text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hành thống kê làm danh mục ở quy mô rộng vì ở việt nam có quá thừa các loại từ điển và quá thiếu những nghiên cứu thực sự mang tính xã hội và dân tộc học tuy nhiên với lòng ngưỡng mộ văn hoá việt nam từ trước công trình thống kê các thuật ngữ kỹ thuật đã trở thành một công trình văn minh vật chất khổng lồ của henri tập hợp 4577 bức tranh khắc theo đó ông đã cùng các nghệ sĩ khắc gỗ như nguyễn văn đăng phạm văn giai cùng một số những người khác đi khắp 36 phố phường và vùng ngoại thành hà nội để phác họa trên giấy những hình ảnh phản ánh đời sống của người dân hà thành từ sản xuất buôn bán đến vui chơi tập tục tất cả đều được vẽ lại một cách rất tỉ mỉ và chi tiết trước khi khắc gỗ ông còn mời người dân kiểm tra lại == nội dung == nội dung tác phẩm phản ánh rõ nét các đặc thù sinh hoạt của người dân bắc bộ 100 năm về trước các bức tranh trong kỹ thuật của người an nam trải dài để tài từ sản xuất hoạt động văn hoá – tín ngưỡng – trò chơi dân gian đến các danh nhân đương thời và đời sống muôn mặt của người dân xưa các nét vẽ trong tranh đơn giản mà rắn chắc sống động do đặc thù của tranh khắc gỗ ví dụ cho các bức thể
[ "hành", "thống", "kê", "làm", "danh", "mục", "ở", "quy", "mô", "rộng", "vì", "ở", "việt", "nam", "có", "quá", "thừa", "các", "loại", "từ", "điển", "và", "quá", "thiếu", "những", "nghiên", "cứu", "thực", "sự", "mang", "tính", "xã", "hội", "và", "dân", "tộc", "học", "tuy", "nhiên", "với", "lòng", "ngưỡng", "mộ", "văn", "hoá", "việt", "nam", "từ", "trước", "công", "trình", "thống", "kê", "các", "thuật", "ngữ", "kỹ", "thuật", "đã", "trở", "thành", "một", "công", "trình", "văn", "minh", "vật", "chất", "khổng", "lồ", "của", "henri", "tập", "hợp", "4577", "bức", "tranh", "khắc", "theo", "đó", "ông", "đã", "cùng", "các", "nghệ", "sĩ", "khắc", "gỗ", "như", "nguyễn", "văn", "đăng", "phạm", "văn", "giai", "cùng", "một", "số", "những", "người", "khác", "đi", "khắp", "36", "phố", "phường", "và", "vùng", "ngoại", "thành", "hà", "nội", "để", "phác", "họa", "trên", "giấy", "những", "hình", "ảnh", "phản", "ánh", "đời", "sống", "của", "người", "dân", "hà", "thành", "từ", "sản", "xuất", "buôn", "bán", "đến", "vui", "chơi", "tập", "tục", "tất", "cả", "đều", "được", "vẽ", "lại", "một", "cách", "rất", "tỉ", "mỉ", "và", "chi", "tiết", "trước", "khi", "khắc", "gỗ", "ông", "còn", "mời", "người", "dân", "kiểm", "tra", "lại", "==", "nội", "dung", "==", "nội", "dung", "tác", "phẩm", "phản", "ánh", "rõ", "nét", "các", "đặc", "thù", "sinh", "hoạt", "của", "người", "dân", "bắc", "bộ", "100", "năm", "về", "trước", "các", "bức", "tranh", "trong", "kỹ", "thuật", "của", "người", "an", "nam", "trải", "dài", "để", "tài", "từ", "sản", "xuất", "hoạt", "động", "văn", "hoá", "–", "tín", "ngưỡng", "–", "trò", "chơi", "dân", "gian", "đến", "các", "danh", "nhân", "đương", "thời", "và", "đời", "sống", "muôn", "mặt", "của", "người", "dân", "xưa", "các", "nét", "vẽ", "trong", "tranh", "đơn", "giản", "mà", "rắn", "chắc", "sống", "động", "do", "đặc", "thù", "của", "tranh", "khắc", "gỗ", "ví", "dụ", "cho", "các", "bức", "thể" ]
phá ra các tuyến giao thông quan trọng ở phía bắc phía nam hà nội quốc lộ số 1 và phía đông quốc lộ số 5 quốc lộ số 10 trọng điểm không kích trong thời gian này là các cầu phà đầu mối sông hóa bắc giang đáp cầu tân đệ phú lương ninh bình hàm rồng các chân hàng kho hàng hải phòng đồng mỏ đông anh các trận địa tên lửa phòng không các sân bay các nhà ga đầu mối trên các tuyến đường sắt hà nội-thanh hóa-vinh hà nội-đồng đăng hà nội-hải phòng hà nội-yên bái và các kho xăng dầu quân chủng phòng không-không quân quân đội nhân dân việt nam tổ chức thêm 3 trung đoàn pháo cao xạ bố trí lại thế trận từ tập trung bảo vệ yếu địa hà nội sang phân tán ra các địa bàn đường 1 bắc đường 1 nam tổ chức các cụm phòng không bảo vệ các đầu mối giao thông ngày 25 tháng 9 bộ tư lệnh không lực hoa kỳ điều 2 đại đội gồm 48 máy bay cường kích f-111a thuộc liên đội không quân chiến thuật số 47 đến căn cứ takhli thái lan với nhiệm vụ phối hợp với các máy bay tầm thấp a-6 và a-7 của không lực hải quân hoa kỳ tiêu diệt các trận địa tên lửa sam f-111a có góc cánh thay đổi cụp-xòe có vận tốc siêu âm mang được 8 tấn bom có thể bay thấp cách mặt đất 60
[ "phá", "ra", "các", "tuyến", "giao", "thông", "quan", "trọng", "ở", "phía", "bắc", "phía", "nam", "hà", "nội", "quốc", "lộ", "số", "1", "và", "phía", "đông", "quốc", "lộ", "số", "5", "quốc", "lộ", "số", "10", "trọng", "điểm", "không", "kích", "trong", "thời", "gian", "này", "là", "các", "cầu", "phà", "đầu", "mối", "sông", "hóa", "bắc", "giang", "đáp", "cầu", "tân", "đệ", "phú", "lương", "ninh", "bình", "hàm", "rồng", "các", "chân", "hàng", "kho", "hàng", "hải", "phòng", "đồng", "mỏ", "đông", "anh", "các", "trận", "địa", "tên", "lửa", "phòng", "không", "các", "sân", "bay", "các", "nhà", "ga", "đầu", "mối", "trên", "các", "tuyến", "đường", "sắt", "hà", "nội-thanh", "hóa-vinh", "hà", "nội-đồng", "đăng", "hà", "nội-hải", "phòng", "hà", "nội-yên", "bái", "và", "các", "kho", "xăng", "dầu", "quân", "chủng", "phòng", "không-không", "quân", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "tổ", "chức", "thêm", "3", "trung", "đoàn", "pháo", "cao", "xạ", "bố", "trí", "lại", "thế", "trận", "từ", "tập", "trung", "bảo", "vệ", "yếu", "địa", "hà", "nội", "sang", "phân", "tán", "ra", "các", "địa", "bàn", "đường", "1", "bắc", "đường", "1", "nam", "tổ", "chức", "các", "cụm", "phòng", "không", "bảo", "vệ", "các", "đầu", "mối", "giao", "thông", "ngày", "25", "tháng", "9", "bộ", "tư", "lệnh", "không", "lực", "hoa", "kỳ", "điều", "2", "đại", "đội", "gồm", "48", "máy", "bay", "cường", "kích", "f-111a", "thuộc", "liên", "đội", "không", "quân", "chiến", "thuật", "số", "47", "đến", "căn", "cứ", "takhli", "thái", "lan", "với", "nhiệm", "vụ", "phối", "hợp", "với", "các", "máy", "bay", "tầm", "thấp", "a-6", "và", "a-7", "của", "không", "lực", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "tiêu", "diệt", "các", "trận", "địa", "tên", "lửa", "sam", "f-111a", "có", "góc", "cánh", "thay", "đổi", "cụp-xòe", "có", "vận", "tốc", "siêu", "âm", "mang", "được", "8", "tấn", "bom", "có", "thể", "bay", "thấp", "cách", "mặt", "đất", "60" ]
steniodes là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == các loài == bullet steniodes acuminalis bullet steniodes costipunctalis bullet steniodes declivalis bullet steniodes deltoidalis bullet steniodes dominicalis bullet steniodes gelliasalis bullet steniodes mendica bullet steniodes nennuisalis bullet steniodes suspensa == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "steniodes", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "steniodes", "acuminalis", "bullet", "steniodes", "costipunctalis", "bullet", "steniodes", "declivalis", "bullet", "steniodes", "deltoidalis", "bullet", "steniodes", "dominicalis", "bullet", "steniodes", "gelliasalis", "bullet", "steniodes", "mendica", "bullet", "steniodes", "nennuisalis", "bullet", "steniodes", "suspensa", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
asplenium suppositum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "suppositum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "hieron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
đến các vấn đề xã hội như cải thiện địa vị của phụ nữ ấn độ patil kết hôn cùng devisingh ransingh shekhawat vào ngày 7 tháng 7 năm 1965 hai người có một con trai và một con gái == sự nghiệp chính trị == bbc miêu tả sự nghiệp chính trị của patil trước khi nhậm chức tổng thống là lâu dài và phần lớn là thứ yếu năm 1962 bà được bầu vào nghị viện maharashtra là đại biểu của khu vực bầu cử jalgaon sau đó bà giành thắng lợi để đại diện cho khu vực bầu cử muktainagar trước là edlabad trong bốn nhiệm kỳ liên tiếp từ năm 1967 đến năm 1985 rồi trở thành nghị viên tại rajya sabha thượng nghị viện ấn độ từ năm 1985 đến năm 1990 trong tổng tuyển cử năm 1991 bà được bầu làm đại biểu cho khu vực bầu cử amravati tại lok sabha hạ nghị viện ấn độ sau đó trong cùng thập niên bà tạm ngưng hoạt động trên chính trường patil nắm giữ nhiều chức vụ khác nhau khi là nghị viên của nghị viện maharashtra bà cũng giữ các chức vụ chính thức trong thời gian làm nghị viên của rajya sabha và lok sabha ngoài ra bà từng giữ chức chủ tịch đơn vị bang maharashtra tại quốc hội và giữ chức chủ nhiệm của liên đoàn quốc gia các ngân hàng hợp tác xã và hội tín dụng đô thị và là một thành viên của hội đồng quản trị
[ "đến", "các", "vấn", "đề", "xã", "hội", "như", "cải", "thiện", "địa", "vị", "của", "phụ", "nữ", "ấn", "độ", "patil", "kết", "hôn", "cùng", "devisingh", "ransingh", "shekhawat", "vào", "ngày", "7", "tháng", "7", "năm", "1965", "hai", "người", "có", "một", "con", "trai", "và", "một", "con", "gái", "==", "sự", "nghiệp", "chính", "trị", "==", "bbc", "miêu", "tả", "sự", "nghiệp", "chính", "trị", "của", "patil", "trước", "khi", "nhậm", "chức", "tổng", "thống", "là", "lâu", "dài", "và", "phần", "lớn", "là", "thứ", "yếu", "năm", "1962", "bà", "được", "bầu", "vào", "nghị", "viện", "maharashtra", "là", "đại", "biểu", "của", "khu", "vực", "bầu", "cử", "jalgaon", "sau", "đó", "bà", "giành", "thắng", "lợi", "để", "đại", "diện", "cho", "khu", "vực", "bầu", "cử", "muktainagar", "trước", "là", "edlabad", "trong", "bốn", "nhiệm", "kỳ", "liên", "tiếp", "từ", "năm", "1967", "đến", "năm", "1985", "rồi", "trở", "thành", "nghị", "viên", "tại", "rajya", "sabha", "thượng", "nghị", "viện", "ấn", "độ", "từ", "năm", "1985", "đến", "năm", "1990", "trong", "tổng", "tuyển", "cử", "năm", "1991", "bà", "được", "bầu", "làm", "đại", "biểu", "cho", "khu", "vực", "bầu", "cử", "amravati", "tại", "lok", "sabha", "hạ", "nghị", "viện", "ấn", "độ", "sau", "đó", "trong", "cùng", "thập", "niên", "bà", "tạm", "ngưng", "hoạt", "động", "trên", "chính", "trường", "patil", "nắm", "giữ", "nhiều", "chức", "vụ", "khác", "nhau", "khi", "là", "nghị", "viên", "của", "nghị", "viện", "maharashtra", "bà", "cũng", "giữ", "các", "chức", "vụ", "chính", "thức", "trong", "thời", "gian", "làm", "nghị", "viên", "của", "rajya", "sabha", "và", "lok", "sabha", "ngoài", "ra", "bà", "từng", "giữ", "chức", "chủ", "tịch", "đơn", "vị", "bang", "maharashtra", "tại", "quốc", "hội", "và", "giữ", "chức", "chủ", "nhiệm", "của", "liên", "đoàn", "quốc", "gia", "các", "ngân", "hàng", "hợp", "tác", "xã", "và", "hội", "tín", "dụng", "đô", "thị", "và", "là", "một", "thành", "viên", "của", "hội", "đồng", "quản", "trị" ]
elophila rosetta là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "elophila", "rosetta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
khác tham gia vào một trong hai đã tự sát hoặc đã bị cảnh sát giết chết tối ngày 18 tháng 3 năm 2016 alah abdeslam đã bị bắt giữ tại quận molenbeek ở bruxelles bỉ
[ "khác", "tham", "gia", "vào", "một", "trong", "hai", "đã", "tự", "sát", "hoặc", "đã", "bị", "cảnh", "sát", "giết", "chết", "tối", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2016", "alah", "abdeslam", "đã", "bị", "bắt", "giữ", "tại", "quận", "molenbeek", "ở", "bruxelles", "bỉ" ]
sericostoma faciale là một loài trichoptera trong họ sericostomatidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "sericostoma", "faciale", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "sericostomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
blechnum brasiliense là một loài thực vật có mạch trong họ blechnaceae loài này được desv mô tả khoa học đầu tiên năm 1811
[ "blechnum", "brasiliense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "desv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1811" ]
có ấn tượng 3 chiều về vật thể == liên kết ngoài == bullet lợn hươu
[ "có", "ấn", "tượng", "3", "chiều", "về", "vật", "thể", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "lợn", "hươu" ]
cyanaeorchis là một chi thực vật có hoa trong họ lan == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2003 genera orchidacearum 3 oxford univ press bullet berg pana h 2005 handbuch der orchideen-namen dictionary of orchid names dizionario dei nomi delle orchidee ulmer stuttgart
[ "cyanaeorchis", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "phong", "lan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j", "chase", "m", "a", "rasmussen", "f", "eds", "1999", "genera", "orchidacearum", "1", "oxford", "univ", "press", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j", "chase", "m", "a", "rasmussen", "f", "eds", "2001", "genera", "orchidacearum", "2", "oxford", "univ", "press", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j", "chase", "m", "a", "rasmussen", "f", "eds", "2003", "genera", "orchidacearum", "3", "oxford", "univ", "press", "bullet", "berg", "pana", "h", "2005", "handbuch", "der", "orchideen-namen", "dictionary", "of", "orchid", "names", "dizionario", "dei", "nomi", "delle", "orchidee", "ulmer", "stuttgart" ]
le beugnon là một xã trong tỉnh deux-sèvres trong vùng nouvelle-aquitaine ở phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 221 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "le", "beugnon", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "deux-sèvres", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "ở", "phía", "tây", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "221", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
bãi biển bị ô nhiễm có thể đẩy cuộc sống con người lâm vào nguy hiểm bởi những tai nạn xảy ra trên bãi biển nhiều vật dụng còn sót lại trên bãi biển như mảnh kính vỡ kim loại sắc nhọn hoặc nhựa cứng có thể gây thương tích cho người đi biển ngoài ra các loại rác biển như ngư cụ hoặc lưới có thể gây rủi ro đến tính mạng của những người ở đó những chất ô nhiễm như vậy có thể là cái bẫy đối với những người sống ở biển và gây ra thương tích rất nghiêm trọng hoặc tai nạn đuối nước cho khách du lịch === sinh thái học === những nghiên cứu về các loại rác biển đã làm tăng đáng kể kiến ​​thức của chúng ta về số lượng thành phần cũng như tác động của chúng đối với môi trường biển đời sống thủy sinh và con người rác biển rất có hại cho các sinh vật biển như thực vật động vật không xương sống cá chim biển rùa biển và các động vật biển có vú lớn khác chúng chứa hàng lít nhựa có thành phần là hóa chất công nghiệp hoặc chất độc những hóa chất này có thể phá hủy cơ thể của các sinh vật sống dưới nước vì chất độc sẽ tích tụ trong các mô của những sinh vật này và gây ra tác động cụ thể như sự thay đổi hành vi và sự biến đổi trong các quá
[ "bãi", "biển", "bị", "ô", "nhiễm", "có", "thể", "đẩy", "cuộc", "sống", "con", "người", "lâm", "vào", "nguy", "hiểm", "bởi", "những", "tai", "nạn", "xảy", "ra", "trên", "bãi", "biển", "nhiều", "vật", "dụng", "còn", "sót", "lại", "trên", "bãi", "biển", "như", "mảnh", "kính", "vỡ", "kim", "loại", "sắc", "nhọn", "hoặc", "nhựa", "cứng", "có", "thể", "gây", "thương", "tích", "cho", "người", "đi", "biển", "ngoài", "ra", "các", "loại", "rác", "biển", "như", "ngư", "cụ", "hoặc", "lưới", "có", "thể", "gây", "rủi", "ro", "đến", "tính", "mạng", "của", "những", "người", "ở", "đó", "những", "chất", "ô", "nhiễm", "như", "vậy", "có", "thể", "là", "cái", "bẫy", "đối", "với", "những", "người", "sống", "ở", "biển", "và", "gây", "ra", "thương", "tích", "rất", "nghiêm", "trọng", "hoặc", "tai", "nạn", "đuối", "nước", "cho", "khách", "du", "lịch", "===", "sinh", "thái", "học", "===", "những", "nghiên", "cứu", "về", "các", "loại", "rác", "biển", "đã", "làm", "tăng", "đáng", "kể", "kiến", "​​thức", "của", "chúng", "ta", "về", "số", "lượng", "thành", "phần", "cũng", "như", "tác", "động", "của", "chúng", "đối", "với", "môi", "trường", "biển", "đời", "sống", "thủy", "sinh", "và", "con", "người", "rác", "biển", "rất", "có", "hại", "cho", "các", "sinh", "vật", "biển", "như", "thực", "vật", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "cá", "chim", "biển", "rùa", "biển", "và", "các", "động", "vật", "biển", "có", "vú", "lớn", "khác", "chúng", "chứa", "hàng", "lít", "nhựa", "có", "thành", "phần", "là", "hóa", "chất", "công", "nghiệp", "hoặc", "chất", "độc", "những", "hóa", "chất", "này", "có", "thể", "phá", "hủy", "cơ", "thể", "của", "các", "sinh", "vật", "sống", "dưới", "nước", "vì", "chất", "độc", "sẽ", "tích", "tụ", "trong", "các", "mô", "của", "những", "sinh", "vật", "này", "và", "gây", "ra", "tác", "động", "cụ", "thể", "như", "sự", "thay", "đổi", "hành", "vi", "và", "sự", "biến", "đổi", "trong", "các", "quá" ]
balacra tamsi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "balacra", "tamsi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
rondeletia convoluta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được m fernández zeq borhidi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "rondeletia", "convoluta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "m", "fernández", "zeq", "borhidi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
balıkçı pazar balıkçı là một xã thuộc huyện pazar tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 328 người
[ "balıkçı", "pazar", "balıkçı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pazar", "tỉnh", "rize", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "328", "người" ]
stictoptera phryganealis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "stictoptera", "phryganealis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
acinodendron gratissimum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được benth ex triana kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "acinodendron", "gratissimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "benth", "ex", "triana", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
demotina imasakai là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được isono miêu tả khoa học năm 1990
[ "demotina", "imasakai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "isono", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
cresmatoneta mutinensis là một loài nhện trong họ linyphiidae chúng được canestrini miêu tả năm 1868 == phân loài == bullet cresmatoneta mutinensis orientalis embrik strand 1914
[ "cresmatoneta", "mutinensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "chúng", "được", "canestrini", "miêu", "tả", "năm", "1868", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "cresmatoneta", "mutinensis", "orientalis", "embrik", "strand", "1914" ]
lymire vedada là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lymire", "vedada", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
space aliens grill &amp bar space aliens grill bar là một chuỗi nhà hàng nhỏ theo chủ đề ngoài không gian trong khu vực ở các bang north dakota và minnesota của mỹ hiện chỉ còn có ba địa điểm công ty được thành lập vào năm 1997 và hiện có trụ sở tại bismarck north dakota == lịch sử == space aliens mở địa điểm đầu tiên ở bismarck north dakota vào năm 1997 năm 1999 địa điểm thứ hai được mở tại fargo north dakota các chủ sở hữu sau đó quyết định chuyển ý tưởng thành nhượng quyền thương mại thương hiệu đầu tiên mở vào tháng 5 năm 2003 tại waite park minnesota tiếp theo là cửa hàng thứ hai ở albertville minnesota vào năm 2006 và cửa hàng thứ ba ở minot north dakota vào năm 2006 địa điểm đầu tiên waite park đóng cửa vào năm 2014 rồi tới lượt địa điêm thứ hai minot đóng cửa vào năm 2012 thương hiệu thứ tư mở tại blaine minnesota vào tháng 5 năm 2007 nhưng đóng cửa vào tháng 10 năm 2010 địa điểm mới nhất mở cửa vào tháng 1 năm 2009 tại grand forks north dakota nhưng đã đóng cửa vào năm 2012 == chủ đề không gian == các nhà hàng của space aliens được đặc trưng bởi ngoại thất mang phong cách tương lai với trần nhà hình vòm lớn ở trung tâm tòa nhà được sơn màu để thể hiện tầm nhìn ra không gian ngoài thiên thể tượng người
[ "space", "aliens", "grill", "&amp", "bar", "space", "aliens", "grill", "bar", "là", "một", "chuỗi", "nhà", "hàng", "nhỏ", "theo", "chủ", "đề", "ngoài", "không", "gian", "trong", "khu", "vực", "ở", "các", "bang", "north", "dakota", "và", "minnesota", "của", "mỹ", "hiện", "chỉ", "còn", "có", "ba", "địa", "điểm", "công", "ty", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1997", "và", "hiện", "có", "trụ", "sở", "tại", "bismarck", "north", "dakota", "==", "lịch", "sử", "==", "space", "aliens", "mở", "địa", "điểm", "đầu", "tiên", "ở", "bismarck", "north", "dakota", "vào", "năm", "1997", "năm", "1999", "địa", "điểm", "thứ", "hai", "được", "mở", "tại", "fargo", "north", "dakota", "các", "chủ", "sở", "hữu", "sau", "đó", "quyết", "định", "chuyển", "ý", "tưởng", "thành", "nhượng", "quyền", "thương", "mại", "thương", "hiệu", "đầu", "tiên", "mở", "vào", "tháng", "5", "năm", "2003", "tại", "waite", "park", "minnesota", "tiếp", "theo", "là", "cửa", "hàng", "thứ", "hai", "ở", "albertville", "minnesota", "vào", "năm", "2006", "và", "cửa", "hàng", "thứ", "ba", "ở", "minot", "north", "dakota", "vào", "năm", "2006", "địa", "điểm", "đầu", "tiên", "waite", "park", "đóng", "cửa", "vào", "năm", "2014", "rồi", "tới", "lượt", "địa", "điêm", "thứ", "hai", "minot", "đóng", "cửa", "vào", "năm", "2012", "thương", "hiệu", "thứ", "tư", "mở", "tại", "blaine", "minnesota", "vào", "tháng", "5", "năm", "2007", "nhưng", "đóng", "cửa", "vào", "tháng", "10", "năm", "2010", "địa", "điểm", "mới", "nhất", "mở", "cửa", "vào", "tháng", "1", "năm", "2009", "tại", "grand", "forks", "north", "dakota", "nhưng", "đã", "đóng", "cửa", "vào", "năm", "2012", "==", "chủ", "đề", "không", "gian", "==", "các", "nhà", "hàng", "của", "space", "aliens", "được", "đặc", "trưng", "bởi", "ngoại", "thất", "mang", "phong", "cách", "tương", "lai", "với", "trần", "nhà", "hình", "vòm", "lớn", "ở", "trung", "tâm", "tòa", "nhà", "được", "sơn", "màu", "để", "thể", "hiện", "tầm", "nhìn", "ra", "không", "gian", "ngoài", "thiên", "thể", "tượng", "người" ]
psilocerea lemur là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "psilocerea", "lemur", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
centris hoffmanseggiae là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1897
[ "centris", "hoffmanseggiae", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
thời nhưng họ không có đủ tiền để thay thế nó ngoài ra còn có 6 súng cối 80 li cho mỗi trung đoàn sự thiếu hụt hỏa lực trong các đơn vị cấp thấp đã làm suy yếu năng lực chiến đấu của bộ binh hà lan không lực hà lan không được biên chế thành một binh chủng độc lập mà là bộ phận của lục quân vào thời điểm ngày 10 tháng 5 tổ chức thành một phi đội 155 máy bay 28 máy bay tiêm kích fokker g i hai động cơ 31 máy bay tiêm kích fokker d xxi và 7 máy bay tiêm kích fokker d xvii 10 chiếc fokker t v hai động cơ 15 máy bay ném bom hạng nhẹ fokker c x và 35 máy bay ném bom hạng nhẹ fokker c v 12 máy bay ném bom bổ nhào douglas db-8 được sử dụng như tiêm kích cùng 17 máy bay trinh sát koolhoven fk-51 — vậy là có 74 trong tổng số 155 máy bay là loại hai tầng cánh trong số này có 125 chiếc còn đang hoạt động trong số còn lại thì trường không quân có sử dụng 3 chiếc fokker d xxi 6 chiếc fokker d xvii 1 chiếc fokker g i 1 chiếc fokker t-v và 7 chiếc fokker c v cùng nhiều máy bay huấn luyện thêm 40 máy bay khác còn đang hoạt động phục vụ trong bộ phận không lực thủy quân lục chiến và một số lượng tương đương máy bay huấn luyện và dự bị tiềm
[ "thời", "nhưng", "họ", "không", "có", "đủ", "tiền", "để", "thay", "thế", "nó", "ngoài", "ra", "còn", "có", "6", "súng", "cối", "80", "li", "cho", "mỗi", "trung", "đoàn", "sự", "thiếu", "hụt", "hỏa", "lực", "trong", "các", "đơn", "vị", "cấp", "thấp", "đã", "làm", "suy", "yếu", "năng", "lực", "chiến", "đấu", "của", "bộ", "binh", "hà", "lan", "không", "lực", "hà", "lan", "không", "được", "biên", "chế", "thành", "một", "binh", "chủng", "độc", "lập", "mà", "là", "bộ", "phận", "của", "lục", "quân", "vào", "thời", "điểm", "ngày", "10", "tháng", "5", "tổ", "chức", "thành", "một", "phi", "đội", "155", "máy", "bay", "28", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "fokker", "g", "i", "hai", "động", "cơ", "31", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "fokker", "d", "xxi", "và", "7", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "fokker", "d", "xvii", "10", "chiếc", "fokker", "t", "v", "hai", "động", "cơ", "15", "máy", "bay", "ném", "bom", "hạng", "nhẹ", "fokker", "c", "x", "và", "35", "máy", "bay", "ném", "bom", "hạng", "nhẹ", "fokker", "c", "v", "12", "máy", "bay", "ném", "bom", "bổ", "nhào", "douglas", "db-8", "được", "sử", "dụng", "như", "tiêm", "kích", "cùng", "17", "máy", "bay", "trinh", "sát", "koolhoven", "fk-51", "—", "vậy", "là", "có", "74", "trong", "tổng", "số", "155", "máy", "bay", "là", "loại", "hai", "tầng", "cánh", "trong", "số", "này", "có", "125", "chiếc", "còn", "đang", "hoạt", "động", "trong", "số", "còn", "lại", "thì", "trường", "không", "quân", "có", "sử", "dụng", "3", "chiếc", "fokker", "d", "xxi", "6", "chiếc", "fokker", "d", "xvii", "1", "chiếc", "fokker", "g", "i", "1", "chiếc", "fokker", "t-v", "và", "7", "chiếc", "fokker", "c", "v", "cùng", "nhiều", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "thêm", "40", "máy", "bay", "khác", "còn", "đang", "hoạt", "động", "phục", "vụ", "trong", "bộ", "phận", "không", "lực", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "và", "một", "số", "lượng", "tương", "đương", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "và", "dự", "bị", "tiềm" ]
calamita melanorabdotus là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi đầm nước ngọt và đầm nước ngọt có nước theo mùa == tham khảo == bullet cox n stuart s n 2004 calamita melanorabdotus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
[ "calamita", "melanorabdotus", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "nhái", "bén", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "sông", "ngòi", "đầm", "nước", "ngọt", "và", "đầm", "nước", "ngọt", "có", "nước", "theo", "mùa", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "cox", "n", "stuart", "s", "n", "2004", "calamita", "melanorabdotus", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "21", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
hexatoma pterotricha là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "hexatoma", "pterotricha", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
2 deild karla 1996 mùa giải 1996 của 2 deild karla là mùa giải thứ 31 của giải bóng đá hạng ba ở iceland
[ "2", "deild", "karla", "1996", "mùa", "giải", "1996", "của", "2", "deild", "karla", "là", "mùa", "giải", "thứ", "31", "của", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "ba", "ở", "iceland" ]
kleinia leptophylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "kleinia", "leptophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "jeffrey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
là một trong những nhà soạn nhạc nổi bật trong thời đại của mình trong các sáng tác của mình boulez sử dụng những thủ pháp của loại nhạc cụ thể loại nhạc seriel-pointilisme và nhạc điện tử nhạc aléatoire một trong những loại nhạc mới xuất hiện vào thế kỷ xx == các tác phẩm == pierre boulez đã sáng tác những bản cantata mặt trời của nước cho giọng nữ cao hợp xướng nam và dàn nhạc 1949 khuôn mặt hôn nhân cho 2 solist hơp xướng nữ và dàn nhạc concerto giao hưởng cho piano và dàn nhạc 1950 bản ngẫu hững trên chủ đề của một bài thơ của nhà thơ stéphane mallarmé cho giọng nữ cao đàn hạc cầm chuông đàn vibraphone và bộ gõ 1957 ba bản sonata cho piano 1946 1948 1957 == liên kết ngoài == từ điển tác giả tác phẩm âm nhạc phổ thông vũ tự lân xuất bản năm 2007
[ "là", "một", "trong", "những", "nhà", "soạn", "nhạc", "nổi", "bật", "trong", "thời", "đại", "của", "mình", "trong", "các", "sáng", "tác", "của", "mình", "boulez", "sử", "dụng", "những", "thủ", "pháp", "của", "loại", "nhạc", "cụ", "thể", "loại", "nhạc", "seriel-pointilisme", "và", "nhạc", "điện", "tử", "nhạc", "aléatoire", "một", "trong", "những", "loại", "nhạc", "mới", "xuất", "hiện", "vào", "thế", "kỷ", "xx", "==", "các", "tác", "phẩm", "==", "pierre", "boulez", "đã", "sáng", "tác", "những", "bản", "cantata", "mặt", "trời", "của", "nước", "cho", "giọng", "nữ", "cao", "hợp", "xướng", "nam", "và", "dàn", "nhạc", "1949", "khuôn", "mặt", "hôn", "nhân", "cho", "2", "solist", "hơp", "xướng", "nữ", "và", "dàn", "nhạc", "concerto", "giao", "hưởng", "cho", "piano", "và", "dàn", "nhạc", "1950", "bản", "ngẫu", "hững", "trên", "chủ", "đề", "của", "một", "bài", "thơ", "của", "nhà", "thơ", "stéphane", "mallarmé", "cho", "giọng", "nữ", "cao", "đàn", "hạc", "cầm", "chuông", "đàn", "vibraphone", "và", "bộ", "gõ", "1957", "ba", "bản", "sonata", "cho", "piano", "1946", "1948", "1957", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "từ", "điển", "tác", "giả", "tác", "phẩm", "âm", "nhạc", "phổ", "thông", "vũ", "tự", "lân", "xuất", "bản", "năm", "2007" ]
hellas người sau này trở thành bạn đồng hành với negi trong hệ thống thẻ bài pactio phần này bao trùm chương 236-239 bullet ostia festival day 3 lễ hội ostia ngày 3 negi và kotaro hoàn tất chương trình luyện tập và đấu với nhóm của rakan trong trận chung kết trong lúc đó chúng ta được biết là trước trận đấu tình cờ ako đã biết được rằng thật ra nagi chính là phiên bản người lớn của cậu bé negi springfield kết quả trận đấu là hai bên hòa nhau và negi chỉ giành được một nửa số tiền thưởng nhưng sau đó rakan đã giao toàn bộ phần tiền thưởng còn lại của cuộc thi đấu cho negi để cậu có đủ tiền giải phóng ako cũng như akira và natsumi khỏi thân phận nô lệ phần này bao trùm chương 240-249 bullet post-festival sau lễ hội sau khi giải phóng ako akira natsumi negi và cả nhóm tiếp tục theo đuổi mục tiêu truy tìm những thành viên thất lạc để tất cả mọi người cùng trở về an toàn negi và nodoka sau đó đã tìm được yue còn setsuna trở thành bạn đồng hành của konoka tronh hệ thống bài pactio trong khoảng thời gian đó negi chạm trán và đánh nhau với kurt gödel thống đốc của ostia và là một cựu thành viên của ala rubra trong trận đánh này kurt đã hé lộ thân phận của mẹ negi cũng như những bí ẩn tồn tại trong
[ "hellas", "người", "sau", "này", "trở", "thành", "bạn", "đồng", "hành", "với", "negi", "trong", "hệ", "thống", "thẻ", "bài", "pactio", "phần", "này", "bao", "trùm", "chương", "236-239", "bullet", "ostia", "festival", "day", "3", "lễ", "hội", "ostia", "ngày", "3", "negi", "và", "kotaro", "hoàn", "tất", "chương", "trình", "luyện", "tập", "và", "đấu", "với", "nhóm", "của", "rakan", "trong", "trận", "chung", "kết", "trong", "lúc", "đó", "chúng", "ta", "được", "biết", "là", "trước", "trận", "đấu", "tình", "cờ", "ako", "đã", "biết", "được", "rằng", "thật", "ra", "nagi", "chính", "là", "phiên", "bản", "người", "lớn", "của", "cậu", "bé", "negi", "springfield", "kết", "quả", "trận", "đấu", "là", "hai", "bên", "hòa", "nhau", "và", "negi", "chỉ", "giành", "được", "một", "nửa", "số", "tiền", "thưởng", "nhưng", "sau", "đó", "rakan", "đã", "giao", "toàn", "bộ", "phần", "tiền", "thưởng", "còn", "lại", "của", "cuộc", "thi", "đấu", "cho", "negi", "để", "cậu", "có", "đủ", "tiền", "giải", "phóng", "ako", "cũng", "như", "akira", "và", "natsumi", "khỏi", "thân", "phận", "nô", "lệ", "phần", "này", "bao", "trùm", "chương", "240-249", "bullet", "post-festival", "sau", "lễ", "hội", "sau", "khi", "giải", "phóng", "ako", "akira", "natsumi", "negi", "và", "cả", "nhóm", "tiếp", "tục", "theo", "đuổi", "mục", "tiêu", "truy", "tìm", "những", "thành", "viên", "thất", "lạc", "để", "tất", "cả", "mọi", "người", "cùng", "trở", "về", "an", "toàn", "negi", "và", "nodoka", "sau", "đó", "đã", "tìm", "được", "yue", "còn", "setsuna", "trở", "thành", "bạn", "đồng", "hành", "của", "konoka", "tronh", "hệ", "thống", "bài", "pactio", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "đó", "negi", "chạm", "trán", "và", "đánh", "nhau", "với", "kurt", "gödel", "thống", "đốc", "của", "ostia", "và", "là", "một", "cựu", "thành", "viên", "của", "ala", "rubra", "trong", "trận", "đánh", "này", "kurt", "đã", "hé", "lộ", "thân", "phận", "của", "mẹ", "negi", "cũng", "như", "những", "bí", "ẩn", "tồn", "tại", "trong" ]
số cải tiến liên quan đến ms-dos chủ yếu liên quan đến hỗ trợ các tiêu chuẩn và công nghệ mới hơn mà không tồn tại khi microsoft chấm dứt hỗ trợ cho ms-dos chẳng hạn như quốc tế hoá hoặc advanced power management tsrs hơn nữa với việc sử dụng hx dos extender nhiều ứng dụng console win32 console hoạt động đúng trong freedos cũng như một số chương trình gui hiếm như qemu và bochs === windows dựa trên nền dos === freedos có thể chạy các phiên bản microsoft windows 1 0 và 2 0 các bản phát hành windows 3 x đã hỗ trợ các bộ vi xử lý i386 không thể chạy đầy đủ trên 386 enhanced mode trừ một phần trong hạt nhân freedos 2037 các vấn đề chạy windows là kết quả từ những nỗ lực của microsoft để ngăn chặn các sản phẩm của họ chạy trên các triển khai không phải của microsoft dos windows 95 98 và me sử dụng một phiên bản rút gọn của ms-dos freedos không thể được sử dụng như một sự thay thế vì các giao diện không có giấy tờ giữa ms-dos 7 0-8 0 và windows 4 xx không được giả lập bởi freedos tuy nhiên nó có thể được cài đặt và sử dụng bên cạnh các hệ thống này bằng cách sử dụng một chương trình quản lý khởi động chẳng hạn như bootmgr hay metakern bên trong freedos === windows nt và reactos === những hệ điều hành dựa trên windows nt bao gồm windows 2000 xp vista và 7 cho desktop và windows server 2003 2008 và 2008 r2 cho máy chủ
[ "số", "cải", "tiến", "liên", "quan", "đến", "ms-dos", "chủ", "yếu", "liên", "quan", "đến", "hỗ", "trợ", "các", "tiêu", "chuẩn", "và", "công", "nghệ", "mới", "hơn", "mà", "không", "tồn", "tại", "khi", "microsoft", "chấm", "dứt", "hỗ", "trợ", "cho", "ms-dos", "chẳng", "hạn", "như", "quốc", "tế", "hoá", "hoặc", "advanced", "power", "management", "tsrs", "hơn", "nữa", "với", "việc", "sử", "dụng", "hx", "dos", "extender", "nhiều", "ứng", "dụng", "console", "win32", "console", "hoạt", "động", "đúng", "trong", "freedos", "cũng", "như", "một", "số", "chương", "trình", "gui", "hiếm", "như", "qemu", "và", "bochs", "===", "windows", "dựa", "trên", "nền", "dos", "===", "freedos", "có", "thể", "chạy", "các", "phiên", "bản", "microsoft", "windows", "1", "0", "và", "2", "0", "các", "bản", "phát", "hành", "windows", "3", "x", "đã", "hỗ", "trợ", "các", "bộ", "vi", "xử", "lý", "i386", "không", "thể", "chạy", "đầy", "đủ", "trên", "386", "enhanced", "mode", "trừ", "một", "phần", "trong", "hạt", "nhân", "freedos", "2037", "các", "vấn", "đề", "chạy", "windows", "là", "kết", "quả", "từ", "những", "nỗ", "lực", "của", "microsoft", "để", "ngăn", "chặn", "các", "sản", "phẩm", "của", "họ", "chạy", "trên", "các", "triển", "khai", "không", "phải", "của", "microsoft", "dos", "windows", "95", "98", "và", "me", "sử", "dụng", "một", "phiên", "bản", "rút", "gọn", "của", "ms-dos", "freedos", "không", "thể", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "sự", "thay", "thế", "vì", "các", "giao", "diện", "không", "có", "giấy", "tờ", "giữa", "ms-dos", "7", "0-8", "0", "và", "windows", "4", "xx", "không", "được", "giả", "lập", "bởi", "freedos", "tuy", "nhiên", "nó", "có", "thể", "được", "cài", "đặt", "và", "sử", "dụng", "bên", "cạnh", "các", "hệ", "thống", "này", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "một", "chương", "trình", "quản", "lý", "khởi", "động", "chẳng", "hạn", "như", "bootmgr", "hay", "metakern", "bên", "trong", "freedos", "===", "windows", "nt", "và", "reactos", "===", "những", "hệ", "điều", "hành", "dựa", "trên", "windows", "nt", "bao", "gồm", "windows", "2000", "xp", "vista", "và", "7", "cho", "desktop", "và", "windows", "server", "2003", "2008", "và", "2008", "r2", "cho", "máy", "chủ" ]
herminia derivalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "herminia", "derivalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tòa án nhân dân thành phố hà nội yêu cầu thanh toán nợ các vấn đề về nợ gốc lẫn nợ lãi đều được thống nhất và đồng ý từ hai bên nguyên đơn chiếm ưu thế tuy nhiên vấn đề phát sinh chủ yếu từ hợp đồng thế chấp tài sản là quyền sử dụng đất và sở hữu nhà của vietcombank thăng long và đương sự có nghĩa vụ lên quan nguyễn thị phượng nguyễn đăng duyên đỗ thị loan gọi tắt bên thứ ba xung đột về quyền phát mại tài sản để thanh toán nợ vụ án đi qua các giai đoạn sơ thẩm phúc thẩm và giám đốc thẩm rồi quay trở lại với phúc thẩm trong nhận định cuối cùng == xét xử các giai đoạn == === trình bày của các bên === ==== nguyên đơn ==== ngày 20 tháng 7 năm 2010 vietcombank thăng long đã đệ đơn khởi kiện kaoli tòa án nhân dân thành phố hà nội đã thụ lý vụ án và giải quyết tranh chấp tại đơn khởi kiện và các lời khai tiếp theo nguyên đơn trình bày rằng vietcombank thăng long và kaoli có ký kết bốn hợp đồng tín dụng gồm hợp đồng 03 04 vào tháng 12 năm 2007 144 và 234 vào năm 2008 nguyên đơn nhấn mạnh rằng các hợp đồng tín dụng nêu trên được bảo đảm bằng tài sản là quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cụ thể là mảnh đất tại số 122 phố
[ "tòa", "án", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hà", "nội", "yêu", "cầu", "thanh", "toán", "nợ", "các", "vấn", "đề", "về", "nợ", "gốc", "lẫn", "nợ", "lãi", "đều", "được", "thống", "nhất", "và", "đồng", "ý", "từ", "hai", "bên", "nguyên", "đơn", "chiếm", "ưu", "thế", "tuy", "nhiên", "vấn", "đề", "phát", "sinh", "chủ", "yếu", "từ", "hợp", "đồng", "thế", "chấp", "tài", "sản", "là", "quyền", "sử", "dụng", "đất", "và", "sở", "hữu", "nhà", "của", "vietcombank", "thăng", "long", "và", "đương", "sự", "có", "nghĩa", "vụ", "lên", "quan", "nguyễn", "thị", "phượng", "nguyễn", "đăng", "duyên", "đỗ", "thị", "loan", "gọi", "tắt", "bên", "thứ", "ba", "xung", "đột", "về", "quyền", "phát", "mại", "tài", "sản", "để", "thanh", "toán", "nợ", "vụ", "án", "đi", "qua", "các", "giai", "đoạn", "sơ", "thẩm", "phúc", "thẩm", "và", "giám", "đốc", "thẩm", "rồi", "quay", "trở", "lại", "với", "phúc", "thẩm", "trong", "nhận", "định", "cuối", "cùng", "==", "xét", "xử", "các", "giai", "đoạn", "==", "===", "trình", "bày", "của", "các", "bên", "===", "====", "nguyên", "đơn", "====", "ngày", "20", "tháng", "7", "năm", "2010", "vietcombank", "thăng", "long", "đã", "đệ", "đơn", "khởi", "kiện", "kaoli", "tòa", "án", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hà", "nội", "đã", "thụ", "lý", "vụ", "án", "và", "giải", "quyết", "tranh", "chấp", "tại", "đơn", "khởi", "kiện", "và", "các", "lời", "khai", "tiếp", "theo", "nguyên", "đơn", "trình", "bày", "rằng", "vietcombank", "thăng", "long", "và", "kaoli", "có", "ký", "kết", "bốn", "hợp", "đồng", "tín", "dụng", "gồm", "hợp", "đồng", "03", "04", "vào", "tháng", "12", "năm", "2007", "144", "và", "234", "vào", "năm", "2008", "nguyên", "đơn", "nhấn", "mạnh", "rằng", "các", "hợp", "đồng", "tín", "dụng", "nêu", "trên", "được", "bảo", "đảm", "bằng", "tài", "sản", "là", "quyền", "sở", "hữu", "nhà", "ở", "và", "quyền", "sử", "dụng", "đất", "ở", "cụ", "thể", "là", "mảnh", "đất", "tại", "số", "122", "phố" ]
pitcairnia jimenezii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "pitcairnia", "jimenezii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
cordia elaeagnoides là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "cordia", "elaeagnoides", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "a", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
pseudoleskea yuennanensis là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "pseudoleskea", "yuennanensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "leskeaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
gelendzhik tiếng nga геленджик là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể krasnodar krai thành phố có dân số 50 012 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 329 của nga theo dân số năm 2002 dân số qua các thời kỳ gelendzhik là một thành phố nghỉ mát nằm ​​trên vịnh gelendzhik của biển đen giữa novorossiysk 31 km 19 dặm về phía tây bắc và tuapse 93 km 58 dặm đông nam vùng đô thị greater gelendzhik trải dài 102 km 63 dặm dọc theo bờ biển và bao phủ một diện tích 122 754 ha trong đó chỉ có 1 926 ha nằm trong ranh giới của nội ô gelendzhik trong thời cổ đại vịnh gelendzhik đã là địa điểm của một tiền đồn nhỏ của hy lạp đã đề cập như torikos trong periplus pseudo-scylax nó đã không được không biết đến từ nguồn hy lạp nhưng lại xuất hiện ở những người la mã dưới tên của pagrae tại 64 trước công nguyên thuộc địa đã bị xóa sổ bởi các những người huns xâm lược mà đã được kế tiếp bởi các zygii sau đó trong suốt thời trung cổ vịnh của một số tầm quan trọng của buôn cho thương nhân genoese gọi các ngôi làng ven biển như maurolaca
[ "gelendzhik", "tiếng", "nga", "геленджик", "là", "một", "thành", "phố", "nga", "thành", "phố", "này", "thuộc", "chủ", "thể", "krasnodar", "krai", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "50", "012", "người", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2002", "đây", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "329", "của", "nga", "theo", "dân", "số", "năm", "2002", "dân", "số", "qua", "các", "thời", "kỳ", "gelendzhik", "là", "một", "thành", "phố", "nghỉ", "mát", "nằm", "​​trên", "vịnh", "gelendzhik", "của", "biển", "đen", "giữa", "novorossiysk", "31", "km", "19", "dặm", "về", "phía", "tây", "bắc", "và", "tuapse", "93", "km", "58", "dặm", "đông", "nam", "vùng", "đô", "thị", "greater", "gelendzhik", "trải", "dài", "102", "km", "63", "dặm", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "và", "bao", "phủ", "một", "diện", "tích", "122", "754", "ha", "trong", "đó", "chỉ", "có", "1", "926", "ha", "nằm", "trong", "ranh", "giới", "của", "nội", "ô", "gelendzhik", "trong", "thời", "cổ", "đại", "vịnh", "gelendzhik", "đã", "là", "địa", "điểm", "của", "một", "tiền", "đồn", "nhỏ", "của", "hy", "lạp", "đã", "đề", "cập", "như", "torikos", "trong", "periplus", "pseudo-scylax", "nó", "đã", "không", "được", "không", "biết", "đến", "từ", "nguồn", "hy", "lạp", "nhưng", "lại", "xuất", "hiện", "ở", "những", "người", "la", "mã", "dưới", "tên", "của", "pagrae", "tại", "64", "trước", "công", "nguyên", "thuộc", "địa", "đã", "bị", "xóa", "sổ", "bởi", "các", "những", "người", "huns", "xâm", "lược", "mà", "đã", "được", "kế", "tiếp", "bởi", "các", "zygii", "sau", "đó", "trong", "suốt", "thời", "trung", "cổ", "vịnh", "của", "một", "số", "tầm", "quan", "trọng", "của", "buôn", "cho", "thương", "nhân", "genoese", "gọi", "các", "ngôi", "làng", "ven", "biển", "như", "maurolaca" ]
obereopsis bechynei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "obereopsis", "bechynei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
brahmana keppige sagar brahmana keppige là một làng thuộc tehsil sagar huyện shimoga bang karnataka ấn độ
[ "brahmana", "keppige", "sagar", "brahmana", "keppige", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sagar", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
lập vương quốc ai cập 1914 === nhân vật === bullet muhammad ali thống đốc ottoman đầu tiên của ai cập bullet ibrahim con trai và là người kế vị của muhammad ali năm 1848 bullet abbas i người kế vị của ibrahim bullet sa id người kế vị của abbas bullet isma il khedive đầu tiên của ai cập người kế vị của sa id bullet tewfik khedive thứ hai người kế vị của isma il bullet abbas ii của ai cập khedive thứ ba và cuối cùng người kế vị của tewfik bullet hussein kamel con trai của isma il quốc vương đầu tiên của ai cập bullet nubar pasha chính trị gia ai cập thường là thủ tướng của ai cập bullet ahmed arabi người lính ai cập bộ trưởng quốc phòng lãnh đạo cuộc nổi dậy của người ả rập bullet muhammad ahmed mahdi tự xưng lãnh đạo cuộc nổi dậy mahdist sudan == đọc thêm == bullet berridge w j imperialist and nationalist voices in the struggle for egyptian independence 1919–22 journal of imperial and commonwealth history 42 3 2014 420-439 bullet botman selma egypt from independence to revolution 1919-1952 syracuse up 1991 bullet cain peter j character and imperialism the british financial administration of egypt 1878–1914 journal of imperial and commonwealth history 34 2 2006 177-200 bullet cain peter j character ‘ordered liberty’ and the mission to civilise british moral justification of empire 1870–1914 journal of imperial and commonwealth history 40 4 2012 557-578 bullet cole juan r i colonialism and revolution in the middle east the social and cultural origins of egypt’s ‘urabi revolt princeton up 1993 bullet daly m w the cambridge history of egypt volume 2 modern
[ "lập", "vương", "quốc", "ai", "cập", "1914", "===", "nhân", "vật", "===", "bullet", "muhammad", "ali", "thống", "đốc", "ottoman", "đầu", "tiên", "của", "ai", "cập", "bullet", "ibrahim", "con", "trai", "và", "là", "người", "kế", "vị", "của", "muhammad", "ali", "năm", "1848", "bullet", "abbas", "i", "người", "kế", "vị", "của", "ibrahim", "bullet", "sa", "id", "người", "kế", "vị", "của", "abbas", "bullet", "isma", "il", "khedive", "đầu", "tiên", "của", "ai", "cập", "người", "kế", "vị", "của", "sa", "id", "bullet", "tewfik", "khedive", "thứ", "hai", "người", "kế", "vị", "của", "isma", "il", "bullet", "abbas", "ii", "của", "ai", "cập", "khedive", "thứ", "ba", "và", "cuối", "cùng", "người", "kế", "vị", "của", "tewfik", "bullet", "hussein", "kamel", "con", "trai", "của", "isma", "il", "quốc", "vương", "đầu", "tiên", "của", "ai", "cập", "bullet", "nubar", "pasha", "chính", "trị", "gia", "ai", "cập", "thường", "là", "thủ", "tướng", "của", "ai", "cập", "bullet", "ahmed", "arabi", "người", "lính", "ai", "cập", "bộ", "trưởng", "quốc", "phòng", "lãnh", "đạo", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "người", "ả", "rập", "bullet", "muhammad", "ahmed", "mahdi", "tự", "xưng", "lãnh", "đạo", "cuộc", "nổi", "dậy", "mahdist", "sudan", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "berridge", "w", "j", "imperialist", "and", "nationalist", "voices", "in", "the", "struggle", "for", "egyptian", "independence", "1919–22", "journal", "of", "imperial", "and", "commonwealth", "history", "42", "3", "2014", "420-439", "bullet", "botman", "selma", "egypt", "from", "independence", "to", "revolution", "1919-1952", "syracuse", "up", "1991", "bullet", "cain", "peter", "j", "character", "and", "imperialism", "the", "british", "financial", "administration", "of", "egypt", "1878–1914", "journal", "of", "imperial", "and", "commonwealth", "history", "34", "2", "2006", "177-200", "bullet", "cain", "peter", "j", "character", "‘ordered", "liberty’", "and", "the", "mission", "to", "civilise", "british", "moral", "justification", "of", "empire", "1870–1914", "journal", "of", "imperial", "and", "commonwealth", "history", "40", "4", "2012", "557-578", "bullet", "cole", "juan", "r", "i", "colonialism", "and", "revolution", "in", "the", "middle", "east", "the", "social", "and", "cultural", "origins", "of", "egypt’s", "‘urabi", "revolt", "princeton", "up", "1993", "bullet", "daly", "m", "w", "the", "cambridge", "history", "of", "egypt", "volume", "2", "modern" ]
ocyba là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "ocyba", "là", "một", "chi", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "nâu", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
dilekkaya kozan dilekkaya là một xã thuộc huyện kozan tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 451 người
[ "dilekkaya", "kozan", "dilekkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kozan", "tỉnh", "adana", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2009", "là", "451", "người" ]
herstory phim herstory tiếng là một bộ phim chính kịch của hàn quốc năm 2018 do min kyu-dong đạo diễn dựa trên câu chuyện có thật về các phiên tòa diễn ra ở shimonoseki vào những năm 1990 bộ phim theo chân một nhóm phụ nữ sống ở busan tham gia vào phiên tòa chống lại chính phủ nhật bản để nhấn mạnh về những nỗi đau của phụ nữ hàn quốc khi bị ép làm nô lệ tình dục hay còn gọi là phụ nữ giải khuây cho quân đội nhật bản trong thế chiến ii bộ phim được phát hành tại rạp vào ngày 27 tháng 6 năm 2018 == diễn viên == bullet kim hee-ae vai moon jung-sook bullet kim hae-sook vai bae jung-gil bullet ye soo-jung vai park soon-nyeo bullet moon sook vai seo gwi-soon bullet lee yong-nyeo vai lee ok-joo bullet kim sun-young vai president shin bullet kim jun-han vai lee sang-il bullet lee yong-lee vai yoo so-deuk bullet jung in-gi vai choi bullet choi byung-mo vai soon-mo bullet lee seol vai hye-soo bullet kim in-woo vai chủ tọa bullet yokouchi hiroki vai công tố viên nhật bản bullet park myung-shin vai jung dae-hyeob bullet lee ji-ha vai chủ tịch lee bullet tvaiuku yamanouchi vai nhân viên lãnh sự quán abe bullet kim lee-woo vai luật sư hvaihimoto shinobu bullet ri min vai tài xế taxi 1 bullet son kang-gook vai hướng dẫn viên nam kinh bullet oh chang-kyung vai tài xế taxi 2 bullet kim hye-joon vai bạn của hye-soo bullet lee yoo-young vai ryu seon-yeong cameo bullet han ji-min vai giáo viên cameo bullet song young-chang vai thị trưởng busan cameo bullet jin seon-kyu vai nhiếp
[ "herstory", "phim", "herstory", "tiếng", "là", "một", "bộ", "phim", "chính", "kịch", "của", "hàn", "quốc", "năm", "2018", "do", "min", "kyu-dong", "đạo", "diễn", "dựa", "trên", "câu", "chuyện", "có", "thật", "về", "các", "phiên", "tòa", "diễn", "ra", "ở", "shimonoseki", "vào", "những", "năm", "1990", "bộ", "phim", "theo", "chân", "một", "nhóm", "phụ", "nữ", "sống", "ở", "busan", "tham", "gia", "vào", "phiên", "tòa", "chống", "lại", "chính", "phủ", "nhật", "bản", "để", "nhấn", "mạnh", "về", "những", "nỗi", "đau", "của", "phụ", "nữ", "hàn", "quốc", "khi", "bị", "ép", "làm", "nô", "lệ", "tình", "dục", "hay", "còn", "gọi", "là", "phụ", "nữ", "giải", "khuây", "cho", "quân", "đội", "nhật", "bản", "trong", "thế", "chiến", "ii", "bộ", "phim", "được", "phát", "hành", "tại", "rạp", "vào", "ngày", "27", "tháng", "6", "năm", "2018", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "kim", "hee-ae", "vai", "moon", "jung-sook", "bullet", "kim", "hae-sook", "vai", "bae", "jung-gil", "bullet", "ye", "soo-jung", "vai", "park", "soon-nyeo", "bullet", "moon", "sook", "vai", "seo", "gwi-soon", "bullet", "lee", "yong-nyeo", "vai", "lee", "ok-joo", "bullet", "kim", "sun-young", "vai", "president", "shin", "bullet", "kim", "jun-han", "vai", "lee", "sang-il", "bullet", "lee", "yong-lee", "vai", "yoo", "so-deuk", "bullet", "jung", "in-gi", "vai", "choi", "bullet", "choi", "byung-mo", "vai", "soon-mo", "bullet", "lee", "seol", "vai", "hye-soo", "bullet", "kim", "in-woo", "vai", "chủ", "tọa", "bullet", "yokouchi", "hiroki", "vai", "công", "tố", "viên", "nhật", "bản", "bullet", "park", "myung-shin", "vai", "jung", "dae-hyeob", "bullet", "lee", "ji-ha", "vai", "chủ", "tịch", "lee", "bullet", "tvaiuku", "yamanouchi", "vai", "nhân", "viên", "lãnh", "sự", "quán", "abe", "bullet", "kim", "lee-woo", "vai", "luật", "sư", "hvaihimoto", "shinobu", "bullet", "ri", "min", "vai", "tài", "xế", "taxi", "1", "bullet", "son", "kang-gook", "vai", "hướng", "dẫn", "viên", "nam", "kinh", "bullet", "oh", "chang-kyung", "vai", "tài", "xế", "taxi", "2", "bullet", "kim", "hye-joon", "vai", "bạn", "của", "hye-soo", "bullet", "lee", "yoo-young", "vai", "ryu", "seon-yeong", "cameo", "bullet", "han", "ji-min", "vai", "giáo", "viên", "cameo", "bullet", "song", "young-chang", "vai", "thị", "trưởng", "busan", "cameo", "bullet", "jin", "seon-kyu", "vai", "nhiếp" ]
xyridacma veronicae là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xyridacma", "veronicae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
rumour has it bài hát của adele rumour has it là bài hát của ca sĩ-người viết bài hát người anh adele từ album phòng thu thứ hai của cô 21 2011-12 bài hát được viết bởi adele và ryan tedder và sản xuất bởi ryan tedder đây là đĩa đơn thứ tư từ album 21 của cô bài hát được xếp hạng 39 trên billboard hot 100 và lọt vào tốp 10 các nước israel và hàn quốc
[ "rumour", "has", "it", "bài", "hát", "của", "adele", "rumour", "has", "it", "là", "bài", "hát", "của", "ca", "sĩ-người", "viết", "bài", "hát", "người", "anh", "adele", "từ", "album", "phòng", "thu", "thứ", "hai", "của", "cô", "21", "2011-12", "bài", "hát", "được", "viết", "bởi", "adele", "và", "ryan", "tedder", "và", "sản", "xuất", "bởi", "ryan", "tedder", "đây", "là", "đĩa", "đơn", "thứ", "tư", "từ", "album", "21", "của", "cô", "bài", "hát", "được", "xếp", "hạng", "39", "trên", "billboard", "hot", "100", "và", "lọt", "vào", "tốp", "10", "các", "nước", "israel", "và", "hàn", "quốc" ]
khi góc lệch là quá lớn ở mức cần thiết cho ống âm cực tương đối ngắn với kích thước của chúng === độ nhạy sáng của phosphor === phosphor có sẵn khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu của các ứng dụng đo lường hoặc hiển thị độ sáng màu sắc và sự duy trì của ánh sáng phụ thuộc vào loại phosphor được sử dụng trên các màn hình crt phospho có sẵn với mức nhạy sáng từ ít hơn một micro giây đến vài giây đối với việc quan sát hình ảnh của sự kiện thoáng qua ngắn ngủi phosphor có độ nhạy sáng dài có thể được sử dụng đối với các sự kiện nhanh chóng và lặp đi lặp lại hoặc với tần số cao phosphor có độ nhạy sáng ngắn là thích hợp hơn cả === microchannel plate === khi hiển thị một chuỗi sự kiên nhanh một lần chùm electron phải làm việc chệch hướng rất nhanh chóng với một vài điện tử trên màn hình dẫn đến một hình ảnh mở nhạt hoặc vô hình trên màn hình các dao động ký crt thiết kế cho tín hiệu rất nhanh có thể tạo ra một màn hình hiển thị sáng hơn bằng cách đưa các chùm electron đi qua một tấm microchannel ngay trước khi chùm tia tới màn hình thông qua hiện tượng phát xạ thứ cấp tấm này nhân bản số electron đập vào màn hình phosphor tạo ra một sự cải thiện đáng kể về tốc độ độ sáng
[ "khi", "góc", "lệch", "là", "quá", "lớn", "ở", "mức", "cần", "thiết", "cho", "ống", "âm", "cực", "tương", "đối", "ngắn", "với", "kích", "thước", "của", "chúng", "===", "độ", "nhạy", "sáng", "của", "phosphor", "===", "phosphor", "có", "sẵn", "khác", "nhau", "tùy", "thuộc", "vào", "nhu", "cầu", "của", "các", "ứng", "dụng", "đo", "lường", "hoặc", "hiển", "thị", "độ", "sáng", "màu", "sắc", "và", "sự", "duy", "trì", "của", "ánh", "sáng", "phụ", "thuộc", "vào", "loại", "phosphor", "được", "sử", "dụng", "trên", "các", "màn", "hình", "crt", "phospho", "có", "sẵn", "với", "mức", "nhạy", "sáng", "từ", "ít", "hơn", "một", "micro", "giây", "đến", "vài", "giây", "đối", "với", "việc", "quan", "sát", "hình", "ảnh", "của", "sự", "kiện", "thoáng", "qua", "ngắn", "ngủi", "phosphor", "có", "độ", "nhạy", "sáng", "dài", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "đối", "với", "các", "sự", "kiện", "nhanh", "chóng", "và", "lặp", "đi", "lặp", "lại", "hoặc", "với", "tần", "số", "cao", "phosphor", "có", "độ", "nhạy", "sáng", "ngắn", "là", "thích", "hợp", "hơn", "cả", "===", "microchannel", "plate", "===", "khi", "hiển", "thị", "một", "chuỗi", "sự", "kiên", "nhanh", "một", "lần", "chùm", "electron", "phải", "làm", "việc", "chệch", "hướng", "rất", "nhanh", "chóng", "với", "một", "vài", "điện", "tử", "trên", "màn", "hình", "dẫn", "đến", "một", "hình", "ảnh", "mở", "nhạt", "hoặc", "vô", "hình", "trên", "màn", "hình", "các", "dao", "động", "ký", "crt", "thiết", "kế", "cho", "tín", "hiệu", "rất", "nhanh", "có", "thể", "tạo", "ra", "một", "màn", "hình", "hiển", "thị", "sáng", "hơn", "bằng", "cách", "đưa", "các", "chùm", "electron", "đi", "qua", "một", "tấm", "microchannel", "ngay", "trước", "khi", "chùm", "tia", "tới", "màn", "hình", "thông", "qua", "hiện", "tượng", "phát", "xạ", "thứ", "cấp", "tấm", "này", "nhân", "bản", "số", "electron", "đập", "vào", "màn", "hình", "phosphor", "tạo", "ra", "một", "sự", "cải", "thiện", "đáng", "kể", "về", "tốc", "độ", "độ", "sáng" ]
back làm đĩa đơn thì bản thứ hai của album đã được phát hành so với bản gốc nó có thêm một bản mở rộng của bài hát này và bài hát nằm ở vị trí thứ 4 trong danh sách album phát hành dưới dạng một cd nâng cao có các tập tin phương tiện chỉ có thể xem được trên máy tính == xem thêm == bullet danh sách album bán chạy nhất thế giới bullet danh sách album bán chạy nhất tại mỹ
[ "back", "làm", "đĩa", "đơn", "thì", "bản", "thứ", "hai", "của", "album", "đã", "được", "phát", "hành", "so", "với", "bản", "gốc", "nó", "có", "thêm", "một", "bản", "mở", "rộng", "của", "bài", "hát", "này", "và", "bài", "hát", "nằm", "ở", "vị", "trí", "thứ", "4", "trong", "danh", "sách", "album", "phát", "hành", "dưới", "dạng", "một", "cd", "nâng", "cao", "có", "các", "tập", "tin", "phương", "tiện", "chỉ", "có", "thể", "xem", "được", "trên", "máy", "tính", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "album", "bán", "chạy", "nhất", "thế", "giới", "bullet", "danh", "sách", "album", "bán", "chạy", "nhất", "tại", "mỹ" ]
vượn cáo chuột xám danh pháp hai phần microcebus murinus là một loài vượn cáo chuột nhỏ một loại động vật linh trưởng chỉ được tìm thấy trên đảo madagascar trọng lượng từ 58-67 gram nó là loài lớn nhất trong các loài vượn cáo chuột chi microcebus một nhóm bao gồm các loài linh trưởng nhỏ nhất thế giới loài này được đặt tên như vậy là do kích thước và màu sắc của nó giống chuột nhắt và được biết đến tại địa phương trong tiếng malagasy là tsidy koitsiky titilivaha pondiky và vakiandry gần như không thể phân biệt với nhau bởi bề ngoài vượn cáo chuột màu xám và tất cả các loài vượn cáo chuột khác trong chi đã được coi là loài bí ẩn vì lý do này vượn cáo chuột màu xám được coi là loài vượn cáo chuột duy nhất trong nhiều thập kỷ cho đến khi các nghiên cứu gần đây đã bắt đầu để phân biệt giữa các loài giống như tất cả các loài vượn cáo chuột khác loài này hoạt động về đêm và sinh sống trên cây nó là hoạt động rất tích cực và mặc dù nó tìm kiếm thức ăn một mình nhóm gồm các con đực và cái sẽ hình thành các nhóm ngủ và chia sẻ lỗ cây vào ban ngày nó biểu hiện một hình thức của thái ngủ mê trong suốt những tháng mùa đông lạnh và khô ráo và trong một số trường hợp trải qua
[ "vượn", "cáo", "chuột", "xám", "danh", "pháp", "hai", "phần", "microcebus", "murinus", "là", "một", "loài", "vượn", "cáo", "chuột", "nhỏ", "một", "loại", "động", "vật", "linh", "trưởng", "chỉ", "được", "tìm", "thấy", "trên", "đảo", "madagascar", "trọng", "lượng", "từ", "58-67", "gram", "nó", "là", "loài", "lớn", "nhất", "trong", "các", "loài", "vượn", "cáo", "chuột", "chi", "microcebus", "một", "nhóm", "bao", "gồm", "các", "loài", "linh", "trưởng", "nhỏ", "nhất", "thế", "giới", "loài", "này", "được", "đặt", "tên", "như", "vậy", "là", "do", "kích", "thước", "và", "màu", "sắc", "của", "nó", "giống", "chuột", "nhắt", "và", "được", "biết", "đến", "tại", "địa", "phương", "trong", "tiếng", "malagasy", "là", "tsidy", "koitsiky", "titilivaha", "pondiky", "và", "vakiandry", "gần", "như", "không", "thể", "phân", "biệt", "với", "nhau", "bởi", "bề", "ngoài", "vượn", "cáo", "chuột", "màu", "xám", "và", "tất", "cả", "các", "loài", "vượn", "cáo", "chuột", "khác", "trong", "chi", "đã", "được", "coi", "là", "loài", "bí", "ẩn", "vì", "lý", "do", "này", "vượn", "cáo", "chuột", "màu", "xám", "được", "coi", "là", "loài", "vượn", "cáo", "chuột", "duy", "nhất", "trong", "nhiều", "thập", "kỷ", "cho", "đến", "khi", "các", "nghiên", "cứu", "gần", "đây", "đã", "bắt", "đầu", "để", "phân", "biệt", "giữa", "các", "loài", "giống", "như", "tất", "cả", "các", "loài", "vượn", "cáo", "chuột", "khác", "loài", "này", "hoạt", "động", "về", "đêm", "và", "sinh", "sống", "trên", "cây", "nó", "là", "hoạt", "động", "rất", "tích", "cực", "và", "mặc", "dù", "nó", "tìm", "kiếm", "thức", "ăn", "một", "mình", "nhóm", "gồm", "các", "con", "đực", "và", "cái", "sẽ", "hình", "thành", "các", "nhóm", "ngủ", "và", "chia", "sẻ", "lỗ", "cây", "vào", "ban", "ngày", "nó", "biểu", "hiện", "một", "hình", "thức", "của", "thái", "ngủ", "mê", "trong", "suốt", "những", "tháng", "mùa", "đông", "lạnh", "và", "khô", "ráo", "và", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "trải", "qua" ]
úy cho rằng mình không thuộc quận nói năng không thuận tai quỳ giận bắt ông ta kể mấy tội đánh gãy chân ông ta nên bị miễn quan nhưng tào tháo ưa thích quỳ dùng làm thừa tướng chủ bộ tào tháo muốn đánh ngô 214 nhưng gặp mưa dầm ba quân phần nhiều không muốn đi tháo biết vậy sợ có người can gián nên hạ lệnh ai can sẽ bị giết quỳ nghe lệnh nói với 3 chủ bộ đồng liêu rằng nay thật là không nên nói nhưng ra lệnh thế này thì không thể không can bèn làm bản thảo can gián đưa cho 3 người ấy họ không từ chối được đều ký tên vào rồi bẩm lên tháo giận bắt bọn quỳ sắp bị tống ngục tháo chọn bắt kẻ cầm đầu quỳ nhận là mình rồi chạy vào ngục ngục lại biết quỳ làm chủ bộ không vội cùm lại quỳ nói ngục lại rằng mau cùm ta lại bậc tôn qúy chỉ tào tháo lại ngờ ta dựa vào chức vụ gần gũi với tào tháo nên đòi được sự nương nhẹ của anh nay sắp sai người đến dò xét ta đấy quỳ vừa bị cùm xong thì tào tháo quả nhiên sai đứa ở vào ngục xem tình hình của ông sau đó tào tháo cho quỳ được phục nguyên chức tào tháo đánh lưu bị 219 sai quỳ đi trước xem xét hình thế tà cốc trên đường gặp thủy hành đô úy áp
[ "úy", "cho", "rằng", "mình", "không", "thuộc", "quận", "nói", "năng", "không", "thuận", "tai", "quỳ", "giận", "bắt", "ông", "ta", "kể", "mấy", "tội", "đánh", "gãy", "chân", "ông", "ta", "nên", "bị", "miễn", "quan", "nhưng", "tào", "tháo", "ưa", "thích", "quỳ", "dùng", "làm", "thừa", "tướng", "chủ", "bộ", "tào", "tháo", "muốn", "đánh", "ngô", "214", "nhưng", "gặp", "mưa", "dầm", "ba", "quân", "phần", "nhiều", "không", "muốn", "đi", "tháo", "biết", "vậy", "sợ", "có", "người", "can", "gián", "nên", "hạ", "lệnh", "ai", "can", "sẽ", "bị", "giết", "quỳ", "nghe", "lệnh", "nói", "với", "3", "chủ", "bộ", "đồng", "liêu", "rằng", "nay", "thật", "là", "không", "nên", "nói", "nhưng", "ra", "lệnh", "thế", "này", "thì", "không", "thể", "không", "can", "bèn", "làm", "bản", "thảo", "can", "gián", "đưa", "cho", "3", "người", "ấy", "họ", "không", "từ", "chối", "được", "đều", "ký", "tên", "vào", "rồi", "bẩm", "lên", "tháo", "giận", "bắt", "bọn", "quỳ", "sắp", "bị", "tống", "ngục", "tháo", "chọn", "bắt", "kẻ", "cầm", "đầu", "quỳ", "nhận", "là", "mình", "rồi", "chạy", "vào", "ngục", "ngục", "lại", "biết", "quỳ", "làm", "chủ", "bộ", "không", "vội", "cùm", "lại", "quỳ", "nói", "ngục", "lại", "rằng", "mau", "cùm", "ta", "lại", "bậc", "tôn", "qúy", "chỉ", "tào", "tháo", "lại", "ngờ", "ta", "dựa", "vào", "chức", "vụ", "gần", "gũi", "với", "tào", "tháo", "nên", "đòi", "được", "sự", "nương", "nhẹ", "của", "anh", "nay", "sắp", "sai", "người", "đến", "dò", "xét", "ta", "đấy", "quỳ", "vừa", "bị", "cùm", "xong", "thì", "tào", "tháo", "quả", "nhiên", "sai", "đứa", "ở", "vào", "ngục", "xem", "tình", "hình", "của", "ông", "sau", "đó", "tào", "tháo", "cho", "quỳ", "được", "phục", "nguyên", "chức", "tào", "tháo", "đánh", "lưu", "bị", "219", "sai", "quỳ", "đi", "trước", "xem", "xét", "hình", "thế", "tà", "cốc", "trên", "đường", "gặp", "thủy", "hành", "đô", "úy", "áp" ]
từ biển barents đến biển đen trận crimea vào năm 1942 nhưng với số lượng giảm dần do mỗi xe tăng t-26 bị phá hủy hoặc mất tích đã được thay thế bằng một chiếc t-34 trong trận kharkov lần thứ hai một số đơn vị xe tăng của quân đoàn xe tăng 22 thuộc phương diện quân tây nam được trang bị t-26 ví dụ lữ đoàn xe tăng 13 có sáu xe tăng t-26 vào ngày 9 tháng 5 năm 1942 ngày 13 tháng 5 năm 1942 quân đức phản công vào sườn tập đoàn quân 38 của liên xô sau đó tiến hành tấn công mỗi đơn vị xe tăng hiện có giao chiến với nhóm chiến đấu của đức bao gồm khoảng 130 xe tăng thuộc sư đoàn thiết giáp số 3 và 23 ba lữ đoàn xe tăng liên xô đã bị mất toàn bộ xe tăng nhưng đã gây cho đối phương nhiều tổn thất nặng nề các hoạt động cuối cùng trong chiến tranh xô–đức có sự tham gia của số lượng đáng kể xe tăng t-26 là trận stalingrad và chiến dịch kavkaz cuối năm 1942 mặc dù t-26 không có hoạt động tích cực nào trên mặt trận chính xô-đức trong năm 1943 t-26 vẫn được biên chế cho một số đơn vị hậu phương do đó lữ đoàn xe tăng 151 tập đoàn quân 45 phương diện quân zakavkaz được trang bị 24 chiếc t-26 và 19 xe tăng hạng nhẹ mk vii tetrarch của
[ "từ", "biển", "barents", "đến", "biển", "đen", "trận", "crimea", "vào", "năm", "1942", "nhưng", "với", "số", "lượng", "giảm", "dần", "do", "mỗi", "xe", "tăng", "t-26", "bị", "phá", "hủy", "hoặc", "mất", "tích", "đã", "được", "thay", "thế", "bằng", "một", "chiếc", "t-34", "trong", "trận", "kharkov", "lần", "thứ", "hai", "một", "số", "đơn", "vị", "xe", "tăng", "của", "quân", "đoàn", "xe", "tăng", "22", "thuộc", "phương", "diện", "quân", "tây", "nam", "được", "trang", "bị", "t-26", "ví", "dụ", "lữ", "đoàn", "xe", "tăng", "13", "có", "sáu", "xe", "tăng", "t-26", "vào", "ngày", "9", "tháng", "5", "năm", "1942", "ngày", "13", "tháng", "5", "năm", "1942", "quân", "đức", "phản", "công", "vào", "sườn", "tập", "đoàn", "quân", "38", "của", "liên", "xô", "sau", "đó", "tiến", "hành", "tấn", "công", "mỗi", "đơn", "vị", "xe", "tăng", "hiện", "có", "giao", "chiến", "với", "nhóm", "chiến", "đấu", "của", "đức", "bao", "gồm", "khoảng", "130", "xe", "tăng", "thuộc", "sư", "đoàn", "thiết", "giáp", "số", "3", "và", "23", "ba", "lữ", "đoàn", "xe", "tăng", "liên", "xô", "đã", "bị", "mất", "toàn", "bộ", "xe", "tăng", "nhưng", "đã", "gây", "cho", "đối", "phương", "nhiều", "tổn", "thất", "nặng", "nề", "các", "hoạt", "động", "cuối", "cùng", "trong", "chiến", "tranh", "xô–đức", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "số", "lượng", "đáng", "kể", "xe", "tăng", "t-26", "là", "trận", "stalingrad", "và", "chiến", "dịch", "kavkaz", "cuối", "năm", "1942", "mặc", "dù", "t-26", "không", "có", "hoạt", "động", "tích", "cực", "nào", "trên", "mặt", "trận", "chính", "xô-đức", "trong", "năm", "1943", "t-26", "vẫn", "được", "biên", "chế", "cho", "một", "số", "đơn", "vị", "hậu", "phương", "do", "đó", "lữ", "đoàn", "xe", "tăng", "151", "tập", "đoàn", "quân", "45", "phương", "diện", "quân", "zakavkaz", "được", "trang", "bị", "24", "chiếc", "t-26", "và", "19", "xe", "tăng", "hạng", "nhẹ", "mk", "vii", "tetrarch", "của" ]
tepecik bismil tepecik là một xã thuộc huyện bismil tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 336 người
[ "tepecik", "bismil", "tepecik", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bismil", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "336", "người" ]
khướu mỏ dẹt to hay khướu mỏ dẹt đầu hung danh pháp khoa học psittiparus bakeri là một loài khướu mỏ dẹt theo truyền thống thường được đặt trong họ timaliidae hoặc trong họ sylviidae nhưng hiện nay được xếp trong họ paradoxornithidae nó được tìm thấy ở miền đông himalaya bangladesh trung quốc ấn độ lào myanmar và việt nam môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng ẩm ướt vùng đất thấp cận nhiệt đới hay nhiệt đới hoặc các khu rừng miền núi ẩm ướt nhiệt đới trước đây nó được coi là đồng loài với psittiparus ruficeps nhưng nó có phần bụng sẫm màu hơn kích thước lớn hơn và tiếng hót có giai điệu kết thúc ở tần số 2–3 khz khác với p ruficeps là một loạt 4-6 tiếng hót thấp dần xuống ở tần số 3-4 5 khz == phân loài == bullet psittiparus bakeri bakeri đông nam arunachal pradesh nam assam phía nam sông brahmaputra tới đông myanmar tây nam vân nam trung quốc tây bắc thái lan bullet psittiparus bakeri magnirostris miền bắc lào và vùng cao nguyên thuộc tây bắc bộ việt nam == tham khảo == bullet birdlife international 2004 paradoxornis ruficeps 2006 iucn red list of threatened species downloaded on ngày 26 tháng 7 năm 2007 bullet robson c 2007 family paradoxornithidae parrotbills tr 292 – 321 trong del hoyo j elliott a christie d a chủ biên handbook of the birds of the world vol 12 picathartes to tits and chickadees lynx edicions barcelona
[ "khướu", "mỏ", "dẹt", "to", "hay", "khướu", "mỏ", "dẹt", "đầu", "hung", "danh", "pháp", "khoa", "học", "psittiparus", "bakeri", "là", "một", "loài", "khướu", "mỏ", "dẹt", "theo", "truyền", "thống", "thường", "được", "đặt", "trong", "họ", "timaliidae", "hoặc", "trong", "họ", "sylviidae", "nhưng", "hiện", "nay", "được", "xếp", "trong", "họ", "paradoxornithidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "miền", "đông", "himalaya", "bangladesh", "trung", "quốc", "ấn", "độ", "lào", "myanmar", "và", "việt", "nam", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "nó", "là", "các", "khu", "rừng", "ẩm", "ướt", "vùng", "đất", "thấp", "cận", "nhiệt", "đới", "hay", "nhiệt", "đới", "hoặc", "các", "khu", "rừng", "miền", "núi", "ẩm", "ướt", "nhiệt", "đới", "trước", "đây", "nó", "được", "coi", "là", "đồng", "loài", "với", "psittiparus", "ruficeps", "nhưng", "nó", "có", "phần", "bụng", "sẫm", "màu", "hơn", "kích", "thước", "lớn", "hơn", "và", "tiếng", "hót", "có", "giai", "điệu", "kết", "thúc", "ở", "tần", "số", "2–3", "khz", "khác", "với", "p", "ruficeps", "là", "một", "loạt", "4-6", "tiếng", "hót", "thấp", "dần", "xuống", "ở", "tần", "số", "3-4", "5", "khz", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "psittiparus", "bakeri", "bakeri", "đông", "nam", "arunachal", "pradesh", "nam", "assam", "phía", "nam", "sông", "brahmaputra", "tới", "đông", "myanmar", "tây", "nam", "vân", "nam", "trung", "quốc", "tây", "bắc", "thái", "lan", "bullet", "psittiparus", "bakeri", "magnirostris", "miền", "bắc", "lào", "và", "vùng", "cao", "nguyên", "thuộc", "tây", "bắc", "bộ", "việt", "nam", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "birdlife", "international", "2004", "paradoxornis", "ruficeps", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "downloaded", "on", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "2007", "bullet", "robson", "c", "2007", "family", "paradoxornithidae", "parrotbills", "tr", "292", "–", "321", "trong", "del", "hoyo", "j", "elliott", "a", "christie", "d", "a", "chủ", "biên", "handbook", "of", "the", "birds", "of", "the", "world", "vol", "12", "picathartes", "to", "tits", "and", "chickadees", "lynx", "edicions", "barcelona" ]
tư cách là vợ của tiên vương edward iv nữa dầu vậy bà vẫn âm mưu giải cứu 2 đứa con trai bị giam tại tháp london và không dừng ý định đưa con trai cả là edward đăng quang về phần edward v cùng em trai là công tước xứ york sau khi cả hai bị giam ở tháp london thì bỗng nhiên biến mất không để lại manh mối gì trở thành một nghi án lớn trong lịch sử nước anh có nhiều thuyết được đưa ra đa phần đều cho rằng richard iii đã giết cả hai trong bí mật sau khi tin tức về sự biến mất của edward được phát hiện em rể của elizabeth là công tước buckingham đến gặp bà nói hai người con trai của bà đã bị vua richard sát hại công tước buckingham vốn là một trong những đồng minh thân cận của vua richard nên lời nói của công tước khiến elizabeth tin tưởng tuyệt đối và cả hai quyết định quay sang liên minh với margaret beaufort một quý tộc thuộc nhà lancaster và dấy lên một cuộc nổi loạn được gọi là cuộc nổi loạn buckingham và thất bại thảm hại trước lời đề nghị liên minh elizabeth woodville tán thành đồng ý lập con trai của phu nhân margaret là henry tudor một hậu duệ của edward iii của anh trở thành quốc vương nước anh sau khi lật đổ vua richard iii để thắt chặt liên minh elizabeth để con gái mình
[ "tư", "cách", "là", "vợ", "của", "tiên", "vương", "edward", "iv", "nữa", "dầu", "vậy", "bà", "vẫn", "âm", "mưu", "giải", "cứu", "2", "đứa", "con", "trai", "bị", "giam", "tại", "tháp", "london", "và", "không", "dừng", "ý", "định", "đưa", "con", "trai", "cả", "là", "edward", "đăng", "quang", "về", "phần", "edward", "v", "cùng", "em", "trai", "là", "công", "tước", "xứ", "york", "sau", "khi", "cả", "hai", "bị", "giam", "ở", "tháp", "london", "thì", "bỗng", "nhiên", "biến", "mất", "không", "để", "lại", "manh", "mối", "gì", "trở", "thành", "một", "nghi", "án", "lớn", "trong", "lịch", "sử", "nước", "anh", "có", "nhiều", "thuyết", "được", "đưa", "ra", "đa", "phần", "đều", "cho", "rằng", "richard", "iii", "đã", "giết", "cả", "hai", "trong", "bí", "mật", "sau", "khi", "tin", "tức", "về", "sự", "biến", "mất", "của", "edward", "được", "phát", "hiện", "em", "rể", "của", "elizabeth", "là", "công", "tước", "buckingham", "đến", "gặp", "bà", "nói", "hai", "người", "con", "trai", "của", "bà", "đã", "bị", "vua", "richard", "sát", "hại", "công", "tước", "buckingham", "vốn", "là", "một", "trong", "những", "đồng", "minh", "thân", "cận", "của", "vua", "richard", "nên", "lời", "nói", "của", "công", "tước", "khiến", "elizabeth", "tin", "tưởng", "tuyệt", "đối", "và", "cả", "hai", "quyết", "định", "quay", "sang", "liên", "minh", "với", "margaret", "beaufort", "một", "quý", "tộc", "thuộc", "nhà", "lancaster", "và", "dấy", "lên", "một", "cuộc", "nổi", "loạn", "được", "gọi", "là", "cuộc", "nổi", "loạn", "buckingham", "và", "thất", "bại", "thảm", "hại", "trước", "lời", "đề", "nghị", "liên", "minh", "elizabeth", "woodville", "tán", "thành", "đồng", "ý", "lập", "con", "trai", "của", "phu", "nhân", "margaret", "là", "henry", "tudor", "một", "hậu", "duệ", "của", "edward", "iii", "của", "anh", "trở", "thành", "quốc", "vương", "nước", "anh", "sau", "khi", "lật", "đổ", "vua", "richard", "iii", "để", "thắt", "chặt", "liên", "minh", "elizabeth", "để", "con", "gái", "mình" ]
thành viên của đoàn kịch playbox theatre company từ lúc ba tuổi sophie có hai anh trai và bày tỏ trong một cuộc phỏng vấn với the telegraph rằng tuổi thơ của tôi khá vui vẻ chúng tôi có chuồng heo chuồng bò và một chuồ̀ng cỏ để cho ngựa ăn và đã từng nghịch bẩn trong bùn lầy sophie có một gia sư trong lúc đóng phim game of thrones cho đến khi cô 16 tuổi và gửi bài tập về nhà cho giáo viên của cô ở trường cô đạt được năm lớp a và bốn lớp b tại gcse chứng chỉ giáo dục trung học trong đó có một lớp b kịch nghệ == sự nghiệp == từ năm 2011 sophie đã đóng vai sansa stark một người phụ nữ trẻ tuổi cao thượng trong loạt phim truyền hình nổi tiếng của hbo game of thrones sansa là vai diễn đầu tiên của cô giáo viên kịch nghệ của sophie khuyến khích cô thử vai và cô đã nhuộm tóc từ vàng sang nâu nhạt cho vai diễn này năm 2012 cô được đề cử giải young artist cho màn trình diễn xuất sắc nhất trong loạt phim truyền hình nữ diễn viên phụ cho vai sansa đến nay sophie đã xuất hiện trong tất cả sáu mùa phát sóng năm 2013 sophie có vai diễn đầu tiên trên màn ảnh rộng cô đóng vai chính trong bộ phim kinh dị độc lập another me dựa trên tiểu thuyết cùng tên của catherine macphail
[ "thành", "viên", "của", "đoàn", "kịch", "playbox", "theatre", "company", "từ", "lúc", "ba", "tuổi", "sophie", "có", "hai", "anh", "trai", "và", "bày", "tỏ", "trong", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "với", "the", "telegraph", "rằng", "tuổi", "thơ", "của", "tôi", "khá", "vui", "vẻ", "chúng", "tôi", "có", "chuồng", "heo", "chuồng", "bò", "và", "một", "chuồ̀ng", "cỏ", "để", "cho", "ngựa", "ăn", "và", "đã", "từng", "nghịch", "bẩn", "trong", "bùn", "lầy", "sophie", "có", "một", "gia", "sư", "trong", "lúc", "đóng", "phim", "game", "of", "thrones", "cho", "đến", "khi", "cô", "16", "tuổi", "và", "gửi", "bài", "tập", "về", "nhà", "cho", "giáo", "viên", "của", "cô", "ở", "trường", "cô", "đạt", "được", "năm", "lớp", "a", "và", "bốn", "lớp", "b", "tại", "gcse", "chứng", "chỉ", "giáo", "dục", "trung", "học", "trong", "đó", "có", "một", "lớp", "b", "kịch", "nghệ", "==", "sự", "nghiệp", "==", "từ", "năm", "2011", "sophie", "đã", "đóng", "vai", "sansa", "stark", "một", "người", "phụ", "nữ", "trẻ", "tuổi", "cao", "thượng", "trong", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "nổi", "tiếng", "của", "hbo", "game", "of", "thrones", "sansa", "là", "vai", "diễn", "đầu", "tiên", "của", "cô", "giáo", "viên", "kịch", "nghệ", "của", "sophie", "khuyến", "khích", "cô", "thử", "vai", "và", "cô", "đã", "nhuộm", "tóc", "từ", "vàng", "sang", "nâu", "nhạt", "cho", "vai", "diễn", "này", "năm", "2012", "cô", "được", "đề", "cử", "giải", "young", "artist", "cho", "màn", "trình", "diễn", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "nữ", "diễn", "viên", "phụ", "cho", "vai", "sansa", "đến", "nay", "sophie", "đã", "xuất", "hiện", "trong", "tất", "cả", "sáu", "mùa", "phát", "sóng", "năm", "2013", "sophie", "có", "vai", "diễn", "đầu", "tiên", "trên", "màn", "ảnh", "rộng", "cô", "đóng", "vai", "chính", "trong", "bộ", "phim", "kinh", "dị", "độc", "lập", "another", "me", "dựa", "trên", "tiểu", "thuyết", "cùng", "tên", "của", "catherine", "macphail" ]
anogeissus latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được roxb ex dc wall ex bedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "anogeissus", "latifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "trâm", "bầu", "loài", "này", "được", "roxb", "ex", "dc", "wall", "ex", "bedd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
hiếm khi có quy ước cụ thể đầu côn hay đuôi côn tuy nhiên một số loại côn có đầu và đuôi côn bằng nhau nhưng thân giữa hơi phình to một chút một số loại côn khác lại có đầu to hơn đuôi như côn nhị khúc hay song hổ vĩ côn chất liệu làm côn rất đa dạng côn thường làm bằng gỗ tre tầm vông cây song mây cứng hoặc song mềm tuy ít phổ biến hơn nhưng vẫn thấy có côn làm bằng kim loại sắt đồng nhôm các võ phái xuất xứ từ nhật bản thường sử dụng gỗ sồi để làm côn trong khi việt nam thịnh hành các loại côn làm bằng tre song mây tầm vông mật cật căm xe == một số loại côn == dựa trên cấu tạo của côn và tùy thuộc võ phái có thể phân chia côn thành hàng trăm tiểu loại tuy nhiên trong ứng dụng thực chiến côn thường nằm trong hai loại côn một khúc và côn gồm nhiều khúc nối vào nhau === côn một khúc === bullet trường côn cây gậy rất dài có thể cao bằng đầu cao hơn đầu một nửa cánh tay hoặc thậm chí dài tới 2 5 mét được các chi phái vịnh xuân quyền sử dụng trong bài lục điểm bán côn bullet tề mi côn côn ngắn tới ngang chân mày người tập thịnh hành trong các võ phái cổ truyền việt nam các hệ phái võ thuật ở bình định còn gọi tề mi côn là roi
[ "hiếm", "khi", "có", "quy", "ước", "cụ", "thể", "đầu", "côn", "hay", "đuôi", "côn", "tuy", "nhiên", "một", "số", "loại", "côn", "có", "đầu", "và", "đuôi", "côn", "bằng", "nhau", "nhưng", "thân", "giữa", "hơi", "phình", "to", "một", "chút", "một", "số", "loại", "côn", "khác", "lại", "có", "đầu", "to", "hơn", "đuôi", "như", "côn", "nhị", "khúc", "hay", "song", "hổ", "vĩ", "côn", "chất", "liệu", "làm", "côn", "rất", "đa", "dạng", "côn", "thường", "làm", "bằng", "gỗ", "tre", "tầm", "vông", "cây", "song", "mây", "cứng", "hoặc", "song", "mềm", "tuy", "ít", "phổ", "biến", "hơn", "nhưng", "vẫn", "thấy", "có", "côn", "làm", "bằng", "kim", "loại", "sắt", "đồng", "nhôm", "các", "võ", "phái", "xuất", "xứ", "từ", "nhật", "bản", "thường", "sử", "dụng", "gỗ", "sồi", "để", "làm", "côn", "trong", "khi", "việt", "nam", "thịnh", "hành", "các", "loại", "côn", "làm", "bằng", "tre", "song", "mây", "tầm", "vông", "mật", "cật", "căm", "xe", "==", "một", "số", "loại", "côn", "==", "dựa", "trên", "cấu", "tạo", "của", "côn", "và", "tùy", "thuộc", "võ", "phái", "có", "thể", "phân", "chia", "côn", "thành", "hàng", "trăm", "tiểu", "loại", "tuy", "nhiên", "trong", "ứng", "dụng", "thực", "chiến", "côn", "thường", "nằm", "trong", "hai", "loại", "côn", "một", "khúc", "và", "côn", "gồm", "nhiều", "khúc", "nối", "vào", "nhau", "===", "côn", "một", "khúc", "===", "bullet", "trường", "côn", "cây", "gậy", "rất", "dài", "có", "thể", "cao", "bằng", "đầu", "cao", "hơn", "đầu", "một", "nửa", "cánh", "tay", "hoặc", "thậm", "chí", "dài", "tới", "2", "5", "mét", "được", "các", "chi", "phái", "vịnh", "xuân", "quyền", "sử", "dụng", "trong", "bài", "lục", "điểm", "bán", "côn", "bullet", "tề", "mi", "côn", "côn", "ngắn", "tới", "ngang", "chân", "mày", "người", "tập", "thịnh", "hành", "trong", "các", "võ", "phái", "cổ", "truyền", "việt", "nam", "các", "hệ", "phái", "võ", "thuật", "ở", "bình", "định", "còn", "gọi", "tề", "mi", "côn", "là", "roi" ]
1907 bullet 1997 edward mills purcell giải thưởng nobel s 1912 bullet 1999 stanley kubrick đạo diễn phim người mỹ s 1928 bullet 2000 charles gray diễn viên người anh s 1928 bullet 2001 frankie carle nghệ sĩ dương cầm người chỉ huy dàn nhạc nhỏ người mỹ s 1903 bullet 2004 paul winfield diễn viên người mỹ s 1941 bullet 2005 john box thiết kế sản xuất phim giám đốc mĩ thuật người anh s 1920 bullet 2005 debra hill người viết kịch bản phim nhà sản xuất phim người mỹ s 1950 bullet 2006 gordon parks nhà nhiếp ảnh s 1912 bullet 2006 john junkin người biểu diễn người anh s 1930 bullet 2009 -jang ja yeon-diễn viên hàn quốc bullet 2018 phaolô bùi văn đọc tổng giám mục tổng giáo phận thành phố hồ chí minh s 1944
[ "1907", "bullet", "1997", "edward", "mills", "purcell", "giải", "thưởng", "nobel", "s", "1912", "bullet", "1999", "stanley", "kubrick", "đạo", "diễn", "phim", "người", "mỹ", "s", "1928", "bullet", "2000", "charles", "gray", "diễn", "viên", "người", "anh", "s", "1928", "bullet", "2001", "frankie", "carle", "nghệ", "sĩ", "dương", "cầm", "người", "chỉ", "huy", "dàn", "nhạc", "nhỏ", "người", "mỹ", "s", "1903", "bullet", "2004", "paul", "winfield", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "s", "1941", "bullet", "2005", "john", "box", "thiết", "kế", "sản", "xuất", "phim", "giám", "đốc", "mĩ", "thuật", "người", "anh", "s", "1920", "bullet", "2005", "debra", "hill", "người", "viết", "kịch", "bản", "phim", "nhà", "sản", "xuất", "phim", "người", "mỹ", "s", "1950", "bullet", "2006", "gordon", "parks", "nhà", "nhiếp", "ảnh", "s", "1912", "bullet", "2006", "john", "junkin", "người", "biểu", "diễn", "người", "anh", "s", "1930", "bullet", "2009", "-jang", "ja", "yeon-diễn", "viên", "hàn", "quốc", "bullet", "2018", "phaolô", "bùi", "văn", "đọc", "tổng", "giám", "mục", "tổng", "giáo", "phận", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "s", "1944" ]
28 bị sa thải trong 11 năm tuy nhiên vận may đã bị đảo ngược khá nhanh khi palermo thăng hạng trở lại serie a cho mùa 2014-15 nhờ chiến thắng 1-0 trước novara vào ngày 3 tháng 5 năm 2014 dưới sự dẫn dắt của giuseppe iachini người đã nắm quyền huấn luyện sau gattuso bị sa thải do kết quả kém với việc rosanero trong mùa giải serie b kỷ lục đã kết thúc với 86 điểm nhiều hơn một so với những người giữ kỷ lục trước đó là juventus chievo và sassuolo tất cả đều ở định dạng serie b gồm 22 đội do kết quả thành công của mình palermo đã xác nhận iachini là huấn luyện viên trưởng cho mùa giải 2014-15 serie a và đồng ý gia hạn hợp đồng cho đến tháng 6 năm 2016 giám đốc mới của bóng đá franco ceravolo trước đây là một tuyển trạch viên của juventus thay vào đó được thay cho perinetti nhưng đã bị sa thải với iachini được xác nhận thay thế sau khi mùa giải ảm đạm khiến zamparini phải can thiệp để xoay chuyển vận may của đội bóng sự thay đổi nhân viên ở palermo hóa ra cuối cùng đã thành công với việc sau đó palermo đã thắng nhiều trận và tham gia vào cuộc chiến giành vị trí tại uefa europa league nhờ vào lực lượng nổi bật toàn argentina của paulo dybala và franco vázquez mùa 2015-16 palermo bắt đầu mùa giải mà không có
[ "28", "bị", "sa", "thải", "trong", "11", "năm", "tuy", "nhiên", "vận", "may", "đã", "bị", "đảo", "ngược", "khá", "nhanh", "khi", "palermo", "thăng", "hạng", "trở", "lại", "serie", "a", "cho", "mùa", "2014-15", "nhờ", "chiến", "thắng", "1-0", "trước", "novara", "vào", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "2014", "dưới", "sự", "dẫn", "dắt", "của", "giuseppe", "iachini", "người", "đã", "nắm", "quyền", "huấn", "luyện", "sau", "gattuso", "bị", "sa", "thải", "do", "kết", "quả", "kém", "với", "việc", "rosanero", "trong", "mùa", "giải", "serie", "b", "kỷ", "lục", "đã", "kết", "thúc", "với", "86", "điểm", "nhiều", "hơn", "một", "so", "với", "những", "người", "giữ", "kỷ", "lục", "trước", "đó", "là", "juventus", "chievo", "và", "sassuolo", "tất", "cả", "đều", "ở", "định", "dạng", "serie", "b", "gồm", "22", "đội", "do", "kết", "quả", "thành", "công", "của", "mình", "palermo", "đã", "xác", "nhận", "iachini", "là", "huấn", "luyện", "viên", "trưởng", "cho", "mùa", "giải", "2014-15", "serie", "a", "và", "đồng", "ý", "gia", "hạn", "hợp", "đồng", "cho", "đến", "tháng", "6", "năm", "2016", "giám", "đốc", "mới", "của", "bóng", "đá", "franco", "ceravolo", "trước", "đây", "là", "một", "tuyển", "trạch", "viên", "của", "juventus", "thay", "vào", "đó", "được", "thay", "cho", "perinetti", "nhưng", "đã", "bị", "sa", "thải", "với", "iachini", "được", "xác", "nhận", "thay", "thế", "sau", "khi", "mùa", "giải", "ảm", "đạm", "khiến", "zamparini", "phải", "can", "thiệp", "để", "xoay", "chuyển", "vận", "may", "của", "đội", "bóng", "sự", "thay", "đổi", "nhân", "viên", "ở", "palermo", "hóa", "ra", "cuối", "cùng", "đã", "thành", "công", "với", "việc", "sau", "đó", "palermo", "đã", "thắng", "nhiều", "trận", "và", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "chiến", "giành", "vị", "trí", "tại", "uefa", "europa", "league", "nhờ", "vào", "lực", "lượng", "nổi", "bật", "toàn", "argentina", "của", "paulo", "dybala", "và", "franco", "vázquez", "mùa", "2015-16", "palermo", "bắt", "đầu", "mùa", "giải", "mà", "không", "có" ]
copelatus tostus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được j balfour-browne miêu tả khoa học năm 1950
[ "copelatus", "tostus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "j", "balfour-browne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1950" ]
j a e e van nunen a set of successive approximation methods for discounted markovian decision problems z operations research 20 203-208 1976 bullet s p meyn 2007 control techniques for complex networks cambridge university press 2007 isbn 978-0-521-88441-9 appendix contains abridged meyn tweedie bullet s m ross 1983 introduction to stochastic dynamic programming academic press bullet x guo and o hernández-lerma continuous-time markov decision processes springer 2009 bullet m l puterman and shin m c modified policy iteration algorithms for discounted markov decision problems management science 24 1978 == liên kết ngoài == bullet mdp toolbox for matlab -một hướng dẫn tuyệt vời và matlab toolbox để làm việc với các mdp bullet mdp toolbox for python một gói phần mềm để giải các mdp bullet reinforcement learning một giới thiệu bởi richard s sutton và andrew g barto bullet spudd một cấu trúc giải mdp để tải về bởi jesse hoey bullet learning to solve markovian decision processes bởi satinder p singh bullet optimal adaptive policies for markov decision processes bởi burnetas và katehakis 1997
[ "j", "a", "e", "e", "van", "nunen", "a", "set", "of", "successive", "approximation", "methods", "for", "discounted", "markovian", "decision", "problems", "z", "operations", "research", "20", "203-208", "1976", "bullet", "s", "p", "meyn", "2007", "control", "techniques", "for", "complex", "networks", "cambridge", "university", "press", "2007", "isbn", "978-0-521-88441-9", "appendix", "contains", "abridged", "meyn", "tweedie", "bullet", "s", "m", "ross", "1983", "introduction", "to", "stochastic", "dynamic", "programming", "academic", "press", "bullet", "x", "guo", "and", "o", "hernández-lerma", "continuous-time", "markov", "decision", "processes", "springer", "2009", "bullet", "m", "l", "puterman", "and", "shin", "m", "c", "modified", "policy", "iteration", "algorithms", "for", "discounted", "markov", "decision", "problems", "management", "science", "24", "1978", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mdp", "toolbox", "for", "matlab", "-một", "hướng", "dẫn", "tuyệt", "vời", "và", "matlab", "toolbox", "để", "làm", "việc", "với", "các", "mdp", "bullet", "mdp", "toolbox", "for", "python", "một", "gói", "phần", "mềm", "để", "giải", "các", "mdp", "bullet", "reinforcement", "learning", "một", "giới", "thiệu", "bởi", "richard", "s", "sutton", "và", "andrew", "g", "barto", "bullet", "spudd", "một", "cấu", "trúc", "giải", "mdp", "để", "tải", "về", "bởi", "jesse", "hoey", "bullet", "learning", "to", "solve", "markovian", "decision", "processes", "bởi", "satinder", "p", "singh", "bullet", "optimal", "adaptive", "policies", "for", "markov", "decision", "processes", "bởi", "burnetas", "và", "katehakis", "1997" ]
liparis serpens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "liparis", "serpens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
aetheomorpha sculpturata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2003
[ "aetheomorpha", "sculpturata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
câu lạc bộ vào ngày 30 tháng 8 năm 2008 trong chiến thắng 2-0 trước thanh đảo hải lục phong điều này khiến anh trở thành cầu thủ ghi bàn trẻ thứ hai trong bóng đá trung quốc ở độ tuổi 16 và 289 ngày chỉ sau 47 ngày so với kỷ lục của tào uân định 曹赟定 vũ lỗi đã lập hat-trick vào ngày 2 tháng 6 năm 2013 trong chiến thắng 6-1 trước shanghai shenxin trở thành cầu thủ trẻ thứ hai ghi được một hat-trick ở hạng cao nhất anh lập hat-trick thứ hai trong mùa giải vào ngày 18 tháng 8 năm 2013 trong chiến thắng 3-2 trước thiên tân teda anh đã ghi được hat trick thứ ba trong mùa giải vào ngày 27 tháng 9 năm 2013 trong chiến thắng 6-1 trước thanh đảo trung năng vào ngày 31 tháng 7 năm 2016 vũ đã trở thành cầu thủ bóng đá trung quốc đầu tiên sau hơn hai năm lập hat-trick ở giải bóng đá ngoại hạng trung quốc trong trận hòa 3-3 trước quảng châu r&f vào ngày 18 tháng 3 năm 2018 vũ đã ghi bốn bàn thắng trong chiến thắng 5 2 trước quảng châu r&f trở thành cầu thủ bóng đá trung quốc thứ hai ghi được 4 bàn thắng trong một trận đấu tại giải bóng đá ngoại hạng trung quốc sau lý kim vũ 李金羽 mùa 2006 mùa giải 2018 vũ lỗi trở thành cầu thủ ghi bàn hàng đầu tại giải ngoại hạng
[ "câu", "lạc", "bộ", "vào", "ngày", "30", "tháng", "8", "năm", "2008", "trong", "chiến", "thắng", "2-0", "trước", "thanh", "đảo", "hải", "lục", "phong", "điều", "này", "khiến", "anh", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "ghi", "bàn", "trẻ", "thứ", "hai", "trong", "bóng", "đá", "trung", "quốc", "ở", "độ", "tuổi", "16", "và", "289", "ngày", "chỉ", "sau", "47", "ngày", "so", "với", "kỷ", "lục", "của", "tào", "uân", "định", "曹赟定", "vũ", "lỗi", "đã", "lập", "hat-trick", "vào", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "2013", "trong", "chiến", "thắng", "6-1", "trước", "shanghai", "shenxin", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "trẻ", "thứ", "hai", "ghi", "được", "một", "hat-trick", "ở", "hạng", "cao", "nhất", "anh", "lập", "hat-trick", "thứ", "hai", "trong", "mùa", "giải", "vào", "ngày", "18", "tháng", "8", "năm", "2013", "trong", "chiến", "thắng", "3-2", "trước", "thiên", "tân", "teda", "anh", "đã", "ghi", "được", "hat", "trick", "thứ", "ba", "trong", "mùa", "giải", "vào", "ngày", "27", "tháng", "9", "năm", "2013", "trong", "chiến", "thắng", "6-1", "trước", "thanh", "đảo", "trung", "năng", "vào", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "2016", "vũ", "đã", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "trung", "quốc", "đầu", "tiên", "sau", "hơn", "hai", "năm", "lập", "hat-trick", "ở", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "trung", "quốc", "trong", "trận", "hòa", "3-3", "trước", "quảng", "châu", "r&f", "vào", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2018", "vũ", "đã", "ghi", "bốn", "bàn", "thắng", "trong", "chiến", "thắng", "5", "2", "trước", "quảng", "châu", "r&f", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "trung", "quốc", "thứ", "hai", "ghi", "được", "4", "bàn", "thắng", "trong", "một", "trận", "đấu", "tại", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "trung", "quốc", "sau", "lý", "kim", "vũ", "李金羽", "mùa", "2006", "mùa", "giải", "2018", "vũ", "lỗi", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "ghi", "bàn", "hàng", "đầu", "tại", "giải", "ngoại", "hạng" ]
Oumou Sy (sinh năm 1952 tại Podor, Senegal) là một nhà thiết kế thời trang người Senegal, thường được gọi là "Nữ hoàng Thời trang cao cấp của Senegal" hay "Lagerfeld của châu Phi".
[ "Oumou", "Sy", "(sinh", "năm", "1952", "tại", "Podor,", "Senegal)", "là", "một", "nhà", "thiết", "kế", "thời", "trang", "người", "Senegal,", "thường", "được", "gọi", "là", "\"Nữ", "hoàng", "Thời", "trang", "cao", "cấp", "của", "Senegal\"", "hay", "\"Lagerfeld", "của", "châu", "Phi\"." ]
会计学 bullet 交通运输 bullet 统计学 bullet 物流管理 bullet 电子与控制工程学院 bullet 交通信息与控制工程系 bullet 自动化系 bullet 电气工程系 bullet 电子科学与技术系 bullet 信息工程学院 bullet 计算机科学系 bullet 交通信息工程系 bullet 软件工程系 bullet 电子信息工程系 bullet 通信工程系 bullet 网络工程系 bullet 地质工程与测绘学院 bullet 地质工程系 bullet 地球物理系 bullet 测绘科学与工程系 bullet 安全工程系 bullet 地球科学与资源学院 bullet 资源勘查(石油与天然气) bullet 资源勘查(固体矿产) bullet 地质学 bullet 土地管理 bullet 地理信息系统 bullet 矿物加工 bullet 旅游管理 bullet 建筑工程学院 bullet 建筑工程系 bullet 工程管理系 bullet 工程造价系 bullet 环境科学与工程学院 bullet 建筑环境与设备系 bullet 环境工程系 bullet 环境科学系 bullet 给排水科学与工程系 bullet 化学工程系 bullet 水文与水资源工程系 bullet 建筑学院 bullet 建筑系 bullet 城乡规划系 bullet 环境设计系 bullet 材料科学与工程学院 bullet 道路材料工程系 bullet 材料加工工程系 bullet 无机非金属材料系 bullet 人文社会科学学院 bullet 公共管理系 bullet 法学系 bullet 政教系 bullet 广告学系 bullet 中文系 bullet 新闻传播系 bullet 艺术系 bullet 理学院 bullet 数学与信息科学系 bullet 应用物理系 bullet 化学与材料科学系 bullet 工程力学系 bullet 工程图学系 bullet 外国语学院 bullet 英语系 bullet 日语系 bullet 大学英语一系 bullet 大学英语二系 bullet 研究生英语系 bullet 国际教育学院 bullet 体育部 体育 bullet 应用技术学院 bullet 继续教育学院 bullet 兴华学院 == khuôn viên == đại học chang an hiện có hai cơ sở đó là trụ sở chính và weishui hai cơ sở thực tập === trụ sở chính === nằm ở vùng ngoại ô phía nam của xi an nó bao gồm 3 khu vực giảng dạy bắc đông tây và 5 khu dân cư đường trường an đường yucai đường chongye đường cuihua cổng mingde ==== khu giảng dạy beiyuan ==== nó nằm ở phần giữa của đường vành đai thứ hai ở tây an đây là địa điểm của đại học giao thông quốc lộ tây an trước đây trước đây gọi là trụ sở vành đai thứ hai hay trụ sở chính ==== khu giảng dạy phía đông ==== nó nằm trên đường yanta ở tây an địa điểm cũ của đại học kỹ thuật tây an trước đây gọi là trụ sở yanta ==== khu vực giảng dạy học viện phương tây ==== nó nằm ở xiaozhai chang an middle road xi an === cơ sở weishui === tọa lạc tại tây an zhu hồng road khu vực phía bắc số 1 có diện tích 1 706 mẫu anh việc xây dựng cơ sở weishui
[ "会计学", "bullet", "交通运输", "bullet", "统计学", "bullet", "物流管理", "bullet", "电子与控制工程学院", "bullet", "交通信息与控制工程系", "bullet", "自动化系", "bullet", "电气工程系", "bullet", "电子科学与技术系", "bullet", "信息工程学院", "bullet", "计算机科学系", "bullet", "交通信息工程系", "bullet", "软件工程系", "bullet", "电子信息工程系", "bullet", "通信工程系", "bullet", "网络工程系", "bullet", "地质工程与测绘学院", "bullet", "地质工程系", "bullet", "地球物理系", "bullet", "测绘科学与工程系", "bullet", "安全工程系", "bullet", "地球科学与资源学院", "bullet", "资源勘查(石油与天然气)", "bullet", "资源勘查(固体矿产)", "bullet", "地质学", "bullet", "土地管理", "bullet", "地理信息系统", "bullet", "矿物加工", "bullet", "旅游管理", "bullet", "建筑工程学院", "bullet", "建筑工程系", "bullet", "工程管理系", "bullet", "工程造价系", "bullet", "环境科学与工程学院", "bullet", "建筑环境与设备系", "bullet", "环境工程系", "bullet", "环境科学系", "bullet", "给排水科学与工程系", "bullet", "化学工程系", "bullet", "水文与水资源工程系", "bullet", "建筑学院", "bullet", "建筑系", "bullet", "城乡规划系", "bullet", "环境设计系", "bullet", "材料科学与工程学院", "bullet", "道路材料工程系", "bullet", "材料加工工程系", "bullet", "无机非金属材料系", "bullet", "人文社会科学学院", "bullet", "公共管理系", "bullet", "法学系", "bullet", "政教系", "bullet", "广告学系", "bullet", "中文系", "bullet", "新闻传播系", "bullet", "艺术系", "bullet", "理学院", "bullet", "数学与信息科学系", "bullet", "应用物理系", "bullet", "化学与材料科学系", "bullet", "工程力学系", "bullet", "工程图学系", "bullet", "外国语学院", "bullet", "英语系", "bullet", "日语系", "bullet", "大学英语一系", "bullet", "大学英语二系", "bullet", "研究生英语系", "bullet", "国际教育学院", "bullet", "体育部", "体育", "bullet", "应用技术学院", "bullet", "继续教育学院", "bullet", "兴华学院", "==", "khuôn", "viên", "==", "đại", "học", "chang", "an", "hiện", "có", "hai", "cơ", "sở", "đó", "là", "trụ", "sở", "chính", "và", "weishui", "hai", "cơ", "sở", "thực", "tập", "===", "trụ", "sở", "chính", "===", "nằm", "ở", "vùng", "ngoại", "ô", "phía", "nam", "của", "xi", "an", "nó", "bao", "gồm", "3", "khu", "vực", "giảng", "dạy", "bắc", "đông", "tây", "và", "5", "khu", "dân", "cư", "đường", "trường", "an", "đường", "yucai", "đường", "chongye", "đường", "cuihua", "cổng", "mingde", "====", "khu", "giảng", "dạy", "beiyuan", "====", "nó", "nằm", "ở", "phần", "giữa", "của", "đường", "vành", "đai", "thứ", "hai", "ở", "tây", "an", "đây", "là", "địa", "điểm", "của", "đại", "học", "giao", "thông", "quốc", "lộ", "tây", "an", "trước", "đây", "trước", "đây", "gọi", "là", "trụ", "sở", "vành", "đai", "thứ", "hai", "hay", "trụ", "sở", "chính", "====", "khu", "giảng", "dạy", "phía", "đông", "====", "nó", "nằm", "trên", "đường", "yanta", "ở", "tây", "an", "địa", "điểm", "cũ", "của", "đại", "học", "kỹ", "thuật", "tây", "an", "trước", "đây", "gọi", "là", "trụ", "sở", "yanta", "====", "khu", "vực", "giảng", "dạy", "học", "viện", "phương", "tây", "====", "nó", "nằm", "ở", "xiaozhai", "chang", "an", "middle", "road", "xi", "an", "===", "cơ", "sở", "weishui", "===", "tọa", "lạc", "tại", "tây", "an", "zhu", "hồng", "road", "khu", "vực", "phía", "bắc", "số", "1", "có", "diện", "tích", "1", "706", "mẫu", "anh", "việc", "xây", "dựng", "cơ", "sở", "weishui" ]
là các tỉnh thành miền trung và miền bắc thậm chí mãi cho đến trước năm 1975 thì bánh mì ở sài gòn vẫn được phổ cập và đa dạng hơn so với các vùng miền khác theo thời gian bánh mì đã có mặt ở đủ ba miền việt nam được cải biên để làm vừa lòng đa dạng thực khách ruột ngày một xốp và mỏng vỏ ngày càng dày lên kích cỡ bánh cũng nhỏ lại gấp 2–3 lần để tiện mang đi những sự biến đổi về hình thức cũng như chất lượng đến cách chế biến phong phú cho bánh mì đã nói lên nhu cầu ẩm thực cầu kỳ của người sài gòn trước năm 1975 với chương trình tài trợ của chính phủ việt nam cộng hòa bộ giáo dục đã có chương trình cung cấp bữa ăn nhẹ cho các trường tiểu học tư thục và công lập bữa ăn này gồm có sữa do hãng sữa foremost cung cấp và bánh mì do các lò tiếp ứng vào năm 1970 những lò nướng bánh mì bằng củi được chuyển thành lò gạch lớn hơn để nướng được nhiều bánh một lúc đây là loại lò đóng kín cho phép giữ lại hơi nước khi nướng bánh ở nhiệt độ cực cao và hơi nước cực nhiều chiếc bánh mì trở nên rỗng ruột hơn ruột bông xốp trong khi lớp vỏ ngoài thì giòn rụm == đặc điểm nguyên liệu và cách chế biến == === phần bánh === bánh mì
[ "là", "các", "tỉnh", "thành", "miền", "trung", "và", "miền", "bắc", "thậm", "chí", "mãi", "cho", "đến", "trước", "năm", "1975", "thì", "bánh", "mì", "ở", "sài", "gòn", "vẫn", "được", "phổ", "cập", "và", "đa", "dạng", "hơn", "so", "với", "các", "vùng", "miền", "khác", "theo", "thời", "gian", "bánh", "mì", "đã", "có", "mặt", "ở", "đủ", "ba", "miền", "việt", "nam", "được", "cải", "biên", "để", "làm", "vừa", "lòng", "đa", "dạng", "thực", "khách", "ruột", "ngày", "một", "xốp", "và", "mỏng", "vỏ", "ngày", "càng", "dày", "lên", "kích", "cỡ", "bánh", "cũng", "nhỏ", "lại", "gấp", "2–3", "lần", "để", "tiện", "mang", "đi", "những", "sự", "biến", "đổi", "về", "hình", "thức", "cũng", "như", "chất", "lượng", "đến", "cách", "chế", "biến", "phong", "phú", "cho", "bánh", "mì", "đã", "nói", "lên", "nhu", "cầu", "ẩm", "thực", "cầu", "kỳ", "của", "người", "sài", "gòn", "trước", "năm", "1975", "với", "chương", "trình", "tài", "trợ", "của", "chính", "phủ", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "bộ", "giáo", "dục", "đã", "có", "chương", "trình", "cung", "cấp", "bữa", "ăn", "nhẹ", "cho", "các", "trường", "tiểu", "học", "tư", "thục", "và", "công", "lập", "bữa", "ăn", "này", "gồm", "có", "sữa", "do", "hãng", "sữa", "foremost", "cung", "cấp", "và", "bánh", "mì", "do", "các", "lò", "tiếp", "ứng", "vào", "năm", "1970", "những", "lò", "nướng", "bánh", "mì", "bằng", "củi", "được", "chuyển", "thành", "lò", "gạch", "lớn", "hơn", "để", "nướng", "được", "nhiều", "bánh", "một", "lúc", "đây", "là", "loại", "lò", "đóng", "kín", "cho", "phép", "giữ", "lại", "hơi", "nước", "khi", "nướng", "bánh", "ở", "nhiệt", "độ", "cực", "cao", "và", "hơi", "nước", "cực", "nhiều", "chiếc", "bánh", "mì", "trở", "nên", "rỗng", "ruột", "hơn", "ruột", "bông", "xốp", "trong", "khi", "lớp", "vỏ", "ngoài", "thì", "giòn", "rụm", "==", "đặc", "điểm", "nguyên", "liệu", "và", "cách", "chế", "biến", "==", "===", "phần", "bánh", "===", "bánh", "mì" ]
thu hoạch vào tháng 12 trong khi primeur vụ sớm ít được canh tác và chỉ chiếm 5% sản lượng nhìn chung hoạt động sản xuất trên vùng ven bờ biển tập trung vào mùa vụ premiere trong khi vùng sa mạc tập trung vào mùa vụ arrière nguồn cung khoai tây ra thị trường bị gián đoạn từ tháng 9 đến tháng 12 do khoảng cách giữa các mùa thu hoạch khoai tây giống chỉ có thể được nhập khẩu vào tháng giêng vì vậy mùa vụ arrière phụ thuộc vào khoai tây giống trồng tại địa phương hoặc khoai tây lưu trữ nhập khẩu khoai tây giống chủ yếu từ hà lan và phần lớn từ hai công ty agrico và zpc chính phủ algeria đã nỗ lực hỗ trợ sản xuất khoai tây giống địa phương để giảm sự phụ thuộc vào nhập khẩu nước ngoài và thực hiện các biện pháp điều chỉnh điều kiện trồng trọt của cây giống để đảm bảo chất lượng khoai tây là cây trồng chính cần tưới ở algeria và một lượng nước lớn được sử dụng cho việc này tưới tiêu nông nghiệp chiếm 70-80% tổng lượng nước sử dụng ở algeria phần lớn nước được sử dụng cho nông nghiệp được lấy từ các giếng vì nước lấy từ các hồ chứa của chính phủ thì tốn phí việc lấy nước này đã dẫn đến sự sụt giảm đáng kể của mực nước ngầm phân bón được sử dụng phổ biến nhưng việc mua bán bị
[ "thu", "hoạch", "vào", "tháng", "12", "trong", "khi", "primeur", "vụ", "sớm", "ít", "được", "canh", "tác", "và", "chỉ", "chiếm", "5%", "sản", "lượng", "nhìn", "chung", "hoạt", "động", "sản", "xuất", "trên", "vùng", "ven", "bờ", "biển", "tập", "trung", "vào", "mùa", "vụ", "premiere", "trong", "khi", "vùng", "sa", "mạc", "tập", "trung", "vào", "mùa", "vụ", "arrière", "nguồn", "cung", "khoai", "tây", "ra", "thị", "trường", "bị", "gián", "đoạn", "từ", "tháng", "9", "đến", "tháng", "12", "do", "khoảng", "cách", "giữa", "các", "mùa", "thu", "hoạch", "khoai", "tây", "giống", "chỉ", "có", "thể", "được", "nhập", "khẩu", "vào", "tháng", "giêng", "vì", "vậy", "mùa", "vụ", "arrière", "phụ", "thuộc", "vào", "khoai", "tây", "giống", "trồng", "tại", "địa", "phương", "hoặc", "khoai", "tây", "lưu", "trữ", "nhập", "khẩu", "khoai", "tây", "giống", "chủ", "yếu", "từ", "hà", "lan", "và", "phần", "lớn", "từ", "hai", "công", "ty", "agrico", "và", "zpc", "chính", "phủ", "algeria", "đã", "nỗ", "lực", "hỗ", "trợ", "sản", "xuất", "khoai", "tây", "giống", "địa", "phương", "để", "giảm", "sự", "phụ", "thuộc", "vào", "nhập", "khẩu", "nước", "ngoài", "và", "thực", "hiện", "các", "biện", "pháp", "điều", "chỉnh", "điều", "kiện", "trồng", "trọt", "của", "cây", "giống", "để", "đảm", "bảo", "chất", "lượng", "khoai", "tây", "là", "cây", "trồng", "chính", "cần", "tưới", "ở", "algeria", "và", "một", "lượng", "nước", "lớn", "được", "sử", "dụng", "cho", "việc", "này", "tưới", "tiêu", "nông", "nghiệp", "chiếm", "70-80%", "tổng", "lượng", "nước", "sử", "dụng", "ở", "algeria", "phần", "lớn", "nước", "được", "sử", "dụng", "cho", "nông", "nghiệp", "được", "lấy", "từ", "các", "giếng", "vì", "nước", "lấy", "từ", "các", "hồ", "chứa", "của", "chính", "phủ", "thì", "tốn", "phí", "việc", "lấy", "nước", "này", "đã", "dẫn", "đến", "sự", "sụt", "giảm", "đáng", "kể", "của", "mực", "nước", "ngầm", "phân", "bón", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "nhưng", "việc", "mua", "bán", "bị" ]
tháng 8 năm 2006 hãng này cũng vận hành bullet 1 yakovlev yak-40 == liên kết ngoài == bullet orenair
[ "tháng", "8", "năm", "2006", "hãng", "này", "cũng", "vận", "hành", "bullet", "1", "yakovlev", "yak-40", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "orenair" ]
coelorachis parodiana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "coelorachis", "parodiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "henrard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
hexatoma gnava là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "hexatoma", "gnava", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
quốc hội phê chuẩn với tỷ lệ số phiếu tán thành là 96 76% tổng số đại biểu quốc hội bà đặng thị ngọc thịnh tái cử chức vụ phó chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam === quyền chủ tịch nước === ngày 21 tháng 9 năm 2018 chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam trần đại quang đột ngột qua đời theo hiến pháp việt nam 2013 bà trở thành quyền chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam ngay khi trần đại quang qua đời ngày 23 9 2018 thay mặt ủy ban thường vụ quốc hội chủ tịch quốc hội nguyễn thị kim ngân đã ký thông báo số 317 tb-ubtvqh14 về việc thực hiện quyền chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam dành cho bà sau đó khi đưa ra quốc hội bỏ phiếu bầu chức danh chủ tịch nước mới vào ngày 23 10 2018 nguyễn phú trọng đã trúng cử do đó bà lại quay về với chức vụ cũ của mình là phó chủ tịch nước === miễn nhiệm và nghỉ hưu === tháng 1 2021 tại đại hội đảng toàn quốc lần thứ xiii bà quyết định không tái cử ban chấp hành trung ương đảng khóa mới ngày 6 tháng 4 năm 2021 tại kỳ họp thứ 11 quốc hội khóa xiv với 451 452 đại biểu tham gia biểu quyết tán thành chiếm 93 96% tổng số đại biểu quốc hội quốc hội đã thông qua dự thảo nghị quyết về miễn nhiệm chức vụ
[ "quốc", "hội", "phê", "chuẩn", "với", "tỷ", "lệ", "số", "phiếu", "tán", "thành", "là", "96", "76%", "tổng", "số", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "bà", "đặng", "thị", "ngọc", "thịnh", "tái", "cử", "chức", "vụ", "phó", "chủ", "tịch", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "===", "quyền", "chủ", "tịch", "nước", "===", "ngày", "21", "tháng", "9", "năm", "2018", "chủ", "tịch", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "trần", "đại", "quang", "đột", "ngột", "qua", "đời", "theo", "hiến", "pháp", "việt", "nam", "2013", "bà", "trở", "thành", "quyền", "chủ", "tịch", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "ngay", "khi", "trần", "đại", "quang", "qua", "đời", "ngày", "23", "9", "2018", "thay", "mặt", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "chủ", "tịch", "quốc", "hội", "nguyễn", "thị", "kim", "ngân", "đã", "ký", "thông", "báo", "số", "317", "tb-ubtvqh14", "về", "việc", "thực", "hiện", "quyền", "chủ", "tịch", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "dành", "cho", "bà", "sau", "đó", "khi", "đưa", "ra", "quốc", "hội", "bỏ", "phiếu", "bầu", "chức", "danh", "chủ", "tịch", "nước", "mới", "vào", "ngày", "23", "10", "2018", "nguyễn", "phú", "trọng", "đã", "trúng", "cử", "do", "đó", "bà", "lại", "quay", "về", "với", "chức", "vụ", "cũ", "của", "mình", "là", "phó", "chủ", "tịch", "nước", "===", "miễn", "nhiệm", "và", "nghỉ", "hưu", "===", "tháng", "1", "2021", "tại", "đại", "hội", "đảng", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "xiii", "bà", "quyết", "định", "không", "tái", "cử", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "khóa", "mới", "ngày", "6", "tháng", "4", "năm", "2021", "tại", "kỳ", "họp", "thứ", "11", "quốc", "hội", "khóa", "xiv", "với", "451", "452", "đại", "biểu", "tham", "gia", "biểu", "quyết", "tán", "thành", "chiếm", "93", "96%", "tổng", "số", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "quốc", "hội", "đã", "thông", "qua", "dự", "thảo", "nghị", "quyết", "về", "miễn", "nhiệm", "chức", "vụ" ]
dicranota concavista dicranota paradicranota concavista là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "dicranota", "concavista", "dicranota", "paradicranota", "concavista", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "pediciidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
Các họ hàng hóa thạch gần nhất của chúng bao gồm họ Palaeomerycidae và họ Climacoceratidae trông tương tự như hươu, nhiều chi của họ thứ hai từng có thời được nhận dạng thành hươu cao cổ.
[ "Các", "họ", "hàng", "hóa", "thạch", "gần", "nhất", "của", "chúng", "bao", "gồm", "họ", "Palaeomerycidae", "và", "họ", "Climacoceratidae", "trông", "tương", "tự", "như", "hươu,", "nhiều", "chi", "của", "họ", "thứ", "hai", "từng", "có", "thời", "được", "nhận", "dạng", "thành", "hươu", "cao", "cổ." ]
senecio racemulifer là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được pavlov miêu tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "senecio", "racemulifer", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "pavlov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
cáo trang web so với bài quảng cáo theo cách thông thường bullet collection ads bao gồm một video hoặc hình ảnh chính với bốn hình ảnh đồng hành nhỏ hơn ở phía dưới trong bố cục dạng lưới khách hàng nhấn vào quảng cáo bộ sưu tập để lướt xem hoặc tìm hiểu thêm sẽ được chuyển ngay sang một trải nghiệm sau khi nhấp tất cả đều thực hiện được mà không cần rời khỏi facebook hoặc instagram bullet canvas ads trải nghiệm quảng cáo trên thiết bị di động trung thực toàn màn hình sau khi nhấp vào quảng cáo người dùng có thể trượt qua một thẻ hình ảnh nghiêng để xem ảnh toàn cảnh và phóng to để xem chi tiết hình ảnh giúp trải nghiệm canvas trở nên trung thực và hấp dẫn hơn hiện canvas ads chỉ có thể áp dụng trên mobile bullet link ads image videos thu hút mọi người thực hiện hành động advertiser muốn bằng việc chọn các nút kêu gọi hành động mua ngay tìm hiểu thêm đăng ký đặt ngay và tải xuống bullet lead ads khi người dùng click vào nút kêu gọi hành động call to action thì một biểu mẫu hay còn gọi là form sẽ hiện ra để người dùng điền thông tin vào mà không nhất thiết chuyển sang một trang trung gian khác bullet story ads quảng cáo không xuất hiện trên news feed nó chỉ hiển thị khi mọi người đang xem stories và biến mất vĩnh viễn sau 24h advertiser
[ "cáo", "trang", "web", "so", "với", "bài", "quảng", "cáo", "theo", "cách", "thông", "thường", "bullet", "collection", "ads", "bao", "gồm", "một", "video", "hoặc", "hình", "ảnh", "chính", "với", "bốn", "hình", "ảnh", "đồng", "hành", "nhỏ", "hơn", "ở", "phía", "dưới", "trong", "bố", "cục", "dạng", "lưới", "khách", "hàng", "nhấn", "vào", "quảng", "cáo", "bộ", "sưu", "tập", "để", "lướt", "xem", "hoặc", "tìm", "hiểu", "thêm", "sẽ", "được", "chuyển", "ngay", "sang", "một", "trải", "nghiệm", "sau", "khi", "nhấp", "tất", "cả", "đều", "thực", "hiện", "được", "mà", "không", "cần", "rời", "khỏi", "facebook", "hoặc", "instagram", "bullet", "canvas", "ads", "trải", "nghiệm", "quảng", "cáo", "trên", "thiết", "bị", "di", "động", "trung", "thực", "toàn", "màn", "hình", "sau", "khi", "nhấp", "vào", "quảng", "cáo", "người", "dùng", "có", "thể", "trượt", "qua", "một", "thẻ", "hình", "ảnh", "nghiêng", "để", "xem", "ảnh", "toàn", "cảnh", "và", "phóng", "to", "để", "xem", "chi", "tiết", "hình", "ảnh", "giúp", "trải", "nghiệm", "canvas", "trở", "nên", "trung", "thực", "và", "hấp", "dẫn", "hơn", "hiện", "canvas", "ads", "chỉ", "có", "thể", "áp", "dụng", "trên", "mobile", "bullet", "link", "ads", "image", "videos", "thu", "hút", "mọi", "người", "thực", "hiện", "hành", "động", "advertiser", "muốn", "bằng", "việc", "chọn", "các", "nút", "kêu", "gọi", "hành", "động", "mua", "ngay", "tìm", "hiểu", "thêm", "đăng", "ký", "đặt", "ngay", "và", "tải", "xuống", "bullet", "lead", "ads", "khi", "người", "dùng", "click", "vào", "nút", "kêu", "gọi", "hành", "động", "call", "to", "action", "thì", "một", "biểu", "mẫu", "hay", "còn", "gọi", "là", "form", "sẽ", "hiện", "ra", "để", "người", "dùng", "điền", "thông", "tin", "vào", "mà", "không", "nhất", "thiết", "chuyển", "sang", "một", "trang", "trung", "gian", "khác", "bullet", "story", "ads", "quảng", "cáo", "không", "xuất", "hiện", "trên", "news", "feed", "nó", "chỉ", "hiển", "thị", "khi", "mọi", "người", "đang", "xem", "stories", "và", "biến", "mất", "vĩnh", "viễn", "sau", "24h", "advertiser" ]
với chiều cao tối thiểu là khoảng 6 m 20 ft và đường kính tối thiểu 4 m 13 ft một tháp nước chuẩn thường có chiều cao khoảng 40 m 130 ft và chứa trung bình 1 2 triệu lít nước việc điều áp được thực hiện thông qua các áp lực thủy tĩnh của độ cao nước vì mỗi độ cao của tháp nước sẽ tạo áp suất khác nhau cứ mỗi một mét chiều cao thì tháp nước tạo được áp suất khoảng 1 4 psi 1 psi 0 07 kg cm2 thông thường áp suất của mạng lưới thuỷ cục là khoảng 20-50 psi đủ áp lực để hoạt động và cung cấp cho hầu hết các nước áp lực nước và yêu cầu hệ thống phân phối chiều cao của tháp tạo áp lực cho hệ thống cấp nước và áp lực này có thể được tăng lên bằng bơm khối lượng hồ chứa và đường kính của đường ống cung cấp và duy trì tốc độ dòng chảy tuy nhiên chỉ sử dụng một máy bơm để tăng áp lực nước là rất tốn kém để theo kịp với nhu cầu khác nhau máy bơm sẽ phải có kích thước phù hợp để đáp ứng nhu cầu trong những giờ cao điểm trong những khoảng thời gian có nhu cầu thấp các máy bơm jockey được sử dụng để đáp ứng các yêu cầu về dòng nước thấp này khi xảy ra hỏa hoạn cần có khối lượng và lưu lượng rất cao để dập lửa với một tháp nước hiện nay máy
[ "với", "chiều", "cao", "tối", "thiểu", "là", "khoảng", "6", "m", "20", "ft", "và", "đường", "kính", "tối", "thiểu", "4", "m", "13", "ft", "một", "tháp", "nước", "chuẩn", "thường", "có", "chiều", "cao", "khoảng", "40", "m", "130", "ft", "và", "chứa", "trung", "bình", "1", "2", "triệu", "lít", "nước", "việc", "điều", "áp", "được", "thực", "hiện", "thông", "qua", "các", "áp", "lực", "thủy", "tĩnh", "của", "độ", "cao", "nước", "vì", "mỗi", "độ", "cao", "của", "tháp", "nước", "sẽ", "tạo", "áp", "suất", "khác", "nhau", "cứ", "mỗi", "một", "mét", "chiều", "cao", "thì", "tháp", "nước", "tạo", "được", "áp", "suất", "khoảng", "1", "4", "psi", "1", "psi", "0", "07", "kg", "cm2", "thông", "thường", "áp", "suất", "của", "mạng", "lưới", "thuỷ", "cục", "là", "khoảng", "20-50", "psi", "đủ", "áp", "lực", "để", "hoạt", "động", "và", "cung", "cấp", "cho", "hầu", "hết", "các", "nước", "áp", "lực", "nước", "và", "yêu", "cầu", "hệ", "thống", "phân", "phối", "chiều", "cao", "của", "tháp", "tạo", "áp", "lực", "cho", "hệ", "thống", "cấp", "nước", "và", "áp", "lực", "này", "có", "thể", "được", "tăng", "lên", "bằng", "bơm", "khối", "lượng", "hồ", "chứa", "và", "đường", "kính", "của", "đường", "ống", "cung", "cấp", "và", "duy", "trì", "tốc", "độ", "dòng", "chảy", "tuy", "nhiên", "chỉ", "sử", "dụng", "một", "máy", "bơm", "để", "tăng", "áp", "lực", "nước", "là", "rất", "tốn", "kém", "để", "theo", "kịp", "với", "nhu", "cầu", "khác", "nhau", "máy", "bơm", "sẽ", "phải", "có", "kích", "thước", "phù", "hợp", "để", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "trong", "những", "giờ", "cao", "điểm", "trong", "những", "khoảng", "thời", "gian", "có", "nhu", "cầu", "thấp", "các", "máy", "bơm", "jockey", "được", "sử", "dụng", "để", "đáp", "ứng", "các", "yêu", "cầu", "về", "dòng", "nước", "thấp", "này", "khi", "xảy", "ra", "hỏa", "hoạn", "cần", "có", "khối", "lượng", "và", "lưu", "lượng", "rất", "cao", "để", "dập", "lửa", "với", "một", "tháp", "nước", "hiện", "nay", "máy" ]
hiện vai chính nonhelema của shawnee trong tập phim bị mắc kẹt của loạt phim truyền hình nbc timeless
[ "hiện", "vai", "chính", "nonhelema", "của", "shawnee", "trong", "tập", "phim", "bị", "mắc", "kẹt", "của", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "nbc", "timeless" ]
erythrophysa belinii là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được capuron mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "erythrophysa", "belinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "capuron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
nesaea cinerea là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được a fern diniz mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "nesaea", "cinerea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "a", "fern", "diniz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
lactuca longespicata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "lactuca", "longespicata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "de", "wild", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
vương vị truyền qua bảy người romulus numa pompilius tullus hostilius ancus marcius tarquinius priscus servius tullius và tarquinius superbus năm 509 tcn người la mã trục xuất vị quốc vương cuối cùng khỏi thành phố và lập ra một nền cộng hoà tập trung la mã sau đó bắt đầu một giai đoạn có đặc điểm là đấu tranh nội bộ giữa quý tộc và bình dân và chiến tranh liên miên chống lại các cộng đồng tại miền trung ý etrusca latinh volsci aequi marsi sau khi trở thành chủ nhân của khu vực latium la mã dẫn đầu một số cuộc chiến tranh với kết quả là chinh phục bán đảo ý từ khu vực miền trung đến magna graecia trong thế kỷ 3 và 2 tcn la mã thiết lập quyền bá chủ trên địa trung hải và bờ đông thông qua ba cuộc chiến tranh punic 264–146 tcn chống lại thành carthago và ba cuộc chiến tranh chiến tranh macedonia 212–168 tcn chống lại macedonia sau đó thành lập nên những tỉnh thuộc la mã đầu tiên sicilia sardinia và corsica hispania macedonia achaea và châu phi từ khi bắt đầu thế kỷ 2 tcn quyền lực là mục tiêu tranh chấp giữa hai nhóm thống trị phái quý tộc đại diện cho bộ phận bảo thủ trong viện nguyên lão và phái bình dân dựa vào sự ủng hộ của tầng lớp thường dân trong cùng giai đoạn việc tiểu nông bị phá sản và sự thành lập các điền trang nô lệ
[ "vương", "vị", "truyền", "qua", "bảy", "người", "romulus", "numa", "pompilius", "tullus", "hostilius", "ancus", "marcius", "tarquinius", "priscus", "servius", "tullius", "và", "tarquinius", "superbus", "năm", "509", "tcn", "người", "la", "mã", "trục", "xuất", "vị", "quốc", "vương", "cuối", "cùng", "khỏi", "thành", "phố", "và", "lập", "ra", "một", "nền", "cộng", "hoà", "tập", "trung", "la", "mã", "sau", "đó", "bắt", "đầu", "một", "giai", "đoạn", "có", "đặc", "điểm", "là", "đấu", "tranh", "nội", "bộ", "giữa", "quý", "tộc", "và", "bình", "dân", "và", "chiến", "tranh", "liên", "miên", "chống", "lại", "các", "cộng", "đồng", "tại", "miền", "trung", "ý", "etrusca", "latinh", "volsci", "aequi", "marsi", "sau", "khi", "trở", "thành", "chủ", "nhân", "của", "khu", "vực", "latium", "la", "mã", "dẫn", "đầu", "một", "số", "cuộc", "chiến", "tranh", "với", "kết", "quả", "là", "chinh", "phục", "bán", "đảo", "ý", "từ", "khu", "vực", "miền", "trung", "đến", "magna", "graecia", "trong", "thế", "kỷ", "3", "và", "2", "tcn", "la", "mã", "thiết", "lập", "quyền", "bá", "chủ", "trên", "địa", "trung", "hải", "và", "bờ", "đông", "thông", "qua", "ba", "cuộc", "chiến", "tranh", "punic", "264–146", "tcn", "chống", "lại", "thành", "carthago", "và", "ba", "cuộc", "chiến", "tranh", "chiến", "tranh", "macedonia", "212–168", "tcn", "chống", "lại", "macedonia", "sau", "đó", "thành", "lập", "nên", "những", "tỉnh", "thuộc", "la", "mã", "đầu", "tiên", "sicilia", "sardinia", "và", "corsica", "hispania", "macedonia", "achaea", "và", "châu", "phi", "từ", "khi", "bắt", "đầu", "thế", "kỷ", "2", "tcn", "quyền", "lực", "là", "mục", "tiêu", "tranh", "chấp", "giữa", "hai", "nhóm", "thống", "trị", "phái", "quý", "tộc", "đại", "diện", "cho", "bộ", "phận", "bảo", "thủ", "trong", "viện", "nguyên", "lão", "và", "phái", "bình", "dân", "dựa", "vào", "sự", "ủng", "hộ", "của", "tầng", "lớp", "thường", "dân", "trong", "cùng", "giai", "đoạn", "việc", "tiểu", "nông", "bị", "phá", "sản", "và", "sự", "thành", "lập", "các", "điền", "trang", "nô", "lệ" ]
pratyusha banerjee 10 tháng 8 năm 1991 – 01 tháng 4 năm 2016 là một nữ diễn viên truyền hình ấn độ banerjee nổi tiếng trong bộ phim cô dâu 8 tuổi với vai anandi cô đã tham gia vào jhalak dikhhla jaa mùa 5 bigg boss 7 và power couple =cuộc đời và sự nghiệp= === cuộc đời === banerjee sinh ra trong một gia đình ở bengal thành phố jamshedpur bihar nay là jharkhand ấn độ là con của shankar banerjee và soma banerjee năm 2010 cô rời jamshedpur để đến mumbai làm việc === sự nghiệp === cô bắt đầu sự nghiệp của mình với một vai phụ trong chương trình rakt sambandh sau đó là vai vaani bạn thân của akshara do hina khan thủ vai trong yeh rishta kya kehlata hai trên star plus cô đã ký hợp đồng với vai chính trong bộ phim truyền hình ấn độ cô dâu 8 tuổi balika vadhu năm 2010 trong vai anandi trưởng thành thay thế nữ diễn viên nhí avika gor theo nữ diễn viên cô được chọn thông qua một cuộc săn tìm tài năng vượt qua các thí sinh nivedita tiwari đến từ lucknow và ketaki chitale đến từ mumbai tiếp nối thành công của chương trình banerjee tham gia jhalak dikhhla jaa mùa 5 tuy nhiên cô đã rời khỏi buổi biểu diễn khiêu vũ cô nói rằng không thoải mái trong các buổi tập nhảy năm 2013 cô là một trong những thí sinh cạnh tranh nhất trong mùa thứ 7 của chương trình
[ "pratyusha", "banerjee", "10", "tháng", "8", "năm", "1991", "–", "01", "tháng", "4", "năm", "2016", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "truyền", "hình", "ấn", "độ", "banerjee", "nổi", "tiếng", "trong", "bộ", "phim", "cô", "dâu", "8", "tuổi", "với", "vai", "anandi", "cô", "đã", "tham", "gia", "vào", "jhalak", "dikhhla", "jaa", "mùa", "5", "bigg", "boss", "7", "và", "power", "couple", "=cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp=", "===", "cuộc", "đời", "===", "banerjee", "sinh", "ra", "trong", "một", "gia", "đình", "ở", "bengal", "thành", "phố", "jamshedpur", "bihar", "nay", "là", "jharkhand", "ấn", "độ", "là", "con", "của", "shankar", "banerjee", "và", "soma", "banerjee", "năm", "2010", "cô", "rời", "jamshedpur", "để", "đến", "mumbai", "làm", "việc", "===", "sự", "nghiệp", "===", "cô", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "với", "một", "vai", "phụ", "trong", "chương", "trình", "rakt", "sambandh", "sau", "đó", "là", "vai", "vaani", "bạn", "thân", "của", "akshara", "do", "hina", "khan", "thủ", "vai", "trong", "yeh", "rishta", "kya", "kehlata", "hai", "trên", "star", "plus", "cô", "đã", "ký", "hợp", "đồng", "với", "vai", "chính", "trong", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "ấn", "độ", "cô", "dâu", "8", "tuổi", "balika", "vadhu", "năm", "2010", "trong", "vai", "anandi", "trưởng", "thành", "thay", "thế", "nữ", "diễn", "viên", "nhí", "avika", "gor", "theo", "nữ", "diễn", "viên", "cô", "được", "chọn", "thông", "qua", "một", "cuộc", "săn", "tìm", "tài", "năng", "vượt", "qua", "các", "thí", "sinh", "nivedita", "tiwari", "đến", "từ", "lucknow", "và", "ketaki", "chitale", "đến", "từ", "mumbai", "tiếp", "nối", "thành", "công", "của", "chương", "trình", "banerjee", "tham", "gia", "jhalak", "dikhhla", "jaa", "mùa", "5", "tuy", "nhiên", "cô", "đã", "rời", "khỏi", "buổi", "biểu", "diễn", "khiêu", "vũ", "cô", "nói", "rằng", "không", "thoải", "mái", "trong", "các", "buổi", "tập", "nhảy", "năm", "2013", "cô", "là", "một", "trong", "những", "thí", "sinh", "cạnh", "tranh", "nhất", "trong", "mùa", "thứ", "7", "của", "chương", "trình" ]
xã brislet quận polk minnesota xã brislet là một xã thuộc quận polk tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 53 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "brislet", "quận", "polk", "minnesota", "xã", "brislet", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "polk", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "53", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
sphaeropteris agatheti là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được r m tryon mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "sphaeropteris", "agatheti", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "tryon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
sân vận động suheim bin hamad còn được gọi là sân vận động qatar sc là một sân vận động đa năng ở doha qatar sân hiện được sử dụng chủ yếu cho các trận đấu bóng đá đây là sân nhà của câu lạc bộ bóng đá qatar sc sân vận động có sức chứa 15 000 người sân vận động này đã tổ chức một số trận đấu của cúp bóng đá châu á 2011 == liên kết ngoài == bullet soccerway profile
[ "sân", "vận", "động", "suheim", "bin", "hamad", "còn", "được", "gọi", "là", "sân", "vận", "động", "qatar", "sc", "là", "một", "sân", "vận", "động", "đa", "năng", "ở", "doha", "qatar", "sân", "hiện", "được", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "cho", "các", "trận", "đấu", "bóng", "đá", "đây", "là", "sân", "nhà", "của", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "qatar", "sc", "sân", "vận", "động", "có", "sức", "chứa", "15", "000", "người", "sân", "vận", "động", "này", "đã", "tổ", "chức", "một", "số", "trận", "đấu", "của", "cúp", "bóng", "đá", "châu", "á", "2011", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "soccerway", "profile" ]
chi đậu rồng danh pháp psophocarpus là một chi thực vật có hoa thuộc họ fabaceae nó thuộc phân họ faboideae
[ "chi", "đậu", "rồng", "danh", "pháp", "psophocarpus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "fabaceae", "nó", "thuộc", "phân", "họ", "faboideae" ]
di chuyển hỗ trợ lẫn nhau đến tháng 2 tướng miền nam p g t beauregard được cử từ mặt trận miền đông đã đến gặp johnston beauregard chỉ huy toàn bộ lực lượng miền nam ở khu vực giữa hai con sông mississippi và tennessee làm chia rẽ sự chỉ huy thống nhất khi mà johnston chỉ kiểm soát một lực lượng nhỏ tại murfreesboro beauregard đã lên kế hoạch tập trung lực lượng xung quanh corinth mississippi và chuẩn bị cho một cuộc tổng công kích đến cuối tháng 3 johnston đưa quân đến tập hợp làm một với beauregard bên phía quân miền bắc lúc này sự chuẩn bị cho chiến dịch lại diễn ra không được suôn sẻ halleck tỏ ra lo tranh chấp địa vị với tổng chỉ huy george b mcclellan hơn là tính chuyện chiến lược đánh quân miền nam vốn đang bị chia rẽ và có thể bị đánh bại lần lượt ông lại không nhất trí với người đồng sự là tướng buell hiện đang đóng ở nashville về việc phối hợp thống nhất hành động halleck đã phái grant tiến lên thượng lưu sông tennessee trong khi buell vẫn đang ở nashville thấy tình hình như vậy ngày 11 tháng 3 tổng thống abraham lincoln chỉ định cho halleck làm tổng chỉ huy toàn bộ quân đội ở miền tây từ sông missouri đến knoxville tennessee chấm dứt sự chia rẽ trong bộ chỉ huy halleck liền ra lệnh cho buell đến hội quân với tướng grant tại
[ "di", "chuyển", "hỗ", "trợ", "lẫn", "nhau", "đến", "tháng", "2", "tướng", "miền", "nam", "p", "g", "t", "beauregard", "được", "cử", "từ", "mặt", "trận", "miền", "đông", "đã", "đến", "gặp", "johnston", "beauregard", "chỉ", "huy", "toàn", "bộ", "lực", "lượng", "miền", "nam", "ở", "khu", "vực", "giữa", "hai", "con", "sông", "mississippi", "và", "tennessee", "làm", "chia", "rẽ", "sự", "chỉ", "huy", "thống", "nhất", "khi", "mà", "johnston", "chỉ", "kiểm", "soát", "một", "lực", "lượng", "nhỏ", "tại", "murfreesboro", "beauregard", "đã", "lên", "kế", "hoạch", "tập", "trung", "lực", "lượng", "xung", "quanh", "corinth", "mississippi", "và", "chuẩn", "bị", "cho", "một", "cuộc", "tổng", "công", "kích", "đến", "cuối", "tháng", "3", "johnston", "đưa", "quân", "đến", "tập", "hợp", "làm", "một", "với", "beauregard", "bên", "phía", "quân", "miền", "bắc", "lúc", "này", "sự", "chuẩn", "bị", "cho", "chiến", "dịch", "lại", "diễn", "ra", "không", "được", "suôn", "sẻ", "halleck", "tỏ", "ra", "lo", "tranh", "chấp", "địa", "vị", "với", "tổng", "chỉ", "huy", "george", "b", "mcclellan", "hơn", "là", "tính", "chuyện", "chiến", "lược", "đánh", "quân", "miền", "nam", "vốn", "đang", "bị", "chia", "rẽ", "và", "có", "thể", "bị", "đánh", "bại", "lần", "lượt", "ông", "lại", "không", "nhất", "trí", "với", "người", "đồng", "sự", "là", "tướng", "buell", "hiện", "đang", "đóng", "ở", "nashville", "về", "việc", "phối", "hợp", "thống", "nhất", "hành", "động", "halleck", "đã", "phái", "grant", "tiến", "lên", "thượng", "lưu", "sông", "tennessee", "trong", "khi", "buell", "vẫn", "đang", "ở", "nashville", "thấy", "tình", "hình", "như", "vậy", "ngày", "11", "tháng", "3", "tổng", "thống", "abraham", "lincoln", "chỉ", "định", "cho", "halleck", "làm", "tổng", "chỉ", "huy", "toàn", "bộ", "quân", "đội", "ở", "miền", "tây", "từ", "sông", "missouri", "đến", "knoxville", "tennessee", "chấm", "dứt", "sự", "chia", "rẽ", "trong", "bộ", "chỉ", "huy", "halleck", "liền", "ra", "lệnh", "cho", "buell", "đến", "hội", "quân", "với", "tướng", "grant", "tại" ]
funaria orthocarpa là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "funaria", "orthocarpa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "funariaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
chrysophyllum rufum là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "chrysophyllum", "rufum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "mart", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
19 tháng 7 nó có hiệu lực ba ngày sau cuộc hôn nhân đồng giới đầu tiên được đăng ký trên đảo man là của marc và alan steffan-cowell người đã chuyển đổi quan hệ đối tác dân sự của họ thành một cuộc hôn nhân vào ngày 25 tháng 7 năm 2016 cuộc hôn nhân đồng giới đầu tiên được thực hiện trên đảo xảy ra vào ngày 30 tháng 7 giữa luke carine và zak tomlinson
[ "19", "tháng", "7", "nó", "có", "hiệu", "lực", "ba", "ngày", "sau", "cuộc", "hôn", "nhân", "đồng", "giới", "đầu", "tiên", "được", "đăng", "ký", "trên", "đảo", "man", "là", "của", "marc", "và", "alan", "steffan-cowell", "người", "đã", "chuyển", "đổi", "quan", "hệ", "đối", "tác", "dân", "sự", "của", "họ", "thành", "một", "cuộc", "hôn", "nhân", "vào", "ngày", "25", "tháng", "7", "năm", "2016", "cuộc", "hôn", "nhân", "đồng", "giới", "đầu", "tiên", "được", "thực", "hiện", "trên", "đảo", "xảy", "ra", "vào", "ngày", "30", "tháng", "7", "giữa", "luke", "carine", "và", "zak", "tomlinson" ]
chân muôn kiếp hận ngoảnh đầu cơ nghiệp ấy trăm năm đoạn thì qua đời thọ 41 tuổi nhiều chứng cứ cho thấy ông mất vì bệnh xuất huyết bao tử riêng giám mục gauthier cho rằng ông bị đầu độc trong một thư đề ngày 1 tháng 11 năm 1871 vị giám mục này viết người giáo hữu việt nam mà tôi đem theo năm 1867 và người ta gọi là kiến trúc sư đã là nạn nhân của một âm mưu đầu độc sau khi qua đời di hài của ông được an táng tại thôn bùi chu nay ở xóm 1 làng bùi chu xã hưng trung huyện hưng nguyên tỉnh nghệ an ban đầu phần mộ của ông chỉ là một nấm mộ đất thấp tại một bãi đá mài bên sông của làng bùi chu sau được cải táng về phía tây trên một gò đất cao giữa khu đất bằng phẳng gần đường chính cách vị trí mộ cũ khoảng 300 m năm 1943 giáo sư từ ngọc nguyễn lân đã đứng ra tổ chức kêu gọi các cá nhân tổ chức đóng góp công của để xây dựng lăng mộ cho nguyễn trường tộ bản thân giáo sư nguyễn lân đã gửi số tiền 133 đồng cho linh mục địa phận xã đoài là laygue để xây lại mộ nguyễn trường tộ trong đó bao gồm 110 đồng là tiền bán 900 quyển nguyễn trường tộ của ông còn 23 đồng là tiền của những người bạn của giáo sư đóng
[ "chân", "muôn", "kiếp", "hận", "ngoảnh", "đầu", "cơ", "nghiệp", "ấy", "trăm", "năm", "đoạn", "thì", "qua", "đời", "thọ", "41", "tuổi", "nhiều", "chứng", "cứ", "cho", "thấy", "ông", "mất", "vì", "bệnh", "xuất", "huyết", "bao", "tử", "riêng", "giám", "mục", "gauthier", "cho", "rằng", "ông", "bị", "đầu", "độc", "trong", "một", "thư", "đề", "ngày", "1", "tháng", "11", "năm", "1871", "vị", "giám", "mục", "này", "viết", "người", "giáo", "hữu", "việt", "nam", "mà", "tôi", "đem", "theo", "năm", "1867", "và", "người", "ta", "gọi", "là", "kiến", "trúc", "sư", "đã", "là", "nạn", "nhân", "của", "một", "âm", "mưu", "đầu", "độc", "sau", "khi", "qua", "đời", "di", "hài", "của", "ông", "được", "an", "táng", "tại", "thôn", "bùi", "chu", "nay", "ở", "xóm", "1", "làng", "bùi", "chu", "xã", "hưng", "trung", "huyện", "hưng", "nguyên", "tỉnh", "nghệ", "an", "ban", "đầu", "phần", "mộ", "của", "ông", "chỉ", "là", "một", "nấm", "mộ", "đất", "thấp", "tại", "một", "bãi", "đá", "mài", "bên", "sông", "của", "làng", "bùi", "chu", "sau", "được", "cải", "táng", "về", "phía", "tây", "trên", "một", "gò", "đất", "cao", "giữa", "khu", "đất", "bằng", "phẳng", "gần", "đường", "chính", "cách", "vị", "trí", "mộ", "cũ", "khoảng", "300", "m", "năm", "1943", "giáo", "sư", "từ", "ngọc", "nguyễn", "lân", "đã", "đứng", "ra", "tổ", "chức", "kêu", "gọi", "các", "cá", "nhân", "tổ", "chức", "đóng", "góp", "công", "của", "để", "xây", "dựng", "lăng", "mộ", "cho", "nguyễn", "trường", "tộ", "bản", "thân", "giáo", "sư", "nguyễn", "lân", "đã", "gửi", "số", "tiền", "133", "đồng", "cho", "linh", "mục", "địa", "phận", "xã", "đoài", "là", "laygue", "để", "xây", "lại", "mộ", "nguyễn", "trường", "tộ", "trong", "đó", "bao", "gồm", "110", "đồng", "là", "tiền", "bán", "900", "quyển", "nguyễn", "trường", "tộ", "của", "ông", "còn", "23", "đồng", "là", "tiền", "của", "những", "người", "bạn", "của", "giáo", "sư", "đóng" ]
oxycopis galapagoensis là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được peck cook miêu tả khoa học năm 2003
[ "oxycopis", "galapagoensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "oedemeridae", "loài", "này", "được", "peck", "cook", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
luồng thái lan tên khoa học dendrocalamus brandisii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được munro kurz mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "luồng", "thái", "lan", "tên", "khoa", "học", "dendrocalamus", "brandisii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "munro", "kurz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
scolopendrium subsessile là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "scolopendrium", "subsessile", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "diels", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
tetralonioidella hoozana là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được strand mô tả khoa học năm 1914
[ "tetralonioidella", "hoozana", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "strand", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
tại trại năm 1941 karl otto koch đã được chuyển tới lublin nơi hắn đã thành lập trại tập trung và hủy diệt majdanek ilse koch vẫn ở buchenwald cho đến ngày 24 tháng 8 năm 1943 khi mụ và chồng mụ bị bắt giữ theo lệnh của josias von waldeck-pyrmont ss và police leader tới weimar người có thẩm quyền giám sát cấp cao ở buchenwald các cáo buộc đối với vợ chồng koch bao gồm biển thủ tham ô và giết hại các tù nhân để ngăn cản họ đứng ra làm chứng ilse koch đã bị nhốt tù cho đến năm 1944 cho đến khi mụ được tha bổng vì thiếu bằng chứng nhưng chồng mụ đã bị kết tội và kết án tử hình bởi tòa án quân sự đức tại munich và thi hành án tại buchenwald vào tháng 4 năm 1945 mụ đã đến sống với gia đình của mình tại thị trấn ludwigsburg nơi mụ đã bị bắt giữ bởi quân đội mỹ vào ngày 30 tháng 6 năm 1945 == xét xử sơ thẩm == koch và 30 bị cáo khác đã bị buộc tội trước tòa án quân sự mỹ tại dachau tòa án quân sự của chính phủ về việc xét xử tội phạm chiến tranh vào năm 1947 mụ đã bị thẩm phán robert l kunzig truy tố và công bố tội danh các cáo buộc gồm tham gia vào một kế hoạch tội phạm để giúp đỡ tiếp tay và tham gia vào vụ giết người ở
[ "tại", "trại", "năm", "1941", "karl", "otto", "koch", "đã", "được", "chuyển", "tới", "lublin", "nơi", "hắn", "đã", "thành", "lập", "trại", "tập", "trung", "và", "hủy", "diệt", "majdanek", "ilse", "koch", "vẫn", "ở", "buchenwald", "cho", "đến", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "1943", "khi", "mụ", "và", "chồng", "mụ", "bị", "bắt", "giữ", "theo", "lệnh", "của", "josias", "von", "waldeck-pyrmont", "ss", "và", "police", "leader", "tới", "weimar", "người", "có", "thẩm", "quyền", "giám", "sát", "cấp", "cao", "ở", "buchenwald", "các", "cáo", "buộc", "đối", "với", "vợ", "chồng", "koch", "bao", "gồm", "biển", "thủ", "tham", "ô", "và", "giết", "hại", "các", "tù", "nhân", "để", "ngăn", "cản", "họ", "đứng", "ra", "làm", "chứng", "ilse", "koch", "đã", "bị", "nhốt", "tù", "cho", "đến", "năm", "1944", "cho", "đến", "khi", "mụ", "được", "tha", "bổng", "vì", "thiếu", "bằng", "chứng", "nhưng", "chồng", "mụ", "đã", "bị", "kết", "tội", "và", "kết", "án", "tử", "hình", "bởi", "tòa", "án", "quân", "sự", "đức", "tại", "munich", "và", "thi", "hành", "án", "tại", "buchenwald", "vào", "tháng", "4", "năm", "1945", "mụ", "đã", "đến", "sống", "với", "gia", "đình", "của", "mình", "tại", "thị", "trấn", "ludwigsburg", "nơi", "mụ", "đã", "bị", "bắt", "giữ", "bởi", "quân", "đội", "mỹ", "vào", "ngày", "30", "tháng", "6", "năm", "1945", "==", "xét", "xử", "sơ", "thẩm", "==", "koch", "và", "30", "bị", "cáo", "khác", "đã", "bị", "buộc", "tội", "trước", "tòa", "án", "quân", "sự", "mỹ", "tại", "dachau", "tòa", "án", "quân", "sự", "của", "chính", "phủ", "về", "việc", "xét", "xử", "tội", "phạm", "chiến", "tranh", "vào", "năm", "1947", "mụ", "đã", "bị", "thẩm", "phán", "robert", "l", "kunzig", "truy", "tố", "và", "công", "bố", "tội", "danh", "các", "cáo", "buộc", "gồm", "tham", "gia", "vào", "một", "kế", "hoạch", "tội", "phạm", "để", "giúp", "đỡ", "tiếp", "tay", "và", "tham", "gia", "vào", "vụ", "giết", "người", "ở" ]
drávapalkonya là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 10 13 km² dân số năm 2010 là 253 người mật độ 25 người km²
[ "drávapalkonya", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "baranya", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "10", "13", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "253", "người", "mật", "độ", "25", "người", "km²" ]
alloclubionoides coreanus là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi alloclubionoides alloclubionoides coreanus được kap yong paik miêu tả năm 1992
[ "alloclubionoides", "coreanus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "alloclubionoides", "alloclubionoides", "coreanus", "được", "kap", "yong", "paik", "miêu", "tả", "năm", "1992" ]
ulota dixonii là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được malta mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "ulota", "dixonii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "malta", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]