text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hành thống kê làm danh mục ở quy mô rộng vì ở việt nam có quá thừa các loại từ điển và quá thiếu những nghiên cứu thực sự mang tính xã hội và dân tộc học tuy nhiên với lòng ngưỡng mộ văn hoá việt nam từ trước công trình thống kê các thuật ngữ kỹ thuật đã trở thành một công trình văn minh vật chất khổng lồ của henri tập...
[ "hành", "thống", "kê", "làm", "danh", "mục", "ở", "quy", "mô", "rộng", "vì", "ở", "việt", "nam", "có", "quá", "thừa", "các", "loại", "từ", "điển", "và", "quá", "thiếu", "những", "nghiên", "cứu", "thực", "sự", "mang", "tính", "xã", "hội", "và", "dân...
phá ra các tuyến giao thông quan trọng ở phía bắc phía nam hà nội quốc lộ số 1 và phía đông quốc lộ số 5 quốc lộ số 10 trọng điểm không kích trong thời gian này là các cầu phà đầu mối sông hóa bắc giang đáp cầu tân đệ phú lương ninh bình hàm rồng các chân hàng kho hàng hải phòng đồng mỏ đông anh các trận địa tên lửa ph...
[ "phá", "ra", "các", "tuyến", "giao", "thông", "quan", "trọng", "ở", "phía", "bắc", "phía", "nam", "hà", "nội", "quốc", "lộ", "số", "1", "và", "phía", "đông", "quốc", "lộ", "số", "5", "quốc", "lộ", "số", "10", "trọng", "điểm", "không", "kích", "tron...
steniodes là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == các loài == bullet steniodes acuminalis bullet steniodes costipunctalis bullet steniodes declivalis bullet steniodes deltoidalis bullet steniodes dominicalis bullet steniodes gelliasalis bullet steniodes mendica bullet steniodes nennuisalis bullet steniodes suspensa =...
[ "steniodes", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "steniodes", "acuminalis", "bullet", "steniodes", "costipunctalis", "bullet", "steniodes", "declivalis", "bullet", "steniodes", "deltoidalis", "bullet", ...
asplenium suppositum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "suppositum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "hieron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
đến các vấn đề xã hội như cải thiện địa vị của phụ nữ ấn độ patil kết hôn cùng devisingh ransingh shekhawat vào ngày 7 tháng 7 năm 1965 hai người có một con trai và một con gái == sự nghiệp chính trị == bbc miêu tả sự nghiệp chính trị của patil trước khi nhậm chức tổng thống là lâu dài và phần lớn là thứ yếu năm 1962 b...
[ "đến", "các", "vấn", "đề", "xã", "hội", "như", "cải", "thiện", "địa", "vị", "của", "phụ", "nữ", "ấn", "độ", "patil", "kết", "hôn", "cùng", "devisingh", "ransingh", "shekhawat", "vào", "ngày", "7", "tháng", "7", "năm", "1965", "hai", "người", "có", "m...
elophila rosetta là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "elophila", "rosetta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
khác tham gia vào một trong hai đã tự sát hoặc đã bị cảnh sát giết chết tối ngày 18 tháng 3 năm 2016 alah abdeslam đã bị bắt giữ tại quận molenbeek ở bruxelles bỉ
[ "khác", "tham", "gia", "vào", "một", "trong", "hai", "đã", "tự", "sát", "hoặc", "đã", "bị", "cảnh", "sát", "giết", "chết", "tối", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2016", "alah", "abdeslam", "đã", "bị", "bắt", "giữ", "tại", "quận", "molenbeek", "ở"...
sericostoma faciale là một loài trichoptera trong họ sericostomatidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "sericostoma", "faciale", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "sericostomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
blechnum brasiliense là một loài thực vật có mạch trong họ blechnaceae loài này được desv mô tả khoa học đầu tiên năm 1811
[ "blechnum", "brasiliense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "desv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1811" ]
có ấn tượng 3 chiều về vật thể == liên kết ngoài == bullet lợn hươu
[ "có", "ấn", "tượng", "3", "chiều", "về", "vật", "thể", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "lợn", "hươu" ]
cyanaeorchis là một chi thực vật có hoa trong họ lan == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ pre...
[ "cyanaeorchis", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "phong", "lan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j", "c...
le beugnon là một xã trong tỉnh deux-sèvres trong vùng nouvelle-aquitaine ở phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 221 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "le", "beugnon", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "deux-sèvres", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "ở", "phía", "tây", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "221", "mét", "trên", "mực", "nước",...
bãi biển bị ô nhiễm có thể đẩy cuộc sống con người lâm vào nguy hiểm bởi những tai nạn xảy ra trên bãi biển nhiều vật dụng còn sót lại trên bãi biển như mảnh kính vỡ kim loại sắc nhọn hoặc nhựa cứng có thể gây thương tích cho người đi biển ngoài ra các loại rác biển như ngư cụ hoặc lưới có thể gây rủi ro đến tính mạng ...
[ "bãi", "biển", "bị", "ô", "nhiễm", "có", "thể", "đẩy", "cuộc", "sống", "con", "người", "lâm", "vào", "nguy", "hiểm", "bởi", "những", "tai", "nạn", "xảy", "ra", "trên", "bãi", "biển", "nhiều", "vật", "dụng", "còn", "sót", "lại", "trên", "bãi", "biển",...
balacra tamsi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "balacra", "tamsi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
rondeletia convoluta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được m fernández zeq borhidi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "rondeletia", "convoluta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "m", "fernández", "zeq", "borhidi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
balıkçı pazar balıkçı là một xã thuộc huyện pazar tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 328 người
[ "balıkçı", "pazar", "balıkçı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pazar", "tỉnh", "rize", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "328", "người" ]
stictoptera phryganealis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "stictoptera", "phryganealis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
acinodendron gratissimum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được benth ex triana kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "acinodendron", "gratissimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "benth", "ex", "triana", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
demotina imasakai là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được isono miêu tả khoa học năm 1990
[ "demotina", "imasakai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "isono", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
cresmatoneta mutinensis là một loài nhện trong họ linyphiidae chúng được canestrini miêu tả năm 1868 == phân loài == bullet cresmatoneta mutinensis orientalis embrik strand 1914
[ "cresmatoneta", "mutinensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "chúng", "được", "canestrini", "miêu", "tả", "năm", "1868", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "cresmatoneta", "mutinensis", "orientalis", "embrik", "strand", "1914" ]
lymire vedada là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lymire", "vedada", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
space aliens grill &amp bar space aliens grill bar là một chuỗi nhà hàng nhỏ theo chủ đề ngoài không gian trong khu vực ở các bang north dakota và minnesota của mỹ hiện chỉ còn có ba địa điểm công ty được thành lập vào năm 1997 và hiện có trụ sở tại bismarck north dakota == lịch sử == space aliens mở địa điểm đầu tiên ...
[ "space", "aliens", "grill", "&amp", "bar", "space", "aliens", "grill", "bar", "là", "một", "chuỗi", "nhà", "hàng", "nhỏ", "theo", "chủ", "đề", "ngoài", "không", "gian", "trong", "khu", "vực", "ở", "các", "bang", "north", "dakota", "và", "minnesota", "của...
psilocerea lemur là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "psilocerea", "lemur", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
centris hoffmanseggiae là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1897
[ "centris", "hoffmanseggiae", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
thời nhưng họ không có đủ tiền để thay thế nó ngoài ra còn có 6 súng cối 80 li cho mỗi trung đoàn sự thiếu hụt hỏa lực trong các đơn vị cấp thấp đã làm suy yếu năng lực chiến đấu của bộ binh hà lan không lực hà lan không được biên chế thành một binh chủng độc lập mà là bộ phận của lục quân vào thời điểm ngày 10 tháng 5...
[ "thời", "nhưng", "họ", "không", "có", "đủ", "tiền", "để", "thay", "thế", "nó", "ngoài", "ra", "còn", "có", "6", "súng", "cối", "80", "li", "cho", "mỗi", "trung", "đoàn", "sự", "thiếu", "hụt", "hỏa", "lực", "trong", "các", "đơn", "vị", "cấp", "thấp"...
calamita melanorabdotus là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi đầm nước ngọt và đầm nước ngọt có nước theo mùa == tham khảo == bullet cox n stuart s n 2004 calamita melanorabdotus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2...
[ "calamita", "melanorabdotus", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "nhái", "bén", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "sông", "ngòi", "đầm", "nước", "ngọt", "và", "đầm", ...
hexatoma pterotricha là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "hexatoma", "pterotricha", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
2 deild karla 1996 mùa giải 1996 của 2 deild karla là mùa giải thứ 31 của giải bóng đá hạng ba ở iceland
[ "2", "deild", "karla", "1996", "mùa", "giải", "1996", "của", "2", "deild", "karla", "là", "mùa", "giải", "thứ", "31", "của", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "ba", "ở", "iceland" ]
kleinia leptophylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "kleinia", "leptophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "jeffrey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
là một trong những nhà soạn nhạc nổi bật trong thời đại của mình trong các sáng tác của mình boulez sử dụng những thủ pháp của loại nhạc cụ thể loại nhạc seriel-pointilisme và nhạc điện tử nhạc aléatoire một trong những loại nhạc mới xuất hiện vào thế kỷ xx == các tác phẩm == pierre boulez đã sáng tác những bản cantata...
[ "là", "một", "trong", "những", "nhà", "soạn", "nhạc", "nổi", "bật", "trong", "thời", "đại", "của", "mình", "trong", "các", "sáng", "tác", "của", "mình", "boulez", "sử", "dụng", "những", "thủ", "pháp", "của", "loại", "nhạc", "cụ", "thể", "loại", "nhạc",...
hellas người sau này trở thành bạn đồng hành với negi trong hệ thống thẻ bài pactio phần này bao trùm chương 236-239 bullet ostia festival day 3 lễ hội ostia ngày 3 negi và kotaro hoàn tất chương trình luyện tập và đấu với nhóm của rakan trong trận chung kết trong lúc đó chúng ta được biết là trước trận đấu tình cờ ako...
[ "hellas", "người", "sau", "này", "trở", "thành", "bạn", "đồng", "hành", "với", "negi", "trong", "hệ", "thống", "thẻ", "bài", "pactio", "phần", "này", "bao", "trùm", "chương", "236-239", "bullet", "ostia", "festival", "day", "3", "lễ", "hội", "ostia", "ng...
số cải tiến liên quan đến ms-dos chủ yếu liên quan đến hỗ trợ các tiêu chuẩn và công nghệ mới hơn mà không tồn tại khi microsoft chấm dứt hỗ trợ cho ms-dos chẳng hạn như quốc tế hoá hoặc advanced power management tsrs hơn nữa với việc sử dụng hx dos extender nhiều ứng dụng console win32 console hoạt động đúng trong fre...
[ "số", "cải", "tiến", "liên", "quan", "đến", "ms-dos", "chủ", "yếu", "liên", "quan", "đến", "hỗ", "trợ", "các", "tiêu", "chuẩn", "và", "công", "nghệ", "mới", "hơn", "mà", "không", "tồn", "tại", "khi", "microsoft", "chấm", "dứt", "hỗ", "trợ", "cho", "m...
herminia derivalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "herminia", "derivalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tòa án nhân dân thành phố hà nội yêu cầu thanh toán nợ các vấn đề về nợ gốc lẫn nợ lãi đều được thống nhất và đồng ý từ hai bên nguyên đơn chiếm ưu thế tuy nhiên vấn đề phát sinh chủ yếu từ hợp đồng thế chấp tài sản là quyền sử dụng đất và sở hữu nhà của vietcombank thăng long và đương sự có nghĩa vụ lên quan nguyễn th...
[ "tòa", "án", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hà", "nội", "yêu", "cầu", "thanh", "toán", "nợ", "các", "vấn", "đề", "về", "nợ", "gốc", "lẫn", "nợ", "lãi", "đều", "được", "thống", "nhất", "và", "đồng", "ý", "từ", "hai", "bên", "nguyên", "đơn", "chiếm"...
pitcairnia jimenezii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "pitcairnia", "jimenezii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
cordia elaeagnoides là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "cordia", "elaeagnoides", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "a", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
pseudoleskea yuennanensis là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "pseudoleskea", "yuennanensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "leskeaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
gelendzhik tiếng nga геленджик là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể krasnodar krai thành phố có dân số 50 012 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 329 của nga theo dân số năm 2002 dân số qua các thời kỳ gelendzhik là một thành phố nghỉ mát nằm ​​trên vịnh gelendzhik của biển đen giữa...
[ "gelendzhik", "tiếng", "nga", "геленджик", "là", "một", "thành", "phố", "nga", "thành", "phố", "này", "thuộc", "chủ", "thể", "krasnodar", "krai", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "50", "012", "người", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2002", ...
obereopsis bechynei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "obereopsis", "bechynei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
brahmana keppige sagar brahmana keppige là một làng thuộc tehsil sagar huyện shimoga bang karnataka ấn độ
[ "brahmana", "keppige", "sagar", "brahmana", "keppige", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sagar", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
lập vương quốc ai cập 1914 === nhân vật === bullet muhammad ali thống đốc ottoman đầu tiên của ai cập bullet ibrahim con trai và là người kế vị của muhammad ali năm 1848 bullet abbas i người kế vị của ibrahim bullet sa id người kế vị của abbas bullet isma il khedive đầu tiên của ai cập người kế vị của sa id bullet tewf...
[ "lập", "vương", "quốc", "ai", "cập", "1914", "===", "nhân", "vật", "===", "bullet", "muhammad", "ali", "thống", "đốc", "ottoman", "đầu", "tiên", "của", "ai", "cập", "bullet", "ibrahim", "con", "trai", "và", "là", "người", "kế", "vị", "của", "muhammad", ...
ocyba là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "ocyba", "là", "một", "chi", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "nâu", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
dilekkaya kozan dilekkaya là một xã thuộc huyện kozan tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 451 người
[ "dilekkaya", "kozan", "dilekkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kozan", "tỉnh", "adana", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2009", "là", "451", "người" ]
herstory phim herstory tiếng là một bộ phim chính kịch của hàn quốc năm 2018 do min kyu-dong đạo diễn dựa trên câu chuyện có thật về các phiên tòa diễn ra ở shimonoseki vào những năm 1990 bộ phim theo chân một nhóm phụ nữ sống ở busan tham gia vào phiên tòa chống lại chính phủ nhật bản để nhấn mạnh về những nỗi đau của...
[ "herstory", "phim", "herstory", "tiếng", "là", "một", "bộ", "phim", "chính", "kịch", "của", "hàn", "quốc", "năm", "2018", "do", "min", "kyu-dong", "đạo", "diễn", "dựa", "trên", "câu", "chuyện", "có", "thật", "về", "các", "phiên", "tòa", "diễn", "ra", "...
xyridacma veronicae là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xyridacma", "veronicae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
rumour has it bài hát của adele rumour has it là bài hát của ca sĩ-người viết bài hát người anh adele từ album phòng thu thứ hai của cô 21 2011-12 bài hát được viết bởi adele và ryan tedder và sản xuất bởi ryan tedder đây là đĩa đơn thứ tư từ album 21 của cô bài hát được xếp hạng 39 trên billboard hot 100 và lọt vào tố...
[ "rumour", "has", "it", "bài", "hát", "của", "adele", "rumour", "has", "it", "là", "bài", "hát", "của", "ca", "sĩ-người", "viết", "bài", "hát", "người", "anh", "adele", "từ", "album", "phòng", "thu", "thứ", "hai", "của", "cô", "21", "2011-12", "bài", ...
khi góc lệch là quá lớn ở mức cần thiết cho ống âm cực tương đối ngắn với kích thước của chúng === độ nhạy sáng của phosphor === phosphor có sẵn khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu của các ứng dụng đo lường hoặc hiển thị độ sáng màu sắc và sự duy trì của ánh sáng phụ thuộc vào loại phosphor được sử dụng trên các màn hình c...
[ "khi", "góc", "lệch", "là", "quá", "lớn", "ở", "mức", "cần", "thiết", "cho", "ống", "âm", "cực", "tương", "đối", "ngắn", "với", "kích", "thước", "của", "chúng", "===", "độ", "nhạy", "sáng", "của", "phosphor", "===", "phosphor", "có", "sẵn", "khác", "...
back làm đĩa đơn thì bản thứ hai của album đã được phát hành so với bản gốc nó có thêm một bản mở rộng của bài hát này và bài hát nằm ở vị trí thứ 4 trong danh sách album phát hành dưới dạng một cd nâng cao có các tập tin phương tiện chỉ có thể xem được trên máy tính == xem thêm == bullet danh sách album bán chạy nhất ...
[ "back", "làm", "đĩa", "đơn", "thì", "bản", "thứ", "hai", "của", "album", "đã", "được", "phát", "hành", "so", "với", "bản", "gốc", "nó", "có", "thêm", "một", "bản", "mở", "rộng", "của", "bài", "hát", "này", "và", "bài", "hát", "nằm", "ở", "vị", "t...
vượn cáo chuột xám danh pháp hai phần microcebus murinus là một loài vượn cáo chuột nhỏ một loại động vật linh trưởng chỉ được tìm thấy trên đảo madagascar trọng lượng từ 58-67 gram nó là loài lớn nhất trong các loài vượn cáo chuột chi microcebus một nhóm bao gồm các loài linh trưởng nhỏ nhất thế giới loài này được đặt...
[ "vượn", "cáo", "chuột", "xám", "danh", "pháp", "hai", "phần", "microcebus", "murinus", "là", "một", "loài", "vượn", "cáo", "chuột", "nhỏ", "một", "loại", "động", "vật", "linh", "trưởng", "chỉ", "được", "tìm", "thấy", "trên", "đảo", "madagascar", "trọng", ...
úy cho rằng mình không thuộc quận nói năng không thuận tai quỳ giận bắt ông ta kể mấy tội đánh gãy chân ông ta nên bị miễn quan nhưng tào tháo ưa thích quỳ dùng làm thừa tướng chủ bộ tào tháo muốn đánh ngô 214 nhưng gặp mưa dầm ba quân phần nhiều không muốn đi tháo biết vậy sợ có người can gián nên hạ lệnh ai can sẽ bị...
[ "úy", "cho", "rằng", "mình", "không", "thuộc", "quận", "nói", "năng", "không", "thuận", "tai", "quỳ", "giận", "bắt", "ông", "ta", "kể", "mấy", "tội", "đánh", "gãy", "chân", "ông", "ta", "nên", "bị", "miễn", "quan", "nhưng", "tào", "tháo", "ưa", "thíc...
từ biển barents đến biển đen trận crimea vào năm 1942 nhưng với số lượng giảm dần do mỗi xe tăng t-26 bị phá hủy hoặc mất tích đã được thay thế bằng một chiếc t-34 trong trận kharkov lần thứ hai một số đơn vị xe tăng của quân đoàn xe tăng 22 thuộc phương diện quân tây nam được trang bị t-26 ví dụ lữ đoàn xe tăng 13 có ...
[ "từ", "biển", "barents", "đến", "biển", "đen", "trận", "crimea", "vào", "năm", "1942", "nhưng", "với", "số", "lượng", "giảm", "dần", "do", "mỗi", "xe", "tăng", "t-26", "bị", "phá", "hủy", "hoặc", "mất", "tích", "đã", "được", "thay", "thế", "bằng", "m...
tepecik bismil tepecik là một xã thuộc huyện bismil tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 336 người
[ "tepecik", "bismil", "tepecik", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bismil", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "336", "người" ]
khướu mỏ dẹt to hay khướu mỏ dẹt đầu hung danh pháp khoa học psittiparus bakeri là một loài khướu mỏ dẹt theo truyền thống thường được đặt trong họ timaliidae hoặc trong họ sylviidae nhưng hiện nay được xếp trong họ paradoxornithidae nó được tìm thấy ở miền đông himalaya bangladesh trung quốc ấn độ lào myanmar và việt ...
[ "khướu", "mỏ", "dẹt", "to", "hay", "khướu", "mỏ", "dẹt", "đầu", "hung", "danh", "pháp", "khoa", "học", "psittiparus", "bakeri", "là", "một", "loài", "khướu", "mỏ", "dẹt", "theo", "truyền", "thống", "thường", "được", "đặt", "trong", "họ", "timaliidae", "h...
tư cách là vợ của tiên vương edward iv nữa dầu vậy bà vẫn âm mưu giải cứu 2 đứa con trai bị giam tại tháp london và không dừng ý định đưa con trai cả là edward đăng quang về phần edward v cùng em trai là công tước xứ york sau khi cả hai bị giam ở tháp london thì bỗng nhiên biến mất không để lại manh mối gì trở thành mộ...
[ "tư", "cách", "là", "vợ", "của", "tiên", "vương", "edward", "iv", "nữa", "dầu", "vậy", "bà", "vẫn", "âm", "mưu", "giải", "cứu", "2", "đứa", "con", "trai", "bị", "giam", "tại", "tháp", "london", "và", "không", "dừng", "ý", "định", "đưa", "con", "tra...
thành viên của đoàn kịch playbox theatre company từ lúc ba tuổi sophie có hai anh trai và bày tỏ trong một cuộc phỏng vấn với the telegraph rằng tuổi thơ của tôi khá vui vẻ chúng tôi có chuồng heo chuồng bò và một chuồ̀ng cỏ để cho ngựa ăn và đã từng nghịch bẩn trong bùn lầy sophie có một gia sư trong lúc đóng phim gam...
[ "thành", "viên", "của", "đoàn", "kịch", "playbox", "theatre", "company", "từ", "lúc", "ba", "tuổi", "sophie", "có", "hai", "anh", "trai", "và", "bày", "tỏ", "trong", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "với", "the", "telegraph", "rằng", "tuổi", "thơ", "của", ...
anogeissus latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được roxb ex dc wall ex bedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "anogeissus", "latifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "trâm", "bầu", "loài", "này", "được", "roxb", "ex", "dc", "wall", "ex", "bedd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
hiếm khi có quy ước cụ thể đầu côn hay đuôi côn tuy nhiên một số loại côn có đầu và đuôi côn bằng nhau nhưng thân giữa hơi phình to một chút một số loại côn khác lại có đầu to hơn đuôi như côn nhị khúc hay song hổ vĩ côn chất liệu làm côn rất đa dạng côn thường làm bằng gỗ tre tầm vông cây song mây cứng hoặc song mềm t...
[ "hiếm", "khi", "có", "quy", "ước", "cụ", "thể", "đầu", "côn", "hay", "đuôi", "côn", "tuy", "nhiên", "một", "số", "loại", "côn", "có", "đầu", "và", "đuôi", "côn", "bằng", "nhau", "nhưng", "thân", "giữa", "hơi", "phình", "to", "một", "chút", "một", "...
1907 bullet 1997 edward mills purcell giải thưởng nobel s 1912 bullet 1999 stanley kubrick đạo diễn phim người mỹ s 1928 bullet 2000 charles gray diễn viên người anh s 1928 bullet 2001 frankie carle nghệ sĩ dương cầm người chỉ huy dàn nhạc nhỏ người mỹ s 1903 bullet 2004 paul winfield diễn viên người mỹ s 1941 bullet 2...
[ "1907", "bullet", "1997", "edward", "mills", "purcell", "giải", "thưởng", "nobel", "s", "1912", "bullet", "1999", "stanley", "kubrick", "đạo", "diễn", "phim", "người", "mỹ", "s", "1928", "bullet", "2000", "charles", "gray", "diễn", "viên", "người", "anh", ...
28 bị sa thải trong 11 năm tuy nhiên vận may đã bị đảo ngược khá nhanh khi palermo thăng hạng trở lại serie a cho mùa 2014-15 nhờ chiến thắng 1-0 trước novara vào ngày 3 tháng 5 năm 2014 dưới sự dẫn dắt của giuseppe iachini người đã nắm quyền huấn luyện sau gattuso bị sa thải do kết quả kém với việc rosanero trong mùa ...
[ "28", "bị", "sa", "thải", "trong", "11", "năm", "tuy", "nhiên", "vận", "may", "đã", "bị", "đảo", "ngược", "khá", "nhanh", "khi", "palermo", "thăng", "hạng", "trở", "lại", "serie", "a", "cho", "mùa", "2014-15", "nhờ", "chiến", "thắng", "1-0", "trước", ...
copelatus tostus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được j balfour-browne miêu tả khoa học năm 1950
[ "copelatus", "tostus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "j", "balfour-browne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1950" ]
j a e e van nunen a set of successive approximation methods for discounted markovian decision problems z operations research 20 203-208 1976 bullet s p meyn 2007 control techniques for complex networks cambridge university press 2007 isbn 978-0-521-88441-9 appendix contains abridged meyn tweedie bullet s m ross 1983 in...
[ "j", "a", "e", "e", "van", "nunen", "a", "set", "of", "successive", "approximation", "methods", "for", "discounted", "markovian", "decision", "problems", "z", "operations", "research", "20", "203-208", "1976", "bullet", "s", "p", "meyn", "2007", "control", "...
liparis serpens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "liparis", "serpens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
aetheomorpha sculpturata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2003
[ "aetheomorpha", "sculpturata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
câu lạc bộ vào ngày 30 tháng 8 năm 2008 trong chiến thắng 2-0 trước thanh đảo hải lục phong điều này khiến anh trở thành cầu thủ ghi bàn trẻ thứ hai trong bóng đá trung quốc ở độ tuổi 16 và 289 ngày chỉ sau 47 ngày so với kỷ lục của tào uân định 曹赟定 vũ lỗi đã lập hat-trick vào ngày 2 tháng 6 năm 2013 trong chiến thắng ...
[ "câu", "lạc", "bộ", "vào", "ngày", "30", "tháng", "8", "năm", "2008", "trong", "chiến", "thắng", "2-0", "trước", "thanh", "đảo", "hải", "lục", "phong", "điều", "này", "khiến", "anh", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "ghi", "bàn", "trẻ", "thứ", "hai", "t...
Oumou Sy (sinh năm 1952 tại Podor, Senegal) là một nhà thiết kế thời trang người Senegal, thường được gọi là "Nữ hoàng Thời trang cao cấp của Senegal" hay "Lagerfeld của châu Phi".
[ "Oumou", "Sy", "(sinh", "năm", "1952", "tại", "Podor,", "Senegal)", "là", "một", "nhà", "thiết", "kế", "thời", "trang", "người", "Senegal,", "thường", "được", "gọi", "là", "\"Nữ", "hoàng", "Thời", "trang", "cao", "cấp", "của", "Senegal\"", "hay", "\"Lagerf...
会计学 bullet 交通运输 bullet 统计学 bullet 物流管理 bullet 电子与控制工程学院 bullet 交通信息与控制工程系 bullet 自动化系 bullet 电气工程系 bullet 电子科学与技术系 bullet 信息工程学院 bullet 计算机科学系 bullet 交通信息工程系 bullet 软件工程系 bullet 电子信息工程系 bullet 通信工程系 bullet 网络工程系 bullet 地质工程与测绘学院 bullet 地质工程系 bullet 地球物理系 bullet 测绘科学与工程系 bullet 安全工程系 bullet 地球科学与资源学院 bullet 资源勘查(石油与天然气)...
[ "会计学", "bullet", "交通运输", "bullet", "统计学", "bullet", "物流管理", "bullet", "电子与控制工程学院", "bullet", "交通信息与控制工程系", "bullet", "自动化系", "bullet", "电气工程系", "bullet", "电子科学与技术系", "bullet", "信息工程学院", "bullet", "计算机科学系", "bullet", "交通信息工程系", "bullet", "软件工程系", "bullet", "电子信息工程系...
là các tỉnh thành miền trung và miền bắc thậm chí mãi cho đến trước năm 1975 thì bánh mì ở sài gòn vẫn được phổ cập và đa dạng hơn so với các vùng miền khác theo thời gian bánh mì đã có mặt ở đủ ba miền việt nam được cải biên để làm vừa lòng đa dạng thực khách ruột ngày một xốp và mỏng vỏ ngày càng dày lên kích cỡ bánh...
[ "là", "các", "tỉnh", "thành", "miền", "trung", "và", "miền", "bắc", "thậm", "chí", "mãi", "cho", "đến", "trước", "năm", "1975", "thì", "bánh", "mì", "ở", "sài", "gòn", "vẫn", "được", "phổ", "cập", "và", "đa", "dạng", "hơn", "so", "với", "các", "vùn...
thu hoạch vào tháng 12 trong khi primeur vụ sớm ít được canh tác và chỉ chiếm 5% sản lượng nhìn chung hoạt động sản xuất trên vùng ven bờ biển tập trung vào mùa vụ premiere trong khi vùng sa mạc tập trung vào mùa vụ arrière nguồn cung khoai tây ra thị trường bị gián đoạn từ tháng 9 đến tháng 12 do khoảng cách giữa các ...
[ "thu", "hoạch", "vào", "tháng", "12", "trong", "khi", "primeur", "vụ", "sớm", "ít", "được", "canh", "tác", "và", "chỉ", "chiếm", "5%", "sản", "lượng", "nhìn", "chung", "hoạt", "động", "sản", "xuất", "trên", "vùng", "ven", "bờ", "biển", "tập", "trung", ...
tháng 8 năm 2006 hãng này cũng vận hành bullet 1 yakovlev yak-40 == liên kết ngoài == bullet orenair
[ "tháng", "8", "năm", "2006", "hãng", "này", "cũng", "vận", "hành", "bullet", "1", "yakovlev", "yak-40", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "orenair" ]
coelorachis parodiana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "coelorachis", "parodiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "henrard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
hexatoma gnava là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "hexatoma", "gnava", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
quốc hội phê chuẩn với tỷ lệ số phiếu tán thành là 96 76% tổng số đại biểu quốc hội bà đặng thị ngọc thịnh tái cử chức vụ phó chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam === quyền chủ tịch nước === ngày 21 tháng 9 năm 2018 chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam trần đại quang đột ngột qua đời theo hiến p...
[ "quốc", "hội", "phê", "chuẩn", "với", "tỷ", "lệ", "số", "phiếu", "tán", "thành", "là", "96", "76%", "tổng", "số", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "bà", "đặng", "thị", "ngọc", "thịnh", "tái", "cử", "chức", "vụ", "phó", "chủ", "tịch", "nước", "cộng", "...
dicranota concavista dicranota paradicranota concavista là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "dicranota", "concavista", "dicranota", "paradicranota", "concavista", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "pediciidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
Các họ hàng hóa thạch gần nhất của chúng bao gồm họ Palaeomerycidae và họ Climacoceratidae trông tương tự như hươu, nhiều chi của họ thứ hai từng có thời được nhận dạng thành hươu cao cổ.
[ "Các", "họ", "hàng", "hóa", "thạch", "gần", "nhất", "của", "chúng", "bao", "gồm", "họ", "Palaeomerycidae", "và", "họ", "Climacoceratidae", "trông", "tương", "tự", "như", "hươu,", "nhiều", "chi", "của", "họ", "thứ", "hai", "từng", "có", "thời", "được", "n...
senecio racemulifer là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được pavlov miêu tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "senecio", "racemulifer", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "pavlov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
cáo trang web so với bài quảng cáo theo cách thông thường bullet collection ads bao gồm một video hoặc hình ảnh chính với bốn hình ảnh đồng hành nhỏ hơn ở phía dưới trong bố cục dạng lưới khách hàng nhấn vào quảng cáo bộ sưu tập để lướt xem hoặc tìm hiểu thêm sẽ được chuyển ngay sang một trải nghiệm sau khi nhấp tất cả...
[ "cáo", "trang", "web", "so", "với", "bài", "quảng", "cáo", "theo", "cách", "thông", "thường", "bullet", "collection", "ads", "bao", "gồm", "một", "video", "hoặc", "hình", "ảnh", "chính", "với", "bốn", "hình", "ảnh", "đồng", "hành", "nhỏ", "hơn", "ở", "...
với chiều cao tối thiểu là khoảng 6 m 20 ft và đường kính tối thiểu 4 m 13 ft một tháp nước chuẩn thường có chiều cao khoảng 40 m 130 ft và chứa trung bình 1 2 triệu lít nước việc điều áp được thực hiện thông qua các áp lực thủy tĩnh của độ cao nước vì mỗi độ cao của tháp nước sẽ tạo áp suất khác nhau cứ mỗi một mét ch...
[ "với", "chiều", "cao", "tối", "thiểu", "là", "khoảng", "6", "m", "20", "ft", "và", "đường", "kính", "tối", "thiểu", "4", "m", "13", "ft", "một", "tháp", "nước", "chuẩn", "thường", "có", "chiều", "cao", "khoảng", "40", "m", "130", "ft", "và", "chứa"...
hiện vai chính nonhelema của shawnee trong tập phim bị mắc kẹt của loạt phim truyền hình nbc timeless
[ "hiện", "vai", "chính", "nonhelema", "của", "shawnee", "trong", "tập", "phim", "bị", "mắc", "kẹt", "của", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "nbc", "timeless" ]
erythrophysa belinii là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được capuron mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "erythrophysa", "belinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "capuron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
nesaea cinerea là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được a fern diniz mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "nesaea", "cinerea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "a", "fern", "diniz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
lactuca longespicata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "lactuca", "longespicata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "de", "wild", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
vương vị truyền qua bảy người romulus numa pompilius tullus hostilius ancus marcius tarquinius priscus servius tullius và tarquinius superbus năm 509 tcn người la mã trục xuất vị quốc vương cuối cùng khỏi thành phố và lập ra một nền cộng hoà tập trung la mã sau đó bắt đầu một giai đoạn có đặc điểm là đấu tranh nội bộ g...
[ "vương", "vị", "truyền", "qua", "bảy", "người", "romulus", "numa", "pompilius", "tullus", "hostilius", "ancus", "marcius", "tarquinius", "priscus", "servius", "tullius", "và", "tarquinius", "superbus", "năm", "509", "tcn", "người", "la", "mã", "trục", "xuất", ...
pratyusha banerjee 10 tháng 8 năm 1991 – 01 tháng 4 năm 2016 là một nữ diễn viên truyền hình ấn độ banerjee nổi tiếng trong bộ phim cô dâu 8 tuổi với vai anandi cô đã tham gia vào jhalak dikhhla jaa mùa 5 bigg boss 7 và power couple =cuộc đời và sự nghiệp= === cuộc đời === banerjee sinh ra trong một gia đình ở bengal t...
[ "pratyusha", "banerjee", "10", "tháng", "8", "năm", "1991", "–", "01", "tháng", "4", "năm", "2016", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "truyền", "hình", "ấn", "độ", "banerjee", "nổi", "tiếng", "trong", "bộ", "phim", "cô", "dâu", "8", "tuổi", "với", "...
xã brislet quận polk minnesota xã brislet là một xã thuộc quận polk tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 53 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "brislet", "quận", "polk", "minnesota", "xã", "brislet", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "polk", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "53", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet...
sphaeropteris agatheti là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được r m tryon mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "sphaeropteris", "agatheti", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "tryon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa",...
sân vận động suheim bin hamad còn được gọi là sân vận động qatar sc là một sân vận động đa năng ở doha qatar sân hiện được sử dụng chủ yếu cho các trận đấu bóng đá đây là sân nhà của câu lạc bộ bóng đá qatar sc sân vận động có sức chứa 15 000 người sân vận động này đã tổ chức một số trận đấu của cúp bóng đá châu á 2011...
[ "sân", "vận", "động", "suheim", "bin", "hamad", "còn", "được", "gọi", "là", "sân", "vận", "động", "qatar", "sc", "là", "một", "sân", "vận", "động", "đa", "năng", "ở", "doha", "qatar", "sân", "hiện", "được", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "cho", "các", ...
chi đậu rồng danh pháp psophocarpus là một chi thực vật có hoa thuộc họ fabaceae nó thuộc phân họ faboideae
[ "chi", "đậu", "rồng", "danh", "pháp", "psophocarpus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "fabaceae", "nó", "thuộc", "phân", "họ", "faboideae" ]
di chuyển hỗ trợ lẫn nhau đến tháng 2 tướng miền nam p g t beauregard được cử từ mặt trận miền đông đã đến gặp johnston beauregard chỉ huy toàn bộ lực lượng miền nam ở khu vực giữa hai con sông mississippi và tennessee làm chia rẽ sự chỉ huy thống nhất khi mà johnston chỉ kiểm soát một lực lượng nhỏ tại murfreesboro be...
[ "di", "chuyển", "hỗ", "trợ", "lẫn", "nhau", "đến", "tháng", "2", "tướng", "miền", "nam", "p", "g", "t", "beauregard", "được", "cử", "từ", "mặt", "trận", "miền", "đông", "đã", "đến", "gặp", "johnston", "beauregard", "chỉ", "huy", "toàn", "bộ", "lực", ...
funaria orthocarpa là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "funaria", "orthocarpa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "funariaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
chrysophyllum rufum là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "chrysophyllum", "rufum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "mart", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
19 tháng 7 nó có hiệu lực ba ngày sau cuộc hôn nhân đồng giới đầu tiên được đăng ký trên đảo man là của marc và alan steffan-cowell người đã chuyển đổi quan hệ đối tác dân sự của họ thành một cuộc hôn nhân vào ngày 25 tháng 7 năm 2016 cuộc hôn nhân đồng giới đầu tiên được thực hiện trên đảo xảy ra vào ngày 30 tháng 7 g...
[ "19", "tháng", "7", "nó", "có", "hiệu", "lực", "ba", "ngày", "sau", "cuộc", "hôn", "nhân", "đồng", "giới", "đầu", "tiên", "được", "đăng", "ký", "trên", "đảo", "man", "là", "của", "marc", "và", "alan", "steffan-cowell", "người", "đã", "chuyển", "đổi", ...
chân muôn kiếp hận ngoảnh đầu cơ nghiệp ấy trăm năm đoạn thì qua đời thọ 41 tuổi nhiều chứng cứ cho thấy ông mất vì bệnh xuất huyết bao tử riêng giám mục gauthier cho rằng ông bị đầu độc trong một thư đề ngày 1 tháng 11 năm 1871 vị giám mục này viết người giáo hữu việt nam mà tôi đem theo năm 1867 và người ta gọi là ki...
[ "chân", "muôn", "kiếp", "hận", "ngoảnh", "đầu", "cơ", "nghiệp", "ấy", "trăm", "năm", "đoạn", "thì", "qua", "đời", "thọ", "41", "tuổi", "nhiều", "chứng", "cứ", "cho", "thấy", "ông", "mất", "vì", "bệnh", "xuất", "huyết", "bao", "tử", "riêng", "giám", "...
oxycopis galapagoensis là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được peck cook miêu tả khoa học năm 2003
[ "oxycopis", "galapagoensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "oedemeridae", "loài", "này", "được", "peck", "cook", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
luồng thái lan tên khoa học dendrocalamus brandisii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được munro kurz mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "luồng", "thái", "lan", "tên", "khoa", "học", "dendrocalamus", "brandisii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "munro", "kurz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
scolopendrium subsessile là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "scolopendrium", "subsessile", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "diels", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
tetralonioidella hoozana là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được strand mô tả khoa học năm 1914
[ "tetralonioidella", "hoozana", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "strand", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
tại trại năm 1941 karl otto koch đã được chuyển tới lublin nơi hắn đã thành lập trại tập trung và hủy diệt majdanek ilse koch vẫn ở buchenwald cho đến ngày 24 tháng 8 năm 1943 khi mụ và chồng mụ bị bắt giữ theo lệnh của josias von waldeck-pyrmont ss và police leader tới weimar người có thẩm quyền giám sát cấp cao ở buc...
[ "tại", "trại", "năm", "1941", "karl", "otto", "koch", "đã", "được", "chuyển", "tới", "lublin", "nơi", "hắn", "đã", "thành", "lập", "trại", "tập", "trung", "và", "hủy", "diệt", "majdanek", "ilse", "koch", "vẫn", "ở", "buchenwald", "cho", "đến", "ngày", ...
drávapalkonya là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 10 13 km² dân số năm 2010 là 253 người mật độ 25 người km²
[ "drávapalkonya", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "baranya", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "10", "13", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "253", "người", "mật", "độ", "25", "người", "km²" ]
alloclubionoides coreanus là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi alloclubionoides alloclubionoides coreanus được kap yong paik miêu tả năm 1992
[ "alloclubionoides", "coreanus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "alloclubionoides", "alloclubionoides", "coreanus", "được", "kap", "yong", "paik", "miêu", "tả", "năm", "1992" ]
ulota dixonii là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được malta mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "ulota", "dixonii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "malta", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]