text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
sứ đến ủy lạo phủ dụ mùa hạ năm 1797 quân nhà nguyễn tiến đánh quy nhơn lại tiến sát đến đà nẵng câu đê hải vân ở quảng nam cảnh thịnh sai nguyễn văn huấn đem hết quân để chống cự cho diệu được khôi phục binh quyền binh quyền đóng giữ cửa biển noãn hải quân nguyễn rút về trần quang diệu vốn tương đắc với lê trung nên g... | [
"sứ",
"đến",
"ủy",
"lạo",
"phủ",
"dụ",
"mùa",
"hạ",
"năm",
"1797",
"quân",
"nhà",
"nguyễn",
"tiến",
"đánh",
"quy",
"nhơn",
"lại",
"tiến",
"sát",
"đến",
"đà",
"nẵng",
"câu",
"đê",
"hải",
"vân",
"ở",
"quảng",
"nam",
"cảnh",
"thịnh",
"sai",
"nguyễn",
... |
adicella balcanica là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"adicella",
"balcanica",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
573 tcn ông sang tấn để chầu tân quân của họ là điệu công mùa thu cùng năm kỷ bá tới chầu lỗ công và đàm đạo với nhau về việc nước tấn thành công có lời khen đối với vị vua mới của tấn tháng 8 năm đó lỗ công cho xây vườn nuôi hươu ở trong cung điện ngày kỷ sửu cùng tháng lỗ thành công mất tại tẩm điện hưởng dương 31 tu... | [
"573",
"tcn",
"ông",
"sang",
"tấn",
"để",
"chầu",
"tân",
"quân",
"của",
"họ",
"là",
"điệu",
"công",
"mùa",
"thu",
"cùng",
"năm",
"kỷ",
"bá",
"tới",
"chầu",
"lỗ",
"công",
"và",
"đàm",
"đạo",
"với",
"nhau",
"về",
"việc",
"nước",
"tấn",
"thành",
"công... |
dischidia squamulosa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"dischidia",
"squamulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
thức công nhận vào tháng 5 năm 1926 tuy nhiên một số người cộng sản cuối cùng bị bỏ tù tại một lễ cưới vào tháng 11 năm 1925 một số người cộng sản đã tham dự lễ cưới bao gồm cả tokko chon và kim kyong-so và tham gia vào một cuộc ẩu đả với cảnh sát nhật bản trong đó họ nói rõ quan điểm chính trị của mình khi điều tra th... | [
"thức",
"công",
"nhận",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1926",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"người",
"cộng",
"sản",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"bỏ",
"tù",
"tại",
"một",
"lễ",
"cưới",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1925",
"một",
"số",
"người",
"cộng",
"sản",
... |
chloroclystis sylleptria mesocolpia consobrina là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"chloroclystis",
"sylleptria",
"mesocolpia",
"consobrina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chesneya neplii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boriss miêu tả khoa học đầu tiên | [
"chesneya",
"neplii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"boriss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
và dễ tìm ở vườn như đọt cóc rau sao nhái rau quế vị rau xương máu hoặc săng máu các loại rau này thường được gọi là rau rừng nem cũng có thể ăn kèm bún tạo thành món bún nem ngoài món nem rán truyền thống còn có một số loại nem rán khác như món nem rán hải sản nem rán chay == nguyên liệu == bullet thịt thịt nạc dăm th... | [
"và",
"dễ",
"tìm",
"ở",
"vườn",
"như",
"đọt",
"cóc",
"rau",
"sao",
"nhái",
"rau",
"quế",
"vị",
"rau",
"xương",
"máu",
"hoặc",
"săng",
"máu",
"các",
"loại",
"rau",
"này",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"rau",
"rừng",
"nem",
"cũng",
"có",
"thể",
"ăn"... |
krishnapura madhugiri krishnapura là một làng thuộc tehsil madhugiri huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"krishnapura",
"madhugiri",
"krishnapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"madhugiri",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
cidariplura gladiaria là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cidariplura",
"gladiaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bằng sắt như lưỡi cày hồ lô gieo hạt tại đông bắc trung quốc đương thời nông thư có tiếng ở các khu vực của kim và tây hạ có vũ bản tân thư sĩ nông tất dụng song đến nay đã thất truyền đương thời kỹ thuật trồng dâu nuôi tằm và làm vườn cũng rất phát triển như lợi dụng ngưu phẫn phúc bằng giàn che bằng phân bò để đem dư... | [
"bằng",
"sắt",
"như",
"lưỡi",
"cày",
"hồ",
"lô",
"gieo",
"hạt",
"tại",
"đông",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"đương",
"thời",
"nông",
"thư",
"có",
"tiếng",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"của",
"kim",
"và",
"tây",
"hạ",
"có",
"vũ",
"bản",
"tân",
"thư",
"sĩ",
... |
clerodendrum pusillum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được gürke mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"clerodendrum",
"pusillum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"gürke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
tn-mt nguyễn thái lai người phụ trách trực tiếp lĩnh vực tài nguyên nước cho biết trước mắt bộ tn-mt đã chỉ đạo các đơn vị của bộ kiểm tra bullet 2 ông trần văn nam chủ tịch ubnd tỉnh bình dương cho biết hiện nay việc lấy ý kiến đối với những dự án liên quan tới bờ sông cũng có một số văn bản quy phạm pháp luật quy địn... | [
"tn-mt",
"nguyễn",
"thái",
"lai",
"người",
"phụ",
"trách",
"trực",
"tiếp",
"lĩnh",
"vực",
"tài",
"nguyên",
"nước",
"cho",
"biết",
"trước",
"mắt",
"bộ",
"tn-mt",
"đã",
"chỉ",
"đạo",
"các",
"đơn",
"vị",
"của",
"bộ",
"kiểm",
"tra",
"bullet",
"2",
"ông",
... |
euphorbia ammak là một loài thực vật thuộc họ euphorbiaceae loài này có ở ả rập xê út và yemen == tham khảo == bullet miller a g 1998 euphorbia ammak 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"euphorbia",
"ammak",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"euphorbiaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"và",
"yemen",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"miller",
"a",
"g",
"1998",
"euphorbia",
"ammak",
"2006",
"... |
tục lãnh đạo một cuộc viễn chinh lần thứ hai ở nubia vào năm thứ ba của ông và ra lệnh nạo vét con kênh ở thác nước thứ nhất vốn được xây dựng dưới triều vua sesostris iii của vương triều thứ 12-nhằm tạo điều kiện đi lại dễ dàng hơn tới thượng nguồn từ ai cập đến nubia điều này đã giúp hợp nhất nubia vào đế chế ai cập ... | [
"tục",
"lãnh",
"đạo",
"một",
"cuộc",
"viễn",
"chinh",
"lần",
"thứ",
"hai",
"ở",
"nubia",
"vào",
"năm",
"thứ",
"ba",
"của",
"ông",
"và",
"ra",
"lệnh",
"nạo",
"vét",
"con",
"kênh",
"ở",
"thác",
"nước",
"thứ",
"nhất",
"vốn",
"được",
"xây",
"dựng",
"dư... |
ân xá quốc tế hoặc tổ chức ân xá quốc tế tiếng anh amnesty international viết tắt ai là một tổ chức phi chính phủ quốc tế đặt ra mục đích bảo vệ tất cả quyền con người đã được trịnh trọng nêu ra trong bản tuyên ngôn quốc tế nhân quyền và các chuẩn mực quốc tế khác đặc biệt ân xá quốc tế hoạt động nhằm giải thoát tất cả... | [
"ân",
"xá",
"quốc",
"tế",
"hoặc",
"tổ",
"chức",
"ân",
"xá",
"quốc",
"tế",
"tiếng",
"anh",
"amnesty",
"international",
"viết",
"tắt",
"ai",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
"quốc",
"tế",
"đặt",
"ra",
"mục",
"đích",
"bảo",
"vệ",
"tất",... |
microthelys constricta là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được szlach szlach mô tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"microthelys",
"constricta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"szlach",
"szlach",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
chavaignes là một xã trong vùng hành chính pays de la loire thuộc tỉnh maine-et-loire quận saumur tổng noyant tọa độ địa lý của xã là 47° 32 vĩ độ bắc 00° 02 kinh độ đông chavaignes nằm trên độ cao trung bình là 74 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 60 mét và điểm cao nhất là 89 mét xã có diện tích 7 42 km² dâ... | [
"chavaignes",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"hành",
"chính",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"thuộc",
"tỉnh",
"maine-et-loire",
"quận",
"saumur",
"tổng",
"noyant",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"47°",
"32",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"00°",
"... |
halieutaea stellata là một loài của họ ogcocephalidae tìm thấy trên thềm lục địa của ấn độ dương thái bình dương ở độ sâu từ 50 đến 400 m chúng có thể dài 30 cm == tham khảo == bullet tony ayling geoffrey cox collins guide to the sea fishes of new zealand william collins publishers ltd auckland new zealand 1982 isbn 0-... | [
"halieutaea",
"stellata",
"là",
"một",
"loài",
"của",
"họ",
"ogcocephalidae",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"thềm",
"lục",
"địa",
"của",
"ấn",
"độ",
"dương",
"thái",
"bình",
"dương",
"ở",
"độ",
"sâu",
"từ",
"50",
"đến",
"400",
"m",
"chúng",
"có",
"thể",
"dài"... |
triển của kỹ thuật in ấn với các bản khắc gỗ nhờ những phát triển này và sự cẩn thận quyết đoán của mình vesalius đã có thể tạo ra các hình minh họa vượt trội so với bất kỳ sản phẩm nào được sản xuất trước đó == những bản sao còn sót lại == hơn 700 bản sao từ các phiên bản giữa hai năm 1543 và 1555 còn tồn tại đến bây ... | [
"triển",
"của",
"kỹ",
"thuật",
"in",
"ấn",
"với",
"các",
"bản",
"khắc",
"gỗ",
"nhờ",
"những",
"phát",
"triển",
"này",
"và",
"sự",
"cẩn",
"thận",
"quyết",
"đoán",
"của",
"mình",
"vesalius",
"đã",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"các",
"hình",
"minh",
"họa",... |
themus pallidobrunneus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1973 | [
"themus",
"pallidobrunneus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1973"
] |
piqueria laxiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob seaton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"piqueria",
"laxiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"rob",
"seaton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
christisonia siamensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"christisonia",
"siamensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"craib",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
thứ 10 cũng ghi lại rõ các cháu gái của hoàng tử được gọi là hoàng tằng tôn nữ 皇曾孫女 rồi hoàng huyền tôn nữ 皇玄孫女 đây là bởi vì các bà là cháu nội-cháu cố-cháu chắt của hoàng đế đang tại vị mà luận gọi sau khi cha của các hoàng tôn nữ tức các hoàng tử khi trước trở thành em trai hay anh trai của hoàng đế đương kim thì da... | [
"thứ",
"10",
"cũng",
"ghi",
"lại",
"rõ",
"các",
"cháu",
"gái",
"của",
"hoàng",
"tử",
"được",
"gọi",
"là",
"hoàng",
"tằng",
"tôn",
"nữ",
"皇曾孫女",
"rồi",
"hoàng",
"huyền",
"tôn",
"nữ",
"皇玄孫女",
"đây",
"là",
"bởi",
"vì",
"các",
"bà",
"là",
"cháu",
"nội-... |
syagrus pleioclada là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được burret miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"syagrus",
"pleioclada",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"burret",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
hookeria orbignyana là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được mont mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"hookeria",
"orbignyana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mont",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
peridroma aequa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"peridroma",
"aequa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
euclides da cunha tiểu vùng euclides da cunha là một tiểu vùng thuộc bang bahia brasil tiều vùng này có diện tích 19506 km² dân số năm 2007 là 293526 người | [
"euclides",
"da",
"cunha",
"tiểu",
"vùng",
"euclides",
"da",
"cunha",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"bahia",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"19506",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"293526",
"người"
] |
pharsalia gibbifera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pharsalia",
"gibbifera",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
dayton pennsylvania dayton là một thị trấn thuộc quận armstrong tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 553 người == tham khảo == bullet american finder | [
"dayton",
"pennsylvania",
"dayton",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"armstrong",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"553",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
blepisanis fervida là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"blepisanis",
"fervida",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
kitô giáo thuật ngữ phiên âm hay cơ đốc giáo thuật ngữ hán việt là một trong các tôn giáo khởi nguồn từ abraham đặt nền tảng trên giáo huấn sự chết trên thập tự giá và sự sống lại của giêsu kitô như được ký thuật trong kinh thánh tân ước kitô hữu cơ đốc nhân tin rằng giêsu là con của thiên chúa và là đấng messiah của n... | [
"kitô",
"giáo",
"thuật",
"ngữ",
"phiên",
"âm",
"hay",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"thuật",
"ngữ",
"hán",
"việt",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"tôn",
"giáo",
"khởi",
"nguồn",
"từ",
"abraham",
"đặt",
"nền",
"tảng",
"trên",
"giáo",
"huấn",
"sự",
"chết",
"trên",
... |
và sinh lý của trẻ em có nhiều điểm khác biệt với người lớn nên trẻ em thường hay bị viêm tai giữa cấp hơn bullet trẻ em hay bị viêm mũi họng vi khuẩn sẽ từ các ổ viêm này lan lên tai gây nên viêm tai giữa bullet ở trẻ em vòi nhĩ eustachian tube nối hòm tai và họng mũi ngắn hơn khẩu kính lớn hơn ở người lớn nên vi trùn... | [
"và",
"sinh",
"lý",
"của",
"trẻ",
"em",
"có",
"nhiều",
"điểm",
"khác",
"biệt",
"với",
"người",
"lớn",
"nên",
"trẻ",
"em",
"thường",
"hay",
"bị",
"viêm",
"tai",
"giữa",
"cấp",
"hơn",
"bullet",
"trẻ",
"em",
"hay",
"bị",
"viêm",
"mũi",
"họng",
"vi",
"... |
terralonus banksi là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi terralonus terralonus banksi được carl friedrich roewer miêu tả năm 1951 | [
"terralonus",
"banksi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"terralonus",
"terralonus",
"banksi",
"được",
"carl",
"friedrich",
"roewer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1951"
] |
cambuí là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 242 859 km² dân số năm 2007 là 25010 người mật độ 109 1 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"cambuí",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"242",
"859",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"25010",
"người",
"mật",
"độ",
"109",
"1",
"người",
"km²",
"==",
"liên"... |
calliergonella là một chi rêu trong họ hypnaceae | [
"calliergonella",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae"
] |
hoặc sứ đặt 2 bên để đặt hoa quả thức ăn để thờ bullet bên trong đặt bài vị của tổ tiên bằng sứ có thể thay thế bằng ảnh chân dung người mất được treo lên tường sau hoặc đặt trên mặt bàn thờ ===== lớp ngoài ===== bullet hương án thật cao bullet bình hương lớn bằng sứ hoặc đồng trong đó có để cát hoặc tro ở trong ở giữa... | [
"hoặc",
"sứ",
"đặt",
"2",
"bên",
"để",
"đặt",
"hoa",
"quả",
"thức",
"ăn",
"để",
"thờ",
"bullet",
"bên",
"trong",
"đặt",
"bài",
"vị",
"của",
"tổ",
"tiên",
"bằng",
"sứ",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"bằng",
"ảnh",
"chân",
"dung",
"người",
"mất",
"được... |
eucapnodes là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"eucapnodes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
kết hôn ba lần bullet 1 với một người vợ không rõ danh tính bullet 2 với helena skleraina con gái của basil skleros chắt của bardas skleros và cháu gái của hoàng đế romanos iii bullet 3 với hoàng hậu zoe sau cái chết của người vợ thứ hai konstantinos đã bắt cặp với người em họ đầu tiên của bà là maria skleraina làm nhâ... | [
"kết",
"hôn",
"ba",
"lần",
"bullet",
"1",
"với",
"một",
"người",
"vợ",
"không",
"rõ",
"danh",
"tính",
"bullet",
"2",
"với",
"helena",
"skleraina",
"con",
"gái",
"của",
"basil",
"skleros",
"chắt",
"của",
"bardas",
"skleros",
"và",
"cháu",
"gái",
"của",
... |
thanh đồng hạp tiếng trung 青铜峡市 hán việt thanh đồng hạp thị là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị ngô trung khu tự trị dân tộc hồi ninh hạ cộng hòa nhân dân trung hoa thanh đồng hạp có diện tích 1892 km² dân số khoảng 246 400 người trong đó có nhiều người hồi ở đây có công trình thủy lợi trên sông hoàng hà đập t... | [
"thanh",
"đồng",
"hạp",
"tiếng",
"trung",
"青铜峡市",
"hán",
"việt",
"thanh",
"đồng",
"hạp",
"thị",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"ngô",
"trung",
"khu",
"tự",
"trị",
"dân",
"tộc",
"hồi",
"ninh",
"hạ",
"cộng",
... |
cyrtandra hirsuta là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được jack mô tả khoa học đầu tiên năm 1825 | [
"cyrtandra",
"hirsuta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"jack",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825"
] |
angela palacious angela palkish sinh năm 1953 là một mục sư kitô giáo bahamas bà là phó tế nữ và là linh mục nữ đầu tiên của giáo phận anh giáo ở bahamas và quần đảo turks và caicos == tiểu sử == angela c bosfield sinh năm 1953 sinh ra ở nassau bahamas bà có bằng cử nhân tiếng anh của đại học durham ở anh năm 1975 và t... | [
"angela",
"palacious",
"angela",
"palkish",
"sinh",
"năm",
"1953",
"là",
"một",
"mục",
"sư",
"kitô",
"giáo",
"bahamas",
"bà",
"là",
"phó",
"tế",
"nữ",
"và",
"là",
"linh",
"mục",
"nữ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"giáo",
"phận",
"anh",
"giáo",
"ở",
"bahamas",... |
octarrhena angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr schuit mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"octarrhena",
"angustifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"schuit",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
phía bắc kenya ở những nơi mà voi không được bảo vệ người ta sẽ tiếp tục giết chúng bởi chúng là loài vật có giá trị những sự việc đang xảy ra tại kenya cũng sẽ tái diễn ở những quốc gia châu phi khác lực lượng kiểm lâm tại khu bảo tồn lewa kenya nơi sinh sống của khoảng 300 con voi đang hoạt động tích cực hàng ngày để... | [
"phía",
"bắc",
"kenya",
"ở",
"những",
"nơi",
"mà",
"voi",
"không",
"được",
"bảo",
"vệ",
"người",
"ta",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"giết",
"chúng",
"bởi",
"chúng",
"là",
"loài",
"vật",
"có",
"giá",
"trị",
"những",
"sự",
"việc",
"đang",
"xảy",
"ra",
"tại",
... |
anemia caffrorum là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được l christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2011 | [
"anemia",
"caffrorum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"christenh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2011"
] |
erigorgus attenuatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"erigorgus",
"attenuatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
lập tức bị vỡ hoặc tung ra == cốt truyện == game mở đầu với cảnh nhân vật chính tommy angelo đang đi vào quán bar để nói chuyện với tay thám tử người ireland norman tommy đề nghị thám tử norman bảo vệ gia đình anh để tommy khai toàn bộ sự thật tội ác về gia đình salieri từ đó câu chuyện dẫn dắt người chơi từ hiện tại v... | [
"lập",
"tức",
"bị",
"vỡ",
"hoặc",
"tung",
"ra",
"==",
"cốt",
"truyện",
"==",
"game",
"mở",
"đầu",
"với",
"cảnh",
"nhân",
"vật",
"chính",
"tommy",
"angelo",
"đang",
"đi",
"vào",
"quán",
"bar",
"để",
"nói",
"chuyện",
"với",
"tay",
"thám",
"tử",
"người"... |
polypodium dicksonifolium là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được roxb in beats mô tả khoa học đầu tiên năm 1816 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"dicksonifolium",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"roxb",
"in",
"beats",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1816",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
... |
cis steinheili là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1878 | [
"cis",
"steinheili",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
morrenia herzogii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"morrenia",
"herzogii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
kamina johnson-smith là một luật sư và chính trị gia người jamaica thành viên của đảng lao động jamaica johnson-smith hiện là bộ trưởng bộ ngoại giao và ngoại thương trong nội các holness thứ hai từ năm 2012 johnson-smith cũng là thành viên của thượng viện == cuộc sống cá nhân == sinh ra ở st andrew jamaica johnson-smi... | [
"kamina",
"johnson-smith",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"jamaica",
"thành",
"viên",
"của",
"đảng",
"lao",
"động",
"jamaica",
"johnson-smith",
"hiện",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"và",
"ngoại",
"thương",
... |
mohammed tawfiq allawi mohammed tawfik allawi sinh ngày 1 tháng 7 năm 1954 là chính trị gia người iraq thủ tướng iraq đương nhiệm kể từ ngày 1 tháng 2 năm 2020 trước đó ông là bộ trưởng truyền thông và cũng là bộ trưởng bộ truyền thông trong chính phủ của thủ tướng al maliki từ tháng 5 năm 2006 đến tháng 8 năm 2007 và ... | [
"mohammed",
"tawfiq",
"allawi",
"mohammed",
"tawfik",
"allawi",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1954",
"là",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"iraq",
"thủ",
"tướng",
"iraq",
"đương",
"nhiệm",
"kể",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"2020"... |
người morokodo là một dân tộc có hơn 40 000 người sống ở bang tây equatoria của nam sudan họ nói tiếng morokodo một ngôn ngữ nin-sahara | [
"người",
"morokodo",
"là",
"một",
"dân",
"tộc",
"có",
"hơn",
"40",
"000",
"người",
"sống",
"ở",
"bang",
"tây",
"equatoria",
"của",
"nam",
"sudan",
"họ",
"nói",
"tiếng",
"morokodo",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"nin-sahara"
] |
trong cuộc sống của hypatia cũng phù hợp với hình mẫu của một vị tử đạo kitô giáo đặc biệt là sự đồng trinh trọn đời của bà vào đầu thời trung cổ những người kitô giáo đã đưa cái chết của hypatia vào trong câu chuyện về các vị tử đạo ở decian và bà trở thành một phần trong truyền thuyết về thánh catherine của alexandri... | [
"trong",
"cuộc",
"sống",
"của",
"hypatia",
"cũng",
"phù",
"hợp",
"với",
"hình",
"mẫu",
"của",
"một",
"vị",
"tử",
"đạo",
"kitô",
"giáo",
"đặc",
"biệt",
"là",
"sự",
"đồng",
"trinh",
"trọn",
"đời",
"của",
"bà",
"vào",
"đầu",
"thời",
"trung",
"cổ",
"nhữn... |
lasioglossum rufotegulare là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1914 | [
"lasioglossum",
"rufotegulare",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
adonisea siren là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"adonisea",
"siren",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
sâu từ năm 1931 đến năm 1938 để bù đắp cho sự thiếu hụt nhưng điều này đã làm cạn kiệt nguồn nước ngầm của địa phương với tốc độ không bền vững ssjid được cung cấp tốt hơn trong suốt những năm 1930 một phần là do cây trồng ít thâm dụng nước hơn nhưng bắt đầu bị thiếu hụt vào đầu những năm 1940 năm 1948 các quận tham gi... | [
"sâu",
"từ",
"năm",
"1931",
"đến",
"năm",
"1938",
"để",
"bù",
"đắp",
"cho",
"sự",
"thiếu",
"hụt",
"nhưng",
"điều",
"này",
"đã",
"làm",
"cạn",
"kiệt",
"nguồn",
"nước",
"ngầm",
"của",
"địa",
"phương",
"với",
"tốc",
"độ",
"không",
"bền",
"vững",
"ssjid"... |
tasha inong == nghề nghiệp == sau khi tốt nghiệp trường trung học pearl city năm 2014 inong chơi cho peninsula college pirates trước khi gia nhập cal poly pomona broncos năm 2016 inong đã ra mắt quốc tế cho samoa thuộc mỹ vào ngày 24 tháng 8 năm 2018 bắt đầu từ trận đấu vòng loại ofc women nations cup 2018 với quần đảo... | [
"tasha",
"inong",
"==",
"nghề",
"nghiệp",
"==",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"trung",
"học",
"pearl",
"city",
"năm",
"2014",
"inong",
"chơi",
"cho",
"peninsula",
"college",
"pirates",
"trước",
"khi",
"gia",
"nhập",
"cal",
"poly",
"pomona",
"bro... |
kết hợp jab và cross được đặt biệt danh là kết hợp one–two tức đòn số 1 và số 2 đây thường là một sự kết hợp hiệu quả bởi vì cú đánh thọc giúp chặn tầm nhìn của đối phương về tay sau giúp cho việc tung đòn tay sau có lực và dễ dàng hơn những cú đấm tạo thành vòng xoay lớn quay tròn bắt đầu từ tư thế ngửa lưng với cánh ... | [
"kết",
"hợp",
"jab",
"và",
"cross",
"được",
"đặt",
"biệt",
"danh",
"là",
"kết",
"hợp",
"one–two",
"tức",
"đòn",
"số",
"1",
"và",
"số",
"2",
"đây",
"thường",
"là",
"một",
"sự",
"kết",
"hợp",
"hiệu",
"quả",
"bởi",
"vì",
"cú",
"đánh",
"thọc",
"giúp",
... |
thay thế bởi [[todor zhivkov]] chervenkov giữ chức thủ tướng cho đến tháng 4 năm 1956 khi ông bị bãi nhiệm và thay thế bởi [[anton yugov]] trong những năm 1960 zhivkov đã khởi xướng cải cách và thông qua một số chính sách định hướng thị trường ở mức độ thử nghiệm vào giữa những năm 1950 mức sống đã tăng lên đáng kể và ... | [
"thay",
"thế",
"bởi",
"[[todor",
"zhivkov]]",
"chervenkov",
"giữ",
"chức",
"thủ",
"tướng",
"cho",
"đến",
"tháng",
"4",
"năm",
"1956",
"khi",
"ông",
"bị",
"bãi",
"nhiệm",
"và",
"thay",
"thế",
"bởi",
"[[anton",
"yugov]]",
"trong",
"những",
"năm",
"1960",
"... |
tàu ngầm mang đầu đạn hạt nhân và không quân chiến lược lực lượng này cũng được nhiều người xem là con át chủ bài trong các cuộc chiến tranh thông thường mà quân đội hoa kỳ có tham gia == lịch sử == bullet mẫu thử nghiệm đầu tiên ngày 28 tháng 11 năm 1951 bullet trang bị cho không quân chiến lược mỹ 1955 bullet từ năm ... | [
"tàu",
"ngầm",
"mang",
"đầu",
"đạn",
"hạt",
"nhân",
"và",
"không",
"quân",
"chiến",
"lược",
"lực",
"lượng",
"này",
"cũng",
"được",
"nhiều",
"người",
"xem",
"là",
"con",
"át",
"chủ",
"bài",
"trong",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"thông",
"thường",
"m... |
xã barren fork quận izard arkansas xã barren fork là một xã thuộc quận izard tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 538 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"barren",
"fork",
"quận",
"izard",
"arkansas",
"xã",
"barren",
"fork",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"izard",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"538",
"người",
"==",
"tham",
"khảo... |
lữ đoàn cơ giới và 6 lữ đoàn bộ binh tập đoàn quân này phải đối mặt với tập đoàn quân số 1 của nam tư cho đến lúc quân hungary vượt biên giới người đức đã tấn công nam tư được hơn một tuần lễ kết quả là những lực lượng nam tư đối đầu với họ kháng cự rất ít ngoại trừ các đơn vị tại các công sự dọc biên giới họ đã cầm ch... | [
"lữ",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"và",
"6",
"lữ",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"này",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"1",
"của",
"nam",
"tư",
"cho",
"đến",
"lúc",
"quân",
"hungary",
"vượt",
"biên",
"giới",
"ngư... |
helicopsyche maculisternum là một loài trichoptera thuộc họ helicopsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"helicopsyche",
"maculisternum",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"thuộc",
"họ",
"helicopsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
list of andropov documents related to andrei sakharov and other dissidents bullet the kgb s 1967 annual report signed by andropov by cnn | [
"list",
"of",
"andropov",
"documents",
"related",
"to",
"andrei",
"sakharov",
"and",
"other",
"dissidents",
"bullet",
"the",
"kgb",
"s",
"1967",
"annual",
"report",
"signed",
"by",
"andropov",
"by",
"cnn"
] |
centris boliviensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được mocsáry mô tả khoa học năm 1899 | [
"centris",
"boliviensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"mocsáry",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
đại học rwanda vì sự tiến bộ của tổ chức kể từ tháng 9 năm 2014 cô là chủ tịch của liên minh vì một cuộc cách mạng xanh ở châu phi agra một tổ chức do người châu phi lãnh đạo có nhiệm vụ cải thiện an ninh lương thực và thu nhập của 30 triệu hộ gia đình ở 11 quốc gia châu phi 2021 bởi trong số những thứ khác cung cấp qu... | [
"đại",
"học",
"rwanda",
"vì",
"sự",
"tiến",
"bộ",
"của",
"tổ",
"chức",
"kể",
"từ",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"cô",
"là",
"chủ",
"tịch",
"của",
"liên",
"minh",
"vì",
"một",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"xanh",
"ở",
"châu",
"phi",
"agra",
"một",
"tổ",
... |
pavonia parva là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được ulbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"pavonia",
"parva",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"ulbr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
synidotea hanumantharaoi là một loài chân đều trong họ idoteidae loài này được kumari shyamasundari miêu tả khoa học năm 1984 | [
"synidotea",
"hanumantharaoi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"idoteidae",
"loài",
"này",
"được",
"kumari",
"shyamasundari",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1984"
] |
tipula ambigua là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"ambigua",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
yeniyapan şarkışla yeniyapan là một xã thuộc huyện şarkışla tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 55 người | [
"yeniyapan",
"şarkışla",
"yeniyapan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şarkışla",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"55",
"người"
] |
nổ ra giáo hoàng urban ii đã khuyến khích các cơ đốc hữu ở đây đánh chiếm lại lãnh địa tarragona với lối thuyết giảng sử dụng nhiều các ngôn từ và hình tượng tương tự như khi sau này ngài rao giảng ở châu âu về cuộc thập tự chinh bản thân vùng trung tâm của tây âu cũng đã trở nên tương đối ổn định sau khi cơ đốc giáo h... | [
"nổ",
"ra",
"giáo",
"hoàng",
"urban",
"ii",
"đã",
"khuyến",
"khích",
"các",
"cơ",
"đốc",
"hữu",
"ở",
"đây",
"đánh",
"chiếm",
"lại",
"lãnh",
"địa",
"tarragona",
"với",
"lối",
"thuyết",
"giảng",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"các",
"ngôn",
"từ",
"và",
"hình",
... |
phyllocnema xanthopelma là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"phyllocnema",
"xanthopelma",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mallenahalli gubbi mallenahalli là một làng thuộc tehsil gubbi huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"mallenahalli",
"gubbi",
"mallenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gubbi",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
ở tuổi 29 với hơn 90% phiếu thuận ông đã lãnh đạo xí nghiệp này hoạt động hiệu quả phát triển tốt năm 1992 ông lên hà nội ông giành được học bổng học chương trình thạc sĩ quản trị kinh doanh tại đại học harvard năm 1995 ông tốt nghiệp thạc sĩ quản trị kinh doanh mba trở về nước và làm trưởng ban cố vấn kinh tế cho chủ ... | [
"ở",
"tuổi",
"29",
"với",
"hơn",
"90%",
"phiếu",
"thuận",
"ông",
"đã",
"lãnh",
"đạo",
"xí",
"nghiệp",
"này",
"hoạt",
"động",
"hiệu",
"quả",
"phát",
"triển",
"tốt",
"năm",
"1992",
"ông",
"lên",
"hà",
"nội",
"ông",
"giành",
"được",
"học",
"bổng",
"học"... |
được tạo ra từ tia sét | [
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"tia",
"sét"
] |
adaköy çaycuma adaköy là một xã thuộc huyện çaycuma tỉnh zonguldak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 358 người | [
"adaköy",
"çaycuma",
"adaköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çaycuma",
"tỉnh",
"zonguldak",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"358",
"người"
] |
ulukaya muş ulukaya là một xã thuộc thành phố muş tỉnh muş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 165 người | [
"ulukaya",
"muş",
"ulukaya",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"muş",
"tỉnh",
"muş",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"165",
"người"
] |
do các cải biến luật nhập cư gần đây mà theo đó ban đặc ân cho người thông thạo tiếng anh nguyên thủ quốc gia của new zealand vẫn là một cư dân anh toàn quyền new zealand thực hiện một vai trò tích cực hơn trong việc đại diện cho new zealand tại hải ngoại và quyền chống án từ tòa án phúc thẩm lên ủy ban tư pháp xu mật ... | [
"do",
"các",
"cải",
"biến",
"luật",
"nhập",
"cư",
"gần",
"đây",
"mà",
"theo",
"đó",
"ban",
"đặc",
"ân",
"cho",
"người",
"thông",
"thạo",
"tiếng",
"anh",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"của",
"new",
"zealand",
"vẫn",
"là",
"một",
"cư",
"dân",
"anh",
... |
umirim là một đô thị thuộc bang ceará brasil đô thị này có diện tích 326 496 km² dân số năm 2007 là 18003 người mật độ 55 14 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"umirim",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"ceará",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"326",
"496",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"18003",
"người",
"mật",
"độ",
"55",
"14",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
... |
alpinia womersleyi là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được r m sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"alpinia",
"womersleyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
bộ lên hy lạp nhưng bị liên xô bác bỏ và hoa kỳ không ủng hộ bên cạnh đó vùng sản xuất dầu mỏ ploieşti là một trong hai vùng sản xuất dầu cuối cùng mà nước đức quốc xã còn nắm giữ vùng còn lại ở tây bắc hungary-đông nam áo vì vậy hành động của ion antonescu được hitler đánh giá cao nước đức quốc xã bắt đầu san sẻ những... | [
"bộ",
"lên",
"hy",
"lạp",
"nhưng",
"bị",
"liên",
"xô",
"bác",
"bỏ",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"không",
"ủng",
"hộ",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"vùng",
"sản",
"xuất",
"dầu",
"mỏ",
"ploieşti",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"vùng",
"sản",
"xuất",
"dầu",
"cuối",
"cù... |
công an thành phố hải phòng là cơ quan công an cấp thành phố trực thuộc trung ương ở việt nam thuộc hệ thống tổ chức của lực lượng công an nhân dân việt nam tại hải phòng công an thành phố hải phòng có trách nhiệm tham mưu cho bộ công an thành ủy hải phòng ủy ban nhân dân thành phố hải phòng về bảo vệ an ninh quốc gia ... | [
"công",
"an",
"thành",
"phố",
"hải",
"phòng",
"là",
"cơ",
"quan",
"công",
"an",
"cấp",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"ương",
"ở",
"việt",
"nam",
"thuộc",
"hệ",
"thống",
"tổ",
"chức",
"của",
"lực",
"lượng",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"vi... |
hoffmannia vulcanicola là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"hoffmannia",
"vulcanicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"steyerm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
rubus nagasawanus là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được koidz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"rubus",
"nagasawanus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"koidz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
piptadenia trisperma là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vell benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"piptadenia",
"trisperma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vell",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
stenostephanus tacanensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được acosta cast r fernández t f daniel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"stenostephanus",
"tacanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"acosta",
"cast",
"r",
"fernández",
"t",
"f",
"daniel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
sân bay quốc tế owen roberts là một sân bay nằm cách george town 1 dặm trên đảo grand cayman trong quần đảo cayman đông ấn thuộc anh mwcr là sân bay lớn nhất ở tây ca-ri-bê là căn cứ của hãng cayman airways sân bay này bị hư hại đáng kể trong trận bão ivan tháng 9 năm of 2004 == các hãng hàng không và các tuyến điểm ==... | [
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"owen",
"roberts",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"nằm",
"cách",
"george",
"town",
"1",
"dặm",
"trên",
"đảo",
"grand",
"cayman",
"trong",
"quần",
"đảo",
"cayman",
"đông",
"ấn",
"thuộc",
"anh",
"mwcr",
"là",
"sân",
"bay",
"lớn",
... |
ký hiệu 24 giờ và thay vào đó thời gian báo cáo gần nửa đêm là 23 59 hoặc 00 01 đôi khi việc sử dụng 00 00 cũng được tránh khắc với điều này hướng dẫn thư từ cho hải quân hoa kỳ và thủy quân lục chiến hoa kỳ trước đây là quy định 0001 đến 2400 <ref name= http www marforres marines mil portals 116 docs g-1 aau aaudocume... | [
"ký",
"hiệu",
"24",
"giờ",
"và",
"thay",
"vào",
"đó",
"thời",
"gian",
"báo",
"cáo",
"gần",
"nửa",
"đêm",
"là",
"23",
"59",
"hoặc",
"00",
"01",
"đôi",
"khi",
"việc",
"sử",
"dụng",
"00",
"00",
"cũng",
"được",
"tránh",
"khắc",
"với",
"điều",
"này",
... |
dendrosida cuatrecasasii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được fuertes mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"dendrosida",
"cuatrecasasii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"fuertes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
citharexylum obtusifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được kuhlm mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"citharexylum",
"obtusifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"roi",
"ngựa",
"loài",
"này",
"được",
"kuhlm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
stachys jaimehintonii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"stachys",
"jaimehintonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"turner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
được thực hiện phát triển mỏ phải bỏ ra điển hình như tại mexico nơi có hiến pháp nghiêm cấm việc chuyển nhượng bất kỳ quyền dầu khí quốc gia nào mà nước sở tại giữ lại thường để chia sẻ rủi ro tài chính trong giai đoạn phát triển mỏ sẽ có sự tham gia của 2 hay nhiều hơn các nhà phát triển các bên sẽ hợp tác với nhau t... | [
"được",
"thực",
"hiện",
"phát",
"triển",
"mỏ",
"phải",
"bỏ",
"ra",
"điển",
"hình",
"như",
"tại",
"mexico",
"nơi",
"có",
"hiến",
"pháp",
"nghiêm",
"cấm",
"việc",
"chuyển",
"nhượng",
"bất",
"kỳ",
"quyền",
"dầu",
"khí",
"quốc",
"gia",
"nào",
"mà",
"nước",... |
boophis jaegeri tiếng anh thường gọi là green skeleton frog là một loài ếch trong họ mantellidae chúng là loài đặc hữu của madagascar các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông các đồn điền và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề loài này đang bị đe d... | [
"boophis",
"jaegeri",
"tiếng",
"anh",
"thường",
"gọi",
"là",
"green",
"skeleton",
"frog",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"mantellidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"madagascar",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"củ... |
laccophilus pictipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882 | [
"laccophilus",
"pictipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
ii ông thi đậu chứng chỉ pcb của đại học khoa học sài gòn sau đó theo học đại học y khoa sài gòn theo diện tình nguyện nhập ngũ để về sau sẽ phục vụ ngành quân y trong quân đội việt nam cộng hòa bởi suy nghĩ là người làm nghề y hễ ở đâu cũng là để cứu người == sự nghiệp == === binh nghiệp === sau khi ra trường ông phục... | [
"ii",
"ông",
"thi",
"đậu",
"chứng",
"chỉ",
"pcb",
"của",
"đại",
"học",
"khoa",
"học",
"sài",
"gòn",
"sau",
"đó",
"theo",
"học",
"đại",
"học",
"y",
"khoa",
"sài",
"gòn",
"theo",
"diện",
"tình",
"nguyện",
"nhập",
"ngũ",
"để",
"về",
"sau",
"sẽ",
"phục... |
boehmeria platanifolia là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được franch sav c h wright mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"boehmeria",
"platanifolia",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"sav",
"c",
"h",
"wright",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
cuphea bonplandii là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được lourteig mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"cuphea",
"bonplandii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"lourteig",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
eustroma japonicum là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eustroma",
"japonicum",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
markdown là một ngôn ngữ đánh dấu với cú pháp văn bản thô được thiết kế để có thể dễ dàng chuyển thành html và nhiều định dạng khác sử dụng một công cụ cùng tên nó thường được dùng để tạo các tập tin readme viết tin nhắn trên các diễn đàn và tạo văn bản có định dạng bằng một trình biên tập văn bản thô == lịch sử == năm... | [
"markdown",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"đánh",
"dấu",
"với",
"cú",
"pháp",
"văn",
"bản",
"thô",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"chuyển",
"thành",
"html",
"và",
"nhiều",
"định",
"dạng",
"khác",
"sử",
"dụng",
"một",
"công",
"c... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.