text
stringlengths
1
7.22k
words
list
sứ đến ủy lạo phủ dụ mùa hạ năm 1797 quân nhà nguyễn tiến đánh quy nhơn lại tiến sát đến đà nẵng câu đê hải vân ở quảng nam cảnh thịnh sai nguyễn văn huấn đem hết quân để chống cự cho diệu được khôi phục binh quyền binh quyền đóng giữ cửa biển noãn hải quân nguyễn rút về trần quang diệu vốn tương đắc với lê trung nên gửi mật thư vào quy nhơn hẹn trung cất quân lập nguyễn quang thiệu con nguyễn huệ anh cảnh thịnh làm vua mà phế quang toản trung theo lời kéo quân về quang thiệu đem quân tiếp ứng phía sau quân của trung về đến quảng nam trong ngoài nhốn nháo sợ hãi quang toản họp các quan lại bàn bạc mọi người cử trần quang diệu đến bảo lê trung lui quân trung không thông báo cho quang thiệu mà một mình một ngựa theo diệu về yết kiến cảnh thịnh quang thiệu sợ hãi phải rút quân về quy nhơn đóng chặt cửa thành để cố thủ cảnh thịnh sai tướng đến đánh liên tiếp mấy tuần không hạ được tự mình làm tướng đem quân đi đến lê giang thái phủ mân ứng hầu lê văn ứng tâu với vua rằng cảnh thịnh nghe theo và cho vời trung vào dinh sai võ sĩ trói lại đem chém con rể lê trung là đại đô đốc lê chất bèn đầu hàng nguyễn ánh sau đó toản tiến đánh quy nhơn mười ngày sau hạ
[ "sứ", "đến", "ủy", "lạo", "phủ", "dụ", "mùa", "hạ", "năm", "1797", "quân", "nhà", "nguyễn", "tiến", "đánh", "quy", "nhơn", "lại", "tiến", "sát", "đến", "đà", "nẵng", "câu", "đê", "hải", "vân", "ở", "quảng", "nam", "cảnh", "thịnh", "sai", "nguyễn", "văn", "huấn", "đem", "hết", "quân", "để", "chống", "cự", "cho", "diệu", "được", "khôi", "phục", "binh", "quyền", "binh", "quyền", "đóng", "giữ", "cửa", "biển", "noãn", "hải", "quân", "nguyễn", "rút", "về", "trần", "quang", "diệu", "vốn", "tương", "đắc", "với", "lê", "trung", "nên", "gửi", "mật", "thư", "vào", "quy", "nhơn", "hẹn", "trung", "cất", "quân", "lập", "nguyễn", "quang", "thiệu", "con", "nguyễn", "huệ", "anh", "cảnh", "thịnh", "làm", "vua", "mà", "phế", "quang", "toản", "trung", "theo", "lời", "kéo", "quân", "về", "quang", "thiệu", "đem", "quân", "tiếp", "ứng", "phía", "sau", "quân", "của", "trung", "về", "đến", "quảng", "nam", "trong", "ngoài", "nhốn", "nháo", "sợ", "hãi", "quang", "toản", "họp", "các", "quan", "lại", "bàn", "bạc", "mọi", "người", "cử", "trần", "quang", "diệu", "đến", "bảo", "lê", "trung", "lui", "quân", "trung", "không", "thông", "báo", "cho", "quang", "thiệu", "mà", "một", "mình", "một", "ngựa", "theo", "diệu", "về", "yết", "kiến", "cảnh", "thịnh", "quang", "thiệu", "sợ", "hãi", "phải", "rút", "quân", "về", "quy", "nhơn", "đóng", "chặt", "cửa", "thành", "để", "cố", "thủ", "cảnh", "thịnh", "sai", "tướng", "đến", "đánh", "liên", "tiếp", "mấy", "tuần", "không", "hạ", "được", "tự", "mình", "làm", "tướng", "đem", "quân", "đi", "đến", "lê", "giang", "thái", "phủ", "mân", "ứng", "hầu", "lê", "văn", "ứng", "tâu", "với", "vua", "rằng", "cảnh", "thịnh", "nghe", "theo", "và", "cho", "vời", "trung", "vào", "dinh", "sai", "võ", "sĩ", "trói", "lại", "đem", "chém", "con", "rể", "lê", "trung", "là", "đại", "đô", "đốc", "lê", "chất", "bèn", "đầu", "hàng", "nguyễn", "ánh", "sau", "đó", "toản", "tiến", "đánh", "quy", "nhơn", "mười", "ngày", "sau", "hạ" ]
adicella balcanica là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "adicella", "balcanica", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
573 tcn ông sang tấn để chầu tân quân của họ là điệu công mùa thu cùng năm kỷ bá tới chầu lỗ công và đàm đạo với nhau về việc nước tấn thành công có lời khen đối với vị vua mới của tấn tháng 8 năm đó lỗ công cho xây vườn nuôi hươu ở trong cung điện ngày kỷ sửu cùng tháng lỗ thành công mất tại tẩm điện hưởng dương 31 tuổi con ông là thế tử ngọ mới 3 tuổi lên nối ngôi tức lỗ tương công lỗ thành công tại vị 18 năm lễ chôn cất lỗ thành công được tiến hành vào cuối năm 573 tcn == đánh giá == việc lỗ thành công giết chết người em ruột bị sử gia ngô trừng coi là bất nhân lý liêm đánh giá == xem thêm == bullet lỗ tuyên công bullet lỗ tương công bullet tề khoảnh công bullet mục khương bullet quý tôn hàng phủ bullet thúc tôn kiều như == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet bullet liệt nữ truyện bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới bullet khổng tử 2002 xuân thu tam truyện tập 3 nhà xuất bản thành phố hồ chí minh
[ "573", "tcn", "ông", "sang", "tấn", "để", "chầu", "tân", "quân", "của", "họ", "là", "điệu", "công", "mùa", "thu", "cùng", "năm", "kỷ", "bá", "tới", "chầu", "lỗ", "công", "và", "đàm", "đạo", "với", "nhau", "về", "việc", "nước", "tấn", "thành", "công", "có", "lời", "khen", "đối", "với", "vị", "vua", "mới", "của", "tấn", "tháng", "8", "năm", "đó", "lỗ", "công", "cho", "xây", "vườn", "nuôi", "hươu", "ở", "trong", "cung", "điện", "ngày", "kỷ", "sửu", "cùng", "tháng", "lỗ", "thành", "công", "mất", "tại", "tẩm", "điện", "hưởng", "dương", "31", "tuổi", "con", "ông", "là", "thế", "tử", "ngọ", "mới", "3", "tuổi", "lên", "nối", "ngôi", "tức", "lỗ", "tương", "công", "lỗ", "thành", "công", "tại", "vị", "18", "năm", "lễ", "chôn", "cất", "lỗ", "thành", "công", "được", "tiến", "hành", "vào", "cuối", "năm", "573", "tcn", "==", "đánh", "giá", "==", "việc", "lỗ", "thành", "công", "giết", "chết", "người", "em", "ruột", "bị", "sử", "gia", "ngô", "trừng", "coi", "là", "bất", "nhân", "lý", "liêm", "đánh", "giá", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lỗ", "tuyên", "công", "bullet", "lỗ", "tương", "công", "bullet", "tề", "khoảnh", "công", "bullet", "mục", "khương", "bullet", "quý", "tôn", "hàng", "phủ", "bullet", "thúc", "tôn", "kiều", "như", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "sử", "ký", "tư", "mã", "thiên", "thiên", "bullet", "bullet", "liệt", "nữ", "truyện", "bullet", "phương", "thi", "danh", "2001", "niên", "biểu", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "nhà", "xuất", "bản", "thế", "giới", "bullet", "khổng", "tử", "2002", "xuân", "thu", "tam", "truyện", "tập", "3", "nhà", "xuất", "bản", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh" ]
dischidia squamulosa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "dischidia", "squamulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
thức công nhận vào tháng 5 năm 1926 tuy nhiên một số người cộng sản cuối cùng bị bỏ tù tại một lễ cưới vào tháng 11 năm 1925 một số người cộng sản đã tham dự lễ cưới bao gồm cả tokko chon và kim kyong-so và tham gia vào một cuộc ẩu đả với cảnh sát nhật bản trong đó họ nói rõ quan điểm chính trị của mình khi điều tra thêm cảnh sát nhật bản đã tìm được một số tài liệu đảng và tài liệu cộng sản trong nhà của các nghi phạm cuối cùng cảnh sát nhật bản đã bắt giữ ước tính khoảng 100 cá nhân và bị kết án 83 vì tội thành lập một tổ chức cộng sản bất hợp pháp điều này đã giải thể đảng cộng sản một cách hiệu quả các học giả về triều tiên robert a scalapino và chong-sik lee lưu ý rằng giai đoạn ngay sau năm 1925 là một giai đoạn thất bại và thất vọng không dứt đối với những người cộng sản triều tiên trong vòng ba năm có không dưới bốn nỗ lực thành lập đảng cộng sản triều tiên tất cả đều nhanh chóng đã kết thúc trong thất bại đảng này đã trở thành bộ phận triều tiên của quốc tế cộng sản tại đại hội quốc tế lần thứ 6 vào tháng 8 đến tháng 9 năm 1928 nhưng chỉ sau vài tháng với tư cách là bộ phận triều tiên mối thù truyền kiếp giữa các
[ "thức", "công", "nhận", "vào", "tháng", "5", "năm", "1926", "tuy", "nhiên", "một", "số", "người", "cộng", "sản", "cuối", "cùng", "bị", "bỏ", "tù", "tại", "một", "lễ", "cưới", "vào", "tháng", "11", "năm", "1925", "một", "số", "người", "cộng", "sản", "đã", "tham", "dự", "lễ", "cưới", "bao", "gồm", "cả", "tokko", "chon", "và", "kim", "kyong-so", "và", "tham", "gia", "vào", "một", "cuộc", "ẩu", "đả", "với", "cảnh", "sát", "nhật", "bản", "trong", "đó", "họ", "nói", "rõ", "quan", "điểm", "chính", "trị", "của", "mình", "khi", "điều", "tra", "thêm", "cảnh", "sát", "nhật", "bản", "đã", "tìm", "được", "một", "số", "tài", "liệu", "đảng", "và", "tài", "liệu", "cộng", "sản", "trong", "nhà", "của", "các", "nghi", "phạm", "cuối", "cùng", "cảnh", "sát", "nhật", "bản", "đã", "bắt", "giữ", "ước", "tính", "khoảng", "100", "cá", "nhân", "và", "bị", "kết", "án", "83", "vì", "tội", "thành", "lập", "một", "tổ", "chức", "cộng", "sản", "bất", "hợp", "pháp", "điều", "này", "đã", "giải", "thể", "đảng", "cộng", "sản", "một", "cách", "hiệu", "quả", "các", "học", "giả", "về", "triều", "tiên", "robert", "a", "scalapino", "và", "chong-sik", "lee", "lưu", "ý", "rằng", "giai", "đoạn", "ngay", "sau", "năm", "1925", "là", "một", "giai", "đoạn", "thất", "bại", "và", "thất", "vọng", "không", "dứt", "đối", "với", "những", "người", "cộng", "sản", "triều", "tiên", "trong", "vòng", "ba", "năm", "có", "không", "dưới", "bốn", "nỗ", "lực", "thành", "lập", "đảng", "cộng", "sản", "triều", "tiên", "tất", "cả", "đều", "nhanh", "chóng", "đã", "kết", "thúc", "trong", "thất", "bại", "đảng", "này", "đã", "trở", "thành", "bộ", "phận", "triều", "tiên", "của", "quốc", "tế", "cộng", "sản", "tại", "đại", "hội", "quốc", "tế", "lần", "thứ", "6", "vào", "tháng", "8", "đến", "tháng", "9", "năm", "1928", "nhưng", "chỉ", "sau", "vài", "tháng", "với", "tư", "cách", "là", "bộ", "phận", "triều", "tiên", "mối", "thù", "truyền", "kiếp", "giữa", "các" ]
chloroclystis sylleptria mesocolpia consobrina là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "chloroclystis", "sylleptria", "mesocolpia", "consobrina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chesneya neplii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boriss miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chesneya", "neplii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "boriss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
và dễ tìm ở vườn như đọt cóc rau sao nhái rau quế vị rau xương máu hoặc săng máu các loại rau này thường được gọi là rau rừng nem cũng có thể ăn kèm bún tạo thành món bún nem ngoài món nem rán truyền thống còn có một số loại nem rán khác như món nem rán hải sản nem rán chay == nguyên liệu == bullet thịt thịt nạc dăm thịt cua có thể thay bằng tôm tươi bullet trứng gà hoặc trứng vịt bullet rau chọn khoảng 2-3 loại trong các loại cà rốt khoai môn khoai lang đậu phụ củ đậu giá đỗ su hào bullet miến bánh đa nem bánh tráng hoặc vỏ hoành thánh váng đậu nếu muốn ăn giòn xốp bullet các gia vị khác hành lá muối mộc nhĩ nấm bào ngư bạc hà hoặc các loại nấm hành khác như nấm đông cô nấm hương hành khô tỏi khô hành tây tiêu == thực hiện == nhân nem thái nhỏ thịt rồi xay hoặc bằm nhuyễn rau thái sợi cắt khúc vừa quấn cuộn miến đã được ngâm qua nước mộc nhĩ nấm hương ngâm nước nếu nấm tươi không cần ngâm rửa sạch rồi thái nhỏ hành băm nhỏ tất cả trộn đều với trứng và gia vị nên cho vào rất ít muối vì bánh tráng đã có sẵn vị mặn gói nem bánh đa nem ủ mềm cắt mép cứng rồi cắt nhỏ vừa với độ dài dự định của nem thường khoảng 3 đốt lóng tay cho nhân
[ "và", "dễ", "tìm", "ở", "vườn", "như", "đọt", "cóc", "rau", "sao", "nhái", "rau", "quế", "vị", "rau", "xương", "máu", "hoặc", "săng", "máu", "các", "loại", "rau", "này", "thường", "được", "gọi", "là", "rau", "rừng", "nem", "cũng", "có", "thể", "ăn", "kèm", "bún", "tạo", "thành", "món", "bún", "nem", "ngoài", "món", "nem", "rán", "truyền", "thống", "còn", "có", "một", "số", "loại", "nem", "rán", "khác", "như", "món", "nem", "rán", "hải", "sản", "nem", "rán", "chay", "==", "nguyên", "liệu", "==", "bullet", "thịt", "thịt", "nạc", "dăm", "thịt", "cua", "có", "thể", "thay", "bằng", "tôm", "tươi", "bullet", "trứng", "gà", "hoặc", "trứng", "vịt", "bullet", "rau", "chọn", "khoảng", "2-3", "loại", "trong", "các", "loại", "cà", "rốt", "khoai", "môn", "khoai", "lang", "đậu", "phụ", "củ", "đậu", "giá", "đỗ", "su", "hào", "bullet", "miến", "bánh", "đa", "nem", "bánh", "tráng", "hoặc", "vỏ", "hoành", "thánh", "váng", "đậu", "nếu", "muốn", "ăn", "giòn", "xốp", "bullet", "các", "gia", "vị", "khác", "hành", "lá", "muối", "mộc", "nhĩ", "nấm", "bào", "ngư", "bạc", "hà", "hoặc", "các", "loại", "nấm", "hành", "khác", "như", "nấm", "đông", "cô", "nấm", "hương", "hành", "khô", "tỏi", "khô", "hành", "tây", "tiêu", "==", "thực", "hiện", "==", "nhân", "nem", "thái", "nhỏ", "thịt", "rồi", "xay", "hoặc", "bằm", "nhuyễn", "rau", "thái", "sợi", "cắt", "khúc", "vừa", "quấn", "cuộn", "miến", "đã", "được", "ngâm", "qua", "nước", "mộc", "nhĩ", "nấm", "hương", "ngâm", "nước", "nếu", "nấm", "tươi", "không", "cần", "ngâm", "rửa", "sạch", "rồi", "thái", "nhỏ", "hành", "băm", "nhỏ", "tất", "cả", "trộn", "đều", "với", "trứng", "và", "gia", "vị", "nên", "cho", "vào", "rất", "ít", "muối", "vì", "bánh", "tráng", "đã", "có", "sẵn", "vị", "mặn", "gói", "nem", "bánh", "đa", "nem", "ủ", "mềm", "cắt", "mép", "cứng", "rồi", "cắt", "nhỏ", "vừa", "với", "độ", "dài", "dự", "định", "của", "nem", "thường", "khoảng", "3", "đốt", "lóng", "tay", "cho", "nhân" ]
krishnapura madhugiri krishnapura là một làng thuộc tehsil madhugiri huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "krishnapura", "madhugiri", "krishnapura", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "madhugiri", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
cidariplura gladiaria là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cidariplura", "gladiaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bằng sắt như lưỡi cày hồ lô gieo hạt tại đông bắc trung quốc đương thời nông thư có tiếng ở các khu vực của kim và tây hạ có vũ bản tân thư sĩ nông tất dụng song đến nay đã thất truyền đương thời kỹ thuật trồng dâu nuôi tằm và làm vườn cũng rất phát triển như lợi dụng ngưu phẫn phúc bằng giàn che bằng phân bò để đem dưa hấu đến trồng ở khu vực đông bắc khá lạnh giá tiến bộ quan trọng nhất về số học đương thời là phát triển thiên nguyên thuật thiên nguyên thuật tức là phương pháp lập phương trình bậc cao trung quốc cổ đại trong đó thiên nguyên tương đương với số chưa biết trong số học hiện đại năm 1248 vào thời kỳ kim-nguyên số học gia lý dã trong các tác phẩm trắc viên hải kính ích cổ diễn đoạn đã giới thiệu có hệ thống việc dùng thiên nguyên thuật để lập phương trình bậc hai triều đình kim học tập bắc tống mà thành lập ra ty thiên giám để quan trắc thiên văn số học đương thời cũng rất phát triển khiến cho sĩ nhân triều kim mong muốn được soạn viết sách lịch triều đình kim vào năm 1137 ban bố đại minh lịch do dương cấp biên viết không phải đại minh lịch của tổ xung chi trùng tu đại minh lịch do triệu tri vi nghiên cứu biên thành vào năm 1180 độ chính xác của
[ "bằng", "sắt", "như", "lưỡi", "cày", "hồ", "lô", "gieo", "hạt", "tại", "đông", "bắc", "trung", "quốc", "đương", "thời", "nông", "thư", "có", "tiếng", "ở", "các", "khu", "vực", "của", "kim", "và", "tây", "hạ", "có", "vũ", "bản", "tân", "thư", "sĩ", "nông", "tất", "dụng", "song", "đến", "nay", "đã", "thất", "truyền", "đương", "thời", "kỹ", "thuật", "trồng", "dâu", "nuôi", "tằm", "và", "làm", "vườn", "cũng", "rất", "phát", "triển", "như", "lợi", "dụng", "ngưu", "phẫn", "phúc", "bằng", "giàn", "che", "bằng", "phân", "bò", "để", "đem", "dưa", "hấu", "đến", "trồng", "ở", "khu", "vực", "đông", "bắc", "khá", "lạnh", "giá", "tiến", "bộ", "quan", "trọng", "nhất", "về", "số", "học", "đương", "thời", "là", "phát", "triển", "thiên", "nguyên", "thuật", "thiên", "nguyên", "thuật", "tức", "là", "phương", "pháp", "lập", "phương", "trình", "bậc", "cao", "trung", "quốc", "cổ", "đại", "trong", "đó", "thiên", "nguyên", "tương", "đương", "với", "số", "chưa", "biết", "trong", "số", "học", "hiện", "đại", "năm", "1248", "vào", "thời", "kỳ", "kim-nguyên", "số", "học", "gia", "lý", "dã", "trong", "các", "tác", "phẩm", "trắc", "viên", "hải", "kính", "ích", "cổ", "diễn", "đoạn", "đã", "giới", "thiệu", "có", "hệ", "thống", "việc", "dùng", "thiên", "nguyên", "thuật", "để", "lập", "phương", "trình", "bậc", "hai", "triều", "đình", "kim", "học", "tập", "bắc", "tống", "mà", "thành", "lập", "ra", "ty", "thiên", "giám", "để", "quan", "trắc", "thiên", "văn", "số", "học", "đương", "thời", "cũng", "rất", "phát", "triển", "khiến", "cho", "sĩ", "nhân", "triều", "kim", "mong", "muốn", "được", "soạn", "viết", "sách", "lịch", "triều", "đình", "kim", "vào", "năm", "1137", "ban", "bố", "đại", "minh", "lịch", "do", "dương", "cấp", "biên", "viết", "không", "phải", "đại", "minh", "lịch", "của", "tổ", "xung", "chi", "trùng", "tu", "đại", "minh", "lịch", "do", "triệu", "tri", "vi", "nghiên", "cứu", "biên", "thành", "vào", "năm", "1180", "độ", "chính", "xác", "của" ]
clerodendrum pusillum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được gürke mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "clerodendrum", "pusillum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "gürke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
tn-mt nguyễn thái lai người phụ trách trực tiếp lĩnh vực tài nguyên nước cho biết trước mắt bộ tn-mt đã chỉ đạo các đơn vị của bộ kiểm tra bullet 2 ông trần văn nam chủ tịch ubnd tỉnh bình dương cho biết hiện nay việc lấy ý kiến đối với những dự án liên quan tới bờ sông cũng có một số văn bản quy phạm pháp luật quy định nhưng chưa thật sự rõ ràng thông thường với những dự án có tác động lớn như làm thủy điện chắc chắn phải lấy ý kiến của các tỉnh có dòng sông đi qua còn với những dự án có tính chất cục bộ của từng tỉnh có thể không cần phải xin ý kiến các tỉnh riêng về dự án cải tạo chỉnh trang đô thị dọc bờ sông đồng nai ông nam cho biết đến nay ubnd tỉnh bình dương không nhận được ý kiến trao đổi nào từ ubnd tỉnh đồng nai bullet 3 ông bùi thanh giang phó tổng giám đốc tổng công ty cấp nước sài gòn tnhh một thành viên sawaco cho biết đã có kiến nghị ubnd thành phố hồ chí minh làm việc với ubnd tỉnh đồng nai để đánh giá tác động của dự án lấn sông đồng nai đối với việc cung cấp nguồn nước cho người dân tp theo sawaco việc lấn sông đồng nai để tạo diện tích xây dựng phố trên sông sẽ gây thay đổi dòng chảy ảnh
[ "tn-mt", "nguyễn", "thái", "lai", "người", "phụ", "trách", "trực", "tiếp", "lĩnh", "vực", "tài", "nguyên", "nước", "cho", "biết", "trước", "mắt", "bộ", "tn-mt", "đã", "chỉ", "đạo", "các", "đơn", "vị", "của", "bộ", "kiểm", "tra", "bullet", "2", "ông", "trần", "văn", "nam", "chủ", "tịch", "ubnd", "tỉnh", "bình", "dương", "cho", "biết", "hiện", "nay", "việc", "lấy", "ý", "kiến", "đối", "với", "những", "dự", "án", "liên", "quan", "tới", "bờ", "sông", "cũng", "có", "một", "số", "văn", "bản", "quy", "phạm", "pháp", "luật", "quy", "định", "nhưng", "chưa", "thật", "sự", "rõ", "ràng", "thông", "thường", "với", "những", "dự", "án", "có", "tác", "động", "lớn", "như", "làm", "thủy", "điện", "chắc", "chắn", "phải", "lấy", "ý", "kiến", "của", "các", "tỉnh", "có", "dòng", "sông", "đi", "qua", "còn", "với", "những", "dự", "án", "có", "tính", "chất", "cục", "bộ", "của", "từng", "tỉnh", "có", "thể", "không", "cần", "phải", "xin", "ý", "kiến", "các", "tỉnh", "riêng", "về", "dự", "án", "cải", "tạo", "chỉnh", "trang", "đô", "thị", "dọc", "bờ", "sông", "đồng", "nai", "ông", "nam", "cho", "biết", "đến", "nay", "ubnd", "tỉnh", "bình", "dương", "không", "nhận", "được", "ý", "kiến", "trao", "đổi", "nào", "từ", "ubnd", "tỉnh", "đồng", "nai", "bullet", "3", "ông", "bùi", "thanh", "giang", "phó", "tổng", "giám", "đốc", "tổng", "công", "ty", "cấp", "nước", "sài", "gòn", "tnhh", "một", "thành", "viên", "sawaco", "cho", "biết", "đã", "có", "kiến", "nghị", "ubnd", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "làm", "việc", "với", "ubnd", "tỉnh", "đồng", "nai", "để", "đánh", "giá", "tác", "động", "của", "dự", "án", "lấn", "sông", "đồng", "nai", "đối", "với", "việc", "cung", "cấp", "nguồn", "nước", "cho", "người", "dân", "tp", "theo", "sawaco", "việc", "lấn", "sông", "đồng", "nai", "để", "tạo", "diện", "tích", "xây", "dựng", "phố", "trên", "sông", "sẽ", "gây", "thay", "đổi", "dòng", "chảy", "ảnh" ]
euphorbia ammak là một loài thực vật thuộc họ euphorbiaceae loài này có ở ả rập xê út và yemen == tham khảo == bullet miller a g 1998 euphorbia ammak 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
[ "euphorbia", "ammak", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "euphorbiaceae", "loài", "này", "có", "ở", "ả", "rập", "xê", "út", "và", "yemen", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "miller", "a", "g", "1998", "euphorbia", "ammak", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "21", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
tục lãnh đạo một cuộc viễn chinh lần thứ hai ở nubia vào năm thứ ba của ông và ra lệnh nạo vét con kênh ở thác nước thứ nhất vốn được xây dựng dưới triều vua sesostris iii của vương triều thứ 12-nhằm tạo điều kiện đi lại dễ dàng hơn tới thượng nguồn từ ai cập đến nubia điều này đã giúp hợp nhất nubia vào đế chế ai cập cuộc viễn chinh này được nhắc đến trong hai dòng chữ khắc riêng biệt bởi người con trai thure của nhà vua trong năm thứ hai dưới vương triều thutmose nhà vua đã cho dựng tấm bia tại tombos trong đó ghi rằng ông đã xây dựng một pháo đài ở tombos gần thác nước thứ ba như một cách xác định việc mở rộng sự hiện diện của quân đội ai cập mà trước đó đã dừng lại tại buhen ở thác nước thứ hai điều này ngầm chỉ ra rằng ông đã vừa tiến hành một chiến dịch ở syria trước đó do đó chiến dịch syria của ông có thể sảy ra vào thời điểm bắt đầu năm cai trị thứ hai của ông chiến dịch thứ hai này đã tiến xa về phía bắc hơn bất kỳ vị vua ai cập nào khác đã từng làm ông dường như đã thiết lập một tấm bia đá khi ông vượt qua sông euphrates mặc dù vậy nó vẫn chưa được tìm thấy cho tới ngày nay trong chiến dịch này các ông
[ "tục", "lãnh", "đạo", "một", "cuộc", "viễn", "chinh", "lần", "thứ", "hai", "ở", "nubia", "vào", "năm", "thứ", "ba", "của", "ông", "và", "ra", "lệnh", "nạo", "vét", "con", "kênh", "ở", "thác", "nước", "thứ", "nhất", "vốn", "được", "xây", "dựng", "dưới", "triều", "vua", "sesostris", "iii", "của", "vương", "triều", "thứ", "12-nhằm", "tạo", "điều", "kiện", "đi", "lại", "dễ", "dàng", "hơn", "tới", "thượng", "nguồn", "từ", "ai", "cập", "đến", "nubia", "điều", "này", "đã", "giúp", "hợp", "nhất", "nubia", "vào", "đế", "chế", "ai", "cập", "cuộc", "viễn", "chinh", "này", "được", "nhắc", "đến", "trong", "hai", "dòng", "chữ", "khắc", "riêng", "biệt", "bởi", "người", "con", "trai", "thure", "của", "nhà", "vua", "trong", "năm", "thứ", "hai", "dưới", "vương", "triều", "thutmose", "nhà", "vua", "đã", "cho", "dựng", "tấm", "bia", "tại", "tombos", "trong", "đó", "ghi", "rằng", "ông", "đã", "xây", "dựng", "một", "pháo", "đài", "ở", "tombos", "gần", "thác", "nước", "thứ", "ba", "như", "một", "cách", "xác", "định", "việc", "mở", "rộng", "sự", "hiện", "diện", "của", "quân", "đội", "ai", "cập", "mà", "trước", "đó", "đã", "dừng", "lại", "tại", "buhen", "ở", "thác", "nước", "thứ", "hai", "điều", "này", "ngầm", "chỉ", "ra", "rằng", "ông", "đã", "vừa", "tiến", "hành", "một", "chiến", "dịch", "ở", "syria", "trước", "đó", "do", "đó", "chiến", "dịch", "syria", "của", "ông", "có", "thể", "sảy", "ra", "vào", "thời", "điểm", "bắt", "đầu", "năm", "cai", "trị", "thứ", "hai", "của", "ông", "chiến", "dịch", "thứ", "hai", "này", "đã", "tiến", "xa", "về", "phía", "bắc", "hơn", "bất", "kỳ", "vị", "vua", "ai", "cập", "nào", "khác", "đã", "từng", "làm", "ông", "dường", "như", "đã", "thiết", "lập", "một", "tấm", "bia", "đá", "khi", "ông", "vượt", "qua", "sông", "euphrates", "mặc", "dù", "vậy", "nó", "vẫn", "chưa", "được", "tìm", "thấy", "cho", "tới", "ngày", "nay", "trong", "chiến", "dịch", "này", "các", "ông" ]
ân xá quốc tế hoặc tổ chức ân xá quốc tế tiếng anh amnesty international viết tắt ai là một tổ chức phi chính phủ quốc tế đặt ra mục đích bảo vệ tất cả quyền con người đã được trịnh trọng nêu ra trong bản tuyên ngôn quốc tế nhân quyền và các chuẩn mực quốc tế khác đặc biệt ân xá quốc tế hoạt động nhằm giải thoát tất cả tù nhân lương tâm nhằm bảo đảm các tù chính trị được xử công bằng và công khai nhằm bãi bỏ án tử hình tra tấn và các hình thức đối xử khác với tù nhân mà họ cho là tàn bạo nhằm chấm dứt các vụ ám sát chính trị và mất tích cưỡng bức và chống lại mọi sự vi phạm nhân quyền bất kể là do chính phủ hay tổ chức khác == lịch sử == ân xá quốc tế được ông peter benenson một luật sư người anh thành lập năm 1961 benenson đọc báo và sửng sốt rồi tức giận trước câu chuyện hai sinh viên người bồ đào nha bị xử tù 7 năm vì đã nâng cốc mừng tự do benenson liền viết cho david astor biên tập viên tờ the observer ông này cho đăng bài báo của benenson nhan đề những người tù bị bỏ quên ngày 28 tháng 5 kêu gọi độc giả viết thư ủng hộ hai sinh viên sự phản hồi thật là dồn dập đến nỗi trong có một năm mà các nhóm
[ "ân", "xá", "quốc", "tế", "hoặc", "tổ", "chức", "ân", "xá", "quốc", "tế", "tiếng", "anh", "amnesty", "international", "viết", "tắt", "ai", "là", "một", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "quốc", "tế", "đặt", "ra", "mục", "đích", "bảo", "vệ", "tất", "cả", "quyền", "con", "người", "đã", "được", "trịnh", "trọng", "nêu", "ra", "trong", "bản", "tuyên", "ngôn", "quốc", "tế", "nhân", "quyền", "và", "các", "chuẩn", "mực", "quốc", "tế", "khác", "đặc", "biệt", "ân", "xá", "quốc", "tế", "hoạt", "động", "nhằm", "giải", "thoát", "tất", "cả", "tù", "nhân", "lương", "tâm", "nhằm", "bảo", "đảm", "các", "tù", "chính", "trị", "được", "xử", "công", "bằng", "và", "công", "khai", "nhằm", "bãi", "bỏ", "án", "tử", "hình", "tra", "tấn", "và", "các", "hình", "thức", "đối", "xử", "khác", "với", "tù", "nhân", "mà", "họ", "cho", "là", "tàn", "bạo", "nhằm", "chấm", "dứt", "các", "vụ", "ám", "sát", "chính", "trị", "và", "mất", "tích", "cưỡng", "bức", "và", "chống", "lại", "mọi", "sự", "vi", "phạm", "nhân", "quyền", "bất", "kể", "là", "do", "chính", "phủ", "hay", "tổ", "chức", "khác", "==", "lịch", "sử", "==", "ân", "xá", "quốc", "tế", "được", "ông", "peter", "benenson", "một", "luật", "sư", "người", "anh", "thành", "lập", "năm", "1961", "benenson", "đọc", "báo", "và", "sửng", "sốt", "rồi", "tức", "giận", "trước", "câu", "chuyện", "hai", "sinh", "viên", "người", "bồ", "đào", "nha", "bị", "xử", "tù", "7", "năm", "vì", "đã", "nâng", "cốc", "mừng", "tự", "do", "benenson", "liền", "viết", "cho", "david", "astor", "biên", "tập", "viên", "tờ", "the", "observer", "ông", "này", "cho", "đăng", "bài", "báo", "của", "benenson", "nhan", "đề", "những", "người", "tù", "bị", "bỏ", "quên", "ngày", "28", "tháng", "5", "kêu", "gọi", "độc", "giả", "viết", "thư", "ủng", "hộ", "hai", "sinh", "viên", "sự", "phản", "hồi", "thật", "là", "dồn", "dập", "đến", "nỗi", "trong", "có", "một", "năm", "mà", "các", "nhóm" ]
microthelys constricta là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được szlach szlach mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "microthelys", "constricta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "szlach", "szlach", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
chavaignes là một xã trong vùng hành chính pays de la loire thuộc tỉnh maine-et-loire quận saumur tổng noyant tọa độ địa lý của xã là 47° 32 vĩ độ bắc 00° 02 kinh độ đông chavaignes nằm trên độ cao trung bình là 74 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 60 mét và điểm cao nhất là 89 mét xã có diện tích 7 42 km² dân số vào thời điểm 1999 là 113 người mật độ dân số là 15 người km²
[ "chavaignes", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "hành", "chính", "pays", "de", "la", "loire", "thuộc", "tỉnh", "maine-et-loire", "quận", "saumur", "tổng", "noyant", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "47°", "32", "vĩ", "độ", "bắc", "00°", "02", "kinh", "độ", "đông", "chavaignes", "nằm", "trên", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "74", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "có", "điểm", "thấp", "nhất", "là", "60", "mét", "và", "điểm", "cao", "nhất", "là", "89", "mét", "xã", "có", "diện", "tích", "7", "42", "km²", "dân", "số", "vào", "thời", "điểm", "1999", "là", "113", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "là", "15", "người", "km²" ]
halieutaea stellata là một loài của họ ogcocephalidae tìm thấy trên thềm lục địa của ấn độ dương thái bình dương ở độ sâu từ 50 đến 400 m chúng có thể dài 30 cm == tham khảo == bullet tony ayling geoffrey cox collins guide to the sea fishes of new zealand william collins publishers ltd auckland new zealand 1982 isbn 0-00-216987-8
[ "halieutaea", "stellata", "là", "một", "loài", "của", "họ", "ogcocephalidae", "tìm", "thấy", "trên", "thềm", "lục", "địa", "của", "ấn", "độ", "dương", "thái", "bình", "dương", "ở", "độ", "sâu", "từ", "50", "đến", "400", "m", "chúng", "có", "thể", "dài", "30", "cm", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tony", "ayling", "geoffrey", "cox", "collins", "guide", "to", "the", "sea", "fishes", "of", "new", "zealand", "william", "collins", "publishers", "ltd", "auckland", "new", "zealand", "1982", "isbn", "0-00-216987-8" ]
triển của kỹ thuật in ấn với các bản khắc gỗ nhờ những phát triển này và sự cẩn thận quyết đoán của mình vesalius đã có thể tạo ra các hình minh họa vượt trội so với bất kỳ sản phẩm nào được sản xuất trước đó == những bản sao còn sót lại == hơn 700 bản sao từ các phiên bản giữa hai năm 1543 và 1555 còn tồn tại đến bây giờ một bản sao của cuốn sách với bìa bằng da người đã được tặng cho thư viện john hay của đại học brown bởi một cựu sinh viên bìa của nó được đánh bóng với một màu nâu vàng mịn và theo những người đã xem cuốn sách nó trông giống như da mịn đóng bìa sách y khoa bằng da người không phải là một điều hiếm gặp cho đến thế kỷ 18 họ sử dụng ngay da của những người bị kết án tử hình và những người nghèo đã chết mà không có ai nhận lại xác để đóng sách bản sao lần xuất bản đầu tiên cũng có trong thư viện y khoa harvey cushing john hay whitney của đại học yale ban đầu nó được harvey cushing mua vào năm 1905 và trở thành văn bản giải phẫu đầu tiên ông sử dụng cho bộ sưu tập lớn của mình thư viện cũng sở hữu của nhiều bản in và nhái lại của fabrica một ấn bản năm 1943 khác là một phần của bộ sưu tập lịch sử tại thư
[ "triển", "của", "kỹ", "thuật", "in", "ấn", "với", "các", "bản", "khắc", "gỗ", "nhờ", "những", "phát", "triển", "này", "và", "sự", "cẩn", "thận", "quyết", "đoán", "của", "mình", "vesalius", "đã", "có", "thể", "tạo", "ra", "các", "hình", "minh", "họa", "vượt", "trội", "so", "với", "bất", "kỳ", "sản", "phẩm", "nào", "được", "sản", "xuất", "trước", "đó", "==", "những", "bản", "sao", "còn", "sót", "lại", "==", "hơn", "700", "bản", "sao", "từ", "các", "phiên", "bản", "giữa", "hai", "năm", "1543", "và", "1555", "còn", "tồn", "tại", "đến", "bây", "giờ", "một", "bản", "sao", "của", "cuốn", "sách", "với", "bìa", "bằng", "da", "người", "đã", "được", "tặng", "cho", "thư", "viện", "john", "hay", "của", "đại", "học", "brown", "bởi", "một", "cựu", "sinh", "viên", "bìa", "của", "nó", "được", "đánh", "bóng", "với", "một", "màu", "nâu", "vàng", "mịn", "và", "theo", "những", "người", "đã", "xem", "cuốn", "sách", "nó", "trông", "giống", "như", "da", "mịn", "đóng", "bìa", "sách", "y", "khoa", "bằng", "da", "người", "không", "phải", "là", "một", "điều", "hiếm", "gặp", "cho", "đến", "thế", "kỷ", "18", "họ", "sử", "dụng", "ngay", "da", "của", "những", "người", "bị", "kết", "án", "tử", "hình", "và", "những", "người", "nghèo", "đã", "chết", "mà", "không", "có", "ai", "nhận", "lại", "xác", "để", "đóng", "sách", "bản", "sao", "lần", "xuất", "bản", "đầu", "tiên", "cũng", "có", "trong", "thư", "viện", "y", "khoa", "harvey", "cushing", "john", "hay", "whitney", "của", "đại", "học", "yale", "ban", "đầu", "nó", "được", "harvey", "cushing", "mua", "vào", "năm", "1905", "và", "trở", "thành", "văn", "bản", "giải", "phẫu", "đầu", "tiên", "ông", "sử", "dụng", "cho", "bộ", "sưu", "tập", "lớn", "của", "mình", "thư", "viện", "cũng", "sở", "hữu", "của", "nhiều", "bản", "in", "và", "nhái", "lại", "của", "fabrica", "một", "ấn", "bản", "năm", "1943", "khác", "là", "một", "phần", "của", "bộ", "sưu", "tập", "lịch", "sử", "tại", "thư" ]
themus pallidobrunneus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1973
[ "themus", "pallidobrunneus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1973" ]
piqueria laxiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob seaton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "piqueria", "laxiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "seaton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
christisonia siamensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "christisonia", "siamensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "craib", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
thứ 10 cũng ghi lại rõ các cháu gái của hoàng tử được gọi là hoàng tằng tôn nữ 皇曾孫女 rồi hoàng huyền tôn nữ 皇玄孫女 đây là bởi vì các bà là cháu nội-cháu cố-cháu chắt của hoàng đế đang tại vị mà luận gọi sau khi cha của các hoàng tôn nữ tức các hoàng tử khi trước trở thành em trai hay anh trai của hoàng đế đương kim thì danh xưng cũng liền đổi thành công nữ 公女 tức con gái người tước công như các con gái của hoàng thân tước công triều trước để phân biệt vai vế so với hoàng tôn nữ của hoàng đế đương kim từ đấy cháu gái của hoàng tử cũng như các cháu gái của hoàng thân công được gọi là công tôn nữ 公孫女 cứ như vậy cháu chắt của hoàng tử cũng như hoàng thân công là công tằng tôn nữ 公曾孫女 cháu chút của hoàng tử như hoàng thân công là công huyền tôn nữ 公玄孫女 để rút gọn các đời sau được gọi chung họ là tôn nữ thân phận của hoàng nữ có thể bị giáng xuống tôn nữ nếu phạm đại tội triều tự đức có tiền triều hoàng nữ là thục tư con gái thứ 43 của vua thánh tổ vốn được chỉ phong làm xuân hòa công chúa chưa kịp tuyên phong thì thục tư vì việc làm bất chính phải tước mất giáng làm tôn nữ cụ thể sự việc theo thể lệ nhà nguyễn nhiều tôn
[ "thứ", "10", "cũng", "ghi", "lại", "rõ", "các", "cháu", "gái", "của", "hoàng", "tử", "được", "gọi", "là", "hoàng", "tằng", "tôn", "nữ", "皇曾孫女", "rồi", "hoàng", "huyền", "tôn", "nữ", "皇玄孫女", "đây", "là", "bởi", "vì", "các", "bà", "là", "cháu", "nội-cháu", "cố-cháu", "chắt", "của", "hoàng", "đế", "đang", "tại", "vị", "mà", "luận", "gọi", "sau", "khi", "cha", "của", "các", "hoàng", "tôn", "nữ", "tức", "các", "hoàng", "tử", "khi", "trước", "trở", "thành", "em", "trai", "hay", "anh", "trai", "của", "hoàng", "đế", "đương", "kim", "thì", "danh", "xưng", "cũng", "liền", "đổi", "thành", "công", "nữ", "公女", "tức", "con", "gái", "người", "tước", "công", "như", "các", "con", "gái", "của", "hoàng", "thân", "tước", "công", "triều", "trước", "để", "phân", "biệt", "vai", "vế", "so", "với", "hoàng", "tôn", "nữ", "của", "hoàng", "đế", "đương", "kim", "từ", "đấy", "cháu", "gái", "của", "hoàng", "tử", "cũng", "như", "các", "cháu", "gái", "của", "hoàng", "thân", "công", "được", "gọi", "là", "công", "tôn", "nữ", "公孫女", "cứ", "như", "vậy", "cháu", "chắt", "của", "hoàng", "tử", "cũng", "như", "hoàng", "thân", "công", "là", "công", "tằng", "tôn", "nữ", "公曾孫女", "cháu", "chút", "của", "hoàng", "tử", "như", "hoàng", "thân", "công", "là", "công", "huyền", "tôn", "nữ", "公玄孫女", "để", "rút", "gọn", "các", "đời", "sau", "được", "gọi", "chung", "họ", "là", "tôn", "nữ", "thân", "phận", "của", "hoàng", "nữ", "có", "thể", "bị", "giáng", "xuống", "tôn", "nữ", "nếu", "phạm", "đại", "tội", "triều", "tự", "đức", "có", "tiền", "triều", "hoàng", "nữ", "là", "thục", "tư", "con", "gái", "thứ", "43", "của", "vua", "thánh", "tổ", "vốn", "được", "chỉ", "phong", "làm", "xuân", "hòa", "công", "chúa", "chưa", "kịp", "tuyên", "phong", "thì", "thục", "tư", "vì", "việc", "làm", "bất", "chính", "phải", "tước", "mất", "giáng", "làm", "tôn", "nữ", "cụ", "thể", "sự", "việc", "theo", "thể", "lệ", "nhà", "nguyễn", "nhiều", "tôn" ]
syagrus pleioclada là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được burret miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "syagrus", "pleioclada", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "burret", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
hookeria orbignyana là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được mont mô tả khoa học đầu tiên năm 1856
[ "hookeria", "orbignyana", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "mont", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856" ]
peridroma aequa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "peridroma", "aequa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
euclides da cunha tiểu vùng euclides da cunha là một tiểu vùng thuộc bang bahia brasil tiều vùng này có diện tích 19506 km² dân số năm 2007 là 293526 người
[ "euclides", "da", "cunha", "tiểu", "vùng", "euclides", "da", "cunha", "là", "một", "tiểu", "vùng", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "tiều", "vùng", "này", "có", "diện", "tích", "19506", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "293526", "người" ]
pharsalia gibbifera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pharsalia", "gibbifera", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
dayton pennsylvania dayton là một thị trấn thuộc quận armstrong tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 553 người == tham khảo == bullet american finder
[ "dayton", "pennsylvania", "dayton", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "armstrong", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "553", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
blepisanis fervida là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "blepisanis", "fervida", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
kitô giáo thuật ngữ phiên âm hay cơ đốc giáo thuật ngữ hán việt là một trong các tôn giáo khởi nguồn từ abraham đặt nền tảng trên giáo huấn sự chết trên thập tự giá và sự sống lại của giêsu kitô như được ký thuật trong kinh thánh tân ước kitô hữu cơ đốc nhân tin rằng giêsu là con của thiên chúa và là đấng messiah của người do thái như đã được tiên báo trong kinh thánh cựu ước thuộc tôn giáo độc thần hầu hết kitô hữu tin rằng chỉ có một thiên chúa duy nhất hiện hữu trong ba thân vị tiếng hy lạp hypostasis gọi là ba ngôi kitô giáo đóng một vai trò quan trọng trong nền văn hóa phương tây trải qua hai thiên niên kỷ các bất đồng về thần học và giáo hội học đã hình thành các hệ phái kitô giáo khác nhau cảnh giáo và chính thống giáo cổ đông phương tách khỏi đại giáo hội sau công đồng ephesus 431 và công đồng chalcedon 451 công giáo tây phương và chính thống giáo đông phương cắt đứt hiệp thông với nhau trong cuộc ly giáo đông–tây năm 1054 kháng cách thường gọi là tin lành không phải là một hệ phái đơn nhất nhưng là thuật từ nhóm hợp phát sinh từ cuộc cải cách kháng nghị thế kỷ 16 tính chung kitô giáo là tôn giáo lớn nhất thế giới với khoảng 2 3 tỉ tín hữu chiếm hơn 31% dân số thế
[ "kitô", "giáo", "thuật", "ngữ", "phiên", "âm", "hay", "cơ", "đốc", "giáo", "thuật", "ngữ", "hán", "việt", "là", "một", "trong", "các", "tôn", "giáo", "khởi", "nguồn", "từ", "abraham", "đặt", "nền", "tảng", "trên", "giáo", "huấn", "sự", "chết", "trên", "thập", "tự", "giá", "và", "sự", "sống", "lại", "của", "giêsu", "kitô", "như", "được", "ký", "thuật", "trong", "kinh", "thánh", "tân", "ước", "kitô", "hữu", "cơ", "đốc", "nhân", "tin", "rằng", "giêsu", "là", "con", "của", "thiên", "chúa", "và", "là", "đấng", "messiah", "của", "người", "do", "thái", "như", "đã", "được", "tiên", "báo", "trong", "kinh", "thánh", "cựu", "ước", "thuộc", "tôn", "giáo", "độc", "thần", "hầu", "hết", "kitô", "hữu", "tin", "rằng", "chỉ", "có", "một", "thiên", "chúa", "duy", "nhất", "hiện", "hữu", "trong", "ba", "thân", "vị", "tiếng", "hy", "lạp", "hypostasis", "gọi", "là", "ba", "ngôi", "kitô", "giáo", "đóng", "một", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "nền", "văn", "hóa", "phương", "tây", "trải", "qua", "hai", "thiên", "niên", "kỷ", "các", "bất", "đồng", "về", "thần", "học", "và", "giáo", "hội", "học", "đã", "hình", "thành", "các", "hệ", "phái", "kitô", "giáo", "khác", "nhau", "cảnh", "giáo", "và", "chính", "thống", "giáo", "cổ", "đông", "phương", "tách", "khỏi", "đại", "giáo", "hội", "sau", "công", "đồng", "ephesus", "431", "và", "công", "đồng", "chalcedon", "451", "công", "giáo", "tây", "phương", "và", "chính", "thống", "giáo", "đông", "phương", "cắt", "đứt", "hiệp", "thông", "với", "nhau", "trong", "cuộc", "ly", "giáo", "đông–tây", "năm", "1054", "kháng", "cách", "thường", "gọi", "là", "tin", "lành", "không", "phải", "là", "một", "hệ", "phái", "đơn", "nhất", "nhưng", "là", "thuật", "từ", "nhóm", "hợp", "phát", "sinh", "từ", "cuộc", "cải", "cách", "kháng", "nghị", "thế", "kỷ", "16", "tính", "chung", "kitô", "giáo", "là", "tôn", "giáo", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "với", "khoảng", "2", "3", "tỉ", "tín", "hữu", "chiếm", "hơn", "31%", "dân", "số", "thế" ]
và sinh lý của trẻ em có nhiều điểm khác biệt với người lớn nên trẻ em thường hay bị viêm tai giữa cấp hơn bullet trẻ em hay bị viêm mũi họng vi khuẩn sẽ từ các ổ viêm này lan lên tai gây nên viêm tai giữa bullet ở trẻ em vòi nhĩ eustachian tube nối hòm tai và họng mũi ngắn hơn khẩu kính lớn hơn ở người lớn nên vi trùng và các chất xuất tiết ở mũi họng rất dễ lan lên tai giữa nhất là khi em bé nằm ngửa thì tai sẽ ở vị trí thấp hơn mũi họng nếu em bé khóc vòi nhĩ sẽ mở rộng thêm làm cho các chất xuất tiết ở mũi họng theo đó chảy vào hòm tai bullet hệ thống niêm mạc đường hô hấp niêm mạc mũi họng niêm mạc hòm tai niêm mạc khí phế quản ở trẻ em rất nhạy cảm rất dễ phản ứng với những kích thích hóa lý và cơ học bằng hiện tượng xuất tiết dịch làm cho dịch ứ đọng nhiều trong hòm tai gây viêm tai giữa == mức độ nguy hiểm của bệnh == viêm tai giữa cấp ở trẻ nhỏ có thể gây thủng màng nhĩ làm tiêu xương gián đoạn chuỗi xương con ảnh hưởng đến sức nghe của trẻ trẻ bị nghe kém nhất là từ khi chưa phát triển lời nói sẽ dẫn đến rối loạn ngôn ngữ nói ngọng nói không rõ âm từ làm giảm sút nghiêm trọng chất lượng giao
[ "và", "sinh", "lý", "của", "trẻ", "em", "có", "nhiều", "điểm", "khác", "biệt", "với", "người", "lớn", "nên", "trẻ", "em", "thường", "hay", "bị", "viêm", "tai", "giữa", "cấp", "hơn", "bullet", "trẻ", "em", "hay", "bị", "viêm", "mũi", "họng", "vi", "khuẩn", "sẽ", "từ", "các", "ổ", "viêm", "này", "lan", "lên", "tai", "gây", "nên", "viêm", "tai", "giữa", "bullet", "ở", "trẻ", "em", "vòi", "nhĩ", "eustachian", "tube", "nối", "hòm", "tai", "và", "họng", "mũi", "ngắn", "hơn", "khẩu", "kính", "lớn", "hơn", "ở", "người", "lớn", "nên", "vi", "trùng", "và", "các", "chất", "xuất", "tiết", "ở", "mũi", "họng", "rất", "dễ", "lan", "lên", "tai", "giữa", "nhất", "là", "khi", "em", "bé", "nằm", "ngửa", "thì", "tai", "sẽ", "ở", "vị", "trí", "thấp", "hơn", "mũi", "họng", "nếu", "em", "bé", "khóc", "vòi", "nhĩ", "sẽ", "mở", "rộng", "thêm", "làm", "cho", "các", "chất", "xuất", "tiết", "ở", "mũi", "họng", "theo", "đó", "chảy", "vào", "hòm", "tai", "bullet", "hệ", "thống", "niêm", "mạc", "đường", "hô", "hấp", "niêm", "mạc", "mũi", "họng", "niêm", "mạc", "hòm", "tai", "niêm", "mạc", "khí", "phế", "quản", "ở", "trẻ", "em", "rất", "nhạy", "cảm", "rất", "dễ", "phản", "ứng", "với", "những", "kích", "thích", "hóa", "lý", "và", "cơ", "học", "bằng", "hiện", "tượng", "xuất", "tiết", "dịch", "làm", "cho", "dịch", "ứ", "đọng", "nhiều", "trong", "hòm", "tai", "gây", "viêm", "tai", "giữa", "==", "mức", "độ", "nguy", "hiểm", "của", "bệnh", "==", "viêm", "tai", "giữa", "cấp", "ở", "trẻ", "nhỏ", "có", "thể", "gây", "thủng", "màng", "nhĩ", "làm", "tiêu", "xương", "gián", "đoạn", "chuỗi", "xương", "con", "ảnh", "hưởng", "đến", "sức", "nghe", "của", "trẻ", "trẻ", "bị", "nghe", "kém", "nhất", "là", "từ", "khi", "chưa", "phát", "triển", "lời", "nói", "sẽ", "dẫn", "đến", "rối", "loạn", "ngôn", "ngữ", "nói", "ngọng", "nói", "không", "rõ", "âm", "từ", "làm", "giảm", "sút", "nghiêm", "trọng", "chất", "lượng", "giao" ]
terralonus banksi là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi terralonus terralonus banksi được carl friedrich roewer miêu tả năm 1951
[ "terralonus", "banksi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "terralonus", "terralonus", "banksi", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1951" ]
cambuí là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 242 859 km² dân số năm 2007 là 25010 người mật độ 109 1 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "cambuí", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "242", "859", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "25010", "người", "mật", "độ", "109", "1", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
calliergonella là một chi rêu trong họ hypnaceae
[ "calliergonella", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae" ]
hoặc sứ đặt 2 bên để đặt hoa quả thức ăn để thờ bullet bên trong đặt bài vị của tổ tiên bằng sứ có thể thay thế bằng ảnh chân dung người mất được treo lên tường sau hoặc đặt trên mặt bàn thờ ===== lớp ngoài ===== bullet hương án thật cao bullet bình hương lớn bằng sứ hoặc đồng trong đó có để cát hoặc tro ở trong ở giữa cắm trụ sắt cao để đặt hương vòng bullet hai bên có 2 cây đèn bật khi cúng lễ bullet hai cây đồng để thắp nến có thể thay thế bằng hai con hạc đồng đồng có thể thay bằng sứ bullet có thể trang trí thêm đồ vật như hoành phi câu đối vào chính giữa bàn thờ hoặc hai bên ==== thắp hương ==== việc thắp hương trên bàn thờ bao giờ cũng phải thắp theo số lẻ 1 3 5 7 9 11 mà tránh thắp số chẵn như 2 4 6 8 10 người ta quan niệm rằng số lẻ là dương nên nó phù hợp hơn với tổ tiên người dương thắp cho người âm loại hương thẳng gồm 2 phần chân hương màu hồng đỏ bụi hương thơm có một loại hương vòng bao gồm nhiều vòng hương có buộc dây được đặt trên que sắt trong bình hương khi thắp hương người ta phải để hương sao cho thật thẳng tránh để hương bị nghiêng méo hay siêu đổ khiến đốm lửa giữa các nén hương không đều nhau làm hương bị tắt lửa hương
[ "hoặc", "sứ", "đặt", "2", "bên", "để", "đặt", "hoa", "quả", "thức", "ăn", "để", "thờ", "bullet", "bên", "trong", "đặt", "bài", "vị", "của", "tổ", "tiên", "bằng", "sứ", "có", "thể", "thay", "thế", "bằng", "ảnh", "chân", "dung", "người", "mất", "được", "treo", "lên", "tường", "sau", "hoặc", "đặt", "trên", "mặt", "bàn", "thờ", "=====", "lớp", "ngoài", "=====", "bullet", "hương", "án", "thật", "cao", "bullet", "bình", "hương", "lớn", "bằng", "sứ", "hoặc", "đồng", "trong", "đó", "có", "để", "cát", "hoặc", "tro", "ở", "trong", "ở", "giữa", "cắm", "trụ", "sắt", "cao", "để", "đặt", "hương", "vòng", "bullet", "hai", "bên", "có", "2", "cây", "đèn", "bật", "khi", "cúng", "lễ", "bullet", "hai", "cây", "đồng", "để", "thắp", "nến", "có", "thể", "thay", "thế", "bằng", "hai", "con", "hạc", "đồng", "đồng", "có", "thể", "thay", "bằng", "sứ", "bullet", "có", "thể", "trang", "trí", "thêm", "đồ", "vật", "như", "hoành", "phi", "câu", "đối", "vào", "chính", "giữa", "bàn", "thờ", "hoặc", "hai", "bên", "====", "thắp", "hương", "====", "việc", "thắp", "hương", "trên", "bàn", "thờ", "bao", "giờ", "cũng", "phải", "thắp", "theo", "số", "lẻ", "1", "3", "5", "7", "9", "11", "mà", "tránh", "thắp", "số", "chẵn", "như", "2", "4", "6", "8", "10", "người", "ta", "quan", "niệm", "rằng", "số", "lẻ", "là", "dương", "nên", "nó", "phù", "hợp", "hơn", "với", "tổ", "tiên", "người", "dương", "thắp", "cho", "người", "âm", "loại", "hương", "thẳng", "gồm", "2", "phần", "chân", "hương", "màu", "hồng", "đỏ", "bụi", "hương", "thơm", "có", "một", "loại", "hương", "vòng", "bao", "gồm", "nhiều", "vòng", "hương", "có", "buộc", "dây", "được", "đặt", "trên", "que", "sắt", "trong", "bình", "hương", "khi", "thắp", "hương", "người", "ta", "phải", "để", "hương", "sao", "cho", "thật", "thẳng", "tránh", "để", "hương", "bị", "nghiêng", "méo", "hay", "siêu", "đổ", "khiến", "đốm", "lửa", "giữa", "các", "nén", "hương", "không", "đều", "nhau", "làm", "hương", "bị", "tắt", "lửa", "hương" ]
eucapnodes là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "eucapnodes", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
kết hôn ba lần bullet 1 với một người vợ không rõ danh tính bullet 2 với helena skleraina con gái của basil skleros chắt của bardas skleros và cháu gái của hoàng đế romanos iii bullet 3 với hoàng hậu zoe sau cái chết của người vợ thứ hai konstantinos đã bắt cặp với người em họ đầu tiên của bà là maria skleraina làm nhân tình của mình vào lúc konstantinos mất vào tháng 1 năm 1055 hoàng đế còn có một người tình khác là một cô công chúa alan nào đó có thể là irene con gái của hoàng tử demetrios nhà bagrationi xứ gruzia ông không có con với người vợ đầu tiên của mình hoặc với zoe già cả ông có với cả helena hay maria sklerina một cô con gái tên là anastasia được gả cho vsevolod i của kiev vào năm 1046 cái tên monomachos trong gia đình của konstantinos một người chiến đấu một mình được thừa hưởng từ đứa cháu trai người kiev của ông là vladimir monomakh ii == tham khảo == === chính yếu === bullet michael psellus fourteen byzantine rulers trans e r a sewter penguin 1966 isbn 0-14-044169-7 === thứ yếu === bullet michael angold the byzantine empire 1025–1204 longman 2nd edition 1997 isbn 0-582-29468-1 bullet jonathan harris constantinople capital of byzantium hambledon continuum 2007 isbn 978-1-84725-179-4 bullet george finlay history of the byzantine empire from 716 – 1057 william blackwood sons 1853
[ "kết", "hôn", "ba", "lần", "bullet", "1", "với", "một", "người", "vợ", "không", "rõ", "danh", "tính", "bullet", "2", "với", "helena", "skleraina", "con", "gái", "của", "basil", "skleros", "chắt", "của", "bardas", "skleros", "và", "cháu", "gái", "của", "hoàng", "đế", "romanos", "iii", "bullet", "3", "với", "hoàng", "hậu", "zoe", "sau", "cái", "chết", "của", "người", "vợ", "thứ", "hai", "konstantinos", "đã", "bắt", "cặp", "với", "người", "em", "họ", "đầu", "tiên", "của", "bà", "là", "maria", "skleraina", "làm", "nhân", "tình", "của", "mình", "vào", "lúc", "konstantinos", "mất", "vào", "tháng", "1", "năm", "1055", "hoàng", "đế", "còn", "có", "một", "người", "tình", "khác", "là", "một", "cô", "công", "chúa", "alan", "nào", "đó", "có", "thể", "là", "irene", "con", "gái", "của", "hoàng", "tử", "demetrios", "nhà", "bagrationi", "xứ", "gruzia", "ông", "không", "có", "con", "với", "người", "vợ", "đầu", "tiên", "của", "mình", "hoặc", "với", "zoe", "già", "cả", "ông", "có", "với", "cả", "helena", "hay", "maria", "sklerina", "một", "cô", "con", "gái", "tên", "là", "anastasia", "được", "gả", "cho", "vsevolod", "i", "của", "kiev", "vào", "năm", "1046", "cái", "tên", "monomachos", "trong", "gia", "đình", "của", "konstantinos", "một", "người", "chiến", "đấu", "một", "mình", "được", "thừa", "hưởng", "từ", "đứa", "cháu", "trai", "người", "kiev", "của", "ông", "là", "vladimir", "monomakh", "ii", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "chính", "yếu", "===", "bullet", "michael", "psellus", "fourteen", "byzantine", "rulers", "trans", "e", "r", "a", "sewter", "penguin", "1966", "isbn", "0-14-044169-7", "===", "thứ", "yếu", "===", "bullet", "michael", "angold", "the", "byzantine", "empire", "1025–1204", "longman", "2nd", "edition", "1997", "isbn", "0-582-29468-1", "bullet", "jonathan", "harris", "constantinople", "capital", "of", "byzantium", "hambledon", "continuum", "2007", "isbn", "978-1-84725-179-4", "bullet", "george", "finlay", "history", "of", "the", "byzantine", "empire", "from", "716", "–", "1057", "william", "blackwood", "sons", "1853" ]
thanh đồng hạp tiếng trung 青铜峡市 hán việt thanh đồng hạp thị là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị ngô trung khu tự trị dân tộc hồi ninh hạ cộng hòa nhân dân trung hoa thanh đồng hạp có diện tích 1892 km² dân số khoảng 246 400 người trong đó có nhiều người hồi ở đây có công trình thủy lợi trên sông hoàng hà đập thanh đồng hạp
[ "thanh", "đồng", "hạp", "tiếng", "trung", "青铜峡市", "hán", "việt", "thanh", "đồng", "hạp", "thị", "là", "một", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "ngô", "trung", "khu", "tự", "trị", "dân", "tộc", "hồi", "ninh", "hạ", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "thanh", "đồng", "hạp", "có", "diện", "tích", "1892", "km²", "dân", "số", "khoảng", "246", "400", "người", "trong", "đó", "có", "nhiều", "người", "hồi", "ở", "đây", "có", "công", "trình", "thủy", "lợi", "trên", "sông", "hoàng", "hà", "đập", "thanh", "đồng", "hạp" ]
cyrtandra hirsuta là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được jack mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "cyrtandra", "hirsuta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "jack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
angela palacious angela palkish sinh năm 1953 là một mục sư kitô giáo bahamas bà là phó tế nữ và là linh mục nữ đầu tiên của giáo phận anh giáo ở bahamas và quần đảo turks và caicos == tiểu sử == angela c bosfield sinh năm 1953 sinh ra ở nassau bahamas bà có bằng cử nhân tiếng anh của đại học durham ở anh năm 1975 và tiếp tục lấy bằng thạc sĩ tiếng anh từ đại học concordia ở montréal canada vào năm 1978 năm 1981 bà và chồng james palacity đều là sinh viên tại princeton năm 1984 palacity hoàn thành bằng thạc sĩ thần học và năm sau đó là thạc sĩ thần học tại chủng viện thần học princeton ở new jersey == sự nghiệp == bà trở về bahamas và trở thành một giáo viên tiểu học giảng dạy tại trường tiểu học st matthew ở nassau và làm cố vấn hướng dẫn bán thời gian tại trường trung học thống đốc harbor trên eleuthera palacity cũng từng là giáo dân tại nhà thờ st patrick trên eleuthera và tại nhà thờ st matthew ở nassau năm 1992 giáo phận anh giáo đã đồng ý cho phép xuất gia và năm sau palility nộp đơn xin trở thành phó tế bà đã đến new york để tiếp tục đào tạo và vào năm 1994 bà đã nhận được chứng chỉ về nghiên cứu anh giáo từ chủng viện thần học tổng quát ở manhattan vào ngày 11 tháng 5 năm 1999 palacious được
[ "angela", "palacious", "angela", "palkish", "sinh", "năm", "1953", "là", "một", "mục", "sư", "kitô", "giáo", "bahamas", "bà", "là", "phó", "tế", "nữ", "và", "là", "linh", "mục", "nữ", "đầu", "tiên", "của", "giáo", "phận", "anh", "giáo", "ở", "bahamas", "và", "quần", "đảo", "turks", "và", "caicos", "==", "tiểu", "sử", "==", "angela", "c", "bosfield", "sinh", "năm", "1953", "sinh", "ra", "ở", "nassau", "bahamas", "bà", "có", "bằng", "cử", "nhân", "tiếng", "anh", "của", "đại", "học", "durham", "ở", "anh", "năm", "1975", "và", "tiếp", "tục", "lấy", "bằng", "thạc", "sĩ", "tiếng", "anh", "từ", "đại", "học", "concordia", "ở", "montréal", "canada", "vào", "năm", "1978", "năm", "1981", "bà", "và", "chồng", "james", "palacity", "đều", "là", "sinh", "viên", "tại", "princeton", "năm", "1984", "palacity", "hoàn", "thành", "bằng", "thạc", "sĩ", "thần", "học", "và", "năm", "sau", "đó", "là", "thạc", "sĩ", "thần", "học", "tại", "chủng", "viện", "thần", "học", "princeton", "ở", "new", "jersey", "==", "sự", "nghiệp", "==", "bà", "trở", "về", "bahamas", "và", "trở", "thành", "một", "giáo", "viên", "tiểu", "học", "giảng", "dạy", "tại", "trường", "tiểu", "học", "st", "matthew", "ở", "nassau", "và", "làm", "cố", "vấn", "hướng", "dẫn", "bán", "thời", "gian", "tại", "trường", "trung", "học", "thống", "đốc", "harbor", "trên", "eleuthera", "palacity", "cũng", "từng", "là", "giáo", "dân", "tại", "nhà", "thờ", "st", "patrick", "trên", "eleuthera", "và", "tại", "nhà", "thờ", "st", "matthew", "ở", "nassau", "năm", "1992", "giáo", "phận", "anh", "giáo", "đã", "đồng", "ý", "cho", "phép", "xuất", "gia", "và", "năm", "sau", "palility", "nộp", "đơn", "xin", "trở", "thành", "phó", "tế", "bà", "đã", "đến", "new", "york", "để", "tiếp", "tục", "đào", "tạo", "và", "vào", "năm", "1994", "bà", "đã", "nhận", "được", "chứng", "chỉ", "về", "nghiên", "cứu", "anh", "giáo", "từ", "chủng", "viện", "thần", "học", "tổng", "quát", "ở", "manhattan", "vào", "ngày", "11", "tháng", "5", "năm", "1999", "palacious", "được" ]
octarrhena angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr schuit mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "octarrhena", "angustifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "schuit", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
phía bắc kenya ở những nơi mà voi không được bảo vệ người ta sẽ tiếp tục giết chúng bởi chúng là loài vật có giá trị những sự việc đang xảy ra tại kenya cũng sẽ tái diễn ở những quốc gia châu phi khác lực lượng kiểm lâm tại khu bảo tồn lewa kenya nơi sinh sống của khoảng 300 con voi đang hoạt động tích cực hàng ngày để bảo vệ voi khỏi họng súng và mũi tên của thợ săn tuy thế kenya vẫn là một trong số những quốc gia đang thực hiện những biện pháp chống nạn săn trộm voi hiệu quả nhất châu phi ngoài lực lượng bảo vệ đông vật hoang dã kenya thuộc chính phủ cộng đồng địa phương và các nhà bảo tồn tư nhân cũng đang thành lập những đội kiểm lâm vũ trang the northern rangelands trust có một đội phản ứng nhanh gồm 12 người đàn ông được trang bị súng họ cắm trại trên vùng đất đầy bụi gai ở phía bắc kenya theo dõi những đàn voi và lần theo dấu vết những kẻ săn trộm đội phản ứng nhanh thực chất là một lực lượng bán quân sự do nhà nước cấp phép bắt giữ những kẻ săn trộm là công việc lãng phí thời gian bởi chúng hiếm khi bị truy tố và có thể thoát tội bằng cách nộp một khoản tiền phạt nhỏ khi gặp một kẻ săn trộm sẽ bắn hắn đó là cách duy nhất để
[ "phía", "bắc", "kenya", "ở", "những", "nơi", "mà", "voi", "không", "được", "bảo", "vệ", "người", "ta", "sẽ", "tiếp", "tục", "giết", "chúng", "bởi", "chúng", "là", "loài", "vật", "có", "giá", "trị", "những", "sự", "việc", "đang", "xảy", "ra", "tại", "kenya", "cũng", "sẽ", "tái", "diễn", "ở", "những", "quốc", "gia", "châu", "phi", "khác", "lực", "lượng", "kiểm", "lâm", "tại", "khu", "bảo", "tồn", "lewa", "kenya", "nơi", "sinh", "sống", "của", "khoảng", "300", "con", "voi", "đang", "hoạt", "động", "tích", "cực", "hàng", "ngày", "để", "bảo", "vệ", "voi", "khỏi", "họng", "súng", "và", "mũi", "tên", "của", "thợ", "săn", "tuy", "thế", "kenya", "vẫn", "là", "một", "trong", "số", "những", "quốc", "gia", "đang", "thực", "hiện", "những", "biện", "pháp", "chống", "nạn", "săn", "trộm", "voi", "hiệu", "quả", "nhất", "châu", "phi", "ngoài", "lực", "lượng", "bảo", "vệ", "đông", "vật", "hoang", "dã", "kenya", "thuộc", "chính", "phủ", "cộng", "đồng", "địa", "phương", "và", "các", "nhà", "bảo", "tồn", "tư", "nhân", "cũng", "đang", "thành", "lập", "những", "đội", "kiểm", "lâm", "vũ", "trang", "the", "northern", "rangelands", "trust", "có", "một", "đội", "phản", "ứng", "nhanh", "gồm", "12", "người", "đàn", "ông", "được", "trang", "bị", "súng", "họ", "cắm", "trại", "trên", "vùng", "đất", "đầy", "bụi", "gai", "ở", "phía", "bắc", "kenya", "theo", "dõi", "những", "đàn", "voi", "và", "lần", "theo", "dấu", "vết", "những", "kẻ", "săn", "trộm", "đội", "phản", "ứng", "nhanh", "thực", "chất", "là", "một", "lực", "lượng", "bán", "quân", "sự", "do", "nhà", "nước", "cấp", "phép", "bắt", "giữ", "những", "kẻ", "săn", "trộm", "là", "công", "việc", "lãng", "phí", "thời", "gian", "bởi", "chúng", "hiếm", "khi", "bị", "truy", "tố", "và", "có", "thể", "thoát", "tội", "bằng", "cách", "nộp", "một", "khoản", "tiền", "phạt", "nhỏ", "khi", "gặp", "một", "kẻ", "săn", "trộm", "sẽ", "bắn", "hắn", "đó", "là", "cách", "duy", "nhất", "để" ]
anemia caffrorum là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được l christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2011
[ "anemia", "caffrorum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "anemiaceae", "loài", "này", "được", "l", "christenh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2011" ]
erigorgus attenuatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "erigorgus", "attenuatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
lập tức bị vỡ hoặc tung ra == cốt truyện == game mở đầu với cảnh nhân vật chính tommy angelo đang đi vào quán bar để nói chuyện với tay thám tử người ireland norman tommy đề nghị thám tử norman bảo vệ gia đình anh để tommy khai toàn bộ sự thật tội ác về gia đình salieri từ đó câu chuyện dẫn dắt người chơi từ hiện tại về quá khứ một trong những điểm được đánh giá cao trong mafia khi còn làm tài xế taxi tại thành phố lost heaven vào những năm 1930 tommy bất ngờ gặp phải hai người bạn đồng hành mới là paulie và sam và từ đây anh đã dấn thân vào con đường tội lỗi người chơi sẽ gặp phải trong nhiệm vụ an offer you cannot refuse tommy sẽ gặp don salieri và trở thành một thành viên của băng này để chống lại don morello đứng đầu băng morello-đối địch với băng salieri vụ việc tham gia băng này được dẫn từ một vụ việc khi tommy bị hai đàn em băng morello đánh đập và đòi giết khi chạy đến quán bar don salieri tom nhận được sự giúp đỡ của paulie-sam-băng salieri trong vòng 8 năm hoạt động cho băng nhóm tom đã tham gia nhiều vụ việc như ám sát các gangster ăn cắp tài sản bắn chết ứng cử viên thị trưởng tham gia các cuộc đua xe ăn tiền cướp nhà băng và phá huỷ các cơ sở hạ tầng qua nhiều nhiệm vụ kinh
[ "lập", "tức", "bị", "vỡ", "hoặc", "tung", "ra", "==", "cốt", "truyện", "==", "game", "mở", "đầu", "với", "cảnh", "nhân", "vật", "chính", "tommy", "angelo", "đang", "đi", "vào", "quán", "bar", "để", "nói", "chuyện", "với", "tay", "thám", "tử", "người", "ireland", "norman", "tommy", "đề", "nghị", "thám", "tử", "norman", "bảo", "vệ", "gia", "đình", "anh", "để", "tommy", "khai", "toàn", "bộ", "sự", "thật", "tội", "ác", "về", "gia", "đình", "salieri", "từ", "đó", "câu", "chuyện", "dẫn", "dắt", "người", "chơi", "từ", "hiện", "tại", "về", "quá", "khứ", "một", "trong", "những", "điểm", "được", "đánh", "giá", "cao", "trong", "mafia", "khi", "còn", "làm", "tài", "xế", "taxi", "tại", "thành", "phố", "lost", "heaven", "vào", "những", "năm", "1930", "tommy", "bất", "ngờ", "gặp", "phải", "hai", "người", "bạn", "đồng", "hành", "mới", "là", "paulie", "và", "sam", "và", "từ", "đây", "anh", "đã", "dấn", "thân", "vào", "con", "đường", "tội", "lỗi", "người", "chơi", "sẽ", "gặp", "phải", "trong", "nhiệm", "vụ", "an", "offer", "you", "cannot", "refuse", "tommy", "sẽ", "gặp", "don", "salieri", "và", "trở", "thành", "một", "thành", "viên", "của", "băng", "này", "để", "chống", "lại", "don", "morello", "đứng", "đầu", "băng", "morello-đối", "địch", "với", "băng", "salieri", "vụ", "việc", "tham", "gia", "băng", "này", "được", "dẫn", "từ", "một", "vụ", "việc", "khi", "tommy", "bị", "hai", "đàn", "em", "băng", "morello", "đánh", "đập", "và", "đòi", "giết", "khi", "chạy", "đến", "quán", "bar", "don", "salieri", "tom", "nhận", "được", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "paulie-sam-băng", "salieri", "trong", "vòng", "8", "năm", "hoạt", "động", "cho", "băng", "nhóm", "tom", "đã", "tham", "gia", "nhiều", "vụ", "việc", "như", "ám", "sát", "các", "gangster", "ăn", "cắp", "tài", "sản", "bắn", "chết", "ứng", "cử", "viên", "thị", "trưởng", "tham", "gia", "các", "cuộc", "đua", "xe", "ăn", "tiền", "cướp", "nhà", "băng", "và", "phá", "huỷ", "các", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "qua", "nhiều", "nhiệm", "vụ", "kinh" ]
polypodium dicksonifolium là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được roxb in beats mô tả khoa học đầu tiên năm 1816 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "dicksonifolium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "roxb", "in", "beats", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1816", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
cis steinheili là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1878
[ "cis", "steinheili", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ciidae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
morrenia herzogii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "morrenia", "herzogii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
kamina johnson-smith là một luật sư và chính trị gia người jamaica thành viên của đảng lao động jamaica johnson-smith hiện là bộ trưởng bộ ngoại giao và ngoại thương trong nội các holness thứ hai từ năm 2012 johnson-smith cũng là thành viên của thượng viện == cuộc sống cá nhân == sinh ra ở st andrew jamaica johnson-smith là một trong bốn người con của cựu nhà ngoại giao anthony johnson và đã kết hôn bà nhận bằng thạc sĩ luật về luật thương mại của trường kinh tế luân đôn cử nhân luật tại đại học west indies cave hill và cử nhân nghệ thuật về quan hệ pháp và quốc tế của đại học west indies mona == xem thêm == bullet danh sách bộ trưởng ngoại giao năm 2017 bullet danh sách các bộ trưởng ngoại giao hiện nay
[ "kamina", "johnson-smith", "là", "một", "luật", "sư", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "jamaica", "thành", "viên", "của", "đảng", "lao", "động", "jamaica", "johnson-smith", "hiện", "là", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "và", "ngoại", "thương", "trong", "nội", "các", "holness", "thứ", "hai", "từ", "năm", "2012", "johnson-smith", "cũng", "là", "thành", "viên", "của", "thượng", "viện", "==", "cuộc", "sống", "cá", "nhân", "==", "sinh", "ra", "ở", "st", "andrew", "jamaica", "johnson-smith", "là", "một", "trong", "bốn", "người", "con", "của", "cựu", "nhà", "ngoại", "giao", "anthony", "johnson", "và", "đã", "kết", "hôn", "bà", "nhận", "bằng", "thạc", "sĩ", "luật", "về", "luật", "thương", "mại", "của", "trường", "kinh", "tế", "luân", "đôn", "cử", "nhân", "luật", "tại", "đại", "học", "west", "indies", "cave", "hill", "và", "cử", "nhân", "nghệ", "thuật", "về", "quan", "hệ", "pháp", "và", "quốc", "tế", "của", "đại", "học", "west", "indies", "mona", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "năm", "2017", "bullet", "danh", "sách", "các", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "hiện", "nay" ]
mohammed tawfiq allawi mohammed tawfik allawi sinh ngày 1 tháng 7 năm 1954 là chính trị gia người iraq thủ tướng iraq đương nhiệm kể từ ngày 1 tháng 2 năm 2020 trước đó ông là bộ trưởng truyền thông và cũng là bộ trưởng bộ truyền thông trong chính phủ của thủ tướng al maliki từ tháng 5 năm 2006 đến tháng 8 năm 2007 và từ năm 2010 đến 2012 nhưng cả hai lần ông đều từ chức của mình để phản đối chương trình nghị sự và can thiệp chính trị của al-maliki sau cuộc biểu tình iraq vào năm 2019 thủ tướng adil abdul-mahdi nộp đơn từ chức lên quốc hội và được phê chuẩn nhưng adil abdul-mahdi vẫn tiếp tục lãnh đạo chính phủ trong khi chờ có tân thủ tướng ngày 1 tháng 2 năm 2020 sau khi được tổng thống barham salih đề cử quốc hội iraq đã phê chuẩn ông làm thủ tướng mới của nước này == giáo dục == allawi học ngành kỹ thuật kiến trúc tại đại học baghdad khi anh rời giữa chừng trong quá trình học khi anh bị chính quyền saddam hussein truy nã ông đã phải sống lưu vong và chuyển đến lebanon vào năm 1977 nơi ông đã hoàn thành việc học và lấy bằng kiến trúc tại đại học hoa kỳ beirut năm 1980 sau đó ông chuyển đến vương quốc anh
[ "mohammed", "tawfiq", "allawi", "mohammed", "tawfik", "allawi", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "1954", "là", "chính", "trị", "gia", "người", "iraq", "thủ", "tướng", "iraq", "đương", "nhiệm", "kể", "từ", "ngày", "1", "tháng", "2", "năm", "2020", "trước", "đó", "ông", "là", "bộ", "trưởng", "truyền", "thông", "và", "cũng", "là", "bộ", "trưởng", "bộ", "truyền", "thông", "trong", "chính", "phủ", "của", "thủ", "tướng", "al", "maliki", "từ", "tháng", "5", "năm", "2006", "đến", "tháng", "8", "năm", "2007", "và", "từ", "năm", "2010", "đến", "2012", "nhưng", "cả", "hai", "lần", "ông", "đều", "từ", "chức", "của", "mình", "để", "phản", "đối", "chương", "trình", "nghị", "sự", "và", "can", "thiệp", "chính", "trị", "của", "al-maliki", "sau", "cuộc", "biểu", "tình", "iraq", "vào", "năm", "2019", "thủ", "tướng", "adil", "abdul-mahdi", "nộp", "đơn", "từ", "chức", "lên", "quốc", "hội", "và", "được", "phê", "chuẩn", "nhưng", "adil", "abdul-mahdi", "vẫn", "tiếp", "tục", "lãnh", "đạo", "chính", "phủ", "trong", "khi", "chờ", "có", "tân", "thủ", "tướng", "ngày", "1", "tháng", "2", "năm", "2020", "sau", "khi", "được", "tổng", "thống", "barham", "salih", "đề", "cử", "quốc", "hội", "iraq", "đã", "phê", "chuẩn", "ông", "làm", "thủ", "tướng", "mới", "của", "nước", "này", "==", "giáo", "dục", "==", "allawi", "học", "ngành", "kỹ", "thuật", "kiến", "trúc", "tại", "đại", "học", "baghdad", "khi", "anh", "rời", "giữa", "chừng", "trong", "quá", "trình", "học", "khi", "anh", "bị", "chính", "quyền", "saddam", "hussein", "truy", "nã", "ông", "đã", "phải", "sống", "lưu", "vong", "và", "chuyển", "đến", "lebanon", "vào", "năm", "1977", "nơi", "ông", "đã", "hoàn", "thành", "việc", "học", "và", "lấy", "bằng", "kiến", "trúc", "tại", "đại", "học", "hoa", "kỳ", "beirut", "năm", "1980", "sau", "đó", "ông", "chuyển", "đến", "vương", "quốc", "anh" ]
người morokodo là một dân tộc có hơn 40 000 người sống ở bang tây equatoria của nam sudan họ nói tiếng morokodo một ngôn ngữ nin-sahara
[ "người", "morokodo", "là", "một", "dân", "tộc", "có", "hơn", "40", "000", "người", "sống", "ở", "bang", "tây", "equatoria", "của", "nam", "sudan", "họ", "nói", "tiếng", "morokodo", "một", "ngôn", "ngữ", "nin-sahara" ]
trong cuộc sống của hypatia cũng phù hợp với hình mẫu của một vị tử đạo kitô giáo đặc biệt là sự đồng trinh trọn đời của bà vào đầu thời trung cổ những người kitô giáo đã đưa cái chết của hypatia vào trong câu chuyện về các vị tử đạo ở decian và bà trở thành một phần trong truyền thuyết về thánh catherine của alexandria một vị tử đạo đồng trinh thông thái và có học vấn uyên bác khởi đầu sớm nhất cho việc thờ phụng thánh catherine là từ thế kỷ thứ tám khoảng ba trăm năm sau cái chết của hypatia một câu chuyện kể rằng thánh catherine đã đối mặt với năm mươi nhà triết học ngoại giáo đang tìm cách khiến bà cải đạo nhưng ngược lại bà đã khiến tất cả họ cải sang cơ đốc giáo thông qua tài hùng biện của mình một truyền thuyết khác kể rằng thánh catherine từng là học trò của athanasius thành alexandria cuốn bách khoa toàn thư byzantine suda có một mục rất dài về hypatia trong đó tóm tắt hai dị bản khác nhau về cuộc đời bà mười một dòng đầu tiên lấy từ một nguồn và phần còn lại lấy từ cuộc đời isidore của damascius đoạn thứ nhất có thể được lấy từ onomatolos của hesychius trong đó có đoạn bà là vợ của isidore triết gia hiển nhiên chỉ isidore thành alexandria watts cho rằng điều này rất khó hiểu vì isidore thành alexandria được
[ "trong", "cuộc", "sống", "của", "hypatia", "cũng", "phù", "hợp", "với", "hình", "mẫu", "của", "một", "vị", "tử", "đạo", "kitô", "giáo", "đặc", "biệt", "là", "sự", "đồng", "trinh", "trọn", "đời", "của", "bà", "vào", "đầu", "thời", "trung", "cổ", "những", "người", "kitô", "giáo", "đã", "đưa", "cái", "chết", "của", "hypatia", "vào", "trong", "câu", "chuyện", "về", "các", "vị", "tử", "đạo", "ở", "decian", "và", "bà", "trở", "thành", "một", "phần", "trong", "truyền", "thuyết", "về", "thánh", "catherine", "của", "alexandria", "một", "vị", "tử", "đạo", "đồng", "trinh", "thông", "thái", "và", "có", "học", "vấn", "uyên", "bác", "khởi", "đầu", "sớm", "nhất", "cho", "việc", "thờ", "phụng", "thánh", "catherine", "là", "từ", "thế", "kỷ", "thứ", "tám", "khoảng", "ba", "trăm", "năm", "sau", "cái", "chết", "của", "hypatia", "một", "câu", "chuyện", "kể", "rằng", "thánh", "catherine", "đã", "đối", "mặt", "với", "năm", "mươi", "nhà", "triết", "học", "ngoại", "giáo", "đang", "tìm", "cách", "khiến", "bà", "cải", "đạo", "nhưng", "ngược", "lại", "bà", "đã", "khiến", "tất", "cả", "họ", "cải", "sang", "cơ", "đốc", "giáo", "thông", "qua", "tài", "hùng", "biện", "của", "mình", "một", "truyền", "thuyết", "khác", "kể", "rằng", "thánh", "catherine", "từng", "là", "học", "trò", "của", "athanasius", "thành", "alexandria", "cuốn", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "byzantine", "suda", "có", "một", "mục", "rất", "dài", "về", "hypatia", "trong", "đó", "tóm", "tắt", "hai", "dị", "bản", "khác", "nhau", "về", "cuộc", "đời", "bà", "mười", "một", "dòng", "đầu", "tiên", "lấy", "từ", "một", "nguồn", "và", "phần", "còn", "lại", "lấy", "từ", "cuộc", "đời", "isidore", "của", "damascius", "đoạn", "thứ", "nhất", "có", "thể", "được", "lấy", "từ", "onomatolos", "của", "hesychius", "trong", "đó", "có", "đoạn", "bà", "là", "vợ", "của", "isidore", "triết", "gia", "hiển", "nhiên", "chỉ", "isidore", "thành", "alexandria", "watts", "cho", "rằng", "điều", "này", "rất", "khó", "hiểu", "vì", "isidore", "thành", "alexandria", "được" ]
lasioglossum rufotegulare là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1914
[ "lasioglossum", "rufotegulare", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
adonisea siren là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "adonisea", "siren", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sâu từ năm 1931 đến năm 1938 để bù đắp cho sự thiếu hụt nhưng điều này đã làm cạn kiệt nguồn nước ngầm của địa phương với tốc độ không bền vững ssjid được cung cấp tốt hơn trong suốt những năm 1930 một phần là do cây trồng ít thâm dụng nước hơn nhưng bắt đầu bị thiếu hụt vào đầu những năm 1940 năm 1948 các quận tham gia để tăng cường trữ nước trên sông stanislaus bằng cách xây dựng dự án tri-dam bao gồm các đập donnells và beardsley trên middle fork đập tulloch giữa các đập goodwin và melones hiện có và đập columbia bên dưới giao lộ của middle and north forks trang web thứ tư này sau đó đã bị loại khỏi đề xuất các quận cũng đã dự tính xây dựng một khu đất rộng hơn 1 1 triệu mẫu anh 1 4 km hồ chứa để thay thế melones reservoir nhưng dự án này cũng không bao giờ vượt qua được bảng vẽ dự án tri- dam trị giá 52 triệu đô la chủ yếu sẽ được tài trợ bằng cách cho công ty khí &amp điện thái bình dương pg&e thuê quyền khai thác thủy điện tại các đập này trong thời hạn 50 năm giống như melones dự án tri-dam sẽ do hai quận cùng sở hữu và điều hành sau gần mười năm xây dựng đập donnells và đập beardsley đã được hoàn thành vào năm 1957 và đập tulloch được hoàn thành vào
[ "sâu", "từ", "năm", "1931", "đến", "năm", "1938", "để", "bù", "đắp", "cho", "sự", "thiếu", "hụt", "nhưng", "điều", "này", "đã", "làm", "cạn", "kiệt", "nguồn", "nước", "ngầm", "của", "địa", "phương", "với", "tốc", "độ", "không", "bền", "vững", "ssjid", "được", "cung", "cấp", "tốt", "hơn", "trong", "suốt", "những", "năm", "1930", "một", "phần", "là", "do", "cây", "trồng", "ít", "thâm", "dụng", "nước", "hơn", "nhưng", "bắt", "đầu", "bị", "thiếu", "hụt", "vào", "đầu", "những", "năm", "1940", "năm", "1948", "các", "quận", "tham", "gia", "để", "tăng", "cường", "trữ", "nước", "trên", "sông", "stanislaus", "bằng", "cách", "xây", "dựng", "dự", "án", "tri-dam", "bao", "gồm", "các", "đập", "donnells", "và", "beardsley", "trên", "middle", "fork", "đập", "tulloch", "giữa", "các", "đập", "goodwin", "và", "melones", "hiện", "có", "và", "đập", "columbia", "bên", "dưới", "giao", "lộ", "của", "middle", "and", "north", "forks", "trang", "web", "thứ", "tư", "này", "sau", "đó", "đã", "bị", "loại", "khỏi", "đề", "xuất", "các", "quận", "cũng", "đã", "dự", "tính", "xây", "dựng", "một", "khu", "đất", "rộng", "hơn", "1", "1", "triệu", "mẫu", "anh", "1", "4", "km", "hồ", "chứa", "để", "thay", "thế", "melones", "reservoir", "nhưng", "dự", "án", "này", "cũng", "không", "bao", "giờ", "vượt", "qua", "được", "bảng", "vẽ", "dự", "án", "tri-", "dam", "trị", "giá", "52", "triệu", "đô", "la", "chủ", "yếu", "sẽ", "được", "tài", "trợ", "bằng", "cách", "cho", "công", "ty", "khí", "&amp", "điện", "thái", "bình", "dương", "pg&e", "thuê", "quyền", "khai", "thác", "thủy", "điện", "tại", "các", "đập", "này", "trong", "thời", "hạn", "50", "năm", "giống", "như", "melones", "dự", "án", "tri-dam", "sẽ", "do", "hai", "quận", "cùng", "sở", "hữu", "và", "điều", "hành", "sau", "gần", "mười", "năm", "xây", "dựng", "đập", "donnells", "và", "đập", "beardsley", "đã", "được", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1957", "và", "đập", "tulloch", "được", "hoàn", "thành", "vào" ]
tasha inong == nghề nghiệp == sau khi tốt nghiệp trường trung học pearl city năm 2014 inong chơi cho peninsula college pirates trước khi gia nhập cal poly pomona broncos năm 2016 inong đã ra mắt quốc tế cho samoa thuộc mỹ vào ngày 24 tháng 8 năm 2018 bắt đầu từ trận đấu vòng loại ofc women nations cup 2018 với quần đảo solomon == liên kết ngoài == bullet hồ sơ tại oceaniafootball com
[ "tasha", "inong", "==", "nghề", "nghiệp", "==", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "trường", "trung", "học", "pearl", "city", "năm", "2014", "inong", "chơi", "cho", "peninsula", "college", "pirates", "trước", "khi", "gia", "nhập", "cal", "poly", "pomona", "broncos", "năm", "2016", "inong", "đã", "ra", "mắt", "quốc", "tế", "cho", "samoa", "thuộc", "mỹ", "vào", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "2018", "bắt", "đầu", "từ", "trận", "đấu", "vòng", "loại", "ofc", "women", "nations", "cup", "2018", "với", "quần", "đảo", "solomon", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hồ", "sơ", "tại", "oceaniafootball", "com" ]
kết hợp jab và cross được đặt biệt danh là kết hợp one–two tức đòn số 1 và số 2 đây thường là một sự kết hợp hiệu quả bởi vì cú đánh thọc giúp chặn tầm nhìn của đối phương về tay sau giúp cho việc tung đòn tay sau có lực và dễ dàng hơn những cú đấm tạo thành vòng xoay lớn quay tròn bắt đầu từ tư thế ngửa lưng với cánh tay duỗi dài như lưỡi câu và toàn bộ trọng lượng cơ thể của võ sĩ ở phía sau kết hợp đôi khi được gọi là đòn roundhouse haymaker overhand hoặc sucker-punch dựa vào trọng lượng cơ thể và lực hướng tâm trong một vòng cung rộng roundhouse có thể là một đòn mạnh nhưng nó thường mang đặc tính là một cú đấm ẩn chứa tính hoang dã và thiếu kiểm soát khiến võ sĩ tung đòn chịu rủi ro mất thăng bằng tư thế và phải lường trước rủi ro tránh sơ hở các cú đấm khoảng không gian rộng kiểu vòng lặp lại có nhược điểm là mất nhiều thời gian hơn để tung ra khiến đối thủ có nhiều cảnh báo để phản ứng và phản công vì lý do này roundhouse hoặc haymaker không phải là một cú đấm thông thường và được các huấn luyện viên chuyên gia coi là dấu hiệu của kỹ thuật kém hoặc sự tuyệt vọng giảm thể lực của võ sĩ tung đòn đôi khi các đòn kết hợp này
[ "kết", "hợp", "jab", "và", "cross", "được", "đặt", "biệt", "danh", "là", "kết", "hợp", "one–two", "tức", "đòn", "số", "1", "và", "số", "2", "đây", "thường", "là", "một", "sự", "kết", "hợp", "hiệu", "quả", "bởi", "vì", "cú", "đánh", "thọc", "giúp", "chặn", "tầm", "nhìn", "của", "đối", "phương", "về", "tay", "sau", "giúp", "cho", "việc", "tung", "đòn", "tay", "sau", "có", "lực", "và", "dễ", "dàng", "hơn", "những", "cú", "đấm", "tạo", "thành", "vòng", "xoay", "lớn", "quay", "tròn", "bắt", "đầu", "từ", "tư", "thế", "ngửa", "lưng", "với", "cánh", "tay", "duỗi", "dài", "như", "lưỡi", "câu", "và", "toàn", "bộ", "trọng", "lượng", "cơ", "thể", "của", "võ", "sĩ", "ở", "phía", "sau", "kết", "hợp", "đôi", "khi", "được", "gọi", "là", "đòn", "roundhouse", "haymaker", "overhand", "hoặc", "sucker-punch", "dựa", "vào", "trọng", "lượng", "cơ", "thể", "và", "lực", "hướng", "tâm", "trong", "một", "vòng", "cung", "rộng", "roundhouse", "có", "thể", "là", "một", "đòn", "mạnh", "nhưng", "nó", "thường", "mang", "đặc", "tính", "là", "một", "cú", "đấm", "ẩn", "chứa", "tính", "hoang", "dã", "và", "thiếu", "kiểm", "soát", "khiến", "võ", "sĩ", "tung", "đòn", "chịu", "rủi", "ro", "mất", "thăng", "bằng", "tư", "thế", "và", "phải", "lường", "trước", "rủi", "ro", "tránh", "sơ", "hở", "các", "cú", "đấm", "khoảng", "không", "gian", "rộng", "kiểu", "vòng", "lặp", "lại", "có", "nhược", "điểm", "là", "mất", "nhiều", "thời", "gian", "hơn", "để", "tung", "ra", "khiến", "đối", "thủ", "có", "nhiều", "cảnh", "báo", "để", "phản", "ứng", "và", "phản", "công", "vì", "lý", "do", "này", "roundhouse", "hoặc", "haymaker", "không", "phải", "là", "một", "cú", "đấm", "thông", "thường", "và", "được", "các", "huấn", "luyện", "viên", "chuyên", "gia", "coi", "là", "dấu", "hiệu", "của", "kỹ", "thuật", "kém", "hoặc", "sự", "tuyệt", "vọng", "giảm", "thể", "lực", "của", "võ", "sĩ", "tung", "đòn", "đôi", "khi", "các", "đòn", "kết", "hợp", "này" ]
thay thế bởi [[todor zhivkov]] chervenkov giữ chức thủ tướng cho đến tháng 4 năm 1956 khi ông bị bãi nhiệm và thay thế bởi [[anton yugov]] trong những năm 1960 zhivkov đã khởi xướng cải cách và thông qua một số chính sách định hướng thị trường ở mức độ thử nghiệm vào giữa những năm 1950 mức sống đã tăng lên đáng kể và vào năm 1957 công nhân nông trại tập thể được hưởng lợi từ hệ thống lương hưu và phúc lợi nông nghiệp đầu tiên ở [[đông âu]] [[lyudmila zhivkova]] con gái của todor zhivkov đã quảng bá di sản văn hóa và nghệ thuật quốc gia của bulgaria trên quy mô toàn cầu một chiến dịch đồng hóa vào cuối những năm 1980 chống lại người thổ nhĩ kỳ sắc tộc đã dẫn đến việc di cư của khoảng 300 000 [[người thổ nhĩ kỳ ở bulgaria]] đến thổ nhĩ kỳ khiến sản xuất nông nghiệp giảm đáng kể do mất sức lao động == cộng hòa bulgaria == vào thời điểm tác động của chương trình cải cách của [[mikhail gorbachev]] ở liên xô được cảm nhận ở bulgaria vào cuối những năm 1980 những người cộng sản giống như lãnh đạo của họ đã trở nên quá yếu ớt để chống lại nhu cầu thay đổi trong một thời gian dài vào tháng 11 năm 1989 các cuộc biểu tình về các vấn đề sinh thái được tổ chức ở sofia và những cuộc biểu tình này nhanh chóng được mở rộng thành
[ "thay", "thế", "bởi", "[[todor", "zhivkov]]", "chervenkov", "giữ", "chức", "thủ", "tướng", "cho", "đến", "tháng", "4", "năm", "1956", "khi", "ông", "bị", "bãi", "nhiệm", "và", "thay", "thế", "bởi", "[[anton", "yugov]]", "trong", "những", "năm", "1960", "zhivkov", "đã", "khởi", "xướng", "cải", "cách", "và", "thông", "qua", "một", "số", "chính", "sách", "định", "hướng", "thị", "trường", "ở", "mức", "độ", "thử", "nghiệm", "vào", "giữa", "những", "năm", "1950", "mức", "sống", "đã", "tăng", "lên", "đáng", "kể", "và", "vào", "năm", "1957", "công", "nhân", "nông", "trại", "tập", "thể", "được", "hưởng", "lợi", "từ", "hệ", "thống", "lương", "hưu", "và", "phúc", "lợi", "nông", "nghiệp", "đầu", "tiên", "ở", "[[đông", "âu]]", "[[lyudmila", "zhivkova]]", "con", "gái", "của", "todor", "zhivkov", "đã", "quảng", "bá", "di", "sản", "văn", "hóa", "và", "nghệ", "thuật", "quốc", "gia", "của", "bulgaria", "trên", "quy", "mô", "toàn", "cầu", "một", "chiến", "dịch", "đồng", "hóa", "vào", "cuối", "những", "năm", "1980", "chống", "lại", "người", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "sắc", "tộc", "đã", "dẫn", "đến", "việc", "di", "cư", "của", "khoảng", "300", "000", "[[người", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "ở", "bulgaria]]", "đến", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "khiến", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "giảm", "đáng", "kể", "do", "mất", "sức", "lao", "động", "==", "cộng", "hòa", "bulgaria", "==", "vào", "thời", "điểm", "tác", "động", "của", "chương", "trình", "cải", "cách", "của", "[[mikhail", "gorbachev]]", "ở", "liên", "xô", "được", "cảm", "nhận", "ở", "bulgaria", "vào", "cuối", "những", "năm", "1980", "những", "người", "cộng", "sản", "giống", "như", "lãnh", "đạo", "của", "họ", "đã", "trở", "nên", "quá", "yếu", "ớt", "để", "chống", "lại", "nhu", "cầu", "thay", "đổi", "trong", "một", "thời", "gian", "dài", "vào", "tháng", "11", "năm", "1989", "các", "cuộc", "biểu", "tình", "về", "các", "vấn", "đề", "sinh", "thái", "được", "tổ", "chức", "ở", "sofia", "và", "những", "cuộc", "biểu", "tình", "này", "nhanh", "chóng", "được", "mở", "rộng", "thành" ]
tàu ngầm mang đầu đạn hạt nhân và không quân chiến lược lực lượng này cũng được nhiều người xem là con át chủ bài trong các cuộc chiến tranh thông thường mà quân đội hoa kỳ có tham gia == lịch sử == bullet mẫu thử nghiệm đầu tiên ngày 28 tháng 11 năm 1951 bullet trang bị cho không quân chiến lược mỹ 1955 bullet từ năm 1955 đến năm 1961 cải tiến 8 lần bullet ném bom lần đầu tiên bullet ở nam việt nam ngày 18 tháng 6 năm 1965 tại bến cát tây bắc sài gòn bullet ở bắc việt nam ngày 12 tháng 4 năm 1966 ở đèo mụ giạ quảng bình bullet từ tháng 6 năm 1965 đến tháng 8 năm 1973 đã dùng ở đông dương trên 120 000 lần-chiếc ném khoảng hơn 3 triệu tấn bom là phương tiện chủ yếu tiến hành cuộc tập kích đường không chiến lược của không quân mỹ vào hà nội và hải phòng từ 18 đến 30 tháng 12 năm 1972 bullet sau chiến tranh việt nam b-52 liên tục được cải tiến sử dụng trong chiến tranh vùng vịnh năm 1990 và 1991 chiến tranh tại nam tư năm 1999 afghanistan năm 2001 bullet lần thất bại cay đắng và nổi tiếng nhất là ở việt nam == tính năng kỹ thuật == bullet sải cánh 56 39 m bullet dài 40 05 m bullet cao 12 4 m bullet 8 động cơ bullet khối lượng cất cánh tối đa 221 35 tấn bullet tầm bay b-52g tới 12 000 m b-52h tới 16 000 m so với mặt đất bullet bay
[ "tàu", "ngầm", "mang", "đầu", "đạn", "hạt", "nhân", "và", "không", "quân", "chiến", "lược", "lực", "lượng", "này", "cũng", "được", "nhiều", "người", "xem", "là", "con", "át", "chủ", "bài", "trong", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "thông", "thường", "mà", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "có", "tham", "gia", "==", "lịch", "sử", "==", "bullet", "mẫu", "thử", "nghiệm", "đầu", "tiên", "ngày", "28", "tháng", "11", "năm", "1951", "bullet", "trang", "bị", "cho", "không", "quân", "chiến", "lược", "mỹ", "1955", "bullet", "từ", "năm", "1955", "đến", "năm", "1961", "cải", "tiến", "8", "lần", "bullet", "ném", "bom", "lần", "đầu", "tiên", "bullet", "ở", "nam", "việt", "nam", "ngày", "18", "tháng", "6", "năm", "1965", "tại", "bến", "cát", "tây", "bắc", "sài", "gòn", "bullet", "ở", "bắc", "việt", "nam", "ngày", "12", "tháng", "4", "năm", "1966", "ở", "đèo", "mụ", "giạ", "quảng", "bình", "bullet", "từ", "tháng", "6", "năm", "1965", "đến", "tháng", "8", "năm", "1973", "đã", "dùng", "ở", "đông", "dương", "trên", "120", "000", "lần-chiếc", "ném", "khoảng", "hơn", "3", "triệu", "tấn", "bom", "là", "phương", "tiện", "chủ", "yếu", "tiến", "hành", "cuộc", "tập", "kích", "đường", "không", "chiến", "lược", "của", "không", "quân", "mỹ", "vào", "hà", "nội", "và", "hải", "phòng", "từ", "18", "đến", "30", "tháng", "12", "năm", "1972", "bullet", "sau", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "b-52", "liên", "tục", "được", "cải", "tiến", "sử", "dụng", "trong", "chiến", "tranh", "vùng", "vịnh", "năm", "1990", "và", "1991", "chiến", "tranh", "tại", "nam", "tư", "năm", "1999", "afghanistan", "năm", "2001", "bullet", "lần", "thất", "bại", "cay", "đắng", "và", "nổi", "tiếng", "nhất", "là", "ở", "việt", "nam", "==", "tính", "năng", "kỹ", "thuật", "==", "bullet", "sải", "cánh", "56", "39", "m", "bullet", "dài", "40", "05", "m", "bullet", "cao", "12", "4", "m", "bullet", "8", "động", "cơ", "bullet", "khối", "lượng", "cất", "cánh", "tối", "đa", "221", "35", "tấn", "bullet", "tầm", "bay", "b-52g", "tới", "12", "000", "m", "b-52h", "tới", "16", "000", "m", "so", "với", "mặt", "đất", "bullet", "bay" ]
xã barren fork quận izard arkansas xã barren fork là một xã thuộc quận izard tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 538 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "barren", "fork", "quận", "izard", "arkansas", "xã", "barren", "fork", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "izard", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "538", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
lữ đoàn cơ giới và 6 lữ đoàn bộ binh tập đoàn quân này phải đối mặt với tập đoàn quân số 1 của nam tư cho đến lúc quân hungary vượt biên giới người đức đã tấn công nam tư được hơn một tuần lễ kết quả là những lực lượng nam tư đối đầu với họ kháng cự rất ít ngoại trừ các đơn vị tại các công sự dọc biên giới họ đã cầm chân được quân hungary trong một thời gian và gây thiệt hại cho đối phương vào khoảng 350 người các đơn vị thuộc tập đoàn quân số 3 hungary đã tiến vào nam baranja nằm giữa sông donau và sông drava và chiếm được bačka thuộc tỉnh vojvodina các lực lượng hungary chỉ chiếm đóng những vùng lãnh thổ này vốn là một phần của nước hungary trước khi có hòa ước trianon để biểu thị sự phản đối của mình với các hành động chiến tranh của hungary thủ tướng pál teleki đã tự tử === nam tư tấn công tại albania do ý bảo hộ === theo kế hoạch chiến tranh của lục quân hoàng gia nam tư một chiến lược tên gọi r-41 đã được xây dựng theo đó thì trước cuộc tấn công lớn của phe trục họ sẽ tiến hành rút lui trên tất cả các mặt trận ngoại trừ khu vực phía nam tại đây tập đoàn quân số 3 nam tư sẽ phối hợp với lục quân hy lạp mở một cuộc tấn công
[ "lữ", "đoàn", "cơ", "giới", "và", "6", "lữ", "đoàn", "bộ", "binh", "tập", "đoàn", "quân", "này", "phải", "đối", "mặt", "với", "tập", "đoàn", "quân", "số", "1", "của", "nam", "tư", "cho", "đến", "lúc", "quân", "hungary", "vượt", "biên", "giới", "người", "đức", "đã", "tấn", "công", "nam", "tư", "được", "hơn", "một", "tuần", "lễ", "kết", "quả", "là", "những", "lực", "lượng", "nam", "tư", "đối", "đầu", "với", "họ", "kháng", "cự", "rất", "ít", "ngoại", "trừ", "các", "đơn", "vị", "tại", "các", "công", "sự", "dọc", "biên", "giới", "họ", "đã", "cầm", "chân", "được", "quân", "hungary", "trong", "một", "thời", "gian", "và", "gây", "thiệt", "hại", "cho", "đối", "phương", "vào", "khoảng", "350", "người", "các", "đơn", "vị", "thuộc", "tập", "đoàn", "quân", "số", "3", "hungary", "đã", "tiến", "vào", "nam", "baranja", "nằm", "giữa", "sông", "donau", "và", "sông", "drava", "và", "chiếm", "được", "bačka", "thuộc", "tỉnh", "vojvodina", "các", "lực", "lượng", "hungary", "chỉ", "chiếm", "đóng", "những", "vùng", "lãnh", "thổ", "này", "vốn", "là", "một", "phần", "của", "nước", "hungary", "trước", "khi", "có", "hòa", "ước", "trianon", "để", "biểu", "thị", "sự", "phản", "đối", "của", "mình", "với", "các", "hành", "động", "chiến", "tranh", "của", "hungary", "thủ", "tướng", "pál", "teleki", "đã", "tự", "tử", "===", "nam", "tư", "tấn", "công", "tại", "albania", "do", "ý", "bảo", "hộ", "===", "theo", "kế", "hoạch", "chiến", "tranh", "của", "lục", "quân", "hoàng", "gia", "nam", "tư", "một", "chiến", "lược", "tên", "gọi", "r-41", "đã", "được", "xây", "dựng", "theo", "đó", "thì", "trước", "cuộc", "tấn", "công", "lớn", "của", "phe", "trục", "họ", "sẽ", "tiến", "hành", "rút", "lui", "trên", "tất", "cả", "các", "mặt", "trận", "ngoại", "trừ", "khu", "vực", "phía", "nam", "tại", "đây", "tập", "đoàn", "quân", "số", "3", "nam", "tư", "sẽ", "phối", "hợp", "với", "lục", "quân", "hy", "lạp", "mở", "một", "cuộc", "tấn", "công" ]
helicopsyche maculisternum là một loài trichoptera thuộc họ helicopsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "helicopsyche", "maculisternum", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "helicopsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
list of andropov documents related to andrei sakharov and other dissidents bullet the kgb s 1967 annual report signed by andropov by cnn
[ "list", "of", "andropov", "documents", "related", "to", "andrei", "sakharov", "and", "other", "dissidents", "bullet", "the", "kgb", "s", "1967", "annual", "report", "signed", "by", "andropov", "by", "cnn" ]
centris boliviensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được mocsáry mô tả khoa học năm 1899
[ "centris", "boliviensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "mocsáry", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
đại học rwanda vì sự tiến bộ của tổ chức kể từ tháng 9 năm 2014 cô là chủ tịch của liên minh vì một cuộc cách mạng xanh ở châu phi agra một tổ chức do người châu phi lãnh đạo có nhiệm vụ cải thiện an ninh lương thực và thu nhập của 30 triệu hộ gia đình ở 11 quốc gia châu phi 2021 bởi trong số những thứ khác cung cấp quyền truy cập vào hạt giống và tín dụng tốt hơn kalibata đã giữ nhiều vai trò trong minagri bộ nông nghiệp và tài nguyên động vật của rwanda bà được bổ nhiệm làm bộ trưởng thường trực bộ này vào năm 2006 bộ trưởng bộ nông nghiệp năm 2008 và bộ trưởng bộ nông nghiệp và động vật năm 2009 cô cũng đã từng giữ nhiều vị trí khác bao gồm chủ tịch hội đồng quản trị của viện nông nghiệp và chăn nuôi và chủ tịch trung tâm nghiên cứu lâm sàng quốc gia của rwanda cô phục vụ trong hội đồng tư vấn của viện nghiên cứu chính sách thực phẩm quốc tế và quản lý một dự án của ngân hàng thế giới ở rwanda kalibata là thành viên của hội đồng quản trị của trung tâm phát triển phân bón quốc tế idfc từ năm 2008 nơi cô làm chủ tịch ủy ban châu phi của ủy ban và là thành viên của ủy ban điều hành và kiểm toán của họ cô cũng là thành viên của nhiều
[ "đại", "học", "rwanda", "vì", "sự", "tiến", "bộ", "của", "tổ", "chức", "kể", "từ", "tháng", "9", "năm", "2014", "cô", "là", "chủ", "tịch", "của", "liên", "minh", "vì", "một", "cuộc", "cách", "mạng", "xanh", "ở", "châu", "phi", "agra", "một", "tổ", "chức", "do", "người", "châu", "phi", "lãnh", "đạo", "có", "nhiệm", "vụ", "cải", "thiện", "an", "ninh", "lương", "thực", "và", "thu", "nhập", "của", "30", "triệu", "hộ", "gia", "đình", "ở", "11", "quốc", "gia", "châu", "phi", "2021", "bởi", "trong", "số", "những", "thứ", "khác", "cung", "cấp", "quyền", "truy", "cập", "vào", "hạt", "giống", "và", "tín", "dụng", "tốt", "hơn", "kalibata", "đã", "giữ", "nhiều", "vai", "trò", "trong", "minagri", "bộ", "nông", "nghiệp", "và", "tài", "nguyên", "động", "vật", "của", "rwanda", "bà", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "bộ", "trưởng", "thường", "trực", "bộ", "này", "vào", "năm", "2006", "bộ", "trưởng", "bộ", "nông", "nghiệp", "năm", "2008", "và", "bộ", "trưởng", "bộ", "nông", "nghiệp", "và", "động", "vật", "năm", "2009", "cô", "cũng", "đã", "từng", "giữ", "nhiều", "vị", "trí", "khác", "bao", "gồm", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "quản", "trị", "của", "viện", "nông", "nghiệp", "và", "chăn", "nuôi", "và", "chủ", "tịch", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "lâm", "sàng", "quốc", "gia", "của", "rwanda", "cô", "phục", "vụ", "trong", "hội", "đồng", "tư", "vấn", "của", "viện", "nghiên", "cứu", "chính", "sách", "thực", "phẩm", "quốc", "tế", "và", "quản", "lý", "một", "dự", "án", "của", "ngân", "hàng", "thế", "giới", "ở", "rwanda", "kalibata", "là", "thành", "viên", "của", "hội", "đồng", "quản", "trị", "của", "trung", "tâm", "phát", "triển", "phân", "bón", "quốc", "tế", "idfc", "từ", "năm", "2008", "nơi", "cô", "làm", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "châu", "phi", "của", "ủy", "ban", "và", "là", "thành", "viên", "của", "ủy", "ban", "điều", "hành", "và", "kiểm", "toán", "của", "họ", "cô", "cũng", "là", "thành", "viên", "của", "nhiều" ]
pavonia parva là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được ulbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "pavonia", "parva", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "ulbr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
synidotea hanumantharaoi là một loài chân đều trong họ idoteidae loài này được kumari shyamasundari miêu tả khoa học năm 1984
[ "synidotea", "hanumantharaoi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "idoteidae", "loài", "này", "được", "kumari", "shyamasundari", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
tipula ambigua là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "ambigua", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
yeniyapan şarkışla yeniyapan là một xã thuộc huyện şarkışla tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 55 người
[ "yeniyapan", "şarkışla", "yeniyapan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şarkışla", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "55", "người" ]
nổ ra giáo hoàng urban ii đã khuyến khích các cơ đốc hữu ở đây đánh chiếm lại lãnh địa tarragona với lối thuyết giảng sử dụng nhiều các ngôn từ và hình tượng tương tự như khi sau này ngài rao giảng ở châu âu về cuộc thập tự chinh bản thân vùng trung tâm của tây âu cũng đã trở nên tương đối ổn định sau khi cơ đốc giáo hoá người sachsen viking và người hungary vào cuối thế kỷ thứ 10 tuy nhiên sự tan rã của đế quốc frank đã khiến cho một tầng lớp chiến binh không làm gì khác ngoài việc luôn gây chiến lẫn nhau bạo lực giữa họ diễn ra một cách không tiên đoán trước được và điều đó thường xuyên bị lên án là bởi giáo hội để đối phó phong trào hòa bình và đình chiến của chúa đã được giáo hội khởi động để ngăn cấm chiến tranh vào những ngày nhất định trong năm cùng thời gian đó các giáo hoàng có tư tưởng cải cách và các hoàng đế la mã thần thánh bước vào giai đoạn xung đột quyền lợi gây nên vụ tai tiếng về quyền bổ nhiệm giáo sĩ các giáo hoàng trong đó có bao gồm gregory vii sử dụng những lý do thần học để biện hộ cho cuộc chiến của họ với các đảng phái của hoàng đế la mã thần thánh dần dà thì việc này cũng được chấp nhận hơn thế nữa việc giáo
[ "nổ", "ra", "giáo", "hoàng", "urban", "ii", "đã", "khuyến", "khích", "các", "cơ", "đốc", "hữu", "ở", "đây", "đánh", "chiếm", "lại", "lãnh", "địa", "tarragona", "với", "lối", "thuyết", "giảng", "sử", "dụng", "nhiều", "các", "ngôn", "từ", "và", "hình", "tượng", "tương", "tự", "như", "khi", "sau", "này", "ngài", "rao", "giảng", "ở", "châu", "âu", "về", "cuộc", "thập", "tự", "chinh", "bản", "thân", "vùng", "trung", "tâm", "của", "tây", "âu", "cũng", "đã", "trở", "nên", "tương", "đối", "ổn", "định", "sau", "khi", "cơ", "đốc", "giáo", "hoá", "người", "sachsen", "viking", "và", "người", "hungary", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "thứ", "10", "tuy", "nhiên", "sự", "tan", "rã", "của", "đế", "quốc", "frank", "đã", "khiến", "cho", "một", "tầng", "lớp", "chiến", "binh", "không", "làm", "gì", "khác", "ngoài", "việc", "luôn", "gây", "chiến", "lẫn", "nhau", "bạo", "lực", "giữa", "họ", "diễn", "ra", "một", "cách", "không", "tiên", "đoán", "trước", "được", "và", "điều", "đó", "thường", "xuyên", "bị", "lên", "án", "là", "bởi", "giáo", "hội", "để", "đối", "phó", "phong", "trào", "hòa", "bình", "và", "đình", "chiến", "của", "chúa", "đã", "được", "giáo", "hội", "khởi", "động", "để", "ngăn", "cấm", "chiến", "tranh", "vào", "những", "ngày", "nhất", "định", "trong", "năm", "cùng", "thời", "gian", "đó", "các", "giáo", "hoàng", "có", "tư", "tưởng", "cải", "cách", "và", "các", "hoàng", "đế", "la", "mã", "thần", "thánh", "bước", "vào", "giai", "đoạn", "xung", "đột", "quyền", "lợi", "gây", "nên", "vụ", "tai", "tiếng", "về", "quyền", "bổ", "nhiệm", "giáo", "sĩ", "các", "giáo", "hoàng", "trong", "đó", "có", "bao", "gồm", "gregory", "vii", "sử", "dụng", "những", "lý", "do", "thần", "học", "để", "biện", "hộ", "cho", "cuộc", "chiến", "của", "họ", "với", "các", "đảng", "phái", "của", "hoàng", "đế", "la", "mã", "thần", "thánh", "dần", "dà", "thì", "việc", "này", "cũng", "được", "chấp", "nhận", "hơn", "thế", "nữa", "việc", "giáo" ]
phyllocnema xanthopelma là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "phyllocnema", "xanthopelma", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
mallenahalli gubbi mallenahalli là một làng thuộc tehsil gubbi huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mallenahalli", "gubbi", "mallenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "gubbi", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
ở tuổi 29 với hơn 90% phiếu thuận ông đã lãnh đạo xí nghiệp này hoạt động hiệu quả phát triển tốt năm 1992 ông lên hà nội ông giành được học bổng học chương trình thạc sĩ quản trị kinh doanh tại đại học harvard năm 1995 ông tốt nghiệp thạc sĩ quản trị kinh doanh mba trở về nước và làm trưởng ban cố vấn kinh tế cho chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố hải phòng phó trưởng ban quản lý khu kinh tế đình vũ sau đó ông làm việc tại ủy ban nghiên cứu thuộc văn phòng chính phủ việt nam năm 1999 ông trở lại đại học harvard làm nghiên cứu sinh tiến sĩ năm 2005 ông tốt nghiệp tiến sĩ về chính sách và kinh tế với kết quả xuất sắc đề tài “phân tích những ảnh hưởng của công nghệ thông tin tới tăng trưởng kinh tế toàn cầu” tên ông có trên bảng vàng của trường hành chính kennedy thuộc đại học harvard ngày 28 tháng 7 năm 2017 tổ tư vấn kinh tế của thủ tướng chính phủ việt nam nguyễn xuân phúc nhiệm kì 2016-2021 được thành lập theo quyết định 1120 qđ-ttg ông là một trong 15 thành viên
[ "ở", "tuổi", "29", "với", "hơn", "90%", "phiếu", "thuận", "ông", "đã", "lãnh", "đạo", "xí", "nghiệp", "này", "hoạt", "động", "hiệu", "quả", "phát", "triển", "tốt", "năm", "1992", "ông", "lên", "hà", "nội", "ông", "giành", "được", "học", "bổng", "học", "chương", "trình", "thạc", "sĩ", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "tại", "đại", "học", "harvard", "năm", "1995", "ông", "tốt", "nghiệp", "thạc", "sĩ", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "mba", "trở", "về", "nước", "và", "làm", "trưởng", "ban", "cố", "vấn", "kinh", "tế", "cho", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hải", "phòng", "phó", "trưởng", "ban", "quản", "lý", "khu", "kinh", "tế", "đình", "vũ", "sau", "đó", "ông", "làm", "việc", "tại", "ủy", "ban", "nghiên", "cứu", "thuộc", "văn", "phòng", "chính", "phủ", "việt", "nam", "năm", "1999", "ông", "trở", "lại", "đại", "học", "harvard", "làm", "nghiên", "cứu", "sinh", "tiến", "sĩ", "năm", "2005", "ông", "tốt", "nghiệp", "tiến", "sĩ", "về", "chính", "sách", "và", "kinh", "tế", "với", "kết", "quả", "xuất", "sắc", "đề", "tài", "“phân", "tích", "những", "ảnh", "hưởng", "của", "công", "nghệ", "thông", "tin", "tới", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "toàn", "cầu”", "tên", "ông", "có", "trên", "bảng", "vàng", "của", "trường", "hành", "chính", "kennedy", "thuộc", "đại", "học", "harvard", "ngày", "28", "tháng", "7", "năm", "2017", "tổ", "tư", "vấn", "kinh", "tế", "của", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "việt", "nam", "nguyễn", "xuân", "phúc", "nhiệm", "kì", "2016-2021", "được", "thành", "lập", "theo", "quyết", "định", "1120", "qđ-ttg", "ông", "là", "một", "trong", "15", "thành", "viên" ]
được tạo ra từ tia sét
[ "được", "tạo", "ra", "từ", "tia", "sét" ]
adaköy çaycuma adaköy là một xã thuộc huyện çaycuma tỉnh zonguldak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 358 người
[ "adaköy", "çaycuma", "adaköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çaycuma", "tỉnh", "zonguldak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "358", "người" ]
ulukaya muş ulukaya là một xã thuộc thành phố muş tỉnh muş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 165 người
[ "ulukaya", "muş", "ulukaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "muş", "tỉnh", "muş", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "165", "người" ]
do các cải biến luật nhập cư gần đây mà theo đó ban đặc ân cho người thông thạo tiếng anh nguyên thủ quốc gia của new zealand vẫn là một cư dân anh toàn quyền new zealand thực hiện một vai trò tích cực hơn trong việc đại diện cho new zealand tại hải ngoại và quyền chống án từ tòa án phúc thẩm lên ủy ban tư pháp xu mật viện anh bị thay thế bằng tòa án tối cao new zealand vào năm 2003 tồn tại tranh luận công cộng về việc new zealand có nên trở thành một quốc gia cộng hòa chính sách đối ngoại về cơ bản là độc lập từ giữa thập niên 1980 dưới quyền thủ tướng helen clark chính sách đối ngoại phản ánh các ưu tiên của chủ nghĩa quốc tế tự do bà nhấn mạnh việc xúc tiến dân chủ và nhân quyền củng cố vai trò của liên hợp quốc sự tiến bộ của chống quân phiệt và giải trừ quân bị và xúc tiến mậu dịch tự do bà phái quân đến tham gia chiến tranh afghanistan không góp binh sĩ chiến đấu trong chiến tranh iraq song gửi một số đơn vị y tế và kỹ thuật john key lãnh đạo đảng quốc gia giành chiến thắng trong tổng tuyển cử tháng 11 năm 2008 và tháng 11 năm 2011 chính phủ john key phải ứng phó với đại suy thoái|suy thoái toàn cầu]] cuối thập niên 2000 trong nhiệm kỳ đầu tiên chính
[ "do", "các", "cải", "biến", "luật", "nhập", "cư", "gần", "đây", "mà", "theo", "đó", "ban", "đặc", "ân", "cho", "người", "thông", "thạo", "tiếng", "anh", "nguyên", "thủ", "quốc", "gia", "của", "new", "zealand", "vẫn", "là", "một", "cư", "dân", "anh", "toàn", "quyền", "new", "zealand", "thực", "hiện", "một", "vai", "trò", "tích", "cực", "hơn", "trong", "việc", "đại", "diện", "cho", "new", "zealand", "tại", "hải", "ngoại", "và", "quyền", "chống", "án", "từ", "tòa", "án", "phúc", "thẩm", "lên", "ủy", "ban", "tư", "pháp", "xu", "mật", "viện", "anh", "bị", "thay", "thế", "bằng", "tòa", "án", "tối", "cao", "new", "zealand", "vào", "năm", "2003", "tồn", "tại", "tranh", "luận", "công", "cộng", "về", "việc", "new", "zealand", "có", "nên", "trở", "thành", "một", "quốc", "gia", "cộng", "hòa", "chính", "sách", "đối", "ngoại", "về", "cơ", "bản", "là", "độc", "lập", "từ", "giữa", "thập", "niên", "1980", "dưới", "quyền", "thủ", "tướng", "helen", "clark", "chính", "sách", "đối", "ngoại", "phản", "ánh", "các", "ưu", "tiên", "của", "chủ", "nghĩa", "quốc", "tế", "tự", "do", "bà", "nhấn", "mạnh", "việc", "xúc", "tiến", "dân", "chủ", "và", "nhân", "quyền", "củng", "cố", "vai", "trò", "của", "liên", "hợp", "quốc", "sự", "tiến", "bộ", "của", "chống", "quân", "phiệt", "và", "giải", "trừ", "quân", "bị", "và", "xúc", "tiến", "mậu", "dịch", "tự", "do", "bà", "phái", "quân", "đến", "tham", "gia", "chiến", "tranh", "afghanistan", "không", "góp", "binh", "sĩ", "chiến", "đấu", "trong", "chiến", "tranh", "iraq", "song", "gửi", "một", "số", "đơn", "vị", "y", "tế", "và", "kỹ", "thuật", "john", "key", "lãnh", "đạo", "đảng", "quốc", "gia", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "tổng", "tuyển", "cử", "tháng", "11", "năm", "2008", "và", "tháng", "11", "năm", "2011", "chính", "phủ", "john", "key", "phải", "ứng", "phó", "với", "đại", "suy", "thoái|suy", "thoái", "toàn", "cầu]]", "cuối", "thập", "niên", "2000", "trong", "nhiệm", "kỳ", "đầu", "tiên", "chính" ]
umirim là một đô thị thuộc bang ceará brasil đô thị này có diện tích 326 496 km² dân số năm 2007 là 18003 người mật độ 55 14 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "umirim", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "ceará", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "326", "496", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "18003", "người", "mật", "độ", "55", "14", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
alpinia womersleyi là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được r m sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "alpinia", "womersleyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "r", "m", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
bộ lên hy lạp nhưng bị liên xô bác bỏ và hoa kỳ không ủng hộ bên cạnh đó vùng sản xuất dầu mỏ ploieşti là một trong hai vùng sản xuất dầu cuối cùng mà nước đức quốc xã còn nắm giữ vùng còn lại ở tây bắc hungary-đông nam áo vì vậy hành động của ion antonescu được hitler đánh giá cao nước đức quốc xã bắt đầu san sẻ những dự trữ của mình để nâng cấp trang bị cho quân đội romania chiến đấu cùng với quân đội đức quốc xã chống lại quân đội liên xô trong đó phải kể đến sư đoàn xe tăng nước đại romania được trang bị hoàn toàn bằng các xe tăng tiger i và panzer iv như các sư đoàn xe tăng đức sau chiến dịch tấn công proskurov–chernovtsy và chiến dịch tấn công uman–botoşani quân đội liên xô đã tiến đến sát biên giới phía tây tiệp khắc cũ gần đèo dukla ngày 11 tháng 4 năm 1944 những người yêu nước tiệp khắc lưu vong đã có một cuộc mít tinh ở london họ đã gửi một bức điện đến tổng tư lệnh tối cao quân đội liên xô trong đó nêu rõ ngày 8 tháng 5 năm 1944 thừa ủy quyền của tổng thống tiệp khắc lưu vong edvard beneš tướng heliodor píka tùy viên quân sự tiệp khắc tại moskva đã đề nghị ký kết với đại diện bộ tổng tham mưu liên xô một thỏa thuận về việc liên xô hỗ trợ
[ "bộ", "lên", "hy", "lạp", "nhưng", "bị", "liên", "xô", "bác", "bỏ", "và", "hoa", "kỳ", "không", "ủng", "hộ", "bên", "cạnh", "đó", "vùng", "sản", "xuất", "dầu", "mỏ", "ploieşti", "là", "một", "trong", "hai", "vùng", "sản", "xuất", "dầu", "cuối", "cùng", "mà", "nước", "đức", "quốc", "xã", "còn", "nắm", "giữ", "vùng", "còn", "lại", "ở", "tây", "bắc", "hungary-đông", "nam", "áo", "vì", "vậy", "hành", "động", "của", "ion", "antonescu", "được", "hitler", "đánh", "giá", "cao", "nước", "đức", "quốc", "xã", "bắt", "đầu", "san", "sẻ", "những", "dự", "trữ", "của", "mình", "để", "nâng", "cấp", "trang", "bị", "cho", "quân", "đội", "romania", "chiến", "đấu", "cùng", "với", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "chống", "lại", "quân", "đội", "liên", "xô", "trong", "đó", "phải", "kể", "đến", "sư", "đoàn", "xe", "tăng", "nước", "đại", "romania", "được", "trang", "bị", "hoàn", "toàn", "bằng", "các", "xe", "tăng", "tiger", "i", "và", "panzer", "iv", "như", "các", "sư", "đoàn", "xe", "tăng", "đức", "sau", "chiến", "dịch", "tấn", "công", "proskurov–chernovtsy", "và", "chiến", "dịch", "tấn", "công", "uman–botoşani", "quân", "đội", "liên", "xô", "đã", "tiến", "đến", "sát", "biên", "giới", "phía", "tây", "tiệp", "khắc", "cũ", "gần", "đèo", "dukla", "ngày", "11", "tháng", "4", "năm", "1944", "những", "người", "yêu", "nước", "tiệp", "khắc", "lưu", "vong", "đã", "có", "một", "cuộc", "mít", "tinh", "ở", "london", "họ", "đã", "gửi", "một", "bức", "điện", "đến", "tổng", "tư", "lệnh", "tối", "cao", "quân", "đội", "liên", "xô", "trong", "đó", "nêu", "rõ", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "1944", "thừa", "ủy", "quyền", "của", "tổng", "thống", "tiệp", "khắc", "lưu", "vong", "edvard", "beneš", "tướng", "heliodor", "píka", "tùy", "viên", "quân", "sự", "tiệp", "khắc", "tại", "moskva", "đã", "đề", "nghị", "ký", "kết", "với", "đại", "diện", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "liên", "xô", "một", "thỏa", "thuận", "về", "việc", "liên", "xô", "hỗ", "trợ" ]
công an thành phố hải phòng là cơ quan công an cấp thành phố trực thuộc trung ương ở việt nam thuộc hệ thống tổ chức của lực lượng công an nhân dân việt nam tại hải phòng công an thành phố hải phòng có trách nhiệm tham mưu cho bộ công an thành ủy hải phòng ủy ban nhân dân thành phố hải phòng về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội chủ trì và thực hiện thống nhất quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia giữ gìn trật tự an toàn xã hội trên địa bàn thành phố hải phòng trực tiếp đấu tranh phòng chống âm mưu hoạt động của các thế lực thù địch các loại tội phạm và các vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia trật tự an toàn xã hội tổ chức xây dựng lực lượng công an thành phố cách mạng chính quy tinh nhuệ và từng bước hiện đại bullet trụ sở số 1 2 3 lê đại hành quận hồng bàng thành phố hải phòng == lãnh đạo hiện nay == bullet giám đốc thiếu tướng vũ thanh chương bullet phó giám đốc thủ trưởng cơ quan an ninh điều tra đại tá đào quang trường bullet phó giám đốc thủ trưởng cơ quan cảnh sát điều tra đại tá lê nguyên trường bullet phó giám đốc thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án hình sự thủ trưởng cơ quan quản lý tạm giữ tạm
[ "công", "an", "thành", "phố", "hải", "phòng", "là", "cơ", "quan", "công", "an", "cấp", "thành", "phố", "trực", "thuộc", "trung", "ương", "ở", "việt", "nam", "thuộc", "hệ", "thống", "tổ", "chức", "của", "lực", "lượng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "tại", "hải", "phòng", "công", "an", "thành", "phố", "hải", "phòng", "có", "trách", "nhiệm", "tham", "mưu", "cho", "bộ", "công", "an", "thành", "ủy", "hải", "phòng", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hải", "phòng", "về", "bảo", "vệ", "an", "ninh", "quốc", "gia", "và", "giữ", "gìn", "trật", "tự", "an", "toàn", "xã", "hội", "chủ", "trì", "và", "thực", "hiện", "thống", "nhất", "quản", "lí", "nhà", "nước", "về", "bảo", "vệ", "an", "ninh", "quốc", "gia", "giữ", "gìn", "trật", "tự", "an", "toàn", "xã", "hội", "trên", "địa", "bàn", "thành", "phố", "hải", "phòng", "trực", "tiếp", "đấu", "tranh", "phòng", "chống", "âm", "mưu", "hoạt", "động", "của", "các", "thế", "lực", "thù", "địch", "các", "loại", "tội", "phạm", "và", "các", "vi", "phạm", "pháp", "luật", "về", "an", "ninh", "quốc", "gia", "trật", "tự", "an", "toàn", "xã", "hội", "tổ", "chức", "xây", "dựng", "lực", "lượng", "công", "an", "thành", "phố", "cách", "mạng", "chính", "quy", "tinh", "nhuệ", "và", "từng", "bước", "hiện", "đại", "bullet", "trụ", "sở", "số", "1", "2", "3", "lê", "đại", "hành", "quận", "hồng", "bàng", "thành", "phố", "hải", "phòng", "==", "lãnh", "đạo", "hiện", "nay", "==", "bullet", "giám", "đốc", "thiếu", "tướng", "vũ", "thanh", "chương", "bullet", "phó", "giám", "đốc", "thủ", "trưởng", "cơ", "quan", "an", "ninh", "điều", "tra", "đại", "tá", "đào", "quang", "trường", "bullet", "phó", "giám", "đốc", "thủ", "trưởng", "cơ", "quan", "cảnh", "sát", "điều", "tra", "đại", "tá", "lê", "nguyên", "trường", "bullet", "phó", "giám", "đốc", "thủ", "trưởng", "cơ", "quan", "quản", "lý", "thi", "hành", "án", "hình", "sự", "thủ", "trưởng", "cơ", "quan", "quản", "lý", "tạm", "giữ", "tạm" ]
hoffmannia vulcanicola là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1947
[ "hoffmannia", "vulcanicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1947" ]
rubus nagasawanus là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được koidz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "rubus", "nagasawanus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "koidz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
piptadenia trisperma là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vell benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "piptadenia", "trisperma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vell", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
stenostephanus tacanensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được acosta cast r fernández t f daniel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "stenostephanus", "tacanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "acosta", "cast", "r", "fernández", "t", "f", "daniel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
sân bay quốc tế owen roberts là một sân bay nằm cách george town 1 dặm trên đảo grand cayman trong quần đảo cayman đông ấn thuộc anh mwcr là sân bay lớn nhất ở tây ca-ri-bê là căn cứ của hãng cayman airways sân bay này bị hư hại đáng kể trong trận bão ivan tháng 9 năm of 2004 == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet aero caribbean la habana bullet air canada toronto-pearson bullet air jamaica kingston montego bay bullet american airlines miami bullet atlantic airlines de honduras tegucigalpa la ceiba roatan san pedro sula bullet british airways london-heathrow nassau bullet cayman airways cayman brac chicago-o hare [theo mùa] la habana kingston miami montego bay new york-jfk orlando tampa bullet cayman airways do cayman airways express đảm trách cayman brac little cayman bullet continental airlines houston-intercontinental newark bullet delta air lines atlanta bullet island air cayman brac little cayman bullet northwest airlines detroit minneapolis st paul [theo mùa] bullet spirit airlines fort lauderdale [theo mùa] bullet taca la ceiba[thuê bao] bullet us airways boston charlotte philadelphia bullet united airlines chicago-o hare == các hãng vận tải hàng hóa == bullet cayman airways miami == liên kết ngoài == bullet danh sách sân bay quần đảo cayman bullet guide to georgetown owen roberts airport
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "owen", "roberts", "là", "một", "sân", "bay", "nằm", "cách", "george", "town", "1", "dặm", "trên", "đảo", "grand", "cayman", "trong", "quần", "đảo", "cayman", "đông", "ấn", "thuộc", "anh", "mwcr", "là", "sân", "bay", "lớn", "nhất", "ở", "tây", "ca-ri-bê", "là", "căn", "cứ", "của", "hãng", "cayman", "airways", "sân", "bay", "này", "bị", "hư", "hại", "đáng", "kể", "trong", "trận", "bão", "ivan", "tháng", "9", "năm", "of", "2004", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "và", "các", "tuyến", "điểm", "==", "bullet", "aero", "caribbean", "la", "habana", "bullet", "air", "canada", "toronto-pearson", "bullet", "air", "jamaica", "kingston", "montego", "bay", "bullet", "american", "airlines", "miami", "bullet", "atlantic", "airlines", "de", "honduras", "tegucigalpa", "la", "ceiba", "roatan", "san", "pedro", "sula", "bullet", "british", "airways", "london-heathrow", "nassau", "bullet", "cayman", "airways", "cayman", "brac", "chicago-o", "hare", "[theo", "mùa]", "la", "habana", "kingston", "miami", "montego", "bay", "new", "york-jfk", "orlando", "tampa", "bullet", "cayman", "airways", "do", "cayman", "airways", "express", "đảm", "trách", "cayman", "brac", "little", "cayman", "bullet", "continental", "airlines", "houston-intercontinental", "newark", "bullet", "delta", "air", "lines", "atlanta", "bullet", "island", "air", "cayman", "brac", "little", "cayman", "bullet", "northwest", "airlines", "detroit", "minneapolis", "st", "paul", "[theo", "mùa]", "bullet", "spirit", "airlines", "fort", "lauderdale", "[theo", "mùa]", "bullet", "taca", "la", "ceiba[thuê", "bao]", "bullet", "us", "airways", "boston", "charlotte", "philadelphia", "bullet", "united", "airlines", "chicago-o", "hare", "==", "các", "hãng", "vận", "tải", "hàng", "hóa", "==", "bullet", "cayman", "airways", "miami", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "danh", "sách", "sân", "bay", "quần", "đảo", "cayman", "bullet", "guide", "to", "georgetown", "owen", "roberts", "airport" ]
ký hiệu 24 giờ và thay vào đó thời gian báo cáo gần nửa đêm là 23 59 hoặc 00 01 đôi khi việc sử dụng 00 00 cũng được tránh khắc với điều này hướng dẫn thư từ cho hải quân hoa kỳ và thủy quân lục chiến hoa kỳ trước đây là quy định 0001 đến 2400 <ref name= http www marforres marines mil portals 116 docs g-1 aau aaudocuments correspondence%20manual pdf >secnav m-5216 5 department of the navy correspondence manual dated march 2010 chapter 2 section 5 paragraph 15 expressing military time ref> tài liệu hướng dẫn đã được cập nhật trong tháng 6 năm 2015 để sử dụng 0000 đến 2359 === thời gian sau 24 00 === ký hiệu thời gian trong ngày ngoài 24 00 chẳng hạn như 24 01 hoặc 25 00 thay vì 00 01 hoặc 01 00 không được sử dụng phổ biến và không được đề cập trong các tiêu chuẩn liên quan tuy nhiên các ký hiệu đó thỉnh thoảng được sử dụng trong một số văn cảnh đặc biệt ở vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland pháp tây ban nha canada nhật bản hàn quốc hồng kông và trung quốc nơi giờ làm việc kéo dài quá nửa đêm chẳng hạn như lên lịch và sản xuất truyền hình === hỗ trợ máy tính === ở hầu hết các quốc gia máy tính hiển thị thời gian theo định dạng 12 giờ theo mặc định ví dụ microsoft windows và macos chỉ kích hoạt định dạng 24 giờ theo mặc định khi máy tính có một số cài đặt ngôn ngữ và khu vực cụ thể hệ thống 24 giờ thường được
[ "ký", "hiệu", "24", "giờ", "và", "thay", "vào", "đó", "thời", "gian", "báo", "cáo", "gần", "nửa", "đêm", "là", "23", "59", "hoặc", "00", "01", "đôi", "khi", "việc", "sử", "dụng", "00", "00", "cũng", "được", "tránh", "khắc", "với", "điều", "này", "hướng", "dẫn", "thư", "từ", "cho", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "và", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "hoa", "kỳ", "trước", "đây", "là", "quy", "định", "0001", "đến", "2400", "<ref", "name=", "http", "www", "marforres", "marines", "mil", "portals", "116", "docs", "g-1", "aau", "aaudocuments", "correspondence%20manual", "pdf", ">secnav", "m-5216", "5", "department", "of", "the", "navy", "correspondence", "manual", "dated", "march", "2010", "chapter", "2", "section", "5", "paragraph", "15", "expressing", "military", "time", "ref>", "tài", "liệu", "hướng", "dẫn", "đã", "được", "cập", "nhật", "trong", "tháng", "6", "năm", "2015", "để", "sử", "dụng", "0000", "đến", "2359", "===", "thời", "gian", "sau", "24", "00", "===", "ký", "hiệu", "thời", "gian", "trong", "ngày", "ngoài", "24", "00", "chẳng", "hạn", "như", "24", "01", "hoặc", "25", "00", "thay", "vì", "00", "01", "hoặc", "01", "00", "không", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "và", "không", "được", "đề", "cập", "trong", "các", "tiêu", "chuẩn", "liên", "quan", "tuy", "nhiên", "các", "ký", "hiệu", "đó", "thỉnh", "thoảng", "được", "sử", "dụng", "trong", "một", "số", "văn", "cảnh", "đặc", "biệt", "ở", "vương", "quốc", "liên", "hiệp", "anh", "và", "bắc", "ireland", "pháp", "tây", "ban", "nha", "canada", "nhật", "bản", "hàn", "quốc", "hồng", "kông", "và", "trung", "quốc", "nơi", "giờ", "làm", "việc", "kéo", "dài", "quá", "nửa", "đêm", "chẳng", "hạn", "như", "lên", "lịch", "và", "sản", "xuất", "truyền", "hình", "===", "hỗ", "trợ", "máy", "tính", "===", "ở", "hầu", "hết", "các", "quốc", "gia", "máy", "tính", "hiển", "thị", "thời", "gian", "theo", "định", "dạng", "12", "giờ", "theo", "mặc", "định", "ví", "dụ", "microsoft", "windows", "và", "macos", "chỉ", "kích", "hoạt", "định", "dạng", "24", "giờ", "theo", "mặc", "định", "khi", "máy", "tính", "có", "một", "số", "cài", "đặt", "ngôn", "ngữ", "và", "khu", "vực", "cụ", "thể", "hệ", "thống", "24", "giờ", "thường", "được" ]
dendrosida cuatrecasasii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được fuertes mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "dendrosida", "cuatrecasasii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "fuertes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
citharexylum obtusifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được kuhlm mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "citharexylum", "obtusifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "kuhlm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
stachys jaimehintonii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "stachys", "jaimehintonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "b", "l", "turner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
được thực hiện phát triển mỏ phải bỏ ra điển hình như tại mexico nơi có hiến pháp nghiêm cấm việc chuyển nhượng bất kỳ quyền dầu khí quốc gia nào mà nước sở tại giữ lại thường để chia sẻ rủi ro tài chính trong giai đoạn phát triển mỏ sẽ có sự tham gia của 2 hay nhiều hơn các nhà phát triển các bên sẽ hợp tác với nhau thông qua một cam kết điều hành chung joa joint operating agreement và lập ra một thực thể đại diện để điều hành các công việc phát triển mỏ ngày nay khí thiên nhiên là một mặt hàng rất được ưa chuộng đặc biệt là ở các khu vực được tiếp cận bằng đường ống vận chuyển khí hoặc các cơ sở vận chuyển và chế biến khí tự nhiên hóa lỏng lng theo đó ngoài các hoạt động phát triển mỏ đối với dầu thông thường các công ty cũng có quan tâm lớn hơn đối với việc thăm dò phát triển và phân chia quyền lợi khai thác tại các mỏ khí các thỏa thuận phát triển dầu khí quốc tế ngày nay cho dù dưới hình thức giấy phép hợp đồng hay hợp đồng dịch vụ đều đề cập đến giá trị của khí thiên nhiên và các nghĩa vụ khi tham gia phát triển mỏ và bán khí == các bước triển khai phát triển mỏ == phát triển mỏ dầu khí bao gồm cả phát triển một dự án mới
[ "được", "thực", "hiện", "phát", "triển", "mỏ", "phải", "bỏ", "ra", "điển", "hình", "như", "tại", "mexico", "nơi", "có", "hiến", "pháp", "nghiêm", "cấm", "việc", "chuyển", "nhượng", "bất", "kỳ", "quyền", "dầu", "khí", "quốc", "gia", "nào", "mà", "nước", "sở", "tại", "giữ", "lại", "thường", "để", "chia", "sẻ", "rủi", "ro", "tài", "chính", "trong", "giai", "đoạn", "phát", "triển", "mỏ", "sẽ", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "2", "hay", "nhiều", "hơn", "các", "nhà", "phát", "triển", "các", "bên", "sẽ", "hợp", "tác", "với", "nhau", "thông", "qua", "một", "cam", "kết", "điều", "hành", "chung", "joa", "joint", "operating", "agreement", "và", "lập", "ra", "một", "thực", "thể", "đại", "diện", "để", "điều", "hành", "các", "công", "việc", "phát", "triển", "mỏ", "ngày", "nay", "khí", "thiên", "nhiên", "là", "một", "mặt", "hàng", "rất", "được", "ưa", "chuộng", "đặc", "biệt", "là", "ở", "các", "khu", "vực", "được", "tiếp", "cận", "bằng", "đường", "ống", "vận", "chuyển", "khí", "hoặc", "các", "cơ", "sở", "vận", "chuyển", "và", "chế", "biến", "khí", "tự", "nhiên", "hóa", "lỏng", "lng", "theo", "đó", "ngoài", "các", "hoạt", "động", "phát", "triển", "mỏ", "đối", "với", "dầu", "thông", "thường", "các", "công", "ty", "cũng", "có", "quan", "tâm", "lớn", "hơn", "đối", "với", "việc", "thăm", "dò", "phát", "triển", "và", "phân", "chia", "quyền", "lợi", "khai", "thác", "tại", "các", "mỏ", "khí", "các", "thỏa", "thuận", "phát", "triển", "dầu", "khí", "quốc", "tế", "ngày", "nay", "cho", "dù", "dưới", "hình", "thức", "giấy", "phép", "hợp", "đồng", "hay", "hợp", "đồng", "dịch", "vụ", "đều", "đề", "cập", "đến", "giá", "trị", "của", "khí", "thiên", "nhiên", "và", "các", "nghĩa", "vụ", "khi", "tham", "gia", "phát", "triển", "mỏ", "và", "bán", "khí", "==", "các", "bước", "triển", "khai", "phát", "triển", "mỏ", "==", "phát", "triển", "mỏ", "dầu", "khí", "bao", "gồm", "cả", "phát", "triển", "một", "dự", "án", "mới" ]
boophis jaegeri tiếng anh thường gọi là green skeleton frog là một loài ếch trong họ mantellidae chúng là loài đặc hữu của madagascar các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông các đồn điền và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == liên kết ngoài == bullet boophis jaegeri amphibiaweb information on amphibian biology and conservation
[ "boophis", "jaegeri", "tiếng", "anh", "thường", "gọi", "là", "green", "skeleton", "frog", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "mantellidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "madagascar", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ẩm", "ướt", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "sông", "các", "đồn", "điền", "và", "các", "khu", "rừng", "trước", "đây", "bị", "suy", "thoái", "nặng", "nề", "loài", "này", "đang", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "boophis", "jaegeri", "amphibiaweb", "information", "on", "amphibian", "biology", "and", "conservation" ]
laccophilus pictipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882
[ "laccophilus", "pictipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1882" ]
ii ông thi đậu chứng chỉ pcb của đại học khoa học sài gòn sau đó theo học đại học y khoa sài gòn theo diện tình nguyện nhập ngũ để về sau sẽ phục vụ ngành quân y trong quân đội việt nam cộng hòa bởi suy nghĩ là người làm nghề y hễ ở đâu cũng là để cứu người == sự nghiệp == === binh nghiệp === sau khi ra trường ông phục vụ trong binh chủng nhảy dù quân lực việt nam cộng hòa từng tham gia trận làng vây thuộc chiến dịch đường 9 khe sanh với tư cách là một y sĩ quân y nổi danh là một bác sĩ phẫu thuật giỏi dũng cảm ông thường xuyên phải thực hiện các ca mổ ngay tại chiến trường trong các phòng mổ dã chiến và là y sĩ có số ca mổ dã chiến nhiều nhất trong sư đoàn dù ông được khen thưởng nhiều huy chương ít nhất 5 huy chương anh dũng bội tinh kể cả một huân chương của sư đoàn không kỵ hoa kỳ ông từng được gửi đi tu nghiệp phẫu thuật tại texas để nâng cao tay nghề năm 1975 ông là tiểu đoàn phó tiểu đoàn quân y sư đoàn nhảy dù quân lực việt nam cộng hòa với cấp bậc thiếu tá === bác sỹ === sau khi chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam kiểm soát toàn bộ miền nam ông bị gọi đi học tập cải tạo 2 năm
[ "ii", "ông", "thi", "đậu", "chứng", "chỉ", "pcb", "của", "đại", "học", "khoa", "học", "sài", "gòn", "sau", "đó", "theo", "học", "đại", "học", "y", "khoa", "sài", "gòn", "theo", "diện", "tình", "nguyện", "nhập", "ngũ", "để", "về", "sau", "sẽ", "phục", "vụ", "ngành", "quân", "y", "trong", "quân", "đội", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "bởi", "suy", "nghĩ", "là", "người", "làm", "nghề", "y", "hễ", "ở", "đâu", "cũng", "là", "để", "cứu", "người", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "binh", "nghiệp", "===", "sau", "khi", "ra", "trường", "ông", "phục", "vụ", "trong", "binh", "chủng", "nhảy", "dù", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "từng", "tham", "gia", "trận", "làng", "vây", "thuộc", "chiến", "dịch", "đường", "9", "khe", "sanh", "với", "tư", "cách", "là", "một", "y", "sĩ", "quân", "y", "nổi", "danh", "là", "một", "bác", "sĩ", "phẫu", "thuật", "giỏi", "dũng", "cảm", "ông", "thường", "xuyên", "phải", "thực", "hiện", "các", "ca", "mổ", "ngay", "tại", "chiến", "trường", "trong", "các", "phòng", "mổ", "dã", "chiến", "và", "là", "y", "sĩ", "có", "số", "ca", "mổ", "dã", "chiến", "nhiều", "nhất", "trong", "sư", "đoàn", "dù", "ông", "được", "khen", "thưởng", "nhiều", "huy", "chương", "ít", "nhất", "5", "huy", "chương", "anh", "dũng", "bội", "tinh", "kể", "cả", "một", "huân", "chương", "của", "sư", "đoàn", "không", "kỵ", "hoa", "kỳ", "ông", "từng", "được", "gửi", "đi", "tu", "nghiệp", "phẫu", "thuật", "tại", "texas", "để", "nâng", "cao", "tay", "nghề", "năm", "1975", "ông", "là", "tiểu", "đoàn", "phó", "tiểu", "đoàn", "quân", "y", "sư", "đoàn", "nhảy", "dù", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "với", "cấp", "bậc", "thiếu", "tá", "===", "bác", "sỹ", "===", "sau", "khi", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "cộng", "hòa", "miền", "nam", "việt", "nam", "kiểm", "soát", "toàn", "bộ", "miền", "nam", "ông", "bị", "gọi", "đi", "học", "tập", "cải", "tạo", "2", "năm" ]
boehmeria platanifolia là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được franch sav c h wright mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "boehmeria", "platanifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "franch", "sav", "c", "h", "wright", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
cuphea bonplandii là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được lourteig mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "cuphea", "bonplandii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "lourteig", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
eustroma japonicum là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eustroma", "japonicum", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
markdown là một ngôn ngữ đánh dấu với cú pháp văn bản thô được thiết kế để có thể dễ dàng chuyển thành html và nhiều định dạng khác sử dụng một công cụ cùng tên nó thường được dùng để tạo các tập tin readme viết tin nhắn trên các diễn đàn và tạo văn bản có định dạng bằng một trình biên tập văn bản thô == lịch sử == năm 2004 cùng với sự giúp đỡ của aaron swartz john gruber đã tạo ra ngôn ngữ markdown với mục tiêu tạo ra một định dạng văn bản thô dễ viết dễ đọc dễ dàng chuyển thành xhtml hoặc html markdown dùng các dấu hiệu từ các quy ước cho văn bản thô trong email như setext một ngôn ngữ được thiết kế để có thể đọc bình thường mà không phải lục lọi giữa các thẻ định dạng khác với văn bản trong ngôn ngữ đánh dấu như rtf hay html vốn chứa nhiều thẻ và cú pháp khó đọc gruber đã viết một công cụ nhỏ bằng perl markdown pl cho phép chuyển đổi đoạn văn bản đã đánh dấu theo chuẩn markdown sang xhtml hoặc html tiện ích này có thể dùng một mình hoặc dùng như là plugin cho bloxom hoặc movable type hoặc là một bộ lọc cho bbedit markdown sau đó đã được hoàn thiện thành một module perl và công bố trên cpan text markdown cũng như trên một vài ngôn ngữ khác nó được phân phối theo giấy phép bsd
[ "markdown", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "với", "cú", "pháp", "văn", "bản", "thô", "được", "thiết", "kế", "để", "có", "thể", "dễ", "dàng", "chuyển", "thành", "html", "và", "nhiều", "định", "dạng", "khác", "sử", "dụng", "một", "công", "cụ", "cùng", "tên", "nó", "thường", "được", "dùng", "để", "tạo", "các", "tập", "tin", "readme", "viết", "tin", "nhắn", "trên", "các", "diễn", "đàn", "và", "tạo", "văn", "bản", "có", "định", "dạng", "bằng", "một", "trình", "biên", "tập", "văn", "bản", "thô", "==", "lịch", "sử", "==", "năm", "2004", "cùng", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "aaron", "swartz", "john", "gruber", "đã", "tạo", "ra", "ngôn", "ngữ", "markdown", "với", "mục", "tiêu", "tạo", "ra", "một", "định", "dạng", "văn", "bản", "thô", "dễ", "viết", "dễ", "đọc", "dễ", "dàng", "chuyển", "thành", "xhtml", "hoặc", "html", "markdown", "dùng", "các", "dấu", "hiệu", "từ", "các", "quy", "ước", "cho", "văn", "bản", "thô", "trong", "email", "như", "setext", "một", "ngôn", "ngữ", "được", "thiết", "kế", "để", "có", "thể", "đọc", "bình", "thường", "mà", "không", "phải", "lục", "lọi", "giữa", "các", "thẻ", "định", "dạng", "khác", "với", "văn", "bản", "trong", "ngôn", "ngữ", "đánh", "dấu", "như", "rtf", "hay", "html", "vốn", "chứa", "nhiều", "thẻ", "và", "cú", "pháp", "khó", "đọc", "gruber", "đã", "viết", "một", "công", "cụ", "nhỏ", "bằng", "perl", "markdown", "pl", "cho", "phép", "chuyển", "đổi", "đoạn", "văn", "bản", "đã", "đánh", "dấu", "theo", "chuẩn", "markdown", "sang", "xhtml", "hoặc", "html", "tiện", "ích", "này", "có", "thể", "dùng", "một", "mình", "hoặc", "dùng", "như", "là", "plugin", "cho", "bloxom", "hoặc", "movable", "type", "hoặc", "là", "một", "bộ", "lọc", "cho", "bbedit", "markdown", "sau", "đó", "đã", "được", "hoàn", "thiện", "thành", "một", "module", "perl", "và", "công", "bố", "trên", "cpan", "text", "markdown", "cũng", "như", "trên", "một", "vài", "ngôn", "ngữ", "khác", "nó", "được", "phân", "phối", "theo", "giấy", "phép", "bsd" ]