text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
broye định hướng broye có thể dùng để chỉ bullet xã broye thuộc tỉnh saône-et-loire trong vùng bourgogne-franche-comté pháp bullet xã broye-aubigney-montseugny thuộc tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp bullet xã broye-les-loups-et-verfontaine thuộc tỉnh haute-saône trong vùng bourgog... | [
"broye",
"định",
"hướng",
"broye",
"có",
"thể",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"bullet",
"xã",
"broye",
"thuộc",
"tỉnh",
"saône-et-loire",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"pháp",
"bullet",
"xã",
"broye-aubigney-montseugny",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-saône",
"trong",... |
đảo ninh ba nam kinh thành đô và lạc dương là các thành phố được đề cử == những lá phiếu bị hủy == === ấn độ === với thành công rực rỡ sau khi tổ chức giải vô địch bóng đá u-17 thế giới 2017 liên đoàn bóng đá ấn độ đã nuôi tham vọng sẽ tổ chức nhiều giải đấu lớn hơn như giải vô địch bóng đá u-20 thế giới 2019 để phát t... | [
"đảo",
"ninh",
"ba",
"nam",
"kinh",
"thành",
"đô",
"và",
"lạc",
"dương",
"là",
"các",
"thành",
"phố",
"được",
"đề",
"cử",
"==",
"những",
"lá",
"phiếu",
"bị",
"hủy",
"==",
"===",
"ấn",
"độ",
"===",
"với",
"thành",
"công",
"rực",
"rỡ",
"sau",
"khi",
... |
<br> flame vision-blog tiếng việt <br> box of flame in vietnam tiếng anh <br> flame english fansite tiếng thái <br> flame thai fansite | [
"<br>",
"flame",
"vision-blog",
"tiếng",
"việt",
"<br>",
"box",
"of",
"flame",
"in",
"vietnam",
"tiếng",
"anh",
"<br>",
"flame",
"english",
"fansite",
"tiếng",
"thái",
"<br>",
"flame",
"thai",
"fansite"
] |
fabronia assamica là một loài rêu trong họ fabroniaceae loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"fabronia",
"assamica",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fabroniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dixon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
đấu với manchester united sau khi tiếp đất trong một pha tranh chấp bóng bổng đầu gối của zouma bị gập ngược chiều so với bình thường khiến anh bị đứt dây chằng trước các bác sĩ dự đoán zouma sẽ phải ngồi ngoài 6 tháng trước khi trở lại thi đấu vào mùa hè năm 2016 zouma trở lại tập luyện cùng đội 1 suốt cả giai đoạn ti... | [
"đấu",
"với",
"manchester",
"united",
"sau",
"khi",
"tiếp",
"đất",
"trong",
"một",
"pha",
"tranh",
"chấp",
"bóng",
"bổng",
"đầu",
"gối",
"của",
"zouma",
"bị",
"gập",
"ngược",
"chiều",
"so",
"với",
"bình",
"thường",
"khiến",
"anh",
"bị",
"đứt",
"dây",
"... |
timasitheus của lipara timasitheus tiếng hy lạp cổ đại là một vận động viên đến từ delphi là người chiến thắng nhiều lần trong pankration tại olympic và pythian games và cũng có thể được biết đến như như một người lính dũng cảm == lý lịch == ông là một trong những du kích của athen archon isagoras khi họ vây bắt acropo... | [
"timasitheus",
"của",
"lipara",
"timasitheus",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"đến",
"từ",
"delphi",
"là",
"người",
"chiến",
"thắng",
"nhiều",
"lần",
"trong",
"pankration",
"tại",
"olympic",
"và",
"pythian",
"games",
... |
zita nhà bourbon-parma zita maria delle grazie adelgonda micaela raffaela gabriella giuseppina antonia luisa agnese 9 tháng 5 năm 1892 14 tháng 3 năm 1989 là vợ của charles quốc vương cuối cùng của đế quốc áo-hung như vậy cô là hoàng hậu áo và nữ hoàng hungary cuối cùng bên cạnh các danh hiệu khác là con thứ mười bảy c... | [
"zita",
"nhà",
"bourbon-parma",
"zita",
"maria",
"delle",
"grazie",
"adelgonda",
"micaela",
"raffaela",
"gabriella",
"giuseppina",
"antonia",
"luisa",
"agnese",
"9",
"tháng",
"5",
"năm",
"1892",
"14",
"tháng",
"3",
"năm",
"1989",
"là",
"vợ",
"của",
"charles",
... |
nguyễn đình văn chữ hán 阮廷聞 1860-1906 tự mộng đắc hiệu ích xuyên là một nhà khoa bảng và quan văn nhà nguyễn == thân thế hành trạng == ông nguyên tên là nguyễn tư siêu 阮斯超 sinh năm 1860 người xã phượng đình huyện hoằng hóa phủ hà trung nay thuộc phường tào xuyên thành phố thanh hóa tỉnh thanh hóa từ bé nguyễn tư siêu c... | [
"nguyễn",
"đình",
"văn",
"chữ",
"hán",
"阮廷聞",
"1860-1906",
"tự",
"mộng",
"đắc",
"hiệu",
"ích",
"xuyên",
"là",
"một",
"nhà",
"khoa",
"bảng",
"và",
"quan",
"văn",
"nhà",
"nguyễn",
"==",
"thân",
"thế",
"hành",
"trạng",
"==",
"ông",
"nguyên",
"tên",
"là",
... |
bidessonotus obtusatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1895 | [
"bidessonotus",
"obtusatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"régimbart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
fungia costulata là một loài san hô trong họ fungiidae loài này được ortmann mô tả khoa học năm 1889 | [
"fungia",
"costulata",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"fungiidae",
"loài",
"này",
"được",
"ortmann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1889"
] |
sondra brindlei là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi sondra sondra brindlei được marek żabka miêu tả năm 2002 | [
"sondra",
"brindlei",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"sondra",
"sondra",
"brindlei",
"được",
"marek",
"żabka",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2002"
] |
lepanthes bahorucana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hespenh dod mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"lepanthes",
"bahorucana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hespenh",
"dod",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
bài thơ không đoạn kết nghìn trùng xa cách 10 20 tình cũ ngoài ra thu phương cũng thể hiện các màn mashup cũng như liên khúc màn song ca lk định mệnh tình bơ vơ trong chương trình pbn vip 106 hát cùng phạm quốc thái con ma liên khúc tây hồ what child is this mùa giáng sinh hạnh phúc thúy nga cũng làm đơn vị đại diện ph... | [
"bài",
"thơ",
"không",
"đoạn",
"kết",
"nghìn",
"trùng",
"xa",
"cách",
"10",
"20",
"tình",
"cũ",
"ngoài",
"ra",
"thu",
"phương",
"cũng",
"thể",
"hiện",
"các",
"màn",
"mashup",
"cũng",
"như",
"liên",
"khúc",
"màn",
"song",
"ca",
"lk",
"định",
"mệnh",
"... |
độ đông và 09°10’32” vĩ độ bắc cảng hàng không cà mau đã được khôi phục và nâng cấp đường băng dài 1 050m x 30m cho phép loại máy bay nhỏ như atr72 an-2 mia-17 và các máy bay quân sự cấp 2 hạ cất cánh hiện tại cảng hàng không cà mau đang khai thác tuyến cà mau – thành phố hồ chí minh và ngược lại với tần suất 2 chuyến ... | [
"độ",
"đông",
"và",
"09°10’32”",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"cảng",
"hàng",
"không",
"cà",
"mau",
"đã",
"được",
"khôi",
"phục",
"và",
"nâng",
"cấp",
"đường",
"băng",
"dài",
"1",
"050m",
"x",
"30m",
"cho",
"phép",
"loại",
"máy",
"bay",
"nhỏ",
"như",
"atr72",
... |
mix [hay có tên victor calderone club mix bullet 3 survivor calderone drum dub mix bullet 4 survivor cb200 club anthem mix bullet 5 survivor azza z soul remix bullet đĩa đơn maxi tại châu âu bullet 1 survivor phiên bản của album bullet 2 survivor azza z soul remix radio edit bullet 3 survivor digital black-n-groove rad... | [
"mix",
"[hay",
"có",
"tên",
"victor",
"calderone",
"club",
"mix",
"bullet",
"3",
"survivor",
"calderone",
"drum",
"dub",
"mix",
"bullet",
"4",
"survivor",
"cb200",
"club",
"anthem",
"mix",
"bullet",
"5",
"survivor",
"azza",
"z",
"soul",
"remix",
"bullet",
... |
thế giới == tính tới năm 2015 trong tổng số 221 quốc gia và vùng lãnh thổ có 3 quốc gia chấp nhận việc trợ giúp tự tử là bỉ luxembourg hà lan === châu âu === tại hà lan việc hợp pháp hóa việc tự tử với sự trợ giúp của bác sĩ và đến năm 2002 chính thức cho phép an tử cũng trong năm 2002 bỉ cho phép việc tự tử được bác s... | [
"thế",
"giới",
"==",
"tính",
"tới",
"năm",
"2015",
"trong",
"tổng",
"số",
"221",
"quốc",
"gia",
"và",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"có",
"3",
"quốc",
"gia",
"chấp",
"nhận",
"việc",
"trợ",
"giúp",
"tự",
"tử",
"là",
"bỉ",
"luxembourg",
"hà",
"lan",
"===",
... |
syzygium koniamboense là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được j w dawson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"syzygium",
"koniamboense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"w",
"dawson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
nhỏ hơn nếu tumucumaque và guyane kết hợp cùng với các khu bảo tồn lân cận lớn ở phía bắc pará bao gồm hai khu bảo tồn nghiêm ngặt trạm sinh thái grão-pará khu bảo tồn sinh học maicuru và một số khu vực tự nhiên khác trở thành một trong những hành lang sinh thái được bảo vệ tốt nhất và lớn nhất trong các khu rừng mưa n... | [
"nhỏ",
"hơn",
"nếu",
"tumucumaque",
"và",
"guyane",
"kết",
"hợp",
"cùng",
"với",
"các",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"lân",
"cận",
"lớn",
"ở",
"phía",
"bắc",
"pará",
"bao",
"gồm",
"hai",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"nghiêm",
"ngặt",
"trạm",
"sinh",
"thái",
"grão-pará... |
astragalus arrectus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"arrectus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
xuất sắc nhất bullet blame it jamie foxx t-pain bullet james t brown john conte jr jamie foxx christopher henderson brandon r melanchon breyon prescott t-pain nathan l walker songwriters bullet lions tigers bears jazmine sullivan bullet salaam remi jazmine sullivan songwriters bullet pretty wings maxwell bullet hod dav... | [
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bullet",
"blame",
"it",
"jamie",
"foxx",
"t-pain",
"bullet",
"james",
"t",
"brown",
"john",
"conte",
"jr",
"jamie",
"foxx",
"christopher",
"henderson",
"brandon",
"r",
"melanchon",
"breyon",
"prescott",
"t-pain",
"nathan",
"l",
"walker"... |
lobocleta conversa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lobocleta",
"conversa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ngoại giao và các văn bản khác liên quan còn lại == tên gọi chăm pa == danh xưng champa xuất hiện đầu tiên trong các bia ký vào thế kỷ thứ vii bia ký c96 ở mỹ sơn năm 658 đề cập đến danh từ campapuryyam thành bang champa campapura-pamesvara chúa tể của thành bang champa và campanagara vương quốc champa bia c73 tại mỹ s... | [
"ngoại",
"giao",
"và",
"các",
"văn",
"bản",
"khác",
"liên",
"quan",
"còn",
"lại",
"==",
"tên",
"gọi",
"chăm",
"pa",
"==",
"danh",
"xưng",
"champa",
"xuất",
"hiện",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"các",
"bia",
"ký",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"vii",
"bia",
... |
onthophagus sulciger là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"sulciger",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
ngôi nên không nhận bổng lộc của triều đình nữa mà tự khâu giày bán để kiếm ăn tuyên công nhiều lần ban tặng các đồ dùng và thức ăn nhưng thúc hật đều không nhận cứ sống như một người dân thường đến khi chết == trị vì thời kì đầu == cùng năm tuyên công lên ngôi thì ở nước cử cử kỷ công là quý đà bị thái tử bộc giết chế... | [
"ngôi",
"nên",
"không",
"nhận",
"bổng",
"lộc",
"của",
"triều",
"đình",
"nữa",
"mà",
"tự",
"khâu",
"giày",
"bán",
"để",
"kiếm",
"ăn",
"tuyên",
"công",
"nhiều",
"lần",
"ban",
"tặng",
"các",
"đồ",
"dùng",
"và",
"thức",
"ăn",
"nhưng",
"thúc",
"hật",
"đều... |
neomitranthes glomerata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được d legrand govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"neomitranthes",
"glomerata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"legrand",
"govaerts",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
thành một trải nghiệm biểu diễn thẩm mỹ hoàn chỉnh nó phát triển vào thế kỷ 14 và 15 và có các nhạc cụ và kỹ thuật biểu diễn riêng thường được truyền từ cha sang con các nghệ sĩ biểu diễn thường là nam giới cho cả nam và nữ mặc dù các nữ tài tử cũng biểu diễn kịch nō kịch nō được hỗ trợ bởi chính phủ và đặc biệt là quâ... | [
"thành",
"một",
"trải",
"nghiệm",
"biểu",
"diễn",
"thẩm",
"mỹ",
"hoàn",
"chỉnh",
"nó",
"phát",
"triển",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"14",
"và",
"15",
"và",
"có",
"các",
"nhạc",
"cụ",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"biểu",
"diễn",
"riêng",
"thường",
"được",
"truyền",
"... |
tác viên và nhân viên của tap air portugal == giải thưởng == năm 2007 tap air portugal đã được nato trao tặng danh hiệu nguồn sửa chữa động cơ máy bay tốt nhất cho chương trình bảo dưỡng awacs của nato và được vinh danh với giải thưởng thực hành bảo dưỡng và đại tu cao nhất do airbus industries trao tặng vào các năm 19... | [
"tác",
"viên",
"và",
"nhân",
"viên",
"của",
"tap",
"air",
"portugal",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"năm",
"2007",
"tap",
"air",
"portugal",
"đã",
"được",
"nato",
"trao",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"nguồn",
"sửa",
"chữa",
"động",
"cơ",
"máy",
"bay",
"tốt"... |
dài 70 m nguyên nhân được xác định là do hạn mặn xâm nhập làm cho cây bần dọc sông bị chết vì thối rễ nên đất bị tụt xuống sông == tên gọi == theo ghi chép của tiến sĩ sử học nguyễn phúc nghiệp thuở đó khi ông bà mình đến đây khẩn đất lập điền thì chỉ thấy toàn là rừng rậm cây cối mịt mùng còn dã thú nhiều không sao mà... | [
"dài",
"70",
"m",
"nguyên",
"nhân",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"do",
"hạn",
"mặn",
"xâm",
"nhập",
"làm",
"cho",
"cây",
"bần",
"dọc",
"sông",
"bị",
"chết",
"vì",
"thối",
"rễ",
"nên",
"đất",
"bị",
"tụt",
"xuống",
"sông",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
... |
mixaderus alluaudi là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1898 | [
"mixaderus",
"alluaudi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1898"
] |
gochnatia vernonioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên | [
"gochnatia",
"vernonioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
catagonia aberrans là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"catagonia",
"aberrans",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
và phát vài giây âm thanh cuối cùng tùy thuộc vào kích thước của bộ đệm dữ liệu được phát nhiều lần trước khi bị treo vào máy tính để bàn những lần khác nó có thể được kích hoạt bởi một hành động nhất định chẳng hạn như tải một khu vực lỗi máy tính để bàn được coi là vấn đề đặc biệt nghiêm trọng đối với người dùng vì c... | [
"và",
"phát",
"vài",
"giây",
"âm",
"thanh",
"cuối",
"cùng",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"kích",
"thước",
"của",
"bộ",
"đệm",
"dữ",
"liệu",
"được",
"phát",
"nhiều",
"lần",
"trước",
"khi",
"bị",
"treo",
"vào",
"máy",
"tính",
"để",
"bàn",
"những",
"lần",
"kh... |
chàng đài bắc rana taipehensis là một loài ếch trong họ ranidae nó được tìm thấy ở bangladesh campuchia trung quốc hồng kông lào myanma đài loan thái lan việt nam có thể cả macau và có thể cả malaysia các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới xavan ẩm vùng đất ẩ... | [
"chàng",
"đài",
"bắc",
"rana",
"taipehensis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"ranidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"bangladesh",
"campuchia",
"trung",
"quốc",
"hồng",
"kông",
"lào",
"myanma",
"đài",
"loan",
"thái",
"lan",
"việt",
"nam",
... |
đốm cam và các sọc màu xanh sáng xung quanh mắt tỏa ra các đường sọc màu xanh lục lam và vệt màu cam đầu có những sọc màu xanh lơ trên cằm có một đốm lớn màu đen ở gốc vây lưng số gai ở vây lưng 0 số tia vây mềm ở vây lưng 9 11 số gai ở vây hậu môn 0 số tia vây mềm ở vây hậu môn 9 10 số tia vây mềm ở vây ngực 15 18 cũn... | [
"đốm",
"cam",
"và",
"các",
"sọc",
"màu",
"xanh",
"sáng",
"xung",
"quanh",
"mắt",
"tỏa",
"ra",
"các",
"đường",
"sọc",
"màu",
"xanh",
"lục",
"lam",
"và",
"vệt",
"màu",
"cam",
"đầu",
"có",
"những",
"sọc",
"màu",
"xanh",
"lơ",
"trên",
"cằm",
"có",
"một... |
xã green quận lawrence missouri xã green là một xã thuộc quận lawrence tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 442 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"green",
"quận",
"lawrence",
"missouri",
"xã",
"green",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lawrence",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"442",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bul... |
đều đã băng cao tông cho phát tang trong nước và ngay hôm đó phong tần cối làm xu mật sứ ân điển như tể thần tháng 4 âl lại sai vương luân sang kim bàn việc nghị hòa đón di hài của huy tông đế hậu cùng sinh mẫu cao tông là vi thái hậu về nước tháng 9 âl trương tuấn xin từ chức cao tông muốn cho tần cối lên giữ chức tể ... | [
"đều",
"đã",
"băng",
"cao",
"tông",
"cho",
"phát",
"tang",
"trong",
"nước",
"và",
"ngay",
"hôm",
"đó",
"phong",
"tần",
"cối",
"làm",
"xu",
"mật",
"sứ",
"ân",
"điển",
"như",
"tể",
"thần",
"tháng",
"4",
"âl",
"lại",
"sai",
"vương",
"luân",
"sang",
"k... |
đều có thể sống độc lập nhưng thể trội hơn là thể bào tử thể giao tử bị thoái hóa trở nên nhỏ hơn và đơn giản hơn rất nhiều về cấu tạo ở thực vật có hạt thể giao tử càng thoái hóa hơn nữa tối thiểu chỉ bao gồm 3 tế bào phụ thuộc hoàn toàn vào thể bào tử về dinh dưỡng sự thoái hóa cực độ và sự phụ thuộc hoàn toàn của th... | [
"đều",
"có",
"thể",
"sống",
"độc",
"lập",
"nhưng",
"thể",
"trội",
"hơn",
"là",
"thể",
"bào",
"tử",
"thể",
"giao",
"tử",
"bị",
"thoái",
"hóa",
"trở",
"nên",
"nhỏ",
"hơn",
"và",
"đơn",
"giản",
"hơn",
"rất",
"nhiều",
"về",
"cấu",
"tạo",
"ở",
"thực",
... |
tình trạng cô lập ngoại giao của honduras và hợp thức hóa cuộc bầu cử tổng thống dự trù diễn ra vào tháng 11 năm 2009 chúng tôi sẵn sàng hợp tác tại quốc hội với thỏa thuận này theo lời profirio lobo một nhà lập pháp thuộc đảng quốc gia và là người được coi là sẽ thắng trong cuộc bầu cử ngày 29 tháng 11 năm 2009 tuy gi... | [
"tình",
"trạng",
"cô",
"lập",
"ngoại",
"giao",
"của",
"honduras",
"và",
"hợp",
"thức",
"hóa",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"dự",
"trù",
"diễn",
"ra",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2009",
"chúng",
"tôi",
"sẵn",
"sàng",
"hợp",
"tác",
"tại",
"q... |
prychia maculata là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi prychia prychia maculata được ferdinand karsch miêu tả năm 1878 | [
"prychia",
"maculata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"prychia",
"prychia",
"maculata",
"được",
"ferdinand",
"karsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1878"
] |
trước đó vào tháng 11 2009 ri làm việc tại đại sứ quán triều tiên ở việt nam khoảng 1 năm với tư cách là một nhà ngoại giao tập sự sau đó hắn làm phiên dịch ngày 22 tháng 2 giám đốc cảnh sát tan sri khalid abu baka khẳng định rằng đây là một âm mưu có kế hoạch và những người này đã được tập luyện để làm việc này họ đã ... | [
"trước",
"đó",
"vào",
"tháng",
"11",
"2009",
"ri",
"làm",
"việc",
"tại",
"đại",
"sứ",
"quán",
"triều",
"tiên",
"ở",
"việt",
"nam",
"khoảng",
"1",
"năm",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"tập",
"sự",
"sau",
"đó",
"hắn",
"làm... |
scoliacma hades là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"scoliacma",
"hades",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
secamone africana là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được oliv bullock miêu tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"secamone",
"africana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"oliv",
"bullock",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
trung tâm để nhận đường chuyền đường chuyền giữa sân phải được bắt hoặc chạm trong phần ba trung tâm sau đó bóng được chuyền lên xuống và phải được chạm bởi một cầu thủ ở phần ba sân liền kề mỗi cầu thủ chỉ được giữ bóng trong ba giây bóng phải được thả trước khi chân đứng lại hoặc khi đập bóng nảy lên sân cầu thủ chỉ ... | [
"trung",
"tâm",
"để",
"nhận",
"đường",
"chuyền",
"đường",
"chuyền",
"giữa",
"sân",
"phải",
"được",
"bắt",
"hoặc",
"chạm",
"trong",
"phần",
"ba",
"trung",
"tâm",
"sau",
"đó",
"bóng",
"được",
"chuyền",
"lên",
"xuống",
"và",
"phải",
"được",
"chạm",
"bởi",
... |
xanthostigma corsica là một loài côn trùng trong họ raphidiidae thuộc bộ raphidioptera loài này được hagen miêu tả năm 1867 | [
"xanthostigma",
"corsica",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"raphidiidae",
"thuộc",
"bộ",
"raphidioptera",
"loài",
"này",
"được",
"hagen",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1867"
] |
dụng người bạn thuở nhỏ của mình là cung hỷ vai của ivy chen để trở nên nổi tiếng super junior-m đã trình bày ca khúc mở màn của phim là s o l o trong khi donghae viết lời và hát ca khúc cuối phim this is love chinese 這是愛 == dẫn chương trình âm nhạc == các thành viên đã từng tham gia dẫn nhiều chương trình âm nhạc hàng... | [
"dụng",
"người",
"bạn",
"thuở",
"nhỏ",
"của",
"mình",
"là",
"cung",
"hỷ",
"vai",
"của",
"ivy",
"chen",
"để",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"super",
"junior-m",
"đã",
"trình",
"bày",
"ca",
"khúc",
"mở",
"màn",
"của",
"phim",
"là",
"s",
"o",
"l",
"o"... |
không đều theo các tháng trong năm nên hình thành 2 mùa rõ rệt mùa nắng từ tháng 12 đến tháng 4 mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 theo số liệu của trung tâm khí tượng thủy văn tỉnh cà mau === thủy văn === khu vực này bị ảnh hưởng chế độ triều biển tây mực nước quan trắc trong nhiều năm cho trị số như sau bullet max 116 c... | [
"không",
"đều",
"theo",
"các",
"tháng",
"trong",
"năm",
"nên",
"hình",
"thành",
"2",
"mùa",
"rõ",
"rệt",
"mùa",
"nắng",
"từ",
"tháng",
"12",
"đến",
"tháng",
"4",
"mùa",
"mưa",
"từ",
"tháng",
"5",
"đến",
"tháng",
"11",
"theo",
"số",
"liệu",
"của",
"... |
savarinathan michael augustine 1933 – 2017 là một giám mục người ấn độ của giáo hội công giáo rôma ông nguyên là tổng giám mục tổng giáo phận pondicherry and cuddalore từ năm 1992 đến năm 2004 trước khi trở thành tổng giám mục ông cũng từng là giám mục chính tòa giáo phận vellore và giám mục phụ tá tổng giáo phận madra... | [
"savarinathan",
"michael",
"augustine",
"1933",
"–",
"2017",
"là",
"một",
"giám",
"mục",
"người",
"ấn",
"độ",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"ông",
"nguyên",
"là",
"tổng",
"giám",
"mục",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"pondicherry",
"and",
"cuddalo... |
trường với tính khách quan xã hội và không cần sự can thiệp của chính phủ smith coi sự phân công lao động là một yếu tố quan trọng cho tiến bộ kinh tế john millar cho rằng cải thiện tình trạng của phụ nữ là quan trọng tạo ra tiến bộ của xã hội millar cũng ủng hộ việc bãi bỏ chế độ nô lệ cho rằng tự do cá nhân làm cho m... | [
"trường",
"với",
"tính",
"khách",
"quan",
"xã",
"hội",
"và",
"không",
"cần",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"chính",
"phủ",
"smith",
"coi",
"sự",
"phân",
"công",
"lao",
"động",
"là",
"một",
"yếu",
"tố",
"quan",
"trọng",
"cho",
"tiến",
"bộ",
"kinh",
"tế... |
ngoài và ngân sách nhà nước hội đồng bộ trưởng có thẩm quyền thi hành các luật lệ của quốc hội và được thông qua bởi hội đồng nhà nước == lịch sử == theo hiến pháp cuba năm 1940 hội đồng đã được thành lập cùng với thủ tướng chính phủ tổng thống cộng hòa người chủ trì các phiên họp chính phủ các nghị quyết được thông qu... | [
"ngoài",
"và",
"ngân",
"sách",
"nhà",
"nước",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"có",
"thẩm",
"quyền",
"thi",
"hành",
"các",
"luật",
"lệ",
"của",
"quốc",
"hội",
"và",
"được",
"thông",
"qua",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"nhà",
"nước",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",... |
gonia bimaculata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"gonia",
"bimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
các viện hàn lâm hoàng gia thụy điển là các tổ chức độc lập được thành lập theo lệnh hoàng gia mà hoạt động để cổ võ cho nghệ thuật văn hóa và khoa học ở thụy điển viện hàn lâm thụy điển và viện hàn lâm khoa học hoàng gia thụy điển cũng chịu trách nhiệm cho việc lựa chọn người đoạt giải nobel văn học vật lý hóa học và ... | [
"các",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"hoàng",
"gia",
"thụy",
"điển",
"là",
"các",
"tổ",
"chức",
"độc",
"lập",
"được",
"thành",
"lập",
"theo",
"lệnh",
"hoàng",
"gia",
"mà",
"hoạt",
"động",
"để",
"cổ",
"võ",
"cho",
"nghệ",
"thuật",
"văn",
"hóa",
"và",
"khoa",
... |
thập thất trấn cho đến khi nhà thanh sụp đổ chỉ mới xây dựng được 16 trấn 16 hiệp hợp thành 2 hiệp cấm vệ quân còn lại chỉ là các tiêu doanh trong 16 trấn chỉ có 6 trấn bắc dương và hồ bắc đệ bát trấn nam dương đệ cửu trấn là đủ tiêu chuẩn chính quy còn lại đều là trấn tạm biên trong đó bắc dương quân có thực lực mạnh ... | [
"thập",
"thất",
"trấn",
"cho",
"đến",
"khi",
"nhà",
"thanh",
"sụp",
"đổ",
"chỉ",
"mới",
"xây",
"dựng",
"được",
"16",
"trấn",
"16",
"hiệp",
"hợp",
"thành",
"2",
"hiệp",
"cấm",
"vệ",
"quân",
"còn",
"lại",
"chỉ",
"là",
"các",
"tiêu",
"doanh",
"trong",
... |
niphopelta imperialis là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1882 | [
"niphopelta",
"imperialis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
eresiomera là một chi bướm ngày thuộc họ lycaenidae | [
"eresiomera",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"lycaenidae"
] |
parafomoria fumanae là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được tìm thấy ở miền nam pháp và tây ban nha there are at least two to three generations per year ấu trùng ăn fumana procumbens == liên kết ngoài == bullet fauna europaea bullet seven nepticulidae new to the iberian peninsula và several new province reco... | [
"parafomoria",
"fumanae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"nam",
"pháp",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"there",
"are",
"at",
"least",
"two",
"to",
"three",
"generations",
"per",
"y... |
trong chu kỳ chuyển động trên quỹ đạo xung quanh mặt trời theo cách tính hiện đại với điểm xuân phân là gốc có kinh độ mặt trời bằng 0° thì điểm diễn ra hay bắt đầu tiết kinh trập ứng với kinh độ mặt trời bằng 345° ngày kinh trập do vậy được tính theo cách tính của dương lịch hiện đại và nó thông thường rơi vào ngày 5 ... | [
"trong",
"chu",
"kỳ",
"chuyển",
"động",
"trên",
"quỹ",
"đạo",
"xung",
"quanh",
"mặt",
"trời",
"theo",
"cách",
"tính",
"hiện",
"đại",
"với",
"điểm",
"xuân",
"phân",
"là",
"gốc",
"có",
"kinh",
"độ",
"mặt",
"trời",
"bằng",
"0°",
"thì",
"điểm",
"diễn",
"... |
diplostephium macrocephalum là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae loài này chỉ có ở ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao và đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận ... | [
"diplostephium",
"macrocephalum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"asteraceae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
... |
seraïdi seraidi là một đô thị thuộc tỉnh annaba algérie dân số thời điểm năm 2002 là 7 193 người | [
"seraïdi",
"seraidi",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"annaba",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"7",
"193",
"người"
] |
cấp và đuổi các thành viên khác ra khỏi clan tùy chọn này bao gồm tên clan phương châm của clan và tin tức clan cả hai chế độ chơi này đều chấp nhận tính năng clan việc bắt đầu một trận đấu clan là khi một thách thức khi được chấp nhận hay các nhà lãnh đạo cần một ai đó để ủng hộ anh ta điều này có nghĩa là ngay sau kh... | [
"cấp",
"và",
"đuổi",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"ra",
"khỏi",
"clan",
"tùy",
"chọn",
"này",
"bao",
"gồm",
"tên",
"clan",
"phương",
"châm",
"của",
"clan",
"và",
"tin",
"tức",
"clan",
"cả",
"hai",
"chế",
"độ",
"chơi",
"này",
"đều",
"chấp",
"nhận",... |
dicranomyia clavigera là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"dicranomyia",
"clavigera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
nepřevázka là một làng thuộc huyện mladá boleslav vùng středočeský cộng hòa séc | [
"nepřevázka",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"mladá",
"boleslav",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
pylaisia leptoclada là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được renauld cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"pylaisia",
"leptoclada",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"renauld",
"cardot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
rivula erebina là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"rivula",
"erebina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
của lực lượng hiến binh tham gia vào các hoạt động bên ngoài của pháp cung cấp các vai trò hỗ trợ và thực thi pháp luật chuyên biệt trong lịch sử vệ binh quốc gia hoạt động như lực lượng dân quân tự vệ và thực thi pháp luật dự bị của quân đội sau 145 năm kể từ khi tan rã trước nguy cơ bị tấn công khủng bố trong nước vệ... | [
"của",
"lực",
"lượng",
"hiến",
"binh",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"hoạt",
"động",
"bên",
"ngoài",
"của",
"pháp",
"cung",
"cấp",
"các",
"vai",
"trò",
"hỗ",
"trợ",
"và",
"thực",
"thi",
"pháp",
"luật",
"chuyên",
"biệt",
"trong",
"lịch",
"sử",
"vệ",
"b... |
trường sau đại học khác nhau không chỉ ở argentina mà còn ở nước ngoài từ năm 1991 đến năm 1993 noemí rial được bổ nhiệm làm trưởng phòng pháp chế của cục bảo hiểm y tế quốc gia argentina ansal sau đó bà cũng làm việc với tư cách là cố vấn của cựu dân biểu roberto digón tại ủy ban lao động của phòng đại biểu argentina ... | [
"trường",
"sau",
"đại",
"học",
"khác",
"nhau",
"không",
"chỉ",
"ở",
"argentina",
"mà",
"còn",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"từ",
"năm",
"1991",
"đến",
"năm",
"1993",
"noemí",
"rial",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"trưởng",
"phòng",
"pháp",
"chế",
"của",
"cục"... |
bù đắp được cho họ vì họ đã mất kế sinh nhai sau khi các thầy tế lễ tại nô-bi bị sau-lơ giết 2 sa-mu-ên 21 1-6 david then granted the gibeonites the jurisdiction to individually execute saul s surviving seven sons theo đó david đã giao cho họ armoni mephibosheth và năm cháu trai của sauul con trai của merab và adriel c... | [
"bù",
"đắp",
"được",
"cho",
"họ",
"vì",
"họ",
"đã",
"mất",
"kế",
"sinh",
"nhai",
"sau",
"khi",
"các",
"thầy",
"tế",
"lễ",
"tại",
"nô-bi",
"bị",
"sau-lơ",
"giết",
"2",
"sa-mu-ên",
"21",
"1-6",
"david",
"then",
"granted",
"the",
"gibeonites",
"the",
"j... |
antitrygodes erythroconia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"antitrygodes",
"erythroconia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
galiximab là một kháng thể đơn dòng được thiết kế để điều trị ung thư hạch tế bào b tính đến tháng 9 năm 2009 nó đang trải qua giai đoạn thử nghiệm lâm sàng giai đoạn iii thuốc là một kháng thể chimeric từ macaca irus và homo sapiens == liên kết ngoài == bullet trang web chinh thưc | [
"galiximab",
"là",
"một",
"kháng",
"thể",
"đơn",
"dòng",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"điều",
"trị",
"ung",
"thư",
"hạch",
"tế",
"bào",
"b",
"tính",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"2009",
"nó",
"đang",
"trải",
"qua",
"giai",
"đoạn",
"thử",
"nghiệm",
"lâ... |
cybocephalus apicehirtus là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae loài này được endrödy-younga miêu tả khoa học năm 1962 | [
"cybocephalus",
"apicehirtus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cybocephalidae",
"loài",
"này",
"được",
"endrödy-younga",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
atyscus squalidus là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được pascoe miêu tả khoa học năm 1863 | [
"atyscus",
"squalidus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"pascoe",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
và đài phát thanh bullet nhà bưu điện bullet trường đại học bullet trường cao đẳng nhân dân bullet trường hàng hải bullet trường sư phạm bullet lãnh sự quán của các nước đức brasil phần lan pháp hy lạp hà lan iceland ý na uy nga vương quốc anh thụy điển == xem thêm == bullet quần đảo faroe bullet đảo streymoy == liên k... | [
"và",
"đài",
"phát",
"thanh",
"bullet",
"nhà",
"bưu",
"điện",
"bullet",
"trường",
"đại",
"học",
"bullet",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"nhân",
"dân",
"bullet",
"trường",
"hàng",
"hải",
"bullet",
"trường",
"sư",
"phạm",
"bullet",
"lãnh",
"sự",
"quán",
"của",
... |
ghost rider johnny blaze ghost rider johnathon blaze là một nhân vật hư cấu xuất hiện trong các bộ truyện tranh của mỹ do marvel comics xuất bản anh là nhân vật marvel thứ hai sử dụng tên ghost rider sau carter slade anh hùng truyện tranh phương tây sau này được gọi là phantom rider và trước daniel ketch alejandra jone... | [
"ghost",
"rider",
"johnny",
"blaze",
"ghost",
"rider",
"johnathon",
"blaze",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"hư",
"cấu",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"bộ",
"truyện",
"tranh",
"của",
"mỹ",
"do",
"marvel",
"comics",
"xuất",
"bản",
"anh",
"là",
"nhân",
"vật... |
ateuchus freudei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"ateuchus",
"freudei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
octomeria cariocana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"octomeria",
"cariocana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"pabst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
ertuğrulköy güney ertuğrul là một xã thuộc huyện güney tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 290 người | [
"ertuğrulköy",
"güney",
"ertuğrul",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"güney",
"tỉnh",
"denizli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"290",
"người"
] |
suốt 57 năm nói về thành tích này ông trả lời máu ông hiến tặng ước tính đã giúp cứu sống trên 2 4 triệu trẻ em khi kháng thể của ông được dùng để chữa trị cho các phụ nữ mang thai trong số những người được cứu sống có cả con gái ông tracey == ủng hộ == năm 2007 harrison chỉ trích các kế hoạch mở cửa việc hiến huyết tư... | [
"suốt",
"57",
"năm",
"nói",
"về",
"thành",
"tích",
"này",
"ông",
"trả",
"lời",
"máu",
"ông",
"hiến",
"tặng",
"ước",
"tính",
"đã",
"giúp",
"cứu",
"sống",
"trên",
"2",
"4",
"triệu",
"trẻ",
"em",
"khi",
"kháng",
"thể",
"của",
"ông",
"được",
"dùng",
"đ... |
sakamoto shoichiro shoichiro sakamoto sinh ngày 18 tháng 8 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == shoichiro sakamoto đã từng chơi cho zweigen kanazawa và tegevajaro miyazaki | [
"sakamoto",
"shoichiro",
"shoichiro",
"sakamoto",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"8",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"shoichiro",
"sakamoto",
"đã",
"từng",
"... |
schoenionta dehiscens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"schoenionta",
"dehiscens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
điện phương là một xã thuộc thị xã điện bàn tỉnh quảng nam việt nam == địa lý == xã điện phương nằm ở phía đông nam thị xã điện bàn có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thành phố hội an bullet phía tây giáp xã điện minh bullet phía nam giáp xã điện phong và huyện duy xuyên bullet phía bắc giáp phường điện nam đông xã... | [
"điện",
"phương",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"điện",
"bàn",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"điện",
"phương",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"thị",
"xã",
"điện",
"bàn",
"có",
"vị",
"trí",
"địa... |
mezra kars mezraa là một xã thuộc thành phố kars tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 549 người | [
"mezra",
"kars",
"mezraa",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kars",
"tỉnh",
"kars",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"549",
"người"
] |
ishiwa masato masato ishiwa sinh ngày 25 tháng 5 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == masato ishiwa đã từng chơi cho gainare tottori | [
"ishiwa",
"masato",
"masato",
"ishiwa",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"masato",
"ishiwa",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",... |
phủ quốc dân là chính phủ duy nhất của trung hoa theo hiến pháp trung hoa dân quốc năm 1947 tuy nhiên quốc dân đảng lại mau chóng sụp đổ trước sự trỗi dậy của cộng sản đảng mất đi quyền kiểm soát đại lục trong cuộc nội chiến trung quốc chính phủ của tưởng chuyển đến đài bắc đài loan vào năm 1949 từ đó chỉ còn kiểm soát... | [
"phủ",
"quốc",
"dân",
"là",
"chính",
"phủ",
"duy",
"nhất",
"của",
"trung",
"hoa",
"theo",
"hiến",
"pháp",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"năm",
"1947",
"tuy",
"nhiên",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"lại",
"mau",
"chóng",
"sụp",
"đổ",
"trước",
"sự",
"trỗi",
... |
lophopoenopsis albosparsus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"lophopoenopsis",
"albosparsus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
philoponella pantherina là một loài nhện trong họ uloboridae loài này thuộc chi philoponella philoponella pantherina được eugen von keyserling miêu tả năm 1890 | [
"philoponella",
"pantherina",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"uloboridae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"philoponella",
"philoponella",
"pantherina",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1890"
] |
allevard cũng gọi là allevard-les-bains là một xã thuộc tỉnh isère vùng rhône-alpes đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 399-2749 mét trên mực nước biển | [
"allevard",
"cũng",
"gọi",
"là",
"allevard-les-bains",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"isère",
"vùng",
"rhône-alpes",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"399-2749",
"mét",
"trên",
"mực",
"n... |
gümüşyaprak bafra gümüşyaprak là một xã thuộc huyện bafra tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 297 người | [
"gümüşyaprak",
"bafra",
"gümüşyaprak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bafra",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"297",
"người"
] |
đại với dây chuyền công năng hợp lý gồm hội trường các phòng đọc tra cứu tài liệu triển lãm sách báo và phòng hội thảo… tổng mức đầu tư của cụm công trình bảo tàng thư viện quảng ninh là hơn 900 tỷ đồng sách phục vụ vận hành thư viện truyền thống có tổng số vốn tài liệu 458 389 bản trong đó kho sách luân chuyển 43 882 ... | [
"đại",
"với",
"dây",
"chuyền",
"công",
"năng",
"hợp",
"lý",
"gồm",
"hội",
"trường",
"các",
"phòng",
"đọc",
"tra",
"cứu",
"tài",
"liệu",
"triển",
"lãm",
"sách",
"báo",
"và",
"phòng",
"hội",
"thảo…",
"tổng",
"mức",
"đầu",
"tư",
"của",
"cụm",
"công",
"t... |
từ của sóng ánh sáng hơn là sử dụng vectơ với các vectơ điện và vectơ từ vuông góc với nhau phương trình huygens–fresnel là một trong những mô hình như thế mô hình này do fresnel rút ra từ thực nghiệm vào năm 1815 dựa trên giả thuyết của huygen rằng mỗi điểm nằm trên đầu sóng là nguồn cho các sóng thứ cấp mới và sự lan... | [
"từ",
"của",
"sóng",
"ánh",
"sáng",
"hơn",
"là",
"sử",
"dụng",
"vectơ",
"với",
"các",
"vectơ",
"điện",
"và",
"vectơ",
"từ",
"vuông",
"góc",
"với",
"nhau",
"phương",
"trình",
"huygens–fresnel",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"mô",
"hình",
"như",
"thế",
... |
bolemoreus frenatus là một loài chim trong họ meliphagidae loài này là loài điển hình của chi bolemoreus | [
"bolemoreus",
"frenatus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"meliphagidae",
"loài",
"này",
"là",
"loài",
"điển",
"hình",
"của",
"chi",
"bolemoreus"
] |
ichthyodes ternatensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ichthyodes",
"ternatensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
agrypnus argentosquamus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được vats kashyap miêu tả khoa học năm 1992 | [
"agrypnus",
"argentosquamus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"vats",
"kashyap",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
189 số 189 một trăm tám mươi chín là một số tự nhiên ngay sau 188 và ngay trước 190 | [
"189",
"số",
"189",
"một",
"trăm",
"tám",
"mươi",
"chín",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"188",
"và",
"ngay",
"trước",
"190"
] |
xe ba gác xe ba gác là một loại xe chở hàng bằng sức người dùng hai tay để đẩy về phía trước khi người nông dân biết tận dụng con lăn để di chuyển đồ vật việc cải tiến con lăn thành bánh xe là rất khó khăn đối với việc chế tạo bánh xe bằng gỗ nên khi đó xe chỉ có thể tạo ra một bánh để biến đổi chuyển động trượt có ma ... | [
"xe",
"ba",
"gác",
"xe",
"ba",
"gác",
"là",
"một",
"loại",
"xe",
"chở",
"hàng",
"bằng",
"sức",
"người",
"dùng",
"hai",
"tay",
"để",
"đẩy",
"về",
"phía",
"trước",
"khi",
"người",
"nông",
"dân",
"biết",
"tận",
"dụng",
"con",
"lăn",
"để",
"di",
"chuyể... |
mărașu là một xã thuộc hạt brăila românia dân số thời điểm năm 2002 là 3504 người | [
"mărașu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"brăila",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3504",
"người"
] |
trong những khu vực đẻ đã được bảo hộ tại national wildlife refuge bắc cực trong vườn quốc gia alaska và ivvavik và vườn quốc gia vuntut ở canada năm 2001 những người ủng hộ sự phát triển của các lĩnh vực dầu tại prudhoe bay và kuparuk đó sẽ là khoảng 60 dặm 97 km về phía tây lập luận rằng đàn tuần lộc đã tăng số lượng... | [
"trong",
"những",
"khu",
"vực",
"đẻ",
"đã",
"được",
"bảo",
"hộ",
"tại",
"national",
"wildlife",
"refuge",
"bắc",
"cực",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"alaska",
"và",
"ivvavik",
"và",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"vuntut",
"ở",
"canada",
"năm",
"2001",
"những... |
công an tỉnh cao bằng được điều động về làm cục trưởng cục công tác đảng và công tác chính trị bộ công an thay trung tướng đào gia bảo nghỉ công tác chờ hưu == khen thưởng == bullet huân chương chiến công hạng ba trao ngày 8 tháng 7 năm 2016 | [
"công",
"an",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"được",
"điều",
"động",
"về",
"làm",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"công",
"tác",
"đảng",
"và",
"công",
"tác",
"chính",
"trị",
"bộ",
"công",
"an",
"thay",
"trung",
"tướng",
"đào",
"gia",
"bảo",
"nghỉ",
"công",
"tác",
"c... |
lãnh thổ triều tiên thuộc nhật chōsen 1910-1945 cộng hòa nhân dân triều tiên 1945-1946 chính quyền quân sự quân đội hoa kỳ tại triều tiên 1945-1948 chính phủ lâm thời đại hàn dân quốc 1919-1948 và là tâm điểm mục tiêu chính của sự tranh giành giữa các bên tham chiến trong chiến tranh triều tiên 1950-1953 thành phố trở ... | [
"lãnh",
"thổ",
"triều",
"tiên",
"thuộc",
"nhật",
"chōsen",
"1910-1945",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"1945-1946",
"chính",
"quyền",
"quân",
"sự",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"triều",
"tiên",
"1945-1948",
"chính",
"phủ",
"lâm",
"thờ... |
sau đó ullrich mất 40 giây ở những km cuối cùng nhưng thời gian cuộc đua cuối cùng sẽ mang tính quyết định trong đó ullrich bị rơi sân khấu và chiến thắng tour biến mất trước mặt anh anh về nhì kém 71 giây vì chờ đợi armstrong sau cú ngã của anh ấy trong sân khấu trước luz ardiden hiệp hội olympic đức đã trao cho ullri... | [
"sau",
"đó",
"ullrich",
"mất",
"40",
"giây",
"ở",
"những",
"km",
"cuối",
"cùng",
"nhưng",
"thời",
"gian",
"cuộc",
"đua",
"cuối",
"cùng",
"sẽ",
"mang",
"tính",
"quyết",
"định",
"trong",
"đó",
"ullrich",
"bị",
"rơi",
"sân",
"khấu",
"và",
"chiến",
"thắng"... |
fissidens malaco-bryoides là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"fissidens",
"malaco-bryoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
dicastillo là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị navarre tây ban nha đô thị này có diện tích là 33 32 ki-lô-mét vuông dân số năm 2007 là người với mật độ người km² đô thị này có cự ly 54 5 km so với tỉnh lỵ pamplona | [
"dicastillo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"và",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"navarre",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"33",
"32",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"người",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.