text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
được các vụ pháo kích và các giới chức chính trị cũng như quốc phòng đều lo ngại rằng chỉ trừ phi tái chiếm đóng gaza mới giải quyết được các vụ pháo kích này === israel mở cửa các trạm biên giới ở gaza === vào thứ năm 25 tháng 12 năm 2008 ngoại trưởng tzipi livni của israel thảo luận về cuộc khủng hoảng với tổng thống hosni mubarak của ai cập ông mubarak kêu gọi cả hai bên hãy tự chế trong khi đó ông olmert xuất hiện trên một kênh truyền hình ả rập thúc giục người dân gaza hãy bác bỏ những người cai trị hồi giáo của họ và ngưng những vụ tấn công bằng hỏa tiễn ông nói đó là một lời kêu gọi vào phút chót và nói ông sẽ không ngần ngại sử dụng quân đội israel nếu cần ngày thứ sáu 26 tháng 12 năm 2008 israel mở cửa trở lại những trạm băng ngang biên giới với gaza một ngày sau khi thủ tướng ehud olmert cảnh cáo các dân quân hamas rằng họ phải ngưng những vụ bắn hỏa tiễn nếu không muốn phải trả một giá nặng nề khoảng hơn một chục hỏa tiễn và đạn súng cối đã từ gaza bắn vào israel một trái vì rủi ro đã rơi trúng một căn nhà ở gaza giết chết hai chị em người palestine 5 tuổi và 13 tuổi và làm bị thương một người thứ ba trạm biên giới erez con đường thông thương chính
|
[
"được",
"các",
"vụ",
"pháo",
"kích",
"và",
"các",
"giới",
"chức",
"chính",
"trị",
"cũng",
"như",
"quốc",
"phòng",
"đều",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"chỉ",
"trừ",
"phi",
"tái",
"chiếm",
"đóng",
"gaza",
"mới",
"giải",
"quyết",
"được",
"các",
"vụ",
"pháo",
"kích",
"này",
"===",
"israel",
"mở",
"cửa",
"các",
"trạm",
"biên",
"giới",
"ở",
"gaza",
"===",
"vào",
"thứ",
"năm",
"25",
"tháng",
"12",
"năm",
"2008",
"ngoại",
"trưởng",
"tzipi",
"livni",
"của",
"israel",
"thảo",
"luận",
"về",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"với",
"tổng",
"thống",
"hosni",
"mubarak",
"của",
"ai",
"cập",
"ông",
"mubarak",
"kêu",
"gọi",
"cả",
"hai",
"bên",
"hãy",
"tự",
"chế",
"trong",
"khi",
"đó",
"ông",
"olmert",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"một",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"ả",
"rập",
"thúc",
"giục",
"người",
"dân",
"gaza",
"hãy",
"bác",
"bỏ",
"những",
"người",
"cai",
"trị",
"hồi",
"giáo",
"của",
"họ",
"và",
"ngưng",
"những",
"vụ",
"tấn",
"công",
"bằng",
"hỏa",
"tiễn",
"ông",
"nói",
"đó",
"là",
"một",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"vào",
"phút",
"chót",
"và",
"nói",
"ông",
"sẽ",
"không",
"ngần",
"ngại",
"sử",
"dụng",
"quân",
"đội",
"israel",
"nếu",
"cần",
"ngày",
"thứ",
"sáu",
"26",
"tháng",
"12",
"năm",
"2008",
"israel",
"mở",
"cửa",
"trở",
"lại",
"những",
"trạm",
"băng",
"ngang",
"biên",
"giới",
"với",
"gaza",
"một",
"ngày",
"sau",
"khi",
"thủ",
"tướng",
"ehud",
"olmert",
"cảnh",
"cáo",
"các",
"dân",
"quân",
"hamas",
"rằng",
"họ",
"phải",
"ngưng",
"những",
"vụ",
"bắn",
"hỏa",
"tiễn",
"nếu",
"không",
"muốn",
"phải",
"trả",
"một",
"giá",
"nặng",
"nề",
"khoảng",
"hơn",
"một",
"chục",
"hỏa",
"tiễn",
"và",
"đạn",
"súng",
"cối",
"đã",
"từ",
"gaza",
"bắn",
"vào",
"israel",
"một",
"trái",
"vì",
"rủi",
"ro",
"đã",
"rơi",
"trúng",
"một",
"căn",
"nhà",
"ở",
"gaza",
"giết",
"chết",
"hai",
"chị",
"em",
"người",
"palestine",
"5",
"tuổi",
"và",
"13",
"tuổi",
"và",
"làm",
"bị",
"thương",
"một",
"người",
"thứ",
"ba",
"trạm",
"biên",
"giới",
"erez",
"con",
"đường",
"thông",
"thương",
"chính"
] |
tengius okuboi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"tengius",
"okuboi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
phương liệt có 102 8 ha diện tích tự nhiên và 13 030 nhân khẩu 5 phường thanh xuân nam được thành lập trên cơ sở 32 8 ha diện tích tự nhiên và 8 266 nhân khẩu của phường thanh xuân bắc địa giới phường thanh xuân nam đông giáp phường hạ đình phường thanh xuân trung tây giáp phường trung văn quận nam từ liêm nam giáp xã tân triều huyện thanh trì phường văn quán quận hà đông bắc giáp phường thanh xuân bắc 6 phường thanh xuân bắc còn lại 48 4 ha diện tích tự nhiên và 17 857 nhân khẩu địa giới phường thanh xuân bắc đông giáp phường nhân chính tây và bắc giáp phường trung văn quận nam từ liêm nam giáp phường thanh xuân nam 7 phường khương mai được thành lập trên cơ sở 98 4 ha diện tích tự nhiên và 5 506 nhân khẩu của phường khương thượng địa giới phường khương mai đông giáp phường phương liệt tây giáp phường khương trung nam giáp phường định công quận hoàng mai bắc giáp phường khương thượng quận đống đa phường khương thượng quận đống đa sau khi điều chỉnh địa giới hành chính còn lại 33 5 ha diện tích tự nhiên và 10 010 nhân khẩu 8 phường khương trung được thành lập trên cơ sở 78 1 ha diện tích tự nhiên và 20 862 nhân khẩu của phường nguyễn trãi quận đống đa địa giới phường khương trung đông giáp phường khương mai tây giáp phường thượng đình nam giáp phường khương đình và phường định công quận hoàng mai bắc giáp
|
[
"phương",
"liệt",
"có",
"102",
"8",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"13",
"030",
"nhân",
"khẩu",
"5",
"phường",
"thanh",
"xuân",
"nam",
"được",
"thành",
"lập",
"trên",
"cơ",
"sở",
"32",
"8",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"8",
"266",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"thanh",
"xuân",
"bắc",
"địa",
"giới",
"phường",
"thanh",
"xuân",
"nam",
"đông",
"giáp",
"phường",
"hạ",
"đình",
"phường",
"thanh",
"xuân",
"trung",
"tây",
"giáp",
"phường",
"trung",
"văn",
"quận",
"nam",
"từ",
"liêm",
"nam",
"giáp",
"xã",
"tân",
"triều",
"huyện",
"thanh",
"trì",
"phường",
"văn",
"quán",
"quận",
"hà",
"đông",
"bắc",
"giáp",
"phường",
"thanh",
"xuân",
"bắc",
"6",
"phường",
"thanh",
"xuân",
"bắc",
"còn",
"lại",
"48",
"4",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"17",
"857",
"nhân",
"khẩu",
"địa",
"giới",
"phường",
"thanh",
"xuân",
"bắc",
"đông",
"giáp",
"phường",
"nhân",
"chính",
"tây",
"và",
"bắc",
"giáp",
"phường",
"trung",
"văn",
"quận",
"nam",
"từ",
"liêm",
"nam",
"giáp",
"phường",
"thanh",
"xuân",
"nam",
"7",
"phường",
"khương",
"mai",
"được",
"thành",
"lập",
"trên",
"cơ",
"sở",
"98",
"4",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"5",
"506",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"khương",
"thượng",
"địa",
"giới",
"phường",
"khương",
"mai",
"đông",
"giáp",
"phường",
"phương",
"liệt",
"tây",
"giáp",
"phường",
"khương",
"trung",
"nam",
"giáp",
"phường",
"định",
"công",
"quận",
"hoàng",
"mai",
"bắc",
"giáp",
"phường",
"khương",
"thượng",
"quận",
"đống",
"đa",
"phường",
"khương",
"thượng",
"quận",
"đống",
"đa",
"sau",
"khi",
"điều",
"chỉnh",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"còn",
"lại",
"33",
"5",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"10",
"010",
"nhân",
"khẩu",
"8",
"phường",
"khương",
"trung",
"được",
"thành",
"lập",
"trên",
"cơ",
"sở",
"78",
"1",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"20",
"862",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"nguyễn",
"trãi",
"quận",
"đống",
"đa",
"địa",
"giới",
"phường",
"khương",
"trung",
"đông",
"giáp",
"phường",
"khương",
"mai",
"tây",
"giáp",
"phường",
"thượng",
"đình",
"nam",
"giáp",
"phường",
"khương",
"đình",
"và",
"phường",
"định",
"công",
"quận",
"hoàng",
"mai",
"bắc",
"giáp"
] |
ông cho rằng trí thức với năng lực phân tích khoa học nhìn mọi vấn đề từ nhiều góc cạnh khác nhau sẽ giúp nhà cầm quyền hiểu hơn về tác động kinh tế chính trị xã hội từ chính sách dự định ban hành nhưng hiện nay trí thức đóng vai trò tư vấn và phản biện rất dễ bị quy chụp thành kiến theo ông trí thức không chỉ đóng vai trò ngoài cuộc là tư vấn và phản biện mà phải dấn thân vào vai trò quản trị và lãnh đạo quốc gia thông qua một quy trình sàng lọc dân chủ thì khi đó nghị quyết của đảng về xây dựng đội ngũ trí thức mới thật sự có ý nghĩa tháng 3 năm 2009 trong bài 4 giải pháp chống tham nhũng đăng trên báo tia sáng ông cho rằng các biện pháp nhà nước đã ban hành nhằm chống tham nhũng chỉ mang tính hình thức nhiều hơn thực chất không đảm bảo sự hiệu quả khi thực thi ông kêu gọi một cuộc cách mạng thật sự để chống tham nhũng vì theo ông tình hình trong năm 2009 rất quan trọng đối với sự phát triển của đất nước ông đề ra 4 giải pháp như sau từ bỏ cơ chế xin cho cấp phép vì đó là gốc rễ của tham nhũng tư pháp độc lập và chuyên nghiệp vì đó là công cụ trừng trị tham nhũng công minh và hiệu quả người dân có quyền khởi
|
[
"ông",
"cho",
"rằng",
"trí",
"thức",
"với",
"năng",
"lực",
"phân",
"tích",
"khoa",
"học",
"nhìn",
"mọi",
"vấn",
"đề",
"từ",
"nhiều",
"góc",
"cạnh",
"khác",
"nhau",
"sẽ",
"giúp",
"nhà",
"cầm",
"quyền",
"hiểu",
"hơn",
"về",
"tác",
"động",
"kinh",
"tế",
"chính",
"trị",
"xã",
"hội",
"từ",
"chính",
"sách",
"dự",
"định",
"ban",
"hành",
"nhưng",
"hiện",
"nay",
"trí",
"thức",
"đóng",
"vai",
"trò",
"tư",
"vấn",
"và",
"phản",
"biện",
"rất",
"dễ",
"bị",
"quy",
"chụp",
"thành",
"kiến",
"theo",
"ông",
"trí",
"thức",
"không",
"chỉ",
"đóng",
"vai",
"trò",
"ngoài",
"cuộc",
"là",
"tư",
"vấn",
"và",
"phản",
"biện",
"mà",
"phải",
"dấn",
"thân",
"vào",
"vai",
"trò",
"quản",
"trị",
"và",
"lãnh",
"đạo",
"quốc",
"gia",
"thông",
"qua",
"một",
"quy",
"trình",
"sàng",
"lọc",
"dân",
"chủ",
"thì",
"khi",
"đó",
"nghị",
"quyết",
"của",
"đảng",
"về",
"xây",
"dựng",
"đội",
"ngũ",
"trí",
"thức",
"mới",
"thật",
"sự",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"tháng",
"3",
"năm",
"2009",
"trong",
"bài",
"4",
"giải",
"pháp",
"chống",
"tham",
"nhũng",
"đăng",
"trên",
"báo",
"tia",
"sáng",
"ông",
"cho",
"rằng",
"các",
"biện",
"pháp",
"nhà",
"nước",
"đã",
"ban",
"hành",
"nhằm",
"chống",
"tham",
"nhũng",
"chỉ",
"mang",
"tính",
"hình",
"thức",
"nhiều",
"hơn",
"thực",
"chất",
"không",
"đảm",
"bảo",
"sự",
"hiệu",
"quả",
"khi",
"thực",
"thi",
"ông",
"kêu",
"gọi",
"một",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"thật",
"sự",
"để",
"chống",
"tham",
"nhũng",
"vì",
"theo",
"ông",
"tình",
"hình",
"trong",
"năm",
"2009",
"rất",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"đất",
"nước",
"ông",
"đề",
"ra",
"4",
"giải",
"pháp",
"như",
"sau",
"từ",
"bỏ",
"cơ",
"chế",
"xin",
"cho",
"cấp",
"phép",
"vì",
"đó",
"là",
"gốc",
"rễ",
"của",
"tham",
"nhũng",
"tư",
"pháp",
"độc",
"lập",
"và",
"chuyên",
"nghiệp",
"vì",
"đó",
"là",
"công",
"cụ",
"trừng",
"trị",
"tham",
"nhũng",
"công",
"minh",
"và",
"hiệu",
"quả",
"người",
"dân",
"có",
"quyền",
"khởi"
] |
peucetia rajani là một loài nhện trong họ oxyopidae loài này thuộc chi peucetia peucetia rajani được pawan u gajbe miêu tả năm 1999
|
[
"peucetia",
"rajani",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oxyopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"peucetia",
"peucetia",
"rajani",
"được",
"pawan",
"u",
"gajbe",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1999"
] |
living for love living for love là một bài hát của ca sĩ người mỹ madonna nằm trong album phòng thu thứ 13 của cô rebel heart 2015 nó được viết và sản xuất bởi madonna diplo và ariel rechtshaid với sự tham gia hỗ trợ sáng tác từ mozella và toby gad ban đầu được dự định phát hành vào ngày valentine 2015 bài hát đã phải phát hành một cách vội vàng như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album vào ngày 20 tháng 12 năm 2014 bởi interscope records sau khi các bản thu nháp cho album bị rò rỉ trên mạng đây là một bản nhạc kết hợp giữa edm và house living for love có chứa những âm thanh của bộ gõ và piano thể hiện bởi ca sĩ alicia keys cùng với dàn hợp xướng phúc âm madonna ban đầu sáng tác ca khúc như là một bài hát chia tay tuy nhiên sau đó cô muốn nó đi ngược lại và làm cho lời bài hát như một lời khích lệ tinh thần nói về việc chống lại những suy nghĩ tiêu cực với những phản ứng tích cực living for love nhận được những đánh giá tích cực từ các nhà phê bình trong đó họ ca ngợi phần nhịp điệu và ca từ của nó và so sánh nó với những tác phẩm trước đây của cô họ cũng xem bài hát như một bước tiến từ hai đĩa đơn đầu trong hai album gần nhất về mặt
|
[
"living",
"for",
"love",
"living",
"for",
"love",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"ca",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"madonna",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"13",
"của",
"cô",
"rebel",
"heart",
"2015",
"nó",
"được",
"viết",
"và",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"madonna",
"diplo",
"và",
"ariel",
"rechtshaid",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"hỗ",
"trợ",
"sáng",
"tác",
"từ",
"mozella",
"và",
"toby",
"gad",
"ban",
"đầu",
"được",
"dự",
"định",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"valentine",
"2015",
"bài",
"hát",
"đã",
"phải",
"phát",
"hành",
"một",
"cách",
"vội",
"vàng",
"như",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"trích",
"từ",
"album",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"bởi",
"interscope",
"records",
"sau",
"khi",
"các",
"bản",
"thu",
"nháp",
"cho",
"album",
"bị",
"rò",
"rỉ",
"trên",
"mạng",
"đây",
"là",
"một",
"bản",
"nhạc",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"edm",
"và",
"house",
"living",
"for",
"love",
"có",
"chứa",
"những",
"âm",
"thanh",
"của",
"bộ",
"gõ",
"và",
"piano",
"thể",
"hiện",
"bởi",
"ca",
"sĩ",
"alicia",
"keys",
"cùng",
"với",
"dàn",
"hợp",
"xướng",
"phúc",
"âm",
"madonna",
"ban",
"đầu",
"sáng",
"tác",
"ca",
"khúc",
"như",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"chia",
"tay",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"đó",
"cô",
"muốn",
"nó",
"đi",
"ngược",
"lại",
"và",
"làm",
"cho",
"lời",
"bài",
"hát",
"như",
"một",
"lời",
"khích",
"lệ",
"tinh",
"thần",
"nói",
"về",
"việc",
"chống",
"lại",
"những",
"suy",
"nghĩ",
"tiêu",
"cực",
"với",
"những",
"phản",
"ứng",
"tích",
"cực",
"living",
"for",
"love",
"nhận",
"được",
"những",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"trong",
"đó",
"họ",
"ca",
"ngợi",
"phần",
"nhịp",
"điệu",
"và",
"ca",
"từ",
"của",
"nó",
"và",
"so",
"sánh",
"nó",
"với",
"những",
"tác",
"phẩm",
"trước",
"đây",
"của",
"cô",
"họ",
"cũng",
"xem",
"bài",
"hát",
"như",
"một",
"bước",
"tiến",
"từ",
"hai",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"trong",
"hai",
"album",
"gần",
"nhất",
"về",
"mặt"
] |
nên oakland phải hộ tống cho cuộc rút lui chậm chạp của nó và về đến trân châu cảng vào ngày 9 tháng 12 === 1944 === oakland rời trân châu cảng vào ngày 16 tháng 1 năm 1944 cùng với các tàu sân bay của đội đặc nhiệm 58 1 hướng đến quần đảo marshall đội đặc nhiệm tung ra cuộc không kích lên maloelap vào ngày 29 tháng 1 và lên kwajalein vào ngày 30 tháng 1 một cuộc đổ bộ lên kwajalein được tiếp nối vào ngày 1 tháng 2 và oakland cùng các tàu sân bay trong đội của nó tiếp tục hỗ trợ các hoạt động trên bờ cho đến khi chúng tiến vào vũng biển majuro vào ngày 4 tháng 2 nhổ neo vào ngày 12 tháng 2 các con tàu của đội đặc nhiệm 58 1 khởi hành từ majuro để tung ra cuộc không kích xuống truk vào các ngày 16-17 tháng 2 gây hư hại đáng kể cho căn cứ hải quân quan trọng của nhật bản tại đây sau đó bất chấp một loạt các cuộc không kích của nhật kéo dài suốt đêm 21–22 tháng 2 chúng tiếp tục tấn công mariana nơi các pháo thủ của oakland bắn rơi hai máy bay đối phương và trợ giúp vào việc bắn rơi hai chiếc khác trước khi quay trở về majuro oakland khởi hành cùng với đội đặc nhiệm 58 1 vào ngày 7 tháng 3 hướng đến espiritu santo thuộc quần đảo new hebrides đội đặc nhiệm vòng qua quần đảo
|
[
"nên",
"oakland",
"phải",
"hộ",
"tống",
"cho",
"cuộc",
"rút",
"lui",
"chậm",
"chạp",
"của",
"nó",
"và",
"về",
"đến",
"trân",
"châu",
"cảng",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"12",
"===",
"1944",
"===",
"oakland",
"rời",
"trân",
"châu",
"cảng",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"1",
"năm",
"1944",
"cùng",
"với",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"của",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"58",
"1",
"hướng",
"đến",
"quần",
"đảo",
"marshall",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"tung",
"ra",
"cuộc",
"không",
"kích",
"lên",
"maloelap",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"1",
"và",
"lên",
"kwajalein",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"một",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"kwajalein",
"được",
"tiếp",
"nối",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"và",
"oakland",
"cùng",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"trong",
"đội",
"của",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"hoạt",
"động",
"trên",
"bờ",
"cho",
"đến",
"khi",
"chúng",
"tiến",
"vào",
"vũng",
"biển",
"majuro",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"2",
"nhổ",
"neo",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"2",
"các",
"con",
"tàu",
"của",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"58",
"1",
"khởi",
"hành",
"từ",
"majuro",
"để",
"tung",
"ra",
"cuộc",
"không",
"kích",
"xuống",
"truk",
"vào",
"các",
"ngày",
"16-17",
"tháng",
"2",
"gây",
"hư",
"hại",
"đáng",
"kể",
"cho",
"căn",
"cứ",
"hải",
"quân",
"quan",
"trọng",
"của",
"nhật",
"bản",
"tại",
"đây",
"sau",
"đó",
"bất",
"chấp",
"một",
"loạt",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"của",
"nhật",
"kéo",
"dài",
"suốt",
"đêm",
"21–22",
"tháng",
"2",
"chúng",
"tiếp",
"tục",
"tấn",
"công",
"mariana",
"nơi",
"các",
"pháo",
"thủ",
"của",
"oakland",
"bắn",
"rơi",
"hai",
"máy",
"bay",
"đối",
"phương",
"và",
"trợ",
"giúp",
"vào",
"việc",
"bắn",
"rơi",
"hai",
"chiếc",
"khác",
"trước",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"majuro",
"oakland",
"khởi",
"hành",
"cùng",
"với",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"58",
"1",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"3",
"hướng",
"đến",
"espiritu",
"santo",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"new",
"hebrides",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"vòng",
"qua",
"quần",
"đảo"
] |
kallstroemia perennans là một loài thực vật có hoa trong họ zygophyllaceae loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1950
|
[
"kallstroemia",
"perennans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"zygophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"turner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
tất cả các quyền sở hữu nhiều nông dân lo ngại chính quyền của công xã paris == các chính sách kinh tế xã hội == công xã paris quyết định giao cho công nhân quản lý các xí nghiệp công xưởng mà giới chủ đã bỏ khỏi paris còn những xưởng mà người chủ vẫn ở lại công xã quản lý thông qua việc kiểm soát tiền lương các ủy ban lao động được thành lập chịu trách nhiệm về sản xuất và đời sống công nhân với những nhà máy vẫn còn giới chủ công xã đưa ra lệnh cấm hình thức cúp phạt cấm làm đêm trong các xưởng bánh mì chế độ ngày làm 8 tiếng cũng được đề ra nhưng chưa kịp thực hiện mức lương của các viên chức bị hạ xuống trong khi của công nhân được tăng lên đến tháng 5 công xã ban hành đạo luật quy định giá bánh mỳ thịt bò cừu nhiều công dân nghèo rời nhà mình tới sống tại các dinh thự của những quý tộc tư sản bỏ trốn về giáo dục công xã paris thành lập hệ thống giáo dục thống nhất tách khỏi nhà thờ thay thế các tăng lữ bằng tầng lớp giáo viên mới một sắc lệnh quy định giáo dục bắt buộc và miễn phí ngày 12 tháng 5 hai trường chuyên nghiệp được thành lập chịu trách nhiệm các nhiệm vụ này là ủy ban giáo dục tương tự hội nghệ sĩ đứng ra quản lý các rạp
|
[
"tất",
"cả",
"các",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"nhiều",
"nông",
"dân",
"lo",
"ngại",
"chính",
"quyền",
"của",
"công",
"xã",
"paris",
"==",
"các",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"==",
"công",
"xã",
"paris",
"quyết",
"định",
"giao",
"cho",
"công",
"nhân",
"quản",
"lý",
"các",
"xí",
"nghiệp",
"công",
"xưởng",
"mà",
"giới",
"chủ",
"đã",
"bỏ",
"khỏi",
"paris",
"còn",
"những",
"xưởng",
"mà",
"người",
"chủ",
"vẫn",
"ở",
"lại",
"công",
"xã",
"quản",
"lý",
"thông",
"qua",
"việc",
"kiểm",
"soát",
"tiền",
"lương",
"các",
"ủy",
"ban",
"lao",
"động",
"được",
"thành",
"lập",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"sản",
"xuất",
"và",
"đời",
"sống",
"công",
"nhân",
"với",
"những",
"nhà",
"máy",
"vẫn",
"còn",
"giới",
"chủ",
"công",
"xã",
"đưa",
"ra",
"lệnh",
"cấm",
"hình",
"thức",
"cúp",
"phạt",
"cấm",
"làm",
"đêm",
"trong",
"các",
"xưởng",
"bánh",
"mì",
"chế",
"độ",
"ngày",
"làm",
"8",
"tiếng",
"cũng",
"được",
"đề",
"ra",
"nhưng",
"chưa",
"kịp",
"thực",
"hiện",
"mức",
"lương",
"của",
"các",
"viên",
"chức",
"bị",
"hạ",
"xuống",
"trong",
"khi",
"của",
"công",
"nhân",
"được",
"tăng",
"lên",
"đến",
"tháng",
"5",
"công",
"xã",
"ban",
"hành",
"đạo",
"luật",
"quy",
"định",
"giá",
"bánh",
"mỳ",
"thịt",
"bò",
"cừu",
"nhiều",
"công",
"dân",
"nghèo",
"rời",
"nhà",
"mình",
"tới",
"sống",
"tại",
"các",
"dinh",
"thự",
"của",
"những",
"quý",
"tộc",
"tư",
"sản",
"bỏ",
"trốn",
"về",
"giáo",
"dục",
"công",
"xã",
"paris",
"thành",
"lập",
"hệ",
"thống",
"giáo",
"dục",
"thống",
"nhất",
"tách",
"khỏi",
"nhà",
"thờ",
"thay",
"thế",
"các",
"tăng",
"lữ",
"bằng",
"tầng",
"lớp",
"giáo",
"viên",
"mới",
"một",
"sắc",
"lệnh",
"quy",
"định",
"giáo",
"dục",
"bắt",
"buộc",
"và",
"miễn",
"phí",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
"hai",
"trường",
"chuyên",
"nghiệp",
"được",
"thành",
"lập",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"này",
"là",
"ủy",
"ban",
"giáo",
"dục",
"tương",
"tự",
"hội",
"nghệ",
"sĩ",
"đứng",
"ra",
"quản",
"lý",
"các",
"rạp"
] |
podeonius amamiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được ôhira miêu tả khoa học năm 1996
|
[
"podeonius",
"amamiensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"ôhira",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1996"
] |
artins là một xã thuộc tỉnh loir-et-cher département in central pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loir-et-cher
|
[
"artins",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"loir-et-cher",
"département",
"in",
"central",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"loir-et-cher"
] |
danh sách tiểu hành tinh 22401–22500
|
[
"danh",
"sách",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"22401–22500"
] |
của chánh án tối cao và sự nhất trí của viện kiểm sát hội đồng thẩm phán tối cao đã mở phiên xét xử giám đốc thẩm tại trụ sở tòa ở số 48 đường lý thường kiệt quận hoàn kiếm hà nội tại phiên tòa giám đốc thẩm đại diện viện kiểm sát nhân dân tối cao đề nghị hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao chấp nhận kháng nghị của chánh án tòa án nhân dân tối cao hủy quyết định đình chỉ phúc thẩm huỷ bản án sơ thẩm nêu trên === nhận định của tòa án === ==== hiệu lực hợp đồng ==== trong phiên giám đốc thẩm hội đồng thẩm phán có những nhận định về vụ án nguyên đơn và bị đơn có ký hợp đồng ab về mua bán hạt điều với phương thức thanh toán 98% l c trả chậm trong vòng 90 ngày kể từ ngày giao hàng dựa trên vận đơn thực hiện hợp đồng nêu trên nguyên đơn đã yêu cầu và nộp số tiền ký quỹ là 1 313 308 85 usd để eximbank phát hành l c số 1801 khi hàng về đến cảng việc giám định phẩm chất và chất lượng hàng hóa được tiến hành theo quy định trong hợp đồng chứng thư xác định tỷ lệ nhân hạt điều thu hồi cho hai lần cắt mẫu lần lượt là 38 2 lbs 80 kg và 37 03 lbs 80 kg do tỷ lệ nhân hạt điều thu hồi thấp hơn so với thỏa thuận nên bên mua đã khiếu nại bằng hình thức
|
[
"của",
"chánh",
"án",
"tối",
"cao",
"và",
"sự",
"nhất",
"trí",
"của",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"hội",
"đồng",
"thẩm",
"phán",
"tối",
"cao",
"đã",
"mở",
"phiên",
"xét",
"xử",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"tại",
"trụ",
"sở",
"tòa",
"ở",
"số",
"48",
"đường",
"lý",
"thường",
"kiệt",
"quận",
"hoàn",
"kiếm",
"hà",
"nội",
"tại",
"phiên",
"tòa",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"đại",
"diện",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"đề",
"nghị",
"hội",
"đồng",
"thẩm",
"phán",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"chấp",
"nhận",
"kháng",
"nghị",
"của",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"hủy",
"quyết",
"định",
"đình",
"chỉ",
"phúc",
"thẩm",
"huỷ",
"bản",
"án",
"sơ",
"thẩm",
"nêu",
"trên",
"===",
"nhận",
"định",
"của",
"tòa",
"án",
"===",
"====",
"hiệu",
"lực",
"hợp",
"đồng",
"====",
"trong",
"phiên",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"hội",
"đồng",
"thẩm",
"phán",
"có",
"những",
"nhận",
"định",
"về",
"vụ",
"án",
"nguyên",
"đơn",
"và",
"bị",
"đơn",
"có",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"ab",
"về",
"mua",
"bán",
"hạt",
"điều",
"với",
"phương",
"thức",
"thanh",
"toán",
"98%",
"l",
"c",
"trả",
"chậm",
"trong",
"vòng",
"90",
"ngày",
"kể",
"từ",
"ngày",
"giao",
"hàng",
"dựa",
"trên",
"vận",
"đơn",
"thực",
"hiện",
"hợp",
"đồng",
"nêu",
"trên",
"nguyên",
"đơn",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"và",
"nộp",
"số",
"tiền",
"ký",
"quỹ",
"là",
"1",
"313",
"308",
"85",
"usd",
"để",
"eximbank",
"phát",
"hành",
"l",
"c",
"số",
"1801",
"khi",
"hàng",
"về",
"đến",
"cảng",
"việc",
"giám",
"định",
"phẩm",
"chất",
"và",
"chất",
"lượng",
"hàng",
"hóa",
"được",
"tiến",
"hành",
"theo",
"quy",
"định",
"trong",
"hợp",
"đồng",
"chứng",
"thư",
"xác",
"định",
"tỷ",
"lệ",
"nhân",
"hạt",
"điều",
"thu",
"hồi",
"cho",
"hai",
"lần",
"cắt",
"mẫu",
"lần",
"lượt",
"là",
"38",
"2",
"lbs",
"80",
"kg",
"và",
"37",
"03",
"lbs",
"80",
"kg",
"do",
"tỷ",
"lệ",
"nhân",
"hạt",
"điều",
"thu",
"hồi",
"thấp",
"hơn",
"so",
"với",
"thỏa",
"thuận",
"nên",
"bên",
"mua",
"đã",
"khiếu",
"nại",
"bằng",
"hình",
"thức"
] |
phalacrus obsidianus là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1916
|
[
"phalacrus",
"obsidianus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phalacridae",
"loài",
"này",
"được",
"casey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
metalectra lithostis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"metalectra",
"lithostis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
ở một trận đấu chính thức cấp khu vực mặc dù anh đã được gọi lên đội tuyển u-23 từ năm 2020 và từng góp mặt trong các trận giao hữu của đội tuyển trước đó ban huấn luyện của u-23 việt nam đã chuẩn bị sẵn 2 bộ trang phục thi đấu cho liêm điều cùng in số áo 25 bộ màu vàng của thủ môn và bộ màu trắng trong trường hợp anh thi đấu như cầu thủ vì đội tuyển chỉ có 2 cầu thủ dự bị trên sân trần liêm điều được huấn luyện viên đinh thế nam giao nhiệm vụ đá tiền đạo cắm nhằm tận dụng ưu thế chiều cao của anh trong một số tình huống làm tường trần liêm điều đã tạo điều kiện cho đồng đội thi đấu nhưng chưa ghi được bàn thắng thủ môn trần liêm điều đã có 21 phút thi đấu trong vai trò tiền đạo tại trận u-23 việt nam thắng u-23 đông timor để vào chung kết giải u-23 đông nam á == cuộc sống cá nhân == ngày 13 tháng 1 năm 2022 trần liêm điều lập gia đình với minh trang đám cưới của hai người được tổ chức đơn giản trong thời kì dịch bệnh == danh hiệu == === quốc tế === bullet giải vô địch bóng đá u-23 đông nam á 2022 == xem thêm == bullet câu lạc bộ bóng đá nam định bullet giải vô địch bóng đá u-23 đông nam á 2022 bullet đội tuyển bóng đá u-23 quốc gia việt nam ==
|
[
"ở",
"một",
"trận",
"đấu",
"chính",
"thức",
"cấp",
"khu",
"vực",
"mặc",
"dù",
"anh",
"đã",
"được",
"gọi",
"lên",
"đội",
"tuyển",
"u-23",
"từ",
"năm",
"2020",
"và",
"từng",
"góp",
"mặt",
"trong",
"các",
"trận",
"giao",
"hữu",
"của",
"đội",
"tuyển",
"trước",
"đó",
"ban",
"huấn",
"luyện",
"của",
"u-23",
"việt",
"nam",
"đã",
"chuẩn",
"bị",
"sẵn",
"2",
"bộ",
"trang",
"phục",
"thi",
"đấu",
"cho",
"liêm",
"điều",
"cùng",
"in",
"số",
"áo",
"25",
"bộ",
"màu",
"vàng",
"của",
"thủ",
"môn",
"và",
"bộ",
"màu",
"trắng",
"trong",
"trường",
"hợp",
"anh",
"thi",
"đấu",
"như",
"cầu",
"thủ",
"vì",
"đội",
"tuyển",
"chỉ",
"có",
"2",
"cầu",
"thủ",
"dự",
"bị",
"trên",
"sân",
"trần",
"liêm",
"điều",
"được",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"đinh",
"thế",
"nam",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"đá",
"tiền",
"đạo",
"cắm",
"nhằm",
"tận",
"dụng",
"ưu",
"thế",
"chiều",
"cao",
"của",
"anh",
"trong",
"một",
"số",
"tình",
"huống",
"làm",
"tường",
"trần",
"liêm",
"điều",
"đã",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"đồng",
"đội",
"thi",
"đấu",
"nhưng",
"chưa",
"ghi",
"được",
"bàn",
"thắng",
"thủ",
"môn",
"trần",
"liêm",
"điều",
"đã",
"có",
"21",
"phút",
"thi",
"đấu",
"trong",
"vai",
"trò",
"tiền",
"đạo",
"tại",
"trận",
"u-23",
"việt",
"nam",
"thắng",
"u-23",
"đông",
"timor",
"để",
"vào",
"chung",
"kết",
"giải",
"u-23",
"đông",
"nam",
"á",
"==",
"cuộc",
"sống",
"cá",
"nhân",
"==",
"ngày",
"13",
"tháng",
"1",
"năm",
"2022",
"trần",
"liêm",
"điều",
"lập",
"gia",
"đình",
"với",
"minh",
"trang",
"đám",
"cưới",
"của",
"hai",
"người",
"được",
"tổ",
"chức",
"đơn",
"giản",
"trong",
"thời",
"kì",
"dịch",
"bệnh",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"quốc",
"tế",
"===",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-23",
"đông",
"nam",
"á",
"2022",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"nam",
"định",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-23",
"đông",
"nam",
"á",
"2022",
"bullet",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"u-23",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"=="
] |
5844 1986 uq là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi zdeňka vávrová ở đài thiên văn kleť gần české budějovice cộng hòa séc ngày 28 tháng 10 năm 1986 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
|
[
"5844",
"1986",
"uq",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"zdeňka",
"vávrová",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"kleť",
"gần",
"české",
"budějovice",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"ngày",
"28",
"tháng",
"10",
"năm",
"1986",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser"
] |
giết chết dương đình nghệ nắm lấy quyền bính tự xưng là tiết độ sứ theo các thần phả ngay trong hàng ngũ họ kiều đã có chia rẽ con kiều công tiễn là kiều công chuẩn và cháu nội là kiều công hãn không theo tiễn kiều công chuẩn mang con nhỏ là kiều công đĩnh về phong châu kiều công hãn mang quân vào ái châu theo ngô quyền chỉ có một người con khác của kiều công chuẩn là kiều thuận theo giúp ông nội == sát hại == một số tướng cũ của dương đình nghệ mà tiêu biểu là ngô quyền con rể dương đình nghệ quyết tâm tiêu diệt kiều công tiễn ngô quyền đang trấn thủ ái châu tập hợp lực lượng ở đó và phát lời kêu gọi mọi người chống công tiễn các hào trưởng hào kiệt nhiều nơi như dương tam kha đinh công trứ kiều công hãn đỗ cảnh thạc về theo công tiễn bị cô lập sợ hãi cầu cứu vua nam hán nam hán cao tổ lập tức phái con trai là lưu hoằng tháo đem binh sang tĩnh hải quân tháng 4 năm 938 ngô quyền mang quân ra bắc theo thần phả thì đạo quân tiên phong do dương tam kha và con trưởng ngô quyền là ngô xương ngập chỉ huy đạo quân này nhanh chóng hạ thành đại la giết chết kiều công tiễn khi đó quân hán chưa kịp đến cứu giúp tiễn công tiễn xưng tiết độ sứ
|
[
"giết",
"chết",
"dương",
"đình",
"nghệ",
"nắm",
"lấy",
"quyền",
"bính",
"tự",
"xưng",
"là",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"theo",
"các",
"thần",
"phả",
"ngay",
"trong",
"hàng",
"ngũ",
"họ",
"kiều",
"đã",
"có",
"chia",
"rẽ",
"con",
"kiều",
"công",
"tiễn",
"là",
"kiều",
"công",
"chuẩn",
"và",
"cháu",
"nội",
"là",
"kiều",
"công",
"hãn",
"không",
"theo",
"tiễn",
"kiều",
"công",
"chuẩn",
"mang",
"con",
"nhỏ",
"là",
"kiều",
"công",
"đĩnh",
"về",
"phong",
"châu",
"kiều",
"công",
"hãn",
"mang",
"quân",
"vào",
"ái",
"châu",
"theo",
"ngô",
"quyền",
"chỉ",
"có",
"một",
"người",
"con",
"khác",
"của",
"kiều",
"công",
"chuẩn",
"là",
"kiều",
"thuận",
"theo",
"giúp",
"ông",
"nội",
"==",
"sát",
"hại",
"==",
"một",
"số",
"tướng",
"cũ",
"của",
"dương",
"đình",
"nghệ",
"mà",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"ngô",
"quyền",
"con",
"rể",
"dương",
"đình",
"nghệ",
"quyết",
"tâm",
"tiêu",
"diệt",
"kiều",
"công",
"tiễn",
"ngô",
"quyền",
"đang",
"trấn",
"thủ",
"ái",
"châu",
"tập",
"hợp",
"lực",
"lượng",
"ở",
"đó",
"và",
"phát",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"mọi",
"người",
"chống",
"công",
"tiễn",
"các",
"hào",
"trưởng",
"hào",
"kiệt",
"nhiều",
"nơi",
"như",
"dương",
"tam",
"kha",
"đinh",
"công",
"trứ",
"kiều",
"công",
"hãn",
"đỗ",
"cảnh",
"thạc",
"về",
"theo",
"công",
"tiễn",
"bị",
"cô",
"lập",
"sợ",
"hãi",
"cầu",
"cứu",
"vua",
"nam",
"hán",
"nam",
"hán",
"cao",
"tổ",
"lập",
"tức",
"phái",
"con",
"trai",
"là",
"lưu",
"hoằng",
"tháo",
"đem",
"binh",
"sang",
"tĩnh",
"hải",
"quân",
"tháng",
"4",
"năm",
"938",
"ngô",
"quyền",
"mang",
"quân",
"ra",
"bắc",
"theo",
"thần",
"phả",
"thì",
"đạo",
"quân",
"tiên",
"phong",
"do",
"dương",
"tam",
"kha",
"và",
"con",
"trưởng",
"ngô",
"quyền",
"là",
"ngô",
"xương",
"ngập",
"chỉ",
"huy",
"đạo",
"quân",
"này",
"nhanh",
"chóng",
"hạ",
"thành",
"đại",
"la",
"giết",
"chết",
"kiều",
"công",
"tiễn",
"khi",
"đó",
"quân",
"hán",
"chưa",
"kịp",
"đến",
"cứu",
"giúp",
"tiễn",
"công",
"tiễn",
"xưng",
"tiết",
"độ",
"sứ"
] |
jared leto diễn viên mỹ bullet 28 tháng 12 patrick rafter vận động viên quần vợt úc bullet 29 tháng 12 jude law diễn viên anh bullet 29 tháng 12 eva haßmann nữ diễn viên đức bullet 30 tháng 12 stefan liebich chính trị gia đức bullet 31 tháng 12 mathias hain cầu thủ bóng đá đức == mất == bullet 1 tháng 1 eberhard wolfgang möller nhà văn đức nhà soạn kịch sinh 1906 bullet 3 tháng 1 elisabeth schiemann nhà nữ thực vật học đức sinh 1881 bullet 6 tháng 1 chen yi tướng chính trị gia trung hoa sinh 1901 bullet 14 tháng 1 frederik ix vua của đan mạch sinh 1899 bullet 14 tháng 1 horst assmy cầu thủ bóng đá đức sinh 1933 bullet 16 tháng 1 david seville nam ca sĩ mỹ nhà soạn nhạc sinh 1919 bullet 17 tháng 1 karl gaul chính trị gia đức sinh 1889 bullet 24 tháng 1 dino buzzati nhà văn ý sinh 1906 bullet 27 tháng 1 richard courant nhà toán học đức sinh 1888 bullet 30 tháng 1 karel boleslav jirák nhà soạn nhạc séc sinh 1891 bullet 31 tháng 1 hans breitensträter võ sĩ quyền anh hạng nặng sinh 1897 bullet 7 tháng 2 walter lang đạo diễn phim mỹ sinh 1896 bullet 7 tháng 2 walter von sanden-guja nhà văn đức nhà nghiên cứu tự nhiên thi sĩ sinh 1888 bullet 8 tháng 2 markos vamvakaris nam ca sĩ hy lạp nhà soạn nhạc sinh 1905 bullet 15 tháng 2 edgar snow nhà báo mỹ sinh 1905 bullet 16 tháng 2 jakob fischbacher chính trị gia đức sinh 1886 bullet 20 tháng 2
|
[
"jared",
"leto",
"diễn",
"viên",
"mỹ",
"bullet",
"28",
"tháng",
"12",
"patrick",
"rafter",
"vận",
"động",
"viên",
"quần",
"vợt",
"úc",
"bullet",
"29",
"tháng",
"12",
"jude",
"law",
"diễn",
"viên",
"anh",
"bullet",
"29",
"tháng",
"12",
"eva",
"haßmann",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"đức",
"bullet",
"30",
"tháng",
"12",
"stefan",
"liebich",
"chính",
"trị",
"gia",
"đức",
"bullet",
"31",
"tháng",
"12",
"mathias",
"hain",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"đức",
"==",
"mất",
"==",
"bullet",
"1",
"tháng",
"1",
"eberhard",
"wolfgang",
"möller",
"nhà",
"văn",
"đức",
"nhà",
"soạn",
"kịch",
"sinh",
"1906",
"bullet",
"3",
"tháng",
"1",
"elisabeth",
"schiemann",
"nhà",
"nữ",
"thực",
"vật",
"học",
"đức",
"sinh",
"1881",
"bullet",
"6",
"tháng",
"1",
"chen",
"yi",
"tướng",
"chính",
"trị",
"gia",
"trung",
"hoa",
"sinh",
"1901",
"bullet",
"14",
"tháng",
"1",
"frederik",
"ix",
"vua",
"của",
"đan",
"mạch",
"sinh",
"1899",
"bullet",
"14",
"tháng",
"1",
"horst",
"assmy",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"đức",
"sinh",
"1933",
"bullet",
"16",
"tháng",
"1",
"david",
"seville",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"mỹ",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"sinh",
"1919",
"bullet",
"17",
"tháng",
"1",
"karl",
"gaul",
"chính",
"trị",
"gia",
"đức",
"sinh",
"1889",
"bullet",
"24",
"tháng",
"1",
"dino",
"buzzati",
"nhà",
"văn",
"ý",
"sinh",
"1906",
"bullet",
"27",
"tháng",
"1",
"richard",
"courant",
"nhà",
"toán",
"học",
"đức",
"sinh",
"1888",
"bullet",
"30",
"tháng",
"1",
"karel",
"boleslav",
"jirák",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"séc",
"sinh",
"1891",
"bullet",
"31",
"tháng",
"1",
"hans",
"breitensträter",
"võ",
"sĩ",
"quyền",
"anh",
"hạng",
"nặng",
"sinh",
"1897",
"bullet",
"7",
"tháng",
"2",
"walter",
"lang",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"mỹ",
"sinh",
"1896",
"bullet",
"7",
"tháng",
"2",
"walter",
"von",
"sanden-guja",
"nhà",
"văn",
"đức",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"tự",
"nhiên",
"thi",
"sĩ",
"sinh",
"1888",
"bullet",
"8",
"tháng",
"2",
"markos",
"vamvakaris",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"hy",
"lạp",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"sinh",
"1905",
"bullet",
"15",
"tháng",
"2",
"edgar",
"snow",
"nhà",
"báo",
"mỹ",
"sinh",
"1905",
"bullet",
"16",
"tháng",
"2",
"jakob",
"fischbacher",
"chính",
"trị",
"gia",
"đức",
"sinh",
"1886",
"bullet",
"20",
"tháng",
"2"
] |
white lý giải về bìa album cây thành giá và những chiếc đầu lâu giống như chân dung ban nhạc là ý tưởng của axl còn phần [thiết kế] còn lại là do tôi đảm nhiệm những nét hoa văn đan chéo trên cây thánh giá là chi tiết liên hệ đến thin lizzy ban nhạc mà cả tôi và axl đều yêu mến == tiếp thị và doanh số == appetite for destruction được hãng đĩa geffen phát hành vào ngày 21 tháng 6 năm 1987 nhưng chỉ nhận được ít ỏi lượng chú ý từ giới báo chí và phát thanh của mỹ ngoại trừ một số nơi phát sóng album tại california về sau nhà báo chuyên về âm nhạc stephen davis nhận định rằng chuyện này xảy ra là do sự cạnh tranh gắt gao của nhạc rock trên thị trường phổ thông lúc bấy giờ trong đó có sản phẩm hit tái xuất permanent vacation của aerosmith sự hiện diện của def leppard trên sóng radio với album hysteria và cả nhạc rock cổ động của u2 chiếm sóng vào các khung giờ vàng của mtv vào tuần ngày 29 tháng 8 năm 1987 appetite for destruction ra mắt ở vị trí số 182 trên billboard 200 album đã không thể giành ngôi quán quân cho đến ngày 6 tháng 8 năm 1988 sau khi ban nhạc đi lưu diễn và nhận được nhiều sự thu hút qua các lần chiếm sóng radio và phát video âm nhạc với các đĩa đơn như welcome
|
[
"white",
"lý",
"giải",
"về",
"bìa",
"album",
"cây",
"thành",
"giá",
"và",
"những",
"chiếc",
"đầu",
"lâu",
"giống",
"như",
"chân",
"dung",
"ban",
"nhạc",
"là",
"ý",
"tưởng",
"của",
"axl",
"còn",
"phần",
"[thiết",
"kế]",
"còn",
"lại",
"là",
"do",
"tôi",
"đảm",
"nhiệm",
"những",
"nét",
"hoa",
"văn",
"đan",
"chéo",
"trên",
"cây",
"thánh",
"giá",
"là",
"chi",
"tiết",
"liên",
"hệ",
"đến",
"thin",
"lizzy",
"ban",
"nhạc",
"mà",
"cả",
"tôi",
"và",
"axl",
"đều",
"yêu",
"mến",
"==",
"tiếp",
"thị",
"và",
"doanh",
"số",
"==",
"appetite",
"for",
"destruction",
"được",
"hãng",
"đĩa",
"geffen",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"6",
"năm",
"1987",
"nhưng",
"chỉ",
"nhận",
"được",
"ít",
"ỏi",
"lượng",
"chú",
"ý",
"từ",
"giới",
"báo",
"chí",
"và",
"phát",
"thanh",
"của",
"mỹ",
"ngoại",
"trừ",
"một",
"số",
"nơi",
"phát",
"sóng",
"album",
"tại",
"california",
"về",
"sau",
"nhà",
"báo",
"chuyên",
"về",
"âm",
"nhạc",
"stephen",
"davis",
"nhận",
"định",
"rằng",
"chuyện",
"này",
"xảy",
"ra",
"là",
"do",
"sự",
"cạnh",
"tranh",
"gắt",
"gao",
"của",
"nhạc",
"rock",
"trên",
"thị",
"trường",
"phổ",
"thông",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"trong",
"đó",
"có",
"sản",
"phẩm",
"hit",
"tái",
"xuất",
"permanent",
"vacation",
"của",
"aerosmith",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"def",
"leppard",
"trên",
"sóng",
"radio",
"với",
"album",
"hysteria",
"và",
"cả",
"nhạc",
"rock",
"cổ",
"động",
"của",
"u2",
"chiếm",
"sóng",
"vào",
"các",
"khung",
"giờ",
"vàng",
"của",
"mtv",
"vào",
"tuần",
"ngày",
"29",
"tháng",
"8",
"năm",
"1987",
"appetite",
"for",
"destruction",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"182",
"trên",
"billboard",
"200",
"album",
"đã",
"không",
"thể",
"giành",
"ngôi",
"quán",
"quân",
"cho",
"đến",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1988",
"sau",
"khi",
"ban",
"nhạc",
"đi",
"lưu",
"diễn",
"và",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"sự",
"thu",
"hút",
"qua",
"các",
"lần",
"chiếm",
"sóng",
"radio",
"và",
"phát",
"video",
"âm",
"nhạc",
"với",
"các",
"đĩa",
"đơn",
"như",
"welcome"
] |
tân dân an lão hải phòng tân dân là một xã thuộc huyện an lão thành phố hải phòng việt nam xã tân dân có diện tích 4 18 km² dân số năm 1999 là 6174 người mật độ dân số đạt 1477 người km² == lịch sử == năm 1810 xã tân dân khi ấy là tổng đại hoàng một trong 10 tổng của huyện an lão phủ kinh môn trấn hải dương cuối thế kỷ xix tổng đại hoàng gồm có 8 xã lai thượng kinh xuyên lai hạ vị xuyên đại hoàng lai thị việt khê áng sơn sau cách mạng tháng tám chính quyền huyện bỏ cấp tổng quy định huyện thành 12 xã theo địa giới mới cắt thôn áng sơn về xã minh tân nay là xã thái sơn xã tân dân gồm 7 thôn lai thượng kinh xuyên lai hạ vị xuyên đại hoàng lai thị việt khê tháng 6 năm 2006 thành phố hải phòng chia tách thôn đại hoàng thành lập 4 thôn đại hoàng 1 đại hoàng 2 đại hoàng 3 đại hoàng 4 trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của xóm đượng xóm chùa xóm giữa xóm đông nguồn lịch sử đảng bộ xã tân dân 1930 2017 == hành chính == xã tân dân hiện có 10 thôn lai thượng kinh xuyên lai hạ vị xuyên đại hoàng 1 đại hoàng 2 đại hoàng 3 đại hoàng 4 lai thị việt khê
|
[
"tân",
"dân",
"an",
"lão",
"hải",
"phòng",
"tân",
"dân",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"an",
"lão",
"thành",
"phố",
"hải",
"phòng",
"việt",
"nam",
"xã",
"tân",
"dân",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"18",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"6174",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"1477",
"người",
"km²",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1810",
"xã",
"tân",
"dân",
"khi",
"ấy",
"là",
"tổng",
"đại",
"hoàng",
"một",
"trong",
"10",
"tổng",
"của",
"huyện",
"an",
"lão",
"phủ",
"kinh",
"môn",
"trấn",
"hải",
"dương",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"tổng",
"đại",
"hoàng",
"gồm",
"có",
"8",
"xã",
"lai",
"thượng",
"kinh",
"xuyên",
"lai",
"hạ",
"vị",
"xuyên",
"đại",
"hoàng",
"lai",
"thị",
"việt",
"khê",
"áng",
"sơn",
"sau",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"tám",
"chính",
"quyền",
"huyện",
"bỏ",
"cấp",
"tổng",
"quy",
"định",
"huyện",
"thành",
"12",
"xã",
"theo",
"địa",
"giới",
"mới",
"cắt",
"thôn",
"áng",
"sơn",
"về",
"xã",
"minh",
"tân",
"nay",
"là",
"xã",
"thái",
"sơn",
"xã",
"tân",
"dân",
"gồm",
"7",
"thôn",
"lai",
"thượng",
"kinh",
"xuyên",
"lai",
"hạ",
"vị",
"xuyên",
"đại",
"hoàng",
"lai",
"thị",
"việt",
"khê",
"tháng",
"6",
"năm",
"2006",
"thành",
"phố",
"hải",
"phòng",
"chia",
"tách",
"thôn",
"đại",
"hoàng",
"thành",
"lập",
"4",
"thôn",
"đại",
"hoàng",
"1",
"đại",
"hoàng",
"2",
"đại",
"hoàng",
"3",
"đại",
"hoàng",
"4",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"xóm",
"đượng",
"xóm",
"chùa",
"xóm",
"giữa",
"xóm",
"đông",
"nguồn",
"lịch",
"sử",
"đảng",
"bộ",
"xã",
"tân",
"dân",
"1930",
"2017",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"tân",
"dân",
"hiện",
"có",
"10",
"thôn",
"lai",
"thượng",
"kinh",
"xuyên",
"lai",
"hạ",
"vị",
"xuyên",
"đại",
"hoàng",
"1",
"đại",
"hoàng",
"2",
"đại",
"hoàng",
"3",
"đại",
"hoàng",
"4",
"lai",
"thị",
"việt",
"khê"
] |
cẩm giang gò dầu cẩm giang là một xã thuộc huyện gò dầu tỉnh tây ninh việt nam == địa lý == xã cẩm giang nằm ở cực tây của huyện gò dầu bên bờ trái sông vàm cỏ đông có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã thạnh đức bullet phía bắc giáp thị xã hòa thành bullet pphía tây giáp huyện châu thành và huyện bến cầu bullet phía nam giáp huyện bến cầu ranh giới là sông vàm cỏ đông xã cẩm giang có diện tích 26 37 km² dân số năm 2019 là 15 174 người mật độ dân số đạt 575 người km² xã cẩm giang có quốc lộ 22b từ hướng thị trấn gò dầu đi kampong cham chạy ngang qua == hành chính == xã cẩm giang được chia thành 4 ấp cẩm thắng cẩm long cẩm bình cẩm an == lịch sử == cẩm giang vào thế kỷ 19 là nơi đặt một đồn bảo bảo là đồn binh nhỏ thường đắp bằng đất vừa có chức năng quân sự vừa là cửa khẩu thông thương gọi là bảo quang hóa huyện quang hóa phủ tây ninh tỉnh gia định của nhà nguyễn đại nam nhất thống chí viết về huyện quang hóa có các đoạn bullet hồi đầu bản triều đặt đạo quang phong ở địa phận thôn cẩm giang năm minh mạng thứ 5 1824 đắp bảo gọi là bảo quang hóa năm thứ 17 1836 bỏ đạo đặt tên huyện hiện nay tức huyện quang hóa thuộc phủ tây ninh thống hạt lãnh 4 tổng 32 xã thôn bullet thành huyện quang
|
[
"cẩm",
"giang",
"gò",
"dầu",
"cẩm",
"giang",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gò",
"dầu",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"cẩm",
"giang",
"nằm",
"ở",
"cực",
"tây",
"của",
"huyện",
"gò",
"dầu",
"bên",
"bờ",
"trái",
"sông",
"vàm",
"cỏ",
"đông",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"thạnh",
"đức",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"thị",
"xã",
"hòa",
"thành",
"bullet",
"pphía",
"tây",
"giáp",
"huyện",
"châu",
"thành",
"và",
"huyện",
"bến",
"cầu",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"huyện",
"bến",
"cầu",
"ranh",
"giới",
"là",
"sông",
"vàm",
"cỏ",
"đông",
"xã",
"cẩm",
"giang",
"có",
"diện",
"tích",
"26",
"37",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"15",
"174",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"575",
"người",
"km²",
"xã",
"cẩm",
"giang",
"có",
"quốc",
"lộ",
"22b",
"từ",
"hướng",
"thị",
"trấn",
"gò",
"dầu",
"đi",
"kampong",
"cham",
"chạy",
"ngang",
"qua",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"cẩm",
"giang",
"được",
"chia",
"thành",
"4",
"ấp",
"cẩm",
"thắng",
"cẩm",
"long",
"cẩm",
"bình",
"cẩm",
"an",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"cẩm",
"giang",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"19",
"là",
"nơi",
"đặt",
"một",
"đồn",
"bảo",
"bảo",
"là",
"đồn",
"binh",
"nhỏ",
"thường",
"đắp",
"bằng",
"đất",
"vừa",
"có",
"chức",
"năng",
"quân",
"sự",
"vừa",
"là",
"cửa",
"khẩu",
"thông",
"thương",
"gọi",
"là",
"bảo",
"quang",
"hóa",
"huyện",
"quang",
"hóa",
"phủ",
"tây",
"ninh",
"tỉnh",
"gia",
"định",
"của",
"nhà",
"nguyễn",
"đại",
"nam",
"nhất",
"thống",
"chí",
"viết",
"về",
"huyện",
"quang",
"hóa",
"có",
"các",
"đoạn",
"bullet",
"hồi",
"đầu",
"bản",
"triều",
"đặt",
"đạo",
"quang",
"phong",
"ở",
"địa",
"phận",
"thôn",
"cẩm",
"giang",
"năm",
"minh",
"mạng",
"thứ",
"5",
"1824",
"đắp",
"bảo",
"gọi",
"là",
"bảo",
"quang",
"hóa",
"năm",
"thứ",
"17",
"1836",
"bỏ",
"đạo",
"đặt",
"tên",
"huyện",
"hiện",
"nay",
"tức",
"huyện",
"quang",
"hóa",
"thuộc",
"phủ",
"tây",
"ninh",
"thống",
"hạt",
"lãnh",
"4",
"tổng",
"32",
"xã",
"thôn",
"bullet",
"thành",
"huyện",
"quang"
] |
stenotarsus pachyceras là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1978
|
[
"stenotarsus",
"pachyceras",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"strohecker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
plagiochila spathulifolia là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"plagiochila",
"spathulifolia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
achelia lagena là một loài nhện biển trong họ ammotheidae loài này thuộc chi achelia achelia lagena được miêu tả khoa học năm 1994 bởi child == tham khảo == bullet bamber r 2010 achelia lagena child 1994 in bamber r n el nagar a eds 2010 pycnobase world pycnogonida database gebaseerd op informatie uit het cơ sở dữ liệu sinh vật biển te vinden op http www marinespecies org aphia php p=taxdetails&id=239422 }}
|
[
"achelia",
"lagena",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"biển",
"trong",
"họ",
"ammotheidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"achelia",
"achelia",
"lagena",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1994",
"bởi",
"child",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bamber",
"r",
"2010",
"achelia",
"lagena",
"child",
"1994",
"in",
"bamber",
"r",
"n",
"el",
"nagar",
"a",
"eds",
"2010",
"pycnobase",
"world",
"pycnogonida",
"database",
"gebaseerd",
"op",
"informatie",
"uit",
"het",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"sinh",
"vật",
"biển",
"te",
"vinden",
"op",
"http",
"www",
"marinespecies",
"org",
"aphia",
"php",
"p=taxdetails&id=239422",
"}}"
] |
do chính trị để trở về nước vì cam kết trung thành với hoa kỳ không yêu cầu từ bỏ quốc tịch cho đến lúc đó chủ tịch nước cộng hòa nhân dân trung hoa cũng từ bỏ quyền công dân của cộng hòa nhân dân trung hoa khỏi bộ nội vụ cộng hòa nhân dân trung hoa thông qua văn phòng hoa kỳ quyền công dân sẽ không bị dập tắt trừ khi được bộ nội vụ áp dụng và phê duyệt trừ khi có đơn xin từ bỏ chính thức chính phủ trung quốc đã thận trọng để đảm bảo rằng công dân hoa kỳ có quốc tịch hoa kỳ tiếp tục là công dân của trung hoa dân quốc và cũng cho phép quyền bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử được tổ chức tại trung hoa dân quốc == xem thêm == bullet người mỹ gốc hoa bullet người mỹ gốc hồng kông bullet người mỹ gốc tạng bullet người mỹ gốc hàn bullet người mỹ gốc nhật bullet người mỹ gốc việt bullet người mỹ gốc á == liên kết ngoài == bullet history of taiwanese americans bullet formosan association for public affairs bullet itasa intercollegiate taiwanese american students association bullet umcp tasa university of maryland college park taiwanese american student association bullet taiwanese american citizens league bullet taiwanese american foundation bullet taiwaneseamerican org bullet taiwan center of america bullet taiwanese american professionals bullet u s census 2000 people born in taiwan
|
[
"do",
"chính",
"trị",
"để",
"trở",
"về",
"nước",
"vì",
"cam",
"kết",
"trung",
"thành",
"với",
"hoa",
"kỳ",
"không",
"yêu",
"cầu",
"từ",
"bỏ",
"quốc",
"tịch",
"cho",
"đến",
"lúc",
"đó",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"cũng",
"từ",
"bỏ",
"quyền",
"công",
"dân",
"của",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"khỏi",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"thông",
"qua",
"văn",
"phòng",
"hoa",
"kỳ",
"quyền",
"công",
"dân",
"sẽ",
"không",
"bị",
"dập",
"tắt",
"trừ",
"khi",
"được",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"áp",
"dụng",
"và",
"phê",
"duyệt",
"trừ",
"khi",
"có",
"đơn",
"xin",
"từ",
"bỏ",
"chính",
"thức",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"đã",
"thận",
"trọng",
"để",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"công",
"dân",
"hoa",
"kỳ",
"có",
"quốc",
"tịch",
"hoa",
"kỳ",
"tiếp",
"tục",
"là",
"công",
"dân",
"của",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"và",
"cũng",
"cho",
"phép",
"quyền",
"bỏ",
"phiếu",
"trong",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"hoa",
"bullet",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"hồng",
"kông",
"bullet",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"tạng",
"bullet",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"hàn",
"bullet",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"nhật",
"bullet",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"việt",
"bullet",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"á",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"history",
"of",
"taiwanese",
"americans",
"bullet",
"formosan",
"association",
"for",
"public",
"affairs",
"bullet",
"itasa",
"intercollegiate",
"taiwanese",
"american",
"students",
"association",
"bullet",
"umcp",
"tasa",
"university",
"of",
"maryland",
"college",
"park",
"taiwanese",
"american",
"student",
"association",
"bullet",
"taiwanese",
"american",
"citizens",
"league",
"bullet",
"taiwanese",
"american",
"foundation",
"bullet",
"taiwaneseamerican",
"org",
"bullet",
"taiwan",
"center",
"of",
"america",
"bullet",
"taiwanese",
"american",
"professionals",
"bullet",
"u",
"s",
"census",
"2000",
"people",
"born",
"in",
"taiwan"
] |
purba champaran huyện huyện purba champaran là một huyện thuộc bang bihar ấn độ thủ phủ huyện purba champaran đóng ở motihari huyện purba champaran có diện tích 3969 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện purba champaran có dân số 3933636 người
|
[
"purba",
"champaran",
"huyện",
"huyện",
"purba",
"champaran",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"bang",
"bihar",
"ấn",
"độ",
"thủ",
"phủ",
"huyện",
"purba",
"champaran",
"đóng",
"ở",
"motihari",
"huyện",
"purba",
"champaran",
"có",
"diện",
"tích",
"3969",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"đến",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2001",
"huyện",
"purba",
"champaran",
"có",
"dân",
"số",
"3933636",
"người"
] |
kömürlük adapazarı kömürlük là một xã thuộc quận adapazarı tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 257 người
|
[
"kömürlük",
"adapazarı",
"kömürlük",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"adapazarı",
"tỉnh",
"sakarya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"257",
"người"
] |
jumellea triquetra là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được thouars schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
|
[
"jumellea",
"triquetra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"thouars",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
giao thông hàng không là không đáng kể tất cả các cảng đều không bị đóng băng vào mùa đông và có một đội tàu gồm 158 tàu tám mươi hai sân bay và 23 sân bay trực thăng đang hoạt động và chủ yếu phục vụ hãng hàng không quốc gia air koryo ô tô là tương đối hiếm do quyền sở hữu ô tô bị hạn chế nghiêm ngặt ở triều tiên chỉ ưu tiên người trong quân đội ngành công nghiệp xây dựng và trung thành nhất với chính phủ xe đạp là phương tiện cá nhân phổ biến nhất ở triều tiên dù không được đánh giá cao về cơ sở hạ tầng thủ đô bình nhưỡng của triều tiên có hệ thống tàu điện ngầm đã được xây dựng vào năm 1966 dưới thời kim nhật thành hiện có 2 tuyến tàu và 16 trạm đang hoạt động đây là một trong những hệ thống tàu điện ngầm sâu nhất thế giới với độ sâu tối đa là 200 m dưới lòng đất độ sâu trung bình cũng lên tới 100 m ở một số đoạn đường núi sâu 150 m bên cạnh mục đích đi lại nơi đây có thể trở thành hầm trú bom trong trường hợp khẩn cấp chính phủ đang tiến hành mở rộng hệ thống tàu điện ngầm ít nhất ba nhà ga mới đã được hoàn tất vào năm 2018 một trong số đó nằm ở phía tây cung thiếu nhi ở nam bình nhưỡng == xã
|
[
"giao",
"thông",
"hàng",
"không",
"là",
"không",
"đáng",
"kể",
"tất",
"cả",
"các",
"cảng",
"đều",
"không",
"bị",
"đóng",
"băng",
"vào",
"mùa",
"đông",
"và",
"có",
"một",
"đội",
"tàu",
"gồm",
"158",
"tàu",
"tám",
"mươi",
"hai",
"sân",
"bay",
"và",
"23",
"sân",
"bay",
"trực",
"thăng",
"đang",
"hoạt",
"động",
"và",
"chủ",
"yếu",
"phục",
"vụ",
"hãng",
"hàng",
"không",
"quốc",
"gia",
"air",
"koryo",
"ô",
"tô",
"là",
"tương",
"đối",
"hiếm",
"do",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"ô",
"tô",
"bị",
"hạn",
"chế",
"nghiêm",
"ngặt",
"ở",
"triều",
"tiên",
"chỉ",
"ưu",
"tiên",
"người",
"trong",
"quân",
"đội",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"xây",
"dựng",
"và",
"trung",
"thành",
"nhất",
"với",
"chính",
"phủ",
"xe",
"đạp",
"là",
"phương",
"tiện",
"cá",
"nhân",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"ở",
"triều",
"tiên",
"dù",
"không",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"về",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"thủ",
"đô",
"bình",
"nhưỡng",
"của",
"triều",
"tiên",
"có",
"hệ",
"thống",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1966",
"dưới",
"thời",
"kim",
"nhật",
"thành",
"hiện",
"có",
"2",
"tuyến",
"tàu",
"và",
"16",
"trạm",
"đang",
"hoạt",
"động",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"hệ",
"thống",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"sâu",
"nhất",
"thế",
"giới",
"với",
"độ",
"sâu",
"tối",
"đa",
"là",
"200",
"m",
"dưới",
"lòng",
"đất",
"độ",
"sâu",
"trung",
"bình",
"cũng",
"lên",
"tới",
"100",
"m",
"ở",
"một",
"số",
"đoạn",
"đường",
"núi",
"sâu",
"150",
"m",
"bên",
"cạnh",
"mục",
"đích",
"đi",
"lại",
"nơi",
"đây",
"có",
"thể",
"trở",
"thành",
"hầm",
"trú",
"bom",
"trong",
"trường",
"hợp",
"khẩn",
"cấp",
"chính",
"phủ",
"đang",
"tiến",
"hành",
"mở",
"rộng",
"hệ",
"thống",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"ít",
"nhất",
"ba",
"nhà",
"ga",
"mới",
"đã",
"được",
"hoàn",
"tất",
"vào",
"năm",
"2018",
"một",
"trong",
"số",
"đó",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"cung",
"thiếu",
"nhi",
"ở",
"nam",
"bình",
"nhưỡng",
"==",
"xã"
] |
ichthyophis bombayensis ichthyophis ichthyophis bombayensis hay ếch giun bombay một loài ếch giun thuộc chi ichthyophis họ ếch giun đây là một loài động vật đặc hữu của tây bắc ghats ấn độ môi trường sinh sống của chúng ở các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới trong các ao hồ sông vùng ngập nước các biến thể về tên gọi như sau bullet ichthyophis malabarensis bullet ichthyophis peninsularis bullet ichthyophis subterrestris
|
[
"ichthyophis",
"bombayensis",
"ichthyophis",
"ichthyophis",
"bombayensis",
"hay",
"ếch",
"giun",
"bombay",
"một",
"loài",
"ếch",
"giun",
"thuộc",
"chi",
"ichthyophis",
"họ",
"ếch",
"giun",
"đây",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tây",
"bắc",
"ghats",
"ấn",
"độ",
"môi",
"trường",
"sinh",
"sống",
"của",
"chúng",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"trong",
"các",
"ao",
"hồ",
"sông",
"vùng",
"ngập",
"nước",
"các",
"biến",
"thể",
"về",
"tên",
"gọi",
"như",
"sau",
"bullet",
"ichthyophis",
"malabarensis",
"bullet",
"ichthyophis",
"peninsularis",
"bullet",
"ichthyophis",
"subterrestris"
] |
liên hoan nội dung toàn diện kéo dài một tháng với video game anime manga nhân vật phát sóng âm nhạc điện ảnh thời trang và thiết kế các sự kiện lớn khác liên hoan phim quốc tế tokyo tokyo game show tuần lễ thời trang nhật bản được kết hợp trong cofesta uỷ ban điều hành của cofest thường gồm có bộ kinh tế thương mại và công nghiệp bộ ngoại giao bộ nội vụ và truyền thông cục văn hóa tổ chức xúc tiến mậu dịch nhật bản cục du lịch nhật bản trụ sở chiến lược sở hữu trí tuệ cơ quan xúc tiến du lịch nhật bản jnto bullet 2008 bullet 19 tháng 3 bộ trưởng ngoại giao kōmura masahiko bổ nhiệm nhân vật doraemon là đại sứ anime bullet 15 tháng 9 phá sản của anh em nhà lehman xảy ra khủng hoảng tài chính toàn cầu 2007-2008 ngày càng nghiêm trọng bullet 2009 bullet 12 tháng 3 bộ ngoại giao bổ nhiệm ba cô gái làm đại sứ kawaii mỗi cô gái mặc một phong cách thời trang dễ thương khác nhau gồm lolita harajuku nữ sinh mục tiêu của ba đại sứ kawaii là truyền tải các xu hướng mới của văn hóa đại chúng nhật bản trong lĩnh vực thời trang đến phần còn lại của thế giới thúc đẩy sự hiểu biết về nhật bản bằng các dự án văn hóa phụng sự của các đại sứ kawaii do đại sứ quán nhật bản và trung tâm giao lưu văn hóa nhật
|
[
"liên",
"hoan",
"nội",
"dung",
"toàn",
"diện",
"kéo",
"dài",
"một",
"tháng",
"với",
"video",
"game",
"anime",
"manga",
"nhân",
"vật",
"phát",
"sóng",
"âm",
"nhạc",
"điện",
"ảnh",
"thời",
"trang",
"và",
"thiết",
"kế",
"các",
"sự",
"kiện",
"lớn",
"khác",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"tokyo",
"tokyo",
"game",
"show",
"tuần",
"lễ",
"thời",
"trang",
"nhật",
"bản",
"được",
"kết",
"hợp",
"trong",
"cofesta",
"uỷ",
"ban",
"điều",
"hành",
"của",
"cofest",
"thường",
"gồm",
"có",
"bộ",
"kinh",
"tế",
"thương",
"mại",
"và",
"công",
"nghiệp",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"và",
"truyền",
"thông",
"cục",
"văn",
"hóa",
"tổ",
"chức",
"xúc",
"tiến",
"mậu",
"dịch",
"nhật",
"bản",
"cục",
"du",
"lịch",
"nhật",
"bản",
"trụ",
"sở",
"chiến",
"lược",
"sở",
"hữu",
"trí",
"tuệ",
"cơ",
"quan",
"xúc",
"tiến",
"du",
"lịch",
"nhật",
"bản",
"jnto",
"bullet",
"2008",
"bullet",
"19",
"tháng",
"3",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"kōmura",
"masahiko",
"bổ",
"nhiệm",
"nhân",
"vật",
"doraemon",
"là",
"đại",
"sứ",
"anime",
"bullet",
"15",
"tháng",
"9",
"phá",
"sản",
"của",
"anh",
"em",
"nhà",
"lehman",
"xảy",
"ra",
"khủng",
"hoảng",
"tài",
"chính",
"toàn",
"cầu",
"2007-2008",
"ngày",
"càng",
"nghiêm",
"trọng",
"bullet",
"2009",
"bullet",
"12",
"tháng",
"3",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"bổ",
"nhiệm",
"ba",
"cô",
"gái",
"làm",
"đại",
"sứ",
"kawaii",
"mỗi",
"cô",
"gái",
"mặc",
"một",
"phong",
"cách",
"thời",
"trang",
"dễ",
"thương",
"khác",
"nhau",
"gồm",
"lolita",
"harajuku",
"nữ",
"sinh",
"mục",
"tiêu",
"của",
"ba",
"đại",
"sứ",
"kawaii",
"là",
"truyền",
"tải",
"các",
"xu",
"hướng",
"mới",
"của",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"nhật",
"bản",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"thời",
"trang",
"đến",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"thế",
"giới",
"thúc",
"đẩy",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"về",
"nhật",
"bản",
"bằng",
"các",
"dự",
"án",
"văn",
"hóa",
"phụng",
"sự",
"của",
"các",
"đại",
"sứ",
"kawaii",
"do",
"đại",
"sứ",
"quán",
"nhật",
"bản",
"và",
"trung",
"tâm",
"giao",
"lưu",
"văn",
"hóa",
"nhật"
] |
những tháng trước đây sau khi hoàn thành nhiệm vụ con tàu quay trở lại nhiệm vụ hộ tống vận tải từ eniwetok để hỗ trợ cho chiến dịch đổ bộ lên guam trong giai đoạn từ ngày 25 tháng 11 đến ngày 23 tháng 12 cloues tiếp tục vai trò hộ tống vận tải giữa eniwetok và saipan và trong giai đoạn cho đến ngày 10 tháng 3 1945 là hoạt động vận tải giữa eniwetok đến ulithi và kossol roads vào ngày 22 tháng 3 nó lên đường để phục vụ cho trận okinawa hoạt động tuần tra chống tàu ngầm và phòng không canh phòng máy bay cho tàu sân bay phá hủy thủy lôi cũng như vận chuyển nhân sự thư tín và hàng hóa nó quay trở lại ulithi vào ngày 28 tháng 4 rồi lại lên đường vào ngày 4 tháng 5 để đi sang vịnh san pedro philippines làm nhiệm vụ bảo vệ cho đến ngày 27 tháng 5 khi nó quay trở lại ulithi con tàu lại lên đường vào ngày 9 tháng 6 để đi sang vịnh san pedro nơi nó tham gia lực lượng đổ bộ cho chiến dịch chiếm đóng balikpapan trên đảo borneo nó quay trở lại vịnh san pedro vào ngày 8 tháng 7 rồi lên đường quay trở về hoa kỳ ngang qua eniwetok và trân châu cảng về đến san francisco vào ngày 29 tháng 7 sau khi chiến tranh kết thúc cloues được cho xuất biên chế vào ngày 26 tháng 11
|
[
"những",
"tháng",
"trước",
"đây",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"nhiệm",
"vụ",
"con",
"tàu",
"quay",
"trở",
"lại",
"nhiệm",
"vụ",
"hộ",
"tống",
"vận",
"tải",
"từ",
"eniwetok",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"guam",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"12",
"cloues",
"tiếp",
"tục",
"vai",
"trò",
"hộ",
"tống",
"vận",
"tải",
"giữa",
"eniwetok",
"và",
"saipan",
"và",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"cho",
"đến",
"ngày",
"10",
"tháng",
"3",
"1945",
"là",
"hoạt",
"động",
"vận",
"tải",
"giữa",
"eniwetok",
"đến",
"ulithi",
"và",
"kossol",
"roads",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"nó",
"lên",
"đường",
"để",
"phục",
"vụ",
"cho",
"trận",
"okinawa",
"hoạt",
"động",
"tuần",
"tra",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"và",
"phòng",
"không",
"canh",
"phòng",
"máy",
"bay",
"cho",
"tàu",
"sân",
"bay",
"phá",
"hủy",
"thủy",
"lôi",
"cũng",
"như",
"vận",
"chuyển",
"nhân",
"sự",
"thư",
"tín",
"và",
"hàng",
"hóa",
"nó",
"quay",
"trở",
"lại",
"ulithi",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"4",
"rồi",
"lại",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"để",
"đi",
"sang",
"vịnh",
"san",
"pedro",
"philippines",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"bảo",
"vệ",
"cho",
"đến",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"khi",
"nó",
"quay",
"trở",
"lại",
"ulithi",
"con",
"tàu",
"lại",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"6",
"để",
"đi",
"sang",
"vịnh",
"san",
"pedro",
"nơi",
"nó",
"tham",
"gia",
"lực",
"lượng",
"đổ",
"bộ",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"chiếm",
"đóng",
"balikpapan",
"trên",
"đảo",
"borneo",
"nó",
"quay",
"trở",
"lại",
"vịnh",
"san",
"pedro",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"rồi",
"lên",
"đường",
"quay",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"ngang",
"qua",
"eniwetok",
"và",
"trân",
"châu",
"cảng",
"về",
"đến",
"san",
"francisco",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"7",
"sau",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"kết",
"thúc",
"cloues",
"được",
"cho",
"xuất",
"biên",
"chế",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"11"
] |
trân trọng đối với khán giả central park với một bên của khuôn mặt được hóa trang như trúng đạn sau cú bắn của harry whittington trong cố gắng phá kỉ lục nhái lại david blaine ở dưới mặt nước trong 20 phút ngày 12 tháng 4 năm 2007 ông lại xuất hiện lúc này thì đội bộ tóc giả của sanjaya malakar thời gian biến mất gần đây nhất của ông là vào ngày 25 tháng 6 năm 2007 khi quay trở lại thì ông đã xuất hiện trong một chiếc khăn nhỏ quấn nửa đầu để phụ họa hài hước cho bộ phim tài liệu hư cấu của ông mang tên an unappealing hunch một sự nhái hàng của an inconvenient truth willis cũng từng đóng quảng cáo truyền hình cho subaru legacy của nhật willis đã xuất hiện trong bốn bộ phim với samuel l jackson loaded weapon 1 của national lampoon pulp fiction die hard with a vengeance và unbreakable và cả hai diễn viên dự kiến sẽ đóng chung trong black walter transmit trước khi giải tán willis cũng từng tham gia trong phim hostage cùng con gái rumer willis vào năm 2005 vào năm 2007 ông xuất hiện trong bộ giật gân người lạ hoàn hảo đối diện với halle berry và trong bộ phim alpha dog lại đối diện với sharon stone và đánh dấu sự trở lại của ông với vai diễn john mcclane trong live free or die hard và sau đó ông xuất hiện trong what just happened và
|
[
"trân",
"trọng",
"đối",
"với",
"khán",
"giả",
"central",
"park",
"với",
"một",
"bên",
"của",
"khuôn",
"mặt",
"được",
"hóa",
"trang",
"như",
"trúng",
"đạn",
"sau",
"cú",
"bắn",
"của",
"harry",
"whittington",
"trong",
"cố",
"gắng",
"phá",
"kỉ",
"lục",
"nhái",
"lại",
"david",
"blaine",
"ở",
"dưới",
"mặt",
"nước",
"trong",
"20",
"phút",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"ông",
"lại",
"xuất",
"hiện",
"lúc",
"này",
"thì",
"đội",
"bộ",
"tóc",
"giả",
"của",
"sanjaya",
"malakar",
"thời",
"gian",
"biến",
"mất",
"gần",
"đây",
"nhất",
"của",
"ông",
"là",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"6",
"năm",
"2007",
"khi",
"quay",
"trở",
"lại",
"thì",
"ông",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"chiếc",
"khăn",
"nhỏ",
"quấn",
"nửa",
"đầu",
"để",
"phụ",
"họa",
"hài",
"hước",
"cho",
"bộ",
"phim",
"tài",
"liệu",
"hư",
"cấu",
"của",
"ông",
"mang",
"tên",
"an",
"unappealing",
"hunch",
"một",
"sự",
"nhái",
"hàng",
"của",
"an",
"inconvenient",
"truth",
"willis",
"cũng",
"từng",
"đóng",
"quảng",
"cáo",
"truyền",
"hình",
"cho",
"subaru",
"legacy",
"của",
"nhật",
"willis",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bốn",
"bộ",
"phim",
"với",
"samuel",
"l",
"jackson",
"loaded",
"weapon",
"1",
"của",
"national",
"lampoon",
"pulp",
"fiction",
"die",
"hard",
"with",
"a",
"vengeance",
"và",
"unbreakable",
"và",
"cả",
"hai",
"diễn",
"viên",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"đóng",
"chung",
"trong",
"black",
"walter",
"transmit",
"trước",
"khi",
"giải",
"tán",
"willis",
"cũng",
"từng",
"tham",
"gia",
"trong",
"phim",
"hostage",
"cùng",
"con",
"gái",
"rumer",
"willis",
"vào",
"năm",
"2005",
"vào",
"năm",
"2007",
"ông",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"giật",
"gân",
"người",
"lạ",
"hoàn",
"hảo",
"đối",
"diện",
"với",
"halle",
"berry",
"và",
"trong",
"bộ",
"phim",
"alpha",
"dog",
"lại",
"đối",
"diện",
"với",
"sharon",
"stone",
"và",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"trở",
"lại",
"của",
"ông",
"với",
"vai",
"diễn",
"john",
"mcclane",
"trong",
"live",
"free",
"or",
"die",
"hard",
"và",
"sau",
"đó",
"ông",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"what",
"just",
"happened",
"và"
] |
amchahalli krishnarajpet amchahalli là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ
|
[
"amchahalli",
"krishnarajpet",
"amchahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"krishnarajpet",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
thelypteris lepidopoda là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được c chr tardieu c f reed miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968
|
[
"thelypteris",
"lepidopoda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"tardieu",
"c",
"f",
"reed",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
1633 chimay 1929 ec là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 3 năm 1929 bởi sylvain julien victor arend ở uccle == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 1633 chimay
|
[
"1633",
"chimay",
"1929",
"ec",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"3",
"tháng",
"3",
"năm",
"1929",
"bởi",
"sylvain",
"julien",
"victor",
"arend",
"ở",
"uccle",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"1633",
"chimay"
] |
phiên bản trước của văn phòng ==== các giao diện tính năng khác ==== bullet super-tooltips hay screentips tó thể nhà định dạng văn bản và thậm chí cả hình ảnh được sử dụng để cung cấp các mô tả chi tiết của hầu hết các nút làm gì bullet một thanh trượt thu phóng hiện diện trong góc dưới bên phải cho phép cho độ phóng đại năng động và nhanh chóng của tài liệu bullet thanh trạng thái là hoàn toàn tùy chỉnh người dùng có thể nhấp chuột phải vào thanh trạng thái và thêm hoặc loại bỏ những gì họ muốn thanh trạng thái để hiển thị === smartart === smartart tìm thấy phía dưới tab insert trong ribbon của powerpoint word excel và outlook là một nhóm mới của sơ đồ có thể chỉnh sửa và định dạng hiện có 115 đồ họa smartart cài sẵn trong danh mục như danh sách quy trình chu kỳ và hệ thống phân cấp khi một thể hiện của một smartart được chèn một text pane xuất hiện bên cạnh để hướng dẫn người dùng thông qua việc nhập các văn bản ở các cấp độ phân cấp mỗi đồ họa smartart dựa trên thiết kế của nó bản đồ phác thảo văn bản tự động thay đổi kích cỡ cho phù hợp tốt nhất lên hình ảnh có một số quick styles cho mỗi đồ họa áp dụng các hiệu ứng 3d khác nhau cho hình ảnh và hình dạng của đồ họa và văn bản có thể được
|
[
"phiên",
"bản",
"trước",
"của",
"văn",
"phòng",
"====",
"các",
"giao",
"diện",
"tính",
"năng",
"khác",
"====",
"bullet",
"super-tooltips",
"hay",
"screentips",
"tó",
"thể",
"nhà",
"định",
"dạng",
"văn",
"bản",
"và",
"thậm",
"chí",
"cả",
"hình",
"ảnh",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"cung",
"cấp",
"các",
"mô",
"tả",
"chi",
"tiết",
"của",
"hầu",
"hết",
"các",
"nút",
"làm",
"gì",
"bullet",
"một",
"thanh",
"trượt",
"thu",
"phóng",
"hiện",
"diện",
"trong",
"góc",
"dưới",
"bên",
"phải",
"cho",
"phép",
"cho",
"độ",
"phóng",
"đại",
"năng",
"động",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"của",
"tài",
"liệu",
"bullet",
"thanh",
"trạng",
"thái",
"là",
"hoàn",
"toàn",
"tùy",
"chỉnh",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"nhấp",
"chuột",
"phải",
"vào",
"thanh",
"trạng",
"thái",
"và",
"thêm",
"hoặc",
"loại",
"bỏ",
"những",
"gì",
"họ",
"muốn",
"thanh",
"trạng",
"thái",
"để",
"hiển",
"thị",
"===",
"smartart",
"===",
"smartart",
"tìm",
"thấy",
"phía",
"dưới",
"tab",
"insert",
"trong",
"ribbon",
"của",
"powerpoint",
"word",
"excel",
"và",
"outlook",
"là",
"một",
"nhóm",
"mới",
"của",
"sơ",
"đồ",
"có",
"thể",
"chỉnh",
"sửa",
"và",
"định",
"dạng",
"hiện",
"có",
"115",
"đồ",
"họa",
"smartart",
"cài",
"sẵn",
"trong",
"danh",
"mục",
"như",
"danh",
"sách",
"quy",
"trình",
"chu",
"kỳ",
"và",
"hệ",
"thống",
"phân",
"cấp",
"khi",
"một",
"thể",
"hiện",
"của",
"một",
"smartart",
"được",
"chèn",
"một",
"text",
"pane",
"xuất",
"hiện",
"bên",
"cạnh",
"để",
"hướng",
"dẫn",
"người",
"dùng",
"thông",
"qua",
"việc",
"nhập",
"các",
"văn",
"bản",
"ở",
"các",
"cấp",
"độ",
"phân",
"cấp",
"mỗi",
"đồ",
"họa",
"smartart",
"dựa",
"trên",
"thiết",
"kế",
"của",
"nó",
"bản",
"đồ",
"phác",
"thảo",
"văn",
"bản",
"tự",
"động",
"thay",
"đổi",
"kích",
"cỡ",
"cho",
"phù",
"hợp",
"tốt",
"nhất",
"lên",
"hình",
"ảnh",
"có",
"một",
"số",
"quick",
"styles",
"cho",
"mỗi",
"đồ",
"họa",
"áp",
"dụng",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"3d",
"khác",
"nhau",
"cho",
"hình",
"ảnh",
"và",
"hình",
"dạng",
"của",
"đồ",
"họa",
"và",
"văn",
"bản",
"có",
"thể",
"được"
] |
senecio zosterifolius là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook arn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841
|
[
"senecio",
"zosterifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"arn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1841"
] |
tốt nghiệp với bằng kỹ sư hóa học tại đại học santo tomas bà được dạy dỗ theo đạo công giáo và sống ở west lafayette indiana khi được 8 tuổi thì đã theo gia đình dọn về berkeley california sau khi chua lấy được bằng cử nhân kinh tế tại harvard college vào 1984 bà được bằng tiến sĩ vào năm 1987 của harvard law school nơi bà làm chủ bút tờ harvard law review == những sách đã viết == chua đã viết 3 cuốn sách 2 cuốn nghiên cứu về quan hệ quốc tế và một về hồi ký bullet world on fire how exporting free market democracy breeds ethnic hatred and global instability 2002 doubleday isbn 978-0385512848 xem xét về xung đột các sắc dân xảy ra trong nhiều xã hội vì không cân xứng trong các ảnh hưởng về kinh tế và chính trị của một nhóm nhỏ chi phối thị trường đưa tới sự phẫn uất của một đại đa số nghèo khó cuốn sách bán rất chạy này của new york times được tờ the economist chọn là một trong những quyển sách hay nhất trong năm 2003 và được tờ the guardian cho là một trong những cuốn sách chính trị đáng đọc nhất trong năm 2003 world on fire nghiên cứu ảnh hưởng của toàn cầu hóa và dân chủ hóa từ năm 1989 tới quan hệ giữa nhóm nhỏ thống trị thị trường và đại đa số quần chúng bullet day of empire how hyperpowers rise to global dominance--and why they
|
[
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"bằng",
"kỹ",
"sư",
"hóa",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"santo",
"tomas",
"bà",
"được",
"dạy",
"dỗ",
"theo",
"đạo",
"công",
"giáo",
"và",
"sống",
"ở",
"west",
"lafayette",
"indiana",
"khi",
"được",
"8",
"tuổi",
"thì",
"đã",
"theo",
"gia",
"đình",
"dọn",
"về",
"berkeley",
"california",
"sau",
"khi",
"chua",
"lấy",
"được",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"kinh",
"tế",
"tại",
"harvard",
"college",
"vào",
"1984",
"bà",
"được",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"vào",
"năm",
"1987",
"của",
"harvard",
"law",
"school",
"nơi",
"bà",
"làm",
"chủ",
"bút",
"tờ",
"harvard",
"law",
"review",
"==",
"những",
"sách",
"đã",
"viết",
"==",
"chua",
"đã",
"viết",
"3",
"cuốn",
"sách",
"2",
"cuốn",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"quan",
"hệ",
"quốc",
"tế",
"và",
"một",
"về",
"hồi",
"ký",
"bullet",
"world",
"on",
"fire",
"how",
"exporting",
"free",
"market",
"democracy",
"breeds",
"ethnic",
"hatred",
"and",
"global",
"instability",
"2002",
"doubleday",
"isbn",
"978-0385512848",
"xem",
"xét",
"về",
"xung",
"đột",
"các",
"sắc",
"dân",
"xảy",
"ra",
"trong",
"nhiều",
"xã",
"hội",
"vì",
"không",
"cân",
"xứng",
"trong",
"các",
"ảnh",
"hưởng",
"về",
"kinh",
"tế",
"và",
"chính",
"trị",
"của",
"một",
"nhóm",
"nhỏ",
"chi",
"phối",
"thị",
"trường",
"đưa",
"tới",
"sự",
"phẫn",
"uất",
"của",
"một",
"đại",
"đa",
"số",
"nghèo",
"khó",
"cuốn",
"sách",
"bán",
"rất",
"chạy",
"này",
"của",
"new",
"york",
"times",
"được",
"tờ",
"the",
"economist",
"chọn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"quyển",
"sách",
"hay",
"nhất",
"trong",
"năm",
"2003",
"và",
"được",
"tờ",
"the",
"guardian",
"cho",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cuốn",
"sách",
"chính",
"trị",
"đáng",
"đọc",
"nhất",
"trong",
"năm",
"2003",
"world",
"on",
"fire",
"nghiên",
"cứu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"toàn",
"cầu",
"hóa",
"và",
"dân",
"chủ",
"hóa",
"từ",
"năm",
"1989",
"tới",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"nhóm",
"nhỏ",
"thống",
"trị",
"thị",
"trường",
"và",
"đại",
"đa",
"số",
"quần",
"chúng",
"bullet",
"day",
"of",
"empire",
"how",
"hyperpowers",
"rise",
"to",
"global",
"dominance--and",
"why",
"they"
] |
đan lai bộ tộc đan lai là một nhóm người nhỏ được chính phủ việt nam xếp vào dân tộc thổ hiện tại dân số bộ tộc này chỉ còn khoảng hơn 3000 người == địa bàn cư trú == người đan lai cư trú chủ yếu ở miền núi có độ cao 1200 m so với mặt nước biển tại các bản co phạt khe khặng khe búng xã môn sơn huyện con cuông tỉnh nghệ an từ năm 2006 chính quyền chủ trương di dời tất cả người đan lai sống trong khu vực rừng quốc gia pù mát ra nơi ở mới thuộc khu tái định cư kẻ tắt bá hạ xã thạch ngàn huyện con cuông == nguồn gốc == tộc đan lai có nguồn gốc từ người kinh tộc này chủ yếu là dòng họ la theo như lời kể của các già làng thì dòng họ này vốn dĩ chạy trốn sự ác bá của bạo chúa miền hoa quân nay thuộc thanh chương nghệ an dòng họ la phải tìm cho ra 100 cây nứa bằng vàng một chiếc thuyền chèo liền mái nếu không sẽ bị thảm sát cả họ những thứ trên là hoàn toàn không thể có cả làng họ la gồng gánh nhau trốn chạy lên núi họ chạy mãi mãi mãi đến thượng nguồn con sông giăng này nơi không còn nghe thấy tiếng người mới dám dừng chân một bộ tộc mới ra đời từ đây cái tên đan lai là do được từ đan trong tên làng
|
[
"đan",
"lai",
"bộ",
"tộc",
"đan",
"lai",
"là",
"một",
"nhóm",
"người",
"nhỏ",
"được",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"xếp",
"vào",
"dân",
"tộc",
"thổ",
"hiện",
"tại",
"dân",
"số",
"bộ",
"tộc",
"này",
"chỉ",
"còn",
"khoảng",
"hơn",
"3000",
"người",
"==",
"địa",
"bàn",
"cư",
"trú",
"==",
"người",
"đan",
"lai",
"cư",
"trú",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"miền",
"núi",
"có",
"độ",
"cao",
"1200",
"m",
"so",
"với",
"mặt",
"nước",
"biển",
"tại",
"các",
"bản",
"co",
"phạt",
"khe",
"khặng",
"khe",
"búng",
"xã",
"môn",
"sơn",
"huyện",
"con",
"cuông",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"từ",
"năm",
"2006",
"chính",
"quyền",
"chủ",
"trương",
"di",
"dời",
"tất",
"cả",
"người",
"đan",
"lai",
"sống",
"trong",
"khu",
"vực",
"rừng",
"quốc",
"gia",
"pù",
"mát",
"ra",
"nơi",
"ở",
"mới",
"thuộc",
"khu",
"tái",
"định",
"cư",
"kẻ",
"tắt",
"bá",
"hạ",
"xã",
"thạch",
"ngàn",
"huyện",
"con",
"cuông",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"==",
"tộc",
"đan",
"lai",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"người",
"kinh",
"tộc",
"này",
"chủ",
"yếu",
"là",
"dòng",
"họ",
"la",
"theo",
"như",
"lời",
"kể",
"của",
"các",
"già",
"làng",
"thì",
"dòng",
"họ",
"này",
"vốn",
"dĩ",
"chạy",
"trốn",
"sự",
"ác",
"bá",
"của",
"bạo",
"chúa",
"miền",
"hoa",
"quân",
"nay",
"thuộc",
"thanh",
"chương",
"nghệ",
"an",
"dòng",
"họ",
"la",
"phải",
"tìm",
"cho",
"ra",
"100",
"cây",
"nứa",
"bằng",
"vàng",
"một",
"chiếc",
"thuyền",
"chèo",
"liền",
"mái",
"nếu",
"không",
"sẽ",
"bị",
"thảm",
"sát",
"cả",
"họ",
"những",
"thứ",
"trên",
"là",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"thể",
"có",
"cả",
"làng",
"họ",
"la",
"gồng",
"gánh",
"nhau",
"trốn",
"chạy",
"lên",
"núi",
"họ",
"chạy",
"mãi",
"mãi",
"mãi",
"đến",
"thượng",
"nguồn",
"con",
"sông",
"giăng",
"này",
"nơi",
"không",
"còn",
"nghe",
"thấy",
"tiếng",
"người",
"mới",
"dám",
"dừng",
"chân",
"một",
"bộ",
"tộc",
"mới",
"ra",
"đời",
"từ",
"đây",
"cái",
"tên",
"đan",
"lai",
"là",
"do",
"được",
"từ",
"đan",
"trong",
"tên",
"làng"
] |
phlegra solitaria là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phlegra phlegra solitaria được wanda wesołowska tomasiewicz miêu tả năm 2008
|
[
"phlegra",
"solitaria",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"phlegra",
"phlegra",
"solitaria",
"được",
"wanda",
"wesołowska",
"tomasiewicz",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
al balding vận động viên golf canada m 2006 bullet 20 tháng 4 – leslie phillips diễn viên người mỹ bullet 23 tháng 4 – bobby rosengarden người chơi trống người mỹ m 2007 bullet 24 tháng 4 – clement freud nhà văn người anh nhà chính trị politician m 2009 bullet 28 tháng 4 – kenneth kaunda tổng thống zambia m 2021 === tháng 5 === bullet 1 tháng 5 – art fleming m 1995 bullet 2 tháng 5 – jamal abro nhà văn người sindhi m 2004 bullet 10 tháng 5 – zahrad nhà thơ người mỹ m 2007 bullet 11 tháng 5 – antony hewish nhà thiên văn học người anh từng nhận giải nobel vật lý bullet 12 tháng 5 – tony hancock nghệ sĩ hài người anh m 1968 bullet 18 tháng 5 – priscilla pointer diễn viên người mỹ bullet 19 tháng 5 – sandy wilson nhà soạn nhạc người anh bullet 22 tháng 5 – charles aznavour ca sĩ diễn viên nhạc sĩ người pháp m 2018 bullet 24 tháng 5 bullet vincent cronin nhà sử học sinh học người anh bullet maria koepcke nhà nghiên cứu chim người đức m 1971 bullet 29 tháng 5 bullet lars bo họa sĩ nhà văn người đan mạch m 1999 bullet lavonne [pepper] paire davis vận động viên bóng rổ người mỹ === tháng 6 === bullet 1 tháng 6 – dr william sloane coffin tu sĩ người mỹ m 2006 bullet 2 tháng 6 – callwood nhà văn nhà hoạt động xã hội nhà báo người canada m 2007 bullet 3 tháng 6 bullet ted mallie mc người mỹ m 1999 bullet torsten wiesel nhà khoa học người thụy điển từng
|
[
"al",
"balding",
"vận",
"động",
"viên",
"golf",
"canada",
"m",
"2006",
"bullet",
"20",
"tháng",
"4",
"–",
"leslie",
"phillips",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"23",
"tháng",
"4",
"–",
"bobby",
"rosengarden",
"người",
"chơi",
"trống",
"người",
"mỹ",
"m",
"2007",
"bullet",
"24",
"tháng",
"4",
"–",
"clement",
"freud",
"nhà",
"văn",
"người",
"anh",
"nhà",
"chính",
"trị",
"politician",
"m",
"2009",
"bullet",
"28",
"tháng",
"4",
"–",
"kenneth",
"kaunda",
"tổng",
"thống",
"zambia",
"m",
"2021",
"===",
"tháng",
"5",
"===",
"bullet",
"1",
"tháng",
"5",
"–",
"art",
"fleming",
"m",
"1995",
"bullet",
"2",
"tháng",
"5",
"–",
"jamal",
"abro",
"nhà",
"văn",
"người",
"sindhi",
"m",
"2004",
"bullet",
"10",
"tháng",
"5",
"–",
"zahrad",
"nhà",
"thơ",
"người",
"mỹ",
"m",
"2007",
"bullet",
"11",
"tháng",
"5",
"–",
"antony",
"hewish",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"người",
"anh",
"từng",
"nhận",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"bullet",
"12",
"tháng",
"5",
"–",
"tony",
"hancock",
"nghệ",
"sĩ",
"hài",
"người",
"anh",
"m",
"1968",
"bullet",
"18",
"tháng",
"5",
"–",
"priscilla",
"pointer",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"19",
"tháng",
"5",
"–",
"sandy",
"wilson",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"anh",
"bullet",
"22",
"tháng",
"5",
"–",
"charles",
"aznavour",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"pháp",
"m",
"2018",
"bullet",
"24",
"tháng",
"5",
"bullet",
"vincent",
"cronin",
"nhà",
"sử",
"học",
"sinh",
"học",
"người",
"anh",
"bullet",
"maria",
"koepcke",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"chim",
"người",
"đức",
"m",
"1971",
"bullet",
"29",
"tháng",
"5",
"bullet",
"lars",
"bo",
"họa",
"sĩ",
"nhà",
"văn",
"người",
"đan",
"mạch",
"m",
"1999",
"bullet",
"lavonne",
"[pepper]",
"paire",
"davis",
"vận",
"động",
"viên",
"bóng",
"rổ",
"người",
"mỹ",
"===",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"1",
"tháng",
"6",
"–",
"dr",
"william",
"sloane",
"coffin",
"tu",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"m",
"2006",
"bullet",
"2",
"tháng",
"6",
"–",
"callwood",
"nhà",
"văn",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
"nhà",
"báo",
"người",
"canada",
"m",
"2007",
"bullet",
"3",
"tháng",
"6",
"bullet",
"ted",
"mallie",
"mc",
"người",
"mỹ",
"m",
"1999",
"bullet",
"torsten",
"wiesel",
"nhà",
"khoa",
"học",
"người",
"thụy",
"điển",
"từng"
] |
dryopomera akiyamai là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được švihla miêu tả khoa học năm 1997
|
[
"dryopomera",
"akiyamai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"oedemeridae",
"loài",
"này",
"được",
"švihla",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
Thuyền trưởng Finn Ronne, cán bộ điều hành của Byrd, đã quay trở lại châu Nam Cực trong chuyến viễn chinh vào năm 1947-1948 với sự hỗ trợ của hải quân, ba máy bay, và những chú chó. Phần lớn vùng đất Palmer và đường bờ biển Weddell đã được khám phá và vẽ bản đồ nhờ chuyến đi cùng việc nhận dạng thềm băng Ronne. Ronne đã di chuyển quãng đường 3.600 dặm bằng ván trượt và xe chó kéo, nhiều hơn bất kỳ nhà thám hiểm nào khác trong lịch sử. Cuộc thám hiểm nghiên cứu vùng Nam Cực Ronne (RARE) đã khám phá đường bờ biển chưa được biết đến cuối cùng trên thế giới và là chuyến thám hiểm vùng Nam Cực đầu tiên có nữ giới tham gia.
|
[
"Thuyền",
"trưởng",
"Finn",
"Ronne,",
"cán",
"bộ",
"điều",
"hành",
"của",
"Byrd,",
"đã",
"quay",
"trở",
"lại",
"châu",
"Nam",
"Cực",
"trong",
"chuyến",
"viễn",
"chinh",
"vào",
"năm",
"1947-1948",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"hải",
"quân,",
"ba",
"máy",
"bay,",
"và",
"những",
"chú",
"chó.",
"Phần",
"lớn",
"vùng",
"đất",
"Palmer",
"và",
"đường",
"bờ",
"biển",
"Weddell",
"đã",
"được",
"khám",
"phá",
"và",
"vẽ",
"bản",
"đồ",
"nhờ",
"chuyến",
"đi",
"cùng",
"việc",
"nhận",
"dạng",
"thềm",
"băng",
"Ronne.",
"Ronne",
"đã",
"di",
"chuyển",
"quãng",
"đường",
"3.600",
"dặm",
"bằng",
"ván",
"trượt",
"và",
"xe",
"chó",
"kéo,",
"nhiều",
"hơn",
"bất",
"kỳ",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"nào",
"khác",
"trong",
"lịch",
"sử.",
"Cuộc",
"thám",
"hiểm",
"nghiên",
"cứu",
"vùng",
"Nam",
"Cực",
"Ronne",
"(RARE)",
"đã",
"khám",
"phá",
"đường",
"bờ",
"biển",
"chưa",
"được",
"biết",
"đến",
"cuối",
"cùng",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"là",
"chuyến",
"thám",
"hiểm",
"vùng",
"Nam",
"Cực",
"đầu",
"tiên",
"có",
"nữ",
"giới",
"tham",
"gia."
] |
thư nó cũng được sử dụng như một chỉ số của các tế bào ung thư ngoài ra hypericin đang được nghiên cứu như một tác nhân trong liệu pháp quang động nhờ đó sinh hóa được hấp thụ bởi một sinh vật để sau đó được kích hoạt bằng ánh sáng đặc trưng từ đèn chuyên dụng hoặc nguồn laser cho mục đích điều trị tác dụng kháng khuẩn và kháng vi-rút của hypericin cũng được cho là phát sinh từ khả năng oxy hóa ảnh của tế bào và các hạt virus hypericin có nguồn gốc từ chu kỳ polyketide sự sinh tổng hợp của hypericin nằm trong con đường polyketide nơi chuỗi octaketide trải qua các quá trình hình trụ và decarboxylation tạo thành antodone emhrin được cho là tiền chất của hypericin phản ứng oxy hóa tạo ra protoforms sau đó được chuyển đổi thành hypericin và pseudohypericin những phản ứng này nhạy cảm và diễn ra dưới ánh sáng và sử dụng enzyme hyp-1
|
[
"thư",
"nó",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"chỉ",
"số",
"của",
"các",
"tế",
"bào",
"ung",
"thư",
"ngoài",
"ra",
"hypericin",
"đang",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"như",
"một",
"tác",
"nhân",
"trong",
"liệu",
"pháp",
"quang",
"động",
"nhờ",
"đó",
"sinh",
"hóa",
"được",
"hấp",
"thụ",
"bởi",
"một",
"sinh",
"vật",
"để",
"sau",
"đó",
"được",
"kích",
"hoạt",
"bằng",
"ánh",
"sáng",
"đặc",
"trưng",
"từ",
"đèn",
"chuyên",
"dụng",
"hoặc",
"nguồn",
"laser",
"cho",
"mục",
"đích",
"điều",
"trị",
"tác",
"dụng",
"kháng",
"khuẩn",
"và",
"kháng",
"vi-rút",
"của",
"hypericin",
"cũng",
"được",
"cho",
"là",
"phát",
"sinh",
"từ",
"khả",
"năng",
"oxy",
"hóa",
"ảnh",
"của",
"tế",
"bào",
"và",
"các",
"hạt",
"virus",
"hypericin",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"chu",
"kỳ",
"polyketide",
"sự",
"sinh",
"tổng",
"hợp",
"của",
"hypericin",
"nằm",
"trong",
"con",
"đường",
"polyketide",
"nơi",
"chuỗi",
"octaketide",
"trải",
"qua",
"các",
"quá",
"trình",
"hình",
"trụ",
"và",
"decarboxylation",
"tạo",
"thành",
"antodone",
"emhrin",
"được",
"cho",
"là",
"tiền",
"chất",
"của",
"hypericin",
"phản",
"ứng",
"oxy",
"hóa",
"tạo",
"ra",
"protoforms",
"sau",
"đó",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"hypericin",
"và",
"pseudohypericin",
"những",
"phản",
"ứng",
"này",
"nhạy",
"cảm",
"và",
"diễn",
"ra",
"dưới",
"ánh",
"sáng",
"và",
"sử",
"dụng",
"enzyme",
"hyp-1"
] |
thành lập của nhà tudor sau này đã hợp nhất hai hoàng tộc == cuộc sống ban đầu == sau khi cha đỡ đầu của mình là bá tước john de warren qua đời edmund được ban cho các vùng đất của bá tước ở phía bắc trent chủ yếu ở yorkshire năm 1359 ông tham gia cùng cha mình là vua edward iii trong một chuyến thám hiểm quân sự đến pháp nhưng không thành công và được phong làm hiệp sĩ của garter vào năm 1361 năm 1362 ở tuổi 21 ông được cha mình phong làm bá tước xứ cambridge == sự nghiệp quân sự == edmund đã tham gia một số cuộc thám hiểm quân sự đến pháp trong những năm 1370 năm 1369 ông đưa một đoàn tùy tùng gồm 400 binh lính và 400 cung thủ đến phục vụ quân đội cùng với john hastings bá tước thứ 2 của pembroke trong các chiến dịch ở brittany và angoulême năm sau lần đầu tiên ông cùng vị bá tước pembroke tham gia một cuộc hành quân để giải vây pháo đài belle perche và sau đó đi cùng người anh trai cả edward hoàng tử đen trong một chiến dịch dẫn đến cuộc bao vây limoges năm 1375 ông đi thuyền cùng bá tước march để giải vây brest nhưng sau một số thành công ban đầu một hiệp định đình chiến đã được tuyên bố trong những năm 1370 các sứ thần người anh tham gia liên minh với ferdinand i của bồ đào
|
[
"thành",
"lập",
"của",
"nhà",
"tudor",
"sau",
"này",
"đã",
"hợp",
"nhất",
"hai",
"hoàng",
"tộc",
"==",
"cuộc",
"sống",
"ban",
"đầu",
"==",
"sau",
"khi",
"cha",
"đỡ",
"đầu",
"của",
"mình",
"là",
"bá",
"tước",
"john",
"de",
"warren",
"qua",
"đời",
"edmund",
"được",
"ban",
"cho",
"các",
"vùng",
"đất",
"của",
"bá",
"tước",
"ở",
"phía",
"bắc",
"trent",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"yorkshire",
"năm",
"1359",
"ông",
"tham",
"gia",
"cùng",
"cha",
"mình",
"là",
"vua",
"edward",
"iii",
"trong",
"một",
"chuyến",
"thám",
"hiểm",
"quân",
"sự",
"đến",
"pháp",
"nhưng",
"không",
"thành",
"công",
"và",
"được",
"phong",
"làm",
"hiệp",
"sĩ",
"của",
"garter",
"vào",
"năm",
"1361",
"năm",
"1362",
"ở",
"tuổi",
"21",
"ông",
"được",
"cha",
"mình",
"phong",
"làm",
"bá",
"tước",
"xứ",
"cambridge",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quân",
"sự",
"==",
"edmund",
"đã",
"tham",
"gia",
"một",
"số",
"cuộc",
"thám",
"hiểm",
"quân",
"sự",
"đến",
"pháp",
"trong",
"những",
"năm",
"1370",
"năm",
"1369",
"ông",
"đưa",
"một",
"đoàn",
"tùy",
"tùng",
"gồm",
"400",
"binh",
"lính",
"và",
"400",
"cung",
"thủ",
"đến",
"phục",
"vụ",
"quân",
"đội",
"cùng",
"với",
"john",
"hastings",
"bá",
"tước",
"thứ",
"2",
"của",
"pembroke",
"trong",
"các",
"chiến",
"dịch",
"ở",
"brittany",
"và",
"angoulême",
"năm",
"sau",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ông",
"cùng",
"vị",
"bá",
"tước",
"pembroke",
"tham",
"gia",
"một",
"cuộc",
"hành",
"quân",
"để",
"giải",
"vây",
"pháo",
"đài",
"belle",
"perche",
"và",
"sau",
"đó",
"đi",
"cùng",
"người",
"anh",
"trai",
"cả",
"edward",
"hoàng",
"tử",
"đen",
"trong",
"một",
"chiến",
"dịch",
"dẫn",
"đến",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"limoges",
"năm",
"1375",
"ông",
"đi",
"thuyền",
"cùng",
"bá",
"tước",
"march",
"để",
"giải",
"vây",
"brest",
"nhưng",
"sau",
"một",
"số",
"thành",
"công",
"ban",
"đầu",
"một",
"hiệp",
"định",
"đình",
"chiến",
"đã",
"được",
"tuyên",
"bố",
"trong",
"những",
"năm",
"1370",
"các",
"sứ",
"thần",
"người",
"anh",
"tham",
"gia",
"liên",
"minh",
"với",
"ferdinand",
"i",
"của",
"bồ",
"đào"
] |
çalkaya espiye çalkaya là một xã thuộc huyện espiye tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 280 người
|
[
"çalkaya",
"espiye",
"çalkaya",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"espiye",
"tỉnh",
"giresun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"280",
"người"
] |
tarachia multicaulis là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"tarachia",
"multicaulis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
đầu bằng việc tự tạo thế giới ngẫu nhiên procedurally generated người chơi bắt đầu với ba công cụ cơ bản một cái cuốc để đào một thanh kiếm bằng đồng hay sắt để chiến đấu và một cái rìu để chặt cây đa dạng tài nguyên đáng chú ý là quặng có thể được tìm thấy trong khi khám phá hang động người chơi khi bắt đầu có số máu health giới hạn và mana mana points giới hạn mà cả hai thứ đó có thể tăng lên bằng cách tìm kiếm những life crystal hay thu nhặt các sao để ghép lại thành 1 sao xanh giúp tăng 20 mana points tối đa một số tài nguyên và hầu hết các vật phẩm có thể chỉ có thể được tìm thấy ở một số khu vực nhất định trên bản đồ được giấu trong các rương thường và hiếm hoặc rơi ra từ một số quái người chơi sử dụng tài nguyên để chế tạo các vật phẩm và trang bị mới tại một trạm chế tạo phù hợp cho công thức đó ví dụ bàn hoặc các vật phẩm khác có thể được chế tạo tại băng ghế làm việc work bench các thanh có thể được luyện từ quặng tại lò và áo giáp có thể được chế tạo tại một cái đe anvil một số vật phẩm cao cấp ở terraria yêu cầu nhiều thao tác chế tạo trong đó sản phẩm của một công thức được sử dụng làm nguyên liệu
|
[
"đầu",
"bằng",
"việc",
"tự",
"tạo",
"thế",
"giới",
"ngẫu",
"nhiên",
"procedurally",
"generated",
"người",
"chơi",
"bắt",
"đầu",
"với",
"ba",
"công",
"cụ",
"cơ",
"bản",
"một",
"cái",
"cuốc",
"để",
"đào",
"một",
"thanh",
"kiếm",
"bằng",
"đồng",
"hay",
"sắt",
"để",
"chiến",
"đấu",
"và",
"một",
"cái",
"rìu",
"để",
"chặt",
"cây",
"đa",
"dạng",
"tài",
"nguyên",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"quặng",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"khi",
"khám",
"phá",
"hang",
"động",
"người",
"chơi",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"có",
"số",
"máu",
"health",
"giới",
"hạn",
"và",
"mana",
"mana",
"points",
"giới",
"hạn",
"mà",
"cả",
"hai",
"thứ",
"đó",
"có",
"thể",
"tăng",
"lên",
"bằng",
"cách",
"tìm",
"kiếm",
"những",
"life",
"crystal",
"hay",
"thu",
"nhặt",
"các",
"sao",
"để",
"ghép",
"lại",
"thành",
"1",
"sao",
"xanh",
"giúp",
"tăng",
"20",
"mana",
"points",
"tối",
"đa",
"một",
"số",
"tài",
"nguyên",
"và",
"hầu",
"hết",
"các",
"vật",
"phẩm",
"có",
"thể",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"một",
"số",
"khu",
"vực",
"nhất",
"định",
"trên",
"bản",
"đồ",
"được",
"giấu",
"trong",
"các",
"rương",
"thường",
"và",
"hiếm",
"hoặc",
"rơi",
"ra",
"từ",
"một",
"số",
"quái",
"người",
"chơi",
"sử",
"dụng",
"tài",
"nguyên",
"để",
"chế",
"tạo",
"các",
"vật",
"phẩm",
"và",
"trang",
"bị",
"mới",
"tại",
"một",
"trạm",
"chế",
"tạo",
"phù",
"hợp",
"cho",
"công",
"thức",
"đó",
"ví",
"dụ",
"bàn",
"hoặc",
"các",
"vật",
"phẩm",
"khác",
"có",
"thể",
"được",
"chế",
"tạo",
"tại",
"băng",
"ghế",
"làm",
"việc",
"work",
"bench",
"các",
"thanh",
"có",
"thể",
"được",
"luyện",
"từ",
"quặng",
"tại",
"lò",
"và",
"áo",
"giáp",
"có",
"thể",
"được",
"chế",
"tạo",
"tại",
"một",
"cái",
"đe",
"anvil",
"một",
"số",
"vật",
"phẩm",
"cao",
"cấp",
"ở",
"terraria",
"yêu",
"cầu",
"nhiều",
"thao",
"tác",
"chế",
"tạo",
"trong",
"đó",
"sản",
"phẩm",
"của",
"một",
"công",
"thức",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"nguyên",
"liệu"
] |
elaphe quadrivirgata là một loài rắn không độc trong họ rắn nước colubridae loài này được boie mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 đây là loài bản địa nhật bản được tìm thấy trên khắp nước nhật trừ khu vực quần đảo ryukyu
|
[
"elaphe",
"quadrivirgata",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"không",
"độc",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"colubridae",
"loài",
"này",
"được",
"boie",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826",
"đây",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"nhật",
"bản",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"khắp",
"nước",
"nhật",
"trừ",
"khu",
"vực",
"quần",
"đảo",
"ryukyu"
] |
giành chiến thắng ba lần trước các lực lượng anh quốc và hà lan === thời thuộc địa === sau sự sụp đổ của vương quốc hồi giáo palembang darussalam khi quốc vương mahmud badaruddin ii trải qua một cuộc chiến khốc liệt với tướng hendrik merkus de kock của hà lan palembang trở thành một vương quốc dưới quyền đông ấn hà lan một số quốc vương sau này đã thứ tiến hành chiến tranh chống người hà lan nhưng đều thất bại === ngày nay === vào ngày 27 tháng 12 năm 2005 tổng thống indonesia đã công bố palembang là thành phố du lịch đường thủy bà bày tỏ thành phố có thể tăng thêm sức hút từ các thế mạnh của mình giống như các đô thị khác tại đông nam á như bangkok và phnôm pênh thời gian gần đây thành phố được quốc tế chú ý vì là nơi đăng cai tổ chức sea games 2011 === địa lý === palembang có độ cao trung bình 8 trên mực nước biển palembang là một nơi có vị trí chiến lược bởi nó nằm trên tuyến đường xuyên đảo sumatra palembang có khí hậu nhiệt đới cụ thể là rừng mưa nhiệt đới với độ ẩm tương đối cao high và thỉnh thoảng có gió mạnh nhiệt độ của thành phố dao động từ 23 4c đến 31 7c lượng mưa trung bình là 2000 mm 3000 mm độ ẩm từ 75 đến 89% trong những tháng ẩm ướt nhất vùng đầm lầy của thành phố thường ngập nước === địa
|
[
"giành",
"chiến",
"thắng",
"ba",
"lần",
"trước",
"các",
"lực",
"lượng",
"anh",
"quốc",
"và",
"hà",
"lan",
"===",
"thời",
"thuộc",
"địa",
"===",
"sau",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"vương",
"quốc",
"hồi",
"giáo",
"palembang",
"darussalam",
"khi",
"quốc",
"vương",
"mahmud",
"badaruddin",
"ii",
"trải",
"qua",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"khốc",
"liệt",
"với",
"tướng",
"hendrik",
"merkus",
"de",
"kock",
"của",
"hà",
"lan",
"palembang",
"trở",
"thành",
"một",
"vương",
"quốc",
"dưới",
"quyền",
"đông",
"ấn",
"hà",
"lan",
"một",
"số",
"quốc",
"vương",
"sau",
"này",
"đã",
"thứ",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"tranh",
"chống",
"người",
"hà",
"lan",
"nhưng",
"đều",
"thất",
"bại",
"===",
"ngày",
"nay",
"===",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"12",
"năm",
"2005",
"tổng",
"thống",
"indonesia",
"đã",
"công",
"bố",
"palembang",
"là",
"thành",
"phố",
"du",
"lịch",
"đường",
"thủy",
"bà",
"bày",
"tỏ",
"thành",
"phố",
"có",
"thể",
"tăng",
"thêm",
"sức",
"hút",
"từ",
"các",
"thế",
"mạnh",
"của",
"mình",
"giống",
"như",
"các",
"đô",
"thị",
"khác",
"tại",
"đông",
"nam",
"á",
"như",
"bangkok",
"và",
"phnôm",
"pênh",
"thời",
"gian",
"gần",
"đây",
"thành",
"phố",
"được",
"quốc",
"tế",
"chú",
"ý",
"vì",
"là",
"nơi",
"đăng",
"cai",
"tổ",
"chức",
"sea",
"games",
"2011",
"===",
"địa",
"lý",
"===",
"palembang",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"8",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"palembang",
"là",
"một",
"nơi",
"có",
"vị",
"trí",
"chiến",
"lược",
"bởi",
"nó",
"nằm",
"trên",
"tuyến",
"đường",
"xuyên",
"đảo",
"sumatra",
"palembang",
"có",
"khí",
"hậu",
"nhiệt",
"đới",
"cụ",
"thể",
"là",
"rừng",
"mưa",
"nhiệt",
"đới",
"với",
"độ",
"ẩm",
"tương",
"đối",
"cao",
"high",
"và",
"thỉnh",
"thoảng",
"có",
"gió",
"mạnh",
"nhiệt",
"độ",
"của",
"thành",
"phố",
"dao",
"động",
"từ",
"23",
"4c",
"đến",
"31",
"7c",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"là",
"2000",
"mm",
"3000",
"mm",
"độ",
"ẩm",
"từ",
"75",
"đến",
"89%",
"trong",
"những",
"tháng",
"ẩm",
"ướt",
"nhất",
"vùng",
"đầm",
"lầy",
"của",
"thành",
"phố",
"thường",
"ngập",
"nước",
"===",
"địa"
] |
favartia natalensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
|
[
"favartia",
"natalensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
acid aspartic axit aspartic viết tắt là asp hoặc d là một α-amino acid với công thức hóa học hoocch nh chcooh anion carboxylat muối hoặc este của axit aspartic được gọi là aspartat đồng phân của axit aspartic là một trong 20 amino acid sinh protein codon của nó là gau và gac axit aspartic cùng với axit glutamic được xếp là loại amino acid có tính axit với pka bằng 3 9 axit aspartic khá phổ biến trong các quá trình sinh tổng hợp cũng như tất cả các amino acid khác sự hiện diện của ion h+ của axit phụ thuộc vào môi trường hóa học xung quanh và ph của dung dịch == phát hiện == axit aspartic được plisson phát hiện lần đầu vào năm 1827 dưới dạng dẫn xuất của nó là asparagin được phát hiện vào năm 1806 khi đun sôi chiết xuất từ nước ép măng tây với một base == đồng phân và danh pháp == cụm từ axit aspartic chỉ một trong hai dạng của nó hoặc chỉ hỗn hợp của cả hai trong hai dạng này chỉ có đồng phân -axit aspartic có nhiều vai trò trong tự nhiên còn đồng phân -axit aspartic thì có vai trò sinh học ít hơn quá trình tổng hợp nhờ enzym sẽ cho một trong hai dạng còn quá trình tổng hợp trong phòng thí nghiệm sẽ cho một hỗn hợp cả hai dạng -axit aspartic được gọi là hỗn hợp racemic == vai trò trong sinh tổng hợp các amino acid khác == axit aspartic thì không thiết
|
[
"acid",
"aspartic",
"axit",
"aspartic",
"viết",
"tắt",
"là",
"asp",
"hoặc",
"d",
"là",
"một",
"α-amino",
"acid",
"với",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"hoocch",
"nh",
"chcooh",
"anion",
"carboxylat",
"muối",
"hoặc",
"este",
"của",
"axit",
"aspartic",
"được",
"gọi",
"là",
"aspartat",
"đồng",
"phân",
"của",
"axit",
"aspartic",
"là",
"một",
"trong",
"20",
"amino",
"acid",
"sinh",
"protein",
"codon",
"của",
"nó",
"là",
"gau",
"và",
"gac",
"axit",
"aspartic",
"cùng",
"với",
"axit",
"glutamic",
"được",
"xếp",
"là",
"loại",
"amino",
"acid",
"có",
"tính",
"axit",
"với",
"pka",
"bằng",
"3",
"9",
"axit",
"aspartic",
"khá",
"phổ",
"biến",
"trong",
"các",
"quá",
"trình",
"sinh",
"tổng",
"hợp",
"cũng",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"amino",
"acid",
"khác",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"ion",
"h+",
"của",
"axit",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"môi",
"trường",
"hóa",
"học",
"xung",
"quanh",
"và",
"ph",
"của",
"dung",
"dịch",
"==",
"phát",
"hiện",
"==",
"axit",
"aspartic",
"được",
"plisson",
"phát",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1827",
"dưới",
"dạng",
"dẫn",
"xuất",
"của",
"nó",
"là",
"asparagin",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"năm",
"1806",
"khi",
"đun",
"sôi",
"chiết",
"xuất",
"từ",
"nước",
"ép",
"măng",
"tây",
"với",
"một",
"base",
"==",
"đồng",
"phân",
"và",
"danh",
"pháp",
"==",
"cụm",
"từ",
"axit",
"aspartic",
"chỉ",
"một",
"trong",
"hai",
"dạng",
"của",
"nó",
"hoặc",
"chỉ",
"hỗn",
"hợp",
"của",
"cả",
"hai",
"trong",
"hai",
"dạng",
"này",
"chỉ",
"có",
"đồng",
"phân",
"-axit",
"aspartic",
"có",
"nhiều",
"vai",
"trò",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"còn",
"đồng",
"phân",
"-axit",
"aspartic",
"thì",
"có",
"vai",
"trò",
"sinh",
"học",
"ít",
"hơn",
"quá",
"trình",
"tổng",
"hợp",
"nhờ",
"enzym",
"sẽ",
"cho",
"một",
"trong",
"hai",
"dạng",
"còn",
"quá",
"trình",
"tổng",
"hợp",
"trong",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"sẽ",
"cho",
"một",
"hỗn",
"hợp",
"cả",
"hai",
"dạng",
"-axit",
"aspartic",
"được",
"gọi",
"là",
"hỗn",
"hợp",
"racemic",
"==",
"vai",
"trò",
"trong",
"sinh",
"tổng",
"hợp",
"các",
"amino",
"acid",
"khác",
"==",
"axit",
"aspartic",
"thì",
"không",
"thiết"
] |
vai thôi tiên sinh bullet li da vai tiêu đức quý bullet bùi minh phương vai mẹ tiêu đức quý bullet lưu thiên hoa vai vợ hoàng văn nam bullet bill einreinhofer vai viện trưởng bệnh viện bullet liang xinzhan vai tam thuận bullet phạm đức vai luật sư cố bullet nguyễn phương thảo tống muội bullet cao thị lan vai dì ba bullet nguyễn văn phàn vai phó quản cơ bullet trương kim xen vai bố hoàng văn nam bullet nguyễn ngọc tấn phát vai bé mao mao bullet dương khánh vai đội trưởng huấn luyện tân binh bullet phan văn quang vai luật sư nguyên đơn bullet frank trott vai quan tòa bullet kevin robida vai henry bullet chris moonie vai trưởng sở cẩm bullet melville ralph aston vai trưởng nhà giam bullet adrian hodge vai pháp y bullet sferico james vai ca sĩ bullet donavan o’ connor vai bác sĩ sản xuất phim hoàn thành quá trình quay vào cuối năm 2018 hoàn thành hậu kỳ trong năm 2019 đầu năm 2020 phim được cấp phép phổ biến của cục điện ảnh việt nam trong giai đoạn casting diễn viên đoàn phim gặp khó khăn nhất trong việc tuyển chọn nữ diễn viên chính yêu cầu của đạo diễn đưa ra đối với diễn viên nữ chính là phải mang đậm nét mặt của người con gái á đông từ khuôn mặt làn da động tác cử chỉ dáng điệu và không được phẫu thuật thẩm mỹ tất cả đều phải thực nhất với người con gái thời bấy giờ hoàng phượng là diễn viên cuối cùng và cũng không tham gia vào hai
|
[
"vai",
"thôi",
"tiên",
"sinh",
"bullet",
"li",
"da",
"vai",
"tiêu",
"đức",
"quý",
"bullet",
"bùi",
"minh",
"phương",
"vai",
"mẹ",
"tiêu",
"đức",
"quý",
"bullet",
"lưu",
"thiên",
"hoa",
"vai",
"vợ",
"hoàng",
"văn",
"nam",
"bullet",
"bill",
"einreinhofer",
"vai",
"viện",
"trưởng",
"bệnh",
"viện",
"bullet",
"liang",
"xinzhan",
"vai",
"tam",
"thuận",
"bullet",
"phạm",
"đức",
"vai",
"luật",
"sư",
"cố",
"bullet",
"nguyễn",
"phương",
"thảo",
"tống",
"muội",
"bullet",
"cao",
"thị",
"lan",
"vai",
"dì",
"ba",
"bullet",
"nguyễn",
"văn",
"phàn",
"vai",
"phó",
"quản",
"cơ",
"bullet",
"trương",
"kim",
"xen",
"vai",
"bố",
"hoàng",
"văn",
"nam",
"bullet",
"nguyễn",
"ngọc",
"tấn",
"phát",
"vai",
"bé",
"mao",
"mao",
"bullet",
"dương",
"khánh",
"vai",
"đội",
"trưởng",
"huấn",
"luyện",
"tân",
"binh",
"bullet",
"phan",
"văn",
"quang",
"vai",
"luật",
"sư",
"nguyên",
"đơn",
"bullet",
"frank",
"trott",
"vai",
"quan",
"tòa",
"bullet",
"kevin",
"robida",
"vai",
"henry",
"bullet",
"chris",
"moonie",
"vai",
"trưởng",
"sở",
"cẩm",
"bullet",
"melville",
"ralph",
"aston",
"vai",
"trưởng",
"nhà",
"giam",
"bullet",
"adrian",
"hodge",
"vai",
"pháp",
"y",
"bullet",
"sferico",
"james",
"vai",
"ca",
"sĩ",
"bullet",
"donavan",
"o’",
"connor",
"vai",
"bác",
"sĩ",
"sản",
"xuất",
"phim",
"hoàn",
"thành",
"quá",
"trình",
"quay",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2018",
"hoàn",
"thành",
"hậu",
"kỳ",
"trong",
"năm",
"2019",
"đầu",
"năm",
"2020",
"phim",
"được",
"cấp",
"phép",
"phổ",
"biến",
"của",
"cục",
"điện",
"ảnh",
"việt",
"nam",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"casting",
"diễn",
"viên",
"đoàn",
"phim",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"nhất",
"trong",
"việc",
"tuyển",
"chọn",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"yêu",
"cầu",
"của",
"đạo",
"diễn",
"đưa",
"ra",
"đối",
"với",
"diễn",
"viên",
"nữ",
"chính",
"là",
"phải",
"mang",
"đậm",
"nét",
"mặt",
"của",
"người",
"con",
"gái",
"á",
"đông",
"từ",
"khuôn",
"mặt",
"làn",
"da",
"động",
"tác",
"cử",
"chỉ",
"dáng",
"điệu",
"và",
"không",
"được",
"phẫu",
"thuật",
"thẩm",
"mỹ",
"tất",
"cả",
"đều",
"phải",
"thực",
"nhất",
"với",
"người",
"con",
"gái",
"thời",
"bấy",
"giờ",
"hoàng",
"phượng",
"là",
"diễn",
"viên",
"cuối",
"cùng",
"và",
"cũng",
"không",
"tham",
"gia",
"vào",
"hai"
] |
ichneumon aphidiphagus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"ichneumon",
"aphidiphagus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
sesamoides spathulifolia là một loài thực vật có hoa trong họ resedaceae loài này được revell ex boreau rothm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
|
[
"sesamoides",
"spathulifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"resedaceae",
"loài",
"này",
"được",
"revell",
"ex",
"boreau",
"rothm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
limnophila japonica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"limnophila",
"japonica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
united giành được chức vô địch giải trẻ vùng đông bắc nước anh mùa giải 1995-1996 với một số điểm kỷ lục sau đó huấn luyện viên harry redknapp rất ấn tượng với sự tiến bộ của rio và ông đã ký với anh một bản hợp đồng chuyên nghiệp khi anh mới ở độ tuổi 17 ferdinand nếm trải mùi vị của giải đấu cao nhất nước anh vào ngày 5 5 1996 khi anh được vào sân từ ghế dự bị trong trận đối đầu với sheffield wednesday trên sân upton park vài mùa giải sau chứng kiến việc harry redknapp xây dựng đội bóng bằng cách cho các cầu thủ trẻ của mình ra đi đến với các câu lạc bộ khác để tích lũy kinh nghiệm dưới dạng cho mượn và rio đã được gửi đến với câu lạc bộ hạng hai bournemouth hậu vệ trẻ này đã chơi 10 trận đấu tại giải hạng hai từ 9 11 1996 đến ngày 11 1 1997 sau đó anh trở lại west ham united để chuẩn bị cho những bước tiến lớn sau này tại đội hình chính thức trận ra mắt của lần trở lại là một kỉ niệm đáng nhớ đối với rio tại trận đấu diễn ra vào ngày 25 1 1997 đó chứng kiến việc câu lạc bộ tí hon wrexham gây shock khi hạ knock-out the hammers tại cúp fa bằng chiến thắng 1-0 ngay trên sân upton park ferdinand có trận đấu trọn vẹn 90 phút đầu tiên tại giải bóng đá ngoại hạng anh vào ngày 1 1 1997
|
[
"united",
"giành",
"được",
"chức",
"vô",
"địch",
"giải",
"trẻ",
"vùng",
"đông",
"bắc",
"nước",
"anh",
"mùa",
"giải",
"1995-1996",
"với",
"một",
"số",
"điểm",
"kỷ",
"lục",
"sau",
"đó",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"harry",
"redknapp",
"rất",
"ấn",
"tượng",
"với",
"sự",
"tiến",
"bộ",
"của",
"rio",
"và",
"ông",
"đã",
"ký",
"với",
"anh",
"một",
"bản",
"hợp",
"đồng",
"chuyên",
"nghiệp",
"khi",
"anh",
"mới",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"17",
"ferdinand",
"nếm",
"trải",
"mùi",
"vị",
"của",
"giải",
"đấu",
"cao",
"nhất",
"nước",
"anh",
"vào",
"ngày",
"5",
"5",
"1996",
"khi",
"anh",
"được",
"vào",
"sân",
"từ",
"ghế",
"dự",
"bị",
"trong",
"trận",
"đối",
"đầu",
"với",
"sheffield",
"wednesday",
"trên",
"sân",
"upton",
"park",
"vài",
"mùa",
"giải",
"sau",
"chứng",
"kiến",
"việc",
"harry",
"redknapp",
"xây",
"dựng",
"đội",
"bóng",
"bằng",
"cách",
"cho",
"các",
"cầu",
"thủ",
"trẻ",
"của",
"mình",
"ra",
"đi",
"đến",
"với",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"khác",
"để",
"tích",
"lũy",
"kinh",
"nghiệm",
"dưới",
"dạng",
"cho",
"mượn",
"và",
"rio",
"đã",
"được",
"gửi",
"đến",
"với",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hạng",
"hai",
"bournemouth",
"hậu",
"vệ",
"trẻ",
"này",
"đã",
"chơi",
"10",
"trận",
"đấu",
"tại",
"giải",
"hạng",
"hai",
"từ",
"9",
"11",
"1996",
"đến",
"ngày",
"11",
"1",
"1997",
"sau",
"đó",
"anh",
"trở",
"lại",
"west",
"ham",
"united",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"những",
"bước",
"tiến",
"lớn",
"sau",
"này",
"tại",
"đội",
"hình",
"chính",
"thức",
"trận",
"ra",
"mắt",
"của",
"lần",
"trở",
"lại",
"là",
"một",
"kỉ",
"niệm",
"đáng",
"nhớ",
"đối",
"với",
"rio",
"tại",
"trận",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"25",
"1",
"1997",
"đó",
"chứng",
"kiến",
"việc",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tí",
"hon",
"wrexham",
"gây",
"shock",
"khi",
"hạ",
"knock-out",
"the",
"hammers",
"tại",
"cúp",
"fa",
"bằng",
"chiến",
"thắng",
"1-0",
"ngay",
"trên",
"sân",
"upton",
"park",
"ferdinand",
"có",
"trận",
"đấu",
"trọn",
"vẹn",
"90",
"phút",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"vào",
"ngày",
"1",
"1",
"1997"
] |
arenostola amseli là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"arenostola",
"amseli",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
treubia scapanioides là một loài rêu trong họ treubiaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"treubia",
"scapanioides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"treubiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"schust",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
cabasa glabrata là một loài ruồi trong họ asilidae cabasa glabrata được walker miêu tả năm 1861 loài này phân bố ở miền australasia
|
[
"cabasa",
"glabrata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"cabasa",
"glabrata",
"được",
"walker",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1861",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
xã camden quận ray missouri xã camden là một xã thuộc quận ray tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 596 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"camden",
"quận",
"ray",
"missouri",
"xã",
"camden",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"ray",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"596",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
işık hakkâri işık là một xã thuộc thành phố hakkâri tỉnh hakkâri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 574 người
|
[
"işık",
"hakkâri",
"işık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"hakkâri",
"tỉnh",
"hakkâri",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"574",
"người"
] |
xoan rừng khổ sâm nam hay còn gọi sầu đâu cứt chuột danh pháp khoa học brucea javanica là một loài thực vật có hoa trong họ thanh thất loài này được carl linnaeus miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753 dưới danh pháp rhus javanica năm 1928 elmer drew merrill chuyển nó sang chi brucea == mô tả == brucea javanica là cây bụi hay cây gỗ nhỏ cao tới các hoa nhỏ đường kính 1 5–2 mm màu từ trắng ánh lục tới đỏ ánh lục hay tía và mọc thành các chùy hoa hoa đực và hoa cái không mọc trên cùng một cây làm cho nó là loài đơn tính khác gốc các bao phấn thường có màu đỏ ra hoa từ tháng 6 đến tháng 7 và tạo quả trong tháng 7 8 mỗi quả là một quả hạch dài tới khi chín nó từ màu xanh chuyển thành vàng rồi xám đen và nhăn nheo khi khô đi hạt màu vàng ánh trắng và được màng dầu che phủ nó có các lá kép với 3–15 lá chét thông thường 7–9 hình trứng hay hình trứng-mũi mác với mép có khía mỗi lá chét dài khi phát triển đầy đủ và nhọn mũi các lá được che phủ bằng các lông mịn dễ thấy nhất tại khu vực gân lá và mặt dưới của lá tất cả các bộ phận của cây đều rất đắng == phân bố và môi trường sống == brucea javanica mọc tự nhiên từ sri lanka và ấn
|
[
"xoan",
"rừng",
"khổ",
"sâm",
"nam",
"hay",
"còn",
"gọi",
"sầu",
"đâu",
"cứt",
"chuột",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"brucea",
"javanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thanh",
"thất",
"loài",
"này",
"được",
"carl",
"linnaeus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"rhus",
"javanica",
"năm",
"1928",
"elmer",
"drew",
"merrill",
"chuyển",
"nó",
"sang",
"chi",
"brucea",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"brucea",
"javanica",
"là",
"cây",
"bụi",
"hay",
"cây",
"gỗ",
"nhỏ",
"cao",
"tới",
"các",
"hoa",
"nhỏ",
"đường",
"kính",
"1",
"5–2",
"mm",
"màu",
"từ",
"trắng",
"ánh",
"lục",
"tới",
"đỏ",
"ánh",
"lục",
"hay",
"tía",
"và",
"mọc",
"thành",
"các",
"chùy",
"hoa",
"hoa",
"đực",
"và",
"hoa",
"cái",
"không",
"mọc",
"trên",
"cùng",
"một",
"cây",
"làm",
"cho",
"nó",
"là",
"loài",
"đơn",
"tính",
"khác",
"gốc",
"các",
"bao",
"phấn",
"thường",
"có",
"màu",
"đỏ",
"ra",
"hoa",
"từ",
"tháng",
"6",
"đến",
"tháng",
"7",
"và",
"tạo",
"quả",
"trong",
"tháng",
"7",
"8",
"mỗi",
"quả",
"là",
"một",
"quả",
"hạch",
"dài",
"tới",
"khi",
"chín",
"nó",
"từ",
"màu",
"xanh",
"chuyển",
"thành",
"vàng",
"rồi",
"xám",
"đen",
"và",
"nhăn",
"nheo",
"khi",
"khô",
"đi",
"hạt",
"màu",
"vàng",
"ánh",
"trắng",
"và",
"được",
"màng",
"dầu",
"che",
"phủ",
"nó",
"có",
"các",
"lá",
"kép",
"với",
"3–15",
"lá",
"chét",
"thông",
"thường",
"7–9",
"hình",
"trứng",
"hay",
"hình",
"trứng-mũi",
"mác",
"với",
"mép",
"có",
"khía",
"mỗi",
"lá",
"chét",
"dài",
"khi",
"phát",
"triển",
"đầy",
"đủ",
"và",
"nhọn",
"mũi",
"các",
"lá",
"được",
"che",
"phủ",
"bằng",
"các",
"lông",
"mịn",
"dễ",
"thấy",
"nhất",
"tại",
"khu",
"vực",
"gân",
"lá",
"và",
"mặt",
"dưới",
"của",
"lá",
"tất",
"cả",
"các",
"bộ",
"phận",
"của",
"cây",
"đều",
"rất",
"đắng",
"==",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"brucea",
"javanica",
"mọc",
"tự",
"nhiên",
"từ",
"sri",
"lanka",
"và",
"ấn"
] |
iii đã chuẩn bị của hồi môn cho bà trị giá tới 500 000 đồng crowns và nhiều đồ trang sức quý giá khác vì lường trước việc louis xiii của pháp có thể qua đời bất cứ lúc nào triều đình tây ban nha sẵn sàng đón anne trở lại tây ban nha với của hồi môn và trang sức sau khi louis xiii qua đời trước lúc kết hôn anne từ bỏ hết các quyền thừa kế cá nhân và của những đứa con giữa bà và louis và điều khoản quy định phục hồi lại cho bà nếu bà trở thành góa phụ không con cái vào ngày 24 tháng 11 năm 1615 anne và louis đã kết hôn qua sự ủy thác tại burgos cùng lúc đó diễn ra lễ kết hôn tương tự tại bordeaux của em gái louis elizabeth của pháp cùng với em trai của anne philip iv của tây ban nha anne và elizabeth được trao qua hôn nhân tại đảo pheasants ở giữa hendaye và hondarribia bà nổi tiếng vì có nhan sắc và cũng nổi bật về khả năng cưỡi ngựa của mình trong những người hâm mộ bà có cả george villiers công tước buckingham thứ nhất anne và louis khi đó đều 14 tuổi cùng chịu sức ép giao phòng để sinh ra người nối dõi chặn đứt nguy cơ hủy hôn thế nhưng louise đã lờ bà mà không đoái hoài gì đến mẹ của louise marie de medici vẫn giữ vai trò tối cao
|
[
"iii",
"đã",
"chuẩn",
"bị",
"của",
"hồi",
"môn",
"cho",
"bà",
"trị",
"giá",
"tới",
"500",
"000",
"đồng",
"crowns",
"và",
"nhiều",
"đồ",
"trang",
"sức",
"quý",
"giá",
"khác",
"vì",
"lường",
"trước",
"việc",
"louis",
"xiii",
"của",
"pháp",
"có",
"thể",
"qua",
"đời",
"bất",
"cứ",
"lúc",
"nào",
"triều",
"đình",
"tây",
"ban",
"nha",
"sẵn",
"sàng",
"đón",
"anne",
"trở",
"lại",
"tây",
"ban",
"nha",
"với",
"của",
"hồi",
"môn",
"và",
"trang",
"sức",
"sau",
"khi",
"louis",
"xiii",
"qua",
"đời",
"trước",
"lúc",
"kết",
"hôn",
"anne",
"từ",
"bỏ",
"hết",
"các",
"quyền",
"thừa",
"kế",
"cá",
"nhân",
"và",
"của",
"những",
"đứa",
"con",
"giữa",
"bà",
"và",
"louis",
"và",
"điều",
"khoản",
"quy",
"định",
"phục",
"hồi",
"lại",
"cho",
"bà",
"nếu",
"bà",
"trở",
"thành",
"góa",
"phụ",
"không",
"con",
"cái",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
"năm",
"1615",
"anne",
"và",
"louis",
"đã",
"kết",
"hôn",
"qua",
"sự",
"ủy",
"thác",
"tại",
"burgos",
"cùng",
"lúc",
"đó",
"diễn",
"ra",
"lễ",
"kết",
"hôn",
"tương",
"tự",
"tại",
"bordeaux",
"của",
"em",
"gái",
"louis",
"elizabeth",
"của",
"pháp",
"cùng",
"với",
"em",
"trai",
"của",
"anne",
"philip",
"iv",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"anne",
"và",
"elizabeth",
"được",
"trao",
"qua",
"hôn",
"nhân",
"tại",
"đảo",
"pheasants",
"ở",
"giữa",
"hendaye",
"và",
"hondarribia",
"bà",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"có",
"nhan",
"sắc",
"và",
"cũng",
"nổi",
"bật",
"về",
"khả",
"năng",
"cưỡi",
"ngựa",
"của",
"mình",
"trong",
"những",
"người",
"hâm",
"mộ",
"bà",
"có",
"cả",
"george",
"villiers",
"công",
"tước",
"buckingham",
"thứ",
"nhất",
"anne",
"và",
"louis",
"khi",
"đó",
"đều",
"14",
"tuổi",
"cùng",
"chịu",
"sức",
"ép",
"giao",
"phòng",
"để",
"sinh",
"ra",
"người",
"nối",
"dõi",
"chặn",
"đứt",
"nguy",
"cơ",
"hủy",
"hôn",
"thế",
"nhưng",
"louise",
"đã",
"lờ",
"bà",
"mà",
"không",
"đoái",
"hoài",
"gì",
"đến",
"mẹ",
"của",
"louise",
"marie",
"de",
"medici",
"vẫn",
"giữ",
"vai",
"trò",
"tối",
"cao"
] |
3 4 -methylenedioxymethamphetamine mdma induced hydroxyl radical formation and the behavioral and neurochemical consequences of the depletion of brain 5-ht synapse 2001 40 55-64 bullet strote jared et al 2002 increasing mdma use among college students results of a national survey journal of adolescent health 30 64-72 bullet sumnall harry r cole jon c 2005 self-reported depressive symptomatology in community samples of polysubstance misusers who report ecstasy use a meta-analysis journal of psychopharmacology 19 1 84-92 yeh s y effects of salicylate on 3 4-methylenedioxymethamphetamine mdma -induced neurotoxicity in rats pharmacology biochemistry and behavior 1997 vol 58 no 3 701-708
|
[
"3",
"4",
"-methylenedioxymethamphetamine",
"mdma",
"induced",
"hydroxyl",
"radical",
"formation",
"and",
"the",
"behavioral",
"and",
"neurochemical",
"consequences",
"of",
"the",
"depletion",
"of",
"brain",
"5-ht",
"synapse",
"2001",
"40",
"55-64",
"bullet",
"strote",
"jared",
"et",
"al",
"2002",
"increasing",
"mdma",
"use",
"among",
"college",
"students",
"results",
"of",
"a",
"national",
"survey",
"journal",
"of",
"adolescent",
"health",
"30",
"64-72",
"bullet",
"sumnall",
"harry",
"r",
"cole",
"jon",
"c",
"2005",
"self-reported",
"depressive",
"symptomatology",
"in",
"community",
"samples",
"of",
"polysubstance",
"misusers",
"who",
"report",
"ecstasy",
"use",
"a",
"meta-analysis",
"journal",
"of",
"psychopharmacology",
"19",
"1",
"84-92",
"yeh",
"s",
"y",
"effects",
"of",
"salicylate",
"on",
"3",
"4-methylenedioxymethamphetamine",
"mdma",
"-induced",
"neurotoxicity",
"in",
"rats",
"pharmacology",
"biochemistry",
"and",
"behavior",
"1997",
"vol",
"58",
"no",
"3",
"701-708"
] |
chưa bao giờ gặp cha và ông sống với mẹ khi ông 4 tuổi ông phải sống với bà ngoại là earline clark khi ông 22 tuổi ông có quan hệ tình cảm với một cô gái 15 tuổi và cô ấy có thai năm 1982 ông đến waco texas nơi sau này thành lập giáo phái branch davidian sỡ dĩ howell đổi tên thành david koresh vì koresh là tên ba tư của cyrus đại đế == lãnh đạo giáo phái branch davidian == một số người suy đoán rằng ông đã quan hệ tình dục với lois roden lúc đó là lãnh đạo của giáo phái con trai của lois roden là george roden được dự định sẽ là lãnh đạo của giáo phái này sau đó david koresh đã có một cuộc cạnh tranh quyền lực tại giáo phái branch davidian năm 1985 koresh cùng khoảng 25 người đến lập trại tại palestine texas cách waco khoảng 90 dặm anh 140 km năm 1990 ông tin rằng nơi tử đạo của cyrus đại đế là ở israel nhưng đến năm 1991 ông lại bị thuyết phục dễ dàng là nơi cyrus đại đế tử đạo ở hoa kỳ sau khi lois roden qua đời branch davidian tự hỏi rằng họ có chiếm lại núi carmel center được không vào cuối năm 1987 sự tài trợ cho george roden giảm dần đi để lấy lại núi carmel center koresh và roden đã mở ra một cuộc thi làm cho xác chết sống lại koresh đã lợi dụng cơ hội này để
|
[
"chưa",
"bao",
"giờ",
"gặp",
"cha",
"và",
"ông",
"sống",
"với",
"mẹ",
"khi",
"ông",
"4",
"tuổi",
"ông",
"phải",
"sống",
"với",
"bà",
"ngoại",
"là",
"earline",
"clark",
"khi",
"ông",
"22",
"tuổi",
"ông",
"có",
"quan",
"hệ",
"tình",
"cảm",
"với",
"một",
"cô",
"gái",
"15",
"tuổi",
"và",
"cô",
"ấy",
"có",
"thai",
"năm",
"1982",
"ông",
"đến",
"waco",
"texas",
"nơi",
"sau",
"này",
"thành",
"lập",
"giáo",
"phái",
"branch",
"davidian",
"sỡ",
"dĩ",
"howell",
"đổi",
"tên",
"thành",
"david",
"koresh",
"vì",
"koresh",
"là",
"tên",
"ba",
"tư",
"của",
"cyrus",
"đại",
"đế",
"==",
"lãnh",
"đạo",
"giáo",
"phái",
"branch",
"davidian",
"==",
"một",
"số",
"người",
"suy",
"đoán",
"rằng",
"ông",
"đã",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"với",
"lois",
"roden",
"lúc",
"đó",
"là",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"giáo",
"phái",
"con",
"trai",
"của",
"lois",
"roden",
"là",
"george",
"roden",
"được",
"dự",
"định",
"sẽ",
"là",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"giáo",
"phái",
"này",
"sau",
"đó",
"david",
"koresh",
"đã",
"có",
"một",
"cuộc",
"cạnh",
"tranh",
"quyền",
"lực",
"tại",
"giáo",
"phái",
"branch",
"davidian",
"năm",
"1985",
"koresh",
"cùng",
"khoảng",
"25",
"người",
"đến",
"lập",
"trại",
"tại",
"palestine",
"texas",
"cách",
"waco",
"khoảng",
"90",
"dặm",
"anh",
"140",
"km",
"năm",
"1990",
"ông",
"tin",
"rằng",
"nơi",
"tử",
"đạo",
"của",
"cyrus",
"đại",
"đế",
"là",
"ở",
"israel",
"nhưng",
"đến",
"năm",
"1991",
"ông",
"lại",
"bị",
"thuyết",
"phục",
"dễ",
"dàng",
"là",
"nơi",
"cyrus",
"đại",
"đế",
"tử",
"đạo",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"sau",
"khi",
"lois",
"roden",
"qua",
"đời",
"branch",
"davidian",
"tự",
"hỏi",
"rằng",
"họ",
"có",
"chiếm",
"lại",
"núi",
"carmel",
"center",
"được",
"không",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1987",
"sự",
"tài",
"trợ",
"cho",
"george",
"roden",
"giảm",
"dần",
"đi",
"để",
"lấy",
"lại",
"núi",
"carmel",
"center",
"koresh",
"và",
"roden",
"đã",
"mở",
"ra",
"một",
"cuộc",
"thi",
"làm",
"cho",
"xác",
"chết",
"sống",
"lại",
"koresh",
"đã",
"lợi",
"dụng",
"cơ",
"hội",
"này",
"để"
] |
lên chính phủ anh kế hoạch của đức được xem như rõ ràng phá vỡ chính sách này vì vậy reginald mckenna bộ trưởng hải quân anh đã thúc đẩy trình kế hoạch chế tạo lớp orion sang quốc hội anh với sự ủng hộ của thủ tướng anh h h asquith nhưng dưới sự phản đối của david lloyd-george và winston churchill được đặt hàng theo ngân sách hải quân 1909 conqueror được hãng william beardmore and company chế tạo tại xưởng tàu dalmuir ở clydebank với chi phí 1 891 164 bảng anh nó được đặt lườn vào ngày 5 tháng 4 năm 1910 hạ thủy vào ngày 1 tháng 5 năm 1911 và đưa ra hoạt động vào tháng 11 năm 1912 === đặc tính chung === lớp orion là những thiết giáp hạm dreadnought đầu tiên của anh và cũng là đầu tiên trên thế giới ngoại trừ south carolina và michigan của hải quân hoa kỳ trang bị toàn bộ dàn pháo chính trên trục giữa con tàu thiết kế này được đưa ra trước khi có quyết định sau cùng về cỡ pháo người ta biết phía đức sản xuất một số lượng lớn nòng pháo cỡ và trong khi kiểu pháo 12 inch 50 calibre đã đạt đến cuối chu kỳ phát triển nên có nhu cầu phải tăng cỡ nòng pháo chính lên điều này đến lượt nó đưa đến sự gia tăng đáng kể kích thước con tàu so với những chiếc dreadnought trước đó và trọng lượng choán nước tăng thêm
|
[
"lên",
"chính",
"phủ",
"anh",
"kế",
"hoạch",
"của",
"đức",
"được",
"xem",
"như",
"rõ",
"ràng",
"phá",
"vỡ",
"chính",
"sách",
"này",
"vì",
"vậy",
"reginald",
"mckenna",
"bộ",
"trưởng",
"hải",
"quân",
"anh",
"đã",
"thúc",
"đẩy",
"trình",
"kế",
"hoạch",
"chế",
"tạo",
"lớp",
"orion",
"sang",
"quốc",
"hội",
"anh",
"với",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"thủ",
"tướng",
"anh",
"h",
"h",
"asquith",
"nhưng",
"dưới",
"sự",
"phản",
"đối",
"của",
"david",
"lloyd-george",
"và",
"winston",
"churchill",
"được",
"đặt",
"hàng",
"theo",
"ngân",
"sách",
"hải",
"quân",
"1909",
"conqueror",
"được",
"hãng",
"william",
"beardmore",
"and",
"company",
"chế",
"tạo",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"dalmuir",
"ở",
"clydebank",
"với",
"chi",
"phí",
"1",
"891",
"164",
"bảng",
"anh",
"nó",
"được",
"đặt",
"lườn",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"4",
"năm",
"1910",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"1911",
"và",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1912",
"===",
"đặc",
"tính",
"chung",
"===",
"lớp",
"orion",
"là",
"những",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"dreadnought",
"đầu",
"tiên",
"của",
"anh",
"và",
"cũng",
"là",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"ngoại",
"trừ",
"south",
"carolina",
"và",
"michigan",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trang",
"bị",
"toàn",
"bộ",
"dàn",
"pháo",
"chính",
"trên",
"trục",
"giữa",
"con",
"tàu",
"thiết",
"kế",
"này",
"được",
"đưa",
"ra",
"trước",
"khi",
"có",
"quyết",
"định",
"sau",
"cùng",
"về",
"cỡ",
"pháo",
"người",
"ta",
"biết",
"phía",
"đức",
"sản",
"xuất",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"nòng",
"pháo",
"cỡ",
"và",
"trong",
"khi",
"kiểu",
"pháo",
"12",
"inch",
"50",
"calibre",
"đã",
"đạt",
"đến",
"cuối",
"chu",
"kỳ",
"phát",
"triển",
"nên",
"có",
"nhu",
"cầu",
"phải",
"tăng",
"cỡ",
"nòng",
"pháo",
"chính",
"lên",
"điều",
"này",
"đến",
"lượt",
"nó",
"đưa",
"đến",
"sự",
"gia",
"tăng",
"đáng",
"kể",
"kích",
"thước",
"con",
"tàu",
"so",
"với",
"những",
"chiếc",
"dreadnought",
"trước",
"đó",
"và",
"trọng",
"lượng",
"choán",
"nước",
"tăng",
"thêm"
] |
ưu tú cho đảng và nhà nước == bài liên quan == bullet giải thưởng nguyễn đức cảnh bullet giải thưởng lao động sáng tạo bullet mẹp đã đọc
|
[
"ưu",
"tú",
"cho",
"đảng",
"và",
"nhà",
"nước",
"==",
"bài",
"liên",
"quan",
"==",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"nguyễn",
"đức",
"cảnh",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"lao",
"động",
"sáng",
"tạo",
"bullet",
"mẹp",
"đã",
"đọc"
] |
hoste moselle là một xã trong tỉnh moselle vùng grand est đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"hoste",
"moselle",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"moselle",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"moselle",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
poa matthewsii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được petrie miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
|
[
"poa",
"matthewsii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"petrie",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
thức hệ == rachel monaghan thuộc đại học ulster viết rằng chỉ trong năm đầu tiên hoạt động các hành động của alf đã gây thiệt hại 250 000 bảng anh nhắm vào các cửa hàng bán thịt lông thú rạp xiếc lò mổ nhà tạo giống và nhà hàng thức ăn nhanh cô viết rằng triết lý của alf bạo lực chỉ có thể xảy ra khi các dạng sống của những sinh vật hữu tình bị đe dọa và do đó tập trung vào phá hủy tài sản và đưa động vật ra khỏi phòng thí nghiệm và trang trại phù hợp với triết lý phi bạo lực bất chấp thiệt hại vật chất mà họ gây ra năm 1974 ronnie lee nhấn mạnh rằng hành động trực tiếp chỉ bị giới hạn bởi sự tôn trọng sự sống và sự căm ghét bạo lực và vào năm 1979 ông đã viết rằng nhiều cuộc đột kích của alf đã bị hủy bỏ vì nguy cơ đến tính mạng kim stallwood nhà tổ chức quốc gia cho liên hiệp anh về xoá bỏ thuật giải phẫu sinh thể buav vào những năm 1980 viết rằng phản ứng của công chúng về những cuộc tấn công loại bỏ động vật khỏi các phòng thí nghiệm trang trại của alf là rất tích cực trong phạm vi rộng vì chính sách bất bạo động khi mike huskisson loại bỏ ba con chó săn thỏ khỏi một nghiên cứu về thuốc lá tại ici vào tháng 6 năm 1975
|
[
"thức",
"hệ",
"==",
"rachel",
"monaghan",
"thuộc",
"đại",
"học",
"ulster",
"viết",
"rằng",
"chỉ",
"trong",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"hoạt",
"động",
"các",
"hành",
"động",
"của",
"alf",
"đã",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"250",
"000",
"bảng",
"anh",
"nhắm",
"vào",
"các",
"cửa",
"hàng",
"bán",
"thịt",
"lông",
"thú",
"rạp",
"xiếc",
"lò",
"mổ",
"nhà",
"tạo",
"giống",
"và",
"nhà",
"hàng",
"thức",
"ăn",
"nhanh",
"cô",
"viết",
"rằng",
"triết",
"lý",
"của",
"alf",
"bạo",
"lực",
"chỉ",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"khi",
"các",
"dạng",
"sống",
"của",
"những",
"sinh",
"vật",
"hữu",
"tình",
"bị",
"đe",
"dọa",
"và",
"do",
"đó",
"tập",
"trung",
"vào",
"phá",
"hủy",
"tài",
"sản",
"và",
"đưa",
"động",
"vật",
"ra",
"khỏi",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"và",
"trang",
"trại",
"phù",
"hợp",
"với",
"triết",
"lý",
"phi",
"bạo",
"lực",
"bất",
"chấp",
"thiệt",
"hại",
"vật",
"chất",
"mà",
"họ",
"gây",
"ra",
"năm",
"1974",
"ronnie",
"lee",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"hành",
"động",
"trực",
"tiếp",
"chỉ",
"bị",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"sự",
"tôn",
"trọng",
"sự",
"sống",
"và",
"sự",
"căm",
"ghét",
"bạo",
"lực",
"và",
"vào",
"năm",
"1979",
"ông",
"đã",
"viết",
"rằng",
"nhiều",
"cuộc",
"đột",
"kích",
"của",
"alf",
"đã",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"vì",
"nguy",
"cơ",
"đến",
"tính",
"mạng",
"kim",
"stallwood",
"nhà",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"gia",
"cho",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"về",
"xoá",
"bỏ",
"thuật",
"giải",
"phẫu",
"sinh",
"thể",
"buav",
"vào",
"những",
"năm",
"1980",
"viết",
"rằng",
"phản",
"ứng",
"của",
"công",
"chúng",
"về",
"những",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"loại",
"bỏ",
"động",
"vật",
"khỏi",
"các",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"trang",
"trại",
"của",
"alf",
"là",
"rất",
"tích",
"cực",
"trong",
"phạm",
"vi",
"rộng",
"vì",
"chính",
"sách",
"bất",
"bạo",
"động",
"khi",
"mike",
"huskisson",
"loại",
"bỏ",
"ba",
"con",
"chó",
"săn",
"thỏ",
"khỏi",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"thuốc",
"lá",
"tại",
"ici",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"1975"
] |
hóa việc quản lý các hệ thống năng lượng bằng cách đáp ứng các điều kiện hệ thống trong một thời trang năng động nhanh chóng một hệ thống đo lường diện rộng wams là một mạng lưới của ban qlda có thể cung cấp theo thời gian thực trên quy mô khu vực và quốc gia nhiều người trong cộng đồng các hệ thống điện kỹ thuật tin rằng màn đông bắc năm 2003 có thể đã được ngăn chặn để một khu vực nhỏ hơn nhiều nếu một mạng lưới đo phasor diện rộng đã được đưa ra === các thành phần chi tiết khác === những đổi mới trong chất siêu dẫn khả năng chịu lỗi lưu trữ điện tử công suất và chẩn đoán các thành phần được thay đổi khả năng cơ bản và đặc điểm của lưới công nghệ trong các loại rộng r d bao gồm các thiết bị linh hoạt xoay chiều hệ thống truyền tải điện áp cao trực tiếp hiện nay đầu tiên và thứ hai thế hệ dây siêu dẫn nhiệt độ cao cáp siêu dẫn thế năng lượng phân tán và các thiết bị lưu trữ dẫn composite và các thiết bị thông minh ==== kiểm soát dòng điện phân phối ==== thiết bị điều khiển dòng điện kẹp vào hiện đường dây truyền tải để kiểm soát dòng chảy của năng lượng bên trong đường dây tải điện được kích hoạt với các thiết bị hỗ trợ như sử dụng nhiều hơn năng lượng tái tạo bằng
|
[
"hóa",
"việc",
"quản",
"lý",
"các",
"hệ",
"thống",
"năng",
"lượng",
"bằng",
"cách",
"đáp",
"ứng",
"các",
"điều",
"kiện",
"hệ",
"thống",
"trong",
"một",
"thời",
"trang",
"năng",
"động",
"nhanh",
"chóng",
"một",
"hệ",
"thống",
"đo",
"lường",
"diện",
"rộng",
"wams",
"là",
"một",
"mạng",
"lưới",
"của",
"ban",
"qlda",
"có",
"thể",
"cung",
"cấp",
"theo",
"thời",
"gian",
"thực",
"trên",
"quy",
"mô",
"khu",
"vực",
"và",
"quốc",
"gia",
"nhiều",
"người",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"các",
"hệ",
"thống",
"điện",
"kỹ",
"thuật",
"tin",
"rằng",
"màn",
"đông",
"bắc",
"năm",
"2003",
"có",
"thể",
"đã",
"được",
"ngăn",
"chặn",
"để",
"một",
"khu",
"vực",
"nhỏ",
"hơn",
"nhiều",
"nếu",
"một",
"mạng",
"lưới",
"đo",
"phasor",
"diện",
"rộng",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"===",
"các",
"thành",
"phần",
"chi",
"tiết",
"khác",
"===",
"những",
"đổi",
"mới",
"trong",
"chất",
"siêu",
"dẫn",
"khả",
"năng",
"chịu",
"lỗi",
"lưu",
"trữ",
"điện",
"tử",
"công",
"suất",
"và",
"chẩn",
"đoán",
"các",
"thành",
"phần",
"được",
"thay",
"đổi",
"khả",
"năng",
"cơ",
"bản",
"và",
"đặc",
"điểm",
"của",
"lưới",
"công",
"nghệ",
"trong",
"các",
"loại",
"rộng",
"r",
"d",
"bao",
"gồm",
"các",
"thiết",
"bị",
"linh",
"hoạt",
"xoay",
"chiều",
"hệ",
"thống",
"truyền",
"tải",
"điện",
"áp",
"cao",
"trực",
"tiếp",
"hiện",
"nay",
"đầu",
"tiên",
"và",
"thứ",
"hai",
"thế",
"hệ",
"dây",
"siêu",
"dẫn",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"cáp",
"siêu",
"dẫn",
"thế",
"năng",
"lượng",
"phân",
"tán",
"và",
"các",
"thiết",
"bị",
"lưu",
"trữ",
"dẫn",
"composite",
"và",
"các",
"thiết",
"bị",
"thông",
"minh",
"====",
"kiểm",
"soát",
"dòng",
"điện",
"phân",
"phối",
"====",
"thiết",
"bị",
"điều",
"khiển",
"dòng",
"điện",
"kẹp",
"vào",
"hiện",
"đường",
"dây",
"truyền",
"tải",
"để",
"kiểm",
"soát",
"dòng",
"chảy",
"của",
"năng",
"lượng",
"bên",
"trong",
"đường",
"dây",
"tải",
"điện",
"được",
"kích",
"hoạt",
"với",
"các",
"thiết",
"bị",
"hỗ",
"trợ",
"như",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"hơn",
"năng",
"lượng",
"tái",
"tạo",
"bằng"
] |
hai chữ số in đậm bị tính sai kết quả đúng phải là 13 kết quả được công bố trên bài báo a h bell the cattle problem byarchimedies[sic] 251 tcn american mathematical monthly volume 2 1895 pages 140-141 thời đại máy tính cho phép giải quyết bài toán trọn vẹn nghĩa là kết quả được tính chính xác đến từng chữ số điều đó được thực hiện lần đầu tiên ở đại học waterloo vào năm 1965 bởi h c williams r a german và c r zarnke họ dùng 2 máy tínhibm 7040 và ibm 1620 h c williams r a german và c r zarnke solution of the cattle problem of archimedes mathematics of computation volume xix 1965 pages 671-674 năm 1981 harry l nelson của phòng thí nghiệm quốc gia lawrence livermore lawrence livermore national laboratory đã in kết quả gồm 206545 chữ số tính bởi máy tính cray 1 số lượng gia súc nhỏ nhất có thể của thần mặt trời harry l nelson a solution to archimedes cattle problem journal of recreational mathematics volume 13 1980-81 pages 162-176 == bài toán == sau đây là bản dịch tiếng việt từ bản dịch tiếng anh qua tiếng đức của bài toán được nesselmann xuất bản vào năm 1842 và krumbiegel vào năm 1880 bản dịch thơ này bạn hãy nhìn đàn gia súc của thần mặt trời thảnh thơi gặm cỏ trên cánh đồng đảo sicilia bốn đàn nhỏ theo màu trắng sữa đen đốm và vàng số bò đực nhiều hơn số bò cái nếu biết có thể biết bao nhiêu bò đực bò cái trả lời đi người bạn của tôi ồ bạn nói không ôi đứa trẻ trong
|
[
"hai",
"chữ",
"số",
"in",
"đậm",
"bị",
"tính",
"sai",
"kết",
"quả",
"đúng",
"phải",
"là",
"13",
"kết",
"quả",
"được",
"công",
"bố",
"trên",
"bài",
"báo",
"a",
"h",
"bell",
"the",
"cattle",
"problem",
"byarchimedies[sic]",
"251",
"tcn",
"american",
"mathematical",
"monthly",
"volume",
"2",
"1895",
"pages",
"140-141",
"thời",
"đại",
"máy",
"tính",
"cho",
"phép",
"giải",
"quyết",
"bài",
"toán",
"trọn",
"vẹn",
"nghĩa",
"là",
"kết",
"quả",
"được",
"tính",
"chính",
"xác",
"đến",
"từng",
"chữ",
"số",
"điều",
"đó",
"được",
"thực",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"đại",
"học",
"waterloo",
"vào",
"năm",
"1965",
"bởi",
"h",
"c",
"williams",
"r",
"a",
"german",
"và",
"c",
"r",
"zarnke",
"họ",
"dùng",
"2",
"máy",
"tínhibm",
"7040",
"và",
"ibm",
"1620",
"h",
"c",
"williams",
"r",
"a",
"german",
"và",
"c",
"r",
"zarnke",
"solution",
"of",
"the",
"cattle",
"problem",
"of",
"archimedes",
"mathematics",
"of",
"computation",
"volume",
"xix",
"1965",
"pages",
"671-674",
"năm",
"1981",
"harry",
"l",
"nelson",
"của",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"quốc",
"gia",
"lawrence",
"livermore",
"lawrence",
"livermore",
"national",
"laboratory",
"đã",
"in",
"kết",
"quả",
"gồm",
"206545",
"chữ",
"số",
"tính",
"bởi",
"máy",
"tính",
"cray",
"1",
"số",
"lượng",
"gia",
"súc",
"nhỏ",
"nhất",
"có",
"thể",
"của",
"thần",
"mặt",
"trời",
"harry",
"l",
"nelson",
"a",
"solution",
"to",
"archimedes",
"cattle",
"problem",
"journal",
"of",
"recreational",
"mathematics",
"volume",
"13",
"1980-81",
"pages",
"162-176",
"==",
"bài",
"toán",
"==",
"sau",
"đây",
"là",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"việt",
"từ",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"anh",
"qua",
"tiếng",
"đức",
"của",
"bài",
"toán",
"được",
"nesselmann",
"xuất",
"bản",
"vào",
"năm",
"1842",
"và",
"krumbiegel",
"vào",
"năm",
"1880",
"bản",
"dịch",
"thơ",
"này",
"bạn",
"hãy",
"nhìn",
"đàn",
"gia",
"súc",
"của",
"thần",
"mặt",
"trời",
"thảnh",
"thơi",
"gặm",
"cỏ",
"trên",
"cánh",
"đồng",
"đảo",
"sicilia",
"bốn",
"đàn",
"nhỏ",
"theo",
"màu",
"trắng",
"sữa",
"đen",
"đốm",
"và",
"vàng",
"số",
"bò",
"đực",
"nhiều",
"hơn",
"số",
"bò",
"cái",
"nếu",
"biết",
"có",
"thể",
"biết",
"bao",
"nhiêu",
"bò",
"đực",
"bò",
"cái",
"trả",
"lời",
"đi",
"người",
"bạn",
"của",
"tôi",
"ồ",
"bạn",
"nói",
"không",
"ôi",
"đứa",
"trẻ",
"trong"
] |
tiến việc dạy tiếng anh ngoài giờ trong các trường công lập ở khu vực thành thị với mục đích nâng cao chất lượng giáo dục ==== chính sách kinh tế ==== mbnomics là một thuật ngữ thích hợp với chính sách kinh tế vi mô của lee thuật ngữ mbnomics này được hình thành từ tên của tổng thống lee myung-bak mb ghép với một phần từ -nomics của kinh tế economics kang man-soo bộ trưởng quy hoạch-tài chính được tán thành với việc sáng tạo và thiết kế mbnomics tâm điểm cho việc mang lại sức sống mới cho nền kinh tế của ông lee là đề án hàn quốc 7 4 7 đề án này được lấy tên từ các mục tiêu như tăng trưởng kinh tế đạt 7% trong thời gian nhiệm kỳ của ông gdp bình quân đầu người của hàn quốc hằng năm đạt 40 000 usd người và biến hàn quốc thành nền kinh tế lớn thứ bảy thế giới theo ông lee chính phủ của ông được trao nhiệm vụ tạo ra một hàn quốc mới nơi mà nhân dân sung túc xã hội thân thiện và quốc gia vững mạnh để làm được điều này tổng thống có kế hoạch thực hiện theo một chiến lược thực dụng triển khai các chính sách theo hướng thân thiết với thị trường đó là kinh tế thị trường thông minh chủ nghĩa kinh nghiệm thực dụng chủ nghĩa dân chủ tích cực hiện tại ông lee mong muốn thúc đẩy tăng thấp mức độ cacbon trong thập niên tới
|
[
"tiến",
"việc",
"dạy",
"tiếng",
"anh",
"ngoài",
"giờ",
"trong",
"các",
"trường",
"công",
"lập",
"ở",
"khu",
"vực",
"thành",
"thị",
"với",
"mục",
"đích",
"nâng",
"cao",
"chất",
"lượng",
"giáo",
"dục",
"====",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế",
"====",
"mbnomics",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"thích",
"hợp",
"với",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế",
"vi",
"mô",
"của",
"lee",
"thuật",
"ngữ",
"mbnomics",
"này",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"tên",
"của",
"tổng",
"thống",
"lee",
"myung-bak",
"mb",
"ghép",
"với",
"một",
"phần",
"từ",
"-nomics",
"của",
"kinh",
"tế",
"economics",
"kang",
"man-soo",
"bộ",
"trưởng",
"quy",
"hoạch-tài",
"chính",
"được",
"tán",
"thành",
"với",
"việc",
"sáng",
"tạo",
"và",
"thiết",
"kế",
"mbnomics",
"tâm",
"điểm",
"cho",
"việc",
"mang",
"lại",
"sức",
"sống",
"mới",
"cho",
"nền",
"kinh",
"tế",
"của",
"ông",
"lee",
"là",
"đề",
"án",
"hàn",
"quốc",
"7",
"4",
"7",
"đề",
"án",
"này",
"được",
"lấy",
"tên",
"từ",
"các",
"mục",
"tiêu",
"như",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"đạt",
"7%",
"trong",
"thời",
"gian",
"nhiệm",
"kỳ",
"của",
"ông",
"gdp",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"của",
"hàn",
"quốc",
"hằng",
"năm",
"đạt",
"40",
"000",
"usd",
"người",
"và",
"biến",
"hàn",
"quốc",
"thành",
"nền",
"kinh",
"tế",
"lớn",
"thứ",
"bảy",
"thế",
"giới",
"theo",
"ông",
"lee",
"chính",
"phủ",
"của",
"ông",
"được",
"trao",
"nhiệm",
"vụ",
"tạo",
"ra",
"một",
"hàn",
"quốc",
"mới",
"nơi",
"mà",
"nhân",
"dân",
"sung",
"túc",
"xã",
"hội",
"thân",
"thiện",
"và",
"quốc",
"gia",
"vững",
"mạnh",
"để",
"làm",
"được",
"điều",
"này",
"tổng",
"thống",
"có",
"kế",
"hoạch",
"thực",
"hiện",
"theo",
"một",
"chiến",
"lược",
"thực",
"dụng",
"triển",
"khai",
"các",
"chính",
"sách",
"theo",
"hướng",
"thân",
"thiết",
"với",
"thị",
"trường",
"đó",
"là",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"thông",
"minh",
"chủ",
"nghĩa",
"kinh",
"nghiệm",
"thực",
"dụng",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"chủ",
"tích",
"cực",
"hiện",
"tại",
"ông",
"lee",
"mong",
"muốn",
"thúc",
"đẩy",
"tăng",
"thấp",
"mức",
"độ",
"cacbon",
"trong",
"thập",
"niên",
"tới"
] |
amazonides intermedia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"amazonides",
"intermedia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
kẻ thế mạng hay hoán đồi thân xác tiếng anh self less là một bộ phim hành động khoa học viễn tưởng giật gân của mỹ 2015 do tarsem singh đạo diễn sản xuất bởi ram bergman và james d stern viết kịch bản bởi alex và david pastor phim có sự tham gia của ryan reynolds natalie martinez matthew goode victor garber derek luke và ben kingsley phim dự kiến khởi chiếu tại việt nam ngày 14 tháng 8 năm 2015
|
[
"kẻ",
"thế",
"mạng",
"hay",
"hoán",
"đồi",
"thân",
"xác",
"tiếng",
"anh",
"self",
"less",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hành",
"động",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"giật",
"gân",
"của",
"mỹ",
"2015",
"do",
"tarsem",
"singh",
"đạo",
"diễn",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"ram",
"bergman",
"và",
"james",
"d",
"stern",
"viết",
"kịch",
"bản",
"bởi",
"alex",
"và",
"david",
"pastor",
"phim",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"ryan",
"reynolds",
"natalie",
"martinez",
"matthew",
"goode",
"victor",
"garber",
"derek",
"luke",
"và",
"ben",
"kingsley",
"phim",
"dự",
"kiến",
"khởi",
"chiếu",
"tại",
"việt",
"nam",
"ngày",
"14",
"tháng",
"8",
"năm",
"2015"
] |
thánh nữ khi cao vĩ trông thấy mục thị lục lệnh huyên nói rằng nếu một người phụ nữ xinh đẹp như thế này không trở thành hoàng hậu thì ai sẽ đủ tiêu chuẩn trở thành hoàng hậu cao vĩ đồng ý với nhũ mẫu và lập mục thị làm hữu hoàng hậu còn hồ hoàng hậu có tước hiệu là tả hoàng hậu khoảng tết năm 573 lục lệnh huyên đã vu cáo với hồ thái hậu rằng hồ hoàng hậu đã phỉ báng phẩm hạnh của hồ thái hậu hồ thái hậu tức giận nên đã không thẩm tra lại thông tin và lệnh trục xuất hồ hoàng hậu ra khỏi cung và sau đó bảo cao vĩ phế truất hồ hoàng hậu sau đó lục lệnh huyên và mục đề bà có nhiều quyền lực và hủ bại đến độ họ công khai nhận hối lộ và mua quan bán tước và tất cả những gì họ muốn đều sẽ thực hiện được vào mùa xuân năm 573 mục đề bà cao a na quăng và hàn trường loan được gọi là tam quý và họ kiểm soát triều đình bắc tề vấn đề tham nhũng trở nên nghiêm trọng cùng với việc bản thân cao vĩ sống xa hoa và phung phí liên tục cho xây dựng các cung điện và thậm chí là kéo đổ chúng rồi cho trùng tu quốc khố bắc tề lâm vào tình trạng kiệt quệ vào mùa xuân năm 573 cao vĩ phong mục hữu hoàng hậu
|
[
"thánh",
"nữ",
"khi",
"cao",
"vĩ",
"trông",
"thấy",
"mục",
"thị",
"lục",
"lệnh",
"huyên",
"nói",
"rằng",
"nếu",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"xinh",
"đẹp",
"như",
"thế",
"này",
"không",
"trở",
"thành",
"hoàng",
"hậu",
"thì",
"ai",
"sẽ",
"đủ",
"tiêu",
"chuẩn",
"trở",
"thành",
"hoàng",
"hậu",
"cao",
"vĩ",
"đồng",
"ý",
"với",
"nhũ",
"mẫu",
"và",
"lập",
"mục",
"thị",
"làm",
"hữu",
"hoàng",
"hậu",
"còn",
"hồ",
"hoàng",
"hậu",
"có",
"tước",
"hiệu",
"là",
"tả",
"hoàng",
"hậu",
"khoảng",
"tết",
"năm",
"573",
"lục",
"lệnh",
"huyên",
"đã",
"vu",
"cáo",
"với",
"hồ",
"thái",
"hậu",
"rằng",
"hồ",
"hoàng",
"hậu",
"đã",
"phỉ",
"báng",
"phẩm",
"hạnh",
"của",
"hồ",
"thái",
"hậu",
"hồ",
"thái",
"hậu",
"tức",
"giận",
"nên",
"đã",
"không",
"thẩm",
"tra",
"lại",
"thông",
"tin",
"và",
"lệnh",
"trục",
"xuất",
"hồ",
"hoàng",
"hậu",
"ra",
"khỏi",
"cung",
"và",
"sau",
"đó",
"bảo",
"cao",
"vĩ",
"phế",
"truất",
"hồ",
"hoàng",
"hậu",
"sau",
"đó",
"lục",
"lệnh",
"huyên",
"và",
"mục",
"đề",
"bà",
"có",
"nhiều",
"quyền",
"lực",
"và",
"hủ",
"bại",
"đến",
"độ",
"họ",
"công",
"khai",
"nhận",
"hối",
"lộ",
"và",
"mua",
"quan",
"bán",
"tước",
"và",
"tất",
"cả",
"những",
"gì",
"họ",
"muốn",
"đều",
"sẽ",
"thực",
"hiện",
"được",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"573",
"mục",
"đề",
"bà",
"cao",
"a",
"na",
"quăng",
"và",
"hàn",
"trường",
"loan",
"được",
"gọi",
"là",
"tam",
"quý",
"và",
"họ",
"kiểm",
"soát",
"triều",
"đình",
"bắc",
"tề",
"vấn",
"đề",
"tham",
"nhũng",
"trở",
"nên",
"nghiêm",
"trọng",
"cùng",
"với",
"việc",
"bản",
"thân",
"cao",
"vĩ",
"sống",
"xa",
"hoa",
"và",
"phung",
"phí",
"liên",
"tục",
"cho",
"xây",
"dựng",
"các",
"cung",
"điện",
"và",
"thậm",
"chí",
"là",
"kéo",
"đổ",
"chúng",
"rồi",
"cho",
"trùng",
"tu",
"quốc",
"khố",
"bắc",
"tề",
"lâm",
"vào",
"tình",
"trạng",
"kiệt",
"quệ",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"573",
"cao",
"vĩ",
"phong",
"mục",
"hữu",
"hoàng",
"hậu"
] |
cirsium congestissimum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kitam mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
|
[
"cirsium",
"congestissimum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"kitam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
prionolabis astans là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"prionolabis",
"astans",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
itavoria aurescens là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"itavoria",
"aurescens",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
xanthomelanodes atripennis là một loài ruồi trong họ tachinidae nó được tìm thấy ở bắc mỹ
|
[
"xanthomelanodes",
"atripennis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"bắc",
"mỹ"
] |
enicospilus dubius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"enicospilus",
"dubius",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
sợ hãi về một viễn cảnh không tươi sáng dưới thời việt minh lãnh đạo một số linh mục dọa tín đồ của mình rằng nếu không đi thì họ sẽ phải hứng chịu bom mỹ đánh phá miền bắc thậm chí có người tuyên bố chúa đã vào nam để lôi kéo người dân theo mình một số người chỉ tuyên bố ngày mai cha và một số người sẽ vào nam hoặc cha sẽ đi nam đối với những tín đồ đang lưỡng lự đây là lý do khiến nhiều người được hỏi trả lời là họ tự nguyện vào nam có một điểm cần chú ý là tỷ lệ tu sĩ di cư lớn hơn tỷ lệ tín đồ di cư các tín đồ thường đi theo các linh mục và ở lại nơi mà linh mục kết thúc chuyến hành trình những tín đồ nghèo thường dễ bị tác động hơn do họ không có tài sản ở miền bắc những người có tài sản họ thường không muốn mất tài sản do ra đi và do họ có tri thức cao hơn những người nghèo nên thời gian cân nhắc lâu hơn và nhiều người có suy nghĩ lý tính nên sự tác động của giới tu sĩ tới họ là ít hơn === phản ứng của việt nam dân chủ cộng hòa === việt nam dân chủ cộng hòa chỉ thực hiện hoạt động kiên trì giải thích thuyết phục người dân nên ở lại quê hương lực lượng công an đã
|
[
"sợ",
"hãi",
"về",
"một",
"viễn",
"cảnh",
"không",
"tươi",
"sáng",
"dưới",
"thời",
"việt",
"minh",
"lãnh",
"đạo",
"một",
"số",
"linh",
"mục",
"dọa",
"tín",
"đồ",
"của",
"mình",
"rằng",
"nếu",
"không",
"đi",
"thì",
"họ",
"sẽ",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"bom",
"mỹ",
"đánh",
"phá",
"miền",
"bắc",
"thậm",
"chí",
"có",
"người",
"tuyên",
"bố",
"chúa",
"đã",
"vào",
"nam",
"để",
"lôi",
"kéo",
"người",
"dân",
"theo",
"mình",
"một",
"số",
"người",
"chỉ",
"tuyên",
"bố",
"ngày",
"mai",
"cha",
"và",
"một",
"số",
"người",
"sẽ",
"vào",
"nam",
"hoặc",
"cha",
"sẽ",
"đi",
"nam",
"đối",
"với",
"những",
"tín",
"đồ",
"đang",
"lưỡng",
"lự",
"đây",
"là",
"lý",
"do",
"khiến",
"nhiều",
"người",
"được",
"hỏi",
"trả",
"lời",
"là",
"họ",
"tự",
"nguyện",
"vào",
"nam",
"có",
"một",
"điểm",
"cần",
"chú",
"ý",
"là",
"tỷ",
"lệ",
"tu",
"sĩ",
"di",
"cư",
"lớn",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"tín",
"đồ",
"di",
"cư",
"các",
"tín",
"đồ",
"thường",
"đi",
"theo",
"các",
"linh",
"mục",
"và",
"ở",
"lại",
"nơi",
"mà",
"linh",
"mục",
"kết",
"thúc",
"chuyến",
"hành",
"trình",
"những",
"tín",
"đồ",
"nghèo",
"thường",
"dễ",
"bị",
"tác",
"động",
"hơn",
"do",
"họ",
"không",
"có",
"tài",
"sản",
"ở",
"miền",
"bắc",
"những",
"người",
"có",
"tài",
"sản",
"họ",
"thường",
"không",
"muốn",
"mất",
"tài",
"sản",
"do",
"ra",
"đi",
"và",
"do",
"họ",
"có",
"tri",
"thức",
"cao",
"hơn",
"những",
"người",
"nghèo",
"nên",
"thời",
"gian",
"cân",
"nhắc",
"lâu",
"hơn",
"và",
"nhiều",
"người",
"có",
"suy",
"nghĩ",
"lý",
"tính",
"nên",
"sự",
"tác",
"động",
"của",
"giới",
"tu",
"sĩ",
"tới",
"họ",
"là",
"ít",
"hơn",
"===",
"phản",
"ứng",
"của",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"===",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"chỉ",
"thực",
"hiện",
"hoạt",
"động",
"kiên",
"trì",
"giải",
"thích",
"thuyết",
"phục",
"người",
"dân",
"nên",
"ở",
"lại",
"quê",
"hương",
"lực",
"lượng",
"công",
"an",
"đã"
] |
çeltikaltı çınar çeltikaltı là một xã thuộc huyện çınar tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 72 người
|
[
"çeltikaltı",
"çınar",
"çeltikaltı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çınar",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"72",
"người"
] |
ctenomys coludo là một loài động vật có vú trong họ ctenomyidae bộ gặm nhấm loài này được thomas mô tả năm 1920
|
[
"ctenomys",
"coludo",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"ctenomyidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1920"
] |
13790 1998 uf31 13790 1998 uf là một thiên thể troia của sao mộc nằm ở điểm nó được phát hiện từ chương trình tiểu hành tinh bắc kinh schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 17 tháng 10 năm 1998
|
[
"13790",
"1998",
"uf31",
"13790",
"1998",
"uf",
"là",
"một",
"thiên",
"thể",
"troia",
"của",
"sao",
"mộc",
"nằm",
"ở",
"điểm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"từ",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"bắc",
"kinh",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"1998"
] |
the laziest listener’s ass theo thông tin được đăng tải trên trang chủ của ban nhạc straight out of hell đã đạt được những vị trí chưa từng có trên các bảng xếp hạng theo đó album đạt #4 ở đức #2 ở bxh album quốc tế ở nhật bản #6 ở thụy điển #4 ở phần lan và séc #10 ở hungary và lọt vào bxh billboard ở vị trí #97 == thành viên == bullet thành viên hiện tại bullet michael weikath – lead rhythm guitar backing vocals 1984–nay bullet markus grosskopf – bass backing vocals 1984–nay bullet andi deris – lead vocals 1993–nay bullet sascha gerstner – rhythm lead guitar backing vocals 2002–nay bullet daniel löble – drums 2005–nay bullet additional musicians bullet matthias ulmer – keyboards 2007–nay bullet eddy wrapiprou – keyboards 2010-nay bullet thành viên cũ bullet kai hansen – rhythm lead guitar 1984–1989 lead vocals 1984–1986 backing vocals 1986–1989 bullet ingo schwichtenberg – drums 1984–1993 bullet michael kiske – lead vocals 1986–1993 bullet roland grapow – rhythm lead guitar backing vocals 1989–2001 bullet uli kusch – drums 1993–2001 bullet mark cross – drums 2001–2003 bullet stefan schwarzmann – drums 2003–2005 bullet timeline == discography == bullet walls of jericho 1985 bullet keeper of the seven keys pt 1 1987 bullet keeper of the seven keys pt 2 1988 bullet pink bubbles go ape 1991 bullet chameleon 1993 bullet master of the rings 1994 bullet the time of the oath 1996 bullet better than raw 1998 bullet metal jukebox 1999 bullet the dark ride 2000 bullet rabbit don t come easy 2003 bullet 2005 bullet gambling with the devil 2007 bullet unarmed – best of 25th anniversary 2010 bullet 7 sinners 2010 bullet straight out of hell 2013 bullet my god-given right 2015 == liên kết
|
[
"the",
"laziest",
"listener’s",
"ass",
"theo",
"thông",
"tin",
"được",
"đăng",
"tải",
"trên",
"trang",
"chủ",
"của",
"ban",
"nhạc",
"straight",
"out",
"of",
"hell",
"đã",
"đạt",
"được",
"những",
"vị",
"trí",
"chưa",
"từng",
"có",
"trên",
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"theo",
"đó",
"album",
"đạt",
"#4",
"ở",
"đức",
"#2",
"ở",
"bxh",
"album",
"quốc",
"tế",
"ở",
"nhật",
"bản",
"#6",
"ở",
"thụy",
"điển",
"#4",
"ở",
"phần",
"lan",
"và",
"séc",
"#10",
"ở",
"hungary",
"và",
"lọt",
"vào",
"bxh",
"billboard",
"ở",
"vị",
"trí",
"#97",
"==",
"thành",
"viên",
"==",
"bullet",
"thành",
"viên",
"hiện",
"tại",
"bullet",
"michael",
"weikath",
"–",
"lead",
"rhythm",
"guitar",
"backing",
"vocals",
"1984–nay",
"bullet",
"markus",
"grosskopf",
"–",
"bass",
"backing",
"vocals",
"1984–nay",
"bullet",
"andi",
"deris",
"–",
"lead",
"vocals",
"1993–nay",
"bullet",
"sascha",
"gerstner",
"–",
"rhythm",
"lead",
"guitar",
"backing",
"vocals",
"2002–nay",
"bullet",
"daniel",
"löble",
"–",
"drums",
"2005–nay",
"bullet",
"additional",
"musicians",
"bullet",
"matthias",
"ulmer",
"–",
"keyboards",
"2007–nay",
"bullet",
"eddy",
"wrapiprou",
"–",
"keyboards",
"2010-nay",
"bullet",
"thành",
"viên",
"cũ",
"bullet",
"kai",
"hansen",
"–",
"rhythm",
"lead",
"guitar",
"1984–1989",
"lead",
"vocals",
"1984–1986",
"backing",
"vocals",
"1986–1989",
"bullet",
"ingo",
"schwichtenberg",
"–",
"drums",
"1984–1993",
"bullet",
"michael",
"kiske",
"–",
"lead",
"vocals",
"1986–1993",
"bullet",
"roland",
"grapow",
"–",
"rhythm",
"lead",
"guitar",
"backing",
"vocals",
"1989–2001",
"bullet",
"uli",
"kusch",
"–",
"drums",
"1993–2001",
"bullet",
"mark",
"cross",
"–",
"drums",
"2001–2003",
"bullet",
"stefan",
"schwarzmann",
"–",
"drums",
"2003–2005",
"bullet",
"timeline",
"==",
"discography",
"==",
"bullet",
"walls",
"of",
"jericho",
"1985",
"bullet",
"keeper",
"of",
"the",
"seven",
"keys",
"pt",
"1",
"1987",
"bullet",
"keeper",
"of",
"the",
"seven",
"keys",
"pt",
"2",
"1988",
"bullet",
"pink",
"bubbles",
"go",
"ape",
"1991",
"bullet",
"chameleon",
"1993",
"bullet",
"master",
"of",
"the",
"rings",
"1994",
"bullet",
"the",
"time",
"of",
"the",
"oath",
"1996",
"bullet",
"better",
"than",
"raw",
"1998",
"bullet",
"metal",
"jukebox",
"1999",
"bullet",
"the",
"dark",
"ride",
"2000",
"bullet",
"rabbit",
"don",
"t",
"come",
"easy",
"2003",
"bullet",
"2005",
"bullet",
"gambling",
"with",
"the",
"devil",
"2007",
"bullet",
"unarmed",
"–",
"best",
"of",
"25th",
"anniversary",
"2010",
"bullet",
"7",
"sinners",
"2010",
"bullet",
"straight",
"out",
"of",
"hell",
"2013",
"bullet",
"my",
"god-given",
"right",
"2015",
"==",
"liên",
"kết"
] |
blood+ lulu tập 21 bullet meena bullet chocotto sister eriko odawara bullet demashita powerpuff girls z kuriko akatsutsumi bullet kirarin revolution aoi kirisawa bullet makai senki disgaea jennifer bullet negima anya and motsu bullet nishi no yoki majo astraea testament adel roland bullet shinigami no ballad momo the girl god of death mai makihara eps 1 3 and 5 bullet strawberry panic chiyo tsukidate bullet wan wan serebu soreyuke tetsunoshin meg bullet yoshinaga-san chi no gargoyle futaba yoshinaga bullet 2007 bullet baccano carol bullet magical girl lyrical nanoha strikers subaru nakajima nove and quattro bullet mobile suit gundam 00 louise halevy bullet mokke kazama bullet romeo × juliet regan bullet shining tears x wind mao houmei bullet zombie-loan yuuta bullet 2008 bullet allison lillia merielle bullet aria the origination aika s granzchesta bullet bamboo blade shinobu toyama bullet kanokon akane asahina bullet kemeko deluxe kemeko bullet linebarrels of iron rachel calvin bullet mobile suit gundam 00 season 2 louise halevy bullet rosario vampire capu2 kokoa shuzen bullet soul eater kim diehl bullet strike witches francesca lucchini bullet zoku sayonara zetsubou sensei otonashi meru tập 6 bullet 2009 bullet 07-ghost kuroyuri bullet bakemonogatari hitagi senjōgahara bullet kobato kohaku bullet maria-sama ga miteru 4th season mami yamaguchi bullet sasameki koto miyako taema bullet 2010 bullet arakawa under the bridge stella bullet dance in the vampire bund yuki saegusa bullet hanamaru kindergarten mayumi yamamoto bullet strike witches 2 francesca lucchini bullet mitsudomoe miku sugisaki bullet broken blade sigyn erster bullet 2011 bullet astarotte no omocha ingrid sorveig sorgríms bullet c³ shiraho sakuramairi bullet gintama kuriko matsudaira bullet horizon on the middle of nowhere kimi aoi bullet mitsudomoe zōryōchū miku sugisaki bullet puella magi madoka magica homura akemi bullet kaito daimon young maze bullet tamagotchi moriritchi bullet 2012 bullet daily lives of high school boys ikushima bullet horizon on the middle
|
[
"blood+",
"lulu",
"tập",
"21",
"bullet",
"meena",
"bullet",
"chocotto",
"sister",
"eriko",
"odawara",
"bullet",
"demashita",
"powerpuff",
"girls",
"z",
"kuriko",
"akatsutsumi",
"bullet",
"kirarin",
"revolution",
"aoi",
"kirisawa",
"bullet",
"makai",
"senki",
"disgaea",
"jennifer",
"bullet",
"negima",
"anya",
"and",
"motsu",
"bullet",
"nishi",
"no",
"yoki",
"majo",
"astraea",
"testament",
"adel",
"roland",
"bullet",
"shinigami",
"no",
"ballad",
"momo",
"the",
"girl",
"god",
"of",
"death",
"mai",
"makihara",
"eps",
"1",
"3",
"and",
"5",
"bullet",
"strawberry",
"panic",
"chiyo",
"tsukidate",
"bullet",
"wan",
"wan",
"serebu",
"soreyuke",
"tetsunoshin",
"meg",
"bullet",
"yoshinaga-san",
"chi",
"no",
"gargoyle",
"futaba",
"yoshinaga",
"bullet",
"2007",
"bullet",
"baccano",
"carol",
"bullet",
"magical",
"girl",
"lyrical",
"nanoha",
"strikers",
"subaru",
"nakajima",
"nove",
"and",
"quattro",
"bullet",
"mobile",
"suit",
"gundam",
"00",
"louise",
"halevy",
"bullet",
"mokke",
"kazama",
"bullet",
"romeo",
"×",
"juliet",
"regan",
"bullet",
"shining",
"tears",
"x",
"wind",
"mao",
"houmei",
"bullet",
"zombie-loan",
"yuuta",
"bullet",
"2008",
"bullet",
"allison",
"lillia",
"merielle",
"bullet",
"aria",
"the",
"origination",
"aika",
"s",
"granzchesta",
"bullet",
"bamboo",
"blade",
"shinobu",
"toyama",
"bullet",
"kanokon",
"akane",
"asahina",
"bullet",
"kemeko",
"deluxe",
"kemeko",
"bullet",
"linebarrels",
"of",
"iron",
"rachel",
"calvin",
"bullet",
"mobile",
"suit",
"gundam",
"00",
"season",
"2",
"louise",
"halevy",
"bullet",
"rosario",
"vampire",
"capu2",
"kokoa",
"shuzen",
"bullet",
"soul",
"eater",
"kim",
"diehl",
"bullet",
"strike",
"witches",
"francesca",
"lucchini",
"bullet",
"zoku",
"sayonara",
"zetsubou",
"sensei",
"otonashi",
"meru",
"tập",
"6",
"bullet",
"2009",
"bullet",
"07-ghost",
"kuroyuri",
"bullet",
"bakemonogatari",
"hitagi",
"senjōgahara",
"bullet",
"kobato",
"kohaku",
"bullet",
"maria-sama",
"ga",
"miteru",
"4th",
"season",
"mami",
"yamaguchi",
"bullet",
"sasameki",
"koto",
"miyako",
"taema",
"bullet",
"2010",
"bullet",
"arakawa",
"under",
"the",
"bridge",
"stella",
"bullet",
"dance",
"in",
"the",
"vampire",
"bund",
"yuki",
"saegusa",
"bullet",
"hanamaru",
"kindergarten",
"mayumi",
"yamamoto",
"bullet",
"strike",
"witches",
"2",
"francesca",
"lucchini",
"bullet",
"mitsudomoe",
"miku",
"sugisaki",
"bullet",
"broken",
"blade",
"sigyn",
"erster",
"bullet",
"2011",
"bullet",
"astarotte",
"no",
"omocha",
"ingrid",
"sorveig",
"sorgríms",
"bullet",
"c³",
"shiraho",
"sakuramairi",
"bullet",
"gintama",
"kuriko",
"matsudaira",
"bullet",
"horizon",
"on",
"the",
"middle",
"of",
"nowhere",
"kimi",
"aoi",
"bullet",
"mitsudomoe",
"zōryōchū",
"miku",
"sugisaki",
"bullet",
"puella",
"magi",
"madoka",
"magica",
"homura",
"akemi",
"bullet",
"kaito",
"daimon",
"young",
"maze",
"bullet",
"tamagotchi",
"moriritchi",
"bullet",
"2012",
"bullet",
"daily",
"lives",
"of",
"high",
"school",
"boys",
"ikushima",
"bullet",
"horizon",
"on",
"the",
"middle"
] |
thêm == bullet giải bóng đá vô địch quốc gia ukraina 1993–94 bullet giải bóng đá hạng nhất quốc gia ukraina 1993–94 bullet giải bóng đá hạng nhì quốc gia ukraina 1993–94 bullet giải bóng đá hạng ba quốc gia ukraina 1993–94 == liên kết ngoài == bullet calendar of matches—schedule of the ukrainian cup bullet info on the final
|
[
"thêm",
"==",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"ukraina",
"1993–94",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"ukraina",
"1993–94",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhì",
"quốc",
"gia",
"ukraina",
"1993–94",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"ba",
"quốc",
"gia",
"ukraina",
"1993–94",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"calendar",
"of",
"matches—schedule",
"of",
"the",
"ukrainian",
"cup",
"bullet",
"info",
"on",
"the",
"final"
] |
troops kill leader of chechen separatists the new york times bullet chechnya rebels appoint new leader after killing the guardian bullet sadulaev death result of good luck not good planning jamestown foundation
|
[
"troops",
"kill",
"leader",
"of",
"chechen",
"separatists",
"the",
"new",
"york",
"times",
"bullet",
"chechnya",
"rebels",
"appoint",
"new",
"leader",
"after",
"killing",
"the",
"guardian",
"bullet",
"sadulaev",
"death",
"result",
"of",
"good",
"luck",
"not",
"good",
"planning",
"jamestown",
"foundation"
] |
micrathena triserrata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi micrathena micrathena triserrata được frederick octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1904
|
[
"micrathena",
"triserrata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"micrathena",
"micrathena",
"triserrata",
"được",
"frederick",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1904"
] |
album đông phi hay nhất hitaji bullet giải thưởng video âm nhạc o channel 2006 video đông phi hay nhất frisky bullet giải thưởng âm nhạc mtv châu phi 2009 nhóm hay nhất và trình diễn xuất sắc nhất bullet giải thưởng âm nhạc tanzania 2010 bài hát đông phi hay nhất bạn đang ở đâu với radio weasel == liên kết ngoài == bullet blu 3 phỏng vấn độc quyền với ugpulse com bullet đánh giá mtv
|
[
"album",
"đông",
"phi",
"hay",
"nhất",
"hitaji",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"video",
"âm",
"nhạc",
"o",
"channel",
"2006",
"video",
"đông",
"phi",
"hay",
"nhất",
"frisky",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"mtv",
"châu",
"phi",
"2009",
"nhóm",
"hay",
"nhất",
"và",
"trình",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"tanzania",
"2010",
"bài",
"hát",
"đông",
"phi",
"hay",
"nhất",
"bạn",
"đang",
"ở",
"đâu",
"với",
"radio",
"weasel",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"blu",
"3",
"phỏng",
"vấn",
"độc",
"quyền",
"với",
"ugpulse",
"com",
"bullet",
"đánh",
"giá",
"mtv"
] |
sorbus albovii là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được zinserl miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"sorbus",
"albovii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"zinserl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
băng video là băng từ được sử dụng để lưu trữ video và thường là âm thanh bổ sung thông tin được lưu trữ có thể ở dạng tín hiệu tương tự hoặc tín hiệu số băng video được sử dụng trong cả máy ghi băng video vtr hoặc thông thường hơn là máy ghi băng video cassette vcr và máy quay phim băng video cũng được sử dụng để lưu trữ dữ liệu khoa học hoặc y tế chẳng hạn như dữ liệu được điện tâm đồ tạo ra bởi vì tín hiệu video có băng thông rất cao và các đầu tĩnh sẽ yêu cầu tốc độ băng cực cao trong hầu hết các trường hợp đầu video quét xoắn ốc quay ngược lại băng di chuyển để ghi dữ liệu theo hai chiều băng từ là một phương pháp lưu trữ thông tin tuyến tính và do đó áp đặt sự chậm trễ để truy cập vào một phần của băng chưa nằm dưới đầu từ đầu những năm 2000 chứng kiến sự ra đời và nổi lên của phương tiện ghi video truy cập ngẫu nhiên chất lượng cao như đĩa cứng và bộ nhớ flash kể từ đó băng video đã ngày càng chỉ được dùng để lưu trữ và sử dụng với mục đích tương tự == định dạng ban đầu == bộ phận điện tử của công ty sản xuất giải trí bing crosby bing crosby enterprises bce đã trình diễn lần đầu tiên trên thế giới về một đoạn băng video
|
[
"băng",
"video",
"là",
"băng",
"từ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"lưu",
"trữ",
"video",
"và",
"thường",
"là",
"âm",
"thanh",
"bổ",
"sung",
"thông",
"tin",
"được",
"lưu",
"trữ",
"có",
"thể",
"ở",
"dạng",
"tín",
"hiệu",
"tương",
"tự",
"hoặc",
"tín",
"hiệu",
"số",
"băng",
"video",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"cả",
"máy",
"ghi",
"băng",
"video",
"vtr",
"hoặc",
"thông",
"thường",
"hơn",
"là",
"máy",
"ghi",
"băng",
"video",
"cassette",
"vcr",
"và",
"máy",
"quay",
"phim",
"băng",
"video",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"lưu",
"trữ",
"dữ",
"liệu",
"khoa",
"học",
"hoặc",
"y",
"tế",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"dữ",
"liệu",
"được",
"điện",
"tâm",
"đồ",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"vì",
"tín",
"hiệu",
"video",
"có",
"băng",
"thông",
"rất",
"cao",
"và",
"các",
"đầu",
"tĩnh",
"sẽ",
"yêu",
"cầu",
"tốc",
"độ",
"băng",
"cực",
"cao",
"trong",
"hầu",
"hết",
"các",
"trường",
"hợp",
"đầu",
"video",
"quét",
"xoắn",
"ốc",
"quay",
"ngược",
"lại",
"băng",
"di",
"chuyển",
"để",
"ghi",
"dữ",
"liệu",
"theo",
"hai",
"chiều",
"băng",
"từ",
"là",
"một",
"phương",
"pháp",
"lưu",
"trữ",
"thông",
"tin",
"tuyến",
"tính",
"và",
"do",
"đó",
"áp",
"đặt",
"sự",
"chậm",
"trễ",
"để",
"truy",
"cập",
"vào",
"một",
"phần",
"của",
"băng",
"chưa",
"nằm",
"dưới",
"đầu",
"từ",
"đầu",
"những",
"năm",
"2000",
"chứng",
"kiến",
"sự",
"ra",
"đời",
"và",
"nổi",
"lên",
"của",
"phương",
"tiện",
"ghi",
"video",
"truy",
"cập",
"ngẫu",
"nhiên",
"chất",
"lượng",
"cao",
"như",
"đĩa",
"cứng",
"và",
"bộ",
"nhớ",
"flash",
"kể",
"từ",
"đó",
"băng",
"video",
"đã",
"ngày",
"càng",
"chỉ",
"được",
"dùng",
"để",
"lưu",
"trữ",
"và",
"sử",
"dụng",
"với",
"mục",
"đích",
"tương",
"tự",
"==",
"định",
"dạng",
"ban",
"đầu",
"==",
"bộ",
"phận",
"điện",
"tử",
"của",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"giải",
"trí",
"bing",
"crosby",
"bing",
"crosby",
"enterprises",
"bce",
"đã",
"trình",
"diễn",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"về",
"một",
"đoạn",
"băng",
"video"
] |
holovousy plzeň-sever holovousy là một làng thuộc huyện plzeň-sever vùng plzeňský cộng hòa séc
|
[
"holovousy",
"plzeň-sever",
"holovousy",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"plzeň-sever",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
amauropelta limbata là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được sw pic serm mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
|
[
"amauropelta",
"limbata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"pic",
"serm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
tâm thần phân liệt tiếng anh schizophrenia là một rối loạn tâm thần đặc trưng bởi một sự suy giảm quá trình suy nghĩ và sự thiếu hụt các đáp ứng cảm xúc điển hình các triệu chứng thường gặp bao gồm ảo giác nghe thấy tiếng động hay giọng nói đến từ tâm trí và tự thức biến nó thành những cảm xúc tiêu cực và tích cực bởi vì sự tương tác đó đã tác động đến cảm xúc nên dẫn đến phản ứng hành vi không rõ ràng của bệnh nhân thỉnh thoảng thường có thái độ căm ghét thù hận những người thân gia đình và xã hội chỉ những tác động nhỏ đủ khiến cho người bệnh mất đi sự ý thức nhận thức như lo sợ hoảng loạn giận dữ hay cư xử với người và vật xung quanh bằng những hành vi thiếu kiểm soát người bệnh không thể định được thân tâm rối loạn suy nghĩ vô cảm và thiếu động lực sống bất ổn trí nhớ bệnh gây rối loạn các chức năng xã hội và ảnh hưởng lớn đến công việc bệnh hay gặp ở người trẻ trưởng thành với tỉ lệ ước tính trên toàn cầu khoảng 0 3–0 7% việc chẩn đoán dựa trên quan sát hành vi và những cảm nhận do người bệnh thuật lại các yếu tố góp phần cấu thành bệnh bao gồm di truyền sử dụng các chất ma túy môi trường những năm đầu đời tâm lý và diễn biến
|
[
"tâm",
"thần",
"phân",
"liệt",
"tiếng",
"anh",
"schizophrenia",
"là",
"một",
"rối",
"loạn",
"tâm",
"thần",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"một",
"sự",
"suy",
"giảm",
"quá",
"trình",
"suy",
"nghĩ",
"và",
"sự",
"thiếu",
"hụt",
"các",
"đáp",
"ứng",
"cảm",
"xúc",
"điển",
"hình",
"các",
"triệu",
"chứng",
"thường",
"gặp",
"bao",
"gồm",
"ảo",
"giác",
"nghe",
"thấy",
"tiếng",
"động",
"hay",
"giọng",
"nói",
"đến",
"từ",
"tâm",
"trí",
"và",
"tự",
"thức",
"biến",
"nó",
"thành",
"những",
"cảm",
"xúc",
"tiêu",
"cực",
"và",
"tích",
"cực",
"bởi",
"vì",
"sự",
"tương",
"tác",
"đó",
"đã",
"tác",
"động",
"đến",
"cảm",
"xúc",
"nên",
"dẫn",
"đến",
"phản",
"ứng",
"hành",
"vi",
"không",
"rõ",
"ràng",
"của",
"bệnh",
"nhân",
"thỉnh",
"thoảng",
"thường",
"có",
"thái",
"độ",
"căm",
"ghét",
"thù",
"hận",
"những",
"người",
"thân",
"gia",
"đình",
"và",
"xã",
"hội",
"chỉ",
"những",
"tác",
"động",
"nhỏ",
"đủ",
"khiến",
"cho",
"người",
"bệnh",
"mất",
"đi",
"sự",
"ý",
"thức",
"nhận",
"thức",
"như",
"lo",
"sợ",
"hoảng",
"loạn",
"giận",
"dữ",
"hay",
"cư",
"xử",
"với",
"người",
"và",
"vật",
"xung",
"quanh",
"bằng",
"những",
"hành",
"vi",
"thiếu",
"kiểm",
"soát",
"người",
"bệnh",
"không",
"thể",
"định",
"được",
"thân",
"tâm",
"rối",
"loạn",
"suy",
"nghĩ",
"vô",
"cảm",
"và",
"thiếu",
"động",
"lực",
"sống",
"bất",
"ổn",
"trí",
"nhớ",
"bệnh",
"gây",
"rối",
"loạn",
"các",
"chức",
"năng",
"xã",
"hội",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"công",
"việc",
"bệnh",
"hay",
"gặp",
"ở",
"người",
"trẻ",
"trưởng",
"thành",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"ước",
"tính",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"khoảng",
"0",
"3–0",
"7%",
"việc",
"chẩn",
"đoán",
"dựa",
"trên",
"quan",
"sát",
"hành",
"vi",
"và",
"những",
"cảm",
"nhận",
"do",
"người",
"bệnh",
"thuật",
"lại",
"các",
"yếu",
"tố",
"góp",
"phần",
"cấu",
"thành",
"bệnh",
"bao",
"gồm",
"di",
"truyền",
"sử",
"dụng",
"các",
"chất",
"ma",
"túy",
"môi",
"trường",
"những",
"năm",
"đầu",
"đời",
"tâm",
"lý",
"và",
"diễn",
"biến"
] |
kị sĩ roland tiếng frankish hrōþiland được cho là một thủ lĩnh quân sự sống ở thời đại charlemagne == lịch sử == theo dã sử vita karoli magni của tác giả einhard roland được ban tước hiệu là hruodlandus brittannici limitis praefectus tạm dịch thượng quan roland [của] miền biên thùy brittannia cuộc đời đậm màu huyền huyễn và người ta chủ yếu biết đến ông qua thi phẩm trường ca roland roland được cho là người đứng đầu trong số 12 huân tước ở charlemagne ông là một trong những vị tướng vĩ đại nhất mọi thời đại một trong những trận đánh nổi tiếng của ông là trận chiến roncevaux pass chủ nghĩa anh hùng và những kỹ năng tuyệt vời của người chiến binh đã được ông thể hiện xuất sắc trong thời gian chinh chiến tại dãy núi pyrenees vào tháng 8 778 nó đã khiến ông trở thành một huyền thoại tuyệt vời roland đã chiến đấu chống lại hàng ngàn quân địch trong khi bên ông chỉ có 300 quân sĩ ông và tướng lĩnh của mình đã chiến đấu anh dũng đến phút cuối cùng quân đội của ông bị quân đội basques đánh bại huyền thoại về người chiến binh xuất sắc này đã xuất hiện trong những tài liệu cổ xưa nhất của văn học pháp hay bản anh hùng ca về roland == tham khảo == bullet trường ca roland == liên kết == bullet pastoureau michel 2009 l art de l héraldique au moyen âge bằng tiếng pháp paris éditions du seuil p 197
|
[
"kị",
"sĩ",
"roland",
"tiếng",
"frankish",
"hrōþiland",
"được",
"cho",
"là",
"một",
"thủ",
"lĩnh",
"quân",
"sự",
"sống",
"ở",
"thời",
"đại",
"charlemagne",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"theo",
"dã",
"sử",
"vita",
"karoli",
"magni",
"của",
"tác",
"giả",
"einhard",
"roland",
"được",
"ban",
"tước",
"hiệu",
"là",
"hruodlandus",
"brittannici",
"limitis",
"praefectus",
"tạm",
"dịch",
"thượng",
"quan",
"roland",
"[của]",
"miền",
"biên",
"thùy",
"brittannia",
"cuộc",
"đời",
"đậm",
"màu",
"huyền",
"huyễn",
"và",
"người",
"ta",
"chủ",
"yếu",
"biết",
"đến",
"ông",
"qua",
"thi",
"phẩm",
"trường",
"ca",
"roland",
"roland",
"được",
"cho",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"trong",
"số",
"12",
"huân",
"tước",
"ở",
"charlemagne",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vị",
"tướng",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"một",
"trong",
"những",
"trận",
"đánh",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"ông",
"là",
"trận",
"chiến",
"roncevaux",
"pass",
"chủ",
"nghĩa",
"anh",
"hùng",
"và",
"những",
"kỹ",
"năng",
"tuyệt",
"vời",
"của",
"người",
"chiến",
"binh",
"đã",
"được",
"ông",
"thể",
"hiện",
"xuất",
"sắc",
"trong",
"thời",
"gian",
"chinh",
"chiến",
"tại",
"dãy",
"núi",
"pyrenees",
"vào",
"tháng",
"8",
"778",
"nó",
"đã",
"khiến",
"ông",
"trở",
"thành",
"một",
"huyền",
"thoại",
"tuyệt",
"vời",
"roland",
"đã",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"lại",
"hàng",
"ngàn",
"quân",
"địch",
"trong",
"khi",
"bên",
"ông",
"chỉ",
"có",
"300",
"quân",
"sĩ",
"ông",
"và",
"tướng",
"lĩnh",
"của",
"mình",
"đã",
"chiến",
"đấu",
"anh",
"dũng",
"đến",
"phút",
"cuối",
"cùng",
"quân",
"đội",
"của",
"ông",
"bị",
"quân",
"đội",
"basques",
"đánh",
"bại",
"huyền",
"thoại",
"về",
"người",
"chiến",
"binh",
"xuất",
"sắc",
"này",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"những",
"tài",
"liệu",
"cổ",
"xưa",
"nhất",
"của",
"văn",
"học",
"pháp",
"hay",
"bản",
"anh",
"hùng",
"ca",
"về",
"roland",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"trường",
"ca",
"roland",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"pastoureau",
"michel",
"2009",
"l",
"art",
"de",
"l",
"héraldique",
"au",
"moyen",
"âge",
"bằng",
"tiếng",
"pháp",
"paris",
"éditions",
"du",
"seuil",
"p",
"197"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.