text
stringlengths
1
7.22k
words
list
được các vụ pháo kích và các giới chức chính trị cũng như quốc phòng đều lo ngại rằng chỉ trừ phi tái chiếm đóng gaza mới giải quyết được các vụ pháo kích này === israel mở cửa các trạm biên giới ở gaza === vào thứ năm 25 tháng 12 năm 2008 ngoại trưởng tzipi livni của israel thảo luận về cuộc khủng hoảng với tổng thống...
[ "được", "các", "vụ", "pháo", "kích", "và", "các", "giới", "chức", "chính", "trị", "cũng", "như", "quốc", "phòng", "đều", "lo", "ngại", "rằng", "chỉ", "trừ", "phi", "tái", "chiếm", "đóng", "gaza", "mới", "giải", "quyết", "được", "các", "vụ", "pháo", "...
tengius okuboi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tengius", "okuboi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
phương liệt có 102 8 ha diện tích tự nhiên và 13 030 nhân khẩu 5 phường thanh xuân nam được thành lập trên cơ sở 32 8 ha diện tích tự nhiên và 8 266 nhân khẩu của phường thanh xuân bắc địa giới phường thanh xuân nam đông giáp phường hạ đình phường thanh xuân trung tây giáp phường trung văn quận nam từ liêm nam giáp xã ...
[ "phương", "liệt", "có", "102", "8", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "13", "030", "nhân", "khẩu", "5", "phường", "thanh", "xuân", "nam", "được", "thành", "lập", "trên", "cơ", "sở", "32", "8", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "8"...
ông cho rằng trí thức với năng lực phân tích khoa học nhìn mọi vấn đề từ nhiều góc cạnh khác nhau sẽ giúp nhà cầm quyền hiểu hơn về tác động kinh tế chính trị xã hội từ chính sách dự định ban hành nhưng hiện nay trí thức đóng vai trò tư vấn và phản biện rất dễ bị quy chụp thành kiến theo ông trí thức không chỉ đóng vai...
[ "ông", "cho", "rằng", "trí", "thức", "với", "năng", "lực", "phân", "tích", "khoa", "học", "nhìn", "mọi", "vấn", "đề", "từ", "nhiều", "góc", "cạnh", "khác", "nhau", "sẽ", "giúp", "nhà", "cầm", "quyền", "hiểu", "hơn", "về", "tác", "động", "kinh", "tế",...
peucetia rajani là một loài nhện trong họ oxyopidae loài này thuộc chi peucetia peucetia rajani được pawan u gajbe miêu tả năm 1999
[ "peucetia", "rajani", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oxyopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "peucetia", "peucetia", "rajani", "được", "pawan", "u", "gajbe", "miêu", "tả", "năm", "1999" ]
living for love living for love là một bài hát của ca sĩ người mỹ madonna nằm trong album phòng thu thứ 13 của cô rebel heart 2015 nó được viết và sản xuất bởi madonna diplo và ariel rechtshaid với sự tham gia hỗ trợ sáng tác từ mozella và toby gad ban đầu được dự định phát hành vào ngày valentine 2015 bài hát đã phải ...
[ "living", "for", "love", "living", "for", "love", "là", "một", "bài", "hát", "của", "ca", "sĩ", "người", "mỹ", "madonna", "nằm", "trong", "album", "phòng", "thu", "thứ", "13", "của", "cô", "rebel", "heart", "2015", "nó", "được", "viết", "và", "sản", ...
nên oakland phải hộ tống cho cuộc rút lui chậm chạp của nó và về đến trân châu cảng vào ngày 9 tháng 12 === 1944 === oakland rời trân châu cảng vào ngày 16 tháng 1 năm 1944 cùng với các tàu sân bay của đội đặc nhiệm 58 1 hướng đến quần đảo marshall đội đặc nhiệm tung ra cuộc không kích lên maloelap vào ngày 29 tháng 1 ...
[ "nên", "oakland", "phải", "hộ", "tống", "cho", "cuộc", "rút", "lui", "chậm", "chạp", "của", "nó", "và", "về", "đến", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ngày", "9", "tháng", "12", "===", "1944", "===", "oakland", "rời", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ng...
kallstroemia perennans là một loài thực vật có hoa trong họ zygophyllaceae loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "kallstroemia", "perennans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "zygophyllaceae", "loài", "này", "được", "b", "l", "turner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
tất cả các quyền sở hữu nhiều nông dân lo ngại chính quyền của công xã paris == các chính sách kinh tế xã hội == công xã paris quyết định giao cho công nhân quản lý các xí nghiệp công xưởng mà giới chủ đã bỏ khỏi paris còn những xưởng mà người chủ vẫn ở lại công xã quản lý thông qua việc kiểm soát tiền lương các ủy ban...
[ "tất", "cả", "các", "quyền", "sở", "hữu", "nhiều", "nông", "dân", "lo", "ngại", "chính", "quyền", "của", "công", "xã", "paris", "==", "các", "chính", "sách", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "công", "xã", "paris", "quyết", "định", "giao", "cho", "côn...
podeonius amamiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được ôhira miêu tả khoa học năm 1996
[ "podeonius", "amamiensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "ôhira", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1996" ]
artins là một xã thuộc tỉnh loir-et-cher département in central pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loir-et-cher
[ "artins", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "loir-et-cher", "département", "in", "central", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "loir-et-cher" ]
danh sách tiểu hành tinh 22401–22500
[ "danh", "sách", "tiểu", "hành", "tinh", "22401–22500" ]
của chánh án tối cao và sự nhất trí của viện kiểm sát hội đồng thẩm phán tối cao đã mở phiên xét xử giám đốc thẩm tại trụ sở tòa ở số 48 đường lý thường kiệt quận hoàn kiếm hà nội tại phiên tòa giám đốc thẩm đại diện viện kiểm sát nhân dân tối cao đề nghị hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao chấp nhận kháng nghị ...
[ "của", "chánh", "án", "tối", "cao", "và", "sự", "nhất", "trí", "của", "viện", "kiểm", "sát", "hội", "đồng", "thẩm", "phán", "tối", "cao", "đã", "mở", "phiên", "xét", "xử", "giám", "đốc", "thẩm", "tại", "trụ", "sở", "tòa", "ở", "số", "48", "đường", ...
phalacrus obsidianus là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1916
[ "phalacrus", "obsidianus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phalacridae", "loài", "này", "được", "casey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
metalectra lithostis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "metalectra", "lithostis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
ở một trận đấu chính thức cấp khu vực mặc dù anh đã được gọi lên đội tuyển u-23 từ năm 2020 và từng góp mặt trong các trận giao hữu của đội tuyển trước đó ban huấn luyện của u-23 việt nam đã chuẩn bị sẵn 2 bộ trang phục thi đấu cho liêm điều cùng in số áo 25 bộ màu vàng của thủ môn và bộ màu trắng trong trường hợp anh ...
[ "ở", "một", "trận", "đấu", "chính", "thức", "cấp", "khu", "vực", "mặc", "dù", "anh", "đã", "được", "gọi", "lên", "đội", "tuyển", "u-23", "từ", "năm", "2020", "và", "từng", "góp", "mặt", "trong", "các", "trận", "giao", "hữu", "của", "đội", "tuyển", ...
5844 1986 uq là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi zdeňka vávrová ở đài thiên văn kleť gần české budějovice cộng hòa séc ngày 28 tháng 10 năm 1986 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
[ "5844", "1986", "uq", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "zdeňka", "vávrová", "ở", "đài", "thiên", "văn", "kleť", "gần", "české", "budějovice", "cộng", "hòa", "séc", "ngày", "28", "tháng", ...
giết chết dương đình nghệ nắm lấy quyền bính tự xưng là tiết độ sứ theo các thần phả ngay trong hàng ngũ họ kiều đã có chia rẽ con kiều công tiễn là kiều công chuẩn và cháu nội là kiều công hãn không theo tiễn kiều công chuẩn mang con nhỏ là kiều công đĩnh về phong châu kiều công hãn mang quân vào ái châu theo ngô quyề...
[ "giết", "chết", "dương", "đình", "nghệ", "nắm", "lấy", "quyền", "bính", "tự", "xưng", "là", "tiết", "độ", "sứ", "theo", "các", "thần", "phả", "ngay", "trong", "hàng", "ngũ", "họ", "kiều", "đã", "có", "chia", "rẽ", "con", "kiều", "công", "tiễn", "là",...
jared leto diễn viên mỹ bullet 28 tháng 12 patrick rafter vận động viên quần vợt úc bullet 29 tháng 12 jude law diễn viên anh bullet 29 tháng 12 eva haßmann nữ diễn viên đức bullet 30 tháng 12 stefan liebich chính trị gia đức bullet 31 tháng 12 mathias hain cầu thủ bóng đá đức == mất == bullet 1 tháng 1 eberhard wolfga...
[ "jared", "leto", "diễn", "viên", "mỹ", "bullet", "28", "tháng", "12", "patrick", "rafter", "vận", "động", "viên", "quần", "vợt", "úc", "bullet", "29", "tháng", "12", "jude", "law", "diễn", "viên", "anh", "bullet", "29", "tháng", "12", "eva", "haßmann", ...
white lý giải về bìa album cây thành giá và những chiếc đầu lâu giống như chân dung ban nhạc là ý tưởng của axl còn phần [thiết kế] còn lại là do tôi đảm nhiệm những nét hoa văn đan chéo trên cây thánh giá là chi tiết liên hệ đến thin lizzy ban nhạc mà cả tôi và axl đều yêu mến == tiếp thị và doanh số == appetite for d...
[ "white", "lý", "giải", "về", "bìa", "album", "cây", "thành", "giá", "và", "những", "chiếc", "đầu", "lâu", "giống", "như", "chân", "dung", "ban", "nhạc", "là", "ý", "tưởng", "của", "axl", "còn", "phần", "[thiết", "kế]", "còn", "lại", "là", "do", "tôi"...
tân dân an lão hải phòng tân dân là một xã thuộc huyện an lão thành phố hải phòng việt nam xã tân dân có diện tích 4 18 km² dân số năm 1999 là 6174 người mật độ dân số đạt 1477 người km² == lịch sử == năm 1810 xã tân dân khi ấy là tổng đại hoàng một trong 10 tổng của huyện an lão phủ kinh môn trấn hải dương cuối thế kỷ...
[ "tân", "dân", "an", "lão", "hải", "phòng", "tân", "dân", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "an", "lão", "thành", "phố", "hải", "phòng", "việt", "nam", "xã", "tân", "dân", "có", "diện", "tích", "4", "18", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", ...
cẩm giang gò dầu cẩm giang là một xã thuộc huyện gò dầu tỉnh tây ninh việt nam == địa lý == xã cẩm giang nằm ở cực tây của huyện gò dầu bên bờ trái sông vàm cỏ đông có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã thạnh đức bullet phía bắc giáp thị xã hòa thành bullet pphía tây giáp huyện châu thành và huyện bến cầu bullet ph...
[ "cẩm", "giang", "gò", "dầu", "cẩm", "giang", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gò", "dầu", "tỉnh", "tây", "ninh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "cẩm", "giang", "nằm", "ở", "cực", "tây", "của", "huyện", "gò", "dầu", "bên", "bờ", ...
stenotarsus pachyceras là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1978
[ "stenotarsus", "pachyceras", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "strohecker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1978" ]
plagiochila spathulifolia là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên
[ "plagiochila", "spathulifolia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "plagiochilaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
achelia lagena là một loài nhện biển trong họ ammotheidae loài này thuộc chi achelia achelia lagena được miêu tả khoa học năm 1994 bởi child == tham khảo == bullet bamber r 2010 achelia lagena child 1994 in bamber r n el nagar a eds 2010 pycnobase world pycnogonida database gebaseerd op informatie uit het cơ sở dữ liệu...
[ "achelia", "lagena", "là", "một", "loài", "nhện", "biển", "trong", "họ", "ammotheidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "achelia", "achelia", "lagena", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1994", "bởi", "child", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet",...
do chính trị để trở về nước vì cam kết trung thành với hoa kỳ không yêu cầu từ bỏ quốc tịch cho đến lúc đó chủ tịch nước cộng hòa nhân dân trung hoa cũng từ bỏ quyền công dân của cộng hòa nhân dân trung hoa khỏi bộ nội vụ cộng hòa nhân dân trung hoa thông qua văn phòng hoa kỳ quyền công dân sẽ không bị dập tắt trừ khi ...
[ "do", "chính", "trị", "để", "trở", "về", "nước", "vì", "cam", "kết", "trung", "thành", "với", "hoa", "kỳ", "không", "yêu", "cầu", "từ", "bỏ", "quốc", "tịch", "cho", "đến", "lúc", "đó", "chủ", "tịch", "nước", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "...
purba champaran huyện huyện purba champaran là một huyện thuộc bang bihar ấn độ thủ phủ huyện purba champaran đóng ở motihari huyện purba champaran có diện tích 3969 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện purba champaran có dân số 3933636 người
[ "purba", "champaran", "huyện", "huyện", "purba", "champaran", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "bihar", "ấn", "độ", "thủ", "phủ", "huyện", "purba", "champaran", "đóng", "ở", "motihari", "huyện", "purba", "champaran", "có", "diện", "tích", "3969", "ki",...
kömürlük adapazarı kömürlük là một xã thuộc quận adapazarı tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 257 người
[ "kömürlük", "adapazarı", "kömürlük", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "adapazarı", "tỉnh", "sakarya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "257", "người" ]
jumellea triquetra là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được thouars schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "jumellea", "triquetra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "thouars", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
giao thông hàng không là không đáng kể tất cả các cảng đều không bị đóng băng vào mùa đông và có một đội tàu gồm 158 tàu tám mươi hai sân bay và 23 sân bay trực thăng đang hoạt động và chủ yếu phục vụ hãng hàng không quốc gia air koryo ô tô là tương đối hiếm do quyền sở hữu ô tô bị hạn chế nghiêm ngặt ở triều tiên chỉ ...
[ "giao", "thông", "hàng", "không", "là", "không", "đáng", "kể", "tất", "cả", "các", "cảng", "đều", "không", "bị", "đóng", "băng", "vào", "mùa", "đông", "và", "có", "một", "đội", "tàu", "gồm", "158", "tàu", "tám", "mươi", "hai", "sân", "bay", "và", "...
ichthyophis bombayensis ichthyophis ichthyophis bombayensis hay ếch giun bombay một loài ếch giun thuộc chi ichthyophis họ ếch giun đây là một loài động vật đặc hữu của tây bắc ghats ấn độ môi trường sinh sống của chúng ở các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới trong các ao hồ sông vùng ngập nước các biến thể về tên gọi...
[ "ichthyophis", "bombayensis", "ichthyophis", "ichthyophis", "bombayensis", "hay", "ếch", "giun", "bombay", "một", "loài", "ếch", "giun", "thuộc", "chi", "ichthyophis", "họ", "ếch", "giun", "đây", "là", "một", "loài", "động", "vật", "đặc", "hữu", "của", "tây", ...
liên hoan nội dung toàn diện kéo dài một tháng với video game anime manga nhân vật phát sóng âm nhạc điện ảnh thời trang và thiết kế các sự kiện lớn khác liên hoan phim quốc tế tokyo tokyo game show tuần lễ thời trang nhật bản được kết hợp trong cofesta uỷ ban điều hành của cofest thường gồm có bộ kinh tế thương mại và...
[ "liên", "hoan", "nội", "dung", "toàn", "diện", "kéo", "dài", "một", "tháng", "với", "video", "game", "anime", "manga", "nhân", "vật", "phát", "sóng", "âm", "nhạc", "điện", "ảnh", "thời", "trang", "và", "thiết", "kế", "các", "sự", "kiện", "lớn", "khác",...
những tháng trước đây sau khi hoàn thành nhiệm vụ con tàu quay trở lại nhiệm vụ hộ tống vận tải từ eniwetok để hỗ trợ cho chiến dịch đổ bộ lên guam trong giai đoạn từ ngày 25 tháng 11 đến ngày 23 tháng 12 cloues tiếp tục vai trò hộ tống vận tải giữa eniwetok và saipan và trong giai đoạn cho đến ngày 10 tháng 3 1945 là ...
[ "những", "tháng", "trước", "đây", "sau", "khi", "hoàn", "thành", "nhiệm", "vụ", "con", "tàu", "quay", "trở", "lại", "nhiệm", "vụ", "hộ", "tống", "vận", "tải", "từ", "eniwetok", "để", "hỗ", "trợ", "cho", "chiến", "dịch", "đổ", "bộ", "lên", "guam", "tr...
trân trọng đối với khán giả central park với một bên của khuôn mặt được hóa trang như trúng đạn sau cú bắn của harry whittington trong cố gắng phá kỉ lục nhái lại david blaine ở dưới mặt nước trong 20 phút ngày 12 tháng 4 năm 2007 ông lại xuất hiện lúc này thì đội bộ tóc giả của sanjaya malakar thời gian biến mất gần đ...
[ "trân", "trọng", "đối", "với", "khán", "giả", "central", "park", "với", "một", "bên", "của", "khuôn", "mặt", "được", "hóa", "trang", "như", "trúng", "đạn", "sau", "cú", "bắn", "của", "harry", "whittington", "trong", "cố", "gắng", "phá", "kỉ", "lục", "n...
amchahalli krishnarajpet amchahalli là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "amchahalli", "krishnarajpet", "amchahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "krishnarajpet", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
thelypteris lepidopoda là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được c chr tardieu c f reed miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "thelypteris", "lepidopoda", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "tardieu", "c", "f", "reed", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
1633 chimay 1929 ec là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 3 năm 1929 bởi sylvain julien victor arend ở uccle == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 1633 chimay
[ "1633", "chimay", "1929", "ec", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "3", "tháng", "3", "năm", "1929", "bởi", "sylvain", "julien", "victor", "arend", "ở", "uccle", "==", "liên", "kết", "ngoài", "=...
phiên bản trước của văn phòng ==== các giao diện tính năng khác ==== bullet super-tooltips hay screentips tó thể nhà định dạng văn bản và thậm chí cả hình ảnh được sử dụng để cung cấp các mô tả chi tiết của hầu hết các nút làm gì bullet một thanh trượt thu phóng hiện diện trong góc dưới bên phải cho phép cho độ phóng đ...
[ "phiên", "bản", "trước", "của", "văn", "phòng", "====", "các", "giao", "diện", "tính", "năng", "khác", "====", "bullet", "super-tooltips", "hay", "screentips", "tó", "thể", "nhà", "định", "dạng", "văn", "bản", "và", "thậm", "chí", "cả", "hình", "ảnh", "đ...
senecio zosterifolius là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook arn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "senecio", "zosterifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
tốt nghiệp với bằng kỹ sư hóa học tại đại học santo tomas bà được dạy dỗ theo đạo công giáo và sống ở west lafayette indiana khi được 8 tuổi thì đã theo gia đình dọn về berkeley california sau khi chua lấy được bằng cử nhân kinh tế tại harvard college vào 1984 bà được bằng tiến sĩ vào năm 1987 của harvard law school nơ...
[ "tốt", "nghiệp", "với", "bằng", "kỹ", "sư", "hóa", "học", "tại", "đại", "học", "santo", "tomas", "bà", "được", "dạy", "dỗ", "theo", "đạo", "công", "giáo", "và", "sống", "ở", "west", "lafayette", "indiana", "khi", "được", "8", "tuổi", "thì", "đã", "th...
đan lai bộ tộc đan lai là một nhóm người nhỏ được chính phủ việt nam xếp vào dân tộc thổ hiện tại dân số bộ tộc này chỉ còn khoảng hơn 3000 người == địa bàn cư trú == người đan lai cư trú chủ yếu ở miền núi có độ cao 1200 m so với mặt nước biển tại các bản co phạt khe khặng khe búng xã môn sơn huyện con cuông tỉnh nghệ...
[ "đan", "lai", "bộ", "tộc", "đan", "lai", "là", "một", "nhóm", "người", "nhỏ", "được", "chính", "phủ", "việt", "nam", "xếp", "vào", "dân", "tộc", "thổ", "hiện", "tại", "dân", "số", "bộ", "tộc", "này", "chỉ", "còn", "khoảng", "hơn", "3000", "người", ...
phlegra solitaria là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phlegra phlegra solitaria được wanda wesołowska tomasiewicz miêu tả năm 2008
[ "phlegra", "solitaria", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phlegra", "phlegra", "solitaria", "được", "wanda", "wesołowska", "tomasiewicz", "miêu", "tả", "năm", "2008" ]
al balding vận động viên golf canada m 2006 bullet 20 tháng 4 – leslie phillips diễn viên người mỹ bullet 23 tháng 4 – bobby rosengarden người chơi trống người mỹ m 2007 bullet 24 tháng 4 – clement freud nhà văn người anh nhà chính trị politician m 2009 bullet 28 tháng 4 – kenneth kaunda tổng thống zambia m 2021 === th...
[ "al", "balding", "vận", "động", "viên", "golf", "canada", "m", "2006", "bullet", "20", "tháng", "4", "–", "leslie", "phillips", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "bullet", "23", "tháng", "4", "–", "bobby", "rosengarden", "người", "chơi", "trống", "người", "...
dryopomera akiyamai là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được švihla miêu tả khoa học năm 1997
[ "dryopomera", "akiyamai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "oedemeridae", "loài", "này", "được", "švihla", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
Thuyền trưởng Finn Ronne, cán bộ điều hành của Byrd, đã quay trở lại châu Nam Cực trong chuyến viễn chinh vào năm 1947-1948 với sự hỗ trợ của hải quân, ba máy bay, và những chú chó. Phần lớn vùng đất Palmer và đường bờ biển Weddell đã được khám phá và vẽ bản đồ nhờ chuyến đi cùng việc nhận dạng thềm băng Ronne. Ronne đ...
[ "Thuyền", "trưởng", "Finn", "Ronne,", "cán", "bộ", "điều", "hành", "của", "Byrd,", "đã", "quay", "trở", "lại", "châu", "Nam", "Cực", "trong", "chuyến", "viễn", "chinh", "vào", "năm", "1947-1948", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "hải", "quân,", "ba", "...
thư nó cũng được sử dụng như một chỉ số của các tế bào ung thư ngoài ra hypericin đang được nghiên cứu như một tác nhân trong liệu pháp quang động nhờ đó sinh hóa được hấp thụ bởi một sinh vật để sau đó được kích hoạt bằng ánh sáng đặc trưng từ đèn chuyên dụng hoặc nguồn laser cho mục đích điều trị tác dụng kháng khuẩn...
[ "thư", "nó", "cũng", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "chỉ", "số", "của", "các", "tế", "bào", "ung", "thư", "ngoài", "ra", "hypericin", "đang", "được", "nghiên", "cứu", "như", "một", "tác", "nhân", "trong", "liệu", "pháp", "quang", "động", "nhờ", ...
thành lập của nhà tudor sau này đã hợp nhất hai hoàng tộc == cuộc sống ban đầu == sau khi cha đỡ đầu của mình là bá tước john de warren qua đời edmund được ban cho các vùng đất của bá tước ở phía bắc trent chủ yếu ở yorkshire năm 1359 ông tham gia cùng cha mình là vua edward iii trong một chuyến thám hiểm quân sự đến p...
[ "thành", "lập", "của", "nhà", "tudor", "sau", "này", "đã", "hợp", "nhất", "hai", "hoàng", "tộc", "==", "cuộc", "sống", "ban", "đầu", "==", "sau", "khi", "cha", "đỡ", "đầu", "của", "mình", "là", "bá", "tước", "john", "de", "warren", "qua", "đời", "e...
çalkaya espiye çalkaya là một xã thuộc huyện espiye tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 280 người
[ "çalkaya", "espiye", "çalkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "espiye", "tỉnh", "giresun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "280", "người" ]
tarachia multicaulis là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "tarachia", "multicaulis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được...
đầu bằng việc tự tạo thế giới ngẫu nhiên procedurally generated người chơi bắt đầu với ba công cụ cơ bản một cái cuốc để đào một thanh kiếm bằng đồng hay sắt để chiến đấu và một cái rìu để chặt cây đa dạng tài nguyên đáng chú ý là quặng có thể được tìm thấy trong khi khám phá hang động người chơi khi bắt đầu có số máu ...
[ "đầu", "bằng", "việc", "tự", "tạo", "thế", "giới", "ngẫu", "nhiên", "procedurally", "generated", "người", "chơi", "bắt", "đầu", "với", "ba", "công", "cụ", "cơ", "bản", "một", "cái", "cuốc", "để", "đào", "một", "thanh", "kiếm", "bằng", "đồng", "hay", "s...
elaphe quadrivirgata là một loài rắn không độc trong họ rắn nước colubridae loài này được boie mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 đây là loài bản địa nhật bản được tìm thấy trên khắp nước nhật trừ khu vực quần đảo ryukyu
[ "elaphe", "quadrivirgata", "là", "một", "loài", "rắn", "không", "độc", "trong", "họ", "rắn", "nước", "colubridae", "loài", "này", "được", "boie", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1826", "đây", "là", "loài", "bản", "địa", "nhật", "bản", ...
giành chiến thắng ba lần trước các lực lượng anh quốc và hà lan === thời thuộc địa === sau sự sụp đổ của vương quốc hồi giáo palembang darussalam khi quốc vương mahmud badaruddin ii trải qua một cuộc chiến khốc liệt với tướng hendrik merkus de kock của hà lan palembang trở thành một vương quốc dưới quyền đông ấn hà lan...
[ "giành", "chiến", "thắng", "ba", "lần", "trước", "các", "lực", "lượng", "anh", "quốc", "và", "hà", "lan", "===", "thời", "thuộc", "địa", "===", "sau", "sự", "sụp", "đổ", "của", "vương", "quốc", "hồi", "giáo", "palembang", "darussalam", "khi", "quốc", "...
favartia natalensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "favartia", "natalensis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
acid aspartic axit aspartic viết tắt là asp hoặc d là một α-amino acid với công thức hóa học hoocch nh chcooh anion carboxylat muối hoặc este của axit aspartic được gọi là aspartat đồng phân của axit aspartic là một trong 20 amino acid sinh protein codon của nó là gau và gac axit aspartic cùng với axit glutamic được xế...
[ "acid", "aspartic", "axit", "aspartic", "viết", "tắt", "là", "asp", "hoặc", "d", "là", "một", "α-amino", "acid", "với", "công", "thức", "hóa", "học", "hoocch", "nh", "chcooh", "anion", "carboxylat", "muối", "hoặc", "este", "của", "axit", "aspartic", "được"...
vai thôi tiên sinh bullet li da vai tiêu đức quý bullet bùi minh phương vai mẹ tiêu đức quý bullet lưu thiên hoa vai vợ hoàng văn nam bullet bill einreinhofer vai viện trưởng bệnh viện bullet liang xinzhan vai tam thuận bullet phạm đức vai luật sư cố bullet nguyễn phương thảo tống muội bullet cao thị lan vai dì ba bull...
[ "vai", "thôi", "tiên", "sinh", "bullet", "li", "da", "vai", "tiêu", "đức", "quý", "bullet", "bùi", "minh", "phương", "vai", "mẹ", "tiêu", "đức", "quý", "bullet", "lưu", "thiên", "hoa", "vai", "vợ", "hoàng", "văn", "nam", "bullet", "bill", "einreinhofer",...
ichneumon aphidiphagus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "aphidiphagus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sesamoides spathulifolia là một loài thực vật có hoa trong họ resedaceae loài này được revell ex boreau rothm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "sesamoides", "spathulifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "resedaceae", "loài", "này", "được", "revell", "ex", "boreau", "rothm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
limnophila japonica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "limnophila", "japonica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
united giành được chức vô địch giải trẻ vùng đông bắc nước anh mùa giải 1995-1996 với một số điểm kỷ lục sau đó huấn luyện viên harry redknapp rất ấn tượng với sự tiến bộ của rio và ông đã ký với anh một bản hợp đồng chuyên nghiệp khi anh mới ở độ tuổi 17 ferdinand nếm trải mùi vị của giải đấu cao nhất nước anh vào ngà...
[ "united", "giành", "được", "chức", "vô", "địch", "giải", "trẻ", "vùng", "đông", "bắc", "nước", "anh", "mùa", "giải", "1995-1996", "với", "một", "số", "điểm", "kỷ", "lục", "sau", "đó", "huấn", "luyện", "viên", "harry", "redknapp", "rất", "ấn", "tượng", ...
arenostola amseli là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "arenostola", "amseli", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
treubia scapanioides là một loài rêu trong họ treubiaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "treubia", "scapanioides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "treubiaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "schust", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
cabasa glabrata là một loài ruồi trong họ asilidae cabasa glabrata được walker miêu tả năm 1861 loài này phân bố ở miền australasia
[ "cabasa", "glabrata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "cabasa", "glabrata", "được", "walker", "miêu", "tả", "năm", "1861", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
xã camden quận ray missouri xã camden là một xã thuộc quận ray tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 596 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "camden", "quận", "ray", "missouri", "xã", "camden", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "ray", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "596", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", ...
işık hakkâri işık là một xã thuộc thành phố hakkâri tỉnh hakkâri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 574 người
[ "işık", "hakkâri", "işık", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "hakkâri", "tỉnh", "hakkâri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "574", "người" ]
xoan rừng khổ sâm nam hay còn gọi sầu đâu cứt chuột danh pháp khoa học brucea javanica là một loài thực vật có hoa trong họ thanh thất loài này được carl linnaeus miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753 dưới danh pháp rhus javanica năm 1928 elmer drew merrill chuyển nó sang chi brucea == mô tả == brucea javanica là cây bụi ...
[ "xoan", "rừng", "khổ", "sâm", "nam", "hay", "còn", "gọi", "sầu", "đâu", "cứt", "chuột", "danh", "pháp", "khoa", "học", "brucea", "javanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thanh", "thất", "loài", "này", "được", "carl",...
iii đã chuẩn bị của hồi môn cho bà trị giá tới 500 000 đồng crowns và nhiều đồ trang sức quý giá khác vì lường trước việc louis xiii của pháp có thể qua đời bất cứ lúc nào triều đình tây ban nha sẵn sàng đón anne trở lại tây ban nha với của hồi môn và trang sức sau khi louis xiii qua đời trước lúc kết hôn anne từ bỏ hế...
[ "iii", "đã", "chuẩn", "bị", "của", "hồi", "môn", "cho", "bà", "trị", "giá", "tới", "500", "000", "đồng", "crowns", "và", "nhiều", "đồ", "trang", "sức", "quý", "giá", "khác", "vì", "lường", "trước", "việc", "louis", "xiii", "của", "pháp", "có", "thể",...
3 4 -methylenedioxymethamphetamine mdma induced hydroxyl radical formation and the behavioral and neurochemical consequences of the depletion of brain 5-ht synapse 2001 40 55-64 bullet strote jared et al 2002 increasing mdma use among college students results of a national survey journal of adolescent health 30 64-72 b...
[ "3", "4", "-methylenedioxymethamphetamine", "mdma", "induced", "hydroxyl", "radical", "formation", "and", "the", "behavioral", "and", "neurochemical", "consequences", "of", "the", "depletion", "of", "brain", "5-ht", "synapse", "2001", "40", "55-64", "bullet", "strot...
chưa bao giờ gặp cha và ông sống với mẹ khi ông 4 tuổi ông phải sống với bà ngoại là earline clark khi ông 22 tuổi ông có quan hệ tình cảm với một cô gái 15 tuổi và cô ấy có thai năm 1982 ông đến waco texas nơi sau này thành lập giáo phái branch davidian sỡ dĩ howell đổi tên thành david koresh vì koresh là tên ba tư củ...
[ "chưa", "bao", "giờ", "gặp", "cha", "và", "ông", "sống", "với", "mẹ", "khi", "ông", "4", "tuổi", "ông", "phải", "sống", "với", "bà", "ngoại", "là", "earline", "clark", "khi", "ông", "22", "tuổi", "ông", "có", "quan", "hệ", "tình", "cảm", "với", "mộ...
lên chính phủ anh kế hoạch của đức được xem như rõ ràng phá vỡ chính sách này vì vậy reginald mckenna bộ trưởng hải quân anh đã thúc đẩy trình kế hoạch chế tạo lớp orion sang quốc hội anh với sự ủng hộ của thủ tướng anh h h asquith nhưng dưới sự phản đối của david lloyd-george và winston churchill được đặt hàng theo ng...
[ "lên", "chính", "phủ", "anh", "kế", "hoạch", "của", "đức", "được", "xem", "như", "rõ", "ràng", "phá", "vỡ", "chính", "sách", "này", "vì", "vậy", "reginald", "mckenna", "bộ", "trưởng", "hải", "quân", "anh", "đã", "thúc", "đẩy", "trình", "kế", "hoạch", ...
ưu tú cho đảng và nhà nước == bài liên quan == bullet giải thưởng nguyễn đức cảnh bullet giải thưởng lao động sáng tạo bullet mẹp đã đọc
[ "ưu", "tú", "cho", "đảng", "và", "nhà", "nước", "==", "bài", "liên", "quan", "==", "bullet", "giải", "thưởng", "nguyễn", "đức", "cảnh", "bullet", "giải", "thưởng", "lao", "động", "sáng", "tạo", "bullet", "mẹp", "đã", "đọc" ]
hoste moselle là một xã trong tỉnh moselle vùng grand est đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "hoste", "moselle", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "moselle", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "moselle", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "...
poa matthewsii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được petrie miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "poa", "matthewsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "petrie", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
thức hệ == rachel monaghan thuộc đại học ulster viết rằng chỉ trong năm đầu tiên hoạt động các hành động của alf đã gây thiệt hại 250 000 bảng anh nhắm vào các cửa hàng bán thịt lông thú rạp xiếc lò mổ nhà tạo giống và nhà hàng thức ăn nhanh cô viết rằng triết lý của alf bạo lực chỉ có thể xảy ra khi các dạng sống của ...
[ "thức", "hệ", "==", "rachel", "monaghan", "thuộc", "đại", "học", "ulster", "viết", "rằng", "chỉ", "trong", "năm", "đầu", "tiên", "hoạt", "động", "các", "hành", "động", "của", "alf", "đã", "gây", "thiệt", "hại", "250", "000", "bảng", "anh", "nhắm", "vào...
hóa việc quản lý các hệ thống năng lượng bằng cách đáp ứng các điều kiện hệ thống trong một thời trang năng động nhanh chóng một hệ thống đo lường diện rộng wams là một mạng lưới của ban qlda có thể cung cấp theo thời gian thực trên quy mô khu vực và quốc gia nhiều người trong cộng đồng các hệ thống điện kỹ thuật tin r...
[ "hóa", "việc", "quản", "lý", "các", "hệ", "thống", "năng", "lượng", "bằng", "cách", "đáp", "ứng", "các", "điều", "kiện", "hệ", "thống", "trong", "một", "thời", "trang", "năng", "động", "nhanh", "chóng", "một", "hệ", "thống", "đo", "lường", "diện", "rộn...
hai chữ số in đậm bị tính sai kết quả đúng phải là 13 kết quả được công bố trên bài báo a h bell the cattle problem byarchimedies[sic] 251 tcn american mathematical monthly volume 2 1895 pages 140-141 thời đại máy tính cho phép giải quyết bài toán trọn vẹn nghĩa là kết quả được tính chính xác đến từng chữ số điều đó đư...
[ "hai", "chữ", "số", "in", "đậm", "bị", "tính", "sai", "kết", "quả", "đúng", "phải", "là", "13", "kết", "quả", "được", "công", "bố", "trên", "bài", "báo", "a", "h", "bell", "the", "cattle", "problem", "byarchimedies[sic]", "251", "tcn", "american", "mat...
tiến việc dạy tiếng anh ngoài giờ trong các trường công lập ở khu vực thành thị với mục đích nâng cao chất lượng giáo dục ==== chính sách kinh tế ==== mbnomics là một thuật ngữ thích hợp với chính sách kinh tế vi mô của lee thuật ngữ mbnomics này được hình thành từ tên của tổng thống lee myung-bak mb ghép với một phần ...
[ "tiến", "việc", "dạy", "tiếng", "anh", "ngoài", "giờ", "trong", "các", "trường", "công", "lập", "ở", "khu", "vực", "thành", "thị", "với", "mục", "đích", "nâng", "cao", "chất", "lượng", "giáo", "dục", "====", "chính", "sách", "kinh", "tế", "====", "mbno...
amazonides intermedia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "amazonides", "intermedia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
kẻ thế mạng hay hoán đồi thân xác tiếng anh self less là một bộ phim hành động khoa học viễn tưởng giật gân của mỹ 2015 do tarsem singh đạo diễn sản xuất bởi ram bergman và james d stern viết kịch bản bởi alex và david pastor phim có sự tham gia của ryan reynolds natalie martinez matthew goode victor garber derek luke ...
[ "kẻ", "thế", "mạng", "hay", "hoán", "đồi", "thân", "xác", "tiếng", "anh", "self", "less", "là", "một", "bộ", "phim", "hành", "động", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "giật", "gân", "của", "mỹ", "2015", "do", "tarsem", "singh", "đạo", "diễn", "sản", "x...
thánh nữ khi cao vĩ trông thấy mục thị lục lệnh huyên nói rằng nếu một người phụ nữ xinh đẹp như thế này không trở thành hoàng hậu thì ai sẽ đủ tiêu chuẩn trở thành hoàng hậu cao vĩ đồng ý với nhũ mẫu và lập mục thị làm hữu hoàng hậu còn hồ hoàng hậu có tước hiệu là tả hoàng hậu khoảng tết năm 573 lục lệnh huyên đã vu ...
[ "thánh", "nữ", "khi", "cao", "vĩ", "trông", "thấy", "mục", "thị", "lục", "lệnh", "huyên", "nói", "rằng", "nếu", "một", "người", "phụ", "nữ", "xinh", "đẹp", "như", "thế", "này", "không", "trở", "thành", "hoàng", "hậu", "thì", "ai", "sẽ", "đủ", "tiêu",...
cirsium congestissimum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kitam mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "cirsium", "congestissimum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "kitam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
prionolabis astans là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "prionolabis", "astans", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
itavoria aurescens là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "itavoria", "aurescens", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
xanthomelanodes atripennis là một loài ruồi trong họ tachinidae nó được tìm thấy ở bắc mỹ
[ "xanthomelanodes", "atripennis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bắc", "mỹ" ]
enicospilus dubius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "enicospilus", "dubius", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sợ hãi về một viễn cảnh không tươi sáng dưới thời việt minh lãnh đạo một số linh mục dọa tín đồ của mình rằng nếu không đi thì họ sẽ phải hứng chịu bom mỹ đánh phá miền bắc thậm chí có người tuyên bố chúa đã vào nam để lôi kéo người dân theo mình một số người chỉ tuyên bố ngày mai cha và một số người sẽ vào nam hoặc ch...
[ "sợ", "hãi", "về", "một", "viễn", "cảnh", "không", "tươi", "sáng", "dưới", "thời", "việt", "minh", "lãnh", "đạo", "một", "số", "linh", "mục", "dọa", "tín", "đồ", "của", "mình", "rằng", "nếu", "không", "đi", "thì", "họ", "sẽ", "phải", "hứng", "chịu", ...
çeltikaltı çınar çeltikaltı là một xã thuộc huyện çınar tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 72 người
[ "çeltikaltı", "çınar", "çeltikaltı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çınar", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "72", "người" ]
ctenomys coludo là một loài động vật có vú trong họ ctenomyidae bộ gặm nhấm loài này được thomas mô tả năm 1920
[ "ctenomys", "coludo", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "ctenomyidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "thomas", "mô", "tả", "năm", "1920" ]
13790 1998 uf31 13790 1998 uf là một thiên thể troia của sao mộc nằm ở điểm nó được phát hiện từ chương trình tiểu hành tinh bắc kinh schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 17 tháng 10 năm 1998
[ "13790", "1998", "uf31", "13790", "1998", "uf", "là", "một", "thiên", "thể", "troia", "của", "sao", "mộc", "nằm", "ở", "điểm", "nó", "được", "phát", "hiện", "từ", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "bắc", "kinh", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", ...
the laziest listener’s ass theo thông tin được đăng tải trên trang chủ của ban nhạc straight out of hell đã đạt được những vị trí chưa từng có trên các bảng xếp hạng theo đó album đạt #4 ở đức #2 ở bxh album quốc tế ở nhật bản #6 ở thụy điển #4 ở phần lan và séc #10 ở hungary và lọt vào bxh billboard ở vị trí #97 == th...
[ "the", "laziest", "listener’s", "ass", "theo", "thông", "tin", "được", "đăng", "tải", "trên", "trang", "chủ", "của", "ban", "nhạc", "straight", "out", "of", "hell", "đã", "đạt", "được", "những", "vị", "trí", "chưa", "từng", "có", "trên", "các", "bảng", ...
blood+ lulu tập 21 bullet meena bullet chocotto sister eriko odawara bullet demashita powerpuff girls z kuriko akatsutsumi bullet kirarin revolution aoi kirisawa bullet makai senki disgaea jennifer bullet negima anya and motsu bullet nishi no yoki majo astraea testament adel roland bullet shinigami no ballad momo the g...
[ "blood+", "lulu", "tập", "21", "bullet", "meena", "bullet", "chocotto", "sister", "eriko", "odawara", "bullet", "demashita", "powerpuff", "girls", "z", "kuriko", "akatsutsumi", "bullet", "kirarin", "revolution", "aoi", "kirisawa", "bullet", "makai", "senki", "disg...
thêm == bullet giải bóng đá vô địch quốc gia ukraina 1993–94 bullet giải bóng đá hạng nhất quốc gia ukraina 1993–94 bullet giải bóng đá hạng nhì quốc gia ukraina 1993–94 bullet giải bóng đá hạng ba quốc gia ukraina 1993–94 == liên kết ngoài == bullet calendar of matches—schedule of the ukrainian cup bullet info on the ...
[ "thêm", "==", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "ukraina", "1993–94", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhất", "quốc", "gia", "ukraina", "1993–94", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "ukraina", ...
troops kill leader of chechen separatists the new york times bullet chechnya rebels appoint new leader after killing the guardian bullet sadulaev death result of good luck not good planning jamestown foundation
[ "troops", "kill", "leader", "of", "chechen", "separatists", "the", "new", "york", "times", "bullet", "chechnya", "rebels", "appoint", "new", "leader", "after", "killing", "the", "guardian", "bullet", "sadulaev", "death", "result", "of", "good", "luck", "not", ...
micrathena triserrata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi micrathena micrathena triserrata được frederick octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1904
[ "micrathena", "triserrata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "micrathena", "micrathena", "triserrata", "được", "frederick", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1904" ]
album đông phi hay nhất hitaji bullet giải thưởng video âm nhạc o channel 2006 video đông phi hay nhất frisky bullet giải thưởng âm nhạc mtv châu phi 2009 nhóm hay nhất và trình diễn xuất sắc nhất bullet giải thưởng âm nhạc tanzania 2010 bài hát đông phi hay nhất bạn đang ở đâu với radio weasel == liên kết ngoài == bul...
[ "album", "đông", "phi", "hay", "nhất", "hitaji", "bullet", "giải", "thưởng", "video", "âm", "nhạc", "o", "channel", "2006", "video", "đông", "phi", "hay", "nhất", "frisky", "bullet", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "mtv", "châu", "phi", "2009", "nhóm", "...
sorbus albovii là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được zinserl miêu tả khoa học đầu tiên
[ "sorbus", "albovii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "zinserl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
băng video là băng từ được sử dụng để lưu trữ video và thường là âm thanh bổ sung thông tin được lưu trữ có thể ở dạng tín hiệu tương tự hoặc tín hiệu số băng video được sử dụng trong cả máy ghi băng video vtr hoặc thông thường hơn là máy ghi băng video cassette vcr và máy quay phim băng video cũng được sử dụng để lưu ...
[ "băng", "video", "là", "băng", "từ", "được", "sử", "dụng", "để", "lưu", "trữ", "video", "và", "thường", "là", "âm", "thanh", "bổ", "sung", "thông", "tin", "được", "lưu", "trữ", "có", "thể", "ở", "dạng", "tín", "hiệu", "tương", "tự", "hoặc", "tín", ...
holovousy plzeň-sever holovousy là một làng thuộc huyện plzeň-sever vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "holovousy", "plzeň-sever", "holovousy", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "plzeň-sever", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
amauropelta limbata là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được sw pic serm mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "amauropelta", "limbata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "sw", "pic", "serm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
tâm thần phân liệt tiếng anh schizophrenia là một rối loạn tâm thần đặc trưng bởi một sự suy giảm quá trình suy nghĩ và sự thiếu hụt các đáp ứng cảm xúc điển hình các triệu chứng thường gặp bao gồm ảo giác nghe thấy tiếng động hay giọng nói đến từ tâm trí và tự thức biến nó thành những cảm xúc tiêu cực và tích cực bởi ...
[ "tâm", "thần", "phân", "liệt", "tiếng", "anh", "schizophrenia", "là", "một", "rối", "loạn", "tâm", "thần", "đặc", "trưng", "bởi", "một", "sự", "suy", "giảm", "quá", "trình", "suy", "nghĩ", "và", "sự", "thiếu", "hụt", "các", "đáp", "ứng", "cảm", "xúc", ...
kị sĩ roland tiếng frankish hrōþiland được cho là một thủ lĩnh quân sự sống ở thời đại charlemagne == lịch sử == theo dã sử vita karoli magni của tác giả einhard roland được ban tước hiệu là hruodlandus brittannici limitis praefectus tạm dịch thượng quan roland [của] miền biên thùy brittannia cuộc đời đậm màu huyền huy...
[ "kị", "sĩ", "roland", "tiếng", "frankish", "hrōþiland", "được", "cho", "là", "một", "thủ", "lĩnh", "quân", "sự", "sống", "ở", "thời", "đại", "charlemagne", "==", "lịch", "sử", "==", "theo", "dã", "sử", "vita", "karoli", "magni", "của", "tác", "giả", "e...