text
stringlengths
1
7.22k
words
list
Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch hiện nay là ông Nguyễn Văn Tuấn , nguyên Chủ tịch uỷ ban nhân dân TP Hạ Long ( tỉnh Quảng Ninh ) .
[ "Tổng", "cục", "trưởng", "Tổng", "cục", "Du", "lịch", "hiện", "nay", "là", "ông", "Nguyễn", "Văn", "Tuấn", ",", "nguyên", "Chủ", "tịch", "uỷ", "ban", "nhân", "dân", "TP", "Hạ", "Long", "(", "tỉnh", "Quảng", "Ninh", ")", "." ]
ngang là 1 5% === đường lăn === cảng hàng không rạch giá có 01 đường lăn vuông góc với đường chc nối đường chc với sân đỗ tàu bay kích thước 85m x 15m mặt đường phủ bê tông nhựa sức chịu tải 21 5 tấn lề bảo hiểm rộng 14m === sân đậu tàu bay === cảng hàng không rạch giá có 01 sân đậu tàu bay bằng bê tông nhựa kích thước 200m x 76m bảo đảm 04 vị trí đỗ cho tàu bay sức chịu tải 21 5 tấn === nhà ga hành khách === nhà ga cảng hàng không rạch giá có diện tích 52 4m x 47 7m 2 502m2 gồm 02 tầng bullet tầng 1 bao gồm ga đi ga đến phòng vip phòng kế hoạch bay phòng hành lý thất lạc khu vực làm thủ tục khu vực kiểm tra an ninh khu vực bán hàng bullet tầng 2 bao gồm khu vực cách ly phòng chờ phòng hút thuốc phòng họp và khu vực vệ sinh == công suất hiện tại == bullet năm 2005 phục vụ 36 744 lượt hành khách đi đến bullet năm 2006 phục vụ 38 000 lượt hành khách đi đến bullet năm 2007 phục vụ 40 000 lượt hành khách đi đến == định hướng phát triển == theo quyết định phê duyệt quy hoạch tổng thể cảng hàng không rạch giá tỉnh kiên giang giai đoạn đến 2015 định hướng đến 2025 của bộ giao thông vận tải cảng hàng không rạch giá đến năm 2015 sẽ là cảng hàng không cấp 3c theo mã chuẩn của tổ chức hàng không
[ "ngang", "là", "1", "5%", "===", "đường", "lăn", "===", "cảng", "hàng", "không", "rạch", "giá", "có", "01", "đường", "lăn", "vuông", "góc", "với", "đường", "chc", "nối", "đường", "chc", "với", "sân", "đỗ", "tàu", "bay", "kích", "thước", "85m", "x", "15m", "mặt", "đường", "phủ", "bê", "tông", "nhựa", "sức", "chịu", "tải", "21", "5", "tấn", "lề", "bảo", "hiểm", "rộng", "14m", "===", "sân", "đậu", "tàu", "bay", "===", "cảng", "hàng", "không", "rạch", "giá", "có", "01", "sân", "đậu", "tàu", "bay", "bằng", "bê", "tông", "nhựa", "kích", "thước", "200m", "x", "76m", "bảo", "đảm", "04", "vị", "trí", "đỗ", "cho", "tàu", "bay", "sức", "chịu", "tải", "21", "5", "tấn", "===", "nhà", "ga", "hành", "khách", "===", "nhà", "ga", "cảng", "hàng", "không", "rạch", "giá", "có", "diện", "tích", "52", "4m", "x", "47", "7m", "2", "502m2", "gồm", "02", "tầng", "bullet", "tầng", "1", "bao", "gồm", "ga", "đi", "ga", "đến", "phòng", "vip", "phòng", "kế", "hoạch", "bay", "phòng", "hành", "lý", "thất", "lạc", "khu", "vực", "làm", "thủ", "tục", "khu", "vực", "kiểm", "tra", "an", "ninh", "khu", "vực", "bán", "hàng", "bullet", "tầng", "2", "bao", "gồm", "khu", "vực", "cách", "ly", "phòng", "chờ", "phòng", "hút", "thuốc", "phòng", "họp", "và", "khu", "vực", "vệ", "sinh", "==", "công", "suất", "hiện", "tại", "==", "bullet", "năm", "2005", "phục", "vụ", "36", "744", "lượt", "hành", "khách", "đi", "đến", "bullet", "năm", "2006", "phục", "vụ", "38", "000", "lượt", "hành", "khách", "đi", "đến", "bullet", "năm", "2007", "phục", "vụ", "40", "000", "lượt", "hành", "khách", "đi", "đến", "==", "định", "hướng", "phát", "triển", "==", "theo", "quyết", "định", "phê", "duyệt", "quy", "hoạch", "tổng", "thể", "cảng", "hàng", "không", "rạch", "giá", "tỉnh", "kiên", "giang", "giai", "đoạn", "đến", "2015", "định", "hướng", "đến", "2025", "của", "bộ", "giao", "thông", "vận", "tải", "cảng", "hàng", "không", "rạch", "giá", "đến", "năm", "2015", "sẽ", "là", "cảng", "hàng", "không", "cấp", "3c", "theo", "mã", "chuẩn", "của", "tổ", "chức", "hàng", "không" ]
nicollette sheridan sinh ngày 21 tháng 11 năm 1963 là một nữ diễn viên biên kịch và nhà sản xuất phim người anh
[ "nicollette", "sheridan", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "11", "năm", "1963", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "biên", "kịch", "và", "nhà", "sản", "xuất", "phim", "người", "anh" ]
la pommeraye calvados la pommeraye là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet la pommeraye sur le site de l institut géographique national
[ "la", "pommeraye", "calvados", "la", "pommeraye", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "la", "pommeraye", "sur", "le", "site", "de", "l", "institut", "géographique", "national" ]
oenospila oleraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "oenospila", "oleraria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sống sót thêm 7 8 triệu năm nữa nhưng nó không có khả năng bao giờ xâm chiếm các hành tinh khác tuy nhiên ông bày tỏ hy vọng được chứng minh là sai bởi vì việc xâm chiếm các thế giới khác là cơ hội tốt nhất của chúng ta để đánh cược cải thiện triển vọng sinh tồn của các loài của chúng ta === tài nguyên rộng lớn trong không gian === tài nguyên trong không gian cả về vật liệu và năng lượng đều rất lớn hệ mặt trời theo ước tính khác nhau đủ vật chất và năng lượng để hỗ trợ bất cứ nơi nào từ vài ngàn đến hơn một tỷ lần so với dân số con người trên trái đất hiện nay bên ngoài hệ mặt trời vài trăm tỷ ngôi sao khác trong vũ trụ quan sát được cung cấp cơ hội cho cả hai chế độ thực dân và khai thác tài nguyên mặc dù hiện tại đi đến bất kỳ trong số đó là không thể việc du hành giữa các vì sao sẽ có khả năng nếu phát triển sử dụng tàu thế hệ mới hoặc phương pháp di chuyển mới mang tính cách mạng chẳng hạn như nhanh hơn ánh sáng ftl khai thác tiểu hành tinh cũng sẽ là một tiêu điểm chủ chốt trong việc thực dân hóa không gian nước và vật liệu để tạo cấu trúc và che chắn có thể dễ dàng tìm thấy trong các tiểu hành tinh thay vì tái
[ "sống", "sót", "thêm", "7", "8", "triệu", "năm", "nữa", "nhưng", "nó", "không", "có", "khả", "năng", "bao", "giờ", "xâm", "chiếm", "các", "hành", "tinh", "khác", "tuy", "nhiên", "ông", "bày", "tỏ", "hy", "vọng", "được", "chứng", "minh", "là", "sai", "bởi", "vì", "việc", "xâm", "chiếm", "các", "thế", "giới", "khác", "là", "cơ", "hội", "tốt", "nhất", "của", "chúng", "ta", "để", "đánh", "cược", "cải", "thiện", "triển", "vọng", "sinh", "tồn", "của", "các", "loài", "của", "chúng", "ta", "===", "tài", "nguyên", "rộng", "lớn", "trong", "không", "gian", "===", "tài", "nguyên", "trong", "không", "gian", "cả", "về", "vật", "liệu", "và", "năng", "lượng", "đều", "rất", "lớn", "hệ", "mặt", "trời", "theo", "ước", "tính", "khác", "nhau", "đủ", "vật", "chất", "và", "năng", "lượng", "để", "hỗ", "trợ", "bất", "cứ", "nơi", "nào", "từ", "vài", "ngàn", "đến", "hơn", "một", "tỷ", "lần", "so", "với", "dân", "số", "con", "người", "trên", "trái", "đất", "hiện", "nay", "bên", "ngoài", "hệ", "mặt", "trời", "vài", "trăm", "tỷ", "ngôi", "sao", "khác", "trong", "vũ", "trụ", "quan", "sát", "được", "cung", "cấp", "cơ", "hội", "cho", "cả", "hai", "chế", "độ", "thực", "dân", "và", "khai", "thác", "tài", "nguyên", "mặc", "dù", "hiện", "tại", "đi", "đến", "bất", "kỳ", "trong", "số", "đó", "là", "không", "thể", "việc", "du", "hành", "giữa", "các", "vì", "sao", "sẽ", "có", "khả", "năng", "nếu", "phát", "triển", "sử", "dụng", "tàu", "thế", "hệ", "mới", "hoặc", "phương", "pháp", "di", "chuyển", "mới", "mang", "tính", "cách", "mạng", "chẳng", "hạn", "như", "nhanh", "hơn", "ánh", "sáng", "ftl", "khai", "thác", "tiểu", "hành", "tinh", "cũng", "sẽ", "là", "một", "tiêu", "điểm", "chủ", "chốt", "trong", "việc", "thực", "dân", "hóa", "không", "gian", "nước", "và", "vật", "liệu", "để", "tạo", "cấu", "trúc", "và", "che", "chắn", "có", "thể", "dễ", "dàng", "tìm", "thấy", "trong", "các", "tiểu", "hành", "tinh", "thay", "vì", "tái" ]
schönfeld stendal schönfeld là một đô thị thuộc huyện stendal bang sachsen-anhalt đức đô thị schönfeld stendal có diện tích 20 3 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 231 người
[ "schönfeld", "stendal", "schönfeld", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "stendal", "bang", "sachsen-anhalt", "đức", "đô", "thị", "schönfeld", "stendal", "có", "diện", "tích", "20", "3", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "231", "người" ]
geometra flavifrontaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "geometra", "flavifrontaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trần quý kiên 1911-1965 là một nhà cách mạng chống pháp vào đảng cộng sản tháng 5 năm 1930 ông thuộc lớp đảng viên đầu tiên và cũng là lớp lãnh đạo sớm của đảng ủy từ năm 1938 đến 1940 trần quý kiên là ủy viên thường vụ xứ ủy bắc kỳ bí thư thành ủy hà nội bí thư khu ủy chiến khu quang trung bí thư tỉnh ủy quảng yên quảng ninh năm 1950 ông là bí thư đảng ủy khối cơ quan dân chính đảng trung ương đồng thời tham gia vào chính phủ của thủ tướng hồ chí minh với tư cách thứ trưởng phó văn phòng thủ tướng chính phủ ông được nhà nước việt nam truy tặng huân chương cao quý nhất của việt nam huân chương sao vàng == quá trình tham gia cách mạng == ông tên thật là đinh xuân nhạ còn gọi là đinh xuân nhạ dương văn ty sinh năm 1911 tại bến nứa hà nội gốc là người dòng họ đinh xuân ở làng phượng vũ xã phượng dực huyện phú xuyên tỉnh hà đông nay thuộc thành phố hà nội khi hoạt động cách mạng ông lấy tên là trần quý kiên và một bí danh khác là dương văn ty là một trong những nhà cách mạng tiền bối của đảng đinh xuân nhạ tham gia phong trào yêu nước từ đầu năm 1929 ông được kết nạp đảng tháng 5-1930 ngay khi đảng cộng sản việt nam vừa mới thành
[ "trần", "quý", "kiên", "1911-1965", "là", "một", "nhà", "cách", "mạng", "chống", "pháp", "vào", "đảng", "cộng", "sản", "tháng", "5", "năm", "1930", "ông", "thuộc", "lớp", "đảng", "viên", "đầu", "tiên", "và", "cũng", "là", "lớp", "lãnh", "đạo", "sớm", "của", "đảng", "ủy", "từ", "năm", "1938", "đến", "1940", "trần", "quý", "kiên", "là", "ủy", "viên", "thường", "vụ", "xứ", "ủy", "bắc", "kỳ", "bí", "thư", "thành", "ủy", "hà", "nội", "bí", "thư", "khu", "ủy", "chiến", "khu", "quang", "trung", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "quảng", "yên", "quảng", "ninh", "năm", "1950", "ông", "là", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "khối", "cơ", "quan", "dân", "chính", "đảng", "trung", "ương", "đồng", "thời", "tham", "gia", "vào", "chính", "phủ", "của", "thủ", "tướng", "hồ", "chí", "minh", "với", "tư", "cách", "thứ", "trưởng", "phó", "văn", "phòng", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "ông", "được", "nhà", "nước", "việt", "nam", "truy", "tặng", "huân", "chương", "cao", "quý", "nhất", "của", "việt", "nam", "huân", "chương", "sao", "vàng", "==", "quá", "trình", "tham", "gia", "cách", "mạng", "==", "ông", "tên", "thật", "là", "đinh", "xuân", "nhạ", "còn", "gọi", "là", "đinh", "xuân", "nhạ", "dương", "văn", "ty", "sinh", "năm", "1911", "tại", "bến", "nứa", "hà", "nội", "gốc", "là", "người", "dòng", "họ", "đinh", "xuân", "ở", "làng", "phượng", "vũ", "xã", "phượng", "dực", "huyện", "phú", "xuyên", "tỉnh", "hà", "đông", "nay", "thuộc", "thành", "phố", "hà", "nội", "khi", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "ông", "lấy", "tên", "là", "trần", "quý", "kiên", "và", "một", "bí", "danh", "khác", "là", "dương", "văn", "ty", "là", "một", "trong", "những", "nhà", "cách", "mạng", "tiền", "bối", "của", "đảng", "đinh", "xuân", "nhạ", "tham", "gia", "phong", "trào", "yêu", "nước", "từ", "đầu", "năm", "1929", "ông", "được", "kết", "nạp", "đảng", "tháng", "5-1930", "ngay", "khi", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "vừa", "mới", "thành" ]
boronia albiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được r br ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "boronia", "albiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "r", "br", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
merobruchus politus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được kingsolver miêu tả khoa học năm 1988
[ "merobruchus", "politus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "kingsolver", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
sinh giỏi nhất trong lớp 73 bà đã giành được giải thưởng của tổng tư lệnh và cũng là giải thưởng của chỉ huy cho dự án nghiên cứu tốt nhất hotonu trở thành một trong những kiến trúc sư đầu tiên gia nhập hải quân nigeria hotonu là nữ sĩ quan đầu tiên làm giảng viên tại trường sĩ quan và chỉ huy lực lượng vũ trang ở jaji năm 2012 bà dành thời gian ở liberia để tư vấn cho phụ nữ trong các lực lượng vũ trang của quốc gia đó bà được thăng cấp bậc đô đốc phía sau vào tháng 12 năm 2012 trở thành nữ đô đốc đầu tiên ở châu phi == cuộc sống cá nhân == hotonu kết hôn với kiến trúc sư abayomi hotonu người có ba đứa con
[ "sinh", "giỏi", "nhất", "trong", "lớp", "73", "bà", "đã", "giành", "được", "giải", "thưởng", "của", "tổng", "tư", "lệnh", "và", "cũng", "là", "giải", "thưởng", "của", "chỉ", "huy", "cho", "dự", "án", "nghiên", "cứu", "tốt", "nhất", "hotonu", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "kiến", "trúc", "sư", "đầu", "tiên", "gia", "nhập", "hải", "quân", "nigeria", "hotonu", "là", "nữ", "sĩ", "quan", "đầu", "tiên", "làm", "giảng", "viên", "tại", "trường", "sĩ", "quan", "và", "chỉ", "huy", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "ở", "jaji", "năm", "2012", "bà", "dành", "thời", "gian", "ở", "liberia", "để", "tư", "vấn", "cho", "phụ", "nữ", "trong", "các", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "của", "quốc", "gia", "đó", "bà", "được", "thăng", "cấp", "bậc", "đô", "đốc", "phía", "sau", "vào", "tháng", "12", "năm", "2012", "trở", "thành", "nữ", "đô", "đốc", "đầu", "tiên", "ở", "châu", "phi", "==", "cuộc", "sống", "cá", "nhân", "==", "hotonu", "kết", "hôn", "với", "kiến", "trúc", "sư", "abayomi", "hotonu", "người", "có", "ba", "đứa", "con" ]
mantella laevigata tên tiếng anh climbing mantella là một loài ếch trong họ mantellidae chúng là loài đặc hữu của madagascar môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet andreone f glaw f 2004 mantella laevigata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
[ "mantella", "laevigata", "tên", "tiếng", "anh", "climbing", "mantella", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "mantellidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "madagascar", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ẩm", "ướt", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "loài", "này", "đang", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "nguồn", "==", "bullet", "andreone", "f", "glaw", "f", "2004", "mantella", "laevigata", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
đúng 18 tuổi và 2 cô con gái là fanny và mathilde quyết định di dân sang mỹ vào năm 1847 trạm định cư đầu tiên của gia đình strauss là thành phố new york ba năm sau 1850 cũng như bao gia đình nghèo khổ khác levi đã dời cư đến san francisco california theo cao trào tìm vàng califonia nằm ở trung tâm mỏ vàng nên hàng ngàn người đàn ông đến đó để đào vàng và strauss đến để bán canvas cho những người thợ đào vàng canvas là loại vải dày nên strauss nghĩ rằng những thợ đào vàng cần nó để che lều trại vào một ngày strauss nghe một người thợ mỏ than phiền rằng anh ta không thể tìm được loại vải nào đủ bền cho công việc mà anh đang làm từ đó strauss chợt nảy ra một ý tưởng ông nhanh chóng lấy một ít vải để may quần và những chiếc quần này đúng là những gì mà người thợ mỏ cần chỉ trong một ngày strauss đã bán hết toàn bộ những chiếc quần mà ông làm ra khi có tiền ông muốn cải tiến chiếc quần tốt hơn ông mua một loại vải chéo mềm hơn nhưng có độ bền tương tự loại vải này có nguồn gốc từ nîmes một thành phố ở pháp còn được gọi là serge de nîmes những người thợ mỏ thích loại vải này hơn và họ gọi nó là denim từ de nîmes tuy nhiên vải denim không
[ "đúng", "18", "tuổi", "và", "2", "cô", "con", "gái", "là", "fanny", "và", "mathilde", "quyết", "định", "di", "dân", "sang", "mỹ", "vào", "năm", "1847", "trạm", "định", "cư", "đầu", "tiên", "của", "gia", "đình", "strauss", "là", "thành", "phố", "new", "york", "ba", "năm", "sau", "1850", "cũng", "như", "bao", "gia", "đình", "nghèo", "khổ", "khác", "levi", "đã", "dời", "cư", "đến", "san", "francisco", "california", "theo", "cao", "trào", "tìm", "vàng", "califonia", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "mỏ", "vàng", "nên", "hàng", "ngàn", "người", "đàn", "ông", "đến", "đó", "để", "đào", "vàng", "và", "strauss", "đến", "để", "bán", "canvas", "cho", "những", "người", "thợ", "đào", "vàng", "canvas", "là", "loại", "vải", "dày", "nên", "strauss", "nghĩ", "rằng", "những", "thợ", "đào", "vàng", "cần", "nó", "để", "che", "lều", "trại", "vào", "một", "ngày", "strauss", "nghe", "một", "người", "thợ", "mỏ", "than", "phiền", "rằng", "anh", "ta", "không", "thể", "tìm", "được", "loại", "vải", "nào", "đủ", "bền", "cho", "công", "việc", "mà", "anh", "đang", "làm", "từ", "đó", "strauss", "chợt", "nảy", "ra", "một", "ý", "tưởng", "ông", "nhanh", "chóng", "lấy", "một", "ít", "vải", "để", "may", "quần", "và", "những", "chiếc", "quần", "này", "đúng", "là", "những", "gì", "mà", "người", "thợ", "mỏ", "cần", "chỉ", "trong", "một", "ngày", "strauss", "đã", "bán", "hết", "toàn", "bộ", "những", "chiếc", "quần", "mà", "ông", "làm", "ra", "khi", "có", "tiền", "ông", "muốn", "cải", "tiến", "chiếc", "quần", "tốt", "hơn", "ông", "mua", "một", "loại", "vải", "chéo", "mềm", "hơn", "nhưng", "có", "độ", "bền", "tương", "tự", "loại", "vải", "này", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "nîmes", "một", "thành", "phố", "ở", "pháp", "còn", "được", "gọi", "là", "serge", "de", "nîmes", "những", "người", "thợ", "mỏ", "thích", "loại", "vải", "này", "hơn", "và", "họ", "gọi", "nó", "là", "denim", "từ", "de", "nîmes", "tuy", "nhiên", "vải", "denim", "không" ]
== bullet cây thông giáng sinh là cây thông được trang hoàng để trưng bày trong dịp lễ giáng sinh theo phong tục của người ki tô giáo
[ "==", "bullet", "cây", "thông", "giáng", "sinh", "là", "cây", "thông", "được", "trang", "hoàng", "để", "trưng", "bày", "trong", "dịp", "lễ", "giáng", "sinh", "theo", "phong", "tục", "của", "người", "ki", "tô", "giáo" ]
sơn tân định hướng sơn tân có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã sơn tân huyện cam lâm tỉnh khánh hòa bullet xã sơn tân huyện sơn tây tỉnh quảng ngãi bullet xã cũ sơn tân thuộc huyện hương sơn tỉnh hà tĩnh nay là một phần xã tân mỹ hà == xem thêm == bullet tân sơn định hướng
[ "sơn", "tân", "định", "hướng", "sơn", "tân", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "đây", "bullet", "xã", "sơn", "tân", "huyện", "cam", "lâm", "tỉnh", "khánh", "hòa", "bullet", "xã", "sơn", "tân", "huyện", "sơn", "tây", "tỉnh", "quảng", "ngãi", "bullet", "xã", "cũ", "sơn", "tân", "thuộc", "huyện", "hương", "sơn", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "nay", "là", "một", "phần", "xã", "tân", "mỹ", "hà", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tân", "sơn", "định", "hướng" ]
předhradí là một làng thuộc huyện chrudim vùng pardubický cộng hòa séc
[ "předhradí", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "chrudim", "vùng", "pardubický", "cộng", "hòa", "séc" ]
villa garcía là một đô thị thuộc bang zacatecas méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 16540 người
[ "villa", "garcía", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "zacatecas", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "16540", "người" ]
hành gia phong tước hiệu được cuốn vào trong một cái gọi là trục 轴 giữa hai chữ này không có ranh giới rõ ràng đa phần là tùy vào đối tượng mà được quy định cách gọi khác nhau vì chỉ là tờ sắc cáo chất liệu của loại hình thức này cao nhất là lụa bình thường nhất là giấy ngoài ra phần trục cũng tùy theo địa vị mà có thể có chất liệu khác nhau cả hai loại này có điểm chung là không có hình thức quyển sách để truyền dụ của đế vương ban tước cho người nhận do vậy hình thức này đa phần là tặng người đã khuất từ đời nhà tống đế vương đều dùng hai hình thức này để phong tặng tước hiệu cho quan viên và cha mẹ cùng vợ của họ đây như một tấm bằng chứng nhận địa vị của họ trong thời đại xã hội khi ấy hình thức này được gọi là cáo mệnh 誥命 cùng sắc mệnh 敕命 == quy trình == tùy từng đối tượng được thụ sách phong mà cũng có những quy định tỉ mỉ riêng về lễ chế đối tượng quan trọng cần làm là hậu phi hoàng thái tử công chúa và các hoàng tử vương công lễ sách phong tùy hình thức gọi có thể là sách phong sắc phong hay cáo phong có những thân phận chỉ đơn thuần nhận sắc cáo thụ phong tước nhưng đại đa số đều sẽ có đủ
[ "hành", "gia", "phong", "tước", "hiệu", "được", "cuốn", "vào", "trong", "một", "cái", "gọi", "là", "trục", "轴", "giữa", "hai", "chữ", "này", "không", "có", "ranh", "giới", "rõ", "ràng", "đa", "phần", "là", "tùy", "vào", "đối", "tượng", "mà", "được", "quy", "định", "cách", "gọi", "khác", "nhau", "vì", "chỉ", "là", "tờ", "sắc", "cáo", "chất", "liệu", "của", "loại", "hình", "thức", "này", "cao", "nhất", "là", "lụa", "bình", "thường", "nhất", "là", "giấy", "ngoài", "ra", "phần", "trục", "cũng", "tùy", "theo", "địa", "vị", "mà", "có", "thể", "có", "chất", "liệu", "khác", "nhau", "cả", "hai", "loại", "này", "có", "điểm", "chung", "là", "không", "có", "hình", "thức", "quyển", "sách", "để", "truyền", "dụ", "của", "đế", "vương", "ban", "tước", "cho", "người", "nhận", "do", "vậy", "hình", "thức", "này", "đa", "phần", "là", "tặng", "người", "đã", "khuất", "từ", "đời", "nhà", "tống", "đế", "vương", "đều", "dùng", "hai", "hình", "thức", "này", "để", "phong", "tặng", "tước", "hiệu", "cho", "quan", "viên", "và", "cha", "mẹ", "cùng", "vợ", "của", "họ", "đây", "như", "một", "tấm", "bằng", "chứng", "nhận", "địa", "vị", "của", "họ", "trong", "thời", "đại", "xã", "hội", "khi", "ấy", "hình", "thức", "này", "được", "gọi", "là", "cáo", "mệnh", "誥命", "cùng", "sắc", "mệnh", "敕命", "==", "quy", "trình", "==", "tùy", "từng", "đối", "tượng", "được", "thụ", "sách", "phong", "mà", "cũng", "có", "những", "quy", "định", "tỉ", "mỉ", "riêng", "về", "lễ", "chế", "đối", "tượng", "quan", "trọng", "cần", "làm", "là", "hậu", "phi", "hoàng", "thái", "tử", "công", "chúa", "và", "các", "hoàng", "tử", "vương", "công", "lễ", "sách", "phong", "tùy", "hình", "thức", "gọi", "có", "thể", "là", "sách", "phong", "sắc", "phong", "hay", "cáo", "phong", "có", "những", "thân", "phận", "chỉ", "đơn", "thuần", "nhận", "sắc", "cáo", "thụ", "phong", "tước", "nhưng", "đại", "đa", "số", "đều", "sẽ", "có", "đủ" ]
mã để hạn chế nhắc tới tên thật của khách hàng trên giấy tờ wegelin co đã đồng ý trả 20 triệu usd bồi hoàn cho cục thuế liên bang mỹ 22 triệu usd tiền nộp phạt cộng thêm 15 8 triệu usd phí trước thuế tổng cộng 57 8 triệu usd
[ "mã", "để", "hạn", "chế", "nhắc", "tới", "tên", "thật", "của", "khách", "hàng", "trên", "giấy", "tờ", "wegelin", "co", "đã", "đồng", "ý", "trả", "20", "triệu", "usd", "bồi", "hoàn", "cho", "cục", "thuế", "liên", "bang", "mỹ", "22", "triệu", "usd", "tiền", "nộp", "phạt", "cộng", "thêm", "15", "8", "triệu", "usd", "phí", "trước", "thuế", "tổng", "cộng", "57", "8", "triệu", "usd" ]
anilocra leptosoma là một loài chân đều trong họ cymothoidae loài này được bleeker miêu tả khoa học năm 1857
[ "anilocra", "leptosoma", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cymothoidae", "loài", "này", "được", "bleeker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1857" ]
trung hoa tiếp tục đến nhật bản lưu cầu và đông nam á trước và sau thời vĩnh lạc các chuyến đi của trịnh hòa là những chuyến thám hiểm thế giới quan trọng duy nhất bằng đường biển của trung quốc chuyến thám hiểm đầu tiên do trịnh hòa chỉ huy khởi hành vào năm 1405 18 năm trước khi henry nhà hàng hải bắt đầu các chuyến du hành khám phá của người bồ đào nha bảy chuyến thám hiểm diễn ra từ năm 1405 đến 1433 đoàn thám hiểm đã đến các trung tâm thương mại của châu á thời đó một số chiếc thuyền được coi là thuyền chèo bằng gỗ lớn nhất trong lịch sử nhân loại năm 1406 minh thành tổ cảm thấy kinh hãi khi người lưu cầu cho thiến nhiều bé trai để đưa đến phục vụ cho hoàng đế vĩnh lạc trả lại những đứa bé này nói chúng vô tội và không đáng bị như thế lại hạ lệnh cho người lưu cầu sau này không được làm thế nữa sau cái chết của timur kẻ định xâm lược trung hoa quan hệ ngoại giao giữa nhà minh và shakhrukh vua của ba tư và transoxania đã được cải thiện đáng kể hai nước đã cho trao đổi các phái đoàn chính thức vào một số dịp các chuyến thám hiểm của trịnh hòa là những thành tựu vượt bậc về kỹ thuật và công tác hậu cần của trung hoa những người thừa kế của minh thành
[ "trung", "hoa", "tiếp", "tục", "đến", "nhật", "bản", "lưu", "cầu", "và", "đông", "nam", "á", "trước", "và", "sau", "thời", "vĩnh", "lạc", "các", "chuyến", "đi", "của", "trịnh", "hòa", "là", "những", "chuyến", "thám", "hiểm", "thế", "giới", "quan", "trọng", "duy", "nhất", "bằng", "đường", "biển", "của", "trung", "quốc", "chuyến", "thám", "hiểm", "đầu", "tiên", "do", "trịnh", "hòa", "chỉ", "huy", "khởi", "hành", "vào", "năm", "1405", "18", "năm", "trước", "khi", "henry", "nhà", "hàng", "hải", "bắt", "đầu", "các", "chuyến", "du", "hành", "khám", "phá", "của", "người", "bồ", "đào", "nha", "bảy", "chuyến", "thám", "hiểm", "diễn", "ra", "từ", "năm", "1405", "đến", "1433", "đoàn", "thám", "hiểm", "đã", "đến", "các", "trung", "tâm", "thương", "mại", "của", "châu", "á", "thời", "đó", "một", "số", "chiếc", "thuyền", "được", "coi", "là", "thuyền", "chèo", "bằng", "gỗ", "lớn", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "nhân", "loại", "năm", "1406", "minh", "thành", "tổ", "cảm", "thấy", "kinh", "hãi", "khi", "người", "lưu", "cầu", "cho", "thiến", "nhiều", "bé", "trai", "để", "đưa", "đến", "phục", "vụ", "cho", "hoàng", "đế", "vĩnh", "lạc", "trả", "lại", "những", "đứa", "bé", "này", "nói", "chúng", "vô", "tội", "và", "không", "đáng", "bị", "như", "thế", "lại", "hạ", "lệnh", "cho", "người", "lưu", "cầu", "sau", "này", "không", "được", "làm", "thế", "nữa", "sau", "cái", "chết", "của", "timur", "kẻ", "định", "xâm", "lược", "trung", "hoa", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "giữa", "nhà", "minh", "và", "shakhrukh", "vua", "của", "ba", "tư", "và", "transoxania", "đã", "được", "cải", "thiện", "đáng", "kể", "hai", "nước", "đã", "cho", "trao", "đổi", "các", "phái", "đoàn", "chính", "thức", "vào", "một", "số", "dịp", "các", "chuyến", "thám", "hiểm", "của", "trịnh", "hòa", "là", "những", "thành", "tựu", "vượt", "bậc", "về", "kỹ", "thuật", "và", "công", "tác", "hậu", "cần", "của", "trung", "hoa", "những", "người", "thừa", "kế", "của", "minh", "thành" ]
thiết lập để phù hợp với các báo cáo thời tiết địa phương họ đo áp lực điều chỉnh đến mực nước biển không phải là áp lực địa phương thực tế của khí quyển thiết lập độ cao áp trong hàng không là điều chỉnh áp suất không khí áp suất biển trung bình là 1013 25 mbar 101 325 kpa 29 921 inhg 760 00 mmhg trong báo cáo thời tiết hàng không metar qnh được truyền đi khắp thế giới theo millibars hoặc hectopascal 1 hectapascal 1 millibar ngoại trừ ở hoa kỳ canada và colombia nơi được báo cáo bằng inch đến hai chữ số thập phân của thủy ngân hoa kỳ và canada cũng báo cáo slp áp suất nước biển được điều chỉnh tới mực nước biển bằng một phương pháp khác trong phần nhận xét không nằm trong phần truyền tải quốc tế theo hectopascals hoặc millibars tuy nhiên trong báo cáo thời tiết công khai của canada áp suất nước biển thay vì báo cáo bằng kilopascals trong các nhận xét về mã thời tiết của hoa kỳ ba chữ số đều được truyền đi các điểm thập phân và một hoặc hai chữ số quan trọng nhất bị bỏ qua 1013 2 mbar 101 32 kpa được truyền như là 132 1000 0 mbar 100 00 kpa được truyền như là 000 998 7 mbar được truyền như 987 vv áp suất biển cao nhất trên trái đất xảy ra ở siberia nơi mà siberian high thường đạt được áp suất biển trên 1050 mbar 105 kpa 31
[ "thiết", "lập", "để", "phù", "hợp", "với", "các", "báo", "cáo", "thời", "tiết", "địa", "phương", "họ", "đo", "áp", "lực", "điều", "chỉnh", "đến", "mực", "nước", "biển", "không", "phải", "là", "áp", "lực", "địa", "phương", "thực", "tế", "của", "khí", "quyển", "thiết", "lập", "độ", "cao", "áp", "trong", "hàng", "không", "là", "điều", "chỉnh", "áp", "suất", "không", "khí", "áp", "suất", "biển", "trung", "bình", "là", "1013", "25", "mbar", "101", "325", "kpa", "29", "921", "inhg", "760", "00", "mmhg", "trong", "báo", "cáo", "thời", "tiết", "hàng", "không", "metar", "qnh", "được", "truyền", "đi", "khắp", "thế", "giới", "theo", "millibars", "hoặc", "hectopascal", "1", "hectapascal", "1", "millibar", "ngoại", "trừ", "ở", "hoa", "kỳ", "canada", "và", "colombia", "nơi", "được", "báo", "cáo", "bằng", "inch", "đến", "hai", "chữ", "số", "thập", "phân", "của", "thủy", "ngân", "hoa", "kỳ", "và", "canada", "cũng", "báo", "cáo", "slp", "áp", "suất", "nước", "biển", "được", "điều", "chỉnh", "tới", "mực", "nước", "biển", "bằng", "một", "phương", "pháp", "khác", "trong", "phần", "nhận", "xét", "không", "nằm", "trong", "phần", "truyền", "tải", "quốc", "tế", "theo", "hectopascals", "hoặc", "millibars", "tuy", "nhiên", "trong", "báo", "cáo", "thời", "tiết", "công", "khai", "của", "canada", "áp", "suất", "nước", "biển", "thay", "vì", "báo", "cáo", "bằng", "kilopascals", "trong", "các", "nhận", "xét", "về", "mã", "thời", "tiết", "của", "hoa", "kỳ", "ba", "chữ", "số", "đều", "được", "truyền", "đi", "các", "điểm", "thập", "phân", "và", "một", "hoặc", "hai", "chữ", "số", "quan", "trọng", "nhất", "bị", "bỏ", "qua", "1013", "2", "mbar", "101", "32", "kpa", "được", "truyền", "như", "là", "132", "1000", "0", "mbar", "100", "00", "kpa", "được", "truyền", "như", "là", "000", "998", "7", "mbar", "được", "truyền", "như", "987", "vv", "áp", "suất", "biển", "cao", "nhất", "trên", "trái", "đất", "xảy", "ra", "ở", "siberia", "nơi", "mà", "siberian", "high", "thường", "đạt", "được", "áp", "suất", "biển", "trên", "1050", "mbar", "105", "kpa", "31" ]
rhyacophila orientalis là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "rhyacophila", "orientalis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
loxostege peltalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "loxostege", "peltalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
700 nmi 1 300 km so với a321lr cùng loại cánh và động cơ tăng dung tích nhiên liệu và nâng cấp càng hạ cánh vào tháng 1 năm 2019 air canada bày tỏ sự quan tâm đến việc sử dụng máy bay thân hẹp cho các tuyến đường xuyên đại tây dương và đang xem xét các lựa chọn bao gồm a321xlr và boeing 737 max a321xlr đã chính thức ra mắt tại triển lãm hàng không paris vào ngày 17 tháng 6 năm 2019 việc giao hàng dự kiến diễn ra ​​từ năm 2023 thiết kế mới cung cấp tầm bay 4 700 nmi 8 700 km được trang bị thêm một bình nhiên liệu để cung cấp nhiều nhiên liệu hơn càng hạ cánh được nâng cấp giúp tải trọng mtow tăng lên 101 tấn 223 000 lb rct sẽ chứa 12 900 l nhiên liệu các đơn đặt hàng từ một số hãng cho thuê và hãng hàng không đã được công bố tại triển lãm middle east airlines hãng đã đặt mua 4 chiếc a321xlr khiến hãng trở thành hãng hàng không ra mắt air lease corporation đã đặt hàng 27 chiếc a321xlr cùng với 23 chiếc a321neos khác và 50 chiếc a220-300 iag đưa ra giá niêm yết 142 triệu usd khi cam kết mua 28 máy bay trong đó có 8 chiếc cho iberia 6 chiếc cho aer lingus tập đoàn qantas đã đặt hàng 36 chiếc xlr sẽ được vận hành trên các tuyến đường giữa úc và châu á và cũng sẽ trở thành một trong những
[ "700", "nmi", "1", "300", "km", "so", "với", "a321lr", "cùng", "loại", "cánh", "và", "động", "cơ", "tăng", "dung", "tích", "nhiên", "liệu", "và", "nâng", "cấp", "càng", "hạ", "cánh", "vào", "tháng", "1", "năm", "2019", "air", "canada", "bày", "tỏ", "sự", "quan", "tâm", "đến", "việc", "sử", "dụng", "máy", "bay", "thân", "hẹp", "cho", "các", "tuyến", "đường", "xuyên", "đại", "tây", "dương", "và", "đang", "xem", "xét", "các", "lựa", "chọn", "bao", "gồm", "a321xlr", "và", "boeing", "737", "max", "a321xlr", "đã", "chính", "thức", "ra", "mắt", "tại", "triển", "lãm", "hàng", "không", "paris", "vào", "ngày", "17", "tháng", "6", "năm", "2019", "việc", "giao", "hàng", "dự", "kiến", "diễn", "ra", "​​từ", "năm", "2023", "thiết", "kế", "mới", "cung", "cấp", "tầm", "bay", "4", "700", "nmi", "8", "700", "km", "được", "trang", "bị", "thêm", "một", "bình", "nhiên", "liệu", "để", "cung", "cấp", "nhiều", "nhiên", "liệu", "hơn", "càng", "hạ", "cánh", "được", "nâng", "cấp", "giúp", "tải", "trọng", "mtow", "tăng", "lên", "101", "tấn", "223", "000", "lb", "rct", "sẽ", "chứa", "12", "900", "l", "nhiên", "liệu", "các", "đơn", "đặt", "hàng", "từ", "một", "số", "hãng", "cho", "thuê", "và", "hãng", "hàng", "không", "đã", "được", "công", "bố", "tại", "triển", "lãm", "middle", "east", "airlines", "hãng", "đã", "đặt", "mua", "4", "chiếc", "a321xlr", "khiến", "hãng", "trở", "thành", "hãng", "hàng", "không", "ra", "mắt", "air", "lease", "corporation", "đã", "đặt", "hàng", "27", "chiếc", "a321xlr", "cùng", "với", "23", "chiếc", "a321neos", "khác", "và", "50", "chiếc", "a220-300", "iag", "đưa", "ra", "giá", "niêm", "yết", "142", "triệu", "usd", "khi", "cam", "kết", "mua", "28", "máy", "bay", "trong", "đó", "có", "8", "chiếc", "cho", "iberia", "6", "chiếc", "cho", "aer", "lingus", "tập", "đoàn", "qantas", "đã", "đặt", "hàng", "36", "chiếc", "xlr", "sẽ", "được", "vận", "hành", "trên", "các", "tuyến", "đường", "giữa", "úc", "và", "châu", "á", "và", "cũng", "sẽ", "trở", "thành", "một", "trong", "những" ]
tố cường điệu bi kịch không cần thiết cảm xúc chân thực và hoạt hoạ hấp dẫn của shaft đã làm cho ef ~a tale of memories~ thật lãng mạn và đáng nhớ tuy nhiên nhịp phim chậm rãi vậy nên nó không dành cho những người thiếu kiên nhẫn và tập trung == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức của visual novel bullet ef the first tale và ef the latter tale trên mangagamer bullet ef trên ascii media works bullet trang chủ chính thức của ef a tale of memories bullet trang chủ chính thức của ef a tale of melodies
[ "tố", "cường", "điệu", "bi", "kịch", "không", "cần", "thiết", "cảm", "xúc", "chân", "thực", "và", "hoạt", "hoạ", "hấp", "dẫn", "của", "shaft", "đã", "làm", "cho", "ef", "~a", "tale", "of", "memories~", "thật", "lãng", "mạn", "và", "đáng", "nhớ", "tuy", "nhiên", "nhịp", "phim", "chậm", "rãi", "vậy", "nên", "nó", "không", "dành", "cho", "những", "người", "thiếu", "kiên", "nhẫn", "và", "tập", "trung", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "chính", "thức", "của", "visual", "novel", "bullet", "ef", "the", "first", "tale", "và", "ef", "the", "latter", "tale", "trên", "mangagamer", "bullet", "ef", "trên", "ascii", "media", "works", "bullet", "trang", "chủ", "chính", "thức", "của", "ef", "a", "tale", "of", "memories", "bullet", "trang", "chủ", "chính", "thức", "của", "ef", "a", "tale", "of", "melodies" ]
tillandsia tricolor là một loài thuộc chi tillandsia đây là loài bản địa của costa rica và méxico == giống == bullet tillandsia cootharaba bullet tillandsia corella bullet tillandsia ervin wurthmann bullet tillandsia nashville bullet tillandsia oeseriana bullet tillandsia purple passion bullet tillandsia silver bullets bullet tillandsia wolvi == tham khảo == bullet an annotated checklist of the bromeliaceae of costa rica truy cập 3 tháng 11 năm 2009 bullet checklist of mexican bromeliaceae with notes on species distribution and levels of endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009 bullet bsi cultivar registry truy cập 11 tháng 10 năm 2009
[ "tillandsia", "tricolor", "là", "một", "loài", "thuộc", "chi", "tillandsia", "đây", "là", "loài", "bản", "địa", "của", "costa", "rica", "và", "méxico", "==", "giống", "==", "bullet", "tillandsia", "cootharaba", "bullet", "tillandsia", "corella", "bullet", "tillandsia", "ervin", "wurthmann", "bullet", "tillandsia", "nashville", "bullet", "tillandsia", "oeseriana", "bullet", "tillandsia", "purple", "passion", "bullet", "tillandsia", "silver", "bullets", "bullet", "tillandsia", "wolvi", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "an", "annotated", "checklist", "of", "the", "bromeliaceae", "of", "costa", "rica", "truy", "cập", "3", "tháng", "11", "năm", "2009", "bullet", "checklist", "of", "mexican", "bromeliaceae", "with", "notes", "on", "species", "distribution", "and", "levels", "of", "endemism", "truy", "cập", "3", "tháng", "11", "năm", "2009", "bullet", "bsi", "cultivar", "registry", "truy", "cập", "11", "tháng", "10", "năm", "2009" ]
cha của cậu ấy cũng đã cảnh báo rằng họ đã quay lại với nhiều tên hơn nữa cả hai cùng chạy đi mặc dù bambi bị tách khỏi faline trong cơn hỗn loạn và bambi đã tìm faline suốt đoạn đường và cậu ấy đã tìm được faline đang bị đám chó săn dồn vào góc và bambi đã giải cứu cho faline ngay sau đó cùng lúc ngọn lửa ở nơi cắm trại của bọn thợ săn cháy lan vào khu rừng khiến cho khu rừng bốc cháy dữ dội bambi faline cha mình cùng những loài động vật khác quyết định trú tại bờ sông và thoát nạn mùa xuân sau faline đã sinh ra hai chú nai con mới dưới ánh mắt quan sát của bambi từ phía trên đỉnh đồi và chú nai con bambi ngày nào giờ đã trở thành vị hoàng tử vĩ đại của khu rừng mà cậu trị vì == lồng tiếng == bullet bobby stewart bambi hồi bé bullet donnie dunagan bambi hồi bé bullet hardie albright bambi hồi bé bullet john sutherland bambi lớn bullet paula winslowe nai mẹ bullet peter behn thumper hồi bé bullet tim davis thumper bullet sam edwards thumper lớn bullet stan alexander flower hồi bé bullet sterling holloway flower bullet will wright anh bạn cú bullet cammie king faline hồi bé bullet ann gillis faline lớn bullet fred shields hoàng tử của rừng\ cha của bambi == nhạc phim == bài hát nổi bật nhất trong phim là little april shower cơn mưa
[ "cha", "của", "cậu", "ấy", "cũng", "đã", "cảnh", "báo", "rằng", "họ", "đã", "quay", "lại", "với", "nhiều", "tên", "hơn", "nữa", "cả", "hai", "cùng", "chạy", "đi", "mặc", "dù", "bambi", "bị", "tách", "khỏi", "faline", "trong", "cơn", "hỗn", "loạn", "và", "bambi", "đã", "tìm", "faline", "suốt", "đoạn", "đường", "và", "cậu", "ấy", "đã", "tìm", "được", "faline", "đang", "bị", "đám", "chó", "săn", "dồn", "vào", "góc", "và", "bambi", "đã", "giải", "cứu", "cho", "faline", "ngay", "sau", "đó", "cùng", "lúc", "ngọn", "lửa", "ở", "nơi", "cắm", "trại", "của", "bọn", "thợ", "săn", "cháy", "lan", "vào", "khu", "rừng", "khiến", "cho", "khu", "rừng", "bốc", "cháy", "dữ", "dội", "bambi", "faline", "cha", "mình", "cùng", "những", "loài", "động", "vật", "khác", "quyết", "định", "trú", "tại", "bờ", "sông", "và", "thoát", "nạn", "mùa", "xuân", "sau", "faline", "đã", "sinh", "ra", "hai", "chú", "nai", "con", "mới", "dưới", "ánh", "mắt", "quan", "sát", "của", "bambi", "từ", "phía", "trên", "đỉnh", "đồi", "và", "chú", "nai", "con", "bambi", "ngày", "nào", "giờ", "đã", "trở", "thành", "vị", "hoàng", "tử", "vĩ", "đại", "của", "khu", "rừng", "mà", "cậu", "trị", "vì", "==", "lồng", "tiếng", "==", "bullet", "bobby", "stewart", "bambi", "hồi", "bé", "bullet", "donnie", "dunagan", "bambi", "hồi", "bé", "bullet", "hardie", "albright", "bambi", "hồi", "bé", "bullet", "john", "sutherland", "bambi", "lớn", "bullet", "paula", "winslowe", "nai", "mẹ", "bullet", "peter", "behn", "thumper", "hồi", "bé", "bullet", "tim", "davis", "thumper", "bullet", "sam", "edwards", "thumper", "lớn", "bullet", "stan", "alexander", "flower", "hồi", "bé", "bullet", "sterling", "holloway", "flower", "bullet", "will", "wright", "anh", "bạn", "cú", "bullet", "cammie", "king", "faline", "hồi", "bé", "bullet", "ann", "gillis", "faline", "lớn", "bullet", "fred", "shields", "hoàng", "tử", "của", "rừng\\", "cha", "của", "bambi", "==", "nhạc", "phim", "==", "bài", "hát", "nổi", "bật", "nhất", "trong", "phim", "là", "little", "april", "shower", "cơn", "mưa" ]
carposcalis obscurum là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được say mô tả khoa học đầu tiên năm 1824 carposcalis obscurum phân bố ở miền tân bắc
[ "carposcalis", "obscurum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "say", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824", "carposcalis", "obscurum", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
dudleya viscida là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được s watson moran miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "dudleya", "viscida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "s", "watson", "moran", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
đánh giá nhà cung cấp và thẩm định nhà cung cấp là các thuật ngữ được sử dụng trong kinh doanh và đề cập đến quá trình đánh giá và phê duyệt các nhà cung cấp tiềm năng bằng cách đánh giá định lượng mục đích của quá trình là đảm bảo một danh mục các nhà cung cấp tốt nhất có sẵn để sử dụng đánh giá nhà cung cấp cũng có thể được áp dụng cho các nhà cung cấp hiện tại để đo lường và giám sát hiệu suất của họ nhằm mục đích đảm bảo tuân thủ hợp đồng giảm chi phí giảm thiểu rủi ro và thúc đẩy cải tiến liên tục == quá trình == đánh giá và tiếp nhận nhà cung cấp là một quá trình liên tục trong các bộ phận mua hàng và là một phần của bước sơ tuyển trong quy trình mua hàng mặc dù trong nhiều tổ chức nó bao gồm sự tham gia và đầu vào của các bộ phận và các bên liên quan khác hầu hết các chuyên gia hoặc công ty có kinh nghiệm trong việc thu thập thông tin đánh giá nhà cung cấp thích làm như vậy bằng cách sử dụng các quy trình năm bước để xác định sẽ phê duyệt các quy trình của họ thường ở dạng câu hỏi hoặc phỏng vấn đôi khi là truy cập trang web và bao gồm các đánh giá về các khía cạnh khác nhau của hoạt động kinh doanh
[ "đánh", "giá", "nhà", "cung", "cấp", "và", "thẩm", "định", "nhà", "cung", "cấp", "là", "các", "thuật", "ngữ", "được", "sử", "dụng", "trong", "kinh", "doanh", "và", "đề", "cập", "đến", "quá", "trình", "đánh", "giá", "và", "phê", "duyệt", "các", "nhà", "cung", "cấp", "tiềm", "năng", "bằng", "cách", "đánh", "giá", "định", "lượng", "mục", "đích", "của", "quá", "trình", "là", "đảm", "bảo", "một", "danh", "mục", "các", "nhà", "cung", "cấp", "tốt", "nhất", "có", "sẵn", "để", "sử", "dụng", "đánh", "giá", "nhà", "cung", "cấp", "cũng", "có", "thể", "được", "áp", "dụng", "cho", "các", "nhà", "cung", "cấp", "hiện", "tại", "để", "đo", "lường", "và", "giám", "sát", "hiệu", "suất", "của", "họ", "nhằm", "mục", "đích", "đảm", "bảo", "tuân", "thủ", "hợp", "đồng", "giảm", "chi", "phí", "giảm", "thiểu", "rủi", "ro", "và", "thúc", "đẩy", "cải", "tiến", "liên", "tục", "==", "quá", "trình", "==", "đánh", "giá", "và", "tiếp", "nhận", "nhà", "cung", "cấp", "là", "một", "quá", "trình", "liên", "tục", "trong", "các", "bộ", "phận", "mua", "hàng", "và", "là", "một", "phần", "của", "bước", "sơ", "tuyển", "trong", "quy", "trình", "mua", "hàng", "mặc", "dù", "trong", "nhiều", "tổ", "chức", "nó", "bao", "gồm", "sự", "tham", "gia", "và", "đầu", "vào", "của", "các", "bộ", "phận", "và", "các", "bên", "liên", "quan", "khác", "hầu", "hết", "các", "chuyên", "gia", "hoặc", "công", "ty", "có", "kinh", "nghiệm", "trong", "việc", "thu", "thập", "thông", "tin", "đánh", "giá", "nhà", "cung", "cấp", "thích", "làm", "như", "vậy", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "các", "quy", "trình", "năm", "bước", "để", "xác", "định", "sẽ", "phê", "duyệt", "các", "quy", "trình", "của", "họ", "thường", "ở", "dạng", "câu", "hỏi", "hoặc", "phỏng", "vấn", "đôi", "khi", "là", "truy", "cập", "trang", "web", "và", "bao", "gồm", "các", "đánh", "giá", "về", "các", "khía", "cạnh", "khác", "nhau", "của", "hoạt", "động", "kinh", "doanh" ]
acyphoderes cracentis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "acyphoderes", "cracentis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
triệt tiêu lẫn nhau và khi tiết kiệm không giảm thì đầu tư không tăng thêm vào đó đầu tư cố định là đầu tư có kế hoạch dựa vào những dự tính dài hạn nên không vì lãi suất giảm mà đầu tư tăng bullet cái quy định lãi suất nhất là trong ngắn hạn chính là cung và cầu về tiền bullet lãi suất không nên xuống thấp hơn một mức nào đó vì ở mức thấp đó các nhà đầu tư không còn muốn giữ trái phiếu mà chuyển sang giữ tiền mặt tạo nên tình trạng tiết kiệm quá mức trong khi đầu tư lại thiếu cầu đầu tư giảm sẽ khiến tổng cầu giảm theo bullet có thể đạt được mức cân bằng ngay cả khi có thất nghiệp bullet thắt chặt chi tiêu trong thời kỳ khủng hoảng chỉ làm cho khủng hoảng thêm trầm trọng khi kinh tế suy thoái chính phủ nên đẩy mạnh chi tiêu nhằm tăng tổng cầu như một chính sách chống suy thoái và nói chung chính phủ nên tích cực sử dụng các chính sách chống chu kỳ chứ đừng nên trông mong vào sự tự điều chỉnh của thị trường == liên kết ngoài == bullet đọc trên mạng tác phẩm lý thuyết tổng quát về việc làm lãi suất và tiền tệ bản tiếng anh
[ "triệt", "tiêu", "lẫn", "nhau", "và", "khi", "tiết", "kiệm", "không", "giảm", "thì", "đầu", "tư", "không", "tăng", "thêm", "vào", "đó", "đầu", "tư", "cố", "định", "là", "đầu", "tư", "có", "kế", "hoạch", "dựa", "vào", "những", "dự", "tính", "dài", "hạn", "nên", "không", "vì", "lãi", "suất", "giảm", "mà", "đầu", "tư", "tăng", "bullet", "cái", "quy", "định", "lãi", "suất", "nhất", "là", "trong", "ngắn", "hạn", "chính", "là", "cung", "và", "cầu", "về", "tiền", "bullet", "lãi", "suất", "không", "nên", "xuống", "thấp", "hơn", "một", "mức", "nào", "đó", "vì", "ở", "mức", "thấp", "đó", "các", "nhà", "đầu", "tư", "không", "còn", "muốn", "giữ", "trái", "phiếu", "mà", "chuyển", "sang", "giữ", "tiền", "mặt", "tạo", "nên", "tình", "trạng", "tiết", "kiệm", "quá", "mức", "trong", "khi", "đầu", "tư", "lại", "thiếu", "cầu", "đầu", "tư", "giảm", "sẽ", "khiến", "tổng", "cầu", "giảm", "theo", "bullet", "có", "thể", "đạt", "được", "mức", "cân", "bằng", "ngay", "cả", "khi", "có", "thất", "nghiệp", "bullet", "thắt", "chặt", "chi", "tiêu", "trong", "thời", "kỳ", "khủng", "hoảng", "chỉ", "làm", "cho", "khủng", "hoảng", "thêm", "trầm", "trọng", "khi", "kinh", "tế", "suy", "thoái", "chính", "phủ", "nên", "đẩy", "mạnh", "chi", "tiêu", "nhằm", "tăng", "tổng", "cầu", "như", "một", "chính", "sách", "chống", "suy", "thoái", "và", "nói", "chung", "chính", "phủ", "nên", "tích", "cực", "sử", "dụng", "các", "chính", "sách", "chống", "chu", "kỳ", "chứ", "đừng", "nên", "trông", "mong", "vào", "sự", "tự", "điều", "chỉnh", "của", "thị", "trường", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "đọc", "trên", "mạng", "tác", "phẩm", "lý", "thuyết", "tổng", "quát", "về", "việc", "làm", "lãi", "suất", "và", "tiền", "tệ", "bản", "tiếng", "anh" ]
agrostis salsa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được korsh mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "agrostis", "salsa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "korsh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
phương pháp điều trị mri hifu tiếng anh là mrghifu mrghifu viết tắt của từ magnetic resonance guided high intensity focused ultrasound siêu âm tập trung cường độ cao dưới định vị của cộng hưởng từ là một phương pháp phẫu thuật không xâm lấn tiên tiến trên thế giới được ứng dụng điều trị u xơ tử cung và lạc nội mạc tử cung mà không cần phẫu thuật bằng cách sử dụng năng lượng sóng siêu âm hội tụ làm hoại tử khối u dưới định vị của máy cộng hưởng từ đây là một phương pháp phẫu thuật kiểu mới không sử dụng các biện pháp vô cảm và không sử dụng dao mổ == nguyên lý == mri hifu dựa trên nguyên lý cơ bản tập trung năng lượng sóng siêu âm cường độ cao dưới định vị của máy cộng hưởng từ một cách chính xác vào khối u từ đó làm tăng nhiệt độ nội tại của khối u khiến cho khối u bị chết phần mô u bị chết này sẽ được cơ thể hấp thu bằng con đường thực bào tự nhiên == ứng dụng == mri hifu được ứng dụng làm phẫu thuật không xâm lấn các bệnh lý u xơ tử cung lạc nội mạc cơ tử cung adenomyosis u xương u tiền liệt tuyến mri hifu không cần sử dụng đến phương pháp gây tê gây mê không sử dụng dao mổ nên không gây chảy máu do đó có độ an toàn
[ "phương", "pháp", "điều", "trị", "mri", "hifu", "tiếng", "anh", "là", "mrghifu", "mrghifu", "viết", "tắt", "của", "từ", "magnetic", "resonance", "guided", "high", "intensity", "focused", "ultrasound", "siêu", "âm", "tập", "trung", "cường", "độ", "cao", "dưới", "định", "vị", "của", "cộng", "hưởng", "từ", "là", "một", "phương", "pháp", "phẫu", "thuật", "không", "xâm", "lấn", "tiên", "tiến", "trên", "thế", "giới", "được", "ứng", "dụng", "điều", "trị", "u", "xơ", "tử", "cung", "và", "lạc", "nội", "mạc", "tử", "cung", "mà", "không", "cần", "phẫu", "thuật", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "năng", "lượng", "sóng", "siêu", "âm", "hội", "tụ", "làm", "hoại", "tử", "khối", "u", "dưới", "định", "vị", "của", "máy", "cộng", "hưởng", "từ", "đây", "là", "một", "phương", "pháp", "phẫu", "thuật", "kiểu", "mới", "không", "sử", "dụng", "các", "biện", "pháp", "vô", "cảm", "và", "không", "sử", "dụng", "dao", "mổ", "==", "nguyên", "lý", "==", "mri", "hifu", "dựa", "trên", "nguyên", "lý", "cơ", "bản", "tập", "trung", "năng", "lượng", "sóng", "siêu", "âm", "cường", "độ", "cao", "dưới", "định", "vị", "của", "máy", "cộng", "hưởng", "từ", "một", "cách", "chính", "xác", "vào", "khối", "u", "từ", "đó", "làm", "tăng", "nhiệt", "độ", "nội", "tại", "của", "khối", "u", "khiến", "cho", "khối", "u", "bị", "chết", "phần", "mô", "u", "bị", "chết", "này", "sẽ", "được", "cơ", "thể", "hấp", "thu", "bằng", "con", "đường", "thực", "bào", "tự", "nhiên", "==", "ứng", "dụng", "==", "mri", "hifu", "được", "ứng", "dụng", "làm", "phẫu", "thuật", "không", "xâm", "lấn", "các", "bệnh", "lý", "u", "xơ", "tử", "cung", "lạc", "nội", "mạc", "cơ", "tử", "cung", "adenomyosis", "u", "xương", "u", "tiền", "liệt", "tuyến", "mri", "hifu", "không", "cần", "sử", "dụng", "đến", "phương", "pháp", "gây", "tê", "gây", "mê", "không", "sử", "dụng", "dao", "mổ", "nên", "không", "gây", "chảy", "máu", "do", "đó", "có", "độ", "an", "toàn" ]
zeina == nghề nghiệp == zeina bắt đầu sự nghiệp của mình như một người mẫu trong các video clip sử dụng tên thật wesam cô được đạo diễn daoud abdel sayed chọn đóng vai hanna trong ard el kof vùng đất sợ hãi vai diễn đầu tay của cô cô cũng làm việc như một phát thanh viên tại một trong những kênh của đài phát thanh và truyền hình ả rập nơi cô góp mặt trong các chương trình kỹ thuật với việc gia nhập thế giới diễn xuất cô đã chọn đặt tên cho mình là zeina cô được đạo diễn youssef chahine gọi là sophia loren của người ả rập sau khi anh nhìn thấy cô trong bộ phim montaha el laza joys cô đã giành được danh hiệu nữ diễn viên xuất sắc nhất năm 2005 và 2006 trong các cuộc thăm dò ý kiến công chúng và cô cũng đã giành được giải thưởng cho vai diễn xuất sắc cho vai diễn trong loạt phim hdrat el motaham aby cha tôi là bị cáo nghệ sĩ ahmed zaki gọi cô là penélope cruz vì sự tương đồng giữa cô và nữ diễn viên người tây ban nha này zeina đã tham gia vào một số tác phẩm điện ảnh như el haya fe montaha el laza joys of life sayed el atefy lord of the emotional el sahabh ghost el gezyra đảo 90 minutes puskas hình thang thuyền trưởng hima một không hai cô gái đến từ ai cập
[ "zeina", "==", "nghề", "nghiệp", "==", "zeina", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "như", "một", "người", "mẫu", "trong", "các", "video", "clip", "sử", "dụng", "tên", "thật", "wesam", "cô", "được", "đạo", "diễn", "daoud", "abdel", "sayed", "chọn", "đóng", "vai", "hanna", "trong", "ard", "el", "kof", "vùng", "đất", "sợ", "hãi", "vai", "diễn", "đầu", "tay", "của", "cô", "cô", "cũng", "làm", "việc", "như", "một", "phát", "thanh", "viên", "tại", "một", "trong", "những", "kênh", "của", "đài", "phát", "thanh", "và", "truyền", "hình", "ả", "rập", "nơi", "cô", "góp", "mặt", "trong", "các", "chương", "trình", "kỹ", "thuật", "với", "việc", "gia", "nhập", "thế", "giới", "diễn", "xuất", "cô", "đã", "chọn", "đặt", "tên", "cho", "mình", "là", "zeina", "cô", "được", "đạo", "diễn", "youssef", "chahine", "gọi", "là", "sophia", "loren", "của", "người", "ả", "rập", "sau", "khi", "anh", "nhìn", "thấy", "cô", "trong", "bộ", "phim", "montaha", "el", "laza", "joys", "cô", "đã", "giành", "được", "danh", "hiệu", "nữ", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "2005", "và", "2006", "trong", "các", "cuộc", "thăm", "dò", "ý", "kiến", "công", "chúng", "và", "cô", "cũng", "đã", "giành", "được", "giải", "thưởng", "cho", "vai", "diễn", "xuất", "sắc", "cho", "vai", "diễn", "trong", "loạt", "phim", "hdrat", "el", "motaham", "aby", "cha", "tôi", "là", "bị", "cáo", "nghệ", "sĩ", "ahmed", "zaki", "gọi", "cô", "là", "penélope", "cruz", "vì", "sự", "tương", "đồng", "giữa", "cô", "và", "nữ", "diễn", "viên", "người", "tây", "ban", "nha", "này", "zeina", "đã", "tham", "gia", "vào", "một", "số", "tác", "phẩm", "điện", "ảnh", "như", "el", "haya", "fe", "montaha", "el", "laza", "joys", "of", "life", "sayed", "el", "atefy", "lord", "of", "the", "emotional", "el", "sahabh", "ghost", "el", "gezyra", "đảo", "90", "minutes", "puskas", "hình", "thang", "thuyền", "trưởng", "hima", "một", "không", "hai", "cô", "gái", "đến", "từ", "ai", "cập" ]
pháp chính thức trong kỹ thuật phần mềm phần mềm internet phát triển hệ thống độ tin cậy của hệ thống phần mềm tương tác giữa con người với máy tính ai và kỹ thuật phần mềm dựa trên tri thức khai thác dữ liệu trong kỹ thuật phần mềm các mô hình dự đoán trong kỹ thuật phần mềm kho phần mềm khai thác kỹ thuật phần mềm dựa trên tìm kiếm các thuật toán tiến hóa đa mục tiêu tạp chí xuất bản bằng tiếng anh một năm có một tập tất cả các bài báo trên tạp chí đều được truy cập miễn phí trên cơ sở truy cập mở open access == mã số xuất bản == bullet issn 1897-7979 bản in bullet eissn 2084-4840 bản điện tử bullet gicid 71 0000 1500 1240 bullet doi 10 5277 e-informatica bullet nhà xuất bản đại học khoa học và công nghệ wroclaw == chỉ số ảnh hưởng == bullet chỉ số sjr scimago journal rank năm 2019 0 275 bullet chỉ số snip source normalized impact per paper năm 2019 0 605 bullet chỉ số scopus citescore năm 2019 3 7 bullet chỉ số h index năm 2019 6 bullet danh mục tạp chí scie năm 2019 nhóm q3 bullet e-informatica software engineering journal được lập chỉ mục trích dẫn khoa học ở các cơ sở dữ liệu baztech ici journals master list ici world of journals scopus emerging sources citation index pbn pol-index compendex directory of open access journals doaj google scholar dblp computer science bibliography == tổng biên tập == bullet lech madeyski đại học khoa học và công nghệ wroclaw == liên kết ngoài == trang web
[ "pháp", "chính", "thức", "trong", "kỹ", "thuật", "phần", "mềm", "phần", "mềm", "internet", "phát", "triển", "hệ", "thống", "độ", "tin", "cậy", "của", "hệ", "thống", "phần", "mềm", "tương", "tác", "giữa", "con", "người", "với", "máy", "tính", "ai", "và", "kỹ", "thuật", "phần", "mềm", "dựa", "trên", "tri", "thức", "khai", "thác", "dữ", "liệu", "trong", "kỹ", "thuật", "phần", "mềm", "các", "mô", "hình", "dự", "đoán", "trong", "kỹ", "thuật", "phần", "mềm", "kho", "phần", "mềm", "khai", "thác", "kỹ", "thuật", "phần", "mềm", "dựa", "trên", "tìm", "kiếm", "các", "thuật", "toán", "tiến", "hóa", "đa", "mục", "tiêu", "tạp", "chí", "xuất", "bản", "bằng", "tiếng", "anh", "một", "năm", "có", "một", "tập", "tất", "cả", "các", "bài", "báo", "trên", "tạp", "chí", "đều", "được", "truy", "cập", "miễn", "phí", "trên", "cơ", "sở", "truy", "cập", "mở", "open", "access", "==", "mã", "số", "xuất", "bản", "==", "bullet", "issn", "1897-7979", "bản", "in", "bullet", "eissn", "2084-4840", "bản", "điện", "tử", "bullet", "gicid", "71", "0000", "1500", "1240", "bullet", "doi", "10", "5277", "e-informatica", "bullet", "nhà", "xuất", "bản", "đại", "học", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "wroclaw", "==", "chỉ", "số", "ảnh", "hưởng", "==", "bullet", "chỉ", "số", "sjr", "scimago", "journal", "rank", "năm", "2019", "0", "275", "bullet", "chỉ", "số", "snip", "source", "normalized", "impact", "per", "paper", "năm", "2019", "0", "605", "bullet", "chỉ", "số", "scopus", "citescore", "năm", "2019", "3", "7", "bullet", "chỉ", "số", "h", "index", "năm", "2019", "6", "bullet", "danh", "mục", "tạp", "chí", "scie", "năm", "2019", "nhóm", "q3", "bullet", "e-informatica", "software", "engineering", "journal", "được", "lập", "chỉ", "mục", "trích", "dẫn", "khoa", "học", "ở", "các", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "baztech", "ici", "journals", "master", "list", "ici", "world", "of", "journals", "scopus", "emerging", "sources", "citation", "index", "pbn", "pol-index", "compendex", "directory", "of", "open", "access", "journals", "doaj", "google", "scholar", "dblp", "computer", "science", "bibliography", "==", "tổng", "biên", "tập", "==", "bullet", "lech", "madeyski", "đại", "học", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "wroclaw", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "trang", "web" ]
pomachilius aeoloides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1860
[ "pomachilius", "aeoloides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
người hoa-seychelles là những người hán cư trú tại đảo quốc ấn độ dương seychelles năm 1999 họ có số lượng ước tính là khoảng 1 000 người họ là một cộng đồng người hoa nhỏ bé tại châu ph == lịch sử == những người nhập cư gốc hoa đã đến seychelles từ đảo quốc mauritius lân cận vào năm 1886 cho đến khoảng năm 1940 có nhiều người hoa đã đưa họ hàng của mình từ trung quốc đến mauritius để tập sự và giúp sức cho việc kinh doanh của ông ta sau khi họ đã thu nhận được đầy đủ sự hieur biết về hoạt động thương mại và cuộc sống trong xã hội thuộc địa ông ta sẽ gửi họ đi với một lá thư giới thiệu cho họ vay tiền của ông ta để khởi nghiệp kinh doanh tại các vùng lân cận bao gồm seychelles gioongs như những cộng đồng hoa kiều khác sự kình địch giữa những người nói tiếng quảng đông và quảng đông là đặc điểm chung trong cuộc sống của họ hai nhóm sống tách biệt trên các khu vực khác nhau và từ chối kết hôn với nhau thay vào đó họ thích kết hôn với phụ nữ gốc phi địa phương hơn họ bắt đầu với các đồn điền vani nhưng đã nhanh chống trở thành những người bán hàng tài xế và ngư dân == ngôn ngữ giáo dục == năm 1945 richard man-cham cha của thủ tưởng tương lai james mancham đã yêu cầu chính quyền
[ "người", "hoa-seychelles", "là", "những", "người", "hán", "cư", "trú", "tại", "đảo", "quốc", "ấn", "độ", "dương", "seychelles", "năm", "1999", "họ", "có", "số", "lượng", "ước", "tính", "là", "khoảng", "1", "000", "người", "họ", "là", "một", "cộng", "đồng", "người", "hoa", "nhỏ", "bé", "tại", "châu", "ph", "==", "lịch", "sử", "==", "những", "người", "nhập", "cư", "gốc", "hoa", "đã", "đến", "seychelles", "từ", "đảo", "quốc", "mauritius", "lân", "cận", "vào", "năm", "1886", "cho", "đến", "khoảng", "năm", "1940", "có", "nhiều", "người", "hoa", "đã", "đưa", "họ", "hàng", "của", "mình", "từ", "trung", "quốc", "đến", "mauritius", "để", "tập", "sự", "và", "giúp", "sức", "cho", "việc", "kinh", "doanh", "của", "ông", "ta", "sau", "khi", "họ", "đã", "thu", "nhận", "được", "đầy", "đủ", "sự", "hieur", "biết", "về", "hoạt", "động", "thương", "mại", "và", "cuộc", "sống", "trong", "xã", "hội", "thuộc", "địa", "ông", "ta", "sẽ", "gửi", "họ", "đi", "với", "một", "lá", "thư", "giới", "thiệu", "cho", "họ", "vay", "tiền", "của", "ông", "ta", "để", "khởi", "nghiệp", "kinh", "doanh", "tại", "các", "vùng", "lân", "cận", "bao", "gồm", "seychelles", "gioongs", "như", "những", "cộng", "đồng", "hoa", "kiều", "khác", "sự", "kình", "địch", "giữa", "những", "người", "nói", "tiếng", "quảng", "đông", "và", "quảng", "đông", "là", "đặc", "điểm", "chung", "trong", "cuộc", "sống", "của", "họ", "hai", "nhóm", "sống", "tách", "biệt", "trên", "các", "khu", "vực", "khác", "nhau", "và", "từ", "chối", "kết", "hôn", "với", "nhau", "thay", "vào", "đó", "họ", "thích", "kết", "hôn", "với", "phụ", "nữ", "gốc", "phi", "địa", "phương", "hơn", "họ", "bắt", "đầu", "với", "các", "đồn", "điền", "vani", "nhưng", "đã", "nhanh", "chống", "trở", "thành", "những", "người", "bán", "hàng", "tài", "xế", "và", "ngư", "dân", "==", "ngôn", "ngữ", "giáo", "dục", "==", "năm", "1945", "richard", "man-cham", "cha", "của", "thủ", "tưởng", "tương", "lai", "james", "mancham", "đã", "yêu", "cầu", "chính", "quyền" ]
neolophonotus somali là một loài ruồi trong họ asilidae neolophonotus somali được londt miêu tả năm 1990 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "neolophonotus", "somali", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "neolophonotus", "somali", "được", "londt", "miêu", "tả", "năm", "1990", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
đông sikkim huyện đông sikkim là một huyện thuộc bang sikkim ấn độ thủ phủ huyện đông sikkim đóng ở gangtok huyện đông sikkim có diện tích 954 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện đông sikkim có dân số 244790 người
[ "đông", "sikkim", "huyện", "đông", "sikkim", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "sikkim", "ấn", "độ", "thủ", "phủ", "huyện", "đông", "sikkim", "đóng", "ở", "gangtok", "huyện", "đông", "sikkim", "có", "diện", "tích", "954", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", "năm", "2001", "huyện", "đông", "sikkim", "có", "dân", "số", "244790", "người" ]
güneşli çarşamba güneşli là một xã thuộc huyện çarşamba tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 417 người
[ "güneşli", "çarşamba", "güneşli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çarşamba", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "417", "người" ]
euxoa conformis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxoa", "conformis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phép segway tự động chạy chậm và dừng khi năng lượng của pin nhiên liệu bắt đầu cạn trong năm 2003 công ty segway inc đã bán được 6 000 sản phẩm tính cho đến tháng 9 năm 2006 đã có khoảng 23 500 segway được bán ra tháng 5 năm 2006 segway inc thông báo rằng chính quyền thành phố chicago đã ký với họ một hợp đồng 20 năm có giá trị 580 000 usd nhằm mua 30 segway pt phục vụ cho các cơ sở công ích của thành phố như cảnh sát cứu hỏa đây là hợp đồng lớn nhất mà segway inc ký được với các chính quyền thành phố tháng 8 năm 2006 segway cho ngừng sản xuất các mẫu cũ để cho ra đời segway thế hệ hai gồm 2 dòng sản phẩm i2 và x2 cho phép người dùng sử dụng một cần lái để điều khiển sang phải hoặc sang trái bằng cách nghiêng cần lái về phía đó tương tự với cách thức điều khiển xe đi tiến hoặc đi lùi một tháng sau đó khách hàng của toàn bộ 23 500 xe segway được hãng segway inc đề nghị thu hồi để lắp thêm một phần mềm mới nhằm khắc phục lỗi của hệ thống bánh xe có thể hất người dùng khỏi segway khi sử dụng ở vận tốc tối đa == các thế hệ == các thế hệ segway thứ nhất ra đời năm 2003 bao gồm bullet segway ht i167 và segway ht e167 đây là hai dòng sản phẩm đầu
[ "phép", "segway", "tự", "động", "chạy", "chậm", "và", "dừng", "khi", "năng", "lượng", "của", "pin", "nhiên", "liệu", "bắt", "đầu", "cạn", "trong", "năm", "2003", "công", "ty", "segway", "inc", "đã", "bán", "được", "6", "000", "sản", "phẩm", "tính", "cho", "đến", "tháng", "9", "năm", "2006", "đã", "có", "khoảng", "23", "500", "segway", "được", "bán", "ra", "tháng", "5", "năm", "2006", "segway", "inc", "thông", "báo", "rằng", "chính", "quyền", "thành", "phố", "chicago", "đã", "ký", "với", "họ", "một", "hợp", "đồng", "20", "năm", "có", "giá", "trị", "580", "000", "usd", "nhằm", "mua", "30", "segway", "pt", "phục", "vụ", "cho", "các", "cơ", "sở", "công", "ích", "của", "thành", "phố", "như", "cảnh", "sát", "cứu", "hỏa", "đây", "là", "hợp", "đồng", "lớn", "nhất", "mà", "segway", "inc", "ký", "được", "với", "các", "chính", "quyền", "thành", "phố", "tháng", "8", "năm", "2006", "segway", "cho", "ngừng", "sản", "xuất", "các", "mẫu", "cũ", "để", "cho", "ra", "đời", "segway", "thế", "hệ", "hai", "gồm", "2", "dòng", "sản", "phẩm", "i2", "và", "x2", "cho", "phép", "người", "dùng", "sử", "dụng", "một", "cần", "lái", "để", "điều", "khiển", "sang", "phải", "hoặc", "sang", "trái", "bằng", "cách", "nghiêng", "cần", "lái", "về", "phía", "đó", "tương", "tự", "với", "cách", "thức", "điều", "khiển", "xe", "đi", "tiến", "hoặc", "đi", "lùi", "một", "tháng", "sau", "đó", "khách", "hàng", "của", "toàn", "bộ", "23", "500", "xe", "segway", "được", "hãng", "segway", "inc", "đề", "nghị", "thu", "hồi", "để", "lắp", "thêm", "một", "phần", "mềm", "mới", "nhằm", "khắc", "phục", "lỗi", "của", "hệ", "thống", "bánh", "xe", "có", "thể", "hất", "người", "dùng", "khỏi", "segway", "khi", "sử", "dụng", "ở", "vận", "tốc", "tối", "đa", "==", "các", "thế", "hệ", "==", "các", "thế", "hệ", "segway", "thứ", "nhất", "ra", "đời", "năm", "2003", "bao", "gồm", "bullet", "segway", "ht", "i167", "và", "segway", "ht", "e167", "đây", "là", "hai", "dòng", "sản", "phẩm", "đầu" ]
năm 2010 vào tháng 9 năm 2014 cô đã ghi bàn trong một tình huống đá phạt trong trận đấu với brazil giúp argentina thắng 2 0 tại giải đấu copa américa femenina banini đã ghi ba bàn tại copa américa femenina 2018 === mục tiêu quốc tế === điểm số và kết quả của argentina trước các đối thủ == hiệu va giải thưởng == cá nhân bullet cầu thủ xuất sắc nhất năm 2013 2014 tập thể bullet nhà vô địch torneo de clausura femenino 2011 2012 2013 2014 bullet copa libertadores 2012 == liên kết ngoài == bullet hồ sơ cầu thủ washington spirit bullet hồ sơ cầu thủ colo colo bullet hồ sơ tại la liga bullet estefanía banini tại futbolesta com
[ "năm", "2010", "vào", "tháng", "9", "năm", "2014", "cô", "đã", "ghi", "bàn", "trong", "một", "tình", "huống", "đá", "phạt", "trong", "trận", "đấu", "với", "brazil", "giúp", "argentina", "thắng", "2", "0", "tại", "giải", "đấu", "copa", "américa", "femenina", "banini", "đã", "ghi", "ba", "bàn", "tại", "copa", "américa", "femenina", "2018", "===", "mục", "tiêu", "quốc", "tế", "===", "điểm", "số", "và", "kết", "quả", "của", "argentina", "trước", "các", "đối", "thủ", "==", "hiệu", "va", "giải", "thưởng", "==", "cá", "nhân", "bullet", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "2013", "2014", "tập", "thể", "bullet", "nhà", "vô", "địch", "torneo", "de", "clausura", "femenino", "2011", "2012", "2013", "2014", "bullet", "copa", "libertadores", "2012", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hồ", "sơ", "cầu", "thủ", "washington", "spirit", "bullet", "hồ", "sơ", "cầu", "thủ", "colo", "colo", "bullet", "hồ", "sơ", "tại", "la", "liga", "bullet", "estefanía", "banini", "tại", "futbolesta", "com" ]
iais chilense là một loài chân đều trong họ janiridae loài này được winkler miêu tả khoa học năm 1992
[ "iais", "chilense", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "janiridae", "loài", "này", "được", "winkler", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]
leskea leptoclada là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "leskea", "leptoclada", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "leskeaceae", "loài", "này", "được", "taylor", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
nhưng sau đó ông chuyển kinh đô của mình đến shiraz cuối cùng vua mohammad khan qajar đã chọn tehran làm kinh đô của iran vào năm 1776 sự lựa chọn vốn của agha mohammad khan được dựa trên mối quan tâm tương tự về sự kiểm soát của cả miền bắc và miền nam iran ông đã nhận thức được sự trung thành của những cư dân của cựu thủ đô isfahan và shiraz đến triều đại safavid và zand tương ứng và cảnh giác với sức mạnh của những người dân địa phương ở những thành phố này vì vậy ông có thể đã xem tehran thiếu một cơ cấu đô thị đáng kể như một phước lành bởi vì nó giảm thiểu cơ hội kháng chiến cho sự cai trị của ông bởi công chúng hơn nữa ông phải ở trong tầm kiểm soát với của azerbaijan và vùng lãnh thổ phía bắc và nam của kavkaz ở iran vào thời điểm đó không thể hủy bỏ theo các điều ước của golestan và turkmenchay đối với đế quốc nga láng giềng sẽ tuân theo trong thế kỷ 19 sau 50 năm cai trị của triều đại qajar thành phố vẫn chỉ có hơn 80 000 cư dân cho đến những năm 1870 tehran bao gồm một thành lũy có tường bao quanh một chợ mái và ba khu vực chính là udlajan chale-meydan và sangelaj nơi đa số của dân cư trú kế hoạch phát triển đầu tiên của tehran năm 1855 nhấn mạnh
[ "nhưng", "sau", "đó", "ông", "chuyển", "kinh", "đô", "của", "mình", "đến", "shiraz", "cuối", "cùng", "vua", "mohammad", "khan", "qajar", "đã", "chọn", "tehran", "làm", "kinh", "đô", "của", "iran", "vào", "năm", "1776", "sự", "lựa", "chọn", "vốn", "của", "agha", "mohammad", "khan", "được", "dựa", "trên", "mối", "quan", "tâm", "tương", "tự", "về", "sự", "kiểm", "soát", "của", "cả", "miền", "bắc", "và", "miền", "nam", "iran", "ông", "đã", "nhận", "thức", "được", "sự", "trung", "thành", "của", "những", "cư", "dân", "của", "cựu", "thủ", "đô", "isfahan", "và", "shiraz", "đến", "triều", "đại", "safavid", "và", "zand", "tương", "ứng", "và", "cảnh", "giác", "với", "sức", "mạnh", "của", "những", "người", "dân", "địa", "phương", "ở", "những", "thành", "phố", "này", "vì", "vậy", "ông", "có", "thể", "đã", "xem", "tehran", "thiếu", "một", "cơ", "cấu", "đô", "thị", "đáng", "kể", "như", "một", "phước", "lành", "bởi", "vì", "nó", "giảm", "thiểu", "cơ", "hội", "kháng", "chiến", "cho", "sự", "cai", "trị", "của", "ông", "bởi", "công", "chúng", "hơn", "nữa", "ông", "phải", "ở", "trong", "tầm", "kiểm", "soát", "với", "của", "azerbaijan", "và", "vùng", "lãnh", "thổ", "phía", "bắc", "và", "nam", "của", "kavkaz", "ở", "iran", "vào", "thời", "điểm", "đó", "không", "thể", "hủy", "bỏ", "theo", "các", "điều", "ước", "của", "golestan", "và", "turkmenchay", "đối", "với", "đế", "quốc", "nga", "láng", "giềng", "sẽ", "tuân", "theo", "trong", "thế", "kỷ", "19", "sau", "50", "năm", "cai", "trị", "của", "triều", "đại", "qajar", "thành", "phố", "vẫn", "chỉ", "có", "hơn", "80", "000", "cư", "dân", "cho", "đến", "những", "năm", "1870", "tehran", "bao", "gồm", "một", "thành", "lũy", "có", "tường", "bao", "quanh", "một", "chợ", "mái", "và", "ba", "khu", "vực", "chính", "là", "udlajan", "chale-meydan", "và", "sangelaj", "nơi", "đa", "số", "của", "dân", "cư", "trú", "kế", "hoạch", "phát", "triển", "đầu", "tiên", "của", "tehran", "năm", "1855", "nhấn", "mạnh" ]
công chúa tốt bụng từ thịt và máu một người khá thẳng thắn và hiếm khi đặt mình vào các phẩm giá khắt khe cha bà rất tự hào với tài cưỡi ngựa của con gái bà thích thú với những bản nhạc của mozart và nhận biết được tính cách của marianne trong sense and sensibility năm 1808 charlotte jones được bổ nhiệm là họa sĩ vẽ chân dung cho công chúa cuối năm 1810 sức khỏe vua george iii xuống dốc và ông trở nên điên loạn charlotte và nhà vua vốn rất thân thiết với nhau và công chúa trẻ đau buồn vô hạn vì bệnh tình của ông ngày 6 tháng 2 năm 1811 cha của charlotte tuyên thệ nhận chức hoàng tử nhiếp chính trước hội đồng cơ mật trong lúc đó charlotte cưỡi ngựa trong khu vườn quanh carlton house cố gắng quan sát những công việc đã diễn ra qua cửa sổ tầng trệt charlotte ủng hộ nhiệt tình đảng whig giống như phụ thân của bà tuy nhiên với việc bây giờ hoàng tử nhiếp chính nắm quyền cai trị như là quân chủ ông không bổ dụng những thành viên đảng whig vào chính phủ nhưng nhiều người mong đợi charlotte bị xúc phạm bởi những gì bà gọi là tội phản quốc của phụ thân và tại nhà hát opera bà thể hiện sự ủng hộ của mình bằng cách thổi những bản nhạc bằng cây sáo theo ý kiến của nhà lãnh đạo đảng whig bá
[ "công", "chúa", "tốt", "bụng", "từ", "thịt", "và", "máu", "một", "người", "khá", "thẳng", "thắn", "và", "hiếm", "khi", "đặt", "mình", "vào", "các", "phẩm", "giá", "khắt", "khe", "cha", "bà", "rất", "tự", "hào", "với", "tài", "cưỡi", "ngựa", "của", "con", "gái", "bà", "thích", "thú", "với", "những", "bản", "nhạc", "của", "mozart", "và", "nhận", "biết", "được", "tính", "cách", "của", "marianne", "trong", "sense", "and", "sensibility", "năm", "1808", "charlotte", "jones", "được", "bổ", "nhiệm", "là", "họa", "sĩ", "vẽ", "chân", "dung", "cho", "công", "chúa", "cuối", "năm", "1810", "sức", "khỏe", "vua", "george", "iii", "xuống", "dốc", "và", "ông", "trở", "nên", "điên", "loạn", "charlotte", "và", "nhà", "vua", "vốn", "rất", "thân", "thiết", "với", "nhau", "và", "công", "chúa", "trẻ", "đau", "buồn", "vô", "hạn", "vì", "bệnh", "tình", "của", "ông", "ngày", "6", "tháng", "2", "năm", "1811", "cha", "của", "charlotte", "tuyên", "thệ", "nhận", "chức", "hoàng", "tử", "nhiếp", "chính", "trước", "hội", "đồng", "cơ", "mật", "trong", "lúc", "đó", "charlotte", "cưỡi", "ngựa", "trong", "khu", "vườn", "quanh", "carlton", "house", "cố", "gắng", "quan", "sát", "những", "công", "việc", "đã", "diễn", "ra", "qua", "cửa", "sổ", "tầng", "trệt", "charlotte", "ủng", "hộ", "nhiệt", "tình", "đảng", "whig", "giống", "như", "phụ", "thân", "của", "bà", "tuy", "nhiên", "với", "việc", "bây", "giờ", "hoàng", "tử", "nhiếp", "chính", "nắm", "quyền", "cai", "trị", "như", "là", "quân", "chủ", "ông", "không", "bổ", "dụng", "những", "thành", "viên", "đảng", "whig", "vào", "chính", "phủ", "nhưng", "nhiều", "người", "mong", "đợi", "charlotte", "bị", "xúc", "phạm", "bởi", "những", "gì", "bà", "gọi", "là", "tội", "phản", "quốc", "của", "phụ", "thân", "và", "tại", "nhà", "hát", "opera", "bà", "thể", "hiện", "sự", "ủng", "hộ", "của", "mình", "bằng", "cách", "thổi", "những", "bản", "nhạc", "bằng", "cây", "sáo", "theo", "ý", "kiến", "của", "nhà", "lãnh", "đạo", "đảng", "whig", "bá" ]
peperomia aroensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "peperomia", "aroensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
achen moselle achen là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận sarreguemines tổng rohrbach tọa độ địa lý của xã là 49° 02 vĩ độ bắc 07° 11 kinh độ đông achen nằm trên độ cao trung bình là 250 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 225 mét và điểm cao nhất là 336 mét xã có diện tích 12 12 km² dân số vào thời điểm 1999 là 938 người mật độ dân số là 77 người km² == địa điểm tham quan == bullet nhà thờ st peter được xây năm 1728 bullet di tích của tuyến phòng thủ maginot
[ "achen", "moselle", "achen", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "grand", "est", "thuộc", "tỉnh", "moselle", "quận", "sarreguemines", "tổng", "rohrbach", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "49°", "02", "vĩ", "độ", "bắc", "07°", "11", "kinh", "độ", "đông", "achen", "nằm", "trên", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "250", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "có", "điểm", "thấp", "nhất", "là", "225", "mét", "và", "điểm", "cao", "nhất", "là", "336", "mét", "xã", "có", "diện", "tích", "12", "12", "km²", "dân", "số", "vào", "thời", "điểm", "1999", "là", "938", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "là", "77", "người", "km²", "==", "địa", "điểm", "tham", "quan", "==", "bullet", "nhà", "thờ", "st", "peter", "được", "xây", "năm", "1728", "bullet", "di", "tích", "của", "tuyến", "phòng", "thủ", "maginot" ]
hms khedive d62 hms khedive d62 nguyên là tàu sân bay hộ tống uss cordova cve-39 ký hiệu lườn ban đầu avg-39 và sau đó là acv-39 của hải quân hoa kỳ thuộc lớp bogue được chuyển cho hải quân hoàng gia anh quốc và đã hoạt động trong chiến tranh thế giới thứ hai cordova được đặt lườn vào ngày 30 tháng 12 năm 1942 tại xưởng đóng tàu của hãng seattle-tacoma shipbuilding ở tacoma washington nó được hạ thủy vào ngày 30 tháng 1 năm 1943 được đỡ đầu bởi bà a e mitchell và được xếp lại lớp với ký hiệu lườn cve-39 vào ngày 15 tháng 7 năm 1943 cordova được chuyển cho anh quốc vào ngày 25 tháng 8 năm 1943 theo chương trình cho thuê-cho mượn được đổi tên thành hms khedive d62 và đã phục vụ trong chiến tranh như một chiếc thuộc lớp ameer khedive đã từng tham gia chiến dịch tiderace cuộc tái chiếm singapore từ tay người nhật vào tháng 9 năm 1945 nhưng với việc nhật bản đầu hàng nó chỉ được bố trí thuần túy vì lý do an ninh sau chiến tranh nó được hoàn trả cho hoa kỳ vào ngày 26 tháng 1 năm 1946 rồi được bán để hoạt động hàng hải thương mại tư nhân vào ngày 23 tháng 1 năm 1947 dưới tên gọi rempang sau đó đổi tên thành daphne nó được tháo dỡ tại tây ban nha vào năm 1975 == tham khảo == bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn
[ "hms", "khedive", "d62", "hms", "khedive", "d62", "nguyên", "là", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "uss", "cordova", "cve-39", "ký", "hiệu", "lườn", "ban", "đầu", "avg-39", "và", "sau", "đó", "là", "acv-39", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "thuộc", "lớp", "bogue", "được", "chuyển", "cho", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "và", "đã", "hoạt", "động", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "cordova", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "30", "tháng", "12", "năm", "1942", "tại", "xưởng", "đóng", "tàu", "của", "hãng", "seattle-tacoma", "shipbuilding", "ở", "tacoma", "washington", "nó", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "30", "tháng", "1", "năm", "1943", "được", "đỡ", "đầu", "bởi", "bà", "a", "e", "mitchell", "và", "được", "xếp", "lại", "lớp", "với", "ký", "hiệu", "lườn", "cve-39", "vào", "ngày", "15", "tháng", "7", "năm", "1943", "cordova", "được", "chuyển", "cho", "anh", "quốc", "vào", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "1943", "theo", "chương", "trình", "cho", "thuê-cho", "mượn", "được", "đổi", "tên", "thành", "hms", "khedive", "d62", "và", "đã", "phục", "vụ", "trong", "chiến", "tranh", "như", "một", "chiếc", "thuộc", "lớp", "ameer", "khedive", "đã", "từng", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "tiderace", "cuộc", "tái", "chiếm", "singapore", "từ", "tay", "người", "nhật", "vào", "tháng", "9", "năm", "1945", "nhưng", "với", "việc", "nhật", "bản", "đầu", "hàng", "nó", "chỉ", "được", "bố", "trí", "thuần", "túy", "vì", "lý", "do", "an", "ninh", "sau", "chiến", "tranh", "nó", "được", "hoàn", "trả", "cho", "hoa", "kỳ", "vào", "ngày", "26", "tháng", "1", "năm", "1946", "rồi", "được", "bán", "để", "hoạt", "động", "hàng", "hải", "thương", "mại", "tư", "nhân", "vào", "ngày", "23", "tháng", "1", "năm", "1947", "dưới", "tên", "gọi", "rempang", "sau", "đó", "đổi", "tên", "thành", "daphne", "nó", "được", "tháo", "dỡ", "tại", "tây", "ban", "nha", "vào", "năm", "1975", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bài", "này", "có", "các", "trích", "dẫn", "từ", "nguồn" ]
cranioleuca sulphurifera là một loài chim trong họ furnariidae
[ "cranioleuca", "sulphurifera", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "furnariidae" ]
yoshinare takaya sinh ngày 7 tháng 6 năm 2001 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yoshinare takaya hiện đang chơi cho cerezo osaka
[ "yoshinare", "takaya", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "6", "năm", "2001", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "yoshinare", "takaya", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "cerezo", "osaka" ]
Danh xưng Đại tướng thường được dùng cho các cấp bậc khác nhau theo từng thời kỳ của người Đức
[ "Danh", "xưng", "Đại", "tướng", "thường", "được", "dùng", "cho", "các", "cấp", "bậc", "khác", "nhau", "theo", "từng", "thời", "kỳ", "của", "người", "Đức" ]
còn có giá trị codice_54 nữa thì vòng lặp sẽ bị kết thúc ==== vòng lặp codice_56 ==== while <biểu thức> <mệnh đề> chỉ được thực thi hay thực thi lặp lại khi <biểu thức> có giá trị là codice_54 nếu <biểu thức> có giá trị codice_58 thì câu lệnh sẽ bị kết thúc ngay lập tức ==== vòng lặp codice_59 ==== dạng c89 của vòng lặp codice_59 là nó đã được tổng quát hóa trong c99 thành khi cả ba biểu thức đều hiện diện trong một câu lệnh codice_59 thì mệnh đề sẽ tương đương với bất kì biểu thức nào trong vòng lặp codice_59 có thể được loại bỏ một biểu thức bị mất e2 chẳng hạn có thể làm cho vòng lặp biến thành vòng lặp vô hạn kết quả thực thi màn hình sẽ hiển thị như sau vòng lặp kết thúc vì điều kiện trong biểu thức thứ nhì x>4 && y<8 không còn đúng nữa === các mệnh đề nhảy hay bước nhảy === các lệnh nhảy sẽ thay đổi dòng điều khiển một cách vô điều kiện có 4 kiểu mệnh đề nhảy trong c là codice_65 codice_66 codice_48 và codice_3 ==== codice_65 ==== câu lệnh codice_65 sẽ có dạng nhãn phải có mặt trong hàm có chứa câu lệnh codice_65 khi đọc đến lệnh này dòng điều khiển sẽ chuyển đến mệnh đề nhãn ==== codice_66 ==== mệnh đề codice_66 chỉ có thể xuất hiện trong một vòng lặp và có tác dụng làm cho dòng điều khiển chuyển sang chu kì mới của vòng lặp trong cùng nhất có chứa câu lệnh các
[ "còn", "có", "giá", "trị", "codice_54", "nữa", "thì", "vòng", "lặp", "sẽ", "bị", "kết", "thúc", "====", "vòng", "lặp", "codice_56", "====", "while", "<biểu", "thức>", "<mệnh", "đề>", "chỉ", "được", "thực", "thi", "hay", "thực", "thi", "lặp", "lại", "khi", "<biểu", "thức>", "có", "giá", "trị", "là", "codice_54", "nếu", "<biểu", "thức>", "có", "giá", "trị", "codice_58", "thì", "câu", "lệnh", "sẽ", "bị", "kết", "thúc", "ngay", "lập", "tức", "====", "vòng", "lặp", "codice_59", "====", "dạng", "c89", "của", "vòng", "lặp", "codice_59", "là", "nó", "đã", "được", "tổng", "quát", "hóa", "trong", "c99", "thành", "khi", "cả", "ba", "biểu", "thức", "đều", "hiện", "diện", "trong", "một", "câu", "lệnh", "codice_59", "thì", "mệnh", "đề", "sẽ", "tương", "đương", "với", "bất", "kì", "biểu", "thức", "nào", "trong", "vòng", "lặp", "codice_59", "có", "thể", "được", "loại", "bỏ", "một", "biểu", "thức", "bị", "mất", "e2", "chẳng", "hạn", "có", "thể", "làm", "cho", "vòng", "lặp", "biến", "thành", "vòng", "lặp", "vô", "hạn", "kết", "quả", "thực", "thi", "màn", "hình", "sẽ", "hiển", "thị", "như", "sau", "vòng", "lặp", "kết", "thúc", "vì", "điều", "kiện", "trong", "biểu", "thức", "thứ", "nhì", "x>4", "&&", "y<8", "không", "còn", "đúng", "nữa", "===", "các", "mệnh", "đề", "nhảy", "hay", "bước", "nhảy", "===", "các", "lệnh", "nhảy", "sẽ", "thay", "đổi", "dòng", "điều", "khiển", "một", "cách", "vô", "điều", "kiện", "có", "4", "kiểu", "mệnh", "đề", "nhảy", "trong", "c", "là", "codice_65", "codice_66", "codice_48", "và", "codice_3", "====", "codice_65", "====", "câu", "lệnh", "codice_65", "sẽ", "có", "dạng", "nhãn", "phải", "có", "mặt", "trong", "hàm", "có", "chứa", "câu", "lệnh", "codice_65", "khi", "đọc", "đến", "lệnh", "này", "dòng", "điều", "khiển", "sẽ", "chuyển", "đến", "mệnh", "đề", "nhãn", "====", "codice_66", "====", "mệnh", "đề", "codice_66", "chỉ", "có", "thể", "xuất", "hiện", "trong", "một", "vòng", "lặp", "và", "có", "tác", "dụng", "làm", "cho", "dòng", "điều", "khiển", "chuyển", "sang", "chu", "kì", "mới", "của", "vòng", "lặp", "trong", "cùng", "nhất", "có", "chứa", "câu", "lệnh", "các" ]
935 clivia là một tiểu hành tinh thuộc họ flora của vành đai chính nó có đường kính khoảng 7 9 km và suất phản chiếu 0 197 == liên kết ngoài == bullet discovery circumstances numbered minor planets
[ "935", "clivia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "thuộc", "họ", "flora", "của", "vành", "đai", "chính", "nó", "có", "đường", "kính", "khoảng", "7", "9", "km", "và", "suất", "phản", "chiếu", "0", "197", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "discovery", "circumstances", "numbered", "minor", "planets" ]
okg-40 iskra là loại súng phóng lựu gắn dưới nòng súng phát triển sớm nhất tại liên xô công việc được thực hiện bởi tskib soo цкиб соо một phần của cục konstruktorskoe buro priborostroeniya конструкторское бюро приборостроения súng là sản phẩm của nhà thiết kế viktor rebrikov dưới sự chỉ đạo của thiết kế trưởng k v demidova bắt đầu thực hiện năm 1963 và đưa vào chế tạo năm 1965 ngoài việc thử nghiệm thì nó không được thông qua để trang bị trong quân đội nhưng thiết kế được dùng để phát triển các loại súng khác ngay sau đó == lịch sử == năm 1963 nhà thiết kế viktor rebrikov người làm việc tại tskib soo đã đưa ra về một ý tưởng về một loại lựu đạn phóng từ phía trên nòng súng của khẩu akm như một loại súng cối cầm tay dễ mang tuy nhiên các nhà phát triển khác lại thấy thiết kế này che mất điểm ruồi nên đã chuyển nó đặc dưới nòng súng ở vị trí gắn lưỡi lê ban đầu cơ chế phóng được thử nghiệm là sử dụng vỏ đạn nhồi đầy thuốc đạn để phóng quả lựu đạn tuy nhiên ý tưởng này lại cho thấy là không hiệu quả khi không cung cấp đủ lực cho lựu đạn có được sơ tốc cần thiết để bay xa như yêu cầu vì thế một ý tưởng khác đã được thực hiện là nhồi thuốc phóng vào thẳng bộ phận phóng gắn sau lựu đạn biến
[ "okg-40", "iskra", "là", "loại", "súng", "phóng", "lựu", "gắn", "dưới", "nòng", "súng", "phát", "triển", "sớm", "nhất", "tại", "liên", "xô", "công", "việc", "được", "thực", "hiện", "bởi", "tskib", "soo", "цкиб", "соо", "một", "phần", "của", "cục", "konstruktorskoe", "buro", "priborostroeniya", "конструкторское", "бюро", "приборостроения", "súng", "là", "sản", "phẩm", "của", "nhà", "thiết", "kế", "viktor", "rebrikov", "dưới", "sự", "chỉ", "đạo", "của", "thiết", "kế", "trưởng", "k", "v", "demidova", "bắt", "đầu", "thực", "hiện", "năm", "1963", "và", "đưa", "vào", "chế", "tạo", "năm", "1965", "ngoài", "việc", "thử", "nghiệm", "thì", "nó", "không", "được", "thông", "qua", "để", "trang", "bị", "trong", "quân", "đội", "nhưng", "thiết", "kế", "được", "dùng", "để", "phát", "triển", "các", "loại", "súng", "khác", "ngay", "sau", "đó", "==", "lịch", "sử", "==", "năm", "1963", "nhà", "thiết", "kế", "viktor", "rebrikov", "người", "làm", "việc", "tại", "tskib", "soo", "đã", "đưa", "ra", "về", "một", "ý", "tưởng", "về", "một", "loại", "lựu", "đạn", "phóng", "từ", "phía", "trên", "nòng", "súng", "của", "khẩu", "akm", "như", "một", "loại", "súng", "cối", "cầm", "tay", "dễ", "mang", "tuy", "nhiên", "các", "nhà", "phát", "triển", "khác", "lại", "thấy", "thiết", "kế", "này", "che", "mất", "điểm", "ruồi", "nên", "đã", "chuyển", "nó", "đặc", "dưới", "nòng", "súng", "ở", "vị", "trí", "gắn", "lưỡi", "lê", "ban", "đầu", "cơ", "chế", "phóng", "được", "thử", "nghiệm", "là", "sử", "dụng", "vỏ", "đạn", "nhồi", "đầy", "thuốc", "đạn", "để", "phóng", "quả", "lựu", "đạn", "tuy", "nhiên", "ý", "tưởng", "này", "lại", "cho", "thấy", "là", "không", "hiệu", "quả", "khi", "không", "cung", "cấp", "đủ", "lực", "cho", "lựu", "đạn", "có", "được", "sơ", "tốc", "cần", "thiết", "để", "bay", "xa", "như", "yêu", "cầu", "vì", "thế", "một", "ý", "tưởng", "khác", "đã", "được", "thực", "hiện", "là", "nhồi", "thuốc", "phóng", "vào", "thẳng", "bộ", "phận", "phóng", "gắn", "sau", "lựu", "đạn", "biến" ]
eriosyce strausiana là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được k schum katt mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "eriosyce", "strausiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "k", "schum", "katt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
lao vào đánh đầu trận cuối gặp uae anh đã ghi bàn thắng mở tỉ số nhưng kết thúc là một trận thua do đó đội tuyển việt nam lần đầu tiên lọt vào vòng tứ kết châu á == liên kết ngoài == bullet al jazeera english interview sebastian soria
[ "lao", "vào", "đánh", "đầu", "trận", "cuối", "gặp", "uae", "anh", "đã", "ghi", "bàn", "thắng", "mở", "tỉ", "số", "nhưng", "kết", "thúc", "là", "một", "trận", "thua", "do", "đó", "đội", "tuyển", "việt", "nam", "lần", "đầu", "tiên", "lọt", "vào", "vòng", "tứ", "kết", "châu", "á", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "al", "jazeera", "english", "interview", "sebastian", "soria" ]
chrysoscota brunnea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "chrysoscota", "brunnea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
uss welborn c wood dd-195 uss welborn c wood dd-195 là một tàu khu trục lớp clemson được hải quân hoa kỳ chế tạo vào cuối chiến tranh thế giới thứ nhất nó được chuyển cho lực lượng tuần duyên hoa kỳ như là chiếc uscgd wood cg-19 từ năm 1931 đến năm 1934 và trong chiến tranh thế giới thứ hai được chuyển cho hải quân hoàng gia anh như là chiếc hms chesterfield và phục vụ cho đến hết chiến tranh nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt tên theo welborn c wood == thiết kế và chế tạo == welborn c wood được đặt lườn vào ngày 24 tháng 9 năm 1918 tại xưởng tàu của hãng newport news shipbuilding dry dock company ở newport news virginia nó được hạ thủy vào ngày 6 tháng 3 năm 1920 được đỡ đầu bởi cô virginia mary tate mang ký hiệu lườn dd-195 từ ngày 17 tháng 7 năm 1920 và được đưa ra hoạt động tại xưởng hải quân norfolk vào ngày 14 tháng 1 năm 1921 dưới quyền chỉ huy tạm thời của trung úy hải quân leon w mills trước khi hạm trưởng trung úy hải quân brady j dayton tiếp nhận quyền chỉ huy 11 ngày sau đó == lịch sử hoạt động == === uss welborn c wood và uscgd wood === welborn c wood hoạt động dọc theo vùng bờ đông hoa kỳ cùng hạm đội đại tây dương trong các hoạt động thường lệ cho đến
[ "uss", "welborn", "c", "wood", "dd-195", "uss", "welborn", "c", "wood", "dd-195", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "clemson", "được", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "chế", "tạo", "vào", "cuối", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "nó", "được", "chuyển", "cho", "lực", "lượng", "tuần", "duyên", "hoa", "kỳ", "như", "là", "chiếc", "uscgd", "wood", "cg-19", "từ", "năm", "1931", "đến", "năm", "1934", "và", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "được", "chuyển", "cho", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "như", "là", "chiếc", "hms", "chesterfield", "và", "phục", "vụ", "cho", "đến", "hết", "chiến", "tranh", "nó", "là", "chiếc", "tàu", "chiến", "duy", "nhất", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "được", "đặt", "tên", "theo", "welborn", "c", "wood", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "welborn", "c", "wood", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1918", "tại", "xưởng", "tàu", "của", "hãng", "newport", "news", "shipbuilding", "dry", "dock", "company", "ở", "newport", "news", "virginia", "nó", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "1920", "được", "đỡ", "đầu", "bởi", "cô", "virginia", "mary", "tate", "mang", "ký", "hiệu", "lườn", "dd-195", "từ", "ngày", "17", "tháng", "7", "năm", "1920", "và", "được", "đưa", "ra", "hoạt", "động", "tại", "xưởng", "hải", "quân", "norfolk", "vào", "ngày", "14", "tháng", "1", "năm", "1921", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "tạm", "thời", "của", "trung", "úy", "hải", "quân", "leon", "w", "mills", "trước", "khi", "hạm", "trưởng", "trung", "úy", "hải", "quân", "brady", "j", "dayton", "tiếp", "nhận", "quyền", "chỉ", "huy", "11", "ngày", "sau", "đó", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "===", "uss", "welborn", "c", "wood", "và", "uscgd", "wood", "===", "welborn", "c", "wood", "hoạt", "động", "dọc", "theo", "vùng", "bờ", "đông", "hoa", "kỳ", "cùng", "hạm", "đội", "đại", "tây", "dương", "trong", "các", "hoạt", "động", "thường", "lệ", "cho", "đến" ]
các thánh tử đạo việt nam là danh sách những tín hữu công giáo người việt hoặc thừa sai ngoại quốc được giáo hội công giáo rôma tuyên thánh với lý do tử đạo trong lịch sử công giáo tại việt nam ước tính có đến hàng trăm ngàn người đã tử vì đạo để làm chứng cho đức tin kitô giáo trong số đó có 117 vị đã được giáo hoàng gioan phaolô ii tuyên thánh vào ngày 19 tháng 6 năm 1988 và anrê phú yên được tuyên chân phước ngày 5 tháng 3 năm 2000 lễ kính chung cho các thánh tử đạo việt nam là ngày 24 tháng 11 được giáo hội công giáo khắp thế giới cử hành với bậc lễ theo lịch chung rôma là lễ nhớ riêng giáo hội việt nam còn cử hành lễ kính trọng thể vào chúa nhật giữa tháng 11 trước lễ chúa kitô vua trước đây lễ kính các chân phước tử đạo việt nam được cử hành vào chúa nhật đầu tiên của tháng 9 == thống kê == theo quốc tịch 117 thánh tử đạo việt nam được chia ra như sau bullet 11 vị gốc tây ban nha và 5 linh mục dòng đa minh bullet 10 vị gốc pháp 2 giám mục và 8 linh mục thuộc hội thừa sai paris bullet 96 vị người việt 37 linh mục và 59 giáo dân trong đó có 14 thầy giảng 1 chủng sinh và một phụ nữ là bà anê lê thị thành theo việt sử
[ "các", "thánh", "tử", "đạo", "việt", "nam", "là", "danh", "sách", "những", "tín", "hữu", "công", "giáo", "người", "việt", "hoặc", "thừa", "sai", "ngoại", "quốc", "được", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "tuyên", "thánh", "với", "lý", "do", "tử", "đạo", "trong", "lịch", "sử", "công", "giáo", "tại", "việt", "nam", "ước", "tính", "có", "đến", "hàng", "trăm", "ngàn", "người", "đã", "tử", "vì", "đạo", "để", "làm", "chứng", "cho", "đức", "tin", "kitô", "giáo", "trong", "số", "đó", "có", "117", "vị", "đã", "được", "giáo", "hoàng", "gioan", "phaolô", "ii", "tuyên", "thánh", "vào", "ngày", "19", "tháng", "6", "năm", "1988", "và", "anrê", "phú", "yên", "được", "tuyên", "chân", "phước", "ngày", "5", "tháng", "3", "năm", "2000", "lễ", "kính", "chung", "cho", "các", "thánh", "tử", "đạo", "việt", "nam", "là", "ngày", "24", "tháng", "11", "được", "giáo", "hội", "công", "giáo", "khắp", "thế", "giới", "cử", "hành", "với", "bậc", "lễ", "theo", "lịch", "chung", "rôma", "là", "lễ", "nhớ", "riêng", "giáo", "hội", "việt", "nam", "còn", "cử", "hành", "lễ", "kính", "trọng", "thể", "vào", "chúa", "nhật", "giữa", "tháng", "11", "trước", "lễ", "chúa", "kitô", "vua", "trước", "đây", "lễ", "kính", "các", "chân", "phước", "tử", "đạo", "việt", "nam", "được", "cử", "hành", "vào", "chúa", "nhật", "đầu", "tiên", "của", "tháng", "9", "==", "thống", "kê", "==", "theo", "quốc", "tịch", "117", "thánh", "tử", "đạo", "việt", "nam", "được", "chia", "ra", "như", "sau", "bullet", "11", "vị", "gốc", "tây", "ban", "nha", "và", "5", "linh", "mục", "dòng", "đa", "minh", "bullet", "10", "vị", "gốc", "pháp", "2", "giám", "mục", "và", "8", "linh", "mục", "thuộc", "hội", "thừa", "sai", "paris", "bullet", "96", "vị", "người", "việt", "37", "linh", "mục", "và", "59", "giáo", "dân", "trong", "đó", "có", "14", "thầy", "giảng", "1", "chủng", "sinh", "và", "một", "phụ", "nữ", "là", "bà", "anê", "lê", "thị", "thành", "theo", "việt", "sử" ]
roldana guadalajarensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob h rob brettell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "roldana", "guadalajarensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "h", "rob", "brettell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
eucalyptus aspratilis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được l a s johnson k d hill mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "eucalyptus", "aspratilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "l", "a", "s", "johnson", "k", "d", "hill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
elaeocarpus macranthus là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "elaeocarpus", "macranthus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
ai phải sưu dịch thì được nộp tiền để nhà nước lấy tiền ấy thuê người làm bullet 3 phép thị dịch đặt ra một sở buôn bán ở chốn kinh sư để có những hàng hóa gì dân sự bán không được thì nhà nước mua thu cả lấy mà bán những nhà buôn ai cần phải vay tiền thì cho vay rồi cứ tính theo lệ nhà nước mà trả tiền lãi bullet 4 bảo giáp lấy dân làm lính chia ra 10 nhà làm một bảo 500 nhà làm một đô bảo mỗi bảo có đặt hai người chánh phó để dạy dân luyện tập võ nghệ bullet 5 bảo mã nhà nước giao ngựa cho các bảo phải nuôi có con nào chết thì dân phải theo giá đã định mà bồi thường lại về sau còn đặt ra thêm quân thâu thị dịch phương điền quân thuế tuy nhiên việc thực hành tân pháp gặp phải trở ngại mãnh liệt của phái bảo thủ do tư mã quang lãnh đạo cộng thêm thiên tai không ngừng quyết tâm thực hành tân pháp của tống thần tông có dao động hậu nhân có nhìn nhận khác nhau nhiều về hi ninh tân pháp song dù sao hiệu quả của việc thi hành tân pháp không như kỳ vọng mặc dù việc thi hành tân pháp làm tăng đáng kể thu nhập tài chính quốc gia và diện tích canh tác song lại gia tăng nghiêm trọng gánh nặng của bình dân trên phương diện quân sự cải cách của hi
[ "ai", "phải", "sưu", "dịch", "thì", "được", "nộp", "tiền", "để", "nhà", "nước", "lấy", "tiền", "ấy", "thuê", "người", "làm", "bullet", "3", "phép", "thị", "dịch", "đặt", "ra", "một", "sở", "buôn", "bán", "ở", "chốn", "kinh", "sư", "để", "có", "những", "hàng", "hóa", "gì", "dân", "sự", "bán", "không", "được", "thì", "nhà", "nước", "mua", "thu", "cả", "lấy", "mà", "bán", "những", "nhà", "buôn", "ai", "cần", "phải", "vay", "tiền", "thì", "cho", "vay", "rồi", "cứ", "tính", "theo", "lệ", "nhà", "nước", "mà", "trả", "tiền", "lãi", "bullet", "4", "bảo", "giáp", "lấy", "dân", "làm", "lính", "chia", "ra", "10", "nhà", "làm", "một", "bảo", "500", "nhà", "làm", "một", "đô", "bảo", "mỗi", "bảo", "có", "đặt", "hai", "người", "chánh", "phó", "để", "dạy", "dân", "luyện", "tập", "võ", "nghệ", "bullet", "5", "bảo", "mã", "nhà", "nước", "giao", "ngựa", "cho", "các", "bảo", "phải", "nuôi", "có", "con", "nào", "chết", "thì", "dân", "phải", "theo", "giá", "đã", "định", "mà", "bồi", "thường", "lại", "về", "sau", "còn", "đặt", "ra", "thêm", "quân", "thâu", "thị", "dịch", "phương", "điền", "quân", "thuế", "tuy", "nhiên", "việc", "thực", "hành", "tân", "pháp", "gặp", "phải", "trở", "ngại", "mãnh", "liệt", "của", "phái", "bảo", "thủ", "do", "tư", "mã", "quang", "lãnh", "đạo", "cộng", "thêm", "thiên", "tai", "không", "ngừng", "quyết", "tâm", "thực", "hành", "tân", "pháp", "của", "tống", "thần", "tông", "có", "dao", "động", "hậu", "nhân", "có", "nhìn", "nhận", "khác", "nhau", "nhiều", "về", "hi", "ninh", "tân", "pháp", "song", "dù", "sao", "hiệu", "quả", "của", "việc", "thi", "hành", "tân", "pháp", "không", "như", "kỳ", "vọng", "mặc", "dù", "việc", "thi", "hành", "tân", "pháp", "làm", "tăng", "đáng", "kể", "thu", "nhập", "tài", "chính", "quốc", "gia", "và", "diện", "tích", "canh", "tác", "song", "lại", "gia", "tăng", "nghiêm", "trọng", "gánh", "nặng", "của", "bình", "dân", "trên", "phương", "diện", "quân", "sự", "cải", "cách", "của", "hi" ]
long 3 vĩnh long 4 nam định ninh bình thanh hóa hưng yên yên bái lào cai sơn la hà giang nhóm vinasat 2 vtvcab 7 vtvcab 12 styletv vtvcab 21 cartoon kids sctv2 hd giải trí tổng hợp châu á sctv7 hd sân khấu sctv14 hd phim việt kênh phim việt nhóm boxtv box movies happy kids mantv womantv box music box cartoon kids
[ "long", "3", "vĩnh", "long", "4", "nam", "định", "ninh", "bình", "thanh", "hóa", "hưng", "yên", "yên", "bái", "lào", "cai", "sơn", "la", "hà", "giang", "nhóm", "vinasat", "2", "vtvcab", "7", "vtvcab", "12", "styletv", "vtvcab", "21", "cartoon", "kids", "sctv2", "hd", "giải", "trí", "tổng", "hợp", "châu", "á", "sctv7", "hd", "sân", "khấu", "sctv14", "hd", "phim", "việt", "kênh", "phim", "việt", "nhóm", "boxtv", "box", "movies", "happy", "kids", "mantv", "womantv", "box", "music", "box", "cartoon", "kids" ]
chậm trễ này có thể là do các vấn đề trong quá trình sản xuất cmos để tập trung vào nền tảng nehalem họ đã phải đợi để đạt tất cả các tiêu chuẩn của usb 3 0 pcie 3 0 và sata 3 0 trước khi phát triển chipset mới amd đã bắt đầu hỗ trợ usb 3 0 với fusion controller hubs vào năm 2011 samsung electronics đã công bố hỗ trợ usb 3 0 với nền tảng exynos 5 dual dành cho các thiết bị cầm tay == các vấn đề == === tốc độ và tính tương thích === một yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của các thiết bị lưu trữ usb rõ ràng hơn với các thiết bị usb 3 0 nhưng cũng đáng kể với các thiết bị usb 2 0 là các trình điều khiển giao thức bot mass-bulk-only transfer usb thường chậm hơn giao thức usb attached scsi trên một số bo mạch chủ cũ 2009-2010 ibex peak chipset usb 3 0 tích hợp được kết nối mặc định thông qua một làn pci express 2 5 gt s của pch sau đó không cung cấp đầy đủ tốc độ pci express 2 0 5 gt s vì vậy nó không cung cấp đủ băng thông cho các cổng usb 3 0 các phiên bản ban đầu của các bo mạch này có một bộ chuyển đổi bằng tay trong bios có thể kết nối chip usb 3 0 với bộ vi xử lý thay vì pch cung cấp tốc độ đầy đủ cho pci express 2 0 nhưng điều này cũng đánh đổi với việc card đồ
[ "chậm", "trễ", "này", "có", "thể", "là", "do", "các", "vấn", "đề", "trong", "quá", "trình", "sản", "xuất", "cmos", "để", "tập", "trung", "vào", "nền", "tảng", "nehalem", "họ", "đã", "phải", "đợi", "để", "đạt", "tất", "cả", "các", "tiêu", "chuẩn", "của", "usb", "3", "0", "pcie", "3", "0", "và", "sata", "3", "0", "trước", "khi", "phát", "triển", "chipset", "mới", "amd", "đã", "bắt", "đầu", "hỗ", "trợ", "usb", "3", "0", "với", "fusion", "controller", "hubs", "vào", "năm", "2011", "samsung", "electronics", "đã", "công", "bố", "hỗ", "trợ", "usb", "3", "0", "với", "nền", "tảng", "exynos", "5", "dual", "dành", "cho", "các", "thiết", "bị", "cầm", "tay", "==", "các", "vấn", "đề", "==", "===", "tốc", "độ", "và", "tính", "tương", "thích", "===", "một", "yếu", "tố", "ảnh", "hưởng", "đến", "tốc", "độ", "của", "các", "thiết", "bị", "lưu", "trữ", "usb", "rõ", "ràng", "hơn", "với", "các", "thiết", "bị", "usb", "3", "0", "nhưng", "cũng", "đáng", "kể", "với", "các", "thiết", "bị", "usb", "2", "0", "là", "các", "trình", "điều", "khiển", "giao", "thức", "bot", "mass-bulk-only", "transfer", "usb", "thường", "chậm", "hơn", "giao", "thức", "usb", "attached", "scsi", "trên", "một", "số", "bo", "mạch", "chủ", "cũ", "2009-2010", "ibex", "peak", "chipset", "usb", "3", "0", "tích", "hợp", "được", "kết", "nối", "mặc", "định", "thông", "qua", "một", "làn", "pci", "express", "2", "5", "gt", "s", "của", "pch", "sau", "đó", "không", "cung", "cấp", "đầy", "đủ", "tốc", "độ", "pci", "express", "2", "0", "5", "gt", "s", "vì", "vậy", "nó", "không", "cung", "cấp", "đủ", "băng", "thông", "cho", "các", "cổng", "usb", "3", "0", "các", "phiên", "bản", "ban", "đầu", "của", "các", "bo", "mạch", "này", "có", "một", "bộ", "chuyển", "đổi", "bằng", "tay", "trong", "bios", "có", "thể", "kết", "nối", "chip", "usb", "3", "0", "với", "bộ", "vi", "xử", "lý", "thay", "vì", "pch", "cung", "cấp", "tốc", "độ", "đầy", "đủ", "cho", "pci", "express", "2", "0", "nhưng", "điều", "này", "cũng", "đánh", "đổi", "với", "việc", "card", "đồ" ]
revel isère revel là một xã thuộc tỉnh isère trong vùng rhône-alpes đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 299-2840 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số là 1162 người
[ "revel", "isère", "revel", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "isère", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "299-2840", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "của", "insee", "có", "dân", "số", "là", "1162", "người" ]
và 4 phút cho đen một số trận đấu cũng thường được tăng một khoảng thời gian nhỏ cho mỗi nước đi ví dụ tăng 2 giây cho mỗi nước thể loại armageddon thường được dùng trong các trận tie-break để quyết định người thắng thua trong các giải đấu nhanh trước khi phát minh ra đồng hồ tính giờ điện tử mỗi trận đấu cờ nhanh hoặc cờ chớp thường là 5 phút cho mỗi bên trước khi đồng hồ tính giờ được giới thiệu trước thập niên 1950 các trận đấu cờ nhanh thường có một trọng tài với nhiệm vụ hô to sau 10 giây năm 1988 walter brown thành lập hiệp hội cờ chớp thế giới world blitz chess association với tạp chí cờ chớp blitz chess giải thể năm 2003 trong một vài giải đấu và trận đấu thứ hạng cuối cùng của các kỳ thủ có thể được quyết định sau một series các trận đấu với lượng thời gian ít dần như một trận tie-break trong trường hợp này 2 trận thường được chơi với cùng khoảng thời gian mỗi bên được cầm trắng và đen một lần với việc có ít thời gian cho việc tính toán mỗi nước đi các trận đấu này thường có kết quả nằm ngoài dự đoán người chơi hết thời gian trước sẽ bị xử thua trừ trường hợp đội thủ không còn khả năng chiếu hết và kết quả sẽ là hòa thua vì thời gian rất ít xảy ra trong các trận đấu
[ "và", "4", "phút", "cho", "đen", "một", "số", "trận", "đấu", "cũng", "thường", "được", "tăng", "một", "khoảng", "thời", "gian", "nhỏ", "cho", "mỗi", "nước", "đi", "ví", "dụ", "tăng", "2", "giây", "cho", "mỗi", "nước", "thể", "loại", "armageddon", "thường", "được", "dùng", "trong", "các", "trận", "tie-break", "để", "quyết", "định", "người", "thắng", "thua", "trong", "các", "giải", "đấu", "nhanh", "trước", "khi", "phát", "minh", "ra", "đồng", "hồ", "tính", "giờ", "điện", "tử", "mỗi", "trận", "đấu", "cờ", "nhanh", "hoặc", "cờ", "chớp", "thường", "là", "5", "phút", "cho", "mỗi", "bên", "trước", "khi", "đồng", "hồ", "tính", "giờ", "được", "giới", "thiệu", "trước", "thập", "niên", "1950", "các", "trận", "đấu", "cờ", "nhanh", "thường", "có", "một", "trọng", "tài", "với", "nhiệm", "vụ", "hô", "to", "sau", "10", "giây", "năm", "1988", "walter", "brown", "thành", "lập", "hiệp", "hội", "cờ", "chớp", "thế", "giới", "world", "blitz", "chess", "association", "với", "tạp", "chí", "cờ", "chớp", "blitz", "chess", "giải", "thể", "năm", "2003", "trong", "một", "vài", "giải", "đấu", "và", "trận", "đấu", "thứ", "hạng", "cuối", "cùng", "của", "các", "kỳ", "thủ", "có", "thể", "được", "quyết", "định", "sau", "một", "series", "các", "trận", "đấu", "với", "lượng", "thời", "gian", "ít", "dần", "như", "một", "trận", "tie-break", "trong", "trường", "hợp", "này", "2", "trận", "thường", "được", "chơi", "với", "cùng", "khoảng", "thời", "gian", "mỗi", "bên", "được", "cầm", "trắng", "và", "đen", "một", "lần", "với", "việc", "có", "ít", "thời", "gian", "cho", "việc", "tính", "toán", "mỗi", "nước", "đi", "các", "trận", "đấu", "này", "thường", "có", "kết", "quả", "nằm", "ngoài", "dự", "đoán", "người", "chơi", "hết", "thời", "gian", "trước", "sẽ", "bị", "xử", "thua", "trừ", "trường", "hợp", "đội", "thủ", "không", "còn", "khả", "năng", "chiếu", "hết", "và", "kết", "quả", "sẽ", "là", "hòa", "thua", "vì", "thời", "gian", "rất", "ít", "xảy", "ra", "trong", "các", "trận", "đấu" ]
herreria bonplandii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lecomte mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "herreria", "bonplandii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "lecomte", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
cereophagus là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae
[ "cereophagus", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae" ]
thủy vân số tiếng anh digital watermark là một loại dấu ấn số thủy vân được nhúng ngẫu nhiên vào một tín hiệu chống nhiễu như dữ liệu âm thanh video hoặc hình ảnh nó thường được sử dụng để xác định quyền sở hữu bản quyền của tín hiệu đó kỹ thuật thủy vân tiếng anh watermarking là quá trình ẩn thông tin kỹ thuật số trong tín hiệu sóng mang thông tin ẩn nên có chứa một mối quan hệ với tín hiệu sóng mang thủy vân số có thể được sử dụng để xác minh tính xác thực hoặc tính toàn vẹn của tín hiệu sóng mang hoặc để hiển thị danh tính của chủ sở hữu nó được sử dụng rộng rãi để truy tìm các vi phạm bản quyền và xác thực tiền giấy
[ "thủy", "vân", "số", "tiếng", "anh", "digital", "watermark", "là", "một", "loại", "dấu", "ấn", "số", "thủy", "vân", "được", "nhúng", "ngẫu", "nhiên", "vào", "một", "tín", "hiệu", "chống", "nhiễu", "như", "dữ", "liệu", "âm", "thanh", "video", "hoặc", "hình", "ảnh", "nó", "thường", "được", "sử", "dụng", "để", "xác", "định", "quyền", "sở", "hữu", "bản", "quyền", "của", "tín", "hiệu", "đó", "kỹ", "thuật", "thủy", "vân", "tiếng", "anh", "watermarking", "là", "quá", "trình", "ẩn", "thông", "tin", "kỹ", "thuật", "số", "trong", "tín", "hiệu", "sóng", "mang", "thông", "tin", "ẩn", "nên", "có", "chứa", "một", "mối", "quan", "hệ", "với", "tín", "hiệu", "sóng", "mang", "thủy", "vân", "số", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "xác", "minh", "tính", "xác", "thực", "hoặc", "tính", "toàn", "vẹn", "của", "tín", "hiệu", "sóng", "mang", "hoặc", "để", "hiển", "thị", "danh", "tính", "của", "chủ", "sở", "hữu", "nó", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "để", "truy", "tìm", "các", "vi", "phạm", "bản", "quyền", "và", "xác", "thực", "tiền", "giấy" ]
điều này ảnh hưởng nhiều tới một số kênh của media prima đặc biệt là ntv7 và tv9 bị phản đối mạnh mẽ đặc biệt trên mạng xã hội vì nhiều chương trình phát sóng ban ngày đã phải nhường lịch cho chương trình của cj wow shop tv3 đành phải phát lại hầu hết chương trình này bao gốm các chương trình tôn giáo và thiếu nhi như lịch phát sóng cũ == xem thêm == bullet danh sách đài truyền hình ở malaysia bullet tv9 bullet 8tv bullet ntv7 bullet media prima berhad bullet new straits times bullet berita harian
[ "điều", "này", "ảnh", "hưởng", "nhiều", "tới", "một", "số", "kênh", "của", "media", "prima", "đặc", "biệt", "là", "ntv7", "và", "tv9", "bị", "phản", "đối", "mạnh", "mẽ", "đặc", "biệt", "trên", "mạng", "xã", "hội", "vì", "nhiều", "chương", "trình", "phát", "sóng", "ban", "ngày", "đã", "phải", "nhường", "lịch", "cho", "chương", "trình", "của", "cj", "wow", "shop", "tv3", "đành", "phải", "phát", "lại", "hầu", "hết", "chương", "trình", "này", "bao", "gốm", "các", "chương", "trình", "tôn", "giáo", "và", "thiếu", "nhi", "như", "lịch", "phát", "sóng", "cũ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "đài", "truyền", "hình", "ở", "malaysia", "bullet", "tv9", "bullet", "8tv", "bullet", "ntv7", "bullet", "media", "prima", "berhad", "bullet", "new", "straits", "times", "bullet", "berita", "harian" ]
nguyễn tấn dũng tiếp tục làm thủ tướng ngày 9 tháng 1 năm 2011 hội nghị ban chấp hành trung ương lần thứ 15 khóa x đã họp tại hà nội hội nghị đã thông qua danh sách giới thiệu bổ sung nhân sự ủy viên dự khuyết ban chấp hành trung ương đảng khóa xi trình đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ xi của đảng xem xét quyết định thông qua báo cáo của ban chấp hành trung ương khóa x về phương án nhân sự ban chấp hành trung ương khóa xi để trình đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ xi thông qua dự kiến danh sách đoàn chủ tịch đoàn thư ký và ban thẩm tra tư cách đại biểu tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ xi của đảng trình đại hội xi góp ý kiến lần cuối vào báo cáo kiểm điểm của ban chấp hành trung ương khóa x trình đại hội lần thứ xi của đảng hội nghị 15 mới chính thức là hội nghị lần cuối trước đại hội đảng xi của đảng cộng sản việt nam === dự đoán của báo đài nước ngoài === vài tuần trước đại hội xi của đảng cộng sản việt nam ngày 20 tháng 12 năm 2010 báo asahi shimbun của nhật bản đưa tin nêu ra dự thảo nhân sự về bốn chức vụ cao nhất của đảng và nhà nước tại việt nam theo nguồn tin này dự kiến ông nguyễn phú trọng sẽ lên làm
[ "nguyễn", "tấn", "dũng", "tiếp", "tục", "làm", "thủ", "tướng", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "2011", "hội", "nghị", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "lần", "thứ", "15", "khóa", "x", "đã", "họp", "tại", "hà", "nội", "hội", "nghị", "đã", "thông", "qua", "danh", "sách", "giới", "thiệu", "bổ", "sung", "nhân", "sự", "ủy", "viên", "dự", "khuyết", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "khóa", "xi", "trình", "đại", "hội", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "xi", "của", "đảng", "xem", "xét", "quyết", "định", "thông", "qua", "báo", "cáo", "của", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "khóa", "x", "về", "phương", "án", "nhân", "sự", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "khóa", "xi", "để", "trình", "đại", "hội", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "xi", "thông", "qua", "dự", "kiến", "danh", "sách", "đoàn", "chủ", "tịch", "đoàn", "thư", "ký", "và", "ban", "thẩm", "tra", "tư", "cách", "đại", "biểu", "tại", "đại", "hội", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "xi", "của", "đảng", "trình", "đại", "hội", "xi", "góp", "ý", "kiến", "lần", "cuối", "vào", "báo", "cáo", "kiểm", "điểm", "của", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "khóa", "x", "trình", "đại", "hội", "lần", "thứ", "xi", "của", "đảng", "hội", "nghị", "15", "mới", "chính", "thức", "là", "hội", "nghị", "lần", "cuối", "trước", "đại", "hội", "đảng", "xi", "của", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "===", "dự", "đoán", "của", "báo", "đài", "nước", "ngoài", "===", "vài", "tuần", "trước", "đại", "hội", "xi", "của", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "ngày", "20", "tháng", "12", "năm", "2010", "báo", "asahi", "shimbun", "của", "nhật", "bản", "đưa", "tin", "nêu", "ra", "dự", "thảo", "nhân", "sự", "về", "bốn", "chức", "vụ", "cao", "nhất", "của", "đảng", "và", "nhà", "nước", "tại", "việt", "nam", "theo", "nguồn", "tin", "này", "dự", "kiến", "ông", "nguyễn", "phú", "trọng", "sẽ", "lên", "làm" ]
claopodium gracillimum là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được cardot thér nog mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "claopodium", "gracillimum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "thuidiaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "thér", "nog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
gia chiến dịch trong qua trình thực hiện chiến dịch lực lượng xung kích của phương diện quân volkhov là tập đoàn quân xung kích 2 đã vượt qua sông volkhov thu được thành công ban đầu khi xuyên qua được tuyến bảo vệ của tập đoàn quân 18 của đức và xâm nhập sâu 70–74 km phía sau tuyến bảo vệ của quân đức tuy nhiên các đơn vị bạn gồm các tập đoàn quân 4 52 và 59 quân đoàn kỵ binh 13 và các quân đoàn súng trường 4 và 6 đã không tiến theo kịp để hỗ trợ và sau đó đã bị quân đức chặn đứng tập đoàn quân xung kích 2 bị rơi vào vòng vây của quân đức tuy nhiên chỉ đạo từ cấp cao cấm không cho đơn vị này được phép phá vây rút lui dưới áp lực của bộ tổng tư lệnh tối cao phương diện quân volkhov cố gắng tiếp tục công kích quân đức nhằm làm giảm áp lực cho lực lượng phòng thủ leningrad hòng tìm cơ hội nắm lại trong tay quyền chủ động chiến trường tuy nhiên những cố gắng này chỉ dẫn đến những thiệt hại khủng khiếp không tương xứng với những thành quả khiêm tốn do thất bại trong việc hoàn thành các mục tiêu trong chiến dịch lyuban ngày 23 tháng 4 năm 1942 phương diện quân volkhov bị stavka ra quyết định giải thể và tổ chức lại thành cụm tác chiến volkhov thuộc phương diện quân leningrad
[ "gia", "chiến", "dịch", "trong", "qua", "trình", "thực", "hiện", "chiến", "dịch", "lực", "lượng", "xung", "kích", "của", "phương", "diện", "quân", "volkhov", "là", "tập", "đoàn", "quân", "xung", "kích", "2", "đã", "vượt", "qua", "sông", "volkhov", "thu", "được", "thành", "công", "ban", "đầu", "khi", "xuyên", "qua", "được", "tuyến", "bảo", "vệ", "của", "tập", "đoàn", "quân", "18", "của", "đức", "và", "xâm", "nhập", "sâu", "70–74", "km", "phía", "sau", "tuyến", "bảo", "vệ", "của", "quân", "đức", "tuy", "nhiên", "các", "đơn", "vị", "bạn", "gồm", "các", "tập", "đoàn", "quân", "4", "52", "và", "59", "quân", "đoàn", "kỵ", "binh", "13", "và", "các", "quân", "đoàn", "súng", "trường", "4", "và", "6", "đã", "không", "tiến", "theo", "kịp", "để", "hỗ", "trợ", "và", "sau", "đó", "đã", "bị", "quân", "đức", "chặn", "đứng", "tập", "đoàn", "quân", "xung", "kích", "2", "bị", "rơi", "vào", "vòng", "vây", "của", "quân", "đức", "tuy", "nhiên", "chỉ", "đạo", "từ", "cấp", "cao", "cấm", "không", "cho", "đơn", "vị", "này", "được", "phép", "phá", "vây", "rút", "lui", "dưới", "áp", "lực", "của", "bộ", "tổng", "tư", "lệnh", "tối", "cao", "phương", "diện", "quân", "volkhov", "cố", "gắng", "tiếp", "tục", "công", "kích", "quân", "đức", "nhằm", "làm", "giảm", "áp", "lực", "cho", "lực", "lượng", "phòng", "thủ", "leningrad", "hòng", "tìm", "cơ", "hội", "nắm", "lại", "trong", "tay", "quyền", "chủ", "động", "chiến", "trường", "tuy", "nhiên", "những", "cố", "gắng", "này", "chỉ", "dẫn", "đến", "những", "thiệt", "hại", "khủng", "khiếp", "không", "tương", "xứng", "với", "những", "thành", "quả", "khiêm", "tốn", "do", "thất", "bại", "trong", "việc", "hoàn", "thành", "các", "mục", "tiêu", "trong", "chiến", "dịch", "lyuban", "ngày", "23", "tháng", "4", "năm", "1942", "phương", "diện", "quân", "volkhov", "bị", "stavka", "ra", "quyết", "định", "giải", "thể", "và", "tổ", "chức", "lại", "thành", "cụm", "tác", "chiến", "volkhov", "thuộc", "phương", "diện", "quân", "leningrad" ]
gọi ông là thuần dương tổ sư phu hự đế quân == câu tục ngữ và dị bản == có một dị bản khác là trước khi lã động tân thành tiên có một người bạn tâm giao đồng hương tên là cẩu diễu cha mẹ của anh ta đều đã qua đời gia cảnh rất nghèo khó lã động tân đồng cảm với người bạn này liền cùng anh ta kết bái làm huynh đệ hơn nữa còn mời anh ta đến ở tại nhà mình động viên anh ta chịu khó học hành tương lai mới có ngày mở mày mở mặt một ngày nọ nhà lã động tân có một vị khách họ lâm đến chơi thấy cẩu diễu thanh tuấn nho nhã lại chăm chỉ đọc sách bèn nói với lã động tân lã tiên sinh tôi muốn gả ngu muội của tôi cho cẩu diễu ông thấy thế nào lã động tân nghe vậy sợ cẩu diễu bỏ lỡ tiền đồ liền vội vàng từ chối nhưng cẩu diễu lại ra chiều đồng ý mối hôn sự này lã động tân nói tiểu thư nhà họ lâm vốn xinh đẹp đức hạnh hiền đệ nếu chủ ý đã định ta cũng không ngăn trở chỉ là sau khi thành thân ta muốn ngủ cùng tân nương tử cô dâu ba đêm đầu cẩu diễn nghe xong không khỏi sửng sốt nhưng vẫn cắn răng đồng ý buổi tối ngày cẩu diễu thành thân trong động phòng tân nương với khăn hồng che mặt ngồi dựa
[ "gọi", "ông", "là", "thuần", "dương", "tổ", "sư", "phu", "hự", "đế", "quân", "==", "câu", "tục", "ngữ", "và", "dị", "bản", "==", "có", "một", "dị", "bản", "khác", "là", "trước", "khi", "lã", "động", "tân", "thành", "tiên", "có", "một", "người", "bạn", "tâm", "giao", "đồng", "hương", "tên", "là", "cẩu", "diễu", "cha", "mẹ", "của", "anh", "ta", "đều", "đã", "qua", "đời", "gia", "cảnh", "rất", "nghèo", "khó", "lã", "động", "tân", "đồng", "cảm", "với", "người", "bạn", "này", "liền", "cùng", "anh", "ta", "kết", "bái", "làm", "huynh", "đệ", "hơn", "nữa", "còn", "mời", "anh", "ta", "đến", "ở", "tại", "nhà", "mình", "động", "viên", "anh", "ta", "chịu", "khó", "học", "hành", "tương", "lai", "mới", "có", "ngày", "mở", "mày", "mở", "mặt", "một", "ngày", "nọ", "nhà", "lã", "động", "tân", "có", "một", "vị", "khách", "họ", "lâm", "đến", "chơi", "thấy", "cẩu", "diễu", "thanh", "tuấn", "nho", "nhã", "lại", "chăm", "chỉ", "đọc", "sách", "bèn", "nói", "với", "lã", "động", "tân", "lã", "tiên", "sinh", "tôi", "muốn", "gả", "ngu", "muội", "của", "tôi", "cho", "cẩu", "diễu", "ông", "thấy", "thế", "nào", "lã", "động", "tân", "nghe", "vậy", "sợ", "cẩu", "diễu", "bỏ", "lỡ", "tiền", "đồ", "liền", "vội", "vàng", "từ", "chối", "nhưng", "cẩu", "diễu", "lại", "ra", "chiều", "đồng", "ý", "mối", "hôn", "sự", "này", "lã", "động", "tân", "nói", "tiểu", "thư", "nhà", "họ", "lâm", "vốn", "xinh", "đẹp", "đức", "hạnh", "hiền", "đệ", "nếu", "chủ", "ý", "đã", "định", "ta", "cũng", "không", "ngăn", "trở", "chỉ", "là", "sau", "khi", "thành", "thân", "ta", "muốn", "ngủ", "cùng", "tân", "nương", "tử", "cô", "dâu", "ba", "đêm", "đầu", "cẩu", "diễn", "nghe", "xong", "không", "khỏi", "sửng", "sốt", "nhưng", "vẫn", "cắn", "răng", "đồng", "ý", "buổi", "tối", "ngày", "cẩu", "diễu", "thành", "thân", "trong", "động", "phòng", "tân", "nương", "với", "khăn", "hồng", "che", "mặt", "ngồi", "dựa" ]
eitenia polyseta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "eitenia", "polyseta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
mecodina chionopasta là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "mecodina", "chionopasta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
công miên thủ được ban cho một con long mã phụ đồ bằng vàng nặng 7 lạng vua còn ban thuyền cho các hoàng tử đã được phong tước là tùng quốc công miên thẩm ninh quốc công miên mật hoà quốc công miên quân lạc hoá quận công miên vũ và quận công miên thủ để theo hầu vua năm thiệu trị thứ 5 1845 tôn nhân phủ hặc tâu quận công miên thủ nuôi chứa phường chèo trong nhà vua bảo rằng năm trước tùng quốc công miên thẩm nuôi bọn trộm cướp diễn trò chơi hát xướng đã được lời vua dạy bảo ân cần nghiêm sáng tha thiết đến chừng nào trẫm làm việc ở thân đài cũng đã ân cần dạy bảo miên thủ lúc ấy cũng tỉnh biết thế mà nay lại nuôi bọn vô lại ấy làm trò chơi vô ích như thế trên thì có lỗi với lời dạy của cha dưới thì để cho người ta nói đến vậy tạm hãy nghiêm quở một lần giải ngay phạm nhân để tra nếu hắn biết mang gậy xin nhận tội còn là hơi biết thẹn biết hối thì gia ân tạm theo tội nhẹ phạt lương một năm bọn hát xướng đều phạt 100 trượng phát làm binh ở đảo phú quốc vĩnh viễn không cho ân xá năm tự đức thứ 12 1859 kỷ mùi ngày 28 tháng 8 âm lịch quận công miên thủ mất thọ 41 tuổi thụy là đôn cung 敦恭 mộ của ông được táng
[ "công", "miên", "thủ", "được", "ban", "cho", "một", "con", "long", "mã", "phụ", "đồ", "bằng", "vàng", "nặng", "7", "lạng", "vua", "còn", "ban", "thuyền", "cho", "các", "hoàng", "tử", "đã", "được", "phong", "tước", "là", "tùng", "quốc", "công", "miên", "thẩm", "ninh", "quốc", "công", "miên", "mật", "hoà", "quốc", "công", "miên", "quân", "lạc", "hoá", "quận", "công", "miên", "vũ", "và", "quận", "công", "miên", "thủ", "để", "theo", "hầu", "vua", "năm", "thiệu", "trị", "thứ", "5", "1845", "tôn", "nhân", "phủ", "hặc", "tâu", "quận", "công", "miên", "thủ", "nuôi", "chứa", "phường", "chèo", "trong", "nhà", "vua", "bảo", "rằng", "năm", "trước", "tùng", "quốc", "công", "miên", "thẩm", "nuôi", "bọn", "trộm", "cướp", "diễn", "trò", "chơi", "hát", "xướng", "đã", "được", "lời", "vua", "dạy", "bảo", "ân", "cần", "nghiêm", "sáng", "tha", "thiết", "đến", "chừng", "nào", "trẫm", "làm", "việc", "ở", "thân", "đài", "cũng", "đã", "ân", "cần", "dạy", "bảo", "miên", "thủ", "lúc", "ấy", "cũng", "tỉnh", "biết", "thế", "mà", "nay", "lại", "nuôi", "bọn", "vô", "lại", "ấy", "làm", "trò", "chơi", "vô", "ích", "như", "thế", "trên", "thì", "có", "lỗi", "với", "lời", "dạy", "của", "cha", "dưới", "thì", "để", "cho", "người", "ta", "nói", "đến", "vậy", "tạm", "hãy", "nghiêm", "quở", "một", "lần", "giải", "ngay", "phạm", "nhân", "để", "tra", "nếu", "hắn", "biết", "mang", "gậy", "xin", "nhận", "tội", "còn", "là", "hơi", "biết", "thẹn", "biết", "hối", "thì", "gia", "ân", "tạm", "theo", "tội", "nhẹ", "phạt", "lương", "một", "năm", "bọn", "hát", "xướng", "đều", "phạt", "100", "trượng", "phát", "làm", "binh", "ở", "đảo", "phú", "quốc", "vĩnh", "viễn", "không", "cho", "ân", "xá", "năm", "tự", "đức", "thứ", "12", "1859", "kỷ", "mùi", "ngày", "28", "tháng", "8", "âm", "lịch", "quận", "công", "miên", "thủ", "mất", "thọ", "41", "tuổi", "thụy", "là", "đôn", "cung", "敦恭", "mộ", "của", "ông", "được", "táng" ]
gọi của kền kền nubia là đồng nghĩa với thuật ngữ để chỉ các đôi tình nhân do loài kền kền này luôn luôn có đôi mẹ và con luôn gắn kết với nhau cặp đôi gắn kết bảo vệ và tình yêu là các thuộc tính đặc biệt được gắn liền với kền kền người ta cũng cho rằng kền kền gần gũi với các vị thần tiên ngự trị trên bầu trời do kích thước to lớn và khả năng bay cao của chúng người ai cập cổ đại cho rằng kền kền là một bà mẹ tốt và sải cánh rộng của nó được nhìn nhận như là sự bao bọc và bảo vệ cho các con của chúng chữ viết tượng hình kền kền của người ai cập a là con chữ duy nhất được sử dụng cho các âm thanh môn 3 bao gồm các từ như mẹ thịnh vượng bà và nhà cai trị === phương tây === ngược lại với nhiều loài chim săn mồi khác trong văn hóa phương tây kền kền thường bị coi là đáng ghê tởm do nó gắn liền với cái chết một số nhà báo theo chủ nghĩa giật gân tìm kiếm các tin tức về các vụ phạm tội đẫm máu đôi khi cũng bị gọi là kền kền các nhà đầu tư tài chính tìm kiếm các công ty hay các quốc gia đang mắc nợ để mua các loại chứng khoán ở giá thấp cũng được gọi là các quỹ kền kền các
[ "gọi", "của", "kền", "kền", "nubia", "là", "đồng", "nghĩa", "với", "thuật", "ngữ", "để", "chỉ", "các", "đôi", "tình", "nhân", "do", "loài", "kền", "kền", "này", "luôn", "luôn", "có", "đôi", "mẹ", "và", "con", "luôn", "gắn", "kết", "với", "nhau", "cặp", "đôi", "gắn", "kết", "bảo", "vệ", "và", "tình", "yêu", "là", "các", "thuộc", "tính", "đặc", "biệt", "được", "gắn", "liền", "với", "kền", "kền", "người", "ta", "cũng", "cho", "rằng", "kền", "kền", "gần", "gũi", "với", "các", "vị", "thần", "tiên", "ngự", "trị", "trên", "bầu", "trời", "do", "kích", "thước", "to", "lớn", "và", "khả", "năng", "bay", "cao", "của", "chúng", "người", "ai", "cập", "cổ", "đại", "cho", "rằng", "kền", "kền", "là", "một", "bà", "mẹ", "tốt", "và", "sải", "cánh", "rộng", "của", "nó", "được", "nhìn", "nhận", "như", "là", "sự", "bao", "bọc", "và", "bảo", "vệ", "cho", "các", "con", "của", "chúng", "chữ", "viết", "tượng", "hình", "kền", "kền", "của", "người", "ai", "cập", "a", "là", "con", "chữ", "duy", "nhất", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "âm", "thanh", "môn", "3", "bao", "gồm", "các", "từ", "như", "mẹ", "thịnh", "vượng", "bà", "và", "nhà", "cai", "trị", "===", "phương", "tây", "===", "ngược", "lại", "với", "nhiều", "loài", "chim", "săn", "mồi", "khác", "trong", "văn", "hóa", "phương", "tây", "kền", "kền", "thường", "bị", "coi", "là", "đáng", "ghê", "tởm", "do", "nó", "gắn", "liền", "với", "cái", "chết", "một", "số", "nhà", "báo", "theo", "chủ", "nghĩa", "giật", "gân", "tìm", "kiếm", "các", "tin", "tức", "về", "các", "vụ", "phạm", "tội", "đẫm", "máu", "đôi", "khi", "cũng", "bị", "gọi", "là", "kền", "kền", "các", "nhà", "đầu", "tư", "tài", "chính", "tìm", "kiếm", "các", "công", "ty", "hay", "các", "quốc", "gia", "đang", "mắc", "nợ", "để", "mua", "các", "loại", "chứng", "khoán", "ở", "giá", "thấp", "cũng", "được", "gọi", "là", "các", "quỹ", "kền", "kền", "các" ]
ancistrobasis depressa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ seguenziidae
[ "ancistrobasis", "depressa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "seguenziidae" ]
ocnosispa nublia là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1910
[ "ocnosispa", "nublia", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
ixia marginifolia là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được g j lewis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "ixia", "marginifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "g", "j", "lewis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
đội tuyển bóng chày quốc gia việt nam là đội tuyển bóng chày cấp quốc gia của việt nam đội tuyển đại diện cho việt nam trong các cuộc thi đấu quốc tế == thứ hạng == đại hội thể thao đông nam á bullet 2011 hạng 5
[ "đội", "tuyển", "bóng", "chày", "quốc", "gia", "việt", "nam", "là", "đội", "tuyển", "bóng", "chày", "cấp", "quốc", "gia", "của", "việt", "nam", "đội", "tuyển", "đại", "diện", "cho", "việt", "nam", "trong", "các", "cuộc", "thi", "đấu", "quốc", "tế", "==", "thứ", "hạng", "==", "đại", "hội", "thể", "thao", "đông", "nam", "á", "bullet", "2011", "hạng", "5" ]
hai sự kiện p và q được nói là tách nhau kiểu thời gian nếu nguyên tố đoạn giữa chúng ds 0 theo nghĩa trong mỗi hệ quy chiếu khoảng cách không gian giữa hai sự kiện formula_234 luôn có thể đạt tới bằng một vật chuyển động với vận tốc v c trong khoảng thời gian formula_235 khi ds 0 hai sự kiện được nói là tách nhau rỗng và chúng chỉ có thể liên hệ nhân quả được với nhau thông qua tia sáng lấy một sự kiện p x t bất kỳ trong không thời gian tập hợp các tia sáng từ nó sẽ định ra nón ánh sáng của p về quá khứ và trong tương lai phụ thuộc vào hướng đến hay hướng ra của tia sáng cuối cùng hai sự kiện p và q được nói là tách nhau kiểu không gian nếu ds 0 hàm ý rằng trong mọi hệ quy chiếu khoảng cách không gian dl giữa hai sự kiện luôn luôn lớn hơn khoảng cách mà ánh sáng có thể lan truyền trong khoảng thời gian formula_235 nội dung này được thể hiện trong hình 1 1 với nón ánh sáng quá khứ và tương lai của sự kiện p hai sự kiện được nói là có liên hệ nhân quả nếu và chỉ nếu chúng nằm trong nón ánh sáng của nhau chúng ta có thể mở rộng khái niệm này đối với vectơ một vectơ-bốn bất kỳ u gọi là vectơ kiểu thời
[ "hai", "sự", "kiện", "p", "và", "q", "được", "nói", "là", "tách", "nhau", "kiểu", "thời", "gian", "nếu", "nguyên", "tố", "đoạn", "giữa", "chúng", "ds", "0", "theo", "nghĩa", "trong", "mỗi", "hệ", "quy", "chiếu", "khoảng", "cách", "không", "gian", "giữa", "hai", "sự", "kiện", "formula_234", "luôn", "có", "thể", "đạt", "tới", "bằng", "một", "vật", "chuyển", "động", "với", "vận", "tốc", "v", "c", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "formula_235", "khi", "ds", "0", "hai", "sự", "kiện", "được", "nói", "là", "tách", "nhau", "rỗng", "và", "chúng", "chỉ", "có", "thể", "liên", "hệ", "nhân", "quả", "được", "với", "nhau", "thông", "qua", "tia", "sáng", "lấy", "một", "sự", "kiện", "p", "x", "t", "bất", "kỳ", "trong", "không", "thời", "gian", "tập", "hợp", "các", "tia", "sáng", "từ", "nó", "sẽ", "định", "ra", "nón", "ánh", "sáng", "của", "p", "về", "quá", "khứ", "và", "trong", "tương", "lai", "phụ", "thuộc", "vào", "hướng", "đến", "hay", "hướng", "ra", "của", "tia", "sáng", "cuối", "cùng", "hai", "sự", "kiện", "p", "và", "q", "được", "nói", "là", "tách", "nhau", "kiểu", "không", "gian", "nếu", "ds", "0", "hàm", "ý", "rằng", "trong", "mọi", "hệ", "quy", "chiếu", "khoảng", "cách", "không", "gian", "dl", "giữa", "hai", "sự", "kiện", "luôn", "luôn", "lớn", "hơn", "khoảng", "cách", "mà", "ánh", "sáng", "có", "thể", "lan", "truyền", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "formula_235", "nội", "dung", "này", "được", "thể", "hiện", "trong", "hình", "1", "1", "với", "nón", "ánh", "sáng", "quá", "khứ", "và", "tương", "lai", "của", "sự", "kiện", "p", "hai", "sự", "kiện", "được", "nói", "là", "có", "liên", "hệ", "nhân", "quả", "nếu", "và", "chỉ", "nếu", "chúng", "nằm", "trong", "nón", "ánh", "sáng", "của", "nhau", "chúng", "ta", "có", "thể", "mở", "rộng", "khái", "niệm", "này", "đối", "với", "vectơ", "một", "vectơ-bốn", "bất", "kỳ", "u", "gọi", "là", "vectơ", "kiểu", "thời" ]
faris abdalla sinh ngày 19 tháng 2 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người sudan thi đấu ở vị trí hậu vệ
[ "faris", "abdalla", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "2", "năm", "1994", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "sudan", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ" ]
vasconcellea aurantiaca là một loài thực vật có hoa trong họ caricaceae loài này được regel mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "vasconcellea", "aurantiaca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "caricaceae", "loài", "này", "được", "regel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
kihlmanii bullet drosera lasiantha bullet drosera leucoblasta bullet drosera leucostigma bullet drosera linearis bullet drosera liniflora bullet drosera lowriei bullet drosera macrantha bullet drosera macrophylla bullet drosera madagascariensis bullet drosera mannii bullet drosera marchantii bullet drosera menziesii bullet drosera meristocaulis bullet drosera microphylla bullet drosera miniata bullet drosera modesta bullet drosera montana bullet drosera monticola bullet drosera moorei bullet drosera myriantha bullet drosera natalensis bullet drosera neesii bullet drosera neocaledonica bullet drosera nidiformis bullet drosera nitidula bullet drosera oblanceolata bullet drosera obovata bullet drosera occidentalis bullet drosera orbiculata bullet drosera ordensis bullet drosera oreopodion bullet drosera paleacea bullet drosera pallida bullet drosera panamensis bullet drosera paradoxa bullet drosera parvula bullet drosera patens bullet drosera pauciflora bullet drosera pedicellaris bullet drosera peltata bullet drosera peruensis bullet drosera petiolaris bullet drosera pilosa bullet drosera platypoda bullet drosera platystigma bullet drosera praefolia bullet drosera prolifera bullet drosera prostrata bullet drosera prostratoscaposa bullet drosera pulchella bullet drosera pycnoblasta bullet drosera pygmaea bullet drosera radicans bullet drosera ramellosa bullet drosera ramentacea bullet drosera rechingeri bullet drosera regia bullet drosera roraimae bullet drosera rosulata bullet drosera rotundifolia bullet drosera rubrifolia bullet drosera rupicola bullet drosera salina bullet drosera schizandra bullet drosera schmutzii bullet drosera scorpioides bullet drosera sessilifolia bullet drosera sewelliae bullet drosera sidjamesii bullet drosera slackii bullet drosera solaris bullet drosera spatulata bullet drosera spilos bullet drosera stenopetala bullet drosera stolonifera bullet drosera stricticaulis bullet drosera subhirtella bullet drosera subtilis bullet drosera sulphurea bullet drosera superrotundifolio-longifolia bullet drosera tentaculata bullet drosera trinervia bullet drosera tubaestylis bullet drosera umbellata bullet drosera uniflora bullet drosera walyunga bullet drosera whittakeri bullet drosera villosa bullet drosera viridis bullet drosera zigzagia bullet drosera zonaria == tài liệu == much of the content of this article comes from retrieved ngày 30 tháng 4 năm 2006 bullet barthlott wilhelm porembski stefan seine rüdiger theisen inge karnivoren stuttgart 2004 isbn 3-8001-4144-2 bullet correa a mireya d silva tania regina dos santos drosera droseraceae in flora neotropica monograph 96 new york 2005 bullet darwin charles insectivorous plants 1875 bullet lowrie allen carnivorous plants of australia vol 1-3 english nedlands western australia 1987–1998 bullet lowrie allen a taxonomic revision
[ "kihlmanii", "bullet", "drosera", "lasiantha", "bullet", "drosera", "leucoblasta", "bullet", "drosera", "leucostigma", "bullet", "drosera", "linearis", "bullet", "drosera", "liniflora", "bullet", "drosera", "lowriei", "bullet", "drosera", "macrantha", "bullet", "drosera", "macrophylla", "bullet", "drosera", "madagascariensis", "bullet", "drosera", "mannii", "bullet", "drosera", "marchantii", "bullet", "drosera", "menziesii", "bullet", "drosera", "meristocaulis", "bullet", "drosera", "microphylla", "bullet", "drosera", "miniata", "bullet", "drosera", "modesta", "bullet", "drosera", "montana", "bullet", "drosera", "monticola", "bullet", "drosera", "moorei", "bullet", "drosera", "myriantha", "bullet", "drosera", "natalensis", "bullet", "drosera", "neesii", "bullet", "drosera", "neocaledonica", "bullet", "drosera", "nidiformis", "bullet", "drosera", "nitidula", "bullet", "drosera", "oblanceolata", "bullet", "drosera", "obovata", "bullet", "drosera", "occidentalis", "bullet", "drosera", "orbiculata", "bullet", "drosera", "ordensis", "bullet", "drosera", "oreopodion", "bullet", "drosera", "paleacea", "bullet", "drosera", "pallida", "bullet", "drosera", "panamensis", "bullet", "drosera", "paradoxa", "bullet", "drosera", "parvula", "bullet", "drosera", "patens", "bullet", "drosera", "pauciflora", "bullet", "drosera", "pedicellaris", "bullet", "drosera", "peltata", "bullet", "drosera", "peruensis", "bullet", "drosera", "petiolaris", "bullet", "drosera", "pilosa", "bullet", "drosera", "platypoda", "bullet", "drosera", "platystigma", "bullet", "drosera", "praefolia", "bullet", "drosera", "prolifera", "bullet", "drosera", "prostrata", "bullet", "drosera", "prostratoscaposa", "bullet", "drosera", "pulchella", "bullet", "drosera", "pycnoblasta", "bullet", "drosera", "pygmaea", "bullet", "drosera", "radicans", "bullet", "drosera", "ramellosa", "bullet", "drosera", "ramentacea", "bullet", "drosera", "rechingeri", "bullet", "drosera", "regia", "bullet", "drosera", "roraimae", "bullet", "drosera", "rosulata", "bullet", "drosera", "rotundifolia", "bullet", "drosera", "rubrifolia", "bullet", "drosera", "rupicola", "bullet", "drosera", "salina", "bullet", "drosera", "schizandra", "bullet", "drosera", "schmutzii", "bullet", "drosera", "scorpioides", "bullet", "drosera", "sessilifolia", "bullet", "drosera", "sewelliae", "bullet", "drosera", "sidjamesii", "bullet", "drosera", "slackii", "bullet", "drosera", "solaris", "bullet", "drosera", "spatulata", "bullet", "drosera", "spilos", "bullet", "drosera", "stenopetala", "bullet", "drosera", "stolonifera", "bullet", "drosera", "stricticaulis", "bullet", "drosera", "subhirtella", "bullet", "drosera", "subtilis", "bullet", "drosera", "sulphurea", "bullet", "drosera", "superrotundifolio-longifolia", "bullet", "drosera", "tentaculata", "bullet", "drosera", "trinervia", "bullet", "drosera", "tubaestylis", "bullet", "drosera", "umbellata", "bullet", "drosera", "uniflora", "bullet", "drosera", "walyunga", "bullet", "drosera", "whittakeri", "bullet", "drosera", "villosa", "bullet", "drosera", "viridis", "bullet", "drosera", "zigzagia", "bullet", "drosera", "zonaria", "==", "tài", "liệu", "==", "much", "of", "the", "content", "of", "this", "article", "comes", "from", "retrieved", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "2006", "bullet", "barthlott", "wilhelm", "porembski", "stefan", "seine", "rüdiger", "theisen", "inge", "karnivoren", "stuttgart", "2004", "isbn", "3-8001-4144-2", "bullet", "correa", "a", "mireya", "d", "silva", "tania", "regina", "dos", "santos", "drosera", "droseraceae", "in", "flora", "neotropica", "monograph", "96", "new", "york", "2005", "bullet", "darwin", "charles", "insectivorous", "plants", "1875", "bullet", "lowrie", "allen", "carnivorous", "plants", "of", "australia", "vol", "1-3", "english", "nedlands", "western", "australia", "1987–1998", "bullet", "lowrie", "allen", "a", "taxonomic", "revision" ]
Các món xôi thường thấy là xôi vò (xôi trộn đậu xanh giã mịn, làm tơi từng hạt), xôi xéo (xôi, đậu xanh giã mịn nắm lại thái mỏng, mỡ nước, hành củ phi), xôi đỗ xanh, xôi đậu phộng (xôi lạc), xôi đỗ đen, xôi gấc (lấy màu đỏ của thịt quả gấc, thường trộn chút đường và mỡ), xôi lá cẩm (màu tím), xôi Hoàng Phố (gần tương tự xôi xéo nhưng có thêm hạnh nhân), xôi gà (xôi ăn với thịt gà xé phay), xôi lạp xường, xôi sầu riêng (dùng chút múi sầu riêng trộn vào gạo), bánh khúc (bánh khúc lăn qua gạo nếp đồ trong chõ), xôi thập cẩm, xôi lá dứa (dùng lá dứa giã lấy nước làm xôi có màu xanh và vị rất thanh). Riêng món xôi ngô (xôi bắp, có nơi gọi là xôi lúa) được chế biến từ nguyên liệu chính là ngô chứ không phải từ gạo nếp.
[ "Các", "món", "xôi", "thường", "thấy", "là", "xôi", "vò", "(xôi", "trộn", "đậu", "xanh", "giã", "mịn,", "làm", "tơi", "từng", "hạt),", "xôi", "xéo", "(xôi,", "đậu", "xanh", "giã", "mịn", "nắm", "lại", "thái", "mỏng,", "mỡ", "nước,", "hành", "củ", "phi),", "xôi", "đỗ", "xanh,", "xôi", "đậu", "phộng", "(xôi", "lạc),", "xôi", "đỗ", "đen,", "xôi", "gấc", "(lấy", "màu", "đỏ", "của", "thịt", "quả", "gấc,", "thường", "trộn", "chút", "đường", "và", "mỡ),", "xôi", "lá", "cẩm", "(màu", "tím),", "xôi", "Hoàng", "Phố", "(gần", "tương", "tự", "xôi", "xéo", "nhưng", "có", "thêm", "hạnh", "nhân),", "xôi", "gà", "(xôi", "ăn", "với", "thịt", "gà", "xé", "phay),", "xôi", "lạp", "xường,", "xôi", "sầu", "riêng", "(dùng", "chút", "múi", "sầu", "riêng", "trộn", "vào", "gạo),", "bánh", "khúc", "(bánh", "khúc", "lăn", "qua", "gạo", "nếp", "đồ", "trong", "chõ),", "xôi", "thập", "cẩm,", "xôi", "lá", "dứa", "(dùng", "lá", "dứa", "giã", "lấy", "nước", "làm", "xôi", "có", "màu", "xanh", "và", "vị", "rất", "thanh).", "Riêng", "món", "xôi", "ngô", "(xôi", "bắp,", "có", "nơi", "gọi", "là", "xôi", "lúa)", "được", "chế", "biến", "từ", "nguyên", "liệu", "chính", "là", "ngô", "chứ", "không", "phải", "từ", "gạo", "nếp." ]
ngại lớn nhất trong việc triển khai tác chiến xe tăng ở việt nam là môi trường nóng ẩm điều này sẽ dẫn đến sự hao mòn nhanh chóng của các thiết bị cơ giới tinh vi tuy nhiên nếu không tính đến tác động của nhiệt độ và độ ẩm những lính xe tăng thậm chí có thể lái xe từ các thung lũng của lào vào thái lan rồi đi qua thái lan vào miền trung khá thoáng đãng của miến điện nếu xuất phát từ hà nội và đi về hướng bắc xe tăng cũng có thể đi xuyên qua môi trường rừng núi miễn là quân đội pháp có đủ sức mạnh và sự hỗ trợ hậu cần thì không có vấn đề gì lớn cho dù là đi về phía tây hay phía bắc vì vậy pháp bắt đầu triển khai lực lượng thiết giáp đến việt nam vào cuối năm 1919 theo kế hoạch nhóm quân đầu tiên được triển khai là một tiểu đoàn thiết giáp với ba trung đội thiết giáp tổng cộng 16 xe tăng renault ft-17 nhiệm vụ chính của đơn vị này là tiến hành các bài kiểm tra cơ động xe tăng trên tuyến đường do thiếu tá cufferville khám phá đồng thời khám phá con đường chuyển tiếp tốt nhất và con đường cung cấp hậu cần hợp lý nhất kết quả kiểm tra cho thấy tác động của môi trường bản địa ở việt nam đối với lực lượng thiết giáp nhỏ hơn
[ "ngại", "lớn", "nhất", "trong", "việc", "triển", "khai", "tác", "chiến", "xe", "tăng", "ở", "việt", "nam", "là", "môi", "trường", "nóng", "ẩm", "điều", "này", "sẽ", "dẫn", "đến", "sự", "hao", "mòn", "nhanh", "chóng", "của", "các", "thiết", "bị", "cơ", "giới", "tinh", "vi", "tuy", "nhiên", "nếu", "không", "tính", "đến", "tác", "động", "của", "nhiệt", "độ", "và", "độ", "ẩm", "những", "lính", "xe", "tăng", "thậm", "chí", "có", "thể", "lái", "xe", "từ", "các", "thung", "lũng", "của", "lào", "vào", "thái", "lan", "rồi", "đi", "qua", "thái", "lan", "vào", "miền", "trung", "khá", "thoáng", "đãng", "của", "miến", "điện", "nếu", "xuất", "phát", "từ", "hà", "nội", "và", "đi", "về", "hướng", "bắc", "xe", "tăng", "cũng", "có", "thể", "đi", "xuyên", "qua", "môi", "trường", "rừng", "núi", "miễn", "là", "quân", "đội", "pháp", "có", "đủ", "sức", "mạnh", "và", "sự", "hỗ", "trợ", "hậu", "cần", "thì", "không", "có", "vấn", "đề", "gì", "lớn", "cho", "dù", "là", "đi", "về", "phía", "tây", "hay", "phía", "bắc", "vì", "vậy", "pháp", "bắt", "đầu", "triển", "khai", "lực", "lượng", "thiết", "giáp", "đến", "việt", "nam", "vào", "cuối", "năm", "1919", "theo", "kế", "hoạch", "nhóm", "quân", "đầu", "tiên", "được", "triển", "khai", "là", "một", "tiểu", "đoàn", "thiết", "giáp", "với", "ba", "trung", "đội", "thiết", "giáp", "tổng", "cộng", "16", "xe", "tăng", "renault", "ft-17", "nhiệm", "vụ", "chính", "của", "đơn", "vị", "này", "là", "tiến", "hành", "các", "bài", "kiểm", "tra", "cơ", "động", "xe", "tăng", "trên", "tuyến", "đường", "do", "thiếu", "tá", "cufferville", "khám", "phá", "đồng", "thời", "khám", "phá", "con", "đường", "chuyển", "tiếp", "tốt", "nhất", "và", "con", "đường", "cung", "cấp", "hậu", "cần", "hợp", "lý", "nhất", "kết", "quả", "kiểm", "tra", "cho", "thấy", "tác", "động", "của", "môi", "trường", "bản", "địa", "ở", "việt", "nam", "đối", "với", "lực", "lượng", "thiết", "giáp", "nhỏ", "hơn" ]
md5 trong mật mã học md5 viết tắt của tiếng anh message-digest algorithm 5 thuật toán tiêu hóa-tin nhắn 5 là một hàm băm mật mã học được sử dụng phổ biến với giá trị băm hash dài 128-bit là một chuẩn internet rfc 1321 md5 đã được dùng trong nhiều ứng dụng bảo mật và cũng được dùng phổ biến để kiểm tra tính toàn vẹn của tập tin một bảng băm md5 thường được diễn tả bằng một số hệ thập lục phân 32 ký tự md5 được thiết kế bởi ronald rivest vào năm 1991 để thay thế cho hàm băm trước đó md4 vào năm 1996 người ta phát hiện ra một lỗ hổng trong md5 trong khi vẫn chưa biết nó có phải là lỗi nghiêm trọng hay không những chuyên gia mã hóa bắt đầu đề nghị sử dụng những giải thuật khác như sha-1 khi đó cũng bị xem là không an toàn trong năm 2004 nhiều lỗ hổng hơn bị khám phá khiến cho việc sử dụng giải thuật này cho mục đích bảo mật đang bị đặt nghi vấn == lịch sử và thuật toán == tiêu hoá tin nhắn là một loạt các thuật toán đồng hóa thông tin được thiết kế bởi giáo sư của trường mit rivest 1994 khi công việc phân tích chỉ ra rằng giải thuật trước md5-md4- có vẻ không an toàn ông đã thiết kế ra md5 vào năm 1991 để thay thế an toàn hơn điểm yếu của md4 sau đó đã được
[ "md5", "trong", "mật", "mã", "học", "md5", "viết", "tắt", "của", "tiếng", "anh", "message-digest", "algorithm", "5", "thuật", "toán", "tiêu", "hóa-tin", "nhắn", "5", "là", "một", "hàm", "băm", "mật", "mã", "học", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "với", "giá", "trị", "băm", "hash", "dài", "128-bit", "là", "một", "chuẩn", "internet", "rfc", "1321", "md5", "đã", "được", "dùng", "trong", "nhiều", "ứng", "dụng", "bảo", "mật", "và", "cũng", "được", "dùng", "phổ", "biến", "để", "kiểm", "tra", "tính", "toàn", "vẹn", "của", "tập", "tin", "một", "bảng", "băm", "md5", "thường", "được", "diễn", "tả", "bằng", "một", "số", "hệ", "thập", "lục", "phân", "32", "ký", "tự", "md5", "được", "thiết", "kế", "bởi", "ronald", "rivest", "vào", "năm", "1991", "để", "thay", "thế", "cho", "hàm", "băm", "trước", "đó", "md4", "vào", "năm", "1996", "người", "ta", "phát", "hiện", "ra", "một", "lỗ", "hổng", "trong", "md5", "trong", "khi", "vẫn", "chưa", "biết", "nó", "có", "phải", "là", "lỗi", "nghiêm", "trọng", "hay", "không", "những", "chuyên", "gia", "mã", "hóa", "bắt", "đầu", "đề", "nghị", "sử", "dụng", "những", "giải", "thuật", "khác", "như", "sha-1", "khi", "đó", "cũng", "bị", "xem", "là", "không", "an", "toàn", "trong", "năm", "2004", "nhiều", "lỗ", "hổng", "hơn", "bị", "khám", "phá", "khiến", "cho", "việc", "sử", "dụng", "giải", "thuật", "này", "cho", "mục", "đích", "bảo", "mật", "đang", "bị", "đặt", "nghi", "vấn", "==", "lịch", "sử", "và", "thuật", "toán", "==", "tiêu", "hoá", "tin", "nhắn", "là", "một", "loạt", "các", "thuật", "toán", "đồng", "hóa", "thông", "tin", "được", "thiết", "kế", "bởi", "giáo", "sư", "của", "trường", "mit", "rivest", "1994", "khi", "công", "việc", "phân", "tích", "chỉ", "ra", "rằng", "giải", "thuật", "trước", "md5-md4-", "có", "vẻ", "không", "an", "toàn", "ông", "đã", "thiết", "kế", "ra", "md5", "vào", "năm", "1991", "để", "thay", "thế", "an", "toàn", "hơn", "điểm", "yếu", "của", "md4", "sau", "đó", "đã", "được" ]
bố chế độ tự trị đô thị phân đô thị thành hai loại là thành phố đặc biệt và thành phố phổ thông toàn quốc tổng cộng có sáu thành phố đặc biệt là kinh đô tân cô nay là nam kinh tùng hỗ nay là thượng hải thanh đảo cáp nhĩ tân hán khẩu nay là vũ hán năm 1930 chính phủ quốc dân ra pháp lệnh tổ chức thành phố phân ra thành tỉnh hạt thị và viện hạt thị tỉnh hạt thị đồng cấp với các huyện viện hạt thị đồng cấp với các tỉnh yêu cầu nhân khẩu cần vượt quá một triệu song cũng có ngoại lệ sau khi công bố hiến pháp trung hoa dân quốc viện hạt thị đổi sang gọi là trực hạt thị năm 1949 toàn quốc tổng cộng có 12 trực hạt thị: == ngoại giao == === chính phủ bắc dương === sau cách mạng tân hợi lật đổ triều đại thanh trung quốc rơi vào tình trạng cát cứ địa phương và hỗn chiến quân phiệt năm 1913 nhằm đổi lấy viện trợ và thừa nhận của nga cho chính phủ bắc dương viên thế khải ký kết hiệp ước trung-nga-mông từ đó thế lực người nga xâm nhập ngoại mông cổ cùng năm chính phủ bắc dương nhằm giải quyết vấn đề quốc khố trống rỗng nên đã vay từ tổ chức ngân hàng của năm quốc gia anh pháp đức nga nhật tổng cộng 25 triệu bảng đồng thời đồng ý lấy thuế muối thuế
[ "bố", "chế", "độ", "tự", "trị", "đô", "thị", "phân", "đô", "thị", "thành", "hai", "loại", "là", "thành", "phố", "đặc", "biệt", "và", "thành", "phố", "phổ", "thông", "toàn", "quốc", "tổng", "cộng", "có", "sáu", "thành", "phố", "đặc", "biệt", "là", "kinh", "đô", "tân", "cô", "nay", "là", "nam", "kinh", "tùng", "hỗ", "nay", "là", "thượng", "hải", "thanh", "đảo", "cáp", "nhĩ", "tân", "hán", "khẩu", "nay", "là", "vũ", "hán", "năm", "1930", "chính", "phủ", "quốc", "dân", "ra", "pháp", "lệnh", "tổ", "chức", "thành", "phố", "phân", "ra", "thành", "tỉnh", "hạt", "thị", "và", "viện", "hạt", "thị", "tỉnh", "hạt", "thị", "đồng", "cấp", "với", "các", "huyện", "viện", "hạt", "thị", "đồng", "cấp", "với", "các", "tỉnh", "yêu", "cầu", "nhân", "khẩu", "cần", "vượt", "quá", "một", "triệu", "song", "cũng", "có", "ngoại", "lệ", "sau", "khi", "công", "bố", "hiến", "pháp", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "viện", "hạt", "thị", "đổi", "sang", "gọi", "là", "trực", "hạt", "thị", "năm", "1949", "toàn", "quốc", "tổng", "cộng", "có", "12", "trực", "hạt", "thị:", "==", "ngoại", "giao", "==", "===", "chính", "phủ", "bắc", "dương", "===", "sau", "cách", "mạng", "tân", "hợi", "lật", "đổ", "triều", "đại", "thanh", "trung", "quốc", "rơi", "vào", "tình", "trạng", "cát", "cứ", "địa", "phương", "và", "hỗn", "chiến", "quân", "phiệt", "năm", "1913", "nhằm", "đổi", "lấy", "viện", "trợ", "và", "thừa", "nhận", "của", "nga", "cho", "chính", "phủ", "bắc", "dương", "viên", "thế", "khải", "ký", "kết", "hiệp", "ước", "trung-nga-mông", "từ", "đó", "thế", "lực", "người", "nga", "xâm", "nhập", "ngoại", "mông", "cổ", "cùng", "năm", "chính", "phủ", "bắc", "dương", "nhằm", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "quốc", "khố", "trống", "rỗng", "nên", "đã", "vay", "từ", "tổ", "chức", "ngân", "hàng", "của", "năm", "quốc", "gia", "anh", "pháp", "đức", "nga", "nhật", "tổng", "cộng", "25", "triệu", "bảng", "đồng", "thời", "đồng", "ý", "lấy", "thuế", "muối", "thuế" ]
mittenothamnium subperspicuum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "mittenothamnium", "subperspicuum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "cardot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
từng xuất bản trước đó tác phẩm gần đây nhất của bà mémoire de fille xuất bản tháng 4 năm 2016 bản dịch tiếng việt hồi ức thiếu nữ do nhã nam và nxb hnv xuất bản trong đó bà kể lại những ký ức của thời thiếu nữ của 60 năm trước vào cái năm bà mới chỉ là cô gái 18 tuổi vào mùa hè năm 1958 khi lần đầu tiên cô yêu và có mối quan hệ thể xác với một người đàn ông câu chuyện tình mù quáng được kể lại như một ký ức về sự hổ thẹn một vết thương day dứt khó chữa lành hơn bất kỳ điều gì khác cuốn tiểu thuyết tự truyện này được xem là một tác phẩm về phân biệt giới về nữ quyền năm 2017 bà đã được trao giải thưởng marguerite-yourcenar dành cho toàn bộ sáng tác văn chương trong sự nghiệp của bà annie ernaux được xem là một trong những nhà văn đương đại lớn một gương mặt nhà văn nữ nổi bật của văn học pháp ở thế kỷ xx-xxi song song với sự nghiệp sáng tác văn chương annie ernaux là người đấu tranh không mệt mỏi chống lại phân biệt và bất công xã hội bà đặc biệt tiên phong trong phong trào chống lại bất bình đẳng nam-nữ phản đối nạn bạo lực với giới nữ năm 2021 annie ernaux là nhà văn pháp nằm trong danh sách đề cử giải nobel văn chương của viện hàn lâm thụy
[ "từng", "xuất", "bản", "trước", "đó", "tác", "phẩm", "gần", "đây", "nhất", "của", "bà", "mémoire", "de", "fille", "xuất", "bản", "tháng", "4", "năm", "2016", "bản", "dịch", "tiếng", "việt", "hồi", "ức", "thiếu", "nữ", "do", "nhã", "nam", "và", "nxb", "hnv", "xuất", "bản", "trong", "đó", "bà", "kể", "lại", "những", "ký", "ức", "của", "thời", "thiếu", "nữ", "của", "60", "năm", "trước", "vào", "cái", "năm", "bà", "mới", "chỉ", "là", "cô", "gái", "18", "tuổi", "vào", "mùa", "hè", "năm", "1958", "khi", "lần", "đầu", "tiên", "cô", "yêu", "và", "có", "mối", "quan", "hệ", "thể", "xác", "với", "một", "người", "đàn", "ông", "câu", "chuyện", "tình", "mù", "quáng", "được", "kể", "lại", "như", "một", "ký", "ức", "về", "sự", "hổ", "thẹn", "một", "vết", "thương", "day", "dứt", "khó", "chữa", "lành", "hơn", "bất", "kỳ", "điều", "gì", "khác", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "tự", "truyện", "này", "được", "xem", "là", "một", "tác", "phẩm", "về", "phân", "biệt", "giới", "về", "nữ", "quyền", "năm", "2017", "bà", "đã", "được", "trao", "giải", "thưởng", "marguerite-yourcenar", "dành", "cho", "toàn", "bộ", "sáng", "tác", "văn", "chương", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "bà", "annie", "ernaux", "được", "xem", "là", "một", "trong", "những", "nhà", "văn", "đương", "đại", "lớn", "một", "gương", "mặt", "nhà", "văn", "nữ", "nổi", "bật", "của", "văn", "học", "pháp", "ở", "thế", "kỷ", "xx-xxi", "song", "song", "với", "sự", "nghiệp", "sáng", "tác", "văn", "chương", "annie", "ernaux", "là", "người", "đấu", "tranh", "không", "mệt", "mỏi", "chống", "lại", "phân", "biệt", "và", "bất", "công", "xã", "hội", "bà", "đặc", "biệt", "tiên", "phong", "trong", "phong", "trào", "chống", "lại", "bất", "bình", "đẳng", "nam-nữ", "phản", "đối", "nạn", "bạo", "lực", "với", "giới", "nữ", "năm", "2021", "annie", "ernaux", "là", "nhà", "văn", "pháp", "nằm", "trong", "danh", "sách", "đề", "cử", "giải", "nobel", "văn", "chương", "của", "viện", "hàn", "lâm", "thụy" ]
để xem tần suất một phe máy tính cụ thể kết thúc ở phía dưới mục tiêu là một sản phẩm có chiều sâu phạm vi tuổi thọ và tính gây nghiện chưa từng thấy nơi người chơi luôn bị thách thức bởi trò chơi để đưa ra các chiến lược mới không có phe phái mạnh mẽ hoặc chiến thuật không thể ngăn cản theo reynold quá trình này đã diễn ra kể từ những ngày đầu của sid meier tại microprose tại firaxis khi lặp đi lặp lại họ mở rộng nhóm đưa ra phản hồi đưa các game thủ bên ngoài với những quan điểm mới mẻ alpha centauri là trò chơi firaxis đầu tiên có người thử nghiệm beta công khai cuối cùng brian reynold đã thảo luận về việc sử dụng bản demo trong quá trình phát triển ban đầu là một công cụ tiếp thị được phát hành trước trò chơi họ bắt đầu nhận phản hồi họ đã có thể kết hợp nhiều đề xuất vào phiên bản bán lẻ theo brian reynold họ đã cải thiện giao diện của trò chơi thêm một vài tính năng mới và sửa một vài trục trặc họ cũng cải thiện một số quy tắc tinh chỉnh cân bằng trò chơi và cải thiện ai cuối cùng ông nói thêm rằng họ tiếp tục thêm các bản vá để cải thiện trò chơi sau khi trò chơi được phát hành trong những tháng trước khi phát hành alpha centauri nhà sản xuất đa phương
[ "để", "xem", "tần", "suất", "một", "phe", "máy", "tính", "cụ", "thể", "kết", "thúc", "ở", "phía", "dưới", "mục", "tiêu", "là", "một", "sản", "phẩm", "có", "chiều", "sâu", "phạm", "vi", "tuổi", "thọ", "và", "tính", "gây", "nghiện", "chưa", "từng", "thấy", "nơi", "người", "chơi", "luôn", "bị", "thách", "thức", "bởi", "trò", "chơi", "để", "đưa", "ra", "các", "chiến", "lược", "mới", "không", "có", "phe", "phái", "mạnh", "mẽ", "hoặc", "chiến", "thuật", "không", "thể", "ngăn", "cản", "theo", "reynold", "quá", "trình", "này", "đã", "diễn", "ra", "kể", "từ", "những", "ngày", "đầu", "của", "sid", "meier", "tại", "microprose", "tại", "firaxis", "khi", "lặp", "đi", "lặp", "lại", "họ", "mở", "rộng", "nhóm", "đưa", "ra", "phản", "hồi", "đưa", "các", "game", "thủ", "bên", "ngoài", "với", "những", "quan", "điểm", "mới", "mẻ", "alpha", "centauri", "là", "trò", "chơi", "firaxis", "đầu", "tiên", "có", "người", "thử", "nghiệm", "beta", "công", "khai", "cuối", "cùng", "brian", "reynold", "đã", "thảo", "luận", "về", "việc", "sử", "dụng", "bản", "demo", "trong", "quá", "trình", "phát", "triển", "ban", "đầu", "là", "một", "công", "cụ", "tiếp", "thị", "được", "phát", "hành", "trước", "trò", "chơi", "họ", "bắt", "đầu", "nhận", "phản", "hồi", "họ", "đã", "có", "thể", "kết", "hợp", "nhiều", "đề", "xuất", "vào", "phiên", "bản", "bán", "lẻ", "theo", "brian", "reynold", "họ", "đã", "cải", "thiện", "giao", "diện", "của", "trò", "chơi", "thêm", "một", "vài", "tính", "năng", "mới", "và", "sửa", "một", "vài", "trục", "trặc", "họ", "cũng", "cải", "thiện", "một", "số", "quy", "tắc", "tinh", "chỉnh", "cân", "bằng", "trò", "chơi", "và", "cải", "thiện", "ai", "cuối", "cùng", "ông", "nói", "thêm", "rằng", "họ", "tiếp", "tục", "thêm", "các", "bản", "vá", "để", "cải", "thiện", "trò", "chơi", "sau", "khi", "trò", "chơi", "được", "phát", "hành", "trong", "những", "tháng", "trước", "khi", "phát", "hành", "alpha", "centauri", "nhà", "sản", "xuất", "đa", "phương" ]
cropia minthe là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cropia", "minthe", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]