text
stringlengths
1
7.22k
words
list
Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch hiện nay là ông Nguyễn Văn Tuấn , nguyên Chủ tịch uỷ ban nhân dân TP Hạ Long ( tỉnh Quảng Ninh ) .
[ "Tổng", "cục", "trưởng", "Tổng", "cục", "Du", "lịch", "hiện", "nay", "là", "ông", "Nguyễn", "Văn", "Tuấn", ",", "nguyên", "Chủ", "tịch", "uỷ", "ban", "nhân", "dân", "TP", "Hạ", "Long", "(", "tỉnh", "Quảng", "Ninh", ")", "." ]
ngang là 1 5% === đường lăn === cảng hàng không rạch giá có 01 đường lăn vuông góc với đường chc nối đường chc với sân đỗ tàu bay kích thước 85m x 15m mặt đường phủ bê tông nhựa sức chịu tải 21 5 tấn lề bảo hiểm rộng 14m === sân đậu tàu bay === cảng hàng không rạch giá có 01 sân đậu tàu bay bằng bê tông nhựa kích thước...
[ "ngang", "là", "1", "5%", "===", "đường", "lăn", "===", "cảng", "hàng", "không", "rạch", "giá", "có", "01", "đường", "lăn", "vuông", "góc", "với", "đường", "chc", "nối", "đường", "chc", "với", "sân", "đỗ", "tàu", "bay", "kích", "thước", "85m", "x", ...
nicollette sheridan sinh ngày 21 tháng 11 năm 1963 là một nữ diễn viên biên kịch và nhà sản xuất phim người anh
[ "nicollette", "sheridan", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "11", "năm", "1963", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "biên", "kịch", "và", "nhà", "sản", "xuất", "phim", "người", "anh" ]
la pommeraye calvados la pommeraye là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet la pommeraye sur le site de l institut géographique national
[ "la", "pommeraye", "calvados", "la", "pommeraye", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados", "==", "liên", "kết", "ngo...
oenospila oleraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "oenospila", "oleraria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sống sót thêm 7 8 triệu năm nữa nhưng nó không có khả năng bao giờ xâm chiếm các hành tinh khác tuy nhiên ông bày tỏ hy vọng được chứng minh là sai bởi vì việc xâm chiếm các thế giới khác là cơ hội tốt nhất của chúng ta để đánh cược cải thiện triển vọng sinh tồn của các loài của chúng ta === tài nguyên rộng lớn trong k...
[ "sống", "sót", "thêm", "7", "8", "triệu", "năm", "nữa", "nhưng", "nó", "không", "có", "khả", "năng", "bao", "giờ", "xâm", "chiếm", "các", "hành", "tinh", "khác", "tuy", "nhiên", "ông", "bày", "tỏ", "hy", "vọng", "được", "chứng", "minh", "là", "sai", ...
schönfeld stendal schönfeld là một đô thị thuộc huyện stendal bang sachsen-anhalt đức đô thị schönfeld stendal có diện tích 20 3 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 231 người
[ "schönfeld", "stendal", "schönfeld", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "stendal", "bang", "sachsen-anhalt", "đức", "đô", "thị", "schönfeld", "stendal", "có", "diện", "tích", "20", "3", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "1...
geometra flavifrontaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "geometra", "flavifrontaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trần quý kiên 1911-1965 là một nhà cách mạng chống pháp vào đảng cộng sản tháng 5 năm 1930 ông thuộc lớp đảng viên đầu tiên và cũng là lớp lãnh đạo sớm của đảng ủy từ năm 1938 đến 1940 trần quý kiên là ủy viên thường vụ xứ ủy bắc kỳ bí thư thành ủy hà nội bí thư khu ủy chiến khu quang trung bí thư tỉnh ủy quảng yên quả...
[ "trần", "quý", "kiên", "1911-1965", "là", "một", "nhà", "cách", "mạng", "chống", "pháp", "vào", "đảng", "cộng", "sản", "tháng", "5", "năm", "1930", "ông", "thuộc", "lớp", "đảng", "viên", "đầu", "tiên", "và", "cũng", "là", "lớp", "lãnh", "đạo", "sớm", ...
boronia albiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được r br ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "boronia", "albiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "r", "br", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
merobruchus politus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được kingsolver miêu tả khoa học năm 1988
[ "merobruchus", "politus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "kingsolver", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
sinh giỏi nhất trong lớp 73 bà đã giành được giải thưởng của tổng tư lệnh và cũng là giải thưởng của chỉ huy cho dự án nghiên cứu tốt nhất hotonu trở thành một trong những kiến trúc sư đầu tiên gia nhập hải quân nigeria hotonu là nữ sĩ quan đầu tiên làm giảng viên tại trường sĩ quan và chỉ huy lực lượng vũ trang ở jaji...
[ "sinh", "giỏi", "nhất", "trong", "lớp", "73", "bà", "đã", "giành", "được", "giải", "thưởng", "của", "tổng", "tư", "lệnh", "và", "cũng", "là", "giải", "thưởng", "của", "chỉ", "huy", "cho", "dự", "án", "nghiên", "cứu", "tốt", "nhất", "hotonu", "trở", "...
mantella laevigata tên tiếng anh climbing mantella là một loài ếch trong họ mantellidae chúng là loài đặc hữu của madagascar môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet andreone f glaw f 2004 mantella l...
[ "mantella", "laevigata", "tên", "tiếng", "anh", "climbing", "mantella", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "mantellidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "madagascar", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", ...
đúng 18 tuổi và 2 cô con gái là fanny và mathilde quyết định di dân sang mỹ vào năm 1847 trạm định cư đầu tiên của gia đình strauss là thành phố new york ba năm sau 1850 cũng như bao gia đình nghèo khổ khác levi đã dời cư đến san francisco california theo cao trào tìm vàng califonia nằm ở trung tâm mỏ vàng nên hàng ngà...
[ "đúng", "18", "tuổi", "và", "2", "cô", "con", "gái", "là", "fanny", "và", "mathilde", "quyết", "định", "di", "dân", "sang", "mỹ", "vào", "năm", "1847", "trạm", "định", "cư", "đầu", "tiên", "của", "gia", "đình", "strauss", "là", "thành", "phố", "new",...
== bullet cây thông giáng sinh là cây thông được trang hoàng để trưng bày trong dịp lễ giáng sinh theo phong tục của người ki tô giáo
[ "==", "bullet", "cây", "thông", "giáng", "sinh", "là", "cây", "thông", "được", "trang", "hoàng", "để", "trưng", "bày", "trong", "dịp", "lễ", "giáng", "sinh", "theo", "phong", "tục", "của", "người", "ki", "tô", "giáo" ]
sơn tân định hướng sơn tân có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã sơn tân huyện cam lâm tỉnh khánh hòa bullet xã sơn tân huyện sơn tây tỉnh quảng ngãi bullet xã cũ sơn tân thuộc huyện hương sơn tỉnh hà tĩnh nay là một phần xã tân mỹ hà == xem thêm == bullet tân sơn định hướng
[ "sơn", "tân", "định", "hướng", "sơn", "tân", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "đây", "bullet", "xã", "sơn", "tân", "huyện", "cam", "lâm", "tỉnh", "khánh", "hòa", "bullet", "xã", "sơn", "tân", "huyện...
předhradí là một làng thuộc huyện chrudim vùng pardubický cộng hòa séc
[ "předhradí", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "chrudim", "vùng", "pardubický", "cộng", "hòa", "séc" ]
villa garcía là một đô thị thuộc bang zacatecas méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 16540 người
[ "villa", "garcía", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "zacatecas", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "16540", "người" ]
hành gia phong tước hiệu được cuốn vào trong một cái gọi là trục 轴 giữa hai chữ này không có ranh giới rõ ràng đa phần là tùy vào đối tượng mà được quy định cách gọi khác nhau vì chỉ là tờ sắc cáo chất liệu của loại hình thức này cao nhất là lụa bình thường nhất là giấy ngoài ra phần trục cũng tùy theo địa vị mà có thể...
[ "hành", "gia", "phong", "tước", "hiệu", "được", "cuốn", "vào", "trong", "một", "cái", "gọi", "là", "trục", "轴", "giữa", "hai", "chữ", "này", "không", "có", "ranh", "giới", "rõ", "ràng", "đa", "phần", "là", "tùy", "vào", "đối", "tượng", "mà", "được", ...
mã để hạn chế nhắc tới tên thật của khách hàng trên giấy tờ wegelin co đã đồng ý trả 20 triệu usd bồi hoàn cho cục thuế liên bang mỹ 22 triệu usd tiền nộp phạt cộng thêm 15 8 triệu usd phí trước thuế tổng cộng 57 8 triệu usd
[ "mã", "để", "hạn", "chế", "nhắc", "tới", "tên", "thật", "của", "khách", "hàng", "trên", "giấy", "tờ", "wegelin", "co", "đã", "đồng", "ý", "trả", "20", "triệu", "usd", "bồi", "hoàn", "cho", "cục", "thuế", "liên", "bang", "mỹ", "22", "triệu", "usd", ...
anilocra leptosoma là một loài chân đều trong họ cymothoidae loài này được bleeker miêu tả khoa học năm 1857
[ "anilocra", "leptosoma", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cymothoidae", "loài", "này", "được", "bleeker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1857" ]
trung hoa tiếp tục đến nhật bản lưu cầu và đông nam á trước và sau thời vĩnh lạc các chuyến đi của trịnh hòa là những chuyến thám hiểm thế giới quan trọng duy nhất bằng đường biển của trung quốc chuyến thám hiểm đầu tiên do trịnh hòa chỉ huy khởi hành vào năm 1405 18 năm trước khi henry nhà hàng hải bắt đầu các chuyến ...
[ "trung", "hoa", "tiếp", "tục", "đến", "nhật", "bản", "lưu", "cầu", "và", "đông", "nam", "á", "trước", "và", "sau", "thời", "vĩnh", "lạc", "các", "chuyến", "đi", "của", "trịnh", "hòa", "là", "những", "chuyến", "thám", "hiểm", "thế", "giới", "quan", "t...
thiết lập để phù hợp với các báo cáo thời tiết địa phương họ đo áp lực điều chỉnh đến mực nước biển không phải là áp lực địa phương thực tế của khí quyển thiết lập độ cao áp trong hàng không là điều chỉnh áp suất không khí áp suất biển trung bình là 1013 25 mbar 101 325 kpa 29 921 inhg 760 00 mmhg trong báo cáo thời ti...
[ "thiết", "lập", "để", "phù", "hợp", "với", "các", "báo", "cáo", "thời", "tiết", "địa", "phương", "họ", "đo", "áp", "lực", "điều", "chỉnh", "đến", "mực", "nước", "biển", "không", "phải", "là", "áp", "lực", "địa", "phương", "thực", "tế", "của", "khí", ...
rhyacophila orientalis là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "rhyacophila", "orientalis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
loxostege peltalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "loxostege", "peltalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
700 nmi 1 300 km so với a321lr cùng loại cánh và động cơ tăng dung tích nhiên liệu và nâng cấp càng hạ cánh vào tháng 1 năm 2019 air canada bày tỏ sự quan tâm đến việc sử dụng máy bay thân hẹp cho các tuyến đường xuyên đại tây dương và đang xem xét các lựa chọn bao gồm a321xlr và boeing 737 max a321xlr đã chính thức ra...
[ "700", "nmi", "1", "300", "km", "so", "với", "a321lr", "cùng", "loại", "cánh", "và", "động", "cơ", "tăng", "dung", "tích", "nhiên", "liệu", "và", "nâng", "cấp", "càng", "hạ", "cánh", "vào", "tháng", "1", "năm", "2019", "air", "canada", "bày", "tỏ", ...
tố cường điệu bi kịch không cần thiết cảm xúc chân thực và hoạt hoạ hấp dẫn của shaft đã làm cho ef ~a tale of memories~ thật lãng mạn và đáng nhớ tuy nhiên nhịp phim chậm rãi vậy nên nó không dành cho những người thiếu kiên nhẫn và tập trung == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức của visual novel bullet ef t...
[ "tố", "cường", "điệu", "bi", "kịch", "không", "cần", "thiết", "cảm", "xúc", "chân", "thực", "và", "hoạt", "hoạ", "hấp", "dẫn", "của", "shaft", "đã", "làm", "cho", "ef", "~a", "tale", "of", "memories~", "thật", "lãng", "mạn", "và", "đáng", "nhớ", "tuy...
tillandsia tricolor là một loài thuộc chi tillandsia đây là loài bản địa của costa rica và méxico == giống == bullet tillandsia cootharaba bullet tillandsia corella bullet tillandsia ervin wurthmann bullet tillandsia nashville bullet tillandsia oeseriana bullet tillandsia purple passion bullet tillandsia silver bullets...
[ "tillandsia", "tricolor", "là", "một", "loài", "thuộc", "chi", "tillandsia", "đây", "là", "loài", "bản", "địa", "của", "costa", "rica", "và", "méxico", "==", "giống", "==", "bullet", "tillandsia", "cootharaba", "bullet", "tillandsia", "corella", "bullet", "til...
cha của cậu ấy cũng đã cảnh báo rằng họ đã quay lại với nhiều tên hơn nữa cả hai cùng chạy đi mặc dù bambi bị tách khỏi faline trong cơn hỗn loạn và bambi đã tìm faline suốt đoạn đường và cậu ấy đã tìm được faline đang bị đám chó săn dồn vào góc và bambi đã giải cứu cho faline ngay sau đó cùng lúc ngọn lửa ở nơi cắm tr...
[ "cha", "của", "cậu", "ấy", "cũng", "đã", "cảnh", "báo", "rằng", "họ", "đã", "quay", "lại", "với", "nhiều", "tên", "hơn", "nữa", "cả", "hai", "cùng", "chạy", "đi", "mặc", "dù", "bambi", "bị", "tách", "khỏi", "faline", "trong", "cơn", "hỗn", "loạn", ...
carposcalis obscurum là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được say mô tả khoa học đầu tiên năm 1824 carposcalis obscurum phân bố ở miền tân bắc
[ "carposcalis", "obscurum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "say", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824", "carposcalis", "obscurum", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", ...
dudleya viscida là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được s watson moran miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "dudleya", "viscida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "s", "watson", "moran", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
đánh giá nhà cung cấp và thẩm định nhà cung cấp là các thuật ngữ được sử dụng trong kinh doanh và đề cập đến quá trình đánh giá và phê duyệt các nhà cung cấp tiềm năng bằng cách đánh giá định lượng mục đích của quá trình là đảm bảo một danh mục các nhà cung cấp tốt nhất có sẵn để sử dụng đánh giá nhà cung cấp cũng có t...
[ "đánh", "giá", "nhà", "cung", "cấp", "và", "thẩm", "định", "nhà", "cung", "cấp", "là", "các", "thuật", "ngữ", "được", "sử", "dụng", "trong", "kinh", "doanh", "và", "đề", "cập", "đến", "quá", "trình", "đánh", "giá", "và", "phê", "duyệt", "các", "nhà",...
acyphoderes cracentis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "acyphoderes", "cracentis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
triệt tiêu lẫn nhau và khi tiết kiệm không giảm thì đầu tư không tăng thêm vào đó đầu tư cố định là đầu tư có kế hoạch dựa vào những dự tính dài hạn nên không vì lãi suất giảm mà đầu tư tăng bullet cái quy định lãi suất nhất là trong ngắn hạn chính là cung và cầu về tiền bullet lãi suất không nên xuống thấp hơn một mức...
[ "triệt", "tiêu", "lẫn", "nhau", "và", "khi", "tiết", "kiệm", "không", "giảm", "thì", "đầu", "tư", "không", "tăng", "thêm", "vào", "đó", "đầu", "tư", "cố", "định", "là", "đầu", "tư", "có", "kế", "hoạch", "dựa", "vào", "những", "dự", "tính", "dài", "...
agrostis salsa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được korsh mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "agrostis", "salsa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "korsh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
phương pháp điều trị mri hifu tiếng anh là mrghifu mrghifu viết tắt của từ magnetic resonance guided high intensity focused ultrasound siêu âm tập trung cường độ cao dưới định vị của cộng hưởng từ là một phương pháp phẫu thuật không xâm lấn tiên tiến trên thế giới được ứng dụng điều trị u xơ tử cung và lạc nội mạc tử c...
[ "phương", "pháp", "điều", "trị", "mri", "hifu", "tiếng", "anh", "là", "mrghifu", "mrghifu", "viết", "tắt", "của", "từ", "magnetic", "resonance", "guided", "high", "intensity", "focused", "ultrasound", "siêu", "âm", "tập", "trung", "cường", "độ", "cao", "dưới...
zeina == nghề nghiệp == zeina bắt đầu sự nghiệp của mình như một người mẫu trong các video clip sử dụng tên thật wesam cô được đạo diễn daoud abdel sayed chọn đóng vai hanna trong ard el kof vùng đất sợ hãi vai diễn đầu tay của cô cô cũng làm việc như một phát thanh viên tại một trong những kênh của đài phát thanh và t...
[ "zeina", "==", "nghề", "nghiệp", "==", "zeina", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "như", "một", "người", "mẫu", "trong", "các", "video", "clip", "sử", "dụng", "tên", "thật", "wesam", "cô", "được", "đạo", "diễn", "daoud", "abdel", "sayed", "c...
pháp chính thức trong kỹ thuật phần mềm phần mềm internet phát triển hệ thống độ tin cậy của hệ thống phần mềm tương tác giữa con người với máy tính ai và kỹ thuật phần mềm dựa trên tri thức khai thác dữ liệu trong kỹ thuật phần mềm các mô hình dự đoán trong kỹ thuật phần mềm kho phần mềm khai thác kỹ thuật phần mềm dự...
[ "pháp", "chính", "thức", "trong", "kỹ", "thuật", "phần", "mềm", "phần", "mềm", "internet", "phát", "triển", "hệ", "thống", "độ", "tin", "cậy", "của", "hệ", "thống", "phần", "mềm", "tương", "tác", "giữa", "con", "người", "với", "máy", "tính", "ai", "và"...
pomachilius aeoloides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1860
[ "pomachilius", "aeoloides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
người hoa-seychelles là những người hán cư trú tại đảo quốc ấn độ dương seychelles năm 1999 họ có số lượng ước tính là khoảng 1 000 người họ là một cộng đồng người hoa nhỏ bé tại châu ph == lịch sử == những người nhập cư gốc hoa đã đến seychelles từ đảo quốc mauritius lân cận vào năm 1886 cho đến khoảng năm 1940 có nhi...
[ "người", "hoa-seychelles", "là", "những", "người", "hán", "cư", "trú", "tại", "đảo", "quốc", "ấn", "độ", "dương", "seychelles", "năm", "1999", "họ", "có", "số", "lượng", "ước", "tính", "là", "khoảng", "1", "000", "người", "họ", "là", "một", "cộng", "đồ...
neolophonotus somali là một loài ruồi trong họ asilidae neolophonotus somali được londt miêu tả năm 1990 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "neolophonotus", "somali", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "neolophonotus", "somali", "được", "londt", "miêu", "tả", "năm", "1990", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
đông sikkim huyện đông sikkim là một huyện thuộc bang sikkim ấn độ thủ phủ huyện đông sikkim đóng ở gangtok huyện đông sikkim có diện tích 954 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện đông sikkim có dân số 244790 người
[ "đông", "sikkim", "huyện", "đông", "sikkim", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "sikkim", "ấn", "độ", "thủ", "phủ", "huyện", "đông", "sikkim", "đóng", "ở", "gangtok", "huyện", "đông", "sikkim", "có", "diện", "tích", "954", "ki", "lô", "mét", "vuông",...
güneşli çarşamba güneşli là một xã thuộc huyện çarşamba tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 417 người
[ "güneşli", "çarşamba", "güneşli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çarşamba", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "417", "người" ]
euxoa conformis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxoa", "conformis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phép segway tự động chạy chậm và dừng khi năng lượng của pin nhiên liệu bắt đầu cạn trong năm 2003 công ty segway inc đã bán được 6 000 sản phẩm tính cho đến tháng 9 năm 2006 đã có khoảng 23 500 segway được bán ra tháng 5 năm 2006 segway inc thông báo rằng chính quyền thành phố chicago đã ký với họ một hợp đồng 20 năm ...
[ "phép", "segway", "tự", "động", "chạy", "chậm", "và", "dừng", "khi", "năng", "lượng", "của", "pin", "nhiên", "liệu", "bắt", "đầu", "cạn", "trong", "năm", "2003", "công", "ty", "segway", "inc", "đã", "bán", "được", "6", "000", "sản", "phẩm", "tính", "...
năm 2010 vào tháng 9 năm 2014 cô đã ghi bàn trong một tình huống đá phạt trong trận đấu với brazil giúp argentina thắng 2 0 tại giải đấu copa américa femenina banini đã ghi ba bàn tại copa américa femenina 2018 === mục tiêu quốc tế === điểm số và kết quả của argentina trước các đối thủ == hiệu va giải thưởng == cá nhân...
[ "năm", "2010", "vào", "tháng", "9", "năm", "2014", "cô", "đã", "ghi", "bàn", "trong", "một", "tình", "huống", "đá", "phạt", "trong", "trận", "đấu", "với", "brazil", "giúp", "argentina", "thắng", "2", "0", "tại", "giải", "đấu", "copa", "américa", "femen...
iais chilense là một loài chân đều trong họ janiridae loài này được winkler miêu tả khoa học năm 1992
[ "iais", "chilense", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "janiridae", "loài", "này", "được", "winkler", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]
leskea leptoclada là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "leskea", "leptoclada", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "leskeaceae", "loài", "này", "được", "taylor", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
nhưng sau đó ông chuyển kinh đô của mình đến shiraz cuối cùng vua mohammad khan qajar đã chọn tehran làm kinh đô của iran vào năm 1776 sự lựa chọn vốn của agha mohammad khan được dựa trên mối quan tâm tương tự về sự kiểm soát của cả miền bắc và miền nam iran ông đã nhận thức được sự trung thành của những cư dân của cựu...
[ "nhưng", "sau", "đó", "ông", "chuyển", "kinh", "đô", "của", "mình", "đến", "shiraz", "cuối", "cùng", "vua", "mohammad", "khan", "qajar", "đã", "chọn", "tehran", "làm", "kinh", "đô", "của", "iran", "vào", "năm", "1776", "sự", "lựa", "chọn", "vốn", "của"...
công chúa tốt bụng từ thịt và máu một người khá thẳng thắn và hiếm khi đặt mình vào các phẩm giá khắt khe cha bà rất tự hào với tài cưỡi ngựa của con gái bà thích thú với những bản nhạc của mozart và nhận biết được tính cách của marianne trong sense and sensibility năm 1808 charlotte jones được bổ nhiệm là họa sĩ vẽ ch...
[ "công", "chúa", "tốt", "bụng", "từ", "thịt", "và", "máu", "một", "người", "khá", "thẳng", "thắn", "và", "hiếm", "khi", "đặt", "mình", "vào", "các", "phẩm", "giá", "khắt", "khe", "cha", "bà", "rất", "tự", "hào", "với", "tài", "cưỡi", "ngựa", "của", ...
peperomia aroensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "peperomia", "aroensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
achen moselle achen là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận sarreguemines tổng rohrbach tọa độ địa lý của xã là 49° 02 vĩ độ bắc 07° 11 kinh độ đông achen nằm trên độ cao trung bình là 250 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 225 mét và điểm cao nhất là 336 mét xã có diện tích 12 12 km² dân số vào...
[ "achen", "moselle", "achen", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "grand", "est", "thuộc", "tỉnh", "moselle", "quận", "sarreguemines", "tổng", "rohrbach", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "49°", "02", "vĩ", "độ", "bắc", "07°", "11", "kinh", ...
hms khedive d62 hms khedive d62 nguyên là tàu sân bay hộ tống uss cordova cve-39 ký hiệu lườn ban đầu avg-39 và sau đó là acv-39 của hải quân hoa kỳ thuộc lớp bogue được chuyển cho hải quân hoàng gia anh quốc và đã hoạt động trong chiến tranh thế giới thứ hai cordova được đặt lườn vào ngày 30 tháng 12 năm 1942 tại xưởn...
[ "hms", "khedive", "d62", "hms", "khedive", "d62", "nguyên", "là", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "uss", "cordova", "cve-39", "ký", "hiệu", "lườn", "ban", "đầu", "avg-39", "và", "sau", "đó", "là", "acv-39", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "thuộc"...
cranioleuca sulphurifera là một loài chim trong họ furnariidae
[ "cranioleuca", "sulphurifera", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "furnariidae" ]
yoshinare takaya sinh ngày 7 tháng 6 năm 2001 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yoshinare takaya hiện đang chơi cho cerezo osaka
[ "yoshinare", "takaya", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "6", "năm", "2001", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "yoshinare", "takaya", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "cerezo", "o...
Danh xưng Đại tướng thường được dùng cho các cấp bậc khác nhau theo từng thời kỳ của người Đức
[ "Danh", "xưng", "Đại", "tướng", "thường", "được", "dùng", "cho", "các", "cấp", "bậc", "khác", "nhau", "theo", "từng", "thời", "kỳ", "của", "người", "Đức" ]
còn có giá trị codice_54 nữa thì vòng lặp sẽ bị kết thúc ==== vòng lặp codice_56 ==== while <biểu thức> <mệnh đề> chỉ được thực thi hay thực thi lặp lại khi <biểu thức> có giá trị là codice_54 nếu <biểu thức> có giá trị codice_58 thì câu lệnh sẽ bị kết thúc ngay lập tức ==== vòng lặp codice_59 ==== dạng c89 của vòng lặ...
[ "còn", "có", "giá", "trị", "codice_54", "nữa", "thì", "vòng", "lặp", "sẽ", "bị", "kết", "thúc", "====", "vòng", "lặp", "codice_56", "====", "while", "<biểu", "thức>", "<mệnh", "đề>", "chỉ", "được", "thực", "thi", "hay", "thực", "thi", "lặp", "lại", "kh...
935 clivia là một tiểu hành tinh thuộc họ flora của vành đai chính nó có đường kính khoảng 7 9 km và suất phản chiếu 0 197 == liên kết ngoài == bullet discovery circumstances numbered minor planets
[ "935", "clivia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "thuộc", "họ", "flora", "của", "vành", "đai", "chính", "nó", "có", "đường", "kính", "khoảng", "7", "9", "km", "và", "suất", "phản", "chiếu", "0", "197", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet...
okg-40 iskra là loại súng phóng lựu gắn dưới nòng súng phát triển sớm nhất tại liên xô công việc được thực hiện bởi tskib soo цкиб соо một phần của cục konstruktorskoe buro priborostroeniya конструкторское бюро приборостроения súng là sản phẩm của nhà thiết kế viktor rebrikov dưới sự chỉ đạo của thiết kế trưởng k v dem...
[ "okg-40", "iskra", "là", "loại", "súng", "phóng", "lựu", "gắn", "dưới", "nòng", "súng", "phát", "triển", "sớm", "nhất", "tại", "liên", "xô", "công", "việc", "được", "thực", "hiện", "bởi", "tskib", "soo", "цкиб", "соо", "một", "phần", "của", "cục", "kon...
eriosyce strausiana là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được k schum katt mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "eriosyce", "strausiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "k", "schum", "katt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
lao vào đánh đầu trận cuối gặp uae anh đã ghi bàn thắng mở tỉ số nhưng kết thúc là một trận thua do đó đội tuyển việt nam lần đầu tiên lọt vào vòng tứ kết châu á == liên kết ngoài == bullet al jazeera english interview sebastian soria
[ "lao", "vào", "đánh", "đầu", "trận", "cuối", "gặp", "uae", "anh", "đã", "ghi", "bàn", "thắng", "mở", "tỉ", "số", "nhưng", "kết", "thúc", "là", "một", "trận", "thua", "do", "đó", "đội", "tuyển", "việt", "nam", "lần", "đầu", "tiên", "lọt", "vào", "vò...
chrysoscota brunnea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "chrysoscota", "brunnea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
uss welborn c wood dd-195 uss welborn c wood dd-195 là một tàu khu trục lớp clemson được hải quân hoa kỳ chế tạo vào cuối chiến tranh thế giới thứ nhất nó được chuyển cho lực lượng tuần duyên hoa kỳ như là chiếc uscgd wood cg-19 từ năm 1931 đến năm 1934 và trong chiến tranh thế giới thứ hai được chuyển cho hải quân hoà...
[ "uss", "welborn", "c", "wood", "dd-195", "uss", "welborn", "c", "wood", "dd-195", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "clemson", "được", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "chế", "tạo", "vào", "cuối", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "nó"...
các thánh tử đạo việt nam là danh sách những tín hữu công giáo người việt hoặc thừa sai ngoại quốc được giáo hội công giáo rôma tuyên thánh với lý do tử đạo trong lịch sử công giáo tại việt nam ước tính có đến hàng trăm ngàn người đã tử vì đạo để làm chứng cho đức tin kitô giáo trong số đó có 117 vị đã được giáo hoàng ...
[ "các", "thánh", "tử", "đạo", "việt", "nam", "là", "danh", "sách", "những", "tín", "hữu", "công", "giáo", "người", "việt", "hoặc", "thừa", "sai", "ngoại", "quốc", "được", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "tuyên", "thánh", "với", "lý", "do", "tử", ...
roldana guadalajarensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob h rob brettell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "roldana", "guadalajarensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "h", "rob", "brettell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
eucalyptus aspratilis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được l a s johnson k d hill mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "eucalyptus", "aspratilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "l", "a", "s", "johnson", "k", "d", "hill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
elaeocarpus macranthus là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "elaeocarpus", "macranthus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
ai phải sưu dịch thì được nộp tiền để nhà nước lấy tiền ấy thuê người làm bullet 3 phép thị dịch đặt ra một sở buôn bán ở chốn kinh sư để có những hàng hóa gì dân sự bán không được thì nhà nước mua thu cả lấy mà bán những nhà buôn ai cần phải vay tiền thì cho vay rồi cứ tính theo lệ nhà nước mà trả tiền lãi bullet 4 bả...
[ "ai", "phải", "sưu", "dịch", "thì", "được", "nộp", "tiền", "để", "nhà", "nước", "lấy", "tiền", "ấy", "thuê", "người", "làm", "bullet", "3", "phép", "thị", "dịch", "đặt", "ra", "một", "sở", "buôn", "bán", "ở", "chốn", "kinh", "sư", "để", "có", "nhữn...
long 3 vĩnh long 4 nam định ninh bình thanh hóa hưng yên yên bái lào cai sơn la hà giang nhóm vinasat 2 vtvcab 7 vtvcab 12 styletv vtvcab 21 cartoon kids sctv2 hd giải trí tổng hợp châu á sctv7 hd sân khấu sctv14 hd phim việt kênh phim việt nhóm boxtv box movies happy kids mantv womantv box music box cartoon kids
[ "long", "3", "vĩnh", "long", "4", "nam", "định", "ninh", "bình", "thanh", "hóa", "hưng", "yên", "yên", "bái", "lào", "cai", "sơn", "la", "hà", "giang", "nhóm", "vinasat", "2", "vtvcab", "7", "vtvcab", "12", "styletv", "vtvcab", "21", "cartoon", "kids",...
chậm trễ này có thể là do các vấn đề trong quá trình sản xuất cmos để tập trung vào nền tảng nehalem họ đã phải đợi để đạt tất cả các tiêu chuẩn của usb 3 0 pcie 3 0 và sata 3 0 trước khi phát triển chipset mới amd đã bắt đầu hỗ trợ usb 3 0 với fusion controller hubs vào năm 2011 samsung electronics đã công bố hỗ trợ u...
[ "chậm", "trễ", "này", "có", "thể", "là", "do", "các", "vấn", "đề", "trong", "quá", "trình", "sản", "xuất", "cmos", "để", "tập", "trung", "vào", "nền", "tảng", "nehalem", "họ", "đã", "phải", "đợi", "để", "đạt", "tất", "cả", "các", "tiêu", "chuẩn", "...
revel isère revel là một xã thuộc tỉnh isère trong vùng rhône-alpes đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 299-2840 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số là 1162 người
[ "revel", "isère", "revel", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "isère", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "299-2840", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "th...
và 4 phút cho đen một số trận đấu cũng thường được tăng một khoảng thời gian nhỏ cho mỗi nước đi ví dụ tăng 2 giây cho mỗi nước thể loại armageddon thường được dùng trong các trận tie-break để quyết định người thắng thua trong các giải đấu nhanh trước khi phát minh ra đồng hồ tính giờ điện tử mỗi trận đấu cờ nhanh hoặc...
[ "và", "4", "phút", "cho", "đen", "một", "số", "trận", "đấu", "cũng", "thường", "được", "tăng", "một", "khoảng", "thời", "gian", "nhỏ", "cho", "mỗi", "nước", "đi", "ví", "dụ", "tăng", "2", "giây", "cho", "mỗi", "nước", "thể", "loại", "armageddon", "th...
herreria bonplandii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lecomte mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "herreria", "bonplandii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "lecomte", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
cereophagus là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae
[ "cereophagus", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae" ]
thủy vân số tiếng anh digital watermark là một loại dấu ấn số thủy vân được nhúng ngẫu nhiên vào một tín hiệu chống nhiễu như dữ liệu âm thanh video hoặc hình ảnh nó thường được sử dụng để xác định quyền sở hữu bản quyền của tín hiệu đó kỹ thuật thủy vân tiếng anh watermarking là quá trình ẩn thông tin kỹ thuật số tron...
[ "thủy", "vân", "số", "tiếng", "anh", "digital", "watermark", "là", "một", "loại", "dấu", "ấn", "số", "thủy", "vân", "được", "nhúng", "ngẫu", "nhiên", "vào", "một", "tín", "hiệu", "chống", "nhiễu", "như", "dữ", "liệu", "âm", "thanh", "video", "hoặc", "h...
điều này ảnh hưởng nhiều tới một số kênh của media prima đặc biệt là ntv7 và tv9 bị phản đối mạnh mẽ đặc biệt trên mạng xã hội vì nhiều chương trình phát sóng ban ngày đã phải nhường lịch cho chương trình của cj wow shop tv3 đành phải phát lại hầu hết chương trình này bao gốm các chương trình tôn giáo và thiếu nhi như ...
[ "điều", "này", "ảnh", "hưởng", "nhiều", "tới", "một", "số", "kênh", "của", "media", "prima", "đặc", "biệt", "là", "ntv7", "và", "tv9", "bị", "phản", "đối", "mạnh", "mẽ", "đặc", "biệt", "trên", "mạng", "xã", "hội", "vì", "nhiều", "chương", "trình", "p...
nguyễn tấn dũng tiếp tục làm thủ tướng ngày 9 tháng 1 năm 2011 hội nghị ban chấp hành trung ương lần thứ 15 khóa x đã họp tại hà nội hội nghị đã thông qua danh sách giới thiệu bổ sung nhân sự ủy viên dự khuyết ban chấp hành trung ương đảng khóa xi trình đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ xi của đảng xem xét quyết định ...
[ "nguyễn", "tấn", "dũng", "tiếp", "tục", "làm", "thủ", "tướng", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "2011", "hội", "nghị", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "lần", "thứ", "15", "khóa", "x", "đã", "họp", "tại", "hà", "nội", "hội", "nghị", "đã", "...
claopodium gracillimum là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được cardot thér nog mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "claopodium", "gracillimum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "thuidiaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "thér", "nog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
gia chiến dịch trong qua trình thực hiện chiến dịch lực lượng xung kích của phương diện quân volkhov là tập đoàn quân xung kích 2 đã vượt qua sông volkhov thu được thành công ban đầu khi xuyên qua được tuyến bảo vệ của tập đoàn quân 18 của đức và xâm nhập sâu 70–74 km phía sau tuyến bảo vệ của quân đức tuy nhiên các đơ...
[ "gia", "chiến", "dịch", "trong", "qua", "trình", "thực", "hiện", "chiến", "dịch", "lực", "lượng", "xung", "kích", "của", "phương", "diện", "quân", "volkhov", "là", "tập", "đoàn", "quân", "xung", "kích", "2", "đã", "vượt", "qua", "sông", "volkhov", "thu",...
gọi ông là thuần dương tổ sư phu hự đế quân == câu tục ngữ và dị bản == có một dị bản khác là trước khi lã động tân thành tiên có một người bạn tâm giao đồng hương tên là cẩu diễu cha mẹ của anh ta đều đã qua đời gia cảnh rất nghèo khó lã động tân đồng cảm với người bạn này liền cùng anh ta kết bái làm huynh đệ hơn nữa...
[ "gọi", "ông", "là", "thuần", "dương", "tổ", "sư", "phu", "hự", "đế", "quân", "==", "câu", "tục", "ngữ", "và", "dị", "bản", "==", "có", "một", "dị", "bản", "khác", "là", "trước", "khi", "lã", "động", "tân", "thành", "tiên", "có", "một", "người", "...
eitenia polyseta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "eitenia", "polyseta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
mecodina chionopasta là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "mecodina", "chionopasta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
công miên thủ được ban cho một con long mã phụ đồ bằng vàng nặng 7 lạng vua còn ban thuyền cho các hoàng tử đã được phong tước là tùng quốc công miên thẩm ninh quốc công miên mật hoà quốc công miên quân lạc hoá quận công miên vũ và quận công miên thủ để theo hầu vua năm thiệu trị thứ 5 1845 tôn nhân phủ hặc tâu quận cô...
[ "công", "miên", "thủ", "được", "ban", "cho", "một", "con", "long", "mã", "phụ", "đồ", "bằng", "vàng", "nặng", "7", "lạng", "vua", "còn", "ban", "thuyền", "cho", "các", "hoàng", "tử", "đã", "được", "phong", "tước", "là", "tùng", "quốc", "công", "miên"...
gọi của kền kền nubia là đồng nghĩa với thuật ngữ để chỉ các đôi tình nhân do loài kền kền này luôn luôn có đôi mẹ và con luôn gắn kết với nhau cặp đôi gắn kết bảo vệ và tình yêu là các thuộc tính đặc biệt được gắn liền với kền kền người ta cũng cho rằng kền kền gần gũi với các vị thần tiên ngự trị trên bầu trời do kíc...
[ "gọi", "của", "kền", "kền", "nubia", "là", "đồng", "nghĩa", "với", "thuật", "ngữ", "để", "chỉ", "các", "đôi", "tình", "nhân", "do", "loài", "kền", "kền", "này", "luôn", "luôn", "có", "đôi", "mẹ", "và", "con", "luôn", "gắn", "kết", "với", "nhau", "c...
ancistrobasis depressa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ seguenziidae
[ "ancistrobasis", "depressa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "seguenziidae" ]
ocnosispa nublia là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1910
[ "ocnosispa", "nublia", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
ixia marginifolia là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được g j lewis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "ixia", "marginifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "g", "j", "lewis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
đội tuyển bóng chày quốc gia việt nam là đội tuyển bóng chày cấp quốc gia của việt nam đội tuyển đại diện cho việt nam trong các cuộc thi đấu quốc tế == thứ hạng == đại hội thể thao đông nam á bullet 2011 hạng 5
[ "đội", "tuyển", "bóng", "chày", "quốc", "gia", "việt", "nam", "là", "đội", "tuyển", "bóng", "chày", "cấp", "quốc", "gia", "của", "việt", "nam", "đội", "tuyển", "đại", "diện", "cho", "việt", "nam", "trong", "các", "cuộc", "thi", "đấu", "quốc", "tế", "...
hai sự kiện p và q được nói là tách nhau kiểu thời gian nếu nguyên tố đoạn giữa chúng ds 0 theo nghĩa trong mỗi hệ quy chiếu khoảng cách không gian giữa hai sự kiện formula_234 luôn có thể đạt tới bằng một vật chuyển động với vận tốc v c trong khoảng thời gian formula_235 khi ds 0 hai sự kiện được nói là tách nhau rỗng...
[ "hai", "sự", "kiện", "p", "và", "q", "được", "nói", "là", "tách", "nhau", "kiểu", "thời", "gian", "nếu", "nguyên", "tố", "đoạn", "giữa", "chúng", "ds", "0", "theo", "nghĩa", "trong", "mỗi", "hệ", "quy", "chiếu", "khoảng", "cách", "không", "gian", "gi...
faris abdalla sinh ngày 19 tháng 2 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người sudan thi đấu ở vị trí hậu vệ
[ "faris", "abdalla", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "2", "năm", "1994", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "sudan", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ" ]
vasconcellea aurantiaca là một loài thực vật có hoa trong họ caricaceae loài này được regel mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "vasconcellea", "aurantiaca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "caricaceae", "loài", "này", "được", "regel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
kihlmanii bullet drosera lasiantha bullet drosera leucoblasta bullet drosera leucostigma bullet drosera linearis bullet drosera liniflora bullet drosera lowriei bullet drosera macrantha bullet drosera macrophylla bullet drosera madagascariensis bullet drosera mannii bullet drosera marchantii bullet drosera menziesii bu...
[ "kihlmanii", "bullet", "drosera", "lasiantha", "bullet", "drosera", "leucoblasta", "bullet", "drosera", "leucostigma", "bullet", "drosera", "linearis", "bullet", "drosera", "liniflora", "bullet", "drosera", "lowriei", "bullet", "drosera", "macrantha", "bullet", "drosera...
Các món xôi thường thấy là xôi vò (xôi trộn đậu xanh giã mịn, làm tơi từng hạt), xôi xéo (xôi, đậu xanh giã mịn nắm lại thái mỏng, mỡ nước, hành củ phi), xôi đỗ xanh, xôi đậu phộng (xôi lạc), xôi đỗ đen, xôi gấc (lấy màu đỏ của thịt quả gấc, thường trộn chút đường và mỡ), xôi lá cẩm (màu tím), xôi Hoàng Phố (gần tương ...
[ "Các", "món", "xôi", "thường", "thấy", "là", "xôi", "vò", "(xôi", "trộn", "đậu", "xanh", "giã", "mịn,", "làm", "tơi", "từng", "hạt),", "xôi", "xéo", "(xôi,", "đậu", "xanh", "giã", "mịn", "nắm", "lại", "thái", "mỏng,", "mỡ", "nước,", "hành", "củ", "ph...
ngại lớn nhất trong việc triển khai tác chiến xe tăng ở việt nam là môi trường nóng ẩm điều này sẽ dẫn đến sự hao mòn nhanh chóng của các thiết bị cơ giới tinh vi tuy nhiên nếu không tính đến tác động của nhiệt độ và độ ẩm những lính xe tăng thậm chí có thể lái xe từ các thung lũng của lào vào thái lan rồi đi qua thái ...
[ "ngại", "lớn", "nhất", "trong", "việc", "triển", "khai", "tác", "chiến", "xe", "tăng", "ở", "việt", "nam", "là", "môi", "trường", "nóng", "ẩm", "điều", "này", "sẽ", "dẫn", "đến", "sự", "hao", "mòn", "nhanh", "chóng", "của", "các", "thiết", "bị", "cơ"...
md5 trong mật mã học md5 viết tắt của tiếng anh message-digest algorithm 5 thuật toán tiêu hóa-tin nhắn 5 là một hàm băm mật mã học được sử dụng phổ biến với giá trị băm hash dài 128-bit là một chuẩn internet rfc 1321 md5 đã được dùng trong nhiều ứng dụng bảo mật và cũng được dùng phổ biến để kiểm tra tính toàn vẹn của...
[ "md5", "trong", "mật", "mã", "học", "md5", "viết", "tắt", "của", "tiếng", "anh", "message-digest", "algorithm", "5", "thuật", "toán", "tiêu", "hóa-tin", "nhắn", "5", "là", "một", "hàm", "băm", "mật", "mã", "học", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "v...
bố chế độ tự trị đô thị phân đô thị thành hai loại là thành phố đặc biệt và thành phố phổ thông toàn quốc tổng cộng có sáu thành phố đặc biệt là kinh đô tân cô nay là nam kinh tùng hỗ nay là thượng hải thanh đảo cáp nhĩ tân hán khẩu nay là vũ hán năm 1930 chính phủ quốc dân ra pháp lệnh tổ chức thành phố phân ra thành ...
[ "bố", "chế", "độ", "tự", "trị", "đô", "thị", "phân", "đô", "thị", "thành", "hai", "loại", "là", "thành", "phố", "đặc", "biệt", "và", "thành", "phố", "phổ", "thông", "toàn", "quốc", "tổng", "cộng", "có", "sáu", "thành", "phố", "đặc", "biệt", "là", "...
mittenothamnium subperspicuum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "mittenothamnium", "subperspicuum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "cardot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
từng xuất bản trước đó tác phẩm gần đây nhất của bà mémoire de fille xuất bản tháng 4 năm 2016 bản dịch tiếng việt hồi ức thiếu nữ do nhã nam và nxb hnv xuất bản trong đó bà kể lại những ký ức của thời thiếu nữ của 60 năm trước vào cái năm bà mới chỉ là cô gái 18 tuổi vào mùa hè năm 1958 khi lần đầu tiên cô yêu và có m...
[ "từng", "xuất", "bản", "trước", "đó", "tác", "phẩm", "gần", "đây", "nhất", "của", "bà", "mémoire", "de", "fille", "xuất", "bản", "tháng", "4", "năm", "2016", "bản", "dịch", "tiếng", "việt", "hồi", "ức", "thiếu", "nữ", "do", "nhã", "nam", "và", "nxb",...
để xem tần suất một phe máy tính cụ thể kết thúc ở phía dưới mục tiêu là một sản phẩm có chiều sâu phạm vi tuổi thọ và tính gây nghiện chưa từng thấy nơi người chơi luôn bị thách thức bởi trò chơi để đưa ra các chiến lược mới không có phe phái mạnh mẽ hoặc chiến thuật không thể ngăn cản theo reynold quá trình này đã di...
[ "để", "xem", "tần", "suất", "một", "phe", "máy", "tính", "cụ", "thể", "kết", "thúc", "ở", "phía", "dưới", "mục", "tiêu", "là", "một", "sản", "phẩm", "có", "chiều", "sâu", "phạm", "vi", "tuổi", "thọ", "và", "tính", "gây", "nghiện", "chưa", "từng", "...
cropia minthe là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cropia", "minthe", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]