text
stringlengths
1
7.22k
words
list
campanula versicolor là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được andrews mô tả khoa học đầu tiên năm 1804
[ "campanula", "versicolor", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "andrews", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1804" ]
orthotrichum hortense là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được bosw mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "orthotrichum", "hortense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "bosw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
liệu liên quan đến ngành công nghiệp sản xuất chương trình trò chơi truyền hình người dẫn chuyện của tập phim đã phân tích rằng những giai điệu của hai cha con nhà strachan phát lên trong lúc ncc suy nghĩ trả lời các câu hỏi nghe như tiếng tim đập thình thịch người này đã dành lời khen cho cha con nhà strachan khi họ đã khôn ngoan sử dụng những giai điệu khác nhau để phát lên khi ncc suy nghĩ trả lời các câu hỏi khác nhau việc tăng tiến giai điệu khi ncc suy nghĩ các câu hỏi có mênh giá tiền thưởng cao hơn hiển nhiên là khó hơn đã khắc họa được gần như chi tiết những cảm xúc của ncc lúc đó những giai điệu trong chương trình của hai cha con đã được hiệp hội các nhà soạn nhạc tác giả và nhà xuất bản mỹ ascap vinh danh qua nhiều giải thưởng giải thưởng gần đây nhất được trao vào năm 2000 từ 2007-2014 phiên bản anh ngoài việc thay đổi luật chơi còn có sự thay đổi nhạc đáng kể nhất là nhạc nền câu hỏi những bản nhạc mới này do ramon covalo soạn tuy nhiên khi phát sóng trở lại vào năm 2018 những bản nhạc cũ do cha con nhà strachan được phát lên thay thế trong phiên bản thời gian tại mỹ những giai điệu của cha con nhà strachan vẫn được phát lên bình thường nhưng với âm lượng nhỏ hơn lồng vào đó
[ "liệu", "liên", "quan", "đến", "ngành", "công", "nghiệp", "sản", "xuất", "chương", "trình", "trò", "chơi", "truyền", "hình", "người", "dẫn", "chuyện", "của", "tập", "phim", "đã", "phân", "tích", "rằng", "những", "giai", "điệu", "của", "hai", "cha", "con", "nhà", "strachan", "phát", "lên", "trong", "lúc", "ncc", "suy", "nghĩ", "trả", "lời", "các", "câu", "hỏi", "nghe", "như", "tiếng", "tim", "đập", "thình", "thịch", "người", "này", "đã", "dành", "lời", "khen", "cho", "cha", "con", "nhà", "strachan", "khi", "họ", "đã", "khôn", "ngoan", "sử", "dụng", "những", "giai", "điệu", "khác", "nhau", "để", "phát", "lên", "khi", "ncc", "suy", "nghĩ", "trả", "lời", "các", "câu", "hỏi", "khác", "nhau", "việc", "tăng", "tiến", "giai", "điệu", "khi", "ncc", "suy", "nghĩ", "các", "câu", "hỏi", "có", "mênh", "giá", "tiền", "thưởng", "cao", "hơn", "hiển", "nhiên", "là", "khó", "hơn", "đã", "khắc", "họa", "được", "gần", "như", "chi", "tiết", "những", "cảm", "xúc", "của", "ncc", "lúc", "đó", "những", "giai", "điệu", "trong", "chương", "trình", "của", "hai", "cha", "con", "đã", "được", "hiệp", "hội", "các", "nhà", "soạn", "nhạc", "tác", "giả", "và", "nhà", "xuất", "bản", "mỹ", "ascap", "vinh", "danh", "qua", "nhiều", "giải", "thưởng", "giải", "thưởng", "gần", "đây", "nhất", "được", "trao", "vào", "năm", "2000", "từ", "2007-2014", "phiên", "bản", "anh", "ngoài", "việc", "thay", "đổi", "luật", "chơi", "còn", "có", "sự", "thay", "đổi", "nhạc", "đáng", "kể", "nhất", "là", "nhạc", "nền", "câu", "hỏi", "những", "bản", "nhạc", "mới", "này", "do", "ramon", "covalo", "soạn", "tuy", "nhiên", "khi", "phát", "sóng", "trở", "lại", "vào", "năm", "2018", "những", "bản", "nhạc", "cũ", "do", "cha", "con", "nhà", "strachan", "được", "phát", "lên", "thay", "thế", "trong", "phiên", "bản", "thời", "gian", "tại", "mỹ", "những", "giai", "điệu", "của", "cha", "con", "nhà", "strachan", "vẫn", "được", "phát", "lên", "bình", "thường", "nhưng", "với", "âm", "lượng", "nhỏ", "hơn", "lồng", "vào", "đó" ]
dichocrocis leucostalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "dichocrocis", "leucostalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
nhà trong mùa đông lạnh với truyền nhiệt không mong muốn đáng kể == gương định nhật == việc sử dụng gương định nhật gương được di chuyển tự động để phản xạ ánh sáng mặt trời trong một hướng liên tục di chuyển mặt trời trên bầu trời được phổ biến như một phương pháp chiếu sáng tiết kiệm năng lượng một gương định nhật có thể được sử dụng để chiếu ánh sáng mặt trời trực tiếp thông qua một cửa sổ hoặc ánh sáng bầu trời hoặc vào bất kỳ sự sắp xếp của các yếu tố quang học ví dụ các ống ánh sáng phân phối ánh sáng ở nơi nó là cần thiết == kính thông minh == kính thông minh là tên cho một lớp của vật liệu và các thiết bị có thể được chuyển giữa một nhà nước minh bạch và một nhà nước mà là đục mờ phản xạ hoặc phản chiếu retro chuyển đổi được thực hiện bằng cách áp dụng một điện áp điện đến vật liệu hoặc bằng cách thực hiện một số hoạt động cơ khí đơn giản cửa sổ cửa sổ ở mái nhà vv được làm bằng thủy tinh thông minh có thể được sử dụng để điều chỉnh ánh sáng trong nhà bồi thường thay đổi độ sáng của ánh sáng ngoài trời và trong nhà độ sáng cần thiết == bức tường bê tông sợi quang == một cách khác để làm cho một cấu trúc an toàn cụ thể tường mờ là để nhúng
[ "nhà", "trong", "mùa", "đông", "lạnh", "với", "truyền", "nhiệt", "không", "mong", "muốn", "đáng", "kể", "==", "gương", "định", "nhật", "==", "việc", "sử", "dụng", "gương", "định", "nhật", "gương", "được", "di", "chuyển", "tự", "động", "để", "phản", "xạ", "ánh", "sáng", "mặt", "trời", "trong", "một", "hướng", "liên", "tục", "di", "chuyển", "mặt", "trời", "trên", "bầu", "trời", "được", "phổ", "biến", "như", "một", "phương", "pháp", "chiếu", "sáng", "tiết", "kiệm", "năng", "lượng", "một", "gương", "định", "nhật", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "chiếu", "ánh", "sáng", "mặt", "trời", "trực", "tiếp", "thông", "qua", "một", "cửa", "sổ", "hoặc", "ánh", "sáng", "bầu", "trời", "hoặc", "vào", "bất", "kỳ", "sự", "sắp", "xếp", "của", "các", "yếu", "tố", "quang", "học", "ví", "dụ", "các", "ống", "ánh", "sáng", "phân", "phối", "ánh", "sáng", "ở", "nơi", "nó", "là", "cần", "thiết", "==", "kính", "thông", "minh", "==", "kính", "thông", "minh", "là", "tên", "cho", "một", "lớp", "của", "vật", "liệu", "và", "các", "thiết", "bị", "có", "thể", "được", "chuyển", "giữa", "một", "nhà", "nước", "minh", "bạch", "và", "một", "nhà", "nước", "mà", "là", "đục", "mờ", "phản", "xạ", "hoặc", "phản", "chiếu", "retro", "chuyển", "đổi", "được", "thực", "hiện", "bằng", "cách", "áp", "dụng", "một", "điện", "áp", "điện", "đến", "vật", "liệu", "hoặc", "bằng", "cách", "thực", "hiện", "một", "số", "hoạt", "động", "cơ", "khí", "đơn", "giản", "cửa", "sổ", "cửa", "sổ", "ở", "mái", "nhà", "vv", "được", "làm", "bằng", "thủy", "tinh", "thông", "minh", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "điều", "chỉnh", "ánh", "sáng", "trong", "nhà", "bồi", "thường", "thay", "đổi", "độ", "sáng", "của", "ánh", "sáng", "ngoài", "trời", "và", "trong", "nhà", "độ", "sáng", "cần", "thiết", "==", "bức", "tường", "bê", "tông", "sợi", "quang", "==", "một", "cách", "khác", "để", "làm", "cho", "một", "cấu", "trúc", "an", "toàn", "cụ", "thể", "tường", "mờ", "là", "để", "nhúng" ]
binh cornu tuần phủ lê tư án sát lê đình luyện đốc học nguyễn duy thăng phó lãnh binh phạm thế năng phó đề đốc đỗ đức phong bullet 10 quy nhơn công sứ bình định augustin sandré phó là fries đại lý ở kontum guenot giám binh canivey tổng đốc tôn thất đàm bố chánh cao xuân tiêu án sát không rõ tên đốc học hồ trung lương lãnh binh lê viết ngữ phó lãnh binh cung đình tuấn bullet 11 phú yên công sứ benjamin lehé phó là hugnet giám binh scholl đại lý cheo reo cottez bố chánh hồ phúc án sát huỳnh trọng dịch đốc học phạm văn chất phó lãnh binh phạm văn hiển bullet 12 khánh hòa công sứ robert bouyeure phó sứ mougenot chỉ huy lambert bố chánh phạm ngọc quát án sát nguyễn mại đốc học nguyễn viết huyên lãnh binh nguyễn gia trung bullet 13 phan rang công sứ không rõ tên phó là péguenet thị trưởng đà lạt champoudry đại lý dran larger giám binh delingette quản đạo nguyễn tri kiêm bang biện hà văn biên đốc học phạm quí bullet 14 bình thuận công sứ leon garnier phó là vernier chỉ huy domicile đại lý di linh cunhac bố chánh hương thiết án sát võ liêm lãnh binh dương đức phú đốc học đặng nguyên cầu bullet 15 darlac công sứ henri besnard giám binh cologon ==== cambodge ==== nhà vua sisowath khâm sứ paul l luce bullet 1 kampot công sứ le roy phó là parent quan cai trị sean-anchit-khieu tỉnh kampot reachea sethey tit peam yathea thipdey teas bauteay
[ "binh", "cornu", "tuần", "phủ", "lê", "tư", "án", "sát", "lê", "đình", "luyện", "đốc", "học", "nguyễn", "duy", "thăng", "phó", "lãnh", "binh", "phạm", "thế", "năng", "phó", "đề", "đốc", "đỗ", "đức", "phong", "bullet", "10", "quy", "nhơn", "công", "sứ", "bình", "định", "augustin", "sandré", "phó", "là", "fries", "đại", "lý", "ở", "kontum", "guenot", "giám", "binh", "canivey", "tổng", "đốc", "tôn", "thất", "đàm", "bố", "chánh", "cao", "xuân", "tiêu", "án", "sát", "không", "rõ", "tên", "đốc", "học", "hồ", "trung", "lương", "lãnh", "binh", "lê", "viết", "ngữ", "phó", "lãnh", "binh", "cung", "đình", "tuấn", "bullet", "11", "phú", "yên", "công", "sứ", "benjamin", "lehé", "phó", "là", "hugnet", "giám", "binh", "scholl", "đại", "lý", "cheo", "reo", "cottez", "bố", "chánh", "hồ", "phúc", "án", "sát", "huỳnh", "trọng", "dịch", "đốc", "học", "phạm", "văn", "chất", "phó", "lãnh", "binh", "phạm", "văn", "hiển", "bullet", "12", "khánh", "hòa", "công", "sứ", "robert", "bouyeure", "phó", "sứ", "mougenot", "chỉ", "huy", "lambert", "bố", "chánh", "phạm", "ngọc", "quát", "án", "sát", "nguyễn", "mại", "đốc", "học", "nguyễn", "viết", "huyên", "lãnh", "binh", "nguyễn", "gia", "trung", "bullet", "13", "phan", "rang", "công", "sứ", "không", "rõ", "tên", "phó", "là", "péguenet", "thị", "trưởng", "đà", "lạt", "champoudry", "đại", "lý", "dran", "larger", "giám", "binh", "delingette", "quản", "đạo", "nguyễn", "tri", "kiêm", "bang", "biện", "hà", "văn", "biên", "đốc", "học", "phạm", "quí", "bullet", "14", "bình", "thuận", "công", "sứ", "leon", "garnier", "phó", "là", "vernier", "chỉ", "huy", "domicile", "đại", "lý", "di", "linh", "cunhac", "bố", "chánh", "hương", "thiết", "án", "sát", "võ", "liêm", "lãnh", "binh", "dương", "đức", "phú", "đốc", "học", "đặng", "nguyên", "cầu", "bullet", "15", "darlac", "công", "sứ", "henri", "besnard", "giám", "binh", "cologon", "====", "cambodge", "====", "nhà", "vua", "sisowath", "khâm", "sứ", "paul", "l", "luce", "bullet", "1", "kampot", "công", "sứ", "le", "roy", "phó", "là", "parent", "quan", "cai", "trị", "sean-anchit-khieu", "tỉnh", "kampot", "reachea", "sethey", "tit", "peam", "yathea", "thipdey", "teas", "bauteay" ]
nymphaea pulchella là một loài thực vật có hoa trong họ nymphaeaceae loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "nymphaea", "pulchella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nymphaeaceae", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
kronowo olsztyński kronowo là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina barczewo thuộc huyện olsztyński warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông bắc của thủ đô khu vực olsztyn làng có dân số 820
[ "kronowo", "olsztyński", "kronowo", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "barczewo", "thuộc", "huyện", "olsztyński", "warmińsko-mazurskie", "ở", "miền", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "thủ", "đô", "khu", "vực", "olsztyn", "làng", "có", "dân", "số", "820" ]
bény-sur-mer là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet juno beach le régiment de la chaudière on d-day
[ "bény-sur-mer", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "juno", "beach", "le", "régiment", "de", "la", "chaudière", "on", "d-day" ]
của các máy bay nhật tham gia trận oanh tạc đó tiếp đó các máy bay của yamamoto lại tham gia vụ tấn công ở nam kinh và chiến dịch thượng hải nhờ đó yamamoto được tặng huân chương húc nhật năm 1936 ông làm thứ trưởng bộ hải quân theo lời mời của hải quân đại thần vĩnh dã thân tuy nhiên công việc sự vụ này hoàn toàn không phù hợp với một quân nhân và một người đang dốc sức xây dựng ngành hàng không hải quân như yamamoto ông đã từng thừa nhận với viên thư ký thực tùng nhượng là ông cứ đóng dấu bừa các văn kiện mà không xem kỹ cuối cùng ngày 31 tháng 8 năm 1939 ông lại được cử giữ chức tư lệnh hạm đội liên hậm kiêm tư lệnh đệ nhất hạm đội đúng như sở trường của mình năm 1940 ông được thăng hàm đại tướng đô đốc vừa đáo nhiệm là ông lập tức sắp xếp hàng loạt những cuộc huấn luyện nghiêm ngặt và căng thẳng như khi chiến đấu thật sự yamamoto hiểu rằng ông cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng cho một cuộc chiến ác liệt sắp tới === chiến tranh thế giới thứ hai === ==== trước chiến tranh ==== kể từ chiến tranh nga nhật 1904 nhật bản đã thay thế nga làm bá chủ khu vực tây bắc thái bình dương và càng ngày càng mở rộng ảnh hưởng của mình việc đó khiến anh và mỹ phải cảnh giác và
[ "của", "các", "máy", "bay", "nhật", "tham", "gia", "trận", "oanh", "tạc", "đó", "tiếp", "đó", "các", "máy", "bay", "của", "yamamoto", "lại", "tham", "gia", "vụ", "tấn", "công", "ở", "nam", "kinh", "và", "chiến", "dịch", "thượng", "hải", "nhờ", "đó", "yamamoto", "được", "tặng", "huân", "chương", "húc", "nhật", "năm", "1936", "ông", "làm", "thứ", "trưởng", "bộ", "hải", "quân", "theo", "lời", "mời", "của", "hải", "quân", "đại", "thần", "vĩnh", "dã", "thân", "tuy", "nhiên", "công", "việc", "sự", "vụ", "này", "hoàn", "toàn", "không", "phù", "hợp", "với", "một", "quân", "nhân", "và", "một", "người", "đang", "dốc", "sức", "xây", "dựng", "ngành", "hàng", "không", "hải", "quân", "như", "yamamoto", "ông", "đã", "từng", "thừa", "nhận", "với", "viên", "thư", "ký", "thực", "tùng", "nhượng", "là", "ông", "cứ", "đóng", "dấu", "bừa", "các", "văn", "kiện", "mà", "không", "xem", "kỹ", "cuối", "cùng", "ngày", "31", "tháng", "8", "năm", "1939", "ông", "lại", "được", "cử", "giữ", "chức", "tư", "lệnh", "hạm", "đội", "liên", "hậm", "kiêm", "tư", "lệnh", "đệ", "nhất", "hạm", "đội", "đúng", "như", "sở", "trường", "của", "mình", "năm", "1940", "ông", "được", "thăng", "hàm", "đại", "tướng", "đô", "đốc", "vừa", "đáo", "nhiệm", "là", "ông", "lập", "tức", "sắp", "xếp", "hàng", "loạt", "những", "cuộc", "huấn", "luyện", "nghiêm", "ngặt", "và", "căng", "thẳng", "như", "khi", "chiến", "đấu", "thật", "sự", "yamamoto", "hiểu", "rằng", "ông", "cần", "phải", "chuẩn", "bị", "kỹ", "lưỡng", "cho", "một", "cuộc", "chiến", "ác", "liệt", "sắp", "tới", "===", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "===", "====", "trước", "chiến", "tranh", "====", "kể", "từ", "chiến", "tranh", "nga", "nhật", "1904", "nhật", "bản", "đã", "thay", "thế", "nga", "làm", "bá", "chủ", "khu", "vực", "tây", "bắc", "thái", "bình", "dương", "và", "càng", "ngày", "càng", "mở", "rộng", "ảnh", "hưởng", "của", "mình", "việc", "đó", "khiến", "anh", "và", "mỹ", "phải", "cảnh", "giác", "và" ]
đại bộ có thể là bullet huyện đại bộ địa cấp thị mai châu tỉnh quảng đông trung quốc bullet quận đại bộ hồng kông trung quốc
[ "đại", "bộ", "có", "thể", "là", "bullet", "huyện", "đại", "bộ", "địa", "cấp", "thị", "mai", "châu", "tỉnh", "quảng", "đông", "trung", "quốc", "bullet", "quận", "đại", "bộ", "hồng", "kông", "trung", "quốc" ]
redkino tỉnh vologda redkino là một ngôi làng trong khu định cư nông thôn markovskoye quận vologodsky tỉnh vologda nga dân số là 1 tính đến năm 2002 == địa lý == khoảng cách đến vologda là 29 km đến vasilyevskoye là 7 km frolovskoye là địa phương gần nhất
[ "redkino", "tỉnh", "vologda", "redkino", "là", "một", "ngôi", "làng", "trong", "khu", "định", "cư", "nông", "thôn", "markovskoye", "quận", "vologodsky", "tỉnh", "vologda", "nga", "dân", "số", "là", "1", "tính", "đến", "năm", "2002", "==", "địa", "lý", "==", "khoảng", "cách", "đến", "vologda", "là", "29", "km", "đến", "vasilyevskoye", "là", "7", "km", "frolovskoye", "là", "địa", "phương", "gần", "nhất" ]
đoàn quân 27 40 và cận vệ 7 liên xô đang ở phía tây sông bug bộ tư lệnh phương diện quân ukraina 2 phải điều ngay tập đoàn quân xe tăng cận vệ 5 đã được tái trang bị phối hợp với tập đoàn quân xe tăng 6 chặn đứng các sư đoàn xe tăng đức ở phía nam bălţi đẩy lùi các sư đoàn này về phía iaşi trong các trận đánh từ 30 tháng 5 đến ngày 6 tháng 6 hai bên đều thiệt hại nặng nề quân đức giữ được tuyến đường sắt paşcani iaşi chişinău tiraspol rất quan trọng cho việc cơ động phòng thủ quân đội liên xô giữ thế phòng ngự ở mặt trận này và chuyển hướng tấn công lớn sang chiến trường byelorussia == kết quả đánh giá và ảnh hưởng == === kết quả === chiến dịch uman-botoşani là một thắng lợi lớn của hồng quân liên xô với việc tập đoàn quân số 8 của đức gần như bị đánh tan với hơn nửa quân số thương vong cánh phải của tập đoàn quân 6 đức cũng bị thiệt hại và tập đoàn quân xe tăng 1 bị hủy diệt một phần do mặt trận của cụm tập đoàn quân nam đức đã bị xẻ làm đôi ngày 17 tháng 3 okh phải tổ chức lại nó thành cụm tập đoàn quân nam ukraina chỉ huy ferdinand schörner và cụm tập đoàn quân bắc ukraina chỉ huy walter model mười sư đoàn đức quốc xã
[ "đoàn", "quân", "27", "40", "và", "cận", "vệ", "7", "liên", "xô", "đang", "ở", "phía", "tây", "sông", "bug", "bộ", "tư", "lệnh", "phương", "diện", "quân", "ukraina", "2", "phải", "điều", "ngay", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "cận", "vệ", "5", "đã", "được", "tái", "trang", "bị", "phối", "hợp", "với", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "6", "chặn", "đứng", "các", "sư", "đoàn", "xe", "tăng", "đức", "ở", "phía", "nam", "bălţi", "đẩy", "lùi", "các", "sư", "đoàn", "này", "về", "phía", "iaşi", "trong", "các", "trận", "đánh", "từ", "30", "tháng", "5", "đến", "ngày", "6", "tháng", "6", "hai", "bên", "đều", "thiệt", "hại", "nặng", "nề", "quân", "đức", "giữ", "được", "tuyến", "đường", "sắt", "paşcani", "iaşi", "chişinău", "tiraspol", "rất", "quan", "trọng", "cho", "việc", "cơ", "động", "phòng", "thủ", "quân", "đội", "liên", "xô", "giữ", "thế", "phòng", "ngự", "ở", "mặt", "trận", "này", "và", "chuyển", "hướng", "tấn", "công", "lớn", "sang", "chiến", "trường", "byelorussia", "==", "kết", "quả", "đánh", "giá", "và", "ảnh", "hưởng", "==", "===", "kết", "quả", "===", "chiến", "dịch", "uman-botoşani", "là", "một", "thắng", "lợi", "lớn", "của", "hồng", "quân", "liên", "xô", "với", "việc", "tập", "đoàn", "quân", "số", "8", "của", "đức", "gần", "như", "bị", "đánh", "tan", "với", "hơn", "nửa", "quân", "số", "thương", "vong", "cánh", "phải", "của", "tập", "đoàn", "quân", "6", "đức", "cũng", "bị", "thiệt", "hại", "và", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "1", "bị", "hủy", "diệt", "một", "phần", "do", "mặt", "trận", "của", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "nam", "đức", "đã", "bị", "xẻ", "làm", "đôi", "ngày", "17", "tháng", "3", "okh", "phải", "tổ", "chức", "lại", "nó", "thành", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "nam", "ukraina", "chỉ", "huy", "ferdinand", "schörner", "và", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "bắc", "ukraina", "chỉ", "huy", "walter", "model", "mười", "sư", "đoàn", "đức", "quốc", "xã" ]
biston octodurensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "biston", "octodurensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ochodaeus grandiceps là một loài bọ cánh cứng trong họ ochodaeidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "ochodaeus", "grandiceps", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ochodaeidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
lại cùng thống huân tra xét vận hà giang nam năm càn long thứ 28 1763 trực lệ có thủy tai ông nhận lệnh tra xét hải khẩu chỉ huy bọn đồng ngự sử vĩnh an đào thông suốt đường sông ở các huyện thiên tân tĩnh hải văn an đại thành tháng 12 lại cùng lưỡng giang tổng đốc doãn kế thiện trù hoạch việc đào thông đường sông kinh sơn kiều còn gọi là kim sơn kiều tháng 11 năm càn long thứ 29 1764 ông mất thọ 57 tuổi càn long dự lễ tang tặng thái bảo thụy là văn tương tháng 11 năm gia khánh đầu tiên 1796 được thờ cúng trong thái miếu == dật sự == vào kỳ điện thí năm càn long thứ 26 1761 triệu huệ được đặc mệnh làm đại thần đọc quyển tức là bài thi ông thừa nhận không biết chữ hán càn long đế nói rằng các quan đánh chấm tròn lên quyển có càng nhiều chấm tròn tức là càng hay triệu huệ chọn quyển có 9 chấm là của triệu dực đứng đầu chọn vương kiệt người thiểm tây đứng thứ 3 nhưng thiểm tây bấy giờ chưa từng có trạng nguyên vì thế càn long đế chọn vương kiệt đứng đầu triệu dực đứng thứ 3 == tham khảo == bullet thanh sử cảo bullet ngụy nguyên thánh vũ ký
[ "lại", "cùng", "thống", "huân", "tra", "xét", "vận", "hà", "giang", "nam", "năm", "càn", "long", "thứ", "28", "1763", "trực", "lệ", "có", "thủy", "tai", "ông", "nhận", "lệnh", "tra", "xét", "hải", "khẩu", "chỉ", "huy", "bọn", "đồng", "ngự", "sử", "vĩnh", "an", "đào", "thông", "suốt", "đường", "sông", "ở", "các", "huyện", "thiên", "tân", "tĩnh", "hải", "văn", "an", "đại", "thành", "tháng", "12", "lại", "cùng", "lưỡng", "giang", "tổng", "đốc", "doãn", "kế", "thiện", "trù", "hoạch", "việc", "đào", "thông", "đường", "sông", "kinh", "sơn", "kiều", "còn", "gọi", "là", "kim", "sơn", "kiều", "tháng", "11", "năm", "càn", "long", "thứ", "29", "1764", "ông", "mất", "thọ", "57", "tuổi", "càn", "long", "dự", "lễ", "tang", "tặng", "thái", "bảo", "thụy", "là", "văn", "tương", "tháng", "11", "năm", "gia", "khánh", "đầu", "tiên", "1796", "được", "thờ", "cúng", "trong", "thái", "miếu", "==", "dật", "sự", "==", "vào", "kỳ", "điện", "thí", "năm", "càn", "long", "thứ", "26", "1761", "triệu", "huệ", "được", "đặc", "mệnh", "làm", "đại", "thần", "đọc", "quyển", "tức", "là", "bài", "thi", "ông", "thừa", "nhận", "không", "biết", "chữ", "hán", "càn", "long", "đế", "nói", "rằng", "các", "quan", "đánh", "chấm", "tròn", "lên", "quyển", "có", "càng", "nhiều", "chấm", "tròn", "tức", "là", "càng", "hay", "triệu", "huệ", "chọn", "quyển", "có", "9", "chấm", "là", "của", "triệu", "dực", "đứng", "đầu", "chọn", "vương", "kiệt", "người", "thiểm", "tây", "đứng", "thứ", "3", "nhưng", "thiểm", "tây", "bấy", "giờ", "chưa", "từng", "có", "trạng", "nguyên", "vì", "thế", "càn", "long", "đế", "chọn", "vương", "kiệt", "đứng", "đầu", "triệu", "dực", "đứng", "thứ", "3", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "thanh", "sử", "cảo", "bullet", "ngụy", "nguyên", "thánh", "vũ", "ký" ]
cicer rassulovae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lincz miêu tả khoa học đầu tiên
[ "cicer", "rassulovae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "lincz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
philodryas varia là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được jan mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "philodryas", "varia", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "jan", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
penia opatroides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1895
[ "penia", "opatroides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
trung nghĩa định hướng trung nghĩa có thể là một trong số các địa danh sau bullet xã trung nghĩa thành phố hưng yên tỉnh hưng yên bullet xã trung nghĩa huyện yên phong tỉnh bắc ninh bullet xã trung nghĩa huyện vũng liêm tỉnh vĩnh long bullet xã cũ trung nghĩa thuộc huyện thanh thủy tỉnh phú thọ nay là một phần xã đồng trung == xem thêm == bullet trung ngãi
[ "trung", "nghĩa", "định", "hướng", "trung", "nghĩa", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "sau", "bullet", "xã", "trung", "nghĩa", "thành", "phố", "hưng", "yên", "tỉnh", "hưng", "yên", "bullet", "xã", "trung", "nghĩa", "huyện", "yên", "phong", "tỉnh", "bắc", "ninh", "bullet", "xã", "trung", "nghĩa", "huyện", "vũng", "liêm", "tỉnh", "vĩnh", "long", "bullet", "xã", "cũ", "trung", "nghĩa", "thuộc", "huyện", "thanh", "thủy", "tỉnh", "phú", "thọ", "nay", "là", "một", "phần", "xã", "đồng", "trung", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "trung", "ngãi" ]
parsıbey beylikova parsıbey là một xã thuộc huyện beylikova tỉnh eskişehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 258 người
[ "parsıbey", "beylikova", "parsıbey", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "beylikova", "tỉnh", "eskişehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "258", "người" ]
palicourea kanehirae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "palicourea", "kanehirae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
schombocattleya là một chi thực vật có hoa trong họ lan
[ "schombocattleya", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan" ]
hypnum aptychopsis là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "hypnum", "aptychopsis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
heliocopris antenor là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "heliocopris", "antenor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
sử dụng trong hóa học hữu cơ ví dụ hợp chất này được sử dụng để tách glycol các axit α-hydroxy carboxylic và các axit keto để tạo ra aldehyde phân đoạn hoặc các axit cacboxylic calci hypochlorit cũng có thể được sử dụng trong phản ứng dạng haloform để sản xuất chloroform == sản xuất == calci hypochlorit được sản xuất trong công nghiệp bằng cách xử lý vôi ca oh 2 với khí clo phản ứng có thể được tiến hành theo từng giai đoạn để tạo ra các chế phẩm khác nhau mỗi loại đều có nồng độ calci hypochlorit khác nhau cùng với vôi không chuyển đổi và calci chloride 2cl 2ca oh → ca ocl cacl 2ho tẩy trắng bột được làm bằng vôi ướt nhẹ nó không phải là một hỗn hợp đơn giản gồm calci hypochlorit calci chlorid và calci hydroxid thay vào đó nó là một hỗn hợp bao gồm chủ yếu là calci hypochlorit ca ocl dibasic calci hypochlorite ca ocl oh và dibasic calci chloride cacl oh == tính chất == calci hypochlorit phản ứng với carbon dioxide để tạo thành calci cacbonat và giải phóng dichlorine monoxide ca clo co → caco clo ↑ một dung dịch calci hypochlorit là có tính kiềm tính kiềm này là do quá trình thuỷ phân thực hiện bởi ion hypochlorit do axit hypochlorous yếu nhưng calci hydroxide là một base mạnh kết quả là ion hypochlorit là một base mạnh kết hợp với nhau và ion calci là một axit liên kết yếu clo- ho → hclo oh- tương tự
[ "sử", "dụng", "trong", "hóa", "học", "hữu", "cơ", "ví", "dụ", "hợp", "chất", "này", "được", "sử", "dụng", "để", "tách", "glycol", "các", "axit", "α-hydroxy", "carboxylic", "và", "các", "axit", "keto", "để", "tạo", "ra", "aldehyde", "phân", "đoạn", "hoặc", "các", "axit", "cacboxylic", "calci", "hypochlorit", "cũng", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "trong", "phản", "ứng", "dạng", "haloform", "để", "sản", "xuất", "chloroform", "==", "sản", "xuất", "==", "calci", "hypochlorit", "được", "sản", "xuất", "trong", "công", "nghiệp", "bằng", "cách", "xử", "lý", "vôi", "ca", "oh", "2", "với", "khí", "clo", "phản", "ứng", "có", "thể", "được", "tiến", "hành", "theo", "từng", "giai", "đoạn", "để", "tạo", "ra", "các", "chế", "phẩm", "khác", "nhau", "mỗi", "loại", "đều", "có", "nồng", "độ", "calci", "hypochlorit", "khác", "nhau", "cùng", "với", "vôi", "không", "chuyển", "đổi", "và", "calci", "chloride", "2cl", "2ca", "oh", "→", "ca", "ocl", "cacl", "2ho", "tẩy", "trắng", "bột", "được", "làm", "bằng", "vôi", "ướt", "nhẹ", "nó", "không", "phải", "là", "một", "hỗn", "hợp", "đơn", "giản", "gồm", "calci", "hypochlorit", "calci", "chlorid", "và", "calci", "hydroxid", "thay", "vào", "đó", "nó", "là", "một", "hỗn", "hợp", "bao", "gồm", "chủ", "yếu", "là", "calci", "hypochlorit", "ca", "ocl", "dibasic", "calci", "hypochlorite", "ca", "ocl", "oh", "và", "dibasic", "calci", "chloride", "cacl", "oh", "==", "tính", "chất", "==", "calci", "hypochlorit", "phản", "ứng", "với", "carbon", "dioxide", "để", "tạo", "thành", "calci", "cacbonat", "và", "giải", "phóng", "dichlorine", "monoxide", "ca", "clo", "co", "→", "caco", "clo", "↑", "một", "dung", "dịch", "calci", "hypochlorit", "là", "có", "tính", "kiềm", "tính", "kiềm", "này", "là", "do", "quá", "trình", "thuỷ", "phân", "thực", "hiện", "bởi", "ion", "hypochlorit", "do", "axit", "hypochlorous", "yếu", "nhưng", "calci", "hydroxide", "là", "một", "base", "mạnh", "kết", "quả", "là", "ion", "hypochlorit", "là", "một", "base", "mạnh", "kết", "hợp", "với", "nhau", "và", "ion", "calci", "là", "một", "axit", "liên", "kết", "yếu", "clo-", "ho", "→", "hclo", "oh-", "tương", "tự" ]
bastilla myops là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở java và bali trước đây nó được coi là một đồng nghĩa của bastilla joviana
[ "bastilla", "myops", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "java", "và", "bali", "trước", "đây", "nó", "được", "coi", "là", "một", "đồng", "nghĩa", "của", "bastilla", "joviana" ]
vitalius sorocabae là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi vitalius vitalius sorocabae được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1923
[ "vitalius", "sorocabae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "vitalius", "vitalius", "sorocabae", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1923" ]
tích dân số đã điều chỉnh về thành phố cần thơ
[ "tích", "dân", "số", "đã", "điều", "chỉnh", "về", "thành", "phố", "cần", "thơ" ]
daddy yankee ramón luis ayala rodríguez sinh ngày 3 tháng 2 năm 1976 nghệ danh daddy yankee là một rapper ca sĩ nhạc sĩ người puerto rico == danh sách album == === phòng thu === bullet 1995 no mercy bullet 2002 el cangri com bullet 2003 los homerun-es bullet 2004 barrio fino bullet 2007 bullet 2010 mundial bullet 2012 prestige bullet 2020 el disco duro bullet 2022 legendaddy === biểu diễn trực tiếp === bullet 2005 ahora le toca al cangri live bullet 2005 barrio fino en directo bullet 2020 2k20 === khác === bullet 1997 el cartel de yankee bullet 2001 el cartel iis bullet 2006 salsaton salsa con reggaetón salsatón salsa con reggaetón bullet 2008 talento de barrio bullet 2013 king daddy bullet 2019 con calma mis grandes exitos === nhà sản xuất === bullet 1998 tierra de nadie dj benny blanco bullet 1999 gritos de guerra rubio joel bullet 1999 guatauba 2000 nhiều nghệ sĩ bullet 2001 haciendo escante nicky jam bullet 2003 salón de la fama nicky jam bullet 2006 más grande que tú miguelito bullet 2007 el heredero miguelito == đời tư == ayala khá kín tiếng khi nói về cuộc sống riêng tư năm 2006 anh từng chia sẻ về người vợ cũng như các con của mình trong một phỏng vấn với maría celeste arrarás trong al rojo vivo
[ "daddy", "yankee", "ramón", "luis", "ayala", "rodríguez", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "2", "năm", "1976", "nghệ", "danh", "daddy", "yankee", "là", "một", "rapper", "ca", "sĩ", "nhạc", "sĩ", "người", "puerto", "rico", "==", "danh", "sách", "album", "==", "===", "phòng", "thu", "===", "bullet", "1995", "no", "mercy", "bullet", "2002", "el", "cangri", "com", "bullet", "2003", "los", "homerun-es", "bullet", "2004", "barrio", "fino", "bullet", "2007", "bullet", "2010", "mundial", "bullet", "2012", "prestige", "bullet", "2020", "el", "disco", "duro", "bullet", "2022", "legendaddy", "===", "biểu", "diễn", "trực", "tiếp", "===", "bullet", "2005", "ahora", "le", "toca", "al", "cangri", "live", "bullet", "2005", "barrio", "fino", "en", "directo", "bullet", "2020", "2k20", "===", "khác", "===", "bullet", "1997", "el", "cartel", "de", "yankee", "bullet", "2001", "el", "cartel", "iis", "bullet", "2006", "salsaton", "salsa", "con", "reggaetón", "salsatón", "salsa", "con", "reggaetón", "bullet", "2008", "talento", "de", "barrio", "bullet", "2013", "king", "daddy", "bullet", "2019", "con", "calma", "mis", "grandes", "exitos", "===", "nhà", "sản", "xuất", "===", "bullet", "1998", "tierra", "de", "nadie", "dj", "benny", "blanco", "bullet", "1999", "gritos", "de", "guerra", "rubio", "joel", "bullet", "1999", "guatauba", "2000", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "bullet", "2001", "haciendo", "escante", "nicky", "jam", "bullet", "2003", "salón", "de", "la", "fama", "nicky", "jam", "bullet", "2006", "más", "grande", "que", "tú", "miguelito", "bullet", "2007", "el", "heredero", "miguelito", "==", "đời", "tư", "==", "ayala", "khá", "kín", "tiếng", "khi", "nói", "về", "cuộc", "sống", "riêng", "tư", "năm", "2006", "anh", "từng", "chia", "sẻ", "về", "người", "vợ", "cũng", "như", "các", "con", "của", "mình", "trong", "một", "phỏng", "vấn", "với", "maría", "celeste", "arrarás", "trong", "al", "rojo", "vivo" ]
dichorisandra penduliflora là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "dichorisandra", "penduliflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]
plesiomma simile là một loài ruồi trong họ asilidae plesiomma simile được scarbrough miêu tả năm 2003 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "plesiomma", "simile", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "plesiomma", "simile", "được", "scarbrough", "miêu", "tả", "năm", "2003", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
ortadurak mazgirt ortadurak là một xã thuộc huyện mazgirt tỉnh tunceli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 29 người
[ "ortadurak", "mazgirt", "ortadurak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mazgirt", "tỉnh", "tunceli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "29", "người" ]
tetraloniella ochraea là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được laberge mô tả khoa học năm 2001
[ "tetraloniella", "ochraea", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "laberge", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
orchi-aceras spuria là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f camus mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "orchi-aceras", "spuria", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "camus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
acanthoscurria aurita là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi acanthoscurria acanthoscurria aurita được miêu tả năm 1939 bởi piza
[ "acanthoscurria", "aurita", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "acanthoscurria", "acanthoscurria", "aurita", "được", "miêu", "tả", "năm", "1939", "bởi", "piza" ]
hộ quân anh đến mang theo một tin khẩn về cuộc tấn công người hầu nhận tin và đưa cho rall nhưng ông không muốn làm gián đoạn ván bài của mình và nhét vào túi không đọc và quên đi mất sáng ngày hôm sau washington và đội quân khốn khổ vì thiếu ngủ của mình vẫn quyết định tấn công thuốc súng bị ẩm đến mức không nổ được vì vậy họ dùng lưỡi lê để đánh giáp lá cà quân hessian đang say lảo đảo nhận được món quà giáng sinh đầy bất ngờ thực tế họ hoàn toàn bị áp đảo == kết quả == trong trận chiến trenton 900 quân hessian bị bắt làm tù binh và đại ta rall bị thường nặng khi bác sĩ cắt quần áo để điều trị vết thương cho ông họ thấy tờ tin nhắm rơi khỏi túi đó là tin báo về cuộc tấn công của washington giá như rall dành chút thời gian đọc nó thì ông đã sống để thấy quan mỹ thất bại như thế nào và washington sẽ là tù binh của ông trước khi chết đại ta rall có dịp nhìn lại mẫu tin nhắn lẽ ra đã làm đảo lộn tình thế ông nói trong đau khổ giá như ta đọc nó thì đã không có kết cục bi thảm thế này == ý nghĩa == trận chiến thắng trenton của washington là một trận chiến thắng quyết định vô cùng quan trọng cho toàn cục vì đây là trận thắng
[ "hộ", "quân", "anh", "đến", "mang", "theo", "một", "tin", "khẩn", "về", "cuộc", "tấn", "công", "người", "hầu", "nhận", "tin", "và", "đưa", "cho", "rall", "nhưng", "ông", "không", "muốn", "làm", "gián", "đoạn", "ván", "bài", "của", "mình", "và", "nhét", "vào", "túi", "không", "đọc", "và", "quên", "đi", "mất", "sáng", "ngày", "hôm", "sau", "washington", "và", "đội", "quân", "khốn", "khổ", "vì", "thiếu", "ngủ", "của", "mình", "vẫn", "quyết", "định", "tấn", "công", "thuốc", "súng", "bị", "ẩm", "đến", "mức", "không", "nổ", "được", "vì", "vậy", "họ", "dùng", "lưỡi", "lê", "để", "đánh", "giáp", "lá", "cà", "quân", "hessian", "đang", "say", "lảo", "đảo", "nhận", "được", "món", "quà", "giáng", "sinh", "đầy", "bất", "ngờ", "thực", "tế", "họ", "hoàn", "toàn", "bị", "áp", "đảo", "==", "kết", "quả", "==", "trong", "trận", "chiến", "trenton", "900", "quân", "hessian", "bị", "bắt", "làm", "tù", "binh", "và", "đại", "ta", "rall", "bị", "thường", "nặng", "khi", "bác", "sĩ", "cắt", "quần", "áo", "để", "điều", "trị", "vết", "thương", "cho", "ông", "họ", "thấy", "tờ", "tin", "nhắm", "rơi", "khỏi", "túi", "đó", "là", "tin", "báo", "về", "cuộc", "tấn", "công", "của", "washington", "giá", "như", "rall", "dành", "chút", "thời", "gian", "đọc", "nó", "thì", "ông", "đã", "sống", "để", "thấy", "quan", "mỹ", "thất", "bại", "như", "thế", "nào", "và", "washington", "sẽ", "là", "tù", "binh", "của", "ông", "trước", "khi", "chết", "đại", "ta", "rall", "có", "dịp", "nhìn", "lại", "mẫu", "tin", "nhắn", "lẽ", "ra", "đã", "làm", "đảo", "lộn", "tình", "thế", "ông", "nói", "trong", "đau", "khổ", "giá", "như", "ta", "đọc", "nó", "thì", "đã", "không", "có", "kết", "cục", "bi", "thảm", "thế", "này", "==", "ý", "nghĩa", "==", "trận", "chiến", "thắng", "trenton", "của", "washington", "là", "một", "trận", "chiến", "thắng", "quyết", "định", "vô", "cùng", "quan", "trọng", "cho", "toàn", "cục", "vì", "đây", "là", "trận", "thắng" ]
nhắm bắt và không khỏi bất ngờ == xem thêm == bullet danh sách nhân vật hư cấu trong tam quốc diễn nghĩa bullet danh sách sự kiện hư cấu trong tam quốc diễn nghĩa
[ "nhắm", "bắt", "và", "không", "khỏi", "bất", "ngờ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "trong", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "bullet", "danh", "sách", "sự", "kiện", "hư", "cấu", "trong", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa" ]
pollex diabolo là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở balawan ở philippines sải cánh dài khoảng 10 mm == tham khảo == bullet 2007 revision of the micronoctuidae lepidoptera noctuoidea part 1 taxonomy of the pollexinae zootaxa 1567 1-116 abstract excerpt
[ "pollex", "diabolo", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "balawan", "ở", "philippines", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "10", "mm", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "2007", "revision", "of", "the", "micronoctuidae", "lepidoptera", "noctuoidea", "part", "1", "taxonomy", "of", "the", "pollexinae", "zootaxa", "1567", "1-116", "abstract", "excerpt" ]
mallenahalli sidlaghatta mallenahalli là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện chikkaballapur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mallenahalli", "sidlaghatta", "mallenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sidlaghatta", "huyện", "chikkaballapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
được vua khải định ra lệnh xây dựng vào năm 1919 đến năm 1921 thì hoàn thành để nhà vua làm chỗ nghỉ ngơi đọc sách thái bình lâu được trùng tu vào những năm 1990-1991 thái bình lâu là một tòa nhà kép gồm tiền sảnh chính doanh hậu doanh nối liền nhau bằng hai máng thoát nước mặt nền cao hơn đất 1m mặt trước là bốn cột xây bằng gạch trát vữa phía trước có 3 chữ thái bình lâu và hai bên là hai bài văn do vua khải định ngự chế sau tiền sảnh là chính doanh đây là một ngôi nhà 2 tầng cao 9 55m mái được lợp bằng ngói âm dương tráng men vàng với nhiều trang trí rất đẹp và lộng lẫy như hình những con dơi tượng trưng cho ngũ phúc và hai bờ nóc đắp nổi hai hình hồi long đầy uy lực hậu doanh có 3 gian 2 chái mái lợp ngói liệt hai đầu hồi có đắp nổi đề tài hải ốc thiêm trù với hình ảnh ba ông già chúc thọ cho nhau nhìn chung nổi bật nhất ở đây là nghệ thuật hoa viên và khảm sánh sứ === nhật thành lâu === nhật thành lâu chữ hán 日成樓 nhật thành lâu là kiến trúc lầu hai tầng nằm ở phía đông điện càn thành phía nam thái bình lâu trước đây là vị trí của điện minh thận theo một số tác giả ngôi lầu nầy là phật điện của vua trong tử cấm thành lối lên lầu
[ "được", "vua", "khải", "định", "ra", "lệnh", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1919", "đến", "năm", "1921", "thì", "hoàn", "thành", "để", "nhà", "vua", "làm", "chỗ", "nghỉ", "ngơi", "đọc", "sách", "thái", "bình", "lâu", "được", "trùng", "tu", "vào", "những", "năm", "1990-1991", "thái", "bình", "lâu", "là", "một", "tòa", "nhà", "kép", "gồm", "tiền", "sảnh", "chính", "doanh", "hậu", "doanh", "nối", "liền", "nhau", "bằng", "hai", "máng", "thoát", "nước", "mặt", "nền", "cao", "hơn", "đất", "1m", "mặt", "trước", "là", "bốn", "cột", "xây", "bằng", "gạch", "trát", "vữa", "phía", "trước", "có", "3", "chữ", "thái", "bình", "lâu", "và", "hai", "bên", "là", "hai", "bài", "văn", "do", "vua", "khải", "định", "ngự", "chế", "sau", "tiền", "sảnh", "là", "chính", "doanh", "đây", "là", "một", "ngôi", "nhà", "2", "tầng", "cao", "9", "55m", "mái", "được", "lợp", "bằng", "ngói", "âm", "dương", "tráng", "men", "vàng", "với", "nhiều", "trang", "trí", "rất", "đẹp", "và", "lộng", "lẫy", "như", "hình", "những", "con", "dơi", "tượng", "trưng", "cho", "ngũ", "phúc", "và", "hai", "bờ", "nóc", "đắp", "nổi", "hai", "hình", "hồi", "long", "đầy", "uy", "lực", "hậu", "doanh", "có", "3", "gian", "2", "chái", "mái", "lợp", "ngói", "liệt", "hai", "đầu", "hồi", "có", "đắp", "nổi", "đề", "tài", "hải", "ốc", "thiêm", "trù", "với", "hình", "ảnh", "ba", "ông", "già", "chúc", "thọ", "cho", "nhau", "nhìn", "chung", "nổi", "bật", "nhất", "ở", "đây", "là", "nghệ", "thuật", "hoa", "viên", "và", "khảm", "sánh", "sứ", "===", "nhật", "thành", "lâu", "===", "nhật", "thành", "lâu", "chữ", "hán", "日成樓", "nhật", "thành", "lâu", "là", "kiến", "trúc", "lầu", "hai", "tầng", "nằm", "ở", "phía", "đông", "điện", "càn", "thành", "phía", "nam", "thái", "bình", "lâu", "trước", "đây", "là", "vị", "trí", "của", "điện", "minh", "thận", "theo", "một", "số", "tác", "giả", "ngôi", "lầu", "nầy", "là", "phật", "điện", "của", "vua", "trong", "tử", "cấm", "thành", "lối", "lên", "lầu" ]
thera kurilaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "thera", "kurilaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
Khẩu hiệu phổ biến trong thanh niên , sinh viên Ấn Độ thời đó là ( Tera Nam , Mera Nam , Vietnam , Vietnam ” ( Tên tôi là Việt Nam , tên anh là Việt Nam , tên chúng ta là Việt Nam , Việt Nam ) vẫn còn khắc sâu trong tâm trí người Ấn Độ .
[ "Khẩu", "hiệu", "phổ", "biến", "trong", "thanh", "niên", ",", "sinh", "viên", "Ấn", "Độ", "thời", "đó", "là", "(", "Tera", "Nam", ",", "Mera", "Nam", ",", "Vietnam", ",", "Vietnam", "”", "(", "Tên", "tôi", "là", "Việt", "Nam", ",", "tên", "anh", "là", "Việt", "Nam", ",", "tên", "chúng", "ta", "là", "Việt", "Nam", ",", "Việt", "Nam", ")", "vẫn", "còn", "khắc", "sâu", "trong", "tâm", "trí", "người", "Ấn", "Độ", "." ]
erzsébet là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 9 75 km² dân số năm 2010 là 319 người mật độ 33 người km²
[ "erzsébet", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "baranya", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "9", "75", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "319", "người", "mật", "độ", "33", "người", "km²" ]
tốc độ 100 thước anh ba phút đến các mục tiêu xa hơn nhưng khoảng thời gian ngưng đó đã bị gián đoạn bởi sự kháng cự của hỏa lực từ pháo phòng thủ đối phương cuộc hành quân sau đó bị chỉ trích vì tập trung vào một mặt trận quá hẹp bị hạn chế bởi nhu cầu có đủ súng để tạo ra một cuộc tấn công dày đặc trong cuộc tấn công vượt sông senio của cuộc tấn công cuối cùng ở ý vào năm 1945 pháo kích càn quét đã được sử dụng để gây nhầm lẫn cho kẻ thù hoặc đánh lừa họ về tuyến tấn công hoặc kéo họ ra khỏi nơi trú ẩn khi đợt bắn đi qua và họ mong đợi một cuộc tấn công của bộ binh điều này chỉ để diệt họ trong đợt pháo kích mới hoặc bằng tấn công không quân tại monte sole pháo binh hoa kỳ có lẽ đã bắn một loạt đạn càn quét lớn nhất trong cuộc chiến so với bất kỳ chiến dịch nào quân mỹ tham gia 75 000 quả đạn pháo trong nửa giờ để dọn dẹp cho bước tiến của quân nam phi đồng minh trong trận normandy một đợt pháo nâng dần kiểu tuyến dữ dội đã bắn ra từ 344 khẩu súng trước các cuộc tấn công mở màn của sư đoàn bộ binh 15 scotland trong chiến dịch epsom vào ngày 26 tháng 6 năm 1944 để mở màn cho chiến dịch veritable cuộc tấn công đến sông
[ "tốc", "độ", "100", "thước", "anh", "ba", "phút", "đến", "các", "mục", "tiêu", "xa", "hơn", "nhưng", "khoảng", "thời", "gian", "ngưng", "đó", "đã", "bị", "gián", "đoạn", "bởi", "sự", "kháng", "cự", "của", "hỏa", "lực", "từ", "pháo", "phòng", "thủ", "đối", "phương", "cuộc", "hành", "quân", "sau", "đó", "bị", "chỉ", "trích", "vì", "tập", "trung", "vào", "một", "mặt", "trận", "quá", "hẹp", "bị", "hạn", "chế", "bởi", "nhu", "cầu", "có", "đủ", "súng", "để", "tạo", "ra", "một", "cuộc", "tấn", "công", "dày", "đặc", "trong", "cuộc", "tấn", "công", "vượt", "sông", "senio", "của", "cuộc", "tấn", "công", "cuối", "cùng", "ở", "ý", "vào", "năm", "1945", "pháo", "kích", "càn", "quét", "đã", "được", "sử", "dụng", "để", "gây", "nhầm", "lẫn", "cho", "kẻ", "thù", "hoặc", "đánh", "lừa", "họ", "về", "tuyến", "tấn", "công", "hoặc", "kéo", "họ", "ra", "khỏi", "nơi", "trú", "ẩn", "khi", "đợt", "bắn", "đi", "qua", "và", "họ", "mong", "đợi", "một", "cuộc", "tấn", "công", "của", "bộ", "binh", "điều", "này", "chỉ", "để", "diệt", "họ", "trong", "đợt", "pháo", "kích", "mới", "hoặc", "bằng", "tấn", "công", "không", "quân", "tại", "monte", "sole", "pháo", "binh", "hoa", "kỳ", "có", "lẽ", "đã", "bắn", "một", "loạt", "đạn", "càn", "quét", "lớn", "nhất", "trong", "cuộc", "chiến", "so", "với", "bất", "kỳ", "chiến", "dịch", "nào", "quân", "mỹ", "tham", "gia", "75", "000", "quả", "đạn", "pháo", "trong", "nửa", "giờ", "để", "dọn", "dẹp", "cho", "bước", "tiến", "của", "quân", "nam", "phi", "đồng", "minh", "trong", "trận", "normandy", "một", "đợt", "pháo", "nâng", "dần", "kiểu", "tuyến", "dữ", "dội", "đã", "bắn", "ra", "từ", "344", "khẩu", "súng", "trước", "các", "cuộc", "tấn", "công", "mở", "màn", "của", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "15", "scotland", "trong", "chiến", "dịch", "epsom", "vào", "ngày", "26", "tháng", "6", "năm", "1944", "để", "mở", "màn", "cho", "chiến", "dịch", "veritable", "cuộc", "tấn", "công", "đến", "sông" ]
ferula sharifii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được rech f esfand mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "ferula", "sharifii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "rech", "f", "esfand", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
bệnh viện 115 định hướng bệnh viện 115 có thể là bullet bệnh viện nhân dân 115 một bệnh viện đa khoa công lập hạng i hướng viện trường trực thuộc sở y tế thành phố hồ chí minh bullet bệnh viện 115 nghệ an một bệnh viện đa khoa tư nhân tại thành phố vinh tỉnh nghệ an
[ "bệnh", "viện", "115", "định", "hướng", "bệnh", "viện", "115", "có", "thể", "là", "bullet", "bệnh", "viện", "nhân", "dân", "115", "một", "bệnh", "viện", "đa", "khoa", "công", "lập", "hạng", "i", "hướng", "viện", "trường", "trực", "thuộc", "sở", "y", "tế", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "bệnh", "viện", "115", "nghệ", "an", "một", "bệnh", "viện", "đa", "khoa", "tư", "nhân", "tại", "thành", "phố", "vinh", "tỉnh", "nghệ", "an" ]
globba macrocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "globba", "macrocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
bó khứu giác bó nằm trong rãnh khứu giác ở mặt dưới thùy trán và phân chia thành hai vân vân khứu giác trong và vân khứu giác ngoài sợi của bó khứu giác kết thúc ở phần trước-ngoài của củ khứu phần lưng và phần ngoài các bộ phận của nhân khứu giác trước phần trán và phần thái dương của vỏ não hình quả lê trước nhóm vỏ-trong của hạch hạnh nhân và nhân của vân tận cùng sự tổn thương bó khứu giác dẫn đến chứng mất khứu giác ở não == liên kết ngoài == bullet sơ đồ tại thebrain mcgill ca
[ "bó", "khứu", "giác", "bó", "nằm", "trong", "rãnh", "khứu", "giác", "ở", "mặt", "dưới", "thùy", "trán", "và", "phân", "chia", "thành", "hai", "vân", "vân", "khứu", "giác", "trong", "và", "vân", "khứu", "giác", "ngoài", "sợi", "của", "bó", "khứu", "giác", "kết", "thúc", "ở", "phần", "trước-ngoài", "của", "củ", "khứu", "phần", "lưng", "và", "phần", "ngoài", "các", "bộ", "phận", "của", "nhân", "khứu", "giác", "trước", "phần", "trán", "và", "phần", "thái", "dương", "của", "vỏ", "não", "hình", "quả", "lê", "trước", "nhóm", "vỏ-trong", "của", "hạch", "hạnh", "nhân", "và", "nhân", "của", "vân", "tận", "cùng", "sự", "tổn", "thương", "bó", "khứu", "giác", "dẫn", "đến", "chứng", "mất", "khứu", "giác", "ở", "não", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "sơ", "đồ", "tại", "thebrain", "mcgill", "ca" ]
và lượng thứ việc này yên tâm công tác hồ chí minh cũng từng thông qua tổng lãnh sự việt nam tại quảng châu và đào chú để tìm tăng tuyết minh bí thư trung nam cục cũng dò tìm tung tích của tăng tuyết minh nhưng theo hoàng tranh là không có kết quả theo một bài viết nhà ngoại giao trung quốc lý đồng thành 李同成 nguyên bí thư thứ nhất tại đại sứ quán trung quốc tại liên xô xuất bản năm 2009 hồ chí minh không thể gặp lại tăng tuyết minh do sự phản đối của một số ủy viên bộ chính trị đảng lao động việt nam đặc biệt là lê duẩn với lý do hồ chí minh được nhân dân xem là cha già dân tộc nên việc đoàn tụ với tăng tuyết minh sẽ làm ảnh hưởng đến hình tượng của hồ chí minh và sự nghiệp kháng chiến chống mỹ cứu nước theo lê hiển hành 黎显衡 giám đốc khi nghe tin hồ chí minh mất vào năm 1969 bà đã nghỉ việc ba ngày để chịu tang năm 1972 ông gặp tăng tuyết minh và được bà kể lại về hôn nhân với lý thụy tuy nhiên cấp trên đã hủy đi ghi chép cuộc phỏng vấn này và thay bằng một tài liệu khác do tăng tuyết minh viết về hoạt động cách mạng của lý thụy tại quảng châu mà không nhắc đến cuộc hôn nhân từ đó bà ở vậy đến già năm 1977
[ "và", "lượng", "thứ", "việc", "này", "yên", "tâm", "công", "tác", "hồ", "chí", "minh", "cũng", "từng", "thông", "qua", "tổng", "lãnh", "sự", "việt", "nam", "tại", "quảng", "châu", "và", "đào", "chú", "để", "tìm", "tăng", "tuyết", "minh", "bí", "thư", "trung", "nam", "cục", "cũng", "dò", "tìm", "tung", "tích", "của", "tăng", "tuyết", "minh", "nhưng", "theo", "hoàng", "tranh", "là", "không", "có", "kết", "quả", "theo", "một", "bài", "viết", "nhà", "ngoại", "giao", "trung", "quốc", "lý", "đồng", "thành", "李同成", "nguyên", "bí", "thư", "thứ", "nhất", "tại", "đại", "sứ", "quán", "trung", "quốc", "tại", "liên", "xô", "xuất", "bản", "năm", "2009", "hồ", "chí", "minh", "không", "thể", "gặp", "lại", "tăng", "tuyết", "minh", "do", "sự", "phản", "đối", "của", "một", "số", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "đảng", "lao", "động", "việt", "nam", "đặc", "biệt", "là", "lê", "duẩn", "với", "lý", "do", "hồ", "chí", "minh", "được", "nhân", "dân", "xem", "là", "cha", "già", "dân", "tộc", "nên", "việc", "đoàn", "tụ", "với", "tăng", "tuyết", "minh", "sẽ", "làm", "ảnh", "hưởng", "đến", "hình", "tượng", "của", "hồ", "chí", "minh", "và", "sự", "nghiệp", "kháng", "chiến", "chống", "mỹ", "cứu", "nước", "theo", "lê", "hiển", "hành", "黎显衡", "giám", "đốc", "khi", "nghe", "tin", "hồ", "chí", "minh", "mất", "vào", "năm", "1969", "bà", "đã", "nghỉ", "việc", "ba", "ngày", "để", "chịu", "tang", "năm", "1972", "ông", "gặp", "tăng", "tuyết", "minh", "và", "được", "bà", "kể", "lại", "về", "hôn", "nhân", "với", "lý", "thụy", "tuy", "nhiên", "cấp", "trên", "đã", "hủy", "đi", "ghi", "chép", "cuộc", "phỏng", "vấn", "này", "và", "thay", "bằng", "một", "tài", "liệu", "khác", "do", "tăng", "tuyết", "minh", "viết", "về", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "của", "lý", "thụy", "tại", "quảng", "châu", "mà", "không", "nhắc", "đến", "cuộc", "hôn", "nhân", "từ", "đó", "bà", "ở", "vậy", "đến", "già", "năm", "1977" ]
16 tháng 2 nó quay trở lại dutch harbor vào ngày 1 tháng 3 và trong giai đoạn cho đến ngày 20 tháng 4 đã hoàn thành thêm chín lượt hộ tống tàu bè đi lại giữa cảng này và attu rời dutch harbor vào ngày 23 tháng 4 gilmore cùng tàu chị em hộ tống các tàu buôn đi đến kodiak gần nữa đêm ngày 25 tháng 4 màn hình radar của gilmore hiển thị tín hiệu một tàu ngầm trên mặt nước vừa lặn xuống rồi nó tiếp tục dò được mục tiêu qua tín hiệu sonar nên nó đã tấn công hai lượt bằng mìn sâu nó lại dò được mục tiêu lúc 00 giờ 10 phút ngày 26 tháng 4 nên tiếp tục tấn công với sáu quả mìn gần vị trí dự đoán chiếc tàu ngầm đối phương và sau năm phút lại thả thêm sáu quả mìn khác ngay bên trên mục tiêu một vụ nổ dữ dội dưới nước xảy ra khiến phòng động cơ phía sau của gilmore bị hư hại nhẹ khi chiếc tàu ngầm nhật bản i-180 tải trọng 1 630 tấn thuộc lớp kaidai bị đắm tại tọa độ gilmore đi đến kodiak vào ngày 29 tháng 4 rồi hộ tống tàu vận tải lục quân otsego quay trở lại dutch harbor vào ngày 9 tháng 5 nó tiếp tục thực hiện thêm chín lượt hộ tống tàu bè đi lại giữa cảng này và adak trước khi được điều sang vai trò trạm giải cứu không-biển
[ "16", "tháng", "2", "nó", "quay", "trở", "lại", "dutch", "harbor", "vào", "ngày", "1", "tháng", "3", "và", "trong", "giai", "đoạn", "cho", "đến", "ngày", "20", "tháng", "4", "đã", "hoàn", "thành", "thêm", "chín", "lượt", "hộ", "tống", "tàu", "bè", "đi", "lại", "giữa", "cảng", "này", "và", "attu", "rời", "dutch", "harbor", "vào", "ngày", "23", "tháng", "4", "gilmore", "cùng", "tàu", "chị", "em", "hộ", "tống", "các", "tàu", "buôn", "đi", "đến", "kodiak", "gần", "nữa", "đêm", "ngày", "25", "tháng", "4", "màn", "hình", "radar", "của", "gilmore", "hiển", "thị", "tín", "hiệu", "một", "tàu", "ngầm", "trên", "mặt", "nước", "vừa", "lặn", "xuống", "rồi", "nó", "tiếp", "tục", "dò", "được", "mục", "tiêu", "qua", "tín", "hiệu", "sonar", "nên", "nó", "đã", "tấn", "công", "hai", "lượt", "bằng", "mìn", "sâu", "nó", "lại", "dò", "được", "mục", "tiêu", "lúc", "00", "giờ", "10", "phút", "ngày", "26", "tháng", "4", "nên", "tiếp", "tục", "tấn", "công", "với", "sáu", "quả", "mìn", "gần", "vị", "trí", "dự", "đoán", "chiếc", "tàu", "ngầm", "đối", "phương", "và", "sau", "năm", "phút", "lại", "thả", "thêm", "sáu", "quả", "mìn", "khác", "ngay", "bên", "trên", "mục", "tiêu", "một", "vụ", "nổ", "dữ", "dội", "dưới", "nước", "xảy", "ra", "khiến", "phòng", "động", "cơ", "phía", "sau", "của", "gilmore", "bị", "hư", "hại", "nhẹ", "khi", "chiếc", "tàu", "ngầm", "nhật", "bản", "i-180", "tải", "trọng", "1", "630", "tấn", "thuộc", "lớp", "kaidai", "bị", "đắm", "tại", "tọa", "độ", "gilmore", "đi", "đến", "kodiak", "vào", "ngày", "29", "tháng", "4", "rồi", "hộ", "tống", "tàu", "vận", "tải", "lục", "quân", "otsego", "quay", "trở", "lại", "dutch", "harbor", "vào", "ngày", "9", "tháng", "5", "nó", "tiếp", "tục", "thực", "hiện", "thêm", "chín", "lượt", "hộ", "tống", "tàu", "bè", "đi", "lại", "giữa", "cảng", "này", "và", "adak", "trước", "khi", "được", "điều", "sang", "vai", "trò", "trạm", "giải", "cứu", "không-biển" ]
agabus striolatus là một loài bọ cánh cứng đặc hữu của châu âu nó chỉ được tìm thấy ở áo belarus bỉ quần đảo anh croatia cộng hòa séc đan mạch lục địa estonia phần lan chính quốc pháp đức hungary chính quốc ý latvia litva ba lan nga trừng phần phía đông slovakia thụy điển hà lan và ukraina == liên kết ngoài == bullet agabus striolatus at fauna europaea bullet global biodiversity information facility
[ "agabus", "striolatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "đặc", "hữu", "của", "châu", "âu", "nó", "chỉ", "được", "tìm", "thấy", "ở", "áo", "belarus", "bỉ", "quần", "đảo", "anh", "croatia", "cộng", "hòa", "séc", "đan", "mạch", "lục", "địa", "estonia", "phần", "lan", "chính", "quốc", "pháp", "đức", "hungary", "chính", "quốc", "ý", "latvia", "litva", "ba", "lan", "nga", "trừng", "phần", "phía", "đông", "slovakia", "thụy", "điển", "hà", "lan", "và", "ukraina", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "agabus", "striolatus", "at", "fauna", "europaea", "bullet", "global", "biodiversity", "information", "facility" ]
hms encounter h10 hms encounter h10 là một tàu khu trục lớp e được hải quân hoàng gia anh quốc chế tạo vào đầu những năm 1930 trong chiến tranh thế giới thứ hai nó đã phục vụ tại vùng biển nhà và tham gia chiến dịch na uy trước khi chuyển đến địa trung hải phục vụ trong các đoàn tàu vận tải malta rồi chuyển sang hạm đội đông trước khi bị tàu chiến hải quân nhật đánh chìm trong trận chiến biển java thứ hai vào ngày 1 tháng 3 năm 1942 == thiết kế và chế tạo == encounter được đặt hàng vào ngày 1 tháng 11 năm 1932 trong chương trình chế tạo hải quân 1931 nó được đặt lườn vào ngày 15 tháng 3 năm 1933 tại xưởng tàu của hãng hawthorn leslie and company ở hebburn được hạ thủy vào ngày 29 tháng 3 năm 1934 và hoàn tất vào ngày 2 tháng 11 cùng năm với chi phí 252 250 bảng anh == lịch sử hoạt động == vào ngày 30 tháng 7 năm 1941 encounter gia nhập lực lượng h rồi khởi hành vào ngày 31 tháng 7 cùng sáu tàu khu trục khác như lực lượng hộ tống cho chiếc tàu sân bay trong chiến dịch hurry một hoạt động chuyển giao 12 máy bay tiêm kích hurricane đến đảo malta đang bị vây hãm đang khi phục vụ cùng hạm đội đông vào đầu năm 1942 encounter cùng với tàu khu trục hoa kỳ bị bốn tàu tuần dương và bốn tàu
[ "hms", "encounter", "h10", "hms", "encounter", "h10", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "e", "được", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "chế", "tạo", "vào", "đầu", "những", "năm", "1930", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó", "đã", "phục", "vụ", "tại", "vùng", "biển", "nhà", "và", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "na", "uy", "trước", "khi", "chuyển", "đến", "địa", "trung", "hải", "phục", "vụ", "trong", "các", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "malta", "rồi", "chuyển", "sang", "hạm", "đội", "đông", "trước", "khi", "bị", "tàu", "chiến", "hải", "quân", "nhật", "đánh", "chìm", "trong", "trận", "chiến", "biển", "java", "thứ", "hai", "vào", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "1942", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "encounter", "được", "đặt", "hàng", "vào", "ngày", "1", "tháng", "11", "năm", "1932", "trong", "chương", "trình", "chế", "tạo", "hải", "quân", "1931", "nó", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "15", "tháng", "3", "năm", "1933", "tại", "xưởng", "tàu", "của", "hãng", "hawthorn", "leslie", "and", "company", "ở", "hebburn", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "29", "tháng", "3", "năm", "1934", "và", "hoàn", "tất", "vào", "ngày", "2", "tháng", "11", "cùng", "năm", "với", "chi", "phí", "252", "250", "bảng", "anh", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "vào", "ngày", "30", "tháng", "7", "năm", "1941", "encounter", "gia", "nhập", "lực", "lượng", "h", "rồi", "khởi", "hành", "vào", "ngày", "31", "tháng", "7", "cùng", "sáu", "tàu", "khu", "trục", "khác", "như", "lực", "lượng", "hộ", "tống", "cho", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "trong", "chiến", "dịch", "hurry", "một", "hoạt", "động", "chuyển", "giao", "12", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "hurricane", "đến", "đảo", "malta", "đang", "bị", "vây", "hãm", "đang", "khi", "phục", "vụ", "cùng", "hạm", "đội", "đông", "vào", "đầu", "năm", "1942", "encounter", "cùng", "với", "tàu", "khu", "trục", "hoa", "kỳ", "bị", "bốn", "tàu", "tuần", "dương", "và", "bốn", "tàu" ]
eupithecia poecilata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "poecilata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đông dương nên các lãnh đạo việt nam dân chủ cộng hòa cũng muốn thiết lập sự ảnh hưởng của mình đối với lào == giai đoạn 1954-1958 == tháng 1 năm 1955 từ lực lượng quân đội hoàng gia lào được xây dựng từ trước các cố vấn pháp bắt đầu xây dựng lực lượng không quân hoàng gia lào sau đó các lực lượng này được mỹ củng cố lại thái lan-đồng minh của mỹ trong khối seato cũng đưa sang lào những chiếc sikorsky h-19 với phi công tình nguyện ở hua hin thái lan là nơi đào tạo các sĩ quan quân đội hoàng gia lào hoa kỳ đã phụ trách 100% chi phí quốc phòng cho vương quốc lào sau hiệp định genèva chính phủ kháng chiến lào giải tán và các thành phần của neo lào issara đã thành lập đảng nhân dân lào 1955 và neo lào hak sat mặt trận lào yêu nước 1956 nhằm mục đích ban đầu là phục vụ công tác tranh cử từ 21 tháng 11 năm 1954 pathet lào và chính phủ vương quốc đã mở các cuộc thương lượng một thỏa thuận cuối cùng đã đạt được và pathet lào chấp nhận sự tích hợp các đơn vị quân sự của mình vào quân đội hoàng gia lào và thành lập tháng 1 năm 1956 một tổ chức chính trị tham gia cuộc bầu cử neo lào hak sat mặt trận lào yêu nước thời gian từ tháng 10 năm 1954 đến cuối tháng 8 năm
[ "đông", "dương", "nên", "các", "lãnh", "đạo", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "cũng", "muốn", "thiết", "lập", "sự", "ảnh", "hưởng", "của", "mình", "đối", "với", "lào", "==", "giai", "đoạn", "1954-1958", "==", "tháng", "1", "năm", "1955", "từ", "lực", "lượng", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "lào", "được", "xây", "dựng", "từ", "trước", "các", "cố", "vấn", "pháp", "bắt", "đầu", "xây", "dựng", "lực", "lượng", "không", "quân", "hoàng", "gia", "lào", "sau", "đó", "các", "lực", "lượng", "này", "được", "mỹ", "củng", "cố", "lại", "thái", "lan-đồng", "minh", "của", "mỹ", "trong", "khối", "seato", "cũng", "đưa", "sang", "lào", "những", "chiếc", "sikorsky", "h-19", "với", "phi", "công", "tình", "nguyện", "ở", "hua", "hin", "thái", "lan", "là", "nơi", "đào", "tạo", "các", "sĩ", "quan", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "lào", "hoa", "kỳ", "đã", "phụ", "trách", "100%", "chi", "phí", "quốc", "phòng", "cho", "vương", "quốc", "lào", "sau", "hiệp", "định", "genèva", "chính", "phủ", "kháng", "chiến", "lào", "giải", "tán", "và", "các", "thành", "phần", "của", "neo", "lào", "issara", "đã", "thành", "lập", "đảng", "nhân", "dân", "lào", "1955", "và", "neo", "lào", "hak", "sat", "mặt", "trận", "lào", "yêu", "nước", "1956", "nhằm", "mục", "đích", "ban", "đầu", "là", "phục", "vụ", "công", "tác", "tranh", "cử", "từ", "21", "tháng", "11", "năm", "1954", "pathet", "lào", "và", "chính", "phủ", "vương", "quốc", "đã", "mở", "các", "cuộc", "thương", "lượng", "một", "thỏa", "thuận", "cuối", "cùng", "đã", "đạt", "được", "và", "pathet", "lào", "chấp", "nhận", "sự", "tích", "hợp", "các", "đơn", "vị", "quân", "sự", "của", "mình", "vào", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "lào", "và", "thành", "lập", "tháng", "1", "năm", "1956", "một", "tổ", "chức", "chính", "trị", "tham", "gia", "cuộc", "bầu", "cử", "neo", "lào", "hak", "sat", "mặt", "trận", "lào", "yêu", "nước", "thời", "gian", "từ", "tháng", "10", "năm", "1954", "đến", "cuối", "tháng", "8", "năm" ]
chủng tộc đều có thể gia nhập ba fc hiện tại đội bóng dược tài trợ bởi 4r electric == cầu thủ == === đội hình hiện tại === đội hình thi đấu giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ châu đại dương 2014-15 == thành tích == bullet league championship cho các quận 20 bullet giải bóng đá vô địch liên quận 24 bullet battle of the giants 15 bullet fiji football association cup tournament 8 bullet champions versus champions tournament 17 ghi chú không có giải bóng đá nào tổ chức năm 1987 == thành tích ở các giải đấu ofc == bullet giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ châu đại dương 8 lần tham gia == xem thêm == bullet hiệp hội bóng đá fiji == tiểu sử == bullet m prasad sixty years of soccer in fiji 1938–1998 the official history of the fiji football association fiji football association suva 1998
[ "chủng", "tộc", "đều", "có", "thể", "gia", "nhập", "ba", "fc", "hiện", "tại", "đội", "bóng", "dược", "tài", "trợ", "bởi", "4r", "electric", "==", "cầu", "thủ", "==", "===", "đội", "hình", "hiện", "tại", "===", "đội", "hình", "thi", "đấu", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "các", "câu", "lạc", "bộ", "châu", "đại", "dương", "2014-15", "==", "thành", "tích", "==", "bullet", "league", "championship", "cho", "các", "quận", "20", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "liên", "quận", "24", "bullet", "battle", "of", "the", "giants", "15", "bullet", "fiji", "football", "association", "cup", "tournament", "8", "bullet", "champions", "versus", "champions", "tournament", "17", "ghi", "chú", "không", "có", "giải", "bóng", "đá", "nào", "tổ", "chức", "năm", "1987", "==", "thành", "tích", "ở", "các", "giải", "đấu", "ofc", "==", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "các", "câu", "lạc", "bộ", "châu", "đại", "dương", "8", "lần", "tham", "gia", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hiệp", "hội", "bóng", "đá", "fiji", "==", "tiểu", "sử", "==", "bullet", "m", "prasad", "sixty", "years", "of", "soccer", "in", "fiji", "1938–1998", "the", "official", "history", "of", "the", "fiji", "football", "association", "fiji", "football", "association", "suva", "1998" ]
máy đầu tiên được ra mắt vào tháng 5 năm 2010 bullet một cơ sở được gọi là [[wave hub]] đã được xây dựng ngoài khơi bờ biển phía bắc cornwall anh để tạo điều kiện phát triển năng lượng sóng trung tâm wave sẽ hoạt động như một cáp mở rộng khổng lồ cho phép các mảng thiết bị tạo năng lượng sóng được kết nối với lưới điện trung tâm sóng ban đầu sẽ cho phép dung lượng được kết nối với khả năng mở rộng tới bốn nhà sản xuất thiết bị cho đến nay đã thể hiện sự quan tâm đến việc kết nối với trung tâm wave các nhà khoa học đã tính toán rằng năng lượng sóng thu được tại wave hub sẽ đủ để cung cấp năng lượng lên tới 7 500 hộ gia đình trang web này có tiềm năng tiết kiệm lượng khí thải nhà kính khoảng 300 000 tấn carbon dioxide trong 25 năm tới bullet một nghiên cứu năm 2017 của [[đại học strathclyde]] và [[imperial college]] tập trung vào việc không phát triển các thiết bị năng lượng sóng sẵn sàng thị trường mặc dù chính phủ anh đã đẩy hơn 200 triệu bảng trong 15 năm trước và cách để nâng cao hiệu quả hỗ trợ của chính phủ trong tương lai === úc === bullet bombora wave power có trụ sở tại [[perth tây úc]] và hiện đang phát triển bộ chuyển đổi màng linh hoạt của mwave bombora hiện đang chuẩn bị cho
[ "máy", "đầu", "tiên", "được", "ra", "mắt", "vào", "tháng", "5", "năm", "2010", "bullet", "một", "cơ", "sở", "được", "gọi", "là", "[[wave", "hub]]", "đã", "được", "xây", "dựng", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "phía", "bắc", "cornwall", "anh", "để", "tạo", "điều", "kiện", "phát", "triển", "năng", "lượng", "sóng", "trung", "tâm", "wave", "sẽ", "hoạt", "động", "như", "một", "cáp", "mở", "rộng", "khổng", "lồ", "cho", "phép", "các", "mảng", "thiết", "bị", "tạo", "năng", "lượng", "sóng", "được", "kết", "nối", "với", "lưới", "điện", "trung", "tâm", "sóng", "ban", "đầu", "sẽ", "cho", "phép", "dung", "lượng", "được", "kết", "nối", "với", "khả", "năng", "mở", "rộng", "tới", "bốn", "nhà", "sản", "xuất", "thiết", "bị", "cho", "đến", "nay", "đã", "thể", "hiện", "sự", "quan", "tâm", "đến", "việc", "kết", "nối", "với", "trung", "tâm", "wave", "các", "nhà", "khoa", "học", "đã", "tính", "toán", "rằng", "năng", "lượng", "sóng", "thu", "được", "tại", "wave", "hub", "sẽ", "đủ", "để", "cung", "cấp", "năng", "lượng", "lên", "tới", "7", "500", "hộ", "gia", "đình", "trang", "web", "này", "có", "tiềm", "năng", "tiết", "kiệm", "lượng", "khí", "thải", "nhà", "kính", "khoảng", "300", "000", "tấn", "carbon", "dioxide", "trong", "25", "năm", "tới", "bullet", "một", "nghiên", "cứu", "năm", "2017", "của", "[[đại", "học", "strathclyde]]", "và", "[[imperial", "college]]", "tập", "trung", "vào", "việc", "không", "phát", "triển", "các", "thiết", "bị", "năng", "lượng", "sóng", "sẵn", "sàng", "thị", "trường", "mặc", "dù", "chính", "phủ", "anh", "đã", "đẩy", "hơn", "200", "triệu", "bảng", "trong", "15", "năm", "trước", "và", "cách", "để", "nâng", "cao", "hiệu", "quả", "hỗ", "trợ", "của", "chính", "phủ", "trong", "tương", "lai", "===", "úc", "===", "bullet", "bombora", "wave", "power", "có", "trụ", "sở", "tại", "[[perth", "tây", "úc]]", "và", "hiện", "đang", "phát", "triển", "bộ", "chuyển", "đổi", "màng", "linh", "hoạt", "của", "mwave", "bombora", "hiện", "đang", "chuẩn", "bị", "cho" ]
piercia kennedyi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "piercia", "kennedyi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
acalyptris gielisi là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được miêu tả bởi van nieukerken năm 2010 nó được tìm thấy ở các tiểu vương quốc ả rập thống nhất sải cánh dài 4 2 mm đối với con đực và 4 5 mm đối với con cái con trưởng thành bay vào tháng 4
[ "acalyptris", "gielisi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "nó", "được", "miêu", "tả", "bởi", "van", "nieukerken", "năm", "2010", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "sải", "cánh", "dài", "4", "2", "mm", "đối", "với", "con", "đực", "và", "4", "5", "mm", "đối", "với", "con", "cái", "con", "trưởng", "thành", "bay", "vào", "tháng", "4" ]
được bố trí tại portsmouth để huấn luyện tàu ngầm và các hoạt động tại chỗ cho đến năm 1950 nó được tái trang bị rồi được điều động về bộ chỉ huy nore nó được đưa về lực lượng dự bị tại xưởng tàu chatham vào tháng 11 năm 1952 chuyển sang vào tháng 7 năm 1953 rồi được đưa vào danh sách loại bỏ một năm sau đó sau khi được bán cho hãng bisco vào tháng 11 năm 1955 con tàu được kéo đến milford haven vào ngày 25 tháng 11 rồi được tháo dỡ tại xưởng tàu tw ward == liên kết ngoài == bullet hms opportune destroyer bullet uboat net
[ "được", "bố", "trí", "tại", "portsmouth", "để", "huấn", "luyện", "tàu", "ngầm", "và", "các", "hoạt", "động", "tại", "chỗ", "cho", "đến", "năm", "1950", "nó", "được", "tái", "trang", "bị", "rồi", "được", "điều", "động", "về", "bộ", "chỉ", "huy", "nore", "nó", "được", "đưa", "về", "lực", "lượng", "dự", "bị", "tại", "xưởng", "tàu", "chatham", "vào", "tháng", "11", "năm", "1952", "chuyển", "sang", "vào", "tháng", "7", "năm", "1953", "rồi", "được", "đưa", "vào", "danh", "sách", "loại", "bỏ", "một", "năm", "sau", "đó", "sau", "khi", "được", "bán", "cho", "hãng", "bisco", "vào", "tháng", "11", "năm", "1955", "con", "tàu", "được", "kéo", "đến", "milford", "haven", "vào", "ngày", "25", "tháng", "11", "rồi", "được", "tháo", "dỡ", "tại", "xưởng", "tàu", "tw", "ward", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hms", "opportune", "destroyer", "bullet", "uboat", "net" ]
== bullet sách
[ "==", "bullet", "sách" ]
notiothops penai là một loài nhện trong họ palpimanidae loài này được phát hiện ở chile
[ "notiothops", "penai", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "palpimanidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "chile" ]
cebrennus aethiopicus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi cebrennus cebrennus aethiopicus được eugène simon miêu tả năm 1880
[ "cebrennus", "aethiopicus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cebrennus", "cebrennus", "aethiopicus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1880" ]
thuộc châu á hay siberia theo cách sử dụng rộng rãi nhất của thuật ngữ này là nơi sinh sống của khoảng 30 triệu người mật độ dân cư ở vùng đất này rất thấp 3 người km² chủ yếu là người nga và các sắc dân gốc xlavơ họ bắt đầu đến ở đây từ 400 năm trước phần lớn cư dân sống ở phía nam dọc theo tuyến đường sắt xuyên siberia tất cả người siberia đều là công dân mang quốc tịch nga và trong số những công dân nga ở siberia này hầu hết là người nga gốc xlavơ và người nga gốc ukraina các công dân nga còn lại của siberia bao gồm các nhóm khác có nguồn gốc dân tộc không bản địa và những người có nguồn gốc siberia bản địa các dân tộc có nguồn gốc mông cổ và đột quyết như buryat tuva và yakut đã sống ở đây từ rất lâu các nhóm người thiểu số khác là ket evenk chukchi koryak và yukaghir khoảng 70% dân số là ở các thành phố phần lớn thị dân sống trong các căn hộ ở ngoài đô thị người dân ở trong những nhà gỗ lớn và giản dị novosibirsk là thành phố đông dân nhất của siberia thứ ba ở nga sau moskva và sankt-peterburg với 1 5 triệu người tobolsk tomsk irkutsk yakutsk và omsk là các trung tâm cổ kính hơn những khu vực nằm gần vòng bắc cực như thị trấn oymyakon do nằm ở vĩ độ
[ "thuộc", "châu", "á", "hay", "siberia", "theo", "cách", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "nhất", "của", "thuật", "ngữ", "này", "là", "nơi", "sinh", "sống", "của", "khoảng", "30", "triệu", "người", "mật", "độ", "dân", "cư", "ở", "vùng", "đất", "này", "rất", "thấp", "3", "người", "km²", "chủ", "yếu", "là", "người", "nga", "và", "các", "sắc", "dân", "gốc", "xlavơ", "họ", "bắt", "đầu", "đến", "ở", "đây", "từ", "400", "năm", "trước", "phần", "lớn", "cư", "dân", "sống", "ở", "phía", "nam", "dọc", "theo", "tuyến", "đường", "sắt", "xuyên", "siberia", "tất", "cả", "người", "siberia", "đều", "là", "công", "dân", "mang", "quốc", "tịch", "nga", "và", "trong", "số", "những", "công", "dân", "nga", "ở", "siberia", "này", "hầu", "hết", "là", "người", "nga", "gốc", "xlavơ", "và", "người", "nga", "gốc", "ukraina", "các", "công", "dân", "nga", "còn", "lại", "của", "siberia", "bao", "gồm", "các", "nhóm", "khác", "có", "nguồn", "gốc", "dân", "tộc", "không", "bản", "địa", "và", "những", "người", "có", "nguồn", "gốc", "siberia", "bản", "địa", "các", "dân", "tộc", "có", "nguồn", "gốc", "mông", "cổ", "và", "đột", "quyết", "như", "buryat", "tuva", "và", "yakut", "đã", "sống", "ở", "đây", "từ", "rất", "lâu", "các", "nhóm", "người", "thiểu", "số", "khác", "là", "ket", "evenk", "chukchi", "koryak", "và", "yukaghir", "khoảng", "70%", "dân", "số", "là", "ở", "các", "thành", "phố", "phần", "lớn", "thị", "dân", "sống", "trong", "các", "căn", "hộ", "ở", "ngoài", "đô", "thị", "người", "dân", "ở", "trong", "những", "nhà", "gỗ", "lớn", "và", "giản", "dị", "novosibirsk", "là", "thành", "phố", "đông", "dân", "nhất", "của", "siberia", "thứ", "ba", "ở", "nga", "sau", "moskva", "và", "sankt-peterburg", "với", "1", "5", "triệu", "người", "tobolsk", "tomsk", "irkutsk", "yakutsk", "và", "omsk", "là", "các", "trung", "tâm", "cổ", "kính", "hơn", "những", "khu", "vực", "nằm", "gần", "vòng", "bắc", "cực", "như", "thị", "trấn", "oymyakon", "do", "nằm", "ở", "vĩ", "độ" ]
cun cút đốm turnix ocellatus là một loài chim trong họ turnicidae
[ "cun", "cút", "đốm", "turnix", "ocellatus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "turnicidae" ]
licuala bintulensis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "licuala", "bintulensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
phó hiệu trưởng của trường kang min-kyu người đã được giải cứu khỏi phà đã chết vì tự tử vài ngày sau thảm họa
[ "phó", "hiệu", "trưởng", "của", "trường", "kang", "min-kyu", "người", "đã", "được", "giải", "cứu", "khỏi", "phà", "đã", "chết", "vì", "tự", "tử", "vài", "ngày", "sau", "thảm", "họa" ]
ypsolopha ulingensis là một loài bướm đêm thuộc họ ypsolophidae loài này có ở trung quốc
[ "ypsolopha", "ulingensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "ypsolophidae", "loài", "này", "có", "ở", "trung", "quốc" ]
tân lâm huyện xuyên mộc năm 2003 bullet chia phường 9 thành phường 9 và phường thắng nhất thành phố vũng tàu bullet chia xã hội bài thành xã tân hải và xã tân hòa bullet chia xã phước hòa thành xã phước hòa và xã tân phước huyện tân thành bullet chia huyện long đất thành 2 huyện long điền và đất đỏ bullet huyện đất đỏ có 8 xã láng dài lộc an long mỹ long tân phước hải phước hội phước long thọ phước thạnh bullet huyện long điền có 2 thị trấn long hải long điền và 5 xã an ngãi an nhứt phước hưng phước tỉnh tam phước năm 2004 bullet chia phường 2 thành phường 2 và phường thắng tam bullet chia phường 8 thành phường 8 và phường nguyễn an ninh bullet chia phường 10 thành phường 10 và phường rạch dừa thành phố vũng tàu bullet thành lập xã bàu chinh từ một phần thị trấn ngãi giao và xã kim long huyện châu đức năm 2005 bullet chia phường phước hưng thành phường phước hưng và xã tân hưng bullet chia phường long toàn thành phường long toàn và phường long tâm thị xã bà rịa năm 2006 bullet chuyển xã phước thạnh thành thị trấn đất đỏ bullet chuyển xã phước hải thành thị trấn phước hải huyện đất đỏ năm 2012 dời tỉnh lỵ của tỉnh bà rịa – vũng tàu từ thành phố vũng tàu về thị xã bà rịa và chuyển thị xã bà rịa thành thành phố bà rịa năm 2014 đổi tên phường 6 thuộc thành phố vũng tàu thành phường
[ "tân", "lâm", "huyện", "xuyên", "mộc", "năm", "2003", "bullet", "chia", "phường", "9", "thành", "phường", "9", "và", "phường", "thắng", "nhất", "thành", "phố", "vũng", "tàu", "bullet", "chia", "xã", "hội", "bài", "thành", "xã", "tân", "hải", "và", "xã", "tân", "hòa", "bullet", "chia", "xã", "phước", "hòa", "thành", "xã", "phước", "hòa", "và", "xã", "tân", "phước", "huyện", "tân", "thành", "bullet", "chia", "huyện", "long", "đất", "thành", "2", "huyện", "long", "điền", "và", "đất", "đỏ", "bullet", "huyện", "đất", "đỏ", "có", "8", "xã", "láng", "dài", "lộc", "an", "long", "mỹ", "long", "tân", "phước", "hải", "phước", "hội", "phước", "long", "thọ", "phước", "thạnh", "bullet", "huyện", "long", "điền", "có", "2", "thị", "trấn", "long", "hải", "long", "điền", "và", "5", "xã", "an", "ngãi", "an", "nhứt", "phước", "hưng", "phước", "tỉnh", "tam", "phước", "năm", "2004", "bullet", "chia", "phường", "2", "thành", "phường", "2", "và", "phường", "thắng", "tam", "bullet", "chia", "phường", "8", "thành", "phường", "8", "và", "phường", "nguyễn", "an", "ninh", "bullet", "chia", "phường", "10", "thành", "phường", "10", "và", "phường", "rạch", "dừa", "thành", "phố", "vũng", "tàu", "bullet", "thành", "lập", "xã", "bàu", "chinh", "từ", "một", "phần", "thị", "trấn", "ngãi", "giao", "và", "xã", "kim", "long", "huyện", "châu", "đức", "năm", "2005", "bullet", "chia", "phường", "phước", "hưng", "thành", "phường", "phước", "hưng", "và", "xã", "tân", "hưng", "bullet", "chia", "phường", "long", "toàn", "thành", "phường", "long", "toàn", "và", "phường", "long", "tâm", "thị", "xã", "bà", "rịa", "năm", "2006", "bullet", "chuyển", "xã", "phước", "thạnh", "thành", "thị", "trấn", "đất", "đỏ", "bullet", "chuyển", "xã", "phước", "hải", "thành", "thị", "trấn", "phước", "hải", "huyện", "đất", "đỏ", "năm", "2012", "dời", "tỉnh", "lỵ", "của", "tỉnh", "bà", "rịa", "–", "vũng", "tàu", "từ", "thành", "phố", "vũng", "tàu", "về", "thị", "xã", "bà", "rịa", "và", "chuyển", "thị", "xã", "bà", "rịa", "thành", "thành", "phố", "bà", "rịa", "năm", "2014", "đổi", "tên", "phường", "6", "thuộc", "thành", "phố", "vũng", "tàu", "thành", "phường" ]
trung cổ mappae mundi và văn học du lịch thời đó đặc biệt là book of marvels của marco polo và travels and voyage of sir john mandeville của mandeville nhiều thành phố của ấn độ và trung quốc có thể được xác định các văn bản giải thích báo cáo hải quan được mô tả bởi polo và danh mục tài nguyên kinh tế địa phương thực hoặc giả định phần phương tây tương tự như biểu đồ portolan hiện đại nhưng chứa la bàn hoa hồng đầu tiên được biết là đã được sử dụng trên biểu đồ như vậy == liên kết ngoài == bullet bibliothèque nationale de france l atlas catalan bullet the catalan atlas [via archive org] bullet www cresquesproject net – translation of the works of riera i sans and gabriel llompart on the jewish majorcan map-makers of the late middle ages bullet [https gallica bnf fr ark 12148 btv1b55002481n rk=21459 2 <nowiki>abraham cresques atlas de cartes marines dit [atlas catalan]< nowiki>] gallica bnf fr
[ "trung", "cổ", "mappae", "mundi", "và", "văn", "học", "du", "lịch", "thời", "đó", "đặc", "biệt", "là", "book", "of", "marvels", "của", "marco", "polo", "và", "travels", "and", "voyage", "of", "sir", "john", "mandeville", "của", "mandeville", "nhiều", "thành", "phố", "của", "ấn", "độ", "và", "trung", "quốc", "có", "thể", "được", "xác", "định", "các", "văn", "bản", "giải", "thích", "báo", "cáo", "hải", "quan", "được", "mô", "tả", "bởi", "polo", "và", "danh", "mục", "tài", "nguyên", "kinh", "tế", "địa", "phương", "thực", "hoặc", "giả", "định", "phần", "phương", "tây", "tương", "tự", "như", "biểu", "đồ", "portolan", "hiện", "đại", "nhưng", "chứa", "la", "bàn", "hoa", "hồng", "đầu", "tiên", "được", "biết", "là", "đã", "được", "sử", "dụng", "trên", "biểu", "đồ", "như", "vậy", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bibliothèque", "nationale", "de", "france", "l", "atlas", "catalan", "bullet", "the", "catalan", "atlas", "[via", "archive", "org]", "bullet", "www", "cresquesproject", "net", "–", "translation", "of", "the", "works", "of", "riera", "i", "sans", "and", "gabriel", "llompart", "on", "the", "jewish", "majorcan", "map-makers", "of", "the", "late", "middle", "ages", "bullet", "[https", "gallica", "bnf", "fr", "ark", "12148", "btv1b55002481n", "rk=21459", "2", "<nowiki>abraham", "cresques", "atlas", "de", "cartes", "marines", "dit", "[atlas", "catalan]<", "nowiki>]", "gallica", "bnf", "fr" ]
lecanocarpus là chi thực vật có hoa trong họ amaranthaceae
[ "lecanocarpus", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaranthaceae" ]
begonia komoensis là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được irmsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "begonia", "komoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "irmsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
liền mắng nhưng quan vũ vẫn tiếp chuyện và phổ tĩnh mời quan vũ vào nhà phương trượng dùng nước đồng thời cũng sai bưng hai chén nước ra mời hai phu nhân rồi mời quan vũ vào phương trượng phổ tĩnh lấy giới đao đeo trong lưng giơ lên đưa mắt ra hiệu cho quan vũ về âm mưu của biện hỷ nhờ vậy quan vũ chủ động đối phó và đánh bại biện hỷ quan vũ thoát nạn đến tạ phổ tĩnh rằng nếu không có sư phụ tôi đã bị giặc hại rồi phổ tĩnh nói rằng bần tăng cũng khó lòng ở đây được nữa sẽ thu xếp đồ đạc đi nơi khác chúng ta sẽ có ngày gặp nhau xin tướng quân lên đường giữ gìn cẩn thận sau này khi quan vũ bị lữ mông chém đầu hồn cứ hiện về tìm gặp phổ tĩnh và đòi trả lại đầu cho quan vũ phổ tĩnh nói rằng tướng quân một mực đòi đầu thế thì đầu của nhan lương văn xú và biết bao đầu khác biết đòi vào đâu từ đó hồn vía quan vũ mới phách tán và không quậy phá nữa phổ tĩnh cũng siêu thoát cho quan vũ và quan vũ có linh đã phù hộ độ trì cho dân chúng sống ở gần đó == xem thêm == bullet khổng tú bullet hàn phúc bullet mạnh thản bullet biện hỉ bullet vương trực bullet hồ ban bullet tần kỳ bullet danh sách nhân vật hư cấu trong tam quốc diễn nghĩa bullet danh sách sự kiện
[ "liền", "mắng", "nhưng", "quan", "vũ", "vẫn", "tiếp", "chuyện", "và", "phổ", "tĩnh", "mời", "quan", "vũ", "vào", "nhà", "phương", "trượng", "dùng", "nước", "đồng", "thời", "cũng", "sai", "bưng", "hai", "chén", "nước", "ra", "mời", "hai", "phu", "nhân", "rồi", "mời", "quan", "vũ", "vào", "phương", "trượng", "phổ", "tĩnh", "lấy", "giới", "đao", "đeo", "trong", "lưng", "giơ", "lên", "đưa", "mắt", "ra", "hiệu", "cho", "quan", "vũ", "về", "âm", "mưu", "của", "biện", "hỷ", "nhờ", "vậy", "quan", "vũ", "chủ", "động", "đối", "phó", "và", "đánh", "bại", "biện", "hỷ", "quan", "vũ", "thoát", "nạn", "đến", "tạ", "phổ", "tĩnh", "rằng", "nếu", "không", "có", "sư", "phụ", "tôi", "đã", "bị", "giặc", "hại", "rồi", "phổ", "tĩnh", "nói", "rằng", "bần", "tăng", "cũng", "khó", "lòng", "ở", "đây", "được", "nữa", "sẽ", "thu", "xếp", "đồ", "đạc", "đi", "nơi", "khác", "chúng", "ta", "sẽ", "có", "ngày", "gặp", "nhau", "xin", "tướng", "quân", "lên", "đường", "giữ", "gìn", "cẩn", "thận", "sau", "này", "khi", "quan", "vũ", "bị", "lữ", "mông", "chém", "đầu", "hồn", "cứ", "hiện", "về", "tìm", "gặp", "phổ", "tĩnh", "và", "đòi", "trả", "lại", "đầu", "cho", "quan", "vũ", "phổ", "tĩnh", "nói", "rằng", "tướng", "quân", "một", "mực", "đòi", "đầu", "thế", "thì", "đầu", "của", "nhan", "lương", "văn", "xú", "và", "biết", "bao", "đầu", "khác", "biết", "đòi", "vào", "đâu", "từ", "đó", "hồn", "vía", "quan", "vũ", "mới", "phách", "tán", "và", "không", "quậy", "phá", "nữa", "phổ", "tĩnh", "cũng", "siêu", "thoát", "cho", "quan", "vũ", "và", "quan", "vũ", "có", "linh", "đã", "phù", "hộ", "độ", "trì", "cho", "dân", "chúng", "sống", "ở", "gần", "đó", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "khổng", "tú", "bullet", "hàn", "phúc", "bullet", "mạnh", "thản", "bullet", "biện", "hỉ", "bullet", "vương", "trực", "bullet", "hồ", "ban", "bullet", "tần", "kỳ", "bullet", "danh", "sách", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "trong", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "bullet", "danh", "sách", "sự", "kiện" ]
catocala andromache bullet catocala andromedae – gloomy underwing bullet catocala angusi – angus underwing bullet catocala antinympha – sweetfern underwing bullet catocala ariana bullet catocala armandi bullet catocala armandi shirozui bullet catocala artobolevskiji bullet catocala atocala – brou s underwing bullet catocala badia – bay underwing bullet catocala bella bullet catocala benjamini – benjamin s underwing bullet catocala blandula – charming underwing bullet catocala bokhaica bullet catocala brandti bullet catocala briseis – ribbed underwing bullet catocala butleri bullet catocala caesia bullet catocala californica bullet catocala californiensis bullet catocala cara – darling underwing bullet catocala carissima bullet catocala catei bullet catocala cerogama – yellow-banded underwing bullet catocala charlottae bullet catocala chelidonia bullet catocala cleopatra bullet catocala clintoni – clinton s underwing bullet catocala coccinata – scarlet underwing bullet catocala columbina bullet catocala columbina columbina bullet catocala columbina yoshihikoi bullet catocala concumbens – pink underwing bullet catocala conjuncta – minsmere crimson underwing bullet catocala connexa bullet catocala connubialis – connubial underwing bullet catocala consors – consort underwing bullet catocala consors sorsconi bullet catocala contemnenda bullet catocala contorta bullet catocala conversa bullet catocala crataegi bullet catocala danilovi bullet catocala davidi bullet catocala deducta bullet catocala dejeani bullet catocala dejecta bullet catocala delilah bullet catocala desdemona bullet catocala desiderata bullet catocala detrita bullet catocala deuteronympha bullet catocala deuteronympha omphale bullet catocala deuteronympha tschiliensis bullet catocala dilecta bullet catocala disjuncta bullet catocala dissimilis bullet syn catocala nigricans bullet catocala distorta bullet catocala diversa bullet catocala doerriesi bullet catocala dotatoides bullet catocala dula bullet catocala dula carminea bullet catocala dulciola bullet catocala duplicata bullet catocala editarevayae bullet catocala electa – rosy underwing bullet catocala electa zalmunna bullet catocala electa tschiliensis bullet catocala electilis bullet catocala ella bullet catocala elocata – french red underwing bullet catocala elocata locata bullet catocala eminens bullet catocala epione bullet catocala eutychea bullet catocala faustina bullet catocala flavescens bullet catocala flebilis bullet catocala florianii bullet catocala formosana bullet catocala francisca bullet catocala fraxini – blue underwing bullet catocala fraxini jezoensis bullet catocala fraxini legionensis bullet catocala fraxini yuennanensis bullet catocala frederici bullet catocala fredi bullet catocala fugitiva bullet catocala fulminea bullet catocala
[ "catocala", "andromache", "bullet", "catocala", "andromedae", "–", "gloomy", "underwing", "bullet", "catocala", "angusi", "–", "angus", "underwing", "bullet", "catocala", "antinympha", "–", "sweetfern", "underwing", "bullet", "catocala", "ariana", "bullet", "catocala", "armandi", "bullet", "catocala", "armandi", "shirozui", "bullet", "catocala", "artobolevskiji", "bullet", "catocala", "atocala", "–", "brou", "s", "underwing", "bullet", "catocala", "badia", "–", "bay", "underwing", "bullet", "catocala", "bella", "bullet", "catocala", "benjamini", "–", "benjamin", "s", "underwing", "bullet", "catocala", "blandula", "–", "charming", "underwing", "bullet", "catocala", "bokhaica", "bullet", "catocala", "brandti", "bullet", "catocala", "briseis", "–", "ribbed", "underwing", "bullet", "catocala", "butleri", "bullet", "catocala", "caesia", "bullet", "catocala", "californica", "bullet", "catocala", "californiensis", "bullet", "catocala", "cara", "–", "darling", "underwing", "bullet", "catocala", "carissima", "bullet", "catocala", "catei", "bullet", "catocala", "cerogama", "–", "yellow-banded", "underwing", "bullet", "catocala", "charlottae", "bullet", "catocala", "chelidonia", "bullet", "catocala", "cleopatra", "bullet", "catocala", "clintoni", "–", "clinton", "s", "underwing", "bullet", "catocala", "coccinata", "–", "scarlet", "underwing", "bullet", "catocala", "columbina", "bullet", "catocala", "columbina", "columbina", "bullet", "catocala", "columbina", "yoshihikoi", "bullet", "catocala", "concumbens", "–", "pink", "underwing", "bullet", "catocala", "conjuncta", "–", "minsmere", "crimson", "underwing", "bullet", "catocala", "connexa", "bullet", "catocala", "connubialis", "–", "connubial", "underwing", "bullet", "catocala", "consors", "–", "consort", "underwing", "bullet", "catocala", "consors", "sorsconi", "bullet", "catocala", "contemnenda", "bullet", "catocala", "contorta", "bullet", "catocala", "conversa", "bullet", "catocala", "crataegi", "bullet", "catocala", "danilovi", "bullet", "catocala", "davidi", "bullet", "catocala", "deducta", "bullet", "catocala", "dejeani", "bullet", "catocala", "dejecta", "bullet", "catocala", "delilah", "bullet", "catocala", "desdemona", "bullet", "catocala", "desiderata", "bullet", "catocala", "detrita", "bullet", "catocala", "deuteronympha", "bullet", "catocala", "deuteronympha", "omphale", "bullet", "catocala", "deuteronympha", "tschiliensis", "bullet", "catocala", "dilecta", "bullet", "catocala", "disjuncta", "bullet", "catocala", "dissimilis", "bullet", "syn", "catocala", "nigricans", "bullet", "catocala", "distorta", "bullet", "catocala", "diversa", "bullet", "catocala", "doerriesi", "bullet", "catocala", "dotatoides", "bullet", "catocala", "dula", "bullet", "catocala", "dula", "carminea", "bullet", "catocala", "dulciola", "bullet", "catocala", "duplicata", "bullet", "catocala", "editarevayae", "bullet", "catocala", "electa", "–", "rosy", "underwing", "bullet", "catocala", "electa", "zalmunna", "bullet", "catocala", "electa", "tschiliensis", "bullet", "catocala", "electilis", "bullet", "catocala", "ella", "bullet", "catocala", "elocata", "–", "french", "red", "underwing", "bullet", "catocala", "elocata", "locata", "bullet", "catocala", "eminens", "bullet", "catocala", "epione", "bullet", "catocala", "eutychea", "bullet", "catocala", "faustina", "bullet", "catocala", "flavescens", "bullet", "catocala", "flebilis", "bullet", "catocala", "florianii", "bullet", "catocala", "formosana", "bullet", "catocala", "francisca", "bullet", "catocala", "fraxini", "–", "blue", "underwing", "bullet", "catocala", "fraxini", "jezoensis", "bullet", "catocala", "fraxini", "legionensis", "bullet", "catocala", "fraxini", "yuennanensis", "bullet", "catocala", "frederici", "bullet", "catocala", "fredi", "bullet", "catocala", "fugitiva", "bullet", "catocala", "fulminea", "bullet", "catocala" ]
altkirch là một xã trong tỉnh haut-rhin thuộc vùng grand est của nước pháp có dân số là 5386 người thời điểm 1999 == nhân vật == bullet ludwig bergsträsser 1883 – 1960 chính trị gia bullet hildegard bleyler 1899 – 1984 nữ chính trị gia
[ "altkirch", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "haut-rhin", "thuộc", "vùng", "grand", "est", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "5386", "người", "thời", "điểm", "1999", "==", "nhân", "vật", "==", "bullet", "ludwig", "bergsträsser", "1883", "–", "1960", "chính", "trị", "gia", "bullet", "hildegard", "bleyler", "1899", "–", "1984", "nữ", "chính", "trị", "gia" ]
kellur jevargi kellur là một làng thuộc tehsil jevargi huyện gulbarga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kellur", "jevargi", "kellur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "jevargi", "huyện", "gulbarga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
eulepidotis glaucopasa là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "eulepidotis", "glaucopasa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
porpoloma là một chi nấm thuộc họ tricholomataceae chi này chứa khoảng 12 loài chủ yếu phân bố ở nam mỹ == các loài == bullet porpoloma amyloideum bullet porpoloma aranzadii bullet porpoloma bambusarum bullet porpoloma elytroides bullet porpoloma metapodium bullet porpoloma pes-caprae bullet porpoloma spinulosum == xem thêm == bullet danh sách các chi thuộc họ tricholomataceae
[ "porpoloma", "là", "một", "chi", "nấm", "thuộc", "họ", "tricholomataceae", "chi", "này", "chứa", "khoảng", "12", "loài", "chủ", "yếu", "phân", "bố", "ở", "nam", "mỹ", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "porpoloma", "amyloideum", "bullet", "porpoloma", "aranzadii", "bullet", "porpoloma", "bambusarum", "bullet", "porpoloma", "elytroides", "bullet", "porpoloma", "metapodium", "bullet", "porpoloma", "pes-caprae", "bullet", "porpoloma", "spinulosum", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "thuộc", "họ", "tricholomataceae" ]
pote sarasin 25 tháng 3 năm 1905 – 28 tháng 9 năm 2000 là một nhà ngoại giao thái lan và chính trị gia từ gia đình sarasin có ảnh hưởng ông từng là bộ trưởng ngoại giao từ năm 1949 đến năm 1951 và sau đó làm đại sứ tại hoa kỳ tháng 9 năm 1957 khi sarit thanarat nắm quyền trong cuộc đảo chính quân sự ông chỉ định pote làm thủ tướng ông từ chức vào tháng 12 năm 1957 pote cũng từng là tổng thư ký đầu tiên của tổ chức hiệp ước đông nam á từ tháng 9 năm 1957 cho đến năm 1964 == tiểu sử == pote sarasin đến từ một gia đình thương nhân và chủ đất cũ cha của ông là một bác sĩ và đại lý gạo pote học luật tại học viện wilbraham ở wilbraham massachusetts và middle temple ở luân đôn từ năm 1933 đến năm 1945 ông hành nghề luật sư ở bangkok là một người bạn thân của phibunsongkhram phibun pote đã trợ giúp về tài chính cho ông ta sau khi được thả ra khỏi nhà tù vào năm 1946 năm 1948 pote đã được bổ nhiệm bộ trưởng bộ ngoại giao pote là một đối thủ cố ý chống lại nỗ lực của phibun công nhận chế độ quân chủ của bảo đại ở việt nam một lập trường có sự hỗ trợ đầy đủ của quốc hội báo chí và phần lớn chính phủ pote hoài nghi về cơ hội
[ "pote", "sarasin", "25", "tháng", "3", "năm", "1905", "–", "28", "tháng", "9", "năm", "2000", "là", "một", "nhà", "ngoại", "giao", "thái", "lan", "và", "chính", "trị", "gia", "từ", "gia", "đình", "sarasin", "có", "ảnh", "hưởng", "ông", "từng", "là", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "từ", "năm", "1949", "đến", "năm", "1951", "và", "sau", "đó", "làm", "đại", "sứ", "tại", "hoa", "kỳ", "tháng", "9", "năm", "1957", "khi", "sarit", "thanarat", "nắm", "quyền", "trong", "cuộc", "đảo", "chính", "quân", "sự", "ông", "chỉ", "định", "pote", "làm", "thủ", "tướng", "ông", "từ", "chức", "vào", "tháng", "12", "năm", "1957", "pote", "cũng", "từng", "là", "tổng", "thư", "ký", "đầu", "tiên", "của", "tổ", "chức", "hiệp", "ước", "đông", "nam", "á", "từ", "tháng", "9", "năm", "1957", "cho", "đến", "năm", "1964", "==", "tiểu", "sử", "==", "pote", "sarasin", "đến", "từ", "một", "gia", "đình", "thương", "nhân", "và", "chủ", "đất", "cũ", "cha", "của", "ông", "là", "một", "bác", "sĩ", "và", "đại", "lý", "gạo", "pote", "học", "luật", "tại", "học", "viện", "wilbraham", "ở", "wilbraham", "massachusetts", "và", "middle", "temple", "ở", "luân", "đôn", "từ", "năm", "1933", "đến", "năm", "1945", "ông", "hành", "nghề", "luật", "sư", "ở", "bangkok", "là", "một", "người", "bạn", "thân", "của", "phibunsongkhram", "phibun", "pote", "đã", "trợ", "giúp", "về", "tài", "chính", "cho", "ông", "ta", "sau", "khi", "được", "thả", "ra", "khỏi", "nhà", "tù", "vào", "năm", "1946", "năm", "1948", "pote", "đã", "được", "bổ", "nhiệm", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "pote", "là", "một", "đối", "thủ", "cố", "ý", "chống", "lại", "nỗ", "lực", "của", "phibun", "công", "nhận", "chế", "độ", "quân", "chủ", "của", "bảo", "đại", "ở", "việt", "nam", "một", "lập", "trường", "có", "sự", "hỗ", "trợ", "đầy", "đủ", "của", "quốc", "hội", "báo", "chí", "và", "phần", "lớn", "chính", "phủ", "pote", "hoài", "nghi", "về", "cơ", "hội" ]
được điều trở lại quân đội giữ chức tư lệnh kiêm chính ủy quân khu thủ đô ông là ủy viên trung ương đảng khóa iv == chuyển sang ngạch dân sự == từ năm 1982 ông làm bộ trưởng giao thông vận tải được bầu làm ủy viên dự khuyết bộ chính trị khóa v ủy viên chính thức bộ chính trị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khóa vi 1986–1991 phó chủ tịch hội đồng bộ trưởng sau khi thôi chức bộ trưởng ông được giao nhiệm vụ đặc phái viên chính phủ đặc trách chương trình 327 về bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ và rừng đặc dụng rồi là cố vấn đặc biệt của thủ tướng chính phủ tham gia ban chỉ đạo nhà nước về quốc lộ hồ chí minh quốc lộ trường sơn == gắn bó với đường trường sơn == cùng với các tướng đinh đức thiện phan trọng tuệ võ bẩm đồng sĩ nguyên là một trong những người có vai trò quan trọng trong việc xây dựng đường mòn hồ chí minh trong thời kỳ chiến tranh việt nam đưa con đường vận tải chiến lược này thành một trong những mấu chốt quyết định thành bại trong chiến tranh trong thời gian ông làm tư lệnh đoàn 559 tuyến giao thông chiến lược trường sơn từ một con đường mòn nhỏ trở thành một tuyến giao thông vận tải lớn với cả hệ thống đường được giới truyền thông mệnh danh là trận đồ bát quái xuyên
[ "được", "điều", "trở", "lại", "quân", "đội", "giữ", "chức", "tư", "lệnh", "kiêm", "chính", "ủy", "quân", "khu", "thủ", "đô", "ông", "là", "ủy", "viên", "trung", "ương", "đảng", "khóa", "iv", "==", "chuyển", "sang", "ngạch", "dân", "sự", "==", "từ", "năm", "1982", "ông", "làm", "bộ", "trưởng", "giao", "thông", "vận", "tải", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên", "dự", "khuyết", "bộ", "chính", "trị", "khóa", "v", "ủy", "viên", "chính", "thức", "bộ", "chính", "trị", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "khóa", "vi", "1986–1991", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "bộ", "trưởng", "sau", "khi", "thôi", "chức", "bộ", "trưởng", "ông", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "đặc", "phái", "viên", "chính", "phủ", "đặc", "trách", "chương", "trình", "327", "về", "bảo", "vệ", "và", "phát", "triển", "rừng", "phòng", "hộ", "và", "rừng", "đặc", "dụng", "rồi", "là", "cố", "vấn", "đặc", "biệt", "của", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "tham", "gia", "ban", "chỉ", "đạo", "nhà", "nước", "về", "quốc", "lộ", "hồ", "chí", "minh", "quốc", "lộ", "trường", "sơn", "==", "gắn", "bó", "với", "đường", "trường", "sơn", "==", "cùng", "với", "các", "tướng", "đinh", "đức", "thiện", "phan", "trọng", "tuệ", "võ", "bẩm", "đồng", "sĩ", "nguyên", "là", "một", "trong", "những", "người", "có", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "việc", "xây", "dựng", "đường", "mòn", "hồ", "chí", "minh", "trong", "thời", "kỳ", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "đưa", "con", "đường", "vận", "tải", "chiến", "lược", "này", "thành", "một", "trong", "những", "mấu", "chốt", "quyết", "định", "thành", "bại", "trong", "chiến", "tranh", "trong", "thời", "gian", "ông", "làm", "tư", "lệnh", "đoàn", "559", "tuyến", "giao", "thông", "chiến", "lược", "trường", "sơn", "từ", "một", "con", "đường", "mòn", "nhỏ", "trở", "thành", "một", "tuyến", "giao", "thông", "vận", "tải", "lớn", "với", "cả", "hệ", "thống", "đường", "được", "giới", "truyền", "thông", "mệnh", "danh", "là", "trận", "đồ", "bát", "quái", "xuyên" ]
phân cực định hướng phân cực có thể là bullet hiện tượng phân cực trong chuyển động của các sóng ngang bullet cấu trúc phân tử của các chất phân cực trong đó phân tử có hai phần có điện tích trái dấu và giá trị tuyệt đối bằng nhau nằm cách nhau một khoảng cách nhất định bullet hiện tượng phân cực điện môi
[ "phân", "cực", "định", "hướng", "phân", "cực", "có", "thể", "là", "bullet", "hiện", "tượng", "phân", "cực", "trong", "chuyển", "động", "của", "các", "sóng", "ngang", "bullet", "cấu", "trúc", "phân", "tử", "của", "các", "chất", "phân", "cực", "trong", "đó", "phân", "tử", "có", "hai", "phần", "có", "điện", "tích", "trái", "dấu", "và", "giá", "trị", "tuyệt", "đối", "bằng", "nhau", "nằm", "cách", "nhau", "một", "khoảng", "cách", "nhất", "định", "bullet", "hiện", "tượng", "phân", "cực", "điện", "môi" ]
pseudorhaetus sinicus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1899
[ "pseudorhaetus", "sinicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
prostanthera eckersleyana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được f muell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "prostanthera", "eckersleyana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "f", "muell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
450 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "450", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
chỉ còn là biểu tượng không có thực quyền xu hướng trong thế kỷ xix và xx là bãi bỏ các chế độ quân chủ và lập mới các chính thể cộng hòa có tổng thống do tổng tuyển cử mà ra == các thân vương quốc khác == === ở ngoài châu âu === không chỉ châu âu mà châu phi châu á châu mỹ thời kỳ tiền colombo và châu đại dương cũng có thân vương quốc trong ngữ cảnh giai đoạn thuộc địa người ta hay dùng thuật ngữ princely state hơn đặc biệt là đối với những thực thể lệ thuộc các thế lực thực dân châu âu chẳng hạn ở ấn độ thuộc anh có các tiểu quốc do các quân chủ được thực dân anh gọi là thân vương bất kể sự khác biệt mang tính bản địa bởi tước vị của những người này có thể tương đương vua === thân vương quốc vi quốc gia === một số vi quốc gia thực thể do tư nhân tự lập ra và không được công nhận cũng tự cho mình là thân vương quốc có chủ quyền chẳng hạn sealand nguyên là một pháo đài quân sự cũ nằm ở biển bắc == xem thêm == bullet đại thân vương bullet công quốc bullet đại công quốc
[ "chỉ", "còn", "là", "biểu", "tượng", "không", "có", "thực", "quyền", "xu", "hướng", "trong", "thế", "kỷ", "xix", "và", "xx", "là", "bãi", "bỏ", "các", "chế", "độ", "quân", "chủ", "và", "lập", "mới", "các", "chính", "thể", "cộng", "hòa", "có", "tổng", "thống", "do", "tổng", "tuyển", "cử", "mà", "ra", "==", "các", "thân", "vương", "quốc", "khác", "==", "===", "ở", "ngoài", "châu", "âu", "===", "không", "chỉ", "châu", "âu", "mà", "châu", "phi", "châu", "á", "châu", "mỹ", "thời", "kỳ", "tiền", "colombo", "và", "châu", "đại", "dương", "cũng", "có", "thân", "vương", "quốc", "trong", "ngữ", "cảnh", "giai", "đoạn", "thuộc", "địa", "người", "ta", "hay", "dùng", "thuật", "ngữ", "princely", "state", "hơn", "đặc", "biệt", "là", "đối", "với", "những", "thực", "thể", "lệ", "thuộc", "các", "thế", "lực", "thực", "dân", "châu", "âu", "chẳng", "hạn", "ở", "ấn", "độ", "thuộc", "anh", "có", "các", "tiểu", "quốc", "do", "các", "quân", "chủ", "được", "thực", "dân", "anh", "gọi", "là", "thân", "vương", "bất", "kể", "sự", "khác", "biệt", "mang", "tính", "bản", "địa", "bởi", "tước", "vị", "của", "những", "người", "này", "có", "thể", "tương", "đương", "vua", "===", "thân", "vương", "quốc", "vi", "quốc", "gia", "===", "một", "số", "vi", "quốc", "gia", "thực", "thể", "do", "tư", "nhân", "tự", "lập", "ra", "và", "không", "được", "công", "nhận", "cũng", "tự", "cho", "mình", "là", "thân", "vương", "quốc", "có", "chủ", "quyền", "chẳng", "hạn", "sealand", "nguyên", "là", "một", "pháo", "đài", "quân", "sự", "cũ", "nằm", "ở", "biển", "bắc", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đại", "thân", "vương", "bullet", "công", "quốc", "bullet", "đại", "công", "quốc" ]
alidus biplagiatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae đây loài duy nhất trong chi alidus loài này được mô tả bởi gahan năm 1893
[ "alidus", "biplagiatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae", "đây", "loài", "duy", "nhất", "trong", "chi", "alidus", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "bởi", "gahan", "năm", "1893" ]
play album của super junior play viết cách điệu là play là album phòng thu tiếng hàn thứ tám tổng cộng thứ chín của nhóm nhạc nam hàn quốc super junior được phát hành vào ngày 6 tháng 11 năm 2017 bởi sm entertainment album có bảy thành viên đánh dấu sự trở lại của shindong eunhyuk donghae và siwon sau khi thực hiện nghĩa vụ quân sự bắt buộc trước khi phát hành chính thức sm entertainment đã phát hành đĩa đơn one more chance vào ngày 30 tháng 10 năm 2017 album có giọng hát của bảy thành viên super junior chỉ có sáu thành viên quảng bá album chính thức leeteuk heechul yesung donghae shindong và eunhyuk những giọng hát của kyuhyun và siwon cũng có thể được nghe thấy trong album theo nhà cung cấp dữ liệu âm nhạc gaon album đã bán được hơn 200 000 bản trong tuần phát hành đầu tiên trở thành số lượng bán ra trong tuần đầu tiên cao nhất từ trước đến nay album tái bản replay được phát hành vào ngày 12 tháng 4 năm 2018 họ cũng sẽ thực hiện ca khúc chủ đề của nhóm là lo siento trên mnet somin và jiwoo cũng sẽ tham gia cùng cho một phiên bản khác của lo siento khác với phiên bản gốc với leslie grace == quảng bá == === bối cảnh === vào ngày 27 tháng 9 trang web của super junior bắt đầu đếm ngược đến ngày 6 tháng 11 ngày kỷ niệm 12 năm của họ với
[ "play", "album", "của", "super", "junior", "play", "viết", "cách", "điệu", "là", "play", "là", "album", "phòng", "thu", "tiếng", "hàn", "thứ", "tám", "tổng", "cộng", "thứ", "chín", "của", "nhóm", "nhạc", "nam", "hàn", "quốc", "super", "junior", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "6", "tháng", "11", "năm", "2017", "bởi", "sm", "entertainment", "album", "có", "bảy", "thành", "viên", "đánh", "dấu", "sự", "trở", "lại", "của", "shindong", "eunhyuk", "donghae", "và", "siwon", "sau", "khi", "thực", "hiện", "nghĩa", "vụ", "quân", "sự", "bắt", "buộc", "trước", "khi", "phát", "hành", "chính", "thức", "sm", "entertainment", "đã", "phát", "hành", "đĩa", "đơn", "one", "more", "chance", "vào", "ngày", "30", "tháng", "10", "năm", "2017", "album", "có", "giọng", "hát", "của", "bảy", "thành", "viên", "super", "junior", "chỉ", "có", "sáu", "thành", "viên", "quảng", "bá", "album", "chính", "thức", "leeteuk", "heechul", "yesung", "donghae", "shindong", "và", "eunhyuk", "những", "giọng", "hát", "của", "kyuhyun", "và", "siwon", "cũng", "có", "thể", "được", "nghe", "thấy", "trong", "album", "theo", "nhà", "cung", "cấp", "dữ", "liệu", "âm", "nhạc", "gaon", "album", "đã", "bán", "được", "hơn", "200", "000", "bản", "trong", "tuần", "phát", "hành", "đầu", "tiên", "trở", "thành", "số", "lượng", "bán", "ra", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "cao", "nhất", "từ", "trước", "đến", "nay", "album", "tái", "bản", "replay", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "12", "tháng", "4", "năm", "2018", "họ", "cũng", "sẽ", "thực", "hiện", "ca", "khúc", "chủ", "đề", "của", "nhóm", "là", "lo", "siento", "trên", "mnet", "somin", "và", "jiwoo", "cũng", "sẽ", "tham", "gia", "cùng", "cho", "một", "phiên", "bản", "khác", "của", "lo", "siento", "khác", "với", "phiên", "bản", "gốc", "với", "leslie", "grace", "==", "quảng", "bá", "==", "===", "bối", "cảnh", "===", "vào", "ngày", "27", "tháng", "9", "trang", "web", "của", "super", "junior", "bắt", "đầu", "đếm", "ngược", "đến", "ngày", "6", "tháng", "11", "ngày", "kỷ", "niệm", "12", "năm", "của", "họ", "với" ]
epicauta oculata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fabricius miêu tả khoa học năm 1792
[ "epicauta", "oculata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "fabricius", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1792" ]
thể hiện nỗ lực quan sát gia tăng nhưng cũng có thể cho thấy sự tăng trưởng thực sự trong dân số loài này được phân loại là loài dễ bị tổn thương mối đe dọa lớn nhất là mất môi trường sống
[ "thể", "hiện", "nỗ", "lực", "quan", "sát", "gia", "tăng", "nhưng", "cũng", "có", "thể", "cho", "thấy", "sự", "tăng", "trưởng", "thực", "sự", "trong", "dân", "số", "loài", "này", "được", "phân", "loại", "là", "loài", "dễ", "bị", "tổn", "thương", "mối", "đe", "dọa", "lớn", "nhất", "là", "mất", "môi", "trường", "sống" ]
paradmete longicauda là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutomitridae
[ "paradmete", "longicauda", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "volutomitridae" ]
caryomys eva là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được thomas mô tả năm 1911
[ "caryomys", "eva", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "thomas", "mô", "tả", "năm", "1911" ]
potentilla hyparctica là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được malte miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "potentilla", "hyparctica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "malte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
phương kiệt 方杰 là một nhân vật hư cấu trong tác phẩm hậu thuỷ hử của tác giả thi nại am phương kiệt được biết đến với việc giết chết tích lịch hoả tần minh với sự giúp sức của phó tướng đỗ vi == xuất thân == phương kiệt người hấp châu an huy ngày nay là cháu đích tôn của phương hậu chú phương lạp do đó cũng là cháu của phương lạp phương kiệt sử dụng một cây phương thiên hoạ kích sức khoẻ và võ công hơn người == chinh chiến tử trận == phương hậu bị lư tuấn nghĩa giết chết phương kiệt nóng lòng báo thù cho ông của mình nên đã được phương lạp điều đến huyện thanh khê ở đó phương kiệt chạm trán quân tiên phong của tống giang gồm chu đồng hoa vinh quan thắng tần minh phương kiệt giao chiến với tần minh khoảng 30 hiệp đỗ vi nhằm tần minh phóng một cây phi đao tần minh né được song lại để lộ sơ hở để phương kiệt tận dụng và bị phương kiệt đâm chết trận chiến sau đó phương kiệt phải đấu với bốn tướng hoa vinh quan thắng lý ứng và chu đồng không địch lại phương kiệt định quay ngựa rút lui không ngờ sài tiến đang trá hàng trong quân đội phương lạp chặn lại đâm trúng một mũi thương cùng với đó yến thanh từ phía sau xông tới đưa một đường đao kết liễu đời phương kiệt
[ "phương", "kiệt", "方杰", "là", "một", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "trong", "tác", "phẩm", "hậu", "thuỷ", "hử", "của", "tác", "giả", "thi", "nại", "am", "phương", "kiệt", "được", "biết", "đến", "với", "việc", "giết", "chết", "tích", "lịch", "hoả", "tần", "minh", "với", "sự", "giúp", "sức", "của", "phó", "tướng", "đỗ", "vi", "==", "xuất", "thân", "==", "phương", "kiệt", "người", "hấp", "châu", "an", "huy", "ngày", "nay", "là", "cháu", "đích", "tôn", "của", "phương", "hậu", "chú", "phương", "lạp", "do", "đó", "cũng", "là", "cháu", "của", "phương", "lạp", "phương", "kiệt", "sử", "dụng", "một", "cây", "phương", "thiên", "hoạ", "kích", "sức", "khoẻ", "và", "võ", "công", "hơn", "người", "==", "chinh", "chiến", "tử", "trận", "==", "phương", "hậu", "bị", "lư", "tuấn", "nghĩa", "giết", "chết", "phương", "kiệt", "nóng", "lòng", "báo", "thù", "cho", "ông", "của", "mình", "nên", "đã", "được", "phương", "lạp", "điều", "đến", "huyện", "thanh", "khê", "ở", "đó", "phương", "kiệt", "chạm", "trán", "quân", "tiên", "phong", "của", "tống", "giang", "gồm", "chu", "đồng", "hoa", "vinh", "quan", "thắng", "tần", "minh", "phương", "kiệt", "giao", "chiến", "với", "tần", "minh", "khoảng", "30", "hiệp", "đỗ", "vi", "nhằm", "tần", "minh", "phóng", "một", "cây", "phi", "đao", "tần", "minh", "né", "được", "song", "lại", "để", "lộ", "sơ", "hở", "để", "phương", "kiệt", "tận", "dụng", "và", "bị", "phương", "kiệt", "đâm", "chết", "trận", "chiến", "sau", "đó", "phương", "kiệt", "phải", "đấu", "với", "bốn", "tướng", "hoa", "vinh", "quan", "thắng", "lý", "ứng", "và", "chu", "đồng", "không", "địch", "lại", "phương", "kiệt", "định", "quay", "ngựa", "rút", "lui", "không", "ngờ", "sài", "tiến", "đang", "trá", "hàng", "trong", "quân", "đội", "phương", "lạp", "chặn", "lại", "đâm", "trúng", "một", "mũi", "thương", "cùng", "với", "đó", "yến", "thanh", "từ", "phía", "sau", "xông", "tới", "đưa", "một", "đường", "đao", "kết", "liễu", "đời", "phương", "kiệt" ]
brachiolejeunea conduplicata là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani gradst mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "brachiolejeunea", "conduplicata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "gradst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
với công chúng nói chung các thứ hạng dan cao nhất đôi khi được dành riêng cho người sáng lập hoặc các lãnh tụ của một phong cách và chỉ có các võ sinh cao cấp mới có thể được thăng cấp cho họ ví dụ chỉ có năm người còn sống nắm giữ thứ hạng 10-dan trong judo và chỉ có khoảng chỉ có khoảng ba mươi lăm người trên toàn thế giới đã được thăng cấp lên từ khi bắt đầu trong số những người được thăng cấp 10-dan chỉ có mười lăm người được trao tặng thứ hạng bởi kodokan tất cả những người này đều là judoka người nhật điều này dẫn đến việc các cấp bậc cao cấp bị tuyệt chủng trong một số loại hình nghệ thuật trong các phong cách khác các thứ hạng dan không phải là mức cao nhất có thể đạt được với sự chứng nhận của huấn luyện viên và sự cho phép của người hội đồng đánh giá được hiểu là mức độ cao hơn hoặc tinh vi hơn ==== thứ hạng trong các môn võ nhật bản ==== nhiều môn võ sử dụng thứ hạng từ một đến mười trong một số bộ môn võ thuật đai màu đen được đeo cho tất cả các cấp bậc dan ở những bộ môn khác cấp bậc cao nhất 10- dan đeo một đai màu đỏ trong jūdo và shotokan võ sinh có cấp bậc 6 tới 8- dan có thể đeo một đai có hoạ tiết màu đỏ và trắng và
[ "với", "công", "chúng", "nói", "chung", "các", "thứ", "hạng", "dan", "cao", "nhất", "đôi", "khi", "được", "dành", "riêng", "cho", "người", "sáng", "lập", "hoặc", "các", "lãnh", "tụ", "của", "một", "phong", "cách", "và", "chỉ", "có", "các", "võ", "sinh", "cao", "cấp", "mới", "có", "thể", "được", "thăng", "cấp", "cho", "họ", "ví", "dụ", "chỉ", "có", "năm", "người", "còn", "sống", "nắm", "giữ", "thứ", "hạng", "10-dan", "trong", "judo", "và", "chỉ", "có", "khoảng", "chỉ", "có", "khoảng", "ba", "mươi", "lăm", "người", "trên", "toàn", "thế", "giới", "đã", "được", "thăng", "cấp", "lên", "từ", "khi", "bắt", "đầu", "trong", "số", "những", "người", "được", "thăng", "cấp", "10-dan", "chỉ", "có", "mười", "lăm", "người", "được", "trao", "tặng", "thứ", "hạng", "bởi", "kodokan", "tất", "cả", "những", "người", "này", "đều", "là", "judoka", "người", "nhật", "điều", "này", "dẫn", "đến", "việc", "các", "cấp", "bậc", "cao", "cấp", "bị", "tuyệt", "chủng", "trong", "một", "số", "loại", "hình", "nghệ", "thuật", "trong", "các", "phong", "cách", "khác", "các", "thứ", "hạng", "dan", "không", "phải", "là", "mức", "cao", "nhất", "có", "thể", "đạt", "được", "với", "sự", "chứng", "nhận", "của", "huấn", "luyện", "viên", "và", "sự", "cho", "phép", "của", "người", "hội", "đồng", "đánh", "giá", "được", "hiểu", "là", "mức", "độ", "cao", "hơn", "hoặc", "tinh", "vi", "hơn", "====", "thứ", "hạng", "trong", "các", "môn", "võ", "nhật", "bản", "====", "nhiều", "môn", "võ", "sử", "dụng", "thứ", "hạng", "từ", "một", "đến", "mười", "trong", "một", "số", "bộ", "môn", "võ", "thuật", "đai", "màu", "đen", "được", "đeo", "cho", "tất", "cả", "các", "cấp", "bậc", "dan", "ở", "những", "bộ", "môn", "khác", "cấp", "bậc", "cao", "nhất", "10-", "dan", "đeo", "một", "đai", "màu", "đỏ", "trong", "jūdo", "và", "shotokan", "võ", "sinh", "có", "cấp", "bậc", "6", "tới", "8-", "dan", "có", "thể", "đeo", "một", "đai", "có", "hoạ", "tiết", "màu", "đỏ", "và", "trắng", "và" ]
kỵ binh thụy điển được đặt ở phía sau bộ binh không phải ở hai cánh như kỵ binh của pyotr bộ binh của lewenhaupt giờ chỉ có 12 tiểu đoàn chưa đến 5 000 quân đối diện ông là hai hàng bộ binh nga tổng cộng có 24 000 quân với 70 khẩu pháo hy vọng duy nhất của lewenhaupt là xuyên thủng phòng tuyến địch ở một điểm tạo tình thế hoang mang rồi dồn lực lượng đông hơn dạt qua hai bên lúc này mâu thuẫn giữa hai vị tư lệnh chính của thụy điển đến hồi chấm dứt rehnskiöld phi ngựa đến lewenhaupt người sẽ chỉ huy đợt tiến công gần như vô vọng cầm lấy tay vị tướng bộ binh vị thống chế nói bá tước lewenhaupt ông phải xuất quân tấn công kẻ địch xin ông hãy đảm nhận danh dự phục vụ cho chúa thượng lewenhaupt ra hiệu cho quân tiến công lực lượng nhỏ bé một cách thảm thương 12 tiểu đoàn tiến thành một hàng mỏng cố gắng dàn rộng đội hình nên tạo ra nhiều khoảng trống khi bộ binh thụy điển tiến đến pháo nga gia tăng cường độ rót đạn xuống đội hình thụy điển nhưng quân thụy điển vẫn tiến bước mà không bắn trả phát nào do lực lượng vệ binh dẫn đầu các tiểu đoàn cánh phải tiến đến tấn công hàng bộ binh đầu tiên của nga bằng gươm và lưỡi lê họ đánh quân nga trước mặt dạt ra bắt được các khẩu
[ "kỵ", "binh", "thụy", "điển", "được", "đặt", "ở", "phía", "sau", "bộ", "binh", "không", "phải", "ở", "hai", "cánh", "như", "kỵ", "binh", "của", "pyotr", "bộ", "binh", "của", "lewenhaupt", "giờ", "chỉ", "có", "12", "tiểu", "đoàn", "chưa", "đến", "5", "000", "quân", "đối", "diện", "ông", "là", "hai", "hàng", "bộ", "binh", "nga", "tổng", "cộng", "có", "24", "000", "quân", "với", "70", "khẩu", "pháo", "hy", "vọng", "duy", "nhất", "của", "lewenhaupt", "là", "xuyên", "thủng", "phòng", "tuyến", "địch", "ở", "một", "điểm", "tạo", "tình", "thế", "hoang", "mang", "rồi", "dồn", "lực", "lượng", "đông", "hơn", "dạt", "qua", "hai", "bên", "lúc", "này", "mâu", "thuẫn", "giữa", "hai", "vị", "tư", "lệnh", "chính", "của", "thụy", "điển", "đến", "hồi", "chấm", "dứt", "rehnskiöld", "phi", "ngựa", "đến", "lewenhaupt", "người", "sẽ", "chỉ", "huy", "đợt", "tiến", "công", "gần", "như", "vô", "vọng", "cầm", "lấy", "tay", "vị", "tướng", "bộ", "binh", "vị", "thống", "chế", "nói", "bá", "tước", "lewenhaupt", "ông", "phải", "xuất", "quân", "tấn", "công", "kẻ", "địch", "xin", "ông", "hãy", "đảm", "nhận", "danh", "dự", "phục", "vụ", "cho", "chúa", "thượng", "lewenhaupt", "ra", "hiệu", "cho", "quân", "tiến", "công", "lực", "lượng", "nhỏ", "bé", "một", "cách", "thảm", "thương", "12", "tiểu", "đoàn", "tiến", "thành", "một", "hàng", "mỏng", "cố", "gắng", "dàn", "rộng", "đội", "hình", "nên", "tạo", "ra", "nhiều", "khoảng", "trống", "khi", "bộ", "binh", "thụy", "điển", "tiến", "đến", "pháo", "nga", "gia", "tăng", "cường", "độ", "rót", "đạn", "xuống", "đội", "hình", "thụy", "điển", "nhưng", "quân", "thụy", "điển", "vẫn", "tiến", "bước", "mà", "không", "bắn", "trả", "phát", "nào", "do", "lực", "lượng", "vệ", "binh", "dẫn", "đầu", "các", "tiểu", "đoàn", "cánh", "phải", "tiến", "đến", "tấn", "công", "hàng", "bộ", "binh", "đầu", "tiên", "của", "nga", "bằng", "gươm", "và", "lưỡi", "lê", "họ", "đánh", "quân", "nga", "trước", "mặt", "dạt", "ra", "bắt", "được", "các", "khẩu" ]
hardenbergia perbrevidens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được r j f hend miêu tả khoa học đầu tiên
[ "hardenbergia", "perbrevidens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "r", "j", "f", "hend", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
asplenium × stotleri là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được wherry pro sp mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "asplenium", "×", "stotleri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "wherry", "pro", "sp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
phialodes rufipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được roelofs miêu tả khoa học năm 1874
[ "phialodes", "rufipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "roelofs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1874" ]
ông chết vào tháng 6 năm 1014 người sống sót lâu nhất trong số đó là edmund ironside emma đã cố gắng để con trai lớn của mình edward được công nhận là người thừa kế mặc dù phong trào này được hỗ trợ bởi cố vấn trưởng của æthelred eadric streona nhưng hi vọng đó đã bị edmund ironside con trai lớn thứ ba của æthelred và các đồng minh của ông ta những người cuối cùng nổi dậy chống lại cha mình và coi emma chỉ là dì ghẻ và những đứa con của dì ghẻ thì không có quyền được thừa kế năm 1015 cnut con trai của sweyn forkbeard xâm chiếm nước anh ông ấy bị đưa ra khỏi luân đôn cho đến khi cái chết của æthelred và edmund vào tháng tư và tháng 11 năm 1016 nữ hoàng emma đã cố gắng duy trì sự kiểm soát của anglo-saxon ở london cho đến khi cuộc hôn nhân của bà với cnut được sắp xếp một số học giả tin rằng cuộc hôn nhân đã cứu mạng con trai của bà vì cnut đã cố gắng tự thoát khỏi những yêu sách đối thủ nhưng cuối cùng thì cnut vẫn tha mạng cho họ == kết hôn với cnut == cnut giành được quyền kiểm soát hầu hết nước anh sau khi ông đánh bại edmund ironside vào ngày 18 tháng 10 tại trận assandun sau đó họ đồng ý chia cắt vương quốc edmund lấy wessex và cnut phần còn lại của đất
[ "ông", "chết", "vào", "tháng", "6", "năm", "1014", "người", "sống", "sót", "lâu", "nhất", "trong", "số", "đó", "là", "edmund", "ironside", "emma", "đã", "cố", "gắng", "để", "con", "trai", "lớn", "của", "mình", "edward", "được", "công", "nhận", "là", "người", "thừa", "kế", "mặc", "dù", "phong", "trào", "này", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "cố", "vấn", "trưởng", "của", "æthelred", "eadric", "streona", "nhưng", "hi", "vọng", "đó", "đã", "bị", "edmund", "ironside", "con", "trai", "lớn", "thứ", "ba", "của", "æthelred", "và", "các", "đồng", "minh", "của", "ông", "ta", "những", "người", "cuối", "cùng", "nổi", "dậy", "chống", "lại", "cha", "mình", "và", "coi", "emma", "chỉ", "là", "dì", "ghẻ", "và", "những", "đứa", "con", "của", "dì", "ghẻ", "thì", "không", "có", "quyền", "được", "thừa", "kế", "năm", "1015", "cnut", "con", "trai", "của", "sweyn", "forkbeard", "xâm", "chiếm", "nước", "anh", "ông", "ấy", "bị", "đưa", "ra", "khỏi", "luân", "đôn", "cho", "đến", "khi", "cái", "chết", "của", "æthelred", "và", "edmund", "vào", "tháng", "tư", "và", "tháng", "11", "năm", "1016", "nữ", "hoàng", "emma", "đã", "cố", "gắng", "duy", "trì", "sự", "kiểm", "soát", "của", "anglo-saxon", "ở", "london", "cho", "đến", "khi", "cuộc", "hôn", "nhân", "của", "bà", "với", "cnut", "được", "sắp", "xếp", "một", "số", "học", "giả", "tin", "rằng", "cuộc", "hôn", "nhân", "đã", "cứu", "mạng", "con", "trai", "của", "bà", "vì", "cnut", "đã", "cố", "gắng", "tự", "thoát", "khỏi", "những", "yêu", "sách", "đối", "thủ", "nhưng", "cuối", "cùng", "thì", "cnut", "vẫn", "tha", "mạng", "cho", "họ", "==", "kết", "hôn", "với", "cnut", "==", "cnut", "giành", "được", "quyền", "kiểm", "soát", "hầu", "hết", "nước", "anh", "sau", "khi", "ông", "đánh", "bại", "edmund", "ironside", "vào", "ngày", "18", "tháng", "10", "tại", "trận", "assandun", "sau", "đó", "họ", "đồng", "ý", "chia", "cắt", "vương", "quốc", "edmund", "lấy", "wessex", "và", "cnut", "phần", "còn", "lại", "của", "đất" ]