text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
campanula versicolor là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được andrews mô tả khoa học đầu tiên năm 1804 | [
"campanula",
"versicolor",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"andrews",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1804"
] |
orthotrichum hortense là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được bosw mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"orthotrichum",
"hortense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bosw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
liệu liên quan đến ngành công nghiệp sản xuất chương trình trò chơi truyền hình người dẫn chuyện của tập phim đã phân tích rằng những giai điệu của hai cha con nhà strachan phát lên trong lúc ncc suy nghĩ trả lời các câu hỏi nghe như tiếng tim đập thình thịch người này đã dành lời khen cho cha con nhà strachan khi họ đ... | [
"liệu",
"liên",
"quan",
"đến",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"sản",
"xuất",
"chương",
"trình",
"trò",
"chơi",
"truyền",
"hình",
"người",
"dẫn",
"chuyện",
"của",
"tập",
"phim",
"đã",
"phân",
"tích",
"rằng",
"những",
"giai",
"điệu",
"của",
"hai",
"cha",
"con"... |
dichocrocis leucostalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"dichocrocis",
"leucostalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
nhà trong mùa đông lạnh với truyền nhiệt không mong muốn đáng kể == gương định nhật == việc sử dụng gương định nhật gương được di chuyển tự động để phản xạ ánh sáng mặt trời trong một hướng liên tục di chuyển mặt trời trên bầu trời được phổ biến như một phương pháp chiếu sáng tiết kiệm năng lượng một gương định nhật có... | [
"nhà",
"trong",
"mùa",
"đông",
"lạnh",
"với",
"truyền",
"nhiệt",
"không",
"mong",
"muốn",
"đáng",
"kể",
"==",
"gương",
"định",
"nhật",
"==",
"việc",
"sử",
"dụng",
"gương",
"định",
"nhật",
"gương",
"được",
"di",
"chuyển",
"tự",
"động",
"để",
"phản",
"xạ... |
binh cornu tuần phủ lê tư án sát lê đình luyện đốc học nguyễn duy thăng phó lãnh binh phạm thế năng phó đề đốc đỗ đức phong bullet 10 quy nhơn công sứ bình định augustin sandré phó là fries đại lý ở kontum guenot giám binh canivey tổng đốc tôn thất đàm bố chánh cao xuân tiêu án sát không rõ tên đốc học hồ trung lương l... | [
"binh",
"cornu",
"tuần",
"phủ",
"lê",
"tư",
"án",
"sát",
"lê",
"đình",
"luyện",
"đốc",
"học",
"nguyễn",
"duy",
"thăng",
"phó",
"lãnh",
"binh",
"phạm",
"thế",
"năng",
"phó",
"đề",
"đốc",
"đỗ",
"đức",
"phong",
"bullet",
"10",
"quy",
"nhơn",
"công",
"sứ... |
nymphaea pulchella là một loài thực vật có hoa trong họ nymphaeaceae loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1821 | [
"nymphaea",
"pulchella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nymphaeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
kronowo olsztyński kronowo là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina barczewo thuộc huyện olsztyński warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông bắc của thủ đô khu vực olsztyn làng có dân số 820 | [
"kronowo",
"olsztyński",
"kronowo",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"barczewo",
"thuộc",
"huyện",
"olsztyński",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"đông",
... |
bény-sur-mer là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet juno beach le régiment de la chaudière on d-day | [
"bény-sur-mer",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"juno",
"beac... |
của các máy bay nhật tham gia trận oanh tạc đó tiếp đó các máy bay của yamamoto lại tham gia vụ tấn công ở nam kinh và chiến dịch thượng hải nhờ đó yamamoto được tặng huân chương húc nhật năm 1936 ông làm thứ trưởng bộ hải quân theo lời mời của hải quân đại thần vĩnh dã thân tuy nhiên công việc sự vụ này hoàn toàn khôn... | [
"của",
"các",
"máy",
"bay",
"nhật",
"tham",
"gia",
"trận",
"oanh",
"tạc",
"đó",
"tiếp",
"đó",
"các",
"máy",
"bay",
"của",
"yamamoto",
"lại",
"tham",
"gia",
"vụ",
"tấn",
"công",
"ở",
"nam",
"kinh",
"và",
"chiến",
"dịch",
"thượng",
"hải",
"nhờ",
"đó",
... |
đại bộ có thể là bullet huyện đại bộ địa cấp thị mai châu tỉnh quảng đông trung quốc bullet quận đại bộ hồng kông trung quốc | [
"đại",
"bộ",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"huyện",
"đại",
"bộ",
"địa",
"cấp",
"thị",
"mai",
"châu",
"tỉnh",
"quảng",
"đông",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"quận",
"đại",
"bộ",
"hồng",
"kông",
"trung",
"quốc"
] |
redkino tỉnh vologda redkino là một ngôi làng trong khu định cư nông thôn markovskoye quận vologodsky tỉnh vologda nga dân số là 1 tính đến năm 2002 == địa lý == khoảng cách đến vologda là 29 km đến vasilyevskoye là 7 km frolovskoye là địa phương gần nhất | [
"redkino",
"tỉnh",
"vologda",
"redkino",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"trong",
"khu",
"định",
"cư",
"nông",
"thôn",
"markovskoye",
"quận",
"vologodsky",
"tỉnh",
"vologda",
"nga",
"dân",
"số",
"là",
"1",
"tính",
"đến",
"năm",
"2002",
"==",
"địa",
"lý",
"=... |
đoàn quân 27 40 và cận vệ 7 liên xô đang ở phía tây sông bug bộ tư lệnh phương diện quân ukraina 2 phải điều ngay tập đoàn quân xe tăng cận vệ 5 đã được tái trang bị phối hợp với tập đoàn quân xe tăng 6 chặn đứng các sư đoàn xe tăng đức ở phía nam bălţi đẩy lùi các sư đoàn này về phía iaşi trong các trận đánh từ 30 thá... | [
"đoàn",
"quân",
"27",
"40",
"và",
"cận",
"vệ",
"7",
"liên",
"xô",
"đang",
"ở",
"phía",
"tây",
"sông",
"bug",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"phương",
"diện",
"quân",
"ukraina",
"2",
"phải",
"điều",
"ngay",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"cận",
"vệ",
"5"... |
biston octodurensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"biston",
"octodurensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ochodaeus grandiceps là một loài bọ cánh cứng trong họ ochodaeidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"ochodaeus",
"grandiceps",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ochodaeidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
lại cùng thống huân tra xét vận hà giang nam năm càn long thứ 28 1763 trực lệ có thủy tai ông nhận lệnh tra xét hải khẩu chỉ huy bọn đồng ngự sử vĩnh an đào thông suốt đường sông ở các huyện thiên tân tĩnh hải văn an đại thành tháng 12 lại cùng lưỡng giang tổng đốc doãn kế thiện trù hoạch việc đào thông đường sông kinh... | [
"lại",
"cùng",
"thống",
"huân",
"tra",
"xét",
"vận",
"hà",
"giang",
"nam",
"năm",
"càn",
"long",
"thứ",
"28",
"1763",
"trực",
"lệ",
"có",
"thủy",
"tai",
"ông",
"nhận",
"lệnh",
"tra",
"xét",
"hải",
"khẩu",
"chỉ",
"huy",
"bọn",
"đồng",
"ngự",
"sử",
"... |
cicer rassulovae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lincz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cicer",
"rassulovae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"lincz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
philodryas varia là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được jan mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"philodryas",
"varia",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"jan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
penia opatroides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1895 | [
"penia",
"opatroides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
trung nghĩa định hướng trung nghĩa có thể là một trong số các địa danh sau bullet xã trung nghĩa thành phố hưng yên tỉnh hưng yên bullet xã trung nghĩa huyện yên phong tỉnh bắc ninh bullet xã trung nghĩa huyện vũng liêm tỉnh vĩnh long bullet xã cũ trung nghĩa thuộc huyện thanh thủy tỉnh phú thọ nay là một phần xã đồng ... | [
"trung",
"nghĩa",
"định",
"hướng",
"trung",
"nghĩa",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"sau",
"bullet",
"xã",
"trung",
"nghĩa",
"thành",
"phố",
"hưng",
"yên",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"bullet",
"xã",
"trung",
"nghĩa",
"huyện",
... |
parsıbey beylikova parsıbey là một xã thuộc huyện beylikova tỉnh eskişehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 258 người | [
"parsıbey",
"beylikova",
"parsıbey",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beylikova",
"tỉnh",
"eskişehir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"258",
"người"
] |
palicourea kanehirae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"palicourea",
"kanehirae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
schombocattleya là một chi thực vật có hoa trong họ lan | [
"schombocattleya",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan"
] |
hypnum aptychopsis là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"hypnum",
"aptychopsis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
heliocopris antenor là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"heliocopris",
"antenor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
sử dụng trong hóa học hữu cơ ví dụ hợp chất này được sử dụng để tách glycol các axit α-hydroxy carboxylic và các axit keto để tạo ra aldehyde phân đoạn hoặc các axit cacboxylic calci hypochlorit cũng có thể được sử dụng trong phản ứng dạng haloform để sản xuất chloroform == sản xuất == calci hypochlorit được sản xuất t... | [
"sử",
"dụng",
"trong",
"hóa",
"học",
"hữu",
"cơ",
"ví",
"dụ",
"hợp",
"chất",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tách",
"glycol",
"các",
"axit",
"α-hydroxy",
"carboxylic",
"và",
"các",
"axit",
"keto",
"để",
"tạo",
"ra",
"aldehyde",
"phân",
"đoạn",
"hoặ... |
bastilla myops là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở java và bali trước đây nó được coi là một đồng nghĩa của bastilla joviana | [
"bastilla",
"myops",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"java",
"và",
"bali",
"trước",
"đây",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"bastilla",
"joviana"
] |
vitalius sorocabae là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi vitalius vitalius sorocabae được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1923 | [
"vitalius",
"sorocabae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"vitalius",
"vitalius",
"sorocabae",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1923"
] |
tích dân số đã điều chỉnh về thành phố cần thơ | [
"tích",
"dân",
"số",
"đã",
"điều",
"chỉnh",
"về",
"thành",
"phố",
"cần",
"thơ"
] |
daddy yankee ramón luis ayala rodríguez sinh ngày 3 tháng 2 năm 1976 nghệ danh daddy yankee là một rapper ca sĩ nhạc sĩ người puerto rico == danh sách album == === phòng thu === bullet 1995 no mercy bullet 2002 el cangri com bullet 2003 los homerun-es bullet 2004 barrio fino bullet 2007 bullet 2010 mundial bullet 2012 ... | [
"daddy",
"yankee",
"ramón",
"luis",
"ayala",
"rodríguez",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"2",
"năm",
"1976",
"nghệ",
"danh",
"daddy",
"yankee",
"là",
"một",
"rapper",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"puerto",
"rico",
"==",
"danh",
"sách",
"album",
"=="... |
dichorisandra penduliflora là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"dichorisandra",
"penduliflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
plesiomma simile là một loài ruồi trong họ asilidae plesiomma simile được scarbrough miêu tả năm 2003 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"plesiomma",
"simile",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"plesiomma",
"simile",
"được",
"scarbrough",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
ortadurak mazgirt ortadurak là một xã thuộc huyện mazgirt tỉnh tunceli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 29 người | [
"ortadurak",
"mazgirt",
"ortadurak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mazgirt",
"tỉnh",
"tunceli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"29",
"người"
] |
tetraloniella ochraea là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được laberge mô tả khoa học năm 2001 | [
"tetraloniella",
"ochraea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"laberge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
orchi-aceras spuria là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f camus mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"orchi-aceras",
"spuria",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"camus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
acanthoscurria aurita là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi acanthoscurria acanthoscurria aurita được miêu tả năm 1939 bởi piza | [
"acanthoscurria",
"aurita",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"acanthoscurria",
"acanthoscurria",
"aurita",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1939",
"bởi",
"piza"
] |
hộ quân anh đến mang theo một tin khẩn về cuộc tấn công người hầu nhận tin và đưa cho rall nhưng ông không muốn làm gián đoạn ván bài của mình và nhét vào túi không đọc và quên đi mất sáng ngày hôm sau washington và đội quân khốn khổ vì thiếu ngủ của mình vẫn quyết định tấn công thuốc súng bị ẩm đến mức không nổ được v... | [
"hộ",
"quân",
"anh",
"đến",
"mang",
"theo",
"một",
"tin",
"khẩn",
"về",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"người",
"hầu",
"nhận",
"tin",
"và",
"đưa",
"cho",
"rall",
"nhưng",
"ông",
"không",
"muốn",
"làm",
"gián",
"đoạn",
"ván",
"bài",
"của",
"mình",
"và",
"nhét... |
nhắm bắt và không khỏi bất ngờ == xem thêm == bullet danh sách nhân vật hư cấu trong tam quốc diễn nghĩa bullet danh sách sự kiện hư cấu trong tam quốc diễn nghĩa | [
"nhắm",
"bắt",
"và",
"không",
"khỏi",
"bất",
"ngờ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"nhân",
"vật",
"hư",
"cấu",
"trong",
"tam",
"quốc",
"diễn",
"nghĩa",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sự",
"kiện",
"hư",
"cấu",
"trong",
"tam",
"quốc",
... |
pollex diabolo là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở balawan ở philippines sải cánh dài khoảng 10 mm == tham khảo == bullet 2007 revision of the micronoctuidae lepidoptera noctuoidea part 1 taxonomy of the pollexinae zootaxa 1567 1-116 abstract excerpt | [
"pollex",
"diabolo",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"balawan",
"ở",
"philippines",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"10",
"mm",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"2007",
"revision",
"of... |
mallenahalli sidlaghatta mallenahalli là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện chikkaballapur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"mallenahalli",
"sidlaghatta",
"mallenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sidlaghatta",
"huyện",
"chikkaballapur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
được vua khải định ra lệnh xây dựng vào năm 1919 đến năm 1921 thì hoàn thành để nhà vua làm chỗ nghỉ ngơi đọc sách thái bình lâu được trùng tu vào những năm 1990-1991 thái bình lâu là một tòa nhà kép gồm tiền sảnh chính doanh hậu doanh nối liền nhau bằng hai máng thoát nước mặt nền cao hơn đất 1m mặt trước là bốn cột x... | [
"được",
"vua",
"khải",
"định",
"ra",
"lệnh",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1919",
"đến",
"năm",
"1921",
"thì",
"hoàn",
"thành",
"để",
"nhà",
"vua",
"làm",
"chỗ",
"nghỉ",
"ngơi",
"đọc",
"sách",
"thái",
"bình",
"lâu",
"được",
"trùng",
"tu",
"vào",
"nhữ... |
thera kurilaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"thera",
"kurilaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Khẩu hiệu phổ biến trong thanh niên , sinh viên Ấn Độ thời đó là ( Tera Nam , Mera Nam , Vietnam , Vietnam ” ( Tên tôi là Việt Nam , tên anh là Việt Nam , tên chúng ta là Việt Nam , Việt Nam ) vẫn còn khắc sâu trong tâm trí người Ấn Độ . | [
"Khẩu",
"hiệu",
"phổ",
"biến",
"trong",
"thanh",
"niên",
",",
"sinh",
"viên",
"Ấn",
"Độ",
"thời",
"đó",
"là",
"(",
"Tera",
"Nam",
",",
"Mera",
"Nam",
",",
"Vietnam",
",",
"Vietnam",
"”",
"(",
"Tên",
"tôi",
"là",
"Việt",
"Nam",
",",
"tên",
"anh",
... |
erzsébet là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 9 75 km² dân số năm 2010 là 319 người mật độ 33 người km² | [
"erzsébet",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"baranya",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"75",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"319",
"người",
"mật",
"độ",
"33",
"người",
"km²"
] |
tốc độ 100 thước anh ba phút đến các mục tiêu xa hơn nhưng khoảng thời gian ngưng đó đã bị gián đoạn bởi sự kháng cự của hỏa lực từ pháo phòng thủ đối phương cuộc hành quân sau đó bị chỉ trích vì tập trung vào một mặt trận quá hẹp bị hạn chế bởi nhu cầu có đủ súng để tạo ra một cuộc tấn công dày đặc trong cuộc tấn công... | [
"tốc",
"độ",
"100",
"thước",
"anh",
"ba",
"phút",
"đến",
"các",
"mục",
"tiêu",
"xa",
"hơn",
"nhưng",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ngưng",
"đó",
"đã",
"bị",
"gián",
"đoạn",
"bởi",
"sự",
"kháng",
"cự",
"của",
"hỏa",
"lực",
"từ",
"pháo",
"phòng",
"thủ",
... |
ferula sharifii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được rech f esfand mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"ferula",
"sharifii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"rech",
"f",
"esfand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
bệnh viện 115 định hướng bệnh viện 115 có thể là bullet bệnh viện nhân dân 115 một bệnh viện đa khoa công lập hạng i hướng viện trường trực thuộc sở y tế thành phố hồ chí minh bullet bệnh viện 115 nghệ an một bệnh viện đa khoa tư nhân tại thành phố vinh tỉnh nghệ an | [
"bệnh",
"viện",
"115",
"định",
"hướng",
"bệnh",
"viện",
"115",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"bệnh",
"viện",
"nhân",
"dân",
"115",
"một",
"bệnh",
"viện",
"đa",
"khoa",
"công",
"lập",
"hạng",
"i",
"hướng",
"viện",
"trường",
"trực",
"thuộc",
"sở",
"y",
... |
globba macrocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"globba",
"macrocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
bó khứu giác bó nằm trong rãnh khứu giác ở mặt dưới thùy trán và phân chia thành hai vân vân khứu giác trong và vân khứu giác ngoài sợi của bó khứu giác kết thúc ở phần trước-ngoài của củ khứu phần lưng và phần ngoài các bộ phận của nhân khứu giác trước phần trán và phần thái dương của vỏ não hình quả lê trước nhóm vỏ-... | [
"bó",
"khứu",
"giác",
"bó",
"nằm",
"trong",
"rãnh",
"khứu",
"giác",
"ở",
"mặt",
"dưới",
"thùy",
"trán",
"và",
"phân",
"chia",
"thành",
"hai",
"vân",
"vân",
"khứu",
"giác",
"trong",
"và",
"vân",
"khứu",
"giác",
"ngoài",
"sợi",
"của",
"bó",
"khứu",
"gi... |
và lượng thứ việc này yên tâm công tác hồ chí minh cũng từng thông qua tổng lãnh sự việt nam tại quảng châu và đào chú để tìm tăng tuyết minh bí thư trung nam cục cũng dò tìm tung tích của tăng tuyết minh nhưng theo hoàng tranh là không có kết quả theo một bài viết nhà ngoại giao trung quốc lý đồng thành 李同成 nguyên bí ... | [
"và",
"lượng",
"thứ",
"việc",
"này",
"yên",
"tâm",
"công",
"tác",
"hồ",
"chí",
"minh",
"cũng",
"từng",
"thông",
"qua",
"tổng",
"lãnh",
"sự",
"việt",
"nam",
"tại",
"quảng",
"châu",
"và",
"đào",
"chú",
"để",
"tìm",
"tăng",
"tuyết",
"minh",
"bí",
"thư",... |
16 tháng 2 nó quay trở lại dutch harbor vào ngày 1 tháng 3 và trong giai đoạn cho đến ngày 20 tháng 4 đã hoàn thành thêm chín lượt hộ tống tàu bè đi lại giữa cảng này và attu rời dutch harbor vào ngày 23 tháng 4 gilmore cùng tàu chị em hộ tống các tàu buôn đi đến kodiak gần nữa đêm ngày 25 tháng 4 màn hình radar của gi... | [
"16",
"tháng",
"2",
"nó",
"quay",
"trở",
"lại",
"dutch",
"harbor",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"và",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"cho",
"đến",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"thêm",
"chín",
"lượt",
"hộ",
"tống",
"tàu",
"bè",
... |
agabus striolatus là một loài bọ cánh cứng đặc hữu của châu âu nó chỉ được tìm thấy ở áo belarus bỉ quần đảo anh croatia cộng hòa séc đan mạch lục địa estonia phần lan chính quốc pháp đức hungary chính quốc ý latvia litva ba lan nga trừng phần phía đông slovakia thụy điển hà lan và ukraina == liên kết ngoài == bullet a... | [
"agabus",
"striolatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"đặc",
"hữu",
"của",
"châu",
"âu",
"nó",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"áo",
"belarus",
"bỉ",
"quần",
"đảo",
"anh",
"croatia",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"đan",
"mạch",
"lục",
"địa",
... |
hms encounter h10 hms encounter h10 là một tàu khu trục lớp e được hải quân hoàng gia anh quốc chế tạo vào đầu những năm 1930 trong chiến tranh thế giới thứ hai nó đã phục vụ tại vùng biển nhà và tham gia chiến dịch na uy trước khi chuyển đến địa trung hải phục vụ trong các đoàn tàu vận tải malta rồi chuyển sang hạm độ... | [
"hms",
"encounter",
"h10",
"hms",
"encounter",
"h10",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"e",
"được",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"quốc",
"chế",
"tạo",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1930",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"th... |
eupithecia poecilata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"poecilata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đông dương nên các lãnh đạo việt nam dân chủ cộng hòa cũng muốn thiết lập sự ảnh hưởng của mình đối với lào == giai đoạn 1954-1958 == tháng 1 năm 1955 từ lực lượng quân đội hoàng gia lào được xây dựng từ trước các cố vấn pháp bắt đầu xây dựng lực lượng không quân hoàng gia lào sau đó các lực lượng này được mỹ củng cố l... | [
"đông",
"dương",
"nên",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"cũng",
"muốn",
"thiết",
"lập",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"mình",
"đối",
"với",
"lào",
"==",
"giai",
"đoạn",
"1954-1958",
"==",
"tháng",
"1",
"năm",
"1955",
... |
chủng tộc đều có thể gia nhập ba fc hiện tại đội bóng dược tài trợ bởi 4r electric == cầu thủ == === đội hình hiện tại === đội hình thi đấu giải bóng đá vô địch các câu lạc bộ châu đại dương 2014-15 == thành tích == bullet league championship cho các quận 20 bullet giải bóng đá vô địch liên quận 24 bullet battle of the... | [
"chủng",
"tộc",
"đều",
"có",
"thể",
"gia",
"nhập",
"ba",
"fc",
"hiện",
"tại",
"đội",
"bóng",
"dược",
"tài",
"trợ",
"bởi",
"4r",
"electric",
"==",
"cầu",
"thủ",
"==",
"===",
"đội",
"hình",
"hiện",
"tại",
"===",
"đội",
"hình",
"thi",
"đấu",
"giải",
"... |
máy đầu tiên được ra mắt vào tháng 5 năm 2010 bullet một cơ sở được gọi là [[wave hub]] đã được xây dựng ngoài khơi bờ biển phía bắc cornwall anh để tạo điều kiện phát triển năng lượng sóng trung tâm wave sẽ hoạt động như một cáp mở rộng khổng lồ cho phép các mảng thiết bị tạo năng lượng sóng được kết nối với lưới điện... | [
"máy",
"đầu",
"tiên",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2010",
"bullet",
"một",
"cơ",
"sở",
"được",
"gọi",
"là",
"[[wave",
"hub]]",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"phía",
"bắc",
"cornwall",
"anh",
"để",
"t... |
piercia kennedyi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"piercia",
"kennedyi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
acalyptris gielisi là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được miêu tả bởi van nieukerken năm 2010 nó được tìm thấy ở các tiểu vương quốc ả rập thống nhất sải cánh dài 4 2 mm đối với con đực và 4 5 mm đối với con cái con trưởng thành bay vào tháng 4 | [
"acalyptris",
"gielisi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"van",
"nieukerken",
"năm",
"2010",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhấ... |
được bố trí tại portsmouth để huấn luyện tàu ngầm và các hoạt động tại chỗ cho đến năm 1950 nó được tái trang bị rồi được điều động về bộ chỉ huy nore nó được đưa về lực lượng dự bị tại xưởng tàu chatham vào tháng 11 năm 1952 chuyển sang vào tháng 7 năm 1953 rồi được đưa vào danh sách loại bỏ một năm sau đó sau khi đượ... | [
"được",
"bố",
"trí",
"tại",
"portsmouth",
"để",
"huấn",
"luyện",
"tàu",
"ngầm",
"và",
"các",
"hoạt",
"động",
"tại",
"chỗ",
"cho",
"đến",
"năm",
"1950",
"nó",
"được",
"tái",
"trang",
"bị",
"rồi",
"được",
"điều",
"động",
"về",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"nore... |
== bullet sách | [
"==",
"bullet",
"sách"
] |
notiothops penai là một loài nhện trong họ palpimanidae loài này được phát hiện ở chile | [
"notiothops",
"penai",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"palpimanidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"chile"
] |
cebrennus aethiopicus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi cebrennus cebrennus aethiopicus được eugène simon miêu tả năm 1880 | [
"cebrennus",
"aethiopicus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cebrennus",
"cebrennus",
"aethiopicus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1880"
] |
thuộc châu á hay siberia theo cách sử dụng rộng rãi nhất của thuật ngữ này là nơi sinh sống của khoảng 30 triệu người mật độ dân cư ở vùng đất này rất thấp 3 người km² chủ yếu là người nga và các sắc dân gốc xlavơ họ bắt đầu đến ở đây từ 400 năm trước phần lớn cư dân sống ở phía nam dọc theo tuyến đường sắt xuyên siber... | [
"thuộc",
"châu",
"á",
"hay",
"siberia",
"theo",
"cách",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"nhất",
"của",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"là",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"của",
"khoảng",
"30",
"triệu",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"cư",
"ở",
"vùng",
"đất",
"này",
"rất... |
cun cút đốm turnix ocellatus là một loài chim trong họ turnicidae | [
"cun",
"cút",
"đốm",
"turnix",
"ocellatus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"turnicidae"
] |
licuala bintulensis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"licuala",
"bintulensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
phó hiệu trưởng của trường kang min-kyu người đã được giải cứu khỏi phà đã chết vì tự tử vài ngày sau thảm họa | [
"phó",
"hiệu",
"trưởng",
"của",
"trường",
"kang",
"min-kyu",
"người",
"đã",
"được",
"giải",
"cứu",
"khỏi",
"phà",
"đã",
"chết",
"vì",
"tự",
"tử",
"vài",
"ngày",
"sau",
"thảm",
"họa"
] |
ypsolopha ulingensis là một loài bướm đêm thuộc họ ypsolophidae loài này có ở trung quốc | [
"ypsolopha",
"ulingensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"ypsolophidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"trung",
"quốc"
] |
tân lâm huyện xuyên mộc năm 2003 bullet chia phường 9 thành phường 9 và phường thắng nhất thành phố vũng tàu bullet chia xã hội bài thành xã tân hải và xã tân hòa bullet chia xã phước hòa thành xã phước hòa và xã tân phước huyện tân thành bullet chia huyện long đất thành 2 huyện long điền và đất đỏ bullet huyện đất đỏ ... | [
"tân",
"lâm",
"huyện",
"xuyên",
"mộc",
"năm",
"2003",
"bullet",
"chia",
"phường",
"9",
"thành",
"phường",
"9",
"và",
"phường",
"thắng",
"nhất",
"thành",
"phố",
"vũng",
"tàu",
"bullet",
"chia",
"xã",
"hội",
"bài",
"thành",
"xã",
"tân",
"hải",
"và",
"xã"... |
trung cổ mappae mundi và văn học du lịch thời đó đặc biệt là book of marvels của marco polo và travels and voyage of sir john mandeville của mandeville nhiều thành phố của ấn độ và trung quốc có thể được xác định các văn bản giải thích báo cáo hải quan được mô tả bởi polo và danh mục tài nguyên kinh tế địa phương thực ... | [
"trung",
"cổ",
"mappae",
"mundi",
"và",
"văn",
"học",
"du",
"lịch",
"thời",
"đó",
"đặc",
"biệt",
"là",
"book",
"of",
"marvels",
"của",
"marco",
"polo",
"và",
"travels",
"and",
"voyage",
"of",
"sir",
"john",
"mandeville",
"của",
"mandeville",
"nhiều",
"th... |
lecanocarpus là chi thực vật có hoa trong họ amaranthaceae | [
"lecanocarpus",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaranthaceae"
] |
begonia komoensis là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được irmsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"begonia",
"komoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"irmsch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
liền mắng nhưng quan vũ vẫn tiếp chuyện và phổ tĩnh mời quan vũ vào nhà phương trượng dùng nước đồng thời cũng sai bưng hai chén nước ra mời hai phu nhân rồi mời quan vũ vào phương trượng phổ tĩnh lấy giới đao đeo trong lưng giơ lên đưa mắt ra hiệu cho quan vũ về âm mưu của biện hỷ nhờ vậy quan vũ chủ động đối phó và đ... | [
"liền",
"mắng",
"nhưng",
"quan",
"vũ",
"vẫn",
"tiếp",
"chuyện",
"và",
"phổ",
"tĩnh",
"mời",
"quan",
"vũ",
"vào",
"nhà",
"phương",
"trượng",
"dùng",
"nước",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"sai",
"bưng",
"hai",
"chén",
"nước",
"ra",
"mời",
"hai",
"phu",
"nhân",... |
catocala andromache bullet catocala andromedae – gloomy underwing bullet catocala angusi – angus underwing bullet catocala antinympha – sweetfern underwing bullet catocala ariana bullet catocala armandi bullet catocala armandi shirozui bullet catocala artobolevskiji bullet catocala atocala – brou s underwing bullet cat... | [
"catocala",
"andromache",
"bullet",
"catocala",
"andromedae",
"–",
"gloomy",
"underwing",
"bullet",
"catocala",
"angusi",
"–",
"angus",
"underwing",
"bullet",
"catocala",
"antinympha",
"–",
"sweetfern",
"underwing",
"bullet",
"catocala",
"ariana",
"bullet",
"catocala"... |
altkirch là một xã trong tỉnh haut-rhin thuộc vùng grand est của nước pháp có dân số là 5386 người thời điểm 1999 == nhân vật == bullet ludwig bergsträsser 1883 – 1960 chính trị gia bullet hildegard bleyler 1899 – 1984 nữ chính trị gia | [
"altkirch",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haut-rhin",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"5386",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999",
"==",
"nhân",
"vật",
"==",
"bullet",
"ludwig",
"bergsträsser",
"1883",
... |
kellur jevargi kellur là một làng thuộc tehsil jevargi huyện gulbarga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kellur",
"jevargi",
"kellur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"jevargi",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
eulepidotis glaucopasa là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"eulepidotis",
"glaucopasa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
porpoloma là một chi nấm thuộc họ tricholomataceae chi này chứa khoảng 12 loài chủ yếu phân bố ở nam mỹ == các loài == bullet porpoloma amyloideum bullet porpoloma aranzadii bullet porpoloma bambusarum bullet porpoloma elytroides bullet porpoloma metapodium bullet porpoloma pes-caprae bullet porpoloma spinulosum == xem... | [
"porpoloma",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"tricholomataceae",
"chi",
"này",
"chứa",
"khoảng",
"12",
"loài",
"chủ",
"yếu",
"phân",
"bố",
"ở",
"nam",
"mỹ",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"porpoloma",
"amyloideum",
"bullet",
"porpoloma",
"a... |
pote sarasin 25 tháng 3 năm 1905 – 28 tháng 9 năm 2000 là một nhà ngoại giao thái lan và chính trị gia từ gia đình sarasin có ảnh hưởng ông từng là bộ trưởng ngoại giao từ năm 1949 đến năm 1951 và sau đó làm đại sứ tại hoa kỳ tháng 9 năm 1957 khi sarit thanarat nắm quyền trong cuộc đảo chính quân sự ông chỉ định pote l... | [
"pote",
"sarasin",
"25",
"tháng",
"3",
"năm",
"1905",
"–",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"2000",
"là",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"thái",
"lan",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"từ",
"gia",
"đình",
"sarasin",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"ông",
"từng",
"là",
... |
được điều trở lại quân đội giữ chức tư lệnh kiêm chính ủy quân khu thủ đô ông là ủy viên trung ương đảng khóa iv == chuyển sang ngạch dân sự == từ năm 1982 ông làm bộ trưởng giao thông vận tải được bầu làm ủy viên dự khuyết bộ chính trị khóa v ủy viên chính thức bộ chính trị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt ... | [
"được",
"điều",
"trở",
"lại",
"quân",
"đội",
"giữ",
"chức",
"tư",
"lệnh",
"kiêm",
"chính",
"ủy",
"quân",
"khu",
"thủ",
"đô",
"ông",
"là",
"ủy",
"viên",
"trung",
"ương",
"đảng",
"khóa",
"iv",
"==",
"chuyển",
"sang",
"ngạch",
"dân",
"sự",
"==",
"từ",
... |
phân cực định hướng phân cực có thể là bullet hiện tượng phân cực trong chuyển động của các sóng ngang bullet cấu trúc phân tử của các chất phân cực trong đó phân tử có hai phần có điện tích trái dấu và giá trị tuyệt đối bằng nhau nằm cách nhau một khoảng cách nhất định bullet hiện tượng phân cực điện môi | [
"phân",
"cực",
"định",
"hướng",
"phân",
"cực",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"hiện",
"tượng",
"phân",
"cực",
"trong",
"chuyển",
"động",
"của",
"các",
"sóng",
"ngang",
"bullet",
"cấu",
"trúc",
"phân",
"tử",
"của",
"các",
"chất",
"phân",
"cực",
"trong",
"... |
pseudorhaetus sinicus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1899 | [
"pseudorhaetus",
"sinicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
prostanthera eckersleyana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được f muell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"prostanthera",
"eckersleyana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
450 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"450",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
chỉ còn là biểu tượng không có thực quyền xu hướng trong thế kỷ xix và xx là bãi bỏ các chế độ quân chủ và lập mới các chính thể cộng hòa có tổng thống do tổng tuyển cử mà ra == các thân vương quốc khác == === ở ngoài châu âu === không chỉ châu âu mà châu phi châu á châu mỹ thời kỳ tiền colombo và châu đại dương cũng c... | [
"chỉ",
"còn",
"là",
"biểu",
"tượng",
"không",
"có",
"thực",
"quyền",
"xu",
"hướng",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"và",
"xx",
"là",
"bãi",
"bỏ",
"các",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"và",
"lập",
"mới",
"các",
"chính",
"thể",
"cộng",
"hòa",
"có",
"tổng... |
alidus biplagiatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae đây loài duy nhất trong chi alidus loài này được mô tả bởi gahan năm 1893 | [
"alidus",
"biplagiatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae",
"đây",
"loài",
"duy",
"nhất",
"trong",
"chi",
"alidus",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"bởi",
"gahan",
"năm",
"1893"
] |
play album của super junior play viết cách điệu là play là album phòng thu tiếng hàn thứ tám tổng cộng thứ chín của nhóm nhạc nam hàn quốc super junior được phát hành vào ngày 6 tháng 11 năm 2017 bởi sm entertainment album có bảy thành viên đánh dấu sự trở lại của shindong eunhyuk donghae và siwon sau khi thực hiện ngh... | [
"play",
"album",
"của",
"super",
"junior",
"play",
"viết",
"cách",
"điệu",
"là",
"play",
"là",
"album",
"phòng",
"thu",
"tiếng",
"hàn",
"thứ",
"tám",
"tổng",
"cộng",
"thứ",
"chín",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"super",
"junior",
"được",
... |
epicauta oculata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fabricius miêu tả khoa học năm 1792 | [
"epicauta",
"oculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"fabricius",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1792"
] |
thể hiện nỗ lực quan sát gia tăng nhưng cũng có thể cho thấy sự tăng trưởng thực sự trong dân số loài này được phân loại là loài dễ bị tổn thương mối đe dọa lớn nhất là mất môi trường sống | [
"thể",
"hiện",
"nỗ",
"lực",
"quan",
"sát",
"gia",
"tăng",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"thể",
"cho",
"thấy",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"thực",
"sự",
"trong",
"dân",
"số",
"loài",
"này",
"được",
"phân",
"loại",
"là",
"loài",
"dễ",
"bị",
"tổn",
"thương",
"mối"... |
paradmete longicauda là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutomitridae | [
"paradmete",
"longicauda",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"volutomitridae"
] |
caryomys eva là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được thomas mô tả năm 1911 | [
"caryomys",
"eva",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1911"
] |
potentilla hyparctica là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được malte miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"potentilla",
"hyparctica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"malte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
phương kiệt 方杰 là một nhân vật hư cấu trong tác phẩm hậu thuỷ hử của tác giả thi nại am phương kiệt được biết đến với việc giết chết tích lịch hoả tần minh với sự giúp sức của phó tướng đỗ vi == xuất thân == phương kiệt người hấp châu an huy ngày nay là cháu đích tôn của phương hậu chú phương lạp do đó cũng là cháu của... | [
"phương",
"kiệt",
"方杰",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"hư",
"cấu",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"hậu",
"thuỷ",
"hử",
"của",
"tác",
"giả",
"thi",
"nại",
"am",
"phương",
"kiệt",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"việc",
"giết",
"chết",
"tích",
"lịch",
"hoả",
"tần... |
brachiolejeunea conduplicata là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani gradst mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"brachiolejeunea",
"conduplicata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"gradst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
với công chúng nói chung các thứ hạng dan cao nhất đôi khi được dành riêng cho người sáng lập hoặc các lãnh tụ của một phong cách và chỉ có các võ sinh cao cấp mới có thể được thăng cấp cho họ ví dụ chỉ có năm người còn sống nắm giữ thứ hạng 10-dan trong judo và chỉ có khoảng chỉ có khoảng ba mươi lăm người trên toàn t... | [
"với",
"công",
"chúng",
"nói",
"chung",
"các",
"thứ",
"hạng",
"dan",
"cao",
"nhất",
"đôi",
"khi",
"được",
"dành",
"riêng",
"cho",
"người",
"sáng",
"lập",
"hoặc",
"các",
"lãnh",
"tụ",
"của",
"một",
"phong",
"cách",
"và",
"chỉ",
"có",
"các",
"võ",
"sin... |
kỵ binh thụy điển được đặt ở phía sau bộ binh không phải ở hai cánh như kỵ binh của pyotr bộ binh của lewenhaupt giờ chỉ có 12 tiểu đoàn chưa đến 5 000 quân đối diện ông là hai hàng bộ binh nga tổng cộng có 24 000 quân với 70 khẩu pháo hy vọng duy nhất của lewenhaupt là xuyên thủng phòng tuyến địch ở một điểm tạo tình ... | [
"kỵ",
"binh",
"thụy",
"điển",
"được",
"đặt",
"ở",
"phía",
"sau",
"bộ",
"binh",
"không",
"phải",
"ở",
"hai",
"cánh",
"như",
"kỵ",
"binh",
"của",
"pyotr",
"bộ",
"binh",
"của",
"lewenhaupt",
"giờ",
"chỉ",
"có",
"12",
"tiểu",
"đoàn",
"chưa",
"đến",
"5",
... |
hardenbergia perbrevidens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được r j f hend miêu tả khoa học đầu tiên | [
"hardenbergia",
"perbrevidens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"j",
"f",
"hend",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
asplenium × stotleri là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được wherry pro sp mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"asplenium",
"×",
"stotleri",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wherry",
"pro",
"sp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
phialodes rufipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được roelofs miêu tả khoa học năm 1874 | [
"phialodes",
"rufipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"roelofs",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1874"
] |
ông chết vào tháng 6 năm 1014 người sống sót lâu nhất trong số đó là edmund ironside emma đã cố gắng để con trai lớn của mình edward được công nhận là người thừa kế mặc dù phong trào này được hỗ trợ bởi cố vấn trưởng của æthelred eadric streona nhưng hi vọng đó đã bị edmund ironside con trai lớn thứ ba của æthelred và ... | [
"ông",
"chết",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"1014",
"người",
"sống",
"sót",
"lâu",
"nhất",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"edmund",
"ironside",
"emma",
"đã",
"cố",
"gắng",
"để",
"con",
"trai",
"lớn",
"của",
"mình",
"edward",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.