text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cololejeunea perakensis là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được tixier mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "cololejeunea", "perakensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "tixier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
được áp dụng và các đoàn tàu tàu vận tải được bảo vệ bởi các tàu sân bay hộ tống kết quả của các sự phát triển trên là việc bảo vệ thành công các đoàn tàu vận tải trong trận chiến biển barents và trận chiến mũi north so sánh với vai trò quan trọng của tàu ngầm trong trận chiến đại tây dương vai trò cướp tàu buôn của cá...
[ "được", "áp", "dụng", "và", "các", "đoàn", "tàu", "tàu", "vận", "tải", "được", "bảo", "vệ", "bởi", "các", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "kết", "quả", "của", "các", "sự", "phát", "triển", "trên", "là", "việc", "bảo", "vệ", "thành", "công", "các...
le plessis-dorin là một xã thuộc tỉnh loir-et-cher trong vùng centre-val de loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loir-et-cher
[ "le", "plessis-dorin", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "loir-et-cher", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "loir-et-cher" ]
anthurium ecuadorense là một loài thực vật thuộc họ araceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet benavides g pitman n 2003 anthurium ecuadorense 2006 iucn red list of threate...
[ "anthurium", "ecuadorense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "araceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận...
công ty cổ phần truyền thông điện ảnh sài gòn == truyền thông == tháng 9 năm 1980 fujiko f fujio cho đăng toàn bộ manga nobita no uchū kaitakushi kéo dài sáu kỳ từ số tháng 9 năm 1980 đến số tháng 2 năm 1981 của corocoro comic ngày 28 tháng 2 năm 1984 tankōbon biên tập lại các chương trước đó được shogakukan ra mắt dướ...
[ "công", "ty", "cổ", "phần", "truyền", "thông", "điện", "ảnh", "sài", "gòn", "==", "truyền", "thông", "==", "tháng", "9", "năm", "1980", "fujiko", "f", "fujio", "cho", "đăng", "toàn", "bộ", "manga", "nobita", "no", "uchū", "kaitakushi", "kéo", "dài", "s...
micranthocereus estevesii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được buining brederoo f ritter mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "micranthocereus", "estevesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "buining", "brederoo", "f", "ritter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
xã laurel quận franklin indiana xã laurel là một xã thuộc quận franklin tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 634 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "laurel", "quận", "franklin", "indiana", "xã", "laurel", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "franklin", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "634", "người", "==", "tham", "khảo", "=="...
xã ottumwa quận coffey kansas xã ottumwa là một xã thuộc quận coffey tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 716 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "ottumwa", "quận", "coffey", "kansas", "xã", "ottumwa", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "coffey", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "716", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet"...
lepanthes aurita là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "lepanthes", "aurita", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "escobar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
pericallia picta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "pericallia", "picta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
chilodes nigromaculata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "chilodes", "nigromaculata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tan biến huy đau khổ nhìn theo người yêu mình bị tan vào hư vô thời gian sau tiệm bánh joy được sửa lại và bán đắt trở lại huy tiếp tục quản lý tiệm bánh cùng với dì út dù không còn ở bên nhau nhưng trong lòng huy vẫn luôn nhớ đến phương == diễn viên == bullet ngô kiến huy vai huy bullet hari won vai phương bullet việt...
[ "tan", "biến", "huy", "đau", "khổ", "nhìn", "theo", "người", "yêu", "mình", "bị", "tan", "vào", "hư", "vô", "thời", "gian", "sau", "tiệm", "bánh", "joy", "được", "sửa", "lại", "và", "bán", "đắt", "trở", "lại", "huy", "tiếp", "tục", "quản", "lý", "t...
lilium fargesii là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được franch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "lilium", "fargesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "franch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
euphrasia bowdeniae là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được w r barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "euphrasia", "bowdeniae", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "w", "r", "barker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
hiện qua một loạt khoản đầu tư vào các công ty bình phong đặt ở hải ngoại trong số những người được đề cập đến một cách độc lập có hoàng tử charles nữ hoàng elizabeth ii tổng thống colombia juan manuel santos và bộ trưởng thương mại hoa kỳ wilbur ross == bối cảnh == nguồn gốc của hồ sơ paradise xuất phát từ mùa thu năm...
[ "hiện", "qua", "một", "loạt", "khoản", "đầu", "tư", "vào", "các", "công", "ty", "bình", "phong", "đặt", "ở", "hải", "ngoại", "trong", "số", "những", "người", "được", "đề", "cập", "đến", "một", "cách", "độc", "lập", "có", "hoàng", "tử", "charles", "nữ...
janirella bifida là một loài chân đều trong họ janirellidae loài này được menzies miêu tả khoa học năm 1962
[ "janirella", "bifida", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "janirellidae", "loài", "này", "được", "menzies", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1962" ]
alvarães là một đô thị thuộc bang amazonas brasil đô thị này có diện tích 5911 75 km² dân số năm 2007 là 12856 người mật độ 2 17 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "alvarães", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "amazonas", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "5911", "75", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "12856", "người", "mật", "độ", "2", "17", "người", "km²", "==", "liên", "kết...
bapaume là một xã trong vùng hauts-de-france thuộc tỉnh pas-de-calais quận arras tổng bapaume tọa độ địa lý của xã là 50° 06 vĩ độ bắc 02° 50 kinh độ đông bapaume nằm trên độ cao trung bình là 122 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 108 mét và điểm cao nhất là 137 mét xã có diện tích 5 76 km² dân số vào thời đi...
[ "bapaume", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "thuộc", "tỉnh", "pas-de-calais", "quận", "arras", "tổng", "bapaume", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "50°", "06", "vĩ", "độ", "bắc", "02°", "50", "kinh", "độ", "đông", "bapau...
Quy Nhơn nằm trong phạm vi toạ độ từ 13 ° 36 ' đến 13 ° 54 ' vĩ độ Bắc , từ 109 ° 06 ' đến 109 ° 22 ' kinh độ Đông , cách thủ đô Hà Nội 1.065 km về phía Bắc , cách Thành phố Hồ Chí Minh 650 km về phía Nam , cách thành phố Pleiku ( Gia Lai ) 165 km và cách Đà Nẵng 322 km
[ "Quy", "Nhơn", "nằm", "trong", "phạm", "vi", "toạ", "độ", "từ", "13", "°", "36", "'", "đến", "13", "°", "54", "'", "vĩ", "độ", "Bắc", ",", "từ", "109", "°", "06", "'", "đến", "109", "°", "22", "'", "kinh", "độ", "Đông", ",", "cách", "thủ", ...
montipora mollis là một loài san hô trong họ acroporidae loài này được bernard mô tả khoa học năm 1897
[ "montipora", "mollis", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "acroporidae", "loài", "này", "được", "bernard", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
với vùng cao nguyên xung quanh một số học giả pháp cho rằng có ba tầng đất canh tác theo kiểu bậc thang cổ xưa hoặc thời trung cổ ở phía trước của cánh quân trung tâm của người anh mặc dù điều này không được đề cập trong các bản tài liệu gốc có một điểm u bò theo hướng phía dưới cái dốc nhưng nó không gây trở ngại cho ...
[ "với", "vùng", "cao", "nguyên", "xung", "quanh", "một", "số", "học", "giả", "pháp", "cho", "rằng", "có", "ba", "tầng", "đất", "canh", "tác", "theo", "kiểu", "bậc", "thang", "cổ", "xưa", "hoặc", "thời", "trung", "cổ", "ở", "phía", "trước", "của", "cán...
helenoscoparia helenensis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "helenoscoparia", "helenensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
điện ngầm gwangju bao gồm chỉ đường và thời gian biểu
[ "điện", "ngầm", "gwangju", "bao", "gồm", "chỉ", "đường", "và", "thời", "gian", "biểu" ]
đã được khắc phục ở các máy bay sản xuất loạt sau và được chuyển giao năm 2011-2012 còn các máy bay nhận được trước đó đã được nâng cấp hoàn thiện các thông tin phản hồi từ phi công và hoa tiêu trên những chiếc su-34 là rất khả quan họ tỏ ra rất hài lòng với khả năng của chiếc máy bay này với chế độ tự động hóa rất cao...
[ "đã", "được", "khắc", "phục", "ở", "các", "máy", "bay", "sản", "xuất", "loạt", "sau", "và", "được", "chuyển", "giao", "năm", "2011-2012", "còn", "các", "máy", "bay", "nhận", "được", "trước", "đó", "đã", "được", "nâng", "cấp", "hoàn", "thiện", "các", ...
ngài cáo tuyệt vời là phim điện ảnh mỹ 2009 dựa trên tiểu thuyết cùng tên của roald dahl phim được công chiếu vào ngày 13 tháng 11 năm 2009 tại hoa kỳ == phân vai == bullet george clooney vai mr jack fox bullet meryl streep vai mrs felicity fox bullet jason schwartzman vai ash fox bullet eric chase anderson vai kristof...
[ "ngài", "cáo", "tuyệt", "vời", "là", "phim", "điện", "ảnh", "mỹ", "2009", "dựa", "trên", "tiểu", "thuyết", "cùng", "tên", "của", "roald", "dahl", "phim", "được", "công", "chiếu", "vào", "ngày", "13", "tháng", "11", "năm", "2009", "tại", "hoa", "kỳ", ...
văn hóa nhị lý đầu là tên gọi được các nhà khảo cổ học đặt cho một xã hội đô thị đầu thời đại đồ đồng có niên đại xấp xỉ từ 1900 tcn đến 1500 tcn nền văn hóa này được đặt tên theo một di chỉ được phát hiện tại thôn nhị lý đầu thuộc quận yển sư tỉnh hà nam phổ biến rộng rãi trên địa bàn nay thuộc hai tỉnh hà nam và sơn ...
[ "văn", "hóa", "nhị", "lý", "đầu", "là", "tên", "gọi", "được", "các", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "đặt", "cho", "một", "xã", "hội", "đô", "thị", "đầu", "thời", "đại", "đồ", "đồng", "có", "niên", "đại", "xấp", "xỉ", "từ", "1900", "tcn", "đến", "150...
vào tội chết và bị xử tử triệu cao được cất nhắc làm thừa tướng ông ta do đó tiếp tục xúi giục nhị thế trừng phạt những người không trung thành với các hình phạt nặng nề hơn mười hai vị công tử bị xử tử giữa chợ hàm dương mười vị công chúa cũng bị xử tử và bị xé xác === bị sát hại === năm 207 tcn chương hàm cầm quân vâ...
[ "vào", "tội", "chết", "và", "bị", "xử", "tử", "triệu", "cao", "được", "cất", "nhắc", "làm", "thừa", "tướng", "ông", "ta", "do", "đó", "tiếp", "tục", "xúi", "giục", "nhị", "thế", "trừng", "phạt", "những", "người", "không", "trung", "thành", "với", "cá...
heliophila glauca là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được burch ex dc mô tả khoa học đầu tiên
[ "heliophila", "glauca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "burch", "ex", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chostonectes maai là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được balke miêu tả khoa học năm 1995
[ "chostonectes", "maai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "balke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
amesium septentrionale là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được newman mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "amesium", "septentrionale", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "newman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
sceaux-sur-huisne là một xã trong tỉnh sarthe ở tây bắc nước pháp xã này có diện tích 11 7 km2 dân số năm 2006 là 577 người == tham khảo == bullet insee
[ "sceaux-sur-huisne", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "sarthe", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "11", "7", "km2", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "577", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
nhà báo btv người dẫn nhiều chương trình trên các kênh sóng của đài truyền hình việt nam vtv3 vtv6 vtv8 và các chương trinh sự kiện văn hoá chính trị trên vtv1 quang minh cũng có nhiều giải báo chí quốc gia cho các sản phẩm truyền hình như dáng đứng việt nam giải a phim tài liệu đặc biệt những cuộc gặp trong tù giải c ...
[ "nhà", "báo", "btv", "người", "dẫn", "nhiều", "chương", "trình", "trên", "các", "kênh", "sóng", "của", "đài", "truyền", "hình", "việt", "nam", "vtv3", "vtv6", "vtv8", "và", "các", "chương", "trinh", "sự", "kiện", "văn", "hoá", "chính", "trị", "trên", "...
monolepta kuroheri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto miêu tả khoa học năm 1966
[ "monolepta", "kuroheri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "kimoto", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1966" ]
polyscias sorongensis là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được gibbs miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "polyscias", "sorongensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "gibbs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
lespesia flavicans là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "lespesia", "flavicans", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
matsumori akira akira matsumori sinh ngày 19 tháng 11 năm 1977 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == akira matsumori đã từng chơi cho júbilo iwata
[ "matsumori", "akira", "akira", "matsumori", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "11", "năm", "1977", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "akira", "matsumori", "đã", "từng", "chơi", ...
dimalianella là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1940 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet dimalianella africana bullet dimalianella kolleri bullet dimalianella megalophtalma bullet dimalianella rugicollis bullet dimalianella rugulipennis bullet dimal...
[ "dimalianella", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "laboissiere", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1940", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "...
synosis watanabei là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "synosis", "watanabei", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
melanotus chapensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001
[ "melanotus", "chapensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
molophilus pimelia là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "molophilus", "pimelia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
ectopius picturatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ectopius", "picturatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
trifolium quartinianum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được a rich miêu tả khoa học đầu tiên
[ "trifolium", "quartinianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "a", "rich", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
plectranthias kamii thường được gọi cá mú ca rô là một loài cá biển thuộc chi plectranthias trong họ cá mú loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1980 == phân bố và môi trường sống == p kamii có phạm vi phân bố tương đối rộng rãi ở vùng biển tây thái bình dương chúng được tìm thấy tại các đảo phía nam nhật bản đảo đà...
[ "plectranthias", "kamii", "thường", "được", "gọi", "cá", "mú", "ca", "rô", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "plectranthias", "trong", "họ", "cá", "mú", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1980", "==...
mompha langiella mompha locupletella là một loài bướm đêm thuộc họ momphidae loài này có ở hầu hết châu âu except parts of the balkan peninsula and the mediterranean islands sải cánh dài 10–11 mm con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 9 ấu trùng ăn circaea x intermedia circaea lutetiana chamerion angustifolium epilo...
[ "mompha", "langiella", "mompha", "locupletella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "momphidae", "loài", "này", "có", "ở", "hầu", "hết", "châu", "âu", "except", "parts", "of", "the", "balkan", "peninsula", "and", "the", "mediterranean", "isla...
omiodes surrectalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "omiodes", "surrectalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
lasiodorides longicolli là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi lasiodorides lasiodorides longicolli được joachim schmidt miêu tả năm 2003
[ "lasiodorides", "longicolli", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lasiodorides", "lasiodorides", "longicolli", "được", "joachim", "schmidt", "miêu", "tả", "năm", "2003" ]
soriano nel cimino là một thị xã thuộc tỉnh viterbo lazio italia thị xã có diện tích 78 48 km2 dân số năm 2007 là 8572 người
[ "soriano", "nel", "cimino", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "tỉnh", "viterbo", "lazio", "italia", "thị", "xã", "có", "diện", "tích", "78", "48", "km2", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "8572", "người" ]
sun river terrace illinois sun river terrace là một làng thuộc quận kankakee tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 528 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 383 người bullet năm 2010 528 người == xem thêm == bullet american finder
[ "sun", "river", "terrace", "illinois", "sun", "river", "terrace", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "kankakee", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "528", "người", "==", "dân", "số", "==", ...
đại học yangon tiếng myanma ရန်ကုန်တက္ကသိုလ် là một trường đại học tọa lạc tại thị trấn kamayut yangon myanma đây là trường đại học nổi tiếng nhất của quốc gia này == lịch sử == được thành lập năm 1878 là chi nhánh của đại học calcutta rangoon college được người anh giảng dạy và quản lý chính quyền thực dân anh mở trườ...
[ "đại", "học", "yangon", "tiếng", "myanma", "ရန်ကုန်တက္ကသိုလ်", "là", "một", "trường", "đại", "học", "tọa", "lạc", "tại", "thị", "trấn", "kamayut", "yangon", "myanma", "đây", "là", "trường", "đại", "học", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "quốc", "gia", "này",...
của bên kia hay cả hai đều lấy từ một nguồn chung khái niệm về mặt trăng của aristarchus thể hiện một số ưu thế khoa học trong một vài khía cạnh các ước tính trước đó độ dài của tháng có sai số 114 giây meton 432 tcn và 22 giây callippus 330 tcn sử dụng một chuyển động trung bình cho một chuyển động hết sức phức tạp tr...
[ "của", "bên", "kia", "hay", "cả", "hai", "đều", "lấy", "từ", "một", "nguồn", "chung", "khái", "niệm", "về", "mặt", "trăng", "của", "aristarchus", "thể", "hiện", "một", "số", "ưu", "thế", "khoa", "học", "trong", "một", "vài", "khía", "cạnh", "các", "ư...
melampodium sinuatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được brandegee mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "melampodium", "sinuatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "brandegee", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
thamnopteris squamulata là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thamnopteris", "squamulata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đ...
arctia semiconfluens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "arctia", "semiconfluens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
samsung galaxy a series samsung galaxy a là dòng smartphone tầm trung được sản xuất bởi samsung electronics mẫu máy đầu tiên trong sê-ri samsung galaxy alpha được phát hành vào tháng 9 năm 2014 tiếp theo là samsung galaxy a3 và samsung galaxy a5 thế hệ đầu tiên được giới thiệu vào tháng 12 năm 2014 sau thông báo về dòn...
[ "samsung", "galaxy", "a", "series", "samsung", "galaxy", "a", "là", "dòng", "smartphone", "tầm", "trung", "được", "sản", "xuất", "bởi", "samsung", "electronics", "mẫu", "máy", "đầu", "tiên", "trong", "sê-ri", "samsung", "galaxy", "alpha", "được", "phát", "hà...
quận của tỉnh gers 3 quận của tỉnh gers gồm bullet 1 quận auch tỉnh lỵ của tỉnh gers auch với 12 tổng và 154 xã dân số của quận này là 72 908 người năm 1990 73 410 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 0 69% bullet 2 quận condom quận lỵ condom với 11 tổng và 159 xã dân số của quận này là 64 199 người năm 1990 và 62 242 ...
[ "quận", "của", "tỉnh", "gers", "3", "quận", "của", "tỉnh", "gers", "gồm", "bullet", "1", "quận", "auch", "tỉnh", "lỵ", "của", "tỉnh", "gers", "auch", "với", "12", "tổng", "và", "154", "xã", "dân", "số", "của", "quận", "này", "là", "72", "908", "ngư...
sampzon == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardèche
[ "sampzon", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ardèche" ]
ulaş gercüş ulaş là một xã thuộc huyện gercüş tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 242 người
[ "ulaş", "gercüş", "ulaş", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gercüş", "tỉnh", "batman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "242", "người" ]
mặt lịch sử là một phần của quảng đông trước khi trở thành thuộc địa của anh và bồ đào nha hai thành phố này lại trở thành đặc khu hành chính ngang cấp tỉnh khi chủ quyền được trao trả cho trung quốc đạo luật cơ bản của cả hai đặc khu hành chính nghiêm cấm chính quyền tỉnh can thiệp vào chính trị các vấn đề khác như ch...
[ "mặt", "lịch", "sử", "là", "một", "phần", "của", "quảng", "đông", "trước", "khi", "trở", "thành", "thuộc", "địa", "của", "anh", "và", "bồ", "đào", "nha", "hai", "thành", "phố", "này", "lại", "trở", "thành", "đặc", "khu", "hành", "chính", "ngang", "cấ...
tập kích doanh trại tokugawa vào ban đêm song kế hoạch này đã không được thực hiện sau khi nhận thức được ý đồ thực sự của ieyasu hideyori đã cho thuộc hạ đào hào vừa mới lấp và triệu tập các rōnin trở lại pháo đài khác với cuộc chiến mùa đông trước đó hideyori và các tướng đồng thuận rằng sẽ thuận lợi hơn nếu họ nắm t...
[ "tập", "kích", "doanh", "trại", "tokugawa", "vào", "ban", "đêm", "song", "kế", "hoạch", "này", "đã", "không", "được", "thực", "hiện", "sau", "khi", "nhận", "thức", "được", "ý", "đồ", "thực", "sự", "của", "ieyasu", "hideyori", "đã", "cho", "thuộc", "hạ"...
little women phim 1994 little women là một bộ phim lịch sử thuộc thể loại tuổi mới lớn năm 1994 của mỹ đạo diễn bởi gillian armstrong kịch bản của robin swicord dựa trên cuốn tiểu thuyết hai tập cùng tên 1868-69 của louisa may alcott bộ phim truyện thứ năm chuyển thể từ câu chuyện kinh điển sau khi phát hành giới hạn v...
[ "little", "women", "phim", "1994", "little", "women", "là", "một", "bộ", "phim", "lịch", "sử", "thuộc", "thể", "loại", "tuổi", "mới", "lớn", "năm", "1994", "của", "mỹ", "đạo", "diễn", "bởi", "gillian", "armstrong", "kịch", "bản", "của", "robin", "swicord...
của navalny là vladimir ashurkov giải thích điều này nhằm giúp đảng có được một lượng lớn cử tri tuy nhiên đảng chưa có một hệ tư tưởng toàn diện đảng sẽ giới hạn số lượng thành viên của mình là 500 người navalny cho biết khái niệm về các đảng chính trị đã lỗi thời và việc ông thêm vào sẽ khiến việc duy trì đảng trở nê...
[ "của", "navalny", "là", "vladimir", "ashurkov", "giải", "thích", "điều", "này", "nhằm", "giúp", "đảng", "có", "được", "một", "lượng", "lớn", "cử", "tri", "tuy", "nhiên", "đảng", "chưa", "có", "một", "hệ", "tư", "tưởng", "toàn", "diện", "đảng", "sẽ", "g...
ra tranh cử tổng thống nhưng không thành ông lại sang mỹ sinh sống và mất tại đó ông là nhà thơ sử gia triết gia nhà giáo dục luân lý học nhà tư tưởng… một đại học giả của trung quốc từng được tặng 36 bằng tiến sĩ danh dự chủ yếu ở mỹ nổi tiếng có nhiều cống hiến trên nhiều lĩnh vực sau khi về nước đã đề xướng cách mạn...
[ "ra", "tranh", "cử", "tổng", "thống", "nhưng", "không", "thành", "ông", "lại", "sang", "mỹ", "sinh", "sống", "và", "mất", "tại", "đó", "ông", "là", "nhà", "thơ", "sử", "gia", "triết", "gia", "nhà", "giáo", "dục", "luân", "lý", "học", "nhà", "tư", "...
4 40 bảng == sử dụng trong y tế == norepinephrine được sử dụng chủ yếu như một loại thuốc giao cảm để điều trị cho những người trong tình trạng sốc giãn mạch như sốc nhiễm trùng và sốc thần kinh trong khi cho thấy tác dụng phụ ít hơn so với điều trị bằng dopamine
[ "4", "40", "bảng", "==", "sử", "dụng", "trong", "y", "tế", "==", "norepinephrine", "được", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "như", "một", "loại", "thuốc", "giao", "cảm", "để", "điều", "trị", "cho", "những", "người", "trong", "tình", "trạng", "sốc", "giãn", ...
whitfieldia stuhlmannii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau c b clarke miêu tả khoa học đầu tiên
[ "whitfieldia", "stuhlmannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "lindau", "c", "b", "clarke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
desmopachria aurea là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được young miêu tả khoa học năm 1980
[ "desmopachria", "aurea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "young", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1980" ]
widów tỉnh west pomeranian widów là một khu định cư ở khu hành chính của gmina połczyn-zdrój trong quận świdwin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "widów", "tỉnh", "west", "pomeranian", "widów", "là", "một", "khu", "định", "cư", "ở", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "połczyn-zdrój", "trong", "quận", "świdwin", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "trước", ...
lethrinops lethrinus là một loài cá thuộc họ cichlidae nó được tìm thấy ở malawi mozambique và tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet kasembe j 2005 lethrinops lethrinus 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
[ "lethrinops", "lethrinus", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "cichlidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "malawi", "mozambique", "và", "tanzania", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "hồ", "nước", "ngọt", "==", "tham", ...
2013 bullet gimmie love tour 2015–16 liên kết bullet marianas trench the new cities and the mission district – beside you tour 2009 mở màn bullet hanson – shout it out world tour 2012 bullet justin bieber – believe tour 2012 13 bullet hedley – hello world tour 2016
[ "2013", "bullet", "gimmie", "love", "tour", "2015–16", "liên", "kết", "bullet", "marianas", "trench", "the", "new", "cities", "and", "the", "mission", "district", "–", "beside", "you", "tour", "2009", "mở", "màn", "bullet", "hanson", "–", "shout", "it", "o...
một mông quá dốc là không thể chấp nhận xương ở chân nên nặng nề sạch sẽ và bằng phẳng gvhs của cuộc gọi chuẩn cho một chiều dài của chân có tỷ lệ 55% đến 45% chân trước phải sạch và phẳng ở các khớp cũng như xương cổ chân trước nên dốc ở cùng một góc như vai và không nên ngắn một đường thẳng vẽ từ điểm mông nên chạm v...
[ "một", "mông", "quá", "dốc", "là", "không", "thể", "chấp", "nhận", "xương", "ở", "chân", "nên", "nặng", "nề", "sạch", "sẽ", "và", "bằng", "phẳng", "gvhs", "của", "cuộc", "gọi", "chuẩn", "cho", "một", "chiều", "dài", "của", "chân", "có", "tỷ", "lệ", ...
oxide acid hoặc anhydride acid thường là oxide của phi kim và tương ứng với một acid các oxide phản ứng với nước tạo thành acid hoặc với một base để tạo thành muối chúng là các oxide của phi kim hoặc kim loại ở trạng thái oxy hóa cao chúng có thể được hiểu một cách có hệ thống bằng cách lấy một oxoacid sau đó loại bỏ n...
[ "oxide", "acid", "hoặc", "anhydride", "acid", "thường", "là", "oxide", "của", "phi", "kim", "và", "tương", "ứng", "với", "một", "acid", "các", "oxide", "phản", "ứng", "với", "nước", "tạo", "thành", "acid", "hoặc", "với", "một", "base", "để", "tạo", "th...
digital journal là một dịch vụ tin tức internet của canada với kết hợp nội dung đóng góp chuyên nghiệp với nội dung do người dùng gửi digital journal bắt đầu như là một tạp chí công nghệ và thiết bị công nghệ vào năm 1998 và trở thành cổng thông tin công dân toàn cầu vào năm 2006
[ "digital", "journal", "là", "một", "dịch", "vụ", "tin", "tức", "internet", "của", "canada", "với", "kết", "hợp", "nội", "dung", "đóng", "góp", "chuyên", "nghiệp", "với", "nội", "dung", "do", "người", "dùng", "gửi", "digital", "journal", "bắt", "đầu", "nh...
bố kêu gọi chính phủ hồng kông chú ý đến người dân và cộng đồng quốc tế cũng như bảo vệ mức độ tự chủ cao luật pháp và tư pháp độc lập của lãnh thổ bullet thủ tướng canada justin trudeau cho biết ông rất quan tâm đến tình hình giữa hồng kông và trung quốc đại lục và kêu gọi trung quốc mang lại hòa bình trật tự và đối t...
[ "bố", "kêu", "gọi", "chính", "phủ", "hồng", "kông", "chú", "ý", "đến", "người", "dân", "và", "cộng", "đồng", "quốc", "tế", "cũng", "như", "bảo", "vệ", "mức", "độ", "tự", "chủ", "cao", "luật", "pháp", "và", "tư", "pháp", "độc", "lập", "của", "lãnh",...
campanula atlantis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được gattef maire weiller mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "campanula", "atlantis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "gattef", "maire", "weiller", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
đã được aic thực hiện và phát sóng từ ngày 01 tháng 10 đến ngày 17 tháng 12 năm 2010 với 12 tập cũng trên các kênh đã phát sóng bộ anime thứ nhất kadokawa pictures cũng đã phát hành 6 hộp dvd của bộ anime này từ ngày 24 tháng 12 năm 2010 đến ngày 27 tháng 5 năm 2011 funimation entertainment cũng đã đăng ký bản quyền ph...
[ "đã", "được", "aic", "thực", "hiện", "và", "phát", "sóng", "từ", "ngày", "01", "tháng", "10", "đến", "ngày", "17", "tháng", "12", "năm", "2010", "với", "12", "tập", "cũng", "trên", "các", "kênh", "đã", "phát", "sóng", "bộ", "anime", "thứ", "nhất", ...
paspalidium subtransiens là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hitchc ekman davidse r w pohl mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "paspalidium", "subtransiens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hitchc", "ekman", "davidse", "r", "w", "pohl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
spiloxene serrata là một loài thực vật có hoa trong họ hypoxidaceae loài này được thunb garside miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "spiloxene", "serrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hypoxidaceae", "loài", "này", "được", "thunb", "garside", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
lasioglossum truncatum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được robertson mô tả khoa học năm 1901
[ "lasioglossum", "truncatum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "robertson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1901" ]
momisofalsus clermonti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "momisofalsus", "clermonti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
yamaçlı talas yamaçlı là một xã thuộc quận talas tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 325 người
[ "yamaçlı", "talas", "yamaçlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "talas", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "325", "người" ]
phối bản đồ châu âu mà napoléon đính hôn gia đình và những người thân của ông nhận được ngai vàng của các quốc gia châu âu khác nhau trong khi các cộng tác viên chính của anh ta được trao tặng những danh hiệu được sao chép từ chế độ cũ ancien régime == các thời điểm quan trọng của đệ nhất đế chế == bullet 18-5-1804 thư...
[ "phối", "bản", "đồ", "châu", "âu", "mà", "napoléon", "đính", "hôn", "gia", "đình", "và", "những", "người", "thân", "của", "ông", "nhận", "được", "ngai", "vàng", "của", "các", "quốc", "gia", "châu", "âu", "khác", "nhau", "trong", "khi", "các", "cộng", ...
giữa có sông nhuệ nhuệ giang chảy qua tỉnh lỵ diện tích hà đông khoảng 1 250 km² vào những năm 1920 dân số tỉnh hà đông khoảng 786 nghìn người trong đó đa phần là người kinh cùng với khoảng 4 500 người mường ở vùng chợ bến phủ mỹ đức == hành chính == tỉnh hà đông có 9 đơn vị hành chính cấp huyện bao gồm thị xã hà đông ...
[ "giữa", "có", "sông", "nhuệ", "nhuệ", "giang", "chảy", "qua", "tỉnh", "lỵ", "diện", "tích", "hà", "đông", "khoảng", "1", "250", "km²", "vào", "những", "năm", "1920", "dân", "số", "tỉnh", "hà", "đông", "khoảng", "786", "nghìn", "người", "trong", "đó", ...
thức đạo giáo == đặc trưng == bullet biển bài đều do các nhân vật lớn đề chữ bullet thần thú ở cửa trung là kỳ lân thường các miếu khác sử dụng sư tử đá bullet không nhang đèn lễ cúng phô trương chỉ giữ lư hương trước tượng thần phật bullet không đặt thùng công quả mọi quyên góp trực tiếp thực hiện ở văn phòng bullet k...
[ "thức", "đạo", "giáo", "==", "đặc", "trưng", "==", "bullet", "biển", "bài", "đều", "do", "các", "nhân", "vật", "lớn", "đề", "chữ", "bullet", "thần", "thú", "ở", "cửa", "trung", "là", "kỳ", "lân", "thường", "các", "miếu", "khác", "sử", "dụng", "sư", ...
melochia umbellata là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được houtt stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "melochia", "umbellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "houtt", "stapf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
trà đa là một xã thuộc thành phố pleiku tỉnh gia lai việt nam xã trà đa có diện tích 13 21 km² dân số năm 2017 là 4 862 người mật độ dân số đạt 368 người km²
[ "trà", "đa", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "pleiku", "tỉnh", "gia", "lai", "việt", "nam", "xã", "trà", "đa", "có", "diện", "tích", "13", "21", "km²", "dân", "số", "năm", "2017", "là", "4", "862", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "...
aerion as2 là máy bay phản lực thương mại siêu thanh được thiết kế bởi hãng aerion làm việc chung với airbus dự định sẽ được đưa vào thị trường trong năm 2023 chiếc này theo dự định sẽ được cho bay thử lần đầu tiên vào năm 2019 mỗi chiếc theo dự tính sẽ tốn khoảng == kỹ thuật == as2 sẽ bay với tốc độ mach vận tốc âm th...
[ "aerion", "as2", "là", "máy", "bay", "phản", "lực", "thương", "mại", "siêu", "thanh", "được", "thiết", "kế", "bởi", "hãng", "aerion", "làm", "việc", "chung", "với", "airbus", "dự", "định", "sẽ", "được", "đưa", "vào", "thị", "trường", "trong", "năm", "2...
đã được gác lại ông sau đó thay đổi dụng cụ để viết những mẫu gritty khiến đội red alert mở rộng theo phong cách của command conquer trong lúc chuẩn bị để biên soạn klepacki mua lại thư viện mẫu mới cho các âm thanh độc đáo và lạ tâm trạng sáng tạo đặc biệt thường cho kết quả là một vài bài hát tại một thời điểm đầu ti...
[ "đã", "được", "gác", "lại", "ông", "sau", "đó", "thay", "đổi", "dụng", "cụ", "để", "viết", "những", "mẫu", "gritty", "khiến", "đội", "red", "alert", "mở", "rộng", "theo", "phong", "cách", "của", "command", "conquer", "trong", "lúc", "chuẩn", "bị", "để"...
lamnay là một xã thuộc tỉnh sarthe trong vùng pays-de-la-loire tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 87-182 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "lamnay", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "sarthe", "trong", "vùng", "pays-de-la-loire", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "87-182", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "kh...
bassarona durga bassarona durga là một loài bướm trong họ nymphalidae được tìm thấy ở dãy himalaya phạm vi phân bố gồm sikkim abor hills nagaland == liên kết ngoài == bullet marrku savela s website on lepidoptera
[ "bassarona", "durga", "bassarona", "durga", "là", "một", "loài", "bướm", "trong", "họ", "nymphalidae", "được", "tìm", "thấy", "ở", "dãy", "himalaya", "phạm", "vi", "phân", "bố", "gồm", "sikkim", "abor", "hills", "nagaland", "==", "liên", "kết", "ngoài", "=...
philothermus montandoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được aubé miêu tả khoa học năm 1843
[ "philothermus", "montandoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerylonidae", "loài", "này", "được", "aubé", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1843" ]
lithocarpus fenestratus là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được roxb rehder mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "lithocarpus", "fenestratus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "roxb", "rehder", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
hiệp ước matignon 1954 thỏa ước matignon tiếng pháp accords de matignon là tên gọi một văn kiện được ký tắt giữa thủ tướng quốc gia việt nam nguyễn phúc bửu lộc và thủ tướng pháp joseph laniel ngày 4 tháng 6 năm 1954 hiệp ước matignon bao gồm 2 hiệp ước con thứ nhất là hiệp ước về việc quốc gia việt nam độc lập trong l...
[ "hiệp", "ước", "matignon", "1954", "thỏa", "ước", "matignon", "tiếng", "pháp", "accords", "de", "matignon", "là", "tên", "gọi", "một", "văn", "kiện", "được", "ký", "tắt", "giữa", "thủ", "tướng", "quốc", "gia", "việt", "nam", "nguyễn", "phúc", "bửu", "lộc...
triodia wiseana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được c a gardner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "triodia", "wiseana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "a", "gardner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
nebrioporus baeticus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được schaum miêu tả khoa học năm 1864
[ "nebrioporus", "baeticus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "schaum", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1864" ]
trận seven pines còn gọi là trận fair oaks hay đồn fair oaks là một trận đánh lớn trong nội chiến hoa kỳ diễn ra trong hai ngày 31 tháng 5 1 tháng 6 năm 1862 tại quận henrico virginia là đỉnh cao của chiến dịch bán đảo cuộc tấn công lên bán đảo virginia của thiếu tướng miền bắc george b mcclellan khi binh đoàn potomac ...
[ "trận", "seven", "pines", "còn", "gọi", "là", "trận", "fair", "oaks", "hay", "đồn", "fair", "oaks", "là", "một", "trận", "đánh", "lớn", "trong", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "diễn", "ra", "trong", "hai", "ngày", "31", "tháng", "5", "1", "tháng", "6",...
aceraius katsurae là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được iwase miêu tả khoa học năm 1995
[ "aceraius", "katsurae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "iwase", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
tỉnh punjab và bengal bạo động giữa người sikh hindu và hồi giáo đã bùng nổ ở một vài nơi bao gồm punjab bengal và delhi làm 500 000 người thiệt mạng ngày 30 tháng 1 năm 1948 trên đường đến một nơi thờ tụng mahatma gandhi người lãnh đạo phong trào giành độc lập bị bắn chết bởi một môn đồ ấn giáo cực đoan để khẳng định ...
[ "tỉnh", "punjab", "và", "bengal", "bạo", "động", "giữa", "người", "sikh", "hindu", "và", "hồi", "giáo", "đã", "bùng", "nổ", "ở", "một", "vài", "nơi", "bao", "gồm", "punjab", "bengal", "và", "delhi", "làm", "500", "000", "người", "thiệt", "mạng", "ngày"...
đại còn được gọi là neopaganism tân pagan giáo trong khi hầu hết các tôn giáo pagan thể hiện một thế giới quan theo thuyết phiếm thần đa thần hoặc vật linh thì có một số tôn giáo pagan cũng theo thuyết độc thần == danh pháp và từ nguyên == === pagan === thuật ngữ pagan có nguồn gốc từ từ trong thời hậu latin và được hồ...
[ "đại", "còn", "được", "gọi", "là", "neopaganism", "tân", "pagan", "giáo", "trong", "khi", "hầu", "hết", "các", "tôn", "giáo", "pagan", "thể", "hiện", "một", "thế", "giới", "quan", "theo", "thuyết", "phiếm", "thần", "đa", "thần", "hoặc", "vật", "linh", ...
balantiopsis là một chi rêu trong họ balantiopsaceae
[ "balantiopsis", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "balantiopsaceae" ]
elateridium là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1918 bởi tillyard == các loài == chi này có các loài bullet elateridium wianamitensis
[ "elateridium", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1918", "bởi", "tillyard", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "có", "các", "loài", "bullet", "elateridiu...
hatano go == sự nghiệp == hatano go gia nhập fc tokyo năm 2016 ngày 29 tháng 5 năm anh ra mắt ở j3 league v ac nagano parceiro == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017 == liên kết ngoài == bullet profile at fc tokyo
[ "hatano", "go", "==", "sự", "nghiệp", "==", "hatano", "go", "gia", "nhập", "fc", "tokyo", "năm", "2016", "ngày", "29", "tháng", "5", "năm", "anh", "ra", "mắt", "ở", "j3", "league", "v", "ac", "nagano", "parceiro", "==", "thống", "kê", "câu", "lạc", ...