text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cololejeunea perakensis là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được tixier mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "cololejeunea", "perakensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "tixier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
được áp dụng và các đoàn tàu tàu vận tải được bảo vệ bởi các tàu sân bay hộ tống kết quả của các sự phát triển trên là việc bảo vệ thành công các đoàn tàu vận tải trong trận chiến biển barents và trận chiến mũi north so sánh với vai trò quan trọng của tàu ngầm trong trận chiến đại tây dương vai trò cướp tàu buôn của các tàu chiến-tuần dương chỉ ở bên lề xét về ảnh hưởng của chúng đến kết thúc của cuộc chiến === chiến dịch na uy === cả hải quân hoàng gia lẫn hải quân đức đều bốt trí những tàu chiến-tuần dương hoạt động trong chiến dịch na uy vào tháng 4 năm 1940 gneisenau và scharnhorst đã đụng độ với hms renown và mặc dù chúng có vỏ giáp tốt hơn đối thủ chiếc tàu anh lại bắn trúng nhiều hơn ở khoảng cách xa hơn do các tàu đức gặp những vấn đề về radar trên các con tàu của họ chúng tách xa nhau sau khi gneisenau chịu đựng những thiệt hại một trong những quả đạn pháo 380 mm 15 inch của renown đã xuyên qua tháp chỉ huy hỏa lực của gneisenau mà không phát nổ phá hỏng dây điện và cáp thông tin các mảnh vỡ giết hại một sĩ quan và năm thủy thủ cùng phá hủy kính ngắm quang học của tháp pháo 150 mm 6 inch phía trước việc điều khiển dàn hỏa lực chính phải được chuyển ra phía đuôi
[ "được", "áp", "dụng", "và", "các", "đoàn", "tàu", "tàu", "vận", "tải", "được", "bảo", "vệ", "bởi", "các", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "kết", "quả", "của", "các", "sự", "phát", "triển", "trên", "là", "việc", "bảo", "vệ", "thành", "công", "các", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "trong", "trận", "chiến", "biển", "barents", "và", "trận", "chiến", "mũi", "north", "so", "sánh", "với", "vai", "trò", "quan", "trọng", "của", "tàu", "ngầm", "trong", "trận", "chiến", "đại", "tây", "dương", "vai", "trò", "cướp", "tàu", "buôn", "của", "các", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "chỉ", "ở", "bên", "lề", "xét", "về", "ảnh", "hưởng", "của", "chúng", "đến", "kết", "thúc", "của", "cuộc", "chiến", "===", "chiến", "dịch", "na", "uy", "===", "cả", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "lẫn", "hải", "quân", "đức", "đều", "bốt", "trí", "những", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "hoạt", "động", "trong", "chiến", "dịch", "na", "uy", "vào", "tháng", "4", "năm", "1940", "gneisenau", "và", "scharnhorst", "đã", "đụng", "độ", "với", "hms", "renown", "và", "mặc", "dù", "chúng", "có", "vỏ", "giáp", "tốt", "hơn", "đối", "thủ", "chiếc", "tàu", "anh", "lại", "bắn", "trúng", "nhiều", "hơn", "ở", "khoảng", "cách", "xa", "hơn", "do", "các", "tàu", "đức", "gặp", "những", "vấn", "đề", "về", "radar", "trên", "các", "con", "tàu", "của", "họ", "chúng", "tách", "xa", "nhau", "sau", "khi", "gneisenau", "chịu", "đựng", "những", "thiệt", "hại", "một", "trong", "những", "quả", "đạn", "pháo", "380", "mm", "15", "inch", "của", "renown", "đã", "xuyên", "qua", "tháp", "chỉ", "huy", "hỏa", "lực", "của", "gneisenau", "mà", "không", "phát", "nổ", "phá", "hỏng", "dây", "điện", "và", "cáp", "thông", "tin", "các", "mảnh", "vỡ", "giết", "hại", "một", "sĩ", "quan", "và", "năm", "thủy", "thủ", "cùng", "phá", "hủy", "kính", "ngắm", "quang", "học", "của", "tháp", "pháo", "150", "mm", "6", "inch", "phía", "trước", "việc", "điều", "khiển", "dàn", "hỏa", "lực", "chính", "phải", "được", "chuyển", "ra", "phía", "đuôi" ]
le plessis-dorin là một xã thuộc tỉnh loir-et-cher trong vùng centre-val de loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loir-et-cher
[ "le", "plessis-dorin", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "loir-et-cher", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "loir-et-cher" ]
anthurium ecuadorense là một loài thực vật thuộc họ araceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet benavides g pitman n 2003 anthurium ecuadorense 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "anthurium", "ecuadorense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "araceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "benavides", "g", "pitman", "n", "2003", "anthurium", "ecuadorense", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "20", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
công ty cổ phần truyền thông điện ảnh sài gòn == truyền thông == tháng 9 năm 1980 fujiko f fujio cho đăng toàn bộ manga nobita no uchū kaitakushi kéo dài sáu kỳ từ số tháng 9 năm 1980 đến số tháng 2 năm 1981 của corocoro comic ngày 28 tháng 2 năm 1984 tankōbon biên tập lại các chương trước đó được shogakukan ra mắt dưới ấn hiệu tentomushi comics trở thành tác phẩm thứ hai trong loạt manga một ấn bản điện ảnh đã được shogakukan phát hành vào ngày 5 tháng 4 năm 1981 tháng 2 năm 1995 một ấn bản bìa mềm khổ nhỏ hơn được ra mắt nhằm kỷ niệm sự thành công của loạt phim chủ đề suốt 15 năm tháng 9 năm 2010 nobita no uchū kaitakushi tái xuất hiện trong quyển đầu tiên của tuyển tập dành cho loạt daichōhen năm 2014 nhân kỷ niệm 80 năm ngày sinh của fujiko f fujio shogakukan đã tái bản tác phẩm dưới dạng ấn bản đặc biệt khổ rộng sử dụng một hình bìa hoàn toàn khác so với các lần phát hành trước đây vốn là dự thảo bìa do chính tác giả minh họa lúc sinh thời một phiên bản truyện tranh màu chuyển tải những hình họa trong anime đã qua biên tập phát hành vào tháng 2 năm 2004 manga nobita no uchū kaitakushi được nhà xuất bản kim đồng ấn hành lần đầu tại việt nam vào năm 1993 với tên bí mật hành tinh màu
[ "công", "ty", "cổ", "phần", "truyền", "thông", "điện", "ảnh", "sài", "gòn", "==", "truyền", "thông", "==", "tháng", "9", "năm", "1980", "fujiko", "f", "fujio", "cho", "đăng", "toàn", "bộ", "manga", "nobita", "no", "uchū", "kaitakushi", "kéo", "dài", "sáu", "kỳ", "từ", "số", "tháng", "9", "năm", "1980", "đến", "số", "tháng", "2", "năm", "1981", "của", "corocoro", "comic", "ngày", "28", "tháng", "2", "năm", "1984", "tankōbon", "biên", "tập", "lại", "các", "chương", "trước", "đó", "được", "shogakukan", "ra", "mắt", "dưới", "ấn", "hiệu", "tentomushi", "comics", "trở", "thành", "tác", "phẩm", "thứ", "hai", "trong", "loạt", "manga", "một", "ấn", "bản", "điện", "ảnh", "đã", "được", "shogakukan", "phát", "hành", "vào", "ngày", "5", "tháng", "4", "năm", "1981", "tháng", "2", "năm", "1995", "một", "ấn", "bản", "bìa", "mềm", "khổ", "nhỏ", "hơn", "được", "ra", "mắt", "nhằm", "kỷ", "niệm", "sự", "thành", "công", "của", "loạt", "phim", "chủ", "đề", "suốt", "15", "năm", "tháng", "9", "năm", "2010", "nobita", "no", "uchū", "kaitakushi", "tái", "xuất", "hiện", "trong", "quyển", "đầu", "tiên", "của", "tuyển", "tập", "dành", "cho", "loạt", "daichōhen", "năm", "2014", "nhân", "kỷ", "niệm", "80", "năm", "ngày", "sinh", "của", "fujiko", "f", "fujio", "shogakukan", "đã", "tái", "bản", "tác", "phẩm", "dưới", "dạng", "ấn", "bản", "đặc", "biệt", "khổ", "rộng", "sử", "dụng", "một", "hình", "bìa", "hoàn", "toàn", "khác", "so", "với", "các", "lần", "phát", "hành", "trước", "đây", "vốn", "là", "dự", "thảo", "bìa", "do", "chính", "tác", "giả", "minh", "họa", "lúc", "sinh", "thời", "một", "phiên", "bản", "truyện", "tranh", "màu", "chuyển", "tải", "những", "hình", "họa", "trong", "anime", "đã", "qua", "biên", "tập", "phát", "hành", "vào", "tháng", "2", "năm", "2004", "manga", "nobita", "no", "uchū", "kaitakushi", "được", "nhà", "xuất", "bản", "kim", "đồng", "ấn", "hành", "lần", "đầu", "tại", "việt", "nam", "vào", "năm", "1993", "với", "tên", "bí", "mật", "hành", "tinh", "màu" ]
micranthocereus estevesii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được buining brederoo f ritter mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "micranthocereus", "estevesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "buining", "brederoo", "f", "ritter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
xã laurel quận franklin indiana xã laurel là một xã thuộc quận franklin tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 634 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "laurel", "quận", "franklin", "indiana", "xã", "laurel", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "franklin", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "634", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
xã ottumwa quận coffey kansas xã ottumwa là một xã thuộc quận coffey tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 716 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "ottumwa", "quận", "coffey", "kansas", "xã", "ottumwa", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "coffey", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "716", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
lepanthes aurita là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "lepanthes", "aurita", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "escobar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
pericallia picta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "pericallia", "picta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
chilodes nigromaculata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "chilodes", "nigromaculata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tan biến huy đau khổ nhìn theo người yêu mình bị tan vào hư vô thời gian sau tiệm bánh joy được sửa lại và bán đắt trở lại huy tiếp tục quản lý tiệm bánh cùng với dì út dù không còn ở bên nhau nhưng trong lòng huy vẫn luôn nhớ đến phương == diễn viên == bullet ngô kiến huy vai huy bullet hari won vai phương bullet việt hương vai dì út bullet mạc văn khoa vai ông bột bullet thu trang vai thu bullet tiến luật vai tiến bullet văn tùng vai ba của huy bullet ngân quỳnh vai mẹ của huy bullet anh đức vai bác sĩ bullet mai bảo ngọc vai y tá bullet xuân phúc vai long bullet trường giang vai đông vai diễn khách mời bullet nhã phương vai quyên vai diễn khách mời bullet khả như vai như vai diễn khách mời bullet la thành vai thành vai diễn khách mời bullet hoàng phi vai lisa vai diễn khách mời == nhạc phim == bài nhạc phim chính thức là bài yêu không hối hận do nhạc sĩ võ hoài phúc sáng tác và được hari won thể hiện
[ "tan", "biến", "huy", "đau", "khổ", "nhìn", "theo", "người", "yêu", "mình", "bị", "tan", "vào", "hư", "vô", "thời", "gian", "sau", "tiệm", "bánh", "joy", "được", "sửa", "lại", "và", "bán", "đắt", "trở", "lại", "huy", "tiếp", "tục", "quản", "lý", "tiệm", "bánh", "cùng", "với", "dì", "út", "dù", "không", "còn", "ở", "bên", "nhau", "nhưng", "trong", "lòng", "huy", "vẫn", "luôn", "nhớ", "đến", "phương", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "ngô", "kiến", "huy", "vai", "huy", "bullet", "hari", "won", "vai", "phương", "bullet", "việt", "hương", "vai", "dì", "út", "bullet", "mạc", "văn", "khoa", "vai", "ông", "bột", "bullet", "thu", "trang", "vai", "thu", "bullet", "tiến", "luật", "vai", "tiến", "bullet", "văn", "tùng", "vai", "ba", "của", "huy", "bullet", "ngân", "quỳnh", "vai", "mẹ", "của", "huy", "bullet", "anh", "đức", "vai", "bác", "sĩ", "bullet", "mai", "bảo", "ngọc", "vai", "y", "tá", "bullet", "xuân", "phúc", "vai", "long", "bullet", "trường", "giang", "vai", "đông", "vai", "diễn", "khách", "mời", "bullet", "nhã", "phương", "vai", "quyên", "vai", "diễn", "khách", "mời", "bullet", "khả", "như", "vai", "như", "vai", "diễn", "khách", "mời", "bullet", "la", "thành", "vai", "thành", "vai", "diễn", "khách", "mời", "bullet", "hoàng", "phi", "vai", "lisa", "vai", "diễn", "khách", "mời", "==", "nhạc", "phim", "==", "bài", "nhạc", "phim", "chính", "thức", "là", "bài", "yêu", "không", "hối", "hận", "do", "nhạc", "sĩ", "võ", "hoài", "phúc", "sáng", "tác", "và", "được", "hari", "won", "thể", "hiện" ]
lilium fargesii là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được franch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "lilium", "fargesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "franch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
euphrasia bowdeniae là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được w r barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "euphrasia", "bowdeniae", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "w", "r", "barker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
hiện qua một loạt khoản đầu tư vào các công ty bình phong đặt ở hải ngoại trong số những người được đề cập đến một cách độc lập có hoàng tử charles nữ hoàng elizabeth ii tổng thống colombia juan manuel santos và bộ trưởng thương mại hoa kỳ wilbur ross == bối cảnh == nguồn gốc của hồ sơ paradise xuất phát từ mùa thu năm 2016 một nguồn tin nặc danh có thẩm quyền tiếp cận tài liệu nội bộ của công ty luật appleby ở quần đảo bermuda và công ty luật asiaciti trust tại singapore đã bí mật chuyển tài liệu của hai công ty trên cho báo süddeutsche zeitung của đức hai văn phòng luật sư này chuyên tư vấn về đầu tư ngoài biên giới offshore và tối ưu hóa thuế do số lượng tài liệu quá nhiều báo süddeutsche zeitung chuyển cho liên đoàn nhà báo điều tra quốc tế icij ngày 20 tháng 10 năm 2017 một người dùng ẩn danh trên reddit đã gợi nhắc đến sự tồn tại của hồ sơ paradise vào cuối tháng icij đã tiếp cận công ty luật hải ngoại appleby với cáo buộc về những hành động sai phạm tuy nhiên appleby đã phủ nhận những cáo buộc của icij với lời đáp một phần dữ liệu của công ty đã bị đánh cắp trong một cuộc tấn công mạng vào năm ngoái sau khi hồ sơ bị phát tán công ty đã kết luận không có bằng chứng về hành động sai
[ "hiện", "qua", "một", "loạt", "khoản", "đầu", "tư", "vào", "các", "công", "ty", "bình", "phong", "đặt", "ở", "hải", "ngoại", "trong", "số", "những", "người", "được", "đề", "cập", "đến", "một", "cách", "độc", "lập", "có", "hoàng", "tử", "charles", "nữ", "hoàng", "elizabeth", "ii", "tổng", "thống", "colombia", "juan", "manuel", "santos", "và", "bộ", "trưởng", "thương", "mại", "hoa", "kỳ", "wilbur", "ross", "==", "bối", "cảnh", "==", "nguồn", "gốc", "của", "hồ", "sơ", "paradise", "xuất", "phát", "từ", "mùa", "thu", "năm", "2016", "một", "nguồn", "tin", "nặc", "danh", "có", "thẩm", "quyền", "tiếp", "cận", "tài", "liệu", "nội", "bộ", "của", "công", "ty", "luật", "appleby", "ở", "quần", "đảo", "bermuda", "và", "công", "ty", "luật", "asiaciti", "trust", "tại", "singapore", "đã", "bí", "mật", "chuyển", "tài", "liệu", "của", "hai", "công", "ty", "trên", "cho", "báo", "süddeutsche", "zeitung", "của", "đức", "hai", "văn", "phòng", "luật", "sư", "này", "chuyên", "tư", "vấn", "về", "đầu", "tư", "ngoài", "biên", "giới", "offshore", "và", "tối", "ưu", "hóa", "thuế", "do", "số", "lượng", "tài", "liệu", "quá", "nhiều", "báo", "süddeutsche", "zeitung", "chuyển", "cho", "liên", "đoàn", "nhà", "báo", "điều", "tra", "quốc", "tế", "icij", "ngày", "20", "tháng", "10", "năm", "2017", "một", "người", "dùng", "ẩn", "danh", "trên", "reddit", "đã", "gợi", "nhắc", "đến", "sự", "tồn", "tại", "của", "hồ", "sơ", "paradise", "vào", "cuối", "tháng", "icij", "đã", "tiếp", "cận", "công", "ty", "luật", "hải", "ngoại", "appleby", "với", "cáo", "buộc", "về", "những", "hành", "động", "sai", "phạm", "tuy", "nhiên", "appleby", "đã", "phủ", "nhận", "những", "cáo", "buộc", "của", "icij", "với", "lời", "đáp", "một", "phần", "dữ", "liệu", "của", "công", "ty", "đã", "bị", "đánh", "cắp", "trong", "một", "cuộc", "tấn", "công", "mạng", "vào", "năm", "ngoái", "sau", "khi", "hồ", "sơ", "bị", "phát", "tán", "công", "ty", "đã", "kết", "luận", "không", "có", "bằng", "chứng", "về", "hành", "động", "sai" ]
janirella bifida là một loài chân đều trong họ janirellidae loài này được menzies miêu tả khoa học năm 1962
[ "janirella", "bifida", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "janirellidae", "loài", "này", "được", "menzies", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1962" ]
alvarães là một đô thị thuộc bang amazonas brasil đô thị này có diện tích 5911 75 km² dân số năm 2007 là 12856 người mật độ 2 17 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "alvarães", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "amazonas", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "5911", "75", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "12856", "người", "mật", "độ", "2", "17", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
bapaume là một xã trong vùng hauts-de-france thuộc tỉnh pas-de-calais quận arras tổng bapaume tọa độ địa lý của xã là 50° 06 vĩ độ bắc 02° 50 kinh độ đông bapaume nằm trên độ cao trung bình là 122 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 108 mét và điểm cao nhất là 137 mét xã có diện tích 5 76 km² dân số vào thời điểm 1999 là 4331 người mật độ dân số là 752 người km²
[ "bapaume", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "thuộc", "tỉnh", "pas-de-calais", "quận", "arras", "tổng", "bapaume", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "50°", "06", "vĩ", "độ", "bắc", "02°", "50", "kinh", "độ", "đông", "bapaume", "nằm", "trên", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "122", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "có", "điểm", "thấp", "nhất", "là", "108", "mét", "và", "điểm", "cao", "nhất", "là", "137", "mét", "xã", "có", "diện", "tích", "5", "76", "km²", "dân", "số", "vào", "thời", "điểm", "1999", "là", "4331", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "là", "752", "người", "km²" ]
Quy Nhơn nằm trong phạm vi toạ độ từ 13 ° 36 ' đến 13 ° 54 ' vĩ độ Bắc , từ 109 ° 06 ' đến 109 ° 22 ' kinh độ Đông , cách thủ đô Hà Nội 1.065 km về phía Bắc , cách Thành phố Hồ Chí Minh 650 km về phía Nam , cách thành phố Pleiku ( Gia Lai ) 165 km và cách Đà Nẵng 322 km
[ "Quy", "Nhơn", "nằm", "trong", "phạm", "vi", "toạ", "độ", "từ", "13", "°", "36", "'", "đến", "13", "°", "54", "'", "vĩ", "độ", "Bắc", ",", "từ", "109", "°", "06", "'", "đến", "109", "°", "22", "'", "kinh", "độ", "Đông", ",", "cách", "thủ", "đô", "Hà", "Nội", "1.065", "km", "về", "phía", "Bắc", ",", "cách", "Thành", "phố", "Hồ", "Chí", "Minh", "650", "km", "về", "phía", "Nam", ",", "cách", "thành", "phố", "Pleiku", "(", "Gia", "Lai", ")", "165", "km", "và", "cách", "Đà", "Nẵng", "322", "km" ]
montipora mollis là một loài san hô trong họ acroporidae loài này được bernard mô tả khoa học năm 1897
[ "montipora", "mollis", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "acroporidae", "loài", "này", "được", "bernard", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
với vùng cao nguyên xung quanh một số học giả pháp cho rằng có ba tầng đất canh tác theo kiểu bậc thang cổ xưa hoặc thời trung cổ ở phía trước của cánh quân trung tâm của người anh mặc dù điều này không được đề cập trong các bản tài liệu gốc có một điểm u bò theo hướng phía dưới cái dốc nhưng nó không gây trở ngại cho một cuộc tấn công của kỵ binh và thậm chí còn ít cản trở hơn nữa cho bộ binh nếu có một hàng rào tự nhiên như vậy thì nó có thể nằm ở phần đầu của sống núi vua edward đã phác họa đội hình chiến đấu của mình với một tốc độ rất nhàn nhã trong buổi sáng ngày 26 tháng 8 người của ông đã được chia thành ba đạo quân trong khi họ hành quân đội tiên phong trên danh nghĩa thuộc quyền chỉ huy của vị hoàng tử trẻ xứ wales mặc dù ông có giám quân là godfrey de harcourt đóng quân ở gần crécy và theo dự kiến sẽ là nơi hứng những đợt tấn công ​​của quân pháp đạo quân trung tâm hay là đạo quân nằm dưới sự chỉ huy của nhà vua hành quân vượt qua họ và đóng quân ở vị trí sống núi giữa crécy và wadicourt đạo hậu quân nằm dưới sự chỉ huy của các bá tước northampton và arundel tiếp tục di chuyển xa hơn nữa và chiếm vị trí
[ "với", "vùng", "cao", "nguyên", "xung", "quanh", "một", "số", "học", "giả", "pháp", "cho", "rằng", "có", "ba", "tầng", "đất", "canh", "tác", "theo", "kiểu", "bậc", "thang", "cổ", "xưa", "hoặc", "thời", "trung", "cổ", "ở", "phía", "trước", "của", "cánh", "quân", "trung", "tâm", "của", "người", "anh", "mặc", "dù", "điều", "này", "không", "được", "đề", "cập", "trong", "các", "bản", "tài", "liệu", "gốc", "có", "một", "điểm", "u", "bò", "theo", "hướng", "phía", "dưới", "cái", "dốc", "nhưng", "nó", "không", "gây", "trở", "ngại", "cho", "một", "cuộc", "tấn", "công", "của", "kỵ", "binh", "và", "thậm", "chí", "còn", "ít", "cản", "trở", "hơn", "nữa", "cho", "bộ", "binh", "nếu", "có", "một", "hàng", "rào", "tự", "nhiên", "như", "vậy", "thì", "nó", "có", "thể", "nằm", "ở", "phần", "đầu", "của", "sống", "núi", "vua", "edward", "đã", "phác", "họa", "đội", "hình", "chiến", "đấu", "của", "mình", "với", "một", "tốc", "độ", "rất", "nhàn", "nhã", "trong", "buổi", "sáng", "ngày", "26", "tháng", "8", "người", "của", "ông", "đã", "được", "chia", "thành", "ba", "đạo", "quân", "trong", "khi", "họ", "hành", "quân", "đội", "tiên", "phong", "trên", "danh", "nghĩa", "thuộc", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "vị", "hoàng", "tử", "trẻ", "xứ", "wales", "mặc", "dù", "ông", "có", "giám", "quân", "là", "godfrey", "de", "harcourt", "đóng", "quân", "ở", "gần", "crécy", "và", "theo", "dự", "kiến", "sẽ", "là", "nơi", "hứng", "những", "đợt", "tấn", "công", "​​của", "quân", "pháp", "đạo", "quân", "trung", "tâm", "hay", "là", "đạo", "quân", "nằm", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "nhà", "vua", "hành", "quân", "vượt", "qua", "họ", "và", "đóng", "quân", "ở", "vị", "trí", "sống", "núi", "giữa", "crécy", "và", "wadicourt", "đạo", "hậu", "quân", "nằm", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "các", "bá", "tước", "northampton", "và", "arundel", "tiếp", "tục", "di", "chuyển", "xa", "hơn", "nữa", "và", "chiếm", "vị", "trí" ]
helenoscoparia helenensis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "helenoscoparia", "helenensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
điện ngầm gwangju bao gồm chỉ đường và thời gian biểu
[ "điện", "ngầm", "gwangju", "bao", "gồm", "chỉ", "đường", "và", "thời", "gian", "biểu" ]
đã được khắc phục ở các máy bay sản xuất loạt sau và được chuyển giao năm 2011-2012 còn các máy bay nhận được trước đó đã được nâng cấp hoàn thiện các thông tin phản hồi từ phi công và hoa tiêu trên những chiếc su-34 là rất khả quan họ tỏ ra rất hài lòng với khả năng của chiếc máy bay này với chế độ tự động hóa rất cao trong mọi hành trình của chuyến bay khả năng xử lý nhanh nhạy với mục tiêu và quản lý giao diện vũ khí thân thiện năm 2016 nga đã thử nghiệm trên su-34 một tổ hợp thu thập thông tin tình báo-tác chiến điện tử không chỉ phát hiện mà còn tấn công hệ thống truyền tin và kiểm soát thông tin liên lạc của máy bay địch hệ thống này có tên gọi ukr-rt gắn trong một vỏ đặc biệt ở dưới thân su-34 hệ thống được thiết kế chủ yếu cho việc phát hiện và định vị mục tiêu cũng như những nhiệm vụ như truyền thông chuyển giao thông tin gây nhiễu vũ khí đối phương bằng sóng vô tuyến thông qua trạm radar xác minh phân loại những mục tiêu phức tạp chẳng hạn máy bay không người lái thế hệ mới trung tâm của ukr-rt là thiết bị trinh sát điện tử m-410 một bản sao thu nhỏ của hệ thống phức hợp điện tử được cài đặt trên máy bay trinh sát tu-214p trọng lượng và kích thước
[ "đã", "được", "khắc", "phục", "ở", "các", "máy", "bay", "sản", "xuất", "loạt", "sau", "và", "được", "chuyển", "giao", "năm", "2011-2012", "còn", "các", "máy", "bay", "nhận", "được", "trước", "đó", "đã", "được", "nâng", "cấp", "hoàn", "thiện", "các", "thông", "tin", "phản", "hồi", "từ", "phi", "công", "và", "hoa", "tiêu", "trên", "những", "chiếc", "su-34", "là", "rất", "khả", "quan", "họ", "tỏ", "ra", "rất", "hài", "lòng", "với", "khả", "năng", "của", "chiếc", "máy", "bay", "này", "với", "chế", "độ", "tự", "động", "hóa", "rất", "cao", "trong", "mọi", "hành", "trình", "của", "chuyến", "bay", "khả", "năng", "xử", "lý", "nhanh", "nhạy", "với", "mục", "tiêu", "và", "quản", "lý", "giao", "diện", "vũ", "khí", "thân", "thiện", "năm", "2016", "nga", "đã", "thử", "nghiệm", "trên", "su-34", "một", "tổ", "hợp", "thu", "thập", "thông", "tin", "tình", "báo-tác", "chiến", "điện", "tử", "không", "chỉ", "phát", "hiện", "mà", "còn", "tấn", "công", "hệ", "thống", "truyền", "tin", "và", "kiểm", "soát", "thông", "tin", "liên", "lạc", "của", "máy", "bay", "địch", "hệ", "thống", "này", "có", "tên", "gọi", "ukr-rt", "gắn", "trong", "một", "vỏ", "đặc", "biệt", "ở", "dưới", "thân", "su-34", "hệ", "thống", "được", "thiết", "kế", "chủ", "yếu", "cho", "việc", "phát", "hiện", "và", "định", "vị", "mục", "tiêu", "cũng", "như", "những", "nhiệm", "vụ", "như", "truyền", "thông", "chuyển", "giao", "thông", "tin", "gây", "nhiễu", "vũ", "khí", "đối", "phương", "bằng", "sóng", "vô", "tuyến", "thông", "qua", "trạm", "radar", "xác", "minh", "phân", "loại", "những", "mục", "tiêu", "phức", "tạp", "chẳng", "hạn", "máy", "bay", "không", "người", "lái", "thế", "hệ", "mới", "trung", "tâm", "của", "ukr-rt", "là", "thiết", "bị", "trinh", "sát", "điện", "tử", "m-410", "một", "bản", "sao", "thu", "nhỏ", "của", "hệ", "thống", "phức", "hợp", "điện", "tử", "được", "cài", "đặt", "trên", "máy", "bay", "trinh", "sát", "tu-214p", "trọng", "lượng", "và", "kích", "thước" ]
ngài cáo tuyệt vời là phim điện ảnh mỹ 2009 dựa trên tiểu thuyết cùng tên của roald dahl phim được công chiếu vào ngày 13 tháng 11 năm 2009 tại hoa kỳ == phân vai == bullet george clooney vai mr jack fox bullet meryl streep vai mrs felicity fox bullet jason schwartzman vai ash fox bullet eric chase anderson vai kristofferson silverfox bullet wallace wolodarsky vai kylie sven opossum bullet bill murray vai clive badger bullet willem dafoe vai rat bullet owen wilson vai coach skip bullet michael gambon vai franklin bean bullet robin hurlstone vai walter boggis bullet hugo guinness vai nathan bunce bullet helen mccrory vai mrs bean bullet jarvis cocker vai petey bullet brian cox vai dan peabody action 12 reporter bullet adrien brody vai rickity bullet garth jennings vai anak bean bullet wes anderson vai weasel bullet roman coppola vai squirrel contractor == liên kết ngoài == bullet george clooney bill murray and wes anderson interview for fantastic mr fox
[ "ngài", "cáo", "tuyệt", "vời", "là", "phim", "điện", "ảnh", "mỹ", "2009", "dựa", "trên", "tiểu", "thuyết", "cùng", "tên", "của", "roald", "dahl", "phim", "được", "công", "chiếu", "vào", "ngày", "13", "tháng", "11", "năm", "2009", "tại", "hoa", "kỳ", "==", "phân", "vai", "==", "bullet", "george", "clooney", "vai", "mr", "jack", "fox", "bullet", "meryl", "streep", "vai", "mrs", "felicity", "fox", "bullet", "jason", "schwartzman", "vai", "ash", "fox", "bullet", "eric", "chase", "anderson", "vai", "kristofferson", "silverfox", "bullet", "wallace", "wolodarsky", "vai", "kylie", "sven", "opossum", "bullet", "bill", "murray", "vai", "clive", "badger", "bullet", "willem", "dafoe", "vai", "rat", "bullet", "owen", "wilson", "vai", "coach", "skip", "bullet", "michael", "gambon", "vai", "franklin", "bean", "bullet", "robin", "hurlstone", "vai", "walter", "boggis", "bullet", "hugo", "guinness", "vai", "nathan", "bunce", "bullet", "helen", "mccrory", "vai", "mrs", "bean", "bullet", "jarvis", "cocker", "vai", "petey", "bullet", "brian", "cox", "vai", "dan", "peabody", "action", "12", "reporter", "bullet", "adrien", "brody", "vai", "rickity", "bullet", "garth", "jennings", "vai", "anak", "bean", "bullet", "wes", "anderson", "vai", "weasel", "bullet", "roman", "coppola", "vai", "squirrel", "contractor", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "george", "clooney", "bill", "murray", "and", "wes", "anderson", "interview", "for", "fantastic", "mr", "fox" ]
văn hóa nhị lý đầu là tên gọi được các nhà khảo cổ học đặt cho một xã hội đô thị đầu thời đại đồ đồng có niên đại xấp xỉ từ 1900 tcn đến 1500 tcn nền văn hóa này được đặt tên theo một di chỉ được phát hiện tại thôn nhị lý đầu thuộc quận yển sư tỉnh hà nam phổ biến rộng rãi trên địa bàn nay thuộc hai tỉnh hà nam và sơn tây và sau đó lan đến các vùng nay thuộc các tỉnh thiểm tây và hồ bắc các nhà khảo cổ học trung quốc thường xác định văn hóa nhị lý đầu thuộc về triều hạ song không có các bằng chứng như văn tự để xác nhận mối liên hệ này == di chỉ nhị lý đầu == văn hóa nhị lý đầu có thể phát triển trên nền tảng văn hóa long sơn ban đầu nền văn hóa này tập trung tại khu vực hai tỉnh hà nam và sơn tây sau đó lan đến các tỉnh thiểm tây và hồ bắc sau khi văn hóa nhị lý cương nổi lên di chỉ nhị lý đầu suy giảm về quy mô song vẫn có người cư trú di chỉ nhị lý đầu được từ húc sinh phát hiện vào năm 1959 đây là di chỉ lớn nhất có liên hệ với văn hóa nhị lý đầu với các tòa cung điện và xưởng luyện đồng nhị lý đầu là nơi duy nhất sản xuất bình tế bằng
[ "văn", "hóa", "nhị", "lý", "đầu", "là", "tên", "gọi", "được", "các", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "đặt", "cho", "một", "xã", "hội", "đô", "thị", "đầu", "thời", "đại", "đồ", "đồng", "có", "niên", "đại", "xấp", "xỉ", "từ", "1900", "tcn", "đến", "1500", "tcn", "nền", "văn", "hóa", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "một", "di", "chỉ", "được", "phát", "hiện", "tại", "thôn", "nhị", "lý", "đầu", "thuộc", "quận", "yển", "sư", "tỉnh", "hà", "nam", "phổ", "biến", "rộng", "rãi", "trên", "địa", "bàn", "nay", "thuộc", "hai", "tỉnh", "hà", "nam", "và", "sơn", "tây", "và", "sau", "đó", "lan", "đến", "các", "vùng", "nay", "thuộc", "các", "tỉnh", "thiểm", "tây", "và", "hồ", "bắc", "các", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "trung", "quốc", "thường", "xác", "định", "văn", "hóa", "nhị", "lý", "đầu", "thuộc", "về", "triều", "hạ", "song", "không", "có", "các", "bằng", "chứng", "như", "văn", "tự", "để", "xác", "nhận", "mối", "liên", "hệ", "này", "==", "di", "chỉ", "nhị", "lý", "đầu", "==", "văn", "hóa", "nhị", "lý", "đầu", "có", "thể", "phát", "triển", "trên", "nền", "tảng", "văn", "hóa", "long", "sơn", "ban", "đầu", "nền", "văn", "hóa", "này", "tập", "trung", "tại", "khu", "vực", "hai", "tỉnh", "hà", "nam", "và", "sơn", "tây", "sau", "đó", "lan", "đến", "các", "tỉnh", "thiểm", "tây", "và", "hồ", "bắc", "sau", "khi", "văn", "hóa", "nhị", "lý", "cương", "nổi", "lên", "di", "chỉ", "nhị", "lý", "đầu", "suy", "giảm", "về", "quy", "mô", "song", "vẫn", "có", "người", "cư", "trú", "di", "chỉ", "nhị", "lý", "đầu", "được", "từ", "húc", "sinh", "phát", "hiện", "vào", "năm", "1959", "đây", "là", "di", "chỉ", "lớn", "nhất", "có", "liên", "hệ", "với", "văn", "hóa", "nhị", "lý", "đầu", "với", "các", "tòa", "cung", "điện", "và", "xưởng", "luyện", "đồng", "nhị", "lý", "đầu", "là", "nơi", "duy", "nhất", "sản", "xuất", "bình", "tế", "bằng" ]
vào tội chết và bị xử tử triệu cao được cất nhắc làm thừa tướng ông ta do đó tiếp tục xúi giục nhị thế trừng phạt những người không trung thành với các hình phạt nặng nề hơn mười hai vị công tử bị xử tử giữa chợ hàm dương mười vị công chúa cũng bị xử tử và bị xé xác === bị sát hại === năm 207 tcn chương hàm cầm quân vây thành cự lộc tướng nước sở là hạng vũ cầm đầu quân sở đến cứu cự lộc đánh tan quân của vương ly và chương hàm chương hàm đánh bị thua mấy lần nhị thế cho người đến trách chương hàm chương hàm sợ tội sai trưởng sử là tư mã hân đến trình việc và tâu xin định đoạt triệu cao không cho tiếp kiến lại tỏ ra nghi ngờ muốn làm hại vì thế tư mã hân sợ hãi bỏ trốn khuyên chương hàm hàng sở bị triệu cao bức bách quá chương hàm bèn đem binh đầu hàng chư hầu cùng hạng vũ đi đánh tần một cánh quân sở khác do lưu bang chỉ huy cũng tiến gần đến quan trung tháng 8 năm 207 tcn triệu cao muốn làm phản nhưng sợ quần thần không nghe nên trước tiên phải thử cao dâng nhị thế một con hươu và bảo rằng đó là con ngựa nhị thế cười nói nhị thế hỏi các quan xung quanh những người xung quanh im lặng có người nói là ngựa để vừa lòng
[ "vào", "tội", "chết", "và", "bị", "xử", "tử", "triệu", "cao", "được", "cất", "nhắc", "làm", "thừa", "tướng", "ông", "ta", "do", "đó", "tiếp", "tục", "xúi", "giục", "nhị", "thế", "trừng", "phạt", "những", "người", "không", "trung", "thành", "với", "các", "hình", "phạt", "nặng", "nề", "hơn", "mười", "hai", "vị", "công", "tử", "bị", "xử", "tử", "giữa", "chợ", "hàm", "dương", "mười", "vị", "công", "chúa", "cũng", "bị", "xử", "tử", "và", "bị", "xé", "xác", "===", "bị", "sát", "hại", "===", "năm", "207", "tcn", "chương", "hàm", "cầm", "quân", "vây", "thành", "cự", "lộc", "tướng", "nước", "sở", "là", "hạng", "vũ", "cầm", "đầu", "quân", "sở", "đến", "cứu", "cự", "lộc", "đánh", "tan", "quân", "của", "vương", "ly", "và", "chương", "hàm", "chương", "hàm", "đánh", "bị", "thua", "mấy", "lần", "nhị", "thế", "cho", "người", "đến", "trách", "chương", "hàm", "chương", "hàm", "sợ", "tội", "sai", "trưởng", "sử", "là", "tư", "mã", "hân", "đến", "trình", "việc", "và", "tâu", "xin", "định", "đoạt", "triệu", "cao", "không", "cho", "tiếp", "kiến", "lại", "tỏ", "ra", "nghi", "ngờ", "muốn", "làm", "hại", "vì", "thế", "tư", "mã", "hân", "sợ", "hãi", "bỏ", "trốn", "khuyên", "chương", "hàm", "hàng", "sở", "bị", "triệu", "cao", "bức", "bách", "quá", "chương", "hàm", "bèn", "đem", "binh", "đầu", "hàng", "chư", "hầu", "cùng", "hạng", "vũ", "đi", "đánh", "tần", "một", "cánh", "quân", "sở", "khác", "do", "lưu", "bang", "chỉ", "huy", "cũng", "tiến", "gần", "đến", "quan", "trung", "tháng", "8", "năm", "207", "tcn", "triệu", "cao", "muốn", "làm", "phản", "nhưng", "sợ", "quần", "thần", "không", "nghe", "nên", "trước", "tiên", "phải", "thử", "cao", "dâng", "nhị", "thế", "một", "con", "hươu", "và", "bảo", "rằng", "đó", "là", "con", "ngựa", "nhị", "thế", "cười", "nói", "nhị", "thế", "hỏi", "các", "quan", "xung", "quanh", "những", "người", "xung", "quanh", "im", "lặng", "có", "người", "nói", "là", "ngựa", "để", "vừa", "lòng" ]
heliophila glauca là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được burch ex dc mô tả khoa học đầu tiên
[ "heliophila", "glauca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "burch", "ex", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chostonectes maai là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được balke miêu tả khoa học năm 1995
[ "chostonectes", "maai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "balke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
amesium septentrionale là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được newman mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "amesium", "septentrionale", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "newman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
sceaux-sur-huisne là một xã trong tỉnh sarthe ở tây bắc nước pháp xã này có diện tích 11 7 km2 dân số năm 2006 là 577 người == tham khảo == bullet insee
[ "sceaux-sur-huisne", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "sarthe", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "11", "7", "km2", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "577", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
nhà báo btv người dẫn nhiều chương trình trên các kênh sóng của đài truyền hình việt nam vtv3 vtv6 vtv8 và các chương trinh sự kiện văn hoá chính trị trên vtv1 quang minh cũng có nhiều giải báo chí quốc gia cho các sản phẩm truyền hình như dáng đứng việt nam giải a phim tài liệu đặc biệt những cuộc gặp trong tù giải c hoài bão hồ chí minh giải b năm 2021 sau khi rời vtv anh chính thức chuyển công tác sang truyền hình fpt với vai trò ê kíp chương trình music home mùa 3 == gia đình == bố của trần quang minh là cố nhà báo trần an duyệt chị gái của anh là biên tập viên hà trang trưởng phòng công nghệ của ban khoa giáo vtv2 quang minh cũng đã lập gia đình và hiện đang có 4 người con trai == một số chương trình truyền hình và gameshow đã dẫn == bullet chúng tôi là chiến sĩ anh dẫn dắt chương trình này thay thế nhà báo lại văn sâm từ năm 2009 đến hết cuối năm 2014 từ ngày 2 1 2015 anh không phải ở vị trí này người kế nhiệm anh là diễn viên việt anh đến ngày 30 12 2016 anh đã trở lại với chương trình đặc biệt kỉ niệm 10 năm phát sóng chương trình bullet trẻ em luôn đúng anh dẫn dắt chương trình này trong suốt năm đầu tiên nhưng chỉ sau 1 năm anh quyết định từ giã vị trí này người kế nhiệm anh
[ "nhà", "báo", "btv", "người", "dẫn", "nhiều", "chương", "trình", "trên", "các", "kênh", "sóng", "của", "đài", "truyền", "hình", "việt", "nam", "vtv3", "vtv6", "vtv8", "và", "các", "chương", "trinh", "sự", "kiện", "văn", "hoá", "chính", "trị", "trên", "vtv1", "quang", "minh", "cũng", "có", "nhiều", "giải", "báo", "chí", "quốc", "gia", "cho", "các", "sản", "phẩm", "truyền", "hình", "như", "dáng", "đứng", "việt", "nam", "giải", "a", "phim", "tài", "liệu", "đặc", "biệt", "những", "cuộc", "gặp", "trong", "tù", "giải", "c", "hoài", "bão", "hồ", "chí", "minh", "giải", "b", "năm", "2021", "sau", "khi", "rời", "vtv", "anh", "chính", "thức", "chuyển", "công", "tác", "sang", "truyền", "hình", "fpt", "với", "vai", "trò", "ê", "kíp", "chương", "trình", "music", "home", "mùa", "3", "==", "gia", "đình", "==", "bố", "của", "trần", "quang", "minh", "là", "cố", "nhà", "báo", "trần", "an", "duyệt", "chị", "gái", "của", "anh", "là", "biên", "tập", "viên", "hà", "trang", "trưởng", "phòng", "công", "nghệ", "của", "ban", "khoa", "giáo", "vtv2", "quang", "minh", "cũng", "đã", "lập", "gia", "đình", "và", "hiện", "đang", "có", "4", "người", "con", "trai", "==", "một", "số", "chương", "trình", "truyền", "hình", "và", "gameshow", "đã", "dẫn", "==", "bullet", "chúng", "tôi", "là", "chiến", "sĩ", "anh", "dẫn", "dắt", "chương", "trình", "này", "thay", "thế", "nhà", "báo", "lại", "văn", "sâm", "từ", "năm", "2009", "đến", "hết", "cuối", "năm", "2014", "từ", "ngày", "2", "1", "2015", "anh", "không", "phải", "ở", "vị", "trí", "này", "người", "kế", "nhiệm", "anh", "là", "diễn", "viên", "việt", "anh", "đến", "ngày", "30", "12", "2016", "anh", "đã", "trở", "lại", "với", "chương", "trình", "đặc", "biệt", "kỉ", "niệm", "10", "năm", "phát", "sóng", "chương", "trình", "bullet", "trẻ", "em", "luôn", "đúng", "anh", "dẫn", "dắt", "chương", "trình", "này", "trong", "suốt", "năm", "đầu", "tiên", "nhưng", "chỉ", "sau", "1", "năm", "anh", "quyết", "định", "từ", "giã", "vị", "trí", "này", "người", "kế", "nhiệm", "anh" ]
monolepta kuroheri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto miêu tả khoa học năm 1966
[ "monolepta", "kuroheri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "kimoto", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1966" ]
polyscias sorongensis là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được gibbs miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "polyscias", "sorongensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "gibbs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
lespesia flavicans là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "lespesia", "flavicans", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
matsumori akira akira matsumori sinh ngày 19 tháng 11 năm 1977 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == akira matsumori đã từng chơi cho júbilo iwata
[ "matsumori", "akira", "akira", "matsumori", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "11", "năm", "1977", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "akira", "matsumori", "đã", "từng", "chơi", "cho", "júbilo", "iwata" ]
dimalianella là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1940 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet dimalianella africana bullet dimalianella kolleri bullet dimalianella megalophtalma bullet dimalianella rugicollis bullet dimalianella rugulipennis bullet dimalianella testacea bullet dimalianella violaceipennis
[ "dimalianella", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "laboissiere", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1940", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "dimalianella", "africana", "bullet", "dimalianella", "kolleri", "bullet", "dimalianella", "megalophtalma", "bullet", "dimalianella", "rugicollis", "bullet", "dimalianella", "rugulipennis", "bullet", "dimalianella", "testacea", "bullet", "dimalianella", "violaceipennis" ]
synosis watanabei là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "synosis", "watanabei", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
melanotus chapensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001
[ "melanotus", "chapensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
molophilus pimelia là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "molophilus", "pimelia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
ectopius picturatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ectopius", "picturatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
trifolium quartinianum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được a rich miêu tả khoa học đầu tiên
[ "trifolium", "quartinianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "a", "rich", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
plectranthias kamii thường được gọi cá mú ca rô là một loài cá biển thuộc chi plectranthias trong họ cá mú loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1980 == phân bố và môi trường sống == p kamii có phạm vi phân bố tương đối rộng rãi ở vùng biển tây thái bình dương chúng được tìm thấy tại các đảo phía nam nhật bản đảo đài loan rải rác ở châu đại dương bao gồm new caledonia quần đảo mariana pohnpei palau samoa thuộc mỹ và quần đảo société p kamii sống xung quanh các rạn san hô hoặc núp trong các kẽ đá độ sâu được ghi nhận trong khoảng từ 183 đến 350 m == mô tả == các mẫu vật dùng để mô tả p kamii có kích thước cơ thể trong khoảng 17 21 cm màu sắc của các mẫu vật khi còn tươi màu đỏ nhạt chuyển sang màu hồng ở bụng với các vạch sọc không đều và các đốm lớn màu vàng nửa phần đầu trên màu vàng nhạt màu nâu phía sau mắt và sau gáy phần gai của vây lưng màu đỏ nhạt với các đốm lớn màu vàng phần mềm của vây lưng chủ yếu là màu đỏ nhạt vây hậu môn màu đỏ nhạt với phần gốc màu vàng vây đuôi màu đỏ nhạt màu này đậm hơn ở gốc các tia màu vàng số gai ở vây lưng 10 số tia vây mềm ở vây lưng 18 số gai ở vây hậu môn
[ "plectranthias", "kamii", "thường", "được", "gọi", "cá", "mú", "ca", "rô", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "plectranthias", "trong", "họ", "cá", "mú", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1980", "==", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "p", "kamii", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "tương", "đối", "rộng", "rãi", "ở", "vùng", "biển", "tây", "thái", "bình", "dương", "chúng", "được", "tìm", "thấy", "tại", "các", "đảo", "phía", "nam", "nhật", "bản", "đảo", "đài", "loan", "rải", "rác", "ở", "châu", "đại", "dương", "bao", "gồm", "new", "caledonia", "quần", "đảo", "mariana", "pohnpei", "palau", "samoa", "thuộc", "mỹ", "và", "quần", "đảo", "société", "p", "kamii", "sống", "xung", "quanh", "các", "rạn", "san", "hô", "hoặc", "núp", "trong", "các", "kẽ", "đá", "độ", "sâu", "được", "ghi", "nhận", "trong", "khoảng", "từ", "183", "đến", "350", "m", "==", "mô", "tả", "==", "các", "mẫu", "vật", "dùng", "để", "mô", "tả", "p", "kamii", "có", "kích", "thước", "cơ", "thể", "trong", "khoảng", "17", "21", "cm", "màu", "sắc", "của", "các", "mẫu", "vật", "khi", "còn", "tươi", "màu", "đỏ", "nhạt", "chuyển", "sang", "màu", "hồng", "ở", "bụng", "với", "các", "vạch", "sọc", "không", "đều", "và", "các", "đốm", "lớn", "màu", "vàng", "nửa", "phần", "đầu", "trên", "màu", "vàng", "nhạt", "màu", "nâu", "phía", "sau", "mắt", "và", "sau", "gáy", "phần", "gai", "của", "vây", "lưng", "màu", "đỏ", "nhạt", "với", "các", "đốm", "lớn", "màu", "vàng", "phần", "mềm", "của", "vây", "lưng", "chủ", "yếu", "là", "màu", "đỏ", "nhạt", "vây", "hậu", "môn", "màu", "đỏ", "nhạt", "với", "phần", "gốc", "màu", "vàng", "vây", "đuôi", "màu", "đỏ", "nhạt", "màu", "này", "đậm", "hơn", "ở", "gốc", "các", "tia", "màu", "vàng", "số", "gai", "ở", "vây", "lưng", "10", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "lưng", "18", "số", "gai", "ở", "vây", "hậu", "môn" ]
mompha langiella mompha locupletella là một loài bướm đêm thuộc họ momphidae loài này có ở hầu hết châu âu except parts of the balkan peninsula and the mediterranean islands sải cánh dài 10–11 mm con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 9 ấu trùng ăn circaea x intermedia circaea lutetiana chamerion angustifolium epilobium collinum epilobium hirsutum epilobium montanum and epilobium parviflorum chúng ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "mompha", "langiella", "mompha", "locupletella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "momphidae", "loài", "này", "có", "ở", "hầu", "hết", "châu", "âu", "except", "parts", "of", "the", "balkan", "peninsula", "and", "the", "mediterranean", "islands", "sải", "cánh", "dài", "10–11", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "từ", "tháng", "4", "đến", "tháng", "9", "ấu", "trùng", "ăn", "circaea", "x", "intermedia", "circaea", "lutetiana", "chamerion", "angustifolium", "epilobium", "collinum", "epilobium", "hirsutum", "epilobium", "montanum", "and", "epilobium", "parviflorum", "chúng", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ" ]
omiodes surrectalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "omiodes", "surrectalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
lasiodorides longicolli là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi lasiodorides lasiodorides longicolli được joachim schmidt miêu tả năm 2003
[ "lasiodorides", "longicolli", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lasiodorides", "lasiodorides", "longicolli", "được", "joachim", "schmidt", "miêu", "tả", "năm", "2003" ]
soriano nel cimino là một thị xã thuộc tỉnh viterbo lazio italia thị xã có diện tích 78 48 km2 dân số năm 2007 là 8572 người
[ "soriano", "nel", "cimino", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "tỉnh", "viterbo", "lazio", "italia", "thị", "xã", "có", "diện", "tích", "78", "48", "km2", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "8572", "người" ]
sun river terrace illinois sun river terrace là một làng thuộc quận kankakee tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 528 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 383 người bullet năm 2010 528 người == xem thêm == bullet american finder
[ "sun", "river", "terrace", "illinois", "sun", "river", "terrace", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "kankakee", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "528", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "383", "người", "bullet", "năm", "2010", "528", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
đại học yangon tiếng myanma ရန်ကုန်တက္ကသိုလ် là một trường đại học tọa lạc tại thị trấn kamayut yangon myanma đây là trường đại học nổi tiếng nhất của quốc gia này == lịch sử == được thành lập năm 1878 là chi nhánh của đại học calcutta rangoon college được người anh giảng dạy và quản lý chính quyền thực dân anh mở trường này để quản lý giáo dục ở miến điện trường được đổi tên thành cao đẳng chính quyền năm 1904 và thành university college năm 1920 khi university college secular và judson college baptist-affiliated được sáp nhập american baptist mission đã quyết định công nhận judson college trước đây là baptist college là một cơ sở giáo dục riêng biệt bên trong đại học rangoon đại học rangoon theo mô hình của đại học cambridge và đại học oxford suốt thập niên 1940 đến 1950 đại học rangoon là trường đại học danh tiếng nhất ở đông nam á và một trong những đại học hàng đầu châu á thu hút sinh viên của khu vực đến học
[ "đại", "học", "yangon", "tiếng", "myanma", "ရန်ကုန်တက္ကသိုလ်", "là", "một", "trường", "đại", "học", "tọa", "lạc", "tại", "thị", "trấn", "kamayut", "yangon", "myanma", "đây", "là", "trường", "đại", "học", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "quốc", "gia", "này", "==", "lịch", "sử", "==", "được", "thành", "lập", "năm", "1878", "là", "chi", "nhánh", "của", "đại", "học", "calcutta", "rangoon", "college", "được", "người", "anh", "giảng", "dạy", "và", "quản", "lý", "chính", "quyền", "thực", "dân", "anh", "mở", "trường", "này", "để", "quản", "lý", "giáo", "dục", "ở", "miến", "điện", "trường", "được", "đổi", "tên", "thành", "cao", "đẳng", "chính", "quyền", "năm", "1904", "và", "thành", "university", "college", "năm", "1920", "khi", "university", "college", "secular", "và", "judson", "college", "baptist-affiliated", "được", "sáp", "nhập", "american", "baptist", "mission", "đã", "quyết", "định", "công", "nhận", "judson", "college", "trước", "đây", "là", "baptist", "college", "là", "một", "cơ", "sở", "giáo", "dục", "riêng", "biệt", "bên", "trong", "đại", "học", "rangoon", "đại", "học", "rangoon", "theo", "mô", "hình", "của", "đại", "học", "cambridge", "và", "đại", "học", "oxford", "suốt", "thập", "niên", "1940", "đến", "1950", "đại", "học", "rangoon", "là", "trường", "đại", "học", "danh", "tiếng", "nhất", "ở", "đông", "nam", "á", "và", "một", "trong", "những", "đại", "học", "hàng", "đầu", "châu", "á", "thu", "hút", "sinh", "viên", "của", "khu", "vực", "đến", "học" ]
của bên kia hay cả hai đều lấy từ một nguồn chung khái niệm về mặt trăng của aristarchus thể hiện một số ưu thế khoa học trong một vài khía cạnh các ước tính trước đó độ dài của tháng có sai số 114 giây meton 432 tcn và 22 giây callippus 330 tcn sử dụng một chuyển động trung bình cho một chuyển động hết sức phức tạp trong chuyển động của mặt trăng có lẽ đã là một điều mới == tuế sai == thư viện của vatican lưu giữ hai bản chép tay cổ đại với các ước tính về độ dài của năm nhà khoa học cổ đại duy nhất được liệt kê cho hai giá trị khác nhau là aristarchus hiện nay người ta nghi vấn rằng các giá trị này là các ví dụ còn sót lại sớm nhất của các biểu diễn phân số liên tục các diễn giải rõ ràng nhất là sự tính toán chính xác từ các con số của bản viết tay các kết quả là năm của aristarchus dài 365 ngày cộng 1 152 và 365 ngày trừ 15 4868 thể hiện năm thiên văn và năm dân sự có lẽ là năm chí tuyến cả hai mẫu số đều có thể liên quan tới aristarchus người mà các quan sát điểm hạ chí để khởi đầu năm mới cho athena là 152 năm sau quan sát điểm hạ chí của meton và năm lớn là 4 868 năm sai khác giữa năm thiên văn và năm chí tuyến
[ "của", "bên", "kia", "hay", "cả", "hai", "đều", "lấy", "từ", "một", "nguồn", "chung", "khái", "niệm", "về", "mặt", "trăng", "của", "aristarchus", "thể", "hiện", "một", "số", "ưu", "thế", "khoa", "học", "trong", "một", "vài", "khía", "cạnh", "các", "ước", "tính", "trước", "đó", "độ", "dài", "của", "tháng", "có", "sai", "số", "114", "giây", "meton", "432", "tcn", "và", "22", "giây", "callippus", "330", "tcn", "sử", "dụng", "một", "chuyển", "động", "trung", "bình", "cho", "một", "chuyển", "động", "hết", "sức", "phức", "tạp", "trong", "chuyển", "động", "của", "mặt", "trăng", "có", "lẽ", "đã", "là", "một", "điều", "mới", "==", "tuế", "sai", "==", "thư", "viện", "của", "vatican", "lưu", "giữ", "hai", "bản", "chép", "tay", "cổ", "đại", "với", "các", "ước", "tính", "về", "độ", "dài", "của", "năm", "nhà", "khoa", "học", "cổ", "đại", "duy", "nhất", "được", "liệt", "kê", "cho", "hai", "giá", "trị", "khác", "nhau", "là", "aristarchus", "hiện", "nay", "người", "ta", "nghi", "vấn", "rằng", "các", "giá", "trị", "này", "là", "các", "ví", "dụ", "còn", "sót", "lại", "sớm", "nhất", "của", "các", "biểu", "diễn", "phân", "số", "liên", "tục", "các", "diễn", "giải", "rõ", "ràng", "nhất", "là", "sự", "tính", "toán", "chính", "xác", "từ", "các", "con", "số", "của", "bản", "viết", "tay", "các", "kết", "quả", "là", "năm", "của", "aristarchus", "dài", "365", "ngày", "cộng", "1", "152", "và", "365", "ngày", "trừ", "15", "4868", "thể", "hiện", "năm", "thiên", "văn", "và", "năm", "dân", "sự", "có", "lẽ", "là", "năm", "chí", "tuyến", "cả", "hai", "mẫu", "số", "đều", "có", "thể", "liên", "quan", "tới", "aristarchus", "người", "mà", "các", "quan", "sát", "điểm", "hạ", "chí", "để", "khởi", "đầu", "năm", "mới", "cho", "athena", "là", "152", "năm", "sau", "quan", "sát", "điểm", "hạ", "chí", "của", "meton", "và", "năm", "lớn", "là", "4", "868", "năm", "sai", "khác", "giữa", "năm", "thiên", "văn", "và", "năm", "chí", "tuyến" ]
melampodium sinuatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được brandegee mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "melampodium", "sinuatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "brandegee", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
thamnopteris squamulata là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thamnopteris", "squamulata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
arctia semiconfluens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "arctia", "semiconfluens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
samsung galaxy a series samsung galaxy a là dòng smartphone tầm trung được sản xuất bởi samsung electronics mẫu máy đầu tiên trong sê-ri samsung galaxy alpha được phát hành vào tháng 9 năm 2014 tiếp theo là samsung galaxy a3 và samsung galaxy a5 thế hệ đầu tiên được giới thiệu vào tháng 12 năm 2014 sau thông báo về dòng sản phẩm 2017 samsung tuyên bố sẽ bán tới 20 triệu điện thoại thông minh dòng galaxy a nhắm đến người tiêu dùng ở châu âu châu phi châu á trung đông và mỹ latinh kể từ năm 2018 hầu hết các dòng galaxy a đều được phát hành cho hầu hết các quốc gia galaxy tab a cũng là một sản phẩm thuộc dòng a và được bán tại hầu hết các quốc gia == mốc thời gian == samsung galaxy alpha samsung galaxy alpha được giới thiệu vào ngày 13 tháng 8 năm 2014 và được phát hành vào tháng 9 năm 2014 là một thiết bị cao cấp galaxy alpha là điện thoại thông minh đầu tiên của samsung được tích hợp khung kim loại và các vật liệu cao cấp hơn mặc dù phần còn lại của bề ngoài vẫn giống với các mẫu trước đây như galaxy s5 nó cũng kết hợp chip qualcomm snapdragon 801 hoặc chip exynos 5430 mới của samsung đây là chip di động đầu tiên sử dụng quy trình sản xuất 20 nanomet tuy nhiên galaxy alpha nhận được nhiều ý kiến trái chiều mặc dù được khen ngợi về
[ "samsung", "galaxy", "a", "series", "samsung", "galaxy", "a", "là", "dòng", "smartphone", "tầm", "trung", "được", "sản", "xuất", "bởi", "samsung", "electronics", "mẫu", "máy", "đầu", "tiên", "trong", "sê-ri", "samsung", "galaxy", "alpha", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "9", "năm", "2014", "tiếp", "theo", "là", "samsung", "galaxy", "a3", "và", "samsung", "galaxy", "a5", "thế", "hệ", "đầu", "tiên", "được", "giới", "thiệu", "vào", "tháng", "12", "năm", "2014", "sau", "thông", "báo", "về", "dòng", "sản", "phẩm", "2017", "samsung", "tuyên", "bố", "sẽ", "bán", "tới", "20", "triệu", "điện", "thoại", "thông", "minh", "dòng", "galaxy", "a", "nhắm", "đến", "người", "tiêu", "dùng", "ở", "châu", "âu", "châu", "phi", "châu", "á", "trung", "đông", "và", "mỹ", "latinh", "kể", "từ", "năm", "2018", "hầu", "hết", "các", "dòng", "galaxy", "a", "đều", "được", "phát", "hành", "cho", "hầu", "hết", "các", "quốc", "gia", "galaxy", "tab", "a", "cũng", "là", "một", "sản", "phẩm", "thuộc", "dòng", "a", "và", "được", "bán", "tại", "hầu", "hết", "các", "quốc", "gia", "==", "mốc", "thời", "gian", "==", "samsung", "galaxy", "alpha", "samsung", "galaxy", "alpha", "được", "giới", "thiệu", "vào", "ngày", "13", "tháng", "8", "năm", "2014", "và", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "9", "năm", "2014", "là", "một", "thiết", "bị", "cao", "cấp", "galaxy", "alpha", "là", "điện", "thoại", "thông", "minh", "đầu", "tiên", "của", "samsung", "được", "tích", "hợp", "khung", "kim", "loại", "và", "các", "vật", "liệu", "cao", "cấp", "hơn", "mặc", "dù", "phần", "còn", "lại", "của", "bề", "ngoài", "vẫn", "giống", "với", "các", "mẫu", "trước", "đây", "như", "galaxy", "s5", "nó", "cũng", "kết", "hợp", "chip", "qualcomm", "snapdragon", "801", "hoặc", "chip", "exynos", "5430", "mới", "của", "samsung", "đây", "là", "chip", "di", "động", "đầu", "tiên", "sử", "dụng", "quy", "trình", "sản", "xuất", "20", "nanomet", "tuy", "nhiên", "galaxy", "alpha", "nhận", "được", "nhiều", "ý", "kiến", "trái", "chiều", "mặc", "dù", "được", "khen", "ngợi", "về" ]
quận của tỉnh gers 3 quận của tỉnh gers gồm bullet 1 quận auch tỉnh lỵ của tỉnh gers auch với 12 tổng và 154 xã dân số của quận này là 72 908 người năm 1990 73 410 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 0 69% bullet 2 quận condom quận lỵ condom với 11 tổng và 159 xã dân số của quận này là 64 199 người năm 1990 và 62 242 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 3 05% bullet 3 quận mirande quận lỵ mirande với 8 tổng và 150 xã dân số của quận này là 37 480 người năm 1990 và 36 683 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 2 13%
[ "quận", "của", "tỉnh", "gers", "3", "quận", "của", "tỉnh", "gers", "gồm", "bullet", "1", "quận", "auch", "tỉnh", "lỵ", "của", "tỉnh", "gers", "auch", "với", "12", "tổng", "và", "154", "xã", "dân", "số", "của", "quận", "này", "là", "72", "908", "người", "năm", "1990", "73", "410", "người", "năm", "1999", "tăng", "trưởng", "dân", "số", "là", "0", "69%", "bullet", "2", "quận", "condom", "quận", "lỵ", "condom", "với", "11", "tổng", "và", "159", "xã", "dân", "số", "của", "quận", "này", "là", "64", "199", "người", "năm", "1990", "và", "62", "242", "người", "năm", "1999", "tăng", "trưởng", "dân", "số", "là", "3", "05%", "bullet", "3", "quận", "mirande", "quận", "lỵ", "mirande", "với", "8", "tổng", "và", "150", "xã", "dân", "số", "của", "quận", "này", "là", "37", "480", "người", "năm", "1990", "và", "36", "683", "người", "năm", "1999", "tăng", "trưởng", "dân", "số", "là", "2", "13%" ]
sampzon == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardèche
[ "sampzon", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ardèche" ]
ulaş gercüş ulaş là một xã thuộc huyện gercüş tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 242 người
[ "ulaş", "gercüş", "ulaş", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gercüş", "tỉnh", "batman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "242", "người" ]
mặt lịch sử là một phần của quảng đông trước khi trở thành thuộc địa của anh và bồ đào nha hai thành phố này lại trở thành đặc khu hành chính ngang cấp tỉnh khi chủ quyền được trao trả cho trung quốc đạo luật cơ bản của cả hai đặc khu hành chính nghiêm cấm chính quyền tỉnh can thiệp vào chính trị các vấn đề khác như chính sách biên giới và quyền mặt nước có quan hệ đến hồng kông và macao và trung hoa đại lục được thương thảo thông qua đặc khu và tỉnh quảng đông do các đặc khu là các đơn vị hành chính của trung quốc không bao giờ có xảy ra chuyện chính phủ trung ương lại thương thảo với chính quyền đặc khu do đó chính quyền trung ương cho phép quảng đông thực hiện các vấn đề này == truyền thông == quảng đông và vùng quảng đông mở rộng có nhiều đài phát thanh và truyền hình có một đài phát thanh quốc tế phát tin tức về khu vực này đi khắp thế giới thông qua hệ thống radio thế giới == văn hoá == quảng đông là một tỉnh đa văn hoá vùng trung tâm của tỉnh có dân số nói tiếng quảng đông cùng với tiếng quan thoại khoảng 60 triệu người nói tiếng quảng đông và nhiều thứ ngôn ngữ địa phương khác về văn hóa quảng đông cũng có uy tín với ẩm thực quảng đông và nhạc kịch quảng đông
[ "mặt", "lịch", "sử", "là", "một", "phần", "của", "quảng", "đông", "trước", "khi", "trở", "thành", "thuộc", "địa", "của", "anh", "và", "bồ", "đào", "nha", "hai", "thành", "phố", "này", "lại", "trở", "thành", "đặc", "khu", "hành", "chính", "ngang", "cấp", "tỉnh", "khi", "chủ", "quyền", "được", "trao", "trả", "cho", "trung", "quốc", "đạo", "luật", "cơ", "bản", "của", "cả", "hai", "đặc", "khu", "hành", "chính", "nghiêm", "cấm", "chính", "quyền", "tỉnh", "can", "thiệp", "vào", "chính", "trị", "các", "vấn", "đề", "khác", "như", "chính", "sách", "biên", "giới", "và", "quyền", "mặt", "nước", "có", "quan", "hệ", "đến", "hồng", "kông", "và", "macao", "và", "trung", "hoa", "đại", "lục", "được", "thương", "thảo", "thông", "qua", "đặc", "khu", "và", "tỉnh", "quảng", "đông", "do", "các", "đặc", "khu", "là", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "của", "trung", "quốc", "không", "bao", "giờ", "có", "xảy", "ra", "chuyện", "chính", "phủ", "trung", "ương", "lại", "thương", "thảo", "với", "chính", "quyền", "đặc", "khu", "do", "đó", "chính", "quyền", "trung", "ương", "cho", "phép", "quảng", "đông", "thực", "hiện", "các", "vấn", "đề", "này", "==", "truyền", "thông", "==", "quảng", "đông", "và", "vùng", "quảng", "đông", "mở", "rộng", "có", "nhiều", "đài", "phát", "thanh", "và", "truyền", "hình", "có", "một", "đài", "phát", "thanh", "quốc", "tế", "phát", "tin", "tức", "về", "khu", "vực", "này", "đi", "khắp", "thế", "giới", "thông", "qua", "hệ", "thống", "radio", "thế", "giới", "==", "văn", "hoá", "==", "quảng", "đông", "là", "một", "tỉnh", "đa", "văn", "hoá", "vùng", "trung", "tâm", "của", "tỉnh", "có", "dân", "số", "nói", "tiếng", "quảng", "đông", "cùng", "với", "tiếng", "quan", "thoại", "khoảng", "60", "triệu", "người", "nói", "tiếng", "quảng", "đông", "và", "nhiều", "thứ", "ngôn", "ngữ", "địa", "phương", "khác", "về", "văn", "hóa", "quảng", "đông", "cũng", "có", "uy", "tín", "với", "ẩm", "thực", "quảng", "đông", "và", "nhạc", "kịch", "quảng", "đông" ]
tập kích doanh trại tokugawa vào ban đêm song kế hoạch này đã không được thực hiện sau khi nhận thức được ý đồ thực sự của ieyasu hideyori đã cho thuộc hạ đào hào vừa mới lấp và triệu tập các rōnin trở lại pháo đài khác với cuộc chiến mùa đông trước đó hideyori và các tướng đồng thuận rằng sẽ thuận lợi hơn nếu họ nắm thế chủ động tấn công trước họ lên kế hoạch chiếm giữ các vị trí chiến lược trong khu vực kansai đồng thời đánh chiếm kyōto để khống chế thiên hoàng việc nắm giữ thiên tử trong tay đồng nghĩa với việc hideyori có thể nhân danh người quy kết ieyasu là phản tặc qua đó có thể hiệu triệu các daimyō đứng lên chống lại mạc phủ hay chí ít là khiến họ do dự án binh bất động tin đồn về việc quân toyotomi tiến đánh kyōto gây hoảng loạn tại kinh thành khiến dân chúng lũ lượt rời thành một viên tướng mạc phủ là furuta shigenari thậm chí còn bị kết án tử hình do bị nghi ngờ là nội ứng của quân toyotomi == xem thêm == bullet mạc phủ tokugawa bullet thời kì edo
[ "tập", "kích", "doanh", "trại", "tokugawa", "vào", "ban", "đêm", "song", "kế", "hoạch", "này", "đã", "không", "được", "thực", "hiện", "sau", "khi", "nhận", "thức", "được", "ý", "đồ", "thực", "sự", "của", "ieyasu", "hideyori", "đã", "cho", "thuộc", "hạ", "đào", "hào", "vừa", "mới", "lấp", "và", "triệu", "tập", "các", "rōnin", "trở", "lại", "pháo", "đài", "khác", "với", "cuộc", "chiến", "mùa", "đông", "trước", "đó", "hideyori", "và", "các", "tướng", "đồng", "thuận", "rằng", "sẽ", "thuận", "lợi", "hơn", "nếu", "họ", "nắm", "thế", "chủ", "động", "tấn", "công", "trước", "họ", "lên", "kế", "hoạch", "chiếm", "giữ", "các", "vị", "trí", "chiến", "lược", "trong", "khu", "vực", "kansai", "đồng", "thời", "đánh", "chiếm", "kyōto", "để", "khống", "chế", "thiên", "hoàng", "việc", "nắm", "giữ", "thiên", "tử", "trong", "tay", "đồng", "nghĩa", "với", "việc", "hideyori", "có", "thể", "nhân", "danh", "người", "quy", "kết", "ieyasu", "là", "phản", "tặc", "qua", "đó", "có", "thể", "hiệu", "triệu", "các", "daimyō", "đứng", "lên", "chống", "lại", "mạc", "phủ", "hay", "chí", "ít", "là", "khiến", "họ", "do", "dự", "án", "binh", "bất", "động", "tin", "đồn", "về", "việc", "quân", "toyotomi", "tiến", "đánh", "kyōto", "gây", "hoảng", "loạn", "tại", "kinh", "thành", "khiến", "dân", "chúng", "lũ", "lượt", "rời", "thành", "một", "viên", "tướng", "mạc", "phủ", "là", "furuta", "shigenari", "thậm", "chí", "còn", "bị", "kết", "án", "tử", "hình", "do", "bị", "nghi", "ngờ", "là", "nội", "ứng", "của", "quân", "toyotomi", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "mạc", "phủ", "tokugawa", "bullet", "thời", "kì", "edo" ]
little women phim 1994 little women là một bộ phim lịch sử thuộc thể loại tuổi mới lớn năm 1994 của mỹ đạo diễn bởi gillian armstrong kịch bản của robin swicord dựa trên cuốn tiểu thuyết hai tập cùng tên 1868-69 của louisa may alcott bộ phim truyện thứ năm chuyển thể từ câu chuyện kinh điển sau khi phát hành giới hạn vào ngày 21 tháng 12 năm 1994 bộ phim được phát hành trên toàn quốc bốn ngày sau đó bởi columbia pictures bộ phim dành riêng cho sát nhân nạn nhân polly klaas và tác nhân văn học judy scott-fox == nội dung == bộ phim tập trung vào các chị em tháng ba meg có trách nhiệm jo nóng nảy beth dịu dàng và amy lãng mạn đang lớn lên ở concord massachusetts trong và sau nội chiến hoa kỳ khi cha của họ chiến đấu trong chiến tranh các cô gái phải vật lộn với những vấn đề lớn nhỏ dưới sự hướng dẫn của người mẹ có ý chí mạnh mẽ được gọi một cách trìu mến là marmee phát âm là mahmee ở new england thế kỷ 19 như một phương tiện để thoát khỏi một số vấn đề của họ hai chị em say sưa biểu diễn trong những vở kịch lãng mạn được viết bởi jo trong nhà hát gác mái của họ sống bên cạnh gia đình là ông laurence giàu có có cháu trai theodore biệt danh là laurie chuyển đến sống cùng ông và trở thành bạn
[ "little", "women", "phim", "1994", "little", "women", "là", "một", "bộ", "phim", "lịch", "sử", "thuộc", "thể", "loại", "tuổi", "mới", "lớn", "năm", "1994", "của", "mỹ", "đạo", "diễn", "bởi", "gillian", "armstrong", "kịch", "bản", "của", "robin", "swicord", "dựa", "trên", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "hai", "tập", "cùng", "tên", "1868-69", "của", "louisa", "may", "alcott", "bộ", "phim", "truyện", "thứ", "năm", "chuyển", "thể", "từ", "câu", "chuyện", "kinh", "điển", "sau", "khi", "phát", "hành", "giới", "hạn", "vào", "ngày", "21", "tháng", "12", "năm", "1994", "bộ", "phim", "được", "phát", "hành", "trên", "toàn", "quốc", "bốn", "ngày", "sau", "đó", "bởi", "columbia", "pictures", "bộ", "phim", "dành", "riêng", "cho", "sát", "nhân", "nạn", "nhân", "polly", "klaas", "và", "tác", "nhân", "văn", "học", "judy", "scott-fox", "==", "nội", "dung", "==", "bộ", "phim", "tập", "trung", "vào", "các", "chị", "em", "tháng", "ba", "meg", "có", "trách", "nhiệm", "jo", "nóng", "nảy", "beth", "dịu", "dàng", "và", "amy", "lãng", "mạn", "đang", "lớn", "lên", "ở", "concord", "massachusetts", "trong", "và", "sau", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "khi", "cha", "của", "họ", "chiến", "đấu", "trong", "chiến", "tranh", "các", "cô", "gái", "phải", "vật", "lộn", "với", "những", "vấn", "đề", "lớn", "nhỏ", "dưới", "sự", "hướng", "dẫn", "của", "người", "mẹ", "có", "ý", "chí", "mạnh", "mẽ", "được", "gọi", "một", "cách", "trìu", "mến", "là", "marmee", "phát", "âm", "là", "mahmee", "ở", "new", "england", "thế", "kỷ", "19", "như", "một", "phương", "tiện", "để", "thoát", "khỏi", "một", "số", "vấn", "đề", "của", "họ", "hai", "chị", "em", "say", "sưa", "biểu", "diễn", "trong", "những", "vở", "kịch", "lãng", "mạn", "được", "viết", "bởi", "jo", "trong", "nhà", "hát", "gác", "mái", "của", "họ", "sống", "bên", "cạnh", "gia", "đình", "là", "ông", "laurence", "giàu", "có", "có", "cháu", "trai", "theodore", "biệt", "danh", "là", "laurie", "chuyển", "đến", "sống", "cùng", "ông", "và", "trở", "thành", "bạn" ]
của navalny là vladimir ashurkov giải thích điều này nhằm giúp đảng có được một lượng lớn cử tri tuy nhiên đảng chưa có một hệ tư tưởng toàn diện đảng sẽ giới hạn số lượng thành viên của mình là 500 người navalny cho biết khái niệm về các đảng chính trị đã lỗi thời và việc ông thêm vào sẽ khiến việc duy trì đảng trở nên khó khăn hơn tuy nhiên ông đã ban phước cho bữa tiệc và thảo luận về việc duy trì nó với các nhà lãnh đạo của nó đến lượt họ họ tuyên bố rằng cuối cùng họ muốn xem navalny là một thành viên của nhóm đảng đã lên kế hoạch sử dụng hoạt động của các thành viên trên các phương tiện truyền thông và internet như một lợi thế lớn ashurkov cho biết ông mong muốn đảng này sẽ đăng ký chính thức vào mùa xuân năm 2013 ngày 15 tháng 12 năm 2012 chi bộ tổ chức đại hội thành lập navalny bày tỏ sự ủng hộ của mình đối với đảng nói rằng liên minh nhân dân là đảng của tôi nhưng một lần nữa từ chối tham gia với lý do các vụ án hình sự chống lại anh ta đảng này thông báo họ đã lên kế hoạch cải cách tư pháp và thực thi luật chuyển giao một phần quyền lực của tổng thống cho quốc hội và hạn chế di cư vào nước này vào ngày 10 tháng 4
[ "của", "navalny", "là", "vladimir", "ashurkov", "giải", "thích", "điều", "này", "nhằm", "giúp", "đảng", "có", "được", "một", "lượng", "lớn", "cử", "tri", "tuy", "nhiên", "đảng", "chưa", "có", "một", "hệ", "tư", "tưởng", "toàn", "diện", "đảng", "sẽ", "giới", "hạn", "số", "lượng", "thành", "viên", "của", "mình", "là", "500", "người", "navalny", "cho", "biết", "khái", "niệm", "về", "các", "đảng", "chính", "trị", "đã", "lỗi", "thời", "và", "việc", "ông", "thêm", "vào", "sẽ", "khiến", "việc", "duy", "trì", "đảng", "trở", "nên", "khó", "khăn", "hơn", "tuy", "nhiên", "ông", "đã", "ban", "phước", "cho", "bữa", "tiệc", "và", "thảo", "luận", "về", "việc", "duy", "trì", "nó", "với", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "của", "nó", "đến", "lượt", "họ", "họ", "tuyên", "bố", "rằng", "cuối", "cùng", "họ", "muốn", "xem", "navalny", "là", "một", "thành", "viên", "của", "nhóm", "đảng", "đã", "lên", "kế", "hoạch", "sử", "dụng", "hoạt", "động", "của", "các", "thành", "viên", "trên", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "và", "internet", "như", "một", "lợi", "thế", "lớn", "ashurkov", "cho", "biết", "ông", "mong", "muốn", "đảng", "này", "sẽ", "đăng", "ký", "chính", "thức", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "2013", "ngày", "15", "tháng", "12", "năm", "2012", "chi", "bộ", "tổ", "chức", "đại", "hội", "thành", "lập", "navalny", "bày", "tỏ", "sự", "ủng", "hộ", "của", "mình", "đối", "với", "đảng", "nói", "rằng", "liên", "minh", "nhân", "dân", "là", "đảng", "của", "tôi", "nhưng", "một", "lần", "nữa", "từ", "chối", "tham", "gia", "với", "lý", "do", "các", "vụ", "án", "hình", "sự", "chống", "lại", "anh", "ta", "đảng", "này", "thông", "báo", "họ", "đã", "lên", "kế", "hoạch", "cải", "cách", "tư", "pháp", "và", "thực", "thi", "luật", "chuyển", "giao", "một", "phần", "quyền", "lực", "của", "tổng", "thống", "cho", "quốc", "hội", "và", "hạn", "chế", "di", "cư", "vào", "nước", "này", "vào", "ngày", "10", "tháng", "4" ]
ra tranh cử tổng thống nhưng không thành ông lại sang mỹ sinh sống và mất tại đó ông là nhà thơ sử gia triết gia nhà giáo dục luân lý học nhà tư tưởng… một đại học giả của trung quốc từng được tặng 36 bằng tiến sĩ danh dự chủ yếu ở mỹ nổi tiếng có nhiều cống hiến trên nhiều lĩnh vực sau khi về nước đã đề xướng cách mạng văn học trở thành một trong các lãnh tụ phong trào tân văn hoá từng là đại sứ trung hoa dân quốc tại mỹ 1938 hiệu trưởng đh bắc kinh 1946 viện trưởng viện nghiên cứu trung ương đài loan 1957 tức viện khoa học từ 1949 ở mỹ và đài loan hồ thích là nhà tiên phong chủ nghĩa tự do ở trung quốc đề xuất thuyết điều hoà giai cấp cho rằng chủ nghĩa marx và thuyết đấu tranh giai cấp không thích hợp với trung quốc ông chịu ảnh hưởng sâu sắc triết học thực dụng của j dewey ông chủ trương điều hòa giai cấp coi đó là động lực phát triển xã hội hồ thích có ảnh hưởng rất lớn đối với văn hoá trung quốc một thời gian ông từng bị phê phán phủ định nhưng về sau được đánh giá cao ông là người đầu tiên đề xuất dùng văn bạch thoại lật đổ hình thức văn văn ngôn từng thống trị nước này hơn 2 000 năm ông cũng có những ý kiến cực đoan như chủ trương trung
[ "ra", "tranh", "cử", "tổng", "thống", "nhưng", "không", "thành", "ông", "lại", "sang", "mỹ", "sinh", "sống", "và", "mất", "tại", "đó", "ông", "là", "nhà", "thơ", "sử", "gia", "triết", "gia", "nhà", "giáo", "dục", "luân", "lý", "học", "nhà", "tư", "tưởng…", "một", "đại", "học", "giả", "của", "trung", "quốc", "từng", "được", "tặng", "36", "bằng", "tiến", "sĩ", "danh", "dự", "chủ", "yếu", "ở", "mỹ", "nổi", "tiếng", "có", "nhiều", "cống", "hiến", "trên", "nhiều", "lĩnh", "vực", "sau", "khi", "về", "nước", "đã", "đề", "xướng", "cách", "mạng", "văn", "học", "trở", "thành", "một", "trong", "các", "lãnh", "tụ", "phong", "trào", "tân", "văn", "hoá", "từng", "là", "đại", "sứ", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "tại", "mỹ", "1938", "hiệu", "trưởng", "đh", "bắc", "kinh", "1946", "viện", "trưởng", "viện", "nghiên", "cứu", "trung", "ương", "đài", "loan", "1957", "tức", "viện", "khoa", "học", "từ", "1949", "ở", "mỹ", "và", "đài", "loan", "hồ", "thích", "là", "nhà", "tiên", "phong", "chủ", "nghĩa", "tự", "do", "ở", "trung", "quốc", "đề", "xuất", "thuyết", "điều", "hoà", "giai", "cấp", "cho", "rằng", "chủ", "nghĩa", "marx", "và", "thuyết", "đấu", "tranh", "giai", "cấp", "không", "thích", "hợp", "với", "trung", "quốc", "ông", "chịu", "ảnh", "hưởng", "sâu", "sắc", "triết", "học", "thực", "dụng", "của", "j", "dewey", "ông", "chủ", "trương", "điều", "hòa", "giai", "cấp", "coi", "đó", "là", "động", "lực", "phát", "triển", "xã", "hội", "hồ", "thích", "có", "ảnh", "hưởng", "rất", "lớn", "đối", "với", "văn", "hoá", "trung", "quốc", "một", "thời", "gian", "ông", "từng", "bị", "phê", "phán", "phủ", "định", "nhưng", "về", "sau", "được", "đánh", "giá", "cao", "ông", "là", "người", "đầu", "tiên", "đề", "xuất", "dùng", "văn", "bạch", "thoại", "lật", "đổ", "hình", "thức", "văn", "văn", "ngôn", "từng", "thống", "trị", "nước", "này", "hơn", "2", "000", "năm", "ông", "cũng", "có", "những", "ý", "kiến", "cực", "đoan", "như", "chủ", "trương", "trung" ]
4 40 bảng == sử dụng trong y tế == norepinephrine được sử dụng chủ yếu như một loại thuốc giao cảm để điều trị cho những người trong tình trạng sốc giãn mạch như sốc nhiễm trùng và sốc thần kinh trong khi cho thấy tác dụng phụ ít hơn so với điều trị bằng dopamine
[ "4", "40", "bảng", "==", "sử", "dụng", "trong", "y", "tế", "==", "norepinephrine", "được", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "như", "một", "loại", "thuốc", "giao", "cảm", "để", "điều", "trị", "cho", "những", "người", "trong", "tình", "trạng", "sốc", "giãn", "mạch", "như", "sốc", "nhiễm", "trùng", "và", "sốc", "thần", "kinh", "trong", "khi", "cho", "thấy", "tác", "dụng", "phụ", "ít", "hơn", "so", "với", "điều", "trị", "bằng", "dopamine" ]
whitfieldia stuhlmannii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau c b clarke miêu tả khoa học đầu tiên
[ "whitfieldia", "stuhlmannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "lindau", "c", "b", "clarke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
desmopachria aurea là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được young miêu tả khoa học năm 1980
[ "desmopachria", "aurea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "young", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1980" ]
widów tỉnh west pomeranian widów là một khu định cư ở khu hành chính của gmina połczyn-zdrój trong quận świdwin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "widów", "tỉnh", "west", "pomeranian", "widów", "là", "một", "khu", "định", "cư", "ở", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "połczyn-zdrój", "trong", "quận", "świdwin", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "trước", "năm", "1945", "khu", "vực", "này", "là", "một", "phần", "của", "đức", "đối", "với", "lịch", "sử", "của", "khu", "vực", "xem", "lịch", "sử", "của", "pomerania" ]
lethrinops lethrinus là một loài cá thuộc họ cichlidae nó được tìm thấy ở malawi mozambique và tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet kasembe j 2005 lethrinops lethrinus 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
[ "lethrinops", "lethrinus", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "cichlidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "malawi", "mozambique", "và", "tanzania", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "hồ", "nước", "ngọt", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "kasembe", "j", "2005", "lethrinops", "lethrinus", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "ngày", "4", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
2013 bullet gimmie love tour 2015–16 liên kết bullet marianas trench the new cities and the mission district – beside you tour 2009 mở màn bullet hanson – shout it out world tour 2012 bullet justin bieber – believe tour 2012 13 bullet hedley – hello world tour 2016
[ "2013", "bullet", "gimmie", "love", "tour", "2015–16", "liên", "kết", "bullet", "marianas", "trench", "the", "new", "cities", "and", "the", "mission", "district", "–", "beside", "you", "tour", "2009", "mở", "màn", "bullet", "hanson", "–", "shout", "it", "out", "world", "tour", "2012", "bullet", "justin", "bieber", "–", "believe", "tour", "2012", "13", "bullet", "hedley", "–", "hello", "world", "tour", "2016" ]
một mông quá dốc là không thể chấp nhận xương ở chân nên nặng nề sạch sẽ và bằng phẳng gvhs của cuộc gọi chuẩn cho một chiều dài của chân có tỷ lệ 55% đến 45% chân trước phải sạch và phẳng ở các khớp cũng như xương cổ chân trước nên dốc ở cùng một góc như vai và không nên ngắn một đường thẳng vẽ từ điểm mông nên chạm vào mặt sau của cổ chân chạy song song vào xương pháo và chạm đất trực tiếp phía sau trung tâm của gót chân cổ chân và móng góc độ của chân sau có nhiều dọc hơn chân trước thường là trên 50 độ móng guốc tròn và có gót rộng hai chân sau của ngựa gypsy gập góc thích hợp cho một con ngựa kéo con ngựa gypsy có dáng đặc biệt con ngựa gypsy phải là một mạnh mẽ thông minh mà làm việc tự nguyện và hòa hợp với việc điều khiển của nó chúng cũng được mô tả là lễ phép và quản lý được háo hức để làm hài lòng tự tin dũng cảm cảnh giác và trung thành == lịch sử == === nguồn gốc === ngựa gypsy ngựa được nuôi bởi các quý tộc roma của vương quốc anh để kéo trong đó họ sống và di chuyển những người roma đã đến nước anh 1500 ad nhưng họ đã không bắt đầu sống trong vardoes cho đến khoảng năm 1850 trước đó họ đi trên những chiếc xe nghiêng
[ "một", "mông", "quá", "dốc", "là", "không", "thể", "chấp", "nhận", "xương", "ở", "chân", "nên", "nặng", "nề", "sạch", "sẽ", "và", "bằng", "phẳng", "gvhs", "của", "cuộc", "gọi", "chuẩn", "cho", "một", "chiều", "dài", "của", "chân", "có", "tỷ", "lệ", "55%", "đến", "45%", "chân", "trước", "phải", "sạch", "và", "phẳng", "ở", "các", "khớp", "cũng", "như", "xương", "cổ", "chân", "trước", "nên", "dốc", "ở", "cùng", "một", "góc", "như", "vai", "và", "không", "nên", "ngắn", "một", "đường", "thẳng", "vẽ", "từ", "điểm", "mông", "nên", "chạm", "vào", "mặt", "sau", "của", "cổ", "chân", "chạy", "song", "song", "vào", "xương", "pháo", "và", "chạm", "đất", "trực", "tiếp", "phía", "sau", "trung", "tâm", "của", "gót", "chân", "cổ", "chân", "và", "móng", "góc", "độ", "của", "chân", "sau", "có", "nhiều", "dọc", "hơn", "chân", "trước", "thường", "là", "trên", "50", "độ", "móng", "guốc", "tròn", "và", "có", "gót", "rộng", "hai", "chân", "sau", "của", "ngựa", "gypsy", "gập", "góc", "thích", "hợp", "cho", "một", "con", "ngựa", "kéo", "con", "ngựa", "gypsy", "có", "dáng", "đặc", "biệt", "con", "ngựa", "gypsy", "phải", "là", "một", "mạnh", "mẽ", "thông", "minh", "mà", "làm", "việc", "tự", "nguyện", "và", "hòa", "hợp", "với", "việc", "điều", "khiển", "của", "nó", "chúng", "cũng", "được", "mô", "tả", "là", "lễ", "phép", "và", "quản", "lý", "được", "háo", "hức", "để", "làm", "hài", "lòng", "tự", "tin", "dũng", "cảm", "cảnh", "giác", "và", "trung", "thành", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "nguồn", "gốc", "===", "ngựa", "gypsy", "ngựa", "được", "nuôi", "bởi", "các", "quý", "tộc", "roma", "của", "vương", "quốc", "anh", "để", "kéo", "trong", "đó", "họ", "sống", "và", "di", "chuyển", "những", "người", "roma", "đã", "đến", "nước", "anh", "1500", "ad", "nhưng", "họ", "đã", "không", "bắt", "đầu", "sống", "trong", "vardoes", "cho", "đến", "khoảng", "năm", "1850", "trước", "đó", "họ", "đi", "trên", "những", "chiếc", "xe", "nghiêng" ]
oxide acid hoặc anhydride acid thường là oxide của phi kim và tương ứng với một acid các oxide phản ứng với nước tạo thành acid hoặc với một base để tạo thành muối chúng là các oxide của phi kim hoặc kim loại ở trạng thái oxy hóa cao chúng có thể được hiểu một cách có hệ thống bằng cách lấy một oxoacid sau đó loại bỏ nước khỏi nó và cho đến khi chỉ còn lại một oxide oxide thu được thuộc nhóm chất này ví dụ anhydride axit sunfurơ so anhydrid axit sunfuric so và anhydrid axit cacbonic co là các oxide acid một anhydride vô cơ một thuật ngữ hơi cổ xưa là một anhydride acid không có thành phần hữu cơ các oxide có tính acid không phải là axit lowry-brønsted vì chúng không cho đi proton tuy nhiên chúng là axit arrhenius vì chúng làm tăng nồng độ ion hydro của nước ví dụ carbon dioxide làm tăng nồng độ ion hydro của nước mưa ph 5 6 lên 25 lần so với nước tinh khiết ph 7 chúng cũng là axit lewis vì chúng chấp nhận các cặp electron từ một số base lewis đáng chú ý nhất là các anhydrua base các oxide của nguyên tố chu kỳ 3 thể hiện tính tuần hoàn liên quan đến tính acid khi một người di chuyển trong suốt thời gian các oxide trở nên có tính acid hơn oxide của natri và magie có tính kiềm các oxide nhôm
[ "oxide", "acid", "hoặc", "anhydride", "acid", "thường", "là", "oxide", "của", "phi", "kim", "và", "tương", "ứng", "với", "một", "acid", "các", "oxide", "phản", "ứng", "với", "nước", "tạo", "thành", "acid", "hoặc", "với", "một", "base", "để", "tạo", "thành", "muối", "chúng", "là", "các", "oxide", "của", "phi", "kim", "hoặc", "kim", "loại", "ở", "trạng", "thái", "oxy", "hóa", "cao", "chúng", "có", "thể", "được", "hiểu", "một", "cách", "có", "hệ", "thống", "bằng", "cách", "lấy", "một", "oxoacid", "sau", "đó", "loại", "bỏ", "nước", "khỏi", "nó", "và", "cho", "đến", "khi", "chỉ", "còn", "lại", "một", "oxide", "oxide", "thu", "được", "thuộc", "nhóm", "chất", "này", "ví", "dụ", "anhydride", "axit", "sunfurơ", "so", "anhydrid", "axit", "sunfuric", "so", "và", "anhydrid", "axit", "cacbonic", "co", "là", "các", "oxide", "acid", "một", "anhydride", "vô", "cơ", "một", "thuật", "ngữ", "hơi", "cổ", "xưa", "là", "một", "anhydride", "acid", "không", "có", "thành", "phần", "hữu", "cơ", "các", "oxide", "có", "tính", "acid", "không", "phải", "là", "axit", "lowry-brønsted", "vì", "chúng", "không", "cho", "đi", "proton", "tuy", "nhiên", "chúng", "là", "axit", "arrhenius", "vì", "chúng", "làm", "tăng", "nồng", "độ", "ion", "hydro", "của", "nước", "ví", "dụ", "carbon", "dioxide", "làm", "tăng", "nồng", "độ", "ion", "hydro", "của", "nước", "mưa", "ph", "5", "6", "lên", "25", "lần", "so", "với", "nước", "tinh", "khiết", "ph", "7", "chúng", "cũng", "là", "axit", "lewis", "vì", "chúng", "chấp", "nhận", "các", "cặp", "electron", "từ", "một", "số", "base", "lewis", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "các", "anhydrua", "base", "các", "oxide", "của", "nguyên", "tố", "chu", "kỳ", "3", "thể", "hiện", "tính", "tuần", "hoàn", "liên", "quan", "đến", "tính", "acid", "khi", "một", "người", "di", "chuyển", "trong", "suốt", "thời", "gian", "các", "oxide", "trở", "nên", "có", "tính", "acid", "hơn", "oxide", "của", "natri", "và", "magie", "có", "tính", "kiềm", "các", "oxide", "nhôm" ]
digital journal là một dịch vụ tin tức internet của canada với kết hợp nội dung đóng góp chuyên nghiệp với nội dung do người dùng gửi digital journal bắt đầu như là một tạp chí công nghệ và thiết bị công nghệ vào năm 1998 và trở thành cổng thông tin công dân toàn cầu vào năm 2006
[ "digital", "journal", "là", "một", "dịch", "vụ", "tin", "tức", "internet", "của", "canada", "với", "kết", "hợp", "nội", "dung", "đóng", "góp", "chuyên", "nghiệp", "với", "nội", "dung", "do", "người", "dùng", "gửi", "digital", "journal", "bắt", "đầu", "như", "là", "một", "tạp", "chí", "công", "nghệ", "và", "thiết", "bị", "công", "nghệ", "vào", "năm", "1998", "và", "trở", "thành", "cổng", "thông", "tin", "công", "dân", "toàn", "cầu", "vào", "năm", "2006" ]
bố kêu gọi chính phủ hồng kông chú ý đến người dân và cộng đồng quốc tế cũng như bảo vệ mức độ tự chủ cao luật pháp và tư pháp độc lập của lãnh thổ bullet thủ tướng canada justin trudeau cho biết ông rất quan tâm đến tình hình giữa hồng kông và trung quốc đại lục và kêu gọi trung quốc mang lại hòa bình trật tự và đối thoại tuyên bố chúng tôi chắc chắn kêu gọi trung quốc rất cẩn thận và rất tôn trọng cách thức trung quốc đối thoại với những người có mối quan tâm chính đáng ở hồng kông bullet tổng thống thái anh văn bày tỏ tình đoàn kết với người dân hồng kông nhận xét rằng nền dân chủ của đài loan rất khó kiếm và phải được bảo vệ và đổi mới và cam kết rằng chừng nào bà còn là tổng thống đài loan bà sẽ không bao giờ chấp nhận một quốc gia hai chế độ bà đã trích dẫn những gì mà bà coi là một sự suy thoái liên tục và nhanh chóng của nền dân chủ hồng kông chỉ trong 20 năm bà cũng đăng trên instagram để cung cấp hỗ trợ cho người hồng kông trên chiến tuyến và nói rằng người dân đài loan sẽ hỗ trợ tất cả những người đấu tranh cho tự do ngôn luận và dân chủ bullet bộ ngoại giao đài loan tuyên bố họ ủng hộ hồng kông đấu tranh chống lại dự luật
[ "bố", "kêu", "gọi", "chính", "phủ", "hồng", "kông", "chú", "ý", "đến", "người", "dân", "và", "cộng", "đồng", "quốc", "tế", "cũng", "như", "bảo", "vệ", "mức", "độ", "tự", "chủ", "cao", "luật", "pháp", "và", "tư", "pháp", "độc", "lập", "của", "lãnh", "thổ", "bullet", "thủ", "tướng", "canada", "justin", "trudeau", "cho", "biết", "ông", "rất", "quan", "tâm", "đến", "tình", "hình", "giữa", "hồng", "kông", "và", "trung", "quốc", "đại", "lục", "và", "kêu", "gọi", "trung", "quốc", "mang", "lại", "hòa", "bình", "trật", "tự", "và", "đối", "thoại", "tuyên", "bố", "chúng", "tôi", "chắc", "chắn", "kêu", "gọi", "trung", "quốc", "rất", "cẩn", "thận", "và", "rất", "tôn", "trọng", "cách", "thức", "trung", "quốc", "đối", "thoại", "với", "những", "người", "có", "mối", "quan", "tâm", "chính", "đáng", "ở", "hồng", "kông", "bullet", "tổng", "thống", "thái", "anh", "văn", "bày", "tỏ", "tình", "đoàn", "kết", "với", "người", "dân", "hồng", "kông", "nhận", "xét", "rằng", "nền", "dân", "chủ", "của", "đài", "loan", "rất", "khó", "kiếm", "và", "phải", "được", "bảo", "vệ", "và", "đổi", "mới", "và", "cam", "kết", "rằng", "chừng", "nào", "bà", "còn", "là", "tổng", "thống", "đài", "loan", "bà", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "chấp", "nhận", "một", "quốc", "gia", "hai", "chế", "độ", "bà", "đã", "trích", "dẫn", "những", "gì", "mà", "bà", "coi", "là", "một", "sự", "suy", "thoái", "liên", "tục", "và", "nhanh", "chóng", "của", "nền", "dân", "chủ", "hồng", "kông", "chỉ", "trong", "20", "năm", "bà", "cũng", "đăng", "trên", "instagram", "để", "cung", "cấp", "hỗ", "trợ", "cho", "người", "hồng", "kông", "trên", "chiến", "tuyến", "và", "nói", "rằng", "người", "dân", "đài", "loan", "sẽ", "hỗ", "trợ", "tất", "cả", "những", "người", "đấu", "tranh", "cho", "tự", "do", "ngôn", "luận", "và", "dân", "chủ", "bullet", "bộ", "ngoại", "giao", "đài", "loan", "tuyên", "bố", "họ", "ủng", "hộ", "hồng", "kông", "đấu", "tranh", "chống", "lại", "dự", "luật" ]
campanula atlantis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được gattef maire weiller mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "campanula", "atlantis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "gattef", "maire", "weiller", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
đã được aic thực hiện và phát sóng từ ngày 01 tháng 10 đến ngày 17 tháng 12 năm 2010 với 12 tập cũng trên các kênh đã phát sóng bộ anime thứ nhất kadokawa pictures cũng đã phát hành 6 hộp dvd của bộ anime này từ ngày 24 tháng 12 năm 2010 đến ngày 27 tháng 5 năm 2011 funimation entertainment cũng đã đăng ký bản quyền phiên bản tiếng anh của bộ anime để tiến hành phát sóng trực tuyến trên hệ thống mạng của mình và proware multimedia international cũng đăng ký bản quyền để phát hành tại đài loan === internet radio === được phát sóng đồng thời cùng với các bộ anime là chương trình internet radio có tên là sora otofuso rin ☆ rabu そらおと〜ふぉーりん☆らぶ〜 đã phát sóng với 28 số với nội dung bám sát vào những gì đang xảy ra trong anime chương trình này được chiếu thành hai đợt ứng với thời điểm phát sóng hai bộ anime các chương trình này sau đó được tập hợp và phát hành thành 6 drama cd === phim anime === aic cũng đã thực hiện một phim anime có tựa 劇場版 そらのおとしもの 時計じかけの哀女神(エンジェロイド) và công chiếu tại các rạp tại nhật bản vào ngày 25 tháng 6 năm 2011 kadokawa pictures đã tiến hành phân phối phiên bản dvd của phim anime này từ ngày 24 tháng 2 năm 2012 phim anime thứ hai có tựa そらのおとしものfinal永遠の私の鳥籠 đã công chiếu vào ngày 26 tháng 4 năm 2014 === light novel === chuyển thể light
[ "đã", "được", "aic", "thực", "hiện", "và", "phát", "sóng", "từ", "ngày", "01", "tháng", "10", "đến", "ngày", "17", "tháng", "12", "năm", "2010", "với", "12", "tập", "cũng", "trên", "các", "kênh", "đã", "phát", "sóng", "bộ", "anime", "thứ", "nhất", "kadokawa", "pictures", "cũng", "đã", "phát", "hành", "6", "hộp", "dvd", "của", "bộ", "anime", "này", "từ", "ngày", "24", "tháng", "12", "năm", "2010", "đến", "ngày", "27", "tháng", "5", "năm", "2011", "funimation", "entertainment", "cũng", "đã", "đăng", "ký", "bản", "quyền", "phiên", "bản", "tiếng", "anh", "của", "bộ", "anime", "để", "tiến", "hành", "phát", "sóng", "trực", "tuyến", "trên", "hệ", "thống", "mạng", "của", "mình", "và", "proware", "multimedia", "international", "cũng", "đăng", "ký", "bản", "quyền", "để", "phát", "hành", "tại", "đài", "loan", "===", "internet", "radio", "===", "được", "phát", "sóng", "đồng", "thời", "cùng", "với", "các", "bộ", "anime", "là", "chương", "trình", "internet", "radio", "có", "tên", "là", "sora", "otofuso", "rin", "☆", "rabu", "そらおと〜ふぉーりん☆らぶ〜", "đã", "phát", "sóng", "với", "28", "số", "với", "nội", "dung", "bám", "sát", "vào", "những", "gì", "đang", "xảy", "ra", "trong", "anime", "chương", "trình", "này", "được", "chiếu", "thành", "hai", "đợt", "ứng", "với", "thời", "điểm", "phát", "sóng", "hai", "bộ", "anime", "các", "chương", "trình", "này", "sau", "đó", "được", "tập", "hợp", "và", "phát", "hành", "thành", "6", "drama", "cd", "===", "phim", "anime", "===", "aic", "cũng", "đã", "thực", "hiện", "một", "phim", "anime", "có", "tựa", "劇場版", "そらのおとしもの", "時計じかけの哀女神(エンジェロイド)", "và", "công", "chiếu", "tại", "các", "rạp", "tại", "nhật", "bản", "vào", "ngày", "25", "tháng", "6", "năm", "2011", "kadokawa", "pictures", "đã", "tiến", "hành", "phân", "phối", "phiên", "bản", "dvd", "của", "phim", "anime", "này", "từ", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "2012", "phim", "anime", "thứ", "hai", "có", "tựa", "そらのおとしものfinal永遠の私の鳥籠", "đã", "công", "chiếu", "vào", "ngày", "26", "tháng", "4", "năm", "2014", "===", "light", "novel", "===", "chuyển", "thể", "light" ]
paspalidium subtransiens là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hitchc ekman davidse r w pohl mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "paspalidium", "subtransiens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hitchc", "ekman", "davidse", "r", "w", "pohl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
spiloxene serrata là một loài thực vật có hoa trong họ hypoxidaceae loài này được thunb garside miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "spiloxene", "serrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hypoxidaceae", "loài", "này", "được", "thunb", "garside", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
lasioglossum truncatum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được robertson mô tả khoa học năm 1901
[ "lasioglossum", "truncatum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "robertson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1901" ]
momisofalsus clermonti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "momisofalsus", "clermonti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
yamaçlı talas yamaçlı là một xã thuộc quận talas tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 325 người
[ "yamaçlı", "talas", "yamaçlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "talas", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "325", "người" ]
phối bản đồ châu âu mà napoléon đính hôn gia đình và những người thân của ông nhận được ngai vàng của các quốc gia châu âu khác nhau trong khi các cộng tác viên chính của anh ta được trao tặng những danh hiệu được sao chép từ chế độ cũ ancien régime == các thời điểm quan trọng của đệ nhất đế chế == bullet 18-5-1804 thượng viện công bố napoléon bonaparte làm hoàng đế pháp bullet 2-12-1804 giáo hoàng piô vii làm lễ đăng quang cho napoléon tại nhà thờ đức bà paris bullet 2-12-1805 trận austerlitz bullet 14-10-1806 trận jena và auerstedt bullet 21-11-1806 lập cuộc phong tỏa lục địa bullet 7-7-1807 ký hòa ước tilsit với nga bullet 2-5-1808 bắt đầu chiến tranh với tây ban nha 6 năm bullet 2-4-1810 napoléon bonaparte kết hôn với công chúa áo marie-louise bullet 2-3-1811 sinh thái tử napoléon francois charles joseph bonaparte tức napoléon ii vua la mã bullet 24-6 đến 30-12-1812 chiến tranh pháp-nga bullet 16 đến 19-10-1813 trận leipzig bullet tháng 1 đến tháng 3-1814 các trận chiến tại pháp các nước nga áo phổ xâm chiếm pháp bullet 6-4-1814 thoái vị lần đầu của napoléon i bullet 30-5-1814 hiệp ước paris i bullet 20-3 đến 22-6-1815 thời kỳ 100 ngày bullet 18-6-1815 trận waterloo bullet 20-11-1815 hiệp định paris ii == quản trị == === chính phủ === dưới đế chế mỗi tướng làm việc trực tiếp với napoléon i tất cả quyền lực trong tay họ được giảm xuống các đại lý thực thi đơn giản mà không có sáng kiến công việc của họ là giám sát việc áp
[ "phối", "bản", "đồ", "châu", "âu", "mà", "napoléon", "đính", "hôn", "gia", "đình", "và", "những", "người", "thân", "của", "ông", "nhận", "được", "ngai", "vàng", "của", "các", "quốc", "gia", "châu", "âu", "khác", "nhau", "trong", "khi", "các", "cộng", "tác", "viên", "chính", "của", "anh", "ta", "được", "trao", "tặng", "những", "danh", "hiệu", "được", "sao", "chép", "từ", "chế", "độ", "cũ", "ancien", "régime", "==", "các", "thời", "điểm", "quan", "trọng", "của", "đệ", "nhất", "đế", "chế", "==", "bullet", "18-5-1804", "thượng", "viện", "công", "bố", "napoléon", "bonaparte", "làm", "hoàng", "đế", "pháp", "bullet", "2-12-1804", "giáo", "hoàng", "piô", "vii", "làm", "lễ", "đăng", "quang", "cho", "napoléon", "tại", "nhà", "thờ", "đức", "bà", "paris", "bullet", "2-12-1805", "trận", "austerlitz", "bullet", "14-10-1806", "trận", "jena", "và", "auerstedt", "bullet", "21-11-1806", "lập", "cuộc", "phong", "tỏa", "lục", "địa", "bullet", "7-7-1807", "ký", "hòa", "ước", "tilsit", "với", "nga", "bullet", "2-5-1808", "bắt", "đầu", "chiến", "tranh", "với", "tây", "ban", "nha", "6", "năm", "bullet", "2-4-1810", "napoléon", "bonaparte", "kết", "hôn", "với", "công", "chúa", "áo", "marie-louise", "bullet", "2-3-1811", "sinh", "thái", "tử", "napoléon", "francois", "charles", "joseph", "bonaparte", "tức", "napoléon", "ii", "vua", "la", "mã", "bullet", "24-6", "đến", "30-12-1812", "chiến", "tranh", "pháp-nga", "bullet", "16", "đến", "19-10-1813", "trận", "leipzig", "bullet", "tháng", "1", "đến", "tháng", "3-1814", "các", "trận", "chiến", "tại", "pháp", "các", "nước", "nga", "áo", "phổ", "xâm", "chiếm", "pháp", "bullet", "6-4-1814", "thoái", "vị", "lần", "đầu", "của", "napoléon", "i", "bullet", "30-5-1814", "hiệp", "ước", "paris", "i", "bullet", "20-3", "đến", "22-6-1815", "thời", "kỳ", "100", "ngày", "bullet", "18-6-1815", "trận", "waterloo", "bullet", "20-11-1815", "hiệp", "định", "paris", "ii", "==", "quản", "trị", "==", "===", "chính", "phủ", "===", "dưới", "đế", "chế", "mỗi", "tướng", "làm", "việc", "trực", "tiếp", "với", "napoléon", "i", "tất", "cả", "quyền", "lực", "trong", "tay", "họ", "được", "giảm", "xuống", "các", "đại", "lý", "thực", "thi", "đơn", "giản", "mà", "không", "có", "sáng", "kiến", "công", "việc", "của", "họ", "là", "giám", "sát", "việc", "áp" ]
giữa có sông nhuệ nhuệ giang chảy qua tỉnh lỵ diện tích hà đông khoảng 1 250 km² vào những năm 1920 dân số tỉnh hà đông khoảng 786 nghìn người trong đó đa phần là người kinh cùng với khoảng 4 500 người mường ở vùng chợ bến phủ mỹ đức == hành chính == tỉnh hà đông có 9 đơn vị hành chính cấp huyện bao gồm thị xã hà đông tỉnh lỵ và 8 huyện chương mỹ đan phượng hoài đức mỹ đức phú xuyên thanh oai thường tín ứng hòa == lịch sử == công sứ pháp đầu tiên của tỉnh hà đông là duranton 1904 1906 tỉnh hà đông gồm 4 phủ hoài đức có thêm huyện đan phượng của tỉnh sơn tây nhập vào phủ mỹ đức phủ thường tín và phủ ứng hòa tỉnh lỵ tỉnh hà đông là thị xã hà đông mà tên gọi cũ là cầu đơ năm 1915 huyện hoàn long của thành phố hà nội gồm một phần các huyện thọ xương vĩnh thuận cũ và một số khu vực lân cận thuộc huyện từ liêm về sau được sáp nhập vào tỉnh hà đông nhưng đến năm 1942 huyện hoàn long được sáp nhập trở lại vào thành phố hà nội đồng thời được chuyển thành đại lý đặc biệt hoàn long năm 1961 phần lớn huyện thanh trì và một phần xã kiến hưng được chuyển về thành phố hà nội 5 xã thuộc huyện đan phượng là tân dân thượng cát tân tiến liên mạc trần phú phú diễn trung kiên tây
[ "giữa", "có", "sông", "nhuệ", "nhuệ", "giang", "chảy", "qua", "tỉnh", "lỵ", "diện", "tích", "hà", "đông", "khoảng", "1", "250", "km²", "vào", "những", "năm", "1920", "dân", "số", "tỉnh", "hà", "đông", "khoảng", "786", "nghìn", "người", "trong", "đó", "đa", "phần", "là", "người", "kinh", "cùng", "với", "khoảng", "4", "500", "người", "mường", "ở", "vùng", "chợ", "bến", "phủ", "mỹ", "đức", "==", "hành", "chính", "==", "tỉnh", "hà", "đông", "có", "9", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "huyện", "bao", "gồm", "thị", "xã", "hà", "đông", "tỉnh", "lỵ", "và", "8", "huyện", "chương", "mỹ", "đan", "phượng", "hoài", "đức", "mỹ", "đức", "phú", "xuyên", "thanh", "oai", "thường", "tín", "ứng", "hòa", "==", "lịch", "sử", "==", "công", "sứ", "pháp", "đầu", "tiên", "của", "tỉnh", "hà", "đông", "là", "duranton", "1904", "1906", "tỉnh", "hà", "đông", "gồm", "4", "phủ", "hoài", "đức", "có", "thêm", "huyện", "đan", "phượng", "của", "tỉnh", "sơn", "tây", "nhập", "vào", "phủ", "mỹ", "đức", "phủ", "thường", "tín", "và", "phủ", "ứng", "hòa", "tỉnh", "lỵ", "tỉnh", "hà", "đông", "là", "thị", "xã", "hà", "đông", "mà", "tên", "gọi", "cũ", "là", "cầu", "đơ", "năm", "1915", "huyện", "hoàn", "long", "của", "thành", "phố", "hà", "nội", "gồm", "một", "phần", "các", "huyện", "thọ", "xương", "vĩnh", "thuận", "cũ", "và", "một", "số", "khu", "vực", "lân", "cận", "thuộc", "huyện", "từ", "liêm", "về", "sau", "được", "sáp", "nhập", "vào", "tỉnh", "hà", "đông", "nhưng", "đến", "năm", "1942", "huyện", "hoàn", "long", "được", "sáp", "nhập", "trở", "lại", "vào", "thành", "phố", "hà", "nội", "đồng", "thời", "được", "chuyển", "thành", "đại", "lý", "đặc", "biệt", "hoàn", "long", "năm", "1961", "phần", "lớn", "huyện", "thanh", "trì", "và", "một", "phần", "xã", "kiến", "hưng", "được", "chuyển", "về", "thành", "phố", "hà", "nội", "5", "xã", "thuộc", "huyện", "đan", "phượng", "là", "tân", "dân", "thượng", "cát", "tân", "tiến", "liên", "mạc", "trần", "phú", "phú", "diễn", "trung", "kiên", "tây" ]
thức đạo giáo == đặc trưng == bullet biển bài đều do các nhân vật lớn đề chữ bullet thần thú ở cửa trung là kỳ lân thường các miếu khác sử dụng sư tử đá bullet không nhang đèn lễ cúng phô trương chỉ giữ lư hương trước tượng thần phật bullet không đặt thùng công quả mọi quyên góp trực tiếp thực hiện ở văn phòng bullet không đặt đèn rọi sáng không nhận kim bài không diễn kịch thần không đặt bàn cầu cơ bullet thành lập tổ chức tôn giáo có tư cách pháp nhân xác định mục đích công tác xã hội == thờ phụng thần thánh == hình thiên cung thờ nhiều thần thánh ân chúa công tức chúa cứu thế bao gồm năm vị ân chúa đứng đầu là quan vũ thế nên dân gian đài loan xưng quan vân trường là ân chúa công thường gọi hình thiên cung là miếu ân chúa công === năm vị ân chúa công === bullet quan vân trường nhà phật tôn xưng già lam bồ tát nho giáo phong làm một trong ngũ văn xương tôn làm văn hành thánh đế quan tây phu tử đạo giáo xưng là hiệp thiên đại đế năm 1614 hoàng đế vạn lịch nhà minh sắc phong làm tam giới phục ma đại đế thần uy viễn trấn thiên tôn quan thánh đế quân tức quan thánh đế quân gọi tắt là quan đế tục thờ quan đế thường thấy nhiều ở tuyền châu phúc kiến tín ngưỡng dân gian tôn xưng quan ân chúa bullet lữ
[ "thức", "đạo", "giáo", "==", "đặc", "trưng", "==", "bullet", "biển", "bài", "đều", "do", "các", "nhân", "vật", "lớn", "đề", "chữ", "bullet", "thần", "thú", "ở", "cửa", "trung", "là", "kỳ", "lân", "thường", "các", "miếu", "khác", "sử", "dụng", "sư", "tử", "đá", "bullet", "không", "nhang", "đèn", "lễ", "cúng", "phô", "trương", "chỉ", "giữ", "lư", "hương", "trước", "tượng", "thần", "phật", "bullet", "không", "đặt", "thùng", "công", "quả", "mọi", "quyên", "góp", "trực", "tiếp", "thực", "hiện", "ở", "văn", "phòng", "bullet", "không", "đặt", "đèn", "rọi", "sáng", "không", "nhận", "kim", "bài", "không", "diễn", "kịch", "thần", "không", "đặt", "bàn", "cầu", "cơ", "bullet", "thành", "lập", "tổ", "chức", "tôn", "giáo", "có", "tư", "cách", "pháp", "nhân", "xác", "định", "mục", "đích", "công", "tác", "xã", "hội", "==", "thờ", "phụng", "thần", "thánh", "==", "hình", "thiên", "cung", "thờ", "nhiều", "thần", "thánh", "ân", "chúa", "công", "tức", "chúa", "cứu", "thế", "bao", "gồm", "năm", "vị", "ân", "chúa", "đứng", "đầu", "là", "quan", "vũ", "thế", "nên", "dân", "gian", "đài", "loan", "xưng", "quan", "vân", "trường", "là", "ân", "chúa", "công", "thường", "gọi", "hình", "thiên", "cung", "là", "miếu", "ân", "chúa", "công", "===", "năm", "vị", "ân", "chúa", "công", "===", "bullet", "quan", "vân", "trường", "nhà", "phật", "tôn", "xưng", "già", "lam", "bồ", "tát", "nho", "giáo", "phong", "làm", "một", "trong", "ngũ", "văn", "xương", "tôn", "làm", "văn", "hành", "thánh", "đế", "quan", "tây", "phu", "tử", "đạo", "giáo", "xưng", "là", "hiệp", "thiên", "đại", "đế", "năm", "1614", "hoàng", "đế", "vạn", "lịch", "nhà", "minh", "sắc", "phong", "làm", "tam", "giới", "phục", "ma", "đại", "đế", "thần", "uy", "viễn", "trấn", "thiên", "tôn", "quan", "thánh", "đế", "quân", "tức", "quan", "thánh", "đế", "quân", "gọi", "tắt", "là", "quan", "đế", "tục", "thờ", "quan", "đế", "thường", "thấy", "nhiều", "ở", "tuyền", "châu", "phúc", "kiến", "tín", "ngưỡng", "dân", "gian", "tôn", "xưng", "quan", "ân", "chúa", "bullet", "lữ" ]
melochia umbellata là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được houtt stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "melochia", "umbellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "houtt", "stapf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
trà đa là một xã thuộc thành phố pleiku tỉnh gia lai việt nam xã trà đa có diện tích 13 21 km² dân số năm 2017 là 4 862 người mật độ dân số đạt 368 người km²
[ "trà", "đa", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "pleiku", "tỉnh", "gia", "lai", "việt", "nam", "xã", "trà", "đa", "có", "diện", "tích", "13", "21", "km²", "dân", "số", "năm", "2017", "là", "4", "862", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "368", "người", "km²" ]
aerion as2 là máy bay phản lực thương mại siêu thanh được thiết kế bởi hãng aerion làm việc chung với airbus dự định sẽ được đưa vào thị trường trong năm 2023 chiếc này theo dự định sẽ được cho bay thử lần đầu tiên vào năm 2019 mỗi chiếc theo dự tính sẽ tốn khoảng == kỹ thuật == as2 sẽ bay với tốc độ mach vận tốc âm thanh 1 5 thiết kế cánh giảm tối đa lực cản không khí sẽ làm ít tốn nhiên liệu hơn hiện tại chỉ có máy bay quân sự mới bay với tốc độ này chiếc này dự định sẽ chuyên chở 12 hành khách nasa đang thử nghiệm nhiều công nghệ khác nhau với máy bay siêu thanh thương mại qua hợp đồng với rockwell collins để giải quyết tiếng nổ siêu thanh những quy định mới về tiếng động hàng không sẽ được ban hành 2020 làm cho aerion phải thay đổi thiết kế từ 2 sang 3 động cơ trong những chiếc máy bay lưu hành nhanh nhất hiện thời có chiếc gulfstream g650 nó mặc dù chưa đạt được tốc độ âm thanh mach 1 1 225 km h nhưng khi bay những tuyến đường ngắn nó có thể bay tới tốc độ mach 0 925 khoảng 1 100 km h tốc độ bình thường khoảng mach 0 8 1 040 km h với tốc độ này gulfstream g650 có thể bay xa khoảng 13 000 km tuy nhiên nó cũng không phải là máy bay thương mại bình thường chiếc máy bay này tùy theo thiết
[ "aerion", "as2", "là", "máy", "bay", "phản", "lực", "thương", "mại", "siêu", "thanh", "được", "thiết", "kế", "bởi", "hãng", "aerion", "làm", "việc", "chung", "với", "airbus", "dự", "định", "sẽ", "được", "đưa", "vào", "thị", "trường", "trong", "năm", "2023", "chiếc", "này", "theo", "dự", "định", "sẽ", "được", "cho", "bay", "thử", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2019", "mỗi", "chiếc", "theo", "dự", "tính", "sẽ", "tốn", "khoảng", "==", "kỹ", "thuật", "==", "as2", "sẽ", "bay", "với", "tốc", "độ", "mach", "vận", "tốc", "âm", "thanh", "1", "5", "thiết", "kế", "cánh", "giảm", "tối", "đa", "lực", "cản", "không", "khí", "sẽ", "làm", "ít", "tốn", "nhiên", "liệu", "hơn", "hiện", "tại", "chỉ", "có", "máy", "bay", "quân", "sự", "mới", "bay", "với", "tốc", "độ", "này", "chiếc", "này", "dự", "định", "sẽ", "chuyên", "chở", "12", "hành", "khách", "nasa", "đang", "thử", "nghiệm", "nhiều", "công", "nghệ", "khác", "nhau", "với", "máy", "bay", "siêu", "thanh", "thương", "mại", "qua", "hợp", "đồng", "với", "rockwell", "collins", "để", "giải", "quyết", "tiếng", "nổ", "siêu", "thanh", "những", "quy", "định", "mới", "về", "tiếng", "động", "hàng", "không", "sẽ", "được", "ban", "hành", "2020", "làm", "cho", "aerion", "phải", "thay", "đổi", "thiết", "kế", "từ", "2", "sang", "3", "động", "cơ", "trong", "những", "chiếc", "máy", "bay", "lưu", "hành", "nhanh", "nhất", "hiện", "thời", "có", "chiếc", "gulfstream", "g650", "nó", "mặc", "dù", "chưa", "đạt", "được", "tốc", "độ", "âm", "thanh", "mach", "1", "1", "225", "km", "h", "nhưng", "khi", "bay", "những", "tuyến", "đường", "ngắn", "nó", "có", "thể", "bay", "tới", "tốc", "độ", "mach", "0", "925", "khoảng", "1", "100", "km", "h", "tốc", "độ", "bình", "thường", "khoảng", "mach", "0", "8", "1", "040", "km", "h", "với", "tốc", "độ", "này", "gulfstream", "g650", "có", "thể", "bay", "xa", "khoảng", "13", "000", "km", "tuy", "nhiên", "nó", "cũng", "không", "phải", "là", "máy", "bay", "thương", "mại", "bình", "thường", "chiếc", "máy", "bay", "này", "tùy", "theo", "thiết" ]
đã được gác lại ông sau đó thay đổi dụng cụ để viết những mẫu gritty khiến đội red alert mở rộng theo phong cách của command conquer trong lúc chuẩn bị để biên soạn klepacki mua lại thư viện mẫu mới cho các âm thanh độc đáo và lạ tâm trạng sáng tạo đặc biệt thường cho kết quả là một vài bài hát tại một thời điểm đầu tiên ông viết các bài hát nặng như workmen và crush sau đó bao gồm các nhạc trung lập và tổng hợp chẳng hạn như vector và roll out klepacki ghi fogger và mud một trong những bài yêu thích cá nhân của mình trước khi kết thúc với militant force và radio 2 ông tạm nghỉ làm việc để làm khách mời xuất hiện như một người lính liên xô bị giết bởi joseph d kucan và một tư lệnh quân đồng minh trong một đoạn cắt cảnh của red alert trước đây ông xuất hiện như một người lính nod và lồng tiếng cho commando trong command conquer và sẽ góp phần trong các trò chơi tương lai của westwood sau khi hoàn thành red alert ông đã dùng thời gian nghỉ ngắn để xem xét công việc của mình ông kết luận rằng một số bài hát có thể được tăng cường nhưng red alert đã đến giai đoạn vàng ngăn chặn các phiên bản mới những bản hòa âm này sau đó xuất hiện trên command conquer
[ "đã", "được", "gác", "lại", "ông", "sau", "đó", "thay", "đổi", "dụng", "cụ", "để", "viết", "những", "mẫu", "gritty", "khiến", "đội", "red", "alert", "mở", "rộng", "theo", "phong", "cách", "của", "command", "conquer", "trong", "lúc", "chuẩn", "bị", "để", "biên", "soạn", "klepacki", "mua", "lại", "thư", "viện", "mẫu", "mới", "cho", "các", "âm", "thanh", "độc", "đáo", "và", "lạ", "tâm", "trạng", "sáng", "tạo", "đặc", "biệt", "thường", "cho", "kết", "quả", "là", "một", "vài", "bài", "hát", "tại", "một", "thời", "điểm", "đầu", "tiên", "ông", "viết", "các", "bài", "hát", "nặng", "như", "workmen", "và", "crush", "sau", "đó", "bao", "gồm", "các", "nhạc", "trung", "lập", "và", "tổng", "hợp", "chẳng", "hạn", "như", "vector", "và", "roll", "out", "klepacki", "ghi", "fogger", "và", "mud", "một", "trong", "những", "bài", "yêu", "thích", "cá", "nhân", "của", "mình", "trước", "khi", "kết", "thúc", "với", "militant", "force", "và", "radio", "2", "ông", "tạm", "nghỉ", "làm", "việc", "để", "làm", "khách", "mời", "xuất", "hiện", "như", "một", "người", "lính", "liên", "xô", "bị", "giết", "bởi", "joseph", "d", "kucan", "và", "một", "tư", "lệnh", "quân", "đồng", "minh", "trong", "một", "đoạn", "cắt", "cảnh", "của", "red", "alert", "trước", "đây", "ông", "xuất", "hiện", "như", "một", "người", "lính", "nod", "và", "lồng", "tiếng", "cho", "commando", "trong", "command", "conquer", "và", "sẽ", "góp", "phần", "trong", "các", "trò", "chơi", "tương", "lai", "của", "westwood", "sau", "khi", "hoàn", "thành", "red", "alert", "ông", "đã", "dùng", "thời", "gian", "nghỉ", "ngắn", "để", "xem", "xét", "công", "việc", "của", "mình", "ông", "kết", "luận", "rằng", "một", "số", "bài", "hát", "có", "thể", "được", "tăng", "cường", "nhưng", "red", "alert", "đã", "đến", "giai", "đoạn", "vàng", "ngăn", "chặn", "các", "phiên", "bản", "mới", "những", "bản", "hòa", "âm", "này", "sau", "đó", "xuất", "hiện", "trên", "command", "conquer" ]
lamnay là một xã thuộc tỉnh sarthe trong vùng pays-de-la-loire tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 87-182 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "lamnay", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "sarthe", "trong", "vùng", "pays-de-la-loire", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "87-182", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
bassarona durga bassarona durga là một loài bướm trong họ nymphalidae được tìm thấy ở dãy himalaya phạm vi phân bố gồm sikkim abor hills nagaland == liên kết ngoài == bullet marrku savela s website on lepidoptera
[ "bassarona", "durga", "bassarona", "durga", "là", "một", "loài", "bướm", "trong", "họ", "nymphalidae", "được", "tìm", "thấy", "ở", "dãy", "himalaya", "phạm", "vi", "phân", "bố", "gồm", "sikkim", "abor", "hills", "nagaland", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "marrku", "savela", "s", "website", "on", "lepidoptera" ]
philothermus montandoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được aubé miêu tả khoa học năm 1843
[ "philothermus", "montandoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerylonidae", "loài", "này", "được", "aubé", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1843" ]
lithocarpus fenestratus là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được roxb rehder mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "lithocarpus", "fenestratus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "roxb", "rehder", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
hiệp ước matignon 1954 thỏa ước matignon tiếng pháp accords de matignon là tên gọi một văn kiện được ký tắt giữa thủ tướng quốc gia việt nam nguyễn phúc bửu lộc và thủ tướng pháp joseph laniel ngày 4 tháng 6 năm 1954 hiệp ước matignon bao gồm 2 hiệp ước con thứ nhất là hiệp ước về việc quốc gia việt nam độc lập trong liên hiệp pháp hiệp ước thứ 2 là về vấn đề việc quốc gia việt nam tồn tại trong liên hiệp pháp hiệp ước cần được ký chính thức để có hiệu lực tuy nhiên hiệp định geneve giữa pháp và việt nam dân chủ cộng hòa diễn tiến quá nhanh và đã được ký vào ngày 20 7 1954 do vậy hiệp ước matignon không bao giờ được hoàn thành == lịch sử == giai đoạn 1950 1954 chứng kiến sự phá sản của kế hoạch chiến tranh chống lại lực lượng việt minh sau trận điện biên phủ chính phủ pháp đồng ý trả lại toàn bộ chủ quyền cho người bản xứ chấp nhận cho việt nam trở thành nước hoàn toàn độc lập trong liên hiệp pháp để rút quân ra khỏi việt nam chấm dứt mọi liên hệ đối với tình hình chính trị tại việt nam ngày 4 tháng 6 năm 1954 tại dinh matignon đại diện chính phủ quốc gia việt nam và đại diện chính phủ pháp đã cùng nhau ký kết một văn kiện nhằm xác lập tình trạng chính trị mới cho việt nam
[ "hiệp", "ước", "matignon", "1954", "thỏa", "ước", "matignon", "tiếng", "pháp", "accords", "de", "matignon", "là", "tên", "gọi", "một", "văn", "kiện", "được", "ký", "tắt", "giữa", "thủ", "tướng", "quốc", "gia", "việt", "nam", "nguyễn", "phúc", "bửu", "lộc", "và", "thủ", "tướng", "pháp", "joseph", "laniel", "ngày", "4", "tháng", "6", "năm", "1954", "hiệp", "ước", "matignon", "bao", "gồm", "2", "hiệp", "ước", "con", "thứ", "nhất", "là", "hiệp", "ước", "về", "việc", "quốc", "gia", "việt", "nam", "độc", "lập", "trong", "liên", "hiệp", "pháp", "hiệp", "ước", "thứ", "2", "là", "về", "vấn", "đề", "việc", "quốc", "gia", "việt", "nam", "tồn", "tại", "trong", "liên", "hiệp", "pháp", "hiệp", "ước", "cần", "được", "ký", "chính", "thức", "để", "có", "hiệu", "lực", "tuy", "nhiên", "hiệp", "định", "geneve", "giữa", "pháp", "và", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "diễn", "tiến", "quá", "nhanh", "và", "đã", "được", "ký", "vào", "ngày", "20", "7", "1954", "do", "vậy", "hiệp", "ước", "matignon", "không", "bao", "giờ", "được", "hoàn", "thành", "==", "lịch", "sử", "==", "giai", "đoạn", "1950", "1954", "chứng", "kiến", "sự", "phá", "sản", "của", "kế", "hoạch", "chiến", "tranh", "chống", "lại", "lực", "lượng", "việt", "minh", "sau", "trận", "điện", "biên", "phủ", "chính", "phủ", "pháp", "đồng", "ý", "trả", "lại", "toàn", "bộ", "chủ", "quyền", "cho", "người", "bản", "xứ", "chấp", "nhận", "cho", "việt", "nam", "trở", "thành", "nước", "hoàn", "toàn", "độc", "lập", "trong", "liên", "hiệp", "pháp", "để", "rút", "quân", "ra", "khỏi", "việt", "nam", "chấm", "dứt", "mọi", "liên", "hệ", "đối", "với", "tình", "hình", "chính", "trị", "tại", "việt", "nam", "ngày", "4", "tháng", "6", "năm", "1954", "tại", "dinh", "matignon", "đại", "diện", "chính", "phủ", "quốc", "gia", "việt", "nam", "và", "đại", "diện", "chính", "phủ", "pháp", "đã", "cùng", "nhau", "ký", "kết", "một", "văn", "kiện", "nhằm", "xác", "lập", "tình", "trạng", "chính", "trị", "mới", "cho", "việt", "nam" ]
triodia wiseana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được c a gardner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "triodia", "wiseana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "a", "gardner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
nebrioporus baeticus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được schaum miêu tả khoa học năm 1864
[ "nebrioporus", "baeticus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "schaum", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1864" ]
trận seven pines còn gọi là trận fair oaks hay đồn fair oaks là một trận đánh lớn trong nội chiến hoa kỳ diễn ra trong hai ngày 31 tháng 5 1 tháng 6 năm 1862 tại quận henrico virginia là đỉnh cao của chiến dịch bán đảo cuộc tấn công lên bán đảo virginia của thiếu tướng miền bắc george b mcclellan khi binh đoàn potomac do ông chỉ huy đã tấn công vào gần sát thủ phủ richmond của liên minh miền nam ngày 31 tháng 5 tướng miền nam joseph e johnston đã cố gắng đánh tan 2 quân đoàn miền bắc lúc đó đang đóng cô lập ở phía nam sông chickahominy mặc dù không được tổ chức tốt nhưng cuộc tấn công này cũng đẩy lui và gây được thiệt hại nặng nề quân đoàn iv của miền bắc sau đó hai bên đều có thêm viện binh và cùng tăng cường ngày càng nhiều lực lượng ném vào trận chiến nhờ có sự hỗ trợ của quân đoàn iii và sư đoàn của john sedgwick thuộc quân đoàn ii do thiếu tướng edwin v sumner chỉ huy đã vượt sông tại cầu grapevine mà các vị trí của quân miền bắc cuối cùng đã ổn định trở lại tướng johnston bị bắn trọng thương phải tạm trao quyền chỉ huy cho thiếu tướng g w smith ngày 1 tháng 6 quân miền nam lại mở các đợt tấn công mới nhưng lúc này miền bắc đã có thêm
[ "trận", "seven", "pines", "còn", "gọi", "là", "trận", "fair", "oaks", "hay", "đồn", "fair", "oaks", "là", "một", "trận", "đánh", "lớn", "trong", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "diễn", "ra", "trong", "hai", "ngày", "31", "tháng", "5", "1", "tháng", "6", "năm", "1862", "tại", "quận", "henrico", "virginia", "là", "đỉnh", "cao", "của", "chiến", "dịch", "bán", "đảo", "cuộc", "tấn", "công", "lên", "bán", "đảo", "virginia", "của", "thiếu", "tướng", "miền", "bắc", "george", "b", "mcclellan", "khi", "binh", "đoàn", "potomac", "do", "ông", "chỉ", "huy", "đã", "tấn", "công", "vào", "gần", "sát", "thủ", "phủ", "richmond", "của", "liên", "minh", "miền", "nam", "ngày", "31", "tháng", "5", "tướng", "miền", "nam", "joseph", "e", "johnston", "đã", "cố", "gắng", "đánh", "tan", "2", "quân", "đoàn", "miền", "bắc", "lúc", "đó", "đang", "đóng", "cô", "lập", "ở", "phía", "nam", "sông", "chickahominy", "mặc", "dù", "không", "được", "tổ", "chức", "tốt", "nhưng", "cuộc", "tấn", "công", "này", "cũng", "đẩy", "lui", "và", "gây", "được", "thiệt", "hại", "nặng", "nề", "quân", "đoàn", "iv", "của", "miền", "bắc", "sau", "đó", "hai", "bên", "đều", "có", "thêm", "viện", "binh", "và", "cùng", "tăng", "cường", "ngày", "càng", "nhiều", "lực", "lượng", "ném", "vào", "trận", "chiến", "nhờ", "có", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "quân", "đoàn", "iii", "và", "sư", "đoàn", "của", "john", "sedgwick", "thuộc", "quân", "đoàn", "ii", "do", "thiếu", "tướng", "edwin", "v", "sumner", "chỉ", "huy", "đã", "vượt", "sông", "tại", "cầu", "grapevine", "mà", "các", "vị", "trí", "của", "quân", "miền", "bắc", "cuối", "cùng", "đã", "ổn", "định", "trở", "lại", "tướng", "johnston", "bị", "bắn", "trọng", "thương", "phải", "tạm", "trao", "quyền", "chỉ", "huy", "cho", "thiếu", "tướng", "g", "w", "smith", "ngày", "1", "tháng", "6", "quân", "miền", "nam", "lại", "mở", "các", "đợt", "tấn", "công", "mới", "nhưng", "lúc", "này", "miền", "bắc", "đã", "có", "thêm" ]
aceraius katsurae là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được iwase miêu tả khoa học năm 1995
[ "aceraius", "katsurae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "iwase", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
tỉnh punjab và bengal bạo động giữa người sikh hindu và hồi giáo đã bùng nổ ở một vài nơi bao gồm punjab bengal và delhi làm 500 000 người thiệt mạng ngày 30 tháng 1 năm 1948 trên đường đến một nơi thờ tụng mahatma gandhi người lãnh đạo phong trào giành độc lập bị bắn chết bởi một môn đồ ấn giáo cực đoan để khẳng định hình ảnh là một quốc gia độc lập hiến pháp ấn độ được hoàn thành vào năm 1950 xác định ấn độ là một nền cộng hòa thế tục và dân chủ trong 60 năm kể từ đó ấn độ trải qua cả những thành công và thất bại đất nước này vẫn duy trì một chế độ dân chủ với các quyền tự do dân sự một tòa án tối cao hoạt động tích cực và một nền báo chí độc lập ở mức độ lớn tự do hóa kinh tế bắt đầu từ thập niên 1990 và tạo ra một tầng lớp trung lưu thành thị có quy mô lớn biến ấn độ thành một trong những nền kinh tế phát triển nhanh trên thế giới và tăng cường ảnh hưởng địa chính trị của mình phim âm nhạc và giảng đạo của ấn độ đóng một vai trò ngày càng lớn trong văn hóa toàn cầu tuy nhiên ấn độ phải đương đầu với các vấn đề như tình trạng nghèo nàn phổ biến ở cả thành thị lẫn nông thôn các xung đột liên quan
[ "tỉnh", "punjab", "và", "bengal", "bạo", "động", "giữa", "người", "sikh", "hindu", "và", "hồi", "giáo", "đã", "bùng", "nổ", "ở", "một", "vài", "nơi", "bao", "gồm", "punjab", "bengal", "và", "delhi", "làm", "500", "000", "người", "thiệt", "mạng", "ngày", "30", "tháng", "1", "năm", "1948", "trên", "đường", "đến", "một", "nơi", "thờ", "tụng", "mahatma", "gandhi", "người", "lãnh", "đạo", "phong", "trào", "giành", "độc", "lập", "bị", "bắn", "chết", "bởi", "một", "môn", "đồ", "ấn", "giáo", "cực", "đoan", "để", "khẳng", "định", "hình", "ảnh", "là", "một", "quốc", "gia", "độc", "lập", "hiến", "pháp", "ấn", "độ", "được", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1950", "xác", "định", "ấn", "độ", "là", "một", "nền", "cộng", "hòa", "thế", "tục", "và", "dân", "chủ", "trong", "60", "năm", "kể", "từ", "đó", "ấn", "độ", "trải", "qua", "cả", "những", "thành", "công", "và", "thất", "bại", "đất", "nước", "này", "vẫn", "duy", "trì", "một", "chế", "độ", "dân", "chủ", "với", "các", "quyền", "tự", "do", "dân", "sự", "một", "tòa", "án", "tối", "cao", "hoạt", "động", "tích", "cực", "và", "một", "nền", "báo", "chí", "độc", "lập", "ở", "mức", "độ", "lớn", "tự", "do", "hóa", "kinh", "tế", "bắt", "đầu", "từ", "thập", "niên", "1990", "và", "tạo", "ra", "một", "tầng", "lớp", "trung", "lưu", "thành", "thị", "có", "quy", "mô", "lớn", "biến", "ấn", "độ", "thành", "một", "trong", "những", "nền", "kinh", "tế", "phát", "triển", "nhanh", "trên", "thế", "giới", "và", "tăng", "cường", "ảnh", "hưởng", "địa", "chính", "trị", "của", "mình", "phim", "âm", "nhạc", "và", "giảng", "đạo", "của", "ấn", "độ", "đóng", "một", "vai", "trò", "ngày", "càng", "lớn", "trong", "văn", "hóa", "toàn", "cầu", "tuy", "nhiên", "ấn", "độ", "phải", "đương", "đầu", "với", "các", "vấn", "đề", "như", "tình", "trạng", "nghèo", "nàn", "phổ", "biến", "ở", "cả", "thành", "thị", "lẫn", "nông", "thôn", "các", "xung", "đột", "liên", "quan" ]
đại còn được gọi là neopaganism tân pagan giáo trong khi hầu hết các tôn giáo pagan thể hiện một thế giới quan theo thuyết phiếm thần đa thần hoặc vật linh thì có một số tôn giáo pagan cũng theo thuyết độc thần == danh pháp và từ nguyên == === pagan === thuật ngữ pagan có nguồn gốc từ từ trong thời hậu latin và được hồi sinh trong thời kỳ phục hưng bản thân từ đó bắt nguồn từ từ trong thời latin cổ điển có nghĩa là khu vực được phân định bởi các điểm đánh dấu cũng có nghĩa là thuộc về hoặc liên quan đến nông thôn người ở nông thôn dân làng mở rộng ra có nghĩa quê mùa vô học người nhà quê kẻ vụng về trong biệt ngữ quân sự la mã là không phải quân lính thường dân lính không có kỹ năng từ này có liên quan đến từ buộc chặt sửa chữa hoặc gắn chặt vào và có nguồn gốc sâu xa nhất từ tiền tố ấn-âu nguyên thủy *pag- sửa chữa với ý nghĩa tương tự các nhà văn thời trung cổ thường cho rằng paganus dưới dạng một thuật ngữ tôn giáo là kết quả của các kiểu mẫu chuyển đổi trong thời kỳ cải đạo kitô giáo ở châu âu nơi người dân ở các thị trấn và thành phố được cải đạo một cách dễ dàng hơn so với những người ở vùng sâu vùng xa nơi những cách thức cũ duy trì kéo dài
[ "đại", "còn", "được", "gọi", "là", "neopaganism", "tân", "pagan", "giáo", "trong", "khi", "hầu", "hết", "các", "tôn", "giáo", "pagan", "thể", "hiện", "một", "thế", "giới", "quan", "theo", "thuyết", "phiếm", "thần", "đa", "thần", "hoặc", "vật", "linh", "thì", "có", "một", "số", "tôn", "giáo", "pagan", "cũng", "theo", "thuyết", "độc", "thần", "==", "danh", "pháp", "và", "từ", "nguyên", "==", "===", "pagan", "===", "thuật", "ngữ", "pagan", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "từ", "trong", "thời", "hậu", "latin", "và", "được", "hồi", "sinh", "trong", "thời", "kỳ", "phục", "hưng", "bản", "thân", "từ", "đó", "bắt", "nguồn", "từ", "từ", "trong", "thời", "latin", "cổ", "điển", "có", "nghĩa", "là", "khu", "vực", "được", "phân", "định", "bởi", "các", "điểm", "đánh", "dấu", "cũng", "có", "nghĩa", "là", "thuộc", "về", "hoặc", "liên", "quan", "đến", "nông", "thôn", "người", "ở", "nông", "thôn", "dân", "làng", "mở", "rộng", "ra", "có", "nghĩa", "quê", "mùa", "vô", "học", "người", "nhà", "quê", "kẻ", "vụng", "về", "trong", "biệt", "ngữ", "quân", "sự", "la", "mã", "là", "không", "phải", "quân", "lính", "thường", "dân", "lính", "không", "có", "kỹ", "năng", "từ", "này", "có", "liên", "quan", "đến", "từ", "buộc", "chặt", "sửa", "chữa", "hoặc", "gắn", "chặt", "vào", "và", "có", "nguồn", "gốc", "sâu", "xa", "nhất", "từ", "tiền", "tố", "ấn-âu", "nguyên", "thủy", "*pag-", "sửa", "chữa", "với", "ý", "nghĩa", "tương", "tự", "các", "nhà", "văn", "thời", "trung", "cổ", "thường", "cho", "rằng", "paganus", "dưới", "dạng", "một", "thuật", "ngữ", "tôn", "giáo", "là", "kết", "quả", "của", "các", "kiểu", "mẫu", "chuyển", "đổi", "trong", "thời", "kỳ", "cải", "đạo", "kitô", "giáo", "ở", "châu", "âu", "nơi", "người", "dân", "ở", "các", "thị", "trấn", "và", "thành", "phố", "được", "cải", "đạo", "một", "cách", "dễ", "dàng", "hơn", "so", "với", "những", "người", "ở", "vùng", "sâu", "vùng", "xa", "nơi", "những", "cách", "thức", "cũ", "duy", "trì", "kéo", "dài" ]
balantiopsis là một chi rêu trong họ balantiopsaceae
[ "balantiopsis", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "balantiopsaceae" ]
elateridium là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1918 bởi tillyard == các loài == chi này có các loài bullet elateridium wianamitensis
[ "elateridium", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1918", "bởi", "tillyard", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "có", "các", "loài", "bullet", "elateridium", "wianamitensis" ]
hatano go == sự nghiệp == hatano go gia nhập fc tokyo năm 2016 ngày 29 tháng 5 năm anh ra mắt ở j3 league v ac nagano parceiro == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017 == liên kết ngoài == bullet profile at fc tokyo
[ "hatano", "go", "==", "sự", "nghiệp", "==", "hatano", "go", "gia", "nhập", "fc", "tokyo", "năm", "2016", "ngày", "29", "tháng", "5", "năm", "anh", "ra", "mắt", "ở", "j3", "league", "v", "ac", "nagano", "parceiro", "==", "thống", "kê", "câu", "lạc", "bộ", "==", "cập", "nhật", "đến", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2017", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "at", "fc", "tokyo" ]