text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
coryanthes powellii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
|
[
"coryanthes",
"powellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
norton virginia là một thành phố thuộc quận tiểu bang virginia hoa kỳ thành phố có diện tích km² dân số thời điểm năm 2000 theo điều tra của cục điều tra dân số hoa kỳ là 3904 người là thành phố nhỏ nhất bang
|
[
"norton",
"virginia",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"tiểu",
"bang",
"virginia",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2000",
"theo",
"điều",
"tra",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"3904",
"người",
"là",
"thành",
"phố",
"nhỏ",
"nhất",
"bang"
] |
hơn sai số chính xác của phép đo dao động từ 0 5 k tới 1 k phần nóng nhất của dasht-e loot là gandom beryan một cao nguyên rộng lớn bao phủ bởi những dung nham tối có diện tích chiếm khoảng 480 km vuông 190 sq mi diện tích hoang mạc theo một truyền thuyết địa phương tên của nó dịch từ tiếng ba tư có nghĩa là mì nướng bắt nguồn từ một vụ tai nạn nơi một số lượng lúa mì bị rơi ở hoang mạc và sau đó bị cháy sém trong một vài ngày bởi nhiệt độ ở đây == xem thêm == bullet dasht-e kavir bullet địa lý iran == đọc thêm == bullet sykes percy a history of persia macmillan and company london 1921 pp 60–62 == liên kết ngoài == bullet hình ảnh và thông tin từ nasa bullet khảo sát của nasa về nhiệt độ toàn cầu
|
[
"hơn",
"sai",
"số",
"chính",
"xác",
"của",
"phép",
"đo",
"dao",
"động",
"từ",
"0",
"5",
"k",
"tới",
"1",
"k",
"phần",
"nóng",
"nhất",
"của",
"dasht-e",
"loot",
"là",
"gandom",
"beryan",
"một",
"cao",
"nguyên",
"rộng",
"lớn",
"bao",
"phủ",
"bởi",
"những",
"dung",
"nham",
"tối",
"có",
"diện",
"tích",
"chiếm",
"khoảng",
"480",
"km",
"vuông",
"190",
"sq",
"mi",
"diện",
"tích",
"hoang",
"mạc",
"theo",
"một",
"truyền",
"thuyết",
"địa",
"phương",
"tên",
"của",
"nó",
"dịch",
"từ",
"tiếng",
"ba",
"tư",
"có",
"nghĩa",
"là",
"mì",
"nướng",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"một",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"nơi",
"một",
"số",
"lượng",
"lúa",
"mì",
"bị",
"rơi",
"ở",
"hoang",
"mạc",
"và",
"sau",
"đó",
"bị",
"cháy",
"sém",
"trong",
"một",
"vài",
"ngày",
"bởi",
"nhiệt",
"độ",
"ở",
"đây",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"dasht-e",
"kavir",
"bullet",
"địa",
"lý",
"iran",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"sykes",
"percy",
"a",
"history",
"of",
"persia",
"macmillan",
"and",
"company",
"london",
"1921",
"pp",
"60–62",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hình",
"ảnh",
"và",
"thông",
"tin",
"từ",
"nasa",
"bullet",
"khảo",
"sát",
"của",
"nasa",
"về",
"nhiệt",
"độ",
"toàn",
"cầu"
] |
malouetia là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae
|
[
"malouetia",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"apocynaceae"
] |
ký thác cho các nhà đầu tư với hứa hẹn lãi suất cao không có căn cứ
|
[
"ký",
"thác",
"cho",
"các",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"với",
"hứa",
"hẹn",
"lãi",
"suất",
"cao",
"không",
"có",
"căn",
"cứ"
] |
stelis bracteosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c schweinf pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"stelis",
"bracteosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"schweinf",
"pridgeon",
"m",
"w",
"chase",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
melin onikeri sirsi melin onikeri là một làng thuộc tehsil sirsi huyện uttar kannad bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"melin",
"onikeri",
"sirsi",
"melin",
"onikeri",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sirsi",
"huyện",
"uttar",
"kannad",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
mô hình pasta được phát triển bởi theo zweers msc business economics thạc sĩ khoa học kinh tế erasmus university rotterdam vào tháng 6 năm 2015 pasta là mô hình hỗ trợ xác lập các kế hoạch ở nhiều mức độ và tình huống khác nhau được áp dụng nhiều nhất cho các kế hoạch truyền thông tiếp thị có thể nói mô hình pasta chính là “mô hình con” của mô hình sostac pr smith 1998 khi nó đã được điều chỉnh để có thể ứng dụng cho các trường hợp đặc biệt mà mô hình sostac không khả thi để xây dựng kế hoạch == lý do hình thành == sự khác biệt giữa hoạch định tác chiến và hoạch định chiến lược là bullet mục tiêu được xác lập cụ thể với hoạch định chiến lược mục tiêu được đề cập rõ ràng hơn trong một bản kế hoạch tác chiến bullet đặt tên rõ ràng cho một nhóm mục tiêu bullet giai đoạn “xác lập chiến lược” được xếp thứ tự ưu tiên khác so với hai loại hoạch định bullet với hoạch định chiến lược việc quản lý dự án sẽ được xem như là “kiểm soát” control trong khi đó đối với hoạch định tác chiến sẽ được xem như là “đánh giá” evaluation mô hình sostac được phát triển bởi p r smith là một phương pháp được sử dụng để cung cấp cấu trúc để phát triển một kế hoạch phương pháp này ban đầu được phát triển để hỗ trợ quá trình
|
[
"mô",
"hình",
"pasta",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"theo",
"zweers",
"msc",
"business",
"economics",
"thạc",
"sĩ",
"khoa",
"học",
"kinh",
"tế",
"erasmus",
"university",
"rotterdam",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"pasta",
"là",
"mô",
"hình",
"hỗ",
"trợ",
"xác",
"lập",
"các",
"kế",
"hoạch",
"ở",
"nhiều",
"mức",
"độ",
"và",
"tình",
"huống",
"khác",
"nhau",
"được",
"áp",
"dụng",
"nhiều",
"nhất",
"cho",
"các",
"kế",
"hoạch",
"truyền",
"thông",
"tiếp",
"thị",
"có",
"thể",
"nói",
"mô",
"hình",
"pasta",
"chính",
"là",
"“mô",
"hình",
"con”",
"của",
"mô",
"hình",
"sostac",
"pr",
"smith",
"1998",
"khi",
"nó",
"đã",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"để",
"có",
"thể",
"ứng",
"dụng",
"cho",
"các",
"trường",
"hợp",
"đặc",
"biệt",
"mà",
"mô",
"hình",
"sostac",
"không",
"khả",
"thi",
"để",
"xây",
"dựng",
"kế",
"hoạch",
"==",
"lý",
"do",
"hình",
"thành",
"==",
"sự",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"hoạch",
"định",
"tác",
"chiến",
"và",
"hoạch",
"định",
"chiến",
"lược",
"là",
"bullet",
"mục",
"tiêu",
"được",
"xác",
"lập",
"cụ",
"thể",
"với",
"hoạch",
"định",
"chiến",
"lược",
"mục",
"tiêu",
"được",
"đề",
"cập",
"rõ",
"ràng",
"hơn",
"trong",
"một",
"bản",
"kế",
"hoạch",
"tác",
"chiến",
"bullet",
"đặt",
"tên",
"rõ",
"ràng",
"cho",
"một",
"nhóm",
"mục",
"tiêu",
"bullet",
"giai",
"đoạn",
"“xác",
"lập",
"chiến",
"lược”",
"được",
"xếp",
"thứ",
"tự",
"ưu",
"tiên",
"khác",
"so",
"với",
"hai",
"loại",
"hoạch",
"định",
"bullet",
"với",
"hoạch",
"định",
"chiến",
"lược",
"việc",
"quản",
"lý",
"dự",
"án",
"sẽ",
"được",
"xem",
"như",
"là",
"“kiểm",
"soát”",
"control",
"trong",
"khi",
"đó",
"đối",
"với",
"hoạch",
"định",
"tác",
"chiến",
"sẽ",
"được",
"xem",
"như",
"là",
"“đánh",
"giá”",
"evaluation",
"mô",
"hình",
"sostac",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"p",
"r",
"smith",
"là",
"một",
"phương",
"pháp",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"cung",
"cấp",
"cấu",
"trúc",
"để",
"phát",
"triển",
"một",
"kế",
"hoạch",
"phương",
"pháp",
"này",
"ban",
"đầu",
"được",
"phát",
"triển",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"quá",
"trình"
] |
danh sách quốc gia theo độ cao trung bình đây là danh sách quốc gia và vùng lãnh thổ theo độ cao so với mực nước biển == quốc gia == theo nguồn
|
[
"danh",
"sách",
"quốc",
"gia",
"theo",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"quốc",
"gia",
"và",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"theo",
"độ",
"cao",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"quốc",
"gia",
"==",
"theo",
"nguồn"
] |
4 tháng 4 cùng năm tờ báo khổ lớn này kèm tranh minh họa bằng bản khắc gỗ và văn bản hiện được bảo quản tại thư viện zentralbibliothek zürich ở zurich thụy sĩ tài liệu mô tả nhóm vật thể có nhiều hình dạng khác nhau bao gồm thánh giá mũi giáo hình đĩa hình lưỡi liềm và một vật thể hình ống mà từ đó một số vật thể tròn nhỏ hơn xuất hiện và lao quanh bầu trời vào lúc bình minh glaser từng kết hôn và sau năm 1575 người vợ góa của ông nhận lời lấy wolf drechsel vốn là thợ học việc của chồng mình ông này vẫn đứng ra tiếp quản xưởng in của glaser và tiếp tục sử dụng số bản khắc ấn phẩm mà chủ mình để lại sau khi qua đời == liên kết ngoài == bullet tác phẩm chọn lọc của hans glaser
|
[
"4",
"tháng",
"4",
"cùng",
"năm",
"tờ",
"báo",
"khổ",
"lớn",
"này",
"kèm",
"tranh",
"minh",
"họa",
"bằng",
"bản",
"khắc",
"gỗ",
"và",
"văn",
"bản",
"hiện",
"được",
"bảo",
"quản",
"tại",
"thư",
"viện",
"zentralbibliothek",
"zürich",
"ở",
"zurich",
"thụy",
"sĩ",
"tài",
"liệu",
"mô",
"tả",
"nhóm",
"vật",
"thể",
"có",
"nhiều",
"hình",
"dạng",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"thánh",
"giá",
"mũi",
"giáo",
"hình",
"đĩa",
"hình",
"lưỡi",
"liềm",
"và",
"một",
"vật",
"thể",
"hình",
"ống",
"mà",
"từ",
"đó",
"một",
"số",
"vật",
"thể",
"tròn",
"nhỏ",
"hơn",
"xuất",
"hiện",
"và",
"lao",
"quanh",
"bầu",
"trời",
"vào",
"lúc",
"bình",
"minh",
"glaser",
"từng",
"kết",
"hôn",
"và",
"sau",
"năm",
"1575",
"người",
"vợ",
"góa",
"của",
"ông",
"nhận",
"lời",
"lấy",
"wolf",
"drechsel",
"vốn",
"là",
"thợ",
"học",
"việc",
"của",
"chồng",
"mình",
"ông",
"này",
"vẫn",
"đứng",
"ra",
"tiếp",
"quản",
"xưởng",
"in",
"của",
"glaser",
"và",
"tiếp",
"tục",
"sử",
"dụng",
"số",
"bản",
"khắc",
"ấn",
"phẩm",
"mà",
"chủ",
"mình",
"để",
"lại",
"sau",
"khi",
"qua",
"đời",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tác",
"phẩm",
"chọn",
"lọc",
"của",
"hans",
"glaser"
] |
quân pháp khỏi bâalons trong khi tiểu đoàn 1 vòng qua ngôi làng bé nhỏ này và tấn kích bouvellemont cách đó 1 km về phía nam được báo cáo rằng các đơn vị tinh nhuệ thuộc trung đoàn 152 sư đoàn bộ binh 14 pháp của tướng jean de lattre de tassigny – đang trấn giữ bouvellemont lữ trưởng lữ đoàn bộ binh số 1 chi viện pháo binh và các loại vũ khí hạng nặng cho tiểu đoàn 1 rồi ra lệnh nổ súng tấn công tuy nhiên do đói khát kiệt sức và bị hao tổn nặng nề về nhân lực và đạn dược trong những ngày trước đó các đại đội bộ binh đức từ chối tiếp tục chiến đấu trong hồi ký của mình balck kể lại tôi triệu tập các sĩ quan và họ nói với tôi rằng chúng ta cần một giấc ngủ ngon để tiếp tục tấn công vào hôm sau tôi cắt ngang lời họ các anh ạ hoặc là chúng ta sẽ tấn công hoặc là chúng ta sẽ đánh mất chiến thắng nhưng cán bộ binh sĩ tiểu đoàn 1 vẫn dứt khoát không chịu thực hiện 1 cuộc tấn công nữa balck bèn quay mặt sang hướng bouvellemont và tuyên bố rằng nếu quân sĩ không chịu chiến đấu thì tôi sẽ tự mình chiếm lấy làng đó ngay lập tức quân đức nhất tề ôm lê xông vào bouvellemont và giằng co dữ dội với quân pháp trong đêm tối bị thiệt hại đến 1 3
|
[
"quân",
"pháp",
"khỏi",
"bâalons",
"trong",
"khi",
"tiểu",
"đoàn",
"1",
"vòng",
"qua",
"ngôi",
"làng",
"bé",
"nhỏ",
"này",
"và",
"tấn",
"kích",
"bouvellemont",
"cách",
"đó",
"1",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"được",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"các",
"đơn",
"vị",
"tinh",
"nhuệ",
"thuộc",
"trung",
"đoàn",
"152",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"14",
"pháp",
"của",
"tướng",
"jean",
"de",
"lattre",
"de",
"tassigny",
"–",
"đang",
"trấn",
"giữ",
"bouvellemont",
"lữ",
"trưởng",
"lữ",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"số",
"1",
"chi",
"viện",
"pháo",
"binh",
"và",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"hạng",
"nặng",
"cho",
"tiểu",
"đoàn",
"1",
"rồi",
"ra",
"lệnh",
"nổ",
"súng",
"tấn",
"công",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"đói",
"khát",
"kiệt",
"sức",
"và",
"bị",
"hao",
"tổn",
"nặng",
"nề",
"về",
"nhân",
"lực",
"và",
"đạn",
"dược",
"trong",
"những",
"ngày",
"trước",
"đó",
"các",
"đại",
"đội",
"bộ",
"binh",
"đức",
"từ",
"chối",
"tiếp",
"tục",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"hồi",
"ký",
"của",
"mình",
"balck",
"kể",
"lại",
"tôi",
"triệu",
"tập",
"các",
"sĩ",
"quan",
"và",
"họ",
"nói",
"với",
"tôi",
"rằng",
"chúng",
"ta",
"cần",
"một",
"giấc",
"ngủ",
"ngon",
"để",
"tiếp",
"tục",
"tấn",
"công",
"vào",
"hôm",
"sau",
"tôi",
"cắt",
"ngang",
"lời",
"họ",
"các",
"anh",
"ạ",
"hoặc",
"là",
"chúng",
"ta",
"sẽ",
"tấn",
"công",
"hoặc",
"là",
"chúng",
"ta",
"sẽ",
"đánh",
"mất",
"chiến",
"thắng",
"nhưng",
"cán",
"bộ",
"binh",
"sĩ",
"tiểu",
"đoàn",
"1",
"vẫn",
"dứt",
"khoát",
"không",
"chịu",
"thực",
"hiện",
"1",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"nữa",
"balck",
"bèn",
"quay",
"mặt",
"sang",
"hướng",
"bouvellemont",
"và",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"nếu",
"quân",
"sĩ",
"không",
"chịu",
"chiến",
"đấu",
"thì",
"tôi",
"sẽ",
"tự",
"mình",
"chiếm",
"lấy",
"làng",
"đó",
"ngay",
"lập",
"tức",
"quân",
"đức",
"nhất",
"tề",
"ôm",
"lê",
"xông",
"vào",
"bouvellemont",
"và",
"giằng",
"co",
"dữ",
"dội",
"với",
"quân",
"pháp",
"trong",
"đêm",
"tối",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"đến",
"1",
"3"
] |
thuộc tỉnh gò công cũ đặc biệt quận gò công lúc bấy giờ chính là quận châu thành của tỉnh gò công trước đây ngày 8 tháng 11 năm 1960 quận châu thành đổi tên thành quận long định ngày 9 tháng 8 năm 1961 tách đất quận cái bè lập quận mới giáo đức quận cái bè đổi tên thành quận sùng hiếu quận cai lậy đổi tên thành quận khiêm ích ngày 20 tháng 12 năm 1963 chính quyền việt nam cộng hòa quyết định tái lập tỉnh gò công tách từ tỉnh định tường tỉnh lỵ có tên là gò công về mặt hành chánh thuộc xã long thuận quận châu thành quận gò công cũ khi mới tái lập tỉnh gò công gồm 2 quận châu thành đổi tên từ quận gò công và hòa đồng ngày 6 tháng 4 năm 1965 chính quyền việt nam cộng hòa sắp xếp hành chính chia lại tỉnh gò công thành 4 quận bao gồm hòa đồng hòa lạc hòa tân hòa bình sau khi tái lập tỉnh gò công phần đất còn lại tương ứng với tỉnh mỹ tho trước năm 1956 tuy nhiên việt nam cộng hòa vẫn giữ tên gọi tỉnh định tường cho vùng đất này đến năm 1975 lúc này tỉnh định tường còn lại 6 quận bến tranh long định chợ gạo khiếm ích sùng hiếu giáo đức ngày 23 tháng 5 năm 1964 chia quận long định thành 2 quận châu thành và long định ngày 10 tháng 11 năm 1964 đổi
|
[
"thuộc",
"tỉnh",
"gò",
"công",
"cũ",
"đặc",
"biệt",
"quận",
"gò",
"công",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"chính",
"là",
"quận",
"châu",
"thành",
"của",
"tỉnh",
"gò",
"công",
"trước",
"đây",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"1960",
"quận",
"châu",
"thành",
"đổi",
"tên",
"thành",
"quận",
"long",
"định",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"1961",
"tách",
"đất",
"quận",
"cái",
"bè",
"lập",
"quận",
"mới",
"giáo",
"đức",
"quận",
"cái",
"bè",
"đổi",
"tên",
"thành",
"quận",
"sùng",
"hiếu",
"quận",
"cai",
"lậy",
"đổi",
"tên",
"thành",
"quận",
"khiêm",
"ích",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1963",
"chính",
"quyền",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"quyết",
"định",
"tái",
"lập",
"tỉnh",
"gò",
"công",
"tách",
"từ",
"tỉnh",
"định",
"tường",
"tỉnh",
"lỵ",
"có",
"tên",
"là",
"gò",
"công",
"về",
"mặt",
"hành",
"chánh",
"thuộc",
"xã",
"long",
"thuận",
"quận",
"châu",
"thành",
"quận",
"gò",
"công",
"cũ",
"khi",
"mới",
"tái",
"lập",
"tỉnh",
"gò",
"công",
"gồm",
"2",
"quận",
"châu",
"thành",
"đổi",
"tên",
"từ",
"quận",
"gò",
"công",
"và",
"hòa",
"đồng",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"năm",
"1965",
"chính",
"quyền",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"sắp",
"xếp",
"hành",
"chính",
"chia",
"lại",
"tỉnh",
"gò",
"công",
"thành",
"4",
"quận",
"bao",
"gồm",
"hòa",
"đồng",
"hòa",
"lạc",
"hòa",
"tân",
"hòa",
"bình",
"sau",
"khi",
"tái",
"lập",
"tỉnh",
"gò",
"công",
"phần",
"đất",
"còn",
"lại",
"tương",
"ứng",
"với",
"tỉnh",
"mỹ",
"tho",
"trước",
"năm",
"1956",
"tuy",
"nhiên",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"vẫn",
"giữ",
"tên",
"gọi",
"tỉnh",
"định",
"tường",
"cho",
"vùng",
"đất",
"này",
"đến",
"năm",
"1975",
"lúc",
"này",
"tỉnh",
"định",
"tường",
"còn",
"lại",
"6",
"quận",
"bến",
"tranh",
"long",
"định",
"chợ",
"gạo",
"khiếm",
"ích",
"sùng",
"hiếu",
"giáo",
"đức",
"ngày",
"23",
"tháng",
"5",
"năm",
"1964",
"chia",
"quận",
"long",
"định",
"thành",
"2",
"quận",
"châu",
"thành",
"và",
"long",
"định",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"năm",
"1964",
"đổi"
] |
onthophagus duporti là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"onthophagus",
"duporti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
feliniopsis oxydata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"feliniopsis",
"oxydata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
santa maría la mayor là một khu truyền giáo nằm ở huyện santa maría thuộc tỉnh misiones argentina đây là một trong nhiều khu truyền giáo được thành lập vào thế kỷ xvii bởi các tu sĩ dòng tên ở nam mỹ trong thời kỳ thuộc địa tây ban nha năm 1984 nó là một trong số bốn địa điểm ở argentina được unesco công nhận là di sản thế giới == mô tả == khu truyền giáo này được thành lập vào năm 1626 đến năm 1744 dân số tại đây là 993 người khu truyền giáo bị bỏ hoang sau khi các tu sĩ dòng tên bị trục xuất khỏi thuộc địa tây ban nha vào năm 1767 ngày nay khu truyền giáo chỉ còn là một tàn tích và không được bảo tồn tốt được như san ignacio miní
|
[
"santa",
"maría",
"la",
"mayor",
"là",
"một",
"khu",
"truyền",
"giáo",
"nằm",
"ở",
"huyện",
"santa",
"maría",
"thuộc",
"tỉnh",
"misiones",
"argentina",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"nhiều",
"khu",
"truyền",
"giáo",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"bởi",
"các",
"tu",
"sĩ",
"dòng",
"tên",
"ở",
"nam",
"mỹ",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"thuộc",
"địa",
"tây",
"ban",
"nha",
"năm",
"1984",
"nó",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"bốn",
"địa",
"điểm",
"ở",
"argentina",
"được",
"unesco",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"khu",
"truyền",
"giáo",
"này",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1626",
"đến",
"năm",
"1744",
"dân",
"số",
"tại",
"đây",
"là",
"993",
"người",
"khu",
"truyền",
"giáo",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"sau",
"khi",
"các",
"tu",
"sĩ",
"dòng",
"tên",
"bị",
"trục",
"xuất",
"khỏi",
"thuộc",
"địa",
"tây",
"ban",
"nha",
"vào",
"năm",
"1767",
"ngày",
"nay",
"khu",
"truyền",
"giáo",
"chỉ",
"còn",
"là",
"một",
"tàn",
"tích",
"và",
"không",
"được",
"bảo",
"tồn",
"tốt",
"được",
"như",
"san",
"ignacio",
"miní"
] |
hút khoảng 20 000 khách du lịch loài ớt này đạt được mức tối đa chỉ 4 000 trên thang scoville và do đó chỉ được coi là nóng nhẹ nó có thể được mua dưới dạng các tràng ớt tươi hoặc khô cũng như ớt xay hoặc xay nhuyễn hoặc ngâm trong lọ ớt không phải là ớt aoc espelette được trồng và bán ở california tươi hơn so với ớt aoc espelette nhập khẩu theo syndicat du piment d espelette một hợp tác xã được thành lập để có được chỉ định aoc cho loài ớt này có 160 nhà sản xuất aoc piment d espelette trồng và vào năm 2014 họ đã sản xuất 203 tấn piment d espelette và 1300 tấn ớt thô == tham khảo == bullet larousse gastronomique 1998 paris larousse-bordas mã số bullet paprika tap de cortí == liên kết ngoài == bullet piment d espelette trang web dành riêng cho hạt tiêu
|
[
"hút",
"khoảng",
"20",
"000",
"khách",
"du",
"lịch",
"loài",
"ớt",
"này",
"đạt",
"được",
"mức",
"tối",
"đa",
"chỉ",
"4",
"000",
"trên",
"thang",
"scoville",
"và",
"do",
"đó",
"chỉ",
"được",
"coi",
"là",
"nóng",
"nhẹ",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"mua",
"dưới",
"dạng",
"các",
"tràng",
"ớt",
"tươi",
"hoặc",
"khô",
"cũng",
"như",
"ớt",
"xay",
"hoặc",
"xay",
"nhuyễn",
"hoặc",
"ngâm",
"trong",
"lọ",
"ớt",
"không",
"phải",
"là",
"ớt",
"aoc",
"espelette",
"được",
"trồng",
"và",
"bán",
"ở",
"california",
"tươi",
"hơn",
"so",
"với",
"ớt",
"aoc",
"espelette",
"nhập",
"khẩu",
"theo",
"syndicat",
"du",
"piment",
"d",
"espelette",
"một",
"hợp",
"tác",
"xã",
"được",
"thành",
"lập",
"để",
"có",
"được",
"chỉ",
"định",
"aoc",
"cho",
"loài",
"ớt",
"này",
"có",
"160",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"aoc",
"piment",
"d",
"espelette",
"trồng",
"và",
"vào",
"năm",
"2014",
"họ",
"đã",
"sản",
"xuất",
"203",
"tấn",
"piment",
"d",
"espelette",
"và",
"1300",
"tấn",
"ớt",
"thô",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"larousse",
"gastronomique",
"1998",
"paris",
"larousse-bordas",
"mã",
"số",
"bullet",
"paprika",
"tap",
"de",
"cortí",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"piment",
"d",
"espelette",
"trang",
"web",
"dành",
"riêng",
"cho",
"hạt",
"tiêu"
] |
crown colony lớp tàu tuần dương lớp tàu tuần dương crown colony là một lớp tàu tuần dương hạng nhẹ của hải quân hoàng gia anh quốc từng hoạt động trong chiến tranh thế giới thứ hai được đặt tên theo những thuộc địa của đế chế anh tám chiếc đầu tiên trong lớp còn được gọi là lớp phụ fiji trong khi ba chiếc cuối cùng được chế tạo theo một thiết kế được cải biến đôi chút nên còn được gọi là lớp phụ ceylon == thiết kế == chúng được chế tạo theo những giới hạn áp đặt lên tàu tuần dương của hiệp ước hải quân london thứ hai vốn hạ thấp giới hạn về tải trọng của hiệp ước hải quân washington từ 10 000 tấn xuống còn 8 000 tấn về căn bản là một biến thể thu nhỏ của lớp tàu tuần dương town sơ đồ vỏ giáp bảo vệ được cải tiến từ lớp town với đai giáp chính giờ đây cũng bảo vệ các khoang hầm đạn 6 inch cho dù bản thân đai giáp có độ dày tại đây bị giảm còn 3 5 inch và còn 3 25 inch tại khoang động cơ tháp pháo 6 inch mk xxiii và các khoảng hầm đạn được sắp xếp tương tự như của nhóm edinburgh thuộc lớp town ngoại trừ các tháp pháo phía sau được đặt thấp hơn một sàn tàu như trên các nhóm southampton và gloucester việc tiếp đạn cho các khẩu pháo cũng được cải tiến cấp phát đạn bằng
|
[
"crown",
"colony",
"lớp",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"lớp",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"crown",
"colony",
"là",
"một",
"lớp",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nhẹ",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"quốc",
"từng",
"hoạt",
"động",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"những",
"thuộc",
"địa",
"của",
"đế",
"chế",
"anh",
"tám",
"chiếc",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lớp",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"lớp",
"phụ",
"fiji",
"trong",
"khi",
"ba",
"chiếc",
"cuối",
"cùng",
"được",
"chế",
"tạo",
"theo",
"một",
"thiết",
"kế",
"được",
"cải",
"biến",
"đôi",
"chút",
"nên",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"lớp",
"phụ",
"ceylon",
"==",
"thiết",
"kế",
"==",
"chúng",
"được",
"chế",
"tạo",
"theo",
"những",
"giới",
"hạn",
"áp",
"đặt",
"lên",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"của",
"hiệp",
"ước",
"hải",
"quân",
"london",
"thứ",
"hai",
"vốn",
"hạ",
"thấp",
"giới",
"hạn",
"về",
"tải",
"trọng",
"của",
"hiệp",
"ước",
"hải",
"quân",
"washington",
"từ",
"10",
"000",
"tấn",
"xuống",
"còn",
"8",
"000",
"tấn",
"về",
"căn",
"bản",
"là",
"một",
"biến",
"thể",
"thu",
"nhỏ",
"của",
"lớp",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"town",
"sơ",
"đồ",
"vỏ",
"giáp",
"bảo",
"vệ",
"được",
"cải",
"tiến",
"từ",
"lớp",
"town",
"với",
"đai",
"giáp",
"chính",
"giờ",
"đây",
"cũng",
"bảo",
"vệ",
"các",
"khoang",
"hầm",
"đạn",
"6",
"inch",
"cho",
"dù",
"bản",
"thân",
"đai",
"giáp",
"có",
"độ",
"dày",
"tại",
"đây",
"bị",
"giảm",
"còn",
"3",
"5",
"inch",
"và",
"còn",
"3",
"25",
"inch",
"tại",
"khoang",
"động",
"cơ",
"tháp",
"pháo",
"6",
"inch",
"mk",
"xxiii",
"và",
"các",
"khoảng",
"hầm",
"đạn",
"được",
"sắp",
"xếp",
"tương",
"tự",
"như",
"của",
"nhóm",
"edinburgh",
"thuộc",
"lớp",
"town",
"ngoại",
"trừ",
"các",
"tháp",
"pháo",
"phía",
"sau",
"được",
"đặt",
"thấp",
"hơn",
"một",
"sàn",
"tàu",
"như",
"trên",
"các",
"nhóm",
"southampton",
"và",
"gloucester",
"việc",
"tiếp",
"đạn",
"cho",
"các",
"khẩu",
"pháo",
"cũng",
"được",
"cải",
"tiến",
"cấp",
"phát",
"đạn",
"bằng"
] |
máy chém kèm chú thích “đây là chiếc máy chém ảnh đã chặt đầu tên cộng sản võ song nhơn ngay lập tức sau khi tòa tuyên án” 3 ngày sau báo buổi sáng sài gòn ngày 15-10-1959 có đăng tin “theo một phán quyết của phiên xử vắng mặt của tòa án quân sự đặc biệt ngày 02 tháng 10 nguyễn văn lép tức tư út lép một việt cộng đã bị tuyên án tử hình cách đây một tuần lép đã bị sa vào lưới của cảnh sát trong một khu rừng ở tây ninh bản án tử hình đã được thi hành … hiện đầu và gan của tên tử tù đã được hội đồng xã hào đước cho đem bêu trước dân chúng” bullet tờ công báo phát hành tại sài gòn ngày 23-5-1962 thông báo việc xử bằng máy chém diễn công khai bằng hàng tít cỡ lớn 4 án tử hình 1 giáo sư 1 học sinh 1 cựu binh nhì và 1 vô nghề nghiệp sẽ bị đoạn đầu bằng máy chém sau này robert mcnamara cựu bộ trưởng quốc phòng mỹ ghi trong hồi ký nhìn lại quá khứ-tấn thảm kịch và những bài học về việt nam như sau ngày 6-5-1959 diệm đã ký luật 10 59 mỉa mai là ông ta quay trở lại với cách của các ông chủ thuộc địa người pháp từng thực thi mở đầu kỷ nguyên của những cái chết bằng cách chặt đầu đám tay chân của diệm đi đến các
|
[
"máy",
"chém",
"kèm",
"chú",
"thích",
"“đây",
"là",
"chiếc",
"máy",
"chém",
"ảnh",
"đã",
"chặt",
"đầu",
"tên",
"cộng",
"sản",
"võ",
"song",
"nhơn",
"ngay",
"lập",
"tức",
"sau",
"khi",
"tòa",
"tuyên",
"án”",
"3",
"ngày",
"sau",
"báo",
"buổi",
"sáng",
"sài",
"gòn",
"ngày",
"15-10-1959",
"có",
"đăng",
"tin",
"“theo",
"một",
"phán",
"quyết",
"của",
"phiên",
"xử",
"vắng",
"mặt",
"của",
"tòa",
"án",
"quân",
"sự",
"đặc",
"biệt",
"ngày",
"02",
"tháng",
"10",
"nguyễn",
"văn",
"lép",
"tức",
"tư",
"út",
"lép",
"một",
"việt",
"cộng",
"đã",
"bị",
"tuyên",
"án",
"tử",
"hình",
"cách",
"đây",
"một",
"tuần",
"lép",
"đã",
"bị",
"sa",
"vào",
"lưới",
"của",
"cảnh",
"sát",
"trong",
"một",
"khu",
"rừng",
"ở",
"tây",
"ninh",
"bản",
"án",
"tử",
"hình",
"đã",
"được",
"thi",
"hành",
"…",
"hiện",
"đầu",
"và",
"gan",
"của",
"tên",
"tử",
"tù",
"đã",
"được",
"hội",
"đồng",
"xã",
"hào",
"đước",
"cho",
"đem",
"bêu",
"trước",
"dân",
"chúng”",
"bullet",
"tờ",
"công",
"báo",
"phát",
"hành",
"tại",
"sài",
"gòn",
"ngày",
"23-5-1962",
"thông",
"báo",
"việc",
"xử",
"bằng",
"máy",
"chém",
"diễn",
"công",
"khai",
"bằng",
"hàng",
"tít",
"cỡ",
"lớn",
"4",
"án",
"tử",
"hình",
"1",
"giáo",
"sư",
"1",
"học",
"sinh",
"1",
"cựu",
"binh",
"nhì",
"và",
"1",
"vô",
"nghề",
"nghiệp",
"sẽ",
"bị",
"đoạn",
"đầu",
"bằng",
"máy",
"chém",
"sau",
"này",
"robert",
"mcnamara",
"cựu",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"phòng",
"mỹ",
"ghi",
"trong",
"hồi",
"ký",
"nhìn",
"lại",
"quá",
"khứ-tấn",
"thảm",
"kịch",
"và",
"những",
"bài",
"học",
"về",
"việt",
"nam",
"như",
"sau",
"ngày",
"6-5-1959",
"diệm",
"đã",
"ký",
"luật",
"10",
"59",
"mỉa",
"mai",
"là",
"ông",
"ta",
"quay",
"trở",
"lại",
"với",
"cách",
"của",
"các",
"ông",
"chủ",
"thuộc",
"địa",
"người",
"pháp",
"từng",
"thực",
"thi",
"mở",
"đầu",
"kỷ",
"nguyên",
"của",
"những",
"cái",
"chết",
"bằng",
"cách",
"chặt",
"đầu",
"đám",
"tay",
"chân",
"của",
"diệm",
"đi",
"đến",
"các"
] |
astragalus hintonii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được barneby miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astragalus",
"hintonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"barneby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lathus-saint-rémy là một xã tọa lạc ở tỉnh vienne trong vùng nouvelle-aquitaine pháp xã này có diện tích 98 28 km² dân số năm 2006 là 1216 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 180 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet lathus-saint-rémy trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
|
[
"lathus-saint-rémy",
"là",
"một",
"xã",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"vienne",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"98",
"28",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"1216",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"180",
"m",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"lathus-saint-rémy",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia"
] |
linnaemya alboscutellata là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"linnaemya",
"alboscutellata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
andré grétry andré ernest modeste grétry 1741-1813 là nhà soạn nhạc nhà phê bình âm nhạc người pháp gốc bỉ == cuộc đời và sự nghiệp == andré grétry học nhạc tại liège năm 1759 grétry sang ý học tiếp tốt nghiệp viện hàn lâm âm nhạc bologne năm 1766 ông sang genève thụy sĩ từ đó làm theo lời khuyên của voltaire chuyển sang paris vào năm sau chẳng bao lâu grétry trở thành một người sáng tác opera nổi tiếng năm 1795 ông nhậm chức thanh tra của nhạc viện paris khi đó mới được thành lập không lâu năm 1803 ông là viện sĩ viện pháp quốc == phong cách âm nhạc == sáng tác của andré grétry thể hiện những tư duy và thẩm mỹ của những tổ chức xã hội tiên tiến của pháp lúc đó ông thường sử dụng những hình thức nhỏ của hát opera như arietta romance đưa nhiều âm hưởng tiếng nói vào các bè hát trong opera áp dụng những yếu tố ngâm ngợi của pháp ông có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của opera hài của pháp == các tác phẩm == andré grétry đã viết bullet khoảng 60 vở opera nổi bật hơn cả là bullet sáu bản giao hưởng bullet bản concerto cho sáo bullet các bản requiem motet sonata bullet sáu bản tứ tấu đàn dây bullet các bản romance == tham khảo == bullet từ điển tác giả tác phẩm âm nhạc phổ thông vũ tự lân xuất bản năm 2007 bullet see michel brenet vie de grétry paris 1884 joach le breton notice historique
|
[
"andré",
"grétry",
"andré",
"ernest",
"modeste",
"grétry",
"1741-1813",
"là",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"người",
"pháp",
"gốc",
"bỉ",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"andré",
"grétry",
"học",
"nhạc",
"tại",
"liège",
"năm",
"1759",
"grétry",
"sang",
"ý",
"học",
"tiếp",
"tốt",
"nghiệp",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"âm",
"nhạc",
"bologne",
"năm",
"1766",
"ông",
"sang",
"genève",
"thụy",
"sĩ",
"từ",
"đó",
"làm",
"theo",
"lời",
"khuyên",
"của",
"voltaire",
"chuyển",
"sang",
"paris",
"vào",
"năm",
"sau",
"chẳng",
"bao",
"lâu",
"grétry",
"trở",
"thành",
"một",
"người",
"sáng",
"tác",
"opera",
"nổi",
"tiếng",
"năm",
"1795",
"ông",
"nhậm",
"chức",
"thanh",
"tra",
"của",
"nhạc",
"viện",
"paris",
"khi",
"đó",
"mới",
"được",
"thành",
"lập",
"không",
"lâu",
"năm",
"1803",
"ông",
"là",
"viện",
"sĩ",
"viện",
"pháp",
"quốc",
"==",
"phong",
"cách",
"âm",
"nhạc",
"==",
"sáng",
"tác",
"của",
"andré",
"grétry",
"thể",
"hiện",
"những",
"tư",
"duy",
"và",
"thẩm",
"mỹ",
"của",
"những",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"tiên",
"tiến",
"của",
"pháp",
"lúc",
"đó",
"ông",
"thường",
"sử",
"dụng",
"những",
"hình",
"thức",
"nhỏ",
"của",
"hát",
"opera",
"như",
"arietta",
"romance",
"đưa",
"nhiều",
"âm",
"hưởng",
"tiếng",
"nói",
"vào",
"các",
"bè",
"hát",
"trong",
"opera",
"áp",
"dụng",
"những",
"yếu",
"tố",
"ngâm",
"ngợi",
"của",
"pháp",
"ông",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"opera",
"hài",
"của",
"pháp",
"==",
"các",
"tác",
"phẩm",
"==",
"andré",
"grétry",
"đã",
"viết",
"bullet",
"khoảng",
"60",
"vở",
"opera",
"nổi",
"bật",
"hơn",
"cả",
"là",
"bullet",
"sáu",
"bản",
"giao",
"hưởng",
"bullet",
"bản",
"concerto",
"cho",
"sáo",
"bullet",
"các",
"bản",
"requiem",
"motet",
"sonata",
"bullet",
"sáu",
"bản",
"tứ",
"tấu",
"đàn",
"dây",
"bullet",
"các",
"bản",
"romance",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"từ",
"điển",
"tác",
"giả",
"tác",
"phẩm",
"âm",
"nhạc",
"phổ",
"thông",
"vũ",
"tự",
"lân",
"xuất",
"bản",
"năm",
"2007",
"bullet",
"see",
"michel",
"brenet",
"vie",
"de",
"grétry",
"paris",
"1884",
"joach",
"le",
"breton",
"notice",
"historique"
] |
tiên đọc bản tin chiến thắng lịch sử đó tin chiến thắng được chuyển đến đài vào đúng ca trực của bà và kim tuyến kim cúc không coi đó là một thành tích và chỉ nghĩ rằng mình đã hoàn thành được nhiệm vụ của mình sau khi bà đọc lần đầu tiên thì bản tin lại được vang lên qua giọng miền nam của kim tuyến một lần nữa tuy nhiên cách đây vài năm bà có đọc được bài báo nói rằng bản tin chiến thắng được phát lần đầu tiên trên đài tiếng nói vn vào lúc 18h30 ngày 30 4 thì bà quyết định nói ra sự thật với lý do nếu không mọi người sẽ hỏi tại sao một cơ quan thông tấn lớn nhất lúc bấy giờ lại có thể để tin chiến thắng tới tận chiều tối mới phát sau khi bà đọc trực tiếp bản tin chiến thắng đó thì đài tiếng nói mới xây dựng chương trình chào mừng và phát vào lúc 18h30 cùng ngày bản tin đó đã được những giọng đọc hay như tuyết mai đình thơ gửi tới khán giả == đánh giá == nhà văn văn tùng tôi không biết năm nay chị bao nhiêu tuổi nhưng cho phép tôi gọi chị bằng cô cô cúc ơi truyện tôi tự viết ra tôi đưa cho mọi người xung quanh đọc họ đều nhận xét truyện của tôi chả có gì đặc biệt khi truyện in trên báo tôi đọc xong cũng thấy nó chả ra cái gì
|
[
"tiên",
"đọc",
"bản",
"tin",
"chiến",
"thắng",
"lịch",
"sử",
"đó",
"tin",
"chiến",
"thắng",
"được",
"chuyển",
"đến",
"đài",
"vào",
"đúng",
"ca",
"trực",
"của",
"bà",
"và",
"kim",
"tuyến",
"kim",
"cúc",
"không",
"coi",
"đó",
"là",
"một",
"thành",
"tích",
"và",
"chỉ",
"nghĩ",
"rằng",
"mình",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"được",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"bà",
"đọc",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"thì",
"bản",
"tin",
"lại",
"được",
"vang",
"lên",
"qua",
"giọng",
"miền",
"nam",
"của",
"kim",
"tuyến",
"một",
"lần",
"nữa",
"tuy",
"nhiên",
"cách",
"đây",
"vài",
"năm",
"bà",
"có",
"đọc",
"được",
"bài",
"báo",
"nói",
"rằng",
"bản",
"tin",
"chiến",
"thắng",
"được",
"phát",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"đài",
"tiếng",
"nói",
"vn",
"vào",
"lúc",
"18h30",
"ngày",
"30",
"4",
"thì",
"bà",
"quyết",
"định",
"nói",
"ra",
"sự",
"thật",
"với",
"lý",
"do",
"nếu",
"không",
"mọi",
"người",
"sẽ",
"hỏi",
"tại",
"sao",
"một",
"cơ",
"quan",
"thông",
"tấn",
"lớn",
"nhất",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"lại",
"có",
"thể",
"để",
"tin",
"chiến",
"thắng",
"tới",
"tận",
"chiều",
"tối",
"mới",
"phát",
"sau",
"khi",
"bà",
"đọc",
"trực",
"tiếp",
"bản",
"tin",
"chiến",
"thắng",
"đó",
"thì",
"đài",
"tiếng",
"nói",
"mới",
"xây",
"dựng",
"chương",
"trình",
"chào",
"mừng",
"và",
"phát",
"vào",
"lúc",
"18h30",
"cùng",
"ngày",
"bản",
"tin",
"đó",
"đã",
"được",
"những",
"giọng",
"đọc",
"hay",
"như",
"tuyết",
"mai",
"đình",
"thơ",
"gửi",
"tới",
"khán",
"giả",
"==",
"đánh",
"giá",
"==",
"nhà",
"văn",
"văn",
"tùng",
"tôi",
"không",
"biết",
"năm",
"nay",
"chị",
"bao",
"nhiêu",
"tuổi",
"nhưng",
"cho",
"phép",
"tôi",
"gọi",
"chị",
"bằng",
"cô",
"cô",
"cúc",
"ơi",
"truyện",
"tôi",
"tự",
"viết",
"ra",
"tôi",
"đưa",
"cho",
"mọi",
"người",
"xung",
"quanh",
"đọc",
"họ",
"đều",
"nhận",
"xét",
"truyện",
"của",
"tôi",
"chả",
"có",
"gì",
"đặc",
"biệt",
"khi",
"truyện",
"in",
"trên",
"báo",
"tôi",
"đọc",
"xong",
"cũng",
"thấy",
"nó",
"chả",
"ra",
"cái",
"gì"
] |
tháng 3 năm 2010 bullet phỏng vấn với charlie rose bullet phỏng vấn với jared diamond và james a robinson về những thí nghiệm tự nhiên trong lịch sử tại new books in history
|
[
"tháng",
"3",
"năm",
"2010",
"bullet",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"charlie",
"rose",
"bullet",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"jared",
"diamond",
"và",
"james",
"a",
"robinson",
"về",
"những",
"thí",
"nghiệm",
"tự",
"nhiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"tại",
"new",
"books",
"in",
"history"
] |
Lê Lợi nghe theo cho quân giải vây rút ra. Khi quân Minh sắp rút đi, một số tướng khuyên Lê Lợi nên đánh thêm một trận để cho giặc không dám sang nữa nhưng Lê Lợi không đồng ý, quân Minh rút về nước an toàn. Năm 1428, nhà Hậu Lê hình thành.
|
[
"Lê",
"Lợi",
"nghe",
"theo",
"cho",
"quân",
"giải",
"vây",
"rút",
"ra.",
"Khi",
"quân",
"Minh",
"sắp",
"rút",
"đi,",
"một",
"số",
"tướng",
"khuyên",
"Lê",
"Lợi",
"nên",
"đánh",
"thêm",
"một",
"trận",
"để",
"cho",
"giặc",
"không",
"dám",
"sang",
"nữa",
"nhưng",
"Lê",
"Lợi",
"không",
"đồng",
"ý,",
"quân",
"Minh",
"rút",
"về",
"nước",
"an",
"toàn.",
"Năm",
"1428,",
"nhà",
"Hậu",
"Lê",
"hình",
"thành."
] |
siphocampylus longipedunculatus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được pohl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
|
[
"siphocampylus",
"longipedunculatus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"pohl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
bathyphantes minor là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi bathyphantes bathyphantes minor được alfred frank millidge anthony russell-smith miêu tả năm 1992
|
[
"bathyphantes",
"minor",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"bathyphantes",
"bathyphantes",
"minor",
"được",
"alfred",
"frank",
"millidge",
"anthony",
"russell-smith",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992"
] |
cosmianthemum là chi thực vật có hoa trong họ acanthaceae
|
[
"cosmianthemum",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"acanthaceae"
] |
ceratolejeunea belangeriana là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được gottsche stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
|
[
"ceratolejeunea",
"belangeriana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gottsche",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
redouane bachiri sinh ngày 27 tháng 10 năm 1982 ở maghnia là một cầu thủ bóng đá người algérie gần đây nhất anh thi đấu cho olympique médéa == liên kết ngoài == bullet dzfoot profile
|
[
"redouane",
"bachiri",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"1982",
"ở",
"maghnia",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"algérie",
"gần",
"đây",
"nhất",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"olympique",
"médéa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"dzfoot",
"profile"
] |
12061 alena 1998 fq2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 3 năm 1998 bởi t stafford ở zeno observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 12061 alena
|
[
"12061",
"alena",
"1998",
"fq2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"năm",
"1998",
"bởi",
"t",
"stafford",
"ở",
"zeno",
"observatory",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"12061",
"alena"
] |
oecetis bicuspida là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"oecetis",
"bicuspida",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
yale iowa yale là một thành phố thuộc quận guthrie tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 246 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 287 người bullet năm 2010 246 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"yale",
"iowa",
"yale",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"guthrie",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"246",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm",
"bullet",
"năm",
"2000",
"287",
"người",
"bullet",
"năm",
"2010",
"246",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
hữu của national trust kể từ 1925 hiến tặng của chúa curzon khi ông qua đời và hiện được mở cửa cho công chúng == tham khảo == bullet ghi chú bullet cước chú bullet thư mục tham khảo == liên kết ngoài == bullet information at the national trust
|
[
"hữu",
"của",
"national",
"trust",
"kể",
"từ",
"1925",
"hiến",
"tặng",
"của",
"chúa",
"curzon",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"và",
"hiện",
"được",
"mở",
"cửa",
"cho",
"công",
"chúng",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"bullet",
"cước",
"chú",
"bullet",
"thư",
"mục",
"tham",
"khảo",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"information",
"at",
"the",
"national",
"trust"
] |
cộng gây khan hiếm nước uống và nhiều tình trạng khác bullet bệnh cho người và động vật do vệ sinh kém do các bệnh truyền nhiễm dựa vào nước để phán tán trong điều kiện ấy bệnh dịch dễ dàng nảy sinh và lây lan bởi đa số dịch bệnh đều truyền qua đường nước nhanh hơn là qua không khí chẳng hạn dịch tả bullet thiệt hại trong nông nghiệp gây ngập các khu vực trồng trọt nên có thể làm giảm năng suất là nguyên nhân gây ra mất mùa gây khan hiếm lương thực nhiều loài thực vật không có khả năng chịu úng bị chết === tác động lâu dài === gây khó khăn cho nền kinh tế giảm tức thời các hoạt động du lịch chi phí cho tái xây dựng đồng thời đẩy mạnh việc tăng giá các mặt hàng lương thực thực phẩm == những trận lũ lụt gây thiệt mạng nhiều nhất == dưới đây là danh sách các trận lũ lụt gây thiệt mạng nhiều nhất trên thế giới từ 100 000 trở lên lũ lụt hà nội và đồng bằng sông hồng năm 1971 là trận lụt gần đây nhất ở miền bắc việt nam làm chết 594 người và hơn 100 000 người bị ảnh hưởng nặng == tài liệu == bullet o connor jim e and john e costa 2004 the world s largest floods past and present their causes and magnitudes [circular 1254] washington d c u s department of the interior u s geological survey bullet thompson m t 1964 historical floods in new england [geological survey water-supply paper
|
[
"cộng",
"gây",
"khan",
"hiếm",
"nước",
"uống",
"và",
"nhiều",
"tình",
"trạng",
"khác",
"bullet",
"bệnh",
"cho",
"người",
"và",
"động",
"vật",
"do",
"vệ",
"sinh",
"kém",
"do",
"các",
"bệnh",
"truyền",
"nhiễm",
"dựa",
"vào",
"nước",
"để",
"phán",
"tán",
"trong",
"điều",
"kiện",
"ấy",
"bệnh",
"dịch",
"dễ",
"dàng",
"nảy",
"sinh",
"và",
"lây",
"lan",
"bởi",
"đa",
"số",
"dịch",
"bệnh",
"đều",
"truyền",
"qua",
"đường",
"nước",
"nhanh",
"hơn",
"là",
"qua",
"không",
"khí",
"chẳng",
"hạn",
"dịch",
"tả",
"bullet",
"thiệt",
"hại",
"trong",
"nông",
"nghiệp",
"gây",
"ngập",
"các",
"khu",
"vực",
"trồng",
"trọt",
"nên",
"có",
"thể",
"làm",
"giảm",
"năng",
"suất",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"ra",
"mất",
"mùa",
"gây",
"khan",
"hiếm",
"lương",
"thực",
"nhiều",
"loài",
"thực",
"vật",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"chịu",
"úng",
"bị",
"chết",
"===",
"tác",
"động",
"lâu",
"dài",
"===",
"gây",
"khó",
"khăn",
"cho",
"nền",
"kinh",
"tế",
"giảm",
"tức",
"thời",
"các",
"hoạt",
"động",
"du",
"lịch",
"chi",
"phí",
"cho",
"tái",
"xây",
"dựng",
"đồng",
"thời",
"đẩy",
"mạnh",
"việc",
"tăng",
"giá",
"các",
"mặt",
"hàng",
"lương",
"thực",
"thực",
"phẩm",
"==",
"những",
"trận",
"lũ",
"lụt",
"gây",
"thiệt",
"mạng",
"nhiều",
"nhất",
"==",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"trận",
"lũ",
"lụt",
"gây",
"thiệt",
"mạng",
"nhiều",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"từ",
"100",
"000",
"trở",
"lên",
"lũ",
"lụt",
"hà",
"nội",
"và",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"hồng",
"năm",
"1971",
"là",
"trận",
"lụt",
"gần",
"đây",
"nhất",
"ở",
"miền",
"bắc",
"việt",
"nam",
"làm",
"chết",
"594",
"người",
"và",
"hơn",
"100",
"000",
"người",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nặng",
"==",
"tài",
"liệu",
"==",
"bullet",
"o",
"connor",
"jim",
"e",
"and",
"john",
"e",
"costa",
"2004",
"the",
"world",
"s",
"largest",
"floods",
"past",
"and",
"present",
"their",
"causes",
"and",
"magnitudes",
"[circular",
"1254]",
"washington",
"d",
"c",
"u",
"s",
"department",
"of",
"the",
"interior",
"u",
"s",
"geological",
"survey",
"bullet",
"thompson",
"m",
"t",
"1964",
"historical",
"floods",
"in",
"new",
"england",
"[geological",
"survey",
"water-supply",
"paper"
] |
vào tình trạng xuống cấp nghiêm trọng lâu đài cũng bị tàn phá nặng hơn trong một trận hỏa hoạn vào năm 1560 hiện nay tàn tích còn sót lại của lâu đài hasištejn chủ yếu là tòa tháp và các bức tường đây cũng là một trong những di tích thu hút du khách yêu thích lịch sử ở địa phương theo thống kê năm 2019 có khoảng 14 nghìn lượt du khách đã đến thăm nơi đây
|
[
"vào",
"tình",
"trạng",
"xuống",
"cấp",
"nghiêm",
"trọng",
"lâu",
"đài",
"cũng",
"bị",
"tàn",
"phá",
"nặng",
"hơn",
"trong",
"một",
"trận",
"hỏa",
"hoạn",
"vào",
"năm",
"1560",
"hiện",
"nay",
"tàn",
"tích",
"còn",
"sót",
"lại",
"của",
"lâu",
"đài",
"hasištejn",
"chủ",
"yếu",
"là",
"tòa",
"tháp",
"và",
"các",
"bức",
"tường",
"đây",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"di",
"tích",
"thu",
"hút",
"du",
"khách",
"yêu",
"thích",
"lịch",
"sử",
"ở",
"địa",
"phương",
"theo",
"thống",
"kê",
"năm",
"2019",
"có",
"khoảng",
"14",
"nghìn",
"lượt",
"du",
"khách",
"đã",
"đến",
"thăm",
"nơi",
"đây"
] |
cirolana parva là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được hansen miêu tả khoa học năm 1890
|
[
"cirolana",
"parva",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cirolanidae",
"loài",
"này",
"được",
"hansen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
luna isabela luna là một đô thị hạng 5 ở tỉnh isabela philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 15 884 người trong 2 965 hộ == các đơn vị hành chính == luna được chia ra 19 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 1995 philippine census information bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2007 của philipin bullet barangay macañao guestbook bullet barangay macañao bullet municipality of luna
|
[
"luna",
"isabela",
"luna",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"5",
"ở",
"tỉnh",
"isabela",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"15",
"884",
"người",
"trong",
"2",
"965",
"hộ",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"luna",
"được",
"chia",
"ra",
"19",
"barangay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"1995",
"philippine",
"census",
"information",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"của",
"philipin",
"bullet",
"barangay",
"macañao",
"guestbook",
"bullet",
"barangay",
"macañao",
"bullet",
"municipality",
"of",
"luna"
] |
bằng tranh và tre đổi tên am là chùa ứng quang và mở tại đây một lớp giảng kinh cho tăng sinh trẻ tuổi tại các chùa lân cận do thiền sư nhất hạnh làm giáo thọ chùa ứng quang trở thành một phật học đường nhỏ với sự cộng tác của các thiền sư nhật liên và thiện hòa phật học đường ứng quang xây dựng thêm nhiều lớp học và tăng xá == quá trình mở rộng chỉnh trang và hoạt động == các thiền sư trí hữu nhất hạnh nhật liên và thiện hòa bắt đầu liên lạc với các phật học đường liên hải và sùng đức sau nhiều buổi họp mặt tại các chùa sùng đức và ứng quang những người lãnh đạo ba phật học đường đồng ý thống nhất các cơ sở lại và thành lập phật học đường nam việt đặt tại chùa ứng quang thiền sư nhật liên có thể được gọi là nhân vật quan trọng nhất trong công tác vận động thống nhất các phật học đường tại nam việt chính ông đã đề nghị đổi danh xưng ứng quang thành ấn quang ông lại là người vận động thành lập giáo hội tăng già nam việt và đã đảm phụ trách vụ tổng thư ký của giáo hội này trong những niên khóa đầu phật học đường nam việt được thành lập 1950 công cuộc xây dựng cơ sở bằng vật liệu nặng được tiến hành rất mau chóng phật điện giảng đường và tăng xá được
|
[
"bằng",
"tranh",
"và",
"tre",
"đổi",
"tên",
"am",
"là",
"chùa",
"ứng",
"quang",
"và",
"mở",
"tại",
"đây",
"một",
"lớp",
"giảng",
"kinh",
"cho",
"tăng",
"sinh",
"trẻ",
"tuổi",
"tại",
"các",
"chùa",
"lân",
"cận",
"do",
"thiền",
"sư",
"nhất",
"hạnh",
"làm",
"giáo",
"thọ",
"chùa",
"ứng",
"quang",
"trở",
"thành",
"một",
"phật",
"học",
"đường",
"nhỏ",
"với",
"sự",
"cộng",
"tác",
"của",
"các",
"thiền",
"sư",
"nhật",
"liên",
"và",
"thiện",
"hòa",
"phật",
"học",
"đường",
"ứng",
"quang",
"xây",
"dựng",
"thêm",
"nhiều",
"lớp",
"học",
"và",
"tăng",
"xá",
"==",
"quá",
"trình",
"mở",
"rộng",
"chỉnh",
"trang",
"và",
"hoạt",
"động",
"==",
"các",
"thiền",
"sư",
"trí",
"hữu",
"nhất",
"hạnh",
"nhật",
"liên",
"và",
"thiện",
"hòa",
"bắt",
"đầu",
"liên",
"lạc",
"với",
"các",
"phật",
"học",
"đường",
"liên",
"hải",
"và",
"sùng",
"đức",
"sau",
"nhiều",
"buổi",
"họp",
"mặt",
"tại",
"các",
"chùa",
"sùng",
"đức",
"và",
"ứng",
"quang",
"những",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"ba",
"phật",
"học",
"đường",
"đồng",
"ý",
"thống",
"nhất",
"các",
"cơ",
"sở",
"lại",
"và",
"thành",
"lập",
"phật",
"học",
"đường",
"nam",
"việt",
"đặt",
"tại",
"chùa",
"ứng",
"quang",
"thiền",
"sư",
"nhật",
"liên",
"có",
"thể",
"được",
"gọi",
"là",
"nhân",
"vật",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"công",
"tác",
"vận",
"động",
"thống",
"nhất",
"các",
"phật",
"học",
"đường",
"tại",
"nam",
"việt",
"chính",
"ông",
"đã",
"đề",
"nghị",
"đổi",
"danh",
"xưng",
"ứng",
"quang",
"thành",
"ấn",
"quang",
"ông",
"lại",
"là",
"người",
"vận",
"động",
"thành",
"lập",
"giáo",
"hội",
"tăng",
"già",
"nam",
"việt",
"và",
"đã",
"đảm",
"phụ",
"trách",
"vụ",
"tổng",
"thư",
"ký",
"của",
"giáo",
"hội",
"này",
"trong",
"những",
"niên",
"khóa",
"đầu",
"phật",
"học",
"đường",
"nam",
"việt",
"được",
"thành",
"lập",
"1950",
"công",
"cuộc",
"xây",
"dựng",
"cơ",
"sở",
"bằng",
"vật",
"liệu",
"nặng",
"được",
"tiến",
"hành",
"rất",
"mau",
"chóng",
"phật",
"điện",
"giảng",
"đường",
"và",
"tăng",
"xá",
"được"
] |
môi trường bên trong thuật ngữ môi trường bên trong tiếng pháp le milieu intérieur tiếng anh the internal environment được đề ra bởi nhà sinh lý học người pháp claude bernard để chỉ dịch ngoài tế bào dịch ngoại bào khoảng 60 khối lượng cơ thể người là dịch chủ yếu là nước trong đó hòa tan các ion cùng nhiều chất khác 2 3 lượng dịch này ở bên trong các tế bào gọi là dịch nội bào 1 3 còn lại bên ngoài các tế bào gọi là dịch ngoại bào mô kẽ chứa 80% dịch ngoại bào 20% kia lưu thông trong huyết tương dĩ nhiên sự phân chia này chỉ là khiên cưỡng bởi lẽ dịch ở mô kẽ và trong huyết tương trao đổi liên tục dịch ngoại bào luân chuyển thường xuyên khắp cơ thể chúng từ mô kẽ pha lẫn vào dòng máu tuần hoàn rồi lại được thẩm thấu vào dịch mô qua vách mao mạch dịch ngoại bào chứa các ion và các dưỡng chất cần thiết cho sự sống của tế bào do vậy có thể nói tất cả mọi tế bào cùng sống trong một môi trường có tên gọi dịch ngoại bào đây chính là lý do để claude bernard ông tổ của sinh lý học hiện đại từ thế kỷ 19 đã gọi dịch ngoại bào là môi trường bên trong của cơ thể tế bào còn sống tăng trưởng sinh sản và thực hiện chức năng chuyên biệt của mình được một khi
|
[
"môi",
"trường",
"bên",
"trong",
"thuật",
"ngữ",
"môi",
"trường",
"bên",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"le",
"milieu",
"intérieur",
"tiếng",
"anh",
"the",
"internal",
"environment",
"được",
"đề",
"ra",
"bởi",
"nhà",
"sinh",
"lý",
"học",
"người",
"pháp",
"claude",
"bernard",
"để",
"chỉ",
"dịch",
"ngoài",
"tế",
"bào",
"dịch",
"ngoại",
"bào",
"khoảng",
"60",
"khối",
"lượng",
"cơ",
"thể",
"người",
"là",
"dịch",
"chủ",
"yếu",
"là",
"nước",
"trong",
"đó",
"hòa",
"tan",
"các",
"ion",
"cùng",
"nhiều",
"chất",
"khác",
"2",
"3",
"lượng",
"dịch",
"này",
"ở",
"bên",
"trong",
"các",
"tế",
"bào",
"gọi",
"là",
"dịch",
"nội",
"bào",
"1",
"3",
"còn",
"lại",
"bên",
"ngoài",
"các",
"tế",
"bào",
"gọi",
"là",
"dịch",
"ngoại",
"bào",
"mô",
"kẽ",
"chứa",
"80%",
"dịch",
"ngoại",
"bào",
"20%",
"kia",
"lưu",
"thông",
"trong",
"huyết",
"tương",
"dĩ",
"nhiên",
"sự",
"phân",
"chia",
"này",
"chỉ",
"là",
"khiên",
"cưỡng",
"bởi",
"lẽ",
"dịch",
"ở",
"mô",
"kẽ",
"và",
"trong",
"huyết",
"tương",
"trao",
"đổi",
"liên",
"tục",
"dịch",
"ngoại",
"bào",
"luân",
"chuyển",
"thường",
"xuyên",
"khắp",
"cơ",
"thể",
"chúng",
"từ",
"mô",
"kẽ",
"pha",
"lẫn",
"vào",
"dòng",
"máu",
"tuần",
"hoàn",
"rồi",
"lại",
"được",
"thẩm",
"thấu",
"vào",
"dịch",
"mô",
"qua",
"vách",
"mao",
"mạch",
"dịch",
"ngoại",
"bào",
"chứa",
"các",
"ion",
"và",
"các",
"dưỡng",
"chất",
"cần",
"thiết",
"cho",
"sự",
"sống",
"của",
"tế",
"bào",
"do",
"vậy",
"có",
"thể",
"nói",
"tất",
"cả",
"mọi",
"tế",
"bào",
"cùng",
"sống",
"trong",
"một",
"môi",
"trường",
"có",
"tên",
"gọi",
"dịch",
"ngoại",
"bào",
"đây",
"chính",
"là",
"lý",
"do",
"để",
"claude",
"bernard",
"ông",
"tổ",
"của",
"sinh",
"lý",
"học",
"hiện",
"đại",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"19",
"đã",
"gọi",
"dịch",
"ngoại",
"bào",
"là",
"môi",
"trường",
"bên",
"trong",
"của",
"cơ",
"thể",
"tế",
"bào",
"còn",
"sống",
"tăng",
"trưởng",
"sinh",
"sản",
"và",
"thực",
"hiện",
"chức",
"năng",
"chuyên",
"biệt",
"của",
"mình",
"được",
"một",
"khi"
] |
dshk tiếng nga дегтярёва-шпагина крупнокалиберный phiên âm la tinh degtyaryova-shpagina krupnokaliberny là một trong những mẫu súng máy hạng nặng sử dụng đạn 12 7x108mm nổi tiếng nhất của liên xô nó được nhìn thấy sử dụng lần đầu trong trên các phương tiện chiến đấu bọc thép của liên xô cuộc chiến tranh mùa đông 1940 sau đó là thế chiến 2 và các cuộc xung đột trong chiến tranh lạnh == lịch sử ra đời == sau đại chiến thế giới thứ nhất các chuyên gia quân sự liên xô nhận ra một điều rằng lực lượng không quân và thiết giáp của nhiều nước châu âu đang phát triển rất nhanh chóng đặc biệt là lực lượng không quân những chiếc máy bay làm bằng khung gỗ và giấy mỏng manh của thế chiến 1 dần được thay thế bằng những chiếc máy bay được làm hoàn toàn bằng kim loại với tầm bay cao hơn tốc độ bay lớn hơn trang bị vũ khí mạnh hơn đồng thời khả năng bị bắn hạ bởi súng máy phòng không đối với những chiếc máy bay này cũng ngày một giảm đi đáng kể điều này đã làm phát sinh yêu cầu về một khẩu súng máy mới có uy lực lớn hơn nhà thiết kế vasily degtyaryov đã thiết kế ra được một khẩu súng máy mới đó là mẫu degtyaryova krupnokaliberny дк hay дегтярёв крупнокалиберный lấy hình mẫu từ khẩu degtyarov dp của mình để phát triển ra dk mẫu súng máy mới không
|
[
"dshk",
"tiếng",
"nga",
"дегтярёва-шпагина",
"крупнокалиберный",
"phiên",
"âm",
"la",
"tinh",
"degtyaryova-shpagina",
"krupnokaliberny",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"mẫu",
"súng",
"máy",
"hạng",
"nặng",
"sử",
"dụng",
"đạn",
"12",
"7x108mm",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"liên",
"xô",
"nó",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"sử",
"dụng",
"lần",
"đầu",
"trong",
"trên",
"các",
"phương",
"tiện",
"chiến",
"đấu",
"bọc",
"thép",
"của",
"liên",
"xô",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"mùa",
"đông",
"1940",
"sau",
"đó",
"là",
"thế",
"chiến",
"2",
"và",
"các",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"lạnh",
"==",
"lịch",
"sử",
"ra",
"đời",
"==",
"sau",
"đại",
"chiến",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"các",
"chuyên",
"gia",
"quân",
"sự",
"liên",
"xô",
"nhận",
"ra",
"một",
"điều",
"rằng",
"lực",
"lượng",
"không",
"quân",
"và",
"thiết",
"giáp",
"của",
"nhiều",
"nước",
"châu",
"âu",
"đang",
"phát",
"triển",
"rất",
"nhanh",
"chóng",
"đặc",
"biệt",
"là",
"lực",
"lượng",
"không",
"quân",
"những",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"làm",
"bằng",
"khung",
"gỗ",
"và",
"giấy",
"mỏng",
"manh",
"của",
"thế",
"chiến",
"1",
"dần",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"những",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"được",
"làm",
"hoàn",
"toàn",
"bằng",
"kim",
"loại",
"với",
"tầm",
"bay",
"cao",
"hơn",
"tốc",
"độ",
"bay",
"lớn",
"hơn",
"trang",
"bị",
"vũ",
"khí",
"mạnh",
"hơn",
"đồng",
"thời",
"khả",
"năng",
"bị",
"bắn",
"hạ",
"bởi",
"súng",
"máy",
"phòng",
"không",
"đối",
"với",
"những",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"này",
"cũng",
"ngày",
"một",
"giảm",
"đi",
"đáng",
"kể",
"điều",
"này",
"đã",
"làm",
"phát",
"sinh",
"yêu",
"cầu",
"về",
"một",
"khẩu",
"súng",
"máy",
"mới",
"có",
"uy",
"lực",
"lớn",
"hơn",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"vasily",
"degtyaryov",
"đã",
"thiết",
"kế",
"ra",
"được",
"một",
"khẩu",
"súng",
"máy",
"mới",
"đó",
"là",
"mẫu",
"degtyaryova",
"krupnokaliberny",
"дк",
"hay",
"дегтярёв",
"крупнокалиберный",
"lấy",
"hình",
"mẫu",
"từ",
"khẩu",
"degtyarov",
"dp",
"của",
"mình",
"để",
"phát",
"triển",
"ra",
"dk",
"mẫu",
"súng",
"máy",
"mới",
"không"
] |
đời riêng trong cuốn nhật ký đặng thùy trâm đặng thùy trâm đã viết đại ý rằng trên mảnh đất miền nam hầu như không lúc nào ngưng tiếng súng nổ này 100% các gia đình đều có tang tóc chết chóc đau thương đè nặng lên mỗi người dân vậy mà ở giữa cái nơi sự gian nan chết chóc hy sinh còn dễ dàng hơn ăn một bữa cơm ấy có những người lính như chị nằm dưới công sự nghe giặc đào ở trên mà vẫn kể cho nhau nghe chuyện về anh chàng pavel corsaghin trong thép đã tôi thế đấy === chuyển thể === tại liên xô ba bộ phim được sản xuất dựa trên cuốn tiểu thuyết này bullet thép đã tôi thế đấy 1942 bullet pavel korchagin 1956 korchagin được đóng bởi vasily lanovoy bullet thép đã tôi thế đấy 1975 phim truyền hình 6 tập korchagin được đóng bởi vladimir alekseyevich konkin tại trung quốc cuốn tiểu thuyết đã được chuyển thể thành một bộ phim truyền hình cùng tên vào năm 2000 tất cả các diễn viên điều đến từ ukraine == xem thêm == bullet nikolai alekseyevich ostrovsky bullet đường pavel korchagin bullet thép đã tôi thế đấy phim bullet ruồi trâu == tham khảo == === tài liệu === bullet how the steel was tempered english translation part 1 part 2 bullet елена толстая-сегал к литературному фону книги как закалялась сталь cahiers du monde russe année 1981 22-4 pp 375–399 https www persee fr doc cmr_0008-0160_1981_num_22_4_1923 bullet лев аннинский обрученные с идеей о повести как закалялась сталь николая островского http www rulit me books obruchennye-s-ideej-o-povesti-kak-zakalyalas-stal-nikolaya-ostrovskogo-read-122693-1 html bullet раиса островская николай островский серия жзл молодая
|
[
"đời",
"riêng",
"trong",
"cuốn",
"nhật",
"ký",
"đặng",
"thùy",
"trâm",
"đặng",
"thùy",
"trâm",
"đã",
"viết",
"đại",
"ý",
"rằng",
"trên",
"mảnh",
"đất",
"miền",
"nam",
"hầu",
"như",
"không",
"lúc",
"nào",
"ngưng",
"tiếng",
"súng",
"nổ",
"này",
"100%",
"các",
"gia",
"đình",
"đều",
"có",
"tang",
"tóc",
"chết",
"chóc",
"đau",
"thương",
"đè",
"nặng",
"lên",
"mỗi",
"người",
"dân",
"vậy",
"mà",
"ở",
"giữa",
"cái",
"nơi",
"sự",
"gian",
"nan",
"chết",
"chóc",
"hy",
"sinh",
"còn",
"dễ",
"dàng",
"hơn",
"ăn",
"một",
"bữa",
"cơm",
"ấy",
"có",
"những",
"người",
"lính",
"như",
"chị",
"nằm",
"dưới",
"công",
"sự",
"nghe",
"giặc",
"đào",
"ở",
"trên",
"mà",
"vẫn",
"kể",
"cho",
"nhau",
"nghe",
"chuyện",
"về",
"anh",
"chàng",
"pavel",
"corsaghin",
"trong",
"thép",
"đã",
"tôi",
"thế",
"đấy",
"===",
"chuyển",
"thể",
"===",
"tại",
"liên",
"xô",
"ba",
"bộ",
"phim",
"được",
"sản",
"xuất",
"dựa",
"trên",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"này",
"bullet",
"thép",
"đã",
"tôi",
"thế",
"đấy",
"1942",
"bullet",
"pavel",
"korchagin",
"1956",
"korchagin",
"được",
"đóng",
"bởi",
"vasily",
"lanovoy",
"bullet",
"thép",
"đã",
"tôi",
"thế",
"đấy",
"1975",
"phim",
"truyền",
"hình",
"6",
"tập",
"korchagin",
"được",
"đóng",
"bởi",
"vladimir",
"alekseyevich",
"konkin",
"tại",
"trung",
"quốc",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"đã",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"cùng",
"tên",
"vào",
"năm",
"2000",
"tất",
"cả",
"các",
"diễn",
"viên",
"điều",
"đến",
"từ",
"ukraine",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nikolai",
"alekseyevich",
"ostrovsky",
"bullet",
"đường",
"pavel",
"korchagin",
"bullet",
"thép",
"đã",
"tôi",
"thế",
"đấy",
"phim",
"bullet",
"ruồi",
"trâu",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"tài",
"liệu",
"===",
"bullet",
"how",
"the",
"steel",
"was",
"tempered",
"english",
"translation",
"part",
"1",
"part",
"2",
"bullet",
"елена",
"толстая-сегал",
"к",
"литературному",
"фону",
"книги",
"как",
"закалялась",
"сталь",
"cahiers",
"du",
"monde",
"russe",
"année",
"1981",
"22-4",
"pp",
"375–399",
"https",
"www",
"persee",
"fr",
"doc",
"cmr_0008-0160_1981_num_22_4_1923",
"bullet",
"лев",
"аннинский",
"обрученные",
"с",
"идеей",
"о",
"повести",
"как",
"закалялась",
"сталь",
"николая",
"островского",
"http",
"www",
"rulit",
"me",
"books",
"obruchennye-s-ideej-o-povesti-kak-zakalyalas-stal-nikolaya-ostrovskogo-read-122693-1",
"html",
"bullet",
"раиса",
"островская",
"николай",
"островский",
"серия",
"жзл",
"молодая"
] |
về cả ca từ lẫn hình ảnh mv == danh sách đĩa nhạc == === album phòng thu === bullet album do nguyễn hải phong sản xuất 2018 == đời sống cá nhân == với các đề tài trong các tác phẩm của mình trúc nhân đã gây nhiều nghi vấn về xu hướng tình dục của anh trong một bài phỏng vấn với anh về việc khai thác các vấn đề lgbtq trong tác phẩm của mình tờ billboard phiên bản việt nam khẳng định anh là một người đồng tính công khai
|
[
"về",
"cả",
"ca",
"từ",
"lẫn",
"hình",
"ảnh",
"mv",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"==",
"===",
"album",
"phòng",
"thu",
"===",
"bullet",
"album",
"do",
"nguyễn",
"hải",
"phong",
"sản",
"xuất",
"2018",
"==",
"đời",
"sống",
"cá",
"nhân",
"==",
"với",
"các",
"đề",
"tài",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"trúc",
"nhân",
"đã",
"gây",
"nhiều",
"nghi",
"vấn",
"về",
"xu",
"hướng",
"tình",
"dục",
"của",
"anh",
"trong",
"một",
"bài",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"anh",
"về",
"việc",
"khai",
"thác",
"các",
"vấn",
"đề",
"lgbtq",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"tờ",
"billboard",
"phiên",
"bản",
"việt",
"nam",
"khẳng",
"định",
"anh",
"là",
"một",
"người",
"đồng",
"tính",
"công",
"khai"
] |
châteauroux quận quận châteauroux là một quận của pháp nằm ở tỉnh indre ở vùng centre-val de loire quận này có 11 tổng và 82 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận châteauroux là bullet 1 ardentes bullet 2 argenton-sur-creuse bullet 3 buzançais bullet 4 châteauroux-centre-val de loire bullet 5 châteauroux-est bullet 6 châteauroux-ouest bullet 7 châteauroux-sud bullet 8 châtillon-sur-indre bullet 9 écueillé bullet 10 levroux bullet 11 valençay === các xã === các xã của quận châteauroux và mã insee là == liên kết ngoài == bullet châteauroux trên trang viện quốc gia pháp và nghiên cứu kinh tế insee tiếng pháp
|
[
"châteauroux",
"quận",
"quận",
"châteauroux",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"indre",
"ở",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"quận",
"này",
"có",
"11",
"tổng",
"và",
"82",
"xã",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"===",
"các",
"tổng",
"===",
"các",
"tổng",
"của",
"quận",
"châteauroux",
"là",
"bullet",
"1",
"ardentes",
"bullet",
"2",
"argenton-sur-creuse",
"bullet",
"3",
"buzançais",
"bullet",
"4",
"châteauroux-centre-val",
"de",
"loire",
"bullet",
"5",
"châteauroux-est",
"bullet",
"6",
"châteauroux-ouest",
"bullet",
"7",
"châteauroux-sud",
"bullet",
"8",
"châtillon-sur-indre",
"bullet",
"9",
"écueillé",
"bullet",
"10",
"levroux",
"bullet",
"11",
"valençay",
"===",
"các",
"xã",
"===",
"các",
"xã",
"của",
"quận",
"châteauroux",
"và",
"mã",
"insee",
"là",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"châteauroux",
"trên",
"trang",
"viện",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"kinh",
"tế",
"insee",
"tiếng",
"pháp"
] |
thanatus meronensis là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi thanatus thanatus meronensis được gershom levy miêu tả năm 1977
|
[
"thanatus",
"meronensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"philodromidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thanatus",
"thanatus",
"meronensis",
"được",
"gershom",
"levy",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1977"
] |
polystichum muenchii là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được christ c chr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
|
[
"polystichum",
"muenchii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"c",
"chr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
parasynegia gopterana là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"parasynegia",
"gopterana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
stelis pelycophora là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
|
[
"stelis",
"pelycophora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"hirtz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
viên sĩ lâm phái 사림 sarim ép triều tiên trung tông huỷ bỏ chiêu cách thự một hoạt động đạo giáo được chấp nhận năm 1518 trong tông phê chuẩn hiền lương khoa khảo thí do triệu quang tổ đề xướng trong những năm này triệu quang tổ được trung tông trọng dụng quan chức thăng đến đại tư hiến tích cực tuyên dương nho học sau đó triệu quang tổ cho rằng trung tông đối với công thần quá mức lạm phong yêu cầu tước bỏ phong hiệu tĩnh quốc công thần sự kiện này là ngụy huân tước trừ án triệu quang tổ nhiều lần sử dụng áp lực số đông ép buộc triều tiên trung tông phải phê chuẩn lời tấu khiến trung tông bất mãn ngụy huân tước trừ án khiến huân cựu phái công thần bất mãn liên thủ phản kích triệu quang tổ hồng hi tần con gái đại thần hồng cảnh chu 홍경주 hong kyung-ju thuộc huân cựu phái tại hậu sơn vương cung dùng ong mật cắn ra chữ tẩu tiếu vi vương 주초위왕 走肖为王 trên lá cây hồng hi tần lấy xuống trình lên trung tông chữ tẩu 走 và chữ tiếu 肖 ghép lại thành chữ triệu 趙 điều này khiến trung tông bắt đầu nghi ngờ triệu quang tổ viết thư cho hồng cảnh chu loại trừ triệu quang tổ năm 1519 hồng cảnh chu nhận được chiếu thư cùng với nam cổn nam gon trịnh quang bật jeong gwang-pil kim thuyên kim jeon an đường an
|
[
"viên",
"sĩ",
"lâm",
"phái",
"사림",
"sarim",
"ép",
"triều",
"tiên",
"trung",
"tông",
"huỷ",
"bỏ",
"chiêu",
"cách",
"thự",
"một",
"hoạt",
"động",
"đạo",
"giáo",
"được",
"chấp",
"nhận",
"năm",
"1518",
"trong",
"tông",
"phê",
"chuẩn",
"hiền",
"lương",
"khoa",
"khảo",
"thí",
"do",
"triệu",
"quang",
"tổ",
"đề",
"xướng",
"trong",
"những",
"năm",
"này",
"triệu",
"quang",
"tổ",
"được",
"trung",
"tông",
"trọng",
"dụng",
"quan",
"chức",
"thăng",
"đến",
"đại",
"tư",
"hiến",
"tích",
"cực",
"tuyên",
"dương",
"nho",
"học",
"sau",
"đó",
"triệu",
"quang",
"tổ",
"cho",
"rằng",
"trung",
"tông",
"đối",
"với",
"công",
"thần",
"quá",
"mức",
"lạm",
"phong",
"yêu",
"cầu",
"tước",
"bỏ",
"phong",
"hiệu",
"tĩnh",
"quốc",
"công",
"thần",
"sự",
"kiện",
"này",
"là",
"ngụy",
"huân",
"tước",
"trừ",
"án",
"triệu",
"quang",
"tổ",
"nhiều",
"lần",
"sử",
"dụng",
"áp",
"lực",
"số",
"đông",
"ép",
"buộc",
"triều",
"tiên",
"trung",
"tông",
"phải",
"phê",
"chuẩn",
"lời",
"tấu",
"khiến",
"trung",
"tông",
"bất",
"mãn",
"ngụy",
"huân",
"tước",
"trừ",
"án",
"khiến",
"huân",
"cựu",
"phái",
"công",
"thần",
"bất",
"mãn",
"liên",
"thủ",
"phản",
"kích",
"triệu",
"quang",
"tổ",
"hồng",
"hi",
"tần",
"con",
"gái",
"đại",
"thần",
"hồng",
"cảnh",
"chu",
"홍경주",
"hong",
"kyung-ju",
"thuộc",
"huân",
"cựu",
"phái",
"tại",
"hậu",
"sơn",
"vương",
"cung",
"dùng",
"ong",
"mật",
"cắn",
"ra",
"chữ",
"tẩu",
"tiếu",
"vi",
"vương",
"주초위왕",
"走肖为王",
"trên",
"lá",
"cây",
"hồng",
"hi",
"tần",
"lấy",
"xuống",
"trình",
"lên",
"trung",
"tông",
"chữ",
"tẩu",
"走",
"và",
"chữ",
"tiếu",
"肖",
"ghép",
"lại",
"thành",
"chữ",
"triệu",
"趙",
"điều",
"này",
"khiến",
"trung",
"tông",
"bắt",
"đầu",
"nghi",
"ngờ",
"triệu",
"quang",
"tổ",
"viết",
"thư",
"cho",
"hồng",
"cảnh",
"chu",
"loại",
"trừ",
"triệu",
"quang",
"tổ",
"năm",
"1519",
"hồng",
"cảnh",
"chu",
"nhận",
"được",
"chiếu",
"thư",
"cùng",
"với",
"nam",
"cổn",
"nam",
"gon",
"trịnh",
"quang",
"bật",
"jeong",
"gwang-pil",
"kim",
"thuyên",
"kim",
"jeon",
"an",
"đường",
"an"
] |
neman huyện neman là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kaliningrad nga huyện có diện tích km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 13000 người trung tâm của huyện đóng ở neman
|
[
"neman",
"huyện",
"neman",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"kaliningrad",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
"13000",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"neman"
] |
chó săn wales tiếng wales bytheiad hoặc ci hela cymreig là một giống chó săn thuộc loại chó săn cáo và cũng là loài chó bản xứ của xứ wales == lịch sử == chó săn wales là giống chó bản địa của quần đảo anh và có thể là giống chó săn segussi một loại chó có bộ lông xù xì đã tồn tại ở bắc âu trong thời la mã từ thời trung cổ đến đầu thế kỷ xx những thi sĩ thường tổ chức một địa điểm đặc biệt trong xã hội xứ wales hát đàn về những con chó săn thường đặt tên cho từng con một và ca ngợi phẩm chất của chúng các định luật cổ xưa của xứ wales được mã hóa trong thời trị vì của hywel dda 942 948 cho giá trị của chó săn wales là 240 pence 120 pence nêu chưa qua huấn luyện chưa được đào tạo == nhận dạng giống == chó săn wales được đăng ký với hiệp hội chó săn xứ wales nơi giữ cuốn sách về giống của giống chó này từ năm 1922 và duy trì giống thuần chủng kể từ năm 1928 hiệp hội được thành lập vì mục đích bảo tồn và quảng bá chó săn cáo xứ wales như một giống chó của anh chó săn wales được liên hiệp các câu lạc bộ chăm sóc chó công nhận vào ngày 1 tháng 1 năm 2006 kể từ khi cấm sử dụng chó cùng đi săn ở anh
|
[
"chó",
"săn",
"wales",
"tiếng",
"wales",
"bytheiad",
"hoặc",
"ci",
"hela",
"cymreig",
"là",
"một",
"giống",
"chó",
"săn",
"thuộc",
"loại",
"chó",
"săn",
"cáo",
"và",
"cũng",
"là",
"loài",
"chó",
"bản",
"xứ",
"của",
"xứ",
"wales",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"chó",
"săn",
"wales",
"là",
"giống",
"chó",
"bản",
"địa",
"của",
"quần",
"đảo",
"anh",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"giống",
"chó",
"săn",
"segussi",
"một",
"loại",
"chó",
"có",
"bộ",
"lông",
"xù",
"xì",
"đã",
"tồn",
"tại",
"ở",
"bắc",
"âu",
"trong",
"thời",
"la",
"mã",
"từ",
"thời",
"trung",
"cổ",
"đến",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"những",
"thi",
"sĩ",
"thường",
"tổ",
"chức",
"một",
"địa",
"điểm",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"xã",
"hội",
"xứ",
"wales",
"hát",
"đàn",
"về",
"những",
"con",
"chó",
"săn",
"thường",
"đặt",
"tên",
"cho",
"từng",
"con",
"một",
"và",
"ca",
"ngợi",
"phẩm",
"chất",
"của",
"chúng",
"các",
"định",
"luật",
"cổ",
"xưa",
"của",
"xứ",
"wales",
"được",
"mã",
"hóa",
"trong",
"thời",
"trị",
"vì",
"của",
"hywel",
"dda",
"942",
"948",
"cho",
"giá",
"trị",
"của",
"chó",
"săn",
"wales",
"là",
"240",
"pence",
"120",
"pence",
"nêu",
"chưa",
"qua",
"huấn",
"luyện",
"chưa",
"được",
"đào",
"tạo",
"==",
"nhận",
"dạng",
"giống",
"==",
"chó",
"săn",
"wales",
"được",
"đăng",
"ký",
"với",
"hiệp",
"hội",
"chó",
"săn",
"xứ",
"wales",
"nơi",
"giữ",
"cuốn",
"sách",
"về",
"giống",
"của",
"giống",
"chó",
"này",
"từ",
"năm",
"1922",
"và",
"duy",
"trì",
"giống",
"thuần",
"chủng",
"kể",
"từ",
"năm",
"1928",
"hiệp",
"hội",
"được",
"thành",
"lập",
"vì",
"mục",
"đích",
"bảo",
"tồn",
"và",
"quảng",
"bá",
"chó",
"săn",
"cáo",
"xứ",
"wales",
"như",
"một",
"giống",
"chó",
"của",
"anh",
"chó",
"săn",
"wales",
"được",
"liên",
"hiệp",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"chăm",
"sóc",
"chó",
"công",
"nhận",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"kể",
"từ",
"khi",
"cấm",
"sử",
"dụng",
"chó",
"cùng",
"đi",
"săn",
"ở",
"anh"
] |
cơ dưới gai == cấu trúc == cơ có nguyên ủy từ phía trong của hố dưới gai xương vai đi theo hướng ra ngoài và bám tại diện giữa mấu chuyển lớn của xương cánh tay cơ phát sinh từ hai phần ba trong hố dưới gai mạc dưới gai bao trùm cơ ngăn cách với cơ tròn lớn và cơ tròn bé các sợi hội tụ tạo thành một đường gân đi lướt qua bờ ngoài gai vai và đi qua phía sau bao khớp vai bám vào diện giữa mấu chuyển lớn của xương cánh tay === liên quan === gân của cơ này đôi khi tách biệt khỏi bao khớp vai bằng một túi hoạt dịch có thể thông với ổ khớp === chi phối thần kinh === thần kinh trên gai chi phối cơ trên gai và cơ dưới gai cơ trên gai thì khép còn cơ dưới gai thì xoay cánh tay === biến thể === cơ dưới gai thường hợp nhất với cơ tròn bé == chức năng == cơ dưới gai là cơ chính thực hiện động tác xoay ngoài cánh tay khi cánh tay được cố định cơ có chức năng khép góc dưới của xương vai cơ hiệp đồng là có tròn bé và cơ delta cơ dưới gai và cơ tròn bé xoay đầu của xương cánh tay ra ngoài ngoài ra cơ dưới gai làm ổn định khớp ổ chảo cánh tay == ở động vật == trong một phối cảnh tiến hóa cơ ngực lớn và cơ ngực bé được cho là đã tiến hóa từ một tấm
|
[
"cơ",
"dưới",
"gai",
"==",
"cấu",
"trúc",
"==",
"cơ",
"có",
"nguyên",
"ủy",
"từ",
"phía",
"trong",
"của",
"hố",
"dưới",
"gai",
"xương",
"vai",
"đi",
"theo",
"hướng",
"ra",
"ngoài",
"và",
"bám",
"tại",
"diện",
"giữa",
"mấu",
"chuyển",
"lớn",
"của",
"xương",
"cánh",
"tay",
"cơ",
"phát",
"sinh",
"từ",
"hai",
"phần",
"ba",
"trong",
"hố",
"dưới",
"gai",
"mạc",
"dưới",
"gai",
"bao",
"trùm",
"cơ",
"ngăn",
"cách",
"với",
"cơ",
"tròn",
"lớn",
"và",
"cơ",
"tròn",
"bé",
"các",
"sợi",
"hội",
"tụ",
"tạo",
"thành",
"một",
"đường",
"gân",
"đi",
"lướt",
"qua",
"bờ",
"ngoài",
"gai",
"vai",
"và",
"đi",
"qua",
"phía",
"sau",
"bao",
"khớp",
"vai",
"bám",
"vào",
"diện",
"giữa",
"mấu",
"chuyển",
"lớn",
"của",
"xương",
"cánh",
"tay",
"===",
"liên",
"quan",
"===",
"gân",
"của",
"cơ",
"này",
"đôi",
"khi",
"tách",
"biệt",
"khỏi",
"bao",
"khớp",
"vai",
"bằng",
"một",
"túi",
"hoạt",
"dịch",
"có",
"thể",
"thông",
"với",
"ổ",
"khớp",
"===",
"chi",
"phối",
"thần",
"kinh",
"===",
"thần",
"kinh",
"trên",
"gai",
"chi",
"phối",
"cơ",
"trên",
"gai",
"và",
"cơ",
"dưới",
"gai",
"cơ",
"trên",
"gai",
"thì",
"khép",
"còn",
"cơ",
"dưới",
"gai",
"thì",
"xoay",
"cánh",
"tay",
"===",
"biến",
"thể",
"===",
"cơ",
"dưới",
"gai",
"thường",
"hợp",
"nhất",
"với",
"cơ",
"tròn",
"bé",
"==",
"chức",
"năng",
"==",
"cơ",
"dưới",
"gai",
"là",
"cơ",
"chính",
"thực",
"hiện",
"động",
"tác",
"xoay",
"ngoài",
"cánh",
"tay",
"khi",
"cánh",
"tay",
"được",
"cố",
"định",
"cơ",
"có",
"chức",
"năng",
"khép",
"góc",
"dưới",
"của",
"xương",
"vai",
"cơ",
"hiệp",
"đồng",
"là",
"có",
"tròn",
"bé",
"và",
"cơ",
"delta",
"cơ",
"dưới",
"gai",
"và",
"cơ",
"tròn",
"bé",
"xoay",
"đầu",
"của",
"xương",
"cánh",
"tay",
"ra",
"ngoài",
"ngoài",
"ra",
"cơ",
"dưới",
"gai",
"làm",
"ổn",
"định",
"khớp",
"ổ",
"chảo",
"cánh",
"tay",
"==",
"ở",
"động",
"vật",
"==",
"trong",
"một",
"phối",
"cảnh",
"tiến",
"hóa",
"cơ",
"ngực",
"lớn",
"và",
"cơ",
"ngực",
"bé",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"tiến",
"hóa",
"từ",
"một",
"tấm"
] |
eupithecia longifimbria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eupithecia",
"longifimbria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
rhynchopyga elongata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"rhynchopyga",
"elongata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
dicamixus coriaceus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"dicamixus",
"coriaceus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
không chắc chắn bởi vì dựa vào tính cách và sự quyết liệt của catherine thì lời lẽ bức thư này lại quá cầu khẩn và cảm thấy hối lỗi bên cạnh đó bức thư cũng có nhiều dị bản khác nhau càng cho thấy rất có khả năng là phóng tác ngày 7 tháng 1 năm 1535 catherine xứ aragon qua đời tại lâu đài kimbolton thọ 50 tuổi hôm ấy maría de salinas đến và chăm sóc bà sau khi thực hiện thú tội trước chúa và được sức dầu thánh được gọi là 「 anointing of the sick 」 ngày hôm sau khi tin tức về cái chết của bà truyền đến tai henry viii thì cũng lại có tin bà bị đầu độc và người thực hiện có khả năng là gregory di casale khi nhận được tin henry và anne đã vui mừng khôn xiết và sang ngày hôm sau nữa thì cả hai đều bận trang phục màu vàng biểu tượng của hân hoan tại anh và tổ chức một bữa tiệc linh đình việc làm này của cặp đôi đã bị nhiều sử gia phỉ nhổ và ghê tởm trong khi đó lại có thuyết rằng ở tây ban nha màu vàng là biểu tượng của tang tóc trái ngược với màu đen do vậy có ý kiến cho rằng anne và nhà vua đã thực sự đang để tang catherine nhưng lý do biện hộ này rất khiên cưỡng và hành động này của anne boleyn được cho là để giảng
|
[
"không",
"chắc",
"chắn",
"bởi",
"vì",
"dựa",
"vào",
"tính",
"cách",
"và",
"sự",
"quyết",
"liệt",
"của",
"catherine",
"thì",
"lời",
"lẽ",
"bức",
"thư",
"này",
"lại",
"quá",
"cầu",
"khẩn",
"và",
"cảm",
"thấy",
"hối",
"lỗi",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"bức",
"thư",
"cũng",
"có",
"nhiều",
"dị",
"bản",
"khác",
"nhau",
"càng",
"cho",
"thấy",
"rất",
"có",
"khả",
"năng",
"là",
"phóng",
"tác",
"ngày",
"7",
"tháng",
"1",
"năm",
"1535",
"catherine",
"xứ",
"aragon",
"qua",
"đời",
"tại",
"lâu",
"đài",
"kimbolton",
"thọ",
"50",
"tuổi",
"hôm",
"ấy",
"maría",
"de",
"salinas",
"đến",
"và",
"chăm",
"sóc",
"bà",
"sau",
"khi",
"thực",
"hiện",
"thú",
"tội",
"trước",
"chúa",
"và",
"được",
"sức",
"dầu",
"thánh",
"được",
"gọi",
"là",
"「",
"anointing",
"of",
"the",
"sick",
"」",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"khi",
"tin",
"tức",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"bà",
"truyền",
"đến",
"tai",
"henry",
"viii",
"thì",
"cũng",
"lại",
"có",
"tin",
"bà",
"bị",
"đầu",
"độc",
"và",
"người",
"thực",
"hiện",
"có",
"khả",
"năng",
"là",
"gregory",
"di",
"casale",
"khi",
"nhận",
"được",
"tin",
"henry",
"và",
"anne",
"đã",
"vui",
"mừng",
"khôn",
"xiết",
"và",
"sang",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"nữa",
"thì",
"cả",
"hai",
"đều",
"bận",
"trang",
"phục",
"màu",
"vàng",
"biểu",
"tượng",
"của",
"hân",
"hoan",
"tại",
"anh",
"và",
"tổ",
"chức",
"một",
"bữa",
"tiệc",
"linh",
"đình",
"việc",
"làm",
"này",
"của",
"cặp",
"đôi",
"đã",
"bị",
"nhiều",
"sử",
"gia",
"phỉ",
"nhổ",
"và",
"ghê",
"tởm",
"trong",
"khi",
"đó",
"lại",
"có",
"thuyết",
"rằng",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha",
"màu",
"vàng",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"tang",
"tóc",
"trái",
"ngược",
"với",
"màu",
"đen",
"do",
"vậy",
"có",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"anne",
"và",
"nhà",
"vua",
"đã",
"thực",
"sự",
"đang",
"để",
"tang",
"catherine",
"nhưng",
"lý",
"do",
"biện",
"hộ",
"này",
"rất",
"khiên",
"cưỡng",
"và",
"hành",
"động",
"này",
"của",
"anne",
"boleyn",
"được",
"cho",
"là",
"để",
"giảng"
] |
a c renate câu lạc bộ chơi các trận đấu trên sân stadio città di meda ở meda thay vì sân nhà của họ stadio mario riboldi ở renate để tuân thủ các tiêu chí của sân vận động lega pro == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1947 với tên unione sportiva renatese vào năm 1961 câu lạc bộ đã đổi tên với associazione calcio renate === lega pro seconda divisione === vào ngày 4 tháng 8 năm 2010 câu lạc bộ lần đầu tiên được nhận vào các giải đấu chuyên nghiệp mặc dù kết thúc thứ 5 ở bảng b trong mùa giải 2009-10 serie d để lấp đầy một trong mười sáu vị trí khuyết cho mùa giải lega pro seconda divisione 2010-11 mùa giải sau sự phá sản và bất thường của các câu lạc bộ khác đội đã kết thúc mùa thứ năm của họ ở bảng a và kết thúc ở vị trí thứ 2 trong 2013-2014 đảm bảo một vị trí trong bộ phận lega pro thống nhất khai mạc cho 2014-15 === serie c === câu lạc bộ đã duy trì vị trí của họ trong giải hạng ba của hệ thống giải bóng đá ý kể từ 2014-15 và hiện đang thi đấu ở bảng b của serie c == màu sắc và huy hiệu == màu sắc của đội là xanh và đen == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức
|
[
"a",
"c",
"renate",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"chơi",
"các",
"trận",
"đấu",
"trên",
"sân",
"stadio",
"città",
"di",
"meda",
"ở",
"meda",
"thay",
"vì",
"sân",
"nhà",
"của",
"họ",
"stadio",
"mario",
"riboldi",
"ở",
"renate",
"để",
"tuân",
"thủ",
"các",
"tiêu",
"chí",
"của",
"sân",
"vận",
"động",
"lega",
"pro",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1947",
"với",
"tên",
"unione",
"sportiva",
"renatese",
"vào",
"năm",
"1961",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"đổi",
"tên",
"với",
"associazione",
"calcio",
"renate",
"===",
"lega",
"pro",
"seconda",
"divisione",
"===",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"nhận",
"vào",
"các",
"giải",
"đấu",
"chuyên",
"nghiệp",
"mặc",
"dù",
"kết",
"thúc",
"thứ",
"5",
"ở",
"bảng",
"b",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2009-10",
"serie",
"d",
"để",
"lấp",
"đầy",
"một",
"trong",
"mười",
"sáu",
"vị",
"trí",
"khuyết",
"cho",
"mùa",
"giải",
"lega",
"pro",
"seconda",
"divisione",
"2010-11",
"mùa",
"giải",
"sau",
"sự",
"phá",
"sản",
"và",
"bất",
"thường",
"của",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"khác",
"đội",
"đã",
"kết",
"thúc",
"mùa",
"thứ",
"năm",
"của",
"họ",
"ở",
"bảng",
"a",
"và",
"kết",
"thúc",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"2",
"trong",
"2013-2014",
"đảm",
"bảo",
"một",
"vị",
"trí",
"trong",
"bộ",
"phận",
"lega",
"pro",
"thống",
"nhất",
"khai",
"mạc",
"cho",
"2014-15",
"===",
"serie",
"c",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"duy",
"trì",
"vị",
"trí",
"của",
"họ",
"trong",
"giải",
"hạng",
"ba",
"của",
"hệ",
"thống",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ý",
"kể",
"từ",
"2014-15",
"và",
"hiện",
"đang",
"thi",
"đấu",
"ở",
"bảng",
"b",
"của",
"serie",
"c",
"==",
"màu",
"sắc",
"và",
"huy",
"hiệu",
"==",
"màu",
"sắc",
"của",
"đội",
"là",
"xanh",
"và",
"đen",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"chính",
"thức"
] |
nhất phải kể đến 10 2011 lê chí quang đã đưa lên mạng internet bài viết mang tên “hãy cảnh giác với bắc triều” trong bài viết chỉ trích các hiệp định về biên giới và lãnh hải mà chính quyền việt nam ký kết với trung quốc với hành động này ông bị kết án “tung tin gây rối loạn trật trự an ninh quốc gia” ngày 21 02 2002 công an việt nam đã bắt ông tại một quán café internet khi ông đang liên lạc mail với một người cũng được coi là một nhà bất đồng chính kến nhà của ông bị khám xét cơ quan công an đã thu nhiều tài liệu theo báo chí việt nam thì những tài liệu đó có nội dung không đúng sự thật xuyên tạc đường lối chính sách của đảng nhà nước việt nam ngày 08 11 2002 sau một phiên xử kín kéo dài 3 giờ đồng hồ dotòa án thủ đô của việt nam xét xử ông bị kết tội 4 năm tù giam và 3 năm quản thúc vì tội “tuyên truyền chống nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam” tháng 7 năm 2002 tổ chức human rights watch tôn vinh ông với giải thưởng hellman hammett dành cho những nhà văn can đảm đối chọi với sự khủng bố chính trị tháng 5 năm 2003 ân xá quốc tế tại úc phát động chiến dịch gửi thư điện tử mang tên tự do cho lê chí quang tháng 4 năm 2004 trong một buổi lễ tại
|
[
"nhất",
"phải",
"kể",
"đến",
"10",
"2011",
"lê",
"chí",
"quang",
"đã",
"đưa",
"lên",
"mạng",
"internet",
"bài",
"viết",
"mang",
"tên",
"“hãy",
"cảnh",
"giác",
"với",
"bắc",
"triều”",
"trong",
"bài",
"viết",
"chỉ",
"trích",
"các",
"hiệp",
"định",
"về",
"biên",
"giới",
"và",
"lãnh",
"hải",
"mà",
"chính",
"quyền",
"việt",
"nam",
"ký",
"kết",
"với",
"trung",
"quốc",
"với",
"hành",
"động",
"này",
"ông",
"bị",
"kết",
"án",
"“tung",
"tin",
"gây",
"rối",
"loạn",
"trật",
"trự",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia”",
"ngày",
"21",
"02",
"2002",
"công",
"an",
"việt",
"nam",
"đã",
"bắt",
"ông",
"tại",
"một",
"quán",
"café",
"internet",
"khi",
"ông",
"đang",
"liên",
"lạc",
"mail",
"với",
"một",
"người",
"cũng",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"nhà",
"bất",
"đồng",
"chính",
"kến",
"nhà",
"của",
"ông",
"bị",
"khám",
"xét",
"cơ",
"quan",
"công",
"an",
"đã",
"thu",
"nhiều",
"tài",
"liệu",
"theo",
"báo",
"chí",
"việt",
"nam",
"thì",
"những",
"tài",
"liệu",
"đó",
"có",
"nội",
"dung",
"không",
"đúng",
"sự",
"thật",
"xuyên",
"tạc",
"đường",
"lối",
"chính",
"sách",
"của",
"đảng",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"ngày",
"08",
"11",
"2002",
"sau",
"một",
"phiên",
"xử",
"kín",
"kéo",
"dài",
"3",
"giờ",
"đồng",
"hồ",
"dotòa",
"án",
"thủ",
"đô",
"của",
"việt",
"nam",
"xét",
"xử",
"ông",
"bị",
"kết",
"tội",
"4",
"năm",
"tù",
"giam",
"và",
"3",
"năm",
"quản",
"thúc",
"vì",
"tội",
"“tuyên",
"truyền",
"chống",
"nhà",
"nước",
"cộng",
"hoà",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam”",
"tháng",
"7",
"năm",
"2002",
"tổ",
"chức",
"human",
"rights",
"watch",
"tôn",
"vinh",
"ông",
"với",
"giải",
"thưởng",
"hellman",
"hammett",
"dành",
"cho",
"những",
"nhà",
"văn",
"can",
"đảm",
"đối",
"chọi",
"với",
"sự",
"khủng",
"bố",
"chính",
"trị",
"tháng",
"5",
"năm",
"2003",
"ân",
"xá",
"quốc",
"tế",
"tại",
"úc",
"phát",
"động",
"chiến",
"dịch",
"gửi",
"thư",
"điện",
"tử",
"mang",
"tên",
"tự",
"do",
"cho",
"lê",
"chí",
"quang",
"tháng",
"4",
"năm",
"2004",
"trong",
"một",
"buổi",
"lễ",
"tại"
] |
arasöğüt yalıhüyük arasöğüt là một xã thuộc huyện yalıhüyük tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 140 người
|
[
"arasöğüt",
"yalıhüyük",
"arasöğüt",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yalıhüyük",
"tỉnh",
"konya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"140",
"người"
] |
mecodium imbricatum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"mecodium",
"imbricatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
baignolet
|
[
"baignolet"
] |
Thời gian trị vì của Nữ vương lâu hơn cả bốn đời vua trước cộng lại (Edward VII, George V, Edward VIII, và George VI). Bà là quân chủ trị vương quốc Anh lâu nhất nước Anh, lâu thứ nhất trong các quân vương hiện đang trị vì một quốc gia độc lập, và vị vua trị vì nước Anh có số tuổi cao nhất từ trước đến nay.
|
[
"Thời",
"gian",
"trị",
"vì",
"của",
"Nữ",
"vương",
"lâu",
"hơn",
"cả",
"bốn",
"đời",
"vua",
"trước",
"cộng",
"lại",
"(Edward",
"VII,",
"George",
"V,",
"Edward",
"VIII,",
"và",
"George",
"VI).",
"Bà",
"là",
"quân",
"chủ",
"trị",
"vương",
"quốc",
"Anh",
"lâu",
"nhất",
"nước",
"Anh,",
"lâu",
"thứ",
"nhất",
"trong",
"các",
"quân",
"vương",
"hiện",
"đang",
"trị",
"vì",
"một",
"quốc",
"gia",
"độc",
"lập,",
"và",
"vị",
"vua",
"trị",
"vì",
"nước",
"Anh",
"có",
"số",
"tuổi",
"cao",
"nhất",
"từ",
"trước",
"đến",
"nay."
] |
xã equality quận williams bắc dakota xã equality là một xã thuộc quận williams tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 46 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"equality",
"quận",
"williams",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"equality",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"williams",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"46",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
macrostylis elongata là một loài chân đều trong họ macrostylidae loài này được hansen miêu tả khoa học năm 1916
|
[
"macrostylis",
"elongata",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"macrostylidae",
"loài",
"này",
"được",
"hansen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
học phổ thông chuyên khoa học tự nhiên thuộc trường đại học khoa học tự nhiên đại học quốc gia hà nội là sinh viên trường đại học paris vi nay là đại học sorbonne và trường sư phạm paris école normale supérieure paris ens paris một số ít người việt nam từng học tại trường này bao gồm hoàng xuân hãn lê văn thiêm trần đức thảo từ năm 1992 đến năm 1994 rồi sau đó là sinh viên cao học và nghiên cứu sinh của trường đại học paris xi université paris-sud 11 dưới sự hướng dẫn của giáo sư gérard laumon ngô bảo châu bảo vệ luận án tiến sĩ năm 1997 trở thành nghiên cứu viên của trung tâm nghiên cứu khoa học quốc gia pháp cnrs từ năm 1998 lấy bằng habilitation à diriger les recherches hdr năm 2003 và sau đó được bổ nhiệm làm giáo sư toán học tại trường đại học paris xi năm 2004 năm 2007 ông đồng thời làm việc tại trường đại học paris xi orsay pháp và viện nghiên cứu cao cấp princeton new jersey hoa kỳ trong năm 2008 ông công bố chứng minh bổ đề cơ bản cho các đại số lie hay còn gọi là bổ đề cơ bản langlands năm 2010 khi biết tin sắp nhận giải fields ông đã tranh thủ nhập quốc tịch thứ hai với hy vọng giải thưởng cũng sẽ đem lại vinh dự cho các nhà toán học pháp kể từ ngày 1 tháng 9 năm 2010 ông là
|
[
"học",
"phổ",
"thông",
"chuyên",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"thuộc",
"trường",
"đại",
"học",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"là",
"sinh",
"viên",
"trường",
"đại",
"học",
"paris",
"vi",
"nay",
"là",
"đại",
"học",
"sorbonne",
"và",
"trường",
"sư",
"phạm",
"paris",
"école",
"normale",
"supérieure",
"paris",
"ens",
"paris",
"một",
"số",
"ít",
"người",
"việt",
"nam",
"từng",
"học",
"tại",
"trường",
"này",
"bao",
"gồm",
"hoàng",
"xuân",
"hãn",
"lê",
"văn",
"thiêm",
"trần",
"đức",
"thảo",
"từ",
"năm",
"1992",
"đến",
"năm",
"1994",
"rồi",
"sau",
"đó",
"là",
"sinh",
"viên",
"cao",
"học",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"paris",
"xi",
"université",
"paris-sud",
"11",
"dưới",
"sự",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"giáo",
"sư",
"gérard",
"laumon",
"ngô",
"bảo",
"châu",
"bảo",
"vệ",
"luận",
"án",
"tiến",
"sĩ",
"năm",
"1997",
"trở",
"thành",
"nghiên",
"cứu",
"viên",
"của",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"cnrs",
"từ",
"năm",
"1998",
"lấy",
"bằng",
"habilitation",
"à",
"diriger",
"les",
"recherches",
"hdr",
"năm",
"2003",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"giáo",
"sư",
"toán",
"học",
"tại",
"trường",
"đại",
"học",
"paris",
"xi",
"năm",
"2004",
"năm",
"2007",
"ông",
"đồng",
"thời",
"làm",
"việc",
"tại",
"trường",
"đại",
"học",
"paris",
"xi",
"orsay",
"pháp",
"và",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"cao",
"cấp",
"princeton",
"new",
"jersey",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"năm",
"2008",
"ông",
"công",
"bố",
"chứng",
"minh",
"bổ",
"đề",
"cơ",
"bản",
"cho",
"các",
"đại",
"số",
"lie",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"bổ",
"đề",
"cơ",
"bản",
"langlands",
"năm",
"2010",
"khi",
"biết",
"tin",
"sắp",
"nhận",
"giải",
"fields",
"ông",
"đã",
"tranh",
"thủ",
"nhập",
"quốc",
"tịch",
"thứ",
"hai",
"với",
"hy",
"vọng",
"giải",
"thưởng",
"cũng",
"sẽ",
"đem",
"lại",
"vinh",
"dự",
"cho",
"các",
"nhà",
"toán",
"học",
"pháp",
"kể",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"ông",
"là"
] |
và sức mạnh của mình và yêu người hàng xóm như yêu chính bản thân mình là hai điều quan trọng nhất trong cuộc sống điều răn lớn nhất của torah do thái theo jesus phúc âm máccô chương 12 câu 28-34 thánh augustine tóm tắt điều này khi ông viết yêu chúa và làm như bạn phải làm sứ đồ phaolô tôn vinh tình yêu là đức tính quan trọng nhất trong tất cả mô tả tình yêu theo cách giải thích thơ nổi tiếng trong thư thứ nhất gửi tín hữu cô-rinh-tô ông viết tình yêu là kiên nhẫn tình yêu là tử tế nó không ghen tị nó không khoe khoang nó không tự hào nó không thô lỗ nó không tự tìm kiếm nó không dễ dàng tức giận nó không có sai lầm tình yêu không vui thích với cái ác mà vui mừng với sự thật nó luôn bảo vệ luôn tin tưởng luôn hy vọng và luôn kiên trì 1 côrintô 13 4-7 niv sứ đồ gioan viết vì thiên chúa yêu thế gian đến nỗi đã ban con duy nhất của người xuống rằng bất cứ ai tin vào người sẽ không bị diệt vong mà có được sự sống đời đời vì thiên chúa đã không gửi con của người vào thế gian để kết án thế giới nhưng để cứu thế giới qua người gioan 3 16-17 niv gioan cũng viết các bạn thân mến chúng ta hãy yêu thương nhau vì tình yêu đến từ thiên chúa
|
[
"và",
"sức",
"mạnh",
"của",
"mình",
"và",
"yêu",
"người",
"hàng",
"xóm",
"như",
"yêu",
"chính",
"bản",
"thân",
"mình",
"là",
"hai",
"điều",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"điều",
"răn",
"lớn",
"nhất",
"của",
"torah",
"do",
"thái",
"theo",
"jesus",
"phúc",
"âm",
"máccô",
"chương",
"12",
"câu",
"28-34",
"thánh",
"augustine",
"tóm",
"tắt",
"điều",
"này",
"khi",
"ông",
"viết",
"yêu",
"chúa",
"và",
"làm",
"như",
"bạn",
"phải",
"làm",
"sứ",
"đồ",
"phaolô",
"tôn",
"vinh",
"tình",
"yêu",
"là",
"đức",
"tính",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"tất",
"cả",
"mô",
"tả",
"tình",
"yêu",
"theo",
"cách",
"giải",
"thích",
"thơ",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"thư",
"thứ",
"nhất",
"gửi",
"tín",
"hữu",
"cô-rinh-tô",
"ông",
"viết",
"tình",
"yêu",
"là",
"kiên",
"nhẫn",
"tình",
"yêu",
"là",
"tử",
"tế",
"nó",
"không",
"ghen",
"tị",
"nó",
"không",
"khoe",
"khoang",
"nó",
"không",
"tự",
"hào",
"nó",
"không",
"thô",
"lỗ",
"nó",
"không",
"tự",
"tìm",
"kiếm",
"nó",
"không",
"dễ",
"dàng",
"tức",
"giận",
"nó",
"không",
"có",
"sai",
"lầm",
"tình",
"yêu",
"không",
"vui",
"thích",
"với",
"cái",
"ác",
"mà",
"vui",
"mừng",
"với",
"sự",
"thật",
"nó",
"luôn",
"bảo",
"vệ",
"luôn",
"tin",
"tưởng",
"luôn",
"hy",
"vọng",
"và",
"luôn",
"kiên",
"trì",
"1",
"côrintô",
"13",
"4-7",
"niv",
"sứ",
"đồ",
"gioan",
"viết",
"vì",
"thiên",
"chúa",
"yêu",
"thế",
"gian",
"đến",
"nỗi",
"đã",
"ban",
"con",
"duy",
"nhất",
"của",
"người",
"xuống",
"rằng",
"bất",
"cứ",
"ai",
"tin",
"vào",
"người",
"sẽ",
"không",
"bị",
"diệt",
"vong",
"mà",
"có",
"được",
"sự",
"sống",
"đời",
"đời",
"vì",
"thiên",
"chúa",
"đã",
"không",
"gửi",
"con",
"của",
"người",
"vào",
"thế",
"gian",
"để",
"kết",
"án",
"thế",
"giới",
"nhưng",
"để",
"cứu",
"thế",
"giới",
"qua",
"người",
"gioan",
"3",
"16-17",
"niv",
"gioan",
"cũng",
"viết",
"các",
"bạn",
"thân",
"mến",
"chúng",
"ta",
"hãy",
"yêu",
"thương",
"nhau",
"vì",
"tình",
"yêu",
"đến",
"từ",
"thiên",
"chúa"
] |
santa dash ở trung tâm thành phố liverpool vào năm 2005 một cuộc tụ họp của các ông già noel vào năm 2009 tại bucharest romania đã cố gắng vượt qua kỷ lục thế giới trên nhưng không thành công với chỉ 3 939 ông già noel trong đấu vật chuyên nghiệp vào ngày 23 tháng 12 năm 2019 của chương trình monday night raw quay vào ngày 22 tháng 12 đô vật độc lập bear bronson đã hóa trang thành ông già noel để giành chức vô địch wwe 24 7 từ tay akira tozawa tại columbus circle ở new york trong một chuyến tham quan chuyến đi sau đó ông già noel đã mất chức vô địch vào tay r-truth qua một trận đấu tại trung tâm lincoln == truyền thống và các nghi thức == === truyền thống chui qua ống khói === truyền thống cho rằng ông già noel sẽ vào nhà qua ống khói được nhiều người châu âu chia sẻ theo truyền thống bắc âu thời tiền thiên chúa giáo odin thường đi vào bằng ống khói và hố lửa vào ngày đông chí theo truyền thống befana của ý phù thủy tặng quà vĩnh viễn bị bao phủ bởi muội than từ những chuyến đi xuống qua ống khói của nhà có trẻ em trong câu chuyện về thánh nicholas vị thánh ném đồng xu qua cửa sổ và trong phiên bản sau của câu chuyện đi xuống qua một ống khói khi thấy cửa sổ bị khóa trong bức tranh của nghệ sĩ hà
|
[
"santa",
"dash",
"ở",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"liverpool",
"vào",
"năm",
"2005",
"một",
"cuộc",
"tụ",
"họp",
"của",
"các",
"ông",
"già",
"noel",
"vào",
"năm",
"2009",
"tại",
"bucharest",
"romania",
"đã",
"cố",
"gắng",
"vượt",
"qua",
"kỷ",
"lục",
"thế",
"giới",
"trên",
"nhưng",
"không",
"thành",
"công",
"với",
"chỉ",
"3",
"939",
"ông",
"già",
"noel",
"trong",
"đấu",
"vật",
"chuyên",
"nghiệp",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"của",
"chương",
"trình",
"monday",
"night",
"raw",
"quay",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"đô",
"vật",
"độc",
"lập",
"bear",
"bronson",
"đã",
"hóa",
"trang",
"thành",
"ông",
"già",
"noel",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"wwe",
"24",
"7",
"từ",
"tay",
"akira",
"tozawa",
"tại",
"columbus",
"circle",
"ở",
"new",
"york",
"trong",
"một",
"chuyến",
"tham",
"quan",
"chuyến",
"đi",
"sau",
"đó",
"ông",
"già",
"noel",
"đã",
"mất",
"chức",
"vô",
"địch",
"vào",
"tay",
"r-truth",
"qua",
"một",
"trận",
"đấu",
"tại",
"trung",
"tâm",
"lincoln",
"==",
"truyền",
"thống",
"và",
"các",
"nghi",
"thức",
"==",
"===",
"truyền",
"thống",
"chui",
"qua",
"ống",
"khói",
"===",
"truyền",
"thống",
"cho",
"rằng",
"ông",
"già",
"noel",
"sẽ",
"vào",
"nhà",
"qua",
"ống",
"khói",
"được",
"nhiều",
"người",
"châu",
"âu",
"chia",
"sẻ",
"theo",
"truyền",
"thống",
"bắc",
"âu",
"thời",
"tiền",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"odin",
"thường",
"đi",
"vào",
"bằng",
"ống",
"khói",
"và",
"hố",
"lửa",
"vào",
"ngày",
"đông",
"chí",
"theo",
"truyền",
"thống",
"befana",
"của",
"ý",
"phù",
"thủy",
"tặng",
"quà",
"vĩnh",
"viễn",
"bị",
"bao",
"phủ",
"bởi",
"muội",
"than",
"từ",
"những",
"chuyến",
"đi",
"xuống",
"qua",
"ống",
"khói",
"của",
"nhà",
"có",
"trẻ",
"em",
"trong",
"câu",
"chuyện",
"về",
"thánh",
"nicholas",
"vị",
"thánh",
"ném",
"đồng",
"xu",
"qua",
"cửa",
"sổ",
"và",
"trong",
"phiên",
"bản",
"sau",
"của",
"câu",
"chuyện",
"đi",
"xuống",
"qua",
"một",
"ống",
"khói",
"khi",
"thấy",
"cửa",
"sổ",
"bị",
"khóa",
"trong",
"bức",
"tranh",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"hà"
] |
được bất cứ ổ pháo nào của qđndvn nhưng hôm nay thì khác khi được hỏi về vị trí pháo địch ông ta chỉ có thể run run chỉ vào một điểm mơ hồ trên bản đồ ra khỏi hầm của castries piroth gặp chỉ huy quân dù pierre langlais piroth như người mất hồn nói tôi vừa nói với đại tá [đờ cát] là mất hết cả rồi trung tá ơi đó là lỗi tại tôi 5 phút sau cuộc gặp piroth đã tự sát trong hầm của mình bằng một trái lựu đạn giăng pugiê jean ponget viết trong hồi ký đại tá piroth đã dành trọn một đêm 13 tháng 3 quan sát hỏa lực dần dần bị đối phương phản pháo chính xác một cách kinh khủng vào trận địa pháo của ông hai khẩu pháo 105 ly bị quét sạch cùng pháo thủ một khẩu 155 ly bị loại khỏi vòng chiến đấu đại tá trancart chỉ huy phân khu bắc bạn thân của piroth kể lại sau trận gabrielle piroth khóc và nói mình đã mất hết danh dự mình đã bảo đảm với castries và tổng chỉ huy [navarre] sẽ không để pháo binh địch giành vai trò quyết định và bây giờ ta sẽ thua trận mình đi thôi liền sau đó một bức điện báo về cơ quan tham mưu của tướng cô-nhi ở hà nội để giữ tinh thần cho binh sĩ chuyện pi-rốt tự sát không được nói tới mà cái chết của ông ta được ghi
|
[
"được",
"bất",
"cứ",
"ổ",
"pháo",
"nào",
"của",
"qđndvn",
"nhưng",
"hôm",
"nay",
"thì",
"khác",
"khi",
"được",
"hỏi",
"về",
"vị",
"trí",
"pháo",
"địch",
"ông",
"ta",
"chỉ",
"có",
"thể",
"run",
"run",
"chỉ",
"vào",
"một",
"điểm",
"mơ",
"hồ",
"trên",
"bản",
"đồ",
"ra",
"khỏi",
"hầm",
"của",
"castries",
"piroth",
"gặp",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"dù",
"pierre",
"langlais",
"piroth",
"như",
"người",
"mất",
"hồn",
"nói",
"tôi",
"vừa",
"nói",
"với",
"đại",
"tá",
"[đờ",
"cát]",
"là",
"mất",
"hết",
"cả",
"rồi",
"trung",
"tá",
"ơi",
"đó",
"là",
"lỗi",
"tại",
"tôi",
"5",
"phút",
"sau",
"cuộc",
"gặp",
"piroth",
"đã",
"tự",
"sát",
"trong",
"hầm",
"của",
"mình",
"bằng",
"một",
"trái",
"lựu",
"đạn",
"giăng",
"pugiê",
"jean",
"ponget",
"viết",
"trong",
"hồi",
"ký",
"đại",
"tá",
"piroth",
"đã",
"dành",
"trọn",
"một",
"đêm",
"13",
"tháng",
"3",
"quan",
"sát",
"hỏa",
"lực",
"dần",
"dần",
"bị",
"đối",
"phương",
"phản",
"pháo",
"chính",
"xác",
"một",
"cách",
"kinh",
"khủng",
"vào",
"trận",
"địa",
"pháo",
"của",
"ông",
"hai",
"khẩu",
"pháo",
"105",
"ly",
"bị",
"quét",
"sạch",
"cùng",
"pháo",
"thủ",
"một",
"khẩu",
"155",
"ly",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"vòng",
"chiến",
"đấu",
"đại",
"tá",
"trancart",
"chỉ",
"huy",
"phân",
"khu",
"bắc",
"bạn",
"thân",
"của",
"piroth",
"kể",
"lại",
"sau",
"trận",
"gabrielle",
"piroth",
"khóc",
"và",
"nói",
"mình",
"đã",
"mất",
"hết",
"danh",
"dự",
"mình",
"đã",
"bảo",
"đảm",
"với",
"castries",
"và",
"tổng",
"chỉ",
"huy",
"[navarre]",
"sẽ",
"không",
"để",
"pháo",
"binh",
"địch",
"giành",
"vai",
"trò",
"quyết",
"định",
"và",
"bây",
"giờ",
"ta",
"sẽ",
"thua",
"trận",
"mình",
"đi",
"thôi",
"liền",
"sau",
"đó",
"một",
"bức",
"điện",
"báo",
"về",
"cơ",
"quan",
"tham",
"mưu",
"của",
"tướng",
"cô-nhi",
"ở",
"hà",
"nội",
"để",
"giữ",
"tinh",
"thần",
"cho",
"binh",
"sĩ",
"chuyện",
"pi-rốt",
"tự",
"sát",
"không",
"được",
"nói",
"tới",
"mà",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"ta",
"được",
"ghi"
] |
belgium thị trấn quận ozaukee wisconsin belgium là một thị trấn thuộc quận ozaukee tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 357 người
|
[
"belgium",
"thị",
"trấn",
"quận",
"ozaukee",
"wisconsin",
"belgium",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"ozaukee",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1",
"357",
"người"
] |
sư trụ trì của một ngôi chùa địa phương và tặng một chiếc áo cà-sa tương tự cho một bức tượng đệ tử thích-ca mâu-ni tại chùa phaung daw u việc dệt áo cà-sa là một truyền thống lâu đời ở myanmar trong lễ hội tazaungdaing cuộc thi dệt áo cà-sa được tổ chức ở nhiều ngôi chùa lớn phong tục này cuối cùng cũng biến mất sau cái chết của bà sa oo nhưng sau đó được hồi sinh bởi con cháu của bà tun yee và ohn kyi họ thành lập một tập đoàn để hiện đại hóa và hệ thống hóa phong tục dệt lụa tơ sen năm 2017 bà phan thị thuận một thợ dệt ở hà nội đem phong tục dệt lụa tơ sen đến việt nam == ứng dụng == lụa tơ sen ban đầu được sử dụng để dệt áo cà-sa như một món quà cho tượng phật hoặc các nhà sư phật giáo nhưng ngày nay lụa tơ sen còn được sử dụng để dệt nhiều loại quần áo khác nhau hay kể cả khăn và mũ loro piana một công ty quần áo sang trọng đã nhập khẩu lụa tơ sen myanmar để làm áo khoác và nhiều sản phẩm quần áo khác từ năm 2010
|
[
"sư",
"trụ",
"trì",
"của",
"một",
"ngôi",
"chùa",
"địa",
"phương",
"và",
"tặng",
"một",
"chiếc",
"áo",
"cà-sa",
"tương",
"tự",
"cho",
"một",
"bức",
"tượng",
"đệ",
"tử",
"thích-ca",
"mâu-ni",
"tại",
"chùa",
"phaung",
"daw",
"u",
"việc",
"dệt",
"áo",
"cà-sa",
"là",
"một",
"truyền",
"thống",
"lâu",
"đời",
"ở",
"myanmar",
"trong",
"lễ",
"hội",
"tazaungdaing",
"cuộc",
"thi",
"dệt",
"áo",
"cà-sa",
"được",
"tổ",
"chức",
"ở",
"nhiều",
"ngôi",
"chùa",
"lớn",
"phong",
"tục",
"này",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"biến",
"mất",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"bà",
"sa",
"oo",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"được",
"hồi",
"sinh",
"bởi",
"con",
"cháu",
"của",
"bà",
"tun",
"yee",
"và",
"ohn",
"kyi",
"họ",
"thành",
"lập",
"một",
"tập",
"đoàn",
"để",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"và",
"hệ",
"thống",
"hóa",
"phong",
"tục",
"dệt",
"lụa",
"tơ",
"sen",
"năm",
"2017",
"bà",
"phan",
"thị",
"thuận",
"một",
"thợ",
"dệt",
"ở",
"hà",
"nội",
"đem",
"phong",
"tục",
"dệt",
"lụa",
"tơ",
"sen",
"đến",
"việt",
"nam",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"lụa",
"tơ",
"sen",
"ban",
"đầu",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"dệt",
"áo",
"cà-sa",
"như",
"một",
"món",
"quà",
"cho",
"tượng",
"phật",
"hoặc",
"các",
"nhà",
"sư",
"phật",
"giáo",
"nhưng",
"ngày",
"nay",
"lụa",
"tơ",
"sen",
"còn",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"dệt",
"nhiều",
"loại",
"quần",
"áo",
"khác",
"nhau",
"hay",
"kể",
"cả",
"khăn",
"và",
"mũ",
"loro",
"piana",
"một",
"công",
"ty",
"quần",
"áo",
"sang",
"trọng",
"đã",
"nhập",
"khẩu",
"lụa",
"tơ",
"sen",
"myanmar",
"để",
"làm",
"áo",
"khoác",
"và",
"nhiều",
"sản",
"phẩm",
"quần",
"áo",
"khác",
"từ",
"năm",
"2010"
] |
tráng dũng hầu tráng dũng hầu chữ hán 壮勇侯 là thụy hiệu của một số vị hầu tước trong lịch sử các vương triều phong kiến trung quốc == danh sách == bullet minh triều thanh bình tráng dũng hầu ngô thành trước kia từng làm thanh bình tráng dũng bá sau được truy tặng làm cừ tráng dũng công bullet minh triều tuyên thành tráng dũng hầu vệ dĩnh truy tặng thực tế chỉ là tuyên thành tráng dũng bá == xem thêm == bullet trung dũng hầu bullet cương dũng bá bullet cương dũng hầu bullet trung dũng công bullet trung dũng bá bullet tráng dũng bá bullet tráng dũng công bullet tráng hầu bullet trung tráng công bullet trung tráng hầu
|
[
"tráng",
"dũng",
"hầu",
"tráng",
"dũng",
"hầu",
"chữ",
"hán",
"壮勇侯",
"là",
"thụy",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"hầu",
"tước",
"trong",
"lịch",
"sử",
"các",
"vương",
"triều",
"phong",
"kiến",
"trung",
"quốc",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"minh",
"triều",
"thanh",
"bình",
"tráng",
"dũng",
"hầu",
"ngô",
"thành",
"trước",
"kia",
"từng",
"làm",
"thanh",
"bình",
"tráng",
"dũng",
"bá",
"sau",
"được",
"truy",
"tặng",
"làm",
"cừ",
"tráng",
"dũng",
"công",
"bullet",
"minh",
"triều",
"tuyên",
"thành",
"tráng",
"dũng",
"hầu",
"vệ",
"dĩnh",
"truy",
"tặng",
"thực",
"tế",
"chỉ",
"là",
"tuyên",
"thành",
"tráng",
"dũng",
"bá",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"trung",
"dũng",
"hầu",
"bullet",
"cương",
"dũng",
"bá",
"bullet",
"cương",
"dũng",
"hầu",
"bullet",
"trung",
"dũng",
"công",
"bullet",
"trung",
"dũng",
"bá",
"bullet",
"tráng",
"dũng",
"bá",
"bullet",
"tráng",
"dũng",
"công",
"bullet",
"tráng",
"hầu",
"bullet",
"trung",
"tráng",
"công",
"bullet",
"trung",
"tráng",
"hầu"
] |
quasimus shimabarensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1979
|
[
"quasimus",
"shimabarensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1979"
] |
salticus turkmenicus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi salticus salticus turkmenicus được dmitri viktorovich logunov rakov miêu tả năm 1998
|
[
"salticus",
"turkmenicus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"salticus",
"salticus",
"turkmenicus",
"được",
"dmitri",
"viktorovich",
"logunov",
"rakov",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1998"
] |
sanji có hình xoắn ốc chắc do hình thù hơi kì lạ đó mà anh rất ghét kẻ nào dùng nó để trêu chọc anh điển hình là zoro và sanji còn là một người nghiện thuốc lá nặng đây là 2 nét đặc trưng nhất của sanji mà luffy thường dùng để bắt chước làm trò vui == tính cách == sanji là người cực kì lịch lãm và vô cùng ga lăng đối với phái nữ anh đã được dạy là không bao giờ làm đau hoặc nói lời xúc phạm đến bất cứ cô gái nào kể cả nếu điều đó gây nguy hiểm cho tính mạng của anh vì lý do này mà anh thường gặp bất lợi trong chiến đấu khi đụng phải các đối thủ nữ sanji cũng rất đa tình anh thường hay ve vãn tán tỉnh các cô gái hấp dẫn mà anh bắt gặp khi ấy gương mặt của anh có biểu hiện hơi bị kì quặc sanji khá sâu sắc so với vẻ bề ngoài trông bàng quang của mình anh thường bảo mọi người hãy lắng nghe thay vì chỉ làm theo ý thích do vậy sanji được xem là một trong những thành viên chín chắn nhất nhóm cùng với robin và nami khác với zoro sanji không hề e ngại việc thể hiện cảm xúc của mình như la mắng nổi nóng mất bình tĩnh rầu rĩ than vãn… anh cũng hay nói về vẻ đẹp trai và sức hút của mình bằng việc tự ví mình như hoàng tử trong những câu chuyện thần
|
[
"sanji",
"có",
"hình",
"xoắn",
"ốc",
"chắc",
"do",
"hình",
"thù",
"hơi",
"kì",
"lạ",
"đó",
"mà",
"anh",
"rất",
"ghét",
"kẻ",
"nào",
"dùng",
"nó",
"để",
"trêu",
"chọc",
"anh",
"điển",
"hình",
"là",
"zoro",
"và",
"sanji",
"còn",
"là",
"một",
"người",
"nghiện",
"thuốc",
"lá",
"nặng",
"đây",
"là",
"2",
"nét",
"đặc",
"trưng",
"nhất",
"của",
"sanji",
"mà",
"luffy",
"thường",
"dùng",
"để",
"bắt",
"chước",
"làm",
"trò",
"vui",
"==",
"tính",
"cách",
"==",
"sanji",
"là",
"người",
"cực",
"kì",
"lịch",
"lãm",
"và",
"vô",
"cùng",
"ga",
"lăng",
"đối",
"với",
"phái",
"nữ",
"anh",
"đã",
"được",
"dạy",
"là",
"không",
"bao",
"giờ",
"làm",
"đau",
"hoặc",
"nói",
"lời",
"xúc",
"phạm",
"đến",
"bất",
"cứ",
"cô",
"gái",
"nào",
"kể",
"cả",
"nếu",
"điều",
"đó",
"gây",
"nguy",
"hiểm",
"cho",
"tính",
"mạng",
"của",
"anh",
"vì",
"lý",
"do",
"này",
"mà",
"anh",
"thường",
"gặp",
"bất",
"lợi",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"khi",
"đụng",
"phải",
"các",
"đối",
"thủ",
"nữ",
"sanji",
"cũng",
"rất",
"đa",
"tình",
"anh",
"thường",
"hay",
"ve",
"vãn",
"tán",
"tỉnh",
"các",
"cô",
"gái",
"hấp",
"dẫn",
"mà",
"anh",
"bắt",
"gặp",
"khi",
"ấy",
"gương",
"mặt",
"của",
"anh",
"có",
"biểu",
"hiện",
"hơi",
"bị",
"kì",
"quặc",
"sanji",
"khá",
"sâu",
"sắc",
"so",
"với",
"vẻ",
"bề",
"ngoài",
"trông",
"bàng",
"quang",
"của",
"mình",
"anh",
"thường",
"bảo",
"mọi",
"người",
"hãy",
"lắng",
"nghe",
"thay",
"vì",
"chỉ",
"làm",
"theo",
"ý",
"thích",
"do",
"vậy",
"sanji",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"viên",
"chín",
"chắn",
"nhất",
"nhóm",
"cùng",
"với",
"robin",
"và",
"nami",
"khác",
"với",
"zoro",
"sanji",
"không",
"hề",
"e",
"ngại",
"việc",
"thể",
"hiện",
"cảm",
"xúc",
"của",
"mình",
"như",
"la",
"mắng",
"nổi",
"nóng",
"mất",
"bình",
"tĩnh",
"rầu",
"rĩ",
"than",
"vãn…",
"anh",
"cũng",
"hay",
"nói",
"về",
"vẻ",
"đẹp",
"trai",
"và",
"sức",
"hút",
"của",
"mình",
"bằng",
"việc",
"tự",
"ví",
"mình",
"như",
"hoàng",
"tử",
"trong",
"những",
"câu",
"chuyện",
"thần"
] |
colletes steinbachi là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1910
|
[
"colletes",
"steinbachi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
aplosonyx collaris là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được duvivier miêu tả khoa học năm 1885
|
[
"aplosonyx",
"collaris",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"duvivier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1885"
] |
orchis penzigiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được a camus mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
|
[
"orchis",
"penzigiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"camus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
calliandra palmeri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"calliandra",
"palmeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
sự tôn vinh thời kỳ cổ đại của các nghệ sĩ người ta ngưỡng mộ các tác phẩm nghệ thuật thời cổ đại như là các ví dụ điển hình trong việc miêu tả theo tự nhiên và vì thế là các ví dụ đáng được mô phỏng theo trong lúc tự diễn đạt tự nhiên ngoài ra nhà lý thuyết về kiến trúc người ý leone battista alberti còn đòi hỏi các nhà nghệ thuật không những ngang bằng với các danh nhân thời kỳ cổ đại mà còn phải cố gắng vượt lên trên họ tức là nghệ thuật không những phải diễn đạt lại một cách trung thực thực tế mà còn phải cố gắng cải thiện và làm hoàn hảo tấm gương của tự nhiên bên cạnh xác định mới về quan hệ của nghệ thuật đối với tự nhiên và việc ngưỡng mộ thời kỳ cổ đại thời kỳ phục hưng cũng đặt câu hỏi về bản chất của cái đẹp các nghệ sĩ cố gắng diễn tả một con người đẹp toàn hảo kích thước và tỉ lệ lý tưởng đều đóng một vai trò trong việc diễn tả cơ thể con người trong hội họa và điêu khắc cũng như trong phác thảo kiến trúc với cách phối cảnh cổ điển các nghệ sĩ đã phát triển một phương pháp để diễn tả sự rút ngắn trong chiều sâu không gian với tính chính xác của toán học thông thường người ta chia thời kỳ lịch sử nghệ thuật phục hưng
|
[
"sự",
"tôn",
"vinh",
"thời",
"kỳ",
"cổ",
"đại",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"người",
"ta",
"ngưỡng",
"mộ",
"các",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"thời",
"cổ",
"đại",
"như",
"là",
"các",
"ví",
"dụ",
"điển",
"hình",
"trong",
"việc",
"miêu",
"tả",
"theo",
"tự",
"nhiên",
"và",
"vì",
"thế",
"là",
"các",
"ví",
"dụ",
"đáng",
"được",
"mô",
"phỏng",
"theo",
"trong",
"lúc",
"tự",
"diễn",
"đạt",
"tự",
"nhiên",
"ngoài",
"ra",
"nhà",
"lý",
"thuyết",
"về",
"kiến",
"trúc",
"người",
"ý",
"leone",
"battista",
"alberti",
"còn",
"đòi",
"hỏi",
"các",
"nhà",
"nghệ",
"thuật",
"không",
"những",
"ngang",
"bằng",
"với",
"các",
"danh",
"nhân",
"thời",
"kỳ",
"cổ",
"đại",
"mà",
"còn",
"phải",
"cố",
"gắng",
"vượt",
"lên",
"trên",
"họ",
"tức",
"là",
"nghệ",
"thuật",
"không",
"những",
"phải",
"diễn",
"đạt",
"lại",
"một",
"cách",
"trung",
"thực",
"thực",
"tế",
"mà",
"còn",
"phải",
"cố",
"gắng",
"cải",
"thiện",
"và",
"làm",
"hoàn",
"hảo",
"tấm",
"gương",
"của",
"tự",
"nhiên",
"bên",
"cạnh",
"xác",
"định",
"mới",
"về",
"quan",
"hệ",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"đối",
"với",
"tự",
"nhiên",
"và",
"việc",
"ngưỡng",
"mộ",
"thời",
"kỳ",
"cổ",
"đại",
"thời",
"kỳ",
"phục",
"hưng",
"cũng",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"về",
"bản",
"chất",
"của",
"cái",
"đẹp",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"cố",
"gắng",
"diễn",
"tả",
"một",
"con",
"người",
"đẹp",
"toàn",
"hảo",
"kích",
"thước",
"và",
"tỉ",
"lệ",
"lý",
"tưởng",
"đều",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"trong",
"việc",
"diễn",
"tả",
"cơ",
"thể",
"con",
"người",
"trong",
"hội",
"họa",
"và",
"điêu",
"khắc",
"cũng",
"như",
"trong",
"phác",
"thảo",
"kiến",
"trúc",
"với",
"cách",
"phối",
"cảnh",
"cổ",
"điển",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"đã",
"phát",
"triển",
"một",
"phương",
"pháp",
"để",
"diễn",
"tả",
"sự",
"rút",
"ngắn",
"trong",
"chiều",
"sâu",
"không",
"gian",
"với",
"tính",
"chính",
"xác",
"của",
"toán",
"học",
"thông",
"thường",
"người",
"ta",
"chia",
"thời",
"kỳ",
"lịch",
"sử",
"nghệ",
"thuật",
"phục",
"hưng"
] |
mike addy michael addy sinh ngày 20 tháng 2 năm 1943 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league ở vị trí tiền vệ
|
[
"mike",
"addy",
"michael",
"addy",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"1943",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"football",
"league",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ"
] |
choerades multipunctata là một loài ruồi trong họ asilidae choerades multipunctata được oldroyd miêu tả năm 1974 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"choerades",
"multipunctata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"choerades",
"multipunctata",
"được",
"oldroyd",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1974",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
propsychopsis lapicidae là một loài côn trùng trong họ psychopsidae thuộc bộ neuroptera loài này được macleod miêu tả năm 1971
|
[
"propsychopsis",
"lapicidae",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"psychopsidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"macleod",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1971"
] |
người hiện đại giúp cô tìm việc làm bảo vệ cô và anh đã yêu gumiho từ khi nào không hay anh chấp nhận hi sinh cả mạng sống để cứu gumiho tuy không thành công nhưng sự chung tình của anh đã đưa người anh yêu trở lại kết phim là 1 kết thúc có hậu cho cả hai người bullet shin min-ah vai gu mi-ho park seon-ju gil-dal một con cáo chín đuôi hoặc gumiho trong thần thoại hàn quốc người bị phong ấn bên trong một bức tranh 500 năm cô mơ ước trở thành con người trong nhiều thế kỷ nhưng một khi tin đồn lan truyền rằng cô ấy là một hồ ly ăn gan của đàn ông không có người đàn ông nào dám đồng ý kết hôn với cô cô có sức mạnh siêu nhiên có thể chạy rất nhanh nhảy rất cao và có thể xác định người dân và các đối tượng từ khoảng cách rất xa bởi mùi tuy nhiên cô ấy sợ hãi những nơi nhiều nước vì cô được sinh ra từ yêu tinh lửa nếu ở những nơi như thế mà không có tiên đan tất cả các phép thuật của cô sẽ vô tác dụng và ngoại hình của cô sẽ bị biến đổi sau dae woong gần như tử vong khi ngã xuống một vách đá cô đưa cho anh tiên đan của mình để duy trì mạng sống gumiho ngây thơ thuần khiết như trẻ sơ sinh xinh đẹp tuyệt
|
[
"người",
"hiện",
"đại",
"giúp",
"cô",
"tìm",
"việc",
"làm",
"bảo",
"vệ",
"cô",
"và",
"anh",
"đã",
"yêu",
"gumiho",
"từ",
"khi",
"nào",
"không",
"hay",
"anh",
"chấp",
"nhận",
"hi",
"sinh",
"cả",
"mạng",
"sống",
"để",
"cứu",
"gumiho",
"tuy",
"không",
"thành",
"công",
"nhưng",
"sự",
"chung",
"tình",
"của",
"anh",
"đã",
"đưa",
"người",
"anh",
"yêu",
"trở",
"lại",
"kết",
"phim",
"là",
"1",
"kết",
"thúc",
"có",
"hậu",
"cho",
"cả",
"hai",
"người",
"bullet",
"shin",
"min-ah",
"vai",
"gu",
"mi-ho",
"park",
"seon-ju",
"gil-dal",
"một",
"con",
"cáo",
"chín",
"đuôi",
"hoặc",
"gumiho",
"trong",
"thần",
"thoại",
"hàn",
"quốc",
"người",
"bị",
"phong",
"ấn",
"bên",
"trong",
"một",
"bức",
"tranh",
"500",
"năm",
"cô",
"mơ",
"ước",
"trở",
"thành",
"con",
"người",
"trong",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"nhưng",
"một",
"khi",
"tin",
"đồn",
"lan",
"truyền",
"rằng",
"cô",
"ấy",
"là",
"một",
"hồ",
"ly",
"ăn",
"gan",
"của",
"đàn",
"ông",
"không",
"có",
"người",
"đàn",
"ông",
"nào",
"dám",
"đồng",
"ý",
"kết",
"hôn",
"với",
"cô",
"cô",
"có",
"sức",
"mạnh",
"siêu",
"nhiên",
"có",
"thể",
"chạy",
"rất",
"nhanh",
"nhảy",
"rất",
"cao",
"và",
"có",
"thể",
"xác",
"định",
"người",
"dân",
"và",
"các",
"đối",
"tượng",
"từ",
"khoảng",
"cách",
"rất",
"xa",
"bởi",
"mùi",
"tuy",
"nhiên",
"cô",
"ấy",
"sợ",
"hãi",
"những",
"nơi",
"nhiều",
"nước",
"vì",
"cô",
"được",
"sinh",
"ra",
"từ",
"yêu",
"tinh",
"lửa",
"nếu",
"ở",
"những",
"nơi",
"như",
"thế",
"mà",
"không",
"có",
"tiên",
"đan",
"tất",
"cả",
"các",
"phép",
"thuật",
"của",
"cô",
"sẽ",
"vô",
"tác",
"dụng",
"và",
"ngoại",
"hình",
"của",
"cô",
"sẽ",
"bị",
"biến",
"đổi",
"sau",
"dae",
"woong",
"gần",
"như",
"tử",
"vong",
"khi",
"ngã",
"xuống",
"một",
"vách",
"đá",
"cô",
"đưa",
"cho",
"anh",
"tiên",
"đan",
"của",
"mình",
"để",
"duy",
"trì",
"mạng",
"sống",
"gumiho",
"ngây",
"thơ",
"thuần",
"khiết",
"như",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"xinh",
"đẹp",
"tuyệt"
] |
ctenuchidia gundlachis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"ctenuchidia",
"gundlachis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
thì bài thơ này sẽ tiết lộ những gì xảy ra tiếp theo trong phần đó điểm khác biệt lớn nhất của phiên bản cho máy playstation 2 là matsuri so với bản gốc ở chỗ nhân vật được lồng tiếng và vẽ lại bằng cg higurashi matsuri bao gồm các phần của bản gốc đầu tiên bảy phần trừ matsuribayashi-hen và thêm ba phần là taraimawashi-hen tsukiotoshi-hen và miotsukushi-hen sau khi bảy phần đầu được hoàn thành hai phần kết taraimawashi-hen và tsukiotoshi-hen sẽ xuất hiện nếu cả hai phần này cũng được hoàn thành thì hồi kết miotsukushi-hen được mở khóa phiên bản cho máy nintendo ds là kizuna bao gồm hầu hết các cg từ matsuri cũng như bổ sung thêm những cái mới cấu tạo các phần cũng tương tự như matsuri và phần lồng tiếng được cải thiện == nhân vật == trong higurashi no naku koro ni có sáu nhân vật chính xuất hiện hầu hết trong các phần nhân vật chính đầu tiên là maebara keichi một chàng trai trẻ mới chuyển đến hinamizawa cùng với gia đình và bắt đầu thích nghi với cuộc sống nơi đây sự lanh lợi và tài năng đã làm cho cậu dễ dàng có bạn mới và trở nên nổi tiếng trong làng hinamizawa là một ngôi làng nhỏ với hai ngàn người và chỉ có một trường học duy nhất không có bạn cùng tuổi buộc cậu phải kết
|
[
"thì",
"bài",
"thơ",
"này",
"sẽ",
"tiết",
"lộ",
"những",
"gì",
"xảy",
"ra",
"tiếp",
"theo",
"trong",
"phần",
"đó",
"điểm",
"khác",
"biệt",
"lớn",
"nhất",
"của",
"phiên",
"bản",
"cho",
"máy",
"playstation",
"2",
"là",
"matsuri",
"so",
"với",
"bản",
"gốc",
"ở",
"chỗ",
"nhân",
"vật",
"được",
"lồng",
"tiếng",
"và",
"vẽ",
"lại",
"bằng",
"cg",
"higurashi",
"matsuri",
"bao",
"gồm",
"các",
"phần",
"của",
"bản",
"gốc",
"đầu",
"tiên",
"bảy",
"phần",
"trừ",
"matsuribayashi-hen",
"và",
"thêm",
"ba",
"phần",
"là",
"taraimawashi-hen",
"tsukiotoshi-hen",
"và",
"miotsukushi-hen",
"sau",
"khi",
"bảy",
"phần",
"đầu",
"được",
"hoàn",
"thành",
"hai",
"phần",
"kết",
"taraimawashi-hen",
"và",
"tsukiotoshi-hen",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"nếu",
"cả",
"hai",
"phần",
"này",
"cũng",
"được",
"hoàn",
"thành",
"thì",
"hồi",
"kết",
"miotsukushi-hen",
"được",
"mở",
"khóa",
"phiên",
"bản",
"cho",
"máy",
"nintendo",
"ds",
"là",
"kizuna",
"bao",
"gồm",
"hầu",
"hết",
"các",
"cg",
"từ",
"matsuri",
"cũng",
"như",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"những",
"cái",
"mới",
"cấu",
"tạo",
"các",
"phần",
"cũng",
"tương",
"tự",
"như",
"matsuri",
"và",
"phần",
"lồng",
"tiếng",
"được",
"cải",
"thiện",
"==",
"nhân",
"vật",
"==",
"trong",
"higurashi",
"no",
"naku",
"koro",
"ni",
"có",
"sáu",
"nhân",
"vật",
"chính",
"xuất",
"hiện",
"hầu",
"hết",
"trong",
"các",
"phần",
"nhân",
"vật",
"chính",
"đầu",
"tiên",
"là",
"maebara",
"keichi",
"một",
"chàng",
"trai",
"trẻ",
"mới",
"chuyển",
"đến",
"hinamizawa",
"cùng",
"với",
"gia",
"đình",
"và",
"bắt",
"đầu",
"thích",
"nghi",
"với",
"cuộc",
"sống",
"nơi",
"đây",
"sự",
"lanh",
"lợi",
"và",
"tài",
"năng",
"đã",
"làm",
"cho",
"cậu",
"dễ",
"dàng",
"có",
"bạn",
"mới",
"và",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"làng",
"hinamizawa",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"nhỏ",
"với",
"hai",
"ngàn",
"người",
"và",
"chỉ",
"có",
"một",
"trường",
"học",
"duy",
"nhất",
"không",
"có",
"bạn",
"cùng",
"tuổi",
"buộc",
"cậu",
"phải",
"kết"
] |
acacia arcuatilis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được r s cowan maslin miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"acacia",
"arcuatilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"s",
"cowan",
"maslin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
rhypholophus simulans là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc == tham khảo == <references>
|
[
"rhypholophus",
"simulans",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
alpina bentelioides là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"alpina",
"bentelioides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
montmahoux là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign bullet montmahoux on the intercommunal web site of the department
|
[
"montmahoux",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"bullet",
"montmahoux",
"on",
"the",
"intercommunal",
"web",
"site",
"of",
"the",
"department"
] |
faramea acuminatissima là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
|
[
"faramea",
"acuminatissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
simplocaria longistriata là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1923
|
[
"simplocaria",
"longistriata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"byrrhidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
vòng loại cúp bóng đá nữ châu á 2008 được tổ chức từ tháng 10 năm 2007 tới 28 tháng 3 năm 2008 nhằm xác định các đội tuyển dự vòng chung kết == vòng một == lượt đi diễn ra vào ngày 20 tháng 10 năm 2007 tại ấn độ lượt về diễn ra vào ngày 27 tháng 10 năm 2007 tại iran lượt đi diễn ra vào ngày 20 tháng 10 năm 2007 tại hồng kông lượt về diễn ra vào ngày 27 tháng 10 năm 2007 tại philippines lượt đi diễn ra vào ngày 20 tháng 10 năm 2007 tại singapore lượt về diễn ra vào ngày 27 tháng 10 năm 2007 tại malaysia == vòng hai == === bảng a === diễn ra tại thành phố hồ chí minh việt nam === bảng b === diễn ra tại nakhon ratchasima thái lan == liên kết ngoài == bullet rsssf com
|
[
"vòng",
"loại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"châu",
"á",
"2008",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"tới",
"28",
"tháng",
"3",
"năm",
"2008",
"nhằm",
"xác",
"định",
"các",
"đội",
"tuyển",
"dự",
"vòng",
"chung",
"kết",
"==",
"vòng",
"một",
"==",
"lượt",
"đi",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"tại",
"ấn",
"độ",
"lượt",
"về",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"tại",
"iran",
"lượt",
"đi",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"tại",
"hồng",
"kông",
"lượt",
"về",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"tại",
"philippines",
"lượt",
"đi",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"tại",
"singapore",
"lượt",
"về",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"tại",
"malaysia",
"==",
"vòng",
"hai",
"==",
"===",
"bảng",
"a",
"===",
"diễn",
"ra",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"===",
"bảng",
"b",
"===",
"diễn",
"ra",
"tại",
"nakhon",
"ratchasima",
"thái",
"lan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"rsssf",
"com"
] |
neoclytus pallidicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"neoclytus",
"pallidicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
araitz là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị navarre tây ban nha đô thị này có diện tích là 39 35 ki-lô-mét vuông dân số năm 2007 là 586 người đô thị nằm ở độ cao m trên 228 mực nước biển == liên kết ngoài == bullet araitz in the bernardo estornés lasa auñamendi encyclopedia euskomedia fundazioa
|
[
"araitz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"và",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"navarre",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"39",
"35",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"586",
"người",
"đô",
"thị",
"nằm",
"ở",
"độ",
"cao",
"m",
"trên",
"228",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"araitz",
"in",
"the",
"bernardo",
"estornés",
"lasa",
"auñamendi",
"encyclopedia",
"euskomedia",
"fundazioa"
] |
của hama
|
[
"của",
"hama"
] |
etlingera sessilanthera là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được r m sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
|
[
"etlingera",
"sessilanthera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
nam trầm hương đều 5 cân sừng tê bịt vàng 4 toà đường phèn 300 cân thưởng cá la khoa thắc ngà voi 1 đôi quế 2 cân sừng tê 1 toà trầm hương 2 cân thưởng người trong thuyền bò dê lợn đều 10 con gà vịt đều 100 con gạo trắng gạo đỏ đều 50 bao gạo nếp 20 bao các thứ thưởng cho viên tổng đốc thì cá la khoa thắc từ không dám lĩnh ==== nghiên cứu của crawfurd về địa lý văn hóa và lịch sử việt nam ==== quyển sách journal of an embassy from the governor-general of india to the courts of siam and cochin china exhibiting a view of the actual state of those kingdoms tạm dịch nhật kí của một đại sứ theo lệnh toàn quyền ấn độ đến các nước xiêm và việt nam phô bày một cái nhìn chân thật về các quốc gia ấy được hoàn thành năm 1827 in lần đầu năm 1828 tái bản năm 1830 của crawfurd tổng hợp không chỉ hành trình làm việc của ông mà còn chứa đựng nhiều thông tin về địa lý văn hóa và lịch sử của các nước xiêm mã lai singapore và việt nam phần đầu tập sách volume 1 tường trình lại sứ mệnh đến xiêm và việt nam phần sau volume 2 tổng hợp lại các hiểu biết của crawfurd về văn hóa ngôn ngữ lịch sử của các vương quốc này crawfurd đã thực hiện điều tra thực địa nhiều hòn đảo ở
|
[
"nam",
"trầm",
"hương",
"đều",
"5",
"cân",
"sừng",
"tê",
"bịt",
"vàng",
"4",
"toà",
"đường",
"phèn",
"300",
"cân",
"thưởng",
"cá",
"la",
"khoa",
"thắc",
"ngà",
"voi",
"1",
"đôi",
"quế",
"2",
"cân",
"sừng",
"tê",
"1",
"toà",
"trầm",
"hương",
"2",
"cân",
"thưởng",
"người",
"trong",
"thuyền",
"bò",
"dê",
"lợn",
"đều",
"10",
"con",
"gà",
"vịt",
"đều",
"100",
"con",
"gạo",
"trắng",
"gạo",
"đỏ",
"đều",
"50",
"bao",
"gạo",
"nếp",
"20",
"bao",
"các",
"thứ",
"thưởng",
"cho",
"viên",
"tổng",
"đốc",
"thì",
"cá",
"la",
"khoa",
"thắc",
"từ",
"không",
"dám",
"lĩnh",
"====",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"crawfurd",
"về",
"địa",
"lý",
"văn",
"hóa",
"và",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"====",
"quyển",
"sách",
"journal",
"of",
"an",
"embassy",
"from",
"the",
"governor-general",
"of",
"india",
"to",
"the",
"courts",
"of",
"siam",
"and",
"cochin",
"china",
"exhibiting",
"a",
"view",
"of",
"the",
"actual",
"state",
"of",
"those",
"kingdoms",
"tạm",
"dịch",
"nhật",
"kí",
"của",
"một",
"đại",
"sứ",
"theo",
"lệnh",
"toàn",
"quyền",
"ấn",
"độ",
"đến",
"các",
"nước",
"xiêm",
"và",
"việt",
"nam",
"phô",
"bày",
"một",
"cái",
"nhìn",
"chân",
"thật",
"về",
"các",
"quốc",
"gia",
"ấy",
"được",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"1827",
"in",
"lần",
"đầu",
"năm",
"1828",
"tái",
"bản",
"năm",
"1830",
"của",
"crawfurd",
"tổng",
"hợp",
"không",
"chỉ",
"hành",
"trình",
"làm",
"việc",
"của",
"ông",
"mà",
"còn",
"chứa",
"đựng",
"nhiều",
"thông",
"tin",
"về",
"địa",
"lý",
"văn",
"hóa",
"và",
"lịch",
"sử",
"của",
"các",
"nước",
"xiêm",
"mã",
"lai",
"singapore",
"và",
"việt",
"nam",
"phần",
"đầu",
"tập",
"sách",
"volume",
"1",
"tường",
"trình",
"lại",
"sứ",
"mệnh",
"đến",
"xiêm",
"và",
"việt",
"nam",
"phần",
"sau",
"volume",
"2",
"tổng",
"hợp",
"lại",
"các",
"hiểu",
"biết",
"của",
"crawfurd",
"về",
"văn",
"hóa",
"ngôn",
"ngữ",
"lịch",
"sử",
"của",
"các",
"vương",
"quốc",
"này",
"crawfurd",
"đã",
"thực",
"hiện",
"điều",
"tra",
"thực",
"địa",
"nhiều",
"hòn",
"đảo",
"ở"
] |
giải phóng lãnh thổ thay cơ chế cai trị này bằng cơ chế cai trị khác là mục tiêu của nhiều phong trào cánh tả do đó mới có các khái niệm như giải phóng dân tộc độc lập dân tộc tức hướng đến con người chứ không phải khái niệm quốc gia chung chung cũng không dùng từ chủ nghĩa dân tộc mà họ hay xem là hẹp hòi là chủ nghĩa cơ hội chủ nghĩa quốc gia dân tộc thập niên 1930 ở việt nam hay bị những người cánh tả xem là chủ nghĩa cơ hội cải lương độc lập dân tộc phải được giương lên kể cả sau khi đã có quốc gia độc lập vì chống chủ nghĩa tư bản đế quốc thực dân mới là cuộc chiến lâu dài có nhiều phong trào giải phóng thuộc địa dân tộc không lấy tên đường lối chủ nghĩa dân tộc ví dụ đảng quốc đại ấn độ hay đảng ba athism ở một số nước trung đông sukarno lúc đầu là đảng dân tộc nhưng sau theo cánh tả gaddafi arafat các phong trào chống chủ nghĩa thực dân mới ở mỹ latinh hay phong trào chống chủ nghĩa tư bản ở venezuela hay quốc hữu hóa kênh đào suez tương tự là phong trào cộng sản ngược lại rất nhiều đảng mang tên đảng dân tộc ở các nước kém phát triển hay thuộc địa lại không phải là các đảng đấu tranh giải phóng dân tộc mà là các đảng cánh hữu tại
|
[
"giải",
"phóng",
"lãnh",
"thổ",
"thay",
"cơ",
"chế",
"cai",
"trị",
"này",
"bằng",
"cơ",
"chế",
"cai",
"trị",
"khác",
"là",
"mục",
"tiêu",
"của",
"nhiều",
"phong",
"trào",
"cánh",
"tả",
"do",
"đó",
"mới",
"có",
"các",
"khái",
"niệm",
"như",
"giải",
"phóng",
"dân",
"tộc",
"độc",
"lập",
"dân",
"tộc",
"tức",
"hướng",
"đến",
"con",
"người",
"chứ",
"không",
"phải",
"khái",
"niệm",
"quốc",
"gia",
"chung",
"chung",
"cũng",
"không",
"dùng",
"từ",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"mà",
"họ",
"hay",
"xem",
"là",
"hẹp",
"hòi",
"là",
"chủ",
"nghĩa",
"cơ",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"quốc",
"gia",
"dân",
"tộc",
"thập",
"niên",
"1930",
"ở",
"việt",
"nam",
"hay",
"bị",
"những",
"người",
"cánh",
"tả",
"xem",
"là",
"chủ",
"nghĩa",
"cơ",
"hội",
"cải",
"lương",
"độc",
"lập",
"dân",
"tộc",
"phải",
"được",
"giương",
"lên",
"kể",
"cả",
"sau",
"khi",
"đã",
"có",
"quốc",
"gia",
"độc",
"lập",
"vì",
"chống",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"đế",
"quốc",
"thực",
"dân",
"mới",
"là",
"cuộc",
"chiến",
"lâu",
"dài",
"có",
"nhiều",
"phong",
"trào",
"giải",
"phóng",
"thuộc",
"địa",
"dân",
"tộc",
"không",
"lấy",
"tên",
"đường",
"lối",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"ví",
"dụ",
"đảng",
"quốc",
"đại",
"ấn",
"độ",
"hay",
"đảng",
"ba",
"athism",
"ở",
"một",
"số",
"nước",
"trung",
"đông",
"sukarno",
"lúc",
"đầu",
"là",
"đảng",
"dân",
"tộc",
"nhưng",
"sau",
"theo",
"cánh",
"tả",
"gaddafi",
"arafat",
"các",
"phong",
"trào",
"chống",
"chủ",
"nghĩa",
"thực",
"dân",
"mới",
"ở",
"mỹ",
"latinh",
"hay",
"phong",
"trào",
"chống",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"ở",
"venezuela",
"hay",
"quốc",
"hữu",
"hóa",
"kênh",
"đào",
"suez",
"tương",
"tự",
"là",
"phong",
"trào",
"cộng",
"sản",
"ngược",
"lại",
"rất",
"nhiều",
"đảng",
"mang",
"tên",
"đảng",
"dân",
"tộc",
"ở",
"các",
"nước",
"kém",
"phát",
"triển",
"hay",
"thuộc",
"địa",
"lại",
"không",
"phải",
"là",
"các",
"đảng",
"đấu",
"tranh",
"giải",
"phóng",
"dân",
"tộc",
"mà",
"là",
"các",
"đảng",
"cánh",
"hữu",
"tại"
] |
carex mairei là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được coss germ mô tả khoa học đầu tiên năm 1840
|
[
"carex",
"mairei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"coss",
"germ",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1840"
] |
biệt áp suất tĩnh với tổng áp suất và áp suất động áp suất thực tế của chất lưu không liên quan đến chuyển động mà phụ thuộc vào trạng thái của chất lưu thường được gọi là áp suất tĩnh nhưng nếu chỉ nói áp suất thì tức là đang đề cập đến áp suất tĩnh này một điểm trong một dòng chảy chất lưu mà tại đó dòng chảy đã ngừng chảy nghĩa là tốc độ bằng không ví dụ như tại các điểm liền kề với một số vật thể rắn chìm trong dòng chất lưu có một ý nghĩa đặc biệt vì tầm quan trọng của nó mà nó được đặt tên riêng là – điểm ứ đọng áp suất tĩnh tại điểm ứ đọng được đặt tên riêng là – áp suất ứ đọng trong các dòng chảy không nén được áp suất ứ đọng tại một điểm ứ đọng bằng với tổng áp xuyên suốt trường dòng chảy === thuật ngữ trong động lực học chất lưu nén được === trong một chất lưu nén được chẳng hạn như không khí nhiệt độ và mật độ là rất cần thiết khi xác định trạng thái của chất lưu ngoài khái niệm tổng áp suất còn gọi là áp suất ứ đọng các khái niệm về tổng nhiệt độ hay nhiệt độ ứ đọng và tổng mật độ hay mật độ ứ đọng cũng rất cần thiết trong bất kỳ nghiên cứu nào về dòng chảy chất lưu nén được để tránh nhầm lẫn
|
[
"biệt",
"áp",
"suất",
"tĩnh",
"với",
"tổng",
"áp",
"suất",
"và",
"áp",
"suất",
"động",
"áp",
"suất",
"thực",
"tế",
"của",
"chất",
"lưu",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"chuyển",
"động",
"mà",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"trạng",
"thái",
"của",
"chất",
"lưu",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"áp",
"suất",
"tĩnh",
"nhưng",
"nếu",
"chỉ",
"nói",
"áp",
"suất",
"thì",
"tức",
"là",
"đang",
"đề",
"cập",
"đến",
"áp",
"suất",
"tĩnh",
"này",
"một",
"điểm",
"trong",
"một",
"dòng",
"chảy",
"chất",
"lưu",
"mà",
"tại",
"đó",
"dòng",
"chảy",
"đã",
"ngừng",
"chảy",
"nghĩa",
"là",
"tốc",
"độ",
"bằng",
"không",
"ví",
"dụ",
"như",
"tại",
"các",
"điểm",
"liền",
"kề",
"với",
"một",
"số",
"vật",
"thể",
"rắn",
"chìm",
"trong",
"dòng",
"chất",
"lưu",
"có",
"một",
"ý",
"nghĩa",
"đặc",
"biệt",
"vì",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"nó",
"mà",
"nó",
"được",
"đặt",
"tên",
"riêng",
"là",
"–",
"điểm",
"ứ",
"đọng",
"áp",
"suất",
"tĩnh",
"tại",
"điểm",
"ứ",
"đọng",
"được",
"đặt",
"tên",
"riêng",
"là",
"–",
"áp",
"suất",
"ứ",
"đọng",
"trong",
"các",
"dòng",
"chảy",
"không",
"nén",
"được",
"áp",
"suất",
"ứ",
"đọng",
"tại",
"một",
"điểm",
"ứ",
"đọng",
"bằng",
"với",
"tổng",
"áp",
"xuyên",
"suốt",
"trường",
"dòng",
"chảy",
"===",
"thuật",
"ngữ",
"trong",
"động",
"lực",
"học",
"chất",
"lưu",
"nén",
"được",
"===",
"trong",
"một",
"chất",
"lưu",
"nén",
"được",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"không",
"khí",
"nhiệt",
"độ",
"và",
"mật",
"độ",
"là",
"rất",
"cần",
"thiết",
"khi",
"xác",
"định",
"trạng",
"thái",
"của",
"chất",
"lưu",
"ngoài",
"khái",
"niệm",
"tổng",
"áp",
"suất",
"còn",
"gọi",
"là",
"áp",
"suất",
"ứ",
"đọng",
"các",
"khái",
"niệm",
"về",
"tổng",
"nhiệt",
"độ",
"hay",
"nhiệt",
"độ",
"ứ",
"đọng",
"và",
"tổng",
"mật",
"độ",
"hay",
"mật",
"độ",
"ứ",
"đọng",
"cũng",
"rất",
"cần",
"thiết",
"trong",
"bất",
"kỳ",
"nghiên",
"cứu",
"nào",
"về",
"dòng",
"chảy",
"chất",
"lưu",
"nén",
"được",
"để",
"tránh",
"nhầm",
"lẫn"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.