text
stringlengths
1
7.22k
words
list
coryanthes powellii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "coryanthes", "powellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
norton virginia là một thành phố thuộc quận tiểu bang virginia hoa kỳ thành phố có diện tích km² dân số thời điểm năm 2000 theo điều tra của cục điều tra dân số hoa kỳ là 3904 người là thành phố nhỏ nhất bang
[ "norton", "virginia", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "tiểu", "bang", "virginia", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2000", "theo", "điều", "tra", "của", "cục", "điều", "tra", "d...
hơn sai số chính xác của phép đo dao động từ 0 5 k tới 1 k phần nóng nhất của dasht-e loot là gandom beryan một cao nguyên rộng lớn bao phủ bởi những dung nham tối có diện tích chiếm khoảng 480 km vuông 190 sq mi diện tích hoang mạc theo một truyền thuyết địa phương tên của nó dịch từ tiếng ba tư có nghĩa là mì nướng b...
[ "hơn", "sai", "số", "chính", "xác", "của", "phép", "đo", "dao", "động", "từ", "0", "5", "k", "tới", "1", "k", "phần", "nóng", "nhất", "của", "dasht-e", "loot", "là", "gandom", "beryan", "một", "cao", "nguyên", "rộng", "lớn", "bao", "phủ", "bởi", "n...
malouetia là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae
[ "malouetia", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "apocynaceae" ]
ký thác cho các nhà đầu tư với hứa hẹn lãi suất cao không có căn cứ
[ "ký", "thác", "cho", "các", "nhà", "đầu", "tư", "với", "hứa", "hẹn", "lãi", "suất", "cao", "không", "có", "căn", "cứ" ]
stelis bracteosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c schweinf pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "stelis", "bracteosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "c", "schweinf", "pridgeon", "m", "w", "chase", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
melin onikeri sirsi melin onikeri là một làng thuộc tehsil sirsi huyện uttar kannad bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "melin", "onikeri", "sirsi", "melin", "onikeri", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sirsi", "huyện", "uttar", "kannad", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
mô hình pasta được phát triển bởi theo zweers msc business economics thạc sĩ khoa học kinh tế erasmus university rotterdam vào tháng 6 năm 2015 pasta là mô hình hỗ trợ xác lập các kế hoạch ở nhiều mức độ và tình huống khác nhau được áp dụng nhiều nhất cho các kế hoạch truyền thông tiếp thị có thể nói mô hình pasta chín...
[ "mô", "hình", "pasta", "được", "phát", "triển", "bởi", "theo", "zweers", "msc", "business", "economics", "thạc", "sĩ", "khoa", "học", "kinh", "tế", "erasmus", "university", "rotterdam", "vào", "tháng", "6", "năm", "2015", "pasta", "là", "mô", "hình", "hỗ",...
danh sách quốc gia theo độ cao trung bình đây là danh sách quốc gia và vùng lãnh thổ theo độ cao so với mực nước biển == quốc gia == theo nguồn
[ "danh", "sách", "quốc", "gia", "theo", "độ", "cao", "trung", "bình", "đây", "là", "danh", "sách", "quốc", "gia", "và", "vùng", "lãnh", "thổ", "theo", "độ", "cao", "so", "với", "mực", "nước", "biển", "==", "quốc", "gia", "==", "theo", "nguồn" ]
4 tháng 4 cùng năm tờ báo khổ lớn này kèm tranh minh họa bằng bản khắc gỗ và văn bản hiện được bảo quản tại thư viện zentralbibliothek zürich ở zurich thụy sĩ tài liệu mô tả nhóm vật thể có nhiều hình dạng khác nhau bao gồm thánh giá mũi giáo hình đĩa hình lưỡi liềm và một vật thể hình ống mà từ đó một số vật thể tròn ...
[ "4", "tháng", "4", "cùng", "năm", "tờ", "báo", "khổ", "lớn", "này", "kèm", "tranh", "minh", "họa", "bằng", "bản", "khắc", "gỗ", "và", "văn", "bản", "hiện", "được", "bảo", "quản", "tại", "thư", "viện", "zentralbibliothek", "zürich", "ở", "zurich", "thụy...
quân pháp khỏi bâalons trong khi tiểu đoàn 1 vòng qua ngôi làng bé nhỏ này và tấn kích bouvellemont cách đó 1 km về phía nam được báo cáo rằng các đơn vị tinh nhuệ thuộc trung đoàn 152 sư đoàn bộ binh 14 pháp của tướng jean de lattre de tassigny – đang trấn giữ bouvellemont lữ trưởng lữ đoàn bộ binh số 1 chi viện pháo ...
[ "quân", "pháp", "khỏi", "bâalons", "trong", "khi", "tiểu", "đoàn", "1", "vòng", "qua", "ngôi", "làng", "bé", "nhỏ", "này", "và", "tấn", "kích", "bouvellemont", "cách", "đó", "1", "km", "về", "phía", "nam", "được", "báo", "cáo", "rằng", "các", "đơn", ...
thuộc tỉnh gò công cũ đặc biệt quận gò công lúc bấy giờ chính là quận châu thành của tỉnh gò công trước đây ngày 8 tháng 11 năm 1960 quận châu thành đổi tên thành quận long định ngày 9 tháng 8 năm 1961 tách đất quận cái bè lập quận mới giáo đức quận cái bè đổi tên thành quận sùng hiếu quận cai lậy đổi tên thành quận kh...
[ "thuộc", "tỉnh", "gò", "công", "cũ", "đặc", "biệt", "quận", "gò", "công", "lúc", "bấy", "giờ", "chính", "là", "quận", "châu", "thành", "của", "tỉnh", "gò", "công", "trước", "đây", "ngày", "8", "tháng", "11", "năm", "1960", "quận", "châu", "thành", "đ...
onthophagus duporti là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "duporti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
feliniopsis oxydata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "feliniopsis", "oxydata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
santa maría la mayor là một khu truyền giáo nằm ở huyện santa maría thuộc tỉnh misiones argentina đây là một trong nhiều khu truyền giáo được thành lập vào thế kỷ xvii bởi các tu sĩ dòng tên ở nam mỹ trong thời kỳ thuộc địa tây ban nha năm 1984 nó là một trong số bốn địa điểm ở argentina được unesco công nhận là di sản...
[ "santa", "maría", "la", "mayor", "là", "một", "khu", "truyền", "giáo", "nằm", "ở", "huyện", "santa", "maría", "thuộc", "tỉnh", "misiones", "argentina", "đây", "là", "một", "trong", "nhiều", "khu", "truyền", "giáo", "được", "thành", "lập", "vào", "thế", "...
hút khoảng 20 000 khách du lịch loài ớt này đạt được mức tối đa chỉ 4 000 trên thang scoville và do đó chỉ được coi là nóng nhẹ nó có thể được mua dưới dạng các tràng ớt tươi hoặc khô cũng như ớt xay hoặc xay nhuyễn hoặc ngâm trong lọ ớt không phải là ớt aoc espelette được trồng và bán ở california tươi hơn so với ớt a...
[ "hút", "khoảng", "20", "000", "khách", "du", "lịch", "loài", "ớt", "này", "đạt", "được", "mức", "tối", "đa", "chỉ", "4", "000", "trên", "thang", "scoville", "và", "do", "đó", "chỉ", "được", "coi", "là", "nóng", "nhẹ", "nó", "có", "thể", "được", "mu...
crown colony lớp tàu tuần dương lớp tàu tuần dương crown colony là một lớp tàu tuần dương hạng nhẹ của hải quân hoàng gia anh quốc từng hoạt động trong chiến tranh thế giới thứ hai được đặt tên theo những thuộc địa của đế chế anh tám chiếc đầu tiên trong lớp còn được gọi là lớp phụ fiji trong khi ba chiếc cuối cùng đượ...
[ "crown", "colony", "lớp", "tàu", "tuần", "dương", "lớp", "tàu", "tuần", "dương", "crown", "colony", "là", "một", "lớp", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nhẹ", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "từng", "hoạt", "động", "trong", "chiến", ...
máy chém kèm chú thích “đây là chiếc máy chém ảnh đã chặt đầu tên cộng sản võ song nhơn ngay lập tức sau khi tòa tuyên án” 3 ngày sau báo buổi sáng sài gòn ngày 15-10-1959 có đăng tin “theo một phán quyết của phiên xử vắng mặt của tòa án quân sự đặc biệt ngày 02 tháng 10 nguyễn văn lép tức tư út lép một việt cộng đã bị...
[ "máy", "chém", "kèm", "chú", "thích", "“đây", "là", "chiếc", "máy", "chém", "ảnh", "đã", "chặt", "đầu", "tên", "cộng", "sản", "võ", "song", "nhơn", "ngay", "lập", "tức", "sau", "khi", "tòa", "tuyên", "án”", "3", "ngày", "sau", "báo", "buổi", "sáng", ...
astragalus hintonii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được barneby miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "hintonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "barneby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lathus-saint-rémy là một xã tọa lạc ở tỉnh vienne trong vùng nouvelle-aquitaine pháp xã này có diện tích 98 28 km² dân số năm 2006 là 1216 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 180 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet lathus-saint-rémy trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "lathus-saint-rémy", "là", "một", "xã", "tọa", "lạc", "ở", "tỉnh", "vienne", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "98", "28", "km²", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "1216", "người", "xã", "nằm", "ở", "khu", ...
linnaemya alboscutellata là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "linnaemya", "alboscutellata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
andré grétry andré ernest modeste grétry 1741-1813 là nhà soạn nhạc nhà phê bình âm nhạc người pháp gốc bỉ == cuộc đời và sự nghiệp == andré grétry học nhạc tại liège năm 1759 grétry sang ý học tiếp tốt nghiệp viện hàn lâm âm nhạc bologne năm 1766 ông sang genève thụy sĩ từ đó làm theo lời khuyên của voltaire chuyển sa...
[ "andré", "grétry", "andré", "ernest", "modeste", "grétry", "1741-1813", "là", "nhà", "soạn", "nhạc", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "người", "pháp", "gốc", "bỉ", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "andré", "grétry", "học", "nhạc", "tại...
tiên đọc bản tin chiến thắng lịch sử đó tin chiến thắng được chuyển đến đài vào đúng ca trực của bà và kim tuyến kim cúc không coi đó là một thành tích và chỉ nghĩ rằng mình đã hoàn thành được nhiệm vụ của mình sau khi bà đọc lần đầu tiên thì bản tin lại được vang lên qua giọng miền nam của kim tuyến một lần nữa tuy nh...
[ "tiên", "đọc", "bản", "tin", "chiến", "thắng", "lịch", "sử", "đó", "tin", "chiến", "thắng", "được", "chuyển", "đến", "đài", "vào", "đúng", "ca", "trực", "của", "bà", "và", "kim", "tuyến", "kim", "cúc", "không", "coi", "đó", "là", "một", "thành", "tíc...
tháng 3 năm 2010 bullet phỏng vấn với charlie rose bullet phỏng vấn với jared diamond và james a robinson về những thí nghiệm tự nhiên trong lịch sử tại new books in history
[ "tháng", "3", "năm", "2010", "bullet", "phỏng", "vấn", "với", "charlie", "rose", "bullet", "phỏng", "vấn", "với", "jared", "diamond", "và", "james", "a", "robinson", "về", "những", "thí", "nghiệm", "tự", "nhiên", "trong", "lịch", "sử", "tại", "new", "boo...
Lê Lợi nghe theo cho quân giải vây rút ra. Khi quân Minh sắp rút đi, một số tướng khuyên Lê Lợi nên đánh thêm một trận để cho giặc không dám sang nữa nhưng Lê Lợi không đồng ý, quân Minh rút về nước an toàn. Năm 1428, nhà Hậu Lê hình thành.
[ "Lê", "Lợi", "nghe", "theo", "cho", "quân", "giải", "vây", "rút", "ra.", "Khi", "quân", "Minh", "sắp", "rút", "đi,", "một", "số", "tướng", "khuyên", "Lê", "Lợi", "nên", "đánh", "thêm", "một", "trận", "để", "cho", "giặc", "không", "dám", "sang", "nữa"...
siphocampylus longipedunculatus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được pohl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
[ "siphocampylus", "longipedunculatus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "pohl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1831" ]
bathyphantes minor là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi bathyphantes bathyphantes minor được alfred frank millidge anthony russell-smith miêu tả năm 1992
[ "bathyphantes", "minor", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "bathyphantes", "bathyphantes", "minor", "được", "alfred", "frank", "millidge", "anthony", "russell-smith", "miêu", "tả", "năm", "1992" ]
cosmianthemum là chi thực vật có hoa trong họ acanthaceae
[ "cosmianthemum", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "acanthaceae" ]
ceratolejeunea belangeriana là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được gottsche stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "ceratolejeunea", "belangeriana", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "gottsche", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
redouane bachiri sinh ngày 27 tháng 10 năm 1982 ở maghnia là một cầu thủ bóng đá người algérie gần đây nhất anh thi đấu cho olympique médéa == liên kết ngoài == bullet dzfoot profile
[ "redouane", "bachiri", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "10", "năm", "1982", "ở", "maghnia", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "algérie", "gần", "đây", "nhất", "anh", "thi", "đấu", "cho", "olympique", "médéa", "==", "liên", "kết", "ngoài", ...
12061 alena 1998 fq2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 3 năm 1998 bởi t stafford ở zeno observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 12061 alena
[ "12061", "alena", "1998", "fq2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "21", "tháng", "3", "năm", "1998", "bởi", "t", "stafford", "ở", "zeno", "observatory", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bu...
oecetis bicuspida là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "oecetis", "bicuspida", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
yale iowa yale là một thành phố thuộc quận guthrie tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 246 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 287 người bullet năm 2010 246 người == xem thêm == bullet american finder
[ "yale", "iowa", "yale", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "guthrie", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "246", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", ...
hữu của national trust kể từ 1925 hiến tặng của chúa curzon khi ông qua đời và hiện được mở cửa cho công chúng == tham khảo == bullet ghi chú bullet cước chú bullet thư mục tham khảo == liên kết ngoài == bullet information at the national trust
[ "hữu", "của", "national", "trust", "kể", "từ", "1925", "hiến", "tặng", "của", "chúa", "curzon", "khi", "ông", "qua", "đời", "và", "hiện", "được", "mở", "cửa", "cho", "công", "chúng", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ghi", "chú", "bullet", "cước",...
cộng gây khan hiếm nước uống và nhiều tình trạng khác bullet bệnh cho người và động vật do vệ sinh kém do các bệnh truyền nhiễm dựa vào nước để phán tán trong điều kiện ấy bệnh dịch dễ dàng nảy sinh và lây lan bởi đa số dịch bệnh đều truyền qua đường nước nhanh hơn là qua không khí chẳng hạn dịch tả bullet thiệt hại tr...
[ "cộng", "gây", "khan", "hiếm", "nước", "uống", "và", "nhiều", "tình", "trạng", "khác", "bullet", "bệnh", "cho", "người", "và", "động", "vật", "do", "vệ", "sinh", "kém", "do", "các", "bệnh", "truyền", "nhiễm", "dựa", "vào", "nước", "để", "phán", "tán", ...
vào tình trạng xuống cấp nghiêm trọng lâu đài cũng bị tàn phá nặng hơn trong một trận hỏa hoạn vào năm 1560 hiện nay tàn tích còn sót lại của lâu đài hasištejn chủ yếu là tòa tháp và các bức tường đây cũng là một trong những di tích thu hút du khách yêu thích lịch sử ở địa phương theo thống kê năm 2019 có khoảng 14 ngh...
[ "vào", "tình", "trạng", "xuống", "cấp", "nghiêm", "trọng", "lâu", "đài", "cũng", "bị", "tàn", "phá", "nặng", "hơn", "trong", "một", "trận", "hỏa", "hoạn", "vào", "năm", "1560", "hiện", "nay", "tàn", "tích", "còn", "sót", "lại", "của", "lâu", "đài", "...
cirolana parva là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được hansen miêu tả khoa học năm 1890
[ "cirolana", "parva", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cirolanidae", "loài", "này", "được", "hansen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
luna isabela luna là một đô thị hạng 5 ở tỉnh isabela philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 15 884 người trong 2 965 hộ == các đơn vị hành chính == luna được chia ra 19 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 1995 philippine census information bullet thông tin điều ...
[ "luna", "isabela", "luna", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "5", "ở", "tỉnh", "isabela", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "15", "884", "người", "trong", "2", "965", "hộ", "==", ...
bằng tranh và tre đổi tên am là chùa ứng quang và mở tại đây một lớp giảng kinh cho tăng sinh trẻ tuổi tại các chùa lân cận do thiền sư nhất hạnh làm giáo thọ chùa ứng quang trở thành một phật học đường nhỏ với sự cộng tác của các thiền sư nhật liên và thiện hòa phật học đường ứng quang xây dựng thêm nhiều lớp học và t...
[ "bằng", "tranh", "và", "tre", "đổi", "tên", "am", "là", "chùa", "ứng", "quang", "và", "mở", "tại", "đây", "một", "lớp", "giảng", "kinh", "cho", "tăng", "sinh", "trẻ", "tuổi", "tại", "các", "chùa", "lân", "cận", "do", "thiền", "sư", "nhất", "hạnh", ...
môi trường bên trong thuật ngữ môi trường bên trong tiếng pháp le milieu intérieur tiếng anh the internal environment được đề ra bởi nhà sinh lý học người pháp claude bernard để chỉ dịch ngoài tế bào dịch ngoại bào khoảng 60 khối lượng cơ thể người là dịch chủ yếu là nước trong đó hòa tan các ion cùng nhiều chất khác 2...
[ "môi", "trường", "bên", "trong", "thuật", "ngữ", "môi", "trường", "bên", "trong", "tiếng", "pháp", "le", "milieu", "intérieur", "tiếng", "anh", "the", "internal", "environment", "được", "đề", "ra", "bởi", "nhà", "sinh", "lý", "học", "người", "pháp", "claud...
dshk tiếng nga дегтярёва-шпагина крупнокалиберный phiên âm la tinh degtyaryova-shpagina krupnokaliberny là một trong những mẫu súng máy hạng nặng sử dụng đạn 12 7x108mm nổi tiếng nhất của liên xô nó được nhìn thấy sử dụng lần đầu trong trên các phương tiện chiến đấu bọc thép của liên xô cuộc chiến tranh mùa đông 1940 s...
[ "dshk", "tiếng", "nga", "дегтярёва-шпагина", "крупнокалиберный", "phiên", "âm", "la", "tinh", "degtyaryova-shpagina", "krupnokaliberny", "là", "một", "trong", "những", "mẫu", "súng", "máy", "hạng", "nặng", "sử", "dụng", "đạn", "12", "7x108mm", "nổi", "tiếng", "n...
đời riêng trong cuốn nhật ký đặng thùy trâm đặng thùy trâm đã viết đại ý rằng trên mảnh đất miền nam hầu như không lúc nào ngưng tiếng súng nổ này 100% các gia đình đều có tang tóc chết chóc đau thương đè nặng lên mỗi người dân vậy mà ở giữa cái nơi sự gian nan chết chóc hy sinh còn dễ dàng hơn ăn một bữa cơm ấy có nhữ...
[ "đời", "riêng", "trong", "cuốn", "nhật", "ký", "đặng", "thùy", "trâm", "đặng", "thùy", "trâm", "đã", "viết", "đại", "ý", "rằng", "trên", "mảnh", "đất", "miền", "nam", "hầu", "như", "không", "lúc", "nào", "ngưng", "tiếng", "súng", "nổ", "này", "100%", ...
về cả ca từ lẫn hình ảnh mv == danh sách đĩa nhạc == === album phòng thu === bullet album do nguyễn hải phong sản xuất 2018 == đời sống cá nhân == với các đề tài trong các tác phẩm của mình trúc nhân đã gây nhiều nghi vấn về xu hướng tình dục của anh trong một bài phỏng vấn với anh về việc khai thác các vấn đề lgbtq tr...
[ "về", "cả", "ca", "từ", "lẫn", "hình", "ảnh", "mv", "==", "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "==", "===", "album", "phòng", "thu", "===", "bullet", "album", "do", "nguyễn", "hải", "phong", "sản", "xuất", "2018", "==", "đời", "sống", "cá", "nhân", "==", ...
châteauroux quận quận châteauroux là một quận của pháp nằm ở tỉnh indre ở vùng centre-val de loire quận này có 11 tổng và 82 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận châteauroux là bullet 1 ardentes bullet 2 argenton-sur-creuse bullet 3 buzançais bullet 4 châteauroux-centre-val de loire bullet ...
[ "châteauroux", "quận", "quận", "châteauroux", "là", "một", "quận", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "indre", "ở", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "quận", "này", "có", "11", "tổng", "và", "82", "xã", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==...
thanatus meronensis là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi thanatus thanatus meronensis được gershom levy miêu tả năm 1977
[ "thanatus", "meronensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "philodromidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "thanatus", "thanatus", "meronensis", "được", "gershom", "levy", "miêu", "tả", "năm", "1977" ]
polystichum muenchii là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được christ c chr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "polystichum", "muenchii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "christ", "c", "chr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
parasynegia gopterana là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "parasynegia", "gopterana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
stelis pelycophora là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "stelis", "pelycophora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
viên sĩ lâm phái 사림 sarim ép triều tiên trung tông huỷ bỏ chiêu cách thự một hoạt động đạo giáo được chấp nhận năm 1518 trong tông phê chuẩn hiền lương khoa khảo thí do triệu quang tổ đề xướng trong những năm này triệu quang tổ được trung tông trọng dụng quan chức thăng đến đại tư hiến tích cực tuyên dương nho học sau ...
[ "viên", "sĩ", "lâm", "phái", "사림", "sarim", "ép", "triều", "tiên", "trung", "tông", "huỷ", "bỏ", "chiêu", "cách", "thự", "một", "hoạt", "động", "đạo", "giáo", "được", "chấp", "nhận", "năm", "1518", "trong", "tông", "phê", "chuẩn", "hiền", "lương", "kho...
neman huyện neman là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kaliningrad nga huyện có diện tích km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 13000 người trung tâm của huyện đóng ở neman
[ "neman", "huyện", "neman", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "kaliningrad", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "13000", "n...
chó săn wales tiếng wales bytheiad hoặc ci hela cymreig là một giống chó săn thuộc loại chó săn cáo và cũng là loài chó bản xứ của xứ wales == lịch sử == chó săn wales là giống chó bản địa của quần đảo anh và có thể là giống chó săn segussi một loại chó có bộ lông xù xì đã tồn tại ở bắc âu trong thời la mã từ thời trun...
[ "chó", "săn", "wales", "tiếng", "wales", "bytheiad", "hoặc", "ci", "hela", "cymreig", "là", "một", "giống", "chó", "săn", "thuộc", "loại", "chó", "săn", "cáo", "và", "cũng", "là", "loài", "chó", "bản", "xứ", "của", "xứ", "wales", "==", "lịch", "sử", ...
cơ dưới gai == cấu trúc == cơ có nguyên ủy từ phía trong của hố dưới gai xương vai đi theo hướng ra ngoài và bám tại diện giữa mấu chuyển lớn của xương cánh tay cơ phát sinh từ hai phần ba trong hố dưới gai mạc dưới gai bao trùm cơ ngăn cách với cơ tròn lớn và cơ tròn bé các sợi hội tụ tạo thành một đường gân đi lướt q...
[ "cơ", "dưới", "gai", "==", "cấu", "trúc", "==", "cơ", "có", "nguyên", "ủy", "từ", "phía", "trong", "của", "hố", "dưới", "gai", "xương", "vai", "đi", "theo", "hướng", "ra", "ngoài", "và", "bám", "tại", "diện", "giữa", "mấu", "chuyển", "lớn", "của", ...
eupithecia longifimbria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "longifimbria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
rhynchopyga elongata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "rhynchopyga", "elongata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
dicamixus coriaceus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dicamixus", "coriaceus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
không chắc chắn bởi vì dựa vào tính cách và sự quyết liệt của catherine thì lời lẽ bức thư này lại quá cầu khẩn và cảm thấy hối lỗi bên cạnh đó bức thư cũng có nhiều dị bản khác nhau càng cho thấy rất có khả năng là phóng tác ngày 7 tháng 1 năm 1535 catherine xứ aragon qua đời tại lâu đài kimbolton thọ 50 tuổi hôm ấy m...
[ "không", "chắc", "chắn", "bởi", "vì", "dựa", "vào", "tính", "cách", "và", "sự", "quyết", "liệt", "của", "catherine", "thì", "lời", "lẽ", "bức", "thư", "này", "lại", "quá", "cầu", "khẩn", "và", "cảm", "thấy", "hối", "lỗi", "bên", "cạnh", "đó", "bức", ...
a c renate câu lạc bộ chơi các trận đấu trên sân stadio città di meda ở meda thay vì sân nhà của họ stadio mario riboldi ở renate để tuân thủ các tiêu chí của sân vận động lega pro == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1947 với tên unione sportiva renatese vào năm 1961 câu lạc bộ đã đổi tên với associazione c...
[ "a", "c", "renate", "câu", "lạc", "bộ", "chơi", "các", "trận", "đấu", "trên", "sân", "stadio", "città", "di", "meda", "ở", "meda", "thay", "vì", "sân", "nhà", "của", "họ", "stadio", "mario", "riboldi", "ở", "renate", "để", "tuân", "thủ", "các", "tiêu...
nhất phải kể đến 10 2011 lê chí quang đã đưa lên mạng internet bài viết mang tên “hãy cảnh giác với bắc triều” trong bài viết chỉ trích các hiệp định về biên giới và lãnh hải mà chính quyền việt nam ký kết với trung quốc với hành động này ông bị kết án “tung tin gây rối loạn trật trự an ninh quốc gia” ngày 21 02 2002 c...
[ "nhất", "phải", "kể", "đến", "10", "2011", "lê", "chí", "quang", "đã", "đưa", "lên", "mạng", "internet", "bài", "viết", "mang", "tên", "“hãy", "cảnh", "giác", "với", "bắc", "triều”", "trong", "bài", "viết", "chỉ", "trích", "các", "hiệp", "định", "về", ...
arasöğüt yalıhüyük arasöğüt là một xã thuộc huyện yalıhüyük tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 140 người
[ "arasöğüt", "yalıhüyük", "arasöğüt", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yalıhüyük", "tỉnh", "konya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "140", "người" ]
mecodium imbricatum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "mecodium", "imbricatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
baignolet
[ "baignolet" ]
Thời gian trị vì của Nữ vương lâu hơn cả bốn đời vua trước cộng lại (Edward VII, George V, Edward VIII, và George VI). Bà là quân chủ trị vương quốc Anh lâu nhất nước Anh, lâu thứ nhất trong các quân vương hiện đang trị vì một quốc gia độc lập, và vị vua trị vì nước Anh có số tuổi cao nhất từ trước đến nay.
[ "Thời", "gian", "trị", "vì", "của", "Nữ", "vương", "lâu", "hơn", "cả", "bốn", "đời", "vua", "trước", "cộng", "lại", "(Edward", "VII,", "George", "V,", "Edward", "VIII,", "và", "George", "VI).", "Bà", "là", "quân", "chủ", "trị", "vương", "quốc", "Anh", ...
xã equality quận williams bắc dakota xã equality là một xã thuộc quận williams tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 46 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "equality", "quận", "williams", "bắc", "dakota", "xã", "equality", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "williams", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "46", "người", "==", "xem", "th...
macrostylis elongata là một loài chân đều trong họ macrostylidae loài này được hansen miêu tả khoa học năm 1916
[ "macrostylis", "elongata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "macrostylidae", "loài", "này", "được", "hansen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
học phổ thông chuyên khoa học tự nhiên thuộc trường đại học khoa học tự nhiên đại học quốc gia hà nội là sinh viên trường đại học paris vi nay là đại học sorbonne và trường sư phạm paris école normale supérieure paris ens paris một số ít người việt nam từng học tại trường này bao gồm hoàng xuân hãn lê văn thiêm trần đứ...
[ "học", "phổ", "thông", "chuyên", "khoa", "học", "tự", "nhiên", "thuộc", "trường", "đại", "học", "khoa", "học", "tự", "nhiên", "đại", "học", "quốc", "gia", "hà", "nội", "là", "sinh", "viên", "trường", "đại", "học", "paris", "vi", "nay", "là", "đại", "...
và sức mạnh của mình và yêu người hàng xóm như yêu chính bản thân mình là hai điều quan trọng nhất trong cuộc sống điều răn lớn nhất của torah do thái theo jesus phúc âm máccô chương 12 câu 28-34 thánh augustine tóm tắt điều này khi ông viết yêu chúa và làm như bạn phải làm sứ đồ phaolô tôn vinh tình yêu là đức tính qu...
[ "và", "sức", "mạnh", "của", "mình", "và", "yêu", "người", "hàng", "xóm", "như", "yêu", "chính", "bản", "thân", "mình", "là", "hai", "điều", "quan", "trọng", "nhất", "trong", "cuộc", "sống", "điều", "răn", "lớn", "nhất", "của", "torah", "do", "thái", ...
santa dash ở trung tâm thành phố liverpool vào năm 2005 một cuộc tụ họp của các ông già noel vào năm 2009 tại bucharest romania đã cố gắng vượt qua kỷ lục thế giới trên nhưng không thành công với chỉ 3 939 ông già noel trong đấu vật chuyên nghiệp vào ngày 23 tháng 12 năm 2019 của chương trình monday night raw quay vào ...
[ "santa", "dash", "ở", "trung", "tâm", "thành", "phố", "liverpool", "vào", "năm", "2005", "một", "cuộc", "tụ", "họp", "của", "các", "ông", "già", "noel", "vào", "năm", "2009", "tại", "bucharest", "romania", "đã", "cố", "gắng", "vượt", "qua", "kỷ", "lục"...
được bất cứ ổ pháo nào của qđndvn nhưng hôm nay thì khác khi được hỏi về vị trí pháo địch ông ta chỉ có thể run run chỉ vào một điểm mơ hồ trên bản đồ ra khỏi hầm của castries piroth gặp chỉ huy quân dù pierre langlais piroth như người mất hồn nói tôi vừa nói với đại tá [đờ cát] là mất hết cả rồi trung tá ơi đó là lỗi ...
[ "được", "bất", "cứ", "ổ", "pháo", "nào", "của", "qđndvn", "nhưng", "hôm", "nay", "thì", "khác", "khi", "được", "hỏi", "về", "vị", "trí", "pháo", "địch", "ông", "ta", "chỉ", "có", "thể", "run", "run", "chỉ", "vào", "một", "điểm", "mơ", "hồ", "trên",...
belgium thị trấn quận ozaukee wisconsin belgium là một thị trấn thuộc quận ozaukee tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 357 người
[ "belgium", "thị", "trấn", "quận", "ozaukee", "wisconsin", "belgium", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "ozaukee", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "1", "357", "người" ]
sư trụ trì của một ngôi chùa địa phương và tặng một chiếc áo cà-sa tương tự cho một bức tượng đệ tử thích-ca mâu-ni tại chùa phaung daw u việc dệt áo cà-sa là một truyền thống lâu đời ở myanmar trong lễ hội tazaungdaing cuộc thi dệt áo cà-sa được tổ chức ở nhiều ngôi chùa lớn phong tục này cuối cùng cũng biến mất sau c...
[ "sư", "trụ", "trì", "của", "một", "ngôi", "chùa", "địa", "phương", "và", "tặng", "một", "chiếc", "áo", "cà-sa", "tương", "tự", "cho", "một", "bức", "tượng", "đệ", "tử", "thích-ca", "mâu-ni", "tại", "chùa", "phaung", "daw", "u", "việc", "dệt", "áo", "...
tráng dũng hầu tráng dũng hầu chữ hán 壮勇侯 là thụy hiệu của một số vị hầu tước trong lịch sử các vương triều phong kiến trung quốc == danh sách == bullet minh triều thanh bình tráng dũng hầu ngô thành trước kia từng làm thanh bình tráng dũng bá sau được truy tặng làm cừ tráng dũng công bullet minh triều tuyên thành trán...
[ "tráng", "dũng", "hầu", "tráng", "dũng", "hầu", "chữ", "hán", "壮勇侯", "là", "thụy", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "hầu", "tước", "trong", "lịch", "sử", "các", "vương", "triều", "phong", "kiến", "trung", "quốc", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", ...
quasimus shimabarensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1979
[ "quasimus", "shimabarensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "kishii", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1979" ]
salticus turkmenicus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi salticus salticus turkmenicus được dmitri viktorovich logunov rakov miêu tả năm 1998
[ "salticus", "turkmenicus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "salticus", "salticus", "turkmenicus", "được", "dmitri", "viktorovich", "logunov", "rakov", "miêu", "tả", "năm", "1998" ]
sanji có hình xoắn ốc chắc do hình thù hơi kì lạ đó mà anh rất ghét kẻ nào dùng nó để trêu chọc anh điển hình là zoro và sanji còn là một người nghiện thuốc lá nặng đây là 2 nét đặc trưng nhất của sanji mà luffy thường dùng để bắt chước làm trò vui == tính cách == sanji là người cực kì lịch lãm và vô cùng ga lăng đối v...
[ "sanji", "có", "hình", "xoắn", "ốc", "chắc", "do", "hình", "thù", "hơi", "kì", "lạ", "đó", "mà", "anh", "rất", "ghét", "kẻ", "nào", "dùng", "nó", "để", "trêu", "chọc", "anh", "điển", "hình", "là", "zoro", "và", "sanji", "còn", "là", "một", "người",...
colletes steinbachi là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1910
[ "colletes", "steinbachi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
aplosonyx collaris là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được duvivier miêu tả khoa học năm 1885
[ "aplosonyx", "collaris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "duvivier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1885" ]
orchis penzigiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được a camus mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "orchis", "penzigiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "a", "camus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
calliandra palmeri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên
[ "calliandra", "palmeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "s", "watson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
sự tôn vinh thời kỳ cổ đại của các nghệ sĩ người ta ngưỡng mộ các tác phẩm nghệ thuật thời cổ đại như là các ví dụ điển hình trong việc miêu tả theo tự nhiên và vì thế là các ví dụ đáng được mô phỏng theo trong lúc tự diễn đạt tự nhiên ngoài ra nhà lý thuyết về kiến trúc người ý leone battista alberti còn đòi hỏi các n...
[ "sự", "tôn", "vinh", "thời", "kỳ", "cổ", "đại", "của", "các", "nghệ", "sĩ", "người", "ta", "ngưỡng", "mộ", "các", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "thời", "cổ", "đại", "như", "là", "các", "ví", "dụ", "điển", "hình", "trong", "việc", "miêu", "tả", "t...
mike addy michael addy sinh ngày 20 tháng 2 năm 1943 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league ở vị trí tiền vệ
[ "mike", "addy", "michael", "addy", "sinh", "ngày", "20", "tháng", "2", "năm", "1943", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "football", "league", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ" ]
choerades multipunctata là một loài ruồi trong họ asilidae choerades multipunctata được oldroyd miêu tả năm 1974 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "choerades", "multipunctata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "choerades", "multipunctata", "được", "oldroyd", "miêu", "tả", "năm", "1974", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
propsychopsis lapicidae là một loài côn trùng trong họ psychopsidae thuộc bộ neuroptera loài này được macleod miêu tả năm 1971
[ "propsychopsis", "lapicidae", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "psychopsidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "macleod", "miêu", "tả", "năm", "1971" ]
người hiện đại giúp cô tìm việc làm bảo vệ cô và anh đã yêu gumiho từ khi nào không hay anh chấp nhận hi sinh cả mạng sống để cứu gumiho tuy không thành công nhưng sự chung tình của anh đã đưa người anh yêu trở lại kết phim là 1 kết thúc có hậu cho cả hai người bullet shin min-ah vai gu mi-ho park seon-ju gil-dal một c...
[ "người", "hiện", "đại", "giúp", "cô", "tìm", "việc", "làm", "bảo", "vệ", "cô", "và", "anh", "đã", "yêu", "gumiho", "từ", "khi", "nào", "không", "hay", "anh", "chấp", "nhận", "hi", "sinh", "cả", "mạng", "sống", "để", "cứu", "gumiho", "tuy", "không", ...
ctenuchidia gundlachis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "ctenuchidia", "gundlachis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
thì bài thơ này sẽ tiết lộ những gì xảy ra tiếp theo trong phần đó điểm khác biệt lớn nhất của phiên bản cho máy playstation 2 là matsuri so với bản gốc ở chỗ nhân vật được lồng tiếng và vẽ lại bằng cg higurashi matsuri bao gồm các phần của bản gốc đầu tiên bảy phần trừ matsuribayashi-hen và thêm ba phần là taraimawash...
[ "thì", "bài", "thơ", "này", "sẽ", "tiết", "lộ", "những", "gì", "xảy", "ra", "tiếp", "theo", "trong", "phần", "đó", "điểm", "khác", "biệt", "lớn", "nhất", "của", "phiên", "bản", "cho", "máy", "playstation", "2", "là", "matsuri", "so", "với", "bản", "g...
acacia arcuatilis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được r s cowan maslin miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "arcuatilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "r", "s", "cowan", "maslin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
rhypholophus simulans là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc == tham khảo == <references>
[ "rhypholophus", "simulans", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc", "==", "tham", "khảo", "==", "<references>" ]
alpina bentelioides là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "alpina", "bentelioides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
montmahoux là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign bullet montmahoux on the intercommunal web site of the department
[ "montmahoux", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "doubs", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "doubs", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", ...
faramea acuminatissima là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "faramea", "acuminatissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
simplocaria longistriata là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1923
[ "simplocaria", "longistriata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "byrrhidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1923" ]
vòng loại cúp bóng đá nữ châu á 2008 được tổ chức từ tháng 10 năm 2007 tới 28 tháng 3 năm 2008 nhằm xác định các đội tuyển dự vòng chung kết == vòng một == lượt đi diễn ra vào ngày 20 tháng 10 năm 2007 tại ấn độ lượt về diễn ra vào ngày 27 tháng 10 năm 2007 tại iran lượt đi diễn ra vào ngày 20 tháng 10 năm 2007 tại hồn...
[ "vòng", "loại", "cúp", "bóng", "đá", "nữ", "châu", "á", "2008", "được", "tổ", "chức", "từ", "tháng", "10", "năm", "2007", "tới", "28", "tháng", "3", "năm", "2008", "nhằm", "xác", "định", "các", "đội", "tuyển", "dự", "vòng", "chung", "kết", "==", "v...
neoclytus pallidicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "neoclytus", "pallidicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
araitz là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị navarre tây ban nha đô thị này có diện tích là 39 35 ki-lô-mét vuông dân số năm 2007 là 586 người đô thị nằm ở độ cao m trên 228 mực nước biển == liên kết ngoài == bullet araitz in the bernardo estornés lasa auñamendi encyclopedia euskomedia fundazioa
[ "araitz", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "và", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "navarre", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "là", "39", "35", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "586", "người"...
của hama
[ "của", "hama" ]
etlingera sessilanthera là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được r m sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "etlingera", "sessilanthera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "r", "m", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
nam trầm hương đều 5 cân sừng tê bịt vàng 4 toà đường phèn 300 cân thưởng cá la khoa thắc ngà voi 1 đôi quế 2 cân sừng tê 1 toà trầm hương 2 cân thưởng người trong thuyền bò dê lợn đều 10 con gà vịt đều 100 con gạo trắng gạo đỏ đều 50 bao gạo nếp 20 bao các thứ thưởng cho viên tổng đốc thì cá la khoa thắc từ không dám ...
[ "nam", "trầm", "hương", "đều", "5", "cân", "sừng", "tê", "bịt", "vàng", "4", "toà", "đường", "phèn", "300", "cân", "thưởng", "cá", "la", "khoa", "thắc", "ngà", "voi", "1", "đôi", "quế", "2", "cân", "sừng", "tê", "1", "toà", "trầm", "hương", "2", ...
giải phóng lãnh thổ thay cơ chế cai trị này bằng cơ chế cai trị khác là mục tiêu của nhiều phong trào cánh tả do đó mới có các khái niệm như giải phóng dân tộc độc lập dân tộc tức hướng đến con người chứ không phải khái niệm quốc gia chung chung cũng không dùng từ chủ nghĩa dân tộc mà họ hay xem là hẹp hòi là chủ nghĩa...
[ "giải", "phóng", "lãnh", "thổ", "thay", "cơ", "chế", "cai", "trị", "này", "bằng", "cơ", "chế", "cai", "trị", "khác", "là", "mục", "tiêu", "của", "nhiều", "phong", "trào", "cánh", "tả", "do", "đó", "mới", "có", "các", "khái", "niệm", "như", "giải", ...
carex mairei là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được coss germ mô tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "carex", "mairei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "coss", "germ", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
biệt áp suất tĩnh với tổng áp suất và áp suất động áp suất thực tế của chất lưu không liên quan đến chuyển động mà phụ thuộc vào trạng thái của chất lưu thường được gọi là áp suất tĩnh nhưng nếu chỉ nói áp suất thì tức là đang đề cập đến áp suất tĩnh này một điểm trong một dòng chảy chất lưu mà tại đó dòng chảy đã ngừn...
[ "biệt", "áp", "suất", "tĩnh", "với", "tổng", "áp", "suất", "và", "áp", "suất", "động", "áp", "suất", "thực", "tế", "của", "chất", "lưu", "không", "liên", "quan", "đến", "chuyển", "động", "mà", "phụ", "thuộc", "vào", "trạng", "thái", "của", "chất", "l...