text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
montynorman com bullet tài khoản chi tiết của một tòa án tiến hành giữa monty norman và john barry lại james bond chủ đề bao gồm cả âm nhạc sự cố của các chủ đề chính | [
"montynorman",
"com",
"bullet",
"tài",
"khoản",
"chi",
"tiết",
"của",
"một",
"tòa",
"án",
"tiến",
"hành",
"giữa",
"monty",
"norman",
"và",
"john",
"barry",
"lại",
"james",
"bond",
"chủ",
"đề",
"bao",
"gồm",
"cả",
"âm",
"nhạc",
"sự",
"cố",
"của",
"các",... |
kooli ranibennur kooli là một làng thuộc tehsil ranibennur huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kooli",
"ranibennur",
"kooli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"ranibennur",
"huyện",
"haveri",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
rohrendorf bei krems là một thị xã thuộc huyện krems-land trong bang niederösterreich == liên kết ngoài == bullet www rohrendorf at | [
"rohrendorf",
"bei",
"krems",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"krems-land",
"trong",
"bang",
"niederösterreich",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"rohrendorf",
"at"
] |
23717 kaddoura là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1238 0318430 ngày 3 39 năm nó được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 | [
"23717",
"kaddoura",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1238",
"0318430",
"ngày",
"3",
"39",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"1998"
] |
sphaerolobium daviesioides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được turcz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"sphaerolobium",
"daviesioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"turcz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
georgina theodora wood sinh ngày 8 tháng 6 năm 1947 là một thẩm phán ghana và cũng là cựu sĩ quan cảnh sát của nước này bà là chánh án ghana và là người phụ nữ đầu tiên chiếm vị trí đó cô đã nghỉ hưu vào năm 2017 sau năm thập kỷ phục vụ cho nhà nước cô là thành viên của hội đồng nhà nước == tuổi thơ và giáo dục == geor... | [
"georgina",
"theodora",
"wood",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"6",
"năm",
"1947",
"là",
"một",
"thẩm",
"phán",
"ghana",
"và",
"cũng",
"là",
"cựu",
"sĩ",
"quan",
"cảnh",
"sát",
"của",
"nước",
"này",
"bà",
"là",
"chánh",
"án",
"ghana",
"và",
"là",
"ngư... |
John Pierpont " J.P . " Morgan ( 17/4/1837 – 31/3/1913 ) là nhà kinh doanh , tài chính , từ thiện và sưu tập nghệ thuật người Mỹ , và là người có vai trò to lớn trong nền tài chính và công nghiệp Hoa Kỳ cuối thế kỉ 19 . Năm 1892 , Morgan sắp xếp việc liên hợp hai công ty cơ điện lớn khi đó là Edison General Electric và... | [
"John",
"Pierpont",
"\"",
"J.P",
".",
"\"",
"Morgan",
"(",
"17/4/1837",
"–",
"31/3/1913",
")",
"là",
"nhà",
"kinh",
"doanh",
",",
"tài",
"chính",
",",
"từ",
"thiện",
"và",
"sưu",
"tập",
"nghệ",
"thuật",
"người",
"Mỹ",
",",
"và",
"là",
"người",
"có",
... |
bucovăț dolj bucovăț là một xã thuộc hạt dolj românia dân số thời điểm năm 2002 là 4224 người | [
"bucovăț",
"dolj",
"bucovăț",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"dolj",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"4224",
"người"
] |
pygopleurus bimaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ glaphyridae loài này được redtenbacher miêu tả khoa học năm 1850 | [
"pygopleurus",
"bimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"glaphyridae",
"loài",
"này",
"được",
"redtenbacher",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1850"
] |
symplecta honshuensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"symplecta",
"honshuensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
agrochola krauti là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"agrochola",
"krauti",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
east hazel crest illinois east hazel crest là một làng thuộc quận cook tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 1543 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 1607 người bullet năm 2010 1543 người == xem thêm == bullet american finder | [
"east",
"hazel",
"crest",
"illinois",
"east",
"hazel",
"crest",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"cook",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"1543",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dâ... |
pseudomesauletes klapperichi là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1941 | [
"pseudomesauletes",
"klapperichi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1941"
] |
xã fairmont quận martin minnesota xã fairmont là một xã thuộc quận martin tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 318 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"fairmont",
"quận",
"martin",
"minnesota",
"xã",
"fairmont",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"martin",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"318",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
achrophyllum tenuinerve là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được broth h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"achrophyllum",
"tenuinerve",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
19th century textbooks the washington post bullet how the media have covered id columbia journalism review bullet banned in biology class intelligent design christian science monitor bullet devolution the new yorker bullet the evolution debate the new york times bullet debating evolution in the classroom npr bullet dar... | [
"19th",
"century",
"textbooks",
"the",
"washington",
"post",
"bullet",
"how",
"the",
"media",
"have",
"covered",
"id",
"columbia",
"journalism",
"review",
"bullet",
"banned",
"in",
"biology",
"class",
"intelligent",
"design",
"christian",
"science",
"monitor",
"bu... |
du sam đá vôi du sam hay du sam đá vôi ngô tùng thông dầu tô hạp đá vôi mạy kinh danh pháp hai phần keteleeria davidiana là loài cây bản địa của đài loan và nam trung quốc cây du sam đá vôi cũng phân bố tại việt nam loài cây này phân bố ở khu vực đồi núi và các thung lũng có độ cao 200 m đến 1 000 m cây có thể cao đến ... | [
"du",
"sam",
"đá",
"vôi",
"du",
"sam",
"hay",
"du",
"sam",
"đá",
"vôi",
"ngô",
"tùng",
"thông",
"dầu",
"tô",
"hạp",
"đá",
"vôi",
"mạy",
"kinh",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"keteleeria",
"davidiana",
"là",
"loài",
"cây",
"bản",
"địa",
"của",
"đài",... |
3551 verenia là một tiểu hành tinh amor và một tiểu hành tinh vượt sao hỏa được phát hiện năm 1983 bởi r scott dunbar dù verenia đã đi ngang qua trong vòng 40 gm của trái đất trong thế kỷ 20 nó sẽ không lặp lại trong thế kỷ 21 năm 2028 nó sẽ trong vòng 0 025 au của ceres verenia được đặt tên theo vị vua la mã huyền tho... | [
"3551",
"verenia",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"amor",
"và",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vượt",
"sao",
"hỏa",
"được",
"phát",
"hiện",
"năm",
"1983",
"bởi",
"r",
"scott",
"dunbar",
"dù",
"verenia",
"đã",
"đi",
"ngang",
"qua",
"trong",
"vòng... |
valverde de mérida là một đô thị trong tỉnh badajoz extremadura tây ban nha theo điều tra dân số 2005 ine đô thị này có dân số là 1193 người | [
"valverde",
"de",
"mérida",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"badajoz",
"extremadura",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2005",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"1193",
"người"
] |
villadia scopulina là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được rose jacobsen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"villadia",
"scopulina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"jacobsen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
ngày 20 tháng 12 nhiều phương tiện truyền thông tường thuật có lẽ anh ta không phải là kẻ khủng bố và thủ phạm thực sự có trang bị vũ khí vẫn còn đang chạy trốn dưới chỗ ngồi của tài xế xe tải các nhà điều tra tìm thấy một giấy chứng nhận cho ở tạm của công dân tunisia ahmed a do huyện kleve cấp người này cũng sử dụng ... | [
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"nhiều",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"tường",
"thuật",
"có",
"lẽ",
"anh",
"ta",
"không",
"phải",
"là",
"kẻ",
"khủng",
"bố",
"và",
"thủ",
"phạm",
"thực",
"sự",
"có",
"trang",
"bị",
"vũ",
"khí",
"vẫn",
"còn",
"đang... |
chabria nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1993 | [
"chabria",
"nigripennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
auzeodes là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet auzeodes chalybeata == tham khảo == bullet auzeodes at funet fi | [
"auzeodes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"auzeodes",
"chalybeata",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"auzeodes",
"at",
"funet",
"fi"
] |
aphanistes enargiae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"aphanistes",
"enargiae",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
internet khác của hè năm 2007 alizée nói rằng đoạn clip này chưa phải là chính thức tuy vậy phiên bản chính thức của cô có một chút khác biệt so với bản bị rò rỉ == liên kết ngoài == bullet alizée s official website rca | [
"internet",
"khác",
"của",
"hè",
"năm",
"2007",
"alizée",
"nói",
"rằng",
"đoạn",
"clip",
"này",
"chưa",
"phải",
"là",
"chính",
"thức",
"tuy",
"vậy",
"phiên",
"bản",
"chính",
"thức",
"của",
"cô",
"có",
"một",
"chút",
"khác",
"biệt",
"so",
"với",
"bản",
... |
cú trái tay của mình có lực và độ chính xác cao hơn thuận tay cô có khả năng bao quát sân tuyệt vời và đưa bóng đi sâu với tốc độ đáng kể và độ chính xác cao thường thì khía cạnh này trong khi thi đấu của cô đã làm lu mờ khả năng lên lưới của austin với một danh hiệu đôi nam nữ wimbledon với anh trai john của cô cú gia... | [
"cú",
"trái",
"tay",
"của",
"mình",
"có",
"lực",
"và",
"độ",
"chính",
"xác",
"cao",
"hơn",
"thuận",
"tay",
"cô",
"có",
"khả",
"năng",
"bao",
"quát",
"sân",
"tuyệt",
"vời",
"và",
"đưa",
"bóng",
"đi",
"sâu",
"với",
"tốc",
"độ",
"đáng",
"kể",
"và",
... |
brodnicki là một huyện thuộc tỉnh kujawsko-pomorskie của ba lan huyện có diện tích 1040 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của huyện là 75831 người và mật độ 73 người km² | [
"brodnicki",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"kujawsko-pomorskie",
"của",
"ba",
"lan",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1040",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"huyện",
"là",
"75831",
"người",
"và",
"mật",... |
trường âm nhạc việt nam nay là học viện âm nhạc quốc gia việt nam ông được học đại học chính quy về violin khóa đầu tiên của trường do hai giáo sư bích ngọc và tạ bôn giảng dạy sau khi tốt nghiệp ông được giữ lại trường và được làm giáo viên dạy đại học sau đó ông được cử đi học sau đại học tại hungary trong 3 năm giai... | [
"trường",
"âm",
"nhạc",
"việt",
"nam",
"nay",
"là",
"học",
"viện",
"âm",
"nhạc",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"ông",
"được",
"học",
"đại",
"học",
"chính",
"quy",
"về",
"violin",
"khóa",
"đầu",
"tiên",
"của",
"trường",
"do",
"hai",
"giáo",
"sư",
"bíc... |
của tổng thống pháp emmanuel macron và nhiều quan khách của ông trong đó có tổng thống mỹ donald trump baicalellia daftpunka một loài giun dẹp được đặt theo tên daft punk vào năm 2018 vì một phần của sinh vật giống với một chiếc mũ bảo hiểm == sáng tác == ==== album phòng thu ==== bullet homework 1997 bullet discover... | [
"của",
"tổng",
"thống",
"pháp",
"emmanuel",
"macron",
"và",
"nhiều",
"quan",
"khách",
"của",
"ông",
"trong",
"đó",
"có",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"donald",
"trump",
"baicalellia",
"daftpunka",
"một",
"loài",
"giun",
"dẹp",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"da... |
cho tới khi có người quay vào và tham gia trò chơi đó trong trường hợp còn 1 chữ cái mà quay vào ô này người chơi vẫn có quyền tham gia trò chơi nếu 1 trong số những chữ cái đã chọn xuất hiện trong ô chữ gốc người tham gia trò chơi này phải đoán đúng ô chữ gốc nếu như đoán sai thì người tiếp theo sẽ phải đoán ô chữ gốc... | [
"cho",
"tới",
"khi",
"có",
"người",
"quay",
"vào",
"và",
"tham",
"gia",
"trò",
"chơi",
"đó",
"trong",
"trường",
"hợp",
"còn",
"1",
"chữ",
"cái",
"mà",
"quay",
"vào",
"ô",
"này",
"người",
"chơi",
"vẫn",
"có",
"quyền",
"tham",
"gia",
"trò",
"chơi",
"... |
6328 1991 nl1 6328 1991 nl là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 12 tháng 7 năm 1991 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"6328",
"1991",
"nl1",
"6328",
"1991",
"nl",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henry",
"e",
"holt",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"ngày... |
argina serrata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"argina",
"serrata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
cũng cao hơn so với mỡ bão hòa saturated fat trên lý thuyết đây là loại mỡ ít độc hại hơn trong số bốn giống bò thịt này thì bò đen nhật bản chiếm 90% tổng số chăn nuôi ở nhật giống bò đen còn có phân loại mang tên địa phương như bò tottori bò tajima bò shimane và bò okayama bò nâu nhật bản cũng gọi là bò đỏ đứng hạng ... | [
"cũng",
"cao",
"hơn",
"so",
"với",
"mỡ",
"bão",
"hòa",
"saturated",
"fat",
"trên",
"lý",
"thuyết",
"đây",
"là",
"loại",
"mỡ",
"ít",
"độc",
"hại",
"hơn",
"trong",
"số",
"bốn",
"giống",
"bò",
"thịt",
"này",
"thì",
"bò",
"đen",
"nhật",
"bản",
"chiếm",
... |
đã được lên kế hoạch tham gia trận đấu bốn chiều để có cơ hội khác chống lại rollins tại super showdown nhưng vẫn phục hồi chấn thương từ trận đấu tại money in the bank và được thay thế bởi corbin người đã tấn công styles trong khi đoạn sau đó là trong phòng tập luyện corbin sau đó đánh bại braun strowman bobby lashley... | [
"đã",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"tham",
"gia",
"trận",
"đấu",
"bốn",
"chiều",
"để",
"có",
"cơ",
"hội",
"khác",
"chống",
"lại",
"rollins",
"tại",
"super",
"showdown",
"nhưng",
"vẫn",
"phục",
"hồi",
"chấn",
"thương",
"từ",
"trận",
"đấu",
"tại",
"mone... |
perissus ruficornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"perissus",
"ruficornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
eriachne basedowii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hartley mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"eriachne",
"basedowii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hartley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
çevreli kastamonu çevreli là một xã thuộc thành phố kastamonu tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 201 người | [
"çevreli",
"kastamonu",
"çevreli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kastamonu",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"201",
"người"
] |
clerodendrum mildbraedii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được b thomas mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"clerodendrum",
"mildbraedii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"thomas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
aneura dentata là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aneura",
"dentata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aneuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
... |
peniocereus haackianus là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được backeb mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"peniocereus",
"haackianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"backeb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
tại nguồn của nó cục kỹ thuật thủy văn hoàng gia bayern tại münchen vào năm 1904 đã sửa rãnh thoát nước của hồ hornauer weiher hồ này được cung cấp nước bởi một số dòng suối trong khi đó nguồn của một trong số con suối này được coi là nguồn của sông altmühl do đó sông altmühl trổi lên ngay phía nam của lưu vực chính ch... | [
"tại",
"nguồn",
"của",
"nó",
"cục",
"kỹ",
"thuật",
"thủy",
"văn",
"hoàng",
"gia",
"bayern",
"tại",
"münchen",
"vào",
"năm",
"1904",
"đã",
"sửa",
"rãnh",
"thoát",
"nước",
"của",
"hồ",
"hornauer",
"weiher",
"hồ",
"này",
"được",
"cung",
"cấp",
"nước",
"bở... |
viola forrestiana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được w becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"viola",
"forrestiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tím",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"becker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
nédonchel là một xã trong tỉnh pas-de-calais vùng hauts-de-france pháp == địa lý == nédonchel có cự ly về phía tây bắc arras tại giao lộ của các tuyến đường d69 và d90 trong thung lũng sông nave == địa điểm nổi bật == bullet nhà thờ st menne thế kỷ 15 == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bull... | [
"nédonchel",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"nédonchel",
"có",
"cự",
"ly",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"arras",
"tại",
"giao",
"lộ",
"của",
"các",
"tuyến",
"đường",
"d69",
... |
crinia remota tên tiếng anh remote froglet là một loài ếch thuộc họ myobatrachidae loài này có ở úc indonesia và papua new guinea môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan ẩm đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa đầm nước hồ nước n... | [
"crinia",
"remota",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"remote",
"froglet",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"myobatrachidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"úc",
"indonesia",
"và",
"papua",
"new",
"guinea",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng"... |
lotus conimbricensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được brot miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lotus",
"conimbricensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"brot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chế độ máy bay phim 2020 chế độ máy bay airplane mode là một bộ phim hài lãng mạn của brazil của đạo diễn césar rodrigues từ kịch bản phim của alberto bremer được viết bởi renato fagundes và alice name-bomtempo phim có sự tham gia của các diễn viên như larissa manoela erasmo carlos katiuscia canoro andré frambach và da... | [
"chế",
"độ",
"máy",
"bay",
"phim",
"2020",
"chế",
"độ",
"máy",
"bay",
"airplane",
"mode",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hài",
"lãng",
"mạn",
"của",
"brazil",
"của",
"đạo",
"diễn",
"césar",
"rodrigues",
"từ",
"kịch",
"bản",
"phim",
"của",
"alberto",
"brem... |
seriphium incanum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được thunb pers miêu tả khoa học đầu tiên | [
"seriphium",
"incanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"pers",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
gahnia procera là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được j r forst g forst mô tả khoa học đầu tiên năm 1775 | [
"gahnia",
"procera",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"r",
"forst",
"g",
"forst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1775"
] |
goodman wisconsin goodman là một thị trấn thuộc quận marinette tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 616 người | [
"goodman",
"wisconsin",
"goodman",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"marinette",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"616",
"người"
] |
biên giới quốc gia một cách dễ dàng hơn đã phát sinh nhu cầu về việc thừa nhận sự liên quan và tầm quan trọng của luật pháp nước ngoài trong việc giải quyết tranh chấp vì vậy trong phạm vi giới hạn chính xác do lex fori đặt ra các tòa án tại các địa phương có thể đôi khi dẫn chiếu và áp dụng một hay nhiều luật nước ngo... | [
"biên",
"giới",
"quốc",
"gia",
"một",
"cách",
"dễ",
"dàng",
"hơn",
"đã",
"phát",
"sinh",
"nhu",
"cầu",
"về",
"việc",
"thừa",
"nhận",
"sự",
"liên",
"quan",
"và",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"luật",
"pháp",
"nước",
"ngoài",
"trong",
"việc",
"giải",
... |
chúng tôi đến đi dạo à la chém ít nhất sẽ có trục xuất và bị trục xuất của chúng tôi dựa vào đó các công dân schneider cao giọng một lần nữa và một lần nữa == tác phẩm được lựa chọn == tất cả các tác phẩm tiếng đức trừ khi có ghi chú de philosophiae in sacro tribunali usu commentatio 1786 in latin rede über die christl... | [
"chúng",
"tôi",
"đến",
"đi",
"dạo",
"à",
"la",
"chém",
"ít",
"nhất",
"sẽ",
"có",
"trục",
"xuất",
"và",
"bị",
"trục",
"xuất",
"của",
"chúng",
"tôi",
"dựa",
"vào",
"đó",
"các",
"công",
"dân",
"schneider",
"cao",
"giọng",
"một",
"lần",
"nữa",
"và",
"m... |
mylabris oleae là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được chevrolat miêu tả khoa học năm 1840 | [
"mylabris",
"oleae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"chevrolat",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1840"
] |
erioptera dulcis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"erioptera",
"dulcis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
đề về chính trị tuy nhiên cũng như ông andrey moiseyevich gorbachyov ông cũng bị phát vãng đến năm 1940 mới được trả tự do trong thời gian chiến tranh vệ quốc vĩ đại vùng stavropol bị quân đức chiếm đóng từ tháng 8 năm 1942 ngày 22 tháng 1 năm 1943 quân đội xô viết từ ordzhonikidze tấn công lên và giải phóng khu stavro... | [
"đề",
"về",
"chính",
"trị",
"tuy",
"nhiên",
"cũng",
"như",
"ông",
"andrey",
"moiseyevich",
"gorbachyov",
"ông",
"cũng",
"bị",
"phát",
"vãng",
"đến",
"năm",
"1940",
"mới",
"được",
"trả",
"tự",
"do",
"trong",
"thời",
"gian",
"chiến",
"tranh",
"vệ",
"quốc",... |
hooghly huyện huyện hooghly là một huyện thuộc bang west bengal ấn độ thủ phủ huyện hooghly đóng ở chinsurah huyện hooghly có diện tích 3149 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2011 huyện hooghly có dân số 5 519 145 người | [
"hooghly",
"huyện",
"huyện",
"hooghly",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"bang",
"west",
"bengal",
"ấn",
"độ",
"thủ",
"phủ",
"huyện",
"hooghly",
"đóng",
"ở",
"chinsurah",
"huyện",
"hooghly",
"có",
"diện",
"tích",
"3149",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"đến",
... |
ameropterus delicatulus là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera loài này được mclachlan miêu tả năm 1871 | [
"ameropterus",
"delicatulus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"ascalaphidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"mclachlan",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1871"
] |
đó ông mua nhiều hãng sản xuất bánh kẹo rồi nhập chúng thành tập đoàn roshen roshen sản xuất 450 000 tấn bánh kẹo 40 số hàng bán được là ở nga và các nước thuộc cộng đồng các quốc gia độc lập theo năm 2013 từ năm 1991 poroschenko là tổng giám đốc của cơ sở giao dịch chứng khoán ukraina và từ năm 1993 ukrprominvest một ... | [
"đó",
"ông",
"mua",
"nhiều",
"hãng",
"sản",
"xuất",
"bánh",
"kẹo",
"rồi",
"nhập",
"chúng",
"thành",
"tập",
"đoàn",
"roshen",
"roshen",
"sản",
"xuất",
"450",
"000",
"tấn",
"bánh",
"kẹo",
"40",
"số",
"hàng",
"bán",
"được",
"là",
"ở",
"nga",
"và",
"các"... |
lên đến đó tên thật của shiro là ông từng làm nhân viên văn phòng nhưng từ sau khi chuyển về dưới gầm cầu thì không có việc làm vợ của lão bạch là một người phụ nữ rất thấu hiểu nỗi ám ảnh kì quặc của chồng hai người có một cô con gái đang ở lứa tuổi học cấp iii anh em người sắt p-ko maria một cô gái tóc hồng xinh xắn ... | [
"lên",
"đến",
"đó",
"tên",
"thật",
"của",
"shiro",
"là",
"ông",
"từng",
"làm",
"nhân",
"viên",
"văn",
"phòng",
"nhưng",
"từ",
"sau",
"khi",
"chuyển",
"về",
"dưới",
"gầm",
"cầu",
"thì",
"không",
"có",
"việc",
"làm",
"vợ",
"của",
"lão",
"bạch",
"là",
... |
tăng sự phiên mã không phải tất cả các protein kinase đều đáp ứng với camp một số loại protein kinase bao gồm protein kinase c không phụ thuộc vào camp các hiệu ứng khác chủ yếu phụ thuộc vào protein kinase phụ thuộc vào camp thay đổi tùy theo loại tế bào tuy nhiên pka cũng có một số chức năng nhỏ độc lập với camp ví d... | [
"tăng",
"sự",
"phiên",
"mã",
"không",
"phải",
"tất",
"cả",
"các",
"protein",
"kinase",
"đều",
"đáp",
"ứng",
"với",
"camp",
"một",
"số",
"loại",
"protein",
"kinase",
"bao",
"gồm",
"protein",
"kinase",
"c",
"không",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"camp",
"các",
... |
thẩm viên #3 đưa ra nhiều luận điểm nhưng cuối cùng nói thằng nhóc hư hỏng mày phá hỏng đời mày rồi-- việc này biểu lộ rằng ông có quan hệ xấu với người con trai của mình và việc này là lý do chính mà ông muốn bị cáo có tội ông mất bình tĩnh xé một bức hình của mình với đứa con rồi bật khóc và đổi lá phiếu của mình thà... | [
"thẩm",
"viên",
"#3",
"đưa",
"ra",
"nhiều",
"luận",
"điểm",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"nói",
"thằng",
"nhóc",
"hư",
"hỏng",
"mày",
"phá",
"hỏng",
"đời",
"mày",
"rồi--",
"việc",
"này",
"biểu",
"lộ",
"rằng",
"ông",
"có",
"quan",
"hệ",
"xấu",
"với",
"ngư... |
thế kỷ 20 việc sử dụng chúng trong các thuốc an thần và thuốc chữa đau đầu như bromo-seltzer ở hoa kỳ kéo dài đến năm 1975 khi bromide bị ngừng làm nguyên liệu do độc tính mãn tính việc sử dụng này đã cho từ bromide một nghĩa đen đồng nghĩa một sự sáo rỗng nhàm chán một chút thông thái thông thường bị lạm dụng như một ... | [
"thế",
"kỷ",
"20",
"việc",
"sử",
"dụng",
"chúng",
"trong",
"các",
"thuốc",
"an",
"thần",
"và",
"thuốc",
"chữa",
"đau",
"đầu",
"như",
"bromo-seltzer",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"kéo",
"dài",
"đến",
"năm",
"1975",
"khi",
"bromide",
"bị",
"ngừng",
"làm",
"nguyên"... |
giải caccioppoli là một trong 3 giải thưởng của hội liên hiệp toán học ý được trao mỗi 4 năm cho một nhà toán học ý dưới 39 tuổi có đóng góp xuất sắc trong lãnh vực toán học giải được đặt theo tên nhà toán học ý renato caccioppoli và được trao nhân dịp hội nghị của hội liên hiệp toán học ý ở giai đoạn đầu giải được tra... | [
"giải",
"caccioppoli",
"là",
"một",
"trong",
"3",
"giải",
"thưởng",
"của",
"hội",
"liên",
"hiệp",
"toán",
"học",
"ý",
"được",
"trao",
"mỗi",
"4",
"năm",
"cho",
"một",
"nhà",
"toán",
"học",
"ý",
"dưới",
"39",
"tuổi",
"có",
"đóng",
"góp",
"xuất",
"sắc"... |
thành diệp nhĩ khương sào huyệt của hoắc tập chiêm cố thủ bèn soái quân đi bắt đến a khắc tô đầu nhân ở đây là pha lạp đặc hàng hòa điền đầu nhân hoắc tập tư khi xưa bắt đạt ngõa tề có công đến nay cũng xin quy phụ rồi chiêu dụ ô thập đầu nhân cùng hàng khiến diệp nhĩ khương bị cô lập triệu huệ chỉ có 400 quân từ ô thậ... | [
"thành",
"diệp",
"nhĩ",
"khương",
"sào",
"huyệt",
"của",
"hoắc",
"tập",
"chiêm",
"cố",
"thủ",
"bèn",
"soái",
"quân",
"đi",
"bắt",
"đến",
"a",
"khắc",
"tô",
"đầu",
"nhân",
"ở",
"đây",
"là",
"pha",
"lạp",
"đặc",
"hàng",
"hòa",
"điền",
"đầu",
"nhân",
... |
berkheya spekeana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"berkheya",
"spekeana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
dicranella ihsibae là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được broth ex iisiba mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"dicranella",
"ihsibae",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"ex",
"iisiba",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
ayapana stenolepis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được steetz r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"ayapana",
"stenolepis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"steetz",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
himascelis nepalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cryptophagidae loài này được lyubarsky miêu tả khoa học năm 1999 | [
"himascelis",
"nepalensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cryptophagidae",
"loài",
"này",
"được",
"lyubarsky",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
fishes 2a edición londres macdonald año 1985 | [
"fishes",
"2a",
"edición",
"londres",
"macdonald",
"año",
"1985"
] |
heriades prionsa là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cameron mô tả khoa học năm 1905 | [
"heriades",
"prionsa",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cameron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1905"
] |
aloe microstigma là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được salm-dyck mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"aloe",
"microstigma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"salm-dyck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
maksim borisko maksim romanovich borisko sinh ngày 15 tháng 2 năm 2000 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho f k kuban krasnodar và fc kuban-2 krasnodar == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho fc kuban-2 krasnodar vào ngày 20 tháng 3 năm 2017 trong trận đấu vớ... | [
"maksim",
"borisko",
"maksim",
"romanovich",
"borisko",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"2000",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"thi",
"đấu",
"cho",
"f",
"k",
"kuban",
"krasnodar",
"và",
"fc",
"kuban-2",
"krasnodar",
"... |
coulaceae họ coulaceae là một họ thực vật hạt kín họ này không được hệ thống apg iii năm 2009 không đổi so với hệ thống apg ii năm 2003 và hệ thống apg năm 1998 công nhận mà chỉ coi là một phần trong họ olacaceae s l nhưng được đề cập trong website của apg == các chi == họ này gồm 3 chi với 3 loài bullet coula 1 loài c... | [
"coulaceae",
"họ",
"coulaceae",
"là",
"một",
"họ",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín",
"họ",
"này",
"không",
"được",
"hệ",
"thống",
"apg",
"iii",
"năm",
"2009",
"không",
"đổi",
"so",
"với",
"hệ",
"thống",
"apg",
"ii",
"năm",
"2003",
"và",
"hệ",
"thống",
"ap... |
molophilus walpole là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"molophilus",
"walpole",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
crocidophora pustuliferalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"crocidophora",
"pustuliferalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
tapinocephalus là một chi dinocephalia ăn thực vật lớn sống vào thời kỳ kỷ permi == chú thích == bullet tapinocephalia tapinocephalus palaeos | [
"tapinocephalus",
"là",
"một",
"chi",
"dinocephalia",
"ăn",
"thực",
"vật",
"lớn",
"sống",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"kỷ",
"permi",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"tapinocephalia",
"tapinocephalus",
"palaeos"
] |
scutellaria churchilliana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được fernald miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"scutellaria",
"churchilliana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"fernald",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
mặt an ninh của việt nam cộng hòa không lâu sau khi hiệp định paris được ký kết quân giải phóng bắt đầu vi phạm lệnh ngừng bắn và cố gắng chiếm thêm lãnh thổ dẫn đến những trận đánh lớn giữa quân đội hai bên cuối năm 1973 tại hội nghị trung ương đảng lần thứ 21 bộ chính trị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt n... | [
"mặt",
"an",
"ninh",
"của",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"không",
"lâu",
"sau",
"khi",
"hiệp",
"định",
"paris",
"được",
"ký",
"kết",
"quân",
"giải",
"phóng",
"bắt",
"đầu",
"vi",
"phạm",
"lệnh",
"ngừng",
"bắn",
"và",
"cố",
"gắng",
"chiếm",
"thêm",
"l... |
glyphostoma purpurascens là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ clathurellidae họ ốc cối | [
"glyphostoma",
"purpurascens",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"clathurellidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
eupithecia italicata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"italicata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
scraptia zonitoides là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1916 | [
"scraptia",
"zonitoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
trung quốc triệu tập một hội nghị ba bên như vào năm 1914-15 để thảo luận về quan hệ của mông cổ với trung quốc tuy nhiên chính phủ trung quốc được khuyến khích trước viễn cảnh đội viễn chinh của trương tác lâm nên đáp lại rằng mông cổ là bộ phận của trung quốc và do đó không thể là chủ đề của một cuộc đàm phán quốc tế... | [
"trung",
"quốc",
"triệu",
"tập",
"một",
"hội",
"nghị",
"ba",
"bên",
"như",
"vào",
"năm",
"1914-15",
"để",
"thảo",
"luận",
"về",
"quan",
"hệ",
"của",
"mông",
"cổ",
"với",
"trung",
"quốc",
"tuy",
"nhiên",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"được",
"khuyến"... |
körpınar kırşehir körpınar là một xã thuộc thành phố kırşehir tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 363 người | [
"körpınar",
"kırşehir",
"körpınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kırşehir",
"tỉnh",
"kırşehir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"363",
"người"
] |
mukuhara kenta == thống kê sự nghiệp == === câu lạc bộ === cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet f c tokyo bullet j league division 2 1 2011 bullet cúp hoàng đế nhật bản 1 2011 bullet j league cup 1 2009 bullet giải bóng đá vô địch suruga bank 1 2010 == liên kết ngoài == bullet... | [
"mukuhara",
"kenta",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"bullet",
"f",
"c",
"to... |
soma yuki là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yuki soma đã từng chơi cho nagoya grampus | [
"soma",
"yuki",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"yuki",
"soma",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"nagoya",
"grampus"
] |
the trump building trump building là một tòa nhà chọc trời tại thành phố new york hoa kỳ tòa nhà theo phong cách tân cổ điển này được xây xong năm 1930 trump building có chiều cao 283 m với 71 tầng tọa lạc trên phố wall giữa nassau và phố william ở khu tài chính của manhattan ở thành phố new york được xây dựng trong gi... | [
"the",
"trump",
"building",
"trump",
"building",
"là",
"một",
"tòa",
"nhà",
"chọc",
"trời",
"tại",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"hoa",
"kỳ",
"tòa",
"nhà",
"theo",
"phong",
"cách",
"tân",
"cổ",
"điển",
"này",
"được",
"xây",
"xong",
"năm",
"1930",
"tru... |
triarthria setipennis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"triarthria",
"setipennis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
chaetomitrella lanceolata là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được bosch sande lac hampe mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"chaetomitrella",
"lanceolata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bosch",
"sande",
"lac",
"hampe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
2224 tucson 2528 p-l là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 2224 tucson | [
"2224",
"tucson",
"2528",
"p-l",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1960",
"bởi",
"cornelis",
"johannes",
"van",
"houten",
"ingrid",
"van",
"houten-groeneveld",
"và",
"to... |
spatula cyanoptera anas cyanoptera là một loài chim trong họ vịt | [
"spatula",
"cyanoptera",
"anas",
"cyanoptera",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"vịt"
] |
nintendo ds lite màu đen và thẻ trò chơi sau đó gamesindustry biz báo cáo nintendo đã thực sự xác nhận rằng một số ds lite màu trắng sản xuất cho thị trường anh đã bị đánh cắp ở hồng kông === nam triều tiên === nintendo đã mở công ty con mới nhất của mình nintendo of korea do mineo kouda làm giám đốc vào ngày 20 tháng ... | [
"nintendo",
"ds",
"lite",
"màu",
"đen",
"và",
"thẻ",
"trò",
"chơi",
"sau",
"đó",
"gamesindustry",
"biz",
"báo",
"cáo",
"nintendo",
"đã",
"thực",
"sự",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"một",
"số",
"ds",
"lite",
"màu",
"trắng",
"sản",
"xuất",
"cho",
"thị",
"trườn... |
amesium germanicum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được newman mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"amesium",
"germanicum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"newman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"là... |
nam và diễn biến hòa bình | [
"nam",
"và",
"diễn",
"biến",
"hòa",
"bình"
] |
bầu cử tổng thống hoa kỳ 1980 cuộc bầu cử tổng thống hoa kỳ năm 1980 diễn ra vào thứ ba ngày 4 tháng 11 năm 1980 là cuộc bầu cử tổng thống thứ 49 liên tục bốn năm một lần trong lịch sử hoa kỳ ứng cử viên ronald reagan của đảng cộng hòa đã đánh bại tổng thống thuộc đảng dân chủ đương nhiệm jimmy carter trong một chiến t... | [
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"1980",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"1980",
"diễn",
"ra",
"vào",
"thứ",
"ba",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"1980",
"là",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"thứ",
"49... |
trận st quentin 1914 trận st quentin còn gọi là trận guise là một trận đánh trên mặt trận phía tây của cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất trong trận chiến này tập đoàn quân số 2 của đế quốc đức do tướng karl von bülow chỉ huy đã đánh bật cuộc phản kích của tập đoàn quân số 5 của pháp do tướng charles lanzerac chỉ huy v... | [
"trận",
"st",
"quentin",
"1914",
"trận",
"st",
"quentin",
"còn",
"gọi",
"là",
"trận",
"guise",
"là",
"một",
"trận",
"đánh",
"trên",
"mặt",
"trận",
"phía",
"tây",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"trong",
"trận",
"chiến",
"... |
mexotis galeottii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được m martens terrell h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 | [
"mexotis",
"galeottii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"martens",
"terrell",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
sư tiến sĩ nguyễn ngọc anh từ 9 2014–7 2020 bullet đại tá vũ huy khánh từ 7 2020–12 2020 phó cục trưởng phụ trách bullet thiếu tướng phó giáo sư tiến sĩ phạm công nguyên từ 12 2020–3 2021 và từ 7 2021– nay bullet thiếu tướng tô văn huệ từ 3 2021–7 2021 === phó cục trưởng === bullet đại tá nguyễn xuân toản từ 12 2014–10... | [
"sư",
"tiến",
"sĩ",
"nguyễn",
"ngọc",
"anh",
"từ",
"9",
"2014–7",
"2020",
"bullet",
"đại",
"tá",
"vũ",
"huy",
"khánh",
"từ",
"7",
"2020–12",
"2020",
"phó",
"cục",
"trưởng",
"phụ",
"trách",
"bullet",
"thiếu",
"tướng",
"phó",
"giáo",
"sư",
"tiến",
"sĩ",
... |
sphaerocephalus viscosus là một loài rêu trong họ aulacomniaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"sphaerocephalus",
"viscosus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aulacomniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm"... |
và chăn dắt gần tránh đồi dốc thông thường cừu mẹ nằm đẻ nhưng cũng có trường hợp đứng đẻ tốt nhất nên chuẩn bị đỡ đẻ cho cừu sau khi đẻ cừu mẹ tự liếm cho con tuy nhiên vẫn phải lấy khăn sạch lau khô cho cừu con nhất là ở miệng và mũi cho cừu con dễ thở lấy chỉ sạch buộc cuống rốn cách rốn 4–5 cm cắt cuống rốn cho cừu... | [
"và",
"chăn",
"dắt",
"gần",
"tránh",
"đồi",
"dốc",
"thông",
"thường",
"cừu",
"mẹ",
"nằm",
"đẻ",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"trường",
"hợp",
"đứng",
"đẻ",
"tốt",
"nhất",
"nên",
"chuẩn",
"bị",
"đỡ",
"đẻ",
"cho",
"cừu",
"sau",
"khi",
"đẻ",
"cừu",
"mẹ",
"t... |
ahilya townesorum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ahilya",
"townesorum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
dicranomyia trialbocincta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"dicranomyia",
"trialbocincta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.