text
stringlengths
1
7.22k
words
list
montynorman com bullet tài khoản chi tiết của một tòa án tiến hành giữa monty norman và john barry lại james bond chủ đề bao gồm cả âm nhạc sự cố của các chủ đề chính
[ "montynorman", "com", "bullet", "tài", "khoản", "chi", "tiết", "của", "một", "tòa", "án", "tiến", "hành", "giữa", "monty", "norman", "và", "john", "barry", "lại", "james", "bond", "chủ", "đề", "bao", "gồm", "cả", "âm", "nhạc", "sự", "cố", "của", "các", "chủ", "đề", "chính" ]
kooli ranibennur kooli là một làng thuộc tehsil ranibennur huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kooli", "ranibennur", "kooli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "ranibennur", "huyện", "haveri", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
rohrendorf bei krems là một thị xã thuộc huyện krems-land trong bang niederösterreich == liên kết ngoài == bullet www rohrendorf at
[ "rohrendorf", "bei", "krems", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "huyện", "krems-land", "trong", "bang", "niederösterreich", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "rohrendorf", "at" ]
23717 kaddoura là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1238 0318430 ngày 3 39 năm nó được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998
[ "23717", "kaddoura", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1238", "0318430", "ngày", "3", "39", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "1998" ]
sphaerolobium daviesioides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được turcz miêu tả khoa học đầu tiên
[ "sphaerolobium", "daviesioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "turcz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
georgina theodora wood sinh ngày 8 tháng 6 năm 1947 là một thẩm phán ghana và cũng là cựu sĩ quan cảnh sát của nước này bà là chánh án ghana và là người phụ nữ đầu tiên chiếm vị trí đó cô đã nghỉ hưu vào năm 2017 sau năm thập kỷ phục vụ cho nhà nước cô là thành viên của hội đồng nhà nước == tuổi thơ và giáo dục == georgina wood nhũ danh lutterodt sinh ngày 8 tháng 6 năm 1947 tại ghana cô đã được giáo dục cơ bản tại trường nữ và giám đốc phương pháp của đức cha dodowa tiếp theo cô theo học trường nữ sinh mmofraturo kumasi trong khoảng thời gian từ 1958 đến 1960 giáo dục trung học của wood là tại trường trung học nữ wesley cape coast mà cô đã hoàn thành vào năm 1966 cô đã tiếp tục đến đại học ghana legon nơi cô đã được trao bằng ll b vào năm 1970 wood sau đó theo học trường luật ghana sau đó cô được chuyển sang làm ngành tư pháp cô cũng đã tham gia một khóa đào tạo sĩ quan sau đại học tại trường đại học cảnh sát ghana == nghề nghiệp == wood đã làm việc với sở cảnh sát ghana với tư cách là phó tổng giám đốc và công tố viên trong ba năm sau đó cô gia nhập dịch vụ tư pháp với tư cách là thẩm phán quận năm 1974 cô tăng thông qua các mạch
[ "georgina", "theodora", "wood", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "6", "năm", "1947", "là", "một", "thẩm", "phán", "ghana", "và", "cũng", "là", "cựu", "sĩ", "quan", "cảnh", "sát", "của", "nước", "này", "bà", "là", "chánh", "án", "ghana", "và", "là", "người", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "chiếm", "vị", "trí", "đó", "cô", "đã", "nghỉ", "hưu", "vào", "năm", "2017", "sau", "năm", "thập", "kỷ", "phục", "vụ", "cho", "nhà", "nước", "cô", "là", "thành", "viên", "của", "hội", "đồng", "nhà", "nước", "==", "tuổi", "thơ", "và", "giáo", "dục", "==", "georgina", "wood", "nhũ", "danh", "lutterodt", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "6", "năm", "1947", "tại", "ghana", "cô", "đã", "được", "giáo", "dục", "cơ", "bản", "tại", "trường", "nữ", "và", "giám", "đốc", "phương", "pháp", "của", "đức", "cha", "dodowa", "tiếp", "theo", "cô", "theo", "học", "trường", "nữ", "sinh", "mmofraturo", "kumasi", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "từ", "1958", "đến", "1960", "giáo", "dục", "trung", "học", "của", "wood", "là", "tại", "trường", "trung", "học", "nữ", "wesley", "cape", "coast", "mà", "cô", "đã", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1966", "cô", "đã", "tiếp", "tục", "đến", "đại", "học", "ghana", "legon", "nơi", "cô", "đã", "được", "trao", "bằng", "ll", "b", "vào", "năm", "1970", "wood", "sau", "đó", "theo", "học", "trường", "luật", "ghana", "sau", "đó", "cô", "được", "chuyển", "sang", "làm", "ngành", "tư", "pháp", "cô", "cũng", "đã", "tham", "gia", "một", "khóa", "đào", "tạo", "sĩ", "quan", "sau", "đại", "học", "tại", "trường", "đại", "học", "cảnh", "sát", "ghana", "==", "nghề", "nghiệp", "==", "wood", "đã", "làm", "việc", "với", "sở", "cảnh", "sát", "ghana", "với", "tư", "cách", "là", "phó", "tổng", "giám", "đốc", "và", "công", "tố", "viên", "trong", "ba", "năm", "sau", "đó", "cô", "gia", "nhập", "dịch", "vụ", "tư", "pháp", "với", "tư", "cách", "là", "thẩm", "phán", "quận", "năm", "1974", "cô", "tăng", "thông", "qua", "các", "mạch" ]
John Pierpont " J.P . " Morgan ( 17/4/1837 – 31/3/1913 ) là nhà kinh doanh , tài chính , từ thiện và sưu tập nghệ thuật người Mỹ , và là người có vai trò to lớn trong nền tài chính và công nghiệp Hoa Kỳ cuối thế kỉ 19 . Năm 1892 , Morgan sắp xếp việc liên hợp hai công ty cơ điện lớn khi đó là Edison General Electric và Thomson-Houston Electric Company thành General Electric .
[ "John", "Pierpont", "\"", "J.P", ".", "\"", "Morgan", "(", "17/4/1837", "–", "31/3/1913", ")", "là", "nhà", "kinh", "doanh", ",", "tài", "chính", ",", "từ", "thiện", "và", "sưu", "tập", "nghệ", "thuật", "người", "Mỹ", ",", "và", "là", "người", "có", "vai", "trò", "to", "lớn", "trong", "nền", "tài", "chính", "và", "công", "nghiệp", "Hoa", "Kỳ", "cuối", "thế", "kỉ", "19", ".", "Năm", "1892", ",", "Morgan", "sắp", "xếp", "việc", "liên", "hợp", "hai", "công", "ty", "cơ", "điện", "lớn", "khi", "đó", "là", "Edison", "General", "Electric", "và", "Thomson-Houston", "Electric", "Company", "thành", "General", "Electric", "." ]
bucovăț dolj bucovăț là một xã thuộc hạt dolj românia dân số thời điểm năm 2002 là 4224 người
[ "bucovăț", "dolj", "bucovăț", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "dolj", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "4224", "người" ]
pygopleurus bimaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ glaphyridae loài này được redtenbacher miêu tả khoa học năm 1850
[ "pygopleurus", "bimaculatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "glaphyridae", "loài", "này", "được", "redtenbacher", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1850" ]
symplecta honshuensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "symplecta", "honshuensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
agrochola krauti là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrochola", "krauti", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
east hazel crest illinois east hazel crest là một làng thuộc quận cook tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 1543 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 1607 người bullet năm 2010 1543 người == xem thêm == bullet american finder
[ "east", "hazel", "crest", "illinois", "east", "hazel", "crest", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "cook", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "1543", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "1607", "người", "bullet", "năm", "2010", "1543", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
pseudomesauletes klapperichi là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1941
[ "pseudomesauletes", "klapperichi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1941" ]
xã fairmont quận martin minnesota xã fairmont là một xã thuộc quận martin tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 318 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "fairmont", "quận", "martin", "minnesota", "xã", "fairmont", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "martin", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "318", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
achrophyllum tenuinerve là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được broth h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "achrophyllum", "tenuinerve", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "broth", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
19th century textbooks the washington post bullet how the media have covered id columbia journalism review bullet banned in biology class intelligent design christian science monitor bullet devolution the new yorker bullet the evolution debate the new york times bullet debating evolution in the classroom npr bullet darwin victorious time bullet intelligent design scientific inquiry or religious indoctrination justice talking bullet intelligent judging—evolution in the classroom and the courtroom new england journal of medicine
[ "19th", "century", "textbooks", "the", "washington", "post", "bullet", "how", "the", "media", "have", "covered", "id", "columbia", "journalism", "review", "bullet", "banned", "in", "biology", "class", "intelligent", "design", "christian", "science", "monitor", "bullet", "devolution", "the", "new", "yorker", "bullet", "the", "evolution", "debate", "the", "new", "york", "times", "bullet", "debating", "evolution", "in", "the", "classroom", "npr", "bullet", "darwin", "victorious", "time", "bullet", "intelligent", "design", "scientific", "inquiry", "or", "religious", "indoctrination", "justice", "talking", "bullet", "intelligent", "judging—evolution", "in", "the", "classroom", "and", "the", "courtroom", "new", "england", "journal", "of", "medicine" ]
du sam đá vôi du sam hay du sam đá vôi ngô tùng thông dầu tô hạp đá vôi mạy kinh danh pháp hai phần keteleeria davidiana là loài cây bản địa của đài loan và nam trung quốc cây du sam đá vôi cũng phân bố tại việt nam loài cây này phân bố ở khu vực đồi núi và các thung lũng có độ cao 200 m đến 1 000 m cây có thể cao đến 40 m 50 m lá kim dài 2-6 4 cm và rộng 3 6-4 2 mm loài keteleeria davidiana có một số thứ sau đây bullet keteleeria davidiana var calcarea phân bố trên các núi đá vôi ở quý châu và quảng tây trung quốc bullet keteleeria davidiana var davidiana bullet keteleeria davidiana var formosana đặc hữu của đài loan ở độ cao 300–900 m gỗ du sam mềm màu trắng ngà được dùng trong xây dựng cầu cống làm đồ nội thất tại việt nam được xếp vào nhóm 1 == xem thêm == bullet danh sách cây cho gỗ nhóm 1 ở việt nam == liên kết ngoài == bullet gymnosperm database bullet flora of china
[ "du", "sam", "đá", "vôi", "du", "sam", "hay", "du", "sam", "đá", "vôi", "ngô", "tùng", "thông", "dầu", "tô", "hạp", "đá", "vôi", "mạy", "kinh", "danh", "pháp", "hai", "phần", "keteleeria", "davidiana", "là", "loài", "cây", "bản", "địa", "của", "đài", "loan", "và", "nam", "trung", "quốc", "cây", "du", "sam", "đá", "vôi", "cũng", "phân", "bố", "tại", "việt", "nam", "loài", "cây", "này", "phân", "bố", "ở", "khu", "vực", "đồi", "núi", "và", "các", "thung", "lũng", "có", "độ", "cao", "200", "m", "đến", "1", "000", "m", "cây", "có", "thể", "cao", "đến", "40", "m", "50", "m", "lá", "kim", "dài", "2-6", "4", "cm", "và", "rộng", "3", "6-4", "2", "mm", "loài", "keteleeria", "davidiana", "có", "một", "số", "thứ", "sau", "đây", "bullet", "keteleeria", "davidiana", "var", "calcarea", "phân", "bố", "trên", "các", "núi", "đá", "vôi", "ở", "quý", "châu", "và", "quảng", "tây", "trung", "quốc", "bullet", "keteleeria", "davidiana", "var", "davidiana", "bullet", "keteleeria", "davidiana", "var", "formosana", "đặc", "hữu", "của", "đài", "loan", "ở", "độ", "cao", "300–900", "m", "gỗ", "du", "sam", "mềm", "màu", "trắng", "ngà", "được", "dùng", "trong", "xây", "dựng", "cầu", "cống", "làm", "đồ", "nội", "thất", "tại", "việt", "nam", "được", "xếp", "vào", "nhóm", "1", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "cây", "cho", "gỗ", "nhóm", "1", "ở", "việt", "nam", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "gymnosperm", "database", "bullet", "flora", "of", "china" ]
3551 verenia là một tiểu hành tinh amor và một tiểu hành tinh vượt sao hỏa được phát hiện năm 1983 bởi r scott dunbar dù verenia đã đi ngang qua trong vòng 40 gm của trái đất trong thế kỷ 20 nó sẽ không lặp lại trong thế kỷ 21 năm 2028 nó sẽ trong vòng 0 025 au của ceres verenia được đặt tên theo vị vua la mã huyền thoại numa pompilius == xem thêm == bullet tiểu hành tinh kiểu v bullet hed meteorite bullet 4 vesta bullet 4055 magellan bullet 3908 nyx == tham khảo == bullet catchall catalog of minor planets bullet neodys bullet jpl horizons telnet version is more compehensive
[ "3551", "verenia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "amor", "và", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vượt", "sao", "hỏa", "được", "phát", "hiện", "năm", "1983", "bởi", "r", "scott", "dunbar", "dù", "verenia", "đã", "đi", "ngang", "qua", "trong", "vòng", "40", "gm", "của", "trái", "đất", "trong", "thế", "kỷ", "20", "nó", "sẽ", "không", "lặp", "lại", "trong", "thế", "kỷ", "21", "năm", "2028", "nó", "sẽ", "trong", "vòng", "0", "025", "au", "của", "ceres", "verenia", "được", "đặt", "tên", "theo", "vị", "vua", "la", "mã", "huyền", "thoại", "numa", "pompilius", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tiểu", "hành", "tinh", "kiểu", "v", "bullet", "hed", "meteorite", "bullet", "4", "vesta", "bullet", "4055", "magellan", "bullet", "3908", "nyx", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "catchall", "catalog", "of", "minor", "planets", "bullet", "neodys", "bullet", "jpl", "horizons", "telnet", "version", "is", "more", "compehensive" ]
valverde de mérida là một đô thị trong tỉnh badajoz extremadura tây ban nha theo điều tra dân số 2005 ine đô thị này có dân số là 1193 người
[ "valverde", "de", "mérida", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "badajoz", "extremadura", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2005", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "1193", "người" ]
villadia scopulina là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được rose jacobsen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "villadia", "scopulina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "rose", "jacobsen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
ngày 20 tháng 12 nhiều phương tiện truyền thông tường thuật có lẽ anh ta không phải là kẻ khủng bố và thủ phạm thực sự có trang bị vũ khí vẫn còn đang chạy trốn dưới chỗ ngồi của tài xế xe tải các nhà điều tra tìm thấy một giấy chứng nhận cho ở tạm của công dân tunisia ahmed a do huyện kleve cấp người này cũng sử dụng danh tính anis a và mohammed a ông ta xin tị nạn vào tháng 4 năm 2016 ở đức thủ tục tị nạn của ông ta vẫn chưa hoàn tất vào mùa hè năm nay ông ta được để ý vì gây thương tích nguy hiểm tính mạng nhưng không thể bị cáo buộc vì ông ta đã lặn trốn ông ta bị bắt vào tháng 8 năm 2016 tại friedrichshafen với một giấy tờ ý giả mạo và lại được thả ra sau đó ông ta đăng ký trong một trại tị nạn ở emmerich nơi ông ta lại trốn đi và sống với những người có liên hệ với nhà truyền giáo abu walaa người đã bị bắt vào tháng 10 và có lúc sống với dortmund boban s người bị bắt giữ cùng với abu walaa và bị buộc tội tuyển dụng người cho cuộc thánh chiến vũ trang và tự nhận là người của is ahmed a bí danh anis a mohammed a được cho là đã hỏi một người đàn ông theo nguồn của cảnh sát nordrhein-westfalen để mua vũ khí
[ "ngày", "20", "tháng", "12", "nhiều", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "tường", "thuật", "có", "lẽ", "anh", "ta", "không", "phải", "là", "kẻ", "khủng", "bố", "và", "thủ", "phạm", "thực", "sự", "có", "trang", "bị", "vũ", "khí", "vẫn", "còn", "đang", "chạy", "trốn", "dưới", "chỗ", "ngồi", "của", "tài", "xế", "xe", "tải", "các", "nhà", "điều", "tra", "tìm", "thấy", "một", "giấy", "chứng", "nhận", "cho", "ở", "tạm", "của", "công", "dân", "tunisia", "ahmed", "a", "do", "huyện", "kleve", "cấp", "người", "này", "cũng", "sử", "dụng", "danh", "tính", "anis", "a", "và", "mohammed", "a", "ông", "ta", "xin", "tị", "nạn", "vào", "tháng", "4", "năm", "2016", "ở", "đức", "thủ", "tục", "tị", "nạn", "của", "ông", "ta", "vẫn", "chưa", "hoàn", "tất", "vào", "mùa", "hè", "năm", "nay", "ông", "ta", "được", "để", "ý", "vì", "gây", "thương", "tích", "nguy", "hiểm", "tính", "mạng", "nhưng", "không", "thể", "bị", "cáo", "buộc", "vì", "ông", "ta", "đã", "lặn", "trốn", "ông", "ta", "bị", "bắt", "vào", "tháng", "8", "năm", "2016", "tại", "friedrichshafen", "với", "một", "giấy", "tờ", "ý", "giả", "mạo", "và", "lại", "được", "thả", "ra", "sau", "đó", "ông", "ta", "đăng", "ký", "trong", "một", "trại", "tị", "nạn", "ở", "emmerich", "nơi", "ông", "ta", "lại", "trốn", "đi", "và", "sống", "với", "những", "người", "có", "liên", "hệ", "với", "nhà", "truyền", "giáo", "abu", "walaa", "người", "đã", "bị", "bắt", "vào", "tháng", "10", "và", "có", "lúc", "sống", "với", "dortmund", "boban", "s", "người", "bị", "bắt", "giữ", "cùng", "với", "abu", "walaa", "và", "bị", "buộc", "tội", "tuyển", "dụng", "người", "cho", "cuộc", "thánh", "chiến", "vũ", "trang", "và", "tự", "nhận", "là", "người", "của", "is", "ahmed", "a", "bí", "danh", "anis", "a", "mohammed", "a", "được", "cho", "là", "đã", "hỏi", "một", "người", "đàn", "ông", "theo", "nguồn", "của", "cảnh", "sát", "nordrhein-westfalen", "để", "mua", "vũ", "khí" ]
chabria nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1993
[ "chabria", "nigripennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
auzeodes là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet auzeodes chalybeata == tham khảo == bullet auzeodes at funet fi
[ "auzeodes", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "auzeodes", "chalybeata", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "auzeodes", "at", "funet", "fi" ]
aphanistes enargiae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "aphanistes", "enargiae", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
internet khác của hè năm 2007 alizée nói rằng đoạn clip này chưa phải là chính thức tuy vậy phiên bản chính thức của cô có một chút khác biệt so với bản bị rò rỉ == liên kết ngoài == bullet alizée s official website rca
[ "internet", "khác", "của", "hè", "năm", "2007", "alizée", "nói", "rằng", "đoạn", "clip", "này", "chưa", "phải", "là", "chính", "thức", "tuy", "vậy", "phiên", "bản", "chính", "thức", "của", "cô", "có", "một", "chút", "khác", "biệt", "so", "với", "bản", "bị", "rò", "rỉ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "alizée", "s", "official", "website", "rca" ]
cú trái tay của mình có lực và độ chính xác cao hơn thuận tay cô có khả năng bao quát sân tuyệt vời và đưa bóng đi sâu với tốc độ đáng kể và độ chính xác cao thường thì khía cạnh này trong khi thi đấu của cô đã làm lu mờ khả năng lên lưới của austin với một danh hiệu đôi nam nữ wimbledon với anh trai john của cô cú giao bóng đầu tiên của austin là một cú đánh thành công với tỷ lệ phần trăm cao ở nhịp độ trung bình cú giao bóng của cô có hiệu quả tốt trên tất cả các bề mặt sân và mặc dù cú giao bóng thứ hai của cô được mô tả là thiếu khả năng thâm nhập nhưng austin hiếm khi phạm lỗi kép == sự nghiệp == === 1977 đến 1980 === vào tháng 1 năm 1977 cô giành được danh hiệu đơn chuyên nghiệp đầu tiên đánh bại stacy margolin tại sự kiện avon futures ở portland là một vận động viên nghiệp dư cô không thể nhận tiền thưởng của giải ở trận ra mắt wimbledon năm 1977 cô đã lọt vào vòng ba nơi cô để thua chris evert hạt giống hàng đầu vào tháng 9 năm đó cô có trận ra mắt us open ở tuổi 14 và lọt vào tứ kết trước khi thua betty stöve hạt giống số năm austin chuyển sang thi đấu chuyên nghiệp vào tháng 10 năm 1978 cùng tháng đó cô giành danh
[ "cú", "trái", "tay", "của", "mình", "có", "lực", "và", "độ", "chính", "xác", "cao", "hơn", "thuận", "tay", "cô", "có", "khả", "năng", "bao", "quát", "sân", "tuyệt", "vời", "và", "đưa", "bóng", "đi", "sâu", "với", "tốc", "độ", "đáng", "kể", "và", "độ", "chính", "xác", "cao", "thường", "thì", "khía", "cạnh", "này", "trong", "khi", "thi", "đấu", "của", "cô", "đã", "làm", "lu", "mờ", "khả", "năng", "lên", "lưới", "của", "austin", "với", "một", "danh", "hiệu", "đôi", "nam", "nữ", "wimbledon", "với", "anh", "trai", "john", "của", "cô", "cú", "giao", "bóng", "đầu", "tiên", "của", "austin", "là", "một", "cú", "đánh", "thành", "công", "với", "tỷ", "lệ", "phần", "trăm", "cao", "ở", "nhịp", "độ", "trung", "bình", "cú", "giao", "bóng", "của", "cô", "có", "hiệu", "quả", "tốt", "trên", "tất", "cả", "các", "bề", "mặt", "sân", "và", "mặc", "dù", "cú", "giao", "bóng", "thứ", "hai", "của", "cô", "được", "mô", "tả", "là", "thiếu", "khả", "năng", "thâm", "nhập", "nhưng", "austin", "hiếm", "khi", "phạm", "lỗi", "kép", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "1977", "đến", "1980", "===", "vào", "tháng", "1", "năm", "1977", "cô", "giành", "được", "danh", "hiệu", "đơn", "chuyên", "nghiệp", "đầu", "tiên", "đánh", "bại", "stacy", "margolin", "tại", "sự", "kiện", "avon", "futures", "ở", "portland", "là", "một", "vận", "động", "viên", "nghiệp", "dư", "cô", "không", "thể", "nhận", "tiền", "thưởng", "của", "giải", "ở", "trận", "ra", "mắt", "wimbledon", "năm", "1977", "cô", "đã", "lọt", "vào", "vòng", "ba", "nơi", "cô", "để", "thua", "chris", "evert", "hạt", "giống", "hàng", "đầu", "vào", "tháng", "9", "năm", "đó", "cô", "có", "trận", "ra", "mắt", "us", "open", "ở", "tuổi", "14", "và", "lọt", "vào", "tứ", "kết", "trước", "khi", "thua", "betty", "stöve", "hạt", "giống", "số", "năm", "austin", "chuyển", "sang", "thi", "đấu", "chuyên", "nghiệp", "vào", "tháng", "10", "năm", "1978", "cùng", "tháng", "đó", "cô", "giành", "danh" ]
brodnicki là một huyện thuộc tỉnh kujawsko-pomorskie của ba lan huyện có diện tích 1040 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của huyện là 75831 người và mật độ 73 người km²
[ "brodnicki", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "kujawsko-pomorskie", "của", "ba", "lan", "huyện", "có", "diện", "tích", "1040", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "huyện", "là", "75831", "người", "và", "mật", "độ", "73", "người", "km²" ]
trường âm nhạc việt nam nay là học viện âm nhạc quốc gia việt nam ông được học đại học chính quy về violin khóa đầu tiên của trường do hai giáo sư bích ngọc và tạ bôn giảng dạy sau khi tốt nghiệp ông được giữ lại trường và được làm giáo viên dạy đại học sau đó ông được cử đi học sau đại học tại hungary trong 3 năm giai đoạn 1965 1969 trường âm nhạc sơ tán về bắc giang khi ấy mới học trung cấp nhưng châu sơn đã đi biểu diễn tại các quân khu các đơn vị bộ đội bên khí nhạc có ông giáo sư ngô văn thành nghệ sĩ violin bùi công thành nhạc sĩ phú quang khi ấy đang là nhạc công chơi kèn trong thời gian học đại học từ năm 1970 đến năm 1975 ông đã vinh dự 3 lần được biểu diễn báo cáo kết quả học tập tại nhà hát lớn nghệ sĩ nhân dân nguyễn châu sơn nghỉ hưu từ năm 2011 nhưng ông vẫn rất tâm huyết với nghề và hiện vẫn là giảng viên của học viện âm nhạc quốc gia việt nam ông được nhà nước trao tặng danh hiệu nghệ sĩ nhân dân năm 2015
[ "trường", "âm", "nhạc", "việt", "nam", "nay", "là", "học", "viện", "âm", "nhạc", "quốc", "gia", "việt", "nam", "ông", "được", "học", "đại", "học", "chính", "quy", "về", "violin", "khóa", "đầu", "tiên", "của", "trường", "do", "hai", "giáo", "sư", "bích", "ngọc", "và", "tạ", "bôn", "giảng", "dạy", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "ông", "được", "giữ", "lại", "trường", "và", "được", "làm", "giáo", "viên", "dạy", "đại", "học", "sau", "đó", "ông", "được", "cử", "đi", "học", "sau", "đại", "học", "tại", "hungary", "trong", "3", "năm", "giai", "đoạn", "1965", "1969", "trường", "âm", "nhạc", "sơ", "tán", "về", "bắc", "giang", "khi", "ấy", "mới", "học", "trung", "cấp", "nhưng", "châu", "sơn", "đã", "đi", "biểu", "diễn", "tại", "các", "quân", "khu", "các", "đơn", "vị", "bộ", "đội", "bên", "khí", "nhạc", "có", "ông", "giáo", "sư", "ngô", "văn", "thành", "nghệ", "sĩ", "violin", "bùi", "công", "thành", "nhạc", "sĩ", "phú", "quang", "khi", "ấy", "đang", "là", "nhạc", "công", "chơi", "kèn", "trong", "thời", "gian", "học", "đại", "học", "từ", "năm", "1970", "đến", "năm", "1975", "ông", "đã", "vinh", "dự", "3", "lần", "được", "biểu", "diễn", "báo", "cáo", "kết", "quả", "học", "tập", "tại", "nhà", "hát", "lớn", "nghệ", "sĩ", "nhân", "dân", "nguyễn", "châu", "sơn", "nghỉ", "hưu", "từ", "năm", "2011", "nhưng", "ông", "vẫn", "rất", "tâm", "huyết", "với", "nghề", "và", "hiện", "vẫn", "là", "giảng", "viên", "của", "học", "viện", "âm", "nhạc", "quốc", "gia", "việt", "nam", "ông", "được", "nhà", "nước", "trao", "tặng", "danh", "hiệu", "nghệ", "sĩ", "nhân", "dân", "năm", "2015" ]
​​của tổng thống pháp emmanuel macron và nhiều quan khách của ông trong đó có tổng thống mỹ donald trump baicalellia daftpunka một loài giun dẹp được đặt theo tên daft punk vào năm 2018 vì một phần của sinh vật giống với một chiếc mũ bảo hiểm == sáng tác == ==== album phòng thu ==== bullet homework 1997 bullet discovery 2001 bullet human after all 2005 bullet random access memories 2013 == các tour biểu diễn == bullet daftendirektour 1997 bullet alive 2006 2007 2006–2007
[ "​​của", "tổng", "thống", "pháp", "emmanuel", "macron", "và", "nhiều", "quan", "khách", "của", "ông", "trong", "đó", "có", "tổng", "thống", "mỹ", "donald", "trump", "baicalellia", "daftpunka", "một", "loài", "giun", "dẹp", "được", "đặt", "theo", "tên", "daft", "punk", "vào", "năm", "2018", "vì", "một", "phần", "của", "sinh", "vật", "giống", "với", "một", "chiếc", "mũ", "bảo", "hiểm", "==", "sáng", "tác", "==", "====", "album", "phòng", "thu", "====", "bullet", "homework", "1997", "bullet", "discovery", "2001", "bullet", "human", "after", "all", "2005", "bullet", "random", "access", "memories", "2013", "==", "các", "tour", "biểu", "diễn", "==", "bullet", "daftendirektour", "1997", "bullet", "alive", "2006", "2007", "2006–2007" ]
cho tới khi có người quay vào và tham gia trò chơi đó trong trường hợp còn 1 chữ cái mà quay vào ô này người chơi vẫn có quyền tham gia trò chơi nếu 1 trong số những chữ cái đã chọn xuất hiện trong ô chữ gốc người tham gia trò chơi này phải đoán đúng ô chữ gốc nếu như đoán sai thì người tiếp theo sẽ phải đoán ô chữ gốc và nếu vẫn đoán sai thì người cuối cùng phải đoán ô chữ gốc nếu cả ba người chơi cùng đoán sai thì khán giả đoán đúng sẽ nhận được quà của chương trình nếu không tham gia trò chơi này người chơi phải đoán chữ cái nếu đoán đúng sẽ được 1000 điểm nhân với số chữ cái đoán đúng ==== đường trượt 1000 điểm 4 tháng 8 2007 3 tháng 5 2008 ==== có 2 quả bóng và 1 bàn xoay mc sẽ quay bàn xoay còn người chơi sẽ thả 2 quả bóng từ đường ống xuống bàn xoay nếu rơi đúng vào lỗ thì 1 chữ cái sẽ dừng lại từ bộ phận máy tính người chơi có tối thiểu 15 giây để tham gia trò chơi này tuy nhiên người chơi có thể kéo dài thời gian chơi bằng cách trả lời các câu hỏi phụ mỗi câu trả lời đúng sẽ cộng thêm 15 giây vào tổng thời gian chơi có 3 câu hỏi phụ nên thời gian tối đa để tham gia trò chơi là 1 phút
[ "cho", "tới", "khi", "có", "người", "quay", "vào", "và", "tham", "gia", "trò", "chơi", "đó", "trong", "trường", "hợp", "còn", "1", "chữ", "cái", "mà", "quay", "vào", "ô", "này", "người", "chơi", "vẫn", "có", "quyền", "tham", "gia", "trò", "chơi", "nếu", "1", "trong", "số", "những", "chữ", "cái", "đã", "chọn", "xuất", "hiện", "trong", "ô", "chữ", "gốc", "người", "tham", "gia", "trò", "chơi", "này", "phải", "đoán", "đúng", "ô", "chữ", "gốc", "nếu", "như", "đoán", "sai", "thì", "người", "tiếp", "theo", "sẽ", "phải", "đoán", "ô", "chữ", "gốc", "và", "nếu", "vẫn", "đoán", "sai", "thì", "người", "cuối", "cùng", "phải", "đoán", "ô", "chữ", "gốc", "nếu", "cả", "ba", "người", "chơi", "cùng", "đoán", "sai", "thì", "khán", "giả", "đoán", "đúng", "sẽ", "nhận", "được", "quà", "của", "chương", "trình", "nếu", "không", "tham", "gia", "trò", "chơi", "này", "người", "chơi", "phải", "đoán", "chữ", "cái", "nếu", "đoán", "đúng", "sẽ", "được", "1000", "điểm", "nhân", "với", "số", "chữ", "cái", "đoán", "đúng", "====", "đường", "trượt", "1000", "điểm", "4", "tháng", "8", "2007", "3", "tháng", "5", "2008", "====", "có", "2", "quả", "bóng", "và", "1", "bàn", "xoay", "mc", "sẽ", "quay", "bàn", "xoay", "còn", "người", "chơi", "sẽ", "thả", "2", "quả", "bóng", "từ", "đường", "ống", "xuống", "bàn", "xoay", "nếu", "rơi", "đúng", "vào", "lỗ", "thì", "1", "chữ", "cái", "sẽ", "dừng", "lại", "từ", "bộ", "phận", "máy", "tính", "người", "chơi", "có", "tối", "thiểu", "15", "giây", "để", "tham", "gia", "trò", "chơi", "này", "tuy", "nhiên", "người", "chơi", "có", "thể", "kéo", "dài", "thời", "gian", "chơi", "bằng", "cách", "trả", "lời", "các", "câu", "hỏi", "phụ", "mỗi", "câu", "trả", "lời", "đúng", "sẽ", "cộng", "thêm", "15", "giây", "vào", "tổng", "thời", "gian", "chơi", "có", "3", "câu", "hỏi", "phụ", "nên", "thời", "gian", "tối", "đa", "để", "tham", "gia", "trò", "chơi", "là", "1", "phút" ]
6328 1991 nl1 6328 1991 nl là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 12 tháng 7 năm 1991 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
[ "6328", "1991", "nl1", "6328", "1991", "nl", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henry", "e", "holt", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "ở", "quận", "san", "diego", "california", "ngày", "12", "tháng", "7", "năm", "1991", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser" ]
argina serrata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "argina", "serrata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
cũng cao hơn so với mỡ bão hòa saturated fat trên lý thuyết đây là loại mỡ ít độc hại hơn trong số bốn giống bò thịt này thì bò đen nhật bản chiếm 90% tổng số chăn nuôi ở nhật giống bò đen còn có phân loại mang tên địa phương như bò tottori bò tajima bò shimane và bò okayama bò nâu nhật bản cũng gọi là bò đỏ đứng hạng nhì về số lượng có phân loại kochi và kumamoto bò sừng ngắn chiếm không đến 1% === bò kobe === bò kobe thuộc giống bò tajima-ushi tức dòng bò đen nhật bản kurage washu đúng ra nếu mang tên đích danh bò kobe thì phải nuôi ở hyogo chứ không được xuất xứ từ nơi nào khác thịt bò kobe béo và thơm được xếp vào hàng cực phẩm bò kobe trong tiếng nhật gọi là hay thịt bò kobe có thể dùng nấu bít tết sukiyaki shabu shabu lẩu sashimi gỏi ăn sống teppanyaki nướng chảo và nhiều cách khác == lịch sử == bò kobe được nuôi ở nhật bản từ thế kỉ thứ ii với vai trò là động vật làm việc nặng nhọc được sử dụng trong kéo cày trồng lúa thồ hàng trong thời phong kiến những năm 1600-1860 bò kobe chỉ để sử dụng lấy sức kéo và người dân bị cấm giết mổ bò vì nó rất quan trọng với nền nông nghiệp nhật thời đó trải qua suốt thời kỳ edo 1603–1867 người nhật hầu như không biết
[ "cũng", "cao", "hơn", "so", "với", "mỡ", "bão", "hòa", "saturated", "fat", "trên", "lý", "thuyết", "đây", "là", "loại", "mỡ", "ít", "độc", "hại", "hơn", "trong", "số", "bốn", "giống", "bò", "thịt", "này", "thì", "bò", "đen", "nhật", "bản", "chiếm", "90%", "tổng", "số", "chăn", "nuôi", "ở", "nhật", "giống", "bò", "đen", "còn", "có", "phân", "loại", "mang", "tên", "địa", "phương", "như", "bò", "tottori", "bò", "tajima", "bò", "shimane", "và", "bò", "okayama", "bò", "nâu", "nhật", "bản", "cũng", "gọi", "là", "bò", "đỏ", "đứng", "hạng", "nhì", "về", "số", "lượng", "có", "phân", "loại", "kochi", "và", "kumamoto", "bò", "sừng", "ngắn", "chiếm", "không", "đến", "1%", "===", "bò", "kobe", "===", "bò", "kobe", "thuộc", "giống", "bò", "tajima-ushi", "tức", "dòng", "bò", "đen", "nhật", "bản", "kurage", "washu", "đúng", "ra", "nếu", "mang", "tên", "đích", "danh", "bò", "kobe", "thì", "phải", "nuôi", "ở", "hyogo", "chứ", "không", "được", "xuất", "xứ", "từ", "nơi", "nào", "khác", "thịt", "bò", "kobe", "béo", "và", "thơm", "được", "xếp", "vào", "hàng", "cực", "phẩm", "bò", "kobe", "trong", "tiếng", "nhật", "gọi", "là", "hay", "thịt", "bò", "kobe", "có", "thể", "dùng", "nấu", "bít", "tết", "sukiyaki", "shabu", "shabu", "lẩu", "sashimi", "gỏi", "ăn", "sống", "teppanyaki", "nướng", "chảo", "và", "nhiều", "cách", "khác", "==", "lịch", "sử", "==", "bò", "kobe", "được", "nuôi", "ở", "nhật", "bản", "từ", "thế", "kỉ", "thứ", "ii", "với", "vai", "trò", "là", "động", "vật", "làm", "việc", "nặng", "nhọc", "được", "sử", "dụng", "trong", "kéo", "cày", "trồng", "lúa", "thồ", "hàng", "trong", "thời", "phong", "kiến", "những", "năm", "1600-1860", "bò", "kobe", "chỉ", "để", "sử", "dụng", "lấy", "sức", "kéo", "và", "người", "dân", "bị", "cấm", "giết", "mổ", "bò", "vì", "nó", "rất", "quan", "trọng", "với", "nền", "nông", "nghiệp", "nhật", "thời", "đó", "trải", "qua", "suốt", "thời", "kỳ", "edo", "1603–1867", "người", "nhật", "hầu", "như", "không", "biết" ]
đã được lên kế hoạch tham gia trận đấu bốn chiều để có cơ hội khác chống lại rollins tại super showdown nhưng vẫn phục hồi chấn thương từ trận đấu tại money in the bank và được thay thế bởi corbin người đã tấn công styles trong khi đoạn sau đó là trong phòng tập luyện corbin sau đó đánh bại braun strowman bobby lashley và the miz trong trận đấu loại fatal four-way để kiếm được trận tranh đai tại money in the bank lucha house party kalisto gran metalik và lince dorado đã ra sân để thực hiện một trận đấu nhưng họ đã bị lars sullivan tấn công và trận đấu không bao giờ xảy ra đêm tiếp theo trong raw khi sullivan chuẩn bị được phỏng vấn về sự việc lucha house party đã can thiệp và tấn công sullivan và ông đã chống lại họ một trận đấu chấp 3 trên 1 giữa sullivan với lucha house party sau đó đã được lên kế hoạch cho super showdown sau khi được chuyển sang raw sau superstar shake-up the usos jimmy usos và jey usos bắt đầu một mối thù với the revival scott dawson và dash wilder nơi the usos nhiều lần khiến the revival xấu hổ trong nhiều lần hai đội đã đối mặt nhau vào ngày 20 tháng 5 tại tập phim raw nơi the revival giành chiến thắng một trận đấu giữa hai đội được lên kế hoạch tại super show-down
[ "đã", "được", "lên", "kế", "hoạch", "tham", "gia", "trận", "đấu", "bốn", "chiều", "để", "có", "cơ", "hội", "khác", "chống", "lại", "rollins", "tại", "super", "showdown", "nhưng", "vẫn", "phục", "hồi", "chấn", "thương", "từ", "trận", "đấu", "tại", "money", "in", "the", "bank", "và", "được", "thay", "thế", "bởi", "corbin", "người", "đã", "tấn", "công", "styles", "trong", "khi", "đoạn", "sau", "đó", "là", "trong", "phòng", "tập", "luyện", "corbin", "sau", "đó", "đánh", "bại", "braun", "strowman", "bobby", "lashley", "và", "the", "miz", "trong", "trận", "đấu", "loại", "fatal", "four-way", "để", "kiếm", "được", "trận", "tranh", "đai", "tại", "money", "in", "the", "bank", "lucha", "house", "party", "kalisto", "gran", "metalik", "và", "lince", "dorado", "đã", "ra", "sân", "để", "thực", "hiện", "một", "trận", "đấu", "nhưng", "họ", "đã", "bị", "lars", "sullivan", "tấn", "công", "và", "trận", "đấu", "không", "bao", "giờ", "xảy", "ra", "đêm", "tiếp", "theo", "trong", "raw", "khi", "sullivan", "chuẩn", "bị", "được", "phỏng", "vấn", "về", "sự", "việc", "lucha", "house", "party", "đã", "can", "thiệp", "và", "tấn", "công", "sullivan", "và", "ông", "đã", "chống", "lại", "họ", "một", "trận", "đấu", "chấp", "3", "trên", "1", "giữa", "sullivan", "với", "lucha", "house", "party", "sau", "đó", "đã", "được", "lên", "kế", "hoạch", "cho", "super", "showdown", "sau", "khi", "được", "chuyển", "sang", "raw", "sau", "superstar", "shake-up", "the", "usos", "jimmy", "usos", "và", "jey", "usos", "bắt", "đầu", "một", "mối", "thù", "với", "the", "revival", "scott", "dawson", "và", "dash", "wilder", "nơi", "the", "usos", "nhiều", "lần", "khiến", "the", "revival", "xấu", "hổ", "trong", "nhiều", "lần", "hai", "đội", "đã", "đối", "mặt", "nhau", "vào", "ngày", "20", "tháng", "5", "tại", "tập", "phim", "raw", "nơi", "the", "revival", "giành", "chiến", "thắng", "một", "trận", "đấu", "giữa", "hai", "đội", "được", "lên", "kế", "hoạch", "tại", "super", "show-down" ]
perissus ruficornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "perissus", "ruficornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
eriachne basedowii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hartley mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "eriachne", "basedowii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hartley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
çevreli kastamonu çevreli là một xã thuộc thành phố kastamonu tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 201 người
[ "çevreli", "kastamonu", "çevreli", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "kastamonu", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "201", "người" ]
clerodendrum mildbraedii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được b thomas mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "clerodendrum", "mildbraedii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "b", "thomas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
aneura dentata là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aneura", "dentata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
peniocereus haackianus là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được backeb mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "peniocereus", "haackianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "backeb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
tại nguồn của nó cục kỹ thuật thủy văn hoàng gia bayern tại münchen vào năm 1904 đã sửa rãnh thoát nước của hồ hornauer weiher hồ này được cung cấp nước bởi một số dòng suối trong khi đó nguồn của một trong số con suối này được coi là nguồn của sông altmühl do đó sông altmühl trổi lên ngay phía nam của lưu vực chính châu âu và sau đó chảy chủ yếu theo hướng đông nam đây là con sông chảy chậm nhất ở bayern chảy rất chậm thậm chí là một trong những con sông chảy chậm nhất của đức và cũng là con sông dài nhất có nguồn và chỉ chảy trong một bang của đức altmühl có thể được chia thành ba phần ở đoạn phần ba phía trên cùng nó là một con sông đồng cỏ nằm trong một thung lũng rộng lớn chảy rất chậm do độ dốc không đáng kể cảnh quan ở đây bằng phẳng hơi đồi núi một chút và nền đất chủ yếu bao gồm núi đá của thời kỳ keuper ở đây chủ yếu là đá vôi và đất sét do đó đá bùn bịt kín lớp đất dưới lòng đất làm cho sông altmühl ở thượng nguồn chỉ là một dòng suối không quá rộng ở đoạn giữa sông altmühl chảy về phía bắc và phía đông vào hồ altmühlsee ở gunzenhausen đáy sông được kiến tạo lại ở đây trong quá trình xây dựng hồ altmühlsee vào thập niên 1980 trên bờ phía
[ "tại", "nguồn", "của", "nó", "cục", "kỹ", "thuật", "thủy", "văn", "hoàng", "gia", "bayern", "tại", "münchen", "vào", "năm", "1904", "đã", "sửa", "rãnh", "thoát", "nước", "của", "hồ", "hornauer", "weiher", "hồ", "này", "được", "cung", "cấp", "nước", "bởi", "một", "số", "dòng", "suối", "trong", "khi", "đó", "nguồn", "của", "một", "trong", "số", "con", "suối", "này", "được", "coi", "là", "nguồn", "của", "sông", "altmühl", "do", "đó", "sông", "altmühl", "trổi", "lên", "ngay", "phía", "nam", "của", "lưu", "vực", "chính", "châu", "âu", "và", "sau", "đó", "chảy", "chủ", "yếu", "theo", "hướng", "đông", "nam", "đây", "là", "con", "sông", "chảy", "chậm", "nhất", "ở", "bayern", "chảy", "rất", "chậm", "thậm", "chí", "là", "một", "trong", "những", "con", "sông", "chảy", "chậm", "nhất", "của", "đức", "và", "cũng", "là", "con", "sông", "dài", "nhất", "có", "nguồn", "và", "chỉ", "chảy", "trong", "một", "bang", "của", "đức", "altmühl", "có", "thể", "được", "chia", "thành", "ba", "phần", "ở", "đoạn", "phần", "ba", "phía", "trên", "cùng", "nó", "là", "một", "con", "sông", "đồng", "cỏ", "nằm", "trong", "một", "thung", "lũng", "rộng", "lớn", "chảy", "rất", "chậm", "do", "độ", "dốc", "không", "đáng", "kể", "cảnh", "quan", "ở", "đây", "bằng", "phẳng", "hơi", "đồi", "núi", "một", "chút", "và", "nền", "đất", "chủ", "yếu", "bao", "gồm", "núi", "đá", "của", "thời", "kỳ", "keuper", "ở", "đây", "chủ", "yếu", "là", "đá", "vôi", "và", "đất", "sét", "do", "đó", "đá", "bùn", "bịt", "kín", "lớp", "đất", "dưới", "lòng", "đất", "làm", "cho", "sông", "altmühl", "ở", "thượng", "nguồn", "chỉ", "là", "một", "dòng", "suối", "không", "quá", "rộng", "ở", "đoạn", "giữa", "sông", "altmühl", "chảy", "về", "phía", "bắc", "và", "phía", "đông", "vào", "hồ", "altmühlsee", "ở", "gunzenhausen", "đáy", "sông", "được", "kiến", "tạo", "lại", "ở", "đây", "trong", "quá", "trình", "xây", "dựng", "hồ", "altmühlsee", "vào", "thập", "niên", "1980", "trên", "bờ", "phía" ]
viola forrestiana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được w becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "viola", "forrestiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tím", "loài", "này", "được", "w", "becker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
nédonchel là một xã trong tỉnh pas-de-calais vùng hauts-de-france pháp == địa lý == nédonchel có cự ly về phía tây bắc arras tại giao lộ của các tuyến đường d69 và d90 trong thung lũng sông nave == địa điểm nổi bật == bullet nhà thờ st menne thế kỷ 15 == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet nédonchel on the quid website
[ "nédonchel", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "pas-de-calais", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "nédonchel", "có", "cự", "ly", "về", "phía", "tây", "bắc", "arras", "tại", "giao", "lộ", "của", "các", "tuyến", "đường", "d69", "và", "d90", "trong", "thung", "lũng", "sông", "nave", "==", "địa", "điểm", "nổi", "bật", "==", "bullet", "nhà", "thờ", "st", "menne", "thế", "kỷ", "15", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "nédonchel", "on", "the", "quid", "website" ]
crinia remota tên tiếng anh remote froglet là một loài ếch thuộc họ myobatrachidae loài này có ở úc indonesia và papua new guinea môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan ẩm đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa đầm nước hồ nước ngọt đầm nước ngọt đầm nước ngọt có nước theo mùa phá nước ngọt ven biển và kênh đào và mương rãnh == tham khảo == bullet hero j -m richards s parker f horner p clarke j meyer e 2004 crinia remota 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
[ "crinia", "remota", "tên", "tiếng", "anh", "remote", "froglet", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "myobatrachidae", "loài", "này", "có", "ở", "úc", "indonesia", "và", "papua", "new", "guinea", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "xavan", "ẩm", "đồng", "cỏ", "khô", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vùng", "đất", "thấp", "đồng", "cỏ", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vùng", "ngập", "nước", "hoặc", "lụt", "theo", "mùa", "đầm", "nước", "hồ", "nước", "ngọt", "đầm", "nước", "ngọt", "đầm", "nước", "ngọt", "có", "nước", "theo", "mùa", "phá", "nước", "ngọt", "ven", "biển", "và", "kênh", "đào", "và", "mương", "rãnh", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hero", "j", "-m", "richards", "s", "parker", "f", "horner", "p", "clarke", "j", "meyer", "e", "2004", "crinia", "remota", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
lotus conimbricensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được brot miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lotus", "conimbricensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "brot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chế độ máy bay phim 2020 chế độ máy bay airplane mode là một bộ phim hài lãng mạn của brazil của đạo diễn césar rodrigues từ kịch bản phim của alberto bremer được viết bởi renato fagundes và alice name-bomtempo phim có sự tham gia của các diễn viên như larissa manoela erasmo carlos katiuscia canoro andré frambach và dani ornellas phim được phát hành vào ngày 23 tháng 1 năm 2020 bởi netflix == sản xuất == vào tháng 4 năm 2019 phim đã được công bố trong sự kiện rio2c hội nghị sáng tạo rio năm 2019 rằng netflix sẽ sản xuất bộ phim hài brazil đầu tiên của họ với sự tham gia của larissa manoela vào tháng 7 năm 2019 đã có thông báo rằng erasmo carlos katiuscia canoro andré frambach và dani ornellas đã tham gia vào dàn diễn viên của bộ phim == diễn viên == bullet larissa manoela trong vai ana bullet erasmo carlos trong vai germano bullet andré frambach trong vai joão bullet katiuscia canoro trong vai carola bullet dani ornellas trong vai antônia bullet eike duarte trong vai gil bullet nayobe nzainab trong vai júlia bullet adriano fanti trong vai diễn viên
[ "chế", "độ", "máy", "bay", "phim", "2020", "chế", "độ", "máy", "bay", "airplane", "mode", "là", "một", "bộ", "phim", "hài", "lãng", "mạn", "của", "brazil", "của", "đạo", "diễn", "césar", "rodrigues", "từ", "kịch", "bản", "phim", "của", "alberto", "bremer", "được", "viết", "bởi", "renato", "fagundes", "và", "alice", "name-bomtempo", "phim", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "các", "diễn", "viên", "như", "larissa", "manoela", "erasmo", "carlos", "katiuscia", "canoro", "andré", "frambach", "và", "dani", "ornellas", "phim", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "23", "tháng", "1", "năm", "2020", "bởi", "netflix", "==", "sản", "xuất", "==", "vào", "tháng", "4", "năm", "2019", "phim", "đã", "được", "công", "bố", "trong", "sự", "kiện", "rio2c", "hội", "nghị", "sáng", "tạo", "rio", "năm", "2019", "rằng", "netflix", "sẽ", "sản", "xuất", "bộ", "phim", "hài", "brazil", "đầu", "tiên", "của", "họ", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "larissa", "manoela", "vào", "tháng", "7", "năm", "2019", "đã", "có", "thông", "báo", "rằng", "erasmo", "carlos", "katiuscia", "canoro", "andré", "frambach", "và", "dani", "ornellas", "đã", "tham", "gia", "vào", "dàn", "diễn", "viên", "của", "bộ", "phim", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "larissa", "manoela", "trong", "vai", "ana", "bullet", "erasmo", "carlos", "trong", "vai", "germano", "bullet", "andré", "frambach", "trong", "vai", "joão", "bullet", "katiuscia", "canoro", "trong", "vai", "carola", "bullet", "dani", "ornellas", "trong", "vai", "antônia", "bullet", "eike", "duarte", "trong", "vai", "gil", "bullet", "nayobe", "nzainab", "trong", "vai", "júlia", "bullet", "adriano", "fanti", "trong", "vai", "diễn", "viên" ]
seriphium incanum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được thunb pers miêu tả khoa học đầu tiên
[ "seriphium", "incanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "thunb", "pers", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
gahnia procera là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được j r forst g forst mô tả khoa học đầu tiên năm 1775
[ "gahnia", "procera", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "j", "r", "forst", "g", "forst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1775" ]
goodman wisconsin goodman là một thị trấn thuộc quận marinette tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 616 người
[ "goodman", "wisconsin", "goodman", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "marinette", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "616", "người" ]
biên giới quốc gia một cách dễ dàng hơn đã phát sinh nhu cầu về việc thừa nhận sự liên quan và tầm quan trọng của luật pháp nước ngoài trong việc giải quyết tranh chấp vì vậy trong phạm vi giới hạn chính xác do lex fori đặt ra các tòa án tại các địa phương có thể đôi khi dẫn chiếu và áp dụng một hay nhiều luật nước ngoài như là lex causae luật nguyên nhân nếu như đời sống chính trị tại địa phương trật tự công cộng và công lý đòi hỏi điều đó cần lưu ý là việc viện dẫn luật nước ngoài như là lex causae chỉ áp dụng đối với các tranh chấp dân sự có yếu tố nước ngoài mà không thể áp dụng cho các vụ việc pháp lý dân sự không có yếu tố nước ngoài hay thuộc phạm vi của luật công như luật hành chính luật hình sự v v một vấn đề khác đối với lex fori cần lưu ý là tình huống trong đó tranh chấp đã được khởi kiện tại một quốc gia khác phán quyết của tòa án nước ngoài có thể được công nhận và cho thi hành bởi tố quyền tại các tòa án ở quốc gia này hay không để vụ việc pháp lý có thể được tái khởi kiện là một việc làm hết sức tốn kém và mất nhiều thời gian vì thế phần lớn các quốc gia với hệ thống pháp lý phát triển đã
[ "biên", "giới", "quốc", "gia", "một", "cách", "dễ", "dàng", "hơn", "đã", "phát", "sinh", "nhu", "cầu", "về", "việc", "thừa", "nhận", "sự", "liên", "quan", "và", "tầm", "quan", "trọng", "của", "luật", "pháp", "nước", "ngoài", "trong", "việc", "giải", "quyết", "tranh", "chấp", "vì", "vậy", "trong", "phạm", "vi", "giới", "hạn", "chính", "xác", "do", "lex", "fori", "đặt", "ra", "các", "tòa", "án", "tại", "các", "địa", "phương", "có", "thể", "đôi", "khi", "dẫn", "chiếu", "và", "áp", "dụng", "một", "hay", "nhiều", "luật", "nước", "ngoài", "như", "là", "lex", "causae", "luật", "nguyên", "nhân", "nếu", "như", "đời", "sống", "chính", "trị", "tại", "địa", "phương", "trật", "tự", "công", "cộng", "và", "công", "lý", "đòi", "hỏi", "điều", "đó", "cần", "lưu", "ý", "là", "việc", "viện", "dẫn", "luật", "nước", "ngoài", "như", "là", "lex", "causae", "chỉ", "áp", "dụng", "đối", "với", "các", "tranh", "chấp", "dân", "sự", "có", "yếu", "tố", "nước", "ngoài", "mà", "không", "thể", "áp", "dụng", "cho", "các", "vụ", "việc", "pháp", "lý", "dân", "sự", "không", "có", "yếu", "tố", "nước", "ngoài", "hay", "thuộc", "phạm", "vi", "của", "luật", "công", "như", "luật", "hành", "chính", "luật", "hình", "sự", "v", "v", "một", "vấn", "đề", "khác", "đối", "với", "lex", "fori", "cần", "lưu", "ý", "là", "tình", "huống", "trong", "đó", "tranh", "chấp", "đã", "được", "khởi", "kiện", "tại", "một", "quốc", "gia", "khác", "phán", "quyết", "của", "tòa", "án", "nước", "ngoài", "có", "thể", "được", "công", "nhận", "và", "cho", "thi", "hành", "bởi", "tố", "quyền", "tại", "các", "tòa", "án", "ở", "quốc", "gia", "này", "hay", "không", "để", "vụ", "việc", "pháp", "lý", "có", "thể", "được", "tái", "khởi", "kiện", "là", "một", "việc", "làm", "hết", "sức", "tốn", "kém", "và", "mất", "nhiều", "thời", "gian", "vì", "thế", "phần", "lớn", "các", "quốc", "gia", "với", "hệ", "thống", "pháp", "lý", "phát", "triển", "đã" ]
chúng tôi đến đi dạo à la chém ít nhất sẽ có trục xuất và bị trục xuất của chúng tôi dựa vào đó các công dân schneider cao giọng một lần nữa và một lần nữa == tác phẩm được lựa chọn == tất cả các tác phẩm tiếng đức trừ khi có ghi chú de philosophiae in sacro tribunali usu commentatio 1786 in latin rede über die christliche toleranz auf katharinentag 1785 held in augsburg 1786 des heiligen chrysostomus kirchenvaters und erzbischoffs zu konstantinopel reden über das evangelium des heiligen matthei from the greek according to the newest paris edition translated and with notes by johann michael feder and e sch 2 vols 4 dept 1786–88 freymüthige gedanken über den werth und die brauchbarkeit der chrysostomischen erklärungsreden über das neue testament und deren uebersetzung 1787 oden eines franziscaner mönchs auf den rettertod leopolds von braunschweig 1787 ode an die verehrungswürdigen glieder der lesegesellschaft zu bonn als das bildniß unsers erhabenen kurfürsten im versammlungssaale feyerlich aufgestellt wurde 1789 rede über den gegenwärtigen zustand und die hindernisse der schönen litteratur im katholischen deutschlande 1789 elegie an den sterbenden kaiser joseph ii 1790 die ersten grundsätze der schönen künste überhaupt und der schönen schreibart insbesondere 1790 gedichte with a portrait of the author 1790 51812 [reprint 1985] katechetischer unterricht in den allgemeinsten grundsätzen des praktischen christenthums 1790 patriotische rede über joseph ii in höchster gegenwart sr kurfürstl durchl von cöln held before the literary society of bonn on ngày 19 tháng 3 năm 1790 1790 predigt über den zweck jesu bey der stiftung seiner religion held in the court chapel of bonn on ngày
[ "chúng", "tôi", "đến", "đi", "dạo", "à", "la", "chém", "ít", "nhất", "sẽ", "có", "trục", "xuất", "và", "bị", "trục", "xuất", "của", "chúng", "tôi", "dựa", "vào", "đó", "các", "công", "dân", "schneider", "cao", "giọng", "một", "lần", "nữa", "và", "một", "lần", "nữa", "==", "tác", "phẩm", "được", "lựa", "chọn", "==", "tất", "cả", "các", "tác", "phẩm", "tiếng", "đức", "trừ", "khi", "có", "ghi", "chú", "de", "philosophiae", "in", "sacro", "tribunali", "usu", "commentatio", "1786", "in", "latin", "rede", "über", "die", "christliche", "toleranz", "auf", "katharinentag", "1785", "held", "in", "augsburg", "1786", "des", "heiligen", "chrysostomus", "kirchenvaters", "und", "erzbischoffs", "zu", "konstantinopel", "reden", "über", "das", "evangelium", "des", "heiligen", "matthei", "from", "the", "greek", "according", "to", "the", "newest", "paris", "edition", "translated", "and", "with", "notes", "by", "johann", "michael", "feder", "and", "e", "sch", "2", "vols", "4", "dept", "1786–88", "freymüthige", "gedanken", "über", "den", "werth", "und", "die", "brauchbarkeit", "der", "chrysostomischen", "erklärungsreden", "über", "das", "neue", "testament", "und", "deren", "uebersetzung", "1787", "oden", "eines", "franziscaner", "mönchs", "auf", "den", "rettertod", "leopolds", "von", "braunschweig", "1787", "ode", "an", "die", "verehrungswürdigen", "glieder", "der", "lesegesellschaft", "zu", "bonn", "als", "das", "bildniß", "unsers", "erhabenen", "kurfürsten", "im", "versammlungssaale", "feyerlich", "aufgestellt", "wurde", "1789", "rede", "über", "den", "gegenwärtigen", "zustand", "und", "die", "hindernisse", "der", "schönen", "litteratur", "im", "katholischen", "deutschlande", "1789", "elegie", "an", "den", "sterbenden", "kaiser", "joseph", "ii", "1790", "die", "ersten", "grundsätze", "der", "schönen", "künste", "überhaupt", "und", "der", "schönen", "schreibart", "insbesondere", "1790", "gedichte", "with", "a", "portrait", "of", "the", "author", "1790", "51812", "[reprint", "1985]", "katechetischer", "unterricht", "in", "den", "allgemeinsten", "grundsätzen", "des", "praktischen", "christenthums", "1790", "patriotische", "rede", "über", "joseph", "ii", "in", "höchster", "gegenwart", "sr", "kurfürstl", "durchl", "von", "cöln", "held", "before", "the", "literary", "society", "of", "bonn", "on", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "1790", "1790", "predigt", "über", "den", "zweck", "jesu", "bey", "der", "stiftung", "seiner", "religion", "held", "in", "the", "court", "chapel", "of", "bonn", "on", "ngày" ]
mylabris oleae là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được chevrolat miêu tả khoa học năm 1840
[ "mylabris", "oleae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "chevrolat", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1840" ]
erioptera dulcis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "erioptera", "dulcis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
đề về chính trị tuy nhiên cũng như ông andrey moiseyevich gorbachyov ông cũng bị phát vãng đến năm 1940 mới được trả tự do trong thời gian chiến tranh vệ quốc vĩ đại vùng stavropol bị quân đức chiếm đóng từ tháng 8 năm 1942 ngày 22 tháng 1 năm 1943 quân đội xô viết từ ordzhonikidze tấn công lên và giải phóng khu stavropol gia đình gorbachyov nhận được giấy báo tử của ông s a gorbachyov nhưng vài ngày sau đó gia đình lại nhận được thư của ông cơ quan quân vụ khu stavropol xin lỗi về giấy báo tử sai kết thúc chiến tranh ông s a gorbachyov giải ngũ trở về quê hương với các tấm huân chương sao đỏ và huy chương vì lòng dũng cảm trên ngực áo thuở nhỏ m s gorbachyov luôn tỏ ra xuất sắc trong lao động và học tập ông được coi là học sinh thông minh nhất lớp đặc biệt trong môn lịch sử và toán học sau khi ra trường ông cùng lao động và giúp gia đình có được sản lượng thu hoạch cao kỷ lục bên trong hợp tác xã nhờ thành tích này ông được trao huy chương lao động cờ đỏ khi mới 17 tuổi khá hiếm người ở độ tuổi ấy từng được vinh dự này năm 19 tuổi m s gorbachyov được kết nạp vào đoàn thanh niên cộng sản liên xô komsomol năm 1950 ông đoạt huy chương bạc trong một kỳ thi học sinh giỏi
[ "đề", "về", "chính", "trị", "tuy", "nhiên", "cũng", "như", "ông", "andrey", "moiseyevich", "gorbachyov", "ông", "cũng", "bị", "phát", "vãng", "đến", "năm", "1940", "mới", "được", "trả", "tự", "do", "trong", "thời", "gian", "chiến", "tranh", "vệ", "quốc", "vĩ", "đại", "vùng", "stavropol", "bị", "quân", "đức", "chiếm", "đóng", "từ", "tháng", "8", "năm", "1942", "ngày", "22", "tháng", "1", "năm", "1943", "quân", "đội", "xô", "viết", "từ", "ordzhonikidze", "tấn", "công", "lên", "và", "giải", "phóng", "khu", "stavropol", "gia", "đình", "gorbachyov", "nhận", "được", "giấy", "báo", "tử", "của", "ông", "s", "a", "gorbachyov", "nhưng", "vài", "ngày", "sau", "đó", "gia", "đình", "lại", "nhận", "được", "thư", "của", "ông", "cơ", "quan", "quân", "vụ", "khu", "stavropol", "xin", "lỗi", "về", "giấy", "báo", "tử", "sai", "kết", "thúc", "chiến", "tranh", "ông", "s", "a", "gorbachyov", "giải", "ngũ", "trở", "về", "quê", "hương", "với", "các", "tấm", "huân", "chương", "sao", "đỏ", "và", "huy", "chương", "vì", "lòng", "dũng", "cảm", "trên", "ngực", "áo", "thuở", "nhỏ", "m", "s", "gorbachyov", "luôn", "tỏ", "ra", "xuất", "sắc", "trong", "lao", "động", "và", "học", "tập", "ông", "được", "coi", "là", "học", "sinh", "thông", "minh", "nhất", "lớp", "đặc", "biệt", "trong", "môn", "lịch", "sử", "và", "toán", "học", "sau", "khi", "ra", "trường", "ông", "cùng", "lao", "động", "và", "giúp", "gia", "đình", "có", "được", "sản", "lượng", "thu", "hoạch", "cao", "kỷ", "lục", "bên", "trong", "hợp", "tác", "xã", "nhờ", "thành", "tích", "này", "ông", "được", "trao", "huy", "chương", "lao", "động", "cờ", "đỏ", "khi", "mới", "17", "tuổi", "khá", "hiếm", "người", "ở", "độ", "tuổi", "ấy", "từng", "được", "vinh", "dự", "này", "năm", "19", "tuổi", "m", "s", "gorbachyov", "được", "kết", "nạp", "vào", "đoàn", "thanh", "niên", "cộng", "sản", "liên", "xô", "komsomol", "năm", "1950", "ông", "đoạt", "huy", "chương", "bạc", "trong", "một", "kỳ", "thi", "học", "sinh", "giỏi" ]
hooghly huyện huyện hooghly là một huyện thuộc bang west bengal ấn độ thủ phủ huyện hooghly đóng ở chinsurah huyện hooghly có diện tích 3149 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2011 huyện hooghly có dân số 5 519 145 người
[ "hooghly", "huyện", "huyện", "hooghly", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "west", "bengal", "ấn", "độ", "thủ", "phủ", "huyện", "hooghly", "đóng", "ở", "chinsurah", "huyện", "hooghly", "có", "diện", "tích", "3149", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", "năm", "2011", "huyện", "hooghly", "có", "dân", "số", "5", "519", "145", "người" ]
ameropterus delicatulus là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera loài này được mclachlan miêu tả năm 1871
[ "ameropterus", "delicatulus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "ascalaphidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "mclachlan", "miêu", "tả", "năm", "1871" ]
đó ông mua nhiều hãng sản xuất bánh kẹo rồi nhập chúng thành tập đoàn roshen roshen sản xuất 450 000 tấn bánh kẹo 40 số hàng bán được là ở nga và các nước thuộc cộng đồng các quốc gia độc lập theo năm 2013 từ năm 1991 poroschenko là tổng giám đốc của cơ sở giao dịch chứng khoán ukraina và từ năm 1993 ukrprominvest một tập đoàn đầu tư và bao gồm nhiều doanh nghiệp như đóng tàu và sản xuất vũ khí cha của poroschenko alexey poroshenko 1936 порошенко алексей иванович hiện là tổng giám đốc của ukrprominvest qua phần hùn vào ukrprominvest poroschenko kiểm soát một số các đài truyền thanh truyền hình trong đó có đài truyền hình kanal 5 5 ua có nhiều ảnh hưởng trong quần chúng là một đài truyền hình tư nhân cấp tiến tạp chí thông tin bigmir và korrespondent == bầu cử tổng thống 2014 == trong một cuộc thăm dò dân ý sau khi tổng thống yanukovych bị lật đổ ông đang dẫn đầu cho cuộc chạy đua dành chức tổng thống 21% sẽ bầu cho poroschenko 15% vitali klitschko cựu thủ tướng julija timoschenko chỉ được 10% ngày 28 03 2014 klitschko tuyên bố là sẽ không ra tranh cử tổng thống mà sẽ ủng hộ petro poroschenko trong cuộc bầu cử này trong cuộc thăm dò dân ý gần đây nhất ở ukraina thì poroschenko được 25% phiếu klitschko chỉ được 9% còn cựu thủ tướng julia timoschenko được 8% 3 tháng sau khi tổng thống yanukovych bị
[ "đó", "ông", "mua", "nhiều", "hãng", "sản", "xuất", "bánh", "kẹo", "rồi", "nhập", "chúng", "thành", "tập", "đoàn", "roshen", "roshen", "sản", "xuất", "450", "000", "tấn", "bánh", "kẹo", "40", "số", "hàng", "bán", "được", "là", "ở", "nga", "và", "các", "nước", "thuộc", "cộng", "đồng", "các", "quốc", "gia", "độc", "lập", "theo", "năm", "2013", "từ", "năm", "1991", "poroschenko", "là", "tổng", "giám", "đốc", "của", "cơ", "sở", "giao", "dịch", "chứng", "khoán", "ukraina", "và", "từ", "năm", "1993", "ukrprominvest", "một", "tập", "đoàn", "đầu", "tư", "và", "bao", "gồm", "nhiều", "doanh", "nghiệp", "như", "đóng", "tàu", "và", "sản", "xuất", "vũ", "khí", "cha", "của", "poroschenko", "alexey", "poroshenko", "1936", "порошенко", "алексей", "иванович", "hiện", "là", "tổng", "giám", "đốc", "của", "ukrprominvest", "qua", "phần", "hùn", "vào", "ukrprominvest", "poroschenko", "kiểm", "soát", "một", "số", "các", "đài", "truyền", "thanh", "truyền", "hình", "trong", "đó", "có", "đài", "truyền", "hình", "kanal", "5", "5", "ua", "có", "nhiều", "ảnh", "hưởng", "trong", "quần", "chúng", "là", "một", "đài", "truyền", "hình", "tư", "nhân", "cấp", "tiến", "tạp", "chí", "thông", "tin", "bigmir", "và", "korrespondent", "==", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "2014", "==", "trong", "một", "cuộc", "thăm", "dò", "dân", "ý", "sau", "khi", "tổng", "thống", "yanukovych", "bị", "lật", "đổ", "ông", "đang", "dẫn", "đầu", "cho", "cuộc", "chạy", "đua", "dành", "chức", "tổng", "thống", "21%", "sẽ", "bầu", "cho", "poroschenko", "15%", "vitali", "klitschko", "cựu", "thủ", "tướng", "julija", "timoschenko", "chỉ", "được", "10%", "ngày", "28", "03", "2014", "klitschko", "tuyên", "bố", "là", "sẽ", "không", "ra", "tranh", "cử", "tổng", "thống", "mà", "sẽ", "ủng", "hộ", "petro", "poroschenko", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "này", "trong", "cuộc", "thăm", "dò", "dân", "ý", "gần", "đây", "nhất", "ở", "ukraina", "thì", "poroschenko", "được", "25%", "phiếu", "klitschko", "chỉ", "được", "9%", "còn", "cựu", "thủ", "tướng", "julia", "timoschenko", "được", "8%", "3", "tháng", "sau", "khi", "tổng", "thống", "yanukovych", "bị" ]
lên đến đó tên thật của shiro là ông từng làm nhân viên văn phòng nhưng từ sau khi chuyển về dưới gầm cầu thì không có việc làm vợ của lão bạch là một người phụ nữ rất thấu hiểu nỗi ám ảnh kì quặc của chồng hai người có một cô con gái đang ở lứa tuổi học cấp iii anh em người sắt p-ko maria một cô gái tóc hồng xinh xắn chủ một nông trại nhỏ chuyên cung cấp lương thực thực phẩm cho dân làng tuy có vẻ bề ngoài xinh đẹp nhưng tính cách maria rất hung dữ thường xuyên chửi mắng người khác không thương tiếc cô gặp sơ trong cuộc chiến tranh cuối cùng họ từng tham dự khi đó maria là một điệp viên của phe đối lập và luôn tìm cách moi tin tức từ sơ stella là một cô gái nhỏ tóc vàng đến từ cô nhi viện ở anh trước đây của sơ cô bề ngoài có dáng người nhỏ nhắn dễ thương nhưng thật ra rất mạnh mẽ khi tức giận stella có thể biến thành khổng lồ đầy cơ bắp cô rất yêu sơ và luôn coi maria là tình địch của mình ichinomiya seki takai terumasa shimazaki last samurai một người đàn ông với ngoại hình và tính cách samurai điển hình xuất thân từ một gia đình dòng dõi samurai trước khi chuyển đến sống dưới gầm cầu anh từng là một thợ làm tóc nổi tiếng chiếm trọn trái tim của đông đảo khách hàng nữ để tránh khách
[ "lên", "đến", "đó", "tên", "thật", "của", "shiro", "là", "ông", "từng", "làm", "nhân", "viên", "văn", "phòng", "nhưng", "từ", "sau", "khi", "chuyển", "về", "dưới", "gầm", "cầu", "thì", "không", "có", "việc", "làm", "vợ", "của", "lão", "bạch", "là", "một", "người", "phụ", "nữ", "rất", "thấu", "hiểu", "nỗi", "ám", "ảnh", "kì", "quặc", "của", "chồng", "hai", "người", "có", "một", "cô", "con", "gái", "đang", "ở", "lứa", "tuổi", "học", "cấp", "iii", "anh", "em", "người", "sắt", "p-ko", "maria", "một", "cô", "gái", "tóc", "hồng", "xinh", "xắn", "chủ", "một", "nông", "trại", "nhỏ", "chuyên", "cung", "cấp", "lương", "thực", "thực", "phẩm", "cho", "dân", "làng", "tuy", "có", "vẻ", "bề", "ngoài", "xinh", "đẹp", "nhưng", "tính", "cách", "maria", "rất", "hung", "dữ", "thường", "xuyên", "chửi", "mắng", "người", "khác", "không", "thương", "tiếc", "cô", "gặp", "sơ", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "cuối", "cùng", "họ", "từng", "tham", "dự", "khi", "đó", "maria", "là", "một", "điệp", "viên", "của", "phe", "đối", "lập", "và", "luôn", "tìm", "cách", "moi", "tin", "tức", "từ", "sơ", "stella", "là", "một", "cô", "gái", "nhỏ", "tóc", "vàng", "đến", "từ", "cô", "nhi", "viện", "ở", "anh", "trước", "đây", "của", "sơ", "cô", "bề", "ngoài", "có", "dáng", "người", "nhỏ", "nhắn", "dễ", "thương", "nhưng", "thật", "ra", "rất", "mạnh", "mẽ", "khi", "tức", "giận", "stella", "có", "thể", "biến", "thành", "khổng", "lồ", "đầy", "cơ", "bắp", "cô", "rất", "yêu", "sơ", "và", "luôn", "coi", "maria", "là", "tình", "địch", "của", "mình", "ichinomiya", "seki", "takai", "terumasa", "shimazaki", "last", "samurai", "một", "người", "đàn", "ông", "với", "ngoại", "hình", "và", "tính", "cách", "samurai", "điển", "hình", "xuất", "thân", "từ", "một", "gia", "đình", "dòng", "dõi", "samurai", "trước", "khi", "chuyển", "đến", "sống", "dưới", "gầm", "cầu", "anh", "từng", "là", "một", "thợ", "làm", "tóc", "nổi", "tiếng", "chiếm", "trọn", "trái", "tim", "của", "đông", "đảo", "khách", "hàng", "nữ", "để", "tránh", "khách" ]
tăng sự phiên mã không phải tất cả các protein kinase đều đáp ứng với camp một số loại protein kinase bao gồm protein kinase c không phụ thuộc vào camp các hiệu ứng khác chủ yếu phụ thuộc vào protein kinase phụ thuộc vào camp thay đổi tùy theo loại tế bào tuy nhiên pka cũng có một số chức năng nhỏ độc lập với camp ví dụ kích hoạt các kênh calci cung cấp một con đường nhỏ mà hormone kích thích giải phóng hormone tăng trưởng làm giải phóng hormone tăng trưởng tuy nhiên quan điểm cho rằng phần lớn các hiệu ứng của camp được kiểm soát bởi pka đã lỗi thời năm 1998 một họ các protein nhạy cảm với camp có hoạt tính nhân tố trao đổi nucleotide guanine gef đã được phát hiện họ gọi đây là những protein trao đổi được kích hoạt bởi camp epac và có họ bao gồm epac1 và epac2 cơ chế kích hoạt tương tự như của pka miền gef thường được che khuất bởi vùng n-kết thúc chứa vị trí liên kết camp khi camp liên kết vùng tách ra và cho thấy vị trí gef có hoạt tính cho phép epac kích hoạt các protein gtpase giống ras nhỏ chẳng hạn như rap1 ==== vai trò bổ sung của tiết camp trong hành vi xã hội của amíp ==== ở loài dictyostelium discoideum camp hoạt động bên ngoài tế bào như một tín hiệu tiết sự hướng hóa của các tế bào được tổ chức bởi
[ "tăng", "sự", "phiên", "mã", "không", "phải", "tất", "cả", "các", "protein", "kinase", "đều", "đáp", "ứng", "với", "camp", "một", "số", "loại", "protein", "kinase", "bao", "gồm", "protein", "kinase", "c", "không", "phụ", "thuộc", "vào", "camp", "các", "hiệu", "ứng", "khác", "chủ", "yếu", "phụ", "thuộc", "vào", "protein", "kinase", "phụ", "thuộc", "vào", "camp", "thay", "đổi", "tùy", "theo", "loại", "tế", "bào", "tuy", "nhiên", "pka", "cũng", "có", "một", "số", "chức", "năng", "nhỏ", "độc", "lập", "với", "camp", "ví", "dụ", "kích", "hoạt", "các", "kênh", "calci", "cung", "cấp", "một", "con", "đường", "nhỏ", "mà", "hormone", "kích", "thích", "giải", "phóng", "hormone", "tăng", "trưởng", "làm", "giải", "phóng", "hormone", "tăng", "trưởng", "tuy", "nhiên", "quan", "điểm", "cho", "rằng", "phần", "lớn", "các", "hiệu", "ứng", "của", "camp", "được", "kiểm", "soát", "bởi", "pka", "đã", "lỗi", "thời", "năm", "1998", "một", "họ", "các", "protein", "nhạy", "cảm", "với", "camp", "có", "hoạt", "tính", "nhân", "tố", "trao", "đổi", "nucleotide", "guanine", "gef", "đã", "được", "phát", "hiện", "họ", "gọi", "đây", "là", "những", "protein", "trao", "đổi", "được", "kích", "hoạt", "bởi", "camp", "epac", "và", "có", "họ", "bao", "gồm", "epac1", "và", "epac2", "cơ", "chế", "kích", "hoạt", "tương", "tự", "như", "của", "pka", "miền", "gef", "thường", "được", "che", "khuất", "bởi", "vùng", "n-kết", "thúc", "chứa", "vị", "trí", "liên", "kết", "camp", "khi", "camp", "liên", "kết", "vùng", "tách", "ra", "và", "cho", "thấy", "vị", "trí", "gef", "có", "hoạt", "tính", "cho", "phép", "epac", "kích", "hoạt", "các", "protein", "gtpase", "giống", "ras", "nhỏ", "chẳng", "hạn", "như", "rap1", "====", "vai", "trò", "bổ", "sung", "của", "tiết", "camp", "trong", "hành", "vi", "xã", "hội", "của", "amíp", "====", "ở", "loài", "dictyostelium", "discoideum", "camp", "hoạt", "động", "bên", "ngoài", "tế", "bào", "như", "một", "tín", "hiệu", "tiết", "sự", "hướng", "hóa", "của", "các", "tế", "bào", "được", "tổ", "chức", "bởi" ]
thẩm viên #3 đưa ra nhiều luận điểm nhưng cuối cùng nói thằng nhóc hư hỏng mày phá hỏng đời mày rồi-- việc này biểu lộ rằng ông có quan hệ xấu với người con trai của mình và việc này là lý do chính mà ông muốn bị cáo có tội ông mất bình tĩnh xé một bức hình của mình với đứa con rồi bật khóc và đổi lá phiếu của mình thành vô tội cuối cùng tất cả các bồi thẩm viên đã đồng thuận với phán quyết vô tội sau khi các bồi thẩm viên rời khỏi căn phòng bồi thẩm viên #8 giúp #3 đi ra bộ phim kết thúc khi hai bồi thẩm viên #8 davis và #9 mccardle trao đổi danh tính và các bồi thẩm viên rời khỏi tòa án để về lại cuộc sống hằng ngày của mình == các nhân vật == nhân vật khác không ghi tên bullet rudy bond vai quan tòa bullet james kelly vai người canh gác bullet billy nelson vai nhân viên tòa án bullet john savoca vai bị cáo == sản xuất == kịch bản của reginald rose ban đầu được viết cho truyền hình với diễn viên chính là robert cummings trong vai bồi thẩm viên #8 và được trình chiếu trên chương trình studio one của cbs vào tháng 9 năm 1955 băng kinescope của diễn xuất đó đã được khám phá lại vào năm 2003 sau nhiều năm thất lạc cuộc trình diễn diễn ra tại chelsea studios ở thành phố new york sự thành công của
[ "thẩm", "viên", "#3", "đưa", "ra", "nhiều", "luận", "điểm", "nhưng", "cuối", "cùng", "nói", "thằng", "nhóc", "hư", "hỏng", "mày", "phá", "hỏng", "đời", "mày", "rồi--", "việc", "này", "biểu", "lộ", "rằng", "ông", "có", "quan", "hệ", "xấu", "với", "người", "con", "trai", "của", "mình", "và", "việc", "này", "là", "lý", "do", "chính", "mà", "ông", "muốn", "bị", "cáo", "có", "tội", "ông", "mất", "bình", "tĩnh", "xé", "một", "bức", "hình", "của", "mình", "với", "đứa", "con", "rồi", "bật", "khóc", "và", "đổi", "lá", "phiếu", "của", "mình", "thành", "vô", "tội", "cuối", "cùng", "tất", "cả", "các", "bồi", "thẩm", "viên", "đã", "đồng", "thuận", "với", "phán", "quyết", "vô", "tội", "sau", "khi", "các", "bồi", "thẩm", "viên", "rời", "khỏi", "căn", "phòng", "bồi", "thẩm", "viên", "#8", "giúp", "#3", "đi", "ra", "bộ", "phim", "kết", "thúc", "khi", "hai", "bồi", "thẩm", "viên", "#8", "davis", "và", "#9", "mccardle", "trao", "đổi", "danh", "tính", "và", "các", "bồi", "thẩm", "viên", "rời", "khỏi", "tòa", "án", "để", "về", "lại", "cuộc", "sống", "hằng", "ngày", "của", "mình", "==", "các", "nhân", "vật", "==", "nhân", "vật", "khác", "không", "ghi", "tên", "bullet", "rudy", "bond", "vai", "quan", "tòa", "bullet", "james", "kelly", "vai", "người", "canh", "gác", "bullet", "billy", "nelson", "vai", "nhân", "viên", "tòa", "án", "bullet", "john", "savoca", "vai", "bị", "cáo", "==", "sản", "xuất", "==", "kịch", "bản", "của", "reginald", "rose", "ban", "đầu", "được", "viết", "cho", "truyền", "hình", "với", "diễn", "viên", "chính", "là", "robert", "cummings", "trong", "vai", "bồi", "thẩm", "viên", "#8", "và", "được", "trình", "chiếu", "trên", "chương", "trình", "studio", "one", "của", "cbs", "vào", "tháng", "9", "năm", "1955", "băng", "kinescope", "của", "diễn", "xuất", "đó", "đã", "được", "khám", "phá", "lại", "vào", "năm", "2003", "sau", "nhiều", "năm", "thất", "lạc", "cuộc", "trình", "diễn", "diễn", "ra", "tại", "chelsea", "studios", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "sự", "thành", "công", "của" ]
thế kỷ 20 việc sử dụng chúng trong các thuốc an thần và thuốc chữa đau đầu như bromo-seltzer ở hoa kỳ kéo dài đến năm 1975 khi bromide bị ngừng làm nguyên liệu do độc tính mãn tính việc sử dụng này đã cho từ bromide một nghĩa đen đồng nghĩa một sự sáo rỗng nhàm chán một chút thông thái thông thường bị lạm dụng như một cụm từ dịu dàng hoặc thuốc an thần bằng ngôn ngữ các ion bromide là thuốc chống động kinh và muối bromide vẫn được sử dụng với mục đích như vậy đặc biệt là trong thuốc thú y ion bromide được bài tiết qua thận thời gian bán rã của bromide trong cơ thể người 12 ngày khá dài so với nhiều loại dược phẩm làm cho đơn thuốc khó điều chỉnh một liều mới có thể cần đến vài tháng để đạt đến cân bằng nồng độ ion bromide trong dịch não tủy chiếm khoảng 30% nồng độ trong máu và chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi sự hấp thụ chloride và sự trao đổi chất của cơ thể vì bromide vẫn được sử dụng trong ngành thú y đặc biệt là để điều trị chứng động kinh ở chó ở hoa kỳ các phòng thí nghiệm chẩn đoán thú y có thể thường xuyên đánh giá mức độ bromide trong máu tuy nhiên đây không phải là thử nghiệm thông thường trong y học ở người tại hoa kỳ vì không có giấy phép sử dụng bromide được
[ "thế", "kỷ", "20", "việc", "sử", "dụng", "chúng", "trong", "các", "thuốc", "an", "thần", "và", "thuốc", "chữa", "đau", "đầu", "như", "bromo-seltzer", "ở", "hoa", "kỳ", "kéo", "dài", "đến", "năm", "1975", "khi", "bromide", "bị", "ngừng", "làm", "nguyên", "liệu", "do", "độc", "tính", "mãn", "tính", "việc", "sử", "dụng", "này", "đã", "cho", "từ", "bromide", "một", "nghĩa", "đen", "đồng", "nghĩa", "một", "sự", "sáo", "rỗng", "nhàm", "chán", "một", "chút", "thông", "thái", "thông", "thường", "bị", "lạm", "dụng", "như", "một", "cụm", "từ", "dịu", "dàng", "hoặc", "thuốc", "an", "thần", "bằng", "ngôn", "ngữ", "các", "ion", "bromide", "là", "thuốc", "chống", "động", "kinh", "và", "muối", "bromide", "vẫn", "được", "sử", "dụng", "với", "mục", "đích", "như", "vậy", "đặc", "biệt", "là", "trong", "thuốc", "thú", "y", "ion", "bromide", "được", "bài", "tiết", "qua", "thận", "thời", "gian", "bán", "rã", "của", "bromide", "trong", "cơ", "thể", "người", "12", "ngày", "khá", "dài", "so", "với", "nhiều", "loại", "dược", "phẩm", "làm", "cho", "đơn", "thuốc", "khó", "điều", "chỉnh", "một", "liều", "mới", "có", "thể", "cần", "đến", "vài", "tháng", "để", "đạt", "đến", "cân", "bằng", "nồng", "độ", "ion", "bromide", "trong", "dịch", "não", "tủy", "chiếm", "khoảng", "30%", "nồng", "độ", "trong", "máu", "và", "chịu", "ảnh", "hưởng", "mạnh", "mẽ", "bởi", "sự", "hấp", "thụ", "chloride", "và", "sự", "trao", "đổi", "chất", "của", "cơ", "thể", "vì", "bromide", "vẫn", "được", "sử", "dụng", "trong", "ngành", "thú", "y", "đặc", "biệt", "là", "để", "điều", "trị", "chứng", "động", "kinh", "ở", "chó", "ở", "hoa", "kỳ", "các", "phòng", "thí", "nghiệm", "chẩn", "đoán", "thú", "y", "có", "thể", "thường", "xuyên", "đánh", "giá", "mức", "độ", "bromide", "trong", "máu", "tuy", "nhiên", "đây", "không", "phải", "là", "thử", "nghiệm", "thông", "thường", "trong", "y", "học", "ở", "người", "tại", "hoa", "kỳ", "vì", "không", "có", "giấy", "phép", "sử", "dụng", "bromide", "được" ]
giải caccioppoli là một trong 3 giải thưởng của hội liên hiệp toán học ý được trao mỗi 4 năm cho một nhà toán học ý dưới 39 tuổi có đóng góp xuất sắc trong lãnh vực toán học giải được đặt theo tên nhà toán học ý renato caccioppoli và được trao nhân dịp hội nghị của hội liên hiệp toán học ý ở giai đoạn đầu giải được trao mỗi 2 năm == các nhà toán học đoạt giải == bullet 1960 ennio de giorgi bullet 1962 edoardo vesentini bullet 1964 emilio gagliardo bullet 1966 enrico bombieri bullet 1968 mario miranda bullet 1970 claudio baiocchi bullet 1974 alberto tognoli bullet 1978 enrico giusti bullet 1982 antonio ambrosetti bullet 1986 corrado de concini bullet 1990 gianni dal maso bullet 1994 nicola fusco bullet 1998 luigi ambrosio bullet 2002 giovanni alberti bullet 2006 andrea malchiodi bullet 2010 giuseppe mingione đại học parma == liên kết ngoài == bullet committees and winners of caccioppoli prize from the official site of the italian mathematical union
[ "giải", "caccioppoli", "là", "một", "trong", "3", "giải", "thưởng", "của", "hội", "liên", "hiệp", "toán", "học", "ý", "được", "trao", "mỗi", "4", "năm", "cho", "một", "nhà", "toán", "học", "ý", "dưới", "39", "tuổi", "có", "đóng", "góp", "xuất", "sắc", "trong", "lãnh", "vực", "toán", "học", "giải", "được", "đặt", "theo", "tên", "nhà", "toán", "học", "ý", "renato", "caccioppoli", "và", "được", "trao", "nhân", "dịp", "hội", "nghị", "của", "hội", "liên", "hiệp", "toán", "học", "ý", "ở", "giai", "đoạn", "đầu", "giải", "được", "trao", "mỗi", "2", "năm", "==", "các", "nhà", "toán", "học", "đoạt", "giải", "==", "bullet", "1960", "ennio", "de", "giorgi", "bullet", "1962", "edoardo", "vesentini", "bullet", "1964", "emilio", "gagliardo", "bullet", "1966", "enrico", "bombieri", "bullet", "1968", "mario", "miranda", "bullet", "1970", "claudio", "baiocchi", "bullet", "1974", "alberto", "tognoli", "bullet", "1978", "enrico", "giusti", "bullet", "1982", "antonio", "ambrosetti", "bullet", "1986", "corrado", "de", "concini", "bullet", "1990", "gianni", "dal", "maso", "bullet", "1994", "nicola", "fusco", "bullet", "1998", "luigi", "ambrosio", "bullet", "2002", "giovanni", "alberti", "bullet", "2006", "andrea", "malchiodi", "bullet", "2010", "giuseppe", "mingione", "đại", "học", "parma", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "committees", "and", "winners", "of", "caccioppoli", "prize", "from", "the", "official", "site", "of", "the", "italian", "mathematical", "union" ]
thành diệp nhĩ khương sào huyệt của hoắc tập chiêm cố thủ bèn soái quân đi bắt đến a khắc tô đầu nhân ở đây là pha lạp đặc hàng hòa điền đầu nhân hoắc tập tư khi xưa bắt đạt ngõa tề có công đến nay cũng xin quy phụ rồi chiêu dụ ô thập đầu nhân cùng hàng khiến diệp nhĩ khương bị cô lập triệu huệ chỉ có 400 quân từ ô thập đến đây phải đi 1500 dặm người ngựa đói mệt tìm chỗ hiểm yếu đóng trại hoắc tập chiêm ra đánh 3 lần đều thua nên không ra nữa triệu huệ sai phó đô thống ái long a đem 800 người chặn khách thập cát nhĩ sào huyệt của bố lạp ni đôn ngăn trở viện quân của địch rồi soái quân đến sông thông lĩnh nam bày trận thông lĩnh nam còn gọi là khách lạt ô tô dịch ra tiếng hán là hắc thủy nên người sau gọi nơi ông bày trận là hắc thủy doanh === bị vây ở hắc thủy doanh === triệu huệ nghĩ quân ít mà thành lớn không dốc sức tấn công dò biết bãi chăn của địch ở núi anh nga kỳ bàn bèn soái khinh kỵ đi phá nát chỗ ấy hòng dụ địch ra ngoài thành mà chiến đấu 400 kỵ binh vượt hắc thủy thì cầu gãy hoắc tập chiêm đưa mấy ngàn kỵ binh ra đánh quân thanh vừa đánh vừa lội sông ai cũng liều chết chống địch sau
[ "thành", "diệp", "nhĩ", "khương", "sào", "huyệt", "của", "hoắc", "tập", "chiêm", "cố", "thủ", "bèn", "soái", "quân", "đi", "bắt", "đến", "a", "khắc", "tô", "đầu", "nhân", "ở", "đây", "là", "pha", "lạp", "đặc", "hàng", "hòa", "điền", "đầu", "nhân", "hoắc", "tập", "tư", "khi", "xưa", "bắt", "đạt", "ngõa", "tề", "có", "công", "đến", "nay", "cũng", "xin", "quy", "phụ", "rồi", "chiêu", "dụ", "ô", "thập", "đầu", "nhân", "cùng", "hàng", "khiến", "diệp", "nhĩ", "khương", "bị", "cô", "lập", "triệu", "huệ", "chỉ", "có", "400", "quân", "từ", "ô", "thập", "đến", "đây", "phải", "đi", "1500", "dặm", "người", "ngựa", "đói", "mệt", "tìm", "chỗ", "hiểm", "yếu", "đóng", "trại", "hoắc", "tập", "chiêm", "ra", "đánh", "3", "lần", "đều", "thua", "nên", "không", "ra", "nữa", "triệu", "huệ", "sai", "phó", "đô", "thống", "ái", "long", "a", "đem", "800", "người", "chặn", "khách", "thập", "cát", "nhĩ", "sào", "huyệt", "của", "bố", "lạp", "ni", "đôn", "ngăn", "trở", "viện", "quân", "của", "địch", "rồi", "soái", "quân", "đến", "sông", "thông", "lĩnh", "nam", "bày", "trận", "thông", "lĩnh", "nam", "còn", "gọi", "là", "khách", "lạt", "ô", "tô", "dịch", "ra", "tiếng", "hán", "là", "hắc", "thủy", "nên", "người", "sau", "gọi", "nơi", "ông", "bày", "trận", "là", "hắc", "thủy", "doanh", "===", "bị", "vây", "ở", "hắc", "thủy", "doanh", "===", "triệu", "huệ", "nghĩ", "quân", "ít", "mà", "thành", "lớn", "không", "dốc", "sức", "tấn", "công", "dò", "biết", "bãi", "chăn", "của", "địch", "ở", "núi", "anh", "nga", "kỳ", "bàn", "bèn", "soái", "khinh", "kỵ", "đi", "phá", "nát", "chỗ", "ấy", "hòng", "dụ", "địch", "ra", "ngoài", "thành", "mà", "chiến", "đấu", "400", "kỵ", "binh", "vượt", "hắc", "thủy", "thì", "cầu", "gãy", "hoắc", "tập", "chiêm", "đưa", "mấy", "ngàn", "kỵ", "binh", "ra", "đánh", "quân", "thanh", "vừa", "đánh", "vừa", "lội", "sông", "ai", "cũng", "liều", "chết", "chống", "địch", "sau" ]
berkheya spekeana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "berkheya", "spekeana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "oliv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
dicranella ihsibae là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được broth ex iisiba mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "dicranella", "ihsibae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "broth", "ex", "iisiba", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
ayapana stenolepis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được steetz r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "ayapana", "stenolepis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "steetz", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
himascelis nepalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cryptophagidae loài này được lyubarsky miêu tả khoa học năm 1999
[ "himascelis", "nepalensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cryptophagidae", "loài", "này", "được", "lyubarsky", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
fishes 2a edición londres macdonald año 1985
[ "fishes", "2a", "edición", "londres", "macdonald", "año", "1985" ]
heriades prionsa là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cameron mô tả khoa học năm 1905
[ "heriades", "prionsa", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cameron", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
aloe microstigma là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được salm-dyck mô tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "aloe", "microstigma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "salm-dyck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
maksim borisko maksim romanovich borisko sinh ngày 15 tháng 2 năm 2000 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho f k kuban krasnodar và fc kuban-2 krasnodar == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho fc kuban-2 krasnodar vào ngày 20 tháng 3 năm 2017 trong trận đấu với fc chernomorets novorossiysk == liên kết ngoài == bullet profile by giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga
[ "maksim", "borisko", "maksim", "romanovich", "borisko", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "2", "năm", "2000", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "thi", "đấu", "cho", "f", "k", "kuban", "krasnodar", "và", "fc", "kuban-2", "krasnodar", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "anh", "có", "màn", "ra", "mắt", "tại", "giải", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "quốc", "gia", "nga", "cho", "fc", "kuban-2", "krasnodar", "vào", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "2017", "trong", "trận", "đấu", "với", "fc", "chernomorets", "novorossiysk", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "by", "giải", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "quốc", "gia", "nga" ]
coulaceae họ coulaceae là một họ thực vật hạt kín họ này không được hệ thống apg iii năm 2009 không đổi so với hệ thống apg ii năm 2003 và hệ thống apg năm 1998 công nhận mà chỉ coi là một phần trong họ olacaceae s l nhưng được đề cập trong website của apg == các chi == họ này gồm 3 chi với 3 loài bullet coula 1 loài c edulis tại vùng nhiệt đới châu phi bullet minquartia 1 loài m guianensis tại vùng nhiệt đới châu mỹ bullet ochanostachys 1 loài o amentacea tại miền tây malaysia == đặc điểm == các thành viên của họ này là các cây gỗ từ trung bình tới lớn với các lá đơn mọc so le có cuống không lá kèm họ này đáng chú ý bởi vài đặc trưng chia sẻ chung với tổ tiên gần nhất về mặt giải phẫu như các lông tơ hình cây trên lá vách thứ cấp linhin hóa của biểu bì các tế bào chứa nhựa mủ trên lá và các hốc tinh thể biểu bì các cụm hoa xuất hiện như là chùm xim giống như bông các hoa lưỡng tính từ đẳng số kép tới đa đẳng số và mẫu 4 hay 5 các lá đài phát triển và hợp sinh nhưng không tạo thành một đài hoa đồng trưởng trong quá trình tạo quả các cánh hoa nhẵn nhụi hay có lông tơ có thể là có cánh tràng rời hay có cánh tràng hợp
[ "coulaceae", "họ", "coulaceae", "là", "một", "họ", "thực", "vật", "hạt", "kín", "họ", "này", "không", "được", "hệ", "thống", "apg", "iii", "năm", "2009", "không", "đổi", "so", "với", "hệ", "thống", "apg", "ii", "năm", "2003", "và", "hệ", "thống", "apg", "năm", "1998", "công", "nhận", "mà", "chỉ", "coi", "là", "một", "phần", "trong", "họ", "olacaceae", "s", "l", "nhưng", "được", "đề", "cập", "trong", "website", "của", "apg", "==", "các", "chi", "==", "họ", "này", "gồm", "3", "chi", "với", "3", "loài", "bullet", "coula", "1", "loài", "c", "edulis", "tại", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi", "bullet", "minquartia", "1", "loài", "m", "guianensis", "tại", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "mỹ", "bullet", "ochanostachys", "1", "loài", "o", "amentacea", "tại", "miền", "tây", "malaysia", "==", "đặc", "điểm", "==", "các", "thành", "viên", "của", "họ", "này", "là", "các", "cây", "gỗ", "từ", "trung", "bình", "tới", "lớn", "với", "các", "lá", "đơn", "mọc", "so", "le", "có", "cuống", "không", "lá", "kèm", "họ", "này", "đáng", "chú", "ý", "bởi", "vài", "đặc", "trưng", "chia", "sẻ", "chung", "với", "tổ", "tiên", "gần", "nhất", "về", "mặt", "giải", "phẫu", "như", "các", "lông", "tơ", "hình", "cây", "trên", "lá", "vách", "thứ", "cấp", "linhin", "hóa", "của", "biểu", "bì", "các", "tế", "bào", "chứa", "nhựa", "mủ", "trên", "lá", "và", "các", "hốc", "tinh", "thể", "biểu", "bì", "các", "cụm", "hoa", "xuất", "hiện", "như", "là", "chùm", "xim", "giống", "như", "bông", "các", "hoa", "lưỡng", "tính", "từ", "đẳng", "số", "kép", "tới", "đa", "đẳng", "số", "và", "mẫu", "4", "hay", "5", "các", "lá", "đài", "phát", "triển", "và", "hợp", "sinh", "nhưng", "không", "tạo", "thành", "một", "đài", "hoa", "đồng", "trưởng", "trong", "quá", "trình", "tạo", "quả", "các", "cánh", "hoa", "nhẵn", "nhụi", "hay", "có", "lông", "tơ", "có", "thể", "là", "có", "cánh", "tràng", "rời", "hay", "có", "cánh", "tràng", "hợp" ]
molophilus walpole là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "molophilus", "walpole", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
crocidophora pustuliferalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "crocidophora", "pustuliferalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
tapinocephalus là một chi dinocephalia ăn thực vật lớn sống vào thời kỳ kỷ permi == chú thích == bullet tapinocephalia tapinocephalus palaeos
[ "tapinocephalus", "là", "một", "chi", "dinocephalia", "ăn", "thực", "vật", "lớn", "sống", "vào", "thời", "kỳ", "kỷ", "permi", "==", "chú", "thích", "==", "bullet", "tapinocephalia", "tapinocephalus", "palaeos" ]
scutellaria churchilliana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được fernald miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "scutellaria", "churchilliana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "fernald", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
mặt an ninh của việt nam cộng hòa không lâu sau khi hiệp định paris được ký kết quân giải phóng bắt đầu vi phạm lệnh ngừng bắn và cố gắng chiếm thêm lãnh thổ dẫn đến những trận đánh lớn giữa quân đội hai bên cuối năm 1973 tại hội nghị trung ương đảng lần thứ 21 bộ chính trị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam ban hành nghị quyết 21 kêu gọi đấu tranh quân sự tại miền nam việt nam để giành dân giành quyền làm chủ và thăm dò phản ứng của sài gòn và washington năm 1974 quân giải phóng tiến hành các cuộc tấn công vào hai tỉnh quảng đức và biên hòa gây thiệt hại lớn cho quân lực việt nam cộng hòa tuy nhiên hoa kỳ đã không có động thái đáp trả nào trước những hành động vi phạm hiệp định paris của quân giải phóng nguyễn văn thiệu vẫn giữ vững lập trường đối nghịch với hiệp định paris thông qua chính sách bốn không không thương lượng với cộng sản không có hoạt động của cộng sản hoặc phe đối lập ở phía nam khu phi quân sự vĩ tuyến 17 dmz không chính phủ liên hiệp và không nhường một tấc đất nào một thôn ấp nào cho cộng sản ông thiệu vẫn tiếp tục đặt niềm tin vào người mỹ cho rằng họ sẽ giữ lời và sẽ can thiệp bằng không quân ở việt nam trong trường hợp phe cộng
[ "mặt", "an", "ninh", "của", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "không", "lâu", "sau", "khi", "hiệp", "định", "paris", "được", "ký", "kết", "quân", "giải", "phóng", "bắt", "đầu", "vi", "phạm", "lệnh", "ngừng", "bắn", "và", "cố", "gắng", "chiếm", "thêm", "lãnh", "thổ", "dẫn", "đến", "những", "trận", "đánh", "lớn", "giữa", "quân", "đội", "hai", "bên", "cuối", "năm", "1973", "tại", "hội", "nghị", "trung", "ương", "đảng", "lần", "thứ", "21", "bộ", "chính", "trị", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "21", "kêu", "gọi", "đấu", "tranh", "quân", "sự", "tại", "miền", "nam", "việt", "nam", "để", "giành", "dân", "giành", "quyền", "làm", "chủ", "và", "thăm", "dò", "phản", "ứng", "của", "sài", "gòn", "và", "washington", "năm", "1974", "quân", "giải", "phóng", "tiến", "hành", "các", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "hai", "tỉnh", "quảng", "đức", "và", "biên", "hòa", "gây", "thiệt", "hại", "lớn", "cho", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "tuy", "nhiên", "hoa", "kỳ", "đã", "không", "có", "động", "thái", "đáp", "trả", "nào", "trước", "những", "hành", "động", "vi", "phạm", "hiệp", "định", "paris", "của", "quân", "giải", "phóng", "nguyễn", "văn", "thiệu", "vẫn", "giữ", "vững", "lập", "trường", "đối", "nghịch", "với", "hiệp", "định", "paris", "thông", "qua", "chính", "sách", "bốn", "không", "không", "thương", "lượng", "với", "cộng", "sản", "không", "có", "hoạt", "động", "của", "cộng", "sản", "hoặc", "phe", "đối", "lập", "ở", "phía", "nam", "khu", "phi", "quân", "sự", "vĩ", "tuyến", "17", "dmz", "không", "chính", "phủ", "liên", "hiệp", "và", "không", "nhường", "một", "tấc", "đất", "nào", "một", "thôn", "ấp", "nào", "cho", "cộng", "sản", "ông", "thiệu", "vẫn", "tiếp", "tục", "đặt", "niềm", "tin", "vào", "người", "mỹ", "cho", "rằng", "họ", "sẽ", "giữ", "lời", "và", "sẽ", "can", "thiệp", "bằng", "không", "quân", "ở", "việt", "nam", "trong", "trường", "hợp", "phe", "cộng" ]
glyphostoma purpurascens là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ clathurellidae họ ốc cối
[ "glyphostoma", "purpurascens", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "clathurellidae", "họ", "ốc", "cối" ]
eupithecia italicata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "italicata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
scraptia zonitoides là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1916
[ "scraptia", "zonitoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scraptiidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
trung quốc triệu tập một hội nghị ba bên như vào năm 1914-15 để thảo luận về quan hệ của mông cổ với trung quốc tuy nhiên chính phủ trung quốc được khuyến khích trước viễn cảnh đội viễn chinh của trương tác lâm nên đáp lại rằng mông cổ là bộ phận của trung quốc và do đó không thể là chủ đề của một cuộc đàm phán quốc tế phải đến năm 1924 thì một hiệp định trung-xô mới được ký kết theo đó liên xô công nhận mông cổ là một bộ phận tổ thành của trung quốc và đồng ý triệt thoái các binh sĩ của mình bất chấp hiệp ước này việc khutuktu từ trần trong cùng năm tạo một cơ hội để đảng nhân dân mông cổ phế trừ hoàn toàn cai trị thần quyền và đảng này tuyên bố thành lập nước cộng hòa nhân dân mông cổ năm 1945 chính phủ quốc dân trung quốc công nhận chủ quyền hoàn toàn của nước cộng hòa nhân dân mông cổ song rút lại công nhận này vài năm sau đó đến năm 2002 trung hoa dân quốc tại đài loan công nhận mông cổ độc lập == xem thêm == bullet mông cổ thuộc thanh bullet mông cổ 1911–24 bullet nhà nước buryat-mông cổ bullet cách mạng mông cổ 1921
[ "trung", "quốc", "triệu", "tập", "một", "hội", "nghị", "ba", "bên", "như", "vào", "năm", "1914-15", "để", "thảo", "luận", "về", "quan", "hệ", "của", "mông", "cổ", "với", "trung", "quốc", "tuy", "nhiên", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "được", "khuyến", "khích", "trước", "viễn", "cảnh", "đội", "viễn", "chinh", "của", "trương", "tác", "lâm", "nên", "đáp", "lại", "rằng", "mông", "cổ", "là", "bộ", "phận", "của", "trung", "quốc", "và", "do", "đó", "không", "thể", "là", "chủ", "đề", "của", "một", "cuộc", "đàm", "phán", "quốc", "tế", "phải", "đến", "năm", "1924", "thì", "một", "hiệp", "định", "trung-xô", "mới", "được", "ký", "kết", "theo", "đó", "liên", "xô", "công", "nhận", "mông", "cổ", "là", "một", "bộ", "phận", "tổ", "thành", "của", "trung", "quốc", "và", "đồng", "ý", "triệt", "thoái", "các", "binh", "sĩ", "của", "mình", "bất", "chấp", "hiệp", "ước", "này", "việc", "khutuktu", "từ", "trần", "trong", "cùng", "năm", "tạo", "một", "cơ", "hội", "để", "đảng", "nhân", "dân", "mông", "cổ", "phế", "trừ", "hoàn", "toàn", "cai", "trị", "thần", "quyền", "và", "đảng", "này", "tuyên", "bố", "thành", "lập", "nước", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "mông", "cổ", "năm", "1945", "chính", "phủ", "quốc", "dân", "trung", "quốc", "công", "nhận", "chủ", "quyền", "hoàn", "toàn", "của", "nước", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "mông", "cổ", "song", "rút", "lại", "công", "nhận", "này", "vài", "năm", "sau", "đó", "đến", "năm", "2002", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "tại", "đài", "loan", "công", "nhận", "mông", "cổ", "độc", "lập", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "mông", "cổ", "thuộc", "thanh", "bullet", "mông", "cổ", "1911–24", "bullet", "nhà", "nước", "buryat-mông", "cổ", "bullet", "cách", "mạng", "mông", "cổ", "1921" ]
körpınar kırşehir körpınar là một xã thuộc thành phố kırşehir tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 363 người
[ "körpınar", "kırşehir", "körpınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "kırşehir", "tỉnh", "kırşehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "363", "người" ]
mukuhara kenta == thống kê sự nghiệp == === câu lạc bộ === cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet f c tokyo bullet j league division 2 1 2011 bullet cúp hoàng đế nhật bản 1 2011 bullet j league cup 1 2009 bullet giải bóng đá vô địch suruga bank 1 2010 == liên kết ngoài == bullet profile at cerezo osaka
[ "mukuhara", "kenta", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "cập", "nhật", "đến", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2018", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "bullet", "f", "c", "tokyo", "bullet", "j", "league", "division", "2", "1", "2011", "bullet", "cúp", "hoàng", "đế", "nhật", "bản", "1", "2011", "bullet", "j", "league", "cup", "1", "2009", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "suruga", "bank", "1", "2010", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "at", "cerezo", "osaka" ]
soma yuki là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yuki soma đã từng chơi cho nagoya grampus
[ "soma", "yuki", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "yuki", "soma", "đã", "từng", "chơi", "cho", "nagoya", "grampus" ]
the trump building trump building là một tòa nhà chọc trời tại thành phố new york hoa kỳ tòa nhà theo phong cách tân cổ điển này được xây xong năm 1930 trump building có chiều cao 283 m với 71 tầng tọa lạc trên phố wall giữa nassau và phố william ở khu tài chính của manhattan ở thành phố new york được xây dựng trong giai đoạn in 1929–1930 làm trụ sở của manhattan company tên tòa nhà ban đầu là bank of manhattan trust building và cũng có tên manhattan company building cho đến khi người thuê thành lập được sáp nhập để tạo thành chase manhattan bank nó được thiết kế bởi h craig severance với yasuo matsui và shreve lamb tòa nhà nằm trên một mặt bằng hình chữ l lô đất có diện tích và dài trên phố pine và trên phố wall trong khi phần dưới có mặt tiền bằng đá vôi các tầng phía trên kết hợp mặt tiền bằng gạch màu nâu da bò và chứa nhiều khoảng lùi các đặc điểm khác của mặt tiền bao gồm các mắt cửa giữa các cửa sổ trên mỗi tầng được ẩn sau các trụ dọc trên mặt tiền trên đỉnh của tòa nhà là một táp hình nhọn như kim tự tháp với chóp tháp ở đỉnh kế hoạch xây dựng tòa nhà 40 wall street được tiết lộ vào tháng 4 năm 1929 với công ty manhattan là đơn vị thuê chính công trình được hoàn thành vào tháng
[ "the", "trump", "building", "trump", "building", "là", "một", "tòa", "nhà", "chọc", "trời", "tại", "thành", "phố", "new", "york", "hoa", "kỳ", "tòa", "nhà", "theo", "phong", "cách", "tân", "cổ", "điển", "này", "được", "xây", "xong", "năm", "1930", "trump", "building", "có", "chiều", "cao", "283", "m", "với", "71", "tầng", "tọa", "lạc", "trên", "phố", "wall", "giữa", "nassau", "và", "phố", "william", "ở", "khu", "tài", "chính", "của", "manhattan", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "được", "xây", "dựng", "trong", "giai", "đoạn", "in", "1929–1930", "làm", "trụ", "sở", "của", "manhattan", "company", "tên", "tòa", "nhà", "ban", "đầu", "là", "bank", "of", "manhattan", "trust", "building", "và", "cũng", "có", "tên", "manhattan", "company", "building", "cho", "đến", "khi", "người", "thuê", "thành", "lập", "được", "sáp", "nhập", "để", "tạo", "thành", "chase", "manhattan", "bank", "nó", "được", "thiết", "kế", "bởi", "h", "craig", "severance", "với", "yasuo", "matsui", "và", "shreve", "lamb", "tòa", "nhà", "nằm", "trên", "một", "mặt", "bằng", "hình", "chữ", "l", "lô", "đất", "có", "diện", "tích", "và", "dài", "trên", "phố", "pine", "và", "trên", "phố", "wall", "trong", "khi", "phần", "dưới", "có", "mặt", "tiền", "bằng", "đá", "vôi", "các", "tầng", "phía", "trên", "kết", "hợp", "mặt", "tiền", "bằng", "gạch", "màu", "nâu", "da", "bò", "và", "chứa", "nhiều", "khoảng", "lùi", "các", "đặc", "điểm", "khác", "của", "mặt", "tiền", "bao", "gồm", "các", "mắt", "cửa", "giữa", "các", "cửa", "sổ", "trên", "mỗi", "tầng", "được", "ẩn", "sau", "các", "trụ", "dọc", "trên", "mặt", "tiền", "trên", "đỉnh", "của", "tòa", "nhà", "là", "một", "táp", "hình", "nhọn", "như", "kim", "tự", "tháp", "với", "chóp", "tháp", "ở", "đỉnh", "kế", "hoạch", "xây", "dựng", "tòa", "nhà", "40", "wall", "street", "được", "tiết", "lộ", "vào", "tháng", "4", "năm", "1929", "với", "công", "ty", "manhattan", "là", "đơn", "vị", "thuê", "chính", "công", "trình", "được", "hoàn", "thành", "vào", "tháng" ]
triarthria setipennis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "triarthria", "setipennis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
chaetomitrella lanceolata là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được bosch sande lac hampe mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "chaetomitrella", "lanceolata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "bosch", "sande", "lac", "hampe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
2224 tucson 2528 p-l là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 2224 tucson
[ "2224", "tucson", "2528", "p-l", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1960", "bởi", "cornelis", "johannes", "van", "houten", "ingrid", "van", "houten-groeneveld", "và", "tom", "gehrels", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "2224", "tucson" ]
spatula cyanoptera anas cyanoptera là một loài chim trong họ vịt
[ "spatula", "cyanoptera", "anas", "cyanoptera", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "vịt" ]
nintendo ds lite màu đen và thẻ trò chơi sau đó gamesindustry biz báo cáo nintendo đã thực sự xác nhận rằng một số ds lite màu trắng sản xuất cho thị trường anh đã bị đánh cắp ở hồng kông === nam triều tiên === nintendo đã mở công ty con mới nhất của mình nintendo of korea do mineo kouda làm giám đốc vào ngày 20 tháng 7 năm 2006 ds lite là hệ máy chơi game đầu tiên được phát hành tại hàn quốc bởi một công ty con được phát hành vào ngày 18 tháng 1 năm 2007 với giá 150 000 won nam diễn viên nổi tiếng hàn quốc jang dong-gun và ahn sung-ki đã quảng cáo cho máy nintendo of korea tuyên bố họ đã bán được hơn một triệu máy trong năm đầu tiên với khoảng 1 4 triệu máy tính đến tháng 4 năm 2008 == phần cứng == bài chi tiết so sánh các máy chơi trò chơi điện tử cầm tay trên nintendo === đặc trưng === nintendo ds lite tương thích với game boy advance và các trò chơi ds thông thường ds lite có một khe cắm ds ở trên cùng và khe game boy ở dưới cùng nó cũng có một micrô và màn hình kép === so sánh kỹ thuật === bullet có khả năng nhận tín hiệu wi-fi từ các hệ máy khác trong dòng nintendo ds và 3ds hệ thống nintendo wii và điểm truy cập wi-fi các mạng được mã hóa và không mã hóa wep đều được hỗ trợ
[ "nintendo", "ds", "lite", "màu", "đen", "và", "thẻ", "trò", "chơi", "sau", "đó", "gamesindustry", "biz", "báo", "cáo", "nintendo", "đã", "thực", "sự", "xác", "nhận", "rằng", "một", "số", "ds", "lite", "màu", "trắng", "sản", "xuất", "cho", "thị", "trường", "anh", "đã", "bị", "đánh", "cắp", "ở", "hồng", "kông", "===", "nam", "triều", "tiên", "===", "nintendo", "đã", "mở", "công", "ty", "con", "mới", "nhất", "của", "mình", "nintendo", "of", "korea", "do", "mineo", "kouda", "làm", "giám", "đốc", "vào", "ngày", "20", "tháng", "7", "năm", "2006", "ds", "lite", "là", "hệ", "máy", "chơi", "game", "đầu", "tiên", "được", "phát", "hành", "tại", "hàn", "quốc", "bởi", "một", "công", "ty", "con", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "18", "tháng", "1", "năm", "2007", "với", "giá", "150", "000", "won", "nam", "diễn", "viên", "nổi", "tiếng", "hàn", "quốc", "jang", "dong-gun", "và", "ahn", "sung-ki", "đã", "quảng", "cáo", "cho", "máy", "nintendo", "of", "korea", "tuyên", "bố", "họ", "đã", "bán", "được", "hơn", "một", "triệu", "máy", "trong", "năm", "đầu", "tiên", "với", "khoảng", "1", "4", "triệu", "máy", "tính", "đến", "tháng", "4", "năm", "2008", "==", "phần", "cứng", "==", "bài", "chi", "tiết", "so", "sánh", "các", "máy", "chơi", "trò", "chơi", "điện", "tử", "cầm", "tay", "trên", "nintendo", "===", "đặc", "trưng", "===", "nintendo", "ds", "lite", "tương", "thích", "với", "game", "boy", "advance", "và", "các", "trò", "chơi", "ds", "thông", "thường", "ds", "lite", "có", "một", "khe", "cắm", "ds", "ở", "trên", "cùng", "và", "khe", "game", "boy", "ở", "dưới", "cùng", "nó", "cũng", "có", "một", "micrô", "và", "màn", "hình", "kép", "===", "so", "sánh", "kỹ", "thuật", "===", "bullet", "có", "khả", "năng", "nhận", "tín", "hiệu", "wi-fi", "từ", "các", "hệ", "máy", "khác", "trong", "dòng", "nintendo", "ds", "và", "3ds", "hệ", "thống", "nintendo", "wii", "và", "điểm", "truy", "cập", "wi-fi", "các", "mạng", "được", "mã", "hóa", "và", "không", "mã", "hóa", "wep", "đều", "được", "hỗ", "trợ" ]
amesium germanicum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được newman mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "amesium", "germanicum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "newman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
nam và diễn biến hòa bình
[ "nam", "và", "diễn", "biến", "hòa", "bình" ]
bầu cử tổng thống hoa kỳ 1980 cuộc bầu cử tổng thống hoa kỳ năm 1980 diễn ra vào thứ ba ngày 4 tháng 11 năm 1980 là cuộc bầu cử tổng thống thứ 49 liên tục bốn năm một lần trong lịch sử hoa kỳ ứng cử viên ronald reagan của đảng cộng hòa đã đánh bại tổng thống thuộc đảng dân chủ đương nhiệm jimmy carter trong một chiến thắng vang dội đây là cuộc bầu cử thứ hai liên tiếp mà tổng thống đương nhiệm bị đánh bại sau khi chính carter đánh bại gerald ford bốn năm trước đó vào năm 1976 ngoài ra đây chỉ là lần thứ hai và cũng là lần đầu tiên trong gần 100 năm một ứng cử viên đảng cộng hòa đánh bại một ứng cử viên đảng dân chủ là tổng thống đương nhiệm do sự gia tăng của chủ nghĩa bảo thủ sau chiến thắng của reagan một số sử gia coi cuộc bầu cử là một cuộc tái tổ chức chính trị đánh dấu sự khởi đầu của kỷ nguyên reagan việc không được lòng dân của carter và mối quan hệ kém với các nhà lãnh đạo đảng dân chủ đã khuyến khích một thách thức trong nội bộ đảng với người thách thức là thượng nghị sĩ ted kennedy em trai của cố tổng thống john f kennedy carter đã đánh bại kennedy trong đa số cuộc bầu cử sơ bộ của đảng dân chủ nhưng kennedy vẫn tham gia cuộc đua cho
[ "bầu", "cử", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "1980", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "năm", "1980", "diễn", "ra", "vào", "thứ", "ba", "ngày", "4", "tháng", "11", "năm", "1980", "là", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "thứ", "49", "liên", "tục", "bốn", "năm", "một", "lần", "trong", "lịch", "sử", "hoa", "kỳ", "ứng", "cử", "viên", "ronald", "reagan", "của", "đảng", "cộng", "hòa", "đã", "đánh", "bại", "tổng", "thống", "thuộc", "đảng", "dân", "chủ", "đương", "nhiệm", "jimmy", "carter", "trong", "một", "chiến", "thắng", "vang", "dội", "đây", "là", "cuộc", "bầu", "cử", "thứ", "hai", "liên", "tiếp", "mà", "tổng", "thống", "đương", "nhiệm", "bị", "đánh", "bại", "sau", "khi", "chính", "carter", "đánh", "bại", "gerald", "ford", "bốn", "năm", "trước", "đó", "vào", "năm", "1976", "ngoài", "ra", "đây", "chỉ", "là", "lần", "thứ", "hai", "và", "cũng", "là", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "gần", "100", "năm", "một", "ứng", "cử", "viên", "đảng", "cộng", "hòa", "đánh", "bại", "một", "ứng", "cử", "viên", "đảng", "dân", "chủ", "là", "tổng", "thống", "đương", "nhiệm", "do", "sự", "gia", "tăng", "của", "chủ", "nghĩa", "bảo", "thủ", "sau", "chiến", "thắng", "của", "reagan", "một", "số", "sử", "gia", "coi", "cuộc", "bầu", "cử", "là", "một", "cuộc", "tái", "tổ", "chức", "chính", "trị", "đánh", "dấu", "sự", "khởi", "đầu", "của", "kỷ", "nguyên", "reagan", "việc", "không", "được", "lòng", "dân", "của", "carter", "và", "mối", "quan", "hệ", "kém", "với", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "đảng", "dân", "chủ", "đã", "khuyến", "khích", "một", "thách", "thức", "trong", "nội", "bộ", "đảng", "với", "người", "thách", "thức", "là", "thượng", "nghị", "sĩ", "ted", "kennedy", "em", "trai", "của", "cố", "tổng", "thống", "john", "f", "kennedy", "carter", "đã", "đánh", "bại", "kennedy", "trong", "đa", "số", "cuộc", "bầu", "cử", "sơ", "bộ", "của", "đảng", "dân", "chủ", "nhưng", "kennedy", "vẫn", "tham", "gia", "cuộc", "đua", "cho" ]
trận st quentin 1914 trận st quentin còn gọi là trận guise là một trận đánh trên mặt trận phía tây của cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất trong trận chiến này tập đoàn quân số 2 của đế quốc đức do tướng karl von bülow chỉ huy đã đánh bật cuộc phản kích của tập đoàn quân số 5 của pháp do tướng charles lanzerac chỉ huy với thiệt hại nặng nề cho cả hai phía tuy thất bại cuộc phản công của quân đội pháp trong trận guise đã đem lại khoảng thời gian quý báu cho họ làm chậm lại bước tiến của quân đội đức dưới quyền bülow mặt khác thất bại tại st quentin đã tiêu hao phần lớn sức mạnh tấn công của tập đoàn quân số 5 của pháp sau thảm bại của mình trong trận charleroi lực lượng của lanzerac đã bị đoàn quân chiến thắng của bülow truy kích vào ngày 27 tháng 8 năm 1914 tổng tư lệnh quân đội pháp là joseph joffre phát lệnh cho lanzerac tiến công quân đức gần saint-quentin nhằm giải nguy cho lực lượng viễn chinh anh bef ở cánh trái quân của lanzerac nhiệm vụ của lanzerac là không dễ mà một trong những nguyên nhân là do ông sẽ không thể được quân đội anh hỗ trợ nên ông do dự tuy nhiên vào ngày 28 tháng 8 năm ấy joffre đe dọa huyền chức lanzerac buộc ông phải tuân lệnh vào ngày hôm sau 29 tháng 8 ngày
[ "trận", "st", "quentin", "1914", "trận", "st", "quentin", "còn", "gọi", "là", "trận", "guise", "là", "một", "trận", "đánh", "trên", "mặt", "trận", "phía", "tây", "của", "cuộc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "trong", "trận", "chiến", "này", "tập", "đoàn", "quân", "số", "2", "của", "đế", "quốc", "đức", "do", "tướng", "karl", "von", "bülow", "chỉ", "huy", "đã", "đánh", "bật", "cuộc", "phản", "kích", "của", "tập", "đoàn", "quân", "số", "5", "của", "pháp", "do", "tướng", "charles", "lanzerac", "chỉ", "huy", "với", "thiệt", "hại", "nặng", "nề", "cho", "cả", "hai", "phía", "tuy", "thất", "bại", "cuộc", "phản", "công", "của", "quân", "đội", "pháp", "trong", "trận", "guise", "đã", "đem", "lại", "khoảng", "thời", "gian", "quý", "báu", "cho", "họ", "làm", "chậm", "lại", "bước", "tiến", "của", "quân", "đội", "đức", "dưới", "quyền", "bülow", "mặt", "khác", "thất", "bại", "tại", "st", "quentin", "đã", "tiêu", "hao", "phần", "lớn", "sức", "mạnh", "tấn", "công", "của", "tập", "đoàn", "quân", "số", "5", "của", "pháp", "sau", "thảm", "bại", "của", "mình", "trong", "trận", "charleroi", "lực", "lượng", "của", "lanzerac", "đã", "bị", "đoàn", "quân", "chiến", "thắng", "của", "bülow", "truy", "kích", "vào", "ngày", "27", "tháng", "8", "năm", "1914", "tổng", "tư", "lệnh", "quân", "đội", "pháp", "là", "joseph", "joffre", "phát", "lệnh", "cho", "lanzerac", "tiến", "công", "quân", "đức", "gần", "saint-quentin", "nhằm", "giải", "nguy", "cho", "lực", "lượng", "viễn", "chinh", "anh", "bef", "ở", "cánh", "trái", "quân", "của", "lanzerac", "nhiệm", "vụ", "của", "lanzerac", "là", "không", "dễ", "mà", "một", "trong", "những", "nguyên", "nhân", "là", "do", "ông", "sẽ", "không", "thể", "được", "quân", "đội", "anh", "hỗ", "trợ", "nên", "ông", "do", "dự", "tuy", "nhiên", "vào", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "ấy", "joffre", "đe", "dọa", "huyền", "chức", "lanzerac", "buộc", "ông", "phải", "tuân", "lệnh", "vào", "ngày", "hôm", "sau", "29", "tháng", "8", "ngày" ]
mexotis galeottii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được m martens terrell h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "mexotis", "galeottii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "m", "martens", "terrell", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
sư tiến sĩ nguyễn ngọc anh từ 9 2014–7 2020 bullet đại tá vũ huy khánh từ 7 2020–12 2020 phó cục trưởng phụ trách bullet thiếu tướng phó giáo sư tiến sĩ phạm công nguyên từ 12 2020–3 2021 và từ 7 2021– nay bullet thiếu tướng tô văn huệ từ 3 2021–7 2021 === phó cục trưởng === bullet đại tá nguyễn xuân toản từ 12 2014–10 2019 bullet đại tá trần thế quân từ 5 2015–2 2017 bullet đại tá nguyễn thị xuân từ 11 2019–4 2020 bullet đại tá vũ ngọc hùng từ 10 2019– nay
[ "sư", "tiến", "sĩ", "nguyễn", "ngọc", "anh", "từ", "9", "2014–7", "2020", "bullet", "đại", "tá", "vũ", "huy", "khánh", "từ", "7", "2020–12", "2020", "phó", "cục", "trưởng", "phụ", "trách", "bullet", "thiếu", "tướng", "phó", "giáo", "sư", "tiến", "sĩ", "phạm", "công", "nguyên", "từ", "12", "2020–3", "2021", "và", "từ", "7", "2021–", "nay", "bullet", "thiếu", "tướng", "tô", "văn", "huệ", "từ", "3", "2021–7", "2021", "===", "phó", "cục", "trưởng", "===", "bullet", "đại", "tá", "nguyễn", "xuân", "toản", "từ", "12", "2014–10", "2019", "bullet", "đại", "tá", "trần", "thế", "quân", "từ", "5", "2015–2", "2017", "bullet", "đại", "tá", "nguyễn", "thị", "xuân", "từ", "11", "2019–4", "2020", "bullet", "đại", "tá", "vũ", "ngọc", "hùng", "từ", "10", "2019–", "nay" ]
sphaerocephalus viscosus là một loài rêu trong họ aulacomniaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "sphaerocephalus", "viscosus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aulacomniaceae", "loài", "này", "được", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
và chăn dắt gần tránh đồi dốc thông thường cừu mẹ nằm đẻ nhưng cũng có trường hợp đứng đẻ tốt nhất nên chuẩn bị đỡ đẻ cho cừu sau khi đẻ cừu mẹ tự liếm cho con tuy nhiên vẫn phải lấy khăn sạch lau khô cho cừu con nhất là ở miệng và mũi cho cừu con dễ thở lấy chỉ sạch buộc cuống rốn cách rốn 4–5 cm cắt cuống rốn cho cừu con và dùng cồn iod để sát trùng giúp cừu con sơ sinh đứng dậy bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì trong sữa đầu có nhiều kháng thể tự nhiên đẻ xong cho cừu mẹ uống nước thoải mái có pha đường 1% hoặc muối 0 5% cừu con trong 10 ngày đầu sau khi đẻ cừu con bú sữa mẹ tự do từ 11-21 ngày tuổi cừu con bú mẹ 3 lần ngày nên tập cho cừu con ăn thêm thức ăn tinh và cỏ non ngon 80-90 ngày tuổi có thể cai sữa giai đoạn này phải có cỏ tươi non ngon cho cừu con để kích thích bộ máy tiêu hóa phát triển đặc biệt là dạ cỏ và bù đắp lượng dinh dưỡng thiếu hụt do sữa mẹ cung cấp không đủ cừu sinh trưởng và phát triển nhanh mạnh ở giai đoạn này == tham khảo == bullet daniel babo races ovines et caprines françaises paris france agricole éditions 2000 1e éd isbn 978-2-85557-054-9 lire en ligne p 175-179 bullet alain fournier l élevage des moutons éditions artemis 2006 isbn 978-2-85557-054-9 lire en ligne
[ "và", "chăn", "dắt", "gần", "tránh", "đồi", "dốc", "thông", "thường", "cừu", "mẹ", "nằm", "đẻ", "nhưng", "cũng", "có", "trường", "hợp", "đứng", "đẻ", "tốt", "nhất", "nên", "chuẩn", "bị", "đỡ", "đẻ", "cho", "cừu", "sau", "khi", "đẻ", "cừu", "mẹ", "tự", "liếm", "cho", "con", "tuy", "nhiên", "vẫn", "phải", "lấy", "khăn", "sạch", "lau", "khô", "cho", "cừu", "con", "nhất", "là", "ở", "miệng", "và", "mũi", "cho", "cừu", "con", "dễ", "thở", "lấy", "chỉ", "sạch", "buộc", "cuống", "rốn", "cách", "rốn", "4–5", "cm", "cắt", "cuống", "rốn", "cho", "cừu", "con", "và", "dùng", "cồn", "iod", "để", "sát", "trùng", "giúp", "cừu", "con", "sơ", "sinh", "đứng", "dậy", "bú", "sữa", "đầu", "càng", "sớm", "càng", "tốt", "vì", "trong", "sữa", "đầu", "có", "nhiều", "kháng", "thể", "tự", "nhiên", "đẻ", "xong", "cho", "cừu", "mẹ", "uống", "nước", "thoải", "mái", "có", "pha", "đường", "1%", "hoặc", "muối", "0", "5%", "cừu", "con", "trong", "10", "ngày", "đầu", "sau", "khi", "đẻ", "cừu", "con", "bú", "sữa", "mẹ", "tự", "do", "từ", "11-21", "ngày", "tuổi", "cừu", "con", "bú", "mẹ", "3", "lần", "ngày", "nên", "tập", "cho", "cừu", "con", "ăn", "thêm", "thức", "ăn", "tinh", "và", "cỏ", "non", "ngon", "80-90", "ngày", "tuổi", "có", "thể", "cai", "sữa", "giai", "đoạn", "này", "phải", "có", "cỏ", "tươi", "non", "ngon", "cho", "cừu", "con", "để", "kích", "thích", "bộ", "máy", "tiêu", "hóa", "phát", "triển", "đặc", "biệt", "là", "dạ", "cỏ", "và", "bù", "đắp", "lượng", "dinh", "dưỡng", "thiếu", "hụt", "do", "sữa", "mẹ", "cung", "cấp", "không", "đủ", "cừu", "sinh", "trưởng", "và", "phát", "triển", "nhanh", "mạnh", "ở", "giai", "đoạn", "này", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "daniel", "babo", "races", "ovines", "et", "caprines", "françaises", "paris", "france", "agricole", "éditions", "2000", "1e", "éd", "isbn", "978-2-85557-054-9", "lire", "en", "ligne", "p", "175-179", "bullet", "alain", "fournier", "l", "élevage", "des", "moutons", "éditions", "artemis", "2006", "isbn", "978-2-85557-054-9", "lire", "en", "ligne" ]
ahilya townesorum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ahilya", "townesorum", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
dicranomyia trialbocincta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dicranomyia", "trialbocincta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]