text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
anh sinh năm 1950 tại việt nam và là con gái đầu tiên của lê duẩn và người vợ thứ hai bảy vân năm lên 4 tuổi lê vũ anh đã theo mẹ mình bà nguyễn thụy nga lúc đó đang mang thai lê kiên thành để tập kết ra bắc cha bà lê vũ anh thì ở lại miền nam tham gia hoạt động cách mạng năm 1959 bà anh theo mẹ sang học ở trường đại h... | [
"anh",
"sinh",
"năm",
"1950",
"tại",
"việt",
"nam",
"và",
"là",
"con",
"gái",
"đầu",
"tiên",
"của",
"lê",
"duẩn",
"và",
"người",
"vợ",
"thứ",
"hai",
"bảy",
"vân",
"năm",
"lên",
"4",
"tuổi",
"lê",
"vũ",
"anh",
"đã",
"theo",
"mẹ",
"mình",
"bà",
"ng... |
like the wind == phát hành và quảng bá == đĩa đơn có 2 phiên bản phiên bản thường và phiên bản giới hạn đi kèm với một đĩa dvd có video âm nhạc của kaze no yo ni nếu khách hàng mua đĩa đơn trong các cửa hàng họ sẽ nhận được một poster khổ b2 nếu đặt hàng trực tuyến khách hàng sẽ nhận được một thẻ ảnh ngẫu nhiên trong b... | [
"like",
"the",
"wind",
"==",
"phát",
"hành",
"và",
"quảng",
"bá",
"==",
"đĩa",
"đơn",
"có",
"2",
"phiên",
"bản",
"phiên",
"bản",
"thường",
"và",
"phiên",
"bản",
"giới",
"hạn",
"đi",
"kèm",
"với",
"một",
"đĩa",
"dvd",
"có",
"video",
"âm",
"nhạc",
"c... |
castilleja holmgrenii là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được j m egger mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"castilleja",
"holmgrenii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"m",
"egger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
巫咸 đến cầu nguyện tại sơn xuyên 山川 năm thứ 26 nữ hoàng của tây lệ 西戎 cử sứ giả đến thương và ông phái vương mạnh 王孟 sang viếng thăm năm thứ 31 ông bổ nhiệm phí hầu 费侯 là trung diễn 中衍 làm xa chính 车正 năm thứ 35 ông viết một bài thơ gọi là dần xa 寅车 năm thứ 58 ông cho xây dựng thành phố bồ cô 蒲姑 năm thứ 61 chín bộ tộc đ... | [
"巫咸",
"đến",
"cầu",
"nguyện",
"tại",
"sơn",
"xuyên",
"山川",
"năm",
"thứ",
"26",
"nữ",
"hoàng",
"của",
"tây",
"lệ",
"西戎",
"cử",
"sứ",
"giả",
"đến",
"thương",
"và",
"ông",
"phái",
"vương",
"mạnh",
"王孟",
"sang",
"viếng",
"thăm",
"năm",
"thứ",
"31",
"ôn... |
vernonia mespilifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831 | [
"vernonia",
"mespilifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"less",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
ateuchus peruanum là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"ateuchus",
"peruanum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
Tôm tít, tôm tích, tôm thuyền, bề bề hay tôm búa (do một số loài có càng tiến hóa thành dạng chùy), là tên được dùng để gọi nhóm giáp xác biển thuộc bộ Tôm chân miệng (Stomatopoda). Chúng không phải tôm cũng chẳng phải bọ ngựa nhưng chúng có tên trong tiếng Anh là Mantis shrimp hay tôm bọ ngựa vì chúng giống cả hai, vớ... | [
"Tôm",
"tít,",
"tôm",
"tích,",
"tôm",
"thuyền,",
"bề",
"bề",
"hay",
"tôm",
"búa",
"(do",
"một",
"số",
"loài",
"có",
"càng",
"tiến",
"hóa",
"thành",
"dạng",
"chùy),",
"là",
"tên",
"được",
"dùng",
"để",
"gọi",
"nhóm",
"giáp",
"xác",
"biển",
"thuộc",
"b... |
baryshsky huyện huyện baryshsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh ulyanovsk nga huyện có diện tích 2284 km² trung tâm của huyện đóng ở barysh | [
"baryshsky",
"huyện",
"huyện",
"baryshsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"ulyanovsk",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2284",
"km²",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"barysh"
] |
altılı harran altılı là một xã thuộc huyện harran tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 679 người | [
"altılı",
"harran",
"altılı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"harran",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"679",
"người"
] |
hữu cùng chữ hán 有窮 là tên một bộ lạc đông di một trong các chư hầu của nhà hạ địa bàn của nó ngày nay thuộc khu vực lạc dương tỉnh hà nam == những ghi chép trong sử sách == không rõ trước khi vua hạ vũ lên ngôi nước hữu cùng đã tồn tại chưa trong các thư tịch cổ chỉ thấy nhắc đến nước này trong giai đoạn trong nước kh... | [
"hữu",
"cùng",
"chữ",
"hán",
"有窮",
"là",
"tên",
"một",
"bộ",
"lạc",
"đông",
"di",
"một",
"trong",
"các",
"chư",
"hầu",
"của",
"nhà",
"hạ",
"địa",
"bàn",
"của",
"nó",
"ngày",
"nay",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"lạc",
"dương",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"==",
... |
villar del salz là một đô thị trong tỉnh teruel aragon tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 104 người | [
"villar",
"del",
"salz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"teruel",
"aragon",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"104",
"người"
] |
tắc thiết kế khu phố toàn diện mà howard đã đúc kết == thành phố vườn của thế giới == khái niệm và ý tưởng về các thành phố vườn được nhiệt liệt hoan nghênh ở hoa kỳ với hàng chục thành phố xây dựng theo mô hình này như newport news virginia s hilton village pittsburgh s chatham village sunnyside queens radburn new jer... | [
"tắc",
"thiết",
"kế",
"khu",
"phố",
"toàn",
"diện",
"mà",
"howard",
"đã",
"đúc",
"kết",
"==",
"thành",
"phố",
"vườn",
"của",
"thế",
"giới",
"==",
"khái",
"niệm",
"và",
"ý",
"tưởng",
"về",
"các",
"thành",
"phố",
"vườn",
"được",
"nhiệt",
"liệt",
"hoan"... |
vì người cai trị của nó đã đầu hàng alexandros đại đế alexandros đã bổ nhiệm một tên thành viên nhà orontid là mithranes để cai trị armenia sau thất bại của orontes ii với những thỏa thuận tại babylon sau khi alexander qua đời 323 trước công nguyên armenia đã được giao cho neoptolemos và ông ta giữ nó cho đến khi tử tr... | [
"vì",
"người",
"cai",
"trị",
"của",
"nó",
"đã",
"đầu",
"hàng",
"alexandros",
"đại",
"đế",
"alexandros",
"đã",
"bổ",
"nhiệm",
"một",
"tên",
"thành",
"viên",
"nhà",
"orontid",
"là",
"mithranes",
"để",
"cai",
"trị",
"armenia",
"sau",
"thất",
"bại",
"của",
... |
đám mây sao nhân mã còn gọi là delle caustiche messier 24 ic 4715 là đám mây sao trong chòm sao nhân mã có đường kính xấp xỉ 600 năm ánh sáng do charles messier phát hiện vào năm 1764 các sao cụm sao và các thiên thể trong m24 là một phần của nhánh nhân mã hay nhánh nhân mã-thuyền để trong ngân hà messier đã miêu tả m2... | [
"đám",
"mây",
"sao",
"nhân",
"mã",
"còn",
"gọi",
"là",
"delle",
"caustiche",
"messier",
"24",
"ic",
"4715",
"là",
"đám",
"mây",
"sao",
"trong",
"chòm",
"sao",
"nhân",
"mã",
"có",
"đường",
"kính",
"xấp",
"xỉ",
"600",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"do",
"charl... |
nguyễn văn hiếu thứ trưởng nguyễn văn hiếu sinh ngày 23 tháng 6 năm 1959 là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiii tỉnh bến tre nguyên thứ trưởng bộ kế hoạch và đầu tư nguyên chủ tịch ủy ban nhân nhân tỉnh bến tre == tiểu sử == nguyễn văn hiếu quê quán tại xã sơn phú huyện giồng trôm tỉnh bến tre ông tốt nghiệp thạc sĩ c... | [
"nguyễn",
"văn",
"hiếu",
"thứ",
"trưởng",
"nguyễn",
"văn",
"hiếu",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"năm",
"1959",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiii",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"nguyên",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"kế",
"hoạch... |
trong tháng == liên kết ngoài == bullet u s tornadoes in 1981 tornado history project bullet tornado deaths monthly | [
"trong",
"tháng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"u",
"s",
"tornadoes",
"in",
"1981",
"tornado",
"history",
"project",
"bullet",
"tornado",
"deaths",
"monthly"
] |
khởi nghĩa nông dân nhà thơ đã nhìn nhận và tố cáo chiến tranh từ hai phía từ phía người chinh phu chiến tranh mang bộ mặt chết chóc tàn lụi từ phía người chinh phụ ở nhà chiến tranh là cô đơn sầu muộn từ đó khẳng định sự phi nghĩa của chiến tranh đối với cuộc sống bình thường giản dị của con người hạnh phúc lứa đôi hạ... | [
"khởi",
"nghĩa",
"nông",
"dân",
"nhà",
"thơ",
"đã",
"nhìn",
"nhận",
"và",
"tố",
"cáo",
"chiến",
"tranh",
"từ",
"hai",
"phía",
"từ",
"phía",
"người",
"chinh",
"phu",
"chiến",
"tranh",
"mang",
"bộ",
"mặt",
"chết",
"chóc",
"tàn",
"lụi",
"từ",
"phía",
"n... |
avicularia glauca là một loài nhện trong họ theraphosidae và thuộc chi avicularia loài này phân bố ở panama | [
"avicularia",
"glauca",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"và",
"thuộc",
"chi",
"avicularia",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"panama"
] |
trở thành phim được mong chờ nhất tháng 4 == âm nhạc == trong năm 2015 dương dương ra mắt single đầu tiên mang tên tender love cùng với sự thành công đó năm 2016 dương dương và đồng thiết hâm phát hành ca khúc phụ tử ra mắt lần đầu trong chương trình xuân vãn đón giao thừa của đài trung ương nhân dịp sinh nhật lần thứ ... | [
"trở",
"thành",
"phim",
"được",
"mong",
"chờ",
"nhất",
"tháng",
"4",
"==",
"âm",
"nhạc",
"==",
"trong",
"năm",
"2015",
"dương",
"dương",
"ra",
"mắt",
"single",
"đầu",
"tiên",
"mang",
"tên",
"tender",
"love",
"cùng",
"với",
"sự",
"thành",
"công",
"đó",
... |
cuối anime cơ thể cô vỡ ra vì không thể chịu được áp lực năng lượng từ rosa mystica === nhân vật khác === ==== jun ==== bullet tên bullet seiyuu sanada asami kobayashi sanae drama cd đầu tiên bullet tiểu sử là một học sinh trung học nhưng cậu lại không muốn đến trường vì gặp rắc rối trong việc hoà nhập với bạn bè vì th... | [
"cuối",
"anime",
"cơ",
"thể",
"cô",
"vỡ",
"ra",
"vì",
"không",
"thể",
"chịu",
"được",
"áp",
"lực",
"năng",
"lượng",
"từ",
"rosa",
"mystica",
"===",
"nhân",
"vật",
"khác",
"===",
"====",
"jun",
"====",
"bullet",
"tên",
"bullet",
"seiyuu",
"sanada",
"asa... |
khoái ân tự đạo ân người huyện thừa lan lăng là tướng lĩnh nhà đông tấn trong lịch sử trung quốc == theo lưu dụ == khi lưu dụ chinh thảo quân khởi nghĩa tôn ân khoái ân được huyện sai đi phục dịch quân đội sau đó được sung làm binh sĩ nhận việc chăm sóc ngựa khoái ân thường làm thay cho những người lớn tuổi một mình nh... | [
"khoái",
"ân",
"tự",
"đạo",
"ân",
"người",
"huyện",
"thừa",
"lan",
"lăng",
"là",
"tướng",
"lĩnh",
"nhà",
"đông",
"tấn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"theo",
"lưu",
"dụ",
"==",
"khi",
"lưu",
"dụ",
"chinh",
"thảo",
"quân",
"khởi",
"ngh... |
tréogan là một xã của tỉnh côtes-d’armor thuộc vùng bretagne tây bắc pháp == dân số == người dân ở tréogan được gọi là tréoganais == xem thêm == bullet xã của tỉnh côtes-d’armor == liên kết ngoài == bullet french ministry of culture list for tréogan | [
"tréogan",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"côtes-d’armor",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"tréogan",
"được",
"gọi",
"là",
"tréoganais",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",... |
acinodendron ellipticum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được macfad kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"acinodendron",
"ellipticum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"macfad",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
pselliophora aurantia là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"pselliophora",
"aurantia",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
sphaerocephalus chamaecephalus là một loài rêu trong họ aulacomniaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"sphaerocephalus",
"chamaecephalus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aulacomniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
đó lại được xem là một mùa giải không mấy thành công khi họ chỉ giành được 1 danh hiệu quốc nội trước đó barca bị sevilla loại ở cúp nhà vua do luật bàn thắng trên sân khách khi thua 1-2 trên sân nhà và chỉ thắng 1-0 trên sân sevilla ở champions league barca cũng không thể vào tới trận chung kết khi bị inter milan đánh... | [
"đó",
"lại",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"mùa",
"giải",
"không",
"mấy",
"thành",
"công",
"khi",
"họ",
"chỉ",
"giành",
"được",
"1",
"danh",
"hiệu",
"quốc",
"nội",
"trước",
"đó",
"barca",
"bị",
"sevilla",
"loại",
"ở",
"cúp",
"nhà",
"vua",
"do",
"luật",... |
đã có một số hoài nghi về lời hứa hôn vì công chúa chỉ mới 6 tuổi và do đó sẽ không có khả năng sinh ra một người thừa kế cho ngai vào anh trong nhiều năm mặc dù richard tìm kiếm hòa bình với pháp ông lại có cách tiếp cận khác đối với vấn đề ireland quyền tể trị của người anh ireland đang có nguy cơ bị phá hủy và các l... | [
"đã",
"có",
"một",
"số",
"hoài",
"nghi",
"về",
"lời",
"hứa",
"hôn",
"vì",
"công",
"chúa",
"chỉ",
"mới",
"6",
"tuổi",
"và",
"do",
"đó",
"sẽ",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"sinh",
"ra",
"một",
"người",
"thừa",
"kế",
"cho",
"ngai",
"vào",
"anh",
"t... |
chromi iv oxide hay chromi dioxide là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học cro nó là một chất rắn từ tính tổng hợp màu đen nó đã từng được sử dụng rộng rãi trong nhũ tương từ băng từ với sự phổ biến ngày càng nhiều của đĩa cd và dvd việc sử dụng chromi iv oxide đã không còn phổ biến tuy nhiên nó vẫn được sử dụng tro... | [
"chromi",
"iv",
"oxide",
"hay",
"chromi",
"dioxide",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"cro",
"nó",
"là",
"một",
"chất",
"rắn",
"từ",
"tính",
"tổng",
"hợp",
"màu",
"đen",
"nó",
"đã",
"từng",
"được",
"sử",
"... |
oligostachyum puberulum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được t h wen g h ye z p wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"oligostachyum",
"puberulum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"h",
"wen",
"g",
"h",
"ye",
"z",
"p",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
bejaria racemosa là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được vent mô tả khoa học đầu tiên năm 1808 | [
"bejaria",
"racemosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"vent",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1808"
] |
megachile kigonserana là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1903 | [
"megachile",
"kigonserana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
corydalis graminea là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được prain mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"corydalis",
"graminea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"prain",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
grewia speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được burret mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"grewia",
"speciosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"burret",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
cục đo đạc và bản đồ trực thuộc hội đồng dân ủy liên xô ngày 23 tháng 9 năm 1938 bullet anatoly georgievich goryanov-gorny 20 06 1935-13 02 1937 bullet victor foteevich tiunov 12 03 1937-01 08 1937 bullet mikhail viktorovich nikitin 01 08 1937-23 09 1938 === tổng cục đường cao tốc gushosdor === tổng cục đường cao tốc г... | [
"cục",
"đo",
"đạc",
"và",
"bản",
"đồ",
"trực",
"thuộc",
"hội",
"đồng",
"dân",
"ủy",
"liên",
"xô",
"ngày",
"23",
"tháng",
"9",
"năm",
"1938",
"bullet",
"anatoly",
"georgievich",
"goryanov-gorny",
"20",
"06",
"1935-13",
"02",
"1937",
"bullet",
"victor",
"f... |
điện ảnh của doris day bắt đầu vào giai đoạn cuối của thời đại hollywood cổ điển với bộ phim romance on the high seas 1948 từ đó bà quyết tâm dành thêm 20 năm tiếp theo cho sự nghiệp điện ảnh doris thường đóng vai chính trong các bộ phim thuộc nhiều thể loại bao gồm nhạc kịch hài kịch và phim truyền hình bà đóng một va... | [
"điện",
"ảnh",
"của",
"doris",
"day",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"cuối",
"của",
"thời",
"đại",
"hollywood",
"cổ",
"điển",
"với",
"bộ",
"phim",
"romance",
"on",
"the",
"high",
"seas",
"1948",
"từ",
"đó",
"bà",
"quyết",
"tâm",
"dành",
"thêm",
... |
lastrea glabella là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore houlston mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lastrea",
"glabella",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"houlston",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"c... |
trung tâm lịch sử sankt-peterburg và nhóm các di tích liên quan trung tâm lịch sử của saint-peterburg và nhóm các di tích liên quan là tên gọi chung được sử dụng cho các tòa nhà công trình nằm tại thành phố saint-peterburg và vùng lân cận mang giá trị lịch sử kiến trúc của nước nga đã được unesco công nhận là di sản th... | [
"trung",
"tâm",
"lịch",
"sử",
"sankt-peterburg",
"và",
"nhóm",
"các",
"di",
"tích",
"liên",
"quan",
"trung",
"tâm",
"lịch",
"sử",
"của",
"saint-peterburg",
"và",
"nhóm",
"các",
"di",
"tích",
"liên",
"quan",
"là",
"tên",
"gọi",
"chung",
"được",
"sử",
"dụn... |
xương rồng nón danh pháp hai phần melocactus conoideus là một loài thực vật thuộc họ cactaceae đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == liên kết ngoài == bullet taylor n p 2002 melocactus conoideus 2006 iucn red list of threatened... | [
"xương",
"rồng",
"nón",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"melocactus",
"conoideus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"cactaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
... |
aphonopelma clarki là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi aphonopelma aphonopelma clarki được miêu tả năm 1995 bởi smith | [
"aphonopelma",
"clarki",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"aphonopelma",
"aphonopelma",
"clarki",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995",
"bởi",
"smith"
] |
allium validum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1871 | [
"allium",
"validum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
aloe brachystachys là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"aloe",
"brachystachys",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
kino du ký trong kino du ký nhân vật chính là kino được hộ tống bởi một chiếc mô tô biết nói hiệu brough superior mang tên là hermes du lịch qua một thế giới huyền bí của nhiều đất nước và rừng rậm khác nhau mỗi nơi đều có phong tục và con người riêng một bộ light novel trong loạt spin-off tựa gakuen kino bắt đầu với t... | [
"kino",
"du",
"ký",
"trong",
"kino",
"du",
"ký",
"nhân",
"vật",
"chính",
"là",
"kino",
"được",
"hộ",
"tống",
"bởi",
"một",
"chiếc",
"mô",
"tô",
"biết",
"nói",
"hiệu",
"brough",
"superior",
"mang",
"tên",
"là",
"hermes",
"du",
"lịch",
"qua",
"một",
"t... |
trạm trôi thường gọi tắt là trôi là thị trấn huyện lỵ thuộc huyện hoài đức thành phố hà nội việt nam == địa lý == thị trấn trạm trôi nằm ở phía bắc huyện hoài đức có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã kim chung bullet phía tây giáp xã đức thượng bullet phía nam giáp xã đức giang bullet phía bắc giáp xã tân lập huyệ... | [
"trạm",
"trôi",
"thường",
"gọi",
"tắt",
"là",
"trôi",
"là",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"thuộc",
"huyện",
"hoài",
"đức",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"trạm",
"trôi",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
... |
letheobia debilis rhinotyphlops debilis là một loài rắn trong họ typhlopidae loài này được joger mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"letheobia",
"debilis",
"rhinotyphlops",
"debilis",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"typhlopidae",
"loài",
"này",
"được",
"joger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
oecetis gunapatya là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"oecetis",
"gunapatya",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
xã decker quận knox indiana xã decker là một xã thuộc quận knox tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 227 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"decker",
"quận",
"knox",
"indiana",
"xã",
"decker",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"knox",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"227",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
peucedramus taeniatus là một loài chim trong họ peucedramidae == phân loài == bullet p t arizonae bullet p t taeniatus bullet p t aurantiacus bullet p t guraudi bullet p t jaliscensis bullet p t micrus | [
"peucedramus",
"taeniatus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"peucedramidae",
"==",
"phân",
"loài",
"==",
"bullet",
"p",
"t",
"arizonae",
"bullet",
"p",
"t",
"taeniatus",
"bullet",
"p",
"t",
"aurantiacus",
"bullet",
"p",
"t",
"guraudi",
"bullet",
... |
apiaí là một đô thị ở bang são paulo brasil đô thị này có dân số năm 2007 là 25 463 người diện tích là 968 841 km² mật độ dân số 28 5 người km² apiaí nằm ở độ cao 925 m cách thủ phủ bang são paulo 350 km apiaí nằm ở khu vực khí hậu cận nhiệt đới theo điều tra năm 2000 apiaí có bullet tổng dân số 27 162 người trong đó d... | [
"apiaí",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"bang",
"são",
"paulo",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"25",
"463",
"người",
"diện",
"tích",
"là",
"968",
"841",
"km²",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"28",
"5",
"người",
"... |
3326 agafonikov 1985 fl là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 3 năm 1985 bởi mrkos a ở klet == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3326 agafonikov | [
"3326",
"agafonikov",
"1985",
"fl",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"1985",
"bởi",
"mrkos",
"a",
"ở",
"klet",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
... |
leucadendron stellare là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được sweet miêu tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"leucadendron",
"stellare",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"sweet",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
schinostethus sakaii là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được lee jäch yang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"schinostethus",
"sakaii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"psephenidae",
"loài",
"này",
"được",
"lee",
"jäch",
"yang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
mikulov teplice mikulov là một làng thuộc huyện teplice vùng ústecký cộng hòa séc | [
"mikulov",
"teplice",
"mikulov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"teplice",
"vùng",
"ústecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
jatropha induta là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được chodat hassl pax mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"jatropha",
"induta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"chodat",
"hassl",
"pax",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
với tên khai sinh là hilderbrand từ thời niên thiếu ông đã được sống trong bầu khí tu viện và nhờ trí thông minh và lòng đạo đức ông đã thu lượm nhiều kết quả tốt đẹp là một đan sĩ biển đức thánh thiện quý trọng đức trinh khiết yêu thích kỷ luật và có nhân đức thoát tục cao độ ông hiểu rõ hơn ai hết về sự cao trọng của... | [
"với",
"tên",
"khai",
"sinh",
"là",
"hilderbrand",
"từ",
"thời",
"niên",
"thiếu",
"ông",
"đã",
"được",
"sống",
"trong",
"bầu",
"khí",
"tu",
"viện",
"và",
"nhờ",
"trí",
"thông",
"minh",
"và",
"lòng",
"đạo",
"đức",
"ông",
"đã",
"thu",
"lượm",
"nhiều",
... |
aeschynomene parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được micheli miêu tả khoa học đầu tiên | [
"aeschynomene",
"parviflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"micheli",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
příseka là một làng thuộc huyện havlíčkův brod vùng vysočina cộng hòa séc | [
"příseka",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"havlíčkův",
"brod",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
serpmekaya karlıova serpmekaya là một xã thuộc huyện karlıova tỉnh bingöl thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 781 người | [
"serpmekaya",
"karlıova",
"serpmekaya",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"karlıova",
"tỉnh",
"bingöl",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"781",
"người"
] |
myiopharus pirioni là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"myiopharus",
"pirioni",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
hồ sơ pandora hay tài liệu pandora là vụ việc 11 9 triệu tài liệu bị rò rỉ bao gồm 2 9 terabyte dữ liệu do liên đoàn nhà báo điều tra quốc tế icij công bố kể từ ngày 3 tháng 10 năm 2021 theo các cơ quan báo chí của icij đây là vụ rò rỉ bí mật tài chính lớn nhất của họ các tài liệu bị rò rỉ bao gồm hồ sơ hình ảnh thư đi... | [
"hồ",
"sơ",
"pandora",
"hay",
"tài",
"liệu",
"pandora",
"là",
"vụ",
"việc",
"11",
"9",
"triệu",
"tài",
"liệu",
"bị",
"rò",
"rỉ",
"bao",
"gồm",
"2",
"9",
"terabyte",
"dữ",
"liệu",
"do",
"liên",
"đoàn",
"nhà",
"báo",
"điều",
"tra",
"quốc",
"tế",
"ici... |
sainte-rose guadeloupe sainte-rose là một xã ở tỉnh guadeloupe đây là đô thị lớn thứ nhì ở guadeloupe về mặt diện tích sau petit-bourg sainte-rose nằm ở bên bờ của đảo basse-terre dân số theo điều tra năm 1999 là 17 605 người | [
"sainte-rose",
"guadeloupe",
"sainte-rose",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"guadeloupe",
"đây",
"là",
"đô",
"thị",
"lớn",
"thứ",
"nhì",
"ở",
"guadeloupe",
"về",
"mặt",
"diện",
"tích",
"sau",
"petit-bourg",
"sainte-rose",
"nằm",
"ở",
"bên",
"bờ",
"của",
"đ... |
steiraxis là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae == các loài == các loài thuộc chi steiraxis bao gồm bullet steiraxis aulaca dall 1896 | [
"steiraxis",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"steiraxis",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"steiraxis",... |
indigofera humifusa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được eckl zeyh miêu tả khoa học đầu tiên | [
"indigofera",
"humifusa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"eckl",
"zeyh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ze a five bullet ze a j == cựu nghệ sĩ == nghệ sĩ thu âm bullet a-force 2009–2013 nhóm nhạc dự án bullet kim sori 2006–2009 bullet poppin hyun joon 2007–2013 bullet nine muses 2010-2019 bullet jaekyung 2010 bullet rana 2010–2011 bullet bini 2010–2011 bullet lee sem 2010–2014 bullet park eunji 2010–2014 bullet ryu sera ... | [
"ze",
"a",
"five",
"bullet",
"ze",
"a",
"j",
"==",
"cựu",
"nghệ",
"sĩ",
"==",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"bullet",
"a-force",
"2009–2013",
"nhóm",
"nhạc",
"dự",
"án",
"bullet",
"kim",
"sori",
"2006–2009",
"bullet",
"poppin",
"hyun",
"joon",
"2007–2013",
... |
abashevo phân bố trên các mũi đất tại các địa hình bãi bồi ven sông các ngôi nhà của người abashevo là các kết cấu với khung nhiều buồng trên mặt đất và móng đào nông vào trong lòng đất mái nhà là dạng 2 hay 4 mặt nghiêng được lợp bằng các loại vật liệu hữu cơ lau sậy cỏ vỏ cây v v bên trong nhà có các bếp lò và các hố... | [
"abashevo",
"phân",
"bố",
"trên",
"các",
"mũi",
"đất",
"tại",
"các",
"địa",
"hình",
"bãi",
"bồi",
"ven",
"sông",
"các",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"người",
"abashevo",
"là",
"các",
"kết",
"cấu",
"với",
"khung",
"nhiều",
"buồng",
"trên",
"mặt",
"đất",
"và",
... |
anorí | [
"anorí"
] |
dolichestola nigricornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"dolichestola",
"nigricornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mauritius bỏ cuộc == các khu vực == === châu á === vòng loại bắt đầu với hai vòng sơ loại diễn ra vào tháng 6 và tháng 7 năm 2011 cho phép chọn từ 43 đội xuống 20 đội vào thi đấu vòng bảng tại vòng bảng 20 đội bóng được chia thành 5 bảng mỗi bảng 4 đội thi đấu từ tháng 9 năm 2011 cho đến tháng 2 năm 2012 hai đội đứng đ... | [
"mauritius",
"bỏ",
"cuộc",
"==",
"các",
"khu",
"vực",
"==",
"===",
"châu",
"á",
"===",
"vòng",
"loại",
"bắt",
"đầu",
"với",
"hai",
"vòng",
"sơ",
"loại",
"diễn",
"ra",
"vào",
"tháng",
"6",
"và",
"tháng",
"7",
"năm",
"2011",
"cho",
"phép",
"chọn",
"t... |
cattleya wilsoniana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"cattleya",
"wilsoniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
trong hình thức và chức năng với sotdae cũng tồn tại trong các văn hoá shaman khác ở trung quốc mông cổ và siberia mặc dù chúng không giống như torii và phục vụ một chức năng khác những nơi cho chim đậu hiển thị cách mà loài chim trong nhiều nền văn hóa châu á được cho là có tính chất ma thuật và tôn giáo và do đó có t... | [
"trong",
"hình",
"thức",
"và",
"chức",
"năng",
"với",
"sotdae",
"cũng",
"tồn",
"tại",
"trong",
"các",
"văn",
"hoá",
"shaman",
"khác",
"ở",
"trung",
"quốc",
"mông",
"cổ",
"và",
"siberia",
"mặc",
"dù",
"chúng",
"không",
"giống",
"như",
"torii",
"và",
"ph... |
lopholaena coriifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sond e phillips c a sm mô tả khoa học đầu tiên | [
"lopholaena",
"coriifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sond",
"e",
"phillips",
"c",
"a",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cleistanthus letouzeyi là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được j l�onard mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"cleistanthus",
"letouzeyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"l�onard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
chỉ được sử dụng khi cực kì khẩn cấp tuy nhiên khoản tiền chính xác cũng như được dùng trong trường hợp nào vẫn không được biết rõ === route marker cờ hiệu === route marker là lá cờ đánh dấu nơi mà các đội phải đến hầu hết các cờ hiệu được dán trên các hộp đựng clue số còn lại đánh dấu nơi mà các đội phải đến để hoàn t... | [
"chỉ",
"được",
"sử",
"dụng",
"khi",
"cực",
"kì",
"khẩn",
"cấp",
"tuy",
"nhiên",
"khoản",
"tiền",
"chính",
"xác",
"cũng",
"như",
"được",
"dùng",
"trong",
"trường",
"hợp",
"nào",
"vẫn",
"không",
"được",
"biết",
"rõ",
"===",
"route",
"marker",
"cờ",
"hiệu... |
xã iona quận todd minnesota xã iona là một xã thuộc quận todd tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 490 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"iona",
"quận",
"todd",
"minnesota",
"xã",
"iona",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"todd",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"490",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
cardiophorus dispar là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được blanchard miêu tả khoa học năm 1889 | [
"cardiophorus",
"dispar",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"blanchard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1889"
] |
hemipterodes subnigrata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hemipterodes",
"subnigrata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
alamut được xây dựng trên tàn tích của ngôi đền thờ thuộc nền văn minh đầu tiên ở đây ông tìm được một loạt những con dấu hồi ức memory seal vật có thể lưu lại được ký ức của con người altaïr đã lấy 6 chiếc và lưu những ký ức đáng nhớ nhất vào 5 chiếc con dấu còn lại ông luôn mang bên người cùng quả táo địa đàng hai mư... | [
"alamut",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"tàn",
"tích",
"của",
"ngôi",
"đền",
"thờ",
"thuộc",
"nền",
"văn",
"minh",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"đây",
"ông",
"tìm",
"được",
"một",
"loạt",
"những",
"con",
"dấu",
"hồi",
"ức",
"memory",
"seal",
"vật",
"có",
"th... |
phó tổng lê văn dạng ở lạng khê khi tỉnh ủy nghệ an và huyện ủy thanh chương về đóng tại làng yên lạc ông võ thúc đồng làm liên lạc và tham gia công việc ấn loát cho cơ quan đảng cuối năm 1931 khi phong trào xô viết nghệ tĩnh bị đàn áp ông cùng nhiều đồng chí khác bị chính quyền thực dân pháp bắt giam ở nhà lao vinh sa... | [
"phó",
"tổng",
"lê",
"văn",
"dạng",
"ở",
"lạng",
"khê",
"khi",
"tỉnh",
"ủy",
"nghệ",
"an",
"và",
"huyện",
"ủy",
"thanh",
"chương",
"về",
"đóng",
"tại",
"làng",
"yên",
"lạc",
"ông",
"võ",
"thúc",
"đồng",
"làm",
"liên",
"lạc",
"và",
"tham",
"gia",
"c... |
atripatus subcylindricus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"atripatus",
"subcylindricus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
main nơi ông sống một cuộc đời cô độc ở đây ông luôn nghiên cứu tư tưởng của phật giáo ấn độ giáo và chủ nghĩa thần bí schopenhauer có mối bất đồng với mẹ mình bà johanna schopenhauer lý do là bởi vì khi johann wolfgang von goethe nói rằng schopenhauer sinh ra là để làm những điều vĩ đại bà johanna đã không đồng ý điều... | [
"main",
"nơi",
"ông",
"sống",
"một",
"cuộc",
"đời",
"cô",
"độc",
"ở",
"đây",
"ông",
"luôn",
"nghiên",
"cứu",
"tư",
"tưởng",
"của",
"phật",
"giáo",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"thần",
"bí",
"schopenhauer",
"có",
"mối",
"bất",
"đồng",
"vớ... |
přezletice là một làng thuộc huyện praha-východ vùng středočeský cộng hòa séc | [
"přezletice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"praha-východ",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
nơi và hai người đường ai nấy đi edward đuổi theo vivian tới trạm xe buýt và nhờ cô làm bạn cặp đôi với mình thậm chí nhờ cô đóng giả bạn gái nhưng cô từ chối edward đề nghị trả cho vivian 3 000 usd trong sáu ngày kế tiếp cũng như đưa cô đi sắm sửa quần áo mới tối hôm đó edward bị choáng ngợp với màn lột xác của vivian... | [
"nơi",
"và",
"hai",
"người",
"đường",
"ai",
"nấy",
"đi",
"edward",
"đuổi",
"theo",
"vivian",
"tới",
"trạm",
"xe",
"buýt",
"và",
"nhờ",
"cô",
"làm",
"bạn",
"cặp",
"đôi",
"với",
"mình",
"thậm",
"chí",
"nhờ",
"cô",
"đóng",
"giả",
"bạn",
"gái",
"nhưng",
... |
nhắc tới một cuộc đấu giá người ta thường nghĩ ngay tới một lượng những người tham gia đấu giá cạnh tranh nhau và tăng giá tới mức khi một người thắng và kết thúc với việc trả giá cao nhất cho món hàng được đem ra đấu giá hình thức này còn được gọi là đấu giá tăng dần hay đấu giá kiểu anh đấu giá tăng dần là một hình t... | [
"nhắc",
"tới",
"một",
"cuộc",
"đấu",
"giá",
"người",
"ta",
"thường",
"nghĩ",
"ngay",
"tới",
"một",
"lượng",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"đấu",
"giá",
"cạnh",
"tranh",
"nhau",
"và",
"tăng",
"giá",
"tới",
"mức",
"khi",
"một",
"người",
"thắng",
"và",... |
thời gian đó đã qua đi === tiền công bố === ceo của ubisoft ông yves guillemot xác nhận vào ngày 8 tháng 11 năm 2011 rằng một phiên bản assassin s creed lớn sẽ được phát hành trong năm 2012 tuy nhiên ông từ chối đưa ra thông tin chi tiết trả lời mcv guillemot bác bỏ quan điểm rằng việc mỗi năm đều có một phiên bản assa... | [
"thời",
"gian",
"đó",
"đã",
"qua",
"đi",
"===",
"tiền",
"công",
"bố",
"===",
"ceo",
"của",
"ubisoft",
"ông",
"yves",
"guillemot",
"xác",
"nhận",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"rằng",
"một",
"phiên",
"bản",
"assassin",
"s",
"creed",
... |
virus có màng bọc rna chuỗi đơn dương bộ gen của nó dài khoảng 30 kb thuộc hàng lớn nhất trong số các virus rna virus có 14 khung đọc mở có thể chồng gối nhau trong một số trường hợp bộ gen virus có một đầu 5′ methylate và đuôi 3′ polyadenylate có 265 nucleotide trong vùng 5 utr và 342 nucleotide trong vùng 3 utr đầu 5... | [
"virus",
"có",
"màng",
"bọc",
"rna",
"chuỗi",
"đơn",
"dương",
"bộ",
"gen",
"của",
"nó",
"dài",
"khoảng",
"30",
"kb",
"thuộc",
"hàng",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"số",
"các",
"virus",
"rna",
"virus",
"có",
"14",
"khung",
"đọc",
"mở",
"có",
"thể",
"chồng"... |
cải tiến như lọc điều khiển dựa trên địa chỉ mac chuyển đổi hợp đồng thuê hoạt động thành các bộ lọc đặt chỗ hoặc lớp liên kết bảo vệ tên dhcp cho các máy không phải windows để ngăn chặn việc ngồi trồng tên hiệu suất tốt hơn thông qua bộ nhớ đệm cơ sở dữ liệu cho thuê tích cực ghi nhật ký hoạt động của dhcp tự động dân... | [
"cải",
"tiến",
"như",
"lọc",
"điều",
"khiển",
"dựa",
"trên",
"địa",
"chỉ",
"mac",
"chuyển",
"đổi",
"hợp",
"đồng",
"thuê",
"hoạt",
"động",
"thành",
"các",
"bộ",
"lọc",
"đặt",
"chỗ",
"hoặc",
"lớp",
"liên",
"kết",
"bảo",
"vệ",
"tên",
"dhcp",
"cho",
"các... |
antichloris klagesi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"antichloris",
"klagesi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
chủ đề và kết thúc chính cho mùa thứ hai của loạt anime gunslinger girls sản xuất năm 2008 trong khi human chỉ được sử dung cho tập phim cuối cùng tuy vậy maeda chỉ thực sự là nhạc sĩ chính trong quá trình soạn nhạc cho visual novel 5 của ram năm 2008 ở đó ông đã sáng tác khoảng 20 ca khúc nhạc nền maeda cũng đã viết l... | [
"chủ",
"đề",
"và",
"kết",
"thúc",
"chính",
"cho",
"mùa",
"thứ",
"hai",
"của",
"loạt",
"anime",
"gunslinger",
"girls",
"sản",
"xuất",
"năm",
"2008",
"trong",
"khi",
"human",
"chỉ",
"được",
"sử",
"dung",
"cho",
"tập",
"phim",
"cuối",
"cùng",
"tuy",
"vậy"... |
danh sách sản phẩm của sony ericsson dưới đây là danh sách các sản phẩm sản xuất dưới nhãn hiệu sony ericsson phần lớn các mẫu mã đều được ra mắt với nhiều tên phụ thuộc vào vùng phân phối hiện tại biểu thị ở chữ cái được thêm vào cuối mã số của mẫu điện thoại i cho phiên bản quốc tế a cho phiên bản nam mỹ và c cho phi... | [
"danh",
"sách",
"sản",
"phẩm",
"của",
"sony",
"ericsson",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"sản",
"phẩm",
"sản",
"xuất",
"dưới",
"nhãn",
"hiệu",
"sony",
"ericsson",
"phần",
"lớn",
"các",
"mẫu",
"mã",
"đều",
"được",
"ra",
"mắt",
"với",
"nhiều... |
Lịch sử . Mì ăn liền hiện đại được tạo ra bởi nhà phát minh người Nhật gốc Đài Loan Ando Momofuku ở Nhật Bản . | [
"Lịch",
"sử",
".",
"Mì",
"ăn",
"liền",
"hiện",
"đại",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"nhà",
"phát",
"minh",
"người",
"Nhật",
"gốc",
"Đài",
"Loan",
"Ando",
"Momofuku",
"ở",
"Nhật",
"Bản",
"."
] |
nguyên nhân khiến lỗ hổng thời gian xuất hiện do không thể tự mình thay đổi những sự kiện mà chính mình là một phần của nó jamie nhờ anna đến cảnh báo cho jamie-lúc-đó biết những nguy hiểm sắp xảy đến nhưng jamie-lúc-đó không tin và bỏ đi bằng quyền năng của mình anna khiến thời gian lao đi vun vút đến ngày 12 tháng 10... | [
"nguyên",
"nhân",
"khiến",
"lỗ",
"hổng",
"thời",
"gian",
"xuất",
"hiện",
"do",
"không",
"thể",
"tự",
"mình",
"thay",
"đổi",
"những",
"sự",
"kiện",
"mà",
"chính",
"mình",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"nó",
"jamie",
"nhờ",
"anna",
"đến",
"cảnh",
"báo",
... |
được các nhu cầu này nguyên lý này được gọi là nguyên lý cân bằng tiêu thụ-lao động vì thế cho rằng lao động sẽ tăng lên cho tới khi nó đạt được cân bằng các nhu cầu tiêu thụ của hộ gia đình quan điểm này về trang trại nông dân ẩn ý rằng nó sẽ không phát triển thành chủ nghĩa tư bản nếu không có một vài yếu tố bổ sung ... | [
"được",
"các",
"nhu",
"cầu",
"này",
"nguyên",
"lý",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"nguyên",
"lý",
"cân",
"bằng",
"tiêu",
"thụ-lao",
"động",
"vì",
"thế",
"cho",
"rằng",
"lao",
"động",
"sẽ",
"tăng",
"lên",
"cho",
"tới",
"khi",
"nó",
"đạt",
"được",
"cân",... |
sa merudhvāja gửi đến sau đó duy-ma-cật diễn giảng sự giải thoát bất khả tư nghị sa acintyavimokṣa cho các vị như lai và bồ tát === chương vi vii === cuộc luận đàm giữa văn-thù-sư-lợi và duy-ma-cật được tiếp nối và lần này những điểm quan trọng dành cho một bồ tát được đề cập đến ví dụ như duy-ma-cật giải một trường hợ... | [
"sa",
"merudhvāja",
"gửi",
"đến",
"sau",
"đó",
"duy-ma-cật",
"diễn",
"giảng",
"sự",
"giải",
"thoát",
"bất",
"khả",
"tư",
"nghị",
"sa",
"acintyavimokṣa",
"cho",
"các",
"vị",
"như",
"lai",
"và",
"bồ",
"tát",
"===",
"chương",
"vi",
"vii",
"===",
"cuộc",
"... |
cyphostemma kerkvoordei là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được dewit desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"cyphostemma",
"kerkvoordei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"dewit",
"desc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
cố ấy cũng chỉ làm cho thời điểm quá khứ này sẽ không giống chiều thời gian của cô chứ không làm thay đổi tình hình ở chiều thời gian của chính mình quay lại thời đại của mình kate giúp rachel grey đi vào chiều thời gian mà cô ấy vừa trở về bị truy đuổi bởi bọn sentinel kate đột ngột hòa vào quãng thời gian mà rachel đ... | [
"cố",
"ấy",
"cũng",
"chỉ",
"làm",
"cho",
"thời",
"điểm",
"quá",
"khứ",
"này",
"sẽ",
"không",
"giống",
"chiều",
"thời",
"gian",
"của",
"cô",
"chứ",
"không",
"làm",
"thay",
"đổi",
"tình",
"hình",
"ở",
"chiều",
"thời",
"gian",
"của",
"chính",
"mình",
"q... |
sorkun gerze sorkun là một xã thuộc huyện gerze tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 245 người | [
"sorkun",
"gerze",
"sorkun",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gerze",
"tỉnh",
"sinop",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"245",
"người"
] |
microtoena là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi microtoena gồm các loài | [
"microtoena",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"lamiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"microtoena",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
đưa được 700 000 binh sĩ bị thương nặng rời khỏi trận địa về tuyến sau các chú chó công binh đã phát hiện được gần 1 triệu quả mìn bộc phá và các loại chất nổ khác chó liên lạc đã chuyển được 120 000 bản báo cáo giúp rải gần 8 000 km đường dây diện thoại để nối lại liên lạc các chú chó diệt tăng đã phá hủy hơn 1 300 xe... | [
"đưa",
"được",
"700",
"000",
"binh",
"sĩ",
"bị",
"thương",
"nặng",
"rời",
"khỏi",
"trận",
"địa",
"về",
"tuyến",
"sau",
"các",
"chú",
"chó",
"công",
"binh",
"đã",
"phát",
"hiện",
"được",
"gần",
"1",
"triệu",
"quả",
"mìn",
"bộc",
"phá",
"và",
"các",
... |
lục có khí hậu hải dương gần bờ biển tại đông bắc và nam thái bình dương tây bắc và đông bắc đại tây dương tại khu vực cận nhiệt đới thì đầm lầy là hiếm thấy và chỉ hạn chế trong các khu vực ẩm ướt nhất tại khu vực nhiệt đới thì đầm lầy lại là rộng khắp thông thường là nằm dưới các rừng mưa nhiệt đới chẳng hạn tại kali... | [
"lục",
"có",
"khí",
"hậu",
"hải",
"dương",
"gần",
"bờ",
"biển",
"tại",
"đông",
"bắc",
"và",
"nam",
"thái",
"bình",
"dương",
"tây",
"bắc",
"và",
"đông",
"bắc",
"đại",
"tây",
"dương",
"tại",
"khu",
"vực",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"thì",
"đầm",
"lầy",
"... |
thật là slade wilson là một sát thủ nổi tiếng với những kỹ năng chiến đấu đặc biệt là một trong tám sát thủ được joker thuê giết batman bullet rosa salazar copperhead tên thật chưa rõ là sát thủ rắn với kỹ năng sử dụng nọc độc một trong tám sát thủ được joker thuê giết batman bullet crispin freeman firefly một số giọng... | [
"thật",
"là",
"slade",
"wilson",
"là",
"một",
"sát",
"thủ",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"những",
"kỹ",
"năng",
"chiến",
"đấu",
"đặc",
"biệt",
"là",
"một",
"trong",
"tám",
"sát",
"thủ",
"được",
"joker",
"thuê",
"giết",
"batman",
"bullet",
"rosa",
"salazar",
... |
plinia nicaraguensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được barrie mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"plinia",
"nicaraguensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"barrie",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.