text
stringlengths
1
7.22k
words
list
anh sinh năm 1950 tại việt nam và là con gái đầu tiên của lê duẩn và người vợ thứ hai bảy vân năm lên 4 tuổi lê vũ anh đã theo mẹ mình bà nguyễn thụy nga lúc đó đang mang thai lê kiên thành để tập kết ra bắc cha bà lê vũ anh thì ở lại miền nam tham gia hoạt động cách mạng năm 1959 bà anh theo mẹ sang học ở trường đại học nhân dân bắc kinh trung quốc bà vũ anh theo lời kể của maslov chơi thân với con gái của đặng tiểu bình họ có cả hình chụp chung khi được ngồi trên đùi mao trạch đông năm 1964 bà anh lại phải chia tay với mẹ khi bà quyết định trở về miền nam việt nam bà vũ anh sau đó sống cùng với người chú em của lê duẩn khi bà 18 tuổi thì được kết nạp vào đảng tới năm 1973 bà vũ anh mới gặp lại mẹ mình ở moskva === mối tình như tiểu thuyết === maslov và lê vũ anh đã phải trải qua một mối tình đầy bi kịch vì vào thập niên 1970 các sinh viên khi được nhà nước việt nam dân chủ cộng hòa cho đi du học không được phép có quan hệ tình cảm với người ngoại quốc ai bị bắt quả tang sẽ phải kiểm điểm hoặc có thể bị đuổi về nước bà vũ anh để khỏi gặp rắc rối đã về nước lấy một
[ "anh", "sinh", "năm", "1950", "tại", "việt", "nam", "và", "là", "con", "gái", "đầu", "tiên", "của", "lê", "duẩn", "và", "người", "vợ", "thứ", "hai", "bảy", "vân", "năm", "lên", "4", "tuổi", "lê", "vũ", "anh", "đã", "theo", "mẹ", "mình", "bà", "nguyễn", "thụy", "nga", "lúc", "đó", "đang", "mang", "thai", "lê", "kiên", "thành", "để", "tập", "kết", "ra", "bắc", "cha", "bà", "lê", "vũ", "anh", "thì", "ở", "lại", "miền", "nam", "tham", "gia", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "năm", "1959", "bà", "anh", "theo", "mẹ", "sang", "học", "ở", "trường", "đại", "học", "nhân", "dân", "bắc", "kinh", "trung", "quốc", "bà", "vũ", "anh", "theo", "lời", "kể", "của", "maslov", "chơi", "thân", "với", "con", "gái", "của", "đặng", "tiểu", "bình", "họ", "có", "cả", "hình", "chụp", "chung", "khi", "được", "ngồi", "trên", "đùi", "mao", "trạch", "đông", "năm", "1964", "bà", "anh", "lại", "phải", "chia", "tay", "với", "mẹ", "khi", "bà", "quyết", "định", "trở", "về", "miền", "nam", "việt", "nam", "bà", "vũ", "anh", "sau", "đó", "sống", "cùng", "với", "người", "chú", "em", "của", "lê", "duẩn", "khi", "bà", "18", "tuổi", "thì", "được", "kết", "nạp", "vào", "đảng", "tới", "năm", "1973", "bà", "vũ", "anh", "mới", "gặp", "lại", "mẹ", "mình", "ở", "moskva", "===", "mối", "tình", "như", "tiểu", "thuyết", "===", "maslov", "và", "lê", "vũ", "anh", "đã", "phải", "trải", "qua", "một", "mối", "tình", "đầy", "bi", "kịch", "vì", "vào", "thập", "niên", "1970", "các", "sinh", "viên", "khi", "được", "nhà", "nước", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "cho", "đi", "du", "học", "không", "được", "phép", "có", "quan", "hệ", "tình", "cảm", "với", "người", "ngoại", "quốc", "ai", "bị", "bắt", "quả", "tang", "sẽ", "phải", "kiểm", "điểm", "hoặc", "có", "thể", "bị", "đuổi", "về", "nước", "bà", "vũ", "anh", "để", "khỏi", "gặp", "rắc", "rối", "đã", "về", "nước", "lấy", "một" ]
like the wind == phát hành và quảng bá == đĩa đơn có 2 phiên bản phiên bản thường và phiên bản giới hạn đi kèm với một đĩa dvd có video âm nhạc của kaze no yo ni nếu khách hàng mua đĩa đơn trong các cửa hàng họ sẽ nhận được một poster khổ b2 nếu đặt hàng trực tuyến khách hàng sẽ nhận được một thẻ ảnh ngẫu nhiên trong bốn loại để thúc đẩy việc quảng bá qbs tổ chức một live show tại quảng trưởng sunshine city tại ikebukuro tokyo vào ngày 10 tháng 6 năm 2013 nhóm biểu diễn ca khúc kaze no yo ni shabontama no yukue và love poem trước 2000 người hâm mộ == danh sách bài hát == bullet regular edition bullet 1 kaze no you ni bullet 2 kaze no you ni instrumental bullet limited edition dvd bullet 1 kaze no you ni music video
[ "like", "the", "wind", "==", "phát", "hành", "và", "quảng", "bá", "==", "đĩa", "đơn", "có", "2", "phiên", "bản", "phiên", "bản", "thường", "và", "phiên", "bản", "giới", "hạn", "đi", "kèm", "với", "một", "đĩa", "dvd", "có", "video", "âm", "nhạc", "của", "kaze", "no", "yo", "ni", "nếu", "khách", "hàng", "mua", "đĩa", "đơn", "trong", "các", "cửa", "hàng", "họ", "sẽ", "nhận", "được", "một", "poster", "khổ", "b2", "nếu", "đặt", "hàng", "trực", "tuyến", "khách", "hàng", "sẽ", "nhận", "được", "một", "thẻ", "ảnh", "ngẫu", "nhiên", "trong", "bốn", "loại", "để", "thúc", "đẩy", "việc", "quảng", "bá", "qbs", "tổ", "chức", "một", "live", "show", "tại", "quảng", "trưởng", "sunshine", "city", "tại", "ikebukuro", "tokyo", "vào", "ngày", "10", "tháng", "6", "năm", "2013", "nhóm", "biểu", "diễn", "ca", "khúc", "kaze", "no", "yo", "ni", "shabontama", "no", "yukue", "và", "love", "poem", "trước", "2000", "người", "hâm", "mộ", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "bullet", "regular", "edition", "bullet", "1", "kaze", "no", "you", "ni", "bullet", "2", "kaze", "no", "you", "ni", "instrumental", "bullet", "limited", "edition", "dvd", "bullet", "1", "kaze", "no", "you", "ni", "music", "video" ]
castilleja holmgrenii là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được j m egger mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "castilleja", "holmgrenii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "j", "m", "egger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
巫咸 đến cầu nguyện tại sơn xuyên 山川 năm thứ 26 nữ hoàng của tây lệ 西戎 cử sứ giả đến thương và ông phái vương mạnh 王孟 sang viếng thăm năm thứ 31 ông bổ nhiệm phí hầu 费侯 là trung diễn 中衍 làm xa chính 车正 năm thứ 35 ông viết một bài thơ gọi là dần xa 寅车 năm thứ 58 ông cho xây dựng thành phố bồ cô 蒲姑 năm thứ 61 chín bộ tộc đông cửu di 东九夷 cử sứ giả tới thương khoảng năm 1563 tcn thái mậu qua đời ông ở ngôi tất cả 75 năm được truy tôn miếu hiệu là trung tông con ông là trọng đinh 太戊 lên nối ngôi giáp cốt văn khai quật tại ân khư ghi ông là vua thứ bảy của nhà thương kế nghiệp chú là tiểu giáp 大戊 được đặt tên sau khi chết là đại mậu 大戊 và được nối ngôi bởi em trai là ung kỷ 中丁 == xem thêm == bullet thái canh bullet ung kỷ bullet trọng đinh == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên những điều chưa biết bùi hạnh cẩn và việt anh dịch 2007 nhà xuất bản văn hóa thông tin thiên bullet ân bản kỷ bullet trình doãn thắng ngô trâu cương thái thành 1998 cố sự quỳnh lâm nhà xuất bản thanh hoá
[ "巫咸", "đến", "cầu", "nguyện", "tại", "sơn", "xuyên", "山川", "năm", "thứ", "26", "nữ", "hoàng", "của", "tây", "lệ", "西戎", "cử", "sứ", "giả", "đến", "thương", "và", "ông", "phái", "vương", "mạnh", "王孟", "sang", "viếng", "thăm", "năm", "thứ", "31", "ông", "bổ", "nhiệm", "phí", "hầu", "费侯", "là", "trung", "diễn", "中衍", "làm", "xa", "chính", "车正", "năm", "thứ", "35", "ông", "viết", "một", "bài", "thơ", "gọi", "là", "dần", "xa", "寅车", "năm", "thứ", "58", "ông", "cho", "xây", "dựng", "thành", "phố", "bồ", "cô", "蒲姑", "năm", "thứ", "61", "chín", "bộ", "tộc", "đông", "cửu", "di", "东九夷", "cử", "sứ", "giả", "tới", "thương", "khoảng", "năm", "1563", "tcn", "thái", "mậu", "qua", "đời", "ông", "ở", "ngôi", "tất", "cả", "75", "năm", "được", "truy", "tôn", "miếu", "hiệu", "là", "trung", "tông", "con", "ông", "là", "trọng", "đinh", "太戊", "lên", "nối", "ngôi", "giáp", "cốt", "văn", "khai", "quật", "tại", "ân", "khư", "ghi", "ông", "là", "vua", "thứ", "bảy", "của", "nhà", "thương", "kế", "nghiệp", "chú", "là", "tiểu", "giáp", "大戊", "được", "đặt", "tên", "sau", "khi", "chết", "là", "đại", "mậu", "大戊", "và", "được", "nối", "ngôi", "bởi", "em", "trai", "là", "ung", "kỷ", "中丁", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thái", "canh", "bullet", "ung", "kỷ", "bullet", "trọng", "đinh", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "sử", "ký", "tư", "mã", "thiên", "những", "điều", "chưa", "biết", "bùi", "hạnh", "cẩn", "và", "việt", "anh", "dịch", "2007", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "hóa", "thông", "tin", "thiên", "bullet", "ân", "bản", "kỷ", "bullet", "trình", "doãn", "thắng", "ngô", "trâu", "cương", "thái", "thành", "1998", "cố", "sự", "quỳnh", "lâm", "nhà", "xuất", "bản", "thanh", "hoá" ]
vernonia mespilifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
[ "vernonia", "mespilifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "less", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1831" ]
ateuchus peruanum là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "ateuchus", "peruanum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
Tôm tít, tôm tích, tôm thuyền, bề bề hay tôm búa (do một số loài có càng tiến hóa thành dạng chùy), là tên được dùng để gọi nhóm giáp xác biển thuộc bộ Tôm chân miệng (Stomatopoda). Chúng không phải tôm cũng chẳng phải bọ ngựa nhưng chúng có tên trong tiếng Anh là Mantis shrimp hay tôm bọ ngựa vì chúng giống cả hai, với cặp càng giống của bọ ngựa. Tôm tít có mặt rộng rãi tại những vùng biển ôn đới và nhiệt đới trên toàn cầu. Bộ Tôm chân miệng bao gồm khoảng trên 400 loài và tất cả chúng đều nằm trong phân bộ Giáp đơn (Unipeltata). Bộ này có nhiều họ, trong đó họ Squillidae là họ có nhiều loài được dùng làm thực phẩm tại Việt Nam.
[ "Tôm", "tít,", "tôm", "tích,", "tôm", "thuyền,", "bề", "bề", "hay", "tôm", "búa", "(do", "một", "số", "loài", "có", "càng", "tiến", "hóa", "thành", "dạng", "chùy),", "là", "tên", "được", "dùng", "để", "gọi", "nhóm", "giáp", "xác", "biển", "thuộc", "bộ", "Tôm", "chân", "miệng", "(Stomatopoda).", "Chúng", "không", "phải", "tôm", "cũng", "chẳng", "phải", "bọ", "ngựa", "nhưng", "chúng", "có", "tên", "trong", "tiếng", "Anh", "là", "Mantis", "shrimp", "hay", "tôm", "bọ", "ngựa", "vì", "chúng", "giống", "cả", "hai,", "với", "cặp", "càng", "giống", "của", "bọ", "ngựa.", "Tôm", "tít", "có", "mặt", "rộng", "rãi", "tại", "những", "vùng", "biển", "ôn", "đới", "và", "nhiệt", "đới", "trên", "toàn", "cầu.", "Bộ", "Tôm", "chân", "miệng", "bao", "gồm", "khoảng", "trên", "400", "loài", "và", "tất", "cả", "chúng", "đều", "nằm", "trong", "phân", "bộ", "Giáp", "đơn", "(Unipeltata).", "Bộ", "này", "có", "nhiều", "họ,", "trong", "đó", "họ", "Squillidae", "là", "họ", "có", "nhiều", "loài", "được", "dùng", "làm", "thực", "phẩm", "tại", "Việt", "Nam." ]
baryshsky huyện huyện baryshsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh ulyanovsk nga huyện có diện tích 2284 km² trung tâm của huyện đóng ở barysh
[ "baryshsky", "huyện", "huyện", "baryshsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "ulyanovsk", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "2284", "km²", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "barysh" ]
altılı harran altılı là một xã thuộc huyện harran tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 679 người
[ "altılı", "harran", "altılı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "harran", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "679", "người" ]
hữu cùng chữ hán 有窮 là tên một bộ lạc đông di một trong các chư hầu của nhà hạ địa bàn của nó ngày nay thuộc khu vực lạc dương tỉnh hà nam == những ghi chép trong sử sách == không rõ trước khi vua hạ vũ lên ngôi nước hữu cùng đã tồn tại chưa trong các thư tịch cổ chỉ thấy nhắc đến nước này trong giai đoạn trong nước không vua theo sử ký thì quân chủ cuối cùng của nước hữu cùng là hậu nghệ bấy giờ vua thái khang chỉ ham mê săn bắn không lo gì đến công việc triều chính hậu nghệ thừa cơ một lần vua đi săn ở mãi miền nam hoàng hà liền đem binh đánh úp vào đô thành rồi đóng giữ luôn ở đó thái khang đi săn về thấy cung điện đã mất bèn chuyển đến vùng dương hạ rồi ở đó suốt 27 năm cho đến lúc chết trong thời gian này hậu nghệ nắm hết quyền bính điều hành đất nước là vị quyền thần đầu tiên trong lịch sử trung quốc sau khi nghe tin thái khang chết hậu nghệ lập em của nhà vua là trọng khang lên thay trọng khang không cam tâm làm vua bù nhìn từng phái người ám sát hậu nghệ nhưng sự việc bất thành nên uất hận mà chết con trai trọng khang là đế tướng chạy từ châm tầm thị sang châm quan thị nối ngôi cha tổ chức kháng chiến
[ "hữu", "cùng", "chữ", "hán", "有窮", "là", "tên", "một", "bộ", "lạc", "đông", "di", "một", "trong", "các", "chư", "hầu", "của", "nhà", "hạ", "địa", "bàn", "của", "nó", "ngày", "nay", "thuộc", "khu", "vực", "lạc", "dương", "tỉnh", "hà", "nam", "==", "những", "ghi", "chép", "trong", "sử", "sách", "==", "không", "rõ", "trước", "khi", "vua", "hạ", "vũ", "lên", "ngôi", "nước", "hữu", "cùng", "đã", "tồn", "tại", "chưa", "trong", "các", "thư", "tịch", "cổ", "chỉ", "thấy", "nhắc", "đến", "nước", "này", "trong", "giai", "đoạn", "trong", "nước", "không", "vua", "theo", "sử", "ký", "thì", "quân", "chủ", "cuối", "cùng", "của", "nước", "hữu", "cùng", "là", "hậu", "nghệ", "bấy", "giờ", "vua", "thái", "khang", "chỉ", "ham", "mê", "săn", "bắn", "không", "lo", "gì", "đến", "công", "việc", "triều", "chính", "hậu", "nghệ", "thừa", "cơ", "một", "lần", "vua", "đi", "săn", "ở", "mãi", "miền", "nam", "hoàng", "hà", "liền", "đem", "binh", "đánh", "úp", "vào", "đô", "thành", "rồi", "đóng", "giữ", "luôn", "ở", "đó", "thái", "khang", "đi", "săn", "về", "thấy", "cung", "điện", "đã", "mất", "bèn", "chuyển", "đến", "vùng", "dương", "hạ", "rồi", "ở", "đó", "suốt", "27", "năm", "cho", "đến", "lúc", "chết", "trong", "thời", "gian", "này", "hậu", "nghệ", "nắm", "hết", "quyền", "bính", "điều", "hành", "đất", "nước", "là", "vị", "quyền", "thần", "đầu", "tiên", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "sau", "khi", "nghe", "tin", "thái", "khang", "chết", "hậu", "nghệ", "lập", "em", "của", "nhà", "vua", "là", "trọng", "khang", "lên", "thay", "trọng", "khang", "không", "cam", "tâm", "làm", "vua", "bù", "nhìn", "từng", "phái", "người", "ám", "sát", "hậu", "nghệ", "nhưng", "sự", "việc", "bất", "thành", "nên", "uất", "hận", "mà", "chết", "con", "trai", "trọng", "khang", "là", "đế", "tướng", "chạy", "từ", "châm", "tầm", "thị", "sang", "châm", "quan", "thị", "nối", "ngôi", "cha", "tổ", "chức", "kháng", "chiến" ]
villar del salz là một đô thị trong tỉnh teruel aragon tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 104 người
[ "villar", "del", "salz", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "teruel", "aragon", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "104", "người" ]
tắc thiết kế khu phố toàn diện mà howard đã đúc kết == thành phố vườn của thế giới == khái niệm và ý tưởng về các thành phố vườn được nhiệt liệt hoan nghênh ở hoa kỳ với hàng chục thành phố xây dựng theo mô hình này như newport news virginia s hilton village pittsburgh s chatham village sunnyside queens radburn new jersey jackson heights người ta cũng có thể thấy các thành phố tương tự như ở new york forest hills ny và baldwin hills village ở los angeles tại canada argentina đức đều có nhiều thành phố vườn tại châu á thành phố vườn được biết đến khá muộn và kuala lumpur khu phố đông thượng hải chính là những thành phố đầu tiên thực hiện được ý tưởng này một cách khá hoàn chỉnh kuala lumpur có được gương mặt đô thị hiện đại với đầy đủ sắc thái tinh thần metropolis nhưng lại lưu giữ và tôn tạo được vẻ đẹp của thiên nhiên trong thành phố == sự phát triển của khái niệm thành phố vườn == thành phố vườn là một khái niệm hay và đầy tính nhân văn từ khái niệm này đã xuất hiện loại hình đô thị sinh thái một loại khái niệm mới về đô thị gần gũi thiên nhiên và phổ biến khắp toàn cầu hiện nay == tham khảo == bullet đô thị sinh thái
[ "tắc", "thiết", "kế", "khu", "phố", "toàn", "diện", "mà", "howard", "đã", "đúc", "kết", "==", "thành", "phố", "vườn", "của", "thế", "giới", "==", "khái", "niệm", "và", "ý", "tưởng", "về", "các", "thành", "phố", "vườn", "được", "nhiệt", "liệt", "hoan", "nghênh", "ở", "hoa", "kỳ", "với", "hàng", "chục", "thành", "phố", "xây", "dựng", "theo", "mô", "hình", "này", "như", "newport", "news", "virginia", "s", "hilton", "village", "pittsburgh", "s", "chatham", "village", "sunnyside", "queens", "radburn", "new", "jersey", "jackson", "heights", "người", "ta", "cũng", "có", "thể", "thấy", "các", "thành", "phố", "tương", "tự", "như", "ở", "new", "york", "forest", "hills", "ny", "và", "baldwin", "hills", "village", "ở", "los", "angeles", "tại", "canada", "argentina", "đức", "đều", "có", "nhiều", "thành", "phố", "vườn", "tại", "châu", "á", "thành", "phố", "vườn", "được", "biết", "đến", "khá", "muộn", "và", "kuala", "lumpur", "khu", "phố", "đông", "thượng", "hải", "chính", "là", "những", "thành", "phố", "đầu", "tiên", "thực", "hiện", "được", "ý", "tưởng", "này", "một", "cách", "khá", "hoàn", "chỉnh", "kuala", "lumpur", "có", "được", "gương", "mặt", "đô", "thị", "hiện", "đại", "với", "đầy", "đủ", "sắc", "thái", "tinh", "thần", "metropolis", "nhưng", "lại", "lưu", "giữ", "và", "tôn", "tạo", "được", "vẻ", "đẹp", "của", "thiên", "nhiên", "trong", "thành", "phố", "==", "sự", "phát", "triển", "của", "khái", "niệm", "thành", "phố", "vườn", "==", "thành", "phố", "vườn", "là", "một", "khái", "niệm", "hay", "và", "đầy", "tính", "nhân", "văn", "từ", "khái", "niệm", "này", "đã", "xuất", "hiện", "loại", "hình", "đô", "thị", "sinh", "thái", "một", "loại", "khái", "niệm", "mới", "về", "đô", "thị", "gần", "gũi", "thiên", "nhiên", "và", "phổ", "biến", "khắp", "toàn", "cầu", "hiện", "nay", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "đô", "thị", "sinh", "thái" ]
vì người cai trị của nó đã đầu hàng alexandros đại đế alexandros đã bổ nhiệm một tên thành viên nhà orontid là mithranes để cai trị armenia sau thất bại của orontes ii với những thỏa thuận tại babylon sau khi alexander qua đời 323 trước công nguyên armenia đã được giao cho neoptolemos và ông ta giữ nó cho đến khi tử trận vào năm 321 trước công nguyên khoảng năm 302 trước công nguyên kinh đô của nó đã được chuyển từ armavir tới yervandashat bởi orontes bắt đầu từ 301 tcn armenia đã nằm trong phạm vi ảnh hưởng của đế quốc seleukos nhưng nó vẫn duy trì được một mức độ đáng kể quyền tự chủ giữ lại nhà cầm quyền bản địa của nó theo polyaenos trong năm 227 trước công nguyên vị vua phản loạn của nhà seleucid vua antiochus hierax đã ẩn náu tại vùng đất armenia được cai trị bởi vua arsames người sáng lập của thành phố arsamosata tới cuối năm 212 trước công nguyên đất nước đã bị phân chia giữa hai vị vua chư hầu của nhà seleukos đại armenia và armenia sophene bao gồm commagene hoặc armenia nhỏ antiochos iii đại đế đã quyết định đàn áp các triều đại địa phương ông ta bao vây arsamosata xerxes đầu hàng và cầu xin sự khoan hồng của nhà vua người mà ông chấp nhận là chúa tể của mình antiochos đã gả antiochis em gái của mình làm vợ xerxes người sau này đã ám
[ "vì", "người", "cai", "trị", "của", "nó", "đã", "đầu", "hàng", "alexandros", "đại", "đế", "alexandros", "đã", "bổ", "nhiệm", "một", "tên", "thành", "viên", "nhà", "orontid", "là", "mithranes", "để", "cai", "trị", "armenia", "sau", "thất", "bại", "của", "orontes", "ii", "với", "những", "thỏa", "thuận", "tại", "babylon", "sau", "khi", "alexander", "qua", "đời", "323", "trước", "công", "nguyên", "armenia", "đã", "được", "giao", "cho", "neoptolemos", "và", "ông", "ta", "giữ", "nó", "cho", "đến", "khi", "tử", "trận", "vào", "năm", "321", "trước", "công", "nguyên", "khoảng", "năm", "302", "trước", "công", "nguyên", "kinh", "đô", "của", "nó", "đã", "được", "chuyển", "từ", "armavir", "tới", "yervandashat", "bởi", "orontes", "bắt", "đầu", "từ", "301", "tcn", "armenia", "đã", "nằm", "trong", "phạm", "vi", "ảnh", "hưởng", "của", "đế", "quốc", "seleukos", "nhưng", "nó", "vẫn", "duy", "trì", "được", "một", "mức", "độ", "đáng", "kể", "quyền", "tự", "chủ", "giữ", "lại", "nhà", "cầm", "quyền", "bản", "địa", "của", "nó", "theo", "polyaenos", "trong", "năm", "227", "trước", "công", "nguyên", "vị", "vua", "phản", "loạn", "của", "nhà", "seleucid", "vua", "antiochus", "hierax", "đã", "ẩn", "náu", "tại", "vùng", "đất", "armenia", "được", "cai", "trị", "bởi", "vua", "arsames", "người", "sáng", "lập", "của", "thành", "phố", "arsamosata", "tới", "cuối", "năm", "212", "trước", "công", "nguyên", "đất", "nước", "đã", "bị", "phân", "chia", "giữa", "hai", "vị", "vua", "chư", "hầu", "của", "nhà", "seleukos", "đại", "armenia", "và", "armenia", "sophene", "bao", "gồm", "commagene", "hoặc", "armenia", "nhỏ", "antiochos", "iii", "đại", "đế", "đã", "quyết", "định", "đàn", "áp", "các", "triều", "đại", "địa", "phương", "ông", "ta", "bao", "vây", "arsamosata", "xerxes", "đầu", "hàng", "và", "cầu", "xin", "sự", "khoan", "hồng", "của", "nhà", "vua", "người", "mà", "ông", "chấp", "nhận", "là", "chúa", "tể", "của", "mình", "antiochos", "đã", "gả", "antiochis", "em", "gái", "của", "mình", "làm", "vợ", "xerxes", "người", "sau", "này", "đã", "ám" ]
đám mây sao nhân mã còn gọi là delle caustiche messier 24 ic 4715 là đám mây sao trong chòm sao nhân mã có đường kính xấp xỉ 600 năm ánh sáng do charles messier phát hiện vào năm 1764 các sao cụm sao và các thiên thể trong m24 là một phần của nhánh nhân mã hay nhánh nhân mã-thuyền để trong ngân hà messier đã miêu tả m24 như một tinh vân lớn chứa nhiều sao và ông ước lượng kích cỡ của nó khoảng 1 5° rộng một số nguồn không chính thức coi m24 là cụm sao mở mờ ngc 6603 m24 chiếm một khoảng thể tích không gian khoảng 10 000 đến 16 000 năm ánh sáng đây là một trong những vùng tập trung sao đậm đặc mà khi nhìn qua một ống nhóm nó hiện lên như là một ngôi sao đơn lẻ với khoảng 1000 sao trong trường nhìn == xem thêm == bullet thiên thể messier bullet đại danh lục mới == liên kết ngoài == bullet messier 24 seds messier pages
[ "đám", "mây", "sao", "nhân", "mã", "còn", "gọi", "là", "delle", "caustiche", "messier", "24", "ic", "4715", "là", "đám", "mây", "sao", "trong", "chòm", "sao", "nhân", "mã", "có", "đường", "kính", "xấp", "xỉ", "600", "năm", "ánh", "sáng", "do", "charles", "messier", "phát", "hiện", "vào", "năm", "1764", "các", "sao", "cụm", "sao", "và", "các", "thiên", "thể", "trong", "m24", "là", "một", "phần", "của", "nhánh", "nhân", "mã", "hay", "nhánh", "nhân", "mã-thuyền", "để", "trong", "ngân", "hà", "messier", "đã", "miêu", "tả", "m24", "như", "một", "tinh", "vân", "lớn", "chứa", "nhiều", "sao", "và", "ông", "ước", "lượng", "kích", "cỡ", "của", "nó", "khoảng", "1", "5°", "rộng", "một", "số", "nguồn", "không", "chính", "thức", "coi", "m24", "là", "cụm", "sao", "mở", "mờ", "ngc", "6603", "m24", "chiếm", "một", "khoảng", "thể", "tích", "không", "gian", "khoảng", "10", "000", "đến", "16", "000", "năm", "ánh", "sáng", "đây", "là", "một", "trong", "những", "vùng", "tập", "trung", "sao", "đậm", "đặc", "mà", "khi", "nhìn", "qua", "một", "ống", "nhóm", "nó", "hiện", "lên", "như", "là", "một", "ngôi", "sao", "đơn", "lẻ", "với", "khoảng", "1000", "sao", "trong", "trường", "nhìn", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thiên", "thể", "messier", "bullet", "đại", "danh", "lục", "mới", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "messier", "24", "seds", "messier", "pages" ]
nguyễn văn hiếu thứ trưởng nguyễn văn hiếu sinh ngày 23 tháng 6 năm 1959 là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiii tỉnh bến tre nguyên thứ trưởng bộ kế hoạch và đầu tư nguyên chủ tịch ủy ban nhân nhân tỉnh bến tre == tiểu sử == nguyễn văn hiếu quê quán tại xã sơn phú huyện giồng trôm tỉnh bến tre ông tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành kinh tế == quá trình công tác == bullet 1979-1981 hạ sĩ trung đoàn 30 sư đoàn 4 quân khu 9 bullet 1982-1985 chuyển ngành về trường nông nghiệp long định tiền giang bullet 1986-1991 cửa hàng trưởng liên hiệp lâm công nghiệp xuất nhập khẩu bến tre bullet 1992-1995 giám đốc xí nghiệp chế biến lâm sản tỉnh bến tre bullet 1996-2003 giám đốc công ty xuất nhập khẩu lâm thủy sản tỉnh bến tre bullet 2004-7 2008 giám đốc sở thủy sản kiêm tổng giám đốc công ty cổ phần xuất nhập khẩu lâm thủy sản tỉnh bến tre bullet 8 2008-11 2010 phó chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh bến tre bullet 12 2010-7 2013 phó bí thư tỉnh ủy chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh bến tre bullet 05 tháng 02 năm 2013 ông được thủ tướng bổ nhiệm làm thứ trưởng bộ kế hoạch và đầu tư bullet ông nghỉ hưu từ ngày 1 7 2019
[ "nguyễn", "văn", "hiếu", "thứ", "trưởng", "nguyễn", "văn", "hiếu", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "6", "năm", "1959", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "xiii", "tỉnh", "bến", "tre", "nguyên", "thứ", "trưởng", "bộ", "kế", "hoạch", "và", "đầu", "tư", "nguyên", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "nhân", "tỉnh", "bến", "tre", "==", "tiểu", "sử", "==", "nguyễn", "văn", "hiếu", "quê", "quán", "tại", "xã", "sơn", "phú", "huyện", "giồng", "trôm", "tỉnh", "bến", "tre", "ông", "tốt", "nghiệp", "thạc", "sĩ", "chuyên", "ngành", "kinh", "tế", "==", "quá", "trình", "công", "tác", "==", "bullet", "1979-1981", "hạ", "sĩ", "trung", "đoàn", "30", "sư", "đoàn", "4", "quân", "khu", "9", "bullet", "1982-1985", "chuyển", "ngành", "về", "trường", "nông", "nghiệp", "long", "định", "tiền", "giang", "bullet", "1986-1991", "cửa", "hàng", "trưởng", "liên", "hiệp", "lâm", "công", "nghiệp", "xuất", "nhập", "khẩu", "bến", "tre", "bullet", "1992-1995", "giám", "đốc", "xí", "nghiệp", "chế", "biến", "lâm", "sản", "tỉnh", "bến", "tre", "bullet", "1996-2003", "giám", "đốc", "công", "ty", "xuất", "nhập", "khẩu", "lâm", "thủy", "sản", "tỉnh", "bến", "tre", "bullet", "2004-7", "2008", "giám", "đốc", "sở", "thủy", "sản", "kiêm", "tổng", "giám", "đốc", "công", "ty", "cổ", "phần", "xuất", "nhập", "khẩu", "lâm", "thủy", "sản", "tỉnh", "bến", "tre", "bullet", "8", "2008-11", "2010", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "bến", "tre", "bullet", "12", "2010-7", "2013", "phó", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "bến", "tre", "bullet", "05", "tháng", "02", "năm", "2013", "ông", "được", "thủ", "tướng", "bổ", "nhiệm", "làm", "thứ", "trưởng", "bộ", "kế", "hoạch", "và", "đầu", "tư", "bullet", "ông", "nghỉ", "hưu", "từ", "ngày", "1", "7", "2019" ]
trong tháng == liên kết ngoài == bullet u s tornadoes in 1981 tornado history project bullet tornado deaths monthly
[ "trong", "tháng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "u", "s", "tornadoes", "in", "1981", "tornado", "history", "project", "bullet", "tornado", "deaths", "monthly" ]
khởi nghĩa nông dân nhà thơ đã nhìn nhận và tố cáo chiến tranh từ hai phía từ phía người chinh phu chiến tranh mang bộ mặt chết chóc tàn lụi từ phía người chinh phụ ở nhà chiến tranh là cô đơn sầu muộn từ đó khẳng định sự phi nghĩa của chiến tranh đối với cuộc sống bình thường giản dị của con người hạnh phúc lứa đôi hạnh phúc của tuổi trẻ được tác giả đề cập không chỉ trên phương diện tinh thần mà ít nhiều mang màu sắc một sự khát khao mãnh liệt được gần gũi được ân ái trong sự đối lập với lý tưởng công danh của chế độ phong kiến thậm chí đối lập với cả những quan niệm thông thường về quả phúc của nhà phật thể hiện một giá trị nhân đạo sâu sắc tuy vậy tính chất của chiến tranh chưa được tác giả ý thức rõ rệt do đó ở đoạn đầu khúc ngâm hình ảnh người chinh phu lúc ra đi còn mang tính lý tưởng hóa và cuối khúc ngâm còn là hình ảnh dù chỉ là trong tưởng tượng với những sắc màu ảo tưởng về sự tái hồi trong vinh quang của người chồng về nghệ thuật cả nguyên tác và bản dịch lưu hành phổ biến hiện nay đều có những thành tựu đặc biệt xuất sắc bút pháp ước lệ tượng trưng được nâng tầm khi đặng trần côn đã chắt lọc từ kho tàng văn thơ chữ
[ "khởi", "nghĩa", "nông", "dân", "nhà", "thơ", "đã", "nhìn", "nhận", "và", "tố", "cáo", "chiến", "tranh", "từ", "hai", "phía", "từ", "phía", "người", "chinh", "phu", "chiến", "tranh", "mang", "bộ", "mặt", "chết", "chóc", "tàn", "lụi", "từ", "phía", "người", "chinh", "phụ", "ở", "nhà", "chiến", "tranh", "là", "cô", "đơn", "sầu", "muộn", "từ", "đó", "khẳng", "định", "sự", "phi", "nghĩa", "của", "chiến", "tranh", "đối", "với", "cuộc", "sống", "bình", "thường", "giản", "dị", "của", "con", "người", "hạnh", "phúc", "lứa", "đôi", "hạnh", "phúc", "của", "tuổi", "trẻ", "được", "tác", "giả", "đề", "cập", "không", "chỉ", "trên", "phương", "diện", "tinh", "thần", "mà", "ít", "nhiều", "mang", "màu", "sắc", "một", "sự", "khát", "khao", "mãnh", "liệt", "được", "gần", "gũi", "được", "ân", "ái", "trong", "sự", "đối", "lập", "với", "lý", "tưởng", "công", "danh", "của", "chế", "độ", "phong", "kiến", "thậm", "chí", "đối", "lập", "với", "cả", "những", "quan", "niệm", "thông", "thường", "về", "quả", "phúc", "của", "nhà", "phật", "thể", "hiện", "một", "giá", "trị", "nhân", "đạo", "sâu", "sắc", "tuy", "vậy", "tính", "chất", "của", "chiến", "tranh", "chưa", "được", "tác", "giả", "ý", "thức", "rõ", "rệt", "do", "đó", "ở", "đoạn", "đầu", "khúc", "ngâm", "hình", "ảnh", "người", "chinh", "phu", "lúc", "ra", "đi", "còn", "mang", "tính", "lý", "tưởng", "hóa", "và", "cuối", "khúc", "ngâm", "còn", "là", "hình", "ảnh", "dù", "chỉ", "là", "trong", "tưởng", "tượng", "với", "những", "sắc", "màu", "ảo", "tưởng", "về", "sự", "tái", "hồi", "trong", "vinh", "quang", "của", "người", "chồng", "về", "nghệ", "thuật", "cả", "nguyên", "tác", "và", "bản", "dịch", "lưu", "hành", "phổ", "biến", "hiện", "nay", "đều", "có", "những", "thành", "tựu", "đặc", "biệt", "xuất", "sắc", "bút", "pháp", "ước", "lệ", "tượng", "trưng", "được", "nâng", "tầm", "khi", "đặng", "trần", "côn", "đã", "chắt", "lọc", "từ", "kho", "tàng", "văn", "thơ", "chữ" ]
avicularia glauca là một loài nhện trong họ theraphosidae và thuộc chi avicularia loài này phân bố ở panama
[ "avicularia", "glauca", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "và", "thuộc", "chi", "avicularia", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "panama" ]
trở thành phim được mong chờ nhất tháng 4 == âm nhạc == trong năm 2015 dương dương ra mắt single đầu tiên mang tên tender love cùng với sự thành công đó năm 2016 dương dương và đồng thiết hâm phát hành ca khúc phụ tử ra mắt lần đầu trong chương trình xuân vãn đón giao thừa của đài trung ương nhân dịp sinh nhật lần thứ 25 vào ngày 9 9 2016 dương dương ra mắt ca khúc yêu là một chữ điên love is a crazy word như một món quà dành tặng người hâm mộ đã ủng hộ anh bấy lâu nay lại một lần nữa dịp sinh nhật lần thứ 26 của mình vào ngày 9 9 2017 anh đã phát hành ca khúc mới bạn chính là idol của tôi để dành sự tri ân đến những người hâm mộ của mình theo bài hát anh bày tỏ rằng bản thân cùng người hâm mộ chính là hỗ trợ lẫn nhau người hâm mộ cũng chính là những người mà anh yêu thương dành sự ngưỡng mộ và tri ân sâu sắc == video âm nhạc == bullet promise me a dream of red mansions lâm thân 2010 bullet yên tâm bay đi 放心去飞 dương dương hồ hạ âu hào 2015 bullet tender love 安心的温柔 dương dương 2015 bullet phụ tử -父子 dương dương và đồng thiết hâm 2016 bullet vy vy mỉm cười rất khuynh thành dương dương 2016 bullet yêu là một chữ điên dương dương 2016 hát mừng sinh nhật 25 tuổi bullet sự dịu dàng an tâm dương dương
[ "trở", "thành", "phim", "được", "mong", "chờ", "nhất", "tháng", "4", "==", "âm", "nhạc", "==", "trong", "năm", "2015", "dương", "dương", "ra", "mắt", "single", "đầu", "tiên", "mang", "tên", "tender", "love", "cùng", "với", "sự", "thành", "công", "đó", "năm", "2016", "dương", "dương", "và", "đồng", "thiết", "hâm", "phát", "hành", "ca", "khúc", "phụ", "tử", "ra", "mắt", "lần", "đầu", "trong", "chương", "trình", "xuân", "vãn", "đón", "giao", "thừa", "của", "đài", "trung", "ương", "nhân", "dịp", "sinh", "nhật", "lần", "thứ", "25", "vào", "ngày", "9", "9", "2016", "dương", "dương", "ra", "mắt", "ca", "khúc", "yêu", "là", "một", "chữ", "điên", "love", "is", "a", "crazy", "word", "như", "một", "món", "quà", "dành", "tặng", "người", "hâm", "mộ", "đã", "ủng", "hộ", "anh", "bấy", "lâu", "nay", "lại", "một", "lần", "nữa", "dịp", "sinh", "nhật", "lần", "thứ", "26", "của", "mình", "vào", "ngày", "9", "9", "2017", "anh", "đã", "phát", "hành", "ca", "khúc", "mới", "bạn", "chính", "là", "idol", "của", "tôi", "để", "dành", "sự", "tri", "ân", "đến", "những", "người", "hâm", "mộ", "của", "mình", "theo", "bài", "hát", "anh", "bày", "tỏ", "rằng", "bản", "thân", "cùng", "người", "hâm", "mộ", "chính", "là", "hỗ", "trợ", "lẫn", "nhau", "người", "hâm", "mộ", "cũng", "chính", "là", "những", "người", "mà", "anh", "yêu", "thương", "dành", "sự", "ngưỡng", "mộ", "và", "tri", "ân", "sâu", "sắc", "==", "video", "âm", "nhạc", "==", "bullet", "promise", "me", "a", "dream", "of", "red", "mansions", "lâm", "thân", "2010", "bullet", "yên", "tâm", "bay", "đi", "放心去飞", "dương", "dương", "hồ", "hạ", "âu", "hào", "2015", "bullet", "tender", "love", "安心的温柔", "dương", "dương", "2015", "bullet", "phụ", "tử", "-父子", "dương", "dương", "và", "đồng", "thiết", "hâm", "2016", "bullet", "vy", "vy", "mỉm", "cười", "rất", "khuynh", "thành", "dương", "dương", "2016", "bullet", "yêu", "là", "một", "chữ", "điên", "dương", "dương", "2016", "hát", "mừng", "sinh", "nhật", "25", "tuổi", "bullet", "sự", "dịu", "dàng", "an", "tâm", "dương", "dương" ]
cuối anime cơ thể cô vỡ ra vì không thể chịu được áp lực năng lượng từ rosa mystica === nhân vật khác === ==== jun ==== bullet tên bullet seiyuu sanada asami kobayashi sanae drama cd đầu tiên bullet tiểu sử là một học sinh trung học nhưng cậu lại không muốn đến trường vì gặp rắc rối trong việc hoà nhập với bạn bè vì thế cậu thường giam mình trong phòng sống với thế giới riêng của mình xa cách và lạnh lùng với những người xung quanh ngay cả với chị gái nori của cậu jun dành nhiều thời gian để ngồi trước cái máy tính và mua hàng internet khi shinku xuất hiện jun đã thay đổi rất nhiều và ở tập cuối của mùa một cậu đã đi dạo đối mặt với những người bạn hồi đó và nói chuyện với tomoe cậu cũng có tình cảm với shinku nhưng cậu ít khi nào biểu lộ tình cảm của mình cho cô có khi nổi lên cơn khùng và nói rằng biến mất khỏi cuộc sống của cậu ==== nori ==== bullet tên nori sakurada bullet seiyuu rikimaru noriko hisakawa ayaka drama cd đầu tiên bullet tiểu sử nori là chị gái của jun là người chăm sóc jun trong thời gian bố mẹ họ đi công tác cô luôn tìm cách để jun thoát khỏi những ám ảnh của cuộc sống bên ngoài ==== tomoe ==== bullet tên tomoe kashiwaba bullet seiyuu kurata masayo kawasumi ayako drama cd đầu tiên bullet tiểu sử là một học sinh có tiếng trong trường của jun cô
[ "cuối", "anime", "cơ", "thể", "cô", "vỡ", "ra", "vì", "không", "thể", "chịu", "được", "áp", "lực", "năng", "lượng", "từ", "rosa", "mystica", "===", "nhân", "vật", "khác", "===", "====", "jun", "====", "bullet", "tên", "bullet", "seiyuu", "sanada", "asami", "kobayashi", "sanae", "drama", "cd", "đầu", "tiên", "bullet", "tiểu", "sử", "là", "một", "học", "sinh", "trung", "học", "nhưng", "cậu", "lại", "không", "muốn", "đến", "trường", "vì", "gặp", "rắc", "rối", "trong", "việc", "hoà", "nhập", "với", "bạn", "bè", "vì", "thế", "cậu", "thường", "giam", "mình", "trong", "phòng", "sống", "với", "thế", "giới", "riêng", "của", "mình", "xa", "cách", "và", "lạnh", "lùng", "với", "những", "người", "xung", "quanh", "ngay", "cả", "với", "chị", "gái", "nori", "của", "cậu", "jun", "dành", "nhiều", "thời", "gian", "để", "ngồi", "trước", "cái", "máy", "tính", "và", "mua", "hàng", "internet", "khi", "shinku", "xuất", "hiện", "jun", "đã", "thay", "đổi", "rất", "nhiều", "và", "ở", "tập", "cuối", "của", "mùa", "một", "cậu", "đã", "đi", "dạo", "đối", "mặt", "với", "những", "người", "bạn", "hồi", "đó", "và", "nói", "chuyện", "với", "tomoe", "cậu", "cũng", "có", "tình", "cảm", "với", "shinku", "nhưng", "cậu", "ít", "khi", "nào", "biểu", "lộ", "tình", "cảm", "của", "mình", "cho", "cô", "có", "khi", "nổi", "lên", "cơn", "khùng", "và", "nói", "rằng", "biến", "mất", "khỏi", "cuộc", "sống", "của", "cậu", "====", "nori", "====", "bullet", "tên", "nori", "sakurada", "bullet", "seiyuu", "rikimaru", "noriko", "hisakawa", "ayaka", "drama", "cd", "đầu", "tiên", "bullet", "tiểu", "sử", "nori", "là", "chị", "gái", "của", "jun", "là", "người", "chăm", "sóc", "jun", "trong", "thời", "gian", "bố", "mẹ", "họ", "đi", "công", "tác", "cô", "luôn", "tìm", "cách", "để", "jun", "thoát", "khỏi", "những", "ám", "ảnh", "của", "cuộc", "sống", "bên", "ngoài", "====", "tomoe", "====", "bullet", "tên", "tomoe", "kashiwaba", "bullet", "seiyuu", "kurata", "masayo", "kawasumi", "ayako", "drama", "cd", "đầu", "tiên", "bullet", "tiểu", "sử", "là", "một", "học", "sinh", "có", "tiếng", "trong", "trường", "của", "jun", "cô" ]
khoái ân tự đạo ân người huyện thừa lan lăng là tướng lĩnh nhà đông tấn trong lịch sử trung quốc == theo lưu dụ == khi lưu dụ chinh thảo quân khởi nghĩa tôn ân khoái ân được huyện sai đi phục dịch quân đội sau đó được sung làm binh sĩ nhận việc chăm sóc ngựa khoái ân thường làm thay cho những người lớn tuổi một mình nhận việc của mấy người mỗi lần cho ngựa ăn đều than rằng đại trượng phu giương được cung nặng 3 thạch sao lại sung làm tên lính chăn ngựa lưu dụ nghe được tức thì cấp cho ông binh khí ân mừng lắm từ khi tham gia thảo phạt tôn ân khoái ân luôn đi trước binh sĩ chém được rất nhiều thủ cấp trải qua nhiều trận đánh ông tỏ rõ sức mạnh và can đảm đều hơn người tính tình trung thành cẩn thận chưa từng mắc lỗi rất được lưu dụ tin yêu trong một trận đánh ở huyện lâu ông bị trúng tên vào mắt trái == dẹp nội loạn == khoái ân theo lưu dụ giành lại kinh thành tiến đánh kinh ấp được phong làm ninh viễn tướng quân chỉ huy đội nghi vệ sau đó ông theo chấn vũ tướng quân lưu đạo quy đuổi đánh hoàn huyền bắt hoàn tiên khách phá được yển nguyệt điệp rồi bình định giang lăng năm nghĩa hi thứ 2 106 trương kiên giữ ứng thành làm phản khoái ân phá được
[ "khoái", "ân", "tự", "đạo", "ân", "người", "huyện", "thừa", "lan", "lăng", "là", "tướng", "lĩnh", "nhà", "đông", "tấn", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "theo", "lưu", "dụ", "==", "khi", "lưu", "dụ", "chinh", "thảo", "quân", "khởi", "nghĩa", "tôn", "ân", "khoái", "ân", "được", "huyện", "sai", "đi", "phục", "dịch", "quân", "đội", "sau", "đó", "được", "sung", "làm", "binh", "sĩ", "nhận", "việc", "chăm", "sóc", "ngựa", "khoái", "ân", "thường", "làm", "thay", "cho", "những", "người", "lớn", "tuổi", "một", "mình", "nhận", "việc", "của", "mấy", "người", "mỗi", "lần", "cho", "ngựa", "ăn", "đều", "than", "rằng", "đại", "trượng", "phu", "giương", "được", "cung", "nặng", "3", "thạch", "sao", "lại", "sung", "làm", "tên", "lính", "chăn", "ngựa", "lưu", "dụ", "nghe", "được", "tức", "thì", "cấp", "cho", "ông", "binh", "khí", "ân", "mừng", "lắm", "từ", "khi", "tham", "gia", "thảo", "phạt", "tôn", "ân", "khoái", "ân", "luôn", "đi", "trước", "binh", "sĩ", "chém", "được", "rất", "nhiều", "thủ", "cấp", "trải", "qua", "nhiều", "trận", "đánh", "ông", "tỏ", "rõ", "sức", "mạnh", "và", "can", "đảm", "đều", "hơn", "người", "tính", "tình", "trung", "thành", "cẩn", "thận", "chưa", "từng", "mắc", "lỗi", "rất", "được", "lưu", "dụ", "tin", "yêu", "trong", "một", "trận", "đánh", "ở", "huyện", "lâu", "ông", "bị", "trúng", "tên", "vào", "mắt", "trái", "==", "dẹp", "nội", "loạn", "==", "khoái", "ân", "theo", "lưu", "dụ", "giành", "lại", "kinh", "thành", "tiến", "đánh", "kinh", "ấp", "được", "phong", "làm", "ninh", "viễn", "tướng", "quân", "chỉ", "huy", "đội", "nghi", "vệ", "sau", "đó", "ông", "theo", "chấn", "vũ", "tướng", "quân", "lưu", "đạo", "quy", "đuổi", "đánh", "hoàn", "huyền", "bắt", "hoàn", "tiên", "khách", "phá", "được", "yển", "nguyệt", "điệp", "rồi", "bình", "định", "giang", "lăng", "năm", "nghĩa", "hi", "thứ", "2", "106", "trương", "kiên", "giữ", "ứng", "thành", "làm", "phản", "khoái", "ân", "phá", "được" ]
tréogan là một xã của tỉnh côtes-d’armor thuộc vùng bretagne tây bắc pháp == dân số == người dân ở tréogan được gọi là tréoganais == xem thêm == bullet xã của tỉnh côtes-d’armor == liên kết ngoài == bullet french ministry of culture list for tréogan
[ "tréogan", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "côtes-d’armor", "thuộc", "vùng", "bretagne", "tây", "bắc", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "tréogan", "được", "gọi", "là", "tréoganais", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "côtes-d’armor", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "french", "ministry", "of", "culture", "list", "for", "tréogan" ]
acinodendron ellipticum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được macfad kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "acinodendron", "ellipticum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "macfad", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
pselliophora aurantia là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "pselliophora", "aurantia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
sphaerocephalus chamaecephalus là một loài rêu trong họ aulacomniaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "sphaerocephalus", "chamaecephalus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aulacomniaceae", "loài", "này", "được", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
đó lại được xem là một mùa giải không mấy thành công khi họ chỉ giành được 1 danh hiệu quốc nội trước đó barca bị sevilla loại ở cúp nhà vua do luật bàn thắng trên sân khách khi thua 1-2 trên sân nhà và chỉ thắng 1-0 trên sân sevilla ở champions league barca cũng không thể vào tới trận chung kết khi bị inter milan đánh bại tại bán kết mùa giải 2009-10 tại mùa giải 2010-11 barca đã chính thức sở hữu nhà vô địch thế giới năm 2010 tiền đạo david villa chân sút ghi bàn nhiều nhất cho tuyển tây ban nha tại fifa world cup 2010 với giá 40 triệu euro và javier mascherano từ liverpool với giá 19 triệu euro khi đó barca đang có một hàng công mạnh với sự xuất hiện của bộ ba mvp messi-villa-pedro tại la liga mùa giải năm đó mặc dù sau thất bại bất ngờ 0-2 trước câu lạc bộ nhược tiểu hercules ngay trên sân nhà nou camp và để kình địch real madrid xếp trên trong giai đoạn đầu mùa giải nhưng trận siêu kinh điển lượt đi đã thay đổi tất cả tại trận đấu ấy barca đã nã vào lưới real đến 5 bàn với cú đúp của david villa và các bàn thắng của xavi pedro jeffrén suárez trận đấu kết thúc với chiếc thẻ đỏ của sergio ramos sau pha phạm lỗi thô bạo với lionel messi từ đó real phải xếp sau barcelona ở la
[ "đó", "lại", "được", "xem", "là", "một", "mùa", "giải", "không", "mấy", "thành", "công", "khi", "họ", "chỉ", "giành", "được", "1", "danh", "hiệu", "quốc", "nội", "trước", "đó", "barca", "bị", "sevilla", "loại", "ở", "cúp", "nhà", "vua", "do", "luật", "bàn", "thắng", "trên", "sân", "khách", "khi", "thua", "1-2", "trên", "sân", "nhà", "và", "chỉ", "thắng", "1-0", "trên", "sân", "sevilla", "ở", "champions", "league", "barca", "cũng", "không", "thể", "vào", "tới", "trận", "chung", "kết", "khi", "bị", "inter", "milan", "đánh", "bại", "tại", "bán", "kết", "mùa", "giải", "2009-10", "tại", "mùa", "giải", "2010-11", "barca", "đã", "chính", "thức", "sở", "hữu", "nhà", "vô", "địch", "thế", "giới", "năm", "2010", "tiền", "đạo", "david", "villa", "chân", "sút", "ghi", "bàn", "nhiều", "nhất", "cho", "tuyển", "tây", "ban", "nha", "tại", "fifa", "world", "cup", "2010", "với", "giá", "40", "triệu", "euro", "và", "javier", "mascherano", "từ", "liverpool", "với", "giá", "19", "triệu", "euro", "khi", "đó", "barca", "đang", "có", "một", "hàng", "công", "mạnh", "với", "sự", "xuất", "hiện", "của", "bộ", "ba", "mvp", "messi-villa-pedro", "tại", "la", "liga", "mùa", "giải", "năm", "đó", "mặc", "dù", "sau", "thất", "bại", "bất", "ngờ", "0-2", "trước", "câu", "lạc", "bộ", "nhược", "tiểu", "hercules", "ngay", "trên", "sân", "nhà", "nou", "camp", "và", "để", "kình", "địch", "real", "madrid", "xếp", "trên", "trong", "giai", "đoạn", "đầu", "mùa", "giải", "nhưng", "trận", "siêu", "kinh", "điển", "lượt", "đi", "đã", "thay", "đổi", "tất", "cả", "tại", "trận", "đấu", "ấy", "barca", "đã", "nã", "vào", "lưới", "real", "đến", "5", "bàn", "với", "cú", "đúp", "của", "david", "villa", "và", "các", "bàn", "thắng", "của", "xavi", "pedro", "jeffrén", "suárez", "trận", "đấu", "kết", "thúc", "với", "chiếc", "thẻ", "đỏ", "của", "sergio", "ramos", "sau", "pha", "phạm", "lỗi", "thô", "bạo", "với", "lionel", "messi", "từ", "đó", "real", "phải", "xếp", "sau", "barcelona", "ở", "la" ]
đã có một số hoài nghi về lời hứa hôn vì công chúa chỉ mới 6 tuổi và do đó sẽ không có khả năng sinh ra một người thừa kế cho ngai vào anh trong nhiều năm mặc dù richard tìm kiếm hòa bình với pháp ông lại có cách tiếp cận khác đối với vấn đề ireland quyền tể trị của người anh ireland đang có nguy cơ bị phá hủy và các lãnh chúa anglo-irish đã cầu xin nhà vua can thiệp mùa thu năm 1394 richard đến ireland ông ở lại đó cho đến tháng 5 năm 1395 quân của ông gồm hơn 8 000 là lực lượng lớn nhất được đưa đến đảo này trong suốt giai đoạn cuối thời trung cổ cuộc xâm lược giành thắng lợi và một số thủ lĩnh người ireland quy phục chúa tể người anh đây là một trong những thành tựu lớn nhất dưới thời richard và tăng cường sự ủng hộ trong nước dành cho nhà vua mặc dù việc củng cố địa vị của người anh ở ireland chỉ được đảm bảo trong thời gian ngắn == khủng hoảng lần thứ hai 1397–99 == thời kì mà các sử gia gọi là chuyên chính của richard ii bắt đầu vào cuối những năm 1390 nhà vua sai bắt gloucester arundel và warwick vào tháng 7 năm 1397 thời gian cụ thể của những vụ bắt giữ và mục tiêu của richard không hoàn toàn rõ ràng mặc dù một niên sử đưa ra giả thuyết rằng
[ "đã", "có", "một", "số", "hoài", "nghi", "về", "lời", "hứa", "hôn", "vì", "công", "chúa", "chỉ", "mới", "6", "tuổi", "và", "do", "đó", "sẽ", "không", "có", "khả", "năng", "sinh", "ra", "một", "người", "thừa", "kế", "cho", "ngai", "vào", "anh", "trong", "nhiều", "năm", "mặc", "dù", "richard", "tìm", "kiếm", "hòa", "bình", "với", "pháp", "ông", "lại", "có", "cách", "tiếp", "cận", "khác", "đối", "với", "vấn", "đề", "ireland", "quyền", "tể", "trị", "của", "người", "anh", "ireland", "đang", "có", "nguy", "cơ", "bị", "phá", "hủy", "và", "các", "lãnh", "chúa", "anglo-irish", "đã", "cầu", "xin", "nhà", "vua", "can", "thiệp", "mùa", "thu", "năm", "1394", "richard", "đến", "ireland", "ông", "ở", "lại", "đó", "cho", "đến", "tháng", "5", "năm", "1395", "quân", "của", "ông", "gồm", "hơn", "8", "000", "là", "lực", "lượng", "lớn", "nhất", "được", "đưa", "đến", "đảo", "này", "trong", "suốt", "giai", "đoạn", "cuối", "thời", "trung", "cổ", "cuộc", "xâm", "lược", "giành", "thắng", "lợi", "và", "một", "số", "thủ", "lĩnh", "người", "ireland", "quy", "phục", "chúa", "tể", "người", "anh", "đây", "là", "một", "trong", "những", "thành", "tựu", "lớn", "nhất", "dưới", "thời", "richard", "và", "tăng", "cường", "sự", "ủng", "hộ", "trong", "nước", "dành", "cho", "nhà", "vua", "mặc", "dù", "việc", "củng", "cố", "địa", "vị", "của", "người", "anh", "ở", "ireland", "chỉ", "được", "đảm", "bảo", "trong", "thời", "gian", "ngắn", "==", "khủng", "hoảng", "lần", "thứ", "hai", "1397–99", "==", "thời", "kì", "mà", "các", "sử", "gia", "gọi", "là", "chuyên", "chính", "của", "richard", "ii", "bắt", "đầu", "vào", "cuối", "những", "năm", "1390", "nhà", "vua", "sai", "bắt", "gloucester", "arundel", "và", "warwick", "vào", "tháng", "7", "năm", "1397", "thời", "gian", "cụ", "thể", "của", "những", "vụ", "bắt", "giữ", "và", "mục", "tiêu", "của", "richard", "không", "hoàn", "toàn", "rõ", "ràng", "mặc", "dù", "một", "niên", "sử", "đưa", "ra", "giả", "thuyết", "rằng" ]
chromi iv oxide hay chromi dioxide là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học cro nó là một chất rắn từ tính tổng hợp màu đen nó đã từng được sử dụng rộng rãi trong nhũ tương từ băng từ với sự phổ biến ngày càng nhiều của đĩa cd và dvd việc sử dụng chromi iv oxide đã không còn phổ biến tuy nhiên nó vẫn được sử dụng trong các ứng dụng băng dữ liệu cho những hệ thống lưu trữ cấp doanh nghiệp nó vẫn được nhiều nhà sản xuất oxide và băng ghi nhận là một trong những loại hạt ghi từ tính tốt nhất từng được phát minh == điều chế và các tính chất cơ bản == cro lần đầu tiên được điều chế bởi friedrich wöhler bằng sự phân hủy chromiyl vi chloride chromi iv oxide kết tinh hình kim được tổng hợp lần đầu tiên vào năm 1956 bởi norman l cox một nhà hóa học tại e i dupont bằng cách phân hủy chromi vi oxide với sự hiện diện của nước ở nhiệt độ 800 k và áp suất 200 mpa phương trình cân bằng cho phương pháp tổng hợp thủy nhiệt cro là == sơ cứu khi tiếp xúc với cro == biện pháp cần thiết nhất là di chuyển nạn nhân khỏi vùng phơi nhiễm nếu nạn nhân hít hóa chất phải cho nạn nhân hít khí trong lành giữ yên tĩnh và ấm cơ thể cần cho thở oxy nếu khó thở nếu vô tình nuốt hóa chất tuyệt đối
[ "chromi", "iv", "oxide", "hay", "chromi", "dioxide", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "có", "công", "thức", "hóa", "học", "cro", "nó", "là", "một", "chất", "rắn", "từ", "tính", "tổng", "hợp", "màu", "đen", "nó", "đã", "từng", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "nhũ", "tương", "từ", "băng", "từ", "với", "sự", "phổ", "biến", "ngày", "càng", "nhiều", "của", "đĩa", "cd", "và", "dvd", "việc", "sử", "dụng", "chromi", "iv", "oxide", "đã", "không", "còn", "phổ", "biến", "tuy", "nhiên", "nó", "vẫn", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "ứng", "dụng", "băng", "dữ", "liệu", "cho", "những", "hệ", "thống", "lưu", "trữ", "cấp", "doanh", "nghiệp", "nó", "vẫn", "được", "nhiều", "nhà", "sản", "xuất", "oxide", "và", "băng", "ghi", "nhận", "là", "một", "trong", "những", "loại", "hạt", "ghi", "từ", "tính", "tốt", "nhất", "từng", "được", "phát", "minh", "==", "điều", "chế", "và", "các", "tính", "chất", "cơ", "bản", "==", "cro", "lần", "đầu", "tiên", "được", "điều", "chế", "bởi", "friedrich", "wöhler", "bằng", "sự", "phân", "hủy", "chromiyl", "vi", "chloride", "chromi", "iv", "oxide", "kết", "tinh", "hình", "kim", "được", "tổng", "hợp", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1956", "bởi", "norman", "l", "cox", "một", "nhà", "hóa", "học", "tại", "e", "i", "dupont", "bằng", "cách", "phân", "hủy", "chromi", "vi", "oxide", "với", "sự", "hiện", "diện", "của", "nước", "ở", "nhiệt", "độ", "800", "k", "và", "áp", "suất", "200", "mpa", "phương", "trình", "cân", "bằng", "cho", "phương", "pháp", "tổng", "hợp", "thủy", "nhiệt", "cro", "là", "==", "sơ", "cứu", "khi", "tiếp", "xúc", "với", "cro", "==", "biện", "pháp", "cần", "thiết", "nhất", "là", "di", "chuyển", "nạn", "nhân", "khỏi", "vùng", "phơi", "nhiễm", "nếu", "nạn", "nhân", "hít", "hóa", "chất", "phải", "cho", "nạn", "nhân", "hít", "khí", "trong", "lành", "giữ", "yên", "tĩnh", "và", "ấm", "cơ", "thể", "cần", "cho", "thở", "oxy", "nếu", "khó", "thở", "nếu", "vô", "tình", "nuốt", "hóa", "chất", "tuyệt", "đối" ]
oligostachyum puberulum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được t h wen g h ye z p wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "oligostachyum", "puberulum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "t", "h", "wen", "g", "h", "ye", "z", "p", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
bejaria racemosa là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được vent mô tả khoa học đầu tiên năm 1808
[ "bejaria", "racemosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "vent", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1808" ]
megachile kigonserana là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1903
[ "megachile", "kigonserana", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1903" ]
corydalis graminea là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được prain mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "corydalis", "graminea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "prain", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
grewia speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được burret mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "grewia", "speciosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "burret", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
cục đo đạc và bản đồ trực thuộc hội đồng dân ủy liên xô ngày 23 tháng 9 năm 1938 bullet anatoly georgievich goryanov-gorny 20 06 1935-13 02 1937 bullet victor foteevich tiunov 12 03 1937-01 08 1937 bullet mikhail viktorovich nikitin 01 08 1937-23 09 1938 === tổng cục đường cao tốc gushosdor === tổng cục đường cao tốc главное управление шоссейных дорог thành lập ngày 4 3 1936 theo nghị định nkvd số 0086 trên cơ sở nghị quyết của hội đồng dân ủy liên xô số 424 ngày 3 tháng 3 năm 1936 về «việc tổ chức cơ quan quản lý trung ương về đường cao tốc và đường bộ vận tải ô tô trực thuộc hội đồng dân ủy liên xô» bullet ủy viên an ninh nhà nước hạng nhất georgy ivanovich blagonravov 27 03 1936-25 05 1937 bullet đại tá an ninh nhà nước mikhail alexandrovich volkov 25 01 1938-22 05 1938 bullet ủy viên an ninh nhà nước hạng ba dmitry matveevich dmitriev 22 05 1938-28 06 1938 bullet nikolai fyodorovich malinin quyền 09 1938-21 04 1939 bullet vsevolod tikhonovich fedorov 21 04 1939-05 1942 === tổng cục đo lường và tải trọng === tổng cục đo lường và tải trọng главное управление мер и весов được thành lập theo nghị quyết của hội đồng dân ủy liên xô ngày 26 tháng 6 năm 1936 cục đo lường và tải trọng trung ương được thiết lập trong bộ dân ủy nội vụ liên xô nhân sự được công bố vào ngày 16 tháng 9 năm 1936 theo nghị định nkvd số 00316 được đổi tên thành tổng cục đo lường và tải trọng nkvd vào ngày 23 tháng 12 năm 1936 theo nghị định nkvd số 517 tách khỏi nkvd và chuyển thành ủy ban đo
[ "cục", "đo", "đạc", "và", "bản", "đồ", "trực", "thuộc", "hội", "đồng", "dân", "ủy", "liên", "xô", "ngày", "23", "tháng", "9", "năm", "1938", "bullet", "anatoly", "georgievich", "goryanov-gorny", "20", "06", "1935-13", "02", "1937", "bullet", "victor", "foteevich", "tiunov", "12", "03", "1937-01", "08", "1937", "bullet", "mikhail", "viktorovich", "nikitin", "01", "08", "1937-23", "09", "1938", "===", "tổng", "cục", "đường", "cao", "tốc", "gushosdor", "===", "tổng", "cục", "đường", "cao", "tốc", "главное", "управление", "шоссейных", "дорог", "thành", "lập", "ngày", "4", "3", "1936", "theo", "nghị", "định", "nkvd", "số", "0086", "trên", "cơ", "sở", "nghị", "quyết", "của", "hội", "đồng", "dân", "ủy", "liên", "xô", "số", "424", "ngày", "3", "tháng", "3", "năm", "1936", "về", "«việc", "tổ", "chức", "cơ", "quan", "quản", "lý", "trung", "ương", "về", "đường", "cao", "tốc", "và", "đường", "bộ", "vận", "tải", "ô", "tô", "trực", "thuộc", "hội", "đồng", "dân", "ủy", "liên", "xô»", "bullet", "ủy", "viên", "an", "ninh", "nhà", "nước", "hạng", "nhất", "georgy", "ivanovich", "blagonravov", "27", "03", "1936-25", "05", "1937", "bullet", "đại", "tá", "an", "ninh", "nhà", "nước", "mikhail", "alexandrovich", "volkov", "25", "01", "1938-22", "05", "1938", "bullet", "ủy", "viên", "an", "ninh", "nhà", "nước", "hạng", "ba", "dmitry", "matveevich", "dmitriev", "22", "05", "1938-28", "06", "1938", "bullet", "nikolai", "fyodorovich", "malinin", "quyền", "09", "1938-21", "04", "1939", "bullet", "vsevolod", "tikhonovich", "fedorov", "21", "04", "1939-05", "1942", "===", "tổng", "cục", "đo", "lường", "và", "tải", "trọng", "===", "tổng", "cục", "đo", "lường", "và", "tải", "trọng", "главное", "управление", "мер", "и", "весов", "được", "thành", "lập", "theo", "nghị", "quyết", "của", "hội", "đồng", "dân", "ủy", "liên", "xô", "ngày", "26", "tháng", "6", "năm", "1936", "cục", "đo", "lường", "và", "tải", "trọng", "trung", "ương", "được", "thiết", "lập", "trong", "bộ", "dân", "ủy", "nội", "vụ", "liên", "xô", "nhân", "sự", "được", "công", "bố", "vào", "ngày", "16", "tháng", "9", "năm", "1936", "theo", "nghị", "định", "nkvd", "số", "00316", "được", "đổi", "tên", "thành", "tổng", "cục", "đo", "lường", "và", "tải", "trọng", "nkvd", "vào", "ngày", "23", "tháng", "12", "năm", "1936", "theo", "nghị", "định", "nkvd", "số", "517", "tách", "khỏi", "nkvd", "và", "chuyển", "thành", "ủy", "ban", "đo" ]
điện ảnh của doris day bắt đầu vào giai đoạn cuối của thời đại hollywood cổ điển với bộ phim romance on the high seas 1948 từ đó bà quyết tâm dành thêm 20 năm tiếp theo cho sự nghiệp điện ảnh doris thường đóng vai chính trong các bộ phim thuộc nhiều thể loại bao gồm nhạc kịch hài kịch và phim truyền hình bà đóng một vai nữ trong calamity jane 1953 một vào vai chính trong phim của alfred hitchcock có tựa the man who knew too much 1956 với james stewart các phim nổi tiếng nhất của day gồm pillow talk 1959 đóng cặp với rock hudson bà cũng làm việc với james garner trong phim move over darling 1963 và đóng cùng vai chính với các nam diễn viên gạo cội như clark gable cary grant james stewart david niven và rod taylor sau bộ phim cuối cùng vào năm 1968 day đóng vai chính trong sitcom the doris day show 1968–1973 doris trở thành ngôi sao nữ lớn nhất vào đầu những năm 1960 cho đến năm 2012 bà đạt danh hiệu một trong những nghệ sĩ có doanh thu phòng vé cao nhất mọi thời đại tại mỹ năm 2011 bà phát hành album phòng thu thứ 29 của mình my heart chứa nhiều ca khúc mới và mau chóng giành lấy vị trí trong bảng xếp hạng album top 10 của vương quốc anh day đã nhận được giải thưởng thành tựu trọn đời grammy và giải thưởng huyền
[ "điện", "ảnh", "của", "doris", "day", "bắt", "đầu", "vào", "giai", "đoạn", "cuối", "của", "thời", "đại", "hollywood", "cổ", "điển", "với", "bộ", "phim", "romance", "on", "the", "high", "seas", "1948", "từ", "đó", "bà", "quyết", "tâm", "dành", "thêm", "20", "năm", "tiếp", "theo", "cho", "sự", "nghiệp", "điện", "ảnh", "doris", "thường", "đóng", "vai", "chính", "trong", "các", "bộ", "phim", "thuộc", "nhiều", "thể", "loại", "bao", "gồm", "nhạc", "kịch", "hài", "kịch", "và", "phim", "truyền", "hình", "bà", "đóng", "một", "vai", "nữ", "trong", "calamity", "jane", "1953", "một", "vào", "vai", "chính", "trong", "phim", "của", "alfred", "hitchcock", "có", "tựa", "the", "man", "who", "knew", "too", "much", "1956", "với", "james", "stewart", "các", "phim", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "day", "gồm", "pillow", "talk", "1959", "đóng", "cặp", "với", "rock", "hudson", "bà", "cũng", "làm", "việc", "với", "james", "garner", "trong", "phim", "move", "over", "darling", "1963", "và", "đóng", "cùng", "vai", "chính", "với", "các", "nam", "diễn", "viên", "gạo", "cội", "như", "clark", "gable", "cary", "grant", "james", "stewart", "david", "niven", "và", "rod", "taylor", "sau", "bộ", "phim", "cuối", "cùng", "vào", "năm", "1968", "day", "đóng", "vai", "chính", "trong", "sitcom", "the", "doris", "day", "show", "1968–1973", "doris", "trở", "thành", "ngôi", "sao", "nữ", "lớn", "nhất", "vào", "đầu", "những", "năm", "1960", "cho", "đến", "năm", "2012", "bà", "đạt", "danh", "hiệu", "một", "trong", "những", "nghệ", "sĩ", "có", "doanh", "thu", "phòng", "vé", "cao", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "tại", "mỹ", "năm", "2011", "bà", "phát", "hành", "album", "phòng", "thu", "thứ", "29", "của", "mình", "my", "heart", "chứa", "nhiều", "ca", "khúc", "mới", "và", "mau", "chóng", "giành", "lấy", "vị", "trí", "trong", "bảng", "xếp", "hạng", "album", "top", "10", "của", "vương", "quốc", "anh", "day", "đã", "nhận", "được", "giải", "thưởng", "thành", "tựu", "trọn", "đời", "grammy", "và", "giải", "thưởng", "huyền" ]
lastrea glabella là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore houlston mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lastrea", "glabella", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "t", "moore", "houlston", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
trung tâm lịch sử sankt-peterburg và nhóm các di tích liên quan trung tâm lịch sử của saint-peterburg và nhóm các di tích liên quan là tên gọi chung được sử dụng cho các tòa nhà công trình nằm tại thành phố saint-peterburg và vùng lân cận mang giá trị lịch sử kiến trúc của nước nga đã được unesco công nhận là di sản thế giới vào năm 1990 các công trình này là sự kết hợp của kiến trúc baroque tân cổ điển và ảnh hưởng của kiến trúc truyền thống nga-byzantine == danh sách == trung tâm lịch sử của saint-peterburg và nhóm các di tích liên quan bao gồm các di tích sau đây bullet trung tâm lịch sử của thành phố saint-peterburg bullet một phần lịch sử của thị trấn kronstadt bullet pháo đài của kronstadt bullet pháo phòng thủ trên đảo kotlin bao gồm các pháo den shanz catherine rift constantin và tháp tolbukhin signal trên đảo tolbukhin bullet các pháo phòng thủ trong vịnh phần lan bao gồm các pháo phòng thủ obrutchev totleben kronshlot paul alexander peter các pháo phòng thủ phía bắc từ số 1-7 và phía nam từ 1-3 bullet các pháo phòng thủ bên bờ biển của vịnh phần lan pháo phòng thủ lissy noss inno grey horse krasnaya gorka bullet các công trình khác rào chắn gỗ đá và cọc bullet trung tâm lịch sử của thị trấn petrokrepost shlisselburg bullet pháo đài shlisselburg trên đảo orekhovy tại thượng nguồn sông neva trên hồ ladoga bullet cung điện và công viên gồm cung điện catherine alexander và công
[ "trung", "tâm", "lịch", "sử", "sankt-peterburg", "và", "nhóm", "các", "di", "tích", "liên", "quan", "trung", "tâm", "lịch", "sử", "của", "saint-peterburg", "và", "nhóm", "các", "di", "tích", "liên", "quan", "là", "tên", "gọi", "chung", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "tòa", "nhà", "công", "trình", "nằm", "tại", "thành", "phố", "saint-peterburg", "và", "vùng", "lân", "cận", "mang", "giá", "trị", "lịch", "sử", "kiến", "trúc", "của", "nước", "nga", "đã", "được", "unesco", "công", "nhận", "là", "di", "sản", "thế", "giới", "vào", "năm", "1990", "các", "công", "trình", "này", "là", "sự", "kết", "hợp", "của", "kiến", "trúc", "baroque", "tân", "cổ", "điển", "và", "ảnh", "hưởng", "của", "kiến", "trúc", "truyền", "thống", "nga-byzantine", "==", "danh", "sách", "==", "trung", "tâm", "lịch", "sử", "của", "saint-peterburg", "và", "nhóm", "các", "di", "tích", "liên", "quan", "bao", "gồm", "các", "di", "tích", "sau", "đây", "bullet", "trung", "tâm", "lịch", "sử", "của", "thành", "phố", "saint-peterburg", "bullet", "một", "phần", "lịch", "sử", "của", "thị", "trấn", "kronstadt", "bullet", "pháo", "đài", "của", "kronstadt", "bullet", "pháo", "phòng", "thủ", "trên", "đảo", "kotlin", "bao", "gồm", "các", "pháo", "den", "shanz", "catherine", "rift", "constantin", "và", "tháp", "tolbukhin", "signal", "trên", "đảo", "tolbukhin", "bullet", "các", "pháo", "phòng", "thủ", "trong", "vịnh", "phần", "lan", "bao", "gồm", "các", "pháo", "phòng", "thủ", "obrutchev", "totleben", "kronshlot", "paul", "alexander", "peter", "các", "pháo", "phòng", "thủ", "phía", "bắc", "từ", "số", "1-7", "và", "phía", "nam", "từ", "1-3", "bullet", "các", "pháo", "phòng", "thủ", "bên", "bờ", "biển", "của", "vịnh", "phần", "lan", "pháo", "phòng", "thủ", "lissy", "noss", "inno", "grey", "horse", "krasnaya", "gorka", "bullet", "các", "công", "trình", "khác", "rào", "chắn", "gỗ", "đá", "và", "cọc", "bullet", "trung", "tâm", "lịch", "sử", "của", "thị", "trấn", "petrokrepost", "shlisselburg", "bullet", "pháo", "đài", "shlisselburg", "trên", "đảo", "orekhovy", "tại", "thượng", "nguồn", "sông", "neva", "trên", "hồ", "ladoga", "bullet", "cung", "điện", "và", "công", "viên", "gồm", "cung", "điện", "catherine", "alexander", "và", "công" ]
xương rồng nón danh pháp hai phần melocactus conoideus là một loài thực vật thuộc họ cactaceae đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == liên kết ngoài == bullet taylor n p 2002 melocactus conoideus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "xương", "rồng", "nón", "danh", "pháp", "hai", "phần", "melocactus", "conoideus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "cactaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "xavan", "khô", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "taylor", "n", "p", "2002", "melocactus", "conoideus", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
aphonopelma clarki là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi aphonopelma aphonopelma clarki được miêu tả năm 1995 bởi smith
[ "aphonopelma", "clarki", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "aphonopelma", "aphonopelma", "clarki", "được", "miêu", "tả", "năm", "1995", "bởi", "smith" ]
allium validum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "allium", "validum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "s", "watson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
aloe brachystachys là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "aloe", "brachystachys", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
kino du ký trong kino du ký nhân vật chính là kino được hộ tống bởi một chiếc mô tô biết nói hiệu brough superior mang tên là hermes du lịch qua một thế giới huyền bí của nhiều đất nước và rừng rậm khác nhau mỗi nơi đều có phong tục và con người riêng một bộ light novel trong loạt spin-off tựa gakuen kino bắt đầu với tập đầu phát hành ngày 10 tháng 7 năm 2006 bởi ascii media works 4 tập đã được phát hành tính đến tháng 7 năm 2010 một bộ anime chuyển thể gồm có 13 tập được sản xuất bởi a c g t và genco phát sóng từ 8 tháng 4 năm 2003 đến 8 tháng 7 năm 2003 trên kênh wowow tại nhật hai visual novel cho hệ máy playstation 2 ps2 đã được ascii media works phát hành đầu tiên vào tháng 7 năm 2003 và sau đó vào tháng 12 năm 2005 ngoài ra cũng có hai phim anime dài 30 phút đã được sản xuất movie đầu tiên vào tháng 2 năm 2005 và movie thứ hai vào tháng 4 năm 2007 light novel kino du ký chỉ được phát hành như là một món quà kèm với phim anime chuyển thể thứ 2 các sản phẩm khác liên quan đến bộ tiểu thuyết này bao gồm art book 3 tập picture book và drama cd == cốt truyện == trong kino du ký nhân vật chính là kino được hộ tống bởi một chiếc mô tô biết nói hiệu
[ "kino", "du", "ký", "trong", "kino", "du", "ký", "nhân", "vật", "chính", "là", "kino", "được", "hộ", "tống", "bởi", "một", "chiếc", "mô", "tô", "biết", "nói", "hiệu", "brough", "superior", "mang", "tên", "là", "hermes", "du", "lịch", "qua", "một", "thế", "giới", "huyền", "bí", "của", "nhiều", "đất", "nước", "và", "rừng", "rậm", "khác", "nhau", "mỗi", "nơi", "đều", "có", "phong", "tục", "và", "con", "người", "riêng", "một", "bộ", "light", "novel", "trong", "loạt", "spin-off", "tựa", "gakuen", "kino", "bắt", "đầu", "với", "tập", "đầu", "phát", "hành", "ngày", "10", "tháng", "7", "năm", "2006", "bởi", "ascii", "media", "works", "4", "tập", "đã", "được", "phát", "hành", "tính", "đến", "tháng", "7", "năm", "2010", "một", "bộ", "anime", "chuyển", "thể", "gồm", "có", "13", "tập", "được", "sản", "xuất", "bởi", "a", "c", "g", "t", "và", "genco", "phát", "sóng", "từ", "8", "tháng", "4", "năm", "2003", "đến", "8", "tháng", "7", "năm", "2003", "trên", "kênh", "wowow", "tại", "nhật", "hai", "visual", "novel", "cho", "hệ", "máy", "playstation", "2", "ps2", "đã", "được", "ascii", "media", "works", "phát", "hành", "đầu", "tiên", "vào", "tháng", "7", "năm", "2003", "và", "sau", "đó", "vào", "tháng", "12", "năm", "2005", "ngoài", "ra", "cũng", "có", "hai", "phim", "anime", "dài", "30", "phút", "đã", "được", "sản", "xuất", "movie", "đầu", "tiên", "vào", "tháng", "2", "năm", "2005", "và", "movie", "thứ", "hai", "vào", "tháng", "4", "năm", "2007", "light", "novel", "kino", "du", "ký", "chỉ", "được", "phát", "hành", "như", "là", "một", "món", "quà", "kèm", "với", "phim", "anime", "chuyển", "thể", "thứ", "2", "các", "sản", "phẩm", "khác", "liên", "quan", "đến", "bộ", "tiểu", "thuyết", "này", "bao", "gồm", "art", "book", "3", "tập", "picture", "book", "và", "drama", "cd", "==", "cốt", "truyện", "==", "trong", "kino", "du", "ký", "nhân", "vật", "chính", "là", "kino", "được", "hộ", "tống", "bởi", "một", "chiếc", "mô", "tô", "biết", "nói", "hiệu" ]
trạm trôi thường gọi tắt là trôi là thị trấn huyện lỵ thuộc huyện hoài đức thành phố hà nội việt nam == địa lý == thị trấn trạm trôi nằm ở phía bắc huyện hoài đức có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã kim chung bullet phía tây giáp xã đức thượng bullet phía nam giáp xã đức giang bullet phía bắc giáp xã tân lập huyện đan phượng thị trấn trạm trôi có diện tích 122 4 ha có quốc lộ 32 chạy qua == lịch sử == thị trấn trạm trôi được thành lập vào ngày 23 6 1994 theo nghị định số 52 cp của chính phủ trên cơ sở tách thôn giang xá của xã đức giang == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam == đường phố == bullet đường vạn xuân đầu cổng chào hoài đức đến hết đoạn đường đôi quốc lộ 32 theo ubnd huyện hoài đức bullet tỉnh lộ 422 đường 79 cũ
[ "trạm", "trôi", "thường", "gọi", "tắt", "là", "trôi", "là", "thị", "trấn", "huyện", "lỵ", "thuộc", "huyện", "hoài", "đức", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "trạm", "trôi", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "huyện", "hoài", "đức", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "kim", "chung", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "đức", "thượng", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "đức", "giang", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "tân", "lập", "huyện", "đan", "phượng", "thị", "trấn", "trạm", "trôi", "có", "diện", "tích", "122", "4", "ha", "có", "quốc", "lộ", "32", "chạy", "qua", "==", "lịch", "sử", "==", "thị", "trấn", "trạm", "trôi", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "23", "6", "1994", "theo", "nghị", "định", "số", "52", "cp", "của", "chính", "phủ", "trên", "cơ", "sở", "tách", "thôn", "giang", "xá", "của", "xã", "đức", "giang", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "thị", "trấn", "tại", "việt", "nam", "==", "đường", "phố", "==", "bullet", "đường", "vạn", "xuân", "đầu", "cổng", "chào", "hoài", "đức", "đến", "hết", "đoạn", "đường", "đôi", "quốc", "lộ", "32", "theo", "ubnd", "huyện", "hoài", "đức", "bullet", "tỉnh", "lộ", "422", "đường", "79", "cũ" ]
letheobia debilis rhinotyphlops debilis là một loài rắn trong họ typhlopidae loài này được joger mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "letheobia", "debilis", "rhinotyphlops", "debilis", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "typhlopidae", "loài", "này", "được", "joger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
oecetis gunapatya là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "oecetis", "gunapatya", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
xã decker quận knox indiana xã decker là một xã thuộc quận knox tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 227 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "decker", "quận", "knox", "indiana", "xã", "decker", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "knox", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "227", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
peucedramus taeniatus là một loài chim trong họ peucedramidae == phân loài == bullet p t arizonae bullet p t taeniatus bullet p t aurantiacus bullet p t guraudi bullet p t jaliscensis bullet p t micrus
[ "peucedramus", "taeniatus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "peucedramidae", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "p", "t", "arizonae", "bullet", "p", "t", "taeniatus", "bullet", "p", "t", "aurantiacus", "bullet", "p", "t", "guraudi", "bullet", "p", "t", "jaliscensis", "bullet", "p", "t", "micrus" ]
apiaí là một đô thị ở bang são paulo brasil đô thị này có dân số năm 2007 là 25 463 người diện tích là 968 841 km² mật độ dân số 28 5 người km² apiaí nằm ở độ cao 925 m cách thủ phủ bang são paulo 350 km apiaí nằm ở khu vực khí hậu cận nhiệt đới theo điều tra năm 2000 apiaí có bullet tổng dân số 27 162 người trong đó dân số thành thị 16 648 nông thôn 10 514 người bullet nam giới 13 706 nữ giới 13 456 người bullet mật độ dân số 28 68 người km² bullet tuổi thọ bình quân 65 41 năm bullet tỷ lệ trẻ dưới 1 tuổi tử vong trên 1 triệu 28 96 bullet tỷ lệ biết đọc biết viết 88 81% dân số bullet chỉ số phát triển con người 0 716 bullet tỷ lệ sinh trẻ bà mẹ 2 88 đô thị này giáp các đô thị guapiara ribeirão branco itapeva ribeira itaoca itararé barra do chapéu bom sucesso de itararé và iporanga
[ "apiaí", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "são", "paulo", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "25", "463", "người", "diện", "tích", "là", "968", "841", "km²", "mật", "độ", "dân", "số", "28", "5", "người", "km²", "apiaí", "nằm", "ở", "độ", "cao", "925", "m", "cách", "thủ", "phủ", "bang", "são", "paulo", "350", "km", "apiaí", "nằm", "ở", "khu", "vực", "khí", "hậu", "cận", "nhiệt", "đới", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "apiaí", "có", "bullet", "tổng", "dân", "số", "27", "162", "người", "trong", "đó", "dân", "số", "thành", "thị", "16", "648", "nông", "thôn", "10", "514", "người", "bullet", "nam", "giới", "13", "706", "nữ", "giới", "13", "456", "người", "bullet", "mật", "độ", "dân", "số", "28", "68", "người", "km²", "bullet", "tuổi", "thọ", "bình", "quân", "65", "41", "năm", "bullet", "tỷ", "lệ", "trẻ", "dưới", "1", "tuổi", "tử", "vong", "trên", "1", "triệu", "28", "96", "bullet", "tỷ", "lệ", "biết", "đọc", "biết", "viết", "88", "81%", "dân", "số", "bullet", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "0", "716", "bullet", "tỷ", "lệ", "sinh", "trẻ", "bà", "mẹ", "2", "88", "đô", "thị", "này", "giáp", "các", "đô", "thị", "guapiara", "ribeirão", "branco", "itapeva", "ribeira", "itaoca", "itararé", "barra", "do", "chapéu", "bom", "sucesso", "de", "itararé", "và", "iporanga" ]
3326 agafonikov 1985 fl là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 3 năm 1985 bởi mrkos a ở klet == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3326 agafonikov
[ "3326", "agafonikov", "1985", "fl", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "1985", "bởi", "mrkos", "a", "ở", "klet", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "3326", "agafonikov" ]
leucadendron stellare là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được sweet miêu tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "leucadendron", "stellare", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "sweet", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
schinostethus sakaii là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được lee jäch yang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "schinostethus", "sakaii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "psephenidae", "loài", "này", "được", "lee", "jäch", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
mikulov teplice mikulov là một làng thuộc huyện teplice vùng ústecký cộng hòa séc
[ "mikulov", "teplice", "mikulov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "teplice", "vùng", "ústecký", "cộng", "hòa", "séc" ]
jatropha induta là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được chodat hassl pax mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "jatropha", "induta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "chodat", "hassl", "pax", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
với tên khai sinh là hilderbrand từ thời niên thiếu ông đã được sống trong bầu khí tu viện và nhờ trí thông minh và lòng đạo đức ông đã thu lượm nhiều kết quả tốt đẹp là một đan sĩ biển đức thánh thiện quý trọng đức trinh khiết yêu thích kỷ luật và có nhân đức thoát tục cao độ ông hiểu rõ hơn ai hết về sự cao trọng của chức linh mục lại có tình yêu tha thiết đối với tòa phê-rô nên ông quyết sống chết phải đưa hàng giáo sĩ trở về đời sống thánh thiện xứng đáng và giáo hội phải được hưởng bầu không khí trong lành của đức khiết tịnh và sự thanh liêm chương trình cải cách của ông nhằm vào hai điểm chính xô đổ những tục lệ suy đồi và tiêu diệt nạn mạn thánh thế kỷ thứ 10 và tiền bán thế kỷ 11 là những ngày u tối cho giáo hội ba tai họa quấy rối giáo hội là nạn buôn thần bán thánh mua bán các chức vụ cũng như đồ vật thiêng liêng nạn giáo sĩ kết hôn bất hợp pháp và nạn giáo dân tấn phong giáo sĩ vua và các nhà quý tộc kiểm soát việc bài sai các viên chức giáo hội vào năm 1049 mọi sự bắt đầu thay đổi khi đức giáo hoàng lêô ix một nhà cải cách được bầu làm giáo hoàng ông đem theo hilderbrand đến rôma làm cố vấn và đại diện đặc biệt cho
[ "với", "tên", "khai", "sinh", "là", "hilderbrand", "từ", "thời", "niên", "thiếu", "ông", "đã", "được", "sống", "trong", "bầu", "khí", "tu", "viện", "và", "nhờ", "trí", "thông", "minh", "và", "lòng", "đạo", "đức", "ông", "đã", "thu", "lượm", "nhiều", "kết", "quả", "tốt", "đẹp", "là", "một", "đan", "sĩ", "biển", "đức", "thánh", "thiện", "quý", "trọng", "đức", "trinh", "khiết", "yêu", "thích", "kỷ", "luật", "và", "có", "nhân", "đức", "thoát", "tục", "cao", "độ", "ông", "hiểu", "rõ", "hơn", "ai", "hết", "về", "sự", "cao", "trọng", "của", "chức", "linh", "mục", "lại", "có", "tình", "yêu", "tha", "thiết", "đối", "với", "tòa", "phê-rô", "nên", "ông", "quyết", "sống", "chết", "phải", "đưa", "hàng", "giáo", "sĩ", "trở", "về", "đời", "sống", "thánh", "thiện", "xứng", "đáng", "và", "giáo", "hội", "phải", "được", "hưởng", "bầu", "không", "khí", "trong", "lành", "của", "đức", "khiết", "tịnh", "và", "sự", "thanh", "liêm", "chương", "trình", "cải", "cách", "của", "ông", "nhằm", "vào", "hai", "điểm", "chính", "xô", "đổ", "những", "tục", "lệ", "suy", "đồi", "và", "tiêu", "diệt", "nạn", "mạn", "thánh", "thế", "kỷ", "thứ", "10", "và", "tiền", "bán", "thế", "kỷ", "11", "là", "những", "ngày", "u", "tối", "cho", "giáo", "hội", "ba", "tai", "họa", "quấy", "rối", "giáo", "hội", "là", "nạn", "buôn", "thần", "bán", "thánh", "mua", "bán", "các", "chức", "vụ", "cũng", "như", "đồ", "vật", "thiêng", "liêng", "nạn", "giáo", "sĩ", "kết", "hôn", "bất", "hợp", "pháp", "và", "nạn", "giáo", "dân", "tấn", "phong", "giáo", "sĩ", "vua", "và", "các", "nhà", "quý", "tộc", "kiểm", "soát", "việc", "bài", "sai", "các", "viên", "chức", "giáo", "hội", "vào", "năm", "1049", "mọi", "sự", "bắt", "đầu", "thay", "đổi", "khi", "đức", "giáo", "hoàng", "lêô", "ix", "một", "nhà", "cải", "cách", "được", "bầu", "làm", "giáo", "hoàng", "ông", "đem", "theo", "hilderbrand", "đến", "rôma", "làm", "cố", "vấn", "và", "đại", "diện", "đặc", "biệt", "cho" ]
aeschynomene parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được micheli miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aeschynomene", "parviflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "micheli", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
příseka là một làng thuộc huyện havlíčkův brod vùng vysočina cộng hòa séc
[ "příseka", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "havlíčkův", "brod", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
serpmekaya karlıova serpmekaya là một xã thuộc huyện karlıova tỉnh bingöl thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 781 người
[ "serpmekaya", "karlıova", "serpmekaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karlıova", "tỉnh", "bingöl", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "781", "người" ]
myiopharus pirioni là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "myiopharus", "pirioni", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
hồ sơ pandora hay tài liệu pandora là vụ việc 11 9 triệu tài liệu bị rò rỉ bao gồm 2 9 terabyte dữ liệu do liên đoàn nhà báo điều tra quốc tế icij công bố kể từ ngày 3 tháng 10 năm 2021 theo các cơ quan báo chí của icij đây là vụ rò rỉ bí mật tài chính lớn nhất của họ các tài liệu bị rò rỉ bao gồm hồ sơ hình ảnh thư điện tử và các bảng tính đến từ 14 công ty dịch vụ tài chính khác nhau thuộc panama thụy sĩ và uae với 11 9 triệu tài liệu được công bố mức độ nghiêm trọng của vụ việc này đã vượt qua vụ rò rỉ hồ sơ panama xảy ra vào năm 2016 vốn chỉ có 11 5 triệu tài liệu mật bị tiết lộ vào thời điểm icij công bố hồ sơ pandora cơ quan này cho biết họ không tiết lộ ai là người đã cung cấp những tài liệu này cho họ theo các cơ quan báo chí ước tính có khoảng 32 nghìn tỷ đô la mỹ không bao gồm các loại tài sản có giá trị phi tiền tệ như bất động sản đồ mỹ nghệ và đồ trang sức có thể được che giấu nhằm tránh bị đánh thuế == vụ rò rỉ == tổng cộng có 35 người bao gồm các nhà lãnh đạo quốc gia đang tại vị và cựu lãnh đạo quốc gia có tên trong vụ rò rỉ pandora cùng với
[ "hồ", "sơ", "pandora", "hay", "tài", "liệu", "pandora", "là", "vụ", "việc", "11", "9", "triệu", "tài", "liệu", "bị", "rò", "rỉ", "bao", "gồm", "2", "9", "terabyte", "dữ", "liệu", "do", "liên", "đoàn", "nhà", "báo", "điều", "tra", "quốc", "tế", "icij", "công", "bố", "kể", "từ", "ngày", "3", "tháng", "10", "năm", "2021", "theo", "các", "cơ", "quan", "báo", "chí", "của", "icij", "đây", "là", "vụ", "rò", "rỉ", "bí", "mật", "tài", "chính", "lớn", "nhất", "của", "họ", "các", "tài", "liệu", "bị", "rò", "rỉ", "bao", "gồm", "hồ", "sơ", "hình", "ảnh", "thư", "điện", "tử", "và", "các", "bảng", "tính", "đến", "từ", "14", "công", "ty", "dịch", "vụ", "tài", "chính", "khác", "nhau", "thuộc", "panama", "thụy", "sĩ", "và", "uae", "với", "11", "9", "triệu", "tài", "liệu", "được", "công", "bố", "mức", "độ", "nghiêm", "trọng", "của", "vụ", "việc", "này", "đã", "vượt", "qua", "vụ", "rò", "rỉ", "hồ", "sơ", "panama", "xảy", "ra", "vào", "năm", "2016", "vốn", "chỉ", "có", "11", "5", "triệu", "tài", "liệu", "mật", "bị", "tiết", "lộ", "vào", "thời", "điểm", "icij", "công", "bố", "hồ", "sơ", "pandora", "cơ", "quan", "này", "cho", "biết", "họ", "không", "tiết", "lộ", "ai", "là", "người", "đã", "cung", "cấp", "những", "tài", "liệu", "này", "cho", "họ", "theo", "các", "cơ", "quan", "báo", "chí", "ước", "tính", "có", "khoảng", "32", "nghìn", "tỷ", "đô", "la", "mỹ", "không", "bao", "gồm", "các", "loại", "tài", "sản", "có", "giá", "trị", "phi", "tiền", "tệ", "như", "bất", "động", "sản", "đồ", "mỹ", "nghệ", "và", "đồ", "trang", "sức", "có", "thể", "được", "che", "giấu", "nhằm", "tránh", "bị", "đánh", "thuế", "==", "vụ", "rò", "rỉ", "==", "tổng", "cộng", "có", "35", "người", "bao", "gồm", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "quốc", "gia", "đang", "tại", "vị", "và", "cựu", "lãnh", "đạo", "quốc", "gia", "có", "tên", "trong", "vụ", "rò", "rỉ", "pandora", "cùng", "với" ]
sainte-rose guadeloupe sainte-rose là một xã ở tỉnh guadeloupe đây là đô thị lớn thứ nhì ở guadeloupe về mặt diện tích sau petit-bourg sainte-rose nằm ở bên bờ của đảo basse-terre dân số theo điều tra năm 1999 là 17 605 người
[ "sainte-rose", "guadeloupe", "sainte-rose", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "guadeloupe", "đây", "là", "đô", "thị", "lớn", "thứ", "nhì", "ở", "guadeloupe", "về", "mặt", "diện", "tích", "sau", "petit-bourg", "sainte-rose", "nằm", "ở", "bên", "bờ", "của", "đảo", "basse-terre", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "1999", "là", "17", "605", "người" ]
steiraxis là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae == các loài == các loài thuộc chi steiraxis bao gồm bullet steiraxis aulaca dall 1896
[ "steiraxis", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "steiraxis", "bao", "gồm", "bullet", "steiraxis", "aulaca", "dall", "1896" ]
indigofera humifusa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được eckl zeyh miêu tả khoa học đầu tiên
[ "indigofera", "humifusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "eckl", "zeyh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
ze a five bullet ze a j == cựu nghệ sĩ == nghệ sĩ thu âm bullet a-force 2009–2013 nhóm nhạc dự án bullet kim sori 2006–2009 bullet poppin hyun joon 2007–2013 bullet nine muses 2010-2019 bullet jaekyung 2010 bullet rana 2010–2011 bullet bini 2010–2011 bullet lee sem 2010–2014 bullet park eunji 2010–2014 bullet ryu sera 2010–2014 bullet e u e rine 2010–2016 bullet minha 2010–2016 bullet moon hyuna 2010–2016 bullet pyo hyemi 2010-2019 bullet son sungah 2012-2019 bullet park gyeongree 2012-2019 bullet jo sojin 2014-2019 bullet lee keumjo 2015-2019 bullet jewelry 2001–2015 bullet jun eun mi 2001–2002 bullet jung yoo jin 2001–2002 bullet lee ji hyun 2001–2006 bullet choi min ah 2002–2006 bullet park jung ah 2001–2010 bullet seo in-young 2002–2012 2016–2017 bullet eunjung 2008–2014 bullet baby j 2008–2014 bullet semi 2010–2014 bullet kim ye-won 2011–2016 bullet v o s 2004–2015 bullet nasty nasty nhóm nhạc dự án bullet soreal diễn viên bullet hong soo ah bullet oh ji-ho bullet kim si-hyang bullet julien kang == các buổi hòa nhạc và lưu diễn == bullet star empire 1st concert family concert 2016 == liên kết ngoài == bullet star empire cyworld town
[ "ze", "a", "five", "bullet", "ze", "a", "j", "==", "cựu", "nghệ", "sĩ", "==", "nghệ", "sĩ", "thu", "âm", "bullet", "a-force", "2009–2013", "nhóm", "nhạc", "dự", "án", "bullet", "kim", "sori", "2006–2009", "bullet", "poppin", "hyun", "joon", "2007–2013", "bullet", "nine", "muses", "2010-2019", "bullet", "jaekyung", "2010", "bullet", "rana", "2010–2011", "bullet", "bini", "2010–2011", "bullet", "lee", "sem", "2010–2014", "bullet", "park", "eunji", "2010–2014", "bullet", "ryu", "sera", "2010–2014", "bullet", "e", "u", "e", "rine", "2010–2016", "bullet", "minha", "2010–2016", "bullet", "moon", "hyuna", "2010–2016", "bullet", "pyo", "hyemi", "2010-2019", "bullet", "son", "sungah", "2012-2019", "bullet", "park", "gyeongree", "2012-2019", "bullet", "jo", "sojin", "2014-2019", "bullet", "lee", "keumjo", "2015-2019", "bullet", "jewelry", "2001–2015", "bullet", "jun", "eun", "mi", "2001–2002", "bullet", "jung", "yoo", "jin", "2001–2002", "bullet", "lee", "ji", "hyun", "2001–2006", "bullet", "choi", "min", "ah", "2002–2006", "bullet", "park", "jung", "ah", "2001–2010", "bullet", "seo", "in-young", "2002–2012", "2016–2017", "bullet", "eunjung", "2008–2014", "bullet", "baby", "j", "2008–2014", "bullet", "semi", "2010–2014", "bullet", "kim", "ye-won", "2011–2016", "bullet", "v", "o", "s", "2004–2015", "bullet", "nasty", "nasty", "nhóm", "nhạc", "dự", "án", "bullet", "soreal", "diễn", "viên", "bullet", "hong", "soo", "ah", "bullet", "oh", "ji-ho", "bullet", "kim", "si-hyang", "bullet", "julien", "kang", "==", "các", "buổi", "hòa", "nhạc", "và", "lưu", "diễn", "==", "bullet", "star", "empire", "1st", "concert", "family", "concert", "2016", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "star", "empire", "cyworld", "town" ]
abashevo phân bố trên các mũi đất tại các địa hình bãi bồi ven sông các ngôi nhà của người abashevo là các kết cấu với khung nhiều buồng trên mặt đất và móng đào nông vào trong lòng đất mái nhà là dạng 2 hay 4 mặt nghiêng được lợp bằng các loại vật liệu hữu cơ lau sậy cỏ vỏ cây v v bên trong nhà có các bếp lò và các hốc nội trợ đồ gốm abashevo là bình dạng chậu và hộp nét đặc trưng dân tộc của bình chậu abashevo là dạng chuông người ta cũng tìm thấy các sản phẩm kim loại vũ khí hình phiến lá dao dao găm dao trổ rìu rìu cuốc đầu mũi giáo các móc bọc lót dùi nhiều đồ trang sức đa dạng vòng khuyên tai v v xương dao trổ khóa cài v v đá rìu chày búa đe v v đá phiến silic mũi tên các tấm nạo các tấm dạng dao hầu như trong tất cả các ngôi nhà của văn hóa abashevo đều có dấu vết của việc gia công kim loại lĩnh vực chính của nền kinh tế của dân cư văn hóa abashevo là chăn thả gia súc lưu động không nhốt trong chuồng trại luyện kim và gia công đồng thiếc một yếu tố quan trọng của các nền văn hóa abashevo là việc chăn nuôi ngựa họ đã có thể sản xuất ra các cỗ xe do ngựa kéo công cụ lao động bằng đá đồng và xương gia súc
[ "abashevo", "phân", "bố", "trên", "các", "mũi", "đất", "tại", "các", "địa", "hình", "bãi", "bồi", "ven", "sông", "các", "ngôi", "nhà", "của", "người", "abashevo", "là", "các", "kết", "cấu", "với", "khung", "nhiều", "buồng", "trên", "mặt", "đất", "và", "móng", "đào", "nông", "vào", "trong", "lòng", "đất", "mái", "nhà", "là", "dạng", "2", "hay", "4", "mặt", "nghiêng", "được", "lợp", "bằng", "các", "loại", "vật", "liệu", "hữu", "cơ", "lau", "sậy", "cỏ", "vỏ", "cây", "v", "v", "bên", "trong", "nhà", "có", "các", "bếp", "lò", "và", "các", "hốc", "nội", "trợ", "đồ", "gốm", "abashevo", "là", "bình", "dạng", "chậu", "và", "hộp", "nét", "đặc", "trưng", "dân", "tộc", "của", "bình", "chậu", "abashevo", "là", "dạng", "chuông", "người", "ta", "cũng", "tìm", "thấy", "các", "sản", "phẩm", "kim", "loại", "vũ", "khí", "hình", "phiến", "lá", "dao", "dao", "găm", "dao", "trổ", "rìu", "rìu", "cuốc", "đầu", "mũi", "giáo", "các", "móc", "bọc", "lót", "dùi", "nhiều", "đồ", "trang", "sức", "đa", "dạng", "vòng", "khuyên", "tai", "v", "v", "xương", "dao", "trổ", "khóa", "cài", "v", "v", "đá", "rìu", "chày", "búa", "đe", "v", "v", "đá", "phiến", "silic", "mũi", "tên", "các", "tấm", "nạo", "các", "tấm", "dạng", "dao", "hầu", "như", "trong", "tất", "cả", "các", "ngôi", "nhà", "của", "văn", "hóa", "abashevo", "đều", "có", "dấu", "vết", "của", "việc", "gia", "công", "kim", "loại", "lĩnh", "vực", "chính", "của", "nền", "kinh", "tế", "của", "dân", "cư", "văn", "hóa", "abashevo", "là", "chăn", "thả", "gia", "súc", "lưu", "động", "không", "nhốt", "trong", "chuồng", "trại", "luyện", "kim", "và", "gia", "công", "đồng", "thiếc", "một", "yếu", "tố", "quan", "trọng", "của", "các", "nền", "văn", "hóa", "abashevo", "là", "việc", "chăn", "nuôi", "ngựa", "họ", "đã", "có", "thể", "sản", "xuất", "ra", "các", "cỗ", "xe", "do", "ngựa", "kéo", "công", "cụ", "lao", "động", "bằng", "đá", "đồng", "và", "xương", "gia", "súc" ]
anorí
[ "anorí" ]
dolichestola nigricornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dolichestola", "nigricornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
mauritius bỏ cuộc == các khu vực == === châu á === vòng loại bắt đầu với hai vòng sơ loại diễn ra vào tháng 6 và tháng 7 năm 2011 cho phép chọn từ 43 đội xuống 20 đội vào thi đấu vòng bảng tại vòng bảng 20 đội bóng được chia thành 5 bảng mỗi bảng 4 đội thi đấu từ tháng 9 năm 2011 cho đến tháng 2 năm 2012 hai đội đứng đầu mỗi bảng lọt vào vòng sau tại vòng loại cuối cùng 10 đội mạnh nhất được chia thành hai bảng đấu mỗi bảng 5 đội thi đấu từ tháng 6 năm 2012 đến tháng 6 năm 2013 giành vé trực tiếp tham dự vòng chung kết còn hai đội hạng ba sẽ gặp nhau đấu play-off chọn đội đứng thứ 5 châu á thi đấu với đội hạng 5 khu vực nam mỹ lễ bốc thăm cho hai vòng sơ loại diễn ra tại kuala lumpur vào ngày 30 tháng 3 năm 2011 vòng loại khu vực châu á có 43 đội tham dự trừ các đội bhutan brunei và guam không tham dự tính đến ngày 10 tháng 9 năm 2013 38 đội đã không vượt qua vòng loại 4 đội giành quyền tham dự world cup là nhật bản úc iran và hàn quốc jordan đánh bại uzbekistan ở vòng 5 trên chấm 11m và thi đấu với uruguay đội xếp thứ năm của khu vực nam mỹ === châu phi === 52 trong số 53 thanh viên caf bước vào giải đấu vòng
[ "mauritius", "bỏ", "cuộc", "==", "các", "khu", "vực", "==", "===", "châu", "á", "===", "vòng", "loại", "bắt", "đầu", "với", "hai", "vòng", "sơ", "loại", "diễn", "ra", "vào", "tháng", "6", "và", "tháng", "7", "năm", "2011", "cho", "phép", "chọn", "từ", "43", "đội", "xuống", "20", "đội", "vào", "thi", "đấu", "vòng", "bảng", "tại", "vòng", "bảng", "20", "đội", "bóng", "được", "chia", "thành", "5", "bảng", "mỗi", "bảng", "4", "đội", "thi", "đấu", "từ", "tháng", "9", "năm", "2011", "cho", "đến", "tháng", "2", "năm", "2012", "hai", "đội", "đứng", "đầu", "mỗi", "bảng", "lọt", "vào", "vòng", "sau", "tại", "vòng", "loại", "cuối", "cùng", "10", "đội", "mạnh", "nhất", "được", "chia", "thành", "hai", "bảng", "đấu", "mỗi", "bảng", "5", "đội", "thi", "đấu", "từ", "tháng", "6", "năm", "2012", "đến", "tháng", "6", "năm", "2013", "giành", "vé", "trực", "tiếp", "tham", "dự", "vòng", "chung", "kết", "còn", "hai", "đội", "hạng", "ba", "sẽ", "gặp", "nhau", "đấu", "play-off", "chọn", "đội", "đứng", "thứ", "5", "châu", "á", "thi", "đấu", "với", "đội", "hạng", "5", "khu", "vực", "nam", "mỹ", "lễ", "bốc", "thăm", "cho", "hai", "vòng", "sơ", "loại", "diễn", "ra", "tại", "kuala", "lumpur", "vào", "ngày", "30", "tháng", "3", "năm", "2011", "vòng", "loại", "khu", "vực", "châu", "á", "có", "43", "đội", "tham", "dự", "trừ", "các", "đội", "bhutan", "brunei", "và", "guam", "không", "tham", "dự", "tính", "đến", "ngày", "10", "tháng", "9", "năm", "2013", "38", "đội", "đã", "không", "vượt", "qua", "vòng", "loại", "4", "đội", "giành", "quyền", "tham", "dự", "world", "cup", "là", "nhật", "bản", "úc", "iran", "và", "hàn", "quốc", "jordan", "đánh", "bại", "uzbekistan", "ở", "vòng", "5", "trên", "chấm", "11m", "và", "thi", "đấu", "với", "uruguay", "đội", "xếp", "thứ", "năm", "của", "khu", "vực", "nam", "mỹ", "===", "châu", "phi", "===", "52", "trong", "số", "53", "thanh", "viên", "caf", "bước", "vào", "giải", "đấu", "vòng" ]
cattleya wilsoniana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "cattleya", "wilsoniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
trong hình thức và chức năng với sotdae cũng tồn tại trong các văn hoá shaman khác ở trung quốc mông cổ và siberia mặc dù chúng không giống như torii và phục vụ một chức năng khác những nơi cho chim đậu hiển thị cách mà loài chim trong nhiều nền văn hóa châu á được cho là có tính chất ma thuật và tôn giáo và do đó có thể giúp giải thích nghĩa đen bí ẩn của tên gọi torii nơi chim đậu những cây sào được tin là đã hỗ trợ những biểu tượng chim bằng gỗ tương tự với sotdae đã được tìm thấy cùng với các con chim bằng gỗ và được tin bởi một vài nhà sử học đã bằng cách nào đó phát triển thành kiến trúc torii hiện tại một điều thú vị là ở cả hàn quốc và nhật bản các sào đơn đại diện cho các vị thần kami trong trường hợp nhật bản và cũng chỉ cây sào là đơn vị đếm cho kami tại nhật bản các loài chim từ lâu cũng có một kết nối với người chết điều này có nghĩa là nó đã được sinh ra trong mối liên hệ với một số nghi thức tang lễ tiền sử các văn bản nhật bản cổ đại như kojiki và nihon shoki thí dụ nhắc đến cách mà yamato takeru trở thành một con chim trắng sau khi chết và theo hình thức đó đã chọn một nơi để chôn
[ "trong", "hình", "thức", "và", "chức", "năng", "với", "sotdae", "cũng", "tồn", "tại", "trong", "các", "văn", "hoá", "shaman", "khác", "ở", "trung", "quốc", "mông", "cổ", "và", "siberia", "mặc", "dù", "chúng", "không", "giống", "như", "torii", "và", "phục", "vụ", "một", "chức", "năng", "khác", "những", "nơi", "cho", "chim", "đậu", "hiển", "thị", "cách", "mà", "loài", "chim", "trong", "nhiều", "nền", "văn", "hóa", "châu", "á", "được", "cho", "là", "có", "tính", "chất", "ma", "thuật", "và", "tôn", "giáo", "và", "do", "đó", "có", "thể", "giúp", "giải", "thích", "nghĩa", "đen", "bí", "ẩn", "của", "tên", "gọi", "torii", "nơi", "chim", "đậu", "những", "cây", "sào", "được", "tin", "là", "đã", "hỗ", "trợ", "những", "biểu", "tượng", "chim", "bằng", "gỗ", "tương", "tự", "với", "sotdae", "đã", "được", "tìm", "thấy", "cùng", "với", "các", "con", "chim", "bằng", "gỗ", "và", "được", "tin", "bởi", "một", "vài", "nhà", "sử", "học", "đã", "bằng", "cách", "nào", "đó", "phát", "triển", "thành", "kiến", "trúc", "torii", "hiện", "tại", "một", "điều", "thú", "vị", "là", "ở", "cả", "hàn", "quốc", "và", "nhật", "bản", "các", "sào", "đơn", "đại", "diện", "cho", "các", "vị", "thần", "kami", "trong", "trường", "hợp", "nhật", "bản", "và", "cũng", "chỉ", "cây", "sào", "là", "đơn", "vị", "đếm", "cho", "kami", "tại", "nhật", "bản", "các", "loài", "chim", "từ", "lâu", "cũng", "có", "một", "kết", "nối", "với", "người", "chết", "điều", "này", "có", "nghĩa", "là", "nó", "đã", "được", "sinh", "ra", "trong", "mối", "liên", "hệ", "với", "một", "số", "nghi", "thức", "tang", "lễ", "tiền", "sử", "các", "văn", "bản", "nhật", "bản", "cổ", "đại", "như", "kojiki", "và", "nihon", "shoki", "thí", "dụ", "nhắc", "đến", "cách", "mà", "yamato", "takeru", "trở", "thành", "một", "con", "chim", "trắng", "sau", "khi", "chết", "và", "theo", "hình", "thức", "đó", "đã", "chọn", "một", "nơi", "để", "chôn" ]
lopholaena coriifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sond e phillips c a sm mô tả khoa học đầu tiên
[ "lopholaena", "coriifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "sond", "e", "phillips", "c", "a", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cleistanthus letouzeyi là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được j l�onard mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "cleistanthus", "letouzeyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "j", "l�onard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
chỉ được sử dụng khi cực kì khẩn cấp tuy nhiên khoản tiền chính xác cũng như được dùng trong trường hợp nào vẫn không được biết rõ === route marker cờ hiệu === route marker là lá cờ đánh dấu nơi mà các đội phải đến hầu hết các cờ hiệu được dán trên các hộp đựng clue số còn lại đánh dấu nơi mà các đội phải đến để hoàn thành các thử thách route marker luôn có màu vàng và đỏ trừ những ngoại lệ bullet route marker được dùng trong mùa 1 có màu vàng và trắng màu hiện nay thêm màu đỏ được sử dụng trong những chương trình tiếp theo để giúp các đội thi dễ nhận ra hơn bullet trong mùa 3 khi đến việt nam route marker được dùng chỉ toàn màu vàng để tránh sự nhầm lẫn với cờ của việt nam cộng hòa khác với cờ hiện tại của cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam nhà sản xuất để tránh vấn đề chính trị này nên đã thay đổi lá cờ cho phù hợp trong mùa 10 mùa 15 và the amazing race asia 3 khi cuộc đua đến việt nam cờ được sử dụng có màu vàng và trắng route marker màu vàng và đỏ bắt đầu được sử dụng khi the amazing race đến việt nam ở mùa 22 và được chính thức sử dụng thống nhất từ mùa 29 trở đi tuy vậy trong cuộc đua kỳ thú việt nam route marker sử dụng màu
[ "chỉ", "được", "sử", "dụng", "khi", "cực", "kì", "khẩn", "cấp", "tuy", "nhiên", "khoản", "tiền", "chính", "xác", "cũng", "như", "được", "dùng", "trong", "trường", "hợp", "nào", "vẫn", "không", "được", "biết", "rõ", "===", "route", "marker", "cờ", "hiệu", "===", "route", "marker", "là", "lá", "cờ", "đánh", "dấu", "nơi", "mà", "các", "đội", "phải", "đến", "hầu", "hết", "các", "cờ", "hiệu", "được", "dán", "trên", "các", "hộp", "đựng", "clue", "số", "còn", "lại", "đánh", "dấu", "nơi", "mà", "các", "đội", "phải", "đến", "để", "hoàn", "thành", "các", "thử", "thách", "route", "marker", "luôn", "có", "màu", "vàng", "và", "đỏ", "trừ", "những", "ngoại", "lệ", "bullet", "route", "marker", "được", "dùng", "trong", "mùa", "1", "có", "màu", "vàng", "và", "trắng", "màu", "hiện", "nay", "thêm", "màu", "đỏ", "được", "sử", "dụng", "trong", "những", "chương", "trình", "tiếp", "theo", "để", "giúp", "các", "đội", "thi", "dễ", "nhận", "ra", "hơn", "bullet", "trong", "mùa", "3", "khi", "đến", "việt", "nam", "route", "marker", "được", "dùng", "chỉ", "toàn", "màu", "vàng", "để", "tránh", "sự", "nhầm", "lẫn", "với", "cờ", "của", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "khác", "với", "cờ", "hiện", "tại", "của", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "nhà", "sản", "xuất", "để", "tránh", "vấn", "đề", "chính", "trị", "này", "nên", "đã", "thay", "đổi", "lá", "cờ", "cho", "phù", "hợp", "trong", "mùa", "10", "mùa", "15", "và", "the", "amazing", "race", "asia", "3", "khi", "cuộc", "đua", "đến", "việt", "nam", "cờ", "được", "sử", "dụng", "có", "màu", "vàng", "và", "trắng", "route", "marker", "màu", "vàng", "và", "đỏ", "bắt", "đầu", "được", "sử", "dụng", "khi", "the", "amazing", "race", "đến", "việt", "nam", "ở", "mùa", "22", "và", "được", "chính", "thức", "sử", "dụng", "thống", "nhất", "từ", "mùa", "29", "trở", "đi", "tuy", "vậy", "trong", "cuộc", "đua", "kỳ", "thú", "việt", "nam", "route", "marker", "sử", "dụng", "màu" ]
xã iona quận todd minnesota xã iona là một xã thuộc quận todd tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 490 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "iona", "quận", "todd", "minnesota", "xã", "iona", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "todd", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "490", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
cardiophorus dispar là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được blanchard miêu tả khoa học năm 1889
[ "cardiophorus", "dispar", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "blanchard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1889" ]
hemipterodes subnigrata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hemipterodes", "subnigrata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
alamut được xây dựng trên tàn tích của ngôi đền thờ thuộc nền văn minh đầu tiên ở đây ông tìm được một loạt những con dấu hồi ức memory seal vật có thể lưu lại được ký ức của con người altaïr đã lấy 6 chiếc và lưu những ký ức đáng nhớ nhất vào 5 chiếc con dấu còn lại ông luôn mang bên người cùng quả táo địa đàng hai mươi năm sau ở tuổi 82 altaïr quay trở lại masyaf tập hợp những sát thủ trung thành với ông và giết chết abbas lãnh đạo hội sát thủ cho đến khi ông qua đời khoảng 10 năm sau về cuối đời altaïr dùng những kiến thức thu thập được từ quả táo địa đàng viết thành sách số sách nhiều đến hơn ngàn cuốn và ông phải cho xây một thư viện lớn để lưu số sách này năm con dấu hồi ức là năm chìa khóa để mở cánh cửa vào thư viện sau này số sách trên được chuyển sang alexandria và nhiều nơi khác để không lọt vào tay người ngoài đây là lý do khi ezio bước vào thư viện trống rỗng không còn một quyển sách năm 1257 trong khi quân mông cổ tấn công masyaf ông gặp hai nhà thám hiểm niccolò và maffeo polo để trao cho họ các cuộn giấy codex và năm con dấu hồi ức dặn họ không được để chúng rơi vào tay nhầm người những cuộn giấy không may thất lạc trong
[ "alamut", "được", "xây", "dựng", "trên", "tàn", "tích", "của", "ngôi", "đền", "thờ", "thuộc", "nền", "văn", "minh", "đầu", "tiên", "ở", "đây", "ông", "tìm", "được", "một", "loạt", "những", "con", "dấu", "hồi", "ức", "memory", "seal", "vật", "có", "thể", "lưu", "lại", "được", "ký", "ức", "của", "con", "người", "altaïr", "đã", "lấy", "6", "chiếc", "và", "lưu", "những", "ký", "ức", "đáng", "nhớ", "nhất", "vào", "5", "chiếc", "con", "dấu", "còn", "lại", "ông", "luôn", "mang", "bên", "người", "cùng", "quả", "táo", "địa", "đàng", "hai", "mươi", "năm", "sau", "ở", "tuổi", "82", "altaïr", "quay", "trở", "lại", "masyaf", "tập", "hợp", "những", "sát", "thủ", "trung", "thành", "với", "ông", "và", "giết", "chết", "abbas", "lãnh", "đạo", "hội", "sát", "thủ", "cho", "đến", "khi", "ông", "qua", "đời", "khoảng", "10", "năm", "sau", "về", "cuối", "đời", "altaïr", "dùng", "những", "kiến", "thức", "thu", "thập", "được", "từ", "quả", "táo", "địa", "đàng", "viết", "thành", "sách", "số", "sách", "nhiều", "đến", "hơn", "ngàn", "cuốn", "và", "ông", "phải", "cho", "xây", "một", "thư", "viện", "lớn", "để", "lưu", "số", "sách", "này", "năm", "con", "dấu", "hồi", "ức", "là", "năm", "chìa", "khóa", "để", "mở", "cánh", "cửa", "vào", "thư", "viện", "sau", "này", "số", "sách", "trên", "được", "chuyển", "sang", "alexandria", "và", "nhiều", "nơi", "khác", "để", "không", "lọt", "vào", "tay", "người", "ngoài", "đây", "là", "lý", "do", "khi", "ezio", "bước", "vào", "thư", "viện", "trống", "rỗng", "không", "còn", "một", "quyển", "sách", "năm", "1257", "trong", "khi", "quân", "mông", "cổ", "tấn", "công", "masyaf", "ông", "gặp", "hai", "nhà", "thám", "hiểm", "niccolò", "và", "maffeo", "polo", "để", "trao", "cho", "họ", "các", "cuộn", "giấy", "codex", "và", "năm", "con", "dấu", "hồi", "ức", "dặn", "họ", "không", "được", "để", "chúng", "rơi", "vào", "tay", "nhầm", "người", "những", "cuộn", "giấy", "không", "may", "thất", "lạc", "trong" ]
phó tổng lê văn dạng ở lạng khê khi tỉnh ủy nghệ an và huyện ủy thanh chương về đóng tại làng yên lạc ông võ thúc đồng làm liên lạc và tham gia công việc ấn loát cho cơ quan đảng cuối năm 1931 khi phong trào xô viết nghệ tĩnh bị đàn áp ông cùng nhiều đồng chí khác bị chính quyền thực dân pháp bắt giam ở nhà lao vinh sau đó bị đày đi nhà tù lao bảo rồi ra nhà tù côn đảo == tại côn đảo == tại côn đảo đầu tiên ông bị giam ở banh nhà lao đây là trại giam lớn và cổ nhất ở côn đảo được thực dân pháp xây dựng từ năm 1892 tại nhà giam này trong thời điểm đó còn có các đồng chí lê hồng phong lê duẩn tôn đức thắng phạm hùng lê đức thọ ngô gia tự lê văn lương nguyễn duy trinh suốt 13 năm sống ở địa ngục trần gian người chiến sĩ cộng sản trẻ tuổi võ thúc đồng luôn nêu tấm gương bất khuất trung kiên một lòng theo đảng bọn cai ngục coi ông là một trong những người tù cứng đầu nên đã dùng nhiều nhục hình tra tấn nhưng không khuất phục được người chiến sĩ cách mạng trẻ tuổi tháng 8 năm 1945 cách mạng tháng tám thành công côn đảo được giải phóng 5 giờ chiều ngày 22-9-1945 ông võ thúc đồng cùng với gần 2 000 chiến sĩ cách mạng trở về đất liền trở
[ "phó", "tổng", "lê", "văn", "dạng", "ở", "lạng", "khê", "khi", "tỉnh", "ủy", "nghệ", "an", "và", "huyện", "ủy", "thanh", "chương", "về", "đóng", "tại", "làng", "yên", "lạc", "ông", "võ", "thúc", "đồng", "làm", "liên", "lạc", "và", "tham", "gia", "công", "việc", "ấn", "loát", "cho", "cơ", "quan", "đảng", "cuối", "năm", "1931", "khi", "phong", "trào", "xô", "viết", "nghệ", "tĩnh", "bị", "đàn", "áp", "ông", "cùng", "nhiều", "đồng", "chí", "khác", "bị", "chính", "quyền", "thực", "dân", "pháp", "bắt", "giam", "ở", "nhà", "lao", "vinh", "sau", "đó", "bị", "đày", "đi", "nhà", "tù", "lao", "bảo", "rồi", "ra", "nhà", "tù", "côn", "đảo", "==", "tại", "côn", "đảo", "==", "tại", "côn", "đảo", "đầu", "tiên", "ông", "bị", "giam", "ở", "banh", "nhà", "lao", "đây", "là", "trại", "giam", "lớn", "và", "cổ", "nhất", "ở", "côn", "đảo", "được", "thực", "dân", "pháp", "xây", "dựng", "từ", "năm", "1892", "tại", "nhà", "giam", "này", "trong", "thời", "điểm", "đó", "còn", "có", "các", "đồng", "chí", "lê", "hồng", "phong", "lê", "duẩn", "tôn", "đức", "thắng", "phạm", "hùng", "lê", "đức", "thọ", "ngô", "gia", "tự", "lê", "văn", "lương", "nguyễn", "duy", "trinh", "suốt", "13", "năm", "sống", "ở", "địa", "ngục", "trần", "gian", "người", "chiến", "sĩ", "cộng", "sản", "trẻ", "tuổi", "võ", "thúc", "đồng", "luôn", "nêu", "tấm", "gương", "bất", "khuất", "trung", "kiên", "một", "lòng", "theo", "đảng", "bọn", "cai", "ngục", "coi", "ông", "là", "một", "trong", "những", "người", "tù", "cứng", "đầu", "nên", "đã", "dùng", "nhiều", "nhục", "hình", "tra", "tấn", "nhưng", "không", "khuất", "phục", "được", "người", "chiến", "sĩ", "cách", "mạng", "trẻ", "tuổi", "tháng", "8", "năm", "1945", "cách", "mạng", "tháng", "tám", "thành", "công", "côn", "đảo", "được", "giải", "phóng", "5", "giờ", "chiều", "ngày", "22-9-1945", "ông", "võ", "thúc", "đồng", "cùng", "với", "gần", "2", "000", "chiến", "sĩ", "cách", "mạng", "trở", "về", "đất", "liền", "trở" ]
atripatus subcylindricus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "atripatus", "subcylindricus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
main nơi ông sống một cuộc đời cô độc ở đây ông luôn nghiên cứu tư tưởng của phật giáo ấn độ giáo và chủ nghĩa thần bí schopenhauer có mối bất đồng với mẹ mình bà johanna schopenhauer lý do là bởi vì khi johann wolfgang von goethe nói rằng schopenhauer sinh ra là để làm những điều vĩ đại bà johanna đã không đồng ý điều đó bà đã nói rằng chưa bao giờ nghe thấy chuyện hai thiên tài trong một gia đình năm 1820 schopenhauer trở thành giáo sư của đại học berlin và ở đây đã nảy ra một cuộc tranh luận nổi tiếng giữa schopenhauer và george wilhelm friedrich hegel == trích dẫn == bạn có thể ghi nhận là đức tin và kiến thức thì liên hệ với nhau như là hai cán cân khi cán cân bên này lên thì cán cân kia xuống you may observe that faith and knowledge are related as the scales of a balance when the one goes up the other goes down những hoa trái của ki tô giáo là chiến tranh tôn giáo những cuộc tàn sát những cuộc chiến tranh thập giá những tòa án xử dị giáo sự tiêu diệt các thổ dân mỹ và đưa những nô lệ phi châu vào thay thế the fruits of christianity were religious wars butcheries crusades inquisitions extermination of the natives in america and the introduction of african slaves in their place
[ "main", "nơi", "ông", "sống", "một", "cuộc", "đời", "cô", "độc", "ở", "đây", "ông", "luôn", "nghiên", "cứu", "tư", "tưởng", "của", "phật", "giáo", "ấn", "độ", "giáo", "và", "chủ", "nghĩa", "thần", "bí", "schopenhauer", "có", "mối", "bất", "đồng", "với", "mẹ", "mình", "bà", "johanna", "schopenhauer", "lý", "do", "là", "bởi", "vì", "khi", "johann", "wolfgang", "von", "goethe", "nói", "rằng", "schopenhauer", "sinh", "ra", "là", "để", "làm", "những", "điều", "vĩ", "đại", "bà", "johanna", "đã", "không", "đồng", "ý", "điều", "đó", "bà", "đã", "nói", "rằng", "chưa", "bao", "giờ", "nghe", "thấy", "chuyện", "hai", "thiên", "tài", "trong", "một", "gia", "đình", "năm", "1820", "schopenhauer", "trở", "thành", "giáo", "sư", "của", "đại", "học", "berlin", "và", "ở", "đây", "đã", "nảy", "ra", "một", "cuộc", "tranh", "luận", "nổi", "tiếng", "giữa", "schopenhauer", "và", "george", "wilhelm", "friedrich", "hegel", "==", "trích", "dẫn", "==", "bạn", "có", "thể", "ghi", "nhận", "là", "đức", "tin", "và", "kiến", "thức", "thì", "liên", "hệ", "với", "nhau", "như", "là", "hai", "cán", "cân", "khi", "cán", "cân", "bên", "này", "lên", "thì", "cán", "cân", "kia", "xuống", "you", "may", "observe", "that", "faith", "and", "knowledge", "are", "related", "as", "the", "scales", "of", "a", "balance", "when", "the", "one", "goes", "up", "the", "other", "goes", "down", "những", "hoa", "trái", "của", "ki", "tô", "giáo", "là", "chiến", "tranh", "tôn", "giáo", "những", "cuộc", "tàn", "sát", "những", "cuộc", "chiến", "tranh", "thập", "giá", "những", "tòa", "án", "xử", "dị", "giáo", "sự", "tiêu", "diệt", "các", "thổ", "dân", "mỹ", "và", "đưa", "những", "nô", "lệ", "phi", "châu", "vào", "thay", "thế", "the", "fruits", "of", "christianity", "were", "religious", "wars", "butcheries", "crusades", "inquisitions", "extermination", "of", "the", "natives", "in", "america", "and", "the", "introduction", "of", "african", "slaves", "in", "their", "place" ]
přezletice là một làng thuộc huyện praha-východ vùng středočeský cộng hòa séc
[ "přezletice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "praha-východ", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
nơi và hai người đường ai nấy đi edward đuổi theo vivian tới trạm xe buýt và nhờ cô làm bạn cặp đôi với mình thậm chí nhờ cô đóng giả bạn gái nhưng cô từ chối edward đề nghị trả cho vivian 3 000 usd trong sáu ngày kế tiếp cũng như đưa cô đi sắm sửa quần áo mới tối hôm đó edward bị choáng ngợp với màn lột xác của vivian anh bắt đầu tâm sự với cô về công việc kinh doanh cũng như cuộc sống cá nhân của mình edward dẫn vivian tới trận đấu polo hi vọng cô sẽ giúp anh mở rộng mạng lưới kinh doanh bạn của edward là phillip stuckey nghi ngờ vivian là gián điệp nên edward đã kể cho phillip biết hai người đã gặp nhau như thế nào phillip tiếp cận vivian và bảo rằng muốn cô làm việc cho anh ta sau khi hợp đồng của cô và edward kết thúc cảm thấy bị xúc phạm vì edward tiết lộ bí mật vivian muốn chấm dứt thỏa thuận của mình với edward và không nhận tiền edward xin lỗi và thừa nhận là vì anh cảm thấy ghen tị khi vivian thân mật với một trong những người doanh nhân mà anh có làm ăn với ở trận đấu cá tính thẳng thắn của vivian làm edward bị choáng ngợp và cảm thấy cảm xúc bị thay đổi đi một chút sau đó edward dẫn vivian tới nhà hát san francisco xem vở la traviata
[ "nơi", "và", "hai", "người", "đường", "ai", "nấy", "đi", "edward", "đuổi", "theo", "vivian", "tới", "trạm", "xe", "buýt", "và", "nhờ", "cô", "làm", "bạn", "cặp", "đôi", "với", "mình", "thậm", "chí", "nhờ", "cô", "đóng", "giả", "bạn", "gái", "nhưng", "cô", "từ", "chối", "edward", "đề", "nghị", "trả", "cho", "vivian", "3", "000", "usd", "trong", "sáu", "ngày", "kế", "tiếp", "cũng", "như", "đưa", "cô", "đi", "sắm", "sửa", "quần", "áo", "mới", "tối", "hôm", "đó", "edward", "bị", "choáng", "ngợp", "với", "màn", "lột", "xác", "của", "vivian", "anh", "bắt", "đầu", "tâm", "sự", "với", "cô", "về", "công", "việc", "kinh", "doanh", "cũng", "như", "cuộc", "sống", "cá", "nhân", "của", "mình", "edward", "dẫn", "vivian", "tới", "trận", "đấu", "polo", "hi", "vọng", "cô", "sẽ", "giúp", "anh", "mở", "rộng", "mạng", "lưới", "kinh", "doanh", "bạn", "của", "edward", "là", "phillip", "stuckey", "nghi", "ngờ", "vivian", "là", "gián", "điệp", "nên", "edward", "đã", "kể", "cho", "phillip", "biết", "hai", "người", "đã", "gặp", "nhau", "như", "thế", "nào", "phillip", "tiếp", "cận", "vivian", "và", "bảo", "rằng", "muốn", "cô", "làm", "việc", "cho", "anh", "ta", "sau", "khi", "hợp", "đồng", "của", "cô", "và", "edward", "kết", "thúc", "cảm", "thấy", "bị", "xúc", "phạm", "vì", "edward", "tiết", "lộ", "bí", "mật", "vivian", "muốn", "chấm", "dứt", "thỏa", "thuận", "của", "mình", "với", "edward", "và", "không", "nhận", "tiền", "edward", "xin", "lỗi", "và", "thừa", "nhận", "là", "vì", "anh", "cảm", "thấy", "ghen", "tị", "khi", "vivian", "thân", "mật", "với", "một", "trong", "những", "người", "doanh", "nhân", "mà", "anh", "có", "làm", "ăn", "với", "ở", "trận", "đấu", "cá", "tính", "thẳng", "thắn", "của", "vivian", "làm", "edward", "bị", "choáng", "ngợp", "và", "cảm", "thấy", "cảm", "xúc", "bị", "thay", "đổi", "đi", "một", "chút", "sau", "đó", "edward", "dẫn", "vivian", "tới", "nhà", "hát", "san", "francisco", "xem", "vở", "la", "traviata" ]
nhắc tới một cuộc đấu giá người ta thường nghĩ ngay tới một lượng những người tham gia đấu giá cạnh tranh nhau và tăng giá tới mức khi một người thắng và kết thúc với việc trả giá cao nhất cho món hàng được đem ra đấu giá hình thức này còn được gọi là đấu giá tăng dần hay đấu giá kiểu anh đấu giá tăng dần là một hình thức đấu giá dường như phổ biến nhất hiện nay == quy trình một cuộc đấu giá hà lan == đấu giá hà lan thường được tổ chức bởi các nhà tổ chức đấu giá lớn và có nhiều kinh nghiệm thông thường cuộc đấu giá thường được thông báo cho những người tham gia đấu giá họ sẽ tiến hành trưng bày các hàng hóa được đấu giá để những người tham gia đấu giá có cơ hội xem xét các hàng hóa mà họ sẽ mua trước mỗi cuộc đấu giá người tổ chức sẽ công bố số lượng gói hàng đem bán giá trị bán lẻ giá cược thế chấp độ giảm giá cược và thời gian đóng cửa đấu giá bằng việc đặt cược giá bạn đồng ý rằng bạn có thể và dự định mua đầu tiên hàng hóa được chia nhỏ thành các gói hàng hóa ví dụ những người tổ chức bán đấu giá muốn bán 5 thùng hoa tulip với một mức giá x và người mua đầu tiên chỉ muốn mua 3 thùng trong cuộc đấu giá này giá
[ "nhắc", "tới", "một", "cuộc", "đấu", "giá", "người", "ta", "thường", "nghĩ", "ngay", "tới", "một", "lượng", "những", "người", "tham", "gia", "đấu", "giá", "cạnh", "tranh", "nhau", "và", "tăng", "giá", "tới", "mức", "khi", "một", "người", "thắng", "và", "kết", "thúc", "với", "việc", "trả", "giá", "cao", "nhất", "cho", "món", "hàng", "được", "đem", "ra", "đấu", "giá", "hình", "thức", "này", "còn", "được", "gọi", "là", "đấu", "giá", "tăng", "dần", "hay", "đấu", "giá", "kiểu", "anh", "đấu", "giá", "tăng", "dần", "là", "một", "hình", "thức", "đấu", "giá", "dường", "như", "phổ", "biến", "nhất", "hiện", "nay", "==", "quy", "trình", "một", "cuộc", "đấu", "giá", "hà", "lan", "==", "đấu", "giá", "hà", "lan", "thường", "được", "tổ", "chức", "bởi", "các", "nhà", "tổ", "chức", "đấu", "giá", "lớn", "và", "có", "nhiều", "kinh", "nghiệm", "thông", "thường", "cuộc", "đấu", "giá", "thường", "được", "thông", "báo", "cho", "những", "người", "tham", "gia", "đấu", "giá", "họ", "sẽ", "tiến", "hành", "trưng", "bày", "các", "hàng", "hóa", "được", "đấu", "giá", "để", "những", "người", "tham", "gia", "đấu", "giá", "có", "cơ", "hội", "xem", "xét", "các", "hàng", "hóa", "mà", "họ", "sẽ", "mua", "trước", "mỗi", "cuộc", "đấu", "giá", "người", "tổ", "chức", "sẽ", "công", "bố", "số", "lượng", "gói", "hàng", "đem", "bán", "giá", "trị", "bán", "lẻ", "giá", "cược", "thế", "chấp", "độ", "giảm", "giá", "cược", "và", "thời", "gian", "đóng", "cửa", "đấu", "giá", "bằng", "việc", "đặt", "cược", "giá", "bạn", "đồng", "ý", "rằng", "bạn", "có", "thể", "và", "dự", "định", "mua", "đầu", "tiên", "hàng", "hóa", "được", "chia", "nhỏ", "thành", "các", "gói", "hàng", "hóa", "ví", "dụ", "những", "người", "tổ", "chức", "bán", "đấu", "giá", "muốn", "bán", "5", "thùng", "hoa", "tulip", "với", "một", "mức", "giá", "x", "và", "người", "mua", "đầu", "tiên", "chỉ", "muốn", "mua", "3", "thùng", "trong", "cuộc", "đấu", "giá", "này", "giá" ]
thời gian đó đã qua đi === tiền công bố === ceo của ubisoft ông yves guillemot xác nhận vào ngày 8 tháng 11 năm 2011 rằng một phiên bản assassin s creed lớn sẽ được phát hành trong năm 2012 tuy nhiên ông từ chối đưa ra thông tin chi tiết trả lời mcv guillemot bác bỏ quan điểm rằng việc mỗi năm đều có một phiên bản assassin s creed ra mắt đang làm loãng loạt trò chơi mà cho rằng họ cần thiết phải thỏa mãn thị hiếu guillemot cũng cho biết trong cùng bài phỏng vấn rằng trò chơi assassin s creed của năm nay sẽ là trò chơi lớn nhất của dòng game tháng 2 2012 ubisoft chính thức công bố assassin s creed iii sẽ được phát hành tại bắc mỹ vào ngày 30 tháng 10 năm 2012 guillemot miêu tả assassin s creed iii là thế hệ tiếp theo của cả dòng trò chơi assassin s creed lẫn lối kể chuyện giải trí tương tác nói chung chúng tôi sẽ quảng bá trò chơi mạnh mẽ bởi vì nó là một sản phẩm tuyệt vời mà đội ngũ đã hoàn thiện trong vòng ba năm những gì chúng tôi đã chứng kiến thật là phi thường guillemot tiếp tục cho biết nhà phát hành đầu tư vào trò chơi này nhiều hơn bất cứ phiên bản nào đã ra mắt trước đây === rò rỉ === việc assassin s creed iii dựa trên bối cảnh cuộc cách mạng hoa kỳ là thông tin được cho là do nguồn bên trong ubisoft hé
[ "thời", "gian", "đó", "đã", "qua", "đi", "===", "tiền", "công", "bố", "===", "ceo", "của", "ubisoft", "ông", "yves", "guillemot", "xác", "nhận", "vào", "ngày", "8", "tháng", "11", "năm", "2011", "rằng", "một", "phiên", "bản", "assassin", "s", "creed", "lớn", "sẽ", "được", "phát", "hành", "trong", "năm", "2012", "tuy", "nhiên", "ông", "từ", "chối", "đưa", "ra", "thông", "tin", "chi", "tiết", "trả", "lời", "mcv", "guillemot", "bác", "bỏ", "quan", "điểm", "rằng", "việc", "mỗi", "năm", "đều", "có", "một", "phiên", "bản", "assassin", "s", "creed", "ra", "mắt", "đang", "làm", "loãng", "loạt", "trò", "chơi", "mà", "cho", "rằng", "họ", "cần", "thiết", "phải", "thỏa", "mãn", "thị", "hiếu", "guillemot", "cũng", "cho", "biết", "trong", "cùng", "bài", "phỏng", "vấn", "rằng", "trò", "chơi", "assassin", "s", "creed", "của", "năm", "nay", "sẽ", "là", "trò", "chơi", "lớn", "nhất", "của", "dòng", "game", "tháng", "2", "2012", "ubisoft", "chính", "thức", "công", "bố", "assassin", "s", "creed", "iii", "sẽ", "được", "phát", "hành", "tại", "bắc", "mỹ", "vào", "ngày", "30", "tháng", "10", "năm", "2012", "guillemot", "miêu", "tả", "assassin", "s", "creed", "iii", "là", "thế", "hệ", "tiếp", "theo", "của", "cả", "dòng", "trò", "chơi", "assassin", "s", "creed", "lẫn", "lối", "kể", "chuyện", "giải", "trí", "tương", "tác", "nói", "chung", "chúng", "tôi", "sẽ", "quảng", "bá", "trò", "chơi", "mạnh", "mẽ", "bởi", "vì", "nó", "là", "một", "sản", "phẩm", "tuyệt", "vời", "mà", "đội", "ngũ", "đã", "hoàn", "thiện", "trong", "vòng", "ba", "năm", "những", "gì", "chúng", "tôi", "đã", "chứng", "kiến", "thật", "là", "phi", "thường", "guillemot", "tiếp", "tục", "cho", "biết", "nhà", "phát", "hành", "đầu", "tư", "vào", "trò", "chơi", "này", "nhiều", "hơn", "bất", "cứ", "phiên", "bản", "nào", "đã", "ra", "mắt", "trước", "đây", "===", "rò", "rỉ", "===", "việc", "assassin", "s", "creed", "iii", "dựa", "trên", "bối", "cảnh", "cuộc", "cách", "mạng", "hoa", "kỳ", "là", "thông", "tin", "được", "cho", "là", "do", "nguồn", "bên", "trong", "ubisoft", "hé" ]
virus có màng bọc rna chuỗi đơn dương bộ gen của nó dài khoảng 30 kb thuộc hàng lớn nhất trong số các virus rna virus có 14 khung đọc mở có thể chồng gối nhau trong một số trường hợp bộ gen virus có một đầu 5′ methylate và đuôi 3′ polyadenylate có 265 nucleotide trong vùng 5 utr và 342 nucleotide trong vùng 3 utr đầu 5′ methylate và đuôi 3′ polyadenylate cho phép bộ gen rna dương được trực tiếp dịch mã bởi ribosome của tế bào chủ khi virus xâm nhập sarsr-cov tương tự các virus corona khác ở điểm quá trình biểu hiện gen được bắt đầu bằng việc ribosome của tế bào chủ dịch mã hai khung đọc mở orf chồng gối lớn đầu tiên 1a và 1b cả hai đều sinh ra các polyprotein một vài protein virus đã xác định được chức năng các orf 1a và 1b mã hóa polyprotein sao chép phiên mã và các orf sau 2 4 5 và 9a lần lượt mã hóa 4 loại protein cấu trúc gai màng bọc màng và vỏ bọc nhân các orf sau cũng mã hóa 8 loại protein đặc trưng orf3a tới orf9b gọi là protein phụ accessory protein nhiều loại chưa tìm ra được các đồng đẳng chức năng của các protein phụ hiện chưa được hiểu rõ == hình thái == hình thái của sarsr-cov tuân theo tính chất chung của họ virus corona virus có dạng các hạt đa hình lớn với cấu trúc bề mặt rộng tạo
[ "virus", "có", "màng", "bọc", "rna", "chuỗi", "đơn", "dương", "bộ", "gen", "của", "nó", "dài", "khoảng", "30", "kb", "thuộc", "hàng", "lớn", "nhất", "trong", "số", "các", "virus", "rna", "virus", "có", "14", "khung", "đọc", "mở", "có", "thể", "chồng", "gối", "nhau", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "bộ", "gen", "virus", "có", "một", "đầu", "5′", "methylate", "và", "đuôi", "3′", "polyadenylate", "có", "265", "nucleotide", "trong", "vùng", "5", "utr", "và", "342", "nucleotide", "trong", "vùng", "3", "utr", "đầu", "5′", "methylate", "và", "đuôi", "3′", "polyadenylate", "cho", "phép", "bộ", "gen", "rna", "dương", "được", "trực", "tiếp", "dịch", "mã", "bởi", "ribosome", "của", "tế", "bào", "chủ", "khi", "virus", "xâm", "nhập", "sarsr-cov", "tương", "tự", "các", "virus", "corona", "khác", "ở", "điểm", "quá", "trình", "biểu", "hiện", "gen", "được", "bắt", "đầu", "bằng", "việc", "ribosome", "của", "tế", "bào", "chủ", "dịch", "mã", "hai", "khung", "đọc", "mở", "orf", "chồng", "gối", "lớn", "đầu", "tiên", "1a", "và", "1b", "cả", "hai", "đều", "sinh", "ra", "các", "polyprotein", "một", "vài", "protein", "virus", "đã", "xác", "định", "được", "chức", "năng", "các", "orf", "1a", "và", "1b", "mã", "hóa", "polyprotein", "sao", "chép", "phiên", "mã", "và", "các", "orf", "sau", "2", "4", "5", "và", "9a", "lần", "lượt", "mã", "hóa", "4", "loại", "protein", "cấu", "trúc", "gai", "màng", "bọc", "màng", "và", "vỏ", "bọc", "nhân", "các", "orf", "sau", "cũng", "mã", "hóa", "8", "loại", "protein", "đặc", "trưng", "orf3a", "tới", "orf9b", "gọi", "là", "protein", "phụ", "accessory", "protein", "nhiều", "loại", "chưa", "tìm", "ra", "được", "các", "đồng", "đẳng", "chức", "năng", "của", "các", "protein", "phụ", "hiện", "chưa", "được", "hiểu", "rõ", "==", "hình", "thái", "==", "hình", "thái", "của", "sarsr-cov", "tuân", "theo", "tính", "chất", "chung", "của", "họ", "virus", "corona", "virus", "có", "dạng", "các", "hạt", "đa", "hình", "lớn", "với", "cấu", "trúc", "bề", "mặt", "rộng", "tạo" ]
cải tiến như lọc điều khiển dựa trên địa chỉ mac chuyển đổi hợp đồng thuê hoạt động thành các bộ lọc đặt chỗ hoặc lớp liên kết bảo vệ tên dhcp cho các máy không phải windows để ngăn chặn việc ngồi trồng tên hiệu suất tốt hơn thông qua bộ nhớ đệm cơ sở dữ liệu cho thuê tích cực ghi nhật ký hoạt động của dhcp tự động dân số của các trường giao diện mạng nhất định trình hướng dẫn cấu hình phân chia phạm vi di chuyển vai trò máy chủ dhcp bằng wsmt hỗ trợ cho tùy chọn dhcpv6 15 lớp người dùng và tùy chọn 32 thời gian làm mới thông tin máy chủ dhcp chạy trong ngữ cảnh của tài khoản dịch vụ mạng có ít đặc quyền hơn để giảm thiệt hại tiềm năng nếu bị xâm phạm windows server 2008 r2 hỗ trợ tối đa 64 bộ xử lý vật lý hoặc 256 bộ xử lý logic trên mỗi hệ thống chỉ có trung tâm dữ liệu và phiên bản itanium mới có thể tận dụng khả năng của 64 bộ vi xử lý vật lý doanh nghiệp phiên bản cao nhất tiếp theo sau hai phiên bản này chỉ có thể sử dụng 8 khi được triển khai trong vai trò của máy chủ tệp dịch vụ cơ sở hạ tầng phân loại tệp mới cho phép lưu trữ tệp trên máy chủ được chỉ định trong doanh nghiệp dựa trên quy ước đặt tên doanh
[ "cải", "tiến", "như", "lọc", "điều", "khiển", "dựa", "trên", "địa", "chỉ", "mac", "chuyển", "đổi", "hợp", "đồng", "thuê", "hoạt", "động", "thành", "các", "bộ", "lọc", "đặt", "chỗ", "hoặc", "lớp", "liên", "kết", "bảo", "vệ", "tên", "dhcp", "cho", "các", "máy", "không", "phải", "windows", "để", "ngăn", "chặn", "việc", "ngồi", "trồng", "tên", "hiệu", "suất", "tốt", "hơn", "thông", "qua", "bộ", "nhớ", "đệm", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "cho", "thuê", "tích", "cực", "ghi", "nhật", "ký", "hoạt", "động", "của", "dhcp", "tự", "động", "dân", "số", "của", "các", "trường", "giao", "diện", "mạng", "nhất", "định", "trình", "hướng", "dẫn", "cấu", "hình", "phân", "chia", "phạm", "vi", "di", "chuyển", "vai", "trò", "máy", "chủ", "dhcp", "bằng", "wsmt", "hỗ", "trợ", "cho", "tùy", "chọn", "dhcpv6", "15", "lớp", "người", "dùng", "và", "tùy", "chọn", "32", "thời", "gian", "làm", "mới", "thông", "tin", "máy", "chủ", "dhcp", "chạy", "trong", "ngữ", "cảnh", "của", "tài", "khoản", "dịch", "vụ", "mạng", "có", "ít", "đặc", "quyền", "hơn", "để", "giảm", "thiệt", "hại", "tiềm", "năng", "nếu", "bị", "xâm", "phạm", "windows", "server", "2008", "r2", "hỗ", "trợ", "tối", "đa", "64", "bộ", "xử", "lý", "vật", "lý", "hoặc", "256", "bộ", "xử", "lý", "logic", "trên", "mỗi", "hệ", "thống", "chỉ", "có", "trung", "tâm", "dữ", "liệu", "và", "phiên", "bản", "itanium", "mới", "có", "thể", "tận", "dụng", "khả", "năng", "của", "64", "bộ", "vi", "xử", "lý", "vật", "lý", "doanh", "nghiệp", "phiên", "bản", "cao", "nhất", "tiếp", "theo", "sau", "hai", "phiên", "bản", "này", "chỉ", "có", "thể", "sử", "dụng", "8", "khi", "được", "triển", "khai", "trong", "vai", "trò", "của", "máy", "chủ", "tệp", "dịch", "vụ", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "phân", "loại", "tệp", "mới", "cho", "phép", "lưu", "trữ", "tệp", "trên", "máy", "chủ", "được", "chỉ", "định", "trong", "doanh", "nghiệp", "dựa", "trên", "quy", "ước", "đặt", "tên", "doanh" ]
antichloris klagesi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "antichloris", "klagesi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
chủ đề và kết thúc chính cho mùa thứ hai của loạt anime gunslinger girls sản xuất năm 2008 trong khi human chỉ được sử dung cho tập phim cuối cùng tuy vậy maeda chỉ thực sự là nhạc sĩ chính trong quá trình soạn nhạc cho visual novel 5 của ram năm 2008 ở đó ông đã sáng tác khoảng 20 ca khúc nhạc nền maeda cũng đã viết lời và soạn nhạc cho các khúc mở đầu và kết thúc chủ đề trong 5 == liên kết ngoài == bullet website chính thức của key bullet website chính thức của key sounds label
[ "chủ", "đề", "và", "kết", "thúc", "chính", "cho", "mùa", "thứ", "hai", "của", "loạt", "anime", "gunslinger", "girls", "sản", "xuất", "năm", "2008", "trong", "khi", "human", "chỉ", "được", "sử", "dung", "cho", "tập", "phim", "cuối", "cùng", "tuy", "vậy", "maeda", "chỉ", "thực", "sự", "là", "nhạc", "sĩ", "chính", "trong", "quá", "trình", "soạn", "nhạc", "cho", "visual", "novel", "5", "của", "ram", "năm", "2008", "ở", "đó", "ông", "đã", "sáng", "tác", "khoảng", "20", "ca", "khúc", "nhạc", "nền", "maeda", "cũng", "đã", "viết", "lời", "và", "soạn", "nhạc", "cho", "các", "khúc", "mở", "đầu", "và", "kết", "thúc", "chủ", "đề", "trong", "5", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "website", "chính", "thức", "của", "key", "bullet", "website", "chính", "thức", "của", "key", "sounds", "label" ]
danh sách sản phẩm của sony ericsson dưới đây là danh sách các sản phẩm sản xuất dưới nhãn hiệu sony ericsson phần lớn các mẫu mã đều được ra mắt với nhiều tên phụ thuộc vào vùng phân phối hiện tại biểu thị ở chữ cái được thêm vào cuối mã số của mẫu điện thoại i cho phiên bản quốc tế a cho phiên bản nam mỹ và c cho phiên bản trung quốc đại lục nhưng biểu thị trên một vài mẫu phần lớn là cũ hơn bằng sự khác biệt nhỏ trong mã số của mẫu điện thoại thông thường có một phiên bản dành riêng cho thị trường châu âu và mỹ và phiên bản khác dành cho thị trường châu á tuy nhiên một vài mẫu còn có nhiều phiên bản hơn phần lớn máy thuộc dòng walkman thường được ra mắt kèm theo nó là một phiên bản không thuộc dòng walkman ví dụ như chiếc điện thoại sony ericsson w580 và chiếc s500 những phiên bản này có sự khác biệt rất nhỏ == phiên bản quốc tế == in đậm điện thoại thông minh smartphone s hiện trạng trong đó p đang bày bán d đã dừng bán và u sắp xuất hiện === dòng k điện thoại chụp ảnh === một số điện thoại chuyên chụp ảnh thuộc dòng cyber-shot
[ "danh", "sách", "sản", "phẩm", "của", "sony", "ericsson", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "sản", "phẩm", "sản", "xuất", "dưới", "nhãn", "hiệu", "sony", "ericsson", "phần", "lớn", "các", "mẫu", "mã", "đều", "được", "ra", "mắt", "với", "nhiều", "tên", "phụ", "thuộc", "vào", "vùng", "phân", "phối", "hiện", "tại", "biểu", "thị", "ở", "chữ", "cái", "được", "thêm", "vào", "cuối", "mã", "số", "của", "mẫu", "điện", "thoại", "i", "cho", "phiên", "bản", "quốc", "tế", "a", "cho", "phiên", "bản", "nam", "mỹ", "và", "c", "cho", "phiên", "bản", "trung", "quốc", "đại", "lục", "nhưng", "biểu", "thị", "trên", "một", "vài", "mẫu", "phần", "lớn", "là", "cũ", "hơn", "bằng", "sự", "khác", "biệt", "nhỏ", "trong", "mã", "số", "của", "mẫu", "điện", "thoại", "thông", "thường", "có", "một", "phiên", "bản", "dành", "riêng", "cho", "thị", "trường", "châu", "âu", "và", "mỹ", "và", "phiên", "bản", "khác", "dành", "cho", "thị", "trường", "châu", "á", "tuy", "nhiên", "một", "vài", "mẫu", "còn", "có", "nhiều", "phiên", "bản", "hơn", "phần", "lớn", "máy", "thuộc", "dòng", "walkman", "thường", "được", "ra", "mắt", "kèm", "theo", "nó", "là", "một", "phiên", "bản", "không", "thuộc", "dòng", "walkman", "ví", "dụ", "như", "chiếc", "điện", "thoại", "sony", "ericsson", "w580", "và", "chiếc", "s500", "những", "phiên", "bản", "này", "có", "sự", "khác", "biệt", "rất", "nhỏ", "==", "phiên", "bản", "quốc", "tế", "==", "in", "đậm", "điện", "thoại", "thông", "minh", "smartphone", "s", "hiện", "trạng", "trong", "đó", "p", "đang", "bày", "bán", "d", "đã", "dừng", "bán", "và", "u", "sắp", "xuất", "hiện", "===", "dòng", "k", "điện", "thoại", "chụp", "ảnh", "===", "một", "số", "điện", "thoại", "chuyên", "chụp", "ảnh", "thuộc", "dòng", "cyber-shot" ]
Lịch sử . Mì ăn liền hiện đại được tạo ra bởi nhà phát minh người Nhật gốc Đài Loan Ando Momofuku ở Nhật Bản .
[ "Lịch", "sử", ".", "Mì", "ăn", "liền", "hiện", "đại", "được", "tạo", "ra", "bởi", "nhà", "phát", "minh", "người", "Nhật", "gốc", "Đài", "Loan", "Ando", "Momofuku", "ở", "Nhật", "Bản", "." ]
nguyên nhân khiến lỗ hổng thời gian xuất hiện do không thể tự mình thay đổi những sự kiện mà chính mình là một phần của nó jamie nhờ anna đến cảnh báo cho jamie-lúc-đó biết những nguy hiểm sắp xảy đến nhưng jamie-lúc-đó không tin và bỏ đi bằng quyền năng của mình anna khiến thời gian lao đi vun vút đến ngày 12 tháng 10 tức là thời điểm sự kiện nguyên nhân xảy ra họ phát hiện ra chính anna là nguyên nhân của những rắc rối này do cô qua sự gài bẫy của nửa đêm về những tấm ảnh lịch sử và quyển sách lịch sử do một con quỷ lướt cố ý làm rơi trước mặt cô lúc jamie-lúc-đó đánh rơi sách vở đã quay về thời điểm năm 1905 và vô tình nhảy xen vào bức ảnh trên bìa sách và lịch sử thay đổi từ đó họ quay lại năm 1905 một lần nữa và nhìn thấy một cô bé đáng lẽ phải xuất hiện trên bức ảnh bị đẩy ra khỏi ống kính lúc bức ảnh được chụp bởi anna để lần thêm manh mối về nhân vật này jamie và anna đến thư viên tận cùng thời gian nơi lưu trữ tất cả mọi thông tin mọi thứ đang và đã tồn tại cả trong thời gian lẫn ngoài thời gian mà không có giới hạn cô bé trong bức ảnh là jane sinclair người sẽ thừa kế gia sản kếch sù và công
[ "nguyên", "nhân", "khiến", "lỗ", "hổng", "thời", "gian", "xuất", "hiện", "do", "không", "thể", "tự", "mình", "thay", "đổi", "những", "sự", "kiện", "mà", "chính", "mình", "là", "một", "phần", "của", "nó", "jamie", "nhờ", "anna", "đến", "cảnh", "báo", "cho", "jamie-lúc-đó", "biết", "những", "nguy", "hiểm", "sắp", "xảy", "đến", "nhưng", "jamie-lúc-đó", "không", "tin", "và", "bỏ", "đi", "bằng", "quyền", "năng", "của", "mình", "anna", "khiến", "thời", "gian", "lao", "đi", "vun", "vút", "đến", "ngày", "12", "tháng", "10", "tức", "là", "thời", "điểm", "sự", "kiện", "nguyên", "nhân", "xảy", "ra", "họ", "phát", "hiện", "ra", "chính", "anna", "là", "nguyên", "nhân", "của", "những", "rắc", "rối", "này", "do", "cô", "qua", "sự", "gài", "bẫy", "của", "nửa", "đêm", "về", "những", "tấm", "ảnh", "lịch", "sử", "và", "quyển", "sách", "lịch", "sử", "do", "một", "con", "quỷ", "lướt", "cố", "ý", "làm", "rơi", "trước", "mặt", "cô", "lúc", "jamie-lúc-đó", "đánh", "rơi", "sách", "vở", "đã", "quay", "về", "thời", "điểm", "năm", "1905", "và", "vô", "tình", "nhảy", "xen", "vào", "bức", "ảnh", "trên", "bìa", "sách", "và", "lịch", "sử", "thay", "đổi", "từ", "đó", "họ", "quay", "lại", "năm", "1905", "một", "lần", "nữa", "và", "nhìn", "thấy", "một", "cô", "bé", "đáng", "lẽ", "phải", "xuất", "hiện", "trên", "bức", "ảnh", "bị", "đẩy", "ra", "khỏi", "ống", "kính", "lúc", "bức", "ảnh", "được", "chụp", "bởi", "anna", "để", "lần", "thêm", "manh", "mối", "về", "nhân", "vật", "này", "jamie", "và", "anna", "đến", "thư", "viên", "tận", "cùng", "thời", "gian", "nơi", "lưu", "trữ", "tất", "cả", "mọi", "thông", "tin", "mọi", "thứ", "đang", "và", "đã", "tồn", "tại", "cả", "trong", "thời", "gian", "lẫn", "ngoài", "thời", "gian", "mà", "không", "có", "giới", "hạn", "cô", "bé", "trong", "bức", "ảnh", "là", "jane", "sinclair", "người", "sẽ", "thừa", "kế", "gia", "sản", "kếch", "sù", "và", "công" ]
được các nhu cầu này nguyên lý này được gọi là nguyên lý cân bằng tiêu thụ-lao động vì thế cho rằng lao động sẽ tăng lên cho tới khi nó đạt được cân bằng các nhu cầu tiêu thụ của hộ gia đình quan điểm này về trang trại nông dân ẩn ý rằng nó sẽ không phát triển thành chủ nghĩa tư bản nếu không có một vài yếu tố bổ sung từ bên ngoài ngoài ra kiểu sống nông dân được ông nhìn nhận là đối chọi một cách lý tưởng với chủ nghĩa tư bản ở chỗ hộ gia đình lao động để sống chứ không phải vì lợi nhuận === trong thực tiễn === trong thực tiễn nguyên lý cân bằng tiêu thụ-lao động có nghĩa rằng kế toán đối với một trang trại là không chính xác khi so sánh với một công ty tư bản tài chính chính quy điều này là do ở đây không có sự chia tách giữa vốn và lao động kế toán làm việc với một cấu trúc giá thành nhân tạo trong đó người ta tính toán mọi loại chi phí mà trong thực tế một trang trại không có chẳng hạn tiền công và các loại gia súc mà trang trại nuôi cũng như phân hữu cơ và thức ăn gia súc được tính dựa vào phân bón thương mại nhân tạo và bao gồm các loại thức ăn gia súc một chiếc máy kéo được tính hết khấu hao sau 4 năm trong
[ "được", "các", "nhu", "cầu", "này", "nguyên", "lý", "này", "được", "gọi", "là", "nguyên", "lý", "cân", "bằng", "tiêu", "thụ-lao", "động", "vì", "thế", "cho", "rằng", "lao", "động", "sẽ", "tăng", "lên", "cho", "tới", "khi", "nó", "đạt", "được", "cân", "bằng", "các", "nhu", "cầu", "tiêu", "thụ", "của", "hộ", "gia", "đình", "quan", "điểm", "này", "về", "trang", "trại", "nông", "dân", "ẩn", "ý", "rằng", "nó", "sẽ", "không", "phát", "triển", "thành", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "nếu", "không", "có", "một", "vài", "yếu", "tố", "bổ", "sung", "từ", "bên", "ngoài", "ngoài", "ra", "kiểu", "sống", "nông", "dân", "được", "ông", "nhìn", "nhận", "là", "đối", "chọi", "một", "cách", "lý", "tưởng", "với", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "ở", "chỗ", "hộ", "gia", "đình", "lao", "động", "để", "sống", "chứ", "không", "phải", "vì", "lợi", "nhuận", "===", "trong", "thực", "tiễn", "===", "trong", "thực", "tiễn", "nguyên", "lý", "cân", "bằng", "tiêu", "thụ-lao", "động", "có", "nghĩa", "rằng", "kế", "toán", "đối", "với", "một", "trang", "trại", "là", "không", "chính", "xác", "khi", "so", "sánh", "với", "một", "công", "ty", "tư", "bản", "tài", "chính", "chính", "quy", "điều", "này", "là", "do", "ở", "đây", "không", "có", "sự", "chia", "tách", "giữa", "vốn", "và", "lao", "động", "kế", "toán", "làm", "việc", "với", "một", "cấu", "trúc", "giá", "thành", "nhân", "tạo", "trong", "đó", "người", "ta", "tính", "toán", "mọi", "loại", "chi", "phí", "mà", "trong", "thực", "tế", "một", "trang", "trại", "không", "có", "chẳng", "hạn", "tiền", "công", "và", "các", "loại", "gia", "súc", "mà", "trang", "trại", "nuôi", "cũng", "như", "phân", "hữu", "cơ", "và", "thức", "ăn", "gia", "súc", "được", "tính", "dựa", "vào", "phân", "bón", "thương", "mại", "nhân", "tạo", "và", "bao", "gồm", "các", "loại", "thức", "ăn", "gia", "súc", "một", "chiếc", "máy", "kéo", "được", "tính", "hết", "khấu", "hao", "sau", "4", "năm", "trong" ]
sa merudhvāja gửi đến sau đó duy-ma-cật diễn giảng sự giải thoát bất khả tư nghị sa acintyavimokṣa cho các vị như lai và bồ tát === chương vi vii === cuộc luận đàm giữa văn-thù-sư-lợi và duy-ma-cật được tiếp nối và lần này những điểm quan trọng dành cho một bồ tát được đề cập đến ví dụ như duy-ma-cật giải một trường hợp nghịch lý là bồ tát một mặt xem chúng sinh không thật hiện hữu nhưng mặt khác vẫn phát triển lòng đại bi sa mahāmaitrī dành cho chúng sinh sau đó một thiên nữ sa devatā xuất hiện và bắt đầu một luận đàm nghịch lý với xá-lợi-phất với nội dung nhấn mạnh bản chất ưu việt của đại thừa sau khi giảng tám điều huyền diệu nơi nhà duy-ma-cật thiên nữ thi triển thần thông hoán chuyển hình tướng giữa chính mình với xá-lợi-phất để làm tôn giả tin vào tính phi nam phi nữ của các pháp cuối cùng duy-ma-cật cho biết thiên nữ này trước đây đã phụng sự nhiều vị phật nên giờ đây đạt được những năng lực siêu nhiên thi triển thần thông một cách ung dung tự tại sa abhijñājñānavikrīḍita === chương vii viii === cuộc đàm luận giữa văn-thù-sư-lợi và duy-ma-cật được tiếp nối và bây giờ duy-ma-cật giảng thế nào là theo phật đạo mặc dù không trực tiếp đi trên đường này cũng như giảng thế nào là chủng tính như lai thêm vào đó ông còn dùng bài kệ được ghi lại bằng tiếng
[ "sa", "merudhvāja", "gửi", "đến", "sau", "đó", "duy-ma-cật", "diễn", "giảng", "sự", "giải", "thoát", "bất", "khả", "tư", "nghị", "sa", "acintyavimokṣa", "cho", "các", "vị", "như", "lai", "và", "bồ", "tát", "===", "chương", "vi", "vii", "===", "cuộc", "luận", "đàm", "giữa", "văn-thù-sư-lợi", "và", "duy-ma-cật", "được", "tiếp", "nối", "và", "lần", "này", "những", "điểm", "quan", "trọng", "dành", "cho", "một", "bồ", "tát", "được", "đề", "cập", "đến", "ví", "dụ", "như", "duy-ma-cật", "giải", "một", "trường", "hợp", "nghịch", "lý", "là", "bồ", "tát", "một", "mặt", "xem", "chúng", "sinh", "không", "thật", "hiện", "hữu", "nhưng", "mặt", "khác", "vẫn", "phát", "triển", "lòng", "đại", "bi", "sa", "mahāmaitrī", "dành", "cho", "chúng", "sinh", "sau", "đó", "một", "thiên", "nữ", "sa", "devatā", "xuất", "hiện", "và", "bắt", "đầu", "một", "luận", "đàm", "nghịch", "lý", "với", "xá-lợi-phất", "với", "nội", "dung", "nhấn", "mạnh", "bản", "chất", "ưu", "việt", "của", "đại", "thừa", "sau", "khi", "giảng", "tám", "điều", "huyền", "diệu", "nơi", "nhà", "duy-ma-cật", "thiên", "nữ", "thi", "triển", "thần", "thông", "hoán", "chuyển", "hình", "tướng", "giữa", "chính", "mình", "với", "xá-lợi-phất", "để", "làm", "tôn", "giả", "tin", "vào", "tính", "phi", "nam", "phi", "nữ", "của", "các", "pháp", "cuối", "cùng", "duy-ma-cật", "cho", "biết", "thiên", "nữ", "này", "trước", "đây", "đã", "phụng", "sự", "nhiều", "vị", "phật", "nên", "giờ", "đây", "đạt", "được", "những", "năng", "lực", "siêu", "nhiên", "thi", "triển", "thần", "thông", "một", "cách", "ung", "dung", "tự", "tại", "sa", "abhijñājñānavikrīḍita", "===", "chương", "vii", "viii", "===", "cuộc", "đàm", "luận", "giữa", "văn-thù-sư-lợi", "và", "duy-ma-cật", "được", "tiếp", "nối", "và", "bây", "giờ", "duy-ma-cật", "giảng", "thế", "nào", "là", "theo", "phật", "đạo", "mặc", "dù", "không", "trực", "tiếp", "đi", "trên", "đường", "này", "cũng", "như", "giảng", "thế", "nào", "là", "chủng", "tính", "như", "lai", "thêm", "vào", "đó", "ông", "còn", "dùng", "bài", "kệ", "được", "ghi", "lại", "bằng", "tiếng" ]
cyphostemma kerkvoordei là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được dewit desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "cyphostemma", "kerkvoordei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "dewit", "desc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
cố ấy cũng chỉ làm cho thời điểm quá khứ này sẽ không giống chiều thời gian của cô chứ không làm thay đổi tình hình ở chiều thời gian của chính mình quay lại thời đại của mình kate giúp rachel grey đi vào chiều thời gian mà cô ấy vừa trở về bị truy đuổi bởi bọn sentinel kate đột ngột hòa vào quãng thời gian mà rachel đang ở tinh thần của cô bị đưa vào một cơ thể hình cầu kim loại nhỏ tên là widget sau vài chuyến phiêu lưu ở chiều thời gian này widget lấy lại ký ức và quay lại chiều thời gian của mình cô ấy tái lập trình bọn sentinel để chúng trở thành người bảo vệ cuộc sống và chấm dứt sự bạo ngược === ultimate marvel === năm 14 tuổi mẹ kitty lo lắng cho sự đột biến của cô nên đã nhờ tới sự giúp của giáo sư x cô trở thành học viên của ông với lời cam kết sẽ không tham gia bất cứ điệp vụ gì của x- men và các buổi tập luyện trong danger room thời gian đầu cô hẹn hò với iceman nhưng sau đó lại hẹn hò với spider-man trong lúc anh ta chia tay bạn gái mary jane họ đã chiến đấu bên nhau một chương trình truyền hình tiết lộ chuyện hẹn hò giữa shadowcat và spider-man điều này cũng gây khó khăn trong việc hẹn hò của họ cuối cùng họ chia tay == kitty pride thực sự
[ "cố", "ấy", "cũng", "chỉ", "làm", "cho", "thời", "điểm", "quá", "khứ", "này", "sẽ", "không", "giống", "chiều", "thời", "gian", "của", "cô", "chứ", "không", "làm", "thay", "đổi", "tình", "hình", "ở", "chiều", "thời", "gian", "của", "chính", "mình", "quay", "lại", "thời", "đại", "của", "mình", "kate", "giúp", "rachel", "grey", "đi", "vào", "chiều", "thời", "gian", "mà", "cô", "ấy", "vừa", "trở", "về", "bị", "truy", "đuổi", "bởi", "bọn", "sentinel", "kate", "đột", "ngột", "hòa", "vào", "quãng", "thời", "gian", "mà", "rachel", "đang", "ở", "tinh", "thần", "của", "cô", "bị", "đưa", "vào", "một", "cơ", "thể", "hình", "cầu", "kim", "loại", "nhỏ", "tên", "là", "widget", "sau", "vài", "chuyến", "phiêu", "lưu", "ở", "chiều", "thời", "gian", "này", "widget", "lấy", "lại", "ký", "ức", "và", "quay", "lại", "chiều", "thời", "gian", "của", "mình", "cô", "ấy", "tái", "lập", "trình", "bọn", "sentinel", "để", "chúng", "trở", "thành", "người", "bảo", "vệ", "cuộc", "sống", "và", "chấm", "dứt", "sự", "bạo", "ngược", "===", "ultimate", "marvel", "===", "năm", "14", "tuổi", "mẹ", "kitty", "lo", "lắng", "cho", "sự", "đột", "biến", "của", "cô", "nên", "đã", "nhờ", "tới", "sự", "giúp", "của", "giáo", "sư", "x", "cô", "trở", "thành", "học", "viên", "của", "ông", "với", "lời", "cam", "kết", "sẽ", "không", "tham", "gia", "bất", "cứ", "điệp", "vụ", "gì", "của", "x-", "men", "và", "các", "buổi", "tập", "luyện", "trong", "danger", "room", "thời", "gian", "đầu", "cô", "hẹn", "hò", "với", "iceman", "nhưng", "sau", "đó", "lại", "hẹn", "hò", "với", "spider-man", "trong", "lúc", "anh", "ta", "chia", "tay", "bạn", "gái", "mary", "jane", "họ", "đã", "chiến", "đấu", "bên", "nhau", "một", "chương", "trình", "truyền", "hình", "tiết", "lộ", "chuyện", "hẹn", "hò", "giữa", "shadowcat", "và", "spider-man", "điều", "này", "cũng", "gây", "khó", "khăn", "trong", "việc", "hẹn", "hò", "của", "họ", "cuối", "cùng", "họ", "chia", "tay", "==", "kitty", "pride", "thực", "sự" ]
sorkun gerze sorkun là một xã thuộc huyện gerze tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 245 người
[ "sorkun", "gerze", "sorkun", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gerze", "tỉnh", "sinop", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "245", "người" ]
microtoena là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi microtoena gồm các loài
[ "microtoena", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "lamiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "microtoena", "gồm", "các", "loài" ]
đưa được 700 000 binh sĩ bị thương nặng rời khỏi trận địa về tuyến sau các chú chó công binh đã phát hiện được gần 1 triệu quả mìn bộc phá và các loại chất nổ khác chó liên lạc đã chuyển được 120 000 bản báo cáo giúp rải gần 8 000 km đường dây diện thoại để nối lại liên lạc các chú chó diệt tăng đã phá hủy hơn 1 300 xe tăng xe thiết giáp số những chú chó cảm tử bị thiệt mạng nhiều hơn số tăng bị diệt nhiều lần ở việt nam đối với lực lượng bộ đội biên phòng việt nam chó nghiệp vụ được xem là vũ khí trang bị nhóm 1 đây là vũ khí sống được biên chế vào lực lượng với những nhiệm vụ cụ thể phổ biến là chó chiến đấu chó phát hiện ma túy chó tìm kiếm chất nổ chó cứu hộ cứu nạn và đặc biệt là chó tuần tra vùng biên giới lịch sử ra đời của nghề huấn luyện chó nghiệp vụ ở việt nam bắt đầu từ cuối năm 1959 do một chuyên gia liên xô trực tiếp giảng dạy từ đó nhiều trung tâm huấn luyện chó đã ra đời như trường huấn luyện của bộ đội biên phòng ở sơn tây các trung tâm huấn luyện chó ở sóc sơn gia lâm và thành phố hồ chí minh == giống chó == đặc điểm của loài chó là có bản năng trung thành khuyển mã chí tình chó không chê chủ nghèo
[ "đưa", "được", "700", "000", "binh", "sĩ", "bị", "thương", "nặng", "rời", "khỏi", "trận", "địa", "về", "tuyến", "sau", "các", "chú", "chó", "công", "binh", "đã", "phát", "hiện", "được", "gần", "1", "triệu", "quả", "mìn", "bộc", "phá", "và", "các", "loại", "chất", "nổ", "khác", "chó", "liên", "lạc", "đã", "chuyển", "được", "120", "000", "bản", "báo", "cáo", "giúp", "rải", "gần", "8", "000", "km", "đường", "dây", "diện", "thoại", "để", "nối", "lại", "liên", "lạc", "các", "chú", "chó", "diệt", "tăng", "đã", "phá", "hủy", "hơn", "1", "300", "xe", "tăng", "xe", "thiết", "giáp", "số", "những", "chú", "chó", "cảm", "tử", "bị", "thiệt", "mạng", "nhiều", "hơn", "số", "tăng", "bị", "diệt", "nhiều", "lần", "ở", "việt", "nam", "đối", "với", "lực", "lượng", "bộ", "đội", "biên", "phòng", "việt", "nam", "chó", "nghiệp", "vụ", "được", "xem", "là", "vũ", "khí", "trang", "bị", "nhóm", "1", "đây", "là", "vũ", "khí", "sống", "được", "biên", "chế", "vào", "lực", "lượng", "với", "những", "nhiệm", "vụ", "cụ", "thể", "phổ", "biến", "là", "chó", "chiến", "đấu", "chó", "phát", "hiện", "ma", "túy", "chó", "tìm", "kiếm", "chất", "nổ", "chó", "cứu", "hộ", "cứu", "nạn", "và", "đặc", "biệt", "là", "chó", "tuần", "tra", "vùng", "biên", "giới", "lịch", "sử", "ra", "đời", "của", "nghề", "huấn", "luyện", "chó", "nghiệp", "vụ", "ở", "việt", "nam", "bắt", "đầu", "từ", "cuối", "năm", "1959", "do", "một", "chuyên", "gia", "liên", "xô", "trực", "tiếp", "giảng", "dạy", "từ", "đó", "nhiều", "trung", "tâm", "huấn", "luyện", "chó", "đã", "ra", "đời", "như", "trường", "huấn", "luyện", "của", "bộ", "đội", "biên", "phòng", "ở", "sơn", "tây", "các", "trung", "tâm", "huấn", "luyện", "chó", "ở", "sóc", "sơn", "gia", "lâm", "và", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "==", "giống", "chó", "==", "đặc", "điểm", "của", "loài", "chó", "là", "có", "bản", "năng", "trung", "thành", "khuyển", "mã", "chí", "tình", "chó", "không", "chê", "chủ", "nghèo" ]
lục có khí hậu hải dương gần bờ biển tại đông bắc và nam thái bình dương tây bắc và đông bắc đại tây dương tại khu vực cận nhiệt đới thì đầm lầy là hiếm thấy và chỉ hạn chế trong các khu vực ẩm ướt nhất tại khu vực nhiệt đới thì đầm lầy lại là rộng khắp thông thường là nằm dưới các rừng mưa nhiệt đới chẳng hạn tại kalimantan mặc dù sự hình thành than bùn nhiệt đới cũng diễn ra trong các rừng ngập mặn ven biển cũng như trong các khu vực nằm ở cao độ lớn các đầm lầy nhiệt đới chủ yếu hình thành khi lượng giáng thủy cao kết hợp với điều kiện tiêu thoát nước kém các đầm lầy nhiệt đới chiếm khoảng 11% diện tích đất than bùn toàn cầu trong đó trên một nửa nằm ở đông nam á và phần lớn được tìm thấy ở các cao độ nhỏ mặc dù chúng cũng được tìm thấy trong các khu vực miền núi chẳng hạn như tại nam mỹ châu phi và papua new guinea gần đây đầm lầy nhiệt đới lớn nhất thế giới đã được tìm thấy tại miền trung bồn địa congo che phủ diện tích và có thể chứa tới 30 tỷ tấn cacbon các đầm lầy đang suy giảm toàn cầu do tiêu thoát nước phục vụ nông nghiệp và lâm nghiệp cũng như do khai thác than bùn chẳng hạn trên 50% diện tích đầm lầy nguyên thủy ở châu
[ "lục", "có", "khí", "hậu", "hải", "dương", "gần", "bờ", "biển", "tại", "đông", "bắc", "và", "nam", "thái", "bình", "dương", "tây", "bắc", "và", "đông", "bắc", "đại", "tây", "dương", "tại", "khu", "vực", "cận", "nhiệt", "đới", "thì", "đầm", "lầy", "là", "hiếm", "thấy", "và", "chỉ", "hạn", "chế", "trong", "các", "khu", "vực", "ẩm", "ướt", "nhất", "tại", "khu", "vực", "nhiệt", "đới", "thì", "đầm", "lầy", "lại", "là", "rộng", "khắp", "thông", "thường", "là", "nằm", "dưới", "các", "rừng", "mưa", "nhiệt", "đới", "chẳng", "hạn", "tại", "kalimantan", "mặc", "dù", "sự", "hình", "thành", "than", "bùn", "nhiệt", "đới", "cũng", "diễn", "ra", "trong", "các", "rừng", "ngập", "mặn", "ven", "biển", "cũng", "như", "trong", "các", "khu", "vực", "nằm", "ở", "cao", "độ", "lớn", "các", "đầm", "lầy", "nhiệt", "đới", "chủ", "yếu", "hình", "thành", "khi", "lượng", "giáng", "thủy", "cao", "kết", "hợp", "với", "điều", "kiện", "tiêu", "thoát", "nước", "kém", "các", "đầm", "lầy", "nhiệt", "đới", "chiếm", "khoảng", "11%", "diện", "tích", "đất", "than", "bùn", "toàn", "cầu", "trong", "đó", "trên", "một", "nửa", "nằm", "ở", "đông", "nam", "á", "và", "phần", "lớn", "được", "tìm", "thấy", "ở", "các", "cao", "độ", "nhỏ", "mặc", "dù", "chúng", "cũng", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "khu", "vực", "miền", "núi", "chẳng", "hạn", "như", "tại", "nam", "mỹ", "châu", "phi", "và", "papua", "new", "guinea", "gần", "đây", "đầm", "lầy", "nhiệt", "đới", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "đã", "được", "tìm", "thấy", "tại", "miền", "trung", "bồn", "địa", "congo", "che", "phủ", "diện", "tích", "và", "có", "thể", "chứa", "tới", "30", "tỷ", "tấn", "cacbon", "các", "đầm", "lầy", "đang", "suy", "giảm", "toàn", "cầu", "do", "tiêu", "thoát", "nước", "phục", "vụ", "nông", "nghiệp", "và", "lâm", "nghiệp", "cũng", "như", "do", "khai", "thác", "than", "bùn", "chẳng", "hạn", "trên", "50%", "diện", "tích", "đầm", "lầy", "nguyên", "thủy", "ở", "châu" ]
thật là slade wilson là một sát thủ nổi tiếng với những kỹ năng chiến đấu đặc biệt là một trong tám sát thủ được joker thuê giết batman bullet rosa salazar copperhead tên thật chưa rõ là sát thủ rắn với kỹ năng sử dụng nọc độc một trong tám sát thủ được joker thuê giết batman bullet crispin freeman firefly một số giọng quần chúng khác firefly tên thật là garfield lynns là một trong tám sát thủ được joker thuê giết batman nhờ bộ đồ đặc biệt mặc trên người nên hắn có thể bay được và tỏa ra sức nóng khủng khiếp firefly sử dụng súng phun lửa và chất nổ hắn là kẻ gây ra vụ tấn công cầu tiên phong để ép batman ra mặt bullet chris cox deathshot tên thật là floyd lawton tên sát thủ nổi tiếng với khả năng bắn tỉa siêu hạng một trong tám sát thủ được joker thuê giết batman hắn gây ra một vụ án mạng và bắt cóc con tin mục đích để dụ batman tới bullet kelly hu shiva cô là sát thủ nổi tiếng với kỹ năng võ thuật thượng thừa một trong tám sát thủ được joker thuê giết batman shiva và batman đã có một trận chiến bất phân thắng bại cô nói với những việc batman đang làm anh xứng đáng được sống và nhưng đồng thời cũng nói thêm với anh rằng batman sẽ sớm nhận ra mọi cố gắng của anh để cứu gotham
[ "thật", "là", "slade", "wilson", "là", "một", "sát", "thủ", "nổi", "tiếng", "với", "những", "kỹ", "năng", "chiến", "đấu", "đặc", "biệt", "là", "một", "trong", "tám", "sát", "thủ", "được", "joker", "thuê", "giết", "batman", "bullet", "rosa", "salazar", "copperhead", "tên", "thật", "chưa", "rõ", "là", "sát", "thủ", "rắn", "với", "kỹ", "năng", "sử", "dụng", "nọc", "độc", "một", "trong", "tám", "sát", "thủ", "được", "joker", "thuê", "giết", "batman", "bullet", "crispin", "freeman", "firefly", "một", "số", "giọng", "quần", "chúng", "khác", "firefly", "tên", "thật", "là", "garfield", "lynns", "là", "một", "trong", "tám", "sát", "thủ", "được", "joker", "thuê", "giết", "batman", "nhờ", "bộ", "đồ", "đặc", "biệt", "mặc", "trên", "người", "nên", "hắn", "có", "thể", "bay", "được", "và", "tỏa", "ra", "sức", "nóng", "khủng", "khiếp", "firefly", "sử", "dụng", "súng", "phun", "lửa", "và", "chất", "nổ", "hắn", "là", "kẻ", "gây", "ra", "vụ", "tấn", "công", "cầu", "tiên", "phong", "để", "ép", "batman", "ra", "mặt", "bullet", "chris", "cox", "deathshot", "tên", "thật", "là", "floyd", "lawton", "tên", "sát", "thủ", "nổi", "tiếng", "với", "khả", "năng", "bắn", "tỉa", "siêu", "hạng", "một", "trong", "tám", "sát", "thủ", "được", "joker", "thuê", "giết", "batman", "hắn", "gây", "ra", "một", "vụ", "án", "mạng", "và", "bắt", "cóc", "con", "tin", "mục", "đích", "để", "dụ", "batman", "tới", "bullet", "kelly", "hu", "shiva", "cô", "là", "sát", "thủ", "nổi", "tiếng", "với", "kỹ", "năng", "võ", "thuật", "thượng", "thừa", "một", "trong", "tám", "sát", "thủ", "được", "joker", "thuê", "giết", "batman", "shiva", "và", "batman", "đã", "có", "một", "trận", "chiến", "bất", "phân", "thắng", "bại", "cô", "nói", "với", "những", "việc", "batman", "đang", "làm", "anh", "xứng", "đáng", "được", "sống", "và", "nhưng", "đồng", "thời", "cũng", "nói", "thêm", "với", "anh", "rằng", "batman", "sẽ", "sớm", "nhận", "ra", "mọi", "cố", "gắng", "của", "anh", "để", "cứu", "gotham" ]
plinia nicaraguensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được barrie mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "plinia", "nicaraguensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "barrie", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]