text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
eucalyptus nobilis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được l a s johnson k d hill mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
|
[
"eucalyptus",
"nobilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"a",
"s",
"johnson",
"k",
"d",
"hill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
a geological archeological detective story grant heiken independent consultant author geologist retired los alamos national laboratory lecture presented at university of illinois at urbana-champaign sponsored by cgs illinois edu center for global studies and cas uiuc edu center for advanced study bullet newadvent org thera santorin catholic encyclopedia article bullet volcano si edu global volcanism program santorini bullet uri edu santorini eruption much larger than previously thought bullet yourgreeknews com professor doumas of university of athens discusses the archaeological significance of thera video interview
|
[
"a",
"geological",
"archeological",
"detective",
"story",
"grant",
"heiken",
"independent",
"consultant",
"author",
"geologist",
"retired",
"los",
"alamos",
"national",
"laboratory",
"lecture",
"presented",
"at",
"university",
"of",
"illinois",
"at",
"urbana-champaign",
"sponsored",
"by",
"cgs",
"illinois",
"edu",
"center",
"for",
"global",
"studies",
"and",
"cas",
"uiuc",
"edu",
"center",
"for",
"advanced",
"study",
"bullet",
"newadvent",
"org",
"thera",
"santorin",
"catholic",
"encyclopedia",
"article",
"bullet",
"volcano",
"si",
"edu",
"global",
"volcanism",
"program",
"santorini",
"bullet",
"uri",
"edu",
"santorini",
"eruption",
"much",
"larger",
"than",
"previously",
"thought",
"bullet",
"yourgreeknews",
"com",
"professor",
"doumas",
"of",
"university",
"of",
"athens",
"discusses",
"the",
"archaeological",
"significance",
"of",
"thera",
"video",
"interview"
] |
tragidion dichromaticum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"tragidion",
"dichromaticum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
định một cách thích hợp chẳng hạn như một đơn vị sinh địa tầng khoảng thời gian của nó không thể được định nghĩa do khoảng thời gian của đơn vị tham chiếu có thể thay đổi với lượng thông tin gia tăng xem thêm bản chất của các đơn vị sinh địa tầng yếu tố quan trọng trong việc đặt tên cho một thời đới được chấp nhận trên bình diện quốc tế là cột hóa thạch tổng thể có rõ ràng không mơ hồ và phổ biến hay không vì thế một số thời đới đã được chấp nhận lại chứa các thời đới khác và một số thời đới lớn nào đó đã được đặt tên lại trải dài qua toàn bộ các đơn vị thời gian địa chất đã định nghĩa cả lớn lẫn nhỏ == sự trải rộng địa lý == sự trải rộng địa lý của một thời đới về mặt lý thuyết là khắp thế giới nhưng khả năng áp dụng được của nó bị hạn chế chỉ trong khu vực mà khoảng thời gian của nó có thể được nhận dạng thông thường sẽ là nhỏ hơn nhiều == tên gọi == một thời đới có tên gọi từ tên gọi đơn vị địa tầng mà nó dựa vào chẳng hạn thời đới exus albus dựa trên miền xác định đới exus albus == các chủ đề liên quan == bullet niên đại địa chất bullet quần động vật bullet vị trí điển hình bullet danh sách các gssa bullet danh sách các gssp bullet thời địa tầng học bullet thạch
|
[
"định",
"một",
"cách",
"thích",
"hợp",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"một",
"đơn",
"vị",
"sinh",
"địa",
"tầng",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"của",
"nó",
"không",
"thể",
"được",
"định",
"nghĩa",
"do",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"của",
"đơn",
"vị",
"tham",
"chiếu",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"với",
"lượng",
"thông",
"tin",
"gia",
"tăng",
"xem",
"thêm",
"bản",
"chất",
"của",
"các",
"đơn",
"vị",
"sinh",
"địa",
"tầng",
"yếu",
"tố",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"đặt",
"tên",
"cho",
"một",
"thời",
"đới",
"được",
"chấp",
"nhận",
"trên",
"bình",
"diện",
"quốc",
"tế",
"là",
"cột",
"hóa",
"thạch",
"tổng",
"thể",
"có",
"rõ",
"ràng",
"không",
"mơ",
"hồ",
"và",
"phổ",
"biến",
"hay",
"không",
"vì",
"thế",
"một",
"số",
"thời",
"đới",
"đã",
"được",
"chấp",
"nhận",
"lại",
"chứa",
"các",
"thời",
"đới",
"khác",
"và",
"một",
"số",
"thời",
"đới",
"lớn",
"nào",
"đó",
"đã",
"được",
"đặt",
"tên",
"lại",
"trải",
"dài",
"qua",
"toàn",
"bộ",
"các",
"đơn",
"vị",
"thời",
"gian",
"địa",
"chất",
"đã",
"định",
"nghĩa",
"cả",
"lớn",
"lẫn",
"nhỏ",
"==",
"sự",
"trải",
"rộng",
"địa",
"lý",
"==",
"sự",
"trải",
"rộng",
"địa",
"lý",
"của",
"một",
"thời",
"đới",
"về",
"mặt",
"lý",
"thuyết",
"là",
"khắp",
"thế",
"giới",
"nhưng",
"khả",
"năng",
"áp",
"dụng",
"được",
"của",
"nó",
"bị",
"hạn",
"chế",
"chỉ",
"trong",
"khu",
"vực",
"mà",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"của",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"nhận",
"dạng",
"thông",
"thường",
"sẽ",
"là",
"nhỏ",
"hơn",
"nhiều",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"một",
"thời",
"đới",
"có",
"tên",
"gọi",
"từ",
"tên",
"gọi",
"đơn",
"vị",
"địa",
"tầng",
"mà",
"nó",
"dựa",
"vào",
"chẳng",
"hạn",
"thời",
"đới",
"exus",
"albus",
"dựa",
"trên",
"miền",
"xác",
"định",
"đới",
"exus",
"albus",
"==",
"các",
"chủ",
"đề",
"liên",
"quan",
"==",
"bullet",
"niên",
"đại",
"địa",
"chất",
"bullet",
"quần",
"động",
"vật",
"bullet",
"vị",
"trí",
"điển",
"hình",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"gssa",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"gssp",
"bullet",
"thời",
"địa",
"tầng",
"học",
"bullet",
"thạch"
] |
vernonia amaniensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được muschl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
|
[
"vernonia",
"amaniensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"muschl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
rằng leanbox đang bị tấn công bởi những kẻ xâm lược bên ngoài cũng như một đội quân quỷ vert ngay lập tức gia nhập quân đội để cứu leanbox và được gửi đến tuyến đầu nơi cô biết rằng toàn bộ quân đội của leanbox đã bị xóa sổ bởi một lời nguyền biến họ thành lợn sau khi đánh bại một kẻ xâm lược bên ngoài một robot chiến đấu được cho là từ lastation vert được phái để đánh bại một kẻ xâm lược khác nhưng thay vào đó gặp nepgear người đã hỗ trợ cô cùng nhau cả hai đánh bại một robot chiến đấu khác mà nepgear tiết lộ rằng trong được làm từ các bộ phận lastation nó thực sự được chế tạo ở leanbox hai người trở về s-sha để đề xuất một cuộc nổi loạn nội bộ nhưng s-sha lạnh vai họ sau đó vert được một người phụ nữ tên là e-sha liên lạc người đã cầu xin cô dừng lịch trình của s-sha s-sha hứa sẽ trả leanbox cho vert sau khi đánh bại vua quỷ nhưng cô ấy biến mất ngay sau khi nhiệm vụ được hoàn thành cả nhóm theo cô đến goldon tower của leanbox được tiết lộ là nguồn sức mạnh của cô cả nhóm chiến đấu với các đồng đội của s-sha bao gồm cả older neptune người đã tiết lộ rằng cô đã gia nhập affimax e-sha biểu hiện như một nhân cách thay thế trong cơ thể của s-sha mà
|
[
"rằng",
"leanbox",
"đang",
"bị",
"tấn",
"công",
"bởi",
"những",
"kẻ",
"xâm",
"lược",
"bên",
"ngoài",
"cũng",
"như",
"một",
"đội",
"quân",
"quỷ",
"vert",
"ngay",
"lập",
"tức",
"gia",
"nhập",
"quân",
"đội",
"để",
"cứu",
"leanbox",
"và",
"được",
"gửi",
"đến",
"tuyến",
"đầu",
"nơi",
"cô",
"biết",
"rằng",
"toàn",
"bộ",
"quân",
"đội",
"của",
"leanbox",
"đã",
"bị",
"xóa",
"sổ",
"bởi",
"một",
"lời",
"nguyền",
"biến",
"họ",
"thành",
"lợn",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"một",
"kẻ",
"xâm",
"lược",
"bên",
"ngoài",
"một",
"robot",
"chiến",
"đấu",
"được",
"cho",
"là",
"từ",
"lastation",
"vert",
"được",
"phái",
"để",
"đánh",
"bại",
"một",
"kẻ",
"xâm",
"lược",
"khác",
"nhưng",
"thay",
"vào",
"đó",
"gặp",
"nepgear",
"người",
"đã",
"hỗ",
"trợ",
"cô",
"cùng",
"nhau",
"cả",
"hai",
"đánh",
"bại",
"một",
"robot",
"chiến",
"đấu",
"khác",
"mà",
"nepgear",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"trong",
"được",
"làm",
"từ",
"các",
"bộ",
"phận",
"lastation",
"nó",
"thực",
"sự",
"được",
"chế",
"tạo",
"ở",
"leanbox",
"hai",
"người",
"trở",
"về",
"s-sha",
"để",
"đề",
"xuất",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"nội",
"bộ",
"nhưng",
"s-sha",
"lạnh",
"vai",
"họ",
"sau",
"đó",
"vert",
"được",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"tên",
"là",
"e-sha",
"liên",
"lạc",
"người",
"đã",
"cầu",
"xin",
"cô",
"dừng",
"lịch",
"trình",
"của",
"s-sha",
"s-sha",
"hứa",
"sẽ",
"trả",
"leanbox",
"cho",
"vert",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"vua",
"quỷ",
"nhưng",
"cô",
"ấy",
"biến",
"mất",
"ngay",
"sau",
"khi",
"nhiệm",
"vụ",
"được",
"hoàn",
"thành",
"cả",
"nhóm",
"theo",
"cô",
"đến",
"goldon",
"tower",
"của",
"leanbox",
"được",
"tiết",
"lộ",
"là",
"nguồn",
"sức",
"mạnh",
"của",
"cô",
"cả",
"nhóm",
"chiến",
"đấu",
"với",
"các",
"đồng",
"đội",
"của",
"s-sha",
"bao",
"gồm",
"cả",
"older",
"neptune",
"người",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"cô",
"đã",
"gia",
"nhập",
"affimax",
"e-sha",
"biểu",
"hiện",
"như",
"một",
"nhân",
"cách",
"thay",
"thế",
"trong",
"cơ",
"thể",
"của",
"s-sha",
"mà"
] |
goleba là một chi nhện trong họ salticidae
|
[
"goleba",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae"
] |
calyptranthes arborea là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được urb ekman mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
|
[
"calyptranthes",
"arborea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"ekman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
dolomedes nigrimaculatus là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi dolomedes dolomedes nigrimaculatus được da-xiang song jun chen miêu tả năm 1991
|
[
"dolomedes",
"nigrimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pisauridae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dolomedes",
"dolomedes",
"nigrimaculatus",
"được",
"da-xiang",
"song",
"jun",
"chen",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991"
] |
70 của thế kỷ 20 đã nói muốn giải quyết vấn đề xã hội của thế kỷ 21 chỉ có học thuyết khổng mạnh của trung quốc và phật pháp đại thừa trí tuệ tu thân và lý niệm tề gia trị quốc bình thiên hạ cùng với phương pháp kinh nghiệm thành quả của cổ nhân thành quả là chứng minh nếu thật sự y theo lời cổ nhân mà làm thì thái bình thạnh thế ngay trước mắt == mục lục sách quần thư trị yếu == quần thư trị yếu mục lục biên tập đệ nhất sách quyển nhất chu dịch trị yếu 1 quyển nhị thượng thư trị yếu 37 quyển tam mao thi trị yếu 79 [khuyết] quyển tứ xuân thu tả thị truyện trị yếu thượng 127 quyển ngũ xuân thu tả thị truyện trị yếu trung 129 quyển lục xuân thu tả thị truyện trị yếu hạ 169 quyển thất lễ ký trị yếu 209 quyển bát chu lễ trị yếu 253 chu thư trị yếu 267 quốc ngữ trị yếu 273 hàn thi ngoại truyện trị yếu 285 quyển cửu hiếu kinh trị yếu 301 luận ngữ trị yếu 317 quyển thập khổng tử gia ngữ trị yếu 359 quyển thập nhất sử ký trị yếu thượng 405 quyển thập nhị sử ký trị yếu hạ 447 đệ nhị sách quyển thập nhị ngô việt xuân thu trị yếu 1 [khuyết] quyển thập tam hán thư trị yếu nhất 5 quyển thập tứ hán thư trị yếu nhị 7 quyển thập ngũ hán thư trị yếu tam 43 quyển thập lục hán thư trị yếu tứ 79 quyển thập thất hán thư trị yếu ngũ 117 quyển thập bát hán thư trị yếu lục 157 quyển thập
|
[
"70",
"của",
"thế",
"kỷ",
"20",
"đã",
"nói",
"muốn",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"xã",
"hội",
"của",
"thế",
"kỷ",
"21",
"chỉ",
"có",
"học",
"thuyết",
"khổng",
"mạnh",
"của",
"trung",
"quốc",
"và",
"phật",
"pháp",
"đại",
"thừa",
"trí",
"tuệ",
"tu",
"thân",
"và",
"lý",
"niệm",
"tề",
"gia",
"trị",
"quốc",
"bình",
"thiên",
"hạ",
"cùng",
"với",
"phương",
"pháp",
"kinh",
"nghiệm",
"thành",
"quả",
"của",
"cổ",
"nhân",
"thành",
"quả",
"là",
"chứng",
"minh",
"nếu",
"thật",
"sự",
"y",
"theo",
"lời",
"cổ",
"nhân",
"mà",
"làm",
"thì",
"thái",
"bình",
"thạnh",
"thế",
"ngay",
"trước",
"mắt",
"==",
"mục",
"lục",
"sách",
"quần",
"thư",
"trị",
"yếu",
"==",
"quần",
"thư",
"trị",
"yếu",
"mục",
"lục",
"biên",
"tập",
"đệ",
"nhất",
"sách",
"quyển",
"nhất",
"chu",
"dịch",
"trị",
"yếu",
"1",
"quyển",
"nhị",
"thượng",
"thư",
"trị",
"yếu",
"37",
"quyển",
"tam",
"mao",
"thi",
"trị",
"yếu",
"79",
"[khuyết]",
"quyển",
"tứ",
"xuân",
"thu",
"tả",
"thị",
"truyện",
"trị",
"yếu",
"thượng",
"127",
"quyển",
"ngũ",
"xuân",
"thu",
"tả",
"thị",
"truyện",
"trị",
"yếu",
"trung",
"129",
"quyển",
"lục",
"xuân",
"thu",
"tả",
"thị",
"truyện",
"trị",
"yếu",
"hạ",
"169",
"quyển",
"thất",
"lễ",
"ký",
"trị",
"yếu",
"209",
"quyển",
"bát",
"chu",
"lễ",
"trị",
"yếu",
"253",
"chu",
"thư",
"trị",
"yếu",
"267",
"quốc",
"ngữ",
"trị",
"yếu",
"273",
"hàn",
"thi",
"ngoại",
"truyện",
"trị",
"yếu",
"285",
"quyển",
"cửu",
"hiếu",
"kinh",
"trị",
"yếu",
"301",
"luận",
"ngữ",
"trị",
"yếu",
"317",
"quyển",
"thập",
"khổng",
"tử",
"gia",
"ngữ",
"trị",
"yếu",
"359",
"quyển",
"thập",
"nhất",
"sử",
"ký",
"trị",
"yếu",
"thượng",
"405",
"quyển",
"thập",
"nhị",
"sử",
"ký",
"trị",
"yếu",
"hạ",
"447",
"đệ",
"nhị",
"sách",
"quyển",
"thập",
"nhị",
"ngô",
"việt",
"xuân",
"thu",
"trị",
"yếu",
"1",
"[khuyết]",
"quyển",
"thập",
"tam",
"hán",
"thư",
"trị",
"yếu",
"nhất",
"5",
"quyển",
"thập",
"tứ",
"hán",
"thư",
"trị",
"yếu",
"nhị",
"7",
"quyển",
"thập",
"ngũ",
"hán",
"thư",
"trị",
"yếu",
"tam",
"43",
"quyển",
"thập",
"lục",
"hán",
"thư",
"trị",
"yếu",
"tứ",
"79",
"quyển",
"thập",
"thất",
"hán",
"thư",
"trị",
"yếu",
"ngũ",
"117",
"quyển",
"thập",
"bát",
"hán",
"thư",
"trị",
"yếu",
"lục",
"157",
"quyển",
"thập"
] |
adelina dematti de alaye adelina ethel dematti de alaye 5 tháng 6 năm 1927 – 24 tháng 5 năm 2016 là một nhà hoạt động nhân quyền người argentina người đồng sáng lập mothers of the plaza de mayo một tổ chức của những bà mẹ có con mất tích trong chiến tranh bẩn thỉu những năm 1970 và đầu những năm 1980 bà được biết đến với cái tên la madre fotógrafa hay bà mẹ nhiếp ảnh gia vì tài liệu của chế độ độc tài argetine và mother of plaza de mayo thông qua các sản phẩm nhiếp ảnh của bà bộ sưu tập của bà sau đó được unesco công nhận là ký ức của thế giới ngoài công việc với mother of plaza de mayo dematti còn hoạt động trong hội đồng nhân quyền apdh thường trực dematti là một người gốc ở chivilcoy tỉnh buenos aires nơi bà được sinh ra vào năm 1927 bà sống ở carhué azul và brandsen trước khi chuyển đến la plata cùng gia đình carlos esteban con trai 21 tuổi của bà đã bị bắt cóc vào ngày 5 tháng 5 năm 1977 khi đang đi xe đạp trong khu phố ensenada của buenos aires trong chiến tranh bẩn thỉu những kẻ bắt cóc mặc quần áo dân sự được công nhận là thành viên của hải quân argentina sự mất tích của con trai bà dẫn đến sự liên quan của bà với mother of plaza de mayo năm 2009 đại học quốc gia la plata đã trao
|
[
"adelina",
"dematti",
"de",
"alaye",
"adelina",
"ethel",
"dematti",
"de",
"alaye",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"1927",
"–",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"2016",
"là",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"nhân",
"quyền",
"người",
"argentina",
"người",
"đồng",
"sáng",
"lập",
"mothers",
"of",
"the",
"plaza",
"de",
"mayo",
"một",
"tổ",
"chức",
"của",
"những",
"bà",
"mẹ",
"có",
"con",
"mất",
"tích",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"bẩn",
"thỉu",
"những",
"năm",
"1970",
"và",
"đầu",
"những",
"năm",
"1980",
"bà",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"cái",
"tên",
"la",
"madre",
"fotógrafa",
"hay",
"bà",
"mẹ",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"vì",
"tài",
"liệu",
"của",
"chế",
"độ",
"độc",
"tài",
"argetine",
"và",
"mother",
"of",
"plaza",
"de",
"mayo",
"thông",
"qua",
"các",
"sản",
"phẩm",
"nhiếp",
"ảnh",
"của",
"bà",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"của",
"bà",
"sau",
"đó",
"được",
"unesco",
"công",
"nhận",
"là",
"ký",
"ức",
"của",
"thế",
"giới",
"ngoài",
"công",
"việc",
"với",
"mother",
"of",
"plaza",
"de",
"mayo",
"dematti",
"còn",
"hoạt",
"động",
"trong",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"quyền",
"apdh",
"thường",
"trực",
"dematti",
"là",
"một",
"người",
"gốc",
"ở",
"chivilcoy",
"tỉnh",
"buenos",
"aires",
"nơi",
"bà",
"được",
"sinh",
"ra",
"vào",
"năm",
"1927",
"bà",
"sống",
"ở",
"carhué",
"azul",
"và",
"brandsen",
"trước",
"khi",
"chuyển",
"đến",
"la",
"plata",
"cùng",
"gia",
"đình",
"carlos",
"esteban",
"con",
"trai",
"21",
"tuổi",
"của",
"bà",
"đã",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"5",
"năm",
"1977",
"khi",
"đang",
"đi",
"xe",
"đạp",
"trong",
"khu",
"phố",
"ensenada",
"của",
"buenos",
"aires",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"bẩn",
"thỉu",
"những",
"kẻ",
"bắt",
"cóc",
"mặc",
"quần",
"áo",
"dân",
"sự",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hải",
"quân",
"argentina",
"sự",
"mất",
"tích",
"của",
"con",
"trai",
"bà",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"liên",
"quan",
"của",
"bà",
"với",
"mother",
"of",
"plaza",
"de",
"mayo",
"năm",
"2009",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"la",
"plata",
"đã",
"trao"
] |
chikkadasarahalli sidlaghatta chikkadasarahalli là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện kolar bang karnataka ấn độ
|
[
"chikkadasarahalli",
"sidlaghatta",
"chikkadasarahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sidlaghatta",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
archidendron kalkmanii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kosterm i c nielsen miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"archidendron",
"kalkmanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"kosterm",
"i",
"c",
"nielsen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
của khía răng cưa thì gân nối với đỉnh của khía đi qua gần với vết khía chữ v xen giữa đôi khi gân này thực sự đi qua gần như tiếp xúc với vết khía chữ v nhưng thường nó sẽ đi qua với khoảng cách rất nhỏ và khi điều này xảy ra thì có một gân cựa thỉnh thoảng là một cặp gân cựa như vậy tách nhánh và nối với mép lá ở điểm sâu nhất của vết khía chữ v kiểu gân lá này hơi thay đổi giữa các chủng nhưng nói chung nó cho phép người ta có thể xác định được lá của cannabis trong số các loại lá gần giống mà không gặp nhiều khó khăn cũng như không cần phải có thiết bị đặc biệt các mẫu nhỏ xíu của cây cannabis cũng có thể được nhận dạng với độ chính xác cao bằng kiểm tra vi thể tế bào lá và các đặc trưng tương tự nhưng điều này đòi hỏi phải có chuyên môn và thiết bị đặc biệt các loài cây này được cho là có nguồn gốc trong khu vực miền núi ở tây bắc dãy núi himalaya thuật ngữ gai dầu nói chung được dùng để chỉ các chủng cannabis được gieo trồng không phục vụ cho nhu cầu sản xuất thuốc ma túy === sinh sản === các loài cannabis thông thường có hoa không hoàn hảo với các hoa đực và hoa cái mọc trên các cây riêng biệt tuy nhiên những cây có
|
[
"của",
"khía",
"răng",
"cưa",
"thì",
"gân",
"nối",
"với",
"đỉnh",
"của",
"khía",
"đi",
"qua",
"gần",
"với",
"vết",
"khía",
"chữ",
"v",
"xen",
"giữa",
"đôi",
"khi",
"gân",
"này",
"thực",
"sự",
"đi",
"qua",
"gần",
"như",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"vết",
"khía",
"chữ",
"v",
"nhưng",
"thường",
"nó",
"sẽ",
"đi",
"qua",
"với",
"khoảng",
"cách",
"rất",
"nhỏ",
"và",
"khi",
"điều",
"này",
"xảy",
"ra",
"thì",
"có",
"một",
"gân",
"cựa",
"thỉnh",
"thoảng",
"là",
"một",
"cặp",
"gân",
"cựa",
"như",
"vậy",
"tách",
"nhánh",
"và",
"nối",
"với",
"mép",
"lá",
"ở",
"điểm",
"sâu",
"nhất",
"của",
"vết",
"khía",
"chữ",
"v",
"kiểu",
"gân",
"lá",
"này",
"hơi",
"thay",
"đổi",
"giữa",
"các",
"chủng",
"nhưng",
"nói",
"chung",
"nó",
"cho",
"phép",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"xác",
"định",
"được",
"lá",
"của",
"cannabis",
"trong",
"số",
"các",
"loại",
"lá",
"gần",
"giống",
"mà",
"không",
"gặp",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"cũng",
"như",
"không",
"cần",
"phải",
"có",
"thiết",
"bị",
"đặc",
"biệt",
"các",
"mẫu",
"nhỏ",
"xíu",
"của",
"cây",
"cannabis",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"nhận",
"dạng",
"với",
"độ",
"chính",
"xác",
"cao",
"bằng",
"kiểm",
"tra",
"vi",
"thể",
"tế",
"bào",
"lá",
"và",
"các",
"đặc",
"trưng",
"tương",
"tự",
"nhưng",
"điều",
"này",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"có",
"chuyên",
"môn",
"và",
"thiết",
"bị",
"đặc",
"biệt",
"các",
"loài",
"cây",
"này",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"trong",
"khu",
"vực",
"miền",
"núi",
"ở",
"tây",
"bắc",
"dãy",
"núi",
"himalaya",
"thuật",
"ngữ",
"gai",
"dầu",
"nói",
"chung",
"được",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"các",
"chủng",
"cannabis",
"được",
"gieo",
"trồng",
"không",
"phục",
"vụ",
"cho",
"nhu",
"cầu",
"sản",
"xuất",
"thuốc",
"ma",
"túy",
"===",
"sinh",
"sản",
"===",
"các",
"loài",
"cannabis",
"thông",
"thường",
"có",
"hoa",
"không",
"hoàn",
"hảo",
"với",
"các",
"hoa",
"đực",
"và",
"hoa",
"cái",
"mọc",
"trên",
"các",
"cây",
"riêng",
"biệt",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"cây",
"có"
] |
6472 rosema 1985 tl là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 10 năm 1985 bởi e bowell ở anderson mesa == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6472 rosema
|
[
"6472",
"rosema",
"1985",
"tl",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1985",
"bởi",
"e",
"bowell",
"ở",
"anderson",
"mesa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"6472",
"rosema"
] |
lâm trịnh nguyệt nga bính âm lín zhèng yuè é tên tiếng anh carrie lam cheng yuet-ngor sinh ngày 13 tháng 5 năm 1957 là đặc khu trưởng hồng kông trung quốc sau khi giành chiến thắng trong cuộc tuyển cử đặc khu trưởng hồng kông năm 2017 vào ngày 26 tháng 3 nhờ hậu thuẫn của đại lục trước đó bà giữ chức ty trưởng ty chính vụ cục trưởng cục phát triển sau khi tốt nghiệp đại học hồng kông lâm trịnh nguyệt nga tham gia các hoạt động công vụ ở các khu vực ban ngành khác nhau bà trở thành viên chức quan trọng của chính quyền sau khi được chỉ định đảm nhiệm chức cục trưởng cục phát triển tiếng trung 發展局局長 tiếng anh secretary for development trong giai đoạn này bà được tiếng là chiến sỹ kiên cường tough fighter khi đứng ra giải quyết vấn đề phá hủy cầu cảng queen bà nhậm chức ty trưởng ty chính vụ thời chính quyền lương chấn anh từ năm 2012 đến năm 2017 lâm lãnh đạo tiểu ban chuyên trách phát triển hiến pháp tiếng trung 政改諮詢專責小組 tiếng anh task force on constitutional development cho việc cải cách chính trị từ năm 2013 tới năm 2015 và thương thuyết với các lãnh đạo sinh viên trong cuộc biểu tình chiếm đóng năm 2014 sau khi lương chấn anh tuyên bố không tìm cách tái tranh cử ngày 16 tháng 1 năm 2017 lâm trịnh nguyệt nga tuyên bố tham gia tranh cử trưởng
|
[
"lâm",
"trịnh",
"nguyệt",
"nga",
"bính",
"âm",
"lín",
"zhèng",
"yuè",
"é",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"carrie",
"lam",
"cheng",
"yuet-ngor",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"5",
"năm",
"1957",
"là",
"đặc",
"khu",
"trưởng",
"hồng",
"kông",
"trung",
"quốc",
"sau",
"khi",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"cuộc",
"tuyển",
"cử",
"đặc",
"khu",
"trưởng",
"hồng",
"kông",
"năm",
"2017",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3",
"nhờ",
"hậu",
"thuẫn",
"của",
"đại",
"lục",
"trước",
"đó",
"bà",
"giữ",
"chức",
"ty",
"trưởng",
"ty",
"chính",
"vụ",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"phát",
"triển",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"hồng",
"kông",
"lâm",
"trịnh",
"nguyệt",
"nga",
"tham",
"gia",
"các",
"hoạt",
"động",
"công",
"vụ",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"ban",
"ngành",
"khác",
"nhau",
"bà",
"trở",
"thành",
"viên",
"chức",
"quan",
"trọng",
"của",
"chính",
"quyền",
"sau",
"khi",
"được",
"chỉ",
"định",
"đảm",
"nhiệm",
"chức",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"phát",
"triển",
"tiếng",
"trung",
"發展局局長",
"tiếng",
"anh",
"secretary",
"for",
"development",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"bà",
"được",
"tiếng",
"là",
"chiến",
"sỹ",
"kiên",
"cường",
"tough",
"fighter",
"khi",
"đứng",
"ra",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"phá",
"hủy",
"cầu",
"cảng",
"queen",
"bà",
"nhậm",
"chức",
"ty",
"trưởng",
"ty",
"chính",
"vụ",
"thời",
"chính",
"quyền",
"lương",
"chấn",
"anh",
"từ",
"năm",
"2012",
"đến",
"năm",
"2017",
"lâm",
"lãnh",
"đạo",
"tiểu",
"ban",
"chuyên",
"trách",
"phát",
"triển",
"hiến",
"pháp",
"tiếng",
"trung",
"政改諮詢專責小組",
"tiếng",
"anh",
"task",
"force",
"on",
"constitutional",
"development",
"cho",
"việc",
"cải",
"cách",
"chính",
"trị",
"từ",
"năm",
"2013",
"tới",
"năm",
"2015",
"và",
"thương",
"thuyết",
"với",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"sinh",
"viên",
"trong",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"chiếm",
"đóng",
"năm",
"2014",
"sau",
"khi",
"lương",
"chấn",
"anh",
"tuyên",
"bố",
"không",
"tìm",
"cách",
"tái",
"tranh",
"cử",
"ngày",
"16",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"lâm",
"trịnh",
"nguyệt",
"nga",
"tuyên",
"bố",
"tham",
"gia",
"tranh",
"cử",
"trưởng"
] |
feldkirchen bei graz là một đô thị thuộc huyện graz-umgebung bang steiermark nước áo đô thị feldkirchen bei graz có diện tích 11 54 km² dân số thời điểm cuối năm 2008 là 5244 người đây là nơi có mộ tập thể các tù binh trong thời đế quốc áo-hung bị tra tấn đến chết ở trại tập trung gần đó có tên talerhof nay là sân bay graz
|
[
"feldkirchen",
"bei",
"graz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"graz-umgebung",
"bang",
"steiermark",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"feldkirchen",
"bei",
"graz",
"có",
"diện",
"tích",
"11",
"54",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"cuối",
"năm",
"2008",
"là",
"5244",
"người",
"đây",
"là",
"nơi",
"có",
"mộ",
"tập",
"thể",
"các",
"tù",
"binh",
"trong",
"thời",
"đế",
"quốc",
"áo-hung",
"bị",
"tra",
"tấn",
"đến",
"chết",
"ở",
"trại",
"tập",
"trung",
"gần",
"đó",
"có",
"tên",
"talerhof",
"nay",
"là",
"sân",
"bay",
"graz"
] |
mineral nye vody huyện mineral nye vody là một huyện hành chính tự quản raion của vùng stavropol nga huyện có diện tích 46 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 74900 người trung tâm của huyện đóng ở mineral nye vody
|
[
"mineral",
"nye",
"vody",
"huyện",
"mineral",
"nye",
"vody",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"vùng",
"stavropol",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"46",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
"74900",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"mineral",
"nye",
"vody"
] |
sybra roepstorffi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"sybra",
"roepstorffi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
oryzopsis grandispicula là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được p c kuo z l wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
|
[
"oryzopsis",
"grandispicula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"c",
"kuo",
"z",
"l",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
thế giới khủng long vương quốc sụp đổ tên gốc tiếng anh jurassic world fallen kingdom là một bộ phim phiêu lưu khoa học viễn tưởng mỹ năm 2018 và là phần tiếp nối của bộ phim thế giới khủng long 2015 bộ phim được đạo diễn bởi j a bayona đây là phần thứ năm của loạt phim jurassic park cũng như phần thứ hai của bộ ba jurassic world đã được lên kế hoạch derek connolly và đạo diễn thế giới khủng long colin trevorrow quay trở lại với tư cách là nhà biên kịch với trevorrow và đạo diễn jurassic park steven spielberg đóng vai trò là nhà sản xuất điều hành tác phẩm khởi chiếu ở việt nam vào ngày 8 tháng 6 năm 2018 câu chuyện được lấy bối cảnh trên hòn đảo trung mỹ hư cấu ngoài khơi costa rica trên thái bình dương isla nublar theo dấu owen grady và claire dearing khi họ giải cứu những con khủng long còn sót lại trên hòn đảo bỏ hoang trước khi một vụ phun trào núi lửa phá hủy nó chris pratt bryce dallas howard b d wong và jeff goldblum tái xuất trong vai diễn của họ từ các bộ phim trước đó trong loạt phim với sự góp mặt của rafe spall justice smith daniella pineda james cromwell toby jones ted levine isabella sermon và geraldine chaplin quá trình quay phim diễn ra từ tháng 2 đến tháng 7 năm 2017 tại vương quốc anh và hawaii bộ phim
|
[
"thế",
"giới",
"khủng",
"long",
"vương",
"quốc",
"sụp",
"đổ",
"tên",
"gốc",
"tiếng",
"anh",
"jurassic",
"world",
"fallen",
"kingdom",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"phiêu",
"lưu",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"mỹ",
"năm",
"2018",
"và",
"là",
"phần",
"tiếp",
"nối",
"của",
"bộ",
"phim",
"thế",
"giới",
"khủng",
"long",
"2015",
"bộ",
"phim",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"j",
"a",
"bayona",
"đây",
"là",
"phần",
"thứ",
"năm",
"của",
"loạt",
"phim",
"jurassic",
"park",
"cũng",
"như",
"phần",
"thứ",
"hai",
"của",
"bộ",
"ba",
"jurassic",
"world",
"đã",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"derek",
"connolly",
"và",
"đạo",
"diễn",
"thế",
"giới",
"khủng",
"long",
"colin",
"trevorrow",
"quay",
"trở",
"lại",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"với",
"trevorrow",
"và",
"đạo",
"diễn",
"jurassic",
"park",
"steven",
"spielberg",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"điều",
"hành",
"tác",
"phẩm",
"khởi",
"chiếu",
"ở",
"việt",
"nam",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"6",
"năm",
"2018",
"câu",
"chuyện",
"được",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"trên",
"hòn",
"đảo",
"trung",
"mỹ",
"hư",
"cấu",
"ngoài",
"khơi",
"costa",
"rica",
"trên",
"thái",
"bình",
"dương",
"isla",
"nublar",
"theo",
"dấu",
"owen",
"grady",
"và",
"claire",
"dearing",
"khi",
"họ",
"giải",
"cứu",
"những",
"con",
"khủng",
"long",
"còn",
"sót",
"lại",
"trên",
"hòn",
"đảo",
"bỏ",
"hoang",
"trước",
"khi",
"một",
"vụ",
"phun",
"trào",
"núi",
"lửa",
"phá",
"hủy",
"nó",
"chris",
"pratt",
"bryce",
"dallas",
"howard",
"b",
"d",
"wong",
"và",
"jeff",
"goldblum",
"tái",
"xuất",
"trong",
"vai",
"diễn",
"của",
"họ",
"từ",
"các",
"bộ",
"phim",
"trước",
"đó",
"trong",
"loạt",
"phim",
"với",
"sự",
"góp",
"mặt",
"của",
"rafe",
"spall",
"justice",
"smith",
"daniella",
"pineda",
"james",
"cromwell",
"toby",
"jones",
"ted",
"levine",
"isabella",
"sermon",
"và",
"geraldine",
"chaplin",
"quá",
"trình",
"quay",
"phim",
"diễn",
"ra",
"từ",
"tháng",
"2",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"và",
"hawaii",
"bộ",
"phim"
] |
sinh lý học tiến hóa là nghiên cứu về tiến hóa sinh lý nghĩa là cách thức mà các đặc điểm chức năng của các cá thể trong quần thể sinh vật đã đáp ứng với sự lựa chọn qua nhiều thế hệ trong lịch sử của quần thể môn này là một nhánh phụ của cả sinh lý học và sinh học tiến hóa các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này đến từ nhiều nền tảng bao gồm sinh lý học sinh học tiến hóa sinh thái học và di truyền học theo đó phạm vi của các kiểu hình được môn này nghiên cứu bởi các nhà sinh lý học tiến hóa rất rộng bao gồm lịch sử sự sống hành vi hiệu suất của toàn bộ sinh vật hình thái chức năng cơ chế sinh học giải phẫu sinh lý học cổ điển nội tiết học sinh hóa và tiến hóa phân tử nó liên quan chặt chẽ đến sinh lý học so sánh và sinh lý học môi trường và những phát hiện của nó là mối quan tâm chính của y học tiến hóa một định nghĩa đã được đưa ra là nghiên cứu về cơ sở sinh lý của thể dục cụ thể là tiến hóa tương quan bao gồm các hạn chế và đánh đổi về hình thức và chức năng sinh lý liên quan đến môi trường chế độ ăn uống cân bằng nội môi quản lý năng lượng tuổi thọ và tỷ lệ tử vong và đặc
|
[
"sinh",
"lý",
"học",
"tiến",
"hóa",
"là",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"tiến",
"hóa",
"sinh",
"lý",
"nghĩa",
"là",
"cách",
"thức",
"mà",
"các",
"đặc",
"điểm",
"chức",
"năng",
"của",
"các",
"cá",
"thể",
"trong",
"quần",
"thể",
"sinh",
"vật",
"đã",
"đáp",
"ứng",
"với",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"qua",
"nhiều",
"thế",
"hệ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"quần",
"thể",
"môn",
"này",
"là",
"một",
"nhánh",
"phụ",
"của",
"cả",
"sinh",
"lý",
"học",
"và",
"sinh",
"học",
"tiến",
"hóa",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"này",
"đến",
"từ",
"nhiều",
"nền",
"tảng",
"bao",
"gồm",
"sinh",
"lý",
"học",
"sinh",
"học",
"tiến",
"hóa",
"sinh",
"thái",
"học",
"và",
"di",
"truyền",
"học",
"theo",
"đó",
"phạm",
"vi",
"của",
"các",
"kiểu",
"hình",
"được",
"môn",
"này",
"nghiên",
"cứu",
"bởi",
"các",
"nhà",
"sinh",
"lý",
"học",
"tiến",
"hóa",
"rất",
"rộng",
"bao",
"gồm",
"lịch",
"sử",
"sự",
"sống",
"hành",
"vi",
"hiệu",
"suất",
"của",
"toàn",
"bộ",
"sinh",
"vật",
"hình",
"thái",
"chức",
"năng",
"cơ",
"chế",
"sinh",
"học",
"giải",
"phẫu",
"sinh",
"lý",
"học",
"cổ",
"điển",
"nội",
"tiết",
"học",
"sinh",
"hóa",
"và",
"tiến",
"hóa",
"phân",
"tử",
"nó",
"liên",
"quan",
"chặt",
"chẽ",
"đến",
"sinh",
"lý",
"học",
"so",
"sánh",
"và",
"sinh",
"lý",
"học",
"môi",
"trường",
"và",
"những",
"phát",
"hiện",
"của",
"nó",
"là",
"mối",
"quan",
"tâm",
"chính",
"của",
"y",
"học",
"tiến",
"hóa",
"một",
"định",
"nghĩa",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"là",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"cơ",
"sở",
"sinh",
"lý",
"của",
"thể",
"dục",
"cụ",
"thể",
"là",
"tiến",
"hóa",
"tương",
"quan",
"bao",
"gồm",
"các",
"hạn",
"chế",
"và",
"đánh",
"đổi",
"về",
"hình",
"thức",
"và",
"chức",
"năng",
"sinh",
"lý",
"liên",
"quan",
"đến",
"môi",
"trường",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"cân",
"bằng",
"nội",
"môi",
"quản",
"lý",
"năng",
"lượng",
"tuổi",
"thọ",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"và",
"đặc"
] |
ganghwa có thể đề cập tới bullet huyện ganghwa một đơn vị hành chính của hàn quốc bullet đảo ganghwa hòn đảo chính tại huyện ganghwa
|
[
"ganghwa",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"tới",
"bullet",
"huyện",
"ganghwa",
"một",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"của",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"đảo",
"ganghwa",
"hòn",
"đảo",
"chính",
"tại",
"huyện",
"ganghwa"
] |
distephanus malacophytus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được baker h rob b kahn mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
|
[
"distephanus",
"malacophytus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"h",
"rob",
"b",
"kahn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
đường sắt bắc kinh – quảng châu giới hạn tốc độ vận chuyển hàng hóa cũng được tăng lên việc nâng cao tốc độ này được kỳ vọng sẽ nâng công suất hành khách và hàng hóa lên lần lượt là 18% và 12% một số tuyến dành riêng cho tàu tốc độ cao mới được xây dựng như đường sắt liên tỉnh bắc kinh thiên tân và đường sắt cao tốc vũ hán-quảng châu có tốc độ tối đa tốc độ tàu cao nhất đã giảm xuống còn vào năm 2011 trước khi áp dụng các đường ray thông thường cho đường sắt cao tốc các nhà chức trách quy hoạch cũng đã thử nghiệm công nghệ maglev tàu đệm từ thượng hải được chế tạo vào năm 2004 vẫn là tàu nhanh nhất trong nước với tốc độ cao nhất là xe lửa loại này thực hiện chuyến đi 30 5 km 19 0 mi từ sân bay phố đông đến thành phố trong vòng chưa đầy 7 5 phút == vận tải hành khách == đường sắt là một trong những phương tiện vận tải hành khách chính ở trung quốc trong năm 2014 đường sắt đã thực hiện 2 357 tỷ lượt hành khách và đạt 1 160 48 tỷ lượt hành khách-km so với 1 456 tỷ chuyến đi và 772 8 tỷ lượt hành khách-km năm 2008 sự gia tăng mạnh về số lượng chuyến tàu được thực hiện là do sự phát triển nhanh chóng của dịch vụ đường sắt tốc độ cao khoảng cách trung bình
|
[
"đường",
"sắt",
"bắc",
"kinh",
"–",
"quảng",
"châu",
"giới",
"hạn",
"tốc",
"độ",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"cũng",
"được",
"tăng",
"lên",
"việc",
"nâng",
"cao",
"tốc",
"độ",
"này",
"được",
"kỳ",
"vọng",
"sẽ",
"nâng",
"công",
"suất",
"hành",
"khách",
"và",
"hàng",
"hóa",
"lên",
"lần",
"lượt",
"là",
"18%",
"và",
"12%",
"một",
"số",
"tuyến",
"dành",
"riêng",
"cho",
"tàu",
"tốc",
"độ",
"cao",
"mới",
"được",
"xây",
"dựng",
"như",
"đường",
"sắt",
"liên",
"tỉnh",
"bắc",
"kinh",
"thiên",
"tân",
"và",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"vũ",
"hán-quảng",
"châu",
"có",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"tốc",
"độ",
"tàu",
"cao",
"nhất",
"đã",
"giảm",
"xuống",
"còn",
"vào",
"năm",
"2011",
"trước",
"khi",
"áp",
"dụng",
"các",
"đường",
"ray",
"thông",
"thường",
"cho",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"các",
"nhà",
"chức",
"trách",
"quy",
"hoạch",
"cũng",
"đã",
"thử",
"nghiệm",
"công",
"nghệ",
"maglev",
"tàu",
"đệm",
"từ",
"thượng",
"hải",
"được",
"chế",
"tạo",
"vào",
"năm",
"2004",
"vẫn",
"là",
"tàu",
"nhanh",
"nhất",
"trong",
"nước",
"với",
"tốc",
"độ",
"cao",
"nhất",
"là",
"xe",
"lửa",
"loại",
"này",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"đi",
"30",
"5",
"km",
"19",
"0",
"mi",
"từ",
"sân",
"bay",
"phố",
"đông",
"đến",
"thành",
"phố",
"trong",
"vòng",
"chưa",
"đầy",
"7",
"5",
"phút",
"==",
"vận",
"tải",
"hành",
"khách",
"==",
"đường",
"sắt",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"phương",
"tiện",
"vận",
"tải",
"hành",
"khách",
"chính",
"ở",
"trung",
"quốc",
"trong",
"năm",
"2014",
"đường",
"sắt",
"đã",
"thực",
"hiện",
"2",
"357",
"tỷ",
"lượt",
"hành",
"khách",
"và",
"đạt",
"1",
"160",
"48",
"tỷ",
"lượt",
"hành",
"khách-km",
"so",
"với",
"1",
"456",
"tỷ",
"chuyến",
"đi",
"và",
"772",
"8",
"tỷ",
"lượt",
"hành",
"khách-km",
"năm",
"2008",
"sự",
"gia",
"tăng",
"mạnh",
"về",
"số",
"lượng",
"chuyến",
"tàu",
"được",
"thực",
"hiện",
"là",
"do",
"sự",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"chóng",
"của",
"dịch",
"vụ",
"đường",
"sắt",
"tốc",
"độ",
"cao",
"khoảng",
"cách",
"trung",
"bình"
] |
curcuma longispica bullet curcuma macrochlamys bullet curcuma mangga bullet curcuma meraukensis bullet curcuma micrantha bullet curcuma montana bullet curcuma mukhraniae bullet curcuma mutabilis bullet curcuma myanmarensis bullet curcuma nankunshanensis bullet curcuma neilgherrensis bullet curcuma newmanii bullet curcuma oligantha bullet curcuma ornata bullet curcuma pambrosima củ giờ bullet curcuma papilionacea bullet curcuma parviflora nghệ hoa nhỏ bullet curcuma parvula bullet curcuma pedicellata bullet curcuma peramoena bullet curcuma petiolata nghệ sen bullet curcuma phaeocaulis bullet curcuma picta bullet curcuma pierreana nghệ pierre bình tinh chét bullet curcuma plicata bullet curcuma porphyrotaenia bullet curcuma prakasha bullet curcuma prasina bullet curcuma pseudomontana bullet curcuma purpurascens bullet curcuma putii bullet curcuma pygmaea nghệ lùn bullet curcuma reclinata bullet curcuma rhabdota bullet curcuma rhomba bullet curcuma roscoeana bullet curcuma roxburghii bullet curcuma rubescens bullet curcuma rubrobracteata bullet curcuma ruiliensis nga truật thụy lệ 瑞丽莪术 bullet curcuma sahuynhensis nghệ sa huỳnh rau nghệ bullet curcuma saraburiensis bullet curcuma sattayasaiorum bullet curcuma scaposa bullet curcuma sessilis bullet curcuma sichuanensis nghệ tứ xuyên bullet curcuma singularis cây khỏe sâm đá bullet curcuma sparganiifolia nghệ lá hắc tim lang bullet curcuma spathulata bullet curcuma stenochila nghệ hoa vàng bullet curcuma stolonifera bullet curcuma strobilifera bullet curcuma sumatrana nghệ sumatra bullet curcuma supraneeana bullet curcuma sylvatica bullet curcuma thailandica bullet curcuma thorelii nghệ thorel bullet curcuma tongii bullet curcuma trichosantha bullet curcuma vamana bullet curcuma viridiflora bullet curcuma vitellina bullet curcuma wallichii bullet curcuma wilcockii bullet curcuma woodii bullet curcuma xanthella bullet curcuma yingdeensis bullet curcuma yunnanensis nghệ vân nam bullet curcuma zanthorrhiza nghệ rễ vàng bullet curcuma zedoaria nga truật còn gọi là nghệ đen ngải tím bồng nga truật tam nại bullet curcuma zedoaroides == việt nam == ở việt nam hiện tại xác định có 22-32 loài nghệ trong đó 22 loài là c aeruginosa c angustifolia c aromatica c cochinchinensis c elata c gracillima c longa du nhập c
|
[
"curcuma",
"longispica",
"bullet",
"curcuma",
"macrochlamys",
"bullet",
"curcuma",
"mangga",
"bullet",
"curcuma",
"meraukensis",
"bullet",
"curcuma",
"micrantha",
"bullet",
"curcuma",
"montana",
"bullet",
"curcuma",
"mukhraniae",
"bullet",
"curcuma",
"mutabilis",
"bullet",
"curcuma",
"myanmarensis",
"bullet",
"curcuma",
"nankunshanensis",
"bullet",
"curcuma",
"neilgherrensis",
"bullet",
"curcuma",
"newmanii",
"bullet",
"curcuma",
"oligantha",
"bullet",
"curcuma",
"ornata",
"bullet",
"curcuma",
"pambrosima",
"củ",
"giờ",
"bullet",
"curcuma",
"papilionacea",
"bullet",
"curcuma",
"parviflora",
"nghệ",
"hoa",
"nhỏ",
"bullet",
"curcuma",
"parvula",
"bullet",
"curcuma",
"pedicellata",
"bullet",
"curcuma",
"peramoena",
"bullet",
"curcuma",
"petiolata",
"nghệ",
"sen",
"bullet",
"curcuma",
"phaeocaulis",
"bullet",
"curcuma",
"picta",
"bullet",
"curcuma",
"pierreana",
"nghệ",
"pierre",
"bình",
"tinh",
"chét",
"bullet",
"curcuma",
"plicata",
"bullet",
"curcuma",
"porphyrotaenia",
"bullet",
"curcuma",
"prakasha",
"bullet",
"curcuma",
"prasina",
"bullet",
"curcuma",
"pseudomontana",
"bullet",
"curcuma",
"purpurascens",
"bullet",
"curcuma",
"putii",
"bullet",
"curcuma",
"pygmaea",
"nghệ",
"lùn",
"bullet",
"curcuma",
"reclinata",
"bullet",
"curcuma",
"rhabdota",
"bullet",
"curcuma",
"rhomba",
"bullet",
"curcuma",
"roscoeana",
"bullet",
"curcuma",
"roxburghii",
"bullet",
"curcuma",
"rubescens",
"bullet",
"curcuma",
"rubrobracteata",
"bullet",
"curcuma",
"ruiliensis",
"nga",
"truật",
"thụy",
"lệ",
"瑞丽莪术",
"bullet",
"curcuma",
"sahuynhensis",
"nghệ",
"sa",
"huỳnh",
"rau",
"nghệ",
"bullet",
"curcuma",
"saraburiensis",
"bullet",
"curcuma",
"sattayasaiorum",
"bullet",
"curcuma",
"scaposa",
"bullet",
"curcuma",
"sessilis",
"bullet",
"curcuma",
"sichuanensis",
"nghệ",
"tứ",
"xuyên",
"bullet",
"curcuma",
"singularis",
"cây",
"khỏe",
"sâm",
"đá",
"bullet",
"curcuma",
"sparganiifolia",
"nghệ",
"lá",
"hắc",
"tim",
"lang",
"bullet",
"curcuma",
"spathulata",
"bullet",
"curcuma",
"stenochila",
"nghệ",
"hoa",
"vàng",
"bullet",
"curcuma",
"stolonifera",
"bullet",
"curcuma",
"strobilifera",
"bullet",
"curcuma",
"sumatrana",
"nghệ",
"sumatra",
"bullet",
"curcuma",
"supraneeana",
"bullet",
"curcuma",
"sylvatica",
"bullet",
"curcuma",
"thailandica",
"bullet",
"curcuma",
"thorelii",
"nghệ",
"thorel",
"bullet",
"curcuma",
"tongii",
"bullet",
"curcuma",
"trichosantha",
"bullet",
"curcuma",
"vamana",
"bullet",
"curcuma",
"viridiflora",
"bullet",
"curcuma",
"vitellina",
"bullet",
"curcuma",
"wallichii",
"bullet",
"curcuma",
"wilcockii",
"bullet",
"curcuma",
"woodii",
"bullet",
"curcuma",
"xanthella",
"bullet",
"curcuma",
"yingdeensis",
"bullet",
"curcuma",
"yunnanensis",
"nghệ",
"vân",
"nam",
"bullet",
"curcuma",
"zanthorrhiza",
"nghệ",
"rễ",
"vàng",
"bullet",
"curcuma",
"zedoaria",
"nga",
"truật",
"còn",
"gọi",
"là",
"nghệ",
"đen",
"ngải",
"tím",
"bồng",
"nga",
"truật",
"tam",
"nại",
"bullet",
"curcuma",
"zedoaroides",
"==",
"việt",
"nam",
"==",
"ở",
"việt",
"nam",
"hiện",
"tại",
"xác",
"định",
"có",
"22-32",
"loài",
"nghệ",
"trong",
"đó",
"22",
"loài",
"là",
"c",
"aeruginosa",
"c",
"angustifolia",
"c",
"aromatica",
"c",
"cochinchinensis",
"c",
"elata",
"c",
"gracillima",
"c",
"longa",
"du",
"nhập",
"c"
] |
yếu nhập khẩu cho mục đích nhân giống bằng cách giao phối chéo với các loài trâu bò khác ví dụ như ở bhutan nó là rất phổ biến trong ngôn ngữ hy mã lạp sơn phía đông để tìm bộ từ vựng biểu thị động vật trong đó mithun được xác định như một nguyên mẫu con vật thịt hàm ý là các mithun bán hoang dã được coi là loài cốt lõi và đúng là đã được thuần hóa như gia súc == phân loại == trong mô tả đầu tiên của mình vào năm 1804 aylmer bourke lambert áp dụng nó như là một pháp danh hai phần của bos từ chittagong năm 2003 ủy ban quốc tế về động vật học ban hành danh mục cố định tên cụ thể có sẵn đầu tiên dựa trên một quần thể hoang dã mà tên cho các loài hoang dã này là hợp lệ bởi của mình được có trước bởi một tên dựa trên một hình thức gia súc hầu hết các tác giả đã thông qua danh pháp hai phần bos cho các loài vật nuôi có giá trị cho các đơn vị phân loại phân tích phát sinh loài đã chứng thực việc đánh giá phân loại rằng bò tót nhà là loài bos độc lập có nguồn gốc từ bò tót bò u và bò nhà == tại việt nam == một số con bò tót thuộc phân loài bò tót đông dương còn mò về giao phối với bò nhà năm 2008 tại
|
[
"yếu",
"nhập",
"khẩu",
"cho",
"mục",
"đích",
"nhân",
"giống",
"bằng",
"cách",
"giao",
"phối",
"chéo",
"với",
"các",
"loài",
"trâu",
"bò",
"khác",
"ví",
"dụ",
"như",
"ở",
"bhutan",
"nó",
"là",
"rất",
"phổ",
"biến",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"hy",
"mã",
"lạp",
"sơn",
"phía",
"đông",
"để",
"tìm",
"bộ",
"từ",
"vựng",
"biểu",
"thị",
"động",
"vật",
"trong",
"đó",
"mithun",
"được",
"xác",
"định",
"như",
"một",
"nguyên",
"mẫu",
"con",
"vật",
"thịt",
"hàm",
"ý",
"là",
"các",
"mithun",
"bán",
"hoang",
"dã",
"được",
"coi",
"là",
"loài",
"cốt",
"lõi",
"và",
"đúng",
"là",
"đã",
"được",
"thuần",
"hóa",
"như",
"gia",
"súc",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"trong",
"mô",
"tả",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"vào",
"năm",
"1804",
"aylmer",
"bourke",
"lambert",
"áp",
"dụng",
"nó",
"như",
"là",
"một",
"pháp",
"danh",
"hai",
"phần",
"của",
"bos",
"từ",
"chittagong",
"năm",
"2003",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"tế",
"về",
"động",
"vật",
"học",
"ban",
"hành",
"danh",
"mục",
"cố",
"định",
"tên",
"cụ",
"thể",
"có",
"sẵn",
"đầu",
"tiên",
"dựa",
"trên",
"một",
"quần",
"thể",
"hoang",
"dã",
"mà",
"tên",
"cho",
"các",
"loài",
"hoang",
"dã",
"này",
"là",
"hợp",
"lệ",
"bởi",
"của",
"mình",
"được",
"có",
"trước",
"bởi",
"một",
"tên",
"dựa",
"trên",
"một",
"hình",
"thức",
"gia",
"súc",
"hầu",
"hết",
"các",
"tác",
"giả",
"đã",
"thông",
"qua",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"bos",
"cho",
"các",
"loài",
"vật",
"nuôi",
"có",
"giá",
"trị",
"cho",
"các",
"đơn",
"vị",
"phân",
"loại",
"phân",
"tích",
"phát",
"sinh",
"loài",
"đã",
"chứng",
"thực",
"việc",
"đánh",
"giá",
"phân",
"loại",
"rằng",
"bò",
"tót",
"nhà",
"là",
"loài",
"bos",
"độc",
"lập",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"bò",
"tót",
"bò",
"u",
"và",
"bò",
"nhà",
"==",
"tại",
"việt",
"nam",
"==",
"một",
"số",
"con",
"bò",
"tót",
"thuộc",
"phân",
"loài",
"bò",
"tót",
"đông",
"dương",
"còn",
"mò",
"về",
"giao",
"phối",
"với",
"bò",
"nhà",
"năm",
"2008",
"tại"
] |
conoderus depressipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1859
|
[
"conoderus",
"depressipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1859"
] |
bertil haggman bullet battle of poltava on the encyclopedia of ukraine bullet russian order at battle bullet swedish order at battle
|
[
"bertil",
"haggman",
"bullet",
"battle",
"of",
"poltava",
"on",
"the",
"encyclopedia",
"of",
"ukraine",
"bullet",
"russian",
"order",
"at",
"battle",
"bullet",
"swedish",
"order",
"at",
"battle"
] |
trả tiền chuộc cho các đạo quân vây hãm và xâm chiếm köln thu được lợi nhuận cao trong cuộc chiến tranh này qua sản xuất và buôn bán vũ khí lịch sử của thành phố köln thần thánh chấm dứt khi quân đội pháp kéo vào thành phố năm 1794 trong thời gian của cuộc cách mạng pháp cũng như toàn bộ vùng đất tả ngạn sông rhein thành phố köln thuộc về nước cộng hòa pháp và được sáp nhập vào roerdepartement có thủ phủ là thành phố aachen nhiều người dân köln đã đón mừng quân đội cách mạng pháp như là những người giải phóng người do thái và người theo đạo tin lành bị phân biệt đối xử trước đó nay được đặt ngang hàng mặc dù thường phải đóng tiền đảm phụ quốc phòng cao người dân köln vẫn trung thành với đế quốc của napoléon người đã đến thăm thành phố vào năm 1804 trong năm 1815 thành phố köln và vùng đất rheinland bị vương quốc phổ thôn tính köln trở thành thành phố quan trọng nhất trong nước phổ sau berlin không chỉ vì hoạt động của các ngân hàng tại köln trong năm 1880 việc xây dựng nhà thờ lớn köln được hoàn thành sau 632 năm dưới sự đốc thúc của hoàng đế phổ ít nhất là cũng tạm thời hoàn thành vì mãi cho đến ngày hôm nay công việc sửa chữa vẫn cần thiết sau chiến tranh thế giới thứ hai và vì
|
[
"trả",
"tiền",
"chuộc",
"cho",
"các",
"đạo",
"quân",
"vây",
"hãm",
"và",
"xâm",
"chiếm",
"köln",
"thu",
"được",
"lợi",
"nhuận",
"cao",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"này",
"qua",
"sản",
"xuất",
"và",
"buôn",
"bán",
"vũ",
"khí",
"lịch",
"sử",
"của",
"thành",
"phố",
"köln",
"thần",
"thánh",
"chấm",
"dứt",
"khi",
"quân",
"đội",
"pháp",
"kéo",
"vào",
"thành",
"phố",
"năm",
"1794",
"trong",
"thời",
"gian",
"của",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"cũng",
"như",
"toàn",
"bộ",
"vùng",
"đất",
"tả",
"ngạn",
"sông",
"rhein",
"thành",
"phố",
"köln",
"thuộc",
"về",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"pháp",
"và",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"roerdepartement",
"có",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thành",
"phố",
"aachen",
"nhiều",
"người",
"dân",
"köln",
"đã",
"đón",
"mừng",
"quân",
"đội",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"như",
"là",
"những",
"người",
"giải",
"phóng",
"người",
"do",
"thái",
"và",
"người",
"theo",
"đạo",
"tin",
"lành",
"bị",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"trước",
"đó",
"nay",
"được",
"đặt",
"ngang",
"hàng",
"mặc",
"dù",
"thường",
"phải",
"đóng",
"tiền",
"đảm",
"phụ",
"quốc",
"phòng",
"cao",
"người",
"dân",
"köln",
"vẫn",
"trung",
"thành",
"với",
"đế",
"quốc",
"của",
"napoléon",
"người",
"đã",
"đến",
"thăm",
"thành",
"phố",
"vào",
"năm",
"1804",
"trong",
"năm",
"1815",
"thành",
"phố",
"köln",
"và",
"vùng",
"đất",
"rheinland",
"bị",
"vương",
"quốc",
"phổ",
"thôn",
"tính",
"köln",
"trở",
"thành",
"thành",
"phố",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"nước",
"phổ",
"sau",
"berlin",
"không",
"chỉ",
"vì",
"hoạt",
"động",
"của",
"các",
"ngân",
"hàng",
"tại",
"köln",
"trong",
"năm",
"1880",
"việc",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"thờ",
"lớn",
"köln",
"được",
"hoàn",
"thành",
"sau",
"632",
"năm",
"dưới",
"sự",
"đốc",
"thúc",
"của",
"hoàng",
"đế",
"phổ",
"ít",
"nhất",
"là",
"cũng",
"tạm",
"thời",
"hoàn",
"thành",
"vì",
"mãi",
"cho",
"đến",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"công",
"việc",
"sửa",
"chữa",
"vẫn",
"cần",
"thiết",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"và",
"vì"
] |
pterostylis atriola là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
|
[
"pterostylis",
"atriola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"jones",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
danh sách bài hát thu âm bởi lady gaga ca sĩ và người viết bài hát người mỹ lady gaga đã thu âm bài hát cho 4 album phòng thu và 3 đĩa mở rộng ep đồng thời xuất hiện trong nhiều album của những nghệ sĩ khác sau khi rời khỏi def jam recordings gaga trở thành người viết bài hát cho sony atv music publishing nơi akon giúp cô ký một hợp đồng chung với interscope records và hãng thu âm riêng của anh konlive distribution sau khi gia nhập interscope gaga bắt đầu thực hiện album đầu tay the fame ra mắt năm 2008 album phát hành các đĩa đơn dẫn đầu bảng xếp hạng trên toàn cầu just dance và poker face cô hợp tác với nhiều nhà sản xuất khác nhau chủ yếu với redone fernando garibay martin kierszenbaum và rob fusari album mang ảnh hưởng từ nhạc pop thập niên 1980 và đề cập đến sự yêu thích danh vọng của gaga cùng chủ đề về tình dục tiền bạc và ma túy ban đầu dự định tái phát hành từ album đầu tay một ep mang tên the fame monster 2009 được ra mắt với 8 bài hát mới các bài hát như speechless alejandro và bad romance đều do gaga tự sáng tác ep đề bật mặt tối của danh vọng mô tả sự khác biệt giữ chúng với chủ đề âm dương album thứ hai của gaga born this way phát hành năm 2011 cô tái hợp với redone và garibay
|
[
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"thu",
"âm",
"bởi",
"lady",
"gaga",
"ca",
"sĩ",
"và",
"người",
"viết",
"bài",
"hát",
"người",
"mỹ",
"lady",
"gaga",
"đã",
"thu",
"âm",
"bài",
"hát",
"cho",
"4",
"album",
"phòng",
"thu",
"và",
"3",
"đĩa",
"mở",
"rộng",
"ep",
"đồng",
"thời",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"nhiều",
"album",
"của",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"sau",
"khi",
"rời",
"khỏi",
"def",
"jam",
"recordings",
"gaga",
"trở",
"thành",
"người",
"viết",
"bài",
"hát",
"cho",
"sony",
"atv",
"music",
"publishing",
"nơi",
"akon",
"giúp",
"cô",
"ký",
"một",
"hợp",
"đồng",
"chung",
"với",
"interscope",
"records",
"và",
"hãng",
"thu",
"âm",
"riêng",
"của",
"anh",
"konlive",
"distribution",
"sau",
"khi",
"gia",
"nhập",
"interscope",
"gaga",
"bắt",
"đầu",
"thực",
"hiện",
"album",
"đầu",
"tay",
"the",
"fame",
"ra",
"mắt",
"năm",
"2008",
"album",
"phát",
"hành",
"các",
"đĩa",
"đơn",
"dẫn",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"just",
"dance",
"và",
"poker",
"face",
"cô",
"hợp",
"tác",
"với",
"nhiều",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"khác",
"nhau",
"chủ",
"yếu",
"với",
"redone",
"fernando",
"garibay",
"martin",
"kierszenbaum",
"và",
"rob",
"fusari",
"album",
"mang",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"nhạc",
"pop",
"thập",
"niên",
"1980",
"và",
"đề",
"cập",
"đến",
"sự",
"yêu",
"thích",
"danh",
"vọng",
"của",
"gaga",
"cùng",
"chủ",
"đề",
"về",
"tình",
"dục",
"tiền",
"bạc",
"và",
"ma",
"túy",
"ban",
"đầu",
"dự",
"định",
"tái",
"phát",
"hành",
"từ",
"album",
"đầu",
"tay",
"một",
"ep",
"mang",
"tên",
"the",
"fame",
"monster",
"2009",
"được",
"ra",
"mắt",
"với",
"8",
"bài",
"hát",
"mới",
"các",
"bài",
"hát",
"như",
"speechless",
"alejandro",
"và",
"bad",
"romance",
"đều",
"do",
"gaga",
"tự",
"sáng",
"tác",
"ep",
"đề",
"bật",
"mặt",
"tối",
"của",
"danh",
"vọng",
"mô",
"tả",
"sự",
"khác",
"biệt",
"giữ",
"chúng",
"với",
"chủ",
"đề",
"âm",
"dương",
"album",
"thứ",
"hai",
"của",
"gaga",
"born",
"this",
"way",
"phát",
"hành",
"năm",
"2011",
"cô",
"tái",
"hợp",
"với",
"redone",
"và",
"garibay"
] |
horangi bullet iván 2001–2002 jeonnam dragons bullet cléber 2001–2003 ulsan hyundai horangi bullet tico 2001–2003 jeonnam dragons bullet julinho vieira 2001–2002 jeonbuk hyundai motors 2003–2004 jeonnam dragons bullet irineu ricardo 2001–2004 seongnam ilhwa chunma 2004–2007 bucheon sk jeju united fc bullet didi 2002 busan i cons bullet jorginho 2002 pohang steelers bullet kuki 2002 jeonbuk hyundai motors bullet léomar leiria 2002 jeonbuk hyundai motors bullet marco 2002 anyang lg cheetahs bullet 2002 seongnam ilhwa chunma bullet paulo césar 2002 seongnam ilhwa chunma bullet silva 2002 jeonnam dragons bullet tuta 2002 anyang lg cheetahs 2003 suwon samsung bluewings bullet edmilson alves 2002–2003 ulsan hyundai horangi bullet alison barros moraes 2002–2003 ulsan hyundai horangi 2003–2005 daejeon citizen bullet raphael botti 2002–2006 jeonbuk hyundai motors bullet agnaldo cordeiro pereira 2003 anyang lg cheetahs bullet alex oliveira 2003 daejeon citizen bullet balão 2003 ulsan hyundai horangi bullet carlos 2003 jeonbuk hyundai motors bullet cassiano 2003 pohang steelers bullet grafite 2003 anyang lg cheetahs bullet josé 2003 pohang steelers bullet lúcio 2003 ulsan hyundai horangi bullet luís mário 2003 anyang lg cheetahs bullet magno alves 2003 jeonbuk hyundai motors bullet michel neves dias 2003 jeonnam dragons bullet rodrigo fernandes valete 2003 jeonbuk hyundai motors bullet victor 2003 anyang lg cheetahs bullet dodô 2003–2004 ulsan hyundai horangi bullet rodrigo 2003–2004 daejeon citizen bullet indio 2003 pohang steelers 2003–2005 daegu fc bullet itamar 2003–2004 jeonnam dragons 2005 pohang steelers 2005–2006 suwon samsung bluewings 2006–2007 seongnam ilhwa chunma bullet nadson 2003–2005 2007 suwon samsung bluewings bullet santos 2003–2005 pohang steelers 2006–2008 gyeongnam fc bullet eninho 2003 suwon samsung bluewings 2007–2008 daegu fc 2009–2013 jeonbuk hyundai motors bullet adhemar 2004 seongnam ilhwa chunma bullet adriano magrão 2004 busan i cons bullet allan rodrigo aal 2004 daejeon citizen bullet caio 2004 jeonnam dragons bullet cristiano ávalos 2004 suwon samsung
|
[
"horangi",
"bullet",
"iván",
"2001–2002",
"jeonnam",
"dragons",
"bullet",
"cléber",
"2001–2003",
"ulsan",
"hyundai",
"horangi",
"bullet",
"tico",
"2001–2003",
"jeonnam",
"dragons",
"bullet",
"julinho",
"vieira",
"2001–2002",
"jeonbuk",
"hyundai",
"motors",
"2003–2004",
"jeonnam",
"dragons",
"bullet",
"irineu",
"ricardo",
"2001–2004",
"seongnam",
"ilhwa",
"chunma",
"2004–2007",
"bucheon",
"sk",
"jeju",
"united",
"fc",
"bullet",
"didi",
"2002",
"busan",
"i",
"cons",
"bullet",
"jorginho",
"2002",
"pohang",
"steelers",
"bullet",
"kuki",
"2002",
"jeonbuk",
"hyundai",
"motors",
"bullet",
"léomar",
"leiria",
"2002",
"jeonbuk",
"hyundai",
"motors",
"bullet",
"marco",
"2002",
"anyang",
"lg",
"cheetahs",
"bullet",
"2002",
"seongnam",
"ilhwa",
"chunma",
"bullet",
"paulo",
"césar",
"2002",
"seongnam",
"ilhwa",
"chunma",
"bullet",
"silva",
"2002",
"jeonnam",
"dragons",
"bullet",
"tuta",
"2002",
"anyang",
"lg",
"cheetahs",
"2003",
"suwon",
"samsung",
"bluewings",
"bullet",
"edmilson",
"alves",
"2002–2003",
"ulsan",
"hyundai",
"horangi",
"bullet",
"alison",
"barros",
"moraes",
"2002–2003",
"ulsan",
"hyundai",
"horangi",
"2003–2005",
"daejeon",
"citizen",
"bullet",
"raphael",
"botti",
"2002–2006",
"jeonbuk",
"hyundai",
"motors",
"bullet",
"agnaldo",
"cordeiro",
"pereira",
"2003",
"anyang",
"lg",
"cheetahs",
"bullet",
"alex",
"oliveira",
"2003",
"daejeon",
"citizen",
"bullet",
"balão",
"2003",
"ulsan",
"hyundai",
"horangi",
"bullet",
"carlos",
"2003",
"jeonbuk",
"hyundai",
"motors",
"bullet",
"cassiano",
"2003",
"pohang",
"steelers",
"bullet",
"grafite",
"2003",
"anyang",
"lg",
"cheetahs",
"bullet",
"josé",
"2003",
"pohang",
"steelers",
"bullet",
"lúcio",
"2003",
"ulsan",
"hyundai",
"horangi",
"bullet",
"luís",
"mário",
"2003",
"anyang",
"lg",
"cheetahs",
"bullet",
"magno",
"alves",
"2003",
"jeonbuk",
"hyundai",
"motors",
"bullet",
"michel",
"neves",
"dias",
"2003",
"jeonnam",
"dragons",
"bullet",
"rodrigo",
"fernandes",
"valete",
"2003",
"jeonbuk",
"hyundai",
"motors",
"bullet",
"victor",
"2003",
"anyang",
"lg",
"cheetahs",
"bullet",
"dodô",
"2003–2004",
"ulsan",
"hyundai",
"horangi",
"bullet",
"rodrigo",
"2003–2004",
"daejeon",
"citizen",
"bullet",
"indio",
"2003",
"pohang",
"steelers",
"2003–2005",
"daegu",
"fc",
"bullet",
"itamar",
"2003–2004",
"jeonnam",
"dragons",
"2005",
"pohang",
"steelers",
"2005–2006",
"suwon",
"samsung",
"bluewings",
"2006–2007",
"seongnam",
"ilhwa",
"chunma",
"bullet",
"nadson",
"2003–2005",
"2007",
"suwon",
"samsung",
"bluewings",
"bullet",
"santos",
"2003–2005",
"pohang",
"steelers",
"2006–2008",
"gyeongnam",
"fc",
"bullet",
"eninho",
"2003",
"suwon",
"samsung",
"bluewings",
"2007–2008",
"daegu",
"fc",
"2009–2013",
"jeonbuk",
"hyundai",
"motors",
"bullet",
"adhemar",
"2004",
"seongnam",
"ilhwa",
"chunma",
"bullet",
"adriano",
"magrão",
"2004",
"busan",
"i",
"cons",
"bullet",
"allan",
"rodrigo",
"aal",
"2004",
"daejeon",
"citizen",
"bullet",
"caio",
"2004",
"jeonnam",
"dragons",
"bullet",
"cristiano",
"ávalos",
"2004",
"suwon",
"samsung"
] |
gerra bướm đêm gerra là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet gerra aelia bullet gerra brephos bullet gerra lunata bullet gerra pulchra bullet gerra radicalis bullet gerra sevorsa bullet gerra sophocles == tham khảo == bullet gerra at funet fi
|
[
"gerra",
"bướm",
"đêm",
"gerra",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"gerra",
"aelia",
"bullet",
"gerra",
"brephos",
"bullet",
"gerra",
"lunata",
"bullet",
"gerra",
"pulchra",
"bullet",
"gerra",
"radicalis",
"bullet",
"gerra",
"sevorsa",
"bullet",
"gerra",
"sophocles",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"gerra",
"at",
"funet",
"fi"
] |
pseudicius originalis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi pseudicius pseudicius originalis được marek żabka miêu tả năm 1985
|
[
"pseudicius",
"originalis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pseudicius",
"pseudicius",
"originalis",
"được",
"marek",
"żabka",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985"
] |
thililua là một chi thằn lằn cổ rắn được bardet mô tả khoa học năm 2003
|
[
"thililua",
"là",
"một",
"chi",
"thằn",
"lằn",
"cổ",
"rắn",
"được",
"bardet",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
palaeodytes gutta là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được ponomarenko miêu tả khoa học năm 1987
|
[
"palaeodytes",
"gutta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"ponomarenko",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1987"
] |
hồng == liên kết ngoài == bullet long biên tự sự bullet hình cầu long biên năm 1952 bullet người trẻ hà nội phải lòng long biên 11 10 2007 04 15 cao cường báo dân trí bullet sẽ sửa chữa nâng cấp cầu long biên bullet hôm nay 28 tháng 2 năm 2002 cầu long biên tròn 100 tuổi bullet pháp viện trợ 1 triệu euro để khôi phục cầu long biên bullet cảnh bãi sông hồng mùa nước lên bullet cầu long biên bao nhiêu tuổi bullet lại phải nói về tác giả thiết kế cầu long biên bullet tác giả cầu long biên thực sự là ai
|
[
"hồng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"long",
"biên",
"tự",
"sự",
"bullet",
"hình",
"cầu",
"long",
"biên",
"năm",
"1952",
"bullet",
"người",
"trẻ",
"hà",
"nội",
"phải",
"lòng",
"long",
"biên",
"11",
"10",
"2007",
"04",
"15",
"cao",
"cường",
"báo",
"dân",
"trí",
"bullet",
"sẽ",
"sửa",
"chữa",
"nâng",
"cấp",
"cầu",
"long",
"biên",
"bullet",
"hôm",
"nay",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"2002",
"cầu",
"long",
"biên",
"tròn",
"100",
"tuổi",
"bullet",
"pháp",
"viện",
"trợ",
"1",
"triệu",
"euro",
"để",
"khôi",
"phục",
"cầu",
"long",
"biên",
"bullet",
"cảnh",
"bãi",
"sông",
"hồng",
"mùa",
"nước",
"lên",
"bullet",
"cầu",
"long",
"biên",
"bao",
"nhiêu",
"tuổi",
"bullet",
"lại",
"phải",
"nói",
"về",
"tác",
"giả",
"thiết",
"kế",
"cầu",
"long",
"biên",
"bullet",
"tác",
"giả",
"cầu",
"long",
"biên",
"thực",
"sự",
"là",
"ai"
] |
bradypodion ngomeense là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae loài này được tilbury tolley mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
|
[
"bradypodion",
"ngomeense",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"chamaeleonidae",
"loài",
"này",
"được",
"tilbury",
"tolley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
cô dâu thứ 100 cô dâu thứ 100 tiếng hoa 第100个新娘 di 100 ge xin niang tiếng anh the 100th bride là một tập 33 phim được sản xuất năm 2005 == tóm tắt phim == như ngọc là vợ trước của hân uy hai người tuy đã li dị nhưng họ vẫn xem nhau như bạn thân hôm đến dự hôn lễ lần thứ hai của như ngọc hàn uy đã gặp điền y phàm người phụ trách tổ chức lễ cưới này ngay cái nhìn đầu tiên anh đã cảm nhận một tình cảm rất lạ len lõi trong lòng mình mà trứoc đây anh không tìm thấy khi sống bên như ngọc y phàm là nhân viên của công ty tổ chức hôn lễ phi phàm cô và bạn trai viên tiểu cường quen nhau đã 6 năm nhưng chưa kết hôn vì tiểu cường muốn dành thời gian thêm 3 năm để thực hiện hoài bảo của mình nhìn cô dâu như ngọc rạng rỡ trong bộ áo cưới lộng lẫy y phàm thầm ước mình trở thành cô dâu thứ 100 của công ty phi phàm == diễn viên == bullet ji jin he hàn uy bullet giả tịnh văn y phàm bullet nhiếp viễn tiểu cương bullet lâm vi quân chu thanh bullet ngưu phi như ngọc == thông tin phim == bullet nhà sản xuất lưu kế nam bullet tổng kế hoạch trương chương bullet tổng giám chế hàn tuấn phong tư đồ kiệt từ lượng vương ninh gia bullet giám chế sửu thuật thành bullet đạo
|
[
"cô",
"dâu",
"thứ",
"100",
"cô",
"dâu",
"thứ",
"100",
"tiếng",
"hoa",
"第100个新娘",
"di",
"100",
"ge",
"xin",
"niang",
"tiếng",
"anh",
"the",
"100th",
"bride",
"là",
"một",
"tập",
"33",
"phim",
"được",
"sản",
"xuất",
"năm",
"2005",
"==",
"tóm",
"tắt",
"phim",
"==",
"như",
"ngọc",
"là",
"vợ",
"trước",
"của",
"hân",
"uy",
"hai",
"người",
"tuy",
"đã",
"li",
"dị",
"nhưng",
"họ",
"vẫn",
"xem",
"nhau",
"như",
"bạn",
"thân",
"hôm",
"đến",
"dự",
"hôn",
"lễ",
"lần",
"thứ",
"hai",
"của",
"như",
"ngọc",
"hàn",
"uy",
"đã",
"gặp",
"điền",
"y",
"phàm",
"người",
"phụ",
"trách",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"cưới",
"này",
"ngay",
"cái",
"nhìn",
"đầu",
"tiên",
"anh",
"đã",
"cảm",
"nhận",
"một",
"tình",
"cảm",
"rất",
"lạ",
"len",
"lõi",
"trong",
"lòng",
"mình",
"mà",
"trứoc",
"đây",
"anh",
"không",
"tìm",
"thấy",
"khi",
"sống",
"bên",
"như",
"ngọc",
"y",
"phàm",
"là",
"nhân",
"viên",
"của",
"công",
"ty",
"tổ",
"chức",
"hôn",
"lễ",
"phi",
"phàm",
"cô",
"và",
"bạn",
"trai",
"viên",
"tiểu",
"cường",
"quen",
"nhau",
"đã",
"6",
"năm",
"nhưng",
"chưa",
"kết",
"hôn",
"vì",
"tiểu",
"cường",
"muốn",
"dành",
"thời",
"gian",
"thêm",
"3",
"năm",
"để",
"thực",
"hiện",
"hoài",
"bảo",
"của",
"mình",
"nhìn",
"cô",
"dâu",
"như",
"ngọc",
"rạng",
"rỡ",
"trong",
"bộ",
"áo",
"cưới",
"lộng",
"lẫy",
"y",
"phàm",
"thầm",
"ước",
"mình",
"trở",
"thành",
"cô",
"dâu",
"thứ",
"100",
"của",
"công",
"ty",
"phi",
"phàm",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"ji",
"jin",
"he",
"hàn",
"uy",
"bullet",
"giả",
"tịnh",
"văn",
"y",
"phàm",
"bullet",
"nhiếp",
"viễn",
"tiểu",
"cương",
"bullet",
"lâm",
"vi",
"quân",
"chu",
"thanh",
"bullet",
"ngưu",
"phi",
"như",
"ngọc",
"==",
"thông",
"tin",
"phim",
"==",
"bullet",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"lưu",
"kế",
"nam",
"bullet",
"tổng",
"kế",
"hoạch",
"trương",
"chương",
"bullet",
"tổng",
"giám",
"chế",
"hàn",
"tuấn",
"phong",
"tư",
"đồ",
"kiệt",
"từ",
"lượng",
"vương",
"ninh",
"gia",
"bullet",
"giám",
"chế",
"sửu",
"thuật",
"thành",
"bullet",
"đạo"
] |
kobayashi shota 古林 将太 sinh ngày 11 tháng 5 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản hiện tại thi đấu cho vegalta sendai cho mượn từ nagoya grampus == sự nghiệp == === câu lạc bộ === ngày 23 tháng 7 năm 2017 nagoya grampus thông báo rằng kobayashi had gia nhập vegalta sendai theo dạng cho mượn until 31 tháng 1 năm 2018
|
[
"kobayashi",
"shota",
"古林",
"将太",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"vegalta",
"sendai",
"cho",
"mượn",
"từ",
"nagoya",
"grampus",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"ngày",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"nagoya",
"grampus",
"thông",
"báo",
"rằng",
"kobayashi",
"had",
"gia",
"nhập",
"vegalta",
"sendai",
"theo",
"dạng",
"cho",
"mượn",
"until",
"31",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018"
] |
amphoe mueang udon thani mueang udon thani là một huyện thủ phủ amphoe mueang của tỉnh udon thani đông bắc thái lan thành phố udon thani nằm trong địa giới huyện này == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là phen phibun rak nong han prachaksinlapakhom kumphawapi nong saeng nong wua so kut chap và ban phue của tỉnh udon thani == lịch sử == tên ban đầu của huyện này là ban makkhaeng บ้านหมากแข้ง huyện này đã là một trong 4 huyện đầu tiên của udon thani được thành lập trong các cuộc cải cách hành chính thesaphiban năm 1897 == hành chính == huyện này được chia ra thành 21 xã tambon và các đơn vị này lại được chia ra thành 247 làng thôn buôn sóc bản mường muban thành phố thesaban nakhon udon thani nằm trên địa giới của toàn bộ tambon mak khaeng và một phần lãnh thổ của nong bua và nong khon kwang có 7 thị trấn thesaban tambon nikhom songkhro nằm trên địa giới của tambon nikhom songkhro và khok sa-at nong bua nằm trên địa giới của tambon nong bua nong na kham sam phrao và nong khon kwang ban chan nằm trên địa giới của tambon ban chan và nong khon kwang na kha nằm trên địa giới của tambon na kha non sung – nam kham nằm trên địa giới của tambon non sung còn nong sam rong nằm trên toàn bộ địa giới tambon na di và một phần mu
|
[
"amphoe",
"mueang",
"udon",
"thani",
"mueang",
"udon",
"thani",
"là",
"một",
"huyện",
"thủ",
"phủ",
"amphoe",
"mueang",
"của",
"tỉnh",
"udon",
"thani",
"đông",
"bắc",
"thái",
"lan",
"thành",
"phố",
"udon",
"thani",
"nằm",
"trong",
"địa",
"giới",
"huyện",
"này",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"bắc",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là",
"phen",
"phibun",
"rak",
"nong",
"han",
"prachaksinlapakhom",
"kumphawapi",
"nong",
"saeng",
"nong",
"wua",
"so",
"kut",
"chap",
"và",
"ban",
"phue",
"của",
"tỉnh",
"udon",
"thani",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tên",
"ban",
"đầu",
"của",
"huyện",
"này",
"là",
"ban",
"makkhaeng",
"บ้านหมากแข้ง",
"huyện",
"này",
"đã",
"là",
"một",
"trong",
"4",
"huyện",
"đầu",
"tiên",
"của",
"udon",
"thani",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"các",
"cuộc",
"cải",
"cách",
"hành",
"chính",
"thesaphiban",
"năm",
"1897",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"huyện",
"này",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"21",
"xã",
"tambon",
"và",
"các",
"đơn",
"vị",
"này",
"lại",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"247",
"làng",
"thôn",
"buôn",
"sóc",
"bản",
"mường",
"muban",
"thành",
"phố",
"thesaban",
"nakhon",
"udon",
"thani",
"nằm",
"trên",
"địa",
"giới",
"của",
"toàn",
"bộ",
"tambon",
"mak",
"khaeng",
"và",
"một",
"phần",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"nong",
"bua",
"và",
"nong",
"khon",
"kwang",
"có",
"7",
"thị",
"trấn",
"thesaban",
"tambon",
"nikhom",
"songkhro",
"nằm",
"trên",
"địa",
"giới",
"của",
"tambon",
"nikhom",
"songkhro",
"và",
"khok",
"sa-at",
"nong",
"bua",
"nằm",
"trên",
"địa",
"giới",
"của",
"tambon",
"nong",
"bua",
"nong",
"na",
"kham",
"sam",
"phrao",
"và",
"nong",
"khon",
"kwang",
"ban",
"chan",
"nằm",
"trên",
"địa",
"giới",
"của",
"tambon",
"ban",
"chan",
"và",
"nong",
"khon",
"kwang",
"na",
"kha",
"nằm",
"trên",
"địa",
"giới",
"của",
"tambon",
"na",
"kha",
"non",
"sung",
"–",
"nam",
"kham",
"nằm",
"trên",
"địa",
"giới",
"của",
"tambon",
"non",
"sung",
"còn",
"nong",
"sam",
"rong",
"nằm",
"trên",
"toàn",
"bộ",
"địa",
"giới",
"tambon",
"na",
"di",
"và",
"một",
"phần",
"mu"
] |
clubiona pashabhaii là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona pashabhaii được miêu tả năm 1973 bởi patel patel
|
[
"clubiona",
"pashabhaii",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"clubionidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"clubiona",
"clubiona",
"pashabhaii",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1973",
"bởi",
"patel",
"patel"
] |
7 tiến sĩ kinh tế vương đình dung xóm 3 tiến sỹ kinh tế đặng công hoàn xóm 7 tiến sỹ vật lý nguyễn đình hưng nhà giáo nguyễn đình hoan nhà giáo đặng công bảo giảng viên phạm đức bảo đại học luật hà nội nhà giáo phạm đức thoc nhà báo trần đình bá bs ttut đinh đức cường các sĩ quan quân đội công an cao cấp như đại tá phạm đức lâm xóm 7 nguyên phó trưởng ty công an tỉnh hà tĩnh phó trưởng ty an ninh nội chính quận nhì trưởng công an quận 1-thành phố hồ chí minh đại tá phạm xuân sinh xóm 1 đại tá trần đồng chí xóm 2 đại tá vương đình dung xóm 3 đại tá trọng vân xóm 6 đại tá phạm đức đạo xóm 6 đại tá phạm đức hồng xóm 7 đại tá phan đình trung xóm 6 đại tá nguyễn đình khang xóm 6 đại tá nguyễn văn đề xóm 6 đại tá nguyễn văn tăng xóm 6 đại tá nguyễn đình ngọc xóm 7 đại tá trần việt xóm2 các nhà quản lý doanh nghiệp vương đình dung nguyên tgđ tổng công ty xăng dầu quân đội phạm đức ấn lê văn tuấn nguyễn hữu lĩnh phạm đức luận vv các chuyên gia trong một số lĩnh vực như nhà giáo phạm đức bảo luật hiến pháp phan thúc đương phạm đức ấn đặng công hoàn ngân hàng tài chính vương đình dung xăng dầu nhạc sĩ phan thanh chương âm nhạc
|
[
"7",
"tiến",
"sĩ",
"kinh",
"tế",
"vương",
"đình",
"dung",
"xóm",
"3",
"tiến",
"sỹ",
"kinh",
"tế",
"đặng",
"công",
"hoàn",
"xóm",
"7",
"tiến",
"sỹ",
"vật",
"lý",
"nguyễn",
"đình",
"hưng",
"nhà",
"giáo",
"nguyễn",
"đình",
"hoan",
"nhà",
"giáo",
"đặng",
"công",
"bảo",
"giảng",
"viên",
"phạm",
"đức",
"bảo",
"đại",
"học",
"luật",
"hà",
"nội",
"nhà",
"giáo",
"phạm",
"đức",
"thoc",
"nhà",
"báo",
"trần",
"đình",
"bá",
"bs",
"ttut",
"đinh",
"đức",
"cường",
"các",
"sĩ",
"quan",
"quân",
"đội",
"công",
"an",
"cao",
"cấp",
"như",
"đại",
"tá",
"phạm",
"đức",
"lâm",
"xóm",
"7",
"nguyên",
"phó",
"trưởng",
"ty",
"công",
"an",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"phó",
"trưởng",
"ty",
"an",
"ninh",
"nội",
"chính",
"quận",
"nhì",
"trưởng",
"công",
"an",
"quận",
"1-thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đại",
"tá",
"phạm",
"xuân",
"sinh",
"xóm",
"1",
"đại",
"tá",
"trần",
"đồng",
"chí",
"xóm",
"2",
"đại",
"tá",
"vương",
"đình",
"dung",
"xóm",
"3",
"đại",
"tá",
"trọng",
"vân",
"xóm",
"6",
"đại",
"tá",
"phạm",
"đức",
"đạo",
"xóm",
"6",
"đại",
"tá",
"phạm",
"đức",
"hồng",
"xóm",
"7",
"đại",
"tá",
"phan",
"đình",
"trung",
"xóm",
"6",
"đại",
"tá",
"nguyễn",
"đình",
"khang",
"xóm",
"6",
"đại",
"tá",
"nguyễn",
"văn",
"đề",
"xóm",
"6",
"đại",
"tá",
"nguyễn",
"văn",
"tăng",
"xóm",
"6",
"đại",
"tá",
"nguyễn",
"đình",
"ngọc",
"xóm",
"7",
"đại",
"tá",
"trần",
"việt",
"xóm2",
"các",
"nhà",
"quản",
"lý",
"doanh",
"nghiệp",
"vương",
"đình",
"dung",
"nguyên",
"tgđ",
"tổng",
"công",
"ty",
"xăng",
"dầu",
"quân",
"đội",
"phạm",
"đức",
"ấn",
"lê",
"văn",
"tuấn",
"nguyễn",
"hữu",
"lĩnh",
"phạm",
"đức",
"luận",
"vv",
"các",
"chuyên",
"gia",
"trong",
"một",
"số",
"lĩnh",
"vực",
"như",
"nhà",
"giáo",
"phạm",
"đức",
"bảo",
"luật",
"hiến",
"pháp",
"phan",
"thúc",
"đương",
"phạm",
"đức",
"ấn",
"đặng",
"công",
"hoàn",
"ngân",
"hàng",
"tài",
"chính",
"vương",
"đình",
"dung",
"xăng",
"dầu",
"nhạc",
"sĩ",
"phan",
"thanh",
"chương",
"âm",
"nhạc"
] |
capparis artensis là một loài thực vật có hoa trong họ capparaceae loài này được montrouz mô tả khoa học đầu tiên năm 1860
|
[
"capparis",
"artensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"capparaceae",
"loài",
"này",
"được",
"montrouz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
bryum mieheanum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được ochi mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
|
[
"bryum",
"mieheanum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ochi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
sevenig bei neuerburg là một đô thị ở huyện bitburg-prüm trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị sevenig bei neuerburg có diện tích 5 92 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 54 người
|
[
"sevenig",
"bei",
"neuerburg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"bitburg-prüm",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"sevenig",
"bei",
"neuerburg",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"92",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"54",
"người"
] |
thủ tướng israel rosh hamemshala nghĩa người đứng đầu chính phủ là người đứng đầu chính phủ của israel và là nhân vật chính trị quyền lực nhất ở israel chức vụ tổng thống israel là một vị trí danh dự thủ tướng quốc gia này là người đứng đầu cơ quan hành pháp nơi cư ngụ chính thức của thủ tướng là beit rosh hamemshala tọa lạc ở jerusalem thủ tướng hiện nay là naftali bennett thuộc đảng likud đây là nhân vật thứ 10 giữ cương vị này trừ các thủ tướng lâm thời == lịch sử == chức vụ thủ tướng ra đời vào ngày 14 tháng 5 năm 1948 ngày của tuyên ngôn thành lập nhà nước israel khi chính phủ lâm thời đã được thành lập david ben-gurion lãnh đạo của đảng mapai và là người đứng đầu của jewish agency 1 tổ chức phục quốc do thái đã trở thành thủ tướng đầu tiên của israel chức thủ tướng đã trở thành thường trực ngày 08 tháng 3 năm 1949 khi chính phủ đầu tiên được thành lập ben-gurion giữ chức vụ này cho đến cuối năm 1953 khi ông từ chức nhằm giải quyết nội bộ kibbutz của sde boker ông được thay thế bởi moshe sharett tuy nhiên ben-gurion trở lại trong một ít hơn hai năm để giành vị trí của mình ông đã từ chức trong một thời gian hai năm 1963 ly khai khỏi mapai để lập rafi levi eshkol đã nắm giữ vị trí người đứng
|
[
"thủ",
"tướng",
"israel",
"rosh",
"hamemshala",
"nghĩa",
"người",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"của",
"israel",
"và",
"là",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trị",
"quyền",
"lực",
"nhất",
"ở",
"israel",
"chức",
"vụ",
"tổng",
"thống",
"israel",
"là",
"một",
"vị",
"trí",
"danh",
"dự",
"thủ",
"tướng",
"quốc",
"gia",
"này",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"cơ",
"quan",
"hành",
"pháp",
"nơi",
"cư",
"ngụ",
"chính",
"thức",
"của",
"thủ",
"tướng",
"là",
"beit",
"rosh",
"hamemshala",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"jerusalem",
"thủ",
"tướng",
"hiện",
"nay",
"là",
"naftali",
"bennett",
"thuộc",
"đảng",
"likud",
"đây",
"là",
"nhân",
"vật",
"thứ",
"10",
"giữ",
"cương",
"vị",
"này",
"trừ",
"các",
"thủ",
"tướng",
"lâm",
"thời",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"chức",
"vụ",
"thủ",
"tướng",
"ra",
"đời",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"5",
"năm",
"1948",
"ngày",
"của",
"tuyên",
"ngôn",
"thành",
"lập",
"nhà",
"nước",
"israel",
"khi",
"chính",
"phủ",
"lâm",
"thời",
"đã",
"được",
"thành",
"lập",
"david",
"ben-gurion",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"đảng",
"mapai",
"và",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"của",
"jewish",
"agency",
"1",
"tổ",
"chức",
"phục",
"quốc",
"do",
"thái",
"đã",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"israel",
"chức",
"thủ",
"tướng",
"đã",
"trở",
"thành",
"thường",
"trực",
"ngày",
"08",
"tháng",
"3",
"năm",
"1949",
"khi",
"chính",
"phủ",
"đầu",
"tiên",
"được",
"thành",
"lập",
"ben-gurion",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"này",
"cho",
"đến",
"cuối",
"năm",
"1953",
"khi",
"ông",
"từ",
"chức",
"nhằm",
"giải",
"quyết",
"nội",
"bộ",
"kibbutz",
"của",
"sde",
"boker",
"ông",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"moshe",
"sharett",
"tuy",
"nhiên",
"ben-gurion",
"trở",
"lại",
"trong",
"một",
"ít",
"hơn",
"hai",
"năm",
"để",
"giành",
"vị",
"trí",
"của",
"mình",
"ông",
"đã",
"từ",
"chức",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"hai",
"năm",
"1963",
"ly",
"khai",
"khỏi",
"mapai",
"để",
"lập",
"rafi",
"levi",
"eshkol",
"đã",
"nắm",
"giữ",
"vị",
"trí",
"người",
"đứng"
] |
ectropothecium eccremocladum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được besch broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
|
[
"ectropothecium",
"eccremocladum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
trò đời là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi trung tâm sản xuất phim truyền hình việt nam đài truyền hình việt nam cùng hãng phim hội điện ảnh việt nam do nsnd phạm nhuệ giang làm đạo diễn phim được chuyển thể dựa trên các tác phẩm của nhà văn vũ trọng phụng bao gồm số đỏ cơm thầy cơm cô và kỹ nghệ lấy tây phim phát sóng vào lúc 20h30 thứ 5 thứ 6 hàng tuần bắt đầu từ ngày 9 tháng 8 năm 2013 và kết thúc vào ngày 5 tháng 12 năm 2013 trên kênh vtv1 == nội dung == trò đời tái hiện lại chân thật bức tranh xã hội việt nam trước những năm 1945 khi con người dần bị lu mờ bởi những ánh sáng đô thị của phương tây khiến cho xã hội trở nên tha hóa == diễn viên == bullet bảo thanh trong vai đũi bullet việt bắc vai xuân tóc đỏ bullet nsnd minh hằng trong vai kiểm bullet thiện tùng trong vai phan vũ bullet mai chi trong vai tuyết bullet nsưt chiến thắng trong vai văn minh bullet nsưt phú đôn trong vai phó lý bullet tô dũng trong vai lực bullet trần thuý an trong vai vỹ cầm bullet hồng chương trong vai cụ cố hồng và một số diễn viên khác == sản xuất == kịch bản phim được chắp bút bởi biên kịch trịnh thanh nhã dựa trên nội dung của các tác phẩm gồm số đỏ cơm thầy cơm cô và kỹ nghệ lấy tây đây cũng là một trong
|
[
"trò",
"đời",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"trung",
"tâm",
"sản",
"xuất",
"phim",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam",
"đài",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam",
"cùng",
"hãng",
"phim",
"hội",
"điện",
"ảnh",
"việt",
"nam",
"do",
"nsnd",
"phạm",
"nhuệ",
"giang",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"được",
"chuyển",
"thể",
"dựa",
"trên",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"nhà",
"văn",
"vũ",
"trọng",
"phụng",
"bao",
"gồm",
"số",
"đỏ",
"cơm",
"thầy",
"cơm",
"cô",
"và",
"kỹ",
"nghệ",
"lấy",
"tây",
"phim",
"phát",
"sóng",
"vào",
"lúc",
"20h30",
"thứ",
"5",
"thứ",
"6",
"hàng",
"tuần",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"2013",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"2013",
"trên",
"kênh",
"vtv1",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"trò",
"đời",
"tái",
"hiện",
"lại",
"chân",
"thật",
"bức",
"tranh",
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"trước",
"những",
"năm",
"1945",
"khi",
"con",
"người",
"dần",
"bị",
"lu",
"mờ",
"bởi",
"những",
"ánh",
"sáng",
"đô",
"thị",
"của",
"phương",
"tây",
"khiến",
"cho",
"xã",
"hội",
"trở",
"nên",
"tha",
"hóa",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"bảo",
"thanh",
"trong",
"vai",
"đũi",
"bullet",
"việt",
"bắc",
"vai",
"xuân",
"tóc",
"đỏ",
"bullet",
"nsnd",
"minh",
"hằng",
"trong",
"vai",
"kiểm",
"bullet",
"thiện",
"tùng",
"trong",
"vai",
"phan",
"vũ",
"bullet",
"mai",
"chi",
"trong",
"vai",
"tuyết",
"bullet",
"nsưt",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"vai",
"văn",
"minh",
"bullet",
"nsưt",
"phú",
"đôn",
"trong",
"vai",
"phó",
"lý",
"bullet",
"tô",
"dũng",
"trong",
"vai",
"lực",
"bullet",
"trần",
"thuý",
"an",
"trong",
"vai",
"vỹ",
"cầm",
"bullet",
"hồng",
"chương",
"trong",
"vai",
"cụ",
"cố",
"hồng",
"và",
"một",
"số",
"diễn",
"viên",
"khác",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"kịch",
"bản",
"phim",
"được",
"chắp",
"bút",
"bởi",
"biên",
"kịch",
"trịnh",
"thanh",
"nhã",
"dựa",
"trên",
"nội",
"dung",
"của",
"các",
"tác",
"phẩm",
"gồm",
"số",
"đỏ",
"cơm",
"thầy",
"cơm",
"cô",
"và",
"kỹ",
"nghệ",
"lấy",
"tây",
"đây",
"cũng",
"là",
"một",
"trong"
] |
tomita kenji kenji tomita sinh ngày 1 tháng 7 năm 1967 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kenji tomita đã từng chơi cho all nippon airways và sanfrecce hiroshima
|
[
"tomita",
"kenji",
"kenji",
"tomita",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1967",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"kenji",
"tomita",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"all",
"nippon",
"airways",
"và",
"sanfrecce",
"hiroshima"
] |
halodromus patellidens là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi halodromus halodromus patellidens được gershom levy miêu tả năm 1977
|
[
"halodromus",
"patellidens",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"philodromidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"halodromus",
"halodromus",
"patellidens",
"được",
"gershom",
"levy",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1977"
] |
karabylu mudigere karabylu là một làng thuộc tehsil mudigere huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"karabylu",
"mudigere",
"karabylu",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"mudigere",
"huyện",
"chikmagalur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
là tiền vệ cánh antonio candreva khi đồng ý trả cho đội bóng thủ đô nước ý 22 triệu euro theo như tên gọi internazionale theo tiếng ý có nghĩa là quốc tế inter thường rất ít khi chiêu mộ những cầu thủ của ý dưới thời chủ tịch moratti một trong số ít đó là thủ môn francesco toldo toldo gia nhập đội chủ sân giuseppe meazza với mức phí 26 5 triệu euro từ câu lạc bộ fiorentina một mức giá kỷ lục cho một thủ môn tại serie a kỷ lục này chỉ bị phá bởi gianluigi buffon không lâu sau đó ngoài toldo còn một cầu thủ người ý khác đã được inter ký hợp đồng với giá cao là trung vệ fabio cannavaro vào năm 2002 sau khi hoàn tất hợp đồng mua crespo inter đã mua 1 trung vệ để bỗ sung cho hàng thủ và fabio cannavaro đã được inter chọn và anh gia nhập đội bóng xanh đen thành milano sau khi con số 23 triệu euro đã khiến parma dã gật đầu đồng ý inter cũng là câu lạc bộ thích mua cầu thủ đến từ serie a và luôn ưu tiên cầu thủ gốc nam mỹ vì thế mà sau khi có được cannavaro inter đã tiếp tục mua nốt tiền đạo người brazil adriano của parma khi vụ bê bối dàn xếp tỉ số calciopoli nổ ra vào năm 2006 juventus bị đánh xuống hạng hàng loạt cầu thủ của juve đã nhanh chóng liên hệ người đại
|
[
"là",
"tiền",
"vệ",
"cánh",
"antonio",
"candreva",
"khi",
"đồng",
"ý",
"trả",
"cho",
"đội",
"bóng",
"thủ",
"đô",
"nước",
"ý",
"22",
"triệu",
"euro",
"theo",
"như",
"tên",
"gọi",
"internazionale",
"theo",
"tiếng",
"ý",
"có",
"nghĩa",
"là",
"quốc",
"tế",
"inter",
"thường",
"rất",
"ít",
"khi",
"chiêu",
"mộ",
"những",
"cầu",
"thủ",
"của",
"ý",
"dưới",
"thời",
"chủ",
"tịch",
"moratti",
"một",
"trong",
"số",
"ít",
"đó",
"là",
"thủ",
"môn",
"francesco",
"toldo",
"toldo",
"gia",
"nhập",
"đội",
"chủ",
"sân",
"giuseppe",
"meazza",
"với",
"mức",
"phí",
"26",
"5",
"triệu",
"euro",
"từ",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"fiorentina",
"một",
"mức",
"giá",
"kỷ",
"lục",
"cho",
"một",
"thủ",
"môn",
"tại",
"serie",
"a",
"kỷ",
"lục",
"này",
"chỉ",
"bị",
"phá",
"bởi",
"gianluigi",
"buffon",
"không",
"lâu",
"sau",
"đó",
"ngoài",
"toldo",
"còn",
"một",
"cầu",
"thủ",
"người",
"ý",
"khác",
"đã",
"được",
"inter",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"giá",
"cao",
"là",
"trung",
"vệ",
"fabio",
"cannavaro",
"vào",
"năm",
"2002",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"hợp",
"đồng",
"mua",
"crespo",
"inter",
"đã",
"mua",
"1",
"trung",
"vệ",
"để",
"bỗ",
"sung",
"cho",
"hàng",
"thủ",
"và",
"fabio",
"cannavaro",
"đã",
"được",
"inter",
"chọn",
"và",
"anh",
"gia",
"nhập",
"đội",
"bóng",
"xanh",
"đen",
"thành",
"milano",
"sau",
"khi",
"con",
"số",
"23",
"triệu",
"euro",
"đã",
"khiến",
"parma",
"dã",
"gật",
"đầu",
"đồng",
"ý",
"inter",
"cũng",
"là",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thích",
"mua",
"cầu",
"thủ",
"đến",
"từ",
"serie",
"a",
"và",
"luôn",
"ưu",
"tiên",
"cầu",
"thủ",
"gốc",
"nam",
"mỹ",
"vì",
"thế",
"mà",
"sau",
"khi",
"có",
"được",
"cannavaro",
"inter",
"đã",
"tiếp",
"tục",
"mua",
"nốt",
"tiền",
"đạo",
"người",
"brazil",
"adriano",
"của",
"parma",
"khi",
"vụ",
"bê",
"bối",
"dàn",
"xếp",
"tỉ",
"số",
"calciopoli",
"nổ",
"ra",
"vào",
"năm",
"2006",
"juventus",
"bị",
"đánh",
"xuống",
"hạng",
"hàng",
"loạt",
"cầu",
"thủ",
"của",
"juve",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"liên",
"hệ",
"người",
"đại"
] |
phụng nghi đình là một vở tuồng cải lương hồ quảng với nội dung vay mượn từ tích truyện của trung quốc xoay quanh các nhân vật chính điêu thuyền – lữ bố – đổng trác – vương doãn được biên soạn riêng để ca diễn theo lối cải lương nam bộ vở tuồng từng được biểu diễn bởi nhiều nghệ sĩ cải lương nổi tiếng trích đoạn của vở tuồng cũng được đưa vào giáo trình giảng dạy của trường đại học sân khấu – điện ảnh thành phố hồ chí minh như một trong những kịch bản tiêu biểu kinh điển của cải lương năm 1976 vở phụng nghi đình từng được đoàn việt nam gồm ba đại diện là trần văn khê phùng há và kim cương diễn trong kỳ đại hội âm nhạc thế giới do unesco tổ chức tại trung quốc kết quả được giải đoàn nghệ sĩ trình diễn xuất sắc nhất bảo tàng thành phố hồ chí minh có lưu trữ bộ áo giáp của vai diễn lữ bố trong vở phụng nghi đình do phùng há trao tặng == soạn giả == các tài liệu về soạn giả của vở tuồng không đồng nhất từ điển tác gia văn hóa việt nam của nguyễn q thắng ghi rằng soạn giả là nguyễn trọng quyền tác phẩm tìm hiểu cải lương của trần văn chi và bài báo nói về cải lương trước 1945 của đào lê na trên tạp chí xưa và nay ghi rằng trương quang tiền là soạn giả
|
[
"phụng",
"nghi",
"đình",
"là",
"một",
"vở",
"tuồng",
"cải",
"lương",
"hồ",
"quảng",
"với",
"nội",
"dung",
"vay",
"mượn",
"từ",
"tích",
"truyện",
"của",
"trung",
"quốc",
"xoay",
"quanh",
"các",
"nhân",
"vật",
"chính",
"điêu",
"thuyền",
"–",
"lữ",
"bố",
"–",
"đổng",
"trác",
"–",
"vương",
"doãn",
"được",
"biên",
"soạn",
"riêng",
"để",
"ca",
"diễn",
"theo",
"lối",
"cải",
"lương",
"nam",
"bộ",
"vở",
"tuồng",
"từng",
"được",
"biểu",
"diễn",
"bởi",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"cải",
"lương",
"nổi",
"tiếng",
"trích",
"đoạn",
"của",
"vở",
"tuồng",
"cũng",
"được",
"đưa",
"vào",
"giáo",
"trình",
"giảng",
"dạy",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"sân",
"khấu",
"–",
"điện",
"ảnh",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"như",
"một",
"trong",
"những",
"kịch",
"bản",
"tiêu",
"biểu",
"kinh",
"điển",
"của",
"cải",
"lương",
"năm",
"1976",
"vở",
"phụng",
"nghi",
"đình",
"từng",
"được",
"đoàn",
"việt",
"nam",
"gồm",
"ba",
"đại",
"diện",
"là",
"trần",
"văn",
"khê",
"phùng",
"há",
"và",
"kim",
"cương",
"diễn",
"trong",
"kỳ",
"đại",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"thế",
"giới",
"do",
"unesco",
"tổ",
"chức",
"tại",
"trung",
"quốc",
"kết",
"quả",
"được",
"giải",
"đoàn",
"nghệ",
"sĩ",
"trình",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bảo",
"tàng",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"có",
"lưu",
"trữ",
"bộ",
"áo",
"giáp",
"của",
"vai",
"diễn",
"lữ",
"bố",
"trong",
"vở",
"phụng",
"nghi",
"đình",
"do",
"phùng",
"há",
"trao",
"tặng",
"==",
"soạn",
"giả",
"==",
"các",
"tài",
"liệu",
"về",
"soạn",
"giả",
"của",
"vở",
"tuồng",
"không",
"đồng",
"nhất",
"từ",
"điển",
"tác",
"gia",
"văn",
"hóa",
"việt",
"nam",
"của",
"nguyễn",
"q",
"thắng",
"ghi",
"rằng",
"soạn",
"giả",
"là",
"nguyễn",
"trọng",
"quyền",
"tác",
"phẩm",
"tìm",
"hiểu",
"cải",
"lương",
"của",
"trần",
"văn",
"chi",
"và",
"bài",
"báo",
"nói",
"về",
"cải",
"lương",
"trước",
"1945",
"của",
"đào",
"lê",
"na",
"trên",
"tạp",
"chí",
"xưa",
"và",
"nay",
"ghi",
"rằng",
"trương",
"quang",
"tiền",
"là",
"soạn",
"giả"
] |
carex sartwelliana là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được olney mô tả khoa học đầu tiên năm 1868
|
[
"carex",
"sartwelliana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"olney",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
ngô đình diệm căng thẳng với người mỹ ngày càng tăng nhưng ngô đình diệm không nghe theo những cảnh báo của mỹ vì ông vẫn tự tin cho rằng người mỹ không thể tìm ra người thay thế tốt hơn mình ở vị trí tổng thống việt nam cộng hòa vì thế chính phủ mỹ cuối cùng quyết định bỏ rơi ông === bị đảo chính lần thứ hai === theo thomas ahern jr bắt đầu từ tháng 10 năm 1960 cia bắt đầu nhận thấy mầm mống nổi loạn chống ngô đình diệm ở sài gòn ngày càng tăng cia tập hợp thông tin về thành phần bất mãn trong quân đội đồng thời cố gắng khai thác tướng trần văn minh và các nguồn khác nhằm liên lạc với thành phần tham gia đảo chính nhân viên cia miller được lệnh của trạm cia tránh can dự cố vấn cho phe đảo chính mà chỉ việc lặng lẽ theo dõi diễn biến rồi báo cáo về trạm bùi diễm sau năm 1963 là đại sứ việt nam cộng hòa tại hoa kỳ đã viết trong hồi ký của mình rằng tướng lê văn kim đã yêu cầu hỗ trợ nhằm thực hiện điều mà chính phủ hoa kỳ cũng muốn làm với chính quyền của ngô đình diệm tức gạt bỏ chính quyền của ngô đình diệm bùi diễm đã liên lạc với cả đại sứ và các nhà báo thạo tin của hoa kỳ ở miền nam việt nam như david halberstam new york times neil
|
[
"ngô",
"đình",
"diệm",
"căng",
"thẳng",
"với",
"người",
"mỹ",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"nhưng",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"không",
"nghe",
"theo",
"những",
"cảnh",
"báo",
"của",
"mỹ",
"vì",
"ông",
"vẫn",
"tự",
"tin",
"cho",
"rằng",
"người",
"mỹ",
"không",
"thể",
"tìm",
"ra",
"người",
"thay",
"thế",
"tốt",
"hơn",
"mình",
"ở",
"vị",
"trí",
"tổng",
"thống",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"vì",
"thế",
"chính",
"phủ",
"mỹ",
"cuối",
"cùng",
"quyết",
"định",
"bỏ",
"rơi",
"ông",
"===",
"bị",
"đảo",
"chính",
"lần",
"thứ",
"hai",
"===",
"theo",
"thomas",
"ahern",
"jr",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"1960",
"cia",
"bắt",
"đầu",
"nhận",
"thấy",
"mầm",
"mống",
"nổi",
"loạn",
"chống",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"ở",
"sài",
"gòn",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"cia",
"tập",
"hợp",
"thông",
"tin",
"về",
"thành",
"phần",
"bất",
"mãn",
"trong",
"quân",
"đội",
"đồng",
"thời",
"cố",
"gắng",
"khai",
"thác",
"tướng",
"trần",
"văn",
"minh",
"và",
"các",
"nguồn",
"khác",
"nhằm",
"liên",
"lạc",
"với",
"thành",
"phần",
"tham",
"gia",
"đảo",
"chính",
"nhân",
"viên",
"cia",
"miller",
"được",
"lệnh",
"của",
"trạm",
"cia",
"tránh",
"can",
"dự",
"cố",
"vấn",
"cho",
"phe",
"đảo",
"chính",
"mà",
"chỉ",
"việc",
"lặng",
"lẽ",
"theo",
"dõi",
"diễn",
"biến",
"rồi",
"báo",
"cáo",
"về",
"trạm",
"bùi",
"diễm",
"sau",
"năm",
"1963",
"là",
"đại",
"sứ",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"viết",
"trong",
"hồi",
"ký",
"của",
"mình",
"rằng",
"tướng",
"lê",
"văn",
"kim",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"hỗ",
"trợ",
"nhằm",
"thực",
"hiện",
"điều",
"mà",
"chính",
"phủ",
"hoa",
"kỳ",
"cũng",
"muốn",
"làm",
"với",
"chính",
"quyền",
"của",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"tức",
"gạt",
"bỏ",
"chính",
"quyền",
"của",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"bùi",
"diễm",
"đã",
"liên",
"lạc",
"với",
"cả",
"đại",
"sứ",
"và",
"các",
"nhà",
"báo",
"thạo",
"tin",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"ở",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"như",
"david",
"halberstam",
"new",
"york",
"times",
"neil"
] |
labastide-paumès là một xã thuộc tỉnh haute-garonne trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên mực nước biển lâu đài labastide-paumès một lâu đài xây thế kỷ 16 được bộ văn hóa pháp xếp hạng di tích lịch sử
|
[
"labastide-paumès",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-garonne",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"lâu",
"đài",
"labastide-paumès",
"một",
"lâu",
"đài",
"xây",
"thế",
"kỷ",
"16",
"được",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"pháp",
"xếp",
"hạng",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử"
] |
của bộ phim được biên soạn bởi michael giacchino đây là lần đầu tiên nhà soạn nhạc này hợp tác với một bộ phim dài của walt disney animation studios quá trình thu âm nhạc phim diễn ra vào tháng 11 năm 2015 bởi một dàn nhạc gồm 80 nhạc công và được chỉ huy bởi nhạc trưởng tim simonec ngoài việc lồng tiếng cho nhân vật gazelle nữ ca sĩ shakira còn thể hiện ca khúc gốc trong phim try everything được viết bởi sia và stargate == phát hành == phi vụ động trời được phát hành rải rác vào các ngày trung tuần tháng hai tại một mố thị trường sớm nhất là ngày 10 tháng hai năm 2016 tại bỉ phim được công chiếu chính thức tại hoa kỳ vào ngày 4 tháng ba năm 2016 tại châu âu phim có tên là zootropolis được phát hành tại phần lan vào ngày 4 tháng ba năm 2016 tiếp đó được phát hành rộng rãi vào ngày 25 tháng ba năm 2016 phi vụ động trời được phát hành dưới các định dạng disney digital 3d reald 3d và imax 3d đây là phim hoạt hình đầu tiên của disney được phát hành dưới định dạng imax tại thị trường nội địa kể từ sau treasure planet === quảng bá === teaser trailer đầu tiên của phi vụ động trời được disney đăng tải lên kênh youtube của hãng vào ngày 11 tháng sáu năm 2015 và được chiếu kèm với các suất chiếu inside out của pixar
|
[
"của",
"bộ",
"phim",
"được",
"biên",
"soạn",
"bởi",
"michael",
"giacchino",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"này",
"hợp",
"tác",
"với",
"một",
"bộ",
"phim",
"dài",
"của",
"walt",
"disney",
"animation",
"studios",
"quá",
"trình",
"thu",
"âm",
"nhạc",
"phim",
"diễn",
"ra",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"bởi",
"một",
"dàn",
"nhạc",
"gồm",
"80",
"nhạc",
"công",
"và",
"được",
"chỉ",
"huy",
"bởi",
"nhạc",
"trưởng",
"tim",
"simonec",
"ngoài",
"việc",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"nhân",
"vật",
"gazelle",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"shakira",
"còn",
"thể",
"hiện",
"ca",
"khúc",
"gốc",
"trong",
"phim",
"try",
"everything",
"được",
"viết",
"bởi",
"sia",
"và",
"stargate",
"==",
"phát",
"hành",
"==",
"phi",
"vụ",
"động",
"trời",
"được",
"phát",
"hành",
"rải",
"rác",
"vào",
"các",
"ngày",
"trung",
"tuần",
"tháng",
"hai",
"tại",
"một",
"mố",
"thị",
"trường",
"sớm",
"nhất",
"là",
"ngày",
"10",
"tháng",
"hai",
"năm",
"2016",
"tại",
"bỉ",
"phim",
"được",
"công",
"chiếu",
"chính",
"thức",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"ba",
"năm",
"2016",
"tại",
"châu",
"âu",
"phim",
"có",
"tên",
"là",
"zootropolis",
"được",
"phát",
"hành",
"tại",
"phần",
"lan",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"ba",
"năm",
"2016",
"tiếp",
"đó",
"được",
"phát",
"hành",
"rộng",
"rãi",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"ba",
"năm",
"2016",
"phi",
"vụ",
"động",
"trời",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"các",
"định",
"dạng",
"disney",
"digital",
"3d",
"reald",
"3d",
"và",
"imax",
"3d",
"đây",
"là",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"đầu",
"tiên",
"của",
"disney",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"định",
"dạng",
"imax",
"tại",
"thị",
"trường",
"nội",
"địa",
"kể",
"từ",
"sau",
"treasure",
"planet",
"===",
"quảng",
"bá",
"===",
"teaser",
"trailer",
"đầu",
"tiên",
"của",
"phi",
"vụ",
"động",
"trời",
"được",
"disney",
"đăng",
"tải",
"lên",
"kênh",
"youtube",
"của",
"hãng",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"sáu",
"năm",
"2015",
"và",
"được",
"chiếu",
"kèm",
"với",
"các",
"suất",
"chiếu",
"inside",
"out",
"của",
"pixar"
] |
tin là lý do đưa đến âm mưu là chính đáng từ lâu đã có một quy tắc chặt chẽ trong các gia đình mafia mỹ không cho phép giết chết chúa trùm của một gia đình trừ khi việc đó được hỗ trợ bởi đa số trong ủy ban mafia thật vậy kế hoạch hành quyết của gotti là cuộc hành quyết một chúa trùm đầu tiên được biết đến kể từ khi frank costello suýt bị giết chết vào năm 1957 gotti biết rằng nó sẽ là quá mạo hiểm để nhận được sự ủng hộ của bốn chúa trùm khác vì họ đã có mối quan hệ lâu dài với castellano để làm được việc này ông đã kiếm sự hỗ trợ từ một số nhân vật quan trọng trong thế hệ của mình trong gia đình lucchese colombo và bonanno ông thậm chí không xem xét tiếp cận gia đình genovese castellano có mối quan hệ đặc biệt thân thiết với chúa trùm genovese vincent chin gigante và tiếp cận bất kỳ nhân vật quan trọng nào của gia đình genovese có thể là một dấu hiệu gây nghi ngờ gotti do đó có thể nói rằng anh đã có sự hỗ trợ của những liên hệ không chính thức từ ba trong số năm gia đình ông cũng có thể tính tới sự đồng lõa của cố vấn consigliere gia đình gambino joseph n gallo sau khi dellacroce chết vì ung thư vào ngày 02 tháng 12 năm 1985 castellano điều chỉnh kế
|
[
"tin",
"là",
"lý",
"do",
"đưa",
"đến",
"âm",
"mưu",
"là",
"chính",
"đáng",
"từ",
"lâu",
"đã",
"có",
"một",
"quy",
"tắc",
"chặt",
"chẽ",
"trong",
"các",
"gia",
"đình",
"mafia",
"mỹ",
"không",
"cho",
"phép",
"giết",
"chết",
"chúa",
"trùm",
"của",
"một",
"gia",
"đình",
"trừ",
"khi",
"việc",
"đó",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"đa",
"số",
"trong",
"ủy",
"ban",
"mafia",
"thật",
"vậy",
"kế",
"hoạch",
"hành",
"quyết",
"của",
"gotti",
"là",
"cuộc",
"hành",
"quyết",
"một",
"chúa",
"trùm",
"đầu",
"tiên",
"được",
"biết",
"đến",
"kể",
"từ",
"khi",
"frank",
"costello",
"suýt",
"bị",
"giết",
"chết",
"vào",
"năm",
"1957",
"gotti",
"biết",
"rằng",
"nó",
"sẽ",
"là",
"quá",
"mạo",
"hiểm",
"để",
"nhận",
"được",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"bốn",
"chúa",
"trùm",
"khác",
"vì",
"họ",
"đã",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"lâu",
"dài",
"với",
"castellano",
"để",
"làm",
"được",
"việc",
"này",
"ông",
"đã",
"kiếm",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"một",
"số",
"nhân",
"vật",
"quan",
"trọng",
"trong",
"thế",
"hệ",
"của",
"mình",
"trong",
"gia",
"đình",
"lucchese",
"colombo",
"và",
"bonanno",
"ông",
"thậm",
"chí",
"không",
"xem",
"xét",
"tiếp",
"cận",
"gia",
"đình",
"genovese",
"castellano",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"đặc",
"biệt",
"thân",
"thiết",
"với",
"chúa",
"trùm",
"genovese",
"vincent",
"chin",
"gigante",
"và",
"tiếp",
"cận",
"bất",
"kỳ",
"nhân",
"vật",
"quan",
"trọng",
"nào",
"của",
"gia",
"đình",
"genovese",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"dấu",
"hiệu",
"gây",
"nghi",
"ngờ",
"gotti",
"do",
"đó",
"có",
"thể",
"nói",
"rằng",
"anh",
"đã",
"có",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"những",
"liên",
"hệ",
"không",
"chính",
"thức",
"từ",
"ba",
"trong",
"số",
"năm",
"gia",
"đình",
"ông",
"cũng",
"có",
"thể",
"tính",
"tới",
"sự",
"đồng",
"lõa",
"của",
"cố",
"vấn",
"consigliere",
"gia",
"đình",
"gambino",
"joseph",
"n",
"gallo",
"sau",
"khi",
"dellacroce",
"chết",
"vì",
"ung",
"thư",
"vào",
"ngày",
"02",
"tháng",
"12",
"năm",
"1985",
"castellano",
"điều",
"chỉnh",
"kế"
] |
lycomorpha splendens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"lycomorpha",
"splendens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
aluniș cluj aluniș là một xã thuộc hạt cluj românia dân số thời điểm năm 2002 là 1390 người
|
[
"aluniș",
"cluj",
"aluniș",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"cluj",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"1390",
"người"
] |
abrochia julumito là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"abrochia",
"julumito",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
không nhất thiết phải là metal những ban nhạc mới nổi lên trong thời kỳ này với sự phân biệt với metal nine inch nails và ministry khởi đầu làn sóng industrial kết hợp nhạc điện tử chịu ảnh hưởng của punk và guitar heavy system of a down và tool nhấn chìm họ trong sự ảnh hưởng của progressive rock rage against the machine được tin lại là kết hợp hip hop và tuyên truyền cho post-punk như là gang of four như đã từng xảy ra với metal và helmet lấy khuôn là nền của jazz và noise-rock post-hadcore ảnh hưởng nhiều từ yếu tố dữ dội của nhạc rock với sự tiến triển của thập niên 90 âm thanh của alternative metal trở nên tiêu chuẩn hóa hơn với những ban nhạc mới truyền cảm hứng cho sự ảnh hưởng của tập thể chung bao gồm rage against the machine korn deftones fear factory nine inch nails marilyn manson primus và helmet đặc biệt với korn với riff giảm giai điệu và sự nghịch tai xâm chiếm đã tạo nên mẫu âm thanh cho một bước chuyển mới thứ được biết đến với tên gọi nu metal == xem thêm == bullet industrial metal bullet funk metal bullet grunge music bullet nu-metal bullet danh sách những nghệ sĩ alternative metal == nguồn == bullet christe ian 2003 sound of the beast the complete headbanging history of heavy metal harpercollins isbn 0-380-81127-8 == liên kết ngoài == bullet allmusic com page for alternative metal bullet music com bullet alt-metal ru russian alternative metal portal
|
[
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"là",
"metal",
"những",
"ban",
"nhạc",
"mới",
"nổi",
"lên",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"với",
"sự",
"phân",
"biệt",
"với",
"metal",
"nine",
"inch",
"nails",
"và",
"ministry",
"khởi",
"đầu",
"làn",
"sóng",
"industrial",
"kết",
"hợp",
"nhạc",
"điện",
"tử",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"punk",
"và",
"guitar",
"heavy",
"system",
"of",
"a",
"down",
"và",
"tool",
"nhấn",
"chìm",
"họ",
"trong",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"progressive",
"rock",
"rage",
"against",
"the",
"machine",
"được",
"tin",
"lại",
"là",
"kết",
"hợp",
"hip",
"hop",
"và",
"tuyên",
"truyền",
"cho",
"post-punk",
"như",
"là",
"gang",
"of",
"four",
"như",
"đã",
"từng",
"xảy",
"ra",
"với",
"metal",
"và",
"helmet",
"lấy",
"khuôn",
"là",
"nền",
"của",
"jazz",
"và",
"noise-rock",
"post-hadcore",
"ảnh",
"hưởng",
"nhiều",
"từ",
"yếu",
"tố",
"dữ",
"dội",
"của",
"nhạc",
"rock",
"với",
"sự",
"tiến",
"triển",
"của",
"thập",
"niên",
"90",
"âm",
"thanh",
"của",
"alternative",
"metal",
"trở",
"nên",
"tiêu",
"chuẩn",
"hóa",
"hơn",
"với",
"những",
"ban",
"nhạc",
"mới",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"tập",
"thể",
"chung",
"bao",
"gồm",
"rage",
"against",
"the",
"machine",
"korn",
"deftones",
"fear",
"factory",
"nine",
"inch",
"nails",
"marilyn",
"manson",
"primus",
"và",
"helmet",
"đặc",
"biệt",
"với",
"korn",
"với",
"riff",
"giảm",
"giai",
"điệu",
"và",
"sự",
"nghịch",
"tai",
"xâm",
"chiếm",
"đã",
"tạo",
"nên",
"mẫu",
"âm",
"thanh",
"cho",
"một",
"bước",
"chuyển",
"mới",
"thứ",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"nu",
"metal",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"industrial",
"metal",
"bullet",
"funk",
"metal",
"bullet",
"grunge",
"music",
"bullet",
"nu-metal",
"bullet",
"danh",
"sách",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"alternative",
"metal",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"christe",
"ian",
"2003",
"sound",
"of",
"the",
"beast",
"the",
"complete",
"headbanging",
"history",
"of",
"heavy",
"metal",
"harpercollins",
"isbn",
"0-380-81127-8",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"allmusic",
"com",
"page",
"for",
"alternative",
"metal",
"bullet",
"music",
"com",
"bullet",
"alt-metal",
"ru",
"russian",
"alternative",
"metal",
"portal"
] |
đài giang phúc châu đài giang tiếng trung 台江区 hán việt đài giang khu là một quận thuộc thành phố phúc châu tỉnh phúc kiến trung quốc quận này có diện tích 18 km² dân số 411 819 người 2020 mã số bưu chính 350004 quận lỵ ở đường đài giang quận đài giang có 10 nhai đạo
|
[
"đài",
"giang",
"phúc",
"châu",
"đài",
"giang",
"tiếng",
"trung",
"台江区",
"hán",
"việt",
"đài",
"giang",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"phúc",
"châu",
"tỉnh",
"phúc",
"kiến",
"trung",
"quốc",
"quận",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"18",
"km²",
"dân",
"số",
"411",
"819",
"người",
"2020",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"350004",
"quận",
"lỵ",
"ở",
"đường",
"đài",
"giang",
"quận",
"đài",
"giang",
"có",
"10",
"nhai",
"đạo"
] |
centris machadoi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được azevedo silveira mô tả khoa học năm 2005
|
[
"centris",
"machadoi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"azevedo",
"silveira",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
probopyrus aberrans là một loài chân đều trong họ bopyridae loài này được nierstrasz brender à brandis miêu tả khoa học năm 1932
|
[
"probopyrus",
"aberrans",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"bopyridae",
"loài",
"này",
"được",
"nierstrasz",
"brender",
"à",
"brandis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
no 6 collaborations project với ca khúc south of the border phát hành vào tháng 7 năm 2019 mv cho ca khúc được phát hành vào ngày 5 tháng 10 năm 2019 với sự góp mặt của bộ ba ca khúc cũng đạt tới vị trí thứ 6 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 vào ngày 1 tháng 9 năm 2019 camila đăng tải một video trên trang instagram cá nhân tiết lộ rằng album phòng thu thứ hai của cô sẽ mang tên romance hai ngày sau đó nữ ca sĩ cũng tiết lộ tên của hai single đầu tiên từ album mang tên shameless và liar cả hai đều được phát hành vào ngày 5 tháng 9 mv cho ca khúc shameless cũng được phát hành cùng ngày một tuần sau mv cho ca khúc liar cũng được phát hành được đạo diễn bởi dave meyers sau đó cabello tiếp tục cho trình làng hai ca khúc cry for me và easy trong tháng 10 và đã trình diễn trực tiếp hai ca khúc trên sóng truyền hình tại chương trình saturday night live vào ngày 15 tháng 10 album romance được mở pre-order đặt trước trên mọi nền tảng đồng thời single living proof cũng được phát hành song song ca khúc được quảng bá trên nhiều chương trình bao gồm màn trình diễn tại giải thưởng âm nhạc mỹ american music awards tonight show staring jimmy fallon the ellen degeneres show mv cho ca khúc do alan ferguson đạo diễn được phát hành ngay
|
[
"no",
"6",
"collaborations",
"project",
"với",
"ca",
"khúc",
"south",
"of",
"the",
"border",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"mv",
"cho",
"ca",
"khúc",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"với",
"sự",
"góp",
"mặt",
"của",
"bộ",
"ba",
"ca",
"khúc",
"cũng",
"đạt",
"tới",
"vị",
"trí",
"thứ",
"6",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"camila",
"đăng",
"tải",
"một",
"video",
"trên",
"trang",
"instagram",
"cá",
"nhân",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"hai",
"của",
"cô",
"sẽ",
"mang",
"tên",
"romance",
"hai",
"ngày",
"sau",
"đó",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"cũng",
"tiết",
"lộ",
"tên",
"của",
"hai",
"single",
"đầu",
"tiên",
"từ",
"album",
"mang",
"tên",
"shameless",
"và",
"liar",
"cả",
"hai",
"đều",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"9",
"mv",
"cho",
"ca",
"khúc",
"shameless",
"cũng",
"được",
"phát",
"hành",
"cùng",
"ngày",
"một",
"tuần",
"sau",
"mv",
"cho",
"ca",
"khúc",
"liar",
"cũng",
"được",
"phát",
"hành",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"dave",
"meyers",
"sau",
"đó",
"cabello",
"tiếp",
"tục",
"cho",
"trình",
"làng",
"hai",
"ca",
"khúc",
"cry",
"for",
"me",
"và",
"easy",
"trong",
"tháng",
"10",
"và",
"đã",
"trình",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"hai",
"ca",
"khúc",
"trên",
"sóng",
"truyền",
"hình",
"tại",
"chương",
"trình",
"saturday",
"night",
"live",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"album",
"romance",
"được",
"mở",
"pre-order",
"đặt",
"trước",
"trên",
"mọi",
"nền",
"tảng",
"đồng",
"thời",
"single",
"living",
"proof",
"cũng",
"được",
"phát",
"hành",
"song",
"song",
"ca",
"khúc",
"được",
"quảng",
"bá",
"trên",
"nhiều",
"chương",
"trình",
"bao",
"gồm",
"màn",
"trình",
"diễn",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"mỹ",
"american",
"music",
"awards",
"tonight",
"show",
"staring",
"jimmy",
"fallon",
"the",
"ellen",
"degeneres",
"show",
"mv",
"cho",
"ca",
"khúc",
"do",
"alan",
"ferguson",
"đạo",
"diễn",
"được",
"phát",
"hành",
"ngay"
] |
danh sách quân chủ ba lan dưới đây là danh sách những người cai trị các thế chế quân chủ ở ba lan từ khoảng giữa thế kỷ thứ 10 cho đến năm 1795 từ các công tước và vương công từ khoảng giữa thế kỷ 10 và 14 xen lẫn với các vị vua khoảng từ thế kỷ 11 cho đến 18 vào những thế kỉ cuối cùng của thời kỳ quân chủ ở ba lan từ thế kỷ 16 đến thế kỷ 18 việc lựa chọn vua chúa ở ba lan diễn ra thông qua việc bầu cử của một hội đồng nhất định khiến cho nước này trở thành nước có việc truyền ngôi vua đặc biệt nhất ở châu âu khi đó người cai trị đầu tiên của ba lan mà những nguồn sử liệu có thể kiểm chứng và xác thực đựợc là miesko i ông cũng được cho là đã bắt đầu quá trình công giáo hóa ba lan thông qua việc chấp nhận làm lễ rửa tội vào năm 966 người kế vị ông boleslaw i bành trướng lãnh thổ ba lan và tự mình xưng vua vào năm 1025 qua đó trở thành vị vua đầu tiên của ba lan nhà piast trong thời kỳ cai trị của mình có xưng vua chúa xen lẫn với xưng công tước xen lẫn với thời kỳ cai trị của xứ bohemia với cái chết của casimir iii thời kỳ cai trị của nhà piast đến hồi cáo chung nhánh anjou của gia
|
[
"danh",
"sách",
"quân",
"chủ",
"ba",
"lan",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"những",
"người",
"cai",
"trị",
"các",
"thế",
"chế",
"quân",
"chủ",
"ở",
"ba",
"lan",
"từ",
"khoảng",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"10",
"cho",
"đến",
"năm",
"1795",
"từ",
"các",
"công",
"tước",
"và",
"vương",
"công",
"từ",
"khoảng",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"10",
"và",
"14",
"xen",
"lẫn",
"với",
"các",
"vị",
"vua",
"khoảng",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"11",
"cho",
"đến",
"18",
"vào",
"những",
"thế",
"kỉ",
"cuối",
"cùng",
"của",
"thời",
"kỳ",
"quân",
"chủ",
"ở",
"ba",
"lan",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"16",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"18",
"việc",
"lựa",
"chọn",
"vua",
"chúa",
"ở",
"ba",
"lan",
"diễn",
"ra",
"thông",
"qua",
"việc",
"bầu",
"cử",
"của",
"một",
"hội",
"đồng",
"nhất",
"định",
"khiến",
"cho",
"nước",
"này",
"trở",
"thành",
"nước",
"có",
"việc",
"truyền",
"ngôi",
"vua",
"đặc",
"biệt",
"nhất",
"ở",
"châu",
"âu",
"khi",
"đó",
"người",
"cai",
"trị",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ba",
"lan",
"mà",
"những",
"nguồn",
"sử",
"liệu",
"có",
"thể",
"kiểm",
"chứng",
"và",
"xác",
"thực",
"đựợc",
"là",
"miesko",
"i",
"ông",
"cũng",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"quá",
"trình",
"công",
"giáo",
"hóa",
"ba",
"lan",
"thông",
"qua",
"việc",
"chấp",
"nhận",
"làm",
"lễ",
"rửa",
"tội",
"vào",
"năm",
"966",
"người",
"kế",
"vị",
"ông",
"boleslaw",
"i",
"bành",
"trướng",
"lãnh",
"thổ",
"ba",
"lan",
"và",
"tự",
"mình",
"xưng",
"vua",
"vào",
"năm",
"1025",
"qua",
"đó",
"trở",
"thành",
"vị",
"vua",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ba",
"lan",
"nhà",
"piast",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"cai",
"trị",
"của",
"mình",
"có",
"xưng",
"vua",
"chúa",
"xen",
"lẫn",
"với",
"xưng",
"công",
"tước",
"xen",
"lẫn",
"với",
"thời",
"kỳ",
"cai",
"trị",
"của",
"xứ",
"bohemia",
"với",
"cái",
"chết",
"của",
"casimir",
"iii",
"thời",
"kỳ",
"cai",
"trị",
"của",
"nhà",
"piast",
"đến",
"hồi",
"cáo",
"chung",
"nhánh",
"anjou",
"của",
"gia"
] |
erythroxylum flaccidum là một loài thực vật có hoa trong họ erythroxylaceae loài này được salzm ex peyr mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
|
[
"erythroxylum",
"flaccidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"erythroxylaceae",
"loài",
"này",
"được",
"salzm",
"ex",
"peyr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
fu-go tấn công bom bóng của nhật bản vào bắc mỹ trong thế chiến ii bullet đánh bóc vỏ trên không bullet đánh du kích trên không bullet gây nhiễu trên không bullet hỗ trợ không lực tầm gần bullet hộ tống trên không bullet không kích bullet ném bom chiến thuật bullet ném bom chính xác bullet ném bom đưa đón bullet ném bom khu vực bullet ném bom theo hàng bullet pháo kích trên không hay pháo binh bay bullet gọng kìm không kích bullet lính dù đổ bộ bullet máy bay chiến đấu không người lái bullet tấn công kamikaze bullet trực thăng chiến đấu bullet trực thăng vận bullet chiến thuật của sonderkommando elbe === chiến thuật chung === bullet vây bọc bullet bao vây bullet vây hãm bullet vây lấn bullet vây lỏng bullet bỏ túi bullet bát trận đồ bullet bắn chéo bullet bắn lần lượt bullet bắn nhiễu bullet bắn quấy rối bullet bắn tỉa bullet bắn xối xả bullet bóc vỏ chiến thuật tấn công bóc bì chiến thuật hay bao vây đánh lấn hay vây lấn tấn diệt bullet bóc vỏ chiến thuật rút lui bullet búa và đe bullet camisado bullet cảnh báo và quấy rối quân sự bullet chiến thuật moi tim oa tâm tạng chiến thuật bullet cuộc đột kích trước lúc bình minh bullet đánh điểm diệt viện bullet đánh lén bullet đánh bọc hậu bullet đánh mai phục bullet đánh tập hậu bullet đánh trọng điểm bullet đánh sáp lá cà bullet đánh úp bullet đánh và chạy bullet đột kích bullet giả vờ rút lui bullet hỏa lực đồng loạt bullet lỗ chuột bullet mưa tên bullet ordre mixte bullet pakfront bullet phản công bullet phục kích bullet tác chiến về đêm bullet tấn công áp đảo bullet tấn công bất ngờ bullet tấn công đồng loạt bullet tấn công phối hợp
|
[
"fu-go",
"tấn",
"công",
"bom",
"bóng",
"của",
"nhật",
"bản",
"vào",
"bắc",
"mỹ",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"bullet",
"đánh",
"bóc",
"vỏ",
"trên",
"không",
"bullet",
"đánh",
"du",
"kích",
"trên",
"không",
"bullet",
"gây",
"nhiễu",
"trên",
"không",
"bullet",
"hỗ",
"trợ",
"không",
"lực",
"tầm",
"gần",
"bullet",
"hộ",
"tống",
"trên",
"không",
"bullet",
"không",
"kích",
"bullet",
"ném",
"bom",
"chiến",
"thuật",
"bullet",
"ném",
"bom",
"chính",
"xác",
"bullet",
"ném",
"bom",
"đưa",
"đón",
"bullet",
"ném",
"bom",
"khu",
"vực",
"bullet",
"ném",
"bom",
"theo",
"hàng",
"bullet",
"pháo",
"kích",
"trên",
"không",
"hay",
"pháo",
"binh",
"bay",
"bullet",
"gọng",
"kìm",
"không",
"kích",
"bullet",
"lính",
"dù",
"đổ",
"bộ",
"bullet",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"không",
"người",
"lái",
"bullet",
"tấn",
"công",
"kamikaze",
"bullet",
"trực",
"thăng",
"chiến",
"đấu",
"bullet",
"trực",
"thăng",
"vận",
"bullet",
"chiến",
"thuật",
"của",
"sonderkommando",
"elbe",
"===",
"chiến",
"thuật",
"chung",
"===",
"bullet",
"vây",
"bọc",
"bullet",
"bao",
"vây",
"bullet",
"vây",
"hãm",
"bullet",
"vây",
"lấn",
"bullet",
"vây",
"lỏng",
"bullet",
"bỏ",
"túi",
"bullet",
"bát",
"trận",
"đồ",
"bullet",
"bắn",
"chéo",
"bullet",
"bắn",
"lần",
"lượt",
"bullet",
"bắn",
"nhiễu",
"bullet",
"bắn",
"quấy",
"rối",
"bullet",
"bắn",
"tỉa",
"bullet",
"bắn",
"xối",
"xả",
"bullet",
"bóc",
"vỏ",
"chiến",
"thuật",
"tấn",
"công",
"bóc",
"bì",
"chiến",
"thuật",
"hay",
"bao",
"vây",
"đánh",
"lấn",
"hay",
"vây",
"lấn",
"tấn",
"diệt",
"bullet",
"bóc",
"vỏ",
"chiến",
"thuật",
"rút",
"lui",
"bullet",
"búa",
"và",
"đe",
"bullet",
"camisado",
"bullet",
"cảnh",
"báo",
"và",
"quấy",
"rối",
"quân",
"sự",
"bullet",
"chiến",
"thuật",
"moi",
"tim",
"oa",
"tâm",
"tạng",
"chiến",
"thuật",
"bullet",
"cuộc",
"đột",
"kích",
"trước",
"lúc",
"bình",
"minh",
"bullet",
"đánh",
"điểm",
"diệt",
"viện",
"bullet",
"đánh",
"lén",
"bullet",
"đánh",
"bọc",
"hậu",
"bullet",
"đánh",
"mai",
"phục",
"bullet",
"đánh",
"tập",
"hậu",
"bullet",
"đánh",
"trọng",
"điểm",
"bullet",
"đánh",
"sáp",
"lá",
"cà",
"bullet",
"đánh",
"úp",
"bullet",
"đánh",
"và",
"chạy",
"bullet",
"đột",
"kích",
"bullet",
"giả",
"vờ",
"rút",
"lui",
"bullet",
"hỏa",
"lực",
"đồng",
"loạt",
"bullet",
"lỗ",
"chuột",
"bullet",
"mưa",
"tên",
"bullet",
"ordre",
"mixte",
"bullet",
"pakfront",
"bullet",
"phản",
"công",
"bullet",
"phục",
"kích",
"bullet",
"tác",
"chiến",
"về",
"đêm",
"bullet",
"tấn",
"công",
"áp",
"đảo",
"bullet",
"tấn",
"công",
"bất",
"ngờ",
"bullet",
"tấn",
"công",
"đồng",
"loạt",
"bullet",
"tấn",
"công",
"phối",
"hợp"
] |
cuộc thương lượng về một hiệp ước liên bang mới bắt đầu diễn ra vào tháng 9 nền độc lập của estonia latvia và litva đã được liên bang xô viết công nhận và được hoa kỳ và các nước phương tây khác vốn trong suốt thời kỳ chiến tranh lạnh coi việc sáp nhập ba nước vùng baltic này năm 1940 của xô viết là bất hợp pháp tái công nhận trong nhiều tháng sau khi quay trở về moscow gorbachev và những cộng sự của mình đã đưa ra nhiều cố gắng vô vọng nhằm tái lập sự ổn định và tính hợp hiến của các định chế trung ương tháng 11 bảy nước cộng hòa đồng ý một hiệp ước liên bang mới dẫn tới việc hình thành một liên bang được gọi là liên bang các quốc gia có chủ quyền nhưng ukraina không tham gia nhóm này và yeltsin nhanh chóng rút lui để tìm kiếm lợi thế cho nước nga theo quan điểm của yeltsin sự tham gia của nước nga vào một liên minh khác sẽ là vô nghĩa bởi hành động này đương nhiên dẫn tới việc nga nắm trách nhiệm đối với những vấn đề kinh tế đang ngày càng tồi tệ tại các nước cộng hoà ngày 1 tháng 12 ukraina tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý theo đó hơn 90% công dân nước này ủng hộ luật về độc lập của ukraina canada ba lan và hungary là những nước đầu tiên công nhận
|
[
"cuộc",
"thương",
"lượng",
"về",
"một",
"hiệp",
"ước",
"liên",
"bang",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"diễn",
"ra",
"vào",
"tháng",
"9",
"nền",
"độc",
"lập",
"của",
"estonia",
"latvia",
"và",
"litva",
"đã",
"được",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"công",
"nhận",
"và",
"được",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"các",
"nước",
"phương",
"tây",
"khác",
"vốn",
"trong",
"suốt",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"lạnh",
"coi",
"việc",
"sáp",
"nhập",
"ba",
"nước",
"vùng",
"baltic",
"này",
"năm",
"1940",
"của",
"xô",
"viết",
"là",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"tái",
"công",
"nhận",
"trong",
"nhiều",
"tháng",
"sau",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"moscow",
"gorbachev",
"và",
"những",
"cộng",
"sự",
"của",
"mình",
"đã",
"đưa",
"ra",
"nhiều",
"cố",
"gắng",
"vô",
"vọng",
"nhằm",
"tái",
"lập",
"sự",
"ổn",
"định",
"và",
"tính",
"hợp",
"hiến",
"của",
"các",
"định",
"chế",
"trung",
"ương",
"tháng",
"11",
"bảy",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"đồng",
"ý",
"một",
"hiệp",
"ước",
"liên",
"bang",
"mới",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"hình",
"thành",
"một",
"liên",
"bang",
"được",
"gọi",
"là",
"liên",
"bang",
"các",
"quốc",
"gia",
"có",
"chủ",
"quyền",
"nhưng",
"ukraina",
"không",
"tham",
"gia",
"nhóm",
"này",
"và",
"yeltsin",
"nhanh",
"chóng",
"rút",
"lui",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"lợi",
"thế",
"cho",
"nước",
"nga",
"theo",
"quan",
"điểm",
"của",
"yeltsin",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"nước",
"nga",
"vào",
"một",
"liên",
"minh",
"khác",
"sẽ",
"là",
"vô",
"nghĩa",
"bởi",
"hành",
"động",
"này",
"đương",
"nhiên",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"nga",
"nắm",
"trách",
"nhiệm",
"đối",
"với",
"những",
"vấn",
"đề",
"kinh",
"tế",
"đang",
"ngày",
"càng",
"tồi",
"tệ",
"tại",
"các",
"nước",
"cộng",
"hoà",
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
"ukraina",
"tổ",
"chức",
"một",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"theo",
"đó",
"hơn",
"90%",
"công",
"dân",
"nước",
"này",
"ủng",
"hộ",
"luật",
"về",
"độc",
"lập",
"của",
"ukraina",
"canada",
"ba",
"lan",
"và",
"hungary",
"là",
"những",
"nước",
"đầu",
"tiên",
"công",
"nhận"
] |
uapaca kibuatii là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được de wild miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933
|
[
"uapaca",
"kibuatii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
pholcus fengcheng là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở trung quốc
|
[
"pholcus",
"fengcheng",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"trung",
"quốc"
] |
quới tân bình tân thành tân hưng tân lược tân an thạnh ngày 17 tháng 9 năm 2010 bộ xây dựng ban hành quyết định 844 qđ-bxd về việc công nhận thị trấn cái vồn là đô thị loại iv cuối năm 2011 huyện bình minh có 6 đơn vị hành chính trực thuộc gồm thị trấn cái vồn và 5 xã đông bình đông thành đông thạnh mỹ hòa thuận an ngày 28 tháng 12 năm 2012 chính phủ ban hành nghị quyết số 89 nq-cp về việc thành lập thị xã bình minh và thành lập các phường thuộc thị xã bình minh tỉnh vĩnh long theo đó bullet thành lập thị xã bình minh thuộc tỉnh vĩnh long trên cơ sở toàn bộ 9 363 29 ha diện tích tự nhiên và 95 282 nhân khẩu của huyện bình minh bullet thành lập phường cái vồn thuộc thị xã bình minh trên cơ sở điều chỉnh 175 53 ha diện tích tự nhiên 14 523 nhân khẩu của thị trấn cái vồn và 43 62 ha diện tích tự nhiên 3 852 nhân khẩu của xã thuận an bullet thành lập phường thành phước thuộc thị xã bình minh trên cơ sở 359 93 ha diện tích tự nhiên và 13 703 nhân khẩu còn lại của thị trấn cái vồn bullet thành lập phường đông thuận thuộc thị xã bình minh trên cơ sở điều chỉnh 394 16 ha diện tích tự nhiên và 8 729 nhân khẩu của xã đông bình sau khi thành lập thị xã bình minh có 9 363 29 ha diện tích tự nhiên và 95 282 nhân khẩu với 8
|
[
"quới",
"tân",
"bình",
"tân",
"thành",
"tân",
"hưng",
"tân",
"lược",
"tân",
"an",
"thạnh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"bộ",
"xây",
"dựng",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"844",
"qđ-bxd",
"về",
"việc",
"công",
"nhận",
"thị",
"trấn",
"cái",
"vồn",
"là",
"đô",
"thị",
"loại",
"iv",
"cuối",
"năm",
"2011",
"huyện",
"bình",
"minh",
"có",
"6",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"trực",
"thuộc",
"gồm",
"thị",
"trấn",
"cái",
"vồn",
"và",
"5",
"xã",
"đông",
"bình",
"đông",
"thành",
"đông",
"thạnh",
"mỹ",
"hòa",
"thuận",
"an",
"ngày",
"28",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"89",
"nq-cp",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"thị",
"xã",
"bình",
"minh",
"và",
"thành",
"lập",
"các",
"phường",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"bình",
"minh",
"tỉnh",
"vĩnh",
"long",
"theo",
"đó",
"bullet",
"thành",
"lập",
"thị",
"xã",
"bình",
"minh",
"thuộc",
"tỉnh",
"vĩnh",
"long",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"9",
"363",
"29",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"95",
"282",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"huyện",
"bình",
"minh",
"bullet",
"thành",
"lập",
"phường",
"cái",
"vồn",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"bình",
"minh",
"trên",
"cơ",
"sở",
"điều",
"chỉnh",
"175",
"53",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"14",
"523",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"thị",
"trấn",
"cái",
"vồn",
"và",
"43",
"62",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"3",
"852",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"thuận",
"an",
"bullet",
"thành",
"lập",
"phường",
"thành",
"phước",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"bình",
"minh",
"trên",
"cơ",
"sở",
"359",
"93",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"13",
"703",
"nhân",
"khẩu",
"còn",
"lại",
"của",
"thị",
"trấn",
"cái",
"vồn",
"bullet",
"thành",
"lập",
"phường",
"đông",
"thuận",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"bình",
"minh",
"trên",
"cơ",
"sở",
"điều",
"chỉnh",
"394",
"16",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"8",
"729",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"xã",
"đông",
"bình",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"thị",
"xã",
"bình",
"minh",
"có",
"9",
"363",
"29",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"95",
"282",
"nhân",
"khẩu",
"với",
"8"
] |
glossosoma traviatum là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền tân bắc
|
[
"glossosoma",
"traviatum",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
boechera constancei là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được rollins al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
|
[
"boechera",
"constancei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"rollins",
"al-shehbaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
ở anh chỉ sau peak district ranh giới của vườn quốc gia sau đó được điều chỉnh vào năm 2016 theo đó vườn quốc gia được mở rộng thêm 3% theo hướng vườn quốc gia yorkshire dales để kết hợp với khu vực đất có giá trị cảnh quan cao của thung lũng sông lune đây là vườn quốc gia có nhiều du khách ghé thăm nhất tại anh với 15 8 triệu du khách mỗi năm và khoảng 23 triệu lượt truy cập trang web của nó mỗi ngày khiến nó trở thành vườn quốc gia được ghé thăm nhiều nhất trong số 13 vườn quốc gia ở anh và xứ wales và lớn thứ hai tại vương quốc liên hiệp anh chỉ sau vườn quốc gia cairngorms ở scotland vườn quốc gia lake district nhằm bảo vệ cảnh quan bằng cách hạn chế sự thay đổi không mong muốn từ ngành công nghiệp và thương mại hầu hết đất đai trong vườn quốc gia đều thuộc sở hữu tư nhân với khoảng 55% đăng ký là đất nông nghiệp các hồ nước và núi tại đây kết hợp tạo ra một phong cảnh vô cùng ấn tượng đất nông nghiệp và các khu định cư đã làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên và hệ sinh thái bị biến đổi do tác động của con người qua hàng thiên niên kỷ nhưng nó vẫn là một môi trường quan trọng cho các loài động vật hoang dã chính phủ đã thất bại trong việc đưa lake
|
[
"ở",
"anh",
"chỉ",
"sau",
"peak",
"district",
"ranh",
"giới",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"sau",
"đó",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"vào",
"năm",
"2016",
"theo",
"đó",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"được",
"mở",
"rộng",
"thêm",
"3%",
"theo",
"hướng",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"yorkshire",
"dales",
"để",
"kết",
"hợp",
"với",
"khu",
"vực",
"đất",
"có",
"giá",
"trị",
"cảnh",
"quan",
"cao",
"của",
"thung",
"lũng",
"sông",
"lune",
"đây",
"là",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"có",
"nhiều",
"du",
"khách",
"ghé",
"thăm",
"nhất",
"tại",
"anh",
"với",
"15",
"8",
"triệu",
"du",
"khách",
"mỗi",
"năm",
"và",
"khoảng",
"23",
"triệu",
"lượt",
"truy",
"cập",
"trang",
"web",
"của",
"nó",
"mỗi",
"ngày",
"khiến",
"nó",
"trở",
"thành",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"được",
"ghé",
"thăm",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"số",
"13",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"ở",
"anh",
"và",
"xứ",
"wales",
"và",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"tại",
"vương",
"quốc",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"chỉ",
"sau",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"cairngorms",
"ở",
"scotland",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"lake",
"district",
"nhằm",
"bảo",
"vệ",
"cảnh",
"quan",
"bằng",
"cách",
"hạn",
"chế",
"sự",
"thay",
"đổi",
"không",
"mong",
"muốn",
"từ",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"và",
"thương",
"mại",
"hầu",
"hết",
"đất",
"đai",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"đều",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"tư",
"nhân",
"với",
"khoảng",
"55%",
"đăng",
"ký",
"là",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
"các",
"hồ",
"nước",
"và",
"núi",
"tại",
"đây",
"kết",
"hợp",
"tạo",
"ra",
"một",
"phong",
"cảnh",
"vô",
"cùng",
"ấn",
"tượng",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"các",
"khu",
"định",
"cư",
"đã",
"làm",
"thay",
"đổi",
"cảnh",
"quan",
"thiên",
"nhiên",
"và",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"bị",
"biến",
"đổi",
"do",
"tác",
"động",
"của",
"con",
"người",
"qua",
"hàng",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"nhưng",
"nó",
"vẫn",
"là",
"một",
"môi",
"trường",
"quan",
"trọng",
"cho",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"chính",
"phủ",
"đã",
"thất",
"bại",
"trong",
"việc",
"đưa",
"lake"
] |
ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa và phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân bên cạnh đó công tác quản lý phương tiện giải tỏa hành lang an toàn giao thông được tăng cường thường xuyên thực hiện chế độ duy tu sửa chữa hệ thống đường sá đến nay huyện thủy nguyên đã cơ bản hoàn thành việc bàn giao lưới điện trung áp ở các xã thị trấn đưa vào sử dụng 5 công trình bằng nguồn vốn phụ thu và một phần đóng góp của nhân dân trị giá 644 triệu đồng bên cạnh đó ngành bưu điện thủy nguyên cũng đạt được nhiều bước tiến vượt bậc hiện nay trên địa bàn huyện thủy nguyên đã và đang hình thành một số khu đô thị mới như khu đô thị vsip hải phòng khu đô thị bắc sông cấm khu đô thị gò gai khu đô thị quang minh green city == các trường thpt == thpt lê ích mộc xã kỳ sơn thpt quang trung xã cao nhân thpt lý thường kiệt xã thủy sơn thpt phạm ngũ lão xã ngũ lão thpt bạch đằng xã lưu kiếm thpt thủy sơn xã thủy sơn thpt nam triệu xã phục lễ thpt quảng thanh xã quảng thanh thpt 25-10 xã thủy sơn == văn hóa == bullet dưa chuột kỳ sơn bullet làng nghề mây tre đán chính mỹ bullet làng đúc mỹ đồng bullet bưởi lâm động == du lịch == bullet quần thể di tích danh thắng tràng kênh bullet bãi cọc cao quỳ tại xã liên
|
[
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"và",
"phục",
"vụ",
"nhu",
"cầu",
"đi",
"lại",
"của",
"nhân",
"dân",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"công",
"tác",
"quản",
"lý",
"phương",
"tiện",
"giải",
"tỏa",
"hành",
"lang",
"an",
"toàn",
"giao",
"thông",
"được",
"tăng",
"cường",
"thường",
"xuyên",
"thực",
"hiện",
"chế",
"độ",
"duy",
"tu",
"sửa",
"chữa",
"hệ",
"thống",
"đường",
"sá",
"đến",
"nay",
"huyện",
"thủy",
"nguyên",
"đã",
"cơ",
"bản",
"hoàn",
"thành",
"việc",
"bàn",
"giao",
"lưới",
"điện",
"trung",
"áp",
"ở",
"các",
"xã",
"thị",
"trấn",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"5",
"công",
"trình",
"bằng",
"nguồn",
"vốn",
"phụ",
"thu",
"và",
"một",
"phần",
"đóng",
"góp",
"của",
"nhân",
"dân",
"trị",
"giá",
"644",
"triệu",
"đồng",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"ngành",
"bưu",
"điện",
"thủy",
"nguyên",
"cũng",
"đạt",
"được",
"nhiều",
"bước",
"tiến",
"vượt",
"bậc",
"hiện",
"nay",
"trên",
"địa",
"bàn",
"huyện",
"thủy",
"nguyên",
"đã",
"và",
"đang",
"hình",
"thành",
"một",
"số",
"khu",
"đô",
"thị",
"mới",
"như",
"khu",
"đô",
"thị",
"vsip",
"hải",
"phòng",
"khu",
"đô",
"thị",
"bắc",
"sông",
"cấm",
"khu",
"đô",
"thị",
"gò",
"gai",
"khu",
"đô",
"thị",
"quang",
"minh",
"green",
"city",
"==",
"các",
"trường",
"thpt",
"==",
"thpt",
"lê",
"ích",
"mộc",
"xã",
"kỳ",
"sơn",
"thpt",
"quang",
"trung",
"xã",
"cao",
"nhân",
"thpt",
"lý",
"thường",
"kiệt",
"xã",
"thủy",
"sơn",
"thpt",
"phạm",
"ngũ",
"lão",
"xã",
"ngũ",
"lão",
"thpt",
"bạch",
"đằng",
"xã",
"lưu",
"kiếm",
"thpt",
"thủy",
"sơn",
"xã",
"thủy",
"sơn",
"thpt",
"nam",
"triệu",
"xã",
"phục",
"lễ",
"thpt",
"quảng",
"thanh",
"xã",
"quảng",
"thanh",
"thpt",
"25-10",
"xã",
"thủy",
"sơn",
"==",
"văn",
"hóa",
"==",
"bullet",
"dưa",
"chuột",
"kỳ",
"sơn",
"bullet",
"làng",
"nghề",
"mây",
"tre",
"đán",
"chính",
"mỹ",
"bullet",
"làng",
"đúc",
"mỹ",
"đồng",
"bullet",
"bưởi",
"lâm",
"động",
"==",
"du",
"lịch",
"==",
"bullet",
"quần",
"thể",
"di",
"tích",
"danh",
"thắng",
"tràng",
"kênh",
"bullet",
"bãi",
"cọc",
"cao",
"quỳ",
"tại",
"xã",
"liên"
] |
màn hình led là một màn hiển thị phẳng dùng một dãy led như các điểm ảnh độ sáng của led cho phép chúng được sử dụng ngoài trời nơi có ánh nắng hắt vào cho biển quảng cáo biển hiệu trong những năm gần đây chúng được sử dụng rộng rãi trong biển chỉ hướng trên các phương tiện giao thông công cộng cũng như các biển chỉ báo trên cao tốc màn hình led phù hợp cho việc cung cấp ánh sáng cho các màn hình hiển thị ví dụ như ánh sáng sân khấu hoặc cho mục đích trang trí cũng như thông báo == nguồn gốc == diode phát quang xuất hiện lần đầu vào năm 1962 và chỉ có màu đỏ trong suốt thập kỉ đầu tiên đèn led đầu tiên được phát minh bởi nick holonyak jr khi ông làm việc cho general electric màn hình led đầu tiên có thể sử dụng đã được phát triển bởi hewlett-packard hp và được ra mắt vào năm 1968 nó là thành quả của viện nghiên cứu và phát triển r&d về leds từ năm 1962 đến 1968 bởi đội nghiên cứu dưới sự lãnh đạo của howard c borden gerald p pighini và kĩ sư người ai cập mohamed john atalla tại liên hợp hp và phòng thí nghiệm hp tháng 2 năm 1969 họ công bố mẫu màn chỉ thị led hp 5082-7000 là màn hình hiển thị led thông minh đầu tiên và là một cuộc cách mạng với công nghệ
|
[
"màn",
"hình",
"led",
"là",
"một",
"màn",
"hiển",
"thị",
"phẳng",
"dùng",
"một",
"dãy",
"led",
"như",
"các",
"điểm",
"ảnh",
"độ",
"sáng",
"của",
"led",
"cho",
"phép",
"chúng",
"được",
"sử",
"dụng",
"ngoài",
"trời",
"nơi",
"có",
"ánh",
"nắng",
"hắt",
"vào",
"cho",
"biển",
"quảng",
"cáo",
"biển",
"hiệu",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"chúng",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"biển",
"chỉ",
"hướng",
"trên",
"các",
"phương",
"tiện",
"giao",
"thông",
"công",
"cộng",
"cũng",
"như",
"các",
"biển",
"chỉ",
"báo",
"trên",
"cao",
"tốc",
"màn",
"hình",
"led",
"phù",
"hợp",
"cho",
"việc",
"cung",
"cấp",
"ánh",
"sáng",
"cho",
"các",
"màn",
"hình",
"hiển",
"thị",
"ví",
"dụ",
"như",
"ánh",
"sáng",
"sân",
"khấu",
"hoặc",
"cho",
"mục",
"đích",
"trang",
"trí",
"cũng",
"như",
"thông",
"báo",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"==",
"diode",
"phát",
"quang",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1962",
"và",
"chỉ",
"có",
"màu",
"đỏ",
"trong",
"suốt",
"thập",
"kỉ",
"đầu",
"tiên",
"đèn",
"led",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phát",
"minh",
"bởi",
"nick",
"holonyak",
"jr",
"khi",
"ông",
"làm",
"việc",
"cho",
"general",
"electric",
"màn",
"hình",
"led",
"đầu",
"tiên",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"hewlett-packard",
"hp",
"và",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"1968",
"nó",
"là",
"thành",
"quả",
"của",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"phát",
"triển",
"r&d",
"về",
"leds",
"từ",
"năm",
"1962",
"đến",
"1968",
"bởi",
"đội",
"nghiên",
"cứu",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"howard",
"c",
"borden",
"gerald",
"p",
"pighini",
"và",
"kĩ",
"sư",
"người",
"ai",
"cập",
"mohamed",
"john",
"atalla",
"tại",
"liên",
"hợp",
"hp",
"và",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"hp",
"tháng",
"2",
"năm",
"1969",
"họ",
"công",
"bố",
"mẫu",
"màn",
"chỉ",
"thị",
"led",
"hp",
"5082-7000",
"là",
"màn",
"hình",
"hiển",
"thị",
"led",
"thông",
"minh",
"đầu",
"tiên",
"và",
"là",
"một",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"với",
"công",
"nghệ"
] |
maxillaria macropoda là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
|
[
"maxillaria",
"macropoda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
lejeunea lichenicola là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
|
[
"lejeunea",
"lichenicola",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
gigaspermum tumidum là một loài rêu trong họ gigaspermaceae loài này được mitt lindb ex paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
|
[
"gigaspermum",
"tumidum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"gigaspermaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"lindb",
"ex",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
lepidium prumilum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được boiss balansa mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"lepidium",
"prumilum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"balansa",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vì các nguyên thủ quốc gia tham dự ==== cộng ba ==== asean+3 là một cuộc họp giữa asean trung quốc nhật bản và hàn quốc và chủ yếu được tổ chức trong mỗi kỳ họp cấp cao asean ==== diễn đàn hợp tác á–âu ==== diễn đàn hợp tác á-âu asem là một quá trình đối thoại không chính thức được đưa ra sáng kiến năm 1996 với mục tiêu tăng cường hợp tác giữa các quốc gia châu á và châu âu đặc biệt giữa các thành viên liên minh châu âu và asean asean được đại diện bởi vị tổng thư ký của mình là một trong 45 đối tác asem họ cũng chỉ định một đại diện trong ban quản lý quỹ á-âu asef một tổ chức văn hoá xã hội gắn liền với cuộc gặp gỡ ==== hội nghị thượng đỉnh asean – nga ==== hội nghị thượng đỉnh asean-nga là một cuộc gặp gỡ hàng năm giữa các lãnh đạo các quốc gia thành viên và tổng thống nga == ba trụ cột cộng đồng asean == === cộng đồng kinh tế asean aec === asean đã nhấn mạnh trên việc hợp tác khu vực trong ba trụ cột về an ninh văn hoá xã hội và hội nhập kinh tế các nhóm khu vực đã có những thành quả lớn nhất trong hội nhập kinh tế với mục tiêu tạo lập một cộng đồng kinh tế asean aec vào năm 2015 ==== khu vực tự do thương mại ==== nền tảng của aec là khu vực tự do thương mại
|
[
"vì",
"các",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"tham",
"dự",
"====",
"cộng",
"ba",
"====",
"asean+3",
"là",
"một",
"cuộc",
"họp",
"giữa",
"asean",
"trung",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"và",
"hàn",
"quốc",
"và",
"chủ",
"yếu",
"được",
"tổ",
"chức",
"trong",
"mỗi",
"kỳ",
"họp",
"cấp",
"cao",
"asean",
"====",
"diễn",
"đàn",
"hợp",
"tác",
"á–âu",
"====",
"diễn",
"đàn",
"hợp",
"tác",
"á-âu",
"asem",
"là",
"một",
"quá",
"trình",
"đối",
"thoại",
"không",
"chính",
"thức",
"được",
"đưa",
"ra",
"sáng",
"kiến",
"năm",
"1996",
"với",
"mục",
"tiêu",
"tăng",
"cường",
"hợp",
"tác",
"giữa",
"các",
"quốc",
"gia",
"châu",
"á",
"và",
"châu",
"âu",
"đặc",
"biệt",
"giữa",
"các",
"thành",
"viên",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"và",
"asean",
"asean",
"được",
"đại",
"diện",
"bởi",
"vị",
"tổng",
"thư",
"ký",
"của",
"mình",
"là",
"một",
"trong",
"45",
"đối",
"tác",
"asem",
"họ",
"cũng",
"chỉ",
"định",
"một",
"đại",
"diện",
"trong",
"ban",
"quản",
"lý",
"quỹ",
"á-âu",
"asef",
"một",
"tổ",
"chức",
"văn",
"hoá",
"xã",
"hội",
"gắn",
"liền",
"với",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"====",
"hội",
"nghị",
"thượng",
"đỉnh",
"asean",
"–",
"nga",
"====",
"hội",
"nghị",
"thượng",
"đỉnh",
"asean-nga",
"là",
"một",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"hàng",
"năm",
"giữa",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"các",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"và",
"tổng",
"thống",
"nga",
"==",
"ba",
"trụ",
"cột",
"cộng",
"đồng",
"asean",
"==",
"===",
"cộng",
"đồng",
"kinh",
"tế",
"asean",
"aec",
"===",
"asean",
"đã",
"nhấn",
"mạnh",
"trên",
"việc",
"hợp",
"tác",
"khu",
"vực",
"trong",
"ba",
"trụ",
"cột",
"về",
"an",
"ninh",
"văn",
"hoá",
"xã",
"hội",
"và",
"hội",
"nhập",
"kinh",
"tế",
"các",
"nhóm",
"khu",
"vực",
"đã",
"có",
"những",
"thành",
"quả",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"hội",
"nhập",
"kinh",
"tế",
"với",
"mục",
"tiêu",
"tạo",
"lập",
"một",
"cộng",
"đồng",
"kinh",
"tế",
"asean",
"aec",
"vào",
"năm",
"2015",
"====",
"khu",
"vực",
"tự",
"do",
"thương",
"mại",
"====",
"nền",
"tảng",
"của",
"aec",
"là",
"khu",
"vực",
"tự",
"do",
"thương",
"mại"
] |
bác sĩ tâm thần làm việc cho đường dây buôn nội tạng của man-seok lực lượng cảnh sát đến ngay sau đó cảnh cuối phim là khi tae-sik xin nhóm thanh tra cho xe dừng lại ở tiệm tạp hóa nhỏ gần nhà anh mua cho so-mi chiếc cặp sách nhỏ và vài món dụng cụ học tập ôm so-mi vào lòng rồi căn dặn cô bé phải sống tự lập thật tốt == diễn viên == bullet won bin trong vai cha tae-sik bullet kim sae-ron trong vai so-mi bullet kim hee-won trong vai man-seok bullet kim sung-oh trong vai jong-seok em trai man-seok bullet kim tae-hoon trong vai thanh tra kim chi-gon bullet thanayong wongtrakunl trong vai lum ramrowan bullet kim hyo-seo trong vai hyo-jeong mẹ của so-mi bullet lee jong-yi trong vai thanh tra no bullet song young-chang trong vai oh myung-gyu bullet jo seok-hyuon trong vai moon dal-seo bullet jo jae-yoon trong vai jang doo-sik bullet hong so-hee trong vai yeon-soo bullet hwang min-ho trong vai nam sung-sik bullet kwak byung-kyu trong vai thanh tra kim bullet lee jae-won trong vai du-chi == phát hành == tại thị trường hàn quốc người vô danh tính đạt hơn 1 triệu lượt xem chỉ sau bốn ngày công chiếu vượt qua cả bom tấn inception của đạo diễn christopher nolan và nam diễn viên leonardo dicaprio ra rạp cùng thời điểm cụ thể trong tuần công chiếu đầu tiên bắt đầu từ ngày 6 tháng 8 năm 2010 712 840 vé đã được bán ra bộ phim chiếm vị trí ông hoàng phòng vé tại hàn quốc trong suốt năm tuần liên tiếp tổng cộng
|
[
"bác",
"sĩ",
"tâm",
"thần",
"làm",
"việc",
"cho",
"đường",
"dây",
"buôn",
"nội",
"tạng",
"của",
"man-seok",
"lực",
"lượng",
"cảnh",
"sát",
"đến",
"ngay",
"sau",
"đó",
"cảnh",
"cuối",
"phim",
"là",
"khi",
"tae-sik",
"xin",
"nhóm",
"thanh",
"tra",
"cho",
"xe",
"dừng",
"lại",
"ở",
"tiệm",
"tạp",
"hóa",
"nhỏ",
"gần",
"nhà",
"anh",
"mua",
"cho",
"so-mi",
"chiếc",
"cặp",
"sách",
"nhỏ",
"và",
"vài",
"món",
"dụng",
"cụ",
"học",
"tập",
"ôm",
"so-mi",
"vào",
"lòng",
"rồi",
"căn",
"dặn",
"cô",
"bé",
"phải",
"sống",
"tự",
"lập",
"thật",
"tốt",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"won",
"bin",
"trong",
"vai",
"cha",
"tae-sik",
"bullet",
"kim",
"sae-ron",
"trong",
"vai",
"so-mi",
"bullet",
"kim",
"hee-won",
"trong",
"vai",
"man-seok",
"bullet",
"kim",
"sung-oh",
"trong",
"vai",
"jong-seok",
"em",
"trai",
"man-seok",
"bullet",
"kim",
"tae-hoon",
"trong",
"vai",
"thanh",
"tra",
"kim",
"chi-gon",
"bullet",
"thanayong",
"wongtrakunl",
"trong",
"vai",
"lum",
"ramrowan",
"bullet",
"kim",
"hyo-seo",
"trong",
"vai",
"hyo-jeong",
"mẹ",
"của",
"so-mi",
"bullet",
"lee",
"jong-yi",
"trong",
"vai",
"thanh",
"tra",
"no",
"bullet",
"song",
"young-chang",
"trong",
"vai",
"oh",
"myung-gyu",
"bullet",
"jo",
"seok-hyuon",
"trong",
"vai",
"moon",
"dal-seo",
"bullet",
"jo",
"jae-yoon",
"trong",
"vai",
"jang",
"doo-sik",
"bullet",
"hong",
"so-hee",
"trong",
"vai",
"yeon-soo",
"bullet",
"hwang",
"min-ho",
"trong",
"vai",
"nam",
"sung-sik",
"bullet",
"kwak",
"byung-kyu",
"trong",
"vai",
"thanh",
"tra",
"kim",
"bullet",
"lee",
"jae-won",
"trong",
"vai",
"du-chi",
"==",
"phát",
"hành",
"==",
"tại",
"thị",
"trường",
"hàn",
"quốc",
"người",
"vô",
"danh",
"tính",
"đạt",
"hơn",
"1",
"triệu",
"lượt",
"xem",
"chỉ",
"sau",
"bốn",
"ngày",
"công",
"chiếu",
"vượt",
"qua",
"cả",
"bom",
"tấn",
"inception",
"của",
"đạo",
"diễn",
"christopher",
"nolan",
"và",
"nam",
"diễn",
"viên",
"leonardo",
"dicaprio",
"ra",
"rạp",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"cụ",
"thể",
"trong",
"tuần",
"công",
"chiếu",
"đầu",
"tiên",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"712",
"840",
"vé",
"đã",
"được",
"bán",
"ra",
"bộ",
"phim",
"chiếm",
"vị",
"trí",
"ông",
"hoàng",
"phòng",
"vé",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"trong",
"suốt",
"năm",
"tuần",
"liên",
"tiếp",
"tổng",
"cộng"
] |
petalium bicolor là một loài bọ cánh cứng thuộc họ ptinidae
|
[
"petalium",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"họ",
"ptinidae"
] |
tấn bi kịch là phạm trù mỹ học phản ánh một hiện tượng có tính quy luật của thực tế đời sống xã hội thường diễn ra trong cuộc đấu tranh không ngang sức giữa cái thiện với cái ác cái mới với cái cũ cái tiến bộ với cái phản động … trong điều kiện những cái sau còn mạnh hơn những cái trước đó là sự trả giá tự nguyện cho những chiến thắng và sự bất tử về tinh thần bằng nỗi đau và cái chết của nhân vật chính diện tấn bi kịch tạo ra một cảm xúc thẩm mĩ phức hợp bao hàm cả nỗi xót đau niềm hân hoan lẫn nỗi sợ hãi khủng khiếp tấn bi kịch thường đi liền với nỗi đau và cái chết song bản thân nỗi đau và cái chết chưa phải là tấn bi kịch chúng chỉ trở thành tấn bi kịch khi hướng tới và khẳng định cái bất tử về mặt tinh thần của con người tấn bi kịch là cơ sở quy định đặc trưng của xung đột nghệ thuật trong thể loại bi kịch đó là loại xung đột được tạo nên bởi hành động tự do của nhân vật trong việc thực hiện cái tất yếu mà nó tự thấy trước là không tránh khỏi bị giết chết như nhân vật trong bi kịch anh hùng hoặc không thấy trước như trong bi kịch về sự lầm lạc bi kịch về bản chất ca ngợi khẳng định sự bất
|
[
"tấn",
"bi",
"kịch",
"là",
"phạm",
"trù",
"mỹ",
"học",
"phản",
"ánh",
"một",
"hiện",
"tượng",
"có",
"tính",
"quy",
"luật",
"của",
"thực",
"tế",
"đời",
"sống",
"xã",
"hội",
"thường",
"diễn",
"ra",
"trong",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"không",
"ngang",
"sức",
"giữa",
"cái",
"thiện",
"với",
"cái",
"ác",
"cái",
"mới",
"với",
"cái",
"cũ",
"cái",
"tiến",
"bộ",
"với",
"cái",
"phản",
"động",
"…",
"trong",
"điều",
"kiện",
"những",
"cái",
"sau",
"còn",
"mạnh",
"hơn",
"những",
"cái",
"trước",
"đó",
"là",
"sự",
"trả",
"giá",
"tự",
"nguyện",
"cho",
"những",
"chiến",
"thắng",
"và",
"sự",
"bất",
"tử",
"về",
"tinh",
"thần",
"bằng",
"nỗi",
"đau",
"và",
"cái",
"chết",
"của",
"nhân",
"vật",
"chính",
"diện",
"tấn",
"bi",
"kịch",
"tạo",
"ra",
"một",
"cảm",
"xúc",
"thẩm",
"mĩ",
"phức",
"hợp",
"bao",
"hàm",
"cả",
"nỗi",
"xót",
"đau",
"niềm",
"hân",
"hoan",
"lẫn",
"nỗi",
"sợ",
"hãi",
"khủng",
"khiếp",
"tấn",
"bi",
"kịch",
"thường",
"đi",
"liền",
"với",
"nỗi",
"đau",
"và",
"cái",
"chết",
"song",
"bản",
"thân",
"nỗi",
"đau",
"và",
"cái",
"chết",
"chưa",
"phải",
"là",
"tấn",
"bi",
"kịch",
"chúng",
"chỉ",
"trở",
"thành",
"tấn",
"bi",
"kịch",
"khi",
"hướng",
"tới",
"và",
"khẳng",
"định",
"cái",
"bất",
"tử",
"về",
"mặt",
"tinh",
"thần",
"của",
"con",
"người",
"tấn",
"bi",
"kịch",
"là",
"cơ",
"sở",
"quy",
"định",
"đặc",
"trưng",
"của",
"xung",
"đột",
"nghệ",
"thuật",
"trong",
"thể",
"loại",
"bi",
"kịch",
"đó",
"là",
"loại",
"xung",
"đột",
"được",
"tạo",
"nên",
"bởi",
"hành",
"động",
"tự",
"do",
"của",
"nhân",
"vật",
"trong",
"việc",
"thực",
"hiện",
"cái",
"tất",
"yếu",
"mà",
"nó",
"tự",
"thấy",
"trước",
"là",
"không",
"tránh",
"khỏi",
"bị",
"giết",
"chết",
"như",
"nhân",
"vật",
"trong",
"bi",
"kịch",
"anh",
"hùng",
"hoặc",
"không",
"thấy",
"trước",
"như",
"trong",
"bi",
"kịch",
"về",
"sự",
"lầm",
"lạc",
"bi",
"kịch",
"về",
"bản",
"chất",
"ca",
"ngợi",
"khẳng",
"định",
"sự",
"bất"
] |
poa litorosa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được cheeseman miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
|
[
"poa",
"litorosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"cheeseman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
argyrodes cyrtophorae là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi argyrodes argyrodes cyrtophorae được benoy krishna tikader miêu tả năm 1963
|
[
"argyrodes",
"cyrtophorae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"argyrodes",
"argyrodes",
"cyrtophorae",
"được",
"benoy",
"krishna",
"tikader",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1963"
] |
gắt từ phía dư luận khán giả đã phản đối phần ý kiến của đạo diễn video triệu quang huy khi anh đưa những cảnh quay từ love you like a love song của selena gomez và hoot của nhóm girls generation khi cho rằng kỹ thuật của hai video này còn kém dù vậy trong cảnh quay của hai video còn được lồng thêm hình ảnh ngón trỏ chỉ xuống khiến nhiều khán giả cảm thấy bức xúc dù vậy ở phần mở đầu của video có đoạn chú thích khá rõ ràng đây là một phim tài liệu cá nhân về dự án nếu như anh đến … những quan điểm tiêu cực trong phim này hoàn toàn là quan điểm cá nhân của tôi triệu quang huy hoàn toàn không liên quan gì đến ca sĩ văn mai hương nhạc sĩ nguyễn đức cường và nhạc sĩ huy tuấn vì có quá nhiều bình luận phản đối đạo diễn quang huy đã gỡ bỏ video này vì không muốn ảnh hưởng đến văn mai hương và ê-kíp ngoài ra video sau đó cũng bị khán giả cho rằng có nhiều điểm tương tự với love you like a love song và love của nhóm cn blue quang huy sau đó cho rằng tôi không bình luận về vấn đề này bởi đó là vấn đề tự do ngôn luận của con người khán giả xem họ thấy giống thì họ có quyền nói lên cảm nhận của họ còn với cá nhân tôi đúng là
|
[
"gắt",
"từ",
"phía",
"dư",
"luận",
"khán",
"giả",
"đã",
"phản",
"đối",
"phần",
"ý",
"kiến",
"của",
"đạo",
"diễn",
"video",
"triệu",
"quang",
"huy",
"khi",
"anh",
"đưa",
"những",
"cảnh",
"quay",
"từ",
"love",
"you",
"like",
"a",
"love",
"song",
"của",
"selena",
"gomez",
"và",
"hoot",
"của",
"nhóm",
"girls",
"generation",
"khi",
"cho",
"rằng",
"kỹ",
"thuật",
"của",
"hai",
"video",
"này",
"còn",
"kém",
"dù",
"vậy",
"trong",
"cảnh",
"quay",
"của",
"hai",
"video",
"còn",
"được",
"lồng",
"thêm",
"hình",
"ảnh",
"ngón",
"trỏ",
"chỉ",
"xuống",
"khiến",
"nhiều",
"khán",
"giả",
"cảm",
"thấy",
"bức",
"xúc",
"dù",
"vậy",
"ở",
"phần",
"mở",
"đầu",
"của",
"video",
"có",
"đoạn",
"chú",
"thích",
"khá",
"rõ",
"ràng",
"đây",
"là",
"một",
"phim",
"tài",
"liệu",
"cá",
"nhân",
"về",
"dự",
"án",
"nếu",
"như",
"anh",
"đến",
"…",
"những",
"quan",
"điểm",
"tiêu",
"cực",
"trong",
"phim",
"này",
"hoàn",
"toàn",
"là",
"quan",
"điểm",
"cá",
"nhân",
"của",
"tôi",
"triệu",
"quang",
"huy",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"liên",
"quan",
"gì",
"đến",
"ca",
"sĩ",
"văn",
"mai",
"hương",
"nhạc",
"sĩ",
"nguyễn",
"đức",
"cường",
"và",
"nhạc",
"sĩ",
"huy",
"tuấn",
"vì",
"có",
"quá",
"nhiều",
"bình",
"luận",
"phản",
"đối",
"đạo",
"diễn",
"quang",
"huy",
"đã",
"gỡ",
"bỏ",
"video",
"này",
"vì",
"không",
"muốn",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"văn",
"mai",
"hương",
"và",
"ê-kíp",
"ngoài",
"ra",
"video",
"sau",
"đó",
"cũng",
"bị",
"khán",
"giả",
"cho",
"rằng",
"có",
"nhiều",
"điểm",
"tương",
"tự",
"với",
"love",
"you",
"like",
"a",
"love",
"song",
"và",
"love",
"của",
"nhóm",
"cn",
"blue",
"quang",
"huy",
"sau",
"đó",
"cho",
"rằng",
"tôi",
"không",
"bình",
"luận",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"bởi",
"đó",
"là",
"vấn",
"đề",
"tự",
"do",
"ngôn",
"luận",
"của",
"con",
"người",
"khán",
"giả",
"xem",
"họ",
"thấy",
"giống",
"thì",
"họ",
"có",
"quyền",
"nói",
"lên",
"cảm",
"nhận",
"của",
"họ",
"còn",
"với",
"cá",
"nhân",
"tôi",
"đúng",
"là"
] |
antsianaka elegantula là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1892
|
[
"antsianaka",
"elegantula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1892"
] |
đường lâm vào rối loạn sau đó đường trang tông còn giết một vị tướng khác là lý kế lân khiến tình hình thêm căng thẳng khang diên hiếu sau đó đã nổi dậy và trong khi cuộc nổi dậy nhanh chóng bị đàn áp quân sĩ tiếp tục tỏ ra bất bình đặc biệt là trong lúc đó nạn đói đang hoành hành ở lạc dương mà lưu hoàng hậu chẳng chịu cứu tế lý tự nguyên cũng là mục tiêu của rất nhiều lời đồn đại và trang tông cử tướng thân tín của ông là chu thủ ân đến úy lạo và dò xét ông thủ ân bí mật nói cho ông biết điều đó và khuyên rằng ông nên trở về đất phong để tránh tại họa lý tự nguyên đáp lại tấm lòng của ta không thẹn với trời đất nếu đại họa đến tất không thể tránh khỏi đó là số phận của ta đã từng rất nhiều lần hậu đường trang tông nghe thấy những tin đồn và có ý giết ông nhưng người thân cận của nhà vua là mã thiệu hoành luôn tìm cách bảo vệ giúp ông thoát nạn vào lúc đó trang tông lại phải đối mặt với các cuộc nổi dậy ở bờ bắc hoàng hà mà mạnh nhất là phản quân ở hưng đường dưới sự chỉ huy của triệu tại lễ vua trang tông cử lý thiệu vinh đi đánh dẹp nhưng cuộc bao vây của lý thiệu vinh gặp thất bại các
|
[
"đường",
"lâm",
"vào",
"rối",
"loạn",
"sau",
"đó",
"đường",
"trang",
"tông",
"còn",
"giết",
"một",
"vị",
"tướng",
"khác",
"là",
"lý",
"kế",
"lân",
"khiến",
"tình",
"hình",
"thêm",
"căng",
"thẳng",
"khang",
"diên",
"hiếu",
"sau",
"đó",
"đã",
"nổi",
"dậy",
"và",
"trong",
"khi",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"đàn",
"áp",
"quân",
"sĩ",
"tiếp",
"tục",
"tỏ",
"ra",
"bất",
"bình",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"lúc",
"đó",
"nạn",
"đói",
"đang",
"hoành",
"hành",
"ở",
"lạc",
"dương",
"mà",
"lưu",
"hoàng",
"hậu",
"chẳng",
"chịu",
"cứu",
"tế",
"lý",
"tự",
"nguyên",
"cũng",
"là",
"mục",
"tiêu",
"của",
"rất",
"nhiều",
"lời",
"đồn",
"đại",
"và",
"trang",
"tông",
"cử",
"tướng",
"thân",
"tín",
"của",
"ông",
"là",
"chu",
"thủ",
"ân",
"đến",
"úy",
"lạo",
"và",
"dò",
"xét",
"ông",
"thủ",
"ân",
"bí",
"mật",
"nói",
"cho",
"ông",
"biết",
"điều",
"đó",
"và",
"khuyên",
"rằng",
"ông",
"nên",
"trở",
"về",
"đất",
"phong",
"để",
"tránh",
"tại",
"họa",
"lý",
"tự",
"nguyên",
"đáp",
"lại",
"tấm",
"lòng",
"của",
"ta",
"không",
"thẹn",
"với",
"trời",
"đất",
"nếu",
"đại",
"họa",
"đến",
"tất",
"không",
"thể",
"tránh",
"khỏi",
"đó",
"là",
"số",
"phận",
"của",
"ta",
"đã",
"từng",
"rất",
"nhiều",
"lần",
"hậu",
"đường",
"trang",
"tông",
"nghe",
"thấy",
"những",
"tin",
"đồn",
"và",
"có",
"ý",
"giết",
"ông",
"nhưng",
"người",
"thân",
"cận",
"của",
"nhà",
"vua",
"là",
"mã",
"thiệu",
"hoành",
"luôn",
"tìm",
"cách",
"bảo",
"vệ",
"giúp",
"ông",
"thoát",
"nạn",
"vào",
"lúc",
"đó",
"trang",
"tông",
"lại",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"các",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"ở",
"bờ",
"bắc",
"hoàng",
"hà",
"mà",
"mạnh",
"nhất",
"là",
"phản",
"quân",
"ở",
"hưng",
"đường",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"triệu",
"tại",
"lễ",
"vua",
"trang",
"tông",
"cử",
"lý",
"thiệu",
"vinh",
"đi",
"đánh",
"dẹp",
"nhưng",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"của",
"lý",
"thiệu",
"vinh",
"gặp",
"thất",
"bại",
"các"
] |
sử dụng của bộ ngoại giao hoa kỳ những hạn chế này nhắm mục đích ngăn ngừa việc sử dụng các máy thu trong tên lửa đạn đạo trừ việc sử dụng trong tên lửa hành trình do độ cao và tốc độ của các loại này tương tự như các máy bay == quy định pháp lý tại việt nam về gps == bullet nghị định 91 2009 nđ-cp về thiết bị giám sát hành trình xe bullet thông tư 14 2010 tt-bgtgt về dùng gps giám sát hoạt động vận tải bullet thông tư số 69 2011 tt-bnnptnt hướng dẫn thực hiện một số nội dung quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo quyết định số 73 2010 qđ-ttg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của thủ tướng chính phủ == các thiết bị ứng dụng gps == === trong quân sự === bullet vũ khí hạt nhân bullet bom thông minh jdam bullet tên lửa không đối đất bullet tên lửa tấn công đất liền bullet tên lửa hành trình bullet tên lửa đất đối đất bullet máy bay huấn luyện mikoyan mig-at của nga == các hệ thống định vị khác == các hệ thống định vị vệ tinh khác được sử dụng ở một số nơi bao gồm bullet galileo – hệ thống toàn cầu do eu và các quốc gia đối tác khác phát triển dự kiến đưa vào sử dụng năm 2014 bullet beidou bắc đẩu – là hệ thống riêng của chdnnd trung hoa phát triển phủ ở châu á và tây thái bình dương bullet compass – hệ thống toàn cầu của chdnnd trung
|
[
"sử",
"dụng",
"của",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"hoa",
"kỳ",
"những",
"hạn",
"chế",
"này",
"nhắm",
"mục",
"đích",
"ngăn",
"ngừa",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"máy",
"thu",
"trong",
"tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"trừ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"trong",
"tên",
"lửa",
"hành",
"trình",
"do",
"độ",
"cao",
"và",
"tốc",
"độ",
"của",
"các",
"loại",
"này",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"máy",
"bay",
"==",
"quy",
"định",
"pháp",
"lý",
"tại",
"việt",
"nam",
"về",
"gps",
"==",
"bullet",
"nghị",
"định",
"91",
"2009",
"nđ-cp",
"về",
"thiết",
"bị",
"giám",
"sát",
"hành",
"trình",
"xe",
"bullet",
"thông",
"tư",
"14",
"2010",
"tt-bgtgt",
"về",
"dùng",
"gps",
"giám",
"sát",
"hoạt",
"động",
"vận",
"tải",
"bullet",
"thông",
"tư",
"số",
"69",
"2011",
"tt-bnnptnt",
"hướng",
"dẫn",
"thực",
"hiện",
"một",
"số",
"nội",
"dung",
"quy",
"chế",
"quản",
"lý",
"đầu",
"tư",
"xây",
"dựng",
"công",
"trình",
"lâm",
"sinh",
"ban",
"hành",
"kèm",
"theo",
"quyết",
"định",
"số",
"73",
"2010",
"qđ-ttg",
"ngày",
"16",
"tháng",
"11",
"năm",
"2010",
"của",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"==",
"các",
"thiết",
"bị",
"ứng",
"dụng",
"gps",
"==",
"===",
"trong",
"quân",
"sự",
"===",
"bullet",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"bullet",
"bom",
"thông",
"minh",
"jdam",
"bullet",
"tên",
"lửa",
"không",
"đối",
"đất",
"bullet",
"tên",
"lửa",
"tấn",
"công",
"đất",
"liền",
"bullet",
"tên",
"lửa",
"hành",
"trình",
"bullet",
"tên",
"lửa",
"đất",
"đối",
"đất",
"bullet",
"máy",
"bay",
"huấn",
"luyện",
"mikoyan",
"mig-at",
"của",
"nga",
"==",
"các",
"hệ",
"thống",
"định",
"vị",
"khác",
"==",
"các",
"hệ",
"thống",
"định",
"vị",
"vệ",
"tinh",
"khác",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"một",
"số",
"nơi",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"galileo",
"–",
"hệ",
"thống",
"toàn",
"cầu",
"do",
"eu",
"và",
"các",
"quốc",
"gia",
"đối",
"tác",
"khác",
"phát",
"triển",
"dự",
"kiến",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"năm",
"2014",
"bullet",
"beidou",
"bắc",
"đẩu",
"–",
"là",
"hệ",
"thống",
"riêng",
"của",
"chdnnd",
"trung",
"hoa",
"phát",
"triển",
"phủ",
"ở",
"châu",
"á",
"và",
"tây",
"thái",
"bình",
"dương",
"bullet",
"compass",
"–",
"hệ",
"thống",
"toàn",
"cầu",
"của",
"chdnnd",
"trung"
] |
về nguồn gốc vùng tyrrhenia có mối liên hệ tên thần turan đến venus của người etrusca có lẽ từ một tính ngữ *quý bà kết hợp với atunis *lãnh chúa và từ thiểu số của chính tyrrhenia == xem thêm == bullet danh sách bạo chúa hy lạp cổ đại bullet danh sách bạo chúa syracuse bullet chuyên chế đa số bullet người giết bạo chúa bullet nhà độc tài bullet chế độ độc tài == liên kết ngoài == bullet khái niệm bạo chúa của jona lendering tại trang livius org bullet bài đánh giá cổ điển của bryn mawr
|
[
"về",
"nguồn",
"gốc",
"vùng",
"tyrrhenia",
"có",
"mối",
"liên",
"hệ",
"tên",
"thần",
"turan",
"đến",
"venus",
"của",
"người",
"etrusca",
"có",
"lẽ",
"từ",
"một",
"tính",
"ngữ",
"*quý",
"bà",
"kết",
"hợp",
"với",
"atunis",
"*lãnh",
"chúa",
"và",
"từ",
"thiểu",
"số",
"của",
"chính",
"tyrrhenia",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"bạo",
"chúa",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"bullet",
"danh",
"sách",
"bạo",
"chúa",
"syracuse",
"bullet",
"chuyên",
"chế",
"đa",
"số",
"bullet",
"người",
"giết",
"bạo",
"chúa",
"bullet",
"nhà",
"độc",
"tài",
"bullet",
"chế",
"độ",
"độc",
"tài",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"khái",
"niệm",
"bạo",
"chúa",
"của",
"jona",
"lendering",
"tại",
"trang",
"livius",
"org",
"bullet",
"bài",
"đánh",
"giá",
"cổ",
"điển",
"của",
"bryn",
"mawr"
] |
vanadi tên la tinh vanadium là một nguyên tố hóa học đặc biệt trong bảng tuần hoàn có ký hiệu v và số hiệu nguyên tử 23 nó làm chất xúc tác cho nhiều phản ứng hóa học là một kim loại hiếm mềm và dễ kéo thành sợi vanadi là một thành phần được tìm thấy trong nhiều khoáng chất và được sử dụng để sản xuất một số hợp kim == lịch sử == vanadi được phát hiện năm 1801 bởi andrés manuel del río một nhà khoáng vật học mexico sinh tại tây ban nha del río tách nguyên tố từ một mẫu quặng chì đen mexico sau đó được đặt tên là vanadinit ông phát hiện rằng các muối của nó có nhiều màu khác nhau và sau đó ông đặt tên cho nguyên tố là panchromium greek παγχρώμιο tất cả màu sắc sau đó del río đổi tên thành erythronium greek ερυθρός màu đỏ do hầu hết các muối của nó chuyển sang màu đỏ khi nung năm 1805 nhà hóa học pháp hippolyte victor collet-descotils được sự ủng hộ bởi người bạn của río là baron alexander von humboldt đã tuyên bố không chính xác rằng nguyên tố mới do río phát hiện chỉ là một mẫu crom không tinh khiết del río đồng ý đề nghị của collet-descotils và rút lại tuyên bố của mình năm 1831 nhà hóa học thụy điển nils gabriel sefström phát hiện lại nguyên tố ở dạng oxide mới ông phát hiện ra nó khi xử
|
[
"vanadi",
"tên",
"la",
"tinh",
"vanadium",
"là",
"một",
"nguyên",
"tố",
"hóa",
"học",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"bảng",
"tuần",
"hoàn",
"có",
"ký",
"hiệu",
"v",
"và",
"số",
"hiệu",
"nguyên",
"tử",
"23",
"nó",
"làm",
"chất",
"xúc",
"tác",
"cho",
"nhiều",
"phản",
"ứng",
"hóa",
"học",
"là",
"một",
"kim",
"loại",
"hiếm",
"mềm",
"và",
"dễ",
"kéo",
"thành",
"sợi",
"vanadi",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"nhiều",
"khoáng",
"chất",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"sản",
"xuất",
"một",
"số",
"hợp",
"kim",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"vanadi",
"được",
"phát",
"hiện",
"năm",
"1801",
"bởi",
"andrés",
"manuel",
"del",
"río",
"một",
"nhà",
"khoáng",
"vật",
"học",
"mexico",
"sinh",
"tại",
"tây",
"ban",
"nha",
"del",
"río",
"tách",
"nguyên",
"tố",
"từ",
"một",
"mẫu",
"quặng",
"chì",
"đen",
"mexico",
"sau",
"đó",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"vanadinit",
"ông",
"phát",
"hiện",
"rằng",
"các",
"muối",
"của",
"nó",
"có",
"nhiều",
"màu",
"khác",
"nhau",
"và",
"sau",
"đó",
"ông",
"đặt",
"tên",
"cho",
"nguyên",
"tố",
"là",
"panchromium",
"greek",
"παγχρώμιο",
"tất",
"cả",
"màu",
"sắc",
"sau",
"đó",
"del",
"río",
"đổi",
"tên",
"thành",
"erythronium",
"greek",
"ερυθρός",
"màu",
"đỏ",
"do",
"hầu",
"hết",
"các",
"muối",
"của",
"nó",
"chuyển",
"sang",
"màu",
"đỏ",
"khi",
"nung",
"năm",
"1805",
"nhà",
"hóa",
"học",
"pháp",
"hippolyte",
"victor",
"collet-descotils",
"được",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"bởi",
"người",
"bạn",
"của",
"río",
"là",
"baron",
"alexander",
"von",
"humboldt",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"không",
"chính",
"xác",
"rằng",
"nguyên",
"tố",
"mới",
"do",
"río",
"phát",
"hiện",
"chỉ",
"là",
"một",
"mẫu",
"crom",
"không",
"tinh",
"khiết",
"del",
"río",
"đồng",
"ý",
"đề",
"nghị",
"của",
"collet-descotils",
"và",
"rút",
"lại",
"tuyên",
"bố",
"của",
"mình",
"năm",
"1831",
"nhà",
"hóa",
"học",
"thụy",
"điển",
"nils",
"gabriel",
"sefström",
"phát",
"hiện",
"lại",
"nguyên",
"tố",
"ở",
"dạng",
"oxide",
"mới",
"ông",
"phát",
"hiện",
"ra",
"nó",
"khi",
"xử"
] |
anoda thurberi là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
|
[
"anoda",
"thurberi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
glenea grisescens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"glenea",
"grisescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
xem banning và asher đến một nhà an toàn của mi6 gặp được đặc vụ jacquelin jax marshall trumbull thông báo rằng ông sẽ cử một lực lượng đặc nhiệm đến giải cứu họ một lát sau camera quan sát cho thấy lực lượng delta đang đến gần nhưng banning đã nhận ra chúng chính là thuộc hạ của kamran giả mạo banning chiến đấu và giết hết bọn khủng bố rồi đưa asher lên xe tẩu thoát nhưng chiếc xe bị tấn công và asher bị bắt đi sau đó banning gặp được một lực lượng đặc nhiệm kết hợp giữa delta và sas họ nghi ngờ có gián điệp trong chính phủ anh nhân viên của trumbull tìm ra sào huyệt của kamran rồi báo cho banning lực lượng đặc nhiệm nã đạn vào tòa nhà của bọn khủng bố banning xâm nhập vào trong và cứu mạng asher kịp thời trước khi kamran có thể chặt đầu anh banning và asher chạy thoát khi lực lượng đặc nhiệm cho nổ tung tòa nhà giết chết kamran và tất cả bọn khủng bố chính phủ anh bắt đầu khôi phục hệ thống an ninh của london jax cũng tìm ra tên gián điệp và bắn chết hắn trumbull gọi cho barkawi thông báo rằng kế hoạch của hắn đã thất bại sau đó máy bay mỹ đến ném bom vào sào huyệt của barkawi lần này tên trùm khủng bố đã chết thật sự hai tuần sau banning và leah chào đón đứa con đầu lòng
|
[
"xem",
"banning",
"và",
"asher",
"đến",
"một",
"nhà",
"an",
"toàn",
"của",
"mi6",
"gặp",
"được",
"đặc",
"vụ",
"jacquelin",
"jax",
"marshall",
"trumbull",
"thông",
"báo",
"rằng",
"ông",
"sẽ",
"cử",
"một",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"đến",
"giải",
"cứu",
"họ",
"một",
"lát",
"sau",
"camera",
"quan",
"sát",
"cho",
"thấy",
"lực",
"lượng",
"delta",
"đang",
"đến",
"gần",
"nhưng",
"banning",
"đã",
"nhận",
"ra",
"chúng",
"chính",
"là",
"thuộc",
"hạ",
"của",
"kamran",
"giả",
"mạo",
"banning",
"chiến",
"đấu",
"và",
"giết",
"hết",
"bọn",
"khủng",
"bố",
"rồi",
"đưa",
"asher",
"lên",
"xe",
"tẩu",
"thoát",
"nhưng",
"chiếc",
"xe",
"bị",
"tấn",
"công",
"và",
"asher",
"bị",
"bắt",
"đi",
"sau",
"đó",
"banning",
"gặp",
"được",
"một",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"delta",
"và",
"sas",
"họ",
"nghi",
"ngờ",
"có",
"gián",
"điệp",
"trong",
"chính",
"phủ",
"anh",
"nhân",
"viên",
"của",
"trumbull",
"tìm",
"ra",
"sào",
"huyệt",
"của",
"kamran",
"rồi",
"báo",
"cho",
"banning",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"nã",
"đạn",
"vào",
"tòa",
"nhà",
"của",
"bọn",
"khủng",
"bố",
"banning",
"xâm",
"nhập",
"vào",
"trong",
"và",
"cứu",
"mạng",
"asher",
"kịp",
"thời",
"trước",
"khi",
"kamran",
"có",
"thể",
"chặt",
"đầu",
"anh",
"banning",
"và",
"asher",
"chạy",
"thoát",
"khi",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"cho",
"nổ",
"tung",
"tòa",
"nhà",
"giết",
"chết",
"kamran",
"và",
"tất",
"cả",
"bọn",
"khủng",
"bố",
"chính",
"phủ",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"khôi",
"phục",
"hệ",
"thống",
"an",
"ninh",
"của",
"london",
"jax",
"cũng",
"tìm",
"ra",
"tên",
"gián",
"điệp",
"và",
"bắn",
"chết",
"hắn",
"trumbull",
"gọi",
"cho",
"barkawi",
"thông",
"báo",
"rằng",
"kế",
"hoạch",
"của",
"hắn",
"đã",
"thất",
"bại",
"sau",
"đó",
"máy",
"bay",
"mỹ",
"đến",
"ném",
"bom",
"vào",
"sào",
"huyệt",
"của",
"barkawi",
"lần",
"này",
"tên",
"trùm",
"khủng",
"bố",
"đã",
"chết",
"thật",
"sự",
"hai",
"tuần",
"sau",
"banning",
"và",
"leah",
"chào",
"đón",
"đứa",
"con",
"đầu",
"lòng"
] |
định bàn chuyện lên ngôi và lập kế giết kim quân trinh và kim hựu trưng kim dương muốn lấy được sự tín nhiệm của kim hựu trưng nên sai yeom jang giả làm quý tộc tham dự hội nghị đó jami phu nhân nhìn ra yeom jang thì yeom jang đã phóng ám khí hành thích kim minh kim minh ngã gục jami phu nhân sai người đưa kim minh bỏ trốn giáo vệ neung chang xông đến đánh với yeom jang nhưng jang dae chi bạch hà cũng có mặt giúp yeom jang thoát khỏi cuộc truy bắt sau đó tin tức kim minh đã bị giết chết lan truyền khắp kinh đô kim thành tể tướng kim quân trinh đi hỏi kim hựu trưng có làm việc này không kim hựu trưng nghi ngờ kim dương làm kim quân trinh sai người gọi kim dương đến để trách mắng kim dương thấy việc đã rồi kim hựu trưng khuyên cha là kim quân trinh cho kim dương và yeom jang chủ động vây bắt diệt trừ hết vây cánh của kim minh kim quân trinh đồng ý và khắp kim thành rối loạn trong bể máu bộ sử chánh kim rihong binh bộ thị lang bị giam lại những kẻ khác bị chém đầu jami phu nhân sai người đưa kim minh đang trọng thương rời khỏi kim thành trong sự truy bắt và nấp ở một ngôi chùa phía bắc kim thành từ đó ngày ngày jami phu nhân cùng thầy lang
|
[
"định",
"bàn",
"chuyện",
"lên",
"ngôi",
"và",
"lập",
"kế",
"giết",
"kim",
"quân",
"trinh",
"và",
"kim",
"hựu",
"trưng",
"kim",
"dương",
"muốn",
"lấy",
"được",
"sự",
"tín",
"nhiệm",
"của",
"kim",
"hựu",
"trưng",
"nên",
"sai",
"yeom",
"jang",
"giả",
"làm",
"quý",
"tộc",
"tham",
"dự",
"hội",
"nghị",
"đó",
"jami",
"phu",
"nhân",
"nhìn",
"ra",
"yeom",
"jang",
"thì",
"yeom",
"jang",
"đã",
"phóng",
"ám",
"khí",
"hành",
"thích",
"kim",
"minh",
"kim",
"minh",
"ngã",
"gục",
"jami",
"phu",
"nhân",
"sai",
"người",
"đưa",
"kim",
"minh",
"bỏ",
"trốn",
"giáo",
"vệ",
"neung",
"chang",
"xông",
"đến",
"đánh",
"với",
"yeom",
"jang",
"nhưng",
"jang",
"dae",
"chi",
"bạch",
"hà",
"cũng",
"có",
"mặt",
"giúp",
"yeom",
"jang",
"thoát",
"khỏi",
"cuộc",
"truy",
"bắt",
"sau",
"đó",
"tin",
"tức",
"kim",
"minh",
"đã",
"bị",
"giết",
"chết",
"lan",
"truyền",
"khắp",
"kinh",
"đô",
"kim",
"thành",
"tể",
"tướng",
"kim",
"quân",
"trinh",
"đi",
"hỏi",
"kim",
"hựu",
"trưng",
"có",
"làm",
"việc",
"này",
"không",
"kim",
"hựu",
"trưng",
"nghi",
"ngờ",
"kim",
"dương",
"làm",
"kim",
"quân",
"trinh",
"sai",
"người",
"gọi",
"kim",
"dương",
"đến",
"để",
"trách",
"mắng",
"kim",
"dương",
"thấy",
"việc",
"đã",
"rồi",
"kim",
"hựu",
"trưng",
"khuyên",
"cha",
"là",
"kim",
"quân",
"trinh",
"cho",
"kim",
"dương",
"và",
"yeom",
"jang",
"chủ",
"động",
"vây",
"bắt",
"diệt",
"trừ",
"hết",
"vây",
"cánh",
"của",
"kim",
"minh",
"kim",
"quân",
"trinh",
"đồng",
"ý",
"và",
"khắp",
"kim",
"thành",
"rối",
"loạn",
"trong",
"bể",
"máu",
"bộ",
"sử",
"chánh",
"kim",
"rihong",
"binh",
"bộ",
"thị",
"lang",
"bị",
"giam",
"lại",
"những",
"kẻ",
"khác",
"bị",
"chém",
"đầu",
"jami",
"phu",
"nhân",
"sai",
"người",
"đưa",
"kim",
"minh",
"đang",
"trọng",
"thương",
"rời",
"khỏi",
"kim",
"thành",
"trong",
"sự",
"truy",
"bắt",
"và",
"nấp",
"ở",
"một",
"ngôi",
"chùa",
"phía",
"bắc",
"kim",
"thành",
"từ",
"đó",
"ngày",
"ngày",
"jami",
"phu",
"nhân",
"cùng",
"thầy",
"lang"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.