text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
eucalyptus nobilis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được l a s johnson k d hill mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"eucalyptus",
"nobilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"a",
"s",
"johnson",
"k",
"d",
"hill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
a geological archeological detective story grant heiken independent consultant author geologist retired los alamos national laboratory lecture presented at university of illinois at urbana-champaign sponsored by cgs illinois edu center for global studies and cas uiuc edu center for advanced study bullet newadvent org t... | [
"a",
"geological",
"archeological",
"detective",
"story",
"grant",
"heiken",
"independent",
"consultant",
"author",
"geologist",
"retired",
"los",
"alamos",
"national",
"laboratory",
"lecture",
"presented",
"at",
"university",
"of",
"illinois",
"at",
"urbana-champaign",... |
tragidion dichromaticum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"tragidion",
"dichromaticum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
định một cách thích hợp chẳng hạn như một đơn vị sinh địa tầng khoảng thời gian của nó không thể được định nghĩa do khoảng thời gian của đơn vị tham chiếu có thể thay đổi với lượng thông tin gia tăng xem thêm bản chất của các đơn vị sinh địa tầng yếu tố quan trọng trong việc đặt tên cho một thời đới được chấp nhận trên... | [
"định",
"một",
"cách",
"thích",
"hợp",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"một",
"đơn",
"vị",
"sinh",
"địa",
"tầng",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"của",
"nó",
"không",
"thể",
"được",
"định",
"nghĩa",
"do",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"của",
"đơn",
"vị",
"tham",
"chiếu"... |
vernonia amaniensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được muschl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"vernonia",
"amaniensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"muschl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
rằng leanbox đang bị tấn công bởi những kẻ xâm lược bên ngoài cũng như một đội quân quỷ vert ngay lập tức gia nhập quân đội để cứu leanbox và được gửi đến tuyến đầu nơi cô biết rằng toàn bộ quân đội của leanbox đã bị xóa sổ bởi một lời nguyền biến họ thành lợn sau khi đánh bại một kẻ xâm lược bên ngoài một robot chiến ... | [
"rằng",
"leanbox",
"đang",
"bị",
"tấn",
"công",
"bởi",
"những",
"kẻ",
"xâm",
"lược",
"bên",
"ngoài",
"cũng",
"như",
"một",
"đội",
"quân",
"quỷ",
"vert",
"ngay",
"lập",
"tức",
"gia",
"nhập",
"quân",
"đội",
"để",
"cứu",
"leanbox",
"và",
"được",
"gửi",
... |
goleba là một chi nhện trong họ salticidae | [
"goleba",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae"
] |
calyptranthes arborea là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được urb ekman mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"calyptranthes",
"arborea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"ekman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
dolomedes nigrimaculatus là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi dolomedes dolomedes nigrimaculatus được da-xiang song jun chen miêu tả năm 1991 | [
"dolomedes",
"nigrimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pisauridae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dolomedes",
"dolomedes",
"nigrimaculatus",
"được",
"da-xiang",
"song",
"jun",
"chen",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991"
] |
70 của thế kỷ 20 đã nói muốn giải quyết vấn đề xã hội của thế kỷ 21 chỉ có học thuyết khổng mạnh của trung quốc và phật pháp đại thừa trí tuệ tu thân và lý niệm tề gia trị quốc bình thiên hạ cùng với phương pháp kinh nghiệm thành quả của cổ nhân thành quả là chứng minh nếu thật sự y theo lời cổ nhân mà làm thì thái bìn... | [
"70",
"của",
"thế",
"kỷ",
"20",
"đã",
"nói",
"muốn",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"xã",
"hội",
"của",
"thế",
"kỷ",
"21",
"chỉ",
"có",
"học",
"thuyết",
"khổng",
"mạnh",
"của",
"trung",
"quốc",
"và",
"phật",
"pháp",
"đại",
"thừa",
"trí",
"tuệ",
"tu"... |
adelina dematti de alaye adelina ethel dematti de alaye 5 tháng 6 năm 1927 – 24 tháng 5 năm 2016 là một nhà hoạt động nhân quyền người argentina người đồng sáng lập mothers of the plaza de mayo một tổ chức của những bà mẹ có con mất tích trong chiến tranh bẩn thỉu những năm 1970 và đầu những năm 1980 bà được biết đến v... | [
"adelina",
"dematti",
"de",
"alaye",
"adelina",
"ethel",
"dematti",
"de",
"alaye",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"1927",
"–",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"2016",
"là",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"nhân",
"quyền",
"người",
"argentina",
"người",
"đồng",
"sáng... |
chikkadasarahalli sidlaghatta chikkadasarahalli là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện kolar bang karnataka ấn độ | [
"chikkadasarahalli",
"sidlaghatta",
"chikkadasarahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sidlaghatta",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
archidendron kalkmanii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kosterm i c nielsen miêu tả khoa học đầu tiên | [
"archidendron",
"kalkmanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"kosterm",
"i",
"c",
"nielsen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
của khía răng cưa thì gân nối với đỉnh của khía đi qua gần với vết khía chữ v xen giữa đôi khi gân này thực sự đi qua gần như tiếp xúc với vết khía chữ v nhưng thường nó sẽ đi qua với khoảng cách rất nhỏ và khi điều này xảy ra thì có một gân cựa thỉnh thoảng là một cặp gân cựa như vậy tách nhánh và nối với mép lá ở điể... | [
"của",
"khía",
"răng",
"cưa",
"thì",
"gân",
"nối",
"với",
"đỉnh",
"của",
"khía",
"đi",
"qua",
"gần",
"với",
"vết",
"khía",
"chữ",
"v",
"xen",
"giữa",
"đôi",
"khi",
"gân",
"này",
"thực",
"sự",
"đi",
"qua",
"gần",
"như",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"vết",
... |
6472 rosema 1985 tl là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 10 năm 1985 bởi e bowell ở anderson mesa == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6472 rosema | [
"6472",
"rosema",
"1985",
"tl",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1985",
"bởi",
"e",
"bowell",
"ở",
"anderson",
"mesa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet"... |
lâm trịnh nguyệt nga bính âm lín zhèng yuè é tên tiếng anh carrie lam cheng yuet-ngor sinh ngày 13 tháng 5 năm 1957 là đặc khu trưởng hồng kông trung quốc sau khi giành chiến thắng trong cuộc tuyển cử đặc khu trưởng hồng kông năm 2017 vào ngày 26 tháng 3 nhờ hậu thuẫn của đại lục trước đó bà giữ chức ty trưởng ty chính... | [
"lâm",
"trịnh",
"nguyệt",
"nga",
"bính",
"âm",
"lín",
"zhèng",
"yuè",
"é",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"carrie",
"lam",
"cheng",
"yuet-ngor",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"5",
"năm",
"1957",
"là",
"đặc",
"khu",
"trưởng",
"hồng",
"kông",
"trung",
"quốc",
"... |
feldkirchen bei graz là một đô thị thuộc huyện graz-umgebung bang steiermark nước áo đô thị feldkirchen bei graz có diện tích 11 54 km² dân số thời điểm cuối năm 2008 là 5244 người đây là nơi có mộ tập thể các tù binh trong thời đế quốc áo-hung bị tra tấn đến chết ở trại tập trung gần đó có tên talerhof nay là sân bay ... | [
"feldkirchen",
"bei",
"graz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"graz-umgebung",
"bang",
"steiermark",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"feldkirchen",
"bei",
"graz",
"có",
"diện",
"tích",
"11",
"54",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"cuối",
"năm",
... |
mineral nye vody huyện mineral nye vody là một huyện hành chính tự quản raion của vùng stavropol nga huyện có diện tích 46 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 74900 người trung tâm của huyện đóng ở mineral nye vody | [
"mineral",
"nye",
"vody",
"huyện",
"mineral",
"nye",
"vody",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"vùng",
"stavropol",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"46",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
... |
sybra roepstorffi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"roepstorffi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
oryzopsis grandispicula là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được p c kuo z l wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"oryzopsis",
"grandispicula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"c",
"kuo",
"z",
"l",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
thế giới khủng long vương quốc sụp đổ tên gốc tiếng anh jurassic world fallen kingdom là một bộ phim phiêu lưu khoa học viễn tưởng mỹ năm 2018 và là phần tiếp nối của bộ phim thế giới khủng long 2015 bộ phim được đạo diễn bởi j a bayona đây là phần thứ năm của loạt phim jurassic park cũng như phần thứ hai của bộ ba jur... | [
"thế",
"giới",
"khủng",
"long",
"vương",
"quốc",
"sụp",
"đổ",
"tên",
"gốc",
"tiếng",
"anh",
"jurassic",
"world",
"fallen",
"kingdom",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"phiêu",
"lưu",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"mỹ",
"năm",
"2018",
"và",
"là",
"phần",
"t... |
sinh lý học tiến hóa là nghiên cứu về tiến hóa sinh lý nghĩa là cách thức mà các đặc điểm chức năng của các cá thể trong quần thể sinh vật đã đáp ứng với sự lựa chọn qua nhiều thế hệ trong lịch sử của quần thể môn này là một nhánh phụ của cả sinh lý học và sinh học tiến hóa các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này đến từ ... | [
"sinh",
"lý",
"học",
"tiến",
"hóa",
"là",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"tiến",
"hóa",
"sinh",
"lý",
"nghĩa",
"là",
"cách",
"thức",
"mà",
"các",
"đặc",
"điểm",
"chức",
"năng",
"của",
"các",
"cá",
"thể",
"trong",
"quần",
"thể",
"sinh",
"vật",
"đã",
"đáp",
... |
ganghwa có thể đề cập tới bullet huyện ganghwa một đơn vị hành chính của hàn quốc bullet đảo ganghwa hòn đảo chính tại huyện ganghwa | [
"ganghwa",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"tới",
"bullet",
"huyện",
"ganghwa",
"một",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"của",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"đảo",
"ganghwa",
"hòn",
"đảo",
"chính",
"tại",
"huyện",
"ganghwa"
] |
distephanus malacophytus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được baker h rob b kahn mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"distephanus",
"malacophytus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"h",
"rob",
"b",
"kahn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
đường sắt bắc kinh – quảng châu giới hạn tốc độ vận chuyển hàng hóa cũng được tăng lên việc nâng cao tốc độ này được kỳ vọng sẽ nâng công suất hành khách và hàng hóa lên lần lượt là 18% và 12% một số tuyến dành riêng cho tàu tốc độ cao mới được xây dựng như đường sắt liên tỉnh bắc kinh thiên tân và đường sắt cao tốc vũ... | [
"đường",
"sắt",
"bắc",
"kinh",
"–",
"quảng",
"châu",
"giới",
"hạn",
"tốc",
"độ",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"cũng",
"được",
"tăng",
"lên",
"việc",
"nâng",
"cao",
"tốc",
"độ",
"này",
"được",
"kỳ",
"vọng",
"sẽ",
"nâng",
"công",
"suất",
"hành",
"kh... |
curcuma longispica bullet curcuma macrochlamys bullet curcuma mangga bullet curcuma meraukensis bullet curcuma micrantha bullet curcuma montana bullet curcuma mukhraniae bullet curcuma mutabilis bullet curcuma myanmarensis bullet curcuma nankunshanensis bullet curcuma neilgherrensis bullet curcuma newmanii bullet curcu... | [
"curcuma",
"longispica",
"bullet",
"curcuma",
"macrochlamys",
"bullet",
"curcuma",
"mangga",
"bullet",
"curcuma",
"meraukensis",
"bullet",
"curcuma",
"micrantha",
"bullet",
"curcuma",
"montana",
"bullet",
"curcuma",
"mukhraniae",
"bullet",
"curcuma",
"mutabilis",
"bulle... |
yếu nhập khẩu cho mục đích nhân giống bằng cách giao phối chéo với các loài trâu bò khác ví dụ như ở bhutan nó là rất phổ biến trong ngôn ngữ hy mã lạp sơn phía đông để tìm bộ từ vựng biểu thị động vật trong đó mithun được xác định như một nguyên mẫu con vật thịt hàm ý là các mithun bán hoang dã được coi là loài cốt lõ... | [
"yếu",
"nhập",
"khẩu",
"cho",
"mục",
"đích",
"nhân",
"giống",
"bằng",
"cách",
"giao",
"phối",
"chéo",
"với",
"các",
"loài",
"trâu",
"bò",
"khác",
"ví",
"dụ",
"như",
"ở",
"bhutan",
"nó",
"là",
"rất",
"phổ",
"biến",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"hy",
"mã",
... |
conoderus depressipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1859 | [
"conoderus",
"depressipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1859"
] |
bertil haggman bullet battle of poltava on the encyclopedia of ukraine bullet russian order at battle bullet swedish order at battle | [
"bertil",
"haggman",
"bullet",
"battle",
"of",
"poltava",
"on",
"the",
"encyclopedia",
"of",
"ukraine",
"bullet",
"russian",
"order",
"at",
"battle",
"bullet",
"swedish",
"order",
"at",
"battle"
] |
trả tiền chuộc cho các đạo quân vây hãm và xâm chiếm köln thu được lợi nhuận cao trong cuộc chiến tranh này qua sản xuất và buôn bán vũ khí lịch sử của thành phố köln thần thánh chấm dứt khi quân đội pháp kéo vào thành phố năm 1794 trong thời gian của cuộc cách mạng pháp cũng như toàn bộ vùng đất tả ngạn sông rhein thà... | [
"trả",
"tiền",
"chuộc",
"cho",
"các",
"đạo",
"quân",
"vây",
"hãm",
"và",
"xâm",
"chiếm",
"köln",
"thu",
"được",
"lợi",
"nhuận",
"cao",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"này",
"qua",
"sản",
"xuất",
"và",
"buôn",
"bán",
"vũ",
"khí",
"lịch",
"sử",
"củ... |
pterostylis atriola là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"pterostylis",
"atriola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"jones",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
danh sách bài hát thu âm bởi lady gaga ca sĩ và người viết bài hát người mỹ lady gaga đã thu âm bài hát cho 4 album phòng thu và 3 đĩa mở rộng ep đồng thời xuất hiện trong nhiều album của những nghệ sĩ khác sau khi rời khỏi def jam recordings gaga trở thành người viết bài hát cho sony atv music publishing nơi akon giúp... | [
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"thu",
"âm",
"bởi",
"lady",
"gaga",
"ca",
"sĩ",
"và",
"người",
"viết",
"bài",
"hát",
"người",
"mỹ",
"lady",
"gaga",
"đã",
"thu",
"âm",
"bài",
"hát",
"cho",
"4",
"album",
"phòng",
"thu",
"và",
"3",
"đĩa",
"mở",
"rộng",
... |
horangi bullet iván 2001–2002 jeonnam dragons bullet cléber 2001–2003 ulsan hyundai horangi bullet tico 2001–2003 jeonnam dragons bullet julinho vieira 2001–2002 jeonbuk hyundai motors 2003–2004 jeonnam dragons bullet irineu ricardo 2001–2004 seongnam ilhwa chunma 2004–2007 bucheon sk jeju united fc bullet didi 2002 bu... | [
"horangi",
"bullet",
"iván",
"2001–2002",
"jeonnam",
"dragons",
"bullet",
"cléber",
"2001–2003",
"ulsan",
"hyundai",
"horangi",
"bullet",
"tico",
"2001–2003",
"jeonnam",
"dragons",
"bullet",
"julinho",
"vieira",
"2001–2002",
"jeonbuk",
"hyundai",
"motors",
"2003–2004"... |
gerra bướm đêm gerra là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet gerra aelia bullet gerra brephos bullet gerra lunata bullet gerra pulchra bullet gerra radicalis bullet gerra sevorsa bullet gerra sophocles == tham khảo == bullet gerra at funet fi | [
"gerra",
"bướm",
"đêm",
"gerra",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"gerra",
"aelia",
"bullet",
"gerra",
"brephos",
"bullet",
"gerra",
"lunata",
"bullet",
"gerra",
"pulchra",
"bullet",
"gerra",... |
pseudicius originalis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi pseudicius pseudicius originalis được marek żabka miêu tả năm 1985 | [
"pseudicius",
"originalis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pseudicius",
"pseudicius",
"originalis",
"được",
"marek",
"żabka",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985"
] |
thililua là một chi thằn lằn cổ rắn được bardet mô tả khoa học năm 2003 | [
"thililua",
"là",
"một",
"chi",
"thằn",
"lằn",
"cổ",
"rắn",
"được",
"bardet",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
palaeodytes gutta là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được ponomarenko miêu tả khoa học năm 1987 | [
"palaeodytes",
"gutta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"ponomarenko",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1987"
] |
hồng == liên kết ngoài == bullet long biên tự sự bullet hình cầu long biên năm 1952 bullet người trẻ hà nội phải lòng long biên 11 10 2007 04 15 cao cường báo dân trí bullet sẽ sửa chữa nâng cấp cầu long biên bullet hôm nay 28 tháng 2 năm 2002 cầu long biên tròn 100 tuổi bullet pháp viện trợ 1 triệu euro để khôi phục c... | [
"hồng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"long",
"biên",
"tự",
"sự",
"bullet",
"hình",
"cầu",
"long",
"biên",
"năm",
"1952",
"bullet",
"người",
"trẻ",
"hà",
"nội",
"phải",
"lòng",
"long",
"biên",
"11",
"10",
"2007",
"04",
"15",
"cao",
"c... |
bradypodion ngomeense là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae loài này được tilbury tolley mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 | [
"bradypodion",
"ngomeense",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"chamaeleonidae",
"loài",
"này",
"được",
"tilbury",
"tolley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
cô dâu thứ 100 cô dâu thứ 100 tiếng hoa 第100个新娘 di 100 ge xin niang tiếng anh the 100th bride là một tập 33 phim được sản xuất năm 2005 == tóm tắt phim == như ngọc là vợ trước của hân uy hai người tuy đã li dị nhưng họ vẫn xem nhau như bạn thân hôm đến dự hôn lễ lần thứ hai của như ngọc hàn uy đã gặp điền y phàm người ... | [
"cô",
"dâu",
"thứ",
"100",
"cô",
"dâu",
"thứ",
"100",
"tiếng",
"hoa",
"第100个新娘",
"di",
"100",
"ge",
"xin",
"niang",
"tiếng",
"anh",
"the",
"100th",
"bride",
"là",
"một",
"tập",
"33",
"phim",
"được",
"sản",
"xuất",
"năm",
"2005",
"==",
"tóm",
"tắt",
... |
kobayashi shota 古林 将太 sinh ngày 11 tháng 5 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản hiện tại thi đấu cho vegalta sendai cho mượn từ nagoya grampus == sự nghiệp == === câu lạc bộ === ngày 23 tháng 7 năm 2017 nagoya grampus thông báo rằng kobayashi had gia nhập vegalta sendai theo dạng cho mượn until 31 tháng 1 năm... | [
"kobayashi",
"shota",
"古林",
"将太",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"vegalta",
"sendai",
"cho",
"mượn",
"từ",
"nagoya",
"grampus",
"==... |
amphoe mueang udon thani mueang udon thani là một huyện thủ phủ amphoe mueang của tỉnh udon thani đông bắc thái lan thành phố udon thani nằm trong địa giới huyện này == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là phen phibun rak nong han prachaksinlapakhom kumphawapi nong saeng nong wua so kut c... | [
"amphoe",
"mueang",
"udon",
"thani",
"mueang",
"udon",
"thani",
"là",
"một",
"huyện",
"thủ",
"phủ",
"amphoe",
"mueang",
"của",
"tỉnh",
"udon",
"thani",
"đông",
"bắc",
"thái",
"lan",
"thành",
"phố",
"udon",
"thani",
"nằm",
"trong",
"địa",
"giới",
"huyện",
... |
clubiona pashabhaii là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona pashabhaii được miêu tả năm 1973 bởi patel patel | [
"clubiona",
"pashabhaii",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"clubionidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"clubiona",
"clubiona",
"pashabhaii",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1973",
"bởi",
"patel",
"patel"
] |
7 tiến sĩ kinh tế vương đình dung xóm 3 tiến sỹ kinh tế đặng công hoàn xóm 7 tiến sỹ vật lý nguyễn đình hưng nhà giáo nguyễn đình hoan nhà giáo đặng công bảo giảng viên phạm đức bảo đại học luật hà nội nhà giáo phạm đức thoc nhà báo trần đình bá bs ttut đinh đức cường các sĩ quan quân đội công an cao cấp như đại tá phạ... | [
"7",
"tiến",
"sĩ",
"kinh",
"tế",
"vương",
"đình",
"dung",
"xóm",
"3",
"tiến",
"sỹ",
"kinh",
"tế",
"đặng",
"công",
"hoàn",
"xóm",
"7",
"tiến",
"sỹ",
"vật",
"lý",
"nguyễn",
"đình",
"hưng",
"nhà",
"giáo",
"nguyễn",
"đình",
"hoan",
"nhà",
"giáo",
"đặng",... |
capparis artensis là một loài thực vật có hoa trong họ capparaceae loài này được montrouz mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"capparis",
"artensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"capparaceae",
"loài",
"này",
"được",
"montrouz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
bryum mieheanum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được ochi mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"bryum",
"mieheanum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ochi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
sevenig bei neuerburg là một đô thị ở huyện bitburg-prüm trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị sevenig bei neuerburg có diện tích 5 92 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 54 người | [
"sevenig",
"bei",
"neuerburg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"bitburg-prüm",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"sevenig",
"bei",
"neuerburg",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"92",
"km²",
"dân",
"số",
"thời"... |
thủ tướng israel rosh hamemshala nghĩa người đứng đầu chính phủ là người đứng đầu chính phủ của israel và là nhân vật chính trị quyền lực nhất ở israel chức vụ tổng thống israel là một vị trí danh dự thủ tướng quốc gia này là người đứng đầu cơ quan hành pháp nơi cư ngụ chính thức của thủ tướng là beit rosh hamemshala t... | [
"thủ",
"tướng",
"israel",
"rosh",
"hamemshala",
"nghĩa",
"người",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"của",
"israel",
"và",
"là",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trị",
"quyền",
"lực",
"nhất",
"ở",
"israel",
"chức",
"vụ"... |
ectropothecium eccremocladum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được besch broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"ectropothecium",
"eccremocladum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
trò đời là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi trung tâm sản xuất phim truyền hình việt nam đài truyền hình việt nam cùng hãng phim hội điện ảnh việt nam do nsnd phạm nhuệ giang làm đạo diễn phim được chuyển thể dựa trên các tác phẩm của nhà văn vũ trọng phụng bao gồm số đỏ cơm thầy cơm cô và kỹ nghệ lấy tây phi... | [
"trò",
"đời",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"trung",
"tâm",
"sản",
"xuất",
"phim",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam",
"đài",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam",
"cùng",
"hãng",
"phim",
"hội",
"điện",
"ảnh",
"việ... |
tomita kenji kenji tomita sinh ngày 1 tháng 7 năm 1967 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kenji tomita đã từng chơi cho all nippon airways và sanfrecce hiroshima | [
"tomita",
"kenji",
"kenji",
"tomita",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1967",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"kenji",
"tomita",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"... |
halodromus patellidens là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi halodromus halodromus patellidens được gershom levy miêu tả năm 1977 | [
"halodromus",
"patellidens",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"philodromidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"halodromus",
"halodromus",
"patellidens",
"được",
"gershom",
"levy",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1977"
] |
karabylu mudigere karabylu là một làng thuộc tehsil mudigere huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"karabylu",
"mudigere",
"karabylu",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"mudigere",
"huyện",
"chikmagalur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
là tiền vệ cánh antonio candreva khi đồng ý trả cho đội bóng thủ đô nước ý 22 triệu euro theo như tên gọi internazionale theo tiếng ý có nghĩa là quốc tế inter thường rất ít khi chiêu mộ những cầu thủ của ý dưới thời chủ tịch moratti một trong số ít đó là thủ môn francesco toldo toldo gia nhập đội chủ sân giuseppe meaz... | [
"là",
"tiền",
"vệ",
"cánh",
"antonio",
"candreva",
"khi",
"đồng",
"ý",
"trả",
"cho",
"đội",
"bóng",
"thủ",
"đô",
"nước",
"ý",
"22",
"triệu",
"euro",
"theo",
"như",
"tên",
"gọi",
"internazionale",
"theo",
"tiếng",
"ý",
"có",
"nghĩa",
"là",
"quốc",
"tế",... |
phụng nghi đình là một vở tuồng cải lương hồ quảng với nội dung vay mượn từ tích truyện của trung quốc xoay quanh các nhân vật chính điêu thuyền – lữ bố – đổng trác – vương doãn được biên soạn riêng để ca diễn theo lối cải lương nam bộ vở tuồng từng được biểu diễn bởi nhiều nghệ sĩ cải lương nổi tiếng trích đoạn của vở... | [
"phụng",
"nghi",
"đình",
"là",
"một",
"vở",
"tuồng",
"cải",
"lương",
"hồ",
"quảng",
"với",
"nội",
"dung",
"vay",
"mượn",
"từ",
"tích",
"truyện",
"của",
"trung",
"quốc",
"xoay",
"quanh",
"các",
"nhân",
"vật",
"chính",
"điêu",
"thuyền",
"–",
"lữ",
"bố",
... |
carex sartwelliana là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được olney mô tả khoa học đầu tiên năm 1868 | [
"carex",
"sartwelliana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"olney",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
ngô đình diệm căng thẳng với người mỹ ngày càng tăng nhưng ngô đình diệm không nghe theo những cảnh báo của mỹ vì ông vẫn tự tin cho rằng người mỹ không thể tìm ra người thay thế tốt hơn mình ở vị trí tổng thống việt nam cộng hòa vì thế chính phủ mỹ cuối cùng quyết định bỏ rơi ông === bị đảo chính lần thứ hai === theo ... | [
"ngô",
"đình",
"diệm",
"căng",
"thẳng",
"với",
"người",
"mỹ",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"nhưng",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"không",
"nghe",
"theo",
"những",
"cảnh",
"báo",
"của",
"mỹ",
"vì",
"ông",
"vẫn",
"tự",
"tin",
"cho",
"rằng",
"người",
"mỹ",
"không",
... |
labastide-paumès là một xã thuộc tỉnh haute-garonne trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên mực nước biển lâu đài labastide-paumès một lâu đài xây thế kỷ 16 được bộ văn hóa pháp xếp hạng di tích lịch sử | [
"labastide-paumès",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-garonne",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"lâu",
"... |
của bộ phim được biên soạn bởi michael giacchino đây là lần đầu tiên nhà soạn nhạc này hợp tác với một bộ phim dài của walt disney animation studios quá trình thu âm nhạc phim diễn ra vào tháng 11 năm 2015 bởi một dàn nhạc gồm 80 nhạc công và được chỉ huy bởi nhạc trưởng tim simonec ngoài việc lồng tiếng cho nhân vật g... | [
"của",
"bộ",
"phim",
"được",
"biên",
"soạn",
"bởi",
"michael",
"giacchino",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"này",
"hợp",
"tác",
"với",
"một",
"bộ",
"phim",
"dài",
"của",
"walt",
"disney",
"animation",
"studios",
"quá",
"trình",... |
tin là lý do đưa đến âm mưu là chính đáng từ lâu đã có một quy tắc chặt chẽ trong các gia đình mafia mỹ không cho phép giết chết chúa trùm của một gia đình trừ khi việc đó được hỗ trợ bởi đa số trong ủy ban mafia thật vậy kế hoạch hành quyết của gotti là cuộc hành quyết một chúa trùm đầu tiên được biết đến kể từ khi fr... | [
"tin",
"là",
"lý",
"do",
"đưa",
"đến",
"âm",
"mưu",
"là",
"chính",
"đáng",
"từ",
"lâu",
"đã",
"có",
"một",
"quy",
"tắc",
"chặt",
"chẽ",
"trong",
"các",
"gia",
"đình",
"mafia",
"mỹ",
"không",
"cho",
"phép",
"giết",
"chết",
"chúa",
"trùm",
"của",
"mộ... |
lycomorpha splendens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"lycomorpha",
"splendens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
aluniș cluj aluniș là một xã thuộc hạt cluj românia dân số thời điểm năm 2002 là 1390 người | [
"aluniș",
"cluj",
"aluniș",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"cluj",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"1390",
"người"
] |
abrochia julumito là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"abrochia",
"julumito",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
không nhất thiết phải là metal những ban nhạc mới nổi lên trong thời kỳ này với sự phân biệt với metal nine inch nails và ministry khởi đầu làn sóng industrial kết hợp nhạc điện tử chịu ảnh hưởng của punk và guitar heavy system of a down và tool nhấn chìm họ trong sự ảnh hưởng của progressive rock rage against the mach... | [
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"là",
"metal",
"những",
"ban",
"nhạc",
"mới",
"nổi",
"lên",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"với",
"sự",
"phân",
"biệt",
"với",
"metal",
"nine",
"inch",
"nails",
"và",
"ministry",
"khởi",
"đầu",
"làn",
"sóng",
"industrial"... |
đài giang phúc châu đài giang tiếng trung 台江区 hán việt đài giang khu là một quận thuộc thành phố phúc châu tỉnh phúc kiến trung quốc quận này có diện tích 18 km² dân số 411 819 người 2020 mã số bưu chính 350004 quận lỵ ở đường đài giang quận đài giang có 10 nhai đạo | [
"đài",
"giang",
"phúc",
"châu",
"đài",
"giang",
"tiếng",
"trung",
"台江区",
"hán",
"việt",
"đài",
"giang",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"phúc",
"châu",
"tỉnh",
"phúc",
"kiến",
"trung",
"quốc",
"quận",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"... |
centris machadoi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được azevedo silveira mô tả khoa học năm 2005 | [
"centris",
"machadoi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"azevedo",
"silveira",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
probopyrus aberrans là một loài chân đều trong họ bopyridae loài này được nierstrasz brender à brandis miêu tả khoa học năm 1932 | [
"probopyrus",
"aberrans",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"bopyridae",
"loài",
"này",
"được",
"nierstrasz",
"brender",
"à",
"brandis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
no 6 collaborations project với ca khúc south of the border phát hành vào tháng 7 năm 2019 mv cho ca khúc được phát hành vào ngày 5 tháng 10 năm 2019 với sự góp mặt của bộ ba ca khúc cũng đạt tới vị trí thứ 6 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 vào ngày 1 tháng 9 năm 2019 camila đăng tải một video trên trang instagram... | [
"no",
"6",
"collaborations",
"project",
"với",
"ca",
"khúc",
"south",
"of",
"the",
"border",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"mv",
"cho",
"ca",
"khúc",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"với",... |
danh sách quân chủ ba lan dưới đây là danh sách những người cai trị các thế chế quân chủ ở ba lan từ khoảng giữa thế kỷ thứ 10 cho đến năm 1795 từ các công tước và vương công từ khoảng giữa thế kỷ 10 và 14 xen lẫn với các vị vua khoảng từ thế kỷ 11 cho đến 18 vào những thế kỉ cuối cùng của thời kỳ quân chủ ở ba lan từ ... | [
"danh",
"sách",
"quân",
"chủ",
"ba",
"lan",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"những",
"người",
"cai",
"trị",
"các",
"thế",
"chế",
"quân",
"chủ",
"ở",
"ba",
"lan",
"từ",
"khoảng",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"10",
"cho",
"đến",
"năm",
"1795",
"t... |
erythroxylum flaccidum là một loài thực vật có hoa trong họ erythroxylaceae loài này được salzm ex peyr mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"erythroxylum",
"flaccidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"erythroxylaceae",
"loài",
"này",
"được",
"salzm",
"ex",
"peyr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
fu-go tấn công bom bóng của nhật bản vào bắc mỹ trong thế chiến ii bullet đánh bóc vỏ trên không bullet đánh du kích trên không bullet gây nhiễu trên không bullet hỗ trợ không lực tầm gần bullet hộ tống trên không bullet không kích bullet ném bom chiến thuật bullet ném bom chính xác bullet ném bom đưa đón bullet ném bo... | [
"fu-go",
"tấn",
"công",
"bom",
"bóng",
"của",
"nhật",
"bản",
"vào",
"bắc",
"mỹ",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"bullet",
"đánh",
"bóc",
"vỏ",
"trên",
"không",
"bullet",
"đánh",
"du",
"kích",
"trên",
"không",
"bullet",
"gây",
"nhiễu",
"trên",
"không",
... |
cuộc thương lượng về một hiệp ước liên bang mới bắt đầu diễn ra vào tháng 9 nền độc lập của estonia latvia và litva đã được liên bang xô viết công nhận và được hoa kỳ và các nước phương tây khác vốn trong suốt thời kỳ chiến tranh lạnh coi việc sáp nhập ba nước vùng baltic này năm 1940 của xô viết là bất hợp pháp tái cô... | [
"cuộc",
"thương",
"lượng",
"về",
"một",
"hiệp",
"ước",
"liên",
"bang",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"diễn",
"ra",
"vào",
"tháng",
"9",
"nền",
"độc",
"lập",
"của",
"estonia",
"latvia",
"và",
"litva",
"đã",
"được",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"công",
"nhận",
... |
uapaca kibuatii là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được de wild miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"uapaca",
"kibuatii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
pholcus fengcheng là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở trung quốc | [
"pholcus",
"fengcheng",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"trung",
"quốc"
] |
quới tân bình tân thành tân hưng tân lược tân an thạnh ngày 17 tháng 9 năm 2010 bộ xây dựng ban hành quyết định 844 qđ-bxd về việc công nhận thị trấn cái vồn là đô thị loại iv cuối năm 2011 huyện bình minh có 6 đơn vị hành chính trực thuộc gồm thị trấn cái vồn và 5 xã đông bình đông thành đông thạnh mỹ hòa thuận an ngà... | [
"quới",
"tân",
"bình",
"tân",
"thành",
"tân",
"hưng",
"tân",
"lược",
"tân",
"an",
"thạnh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"bộ",
"xây",
"dựng",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"844",
"qđ-bxd",
"về",
"việc",
"công",
"nhận",
"thị",
"trấn",
"... |
glossosoma traviatum là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"glossosoma",
"traviatum",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
boechera constancei là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được rollins al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"boechera",
"constancei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"rollins",
"al-shehbaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
ở anh chỉ sau peak district ranh giới của vườn quốc gia sau đó được điều chỉnh vào năm 2016 theo đó vườn quốc gia được mở rộng thêm 3% theo hướng vườn quốc gia yorkshire dales để kết hợp với khu vực đất có giá trị cảnh quan cao của thung lũng sông lune đây là vườn quốc gia có nhiều du khách ghé thăm nhất tại anh với 15... | [
"ở",
"anh",
"chỉ",
"sau",
"peak",
"district",
"ranh",
"giới",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"sau",
"đó",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"vào",
"năm",
"2016",
"theo",
"đó",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"được",
"mở",
"rộng",
"thêm",
"3%",
"theo",
"hướng",
"vườn",
... |
ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa và phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân bên cạnh đó công tác quản lý phương tiện giải tỏa hành lang an toàn giao thông được tăng cường thường xuyên thực hiện chế độ duy tu sửa chữa hệ thống đường sá đến nay huyện thủy nguyên đã cơ bản hoàn thành việc bàn giao lưới điện trung áp ở các xã t... | [
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"và",
"phục",
"vụ",
"nhu",
"cầu",
"đi",
"lại",
"của",
"nhân",
"dân",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"công",
"tác",
"quản",
"lý",
"phương",
"tiện",
"giải",
"tỏa",
"hành",
"lang",
"an",
"toàn",
"giao",
"thông"... |
màn hình led là một màn hiển thị phẳng dùng một dãy led như các điểm ảnh độ sáng của led cho phép chúng được sử dụng ngoài trời nơi có ánh nắng hắt vào cho biển quảng cáo biển hiệu trong những năm gần đây chúng được sử dụng rộng rãi trong biển chỉ hướng trên các phương tiện giao thông công cộng cũng như các biển chỉ bá... | [
"màn",
"hình",
"led",
"là",
"một",
"màn",
"hiển",
"thị",
"phẳng",
"dùng",
"một",
"dãy",
"led",
"như",
"các",
"điểm",
"ảnh",
"độ",
"sáng",
"của",
"led",
"cho",
"phép",
"chúng",
"được",
"sử",
"dụng",
"ngoài",
"trời",
"nơi",
"có",
"ánh",
"nắng",
"hắt",
... |
maxillaria macropoda là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"maxillaria",
"macropoda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
lejeunea lichenicola là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"lejeunea",
"lichenicola",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
gigaspermum tumidum là một loài rêu trong họ gigaspermaceae loài này được mitt lindb ex paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"gigaspermum",
"tumidum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"gigaspermaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"lindb",
"ex",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
lepidium prumilum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được boiss balansa mô tả khoa học đầu tiên | [
"lepidium",
"prumilum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"balansa",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vì các nguyên thủ quốc gia tham dự ==== cộng ba ==== asean+3 là một cuộc họp giữa asean trung quốc nhật bản và hàn quốc và chủ yếu được tổ chức trong mỗi kỳ họp cấp cao asean ==== diễn đàn hợp tác á–âu ==== diễn đàn hợp tác á-âu asem là một quá trình đối thoại không chính thức được đưa ra sáng kiến năm 1996 với mục tiê... | [
"vì",
"các",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"tham",
"dự",
"====",
"cộng",
"ba",
"====",
"asean+3",
"là",
"một",
"cuộc",
"họp",
"giữa",
"asean",
"trung",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"và",
"hàn",
"quốc",
"và",
"chủ",
"yếu",
"được",
"tổ",
"chức",
"trong",
"... |
bác sĩ tâm thần làm việc cho đường dây buôn nội tạng của man-seok lực lượng cảnh sát đến ngay sau đó cảnh cuối phim là khi tae-sik xin nhóm thanh tra cho xe dừng lại ở tiệm tạp hóa nhỏ gần nhà anh mua cho so-mi chiếc cặp sách nhỏ và vài món dụng cụ học tập ôm so-mi vào lòng rồi căn dặn cô bé phải sống tự lập thật tốt =... | [
"bác",
"sĩ",
"tâm",
"thần",
"làm",
"việc",
"cho",
"đường",
"dây",
"buôn",
"nội",
"tạng",
"của",
"man-seok",
"lực",
"lượng",
"cảnh",
"sát",
"đến",
"ngay",
"sau",
"đó",
"cảnh",
"cuối",
"phim",
"là",
"khi",
"tae-sik",
"xin",
"nhóm",
"thanh",
"tra",
"cho",... |
petalium bicolor là một loài bọ cánh cứng thuộc họ ptinidae | [
"petalium",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"họ",
"ptinidae"
] |
tấn bi kịch là phạm trù mỹ học phản ánh một hiện tượng có tính quy luật của thực tế đời sống xã hội thường diễn ra trong cuộc đấu tranh không ngang sức giữa cái thiện với cái ác cái mới với cái cũ cái tiến bộ với cái phản động … trong điều kiện những cái sau còn mạnh hơn những cái trước đó là sự trả giá tự nguyện cho n... | [
"tấn",
"bi",
"kịch",
"là",
"phạm",
"trù",
"mỹ",
"học",
"phản",
"ánh",
"một",
"hiện",
"tượng",
"có",
"tính",
"quy",
"luật",
"của",
"thực",
"tế",
"đời",
"sống",
"xã",
"hội",
"thường",
"diễn",
"ra",
"trong",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"không",
"ngang",
"sứ... |
poa litorosa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được cheeseman miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"poa",
"litorosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"cheeseman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
argyrodes cyrtophorae là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi argyrodes argyrodes cyrtophorae được benoy krishna tikader miêu tả năm 1963 | [
"argyrodes",
"cyrtophorae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"argyrodes",
"argyrodes",
"cyrtophorae",
"được",
"benoy",
"krishna",
"tikader",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1963"
] |
gắt từ phía dư luận khán giả đã phản đối phần ý kiến của đạo diễn video triệu quang huy khi anh đưa những cảnh quay từ love you like a love song của selena gomez và hoot của nhóm girls generation khi cho rằng kỹ thuật của hai video này còn kém dù vậy trong cảnh quay của hai video còn được lồng thêm hình ảnh ngón trỏ ch... | [
"gắt",
"từ",
"phía",
"dư",
"luận",
"khán",
"giả",
"đã",
"phản",
"đối",
"phần",
"ý",
"kiến",
"của",
"đạo",
"diễn",
"video",
"triệu",
"quang",
"huy",
"khi",
"anh",
"đưa",
"những",
"cảnh",
"quay",
"từ",
"love",
"you",
"like",
"a",
"love",
"song",
"của",... |
antsianaka elegantula là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1892 | [
"antsianaka",
"elegantula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1892"
] |
đường lâm vào rối loạn sau đó đường trang tông còn giết một vị tướng khác là lý kế lân khiến tình hình thêm căng thẳng khang diên hiếu sau đó đã nổi dậy và trong khi cuộc nổi dậy nhanh chóng bị đàn áp quân sĩ tiếp tục tỏ ra bất bình đặc biệt là trong lúc đó nạn đói đang hoành hành ở lạc dương mà lưu hoàng hậu chẳng chị... | [
"đường",
"lâm",
"vào",
"rối",
"loạn",
"sau",
"đó",
"đường",
"trang",
"tông",
"còn",
"giết",
"một",
"vị",
"tướng",
"khác",
"là",
"lý",
"kế",
"lân",
"khiến",
"tình",
"hình",
"thêm",
"căng",
"thẳng",
"khang",
"diên",
"hiếu",
"sau",
"đó",
"đã",
"nổi",
"d... |
sử dụng của bộ ngoại giao hoa kỳ những hạn chế này nhắm mục đích ngăn ngừa việc sử dụng các máy thu trong tên lửa đạn đạo trừ việc sử dụng trong tên lửa hành trình do độ cao và tốc độ của các loại này tương tự như các máy bay == quy định pháp lý tại việt nam về gps == bullet nghị định 91 2009 nđ-cp về thiết bị giám sát... | [
"sử",
"dụng",
"của",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"hoa",
"kỳ",
"những",
"hạn",
"chế",
"này",
"nhắm",
"mục",
"đích",
"ngăn",
"ngừa",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"máy",
"thu",
"trong",
"tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"trừ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"trong",
"tên",... |
về nguồn gốc vùng tyrrhenia có mối liên hệ tên thần turan đến venus của người etrusca có lẽ từ một tính ngữ *quý bà kết hợp với atunis *lãnh chúa và từ thiểu số của chính tyrrhenia == xem thêm == bullet danh sách bạo chúa hy lạp cổ đại bullet danh sách bạo chúa syracuse bullet chuyên chế đa số bullet người giết bạo chú... | [
"về",
"nguồn",
"gốc",
"vùng",
"tyrrhenia",
"có",
"mối",
"liên",
"hệ",
"tên",
"thần",
"turan",
"đến",
"venus",
"của",
"người",
"etrusca",
"có",
"lẽ",
"từ",
"một",
"tính",
"ngữ",
"*quý",
"bà",
"kết",
"hợp",
"với",
"atunis",
"*lãnh",
"chúa",
"và",
"từ",
... |
vanadi tên la tinh vanadium là một nguyên tố hóa học đặc biệt trong bảng tuần hoàn có ký hiệu v và số hiệu nguyên tử 23 nó làm chất xúc tác cho nhiều phản ứng hóa học là một kim loại hiếm mềm và dễ kéo thành sợi vanadi là một thành phần được tìm thấy trong nhiều khoáng chất và được sử dụng để sản xuất một số hợp kim ==... | [
"vanadi",
"tên",
"la",
"tinh",
"vanadium",
"là",
"một",
"nguyên",
"tố",
"hóa",
"học",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"bảng",
"tuần",
"hoàn",
"có",
"ký",
"hiệu",
"v",
"và",
"số",
"hiệu",
"nguyên",
"tử",
"23",
"nó",
"làm",
"chất",
"xúc",
"tác",
"cho",
"nhiều"... |
anoda thurberi là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"anoda",
"thurberi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
glenea grisescens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glenea",
"grisescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
xem banning và asher đến một nhà an toàn của mi6 gặp được đặc vụ jacquelin jax marshall trumbull thông báo rằng ông sẽ cử một lực lượng đặc nhiệm đến giải cứu họ một lát sau camera quan sát cho thấy lực lượng delta đang đến gần nhưng banning đã nhận ra chúng chính là thuộc hạ của kamran giả mạo banning chiến đấu và giế... | [
"xem",
"banning",
"và",
"asher",
"đến",
"một",
"nhà",
"an",
"toàn",
"của",
"mi6",
"gặp",
"được",
"đặc",
"vụ",
"jacquelin",
"jax",
"marshall",
"trumbull",
"thông",
"báo",
"rằng",
"ông",
"sẽ",
"cử",
"một",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"đến",
"giải",
"... |
định bàn chuyện lên ngôi và lập kế giết kim quân trinh và kim hựu trưng kim dương muốn lấy được sự tín nhiệm của kim hựu trưng nên sai yeom jang giả làm quý tộc tham dự hội nghị đó jami phu nhân nhìn ra yeom jang thì yeom jang đã phóng ám khí hành thích kim minh kim minh ngã gục jami phu nhân sai người đưa kim minh bỏ ... | [
"định",
"bàn",
"chuyện",
"lên",
"ngôi",
"và",
"lập",
"kế",
"giết",
"kim",
"quân",
"trinh",
"và",
"kim",
"hựu",
"trưng",
"kim",
"dương",
"muốn",
"lấy",
"được",
"sự",
"tín",
"nhiệm",
"của",
"kim",
"hựu",
"trưng",
"nên",
"sai",
"yeom",
"jang",
"giả",
"l... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.