text
stringlengths
1
7.22k
words
list
megachile perihirta là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1898
[ "megachile", "perihirta", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
longitarsus incospicuus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được wollaston miêu tả khoa học năm 1860
[ "longitarsus", "incospicuus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "wollaston", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
9846 1990 os1 9846 1990 os là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 29 tháng 7 năm 1990
[ "9846", "1990", "os1", "9846", "1990", "os", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henry", "e", "holt", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "ở", "quận", "san", "diego", "california", "ngày...
develi menderes develi là một xã thuộc huyện menderes tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 987 người
[ "develi", "menderes", "develi", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "menderes", "tỉnh", "i̇zmir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "1", "987", "người" ]
lobelia caledoniana là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được c d adams mô tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "lobelia", "caledoniana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "c", "d", "adams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
tâm việt hưng thù zh 心越興儔 ja shinotsu kōchū 1639-1696 thiền sư trung quốc còn gọi là đông cao thuộc phái thọ xương-tào động tông cuộc đời hoằng pháp của sư đóng một vai trò quan trọng trong công cuộc truyền thiền tông và tông tào động sang nhật dưới thời minh-thanh == tiểu sử == sư sinh ngày 21 8 1639 là con nhà họ tươ...
[ "tâm", "việt", "hưng", "thù", "zh", "心越興儔", "ja", "shinotsu", "kōchū", "1639-1696", "thiền", "sư", "trung", "quốc", "còn", "gọi", "là", "đông", "cao", "thuộc", "phái", "thọ", "xương-tào", "động", "tông", "cuộc", "đời", "hoằng", "pháp", "của", "sư", "đóng...
molophilus macrocerus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "molophilus", "macrocerus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
sẽ đến thật lòng tôi không biết các ca khúc sẽ như thế nào ý định của tôi vẫn là làm nên lịch sử nếu chúng tôi cảm thấy đó không phải là một phần của lịch sử chúng tôi sẽ không thực hiện nhưng hiện tại mọi thứ đều ổn chúng tôi thích sáng tạo âm nhạc do vậy những điều sắp đến đều rất thú vị với chúng tôi redone nói thêm...
[ "sẽ", "đến", "thật", "lòng", "tôi", "không", "biết", "các", "ca", "khúc", "sẽ", "như", "thế", "nào", "ý", "định", "của", "tôi", "vẫn", "là", "làm", "nên", "lịch", "sử", "nếu", "chúng", "tôi", "cảm", "thấy", "đó", "không", "phải", "là", "một", "phần...
cán bộ cương trực có trách nhiệm trong công tác luôn quan tâm và theo dấu con cá sấu mà lúc đầu anh nghi ngờ là một con quái vật vì những vết căn khủng khiếp của nó được sự giúp đỡ của vợ anh là một nhà động vật học cùng một nhóm người anh đã truy tìm được con quái vật những kẻ thủ ác ám lợi của công ty hóa chất đã bị ...
[ "cán", "bộ", "cương", "trực", "có", "trách", "nhiệm", "trong", "công", "tác", "luôn", "quan", "tâm", "và", "theo", "dấu", "con", "cá", "sấu", "mà", "lúc", "đầu", "anh", "nghi", "ngờ", "là", "một", "con", "quái", "vật", "vì", "những", "vết", "căn", ...
sân bay shakiso là một sân bay ở shakiso ethiopia == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại ethiopia == liên kết ngoài == bullet ourairports shakiso
[ "sân", "bay", "shakiso", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "shakiso", "ethiopia", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "sân", "bay", "tại", "ethiopia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ourairports", "shakiso" ]
cung hiến cùng với chư vương tiến vào nội điện công doãn y doãn kỳ cùng bối lặc doãn hi doãn hỗ đều hành lễ tại thềm son ngoài càn thanh cung từ năm càn long thứ 2 1737 ông trở thành đô thống hán quân tương hoàng kỳ 镶红旗汉军都统 từ năm thứ 13 1748 đến năm thứ 18 1753 thì trở thành đô thống hán quân chính lam kỳ năm thứ 40 1...
[ "cung", "hiến", "cùng", "với", "chư", "vương", "tiến", "vào", "nội", "điện", "công", "doãn", "y", "doãn", "kỳ", "cùng", "bối", "lặc", "doãn", "hi", "doãn", "hỗ", "đều", "hành", "lễ", "tại", "thềm", "son", "ngoài", "càn", "thanh", "cung", "từ", "năm",...
neosisyphus tibialis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "neosisyphus", "tibialis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
pyrinia radiolata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pyrinia", "radiolata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ghi nhận khác đầu tiên iwakura tomomi nham thương cụ thị một người hầu cũ của thiên hoàng kōmei trước tiên lôi kéo số công khanh trong triều đình thuyết phục họ đứng về phía chống mạc phủ cùng nhau thao túng thiên hoàng họ khuyên thiên hoàng ban lệnh ân xá cho tất cả những thành viên chống mạc phủ đang bị giam trong tù...
[ "ghi", "nhận", "khác", "đầu", "tiên", "iwakura", "tomomi", "nham", "thương", "cụ", "thị", "một", "người", "hầu", "cũ", "của", "thiên", "hoàng", "kōmei", "trước", "tiên", "lôi", "kéo", "số", "công", "khanh", "trong", "triều", "đình", "thuyết", "phục", "họ...
cuối thế kỷ 18 khi đế chế nga đã chinh phục hetmanate và sát nhập khanate vào cuối thế kỷ 18 nhiều người nga serb và hy lạp đã di cư đến khu vực này nước nga thời sa hoàng đặt tên cho các vùng lãnh thổ bị chinh phục là nước nga mới tiếng nga новоро́ссия novorossiya khi cách mạng công nghiệp diễn ra khắp châu âu nguồn t...
[ "cuối", "thế", "kỷ", "18", "khi", "đế", "chế", "nga", "đã", "chinh", "phục", "hetmanate", "và", "sát", "nhập", "khanate", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "18", "nhiều", "người", "nga", "serb", "và", "hy", "lạp", "đã", "di", "cư", "đến", "khu", "vực", "...
horstdorf là một đô thị thuộc huyện wittenberg bang saxony-anhalt đức
[ "horstdorf", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "wittenberg", "bang", "saxony-anhalt", "đức" ]
myrmarachne nitidissima là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi myrmarachne myrmarachne nitidissima được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1877
[ "myrmarachne", "nitidissima", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "myrmarachne", "myrmarachne", "nitidissima", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1877" ]
ceresium apicale là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ceresium", "apicale", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
dẫn đường có khả năng phát hiện mục tiêu ở cự ly đến 595m sau khi phát hiện mục tiêu ngư lôi bắt đầu lao đến mục tiêu với vận tốc rất nhanh trong trường hợp tấn công không thành công hệ thống dẫn đường cho phép tiến hành tấn công lại ngoài ra tàu cũng có thể sử dụng các loại ngư lôi khác như mk-50 mk-54 hay loại type 7...
[ "dẫn", "đường", "có", "khả", "năng", "phát", "hiện", "mục", "tiêu", "ở", "cự", "ly", "đến", "595m", "sau", "khi", "phát", "hiện", "mục", "tiêu", "ngư", "lôi", "bắt", "đầu", "lao", "đến", "mục", "tiêu", "với", "vận", "tốc", "rất", "nhanh", "trong", ...
g36 in parts bullet modern firearms bullet remtek bullet hướng dẫn sử dụng 1 bullet hướng dẫn sử dụng 2 bullet hướng dẫn sử dụng 3 bullet ruag ammotech factsheet on german army dm11 5 56x45mm ammunition bullet mô phỏng cách hoạt động của mẫu g36e
[ "g36", "in", "parts", "bullet", "modern", "firearms", "bullet", "remtek", "bullet", "hướng", "dẫn", "sử", "dụng", "1", "bullet", "hướng", "dẫn", "sử", "dụng", "2", "bullet", "hướng", "dẫn", "sử", "dụng", "3", "bullet", "ruag", "ammotech", "factsheet", "on"...
dicranomyia microsomoides là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dicranomyia", "microsomoides", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
pelagodroma marina là một loài chim trong họ hydrobatidae loài chim này sinh sản trên hòn đảo xa xôi ở nam đại tây dương chẳng hạn như tristan da cunha và cũng australia và new zealand có các quần thể chim này ở phía bắc đại tây dương trên quần đảo cabo verde quần đảo canary và đảo savage nó làm tổ trong các đàn gần bi...
[ "pelagodroma", "marina", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "hydrobatidae", "loài", "chim", "này", "sinh", "sản", "trên", "hòn", "đảo", "xa", "xôi", "ở", "nam", "đại", "tây", "dương", "chẳng", "hạn", "như", "tristan", "da", "cunha", "và", "cũng"...
anisodes directata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "anisodes", "directata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
closterium malmei là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi closterium
[ "closterium", "malmei", "là", "một", "loài", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae", "thuộc", "chi", "closterium" ]
fontanella bergamo fontanella là một đô thị ở tỉnh bergamo trong vùng lombardia của nước ý có vị trí cách khoảng 50 km về phía đông của milano và khoảng 30 km về phía đông nam của bergamo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 773 người và diện tích là 17 9 km² fontanella giáp các đô thị antegna...
[ "fontanella", "bergamo", "fontanella", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "bergamo", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "nước", "ý", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "50", "km", "về", "phía", "đông", "của", "milano", "và", "khoảng", "30", "km",...
chiến tranh darfur là cuộc chiến ở khu vực darfur thuộc sudan do tranh chấp bộ tộc thành phần giao chiến chính có phong trào công lý và bình đẳng phong trào quốc gia vì cải cách và phát triển quân đội phong trào giải phóng sudan và lực lượng dân binh janjawid do chính phủ khartoum chỉ đạo phe thân chính phủ đa số thuộc...
[ "chiến", "tranh", "darfur", "là", "cuộc", "chiến", "ở", "khu", "vực", "darfur", "thuộc", "sudan", "do", "tranh", "chấp", "bộ", "tộc", "thành", "phần", "giao", "chiến", "chính", "có", "phong", "trào", "công", "lý", "và", "bình", "đẳng", "phong", "trào", ...
platydictya madurensis là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được cardot p de la varde r s chopra miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "platydictya", "madurensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "amblystegiaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "p", "de", "la", "varde", "r", "s", "chopra", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
eublemma parallela là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "eublemma", "parallela", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
gilletiodendron pierreanum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được harms j leonard miêu tả khoa học đầu tiên
[ "gilletiodendron", "pierreanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "harms", "j", "leonard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tradescantia nuevoleonensis là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được matuda miêu tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "tradescantia", "nuevoleonensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "matuda", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
struthanthus microstylus là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được rizzini miêu tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "struthanthus", "microstylus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "rizzini", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
adaina cinerascens là một loài bướm đêm trong họ pterophoridae loài bướm đêm này được tìm thấy ở bắc mỹ bao gồm california nevada utah oregon alberta và british columbia con trưởng thành có sải cánh dài 19 mm ấu trùng ăn các loài thực vật balsamorhiza sagittata ấu trùng được tìm thấy bên dưới lá cây chủ
[ "adaina", "cinerascens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "pterophoridae", "loài", "bướm", "đêm", "này", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bắc", "mỹ", "bao", "gồm", "california", "nevada", "utah", "oregon", "alberta", "và", "british", "columbia"...
đóng giữ hoàng hà ở phía nam khống chế yên đại ở phía bắc rồi sau đó sẽ chỉ huy tướng sĩ ở phía bắc đại hà tiến xuống phía nam để giành thiên hạ năm 199 lưu bị sau thời gian nương nhờ tào tháo lấy cớ tiêu diệt viên thuật rồi bỏ đi sau khi tiêu diệt được viên thuật lưu bị bị tào tháo đánh bại 3 anh em lưu bị quan vũ trư...
[ "đóng", "giữ", "hoàng", "hà", "ở", "phía", "nam", "khống", "chế", "yên", "đại", "ở", "phía", "bắc", "rồi", "sau", "đó", "sẽ", "chỉ", "huy", "tướng", "sĩ", "ở", "phía", "bắc", "đại", "hà", "tiến", "xuống", "phía", "nam", "để", "giành", "thiên", "hạ"...
banchus pallescens là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "banchus", "pallescens", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
jamie greene jamie gillan greene là một chính khách người anh là thành viên đảng bảo thủ và liên minh của quốc hội scotland tại khu vực west scotland được bầu trong bầu cử quốc hội scotland năm 2016 greene được sinh ra ở greenock inverclyde trước khi được bầu vào chính trị ông đã làm việc trong ngành phát thanh truyền ...
[ "jamie", "greene", "jamie", "gillan", "greene", "là", "một", "chính", "khách", "người", "anh", "là", "thành", "viên", "đảng", "bảo", "thủ", "và", "liên", "minh", "của", "quốc", "hội", "scotland", "tại", "khu", "vực", "west", "scotland", "được", "bầu", "t...
mapouria là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi mapouria gồm các loài
[ "mapouria", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "rubiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "mapouria", "gồm", "các", "loài" ]
conosema alfura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "conosema", "alfura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
julius richard petri 31 tháng 5 năm 1852 20 tháng 12 năm 1921 là một nhà vi khuẩn học người đức thường được coi là người phát minh ra đĩa petri trong khi làm việc với tư cách trợ lý cho bác sĩ người đức robert koch petri đầu tiên nghiên cứu y khoa tại học viện y khoa quân sự kaiser-wilhelm 1871-1875 và nhận bằng y khoa...
[ "julius", "richard", "petri", "31", "tháng", "5", "năm", "1852", "20", "tháng", "12", "năm", "1921", "là", "một", "nhà", "vi", "khuẩn", "học", "người", "đức", "thường", "được", "coi", "là", "người", "phát", "minh", "ra", "đĩa", "petri", "trong", "khi",...
eudoliche osvalda là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eudoliche", "osvalda", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
calotis latiuscula là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f muell tate mô tả khoa học đầu tiên năm 1890
[ "calotis", "latiuscula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "f", "muell", "tate", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890" ]
syntrichia astoma là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được schiffner podp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "syntrichia", "astoma", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "schiffner", "podp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
chương trình american idol vào ngày 25 tháng 5 năm 2011 vào phần dạo đầu của bài hát cô đã giới thiệu bài hát này là một trong những ca khúc mà cô yêu thích cô đã trình diễn ca khúc trong chiếc váy tím và ánh đèn đỏ cùng khói xung quanh sân khấu trong cùng ngày hôm đó 1+1 đã được bày bán trực tuyến trên cửa hàng của it...
[ "chương", "trình", "american", "idol", "vào", "ngày", "25", "tháng", "5", "năm", "2011", "vào", "phần", "dạo", "đầu", "của", "bài", "hát", "cô", "đã", "giới", "thiệu", "bài", "hát", "này", "là", "một", "trong", "những", "ca", "khúc", "mà", "cô", "yêu...
tlumačov domažlice tlumačov là một làng thuộc huyện domažlice vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "tlumačov", "domažlice", "tlumačov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "domažlice", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
dayılar beşiri dayılar là một xã thuộc huyện beşiri tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 308 người
[ "dayılar", "beşiri", "dayılar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "beşiri", "tỉnh", "batman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "308", "người" ]
pandanus albifrons là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được b c stone miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "pandanus", "albifrons", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "b", "c", "stone", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
tức trong thời gian đa thức thì cũng sẽ tồn tại một thuật toán có thể tìm ra nghiệm của bài toán một cách nhanh chóng lớp các bài toán ở vế đầu và vế sau được đặt lần lượt là np và p nên ta có thể phát biểu bài toán một cách ngắn gọn hơn đó là liệu có phải mọi bài toán thuộc lớp np cũng đều thuộc lớp p không đây được c...
[ "tức", "trong", "thời", "gian", "đa", "thức", "thì", "cũng", "sẽ", "tồn", "tại", "một", "thuật", "toán", "có", "thể", "tìm", "ra", "nghiệm", "của", "bài", "toán", "một", "cách", "nhanh", "chóng", "lớp", "các", "bài", "toán", "ở", "vế", "đầu", "và", ...
casanova lonati là một đô thị ở tỉnh pavia trong vùng lombardia của ý có cự ly khoảng 40 km về phía nam của milan và khoảng 11 km về phía đông nam của pavia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 455 người và diện tích là 4 6 km² casanova lonati giáp các đô thị sau albaredo arnaboldi barbianello m...
[ "casanova", "lonati", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "pavia", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "nam", "của", "milan", "và", "khoảng", "11", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của...
hemieuxoa semiretracta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hemieuxoa", "semiretracta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
beilschmiedia glauca là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được s k lee l f lau miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "beilschmiedia", "glauca", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "s", "k", "lee", "l", "f", "lau", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
helixanthera ligustrina là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được wall danser mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "helixanthera", "ligustrina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "wall", "danser", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
bởi joachim daniel jauch sau khi chết các tác phẩm được giám sát bởi johann friedrich knöbel trong cuộc bao vây warsaw 1794 khu vực xung quanh nhà thờ đã được chuyển đổi thành một thành lũy cho lực lượng ba lan và nhà thờ bị tàn phá nặng nề được xây dựng lại vào năm 1807 một lần nữa nó được tái xác nhận vào năm 1811 tu...
[ "bởi", "joachim", "daniel", "jauch", "sau", "khi", "chết", "các", "tác", "phẩm", "được", "giám", "sát", "bởi", "johann", "friedrich", "knöbel", "trong", "cuộc", "bao", "vây", "warsaw", "1794", "khu", "vực", "xung", "quanh", "nhà", "thờ", "đã", "được", "c...
3 loài khướu đất bullet chi dumetia – khướu bụng vàng nâu bullet chi rhopocichla – khướu ngực sẫm bullet chi myzornis bullet myzornis pyrrhoura bullet chi malia chuyển sang họ locustellidae bullet chi lioptilus – có thể liên quan tới sylvia bullet mũ đen bụi lioptilus nigricapillus bullet chi parophasma – có thể liên q...
[ "3", "loài", "khướu", "đất", "bullet", "chi", "dumetia", "–", "khướu", "bụng", "vàng", "nâu", "bullet", "chi", "rhopocichla", "–", "khướu", "ngực", "sẫm", "bullet", "chi", "myzornis", "bullet", "myzornis", "pyrrhoura", "bullet", "chi", "malia", "chuyển", "sa...
cyphostemma braunii là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được gilg m brandt desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "cyphostemma", "braunii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "gilg", "m", "brandt", "desc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
all is quiet now all is quiet now là album phòng thu thứ hai của ban nhạc gốc bỉ arid nó được phát hành vào năm 2002 bởi epic records một công ty của sony bmg == danh sách bài hát == bullet tất cả các bài hát được viết bởi david du pré và jasper steverlinck ngoại trừ i wish i was all of that được sáng tác bởi du pré st...
[ "all", "is", "quiet", "now", "all", "is", "quiet", "now", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "hai", "của", "ban", "nhạc", "gốc", "bỉ", "arid", "nó", "được", "phát", "hành", "vào", "năm", "2002", "bởi", "epic", "records", "một", "công", "ty", "của"...
27966 1997 sa34 27966 1997 sa là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 16 tháng 9 năm 1997
[ "27966", "1997", "sa34", "27966", "1997", "sa", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh"...
hoặc là với một số thay đổi về cách phát âm nào đó pāli sau này cũng có một vài từ mượn từ các ngôn ngữ địa phương nơi mà pāli được sử dụng ví dụ người sri lanka thêm từ trong tiếng vào pāli những sử dụng này phân biệt pāli tìm thấy trong suttapiṭaka và các tác phẩm sau này chẳng hạn như các lời chú giải pāli trong các...
[ "hoặc", "là", "với", "một", "số", "thay", "đổi", "về", "cách", "phát", "âm", "nào", "đó", "pāli", "sau", "này", "cũng", "có", "một", "vài", "từ", "mượn", "từ", "các", "ngôn", "ngữ", "địa", "phương", "nơi", "mà", "pāli", "được", "sử", "dụng", "ví", ...
vào ngày 12 tháng 5 năm 2005 glazer đã mua lại 28% cổ phần thuộc sở hữu của john magnier và jp mcmanus tới ngày 23 tháng 5 năm 2005 gia đình glazer nắm 76 16% cổ phần của câu lạc bộ đủ để hủy niêm yết của united trên thị trường chứng khoán và trở thành câu lạc bộ thuộc quyền sỡ hữu tư nhân sau đó vào năm 2005 nhà glaze...
[ "vào", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "2005", "glazer", "đã", "mua", "lại", "28%", "cổ", "phần", "thuộc", "sở", "hữu", "của", "john", "magnier", "và", "jp", "mcmanus", "tới", "ngày", "23", "tháng", "5", "năm", "2005", "gia", "đình", "glazer", "nắ...
narodnaya volya là một tổ chức của đế quốc nga một thời gian cánh tả tổ chức khủng bố với vụ ám sát thành công của sa hoàng aleksandr ii được biết đến phe này được thành lập vào năm 1879 bởi những người cấp tiến bị chia rẽ bởi tổ chức bí mật narodnik đất đai và xã hội tự do họ bị ảnh hưởng bởi cách mạng pháp và chủ trư...
[ "narodnaya", "volya", "là", "một", "tổ", "chức", "của", "đế", "quốc", "nga", "một", "thời", "gian", "cánh", "tả", "tổ", "chức", "khủng", "bố", "với", "vụ", "ám", "sát", "thành", "công", "của", "sa", "hoàng", "aleksandr", "ii", "được", "biết", "đến", ...
là thành viên viện thứ dân hoặc viện quý tộc để họ phải chịu trách nhiệm trước các cơ quan lập pháp quốc hội anh đuợc thành lập từ năm 1707 sau khi nghị viện hai nước anh và scotland phê chuẩn đạo luật thống nhất đất nước trong thực tế cơ cấu tổ chức quốc hội anh là nghị viện anh phối hợp với các nghị sĩ và quý tộc sco...
[ "là", "thành", "viên", "viện", "thứ", "dân", "hoặc", "viện", "quý", "tộc", "để", "họ", "phải", "chịu", "trách", "nhiệm", "trước", "các", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "quốc", "hội", "anh", "đuợc", "thành", "lập", "từ", "năm", "1707", "sau", "khi", "ng...
polytribax fulvescens là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "polytribax", "fulvescens", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
swertia haussknechtii là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được gilg ex pissjauk miêu tả khoa học đầu tiên
[ "swertia", "haussknechtii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "gilg", "ex", "pissjauk", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
penaherreraus centrolineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "penaherreraus", "centrolineatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
deutzia occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ tú cầu loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "deutzia", "occidentalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tú", "cầu", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
capanemia theresae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được barb rodr mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "capanemia", "theresae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "barb", "rodr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
pseudocyclanthera là một chi thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae == loài == chi pseudocyclanthera gồm các loài
[ "pseudocyclanthera", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "==", "loài", "==", "chi", "pseudocyclanthera", "gồm", "các", "loài" ]
fitatsia incompleta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "fitatsia", "incompleta", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ropica andamana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ropica", "andamana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
thực về phía thượng nguồn của sông niger thấp hơn gây ra sự cướp dòng hay đoạt dòng sông niger nằm cao hơn phần phía bắc của dòng sông được gọi là niger bend là một khi vực quan trọng bởi vì nó là sông chính và là nguồn cung cấp nước cho một phần của sa mạc sahara điều này làm cho nó là điểm tập trung của các tuyến thư...
[ "thực", "về", "phía", "thượng", "nguồn", "của", "sông", "niger", "thấp", "hơn", "gây", "ra", "sự", "cướp", "dòng", "hay", "đoạt", "dòng", "sông", "niger", "nằm", "cao", "hơn", "phần", "phía", "bắc", "của", "dòng", "sông", "được", "gọi", "là", "niger", ...
trần tĩnh có thể là tên của bullet trần tĩnh quan viên nhà bắc tống trong lịch sử trung quốc bullet trần tĩnh diễn viên người trung quốc
[ "trần", "tĩnh", "có", "thể", "là", "tên", "của", "bullet", "trần", "tĩnh", "quan", "viên", "nhà", "bắc", "tống", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "bullet", "trần", "tĩnh", "diễn", "viên", "người", "trung", "quốc" ]
aciagrion macrootithenae là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae chúng được pinhey miêu tả khoa học năm 1972 loài này được xếp vào nhóm loài thiếu dữ liệu trong sách đỏ của iucn năm 2009
[ "aciagrion", "macrootithenae", "là", "một", "loài", "chuồn", "chuồn", "kim", "trong", "họ", "coenagrionidae", "chúng", "được", "pinhey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1972", "loài", "này", "được", "xếp", "vào", "nhóm", "loài", "thiếu", "dữ", "liệu", ...
đề menshikov đặt ra ở cảng porte rose liền truyền lệnh cho hạm đội anh từ miền đông địa trung hải kéo về hướng constantinopolis tuy nhiên mệnh lệnh này bị đề đốc hạm đội anh từ chối do ông cho rose không được lạm quyền chỉ có hải quân pháp kéo đến giúp ottoman === những vụ xung đột đầu tiên === thủ tướng anh george ham...
[ "đề", "menshikov", "đặt", "ra", "ở", "cảng", "porte", "rose", "liền", "truyền", "lệnh", "cho", "hạm", "đội", "anh", "từ", "miền", "đông", "địa", "trung", "hải", "kéo", "về", "hướng", "constantinopolis", "tuy", "nhiên", "mệnh", "lệnh", "này", "bị", "đề", ...
carpheria là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "carpheria", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
dattapur dhamangaon là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị municipal council của quận amravati thuộc bang maharashtra ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ dattapur dhamangaon có dân số 21 430 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% dattapur dhamangaon có tỷ lệ 79% biết...
[ "dattapur", "dhamangaon", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "hội", "đồng", "đô", "thị", "municipal", "council", "của", "quận", "amravati", "thuộc", "bang", "maharashtra", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", ...
paracelis là một đô thị hạng 3 ở tỉnh tỉnh mountain philippines theo điều tra dân số ngày 1 7 2007 đô thị này có dân số 24 705 người == barangay == paracelis được chia thành 9 barangay bullet anonat bullet bacarri bullet bananao bullet bantay bullet butigue bullet bunot bullet buringal bullet palitod bullet poblacion =...
[ "paracelis", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "3", "ở", "tỉnh", "tỉnh", "mountain", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "ngày", "1", "7", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "24", "705", "người", "==", "barangay", "==", "pa...
urbana là một đô thị ở tỉnh padova ở vùnh veneto phía bắc italia đô thị này rộng 17 km2 có dân số theo điều tra cuối năm 2004 là 2235 người == liên kết ngoài == bullet mapquest urbana <br>
[ "urbana", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "padova", "ở", "vùnh", "veneto", "phía", "bắc", "italia", "đô", "thị", "này", "rộng", "17", "km2", "có", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "cuối", "năm", "2004", "là", "2235", "người", "==", "liên", ...
speleophria bivexilla là một loài động vật giáp xác thuộc họ misophriidae đây là loài đặc hữu của bermuda == tham khảo == bullet iliffe t m 1996 speleophria bivexilla 2006 iucn red list of threatened species truy cập 10 tháng 8 năm 2007
[ "speleophria", "bivexilla", "là", "một", "loài", "động", "vật", "giáp", "xác", "thuộc", "họ", "misophriidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "bermuda", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "iliffe", "t", "m", "1996", "speleophria", "bivexilla", ...
eighth edition
[ "eighth", "edition" ]
5661 hildebrand 1977 po1 là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 8 năm 1977 bởi chernykh n s ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5661 hildebrand
[ "5661", "hildebrand", "1977", "po1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "nằm", "phía", "ngoài", "của", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "14", "tháng", "8", "năm", "1977", "bởi", "chernykh", "n", "s", "ở", "nauchnyj", "==", "liê...
16772 1996 uc4 16772 1996 uc là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 29 tháng 10 năm 1996
[ "16772", "1996", "uc4", "16772", "1996", "uc", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh",...
psaliodes aparallela là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "psaliodes", "aparallela", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
liroetis paragrandis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jiang miêu tả khoa học năm 1988
[ "liroetis", "paragrandis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jiang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
solymus pictor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "solymus", "pictor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
pterolophia pseudocaudata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "pseudocaudata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
apsilops scotinus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "apsilops", "scotinus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sông iren tiếng nga ирень река — một con sông nhỏ chảy trong địa phận permi krai chi lưu phía tả ngạn của sông sylva nó bắt nguồn từ gần làng bargym ở phía đông nam krai này trong dòng chảy của mình nó chảy qua các huyện oktyabrsky uinsky ordinsky và kungursky nó đổ vào sông sylva tại khu vực thị trấn kungur chiều dài ...
[ "sông", "iren", "tiếng", "nga", "ирень", "река", "—", "một", "con", "sông", "nhỏ", "chảy", "trong", "địa", "phận", "permi", "krai", "chi", "lưu", "phía", "tả", "ngạn", "của", "sông", "sylva", "nó", "bắt", "nguồn", "từ", "gần", "làng", "bargym", "ở", ...
septentrinna yucatan là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi septentrinna septentrinna yucatan được miêu tả năm 2000 bởi bonaldo
[ "septentrinna", "yucatan", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "corinnidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "septentrinna", "septentrinna", "yucatan", "được", "miêu", "tả", "năm", "2000", "bởi", "bonaldo" ]
mẫu trong thần học công giáo la mã bộ phận của giáo triều rôma liên quan đến các câu hỏi về giáo lý được gọi là bộ giáo lý đức tin bullet học thuyết thần học calvin đặc biệt về tiền định nhân đôi bullet giáo hội giám lý của vương quốc anh đề cập đến các giáo lý mà các nhà thuyết giáo của giáo hội giám lý được cam kết l...
[ "mẫu", "trong", "thần", "học", "công", "giáo", "la", "mã", "bộ", "phận", "của", "giáo", "triều", "rôma", "liên", "quan", "đến", "các", "câu", "hỏi", "về", "giáo", "lý", "được", "gọi", "là", "bộ", "giáo", "lý", "đức", "tin", "bullet", "học", "thuyết",...
trương giác chữ hán 張角 140 -184 có sách ghi trương giốc là thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa khăn vàng hay còn gọi là quân khăn vàng vào cuối thời kỳ nhà đông hán trong lịch sử trung quốc ông thành lập và lãnh đạo đội quân khăn vàng triều đình nhà hán gọi là giặc khăn vàng chống lại triều đình nhà hán nhưng đã bị triều đình đàn...
[ "trương", "giác", "chữ", "hán", "張角", "140", "-184", "có", "sách", "ghi", "trương", "giốc", "là", "thủ", "lĩnh", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "khăn", "vàng", "hay", "còn", "gọi", "là", "quân", "khăn", "vàng", "vào", "cuối", "thời", "kỳ", "nhà", "đông", "...
21 tháng 10 năm 2021 và ghi bàn thắng đầu tiên của mùa giải ở đấu trường này vào đầu hiệp 2 rút ngắn tỉ số xuống 1-2 giúp đội nhà thắng chung cuộc 3-2 nhưng phải ra sân sau đó 13 phút vì chấn thương chân rashford ghi bàn thắng thứ 4 ở ngoại hạng anh mùa này trong trận đấu trên sân old trafford ngày 22 tháng 10 năm 2022...
[ "21", "tháng", "10", "năm", "2021", "và", "ghi", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "của", "mùa", "giải", "ở", "đấu", "trường", "này", "vào", "đầu", "hiệp", "2", "rút", "ngắn", "tỉ", "số", "xuống", "1-2", "giúp", "đội", "nhà", "thắng", "chung", "cuộc", ...
vũ duy đoán chữ hán 武惟斷 1621-1684 là đại thần nhà lê trung hưng trong lịch sử việt nam == thân thế == vũ duy đoán người làng mộ trạch huyện đường an nay thuộc xã tân hồng huyện bình giang tỉnh hải dương cha ông là tiến sĩ vũ bạt tụy theo giai thoại dân gian hồi nhỏ ông tối dạ học cả ngày không được một chữ nào vũ duy đ...
[ "vũ", "duy", "đoán", "chữ", "hán", "武惟斷", "1621-1684", "là", "đại", "thần", "nhà", "lê", "trung", "hưng", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "==", "thân", "thế", "==", "vũ", "duy", "đoán", "người", "làng", "mộ", "trạch", "huyện", "đường", "an", "n...
tập trung chủ yếu ở các tỉnh tây ninh bình dương tiền giang đắk lắk với hai giống sầu riêng chính được trồng nhiều đó là sầu riêng ri 6 và sầu riêng monthong thái lan vì lý do cây sầu riêng là một cây ăn quả nhiệt đới nên cây sầu riêng không thể chịu đựng được cái lạnh của mùa đông nên cây sầu riêng chỉ trồng được ở cá...
[ "tập", "trung", "chủ", "yếu", "ở", "các", "tỉnh", "tây", "ninh", "bình", "dương", "tiền", "giang", "đắk", "lắk", "với", "hai", "giống", "sầu", "riêng", "chính", "được", "trồng", "nhiều", "đó", "là", "sầu", "riêng", "ri", "6", "và", "sầu", "riêng", "m...
nguyễn lệ và bá xưởng tổng cộng 14 người lại hạ lệnh truy thu lấy sắc phong nhà vua ban cho hoàng hậu trần thị câu tức mẹ đẻ của thái tử các con của thái tử trong đó có hoàng tôn khiêm tức vua lê chiêu thống sau này đều bị tống vào ngục chúa trịnh sâm nghĩ rằng phạm huy đĩnh có công phát giác âm mưu bỏ trốn của thái tử...
[ "nguyễn", "lệ", "và", "bá", "xưởng", "tổng", "cộng", "14", "người", "lại", "hạ", "lệnh", "truy", "thu", "lấy", "sắc", "phong", "nhà", "vua", "ban", "cho", "hoàng", "hậu", "trần", "thị", "câu", "tức", "mẹ", "đẻ", "của", "thái", "tử", "các", "con", "...
chèo thuyền cho người khuyết tật bullet bruke wake charitable trust bullet disabled sailors association bullet english federation of disability sport bullet gloucestershire disabled afloat riverboats trust bullet mariners of bewl lamberhurst kent bullet nancy oldfield trust norfolk broads bullet poole sailability bulle...
[ "chèo", "thuyền", "cho", "người", "khuyết", "tật", "bullet", "bruke", "wake", "charitable", "trust", "bullet", "disabled", "sailors", "association", "bullet", "english", "federation", "of", "disability", "sport", "bullet", "gloucestershire", "disabled", "afloat", "r...
trichopoda umbra là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "trichopoda", "umbra", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
phạm và nhiều mục sư bị bắt hoặc cấm đoán hành lễ == xem thêm == bullet tây nguyên bullet fulro bullet nhà nước đề ga == tham khảo == bullet sidney jones malcolm smart joe saunders hrw 2002 repression of montagnards conflicts over land and religion in vietnam s central highlands human rights watch bullet united states ...
[ "phạm", "và", "nhiều", "mục", "sư", "bị", "bắt", "hoặc", "cấm", "đoán", "hành", "lễ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tây", "nguyên", "bullet", "fulro", "bullet", "nhà", "nước", "đề", "ga", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "sidney", "jones",...
bảo tồn thiên nhiên văn bàn và khu rừng đặc dụng y tý bullet khu dự trữ sinh quyền mù cang chải tỉnh yên bái bullet khu dự trữ sinh quyển ngọc linh tỉnh kon tum bullet khu dự trữ sinh quyển ba bể thuộc địa phận 2 tỉnh bắc kạn và tuyên quang với các vùng lõi là vườn quốc gia ba bể và các khu rừng cấm tát kẻ-bản bung khu...
[ "bảo", "tồn", "thiên", "nhiên", "văn", "bàn", "và", "khu", "rừng", "đặc", "dụng", "y", "tý", "bullet", "khu", "dự", "trữ", "sinh", "quyền", "mù", "cang", "chải", "tỉnh", "yên", "bái", "bullet", "khu", "dự", "trữ", "sinh", "quyển", "ngọc", "linh", "tỉ...
aristida calcicola là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hitchc ekman mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "aristida", "calcicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hitchc", "ekman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
homoneura là một chi ruồi trong họ lauxaniidae == các loài == bullet h abnormis bullet h aequalis bullet h aldrichi bullet h americana bullet h apicomata bullet h arizonensis bullet h bakeri bullet h bergenstammi bullet h birdi bullet h bispina bullet h bistriata bullet h biumbrata bullet h brevis bullet h californica ...
[ "homoneura", "là", "một", "chi", "ruồi", "trong", "họ", "lauxaniidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "h", "abnormis", "bullet", "h", "aequalis", "bullet", "h", "aldrichi", "bullet", "h", "americana", "bullet", "h", "apicomata", "bullet", "h", "arizone...
mythimna virgata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mythimna", "virgata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
triancyra truncata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "triancyra", "truncata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]