text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
megachile perihirta là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1898
|
[
"megachile",
"perihirta",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1898"
] |
longitarsus incospicuus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được wollaston miêu tả khoa học năm 1860
|
[
"longitarsus",
"incospicuus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"wollaston",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1860"
] |
9846 1990 os1 9846 1990 os là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 29 tháng 7 năm 1990
|
[
"9846",
"1990",
"os1",
"9846",
"1990",
"os",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henry",
"e",
"holt",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"ngày",
"29",
"tháng",
"7",
"năm",
"1990"
] |
develi menderes develi là một xã thuộc huyện menderes tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 987 người
|
[
"develi",
"menderes",
"develi",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"menderes",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1",
"987",
"người"
] |
lobelia caledoniana là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được c d adams mô tả khoa học đầu tiên năm 1971
|
[
"lobelia",
"caledoniana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"d",
"adams",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
tâm việt hưng thù zh 心越興儔 ja shinotsu kōchū 1639-1696 thiền sư trung quốc còn gọi là đông cao thuộc phái thọ xương-tào động tông cuộc đời hoằng pháp của sư đóng một vai trò quan trọng trong công cuộc truyền thiền tông và tông tào động sang nhật dưới thời minh-thanh == tiểu sử == sư sinh ngày 21 8 1639 là con nhà họ tương quê ở phủ kim hoa hàng châu từ nhỏ sư đã có ý chí xuất trần đi dến báo ân tự ở ngô môn lễ bái người chú- cũng là một vị tăng sĩ hiệu liễm thạch cạo tóc xuất gia và hầu hạ thờ thầy sau cũng thọ giới cụ túc với vị này trên bước đường tham vấn thiền cơ đầu tiên sư đến yết kiến thiền sư giác lãng đạo thịnh thuộc phái thọ xương sau đó vào năm 1668 vì thiền sư giác lãng già yếu nên chỉ sư qua yết kiến môn đệ pháp tử của mình là thiền sư khoát đường đại văn dưới sự giáo hóa của thiền sư khoát đường sư dần có sở ngộ và cuối cùng đạt kiến tính qua việc tham công án con chó của triệu châu chỉ sau hai năm làm thị giả của thiền sư khoát đường sư được ngài ấn khả chứng minh và truyền pháp tào động chính tông cho sư thời thế biến đổi lúc nhà minh bị diệt vong và nhà thanh lên cầm quyền sư lui về ẩn cư tại vĩnh phúc tự ở bên
|
[
"tâm",
"việt",
"hưng",
"thù",
"zh",
"心越興儔",
"ja",
"shinotsu",
"kōchū",
"1639-1696",
"thiền",
"sư",
"trung",
"quốc",
"còn",
"gọi",
"là",
"đông",
"cao",
"thuộc",
"phái",
"thọ",
"xương-tào",
"động",
"tông",
"cuộc",
"đời",
"hoằng",
"pháp",
"của",
"sư",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"công",
"cuộc",
"truyền",
"thiền",
"tông",
"và",
"tông",
"tào",
"động",
"sang",
"nhật",
"dưới",
"thời",
"minh-thanh",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"sư",
"sinh",
"ngày",
"21",
"8",
"1639",
"là",
"con",
"nhà",
"họ",
"tương",
"quê",
"ở",
"phủ",
"kim",
"hoa",
"hàng",
"châu",
"từ",
"nhỏ",
"sư",
"đã",
"có",
"ý",
"chí",
"xuất",
"trần",
"đi",
"dến",
"báo",
"ân",
"tự",
"ở",
"ngô",
"môn",
"lễ",
"bái",
"người",
"chú-",
"cũng",
"là",
"một",
"vị",
"tăng",
"sĩ",
"hiệu",
"liễm",
"thạch",
"cạo",
"tóc",
"xuất",
"gia",
"và",
"hầu",
"hạ",
"thờ",
"thầy",
"sau",
"cũng",
"thọ",
"giới",
"cụ",
"túc",
"với",
"vị",
"này",
"trên",
"bước",
"đường",
"tham",
"vấn",
"thiền",
"cơ",
"đầu",
"tiên",
"sư",
"đến",
"yết",
"kiến",
"thiền",
"sư",
"giác",
"lãng",
"đạo",
"thịnh",
"thuộc",
"phái",
"thọ",
"xương",
"sau",
"đó",
"vào",
"năm",
"1668",
"vì",
"thiền",
"sư",
"giác",
"lãng",
"già",
"yếu",
"nên",
"chỉ",
"sư",
"qua",
"yết",
"kiến",
"môn",
"đệ",
"pháp",
"tử",
"của",
"mình",
"là",
"thiền",
"sư",
"khoát",
"đường",
"đại",
"văn",
"dưới",
"sự",
"giáo",
"hóa",
"của",
"thiền",
"sư",
"khoát",
"đường",
"sư",
"dần",
"có",
"sở",
"ngộ",
"và",
"cuối",
"cùng",
"đạt",
"kiến",
"tính",
"qua",
"việc",
"tham",
"công",
"án",
"con",
"chó",
"của",
"triệu",
"châu",
"chỉ",
"sau",
"hai",
"năm",
"làm",
"thị",
"giả",
"của",
"thiền",
"sư",
"khoát",
"đường",
"sư",
"được",
"ngài",
"ấn",
"khả",
"chứng",
"minh",
"và",
"truyền",
"pháp",
"tào",
"động",
"chính",
"tông",
"cho",
"sư",
"thời",
"thế",
"biến",
"đổi",
"lúc",
"nhà",
"minh",
"bị",
"diệt",
"vong",
"và",
"nhà",
"thanh",
"lên",
"cầm",
"quyền",
"sư",
"lui",
"về",
"ẩn",
"cư",
"tại",
"vĩnh",
"phúc",
"tự",
"ở",
"bên"
] |
molophilus macrocerus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"molophilus",
"macrocerus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
sẽ đến thật lòng tôi không biết các ca khúc sẽ như thế nào ý định của tôi vẫn là làm nên lịch sử nếu chúng tôi cảm thấy đó không phải là một phần của lịch sử chúng tôi sẽ không thực hiện nhưng hiện tại mọi thứ đều ổn chúng tôi thích sáng tạo âm nhạc do vậy những điều sắp đến đều rất thú vị với chúng tôi redone nói thêm tôi không muốn hứa hẹn gì cả nhưng dĩ nhiên đó luôn là ý định của chúng tôi quan trọng nhất là có được những ca khúc tuyệt vời trong âm nhạc bạn có thể điên rồ bao nhiêu tùy thích đó luôn điều tôi cố gắng thực hiện nhưng phải luôn đảm bảo có được những ca khúc hay và quan trọng nhất là sáng tác được những ca khúc khiến người nghe phải thốt lên kinh ngạc khi tour diễn bắt đầu một số các nhà sản xuất của gaga đã đi vòng quanh thế giới cùng cô để thực hiện ghi âm album dj white shadow nói rằng tôi muốn thử và càng gần nó càng tốt như vậy tôi không cần phải thức dậy lúc 4h sáng và bay đến l a hoặc bất cứ nơi nào hoặc nhật bản hoặc bất cứ nơi nào cô ấy bắt đầu làm việc với các nhạc cụ trong một cuộc phỏng vấn với mtv garibay tuyên bó rằng cho dù cô ấy ở đâu chúng tôi cũng sẽ thực hiện nó trong tháng 5 năm
|
[
"sẽ",
"đến",
"thật",
"lòng",
"tôi",
"không",
"biết",
"các",
"ca",
"khúc",
"sẽ",
"như",
"thế",
"nào",
"ý",
"định",
"của",
"tôi",
"vẫn",
"là",
"làm",
"nên",
"lịch",
"sử",
"nếu",
"chúng",
"tôi",
"cảm",
"thấy",
"đó",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"lịch",
"sử",
"chúng",
"tôi",
"sẽ",
"không",
"thực",
"hiện",
"nhưng",
"hiện",
"tại",
"mọi",
"thứ",
"đều",
"ổn",
"chúng",
"tôi",
"thích",
"sáng",
"tạo",
"âm",
"nhạc",
"do",
"vậy",
"những",
"điều",
"sắp",
"đến",
"đều",
"rất",
"thú",
"vị",
"với",
"chúng",
"tôi",
"redone",
"nói",
"thêm",
"tôi",
"không",
"muốn",
"hứa",
"hẹn",
"gì",
"cả",
"nhưng",
"dĩ",
"nhiên",
"đó",
"luôn",
"là",
"ý",
"định",
"của",
"chúng",
"tôi",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"là",
"có",
"được",
"những",
"ca",
"khúc",
"tuyệt",
"vời",
"trong",
"âm",
"nhạc",
"bạn",
"có",
"thể",
"điên",
"rồ",
"bao",
"nhiêu",
"tùy",
"thích",
"đó",
"luôn",
"điều",
"tôi",
"cố",
"gắng",
"thực",
"hiện",
"nhưng",
"phải",
"luôn",
"đảm",
"bảo",
"có",
"được",
"những",
"ca",
"khúc",
"hay",
"và",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"là",
"sáng",
"tác",
"được",
"những",
"ca",
"khúc",
"khiến",
"người",
"nghe",
"phải",
"thốt",
"lên",
"kinh",
"ngạc",
"khi",
"tour",
"diễn",
"bắt",
"đầu",
"một",
"số",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"của",
"gaga",
"đã",
"đi",
"vòng",
"quanh",
"thế",
"giới",
"cùng",
"cô",
"để",
"thực",
"hiện",
"ghi",
"âm",
"album",
"dj",
"white",
"shadow",
"nói",
"rằng",
"tôi",
"muốn",
"thử",
"và",
"càng",
"gần",
"nó",
"càng",
"tốt",
"như",
"vậy",
"tôi",
"không",
"cần",
"phải",
"thức",
"dậy",
"lúc",
"4h",
"sáng",
"và",
"bay",
"đến",
"l",
"a",
"hoặc",
"bất",
"cứ",
"nơi",
"nào",
"hoặc",
"nhật",
"bản",
"hoặc",
"bất",
"cứ",
"nơi",
"nào",
"cô",
"ấy",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"việc",
"với",
"các",
"nhạc",
"cụ",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"mtv",
"garibay",
"tuyên",
"bó",
"rằng",
"cho",
"dù",
"cô",
"ấy",
"ở",
"đâu",
"chúng",
"tôi",
"cũng",
"sẽ",
"thực",
"hiện",
"nó",
"trong",
"tháng",
"5",
"năm"
] |
cán bộ cương trực có trách nhiệm trong công tác luôn quan tâm và theo dấu con cá sấu mà lúc đầu anh nghi ngờ là một con quái vật vì những vết căn khủng khiếp của nó được sự giúp đỡ của vợ anh là một nhà động vật học cùng một nhóm người anh đã truy tìm được con quái vật những kẻ thủ ác ám lợi của công ty hóa chất đã bị con cá sấu giết chết con cá sấu cuối cùng bị tiêu diệt trong đường cống ngầm bằng một phát rốc-két trước khi nó thoát về với tự nhiên sấu độc hoặc cá sấu sát thủ tựa tiếng anh rogue vào năm 2007 mác phim chính thức của rogue là how fast can you swim dịch sang tiếng việt bạn có thể bơi nhanh như thế nào hay bơi đâu cho thoát phim này dựa theo một câu chuyện có thật của con cá sấu tên sweetheart một con cá sấu dài 5 1m ở úc chuyên tấn công các thuyền đánh cá vào những năm 1970 phim kể về những du khách đi vào lãnh thổ của một con cá sấu khổng lồ hung tợn chuyên giết người ăn thịt trước kia nó đã từng ăn thịt rất nhiều người và trâu bò của ngôi làng gần đó nó đã chọc thủng đáy thuyền của những du khách nhằm mục đích không cho họ về mà phải ở lại làm bữa ăn tối của nó trong bộ phim trở về eden
|
[
"cán",
"bộ",
"cương",
"trực",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"trong",
"công",
"tác",
"luôn",
"quan",
"tâm",
"và",
"theo",
"dấu",
"con",
"cá",
"sấu",
"mà",
"lúc",
"đầu",
"anh",
"nghi",
"ngờ",
"là",
"một",
"con",
"quái",
"vật",
"vì",
"những",
"vết",
"căn",
"khủng",
"khiếp",
"của",
"nó",
"được",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"vợ",
"anh",
"là",
"một",
"nhà",
"động",
"vật",
"học",
"cùng",
"một",
"nhóm",
"người",
"anh",
"đã",
"truy",
"tìm",
"được",
"con",
"quái",
"vật",
"những",
"kẻ",
"thủ",
"ác",
"ám",
"lợi",
"của",
"công",
"ty",
"hóa",
"chất",
"đã",
"bị",
"con",
"cá",
"sấu",
"giết",
"chết",
"con",
"cá",
"sấu",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"trong",
"đường",
"cống",
"ngầm",
"bằng",
"một",
"phát",
"rốc-két",
"trước",
"khi",
"nó",
"thoát",
"về",
"với",
"tự",
"nhiên",
"sấu",
"độc",
"hoặc",
"cá",
"sấu",
"sát",
"thủ",
"tựa",
"tiếng",
"anh",
"rogue",
"vào",
"năm",
"2007",
"mác",
"phim",
"chính",
"thức",
"của",
"rogue",
"là",
"how",
"fast",
"can",
"you",
"swim",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"việt",
"bạn",
"có",
"thể",
"bơi",
"nhanh",
"như",
"thế",
"nào",
"hay",
"bơi",
"đâu",
"cho",
"thoát",
"phim",
"này",
"dựa",
"theo",
"một",
"câu",
"chuyện",
"có",
"thật",
"của",
"con",
"cá",
"sấu",
"tên",
"sweetheart",
"một",
"con",
"cá",
"sấu",
"dài",
"5",
"1m",
"ở",
"úc",
"chuyên",
"tấn",
"công",
"các",
"thuyền",
"đánh",
"cá",
"vào",
"những",
"năm",
"1970",
"phim",
"kể",
"về",
"những",
"du",
"khách",
"đi",
"vào",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"một",
"con",
"cá",
"sấu",
"khổng",
"lồ",
"hung",
"tợn",
"chuyên",
"giết",
"người",
"ăn",
"thịt",
"trước",
"kia",
"nó",
"đã",
"từng",
"ăn",
"thịt",
"rất",
"nhiều",
"người",
"và",
"trâu",
"bò",
"của",
"ngôi",
"làng",
"gần",
"đó",
"nó",
"đã",
"chọc",
"thủng",
"đáy",
"thuyền",
"của",
"những",
"du",
"khách",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"không",
"cho",
"họ",
"về",
"mà",
"phải",
"ở",
"lại",
"làm",
"bữa",
"ăn",
"tối",
"của",
"nó",
"trong",
"bộ",
"phim",
"trở",
"về",
"eden"
] |
sân bay shakiso là một sân bay ở shakiso ethiopia == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại ethiopia == liên kết ngoài == bullet ourairports shakiso
|
[
"sân",
"bay",
"shakiso",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"shakiso",
"ethiopia",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"tại",
"ethiopia",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ourairports",
"shakiso"
] |
cung hiến cùng với chư vương tiến vào nội điện công doãn y doãn kỳ cùng bối lặc doãn hi doãn hỗ đều hành lễ tại thềm son ngoài càn thanh cung từ năm càn long thứ 2 1737 ông trở thành đô thống hán quân tương hoàng kỳ 镶红旗汉军都统 từ năm thứ 13 1748 đến năm thứ 18 1753 thì trở thành đô thống hán quân chính lam kỳ năm thứ 40 1775 tháng 6 ông qua đời thọ 75 tuổi được truy thụy hằng khác thân vương 恆恪親王 == gia quyến == === thê thiếp === ==== đích phúc tấn ==== bullet nguyên phối y nhĩ căn giác la thị 伊爾根覺羅氏 con gái của hiệp lãnh đức khải 德啓 bullet kế thất bát nhĩ tế cát đặc thị 博爾濟吉特氏 con gái của khoa nhĩ thấm bối tử lạp thập 拉什 ==== trắc phúc tấn ==== bullet lý giai thị 李佳氏 con gái của ngũ cách 五格 bullet đồng giai thị 佟佳氏 con gái của hoa sắc 华色 bullet thạch giai thị 石佳氏 con gái của nhị cách 二格 nguyên là thứ phúc tấn được con trai là hằng kính quận vương vĩnh hạo xin gia phong thành trắc phúc tấn ==== thứ thiếp ==== bullet thành giai thị 成佳氏 con gái của đạt lãi 達賴 bullet hoàn nhan thị 完顏氏 con gái của quản lĩnh thường bảo trụ 常保住 bullet điền thị 田氏 con gái của điền dương 田阳 bullet hứa thị 許氏 con gái của quan âm bảo 觀音保 === hậu duệ === ==== con trai ==== bullet 1 vĩnh hinh 永馨 1728 1760 mẹ là trắc phúc tấn lý giai thị
|
[
"cung",
"hiến",
"cùng",
"với",
"chư",
"vương",
"tiến",
"vào",
"nội",
"điện",
"công",
"doãn",
"y",
"doãn",
"kỳ",
"cùng",
"bối",
"lặc",
"doãn",
"hi",
"doãn",
"hỗ",
"đều",
"hành",
"lễ",
"tại",
"thềm",
"son",
"ngoài",
"càn",
"thanh",
"cung",
"từ",
"năm",
"càn",
"long",
"thứ",
"2",
"1737",
"ông",
"trở",
"thành",
"đô",
"thống",
"hán",
"quân",
"tương",
"hoàng",
"kỳ",
"镶红旗汉军都统",
"từ",
"năm",
"thứ",
"13",
"1748",
"đến",
"năm",
"thứ",
"18",
"1753",
"thì",
"trở",
"thành",
"đô",
"thống",
"hán",
"quân",
"chính",
"lam",
"kỳ",
"năm",
"thứ",
"40",
"1775",
"tháng",
"6",
"ông",
"qua",
"đời",
"thọ",
"75",
"tuổi",
"được",
"truy",
"thụy",
"hằng",
"khác",
"thân",
"vương",
"恆恪親王",
"==",
"gia",
"quyến",
"==",
"===",
"thê",
"thiếp",
"===",
"====",
"đích",
"phúc",
"tấn",
"====",
"bullet",
"nguyên",
"phối",
"y",
"nhĩ",
"căn",
"giác",
"la",
"thị",
"伊爾根覺羅氏",
"con",
"gái",
"của",
"hiệp",
"lãnh",
"đức",
"khải",
"德啓",
"bullet",
"kế",
"thất",
"bát",
"nhĩ",
"tế",
"cát",
"đặc",
"thị",
"博爾濟吉特氏",
"con",
"gái",
"của",
"khoa",
"nhĩ",
"thấm",
"bối",
"tử",
"lạp",
"thập",
"拉什",
"====",
"trắc",
"phúc",
"tấn",
"====",
"bullet",
"lý",
"giai",
"thị",
"李佳氏",
"con",
"gái",
"của",
"ngũ",
"cách",
"五格",
"bullet",
"đồng",
"giai",
"thị",
"佟佳氏",
"con",
"gái",
"của",
"hoa",
"sắc",
"华色",
"bullet",
"thạch",
"giai",
"thị",
"石佳氏",
"con",
"gái",
"của",
"nhị",
"cách",
"二格",
"nguyên",
"là",
"thứ",
"phúc",
"tấn",
"được",
"con",
"trai",
"là",
"hằng",
"kính",
"quận",
"vương",
"vĩnh",
"hạo",
"xin",
"gia",
"phong",
"thành",
"trắc",
"phúc",
"tấn",
"====",
"thứ",
"thiếp",
"====",
"bullet",
"thành",
"giai",
"thị",
"成佳氏",
"con",
"gái",
"của",
"đạt",
"lãi",
"達賴",
"bullet",
"hoàn",
"nhan",
"thị",
"完顏氏",
"con",
"gái",
"của",
"quản",
"lĩnh",
"thường",
"bảo",
"trụ",
"常保住",
"bullet",
"điền",
"thị",
"田氏",
"con",
"gái",
"của",
"điền",
"dương",
"田阳",
"bullet",
"hứa",
"thị",
"許氏",
"con",
"gái",
"của",
"quan",
"âm",
"bảo",
"觀音保",
"===",
"hậu",
"duệ",
"===",
"====",
"con",
"trai",
"====",
"bullet",
"1",
"vĩnh",
"hinh",
"永馨",
"1728",
"1760",
"mẹ",
"là",
"trắc",
"phúc",
"tấn",
"lý",
"giai",
"thị"
] |
neosisyphus tibialis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"neosisyphus",
"tibialis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
pyrinia radiolata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"pyrinia",
"radiolata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ghi nhận khác đầu tiên iwakura tomomi nham thương cụ thị một người hầu cũ của thiên hoàng kōmei trước tiên lôi kéo số công khanh trong triều đình thuyết phục họ đứng về phía chống mạc phủ cùng nhau thao túng thiên hoàng họ khuyên thiên hoàng ban lệnh ân xá cho tất cả những thành viên chống mạc phủ đang bị giam trong tù sau đó vào ngày 8 tháng 11 năm 1867 họ thuyết phục ông xuống mật chiếu chinh phạt lực lượng mạc phủ do tokugawa keiki đứng đầu đến hôm sau 9 tháng 11 mật chỉ của thiên hoàng minh trị đã được truyền xuống hai phiên bang satsuma và chōshū tờ mật chỉ có đoạn trước tình hình đó theo đề xuất của đại danh phiên bang tosa tokugawa keiki tuyên bố trả lại đại quyền cho thiên hoàng và từ bỏ chức vụ chinh di đại tướng quân đồng ý trở thành công cụ thực thi mệnh lệnh của hoàng gia mạc phủ tokugawa đến hồi cáo chung tuy nhiên thông qua việc khống chế hội nghị của các phiên keiki hy vọng mình vẫn có thể nắm thực quyền như trước đây tất nhiên là phái chống mạc phủ không dễ gì mắc bẫy của keiki họ tiếp tục dùng danh nghĩa của thiên hoàng để điều động quân đội từ các địa phương về sáng sớm ngày 3 tháng 1 năm 1868 họ lại nhờ thiên hoàng ra lệnh giải tán hết các đội cảnh vệ của
|
[
"ghi",
"nhận",
"khác",
"đầu",
"tiên",
"iwakura",
"tomomi",
"nham",
"thương",
"cụ",
"thị",
"một",
"người",
"hầu",
"cũ",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"kōmei",
"trước",
"tiên",
"lôi",
"kéo",
"số",
"công",
"khanh",
"trong",
"triều",
"đình",
"thuyết",
"phục",
"họ",
"đứng",
"về",
"phía",
"chống",
"mạc",
"phủ",
"cùng",
"nhau",
"thao",
"túng",
"thiên",
"hoàng",
"họ",
"khuyên",
"thiên",
"hoàng",
"ban",
"lệnh",
"ân",
"xá",
"cho",
"tất",
"cả",
"những",
"thành",
"viên",
"chống",
"mạc",
"phủ",
"đang",
"bị",
"giam",
"trong",
"tù",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"1867",
"họ",
"thuyết",
"phục",
"ông",
"xuống",
"mật",
"chiếu",
"chinh",
"phạt",
"lực",
"lượng",
"mạc",
"phủ",
"do",
"tokugawa",
"keiki",
"đứng",
"đầu",
"đến",
"hôm",
"sau",
"9",
"tháng",
"11",
"mật",
"chỉ",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"minh",
"trị",
"đã",
"được",
"truyền",
"xuống",
"hai",
"phiên",
"bang",
"satsuma",
"và",
"chōshū",
"tờ",
"mật",
"chỉ",
"có",
"đoạn",
"trước",
"tình",
"hình",
"đó",
"theo",
"đề",
"xuất",
"của",
"đại",
"danh",
"phiên",
"bang",
"tosa",
"tokugawa",
"keiki",
"tuyên",
"bố",
"trả",
"lại",
"đại",
"quyền",
"cho",
"thiên",
"hoàng",
"và",
"từ",
"bỏ",
"chức",
"vụ",
"chinh",
"di",
"đại",
"tướng",
"quân",
"đồng",
"ý",
"trở",
"thành",
"công",
"cụ",
"thực",
"thi",
"mệnh",
"lệnh",
"của",
"hoàng",
"gia",
"mạc",
"phủ",
"tokugawa",
"đến",
"hồi",
"cáo",
"chung",
"tuy",
"nhiên",
"thông",
"qua",
"việc",
"khống",
"chế",
"hội",
"nghị",
"của",
"các",
"phiên",
"keiki",
"hy",
"vọng",
"mình",
"vẫn",
"có",
"thể",
"nắm",
"thực",
"quyền",
"như",
"trước",
"đây",
"tất",
"nhiên",
"là",
"phái",
"chống",
"mạc",
"phủ",
"không",
"dễ",
"gì",
"mắc",
"bẫy",
"của",
"keiki",
"họ",
"tiếp",
"tục",
"dùng",
"danh",
"nghĩa",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"để",
"điều",
"động",
"quân",
"đội",
"từ",
"các",
"địa",
"phương",
"về",
"sáng",
"sớm",
"ngày",
"3",
"tháng",
"1",
"năm",
"1868",
"họ",
"lại",
"nhờ",
"thiên",
"hoàng",
"ra",
"lệnh",
"giải",
"tán",
"hết",
"các",
"đội",
"cảnh",
"vệ",
"của"
] |
cuối thế kỷ 18 khi đế chế nga đã chinh phục hetmanate và sát nhập khanate vào cuối thế kỷ 18 nhiều người nga serb và hy lạp đã di cư đến khu vực này nước nga thời sa hoàng đặt tên cho các vùng lãnh thổ bị chinh phục là nước nga mới tiếng nga новоро́ссия novorossiya khi cách mạng công nghiệp diễn ra khắp châu âu nguồn tài nguyên than khổng lồ của khu vực được phát hiện vào năm 1721 bắt đầu được khai thác vào giữa cuối thế kỷ 19 [bản đồ của cánh đồng hoang]] có dân cư thưa thớt vào thế kỷ 17 tại thời điểm này cái tên donbas được sử dụng để chỉ khu vực có trữ lượng than lớn nhất dọc theo sông thành lập sự nổi lên của ngành công nghiệp than đã dẫn đến sự bùng nổ dân số trong khu vực phần lớn là do những người định cư nga khu vực này được quản lý dưới tên gọi các quận bakhmut slovianserbsk và mariupol của tỉnh trưởng yekaterinoslav donetsk thành phố quan trọng nhất trong khu vực ngày nay được thành lập vào năm 1869 bởi doanh nhân người xứ wales john hughestrên địa điểm của thị trấn zaporozhian cossackcũ của oleksandrivka hughes đã xây dựng một nhà máy thép và thành lập một số công ty liên kết trong khu vực thành phố được đặt theo tên ông là yuzovka tiếng nga юзовка với sự phát triển của yuzovka và các thành
|
[
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"18",
"khi",
"đế",
"chế",
"nga",
"đã",
"chinh",
"phục",
"hetmanate",
"và",
"sát",
"nhập",
"khanate",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"18",
"nhiều",
"người",
"nga",
"serb",
"và",
"hy",
"lạp",
"đã",
"di",
"cư",
"đến",
"khu",
"vực",
"này",
"nước",
"nga",
"thời",
"sa",
"hoàng",
"đặt",
"tên",
"cho",
"các",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"bị",
"chinh",
"phục",
"là",
"nước",
"nga",
"mới",
"tiếng",
"nga",
"новоро́ссия",
"novorossiya",
"khi",
"cách",
"mạng",
"công",
"nghiệp",
"diễn",
"ra",
"khắp",
"châu",
"âu",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"than",
"khổng",
"lồ",
"của",
"khu",
"vực",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"năm",
"1721",
"bắt",
"đầu",
"được",
"khai",
"thác",
"vào",
"giữa",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"[bản",
"đồ",
"của",
"cánh",
"đồng",
"hoang]]",
"có",
"dân",
"cư",
"thưa",
"thớt",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"17",
"tại",
"thời",
"điểm",
"này",
"cái",
"tên",
"donbas",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chỉ",
"khu",
"vực",
"có",
"trữ",
"lượng",
"than",
"lớn",
"nhất",
"dọc",
"theo",
"sông",
"thành",
"lập",
"sự",
"nổi",
"lên",
"của",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"than",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"dân",
"số",
"trong",
"khu",
"vực",
"phần",
"lớn",
"là",
"do",
"những",
"người",
"định",
"cư",
"nga",
"khu",
"vực",
"này",
"được",
"quản",
"lý",
"dưới",
"tên",
"gọi",
"các",
"quận",
"bakhmut",
"slovianserbsk",
"và",
"mariupol",
"của",
"tỉnh",
"trưởng",
"yekaterinoslav",
"donetsk",
"thành",
"phố",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"khu",
"vực",
"ngày",
"nay",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1869",
"bởi",
"doanh",
"nhân",
"người",
"xứ",
"wales",
"john",
"hughestrên",
"địa",
"điểm",
"của",
"thị",
"trấn",
"zaporozhian",
"cossackcũ",
"của",
"oleksandrivka",
"hughes",
"đã",
"xây",
"dựng",
"một",
"nhà",
"máy",
"thép",
"và",
"thành",
"lập",
"một",
"số",
"công",
"ty",
"liên",
"kết",
"trong",
"khu",
"vực",
"thành",
"phố",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"ông",
"là",
"yuzovka",
"tiếng",
"nga",
"юзовка",
"với",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"yuzovka",
"và",
"các",
"thành"
] |
horstdorf là một đô thị thuộc huyện wittenberg bang saxony-anhalt đức
|
[
"horstdorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"wittenberg",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức"
] |
myrmarachne nitidissima là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi myrmarachne myrmarachne nitidissima được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1877
|
[
"myrmarachne",
"nitidissima",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"myrmarachne",
"myrmarachne",
"nitidissima",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1877"
] |
ceresium apicale là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"ceresium",
"apicale",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
dẫn đường có khả năng phát hiện mục tiêu ở cự ly đến 595m sau khi phát hiện mục tiêu ngư lôi bắt đầu lao đến mục tiêu với vận tốc rất nhanh trong trường hợp tấn công không thành công hệ thống dẫn đường cho phép tiến hành tấn công lại ngoài ra tàu cũng có thể sử dụng các loại ngư lôi khác như mk-50 mk-54 hay loại type 73 tương đương mk-46 do nhật tự phát triển == trực thăng săn ngầm == đuôi tàu có sàn đáp và nhà chứa cho phép mang theo 2 trực thăng săn ngầm nhưng thực tế thường chỉ có thể mang được 1 chiếc trong các chuyến hải trình ban đầu trên các tàu được bố trí 1 trực thăng sh-60j sea hawk nhưng hiện nay loại trực thăng này đã bị rút khỏi biên chế và loại đang được sử dụng là sh-60k tàu cũng được trang bị các trang thiết bị bảo dưỡng và phụ tùng thiết yếu cho máy bay trực thăng sh-60k sea hawk được mitsubishi heavy industries chế tạo dựa trên cơ sở sh-60j sh-60k chính thức được đưa vào hoạt động trong biên chế của jmsdf vào tháng 8 năm 2005 đến năm 2020 đã có 68 chiếc sh-60k được xuất xưởng sh-60k có thể bay cách tàu mẹ đến 100 dặm và duy trì trên căn cứ trong vài giờ máy bay thực hiện cảnh giới tìm kiếm và cứu hộ chỉ thị mục tiêu cho tên lửa chiến đấu chống hạm chống ngầm và tác chiến đột
|
[
"dẫn",
"đường",
"có",
"khả",
"năng",
"phát",
"hiện",
"mục",
"tiêu",
"ở",
"cự",
"ly",
"đến",
"595m",
"sau",
"khi",
"phát",
"hiện",
"mục",
"tiêu",
"ngư",
"lôi",
"bắt",
"đầu",
"lao",
"đến",
"mục",
"tiêu",
"với",
"vận",
"tốc",
"rất",
"nhanh",
"trong",
"trường",
"hợp",
"tấn",
"công",
"không",
"thành",
"công",
"hệ",
"thống",
"dẫn",
"đường",
"cho",
"phép",
"tiến",
"hành",
"tấn",
"công",
"lại",
"ngoài",
"ra",
"tàu",
"cũng",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"các",
"loại",
"ngư",
"lôi",
"khác",
"như",
"mk-50",
"mk-54",
"hay",
"loại",
"type",
"73",
"tương",
"đương",
"mk-46",
"do",
"nhật",
"tự",
"phát",
"triển",
"==",
"trực",
"thăng",
"săn",
"ngầm",
"==",
"đuôi",
"tàu",
"có",
"sàn",
"đáp",
"và",
"nhà",
"chứa",
"cho",
"phép",
"mang",
"theo",
"2",
"trực",
"thăng",
"săn",
"ngầm",
"nhưng",
"thực",
"tế",
"thường",
"chỉ",
"có",
"thể",
"mang",
"được",
"1",
"chiếc",
"trong",
"các",
"chuyến",
"hải",
"trình",
"ban",
"đầu",
"trên",
"các",
"tàu",
"được",
"bố",
"trí",
"1",
"trực",
"thăng",
"sh-60j",
"sea",
"hawk",
"nhưng",
"hiện",
"nay",
"loại",
"trực",
"thăng",
"này",
"đã",
"bị",
"rút",
"khỏi",
"biên",
"chế",
"và",
"loại",
"đang",
"được",
"sử",
"dụng",
"là",
"sh-60k",
"tàu",
"cũng",
"được",
"trang",
"bị",
"các",
"trang",
"thiết",
"bị",
"bảo",
"dưỡng",
"và",
"phụ",
"tùng",
"thiết",
"yếu",
"cho",
"máy",
"bay",
"trực",
"thăng",
"sh-60k",
"sea",
"hawk",
"được",
"mitsubishi",
"heavy",
"industries",
"chế",
"tạo",
"dựa",
"trên",
"cơ",
"sở",
"sh-60j",
"sh-60k",
"chính",
"thức",
"được",
"đưa",
"vào",
"hoạt",
"động",
"trong",
"biên",
"chế",
"của",
"jmsdf",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2005",
"đến",
"năm",
"2020",
"đã",
"có",
"68",
"chiếc",
"sh-60k",
"được",
"xuất",
"xưởng",
"sh-60k",
"có",
"thể",
"bay",
"cách",
"tàu",
"mẹ",
"đến",
"100",
"dặm",
"và",
"duy",
"trì",
"trên",
"căn",
"cứ",
"trong",
"vài",
"giờ",
"máy",
"bay",
"thực",
"hiện",
"cảnh",
"giới",
"tìm",
"kiếm",
"và",
"cứu",
"hộ",
"chỉ",
"thị",
"mục",
"tiêu",
"cho",
"tên",
"lửa",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"hạm",
"chống",
"ngầm",
"và",
"tác",
"chiến",
"đột"
] |
g36 in parts bullet modern firearms bullet remtek bullet hướng dẫn sử dụng 1 bullet hướng dẫn sử dụng 2 bullet hướng dẫn sử dụng 3 bullet ruag ammotech factsheet on german army dm11 5 56x45mm ammunition bullet mô phỏng cách hoạt động của mẫu g36e
|
[
"g36",
"in",
"parts",
"bullet",
"modern",
"firearms",
"bullet",
"remtek",
"bullet",
"hướng",
"dẫn",
"sử",
"dụng",
"1",
"bullet",
"hướng",
"dẫn",
"sử",
"dụng",
"2",
"bullet",
"hướng",
"dẫn",
"sử",
"dụng",
"3",
"bullet",
"ruag",
"ammotech",
"factsheet",
"on",
"german",
"army",
"dm11",
"5",
"56x45mm",
"ammunition",
"bullet",
"mô",
"phỏng",
"cách",
"hoạt",
"động",
"của",
"mẫu",
"g36e"
] |
dicranomyia microsomoides là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"dicranomyia",
"microsomoides",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
pelagodroma marina là một loài chim trong họ hydrobatidae loài chim này sinh sản trên hòn đảo xa xôi ở nam đại tây dương chẳng hạn như tristan da cunha và cũng australia và new zealand có các quần thể chim này ở phía bắc đại tây dương trên quần đảo cabo verde quần đảo canary và đảo savage nó làm tổ trong các đàn gần biển ở các khe đá và mỗi chim mái đẻ một quả trứng duy nhất màu trắng nó dành phần còn lại của năm trên biển loài chim biển này dài 19–21 cm chiều dài với sải cánh dài 41–44 cm nó có lưng đít và phao câu màu nâu nhạt đến màu xám những chiếc lông bay màu đen bên dưới màu trắng
|
[
"pelagodroma",
"marina",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"hydrobatidae",
"loài",
"chim",
"này",
"sinh",
"sản",
"trên",
"hòn",
"đảo",
"xa",
"xôi",
"ở",
"nam",
"đại",
"tây",
"dương",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"tristan",
"da",
"cunha",
"và",
"cũng",
"australia",
"và",
"new",
"zealand",
"có",
"các",
"quần",
"thể",
"chim",
"này",
"ở",
"phía",
"bắc",
"đại",
"tây",
"dương",
"trên",
"quần",
"đảo",
"cabo",
"verde",
"quần",
"đảo",
"canary",
"và",
"đảo",
"savage",
"nó",
"làm",
"tổ",
"trong",
"các",
"đàn",
"gần",
"biển",
"ở",
"các",
"khe",
"đá",
"và",
"mỗi",
"chim",
"mái",
"đẻ",
"một",
"quả",
"trứng",
"duy",
"nhất",
"màu",
"trắng",
"nó",
"dành",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"năm",
"trên",
"biển",
"loài",
"chim",
"biển",
"này",
"dài",
"19–21",
"cm",
"chiều",
"dài",
"với",
"sải",
"cánh",
"dài",
"41–44",
"cm",
"nó",
"có",
"lưng",
"đít",
"và",
"phao",
"câu",
"màu",
"nâu",
"nhạt",
"đến",
"màu",
"xám",
"những",
"chiếc",
"lông",
"bay",
"màu",
"đen",
"bên",
"dưới",
"màu",
"trắng"
] |
anisodes directata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"anisodes",
"directata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
closterium malmei là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi closterium
|
[
"closterium",
"malmei",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"closterium"
] |
fontanella bergamo fontanella là một đô thị ở tỉnh bergamo trong vùng lombardia của nước ý có vị trí cách khoảng 50 km về phía đông của milano và khoảng 30 km về phía đông nam của bergamo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 773 người và diện tích là 17 9 km² fontanella giáp các đô thị antegnate barbata calcio casaletto di sopra pumenengo soncino torre pallavicina
|
[
"fontanella",
"bergamo",
"fontanella",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"bergamo",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"nước",
"ý",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"50",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"bergamo",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"3",
"773",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"17",
"9",
"km²",
"fontanella",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"antegnate",
"barbata",
"calcio",
"casaletto",
"di",
"sopra",
"pumenengo",
"soncino",
"torre",
"pallavicina"
] |
chiến tranh darfur là cuộc chiến ở khu vực darfur thuộc sudan do tranh chấp bộ tộc thành phần giao chiến chính có phong trào công lý và bình đẳng phong trào quốc gia vì cải cách và phát triển quân đội phong trào giải phóng sudan và lực lượng dân binh janjawid do chính phủ khartoum chỉ đạo phe thân chính phủ đa số thuộc chủng tộc ả rập như bộ tộc du mục baggara phe chống chính phủ là các bộ tộc ngụ canh gồm fur zaghawa và massaleit cuộc xung đột bắt đầu từ năm 2003 vì nhiều lý do trong số đó phải kể nạn hạn hán nhiều năm thường làm sa mạc hóa vùng darfur và nạn nhân mãn gây áp lực lên môi trường vốn đã khan hiếm nước nạn thiếu nước gay gắt nhất ở miền bắc darfur khiến các bộ tộc du mục không có đủ nước cho đàn mục súc nên họ đã xâm nhập vùng đất phía nam nơi các bộ tộc ngụ canh sinh sống == bản chất == cuộc chiến ở darfur là sự đối đầu của chính quyền sudan gốc ả rập ở khartoum với thành phần người gốc châu phi vốn bị chính quyền sudan đàn áp và nổi dậy từ năm 2003 chính quyền khartoum bị thế giới lên án là đã đưa thành phần dân quân ả rập do họ huấn luyện và vũ trang đến darfur để khủng bố dân chúng địa phương dưới nhiều hình thức từ giết hại đến cưỡng hiếp tập
|
[
"chiến",
"tranh",
"darfur",
"là",
"cuộc",
"chiến",
"ở",
"khu",
"vực",
"darfur",
"thuộc",
"sudan",
"do",
"tranh",
"chấp",
"bộ",
"tộc",
"thành",
"phần",
"giao",
"chiến",
"chính",
"có",
"phong",
"trào",
"công",
"lý",
"và",
"bình",
"đẳng",
"phong",
"trào",
"quốc",
"gia",
"vì",
"cải",
"cách",
"và",
"phát",
"triển",
"quân",
"đội",
"phong",
"trào",
"giải",
"phóng",
"sudan",
"và",
"lực",
"lượng",
"dân",
"binh",
"janjawid",
"do",
"chính",
"phủ",
"khartoum",
"chỉ",
"đạo",
"phe",
"thân",
"chính",
"phủ",
"đa",
"số",
"thuộc",
"chủng",
"tộc",
"ả",
"rập",
"như",
"bộ",
"tộc",
"du",
"mục",
"baggara",
"phe",
"chống",
"chính",
"phủ",
"là",
"các",
"bộ",
"tộc",
"ngụ",
"canh",
"gồm",
"fur",
"zaghawa",
"và",
"massaleit",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"2003",
"vì",
"nhiều",
"lý",
"do",
"trong",
"số",
"đó",
"phải",
"kể",
"nạn",
"hạn",
"hán",
"nhiều",
"năm",
"thường",
"làm",
"sa",
"mạc",
"hóa",
"vùng",
"darfur",
"và",
"nạn",
"nhân",
"mãn",
"gây",
"áp",
"lực",
"lên",
"môi",
"trường",
"vốn",
"đã",
"khan",
"hiếm",
"nước",
"nạn",
"thiếu",
"nước",
"gay",
"gắt",
"nhất",
"ở",
"miền",
"bắc",
"darfur",
"khiến",
"các",
"bộ",
"tộc",
"du",
"mục",
"không",
"có",
"đủ",
"nước",
"cho",
"đàn",
"mục",
"súc",
"nên",
"họ",
"đã",
"xâm",
"nhập",
"vùng",
"đất",
"phía",
"nam",
"nơi",
"các",
"bộ",
"tộc",
"ngụ",
"canh",
"sinh",
"sống",
"==",
"bản",
"chất",
"==",
"cuộc",
"chiến",
"ở",
"darfur",
"là",
"sự",
"đối",
"đầu",
"của",
"chính",
"quyền",
"sudan",
"gốc",
"ả",
"rập",
"ở",
"khartoum",
"với",
"thành",
"phần",
"người",
"gốc",
"châu",
"phi",
"vốn",
"bị",
"chính",
"quyền",
"sudan",
"đàn",
"áp",
"và",
"nổi",
"dậy",
"từ",
"năm",
"2003",
"chính",
"quyền",
"khartoum",
"bị",
"thế",
"giới",
"lên",
"án",
"là",
"đã",
"đưa",
"thành",
"phần",
"dân",
"quân",
"ả",
"rập",
"do",
"họ",
"huấn",
"luyện",
"và",
"vũ",
"trang",
"đến",
"darfur",
"để",
"khủng",
"bố",
"dân",
"chúng",
"địa",
"phương",
"dưới",
"nhiều",
"hình",
"thức",
"từ",
"giết",
"hại",
"đến",
"cưỡng",
"hiếp",
"tập"
] |
platydictya madurensis là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được cardot p de la varde r s chopra miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
|
[
"platydictya",
"madurensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"amblystegiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"p",
"de",
"la",
"varde",
"r",
"s",
"chopra",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
eublemma parallela là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"eublemma",
"parallela",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
gilletiodendron pierreanum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được harms j leonard miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"gilletiodendron",
"pierreanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"harms",
"j",
"leonard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tradescantia nuevoleonensis là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được matuda miêu tả khoa học đầu tiên năm 1955
|
[
"tradescantia",
"nuevoleonensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"matuda",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
struthanthus microstylus là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được rizzini miêu tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"struthanthus",
"microstylus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rizzini",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
adaina cinerascens là một loài bướm đêm trong họ pterophoridae loài bướm đêm này được tìm thấy ở bắc mỹ bao gồm california nevada utah oregon alberta và british columbia con trưởng thành có sải cánh dài 19 mm ấu trùng ăn các loài thực vật balsamorhiza sagittata ấu trùng được tìm thấy bên dưới lá cây chủ
|
[
"adaina",
"cinerascens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"pterophoridae",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"bao",
"gồm",
"california",
"nevada",
"utah",
"oregon",
"alberta",
"và",
"british",
"columbia",
"con",
"trưởng",
"thành",
"có",
"sải",
"cánh",
"dài",
"19",
"mm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"các",
"loài",
"thực",
"vật",
"balsamorhiza",
"sagittata",
"ấu",
"trùng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"bên",
"dưới",
"lá",
"cây",
"chủ"
] |
đóng giữ hoàng hà ở phía nam khống chế yên đại ở phía bắc rồi sau đó sẽ chỉ huy tướng sĩ ở phía bắc đại hà tiến xuống phía nam để giành thiên hạ năm 199 lưu bị sau thời gian nương nhờ tào tháo lấy cớ tiêu diệt viên thuật rồi bỏ đi sau khi tiêu diệt được viên thuật lưu bị bị tào tháo đánh bại 3 anh em lưu bị quan vũ trương phi thất tán mỗi người một nơi quan vũ tạm hàng tào tháo lưu bị thì nương nhờ viên thiệu xui viên thiệu tấn công tào tháo viên thiệu cũng muốn nhân dịp tiêu diệt lực lượng của tào tháo đã mạnh lên nhiều và trở thành địch thủ lớn nhất == tương quan lực lượng == === viên thiệu === nhờ có thế lực gia đình 3 đời làm tam công cho nhà hán nên viên thiệu nhanh chóng tạo được thế lực lớn năm 190 viên thiệu dẫn đầu 11 đạo chư hầu tiến đánh đổng trác sau khi 11 đạo chư hầu giải tán viên thiệu dùng kế chiếm ký châu rồi tiêu diệt các thế lực khác để chiếm thêm tinh châu u châu thanh châu làm chủ cả vùng hà bắc với lực lượng quân đội hùng mạnh mưu sĩ có những người tài giỏi như thư thụ điền phong còn tướng lĩnh thì có nhan lương văn xú là 2 danh tướng của hà bắc lại có em là viên thuật hỗ trợ nhược điểm của viên
|
[
"đóng",
"giữ",
"hoàng",
"hà",
"ở",
"phía",
"nam",
"khống",
"chế",
"yên",
"đại",
"ở",
"phía",
"bắc",
"rồi",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"chỉ",
"huy",
"tướng",
"sĩ",
"ở",
"phía",
"bắc",
"đại",
"hà",
"tiến",
"xuống",
"phía",
"nam",
"để",
"giành",
"thiên",
"hạ",
"năm",
"199",
"lưu",
"bị",
"sau",
"thời",
"gian",
"nương",
"nhờ",
"tào",
"tháo",
"lấy",
"cớ",
"tiêu",
"diệt",
"viên",
"thuật",
"rồi",
"bỏ",
"đi",
"sau",
"khi",
"tiêu",
"diệt",
"được",
"viên",
"thuật",
"lưu",
"bị",
"bị",
"tào",
"tháo",
"đánh",
"bại",
"3",
"anh",
"em",
"lưu",
"bị",
"quan",
"vũ",
"trương",
"phi",
"thất",
"tán",
"mỗi",
"người",
"một",
"nơi",
"quan",
"vũ",
"tạm",
"hàng",
"tào",
"tháo",
"lưu",
"bị",
"thì",
"nương",
"nhờ",
"viên",
"thiệu",
"xui",
"viên",
"thiệu",
"tấn",
"công",
"tào",
"tháo",
"viên",
"thiệu",
"cũng",
"muốn",
"nhân",
"dịp",
"tiêu",
"diệt",
"lực",
"lượng",
"của",
"tào",
"tháo",
"đã",
"mạnh",
"lên",
"nhiều",
"và",
"trở",
"thành",
"địch",
"thủ",
"lớn",
"nhất",
"==",
"tương",
"quan",
"lực",
"lượng",
"==",
"===",
"viên",
"thiệu",
"===",
"nhờ",
"có",
"thế",
"lực",
"gia",
"đình",
"3",
"đời",
"làm",
"tam",
"công",
"cho",
"nhà",
"hán",
"nên",
"viên",
"thiệu",
"nhanh",
"chóng",
"tạo",
"được",
"thế",
"lực",
"lớn",
"năm",
"190",
"viên",
"thiệu",
"dẫn",
"đầu",
"11",
"đạo",
"chư",
"hầu",
"tiến",
"đánh",
"đổng",
"trác",
"sau",
"khi",
"11",
"đạo",
"chư",
"hầu",
"giải",
"tán",
"viên",
"thiệu",
"dùng",
"kế",
"chiếm",
"ký",
"châu",
"rồi",
"tiêu",
"diệt",
"các",
"thế",
"lực",
"khác",
"để",
"chiếm",
"thêm",
"tinh",
"châu",
"u",
"châu",
"thanh",
"châu",
"làm",
"chủ",
"cả",
"vùng",
"hà",
"bắc",
"với",
"lực",
"lượng",
"quân",
"đội",
"hùng",
"mạnh",
"mưu",
"sĩ",
"có",
"những",
"người",
"tài",
"giỏi",
"như",
"thư",
"thụ",
"điền",
"phong",
"còn",
"tướng",
"lĩnh",
"thì",
"có",
"nhan",
"lương",
"văn",
"xú",
"là",
"2",
"danh",
"tướng",
"của",
"hà",
"bắc",
"lại",
"có",
"em",
"là",
"viên",
"thuật",
"hỗ",
"trợ",
"nhược",
"điểm",
"của",
"viên"
] |
banchus pallescens là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"banchus",
"pallescens",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
jamie greene jamie gillan greene là một chính khách người anh là thành viên đảng bảo thủ và liên minh của quốc hội scotland tại khu vực west scotland được bầu trong bầu cử quốc hội scotland năm 2016 greene được sinh ra ở greenock inverclyde trước khi được bầu vào chính trị ông đã làm việc trong ngành phát thanh truyền thông và công nghệ kỹ thuật số trong tổng tuyển cử tại vương quốc anh 2015 greene đã ứng cử vào quốc hội vương quốc anh với tư cách là ứng cử viên bảo thủ cho north ayrshire and arran nơi ông đứng thứ ba năm 2016 greene đã ứng cử vào quốc hội scotland với tư cách là ứng cử viên bảo thủ cho khu vực bầu cử ở cunninghame north nơi ông đứng thứ hai sau đó được bầu vào vị trí thứ hai trong danh sách khu vực tây scotland cho đảng bảo thủ scotland vào tháng 9 năm 2019 có thông báo rằng ông đã được chọn để tham gia bầu cử quốc hội scotland năm 2021 cho ghế cunninghame north greene là bộ trưởng giao thông cơ sở hạ tầng và kết nối sau khi cải tổ nội các bóng tối vào tháng 9 năm 2019 trước đó ông đã từng giữ vai trò là người phát ngôn của bảo thủ scotland về giao thông và cơ sở hạ tầng công nghệ kết nối và kinh tế kỹ thuật số cũng như phát sóng kỹ thuật số ông ngồi trong ủy ban kết nối và
|
[
"jamie",
"greene",
"jamie",
"gillan",
"greene",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"người",
"anh",
"là",
"thành",
"viên",
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"và",
"liên",
"minh",
"của",
"quốc",
"hội",
"scotland",
"tại",
"khu",
"vực",
"west",
"scotland",
"được",
"bầu",
"trong",
"bầu",
"cử",
"quốc",
"hội",
"scotland",
"năm",
"2016",
"greene",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"greenock",
"inverclyde",
"trước",
"khi",
"được",
"bầu",
"vào",
"chính",
"trị",
"ông",
"đã",
"làm",
"việc",
"trong",
"ngành",
"phát",
"thanh",
"truyền",
"thông",
"và",
"công",
"nghệ",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"trong",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"2015",
"greene",
"đã",
"ứng",
"cử",
"vào",
"quốc",
"hội",
"vương",
"quốc",
"anh",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"ứng",
"cử",
"viên",
"bảo",
"thủ",
"cho",
"north",
"ayrshire",
"and",
"arran",
"nơi",
"ông",
"đứng",
"thứ",
"ba",
"năm",
"2016",
"greene",
"đã",
"ứng",
"cử",
"vào",
"quốc",
"hội",
"scotland",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"ứng",
"cử",
"viên",
"bảo",
"thủ",
"cho",
"khu",
"vực",
"bầu",
"cử",
"ở",
"cunninghame",
"north",
"nơi",
"ông",
"đứng",
"thứ",
"hai",
"sau",
"đó",
"được",
"bầu",
"vào",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"trong",
"danh",
"sách",
"khu",
"vực",
"tây",
"scotland",
"cho",
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"scotland",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"ông",
"đã",
"được",
"chọn",
"để",
"tham",
"gia",
"bầu",
"cử",
"quốc",
"hội",
"scotland",
"năm",
"2021",
"cho",
"ghế",
"cunninghame",
"north",
"greene",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"giao",
"thông",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"và",
"kết",
"nối",
"sau",
"khi",
"cải",
"tổ",
"nội",
"các",
"bóng",
"tối",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"trước",
"đó",
"ông",
"đã",
"từng",
"giữ",
"vai",
"trò",
"là",
"người",
"phát",
"ngôn",
"của",
"bảo",
"thủ",
"scotland",
"về",
"giao",
"thông",
"và",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"công",
"nghệ",
"kết",
"nối",
"và",
"kinh",
"tế",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"cũng",
"như",
"phát",
"sóng",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"ông",
"ngồi",
"trong",
"ủy",
"ban",
"kết",
"nối",
"và"
] |
mapouria là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi mapouria gồm các loài
|
[
"mapouria",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"rubiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"mapouria",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
conosema alfura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"conosema",
"alfura",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
julius richard petri 31 tháng 5 năm 1852 20 tháng 12 năm 1921 là một nhà vi khuẩn học người đức thường được coi là người phát minh ra đĩa petri trong khi làm việc với tư cách trợ lý cho bác sĩ người đức robert koch petri đầu tiên nghiên cứu y khoa tại học viện y khoa quân sự kaiser-wilhelm 1871-1875 và nhận bằng y khoa vào năm 1876 ông tiếp tục nghiên cứu tại bệnh viện charité ở berlin và đảm nhận vai trò là một bác sĩ quân y cho đến năm 1882 ông là người đã phát kiến ra đĩa petri dụng cụ để nghiên cứu vi sinh vật mà ngày nay tên của ông được dùng để đặt cho dụng cụ này == cuộc đời và sự nghiệp == đầu tiên petri học và nghiên cứu y khoa tại kaiser – wilhelm – học viện quân y academy for military physicians 1871–1875 và tại đây ông tốt nghiệp và nhận được bằng y khoa vào năm 1876 ông tiếp tục việc nghiên cứu của mình tại charité hospital ở berlin và tiếp tục công việc của mình như là một dược sĩ quân y tới năm 1882 từ năm 1877 tới năm 1879 ông được bổ nhiệm về phòng sức khỏe hoàng gia imperial health office ở berlin tại đây ông trở thành trợ lý cho robert koch từ lời đề nghị của angelina hesse và walther hesse phòng thí nghiệm của koch bắt đầu nuôi cấy vi khuẩn trên đĩa
|
[
"julius",
"richard",
"petri",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"1852",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1921",
"là",
"một",
"nhà",
"vi",
"khuẩn",
"học",
"người",
"đức",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"người",
"phát",
"minh",
"ra",
"đĩa",
"petri",
"trong",
"khi",
"làm",
"việc",
"với",
"tư",
"cách",
"trợ",
"lý",
"cho",
"bác",
"sĩ",
"người",
"đức",
"robert",
"koch",
"petri",
"đầu",
"tiên",
"nghiên",
"cứu",
"y",
"khoa",
"tại",
"học",
"viện",
"y",
"khoa",
"quân",
"sự",
"kaiser-wilhelm",
"1871-1875",
"và",
"nhận",
"bằng",
"y",
"khoa",
"vào",
"năm",
"1876",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"nghiên",
"cứu",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"charité",
"ở",
"berlin",
"và",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"trò",
"là",
"một",
"bác",
"sĩ",
"quân",
"y",
"cho",
"đến",
"năm",
"1882",
"ông",
"là",
"người",
"đã",
"phát",
"kiến",
"ra",
"đĩa",
"petri",
"dụng",
"cụ",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"vi",
"sinh",
"vật",
"mà",
"ngày",
"nay",
"tên",
"của",
"ông",
"được",
"dùng",
"để",
"đặt",
"cho",
"dụng",
"cụ",
"này",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"đầu",
"tiên",
"petri",
"học",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"y",
"khoa",
"tại",
"kaiser",
"–",
"wilhelm",
"–",
"học",
"viện",
"quân",
"y",
"academy",
"for",
"military",
"physicians",
"1871–1875",
"và",
"tại",
"đây",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"và",
"nhận",
"được",
"bằng",
"y",
"khoa",
"vào",
"năm",
"1876",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"mình",
"tại",
"charité",
"hospital",
"ở",
"berlin",
"và",
"tiếp",
"tục",
"công",
"việc",
"của",
"mình",
"như",
"là",
"một",
"dược",
"sĩ",
"quân",
"y",
"tới",
"năm",
"1882",
"từ",
"năm",
"1877",
"tới",
"năm",
"1879",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"về",
"phòng",
"sức",
"khỏe",
"hoàng",
"gia",
"imperial",
"health",
"office",
"ở",
"berlin",
"tại",
"đây",
"ông",
"trở",
"thành",
"trợ",
"lý",
"cho",
"robert",
"koch",
"từ",
"lời",
"đề",
"nghị",
"của",
"angelina",
"hesse",
"và",
"walther",
"hesse",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"của",
"koch",
"bắt",
"đầu",
"nuôi",
"cấy",
"vi",
"khuẩn",
"trên",
"đĩa"
] |
eudoliche osvalda là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"eudoliche",
"osvalda",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
calotis latiuscula là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f muell tate mô tả khoa học đầu tiên năm 1890
|
[
"calotis",
"latiuscula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"tate",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
syntrichia astoma là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được schiffner podp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954
|
[
"syntrichia",
"astoma",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schiffner",
"podp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
chương trình american idol vào ngày 25 tháng 5 năm 2011 vào phần dạo đầu của bài hát cô đã giới thiệu bài hát này là một trong những ca khúc mà cô yêu thích cô đã trình diễn ca khúc trong chiếc váy tím và ánh đèn đỏ cùng khói xung quanh sân khấu trong cùng ngày hôm đó 1+1 đã được bày bán trực tuyến trên cửa hàng của itunes và trở thành đĩa đơn quảng bá độc quyền tại hoa kỳ vào ngày 7 tháng 6 năm 2011 ba tuần trước khi phát hành 4 đã bị rò rỉ toàn bộ tất cả ca khúc trên mạng beyoncé sau đó đã có những biện pháp mạnh để có thể ngăn chặn các trang web đăng tải lên album của mình và sẽ sớm loại bỏ các ca khúc của mình trên những trang web khác nhưng sau đó một vài người đang trực tuyến trên trang twitter đã truyền nhau các đường dẫn của album khiến việc ngăn chặn của hãng thu âm nay càng khó khăn bao giờ hết vào ngày 9 tháng 6 năm 2011 beyoncé đã phản hồi về vụ việc này trên trang facebook chính thức của mình nhạc của tôi đã bị rò rỉ và đây không phải là cách mà tôi muốn quảng bá cho những ca khúc của mình tôi rất vui khi nhận được rất nhiều phản hồi tích cực từ người hâm mộ khi tôi đang thu âm các ca khúc trong album thì tôi
|
[
"chương",
"trình",
"american",
"idol",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"năm",
"2011",
"vào",
"phần",
"dạo",
"đầu",
"của",
"bài",
"hát",
"cô",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"bài",
"hát",
"này",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ca",
"khúc",
"mà",
"cô",
"yêu",
"thích",
"cô",
"đã",
"trình",
"diễn",
"ca",
"khúc",
"trong",
"chiếc",
"váy",
"tím",
"và",
"ánh",
"đèn",
"đỏ",
"cùng",
"khói",
"xung",
"quanh",
"sân",
"khấu",
"trong",
"cùng",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"1+1",
"đã",
"được",
"bày",
"bán",
"trực",
"tuyến",
"trên",
"cửa",
"hàng",
"của",
"itunes",
"và",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"quảng",
"bá",
"độc",
"quyền",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"6",
"năm",
"2011",
"ba",
"tuần",
"trước",
"khi",
"phát",
"hành",
"4",
"đã",
"bị",
"rò",
"rỉ",
"toàn",
"bộ",
"tất",
"cả",
"ca",
"khúc",
"trên",
"mạng",
"beyoncé",
"sau",
"đó",
"đã",
"có",
"những",
"biện",
"pháp",
"mạnh",
"để",
"có",
"thể",
"ngăn",
"chặn",
"các",
"trang",
"web",
"đăng",
"tải",
"lên",
"album",
"của",
"mình",
"và",
"sẽ",
"sớm",
"loại",
"bỏ",
"các",
"ca",
"khúc",
"của",
"mình",
"trên",
"những",
"trang",
"web",
"khác",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"một",
"vài",
"người",
"đang",
"trực",
"tuyến",
"trên",
"trang",
"twitter",
"đã",
"truyền",
"nhau",
"các",
"đường",
"dẫn",
"của",
"album",
"khiến",
"việc",
"ngăn",
"chặn",
"của",
"hãng",
"thu",
"âm",
"nay",
"càng",
"khó",
"khăn",
"bao",
"giờ",
"hết",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"6",
"năm",
"2011",
"beyoncé",
"đã",
"phản",
"hồi",
"về",
"vụ",
"việc",
"này",
"trên",
"trang",
"facebook",
"chính",
"thức",
"của",
"mình",
"nhạc",
"của",
"tôi",
"đã",
"bị",
"rò",
"rỉ",
"và",
"đây",
"không",
"phải",
"là",
"cách",
"mà",
"tôi",
"muốn",
"quảng",
"bá",
"cho",
"những",
"ca",
"khúc",
"của",
"mình",
"tôi",
"rất",
"vui",
"khi",
"nhận",
"được",
"rất",
"nhiều",
"phản",
"hồi",
"tích",
"cực",
"từ",
"người",
"hâm",
"mộ",
"khi",
"tôi",
"đang",
"thu",
"âm",
"các",
"ca",
"khúc",
"trong",
"album",
"thì",
"tôi"
] |
tlumačov domažlice tlumačov là một làng thuộc huyện domažlice vùng plzeňský cộng hòa séc
|
[
"tlumačov",
"domažlice",
"tlumačov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"domažlice",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
dayılar beşiri dayılar là một xã thuộc huyện beşiri tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 308 người
|
[
"dayılar",
"beşiri",
"dayılar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beşiri",
"tỉnh",
"batman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"308",
"người"
] |
pandanus albifrons là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được b c stone miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
|
[
"pandanus",
"albifrons",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dứa",
"dại",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"c",
"stone",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
tức trong thời gian đa thức thì cũng sẽ tồn tại một thuật toán có thể tìm ra nghiệm của bài toán một cách nhanh chóng lớp các bài toán ở vế đầu và vế sau được đặt lần lượt là np và p nên ta có thể phát biểu bài toán một cách ngắn gọn hơn đó là liệu có phải mọi bài toán thuộc lớp np cũng đều thuộc lớp p không đây được coi là một trong những câu hỏi mở quan trọng nhất trong toán học và khoa học máy tính vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến nhiều vấn đề trong các lĩnh vực khác như sinh học triết học và mật mã bài toán sat là một ví dụ điển hình cho bài toán thuộc lớp np nhưng vẫn chưa biết liệu nó có thuộc lớp p hay không hầu hết các nhà toán học và nhà khoa học máy tính tin rằng p ≠ np tuy nhiên điều này vẫn chưa được chứng minh stephen cook là người đã đưa ra mệnh đề chính thức cho bài toán này === giả thuyết riemann === hàm zeta riemann ζ s được xác định bởi là hàm biến phức một biến thác triển giải tích của nó có nghiệm tại các số nguyên âm chẵn nói cách khác thì ζ s 0 khi s bằng -2 -4 -6 những nghiệm này được gọi là nghiệm tầm thường tuy nhiên đấy không phải là toàn bộ nghiệm của hàm zeta những nghiệm khác được gọi là nghiệm không
|
[
"tức",
"trong",
"thời",
"gian",
"đa",
"thức",
"thì",
"cũng",
"sẽ",
"tồn",
"tại",
"một",
"thuật",
"toán",
"có",
"thể",
"tìm",
"ra",
"nghiệm",
"của",
"bài",
"toán",
"một",
"cách",
"nhanh",
"chóng",
"lớp",
"các",
"bài",
"toán",
"ở",
"vế",
"đầu",
"và",
"vế",
"sau",
"được",
"đặt",
"lần",
"lượt",
"là",
"np",
"và",
"p",
"nên",
"ta",
"có",
"thể",
"phát",
"biểu",
"bài",
"toán",
"một",
"cách",
"ngắn",
"gọn",
"hơn",
"đó",
"là",
"liệu",
"có",
"phải",
"mọi",
"bài",
"toán",
"thuộc",
"lớp",
"np",
"cũng",
"đều",
"thuộc",
"lớp",
"p",
"không",
"đây",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"câu",
"hỏi",
"mở",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"toán",
"học",
"và",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"vì",
"nó",
"ảnh",
"hưởng",
"trực",
"tiếp",
"đến",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"như",
"sinh",
"học",
"triết",
"học",
"và",
"mật",
"mã",
"bài",
"toán",
"sat",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"điển",
"hình",
"cho",
"bài",
"toán",
"thuộc",
"lớp",
"np",
"nhưng",
"vẫn",
"chưa",
"biết",
"liệu",
"nó",
"có",
"thuộc",
"lớp",
"p",
"hay",
"không",
"hầu",
"hết",
"các",
"nhà",
"toán",
"học",
"và",
"nhà",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"tin",
"rằng",
"p",
"≠",
"np",
"tuy",
"nhiên",
"điều",
"này",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"chứng",
"minh",
"stephen",
"cook",
"là",
"người",
"đã",
"đưa",
"ra",
"mệnh",
"đề",
"chính",
"thức",
"cho",
"bài",
"toán",
"này",
"===",
"giả",
"thuyết",
"riemann",
"===",
"hàm",
"zeta",
"riemann",
"ζ",
"s",
"được",
"xác",
"định",
"bởi",
"là",
"hàm",
"biến",
"phức",
"một",
"biến",
"thác",
"triển",
"giải",
"tích",
"của",
"nó",
"có",
"nghiệm",
"tại",
"các",
"số",
"nguyên",
"âm",
"chẵn",
"nói",
"cách",
"khác",
"thì",
"ζ",
"s",
"0",
"khi",
"s",
"bằng",
"-2",
"-4",
"-6",
"những",
"nghiệm",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"nghiệm",
"tầm",
"thường",
"tuy",
"nhiên",
"đấy",
"không",
"phải",
"là",
"toàn",
"bộ",
"nghiệm",
"của",
"hàm",
"zeta",
"những",
"nghiệm",
"khác",
"được",
"gọi",
"là",
"nghiệm",
"không"
] |
casanova lonati là một đô thị ở tỉnh pavia trong vùng lombardia của ý có cự ly khoảng 40 km về phía nam của milan và khoảng 11 km về phía đông nam của pavia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 455 người và diện tích là 4 6 km² casanova lonati giáp các đô thị sau albaredo arnaboldi barbianello mezzanino pinarolo po verrua po
|
[
"casanova",
"lonati",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"pavia",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"milan",
"và",
"khoảng",
"11",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"pavia",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"455",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"4",
"6",
"km²",
"casanova",
"lonati",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"albaredo",
"arnaboldi",
"barbianello",
"mezzanino",
"pinarolo",
"po",
"verrua",
"po"
] |
hemieuxoa semiretracta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"hemieuxoa",
"semiretracta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
beilschmiedia glauca là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được s k lee l f lau miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963
|
[
"beilschmiedia",
"glauca",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"k",
"lee",
"l",
"f",
"lau",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
helixanthera ligustrina là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được wall danser mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
|
[
"helixanthera",
"ligustrina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"danser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
bởi joachim daniel jauch sau khi chết các tác phẩm được giám sát bởi johann friedrich knöbel trong cuộc bao vây warsaw 1794 khu vực xung quanh nhà thờ đã được chuyển đổi thành một thành lũy cho lực lượng ba lan và nhà thờ bị tàn phá nặng nề được xây dựng lại vào năm 1807 một lần nữa nó được tái xác nhận vào năm 1811 tuy nhiên trong cuộc bao vây warsaw của nga vào năm 1831 khu vực này lại được chuyển thành pháo đài và nhà thờ lại bị tàn phá nặng nề sau sự sụp đổ của cuộc nổi dậy tháng 11 tòa nhà nhà thờ đã bị chính quyền nga tịch thu theo chính sách chính thức của nga hóa nó đã được chuyển đổi thành một nhà thờ chính thống dành cho hình ảnh thánh của đức mẹ vladimir vị thánh bảo trợ của ngày warsaw bị người nga bắt giữ để kỷ niệm trận chiến 12 thùng pháo của nga đã được đặt trên tường nhà thờ sau đại lễ năm 1915 nhà thờ được trả lại cho người công giáo năm 1923 một giáo xứ st lawrence mới được thành lập ở đó trong cuộc bao vây warsaw năm 1939 nhà thờ chỉ bị hư hại nhẹ tuy nhiên trong cuộc nổi dậy ở warsaw người đức đã chiếm nhà thờ và sử dụng nó làm địa điểm cho vụ giết hại hàng loạt thường dân warsaw mà họ đã bắt được trong vụ thảm sát wola sau
|
[
"bởi",
"joachim",
"daniel",
"jauch",
"sau",
"khi",
"chết",
"các",
"tác",
"phẩm",
"được",
"giám",
"sát",
"bởi",
"johann",
"friedrich",
"knöbel",
"trong",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"warsaw",
"1794",
"khu",
"vực",
"xung",
"quanh",
"nhà",
"thờ",
"đã",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"một",
"thành",
"lũy",
"cho",
"lực",
"lượng",
"ba",
"lan",
"và",
"nhà",
"thờ",
"bị",
"tàn",
"phá",
"nặng",
"nề",
"được",
"xây",
"dựng",
"lại",
"vào",
"năm",
"1807",
"một",
"lần",
"nữa",
"nó",
"được",
"tái",
"xác",
"nhận",
"vào",
"năm",
"1811",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"warsaw",
"của",
"nga",
"vào",
"năm",
"1831",
"khu",
"vực",
"này",
"lại",
"được",
"chuyển",
"thành",
"pháo",
"đài",
"và",
"nhà",
"thờ",
"lại",
"bị",
"tàn",
"phá",
"nặng",
"nề",
"sau",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"tháng",
"11",
"tòa",
"nhà",
"nhà",
"thờ",
"đã",
"bị",
"chính",
"quyền",
"nga",
"tịch",
"thu",
"theo",
"chính",
"sách",
"chính",
"thức",
"của",
"nga",
"hóa",
"nó",
"đã",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"một",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"thống",
"dành",
"cho",
"hình",
"ảnh",
"thánh",
"của",
"đức",
"mẹ",
"vladimir",
"vị",
"thánh",
"bảo",
"trợ",
"của",
"ngày",
"warsaw",
"bị",
"người",
"nga",
"bắt",
"giữ",
"để",
"kỷ",
"niệm",
"trận",
"chiến",
"12",
"thùng",
"pháo",
"của",
"nga",
"đã",
"được",
"đặt",
"trên",
"tường",
"nhà",
"thờ",
"sau",
"đại",
"lễ",
"năm",
"1915",
"nhà",
"thờ",
"được",
"trả",
"lại",
"cho",
"người",
"công",
"giáo",
"năm",
"1923",
"một",
"giáo",
"xứ",
"st",
"lawrence",
"mới",
"được",
"thành",
"lập",
"ở",
"đó",
"trong",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"warsaw",
"năm",
"1939",
"nhà",
"thờ",
"chỉ",
"bị",
"hư",
"hại",
"nhẹ",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"ở",
"warsaw",
"người",
"đức",
"đã",
"chiếm",
"nhà",
"thờ",
"và",
"sử",
"dụng",
"nó",
"làm",
"địa",
"điểm",
"cho",
"vụ",
"giết",
"hại",
"hàng",
"loạt",
"thường",
"dân",
"warsaw",
"mà",
"họ",
"đã",
"bắt",
"được",
"trong",
"vụ",
"thảm",
"sát",
"wola",
"sau"
] |
3 loài khướu đất bullet chi dumetia – khướu bụng vàng nâu bullet chi rhopocichla – khướu ngực sẫm bullet chi myzornis bullet myzornis pyrrhoura bullet chi malia chuyển sang họ locustellidae bullet chi lioptilus – có thể liên quan tới sylvia bullet mũ đen bụi lioptilus nigricapillus bullet chi parophasma – có thể liên quan tới sylvia bullet chim mèo abyssinia parophasma galinieri bullet chi kupeornis – 3 loài khướu núi có lẽ liên quan tới phyllanthus bullet chi phyllanthus bullet babbler capuchin phyllanthus atripennis bullet chi ptyrticus – có thể liên quan tới illadopsis bullet ptyrticus turdinus bullet chi horizorhinus – quan hệ không chắc chắn bullet horizorhinus dohrni == trước đây đặt trong họ == các chi mà mối quan hệ của chúng hiện nay đã biết là nằm hoàn toàn ngoài họ timaliidae không phụ thuộc vào việc họ này bị giới hạn như thế nào === phần khác trong siêu họ sylvioidea === dòng dõi cơ sở của chim chích dạng chiền chiện họ cisticolidae bullet chi neomixis – jery bullet jery thường neomixis tenella bullet jery lục neomixis viridis bullet jery họng vằn neomixis striatigula thuộc về nhánh chưa đặt tên chích malagasy bernieridae xem cibois 2001 bullet chi hartertula – trước đây trong chi neomixis bullet jery đuôi nêm hartertula flavoviridis bullet chi crossleyia bullet oxylabes mày vàng crossleyia xanthophrys bullet chi oxylabes bullet oxylabes họng trắng oxylabes madagascariensis === nhóm khác của cận bộ passerida === thuộc về nhóm chim đường họ promeropidae ở châu phi bullet chi arcanator – đôi khi gộp trong chi modulatrix bullet họng lốm đốm arcanator orostruthus bullet chi modulatrix bullet họng đốm modulatrix stictigula === tiểu bộ corvida === dường như có liên quan tới vireo họ vireonidae ở tân
|
[
"3",
"loài",
"khướu",
"đất",
"bullet",
"chi",
"dumetia",
"–",
"khướu",
"bụng",
"vàng",
"nâu",
"bullet",
"chi",
"rhopocichla",
"–",
"khướu",
"ngực",
"sẫm",
"bullet",
"chi",
"myzornis",
"bullet",
"myzornis",
"pyrrhoura",
"bullet",
"chi",
"malia",
"chuyển",
"sang",
"họ",
"locustellidae",
"bullet",
"chi",
"lioptilus",
"–",
"có",
"thể",
"liên",
"quan",
"tới",
"sylvia",
"bullet",
"mũ",
"đen",
"bụi",
"lioptilus",
"nigricapillus",
"bullet",
"chi",
"parophasma",
"–",
"có",
"thể",
"liên",
"quan",
"tới",
"sylvia",
"bullet",
"chim",
"mèo",
"abyssinia",
"parophasma",
"galinieri",
"bullet",
"chi",
"kupeornis",
"–",
"3",
"loài",
"khướu",
"núi",
"có",
"lẽ",
"liên",
"quan",
"tới",
"phyllanthus",
"bullet",
"chi",
"phyllanthus",
"bullet",
"babbler",
"capuchin",
"phyllanthus",
"atripennis",
"bullet",
"chi",
"ptyrticus",
"–",
"có",
"thể",
"liên",
"quan",
"tới",
"illadopsis",
"bullet",
"ptyrticus",
"turdinus",
"bullet",
"chi",
"horizorhinus",
"–",
"quan",
"hệ",
"không",
"chắc",
"chắn",
"bullet",
"horizorhinus",
"dohrni",
"==",
"trước",
"đây",
"đặt",
"trong",
"họ",
"==",
"các",
"chi",
"mà",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"chúng",
"hiện",
"nay",
"đã",
"biết",
"là",
"nằm",
"hoàn",
"toàn",
"ngoài",
"họ",
"timaliidae",
"không",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"việc",
"họ",
"này",
"bị",
"giới",
"hạn",
"như",
"thế",
"nào",
"===",
"phần",
"khác",
"trong",
"siêu",
"họ",
"sylvioidea",
"===",
"dòng",
"dõi",
"cơ",
"sở",
"của",
"chim",
"chích",
"dạng",
"chiền",
"chiện",
"họ",
"cisticolidae",
"bullet",
"chi",
"neomixis",
"–",
"jery",
"bullet",
"jery",
"thường",
"neomixis",
"tenella",
"bullet",
"jery",
"lục",
"neomixis",
"viridis",
"bullet",
"jery",
"họng",
"vằn",
"neomixis",
"striatigula",
"thuộc",
"về",
"nhánh",
"chưa",
"đặt",
"tên",
"chích",
"malagasy",
"bernieridae",
"xem",
"cibois",
"2001",
"bullet",
"chi",
"hartertula",
"–",
"trước",
"đây",
"trong",
"chi",
"neomixis",
"bullet",
"jery",
"đuôi",
"nêm",
"hartertula",
"flavoviridis",
"bullet",
"chi",
"crossleyia",
"bullet",
"oxylabes",
"mày",
"vàng",
"crossleyia",
"xanthophrys",
"bullet",
"chi",
"oxylabes",
"bullet",
"oxylabes",
"họng",
"trắng",
"oxylabes",
"madagascariensis",
"===",
"nhóm",
"khác",
"của",
"cận",
"bộ",
"passerida",
"===",
"thuộc",
"về",
"nhóm",
"chim",
"đường",
"họ",
"promeropidae",
"ở",
"châu",
"phi",
"bullet",
"chi",
"arcanator",
"–",
"đôi",
"khi",
"gộp",
"trong",
"chi",
"modulatrix",
"bullet",
"họng",
"lốm",
"đốm",
"arcanator",
"orostruthus",
"bullet",
"chi",
"modulatrix",
"bullet",
"họng",
"đốm",
"modulatrix",
"stictigula",
"===",
"tiểu",
"bộ",
"corvida",
"===",
"dường",
"như",
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"vireo",
"họ",
"vireonidae",
"ở",
"tân"
] |
cyphostemma braunii là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được gilg m brandt desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
|
[
"cyphostemma",
"braunii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"m",
"brandt",
"desc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
all is quiet now all is quiet now là album phòng thu thứ hai của ban nhạc gốc bỉ arid nó được phát hành vào năm 2002 bởi epic records một công ty của sony bmg == danh sách bài hát == bullet tất cả các bài hát được viết bởi david du pré và jasper steverlinck ngoại trừ i wish i was all of that được sáng tác bởi du pré steverlinck và filip ros bullet 1 all i did was get close to you – 3 26 bullet 2 you are – 3 24 bullet 3 silent reproach – 4 11 bullet 4 the body of you – 3 57 bullet 5 everlasting change – 3 02 bullet 6 wintertime – 3 54 bullet 7 i wonder how come – 3 54 bullet 8 move your head – 3 18 bullet 9 i wish i was all of that – 3 26 bullet 10 million lights – 3 35
|
[
"all",
"is",
"quiet",
"now",
"all",
"is",
"quiet",
"now",
"là",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"hai",
"của",
"ban",
"nhạc",
"gốc",
"bỉ",
"arid",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2002",
"bởi",
"epic",
"records",
"một",
"công",
"ty",
"của",
"sony",
"bmg",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"==",
"bullet",
"tất",
"cả",
"các",
"bài",
"hát",
"được",
"viết",
"bởi",
"david",
"du",
"pré",
"và",
"jasper",
"steverlinck",
"ngoại",
"trừ",
"i",
"wish",
"i",
"was",
"all",
"of",
"that",
"được",
"sáng",
"tác",
"bởi",
"du",
"pré",
"steverlinck",
"và",
"filip",
"ros",
"bullet",
"1",
"all",
"i",
"did",
"was",
"get",
"close",
"to",
"you",
"–",
"3",
"26",
"bullet",
"2",
"you",
"are",
"–",
"3",
"24",
"bullet",
"3",
"silent",
"reproach",
"–",
"4",
"11",
"bullet",
"4",
"the",
"body",
"of",
"you",
"–",
"3",
"57",
"bullet",
"5",
"everlasting",
"change",
"–",
"3",
"02",
"bullet",
"6",
"wintertime",
"–",
"3",
"54",
"bullet",
"7",
"i",
"wonder",
"how",
"come",
"–",
"3",
"54",
"bullet",
"8",
"move",
"your",
"head",
"–",
"3",
"18",
"bullet",
"9",
"i",
"wish",
"i",
"was",
"all",
"of",
"that",
"–",
"3",
"26",
"bullet",
"10",
"million",
"lights",
"–",
"3",
"35"
] |
27966 1997 sa34 27966 1997 sa là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 16 tháng 9 năm 1997
|
[
"27966",
"1997",
"sa34",
"27966",
"1997",
"sa",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"16",
"tháng",
"9",
"năm",
"1997"
] |
hoặc là với một số thay đổi về cách phát âm nào đó pāli sau này cũng có một vài từ mượn từ các ngôn ngữ địa phương nơi mà pāli được sử dụng ví dụ người sri lanka thêm từ trong tiếng vào pāli những sử dụng này phân biệt pāli tìm thấy trong suttapiṭaka và các tác phẩm sau này chẳng hạn như các lời chú giải pāli trong các bộ kinh và các câu chuyện dân gian ví dụ các câu chuyện bình giải jātaka và các nghiên cứu so sánh và xác định niên đại của bản sách dựa trên những từ vay mượn đó bây giờ trở thành một ngành chuyên môn pāli không phải chỉ được sử dụng trong việc truyền đạt những lời dạy của phật bởi vì tồn tại nhiều bản sách khác không liên quan đến tôn giáo như là các sách về y khoa bằng tiếng pāli tuy vậy các nghiên cứu học thuật về ngôn ngữ này tập trung vào các tác phẩm tôn giáo và triết học do cánh cửa độc nhất vô nhị mà nó mở ra trong một giai đoạn phát triển của phật giáo == quan điểm emic về pāli == mặc dù trong truyền thống bà-la-môn tiếng sanskrit được cho là một ngôn ngữ không thay đổi được nói bởi các thần linh trong đó mỗi từ hàm chứa một ý nghĩa quan trọng quan điểm này đã không được chia sẻ trong các truyền thống phật giáo thời xưa mà trong đó từ
|
[
"hoặc",
"là",
"với",
"một",
"số",
"thay",
"đổi",
"về",
"cách",
"phát",
"âm",
"nào",
"đó",
"pāli",
"sau",
"này",
"cũng",
"có",
"một",
"vài",
"từ",
"mượn",
"từ",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"địa",
"phương",
"nơi",
"mà",
"pāli",
"được",
"sử",
"dụng",
"ví",
"dụ",
"người",
"sri",
"lanka",
"thêm",
"từ",
"trong",
"tiếng",
"vào",
"pāli",
"những",
"sử",
"dụng",
"này",
"phân",
"biệt",
"pāli",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"suttapiṭaka",
"và",
"các",
"tác",
"phẩm",
"sau",
"này",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"các",
"lời",
"chú",
"giải",
"pāli",
"trong",
"các",
"bộ",
"kinh",
"và",
"các",
"câu",
"chuyện",
"dân",
"gian",
"ví",
"dụ",
"các",
"câu",
"chuyện",
"bình",
"giải",
"jātaka",
"và",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"so",
"sánh",
"và",
"xác",
"định",
"niên",
"đại",
"của",
"bản",
"sách",
"dựa",
"trên",
"những",
"từ",
"vay",
"mượn",
"đó",
"bây",
"giờ",
"trở",
"thành",
"một",
"ngành",
"chuyên",
"môn",
"pāli",
"không",
"phải",
"chỉ",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"việc",
"truyền",
"đạt",
"những",
"lời",
"dạy",
"của",
"phật",
"bởi",
"vì",
"tồn",
"tại",
"nhiều",
"bản",
"sách",
"khác",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"tôn",
"giáo",
"như",
"là",
"các",
"sách",
"về",
"y",
"khoa",
"bằng",
"tiếng",
"pāli",
"tuy",
"vậy",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"học",
"thuật",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"tập",
"trung",
"vào",
"các",
"tác",
"phẩm",
"tôn",
"giáo",
"và",
"triết",
"học",
"do",
"cánh",
"cửa",
"độc",
"nhất",
"vô",
"nhị",
"mà",
"nó",
"mở",
"ra",
"trong",
"một",
"giai",
"đoạn",
"phát",
"triển",
"của",
"phật",
"giáo",
"==",
"quan",
"điểm",
"emic",
"về",
"pāli",
"==",
"mặc",
"dù",
"trong",
"truyền",
"thống",
"bà-la-môn",
"tiếng",
"sanskrit",
"được",
"cho",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"không",
"thay",
"đổi",
"được",
"nói",
"bởi",
"các",
"thần",
"linh",
"trong",
"đó",
"mỗi",
"từ",
"hàm",
"chứa",
"một",
"ý",
"nghĩa",
"quan",
"trọng",
"quan",
"điểm",
"này",
"đã",
"không",
"được",
"chia",
"sẻ",
"trong",
"các",
"truyền",
"thống",
"phật",
"giáo",
"thời",
"xưa",
"mà",
"trong",
"đó",
"từ"
] |
vào ngày 12 tháng 5 năm 2005 glazer đã mua lại 28% cổ phần thuộc sở hữu của john magnier và jp mcmanus tới ngày 23 tháng 5 năm 2005 gia đình glazer nắm 76 16% cổ phần của câu lạc bộ đủ để hủy niêm yết của united trên thị trường chứng khoán và trở thành câu lạc bộ thuộc quyền sỡ hữu tư nhân sau đó vào năm 2005 nhà glazer nắm trên 98% cổ phần của câu lạc bộ đủ để thực hiện mua lại bắt buộc đối với tất cả các cổ phiếu còn lại theo luật vương quốc liên hiệp anh shareholders united đã phải chịu rất nhiều lời chỉ trích sau đó vì đồng ý bán lại cổ phần cho nhà glazer == thay đổi tên == do manchester united bị hủy niêm yết khỏi thị trường chứng khoán luân đôn shareholders united đổi tên thành manchester united supporters trust với mục đích phản ánh bản chất của một hội cổ động viên trung tín năm 2006 nhóm trở thành một tổ chức xã hội công nghiệp và dự phòng mặc dù được supporters direct công nhận là hội cổ động viên trung tín chính thức của manchester united manchester united supporters trust vẫn hoàn toàn độc lập với manchester united và không hề liên kết trực tiếp với câu lạc bộ hay chủ sở hữu của câu lạc bộ == liên kết ngoài == bullet manchester united supporter s trust
|
[
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
"năm",
"2005",
"glazer",
"đã",
"mua",
"lại",
"28%",
"cổ",
"phần",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"john",
"magnier",
"và",
"jp",
"mcmanus",
"tới",
"ngày",
"23",
"tháng",
"5",
"năm",
"2005",
"gia",
"đình",
"glazer",
"nắm",
"76",
"16%",
"cổ",
"phần",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đủ",
"để",
"hủy",
"niêm",
"yết",
"của",
"united",
"trên",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"và",
"trở",
"thành",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thuộc",
"quyền",
"sỡ",
"hữu",
"tư",
"nhân",
"sau",
"đó",
"vào",
"năm",
"2005",
"nhà",
"glazer",
"nắm",
"trên",
"98%",
"cổ",
"phần",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đủ",
"để",
"thực",
"hiện",
"mua",
"lại",
"bắt",
"buộc",
"đối",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"cổ",
"phiếu",
"còn",
"lại",
"theo",
"luật",
"vương",
"quốc",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"shareholders",
"united",
"đã",
"phải",
"chịu",
"rất",
"nhiều",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"sau",
"đó",
"vì",
"đồng",
"ý",
"bán",
"lại",
"cổ",
"phần",
"cho",
"nhà",
"glazer",
"==",
"thay",
"đổi",
"tên",
"==",
"do",
"manchester",
"united",
"bị",
"hủy",
"niêm",
"yết",
"khỏi",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"luân",
"đôn",
"shareholders",
"united",
"đổi",
"tên",
"thành",
"manchester",
"united",
"supporters",
"trust",
"với",
"mục",
"đích",
"phản",
"ánh",
"bản",
"chất",
"của",
"một",
"hội",
"cổ",
"động",
"viên",
"trung",
"tín",
"năm",
"2006",
"nhóm",
"trở",
"thành",
"một",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"công",
"nghiệp",
"và",
"dự",
"phòng",
"mặc",
"dù",
"được",
"supporters",
"direct",
"công",
"nhận",
"là",
"hội",
"cổ",
"động",
"viên",
"trung",
"tín",
"chính",
"thức",
"của",
"manchester",
"united",
"manchester",
"united",
"supporters",
"trust",
"vẫn",
"hoàn",
"toàn",
"độc",
"lập",
"với",
"manchester",
"united",
"và",
"không",
"hề",
"liên",
"kết",
"trực",
"tiếp",
"với",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hay",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"manchester",
"united",
"supporter",
"s",
"trust"
] |
narodnaya volya là một tổ chức của đế quốc nga một thời gian cánh tả tổ chức khủng bố với vụ ám sát thành công của sa hoàng aleksandr ii được biết đến phe này được thành lập vào năm 1879 bởi những người cấp tiến bị chia rẽ bởi tổ chức bí mật narodnik đất đai và xã hội tự do họ bị ảnh hưởng bởi cách mạng pháp và chủ trương lật đổ chế độ quân chủ và thành lập một xã nông thôn thông qua biểu ngữ của chủ nghĩa xã hội các đảng dư luận dựa vào ủy ban điều hành của nó để hoạt động ủy ban bao gồm aleksandr mikhailov sophia petrovskaya andrei jeremy bowf aleksandr kvyakovski vera felipova nikolai morozov mikhail florenko lev dymimirov aleksandr barannikov anna yakimova maria ossina và như vậy anh trai của lenin aleksandr ulyanov cũng là một thành viên của đảng và lãnh đạo một nhóm cố gắng ám sát sa hoàng aleksandr iii ủy ban điều hành đảng đảng kiểm soát một mạng lưới các nhóm công nhân sinh viên và quân nhân năm 1879-83 đảng dư luận đã thâm nhập vào gần 50 thành phố đặc biệt là ở ukraina và khu vực sông volga mặc dù số lượng thành viên chưa bao giờ vượt quá 500 nhưng đảng dư luận có những người ủng hộ và cảm tình đáng kể == liên kết ngoài == bullet ý chí nhân dân từ bách khoa toàn thư giáo dục spartacus
|
[
"narodnaya",
"volya",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"của",
"đế",
"quốc",
"nga",
"một",
"thời",
"gian",
"cánh",
"tả",
"tổ",
"chức",
"khủng",
"bố",
"với",
"vụ",
"ám",
"sát",
"thành",
"công",
"của",
"sa",
"hoàng",
"aleksandr",
"ii",
"được",
"biết",
"đến",
"phe",
"này",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1879",
"bởi",
"những",
"người",
"cấp",
"tiến",
"bị",
"chia",
"rẽ",
"bởi",
"tổ",
"chức",
"bí",
"mật",
"narodnik",
"đất",
"đai",
"và",
"xã",
"hội",
"tự",
"do",
"họ",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"và",
"chủ",
"trương",
"lật",
"đổ",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"và",
"thành",
"lập",
"một",
"xã",
"nông",
"thôn",
"thông",
"qua",
"biểu",
"ngữ",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"các",
"đảng",
"dư",
"luận",
"dựa",
"vào",
"ủy",
"ban",
"điều",
"hành",
"của",
"nó",
"để",
"hoạt",
"động",
"ủy",
"ban",
"bao",
"gồm",
"aleksandr",
"mikhailov",
"sophia",
"petrovskaya",
"andrei",
"jeremy",
"bowf",
"aleksandr",
"kvyakovski",
"vera",
"felipova",
"nikolai",
"morozov",
"mikhail",
"florenko",
"lev",
"dymimirov",
"aleksandr",
"barannikov",
"anna",
"yakimova",
"maria",
"ossina",
"và",
"như",
"vậy",
"anh",
"trai",
"của",
"lenin",
"aleksandr",
"ulyanov",
"cũng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"đảng",
"và",
"lãnh",
"đạo",
"một",
"nhóm",
"cố",
"gắng",
"ám",
"sát",
"sa",
"hoàng",
"aleksandr",
"iii",
"ủy",
"ban",
"điều",
"hành",
"đảng",
"đảng",
"kiểm",
"soát",
"một",
"mạng",
"lưới",
"các",
"nhóm",
"công",
"nhân",
"sinh",
"viên",
"và",
"quân",
"nhân",
"năm",
"1879-83",
"đảng",
"dư",
"luận",
"đã",
"thâm",
"nhập",
"vào",
"gần",
"50",
"thành",
"phố",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"ukraina",
"và",
"khu",
"vực",
"sông",
"volga",
"mặc",
"dù",
"số",
"lượng",
"thành",
"viên",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"vượt",
"quá",
"500",
"nhưng",
"đảng",
"dư",
"luận",
"có",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"và",
"cảm",
"tình",
"đáng",
"kể",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ý",
"chí",
"nhân",
"dân",
"từ",
"bách",
"khoa",
"toàn",
"thư",
"giáo",
"dục",
"spartacus"
] |
là thành viên viện thứ dân hoặc viện quý tộc để họ phải chịu trách nhiệm trước các cơ quan lập pháp quốc hội anh đuợc thành lập từ năm 1707 sau khi nghị viện hai nước anh và scotland phê chuẩn đạo luật thống nhất đất nước trong thực tế cơ cấu tổ chức quốc hội anh là nghị viện anh phối hợp với các nghị sĩ và quý tộc scotland nghị viện anh là một biến thể từ các hội đồng trung cổ thời kỳ đầu có nhiệm vụ tư vấn cho các vua chúa xứ anh vẫn được mệnh danh là mẹ của các nghị viện các định chế dân chủ của nó đã thiết lập hệ thống chuẩn mực cho nhiều nền dân chủ trên khắp thế giới và quốc hội anh là thiết chế lập pháp lớn nhất trong số các nước nói tiếng anh trên thế giới theo lý thuyết quyền lực lập pháp tối cao thuộc nữ hoàng-tại-quốc hội trong thực tế quyền lực được trao cho viện thứ dân quốc vương chỉ hành động theo yêu cầu của thủ tướng trong khi quyền lực của viện quý tộc bị hạn chế == lịch sử == từ thời trung cổ đến giai đoạn đầu của lịch sử đương đại có ba vương quốc độc lập là anh scotland và ireland mỗi vương quốc đều có nghị viện riêng khi đạo luật thống nhất được ban hành năm 1707 nghị viện của anh và scotland được thống nhất thành quốc hội anh và
|
[
"là",
"thành",
"viên",
"viện",
"thứ",
"dân",
"hoặc",
"viện",
"quý",
"tộc",
"để",
"họ",
"phải",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"trước",
"các",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"quốc",
"hội",
"anh",
"đuợc",
"thành",
"lập",
"từ",
"năm",
"1707",
"sau",
"khi",
"nghị",
"viện",
"hai",
"nước",
"anh",
"và",
"scotland",
"phê",
"chuẩn",
"đạo",
"luật",
"thống",
"nhất",
"đất",
"nước",
"trong",
"thực",
"tế",
"cơ",
"cấu",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"hội",
"anh",
"là",
"nghị",
"viện",
"anh",
"phối",
"hợp",
"với",
"các",
"nghị",
"sĩ",
"và",
"quý",
"tộc",
"scotland",
"nghị",
"viện",
"anh",
"là",
"một",
"biến",
"thể",
"từ",
"các",
"hội",
"đồng",
"trung",
"cổ",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"tư",
"vấn",
"cho",
"các",
"vua",
"chúa",
"xứ",
"anh",
"vẫn",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"mẹ",
"của",
"các",
"nghị",
"viện",
"các",
"định",
"chế",
"dân",
"chủ",
"của",
"nó",
"đã",
"thiết",
"lập",
"hệ",
"thống",
"chuẩn",
"mực",
"cho",
"nhiều",
"nền",
"dân",
"chủ",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"và",
"quốc",
"hội",
"anh",
"là",
"thiết",
"chế",
"lập",
"pháp",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"số",
"các",
"nước",
"nói",
"tiếng",
"anh",
"trên",
"thế",
"giới",
"theo",
"lý",
"thuyết",
"quyền",
"lực",
"lập",
"pháp",
"tối",
"cao",
"thuộc",
"nữ",
"hoàng-tại-quốc",
"hội",
"trong",
"thực",
"tế",
"quyền",
"lực",
"được",
"trao",
"cho",
"viện",
"thứ",
"dân",
"quốc",
"vương",
"chỉ",
"hành",
"động",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"thủ",
"tướng",
"trong",
"khi",
"quyền",
"lực",
"của",
"viện",
"quý",
"tộc",
"bị",
"hạn",
"chế",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"từ",
"thời",
"trung",
"cổ",
"đến",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"lịch",
"sử",
"đương",
"đại",
"có",
"ba",
"vương",
"quốc",
"độc",
"lập",
"là",
"anh",
"scotland",
"và",
"ireland",
"mỗi",
"vương",
"quốc",
"đều",
"có",
"nghị",
"viện",
"riêng",
"khi",
"đạo",
"luật",
"thống",
"nhất",
"được",
"ban",
"hành",
"năm",
"1707",
"nghị",
"viện",
"của",
"anh",
"và",
"scotland",
"được",
"thống",
"nhất",
"thành",
"quốc",
"hội",
"anh",
"và"
] |
polytribax fulvescens là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"polytribax",
"fulvescens",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
swertia haussknechtii là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được gilg ex pissjauk miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"swertia",
"haussknechtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"ex",
"pissjauk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
penaherreraus centrolineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"penaherreraus",
"centrolineatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
deutzia occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ tú cầu loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
|
[
"deutzia",
"occidentalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tú",
"cầu",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
capanemia theresae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được barb rodr mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
|
[
"capanemia",
"theresae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"barb",
"rodr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
pseudocyclanthera là một chi thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae == loài == chi pseudocyclanthera gồm các loài
|
[
"pseudocyclanthera",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"pseudocyclanthera",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
fitatsia incompleta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"fitatsia",
"incompleta",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ropica andamana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"ropica",
"andamana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
thực về phía thượng nguồn của sông niger thấp hơn gây ra sự cướp dòng hay đoạt dòng sông niger nằm cao hơn phần phía bắc của dòng sông được gọi là niger bend là một khi vực quan trọng bởi vì nó là sông chính và là nguồn cung cấp nước cho một phần của sa mạc sahara điều này làm cho nó là điểm tập trung của các tuyến thương mại qua vùng tây sahara và là trung tâm của vương quốc sahelian của mali và gao xung quanh lưu vực sông niger là một trong những phần địa lý riêng việt của tỉnh sudan vùng này lại là một phần của vùng địa lý riêng biệt khối châu phi == liên kết == bullet information and a map of the niger s watershed bullet map of the niger river basin at water resources eatlas bullet niger currents exploring life and technology along the niger river
|
[
"thực",
"về",
"phía",
"thượng",
"nguồn",
"của",
"sông",
"niger",
"thấp",
"hơn",
"gây",
"ra",
"sự",
"cướp",
"dòng",
"hay",
"đoạt",
"dòng",
"sông",
"niger",
"nằm",
"cao",
"hơn",
"phần",
"phía",
"bắc",
"của",
"dòng",
"sông",
"được",
"gọi",
"là",
"niger",
"bend",
"là",
"một",
"khi",
"vực",
"quan",
"trọng",
"bởi",
"vì",
"nó",
"là",
"sông",
"chính",
"và",
"là",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"nước",
"cho",
"một",
"phần",
"của",
"sa",
"mạc",
"sahara",
"điều",
"này",
"làm",
"cho",
"nó",
"là",
"điểm",
"tập",
"trung",
"của",
"các",
"tuyến",
"thương",
"mại",
"qua",
"vùng",
"tây",
"sahara",
"và",
"là",
"trung",
"tâm",
"của",
"vương",
"quốc",
"sahelian",
"của",
"mali",
"và",
"gao",
"xung",
"quanh",
"lưu",
"vực",
"sông",
"niger",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"phần",
"địa",
"lý",
"riêng",
"việt",
"của",
"tỉnh",
"sudan",
"vùng",
"này",
"lại",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"vùng",
"địa",
"lý",
"riêng",
"biệt",
"khối",
"châu",
"phi",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"information",
"and",
"a",
"map",
"of",
"the",
"niger",
"s",
"watershed",
"bullet",
"map",
"of",
"the",
"niger",
"river",
"basin",
"at",
"water",
"resources",
"eatlas",
"bullet",
"niger",
"currents",
"exploring",
"life",
"and",
"technology",
"along",
"the",
"niger",
"river"
] |
trần tĩnh có thể là tên của bullet trần tĩnh quan viên nhà bắc tống trong lịch sử trung quốc bullet trần tĩnh diễn viên người trung quốc
|
[
"trần",
"tĩnh",
"có",
"thể",
"là",
"tên",
"của",
"bullet",
"trần",
"tĩnh",
"quan",
"viên",
"nhà",
"bắc",
"tống",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"trần",
"tĩnh",
"diễn",
"viên",
"người",
"trung",
"quốc"
] |
aciagrion macrootithenae là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae chúng được pinhey miêu tả khoa học năm 1972 loài này được xếp vào nhóm loài thiếu dữ liệu trong sách đỏ của iucn năm 2009
|
[
"aciagrion",
"macrootithenae",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"chúng",
"được",
"pinhey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972",
"loài",
"này",
"được",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"loài",
"thiếu",
"dữ",
"liệu",
"trong",
"sách",
"đỏ",
"của",
"iucn",
"năm",
"2009"
] |
đề menshikov đặt ra ở cảng porte rose liền truyền lệnh cho hạm đội anh từ miền đông địa trung hải kéo về hướng constantinopolis tuy nhiên mệnh lệnh này bị đề đốc hạm đội anh từ chối do ông cho rose không được lạm quyền chỉ có hải quân pháp kéo đến giúp ottoman === những vụ xung đột đầu tiên === thủ tướng anh george hamilton-gordon gửi stratford canning sang khuyên sultan abdul mejid i của ottoman bác bỏ hiệp ước với nga khi hoàng đế nga hay tin menshikov làm hỏng chuyện liền viện cớ thay mặt sultan ottoman để giải quyết vấn để tôn giáo kéo quân vào vùng moldavia và wallachia thuộc miền đông châu âu khu vực này tuy thuộc ottoman nhưng với nhiều giáo dân chính thống giáo lâu nay vẫn nằm dưới quyền bảo hộ của nga hoàng đế nga hy vọng những cường quốc châu âu nhất là đế quốc áo là nước láng giềng sẽ không phản đối việc nga xâm chiếm các lãnh thổ thuộc ottoman này chính phủ anh phản ứng đưa hạm đội tiếp ứng cho hải quân pháp tại eo biển dardanelles đường biển nối biển đen và địa trung hải phía bắc thổ nhĩ kỳ thế lực quân sự châu âu lúc này cũng đang mong hòa giải chỉ biểu dương quân lực chứ chưa muốn gây chiến đại diện chính phủ 4 nước lớn anh pháp áo và phổ sau đó họp mặt tại viên viết thư giảng hòa giữa nga và
|
[
"đề",
"menshikov",
"đặt",
"ra",
"ở",
"cảng",
"porte",
"rose",
"liền",
"truyền",
"lệnh",
"cho",
"hạm",
"đội",
"anh",
"từ",
"miền",
"đông",
"địa",
"trung",
"hải",
"kéo",
"về",
"hướng",
"constantinopolis",
"tuy",
"nhiên",
"mệnh",
"lệnh",
"này",
"bị",
"đề",
"đốc",
"hạm",
"đội",
"anh",
"từ",
"chối",
"do",
"ông",
"cho",
"rose",
"không",
"được",
"lạm",
"quyền",
"chỉ",
"có",
"hải",
"quân",
"pháp",
"kéo",
"đến",
"giúp",
"ottoman",
"===",
"những",
"vụ",
"xung",
"đột",
"đầu",
"tiên",
"===",
"thủ",
"tướng",
"anh",
"george",
"hamilton-gordon",
"gửi",
"stratford",
"canning",
"sang",
"khuyên",
"sultan",
"abdul",
"mejid",
"i",
"của",
"ottoman",
"bác",
"bỏ",
"hiệp",
"ước",
"với",
"nga",
"khi",
"hoàng",
"đế",
"nga",
"hay",
"tin",
"menshikov",
"làm",
"hỏng",
"chuyện",
"liền",
"viện",
"cớ",
"thay",
"mặt",
"sultan",
"ottoman",
"để",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"để",
"tôn",
"giáo",
"kéo",
"quân",
"vào",
"vùng",
"moldavia",
"và",
"wallachia",
"thuộc",
"miền",
"đông",
"châu",
"âu",
"khu",
"vực",
"này",
"tuy",
"thuộc",
"ottoman",
"nhưng",
"với",
"nhiều",
"giáo",
"dân",
"chính",
"thống",
"giáo",
"lâu",
"nay",
"vẫn",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"bảo",
"hộ",
"của",
"nga",
"hoàng",
"đế",
"nga",
"hy",
"vọng",
"những",
"cường",
"quốc",
"châu",
"âu",
"nhất",
"là",
"đế",
"quốc",
"áo",
"là",
"nước",
"láng",
"giềng",
"sẽ",
"không",
"phản",
"đối",
"việc",
"nga",
"xâm",
"chiếm",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"thuộc",
"ottoman",
"này",
"chính",
"phủ",
"anh",
"phản",
"ứng",
"đưa",
"hạm",
"đội",
"tiếp",
"ứng",
"cho",
"hải",
"quân",
"pháp",
"tại",
"eo",
"biển",
"dardanelles",
"đường",
"biển",
"nối",
"biển",
"đen",
"và",
"địa",
"trung",
"hải",
"phía",
"bắc",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"thế",
"lực",
"quân",
"sự",
"châu",
"âu",
"lúc",
"này",
"cũng",
"đang",
"mong",
"hòa",
"giải",
"chỉ",
"biểu",
"dương",
"quân",
"lực",
"chứ",
"chưa",
"muốn",
"gây",
"chiến",
"đại",
"diện",
"chính",
"phủ",
"4",
"nước",
"lớn",
"anh",
"pháp",
"áo",
"và",
"phổ",
"sau",
"đó",
"họp",
"mặt",
"tại",
"viên",
"viết",
"thư",
"giảng",
"hòa",
"giữa",
"nga",
"và"
] |
carpheria là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"carpheria",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
dattapur dhamangaon là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị municipal council của quận amravati thuộc bang maharashtra ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ dattapur dhamangaon có dân số 21 430 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% dattapur dhamangaon có tỷ lệ 79% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 83% và tỷ lệ cho phái nữ là 75% tại dattapur dhamangaon 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"dattapur",
"dhamangaon",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"hội",
"đồng",
"đô",
"thị",
"municipal",
"council",
"của",
"quận",
"amravati",
"thuộc",
"bang",
"maharashtra",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"dattapur",
"dhamangaon",
"có",
"dân",
"số",
"21",
"430",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"51%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"49%",
"dattapur",
"dhamangaon",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"79%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"83%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"75%",
"tại",
"dattapur",
"dhamangaon",
"12%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
paracelis là một đô thị hạng 3 ở tỉnh tỉnh mountain philippines theo điều tra dân số ngày 1 7 2007 đô thị này có dân số 24 705 người == barangay == paracelis được chia thành 9 barangay bullet anonat bullet bacarri bullet bananao bullet bantay bullet butigue bullet bunot bullet buringal bullet palitod bullet poblacion == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin
|
[
"paracelis",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"3",
"ở",
"tỉnh",
"tỉnh",
"mountain",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"ngày",
"1",
"7",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"24",
"705",
"người",
"==",
"barangay",
"==",
"paracelis",
"được",
"chia",
"thành",
"9",
"barangay",
"bullet",
"anonat",
"bullet",
"bacarri",
"bullet",
"bananao",
"bullet",
"bantay",
"bullet",
"butigue",
"bullet",
"bunot",
"bullet",
"buringal",
"bullet",
"palitod",
"bullet",
"poblacion",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin"
] |
urbana là một đô thị ở tỉnh padova ở vùnh veneto phía bắc italia đô thị này rộng 17 km2 có dân số theo điều tra cuối năm 2004 là 2235 người == liên kết ngoài == bullet mapquest urbana <br>
|
[
"urbana",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"padova",
"ở",
"vùnh",
"veneto",
"phía",
"bắc",
"italia",
"đô",
"thị",
"này",
"rộng",
"17",
"km2",
"có",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"cuối",
"năm",
"2004",
"là",
"2235",
"người",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mapquest",
"urbana",
"<br>"
] |
speleophria bivexilla là một loài động vật giáp xác thuộc họ misophriidae đây là loài đặc hữu của bermuda == tham khảo == bullet iliffe t m 1996 speleophria bivexilla 2006 iucn red list of threatened species truy cập 10 tháng 8 năm 2007
|
[
"speleophria",
"bivexilla",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"giáp",
"xác",
"thuộc",
"họ",
"misophriidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"bermuda",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"iliffe",
"t",
"m",
"1996",
"speleophria",
"bivexilla",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
eighth edition
|
[
"eighth",
"edition"
] |
5661 hildebrand 1977 po1 là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 8 năm 1977 bởi chernykh n s ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5661 hildebrand
|
[
"5661",
"hildebrand",
"1977",
"po1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"nằm",
"phía",
"ngoài",
"của",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"14",
"tháng",
"8",
"năm",
"1977",
"bởi",
"chernykh",
"n",
"s",
"ở",
"nauchnyj",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"5661",
"hildebrand"
] |
16772 1996 uc4 16772 1996 uc là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 29 tháng 10 năm 1996
|
[
"16772",
"1996",
"uc4",
"16772",
"1996",
"uc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"29",
"tháng",
"10",
"năm",
"1996"
] |
psaliodes aparallela là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"psaliodes",
"aparallela",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
liroetis paragrandis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jiang miêu tả khoa học năm 1988
|
[
"liroetis",
"paragrandis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jiang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
solymus pictor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"solymus",
"pictor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pterolophia pseudocaudata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pterolophia",
"pseudocaudata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
apsilops scotinus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"apsilops",
"scotinus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
sông iren tiếng nga ирень река — một con sông nhỏ chảy trong địa phận permi krai chi lưu phía tả ngạn của sông sylva nó bắt nguồn từ gần làng bargym ở phía đông nam krai này trong dòng chảy của mình nó chảy qua các huyện oktyabrsky uinsky ordinsky và kungursky nó đổ vào sông sylva tại khu vực thị trấn kungur chiều dài tổng cộng khoảng 214 km diện tích lưu vực khoảng 6 110 km² độ cao thu nước trung bình khoảng 232 m độ dốc trung bình khoảng 0 4 m km các chi lưu của nó có bullet tả ngạn aspa syp malyi ashap bolshoy ashap turka bym hai bờ sông iren nói chung không cao và được các bụi cây che phủ trên hai bờ sông người ta có thể thấy những khối đá cao tới 50 m dọc theo bờ bên phải con sông này là dãy đồi thấp iren với thành phần chủ yếu là đá vôi sông iren có địa hình lòng chảo với các vực nước xoáy các bãi nông cũng như các hốc trũng sâu tới 10 m dòng chảy ngoằn ngoèo và có vận tốc dòng chảy trung bình đáy sông iren chủ yếu là cát và sỏi cuội ở một vài chỗ là bùn hay đất sét nguồn cấp nước chủ yếu là tuyết bị đóng băng từ tháng 11 năm trước tới tháng 4 năm sau các loại cá thường gặp có cá lơxicút leuciscus cephalus và cá chó esox lucius người ta cũng có thể bắt
|
[
"sông",
"iren",
"tiếng",
"nga",
"ирень",
"река",
"—",
"một",
"con",
"sông",
"nhỏ",
"chảy",
"trong",
"địa",
"phận",
"permi",
"krai",
"chi",
"lưu",
"phía",
"tả",
"ngạn",
"của",
"sông",
"sylva",
"nó",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"gần",
"làng",
"bargym",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"krai",
"này",
"trong",
"dòng",
"chảy",
"của",
"mình",
"nó",
"chảy",
"qua",
"các",
"huyện",
"oktyabrsky",
"uinsky",
"ordinsky",
"và",
"kungursky",
"nó",
"đổ",
"vào",
"sông",
"sylva",
"tại",
"khu",
"vực",
"thị",
"trấn",
"kungur",
"chiều",
"dài",
"tổng",
"cộng",
"khoảng",
"214",
"km",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"khoảng",
"6",
"110",
"km²",
"độ",
"cao",
"thu",
"nước",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"232",
"m",
"độ",
"dốc",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"0",
"4",
"m",
"km",
"các",
"chi",
"lưu",
"của",
"nó",
"có",
"bullet",
"tả",
"ngạn",
"aspa",
"syp",
"malyi",
"ashap",
"bolshoy",
"ashap",
"turka",
"bym",
"hai",
"bờ",
"sông",
"iren",
"nói",
"chung",
"không",
"cao",
"và",
"được",
"các",
"bụi",
"cây",
"che",
"phủ",
"trên",
"hai",
"bờ",
"sông",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"thấy",
"những",
"khối",
"đá",
"cao",
"tới",
"50",
"m",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"bên",
"phải",
"con",
"sông",
"này",
"là",
"dãy",
"đồi",
"thấp",
"iren",
"với",
"thành",
"phần",
"chủ",
"yếu",
"là",
"đá",
"vôi",
"sông",
"iren",
"có",
"địa",
"hình",
"lòng",
"chảo",
"với",
"các",
"vực",
"nước",
"xoáy",
"các",
"bãi",
"nông",
"cũng",
"như",
"các",
"hốc",
"trũng",
"sâu",
"tới",
"10",
"m",
"dòng",
"chảy",
"ngoằn",
"ngoèo",
"và",
"có",
"vận",
"tốc",
"dòng",
"chảy",
"trung",
"bình",
"đáy",
"sông",
"iren",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cát",
"và",
"sỏi",
"cuội",
"ở",
"một",
"vài",
"chỗ",
"là",
"bùn",
"hay",
"đất",
"sét",
"nguồn",
"cấp",
"nước",
"chủ",
"yếu",
"là",
"tuyết",
"bị",
"đóng",
"băng",
"từ",
"tháng",
"11",
"năm",
"trước",
"tới",
"tháng",
"4",
"năm",
"sau",
"các",
"loại",
"cá",
"thường",
"gặp",
"có",
"cá",
"lơxicút",
"leuciscus",
"cephalus",
"và",
"cá",
"chó",
"esox",
"lucius",
"người",
"ta",
"cũng",
"có",
"thể",
"bắt"
] |
septentrinna yucatan là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi septentrinna septentrinna yucatan được miêu tả năm 2000 bởi bonaldo
|
[
"septentrinna",
"yucatan",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"corinnidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"septentrinna",
"septentrinna",
"yucatan",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2000",
"bởi",
"bonaldo"
] |
mẫu trong thần học công giáo la mã bộ phận của giáo triều rôma liên quan đến các câu hỏi về giáo lý được gọi là bộ giáo lý đức tin bullet học thuyết thần học calvin đặc biệt về tiền định nhân đôi bullet giáo hội giám lý của vương quốc anh đề cập đến các giáo lý mà các nhà thuyết giáo của giáo hội giám lý được cam kết là các tiêu chuẩn giáo lý bullet yuga trong ấn độ giáo bullet postulation hoặc syādvāda trong đạo jaina bullet tứ diệu đế trong phật giáo
|
[
"mẫu",
"trong",
"thần",
"học",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"bộ",
"phận",
"của",
"giáo",
"triều",
"rôma",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"câu",
"hỏi",
"về",
"giáo",
"lý",
"được",
"gọi",
"là",
"bộ",
"giáo",
"lý",
"đức",
"tin",
"bullet",
"học",
"thuyết",
"thần",
"học",
"calvin",
"đặc",
"biệt",
"về",
"tiền",
"định",
"nhân",
"đôi",
"bullet",
"giáo",
"hội",
"giám",
"lý",
"của",
"vương",
"quốc",
"anh",
"đề",
"cập",
"đến",
"các",
"giáo",
"lý",
"mà",
"các",
"nhà",
"thuyết",
"giáo",
"của",
"giáo",
"hội",
"giám",
"lý",
"được",
"cam",
"kết",
"là",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"giáo",
"lý",
"bullet",
"yuga",
"trong",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"bullet",
"postulation",
"hoặc",
"syādvāda",
"trong",
"đạo",
"jaina",
"bullet",
"tứ",
"diệu",
"đế",
"trong",
"phật",
"giáo"
] |
trương giác chữ hán 張角 140 -184 có sách ghi trương giốc là thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa khăn vàng hay còn gọi là quân khăn vàng vào cuối thời kỳ nhà đông hán trong lịch sử trung quốc ông thành lập và lãnh đạo đội quân khăn vàng triều đình nhà hán gọi là giặc khăn vàng chống lại triều đình nhà hán nhưng đã bị triều đình đàn áp == tập hợp và phát triển lực lượng == ông là người huyện cự lộc tỉnh hà bắc trung quốc đã từng đỗ tú tài trương giác cùng hai người em là trương bảo và trương lương dùng phương thức ma thuật hoặc thuật thôi miên vẽ bùa niệm chú chữa bệnh cứu người lấy được lòng tin của nhiều người trong thiên hạ sau hơn 10 năm hoạt động trương giác nhân danh dùng đạo giáo tập hợp được rất nhiều tín đồ cách dùng lý thuyết của lão tử tập hợp quần chúng của trương giác bị sử sách chính thống thời phong kiến gọi là giả thác đại đạo mê hoặc tiểu dân tôn giáo mà trương giác tôn thờ còn được gọi bằng những tên khác như đạo thiên sư đạo thái bình trước tình hình nhà hán ngày càng suy yếu mục nát và mất lòng tin của nhân dân cực khổ anh em trương giác quyết định phát động quần chúng nổi dậy nhằm lật đổ chính quyền đông hán ảnh hưởng của anh em trương giác ngày càng rộng các đệ tử của
|
[
"trương",
"giác",
"chữ",
"hán",
"張角",
"140",
"-184",
"có",
"sách",
"ghi",
"trương",
"giốc",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"khăn",
"vàng",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"quân",
"khăn",
"vàng",
"vào",
"cuối",
"thời",
"kỳ",
"nhà",
"đông",
"hán",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"ông",
"thành",
"lập",
"và",
"lãnh",
"đạo",
"đội",
"quân",
"khăn",
"vàng",
"triều",
"đình",
"nhà",
"hán",
"gọi",
"là",
"giặc",
"khăn",
"vàng",
"chống",
"lại",
"triều",
"đình",
"nhà",
"hán",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"triều",
"đình",
"đàn",
"áp",
"==",
"tập",
"hợp",
"và",
"phát",
"triển",
"lực",
"lượng",
"==",
"ông",
"là",
"người",
"huyện",
"cự",
"lộc",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"đã",
"từng",
"đỗ",
"tú",
"tài",
"trương",
"giác",
"cùng",
"hai",
"người",
"em",
"là",
"trương",
"bảo",
"và",
"trương",
"lương",
"dùng",
"phương",
"thức",
"ma",
"thuật",
"hoặc",
"thuật",
"thôi",
"miên",
"vẽ",
"bùa",
"niệm",
"chú",
"chữa",
"bệnh",
"cứu",
"người",
"lấy",
"được",
"lòng",
"tin",
"của",
"nhiều",
"người",
"trong",
"thiên",
"hạ",
"sau",
"hơn",
"10",
"năm",
"hoạt",
"động",
"trương",
"giác",
"nhân",
"danh",
"dùng",
"đạo",
"giáo",
"tập",
"hợp",
"được",
"rất",
"nhiều",
"tín",
"đồ",
"cách",
"dùng",
"lý",
"thuyết",
"của",
"lão",
"tử",
"tập",
"hợp",
"quần",
"chúng",
"của",
"trương",
"giác",
"bị",
"sử",
"sách",
"chính",
"thống",
"thời",
"phong",
"kiến",
"gọi",
"là",
"giả",
"thác",
"đại",
"đạo",
"mê",
"hoặc",
"tiểu",
"dân",
"tôn",
"giáo",
"mà",
"trương",
"giác",
"tôn",
"thờ",
"còn",
"được",
"gọi",
"bằng",
"những",
"tên",
"khác",
"như",
"đạo",
"thiên",
"sư",
"đạo",
"thái",
"bình",
"trước",
"tình",
"hình",
"nhà",
"hán",
"ngày",
"càng",
"suy",
"yếu",
"mục",
"nát",
"và",
"mất",
"lòng",
"tin",
"của",
"nhân",
"dân",
"cực",
"khổ",
"anh",
"em",
"trương",
"giác",
"quyết",
"định",
"phát",
"động",
"quần",
"chúng",
"nổi",
"dậy",
"nhằm",
"lật",
"đổ",
"chính",
"quyền",
"đông",
"hán",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"anh",
"em",
"trương",
"giác",
"ngày",
"càng",
"rộng",
"các",
"đệ",
"tử",
"của"
] |
21 tháng 10 năm 2021 và ghi bàn thắng đầu tiên của mùa giải ở đấu trường này vào đầu hiệp 2 rút ngắn tỉ số xuống 1-2 giúp đội nhà thắng chung cuộc 3-2 nhưng phải ra sân sau đó 13 phút vì chấn thương chân rashford ghi bàn thắng thứ 4 ở ngoại hạng anh mùa này trong trận đấu trên sân old trafford ngày 22 tháng 10 năm 2022 giúp united thắng west ham united f c 1-0 anh vào sân thay anthony elanga ở phút thứ 62 ghi bàn thắng duy nhất của trận đấu ở phút bù giờ cuối cùng 90+3 và trở thành cầu thủ ghi nhiều bàn thắng ở phút bù giờ 4 bàn trong lịch sử ngoại hạng anh == sự nghiệp quốc tế == === đội trẻ quốc gia === năm 2012 rashford được mời đến trại huấn luyện u-16 của anh và sau đó được chọn chơi trong trận victory shield với đội dưới 16 tuổi bắc ireland vào tháng 9 và đội dưới 16 tuổi xứ wales vào tháng 10 huấn luyện viên của đội u16 kenny swain sau đó tiết lộ rằng rashford chỉ chơi hai lần ra sân cho đội do sự hiểu biết với các huấn luyện viên tại manchester united về việc anh ta kém phát triển về thể chất và cũng cho rằng việc tiếp xúc sẽ là quá nhiều đối với anh ta ba tuần sau khi ra sân cho united vào đầu năm 2016 rashford đã có lần đầu tiên ra sân cho
|
[
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"2021",
"và",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mùa",
"giải",
"ở",
"đấu",
"trường",
"này",
"vào",
"đầu",
"hiệp",
"2",
"rút",
"ngắn",
"tỉ",
"số",
"xuống",
"1-2",
"giúp",
"đội",
"nhà",
"thắng",
"chung",
"cuộc",
"3-2",
"nhưng",
"phải",
"ra",
"sân",
"sau",
"đó",
"13",
"phút",
"vì",
"chấn",
"thương",
"chân",
"rashford",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"thứ",
"4",
"ở",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"mùa",
"này",
"trong",
"trận",
"đấu",
"trên",
"sân",
"old",
"trafford",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"2022",
"giúp",
"united",
"thắng",
"west",
"ham",
"united",
"f",
"c",
"1-0",
"anh",
"vào",
"sân",
"thay",
"anthony",
"elanga",
"ở",
"phút",
"thứ",
"62",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"duy",
"nhất",
"của",
"trận",
"đấu",
"ở",
"phút",
"bù",
"giờ",
"cuối",
"cùng",
"90+3",
"và",
"trở",
"thành",
"cầu",
"thủ",
"ghi",
"nhiều",
"bàn",
"thắng",
"ở",
"phút",
"bù",
"giờ",
"4",
"bàn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"===",
"đội",
"trẻ",
"quốc",
"gia",
"===",
"năm",
"2012",
"rashford",
"được",
"mời",
"đến",
"trại",
"huấn",
"luyện",
"u-16",
"của",
"anh",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"chọn",
"chơi",
"trong",
"trận",
"victory",
"shield",
"với",
"đội",
"dưới",
"16",
"tuổi",
"bắc",
"ireland",
"vào",
"tháng",
"9",
"và",
"đội",
"dưới",
"16",
"tuổi",
"xứ",
"wales",
"vào",
"tháng",
"10",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"của",
"đội",
"u16",
"kenny",
"swain",
"sau",
"đó",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"rashford",
"chỉ",
"chơi",
"hai",
"lần",
"ra",
"sân",
"cho",
"đội",
"do",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"với",
"các",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"tại",
"manchester",
"united",
"về",
"việc",
"anh",
"ta",
"kém",
"phát",
"triển",
"về",
"thể",
"chất",
"và",
"cũng",
"cho",
"rằng",
"việc",
"tiếp",
"xúc",
"sẽ",
"là",
"quá",
"nhiều",
"đối",
"với",
"anh",
"ta",
"ba",
"tuần",
"sau",
"khi",
"ra",
"sân",
"cho",
"united",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2016",
"rashford",
"đã",
"có",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ra",
"sân",
"cho"
] |
vũ duy đoán chữ hán 武惟斷 1621-1684 là đại thần nhà lê trung hưng trong lịch sử việt nam == thân thế == vũ duy đoán người làng mộ trạch huyện đường an nay thuộc xã tân hồng huyện bình giang tỉnh hải dương cha ông là tiến sĩ vũ bạt tụy theo giai thoại dân gian hồi nhỏ ông tối dạ học cả ngày không được một chữ nào vũ duy đoán không thiết học nữa mà định đổi sang nghề khác một đêm ông nằm mộng thấy có vị thần cầm dao mổ bụng mình ra nạo bỏ những chất vẩn đục đi hôm sau tỉnh dậy thấy bụng vẫn đau nhưng từ bấy giờ ông trở lên minh mẫn học hành tiến bộ dần trở thành người nổi tiếng về văn chương == quan trường == năm 1664 đời lê huyền tông ông đi thi hương đỗ giải nguyên rồi thi hội đỗ tiến sĩ ông được chúa trịnh tạc chú ý ưu đãi vượt bậc nên không lâu sau làm đến chức thượng thư bộ công nhưng vẫn thẳng thắn cương trực ông thường tán thưởng nhân cách của đại thần trương cửu linh nhà đường vũ duy đoán dâng quyển kim giám lục để khuyên chúa trịnh nên ngay thẳng để làm tốt phong tục không nghe gièm pha trịnh tạc khen hay khen ông là bầy tôi ngay thẳng thời lê gia tông 1672-1675 ông đón tiếp sứ nhà thanh dọc đường từ sông nhị về tới cửa điện họa thơ với sứ giả hơn
|
[
"vũ",
"duy",
"đoán",
"chữ",
"hán",
"武惟斷",
"1621-1684",
"là",
"đại",
"thần",
"nhà",
"lê",
"trung",
"hưng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"vũ",
"duy",
"đoán",
"người",
"làng",
"mộ",
"trạch",
"huyện",
"đường",
"an",
"nay",
"thuộc",
"xã",
"tân",
"hồng",
"huyện",
"bình",
"giang",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"cha",
"ông",
"là",
"tiến",
"sĩ",
"vũ",
"bạt",
"tụy",
"theo",
"giai",
"thoại",
"dân",
"gian",
"hồi",
"nhỏ",
"ông",
"tối",
"dạ",
"học",
"cả",
"ngày",
"không",
"được",
"một",
"chữ",
"nào",
"vũ",
"duy",
"đoán",
"không",
"thiết",
"học",
"nữa",
"mà",
"định",
"đổi",
"sang",
"nghề",
"khác",
"một",
"đêm",
"ông",
"nằm",
"mộng",
"thấy",
"có",
"vị",
"thần",
"cầm",
"dao",
"mổ",
"bụng",
"mình",
"ra",
"nạo",
"bỏ",
"những",
"chất",
"vẩn",
"đục",
"đi",
"hôm",
"sau",
"tỉnh",
"dậy",
"thấy",
"bụng",
"vẫn",
"đau",
"nhưng",
"từ",
"bấy",
"giờ",
"ông",
"trở",
"lên",
"minh",
"mẫn",
"học",
"hành",
"tiến",
"bộ",
"dần",
"trở",
"thành",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"văn",
"chương",
"==",
"quan",
"trường",
"==",
"năm",
"1664",
"đời",
"lê",
"huyền",
"tông",
"ông",
"đi",
"thi",
"hương",
"đỗ",
"giải",
"nguyên",
"rồi",
"thi",
"hội",
"đỗ",
"tiến",
"sĩ",
"ông",
"được",
"chúa",
"trịnh",
"tạc",
"chú",
"ý",
"ưu",
"đãi",
"vượt",
"bậc",
"nên",
"không",
"lâu",
"sau",
"làm",
"đến",
"chức",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"công",
"nhưng",
"vẫn",
"thẳng",
"thắn",
"cương",
"trực",
"ông",
"thường",
"tán",
"thưởng",
"nhân",
"cách",
"của",
"đại",
"thần",
"trương",
"cửu",
"linh",
"nhà",
"đường",
"vũ",
"duy",
"đoán",
"dâng",
"quyển",
"kim",
"giám",
"lục",
"để",
"khuyên",
"chúa",
"trịnh",
"nên",
"ngay",
"thẳng",
"để",
"làm",
"tốt",
"phong",
"tục",
"không",
"nghe",
"gièm",
"pha",
"trịnh",
"tạc",
"khen",
"hay",
"khen",
"ông",
"là",
"bầy",
"tôi",
"ngay",
"thẳng",
"thời",
"lê",
"gia",
"tông",
"1672-1675",
"ông",
"đón",
"tiếp",
"sứ",
"nhà",
"thanh",
"dọc",
"đường",
"từ",
"sông",
"nhị",
"về",
"tới",
"cửa",
"điện",
"họa",
"thơ",
"với",
"sứ",
"giả",
"hơn"
] |
tập trung chủ yếu ở các tỉnh tây ninh bình dương tiền giang đắk lắk với hai giống sầu riêng chính được trồng nhiều đó là sầu riêng ri 6 và sầu riêng monthong thái lan vì lý do cây sầu riêng là một cây ăn quả nhiệt đới nên cây sầu riêng không thể chịu đựng được cái lạnh của mùa đông nên cây sầu riêng chỉ trồng được ở các tỉnh thành phía nam của việt nam cây sầu riêng được trồng ở giới hạn cuối cùng là ở các tỉnh thừa thiên huế quảng trị == liên kết ngoài == bullet sầu riêng trên svrvn
|
[
"tập",
"trung",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"bình",
"dương",
"tiền",
"giang",
"đắk",
"lắk",
"với",
"hai",
"giống",
"sầu",
"riêng",
"chính",
"được",
"trồng",
"nhiều",
"đó",
"là",
"sầu",
"riêng",
"ri",
"6",
"và",
"sầu",
"riêng",
"monthong",
"thái",
"lan",
"vì",
"lý",
"do",
"cây",
"sầu",
"riêng",
"là",
"một",
"cây",
"ăn",
"quả",
"nhiệt",
"đới",
"nên",
"cây",
"sầu",
"riêng",
"không",
"thể",
"chịu",
"đựng",
"được",
"cái",
"lạnh",
"của",
"mùa",
"đông",
"nên",
"cây",
"sầu",
"riêng",
"chỉ",
"trồng",
"được",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"thành",
"phía",
"nam",
"của",
"việt",
"nam",
"cây",
"sầu",
"riêng",
"được",
"trồng",
"ở",
"giới",
"hạn",
"cuối",
"cùng",
"là",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"thừa",
"thiên",
"huế",
"quảng",
"trị",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"sầu",
"riêng",
"trên",
"svrvn"
] |
nguyễn lệ và bá xưởng tổng cộng 14 người lại hạ lệnh truy thu lấy sắc phong nhà vua ban cho hoàng hậu trần thị câu tức mẹ đẻ của thái tử các con của thái tử trong đó có hoàng tôn khiêm tức vua lê chiêu thống sau này đều bị tống vào ngục chúa trịnh sâm nghĩ rằng phạm huy đĩnh có công phát giác âm mưu bỏ trốn của thái tử phế nên thăng cho chức thái tể còn người phụ đạo của thái tử là nguyễn mậu đĩnh bị giáng xuống chức tự khanh === chinh phạt thuận hóa === từ sau khi đánh dẹp hoàn toàn phong trào khởi nghĩa nông dân chúa trịnh sâm sinh tính háo thắng thích gây việc binh đao để lập công việc tình hình nội bộ chúa nguyễn ở miền nam lục đục là cơ hội tốt để ông thực hiện ý đồ tiêu diệt họ nguyễn thống nhất giang sơn cụ thể là từ năm 1765 khi võ vương nguyễn phước khoát mất quyền thần trương phước loan phế truất công tử trưởng nguyễn phúc luân mà lập công tử nhỏ nguyễn phúc thuần lên nối ngôi nhân đó thao túng triều cương giết hại các trọng thần và tông thất tăng cường bóc lột nhân dân khiến mầm mống loạn lạc nổi lên năm 1773 cuộc khởi nghĩa tây sơn do nguyễn văn nhạc lãnh đạo đã bùng nổ thế lực tây sơn phát triển rất nhanh chúa nguyễn lâm vào tình trạng khốn đốn vì
|
[
"nguyễn",
"lệ",
"và",
"bá",
"xưởng",
"tổng",
"cộng",
"14",
"người",
"lại",
"hạ",
"lệnh",
"truy",
"thu",
"lấy",
"sắc",
"phong",
"nhà",
"vua",
"ban",
"cho",
"hoàng",
"hậu",
"trần",
"thị",
"câu",
"tức",
"mẹ",
"đẻ",
"của",
"thái",
"tử",
"các",
"con",
"của",
"thái",
"tử",
"trong",
"đó",
"có",
"hoàng",
"tôn",
"khiêm",
"tức",
"vua",
"lê",
"chiêu",
"thống",
"sau",
"này",
"đều",
"bị",
"tống",
"vào",
"ngục",
"chúa",
"trịnh",
"sâm",
"nghĩ",
"rằng",
"phạm",
"huy",
"đĩnh",
"có",
"công",
"phát",
"giác",
"âm",
"mưu",
"bỏ",
"trốn",
"của",
"thái",
"tử",
"phế",
"nên",
"thăng",
"cho",
"chức",
"thái",
"tể",
"còn",
"người",
"phụ",
"đạo",
"của",
"thái",
"tử",
"là",
"nguyễn",
"mậu",
"đĩnh",
"bị",
"giáng",
"xuống",
"chức",
"tự",
"khanh",
"===",
"chinh",
"phạt",
"thuận",
"hóa",
"===",
"từ",
"sau",
"khi",
"đánh",
"dẹp",
"hoàn",
"toàn",
"phong",
"trào",
"khởi",
"nghĩa",
"nông",
"dân",
"chúa",
"trịnh",
"sâm",
"sinh",
"tính",
"háo",
"thắng",
"thích",
"gây",
"việc",
"binh",
"đao",
"để",
"lập",
"công",
"việc",
"tình",
"hình",
"nội",
"bộ",
"chúa",
"nguyễn",
"ở",
"miền",
"nam",
"lục",
"đục",
"là",
"cơ",
"hội",
"tốt",
"để",
"ông",
"thực",
"hiện",
"ý",
"đồ",
"tiêu",
"diệt",
"họ",
"nguyễn",
"thống",
"nhất",
"giang",
"sơn",
"cụ",
"thể",
"là",
"từ",
"năm",
"1765",
"khi",
"võ",
"vương",
"nguyễn",
"phước",
"khoát",
"mất",
"quyền",
"thần",
"trương",
"phước",
"loan",
"phế",
"truất",
"công",
"tử",
"trưởng",
"nguyễn",
"phúc",
"luân",
"mà",
"lập",
"công",
"tử",
"nhỏ",
"nguyễn",
"phúc",
"thuần",
"lên",
"nối",
"ngôi",
"nhân",
"đó",
"thao",
"túng",
"triều",
"cương",
"giết",
"hại",
"các",
"trọng",
"thần",
"và",
"tông",
"thất",
"tăng",
"cường",
"bóc",
"lột",
"nhân",
"dân",
"khiến",
"mầm",
"mống",
"loạn",
"lạc",
"nổi",
"lên",
"năm",
"1773",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"tây",
"sơn",
"do",
"nguyễn",
"văn",
"nhạc",
"lãnh",
"đạo",
"đã",
"bùng",
"nổ",
"thế",
"lực",
"tây",
"sơn",
"phát",
"triển",
"rất",
"nhanh",
"chúa",
"nguyễn",
"lâm",
"vào",
"tình",
"trạng",
"khốn",
"đốn",
"vì"
] |
chèo thuyền cho người khuyết tật bullet bruke wake charitable trust bullet disabled sailors association bullet english federation of disability sport bullet gloucestershire disabled afloat riverboats trust bullet mariners of bewl lamberhurst kent bullet nancy oldfield trust norfolk broads bullet poole sailability bullet rya sailability royal yachting association bullet seagull trust scotland bullet peter le marchant trust leicestershire bullet list of waterway societies in the united kingdom
|
[
"chèo",
"thuyền",
"cho",
"người",
"khuyết",
"tật",
"bullet",
"bruke",
"wake",
"charitable",
"trust",
"bullet",
"disabled",
"sailors",
"association",
"bullet",
"english",
"federation",
"of",
"disability",
"sport",
"bullet",
"gloucestershire",
"disabled",
"afloat",
"riverboats",
"trust",
"bullet",
"mariners",
"of",
"bewl",
"lamberhurst",
"kent",
"bullet",
"nancy",
"oldfield",
"trust",
"norfolk",
"broads",
"bullet",
"poole",
"sailability",
"bullet",
"rya",
"sailability",
"royal",
"yachting",
"association",
"bullet",
"seagull",
"trust",
"scotland",
"bullet",
"peter",
"le",
"marchant",
"trust",
"leicestershire",
"bullet",
"list",
"of",
"waterway",
"societies",
"in",
"the",
"united",
"kingdom"
] |
trichopoda umbra là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"trichopoda",
"umbra",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
phạm và nhiều mục sư bị bắt hoặc cấm đoán hành lễ == xem thêm == bullet tây nguyên bullet fulro bullet nhà nước đề ga == tham khảo == bullet sidney jones malcolm smart joe saunders hrw 2002 repression of montagnards conflicts over land and religion in vietnam s central highlands human rights watch bullet united states congress senate committee on foreign 1998 the plight of the montagnards hearing before the committee on foreign relations united states relations original from the library of congress bullet report of the special rapporteur on the situation of human rights and fundamental freedoms of indigenous people by rodolfo stavenhagen for united nations commission on human rights ngày 6 tháng 3 năm 2002 submitted pursuant to commission resolution 2001 57 addendum selected summaries of communications examined by the special rapporteur in 2001 2002 == liên kết ngoài == bullet the montagnard foundation inc bullet ksor kok là ai trên vietnamnet 2004 bullet việt nam xác nhận có rối loạn ở tây nguyên trên bbc 2004 bullet chào y bion trên việtbáo bullet save the montagnard people a website dedicated to aiding degar refugees and their descendants in the united states primarily supported by american vietnam veterans bullet montagnards face religious political persecution by human rights watch june 2006
|
[
"phạm",
"và",
"nhiều",
"mục",
"sư",
"bị",
"bắt",
"hoặc",
"cấm",
"đoán",
"hành",
"lễ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tây",
"nguyên",
"bullet",
"fulro",
"bullet",
"nhà",
"nước",
"đề",
"ga",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sidney",
"jones",
"malcolm",
"smart",
"joe",
"saunders",
"hrw",
"2002",
"repression",
"of",
"montagnards",
"conflicts",
"over",
"land",
"and",
"religion",
"in",
"vietnam",
"s",
"central",
"highlands",
"human",
"rights",
"watch",
"bullet",
"united",
"states",
"congress",
"senate",
"committee",
"on",
"foreign",
"1998",
"the",
"plight",
"of",
"the",
"montagnards",
"hearing",
"before",
"the",
"committee",
"on",
"foreign",
"relations",
"united",
"states",
"relations",
"original",
"from",
"the",
"library",
"of",
"congress",
"bullet",
"report",
"of",
"the",
"special",
"rapporteur",
"on",
"the",
"situation",
"of",
"human",
"rights",
"and",
"fundamental",
"freedoms",
"of",
"indigenous",
"people",
"by",
"rodolfo",
"stavenhagen",
"for",
"united",
"nations",
"commission",
"on",
"human",
"rights",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"2002",
"submitted",
"pursuant",
"to",
"commission",
"resolution",
"2001",
"57",
"addendum",
"selected",
"summaries",
"of",
"communications",
"examined",
"by",
"the",
"special",
"rapporteur",
"in",
"2001",
"2002",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"montagnard",
"foundation",
"inc",
"bullet",
"ksor",
"kok",
"là",
"ai",
"trên",
"vietnamnet",
"2004",
"bullet",
"việt",
"nam",
"xác",
"nhận",
"có",
"rối",
"loạn",
"ở",
"tây",
"nguyên",
"trên",
"bbc",
"2004",
"bullet",
"chào",
"y",
"bion",
"trên",
"việtbáo",
"bullet",
"save",
"the",
"montagnard",
"people",
"a",
"website",
"dedicated",
"to",
"aiding",
"degar",
"refugees",
"and",
"their",
"descendants",
"in",
"the",
"united",
"states",
"primarily",
"supported",
"by",
"american",
"vietnam",
"veterans",
"bullet",
"montagnards",
"face",
"religious",
"political",
"persecution",
"by",
"human",
"rights",
"watch",
"june",
"2006"
] |
bảo tồn thiên nhiên văn bàn và khu rừng đặc dụng y tý bullet khu dự trữ sinh quyền mù cang chải tỉnh yên bái bullet khu dự trữ sinh quyển ngọc linh tỉnh kon tum bullet khu dự trữ sinh quyển ba bể thuộc địa phận 2 tỉnh bắc kạn và tuyên quang với các vùng lõi là vườn quốc gia ba bể và các khu rừng cấm tát kẻ-bản bung khu dự trữ thiên nhiên na hang == xem thêm == bullet khu dự trữ sinh quyển
|
[
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"văn",
"bàn",
"và",
"khu",
"rừng",
"đặc",
"dụng",
"y",
"tý",
"bullet",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyền",
"mù",
"cang",
"chải",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"bullet",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"ngọc",
"linh",
"tỉnh",
"kon",
"tum",
"bullet",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"ba",
"bể",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"2",
"tỉnh",
"bắc",
"kạn",
"và",
"tuyên",
"quang",
"với",
"các",
"vùng",
"lõi",
"là",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"ba",
"bể",
"và",
"các",
"khu",
"rừng",
"cấm",
"tát",
"kẻ-bản",
"bung",
"khu",
"dự",
"trữ",
"thiên",
"nhiên",
"na",
"hang",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển"
] |
aristida calcicola là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hitchc ekman mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
|
[
"aristida",
"calcicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hitchc",
"ekman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
homoneura là một chi ruồi trong họ lauxaniidae == các loài == bullet h abnormis bullet h aequalis bullet h aldrichi bullet h americana bullet h apicomata bullet h arizonensis bullet h bakeri bullet h bergenstammi bullet h birdi bullet h bispina bullet h bistriata bullet h biumbrata bullet h brevis bullet h californica bullet h canariensis bullet h chelis bullet h christophi bullet h cilifera bullet h clavata bullet h columnaria bullet h conjuncta bullet h consobrina bullet h convergens bullet h cornuta bullet h crickettae bullet h curva bullet h dilecta bullet h disjuncta bullet h ericpoli bullet h flabella bullet h flavida bullet h fratercula bullet h fraterna bullet h fuscibasis bullet h harti bullet h hospes bullet h houghii bullet h imitatrix bullet h immaculata bullet h inaequalis bullet h incerta bullet h interstincta bullet h jiangi bullet h johnsoni bullet h knowltoni bullet h kortzasi bullet h lamellata bullet h lamellata bullet h latissima bullet h licina bullet h limnea bullet h littoralis bullet h longispina bullet h mallochi bullet h media bullet h mediospinosa bullet h melanderi bullet h minor bullet h modesta bullet h nigritarsis bullet h notata bullet h nubila bullet h nubilifera bullet h occidentalis bullet h octostriata bullet h ocula bullet h ornatipes bullet h patelliformis bullet h pernotata bullet h philadelphica bullet h picta bullet h psammophila bullet h remmi bullet h semicircularis bullet h serrata bullet h setitibia bullet h setula bullet h severini bullet h sheldoni bullet h shewelli bullet h singularis bullet h tenera bullet h tenuispina bullet h tesquae bullet h thalhammeri bullet h tianeensis bullet h tianlinensis bullet h tortifurcata bullet h transversa bullet h trochantera bullet h truncata bullet h utahensis bullet h wheeleri bullet h yinggelingica bullet h zhangae
|
[
"homoneura",
"là",
"một",
"chi",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"lauxaniidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"h",
"abnormis",
"bullet",
"h",
"aequalis",
"bullet",
"h",
"aldrichi",
"bullet",
"h",
"americana",
"bullet",
"h",
"apicomata",
"bullet",
"h",
"arizonensis",
"bullet",
"h",
"bakeri",
"bullet",
"h",
"bergenstammi",
"bullet",
"h",
"birdi",
"bullet",
"h",
"bispina",
"bullet",
"h",
"bistriata",
"bullet",
"h",
"biumbrata",
"bullet",
"h",
"brevis",
"bullet",
"h",
"californica",
"bullet",
"h",
"canariensis",
"bullet",
"h",
"chelis",
"bullet",
"h",
"christophi",
"bullet",
"h",
"cilifera",
"bullet",
"h",
"clavata",
"bullet",
"h",
"columnaria",
"bullet",
"h",
"conjuncta",
"bullet",
"h",
"consobrina",
"bullet",
"h",
"convergens",
"bullet",
"h",
"cornuta",
"bullet",
"h",
"crickettae",
"bullet",
"h",
"curva",
"bullet",
"h",
"dilecta",
"bullet",
"h",
"disjuncta",
"bullet",
"h",
"ericpoli",
"bullet",
"h",
"flabella",
"bullet",
"h",
"flavida",
"bullet",
"h",
"fratercula",
"bullet",
"h",
"fraterna",
"bullet",
"h",
"fuscibasis",
"bullet",
"h",
"harti",
"bullet",
"h",
"hospes",
"bullet",
"h",
"houghii",
"bullet",
"h",
"imitatrix",
"bullet",
"h",
"immaculata",
"bullet",
"h",
"inaequalis",
"bullet",
"h",
"incerta",
"bullet",
"h",
"interstincta",
"bullet",
"h",
"jiangi",
"bullet",
"h",
"johnsoni",
"bullet",
"h",
"knowltoni",
"bullet",
"h",
"kortzasi",
"bullet",
"h",
"lamellata",
"bullet",
"h",
"lamellata",
"bullet",
"h",
"latissima",
"bullet",
"h",
"licina",
"bullet",
"h",
"limnea",
"bullet",
"h",
"littoralis",
"bullet",
"h",
"longispina",
"bullet",
"h",
"mallochi",
"bullet",
"h",
"media",
"bullet",
"h",
"mediospinosa",
"bullet",
"h",
"melanderi",
"bullet",
"h",
"minor",
"bullet",
"h",
"modesta",
"bullet",
"h",
"nigritarsis",
"bullet",
"h",
"notata",
"bullet",
"h",
"nubila",
"bullet",
"h",
"nubilifera",
"bullet",
"h",
"occidentalis",
"bullet",
"h",
"octostriata",
"bullet",
"h",
"ocula",
"bullet",
"h",
"ornatipes",
"bullet",
"h",
"patelliformis",
"bullet",
"h",
"pernotata",
"bullet",
"h",
"philadelphica",
"bullet",
"h",
"picta",
"bullet",
"h",
"psammophila",
"bullet",
"h",
"remmi",
"bullet",
"h",
"semicircularis",
"bullet",
"h",
"serrata",
"bullet",
"h",
"setitibia",
"bullet",
"h",
"setula",
"bullet",
"h",
"severini",
"bullet",
"h",
"sheldoni",
"bullet",
"h",
"shewelli",
"bullet",
"h",
"singularis",
"bullet",
"h",
"tenera",
"bullet",
"h",
"tenuispina",
"bullet",
"h",
"tesquae",
"bullet",
"h",
"thalhammeri",
"bullet",
"h",
"tianeensis",
"bullet",
"h",
"tianlinensis",
"bullet",
"h",
"tortifurcata",
"bullet",
"h",
"transversa",
"bullet",
"h",
"trochantera",
"bullet",
"h",
"truncata",
"bullet",
"h",
"utahensis",
"bullet",
"h",
"wheeleri",
"bullet",
"h",
"yinggelingica",
"bullet",
"h",
"zhangae"
] |
mythimna virgata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"mythimna",
"virgata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
triancyra truncata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"triancyra",
"truncata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.