text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
bumsuz haymana bumsuz là một xã thuộc huyện haymana tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 117 người
|
[
"bumsuz",
"haymana",
"bumsuz",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"haymana",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"117",
"người"
] |
edvard moser sinh ngày 27 tháng 4 năm 1962 là một nhà tâm lý học nhà thần kinh học người na uy và là giám đốc viện kavli hệ thống thần kinh và trung tâm tính toán thần kinh tại đại học khoa học công nghệ na uy tại trondheim na uy năm 2014 edvard moser cùng john o keefe may-britt moser và giành giải nobel sinh lý học và y khoa do các khám phá về các tế bào tạo thành hệ thống định vị trong não
|
[
"edvard",
"moser",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"4",
"năm",
"1962",
"là",
"một",
"nhà",
"tâm",
"lý",
"học",
"nhà",
"thần",
"kinh",
"học",
"người",
"na",
"uy",
"và",
"là",
"giám",
"đốc",
"viện",
"kavli",
"hệ",
"thống",
"thần",
"kinh",
"và",
"trung",
"tâm",
"tính",
"toán",
"thần",
"kinh",
"tại",
"đại",
"học",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"na",
"uy",
"tại",
"trondheim",
"na",
"uy",
"năm",
"2014",
"edvard",
"moser",
"cùng",
"john",
"o",
"keefe",
"may-britt",
"moser",
"và",
"giành",
"giải",
"nobel",
"sinh",
"lý",
"học",
"và",
"y",
"khoa",
"do",
"các",
"khám",
"phá",
"về",
"các",
"tế",
"bào",
"tạo",
"thành",
"hệ",
"thống",
"định",
"vị",
"trong",
"não"
] |
flickingeria usterii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr brieger mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
|
[
"flickingeria",
"usterii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"brieger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
vui mừng đối với di sản cổ xưa của họ == xem thêm == bullet tố nữ kinh bullet nhục bồ đoàn bullet nhóm di tích khajuraho bullet danh sách phát minh và khám phá của người ấn độ bullet sách diễm ca == liên kết ngoài == bản gốc và bản dịch tiếng anh bullet sir richard burton s english translation trên indohistory com bullet the kama sutra in the original sanskrit cung cấp bởi dự án titus bullet kamasutra trên google books bullet tranh vui về kamasutra
|
[
"vui",
"mừng",
"đối",
"với",
"di",
"sản",
"cổ",
"xưa",
"của",
"họ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tố",
"nữ",
"kinh",
"bullet",
"nhục",
"bồ",
"đoàn",
"bullet",
"nhóm",
"di",
"tích",
"khajuraho",
"bullet",
"danh",
"sách",
"phát",
"minh",
"và",
"khám",
"phá",
"của",
"người",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"sách",
"diễm",
"ca",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bản",
"gốc",
"và",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"sir",
"richard",
"burton",
"s",
"english",
"translation",
"trên",
"indohistory",
"com",
"bullet",
"the",
"kama",
"sutra",
"in",
"the",
"original",
"sanskrit",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"dự",
"án",
"titus",
"bullet",
"kamasutra",
"trên",
"google",
"books",
"bullet",
"tranh",
"vui",
"về",
"kamasutra"
] |
trichosalpingus gracilicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ mycteridae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1927
|
[
"trichosalpingus",
"gracilicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mycteridae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1927"
] |
sinh học tính toán computational biology là một lĩnh vực đa ngành nhằm ứng dụng các kĩ thuật của khoa học máy tính toán ứng dụng và thống kê để giải quyết các bài toán xuất phát từ sinh học các lĩnh vực chính trong sinh học có dùng các kĩ thuật kể trên bao gồm bullet tin sinh học ứng dụng các giải thuật và kĩ thuật thống kê để phân tích các dữ liệu chuỗi sinh học các dữ liệu này thường là rất lớn các chuỗi dna rna hoặc protein ví dụ như bắt cặp trình tự sequence alignment tìm kiếm gien và dự đoán biểu hiện gien gene expression thuật ngữ sinh học tính toán thường đồng nghĩa với tin sinh học bullet mô hình sinh học tính toán computational biomodeling là một lĩnh vực thuộc biocybernetics nhằm xây dựng các mô hình tính toán cho các hệ thống sinh học bullet gien học tính toán computational genomics là một lĩnh vực thuộc gien học genomics nhằm nghiên cứu bộ gien của các tế bào và cá thể nhờ sử dụng các kĩ thuật bắt cặp bộ gien genome sequencing tốc độ cao các kĩ thuật này đòi hỏi phải có giai đoạn hậu xử lý gọi là lắp ráp bộ gien genome assembly và nó dùng kĩ thuật dna microarray để thực hiện các phân tích thống kê trên các gien mà có biểu hiện ở từng loại tế bào bullet mô hình hóa phân tử molecular modeling là lĩnh vực nghiên cứu các
|
[
"sinh",
"học",
"tính",
"toán",
"computational",
"biology",
"là",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"đa",
"ngành",
"nhằm",
"ứng",
"dụng",
"các",
"kĩ",
"thuật",
"của",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"toán",
"ứng",
"dụng",
"và",
"thống",
"kê",
"để",
"giải",
"quyết",
"các",
"bài",
"toán",
"xuất",
"phát",
"từ",
"sinh",
"học",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"chính",
"trong",
"sinh",
"học",
"có",
"dùng",
"các",
"kĩ",
"thuật",
"kể",
"trên",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"tin",
"sinh",
"học",
"ứng",
"dụng",
"các",
"giải",
"thuật",
"và",
"kĩ",
"thuật",
"thống",
"kê",
"để",
"phân",
"tích",
"các",
"dữ",
"liệu",
"chuỗi",
"sinh",
"học",
"các",
"dữ",
"liệu",
"này",
"thường",
"là",
"rất",
"lớn",
"các",
"chuỗi",
"dna",
"rna",
"hoặc",
"protein",
"ví",
"dụ",
"như",
"bắt",
"cặp",
"trình",
"tự",
"sequence",
"alignment",
"tìm",
"kiếm",
"gien",
"và",
"dự",
"đoán",
"biểu",
"hiện",
"gien",
"gene",
"expression",
"thuật",
"ngữ",
"sinh",
"học",
"tính",
"toán",
"thường",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"tin",
"sinh",
"học",
"bullet",
"mô",
"hình",
"sinh",
"học",
"tính",
"toán",
"computational",
"biomodeling",
"là",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"thuộc",
"biocybernetics",
"nhằm",
"xây",
"dựng",
"các",
"mô",
"hình",
"tính",
"toán",
"cho",
"các",
"hệ",
"thống",
"sinh",
"học",
"bullet",
"gien",
"học",
"tính",
"toán",
"computational",
"genomics",
"là",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"thuộc",
"gien",
"học",
"genomics",
"nhằm",
"nghiên",
"cứu",
"bộ",
"gien",
"của",
"các",
"tế",
"bào",
"và",
"cá",
"thể",
"nhờ",
"sử",
"dụng",
"các",
"kĩ",
"thuật",
"bắt",
"cặp",
"bộ",
"gien",
"genome",
"sequencing",
"tốc",
"độ",
"cao",
"các",
"kĩ",
"thuật",
"này",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"có",
"giai",
"đoạn",
"hậu",
"xử",
"lý",
"gọi",
"là",
"lắp",
"ráp",
"bộ",
"gien",
"genome",
"assembly",
"và",
"nó",
"dùng",
"kĩ",
"thuật",
"dna",
"microarray",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"phân",
"tích",
"thống",
"kê",
"trên",
"các",
"gien",
"mà",
"có",
"biểu",
"hiện",
"ở",
"từng",
"loại",
"tế",
"bào",
"bullet",
"mô",
"hình",
"hóa",
"phân",
"tử",
"molecular",
"modeling",
"là",
"lĩnh",
"vực",
"nghiên",
"cứu",
"các"
] |
clohars-carnoët là một xã của tỉnh finistère thuộc vùng bretagne miền tây bắc pháp == dân số == người dân ở clohars-carnoët được gọi là cloharsiens == xem thêm == bullet xã của tỉnh finistère == tham khảo == bullet mayors of finistère association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website bullet french ministry of culture list for clohars-carnoët
|
[
"clohars-carnoët",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"finistère",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"miền",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"clohars-carnoët",
"được",
"gọi",
"là",
"cloharsiens",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"finistère",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"mayors",
"of",
"finistère",
"association",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"bullet",
"french",
"ministry",
"of",
"culture",
"list",
"for",
"clohars-carnoët"
] |
acid perchloric là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học là hclo thường ở dạng chất lỏng dung dịch không màu này là một acid rất mạnh so với acid sulfuric và acid nitric và cũng là một chất oxy hóa mạnh acid này thường được dùng để điều chế các muối perchlorat đặc biệt là amoni perchlorat một loại nhiên liệu tên lửa quan trọng acid perchloric còn là một hợp chất ăn mòn mạnh và rất dễ gây cháy nổ == điều chế == === điều chế trong công nghiệp === acid perchloric được điều chế trong công nghiệp bằng hai cách cách truyền thống là dựa vào tính hòa tan cao của natri perchlorat 209 g 100 ml nước tại nhiệt độ phòng cho tác dụng natri perchlorat với acid chlorhydric tạo ra acid perchloric và kết tủa trắng natri chloride acid đặc có thể được tinh chế bằng cách chưng cất cách thứ hai trực tiếp hơn và không sử dụng chất phản ứng là muối tạo ra oxy hóa anôt của dung dịch nước chlor tại điện cực bạch kim === điều chế trong phòng thí nghiệm === phản ứng hóa học giữa bari perchlorat với acid sulfuric tạo ra kết tủa bari sunfat và acid perchloric ngoài ra người ta cũng có thể điều chế acid perchloric bằng cách cho acid nitric tác dụng với amoni perchlorat phản ứng này tạo ra nitơ oxide và acid perchloric đầu tiên phản ứng tạo ra amoni nitrate và acid perchlorat nhclo hno → nhno hclo sau
|
[
"acid",
"perchloric",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"là",
"hclo",
"thường",
"ở",
"dạng",
"chất",
"lỏng",
"dung",
"dịch",
"không",
"màu",
"này",
"là",
"một",
"acid",
"rất",
"mạnh",
"so",
"với",
"acid",
"sulfuric",
"và",
"acid",
"nitric",
"và",
"cũng",
"là",
"một",
"chất",
"oxy",
"hóa",
"mạnh",
"acid",
"này",
"thường",
"được",
"dùng",
"để",
"điều",
"chế",
"các",
"muối",
"perchlorat",
"đặc",
"biệt",
"là",
"amoni",
"perchlorat",
"một",
"loại",
"nhiên",
"liệu",
"tên",
"lửa",
"quan",
"trọng",
"acid",
"perchloric",
"còn",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"ăn",
"mòn",
"mạnh",
"và",
"rất",
"dễ",
"gây",
"cháy",
"nổ",
"==",
"điều",
"chế",
"==",
"===",
"điều",
"chế",
"trong",
"công",
"nghiệp",
"===",
"acid",
"perchloric",
"được",
"điều",
"chế",
"trong",
"công",
"nghiệp",
"bằng",
"hai",
"cách",
"cách",
"truyền",
"thống",
"là",
"dựa",
"vào",
"tính",
"hòa",
"tan",
"cao",
"của",
"natri",
"perchlorat",
"209",
"g",
"100",
"ml",
"nước",
"tại",
"nhiệt",
"độ",
"phòng",
"cho",
"tác",
"dụng",
"natri",
"perchlorat",
"với",
"acid",
"chlorhydric",
"tạo",
"ra",
"acid",
"perchloric",
"và",
"kết",
"tủa",
"trắng",
"natri",
"chloride",
"acid",
"đặc",
"có",
"thể",
"được",
"tinh",
"chế",
"bằng",
"cách",
"chưng",
"cất",
"cách",
"thứ",
"hai",
"trực",
"tiếp",
"hơn",
"và",
"không",
"sử",
"dụng",
"chất",
"phản",
"ứng",
"là",
"muối",
"tạo",
"ra",
"oxy",
"hóa",
"anôt",
"của",
"dung",
"dịch",
"nước",
"chlor",
"tại",
"điện",
"cực",
"bạch",
"kim",
"===",
"điều",
"chế",
"trong",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"===",
"phản",
"ứng",
"hóa",
"học",
"giữa",
"bari",
"perchlorat",
"với",
"acid",
"sulfuric",
"tạo",
"ra",
"kết",
"tủa",
"bari",
"sunfat",
"và",
"acid",
"perchloric",
"ngoài",
"ra",
"người",
"ta",
"cũng",
"có",
"thể",
"điều",
"chế",
"acid",
"perchloric",
"bằng",
"cách",
"cho",
"acid",
"nitric",
"tác",
"dụng",
"với",
"amoni",
"perchlorat",
"phản",
"ứng",
"này",
"tạo",
"ra",
"nitơ",
"oxide",
"và",
"acid",
"perchloric",
"đầu",
"tiên",
"phản",
"ứng",
"tạo",
"ra",
"amoni",
"nitrate",
"và",
"acid",
"perchlorat",
"nhclo",
"hno",
"→",
"nhno",
"hclo",
"sau"
] |
cụt galápagos sống ở các đảo phía tây của fernandina và isabela chúng cũng xuất hiện trên santiago bartolomé phía bắc santa cruz và floreana cực bắc của đảo isabela vắt ngang qua xích đạo tức là một số chim cánh cụt galápagos sống ở bán cầu phía bắc chúng là loài chim cánh cụt duy nhất như thế
|
[
"cụt",
"galápagos",
"sống",
"ở",
"các",
"đảo",
"phía",
"tây",
"của",
"fernandina",
"và",
"isabela",
"chúng",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"santiago",
"bartolomé",
"phía",
"bắc",
"santa",
"cruz",
"và",
"floreana",
"cực",
"bắc",
"của",
"đảo",
"isabela",
"vắt",
"ngang",
"qua",
"xích",
"đạo",
"tức",
"là",
"một",
"số",
"chim",
"cánh",
"cụt",
"galápagos",
"sống",
"ở",
"bán",
"cầu",
"phía",
"bắc",
"chúng",
"là",
"loài",
"chim",
"cánh",
"cụt",
"duy",
"nhất",
"như",
"thế"
] |
myrcianthes cymosa là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được o berg mattos mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
|
[
"myrcianthes",
"cymosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"berg",
"mattos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
craterosaurus là một chi khủng long được seeley mô tả khoa học năm 1874 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
|
[
"craterosaurus",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"seeley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1874",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
dương văn đức có thể là một trong những nhân vật sau bullet dương văn đức quốc chủ nước cừu trì trong lịch sử trung quốc bullet dương văn đức tướng lĩnh việt nam cộng hòa
|
[
"dương",
"văn",
"đức",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhân",
"vật",
"sau",
"bullet",
"dương",
"văn",
"đức",
"quốc",
"chủ",
"nước",
"cừu",
"trì",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"dương",
"văn",
"đức",
"tướng",
"lĩnh",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa"
] |
filiolus kamkalensis là một loài ruồi trong họ asilidae filiolus kamkalensis được lehr miêu tả năm 1995 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới
|
[
"filiolus",
"kamkalensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"filiolus",
"kamkalensis",
"được",
"lehr",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
justicia almedae là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được t f daniel mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
|
[
"justicia",
"almedae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"f",
"daniel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
quốc gia người hàng thịt người nấu rượu người làm bánh mì chỉ vì tư lợi của họ mà khiến cho chúng ta có bữa cơm ăn adam smith còn cho rằng sự phân công lao động và tích lũy tư bản đã dẫn tới nền kỹ nghệ mới một bàn tay vô hình dẫn dắt con người trong khi làm việc có lợi cho mình thì đồng thời đã đóng góp lợi ích cho tập thể và về điểm này adam smith đồng ý với thomas paine rằng một chính quyền tốt nhất là loại chính quyền cai trị ít nhất trong cách phân phối lao động adam smith cho rằng nên phân chia tiến trình sản xuất thành các khâu đoạn nhờ đó gia tăng mức độ sản xuất trước vấn đề của giới chủ và công nhân adam smith đã viết giới công nhân muốn đòi nhiều giới chủ nhân muốn trả ít tác giả đã có cảm tình với giới công nhân bởi vì lương bổng cao sẽ khiến cho người công nhân ham hoạt động hơn chăm chỉ hơn và hữu hiệu hơn đồng thời tác giả còn cho rằng các luật lệ về thời gian học nghề là sự can thiệp bất công vào quyền lợi khi người công nhân ký hợp đồng làm việc chọn nghề hay đổi nghề từ chỗ trả lương thấp tới nơi trả lương cao phần chính của tác phẩm là quyển iv có tên là về các hệ thống kinh tế chính trị tại đây tác
|
[
"quốc",
"gia",
"người",
"hàng",
"thịt",
"người",
"nấu",
"rượu",
"người",
"làm",
"bánh",
"mì",
"chỉ",
"vì",
"tư",
"lợi",
"của",
"họ",
"mà",
"khiến",
"cho",
"chúng",
"ta",
"có",
"bữa",
"cơm",
"ăn",
"adam",
"smith",
"còn",
"cho",
"rằng",
"sự",
"phân",
"công",
"lao",
"động",
"và",
"tích",
"lũy",
"tư",
"bản",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"nền",
"kỹ",
"nghệ",
"mới",
"một",
"bàn",
"tay",
"vô",
"hình",
"dẫn",
"dắt",
"con",
"người",
"trong",
"khi",
"làm",
"việc",
"có",
"lợi",
"cho",
"mình",
"thì",
"đồng",
"thời",
"đã",
"đóng",
"góp",
"lợi",
"ích",
"cho",
"tập",
"thể",
"và",
"về",
"điểm",
"này",
"adam",
"smith",
"đồng",
"ý",
"với",
"thomas",
"paine",
"rằng",
"một",
"chính",
"quyền",
"tốt",
"nhất",
"là",
"loại",
"chính",
"quyền",
"cai",
"trị",
"ít",
"nhất",
"trong",
"cách",
"phân",
"phối",
"lao",
"động",
"adam",
"smith",
"cho",
"rằng",
"nên",
"phân",
"chia",
"tiến",
"trình",
"sản",
"xuất",
"thành",
"các",
"khâu",
"đoạn",
"nhờ",
"đó",
"gia",
"tăng",
"mức",
"độ",
"sản",
"xuất",
"trước",
"vấn",
"đề",
"của",
"giới",
"chủ",
"và",
"công",
"nhân",
"adam",
"smith",
"đã",
"viết",
"giới",
"công",
"nhân",
"muốn",
"đòi",
"nhiều",
"giới",
"chủ",
"nhân",
"muốn",
"trả",
"ít",
"tác",
"giả",
"đã",
"có",
"cảm",
"tình",
"với",
"giới",
"công",
"nhân",
"bởi",
"vì",
"lương",
"bổng",
"cao",
"sẽ",
"khiến",
"cho",
"người",
"công",
"nhân",
"ham",
"hoạt",
"động",
"hơn",
"chăm",
"chỉ",
"hơn",
"và",
"hữu",
"hiệu",
"hơn",
"đồng",
"thời",
"tác",
"giả",
"còn",
"cho",
"rằng",
"các",
"luật",
"lệ",
"về",
"thời",
"gian",
"học",
"nghề",
"là",
"sự",
"can",
"thiệp",
"bất",
"công",
"vào",
"quyền",
"lợi",
"khi",
"người",
"công",
"nhân",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"làm",
"việc",
"chọn",
"nghề",
"hay",
"đổi",
"nghề",
"từ",
"chỗ",
"trả",
"lương",
"thấp",
"tới",
"nơi",
"trả",
"lương",
"cao",
"phần",
"chính",
"của",
"tác",
"phẩm",
"là",
"quyển",
"iv",
"có",
"tên",
"là",
"về",
"các",
"hệ",
"thống",
"kinh",
"tế",
"chính",
"trị",
"tại",
"đây",
"tác"
] |
giang thụy hòa trung nghĩa văn môn yên phụ yên trung == lịch sử == năm 1076 nhà lý cho xây dựng đại bản doanh và doanh trại tại xã yên phụ và phòng tuyến sông như nguyệt ở bờ nam sông như nguyệt tức sông cầu ngày nay trên địa bàn các xã tam giang đông tiến yên trung dũng liệt tam đa vạn an hòa long nay vẫn còn nhiều di tích của phòng tuyến này được xếp hạng di tích lịch sử quốc gia năm 1077 quân tống sang xâm lược đại việt bị chặn đứng và sau đó bị đánh bại tại đây huyện yên phong có 52 xã theo bản đồ hồng đức cuối thế kỷ xv huyện có 53 xã đầu đời nguyễn đầu thế kỷ xix huyện có 6 tổng với 71 xã thôn phường trang vạn 1- tổng hương la có 10 xã thôn phường hương la như nguyệt bằng lâm xuân lôi thôn thượng thuộc yên phụ thôn hậu thuộc yên phụ đào xá yên vĩ yên tân phường thủy cơ hương la 2- tổng nội trà có 11 xã thôn tiên trà thôn phú mẫn thuộc xã nội trà thôn trung bạn thuộc xã nội trà thôn ngô xá thuộc xã nội trà thôn nghiêm xá thuộc xã nội trà ngân cầu trác bút vong nguyệt thôn nguyệt cầu thuộc xx vọng nguyệt đông xuyên đông lâu 3- tổng dũng liệt có 12 xã thôn thôn chính trung thuộc xã dũng liệt thôn dinh thượng thuộc xã dũng liệt thôn lương tân thuộc
|
[
"giang",
"thụy",
"hòa",
"trung",
"nghĩa",
"văn",
"môn",
"yên",
"phụ",
"yên",
"trung",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1076",
"nhà",
"lý",
"cho",
"xây",
"dựng",
"đại",
"bản",
"doanh",
"và",
"doanh",
"trại",
"tại",
"xã",
"yên",
"phụ",
"và",
"phòng",
"tuyến",
"sông",
"như",
"nguyệt",
"ở",
"bờ",
"nam",
"sông",
"như",
"nguyệt",
"tức",
"sông",
"cầu",
"ngày",
"nay",
"trên",
"địa",
"bàn",
"các",
"xã",
"tam",
"giang",
"đông",
"tiến",
"yên",
"trung",
"dũng",
"liệt",
"tam",
"đa",
"vạn",
"an",
"hòa",
"long",
"nay",
"vẫn",
"còn",
"nhiều",
"di",
"tích",
"của",
"phòng",
"tuyến",
"này",
"được",
"xếp",
"hạng",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"quốc",
"gia",
"năm",
"1077",
"quân",
"tống",
"sang",
"xâm",
"lược",
"đại",
"việt",
"bị",
"chặn",
"đứng",
"và",
"sau",
"đó",
"bị",
"đánh",
"bại",
"tại",
"đây",
"huyện",
"yên",
"phong",
"có",
"52",
"xã",
"theo",
"bản",
"đồ",
"hồng",
"đức",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xv",
"huyện",
"có",
"53",
"xã",
"đầu",
"đời",
"nguyễn",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"huyện",
"có",
"6",
"tổng",
"với",
"71",
"xã",
"thôn",
"phường",
"trang",
"vạn",
"1-",
"tổng",
"hương",
"la",
"có",
"10",
"xã",
"thôn",
"phường",
"hương",
"la",
"như",
"nguyệt",
"bằng",
"lâm",
"xuân",
"lôi",
"thôn",
"thượng",
"thuộc",
"yên",
"phụ",
"thôn",
"hậu",
"thuộc",
"yên",
"phụ",
"đào",
"xá",
"yên",
"vĩ",
"yên",
"tân",
"phường",
"thủy",
"cơ",
"hương",
"la",
"2-",
"tổng",
"nội",
"trà",
"có",
"11",
"xã",
"thôn",
"tiên",
"trà",
"thôn",
"phú",
"mẫn",
"thuộc",
"xã",
"nội",
"trà",
"thôn",
"trung",
"bạn",
"thuộc",
"xã",
"nội",
"trà",
"thôn",
"ngô",
"xá",
"thuộc",
"xã",
"nội",
"trà",
"thôn",
"nghiêm",
"xá",
"thuộc",
"xã",
"nội",
"trà",
"ngân",
"cầu",
"trác",
"bút",
"vong",
"nguyệt",
"thôn",
"nguyệt",
"cầu",
"thuộc",
"xx",
"vọng",
"nguyệt",
"đông",
"xuyên",
"đông",
"lâu",
"3-",
"tổng",
"dũng",
"liệt",
"có",
"12",
"xã",
"thôn",
"thôn",
"chính",
"trung",
"thuộc",
"xã",
"dũng",
"liệt",
"thôn",
"dinh",
"thượng",
"thuộc",
"xã",
"dũng",
"liệt",
"thôn",
"lương",
"tân",
"thuộc"
] |
acacia whitei là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maiden miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"acacia",
"whitei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"maiden",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
giao thông và du lịch hirata cho rằng thay vì nói về mabuchi xét cho cùng thì người chịu trách nhiệm tối cao về công chức hành pháp quốc gia là thủ tướng vì vậy tôi nghĩ rằng chúng tôi phải chịu trách nhiệm ở đâu đó nhưng cách thức chịu trách nhiệm phụ thuộc vào điều gì một lần nữa điều này sẽ không được tiết lộ một ai đó phải chịu trách nhiệm ở đâu đó tôi không biết đó là ai tuy nhiên nếu muốn kết thúc nó tôi nghĩ tôi phải làm rõ trách nhiệm của mình ở đâu đó === đảng đối lập === bảy đảng đối lập đảng dân chủ tự do đảng công minh đảng chúng nhân đảng cộng sản nhật bản đảng dân chủ xã hội đảng mặt trời mọc nhật bản đảng cách tân tổ chức một buổi họp với nghị trưởng chúng nghị viện tại quốc hội vào buổi chiều ngày 5 tháng 11 thống nhất thể hiện thái độ lập trường theo đuổi đến cùng khi yêu cầu chính phủ nhật bản của đảng dân chủ trả lời về vụ phát tán video và chi tiết bối cảnh sự cố tại ủy ban ngân sách chúng nghị viện vào ngày 8 tháng 11 chiều ngày 8 tháng 11 khoảng 25 nghị sĩ từ các đảng đối lập từ ủy ban ngân sách chúng nghị viện tập trung tại một phòng kín ở quốc hội xem video va chạm senkaku dài 6 phút 50 giây ngày 15 tháng 11
|
[
"giao",
"thông",
"và",
"du",
"lịch",
"hirata",
"cho",
"rằng",
"thay",
"vì",
"nói",
"về",
"mabuchi",
"xét",
"cho",
"cùng",
"thì",
"người",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"tối",
"cao",
"về",
"công",
"chức",
"hành",
"pháp",
"quốc",
"gia",
"là",
"thủ",
"tướng",
"vì",
"vậy",
"tôi",
"nghĩ",
"rằng",
"chúng",
"tôi",
"phải",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"ở",
"đâu",
"đó",
"nhưng",
"cách",
"thức",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"điều",
"gì",
"một",
"lần",
"nữa",
"điều",
"này",
"sẽ",
"không",
"được",
"tiết",
"lộ",
"một",
"ai",
"đó",
"phải",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"ở",
"đâu",
"đó",
"tôi",
"không",
"biết",
"đó",
"là",
"ai",
"tuy",
"nhiên",
"nếu",
"muốn",
"kết",
"thúc",
"nó",
"tôi",
"nghĩ",
"tôi",
"phải",
"làm",
"rõ",
"trách",
"nhiệm",
"của",
"mình",
"ở",
"đâu",
"đó",
"===",
"đảng",
"đối",
"lập",
"===",
"bảy",
"đảng",
"đối",
"lập",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"tự",
"do",
"đảng",
"công",
"minh",
"đảng",
"chúng",
"nhân",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"nhật",
"bản",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"đảng",
"mặt",
"trời",
"mọc",
"nhật",
"bản",
"đảng",
"cách",
"tân",
"tổ",
"chức",
"một",
"buổi",
"họp",
"với",
"nghị",
"trưởng",
"chúng",
"nghị",
"viện",
"tại",
"quốc",
"hội",
"vào",
"buổi",
"chiều",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"thống",
"nhất",
"thể",
"hiện",
"thái",
"độ",
"lập",
"trường",
"theo",
"đuổi",
"đến",
"cùng",
"khi",
"yêu",
"cầu",
"chính",
"phủ",
"nhật",
"bản",
"của",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"trả",
"lời",
"về",
"vụ",
"phát",
"tán",
"video",
"và",
"chi",
"tiết",
"bối",
"cảnh",
"sự",
"cố",
"tại",
"ủy",
"ban",
"ngân",
"sách",
"chúng",
"nghị",
"viện",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"chiều",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"khoảng",
"25",
"nghị",
"sĩ",
"từ",
"các",
"đảng",
"đối",
"lập",
"từ",
"ủy",
"ban",
"ngân",
"sách",
"chúng",
"nghị",
"viện",
"tập",
"trung",
"tại",
"một",
"phòng",
"kín",
"ở",
"quốc",
"hội",
"xem",
"video",
"va",
"chạm",
"senkaku",
"dài",
"6",
"phút",
"50",
"giây",
"ngày",
"15",
"tháng",
"11"
] |
808 tcn là một năm trong lịch la mã
|
[
"808",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
ishizaki bullet vadão bullet ruy ramos bullet tetsuji hashiratani bullet takuya takagi bullet takeo matsuda bullet ryoichi kawakatsu bullet shinichiro takahashi bullet yasutoshi miura bullet koichi togashi == kết quả thi đấu tại j league == bullet nguồn trang dữ liệu j league == danh hiệu == === quốc nội === bullet jsl hạng 1 tới năm 1993 và j league hạng 1 bullet jsl hạng 2 bullet jsl cup j league cup bullet cúp hoàng đế bullet siêu cúp nhật bản bullet konica cup === châu á === bullet giải bóng đá vô địch câu lạc bộ châu á afc champions league === quốc tế === bullet sanwa bank cup == xem thêm == bullet j league bullet japan soccer league bullet ntv beleza == liên kết ngoài == bullet tokyo verdy 1969 – classic club guide at fifa com bullet the club players
|
[
"ishizaki",
"bullet",
"vadão",
"bullet",
"ruy",
"ramos",
"bullet",
"tetsuji",
"hashiratani",
"bullet",
"takuya",
"takagi",
"bullet",
"takeo",
"matsuda",
"bullet",
"ryoichi",
"kawakatsu",
"bullet",
"shinichiro",
"takahashi",
"bullet",
"yasutoshi",
"miura",
"bullet",
"koichi",
"togashi",
"==",
"kết",
"quả",
"thi",
"đấu",
"tại",
"j",
"league",
"==",
"bullet",
"nguồn",
"trang",
"dữ",
"liệu",
"j",
"league",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"quốc",
"nội",
"===",
"bullet",
"jsl",
"hạng",
"1",
"tới",
"năm",
"1993",
"và",
"j",
"league",
"hạng",
"1",
"bullet",
"jsl",
"hạng",
"2",
"bullet",
"jsl",
"cup",
"j",
"league",
"cup",
"bullet",
"cúp",
"hoàng",
"đế",
"bullet",
"siêu",
"cúp",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"konica",
"cup",
"===",
"châu",
"á",
"===",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"châu",
"á",
"afc",
"champions",
"league",
"===",
"quốc",
"tế",
"===",
"bullet",
"sanwa",
"bank",
"cup",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"j",
"league",
"bullet",
"japan",
"soccer",
"league",
"bullet",
"ntv",
"beleza",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tokyo",
"verdy",
"1969",
"–",
"classic",
"club",
"guide",
"at",
"fifa",
"com",
"bullet",
"the",
"club",
"players"
] |
định của tổ chức thương mại thế giới hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư việt nam – hàn quốc rcep asean+3 apec asem đi sâu hơn vào các lĩnh vực mở cửa thị trường gia tăng ưu đãi cho đối tác thương mại hàng hóa với thỏa thuận giảm thiểu xóa bỏ số lượng lớn thuế quan của các dòng sản phẩm thương mại dịch vụ với điểm mới về vấn đề di chuyển thể nhân và đầu tư đề cập đến việc giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế ở cơ quan tài phán là icsid và uncitral là những nhóm trọng điểm được thể hiện trong vkfta == mối quan hệ kinh tế == ngày 22 tháng 12 năm 1992 việt nam và hàn quốc chính thức thiết lập mối quan hệ ngoại giao năm 2001 mối quan hệ được nâng cấp từ đối tác thông thường lên mức quan hệ đối tác toàn diện trong thế kỷ xxi với sự nhất trí của chủ tịch nước trần đức lương và tổng thống kim dae-jung và tiếp tục nâng cấp thành đối tác hợp tác chiến lược từ tháng 5 năm 2009 sau hội đàm của hai thủ tướng là nguyễn tấn dũng và han seung-soo tháng 10 năm 2009 tổng thống lee myung-bak tới thăm việt nam cùng chủ tịch nước nguyễn minh triết ra tuyên bố chung nhất trí bắt đầu trao đổi ý kiến về việc thành lập nhóm công tác chung để nghiên cứu khả năng thúc đẩy
|
[
"định",
"của",
"tổ",
"chức",
"thương",
"mại",
"thế",
"giới",
"hiệp",
"định",
"khuyến",
"khích",
"và",
"bảo",
"hộ",
"đầu",
"tư",
"việt",
"nam",
"–",
"hàn",
"quốc",
"rcep",
"asean+3",
"apec",
"asem",
"đi",
"sâu",
"hơn",
"vào",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"mở",
"cửa",
"thị",
"trường",
"gia",
"tăng",
"ưu",
"đãi",
"cho",
"đối",
"tác",
"thương",
"mại",
"hàng",
"hóa",
"với",
"thỏa",
"thuận",
"giảm",
"thiểu",
"xóa",
"bỏ",
"số",
"lượng",
"lớn",
"thuế",
"quan",
"của",
"các",
"dòng",
"sản",
"phẩm",
"thương",
"mại",
"dịch",
"vụ",
"với",
"điểm",
"mới",
"về",
"vấn",
"đề",
"di",
"chuyển",
"thể",
"nhân",
"và",
"đầu",
"tư",
"đề",
"cập",
"đến",
"việc",
"giải",
"quyết",
"tranh",
"chấp",
"đầu",
"tư",
"quốc",
"tế",
"ở",
"cơ",
"quan",
"tài",
"phán",
"là",
"icsid",
"và",
"uncitral",
"là",
"những",
"nhóm",
"trọng",
"điểm",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"vkfta",
"==",
"mối",
"quan",
"hệ",
"kinh",
"tế",
"==",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"năm",
"1992",
"việt",
"nam",
"và",
"hàn",
"quốc",
"chính",
"thức",
"thiết",
"lập",
"mối",
"quan",
"hệ",
"ngoại",
"giao",
"năm",
"2001",
"mối",
"quan",
"hệ",
"được",
"nâng",
"cấp",
"từ",
"đối",
"tác",
"thông",
"thường",
"lên",
"mức",
"quan",
"hệ",
"đối",
"tác",
"toàn",
"diện",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xxi",
"với",
"sự",
"nhất",
"trí",
"của",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"trần",
"đức",
"lương",
"và",
"tổng",
"thống",
"kim",
"dae-jung",
"và",
"tiếp",
"tục",
"nâng",
"cấp",
"thành",
"đối",
"tác",
"hợp",
"tác",
"chiến",
"lược",
"từ",
"tháng",
"5",
"năm",
"2009",
"sau",
"hội",
"đàm",
"của",
"hai",
"thủ",
"tướng",
"là",
"nguyễn",
"tấn",
"dũng",
"và",
"han",
"seung-soo",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"tổng",
"thống",
"lee",
"myung-bak",
"tới",
"thăm",
"việt",
"nam",
"cùng",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"nguyễn",
"minh",
"triết",
"ra",
"tuyên",
"bố",
"chung",
"nhất",
"trí",
"bắt",
"đầu",
"trao",
"đổi",
"ý",
"kiến",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"nhóm",
"công",
"tác",
"chung",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"khả",
"năng",
"thúc",
"đẩy"
] |
tân thành thị trấn tân thành là thị trấn huyện lỵ huyện bắc tân uyên tỉnh bình dương việt nam == địa lý == thị trấn tân thành nằm ở trung tâm huyện bắc tân uyên có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã tân định bullet phía đông giáp xã hiếu liêm và xã đất cuốc bullet phía nam giáp xã đất cuốc bullet phía tây giáp xã tân lập thị trấn tân thành có diện tích 26 88 km² dân số năm 2021 là 11 435 người mật độ dân số đạt 426 người km² == hành chính == thị trấn tân thành được chia thành 6 khu phố 1 2 3 4 5 6 == lịch sử == trước đây tân thành là một xã thuộc huyện tân uyên tỉnh bình dương xã tân thành được thành lập vào ngày 25 tháng 4 năm 1979 là một xã thuộc vùng kinh tế mới của huyện tân uyên lúc bấy giờ ngày 4 tháng 12 năm 1985 hội đồng bộ trưởng ban hành quyết định 271-hđbt theo đó sáp nhập xã tân lợi vào xã tân thành ngày 17 tháng 11 năm 2004 chính phủ ban hành nghị định 190 2004 nđ-cp<ref name=190 2004 nđ-cp>< ref> theo đó thành lập xã đất cuốc trên cơ sở điều chỉnh 2 012 ha diện tích tự nhiên và 1 204 người của xã tân thành sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã tân thành còn lại 2 694 ha diện tích tự nhiên và 3 226 người ngày 29 tháng 12 năm 2013 xã tân thành thuộc huyện bắc tân uyên mới thành lập và là huyện lỵ huyện này ngày 11 tháng
|
[
"tân",
"thành",
"thị",
"trấn",
"tân",
"thành",
"là",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"huyện",
"bắc",
"tân",
"uyên",
"tỉnh",
"bình",
"dương",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"tân",
"thành",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"bắc",
"tân",
"uyên",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"tân",
"định",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"hiếu",
"liêm",
"và",
"xã",
"đất",
"cuốc",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"đất",
"cuốc",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"tân",
"lập",
"thị",
"trấn",
"tân",
"thành",
"có",
"diện",
"tích",
"26",
"88",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2021",
"là",
"11",
"435",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"426",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"thị",
"trấn",
"tân",
"thành",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"khu",
"phố",
"1",
"2",
"3",
"4",
"5",
"6",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trước",
"đây",
"tân",
"thành",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tân",
"uyên",
"tỉnh",
"bình",
"dương",
"xã",
"tân",
"thành",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"4",
"năm",
"1979",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"vùng",
"kinh",
"tế",
"mới",
"của",
"huyện",
"tân",
"uyên",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"ngày",
"4",
"tháng",
"12",
"năm",
"1985",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"271-hđbt",
"theo",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"xã",
"tân",
"lợi",
"vào",
"xã",
"tân",
"thành",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"2004",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"190",
"2004",
"nđ-cp<ref",
"name=190",
"2004",
"nđ-cp><",
"ref>",
"theo",
"đó",
"thành",
"lập",
"xã",
"đất",
"cuốc",
"trên",
"cơ",
"sở",
"điều",
"chỉnh",
"2",
"012",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"1",
"204",
"người",
"của",
"xã",
"tân",
"thành",
"sau",
"khi",
"điều",
"chỉnh",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"xã",
"tân",
"thành",
"còn",
"lại",
"2",
"694",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"3",
"226",
"người",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"2013",
"xã",
"tân",
"thành",
"thuộc",
"huyện",
"bắc",
"tân",
"uyên",
"mới",
"thành",
"lập",
"và",
"là",
"huyện",
"lỵ",
"huyện",
"này",
"ngày",
"11",
"tháng"
] |
cousinia hablitzii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c a mey ex dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
|
[
"cousinia",
"hablitzii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"a",
"mey",
"ex",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
g nghiêm trọng do những dao động lớn của máy bay bị tê liệt đống đổ nát rơi ở đông nam quận colorado texas nổ trên tác động trại chợ đường 102 7 dặm 11 km về phía đông nam eagle lake texas và 60 dặm 97 km về phía tây downtown houston bộ an toàn công cộng texas cho biết đơn vị cứu hộ phát hiện không có ai sống sót đống đổ nát được trải rộng trên diện tích 2 đến 4 dặm vuông 10 km một số mảnh rơi xuống sông colorado khoảng 500 000 đô la giá trị năm 1991 hiện tại kim cương trị giá 900 000 đô la đã được phát hiện trong đống đổ nát nó không có vai trò gì trong vụ tai nạn == điều tra == ntsb cho thấy các ốc vít đã được tháo khỏi bộ ổn định ngang trong quá trình bảo trì vào đêm trước khi xảy ra tai nạn và sau khi thay đổi ca các ốc vít đã không được thay thế máy bay bị rơi trên chuyến bay thứ 2 trong ngày ntsb đã trích dẫn sự thất bại của nhân viên kiểm tra và bảo trì hàng không tuân thủ các quy trình bảo trì và bảo đảm chất lượng thích hợp sự thất bại của giám sát của faa trong việc phát hiện và xác minh sự tuân thủ các quy trình được phê duyệt được trích dẫn là một yếu tố góp phần sau vụ tai nạn faa đã tiến hành chương trình kiểm tra
|
[
"g",
"nghiêm",
"trọng",
"do",
"những",
"dao",
"động",
"lớn",
"của",
"máy",
"bay",
"bị",
"tê",
"liệt",
"đống",
"đổ",
"nát",
"rơi",
"ở",
"đông",
"nam",
"quận",
"colorado",
"texas",
"nổ",
"trên",
"tác",
"động",
"trại",
"chợ",
"đường",
"102",
"7",
"dặm",
"11",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"eagle",
"lake",
"texas",
"và",
"60",
"dặm",
"97",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"downtown",
"houston",
"bộ",
"an",
"toàn",
"công",
"cộng",
"texas",
"cho",
"biết",
"đơn",
"vị",
"cứu",
"hộ",
"phát",
"hiện",
"không",
"có",
"ai",
"sống",
"sót",
"đống",
"đổ",
"nát",
"được",
"trải",
"rộng",
"trên",
"diện",
"tích",
"2",
"đến",
"4",
"dặm",
"vuông",
"10",
"km",
"một",
"số",
"mảnh",
"rơi",
"xuống",
"sông",
"colorado",
"khoảng",
"500",
"000",
"đô",
"la",
"giá",
"trị",
"năm",
"1991",
"hiện",
"tại",
"kim",
"cương",
"trị",
"giá",
"900",
"000",
"đô",
"la",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"đống",
"đổ",
"nát",
"nó",
"không",
"có",
"vai",
"trò",
"gì",
"trong",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"==",
"điều",
"tra",
"==",
"ntsb",
"cho",
"thấy",
"các",
"ốc",
"vít",
"đã",
"được",
"tháo",
"khỏi",
"bộ",
"ổn",
"định",
"ngang",
"trong",
"quá",
"trình",
"bảo",
"trì",
"vào",
"đêm",
"trước",
"khi",
"xảy",
"ra",
"tai",
"nạn",
"và",
"sau",
"khi",
"thay",
"đổi",
"ca",
"các",
"ốc",
"vít",
"đã",
"không",
"được",
"thay",
"thế",
"máy",
"bay",
"bị",
"rơi",
"trên",
"chuyến",
"bay",
"thứ",
"2",
"trong",
"ngày",
"ntsb",
"đã",
"trích",
"dẫn",
"sự",
"thất",
"bại",
"của",
"nhân",
"viên",
"kiểm",
"tra",
"và",
"bảo",
"trì",
"hàng",
"không",
"tuân",
"thủ",
"các",
"quy",
"trình",
"bảo",
"trì",
"và",
"bảo",
"đảm",
"chất",
"lượng",
"thích",
"hợp",
"sự",
"thất",
"bại",
"của",
"giám",
"sát",
"của",
"faa",
"trong",
"việc",
"phát",
"hiện",
"và",
"xác",
"minh",
"sự",
"tuân",
"thủ",
"các",
"quy",
"trình",
"được",
"phê",
"duyệt",
"được",
"trích",
"dẫn",
"là",
"một",
"yếu",
"tố",
"góp",
"phần",
"sau",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"faa",
"đã",
"tiến",
"hành",
"chương",
"trình",
"kiểm",
"tra"
] |
cả gaon weekly digital chart và gaon download chart với 93 790 bản nhạc số được bán ra trong tuần đầu tiên đĩa đơn tiếp tục thu về hơn 850 000 lượt tải xuống kỹ thuật số ngoài ra album ra mắt ở vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng album hàng tuần gaon và vươn lên vị trí số một vào tuần sau đó nó đạt vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng album hàng tháng của gaon vào tháng năm tại trung quốc bts đứng vị trí số một trong hai tuần liên tiếp trên bảng xếp hạng gaon weibo thứ hạng hàng tuần của 10 nghệ sĩ hàn quốc nổi tiếng nhất dựa trên dữ liệu thu thập từ nền tảng mạng xã hội phổ biến nhất trung quốc weibo tại nhật bản album ra mắt ở vị trí thứ 24 trên bảng xếp hạng album hàng tuần của oricon và hạng 45 trên bảng xếp hạng album hàng tháng của oricon the most beautiful moment in life part 1 là album bán chạy thứ sáu tại hàn quốc trong năm 2015 với doanh số hơn 200 000 bản bts đã có tổng cộng sáu bài hát trên <nowiki>bảng xếp hạng các< nowiki> bài hát kỹ thuật số thế giới <nowiki>billboard< nowiki> với i need u xếp hạng cao nhất ở vị trí thứ tư tiếp theo là dope số 11 hold me tight số 12 boyz với fun số 13 converse high số 15 và outro love is not over số 25 vào ngày 11 tháng
|
[
"cả",
"gaon",
"weekly",
"digital",
"chart",
"và",
"gaon",
"download",
"chart",
"với",
"93",
"790",
"bản",
"nhạc",
"số",
"được",
"bán",
"ra",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"đĩa",
"đơn",
"tiếp",
"tục",
"thu",
"về",
"hơn",
"850",
"000",
"lượt",
"tải",
"xuống",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"ngoài",
"ra",
"album",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"album",
"hàng",
"tuần",
"gaon",
"và",
"vươn",
"lên",
"vị",
"trí",
"số",
"một",
"vào",
"tuần",
"sau",
"đó",
"nó",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"album",
"hàng",
"tháng",
"của",
"gaon",
"vào",
"tháng",
"năm",
"tại",
"trung",
"quốc",
"bts",
"đứng",
"vị",
"trí",
"số",
"một",
"trong",
"hai",
"tuần",
"liên",
"tiếp",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"gaon",
"weibo",
"thứ",
"hạng",
"hàng",
"tuần",
"của",
"10",
"nghệ",
"sĩ",
"hàn",
"quốc",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"dựa",
"trên",
"dữ",
"liệu",
"thu",
"thập",
"từ",
"nền",
"tảng",
"mạng",
"xã",
"hội",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"trung",
"quốc",
"weibo",
"tại",
"nhật",
"bản",
"album",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"24",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"album",
"hàng",
"tuần",
"của",
"oricon",
"và",
"hạng",
"45",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"album",
"hàng",
"tháng",
"của",
"oricon",
"the",
"most",
"beautiful",
"moment",
"in",
"life",
"part",
"1",
"là",
"album",
"bán",
"chạy",
"thứ",
"sáu",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"trong",
"năm",
"2015",
"với",
"doanh",
"số",
"hơn",
"200",
"000",
"bản",
"bts",
"đã",
"có",
"tổng",
"cộng",
"sáu",
"bài",
"hát",
"trên",
"<nowiki>bảng",
"xếp",
"hạng",
"các<",
"nowiki>",
"bài",
"hát",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"thế",
"giới",
"<nowiki>billboard<",
"nowiki>",
"với",
"i",
"need",
"u",
"xếp",
"hạng",
"cao",
"nhất",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"tư",
"tiếp",
"theo",
"là",
"dope",
"số",
"11",
"hold",
"me",
"tight",
"số",
"12",
"boyz",
"với",
"fun",
"số",
"13",
"converse",
"high",
"số",
"15",
"và",
"outro",
"love",
"is",
"not",
"over",
"số",
"25",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng"
] |
bão lexi 2018 bão cận nhiệt đới lexi được đặt tên không chính thức bởi các nhà nghiên cứu là một cơn xoáy thuận cận nhiệt đới cực hiếm và bất thường được hình thành vào tháng 5 năm 2018 ở khu vực đông nam thái bình dương khoảng 80 độ kinh tây gần bờ biển chile sau mùa bão nam thái bình dương 2017–18 đã chính thức kết thúc hệ thống đã được xác định bên ngoài ranh giới chính thức của lưu vực gần đảo alejandro selkirk vào đầu tháng năm == lịch sử khí tượng == cơn xoáy thuận được hình thành từ một xoáy thấp đã phát triển từ vùng thấp với sự đối lưu diễn ra trên bề mặt đồng thời các trận gió cực đại ở trên cao giảm đi và do đó độ đứt gió giảm xuống điều này cho phép các đối lưu phát triển gần như đối xứng xung quanh trung tâm của áp thấp tạo ra đặc điểm cận nhiệt đới mà không có các frông liên quan hay kết hợp nào hệ thống này được hình thành ở nhiệt độ nước từ 18 đến 20 °c 64 đến 68 °f thường không hỗ trợ đủ các hoạt động giông bão == xem thêm == bullet bão katie 2015 bullet bão địa trung hải
|
[
"bão",
"lexi",
"2018",
"bão",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"lexi",
"được",
"đặt",
"tên",
"không",
"chính",
"thức",
"bởi",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"là",
"một",
"cơn",
"xoáy",
"thuận",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"cực",
"hiếm",
"và",
"bất",
"thường",
"được",
"hình",
"thành",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2018",
"ở",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"thái",
"bình",
"dương",
"khoảng",
"80",
"độ",
"kinh",
"tây",
"gần",
"bờ",
"biển",
"chile",
"sau",
"mùa",
"bão",
"nam",
"thái",
"bình",
"dương",
"2017–18",
"đã",
"chính",
"thức",
"kết",
"thúc",
"hệ",
"thống",
"đã",
"được",
"xác",
"định",
"bên",
"ngoài",
"ranh",
"giới",
"chính",
"thức",
"của",
"lưu",
"vực",
"gần",
"đảo",
"alejandro",
"selkirk",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"năm",
"==",
"lịch",
"sử",
"khí",
"tượng",
"==",
"cơn",
"xoáy",
"thuận",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"một",
"xoáy",
"thấp",
"đã",
"phát",
"triển",
"từ",
"vùng",
"thấp",
"với",
"sự",
"đối",
"lưu",
"diễn",
"ra",
"trên",
"bề",
"mặt",
"đồng",
"thời",
"các",
"trận",
"gió",
"cực",
"đại",
"ở",
"trên",
"cao",
"giảm",
"đi",
"và",
"do",
"đó",
"độ",
"đứt",
"gió",
"giảm",
"xuống",
"điều",
"này",
"cho",
"phép",
"các",
"đối",
"lưu",
"phát",
"triển",
"gần",
"như",
"đối",
"xứng",
"xung",
"quanh",
"trung",
"tâm",
"của",
"áp",
"thấp",
"tạo",
"ra",
"đặc",
"điểm",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"mà",
"không",
"có",
"các",
"frông",
"liên",
"quan",
"hay",
"kết",
"hợp",
"nào",
"hệ",
"thống",
"này",
"được",
"hình",
"thành",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"nước",
"từ",
"18",
"đến",
"20",
"°c",
"64",
"đến",
"68",
"°f",
"thường",
"không",
"hỗ",
"trợ",
"đủ",
"các",
"hoạt",
"động",
"giông",
"bão",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bão",
"katie",
"2015",
"bullet",
"bão",
"địa",
"trung",
"hải"
] |
saint-georges-de-luzençon là một xã ở tỉnh aveyron thuộc vùng occitanie ở miền nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aveyron
|
[
"saint-georges-de-luzençon",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aveyron",
"thuộc",
"vùng",
"occitanie",
"ở",
"miền",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aveyron"
] |
eumicremma pallida là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"eumicremma",
"pallida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
columbia == tập tính == thời điểm kiếm ăn của chúng thường là vào ban ngày đây là loài ếch ăn mối và bọ cánh cứng một trong những loài thức ăn mà chúng có thể dễ dàng tìm thấy tại các khu vực rừng nhiệt đới loài ếch vàng này cũng được coi là một trong những loài vật phàm ăn nhất trong họ ếch một con ếch trưởng thành có thể tiêu thụ lượng thức ăn lớn hơn nhiều so với trọng lượng cơ thể mình loài ếch vàng này thường đẻ trứng trên mặt đất và cả con cái lẫn con đực sẽ đứng đó canh cho đến khi chúng thành nòng nọc sau đó số nòng nọc đó được giao cho ếch bố nuôi == tình trạng == hiện nay loài ếch vàng này đang được xếp vào hàng động vật quí hiếm và sắp bị tuyệt chủng do càng ngày chúng càng bị bắt và đem bán trong các chợ đen và do nạn phá rừng và mở rộng đất đã thu hẹp môi trường sống của chúng khiến loài ếch này ít đi đối với những người dân ở columbia loài ếch này còn tượng trưng cho một truyền thuyết trong cổ tích họ cho rằng đây chính là hậu duệ nhiều đời của chú ếch đã hóa thành hoàng tử trong chuyện cổ == tham khảo == bullet new golden frog species discovered in colombia named for legendary city of gold
|
[
"columbia",
"==",
"tập",
"tính",
"==",
"thời",
"điểm",
"kiếm",
"ăn",
"của",
"chúng",
"thường",
"là",
"vào",
"ban",
"ngày",
"đây",
"là",
"loài",
"ếch",
"ăn",
"mối",
"và",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"một",
"trong",
"những",
"loài",
"thức",
"ăn",
"mà",
"chúng",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"các",
"khu",
"vực",
"rừng",
"nhiệt",
"đới",
"loài",
"ếch",
"vàng",
"này",
"cũng",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"loài",
"vật",
"phàm",
"ăn",
"nhất",
"trong",
"họ",
"ếch",
"một",
"con",
"ếch",
"trưởng",
"thành",
"có",
"thể",
"tiêu",
"thụ",
"lượng",
"thức",
"ăn",
"lớn",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"trọng",
"lượng",
"cơ",
"thể",
"mình",
"loài",
"ếch",
"vàng",
"này",
"thường",
"đẻ",
"trứng",
"trên",
"mặt",
"đất",
"và",
"cả",
"con",
"cái",
"lẫn",
"con",
"đực",
"sẽ",
"đứng",
"đó",
"canh",
"cho",
"đến",
"khi",
"chúng",
"thành",
"nòng",
"nọc",
"sau",
"đó",
"số",
"nòng",
"nọc",
"đó",
"được",
"giao",
"cho",
"ếch",
"bố",
"nuôi",
"==",
"tình",
"trạng",
"==",
"hiện",
"nay",
"loài",
"ếch",
"vàng",
"này",
"đang",
"được",
"xếp",
"vào",
"hàng",
"động",
"vật",
"quí",
"hiếm",
"và",
"sắp",
"bị",
"tuyệt",
"chủng",
"do",
"càng",
"ngày",
"chúng",
"càng",
"bị",
"bắt",
"và",
"đem",
"bán",
"trong",
"các",
"chợ",
"đen",
"và",
"do",
"nạn",
"phá",
"rừng",
"và",
"mở",
"rộng",
"đất",
"đã",
"thu",
"hẹp",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"chúng",
"khiến",
"loài",
"ếch",
"này",
"ít",
"đi",
"đối",
"với",
"những",
"người",
"dân",
"ở",
"columbia",
"loài",
"ếch",
"này",
"còn",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"một",
"truyền",
"thuyết",
"trong",
"cổ",
"tích",
"họ",
"cho",
"rằng",
"đây",
"chính",
"là",
"hậu",
"duệ",
"nhiều",
"đời",
"của",
"chú",
"ếch",
"đã",
"hóa",
"thành",
"hoàng",
"tử",
"trong",
"chuyện",
"cổ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"new",
"golden",
"frog",
"species",
"discovered",
"in",
"colombia",
"named",
"for",
"legendary",
"city",
"of",
"gold"
] |
trichillum tishechkini là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"trichillum",
"tishechkini",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
grammitis truncicola là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được klotzsch c v morton mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
|
[
"grammitis",
"truncicola",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"klotzsch",
"c",
"v",
"morton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
gnamptonyx innexa là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"gnamptonyx",
"innexa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
coleophora thymi là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở đức to ý và hy lạp ấu trùng ăn thymus species
|
[
"coleophora",
"thymi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"coleophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"đức",
"to",
"ý",
"và",
"hy",
"lạp",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"thymus",
"species"
] |
sadsawu jala-prt mạng lưới vận động cho người giúp việc gia đình ở indonesia iprofoth ở peru và liên minh quốc gia về nhân viên giúp việc gia đình nude ở trinidad tobago bên cạnh đó họ cũng đã thành lập ban chỉ đạo đầu tiên để lãnh đạo tổ chức một nhóm người sẽ được chỉ định để đảm nhiệm các hoạt động trong khu vực và trên toàn thế giới và sẽ được hỗ trợ bởi đội ngũ kỹ thuật từ iuf wiego and gli… mục tiêu chính của mạng lưới là vận động các tổ chức của người giúp việc nhà và các đồng minh trên toàn thế giới để đạt được hiệp ước bảo vệ quyền lợi cho người giúp việc một cách rõ ràng cụ thể vào tháng 6 năm 2011 hiệp ước c189 về việc làm phù hợp cho người giúp việc gia đình đã đạt được hiệp ước c189 yêu cầu các thành viên thực hiện các biện pháp nhằm đảm bảo người giúp việc gia đình được bảo vệ trước những hành động như quấy rối lạm dụng tình dục bóc lột nặng nề uruguay là quốc gia đầu tiên phê chuẩn hiệp ước c189 vào ngày 14 tháng 6 năm 2012 và cũng là một trong những quốc gia có luật pháp tiên tiến nhất trong việc bảo vệ quyền lợi của người giúp việc sau đó là lan rộng ra các nước khác như philippines 2012 mauritius 2012 ý 2013 đức 2013 và cho tới hiện nay thì
|
[
"sadsawu",
"jala-prt",
"mạng",
"lưới",
"vận",
"động",
"cho",
"người",
"giúp",
"việc",
"gia",
"đình",
"ở",
"indonesia",
"iprofoth",
"ở",
"peru",
"và",
"liên",
"minh",
"quốc",
"gia",
"về",
"nhân",
"viên",
"giúp",
"việc",
"gia",
"đình",
"nude",
"ở",
"trinidad",
"tobago",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"họ",
"cũng",
"đã",
"thành",
"lập",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"đầu",
"tiên",
"để",
"lãnh",
"đạo",
"tổ",
"chức",
"một",
"nhóm",
"người",
"sẽ",
"được",
"chỉ",
"định",
"để",
"đảm",
"nhiệm",
"các",
"hoạt",
"động",
"trong",
"khu",
"vực",
"và",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"và",
"sẽ",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"đội",
"ngũ",
"kỹ",
"thuật",
"từ",
"iuf",
"wiego",
"and",
"gli…",
"mục",
"tiêu",
"chính",
"của",
"mạng",
"lưới",
"là",
"vận",
"động",
"các",
"tổ",
"chức",
"của",
"người",
"giúp",
"việc",
"nhà",
"và",
"các",
"đồng",
"minh",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"để",
"đạt",
"được",
"hiệp",
"ước",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
"lợi",
"cho",
"người",
"giúp",
"việc",
"một",
"cách",
"rõ",
"ràng",
"cụ",
"thể",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2011",
"hiệp",
"ước",
"c189",
"về",
"việc",
"làm",
"phù",
"hợp",
"cho",
"người",
"giúp",
"việc",
"gia",
"đình",
"đã",
"đạt",
"được",
"hiệp",
"ước",
"c189",
"yêu",
"cầu",
"các",
"thành",
"viên",
"thực",
"hiện",
"các",
"biện",
"pháp",
"nhằm",
"đảm",
"bảo",
"người",
"giúp",
"việc",
"gia",
"đình",
"được",
"bảo",
"vệ",
"trước",
"những",
"hành",
"động",
"như",
"quấy",
"rối",
"lạm",
"dụng",
"tình",
"dục",
"bóc",
"lột",
"nặng",
"nề",
"uruguay",
"là",
"quốc",
"gia",
"đầu",
"tiên",
"phê",
"chuẩn",
"hiệp",
"ước",
"c189",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"6",
"năm",
"2012",
"và",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"quốc",
"gia",
"có",
"luật",
"pháp",
"tiên",
"tiến",
"nhất",
"trong",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
"lợi",
"của",
"người",
"giúp",
"việc",
"sau",
"đó",
"là",
"lan",
"rộng",
"ra",
"các",
"nước",
"khác",
"như",
"philippines",
"2012",
"mauritius",
"2012",
"ý",
"2013",
"đức",
"2013",
"và",
"cho",
"tới",
"hiện",
"nay",
"thì"
] |
vĩnh châu cùng thuộc tỉnh bạc liêu quận vĩnh châu có một tổng duy nhất là thạnh hưng với 5 làng trực thuộc vĩnh châu vĩnh phước lai hòa lạc hòa khánh hòa quận lỵ đặt tại làng vĩnh châu ngày 5 tháng 10 năm 1917 quận vĩnh lợi có một tổng là thạnh hoà với 5 làng trực thuộc vĩnh lợi long thạnh hoà bình vĩnh trạch hưng hội quận lỵ đặt tại làng vĩnh lợi thời pháp thuộc làng vĩnh lợi đóng hai vai trò là quận lỵ quận vĩnh lợi và là tỉnh lỵ tỉnh bạc liêu ngày 18 tháng 12 năm 1928 toàn quyền đông dương ra nghị định thành lập các thị xã bạc liêu cần thơ rạch giá và mỹ tho trực thuộc các tỉnh cùng tên gọi các thị xã này đều có ủy ban thị xã thị trưởng do chủ tỉnh bổ nhiệm và có ngân sách riêng thị xã bạc liêu lúc đó được thành lập trên phần đất làng vĩnh lợi === giai đoạn 1956 1976 === ==== việt nam cộng hòa ==== sau năm 1956 các làng gọi là xã ngày 22 tháng 10 năm 1956 tỉnh bạc liêu bị giải thể sáp nhập vào địa bàn tỉnh ba xuyên tức tỉnh sóc trăng trước đó quận vĩnh lợi khi đó thuộc tỉnh ba xuyên lúc này xã vĩnh lợi chỉ còn đóng vai trò là quận lỵ quận vĩnh lợi năm 1957 quận vĩnh châu bị giải thể sáp nhập vào quận vĩnh lợi cùng thuộc tỉnh ba xuyên
|
[
"vĩnh",
"châu",
"cùng",
"thuộc",
"tỉnh",
"bạc",
"liêu",
"quận",
"vĩnh",
"châu",
"có",
"một",
"tổng",
"duy",
"nhất",
"là",
"thạnh",
"hưng",
"với",
"5",
"làng",
"trực",
"thuộc",
"vĩnh",
"châu",
"vĩnh",
"phước",
"lai",
"hòa",
"lạc",
"hòa",
"khánh",
"hòa",
"quận",
"lỵ",
"đặt",
"tại",
"làng",
"vĩnh",
"châu",
"ngày",
"5",
"tháng",
"10",
"năm",
"1917",
"quận",
"vĩnh",
"lợi",
"có",
"một",
"tổng",
"là",
"thạnh",
"hoà",
"với",
"5",
"làng",
"trực",
"thuộc",
"vĩnh",
"lợi",
"long",
"thạnh",
"hoà",
"bình",
"vĩnh",
"trạch",
"hưng",
"hội",
"quận",
"lỵ",
"đặt",
"tại",
"làng",
"vĩnh",
"lợi",
"thời",
"pháp",
"thuộc",
"làng",
"vĩnh",
"lợi",
"đóng",
"hai",
"vai",
"trò",
"là",
"quận",
"lỵ",
"quận",
"vĩnh",
"lợi",
"và",
"là",
"tỉnh",
"lỵ",
"tỉnh",
"bạc",
"liêu",
"ngày",
"18",
"tháng",
"12",
"năm",
"1928",
"toàn",
"quyền",
"đông",
"dương",
"ra",
"nghị",
"định",
"thành",
"lập",
"các",
"thị",
"xã",
"bạc",
"liêu",
"cần",
"thơ",
"rạch",
"giá",
"và",
"mỹ",
"tho",
"trực",
"thuộc",
"các",
"tỉnh",
"cùng",
"tên",
"gọi",
"các",
"thị",
"xã",
"này",
"đều",
"có",
"ủy",
"ban",
"thị",
"xã",
"thị",
"trưởng",
"do",
"chủ",
"tỉnh",
"bổ",
"nhiệm",
"và",
"có",
"ngân",
"sách",
"riêng",
"thị",
"xã",
"bạc",
"liêu",
"lúc",
"đó",
"được",
"thành",
"lập",
"trên",
"phần",
"đất",
"làng",
"vĩnh",
"lợi",
"===",
"giai",
"đoạn",
"1956",
"1976",
"===",
"====",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"====",
"sau",
"năm",
"1956",
"các",
"làng",
"gọi",
"là",
"xã",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"1956",
"tỉnh",
"bạc",
"liêu",
"bị",
"giải",
"thể",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"ba",
"xuyên",
"tức",
"tỉnh",
"sóc",
"trăng",
"trước",
"đó",
"quận",
"vĩnh",
"lợi",
"khi",
"đó",
"thuộc",
"tỉnh",
"ba",
"xuyên",
"lúc",
"này",
"xã",
"vĩnh",
"lợi",
"chỉ",
"còn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"quận",
"lỵ",
"quận",
"vĩnh",
"lợi",
"năm",
"1957",
"quận",
"vĩnh",
"châu",
"bị",
"giải",
"thể",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"quận",
"vĩnh",
"lợi",
"cùng",
"thuộc",
"tỉnh",
"ba",
"xuyên"
] |
orthogeomys cherriei là một loài động vật có vú trong họ chuột nang bộ gặm nhấm loài này được j a allen mô tả năm 1893
|
[
"orthogeomys",
"cherriei",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"nang",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"a",
"allen",
"mô",
"tả",
"năm",
"1893"
] |
bất kỳ một chiến dịch hải quân nào máy bay của nó thường được đặt tại các căn cứ trên đất liền và ise tiếp tục được sử dụng thuần túy như một thiết giáp hạm trong lực lượng hộ tống ise thực hiện một chuyến đi đến truk trong tháng 10 năm 1943 vận chuyển một đơn vị của sư đoàn 52 lục quân nhật bản cùng các tiếp liệu đến đó trong một đợt cải tạo tại kure vào tháng 5 năm 1944 nó được bổ sung thêm 47 súng phòng không kiểu 96 25 mm 12 tháp ba nòng và 11 nòng đơn nâng tổng cộng lên đến 104 khẩu và nó cũng được trang bị hai bộ thu phát iff kiểu 2 để phân biệt bạn hay thù đến tháng 7 hai bộ radar dò tìm trên không kiểu 13 và một bộ phát hiện radar e27 được trang bị từ cuối tháng 9 năm 1944 sáu dàn phóng rocket phòng không 30 nòng được bổ sung thêm loại rocket này được trang bị đầu đạn gồm mảnh đạn cháy và một kíp nổ định thời gian === trận chiến vịnh leyte và sau đó === ise bị thiệt hại nhẹ trong trận chiến mũi engaño trong đó các xạ thủ trên chiếc ise bắn rơi năm trong số mười máy bay ném bom bổ nhào tấn công nhắm vào nó và chỉ bị hư hại nhẹ trên tháp pháo số 2 việc yểm trợ phòng không của ise tỏ ra không hiệu quả và trong quá
|
[
"bất",
"kỳ",
"một",
"chiến",
"dịch",
"hải",
"quân",
"nào",
"máy",
"bay",
"của",
"nó",
"thường",
"được",
"đặt",
"tại",
"các",
"căn",
"cứ",
"trên",
"đất",
"liền",
"và",
"ise",
"tiếp",
"tục",
"được",
"sử",
"dụng",
"thuần",
"túy",
"như",
"một",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"trong",
"lực",
"lượng",
"hộ",
"tống",
"ise",
"thực",
"hiện",
"một",
"chuyến",
"đi",
"đến",
"truk",
"trong",
"tháng",
"10",
"năm",
"1943",
"vận",
"chuyển",
"một",
"đơn",
"vị",
"của",
"sư",
"đoàn",
"52",
"lục",
"quân",
"nhật",
"bản",
"cùng",
"các",
"tiếp",
"liệu",
"đến",
"đó",
"trong",
"một",
"đợt",
"cải",
"tạo",
"tại",
"kure",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1944",
"nó",
"được",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"47",
"súng",
"phòng",
"không",
"kiểu",
"96",
"25",
"mm",
"12",
"tháp",
"ba",
"nòng",
"và",
"11",
"nòng",
"đơn",
"nâng",
"tổng",
"cộng",
"lên",
"đến",
"104",
"khẩu",
"và",
"nó",
"cũng",
"được",
"trang",
"bị",
"hai",
"bộ",
"thu",
"phát",
"iff",
"kiểu",
"2",
"để",
"phân",
"biệt",
"bạn",
"hay",
"thù",
"đến",
"tháng",
"7",
"hai",
"bộ",
"radar",
"dò",
"tìm",
"trên",
"không",
"kiểu",
"13",
"và",
"một",
"bộ",
"phát",
"hiện",
"radar",
"e27",
"được",
"trang",
"bị",
"từ",
"cuối",
"tháng",
"9",
"năm",
"1944",
"sáu",
"dàn",
"phóng",
"rocket",
"phòng",
"không",
"30",
"nòng",
"được",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"loại",
"rocket",
"này",
"được",
"trang",
"bị",
"đầu",
"đạn",
"gồm",
"mảnh",
"đạn",
"cháy",
"và",
"một",
"kíp",
"nổ",
"định",
"thời",
"gian",
"===",
"trận",
"chiến",
"vịnh",
"leyte",
"và",
"sau",
"đó",
"===",
"ise",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"nhẹ",
"trong",
"trận",
"chiến",
"mũi",
"engaño",
"trong",
"đó",
"các",
"xạ",
"thủ",
"trên",
"chiếc",
"ise",
"bắn",
"rơi",
"năm",
"trong",
"số",
"mười",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"bổ",
"nhào",
"tấn",
"công",
"nhắm",
"vào",
"nó",
"và",
"chỉ",
"bị",
"hư",
"hại",
"nhẹ",
"trên",
"tháp",
"pháo",
"số",
"2",
"việc",
"yểm",
"trợ",
"phòng",
"không",
"của",
"ise",
"tỏ",
"ra",
"không",
"hiệu",
"quả",
"và",
"trong",
"quá"
] |
wrixonia prostantheroides là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được f muell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876
|
[
"wrixonia",
"prostantheroides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
begonia mendumae là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được m hughes mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
|
[
"begonia",
"mendumae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"hughes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
mikoyan trước kia mikoyan-gurevich tiếng nga микоян и гуревич миг là một công ty chuyên thiết kế và sản xuất máy bay quân sự nga chủ yếu là máy bay chiến đấu trước kia nó là một phòng thiết kế của liên bang xô viết và được thành lập bởi artem mikoyan và mikhail gurevich với tên là mikoyan-gurevich từ khi ông mikoyan mất năm 1970 tên “gurevich” đã bị bỏ đi tiền tố của mikoyan là mig chính phủ nga đang có kế hoạch hợp nhất mikoyan với ilyushin irkut sukhoi tupolev và yakovlev thành một công ty mới tên là liên đoàn máy bay hợp nhất công ty này điều hành nhiều văn phòng thiết kế và các cơ sở chế tạo máy gồm cả nhà máy chế tạo máy bay trực thăng kamov == danh sách các máy bay của mig == === sản xuất === bullet mig-1 1940 bullet mig-3 1941 bullet mig-9 i-300 fargo 1946 bullet mig-15 fagot và midget 1948 bullet mig-17 fresco 1953 bullet mig-19 farmer 1954 máy bay tiêm kích siêu âm đầu tiên của mig bullet mig-21 fishbed và mongol 1956 máy bay tiêm kích bullet biến thể của mikoyan-gurevich mig-21 bullet mig-23 flogger 1967 định danh dùng lần thứ ba của tên mig-23 bullet mig-25 foxbat 1965 máy bay tiêm kích đánh chặn trinh sát bullet mig-27 flogger d j 1970 máy bay cường kích phát triển từ mig-23 bullet mig-29 fulcrum 1977 bullet mig-29k fulcrum-d bullet mig-29m fulcrum-e bullet mig-31 foxhound 1975 máy bay tiêm kích đánh chặn bullet mig-35 fulcrum-f 2007 máy bay tiêm kích đa năng thế hệ 4+ === thử nghiệm
|
[
"mikoyan",
"trước",
"kia",
"mikoyan-gurevich",
"tiếng",
"nga",
"микоян",
"и",
"гуревич",
"миг",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"chuyên",
"thiết",
"kế",
"và",
"sản",
"xuất",
"máy",
"bay",
"quân",
"sự",
"nga",
"chủ",
"yếu",
"là",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"trước",
"kia",
"nó",
"là",
"một",
"phòng",
"thiết",
"kế",
"của",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"và",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"artem",
"mikoyan",
"và",
"mikhail",
"gurevich",
"với",
"tên",
"là",
"mikoyan-gurevich",
"từ",
"khi",
"ông",
"mikoyan",
"mất",
"năm",
"1970",
"tên",
"“gurevich”",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"đi",
"tiền",
"tố",
"của",
"mikoyan",
"là",
"mig",
"chính",
"phủ",
"nga",
"đang",
"có",
"kế",
"hoạch",
"hợp",
"nhất",
"mikoyan",
"với",
"ilyushin",
"irkut",
"sukhoi",
"tupolev",
"và",
"yakovlev",
"thành",
"một",
"công",
"ty",
"mới",
"tên",
"là",
"liên",
"đoàn",
"máy",
"bay",
"hợp",
"nhất",
"công",
"ty",
"này",
"điều",
"hành",
"nhiều",
"văn",
"phòng",
"thiết",
"kế",
"và",
"các",
"cơ",
"sở",
"chế",
"tạo",
"máy",
"gồm",
"cả",
"nhà",
"máy",
"chế",
"tạo",
"máy",
"bay",
"trực",
"thăng",
"kamov",
"==",
"danh",
"sách",
"các",
"máy",
"bay",
"của",
"mig",
"==",
"===",
"sản",
"xuất",
"===",
"bullet",
"mig-1",
"1940",
"bullet",
"mig-3",
"1941",
"bullet",
"mig-9",
"i-300",
"fargo",
"1946",
"bullet",
"mig-15",
"fagot",
"và",
"midget",
"1948",
"bullet",
"mig-17",
"fresco",
"1953",
"bullet",
"mig-19",
"farmer",
"1954",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"siêu",
"âm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mig",
"bullet",
"mig-21",
"fishbed",
"và",
"mongol",
"1956",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"bullet",
"biến",
"thể",
"của",
"mikoyan-gurevich",
"mig-21",
"bullet",
"mig-23",
"flogger",
"1967",
"định",
"danh",
"dùng",
"lần",
"thứ",
"ba",
"của",
"tên",
"mig-23",
"bullet",
"mig-25",
"foxbat",
"1965",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"đánh",
"chặn",
"trinh",
"sát",
"bullet",
"mig-27",
"flogger",
"d",
"j",
"1970",
"máy",
"bay",
"cường",
"kích",
"phát",
"triển",
"từ",
"mig-23",
"bullet",
"mig-29",
"fulcrum",
"1977",
"bullet",
"mig-29k",
"fulcrum-d",
"bullet",
"mig-29m",
"fulcrum-e",
"bullet",
"mig-31",
"foxhound",
"1975",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"đánh",
"chặn",
"bullet",
"mig-35",
"fulcrum-f",
"2007",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"đa",
"năng",
"thế",
"hệ",
"4+",
"===",
"thử",
"nghiệm"
] |
artocarpus lowii là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được king mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
|
[
"artocarpus",
"lowii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
heteroderes pusillus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1865
|
[
"heteroderes",
"pusillus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1865"
] |
của bộ lọc ví dụ khẩu độ dọc có cạnh dài hơn theo hướng dọc tạo ra một số lượng lớn các điểm kết thúc di chuyển theo chiều dọc một cách rõ ràng tín hiệu chuyển động mạnh mẽ này buộc chúng ta phải cảm nhận chuyển động thẳng đứng về mặt chức năng về mặt chức năng cơ chế này đã phát triển để đảm bảo rằng chúng ta nhận thấy một mô hình chuyển động như một bề mặt cứng nhắc di chuyển theo một hướng các nơron nhạy cảm chuyển động riêng trong hệ thống thị giác chỉ có thông tin giới hạn vì chúng chỉ thấy một phần nhỏ của trường thị giác một tình huống được gọi là vấn đề khẩu độ trong trường hợp không có thông tin bổ sung hệ thống thị giác thích chuyển động chậm nhất có thể tức là chuyển động trực giao với đường di chuyển các tế bào thần kinh đã được xác định trong vỏ não thị giác của các chồn hoạt động trong đó có thể tương ứng với nhận thức về các mẫu như cột cắt tóc == xem thêm == bullet nhận thức chuyển động == liên kết ngoài == bullet barpole effect animation and explanation
|
[
"của",
"bộ",
"lọc",
"ví",
"dụ",
"khẩu",
"độ",
"dọc",
"có",
"cạnh",
"dài",
"hơn",
"theo",
"hướng",
"dọc",
"tạo",
"ra",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"các",
"điểm",
"kết",
"thúc",
"di",
"chuyển",
"theo",
"chiều",
"dọc",
"một",
"cách",
"rõ",
"ràng",
"tín",
"hiệu",
"chuyển",
"động",
"mạnh",
"mẽ",
"này",
"buộc",
"chúng",
"ta",
"phải",
"cảm",
"nhận",
"chuyển",
"động",
"thẳng",
"đứng",
"về",
"mặt",
"chức",
"năng",
"về",
"mặt",
"chức",
"năng",
"cơ",
"chế",
"này",
"đã",
"phát",
"triển",
"để",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"chúng",
"ta",
"nhận",
"thấy",
"một",
"mô",
"hình",
"chuyển",
"động",
"như",
"một",
"bề",
"mặt",
"cứng",
"nhắc",
"di",
"chuyển",
"theo",
"một",
"hướng",
"các",
"nơron",
"nhạy",
"cảm",
"chuyển",
"động",
"riêng",
"trong",
"hệ",
"thống",
"thị",
"giác",
"chỉ",
"có",
"thông",
"tin",
"giới",
"hạn",
"vì",
"chúng",
"chỉ",
"thấy",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"của",
"trường",
"thị",
"giác",
"một",
"tình",
"huống",
"được",
"gọi",
"là",
"vấn",
"đề",
"khẩu",
"độ",
"trong",
"trường",
"hợp",
"không",
"có",
"thông",
"tin",
"bổ",
"sung",
"hệ",
"thống",
"thị",
"giác",
"thích",
"chuyển",
"động",
"chậm",
"nhất",
"có",
"thể",
"tức",
"là",
"chuyển",
"động",
"trực",
"giao",
"với",
"đường",
"di",
"chuyển",
"các",
"tế",
"bào",
"thần",
"kinh",
"đã",
"được",
"xác",
"định",
"trong",
"vỏ",
"não",
"thị",
"giác",
"của",
"các",
"chồn",
"hoạt",
"động",
"trong",
"đó",
"có",
"thể",
"tương",
"ứng",
"với",
"nhận",
"thức",
"về",
"các",
"mẫu",
"như",
"cột",
"cắt",
"tóc",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nhận",
"thức",
"chuyển",
"động",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"barpole",
"effect",
"animation",
"and",
"explanation"
] |
dadadakallahalli mysore dadadakallahalli là một làng thuộc tehsil mysore huyện mysore bang karnataka ấn độ
|
[
"dadadakallahalli",
"mysore",
"dadadakallahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"mysore",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
10925 ventoux 1998 bk30 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 1 năm 1998 bởi p antonini ở bedoin nó được đặt tên cho mont ventoux
|
[
"10925",
"ventoux",
"1998",
"bk30",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"năm",
"1998",
"bởi",
"p",
"antonini",
"ở",
"bedoin",
"nó",
"được",
"đặt",
"tên",
"cho",
"mont",
"ventoux"
] |
terrifyer là album phòng thu thứ ba của ban nhạc grindcore người mỹ pig destroyer nó được phát hành năm 2004 bởi hãng đĩa relapse records đoạn âm thành mẫu sample dài 1 37 nằm ở cuối gravedancer xuất hiện trên soundtrack tony hawk s american wasteland natasha là một ca khúc doom metal xuất hiện trên ấn bản đặc biệt của terrifyer booklet của album còn gồm một câu chuyện dài sáu trang kể về việc natasha trở thành terrifyer == thành phần tham gia == bullet brian harvey – trống bullet j r hayes – giọng thiết kế bullet scott hull – guitar bass natasha kỹ thuật sản xuất master bullet matthew mills – solo towering flesh bullet richard grindfather johnson – giọng crawl of time bullet katherine katz – giọng lost cause bullet chris taylor – bìa bullet jonathan canady – thiết kế bullet matthew f jacobson – sản xuất phụ
|
[
"terrifyer",
"là",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"ba",
"của",
"ban",
"nhạc",
"grindcore",
"người",
"mỹ",
"pig",
"destroyer",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"năm",
"2004",
"bởi",
"hãng",
"đĩa",
"relapse",
"records",
"đoạn",
"âm",
"thành",
"mẫu",
"sample",
"dài",
"1",
"37",
"nằm",
"ở",
"cuối",
"gravedancer",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"soundtrack",
"tony",
"hawk",
"s",
"american",
"wasteland",
"natasha",
"là",
"một",
"ca",
"khúc",
"doom",
"metal",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"ấn",
"bản",
"đặc",
"biệt",
"của",
"terrifyer",
"booklet",
"của",
"album",
"còn",
"gồm",
"một",
"câu",
"chuyện",
"dài",
"sáu",
"trang",
"kể",
"về",
"việc",
"natasha",
"trở",
"thành",
"terrifyer",
"==",
"thành",
"phần",
"tham",
"gia",
"==",
"bullet",
"brian",
"harvey",
"–",
"trống",
"bullet",
"j",
"r",
"hayes",
"–",
"giọng",
"thiết",
"kế",
"bullet",
"scott",
"hull",
"–",
"guitar",
"bass",
"natasha",
"kỹ",
"thuật",
"sản",
"xuất",
"master",
"bullet",
"matthew",
"mills",
"–",
"solo",
"towering",
"flesh",
"bullet",
"richard",
"grindfather",
"johnson",
"–",
"giọng",
"crawl",
"of",
"time",
"bullet",
"katherine",
"katz",
"–",
"giọng",
"lost",
"cause",
"bullet",
"chris",
"taylor",
"–",
"bìa",
"bullet",
"jonathan",
"canady",
"–",
"thiết",
"kế",
"bullet",
"matthew",
"f",
"jacobson",
"–",
"sản",
"xuất",
"phụ"
] |
chicago mang tên arma angelus là trong một số ban nhạc metalcore vào cuối năm 90 nhóm bao gồm anh scream-vocal và hát chính first born cùng với tim mcilrath thủ lĩnh của rise against hiện tại làm clean-vocal và racetraitor và joe trohman thành viên của fall out boy hiện tại fall out boy 2001 2009 vào 2001 anh và tay guitar joe trohman thành lập ban nhạc pop-punk fall out boy sau khi joe trohman giới thiệu cho một người rất quen biết âm nhạc và có triển vọng patrick stump và sau đó andy hurley đã đồng ý chơi trống cho fall out boy đội hình nhóm punk-rock fall out boy được ổn định với bốn cái tên trên đến thời điểm hiện tại năm 2002 ban nhạc arma angelus trong đó có pete wentz là ca sĩ chính đã diễn show cuối cùng trước khi nhóm giải tán năm 2003 anh bắt đầu sự nghiệp với dòng nhạc punk-rock cùng fall out boy khi ra mắt ep fall out boy s evening out with your girlfriend và album phòng thu đầu tiên mang tên take this to your grave năm 2005 album phòng thu thứ 2 from under the cork tree ra mắt và đã đánh dấu bướt đột phá trong mở đầu trong sự nghiệp của fall out boy khi bán được hơn 2 5 triệu bản ở mỹ và hơn 3 triệu bản trên toàn cầu 2 đĩa đơn chính như sugar we re goin down và dance dance lần lượt tiến vào top 10 bxh billboard
|
[
"chicago",
"mang",
"tên",
"arma",
"angelus",
"là",
"trong",
"một",
"số",
"ban",
"nhạc",
"metalcore",
"vào",
"cuối",
"năm",
"90",
"nhóm",
"bao",
"gồm",
"anh",
"scream-vocal",
"và",
"hát",
"chính",
"first",
"born",
"cùng",
"với",
"tim",
"mcilrath",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"rise",
"against",
"hiện",
"tại",
"làm",
"clean-vocal",
"và",
"racetraitor",
"và",
"joe",
"trohman",
"thành",
"viên",
"của",
"fall",
"out",
"boy",
"hiện",
"tại",
"fall",
"out",
"boy",
"2001",
"2009",
"vào",
"2001",
"anh",
"và",
"tay",
"guitar",
"joe",
"trohman",
"thành",
"lập",
"ban",
"nhạc",
"pop-punk",
"fall",
"out",
"boy",
"sau",
"khi",
"joe",
"trohman",
"giới",
"thiệu",
"cho",
"một",
"người",
"rất",
"quen",
"biết",
"âm",
"nhạc",
"và",
"có",
"triển",
"vọng",
"patrick",
"stump",
"và",
"sau",
"đó",
"andy",
"hurley",
"đã",
"đồng",
"ý",
"chơi",
"trống",
"cho",
"fall",
"out",
"boy",
"đội",
"hình",
"nhóm",
"punk-rock",
"fall",
"out",
"boy",
"được",
"ổn",
"định",
"với",
"bốn",
"cái",
"tên",
"trên",
"đến",
"thời",
"điểm",
"hiện",
"tại",
"năm",
"2002",
"ban",
"nhạc",
"arma",
"angelus",
"trong",
"đó",
"có",
"pete",
"wentz",
"là",
"ca",
"sĩ",
"chính",
"đã",
"diễn",
"show",
"cuối",
"cùng",
"trước",
"khi",
"nhóm",
"giải",
"tán",
"năm",
"2003",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"với",
"dòng",
"nhạc",
"punk-rock",
"cùng",
"fall",
"out",
"boy",
"khi",
"ra",
"mắt",
"ep",
"fall",
"out",
"boy",
"s",
"evening",
"out",
"with",
"your",
"girlfriend",
"và",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tiên",
"mang",
"tên",
"take",
"this",
"to",
"your",
"grave",
"năm",
"2005",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"2",
"from",
"under",
"the",
"cork",
"tree",
"ra",
"mắt",
"và",
"đã",
"đánh",
"dấu",
"bướt",
"đột",
"phá",
"trong",
"mở",
"đầu",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"fall",
"out",
"boy",
"khi",
"bán",
"được",
"hơn",
"2",
"5",
"triệu",
"bản",
"ở",
"mỹ",
"và",
"hơn",
"3",
"triệu",
"bản",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"2",
"đĩa",
"đơn",
"chính",
"như",
"sugar",
"we",
"re",
"goin",
"down",
"và",
"dance",
"dance",
"lần",
"lượt",
"tiến",
"vào",
"top",
"10",
"bxh",
"billboard"
] |
ranalisma rostrata là một loài thực vật có hoa trong họ alismataceae loài này được stapf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"ranalisma",
"rostrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"alismataceae",
"loài",
"này",
"được",
"stapf",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
hòa hưng định hướng hòa hưng có thể là bullet xã hòa hưng huyện xuyên mộc tỉnh bà rịa – vũng tàu bullet xã hòa hưng huyện giồng riềng tỉnh kiên giang bullet xã hòa hưng huyện cái bè tỉnh tiền giang bullet địa danh cũ hòa hưng tại sài gòn trước đây nay thuộc địa bàn quận 3 và quận 10 thành phố hồ chí minh == xem thêm == bullet hưng hòa
|
[
"hòa",
"hưng",
"định",
"hướng",
"hòa",
"hưng",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"xã",
"hòa",
"hưng",
"huyện",
"xuyên",
"mộc",
"tỉnh",
"bà",
"rịa",
"–",
"vũng",
"tàu",
"bullet",
"xã",
"hòa",
"hưng",
"huyện",
"giồng",
"riềng",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"bullet",
"xã",
"hòa",
"hưng",
"huyện",
"cái",
"bè",
"tỉnh",
"tiền",
"giang",
"bullet",
"địa",
"danh",
"cũ",
"hòa",
"hưng",
"tại",
"sài",
"gòn",
"trước",
"đây",
"nay",
"thuộc",
"địa",
"bàn",
"quận",
"3",
"và",
"quận",
"10",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hưng",
"hòa"
] |
cryphia petricolor là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"cryphia",
"petricolor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hanumanus malaccanus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1910
|
[
"hanumanus",
"malaccanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
caiana là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 106 513 km² dân số năm 2007 là 4537 người mật độ 39 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"caiana",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"106",
"513",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"4537",
"người",
"mật",
"độ",
"39",
"5",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
raphionacme dyeri là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được retief venter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
|
[
"raphionacme",
"dyeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"retief",
"venter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
pseudocolaspoides là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 2005 bởi medvedev == các loài == chi này gồm các loài bullet pseudocolaspoides nigripes
|
[
"pseudocolaspoides",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005",
"bởi",
"medvedev",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"pseudocolaspoides",
"nigripes"
] |
thử nghiệm động vật animal testing hay còn được gọi là thí nghiệm trên động vật nghiên cứu động vật animal research và thử nghiệm in vivo là việc sử dụng các loài động vật không phải là con người trong các thí nghiệm nhằm kiểm soát các biến tố ảnh hưởng đến hành vi hoặc hệ thống sinh học đang được nghiên cứu những động vật được chọn thí nghiệm gọi là sinh vật mô hình cách tiếp cận này có thể tương phản với các nghiên cứu hiện trường trong đó những động vật được quan sát thấy trong môi trường tự nhiên của chúng == đại cương == các nghiên cứu thử nghiệm với động vật thường được tiến hành tại các trường đại học các trường y các công ty dược phẩm các cơ sở quốc phòng và các cơ sở thương mại cung cấp các dịch vụ kiểm tra động vật cho ngành công nghiệp trọng tâm của việc thử nghiệm trên động vật thay đổi liên tục từ nghiên cứu thuần túy tập trung vào việc phát triển kiến thức căn bản về sinh vật nghiên cứu ứng dụng có thể tập trung trả lời một số vấn đề có tầm quan trọng thực tiễn lớn đặt ra chẳng hạn như tìm ra phương pháp chữa bệnh các ví dụ về nghiên cứu ứng dụng bao gồm các thử nghiệm điều trị bệnh chăn nuôi nghiên cứu quốc phòng và độc tính bao gồm cả kiểm tra mỹ phẩm thử
|
[
"thử",
"nghiệm",
"động",
"vật",
"animal",
"testing",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"thí",
"nghiệm",
"trên",
"động",
"vật",
"nghiên",
"cứu",
"động",
"vật",
"animal",
"research",
"và",
"thử",
"nghiệm",
"in",
"vivo",
"là",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"không",
"phải",
"là",
"con",
"người",
"trong",
"các",
"thí",
"nghiệm",
"nhằm",
"kiểm",
"soát",
"các",
"biến",
"tố",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"hành",
"vi",
"hoặc",
"hệ",
"thống",
"sinh",
"học",
"đang",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"những",
"động",
"vật",
"được",
"chọn",
"thí",
"nghiệm",
"gọi",
"là",
"sinh",
"vật",
"mô",
"hình",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"này",
"có",
"thể",
"tương",
"phản",
"với",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"hiện",
"trường",
"trong",
"đó",
"những",
"động",
"vật",
"được",
"quan",
"sát",
"thấy",
"trong",
"môi",
"trường",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"==",
"đại",
"cương",
"==",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"thử",
"nghiệm",
"với",
"động",
"vật",
"thường",
"được",
"tiến",
"hành",
"tại",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"các",
"trường",
"y",
"các",
"công",
"ty",
"dược",
"phẩm",
"các",
"cơ",
"sở",
"quốc",
"phòng",
"và",
"các",
"cơ",
"sở",
"thương",
"mại",
"cung",
"cấp",
"các",
"dịch",
"vụ",
"kiểm",
"tra",
"động",
"vật",
"cho",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"trọng",
"tâm",
"của",
"việc",
"thử",
"nghiệm",
"trên",
"động",
"vật",
"thay",
"đổi",
"liên",
"tục",
"từ",
"nghiên",
"cứu",
"thuần",
"túy",
"tập",
"trung",
"vào",
"việc",
"phát",
"triển",
"kiến",
"thức",
"căn",
"bản",
"về",
"sinh",
"vật",
"nghiên",
"cứu",
"ứng",
"dụng",
"có",
"thể",
"tập",
"trung",
"trả",
"lời",
"một",
"số",
"vấn",
"đề",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"thực",
"tiễn",
"lớn",
"đặt",
"ra",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"tìm",
"ra",
"phương",
"pháp",
"chữa",
"bệnh",
"các",
"ví",
"dụ",
"về",
"nghiên",
"cứu",
"ứng",
"dụng",
"bao",
"gồm",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"chăn",
"nuôi",
"nghiên",
"cứu",
"quốc",
"phòng",
"và",
"độc",
"tính",
"bao",
"gồm",
"cả",
"kiểm",
"tra",
"mỹ",
"phẩm",
"thử"
] |
và nữ quốc gia philippines ngoài ra sân cũng đã tổ chức các trận đấu môn bóng đá nam tại đại hội thể thao đông nam á 2005 và giải vô địch bóng đá nữ châu á 1999
|
[
"và",
"nữ",
"quốc",
"gia",
"philippines",
"ngoài",
"ra",
"sân",
"cũng",
"đã",
"tổ",
"chức",
"các",
"trận",
"đấu",
"môn",
"bóng",
"đá",
"nam",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2005",
"và",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"châu",
"á",
"1999"
] |
bằng cột bê tông khung sắt khung gỗ cây gỗ chống và căng dây kẽm dây cáp để giữ lưới sử dụng nhà lưới hở giúp giảm ánh sáng hạn chế mưa xối trực tiếp giảm sâu bệnh hại tuy nhiêm không có tác dụng ngăn ngừa côn trùng == một số mẫu nhà lưới == nhà lưới nông nghiệp oxe có 03 mẫu thiết kế gồm oxe 3 0 oxe 4 2 và oxe mini được lắp đặt bằng ống thép mạ kẽm các chi tiết lắp giáp chế tạo sẵn bên ngoài phủ lưới chống côn trùng bao gồm một hoặc nhiều mô đun nhà lưới ghép lại liên thông với nhau sử dụng cho trồng rau hoa tại các vùng sản xuất vườn nhà sân thượng ở nông thôn và đô thị kết cấu nhà lưới gồm khung vòm móng lưới chắn côn trùng bạt chân hệ thống chống bão cửa ra vào và các chi tiết lắp giáp == xem thêm == bullet trồng rau an toàn trong nhà lưới giá rẻ bullet thiết kế chế tạo nhà lưới
|
[
"bằng",
"cột",
"bê",
"tông",
"khung",
"sắt",
"khung",
"gỗ",
"cây",
"gỗ",
"chống",
"và",
"căng",
"dây",
"kẽm",
"dây",
"cáp",
"để",
"giữ",
"lưới",
"sử",
"dụng",
"nhà",
"lưới",
"hở",
"giúp",
"giảm",
"ánh",
"sáng",
"hạn",
"chế",
"mưa",
"xối",
"trực",
"tiếp",
"giảm",
"sâu",
"bệnh",
"hại",
"tuy",
"nhiêm",
"không",
"có",
"tác",
"dụng",
"ngăn",
"ngừa",
"côn",
"trùng",
"==",
"một",
"số",
"mẫu",
"nhà",
"lưới",
"==",
"nhà",
"lưới",
"nông",
"nghiệp",
"oxe",
"có",
"03",
"mẫu",
"thiết",
"kế",
"gồm",
"oxe",
"3",
"0",
"oxe",
"4",
"2",
"và",
"oxe",
"mini",
"được",
"lắp",
"đặt",
"bằng",
"ống",
"thép",
"mạ",
"kẽm",
"các",
"chi",
"tiết",
"lắp",
"giáp",
"chế",
"tạo",
"sẵn",
"bên",
"ngoài",
"phủ",
"lưới",
"chống",
"côn",
"trùng",
"bao",
"gồm",
"một",
"hoặc",
"nhiều",
"mô",
"đun",
"nhà",
"lưới",
"ghép",
"lại",
"liên",
"thông",
"với",
"nhau",
"sử",
"dụng",
"cho",
"trồng",
"rau",
"hoa",
"tại",
"các",
"vùng",
"sản",
"xuất",
"vườn",
"nhà",
"sân",
"thượng",
"ở",
"nông",
"thôn",
"và",
"đô",
"thị",
"kết",
"cấu",
"nhà",
"lưới",
"gồm",
"khung",
"vòm",
"móng",
"lưới",
"chắn",
"côn",
"trùng",
"bạt",
"chân",
"hệ",
"thống",
"chống",
"bão",
"cửa",
"ra",
"vào",
"và",
"các",
"chi",
"tiết",
"lắp",
"giáp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"trồng",
"rau",
"an",
"toàn",
"trong",
"nhà",
"lưới",
"giá",
"rẻ",
"bullet",
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
"nhà",
"lưới"
] |
dolomit là một loại đá trầm tích cacbonat cũng như một khoáng vật công thức hóa học của tinh thể là camg co đá dolomit được tạo nên phần lớn bởi khoáng vật dolomite đá vôi được thay thế một phần bởi dolomite được gọi là đá vôi dolomit dolomit lần đầu được mô tả vào năm 1791 bởi nhà tự nhiên học và địa chất người pháp déodat gratet de dolomieu 1750–1801 cùng với việc phát hiện ra dãy dolomite alps ở phía bắc ý == tính chất == khoáng vật dolomite kết tinh ở hệ tinh thể ba phương nó tạo thành tinh thể trắng xám đến hồng thường có hình cong mặc dù nó thường ở dạng khối nó có tính chất vật lý tương tự như tinh thể canxit nhưng không hòa tan nhanh chóng trong dung dich hcl loãng trừ trường hợp ở dạng bột độ cứng là 3 5 đến 4 và tỉ trọng là 2 85 chiết suất nω 1 679 – 1 681 và nε 1 500 song tinh khá phổ biến hỗn hợp rắn trong tự nhiên giữa dolomit và ankerit giàu sắt một lượng nhỏ sắt trong cấu trúc khiến cho tinh thể có màu vàng đến nâu mangan có thể thay thế trong cấu trúc tinh thể có thể đến 3 phần trăm mno hàm lượng mangan cao khiến cho tinh thể có màu hồng có thể hình thành một dải khoáng vật với kutnohorit giàu mangan chì và kẽm cũng có thể thay thế magnesi trong cấu trúc tinh thể ==
|
[
"dolomit",
"là",
"một",
"loại",
"đá",
"trầm",
"tích",
"cacbonat",
"cũng",
"như",
"một",
"khoáng",
"vật",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"của",
"tinh",
"thể",
"là",
"camg",
"co",
"đá",
"dolomit",
"được",
"tạo",
"nên",
"phần",
"lớn",
"bởi",
"khoáng",
"vật",
"dolomite",
"đá",
"vôi",
"được",
"thay",
"thế",
"một",
"phần",
"bởi",
"dolomite",
"được",
"gọi",
"là",
"đá",
"vôi",
"dolomit",
"dolomit",
"lần",
"đầu",
"được",
"mô",
"tả",
"vào",
"năm",
"1791",
"bởi",
"nhà",
"tự",
"nhiên",
"học",
"và",
"địa",
"chất",
"người",
"pháp",
"déodat",
"gratet",
"de",
"dolomieu",
"1750–1801",
"cùng",
"với",
"việc",
"phát",
"hiện",
"ra",
"dãy",
"dolomite",
"alps",
"ở",
"phía",
"bắc",
"ý",
"==",
"tính",
"chất",
"==",
"khoáng",
"vật",
"dolomite",
"kết",
"tinh",
"ở",
"hệ",
"tinh",
"thể",
"ba",
"phương",
"nó",
"tạo",
"thành",
"tinh",
"thể",
"trắng",
"xám",
"đến",
"hồng",
"thường",
"có",
"hình",
"cong",
"mặc",
"dù",
"nó",
"thường",
"ở",
"dạng",
"khối",
"nó",
"có",
"tính",
"chất",
"vật",
"lý",
"tương",
"tự",
"như",
"tinh",
"thể",
"canxit",
"nhưng",
"không",
"hòa",
"tan",
"nhanh",
"chóng",
"trong",
"dung",
"dich",
"hcl",
"loãng",
"trừ",
"trường",
"hợp",
"ở",
"dạng",
"bột",
"độ",
"cứng",
"là",
"3",
"5",
"đến",
"4",
"và",
"tỉ",
"trọng",
"là",
"2",
"85",
"chiết",
"suất",
"nω",
"1",
"679",
"–",
"1",
"681",
"và",
"nε",
"1",
"500",
"song",
"tinh",
"khá",
"phổ",
"biến",
"hỗn",
"hợp",
"rắn",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"giữa",
"dolomit",
"và",
"ankerit",
"giàu",
"sắt",
"một",
"lượng",
"nhỏ",
"sắt",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"khiến",
"cho",
"tinh",
"thể",
"có",
"màu",
"vàng",
"đến",
"nâu",
"mangan",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"tinh",
"thể",
"có",
"thể",
"đến",
"3",
"phần",
"trăm",
"mno",
"hàm",
"lượng",
"mangan",
"cao",
"khiến",
"cho",
"tinh",
"thể",
"có",
"màu",
"hồng",
"có",
"thể",
"hình",
"thành",
"một",
"dải",
"khoáng",
"vật",
"với",
"kutnohorit",
"giàu",
"mangan",
"chì",
"và",
"kẽm",
"cũng",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"magnesi",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"tinh",
"thể",
"=="
] |
rhythmologa là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet rhythmologa numerata bullet rhythmologa yukipana == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
|
[
"rhythmologa",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"tortricinae",
"của",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"rhythmologa",
"numerata",
"bullet",
"rhythmologa",
"yukipana",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"tortricidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tortricidae",
"com"
] |
ilex sipapoana là một loài thực vật có hoa trong họ aquifoliaceae loài này được edwin mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
|
[
"ilex",
"sipapoana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aquifoliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"edwin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
chapuisia castaneipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1939
|
[
"chapuisia",
"castaneipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"laboissiere",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1939"
] |
2018 == dân số == theo cục thống kê trung ương syria tadamon có dân số 86 793 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 theo agence france-presse tadamon có dân số trước chiến tranh là 250 000 người nhưng hầu hết cư dân đã trốn khỏi khu vực trong chiến tranh tính đến cuối năm 2018 dân số của huyện là khoảng 65 000
|
[
"2018",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"tadamon",
"có",
"dân",
"số",
"86",
"793",
"người",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"theo",
"agence",
"france-presse",
"tadamon",
"có",
"dân",
"số",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"là",
"250",
"000",
"người",
"nhưng",
"hầu",
"hết",
"cư",
"dân",
"đã",
"trốn",
"khỏi",
"khu",
"vực",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"tính",
"đến",
"cuối",
"năm",
"2018",
"dân",
"số",
"của",
"huyện",
"là",
"khoảng",
"65",
"000"
] |
notaden là một chi động vật lưỡng cư trong họ limnodynastidae thuộc bộ anura chi này có 4 loài và không bị đe dọa tuyệt chủng
|
[
"notaden",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"limnodynastidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"chi",
"này",
"có",
"4",
"loài",
"và",
"không",
"bị",
"đe",
"dọa",
"tuyệt",
"chủng"
] |
tra cho thấy hành vi bạo lực gia đình vẫn tồn tại ở 1 5 các cặp vợ chồng nạn nhân chủ yếu là người phụ nữ và con cái trong gia đình tình trạng bạo lực xuất hiện ở các cặp vợ chồng từ 31 đến 40 tuổi phổ biến hơn các nhóm tuổi khác bạo hành gia đình để lại một hậu quả nghiêm trọng có thể các vết thương về thể xác sẽ nhanh chóng phục hồi và lành lặn nhưng những vết thương về tình thần rất khó để xóa nhòa thực tế đó cho thấy cần một thể chế pháp lý đủ mạnh để có thể góp phần phòng và chống bạo hành gia đình bảo vệ các đối tượng yếu thế bên cạnh các phương pháp như kinh tế giáo dục tuyên truyền thuyết phục === tranh cãi và thông qua === dự luật phòng chống bạo lực trong gia đình được các đại biểu quốc hội quan tâm góp ý và tranh cãi khá gay gắt có đại biểu nhận định rằng dự thảo luật phòng chống bạo lực gia đình gần như nặng về tính từ thiện trợ giúp nạn nhân thể hiện sự lúng túng bị động và mang tính đối phó nhiều hơn nhiều đại biểu khác phản đối việc đưa chuyện cưỡng ép quan hệ tình dục trong vợ chồng vào nhóm các hành vi bạo lực gia đình bởi tuy công nhận có đưa như thế mới phân biệt được cụ thể với bạo lực thể chất bạo
|
[
"tra",
"cho",
"thấy",
"hành",
"vi",
"bạo",
"lực",
"gia",
"đình",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"ở",
"1",
"5",
"các",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"nạn",
"nhân",
"chủ",
"yếu",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"và",
"con",
"cái",
"trong",
"gia",
"đình",
"tình",
"trạng",
"bạo",
"lực",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"các",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"từ",
"31",
"đến",
"40",
"tuổi",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"các",
"nhóm",
"tuổi",
"khác",
"bạo",
"hành",
"gia",
"đình",
"để",
"lại",
"một",
"hậu",
"quả",
"nghiêm",
"trọng",
"có",
"thể",
"các",
"vết",
"thương",
"về",
"thể",
"xác",
"sẽ",
"nhanh",
"chóng",
"phục",
"hồi",
"và",
"lành",
"lặn",
"nhưng",
"những",
"vết",
"thương",
"về",
"tình",
"thần",
"rất",
"khó",
"để",
"xóa",
"nhòa",
"thực",
"tế",
"đó",
"cho",
"thấy",
"cần",
"một",
"thể",
"chế",
"pháp",
"lý",
"đủ",
"mạnh",
"để",
"có",
"thể",
"góp",
"phần",
"phòng",
"và",
"chống",
"bạo",
"hành",
"gia",
"đình",
"bảo",
"vệ",
"các",
"đối",
"tượng",
"yếu",
"thế",
"bên",
"cạnh",
"các",
"phương",
"pháp",
"như",
"kinh",
"tế",
"giáo",
"dục",
"tuyên",
"truyền",
"thuyết",
"phục",
"===",
"tranh",
"cãi",
"và",
"thông",
"qua",
"===",
"dự",
"luật",
"phòng",
"chống",
"bạo",
"lực",
"trong",
"gia",
"đình",
"được",
"các",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"quan",
"tâm",
"góp",
"ý",
"và",
"tranh",
"cãi",
"khá",
"gay",
"gắt",
"có",
"đại",
"biểu",
"nhận",
"định",
"rằng",
"dự",
"thảo",
"luật",
"phòng",
"chống",
"bạo",
"lực",
"gia",
"đình",
"gần",
"như",
"nặng",
"về",
"tính",
"từ",
"thiện",
"trợ",
"giúp",
"nạn",
"nhân",
"thể",
"hiện",
"sự",
"lúng",
"túng",
"bị",
"động",
"và",
"mang",
"tính",
"đối",
"phó",
"nhiều",
"hơn",
"nhiều",
"đại",
"biểu",
"khác",
"phản",
"đối",
"việc",
"đưa",
"chuyện",
"cưỡng",
"ép",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"trong",
"vợ",
"chồng",
"vào",
"nhóm",
"các",
"hành",
"vi",
"bạo",
"lực",
"gia",
"đình",
"bởi",
"tuy",
"công",
"nhận",
"có",
"đưa",
"như",
"thế",
"mới",
"phân",
"biệt",
"được",
"cụ",
"thể",
"với",
"bạo",
"lực",
"thể",
"chất",
"bạo"
] |
tricyphona cinereicolor tricyphona pentacyphona cinereicolor là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
|
[
"tricyphona",
"cinereicolor",
"tricyphona",
"pentacyphona",
"cinereicolor",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"pediciidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"nearctic"
] |
và cải tổ nông nghiệp tham vọng của mao lúc bấy giờ là có thể vượt qua nền kinh tế của liên hiệp anh và hoa kỳ trong vòng 15 năm rất nhiều kế hoạch đã được đề xuất bao gồm các thử nghiệm của loại hình kinh tế theo kiểu hợp tác xã tiến hành công nghiệp hóa và cải tổ tưới tiêu tuy vậy các kế hoạch ban đầu không những không thành công mà còn gây nên một thảm họa kinh tế cho trung quốc mặc dù những sáng kiến nông nghiệp không mấy sáng sủa nhưng thời tiết năm 1958 rất thuận lợi và mùa thu hoạch rất hứa hẹn được mùa chẳng may nhiều lao động đã được chuyển qua sản xuất thép và các dự án xây dựng công nghiệp đồng nghĩa với việc mùa vụ bị bỏ bê không thu hoạch tại vài nơi và sản lượng lương thực sụt giảm trong giai đoạn 1958-1960 trung quốc vẫn tiếp tục là nước xuất khẩu lúa gạo đáng kể mặc dù việc nạn đói lan rộng chỉ được biết đến ở nông thôn vì mao muốn giữ thể diện và thuyết phục thế giới bên ngoài về sự thành công của những kế hoạch của ông đại nhảy vọt được đa số mọi người kể cả trong và ngoài trung quốc coi là một thảm họa kinh tế mà ảnh hưởng của nó vẫn tác động lên trung quốc trong nhiều năm sau đó nhiều người ví von nó với cái tên
|
[
"và",
"cải",
"tổ",
"nông",
"nghiệp",
"tham",
"vọng",
"của",
"mao",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"là",
"có",
"thể",
"vượt",
"qua",
"nền",
"kinh",
"tế",
"của",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"vòng",
"15",
"năm",
"rất",
"nhiều",
"kế",
"hoạch",
"đã",
"được",
"đề",
"xuất",
"bao",
"gồm",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"loại",
"hình",
"kinh",
"tế",
"theo",
"kiểu",
"hợp",
"tác",
"xã",
"tiến",
"hành",
"công",
"nghiệp",
"hóa",
"và",
"cải",
"tổ",
"tưới",
"tiêu",
"tuy",
"vậy",
"các",
"kế",
"hoạch",
"ban",
"đầu",
"không",
"những",
"không",
"thành",
"công",
"mà",
"còn",
"gây",
"nên",
"một",
"thảm",
"họa",
"kinh",
"tế",
"cho",
"trung",
"quốc",
"mặc",
"dù",
"những",
"sáng",
"kiến",
"nông",
"nghiệp",
"không",
"mấy",
"sáng",
"sủa",
"nhưng",
"thời",
"tiết",
"năm",
"1958",
"rất",
"thuận",
"lợi",
"và",
"mùa",
"thu",
"hoạch",
"rất",
"hứa",
"hẹn",
"được",
"mùa",
"chẳng",
"may",
"nhiều",
"lao",
"động",
"đã",
"được",
"chuyển",
"qua",
"sản",
"xuất",
"thép",
"và",
"các",
"dự",
"án",
"xây",
"dựng",
"công",
"nghiệp",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"việc",
"mùa",
"vụ",
"bị",
"bỏ",
"bê",
"không",
"thu",
"hoạch",
"tại",
"vài",
"nơi",
"và",
"sản",
"lượng",
"lương",
"thực",
"sụt",
"giảm",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1958-1960",
"trung",
"quốc",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"là",
"nước",
"xuất",
"khẩu",
"lúa",
"gạo",
"đáng",
"kể",
"mặc",
"dù",
"việc",
"nạn",
"đói",
"lan",
"rộng",
"chỉ",
"được",
"biết",
"đến",
"ở",
"nông",
"thôn",
"vì",
"mao",
"muốn",
"giữ",
"thể",
"diện",
"và",
"thuyết",
"phục",
"thế",
"giới",
"bên",
"ngoài",
"về",
"sự",
"thành",
"công",
"của",
"những",
"kế",
"hoạch",
"của",
"ông",
"đại",
"nhảy",
"vọt",
"được",
"đa",
"số",
"mọi",
"người",
"kể",
"cả",
"trong",
"và",
"ngoài",
"trung",
"quốc",
"coi",
"là",
"một",
"thảm",
"họa",
"kinh",
"tế",
"mà",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"nó",
"vẫn",
"tác",
"động",
"lên",
"trung",
"quốc",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"sau",
"đó",
"nhiều",
"người",
"ví",
"von",
"nó",
"với",
"cái",
"tên"
] |
cử chung đây là lần đầu tiên và duy nhất cho đến nay quốc hội việt nam bầu người đứng đầu chính phủ mà có 2 ứng cử viên trước quốc hội ông lý chánh trung đã phát biểu bullet về báo chí == tác phẩm == bullet cách mạng và đạo đức 1966 bullet ba năm xáo trộn 1967 bullet tìm về dân tộc 1967 bullet tìm hiểu nước mỹ 1969 bullet những ngày buồn nôn 1972 bullet tôn giáo và dân tộc 1973 == tham khảo == bullet nỗi khó xử của gs lý chánh trung bullet lý chánh trung 1928-2016 bullet hiện tượng lý chánh trung bullet gs lý chánh trung có là trí thức cánh tả
|
[
"cử",
"chung",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"và",
"duy",
"nhất",
"cho",
"đến",
"nay",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"bầu",
"người",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"mà",
"có",
"2",
"ứng",
"cử",
"viên",
"trước",
"quốc",
"hội",
"ông",
"lý",
"chánh",
"trung",
"đã",
"phát",
"biểu",
"bullet",
"về",
"báo",
"chí",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"bullet",
"cách",
"mạng",
"và",
"đạo",
"đức",
"1966",
"bullet",
"ba",
"năm",
"xáo",
"trộn",
"1967",
"bullet",
"tìm",
"về",
"dân",
"tộc",
"1967",
"bullet",
"tìm",
"hiểu",
"nước",
"mỹ",
"1969",
"bullet",
"những",
"ngày",
"buồn",
"nôn",
"1972",
"bullet",
"tôn",
"giáo",
"và",
"dân",
"tộc",
"1973",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nỗi",
"khó",
"xử",
"của",
"gs",
"lý",
"chánh",
"trung",
"bullet",
"lý",
"chánh",
"trung",
"1928-2016",
"bullet",
"hiện",
"tượng",
"lý",
"chánh",
"trung",
"bullet",
"gs",
"lý",
"chánh",
"trung",
"có",
"là",
"trí",
"thức",
"cánh",
"tả"
] |
fitowo là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina biskupiec trong huyện nowomiejski warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông bắc biskupiec về phía tây bắc của nowe miasto lubawskie và về phía tây của thủ đô khu vực olsztyn
|
[
"fitowo",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"quận",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"biskupiec",
"trong",
"huyện",
"nowomiejski",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"đông",
"bắc",
"biskupiec",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"nowe",
"miasto",
"lubawskie",
"và",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"olsztyn"
] |
buôn bán vàng từ [[kilwa]] các lái buôn [[do thái]] từ [[hormuz]] mang các loại vải ấn độ và hoa quả của họ tới bờ biển somalia để đổi lấy [[ngũ cốc]] và gỗ quan hệ thương mại được thiết lập với [[melaka|malacca]] ở thế kỷ xv với các mặt hàng trao đổi chính là [[vải]] [[long diên hương]] và [[sứ|đồ sứ]] hươu cao cổ ngựa vằn và trầm hương đã được xuất khẩu tới triều đình [[nhà minh]] ở trung quốc khiến các thương nhân somalia có vai trò hàng đầu trong mối quan hệ thương mại giữa châu á và châu phi và khiến ngôn ngữ somalia có ảnh hưởng tới ngôn ngữ trung quốc trong quá trình đó các thương nhân [[ấn độ giáo|hindu]] từ [[surat]] và các lái buôn đông nam châu phi từ [[pate]] tìm kiếm con đường vượt qua cả sự phong toả của người [[bồ đào nha]] và sự can thiệp của [[người oman]] sử dụng các cảng merca và barawa của somalia không thuộc quyền kiểm soát của hai cường quốc đó để tiến hành buôn bán một cách an toàn mà không bị can thiệp === thời kỳ hiện đại và cuộc tranh giành châu phi === [[tập tin hafun somalia jpg|nhỏ|225px|phải| [[thánh đường hồi giáo]] [[thế kỷ xvii]] tại [[hafun]] somalia ]] ở giai đoạn [[tiền hiện đại]] các nhà nước kế tục của [[vương quốc hồi giáo adal|adal]] và các [[quân chủ chuyên chế|đế chế]] [[nhà nước ajuuraan|ajuuraan]] bắt đầu phát triển ở somalia chúng là [[vương quốc hồi giáo warsangali|triều đại
|
[
"buôn",
"bán",
"vàng",
"từ",
"[[kilwa]]",
"các",
"lái",
"buôn",
"[[do",
"thái]]",
"từ",
"[[hormuz]]",
"mang",
"các",
"loại",
"vải",
"ấn",
"độ",
"và",
"hoa",
"quả",
"của",
"họ",
"tới",
"bờ",
"biển",
"somalia",
"để",
"đổi",
"lấy",
"[[ngũ",
"cốc]]",
"và",
"gỗ",
"quan",
"hệ",
"thương",
"mại",
"được",
"thiết",
"lập",
"với",
"[[melaka|malacca]]",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"xv",
"với",
"các",
"mặt",
"hàng",
"trao",
"đổi",
"chính",
"là",
"[[vải]]",
"[[long",
"diên",
"hương]]",
"và",
"[[sứ|đồ",
"sứ]]",
"hươu",
"cao",
"cổ",
"ngựa",
"vằn",
"và",
"trầm",
"hương",
"đã",
"được",
"xuất",
"khẩu",
"tới",
"triều",
"đình",
"[[nhà",
"minh]]",
"ở",
"trung",
"quốc",
"khiến",
"các",
"thương",
"nhân",
"somalia",
"có",
"vai",
"trò",
"hàng",
"đầu",
"trong",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thương",
"mại",
"giữa",
"châu",
"á",
"và",
"châu",
"phi",
"và",
"khiến",
"ngôn",
"ngữ",
"somalia",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"ngôn",
"ngữ",
"trung",
"quốc",
"trong",
"quá",
"trình",
"đó",
"các",
"thương",
"nhân",
"[[ấn",
"độ",
"giáo|hindu]]",
"từ",
"[[surat]]",
"và",
"các",
"lái",
"buôn",
"đông",
"nam",
"châu",
"phi",
"từ",
"[[pate]]",
"tìm",
"kiếm",
"con",
"đường",
"vượt",
"qua",
"cả",
"sự",
"phong",
"toả",
"của",
"người",
"[[bồ",
"đào",
"nha]]",
"và",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"[[người",
"oman]]",
"sử",
"dụng",
"các",
"cảng",
"merca",
"và",
"barawa",
"của",
"somalia",
"không",
"thuộc",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"của",
"hai",
"cường",
"quốc",
"đó",
"để",
"tiến",
"hành",
"buôn",
"bán",
"một",
"cách",
"an",
"toàn",
"mà",
"không",
"bị",
"can",
"thiệp",
"===",
"thời",
"kỳ",
"hiện",
"đại",
"và",
"cuộc",
"tranh",
"giành",
"châu",
"phi",
"===",
"[[tập",
"tin",
"hafun",
"somalia",
"jpg|nhỏ|225px|phải|",
"[[thánh",
"đường",
"hồi",
"giáo]]",
"[[thế",
"kỷ",
"xvii]]",
"tại",
"[[hafun]]",
"somalia",
"]]",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"[[tiền",
"hiện",
"đại]]",
"các",
"nhà",
"nước",
"kế",
"tục",
"của",
"[[vương",
"quốc",
"hồi",
"giáo",
"adal|adal]]",
"và",
"các",
"[[quân",
"chủ",
"chuyên",
"chế|đế",
"chế]]",
"[[nhà",
"nước",
"ajuuraan|ajuuraan]]",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"triển",
"ở",
"somalia",
"chúng",
"là",
"[[vương",
"quốc",
"hồi",
"giáo",
"warsangali|triều",
"đại"
] |
với lớp roon cũ hơn bao gồm bốn máy phát turbine cung cấp công suất 260 kw ở điện thế 110 volt lớp scharnhorst là những tàu tuần dương cuối cùng của đức trang bị máy phát với điện thế 110 volt thiết kế tiếp theo chiếc blücher có máy phát điện với điện thế 225 volt === vũ khí === dàn pháo chính của các con tàu bao gồm tám khẩu pháo sk l 40 bắn nhanh gồm bốn khẩu trên hai tháp pháo nòng đôi bố trí phía trước và phía sau cấu trúc thượng tầng số còn lại đặt trên những tháp pháo nòng đơn hai bên mạn tàu pháo 21 cm bắn ra đạn pháo xuyên thép ap nặng với lưu tốc đầu đạn tốc độ bắn của chúng là 4 đến 5 phát mỗi phút các khẩu pháo được cung cấp tổng cộng 700 quả đạn pháo pháo trên tháp pháo nòng đôi có thể nâng tối đa cho đến góc 30° cho phép có tầm xa tối đa trong khi pháo trên tháp pháo nòng đơn chỉ có thể nâng tối đa cho đến góc 16° nên tầm xa tối đa cũng giảm tương ứng còn các tháp pháo nòng đôi có thể xoay đến khoảng 150° qua cả hai bên mạn từ trục giữa dàn pháo hạng hai bao gồm sáu khẩu sk l 40 bắn nhanh bố trí trong các tháp pháo ụ kiểu mpl c 06 các khẩu pháo này bắn ra đạn pháo xuyên thép với tốc độ bắn 4
|
[
"với",
"lớp",
"roon",
"cũ",
"hơn",
"bao",
"gồm",
"bốn",
"máy",
"phát",
"turbine",
"cung",
"cấp",
"công",
"suất",
"260",
"kw",
"ở",
"điện",
"thế",
"110",
"volt",
"lớp",
"scharnhorst",
"là",
"những",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"cuối",
"cùng",
"của",
"đức",
"trang",
"bị",
"máy",
"phát",
"với",
"điện",
"thế",
"110",
"volt",
"thiết",
"kế",
"tiếp",
"theo",
"chiếc",
"blücher",
"có",
"máy",
"phát",
"điện",
"với",
"điện",
"thế",
"225",
"volt",
"===",
"vũ",
"khí",
"===",
"dàn",
"pháo",
"chính",
"của",
"các",
"con",
"tàu",
"bao",
"gồm",
"tám",
"khẩu",
"pháo",
"sk",
"l",
"40",
"bắn",
"nhanh",
"gồm",
"bốn",
"khẩu",
"trên",
"hai",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đôi",
"bố",
"trí",
"phía",
"trước",
"và",
"phía",
"sau",
"cấu",
"trúc",
"thượng",
"tầng",
"số",
"còn",
"lại",
"đặt",
"trên",
"những",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đơn",
"hai",
"bên",
"mạn",
"tàu",
"pháo",
"21",
"cm",
"bắn",
"ra",
"đạn",
"pháo",
"xuyên",
"thép",
"ap",
"nặng",
"với",
"lưu",
"tốc",
"đầu",
"đạn",
"tốc",
"độ",
"bắn",
"của",
"chúng",
"là",
"4",
"đến",
"5",
"phát",
"mỗi",
"phút",
"các",
"khẩu",
"pháo",
"được",
"cung",
"cấp",
"tổng",
"cộng",
"700",
"quả",
"đạn",
"pháo",
"pháo",
"trên",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đôi",
"có",
"thể",
"nâng",
"tối",
"đa",
"cho",
"đến",
"góc",
"30°",
"cho",
"phép",
"có",
"tầm",
"xa",
"tối",
"đa",
"trong",
"khi",
"pháo",
"trên",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đơn",
"chỉ",
"có",
"thể",
"nâng",
"tối",
"đa",
"cho",
"đến",
"góc",
"16°",
"nên",
"tầm",
"xa",
"tối",
"đa",
"cũng",
"giảm",
"tương",
"ứng",
"còn",
"các",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đôi",
"có",
"thể",
"xoay",
"đến",
"khoảng",
"150°",
"qua",
"cả",
"hai",
"bên",
"mạn",
"từ",
"trục",
"giữa",
"dàn",
"pháo",
"hạng",
"hai",
"bao",
"gồm",
"sáu",
"khẩu",
"sk",
"l",
"40",
"bắn",
"nhanh",
"bố",
"trí",
"trong",
"các",
"tháp",
"pháo",
"ụ",
"kiểu",
"mpl",
"c",
"06",
"các",
"khẩu",
"pháo",
"này",
"bắn",
"ra",
"đạn",
"pháo",
"xuyên",
"thép",
"với",
"tốc",
"độ",
"bắn",
"4"
] |
quận hardee florida quận hardee là một quận thuộc tiểu bang florida hoa kỳ quận lỵ đóng ở wauchula dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là 26 938 người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích 1652 km2 trong đó có 3 km2 là diện tích mặt nước
|
[
"quận",
"hardee",
"florida",
"quận",
"hardee",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"florida",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"wauchula",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"26",
"938",
"người",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"1652",
"km2",
"trong",
"đó",
"có",
"3",
"km2",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước"
] |
pseudonoorda trispinalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pseudonoorda",
"trispinalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
paratiberioides trajae là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được iwase miêu tả khoa học năm 1994
|
[
"paratiberioides",
"trajae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"iwase",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1994"
] |
tình trạng lây nhiễm hiv aids ở quốc gia này tình trạng lây nhiễm hiv aids qua đường tình dục tại trung quốc đang ở mức báo động với ước tính đến cuối năm 2009 sẽ có khoảng 920 000 người trung quốc nhiễm bệnh các nhà nghiên cứu và giới chức trung quốc đã nỗ lực nhằm cải thiện vấn đề tiếp cận thuốc chống hiv cho dân chúng trong vòng bảy năm kể từ khi trung quốc đưa ra các loại thuốc ngừa virus miễn phí vào năm 2003 đến năm 2009 số thuốc này đã góp phần làm tỉ lệ giảm tử vong tới hơn 60% tuy nhiên theo báo cáo công bố ngày 18 tháng 5 của tổ chức lao động quốc tế ilo một số bệnh viện đa khoa trung quốc từ chối chăm sóc chữa trị cho bệnh nhân nhiễm hiv aids do lo ngại tác hại đến thanh danh của bệnh viện và hướng họ đến bệnh viện đặc trách bệnh truyền nhiễm dù thời gian gần đây đã có một số tiến bộ khi chính quyền công khai đề cập đến vấn đề phòng chống nhưng theo kết quả các cuộc điều tra họ vẫn chịu sự phân biệt đối xử
|
[
"tình",
"trạng",
"lây",
"nhiễm",
"hiv",
"aids",
"ở",
"quốc",
"gia",
"này",
"tình",
"trạng",
"lây",
"nhiễm",
"hiv",
"aids",
"qua",
"đường",
"tình",
"dục",
"tại",
"trung",
"quốc",
"đang",
"ở",
"mức",
"báo",
"động",
"với",
"ước",
"tính",
"đến",
"cuối",
"năm",
"2009",
"sẽ",
"có",
"khoảng",
"920",
"000",
"người",
"trung",
"quốc",
"nhiễm",
"bệnh",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"giới",
"chức",
"trung",
"quốc",
"đã",
"nỗ",
"lực",
"nhằm",
"cải",
"thiện",
"vấn",
"đề",
"tiếp",
"cận",
"thuốc",
"chống",
"hiv",
"cho",
"dân",
"chúng",
"trong",
"vòng",
"bảy",
"năm",
"kể",
"từ",
"khi",
"trung",
"quốc",
"đưa",
"ra",
"các",
"loại",
"thuốc",
"ngừa",
"virus",
"miễn",
"phí",
"vào",
"năm",
"2003",
"đến",
"năm",
"2009",
"số",
"thuốc",
"này",
"đã",
"góp",
"phần",
"làm",
"tỉ",
"lệ",
"giảm",
"tử",
"vong",
"tới",
"hơn",
"60%",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"báo",
"cáo",
"công",
"bố",
"ngày",
"18",
"tháng",
"5",
"của",
"tổ",
"chức",
"lao",
"động",
"quốc",
"tế",
"ilo",
"một",
"số",
"bệnh",
"viện",
"đa",
"khoa",
"trung",
"quốc",
"từ",
"chối",
"chăm",
"sóc",
"chữa",
"trị",
"cho",
"bệnh",
"nhân",
"nhiễm",
"hiv",
"aids",
"do",
"lo",
"ngại",
"tác",
"hại",
"đến",
"thanh",
"danh",
"của",
"bệnh",
"viện",
"và",
"hướng",
"họ",
"đến",
"bệnh",
"viện",
"đặc",
"trách",
"bệnh",
"truyền",
"nhiễm",
"dù",
"thời",
"gian",
"gần",
"đây",
"đã",
"có",
"một",
"số",
"tiến",
"bộ",
"khi",
"chính",
"quyền",
"công",
"khai",
"đề",
"cập",
"đến",
"vấn",
"đề",
"phòng",
"chống",
"nhưng",
"theo",
"kết",
"quả",
"các",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"họ",
"vẫn",
"chịu",
"sự",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử"
] |
lenti là một thành phố thuộc hạt zala hungary thành phố này có diện tích 73 8 km² dân số năm 2010 là 8143 người mật độ 110 người km²
|
[
"lenti",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"hạt",
"zala",
"hungary",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"73",
"8",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"8143",
"người",
"mật",
"độ",
"110",
"người",
"km²"
] |
sân bay słupsk-redzikowo == lịch sử == sân bay stolp-west được mở cửa vào năm 1916 cho không quân hoàng gia đức sau hiệp ước versailles sân bay được sử dụng làm sân bay dân sự nó trở thành một kết nối quan trọng với đông phổ vùng bị tách khỏi lục địa đức bởi hành lang ba lan năm 1921 luftverkehrsgesellschaft pommern được thành lập hoạt động từ stolp-west hãng hàng không đức deutsche luft hansa bắt đầu sử dụng sân bay vào năm 1926 một nhà chứa máy bay lớn cho sáu máy bay đã được xây dựng sân bay đóng vai trò trung gian giữa berlin stettin và thành phố tự do danzig và königsberg năm 1935 một sân bay mới của không quân luftwaffe có tên stolp-reitz được xây dựng trong thế chiến thứ hai sân bay này có vai trò như là một căn cứ cho sturzkampfgeschwader 2 immelmann ju 87b giữa tháng 5 và tháng 9 năm 1939 i trägergruppe 186 ju 87b và máy bay ném bom bổ nhào ju 87b dự định hạ cánh trên tàu sân bay đức graf zeppelin vào tháng 1 năm 1940 nó trở thành căn cứ của phi đội thứ hai thuộc trường chiến đấu thứ ba ii jagdfliegerschule 3 các đơn vị của jagdgeschwader 54 và jagdgeschwader 103 đã đóng tại căn cứ này sân bay đã bị nổ tung vào ngày 8 tháng 3 năm 1945 ngay trước khi hồng quân tới khu vực sau thế chiến thứ hai nó được hồng quân sử dụng
|
[
"sân",
"bay",
"słupsk-redzikowo",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"sân",
"bay",
"stolp-west",
"được",
"mở",
"cửa",
"vào",
"năm",
"1916",
"cho",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"đức",
"sau",
"hiệp",
"ước",
"versailles",
"sân",
"bay",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"sân",
"bay",
"dân",
"sự",
"nó",
"trở",
"thành",
"một",
"kết",
"nối",
"quan",
"trọng",
"với",
"đông",
"phổ",
"vùng",
"bị",
"tách",
"khỏi",
"lục",
"địa",
"đức",
"bởi",
"hành",
"lang",
"ba",
"lan",
"năm",
"1921",
"luftverkehrsgesellschaft",
"pommern",
"được",
"thành",
"lập",
"hoạt",
"động",
"từ",
"stolp-west",
"hãng",
"hàng",
"không",
"đức",
"deutsche",
"luft",
"hansa",
"bắt",
"đầu",
"sử",
"dụng",
"sân",
"bay",
"vào",
"năm",
"1926",
"một",
"nhà",
"chứa",
"máy",
"bay",
"lớn",
"cho",
"sáu",
"máy",
"bay",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"sân",
"bay",
"đóng",
"vai",
"trò",
"trung",
"gian",
"giữa",
"berlin",
"stettin",
"và",
"thành",
"phố",
"tự",
"do",
"danzig",
"và",
"königsberg",
"năm",
"1935",
"một",
"sân",
"bay",
"mới",
"của",
"không",
"quân",
"luftwaffe",
"có",
"tên",
"stolp-reitz",
"được",
"xây",
"dựng",
"trong",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"sân",
"bay",
"này",
"có",
"vai",
"trò",
"như",
"là",
"một",
"căn",
"cứ",
"cho",
"sturzkampfgeschwader",
"2",
"immelmann",
"ju",
"87b",
"giữa",
"tháng",
"5",
"và",
"tháng",
"9",
"năm",
"1939",
"i",
"trägergruppe",
"186",
"ju",
"87b",
"và",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"bổ",
"nhào",
"ju",
"87b",
"dự",
"định",
"hạ",
"cánh",
"trên",
"tàu",
"sân",
"bay",
"đức",
"graf",
"zeppelin",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1940",
"nó",
"trở",
"thành",
"căn",
"cứ",
"của",
"phi",
"đội",
"thứ",
"hai",
"thuộc",
"trường",
"chiến",
"đấu",
"thứ",
"ba",
"ii",
"jagdfliegerschule",
"3",
"các",
"đơn",
"vị",
"của",
"jagdgeschwader",
"54",
"và",
"jagdgeschwader",
"103",
"đã",
"đóng",
"tại",
"căn",
"cứ",
"này",
"sân",
"bay",
"đã",
"bị",
"nổ",
"tung",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"ngay",
"trước",
"khi",
"hồng",
"quân",
"tới",
"khu",
"vực",
"sau",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"nó",
"được",
"hồng",
"quân",
"sử",
"dụng"
] |
ở quang minh đỉnh trải qua bao sóng gió cuối cùng vô kỵ cũng đưa được bất hối đến gặp cha mình dương tiêu ngay khi nghe tin hiểu phù chết đồng thời biết tên của con gái mang một tình yêu không ân hận của kỷ hiểu phù dành cho mình đã đau khổ tột độ ngay sau đó dương tiêu nuôi dạy bất hối khôn lớn tại minh giáo sau này bất hối đã lấy ân lê đình đệ tử thứ sáu của trương tam phong phái võ đang dương tiêu tinh thông khá nhiều võ công các môn phái võ học uyên bác dương tiêu còn học được đến tầng thứ hai của tuyệt kỹ càn khôn đại na di thần công hộ giáo của minh giáo thời trẻ ông được mô tả trong ỷ thiên đồ long ký là một mỹ nam đào hoa thích phiêu diêu tự tại về trung niên thì trầm tĩnh hơn chỉ chú tâm khôi phục đóng góp cho minh giáo và chăm lo dương bất hối sau này được trương vô kỵ nhường lại chức vị giáo chủ minh giáo bullet trong phim huỳnh doãn tài 1978 lê hàn trì 1986 tôn hưng 1994 trương triệu huy 2000 trương thiết lâm 2003 ngô hiểu đông 2009 lâm vũ thân 2019 ==== phạm dao ==== phạm dao là quang minh hữu sứ một trong hai sứ giả của minh giáo cùng với quang minh tả sứ dương tiêu trong minh giáo chức danh quang minh tả hữu sứ chỉ xếp sau giáo
|
[
"ở",
"quang",
"minh",
"đỉnh",
"trải",
"qua",
"bao",
"sóng",
"gió",
"cuối",
"cùng",
"vô",
"kỵ",
"cũng",
"đưa",
"được",
"bất",
"hối",
"đến",
"gặp",
"cha",
"mình",
"dương",
"tiêu",
"ngay",
"khi",
"nghe",
"tin",
"hiểu",
"phù",
"chết",
"đồng",
"thời",
"biết",
"tên",
"của",
"con",
"gái",
"mang",
"một",
"tình",
"yêu",
"không",
"ân",
"hận",
"của",
"kỷ",
"hiểu",
"phù",
"dành",
"cho",
"mình",
"đã",
"đau",
"khổ",
"tột",
"độ",
"ngay",
"sau",
"đó",
"dương",
"tiêu",
"nuôi",
"dạy",
"bất",
"hối",
"khôn",
"lớn",
"tại",
"minh",
"giáo",
"sau",
"này",
"bất",
"hối",
"đã",
"lấy",
"ân",
"lê",
"đình",
"đệ",
"tử",
"thứ",
"sáu",
"của",
"trương",
"tam",
"phong",
"phái",
"võ",
"đang",
"dương",
"tiêu",
"tinh",
"thông",
"khá",
"nhiều",
"võ",
"công",
"các",
"môn",
"phái",
"võ",
"học",
"uyên",
"bác",
"dương",
"tiêu",
"còn",
"học",
"được",
"đến",
"tầng",
"thứ",
"hai",
"của",
"tuyệt",
"kỹ",
"càn",
"khôn",
"đại",
"na",
"di",
"thần",
"công",
"hộ",
"giáo",
"của",
"minh",
"giáo",
"thời",
"trẻ",
"ông",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"ỷ",
"thiên",
"đồ",
"long",
"ký",
"là",
"một",
"mỹ",
"nam",
"đào",
"hoa",
"thích",
"phiêu",
"diêu",
"tự",
"tại",
"về",
"trung",
"niên",
"thì",
"trầm",
"tĩnh",
"hơn",
"chỉ",
"chú",
"tâm",
"khôi",
"phục",
"đóng",
"góp",
"cho",
"minh",
"giáo",
"và",
"chăm",
"lo",
"dương",
"bất",
"hối",
"sau",
"này",
"được",
"trương",
"vô",
"kỵ",
"nhường",
"lại",
"chức",
"vị",
"giáo",
"chủ",
"minh",
"giáo",
"bullet",
"trong",
"phim",
"huỳnh",
"doãn",
"tài",
"1978",
"lê",
"hàn",
"trì",
"1986",
"tôn",
"hưng",
"1994",
"trương",
"triệu",
"huy",
"2000",
"trương",
"thiết",
"lâm",
"2003",
"ngô",
"hiểu",
"đông",
"2009",
"lâm",
"vũ",
"thân",
"2019",
"====",
"phạm",
"dao",
"====",
"phạm",
"dao",
"là",
"quang",
"minh",
"hữu",
"sứ",
"một",
"trong",
"hai",
"sứ",
"giả",
"của",
"minh",
"giáo",
"cùng",
"với",
"quang",
"minh",
"tả",
"sứ",
"dương",
"tiêu",
"trong",
"minh",
"giáo",
"chức",
"danh",
"quang",
"minh",
"tả",
"hữu",
"sứ",
"chỉ",
"xếp",
"sau",
"giáo"
] |
12043 1997 fn là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi chương trình tiểu hành tinh bắc kinh schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 22 tháng 3 năm 1997
|
[
"12043",
"1997",
"fn",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"bắc",
"kinh",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"1997"
] |
antiblemma stelligera là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"antiblemma",
"stelligera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
ngô dư sái chữ hán 吳餘祭 trị vì 547 tcn-531 tcn là vị vua thứ 21 của nước ngô thời xuân thu trong lịch sử trung quốc == thân thế == ông mang họ cơ là con thứ hai của ngô thọ mộng – vua thứ 19 nước ngô và là em của ngô chư phàn – vua thứ 20 nước ngô năm 548 tcn chư phàn qua đời dư sái lên nối ngôi vua == chiến tranh với nước sở == sau khi lên ngôi dư sái phong cho người em út là quý trát ở đất diên lăng gọi là diên lăng quý tử năm 545 tcn tướng quốc nước tề là khánh phong có tội phải chạy sang nước ngô dư sái thu nhận gả con gái và cho khánh phong ở huyện chu phương năm 538 tcn sở linh vương lấy danh nghĩa trừng phạt khánh phong bèn mang quân đánh huyện chu phương nước ngô bắt giết khánh phong ngô dư sái tức giận mang quân báo thù đánh chiếm 3 ấp của nước sở năm 537 tcn sở linh vương mang quân đánh ngô tiến đến đất vu lâu của nước ngô sang năm sau 536 tcn quân sở lại tiến vào đất càn khôn dư sái mang quân ra cự đánh bại quân sở năm 531 tcn dư sái qua đời ông ở ngôi 17 năm dư sái truyền ngôi cho em thứ 3 là cơ dư muội vẫn theo lời cha và anh để theo tuần tự sẽ đến cơ quý trát == xem thêm == bullet ngô
|
[
"ngô",
"dư",
"sái",
"chữ",
"hán",
"吳餘祭",
"trị",
"vì",
"547",
"tcn-531",
"tcn",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"21",
"của",
"nước",
"ngô",
"thời",
"xuân",
"thu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"ông",
"mang",
"họ",
"cơ",
"là",
"con",
"thứ",
"hai",
"của",
"ngô",
"thọ",
"mộng",
"–",
"vua",
"thứ",
"19",
"nước",
"ngô",
"và",
"là",
"em",
"của",
"ngô",
"chư",
"phàn",
"–",
"vua",
"thứ",
"20",
"nước",
"ngô",
"năm",
"548",
"tcn",
"chư",
"phàn",
"qua",
"đời",
"dư",
"sái",
"lên",
"nối",
"ngôi",
"vua",
"==",
"chiến",
"tranh",
"với",
"nước",
"sở",
"==",
"sau",
"khi",
"lên",
"ngôi",
"dư",
"sái",
"phong",
"cho",
"người",
"em",
"út",
"là",
"quý",
"trát",
"ở",
"đất",
"diên",
"lăng",
"gọi",
"là",
"diên",
"lăng",
"quý",
"tử",
"năm",
"545",
"tcn",
"tướng",
"quốc",
"nước",
"tề",
"là",
"khánh",
"phong",
"có",
"tội",
"phải",
"chạy",
"sang",
"nước",
"ngô",
"dư",
"sái",
"thu",
"nhận",
"gả",
"con",
"gái",
"và",
"cho",
"khánh",
"phong",
"ở",
"huyện",
"chu",
"phương",
"năm",
"538",
"tcn",
"sở",
"linh",
"vương",
"lấy",
"danh",
"nghĩa",
"trừng",
"phạt",
"khánh",
"phong",
"bèn",
"mang",
"quân",
"đánh",
"huyện",
"chu",
"phương",
"nước",
"ngô",
"bắt",
"giết",
"khánh",
"phong",
"ngô",
"dư",
"sái",
"tức",
"giận",
"mang",
"quân",
"báo",
"thù",
"đánh",
"chiếm",
"3",
"ấp",
"của",
"nước",
"sở",
"năm",
"537",
"tcn",
"sở",
"linh",
"vương",
"mang",
"quân",
"đánh",
"ngô",
"tiến",
"đến",
"đất",
"vu",
"lâu",
"của",
"nước",
"ngô",
"sang",
"năm",
"sau",
"536",
"tcn",
"quân",
"sở",
"lại",
"tiến",
"vào",
"đất",
"càn",
"khôn",
"dư",
"sái",
"mang",
"quân",
"ra",
"cự",
"đánh",
"bại",
"quân",
"sở",
"năm",
"531",
"tcn",
"dư",
"sái",
"qua",
"đời",
"ông",
"ở",
"ngôi",
"17",
"năm",
"dư",
"sái",
"truyền",
"ngôi",
"cho",
"em",
"thứ",
"3",
"là",
"cơ",
"dư",
"muội",
"vẫn",
"theo",
"lời",
"cha",
"và",
"anh",
"để",
"theo",
"tuần",
"tự",
"sẽ",
"đến",
"cơ",
"quý",
"trát",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ngô"
] |
titanio originalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"titanio",
"originalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
safidia aztecana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"safidia",
"aztecana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
phigalia fasciaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"phigalia",
"fasciaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dâng tặng hoàng đế lần nào cũng đến vài trăm vạn tề vũ đế đối với việc làm này của thôi huệ cảnh vô cùng hài lòng nên gia phong cho ông nhiều hơn năm 491 ông đổi sang làm thái tử tả soái gia phong thẳng lên làm thường thị năm 492 ông dời sang làm hữu vệ tướng quân gia phong cấp sự trung == tham gia chiến tranh nam tề bắc ngụy == === phòng ngự biên cương === năm 493 quân bắc ngụy chuẩn bị đánh tề tề vũ đế nghe tin phong thôi huệ cảnh làm trì tiết đốc việc quân ở dự châu 2 quận tây dương của dĩnh châu nhữ nam của ti châu dự châu thứ sử tiến hành phòng bị thôi huệ cảnh thấy thiếu chủ mới lên ngôi bèn ngầm liên lạc với bắc ngụy khiến cho triều đình nghi sợ bấy giờ tây xương hầu tiêu loan nắm giữ triều chính chuẩn bị xưng đế thấy thôi huệ cảnh là tướng cũ của cao đế vũ đế tỏ ra nghi ngại với ông nên vào tháng 1 năm 494 phong tiêu diễn làm ninh sóc tướng quân giữ thọ dương thôi huệ cảnh khiếp sợ mặc áo trắng ra đón tiêu diễn dùng lời lẽ tốt đẹp mà phủ dụ ông năm 495 thôi huệ cảnh được gia phong làm quán quân tướng quân năm 497 ông dời sang làm độ chi thượng thư lĩnh chức thái tử tả soái tháng 9 năm ấy bắc ngụy hiếu văn
|
[
"dâng",
"tặng",
"hoàng",
"đế",
"lần",
"nào",
"cũng",
"đến",
"vài",
"trăm",
"vạn",
"tề",
"vũ",
"đế",
"đối",
"với",
"việc",
"làm",
"này",
"của",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"vô",
"cùng",
"hài",
"lòng",
"nên",
"gia",
"phong",
"cho",
"ông",
"nhiều",
"hơn",
"năm",
"491",
"ông",
"đổi",
"sang",
"làm",
"thái",
"tử",
"tả",
"soái",
"gia",
"phong",
"thẳng",
"lên",
"làm",
"thường",
"thị",
"năm",
"492",
"ông",
"dời",
"sang",
"làm",
"hữu",
"vệ",
"tướng",
"quân",
"gia",
"phong",
"cấp",
"sự",
"trung",
"==",
"tham",
"gia",
"chiến",
"tranh",
"nam",
"tề",
"bắc",
"ngụy",
"==",
"===",
"phòng",
"ngự",
"biên",
"cương",
"===",
"năm",
"493",
"quân",
"bắc",
"ngụy",
"chuẩn",
"bị",
"đánh",
"tề",
"tề",
"vũ",
"đế",
"nghe",
"tin",
"phong",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"làm",
"trì",
"tiết",
"đốc",
"việc",
"quân",
"ở",
"dự",
"châu",
"2",
"quận",
"tây",
"dương",
"của",
"dĩnh",
"châu",
"nhữ",
"nam",
"của",
"ti",
"châu",
"dự",
"châu",
"thứ",
"sử",
"tiến",
"hành",
"phòng",
"bị",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"thấy",
"thiếu",
"chủ",
"mới",
"lên",
"ngôi",
"bèn",
"ngầm",
"liên",
"lạc",
"với",
"bắc",
"ngụy",
"khiến",
"cho",
"triều",
"đình",
"nghi",
"sợ",
"bấy",
"giờ",
"tây",
"xương",
"hầu",
"tiêu",
"loan",
"nắm",
"giữ",
"triều",
"chính",
"chuẩn",
"bị",
"xưng",
"đế",
"thấy",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"là",
"tướng",
"cũ",
"của",
"cao",
"đế",
"vũ",
"đế",
"tỏ",
"ra",
"nghi",
"ngại",
"với",
"ông",
"nên",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"494",
"phong",
"tiêu",
"diễn",
"làm",
"ninh",
"sóc",
"tướng",
"quân",
"giữ",
"thọ",
"dương",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"khiếp",
"sợ",
"mặc",
"áo",
"trắng",
"ra",
"đón",
"tiêu",
"diễn",
"dùng",
"lời",
"lẽ",
"tốt",
"đẹp",
"mà",
"phủ",
"dụ",
"ông",
"năm",
"495",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"được",
"gia",
"phong",
"làm",
"quán",
"quân",
"tướng",
"quân",
"năm",
"497",
"ông",
"dời",
"sang",
"làm",
"độ",
"chi",
"thượng",
"thư",
"lĩnh",
"chức",
"thái",
"tử",
"tả",
"soái",
"tháng",
"9",
"năm",
"ấy",
"bắc",
"ngụy",
"hiếu",
"văn"
] |
animomyia arenae là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"animomyia",
"arenae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
libya s official tv responds to the al-obeidi case bullet photographs by thomson reuters bullet amnesty international s call upon libya to end campaign to discredit eman al-obeidi bullet photo coverage of the washington dc rally by libyan women in support of iman al-obeidi by arabian business ngày 2 tháng 4 năm 2011 bullet askin kelly when rape is a tool of war cnn ngày 7 tháng 4 năm 2011
|
[
"libya",
"s",
"official",
"tv",
"responds",
"to",
"the",
"al-obeidi",
"case",
"bullet",
"photographs",
"by",
"thomson",
"reuters",
"bullet",
"amnesty",
"international",
"s",
"call",
"upon",
"libya",
"to",
"end",
"campaign",
"to",
"discredit",
"eman",
"al-obeidi",
"bullet",
"photo",
"coverage",
"of",
"the",
"washington",
"dc",
"rally",
"by",
"libyan",
"women",
"in",
"support",
"of",
"iman",
"al-obeidi",
"by",
"arabian",
"business",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"2011",
"bullet",
"askin",
"kelly",
"when",
"rape",
"is",
"a",
"tool",
"of",
"war",
"cnn",
"ngày",
"7",
"tháng",
"4",
"năm",
"2011"
] |
pandanus analamerensis là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được huynh mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
|
[
"pandanus",
"analamerensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dứa",
"dại",
"loài",
"này",
"được",
"huynh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
archie campbell cầu thủ bóng đá sinh năm 1904 archibald archie campbell 15 tháng 8 năm 1904 – 1980 là một cầu thủ bóng đá người anh có 58 lần ra sân ở football league thi đấu cho aston villa và lincoln city ông thi đấu ở vị trí right half hoặc centre half ông là cháu trai của cầu thủ đội tuyển quốc gia scotland và celtic và aston villa john campbell
|
[
"archie",
"campbell",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"năm",
"1904",
"archibald",
"archie",
"campbell",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1904",
"–",
"1980",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"có",
"58",
"lần",
"ra",
"sân",
"ở",
"football",
"league",
"thi",
"đấu",
"cho",
"aston",
"villa",
"và",
"lincoln",
"city",
"ông",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"right",
"half",
"hoặc",
"centre",
"half",
"ông",
"là",
"cháu",
"trai",
"của",
"cầu",
"thủ",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"scotland",
"và",
"celtic",
"và",
"aston",
"villa",
"john",
"campbell"
] |
racosperma trachyphloia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tindale pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
|
[
"racosperma",
"trachyphloia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"tindale",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
chamaecrista adenophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được taub h s irwin barneby miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"chamaecrista",
"adenophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"taub",
"h",
"s",
"irwin",
"barneby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cyrtochloa fenixii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được gamble j dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
|
[
"cyrtochloa",
"fenixii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"gamble",
"j",
"dransf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
mèo đồi mồi có bộ lông gồm ba nhóm màu chính vàng đen nâu nếu tính luôn các sắc điệu của mỗi nhóm màu thì có thể liệt kê thành đỏ đen nâu nâu sôcôla kem nâu vàng quế v v sự sắp xếp và hình dáng các mảng màu thường là bất đối xứng kích thước các mảng màu cũng khác nhau tùy cá thể từ những đốm màu nhỏ xíu cho đến những mảng màu rất lớn thậm chí có những cá thể mèo đồi mồi mang hệ thống các mảng màu hình vằn giống như mèo khoang hoặc có sự sắp xếp mảng màu như colorpoint thông thường mèo có tổng diện tích mảng màu trắng càng lớn thì kích thước mỗi mảng màu cũng càng lớn và càng phân biệt rõ ràng một số gien trong bộ máy di truyền quy định về việc pha loãng các màu lông này và có thể khiến bộ lông mang các màu trung gian giữa ba nhóm chính như xanh tím hoa cà kem hay nâu vàng thông thường trên bộ lông mèo có một đường phân cách chạy dài từ đỉnh đầu xuống mũi chia đôi bộ mặt thành hai nửa một nửa màu đen và một nửa màu nâu vàng === tính tình === những người nuôi mèo thường nói rằng mèo đồi mồi có tính cách khác với các loại mèo khác tỉ như chúng tỏ ra khá nóng nảy bướng bỉnh gan lì có tính độc lập cao và ít chịu chia sẻ chủ của mình
|
[
"mèo",
"đồi",
"mồi",
"có",
"bộ",
"lông",
"gồm",
"ba",
"nhóm",
"màu",
"chính",
"vàng",
"đen",
"nâu",
"nếu",
"tính",
"luôn",
"các",
"sắc",
"điệu",
"của",
"mỗi",
"nhóm",
"màu",
"thì",
"có",
"thể",
"liệt",
"kê",
"thành",
"đỏ",
"đen",
"nâu",
"nâu",
"sôcôla",
"kem",
"nâu",
"vàng",
"quế",
"v",
"v",
"sự",
"sắp",
"xếp",
"và",
"hình",
"dáng",
"các",
"mảng",
"màu",
"thường",
"là",
"bất",
"đối",
"xứng",
"kích",
"thước",
"các",
"mảng",
"màu",
"cũng",
"khác",
"nhau",
"tùy",
"cá",
"thể",
"từ",
"những",
"đốm",
"màu",
"nhỏ",
"xíu",
"cho",
"đến",
"những",
"mảng",
"màu",
"rất",
"lớn",
"thậm",
"chí",
"có",
"những",
"cá",
"thể",
"mèo",
"đồi",
"mồi",
"mang",
"hệ",
"thống",
"các",
"mảng",
"màu",
"hình",
"vằn",
"giống",
"như",
"mèo",
"khoang",
"hoặc",
"có",
"sự",
"sắp",
"xếp",
"mảng",
"màu",
"như",
"colorpoint",
"thông",
"thường",
"mèo",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"mảng",
"màu",
"trắng",
"càng",
"lớn",
"thì",
"kích",
"thước",
"mỗi",
"mảng",
"màu",
"cũng",
"càng",
"lớn",
"và",
"càng",
"phân",
"biệt",
"rõ",
"ràng",
"một",
"số",
"gien",
"trong",
"bộ",
"máy",
"di",
"truyền",
"quy",
"định",
"về",
"việc",
"pha",
"loãng",
"các",
"màu",
"lông",
"này",
"và",
"có",
"thể",
"khiến",
"bộ",
"lông",
"mang",
"các",
"màu",
"trung",
"gian",
"giữa",
"ba",
"nhóm",
"chính",
"như",
"xanh",
"tím",
"hoa",
"cà",
"kem",
"hay",
"nâu",
"vàng",
"thông",
"thường",
"trên",
"bộ",
"lông",
"mèo",
"có",
"một",
"đường",
"phân",
"cách",
"chạy",
"dài",
"từ",
"đỉnh",
"đầu",
"xuống",
"mũi",
"chia",
"đôi",
"bộ",
"mặt",
"thành",
"hai",
"nửa",
"một",
"nửa",
"màu",
"đen",
"và",
"một",
"nửa",
"màu",
"nâu",
"vàng",
"===",
"tính",
"tình",
"===",
"những",
"người",
"nuôi",
"mèo",
"thường",
"nói",
"rằng",
"mèo",
"đồi",
"mồi",
"có",
"tính",
"cách",
"khác",
"với",
"các",
"loại",
"mèo",
"khác",
"tỉ",
"như",
"chúng",
"tỏ",
"ra",
"khá",
"nóng",
"nảy",
"bướng",
"bỉnh",
"gan",
"lì",
"có",
"tính",
"độc",
"lập",
"cao",
"và",
"ít",
"chịu",
"chia",
"sẻ",
"chủ",
"của",
"mình"
] |
nó tương tự với cách người ta cầm một cây viết các phong cách chơi vợt dọc của những người chơi khác nhau thì rất đa dạng phong cách phổ biến nhất là phong cách vợt dọc của người trung quốc được thực hiện bằng cách cuộn tròn ngón giữa ngón áp út và ngón út ở mặt sau cây vợt sao cho ba ngón tay kể trên luôn cuộn sát nhau các tay vợt dọc kiểu trung quốc ưa thích loại vợt có phần đầu tròn phù hợp cho lối chơi trên mặt bàn còn có một phong cách vợt dọc khác được gọi là vợt dọc kiểu nhật hàn quốc khác biệt ở chỗ ba ngón cuối bàn tay đều chạm vào mặt sau của vợt thay vì cuộn vào nhau như kiểu trung quốc đôi khi xuất hiện một cách cầm vợt kết hợp cả hai kiểu trên trong đó ngón giữa ngón áp út và ngón út duỗi thẳng nhưng vẫn chồng lên nhau hoặc cả ba ngón đều chạm vào mặt sau cây vợt mà vẫn tiếp xúc với nhau các tay vợt dọc nhật bản và hàn quốc thì lại thường dùng vợt đầu vuông dành cho lối chơi xa bàn những cây vợt đầu vuông này có một khối chất liệu cork ở phía trên tay cầm cũng như một lớp cork mỏng ở mặt sau của vợt để tăng độ bám và sự thoải mái trường phái vợt dọc phổ biến ở nhóm người chơi đến từ các
|
[
"nó",
"tương",
"tự",
"với",
"cách",
"người",
"ta",
"cầm",
"một",
"cây",
"viết",
"các",
"phong",
"cách",
"chơi",
"vợt",
"dọc",
"của",
"những",
"người",
"chơi",
"khác",
"nhau",
"thì",
"rất",
"đa",
"dạng",
"phong",
"cách",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"là",
"phong",
"cách",
"vợt",
"dọc",
"của",
"người",
"trung",
"quốc",
"được",
"thực",
"hiện",
"bằng",
"cách",
"cuộn",
"tròn",
"ngón",
"giữa",
"ngón",
"áp",
"út",
"và",
"ngón",
"út",
"ở",
"mặt",
"sau",
"cây",
"vợt",
"sao",
"cho",
"ba",
"ngón",
"tay",
"kể",
"trên",
"luôn",
"cuộn",
"sát",
"nhau",
"các",
"tay",
"vợt",
"dọc",
"kiểu",
"trung",
"quốc",
"ưa",
"thích",
"loại",
"vợt",
"có",
"phần",
"đầu",
"tròn",
"phù",
"hợp",
"cho",
"lối",
"chơi",
"trên",
"mặt",
"bàn",
"còn",
"có",
"một",
"phong",
"cách",
"vợt",
"dọc",
"khác",
"được",
"gọi",
"là",
"vợt",
"dọc",
"kiểu",
"nhật",
"hàn",
"quốc",
"khác",
"biệt",
"ở",
"chỗ",
"ba",
"ngón",
"cuối",
"bàn",
"tay",
"đều",
"chạm",
"vào",
"mặt",
"sau",
"của",
"vợt",
"thay",
"vì",
"cuộn",
"vào",
"nhau",
"như",
"kiểu",
"trung",
"quốc",
"đôi",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"một",
"cách",
"cầm",
"vợt",
"kết",
"hợp",
"cả",
"hai",
"kiểu",
"trên",
"trong",
"đó",
"ngón",
"giữa",
"ngón",
"áp",
"út",
"và",
"ngón",
"út",
"duỗi",
"thẳng",
"nhưng",
"vẫn",
"chồng",
"lên",
"nhau",
"hoặc",
"cả",
"ba",
"ngón",
"đều",
"chạm",
"vào",
"mặt",
"sau",
"cây",
"vợt",
"mà",
"vẫn",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"nhau",
"các",
"tay",
"vợt",
"dọc",
"nhật",
"bản",
"và",
"hàn",
"quốc",
"thì",
"lại",
"thường",
"dùng",
"vợt",
"đầu",
"vuông",
"dành",
"cho",
"lối",
"chơi",
"xa",
"bàn",
"những",
"cây",
"vợt",
"đầu",
"vuông",
"này",
"có",
"một",
"khối",
"chất",
"liệu",
"cork",
"ở",
"phía",
"trên",
"tay",
"cầm",
"cũng",
"như",
"một",
"lớp",
"cork",
"mỏng",
"ở",
"mặt",
"sau",
"của",
"vợt",
"để",
"tăng",
"độ",
"bám",
"và",
"sự",
"thoải",
"mái",
"trường",
"phái",
"vợt",
"dọc",
"phổ",
"biến",
"ở",
"nhóm",
"người",
"chơi",
"đến",
"từ",
"các"
] |
küçükkıran demirci küçükkıran là một xã thuộc huyện demirci tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 201 người
|
[
"küçükkıran",
"demirci",
"küçükkıran",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"demirci",
"tỉnh",
"manisa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"201",
"người"
] |
brittoli là một đô thị thuộc tỉnh pescara trong vùng abruzzo của ý đô thị này có diện tích 15 km² dân số 414 người các làng trực thuộc san vito boragne cerqueglio cona fonte moro intro d acqua pagliaro di tono peschiole spinaci các đô thị giáp ranh gồm capestrano aq carpineto della nora civitaquana corvara pietranico vicoli villa santa lucia degli abruzzi aq
|
[
"brittoli",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"pescara",
"trong",
"vùng",
"abruzzo",
"của",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"km²",
"dân",
"số",
"414",
"người",
"các",
"làng",
"trực",
"thuộc",
"san",
"vito",
"boragne",
"cerqueglio",
"cona",
"fonte",
"moro",
"intro",
"d",
"acqua",
"pagliaro",
"di",
"tono",
"peschiole",
"spinaci",
"các",
"đô",
"thị",
"giáp",
"ranh",
"gồm",
"capestrano",
"aq",
"carpineto",
"della",
"nora",
"civitaquana",
"corvara",
"pietranico",
"vicoli",
"villa",
"santa",
"lucia",
"degli",
"abruzzi",
"aq"
] |
động == === tầm vĩ mô === kinh tế học cổ điển cho rằng mức tiền công thực tế càng cao thì lượng cung về lao động càng tăng đường cung về lao động vì thế là một đường dốc lên xem thêm mệnh đề số 2 của kinh tế học cổ điển còn kinh tế học keynes cho rằng trong ngắn hạn người lao động ít điều kiện tìm được việc làm và do đó ít điều kiện mặc cả tiền công do đó trong ngắn hạn lượng lao động cân bằng là lượng do nhà sản xuất quy định người lao động phải chấp nhận lượng đó bất kể mức tiền công ra sao nói cách khác trong ngắn hạn lượng cung lao động không phản ứng với mức tiền công thực tế nên đường cung nằm dọc hoàn toàn trong dài hạn đường cung sẽ dốc lên === tầm vi mô === kinh tế học tân cổ điển cho rằng đường cung lao động vi mô là một đường uốn ngược người ta cần cả lao động để có thu nhập sinh tồn lẫn cả nghỉ ngơi vì nhiều lý do vì số giờ trong ngày là không đổi nếu số giờ lao động nhiều thì số giờ nghỉ ngơi sẽ ít nói theo kinh tế học là có sự đánh đổi giữa lao động và do đó là thu nhập và nghỉ ngơi khi mức thu nhập thấp người ta phải lao động và hy sinh sự nghỉ ngơi vì thế khi tiền công thực tế ở
|
[
"động",
"==",
"===",
"tầm",
"vĩ",
"mô",
"===",
"kinh",
"tế",
"học",
"cổ",
"điển",
"cho",
"rằng",
"mức",
"tiền",
"công",
"thực",
"tế",
"càng",
"cao",
"thì",
"lượng",
"cung",
"về",
"lao",
"động",
"càng",
"tăng",
"đường",
"cung",
"về",
"lao",
"động",
"vì",
"thế",
"là",
"một",
"đường",
"dốc",
"lên",
"xem",
"thêm",
"mệnh",
"đề",
"số",
"2",
"của",
"kinh",
"tế",
"học",
"cổ",
"điển",
"còn",
"kinh",
"tế",
"học",
"keynes",
"cho",
"rằng",
"trong",
"ngắn",
"hạn",
"người",
"lao",
"động",
"ít",
"điều",
"kiện",
"tìm",
"được",
"việc",
"làm",
"và",
"do",
"đó",
"ít",
"điều",
"kiện",
"mặc",
"cả",
"tiền",
"công",
"do",
"đó",
"trong",
"ngắn",
"hạn",
"lượng",
"lao",
"động",
"cân",
"bằng",
"là",
"lượng",
"do",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"quy",
"định",
"người",
"lao",
"động",
"phải",
"chấp",
"nhận",
"lượng",
"đó",
"bất",
"kể",
"mức",
"tiền",
"công",
"ra",
"sao",
"nói",
"cách",
"khác",
"trong",
"ngắn",
"hạn",
"lượng",
"cung",
"lao",
"động",
"không",
"phản",
"ứng",
"với",
"mức",
"tiền",
"công",
"thực",
"tế",
"nên",
"đường",
"cung",
"nằm",
"dọc",
"hoàn",
"toàn",
"trong",
"dài",
"hạn",
"đường",
"cung",
"sẽ",
"dốc",
"lên",
"===",
"tầm",
"vi",
"mô",
"===",
"kinh",
"tế",
"học",
"tân",
"cổ",
"điển",
"cho",
"rằng",
"đường",
"cung",
"lao",
"động",
"vi",
"mô",
"là",
"một",
"đường",
"uốn",
"ngược",
"người",
"ta",
"cần",
"cả",
"lao",
"động",
"để",
"có",
"thu",
"nhập",
"sinh",
"tồn",
"lẫn",
"cả",
"nghỉ",
"ngơi",
"vì",
"nhiều",
"lý",
"do",
"vì",
"số",
"giờ",
"trong",
"ngày",
"là",
"không",
"đổi",
"nếu",
"số",
"giờ",
"lao",
"động",
"nhiều",
"thì",
"số",
"giờ",
"nghỉ",
"ngơi",
"sẽ",
"ít",
"nói",
"theo",
"kinh",
"tế",
"học",
"là",
"có",
"sự",
"đánh",
"đổi",
"giữa",
"lao",
"động",
"và",
"do",
"đó",
"là",
"thu",
"nhập",
"và",
"nghỉ",
"ngơi",
"khi",
"mức",
"thu",
"nhập",
"thấp",
"người",
"ta",
"phải",
"lao",
"động",
"và",
"hy",
"sinh",
"sự",
"nghỉ",
"ngơi",
"vì",
"thế",
"khi",
"tiền",
"công",
"thực",
"tế",
"ở"
] |
platacanthomys lasiurus là một loài động vật có vú trong họ platacanthomyidae bộ gặm nhấm loài này được blyth mô tả năm 1859 đây là loài đặc hữu tây ghats ấn độ
|
[
"platacanthomys",
"lasiurus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"platacanthomyidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"blyth",
"mô",
"tả",
"năm",
"1859",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"tây",
"ghats",
"ấn",
"độ"
] |
alpioniscus epigani là một loài chân đều trong họ trichoniscidae loài này được vandel miêu tả khoa học năm 1958
|
[
"alpioniscus",
"epigani",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"trichoniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"vandel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958"
] |
từ nghi xuyên hồ khẩu vượt hoàng hà đạp lên băng mà sang sông vũ tước làm tiền phong đốt lũy của quan quân ở bờ bên kia tiến vào sơn tây tháng 3 năm 1868 vũ tước tử trận ở nhiêu âm thuộc trung bộ hà bắc có thuyết khác cho rằng ông tử trận vào tháng 6 năm ấy do bị trúng đạn lạc khi chiến đấu trong khoảng giữa sông mã giáp và sông đồ hãi == tham khảo == bullet phạm văn lan chủ biên – niệp quân 6 quyển nhà xuất bản thượng hải thần châu quốc quang 1953 bullet khuyết danh niệp quân ca dao nhà xuất bản an huy nhân dân 1961
|
[
"từ",
"nghi",
"xuyên",
"hồ",
"khẩu",
"vượt",
"hoàng",
"hà",
"đạp",
"lên",
"băng",
"mà",
"sang",
"sông",
"vũ",
"tước",
"làm",
"tiền",
"phong",
"đốt",
"lũy",
"của",
"quan",
"quân",
"ở",
"bờ",
"bên",
"kia",
"tiến",
"vào",
"sơn",
"tây",
"tháng",
"3",
"năm",
"1868",
"vũ",
"tước",
"tử",
"trận",
"ở",
"nhiêu",
"âm",
"thuộc",
"trung",
"bộ",
"hà",
"bắc",
"có",
"thuyết",
"khác",
"cho",
"rằng",
"ông",
"tử",
"trận",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"ấy",
"do",
"bị",
"trúng",
"đạn",
"lạc",
"khi",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"khoảng",
"giữa",
"sông",
"mã",
"giáp",
"và",
"sông",
"đồ",
"hãi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"phạm",
"văn",
"lan",
"chủ",
"biên",
"–",
"niệp",
"quân",
"6",
"quyển",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thượng",
"hải",
"thần",
"châu",
"quốc",
"quang",
"1953",
"bullet",
"khuyết",
"danh",
"niệp",
"quân",
"ca",
"dao",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"an",
"huy",
"nhân",
"dân",
"1961"
] |
dubné là một làng thuộc huyện české budějovice vùng jihočeský cộng hòa séc
|
[
"dubné",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"české",
"budějovice",
"vùng",
"jihočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.