text
stringlengths
1
7.22k
words
list
bumsuz haymana bumsuz là một xã thuộc huyện haymana tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 117 người
[ "bumsuz", "haymana", "bumsuz", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "haymana", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "117", "người" ]
edvard moser sinh ngày 27 tháng 4 năm 1962 là một nhà tâm lý học nhà thần kinh học người na uy và là giám đốc viện kavli hệ thống thần kinh và trung tâm tính toán thần kinh tại đại học khoa học công nghệ na uy tại trondheim na uy năm 2014 edvard moser cùng john o keefe may-britt moser và giành giải nobel sinh lý học và...
[ "edvard", "moser", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "4", "năm", "1962", "là", "một", "nhà", "tâm", "lý", "học", "nhà", "thần", "kinh", "học", "người", "na", "uy", "và", "là", "giám", "đốc", "viện", "kavli", "hệ", "thống", "thần", "kinh", "và", "trung",...
flickingeria usterii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr brieger mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "flickingeria", "usterii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "brieger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
vui mừng đối với di sản cổ xưa của họ == xem thêm == bullet tố nữ kinh bullet nhục bồ đoàn bullet nhóm di tích khajuraho bullet danh sách phát minh và khám phá của người ấn độ bullet sách diễm ca == liên kết ngoài == bản gốc và bản dịch tiếng anh bullet sir richard burton s english translation trên indohistory com bull...
[ "vui", "mừng", "đối", "với", "di", "sản", "cổ", "xưa", "của", "họ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tố", "nữ", "kinh", "bullet", "nhục", "bồ", "đoàn", "bullet", "nhóm", "di", "tích", "khajuraho", "bullet", "danh", "sách", "phát", "minh", "và", ...
trichosalpingus gracilicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ mycteridae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1927
[ "trichosalpingus", "gracilicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mycteridae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1927" ]
sinh học tính toán computational biology là một lĩnh vực đa ngành nhằm ứng dụng các kĩ thuật của khoa học máy tính toán ứng dụng và thống kê để giải quyết các bài toán xuất phát từ sinh học các lĩnh vực chính trong sinh học có dùng các kĩ thuật kể trên bao gồm bullet tin sinh học ứng dụng các giải thuật và kĩ thuật thố...
[ "sinh", "học", "tính", "toán", "computational", "biology", "là", "một", "lĩnh", "vực", "đa", "ngành", "nhằm", "ứng", "dụng", "các", "kĩ", "thuật", "của", "khoa", "học", "máy", "tính", "toán", "ứng", "dụng", "và", "thống", "kê", "để", "giải", "quyết", "...
clohars-carnoët là một xã của tỉnh finistère thuộc vùng bretagne miền tây bắc pháp == dân số == người dân ở clohars-carnoët được gọi là cloharsiens == xem thêm == bullet xã của tỉnh finistère == tham khảo == bullet mayors of finistère association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website bull...
[ "clohars-carnoët", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "finistère", "thuộc", "vùng", "bretagne", "miền", "tây", "bắc", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "clohars-carnoët", "được", "gọi", "là", "cloharsiens", "==", "xem", "thêm", "==", "bu...
acid perchloric là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học là hclo thường ở dạng chất lỏng dung dịch không màu này là một acid rất mạnh so với acid sulfuric và acid nitric và cũng là một chất oxy hóa mạnh acid này thường được dùng để điều chế các muối perchlorat đặc biệt là amoni perchlorat một loại nhiên liệu tên lửa ...
[ "acid", "perchloric", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "có", "công", "thức", "hóa", "học", "là", "hclo", "thường", "ở", "dạng", "chất", "lỏng", "dung", "dịch", "không", "màu", "này", "là", "một", "acid", "rất", "mạnh", "so", "với", "acid", "su...
cụt galápagos sống ở các đảo phía tây của fernandina và isabela chúng cũng xuất hiện trên santiago bartolomé phía bắc santa cruz và floreana cực bắc của đảo isabela vắt ngang qua xích đạo tức là một số chim cánh cụt galápagos sống ở bán cầu phía bắc chúng là loài chim cánh cụt duy nhất như thế
[ "cụt", "galápagos", "sống", "ở", "các", "đảo", "phía", "tây", "của", "fernandina", "và", "isabela", "chúng", "cũng", "xuất", "hiện", "trên", "santiago", "bartolomé", "phía", "bắc", "santa", "cruz", "và", "floreana", "cực", "bắc", "của", "đảo", "isabela", "...
myrcianthes cymosa là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được o berg mattos mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "myrcianthes", "cymosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "o", "berg", "mattos", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
craterosaurus là một chi khủng long được seeley mô tả khoa học năm 1874 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "craterosaurus", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "seeley", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1874", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
dương văn đức có thể là một trong những nhân vật sau bullet dương văn đức quốc chủ nước cừu trì trong lịch sử trung quốc bullet dương văn đức tướng lĩnh việt nam cộng hòa
[ "dương", "văn", "đức", "có", "thể", "là", "một", "trong", "những", "nhân", "vật", "sau", "bullet", "dương", "văn", "đức", "quốc", "chủ", "nước", "cừu", "trì", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "bullet", "dương", "văn", "đức", "tướng", "lĩnh", "vi...
filiolus kamkalensis là một loài ruồi trong họ asilidae filiolus kamkalensis được lehr miêu tả năm 1995 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "filiolus", "kamkalensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "filiolus", "kamkalensis", "được", "lehr", "miêu", "tả", "năm", "1995", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới" ]
justicia almedae là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được t f daniel mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "justicia", "almedae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "t", "f", "daniel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
quốc gia người hàng thịt người nấu rượu người làm bánh mì chỉ vì tư lợi của họ mà khiến cho chúng ta có bữa cơm ăn adam smith còn cho rằng sự phân công lao động và tích lũy tư bản đã dẫn tới nền kỹ nghệ mới một bàn tay vô hình dẫn dắt con người trong khi làm việc có lợi cho mình thì đồng thời đã đóng góp lợi ích cho tậ...
[ "quốc", "gia", "người", "hàng", "thịt", "người", "nấu", "rượu", "người", "làm", "bánh", "mì", "chỉ", "vì", "tư", "lợi", "của", "họ", "mà", "khiến", "cho", "chúng", "ta", "có", "bữa", "cơm", "ăn", "adam", "smith", "còn", "cho", "rằng", "sự", "phân", ...
giang thụy hòa trung nghĩa văn môn yên phụ yên trung == lịch sử == năm 1076 nhà lý cho xây dựng đại bản doanh và doanh trại tại xã yên phụ và phòng tuyến sông như nguyệt ở bờ nam sông như nguyệt tức sông cầu ngày nay trên địa bàn các xã tam giang đông tiến yên trung dũng liệt tam đa vạn an hòa long nay vẫn còn nhiều di...
[ "giang", "thụy", "hòa", "trung", "nghĩa", "văn", "môn", "yên", "phụ", "yên", "trung", "==", "lịch", "sử", "==", "năm", "1076", "nhà", "lý", "cho", "xây", "dựng", "đại", "bản", "doanh", "và", "doanh", "trại", "tại", "xã", "yên", "phụ", "và", "phòng", ...
acacia whitei là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maiden miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "whitei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "maiden", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
giao thông và du lịch hirata cho rằng thay vì nói về mabuchi xét cho cùng thì người chịu trách nhiệm tối cao về công chức hành pháp quốc gia là thủ tướng vì vậy tôi nghĩ rằng chúng tôi phải chịu trách nhiệm ở đâu đó nhưng cách thức chịu trách nhiệm phụ thuộc vào điều gì một lần nữa điều này sẽ không được tiết lộ một ai...
[ "giao", "thông", "và", "du", "lịch", "hirata", "cho", "rằng", "thay", "vì", "nói", "về", "mabuchi", "xét", "cho", "cùng", "thì", "người", "chịu", "trách", "nhiệm", "tối", "cao", "về", "công", "chức", "hành", "pháp", "quốc", "gia", "là", "thủ", "tướng",...
808 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "808", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
ishizaki bullet vadão bullet ruy ramos bullet tetsuji hashiratani bullet takuya takagi bullet takeo matsuda bullet ryoichi kawakatsu bullet shinichiro takahashi bullet yasutoshi miura bullet koichi togashi == kết quả thi đấu tại j league == bullet nguồn trang dữ liệu j league == danh hiệu == === quốc nội === bullet jsl...
[ "ishizaki", "bullet", "vadão", "bullet", "ruy", "ramos", "bullet", "tetsuji", "hashiratani", "bullet", "takuya", "takagi", "bullet", "takeo", "matsuda", "bullet", "ryoichi", "kawakatsu", "bullet", "shinichiro", "takahashi", "bullet", "yasutoshi", "miura", "bullet", ...
định của tổ chức thương mại thế giới hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư việt nam – hàn quốc rcep asean+3 apec asem đi sâu hơn vào các lĩnh vực mở cửa thị trường gia tăng ưu đãi cho đối tác thương mại hàng hóa với thỏa thuận giảm thiểu xóa bỏ số lượng lớn thuế quan của các dòng sản phẩm thương mại dịch vụ với điểm ...
[ "định", "của", "tổ", "chức", "thương", "mại", "thế", "giới", "hiệp", "định", "khuyến", "khích", "và", "bảo", "hộ", "đầu", "tư", "việt", "nam", "–", "hàn", "quốc", "rcep", "asean+3", "apec", "asem", "đi", "sâu", "hơn", "vào", "các", "lĩnh", "vực", "mở...
tân thành thị trấn tân thành là thị trấn huyện lỵ huyện bắc tân uyên tỉnh bình dương việt nam == địa lý == thị trấn tân thành nằm ở trung tâm huyện bắc tân uyên có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã tân định bullet phía đông giáp xã hiếu liêm và xã đất cuốc bullet phía nam giáp xã đất cuốc bullet phía tây giáp xã tâ...
[ "tân", "thành", "thị", "trấn", "tân", "thành", "là", "thị", "trấn", "huyện", "lỵ", "huyện", "bắc", "tân", "uyên", "tỉnh", "bình", "dương", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "tân", "thành", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "huyện", "bắ...
cousinia hablitzii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c a mey ex dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "cousinia", "hablitzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "a", "mey", "ex", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
g nghiêm trọng do những dao động lớn của máy bay bị tê liệt đống đổ nát rơi ở đông nam quận colorado texas nổ trên tác động trại chợ đường 102 7 dặm 11 km về phía đông nam eagle lake texas và 60 dặm 97 km về phía tây downtown houston bộ an toàn công cộng texas cho biết đơn vị cứu hộ phát hiện không có ai sống sót đống ...
[ "g", "nghiêm", "trọng", "do", "những", "dao", "động", "lớn", "của", "máy", "bay", "bị", "tê", "liệt", "đống", "đổ", "nát", "rơi", "ở", "đông", "nam", "quận", "colorado", "texas", "nổ", "trên", "tác", "động", "trại", "chợ", "đường", "102", "7", "dặm",...
cả gaon weekly digital chart và gaon download chart với 93 790 bản nhạc số được bán ra trong tuần đầu tiên đĩa đơn tiếp tục thu về hơn 850 000 lượt tải xuống kỹ thuật số ngoài ra album ra mắt ở vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng album hàng tuần gaon và vươn lên vị trí số một vào tuần sau đó nó đạt vị trí thứ hai trên bả...
[ "cả", "gaon", "weekly", "digital", "chart", "và", "gaon", "download", "chart", "với", "93", "790", "bản", "nhạc", "số", "được", "bán", "ra", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "đĩa", "đơn", "tiếp", "tục", "thu", "về", "hơn", "850", "000", "lượt", "tải", ...
bão lexi 2018 bão cận nhiệt đới lexi được đặt tên không chính thức bởi các nhà nghiên cứu là một cơn xoáy thuận cận nhiệt đới cực hiếm và bất thường được hình thành vào tháng 5 năm 2018 ở khu vực đông nam thái bình dương khoảng 80 độ kinh tây gần bờ biển chile sau mùa bão nam thái bình dương 2017–18 đã chính thức kết t...
[ "bão", "lexi", "2018", "bão", "cận", "nhiệt", "đới", "lexi", "được", "đặt", "tên", "không", "chính", "thức", "bởi", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "là", "một", "cơn", "xoáy", "thuận", "cận", "nhiệt", "đới", "cực", "hiếm", "và", "bất", "thường", "được",...
saint-georges-de-luzençon là một xã ở tỉnh aveyron thuộc vùng occitanie ở miền nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aveyron
[ "saint-georges-de-luzençon", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "aveyron", "thuộc", "vùng", "occitanie", "ở", "miền", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aveyron" ]
eumicremma pallida là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "eumicremma", "pallida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
columbia == tập tính == thời điểm kiếm ăn của chúng thường là vào ban ngày đây là loài ếch ăn mối và bọ cánh cứng một trong những loài thức ăn mà chúng có thể dễ dàng tìm thấy tại các khu vực rừng nhiệt đới loài ếch vàng này cũng được coi là một trong những loài vật phàm ăn nhất trong họ ếch một con ếch trưởng thành có...
[ "columbia", "==", "tập", "tính", "==", "thời", "điểm", "kiếm", "ăn", "của", "chúng", "thường", "là", "vào", "ban", "ngày", "đây", "là", "loài", "ếch", "ăn", "mối", "và", "bọ", "cánh", "cứng", "một", "trong", "những", "loài", "thức", "ăn", "mà", "chún...
trichillum tishechkini là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "trichillum", "tishechkini", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
grammitis truncicola là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được klotzsch c v morton mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "grammitis", "truncicola", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "klotzsch", "c", "v", "morton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
gnamptonyx innexa là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "gnamptonyx", "innexa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
coleophora thymi là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở đức to ý và hy lạp ấu trùng ăn thymus species
[ "coleophora", "thymi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "coleophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "đức", "to", "ý", "và", "hy", "lạp", "ấu", "trùng", "ăn", "thymus", "species" ]
sadsawu jala-prt mạng lưới vận động cho người giúp việc gia đình ở indonesia iprofoth ở peru và liên minh quốc gia về nhân viên giúp việc gia đình nude ở trinidad tobago bên cạnh đó họ cũng đã thành lập ban chỉ đạo đầu tiên để lãnh đạo tổ chức một nhóm người sẽ được chỉ định để đảm nhiệm các hoạt động trong khu vực và ...
[ "sadsawu", "jala-prt", "mạng", "lưới", "vận", "động", "cho", "người", "giúp", "việc", "gia", "đình", "ở", "indonesia", "iprofoth", "ở", "peru", "và", "liên", "minh", "quốc", "gia", "về", "nhân", "viên", "giúp", "việc", "gia", "đình", "nude", "ở", "trinid...
vĩnh châu cùng thuộc tỉnh bạc liêu quận vĩnh châu có một tổng duy nhất là thạnh hưng với 5 làng trực thuộc vĩnh châu vĩnh phước lai hòa lạc hòa khánh hòa quận lỵ đặt tại làng vĩnh châu ngày 5 tháng 10 năm 1917 quận vĩnh lợi có một tổng là thạnh hoà với 5 làng trực thuộc vĩnh lợi long thạnh hoà bình vĩnh trạch hưng hội ...
[ "vĩnh", "châu", "cùng", "thuộc", "tỉnh", "bạc", "liêu", "quận", "vĩnh", "châu", "có", "một", "tổng", "duy", "nhất", "là", "thạnh", "hưng", "với", "5", "làng", "trực", "thuộc", "vĩnh", "châu", "vĩnh", "phước", "lai", "hòa", "lạc", "hòa", "khánh", "hòa",...
orthogeomys cherriei là một loài động vật có vú trong họ chuột nang bộ gặm nhấm loài này được j a allen mô tả năm 1893
[ "orthogeomys", "cherriei", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "nang", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "j", "a", "allen", "mô", "tả", "năm", "1893" ]
bất kỳ một chiến dịch hải quân nào máy bay của nó thường được đặt tại các căn cứ trên đất liền và ise tiếp tục được sử dụng thuần túy như một thiết giáp hạm trong lực lượng hộ tống ise thực hiện một chuyến đi đến truk trong tháng 10 năm 1943 vận chuyển một đơn vị của sư đoàn 52 lục quân nhật bản cùng các tiếp liệu đến ...
[ "bất", "kỳ", "một", "chiến", "dịch", "hải", "quân", "nào", "máy", "bay", "của", "nó", "thường", "được", "đặt", "tại", "các", "căn", "cứ", "trên", "đất", "liền", "và", "ise", "tiếp", "tục", "được", "sử", "dụng", "thuần", "túy", "như", "một", "thiết", ...
wrixonia prostantheroides là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được f muell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "wrixonia", "prostantheroides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "f", "muell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
begonia mendumae là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được m hughes mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "begonia", "mendumae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "m", "hughes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
mikoyan trước kia mikoyan-gurevich tiếng nga микоян и гуревич миг là một công ty chuyên thiết kế và sản xuất máy bay quân sự nga chủ yếu là máy bay chiến đấu trước kia nó là một phòng thiết kế của liên bang xô viết và được thành lập bởi artem mikoyan và mikhail gurevich với tên là mikoyan-gurevich từ khi ông mikoyan mấ...
[ "mikoyan", "trước", "kia", "mikoyan-gurevich", "tiếng", "nga", "микоян", "и", "гуревич", "миг", "là", "một", "công", "ty", "chuyên", "thiết", "kế", "và", "sản", "xuất", "máy", "bay", "quân", "sự", "nga", "chủ", "yếu", "là", "máy", "bay", "chiến", "đấu", ...
artocarpus lowii là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được king mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "artocarpus", "lowii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "king", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
heteroderes pusillus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1865
[ "heteroderes", "pusillus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1865" ]
của bộ lọc ví dụ khẩu độ dọc có cạnh dài hơn theo hướng dọc tạo ra một số lượng lớn các điểm kết thúc di chuyển theo chiều dọc một cách rõ ràng tín hiệu chuyển động mạnh mẽ này buộc chúng ta phải cảm nhận chuyển động thẳng đứng về mặt chức năng về mặt chức năng cơ chế này đã phát triển để đảm bảo rằng chúng ta nhận thấ...
[ "của", "bộ", "lọc", "ví", "dụ", "khẩu", "độ", "dọc", "có", "cạnh", "dài", "hơn", "theo", "hướng", "dọc", "tạo", "ra", "một", "số", "lượng", "lớn", "các", "điểm", "kết", "thúc", "di", "chuyển", "theo", "chiều", "dọc", "một", "cách", "rõ", "ràng", "t...
dadadakallahalli mysore dadadakallahalli là một làng thuộc tehsil mysore huyện mysore bang karnataka ấn độ
[ "dadadakallahalli", "mysore", "dadadakallahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "mysore", "huyện", "mysore", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
10925 ventoux 1998 bk30 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 1 năm 1998 bởi p antonini ở bedoin nó được đặt tên cho mont ventoux
[ "10925", "ventoux", "1998", "bk30", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "28", "tháng", "1", "năm", "1998", "bởi", "p", "antonini", "ở", "bedoin", "nó", "được", "đặt", "tên", "cho", "mont", "vento...
terrifyer là album phòng thu thứ ba của ban nhạc grindcore người mỹ pig destroyer nó được phát hành năm 2004 bởi hãng đĩa relapse records đoạn âm thành mẫu sample dài 1 37 nằm ở cuối gravedancer xuất hiện trên soundtrack tony hawk s american wasteland natasha là một ca khúc doom metal xuất hiện trên ấn bản đặc biệt của...
[ "terrifyer", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "ba", "của", "ban", "nhạc", "grindcore", "người", "mỹ", "pig", "destroyer", "nó", "được", "phát", "hành", "năm", "2004", "bởi", "hãng", "đĩa", "relapse", "records", "đoạn", "âm", "thành", "mẫu", "sample", ...
chicago mang tên arma angelus là trong một số ban nhạc metalcore vào cuối năm 90 nhóm bao gồm anh scream-vocal và hát chính first born cùng với tim mcilrath thủ lĩnh của rise against hiện tại làm clean-vocal và racetraitor và joe trohman thành viên của fall out boy hiện tại fall out boy 2001 2009 vào 2001 anh và tay gu...
[ "chicago", "mang", "tên", "arma", "angelus", "là", "trong", "một", "số", "ban", "nhạc", "metalcore", "vào", "cuối", "năm", "90", "nhóm", "bao", "gồm", "anh", "scream-vocal", "và", "hát", "chính", "first", "born", "cùng", "với", "tim", "mcilrath", "thủ", ...
ranalisma rostrata là một loài thực vật có hoa trong họ alismataceae loài này được stapf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "ranalisma", "rostrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "alismataceae", "loài", "này", "được", "stapf", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
hòa hưng định hướng hòa hưng có thể là bullet xã hòa hưng huyện xuyên mộc tỉnh bà rịa – vũng tàu bullet xã hòa hưng huyện giồng riềng tỉnh kiên giang bullet xã hòa hưng huyện cái bè tỉnh tiền giang bullet địa danh cũ hòa hưng tại sài gòn trước đây nay thuộc địa bàn quận 3 và quận 10 thành phố hồ chí minh == xem thêm ==...
[ "hòa", "hưng", "định", "hướng", "hòa", "hưng", "có", "thể", "là", "bullet", "xã", "hòa", "hưng", "huyện", "xuyên", "mộc", "tỉnh", "bà", "rịa", "–", "vũng", "tàu", "bullet", "xã", "hòa", "hưng", "huyện", "giồng", "riềng", "tỉnh", "kiên", "giang", "bulle...
cryphia petricolor là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cryphia", "petricolor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hanumanus malaccanus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1910
[ "hanumanus", "malaccanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptinidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
caiana là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 106 513 km² dân số năm 2007 là 4537 người mật độ 39 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "caiana", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "106", "513", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "4537", "người", "mật", "độ", "39", "5", "người", "km²", "==", "liên", ...
raphionacme dyeri là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được retief venter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "raphionacme", "dyeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "retief", "venter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
pseudocolaspoides là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 2005 bởi medvedev == các loài == chi này gồm các loài bullet pseudocolaspoides nigripes
[ "pseudocolaspoides", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005", "bởi", "medvedev", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "...
thử nghiệm động vật animal testing hay còn được gọi là thí nghiệm trên động vật nghiên cứu động vật animal research và thử nghiệm in vivo là việc sử dụng các loài động vật không phải là con người trong các thí nghiệm nhằm kiểm soát các biến tố ảnh hưởng đến hành vi hoặc hệ thống sinh học đang được nghiên cứu những động...
[ "thử", "nghiệm", "động", "vật", "animal", "testing", "hay", "còn", "được", "gọi", "là", "thí", "nghiệm", "trên", "động", "vật", "nghiên", "cứu", "động", "vật", "animal", "research", "và", "thử", "nghiệm", "in", "vivo", "là", "việc", "sử", "dụng", "các", ...
và nữ quốc gia philippines ngoài ra sân cũng đã tổ chức các trận đấu môn bóng đá nam tại đại hội thể thao đông nam á 2005 và giải vô địch bóng đá nữ châu á 1999
[ "và", "nữ", "quốc", "gia", "philippines", "ngoài", "ra", "sân", "cũng", "đã", "tổ", "chức", "các", "trận", "đấu", "môn", "bóng", "đá", "nam", "tại", "đại", "hội", "thể", "thao", "đông", "nam", "á", "2005", "và", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", ...
bằng cột bê tông khung sắt khung gỗ cây gỗ chống và căng dây kẽm dây cáp để giữ lưới sử dụng nhà lưới hở giúp giảm ánh sáng hạn chế mưa xối trực tiếp giảm sâu bệnh hại tuy nhiêm không có tác dụng ngăn ngừa côn trùng == một số mẫu nhà lưới == nhà lưới nông nghiệp oxe có 03 mẫu thiết kế gồm oxe 3 0 oxe 4 2 và oxe mini đư...
[ "bằng", "cột", "bê", "tông", "khung", "sắt", "khung", "gỗ", "cây", "gỗ", "chống", "và", "căng", "dây", "kẽm", "dây", "cáp", "để", "giữ", "lưới", "sử", "dụng", "nhà", "lưới", "hở", "giúp", "giảm", "ánh", "sáng", "hạn", "chế", "mưa", "xối", "trực", "...
dolomit là một loại đá trầm tích cacbonat cũng như một khoáng vật công thức hóa học của tinh thể là camg co đá dolomit được tạo nên phần lớn bởi khoáng vật dolomite đá vôi được thay thế một phần bởi dolomite được gọi là đá vôi dolomit dolomit lần đầu được mô tả vào năm 1791 bởi nhà tự nhiên học và địa chất người pháp d...
[ "dolomit", "là", "một", "loại", "đá", "trầm", "tích", "cacbonat", "cũng", "như", "một", "khoáng", "vật", "công", "thức", "hóa", "học", "của", "tinh", "thể", "là", "camg", "co", "đá", "dolomit", "được", "tạo", "nên", "phần", "lớn", "bởi", "khoáng", "vật...
rhythmologa là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet rhythmologa numerata bullet rhythmologa yukipana == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
[ "rhythmologa", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "tortricinae", "của", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "rhythmologa", "numerata", "bullet", "rhythmologa", "yukipana", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh"...
ilex sipapoana là một loài thực vật có hoa trong họ aquifoliaceae loài này được edwin mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "ilex", "sipapoana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aquifoliaceae", "loài", "này", "được", "edwin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
chapuisia castaneipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1939
[ "chapuisia", "castaneipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "laboissiere", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1939" ]
2018 == dân số == theo cục thống kê trung ương syria tadamon có dân số 86 793 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 theo agence france-presse tadamon có dân số trước chiến tranh là 250 000 người nhưng hầu hết cư dân đã trốn khỏi khu vực trong chiến tranh tính đến cuối năm 2018 dân số của huyện là khoảng 65 000
[ "2018", "==", "dân", "số", "==", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "tadamon", "có", "dân", "số", "86", "793", "người", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "theo", "agence", "france-presse", "tadamon", "có", ...
notaden là một chi động vật lưỡng cư trong họ limnodynastidae thuộc bộ anura chi này có 4 loài và không bị đe dọa tuyệt chủng
[ "notaden", "là", "một", "chi", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "limnodynastidae", "thuộc", "bộ", "anura", "chi", "này", "có", "4", "loài", "và", "không", "bị", "đe", "dọa", "tuyệt", "chủng" ]
tra cho thấy hành vi bạo lực gia đình vẫn tồn tại ở 1 5 các cặp vợ chồng nạn nhân chủ yếu là người phụ nữ và con cái trong gia đình tình trạng bạo lực xuất hiện ở các cặp vợ chồng từ 31 đến 40 tuổi phổ biến hơn các nhóm tuổi khác bạo hành gia đình để lại một hậu quả nghiêm trọng có thể các vết thương về thể xác sẽ nhan...
[ "tra", "cho", "thấy", "hành", "vi", "bạo", "lực", "gia", "đình", "vẫn", "tồn", "tại", "ở", "1", "5", "các", "cặp", "vợ", "chồng", "nạn", "nhân", "chủ", "yếu", "là", "người", "phụ", "nữ", "và", "con", "cái", "trong", "gia", "đình", "tình", "trạng", ...
tricyphona cinereicolor tricyphona pentacyphona cinereicolor là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tricyphona", "cinereicolor", "tricyphona", "pentacyphona", "cinereicolor", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "pediciidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
và cải tổ nông nghiệp tham vọng của mao lúc bấy giờ là có thể vượt qua nền kinh tế của liên hiệp anh và hoa kỳ trong vòng 15 năm rất nhiều kế hoạch đã được đề xuất bao gồm các thử nghiệm của loại hình kinh tế theo kiểu hợp tác xã tiến hành công nghiệp hóa và cải tổ tưới tiêu tuy vậy các kế hoạch ban đầu không những khô...
[ "và", "cải", "tổ", "nông", "nghiệp", "tham", "vọng", "của", "mao", "lúc", "bấy", "giờ", "là", "có", "thể", "vượt", "qua", "nền", "kinh", "tế", "của", "liên", "hiệp", "anh", "và", "hoa", "kỳ", "trong", "vòng", "15", "năm", "rất", "nhiều", "kế", "hoạ...
cử chung đây là lần đầu tiên và duy nhất cho đến nay quốc hội việt nam bầu người đứng đầu chính phủ mà có 2 ứng cử viên trước quốc hội ông lý chánh trung đã phát biểu bullet về báo chí == tác phẩm == bullet cách mạng và đạo đức 1966 bullet ba năm xáo trộn 1967 bullet tìm về dân tộc 1967 bullet tìm hiểu nước mỹ 1969 bul...
[ "cử", "chung", "đây", "là", "lần", "đầu", "tiên", "và", "duy", "nhất", "cho", "đến", "nay", "quốc", "hội", "việt", "nam", "bầu", "người", "đứng", "đầu", "chính", "phủ", "mà", "có", "2", "ứng", "cử", "viên", "trước", "quốc", "hội", "ông", "lý", "chá...
fitowo là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina biskupiec trong huyện nowomiejski warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông bắc biskupiec về phía tây bắc của nowe miasto lubawskie và về phía tây của thủ đô khu vực olsztyn
[ "fitowo", "là", "một", "ngôi", "làng", "ở", "quận", "hành", "chính", "của", "gmina", "biskupiec", "trong", "huyện", "nowomiejski", "warmińsko-mazurskie", "ở", "miền", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "đông", "bắc", "biskupiec", "về", "phía"...
buôn bán vàng từ [[kilwa]] các lái buôn [[do thái]] từ [[hormuz]] mang các loại vải ấn độ và hoa quả của họ tới bờ biển somalia để đổi lấy [[ngũ cốc]] và gỗ quan hệ thương mại được thiết lập với [[melaka|malacca]] ở thế kỷ xv với các mặt hàng trao đổi chính là [[vải]] [[long diên hương]] và [[sứ|đồ sứ]] hươu cao cổ ngự...
[ "buôn", "bán", "vàng", "từ", "[[kilwa]]", "các", "lái", "buôn", "[[do", "thái]]", "từ", "[[hormuz]]", "mang", "các", "loại", "vải", "ấn", "độ", "và", "hoa", "quả", "của", "họ", "tới", "bờ", "biển", "somalia", "để", "đổi", "lấy", "[[ngũ", "cốc]]", "và",...
với lớp roon cũ hơn bao gồm bốn máy phát turbine cung cấp công suất 260 kw ở điện thế 110 volt lớp scharnhorst là những tàu tuần dương cuối cùng của đức trang bị máy phát với điện thế 110 volt thiết kế tiếp theo chiếc blücher có máy phát điện với điện thế 225 volt === vũ khí === dàn pháo chính của các con tàu bao gồm t...
[ "với", "lớp", "roon", "cũ", "hơn", "bao", "gồm", "bốn", "máy", "phát", "turbine", "cung", "cấp", "công", "suất", "260", "kw", "ở", "điện", "thế", "110", "volt", "lớp", "scharnhorst", "là", "những", "tàu", "tuần", "dương", "cuối", "cùng", "của", "đức", ...
quận hardee florida quận hardee là một quận thuộc tiểu bang florida hoa kỳ quận lỵ đóng ở wauchula dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là 26 938 người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích 1652 km2 trong đó có 3 km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "hardee", "florida", "quận", "hardee", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "florida", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "wauchula", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "ho...
pseudonoorda trispinalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pseudonoorda", "trispinalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
paratiberioides trajae là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được iwase miêu tả khoa học năm 1994
[ "paratiberioides", "trajae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "iwase", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1994" ]
tình trạng lây nhiễm hiv aids ở quốc gia này tình trạng lây nhiễm hiv aids qua đường tình dục tại trung quốc đang ở mức báo động với ước tính đến cuối năm 2009 sẽ có khoảng 920 000 người trung quốc nhiễm bệnh các nhà nghiên cứu và giới chức trung quốc đã nỗ lực nhằm cải thiện vấn đề tiếp cận thuốc chống hiv cho dân chú...
[ "tình", "trạng", "lây", "nhiễm", "hiv", "aids", "ở", "quốc", "gia", "này", "tình", "trạng", "lây", "nhiễm", "hiv", "aids", "qua", "đường", "tình", "dục", "tại", "trung", "quốc", "đang", "ở", "mức", "báo", "động", "với", "ước", "tính", "đến", "cuối", ...
lenti là một thành phố thuộc hạt zala hungary thành phố này có diện tích 73 8 km² dân số năm 2010 là 8143 người mật độ 110 người km²
[ "lenti", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "hạt", "zala", "hungary", "thành", "phố", "này", "có", "diện", "tích", "73", "8", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "8143", "người", "mật", "độ", "110", "người", "km²" ]
sân bay słupsk-redzikowo == lịch sử == sân bay stolp-west được mở cửa vào năm 1916 cho không quân hoàng gia đức sau hiệp ước versailles sân bay được sử dụng làm sân bay dân sự nó trở thành một kết nối quan trọng với đông phổ vùng bị tách khỏi lục địa đức bởi hành lang ba lan năm 1921 luftverkehrsgesellschaft pommern đư...
[ "sân", "bay", "słupsk-redzikowo", "==", "lịch", "sử", "==", "sân", "bay", "stolp-west", "được", "mở", "cửa", "vào", "năm", "1916", "cho", "không", "quân", "hoàng", "gia", "đức", "sau", "hiệp", "ước", "versailles", "sân", "bay", "được", "sử", "dụng", "làm...
ở quang minh đỉnh trải qua bao sóng gió cuối cùng vô kỵ cũng đưa được bất hối đến gặp cha mình dương tiêu ngay khi nghe tin hiểu phù chết đồng thời biết tên của con gái mang một tình yêu không ân hận của kỷ hiểu phù dành cho mình đã đau khổ tột độ ngay sau đó dương tiêu nuôi dạy bất hối khôn lớn tại minh giáo sau này b...
[ "ở", "quang", "minh", "đỉnh", "trải", "qua", "bao", "sóng", "gió", "cuối", "cùng", "vô", "kỵ", "cũng", "đưa", "được", "bất", "hối", "đến", "gặp", "cha", "mình", "dương", "tiêu", "ngay", "khi", "nghe", "tin", "hiểu", "phù", "chết", "đồng", "thời", "bi...
12043 1997 fn là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi chương trình tiểu hành tinh bắc kinh schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 22 tháng 3 năm 1997
[ "12043", "1997", "fn", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "bắc", "kinh", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh", "hồ", "bắc", "tru...
antiblemma stelligera là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "antiblemma", "stelligera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
ngô dư sái chữ hán 吳餘祭 trị vì 547 tcn-531 tcn là vị vua thứ 21 của nước ngô thời xuân thu trong lịch sử trung quốc == thân thế == ông mang họ cơ là con thứ hai của ngô thọ mộng – vua thứ 19 nước ngô và là em của ngô chư phàn – vua thứ 20 nước ngô năm 548 tcn chư phàn qua đời dư sái lên nối ngôi vua == chiến tranh với n...
[ "ngô", "dư", "sái", "chữ", "hán", "吳餘祭", "trị", "vì", "547", "tcn-531", "tcn", "là", "vị", "vua", "thứ", "21", "của", "nước", "ngô", "thời", "xuân", "thu", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "thân", "thế", "==", "ông", "mang", "họ", "cơ"...
titanio originalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "titanio", "originalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
safidia aztecana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "safidia", "aztecana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phigalia fasciaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "phigalia", "fasciaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dâng tặng hoàng đế lần nào cũng đến vài trăm vạn tề vũ đế đối với việc làm này của thôi huệ cảnh vô cùng hài lòng nên gia phong cho ông nhiều hơn năm 491 ông đổi sang làm thái tử tả soái gia phong thẳng lên làm thường thị năm 492 ông dời sang làm hữu vệ tướng quân gia phong cấp sự trung == tham gia chiến tranh nam tề b...
[ "dâng", "tặng", "hoàng", "đế", "lần", "nào", "cũng", "đến", "vài", "trăm", "vạn", "tề", "vũ", "đế", "đối", "với", "việc", "làm", "này", "của", "thôi", "huệ", "cảnh", "vô", "cùng", "hài", "lòng", "nên", "gia", "phong", "cho", "ông", "nhiều", "hơn", ...
animomyia arenae là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "animomyia", "arenae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
libya s official tv responds to the al-obeidi case bullet photographs by thomson reuters bullet amnesty international s call upon libya to end campaign to discredit eman al-obeidi bullet photo coverage of the washington dc rally by libyan women in support of iman al-obeidi by arabian business ngày 2 tháng 4 năm 2011 bu...
[ "libya", "s", "official", "tv", "responds", "to", "the", "al-obeidi", "case", "bullet", "photographs", "by", "thomson", "reuters", "bullet", "amnesty", "international", "s", "call", "upon", "libya", "to", "end", "campaign", "to", "discredit", "eman", "al-obeidi"...
pandanus analamerensis là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được huynh mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "pandanus", "analamerensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "huynh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
archie campbell cầu thủ bóng đá sinh năm 1904 archibald archie campbell 15 tháng 8 năm 1904 – 1980 là một cầu thủ bóng đá người anh có 58 lần ra sân ở football league thi đấu cho aston villa và lincoln city ông thi đấu ở vị trí right half hoặc centre half ông là cháu trai của cầu thủ đội tuyển quốc gia scotland và celt...
[ "archie", "campbell", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "năm", "1904", "archibald", "archie", "campbell", "15", "tháng", "8", "năm", "1904", "–", "1980", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "có", "58", "lần", "ra", "sân", "ở", ...
racosperma trachyphloia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tindale pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "racosperma", "trachyphloia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "tindale", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
chamaecrista adenophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được taub h s irwin barneby miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chamaecrista", "adenophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "taub", "h", "s", "irwin", "barneby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cyrtochloa fenixii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được gamble j dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "cyrtochloa", "fenixii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "gamble", "j", "dransf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
mèo đồi mồi có bộ lông gồm ba nhóm màu chính vàng đen nâu nếu tính luôn các sắc điệu của mỗi nhóm màu thì có thể liệt kê thành đỏ đen nâu nâu sôcôla kem nâu vàng quế v v sự sắp xếp và hình dáng các mảng màu thường là bất đối xứng kích thước các mảng màu cũng khác nhau tùy cá thể từ những đốm màu nhỏ xíu cho đến những m...
[ "mèo", "đồi", "mồi", "có", "bộ", "lông", "gồm", "ba", "nhóm", "màu", "chính", "vàng", "đen", "nâu", "nếu", "tính", "luôn", "các", "sắc", "điệu", "của", "mỗi", "nhóm", "màu", "thì", "có", "thể", "liệt", "kê", "thành", "đỏ", "đen", "nâu", "nâu", "sôc...
nó tương tự với cách người ta cầm một cây viết các phong cách chơi vợt dọc của những người chơi khác nhau thì rất đa dạng phong cách phổ biến nhất là phong cách vợt dọc của người trung quốc được thực hiện bằng cách cuộn tròn ngón giữa ngón áp út và ngón út ở mặt sau cây vợt sao cho ba ngón tay kể trên luôn cuộn sát nha...
[ "nó", "tương", "tự", "với", "cách", "người", "ta", "cầm", "một", "cây", "viết", "các", "phong", "cách", "chơi", "vợt", "dọc", "của", "những", "người", "chơi", "khác", "nhau", "thì", "rất", "đa", "dạng", "phong", "cách", "phổ", "biến", "nhất", "là", "...
küçükkıran demirci küçükkıran là một xã thuộc huyện demirci tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 201 người
[ "küçükkıran", "demirci", "küçükkıran", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "demirci", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "201", "người" ]
brittoli là một đô thị thuộc tỉnh pescara trong vùng abruzzo của ý đô thị này có diện tích 15 km² dân số 414 người các làng trực thuộc san vito boragne cerqueglio cona fonte moro intro d acqua pagliaro di tono peschiole spinaci các đô thị giáp ranh gồm capestrano aq carpineto della nora civitaquana corvara pietranico v...
[ "brittoli", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "pescara", "trong", "vùng", "abruzzo", "của", "ý", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "15", "km²", "dân", "số", "414", "người", "các", "làng", "trực", "thuộc", "san", "vito", "boragne", "cer...
động == === tầm vĩ mô === kinh tế học cổ điển cho rằng mức tiền công thực tế càng cao thì lượng cung về lao động càng tăng đường cung về lao động vì thế là một đường dốc lên xem thêm mệnh đề số 2 của kinh tế học cổ điển còn kinh tế học keynes cho rằng trong ngắn hạn người lao động ít điều kiện tìm được việc làm và do đ...
[ "động", "==", "===", "tầm", "vĩ", "mô", "===", "kinh", "tế", "học", "cổ", "điển", "cho", "rằng", "mức", "tiền", "công", "thực", "tế", "càng", "cao", "thì", "lượng", "cung", "về", "lao", "động", "càng", "tăng", "đường", "cung", "về", "lao", "động", ...
platacanthomys lasiurus là một loài động vật có vú trong họ platacanthomyidae bộ gặm nhấm loài này được blyth mô tả năm 1859 đây là loài đặc hữu tây ghats ấn độ
[ "platacanthomys", "lasiurus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "platacanthomyidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "blyth", "mô", "tả", "năm", "1859", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "tây", "ghats", "ấn", "độ...
alpioniscus epigani là một loài chân đều trong họ trichoniscidae loài này được vandel miêu tả khoa học năm 1958
[ "alpioniscus", "epigani", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "trichoniscidae", "loài", "này", "được", "vandel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1958" ]
từ nghi xuyên hồ khẩu vượt hoàng hà đạp lên băng mà sang sông vũ tước làm tiền phong đốt lũy của quan quân ở bờ bên kia tiến vào sơn tây tháng 3 năm 1868 vũ tước tử trận ở nhiêu âm thuộc trung bộ hà bắc có thuyết khác cho rằng ông tử trận vào tháng 6 năm ấy do bị trúng đạn lạc khi chiến đấu trong khoảng giữa sông mã gi...
[ "từ", "nghi", "xuyên", "hồ", "khẩu", "vượt", "hoàng", "hà", "đạp", "lên", "băng", "mà", "sang", "sông", "vũ", "tước", "làm", "tiền", "phong", "đốt", "lũy", "của", "quan", "quân", "ở", "bờ", "bên", "kia", "tiến", "vào", "sơn", "tây", "tháng", "3", "...
dubné là một làng thuộc huyện české budějovice vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "dubné", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "české", "budějovice", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]