text
stringlengths
1
7.22k
words
list
bắt đầu từ thế kỷ ii tcn ethiopia cũng là một trong những địa điểm cổ nhất mà con người từng sinh sống nơi đây có thể là khu vực mà những người homo sapiens xây dựng nên trung đông đầu tiên và các điểm xung quanh đó bên cạnh la mã trung quốc và ba tư vương quốc aksum của ethiopia được xem là một trong 4 quốc gia có sức mạnh lớn nhất thế giới vào thế kỷ iii trong suốt thời kỳ tranh giành châu phi ethiopia là quốc gia châu phi duy nhất bên cạnh liberia giữ vững được chủ quyền như là một quốc gia độc lập và là một trong 4 thành viên châu phi thuộc hội quốc liên sau một giai đoạn ngắn bị người ý chiếm đóng ethiopia trở thành thành viên sáng lập của liên hiệp quốc khi các quốc gia khác được trao trả độc lập sau thế chiến thứ 2 một số quốc gia đó sử dụng màu cờ của ethiopia và addis ababa trở thành nơi đặt trụ sở của nhiều tổ chức quốc tế ở châu phi ethiopia là quốc gia có tiềm năng thủy điện lớn thứ 2 ở châu phi với hơn 85% nguồn nước có từ các dòng của sông nile và có đất đai màu mở nhưng quốc gia này từng trải qua hàng loại các đợt đói trong thập niên 1980 và các đợt đói này càng trở nên trầm trọng hơn bởi ảnh hưởng của địa chính trị
[ "bắt", "đầu", "từ", "thế", "kỷ", "ii", "tcn", "ethiopia", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "địa", "điểm", "cổ", "nhất", "mà", "con", "người", "từng", "sinh", "sống", "nơi", "đây", "có", "thể", "là", "khu", "vực", "mà", "những", "người", "homo", "sapiens", "xây", "dựng", "nên", "trung", "đông", "đầu", "tiên", "và", "các", "điểm", "xung", "quanh", "đó", "bên", "cạnh", "la", "mã", "trung", "quốc", "và", "ba", "tư", "vương", "quốc", "aksum", "của", "ethiopia", "được", "xem", "là", "một", "trong", "4", "quốc", "gia", "có", "sức", "mạnh", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "vào", "thế", "kỷ", "iii", "trong", "suốt", "thời", "kỳ", "tranh", "giành", "châu", "phi", "ethiopia", "là", "quốc", "gia", "châu", "phi", "duy", "nhất", "bên", "cạnh", "liberia", "giữ", "vững", "được", "chủ", "quyền", "như", "là", "một", "quốc", "gia", "độc", "lập", "và", "là", "một", "trong", "4", "thành", "viên", "châu", "phi", "thuộc", "hội", "quốc", "liên", "sau", "một", "giai", "đoạn", "ngắn", "bị", "người", "ý", "chiếm", "đóng", "ethiopia", "trở", "thành", "thành", "viên", "sáng", "lập", "của", "liên", "hiệp", "quốc", "khi", "các", "quốc", "gia", "khác", "được", "trao", "trả", "độc", "lập", "sau", "thế", "chiến", "thứ", "2", "một", "số", "quốc", "gia", "đó", "sử", "dụng", "màu", "cờ", "của", "ethiopia", "và", "addis", "ababa", "trở", "thành", "nơi", "đặt", "trụ", "sở", "của", "nhiều", "tổ", "chức", "quốc", "tế", "ở", "châu", "phi", "ethiopia", "là", "quốc", "gia", "có", "tiềm", "năng", "thủy", "điện", "lớn", "thứ", "2", "ở", "châu", "phi", "với", "hơn", "85%", "nguồn", "nước", "có", "từ", "các", "dòng", "của", "sông", "nile", "và", "có", "đất", "đai", "màu", "mở", "nhưng", "quốc", "gia", "này", "từng", "trải", "qua", "hàng", "loại", "các", "đợt", "đói", "trong", "thập", "niên", "1980", "và", "các", "đợt", "đói", "này", "càng", "trở", "nên", "trầm", "trọng", "hơn", "bởi", "ảnh", "hưởng", "của", "địa", "chính", "trị" ]
bibra saale-holzland bibra là một đô thị thuộc huyện saale-holzland trong bang thüringen đức đô thị bibra saale-holzland có diện tích 4 38 km²
[ "bibra", "saale-holzland", "bibra", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "saale-holzland", "trong", "bang", "thüringen", "đức", "đô", "thị", "bibra", "saale-holzland", "có", "diện", "tích", "4", "38", "km²" ]
dryopteris lacera là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được thunb kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "dryopteris", "lacera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "thunb", "kuntze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
9007 james bond tiểu hành tinh 9007 james bond được phát hiện ngày 5 tháng 10 năm 1983 bởi antonín mrkos tại đài thiên văn kleť cộng hòa séc nó được đặt theo tên của nhân vật trong tiểu thuyết của tiểu thuyết gia người anh ian fleming về thám tử james bond
[ "9007", "james", "bond", "tiểu", "hành", "tinh", "9007", "james", "bond", "được", "phát", "hiện", "ngày", "5", "tháng", "10", "năm", "1983", "bởi", "antonín", "mrkos", "tại", "đài", "thiên", "văn", "kleť", "cộng", "hòa", "séc", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "nhân", "vật", "trong", "tiểu", "thuyết", "của", "tiểu", "thuyết", "gia", "người", "anh", "ian", "fleming", "về", "thám", "tử", "james", "bond" ]
kisarawe huyện kisarawe là một huyện thuộc vùng pwani tanzania thủ phủ của huyện kisarawe đóng tại kisarawe huyện kisarawe có diện tích 4464 ki lô mét vuông đến thời điểm điều tra dân số ngày 25 tháng 8 năm 2002 huyện kisarawe có dân số 95323 người
[ "kisarawe", "huyện", "kisarawe", "là", "một", "huyện", "thuộc", "vùng", "pwani", "tanzania", "thủ", "phủ", "của", "huyện", "kisarawe", "đóng", "tại", "kisarawe", "huyện", "kisarawe", "có", "diện", "tích", "4464", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", "điều", "tra", "dân", "số", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "2002", "huyện", "kisarawe", "có", "dân", "số", "95323", "người" ]
pilica acunai là một loài ruồi trong họ asilidae pilica acunai được bromley miêu tả năm 1929 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "pilica", "acunai", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "pilica", "acunai", "được", "bromley", "miêu", "tả", "năm", "1929", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
năm 1932–33 hải quân nhật bắt đầu chuyển mục tiêu tập trung của không lực của mình từ thiết giáp hạm đối phương sang các tàu sân bay của họ và vào giữa những năm 30 với cải thiện về hiệu suất của máy bay ném bom đặc biệt là máy bay ném bom bổ nhào việc tiêu diệt lực lượng tàu sân bay của đối phương trở thành trọng tâm chính của lực lượng tàu sân bay của nhật bản khái niệm mới nổi của một cuộc tấn công tập trung trên không đã chuyển sự tập trung từ việc bảo vệ của hạm đội chiến đấu sang tấn công vào các mục tiêu qua đường chân trời cần thiết để thực hiện chiến thuật như vậy là việc xác định vị trí của kẻ thù trước khi kẻ thù tìm thấy các tàu sân bay nhật bản kết quả là điều quan trọng đối với người nhật là máy bay hải quân có thể có tầm đánh xa hơn kẻ thù trên trời cũng giống như các lực lượng bề nổi của nhật bản có thể thực hiện bằng các cuộc tấn công bằng hải pháo và ngư lôi xa hơn đối phương sau đó trong suốt những năm 1930 hàng không hải quân nhật bản nhấn mạnh phạm vi hoạt động làm thông số kỹ thuật chính cho máy bay mới === hình thành các không đoàn trên đất liền === ngoài việc phát triển hàng không dựa trên tàu sân bay hải quân nhật duy
[ "năm", "1932–33", "hải", "quân", "nhật", "bắt", "đầu", "chuyển", "mục", "tiêu", "tập", "trung", "của", "không", "lực", "của", "mình", "từ", "thiết", "giáp", "hạm", "đối", "phương", "sang", "các", "tàu", "sân", "bay", "của", "họ", "và", "vào", "giữa", "những", "năm", "30", "với", "cải", "thiện", "về", "hiệu", "suất", "của", "máy", "bay", "ném", "bom", "đặc", "biệt", "là", "máy", "bay", "ném", "bom", "bổ", "nhào", "việc", "tiêu", "diệt", "lực", "lượng", "tàu", "sân", "bay", "của", "đối", "phương", "trở", "thành", "trọng", "tâm", "chính", "của", "lực", "lượng", "tàu", "sân", "bay", "của", "nhật", "bản", "khái", "niệm", "mới", "nổi", "của", "một", "cuộc", "tấn", "công", "tập", "trung", "trên", "không", "đã", "chuyển", "sự", "tập", "trung", "từ", "việc", "bảo", "vệ", "của", "hạm", "đội", "chiến", "đấu", "sang", "tấn", "công", "vào", "các", "mục", "tiêu", "qua", "đường", "chân", "trời", "cần", "thiết", "để", "thực", "hiện", "chiến", "thuật", "như", "vậy", "là", "việc", "xác", "định", "vị", "trí", "của", "kẻ", "thù", "trước", "khi", "kẻ", "thù", "tìm", "thấy", "các", "tàu", "sân", "bay", "nhật", "bản", "kết", "quả", "là", "điều", "quan", "trọng", "đối", "với", "người", "nhật", "là", "máy", "bay", "hải", "quân", "có", "thể", "có", "tầm", "đánh", "xa", "hơn", "kẻ", "thù", "trên", "trời", "cũng", "giống", "như", "các", "lực", "lượng", "bề", "nổi", "của", "nhật", "bản", "có", "thể", "thực", "hiện", "bằng", "các", "cuộc", "tấn", "công", "bằng", "hải", "pháo", "và", "ngư", "lôi", "xa", "hơn", "đối", "phương", "sau", "đó", "trong", "suốt", "những", "năm", "1930", "hàng", "không", "hải", "quân", "nhật", "bản", "nhấn", "mạnh", "phạm", "vi", "hoạt", "động", "làm", "thông", "số", "kỹ", "thuật", "chính", "cho", "máy", "bay", "mới", "===", "hình", "thành", "các", "không", "đoàn", "trên", "đất", "liền", "===", "ngoài", "việc", "phát", "triển", "hàng", "không", "dựa", "trên", "tàu", "sân", "bay", "hải", "quân", "nhật", "duy" ]
adenia saxicola là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "adenia", "saxicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lạc", "tiên", "loài", "này", "được", "craib", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
heterosaphanus mimeticus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "heterosaphanus", "mimeticus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lemuropisum edule là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được h perrier miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lemuropisum", "edule", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "h", "perrier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
sân bay quốc tế sharjah là một sân bay ở sharjah các tiểu vương quốc ả rập thống nhất đây là một sân bay vận tải hàng hóa quan trọng là trung tâm hoạt động của hãng hàng không giá rẻ air arabia == số liệu thống kê == dưới đây là thống kê số lượt khách và lượt chuyến sử dụng sân bay này == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet african express airways nairobi bullet air arabia ahmedabad aleppo alexandria almaty amman asyut astana bahrain bangaluru beirut chennai chittagong coimbatore colombo damascus dammam delhi dhaka doha istanbul-sabiha gökçen jaipur jeddah kabul karachi kathmandu khartoum kochi kozhikode kuwait kiev-boryspil [starts summer 2008] latakia luxor mumbai muscat nagpur peshawar riyadh sanaa sharm-el-sheikh tehran-imam khomeini thiruvananthapuram yerevan bullet air india bullet air india express kozhikode kochi thiruvananthapuram bullet indian airlines ahmedabad bangaluru chennai delhi hyderabad kochi lucknow mumbai bullet air italy male verona bullet airlines 400 adler-sochi kabul bullet airwest kabul khartoum bullet anikay air bishkek bullet aria tour bandar abbas bullet ave com chelyabinsk samara bullet belair basel mulhouse goa-dabolim bullet british gulf international airlines baghdad kandahar bullet china southern airlines jeddah urumqi bullet click airways baghdad bullet dagestan airlines makhachkala bullet djibouti airlines djibouti bullet egyptair cairo bullet elbrus avia nalchik bullet imtrec aviation kabul bullet jubba airways mogadishu bullet kam air kabul bullet kish air bandar abbas kish island bullet kuban airlines krasnodar bullet luxor air alexandria borg el arab bullet mak air karaganda bullet mytravel airways copenhagen oslo stockholm-arlanda gothenburg malmö phuket goa-dabolim krabi only charter will end 2008 bullet orbit aviation gwadar turbat bullet pakistan international airlines turbat bullet royal brunei airlines bandar seri begawan jeddah bullet saudi arabian airlines jeddah medina muscat bullet
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "sharjah", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "sharjah", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "đây", "là", "một", "sân", "bay", "vận", "tải", "hàng", "hóa", "quan", "trọng", "là", "trung", "tâm", "hoạt", "động", "của", "hãng", "hàng", "không", "giá", "rẻ", "air", "arabia", "==", "số", "liệu", "thống", "kê", "==", "dưới", "đây", "là", "thống", "kê", "số", "lượt", "khách", "và", "lượt", "chuyến", "sử", "dụng", "sân", "bay", "này", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "và", "các", "tuyến", "điểm", "==", "bullet", "african", "express", "airways", "nairobi", "bullet", "air", "arabia", "ahmedabad", "aleppo", "alexandria", "almaty", "amman", "asyut", "astana", "bahrain", "bangaluru", "beirut", "chennai", "chittagong", "coimbatore", "colombo", "damascus", "dammam", "delhi", "dhaka", "doha", "istanbul-sabiha", "gökçen", "jaipur", "jeddah", "kabul", "karachi", "kathmandu", "khartoum", "kochi", "kozhikode", "kuwait", "kiev-boryspil", "[starts", "summer", "2008]", "latakia", "luxor", "mumbai", "muscat", "nagpur", "peshawar", "riyadh", "sanaa", "sharm-el-sheikh", "tehran-imam", "khomeini", "thiruvananthapuram", "yerevan", "bullet", "air", "india", "bullet", "air", "india", "express", "kozhikode", "kochi", "thiruvananthapuram", "bullet", "indian", "airlines", "ahmedabad", "bangaluru", "chennai", "delhi", "hyderabad", "kochi", "lucknow", "mumbai", "bullet", "air", "italy", "male", "verona", "bullet", "airlines", "400", "adler-sochi", "kabul", "bullet", "airwest", "kabul", "khartoum", "bullet", "anikay", "air", "bishkek", "bullet", "aria", "tour", "bandar", "abbas", "bullet", "ave", "com", "chelyabinsk", "samara", "bullet", "belair", "basel", "mulhouse", "goa-dabolim", "bullet", "british", "gulf", "international", "airlines", "baghdad", "kandahar", "bullet", "china", "southern", "airlines", "jeddah", "urumqi", "bullet", "click", "airways", "baghdad", "bullet", "dagestan", "airlines", "makhachkala", "bullet", "djibouti", "airlines", "djibouti", "bullet", "egyptair", "cairo", "bullet", "elbrus", "avia", "nalchik", "bullet", "imtrec", "aviation", "kabul", "bullet", "jubba", "airways", "mogadishu", "bullet", "kam", "air", "kabul", "bullet", "kish", "air", "bandar", "abbas", "kish", "island", "bullet", "kuban", "airlines", "krasnodar", "bullet", "luxor", "air", "alexandria", "borg", "el", "arab", "bullet", "mak", "air", "karaganda", "bullet", "mytravel", "airways", "copenhagen", "oslo", "stockholm-arlanda", "gothenburg", "malmö", "phuket", "goa-dabolim", "krabi", "only", "charter", "will", "end", "2008", "bullet", "orbit", "aviation", "gwadar", "turbat", "bullet", "pakistan", "international", "airlines", "turbat", "bullet", "royal", "brunei", "airlines", "bandar", "seri", "begawan", "jeddah", "bullet", "saudi", "arabian", "airlines", "jeddah", "medina", "muscat", "bullet" ]
lebanon new hampshire là một thành phố thuộc quận trong tiểu bang new hampshire hoa kỳ thành phố có diện tích km2 dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người
[ "lebanon", "new", "hampshire", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "new", "hampshire", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "là", "người" ]
lang tướng quảng châu thứ sử trì tiết thường thị hầu tước như cũ bấy giờ vương lâm đã chiếm cứ khu vực trung du trường giang ngỗi thường đi lối vòng theo đường biển và đông lĩnh đến thăm hỏi trần bá tiên năm vĩnh định thứ 3 559 ông được thăng nhiệm tán kỵ thường thị gia đô đốc hành châu chư quân sự còn quan hiệu hiện có được thăng thêm khai phủ nghi đồng tam tư trần văn đế trần thiến kế vị lại thăng quan hiệu của ông làm chinh nam tướng quân từ thủy hưng huyện hầu thăng phong dương sơn quận công thực ấp 1500 hộ còn thưởng cho 1 bộ nhạc cổ xuy em trai thịnh làm giao châu thứ sử em kế thúy làm hành châu thứ sử cả nhà hiển quý tiếng vang đất nam tài sản rất lớn trước sau đều đem ra góp cho việc nước năm thiên gia thứ 4 563 ngỗi hoăng hưởng thọ 66 tuổi được tặng thị trung xa kỵ đại tướng quân tư không quảng châu thứ sử thụy là mục con là hột kế tự == dật sự == khi xưa giao châu thứ sử viên đàm hoãn ngầm đem 500 lạng vàng gởi ngỗi dặn ông trả 100 lạng cho hợp phố thái thú cung kiều 400 lạng giao cho con trai mình là viên trí củ người ngoài không ai biết về sau ngỗi bị tiêu bột lấy hết tài sản nhưng vẫn giữ lại được số vàng này đãm hoãn
[ "lang", "tướng", "quảng", "châu", "thứ", "sử", "trì", "tiết", "thường", "thị", "hầu", "tước", "như", "cũ", "bấy", "giờ", "vương", "lâm", "đã", "chiếm", "cứ", "khu", "vực", "trung", "du", "trường", "giang", "ngỗi", "thường", "đi", "lối", "vòng", "theo", "đường", "biển", "và", "đông", "lĩnh", "đến", "thăm", "hỏi", "trần", "bá", "tiên", "năm", "vĩnh", "định", "thứ", "3", "559", "ông", "được", "thăng", "nhiệm", "tán", "kỵ", "thường", "thị", "gia", "đô", "đốc", "hành", "châu", "chư", "quân", "sự", "còn", "quan", "hiệu", "hiện", "có", "được", "thăng", "thêm", "khai", "phủ", "nghi", "đồng", "tam", "tư", "trần", "văn", "đế", "trần", "thiến", "kế", "vị", "lại", "thăng", "quan", "hiệu", "của", "ông", "làm", "chinh", "nam", "tướng", "quân", "từ", "thủy", "hưng", "huyện", "hầu", "thăng", "phong", "dương", "sơn", "quận", "công", "thực", "ấp", "1500", "hộ", "còn", "thưởng", "cho", "1", "bộ", "nhạc", "cổ", "xuy", "em", "trai", "thịnh", "làm", "giao", "châu", "thứ", "sử", "em", "kế", "thúy", "làm", "hành", "châu", "thứ", "sử", "cả", "nhà", "hiển", "quý", "tiếng", "vang", "đất", "nam", "tài", "sản", "rất", "lớn", "trước", "sau", "đều", "đem", "ra", "góp", "cho", "việc", "nước", "năm", "thiên", "gia", "thứ", "4", "563", "ngỗi", "hoăng", "hưởng", "thọ", "66", "tuổi", "được", "tặng", "thị", "trung", "xa", "kỵ", "đại", "tướng", "quân", "tư", "không", "quảng", "châu", "thứ", "sử", "thụy", "là", "mục", "con", "là", "hột", "kế", "tự", "==", "dật", "sự", "==", "khi", "xưa", "giao", "châu", "thứ", "sử", "viên", "đàm", "hoãn", "ngầm", "đem", "500", "lạng", "vàng", "gởi", "ngỗi", "dặn", "ông", "trả", "100", "lạng", "cho", "hợp", "phố", "thái", "thú", "cung", "kiều", "400", "lạng", "giao", "cho", "con", "trai", "mình", "là", "viên", "trí", "củ", "người", "ngoài", "không", "ai", "biết", "về", "sau", "ngỗi", "bị", "tiêu", "bột", "lấy", "hết", "tài", "sản", "nhưng", "vẫn", "giữ", "lại", "được", "số", "vàng", "này", "đãm", "hoãn" ]
cườm đính trên sợi dây các nhà nghiên cứu cũng đưa ra giả thuyết về trao đổi chéo để giải thích hiện tượng liên kết và xây dựng bản đồ di truyền của ruồi giấm drosophila melanogaster loài sau này trở thành một sinh vật mô hình được sử dụng rộng rãi hugo de vries đã cố gắng liên kết thuyết di truyền mới với sự tiến hóa dựa trên công trình của mình với di truyền và lai tạo ông đã đề xuất một lý thuyết về đột biến được chấp nhận rộng rãi vào đầu thế kỷ 20 học thuyết tiến hóa lamarck hay lý thuyết thừa kế các đặc điểm tập nhiễm cũng thu hút nhiều người ủng hộ học thuyết darwin giờ được coi là không phù hợp khi xét những tính trạng biến đổi liên tục dường như chỉ có một phần là do di truyền được nghiên cứu bởi các nhà sinh học thống kê trong những năm 1920 và 1930 với sự đồng thuận về thuyết nhiễm sắc thể mendel bộ môn di truyền học quần thể với các công trình của ronald fisher john haldane và sewall wright đã thống nhất ý tưởng tiến hóa bằng cách gộp thuyết chọn lọc tự nhiên với di truyền học mendel tạo thành thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại lý thuyết kế thừa các tính trạng tập nhiễm đã bị gạch bỏ hoàn toàn bên cạnh đó những học thuyết về đột biến cũng đang phát triển cùng với những tiến
[ "cườm", "đính", "trên", "sợi", "dây", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "cũng", "đưa", "ra", "giả", "thuyết", "về", "trao", "đổi", "chéo", "để", "giải", "thích", "hiện", "tượng", "liên", "kết", "và", "xây", "dựng", "bản", "đồ", "di", "truyền", "của", "ruồi", "giấm", "drosophila", "melanogaster", "loài", "sau", "này", "trở", "thành", "một", "sinh", "vật", "mô", "hình", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "hugo", "de", "vries", "đã", "cố", "gắng", "liên", "kết", "thuyết", "di", "truyền", "mới", "với", "sự", "tiến", "hóa", "dựa", "trên", "công", "trình", "của", "mình", "với", "di", "truyền", "và", "lai", "tạo", "ông", "đã", "đề", "xuất", "một", "lý", "thuyết", "về", "đột", "biến", "được", "chấp", "nhận", "rộng", "rãi", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "học", "thuyết", "tiến", "hóa", "lamarck", "hay", "lý", "thuyết", "thừa", "kế", "các", "đặc", "điểm", "tập", "nhiễm", "cũng", "thu", "hút", "nhiều", "người", "ủng", "hộ", "học", "thuyết", "darwin", "giờ", "được", "coi", "là", "không", "phù", "hợp", "khi", "xét", "những", "tính", "trạng", "biến", "đổi", "liên", "tục", "dường", "như", "chỉ", "có", "một", "phần", "là", "do", "di", "truyền", "được", "nghiên", "cứu", "bởi", "các", "nhà", "sinh", "học", "thống", "kê", "trong", "những", "năm", "1920", "và", "1930", "với", "sự", "đồng", "thuận", "về", "thuyết", "nhiễm", "sắc", "thể", "mendel", "bộ", "môn", "di", "truyền", "học", "quần", "thể", "với", "các", "công", "trình", "của", "ronald", "fisher", "john", "haldane", "và", "sewall", "wright", "đã", "thống", "nhất", "ý", "tưởng", "tiến", "hóa", "bằng", "cách", "gộp", "thuyết", "chọn", "lọc", "tự", "nhiên", "với", "di", "truyền", "học", "mendel", "tạo", "thành", "thuyết", "tiến", "hóa", "tổng", "hợp", "hiện", "đại", "lý", "thuyết", "kế", "thừa", "các", "tính", "trạng", "tập", "nhiễm", "đã", "bị", "gạch", "bỏ", "hoàn", "toàn", "bên", "cạnh", "đó", "những", "học", "thuyết", "về", "đột", "biến", "cũng", "đang", "phát", "triển", "cùng", "với", "những", "tiến" ]
decode decode là một bài hát của paramore được phát hành làm đĩa đơn từ album nhạc phim chạng vạng == thông tin về ca khúc == hayley williams của paramore là một fan cuồng nhiệt của chạng vạng và mới đây cô đã nói về tình yêu cô dành cho bộ sách và về tiêu đề ca khúc == video ca khúc == video âm nhạc chính thức được ra mắt vào 3 tháng 11 năm 2008 trên mtvu mtv mtv2 và trên mtv com và được đạo diễn bởi shane drake video giới thiệu những thành viên ban nhạc đi dạo và diễn xuất trong cánh rừng tại nashville tennessee mặc dù trong video rõ ràng đó là forks washington trong khi họ trình diễn cũng có những cảnh ban nhạc diễn xuất như những người bắt ma cà rồng đang tìm kiếm trong rừng những cảnh trong chạng vạng cũng được xen vào video music cùng với trailer của bộ phim đã được trình chiếu tại home theater của playstation home tại bắc mỹ từ 11 tháng 12 năm 2008 đến 18 tháng 12 năm 2008
[ "decode", "decode", "là", "một", "bài", "hát", "của", "paramore", "được", "phát", "hành", "làm", "đĩa", "đơn", "từ", "album", "nhạc", "phim", "chạng", "vạng", "==", "thông", "tin", "về", "ca", "khúc", "==", "hayley", "williams", "của", "paramore", "là", "một", "fan", "cuồng", "nhiệt", "của", "chạng", "vạng", "và", "mới", "đây", "cô", "đã", "nói", "về", "tình", "yêu", "cô", "dành", "cho", "bộ", "sách", "và", "về", "tiêu", "đề", "ca", "khúc", "==", "video", "ca", "khúc", "==", "video", "âm", "nhạc", "chính", "thức", "được", "ra", "mắt", "vào", "3", "tháng", "11", "năm", "2008", "trên", "mtvu", "mtv", "mtv2", "và", "trên", "mtv", "com", "và", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "shane", "drake", "video", "giới", "thiệu", "những", "thành", "viên", "ban", "nhạc", "đi", "dạo", "và", "diễn", "xuất", "trong", "cánh", "rừng", "tại", "nashville", "tennessee", "mặc", "dù", "trong", "video", "rõ", "ràng", "đó", "là", "forks", "washington", "trong", "khi", "họ", "trình", "diễn", "cũng", "có", "những", "cảnh", "ban", "nhạc", "diễn", "xuất", "như", "những", "người", "bắt", "ma", "cà", "rồng", "đang", "tìm", "kiếm", "trong", "rừng", "những", "cảnh", "trong", "chạng", "vạng", "cũng", "được", "xen", "vào", "video", "music", "cùng", "với", "trailer", "của", "bộ", "phim", "đã", "được", "trình", "chiếu", "tại", "home", "theater", "của", "playstation", "home", "tại", "bắc", "mỹ", "từ", "11", "tháng", "12", "năm", "2008", "đến", "18", "tháng", "12", "năm", "2008" ]
hạng sao ncap trên nhãn dán monroney nhãn dán giá ô tô quy tắc này có ngày tuân thủ ngày 1 tháng 9 năm 2007 == các tổ chức == các ncap khác nhau là == liên kết ngoài == bullet globalncap trên slideshare
[ "hạng", "sao", "ncap", "trên", "nhãn", "dán", "monroney", "nhãn", "dán", "giá", "ô", "tô", "quy", "tắc", "này", "có", "ngày", "tuân", "thủ", "ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "2007", "==", "các", "tổ", "chức", "==", "các", "ncap", "khác", "nhau", "là", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "globalncap", "trên", "slideshare" ]
dạy ở cả khoa kinh tế của mit và trường quản lý mit sloan từ năm 1948 đến năm 1957 và vắng mặt năm 1955 để phục vụ trong hội đồng cố vấn kinh tế của tổng thống dwight eisenhower với chức danh là chuyên gia cố vấn kinh tế cao cấp năm 1957 shultz gia nhập graduate school of business của đại học chicago với vai trò là một giáo sư về quan hệ công nghiệp sau đó ông làm hiệu trưởng năm 1962 shultz đã làm bộ trưởng lao động dưới trào tổng thống richard nixon từ năm 1969 đến năm 1970 sau đó là chức giám đốc của văn phòng quản lý và ngân sách hoa kỳ sau đó ông làm bộ trưởng bộ tài chính hoa kỳ từ tháng 5 năm 1972 đến tháng 5 năm 1974 chính trong thời gian này shultz và paul volcker và arthur burns đã ủng hộ quyết định của chính quyền nixon chấm dứt chế độ kim bản vị và hệ thống bretton woods ông qua đời vào ngày 6 tháng 2 năm 2021
[ "dạy", "ở", "cả", "khoa", "kinh", "tế", "của", "mit", "và", "trường", "quản", "lý", "mit", "sloan", "từ", "năm", "1948", "đến", "năm", "1957", "và", "vắng", "mặt", "năm", "1955", "để", "phục", "vụ", "trong", "hội", "đồng", "cố", "vấn", "kinh", "tế", "của", "tổng", "thống", "dwight", "eisenhower", "với", "chức", "danh", "là", "chuyên", "gia", "cố", "vấn", "kinh", "tế", "cao", "cấp", "năm", "1957", "shultz", "gia", "nhập", "graduate", "school", "of", "business", "của", "đại", "học", "chicago", "với", "vai", "trò", "là", "một", "giáo", "sư", "về", "quan", "hệ", "công", "nghiệp", "sau", "đó", "ông", "làm", "hiệu", "trưởng", "năm", "1962", "shultz", "đã", "làm", "bộ", "trưởng", "lao", "động", "dưới", "trào", "tổng", "thống", "richard", "nixon", "từ", "năm", "1969", "đến", "năm", "1970", "sau", "đó", "là", "chức", "giám", "đốc", "của", "văn", "phòng", "quản", "lý", "và", "ngân", "sách", "hoa", "kỳ", "sau", "đó", "ông", "làm", "bộ", "trưởng", "bộ", "tài", "chính", "hoa", "kỳ", "từ", "tháng", "5", "năm", "1972", "đến", "tháng", "5", "năm", "1974", "chính", "trong", "thời", "gian", "này", "shultz", "và", "paul", "volcker", "và", "arthur", "burns", "đã", "ủng", "hộ", "quyết", "định", "của", "chính", "quyền", "nixon", "chấm", "dứt", "chế", "độ", "kim", "bản", "vị", "và", "hệ", "thống", "bretton", "woods", "ông", "qua", "đời", "vào", "ngày", "6", "tháng", "2", "năm", "2021" ]
elatostema obtusidentatum là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "elatostema", "obtusidentatum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
sói newfoundland danh pháp khoa học canis lupus beothucus là một phân loài tuyệt chủng của sói xám có nguồn gốc từ newfoundland nó được mô tả như là một con sói có kích thước trung bình có có đầu màu xám với một lớp da trắng mặc dù những người melan cũng xuất hiện so với những người họ hàng đại lục nó mang một sự khác biệt nổi bật về góc độ phụ kiện bên trong của nó cho phép phân biệt giữa các phân loài mẫu vật cuối cùng được cho là đã bị giết vào năm 1911 phân loài sói này được công nhận là phân loài canis lupus trong cơ quan phân loại loài động vật có vú của thế giới 2005
[ "sói", "newfoundland", "danh", "pháp", "khoa", "học", "canis", "lupus", "beothucus", "là", "một", "phân", "loài", "tuyệt", "chủng", "của", "sói", "xám", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "newfoundland", "nó", "được", "mô", "tả", "như", "là", "một", "con", "sói", "có", "kích", "thước", "trung", "bình", "có", "có", "đầu", "màu", "xám", "với", "một", "lớp", "da", "trắng", "mặc", "dù", "những", "người", "melan", "cũng", "xuất", "hiện", "so", "với", "những", "người", "họ", "hàng", "đại", "lục", "nó", "mang", "một", "sự", "khác", "biệt", "nổi", "bật", "về", "góc", "độ", "phụ", "kiện", "bên", "trong", "của", "nó", "cho", "phép", "phân", "biệt", "giữa", "các", "phân", "loài", "mẫu", "vật", "cuối", "cùng", "được", "cho", "là", "đã", "bị", "giết", "vào", "năm", "1911", "phân", "loài", "sói", "này", "được", "công", "nhận", "là", "phân", "loài", "canis", "lupus", "trong", "cơ", "quan", "phân", "loại", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "của", "thế", "giới", "2005" ]
nhiều trong sinh hoạt hàng ngày trên khắp vùng đô thị manila và philippines một số cư dân lớn tuổi vẫn có thể nói tiếng tây ban nha cơ bản đây từng là môn bắt buộc trong các đại học và học viên tại philippines và nhiều trẻ em gốc nhật gốc ấn và những người nhập cư khác có thể nói ngôn ngữ của cha mẹ tại nhà cùng với tiếng anh và hoặc tiếng philippines cộng đồng người gốc hoa trong thành phố nói tiếng mân nam các cư dân trong thành phố chủ yếu là tín đồ cơ đốc giáo công giáo la mã là giáo phái chiếm ưu thế gồm khoảng 93 5% dân số tiếp đến giáo hội độc lập philippines 2 4% rồi iglesia ni cristo 1 9% tin lành 1 8% và phật giáo 1 1% tín đồ các tôn giáo khác chiếm 1 4% tổng dân số của thành phố manila là nơi đặt trụ sở của tổng giáo phận công giáo manila là tổng giáo phận lâu năm nhất toàn quốc tổng giám mục của philippines có văn phòng tại nhà thờ lớn manila == kinh tế == kinh tế manila đa dạng và đa phương diện manila được phân loại là một thành phố thế giới beta+ theo tổ chức gawc do là thủ đô của philippines nhiều cư dân trong thành phố làm việc cho chính phủ quốc gia một số làm việc trong các thể chế giáo dọc theo theo vành đai đại học manila có bến cảng được che chắn đóng vai trò
[ "nhiều", "trong", "sinh", "hoạt", "hàng", "ngày", "trên", "khắp", "vùng", "đô", "thị", "manila", "và", "philippines", "một", "số", "cư", "dân", "lớn", "tuổi", "vẫn", "có", "thể", "nói", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "cơ", "bản", "đây", "từng", "là", "môn", "bắt", "buộc", "trong", "các", "đại", "học", "và", "học", "viên", "tại", "philippines", "và", "nhiều", "trẻ", "em", "gốc", "nhật", "gốc", "ấn", "và", "những", "người", "nhập", "cư", "khác", "có", "thể", "nói", "ngôn", "ngữ", "của", "cha", "mẹ", "tại", "nhà", "cùng", "với", "tiếng", "anh", "và", "hoặc", "tiếng", "philippines", "cộng", "đồng", "người", "gốc", "hoa", "trong", "thành", "phố", "nói", "tiếng", "mân", "nam", "các", "cư", "dân", "trong", "thành", "phố", "chủ", "yếu", "là", "tín", "đồ", "cơ", "đốc", "giáo", "công", "giáo", "la", "mã", "là", "giáo", "phái", "chiếm", "ưu", "thế", "gồm", "khoảng", "93", "5%", "dân", "số", "tiếp", "đến", "giáo", "hội", "độc", "lập", "philippines", "2", "4%", "rồi", "iglesia", "ni", "cristo", "1", "9%", "tin", "lành", "1", "8%", "và", "phật", "giáo", "1", "1%", "tín", "đồ", "các", "tôn", "giáo", "khác", "chiếm", "1", "4%", "tổng", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "manila", "là", "nơi", "đặt", "trụ", "sở", "của", "tổng", "giáo", "phận", "công", "giáo", "manila", "là", "tổng", "giáo", "phận", "lâu", "năm", "nhất", "toàn", "quốc", "tổng", "giám", "mục", "của", "philippines", "có", "văn", "phòng", "tại", "nhà", "thờ", "lớn", "manila", "==", "kinh", "tế", "==", "kinh", "tế", "manila", "đa", "dạng", "và", "đa", "phương", "diện", "manila", "được", "phân", "loại", "là", "một", "thành", "phố", "thế", "giới", "beta+", "theo", "tổ", "chức", "gawc", "do", "là", "thủ", "đô", "của", "philippines", "nhiều", "cư", "dân", "trong", "thành", "phố", "làm", "việc", "cho", "chính", "phủ", "quốc", "gia", "một", "số", "làm", "việc", "trong", "các", "thể", "chế", "giáo", "dọc", "theo", "theo", "vành", "đai", "đại", "học", "manila", "có", "bến", "cảng", "được", "che", "chắn", "đóng", "vai", "trò" ]
callionymus tethys là một loài cá biển thuộc chi callionymus trong họ cá đàn lia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1993 == danh pháp khoa học == c tethys được đặt theo tên của vị nữ thần tethys trong thần thoại hy lạp vị thần cai quản biển cả và là mẹ của mọi sinh vật sống trong đại dương == phân bố và môi trường sống == c tethys có phạm vi phân bố ở tây nam thái bình dương loài này chỉ được biết đến ở xung quanh new caledonia và quần đảo loyalty c tethys sống trên đáy cát được tìm thấy ở độ sâu từ 10 đến 53 m == mô tả == chiều dài tối đa được ghi nhận ở c tethys là khoảng 8 6 cm c tethys là loài dị hình giới tính gai vây lưng thứ nhất của cá đực vươn cao hơn so với cá mái và vây đuôi của cá đực dài hơn so với cá cái màu sắc của các mẫu tiêu bản cá đực và cá cái được bảo quản trong rượu đầu và thân trên có màu hồng thân dưới và bụng màu trắng ngà mắt có màu xám vùng cổ họng có một đốm nâu ở cá đực không có các đường sọc cá cái không có đốm này hai bên thân ở phía dưới đường bên có một hàng đốm màu nâu sẫm lưng và nửa thân trên có nhiều mảng đốm màu trắng vây lưng thứ nhất màu trắng với các đường
[ "callionymus", "tethys", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "callionymus", "trong", "họ", "cá", "đàn", "lia", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1993", "==", "danh", "pháp", "khoa", "học", "==", "c", "tethys", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "vị", "nữ", "thần", "tethys", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "vị", "thần", "cai", "quản", "biển", "cả", "và", "là", "mẹ", "của", "mọi", "sinh", "vật", "sống", "trong", "đại", "dương", "==", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "c", "tethys", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "ở", "tây", "nam", "thái", "bình", "dương", "loài", "này", "chỉ", "được", "biết", "đến", "ở", "xung", "quanh", "new", "caledonia", "và", "quần", "đảo", "loyalty", "c", "tethys", "sống", "trên", "đáy", "cát", "được", "tìm", "thấy", "ở", "độ", "sâu", "từ", "10", "đến", "53", "m", "==", "mô", "tả", "==", "chiều", "dài", "tối", "đa", "được", "ghi", "nhận", "ở", "c", "tethys", "là", "khoảng", "8", "6", "cm", "c", "tethys", "là", "loài", "dị", "hình", "giới", "tính", "gai", "vây", "lưng", "thứ", "nhất", "của", "cá", "đực", "vươn", "cao", "hơn", "so", "với", "cá", "mái", "và", "vây", "đuôi", "của", "cá", "đực", "dài", "hơn", "so", "với", "cá", "cái", "màu", "sắc", "của", "các", "mẫu", "tiêu", "bản", "cá", "đực", "và", "cá", "cái", "được", "bảo", "quản", "trong", "rượu", "đầu", "và", "thân", "trên", "có", "màu", "hồng", "thân", "dưới", "và", "bụng", "màu", "trắng", "ngà", "mắt", "có", "màu", "xám", "vùng", "cổ", "họng", "có", "một", "đốm", "nâu", "ở", "cá", "đực", "không", "có", "các", "đường", "sọc", "cá", "cái", "không", "có", "đốm", "này", "hai", "bên", "thân", "ở", "phía", "dưới", "đường", "bên", "có", "một", "hàng", "đốm", "màu", "nâu", "sẫm", "lưng", "và", "nửa", "thân", "trên", "có", "nhiều", "mảng", "đốm", "màu", "trắng", "vây", "lưng", "thứ", "nhất", "màu", "trắng", "với", "các", "đường" ]
ráp năm 1968 215 chiếc nữa năm 1969 và dây chuyền chính tại gorky bắt đầu làm việc năm 1970 chiếc xe này có thể được chia thành ba thế hệ những năm đầu tiên 1970—1975 với những sửa đổi cho các lỗi thiết kế trước đó các gương trên mui được dỡ bỏ đổi sang hệ thống treo leaf spring bộ phận đánh lửa mới và các khóa ngăn hành lý một đặc điểm duy nhất mà các serie đời đầu có là công tơ mét dây belt-speedometer bị chứng minh thực tế rằng quá phức tạp và đã bị bỏ đi năm 1977 chiếc xe này lần đầu tiên được hiện đại hóa thực sự với các răng trên giảm chấn đai an toàn có thể thu gọn đèn sương mù phía trước và bảng đồng hồ mới phần nội thất ghế dài phía trước được thay thế bằng hai ghế có thể điều chỉnh riêng biệt thế hệ thứ ba được giới thiệu năm 1985 xem bên dưới giống với thế hệ trước chiếc xe có nhiều biến đổi gaz-24-01 được giới thiệu năm 1971 để hoạt động như taxi với những thay đổi như nội thất da nhân tạo một động cơ hơi khác biệt như các trang bị taxi thông thường khác sau cuộc hiện đại hóa năm 1977 chiếc 24-01 được thay thế bằng gaz-24-07 cũng có các thiết bị cho taxi gaz-24-02 được giới thiệu năm 1972 là phiên bản estate việc sản xuất chấm dứt năm 1987 khi nó bị
[ "ráp", "năm", "1968", "215", "chiếc", "nữa", "năm", "1969", "và", "dây", "chuyền", "chính", "tại", "gorky", "bắt", "đầu", "làm", "việc", "năm", "1970", "chiếc", "xe", "này", "có", "thể", "được", "chia", "thành", "ba", "thế", "hệ", "những", "năm", "đầu", "tiên", "1970—1975", "với", "những", "sửa", "đổi", "cho", "các", "lỗi", "thiết", "kế", "trước", "đó", "các", "gương", "trên", "mui", "được", "dỡ", "bỏ", "đổi", "sang", "hệ", "thống", "treo", "leaf", "spring", "bộ", "phận", "đánh", "lửa", "mới", "và", "các", "khóa", "ngăn", "hành", "lý", "một", "đặc", "điểm", "duy", "nhất", "mà", "các", "serie", "đời", "đầu", "có", "là", "công", "tơ", "mét", "dây", "belt-speedometer", "bị", "chứng", "minh", "thực", "tế", "rằng", "quá", "phức", "tạp", "và", "đã", "bị", "bỏ", "đi", "năm", "1977", "chiếc", "xe", "này", "lần", "đầu", "tiên", "được", "hiện", "đại", "hóa", "thực", "sự", "với", "các", "răng", "trên", "giảm", "chấn", "đai", "an", "toàn", "có", "thể", "thu", "gọn", "đèn", "sương", "mù", "phía", "trước", "và", "bảng", "đồng", "hồ", "mới", "phần", "nội", "thất", "ghế", "dài", "phía", "trước", "được", "thay", "thế", "bằng", "hai", "ghế", "có", "thể", "điều", "chỉnh", "riêng", "biệt", "thế", "hệ", "thứ", "ba", "được", "giới", "thiệu", "năm", "1985", "xem", "bên", "dưới", "giống", "với", "thế", "hệ", "trước", "chiếc", "xe", "có", "nhiều", "biến", "đổi", "gaz-24-01", "được", "giới", "thiệu", "năm", "1971", "để", "hoạt", "động", "như", "taxi", "với", "những", "thay", "đổi", "như", "nội", "thất", "da", "nhân", "tạo", "một", "động", "cơ", "hơi", "khác", "biệt", "như", "các", "trang", "bị", "taxi", "thông", "thường", "khác", "sau", "cuộc", "hiện", "đại", "hóa", "năm", "1977", "chiếc", "24-01", "được", "thay", "thế", "bằng", "gaz-24-07", "cũng", "có", "các", "thiết", "bị", "cho", "taxi", "gaz-24-02", "được", "giới", "thiệu", "năm", "1972", "là", "phiên", "bản", "estate", "việc", "sản", "xuất", "chấm", "dứt", "năm", "1987", "khi", "nó", "bị" ]
ngc 1042 có thể được gọi bằng những tên khác là mcg -2-7-54 iras02379-0838 pgc 10122 là một thiên hà xoắn ốc trung gian nằm trong chòm sao kình ngư cách dải ngân hà 66 triệu năm ánh sáng nó được nhà thiên văn học người mỹ lewis swift phát hiện vào ngày 10 tháng 11 năm 1885 tuy nhiên nó còn được cho là thiên hà xoắn ốc gãy khúc trong một số nguồn tin và tài liệu thiên hà này nằm trong số các thiên hà được liệt kê trong ấn bản gốc của danh mục chung mới tên tiếng nga нового общего каталога ngc 1042 có một hạt nhân hoạt động với độ sáng thấp và nhận năng lượng từ một lỗ đen có trọng lượng nhỏ hơn 3*10 lần khối lượng mặt trời sự hiện diện của một hố đen ở trung tâm thiên hà là không bình thường khi thiên hà ấy không phình ra các thiên hà ngc 1035 ngc 1042 ngc 1047 và ngc 1052 nằm trong cùng một vùng không gian và ở khoảng cách từ 17 3 mp đến 21 1 mpc những thiên hà này có thể tạo thành một nhóm theo cơ sở dữ liệu của nasa ipac đã đề cập rằng ngc 1035 ngc 1042 và ngc 1052 là một nhóm gồm ba thiên hà == dữ liệu hiện tại == theo như quan sát đây là thiên hà thuộc chòm sao kình ngư và dưới đây là một số dữ liệu xích kinh 02 40 23 9 độ nghiêng -08 °
[ "ngc", "1042", "có", "thể", "được", "gọi", "bằng", "những", "tên", "khác", "là", "mcg", "-2-7-54", "iras02379-0838", "pgc", "10122", "là", "một", "thiên", "hà", "xoắn", "ốc", "trung", "gian", "nằm", "trong", "chòm", "sao", "kình", "ngư", "cách", "dải", "ngân", "hà", "66", "triệu", "năm", "ánh", "sáng", "nó", "được", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "mỹ", "lewis", "swift", "phát", "hiện", "vào", "ngày", "10", "tháng", "11", "năm", "1885", "tuy", "nhiên", "nó", "còn", "được", "cho", "là", "thiên", "hà", "xoắn", "ốc", "gãy", "khúc", "trong", "một", "số", "nguồn", "tin", "và", "tài", "liệu", "thiên", "hà", "này", "nằm", "trong", "số", "các", "thiên", "hà", "được", "liệt", "kê", "trong", "ấn", "bản", "gốc", "của", "danh", "mục", "chung", "mới", "tên", "tiếng", "nga", "нового", "общего", "каталога", "ngc", "1042", "có", "một", "hạt", "nhân", "hoạt", "động", "với", "độ", "sáng", "thấp", "và", "nhận", "năng", "lượng", "từ", "một", "lỗ", "đen", "có", "trọng", "lượng", "nhỏ", "hơn", "3*10", "lần", "khối", "lượng", "mặt", "trời", "sự", "hiện", "diện", "của", "một", "hố", "đen", "ở", "trung", "tâm", "thiên", "hà", "là", "không", "bình", "thường", "khi", "thiên", "hà", "ấy", "không", "phình", "ra", "các", "thiên", "hà", "ngc", "1035", "ngc", "1042", "ngc", "1047", "và", "ngc", "1052", "nằm", "trong", "cùng", "một", "vùng", "không", "gian", "và", "ở", "khoảng", "cách", "từ", "17", "3", "mp", "đến", "21", "1", "mpc", "những", "thiên", "hà", "này", "có", "thể", "tạo", "thành", "một", "nhóm", "theo", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "của", "nasa", "ipac", "đã", "đề", "cập", "rằng", "ngc", "1035", "ngc", "1042", "và", "ngc", "1052", "là", "một", "nhóm", "gồm", "ba", "thiên", "hà", "==", "dữ", "liệu", "hiện", "tại", "==", "theo", "như", "quan", "sát", "đây", "là", "thiên", "hà", "thuộc", "chòm", "sao", "kình", "ngư", "và", "dưới", "đây", "là", "một", "số", "dữ", "liệu", "xích", "kinh", "02", "40", "23", "9", "độ", "nghiêng", "-08", "°" ]
blechnum filiforme là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được ettingsh mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "blechnum", "filiforme", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "ettingsh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
chiến với tiết cử để khiến quân của tiết cử mệt mỏi song lý thế dân lúc này lại mắc bệnh nên đã để cho lưu văn tĩnh 劉文靜 và ân khai sơn 殷開山 thống soái tướng sĩ dặn họ không giao chiến với tiết cử tuy nhiên hai người này đã không xem trọng tiết cử và tiết cử đã cho phục kích quân đường tại thiển thủy nguyên 淺水原 nay thuộc hàm dương thiểm tây quân đường thua trận và có đến 50%-60% binh sĩ thương vong lý thế dân đã buộc phải triệt thoái về trường an lưu văn tĩnh và ân khai sơn bị bãi chức hác viện đã đề xuất tiết cử nên tiến công trường an ngay lập tức tiết cử đồng ý song ngay sau đó lại lâm bệnh và qua đời tiết nhân cảo kế vị cha làm hoàng đế truy thụy cho cha là vũ 武 song đã đầu hàng lý thế dân ba tháng sau đó thậm chí trước cả khi làm lễ an táng tiết cử == tham khảo == bullet cựu đường thư
[ "chiến", "với", "tiết", "cử", "để", "khiến", "quân", "của", "tiết", "cử", "mệt", "mỏi", "song", "lý", "thế", "dân", "lúc", "này", "lại", "mắc", "bệnh", "nên", "đã", "để", "cho", "lưu", "văn", "tĩnh", "劉文靜", "và", "ân", "khai", "sơn", "殷開山", "thống", "soái", "tướng", "sĩ", "dặn", "họ", "không", "giao", "chiến", "với", "tiết", "cử", "tuy", "nhiên", "hai", "người", "này", "đã", "không", "xem", "trọng", "tiết", "cử", "và", "tiết", "cử", "đã", "cho", "phục", "kích", "quân", "đường", "tại", "thiển", "thủy", "nguyên", "淺水原", "nay", "thuộc", "hàm", "dương", "thiểm", "tây", "quân", "đường", "thua", "trận", "và", "có", "đến", "50%-60%", "binh", "sĩ", "thương", "vong", "lý", "thế", "dân", "đã", "buộc", "phải", "triệt", "thoái", "về", "trường", "an", "lưu", "văn", "tĩnh", "và", "ân", "khai", "sơn", "bị", "bãi", "chức", "hác", "viện", "đã", "đề", "xuất", "tiết", "cử", "nên", "tiến", "công", "trường", "an", "ngay", "lập", "tức", "tiết", "cử", "đồng", "ý", "song", "ngay", "sau", "đó", "lại", "lâm", "bệnh", "và", "qua", "đời", "tiết", "nhân", "cảo", "kế", "vị", "cha", "làm", "hoàng", "đế", "truy", "thụy", "cho", "cha", "là", "vũ", "武", "song", "đã", "đầu", "hàng", "lý", "thế", "dân", "ba", "tháng", "sau", "đó", "thậm", "chí", "trước", "cả", "khi", "làm", "lễ", "an", "táng", "tiết", "cử", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "cựu", "đường", "thư" ]
Đây là danh sách người đoạt giải Nobel Kinh tế.
[ "Đây", "là", "danh", "sách", "người", "đoạt", "giải", "Nobel", "Kinh", "tế." ]
sào sau đó tiếp tục chiến bại trước các tướng đường là lý khắc dụng chu toàn trung và thì phổ cuối cùng tan rã vào mùa thu năm 884 lâm ngôn đã giết hoàng sào đại tề diệt vong đường hy tông không trở về trường an ngay lập tức có lẽ do lo sợ tần tông quyền nguyên là phụng quốc tiết độ sứ song quay sang phản đường và cướp phá khu vực hà nam ngày nay tần tông quyền sau đó xưng đế và cố gắng khuếch trương lãnh thổ giao chiến với chu toàn trung và các tướng đường khác trong khi đó đế chế đại đường vẫn tiếp tục sụp đổ các tiết độ sứ giao chiến với nhau để tranh giành quyền uy và một trong các mâu thuẫn chủ chốt là giữa chu toàn trung và lý khắc dụng bắt đầu từ một nỗ lực ám sát bất thành lý khắc dụng của chu toàn trung đường hy tông trở về trường an vào mùa xuân năm 885 khoảng hai năm sau khi quân đường tái chiếm thành == lại chạy khỏi trường an và những ngày cuối đời == tuy nhiên ngay sau khi đường hy tông trở về trường an đã xảy ra tranh chấp nghiêm trọng giữa điền lệnh tư và hà trung tiết độ sứ vương trọng vinh cuộc tranh chấp này bắt nguồn từ tình trạng ngân khố kiệt quệ của triều đình khi đó triều đình không thể trả đủ lương cho các quân
[ "sào", "sau", "đó", "tiếp", "tục", "chiến", "bại", "trước", "các", "tướng", "đường", "là", "lý", "khắc", "dụng", "chu", "toàn", "trung", "và", "thì", "phổ", "cuối", "cùng", "tan", "rã", "vào", "mùa", "thu", "năm", "884", "lâm", "ngôn", "đã", "giết", "hoàng", "sào", "đại", "tề", "diệt", "vong", "đường", "hy", "tông", "không", "trở", "về", "trường", "an", "ngay", "lập", "tức", "có", "lẽ", "do", "lo", "sợ", "tần", "tông", "quyền", "nguyên", "là", "phụng", "quốc", "tiết", "độ", "sứ", "song", "quay", "sang", "phản", "đường", "và", "cướp", "phá", "khu", "vực", "hà", "nam", "ngày", "nay", "tần", "tông", "quyền", "sau", "đó", "xưng", "đế", "và", "cố", "gắng", "khuếch", "trương", "lãnh", "thổ", "giao", "chiến", "với", "chu", "toàn", "trung", "và", "các", "tướng", "đường", "khác", "trong", "khi", "đó", "đế", "chế", "đại", "đường", "vẫn", "tiếp", "tục", "sụp", "đổ", "các", "tiết", "độ", "sứ", "giao", "chiến", "với", "nhau", "để", "tranh", "giành", "quyền", "uy", "và", "một", "trong", "các", "mâu", "thuẫn", "chủ", "chốt", "là", "giữa", "chu", "toàn", "trung", "và", "lý", "khắc", "dụng", "bắt", "đầu", "từ", "một", "nỗ", "lực", "ám", "sát", "bất", "thành", "lý", "khắc", "dụng", "của", "chu", "toàn", "trung", "đường", "hy", "tông", "trở", "về", "trường", "an", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "885", "khoảng", "hai", "năm", "sau", "khi", "quân", "đường", "tái", "chiếm", "thành", "==", "lại", "chạy", "khỏi", "trường", "an", "và", "những", "ngày", "cuối", "đời", "==", "tuy", "nhiên", "ngay", "sau", "khi", "đường", "hy", "tông", "trở", "về", "trường", "an", "đã", "xảy", "ra", "tranh", "chấp", "nghiêm", "trọng", "giữa", "điền", "lệnh", "tư", "và", "hà", "trung", "tiết", "độ", "sứ", "vương", "trọng", "vinh", "cuộc", "tranh", "chấp", "này", "bắt", "nguồn", "từ", "tình", "trạng", "ngân", "khố", "kiệt", "quệ", "của", "triều", "đình", "khi", "đó", "triều", "đình", "không", "thể", "trả", "đủ", "lương", "cho", "các", "quân" ]
baccharis pilcensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f h hellw mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "baccharis", "pilcensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "f", "h", "hellw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
phyllotreta dilatata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được c g thomson miêu tả khoa học năm 1866
[ "phyllotreta", "dilatata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "c", "g", "thomson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1866" ]
cephalorrhynchus saxatilis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được edgew c shih mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "cephalorrhynchus", "saxatilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "edgew", "c", "shih", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
flickingeria pardalina là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f seidenf mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "flickingeria", "pardalina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "seidenf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
argiolestes celebensis là loài chuồn chuồn trong họ argiolestidae loài này được kalkman mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "argiolestes", "celebensis", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "argiolestidae", "loài", "này", "được", "kalkman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
ra mắt atleti – và la liga khởi đầu với tỷ số 4-2 cho đội nhà trước ud almería giménez đã ghi bàn thắng đầu tiên cho câu lạc bộ vào ngày 6 tháng 12 năm 2014 mở ra một chiến thắng 2-0 cho elche cf để đưa atlético vào vị trí thứ nhì anh ấy cũng ghi một cú đánh đầu trước đối thủ lớn nhất của họ real madrid ở trận thắng của atlético 2–0 trong copa del rey tháng 1 năm 2015 vào ngày 20 tháng 2 năm 2019 gimenez ghi bàn mở tỷ số trong chiến thắng 2-0 trên sân nhà trước nhà vô địch ý juventus để mang lại lợi thế cho atlético trong trận lượt đi của vòng 16 trận đấu trong uefa champions league == sự nghiệp quốc tế == giménez đã tham gia uruguay tại world cup fifa u-20 khi đội kết thúc với tư cách là á quân của pháp anh ấy đã ra mắt cho đội bóng cao cấp của uruguay trong vòng loại fifa world cup 2014 đá với colombia vào ngày 10 tháng 9 năm 2013 vào ngày 2 tháng 6 năm 2014 giménez đã có tên trong đội hình của uruguay cho trận chung kết fifa world cup hậu vệ 19 tuổi này đã ra mắt giải đấu trước anh trong trận đấu nhóm thứ hai của đội làm thất vọng cho đội trưởng bị thương diego lugano trong chiến thắng 2 trận1 cho la celeste với 19 năm và 149 ngày tuổi anh là cầu thủ trẻ nhất của
[ "ra", "mắt", "atleti", "–", "và", "la", "liga", "khởi", "đầu", "với", "tỷ", "số", "4-2", "cho", "đội", "nhà", "trước", "ud", "almería", "giménez", "đã", "ghi", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "vào", "ngày", "6", "tháng", "12", "năm", "2014", "mở", "ra", "một", "chiến", "thắng", "2-0", "cho", "elche", "cf", "để", "đưa", "atlético", "vào", "vị", "trí", "thứ", "nhì", "anh", "ấy", "cũng", "ghi", "một", "cú", "đánh", "đầu", "trước", "đối", "thủ", "lớn", "nhất", "của", "họ", "real", "madrid", "ở", "trận", "thắng", "của", "atlético", "2–0", "trong", "copa", "del", "rey", "tháng", "1", "năm", "2015", "vào", "ngày", "20", "tháng", "2", "năm", "2019", "gimenez", "ghi", "bàn", "mở", "tỷ", "số", "trong", "chiến", "thắng", "2-0", "trên", "sân", "nhà", "trước", "nhà", "vô", "địch", "ý", "juventus", "để", "mang", "lại", "lợi", "thế", "cho", "atlético", "trong", "trận", "lượt", "đi", "của", "vòng", "16", "trận", "đấu", "trong", "uefa", "champions", "league", "==", "sự", "nghiệp", "quốc", "tế", "==", "giménez", "đã", "tham", "gia", "uruguay", "tại", "world", "cup", "fifa", "u-20", "khi", "đội", "kết", "thúc", "với", "tư", "cách", "là", "á", "quân", "của", "pháp", "anh", "ấy", "đã", "ra", "mắt", "cho", "đội", "bóng", "cao", "cấp", "của", "uruguay", "trong", "vòng", "loại", "fifa", "world", "cup", "2014", "đá", "với", "colombia", "vào", "ngày", "10", "tháng", "9", "năm", "2013", "vào", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "2014", "giménez", "đã", "có", "tên", "trong", "đội", "hình", "của", "uruguay", "cho", "trận", "chung", "kết", "fifa", "world", "cup", "hậu", "vệ", "19", "tuổi", "này", "đã", "ra", "mắt", "giải", "đấu", "trước", "anh", "trong", "trận", "đấu", "nhóm", "thứ", "hai", "của", "đội", "làm", "thất", "vọng", "cho", "đội", "trưởng", "bị", "thương", "diego", "lugano", "trong", "chiến", "thắng", "2", "trận1", "cho", "la", "celeste", "với", "19", "năm", "và", "149", "ngày", "tuổi", "anh", "là", "cầu", "thủ", "trẻ", "nhất", "của" ]
sinomicrurus kelloggi là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được pope mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "sinomicrurus", "kelloggi", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "pope", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
gironde-sur-dropt == xem thêm == bullet xã của tỉnh gironde
[ "gironde-sur-dropt", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "gironde" ]
dân phố 2 vào tổ dân phố 1 sáp nhập hai tổ dân phố 3 và 4 thành tổ dân phố 2 sáp nhập hai tổ dân phố 5 và 6 thành tổ dân phố 3 sáp nhập hai tổ dân phố 7 và 8 thành tổ dân phố 4 sáp nhập ba tổ dân phố 9 10 15 thành tổ dân phố 5 sáp nhập ba tổ dân phố 11 12 14 thành tổ dân phố 6 sáp nhập hai tổ dân phố 16 và 17 thành tổ dân phố 7 == hành chính == thị trấn trại cau được chia thành 7 tổ dân phố 1 2 3 4 5 6 7 == đường phố == thị trấn trại cau bao gồm các đường phố bullet đường lê lợi bullet đường đổi mới bullet đường nguyễn ái quốc == kinh tế xã hội == nền kinh tế của thị trấn trại cau phụ thuộc vào mỏ sắt trại cau mỏ sắt này nằm trên địa bàn thị trấn cùng một vài xã lân cận như nam hòa cây thị hợp tiến theo niên giám thống kê tỉnh trên địa bàn thị trấn có trường trung học phổ thông trại cau phục vụ nhu cầu học tập của toàn bộ học sinh tại khu vực phía đông của huyện đồng hỷ và một số xã phía bắc của huyện phú bình == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam
[ "dân", "phố", "2", "vào", "tổ", "dân", "phố", "1", "sáp", "nhập", "hai", "tổ", "dân", "phố", "3", "và", "4", "thành", "tổ", "dân", "phố", "2", "sáp", "nhập", "hai", "tổ", "dân", "phố", "5", "và", "6", "thành", "tổ", "dân", "phố", "3", "sáp", "nhập", "hai", "tổ", "dân", "phố", "7", "và", "8", "thành", "tổ", "dân", "phố", "4", "sáp", "nhập", "ba", "tổ", "dân", "phố", "9", "10", "15", "thành", "tổ", "dân", "phố", "5", "sáp", "nhập", "ba", "tổ", "dân", "phố", "11", "12", "14", "thành", "tổ", "dân", "phố", "6", "sáp", "nhập", "hai", "tổ", "dân", "phố", "16", "và", "17", "thành", "tổ", "dân", "phố", "7", "==", "hành", "chính", "==", "thị", "trấn", "trại", "cau", "được", "chia", "thành", "7", "tổ", "dân", "phố", "1", "2", "3", "4", "5", "6", "7", "==", "đường", "phố", "==", "thị", "trấn", "trại", "cau", "bao", "gồm", "các", "đường", "phố", "bullet", "đường", "lê", "lợi", "bullet", "đường", "đổi", "mới", "bullet", "đường", "nguyễn", "ái", "quốc", "==", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "nền", "kinh", "tế", "của", "thị", "trấn", "trại", "cau", "phụ", "thuộc", "vào", "mỏ", "sắt", "trại", "cau", "mỏ", "sắt", "này", "nằm", "trên", "địa", "bàn", "thị", "trấn", "cùng", "một", "vài", "xã", "lân", "cận", "như", "nam", "hòa", "cây", "thị", "hợp", "tiến", "theo", "niên", "giám", "thống", "kê", "tỉnh", "trên", "địa", "bàn", "thị", "trấn", "có", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "trại", "cau", "phục", "vụ", "nhu", "cầu", "học", "tập", "của", "toàn", "bộ", "học", "sinh", "tại", "khu", "vực", "phía", "đông", "của", "huyện", "đồng", "hỷ", "và", "một", "số", "xã", "phía", "bắc", "của", "huyện", "phú", "bình", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "thị", "trấn", "tại", "việt", "nam" ]
yalı sinop yalı là một xã thuộc thành phố sinop tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 399 người
[ "yalı", "sinop", "yalı", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "sinop", "tỉnh", "sinop", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "399", "người" ]
ta cũng không cần quan tâm đến chủ nghĩa hoài nghi trong trường hợp nào thì ta cũng không cần nghi ngờ một cách thật sự về sự đáng tin cậy của các năng lực nhận thức của mình hình thức của luận cứ của reid là một song đề như sau nếu p đúng thì q đúng nếu p sai thì q đúng hoặc p đúng hoặc p sai do đó q luôn đúng những người hoài nghi chủ nghĩa hoặc đúng hoặc sai nếu họ đúng nghĩa là ta không thể tin khả năng lập luận của ta và do đó không thể tin tưởng kết luận của những người hoài nghi chủ nghĩa nếu họ sai thì một lần nữa ta không thể tin tưởng kết luận của họ đằng nào thì ta cũng không phải bận tâm về chủ nghĩa hoài nghi nhưng luận cứ của reid đòi hỏi giả thuyết rằng lập luận là một năng lực và rằng những người hoài nghi chủ nghĩa nhất thiết phải sử dụng nó khi đó lý do cho các giả thuyết đó là ở đâu chúng có thể bị bác bỏ hay không luận cứ này chứa các tiền đề giáo điều và chúng có thể sai == xem thêm == bullet bộ não trong thùng == liên kết ngoài == bullet trích cuốn outlines of pyrrhonism của sextus empiricus bullet từ điển bách khoa stanford bullet refutation of external-world scepticism phiên bản trực tuyến của hai cuốn sách mới xuất bản của nhà triết học olaf m müller tiếng đức bullet
[ "ta", "cũng", "không", "cần", "quan", "tâm", "đến", "chủ", "nghĩa", "hoài", "nghi", "trong", "trường", "hợp", "nào", "thì", "ta", "cũng", "không", "cần", "nghi", "ngờ", "một", "cách", "thật", "sự", "về", "sự", "đáng", "tin", "cậy", "của", "các", "năng", "lực", "nhận", "thức", "của", "mình", "hình", "thức", "của", "luận", "cứ", "của", "reid", "là", "một", "song", "đề", "như", "sau", "nếu", "p", "đúng", "thì", "q", "đúng", "nếu", "p", "sai", "thì", "q", "đúng", "hoặc", "p", "đúng", "hoặc", "p", "sai", "do", "đó", "q", "luôn", "đúng", "những", "người", "hoài", "nghi", "chủ", "nghĩa", "hoặc", "đúng", "hoặc", "sai", "nếu", "họ", "đúng", "nghĩa", "là", "ta", "không", "thể", "tin", "khả", "năng", "lập", "luận", "của", "ta", "và", "do", "đó", "không", "thể", "tin", "tưởng", "kết", "luận", "của", "những", "người", "hoài", "nghi", "chủ", "nghĩa", "nếu", "họ", "sai", "thì", "một", "lần", "nữa", "ta", "không", "thể", "tin", "tưởng", "kết", "luận", "của", "họ", "đằng", "nào", "thì", "ta", "cũng", "không", "phải", "bận", "tâm", "về", "chủ", "nghĩa", "hoài", "nghi", "nhưng", "luận", "cứ", "của", "reid", "đòi", "hỏi", "giả", "thuyết", "rằng", "lập", "luận", "là", "một", "năng", "lực", "và", "rằng", "những", "người", "hoài", "nghi", "chủ", "nghĩa", "nhất", "thiết", "phải", "sử", "dụng", "nó", "khi", "đó", "lý", "do", "cho", "các", "giả", "thuyết", "đó", "là", "ở", "đâu", "chúng", "có", "thể", "bị", "bác", "bỏ", "hay", "không", "luận", "cứ", "này", "chứa", "các", "tiền", "đề", "giáo", "điều", "và", "chúng", "có", "thể", "sai", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bộ", "não", "trong", "thùng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trích", "cuốn", "outlines", "of", "pyrrhonism", "của", "sextus", "empiricus", "bullet", "từ", "điển", "bách", "khoa", "stanford", "bullet", "refutation", "of", "external-world", "scepticism", "phiên", "bản", "trực", "tuyến", "của", "hai", "cuốn", "sách", "mới", "xuất", "bản", "của", "nhà", "triết", "học", "olaf", "m", "müller", "tiếng", "đức", "bullet" ]
ủy ban olympic quốc gia châu đại dương == xem thêm == bullet các sự kiện của oca châu lục bullet đại hội thể thao châu á bullet đại hội thể thao mùa đông châu á bullet đại hội thể thao trẻ châu á bullet đại hội thể thao bãi biển châu á bullet đại hội thể thao trong nhà và võ thuật châu á bullet các sự kiện của oca khu vực bullet đại hội thể thao tây á bullet đại hội thể thao trung á bullet đại hội thể thao nam á bullet đại hội thể thao đông á bullet đại hội thể thao đông nam á bullet các sự kiện của apc bullet đại hội thể thao người khuyết tật châu á bullet đại hội thể thao người khuyết tật mùa đông châu á bullet đại hội thể thao người khuyết tật trẻ châu á bullet đại hội thể thao người khuyết tật mùa đông trẻ châu á
[ "ủy", "ban", "olympic", "quốc", "gia", "châu", "đại", "dương", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "các", "sự", "kiện", "của", "oca", "châu", "lục", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "châu", "á", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "mùa", "đông", "châu", "á", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "trẻ", "châu", "á", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "bãi", "biển", "châu", "á", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "trong", "nhà", "và", "võ", "thuật", "châu", "á", "bullet", "các", "sự", "kiện", "của", "oca", "khu", "vực", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "tây", "á", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "trung", "á", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "nam", "á", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "đông", "á", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "đông", "nam", "á", "bullet", "các", "sự", "kiện", "của", "apc", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "người", "khuyết", "tật", "châu", "á", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "người", "khuyết", "tật", "mùa", "đông", "châu", "á", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "người", "khuyết", "tật", "trẻ", "châu", "á", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "người", "khuyết", "tật", "mùa", "đông", "trẻ", "châu", "á" ]
vibrissomyia bicolor là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "vibrissomyia", "bicolor", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
không thực hiện được nếu trước hết không có nghi thức rửa sạch tội và tẩy uế bởi máu và tro của một con bò cái sắc hoe nhưng gần hai ngàn năm qua từ khi đền thờ thứ nhì bị phá hủy thì giống bò cái sắc hoe đã không được nhìn thấy tại trung đông không có con bò cái sắc hoe để khi đền thờ được xây cất xong thì khó có thể hoạt động nếu con bò cái sắc hoe được thiên chúa sắm sẵn để làm lễ rửa tội cho những người sẽ phục vụ trong đền thờ được tái xây cất đền thờ thứ ba sự hy sinh của dê đực của con bò cái tơ với đức chúa được kinh thánh ghi chép việc đức chúa jesus đã đáp ứng yêu cầu của tất cả các sự hiến tế động vật cho dù là con đực bò đực cừu đực hay con cái bò cái lêvi ký 3 1 không chỉ là sự hy sinh của “con bò cái tơ” được đề cập cụ thể mà người ta còn hiểu rằng sự hy sinh của đức chúa đã vượt qua sự rửa sạch tội lỗi mà người do thái hy vọng có được thông qua sự hy sinh của động vật theo luật của cựu ước sự hy sinh của động vật đực hay cái đều được lêvi ký 3 1 chúa sẽ ứng nghiệm trọn vẹn sự hy sinh của dê đực cũng như của “con bò cái tơ” hêbơrơ 9 13-14 hội
[ "không", "thực", "hiện", "được", "nếu", "trước", "hết", "không", "có", "nghi", "thức", "rửa", "sạch", "tội", "và", "tẩy", "uế", "bởi", "máu", "và", "tro", "của", "một", "con", "bò", "cái", "sắc", "hoe", "nhưng", "gần", "hai", "ngàn", "năm", "qua", "từ", "khi", "đền", "thờ", "thứ", "nhì", "bị", "phá", "hủy", "thì", "giống", "bò", "cái", "sắc", "hoe", "đã", "không", "được", "nhìn", "thấy", "tại", "trung", "đông", "không", "có", "con", "bò", "cái", "sắc", "hoe", "để", "khi", "đền", "thờ", "được", "xây", "cất", "xong", "thì", "khó", "có", "thể", "hoạt", "động", "nếu", "con", "bò", "cái", "sắc", "hoe", "được", "thiên", "chúa", "sắm", "sẵn", "để", "làm", "lễ", "rửa", "tội", "cho", "những", "người", "sẽ", "phục", "vụ", "trong", "đền", "thờ", "được", "tái", "xây", "cất", "đền", "thờ", "thứ", "ba", "sự", "hy", "sinh", "của", "dê", "đực", "của", "con", "bò", "cái", "tơ", "với", "đức", "chúa", "được", "kinh", "thánh", "ghi", "chép", "việc", "đức", "chúa", "jesus", "đã", "đáp", "ứng", "yêu", "cầu", "của", "tất", "cả", "các", "sự", "hiến", "tế", "động", "vật", "cho", "dù", "là", "con", "đực", "bò", "đực", "cừu", "đực", "hay", "con", "cái", "bò", "cái", "lêvi", "ký", "3", "1", "không", "chỉ", "là", "sự", "hy", "sinh", "của", "“con", "bò", "cái", "tơ”", "được", "đề", "cập", "cụ", "thể", "mà", "người", "ta", "còn", "hiểu", "rằng", "sự", "hy", "sinh", "của", "đức", "chúa", "đã", "vượt", "qua", "sự", "rửa", "sạch", "tội", "lỗi", "mà", "người", "do", "thái", "hy", "vọng", "có", "được", "thông", "qua", "sự", "hy", "sinh", "của", "động", "vật", "theo", "luật", "của", "cựu", "ước", "sự", "hy", "sinh", "của", "động", "vật", "đực", "hay", "cái", "đều", "được", "lêvi", "ký", "3", "1", "chúa", "sẽ", "ứng", "nghiệm", "trọn", "vẹn", "sự", "hy", "sinh", "của", "dê", "đực", "cũng", "như", "của", "“con", "bò", "cái", "tơ”", "hêbơrơ", "9", "13-14", "hội" ]
trung phi ucac
[ "trung", "phi", "ucac" ]
tiêu phải chịu được độ ph thấp và nhiệt độ cao điều này rất tiếc là không phải như vậy đối với nhiều loại protein sinh học giai đoạn ủ cho quá trình này thường xảy ra ở độ ph 4 và kéo dài trong khoảng từ 6 giờ đến 21 ngày === bất hoạt hóa dùng tia cực tím === tia uv có thể làm hỏng dna của các sinh vật sống bằng cách tạo ra các chất dimer acid nucleic tuy nhiên những thiệt hại thường không quan trọng do sự xâm nhập của tia uv qua các mô sống thấp tuy nhiên tia uv có thể được sử dụng để vô hiệu hóa virus vì các hạt virus rất nhỏ và tia uv có thể tiếp cận vật liệu di truyền gây ra sự dime hóa acid nucleic một khi dna bị phân hóa các hạt virus không thể tái tạo vật liệu di truyền của chúng điều này ngăn chúng lây lan tia uv kết hợp với riboflavin đã được chứng minh là có hiệu quả trong việc giảm tác nhân gây bệnh trong các sản phẩm truyền máu riboflavin và tia uv làm hỏng các acid nucleic trong virus vi khuẩn ký sinh trùng và các tế bào bạch cầu của người hiến tặng khiến chúng không thể tái tạo và gây bệnh
[ "tiêu", "phải", "chịu", "được", "độ", "ph", "thấp", "và", "nhiệt", "độ", "cao", "điều", "này", "rất", "tiếc", "là", "không", "phải", "như", "vậy", "đối", "với", "nhiều", "loại", "protein", "sinh", "học", "giai", "đoạn", "ủ", "cho", "quá", "trình", "này", "thường", "xảy", "ra", "ở", "độ", "ph", "4", "và", "kéo", "dài", "trong", "khoảng", "từ", "6", "giờ", "đến", "21", "ngày", "===", "bất", "hoạt", "hóa", "dùng", "tia", "cực", "tím", "===", "tia", "uv", "có", "thể", "làm", "hỏng", "dna", "của", "các", "sinh", "vật", "sống", "bằng", "cách", "tạo", "ra", "các", "chất", "dimer", "acid", "nucleic", "tuy", "nhiên", "những", "thiệt", "hại", "thường", "không", "quan", "trọng", "do", "sự", "xâm", "nhập", "của", "tia", "uv", "qua", "các", "mô", "sống", "thấp", "tuy", "nhiên", "tia", "uv", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "vô", "hiệu", "hóa", "virus", "vì", "các", "hạt", "virus", "rất", "nhỏ", "và", "tia", "uv", "có", "thể", "tiếp", "cận", "vật", "liệu", "di", "truyền", "gây", "ra", "sự", "dime", "hóa", "acid", "nucleic", "một", "khi", "dna", "bị", "phân", "hóa", "các", "hạt", "virus", "không", "thể", "tái", "tạo", "vật", "liệu", "di", "truyền", "của", "chúng", "điều", "này", "ngăn", "chúng", "lây", "lan", "tia", "uv", "kết", "hợp", "với", "riboflavin", "đã", "được", "chứng", "minh", "là", "có", "hiệu", "quả", "trong", "việc", "giảm", "tác", "nhân", "gây", "bệnh", "trong", "các", "sản", "phẩm", "truyền", "máu", "riboflavin", "và", "tia", "uv", "làm", "hỏng", "các", "acid", "nucleic", "trong", "virus", "vi", "khuẩn", "ký", "sinh", "trùng", "và", "các", "tế", "bào", "bạch", "cầu", "của", "người", "hiến", "tặng", "khiến", "chúng", "không", "thể", "tái", "tạo", "và", "gây", "bệnh" ]
fcrl1 protein giống thụ thể fc 1 tiếng anh fc receptor-like protein 1 là protein ở người được mã hóa bởi gen fcrl1
[ "fcrl1", "protein", "giống", "thụ", "thể", "fc", "1", "tiếng", "anh", "fc", "receptor-like", "protein", "1", "là", "protein", "ở", "người", "được", "mã", "hóa", "bởi", "gen", "fcrl1" ]
6 dxe5 qa5+ 7 bd2 qxe5 8 0-0-0 nxe4 9 qd8+ thí hậu để chuẩn bị cho một đòn chiếu đôi kxd8 10 bg5++ và trắng dành chiến thắng với 10 ke8 11 rd8# hoặc 10 kc7 11 bd8# == xem thêm == bullet xiên bullet cối xay bullet cờ vua
[ "6", "dxe5", "qa5+", "7", "bd2", "qxe5", "8", "0-0-0", "nxe4", "9", "qd8+", "thí", "hậu", "để", "chuẩn", "bị", "cho", "một", "đòn", "chiếu", "đôi", "kxd8", "10", "bg5++", "và", "trắng", "dành", "chiến", "thắng", "với", "10", "ke8", "11", "rd8#", "hoặc", "10", "kc7", "11", "bd8#", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xiên", "bullet", "cối", "xay", "bullet", "cờ", "vua" ]
25468 ramakrishna tên chỉ định 1999 xs là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 6 tháng 12 năm 1999 nó được đặt theo tên smitha ramakrishna a finalist ở cuộc thi tìm kiếm tài năng khoa học trẻ intel năm 2009
[ "25468", "ramakrishna", "tên", "chỉ", "định", "1999", "xs", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "dự", "án", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "lincoln", "ở", "socorro", "new", "mexico", "ngày", "6", "tháng", "12", "năm", "1999", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "smitha", "ramakrishna", "a", "finalist", "ở", "cuộc", "thi", "tìm", "kiếm", "tài", "năng", "khoa", "học", "trẻ", "intel", "năm", "2009" ]
để trình bộ tài nguyên và môi trường cấp phép an toàn sinh học thời gian qua bộ nn&ptnt đã ban hành hàng loạt nghị định thông tư để đẩy mạnh ứng dụng công nghệ sinh học như nghị định số 69 2010 nđ-cp về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gien mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gien quyết định số 418 qđ-ttg về việc phê duyệt chiến lược phát triển kh và cn giai đoạn 2011 2020 thông tư 72 2009 tt-bnnptnt ngày 17 tháng 11 năm 2009 ban hành danh mục loài cây trồng biến đổi gen được phép khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường cho mục đích làm giống cây trồng ở việt nam bộ tn-mt đã ban hành thông tư số 08 2013 tt-btnmt ngày 16 5 2013 về đánh giá an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen trong đó quy định thành lập tổ chuyên gia có trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật cho hội đồng atsh đối với từng sự kiện biến đổi gen cụ thể thông tư số 02 2014 tt-bnnptnt ngày 24 1 2014 quy định trình tự thủ tục cấp và thu hồi giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm thức ăn chăn nuôi đặc biệt ngày 11 tháng 8 năm 2014 bộ nn ptnn chính thức công bố cấp phê duyệt 04 sự kiện ngô biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm thức
[ "để", "trình", "bộ", "tài", "nguyên", "và", "môi", "trường", "cấp", "phép", "an", "toàn", "sinh", "học", "thời", "gian", "qua", "bộ", "nn&ptnt", "đã", "ban", "hành", "hàng", "loạt", "nghị", "định", "thông", "tư", "để", "đẩy", "mạnh", "ứng", "dụng", "công", "nghệ", "sinh", "học", "như", "nghị", "định", "số", "69", "2010", "nđ-cp", "về", "an", "toàn", "sinh", "học", "đối", "với", "sinh", "vật", "biến", "đổi", "gien", "mẫu", "vật", "di", "truyền", "và", "sản", "phẩm", "của", "sinh", "vật", "biến", "đổi", "gien", "quyết", "định", "số", "418", "qđ-ttg", "về", "việc", "phê", "duyệt", "chiến", "lược", "phát", "triển", "kh", "và", "cn", "giai", "đoạn", "2011", "2020", "thông", "tư", "72", "2009", "tt-bnnptnt", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "2009", "ban", "hành", "danh", "mục", "loài", "cây", "trồng", "biến", "đổi", "gen", "được", "phép", "khảo", "nghiệm", "đánh", "giá", "rủi", "ro", "đối", "với", "đa", "dạng", "sinh", "học", "và", "môi", "trường", "cho", "mục", "đích", "làm", "giống", "cây", "trồng", "ở", "việt", "nam", "bộ", "tn-mt", "đã", "ban", "hành", "thông", "tư", "số", "08", "2013", "tt-btnmt", "ngày", "16", "5", "2013", "về", "đánh", "giá", "an", "toàn", "sinh", "học", "đối", "với", "cây", "trồng", "biến", "đổi", "gen", "trong", "đó", "quy", "định", "thành", "lập", "tổ", "chuyên", "gia", "có", "trách", "nhiệm", "hỗ", "trợ", "kỹ", "thuật", "cho", "hội", "đồng", "atsh", "đối", "với", "từng", "sự", "kiện", "biến", "đổi", "gen", "cụ", "thể", "thông", "tư", "số", "02", "2014", "tt-bnnptnt", "ngày", "24", "1", "2014", "quy", "định", "trình", "tự", "thủ", "tục", "cấp", "và", "thu", "hồi", "giấy", "xác", "nhận", "thực", "vật", "biến", "đổi", "gen", "đủ", "điều", "kiện", "sử", "dụng", "làm", "thực", "phẩm", "thức", "ăn", "chăn", "nuôi", "đặc", "biệt", "ngày", "11", "tháng", "8", "năm", "2014", "bộ", "nn", "ptnn", "chính", "thức", "công", "bố", "cấp", "phê", "duyệt", "04", "sự", "kiện", "ngô", "biến", "đổi", "gen", "đủ", "điều", "kiện", "sử", "dụng", "làm", "thực", "phẩm", "thức" ]
prionacalus whymperi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "prionacalus", "whymperi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lithi bromide libr danh pháp theo tiêu chuẩn quốc gia tcvn lithi bromide là một hợp chất hóa học của lithi và brom hợp chất này có tính hút ẩm mạnh vì thế là có ích trong vai trò của chất hút ẩm trong một số hệ thống điều hòa không khí == điều chế và tính chất == libr được điều chế bằng cách cho hai chất lithi cacbonat và acid bromhydric phản ứng muối tạo thành một số hydrat tinh thể không giống như các muối bromide của kim loại kiềm khác muối khan tạo thành các tinh thể lập phương tương tự như muối thông thường natri chloride lithi hydroxide và acid bromhydric dung dịch nước của hydro bromide sẽ tạo thành kết tủa lithi bromide khi có nước == sử dụng == lithi bromide được sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí như chất một chất hút ẩm lithi bromide được sử dụng như một muối trong làm mát hấp thụ cùng với nước như trong hệ thống máy lạnh hấp thụ === ứng dụng y tế === lithi bromide được sử dụng như là một loại thuốc an thần bắt đầu vào đầu những năm 1900 nhưng nó đã rơi vào tình trạng không được ưa thích nữa trong những năm 1940 khi một số bệnh nhân tim chết sau khi dùng nó làm chất thay thế muối giống như lithi cacbonat và lithi chloride nó được sử dụng điều trị rối loạn lưỡng cực các liều thấp tới 225 mg ngày của libr có thể dẫn
[ "lithi", "bromide", "libr", "danh", "pháp", "theo", "tiêu", "chuẩn", "quốc", "gia", "tcvn", "lithi", "bromide", "là", "một", "hợp", "chất", "hóa", "học", "của", "lithi", "và", "brom", "hợp", "chất", "này", "có", "tính", "hút", "ẩm", "mạnh", "vì", "thế", "là", "có", "ích", "trong", "vai", "trò", "của", "chất", "hút", "ẩm", "trong", "một", "số", "hệ", "thống", "điều", "hòa", "không", "khí", "==", "điều", "chế", "và", "tính", "chất", "==", "libr", "được", "điều", "chế", "bằng", "cách", "cho", "hai", "chất", "lithi", "cacbonat", "và", "acid", "bromhydric", "phản", "ứng", "muối", "tạo", "thành", "một", "số", "hydrat", "tinh", "thể", "không", "giống", "như", "các", "muối", "bromide", "của", "kim", "loại", "kiềm", "khác", "muối", "khan", "tạo", "thành", "các", "tinh", "thể", "lập", "phương", "tương", "tự", "như", "muối", "thông", "thường", "natri", "chloride", "lithi", "hydroxide", "và", "acid", "bromhydric", "dung", "dịch", "nước", "của", "hydro", "bromide", "sẽ", "tạo", "thành", "kết", "tủa", "lithi", "bromide", "khi", "có", "nước", "==", "sử", "dụng", "==", "lithi", "bromide", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "hệ", "thống", "điều", "hòa", "không", "khí", "như", "chất", "một", "chất", "hút", "ẩm", "lithi", "bromide", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "muối", "trong", "làm", "mát", "hấp", "thụ", "cùng", "với", "nước", "như", "trong", "hệ", "thống", "máy", "lạnh", "hấp", "thụ", "===", "ứng", "dụng", "y", "tế", "===", "lithi", "bromide", "được", "sử", "dụng", "như", "là", "một", "loại", "thuốc", "an", "thần", "bắt", "đầu", "vào", "đầu", "những", "năm", "1900", "nhưng", "nó", "đã", "rơi", "vào", "tình", "trạng", "không", "được", "ưa", "thích", "nữa", "trong", "những", "năm", "1940", "khi", "một", "số", "bệnh", "nhân", "tim", "chết", "sau", "khi", "dùng", "nó", "làm", "chất", "thay", "thế", "muối", "giống", "như", "lithi", "cacbonat", "và", "lithi", "chloride", "nó", "được", "sử", "dụng", "điều", "trị", "rối", "loạn", "lưỡng", "cực", "các", "liều", "thấp", "tới", "225", "mg", "ngày", "của", "libr", "có", "thể", "dẫn" ]
của thanh tra liên huyện thuộc bộ thuế và doanh thu của nga số 44 tại moskva trong giai đoạn từ năm 2005 đến năm 2009 egorov làm trưởng phòng thanh tra bàn giấy trưởng phòng thanh tra hiện trường số 2 thuộc thanh tra liên quận thuộc cục thuế liên bang nga số 50 tại moskva năm 2009-2010 ông là phó trưởng phòng công tác kiểm soát của văn phòng cục thuế liên bang nga tại moskva năm 2011 ông được bổ nhiệm làm phó cục trưởng cục thuế liên bang ở vị trí này ông điều phối hoạt động của bộ phận kiểm soát bộ phận chuyển giá văn phòng và kiểm soát hoạt động ngoài ra ông còn giám sát công việc về phân tích và hệ thống hóa các phương pháp trốn thuế mà người nộp thuế sử dụng vấn đề tổ chức kiểm soát thuế trong quá trình kiểm tra thuế của những người nộp thuế lớn nhất phát hành tem đặc biệt để đánh dấu thuốc lá và các sản phẩm thuốc lá được sản xuất tại liên bang nga để tổ chức xổ số === cục trưởng cục thuế liên bang === theo lệnh của chính phủ liên bang nga số 21-r ngày 17 tháng 1 năm 2020 daniil egorov được bổ nhiệm làm người đứng đầu cục thuế liên bang ông trở thành luật sư đầu tiên giữ chức vụ trưởng bộ phận này == tài sản và thu nhập == theo báo cáo thu nhập năm 2018 daniil egorov kiếm được 8 2 triệu rúp
[ "của", "thanh", "tra", "liên", "huyện", "thuộc", "bộ", "thuế", "và", "doanh", "thu", "của", "nga", "số", "44", "tại", "moskva", "trong", "giai", "đoạn", "từ", "năm", "2005", "đến", "năm", "2009", "egorov", "làm", "trưởng", "phòng", "thanh", "tra", "bàn", "giấy", "trưởng", "phòng", "thanh", "tra", "hiện", "trường", "số", "2", "thuộc", "thanh", "tra", "liên", "quận", "thuộc", "cục", "thuế", "liên", "bang", "nga", "số", "50", "tại", "moskva", "năm", "2009-2010", "ông", "là", "phó", "trưởng", "phòng", "công", "tác", "kiểm", "soát", "của", "văn", "phòng", "cục", "thuế", "liên", "bang", "nga", "tại", "moskva", "năm", "2011", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "phó", "cục", "trưởng", "cục", "thuế", "liên", "bang", "ở", "vị", "trí", "này", "ông", "điều", "phối", "hoạt", "động", "của", "bộ", "phận", "kiểm", "soát", "bộ", "phận", "chuyển", "giá", "văn", "phòng", "và", "kiểm", "soát", "hoạt", "động", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "giám", "sát", "công", "việc", "về", "phân", "tích", "và", "hệ", "thống", "hóa", "các", "phương", "pháp", "trốn", "thuế", "mà", "người", "nộp", "thuế", "sử", "dụng", "vấn", "đề", "tổ", "chức", "kiểm", "soát", "thuế", "trong", "quá", "trình", "kiểm", "tra", "thuế", "của", "những", "người", "nộp", "thuế", "lớn", "nhất", "phát", "hành", "tem", "đặc", "biệt", "để", "đánh", "dấu", "thuốc", "lá", "và", "các", "sản", "phẩm", "thuốc", "lá", "được", "sản", "xuất", "tại", "liên", "bang", "nga", "để", "tổ", "chức", "xổ", "số", "===", "cục", "trưởng", "cục", "thuế", "liên", "bang", "===", "theo", "lệnh", "của", "chính", "phủ", "liên", "bang", "nga", "số", "21-r", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "2020", "daniil", "egorov", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "người", "đứng", "đầu", "cục", "thuế", "liên", "bang", "ông", "trở", "thành", "luật", "sư", "đầu", "tiên", "giữ", "chức", "vụ", "trưởng", "bộ", "phận", "này", "==", "tài", "sản", "và", "thu", "nhập", "==", "theo", "báo", "cáo", "thu", "nhập", "năm", "2018", "daniil", "egorov", "kiếm", "được", "8", "2", "triệu", "rúp" ]
zorochros griseopictus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1901
[ "zorochros", "griseopictus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1901" ]
515 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "515", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
leptonema islamarga là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "leptonema", "islamarga", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
rhaphidorrhynchium roellii là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được renauld cardot broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "rhaphidorrhynchium", "roellii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "renauld", "cardot", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
caesalpinia pyramidalis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tul miêu tả khoa học đầu tiên
[ "caesalpinia", "pyramidalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "tul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
barylypa andalusiaca là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "barylypa", "andalusiaca", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
bộ đảng trong đó các lãnh đạo nhà nước cũng là ủy viên của trung ương đảng ban chấp hành trung ương đảng nếu thất cần thiết hoặc bộ chính trị đề xuất yêu cầu thì đại hội đảng có thể được triệu tập sớm hơn so với điều lệ đảng quy định nếu không có lý do đặc biệt thì không được trì hoãn việc triệu tập đại hội đảng toàn quốc ngoài ra ban chấp hành trung ương đảng còn bầu bullet bộ chính trị bullet ban bí thư bullet tổng bí thư phải là ủy viên của ban bí thư == ủy viên == ban chấp hành trung ương đảng năm 1963 có 120 ủy viên và 60 ủy viên dự khuyết số lượng tăng qua các kỳ đại hội các ủy viên được quyền bỏ phiếu các ủy viên dự khuyết được phép tham dự các hội nghị nhưng không có quyền bỏ phiếu == các ban ngành trung ương == các phòng ban trung ương được giao cho bí thư trung ương đảng quản lý có tổng cộng khoảng 40 ban và được phân chia theo các lĩnh vực năm 1970 các ban trung ương có 1 000 nhân viên năm 1987 có 2 000 nhân viên tất cả nhân viên đều được hưởng một số đặc quyền bao gồm quyền tham gia vào tất cả các cơ sở của nhà nước và đảng hoặc nhà công vụ
[ "bộ", "đảng", "trong", "đó", "các", "lãnh", "đạo", "nhà", "nước", "cũng", "là", "ủy", "viên", "của", "trung", "ương", "đảng", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "nếu", "thất", "cần", "thiết", "hoặc", "bộ", "chính", "trị", "đề", "xuất", "yêu", "cầu", "thì", "đại", "hội", "đảng", "có", "thể", "được", "triệu", "tập", "sớm", "hơn", "so", "với", "điều", "lệ", "đảng", "quy", "định", "nếu", "không", "có", "lý", "do", "đặc", "biệt", "thì", "không", "được", "trì", "hoãn", "việc", "triệu", "tập", "đại", "hội", "đảng", "toàn", "quốc", "ngoài", "ra", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "còn", "bầu", "bullet", "bộ", "chính", "trị", "bullet", "ban", "bí", "thư", "bullet", "tổng", "bí", "thư", "phải", "là", "ủy", "viên", "của", "ban", "bí", "thư", "==", "ủy", "viên", "==", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "năm", "1963", "có", "120", "ủy", "viên", "và", "60", "ủy", "viên", "dự", "khuyết", "số", "lượng", "tăng", "qua", "các", "kỳ", "đại", "hội", "các", "ủy", "viên", "được", "quyền", "bỏ", "phiếu", "các", "ủy", "viên", "dự", "khuyết", "được", "phép", "tham", "dự", "các", "hội", "nghị", "nhưng", "không", "có", "quyền", "bỏ", "phiếu", "==", "các", "ban", "ngành", "trung", "ương", "==", "các", "phòng", "ban", "trung", "ương", "được", "giao", "cho", "bí", "thư", "trung", "ương", "đảng", "quản", "lý", "có", "tổng", "cộng", "khoảng", "40", "ban", "và", "được", "phân", "chia", "theo", "các", "lĩnh", "vực", "năm", "1970", "các", "ban", "trung", "ương", "có", "1", "000", "nhân", "viên", "năm", "1987", "có", "2", "000", "nhân", "viên", "tất", "cả", "nhân", "viên", "đều", "được", "hưởng", "một", "số", "đặc", "quyền", "bao", "gồm", "quyền", "tham", "gia", "vào", "tất", "cả", "các", "cơ", "sở", "của", "nhà", "nước", "và", "đảng", "hoặc", "nhà", "công", "vụ" ]
stachycephalum argentinum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được griseb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "stachycephalum", "argentinum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "griseb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
chóp mép thường trong mờ và có lông rung lá bắc con hình trứng đỉnh nhọn mép có lông rung đài hoa đỉnh 3 thùy đỉnh các thùy nhọn bao phấn đính đáy bầu nhụy nhẵn nhụi
[ "chóp", "mép", "thường", "trong", "mờ", "và", "có", "lông", "rung", "lá", "bắc", "con", "hình", "trứng", "đỉnh", "nhọn", "mép", "có", "lông", "rung", "đài", "hoa", "đỉnh", "3", "thùy", "đỉnh", "các", "thùy", "nhọn", "bao", "phấn", "đính", "đáy", "bầu", "nhụy", "nhẵn", "nhụi" ]
của con người == phân loại == thể chế là một khái niệm rộng gồm những luật chơi chính thức hoặc phi chính thức định hình nên phương thức ứng xử của con người thể chế của một quốc gia vùng lãnh thổ bao gồm thể chế chính thức và thể chế phi chính thức thể chế chính thức là hệ thống pháp chế mang tính pháp trị thể chế phi chính thức là các dư luận xã hội góp phần hình thành đạo đức lối sống phẩm giá con người thể chế phi chính thức thuộc phạm trù đức trị thể chế phi chính thức gồm vô tận các quy tắc bất thành văn quy phạm những điều cấm kỵ được tuân thủ trong quan hệ giữa nhóm người == bài liên quan == bullet thiết chế bullet thiết chế xã hội
[ "của", "con", "người", "==", "phân", "loại", "==", "thể", "chế", "là", "một", "khái", "niệm", "rộng", "gồm", "những", "luật", "chơi", "chính", "thức", "hoặc", "phi", "chính", "thức", "định", "hình", "nên", "phương", "thức", "ứng", "xử", "của", "con", "người", "thể", "chế", "của", "một", "quốc", "gia", "vùng", "lãnh", "thổ", "bao", "gồm", "thể", "chế", "chính", "thức", "và", "thể", "chế", "phi", "chính", "thức", "thể", "chế", "chính", "thức", "là", "hệ", "thống", "pháp", "chế", "mang", "tính", "pháp", "trị", "thể", "chế", "phi", "chính", "thức", "là", "các", "dư", "luận", "xã", "hội", "góp", "phần", "hình", "thành", "đạo", "đức", "lối", "sống", "phẩm", "giá", "con", "người", "thể", "chế", "phi", "chính", "thức", "thuộc", "phạm", "trù", "đức", "trị", "thể", "chế", "phi", "chính", "thức", "gồm", "vô", "tận", "các", "quy", "tắc", "bất", "thành", "văn", "quy", "phạm", "những", "điều", "cấm", "kỵ", "được", "tuân", "thủ", "trong", "quan", "hệ", "giữa", "nhóm", "người", "==", "bài", "liên", "quan", "==", "bullet", "thiết", "chế", "bullet", "thiết", "chế", "xã", "hội" ]
kemalpaşa hopa kemalpaşa là một thị trấn thuộc huyện hopa tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 4 794 người
[ "kemalpaşa", "hopa", "kemalpaşa", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "hopa", "tỉnh", "artvin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "4", "794", "người" ]
6 năm 1786 thì họ đã phá hủy tất cả những giáo đường đẹp nhất ở đây họ cũng phá hủy tất cả chùa chiền và bắt tất cả những nhà sư cầm vũ khí để ra trận nguyễn huệ không ngần ngại đốt phá tàn sát nếu gặp chống cự để tiêu diệt địch cũng có mà thị uy cũng có nắm vững quan điểm kỷ luật là sức mạnh của quân đội ông hết sức gắt gao trong việc điều quân và nổi tiếng là nghiêm minh bertette và dousssain từng nhiều năm truyền đạo ở miền thuận hóa trong bức thư đề ngày 11-6-1788 đã viết nguyễn huệ đôi khi điều động được từ hai đến ba trăm nghìn quân theo vai trò quân đội tây sơn được tổ chức thành trung quân tiền quân tả quân hữu quân hậu quân theo biên chế đơn vị quân đội tây sơn được tổ chức theo nguyên tắc ngũ ngũ chế quân số của mỗi đội cơ đạo không thống nhất nó thay đổi tùy theo tính chất của binh chủng tùy theo địa điểm chiến thuật mà các đơn vị đó chiếm đóng thông thường mỗi đội có từ 60 đến 100 lính mỗi cơ từ 300 đến 500 lính mỗi đạo từ 1 500 đến 2 500 so với quân số ở cấp tương đương của quân đội lê trịnh hoặc nguyễn không có sự chênh lệch quan trọng doanh và đạo là những đơn vị hỗn hợp có cả các thành phần của bộ binh pháo binh
[ "6", "năm", "1786", "thì", "họ", "đã", "phá", "hủy", "tất", "cả", "những", "giáo", "đường", "đẹp", "nhất", "ở", "đây", "họ", "cũng", "phá", "hủy", "tất", "cả", "chùa", "chiền", "và", "bắt", "tất", "cả", "những", "nhà", "sư", "cầm", "vũ", "khí", "để", "ra", "trận", "nguyễn", "huệ", "không", "ngần", "ngại", "đốt", "phá", "tàn", "sát", "nếu", "gặp", "chống", "cự", "để", "tiêu", "diệt", "địch", "cũng", "có", "mà", "thị", "uy", "cũng", "có", "nắm", "vững", "quan", "điểm", "kỷ", "luật", "là", "sức", "mạnh", "của", "quân", "đội", "ông", "hết", "sức", "gắt", "gao", "trong", "việc", "điều", "quân", "và", "nổi", "tiếng", "là", "nghiêm", "minh", "bertette", "và", "dousssain", "từng", "nhiều", "năm", "truyền", "đạo", "ở", "miền", "thuận", "hóa", "trong", "bức", "thư", "đề", "ngày", "11-6-1788", "đã", "viết", "nguyễn", "huệ", "đôi", "khi", "điều", "động", "được", "từ", "hai", "đến", "ba", "trăm", "nghìn", "quân", "theo", "vai", "trò", "quân", "đội", "tây", "sơn", "được", "tổ", "chức", "thành", "trung", "quân", "tiền", "quân", "tả", "quân", "hữu", "quân", "hậu", "quân", "theo", "biên", "chế", "đơn", "vị", "quân", "đội", "tây", "sơn", "được", "tổ", "chức", "theo", "nguyên", "tắc", "ngũ", "ngũ", "chế", "quân", "số", "của", "mỗi", "đội", "cơ", "đạo", "không", "thống", "nhất", "nó", "thay", "đổi", "tùy", "theo", "tính", "chất", "của", "binh", "chủng", "tùy", "theo", "địa", "điểm", "chiến", "thuật", "mà", "các", "đơn", "vị", "đó", "chiếm", "đóng", "thông", "thường", "mỗi", "đội", "có", "từ", "60", "đến", "100", "lính", "mỗi", "cơ", "từ", "300", "đến", "500", "lính", "mỗi", "đạo", "từ", "1", "500", "đến", "2", "500", "so", "với", "quân", "số", "ở", "cấp", "tương", "đương", "của", "quân", "đội", "lê", "trịnh", "hoặc", "nguyễn", "không", "có", "sự", "chênh", "lệch", "quan", "trọng", "doanh", "và", "đạo", "là", "những", "đơn", "vị", "hỗn", "hợp", "có", "cả", "các", "thành", "phần", "của", "bộ", "binh", "pháo", "binh" ]
cứu phát triển sản phẩm mới lập các dự án r&d mở rộng danh mục bằng cách tạo ra nhiều tùy chọn mới nó cũng giúp cải thiện mối quan hệ giữa khách hàng với doanh nghiệp góp phần thúc đẩy sự hợp tác lâu dài đổi mới bullet tiết kiệm chi phí kho vận giảm rủi ro về hàng tồn kho lỗi thời bullet đội ngũ nhân viên được thể hiện sự sáng tạo đổi mới liên tục === thách thức === các nhà sản xuất hiện nay vẫn phải đối mặt với vấn đề khó khăn làm thế nào để đảm bảo duy trì hiệu quả của mô hình sản xuất hàng loạt mà vẫn đảm bảo đáp ứng nhu cầu của khách hàng khi cung cấp sản phẩm có tính tùy biến cao đến nay vẫn chưa có một khuôn mẫu chính xác nào về việc doanh nghiệp nên chọn phương pháp tùy biến đại chúng nào bullet một số phương pháp tùy biến buộc doanh nghiệp phải chấp nhận rằng khách hàng sẽ cùng họ tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất bullet doanh nghiệp cần trang bị đội ngũ thiết kế kỹ thuật chuyên viên chuyên môn cao bố trí hệ thống máy móc công nghệ sản xuất linh hoạt bullet tồn kho nhiều và đa dạng các loại nguyên vật liệu bullet việc lên kế hoạch cho quy trình sản xuất có tùy biến cần sự cẩn thận và chính xác vì bản chất phức tạp của sản phẩm để đáp ứng theo đúng yêu cầu
[ "cứu", "phát", "triển", "sản", "phẩm", "mới", "lập", "các", "dự", "án", "r&d", "mở", "rộng", "danh", "mục", "bằng", "cách", "tạo", "ra", "nhiều", "tùy", "chọn", "mới", "nó", "cũng", "giúp", "cải", "thiện", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "khách", "hàng", "với", "doanh", "nghiệp", "góp", "phần", "thúc", "đẩy", "sự", "hợp", "tác", "lâu", "dài", "đổi", "mới", "bullet", "tiết", "kiệm", "chi", "phí", "kho", "vận", "giảm", "rủi", "ro", "về", "hàng", "tồn", "kho", "lỗi", "thời", "bullet", "đội", "ngũ", "nhân", "viên", "được", "thể", "hiện", "sự", "sáng", "tạo", "đổi", "mới", "liên", "tục", "===", "thách", "thức", "===", "các", "nhà", "sản", "xuất", "hiện", "nay", "vẫn", "phải", "đối", "mặt", "với", "vấn", "đề", "khó", "khăn", "làm", "thế", "nào", "để", "đảm", "bảo", "duy", "trì", "hiệu", "quả", "của", "mô", "hình", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "mà", "vẫn", "đảm", "bảo", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "của", "khách", "hàng", "khi", "cung", "cấp", "sản", "phẩm", "có", "tính", "tùy", "biến", "cao", "đến", "nay", "vẫn", "chưa", "có", "một", "khuôn", "mẫu", "chính", "xác", "nào", "về", "việc", "doanh", "nghiệp", "nên", "chọn", "phương", "pháp", "tùy", "biến", "đại", "chúng", "nào", "bullet", "một", "số", "phương", "pháp", "tùy", "biến", "buộc", "doanh", "nghiệp", "phải", "chấp", "nhận", "rằng", "khách", "hàng", "sẽ", "cùng", "họ", "tham", "gia", "trực", "tiếp", "vào", "quá", "trình", "sản", "xuất", "bullet", "doanh", "nghiệp", "cần", "trang", "bị", "đội", "ngũ", "thiết", "kế", "kỹ", "thuật", "chuyên", "viên", "chuyên", "môn", "cao", "bố", "trí", "hệ", "thống", "máy", "móc", "công", "nghệ", "sản", "xuất", "linh", "hoạt", "bullet", "tồn", "kho", "nhiều", "và", "đa", "dạng", "các", "loại", "nguyên", "vật", "liệu", "bullet", "việc", "lên", "kế", "hoạch", "cho", "quy", "trình", "sản", "xuất", "có", "tùy", "biến", "cần", "sự", "cẩn", "thận", "và", "chính", "xác", "vì", "bản", "chất", "phức", "tạp", "của", "sản", "phẩm", "để", "đáp", "ứng", "theo", "đúng", "yêu", "cầu" ]
tắc phát triển sẽ bị tất cả các bên liên quan từ bỏ hoặc bị hủy hoàn toàn do số lượng dự án mà hollywood khởi động thường gấp mười lần số dự án được phát triển thành phim hoàn chỉnh nên số lượng kịch bản lâm vào bế tắc phát triển là rất lớn điều này xảy ra thường xuyên nhất với các dự án có nhiều cách diễn giải và ảnh hưởng đến nhiều quan điểm
[ "tắc", "phát", "triển", "sẽ", "bị", "tất", "cả", "các", "bên", "liên", "quan", "từ", "bỏ", "hoặc", "bị", "hủy", "hoàn", "toàn", "do", "số", "lượng", "dự", "án", "mà", "hollywood", "khởi", "động", "thường", "gấp", "mười", "lần", "số", "dự", "án", "được", "phát", "triển", "thành", "phim", "hoàn", "chỉnh", "nên", "số", "lượng", "kịch", "bản", "lâm", "vào", "bế", "tắc", "phát", "triển", "là", "rất", "lớn", "điều", "này", "xảy", "ra", "thường", "xuyên", "nhất", "với", "các", "dự", "án", "có", "nhiều", "cách", "diễn", "giải", "và", "ảnh", "hưởng", "đến", "nhiều", "quan", "điểm" ]
loewia piliceps là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "loewia", "piliceps", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
quân sự == các đặc điểm hiến pháp của nhà nước dường như chủ yếu là quân sự dân số 70 người của nó là tất cả hoặc thực sự tham gia vào việc bảo vệ hòn đảo thông qua các phương tiện quân sự quân đội dường như bị giới hạn trong một hải quân có quy mô không xác định nhân sự của nó được thành lập bởi 69 đô đốc của hạm đội nhưng không rõ có bao nhiêu tàu theo ý của họ ước tính hợp lý nằm trong khoảng từ 20 đến 100 tàu có kích cỡ khác nhau từ tàu nhỏ cho đến tàu lớn hơn được sử dụng chủ yếu cho đánh bắt cá thương mại hoặc thể thao công quốc sau đó đã đối đầu với liên xô được thể hiện trong tờ báo literaturnaya gazeta == tan rã == vào năm 1973 đảo ngoại baldonia tusket được russell arundel bán với giá một đô la canada cho hiệp hội chim nova scotia nova scotia nature trust hiện sở hữu hòn đảo hòn đảo đã được chỉ định là khu bảo tồn chim giống earle e arundel nó mở cửa cho công chúng nhưng có thể có chim nhạn và không nên được ghé thăm trong mùa sinh sản săn bắn được cho phép trong mùa == nguồn == bullet lachlan mackinnon give me fish not federalism outer baldonia and performances of micronationality in shima the international journal of research into island cultures 8 2 2014 105-119 bullet nova scotia bird society current owners
[ "quân", "sự", "==", "các", "đặc", "điểm", "hiến", "pháp", "của", "nhà", "nước", "dường", "như", "chủ", "yếu", "là", "quân", "sự", "dân", "số", "70", "người", "của", "nó", "là", "tất", "cả", "hoặc", "thực", "sự", "tham", "gia", "vào", "việc", "bảo", "vệ", "hòn", "đảo", "thông", "qua", "các", "phương", "tiện", "quân", "sự", "quân", "đội", "dường", "như", "bị", "giới", "hạn", "trong", "một", "hải", "quân", "có", "quy", "mô", "không", "xác", "định", "nhân", "sự", "của", "nó", "được", "thành", "lập", "bởi", "69", "đô", "đốc", "của", "hạm", "đội", "nhưng", "không", "rõ", "có", "bao", "nhiêu", "tàu", "theo", "ý", "của", "họ", "ước", "tính", "hợp", "lý", "nằm", "trong", "khoảng", "từ", "20", "đến", "100", "tàu", "có", "kích", "cỡ", "khác", "nhau", "từ", "tàu", "nhỏ", "cho", "đến", "tàu", "lớn", "hơn", "được", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "cho", "đánh", "bắt", "cá", "thương", "mại", "hoặc", "thể", "thao", "công", "quốc", "sau", "đó", "đã", "đối", "đầu", "với", "liên", "xô", "được", "thể", "hiện", "trong", "tờ", "báo", "literaturnaya", "gazeta", "==", "tan", "rã", "==", "vào", "năm", "1973", "đảo", "ngoại", "baldonia", "tusket", "được", "russell", "arundel", "bán", "với", "giá", "một", "đô", "la", "canada", "cho", "hiệp", "hội", "chim", "nova", "scotia", "nova", "scotia", "nature", "trust", "hiện", "sở", "hữu", "hòn", "đảo", "hòn", "đảo", "đã", "được", "chỉ", "định", "là", "khu", "bảo", "tồn", "chim", "giống", "earle", "e", "arundel", "nó", "mở", "cửa", "cho", "công", "chúng", "nhưng", "có", "thể", "có", "chim", "nhạn", "và", "không", "nên", "được", "ghé", "thăm", "trong", "mùa", "sinh", "sản", "săn", "bắn", "được", "cho", "phép", "trong", "mùa", "==", "nguồn", "==", "bullet", "lachlan", "mackinnon", "give", "me", "fish", "not", "federalism", "outer", "baldonia", "and", "performances", "of", "micronationality", "in", "shima", "the", "international", "journal", "of", "research", "into", "island", "cultures", "8", "2", "2014", "105-119", "bullet", "nova", "scotia", "bird", "society", "current", "owners" ]
của tống thủy quân tống dàn quân chiếm sông lục đầu lục quân được vận chuyển bằng thuyền rồi đổ bộ lên bờ lập trại hai bên tống việt giao chiến ác liệt quân tống nhiều lần tìm cách chọc thủng phòng tuyến của quân đại cồ việt để tiến về đại la nhưng đều thất bại quân tống bị thua to ở sông lục đầu quân số hao hụt vũ khí chiến thuyền hư hỏng mất mát nhiều lương thực khó khăn thêm cuối cùng quân tống đành phải rút về vùng xung quanh sông bạch đằng sông lục đầu vì thế còn được gọi là sông đồ lỗ đồ nghĩa là giết lỗ chỉ quân tống sau trận lục đầu tinh thần của quân tống bị sa sút tôn toàn hưng sau khi quay về hoa bộ thì đóng lỳ ở đó bắt chấp sự thúc giục của hầu nhân bảo lấy cớ chờ quân tăng viện sang mới tiến được === quân tống được tăng viện === mãi đến ngày 11 tháng 4 năm 981 thủy quân tăng viện của tống do lưu trừng chỉ huy mới tới sông bạch đằng và sát cánh với lực lượng của hầu nhân bảo tiếp đó lục quân tăng viện của tống do trần khâm tộ chỉ huy cũng tới nơi tôn toàn hưng cử trần khâm tộ tiến công và viên tướng này đã thành công trong việc chọc thủng phòng tuyến của quân đại cồ việt tiến đến tây kết bên sông hồng thuộc địa phận huyện
[ "của", "tống", "thủy", "quân", "tống", "dàn", "quân", "chiếm", "sông", "lục", "đầu", "lục", "quân", "được", "vận", "chuyển", "bằng", "thuyền", "rồi", "đổ", "bộ", "lên", "bờ", "lập", "trại", "hai", "bên", "tống", "việt", "giao", "chiến", "ác", "liệt", "quân", "tống", "nhiều", "lần", "tìm", "cách", "chọc", "thủng", "phòng", "tuyến", "của", "quân", "đại", "cồ", "việt", "để", "tiến", "về", "đại", "la", "nhưng", "đều", "thất", "bại", "quân", "tống", "bị", "thua", "to", "ở", "sông", "lục", "đầu", "quân", "số", "hao", "hụt", "vũ", "khí", "chiến", "thuyền", "hư", "hỏng", "mất", "mát", "nhiều", "lương", "thực", "khó", "khăn", "thêm", "cuối", "cùng", "quân", "tống", "đành", "phải", "rút", "về", "vùng", "xung", "quanh", "sông", "bạch", "đằng", "sông", "lục", "đầu", "vì", "thế", "còn", "được", "gọi", "là", "sông", "đồ", "lỗ", "đồ", "nghĩa", "là", "giết", "lỗ", "chỉ", "quân", "tống", "sau", "trận", "lục", "đầu", "tinh", "thần", "của", "quân", "tống", "bị", "sa", "sút", "tôn", "toàn", "hưng", "sau", "khi", "quay", "về", "hoa", "bộ", "thì", "đóng", "lỳ", "ở", "đó", "bắt", "chấp", "sự", "thúc", "giục", "của", "hầu", "nhân", "bảo", "lấy", "cớ", "chờ", "quân", "tăng", "viện", "sang", "mới", "tiến", "được", "===", "quân", "tống", "được", "tăng", "viện", "===", "mãi", "đến", "ngày", "11", "tháng", "4", "năm", "981", "thủy", "quân", "tăng", "viện", "của", "tống", "do", "lưu", "trừng", "chỉ", "huy", "mới", "tới", "sông", "bạch", "đằng", "và", "sát", "cánh", "với", "lực", "lượng", "của", "hầu", "nhân", "bảo", "tiếp", "đó", "lục", "quân", "tăng", "viện", "của", "tống", "do", "trần", "khâm", "tộ", "chỉ", "huy", "cũng", "tới", "nơi", "tôn", "toàn", "hưng", "cử", "trần", "khâm", "tộ", "tiến", "công", "và", "viên", "tướng", "này", "đã", "thành", "công", "trong", "việc", "chọc", "thủng", "phòng", "tuyến", "của", "quân", "đại", "cồ", "việt", "tiến", "đến", "tây", "kết", "bên", "sông", "hồng", "thuộc", "địa", "phận", "huyện" ]
hà nội nay là khoa ngôn ngữ học trường đại học khoa học xã hội nhân văn đại học quốc gia hà nội bullet 1980 – 2000 ủy viên hội đồng học hàm nhà nước chuyên ngành ngôn ngữ học == hoạt động hiện tại == bullet chủ tịch tư hội nghiên cứu khoa học đông nam á – việt nam searav bullet viện trưởng viện nghiên cứu văn hóa phương đông – ios thuộc searav bullet viện trưởng viện phát triển ngôn ngữ học – langings thuộc sở khoa học công nghệ hà nội bullet chủ tịch hội đồng biên tập tạp chí đông nam á bullet thành viên unesco việt nam bullet ủy viên hội đồng khoa học quỹ văn hóa phan châu trinh bullet chủ tịch hội đồng khoa học liên hiệp hội khoa học phát triển du lịch bền vững bullet giáo sư thỉnh giảng tại các trường đại học trên cả nước như đại học quốc gia hà nội đại học sư phạm hà nội đại học văn hóa đại học đà lạt đại học quốc gia tp hồ chí minh đại học bình dương đại học trà vinh ông từ trần hồi 3h32 sáng ngày 8 12 2013 tại hà nội thọ 83 tuổi == các công trình đã xuất bản == bullet từ điển thái – việt 1990 chủ nhiệm bullet từ điển inđônêxia – việt 1998 chủ nhiệm bullet từ điển lào – việt 1995 chủ nhiệm bullet tiếp xúc ngôn ngữ ở đông nam á 1983 viết chung với gs phan ngọc bullet 25 năm tiếp cận đông nam á học 1998 bullet ngôn
[ "hà", "nội", "nay", "là", "khoa", "ngôn", "ngữ", "học", "trường", "đại", "học", "khoa", "học", "xã", "hội", "nhân", "văn", "đại", "học", "quốc", "gia", "hà", "nội", "bullet", "1980", "–", "2000", "ủy", "viên", "hội", "đồng", "học", "hàm", "nhà", "nước", "chuyên", "ngành", "ngôn", "ngữ", "học", "==", "hoạt", "động", "hiện", "tại", "==", "bullet", "chủ", "tịch", "tư", "hội", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "đông", "nam", "á", "–", "việt", "nam", "searav", "bullet", "viện", "trưởng", "viện", "nghiên", "cứu", "văn", "hóa", "phương", "đông", "–", "ios", "thuộc", "searav", "bullet", "viện", "trưởng", "viện", "phát", "triển", "ngôn", "ngữ", "học", "–", "langings", "thuộc", "sở", "khoa", "học", "công", "nghệ", "hà", "nội", "bullet", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "biên", "tập", "tạp", "chí", "đông", "nam", "á", "bullet", "thành", "viên", "unesco", "việt", "nam", "bullet", "ủy", "viên", "hội", "đồng", "khoa", "học", "quỹ", "văn", "hóa", "phan", "châu", "trinh", "bullet", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "khoa", "học", "liên", "hiệp", "hội", "khoa", "học", "phát", "triển", "du", "lịch", "bền", "vững", "bullet", "giáo", "sư", "thỉnh", "giảng", "tại", "các", "trường", "đại", "học", "trên", "cả", "nước", "như", "đại", "học", "quốc", "gia", "hà", "nội", "đại", "học", "sư", "phạm", "hà", "nội", "đại", "học", "văn", "hóa", "đại", "học", "đà", "lạt", "đại", "học", "quốc", "gia", "tp", "hồ", "chí", "minh", "đại", "học", "bình", "dương", "đại", "học", "trà", "vinh", "ông", "từ", "trần", "hồi", "3h32", "sáng", "ngày", "8", "12", "2013", "tại", "hà", "nội", "thọ", "83", "tuổi", "==", "các", "công", "trình", "đã", "xuất", "bản", "==", "bullet", "từ", "điển", "thái", "–", "việt", "1990", "chủ", "nhiệm", "bullet", "từ", "điển", "inđônêxia", "–", "việt", "1998", "chủ", "nhiệm", "bullet", "từ", "điển", "lào", "–", "việt", "1995", "chủ", "nhiệm", "bullet", "tiếp", "xúc", "ngôn", "ngữ", "ở", "đông", "nam", "á", "1983", "viết", "chung", "với", "gs", "phan", "ngọc", "bullet", "25", "năm", "tiếp", "cận", "đông", "nam", "á", "học", "1998", "bullet", "ngôn" ]
2086 newell là một tiểu hành tinh được phát hiện tại ở đài thiên văn goethe link gần brooklyn indiana bởi chương trình tiểu hành tinh indiana
[ "2086", "newell", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "được", "phát", "hiện", "tại", "ở", "đài", "thiên", "văn", "goethe", "link", "gần", "brooklyn", "indiana", "bởi", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "indiana" ]
trong hai tuần lễ tiếp theo nó hoạt động cùng khi chiếc thiết giáp hạm mới thực hành bắn phá bờ biển để chuẩn bị cho chiến dịch torch cuộc đổ bộ của đồng minh lên bắc phi trước lúc bình minh ngày 19 tháng 10 nó đang trên đường đi vịnh casco khi mắc tai nạn bị chiếc húc vào phía đuôi bên mạn phải khiến bốn thành viên thủy thủ đoàn của trippe thiệt mạng và ba người khác bị thương nó hoàn tất việc sửa chữa tại new york vào ngày 13 tháng 11 và lên đường để huấn luyện chống tàu ngầm tại new london connecticut ==== 1943 ==== sau một tháng huấn luyện và hộ tống vận tải ven biển trippe rời new york trong thành phần hộ tống một đoàn tàu vận tải hướng sang casablanca nó quay trở về new york vào ngày 7 tháng 2 năm 1943 tiến hành thêm các hoạt động huấn luyện sang tháng 4 nó thực hiện thêm một chuyến đi khứ hồi đến maroc và hộ tống một đoàn tàu ven biển đi norfolk trước khi hướng sang địa trung hải vào ngày 10 tháng 5 chiếc tàu chiến đi đến oran algérie nó sau đó hộ tống các đoàn tàu vận tải đi lại giữa cảng này và bizerte tiến hành tuần tra và thực hành bắn phá bờ biển để chuẩn bị cho cuộc đổ bộ của đồng minh lên đảo sicily vào ngày 9 tháng 7 trippe rời oran trong thành phần hộ
[ "trong", "hai", "tuần", "lễ", "tiếp", "theo", "nó", "hoạt", "động", "cùng", "khi", "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "mới", "thực", "hành", "bắn", "phá", "bờ", "biển", "để", "chuẩn", "bị", "cho", "chiến", "dịch", "torch", "cuộc", "đổ", "bộ", "của", "đồng", "minh", "lên", "bắc", "phi", "trước", "lúc", "bình", "minh", "ngày", "19", "tháng", "10", "nó", "đang", "trên", "đường", "đi", "vịnh", "casco", "khi", "mắc", "tai", "nạn", "bị", "chiếc", "húc", "vào", "phía", "đuôi", "bên", "mạn", "phải", "khiến", "bốn", "thành", "viên", "thủy", "thủ", "đoàn", "của", "trippe", "thiệt", "mạng", "và", "ba", "người", "khác", "bị", "thương", "nó", "hoàn", "tất", "việc", "sửa", "chữa", "tại", "new", "york", "vào", "ngày", "13", "tháng", "11", "và", "lên", "đường", "để", "huấn", "luyện", "chống", "tàu", "ngầm", "tại", "new", "london", "connecticut", "====", "1943", "====", "sau", "một", "tháng", "huấn", "luyện", "và", "hộ", "tống", "vận", "tải", "ven", "biển", "trippe", "rời", "new", "york", "trong", "thành", "phần", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "hướng", "sang", "casablanca", "nó", "quay", "trở", "về", "new", "york", "vào", "ngày", "7", "tháng", "2", "năm", "1943", "tiến", "hành", "thêm", "các", "hoạt", "động", "huấn", "luyện", "sang", "tháng", "4", "nó", "thực", "hiện", "thêm", "một", "chuyến", "đi", "khứ", "hồi", "đến", "maroc", "và", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "ven", "biển", "đi", "norfolk", "trước", "khi", "hướng", "sang", "địa", "trung", "hải", "vào", "ngày", "10", "tháng", "5", "chiếc", "tàu", "chiến", "đi", "đến", "oran", "algérie", "nó", "sau", "đó", "hộ", "tống", "các", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "đi", "lại", "giữa", "cảng", "này", "và", "bizerte", "tiến", "hành", "tuần", "tra", "và", "thực", "hành", "bắn", "phá", "bờ", "biển", "để", "chuẩn", "bị", "cho", "cuộc", "đổ", "bộ", "của", "đồng", "minh", "lên", "đảo", "sicily", "vào", "ngày", "9", "tháng", "7", "trippe", "rời", "oran", "trong", "thành", "phần", "hộ" ]
diêu thụ chức trủng tể thực tế là đoạt binh quyền của ông khai phủ bùi văn cử là thị độc của hiến vũ đế đưa ông ta vào nội điện gặp mặt nói biểu hiện phản loạn của tấn công mọi người đều thấy trẫm vì thế rơi nước mắt mà giết đi để giữ yên nước nhà làm lợi trăm họ xưa cuối đời ngụy loạn lạc thái tổ khuông phò họ nguyên đến khi nhà chu thụ mệnh tấn công lại nắm uy quyền lâu ngày thành quen thì cho rằng pháp lệnh nên như vậy há có thiên tử đã 30 tuổi mà còn bị người ta khống chế ru gần đây lại còn một tệ nạn đã từng làm bộ thuộc của ai thì đối với người ấy hành lễ như vua tôi việc này gây rối loạn sự thuyên chuyển quan viên không phù hợp với thuật trị nước lâu dài kinh thi nói ‘đêm ngày không nghỉ phụng sự một người ’ ‘một người’ là chỉ thiên tử đấy khanh tuy hầu hạ tề công nhưng không thể giống như vua tôi lại có người nói thái tổ tức vũ văn thái có 10 con trai ai chẳng có thể làm thiên tử khanh nên về với chánh đạo khuyên tề công giữ lấy đức nghĩa giúp cho vua ta bọn ta đồng lòng cốt nhục bọn ta hòa hợp chớ để anh em lại nghi ngờ lẫn nhau văn cử trở về thuật lại hiến vỗ án trỏ tim mà
[ "diêu", "thụ", "chức", "trủng", "tể", "thực", "tế", "là", "đoạt", "binh", "quyền", "của", "ông", "khai", "phủ", "bùi", "văn", "cử", "là", "thị", "độc", "của", "hiến", "vũ", "đế", "đưa", "ông", "ta", "vào", "nội", "điện", "gặp", "mặt", "nói", "biểu", "hiện", "phản", "loạn", "của", "tấn", "công", "mọi", "người", "đều", "thấy", "trẫm", "vì", "thế", "rơi", "nước", "mắt", "mà", "giết", "đi", "để", "giữ", "yên", "nước", "nhà", "làm", "lợi", "trăm", "họ", "xưa", "cuối", "đời", "ngụy", "loạn", "lạc", "thái", "tổ", "khuông", "phò", "họ", "nguyên", "đến", "khi", "nhà", "chu", "thụ", "mệnh", "tấn", "công", "lại", "nắm", "uy", "quyền", "lâu", "ngày", "thành", "quen", "thì", "cho", "rằng", "pháp", "lệnh", "nên", "như", "vậy", "há", "có", "thiên", "tử", "đã", "30", "tuổi", "mà", "còn", "bị", "người", "ta", "khống", "chế", "ru", "gần", "đây", "lại", "còn", "một", "tệ", "nạn", "đã", "từng", "làm", "bộ", "thuộc", "của", "ai", "thì", "đối", "với", "người", "ấy", "hành", "lễ", "như", "vua", "tôi", "việc", "này", "gây", "rối", "loạn", "sự", "thuyên", "chuyển", "quan", "viên", "không", "phù", "hợp", "với", "thuật", "trị", "nước", "lâu", "dài", "kinh", "thi", "nói", "‘đêm", "ngày", "không", "nghỉ", "phụng", "sự", "một", "người", "’", "‘một", "người’", "là", "chỉ", "thiên", "tử", "đấy", "khanh", "tuy", "hầu", "hạ", "tề", "công", "nhưng", "không", "thể", "giống", "như", "vua", "tôi", "lại", "có", "người", "nói", "thái", "tổ", "tức", "vũ", "văn", "thái", "có", "10", "con", "trai", "ai", "chẳng", "có", "thể", "làm", "thiên", "tử", "khanh", "nên", "về", "với", "chánh", "đạo", "khuyên", "tề", "công", "giữ", "lấy", "đức", "nghĩa", "giúp", "cho", "vua", "ta", "bọn", "ta", "đồng", "lòng", "cốt", "nhục", "bọn", "ta", "hòa", "hợp", "chớ", "để", "anh", "em", "lại", "nghi", "ngờ", "lẫn", "nhau", "văn", "cử", "trở", "về", "thuật", "lại", "hiến", "vỗ", "án", "trỏ", "tim", "mà" ]
liên họ bào ngư haliotoidea là một siêu họ của ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong phân lớp vetigastropoda ghi nhận tại phân loại động vật chân bụng bouchet rocroi 2005 == các họ == siêu họ haliotoidea bao gồm hai họ bullet họ haliotidae bullet họ temnotropidae
[ "liên", "họ", "bào", "ngư", "haliotoidea", "là", "một", "siêu", "họ", "của", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "phân", "lớp", "vetigastropoda", "ghi", "nhận", "tại", "phân", "loại", "động", "vật", "chân", "bụng", "bouchet", "rocroi", "2005", "==", "các", "họ", "==", "siêu", "họ", "haliotoidea", "bao", "gồm", "hai", "họ", "bullet", "họ", "haliotidae", "bullet", "họ", "temnotropidae" ]
asclepias leptopus là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được i m johnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "asclepias", "leptopus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "i", "m", "johnst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
xác định là nhà tư bản độc quyền không có sự khác biệt theo quan điểm của họ giữa phương tây và phương đông về vấn đề này do đó một số loại cách mạng chống quan liêu được cho là bắt buộc nhưng các nhóm trotskyist khác nhau tranh luận với nhau về hình thức cuộc cách mạng như thế sẽ cần phải thực hiện hoặc có thể thực hiện một số người theo chủ nghĩa trotsky tin rằng cuộc cách mạng chống quan liêu sẽ xảy ra một cách tự nhiên chắc chắn những người khác tin rằng nó cần phải được tổ chức mục đích là thiết lập một xã hội thuộc sở hữu và điều hành bởi tầng lớp lao động theo những người tân trotsky đảng cộng sản không thể đóng vai trò chủ đạo bởi vì nó không đại diện cho lợi ích của nhân dân lao động những người theo chủ nghĩa vô chính phủ thị trường thường chỉ trích các lực lượng tân tự do vì việc áp dụng không phù hợp hoặc đạo đức giả lý thuyết tân tự do vào vấn đề chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước rằng trong những mâu thuẫn đó tồn tại cơ sở của các đặc quyền được nhà nước bảo đảm tiếp tục chọn lọc cho giới tinh hoa khái niệm chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước đã bị sửa đổi hoặc bị từ bỏ trong chủ nghĩa cộng sản châu âu bởi vì người ta tin
[ "xác", "định", "là", "nhà", "tư", "bản", "độc", "quyền", "không", "có", "sự", "khác", "biệt", "theo", "quan", "điểm", "của", "họ", "giữa", "phương", "tây", "và", "phương", "đông", "về", "vấn", "đề", "này", "do", "đó", "một", "số", "loại", "cách", "mạng", "chống", "quan", "liêu", "được", "cho", "là", "bắt", "buộc", "nhưng", "các", "nhóm", "trotskyist", "khác", "nhau", "tranh", "luận", "với", "nhau", "về", "hình", "thức", "cuộc", "cách", "mạng", "như", "thế", "sẽ", "cần", "phải", "thực", "hiện", "hoặc", "có", "thể", "thực", "hiện", "một", "số", "người", "theo", "chủ", "nghĩa", "trotsky", "tin", "rằng", "cuộc", "cách", "mạng", "chống", "quan", "liêu", "sẽ", "xảy", "ra", "một", "cách", "tự", "nhiên", "chắc", "chắn", "những", "người", "khác", "tin", "rằng", "nó", "cần", "phải", "được", "tổ", "chức", "mục", "đích", "là", "thiết", "lập", "một", "xã", "hội", "thuộc", "sở", "hữu", "và", "điều", "hành", "bởi", "tầng", "lớp", "lao", "động", "theo", "những", "người", "tân", "trotsky", "đảng", "cộng", "sản", "không", "thể", "đóng", "vai", "trò", "chủ", "đạo", "bởi", "vì", "nó", "không", "đại", "diện", "cho", "lợi", "ích", "của", "nhân", "dân", "lao", "động", "những", "người", "theo", "chủ", "nghĩa", "vô", "chính", "phủ", "thị", "trường", "thường", "chỉ", "trích", "các", "lực", "lượng", "tân", "tự", "do", "vì", "việc", "áp", "dụng", "không", "phù", "hợp", "hoặc", "đạo", "đức", "giả", "lý", "thuyết", "tân", "tự", "do", "vào", "vấn", "đề", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "độc", "quyền", "nhà", "nước", "rằng", "trong", "những", "mâu", "thuẫn", "đó", "tồn", "tại", "cơ", "sở", "của", "các", "đặc", "quyền", "được", "nhà", "nước", "bảo", "đảm", "tiếp", "tục", "chọn", "lọc", "cho", "giới", "tinh", "hoa", "khái", "niệm", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "độc", "quyền", "nhà", "nước", "đã", "bị", "sửa", "đổi", "hoặc", "bị", "từ", "bỏ", "trong", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "châu", "âu", "bởi", "vì", "người", "ta", "tin" ]
1005 không rõ mẹ nguyên danh triệu đức nghiêm 赵德严 là ông nội của tống anh tông sau này năm 983 cải danh triệu nguyên tuấn 赵元俊 phong ký vương 冀王 3 năm sau cải danh triệu nguyên phân 赵元份 phong việt vương 越王 chân tông cải phong ung vương 雍王 sau khi qua đời được ban thụy cung tĩnh 恭靖 truy phong vận vương 郓王 trần vương 陈王 nhuận vương 润王 rồi lỗ vương 鲁王 sau huy tông cải làm thương vương 商王 bullet 5 việt văn huệ vương triệu nguyên kiệt 越文惠王赵元杰 972 1003 không rõ mẹ nguyên danh triệu đức hoà 赵德和 năm 983 cải danh triệu nguyên kiệt 赵元杰 phong ích vương 益王 năm 994 cải phong ngô vương 吴王 chân tông phong cổn vương 衮王 sau khi qua đời được truy phong an vương 安王 ban thụy văn huệ 恭靖 không con nhân tông cải phong hình vương 邢王 rồi trần vương 陈王 sau huy tông cải tiếp làm việt vương 越王 bullet 6 trấn cung ý vương triệu nguyên ác 镇恭懿王赵元偓 977 1018 không rõ mẹ tự là hy đạo 希道 năm 11 tuổi được phong từ quốc công 徐国公 chân tông thăng làm bành thành quận vương 彭城郡王 sau phong làm tương vương 相王 năm 1017 cải phong tiếp làm từ vương 徐王 năm 1018 từ vương qua đời được truy phong đặng vương 邓王 ban thụy cung ý 恭懿 nhân tông cải phong mật vương 密王 tô vương 蘇王 anh tông cải làm hàn vương 韓王 triết tông lại truy
[ "1005", "không", "rõ", "mẹ", "nguyên", "danh", "triệu", "đức", "nghiêm", "赵德严", "là", "ông", "nội", "của", "tống", "anh", "tông", "sau", "này", "năm", "983", "cải", "danh", "triệu", "nguyên", "tuấn", "赵元俊", "phong", "ký", "vương", "冀王", "3", "năm", "sau", "cải", "danh", "triệu", "nguyên", "phân", "赵元份", "phong", "việt", "vương", "越王", "chân", "tông", "cải", "phong", "ung", "vương", "雍王", "sau", "khi", "qua", "đời", "được", "ban", "thụy", "cung", "tĩnh", "恭靖", "truy", "phong", "vận", "vương", "郓王", "trần", "vương", "陈王", "nhuận", "vương", "润王", "rồi", "lỗ", "vương", "鲁王", "sau", "huy", "tông", "cải", "làm", "thương", "vương", "商王", "bullet", "5", "việt", "văn", "huệ", "vương", "triệu", "nguyên", "kiệt", "越文惠王赵元杰", "972", "1003", "không", "rõ", "mẹ", "nguyên", "danh", "triệu", "đức", "hoà", "赵德和", "năm", "983", "cải", "danh", "triệu", "nguyên", "kiệt", "赵元杰", "phong", "ích", "vương", "益王", "năm", "994", "cải", "phong", "ngô", "vương", "吴王", "chân", "tông", "phong", "cổn", "vương", "衮王", "sau", "khi", "qua", "đời", "được", "truy", "phong", "an", "vương", "安王", "ban", "thụy", "văn", "huệ", "恭靖", "không", "con", "nhân", "tông", "cải", "phong", "hình", "vương", "邢王", "rồi", "trần", "vương", "陈王", "sau", "huy", "tông", "cải", "tiếp", "làm", "việt", "vương", "越王", "bullet", "6", "trấn", "cung", "ý", "vương", "triệu", "nguyên", "ác", "镇恭懿王赵元偓", "977", "1018", "không", "rõ", "mẹ", "tự", "là", "hy", "đạo", "希道", "năm", "11", "tuổi", "được", "phong", "từ", "quốc", "công", "徐国公", "chân", "tông", "thăng", "làm", "bành", "thành", "quận", "vương", "彭城郡王", "sau", "phong", "làm", "tương", "vương", "相王", "năm", "1017", "cải", "phong", "tiếp", "làm", "từ", "vương", "徐王", "năm", "1018", "từ", "vương", "qua", "đời", "được", "truy", "phong", "đặng", "vương", "邓王", "ban", "thụy", "cung", "ý", "恭懿", "nhân", "tông", "cải", "phong", "mật", "vương", "密王", "tô", "vương", "蘇王", "anh", "tông", "cải", "làm", "hàn", "vương", "韓王", "triết", "tông", "lại", "truy" ]
thư tỉnh ủy tỉnh thanh hải bí thư đảng tổ chính phủ tỉnh thanh hải ngày 01 tháng 8 năm 2020 tại hội nghị nhân đại thanh hải tín trường tinh được bầu làm phó tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh thanh hải vị trí quyền tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh thanh hải tức thủ trưởng hành chính tỉnh thanh hải chuẩn bị cho bổ nhiệm chính thức đến ngày 26 tháng 8 ông được nhân đại phê chuẩn chức vụ tỉnh trưởng thanh hải ngày 29 tháng 3 năm 2022 ông được bộ chính trị bổ nhiệm làm bí thư tỉnh ủy thanh hải kế nhiệm vương kiến quân chính thức lãnh đạo toàn diện thanh hải == xem thêm == bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân bullet bí thư tỉnh ủy trung quốc == đọc thêm == bullet vũ nguyên 2020 chính trị trung hoa tỉnh trưởng chính phủ nhân dân phụ lục ii == liên kết ngoài == bullet tiểu sử tín trường tinh mạng nhân dân
[ "thư", "tỉnh", "ủy", "tỉnh", "thanh", "hải", "bí", "thư", "đảng", "tổ", "chính", "phủ", "tỉnh", "thanh", "hải", "ngày", "01", "tháng", "8", "năm", "2020", "tại", "hội", "nghị", "nhân", "đại", "thanh", "hải", "tín", "trường", "tinh", "được", "bầu", "làm", "phó", "tỉnh", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "tỉnh", "thanh", "hải", "vị", "trí", "quyền", "tỉnh", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "tỉnh", "thanh", "hải", "tức", "thủ", "trưởng", "hành", "chính", "tỉnh", "thanh", "hải", "chuẩn", "bị", "cho", "bổ", "nhiệm", "chính", "thức", "đến", "ngày", "26", "tháng", "8", "ông", "được", "nhân", "đại", "phê", "chuẩn", "chức", "vụ", "tỉnh", "trưởng", "thanh", "hải", "ngày", "29", "tháng", "3", "năm", "2022", "ông", "được", "bộ", "chính", "trị", "bổ", "nhiệm", "làm", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "thanh", "hải", "kế", "nhiệm", "vương", "kiến", "quân", "chính", "thức", "lãnh", "đạo", "toàn", "diện", "thanh", "hải", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tỉnh", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "bullet", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "trung", "quốc", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "vũ", "nguyên", "2020", "chính", "trị", "trung", "hoa", "tỉnh", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "phụ", "lục", "ii", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tiểu", "sử", "tín", "trường", "tinh", "mạng", "nhân", "dân" ]
đĩa đơn đầu tiên shakira đã nhận được rất nhiều giải thưởng bao gồm 5 giải video âm nhạc của mtv 2 giải grammy 13 giải grammy latin 7 giải thưởng âm nhạc billboard 33 giải thưởng âm nhạc latin của billboard và được nhận đề cử giải quả cầu vàng cô sở hữu một ngôi sao trên đại lộ danh vọng hollywood và bán được hơn 125 triệu đĩa thu âm trên toàn cầu hơn 70 triệu album được bán với 25 4 triệu bản thu âm được bán ra tại mỹ cho đến năm 2014 làm cho cô trở thành ca sĩ nam mỹ bán chạy nhất và một trong những nghệ sĩ bán chạy nhất mọi thời đại cô đã thực hiện nhiều hoạt động từ thiện thông qua các việc làm từ thiện đặc biệt thông qua quỹ hỗ trợ pies descalzos của cô vào năm 2011 cô đã được bổ nhiệm bởi tổng thống hoa kỳ barack obama đến ủy ban cố vấn của tổng thống về điểm trội về giáo dục cho những người tây ban nha bồ đào nha – một nhóm bốn người sẽ đưa ra lời khuyên cho tổng thống và bộ trưởng giáo dục hoa kỳ arne duncan vào năm 2014 cô được xếp hạng 58 trong danh sách những người phụ nữ quyền lực nhất của tạp chí forbes bên cạnh đó cô cũng là một người sở hữu số điểm iq rất cao 140 điểm thông thạo 5 thứ tiếng tây ban nha anh ý bồ đào nha
[ "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "shakira", "đã", "nhận", "được", "rất", "nhiều", "giải", "thưởng", "bao", "gồm", "5", "giải", "video", "âm", "nhạc", "của", "mtv", "2", "giải", "grammy", "13", "giải", "grammy", "latin", "7", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "billboard", "33", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "latin", "của", "billboard", "và", "được", "nhận", "đề", "cử", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "cô", "sở", "hữu", "một", "ngôi", "sao", "trên", "đại", "lộ", "danh", "vọng", "hollywood", "và", "bán", "được", "hơn", "125", "triệu", "đĩa", "thu", "âm", "trên", "toàn", "cầu", "hơn", "70", "triệu", "album", "được", "bán", "với", "25", "4", "triệu", "bản", "thu", "âm", "được", "bán", "ra", "tại", "mỹ", "cho", "đến", "năm", "2014", "làm", "cho", "cô", "trở", "thành", "ca", "sĩ", "nam", "mỹ", "bán", "chạy", "nhất", "và", "một", "trong", "những", "nghệ", "sĩ", "bán", "chạy", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "cô", "đã", "thực", "hiện", "nhiều", "hoạt", "động", "từ", "thiện", "thông", "qua", "các", "việc", "làm", "từ", "thiện", "đặc", "biệt", "thông", "qua", "quỹ", "hỗ", "trợ", "pies", "descalzos", "của", "cô", "vào", "năm", "2011", "cô", "đã", "được", "bổ", "nhiệm", "bởi", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "barack", "obama", "đến", "ủy", "ban", "cố", "vấn", "của", "tổng", "thống", "về", "điểm", "trội", "về", "giáo", "dục", "cho", "những", "người", "tây", "ban", "nha", "bồ", "đào", "nha", "–", "một", "nhóm", "bốn", "người", "sẽ", "đưa", "ra", "lời", "khuyên", "cho", "tổng", "thống", "và", "bộ", "trưởng", "giáo", "dục", "hoa", "kỳ", "arne", "duncan", "vào", "năm", "2014", "cô", "được", "xếp", "hạng", "58", "trong", "danh", "sách", "những", "người", "phụ", "nữ", "quyền", "lực", "nhất", "của", "tạp", "chí", "forbes", "bên", "cạnh", "đó", "cô", "cũng", "là", "một", "người", "sở", "hữu", "số", "điểm", "iq", "rất", "cao", "140", "điểm", "thông", "thạo", "5", "thứ", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "anh", "ý", "bồ", "đào", "nha" ]
el rom lit to height là một kibbutz ở phía bắc cao nguyên golan nằm trong lãnh thổ thành phố của hội đồng khu vực golan cộng đồng quốc tế coi các khu định cư của israel ở cao nguyên golan là bất hợp pháp theo luật pháp quốc tế nhưng chính phủ israel tranh chấp điều này năm 2017 nó có dân số là 381 người [1] == địa lý == kibbutz nằm cách núi hermon khoảng mười km về phía nam ở độ cao trên mực nước biển cả el rom và moshav odem gần đó là hai khu định cư của người do thái ở israel có độ cao cao nhất sau nimrod == lịch sử == kibbutz được thành lập vào năm 1971 bởi một nhóm người định cư nòng cốt từ phong trào thanh niên machanot haolim zionist mặc dù họ đã có ý định định cư tại beit haarava ở phía nam thung lũng sông jordan cuối cùng họ vẫn bị thuyết phục di chuyển đến cao nguyên golan khu định cư ban đầu bị phá vỡ trong cuộc chiến yom kippur hầu hết các tòa nhà đã được sửa chữa ngoại trừ một hoặc hai prefab == khí hậu == el rom có khí hậu kiểu địa trung hải với mùa hè ấm và khô sau đó là mùa đông lạnh và ẩm nằm ở phía bắc của cao nguyên golan và ở độ cao hơn một nghìn mét so với mực nước biển mang lại cho nó một thời tiết quanh năm
[ "el", "rom", "lit", "to", "height", "là", "một", "kibbutz", "ở", "phía", "bắc", "cao", "nguyên", "golan", "nằm", "trong", "lãnh", "thổ", "thành", "phố", "của", "hội", "đồng", "khu", "vực", "golan", "cộng", "đồng", "quốc", "tế", "coi", "các", "khu", "định", "cư", "của", "israel", "ở", "cao", "nguyên", "golan", "là", "bất", "hợp", "pháp", "theo", "luật", "pháp", "quốc", "tế", "nhưng", "chính", "phủ", "israel", "tranh", "chấp", "điều", "này", "năm", "2017", "nó", "có", "dân", "số", "là", "381", "người", "[1]", "==", "địa", "lý", "==", "kibbutz", "nằm", "cách", "núi", "hermon", "khoảng", "mười", "km", "về", "phía", "nam", "ở", "độ", "cao", "trên", "mực", "nước", "biển", "cả", "el", "rom", "và", "moshav", "odem", "gần", "đó", "là", "hai", "khu", "định", "cư", "của", "người", "do", "thái", "ở", "israel", "có", "độ", "cao", "cao", "nhất", "sau", "nimrod", "==", "lịch", "sử", "==", "kibbutz", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1971", "bởi", "một", "nhóm", "người", "định", "cư", "nòng", "cốt", "từ", "phong", "trào", "thanh", "niên", "machanot", "haolim", "zionist", "mặc", "dù", "họ", "đã", "có", "ý", "định", "định", "cư", "tại", "beit", "haarava", "ở", "phía", "nam", "thung", "lũng", "sông", "jordan", "cuối", "cùng", "họ", "vẫn", "bị", "thuyết", "phục", "di", "chuyển", "đến", "cao", "nguyên", "golan", "khu", "định", "cư", "ban", "đầu", "bị", "phá", "vỡ", "trong", "cuộc", "chiến", "yom", "kippur", "hầu", "hết", "các", "tòa", "nhà", "đã", "được", "sửa", "chữa", "ngoại", "trừ", "một", "hoặc", "hai", "prefab", "==", "khí", "hậu", "==", "el", "rom", "có", "khí", "hậu", "kiểu", "địa", "trung", "hải", "với", "mùa", "hè", "ấm", "và", "khô", "sau", "đó", "là", "mùa", "đông", "lạnh", "và", "ẩm", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "của", "cao", "nguyên", "golan", "và", "ở", "độ", "cao", "hơn", "một", "nghìn", "mét", "so", "với", "mực", "nước", "biển", "mang", "lại", "cho", "nó", "một", "thời", "tiết", "quanh", "năm" ]
hóa học của diborane… năm 1943 longuet-higgins khi vẫn còn là sinh viên đại học tại oxford là người đầu tiên giải thích cấu trúc và liên kết của các hydride boron bài báo cáo công việc được viết với gia sư r p bell cũng đánh giá lịch sử chủ đề bắt đầu với nghiên cứu của dilthey ngay sau đó công trình lý thuyết của longuet-higgins đã được xác nhận trong một nghiên cứu hồng ngoại về diborane của price cấu trúc được xác nhận lại bằng phép đo nhiễu xạ điện tử vào năm 1951 bởi k hedberg và v schomaker với sự xác nhận cấu trúc được hiển thị trong các sơ đồ trên trang này william nunn lipscomb jr đã xác nhận thêm cấu trúc phân tử của boranes bằng phương pháp tinh thể học tia x vào những năm 1950 và phát triển lý thuyết để giải thích liên kết của chúng sau đó ông áp dụng cùng một phương pháp cho những vấn đề liên quan bao gồm cả cấu trúc của carboranes trên mà ông chỉ đạo các nghiên cứu trong tương lai 1981 giải nobel chiến thắng roald hoffmann giải nobel hóa học năm 1976 được trao cho lipscomb vì những nghiên cứu của ông về cấu trúc của boranes làm sáng tỏ các vấn đề về liên kết hóa học theo truyền thống diborane thường được mô tả là thiếu điện tử vì 12 điện hóa trị chỉ có thể hình thành 6 liên kết 2 điện tử 2
[ "hóa", "học", "của", "diborane…", "năm", "1943", "longuet-higgins", "khi", "vẫn", "còn", "là", "sinh", "viên", "đại", "học", "tại", "oxford", "là", "người", "đầu", "tiên", "giải", "thích", "cấu", "trúc", "và", "liên", "kết", "của", "các", "hydride", "boron", "bài", "báo", "cáo", "công", "việc", "được", "viết", "với", "gia", "sư", "r", "p", "bell", "cũng", "đánh", "giá", "lịch", "sử", "chủ", "đề", "bắt", "đầu", "với", "nghiên", "cứu", "của", "dilthey", "ngay", "sau", "đó", "công", "trình", "lý", "thuyết", "của", "longuet-higgins", "đã", "được", "xác", "nhận", "trong", "một", "nghiên", "cứu", "hồng", "ngoại", "về", "diborane", "của", "price", "cấu", "trúc", "được", "xác", "nhận", "lại", "bằng", "phép", "đo", "nhiễu", "xạ", "điện", "tử", "vào", "năm", "1951", "bởi", "k", "hedberg", "và", "v", "schomaker", "với", "sự", "xác", "nhận", "cấu", "trúc", "được", "hiển", "thị", "trong", "các", "sơ", "đồ", "trên", "trang", "này", "william", "nunn", "lipscomb", "jr", "đã", "xác", "nhận", "thêm", "cấu", "trúc", "phân", "tử", "của", "boranes", "bằng", "phương", "pháp", "tinh", "thể", "học", "tia", "x", "vào", "những", "năm", "1950", "và", "phát", "triển", "lý", "thuyết", "để", "giải", "thích", "liên", "kết", "của", "chúng", "sau", "đó", "ông", "áp", "dụng", "cùng", "một", "phương", "pháp", "cho", "những", "vấn", "đề", "liên", "quan", "bao", "gồm", "cả", "cấu", "trúc", "của", "carboranes", "trên", "mà", "ông", "chỉ", "đạo", "các", "nghiên", "cứu", "trong", "tương", "lai", "1981", "giải", "nobel", "chiến", "thắng", "roald", "hoffmann", "giải", "nobel", "hóa", "học", "năm", "1976", "được", "trao", "cho", "lipscomb", "vì", "những", "nghiên", "cứu", "của", "ông", "về", "cấu", "trúc", "của", "boranes", "làm", "sáng", "tỏ", "các", "vấn", "đề", "về", "liên", "kết", "hóa", "học", "theo", "truyền", "thống", "diborane", "thường", "được", "mô", "tả", "là", "thiếu", "điện", "tử", "vì", "12", "điện", "hóa", "trị", "chỉ", "có", "thể", "hình", "thành", "6", "liên", "kết", "2", "điện", "tử", "2" ]
ünlüce bahçesaray ünlüce là một xã thuộc thành phố bahçesaray tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 536 người
[ "ünlüce", "bahçesaray", "ünlüce", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "bahçesaray", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "536", "người" ]
lasioglossum pilicorne là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1930
[ "lasioglossum", "pilicorne", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
vô vàn lời khen từ giới chuyên môn và chiến thắng giải sư tử vàng tại liên hoan phim quốc tế venezia lần thứ 65 nơi mà tác phẩm ra mắt khán giả nhà phê bình phim roger ebert gọi đây là một trong những tác phẩm điện ảnh hay nhất của năm trong khi trang web rotten tomatoes thì lại báo cáo rằng bộ phim nhận tỉ lệ đánh giá tích cực từ các nhà phê bình là 98% thành công của bộ phim đã làm vực dậy sự nghiệp của mickey rourke sau khi ông vắng bóng một thời gian dài trên màn ảnh tổng cộng ông đã mang về tượng vàng các giải bafta quả cầu vàng tinh thần độc lập đồng thời còn nhận đề cử giải oscar cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất ngoài ra tomei cũng nhận được đề cử oscar tại hạng mục nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất == nội dung == đô vật chuyên nghiệp robin ramzinski còn được biết đến với nghệ danh randy the ram robinson đạt đến đỉnh cao danh vọng vào thập niên 1980 thế nhưng 20 năm sau ánh hào quang ấy đã trở nên lụi tàn và giờ đây randy thi đấu vào cuối tuần cho các quảng cáo độc lập ở new jersey đồng thời còn phải làm việc bán thời gian tại một siêu thị dưới quyền của quản lý wayne ngoài ra ông thường xuyên lui tới một câu lạc bộ thoát y và kết thân với
[ "vô", "vàn", "lời", "khen", "từ", "giới", "chuyên", "môn", "và", "chiến", "thắng", "giải", "sư", "tử", "vàng", "tại", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "venezia", "lần", "thứ", "65", "nơi", "mà", "tác", "phẩm", "ra", "mắt", "khán", "giả", "nhà", "phê", "bình", "phim", "roger", "ebert", "gọi", "đây", "là", "một", "trong", "những", "tác", "phẩm", "điện", "ảnh", "hay", "nhất", "của", "năm", "trong", "khi", "trang", "web", "rotten", "tomatoes", "thì", "lại", "báo", "cáo", "rằng", "bộ", "phim", "nhận", "tỉ", "lệ", "đánh", "giá", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "là", "98%", "thành", "công", "của", "bộ", "phim", "đã", "làm", "vực", "dậy", "sự", "nghiệp", "của", "mickey", "rourke", "sau", "khi", "ông", "vắng", "bóng", "một", "thời", "gian", "dài", "trên", "màn", "ảnh", "tổng", "cộng", "ông", "đã", "mang", "về", "tượng", "vàng", "các", "giải", "bafta", "quả", "cầu", "vàng", "tinh", "thần", "độc", "lập", "đồng", "thời", "còn", "nhận", "đề", "cử", "giải", "oscar", "cho", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "ngoài", "ra", "tomei", "cũng", "nhận", "được", "đề", "cử", "oscar", "tại", "hạng", "mục", "nữ", "diễn", "viên", "phụ", "xuất", "sắc", "nhất", "==", "nội", "dung", "==", "đô", "vật", "chuyên", "nghiệp", "robin", "ramzinski", "còn", "được", "biết", "đến", "với", "nghệ", "danh", "randy", "the", "ram", "robinson", "đạt", "đến", "đỉnh", "cao", "danh", "vọng", "vào", "thập", "niên", "1980", "thế", "nhưng", "20", "năm", "sau", "ánh", "hào", "quang", "ấy", "đã", "trở", "nên", "lụi", "tàn", "và", "giờ", "đây", "randy", "thi", "đấu", "vào", "cuối", "tuần", "cho", "các", "quảng", "cáo", "độc", "lập", "ở", "new", "jersey", "đồng", "thời", "còn", "phải", "làm", "việc", "bán", "thời", "gian", "tại", "một", "siêu", "thị", "dưới", "quyền", "của", "quản", "lý", "wayne", "ngoài", "ra", "ông", "thường", "xuyên", "lui", "tới", "một", "câu", "lạc", "bộ", "thoát", "y", "và", "kết", "thân", "với" ]
chiến tranh khôi phục kinh tế ở miền bắc và xây dựng lại miền nam bị chiến tranh tàn phá việc giới lãnh đạo việt nam muốn tiếp tục sử dụng mô hình kinh tế kế hoạch hóa bao cấp là vì nó đã từng phát huy tác dụng tốt trong giai đoạn chiến tranh trước đó sau năm 1975 hoàn cảnh của việt nam rất khó khăn mọi miền đất nước đều bị chiến tranh tàn phá hàng triệu nạn nhân chiến tranh cần được nuôi sống và hỗ trợ chính sách cấm vận của mỹ rồi lại phải đương đầu với hai cuộc chiến tranh biên giới tây nam và chiến tranh biên giới phía bắc nên phải chi tiêu rất nhiều cho quốc phòng trong khi đó sự giúp đỡ của các nước đồng minh cũng không còn như trước do vậy việc phân phối hàng hóa thiết yếu theo chế độ tem phiếu bao cấp vẫn cần tiếp tục duy trì trên phạm vi cả nước == kinh tế == === cơ chế quản lý kinh tế === trước đổi mới cơ chế quản lý kinh tế ở việt nam là cơ chế kế hoạch hoá tập trung với những đặc điểm sau bullet thứ nhất nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng mệnh lệnh hành chính dựa trên hệ thống chỉ tiêu pháp lệnh chi tiết áp đặt từ trên xuống dưới các doanh nghiệp hoạt động trên cơ sở các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
[ "chiến", "tranh", "khôi", "phục", "kinh", "tế", "ở", "miền", "bắc", "và", "xây", "dựng", "lại", "miền", "nam", "bị", "chiến", "tranh", "tàn", "phá", "việc", "giới", "lãnh", "đạo", "việt", "nam", "muốn", "tiếp", "tục", "sử", "dụng", "mô", "hình", "kinh", "tế", "kế", "hoạch", "hóa", "bao", "cấp", "là", "vì", "nó", "đã", "từng", "phát", "huy", "tác", "dụng", "tốt", "trong", "giai", "đoạn", "chiến", "tranh", "trước", "đó", "sau", "năm", "1975", "hoàn", "cảnh", "của", "việt", "nam", "rất", "khó", "khăn", "mọi", "miền", "đất", "nước", "đều", "bị", "chiến", "tranh", "tàn", "phá", "hàng", "triệu", "nạn", "nhân", "chiến", "tranh", "cần", "được", "nuôi", "sống", "và", "hỗ", "trợ", "chính", "sách", "cấm", "vận", "của", "mỹ", "rồi", "lại", "phải", "đương", "đầu", "với", "hai", "cuộc", "chiến", "tranh", "biên", "giới", "tây", "nam", "và", "chiến", "tranh", "biên", "giới", "phía", "bắc", "nên", "phải", "chi", "tiêu", "rất", "nhiều", "cho", "quốc", "phòng", "trong", "khi", "đó", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "các", "nước", "đồng", "minh", "cũng", "không", "còn", "như", "trước", "do", "vậy", "việc", "phân", "phối", "hàng", "hóa", "thiết", "yếu", "theo", "chế", "độ", "tem", "phiếu", "bao", "cấp", "vẫn", "cần", "tiếp", "tục", "duy", "trì", "trên", "phạm", "vi", "cả", "nước", "==", "kinh", "tế", "==", "===", "cơ", "chế", "quản", "lý", "kinh", "tế", "===", "trước", "đổi", "mới", "cơ", "chế", "quản", "lý", "kinh", "tế", "ở", "việt", "nam", "là", "cơ", "chế", "kế", "hoạch", "hoá", "tập", "trung", "với", "những", "đặc", "điểm", "sau", "bullet", "thứ", "nhất", "nhà", "nước", "quản", "lý", "nền", "kinh", "tế", "chủ", "yếu", "bằng", "mệnh", "lệnh", "hành", "chính", "dựa", "trên", "hệ", "thống", "chỉ", "tiêu", "pháp", "lệnh", "chi", "tiết", "áp", "đặt", "từ", "trên", "xuống", "dưới", "các", "doanh", "nghiệp", "hoạt", "động", "trên", "cơ", "sở", "các", "quyết", "định", "của", "cơ", "quan", "nhà", "nước", "có", "thẩm", "quyền" ]
aneilema petersii là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được hassk c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "aneilema", "petersii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "hassk", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
sau khi một số trích đoạn của tiểu thuyết được đăng tải lên mạng vì cách hành văn quá tệ lời thoại ngây ngô tình tiết phi lý đồng thời gọi tác phẩm là dâm thư những người có mặt tại buổi họp báo ra mắt sau khi đọc sách cũng so sánh nội dung của tiểu thuyết với truyện trên web đen dù đã ngừng phát hành tác phẩm vẫn tiếp tục bị in lậu và được trưng bày trên nhiều kệ sách và sạp sách ngoài vỉa hè thu hút nhiều người đọc mua vào năm 2014 cô tiết lộ sợi xích đã được một đối tác người nhật bản mua bản quyền chuyển thể thành phim điện ảnh lê kiều như sau đó cũng phát triển tiểu thuyết thành bộ phim ca nhạc người câm biết hát trong đó đảm nhận vai trò sản xuất và hát chính phát hành cùng năm bài viết của báo công an nhân dân đã nhận xét tiểu thuyết của cô là ngoài vài đoạn văn miêu tả những cảnh làm tình dung tục thì thứ còn lại chắc chắn không phải là văn chương đồng thời coi nhân vật chính bị thiểu năng khi lạm dụng thán từ ôi quá mức và cho biết việc phải đọc tiểu thuyết ba lần để viết bài đánh giá là một cực hình cũng trong một bài viết khác của trang báo tác giả nguyệt hà đã đánh giá tác phẩm là sơ sài với lối kể chuyện
[ "sau", "khi", "một", "số", "trích", "đoạn", "của", "tiểu", "thuyết", "được", "đăng", "tải", "lên", "mạng", "vì", "cách", "hành", "văn", "quá", "tệ", "lời", "thoại", "ngây", "ngô", "tình", "tiết", "phi", "lý", "đồng", "thời", "gọi", "tác", "phẩm", "là", "dâm", "thư", "những", "người", "có", "mặt", "tại", "buổi", "họp", "báo", "ra", "mắt", "sau", "khi", "đọc", "sách", "cũng", "so", "sánh", "nội", "dung", "của", "tiểu", "thuyết", "với", "truyện", "trên", "web", "đen", "dù", "đã", "ngừng", "phát", "hành", "tác", "phẩm", "vẫn", "tiếp", "tục", "bị", "in", "lậu", "và", "được", "trưng", "bày", "trên", "nhiều", "kệ", "sách", "và", "sạp", "sách", "ngoài", "vỉa", "hè", "thu", "hút", "nhiều", "người", "đọc", "mua", "vào", "năm", "2014", "cô", "tiết", "lộ", "sợi", "xích", "đã", "được", "một", "đối", "tác", "người", "nhật", "bản", "mua", "bản", "quyền", "chuyển", "thể", "thành", "phim", "điện", "ảnh", "lê", "kiều", "như", "sau", "đó", "cũng", "phát", "triển", "tiểu", "thuyết", "thành", "bộ", "phim", "ca", "nhạc", "người", "câm", "biết", "hát", "trong", "đó", "đảm", "nhận", "vai", "trò", "sản", "xuất", "và", "hát", "chính", "phát", "hành", "cùng", "năm", "bài", "viết", "của", "báo", "công", "an", "nhân", "dân", "đã", "nhận", "xét", "tiểu", "thuyết", "của", "cô", "là", "ngoài", "vài", "đoạn", "văn", "miêu", "tả", "những", "cảnh", "làm", "tình", "dung", "tục", "thì", "thứ", "còn", "lại", "chắc", "chắn", "không", "phải", "là", "văn", "chương", "đồng", "thời", "coi", "nhân", "vật", "chính", "bị", "thiểu", "năng", "khi", "lạm", "dụng", "thán", "từ", "ôi", "quá", "mức", "và", "cho", "biết", "việc", "phải", "đọc", "tiểu", "thuyết", "ba", "lần", "để", "viết", "bài", "đánh", "giá", "là", "một", "cực", "hình", "cũng", "trong", "một", "bài", "viết", "khác", "của", "trang", "báo", "tác", "giả", "nguyệt", "hà", "đã", "đánh", "giá", "tác", "phẩm", "là", "sơ", "sài", "với", "lối", "kể", "chuyện" ]
ô petra jaya có mục đích là nhằm xúc tiến hoạt động công thương của thành phố để biến nó thành một trung tâm tăng trưởng chủ yếu tại đông malaysia cũng như cho bimp-eaga khu vực phát triển đông asean thành phố cũng là nơi tổ chức nhiều hội nghị hội thảo và hội chơ thương mại như diễn đàn kinh danh toàn cầu malaysia hội nghị thượng đỉnh các lãnh đạo của tương lai hội nghị thế giới của hiệp hội thủy điện quốc tế iha diễn đàn du lịch asean và các hội nghị khác các sự kiện này thường được tổ chức tại trung tâm hội nghị borneo trên phương diện lịch sử người hoa đóng góp cho kinh tế thành phố từ khi họ nhập cư trong thời kỳ vương quốc brunei sau khi phát hiện quặng antimon cũng như trong thời kỳ chính phủ charles vyner brooke- người khuyến khích hoa kiều di cư để trồng hồ tiêu == giao thông == đường bộ trong thành phố nằm dưới thẩm quyển và bảo quản của một trong hai hội đồng địa phương hoặc của bộ công trình công cộng sarawak hầu hết các đường nội bộ chủ yếu là đường hai chiều có dải phân cách và thành phố liên kết bằng các xa lộ đến các đô thị khác tại sarawak các xa lộ này chủ yếu là quốc lộ do bộ công trình công cộng malaysia bảo quản thành phố cũng nổi tiếng với một số vòng xuyến bao gồm cả
[ "ô", "petra", "jaya", "có", "mục", "đích", "là", "nhằm", "xúc", "tiến", "hoạt", "động", "công", "thương", "của", "thành", "phố", "để", "biến", "nó", "thành", "một", "trung", "tâm", "tăng", "trưởng", "chủ", "yếu", "tại", "đông", "malaysia", "cũng", "như", "cho", "bimp-eaga", "khu", "vực", "phát", "triển", "đông", "asean", "thành", "phố", "cũng", "là", "nơi", "tổ", "chức", "nhiều", "hội", "nghị", "hội", "thảo", "và", "hội", "chơ", "thương", "mại", "như", "diễn", "đàn", "kinh", "danh", "toàn", "cầu", "malaysia", "hội", "nghị", "thượng", "đỉnh", "các", "lãnh", "đạo", "của", "tương", "lai", "hội", "nghị", "thế", "giới", "của", "hiệp", "hội", "thủy", "điện", "quốc", "tế", "iha", "diễn", "đàn", "du", "lịch", "asean", "và", "các", "hội", "nghị", "khác", "các", "sự", "kiện", "này", "thường", "được", "tổ", "chức", "tại", "trung", "tâm", "hội", "nghị", "borneo", "trên", "phương", "diện", "lịch", "sử", "người", "hoa", "đóng", "góp", "cho", "kinh", "tế", "thành", "phố", "từ", "khi", "họ", "nhập", "cư", "trong", "thời", "kỳ", "vương", "quốc", "brunei", "sau", "khi", "phát", "hiện", "quặng", "antimon", "cũng", "như", "trong", "thời", "kỳ", "chính", "phủ", "charles", "vyner", "brooke-", "người", "khuyến", "khích", "hoa", "kiều", "di", "cư", "để", "trồng", "hồ", "tiêu", "==", "giao", "thông", "==", "đường", "bộ", "trong", "thành", "phố", "nằm", "dưới", "thẩm", "quyển", "và", "bảo", "quản", "của", "một", "trong", "hai", "hội", "đồng", "địa", "phương", "hoặc", "của", "bộ", "công", "trình", "công", "cộng", "sarawak", "hầu", "hết", "các", "đường", "nội", "bộ", "chủ", "yếu", "là", "đường", "hai", "chiều", "có", "dải", "phân", "cách", "và", "thành", "phố", "liên", "kết", "bằng", "các", "xa", "lộ", "đến", "các", "đô", "thị", "khác", "tại", "sarawak", "các", "xa", "lộ", "này", "chủ", "yếu", "là", "quốc", "lộ", "do", "bộ", "công", "trình", "công", "cộng", "malaysia", "bảo", "quản", "thành", "phố", "cũng", "nổi", "tiếng", "với", "một", "số", "vòng", "xuyến", "bao", "gồm", "cả" ]
xã prairie quận howard missouri xã prairie là một xã thuộc quận howard tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 750 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "prairie", "quận", "howard", "missouri", "xã", "prairie", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "howard", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "750", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
neumichtis indocilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "neumichtis", "indocilis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thành một đại lý bất động sản tuy nhiên kiến thức về tài sản địa phương và kỹ năng dịch vụ khách hàng được coi là đáng giá == đại lý bất động sản nói == đại lý bất động sản được biết đến với cách độc đáo của họ để đặt một chi tiết tốt trên mô tả tài sản của họ ví dụ cần hiện đại hóa hoặc tiềm năng tuyệt vời để cải tiến thực sự có thể có nghĩa là rất nhiều công việc sửa chữa được yêu cầu cho một ngôi nhà điều này là cần thiết để tránh xúc phạm bất kỳ khách hàng nào có thể thích cách nhà của họ hiện đang hoàn thành tương tự với người mua cũng có thể đưa ra phản hồi rằng cần quá nhiều công việc đối với một ngôi nhà nhưng người tiếp theo thấy tài sản hoàn toàn tốt do đó có một ý kiến khi mô tả ý kiến của một tài sản == xem thêm == bullet sàn giao dịch bullet môi giới bất động sản
[ "thành", "một", "đại", "lý", "bất", "động", "sản", "tuy", "nhiên", "kiến", "thức", "về", "tài", "sản", "địa", "phương", "và", "kỹ", "năng", "dịch", "vụ", "khách", "hàng", "được", "coi", "là", "đáng", "giá", "==", "đại", "lý", "bất", "động", "sản", "nói", "==", "đại", "lý", "bất", "động", "sản", "được", "biết", "đến", "với", "cách", "độc", "đáo", "của", "họ", "để", "đặt", "một", "chi", "tiết", "tốt", "trên", "mô", "tả", "tài", "sản", "của", "họ", "ví", "dụ", "cần", "hiện", "đại", "hóa", "hoặc", "tiềm", "năng", "tuyệt", "vời", "để", "cải", "tiến", "thực", "sự", "có", "thể", "có", "nghĩa", "là", "rất", "nhiều", "công", "việc", "sửa", "chữa", "được", "yêu", "cầu", "cho", "một", "ngôi", "nhà", "điều", "này", "là", "cần", "thiết", "để", "tránh", "xúc", "phạm", "bất", "kỳ", "khách", "hàng", "nào", "có", "thể", "thích", "cách", "nhà", "của", "họ", "hiện", "đang", "hoàn", "thành", "tương", "tự", "với", "người", "mua", "cũng", "có", "thể", "đưa", "ra", "phản", "hồi", "rằng", "cần", "quá", "nhiều", "công", "việc", "đối", "với", "một", "ngôi", "nhà", "nhưng", "người", "tiếp", "theo", "thấy", "tài", "sản", "hoàn", "toàn", "tốt", "do", "đó", "có", "một", "ý", "kiến", "khi", "mô", "tả", "ý", "kiến", "của", "một", "tài", "sản", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "sàn", "giao", "dịch", "bullet", "môi", "giới", "bất", "động", "sản" ]
apátistvánfalva là một thị trấn thuộc hạt vas hungary thị trấn này có diện tích 12 86 km² dân số năm 2010 là 359 người mật độ 28 người km²
[ "apátistvánfalva", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "vas", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "12", "86", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "359", "người", "mật", "độ", "28", "người", "km²" ]
halodromus barbarae là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi halodromus halodromus barbarae được miêu tả năm 2009 bởi muster
[ "halodromus", "barbarae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "philodromidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "halodromus", "halodromus", "barbarae", "được", "miêu", "tả", "năm", "2009", "bởi", "muster" ]
yasser abdullah arabic ياسر عبد الله sinh ngày 10 tháng 5 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất hiện tại anh thi đấu cho dibba al-fujairah
[ "yasser", "abdullah", "arabic", "ياسر", "عبد", "الله", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "1988", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "hiện", "tại", "anh", "thi", "đấu", "cho", "dibba", "al-fujairah" ]
ảnh để truyền tải power viết rằng các bài hát chuyển nhanh từ cảm xúc này sang cảm xúc khác sẽ khiến khán giả cười trong một phút rồi trải qua cuộc khủng hoảng hiện sinh trong lần tiếp theo nhiều nhà phê bình đã chọn ra các bài hát đáng khen ngợi bojalad tìm thấy một câu trong white woman s instagram instagram của cô gái da trắng về việc mẹ của nhân vật qua đời là khoảnh khắc đáng chú ý nhất về lòng tốt và sự đồng cảm trong trong nhà cảm giác này bất ngờ như cảnh sau đó là cảnh phim anh xem lại đoạn hát này zinoman ca ngợi cùng một bài hát là hình ảnh chính xác và vui nhộn ngoài ra kohn ca ngợi how the world works cách thế giới vận hành là đặc biệt mạnh mẽ và holmes ca ngợi welcome to the internet chào mừng đến với internet là một trong những cách biểu diễn tốt nhất về sự điên rồ trên mạng
[ "ảnh", "để", "truyền", "tải", "power", "viết", "rằng", "các", "bài", "hát", "chuyển", "nhanh", "từ", "cảm", "xúc", "này", "sang", "cảm", "xúc", "khác", "sẽ", "khiến", "khán", "giả", "cười", "trong", "một", "phút", "rồi", "trải", "qua", "cuộc", "khủng", "hoảng", "hiện", "sinh", "trong", "lần", "tiếp", "theo", "nhiều", "nhà", "phê", "bình", "đã", "chọn", "ra", "các", "bài", "hát", "đáng", "khen", "ngợi", "bojalad", "tìm", "thấy", "một", "câu", "trong", "white", "woman", "s", "instagram", "instagram", "của", "cô", "gái", "da", "trắng", "về", "việc", "mẹ", "của", "nhân", "vật", "qua", "đời", "là", "khoảnh", "khắc", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "về", "lòng", "tốt", "và", "sự", "đồng", "cảm", "trong", "trong", "nhà", "cảm", "giác", "này", "bất", "ngờ", "như", "cảnh", "sau", "đó", "là", "cảnh", "phim", "anh", "xem", "lại", "đoạn", "hát", "này", "zinoman", "ca", "ngợi", "cùng", "một", "bài", "hát", "là", "hình", "ảnh", "chính", "xác", "và", "vui", "nhộn", "ngoài", "ra", "kohn", "ca", "ngợi", "how", "the", "world", "works", "cách", "thế", "giới", "vận", "hành", "là", "đặc", "biệt", "mạnh", "mẽ", "và", "holmes", "ca", "ngợi", "welcome", "to", "the", "internet", "chào", "mừng", "đến", "với", "internet", "là", "một", "trong", "những", "cách", "biểu", "diễn", "tốt", "nhất", "về", "sự", "điên", "rồ", "trên", "mạng" ]
panglima sugala tawi-tawi là một thành phố trong khu tự trị hồi giáo mindanao philipin panglima sugala trước đây gọi là balimbing là một đô thị loại thứ ba ở tỉnh tawi-tawi philippines theo điều tra dân số năm 2015 đô thị này có dân số 44 184 người batu-batu của thị xã batu-batu đã từng là thủ phủ của tawi-tawi cho đến khi nó được chuyển giao trong thành phố bongao năm 1979 đô thị được đổi tên từ balimbing sang panglima sugala theo đạo luật hồi giáo mindanao hồi giáo số 7 được ban hành vào ngày 4 tháng 7 năm 1991 và được thống đốc khu vực chấp thuận vào ngày 9 tháng 9 năm 1991
[ "panglima", "sugala", "tawi-tawi", "là", "một", "thành", "phố", "trong", "khu", "tự", "trị", "hồi", "giáo", "mindanao", "philipin", "panglima", "sugala", "trước", "đây", "gọi", "là", "balimbing", "là", "một", "đô", "thị", "loại", "thứ", "ba", "ở", "tỉnh", "tawi-tawi", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2015", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "44", "184", "người", "batu-batu", "của", "thị", "xã", "batu-batu", "đã", "từng", "là", "thủ", "phủ", "của", "tawi-tawi", "cho", "đến", "khi", "nó", "được", "chuyển", "giao", "trong", "thành", "phố", "bongao", "năm", "1979", "đô", "thị", "được", "đổi", "tên", "từ", "balimbing", "sang", "panglima", "sugala", "theo", "đạo", "luật", "hồi", "giáo", "mindanao", "hồi", "giáo", "số", "7", "được", "ban", "hành", "vào", "ngày", "4", "tháng", "7", "năm", "1991", "và", "được", "thống", "đốc", "khu", "vực", "chấp", "thuận", "vào", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "1991" ]
devils the almogavars of james i and peter iii of catalonia-aragon anistoriton 004 truy cập 2009-08-04 bullet heath ian 1993 the irish wars 1485-1603 oxford osprey p 36 isbn 9781855322806 bullet arnold thomas 2001 the renaissance at war london cassel co các trang 60–72 isbn 0304352705 bullet nicholson helen 2004 medieval warfare basingstoke palgrave macmillan các trang 102–3 isbn 0333763319
[ "devils", "the", "almogavars", "of", "james", "i", "and", "peter", "iii", "of", "catalonia-aragon", "anistoriton", "004", "truy", "cập", "2009-08-04", "bullet", "heath", "ian", "1993", "the", "irish", "wars", "1485-1603", "oxford", "osprey", "p", "36", "isbn", "9781855322806", "bullet", "arnold", "thomas", "2001", "the", "renaissance", "at", "war", "london", "cassel", "co", "các", "trang", "60–72", "isbn", "0304352705", "bullet", "nicholson", "helen", "2004", "medieval", "warfare", "basingstoke", "palgrave", "macmillan", "các", "trang", "102–3", "isbn", "0333763319" ]
prodasineura palawana là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "prodasineura", "palawana", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "platycnemididae", "loài", "này", "được", "lieftinck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
khổng dương == cuộc đời == khổng dương sinh ở càng long một huyện nằm ở phía bắc tỉnh trà vinh thuở nhỏ ông theo học trung học tại cần thơ được sự hướng dẫn tận tình của thầy giáo thượng tân thị 1879-1966 tác giả mười bài khuê phụ thán sau khổng dương ra huế học ở trường phú xuân rồi ra hà nội học ở trường thăng long ở nơi đó ông bước chân vào làng thơ làng báo cộng tác với các tờ tiểu thuyết thứ bảy phổ thông bán nguyệt san mới tổng xã báo đông dương tạp chí trung bắc chủ nhật văn hóa không rõ năm nào ông trở vào miền nam rồi đứng ra thành lập nhà xuất bản đồng nai đăng thơ trên báo công luận ở sài gòn và gia nhập nhóm sáng tác trong đó có các cây bút đã thành danh như ngao châu bùi đức tịnh phi vân dương tử giang hoàng tố nguyên thiên giang mai văn bộ đây là một trong số vài nhóm văn nghệ sĩ ở sài gòn đã tự nguyện dùng ngòi bút của mình để khơi dậy lòng yêu nước và tinh thần đấu tranh của nhân dân miền nam trước khi nổ ra cuộc cách mạng tháng tám 1930-1945 năm 1946 chiến tranh việt-pháp bùng nổ khổng dương rời sài gòn về miền tây để tiếp tục kháng pháp mùa thu năm 1947 trong một chuyến vượt sông khổng dương bị đạn từ trên máy bay của quân đội pháp bắn chết bên bờ rạch
[ "khổng", "dương", "==", "cuộc", "đời", "==", "khổng", "dương", "sinh", "ở", "càng", "long", "một", "huyện", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "tỉnh", "trà", "vinh", "thuở", "nhỏ", "ông", "theo", "học", "trung", "học", "tại", "cần", "thơ", "được", "sự", "hướng", "dẫn", "tận", "tình", "của", "thầy", "giáo", "thượng", "tân", "thị", "1879-1966", "tác", "giả", "mười", "bài", "khuê", "phụ", "thán", "sau", "khổng", "dương", "ra", "huế", "học", "ở", "trường", "phú", "xuân", "rồi", "ra", "hà", "nội", "học", "ở", "trường", "thăng", "long", "ở", "nơi", "đó", "ông", "bước", "chân", "vào", "làng", "thơ", "làng", "báo", "cộng", "tác", "với", "các", "tờ", "tiểu", "thuyết", "thứ", "bảy", "phổ", "thông", "bán", "nguyệt", "san", "mới", "tổng", "xã", "báo", "đông", "dương", "tạp", "chí", "trung", "bắc", "chủ", "nhật", "văn", "hóa", "không", "rõ", "năm", "nào", "ông", "trở", "vào", "miền", "nam", "rồi", "đứng", "ra", "thành", "lập", "nhà", "xuất", "bản", "đồng", "nai", "đăng", "thơ", "trên", "báo", "công", "luận", "ở", "sài", "gòn", "và", "gia", "nhập", "nhóm", "sáng", "tác", "trong", "đó", "có", "các", "cây", "bút", "đã", "thành", "danh", "như", "ngao", "châu", "bùi", "đức", "tịnh", "phi", "vân", "dương", "tử", "giang", "hoàng", "tố", "nguyên", "thiên", "giang", "mai", "văn", "bộ", "đây", "là", "một", "trong", "số", "vài", "nhóm", "văn", "nghệ", "sĩ", "ở", "sài", "gòn", "đã", "tự", "nguyện", "dùng", "ngòi", "bút", "của", "mình", "để", "khơi", "dậy", "lòng", "yêu", "nước", "và", "tinh", "thần", "đấu", "tranh", "của", "nhân", "dân", "miền", "nam", "trước", "khi", "nổ", "ra", "cuộc", "cách", "mạng", "tháng", "tám", "1930-1945", "năm", "1946", "chiến", "tranh", "việt-pháp", "bùng", "nổ", "khổng", "dương", "rời", "sài", "gòn", "về", "miền", "tây", "để", "tiếp", "tục", "kháng", "pháp", "mùa", "thu", "năm", "1947", "trong", "một", "chuyến", "vượt", "sông", "khổng", "dương", "bị", "đạn", "từ", "trên", "máy", "bay", "của", "quân", "đội", "pháp", "bắn", "chết", "bên", "bờ", "rạch" ]
trụ sở bộ ngoại giao số 1 phố tôn thất đàm dài 60m có hai phần đường dành cho người đi bộ và ôtô riêng biệt === nội thất === phòng diên hồng gồm 2 tầng phía trước có 2 màn hình lớn kích thước 100 inch phòng sử dụng 1 200 m² vách gỗ tường khoảng 4 100 m² trần kim loại trên bàn họp của đại biểu được gắn các phím điều khiển chìm điện tử hiện đại ở đó ghi rõ chức năng từng phím như phát biểu biểu quyết tán thành không tán thành có phím ngôn ngữ khe cắm thẻ điểm danh và tai nghe toàn bộ mặt bàn gỗ của phòng họp được sản xuất tại việt nam tầng 1 của phòng họp được lắp đặt 604 ghế ngồi họp của đại biểu mẫu ghế sensó rt này được thiết kế riêng bởi công ty figueras international seating cho nhà quốc hội và sản xuất tại tây ban nha ghế bọc da màu kem có thể xoay 360° dù ghế được gắn cố định vào sàn nhà nhưng vẫn có thể di chuyển tịnh tiến phía trước và phía sau ghế sẽ tự động di chuyển về vị trí ban đầu khi không còn người ngồi ở cuối mỗi phiên họp tầng 2 được lắp đặt 339 ghế mẫu sensó dành cho báo chí và khách tham dự tất cả các ghế được lắp đặt thiết bị thông tin hiện đại tòa nhà có hơn 700 bộ cửa gỗ các vách ngăn được sử dụng
[ "trụ", "sở", "bộ", "ngoại", "giao", "số", "1", "phố", "tôn", "thất", "đàm", "dài", "60m", "có", "hai", "phần", "đường", "dành", "cho", "người", "đi", "bộ", "và", "ôtô", "riêng", "biệt", "===", "nội", "thất", "===", "phòng", "diên", "hồng", "gồm", "2", "tầng", "phía", "trước", "có", "2", "màn", "hình", "lớn", "kích", "thước", "100", "inch", "phòng", "sử", "dụng", "1", "200", "m²", "vách", "gỗ", "tường", "khoảng", "4", "100", "m²", "trần", "kim", "loại", "trên", "bàn", "họp", "của", "đại", "biểu", "được", "gắn", "các", "phím", "điều", "khiển", "chìm", "điện", "tử", "hiện", "đại", "ở", "đó", "ghi", "rõ", "chức", "năng", "từng", "phím", "như", "phát", "biểu", "biểu", "quyết", "tán", "thành", "không", "tán", "thành", "có", "phím", "ngôn", "ngữ", "khe", "cắm", "thẻ", "điểm", "danh", "và", "tai", "nghe", "toàn", "bộ", "mặt", "bàn", "gỗ", "của", "phòng", "họp", "được", "sản", "xuất", "tại", "việt", "nam", "tầng", "1", "của", "phòng", "họp", "được", "lắp", "đặt", "604", "ghế", "ngồi", "họp", "của", "đại", "biểu", "mẫu", "ghế", "sensó", "rt", "này", "được", "thiết", "kế", "riêng", "bởi", "công", "ty", "figueras", "international", "seating", "cho", "nhà", "quốc", "hội", "và", "sản", "xuất", "tại", "tây", "ban", "nha", "ghế", "bọc", "da", "màu", "kem", "có", "thể", "xoay", "360°", "dù", "ghế", "được", "gắn", "cố", "định", "vào", "sàn", "nhà", "nhưng", "vẫn", "có", "thể", "di", "chuyển", "tịnh", "tiến", "phía", "trước", "và", "phía", "sau", "ghế", "sẽ", "tự", "động", "di", "chuyển", "về", "vị", "trí", "ban", "đầu", "khi", "không", "còn", "người", "ngồi", "ở", "cuối", "mỗi", "phiên", "họp", "tầng", "2", "được", "lắp", "đặt", "339", "ghế", "mẫu", "sensó", "dành", "cho", "báo", "chí", "và", "khách", "tham", "dự", "tất", "cả", "các", "ghế", "được", "lắp", "đặt", "thiết", "bị", "thông", "tin", "hiện", "đại", "tòa", "nhà", "có", "hơn", "700", "bộ", "cửa", "gỗ", "các", "vách", "ngăn", "được", "sử", "dụng" ]
trạm xe buýt là một cấu trúc nơi xe buýt thành phố hoặc liên tỉnh dừng lại để đón và trả khách trạm xe buýt lớn hơn điểm dừng xe buýt thường chỉ đơn giản là một nơi trên lề đường nơi xe buýt có thể dừng lại nó có thể được dự định là trạm đầu cuối cho một số tuyến đường hoặc là trạm trung chuyển nơi các tuyến tiếp tục nền tảng trạm xe buýt có thể được gán cho các tuyến xe buýt cố định hoặc biến đổi kết hợp với hệ thống thông tin hành khách động cái sau đòi hỏi ít nền tảng hơn nhưng không cung cấp cho hành khách sự thoải mái khi biết trước về nơi đỗ của xe buýt sắp tới và chờ đợi ở đó == trạm có thể tiếp cận == trạm có thể truy cập là trạm hành khách giao thông công cộng cho phép khách có thể tới một cách dễ dàng có thể sử dụng được và không có rào cản vật lý cấm và hoặc hạn chế truy cập của người khuyết tật kể cả những người sử dụng xe lăn == trạm xe buýt lớn nhất == với trạm xe buýt chennai mofussil ở chennai ấn độ là trạm xe buýt lớn nhất ở châu á tính đến năm 2018 kho xe buýt công viên thiên niên kỷ ở delhi là kho xe buýt lớn nhất thế giới với 60 mẫu anh
[ "trạm", "xe", "buýt", "là", "một", "cấu", "trúc", "nơi", "xe", "buýt", "thành", "phố", "hoặc", "liên", "tỉnh", "dừng", "lại", "để", "đón", "và", "trả", "khách", "trạm", "xe", "buýt", "lớn", "hơn", "điểm", "dừng", "xe", "buýt", "thường", "chỉ", "đơn", "giản", "là", "một", "nơi", "trên", "lề", "đường", "nơi", "xe", "buýt", "có", "thể", "dừng", "lại", "nó", "có", "thể", "được", "dự", "định", "là", "trạm", "đầu", "cuối", "cho", "một", "số", "tuyến", "đường", "hoặc", "là", "trạm", "trung", "chuyển", "nơi", "các", "tuyến", "tiếp", "tục", "nền", "tảng", "trạm", "xe", "buýt", "có", "thể", "được", "gán", "cho", "các", "tuyến", "xe", "buýt", "cố", "định", "hoặc", "biến", "đổi", "kết", "hợp", "với", "hệ", "thống", "thông", "tin", "hành", "khách", "động", "cái", "sau", "đòi", "hỏi", "ít", "nền", "tảng", "hơn", "nhưng", "không", "cung", "cấp", "cho", "hành", "khách", "sự", "thoải", "mái", "khi", "biết", "trước", "về", "nơi", "đỗ", "của", "xe", "buýt", "sắp", "tới", "và", "chờ", "đợi", "ở", "đó", "==", "trạm", "có", "thể", "tiếp", "cận", "==", "trạm", "có", "thể", "truy", "cập", "là", "trạm", "hành", "khách", "giao", "thông", "công", "cộng", "cho", "phép", "khách", "có", "thể", "tới", "một", "cách", "dễ", "dàng", "có", "thể", "sử", "dụng", "được", "và", "không", "có", "rào", "cản", "vật", "lý", "cấm", "và", "hoặc", "hạn", "chế", "truy", "cập", "của", "người", "khuyết", "tật", "kể", "cả", "những", "người", "sử", "dụng", "xe", "lăn", "==", "trạm", "xe", "buýt", "lớn", "nhất", "==", "với", "trạm", "xe", "buýt", "chennai", "mofussil", "ở", "chennai", "ấn", "độ", "là", "trạm", "xe", "buýt", "lớn", "nhất", "ở", "châu", "á", "tính", "đến", "năm", "2018", "kho", "xe", "buýt", "công", "viên", "thiên", "niên", "kỷ", "ở", "delhi", "là", "kho", "xe", "buýt", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "với", "60", "mẫu", "anh" ]
irish singles chart the irish singles chart bảng xếp hạng đĩa đơn ireland là bảng xếp hạng đĩa đơn tiêu chuẩn của công nghiệp âm nhạc ireland được phát hành hàng tuần bởi hiệp hội thu âm âm nhạc ireland irish recorded music association và biên soạn đại diện cho irma bởi chart-track xếp hạng dựa trên doanh số được sưu tập qua các dữ liệu đếm bán lẻ điện tử hàng ngày từ hệ thống epos của người bán lẻ hiện tại tất cả cửa hàng đĩa chính và trên 40 nguồn cung cấp dữ liệu độc lập cho bảng xếp hạng chiếm trên 80% thị trường theo chart-track bảng xếp hạng đĩa đơn được phát hành lần đầu ngày 1 tháng 10 năm 1962 == thành tích của bảng xếp hạng == === nghệ sĩ ireland đầu tiên đi thẳng đến vị trí quán quân === bullet dickie rock the miami showband – every step of the way 1965 === nghệ sĩ với nhiều hit quán quân nhất === 1 21 bullet u2 2 14 bullet westlife 2 13 bullet the beatles 4 12 bullet abba 5 9 bullet boyzone bullet cliff richard bullet michael jackson bullet madonna 8 8 bullet eminem bullet dickie rock và the miami showband bullet elvis presley bullet britney spears 13 7 bullet dustin citation needed bullet kylie minogue 15 5 bullet shakira bullet black eyed peas === bài hát có nhiều tuần tại vị trí quán quân nhất === 1 18 tuần bullet riverdance – bill whelan 2 13 tuần bullet put em under pressure – republic of ireland football squad 3 12 tuần bullet i gotta feeling – black eyed peas 4 11 tuần bullet nothing compares 2 u – sinead
[ "irish", "singles", "chart", "the", "irish", "singles", "chart", "bảng", "xếp", "hạng", "đĩa", "đơn", "ireland", "là", "bảng", "xếp", "hạng", "đĩa", "đơn", "tiêu", "chuẩn", "của", "công", "nghiệp", "âm", "nhạc", "ireland", "được", "phát", "hành", "hàng", "tuần", "bởi", "hiệp", "hội", "thu", "âm", "âm", "nhạc", "ireland", "irish", "recorded", "music", "association", "và", "biên", "soạn", "đại", "diện", "cho", "irma", "bởi", "chart-track", "xếp", "hạng", "dựa", "trên", "doanh", "số", "được", "sưu", "tập", "qua", "các", "dữ", "liệu", "đếm", "bán", "lẻ", "điện", "tử", "hàng", "ngày", "từ", "hệ", "thống", "epos", "của", "người", "bán", "lẻ", "hiện", "tại", "tất", "cả", "cửa", "hàng", "đĩa", "chính", "và", "trên", "40", "nguồn", "cung", "cấp", "dữ", "liệu", "độc", "lập", "cho", "bảng", "xếp", "hạng", "chiếm", "trên", "80%", "thị", "trường", "theo", "chart-track", "bảng", "xếp", "hạng", "đĩa", "đơn", "được", "phát", "hành", "lần", "đầu", "ngày", "1", "tháng", "10", "năm", "1962", "==", "thành", "tích", "của", "bảng", "xếp", "hạng", "==", "===", "nghệ", "sĩ", "ireland", "đầu", "tiên", "đi", "thẳng", "đến", "vị", "trí", "quán", "quân", "===", "bullet", "dickie", "rock", "the", "miami", "showband", "–", "every", "step", "of", "the", "way", "1965", "===", "nghệ", "sĩ", "với", "nhiều", "hit", "quán", "quân", "nhất", "===", "1", "21", "bullet", "u2", "2", "14", "bullet", "westlife", "2", "13", "bullet", "the", "beatles", "4", "12", "bullet", "abba", "5", "9", "bullet", "boyzone", "bullet", "cliff", "richard", "bullet", "michael", "jackson", "bullet", "madonna", "8", "8", "bullet", "eminem", "bullet", "dickie", "rock", "và", "the", "miami", "showband", "bullet", "elvis", "presley", "bullet", "britney", "spears", "13", "7", "bullet", "dustin", "citation", "needed", "bullet", "kylie", "minogue", "15", "5", "bullet", "shakira", "bullet", "black", "eyed", "peas", "===", "bài", "hát", "có", "nhiều", "tuần", "tại", "vị", "trí", "quán", "quân", "nhất", "===", "1", "18", "tuần", "bullet", "riverdance", "–", "bill", "whelan", "2", "13", "tuần", "bullet", "put", "em", "under", "pressure", "–", "republic", "of", "ireland", "football", "squad", "3", "12", "tuần", "bullet", "i", "gotta", "feeling", "–", "black", "eyed", "peas", "4", "11", "tuần", "bullet", "nothing", "compares", "2", "u", "–", "sinead" ]