text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
bắt đầu từ thế kỷ ii tcn ethiopia cũng là một trong những địa điểm cổ nhất mà con người từng sinh sống nơi đây có thể là khu vực mà những người homo sapiens xây dựng nên trung đông đầu tiên và các điểm xung quanh đó bên cạnh la mã trung quốc và ba tư vương quốc aksum của ethiopia được xem là một trong 4 quốc gia có sức... | [
"bắt",
"đầu",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"ii",
"tcn",
"ethiopia",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"địa",
"điểm",
"cổ",
"nhất",
"mà",
"con",
"người",
"từng",
"sinh",
"sống",
"nơi",
"đây",
"có",
"thể",
"là",
"khu",
"vực",
"mà",
"những",
"người",
"homo",... |
bibra saale-holzland bibra là một đô thị thuộc huyện saale-holzland trong bang thüringen đức đô thị bibra saale-holzland có diện tích 4 38 km² | [
"bibra",
"saale-holzland",
"bibra",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"saale-holzland",
"trong",
"bang",
"thüringen",
"đức",
"đô",
"thị",
"bibra",
"saale-holzland",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"38",
"km²"
] |
dryopteris lacera là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được thunb kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"dryopteris",
"lacera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
9007 james bond tiểu hành tinh 9007 james bond được phát hiện ngày 5 tháng 10 năm 1983 bởi antonín mrkos tại đài thiên văn kleť cộng hòa séc nó được đặt theo tên của nhân vật trong tiểu thuyết của tiểu thuyết gia người anh ian fleming về thám tử james bond | [
"9007",
"james",
"bond",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"9007",
"james",
"bond",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"5",
"tháng",
"10",
"năm",
"1983",
"bởi",
"antonín",
"mrkos",
"tại",
"đài",
"thiên",
"văn",
"kleť",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"nó",
"được",
"đặt",
"th... |
kisarawe huyện kisarawe là một huyện thuộc vùng pwani tanzania thủ phủ của huyện kisarawe đóng tại kisarawe huyện kisarawe có diện tích 4464 ki lô mét vuông đến thời điểm điều tra dân số ngày 25 tháng 8 năm 2002 huyện kisarawe có dân số 95323 người | [
"kisarawe",
"huyện",
"kisarawe",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"vùng",
"pwani",
"tanzania",
"thủ",
"phủ",
"của",
"huyện",
"kisarawe",
"đóng",
"tại",
"kisarawe",
"huyện",
"kisarawe",
"có",
"diện",
"tích",
"4464",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"đến",
"thời",
... |
pilica acunai là một loài ruồi trong họ asilidae pilica acunai được bromley miêu tả năm 1929 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"pilica",
"acunai",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"pilica",
"acunai",
"được",
"bromley",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1929",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
năm 1932–33 hải quân nhật bắt đầu chuyển mục tiêu tập trung của không lực của mình từ thiết giáp hạm đối phương sang các tàu sân bay của họ và vào giữa những năm 30 với cải thiện về hiệu suất của máy bay ném bom đặc biệt là máy bay ném bom bổ nhào việc tiêu diệt lực lượng tàu sân bay của đối phương trở thành trọng tâm ... | [
"năm",
"1932–33",
"hải",
"quân",
"nhật",
"bắt",
"đầu",
"chuyển",
"mục",
"tiêu",
"tập",
"trung",
"của",
"không",
"lực",
"của",
"mình",
"từ",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"đối",
"phương",
"sang",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"của",
"họ",
"và",
"vào",
"giữa",
... |
adenia saxicola là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"adenia",
"saxicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lạc",
"tiên",
"loài",
"này",
"được",
"craib",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
heterosaphanus mimeticus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"heterosaphanus",
"mimeticus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lemuropisum edule là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được h perrier miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lemuropisum",
"edule",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"perrier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
sân bay quốc tế sharjah là một sân bay ở sharjah các tiểu vương quốc ả rập thống nhất đây là một sân bay vận tải hàng hóa quan trọng là trung tâm hoạt động của hãng hàng không giá rẻ air arabia == số liệu thống kê == dưới đây là thống kê số lượt khách và lượt chuyến sử dụng sân bay này == các hãng hàng không và các tuy... | [
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"sharjah",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"sharjah",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"đây",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"vận",
"tải",
"hàng",
"hóa",
"quan",
"trọng",
"là",
"trung",
"tâm",
"hoạt... |
lebanon new hampshire là một thành phố thuộc quận trong tiểu bang new hampshire hoa kỳ thành phố có diện tích km2 dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người | [
"lebanon",
"new",
"hampshire",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"new",
"hampshire",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
... |
lang tướng quảng châu thứ sử trì tiết thường thị hầu tước như cũ bấy giờ vương lâm đã chiếm cứ khu vực trung du trường giang ngỗi thường đi lối vòng theo đường biển và đông lĩnh đến thăm hỏi trần bá tiên năm vĩnh định thứ 3 559 ông được thăng nhiệm tán kỵ thường thị gia đô đốc hành châu chư quân sự còn quan hiệu hiện c... | [
"lang",
"tướng",
"quảng",
"châu",
"thứ",
"sử",
"trì",
"tiết",
"thường",
"thị",
"hầu",
"tước",
"như",
"cũ",
"bấy",
"giờ",
"vương",
"lâm",
"đã",
"chiếm",
"cứ",
"khu",
"vực",
"trung",
"du",
"trường",
"giang",
"ngỗi",
"thường",
"đi",
"lối",
"vòng",
"theo",... |
cườm đính trên sợi dây các nhà nghiên cứu cũng đưa ra giả thuyết về trao đổi chéo để giải thích hiện tượng liên kết và xây dựng bản đồ di truyền của ruồi giấm drosophila melanogaster loài sau này trở thành một sinh vật mô hình được sử dụng rộng rãi hugo de vries đã cố gắng liên kết thuyết di truyền mới với sự tiến hóa ... | [
"cườm",
"đính",
"trên",
"sợi",
"dây",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"cũng",
"đưa",
"ra",
"giả",
"thuyết",
"về",
"trao",
"đổi",
"chéo",
"để",
"giải",
"thích",
"hiện",
"tượng",
"liên",
"kết",
"và",
"xây",
"dựng",
"bản",
"đồ",
"di",
"truyền",
"của",
"r... |
decode decode là một bài hát của paramore được phát hành làm đĩa đơn từ album nhạc phim chạng vạng == thông tin về ca khúc == hayley williams của paramore là một fan cuồng nhiệt của chạng vạng và mới đây cô đã nói về tình yêu cô dành cho bộ sách và về tiêu đề ca khúc == video ca khúc == video âm nhạc chính thức được ra... | [
"decode",
"decode",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"paramore",
"được",
"phát",
"hành",
"làm",
"đĩa",
"đơn",
"từ",
"album",
"nhạc",
"phim",
"chạng",
"vạng",
"==",
"thông",
"tin",
"về",
"ca",
"khúc",
"==",
"hayley",
"williams",
"của",
"paramore",
"là",
... |
hạng sao ncap trên nhãn dán monroney nhãn dán giá ô tô quy tắc này có ngày tuân thủ ngày 1 tháng 9 năm 2007 == các tổ chức == các ncap khác nhau là == liên kết ngoài == bullet globalncap trên slideshare | [
"hạng",
"sao",
"ncap",
"trên",
"nhãn",
"dán",
"monroney",
"nhãn",
"dán",
"giá",
"ô",
"tô",
"quy",
"tắc",
"này",
"có",
"ngày",
"tuân",
"thủ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"==",
"các",
"tổ",
"chức",
"==",
"các",
"ncap",
"khác",
"nhau",
"... |
dạy ở cả khoa kinh tế của mit và trường quản lý mit sloan từ năm 1948 đến năm 1957 và vắng mặt năm 1955 để phục vụ trong hội đồng cố vấn kinh tế của tổng thống dwight eisenhower với chức danh là chuyên gia cố vấn kinh tế cao cấp năm 1957 shultz gia nhập graduate school of business của đại học chicago với vai trò là một... | [
"dạy",
"ở",
"cả",
"khoa",
"kinh",
"tế",
"của",
"mit",
"và",
"trường",
"quản",
"lý",
"mit",
"sloan",
"từ",
"năm",
"1948",
"đến",
"năm",
"1957",
"và",
"vắng",
"mặt",
"năm",
"1955",
"để",
"phục",
"vụ",
"trong",
"hội",
"đồng",
"cố",
"vấn",
"kinh",
"tế"... |
elatostema obtusidentatum là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"elatostema",
"obtusidentatum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
sói newfoundland danh pháp khoa học canis lupus beothucus là một phân loài tuyệt chủng của sói xám có nguồn gốc từ newfoundland nó được mô tả như là một con sói có kích thước trung bình có có đầu màu xám với một lớp da trắng mặc dù những người melan cũng xuất hiện so với những người họ hàng đại lục nó mang một sự khác ... | [
"sói",
"newfoundland",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"canis",
"lupus",
"beothucus",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"tuyệt",
"chủng",
"của",
"sói",
"xám",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"newfoundland",
"nó",
"được",
"mô",
"tả",
"như",
"là",
"một",
"con",
"sói... |
nhiều trong sinh hoạt hàng ngày trên khắp vùng đô thị manila và philippines một số cư dân lớn tuổi vẫn có thể nói tiếng tây ban nha cơ bản đây từng là môn bắt buộc trong các đại học và học viên tại philippines và nhiều trẻ em gốc nhật gốc ấn và những người nhập cư khác có thể nói ngôn ngữ của cha mẹ tại nhà cùng với ti... | [
"nhiều",
"trong",
"sinh",
"hoạt",
"hàng",
"ngày",
"trên",
"khắp",
"vùng",
"đô",
"thị",
"manila",
"và",
"philippines",
"một",
"số",
"cư",
"dân",
"lớn",
"tuổi",
"vẫn",
"có",
"thể",
"nói",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"cơ",
"bản",
"đây",
"từng",
"là",
... |
callionymus tethys là một loài cá biển thuộc chi callionymus trong họ cá đàn lia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1993 == danh pháp khoa học == c tethys được đặt theo tên của vị nữ thần tethys trong thần thoại hy lạp vị thần cai quản biển cả và là mẹ của mọi sinh vật sống trong đại dương == phân bố và môi trườn... | [
"callionymus",
"tethys",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"callionymus",
"trong",
"họ",
"cá",
"đàn",
"lia",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1993",
"==",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"==",
"c",... |
ráp năm 1968 215 chiếc nữa năm 1969 và dây chuyền chính tại gorky bắt đầu làm việc năm 1970 chiếc xe này có thể được chia thành ba thế hệ những năm đầu tiên 1970—1975 với những sửa đổi cho các lỗi thiết kế trước đó các gương trên mui được dỡ bỏ đổi sang hệ thống treo leaf spring bộ phận đánh lửa mới và các khóa ngăn hà... | [
"ráp",
"năm",
"1968",
"215",
"chiếc",
"nữa",
"năm",
"1969",
"và",
"dây",
"chuyền",
"chính",
"tại",
"gorky",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"việc",
"năm",
"1970",
"chiếc",
"xe",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"chia",
"thành",
"ba",
"thế",
"hệ",
"những",
"năm",
"đầ... |
ngc 1042 có thể được gọi bằng những tên khác là mcg -2-7-54 iras02379-0838 pgc 10122 là một thiên hà xoắn ốc trung gian nằm trong chòm sao kình ngư cách dải ngân hà 66 triệu năm ánh sáng nó được nhà thiên văn học người mỹ lewis swift phát hiện vào ngày 10 tháng 11 năm 1885 tuy nhiên nó còn được cho là thiên hà xoắn ốc ... | [
"ngc",
"1042",
"có",
"thể",
"được",
"gọi",
"bằng",
"những",
"tên",
"khác",
"là",
"mcg",
"-2-7-54",
"iras02379-0838",
"pgc",
"10122",
"là",
"một",
"thiên",
"hà",
"xoắn",
"ốc",
"trung",
"gian",
"nằm",
"trong",
"chòm",
"sao",
"kình",
"ngư",
"cách",
"dải",
... |
blechnum filiforme là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được ettingsh mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"blechnum",
"filiforme",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ettingsh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"t... |
chiến với tiết cử để khiến quân của tiết cử mệt mỏi song lý thế dân lúc này lại mắc bệnh nên đã để cho lưu văn tĩnh 劉文靜 và ân khai sơn 殷開山 thống soái tướng sĩ dặn họ không giao chiến với tiết cử tuy nhiên hai người này đã không xem trọng tiết cử và tiết cử đã cho phục kích quân đường tại thiển thủy nguyên 淺水原 nay thuộc... | [
"chiến",
"với",
"tiết",
"cử",
"để",
"khiến",
"quân",
"của",
"tiết",
"cử",
"mệt",
"mỏi",
"song",
"lý",
"thế",
"dân",
"lúc",
"này",
"lại",
"mắc",
"bệnh",
"nên",
"đã",
"để",
"cho",
"lưu",
"văn",
"tĩnh",
"劉文靜",
"và",
"ân",
"khai",
"sơn",
"殷開山",
"thống"... |
Đây là danh sách người đoạt giải Nobel Kinh tế. | [
"Đây",
"là",
"danh",
"sách",
"người",
"đoạt",
"giải",
"Nobel",
"Kinh",
"tế."
] |
sào sau đó tiếp tục chiến bại trước các tướng đường là lý khắc dụng chu toàn trung và thì phổ cuối cùng tan rã vào mùa thu năm 884 lâm ngôn đã giết hoàng sào đại tề diệt vong đường hy tông không trở về trường an ngay lập tức có lẽ do lo sợ tần tông quyền nguyên là phụng quốc tiết độ sứ song quay sang phản đường và cướp... | [
"sào",
"sau",
"đó",
"tiếp",
"tục",
"chiến",
"bại",
"trước",
"các",
"tướng",
"đường",
"là",
"lý",
"khắc",
"dụng",
"chu",
"toàn",
"trung",
"và",
"thì",
"phổ",
"cuối",
"cùng",
"tan",
"rã",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"884",
"lâm",
"ngôn",
"đã",
"giết",
... |
baccharis pilcensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f h hellw mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"baccharis",
"pilcensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"h",
"hellw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
phyllotreta dilatata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được c g thomson miêu tả khoa học năm 1866 | [
"phyllotreta",
"dilatata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"g",
"thomson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1866"
] |
cephalorrhynchus saxatilis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được edgew c shih mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"cephalorrhynchus",
"saxatilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"edgew",
"c",
"shih",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
flickingeria pardalina là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f seidenf mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"flickingeria",
"pardalina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"seidenf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
argiolestes celebensis là loài chuồn chuồn trong họ argiolestidae loài này được kalkman mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"argiolestes",
"celebensis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"argiolestidae",
"loài",
"này",
"được",
"kalkman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
ra mắt atleti – và la liga khởi đầu với tỷ số 4-2 cho đội nhà trước ud almería giménez đã ghi bàn thắng đầu tiên cho câu lạc bộ vào ngày 6 tháng 12 năm 2014 mở ra một chiến thắng 2-0 cho elche cf để đưa atlético vào vị trí thứ nhì anh ấy cũng ghi một cú đánh đầu trước đối thủ lớn nhất của họ real madrid ở trận thắng củ... | [
"ra",
"mắt",
"atleti",
"–",
"và",
"la",
"liga",
"khởi",
"đầu",
"với",
"tỷ",
"số",
"4-2",
"cho",
"đội",
"nhà",
"trước",
"ud",
"almería",
"giménez",
"đã",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"... |
sinomicrurus kelloggi là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được pope mô tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"sinomicrurus",
"kelloggi",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"hổ",
"loài",
"này",
"được",
"pope",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
gironde-sur-dropt == xem thêm == bullet xã của tỉnh gironde | [
"gironde-sur-dropt",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"gironde"
] |
dân phố 2 vào tổ dân phố 1 sáp nhập hai tổ dân phố 3 và 4 thành tổ dân phố 2 sáp nhập hai tổ dân phố 5 và 6 thành tổ dân phố 3 sáp nhập hai tổ dân phố 7 và 8 thành tổ dân phố 4 sáp nhập ba tổ dân phố 9 10 15 thành tổ dân phố 5 sáp nhập ba tổ dân phố 11 12 14 thành tổ dân phố 6 sáp nhập hai tổ dân phố 16 và 17 thành tổ ... | [
"dân",
"phố",
"2",
"vào",
"tổ",
"dân",
"phố",
"1",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"3",
"và",
"4",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"2",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"5",
"và",
"6",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"3",
"sáp",
... |
yalı sinop yalı là một xã thuộc thành phố sinop tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 399 người | [
"yalı",
"sinop",
"yalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"sinop",
"tỉnh",
"sinop",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"399",
"người"
] |
ta cũng không cần quan tâm đến chủ nghĩa hoài nghi trong trường hợp nào thì ta cũng không cần nghi ngờ một cách thật sự về sự đáng tin cậy của các năng lực nhận thức của mình hình thức của luận cứ của reid là một song đề như sau nếu p đúng thì q đúng nếu p sai thì q đúng hoặc p đúng hoặc p sai do đó q luôn đúng những n... | [
"ta",
"cũng",
"không",
"cần",
"quan",
"tâm",
"đến",
"chủ",
"nghĩa",
"hoài",
"nghi",
"trong",
"trường",
"hợp",
"nào",
"thì",
"ta",
"cũng",
"không",
"cần",
"nghi",
"ngờ",
"một",
"cách",
"thật",
"sự",
"về",
"sự",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"của",
"các",
"năn... |
ủy ban olympic quốc gia châu đại dương == xem thêm == bullet các sự kiện của oca châu lục bullet đại hội thể thao châu á bullet đại hội thể thao mùa đông châu á bullet đại hội thể thao trẻ châu á bullet đại hội thể thao bãi biển châu á bullet đại hội thể thao trong nhà và võ thuật châu á bullet các sự kiện của oca khu ... | [
"ủy",
"ban",
"olympic",
"quốc",
"gia",
"châu",
"đại",
"dương",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"các",
"sự",
"kiện",
"của",
"oca",
"châu",
"lục",
"bullet",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"bullet",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"mùa",
"đ... |
vibrissomyia bicolor là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"vibrissomyia",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
không thực hiện được nếu trước hết không có nghi thức rửa sạch tội và tẩy uế bởi máu và tro của một con bò cái sắc hoe nhưng gần hai ngàn năm qua từ khi đền thờ thứ nhì bị phá hủy thì giống bò cái sắc hoe đã không được nhìn thấy tại trung đông không có con bò cái sắc hoe để khi đền thờ được xây cất xong thì khó có thể ... | [
"không",
"thực",
"hiện",
"được",
"nếu",
"trước",
"hết",
"không",
"có",
"nghi",
"thức",
"rửa",
"sạch",
"tội",
"và",
"tẩy",
"uế",
"bởi",
"máu",
"và",
"tro",
"của",
"một",
"con",
"bò",
"cái",
"sắc",
"hoe",
"nhưng",
"gần",
"hai",
"ngàn",
"năm",
"qua",
... |
trung phi ucac | [
"trung",
"phi",
"ucac"
] |
tiêu phải chịu được độ ph thấp và nhiệt độ cao điều này rất tiếc là không phải như vậy đối với nhiều loại protein sinh học giai đoạn ủ cho quá trình này thường xảy ra ở độ ph 4 và kéo dài trong khoảng từ 6 giờ đến 21 ngày === bất hoạt hóa dùng tia cực tím === tia uv có thể làm hỏng dna của các sinh vật sống bằng cách t... | [
"tiêu",
"phải",
"chịu",
"được",
"độ",
"ph",
"thấp",
"và",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"điều",
"này",
"rất",
"tiếc",
"là",
"không",
"phải",
"như",
"vậy",
"đối",
"với",
"nhiều",
"loại",
"protein",
"sinh",
"học",
"giai",
"đoạn",
"ủ",
"cho",
"quá",
"trình",
"n... |
fcrl1 protein giống thụ thể fc 1 tiếng anh fc receptor-like protein 1 là protein ở người được mã hóa bởi gen fcrl1 | [
"fcrl1",
"protein",
"giống",
"thụ",
"thể",
"fc",
"1",
"tiếng",
"anh",
"fc",
"receptor-like",
"protein",
"1",
"là",
"protein",
"ở",
"người",
"được",
"mã",
"hóa",
"bởi",
"gen",
"fcrl1"
] |
6 dxe5 qa5+ 7 bd2 qxe5 8 0-0-0 nxe4 9 qd8+ thí hậu để chuẩn bị cho một đòn chiếu đôi kxd8 10 bg5++ và trắng dành chiến thắng với 10 ke8 11 rd8# hoặc 10 kc7 11 bd8# == xem thêm == bullet xiên bullet cối xay bullet cờ vua | [
"6",
"dxe5",
"qa5+",
"7",
"bd2",
"qxe5",
"8",
"0-0-0",
"nxe4",
"9",
"qd8+",
"thí",
"hậu",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"một",
"đòn",
"chiếu",
"đôi",
"kxd8",
"10",
"bg5++",
"và",
"trắng",
"dành",
"chiến",
"thắng",
"với",
"10",
"ke8",
"11",
"rd8#",
"h... |
25468 ramakrishna tên chỉ định 1999 xs là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 6 tháng 12 năm 1999 nó được đặt theo tên smitha ramakrishna a finalist ở cuộc thi tìm kiếm tài năng khoa học trẻ intel năm 2009 | [
"25468",
"ramakrishna",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1999",
"xs",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"dự",
"án",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"lincoln",
"ở",
"so... |
để trình bộ tài nguyên và môi trường cấp phép an toàn sinh học thời gian qua bộ nn&ptnt đã ban hành hàng loạt nghị định thông tư để đẩy mạnh ứng dụng công nghệ sinh học như nghị định số 69 2010 nđ-cp về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gien mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gien quyết định s... | [
"để",
"trình",
"bộ",
"tài",
"nguyên",
"và",
"môi",
"trường",
"cấp",
"phép",
"an",
"toàn",
"sinh",
"học",
"thời",
"gian",
"qua",
"bộ",
"nn&ptnt",
"đã",
"ban",
"hành",
"hàng",
"loạt",
"nghị",
"định",
"thông",
"tư",
"để",
"đẩy",
"mạnh",
"ứng",
"dụng",
"... |
prionacalus whymperi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"prionacalus",
"whymperi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lithi bromide libr danh pháp theo tiêu chuẩn quốc gia tcvn lithi bromide là một hợp chất hóa học của lithi và brom hợp chất này có tính hút ẩm mạnh vì thế là có ích trong vai trò của chất hút ẩm trong một số hệ thống điều hòa không khí == điều chế và tính chất == libr được điều chế bằng cách cho hai chất lithi cacbonat... | [
"lithi",
"bromide",
"libr",
"danh",
"pháp",
"theo",
"tiêu",
"chuẩn",
"quốc",
"gia",
"tcvn",
"lithi",
"bromide",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hóa",
"học",
"của",
"lithi",
"và",
"brom",
"hợp",
"chất",
"này",
"có",
"tính",
"hút",
"ẩm",
"mạnh",
"vì",
"thế"... |
của thanh tra liên huyện thuộc bộ thuế và doanh thu của nga số 44 tại moskva trong giai đoạn từ năm 2005 đến năm 2009 egorov làm trưởng phòng thanh tra bàn giấy trưởng phòng thanh tra hiện trường số 2 thuộc thanh tra liên quận thuộc cục thuế liên bang nga số 50 tại moskva năm 2009-2010 ông là phó trưởng phòng công tác ... | [
"của",
"thanh",
"tra",
"liên",
"huyện",
"thuộc",
"bộ",
"thuế",
"và",
"doanh",
"thu",
"của",
"nga",
"số",
"44",
"tại",
"moskva",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"năm",
"2005",
"đến",
"năm",
"2009",
"egorov",
"làm",
"trưởng",
"phòng",
"thanh",
"tra",
"bàn... |
zorochros griseopictus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1901 | [
"zorochros",
"griseopictus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901"
] |
515 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"515",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
leptonema islamarga là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"leptonema",
"islamarga",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
rhaphidorrhynchium roellii là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được renauld cardot broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"rhaphidorrhynchium",
"roellii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"renauld",
"cardot",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
caesalpinia pyramidalis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tul miêu tả khoa học đầu tiên | [
"caesalpinia",
"pyramidalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"tul",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
barylypa andalusiaca là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"barylypa",
"andalusiaca",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
bộ đảng trong đó các lãnh đạo nhà nước cũng là ủy viên của trung ương đảng ban chấp hành trung ương đảng nếu thất cần thiết hoặc bộ chính trị đề xuất yêu cầu thì đại hội đảng có thể được triệu tập sớm hơn so với điều lệ đảng quy định nếu không có lý do đặc biệt thì không được trì hoãn việc triệu tập đại hội đảng toàn q... | [
"bộ",
"đảng",
"trong",
"đó",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"nhà",
"nước",
"cũng",
"là",
"ủy",
"viên",
"của",
"trung",
"ương",
"đảng",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"nếu",
"thất",
"cần",
"thiết",
"hoặc",
"bộ",
"chính",
"trị",
"đề",
"xuất",
"... |
stachycephalum argentinum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được griseb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"stachycephalum",
"argentinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
chóp mép thường trong mờ và có lông rung lá bắc con hình trứng đỉnh nhọn mép có lông rung đài hoa đỉnh 3 thùy đỉnh các thùy nhọn bao phấn đính đáy bầu nhụy nhẵn nhụi | [
"chóp",
"mép",
"thường",
"trong",
"mờ",
"và",
"có",
"lông",
"rung",
"lá",
"bắc",
"con",
"hình",
"trứng",
"đỉnh",
"nhọn",
"mép",
"có",
"lông",
"rung",
"đài",
"hoa",
"đỉnh",
"3",
"thùy",
"đỉnh",
"các",
"thùy",
"nhọn",
"bao",
"phấn",
"đính",
"đáy",
"bầu... |
của con người == phân loại == thể chế là một khái niệm rộng gồm những luật chơi chính thức hoặc phi chính thức định hình nên phương thức ứng xử của con người thể chế của một quốc gia vùng lãnh thổ bao gồm thể chế chính thức và thể chế phi chính thức thể chế chính thức là hệ thống pháp chế mang tính pháp trị thể chế phi... | [
"của",
"con",
"người",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"thể",
"chế",
"là",
"một",
"khái",
"niệm",
"rộng",
"gồm",
"những",
"luật",
"chơi",
"chính",
"thức",
"hoặc",
"phi",
"chính",
"thức",
"định",
"hình",
"nên",
"phương",
"thức",
"ứng",
"xử",
"của",
"con",
... |
kemalpaşa hopa kemalpaşa là một thị trấn thuộc huyện hopa tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 4 794 người | [
"kemalpaşa",
"hopa",
"kemalpaşa",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"hopa",
"tỉnh",
"artvin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"4",
"794",
"người"
] |
6 năm 1786 thì họ đã phá hủy tất cả những giáo đường đẹp nhất ở đây họ cũng phá hủy tất cả chùa chiền và bắt tất cả những nhà sư cầm vũ khí để ra trận nguyễn huệ không ngần ngại đốt phá tàn sát nếu gặp chống cự để tiêu diệt địch cũng có mà thị uy cũng có nắm vững quan điểm kỷ luật là sức mạnh của quân đội ông hết sức g... | [
"6",
"năm",
"1786",
"thì",
"họ",
"đã",
"phá",
"hủy",
"tất",
"cả",
"những",
"giáo",
"đường",
"đẹp",
"nhất",
"ở",
"đây",
"họ",
"cũng",
"phá",
"hủy",
"tất",
"cả",
"chùa",
"chiền",
"và",
"bắt",
"tất",
"cả",
"những",
"nhà",
"sư",
"cầm",
"vũ",
"khí",
"... |
cứu phát triển sản phẩm mới lập các dự án r&d mở rộng danh mục bằng cách tạo ra nhiều tùy chọn mới nó cũng giúp cải thiện mối quan hệ giữa khách hàng với doanh nghiệp góp phần thúc đẩy sự hợp tác lâu dài đổi mới bullet tiết kiệm chi phí kho vận giảm rủi ro về hàng tồn kho lỗi thời bullet đội ngũ nhân viên được thể hiện... | [
"cứu",
"phát",
"triển",
"sản",
"phẩm",
"mới",
"lập",
"các",
"dự",
"án",
"r&d",
"mở",
"rộng",
"danh",
"mục",
"bằng",
"cách",
"tạo",
"ra",
"nhiều",
"tùy",
"chọn",
"mới",
"nó",
"cũng",
"giúp",
"cải",
"thiện",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"khách",
"hàng"... |
tắc phát triển sẽ bị tất cả các bên liên quan từ bỏ hoặc bị hủy hoàn toàn do số lượng dự án mà hollywood khởi động thường gấp mười lần số dự án được phát triển thành phim hoàn chỉnh nên số lượng kịch bản lâm vào bế tắc phát triển là rất lớn điều này xảy ra thường xuyên nhất với các dự án có nhiều cách diễn giải và ảnh ... | [
"tắc",
"phát",
"triển",
"sẽ",
"bị",
"tất",
"cả",
"các",
"bên",
"liên",
"quan",
"từ",
"bỏ",
"hoặc",
"bị",
"hủy",
"hoàn",
"toàn",
"do",
"số",
"lượng",
"dự",
"án",
"mà",
"hollywood",
"khởi",
"động",
"thường",
"gấp",
"mười",
"lần",
"số",
"dự",
"án",
"đ... |
loewia piliceps là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"loewia",
"piliceps",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
quân sự == các đặc điểm hiến pháp của nhà nước dường như chủ yếu là quân sự dân số 70 người của nó là tất cả hoặc thực sự tham gia vào việc bảo vệ hòn đảo thông qua các phương tiện quân sự quân đội dường như bị giới hạn trong một hải quân có quy mô không xác định nhân sự của nó được thành lập bởi 69 đô đốc của hạm đội ... | [
"quân",
"sự",
"==",
"các",
"đặc",
"điểm",
"hiến",
"pháp",
"của",
"nhà",
"nước",
"dường",
"như",
"chủ",
"yếu",
"là",
"quân",
"sự",
"dân",
"số",
"70",
"người",
"của",
"nó",
"là",
"tất",
"cả",
"hoặc",
"thực",
"sự",
"tham",
"gia",
"vào",
"việc",
"bảo",... |
của tống thủy quân tống dàn quân chiếm sông lục đầu lục quân được vận chuyển bằng thuyền rồi đổ bộ lên bờ lập trại hai bên tống việt giao chiến ác liệt quân tống nhiều lần tìm cách chọc thủng phòng tuyến của quân đại cồ việt để tiến về đại la nhưng đều thất bại quân tống bị thua to ở sông lục đầu quân số hao hụt vũ khí... | [
"của",
"tống",
"thủy",
"quân",
"tống",
"dàn",
"quân",
"chiếm",
"sông",
"lục",
"đầu",
"lục",
"quân",
"được",
"vận",
"chuyển",
"bằng",
"thuyền",
"rồi",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"bờ",
"lập",
"trại",
"hai",
"bên",
"tống",
"việt",
"giao",
"chiến",
"ác",
"liệt",
... |
hà nội nay là khoa ngôn ngữ học trường đại học khoa học xã hội nhân văn đại học quốc gia hà nội bullet 1980 – 2000 ủy viên hội đồng học hàm nhà nước chuyên ngành ngôn ngữ học == hoạt động hiện tại == bullet chủ tịch tư hội nghiên cứu khoa học đông nam á – việt nam searav bullet viện trưởng viện nghiên cứu văn hóa phươn... | [
"hà",
"nội",
"nay",
"là",
"khoa",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"trường",
"đại",
"học",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"nhân",
"văn",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"bullet",
"1980",
"–",
"2000",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"học",
"hàm",
"nhà",
"n... |
2086 newell là một tiểu hành tinh được phát hiện tại ở đài thiên văn goethe link gần brooklyn indiana bởi chương trình tiểu hành tinh indiana | [
"2086",
"newell",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"được",
"phát",
"hiện",
"tại",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"goethe",
"link",
"gần",
"brooklyn",
"indiana",
"bởi",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"indiana"
] |
trong hai tuần lễ tiếp theo nó hoạt động cùng khi chiếc thiết giáp hạm mới thực hành bắn phá bờ biển để chuẩn bị cho chiến dịch torch cuộc đổ bộ của đồng minh lên bắc phi trước lúc bình minh ngày 19 tháng 10 nó đang trên đường đi vịnh casco khi mắc tai nạn bị chiếc húc vào phía đuôi bên mạn phải khiến bốn thành viên th... | [
"trong",
"hai",
"tuần",
"lễ",
"tiếp",
"theo",
"nó",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"khi",
"chiếc",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"mới",
"thực",
"hành",
"bắn",
"phá",
"bờ",
"biển",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"torch",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"của",
"đ... |
diêu thụ chức trủng tể thực tế là đoạt binh quyền của ông khai phủ bùi văn cử là thị độc của hiến vũ đế đưa ông ta vào nội điện gặp mặt nói biểu hiện phản loạn của tấn công mọi người đều thấy trẫm vì thế rơi nước mắt mà giết đi để giữ yên nước nhà làm lợi trăm họ xưa cuối đời ngụy loạn lạc thái tổ khuông phò họ nguyên ... | [
"diêu",
"thụ",
"chức",
"trủng",
"tể",
"thực",
"tế",
"là",
"đoạt",
"binh",
"quyền",
"của",
"ông",
"khai",
"phủ",
"bùi",
"văn",
"cử",
"là",
"thị",
"độc",
"của",
"hiến",
"vũ",
"đế",
"đưa",
"ông",
"ta",
"vào",
"nội",
"điện",
"gặp",
"mặt",
"nói",
"biểu"... |
liên họ bào ngư haliotoidea là một siêu họ của ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong phân lớp vetigastropoda ghi nhận tại phân loại động vật chân bụng bouchet rocroi 2005 == các họ == siêu họ haliotoidea bao gồm hai họ bullet họ haliotidae bullet họ temnotropidae | [
"liên",
"họ",
"bào",
"ngư",
"haliotoidea",
"là",
"một",
"siêu",
"họ",
"của",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"phân",
"lớp",
"vetigastropoda",
"ghi",
"nhận",
"tại",
"phân",
"loại",
"động",
... |
asclepias leptopus là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được i m johnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"asclepias",
"leptopus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"i",
"m",
"johnst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
xác định là nhà tư bản độc quyền không có sự khác biệt theo quan điểm của họ giữa phương tây và phương đông về vấn đề này do đó một số loại cách mạng chống quan liêu được cho là bắt buộc nhưng các nhóm trotskyist khác nhau tranh luận với nhau về hình thức cuộc cách mạng như thế sẽ cần phải thực hiện hoặc có thể thực hi... | [
"xác",
"định",
"là",
"nhà",
"tư",
"bản",
"độc",
"quyền",
"không",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"theo",
"quan",
"điểm",
"của",
"họ",
"giữa",
"phương",
"tây",
"và",
"phương",
"đông",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"do",
"đó",
"một",
"số",
"loại",
"cách",
"... |
1005 không rõ mẹ nguyên danh triệu đức nghiêm 赵德严 là ông nội của tống anh tông sau này năm 983 cải danh triệu nguyên tuấn 赵元俊 phong ký vương 冀王 3 năm sau cải danh triệu nguyên phân 赵元份 phong việt vương 越王 chân tông cải phong ung vương 雍王 sau khi qua đời được ban thụy cung tĩnh 恭靖 truy phong vận vương 郓王 trần vương 陈王 n... | [
"1005",
"không",
"rõ",
"mẹ",
"nguyên",
"danh",
"triệu",
"đức",
"nghiêm",
"赵德严",
"là",
"ông",
"nội",
"của",
"tống",
"anh",
"tông",
"sau",
"này",
"năm",
"983",
"cải",
"danh",
"triệu",
"nguyên",
"tuấn",
"赵元俊",
"phong",
"ký",
"vương",
"冀王",
"3",
"năm",
"... |
thư tỉnh ủy tỉnh thanh hải bí thư đảng tổ chính phủ tỉnh thanh hải ngày 01 tháng 8 năm 2020 tại hội nghị nhân đại thanh hải tín trường tinh được bầu làm phó tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh thanh hải vị trí quyền tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh thanh hải tức thủ trưởng hành chính tỉnh thanh hải chuẩn bị cho bổ n... | [
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"tỉnh",
"thanh",
"hải",
"bí",
"thư",
"đảng",
"tổ",
"chính",
"phủ",
"tỉnh",
"thanh",
"hải",
"ngày",
"01",
"tháng",
"8",
"năm",
"2020",
"tại",
"hội",
"nghị",
"nhân",
"đại",
"thanh",
"hải",
"tín",
"trường",
"tinh",
"được",
"bầu",
"l... |
đĩa đơn đầu tiên shakira đã nhận được rất nhiều giải thưởng bao gồm 5 giải video âm nhạc của mtv 2 giải grammy 13 giải grammy latin 7 giải thưởng âm nhạc billboard 33 giải thưởng âm nhạc latin của billboard và được nhận đề cử giải quả cầu vàng cô sở hữu một ngôi sao trên đại lộ danh vọng hollywood và bán được hơn 125 t... | [
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"shakira",
"đã",
"nhận",
"được",
"rất",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"bao",
"gồm",
"5",
"giải",
"video",
"âm",
"nhạc",
"của",
"mtv",
"2",
"giải",
"grammy",
"13",
"giải",
"grammy",
"latin",
"7",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",... |
el rom lit to height là một kibbutz ở phía bắc cao nguyên golan nằm trong lãnh thổ thành phố của hội đồng khu vực golan cộng đồng quốc tế coi các khu định cư của israel ở cao nguyên golan là bất hợp pháp theo luật pháp quốc tế nhưng chính phủ israel tranh chấp điều này năm 2017 nó có dân số là 381 người [1] == địa lý =... | [
"el",
"rom",
"lit",
"to",
"height",
"là",
"một",
"kibbutz",
"ở",
"phía",
"bắc",
"cao",
"nguyên",
"golan",
"nằm",
"trong",
"lãnh",
"thổ",
"thành",
"phố",
"của",
"hội",
"đồng",
"khu",
"vực",
"golan",
"cộng",
"đồng",
"quốc",
"tế",
"coi",
"các",
"khu",
"... |
hóa học của diborane… năm 1943 longuet-higgins khi vẫn còn là sinh viên đại học tại oxford là người đầu tiên giải thích cấu trúc và liên kết của các hydride boron bài báo cáo công việc được viết với gia sư r p bell cũng đánh giá lịch sử chủ đề bắt đầu với nghiên cứu của dilthey ngay sau đó công trình lý thuyết của long... | [
"hóa",
"học",
"của",
"diborane…",
"năm",
"1943",
"longuet-higgins",
"khi",
"vẫn",
"còn",
"là",
"sinh",
"viên",
"đại",
"học",
"tại",
"oxford",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"giải",
"thích",
"cấu",
"trúc",
"và",
"liên",
"kết",
"của",
"các",
"hydride",
"bor... |
ünlüce bahçesaray ünlüce là một xã thuộc thành phố bahçesaray tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 536 người | [
"ünlüce",
"bahçesaray",
"ünlüce",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bahçesaray",
"tỉnh",
"van",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"536",
"người"
] |
lasioglossum pilicorne là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1930 | [
"lasioglossum",
"pilicorne",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
vô vàn lời khen từ giới chuyên môn và chiến thắng giải sư tử vàng tại liên hoan phim quốc tế venezia lần thứ 65 nơi mà tác phẩm ra mắt khán giả nhà phê bình phim roger ebert gọi đây là một trong những tác phẩm điện ảnh hay nhất của năm trong khi trang web rotten tomatoes thì lại báo cáo rằng bộ phim nhận tỉ lệ đánh giá... | [
"vô",
"vàn",
"lời",
"khen",
"từ",
"giới",
"chuyên",
"môn",
"và",
"chiến",
"thắng",
"giải",
"sư",
"tử",
"vàng",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"venezia",
"lần",
"thứ",
"65",
"nơi",
"mà",
"tác",
"phẩm",
"ra",
"mắt",
"khán",
"giả",
"nhà",
... |
chiến tranh khôi phục kinh tế ở miền bắc và xây dựng lại miền nam bị chiến tranh tàn phá việc giới lãnh đạo việt nam muốn tiếp tục sử dụng mô hình kinh tế kế hoạch hóa bao cấp là vì nó đã từng phát huy tác dụng tốt trong giai đoạn chiến tranh trước đó sau năm 1975 hoàn cảnh của việt nam rất khó khăn mọi miền đất nước đ... | [
"chiến",
"tranh",
"khôi",
"phục",
"kinh",
"tế",
"ở",
"miền",
"bắc",
"và",
"xây",
"dựng",
"lại",
"miền",
"nam",
"bị",
"chiến",
"tranh",
"tàn",
"phá",
"việc",
"giới",
"lãnh",
"đạo",
"việt",
"nam",
"muốn",
"tiếp",
"tục",
"sử",
"dụng",
"mô",
"hình",
"kin... |
aneilema petersii là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được hassk c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"aneilema",
"petersii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hassk",
"c",
"b",
"clarke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
sau khi một số trích đoạn của tiểu thuyết được đăng tải lên mạng vì cách hành văn quá tệ lời thoại ngây ngô tình tiết phi lý đồng thời gọi tác phẩm là dâm thư những người có mặt tại buổi họp báo ra mắt sau khi đọc sách cũng so sánh nội dung của tiểu thuyết với truyện trên web đen dù đã ngừng phát hành tác phẩm vẫn tiếp... | [
"sau",
"khi",
"một",
"số",
"trích",
"đoạn",
"của",
"tiểu",
"thuyết",
"được",
"đăng",
"tải",
"lên",
"mạng",
"vì",
"cách",
"hành",
"văn",
"quá",
"tệ",
"lời",
"thoại",
"ngây",
"ngô",
"tình",
"tiết",
"phi",
"lý",
"đồng",
"thời",
"gọi",
"tác",
"phẩm",
"là... |
ô petra jaya có mục đích là nhằm xúc tiến hoạt động công thương của thành phố để biến nó thành một trung tâm tăng trưởng chủ yếu tại đông malaysia cũng như cho bimp-eaga khu vực phát triển đông asean thành phố cũng là nơi tổ chức nhiều hội nghị hội thảo và hội chơ thương mại như diễn đàn kinh danh toàn cầu malaysia hội... | [
"ô",
"petra",
"jaya",
"có",
"mục",
"đích",
"là",
"nhằm",
"xúc",
"tiến",
"hoạt",
"động",
"công",
"thương",
"của",
"thành",
"phố",
"để",
"biến",
"nó",
"thành",
"một",
"trung",
"tâm",
"tăng",
"trưởng",
"chủ",
"yếu",
"tại",
"đông",
"malaysia",
"cũng",
"như... |
xã prairie quận howard missouri xã prairie là một xã thuộc quận howard tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 750 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"prairie",
"quận",
"howard",
"missouri",
"xã",
"prairie",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"howard",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"750",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bul... |
neumichtis indocilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"neumichtis",
"indocilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thành một đại lý bất động sản tuy nhiên kiến thức về tài sản địa phương và kỹ năng dịch vụ khách hàng được coi là đáng giá == đại lý bất động sản nói == đại lý bất động sản được biết đến với cách độc đáo của họ để đặt một chi tiết tốt trên mô tả tài sản của họ ví dụ cần hiện đại hóa hoặc tiềm năng tuyệt vời để cải tiến... | [
"thành",
"một",
"đại",
"lý",
"bất",
"động",
"sản",
"tuy",
"nhiên",
"kiến",
"thức",
"về",
"tài",
"sản",
"địa",
"phương",
"và",
"kỹ",
"năng",
"dịch",
"vụ",
"khách",
"hàng",
"được",
"coi",
"là",
"đáng",
"giá",
"==",
"đại",
"lý",
"bất",
"động",
"sản",
... |
apátistvánfalva là một thị trấn thuộc hạt vas hungary thị trấn này có diện tích 12 86 km² dân số năm 2010 là 359 người mật độ 28 người km² | [
"apátistvánfalva",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"vas",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"86",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"359",
"người",
"mật",
"độ",
"28",
"người",
"km²"
] |
halodromus barbarae là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi halodromus halodromus barbarae được miêu tả năm 2009 bởi muster | [
"halodromus",
"barbarae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"philodromidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"halodromus",
"halodromus",
"barbarae",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2009",
"bởi",
"muster"
] |
yasser abdullah arabic ياسر عبد الله sinh ngày 10 tháng 5 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất hiện tại anh thi đấu cho dibba al-fujairah | [
"yasser",
"abdullah",
"arabic",
"ياسر",
"عبد",
"الله",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"5",
"năm",
"1988",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",... |
ảnh để truyền tải power viết rằng các bài hát chuyển nhanh từ cảm xúc này sang cảm xúc khác sẽ khiến khán giả cười trong một phút rồi trải qua cuộc khủng hoảng hiện sinh trong lần tiếp theo nhiều nhà phê bình đã chọn ra các bài hát đáng khen ngợi bojalad tìm thấy một câu trong white woman s instagram instagram của cô g... | [
"ảnh",
"để",
"truyền",
"tải",
"power",
"viết",
"rằng",
"các",
"bài",
"hát",
"chuyển",
"nhanh",
"từ",
"cảm",
"xúc",
"này",
"sang",
"cảm",
"xúc",
"khác",
"sẽ",
"khiến",
"khán",
"giả",
"cười",
"trong",
"một",
"phút",
"rồi",
"trải",
"qua",
"cuộc",
"khủng",... |
panglima sugala tawi-tawi là một thành phố trong khu tự trị hồi giáo mindanao philipin panglima sugala trước đây gọi là balimbing là một đô thị loại thứ ba ở tỉnh tawi-tawi philippines theo điều tra dân số năm 2015 đô thị này có dân số 44 184 người batu-batu của thị xã batu-batu đã từng là thủ phủ của tawi-tawi cho đến... | [
"panglima",
"sugala",
"tawi-tawi",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"trong",
"khu",
"tự",
"trị",
"hồi",
"giáo",
"mindanao",
"philipin",
"panglima",
"sugala",
"trước",
"đây",
"gọi",
"là",
"balimbing",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"loại",
"thứ",
"ba",
"ở",
"tỉnh",
... |
devils the almogavars of james i and peter iii of catalonia-aragon anistoriton 004 truy cập 2009-08-04 bullet heath ian 1993 the irish wars 1485-1603 oxford osprey p 36 isbn 9781855322806 bullet arnold thomas 2001 the renaissance at war london cassel co các trang 60–72 isbn 0304352705 bullet nicholson helen 2004 mediev... | [
"devils",
"the",
"almogavars",
"of",
"james",
"i",
"and",
"peter",
"iii",
"of",
"catalonia-aragon",
"anistoriton",
"004",
"truy",
"cập",
"2009-08-04",
"bullet",
"heath",
"ian",
"1993",
"the",
"irish",
"wars",
"1485-1603",
"oxford",
"osprey",
"p",
"36",
"isbn",... |
prodasineura palawana là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1948 | [
"prodasineura",
"palawana",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platycnemididae",
"loài",
"này",
"được",
"lieftinck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
khổng dương == cuộc đời == khổng dương sinh ở càng long một huyện nằm ở phía bắc tỉnh trà vinh thuở nhỏ ông theo học trung học tại cần thơ được sự hướng dẫn tận tình của thầy giáo thượng tân thị 1879-1966 tác giả mười bài khuê phụ thán sau khổng dương ra huế học ở trường phú xuân rồi ra hà nội học ở trường thăng long ở... | [
"khổng",
"dương",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"khổng",
"dương",
"sinh",
"ở",
"càng",
"long",
"một",
"huyện",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"thuở",
"nhỏ",
"ông",
"theo",
"học",
"trung",
"học",
"tại",
"cần",
"thơ",
"được",
"sự",
"hướ... |
trụ sở bộ ngoại giao số 1 phố tôn thất đàm dài 60m có hai phần đường dành cho người đi bộ và ôtô riêng biệt === nội thất === phòng diên hồng gồm 2 tầng phía trước có 2 màn hình lớn kích thước 100 inch phòng sử dụng 1 200 m² vách gỗ tường khoảng 4 100 m² trần kim loại trên bàn họp của đại biểu được gắn các phím điều khi... | [
"trụ",
"sở",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"số",
"1",
"phố",
"tôn",
"thất",
"đàm",
"dài",
"60m",
"có",
"hai",
"phần",
"đường",
"dành",
"cho",
"người",
"đi",
"bộ",
"và",
"ôtô",
"riêng",
"biệt",
"===",
"nội",
"thất",
"===",
"phòng",
"diên",
"hồng",
"gồm",
"... |
trạm xe buýt là một cấu trúc nơi xe buýt thành phố hoặc liên tỉnh dừng lại để đón và trả khách trạm xe buýt lớn hơn điểm dừng xe buýt thường chỉ đơn giản là một nơi trên lề đường nơi xe buýt có thể dừng lại nó có thể được dự định là trạm đầu cuối cho một số tuyến đường hoặc là trạm trung chuyển nơi các tuyến tiếp tục n... | [
"trạm",
"xe",
"buýt",
"là",
"một",
"cấu",
"trúc",
"nơi",
"xe",
"buýt",
"thành",
"phố",
"hoặc",
"liên",
"tỉnh",
"dừng",
"lại",
"để",
"đón",
"và",
"trả",
"khách",
"trạm",
"xe",
"buýt",
"lớn",
"hơn",
"điểm",
"dừng",
"xe",
"buýt",
"thường",
"chỉ",
"đơn",... |
irish singles chart the irish singles chart bảng xếp hạng đĩa đơn ireland là bảng xếp hạng đĩa đơn tiêu chuẩn của công nghiệp âm nhạc ireland được phát hành hàng tuần bởi hiệp hội thu âm âm nhạc ireland irish recorded music association và biên soạn đại diện cho irma bởi chart-track xếp hạng dựa trên doanh số được sưu t... | [
"irish",
"singles",
"chart",
"the",
"irish",
"singles",
"chart",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đĩa",
"đơn",
"ireland",
"là",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đĩa",
"đơn",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"công",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"ireland",
"được",
"phát",
"hành",
"hàng",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.