text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
mustafa i magzoub o bullet vallebona c genesio l crisci a pasqui m di vecchia a maracchi g 2008 large-scale climatic patterns forcing desert locust upsurges in west africa climate research 2008 37 35-41 issn 1616-1572 http www int-res com abstracts cr v37 n1 p35-41 | [
"mustafa",
"i",
"magzoub",
"o",
"bullet",
"vallebona",
"c",
"genesio",
"l",
"crisci",
"a",
"pasqui",
"m",
"di",
"vecchia",
"a",
"maracchi",
"g",
"2008",
"large-scale",
"climatic",
"patterns",
"forcing",
"desert",
"locust",
"upsurges",
"in",
"west",
"africa",
... |
găiseni là một xã thuộc hạt giurgiu românia dân số thời điểm năm 2002 là 5541 người | [
"găiseni",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"giurgiu",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"5541",
"người"
] |
lên chầu trời | [
"lên",
"chầu",
"trời"
] |
acinodendron rubricans là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được triana kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"acinodendron",
"rubricans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"triana",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
monimiaceae là họ thực vật có hoa có khoảng 150-220 loài nằm trong 18-25 chi chủ yếu là các loài cây bụi và cây gỗ nhỏ phân bố sinh thái chủ yếu ở vùng chí tuyến và cận chí tuyến nam bán cầu chi tambourissa là chi lớn nhất trong họ chi này có 50 loài phân bố ở madagascar và quần đảo mascarene comoros tên gọi của họ ngu... | [
"monimiaceae",
"là",
"họ",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"có",
"khoảng",
"150-220",
"loài",
"nằm",
"trong",
"18-25",
"chi",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"loài",
"cây",
"bụi",
"và",
"cây",
"gỗ",
"nhỏ",
"phân",
"bố",
"sinh",
"thái",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"vùn... |
nhiên lương cũng không ngần ngại nói chuyện với các nhà đàm phán của cảnh sát kwong junyu hét lên bằng một chiếc loa đối diện queensway nhưng đã không thể truyền tải rõ ràng tới nơi lương đang đứng một số công dân đã hát hát hallelujah cho chúa vào lúc 8 giờ tối lương lăng kiệt cởi chiếc áo mưa màu vàng và ngồi trên bụ... | [
"nhiên",
"lương",
"cũng",
"không",
"ngần",
"ngại",
"nói",
"chuyện",
"với",
"các",
"nhà",
"đàm",
"phán",
"của",
"cảnh",
"sát",
"kwong",
"junyu",
"hét",
"lên",
"bằng",
"một",
"chiếc",
"loa",
"đối",
"diện",
"queensway",
"nhưng",
"đã",
"không",
"thể",
"truyề... |
map of switzerland with points of interest bullet topographic maps of switzerland bullet khác bullet general informations about the alps bullet the jungfrau-aletsch-bietschhorn unesco world heritage site bullet photos and paintings of swiss alps | [
"map",
"of",
"switzerland",
"with",
"points",
"of",
"interest",
"bullet",
"topographic",
"maps",
"of",
"switzerland",
"bullet",
"khác",
"bullet",
"general",
"informations",
"about",
"the",
"alps",
"bullet",
"the",
"jungfrau-aletsch-bietschhorn",
"unesco",
"world",
"... |
scotopteryx pallidaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scotopteryx",
"pallidaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
älvsbyn đô thị đô thị älvsbyn tiếng thụy điển älvsbyn kommun là một đô thị ở hạt norrbotten của thụy điển thủ phủ là thị xã älvsbyn == liên kết ngoài == bullet älvsbyn se đô thị älvsbyn trang mạng chính thức | [
"älvsbyn",
"đô",
"thị",
"đô",
"thị",
"älvsbyn",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"älvsbyn",
"kommun",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"hạt",
"norrbotten",
"của",
"thụy",
"điển",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"xã",
"älvsbyn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bu... |
centrochria deprensa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"centrochria",
"deprensa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
sân bay eskişehir là một sân bay quân sự ở thành phố eskişehir thổ nhĩ kỳ eskişehir là nơi đóng quân của phi đội 1 ana jet üs hay ajü của bộ tư lệnh không quân thứ nhất hava kuvvet komutanligi không quân thổ nhĩ kỳ türk hava kuvvetleri các phi đội khác đóng ở konya ltan ankara akıncı ltae bandırma ltbg và balıkesir ltb... | [
"sân",
"bay",
"eskişehir",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"quân",
"sự",
"ở",
"thành",
"phố",
"eskişehir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"eskişehir",
"là",
"nơi",
"đóng",
"quân",
"của",
"phi",
"đội",
"1",
"ana",
"jet",
"üs",
"hay",
"ajü",
"của",
"bộ",
"tư",
"lệnh",... |
kadur hirekerur kadur là một làng thuộc tehsil hirekerur huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kadur",
"hirekerur",
"kadur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hirekerur",
"huyện",
"haveri",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
płoki tỉnh west pomeranian płoki là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina choszczno thuộc hạt choszczno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía nam choszczno và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem... | [
"płoki",
"tỉnh",
"west",
"pomeranian",
"płoki",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"choszczno",
"thuộc",
"hạt",
"choszczno",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
... |
catoria contraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"catoria",
"contraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
deinopis guasca là một loài nhện trong họ deinopidae loài này thuộc chi deinopis deinopis guasca được miêu tả năm 1943 bởi cândido firmino de mello-leitão | [
"deinopis",
"guasca",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"deinopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"deinopis",
"deinopis",
"guasca",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1943",
"bởi",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão"
] |
akdik hizan akdik là một xã thuộc huyện hizan tỉnh bitlis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 171 người | [
"akdik",
"hizan",
"akdik",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hizan",
"tỉnh",
"bitlis",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"171",
"người"
] |
tarenna spiranthera là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được drake homolle miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"tarenna",
"spiranthera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"drake",
"homolle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
selaginella epirrhizos là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được spring mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"selaginella",
"epirrhizos",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"selaginellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spring",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
salia acuminatalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"salia",
"acuminatalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
biên thành hạ germania kéo dài từ katwijk bên bờ biển bắc dọc theo các nhánh chính của hạ lưu sông rhein ngày nay là oude rijn leidse rijn kromme rijn nederrijn bullet biên thành thượng germania bắt đầu từ sông rhein tại rheinbrohl neuwied băng qua dãy núi taunus đến sông main phía đông hanau sau đó chạy dọc theo main ... | [
"biên",
"thành",
"hạ",
"germania",
"kéo",
"dài",
"từ",
"katwijk",
"bên",
"bờ",
"biển",
"bắc",
"dọc",
"theo",
"các",
"nhánh",
"chính",
"của",
"hạ",
"lưu",
"sông",
"rhein",
"ngày",
"nay",
"là",
"oude",
"rijn",
"leidse",
"rijn",
"kromme",
"rijn",
"nederrijn... |
astragalus woodruffii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m e jones miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"woodruffii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"e",
"jones",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
goniocampa fallax là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"goniocampa",
"fallax",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
để thi đấu tại giải wimbledon tuy nhiên bị loại ở vòng đầu sau hai set trước đối thủ vượt trội về đảng cấp là jelena janković robson vào tới tứ kết một giải aegon gb pro-series ở woking với tư cách hạt giống số bảy giải đấu chuyên nghiệp đầu tiên cô được xếp hạng hạt giống vào cuối tháng 8 cô tham dự vòng loại đơn nữ m... | [
"để",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"wimbledon",
"tuy",
"nhiên",
"bị",
"loại",
"ở",
"vòng",
"đầu",
"sau",
"hai",
"set",
"trước",
"đối",
"thủ",
"vượt",
"trội",
"về",
"đảng",
"cấp",
"là",
"jelena",
"janković",
"robson",
"vào",
"tới",
"tứ",
"kết",
"một",
... |
pachira cubensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được a robyns fern alonso mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"pachira",
"cubensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"robyns",
"fern",
"alonso",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
ecnomina spinosa là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"ecnomina",
"spinosa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"ecnomidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
trichotrimicra vanstraeleni là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi == tham khảo == <references> | [
"trichotrimicra",
"vanstraeleni",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
đồng lớn nhất ở việt nam | [
"đồng",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"việt",
"nam"
] |
galium parisiense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"galium",
"parisiense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
Alfred Georges Naccache (hoặc Naqqache) (1887-1978) là một chính khách Liban, thủ tướng và tổng thống của Ủy trị của Pháp đối với Liban. Ông đã trở thành thủ tướng sau khi được bổ nhiệm làm tổng thống bởi chính quyền Pháp sau sự từ chức của Émile Eddé. Pierre-Georges Arlabosse đã giữ chức vụ tổng thống 5 ngày trước khi... | [
"Alfred",
"Georges",
"Naccache",
"(hoặc",
"Naqqache)",
"(1887-1978)",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"Liban,",
"thủ",
"tướng",
"và",
"tổng",
"thống",
"của",
"Ủy",
"trị",
"của",
"Pháp",
"đối",
"với",
"Liban.",
"Ông",
"đã",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"s... |
cheumatopsyche nigrescens là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"cheumatopsyche",
"nigrescens",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"thuộc",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
i̇salı bismil i̇salı là một xã thuộc huyện bismil tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 183 người | [
"i̇salı",
"bismil",
"i̇salı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bismil",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"183",
"người"
] |
chức phó chủ tịch hội đồng cách mạng phó chủ tịch hội đồng bộ trưởng haffizullah amin giữ chức phó chủ tịch hội đồng bộ trưởng kiêm nhiệm bộ trưởng bộ ngoại giao và mohammad aslam watanjar giữ chức phó chủ tịch hội đồng bộ trưởng việc bổ nhiệm karmal amin và watanjar làm phó chủ tịch hội đồng bộ trưởng tạo ra sự không ... | [
"chức",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"cách",
"mạng",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"haffizullah",
"amin",
"giữ",
"chức",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"kiêm",
"nhiệm",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
... |
dysoxylum beddomei là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 | [
"dysoxylum",
"beddomei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"meliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
đặng văn tráng là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng hiện đang giữ chức phó cục trưởng cục quân huấn bộ tổng tham mưu == tiểu sử binh nghiệp == năm 2014 ông được bổ nhiệm giữ chức phó cục trưởng cục quân huấn bộ tổng tham mưu thiếu tướng 2014 | [
"đặng",
"văn",
"tráng",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"hiện",
"đang",
"giữ",
"chức",
"phó",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"quân",
"huấn",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
... |
ixora marsdenii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"ixora",
"marsdenii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
biển == lịch sử == === thời kỳ thành lập === sau khi nhà lê sơ thành lập triều đình có nhu cầu mở rộng kinh thành thăng long xây dựng trung tâm văn hóa tâm linh mới về phía nam kinh thành cụ thể là khu vực phường kim liên phủ hoài đức dân chúng nơi này đã hiến đất cho triều đình rồi chuyển đi nơi khác sinh sống năm 143... | [
"biển",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thời",
"kỳ",
"thành",
"lập",
"===",
"sau",
"khi",
"nhà",
"lê",
"sơ",
"thành",
"lập",
"triều",
"đình",
"có",
"nhu",
"cầu",
"mở",
"rộng",
"kinh",
"thành",
"thăng",
"long",
"xây",
"dựng",
"trung",
"tâm",
"văn",
... |
mordella insidiosa là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được lucas miêu tả khoa học năm 1849 | [
"mordella",
"insidiosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"lucas",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1849"
] |
like teen spirit của nirvana seven nation army của white stripes sweet dreams của eurythmics thriller của michael jackson và song 2 của blur == liên kết ngoài == bullet trang chính của nhà phát minh paweł zadrożniak | [
"like",
"teen",
"spirit",
"của",
"nirvana",
"seven",
"nation",
"army",
"của",
"white",
"stripes",
"sweet",
"dreams",
"của",
"eurythmics",
"thriller",
"của",
"michael",
"jackson",
"và",
"song",
"2",
"của",
"blur",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",... |
leucauge lechei là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi leucauge leucauge lechei được embrik strand miêu tả năm 1908 | [
"leucauge",
"lechei",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"leucauge",
"leucauge",
"lechei",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1908"
] |
trò chơi mạng xã hội là một loại trò chơi trực tuyến được chơi thông qua các mạng xã hội đặc điểm chính của những trò chơi loại này là cơ chế nhiều người chơi và lối chơi không đồng bộ trò chơi mạng xã hội thường được thiết kế như một webgame nhưng cũng có thể thiết kế để chơi trên những nền tảng khác như điện thoại di... | [
"trò",
"chơi",
"mạng",
"xã",
"hội",
"là",
"một",
"loại",
"trò",
"chơi",
"trực",
"tuyến",
"được",
"chơi",
"thông",
"qua",
"các",
"mạng",
"xã",
"hội",
"đặc",
"điểm",
"chính",
"của",
"những",
"trò",
"chơi",
"loại",
"này",
"là",
"cơ",
"chế",
"nhiều",
"ng... |
3661 dolmatovskij 1979 uy3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1979 bởi chernykh n ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3661 dolmatovskij | [
"3661",
"dolmatovskij",
"1979",
"uy3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"năm",
"1979",
"bởi",
"chernykh",
"n",
"ở",
"nauchnyj",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",... |
mimosa bracteolaris là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mimosa",
"bracteolaris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
frătăuții noi là một xã thuộc hạt suceava românia dân số thời điểm năm 2002 là 5545 người | [
"frătăuții",
"noi",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"suceava",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"5545",
"người"
] |
việt nam tại thế vận hội mùa hè 2008 việt nam tham dự thế vận hội mùa hè 2008 tại bắc kinh trung quốc từ ngày 8 đến 24 tháng 8 năm 2008 đoàn việt nam có 13 vận động viên giành quyền tranh tài tại sự kiện thể thao lớn nhất hành tinh ở 8 môn thi đấu ngoài ra có 8 vận động viên tham dự môn biểu diễn không tính huy chương ... | [
"việt",
"nam",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2008",
"việt",
"nam",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2008",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"trung",
"quốc",
"từ",
"ngày",
"8",
"đến",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"2008",
"đoàn",
"việt... |
theo cách gọi của ông ngôn ngữ mandingo ả rập allah u ka w eia có nghĩa là allah tạo ra tất cả như một phương châm phản ánh thuận lợi cho bilal ibn rabah một trong những người sahabah đáng tin cậy và trung thành nhất bạn đồng hành của nhà tiên tri hồi giáo muhammad người mà ông mô tả trích cuốn sách cuộc đời của muhamm... | [
"theo",
"cách",
"gọi",
"của",
"ông",
"ngôn",
"ngữ",
"mandingo",
"ả",
"rập",
"allah",
"u",
"ka",
"w",
"eia",
"có",
"nghĩa",
"là",
"allah",
"tạo",
"ra",
"tất",
"cả",
"như",
"một",
"phương",
"châm",
"phản",
"ánh",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"bilal",
"ibn",
... |
dicranomyia clotho là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"dicranomyia",
"clotho",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
heterostemma sinicum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được tsiang mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"heterostemma",
"sinicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"tsiang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
san román de cameros tỉnh và cộng đồng tự trị la rioja phía bắc tây ban nha đô thị này có diện tích là 47 50 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 168 người với mật độ 3 54 người km² đô thị này có cự ly 38 km so với logroño | [
"san",
"román",
"de",
"cameros",
"tỉnh",
"và",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"la",
"rioja",
"phía",
"bắc",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"47",
"50",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"168",
... |
lengelsheim là một xã trong tỉnh moselle vùng grand est đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"lengelsheim",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"moselle",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"moselle",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
monferran-savès | [
"monferran-savès"
] |
đề khác nhau gồm cây khổng lồ cây có hình thức thú vị một bộ sưu tập bảo tồn các loài cây ăn quả và hạt quý hiếm cùng với một vườn tre == tham khảo == bullet national heritage board 2002 singapore s 100 historic places archipelago press isbn 981-4068-23-3 bullet singapore botanic gardens 1989 visions of delight the sin... | [
"đề",
"khác",
"nhau",
"gồm",
"cây",
"khổng",
"lồ",
"cây",
"có",
"hình",
"thức",
"thú",
"vị",
"một",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"bảo",
"tồn",
"các",
"loài",
"cây",
"ăn",
"quả",
"và",
"hạt",
"quý",
"hiếm",
"cùng",
"với",
"một",
"vườn",
"tre",
"==",
"tham",
... |
wilhelm i tuyển hầu xứ hessen tiếng đức wilhelm i kurfürst von hessen 3 tháng 6 năm 1743 27 tháng 2 năm 1821 là phong địa bá tước cuối cùng của bá quốc hessen-kassel với tước hiệu wilhelm ix và là tuyển hầu đầu tiên của xứ hessen với tước hiệu wilhelm i ông là con trai lớn nhất còn sống của bá tước friedrich ii xứ hess... | [
"wilhelm",
"i",
"tuyển",
"hầu",
"xứ",
"hessen",
"tiếng",
"đức",
"wilhelm",
"i",
"kurfürst",
"von",
"hessen",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"1743",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"1821",
"là",
"phong",
"địa",
"bá",
"tước",
"cuối",
"cùng",
"của",
"bá",
"quốc",
... |
orthotrichum jetteae là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được b h allen mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"orthotrichum",
"jetteae",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"h",
"allen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
văn hiến công bullet văn hiến hầu bullet văn hiến nam bullet văn hiến đế bullet hiến văn đế bullet trung hiến vương bullet hiếu hiến vương bullet cung hiến vương bullet hưng hiến vương bullet khang hiến vương bullet tương hiến vương bullet lâm xuyên hiến vương bullet trang hiến vương bullet vinh hiến vương bullet hy hi... | [
"văn",
"hiến",
"công",
"bullet",
"văn",
"hiến",
"hầu",
"bullet",
"văn",
"hiến",
"nam",
"bullet",
"văn",
"hiến",
"đế",
"bullet",
"hiến",
"văn",
"đế",
"bullet",
"trung",
"hiến",
"vương",
"bullet",
"hiếu",
"hiến",
"vương",
"bullet",
"cung",
"hiến",
"vương",
... |
eutelia musicalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eutelia",
"musicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
còn lại của sư đoàn 325 và sư đoàn 312 ngoài ra sườn phía tây thị xã do trung đoàn 88 thiếu của sư đoàn 308 chốt giữ để chống lại cuộc bắn phá dữ dội chưa từng có quân giải phóng miền nam việt nam chỉ có trong tay một vài xe tăng và một số đơn vị pháo phòng không lực lượng tác chiến chủ yếu là bộ binh với mật độ hỏa lự... | [
"còn",
"lại",
"của",
"sư",
"đoàn",
"325",
"và",
"sư",
"đoàn",
"312",
"ngoài",
"ra",
"sườn",
"phía",
"tây",
"thị",
"xã",
"do",
"trung",
"đoàn",
"88",
"thiếu",
"của",
"sư",
"đoàn",
"308",
"chốt",
"giữ",
"để",
"chống",
"lại",
"cuộc",
"bắn",
"phá",
"dữ... |
tiên thắng hai giải quốc nội trong hai năm thế nhưng hiện nay họ đang thể hiện màn trình diễn đáng thất vọng khi liên tiếp không vô địch giải quốc nội == những người hâm mộ == câu lạc bộ được ủng hộ ở khắp vùng vịnh ba tư cũng như các nơi khác trên thế giới nhờ những bản hợp đồng bom tấn của họ vào năm 2010 họ có nhiều... | [
"tiên",
"thắng",
"hai",
"giải",
"quốc",
"nội",
"trong",
"hai",
"năm",
"thế",
"nhưng",
"hiện",
"nay",
"họ",
"đang",
"thể",
"hiện",
"màn",
"trình",
"diễn",
"đáng",
"thất",
"vọng",
"khi",
"liên",
"tiếp",
"không",
"vô",
"địch",
"giải",
"quốc",
"nội",
"==",... |
hoa bày tỏ lời chia buồn sâu sắc trong khi indira gandhi thủ tướng ấn độ nói brezhnev đã sát cánh bên chúng tôi vào lúc chúng tôi cần == liên kết ngoài == bullet mộ brezhnev ở moscow bullet thông báo chính thức trên tv bullet đoạn phim về tang lễ | [
"hoa",
"bày",
"tỏ",
"lời",
"chia",
"buồn",
"sâu",
"sắc",
"trong",
"khi",
"indira",
"gandhi",
"thủ",
"tướng",
"ấn",
"độ",
"nói",
"brezhnev",
"đã",
"sát",
"cánh",
"bên",
"chúng",
"tôi",
"vào",
"lúc",
"chúng",
"tôi",
"cần",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
... |
chưa có thông tin chính xác về nơi ở của cô bé trước khi chuyển nhà tên yotsuba có nghĩa là bốn lá chúng ta có thể dịch là cỏ bốn lá đó cũng là một tên khác của bộ truyện này ở việt nam trong chương yotsuba quà tặng yotsuba đã tặng asagi một nhánh cỏ bốn lá thực sự yotsuba được tác giả thiết kế rất giống cỏ bốn lá với ... | [
"chưa",
"có",
"thông",
"tin",
"chính",
"xác",
"về",
"nơi",
"ở",
"của",
"cô",
"bé",
"trước",
"khi",
"chuyển",
"nhà",
"tên",
"yotsuba",
"có",
"nghĩa",
"là",
"bốn",
"lá",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"dịch",
"là",
"cỏ",
"bốn",
"lá",
"đó",
"cũng",
"là",... |
canatha bướm đêm canatha là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"canatha",
"bướm",
"đêm",
"canatha",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
nhằm tăng cường sự quản lý thống nhất của tw về các chính sách chế độ thu chi tài chính và tập trung đại bộ phận nguồn vốn vào ngân sách trung ương để đáp ứng những nhu cầu chi quan trọng của cả nước mặt khác đề cao trách nhiệm của các cấp chính quyền địa phương trong việc phát triển kinh tế văn hóa và động viên các ng... | [
"nhằm",
"tăng",
"cường",
"sự",
"quản",
"lý",
"thống",
"nhất",
"của",
"tw",
"về",
"các",
"chính",
"sách",
"chế",
"độ",
"thu",
"chi",
"tài",
"chính",
"và",
"tập",
"trung",
"đại",
"bộ",
"phận",
"nguồn",
"vốn",
"vào",
"ngân",
"sách",
"trung",
"ương",
"để... |
tôn thất hiệp con nguyễn hoàng tôn thất hiệp chữ hán 尊室洽 là con trai thứ 7 của chúa tiên nguyễn hoàng sinh thời ông được phong tước văn quận công 文郡公 từng giữ chức chưởng cơ của quân đàng trong sau vì mưu loạn nên bị bắt giam và chết trong ngục == hành trạng == ông nguyên tên là nguyễn hiệp 阮洽 thời minh mạng do có lệ c... | [
"tôn",
"thất",
"hiệp",
"con",
"nguyễn",
"hoàng",
"tôn",
"thất",
"hiệp",
"chữ",
"hán",
"尊室洽",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"7",
"của",
"chúa",
"tiên",
"nguyễn",
"hoàng",
"sinh",
"thời",
"ông",
"được",
"phong",
"tước",
"văn",
"quận",
"công",
"文郡公",
"từng"... |
gesonia concors là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"gesonia",
"concors",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
callirhipis vestita là một loài bọ cánh cứng trong họ callirhipidae loài này được laporte de castelnau miêu tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"callirhipis",
"vestita",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"callirhipidae",
"loài",
"này",
"được",
"laporte",
"de",
"castelnau",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
tiêu về thăm phủ vinh quốc mừng tết nguyên tiêu bullet tập 9 ý miên miên tĩnh nhật ngọc sinh hương ý triền miên ngày vắng ngọc thêm hương bullet tập 10 thính khúc văn bảo ngọc ngộ thiền cơ nghe lời hát bảo ngọc ngộ thiền cơ bullet tập 11 vị tranh sủng thư đệ tao ma yểm ghen tình thương chị em bị ma ám bullet tập 12 mai... | [
"tiêu",
"về",
"thăm",
"phủ",
"vinh",
"quốc",
"mừng",
"tết",
"nguyên",
"tiêu",
"bullet",
"tập",
"9",
"ý",
"miên",
"miên",
"tĩnh",
"nhật",
"ngọc",
"sinh",
"hương",
"ý",
"triền",
"miên",
"ngày",
"vắng",
"ngọc",
"thêm",
"hương",
"bullet",
"tập",
"10",
"thí... |
paracosmesus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1901 bởi schwarz == các loài == các loài trong chi này gồm bullet paracosmesus basalis bullet paracosmesus bifasciatus bullet paracosmesus chiliensis bullet paracosmesus cruciatus bullet paracosmesus dimidiatus bullet paracosmesu... | [
"paracosmesus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901",
"bởi",
"schwarz",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
... |
chrysosplenium sinicum là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được maxim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"chrysosplenium",
"sinicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
dicoma pretoriensis là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae nó chỉ được tìm thấy ở nam phi môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng đất có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet pfab m f victor j 2003 dicoma pretoriensis 2006 iucn red list of threatened... | [
"dicoma",
"pretoriensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"asteraceae",
"nó",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"phi",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"đất",
"có",
"cây",
"bụ... |
orthocentrus castellanus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"orthocentrus",
"castellanus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
sömmerda huyện sömmerda là một huyện kreis ở phía bắc của thüringen đức các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là kyffhäuserkreis burgenlandkreis ở saxony-anhalt huyện weimarer land và thành phố không thuộc huyện erfurt và huyệns gotha và unstrut-hainich == lịch sử == huyện sömmerda được lập năm 1952 nă... | [
"sömmerda",
"huyện",
"sömmerda",
"là",
"một",
"huyện",
"kreis",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"thüringen",
"đức",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"bắc",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là",
"kyffhäuserkreis",
"burgenlandkreis",
"ở",
"saxony... |
elaphria lithodia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"elaphria",
"lithodia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
calcodes lecourti là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1997 | [
"calcodes",
"lecourti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
động miêu tả cảnh các tầng địa ngục vô cùng sinh động và độc đáo phía nam của xã là chùa vĩnh phúc tên nôm là chùa vắng nếu chùa đại bi nổi danh với bệ đá thời trần thì chùa vĩnh phúc lại nổi tiếng với bệ thờ đất nung thời mạc hiếm hoi còn sót lại trên toàn quốc việt nam về các nơi thờ cúng ở xã chùa đạo phật chùa bái ... | [
"động",
"miêu",
"tả",
"cảnh",
"các",
"tầng",
"địa",
"ngục",
"vô",
"cùng",
"sinh",
"động",
"và",
"độc",
"đáo",
"phía",
"nam",
"của",
"xã",
"là",
"chùa",
"vĩnh",
"phúc",
"tên",
"nôm",
"là",
"chùa",
"vắng",
"nếu",
"chùa",
"đại",
"bi",
"nổi",
"danh",
"... |
vitis sinocinerea là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được w t wang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"vitis",
"sinocinerea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
tính nam tuy nhiên tập san bmj đã đưa tin vào năm 1999 reece et al báo cáo vào năm 2010 rằng quan hệ tình dục qua đường hậu môn mang tính tiếp nhận nói chung không thường xuyên gặp ở nam giới nói rằng ước tính 7% nam giới từ 14 đến 94 tuổi báo cáo là bạn tình dễ tiếp nhận trong khi giao hợp qua đường hậu môn == quan hệ... | [
"tính",
"nam",
"tuy",
"nhiên",
"tập",
"san",
"bmj",
"đã",
"đưa",
"tin",
"vào",
"năm",
"1999",
"reece",
"et",
"al",
"báo",
"cáo",
"vào",
"năm",
"2010",
"rằng",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"qua",
"đường",
"hậu",
"môn",
"mang",
"tính",
"tiếp",
"nhận",
... |
sm entertainment thành lập dự án r&b với thành viên là junsu và 2 thực tập sinh khác là eunhyuk bạn từ nhỏ của junsu và sungmin họ xuất hiện trong một chương trình tên 2002 survival audition heejun vs kangta battle of the century cùng với 3 thành viên nhóm trax sau này jay kim no minwoo kang jungwoo họ được đánh giá và... | [
"sm",
"entertainment",
"thành",
"lập",
"dự",
"án",
"r&b",
"với",
"thành",
"viên",
"là",
"junsu",
"và",
"2",
"thực",
"tập",
"sinh",
"khác",
"là",
"eunhyuk",
"bạn",
"từ",
"nhỏ",
"của",
"junsu",
"và",
"sungmin",
"họ",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"chươ... |
anoectangium afrocompactum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal ex dusén mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"anoectangium",
"afrocompactum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"ex",
"dusén",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
một người xã hội chủ nghĩa thực sự tôi biết mình không thể tự mình giải cứu thế giới nhưng nếu có một cuộc đấu tranh chống lại sự bất công tôi luôn muốn trở thành trên chiến tuyến và đó là thái độ của tôi đối với cuộc sống cùng với tiếng mẹ đẻ là croatia bilić thông thạo tiếng đức ý và anh đồng thời có bằng luật là một... | [
"một",
"người",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"thực",
"sự",
"tôi",
"biết",
"mình",
"không",
"thể",
"tự",
"mình",
"giải",
"cứu",
"thế",
"giới",
"nhưng",
"nếu",
"có",
"một",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"chống",
"lại",
"sự",
"bất",
"công",
"tôi",
"luôn",
"mu... |
lioness hidden treasures là album biên tập sau khi mất của nữ ca sĩ người anh amy winehouse được phát hành vào ngày 2 tháng 12 năm 2011 bởi hãng thu âm island records nó là album thứ ba của cô và có bao gồm nhiều bài hát chưa được phát hành và các bản thu thử được tập hợp bởi mark ronson salaam remi và gia đình của win... | [
"lioness",
"hidden",
"treasures",
"là",
"album",
"biên",
"tập",
"sau",
"khi",
"mất",
"của",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"người",
"anh",
"amy",
"winehouse",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"2011",
"bởi",
"hãng",
"thu",
"âm",
"isl... |
heterorachis conradti là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"heterorachis",
"conradti",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
từ hiện trường cho thấy mọi người chạy về phía bắc từ đường meh mehul vào đường phố mars marsollier và ít nhất một cá nhân ở góc đường có khả năng bị thương một nhân chứng giấu tên đã được phỏng vấn bởi mạng bfm của pháp người đã tuyên bố rằng một phụ nữ trẻ ở lối vào của một nhà hàng đã bị chặt cổ trước khi được giải ... | [
"từ",
"hiện",
"trường",
"cho",
"thấy",
"mọi",
"người",
"chạy",
"về",
"phía",
"bắc",
"từ",
"đường",
"meh",
"mehul",
"vào",
"đường",
"phố",
"mars",
"marsollier",
"và",
"ít",
"nhất",
"một",
"cá",
"nhân",
"ở",
"góc",
"đường",
"có",
"khả",
"năng",
"bị",
"... |
năm 1991 bị tòa án nhân dân tỉnh bình dương xử sơ thẩm và tuyên án phạt 7 năm tù giam tội “làm tàng trữ phát tán hoặc tuyên truyền thông tin tài liệu vật phẩm nhằm chống phá nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam” theo điều 117 bộ luật hình sự năm 2015 vào ngày 17 tháng 10 năm 2018 bullet 2 nguyễn ngọc ánh sinh nă... | [
"năm",
"1991",
"bị",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"bình",
"dương",
"xử",
"sơ",
"thẩm",
"và",
"tuyên",
"án",
"phạt",
"7",
"năm",
"tù",
"giam",
"tội",
"“làm",
"tàng",
"trữ",
"phát",
"tán",
"hoặc",
"tuyên",
"truyền",
"thông",
"tin",
"tài",
"liệu"... |
megadeth là ban nhạc thrash metal đến từ hoa kỳ được sáng lập bởi tay ghita hát chính kiêm viết nhạc dave mustaine hình thành vào năm 1983 sau khi mustaine rời khỏi ban nhạc metallica cho đến nay ban nhạc đã cho ra đời mười hai album phòng thu sáu album live hai ep và hai album biên tập lại là ban nhạc tiên phong của s... | [
"megadeth",
"là",
"ban",
"nhạc",
"thrash",
"metal",
"đến",
"từ",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"sáng",
"lập",
"bởi",
"tay",
"ghita",
"hát",
"chính",
"kiêm",
"viết",
"nhạc",
"dave",
"mustaine",
"hình",
"thành",
"vào",
"năm",
"1983",
"sau",
"khi",
"mustaine",
"rời"... |
như hải chuyện đó bị thời thiên một tên trộm là thuộc hạ của dương hùng phát hiện và nói với thạch tú thạch tú đem chuyện nói lại với dương hùng ông quyết định sẽ hỏi tội vợ nhưng một đêm do uống quá say không kiểm soát được mình ông nói hết ra những lời của thạch tú trước mặt phan xảo vân làm bà sợ hãi bà vội vàng che... | [
"như",
"hải",
"chuyện",
"đó",
"bị",
"thời",
"thiên",
"một",
"tên",
"trộm",
"là",
"thuộc",
"hạ",
"của",
"dương",
"hùng",
"phát",
"hiện",
"và",
"nói",
"với",
"thạch",
"tú",
"thạch",
"tú",
"đem",
"chuyện",
"nói",
"lại",
"với",
"dương",
"hùng",
"ông",
"q... |
mỏ sau đây là một số yêu cầu phẩm chất và các đại lượng kỹ thuật cần có của nhiên liệu phản lực chú thích bullet astm phương pháp xác định chỉ tiêu tiêu chuẩn của mỹ == xem thêm == bullet nhiên liệu tên lửa bullet xăng máy bay == liên kết ngoài == bullet history of jet fuel | [
"mỏ",
"sau",
"đây",
"là",
"một",
"số",
"yêu",
"cầu",
"phẩm",
"chất",
"và",
"các",
"đại",
"lượng",
"kỹ",
"thuật",
"cần",
"có",
"của",
"nhiên",
"liệu",
"phản",
"lực",
"chú",
"thích",
"bullet",
"astm",
"phương",
"pháp",
"xác",
"định",
"chỉ",
"tiêu",
"ti... |
thường hay tham dự vào nhiều sự kiện cộng đồng như lễ trao giải nobel bà từng giữ chức chủ tịch của hội chữ thập đỏ thụy điển trong 9 năm == tước hiệu == bullet 3 tháng 8 năm 1943 – 15 tháng 6 năm 1974 her royal highness công chúa christina của thụy điển bullet 15 tháng 6 năm 1974 – nay her excellency công chúa christi... | [
"thường",
"hay",
"tham",
"dự",
"vào",
"nhiều",
"sự",
"kiện",
"cộng",
"đồng",
"như",
"lễ",
"trao",
"giải",
"nobel",
"bà",
"từng",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"của",
"hội",
"chữ",
"thập",
"đỏ",
"thụy",
"điển",
"trong",
"9",
"năm",
"==",
"tước",
"hiệu... |
tục làm việc ở các cấp chính quyền quốc gia việt nam chẳng được trao cho một chút quyền hành thực sự nào như bấy giờ người ta nói quốc gia việt nam chỉ là một sự ngụy trang cho nền cai trị của thực dân pháp ==== thay đổi thủ tướng ==== chính phủ do trần văn hữu làm thủ tướng tồn tại đến ngày 6 tháng 6 năm 1952 thì phải... | [
"tục",
"làm",
"việc",
"ở",
"các",
"cấp",
"chính",
"quyền",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"chẳng",
"được",
"trao",
"cho",
"một",
"chút",
"quyền",
"hành",
"thực",
"sự",
"nào",
"như",
"bấy",
"giờ",
"người",
"ta",
"nói",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"ch... |
xanthia bathi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"xanthia",
"bathi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lipotriches crassula là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1903 | [
"lipotriches",
"crassula",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
tham quan chợ và thị trấn pingeh [bến nghé hoặc phiên an] nơi ở của quan tổng trấn dù phật giáo là quốc giáo crawfurd không thấy ngôi chùa nào mà chỉ thấy các miếu thờ theo kiểu người hoa ở sài gòn kẻ phạm tội ăn cắp bị buộc tay vào sau thắt lưng của người bị hại xem đó như hình phạt ngày 3 tháng 9 năm 1822 đoàn crawfu... | [
"tham",
"quan",
"chợ",
"và",
"thị",
"trấn",
"pingeh",
"[bến",
"nghé",
"hoặc",
"phiên",
"an]",
"nơi",
"ở",
"của",
"quan",
"tổng",
"trấn",
"dù",
"phật",
"giáo",
"là",
"quốc",
"giáo",
"crawfurd",
"không",
"thấy",
"ngôi",
"chùa",
"nào",
"mà",
"chỉ",
"thấy"... |
kolahal chitradurga kolahal là một làng thuộc tehsil chitradurga huyện chitradurga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kolahal",
"chitradurga",
"kolahal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chitradurga",
"huyện",
"chitradurga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
anorrhinus galeritus là một loài chim trong họ bucerotidae | [
"anorrhinus",
"galeritus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"bucerotidae"
] |
geonoma myriantha là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được dammer mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"geonoma",
"myriantha",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dammer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
richmond ohio richmond là một làng thuộc quận jefferson tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 481 người == dân số == bullet dân số năm 2000 471 người bullet dân số năm 2010 481 người == tham khảo == bullet american finder | [
"richmond",
"ohio",
"richmond",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"jefferson",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"481",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000... |
aspidimorpha haefligeri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được spaeth miêu tả khoa học năm 1906 | [
"aspidimorpha",
"haefligeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"spaeth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
philippines và đông dân nhất mindanao năm 1995 dân số thành phố davao vượt một triệu người là thành phố thứ tư toàn quốc vượt qua mốc này dân số thành phố gia tăng trong thế kỷ 20 do các làn sóng nhập cư ồ ạt từ các nơi khác của philippines và xu hướng này vẫn tiếp tục cho đến nay dân số thành phố davao được dự kiến vư... | [
"philippines",
"và",
"đông",
"dân",
"nhất",
"mindanao",
"năm",
"1995",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"davao",
"vượt",
"một",
"triệu",
"người",
"là",
"thành",
"phố",
"thứ",
"tư",
"toàn",
"quốc",
"vượt",
"qua",
"mốc",
"này",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"... |
fissidens bushii là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được cardot thér cardot thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"fissidens",
"bushii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"thér",
"cardot",
"thér",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
estola densepunctata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"estola",
"densepunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
số hoạt động mà trước đó chưa được biết đến chẳng hạn như kế hoạch ám sát fidel castro của cia dưới chỉ đạo của john f kennedy và chưởng lý robert f kennedy trong quá trình điều tra ủy ban cũng phát hiện rằng nsa đã chủ động thực hiện việc nghe lén điện thoại của các công dân hoa kỳ === prism === vào tháng 6 năm 2013 m... | [
"số",
"hoạt",
"động",
"mà",
"trước",
"đó",
"chưa",
"được",
"biết",
"đến",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"kế",
"hoạch",
"ám",
"sát",
"fidel",
"castro",
"của",
"cia",
"dưới",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"john",
"f",
"kennedy",
"và",
"chưởng",
"lý",
"robert",
"f",
"k... |
covellit cũng được biết đến như covellin là một khoáng vật hiếm của đồng sulfide với các công thức cus khoáng chất này có màu xanh có mặt ở khắp mọi nơi trong quặng đồng nó không phải là một quặng quan trọng của đồng mặc dù nó được biết đến với các nhà sưu tập khoáng sản khoáng chất tương tự với nó là chalcocit được tì... | [
"covellit",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"covellin",
"là",
"một",
"khoáng",
"vật",
"hiếm",
"của",
"đồng",
"sulfide",
"với",
"các",
"công",
"thức",
"cus",
"khoáng",
"chất",
"này",
"có",
"màu",
"xanh",
"có",
"mặt",
"ở",
"khắp",
"mọi",
"nơi",
"tr... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.