text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
mustafa i magzoub o bullet vallebona c genesio l crisci a pasqui m di vecchia a maracchi g 2008 large-scale climatic patterns forcing desert locust upsurges in west africa climate research 2008 37 35-41 issn 1616-1572 http www int-res com abstracts cr v37 n1 p35-41
|
[
"mustafa",
"i",
"magzoub",
"o",
"bullet",
"vallebona",
"c",
"genesio",
"l",
"crisci",
"a",
"pasqui",
"m",
"di",
"vecchia",
"a",
"maracchi",
"g",
"2008",
"large-scale",
"climatic",
"patterns",
"forcing",
"desert",
"locust",
"upsurges",
"in",
"west",
"africa",
"climate",
"research",
"2008",
"37",
"35-41",
"issn",
"1616-1572",
"http",
"www",
"int-res",
"com",
"abstracts",
"cr",
"v37",
"n1",
"p35-41"
] |
găiseni là một xã thuộc hạt giurgiu românia dân số thời điểm năm 2002 là 5541 người
|
[
"găiseni",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"giurgiu",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"5541",
"người"
] |
lên chầu trời
|
[
"lên",
"chầu",
"trời"
] |
acinodendron rubricans là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được triana kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
|
[
"acinodendron",
"rubricans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"triana",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
monimiaceae là họ thực vật có hoa có khoảng 150-220 loài nằm trong 18-25 chi chủ yếu là các loài cây bụi và cây gỗ nhỏ phân bố sinh thái chủ yếu ở vùng chí tuyến và cận chí tuyến nam bán cầu chi tambourissa là chi lớn nhất trong họ chi này có 50 loài phân bố ở madagascar và quần đảo mascarene comoros tên gọi của họ nguồn gốc từ chi điển hình monimia thường thấy ở macarens niên đại hóa thạch của họ monimiaceae được xác định là từ kỷ phấn trắng chủ yếu phát hiện ở châu nam cực == phân loại == họ monimiaceae bullet phân họ hortonioideae bullet chi hortonia 2 loài phân bố ở sri lanka bullet phân họ mollinedioideae bullet tông hedycaryeae bullet chi decarydendron 3 loài madagascar bullet chi ephippiandra gồm cả hedycaryopsis 8 loài madagascar bullet chi hedycarya bao gồm cả carnegeia carnegieodoxa 11 loài bản địa new caledonia new zealand australia fiji bullet chi kibaropsis 1 loài new caledonia bullet chi levieria 9 loài queensland new guinea sulawesi bullet chi tambourissa bao gồm cả phanerogamocarpus schrameckia khoảng 50 loài madagascar và mascarenes bullet chi xymalos bao gồm cả paxiodendron 1-3 loài ở châu phi thường thấy ở vùng núi cao châu phi độ cao khoảng 900–2700 m tại sudan cộng hòa nam phi vùng núi cameroon và bioko bullet tông mollinedieae bullet chi faika bullet chi grazielanthus bullet chi hemmantia bullet chi hennecartia bullet chi kairoa bullet chi kibara bullet chi lauterbachia bullet chi macropeplus bullet chi macrotorus bullet chi matthaea bullet chi mollinedia bao gồm cả endressia bullet chi parakibara bullet chi steganthera bullet chi tetrasynandra bullet chi wilkiea bullet phân họ monimioideae bullet
|
[
"monimiaceae",
"là",
"họ",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"có",
"khoảng",
"150-220",
"loài",
"nằm",
"trong",
"18-25",
"chi",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"loài",
"cây",
"bụi",
"và",
"cây",
"gỗ",
"nhỏ",
"phân",
"bố",
"sinh",
"thái",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"vùng",
"chí",
"tuyến",
"và",
"cận",
"chí",
"tuyến",
"nam",
"bán",
"cầu",
"chi",
"tambourissa",
"là",
"chi",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"họ",
"chi",
"này",
"có",
"50",
"loài",
"phân",
"bố",
"ở",
"madagascar",
"và",
"quần",
"đảo",
"mascarene",
"comoros",
"tên",
"gọi",
"của",
"họ",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"chi",
"điển",
"hình",
"monimia",
"thường",
"thấy",
"ở",
"macarens",
"niên",
"đại",
"hóa",
"thạch",
"của",
"họ",
"monimiaceae",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"từ",
"kỷ",
"phấn",
"trắng",
"chủ",
"yếu",
"phát",
"hiện",
"ở",
"châu",
"nam",
"cực",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"họ",
"monimiaceae",
"bullet",
"phân",
"họ",
"hortonioideae",
"bullet",
"chi",
"hortonia",
"2",
"loài",
"phân",
"bố",
"ở",
"sri",
"lanka",
"bullet",
"phân",
"họ",
"mollinedioideae",
"bullet",
"tông",
"hedycaryeae",
"bullet",
"chi",
"decarydendron",
"3",
"loài",
"madagascar",
"bullet",
"chi",
"ephippiandra",
"gồm",
"cả",
"hedycaryopsis",
"8",
"loài",
"madagascar",
"bullet",
"chi",
"hedycarya",
"bao",
"gồm",
"cả",
"carnegeia",
"carnegieodoxa",
"11",
"loài",
"bản",
"địa",
"new",
"caledonia",
"new",
"zealand",
"australia",
"fiji",
"bullet",
"chi",
"kibaropsis",
"1",
"loài",
"new",
"caledonia",
"bullet",
"chi",
"levieria",
"9",
"loài",
"queensland",
"new",
"guinea",
"sulawesi",
"bullet",
"chi",
"tambourissa",
"bao",
"gồm",
"cả",
"phanerogamocarpus",
"schrameckia",
"khoảng",
"50",
"loài",
"madagascar",
"và",
"mascarenes",
"bullet",
"chi",
"xymalos",
"bao",
"gồm",
"cả",
"paxiodendron",
"1-3",
"loài",
"ở",
"châu",
"phi",
"thường",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"núi",
"cao",
"châu",
"phi",
"độ",
"cao",
"khoảng",
"900–2700",
"m",
"tại",
"sudan",
"cộng",
"hòa",
"nam",
"phi",
"vùng",
"núi",
"cameroon",
"và",
"bioko",
"bullet",
"tông",
"mollinedieae",
"bullet",
"chi",
"faika",
"bullet",
"chi",
"grazielanthus",
"bullet",
"chi",
"hemmantia",
"bullet",
"chi",
"hennecartia",
"bullet",
"chi",
"kairoa",
"bullet",
"chi",
"kibara",
"bullet",
"chi",
"lauterbachia",
"bullet",
"chi",
"macropeplus",
"bullet",
"chi",
"macrotorus",
"bullet",
"chi",
"matthaea",
"bullet",
"chi",
"mollinedia",
"bao",
"gồm",
"cả",
"endressia",
"bullet",
"chi",
"parakibara",
"bullet",
"chi",
"steganthera",
"bullet",
"chi",
"tetrasynandra",
"bullet",
"chi",
"wilkiea",
"bullet",
"phân",
"họ",
"monimioideae",
"bullet"
] |
nhiên lương cũng không ngần ngại nói chuyện với các nhà đàm phán của cảnh sát kwong junyu hét lên bằng một chiếc loa đối diện queensway nhưng đã không thể truyền tải rõ ràng tới nơi lương đang đứng một số công dân đã hát hát hallelujah cho chúa vào lúc 8 giờ tối lương lăng kiệt cởi chiếc áo mưa màu vàng và ngồi trên bục nghỉ ngơi một sĩ quan và lính cứu hỏa đang cảnh giác trên lầu vào lúc 9 giờ tối lương lăng kiệt nhảy ra khỏi giàn giáo nhân viên cứu hỏa đã cố gắng để anh ta không rơi xuống nhưng anh đã rơi xuống vỉa hè bên cạnh đệm không khí các công dân có mặt tại hiện trường đã hét lên giữ lấy nó kwong junyu đã bật khóc anh được đưa đi cấp cứu tại bệnh viện ruttonjee nơi anh được xác định là đã qua đời lương lăng kiệt trở thành người biểu tình đầu tiên qua đời trong cuộc biểu tình hồng kông 2019 hai lá thư tuyệt mệnh đã được tìm thấy sau đó trong đó nói rằng nguyên nhân của việc anh tìm đến cái chết là để chống lại dự luật sửa đổi và cũng để giải thích hậu quả == nguyên nhân cái chết và trách nhiệm == === chống dự luật === một số phương tiện truyền thông chống sửa đổi và công dân tin rằng trách nhiệm cho vụ việc phụ thuộc vào sự coi thường của chính phủ với dư
|
[
"nhiên",
"lương",
"cũng",
"không",
"ngần",
"ngại",
"nói",
"chuyện",
"với",
"các",
"nhà",
"đàm",
"phán",
"của",
"cảnh",
"sát",
"kwong",
"junyu",
"hét",
"lên",
"bằng",
"một",
"chiếc",
"loa",
"đối",
"diện",
"queensway",
"nhưng",
"đã",
"không",
"thể",
"truyền",
"tải",
"rõ",
"ràng",
"tới",
"nơi",
"lương",
"đang",
"đứng",
"một",
"số",
"công",
"dân",
"đã",
"hát",
"hát",
"hallelujah",
"cho",
"chúa",
"vào",
"lúc",
"8",
"giờ",
"tối",
"lương",
"lăng",
"kiệt",
"cởi",
"chiếc",
"áo",
"mưa",
"màu",
"vàng",
"và",
"ngồi",
"trên",
"bục",
"nghỉ",
"ngơi",
"một",
"sĩ",
"quan",
"và",
"lính",
"cứu",
"hỏa",
"đang",
"cảnh",
"giác",
"trên",
"lầu",
"vào",
"lúc",
"9",
"giờ",
"tối",
"lương",
"lăng",
"kiệt",
"nhảy",
"ra",
"khỏi",
"giàn",
"giáo",
"nhân",
"viên",
"cứu",
"hỏa",
"đã",
"cố",
"gắng",
"để",
"anh",
"ta",
"không",
"rơi",
"xuống",
"nhưng",
"anh",
"đã",
"rơi",
"xuống",
"vỉa",
"hè",
"bên",
"cạnh",
"đệm",
"không",
"khí",
"các",
"công",
"dân",
"có",
"mặt",
"tại",
"hiện",
"trường",
"đã",
"hét",
"lên",
"giữ",
"lấy",
"nó",
"kwong",
"junyu",
"đã",
"bật",
"khóc",
"anh",
"được",
"đưa",
"đi",
"cấp",
"cứu",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"ruttonjee",
"nơi",
"anh",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"đã",
"qua",
"đời",
"lương",
"lăng",
"kiệt",
"trở",
"thành",
"người",
"biểu",
"tình",
"đầu",
"tiên",
"qua",
"đời",
"trong",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"hồng",
"kông",
"2019",
"hai",
"lá",
"thư",
"tuyệt",
"mệnh",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"sau",
"đó",
"trong",
"đó",
"nói",
"rằng",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"việc",
"anh",
"tìm",
"đến",
"cái",
"chết",
"là",
"để",
"chống",
"lại",
"dự",
"luật",
"sửa",
"đổi",
"và",
"cũng",
"để",
"giải",
"thích",
"hậu",
"quả",
"==",
"nguyên",
"nhân",
"cái",
"chết",
"và",
"trách",
"nhiệm",
"==",
"===",
"chống",
"dự",
"luật",
"===",
"một",
"số",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"chống",
"sửa",
"đổi",
"và",
"công",
"dân",
"tin",
"rằng",
"trách",
"nhiệm",
"cho",
"vụ",
"việc",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"sự",
"coi",
"thường",
"của",
"chính",
"phủ",
"với",
"dư"
] |
map of switzerland with points of interest bullet topographic maps of switzerland bullet khác bullet general informations about the alps bullet the jungfrau-aletsch-bietschhorn unesco world heritage site bullet photos and paintings of swiss alps
|
[
"map",
"of",
"switzerland",
"with",
"points",
"of",
"interest",
"bullet",
"topographic",
"maps",
"of",
"switzerland",
"bullet",
"khác",
"bullet",
"general",
"informations",
"about",
"the",
"alps",
"bullet",
"the",
"jungfrau-aletsch-bietschhorn",
"unesco",
"world",
"heritage",
"site",
"bullet",
"photos",
"and",
"paintings",
"of",
"swiss",
"alps"
] |
scotopteryx pallidaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"scotopteryx",
"pallidaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
älvsbyn đô thị đô thị älvsbyn tiếng thụy điển älvsbyn kommun là một đô thị ở hạt norrbotten của thụy điển thủ phủ là thị xã älvsbyn == liên kết ngoài == bullet älvsbyn se đô thị älvsbyn trang mạng chính thức
|
[
"älvsbyn",
"đô",
"thị",
"đô",
"thị",
"älvsbyn",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"älvsbyn",
"kommun",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"hạt",
"norrbotten",
"của",
"thụy",
"điển",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"xã",
"älvsbyn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"älvsbyn",
"se",
"đô",
"thị",
"älvsbyn",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức"
] |
centrochria deprensa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"centrochria",
"deprensa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
sân bay eskişehir là một sân bay quân sự ở thành phố eskişehir thổ nhĩ kỳ eskişehir là nơi đóng quân của phi đội 1 ana jet üs hay ajü của bộ tư lệnh không quân thứ nhất hava kuvvet komutanligi không quân thổ nhĩ kỳ türk hava kuvvetleri các phi đội khác đóng ở konya ltan ankara akıncı ltae bandırma ltbg và balıkesir ltbf
|
[
"sân",
"bay",
"eskişehir",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"quân",
"sự",
"ở",
"thành",
"phố",
"eskişehir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"eskişehir",
"là",
"nơi",
"đóng",
"quân",
"của",
"phi",
"đội",
"1",
"ana",
"jet",
"üs",
"hay",
"ajü",
"của",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"không",
"quân",
"thứ",
"nhất",
"hava",
"kuvvet",
"komutanligi",
"không",
"quân",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"türk",
"hava",
"kuvvetleri",
"các",
"phi",
"đội",
"khác",
"đóng",
"ở",
"konya",
"ltan",
"ankara",
"akıncı",
"ltae",
"bandırma",
"ltbg",
"và",
"balıkesir",
"ltbf"
] |
kadur hirekerur kadur là một làng thuộc tehsil hirekerur huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"kadur",
"hirekerur",
"kadur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hirekerur",
"huyện",
"haveri",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
płoki tỉnh west pomeranian płoki là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina choszczno thuộc hạt choszczno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía nam choszczno và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
|
[
"płoki",
"tỉnh",
"west",
"pomeranian",
"płoki",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"choszczno",
"thuộc",
"hạt",
"choszczno",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"nam",
"choszczno",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
catoria contraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"catoria",
"contraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
deinopis guasca là một loài nhện trong họ deinopidae loài này thuộc chi deinopis deinopis guasca được miêu tả năm 1943 bởi cândido firmino de mello-leitão
|
[
"deinopis",
"guasca",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"deinopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"deinopis",
"deinopis",
"guasca",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1943",
"bởi",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão"
] |
akdik hizan akdik là một xã thuộc huyện hizan tỉnh bitlis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 171 người
|
[
"akdik",
"hizan",
"akdik",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hizan",
"tỉnh",
"bitlis",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"171",
"người"
] |
tarenna spiranthera là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được drake homolle miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938
|
[
"tarenna",
"spiranthera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"drake",
"homolle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
selaginella epirrhizos là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được spring mô tả khoa học đầu tiên năm 1843
|
[
"selaginella",
"epirrhizos",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"selaginellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spring",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
salia acuminatalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"salia",
"acuminatalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
biên thành hạ germania kéo dài từ katwijk bên bờ biển bắc dọc theo các nhánh chính của hạ lưu sông rhein ngày nay là oude rijn leidse rijn kromme rijn nederrijn bullet biên thành thượng germania bắt đầu từ sông rhein tại rheinbrohl neuwied băng qua dãy núi taunus đến sông main phía đông hanau sau đó chạy dọc theo main đến miltenberg và từ osterburken neckar-odenwald-kreis về phía nam tới lorch tại ostalbkreis württemberg tại một đường thẳng gần như hoàn hảo dài 70 km bullet biên thành rhaetia mở rộng về phía đông từ lorch tới eining gần kelheim trên sông danube tổng chiều dài của toàn bộ biên thành là bao gồm ít nhất 60 công sự và 900 tháp canh phần yếu nhất được bảo vệ chắc chắn nhất một phần của biên thành kể trên là khe hở uốn cong về phía tây của sông rhein ngày nay tại mainz và dòng chảy chính của sông danube tại regensburg hành lang đất rộng 300 km giữa hai con sông lớn này cho phép di chuyển các nhóm người lớn mà không cần vận chuyển nước uống theo do đó tập trung rất nhiều công sự và tháp canh ở đó được bố trí theo chiều sâu và nhiều lớp dọc theo đường thủy bờ sông đường bộ và đỉnh đồi == lịch sử == biên thành la mã trở lên nổi tiếng hơn nhiều thông qua các cuộc khai quật có hệ thống được tài trợ bởi đức và thông qua các nghiên cứu khác liên quan
|
[
"biên",
"thành",
"hạ",
"germania",
"kéo",
"dài",
"từ",
"katwijk",
"bên",
"bờ",
"biển",
"bắc",
"dọc",
"theo",
"các",
"nhánh",
"chính",
"của",
"hạ",
"lưu",
"sông",
"rhein",
"ngày",
"nay",
"là",
"oude",
"rijn",
"leidse",
"rijn",
"kromme",
"rijn",
"nederrijn",
"bullet",
"biên",
"thành",
"thượng",
"germania",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"sông",
"rhein",
"tại",
"rheinbrohl",
"neuwied",
"băng",
"qua",
"dãy",
"núi",
"taunus",
"đến",
"sông",
"main",
"phía",
"đông",
"hanau",
"sau",
"đó",
"chạy",
"dọc",
"theo",
"main",
"đến",
"miltenberg",
"và",
"từ",
"osterburken",
"neckar-odenwald-kreis",
"về",
"phía",
"nam",
"tới",
"lorch",
"tại",
"ostalbkreis",
"württemberg",
"tại",
"một",
"đường",
"thẳng",
"gần",
"như",
"hoàn",
"hảo",
"dài",
"70",
"km",
"bullet",
"biên",
"thành",
"rhaetia",
"mở",
"rộng",
"về",
"phía",
"đông",
"từ",
"lorch",
"tới",
"eining",
"gần",
"kelheim",
"trên",
"sông",
"danube",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"của",
"toàn",
"bộ",
"biên",
"thành",
"là",
"bao",
"gồm",
"ít",
"nhất",
"60",
"công",
"sự",
"và",
"900",
"tháp",
"canh",
"phần",
"yếu",
"nhất",
"được",
"bảo",
"vệ",
"chắc",
"chắn",
"nhất",
"một",
"phần",
"của",
"biên",
"thành",
"kể",
"trên",
"là",
"khe",
"hở",
"uốn",
"cong",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"sông",
"rhein",
"ngày",
"nay",
"tại",
"mainz",
"và",
"dòng",
"chảy",
"chính",
"của",
"sông",
"danube",
"tại",
"regensburg",
"hành",
"lang",
"đất",
"rộng",
"300",
"km",
"giữa",
"hai",
"con",
"sông",
"lớn",
"này",
"cho",
"phép",
"di",
"chuyển",
"các",
"nhóm",
"người",
"lớn",
"mà",
"không",
"cần",
"vận",
"chuyển",
"nước",
"uống",
"theo",
"do",
"đó",
"tập",
"trung",
"rất",
"nhiều",
"công",
"sự",
"và",
"tháp",
"canh",
"ở",
"đó",
"được",
"bố",
"trí",
"theo",
"chiều",
"sâu",
"và",
"nhiều",
"lớp",
"dọc",
"theo",
"đường",
"thủy",
"bờ",
"sông",
"đường",
"bộ",
"và",
"đỉnh",
"đồi",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"biên",
"thành",
"la",
"mã",
"trở",
"lên",
"nổi",
"tiếng",
"hơn",
"nhiều",
"thông",
"qua",
"các",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"có",
"hệ",
"thống",
"được",
"tài",
"trợ",
"bởi",
"đức",
"và",
"thông",
"qua",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"khác",
"liên",
"quan"
] |
astragalus woodruffii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m e jones miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astragalus",
"woodruffii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"e",
"jones",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
goniocampa fallax là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"goniocampa",
"fallax",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
để thi đấu tại giải wimbledon tuy nhiên bị loại ở vòng đầu sau hai set trước đối thủ vượt trội về đảng cấp là jelena janković robson vào tới tứ kết một giải aegon gb pro-series ở woking với tư cách hạt giống số bảy giải đấu chuyên nghiệp đầu tiên cô được xếp hạng hạt giống vào cuối tháng 8 cô tham dự vòng loại đơn nữ mỹ mở rộng 2010 cô gây bất ngờ khi loại jelena dokić ở vòng một cô sau đó tiếp tục đánh bại vesna manasieva nhưng bị loại bởi nuria llagostera vives ở vòng ba tại toray pan pacific open cô hạ gục hạng 57 thế giới anastasija sevastova ở vòng loại thứ nhất và lọt vào vòng đấu chính thức sau trận thắng trước simona halep tuy nhiên cô bị loại tại vòng một bởi đối thủ kỳ cựu gréta arn người hungary === 2011 === đầu năm 2011 robson thuê patrick mouratoglou người pháp làm huấn luyện viên mới và di chuyển sang paris để tập luyện tuy nhiên cô không thể bắt đầu mùa giải mới do chấn thương gặp phải ở hopman cup 2011 và phải nghỉ tới tận tháng 3 tuy nhiên cô tiếp tục ngồi ngoài vì chấn thương ở giải đấu thứ hai trong năm cuối tháng 4 robson vào tới bán kết giải đấu itf 50k ở indian harbor beach florida robson chia tay mouratoglou ngay trước thềm giải wimbledon 2011 cô có chiến thắng đầu tiên tại một giải đấu grand
|
[
"để",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"wimbledon",
"tuy",
"nhiên",
"bị",
"loại",
"ở",
"vòng",
"đầu",
"sau",
"hai",
"set",
"trước",
"đối",
"thủ",
"vượt",
"trội",
"về",
"đảng",
"cấp",
"là",
"jelena",
"janković",
"robson",
"vào",
"tới",
"tứ",
"kết",
"một",
"giải",
"aegon",
"gb",
"pro-series",
"ở",
"woking",
"với",
"tư",
"cách",
"hạt",
"giống",
"số",
"bảy",
"giải",
"đấu",
"chuyên",
"nghiệp",
"đầu",
"tiên",
"cô",
"được",
"xếp",
"hạng",
"hạt",
"giống",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"8",
"cô",
"tham",
"dự",
"vòng",
"loại",
"đơn",
"nữ",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"2010",
"cô",
"gây",
"bất",
"ngờ",
"khi",
"loại",
"jelena",
"dokić",
"ở",
"vòng",
"một",
"cô",
"sau",
"đó",
"tiếp",
"tục",
"đánh",
"bại",
"vesna",
"manasieva",
"nhưng",
"bị",
"loại",
"bởi",
"nuria",
"llagostera",
"vives",
"ở",
"vòng",
"ba",
"tại",
"toray",
"pan",
"pacific",
"open",
"cô",
"hạ",
"gục",
"hạng",
"57",
"thế",
"giới",
"anastasija",
"sevastova",
"ở",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"nhất",
"và",
"lọt",
"vào",
"vòng",
"đấu",
"chính",
"thức",
"sau",
"trận",
"thắng",
"trước",
"simona",
"halep",
"tuy",
"nhiên",
"cô",
"bị",
"loại",
"tại",
"vòng",
"một",
"bởi",
"đối",
"thủ",
"kỳ",
"cựu",
"gréta",
"arn",
"người",
"hungary",
"===",
"2011",
"===",
"đầu",
"năm",
"2011",
"robson",
"thuê",
"patrick",
"mouratoglou",
"người",
"pháp",
"làm",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"mới",
"và",
"di",
"chuyển",
"sang",
"paris",
"để",
"tập",
"luyện",
"tuy",
"nhiên",
"cô",
"không",
"thể",
"bắt",
"đầu",
"mùa",
"giải",
"mới",
"do",
"chấn",
"thương",
"gặp",
"phải",
"ở",
"hopman",
"cup",
"2011",
"và",
"phải",
"nghỉ",
"tới",
"tận",
"tháng",
"3",
"tuy",
"nhiên",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"ngồi",
"ngoài",
"vì",
"chấn",
"thương",
"ở",
"giải",
"đấu",
"thứ",
"hai",
"trong",
"năm",
"cuối",
"tháng",
"4",
"robson",
"vào",
"tới",
"bán",
"kết",
"giải",
"đấu",
"itf",
"50k",
"ở",
"indian",
"harbor",
"beach",
"florida",
"robson",
"chia",
"tay",
"mouratoglou",
"ngay",
"trước",
"thềm",
"giải",
"wimbledon",
"2011",
"cô",
"có",
"chiến",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"một",
"giải",
"đấu",
"grand"
] |
pachira cubensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được a robyns fern alonso mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
|
[
"pachira",
"cubensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"robyns",
"fern",
"alonso",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
ecnomina spinosa là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"ecnomina",
"spinosa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"ecnomidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
trichotrimicra vanstraeleni là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi == tham khảo == <references>
|
[
"trichotrimicra",
"vanstraeleni",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
đồng lớn nhất ở việt nam
|
[
"đồng",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"việt",
"nam"
] |
galium parisiense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
|
[
"galium",
"parisiense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
Alfred Georges Naccache (hoặc Naqqache) (1887-1978) là một chính khách Liban, thủ tướng và tổng thống của Ủy trị của Pháp đối với Liban. Ông đã trở thành thủ tướng sau khi được bổ nhiệm làm tổng thống bởi chính quyền Pháp sau sự từ chức của Émile Eddé. Pierre-Georges Arlabosse đã giữ chức vụ tổng thống 5 ngày trước khi ông nắm giữ chức vụ này. Từ năm 1953 đến năm 1955, ông nắm giữ chức vụ bộ trưởng Ngoại giao.
|
[
"Alfred",
"Georges",
"Naccache",
"(hoặc",
"Naqqache)",
"(1887-1978)",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"Liban,",
"thủ",
"tướng",
"và",
"tổng",
"thống",
"của",
"Ủy",
"trị",
"của",
"Pháp",
"đối",
"với",
"Liban.",
"Ông",
"đã",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"sau",
"khi",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"tổng",
"thống",
"bởi",
"chính",
"quyền",
"Pháp",
"sau",
"sự",
"từ",
"chức",
"của",
"Émile",
"Eddé.",
"Pierre-Georges",
"Arlabosse",
"đã",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"tổng",
"thống",
"5",
"ngày",
"trước",
"khi",
"ông",
"nắm",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"này.",
"Từ",
"năm",
"1953",
"đến",
"năm",
"1955,",
"ông",
"nắm",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"bộ",
"trưởng",
"Ngoại",
"giao."
] |
cheumatopsyche nigrescens là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"cheumatopsyche",
"nigrescens",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"thuộc",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
i̇salı bismil i̇salı là một xã thuộc huyện bismil tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 183 người
|
[
"i̇salı",
"bismil",
"i̇salı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bismil",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"183",
"người"
] |
chức phó chủ tịch hội đồng cách mạng phó chủ tịch hội đồng bộ trưởng haffizullah amin giữ chức phó chủ tịch hội đồng bộ trưởng kiêm nhiệm bộ trưởng bộ ngoại giao và mohammad aslam watanjar giữ chức phó chủ tịch hội đồng bộ trưởng việc bổ nhiệm karmal amin và watanjar làm phó chủ tịch hội đồng bộ trưởng tạo ra sự không ổn định và tạo ra 3 phe khác nhau trong hội đồng bộ trưởng phe khalq do amin lãnh đạo phe parcham do karmal lãnh đạo và lực lượng quân đội thuộc parcham do watanjar lãnh đạo cuộc xung đột đầu tiên giữa parcham và khalq nổ ra khi khalq muốn bổ nhiệm sĩ quan quân đội đã tham gia vào cách mạng saur vào ủy ban trung ương đảng amin trước đó phản đối việc bổ nhiệm nay quay lại ủng hộ sự bổ nhiệm bộ chính trị pdpa đã bỏ phiếu ủng hộ việc bổ nhiệm phe thắng thế khalq chỉ trích parcham là phe cơ hội ngày 27 6 3 tháng sau cuộc cách mạng amin tổ chức hội nghị trung ương không thông qua phe parcham hội nghị đã quyết định khalq có quyền hoạt động độc lập và có quyền quyết định chính sách parcham không còn quyền lực karmal bị đẩy khỏi afghanistan sau đó một kế hoạch đảo chính của parcham do karmal lãnh đạo được phát hiện bởi lãnh đạo khalq việc phát hiện ra cuộc đảo chính đã thúc đẩy một phản ứng nhanh
|
[
"chức",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"cách",
"mạng",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"haffizullah",
"amin",
"giữ",
"chức",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"kiêm",
"nhiệm",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"và",
"mohammad",
"aslam",
"watanjar",
"giữ",
"chức",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"việc",
"bổ",
"nhiệm",
"karmal",
"amin",
"và",
"watanjar",
"làm",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"tạo",
"ra",
"sự",
"không",
"ổn",
"định",
"và",
"tạo",
"ra",
"3",
"phe",
"khác",
"nhau",
"trong",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"phe",
"khalq",
"do",
"amin",
"lãnh",
"đạo",
"phe",
"parcham",
"do",
"karmal",
"lãnh",
"đạo",
"và",
"lực",
"lượng",
"quân",
"đội",
"thuộc",
"parcham",
"do",
"watanjar",
"lãnh",
"đạo",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"đầu",
"tiên",
"giữa",
"parcham",
"và",
"khalq",
"nổ",
"ra",
"khi",
"khalq",
"muốn",
"bổ",
"nhiệm",
"sĩ",
"quan",
"quân",
"đội",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"cách",
"mạng",
"saur",
"vào",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"amin",
"trước",
"đó",
"phản",
"đối",
"việc",
"bổ",
"nhiệm",
"nay",
"quay",
"lại",
"ủng",
"hộ",
"sự",
"bổ",
"nhiệm",
"bộ",
"chính",
"trị",
"pdpa",
"đã",
"bỏ",
"phiếu",
"ủng",
"hộ",
"việc",
"bổ",
"nhiệm",
"phe",
"thắng",
"thế",
"khalq",
"chỉ",
"trích",
"parcham",
"là",
"phe",
"cơ",
"hội",
"ngày",
"27",
"6",
"3",
"tháng",
"sau",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"amin",
"tổ",
"chức",
"hội",
"nghị",
"trung",
"ương",
"không",
"thông",
"qua",
"phe",
"parcham",
"hội",
"nghị",
"đã",
"quyết",
"định",
"khalq",
"có",
"quyền",
"hoạt",
"động",
"độc",
"lập",
"và",
"có",
"quyền",
"quyết",
"định",
"chính",
"sách",
"parcham",
"không",
"còn",
"quyền",
"lực",
"karmal",
"bị",
"đẩy",
"khỏi",
"afghanistan",
"sau",
"đó",
"một",
"kế",
"hoạch",
"đảo",
"chính",
"của",
"parcham",
"do",
"karmal",
"lãnh",
"đạo",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"lãnh",
"đạo",
"khalq",
"việc",
"phát",
"hiện",
"ra",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"đã",
"thúc",
"đẩy",
"một",
"phản",
"ứng",
"nhanh"
] |
dysoxylum beddomei là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
|
[
"dysoxylum",
"beddomei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"meliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
đặng văn tráng là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng hiện đang giữ chức phó cục trưởng cục quân huấn bộ tổng tham mưu == tiểu sử binh nghiệp == năm 2014 ông được bổ nhiệm giữ chức phó cục trưởng cục quân huấn bộ tổng tham mưu thiếu tướng 2014
|
[
"đặng",
"văn",
"tráng",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"hiện",
"đang",
"giữ",
"chức",
"phó",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"quân",
"huấn",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"==",
"tiểu",
"sử",
"binh",
"nghiệp",
"==",
"năm",
"2014",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"phó",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"quân",
"huấn",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"thiếu",
"tướng",
"2014"
] |
ixora marsdenii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
|
[
"ixora",
"marsdenii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
biển == lịch sử == === thời kỳ thành lập === sau khi nhà lê sơ thành lập triều đình có nhu cầu mở rộng kinh thành thăng long xây dựng trung tâm văn hóa tâm linh mới về phía nam kinh thành cụ thể là khu vực phường kim liên phủ hoài đức dân chúng nơi này đã hiến đất cho triều đình rồi chuyển đi nơi khác sinh sống năm 1434 niên hiệu thiệu bình năm thứ nhất vua lê thái tông lên ngôi khuyến khích dân chúng đi khai khẩn đất hoang mở mang diện tích canh tác nhằm phát triển nông nghiệp nhóm các cụ gồm vũ song vũ hồng tiệm bùi huy ngoạn ngô bách đoan nguyễn phúc cốc nguyễn phúc thắng nguyễn phúc vinh lê khép lê mở vũ tam tỉnh vũ giai nguyễn nghệ nguyễn thực bùi bách niên phạm việt dương quang tín dương quang tấn hoàng nông hoàng nênh trú tại phường kim hoa nay là phường kim liên huyện thọ xương phủ hoài đức phía nam thành thăng long nay thuộc đống đa hà nội đã cùng nhau sắm thuyền xuôi theo sông hồng đến cửa sông bạch đằng họ là những người lao động những kẻ sĩ sống chủ yếu bằng canh tác nông nghiệp và đánh cá ven hồ ven sông kim ngưu ở thăng long nhưng cũng có những người có trình độ học vấn cao theo bằng sắc khải định thứ 9 1925 các tiên công khi mới đặt chân xuống đây đã có năm
|
[
"biển",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thời",
"kỳ",
"thành",
"lập",
"===",
"sau",
"khi",
"nhà",
"lê",
"sơ",
"thành",
"lập",
"triều",
"đình",
"có",
"nhu",
"cầu",
"mở",
"rộng",
"kinh",
"thành",
"thăng",
"long",
"xây",
"dựng",
"trung",
"tâm",
"văn",
"hóa",
"tâm",
"linh",
"mới",
"về",
"phía",
"nam",
"kinh",
"thành",
"cụ",
"thể",
"là",
"khu",
"vực",
"phường",
"kim",
"liên",
"phủ",
"hoài",
"đức",
"dân",
"chúng",
"nơi",
"này",
"đã",
"hiến",
"đất",
"cho",
"triều",
"đình",
"rồi",
"chuyển",
"đi",
"nơi",
"khác",
"sinh",
"sống",
"năm",
"1434",
"niên",
"hiệu",
"thiệu",
"bình",
"năm",
"thứ",
"nhất",
"vua",
"lê",
"thái",
"tông",
"lên",
"ngôi",
"khuyến",
"khích",
"dân",
"chúng",
"đi",
"khai",
"khẩn",
"đất",
"hoang",
"mở",
"mang",
"diện",
"tích",
"canh",
"tác",
"nhằm",
"phát",
"triển",
"nông",
"nghiệp",
"nhóm",
"các",
"cụ",
"gồm",
"vũ",
"song",
"vũ",
"hồng",
"tiệm",
"bùi",
"huy",
"ngoạn",
"ngô",
"bách",
"đoan",
"nguyễn",
"phúc",
"cốc",
"nguyễn",
"phúc",
"thắng",
"nguyễn",
"phúc",
"vinh",
"lê",
"khép",
"lê",
"mở",
"vũ",
"tam",
"tỉnh",
"vũ",
"giai",
"nguyễn",
"nghệ",
"nguyễn",
"thực",
"bùi",
"bách",
"niên",
"phạm",
"việt",
"dương",
"quang",
"tín",
"dương",
"quang",
"tấn",
"hoàng",
"nông",
"hoàng",
"nênh",
"trú",
"tại",
"phường",
"kim",
"hoa",
"nay",
"là",
"phường",
"kim",
"liên",
"huyện",
"thọ",
"xương",
"phủ",
"hoài",
"đức",
"phía",
"nam",
"thành",
"thăng",
"long",
"nay",
"thuộc",
"đống",
"đa",
"hà",
"nội",
"đã",
"cùng",
"nhau",
"sắm",
"thuyền",
"xuôi",
"theo",
"sông",
"hồng",
"đến",
"cửa",
"sông",
"bạch",
"đằng",
"họ",
"là",
"những",
"người",
"lao",
"động",
"những",
"kẻ",
"sĩ",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"bằng",
"canh",
"tác",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"đánh",
"cá",
"ven",
"hồ",
"ven",
"sông",
"kim",
"ngưu",
"ở",
"thăng",
"long",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"những",
"người",
"có",
"trình",
"độ",
"học",
"vấn",
"cao",
"theo",
"bằng",
"sắc",
"khải",
"định",
"thứ",
"9",
"1925",
"các",
"tiên",
"công",
"khi",
"mới",
"đặt",
"chân",
"xuống",
"đây",
"đã",
"có",
"năm"
] |
mordella insidiosa là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được lucas miêu tả khoa học năm 1849
|
[
"mordella",
"insidiosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"lucas",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1849"
] |
like teen spirit của nirvana seven nation army của white stripes sweet dreams của eurythmics thriller của michael jackson và song 2 của blur == liên kết ngoài == bullet trang chính của nhà phát minh paweł zadrożniak
|
[
"like",
"teen",
"spirit",
"của",
"nirvana",
"seven",
"nation",
"army",
"của",
"white",
"stripes",
"sweet",
"dreams",
"của",
"eurythmics",
"thriller",
"của",
"michael",
"jackson",
"và",
"song",
"2",
"của",
"blur",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chính",
"của",
"nhà",
"phát",
"minh",
"paweł",
"zadrożniak"
] |
leucauge lechei là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi leucauge leucauge lechei được embrik strand miêu tả năm 1908
|
[
"leucauge",
"lechei",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"leucauge",
"leucauge",
"lechei",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1908"
] |
trò chơi mạng xã hội là một loại trò chơi trực tuyến được chơi thông qua các mạng xã hội đặc điểm chính của những trò chơi loại này là cơ chế nhiều người chơi và lối chơi không đồng bộ trò chơi mạng xã hội thường được thiết kế như một webgame nhưng cũng có thể thiết kế để chơi trên những nền tảng khác như điện thoại di động mặc dù giống nhau về nhiều mặt so với video game thông thường trò chơi mạng xã hội thường có những yếu tố bổ sung khiến chúng trở nên khác biệt theo truyền thống chúng được định hướng theo hình thức trò chơi phổ thông trò chơi mạng xã hội đa nền tảng facebook-to-mobile từ facebook sang di động đầu tiên được phát triển vào năm 2011 bởi công ty phần lan star arcade trò chơi mạng xã hội nằm trong số những game được chơi nhiều nhất trên thế giới với một số trò có đến hàng chục triệu người chơi lil green patch happy farm farm town yoville và mob wars là một vài trò chơi tên tuổi đầu tiên thuộc loại trò chơi này farmville mafia wars frontierville cityville gardens of time kantai collection và the sims social là điển hình của những trò chơi phổ biến gần đây một số công ty lớn phát triển hoặc phát hành trò chơi mạng xã hội có thể kể đến như zynga wooga bigpoint games gameforge goodgame studios megazebra 5 minutes playfish plinga playdom kabam
|
[
"trò",
"chơi",
"mạng",
"xã",
"hội",
"là",
"một",
"loại",
"trò",
"chơi",
"trực",
"tuyến",
"được",
"chơi",
"thông",
"qua",
"các",
"mạng",
"xã",
"hội",
"đặc",
"điểm",
"chính",
"của",
"những",
"trò",
"chơi",
"loại",
"này",
"là",
"cơ",
"chế",
"nhiều",
"người",
"chơi",
"và",
"lối",
"chơi",
"không",
"đồng",
"bộ",
"trò",
"chơi",
"mạng",
"xã",
"hội",
"thường",
"được",
"thiết",
"kế",
"như",
"một",
"webgame",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"thể",
"thiết",
"kế",
"để",
"chơi",
"trên",
"những",
"nền",
"tảng",
"khác",
"như",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"mặc",
"dù",
"giống",
"nhau",
"về",
"nhiều",
"mặt",
"so",
"với",
"video",
"game",
"thông",
"thường",
"trò",
"chơi",
"mạng",
"xã",
"hội",
"thường",
"có",
"những",
"yếu",
"tố",
"bổ",
"sung",
"khiến",
"chúng",
"trở",
"nên",
"khác",
"biệt",
"theo",
"truyền",
"thống",
"chúng",
"được",
"định",
"hướng",
"theo",
"hình",
"thức",
"trò",
"chơi",
"phổ",
"thông",
"trò",
"chơi",
"mạng",
"xã",
"hội",
"đa",
"nền",
"tảng",
"facebook-to-mobile",
"từ",
"facebook",
"sang",
"di",
"động",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phát",
"triển",
"vào",
"năm",
"2011",
"bởi",
"công",
"ty",
"phần",
"lan",
"star",
"arcade",
"trò",
"chơi",
"mạng",
"xã",
"hội",
"nằm",
"trong",
"số",
"những",
"game",
"được",
"chơi",
"nhiều",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"với",
"một",
"số",
"trò",
"có",
"đến",
"hàng",
"chục",
"triệu",
"người",
"chơi",
"lil",
"green",
"patch",
"happy",
"farm",
"farm",
"town",
"yoville",
"và",
"mob",
"wars",
"là",
"một",
"vài",
"trò",
"chơi",
"tên",
"tuổi",
"đầu",
"tiên",
"thuộc",
"loại",
"trò",
"chơi",
"này",
"farmville",
"mafia",
"wars",
"frontierville",
"cityville",
"gardens",
"of",
"time",
"kantai",
"collection",
"và",
"the",
"sims",
"social",
"là",
"điển",
"hình",
"của",
"những",
"trò",
"chơi",
"phổ",
"biến",
"gần",
"đây",
"một",
"số",
"công",
"ty",
"lớn",
"phát",
"triển",
"hoặc",
"phát",
"hành",
"trò",
"chơi",
"mạng",
"xã",
"hội",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"như",
"zynga",
"wooga",
"bigpoint",
"games",
"gameforge",
"goodgame",
"studios",
"megazebra",
"5",
"minutes",
"playfish",
"plinga",
"playdom",
"kabam"
] |
3661 dolmatovskij 1979 uy3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1979 bởi chernykh n ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3661 dolmatovskij
|
[
"3661",
"dolmatovskij",
"1979",
"uy3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"năm",
"1979",
"bởi",
"chernykh",
"n",
"ở",
"nauchnyj",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"3661",
"dolmatovskij"
] |
mimosa bracteolaris là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"mimosa",
"bracteolaris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
frătăuții noi là một xã thuộc hạt suceava românia dân số thời điểm năm 2002 là 5545 người
|
[
"frătăuții",
"noi",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"suceava",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"5545",
"người"
] |
việt nam tại thế vận hội mùa hè 2008 việt nam tham dự thế vận hội mùa hè 2008 tại bắc kinh trung quốc từ ngày 8 đến 24 tháng 8 năm 2008 đoàn việt nam có 13 vận động viên giành quyền tranh tài tại sự kiện thể thao lớn nhất hành tinh ở 8 môn thi đấu ngoài ra có 8 vận động viên tham dự môn biểu diễn không tính huy chương wushu kết quả vận động viên cử tạ hoàng anh tuấn đã giành được 1 huy chương bạc duy nhất cho đoàn thể thao việt nam kể từ sau tấm huy chương bạc của trần hiếu ngân tại thế vận hội năm 2000 đây là lần thứ 2 trong lịch sử thế vận hội đoàn việt nam giành được huy chương tấm huy chương bạc của hoàng anh tuấn đã giúp đoàn việt nam đứng thứ 70 trên trong tổng số 204 quốc gia tham dự == bắn súng == nam == cầu lông == nam nữ == cử tạ == nam nữ == điền kinh == đội nam đội nữ == taekwondo == nam nữ == thể dục dụng cụ == === thể dục nghệ thuật === bullet nữ đỗ thị ngân thương là vận động viên thể dục dụng cụ đầu tiên của việt nam được tham dự thế vận hội mùa hè tại thế vận hội bắc kinh 2008 cô là đại diện duy nhất của khu vực đông nam á tranh tài ở bộ môn thể dục dụng cụ trong cuộc thử doping ngẫu nhiên của ủy ban y tế olympic ngân thương có kết quả
|
[
"việt",
"nam",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2008",
"việt",
"nam",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2008",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"trung",
"quốc",
"từ",
"ngày",
"8",
"đến",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"2008",
"đoàn",
"việt",
"nam",
"có",
"13",
"vận",
"động",
"viên",
"giành",
"quyền",
"tranh",
"tài",
"tại",
"sự",
"kiện",
"thể",
"thao",
"lớn",
"nhất",
"hành",
"tinh",
"ở",
"8",
"môn",
"thi",
"đấu",
"ngoài",
"ra",
"có",
"8",
"vận",
"động",
"viên",
"tham",
"dự",
"môn",
"biểu",
"diễn",
"không",
"tính",
"huy",
"chương",
"wushu",
"kết",
"quả",
"vận",
"động",
"viên",
"cử",
"tạ",
"hoàng",
"anh",
"tuấn",
"đã",
"giành",
"được",
"1",
"huy",
"chương",
"bạc",
"duy",
"nhất",
"cho",
"đoàn",
"thể",
"thao",
"việt",
"nam",
"kể",
"từ",
"sau",
"tấm",
"huy",
"chương",
"bạc",
"của",
"trần",
"hiếu",
"ngân",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"năm",
"2000",
"đây",
"là",
"lần",
"thứ",
"2",
"trong",
"lịch",
"sử",
"thế",
"vận",
"hội",
"đoàn",
"việt",
"nam",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"tấm",
"huy",
"chương",
"bạc",
"của",
"hoàng",
"anh",
"tuấn",
"đã",
"giúp",
"đoàn",
"việt",
"nam",
"đứng",
"thứ",
"70",
"trên",
"trong",
"tổng",
"số",
"204",
"quốc",
"gia",
"tham",
"dự",
"==",
"bắn",
"súng",
"==",
"nam",
"==",
"cầu",
"lông",
"==",
"nam",
"nữ",
"==",
"cử",
"tạ",
"==",
"nam",
"nữ",
"==",
"điền",
"kinh",
"==",
"đội",
"nam",
"đội",
"nữ",
"==",
"taekwondo",
"==",
"nam",
"nữ",
"==",
"thể",
"dục",
"dụng",
"cụ",
"==",
"===",
"thể",
"dục",
"nghệ",
"thuật",
"===",
"bullet",
"nữ",
"đỗ",
"thị",
"ngân",
"thương",
"là",
"vận",
"động",
"viên",
"thể",
"dục",
"dụng",
"cụ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"việt",
"nam",
"được",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"bắc",
"kinh",
"2008",
"cô",
"là",
"đại",
"diện",
"duy",
"nhất",
"của",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"á",
"tranh",
"tài",
"ở",
"bộ",
"môn",
"thể",
"dục",
"dụng",
"cụ",
"trong",
"cuộc",
"thử",
"doping",
"ngẫu",
"nhiên",
"của",
"ủy",
"ban",
"y",
"tế",
"olympic",
"ngân",
"thương",
"có",
"kết",
"quả"
] |
theo cách gọi của ông ngôn ngữ mandingo ả rập allah u ka w eia có nghĩa là allah tạo ra tất cả như một phương châm phản ánh thuận lợi cho bilal ibn rabah một trong những người sahabah đáng tin cậy và trung thành nhất bạn đồng hành của nhà tiên tri hồi giáo muhammad người mà ông mô tả trích cuốn sách cuộc đời của muhammad của william muir là một người cao lớn đen tối và có đặc điểm châu phi và mái tóc rậm rạp người đàn ông ngoan đạo đã vượt qua chế độ nô lệ phân biệt chủng tộc và trở ngại chính trị xã hội ở ả rập để đạt được một vị thế cao cả trong thế giới này và thế giới bên kia == tỉnh kangaba == trong thời kỳ quyền lực của sundiata vùng đất manden khu vực được người dân mandinka cư trú trở thành một trong những tỉnh của nó thành phố manden của ka-ba kangaba ngày nay là thủ đô và tên của tỉnh này từ ít nhất là bắt đầu của thế kỷ 11 vua mandinka gọi là faamas cai trị manden từ ka-ba trong tên của ghanas == hai vương quốc == sự kiểm soát của wagadou đối với manden đã bị đình trệ sau khi bất ổn nội bộ dẫn đến sự suy giảm của nó tỉnh kangaba không có ảnh hưởng của soninké đã phân chia thành mười hai vương quốc với maghan của riêng họ có nghĩa là hoàng tử
|
[
"theo",
"cách",
"gọi",
"của",
"ông",
"ngôn",
"ngữ",
"mandingo",
"ả",
"rập",
"allah",
"u",
"ka",
"w",
"eia",
"có",
"nghĩa",
"là",
"allah",
"tạo",
"ra",
"tất",
"cả",
"như",
"một",
"phương",
"châm",
"phản",
"ánh",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"bilal",
"ibn",
"rabah",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"sahabah",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"và",
"trung",
"thành",
"nhất",
"bạn",
"đồng",
"hành",
"của",
"nhà",
"tiên",
"tri",
"hồi",
"giáo",
"muhammad",
"người",
"mà",
"ông",
"mô",
"tả",
"trích",
"cuốn",
"sách",
"cuộc",
"đời",
"của",
"muhammad",
"của",
"william",
"muir",
"là",
"một",
"người",
"cao",
"lớn",
"đen",
"tối",
"và",
"có",
"đặc",
"điểm",
"châu",
"phi",
"và",
"mái",
"tóc",
"rậm",
"rạp",
"người",
"đàn",
"ông",
"ngoan",
"đạo",
"đã",
"vượt",
"qua",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"và",
"trở",
"ngại",
"chính",
"trị",
"xã",
"hội",
"ở",
"ả",
"rập",
"để",
"đạt",
"được",
"một",
"vị",
"thế",
"cao",
"cả",
"trong",
"thế",
"giới",
"này",
"và",
"thế",
"giới",
"bên",
"kia",
"==",
"tỉnh",
"kangaba",
"==",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"quyền",
"lực",
"của",
"sundiata",
"vùng",
"đất",
"manden",
"khu",
"vực",
"được",
"người",
"dân",
"mandinka",
"cư",
"trú",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"tỉnh",
"của",
"nó",
"thành",
"phố",
"manden",
"của",
"ka-ba",
"kangaba",
"ngày",
"nay",
"là",
"thủ",
"đô",
"và",
"tên",
"của",
"tỉnh",
"này",
"từ",
"ít",
"nhất",
"là",
"bắt",
"đầu",
"của",
"thế",
"kỷ",
"11",
"vua",
"mandinka",
"gọi",
"là",
"faamas",
"cai",
"trị",
"manden",
"từ",
"ka-ba",
"trong",
"tên",
"của",
"ghanas",
"==",
"hai",
"vương",
"quốc",
"==",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"của",
"wagadou",
"đối",
"với",
"manden",
"đã",
"bị",
"đình",
"trệ",
"sau",
"khi",
"bất",
"ổn",
"nội",
"bộ",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"suy",
"giảm",
"của",
"nó",
"tỉnh",
"kangaba",
"không",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"soninké",
"đã",
"phân",
"chia",
"thành",
"mười",
"hai",
"vương",
"quốc",
"với",
"maghan",
"của",
"riêng",
"họ",
"có",
"nghĩa",
"là",
"hoàng",
"tử"
] |
dicranomyia clotho là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"dicranomyia",
"clotho",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
heterostemma sinicum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được tsiang mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
|
[
"heterostemma",
"sinicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"tsiang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
san román de cameros tỉnh và cộng đồng tự trị la rioja phía bắc tây ban nha đô thị này có diện tích là 47 50 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 168 người với mật độ 3 54 người km² đô thị này có cự ly 38 km so với logroño
|
[
"san",
"román",
"de",
"cameros",
"tỉnh",
"và",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"la",
"rioja",
"phía",
"bắc",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"47",
"50",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"168",
"người",
"với",
"mật",
"độ",
"3",
"54",
"người",
"km²",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"38",
"km",
"so",
"với",
"logroño"
] |
lengelsheim là một xã trong tỉnh moselle vùng grand est đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"lengelsheim",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"moselle",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"moselle",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
monferran-savès
|
[
"monferran-savès"
] |
đề khác nhau gồm cây khổng lồ cây có hình thức thú vị một bộ sưu tập bảo tồn các loài cây ăn quả và hạt quý hiếm cùng với một vườn tre == tham khảo == bullet national heritage board 2002 singapore s 100 historic places archipelago press isbn 981-4068-23-3 bullet singapore botanic gardens 1989 visions of delight the singapore botanic gardens through the ages by bonnie tinsley tien wah press singapore isbn 9971882035 == liên kết ngoài == bullet singapore botanic gardens the unesco world heritage site bullet singapore botanic gardens official site bullet jacob ballas children s garden bullet my destination singapore video vt of botanic gardens bullet national parks board website bullet virtual reality preview of the singapore botanic gardens
|
[
"đề",
"khác",
"nhau",
"gồm",
"cây",
"khổng",
"lồ",
"cây",
"có",
"hình",
"thức",
"thú",
"vị",
"một",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"bảo",
"tồn",
"các",
"loài",
"cây",
"ăn",
"quả",
"và",
"hạt",
"quý",
"hiếm",
"cùng",
"với",
"một",
"vườn",
"tre",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"national",
"heritage",
"board",
"2002",
"singapore",
"s",
"100",
"historic",
"places",
"archipelago",
"press",
"isbn",
"981-4068-23-3",
"bullet",
"singapore",
"botanic",
"gardens",
"1989",
"visions",
"of",
"delight",
"the",
"singapore",
"botanic",
"gardens",
"through",
"the",
"ages",
"by",
"bonnie",
"tinsley",
"tien",
"wah",
"press",
"singapore",
"isbn",
"9971882035",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"singapore",
"botanic",
"gardens",
"the",
"unesco",
"world",
"heritage",
"site",
"bullet",
"singapore",
"botanic",
"gardens",
"official",
"site",
"bullet",
"jacob",
"ballas",
"children",
"s",
"garden",
"bullet",
"my",
"destination",
"singapore",
"video",
"vt",
"of",
"botanic",
"gardens",
"bullet",
"national",
"parks",
"board",
"website",
"bullet",
"virtual",
"reality",
"preview",
"of",
"the",
"singapore",
"botanic",
"gardens"
] |
wilhelm i tuyển hầu xứ hessen tiếng đức wilhelm i kurfürst von hessen 3 tháng 6 năm 1743 27 tháng 2 năm 1821 là phong địa bá tước cuối cùng của bá quốc hessen-kassel với tước hiệu wilhelm ix và là tuyển hầu đầu tiên của xứ hessen với tước hiệu wilhelm i ông là con trai lớn nhất còn sống của bá tước friedrich ii xứ hessen-kassel và công chúa mary của liên hiệp anh con gái của vua anh george ii năm 1803 tổng tài napoleon bonaparte thực hiện tái tổ chức các lãnh thổ dưới ảnh hưởng của nước pháp sau thắng lợi trước phe liên minh cho áo đứng đầu wilhelm do đó đã được nâng lên địa vị tuyển hầu của cả xứ hessen tuy nhiên sau khi lên ngôi năm 1807 hoàng đế napoleon i đã cho sát nhập hầu hết các lãnh địa hessen gồm cả bá quốc hessen-kassel vào vương quốc westphalia mới được ông thành lập và giao cho em trai út của mình jérôme bonaparte gia đình của wilhelm vì vậy đã phải sống lưu vong tại vương quốc đan mạch cho đến khi napoleon i thất bại trong trận leipzig năm 1813 wilhelm mới được phục hồi được lãnh địa hessen-kassel tuy vậy ông vẫn giữ lại được địa vị tuyển hầu trong một thể chế mới là bang liên đức thay cho đế quốc la mã thần thánh đã giải thể tướng áo nam tước julius jacob von haynau vốn được mệnh danh là
|
[
"wilhelm",
"i",
"tuyển",
"hầu",
"xứ",
"hessen",
"tiếng",
"đức",
"wilhelm",
"i",
"kurfürst",
"von",
"hessen",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"1743",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"1821",
"là",
"phong",
"địa",
"bá",
"tước",
"cuối",
"cùng",
"của",
"bá",
"quốc",
"hessen-kassel",
"với",
"tước",
"hiệu",
"wilhelm",
"ix",
"và",
"là",
"tuyển",
"hầu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"xứ",
"hessen",
"với",
"tước",
"hiệu",
"wilhelm",
"i",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"lớn",
"nhất",
"còn",
"sống",
"của",
"bá",
"tước",
"friedrich",
"ii",
"xứ",
"hessen-kassel",
"và",
"công",
"chúa",
"mary",
"của",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"con",
"gái",
"của",
"vua",
"anh",
"george",
"ii",
"năm",
"1803",
"tổng",
"tài",
"napoleon",
"bonaparte",
"thực",
"hiện",
"tái",
"tổ",
"chức",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"dưới",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"nước",
"pháp",
"sau",
"thắng",
"lợi",
"trước",
"phe",
"liên",
"minh",
"cho",
"áo",
"đứng",
"đầu",
"wilhelm",
"do",
"đó",
"đã",
"được",
"nâng",
"lên",
"địa",
"vị",
"tuyển",
"hầu",
"của",
"cả",
"xứ",
"hessen",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"lên",
"ngôi",
"năm",
"1807",
"hoàng",
"đế",
"napoleon",
"i",
"đã",
"cho",
"sát",
"nhập",
"hầu",
"hết",
"các",
"lãnh",
"địa",
"hessen",
"gồm",
"cả",
"bá",
"quốc",
"hessen-kassel",
"vào",
"vương",
"quốc",
"westphalia",
"mới",
"được",
"ông",
"thành",
"lập",
"và",
"giao",
"cho",
"em",
"trai",
"út",
"của",
"mình",
"jérôme",
"bonaparte",
"gia",
"đình",
"của",
"wilhelm",
"vì",
"vậy",
"đã",
"phải",
"sống",
"lưu",
"vong",
"tại",
"vương",
"quốc",
"đan",
"mạch",
"cho",
"đến",
"khi",
"napoleon",
"i",
"thất",
"bại",
"trong",
"trận",
"leipzig",
"năm",
"1813",
"wilhelm",
"mới",
"được",
"phục",
"hồi",
"được",
"lãnh",
"địa",
"hessen-kassel",
"tuy",
"vậy",
"ông",
"vẫn",
"giữ",
"lại",
"được",
"địa",
"vị",
"tuyển",
"hầu",
"trong",
"một",
"thể",
"chế",
"mới",
"là",
"bang",
"liên",
"đức",
"thay",
"cho",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"thần",
"thánh",
"đã",
"giải",
"thể",
"tướng",
"áo",
"nam",
"tước",
"julius",
"jacob",
"von",
"haynau",
"vốn",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là"
] |
orthotrichum jetteae là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được b h allen mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
|
[
"orthotrichum",
"jetteae",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"h",
"allen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
văn hiến công bullet văn hiến hầu bullet văn hiến nam bullet văn hiến đế bullet hiến văn đế bullet trung hiến vương bullet hiếu hiến vương bullet cung hiến vương bullet hưng hiến vương bullet khang hiến vương bullet tương hiến vương bullet lâm xuyên hiến vương bullet trang hiến vương bullet vinh hiến vương bullet hy hiến vương bullet huệ hiến vương
|
[
"văn",
"hiến",
"công",
"bullet",
"văn",
"hiến",
"hầu",
"bullet",
"văn",
"hiến",
"nam",
"bullet",
"văn",
"hiến",
"đế",
"bullet",
"hiến",
"văn",
"đế",
"bullet",
"trung",
"hiến",
"vương",
"bullet",
"hiếu",
"hiến",
"vương",
"bullet",
"cung",
"hiến",
"vương",
"bullet",
"hưng",
"hiến",
"vương",
"bullet",
"khang",
"hiến",
"vương",
"bullet",
"tương",
"hiến",
"vương",
"bullet",
"lâm",
"xuyên",
"hiến",
"vương",
"bullet",
"trang",
"hiến",
"vương",
"bullet",
"vinh",
"hiến",
"vương",
"bullet",
"hy",
"hiến",
"vương",
"bullet",
"huệ",
"hiến",
"vương"
] |
eutelia musicalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"eutelia",
"musicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
còn lại của sư đoàn 325 và sư đoàn 312 ngoài ra sườn phía tây thị xã do trung đoàn 88 thiếu của sư đoàn 308 chốt giữ để chống lại cuộc bắn phá dữ dội chưa từng có quân giải phóng miền nam việt nam chỉ có trong tay một vài xe tăng và một số đơn vị pháo phòng không lực lượng tác chiến chủ yếu là bộ binh với mật độ hỏa lực hạng nặng dày đặc của đối phương ước tính có tới hơn 80% thương vong của quân giải phóng miền nam việt nam trong trận đánh là bởi các đợt oanh tạc và pháo kích chỉ có một phần nhỏ là trong các cuộc đọ súng bộ binh == diễn biến == === phòng ngự của quân giải phóng miền nam việt nam === bắt đầu từ ngày 26 tháng 6 năm 1972 không quân hoa kỳ bắt đầu ném bom rải thảm quảng trị để chuẩn bị các hoạt động của bộ binh mục tiêu của hoa kỳ và việt nam cộng hòa là phải giành chiến thắng trước ngày 13 tháng 7 lúc hội nghị paris nhóm họp trở lại ngày 28 tháng 6 năm 1972 tướng ngô quang trưởng phát lệnh khởi binh chiến dịch lam sơn 72 trên hai hướng chiều 28 tháng 6 sau khi vượt sông mỹ chánh qlvnch đã cô lập được một bộ phận của các sư đoàn 304 và 308 của quân giải phóng miền nam việt nam ở nam sông mỹ chánh hướng đông
|
[
"còn",
"lại",
"của",
"sư",
"đoàn",
"325",
"và",
"sư",
"đoàn",
"312",
"ngoài",
"ra",
"sườn",
"phía",
"tây",
"thị",
"xã",
"do",
"trung",
"đoàn",
"88",
"thiếu",
"của",
"sư",
"đoàn",
"308",
"chốt",
"giữ",
"để",
"chống",
"lại",
"cuộc",
"bắn",
"phá",
"dữ",
"dội",
"chưa",
"từng",
"có",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"chỉ",
"có",
"trong",
"tay",
"một",
"vài",
"xe",
"tăng",
"và",
"một",
"số",
"đơn",
"vị",
"pháo",
"phòng",
"không",
"lực",
"lượng",
"tác",
"chiến",
"chủ",
"yếu",
"là",
"bộ",
"binh",
"với",
"mật",
"độ",
"hỏa",
"lực",
"hạng",
"nặng",
"dày",
"đặc",
"của",
"đối",
"phương",
"ước",
"tính",
"có",
"tới",
"hơn",
"80%",
"thương",
"vong",
"của",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"trong",
"trận",
"đánh",
"là",
"bởi",
"các",
"đợt",
"oanh",
"tạc",
"và",
"pháo",
"kích",
"chỉ",
"có",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"là",
"trong",
"các",
"cuộc",
"đọ",
"súng",
"bộ",
"binh",
"==",
"diễn",
"biến",
"==",
"===",
"phòng",
"ngự",
"của",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"===",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"1972",
"không",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"bắt",
"đầu",
"ném",
"bom",
"rải",
"thảm",
"quảng",
"trị",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"bộ",
"binh",
"mục",
"tiêu",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"là",
"phải",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"ngày",
"13",
"tháng",
"7",
"lúc",
"hội",
"nghị",
"paris",
"nhóm",
"họp",
"trở",
"lại",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"năm",
"1972",
"tướng",
"ngô",
"quang",
"trưởng",
"phát",
"lệnh",
"khởi",
"binh",
"chiến",
"dịch",
"lam",
"sơn",
"72",
"trên",
"hai",
"hướng",
"chiều",
"28",
"tháng",
"6",
"sau",
"khi",
"vượt",
"sông",
"mỹ",
"chánh",
"qlvnch",
"đã",
"cô",
"lập",
"được",
"một",
"bộ",
"phận",
"của",
"các",
"sư",
"đoàn",
"304",
"và",
"308",
"của",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"ở",
"nam",
"sông",
"mỹ",
"chánh",
"hướng",
"đông"
] |
tiên thắng hai giải quốc nội trong hai năm thế nhưng hiện nay họ đang thể hiện màn trình diễn đáng thất vọng khi liên tiếp không vô địch giải quốc nội == những người hâm mộ == câu lạc bộ được ủng hộ ở khắp vùng vịnh ba tư cũng như các nơi khác trên thế giới nhờ những bản hợp đồng bom tấn của họ vào năm 2010 họ có nhiều người đến sân nhất giải qatar stars league đội người hâm mộ của câu lạc bộ giành được giải người hâm mộ cuồng nhiệt nhất của qfa vào mùa 2008 2009 và họ cũng thắng giải này cùng với al sadd vào mùa giải 2012 13 == danh hiệu == qatar stars league bullet vô địch 8 1975–76 1977–78 1981–82 1983–84 1985–86 1989–90 1994–95 2015–16 cúp emir bullet vô địch 6 1998–99 2003–04 2005–06 2010 2011 2013 cúp các hoàng tử qatar bullet vô địch 4 1995 1996 2001 2012 cúp sheikh jassim bullet vô địch 5 1992 2000 2012 2013 2018 == đại kình địch == === al-sadd === hai đội bóng này đã là đại kình địch ngay từ thuở đầu của giải đấu những trận đấu giữa hai đội còn hay được gọi là siêu kinh điển qatar == cầu thủ == === đội hình hiện tại === kể từ qatar stars league == đội ngũ huấn luyện viên == cập nhật lần cuối tháng 12 năm 2021 == những cầu thủ đáng chú ý == đây là một danh sách về những cầu thủ có đóng góp to lớn cho đội tuyển quốc gia của họ hoặc cho câu lạc bộ phải có
|
[
"tiên",
"thắng",
"hai",
"giải",
"quốc",
"nội",
"trong",
"hai",
"năm",
"thế",
"nhưng",
"hiện",
"nay",
"họ",
"đang",
"thể",
"hiện",
"màn",
"trình",
"diễn",
"đáng",
"thất",
"vọng",
"khi",
"liên",
"tiếp",
"không",
"vô",
"địch",
"giải",
"quốc",
"nội",
"==",
"những",
"người",
"hâm",
"mộ",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"ủng",
"hộ",
"ở",
"khắp",
"vùng",
"vịnh",
"ba",
"tư",
"cũng",
"như",
"các",
"nơi",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"nhờ",
"những",
"bản",
"hợp",
"đồng",
"bom",
"tấn",
"của",
"họ",
"vào",
"năm",
"2010",
"họ",
"có",
"nhiều",
"người",
"đến",
"sân",
"nhất",
"giải",
"qatar",
"stars",
"league",
"đội",
"người",
"hâm",
"mộ",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"giành",
"được",
"giải",
"người",
"hâm",
"mộ",
"cuồng",
"nhiệt",
"nhất",
"của",
"qfa",
"vào",
"mùa",
"2008",
"2009",
"và",
"họ",
"cũng",
"thắng",
"giải",
"này",
"cùng",
"với",
"al",
"sadd",
"vào",
"mùa",
"giải",
"2012",
"13",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"qatar",
"stars",
"league",
"bullet",
"vô",
"địch",
"8",
"1975–76",
"1977–78",
"1981–82",
"1983–84",
"1985–86",
"1989–90",
"1994–95",
"2015–16",
"cúp",
"emir",
"bullet",
"vô",
"địch",
"6",
"1998–99",
"2003–04",
"2005–06",
"2010",
"2011",
"2013",
"cúp",
"các",
"hoàng",
"tử",
"qatar",
"bullet",
"vô",
"địch",
"4",
"1995",
"1996",
"2001",
"2012",
"cúp",
"sheikh",
"jassim",
"bullet",
"vô",
"địch",
"5",
"1992",
"2000",
"2012",
"2013",
"2018",
"==",
"đại",
"kình",
"địch",
"==",
"===",
"al-sadd",
"===",
"hai",
"đội",
"bóng",
"này",
"đã",
"là",
"đại",
"kình",
"địch",
"ngay",
"từ",
"thuở",
"đầu",
"của",
"giải",
"đấu",
"những",
"trận",
"đấu",
"giữa",
"hai",
"đội",
"còn",
"hay",
"được",
"gọi",
"là",
"siêu",
"kinh",
"điển",
"qatar",
"==",
"cầu",
"thủ",
"==",
"===",
"đội",
"hình",
"hiện",
"tại",
"===",
"kể",
"từ",
"qatar",
"stars",
"league",
"==",
"đội",
"ngũ",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"==",
"cập",
"nhật",
"lần",
"cuối",
"tháng",
"12",
"năm",
"2021",
"==",
"những",
"cầu",
"thủ",
"đáng",
"chú",
"ý",
"==",
"đây",
"là",
"một",
"danh",
"sách",
"về",
"những",
"cầu",
"thủ",
"có",
"đóng",
"góp",
"to",
"lớn",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"của",
"họ",
"hoặc",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"phải",
"có"
] |
hoa bày tỏ lời chia buồn sâu sắc trong khi indira gandhi thủ tướng ấn độ nói brezhnev đã sát cánh bên chúng tôi vào lúc chúng tôi cần == liên kết ngoài == bullet mộ brezhnev ở moscow bullet thông báo chính thức trên tv bullet đoạn phim về tang lễ
|
[
"hoa",
"bày",
"tỏ",
"lời",
"chia",
"buồn",
"sâu",
"sắc",
"trong",
"khi",
"indira",
"gandhi",
"thủ",
"tướng",
"ấn",
"độ",
"nói",
"brezhnev",
"đã",
"sát",
"cánh",
"bên",
"chúng",
"tôi",
"vào",
"lúc",
"chúng",
"tôi",
"cần",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mộ",
"brezhnev",
"ở",
"moscow",
"bullet",
"thông",
"báo",
"chính",
"thức",
"trên",
"tv",
"bullet",
"đoạn",
"phim",
"về",
"tang",
"lễ"
] |
chưa có thông tin chính xác về nơi ở của cô bé trước khi chuyển nhà tên yotsuba có nghĩa là bốn lá chúng ta có thể dịch là cỏ bốn lá đó cũng là một tên khác của bộ truyện này ở việt nam trong chương yotsuba quà tặng yotsuba đã tặng asagi một nhánh cỏ bốn lá thực sự yotsuba được tác giả thiết kế rất giống cỏ bốn lá với mái tóc màu xanh và bốn bím tóc chĩa ra bốn phía đây là một sự thú vị khi độc giả phát hiện ra điều này cũng là một phần trong sự hấp dẫn của bộ truyện này koiwai yousuke 小岩井 葉介 ba とうちゃん tō-chan koiwai là ba nuôi của yotsuba và cũng là người đã nhận nuôi cô bé về điều này koiwai đã nói với fuka chú gặp nó ở nước ngoài rồi nhận nuôi và chăm sóc như con về tính cách và cuộc sống koiwai là một người đàn ông sống khá thoải mái anh ta là một dịch giả và thường làm việc ở nhà tính cách anh ta cũng kì lạ tương đương yotsuba và cũng hơi giống jumbo bạn của anh ấy là người lớn duy nhất ở trong nhà koiwai phải nấu ăn và làm tất cả việc nhà thỉnh thoảng là với sự trợ giúp của yotsuba có thể nói koiwai là một ông bố tốt === nhà ayase === là đứa con lớn nhất trong nhà ayase cũng là chị cả asagi là sinh viên đại học
|
[
"chưa",
"có",
"thông",
"tin",
"chính",
"xác",
"về",
"nơi",
"ở",
"của",
"cô",
"bé",
"trước",
"khi",
"chuyển",
"nhà",
"tên",
"yotsuba",
"có",
"nghĩa",
"là",
"bốn",
"lá",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"dịch",
"là",
"cỏ",
"bốn",
"lá",
"đó",
"cũng",
"là",
"một",
"tên",
"khác",
"của",
"bộ",
"truyện",
"này",
"ở",
"việt",
"nam",
"trong",
"chương",
"yotsuba",
"quà",
"tặng",
"yotsuba",
"đã",
"tặng",
"asagi",
"một",
"nhánh",
"cỏ",
"bốn",
"lá",
"thực",
"sự",
"yotsuba",
"được",
"tác",
"giả",
"thiết",
"kế",
"rất",
"giống",
"cỏ",
"bốn",
"lá",
"với",
"mái",
"tóc",
"màu",
"xanh",
"và",
"bốn",
"bím",
"tóc",
"chĩa",
"ra",
"bốn",
"phía",
"đây",
"là",
"một",
"sự",
"thú",
"vị",
"khi",
"độc",
"giả",
"phát",
"hiện",
"ra",
"điều",
"này",
"cũng",
"là",
"một",
"phần",
"trong",
"sự",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"bộ",
"truyện",
"này",
"koiwai",
"yousuke",
"小岩井",
"葉介",
"ba",
"とうちゃん",
"tō-chan",
"koiwai",
"là",
"ba",
"nuôi",
"của",
"yotsuba",
"và",
"cũng",
"là",
"người",
"đã",
"nhận",
"nuôi",
"cô",
"bé",
"về",
"điều",
"này",
"koiwai",
"đã",
"nói",
"với",
"fuka",
"chú",
"gặp",
"nó",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"rồi",
"nhận",
"nuôi",
"và",
"chăm",
"sóc",
"như",
"con",
"về",
"tính",
"cách",
"và",
"cuộc",
"sống",
"koiwai",
"là",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"sống",
"khá",
"thoải",
"mái",
"anh",
"ta",
"là",
"một",
"dịch",
"giả",
"và",
"thường",
"làm",
"việc",
"ở",
"nhà",
"tính",
"cách",
"anh",
"ta",
"cũng",
"kì",
"lạ",
"tương",
"đương",
"yotsuba",
"và",
"cũng",
"hơi",
"giống",
"jumbo",
"bạn",
"của",
"anh",
"ấy",
"là",
"người",
"lớn",
"duy",
"nhất",
"ở",
"trong",
"nhà",
"koiwai",
"phải",
"nấu",
"ăn",
"và",
"làm",
"tất",
"cả",
"việc",
"nhà",
"thỉnh",
"thoảng",
"là",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"yotsuba",
"có",
"thể",
"nói",
"koiwai",
"là",
"một",
"ông",
"bố",
"tốt",
"===",
"nhà",
"ayase",
"===",
"là",
"đứa",
"con",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"nhà",
"ayase",
"cũng",
"là",
"chị",
"cả",
"asagi",
"là",
"sinh",
"viên",
"đại",
"học"
] |
canatha bướm đêm canatha là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"canatha",
"bướm",
"đêm",
"canatha",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
nhằm tăng cường sự quản lý thống nhất của tw về các chính sách chế độ thu chi tài chính và tập trung đại bộ phận nguồn vốn vào ngân sách trung ương để đáp ứng những nhu cầu chi quan trọng của cả nước mặt khác đề cao trách nhiệm của các cấp chính quyền địa phương trong việc phát triển kinh tế văn hóa và động viên các nguồn tài chính trên lãnh thổ dành cho các tỉnh thành phố quyền chủ động xây dựng và thực hiện kế hoạch thu chi ngân sách địa phương nhằm đẩy mạnh phát triển sản xuất và cải thiện đời sống vật chất tinh thần cho nhân dân địa phương === từ năm 2000 đến nay === với tư cách là công cụ quản lý vĩ mô là nguồn máu của cơ thể sống là nguồn lực bằng chính sách và cơ chế vận hành phù hợp tài chính đã góp phần thúc đẩy công cuộc đổi mới duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế huy động và tập trung tối đa nguồn lực kiểm soát bội chi ngân sách nhà nước ổn định và lành mạnh hóa nền tài chính quốc gia giải quyết tốt những vấn đề bức xúc về xã hội giữ vững an ninh quốc phòng nâng cao tích lũy nội bộ nền kinh tế tạo điều kiện vững chắc cho những bước phát triển cao hơn trong thế kỷ 21 trong 10 năm đổi mới và mở cửa nền tài chính quốc gia của
|
[
"nhằm",
"tăng",
"cường",
"sự",
"quản",
"lý",
"thống",
"nhất",
"của",
"tw",
"về",
"các",
"chính",
"sách",
"chế",
"độ",
"thu",
"chi",
"tài",
"chính",
"và",
"tập",
"trung",
"đại",
"bộ",
"phận",
"nguồn",
"vốn",
"vào",
"ngân",
"sách",
"trung",
"ương",
"để",
"đáp",
"ứng",
"những",
"nhu",
"cầu",
"chi",
"quan",
"trọng",
"của",
"cả",
"nước",
"mặt",
"khác",
"đề",
"cao",
"trách",
"nhiệm",
"của",
"các",
"cấp",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"trong",
"việc",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"văn",
"hóa",
"và",
"động",
"viên",
"các",
"nguồn",
"tài",
"chính",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"dành",
"cho",
"các",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"quyền",
"chủ",
"động",
"xây",
"dựng",
"và",
"thực",
"hiện",
"kế",
"hoạch",
"thu",
"chi",
"ngân",
"sách",
"địa",
"phương",
"nhằm",
"đẩy",
"mạnh",
"phát",
"triển",
"sản",
"xuất",
"và",
"cải",
"thiện",
"đời",
"sống",
"vật",
"chất",
"tinh",
"thần",
"cho",
"nhân",
"dân",
"địa",
"phương",
"===",
"từ",
"năm",
"2000",
"đến",
"nay",
"===",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"công",
"cụ",
"quản",
"lý",
"vĩ",
"mô",
"là",
"nguồn",
"máu",
"của",
"cơ",
"thể",
"sống",
"là",
"nguồn",
"lực",
"bằng",
"chính",
"sách",
"và",
"cơ",
"chế",
"vận",
"hành",
"phù",
"hợp",
"tài",
"chính",
"đã",
"góp",
"phần",
"thúc",
"đẩy",
"công",
"cuộc",
"đổi",
"mới",
"duy",
"trì",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"huy",
"động",
"và",
"tập",
"trung",
"tối",
"đa",
"nguồn",
"lực",
"kiểm",
"soát",
"bội",
"chi",
"ngân",
"sách",
"nhà",
"nước",
"ổn",
"định",
"và",
"lành",
"mạnh",
"hóa",
"nền",
"tài",
"chính",
"quốc",
"gia",
"giải",
"quyết",
"tốt",
"những",
"vấn",
"đề",
"bức",
"xúc",
"về",
"xã",
"hội",
"giữ",
"vững",
"an",
"ninh",
"quốc",
"phòng",
"nâng",
"cao",
"tích",
"lũy",
"nội",
"bộ",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"vững",
"chắc",
"cho",
"những",
"bước",
"phát",
"triển",
"cao",
"hơn",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"21",
"trong",
"10",
"năm",
"đổi",
"mới",
"và",
"mở",
"cửa",
"nền",
"tài",
"chính",
"quốc",
"gia",
"của"
] |
tôn thất hiệp con nguyễn hoàng tôn thất hiệp chữ hán 尊室洽 là con trai thứ 7 của chúa tiên nguyễn hoàng sinh thời ông được phong tước văn quận công 文郡公 từng giữ chức chưởng cơ của quân đàng trong sau vì mưu loạn nên bị bắt giam và chết trong ngục == hành trạng == ông nguyên tên là nguyễn hiệp 阮洽 thời minh mạng do có lệ cải họ tôn thất cho các hậu duệ tông thất thuộc chi thứ tên ông được sử quan chép lại thành tôn thất hiệp 尊室洽 ông là con trai thứ 7 của chúa tiên nguyễn hoàng khi chúa tiên vào trấn thủ đất đàng trong ông làm quan đến chức chưởng cơ lại có quân công đều được phong tước đến văn quận công khi nguyễn hoàng mất di ngôn để ngôi cho con thứ 6 là thụy quận công nguyễn phúc nguyên điều này khiến các công tử thứ 7 và thứ 8 là chưởng cơ hiệp trạch đều mang lòng đố kị năm canh thân 1620 hiệp và trạch mưu làm loạn tiếm ngôi mật thư cho chúa trịnh ở đàng ngoài xin viện quân tự hứa làm nội ứng ước rằng việc thành được chia nhau trấn thủ đất ấy chúa trịnh tùng tin lời sai đô đốc nguyễn khải đem 5000 quân đóng ở nhật lệ để đợi lũ hiệp trạch sợ chưởng cơ tôn thất tuyên chưa dám động chúa cùng các tướng bàn việc chống quân trịnh hiệp trạch nói rằng tuyên
|
[
"tôn",
"thất",
"hiệp",
"con",
"nguyễn",
"hoàng",
"tôn",
"thất",
"hiệp",
"chữ",
"hán",
"尊室洽",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"7",
"của",
"chúa",
"tiên",
"nguyễn",
"hoàng",
"sinh",
"thời",
"ông",
"được",
"phong",
"tước",
"văn",
"quận",
"công",
"文郡公",
"từng",
"giữ",
"chức",
"chưởng",
"cơ",
"của",
"quân",
"đàng",
"trong",
"sau",
"vì",
"mưu",
"loạn",
"nên",
"bị",
"bắt",
"giam",
"và",
"chết",
"trong",
"ngục",
"==",
"hành",
"trạng",
"==",
"ông",
"nguyên",
"tên",
"là",
"nguyễn",
"hiệp",
"阮洽",
"thời",
"minh",
"mạng",
"do",
"có",
"lệ",
"cải",
"họ",
"tôn",
"thất",
"cho",
"các",
"hậu",
"duệ",
"tông",
"thất",
"thuộc",
"chi",
"thứ",
"tên",
"ông",
"được",
"sử",
"quan",
"chép",
"lại",
"thành",
"tôn",
"thất",
"hiệp",
"尊室洽",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"7",
"của",
"chúa",
"tiên",
"nguyễn",
"hoàng",
"khi",
"chúa",
"tiên",
"vào",
"trấn",
"thủ",
"đất",
"đàng",
"trong",
"ông",
"làm",
"quan",
"đến",
"chức",
"chưởng",
"cơ",
"lại",
"có",
"quân",
"công",
"đều",
"được",
"phong",
"tước",
"đến",
"văn",
"quận",
"công",
"khi",
"nguyễn",
"hoàng",
"mất",
"di",
"ngôn",
"để",
"ngôi",
"cho",
"con",
"thứ",
"6",
"là",
"thụy",
"quận",
"công",
"nguyễn",
"phúc",
"nguyên",
"điều",
"này",
"khiến",
"các",
"công",
"tử",
"thứ",
"7",
"và",
"thứ",
"8",
"là",
"chưởng",
"cơ",
"hiệp",
"trạch",
"đều",
"mang",
"lòng",
"đố",
"kị",
"năm",
"canh",
"thân",
"1620",
"hiệp",
"và",
"trạch",
"mưu",
"làm",
"loạn",
"tiếm",
"ngôi",
"mật",
"thư",
"cho",
"chúa",
"trịnh",
"ở",
"đàng",
"ngoài",
"xin",
"viện",
"quân",
"tự",
"hứa",
"làm",
"nội",
"ứng",
"ước",
"rằng",
"việc",
"thành",
"được",
"chia",
"nhau",
"trấn",
"thủ",
"đất",
"ấy",
"chúa",
"trịnh",
"tùng",
"tin",
"lời",
"sai",
"đô",
"đốc",
"nguyễn",
"khải",
"đem",
"5000",
"quân",
"đóng",
"ở",
"nhật",
"lệ",
"để",
"đợi",
"lũ",
"hiệp",
"trạch",
"sợ",
"chưởng",
"cơ",
"tôn",
"thất",
"tuyên",
"chưa",
"dám",
"động",
"chúa",
"cùng",
"các",
"tướng",
"bàn",
"việc",
"chống",
"quân",
"trịnh",
"hiệp",
"trạch",
"nói",
"rằng",
"tuyên"
] |
gesonia concors là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"gesonia",
"concors",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
callirhipis vestita là một loài bọ cánh cứng trong họ callirhipidae loài này được laporte de castelnau miêu tả khoa học đầu tiên năm 1834
|
[
"callirhipis",
"vestita",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"callirhipidae",
"loài",
"này",
"được",
"laporte",
"de",
"castelnau",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
tiêu về thăm phủ vinh quốc mừng tết nguyên tiêu bullet tập 9 ý miên miên tĩnh nhật ngọc sinh hương ý triền miên ngày vắng ngọc thêm hương bullet tập 10 thính khúc văn bảo ngọc ngộ thiền cơ nghe lời hát bảo ngọc ngộ thiền cơ bullet tập 11 vị tranh sủng thư đệ tao ma yểm ghen tình thương chị em bị ma ám bullet tập 12 mai hương trũng phi yến khấp tàn hồng mộ mai hương phi yến khóc hoa tàn bullet tập 13 hưởng phúc nhân phúc thâm hoàn đảo phúc người hưởng phúc phúc lớn còn cầu phúc bullet tập 14 hàm sỉ nhục tình liệt tử kim xuyến ngậm sỉ nhục kim xuyến liều thân bullet tập 15 lộng thần thiệt bảo ngọc tao si thát khéo ton hót bảo ngọc bị đòn bullet tập 16 lưu lão lão hy du đại quan viên già lưu vui chơi đại quan viên bullet tập 17 biến sinh bất trắc phượng thư bát thố chuyện xảy ra bất ngờ phượng thư đánh ghen bullet tập 18 uyên ương nữ thệ tuyệt uyên ương ngẫu gái uyên ương thề dứt bạn uyên ương bullet tập 19 lưu ly thế giới bạch tuyết hồng mai cõi lưu ly mai hồng tuyết trắng bullet tập 20 dũng tình văn bệnh bổ tước kim cừu tình văn dũng cảm đang ốm vá áo cừu bullet tập 21 vinh quốc phủ nguyên tiêu khai dạ yến tối nguyên tiêu phủ vinh mở yến tiệc bullet tập 22 phán oan quyết ngục bình nhi hành quyền xử vụ oan bình
|
[
"tiêu",
"về",
"thăm",
"phủ",
"vinh",
"quốc",
"mừng",
"tết",
"nguyên",
"tiêu",
"bullet",
"tập",
"9",
"ý",
"miên",
"miên",
"tĩnh",
"nhật",
"ngọc",
"sinh",
"hương",
"ý",
"triền",
"miên",
"ngày",
"vắng",
"ngọc",
"thêm",
"hương",
"bullet",
"tập",
"10",
"thính",
"khúc",
"văn",
"bảo",
"ngọc",
"ngộ",
"thiền",
"cơ",
"nghe",
"lời",
"hát",
"bảo",
"ngọc",
"ngộ",
"thiền",
"cơ",
"bullet",
"tập",
"11",
"vị",
"tranh",
"sủng",
"thư",
"đệ",
"tao",
"ma",
"yểm",
"ghen",
"tình",
"thương",
"chị",
"em",
"bị",
"ma",
"ám",
"bullet",
"tập",
"12",
"mai",
"hương",
"trũng",
"phi",
"yến",
"khấp",
"tàn",
"hồng",
"mộ",
"mai",
"hương",
"phi",
"yến",
"khóc",
"hoa",
"tàn",
"bullet",
"tập",
"13",
"hưởng",
"phúc",
"nhân",
"phúc",
"thâm",
"hoàn",
"đảo",
"phúc",
"người",
"hưởng",
"phúc",
"phúc",
"lớn",
"còn",
"cầu",
"phúc",
"bullet",
"tập",
"14",
"hàm",
"sỉ",
"nhục",
"tình",
"liệt",
"tử",
"kim",
"xuyến",
"ngậm",
"sỉ",
"nhục",
"kim",
"xuyến",
"liều",
"thân",
"bullet",
"tập",
"15",
"lộng",
"thần",
"thiệt",
"bảo",
"ngọc",
"tao",
"si",
"thát",
"khéo",
"ton",
"hót",
"bảo",
"ngọc",
"bị",
"đòn",
"bullet",
"tập",
"16",
"lưu",
"lão",
"lão",
"hy",
"du",
"đại",
"quan",
"viên",
"già",
"lưu",
"vui",
"chơi",
"đại",
"quan",
"viên",
"bullet",
"tập",
"17",
"biến",
"sinh",
"bất",
"trắc",
"phượng",
"thư",
"bát",
"thố",
"chuyện",
"xảy",
"ra",
"bất",
"ngờ",
"phượng",
"thư",
"đánh",
"ghen",
"bullet",
"tập",
"18",
"uyên",
"ương",
"nữ",
"thệ",
"tuyệt",
"uyên",
"ương",
"ngẫu",
"gái",
"uyên",
"ương",
"thề",
"dứt",
"bạn",
"uyên",
"ương",
"bullet",
"tập",
"19",
"lưu",
"ly",
"thế",
"giới",
"bạch",
"tuyết",
"hồng",
"mai",
"cõi",
"lưu",
"ly",
"mai",
"hồng",
"tuyết",
"trắng",
"bullet",
"tập",
"20",
"dũng",
"tình",
"văn",
"bệnh",
"bổ",
"tước",
"kim",
"cừu",
"tình",
"văn",
"dũng",
"cảm",
"đang",
"ốm",
"vá",
"áo",
"cừu",
"bullet",
"tập",
"21",
"vinh",
"quốc",
"phủ",
"nguyên",
"tiêu",
"khai",
"dạ",
"yến",
"tối",
"nguyên",
"tiêu",
"phủ",
"vinh",
"mở",
"yến",
"tiệc",
"bullet",
"tập",
"22",
"phán",
"oan",
"quyết",
"ngục",
"bình",
"nhi",
"hành",
"quyền",
"xử",
"vụ",
"oan",
"bình"
] |
paracosmesus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1901 bởi schwarz == các loài == các loài trong chi này gồm bullet paracosmesus basalis bullet paracosmesus bifasciatus bullet paracosmesus chiliensis bullet paracosmesus cruciatus bullet paracosmesus dimidiatus bullet paracosmesus exiguus bullet paracosmesus melanurus bullet paracosmesus terminatus
|
[
"paracosmesus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901",
"bởi",
"schwarz",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"paracosmesus",
"basalis",
"bullet",
"paracosmesus",
"bifasciatus",
"bullet",
"paracosmesus",
"chiliensis",
"bullet",
"paracosmesus",
"cruciatus",
"bullet",
"paracosmesus",
"dimidiatus",
"bullet",
"paracosmesus",
"exiguus",
"bullet",
"paracosmesus",
"melanurus",
"bullet",
"paracosmesus",
"terminatus"
] |
chrysosplenium sinicum là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được maxim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877
|
[
"chrysosplenium",
"sinicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
dicoma pretoriensis là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae nó chỉ được tìm thấy ở nam phi môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng đất có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet pfab m f victor j 2003 dicoma pretoriensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007
|
[
"dicoma",
"pretoriensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"asteraceae",
"nó",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"phi",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"đất",
"có",
"cây",
"bụi",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"nó",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pfab",
"m",
"f",
"victor",
"j",
"2003",
"dicoma",
"pretoriensis",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
orthocentrus castellanus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"orthocentrus",
"castellanus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
sömmerda huyện sömmerda là một huyện kreis ở phía bắc của thüringen đức các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là kyffhäuserkreis burgenlandkreis ở saxony-anhalt huyện weimarer land và thành phố không thuộc huyện erfurt và huyệns gotha và unstrut-hainich == lịch sử == huyện sömmerda được lập năm 1952 năm 1994 các huyện thuringia đã được tổ chức lại huyện sömmerda được mở rộng đáng kể do được bổ sung các đô thị từ các huyện bị giải thể artern và erfurt-land == địa lý == sông chính chảy qua huyện này là sông unstrut == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tiếng đức
|
[
"sömmerda",
"huyện",
"sömmerda",
"là",
"một",
"huyện",
"kreis",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"thüringen",
"đức",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"bắc",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là",
"kyffhäuserkreis",
"burgenlandkreis",
"ở",
"saxony-anhalt",
"huyện",
"weimarer",
"land",
"và",
"thành",
"phố",
"không",
"thuộc",
"huyện",
"erfurt",
"và",
"huyệns",
"gotha",
"và",
"unstrut-hainich",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"huyện",
"sömmerda",
"được",
"lập",
"năm",
"1952",
"năm",
"1994",
"các",
"huyện",
"thuringia",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"lại",
"huyện",
"sömmerda",
"được",
"mở",
"rộng",
"đáng",
"kể",
"do",
"được",
"bổ",
"sung",
"các",
"đô",
"thị",
"từ",
"các",
"huyện",
"bị",
"giải",
"thể",
"artern",
"và",
"erfurt-land",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"sông",
"chính",
"chảy",
"qua",
"huyện",
"này",
"là",
"sông",
"unstrut",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"tiếng",
"đức"
] |
elaphria lithodia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"elaphria",
"lithodia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
calcodes lecourti là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1997
|
[
"calcodes",
"lecourti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
động miêu tả cảnh các tầng địa ngục vô cùng sinh động và độc đáo phía nam của xã là chùa vĩnh phúc tên nôm là chùa vắng nếu chùa đại bi nổi danh với bệ đá thời trần thì chùa vĩnh phúc lại nổi tiếng với bệ thờ đất nung thời mạc hiếm hoi còn sót lại trên toàn quốc việt nam về các nơi thờ cúng ở xã chùa đạo phật chùa bái chùa đại bi chùa vắng chùa vĩnh phúc nhà thờ đạo thiên chúa 2 nhà thờ 1 ở thôn quế dương 1 ở thôn cát ngòi đình của làng đền miếu điếm có thể vừa là nơi thờ cúng vừa là nơi vui chơi hoặc chỉ là một ngôi nhà trống làm chỗ dừng chân xã có các lễ hội truyền thống mang đậm nét dân gian như hội đền mẫu thờ công chúa liễu hạnh diễn ra từ ngày 01-03 03 âm lịch hội này chỉ có thiếu nữ và các cụ bà tham gia lễ hội ngoài ra 5 năm tổ chức 1 lần hội đền vật quán vật đình đấu diễn ra từ 14-16 01 âm lịch các năm có số cuối là 0 hoặc 5 hội đền vật gồm 2 phần chính là lễ rước quân và hội vật hội vật thu hút nhiều người trong xã cũng như khách thập phương đến xem và tham gia trong xã có nhiều đô vật đẳng cấp quốc gia như lê duy hợi đã 2 lần đoạt huy chương vàng seagame người cát
|
[
"động",
"miêu",
"tả",
"cảnh",
"các",
"tầng",
"địa",
"ngục",
"vô",
"cùng",
"sinh",
"động",
"và",
"độc",
"đáo",
"phía",
"nam",
"của",
"xã",
"là",
"chùa",
"vĩnh",
"phúc",
"tên",
"nôm",
"là",
"chùa",
"vắng",
"nếu",
"chùa",
"đại",
"bi",
"nổi",
"danh",
"với",
"bệ",
"đá",
"thời",
"trần",
"thì",
"chùa",
"vĩnh",
"phúc",
"lại",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"bệ",
"thờ",
"đất",
"nung",
"thời",
"mạc",
"hiếm",
"hoi",
"còn",
"sót",
"lại",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"việt",
"nam",
"về",
"các",
"nơi",
"thờ",
"cúng",
"ở",
"xã",
"chùa",
"đạo",
"phật",
"chùa",
"bái",
"chùa",
"đại",
"bi",
"chùa",
"vắng",
"chùa",
"vĩnh",
"phúc",
"nhà",
"thờ",
"đạo",
"thiên",
"chúa",
"2",
"nhà",
"thờ",
"1",
"ở",
"thôn",
"quế",
"dương",
"1",
"ở",
"thôn",
"cát",
"ngòi",
"đình",
"của",
"làng",
"đền",
"miếu",
"điếm",
"có",
"thể",
"vừa",
"là",
"nơi",
"thờ",
"cúng",
"vừa",
"là",
"nơi",
"vui",
"chơi",
"hoặc",
"chỉ",
"là",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"trống",
"làm",
"chỗ",
"dừng",
"chân",
"xã",
"có",
"các",
"lễ",
"hội",
"truyền",
"thống",
"mang",
"đậm",
"nét",
"dân",
"gian",
"như",
"hội",
"đền",
"mẫu",
"thờ",
"công",
"chúa",
"liễu",
"hạnh",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"01-03",
"03",
"âm",
"lịch",
"hội",
"này",
"chỉ",
"có",
"thiếu",
"nữ",
"và",
"các",
"cụ",
"bà",
"tham",
"gia",
"lễ",
"hội",
"ngoài",
"ra",
"5",
"năm",
"tổ",
"chức",
"1",
"lần",
"hội",
"đền",
"vật",
"quán",
"vật",
"đình",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"từ",
"14-16",
"01",
"âm",
"lịch",
"các",
"năm",
"có",
"số",
"cuối",
"là",
"0",
"hoặc",
"5",
"hội",
"đền",
"vật",
"gồm",
"2",
"phần",
"chính",
"là",
"lễ",
"rước",
"quân",
"và",
"hội",
"vật",
"hội",
"vật",
"thu",
"hút",
"nhiều",
"người",
"trong",
"xã",
"cũng",
"như",
"khách",
"thập",
"phương",
"đến",
"xem",
"và",
"tham",
"gia",
"trong",
"xã",
"có",
"nhiều",
"đô",
"vật",
"đẳng",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"như",
"lê",
"duy",
"hợi",
"đã",
"2",
"lần",
"đoạt",
"huy",
"chương",
"vàng",
"seagame",
"người",
"cát"
] |
vitis sinocinerea là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được w t wang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
|
[
"vitis",
"sinocinerea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
tính nam tuy nhiên tập san bmj đã đưa tin vào năm 1999 reece et al báo cáo vào năm 2010 rằng quan hệ tình dục qua đường hậu môn mang tính tiếp nhận nói chung không thường xuyên gặp ở nam giới nói rằng ước tính 7% nam giới từ 14 đến 94 tuổi báo cáo là bạn tình dễ tiếp nhận trong khi giao hợp qua đường hậu môn == quan hệ nữ nữ == đối với các hoạt động tình dục đồng tính nữ quan hệ tình dục qua đường hậu môn bao gồm quan hệ xâm nhập bằng ngón tay sử dụng dương vật giả hoặc đồ chơi tình dục khác hoặc liếm hậu môn có ít nghiên cứu về hoạt động tình dục qua đường hậu môn ở những phụ nữ có quan hệ tình dục đồng giới so với các cặp có xu hướng tình dục khác năm 1987 một nghiên cứu phi khoa học munson được thực hiện trên 100 thành viên của một tổ chức xã hội đồng tính nữ ở colorado khi được hỏi họ đã sử dụng kỹ thuật nào trong 10 lần quan hệ tình dục gần đây nhất những người đồng tính nữ ở độ tuổi 30 có khả năng sẽ thực hiện kích thích hậu môn bằng ngón tay hoặc dương vật giả cao gấp đôi các nhóm tuổi khác một nghiên cứu năm 2014 về phụ nữ đồng tính nữ ở canada và hoa kỳ đã phát hiện ra rằng 7% tham gia vào việc
|
[
"tính",
"nam",
"tuy",
"nhiên",
"tập",
"san",
"bmj",
"đã",
"đưa",
"tin",
"vào",
"năm",
"1999",
"reece",
"et",
"al",
"báo",
"cáo",
"vào",
"năm",
"2010",
"rằng",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"qua",
"đường",
"hậu",
"môn",
"mang",
"tính",
"tiếp",
"nhận",
"nói",
"chung",
"không",
"thường",
"xuyên",
"gặp",
"ở",
"nam",
"giới",
"nói",
"rằng",
"ước",
"tính",
"7%",
"nam",
"giới",
"từ",
"14",
"đến",
"94",
"tuổi",
"báo",
"cáo",
"là",
"bạn",
"tình",
"dễ",
"tiếp",
"nhận",
"trong",
"khi",
"giao",
"hợp",
"qua",
"đường",
"hậu",
"môn",
"==",
"quan",
"hệ",
"nữ",
"nữ",
"==",
"đối",
"với",
"các",
"hoạt",
"động",
"tình",
"dục",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"qua",
"đường",
"hậu",
"môn",
"bao",
"gồm",
"quan",
"hệ",
"xâm",
"nhập",
"bằng",
"ngón",
"tay",
"sử",
"dụng",
"dương",
"vật",
"giả",
"hoặc",
"đồ",
"chơi",
"tình",
"dục",
"khác",
"hoặc",
"liếm",
"hậu",
"môn",
"có",
"ít",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"hoạt",
"động",
"tình",
"dục",
"qua",
"đường",
"hậu",
"môn",
"ở",
"những",
"phụ",
"nữ",
"có",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"đồng",
"giới",
"so",
"với",
"các",
"cặp",
"có",
"xu",
"hướng",
"tình",
"dục",
"khác",
"năm",
"1987",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"phi",
"khoa",
"học",
"munson",
"được",
"thực",
"hiện",
"trên",
"100",
"thành",
"viên",
"của",
"một",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"ở",
"colorado",
"khi",
"được",
"hỏi",
"họ",
"đã",
"sử",
"dụng",
"kỹ",
"thuật",
"nào",
"trong",
"10",
"lần",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"gần",
"đây",
"nhất",
"những",
"người",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"30",
"có",
"khả",
"năng",
"sẽ",
"thực",
"hiện",
"kích",
"thích",
"hậu",
"môn",
"bằng",
"ngón",
"tay",
"hoặc",
"dương",
"vật",
"giả",
"cao",
"gấp",
"đôi",
"các",
"nhóm",
"tuổi",
"khác",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"năm",
"2014",
"về",
"phụ",
"nữ",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"ở",
"canada",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"7%",
"tham",
"gia",
"vào",
"việc"
] |
sm entertainment thành lập dự án r&b với thành viên là junsu và 2 thực tập sinh khác là eunhyuk bạn từ nhỏ của junsu và sungmin họ xuất hiện trong một chương trình tên 2002 survival audition heejun vs kangta battle of the century cùng với 3 thành viên nhóm trax sau này jay kim no minwoo kang jungwoo họ được đánh giá và hướng dẫn bởi 2 thành viên của h o t moon hee jun và kangta kangta rất đề cao kim junsu trong chương trình này và nói anh có tiềm năng trở thành một giọng ca chính nhóm giải tán năm 2003 cả eunhyuk và sungmin hai năm sau được ra mắt là thành viên nhóm super junior khi junsu được lựa chọn là thành viên của tvxq ==== 2003-2009 thành viên nhóm nhạc tvxq ==== kim junsu là thành viên đầu tiên của tvxq anh ra mắt cùng tvxq trong một chương trình biểu diễn đặc biệt của boa và britney spears anh chọn nghệ danh xiah là viết gọn của asia châu á phát âm như ah-shee-ah trong tiếng hàn xiah thể hiện hoài bão của junsu trở thành một ngôi sao không chỉ trong phạm vi hàn quốc mà vươn rộng ra toàn châu á năm 2006 anh cùng zhang liyin song ca trong đĩa đơn ra mắt của cô timeless đây là bản phối lại bài hát song ca của kelly clarkson và justin guarini thu âm năm 2003 anh còn xuất hiện trong phần hai của video timeless năm 2007 anh tham gia vào
|
[
"sm",
"entertainment",
"thành",
"lập",
"dự",
"án",
"r&b",
"với",
"thành",
"viên",
"là",
"junsu",
"và",
"2",
"thực",
"tập",
"sinh",
"khác",
"là",
"eunhyuk",
"bạn",
"từ",
"nhỏ",
"của",
"junsu",
"và",
"sungmin",
"họ",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"chương",
"trình",
"tên",
"2002",
"survival",
"audition",
"heejun",
"vs",
"kangta",
"battle",
"of",
"the",
"century",
"cùng",
"với",
"3",
"thành",
"viên",
"nhóm",
"trax",
"sau",
"này",
"jay",
"kim",
"no",
"minwoo",
"kang",
"jungwoo",
"họ",
"được",
"đánh",
"giá",
"và",
"hướng",
"dẫn",
"bởi",
"2",
"thành",
"viên",
"của",
"h",
"o",
"t",
"moon",
"hee",
"jun",
"và",
"kangta",
"kangta",
"rất",
"đề",
"cao",
"kim",
"junsu",
"trong",
"chương",
"trình",
"này",
"và",
"nói",
"anh",
"có",
"tiềm",
"năng",
"trở",
"thành",
"một",
"giọng",
"ca",
"chính",
"nhóm",
"giải",
"tán",
"năm",
"2003",
"cả",
"eunhyuk",
"và",
"sungmin",
"hai",
"năm",
"sau",
"được",
"ra",
"mắt",
"là",
"thành",
"viên",
"nhóm",
"super",
"junior",
"khi",
"junsu",
"được",
"lựa",
"chọn",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"tvxq",
"====",
"2003-2009",
"thành",
"viên",
"nhóm",
"nhạc",
"tvxq",
"====",
"kim",
"junsu",
"là",
"thành",
"viên",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tvxq",
"anh",
"ra",
"mắt",
"cùng",
"tvxq",
"trong",
"một",
"chương",
"trình",
"biểu",
"diễn",
"đặc",
"biệt",
"của",
"boa",
"và",
"britney",
"spears",
"anh",
"chọn",
"nghệ",
"danh",
"xiah",
"là",
"viết",
"gọn",
"của",
"asia",
"châu",
"á",
"phát",
"âm",
"như",
"ah-shee-ah",
"trong",
"tiếng",
"hàn",
"xiah",
"thể",
"hiện",
"hoài",
"bão",
"của",
"junsu",
"trở",
"thành",
"một",
"ngôi",
"sao",
"không",
"chỉ",
"trong",
"phạm",
"vi",
"hàn",
"quốc",
"mà",
"vươn",
"rộng",
"ra",
"toàn",
"châu",
"á",
"năm",
"2006",
"anh",
"cùng",
"zhang",
"liyin",
"song",
"ca",
"trong",
"đĩa",
"đơn",
"ra",
"mắt",
"của",
"cô",
"timeless",
"đây",
"là",
"bản",
"phối",
"lại",
"bài",
"hát",
"song",
"ca",
"của",
"kelly",
"clarkson",
"và",
"justin",
"guarini",
"thu",
"âm",
"năm",
"2003",
"anh",
"còn",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"phần",
"hai",
"của",
"video",
"timeless",
"năm",
"2007",
"anh",
"tham",
"gia",
"vào"
] |
anoectangium afrocompactum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal ex dusén mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
|
[
"anoectangium",
"afrocompactum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"ex",
"dusén",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
một người xã hội chủ nghĩa thực sự tôi biết mình không thể tự mình giải cứu thế giới nhưng nếu có một cuộc đấu tranh chống lại sự bất công tôi luôn muốn trở thành trên chiến tuyến và đó là thái độ của tôi đối với cuộc sống cùng với tiếng mẹ đẻ là croatia bilić thông thạo tiếng đức ý và anh đồng thời có bằng luật là một fan cuồng của nhạc rock anh ấy chơi guitar nhịp điệu với chiếc gibson explorer màu đỏ ưa thích của mình và là thành viên của rawbau một ban nhạc rock croatia năm 2008 ban nhạc thu âm một bài hát cho màn trình diễn của croatia tại euro 2008 có tên vatreno ludilo cơn điên cuồng nhiệt bài viết chỉ mang tính chất tham khảo nếu có sai sót hy vọng mọi người có thể góp ý == liên kết ngoài == bullet slaven bilić tại toffeeweb com
|
[
"một",
"người",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"thực",
"sự",
"tôi",
"biết",
"mình",
"không",
"thể",
"tự",
"mình",
"giải",
"cứu",
"thế",
"giới",
"nhưng",
"nếu",
"có",
"một",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"chống",
"lại",
"sự",
"bất",
"công",
"tôi",
"luôn",
"muốn",
"trở",
"thành",
"trên",
"chiến",
"tuyến",
"và",
"đó",
"là",
"thái",
"độ",
"của",
"tôi",
"đối",
"với",
"cuộc",
"sống",
"cùng",
"với",
"tiếng",
"mẹ",
"đẻ",
"là",
"croatia",
"bilić",
"thông",
"thạo",
"tiếng",
"đức",
"ý",
"và",
"anh",
"đồng",
"thời",
"có",
"bằng",
"luật",
"là",
"một",
"fan",
"cuồng",
"của",
"nhạc",
"rock",
"anh",
"ấy",
"chơi",
"guitar",
"nhịp",
"điệu",
"với",
"chiếc",
"gibson",
"explorer",
"màu",
"đỏ",
"ưa",
"thích",
"của",
"mình",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"rawbau",
"một",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"croatia",
"năm",
"2008",
"ban",
"nhạc",
"thu",
"âm",
"một",
"bài",
"hát",
"cho",
"màn",
"trình",
"diễn",
"của",
"croatia",
"tại",
"euro",
"2008",
"có",
"tên",
"vatreno",
"ludilo",
"cơn",
"điên",
"cuồng",
"nhiệt",
"bài",
"viết",
"chỉ",
"mang",
"tính",
"chất",
"tham",
"khảo",
"nếu",
"có",
"sai",
"sót",
"hy",
"vọng",
"mọi",
"người",
"có",
"thể",
"góp",
"ý",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"slaven",
"bilić",
"tại",
"toffeeweb",
"com"
] |
lioness hidden treasures là album biên tập sau khi mất của nữ ca sĩ người anh amy winehouse được phát hành vào ngày 2 tháng 12 năm 2011 bởi hãng thu âm island records nó là album thứ ba của cô và có bao gồm nhiều bài hát chưa được phát hành và các bản thu thử được tập hợp bởi mark ronson salaam remi và gia đình của winehouse có bao gồm đĩa đơn đầu tiên body and soul cùng nam danh ca tony bennett doanh thu của album được quyên góp cho quỹ amy winehouse foundation our day will come được phát hành dưới dạng đĩa đơn thứ hai và là đĩa đơn cuối cùng vào ngày 4 tháng 12 nó là đĩa đơn đơn ca đầu tiên của winehouse được phát hành kể từ năm 2007
|
[
"lioness",
"hidden",
"treasures",
"là",
"album",
"biên",
"tập",
"sau",
"khi",
"mất",
"của",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"người",
"anh",
"amy",
"winehouse",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"2011",
"bởi",
"hãng",
"thu",
"âm",
"island",
"records",
"nó",
"là",
"album",
"thứ",
"ba",
"của",
"cô",
"và",
"có",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"bài",
"hát",
"chưa",
"được",
"phát",
"hành",
"và",
"các",
"bản",
"thu",
"thử",
"được",
"tập",
"hợp",
"bởi",
"mark",
"ronson",
"salaam",
"remi",
"và",
"gia",
"đình",
"của",
"winehouse",
"có",
"bao",
"gồm",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"body",
"and",
"soul",
"cùng",
"nam",
"danh",
"ca",
"tony",
"bennett",
"doanh",
"thu",
"của",
"album",
"được",
"quyên",
"góp",
"cho",
"quỹ",
"amy",
"winehouse",
"foundation",
"our",
"day",
"will",
"come",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"hai",
"và",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"cuối",
"cùng",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"12",
"nó",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"đơn",
"ca",
"đầu",
"tiên",
"của",
"winehouse",
"được",
"phát",
"hành",
"kể",
"từ",
"năm",
"2007"
] |
heterorachis conradti là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"heterorachis",
"conradti",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
từ hiện trường cho thấy mọi người chạy về phía bắc từ đường meh mehul vào đường phố mars marsollier và ít nhất một cá nhân ở góc đường có khả năng bị thương một nhân chứng giấu tên đã được phỏng vấn bởi mạng bfm của pháp người đã tuyên bố rằng một phụ nữ trẻ ở lối vào của một nhà hàng đã bị chặt cổ trước khi được giải cứu và kẻ tấn công đã chuyển sang một con phố khác == nghi phạm == vụ tấn công đã được điều tra bởi một đơn vị chống khủng bố của cảnh sát paris hãng thông tấn amaq thân isil tuyên bố nghi phạm là một người lính của nhà nước hồi giáo đáp lại lời kêu gọi tấn công công dân liên minh công tố viên francois molins tuyên bố rằng kẻ tấn công đã hét lên allahu akbar trong cuộc tấn công nghi phạm được đặt tên là khamzat azimov một công dân pháp và sinh viên điều dưỡng sinh năm 1997 tại chechnya anh ấy đã cùng cha mẹ đến pháp vào đầu những năm 2000 nơi gia đình được cấp quy chế tị nạn vào năm 2004 lớn lên ở strasbourg ở vùng alsace năm 2010 mẹ anh ấy trở thành công dân pháp cho phép anh ấy nhập tịch nghi phạm 19 tuổi khi đó đã trở thành người được dgsi quan tâm vào năm 2016 khi một số người quen của anh ta lên kế hoạch đi du lịch tới syria
|
[
"từ",
"hiện",
"trường",
"cho",
"thấy",
"mọi",
"người",
"chạy",
"về",
"phía",
"bắc",
"từ",
"đường",
"meh",
"mehul",
"vào",
"đường",
"phố",
"mars",
"marsollier",
"và",
"ít",
"nhất",
"một",
"cá",
"nhân",
"ở",
"góc",
"đường",
"có",
"khả",
"năng",
"bị",
"thương",
"một",
"nhân",
"chứng",
"giấu",
"tên",
"đã",
"được",
"phỏng",
"vấn",
"bởi",
"mạng",
"bfm",
"của",
"pháp",
"người",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"một",
"phụ",
"nữ",
"trẻ",
"ở",
"lối",
"vào",
"của",
"một",
"nhà",
"hàng",
"đã",
"bị",
"chặt",
"cổ",
"trước",
"khi",
"được",
"giải",
"cứu",
"và",
"kẻ",
"tấn",
"công",
"đã",
"chuyển",
"sang",
"một",
"con",
"phố",
"khác",
"==",
"nghi",
"phạm",
"==",
"vụ",
"tấn",
"công",
"đã",
"được",
"điều",
"tra",
"bởi",
"một",
"đơn",
"vị",
"chống",
"khủng",
"bố",
"của",
"cảnh",
"sát",
"paris",
"hãng",
"thông",
"tấn",
"amaq",
"thân",
"isil",
"tuyên",
"bố",
"nghi",
"phạm",
"là",
"một",
"người",
"lính",
"của",
"nhà",
"nước",
"hồi",
"giáo",
"đáp",
"lại",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"tấn",
"công",
"công",
"dân",
"liên",
"minh",
"công",
"tố",
"viên",
"francois",
"molins",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"kẻ",
"tấn",
"công",
"đã",
"hét",
"lên",
"allahu",
"akbar",
"trong",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"nghi",
"phạm",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"khamzat",
"azimov",
"một",
"công",
"dân",
"pháp",
"và",
"sinh",
"viên",
"điều",
"dưỡng",
"sinh",
"năm",
"1997",
"tại",
"chechnya",
"anh",
"ấy",
"đã",
"cùng",
"cha",
"mẹ",
"đến",
"pháp",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"2000",
"nơi",
"gia",
"đình",
"được",
"cấp",
"quy",
"chế",
"tị",
"nạn",
"vào",
"năm",
"2004",
"lớn",
"lên",
"ở",
"strasbourg",
"ở",
"vùng",
"alsace",
"năm",
"2010",
"mẹ",
"anh",
"ấy",
"trở",
"thành",
"công",
"dân",
"pháp",
"cho",
"phép",
"anh",
"ấy",
"nhập",
"tịch",
"nghi",
"phạm",
"19",
"tuổi",
"khi",
"đó",
"đã",
"trở",
"thành",
"người",
"được",
"dgsi",
"quan",
"tâm",
"vào",
"năm",
"2016",
"khi",
"một",
"số",
"người",
"quen",
"của",
"anh",
"ta",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"đi",
"du",
"lịch",
"tới",
"syria"
] |
năm 1991 bị tòa án nhân dân tỉnh bình dương xử sơ thẩm và tuyên án phạt 7 năm tù giam tội “làm tàng trữ phát tán hoặc tuyên truyền thông tin tài liệu vật phẩm nhằm chống phá nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam” theo điều 117 bộ luật hình sự năm 2015 vào ngày 17 tháng 10 năm 2018 bullet 2 nguyễn ngọc ánh sinh năm 1980 tại xã phùng xá huyện thạch thất thành phố hà nội tạm trú tại thị trấn bình đại huyện bình đại tỉnh bến tre là kỹ sư nuôi tôm bị viện kiểm sát nhân dân tỉnh bến tre phê chuẩn bắt tạm giam vào ngày 1 tháng 9 năm 2018 do có dấu hiệu của tội làm tàng trữ phát tán tuyên truyền thông tin tài liệu nhằm chống nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam trên điện thoại di động theo điều 117 ngày 6 tháng 6 năm 2019 ông bị tòa án nhân dân tỉnh bến tre xử sơ thẩm tuyên phạt án 6 năm tù giam 5 năm quản chế == năm 2019 == bullet 1 dương thị lanh sinh năm 1983 trú thôn 11 xã nhân cơ huyện đắk r lấp tỉnh đắk nông bị bắt vào ngày 30 tháng 1 năm 2019 và sau đó bị tòa án nhân dân tỉnh đắk nông tuyên phạt án 8 năm tù theo điều 117 bullet 2 nguyễn văn công em sinh năm 1971 cư trú tại ấp chợ xã mỹ thạnh huyện giồng trôm tỉnh
|
[
"năm",
"1991",
"bị",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"bình",
"dương",
"xử",
"sơ",
"thẩm",
"và",
"tuyên",
"án",
"phạt",
"7",
"năm",
"tù",
"giam",
"tội",
"“làm",
"tàng",
"trữ",
"phát",
"tán",
"hoặc",
"tuyên",
"truyền",
"thông",
"tin",
"tài",
"liệu",
"vật",
"phẩm",
"nhằm",
"chống",
"phá",
"nhà",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam”",
"theo",
"điều",
"117",
"bộ",
"luật",
"hình",
"sự",
"năm",
"2015",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"2018",
"bullet",
"2",
"nguyễn",
"ngọc",
"ánh",
"sinh",
"năm",
"1980",
"tại",
"xã",
"phùng",
"xá",
"huyện",
"thạch",
"thất",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"tạm",
"trú",
"tại",
"thị",
"trấn",
"bình",
"đại",
"huyện",
"bình",
"đại",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"là",
"kỹ",
"sư",
"nuôi",
"tôm",
"bị",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"phê",
"chuẩn",
"bắt",
"tạm",
"giam",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"do",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"của",
"tội",
"làm",
"tàng",
"trữ",
"phát",
"tán",
"tuyên",
"truyền",
"thông",
"tin",
"tài",
"liệu",
"nhằm",
"chống",
"nhà",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"trên",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"theo",
"điều",
"117",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"năm",
"2019",
"ông",
"bị",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"xử",
"sơ",
"thẩm",
"tuyên",
"phạt",
"án",
"6",
"năm",
"tù",
"giam",
"5",
"năm",
"quản",
"chế",
"==",
"năm",
"2019",
"==",
"bullet",
"1",
"dương",
"thị",
"lanh",
"sinh",
"năm",
"1983",
"trú",
"thôn",
"11",
"xã",
"nhân",
"cơ",
"huyện",
"đắk",
"r",
"lấp",
"tỉnh",
"đắk",
"nông",
"bị",
"bắt",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"năm",
"2019",
"và",
"sau",
"đó",
"bị",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"đắk",
"nông",
"tuyên",
"phạt",
"án",
"8",
"năm",
"tù",
"theo",
"điều",
"117",
"bullet",
"2",
"nguyễn",
"văn",
"công",
"em",
"sinh",
"năm",
"1971",
"cư",
"trú",
"tại",
"ấp",
"chợ",
"xã",
"mỹ",
"thạnh",
"huyện",
"giồng",
"trôm",
"tỉnh"
] |
megadeth là ban nhạc thrash metal đến từ hoa kỳ được sáng lập bởi tay ghita hát chính kiêm viết nhạc dave mustaine hình thành vào năm 1983 sau khi mustaine rời khỏi ban nhạc metallica cho đến nay ban nhạc đã cho ra đời mười hai album phòng thu sáu album live hai ep và hai album biên tập lại là ban nhạc tiên phong của sự chuyển mình của dòng nhạc thrash metal megadeth trở thành ban nhạc nổi tiếng trên thế giới trong những năm của thập niên 1980 tuy nhiên do gặp phải những khó khăn do phải thay đổi thành viên thường xuyên sau khi đã tìm được một đội hình hoàn chỉnh và ổn định megadeth đã phát hành một chuỗi những album vàng và bạch kim bao gồm album bạch kim đánh dấu cho dòng nhạc thrash metal rust in peace vào năm 1990 và được đề cử giải grammy đĩa bạch kim countdown to extinction vào năm 1992 megaddeth giải tán vào năm 2002 sau khi mustaine phải phẫu thuật do một vết thương rất nặng ở tay trái nhưng sau những liệu pháp trị liệu vật lý mustaine tập hợp ban nhạc lại vào năm 2004 và phát hành the system has failed tiếp theo là united abominations vào năm 2007 album đã lọt vào billboard 200 với vị trí lần lượt là #18 và #8 ngày 15 tháng 9 năm 2009 megadeth chính thức phát hành album endgame album thứ 12 của ban nhạc megadeth được
|
[
"megadeth",
"là",
"ban",
"nhạc",
"thrash",
"metal",
"đến",
"từ",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"sáng",
"lập",
"bởi",
"tay",
"ghita",
"hát",
"chính",
"kiêm",
"viết",
"nhạc",
"dave",
"mustaine",
"hình",
"thành",
"vào",
"năm",
"1983",
"sau",
"khi",
"mustaine",
"rời",
"khỏi",
"ban",
"nhạc",
"metallica",
"cho",
"đến",
"nay",
"ban",
"nhạc",
"đã",
"cho",
"ra",
"đời",
"mười",
"hai",
"album",
"phòng",
"thu",
"sáu",
"album",
"live",
"hai",
"ep",
"và",
"hai",
"album",
"biên",
"tập",
"lại",
"là",
"ban",
"nhạc",
"tiên",
"phong",
"của",
"sự",
"chuyển",
"mình",
"của",
"dòng",
"nhạc",
"thrash",
"metal",
"megadeth",
"trở",
"thành",
"ban",
"nhạc",
"nổi",
"tiếng",
"trên",
"thế",
"giới",
"trong",
"những",
"năm",
"của",
"thập",
"niên",
"1980",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"gặp",
"phải",
"những",
"khó",
"khăn",
"do",
"phải",
"thay",
"đổi",
"thành",
"viên",
"thường",
"xuyên",
"sau",
"khi",
"đã",
"tìm",
"được",
"một",
"đội",
"hình",
"hoàn",
"chỉnh",
"và",
"ổn",
"định",
"megadeth",
"đã",
"phát",
"hành",
"một",
"chuỗi",
"những",
"album",
"vàng",
"và",
"bạch",
"kim",
"bao",
"gồm",
"album",
"bạch",
"kim",
"đánh",
"dấu",
"cho",
"dòng",
"nhạc",
"thrash",
"metal",
"rust",
"in",
"peace",
"vào",
"năm",
"1990",
"và",
"được",
"đề",
"cử",
"giải",
"grammy",
"đĩa",
"bạch",
"kim",
"countdown",
"to",
"extinction",
"vào",
"năm",
"1992",
"megaddeth",
"giải",
"tán",
"vào",
"năm",
"2002",
"sau",
"khi",
"mustaine",
"phải",
"phẫu",
"thuật",
"do",
"một",
"vết",
"thương",
"rất",
"nặng",
"ở",
"tay",
"trái",
"nhưng",
"sau",
"những",
"liệu",
"pháp",
"trị",
"liệu",
"vật",
"lý",
"mustaine",
"tập",
"hợp",
"ban",
"nhạc",
"lại",
"vào",
"năm",
"2004",
"và",
"phát",
"hành",
"the",
"system",
"has",
"failed",
"tiếp",
"theo",
"là",
"united",
"abominations",
"vào",
"năm",
"2007",
"album",
"đã",
"lọt",
"vào",
"billboard",
"200",
"với",
"vị",
"trí",
"lần",
"lượt",
"là",
"#18",
"và",
"#8",
"ngày",
"15",
"tháng",
"9",
"năm",
"2009",
"megadeth",
"chính",
"thức",
"phát",
"hành",
"album",
"endgame",
"album",
"thứ",
"12",
"của",
"ban",
"nhạc",
"megadeth",
"được"
] |
như hải chuyện đó bị thời thiên một tên trộm là thuộc hạ của dương hùng phát hiện và nói với thạch tú thạch tú đem chuyện nói lại với dương hùng ông quyết định sẽ hỏi tội vợ nhưng một đêm do uống quá say không kiểm soát được mình ông nói hết ra những lời của thạch tú trước mặt phan xảo vân làm bà sợ hãi bà vội vàng che giấu sự thật bằng cách vu oan lại cho thạch tú khiến dương hùng nổi giận đuổi thạch tú đi đến đêm thạch tú rình chờ gã bùi như hải đến tư thông với phan xảo vân rồi giết chết hắn ngay sau nhà thu gom đủ nhân chứng và nói lại với dương hùng lần nữa dương hùng bình tĩnh lại cùng phan xảo vân lên núi thuý bình dọc đường phan xảo vân bỏ trốn và bị thạch tú bắt gặp dương hùng hỏi tội và giết chết bà sau đó ông cùng thạch tú và thời thiên bàn lên xin gia nhập lương sơn bạc chẳng may giữa đường thời thiên bị bắt bởi chúc gia trang dương hùng bèn cầu cứu phát thiên bằng-lý ứng lý ứng đánh không nổi bèn lên cầu lương sơn bạc thời thiên được cứu và cả ba người gia nhập lương sơn bạc == cái chết == về sau trong trận đánh liêu dương hùng đã giết một viên đại tướng của giặc và lập công cho quân đội lương sơn bạc sau trận đánh
|
[
"như",
"hải",
"chuyện",
"đó",
"bị",
"thời",
"thiên",
"một",
"tên",
"trộm",
"là",
"thuộc",
"hạ",
"của",
"dương",
"hùng",
"phát",
"hiện",
"và",
"nói",
"với",
"thạch",
"tú",
"thạch",
"tú",
"đem",
"chuyện",
"nói",
"lại",
"với",
"dương",
"hùng",
"ông",
"quyết",
"định",
"sẽ",
"hỏi",
"tội",
"vợ",
"nhưng",
"một",
"đêm",
"do",
"uống",
"quá",
"say",
"không",
"kiểm",
"soát",
"được",
"mình",
"ông",
"nói",
"hết",
"ra",
"những",
"lời",
"của",
"thạch",
"tú",
"trước",
"mặt",
"phan",
"xảo",
"vân",
"làm",
"bà",
"sợ",
"hãi",
"bà",
"vội",
"vàng",
"che",
"giấu",
"sự",
"thật",
"bằng",
"cách",
"vu",
"oan",
"lại",
"cho",
"thạch",
"tú",
"khiến",
"dương",
"hùng",
"nổi",
"giận",
"đuổi",
"thạch",
"tú",
"đi",
"đến",
"đêm",
"thạch",
"tú",
"rình",
"chờ",
"gã",
"bùi",
"như",
"hải",
"đến",
"tư",
"thông",
"với",
"phan",
"xảo",
"vân",
"rồi",
"giết",
"chết",
"hắn",
"ngay",
"sau",
"nhà",
"thu",
"gom",
"đủ",
"nhân",
"chứng",
"và",
"nói",
"lại",
"với",
"dương",
"hùng",
"lần",
"nữa",
"dương",
"hùng",
"bình",
"tĩnh",
"lại",
"cùng",
"phan",
"xảo",
"vân",
"lên",
"núi",
"thuý",
"bình",
"dọc",
"đường",
"phan",
"xảo",
"vân",
"bỏ",
"trốn",
"và",
"bị",
"thạch",
"tú",
"bắt",
"gặp",
"dương",
"hùng",
"hỏi",
"tội",
"và",
"giết",
"chết",
"bà",
"sau",
"đó",
"ông",
"cùng",
"thạch",
"tú",
"và",
"thời",
"thiên",
"bàn",
"lên",
"xin",
"gia",
"nhập",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"chẳng",
"may",
"giữa",
"đường",
"thời",
"thiên",
"bị",
"bắt",
"bởi",
"chúc",
"gia",
"trang",
"dương",
"hùng",
"bèn",
"cầu",
"cứu",
"phát",
"thiên",
"bằng-lý",
"ứng",
"lý",
"ứng",
"đánh",
"không",
"nổi",
"bèn",
"lên",
"cầu",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"thời",
"thiên",
"được",
"cứu",
"và",
"cả",
"ba",
"người",
"gia",
"nhập",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"==",
"cái",
"chết",
"==",
"về",
"sau",
"trong",
"trận",
"đánh",
"liêu",
"dương",
"hùng",
"đã",
"giết",
"một",
"viên",
"đại",
"tướng",
"của",
"giặc",
"và",
"lập",
"công",
"cho",
"quân",
"đội",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"sau",
"trận",
"đánh"
] |
mỏ sau đây là một số yêu cầu phẩm chất và các đại lượng kỹ thuật cần có của nhiên liệu phản lực chú thích bullet astm phương pháp xác định chỉ tiêu tiêu chuẩn của mỹ == xem thêm == bullet nhiên liệu tên lửa bullet xăng máy bay == liên kết ngoài == bullet history of jet fuel
|
[
"mỏ",
"sau",
"đây",
"là",
"một",
"số",
"yêu",
"cầu",
"phẩm",
"chất",
"và",
"các",
"đại",
"lượng",
"kỹ",
"thuật",
"cần",
"có",
"của",
"nhiên",
"liệu",
"phản",
"lực",
"chú",
"thích",
"bullet",
"astm",
"phương",
"pháp",
"xác",
"định",
"chỉ",
"tiêu",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"mỹ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nhiên",
"liệu",
"tên",
"lửa",
"bullet",
"xăng",
"máy",
"bay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"history",
"of",
"jet",
"fuel"
] |
thường hay tham dự vào nhiều sự kiện cộng đồng như lễ trao giải nobel bà từng giữ chức chủ tịch của hội chữ thập đỏ thụy điển trong 9 năm == tước hiệu == bullet 3 tháng 8 năm 1943 – 15 tháng 6 năm 1974 her royal highness công chúa christina của thụy điển bullet 15 tháng 6 năm 1974 – nay her excellency công chúa christina bà magnuson == sức khoẻ == ngày 19 tháng 12 năm 2010 công chúa christina được chẩn đoán là bị ung thư vú và phải trải qua 3 lần phẫu thuật để cắt bỏ
|
[
"thường",
"hay",
"tham",
"dự",
"vào",
"nhiều",
"sự",
"kiện",
"cộng",
"đồng",
"như",
"lễ",
"trao",
"giải",
"nobel",
"bà",
"từng",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"của",
"hội",
"chữ",
"thập",
"đỏ",
"thụy",
"điển",
"trong",
"9",
"năm",
"==",
"tước",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"3",
"tháng",
"8",
"năm",
"1943",
"–",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1974",
"her",
"royal",
"highness",
"công",
"chúa",
"christina",
"của",
"thụy",
"điển",
"bullet",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1974",
"–",
"nay",
"her",
"excellency",
"công",
"chúa",
"christina",
"bà",
"magnuson",
"==",
"sức",
"khoẻ",
"==",
"ngày",
"19",
"tháng",
"12",
"năm",
"2010",
"công",
"chúa",
"christina",
"được",
"chẩn",
"đoán",
"là",
"bị",
"ung",
"thư",
"vú",
"và",
"phải",
"trải",
"qua",
"3",
"lần",
"phẫu",
"thuật",
"để",
"cắt",
"bỏ"
] |
tục làm việc ở các cấp chính quyền quốc gia việt nam chẳng được trao cho một chút quyền hành thực sự nào như bấy giờ người ta nói quốc gia việt nam chỉ là một sự ngụy trang cho nền cai trị của thực dân pháp ==== thay đổi thủ tướng ==== chính phủ do trần văn hữu làm thủ tướng tồn tại đến ngày 6 tháng 6 năm 1952 thì phải cáo lui nhường chỗ cho nguyễn văn tâm lên làm thủ tướng cùng thành phần tổng bộ trưởng đa số là người do pháp đào tạo ngày 20 tháng 11 năm 1953 hoàng thân bửu lộc từ pháp về sài gòn lập chính phủ thay thế chính phủ nguyễn văn tâm thời gian này quốc trưởng bảo đại sống và làm việc tại biệt điện ở đà lạt xung quanh nơi ở của bảo đại có cả một trung đoàn ngự lâm quân bảo vệ và có cả một đoàn xe riêng gọi là công xa biệt điện lại có cả một đội máy bay riêng do các phi công người pháp lái phục vụ ngày 11 tháng 1 năm 1954 chính phủ mới do bửu lộc thành lập trình diện bảo đại nhưng đến ngày 16 tháng 6 năm 1954 bửu lộc từ chức quốc trưởng bảo đại mời ngô đình diệm về nước ngày 6 tháng 7 ngô đình diệm thành lập chính phủ mới sau hiệp định genève 1954 pháp phải rút khỏi đông dương chính quyền và quân đội quốc gia việt nam tập
|
[
"tục",
"làm",
"việc",
"ở",
"các",
"cấp",
"chính",
"quyền",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"chẳng",
"được",
"trao",
"cho",
"một",
"chút",
"quyền",
"hành",
"thực",
"sự",
"nào",
"như",
"bấy",
"giờ",
"người",
"ta",
"nói",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"chỉ",
"là",
"một",
"sự",
"ngụy",
"trang",
"cho",
"nền",
"cai",
"trị",
"của",
"thực",
"dân",
"pháp",
"====",
"thay",
"đổi",
"thủ",
"tướng",
"====",
"chính",
"phủ",
"do",
"trần",
"văn",
"hữu",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"tồn",
"tại",
"đến",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"năm",
"1952",
"thì",
"phải",
"cáo",
"lui",
"nhường",
"chỗ",
"cho",
"nguyễn",
"văn",
"tâm",
"lên",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"cùng",
"thành",
"phần",
"tổng",
"bộ",
"trưởng",
"đa",
"số",
"là",
"người",
"do",
"pháp",
"đào",
"tạo",
"ngày",
"20",
"tháng",
"11",
"năm",
"1953",
"hoàng",
"thân",
"bửu",
"lộc",
"từ",
"pháp",
"về",
"sài",
"gòn",
"lập",
"chính",
"phủ",
"thay",
"thế",
"chính",
"phủ",
"nguyễn",
"văn",
"tâm",
"thời",
"gian",
"này",
"quốc",
"trưởng",
"bảo",
"đại",
"sống",
"và",
"làm",
"việc",
"tại",
"biệt",
"điện",
"ở",
"đà",
"lạt",
"xung",
"quanh",
"nơi",
"ở",
"của",
"bảo",
"đại",
"có",
"cả",
"một",
"trung",
"đoàn",
"ngự",
"lâm",
"quân",
"bảo",
"vệ",
"và",
"có",
"cả",
"một",
"đoàn",
"xe",
"riêng",
"gọi",
"là",
"công",
"xa",
"biệt",
"điện",
"lại",
"có",
"cả",
"một",
"đội",
"máy",
"bay",
"riêng",
"do",
"các",
"phi",
"công",
"người",
"pháp",
"lái",
"phục",
"vụ",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"1954",
"chính",
"phủ",
"mới",
"do",
"bửu",
"lộc",
"thành",
"lập",
"trình",
"diện",
"bảo",
"đại",
"nhưng",
"đến",
"ngày",
"16",
"tháng",
"6",
"năm",
"1954",
"bửu",
"lộc",
"từ",
"chức",
"quốc",
"trưởng",
"bảo",
"đại",
"mời",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"về",
"nước",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"thành",
"lập",
"chính",
"phủ",
"mới",
"sau",
"hiệp",
"định",
"genève",
"1954",
"pháp",
"phải",
"rút",
"khỏi",
"đông",
"dương",
"chính",
"quyền",
"và",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"tập"
] |
xanthia bathi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"xanthia",
"bathi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lipotriches crassula là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1903
|
[
"lipotriches",
"crassula",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
tham quan chợ và thị trấn pingeh [bến nghé hoặc phiên an] nơi ở của quan tổng trấn dù phật giáo là quốc giáo crawfurd không thấy ngôi chùa nào mà chỉ thấy các miếu thờ theo kiểu người hoa ở sài gòn kẻ phạm tội ăn cắp bị buộc tay vào sau thắt lưng của người bị hại xem đó như hình phạt ngày 3 tháng 9 năm 1822 đoàn crawfurd rời sài gòn sông saigun được người bản địa gọi là saong [sông] tuy không thấy rộng như sông menam nhưng nó cũng độ rộng và sâu cho hết thảy tàu thuyền dọc theo sông sài gòn 25 dặm là một khu vực trồng lúa rộng lớn qua khỏi đó chỉ còn đất nhiễm mặn với các loại cây thấp chỉ có thể làm củi đun lúc 8 giờ sáng crawfurd đi ra tới cửa sông có thể đi đến đồng nai [ngã 3 sông sài gòn đồng nai] một thị trấn khá lớn của tỉnh [đồng nai] cùng tên cách saigun 2 ngày đường trước khi đến kandyu 15 dặm lại có thêm một cửa sông khác để đi tới bariya [bà rịa] ở hướng về phía núi đồi hướng đông ở đó nghe nói có xưởng dệt tơ lụa khoảng 4-5 giờ chiều đoàn crawfurd lên lại tàu của mình ở cần giờ cả chuyến đi từ saigun tới cần giờ chưa đến 10 tiếng và dễ dàng mực nước sông không hề lên xuống bất lợi một chiếc tàu chiến nhỏ
|
[
"tham",
"quan",
"chợ",
"và",
"thị",
"trấn",
"pingeh",
"[bến",
"nghé",
"hoặc",
"phiên",
"an]",
"nơi",
"ở",
"của",
"quan",
"tổng",
"trấn",
"dù",
"phật",
"giáo",
"là",
"quốc",
"giáo",
"crawfurd",
"không",
"thấy",
"ngôi",
"chùa",
"nào",
"mà",
"chỉ",
"thấy",
"các",
"miếu",
"thờ",
"theo",
"kiểu",
"người",
"hoa",
"ở",
"sài",
"gòn",
"kẻ",
"phạm",
"tội",
"ăn",
"cắp",
"bị",
"buộc",
"tay",
"vào",
"sau",
"thắt",
"lưng",
"của",
"người",
"bị",
"hại",
"xem",
"đó",
"như",
"hình",
"phạt",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"năm",
"1822",
"đoàn",
"crawfurd",
"rời",
"sài",
"gòn",
"sông",
"saigun",
"được",
"người",
"bản",
"địa",
"gọi",
"là",
"saong",
"[sông]",
"tuy",
"không",
"thấy",
"rộng",
"như",
"sông",
"menam",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"độ",
"rộng",
"và",
"sâu",
"cho",
"hết",
"thảy",
"tàu",
"thuyền",
"dọc",
"theo",
"sông",
"sài",
"gòn",
"25",
"dặm",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"trồng",
"lúa",
"rộng",
"lớn",
"qua",
"khỏi",
"đó",
"chỉ",
"còn",
"đất",
"nhiễm",
"mặn",
"với",
"các",
"loại",
"cây",
"thấp",
"chỉ",
"có",
"thể",
"làm",
"củi",
"đun",
"lúc",
"8",
"giờ",
"sáng",
"crawfurd",
"đi",
"ra",
"tới",
"cửa",
"sông",
"có",
"thể",
"đi",
"đến",
"đồng",
"nai",
"[ngã",
"3",
"sông",
"sài",
"gòn",
"đồng",
"nai]",
"một",
"thị",
"trấn",
"khá",
"lớn",
"của",
"tỉnh",
"[đồng",
"nai]",
"cùng",
"tên",
"cách",
"saigun",
"2",
"ngày",
"đường",
"trước",
"khi",
"đến",
"kandyu",
"15",
"dặm",
"lại",
"có",
"thêm",
"một",
"cửa",
"sông",
"khác",
"để",
"đi",
"tới",
"bariya",
"[bà",
"rịa]",
"ở",
"hướng",
"về",
"phía",
"núi",
"đồi",
"hướng",
"đông",
"ở",
"đó",
"nghe",
"nói",
"có",
"xưởng",
"dệt",
"tơ",
"lụa",
"khoảng",
"4-5",
"giờ",
"chiều",
"đoàn",
"crawfurd",
"lên",
"lại",
"tàu",
"của",
"mình",
"ở",
"cần",
"giờ",
"cả",
"chuyến",
"đi",
"từ",
"saigun",
"tới",
"cần",
"giờ",
"chưa",
"đến",
"10",
"tiếng",
"và",
"dễ",
"dàng",
"mực",
"nước",
"sông",
"không",
"hề",
"lên",
"xuống",
"bất",
"lợi",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"nhỏ"
] |
kolahal chitradurga kolahal là một làng thuộc tehsil chitradurga huyện chitradurga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"kolahal",
"chitradurga",
"kolahal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chitradurga",
"huyện",
"chitradurga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
anorrhinus galeritus là một loài chim trong họ bucerotidae
|
[
"anorrhinus",
"galeritus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"bucerotidae"
] |
geonoma myriantha là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được dammer mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
|
[
"geonoma",
"myriantha",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dammer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
richmond ohio richmond là một làng thuộc quận jefferson tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 481 người == dân số == bullet dân số năm 2000 471 người bullet dân số năm 2010 481 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"richmond",
"ohio",
"richmond",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"jefferson",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"481",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"471",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"481",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
aspidimorpha haefligeri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được spaeth miêu tả khoa học năm 1906
|
[
"aspidimorpha",
"haefligeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"spaeth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
philippines và đông dân nhất mindanao năm 1995 dân số thành phố davao vượt một triệu người là thành phố thứ tư toàn quốc vượt qua mốc này dân số thành phố gia tăng trong thế kỷ 20 do các làn sóng nhập cư ồ ạt từ các nơi khác của philippines và xu hướng này vẫn tiếp tục cho đến nay dân số thành phố davao được dự kiến vượt qua dân số manila vào năm 2020 và trở thành thành phố lớn thứ hai tại philippines cư dân tại thành phố davao và toàn bộ vùng davao được gọi thông tục là davaoeños gần như toàn bộ người davao địa phương là người visayas đa số người cebu và người davao bản địa thiểu số là người ilonggo các cư dân địa phương còn lại thuộc các nhóm như lumad và aeta các nhóm người moro gồm maguindanao maranao iranun sangir và sama-bajaus những người châu á gốc ngoại quốc khác cũng định cư và lập thành các cộng đồng nhỏ tại thành phố davao ngoài ra còn có những người âu-mỹ tiếng cebu davao là một biến thể của tiếng cebu mindanao đây là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong thành phố và các thành thị vệ tinh tiếng anh là phương tiện giảng dạy trong các trường học và được cư dân hiểu rộng rãi ngoài tiếng cebu davao thì tiếng chavacano davao và các ngôn ngữ bộ lạc mindanao như tagabawa-bagobo manobo-bagobo và mandaya cũng hiện diện cùng với một dạng
|
[
"philippines",
"và",
"đông",
"dân",
"nhất",
"mindanao",
"năm",
"1995",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"davao",
"vượt",
"một",
"triệu",
"người",
"là",
"thành",
"phố",
"thứ",
"tư",
"toàn",
"quốc",
"vượt",
"qua",
"mốc",
"này",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"gia",
"tăng",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"20",
"do",
"các",
"làn",
"sóng",
"nhập",
"cư",
"ồ",
"ạt",
"từ",
"các",
"nơi",
"khác",
"của",
"philippines",
"và",
"xu",
"hướng",
"này",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"cho",
"đến",
"nay",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"davao",
"được",
"dự",
"kiến",
"vượt",
"qua",
"dân",
"số",
"manila",
"vào",
"năm",
"2020",
"và",
"trở",
"thành",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"tại",
"philippines",
"cư",
"dân",
"tại",
"thành",
"phố",
"davao",
"và",
"toàn",
"bộ",
"vùng",
"davao",
"được",
"gọi",
"thông",
"tục",
"là",
"davaoeños",
"gần",
"như",
"toàn",
"bộ",
"người",
"davao",
"địa",
"phương",
"là",
"người",
"visayas",
"đa",
"số",
"người",
"cebu",
"và",
"người",
"davao",
"bản",
"địa",
"thiểu",
"số",
"là",
"người",
"ilonggo",
"các",
"cư",
"dân",
"địa",
"phương",
"còn",
"lại",
"thuộc",
"các",
"nhóm",
"như",
"lumad",
"và",
"aeta",
"các",
"nhóm",
"người",
"moro",
"gồm",
"maguindanao",
"maranao",
"iranun",
"sangir",
"và",
"sama-bajaus",
"những",
"người",
"châu",
"á",
"gốc",
"ngoại",
"quốc",
"khác",
"cũng",
"định",
"cư",
"và",
"lập",
"thành",
"các",
"cộng",
"đồng",
"nhỏ",
"tại",
"thành",
"phố",
"davao",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"những",
"người",
"âu-mỹ",
"tiếng",
"cebu",
"davao",
"là",
"một",
"biến",
"thể",
"của",
"tiếng",
"cebu",
"mindanao",
"đây",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"được",
"nói",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"trong",
"thành",
"phố",
"và",
"các",
"thành",
"thị",
"vệ",
"tinh",
"tiếng",
"anh",
"là",
"phương",
"tiện",
"giảng",
"dạy",
"trong",
"các",
"trường",
"học",
"và",
"được",
"cư",
"dân",
"hiểu",
"rộng",
"rãi",
"ngoài",
"tiếng",
"cebu",
"davao",
"thì",
"tiếng",
"chavacano",
"davao",
"và",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"bộ",
"lạc",
"mindanao",
"như",
"tagabawa-bagobo",
"manobo-bagobo",
"và",
"mandaya",
"cũng",
"hiện",
"diện",
"cùng",
"với",
"một",
"dạng"
] |
fissidens bushii là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được cardot thér cardot thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
|
[
"fissidens",
"bushii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"thér",
"cardot",
"thér",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
estola densepunctata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"estola",
"densepunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
số hoạt động mà trước đó chưa được biết đến chẳng hạn như kế hoạch ám sát fidel castro của cia dưới chỉ đạo của john f kennedy và chưởng lý robert f kennedy trong quá trình điều tra ủy ban cũng phát hiện rằng nsa đã chủ động thực hiện việc nghe lén điện thoại của các công dân hoa kỳ === prism === vào tháng 6 năm 2013 một cựu nhân viên của cia edward snowden làm việc cho nsa qua hãng booz allen hamilton tiết lộ cơ quan này trong chương trình prism đã theo dõi các hoạt động trên internet toàn thế giới bằng cách khai thác các thông tin của các khách hàng các hãng lớn theo báo chí tường thuật trong số đó có các hãng như google microsoft apple facebook yahoo paltalk youtube skype und aol nsa được quyền truy cập trực tiếp ngay trên các servers của họ == nhân viên tiêu biểu == === giám đốc === bullet 1952–1956 trung tướng ralph j canine usa bullet 1956–1960 trung tướng john a samford usaf bullet 1960–1962 phó đô đốc laurence h frost usn bullet 1962–1965 trung tướng gordon a blake usaf bullet 1965–1969 trung tướng marshall s carter usa bullet 1969–1972 phó đô đốc noel a m gaylor usn bullet 1972–1973 trung tướng samuel c phillips usaf bullet 1973–1977 trung tướng lew allen jr usaf bullet 1977–1981 phó đô đốc bobby ray inman usn bullet 1981–1985 trung tướng lincoln d faurer usaf bullet 1985–1988 trung tướng william e odom usa bullet 1988–1992 phó đô đốc william o studeman usn bullet 1992–1996 phó đô đốc john
|
[
"số",
"hoạt",
"động",
"mà",
"trước",
"đó",
"chưa",
"được",
"biết",
"đến",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"kế",
"hoạch",
"ám",
"sát",
"fidel",
"castro",
"của",
"cia",
"dưới",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"john",
"f",
"kennedy",
"và",
"chưởng",
"lý",
"robert",
"f",
"kennedy",
"trong",
"quá",
"trình",
"điều",
"tra",
"ủy",
"ban",
"cũng",
"phát",
"hiện",
"rằng",
"nsa",
"đã",
"chủ",
"động",
"thực",
"hiện",
"việc",
"nghe",
"lén",
"điện",
"thoại",
"của",
"các",
"công",
"dân",
"hoa",
"kỳ",
"===",
"prism",
"===",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"một",
"cựu",
"nhân",
"viên",
"của",
"cia",
"edward",
"snowden",
"làm",
"việc",
"cho",
"nsa",
"qua",
"hãng",
"booz",
"allen",
"hamilton",
"tiết",
"lộ",
"cơ",
"quan",
"này",
"trong",
"chương",
"trình",
"prism",
"đã",
"theo",
"dõi",
"các",
"hoạt",
"động",
"trên",
"internet",
"toàn",
"thế",
"giới",
"bằng",
"cách",
"khai",
"thác",
"các",
"thông",
"tin",
"của",
"các",
"khách",
"hàng",
"các",
"hãng",
"lớn",
"theo",
"báo",
"chí",
"tường",
"thuật",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"các",
"hãng",
"như",
"google",
"microsoft",
"apple",
"facebook",
"yahoo",
"paltalk",
"youtube",
"skype",
"und",
"aol",
"nsa",
"được",
"quyền",
"truy",
"cập",
"trực",
"tiếp",
"ngay",
"trên",
"các",
"servers",
"của",
"họ",
"==",
"nhân",
"viên",
"tiêu",
"biểu",
"==",
"===",
"giám",
"đốc",
"===",
"bullet",
"1952–1956",
"trung",
"tướng",
"ralph",
"j",
"canine",
"usa",
"bullet",
"1956–1960",
"trung",
"tướng",
"john",
"a",
"samford",
"usaf",
"bullet",
"1960–1962",
"phó",
"đô",
"đốc",
"laurence",
"h",
"frost",
"usn",
"bullet",
"1962–1965",
"trung",
"tướng",
"gordon",
"a",
"blake",
"usaf",
"bullet",
"1965–1969",
"trung",
"tướng",
"marshall",
"s",
"carter",
"usa",
"bullet",
"1969–1972",
"phó",
"đô",
"đốc",
"noel",
"a",
"m",
"gaylor",
"usn",
"bullet",
"1972–1973",
"trung",
"tướng",
"samuel",
"c",
"phillips",
"usaf",
"bullet",
"1973–1977",
"trung",
"tướng",
"lew",
"allen",
"jr",
"usaf",
"bullet",
"1977–1981",
"phó",
"đô",
"đốc",
"bobby",
"ray",
"inman",
"usn",
"bullet",
"1981–1985",
"trung",
"tướng",
"lincoln",
"d",
"faurer",
"usaf",
"bullet",
"1985–1988",
"trung",
"tướng",
"william",
"e",
"odom",
"usa",
"bullet",
"1988–1992",
"phó",
"đô",
"đốc",
"william",
"o",
"studeman",
"usn",
"bullet",
"1992–1996",
"phó",
"đô",
"đốc",
"john"
] |
covellit cũng được biết đến như covellin là một khoáng vật hiếm của đồng sulfide với các công thức cus khoáng chất này có màu xanh có mặt ở khắp mọi nơi trong quặng đồng nó không phải là một quặng quan trọng của đồng mặc dù nó được biết đến với các nhà sưu tập khoáng sản khoáng chất tương tự với nó là chalcocit được tìm thấy với và như chất phủ trên chalcocit chalcopyrit bornit enargit pyrit và các sulfide khác nó thường xuất hiện ở thể giả dạng các khoáng chất khác mặc dù sự xuất hiện rất hiếm hoi như là một núi lửa cao nguyên nơi tìm thấy đầu tiên là ở mount vesuvius bởi nicola covelli 1790-1829 == thành phần == covellit thuộc nhóm đồng sulfide nhị phân có công thức cus và có tỉ lệ đồng lưu huỳnh từ 1 2 đến 2 1 cu s tuy nhiên chuỗi này không liên tục và chiều rộng của chuỗi covellit là hẹp vật liệu giàu sulfide cus x~ lớn 1 1 1 2 không tồn tại trong thực tế cấu trúc nguyên tử cho thấy rằng đồng và lưu huỳnh mỗi thông qua hai hình học khác nhau tuy nhiên quang điện tử quang phổ và điện từ tất cả cho thấy sự vắng mặt của ion cu d trái ngược với cuo không phải là một từ bán dẫn vì vậy những khoáng là tốt hơn mô tả như là bao gồm cu và s chứ không phải là cu và s như đã xảy ra trong cấu trúc pyrit vỏ
|
[
"covellit",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"covellin",
"là",
"một",
"khoáng",
"vật",
"hiếm",
"của",
"đồng",
"sulfide",
"với",
"các",
"công",
"thức",
"cus",
"khoáng",
"chất",
"này",
"có",
"màu",
"xanh",
"có",
"mặt",
"ở",
"khắp",
"mọi",
"nơi",
"trong",
"quặng",
"đồng",
"nó",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"quặng",
"quan",
"trọng",
"của",
"đồng",
"mặc",
"dù",
"nó",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"các",
"nhà",
"sưu",
"tập",
"khoáng",
"sản",
"khoáng",
"chất",
"tương",
"tự",
"với",
"nó",
"là",
"chalcocit",
"được",
"tìm",
"thấy",
"với",
"và",
"như",
"chất",
"phủ",
"trên",
"chalcocit",
"chalcopyrit",
"bornit",
"enargit",
"pyrit",
"và",
"các",
"sulfide",
"khác",
"nó",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"thể",
"giả",
"dạng",
"các",
"khoáng",
"chất",
"khác",
"mặc",
"dù",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"rất",
"hiếm",
"hoi",
"như",
"là",
"một",
"núi",
"lửa",
"cao",
"nguyên",
"nơi",
"tìm",
"thấy",
"đầu",
"tiên",
"là",
"ở",
"mount",
"vesuvius",
"bởi",
"nicola",
"covelli",
"1790-1829",
"==",
"thành",
"phần",
"==",
"covellit",
"thuộc",
"nhóm",
"đồng",
"sulfide",
"nhị",
"phân",
"có",
"công",
"thức",
"cus",
"và",
"có",
"tỉ",
"lệ",
"đồng",
"lưu",
"huỳnh",
"từ",
"1",
"2",
"đến",
"2",
"1",
"cu",
"s",
"tuy",
"nhiên",
"chuỗi",
"này",
"không",
"liên",
"tục",
"và",
"chiều",
"rộng",
"của",
"chuỗi",
"covellit",
"là",
"hẹp",
"vật",
"liệu",
"giàu",
"sulfide",
"cus",
"x~",
"lớn",
"1",
"1",
"1",
"2",
"không",
"tồn",
"tại",
"trong",
"thực",
"tế",
"cấu",
"trúc",
"nguyên",
"tử",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"đồng",
"và",
"lưu",
"huỳnh",
"mỗi",
"thông",
"qua",
"hai",
"hình",
"học",
"khác",
"nhau",
"tuy",
"nhiên",
"quang",
"điện",
"tử",
"quang",
"phổ",
"và",
"điện",
"từ",
"tất",
"cả",
"cho",
"thấy",
"sự",
"vắng",
"mặt",
"của",
"ion",
"cu",
"d",
"trái",
"ngược",
"với",
"cuo",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"từ",
"bán",
"dẫn",
"vì",
"vậy",
"những",
"khoáng",
"là",
"tốt",
"hơn",
"mô",
"tả",
"như",
"là",
"bao",
"gồm",
"cu",
"và",
"s",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"cu",
"và",
"s",
"như",
"đã",
"xảy",
"ra",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"pyrit",
"vỏ"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.