text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
phụ cụ nguyễn đức nhuận 1903-2004 bullet bào đệ <br>-ông nguyễn bảo thuỳ sinh năm 1932 tại hà nội tốt nghiệp khóa 9 võ bị đà lạt nguyên là thiếu tá chánh sở an ninh đô thành sài gòn ngày 2 tháng 6 năm 1968 tử trận tại quận 5 sài gòn trong mặt trận tết mậu thân được truy thăng trung tá <br>-ông nguyễn bảo tín sinh năm 1... | [
"phụ",
"cụ",
"nguyễn",
"đức",
"nhuận",
"1903-2004",
"bullet",
"bào",
"đệ",
"<br>-ông",
"nguyễn",
"bảo",
"thuỳ",
"sinh",
"năm",
"1932",
"tại",
"hà",
"nội",
"tốt",
"nghiệp",
"khóa",
"9",
"võ",
"bị",
"đà",
"lạt",
"nguyên",
"là",
"thiếu",
"tá",
"chánh",
"s... |
callirhipis raui là một loài bọ cánh cứng trong họ callirhipidae loài này được pic miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"callirhipis",
"raui",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"callirhipidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
hampsonodes nigrescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hampsonodes",
"nigrescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trương quang được 10 tháng 2 năm 1940 27 tháng 10 năm 2016 là một chính trị gia người việt nam ông từng là phó chủ tịch quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam khóa xi đại biểu quốc hội khóa viii khóa x khóa xi thuộc đoàn đại biểu thành phố đà nẵng trong đảng cộng sản việt nam ông từng là ủy viên ban chấp hành... | [
"trương",
"quang",
"được",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"1940",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"là",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"quốc",
"hội",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội"... |
m249 súng máy hạng nhẹ m249 light machine gun 5 56 mm m249 trước đây được gọi là súng máy cấp tiểu đội m249 m249 squad automatic weapon saw là một biến thể của fn minimi dành cho quân đội hoa kỳ được chế tạo bởi công ty fn herstal fn của bỉ m249 được sản xuất ở mỹ tại công ty con của fn ở columbia nam carolina và được ... | [
"m249",
"súng",
"máy",
"hạng",
"nhẹ",
"m249",
"light",
"machine",
"gun",
"5",
"56",
"mm",
"m249",
"trước",
"đây",
"được",
"gọi",
"là",
"súng",
"máy",
"cấp",
"tiểu",
"đội",
"m249",
"m249",
"squad",
"automatic",
"weapon",
"saw",
"là",
"một",
"biến",
"thể... |
echidnopsis socotrana là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được lavranos mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"echidnopsis",
"socotrana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"lavranos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
khiến ước phải chịu đói kiệu khen ngợi ông xin cho làm lư giang thái thú ước sai bọn tổ hoán hoàn phủ tập kích bồn khẩu đào khản muốn tự đi đánh bảo cho rằng ông ta là chủ tướng xin đi thay khản nghe theo khi ấy hoàn tuyên đã bỏ tổ ước bị tổ hoán hoàn phủ vây đánh ở núi mã đầu phải cầu cứu ông bộ tướng của bảo đều cho ... | [
"khiến",
"ước",
"phải",
"chịu",
"đói",
"kiệu",
"khen",
"ngợi",
"ông",
"xin",
"cho",
"làm",
"lư",
"giang",
"thái",
"thú",
"ước",
"sai",
"bọn",
"tổ",
"hoán",
"hoàn",
"phủ",
"tập",
"kích",
"bồn",
"khẩu",
"đào",
"khản",
"muốn",
"tự",
"đi",
"đánh",
"bảo",... |
đầu bullet rồi anh cũng ra đi bullet sẽ không quên người bullet tìm lại bullet tìm lại cành ngọc lan bullet tình yêu vội vàng bullet tiễn em theo chồng bullet trái tim đã trao em bullet trắng tay một cuộc tình bullet trong tình yêu bullet ừ thôi em đi bullet và em mãi cô đơn bullet vì em còn yêu bullet vì sao chỉ có an... | [
"đầu",
"bullet",
"rồi",
"anh",
"cũng",
"ra",
"đi",
"bullet",
"sẽ",
"không",
"quên",
"người",
"bullet",
"tìm",
"lại",
"bullet",
"tìm",
"lại",
"cành",
"ngọc",
"lan",
"bullet",
"tình",
"yêu",
"vội",
"vàng",
"bullet",
"tiễn",
"em",
"theo",
"chồng",
"bullet",... |
bunus là một xã thuộc tỉnh pyrénées-atlantiques trong vùng aquitaine ở tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 440 mét trên mực nước biển xã nằm trong tỉnh của pháp|tỉnh cũ]] lower navarre == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet bunuze in the bernardo estornés lasa auñamendi encyclo... | [
"bunus",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"trong",
"vùng",
"aquitaine",
"ở",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"440",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
... |
Hiện tượng nước trồi quy mô lớn được phát hiện thấy ở Nam Đại Dương. Gió Tây mạnh thổi quanh châu Nam Cực về phía đông làm dạt một lượng nước đáng kể lên phía bắc. Đây thực tế là một dạng nước trồi đới bờ. Bởi không có lục địa nào ở dải vĩ độ giữa Nam Mỹ và cực Bắc của bán đảo Nam Cực, một số phần nước nằm ở độ sâu lớn... | [
"Hiện",
"tượng",
"nước",
"trồi",
"quy",
"mô",
"lớn",
"được",
"phát",
"hiện",
"thấy",
"ở",
"Nam",
"Đại",
"Dương.",
"Gió",
"Tây",
"mạnh",
"thổi",
"quanh",
"châu",
"Nam",
"Cực",
"về",
"phía",
"đông",
"làm",
"dạt",
"một",
"lượng",
"nước",
"đáng",
"kể",
"... |
phyllonorycter fruticosella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở vùng viễn đông nga và phần trung châm châu á của nga ấu trùng ăn alnus viridis fruticosa chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"phyllonorycter",
"fruticosella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"nga",
"và",
"phần",
"trung",
"châm",
"châu",
"á",
"của",
"nga",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"alnus",
... |
totonicapán tỉnh totonicapán là một tỉnh của guatemala tỉnh lỵ là thành phố totonicapán == các đô thị == bullet 1 momostenango bullet 2 san andrés xecul bullet 3 san bartolo bullet 4 san cristóbal totonicapán bullet 5 san francisco el alto bullet 6 santa lucía la reforma bullet 7 santa maría chiquimula bullet 8 totonic... | [
"totonicapán",
"tỉnh",
"totonicapán",
"là",
"một",
"tỉnh",
"của",
"guatemala",
"tỉnh",
"lỵ",
"là",
"thành",
"phố",
"totonicapán",
"==",
"các",
"đô",
"thị",
"==",
"bullet",
"1",
"momostenango",
"bullet",
"2",
"san",
"andrés",
"xecul",
"bullet",
"3",
"san",
... |
của antonio de curtis 1898–1967 diễn viên hài diễn viên nhà văn và nhà viết nhạc người ý bullet totó la momposina ca sĩ người colombia sonia bazanta vides sinh năm 1948 === tên riêng khác === bullet toto surname bullet toto given name bullet toto nickname == nơi chốn == bullet toto nigeria local government area of nasa... | [
"của",
"antonio",
"de",
"curtis",
"1898–1967",
"diễn",
"viên",
"hài",
"diễn",
"viên",
"nhà",
"văn",
"và",
"nhà",
"viết",
"nhạc",
"người",
"ý",
"bullet",
"totó",
"la",
"momposina",
"ca",
"sĩ",
"người",
"colombia",
"sonia",
"bazanta",
"vides",
"sinh",
"năm",... |
mérinville là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 127-149 mét trên mực nước biển | [
"mérinville",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"loiret",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"bắc",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"127-149",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
neobidessus subvittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được zimmermann miêu tả khoa học năm 1921 | [
"neobidessus",
"subvittatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"zimmermann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1921"
] |
xanthocnemis sobrina là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae loài này được xếp vào nhóm loài thiếu dữ liệu trong sách đỏ của iucn năm 2007 xanthocnemis sobrina được mclachlan miêu tả khoa học năm 1873 | [
"xanthocnemis",
"sobrina",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"loài",
"thiếu",
"dữ",
"liệu",
"trong",
"sách",
"đỏ",
"của",
"iucn",
"năm",
"2007",
"xanthocnemis",
"sobrin... |
đảng sẽ giết john daniel và gia đình của họ nếu chúng biết john và daniel thông báo cho gia đình của họ lẩn trốn john gặp juan carlos pintera juan muốn john vận chuyển gần 100 triệu usd lợi nhuận ma túy vào mexico và để john làm một thành viên của tổ chức bên trong nếu anh thành công john mật báo cho keeghan và cooper ... | [
"đảng",
"sẽ",
"giết",
"john",
"daniel",
"và",
"gia",
"đình",
"của",
"họ",
"nếu",
"chúng",
"biết",
"john",
"và",
"daniel",
"thông",
"báo",
"cho",
"gia",
"đình",
"của",
"họ",
"lẩn",
"trốn",
"john",
"gặp",
"juan",
"carlos",
"pintera",
"juan",
"muốn",
"joh... |
honnaganahalli arkalgud honnaganahalli là một làng thuộc tehsil arkalgud huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"honnaganahalli",
"arkalgud",
"honnaganahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"arkalgud",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
kiếm trên các trang google yahoo amazon com creative commons dictionary com và ebay người dùng có thể tải về các công cụ tìm kiếm bổ sung có cả cho wikipedia từ dự án mycroft hoặc loại bỏ bất cứ cái gì không muốn ngoài ra firefox hỗ trợ tính năng từ tùy ý custom keyword đã được giới thiệu trong mozilla suite tính năng ... | [
"kiếm",
"trên",
"các",
"trang",
"google",
"yahoo",
"amazon",
"com",
"creative",
"commons",
"dictionary",
"com",
"và",
"ebay",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"tải",
"về",
"các",
"công",
"cụ",
"tìm",
"kiếm",
"bổ",
"sung",
"có",
"cả",
"cho",
"wikipedia",
"từ... |
silsden f c silsden a f c là một câu lạc bộ bóng đá đến từ silsden west yorkshire anh == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập năm 1904 mùa giải 2004–05 họ vào đến vòng 2 của fa vase hiện tại họ đang thi đấu ở north west counties league premier division đội bóng là một trong 2 đội duy nhất vô địch west riding county fa ... | [
"silsden",
"f",
"c",
"silsden",
"a",
"f",
"c",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"đến",
"từ",
"silsden",
"west",
"yorkshire",
"anh",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1904",
"mùa",
"giải",
"2... |
ondansetron được bán trên thị trường dưới thương mại là zofran là một loại thuốc được sử dụng để ngăn ngừa buồn nôn và nôn do hóa trị ung thư xạ trị hoặc phẫu thuật thuốc này cũng hữu ích điều trị viêm dạ dày-ruột chúng có ít tác dụng với trường hợp nôn do say tàu xe thuốc này có thể được đưa vào cơ thể qua đường miệng... | [
"ondansetron",
"được",
"bán",
"trên",
"thị",
"trường",
"dưới",
"thương",
"mại",
"là",
"zofran",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"ngăn",
"ngừa",
"buồn",
"nôn",
"và",
"nôn",
"do",
"hóa",
"trị",
"ung",
"thư",
"xạ",
"trị",
"hoặc",... |
yukarısarıca akıncılar yukarısarıca là một xã thuộc huyện akıncılar tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 21 người | [
"yukarısarıca",
"akıncılar",
"yukarısarıca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akıncılar",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"21",
"người"
] |
acosmium mohlenbrockii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được yakovlev miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acosmium",
"mohlenbrockii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"yakovlev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
poecilopsyche vayu là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"poecilopsyche",
"vayu",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
truyền hình sky s soho và trang web trực tuyến neon | [
"truyền",
"hình",
"sky",
"s",
"soho",
"và",
"trang",
"web",
"trực",
"tuyến",
"neon"
] |
macronous bornensis là một loài chim trong họ timaliidae | [
"macronous",
"bornensis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"timaliidae"
] |
ainsliaea glabra là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"ainsliaea",
"glabra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
al-hurriyah syria al-hurriyah là một ngôi làng ở phía bắc syria nằm trong phó huyện qalaat al-madiq thuộc huyện al-suqaylabiyah ở tỉnh hama theo cục thống kê trung ương syria cbs al-hurriyah có dân số 2 525 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 cư dân của nó chủ yếu là người hồi giáo sunni | [
"al-hurriyah",
"syria",
"al-hurriyah",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"phía",
"bắc",
"syria",
"nằm",
"trong",
"phó",
"huyện",
"qalaat",
"al-madiq",
"thuộc",
"huyện",
"al-suqaylabiyah",
"ở",
"tỉnh",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"s... |
teucholabis analis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"teucholabis",
"analis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
notoniscus helmsii là một loài chân đều trong họ styloniscidae loài này được chilton miêu tả khoa học năm 1901 | [
"notoniscus",
"helmsii",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"styloniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"chilton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901"
] |
ligularia dolichobotrys là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"ligularia",
"dolichobotrys",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
goniothalamus lancifolius là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"goniothalamus",
"lancifolius",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
cicindela marginipennis là một loài tiger beetle bản địa của miền đông bắc mỹ its range is primarily miền đông hoa kỳ but it also occurs in new brunswick canada ở đó nó is listed as endangered == nguồn == bullet gimenez dixon m 1996 cicindela marginipennis 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 9 tháng ... | [
"cicindela",
"marginipennis",
"là",
"một",
"loài",
"tiger",
"beetle",
"bản",
"địa",
"của",
"miền",
"đông",
"bắc",
"mỹ",
"its",
"range",
"is",
"primarily",
"miền",
"đông",
"hoa",
"kỳ",
"but",
"it",
"also",
"occurs",
"in",
"new",
"brunswick",
"canada",
"ở",
... |
Tên hồ còn được lấy để đặt cho một quận trung tâm của Hà Nội ( quận Hoàn Kiếm ) và là hồ nước duy nhất của quận này cho đến ngày nay . | [
"Tên",
"hồ",
"còn",
"được",
"lấy",
"để",
"đặt",
"cho",
"một",
"quận",
"trung",
"tâm",
"của",
"Hà",
"Nội",
"(",
"quận",
"Hoàn",
"Kiếm",
")",
"và",
"là",
"hồ",
"nước",
"duy",
"nhất",
"của",
"quận",
"này",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"."
] |
thu hải đường đài loan begonia taiwaniana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"thu",
"hải",
"đường",
"đài",
"loan",
"begonia",
"taiwaniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
cangetta albocarnea là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"cangetta",
"albocarnea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
lạc bộ hà nội t&t bullet vô địch v-league 2013 trong vai trò huấn luyện viên trưởng câu lạc bộ hà nội t&t bullet vô địch siêu cúp việt nam 2010 trong vai trò huấn luyện viên trưởng câu lạc bộ hà nội t&t bullet hạng nhì v-league 2011 trong vai trò huấn luyện viên trưởng câu lạc bộ hà nội t&t bullet hạng nhì v-league 201... | [
"lạc",
"bộ",
"hà",
"nội",
"t&t",
"bullet",
"vô",
"địch",
"v-league",
"2013",
"trong",
"vai",
"trò",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hà",
"nội",
"t&t",
"bullet",
"vô",
"địch",
"siêu",
"cúp",
"việt",
"nam",
"2010",
"trong",
"vai",... |
gavin bryars richard gavin bryars sinh ngày 16 tháng 1 năm 1943 là một nhà soạn nhạc và nhạc công contrabass người anh ông sáng tác và soạn nhiều thể loại nhạc gồm có jazz free improvisation âm nhạc tối giản historicism nhạc thử nghiệm avant-garde và tân cổ điển == sự nghiệp == gavin bryars được sinh ra ở goole đông yo... | [
"gavin",
"bryars",
"richard",
"gavin",
"bryars",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"1",
"năm",
"1943",
"là",
"một",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"và",
"nhạc",
"công",
"contrabass",
"người",
"anh",
"ông",
"sáng",
"tác",
"và",
"soạn",
"nhiều",
"thể",
"loại",
"nhạc"... |
Lúc này , ông đang là Phó Tổng cục trưởng Tổng cục II , Bộ Công an . | [
"Lúc",
"này",
",",
"ông",
"đang",
"là",
"Phó",
"Tổng",
"cục",
"trưởng",
"Tổng",
"cục",
"II",
",",
"Bộ",
"Công",
"an",
"."
] |
cyathea integra là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được j sm ex hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyathea",
"integra",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"sm",
"ex",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa"... |
trichomanes atrovirens là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được kunze mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"trichomanes",
"atrovirens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
echthromorpha intricatoria là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"echthromorpha",
"intricatoria",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
pháp giết mổ == thực phẩm phải đến từ một nhà cung cấp thực hành theo halal là phương pháp giết mổ theo quy định đối với tất cả các nguồn thịt trừ cá và các sinh vật biển khác theo luật hồi giáo phương pháp giết mổ động vật này bao gồm sử dụng một con dao được mài sắc để tạo ra một vết mổ nhanh sâu cắt phía trước cổ họ... | [
"pháp",
"giết",
"mổ",
"==",
"thực",
"phẩm",
"phải",
"đến",
"từ",
"một",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"thực",
"hành",
"theo",
"halal",
"là",
"phương",
"pháp",
"giết",
"mổ",
"theo",
"quy",
"định",
"đối",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"nguồn",
"thịt",
"trừ",
"cá"... |
astragalus peltatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được podlech i deml miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"peltatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"podlech",
"i",
"deml",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
himerta atra là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"himerta",
"atra",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
corydalis martinii là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được h lév vaniot mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"corydalis",
"martinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"lév",
"vaniot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
tipula fuscolimbata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới == tham khảo == <references> | [
"tipula",
"fuscolimbata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
arai shota cầu thủ bóng đá sinh 1988 == sự nghiệp thi đấu == arai shota gia nhập câu lạc bộ tại j2 league tokyo verdy năm 2011 anh chuyển đến câu lạc bộ tại j1 league kawasaki frontale năm 2013 == thống kê sự nghiệp == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at kawasaki frontale | [
"arai",
"shota",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"1988",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"thi",
"đấu",
"==",
"arai",
"shota",
"gia",
"nhập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tại",
"j2",
"league",
"tokyo",
"verdy",
"năm",
"2011",
"anh",
"chuyển",
"đến",
"câu",
"lạc",
"... |
ở nhật bản biến thể này trở thành cơ sở của yōkan hiện đại một trong những loại đồ ngọt phổ biến nhất của nhật bản nó đã phát triển hơn nữa trong thời kỳ edo khi đường trở nên phổ biến hơn nó có thể được lưu trữ trong thời gian dài mà không cần làm lạnh trừ khi mở ra và là một món quà chủ yếu == xem thêm == bullet trán... | [
"ở",
"nhật",
"bản",
"biến",
"thể",
"này",
"trở",
"thành",
"cơ",
"sở",
"của",
"yōkan",
"hiện",
"đại",
"một",
"trong",
"những",
"loại",
"đồ",
"ngọt",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"của",
"nhật",
"bản",
"nó",
"đã",
"phát",
"triển",
"hơn",
"nữa",
"trong",
"thời... |
sturmabteilung nghĩa là binh đoàn bão táp hay lực lượng bão táp trong tiếng đức viết tắt là sa là một tổ chức bán quân sự của đảng đức quốc xã nó đóng vai trò quan trọng trong việc tiến lên nắm chính quyền của adolf hitler vào những năm 30 của thế kỉ 20 lính sa thường được gọi là lính áo nâu bởi đây là màu quân phục củ... | [
"sturmabteilung",
"nghĩa",
"là",
"binh",
"đoàn",
"bão",
"táp",
"hay",
"lực",
"lượng",
"bão",
"táp",
"trong",
"tiếng",
"đức",
"viết",
"tắt",
"là",
"sa",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"bán",
"quân",
"sự",
"của",
"đảng",
"đức",
"quốc",
"xã",
"nó",
"đóng",
... |
bellocq là một xã thuộc tỉnh pyrénées-atlantiques trong vùng nouvelle-aquitaine ở tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 41 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"bellocq",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"ở",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"41",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
... |
tác và chạy thoát thân hôm sau công tôn thắng đề nghị phàn thụy phá trận bát quái trận của mình phàn thụy sử dụng pháp thuật làm trời tối đen hô mưa gọi gió làm quân lương sơn rối loạn sau đó sai lý cổn hạng sung đem 500 quân phá trận song cả hai người đều bị bắt công tôn thắng đánh bại phàn thụy trong một trận chiến p... | [
"tác",
"và",
"chạy",
"thoát",
"thân",
"hôm",
"sau",
"công",
"tôn",
"thắng",
"đề",
"nghị",
"phàn",
"thụy",
"phá",
"trận",
"bát",
"quái",
"trận",
"của",
"mình",
"phàn",
"thụy",
"sử",
"dụng",
"pháp",
"thuật",
"làm",
"trời",
"tối",
"đen",
"hô",
"mưa",
"g... |
dichostates pygmaeus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"dichostates",
"pygmaeus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
sciadia vernagtensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"sciadia",
"vernagtensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đế quốc nga khi chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ ông tham gia chiến đấu trên các mặt trận phía tây và tây nam thuộc lữ đoàn pháo binh hạng nặng số 11 năm 1916 ông giữ các chức vụ tham mưu tại trụ sở của quân đoàn 24 và vào tháng 11 năm đó ông được biệt phái theo học các khóa học tại học viện tham mưu nikolaev vào ... | [
"đế",
"quốc",
"nga",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"bùng",
"nổ",
"ông",
"tham",
"gia",
"chiến",
"đấu",
"trên",
"các",
"mặt",
"trận",
"phía",
"tây",
"và",
"tây",
"nam",
"thuộc",
"lữ",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"hạng",
"nặng",
"s... |
atp finals nitto atp finals tên chính thức là atp finals là giải đấu quần vợt nam cuối cùng trong năm quy tụ 8 tay vợt nam đứng đầu bảng xếp hạng thế giới không như các giải đấu quần vợt khác atp finals không tiến hành theo thể thức loại trực tiếp suốt cả giải 8 tay vợt được chia thành 2 nhóm mỗi nhóm 4 tay vợt thi đấu... | [
"atp",
"finals",
"nitto",
"atp",
"finals",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"atp",
"finals",
"là",
"giải",
"đấu",
"quần",
"vợt",
"nam",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"năm",
"quy",
"tụ",
"8",
"tay",
"vợt",
"nam",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"thế",
"... |
thải công nghiệp tốt hơn so với nhiều loại cá bản địa dễ nhạy cảm việc tiêu diệt cá chép thông thường là bỏ thuốc độc cho chết hết cá trong ao hồ sau đó khử trùng và thả lại các loại cá khác thích hợp hơn do sự chịu đựng tốt của cá chép biện pháp này hầu như không đem lại hiệu quả năm 2005 giải vô địch thế giới về cá c... | [
"thải",
"công",
"nghiệp",
"tốt",
"hơn",
"so",
"với",
"nhiều",
"loại",
"cá",
"bản",
"địa",
"dễ",
"nhạy",
"cảm",
"việc",
"tiêu",
"diệt",
"cá",
"chép",
"thông",
"thường",
"là",
"bỏ",
"thuốc",
"độc",
"cho",
"chết",
"hết",
"cá",
"trong",
"ao",
"hồ",
"sau"... |
harold brook 15 tháng 10 năm 1921 ở sheffield anh – 1998 là một cầu thủ bóng đá thi đấu ở vị trí tiền đạo tầm xa cho sheffield united và leeds united trong thập niên 1940 và 1950 | [
"harold",
"brook",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1921",
"ở",
"sheffield",
"anh",
"–",
"1998",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"tầm",
"xa",
"cho",
"sheffield",
"united",
"và",
"leeds",
"united",
"... |
sân bay kolokope là một sân bay ở anié vùng plateaux togo == vị trí và cơ sở vật chất == sân bay nằm trên độ cao 591 ft 180 m so với mực nước biển và có một đường băng dài 800 m == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại togo == liên kết ngoài == bullet openstreetmap kolokope bullet ourairports kolokope | [
"sân",
"bay",
"kolokope",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"anié",
"vùng",
"plateaux",
"togo",
"==",
"vị",
"trí",
"và",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"==",
"sân",
"bay",
"nằm",
"trên",
"độ",
"cao",
"591",
"ft",
"180",
"m",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
... |
tây tạng dhvaja có cùng ý nghĩa như trên nhưng được dựng trên nóc của các tu viện dưới hình dạng trụ đồng bullet pháp luân tượng trưng chân lý dharma trí huệ bullet bình báu tượng trưng báu vật và kho tàng vô tận và bình an gọi là lộc bình hay mai bình bullet bảo cái hay chattra cái ô dù lọng tán tượng trưng sự bảo vệ ... | [
"tây",
"tạng",
"dhvaja",
"có",
"cùng",
"ý",
"nghĩa",
"như",
"trên",
"nhưng",
"được",
"dựng",
"trên",
"nóc",
"của",
"các",
"tu",
"viện",
"dưới",
"hình",
"dạng",
"trụ",
"đồng",
"bullet",
"pháp",
"luân",
"tượng",
"trưng",
"chân",
"lý",
"dharma",
"trí",
"h... |
armadillidium lagrecai | [
"armadillidium",
"lagrecai"
] |
populus tomentosa là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được carrière miêu tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"populus",
"tomentosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"carrière",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
cá thể ontogeny hoặc ontogenesis ví dụ như một con mực nautilus ban đầu được phát sinh từ trứng rồi trải qua nhiều giai đoạn biến đổi hình thái kết hợp với chuyên hoá tế bào và hình thành cơ quan rồi lúc trưởng thành mới có hình dạng đầy đủ quan niệm biểu sinh với nội hàm như trên là quan niệm đúng đắn được giới khoa h... | [
"cá",
"thể",
"ontogeny",
"hoặc",
"ontogenesis",
"ví",
"dụ",
"như",
"một",
"con",
"mực",
"nautilus",
"ban",
"đầu",
"được",
"phát",
"sinh",
"từ",
"trứng",
"rồi",
"trải",
"qua",
"nhiều",
"giai",
"đoạn",
"biến",
"đổi",
"hình",
"thái",
"kết",
"hợp",
"với",
... |
psapharochrus leucogaeus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"psapharochrus",
"leucogaeus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mnium brevifolium là một loài rêu trong họ mniaceae loài này được broth müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"mnium",
"brevifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"mniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
lajeado-estrela tiểu vùng lajeado-estrela là một tiểu vùng thuộc bang rio grande do sul brasil tiều vùng này có diện tích 4017 km² dân số năm 2007 là 276922 người | [
"lajeado-estrela",
"tiểu",
"vùng",
"lajeado-estrela",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"grande",
"do",
"sul",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4017",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"276922",
"người"
] |
octavia spencer octavia lenora spencer sinh ngày 25 tháng 5 năm 1972 là một nữ diễn viên người mỹ bà là người đã nhận được nhiều giải thưởng bao gồm giải oscar giải bafta và giải quả cầu vàng bà là một trong hai diễn viên da màu đã nhận được ba đề cử giải oscar và là nữ diễn viên da màu duy nhất nhận được hai đề cử liê... | [
"octavia",
"spencer",
"octavia",
"lenora",
"spencer",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"bà",
"là",
"người",
"đã",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"bao",
"gồm",
"giải",
"oscar"... |
chính == địa cấp thị lâm phần quản lý các đơn vị thị hạt khu quận nội thành và các huyện === các quận nội thành === bullet nghiêu đô 尧都区 === các thành phố cấp huyện === bullet thành phố cấp huyện hầu mã 侯马市 bullet thành phố cấp huyện hoắc châu 霍州市 === các huyện === bullet phần tây 汾西县 bullet cát 吉县 bullet an trạch 安泽县 ... | [
"chính",
"==",
"địa",
"cấp",
"thị",
"lâm",
"phần",
"quản",
"lý",
"các",
"đơn",
"vị",
"thị",
"hạt",
"khu",
"quận",
"nội",
"thành",
"và",
"các",
"huyện",
"===",
"các",
"quận",
"nội",
"thành",
"===",
"bullet",
"nghiêu",
"đô",
"尧都区",
"===",
"các",
"thành... |
2061 năm 2061 trong lịch gregory nó sẽ là năm thứ 2061 của công nguyên hay của anno domini năm thứ 61 của thiên niên kỷ thứ 3 và của thế kỷ 21 và năm thứ hai của thập niên 2060 | [
"2061",
"năm",
"2061",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"nó",
"sẽ",
"là",
"năm",
"thứ",
"2061",
"của",
"công",
"nguyên",
"hay",
"của",
"anno",
"domini",
"năm",
"thứ",
"61",
"của",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"và",
"của",
"thế",
"kỷ",
"21",
"và",
... |
cửa khẩu móng cái cửa khẩu quốc tế móng cái là cửa khẩu quốc tế tại vùng đất phường hòa lạc thành phố móng cái tỉnh quảng ninh việt nam cửa khẩu quốc tế móng cái thông thương sang cửa khẩu quốc tế đông hưng 東興口岸 ở huyện đông hưng tỉnh quảng tây trung quốc cầu bắc luân là điểm nối giữa hai thành phố và là địa điểm được ... | [
"cửa",
"khẩu",
"móng",
"cái",
"cửa",
"khẩu",
"quốc",
"tế",
"móng",
"cái",
"là",
"cửa",
"khẩu",
"quốc",
"tế",
"tại",
"vùng",
"đất",
"phường",
"hòa",
"lạc",
"thành",
"phố",
"móng",
"cái",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"việt",
"nam",
"cửa",
"khẩu",
"quốc",
"... |
coccyzus rufigularis là một loài chim trong họ cuculidae | [
"coccyzus",
"rufigularis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"cuculidae"
] |
ascotis nigrofasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ascotis",
"nigrofasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
1930 tuy nhiên phong cách nghệ sĩ đặc trưng của sergei lại không phù hợp với kiểu làm phim công thức và thương mại của hollywood eisenstein đề xuất kịch bản phim về sir basil zaharoff và một phiên bản phim cho tác phẩm arms and the man của george bernard shaw hay sutter s gold của jack london tuy vậy thì những lựa chọn... | [
"1930",
"tuy",
"nhiên",
"phong",
"cách",
"nghệ",
"sĩ",
"đặc",
"trưng",
"của",
"sergei",
"lại",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"kiểu",
"làm",
"phim",
"công",
"thức",
"và",
"thương",
"mại",
"của",
"hollywood",
"eisenstein",
"đề",
"xuất",
"kịch",
"bản",
"phi... |
nhà chu cướp thóc lúa nhưng bình vương nhu nhược không dám đánh trả về sau trịnh trang công e ngại danh tiếng của bình vương là thiên tử toàn thiên hạ nên sai người đến xin giảng hoà và trao đổi con tin việc thiên tử đổi con tin với chư hầu là trái ngược với phép tắc nhưng khi đó bình vương yếu thế hơn nên phải chấp th... | [
"nhà",
"chu",
"cướp",
"thóc",
"lúa",
"nhưng",
"bình",
"vương",
"nhu",
"nhược",
"không",
"dám",
"đánh",
"trả",
"về",
"sau",
"trịnh",
"trang",
"công",
"e",
"ngại",
"danh",
"tiếng",
"của",
"bình",
"vương",
"là",
"thiên",
"tử",
"toàn",
"thiên",
"hạ",
"nên"... |
zenophleps alpinata là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae nó được tìm thấy ở canada bao gồm alberta và british columbia sải cánh dài khoảng 25 mm == liên kết ngoài == bullet species info bullet images | [
"zenophleps",
"alpinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"canada",
"bao",
"gồm",
"alberta",
"và",
"british",
"columbia",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"25",
"mm",
"==",
"liên",
"kết",
... |
minh 10 triệu đồng năm học 2018-2019 tuổi hồng 25 nhà trường trao sổ tiết kiệm 15 triệu đồng đến mẹ việt nam anh hùng nguyễn thị gòn trao sổ tiết kiệm 20 triệu đồng đến một học sinh trong trường có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trao 30 suất học bổng cho những học sinh khá giỏi có hoàn cảnh khó khăn nhân ngày thành lập đo... | [
"minh",
"10",
"triệu",
"đồng",
"năm",
"học",
"2018-2019",
"tuổi",
"hồng",
"25",
"nhà",
"trường",
"trao",
"sổ",
"tiết",
"kiệm",
"15",
"triệu",
"đồng",
"đến",
"mẹ",
"việt",
"nam",
"anh",
"hùng",
"nguyễn",
"thị",
"gòn",
"trao",
"sổ",
"tiết",
"kiệm",
"20",... |
hills vào danh sách những nơi có thị trường nhà đất đắt đỏ nhất ở nước mỹ trung bình một ngôi nhà ở đây có giá hơn 2 2 triệu đôla liên hoan phim beverly hills hàng năm được tổ chức tại đây từ năm 2001 beverly hilton là khách sạn lớn nhất trong thành phố này khách sạn chuyên tổ chức những bữa tiệc âm nhạc và điện ảnh rấ... | [
"hills",
"vào",
"danh",
"sách",
"những",
"nơi",
"có",
"thị",
"trường",
"nhà",
"đất",
"đắt",
"đỏ",
"nhất",
"ở",
"nước",
"mỹ",
"trung",
"bình",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"ở",
"đây",
"có",
"giá",
"hơn",
"2",
"2",
"triệu",
"đôla",
"liên",
"hoan",
"phim",
"... |
là nơi định cư liên tục trong 4000 năm al-khutm cơ bản là một pháo đài bằng đá với một tháp làm bằng đá có đường kính 20 mét nó nằm cách 2 km về phía tây của bat và hiện trong trạng điêu tàn al-ayn là một nghĩa địa nhỏ trong ba địa điểm nó ở trong tình trạng được bảo quản tốt hơn nó nằm cách 22 km về phía đông nam của ... | [
"là",
"nơi",
"định",
"cư",
"liên",
"tục",
"trong",
"4000",
"năm",
"al-khutm",
"cơ",
"bản",
"là",
"một",
"pháo",
"đài",
"bằng",
"đá",
"với",
"một",
"tháp",
"làm",
"bằng",
"đá",
"có",
"đường",
"kính",
"20",
"mét",
"nó",
"nằm",
"cách",
"2",
"km",
"về"... |
2578 saint-exupéry là một tiểu hành tinh nằm trên vành đai chính được tamara m smirnova phát hiện vào ngày 2 tháng 11 năm 1975 nó được đặt theo tên của một nhà văn phi công người pháp ông antoine de saint-exupéry cái tên này tương ứng với tiểu hành tinh là nơi sống của một nhân vật nổi tiếng nhất trong các tác phẩm văn... | [
"2578",
"saint-exupéry",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"nằm",
"trên",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"tamara",
"m",
"smirnova",
"phát",
"hiện",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"11",
"năm",
"1975",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"một",
... |
caryomys inez là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được thomas mô tả năm 1908 | [
"caryomys",
"inez",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1908"
] |
xô trung quốc và các nước xã hội chủ nghĩa khác viện trợ cho việt nam dân chủ cộng hòa vẫn có thể kiểm soát tại các cửa khẩu trên bộ cảng hàng không và cảng biển trong hiệp định không cấm nước ngoài viện trợ cho việt nam dân chủ cộng hòa mà chỉ cấm cung cấp vũ khí cho các bên ở miền nam việt nam tương tự vũ khí mỹ vào ... | [
"xô",
"trung",
"quốc",
"và",
"các",
"nước",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"khác",
"viện",
"trợ",
"cho",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"vẫn",
"có",
"thể",
"kiểm",
"soát",
"tại",
"các",
"cửa",
"khẩu",
"trên",
"bộ",
"cảng",
"hàng",
"không",... |
sinokalligramma jurassicum là một loài côn trùng trong họ kalligrammatidae thuộc bộ neuroptera loài này được zhang miêu tả năm 2003 | [
"sinokalligramma",
"jurassicum",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"kalligrammatidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"zhang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003"
] |
racosperma barringtonense là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tindale pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"racosperma",
"barringtonense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"tindale",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
microlepia haflangensis là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được b k nayar s kaur mô tả khoa học đầu tiên năm 1964 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"microlepia",
"haflangensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"k",
"nayar",
"s",
"kaur",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"lo... |
the ascension album của glenn branca the ascension là album phòng thu đầu tay của nhạc công guitar và nhà soạn nhạc người mỹ glenn branca được phát hành năm 1981 bởi 99 records album mang đến những thử nghiệm với sự cộng hưởng bằng các chơi nhiều guitar được lên dây thay thế cùng lúc 10 000 bản đĩa đã được tiêu thụ alb... | [
"the",
"ascension",
"album",
"của",
"glenn",
"branca",
"the",
"ascension",
"là",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tay",
"của",
"nhạc",
"công",
"guitar",
"và",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"mỹ",
"glenn",
"branca",
"được",
"phát",
"hành",
"năm",
"1981",
... |
ung thư vú nam là một loại ung thư hiếm gặp ở nam giới xuất phát từ vú nhiều nam giới bị ung thư vú đã thừa hưởng đột biến brca nhưng cũng có những nguyên nhân khác bao gồm lạm dụng rượu và phơi nhiễm với một số kích thích tố và bức xạ ion hóa vì thể hiện bệnh lý tương tự như ở ung thư vú nữ những đánh giá và điều trị ... | [
"ung",
"thư",
"vú",
"nam",
"là",
"một",
"loại",
"ung",
"thư",
"hiếm",
"gặp",
"ở",
"nam",
"giới",
"xuất",
"phát",
"từ",
"vú",
"nhiều",
"nam",
"giới",
"bị",
"ung",
"thư",
"vú",
"đã",
"thừa",
"hưởng",
"đột",
"biến",
"brca",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"nhữ... |
4101 ruikou 1988 ce là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 2 năm 1988 bởi tsutomu seki ở geisei observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4101 ruikou | [
"4101",
"ruikou",
"1988",
"ce",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"8",
"tháng",
"2",
"năm",
"1988",
"bởi",
"tsutomu",
"seki",
"ở",
"geisei",
"observatory",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"... |
phaius wenshanensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được f y liu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"phaius",
"wenshanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"y",
"liu",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
erioptera leucosticta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"erioptera",
"leucosticta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
dysoxylum spectabile là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được g forst hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1864 | [
"dysoxylum",
"spectabile",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"meliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"forst",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
năng ăn thức ăn rắn trong vòng hai tuần nhưng phải mất khoảng 12 tuần cheo cheo nhỏ sẽ hoàn toàn cai sữa tính trung bình cheo cheo non cả đực lẫn cái phải mất 167 ngày ~5 tháng để đạt được khả năng động dục theo quan sát cheo cheo có khả năng sống đến 14 năm trong điều kiện nuôi nhốt nhưng tuổi thọ trong tự nhiên vẫn l... | [
"năng",
"ăn",
"thức",
"ăn",
"rắn",
"trong",
"vòng",
"hai",
"tuần",
"nhưng",
"phải",
"mất",
"khoảng",
"12",
"tuần",
"cheo",
"cheo",
"nhỏ",
"sẽ",
"hoàn",
"toàn",
"cai",
"sữa",
"tính",
"trung",
"bình",
"cheo",
"cheo",
"non",
"cả",
"đực",
"lẫn",
"cái",
"... |
v 1 1854–1914 v 2 1914–1937 toronto macmillan of canada c1975-c1980 isbn 0-7705-1317-4 v 1 isbn 0-7705-1854-0 v 2 bullet brown robert craig cook ramsay 1974 canada 1896–1921 bullet granatstein j l hillmer norman 1999 prime ministers ranking canada s leaders harpercollins isbn 0-00-200027-x tr 61–74 bullet macmillan mar... | [
"v",
"1",
"1854–1914",
"v",
"2",
"1914–1937",
"toronto",
"macmillan",
"of",
"canada",
"c1975-c1980",
"isbn",
"0-7705-1317-4",
"v",
"1",
"isbn",
"0-7705-1854-0",
"v",
"2",
"bullet",
"brown",
"robert",
"craig",
"cook",
"ramsay",
"1974",
"canada",
"1896–1921",
"b... |
thiết bị thử nghiệm điện tử các thiết bị thử nghiệm điện tử được dùng bởi các kỹ sư điện tử học để thử nghiệm và lắp đặt thiết bị điện tử == thiết bị đo == bullet ampe kế gavanô kế đo cường độ dòng điện bullet vôn kế đo hiệu điện thế bullet ôm kế cầu wheatstone đo điện trở bullet vạn năng kế thực hiện các phép đo trên ... | [
"thiết",
"bị",
"thử",
"nghiệm",
"điện",
"tử",
"các",
"thiết",
"bị",
"thử",
"nghiệm",
"điện",
"tử",
"được",
"dùng",
"bởi",
"các",
"kỹ",
"sư",
"điện",
"tử",
"học",
"để",
"thử",
"nghiệm",
"và",
"lắp",
"đặt",
"thiết",
"bị",
"điện",
"tử",
"==",
"thiết",
... |
pseudalus affinis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"pseudalus",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
đại tây dương loài cá này được ghi nhận ở ngoài khơi bờ biển brasil trải dài từ bang maranhão đến bang santa catarina bao gồm những hòn đảo xa bờ như fernando de noronha đảo san hô rocas đảo trindade cũng như cụm đảo ascension và saint helena a bahianus sống gần các rạn san hô viền bờ trên những khu vực có nền đáy là đ... | [
"đại",
"tây",
"dương",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"brasil",
"trải",
"dài",
"từ",
"bang",
"maranhão",
"đến",
"bang",
"santa",
"catarina",
"bao",
"gồm",
"những",
"hòn",
"đảo",
"xa",
"bờ",
"như",
"ferna... |
cyperus rheophyticus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được lye mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"cyperus",
"rheophyticus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"lye",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
instagram bullet jennie panhan trên twitter | [
"instagram",
"bullet",
"jennie",
"panhan",
"trên",
"twitter"
] |
anne sullivan johanna anne mansfield sullivan macy 1866-1936 là nhà giáo nổi tiếng người mỹ bà là một người bạn quan trọng trong cuộc đời của helen keller người mù-điếc đầu tiên đạt được học vị cử nhân nghệ thuật == quãng đời trước khi gặp helen keller == anne sullivan là người gần như mất hết thị lực khi mới lên năm t... | [
"anne",
"sullivan",
"johanna",
"anne",
"mansfield",
"sullivan",
"macy",
"1866-1936",
"là",
"nhà",
"giáo",
"nổi",
"tiếng",
"người",
"mỹ",
"bà",
"là",
"một",
"người",
"bạn",
"quan",
"trọng",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"của",
"helen",
"keller",
"người",
"mù-điếc",... |
ko và thua 20 rocky tự hào rằng anh chưa bao giờ để vỡ mũi trong một trận quyền anh chuyên nghiệp biệt danh của ông the italian stallion ngựa giống ý === rocky 1975–1976 === phim bắt đầu vào ngày 25 tháng 11 năm 1975 tại khu ổ chuột ở kensington philadelphia rocky balboa đang so găng với spider rico trong một nhà thờ n... | [
"ko",
"và",
"thua",
"20",
"rocky",
"tự",
"hào",
"rằng",
"anh",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"để",
"vỡ",
"mũi",
"trong",
"một",
"trận",
"quyền",
"anh",
"chuyên",
"nghiệp",
"biệt",
"danh",
"của",
"ông",
"the",
"italian",
"stallion",
"ngựa",
"giống",
"ý",
"===",... |
brachycyrtus australis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"brachycyrtus",
"australis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.