text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
phụ cụ nguyễn đức nhuận 1903-2004 bullet bào đệ <br>-ông nguyễn bảo thuỳ sinh năm 1932 tại hà nội tốt nghiệp khóa 9 võ bị đà lạt nguyên là thiếu tá chánh sở an ninh đô thành sài gòn ngày 2 tháng 6 năm 1968 tử trận tại quận 5 sài gòn trong mặt trận tết mậu thân được truy thăng trung tá <br>-ông nguyễn bảo tín sinh năm 1938 tốt nghiệp khóa 17 võ bị đà lạt nguyên là thiếu tá thuộc binh chủng thủy quân lục chiến <br>-ông nguyễn bảo tính sinh năm 1940 tốt nghiệp khóa 17 võ khoa thủ đức nguyên là đại úy thuộc binh chủng lực lượng đặc biệt bullet phu nhân bà nguyễn minh tâm == tham khảo == bullet trần ngọc thống hồ đắc huân lê đình thụy 2011 lược sử quân lực việt nam cộng hòa
|
[
"phụ",
"cụ",
"nguyễn",
"đức",
"nhuận",
"1903-2004",
"bullet",
"bào",
"đệ",
"<br>-ông",
"nguyễn",
"bảo",
"thuỳ",
"sinh",
"năm",
"1932",
"tại",
"hà",
"nội",
"tốt",
"nghiệp",
"khóa",
"9",
"võ",
"bị",
"đà",
"lạt",
"nguyên",
"là",
"thiếu",
"tá",
"chánh",
"sở",
"an",
"ninh",
"đô",
"thành",
"sài",
"gòn",
"ngày",
"2",
"tháng",
"6",
"năm",
"1968",
"tử",
"trận",
"tại",
"quận",
"5",
"sài",
"gòn",
"trong",
"mặt",
"trận",
"tết",
"mậu",
"thân",
"được",
"truy",
"thăng",
"trung",
"tá",
"<br>-ông",
"nguyễn",
"bảo",
"tín",
"sinh",
"năm",
"1938",
"tốt",
"nghiệp",
"khóa",
"17",
"võ",
"bị",
"đà",
"lạt",
"nguyên",
"là",
"thiếu",
"tá",
"thuộc",
"binh",
"chủng",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"<br>-ông",
"nguyễn",
"bảo",
"tính",
"sinh",
"năm",
"1940",
"tốt",
"nghiệp",
"khóa",
"17",
"võ",
"khoa",
"thủ",
"đức",
"nguyên",
"là",
"đại",
"úy",
"thuộc",
"binh",
"chủng",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"biệt",
"bullet",
"phu",
"nhân",
"bà",
"nguyễn",
"minh",
"tâm",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"trần",
"ngọc",
"thống",
"hồ",
"đắc",
"huân",
"lê",
"đình",
"thụy",
"2011",
"lược",
"sử",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa"
] |
callirhipis raui là một loài bọ cánh cứng trong họ callirhipidae loài này được pic miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
|
[
"callirhipis",
"raui",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"callirhipidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
hampsonodes nigrescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"hampsonodes",
"nigrescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trương quang được 10 tháng 2 năm 1940 27 tháng 10 năm 2016 là một chính trị gia người việt nam ông từng là phó chủ tịch quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam khóa xi đại biểu quốc hội khóa viii khóa x khóa xi thuộc đoàn đại biểu thành phố đà nẵng trong đảng cộng sản việt nam ông từng là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng các khóa vii viii ix ủy viên bộ chính trị khóa ix == tiểu sử == ông sinh ngày 10 tháng 2 năm 1940 quê ở xã cẩm kim thành phố hội an tỉnh quảng nam == sự nghiệp == tháng 5 1952 tham gia cách mạng làm việc tại xưởng quân giới liên khu 5 xã ân khánh huyện hoài ân tỉnh bình định năm 1954 là học sinh miền nam ra miền bắc học tập đến năm 1961 ông ra hà nội học tiếng nga chuẩn bị đi học đại học từ năm 1962 đến năm 1967 học tập tại trường đại học bách khoa khác-cốp liên xô cũ tại đây ngày 2 5 1965 ông được kết nạp vào đảng nhân dân cách mạng việt nam từ tháng 8 1967 trở về nước ông về hải phòng công tác tại xí nghiệp cơ khí 19-8 nhà máy cơ khí kiến thiết hải phòng và sở công nghiệp hải phòng từ năm 1985 đến năm 1989 ông đảm nhiệm các nhiệm vụ trưởng ban công nghiệp của thành ủy hải phòng phó chủ tịch ubnd tp hải phòng
|
[
"trương",
"quang",
"được",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"1940",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"là",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"quốc",
"hội",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xi",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"khóa",
"viii",
"khóa",
"x",
"khóa",
"xi",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"trong",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"các",
"khóa",
"vii",
"viii",
"ix",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"khóa",
"ix",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"ông",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"1940",
"quê",
"ở",
"xã",
"cẩm",
"kim",
"thành",
"phố",
"hội",
"an",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"tháng",
"5",
"1952",
"tham",
"gia",
"cách",
"mạng",
"làm",
"việc",
"tại",
"xưởng",
"quân",
"giới",
"liên",
"khu",
"5",
"xã",
"ân",
"khánh",
"huyện",
"hoài",
"ân",
"tỉnh",
"bình",
"định",
"năm",
"1954",
"là",
"học",
"sinh",
"miền",
"nam",
"ra",
"miền",
"bắc",
"học",
"tập",
"đến",
"năm",
"1961",
"ông",
"ra",
"hà",
"nội",
"học",
"tiếng",
"nga",
"chuẩn",
"bị",
"đi",
"học",
"đại",
"học",
"từ",
"năm",
"1962",
"đến",
"năm",
"1967",
"học",
"tập",
"tại",
"trường",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"khác-cốp",
"liên",
"xô",
"cũ",
"tại",
"đây",
"ngày",
"2",
"5",
"1965",
"ông",
"được",
"kết",
"nạp",
"vào",
"đảng",
"nhân",
"dân",
"cách",
"mạng",
"việt",
"nam",
"từ",
"tháng",
"8",
"1967",
"trở",
"về",
"nước",
"ông",
"về",
"hải",
"phòng",
"công",
"tác",
"tại",
"xí",
"nghiệp",
"cơ",
"khí",
"19-8",
"nhà",
"máy",
"cơ",
"khí",
"kiến",
"thiết",
"hải",
"phòng",
"và",
"sở",
"công",
"nghiệp",
"hải",
"phòng",
"từ",
"năm",
"1985",
"đến",
"năm",
"1989",
"ông",
"đảm",
"nhiệm",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"trưởng",
"ban",
"công",
"nghiệp",
"của",
"thành",
"ủy",
"hải",
"phòng",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"ubnd",
"tp",
"hải",
"phòng"
] |
m249 súng máy hạng nhẹ m249 light machine gun 5 56 mm m249 trước đây được gọi là súng máy cấp tiểu đội m249 m249 squad automatic weapon saw là một biến thể của fn minimi dành cho quân đội hoa kỳ được chế tạo bởi công ty fn herstal fn của bỉ m249 được sản xuất ở mỹ tại công ty con của fn ở columbia nam carolina và được sử dụng rộng rãi trong quân đội hoa kỳ khẩu súng này đã được giới thiệu vào năm 1984 sau khi được đánh giá là có hiệu quả nhất trong số các khẩu súng dự thi để giải quyết vấn đề thiếu hỏa lực tự động trong các tiểu đội nó cung cấp cho các tiểu đội bộ binh nguồn hỏa lực có tốc độ bắn cao của một khẩu súng máy kết hợp với độ chính xác và khả năng xách tay của một khẩu súng trường m249 nạp đạn bằng khí nén và làm mát bằng không khí nòng súng có khả năng thay thế nhanh giúp người bắn có thể nhanh chóng thay nòng khi nòng trở nên quá nóng hoặc bị kẹt đạn giá 2 chân có thể gập được lắp ở gần đầu nòng súng tuy nhiên vẫn có thể gắn thêm bệ chống ba chân m192 nó có thể dùng cả dây đạn hoặc băng đạn stanag giống như ở m16 và m4 điều này cho phép người bắn có thể sử dụng băng đạn của súng trường như nguồn cấp
|
[
"m249",
"súng",
"máy",
"hạng",
"nhẹ",
"m249",
"light",
"machine",
"gun",
"5",
"56",
"mm",
"m249",
"trước",
"đây",
"được",
"gọi",
"là",
"súng",
"máy",
"cấp",
"tiểu",
"đội",
"m249",
"m249",
"squad",
"automatic",
"weapon",
"saw",
"là",
"một",
"biến",
"thể",
"của",
"fn",
"minimi",
"dành",
"cho",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"chế",
"tạo",
"bởi",
"công",
"ty",
"fn",
"herstal",
"fn",
"của",
"bỉ",
"m249",
"được",
"sản",
"xuất",
"ở",
"mỹ",
"tại",
"công",
"ty",
"con",
"của",
"fn",
"ở",
"columbia",
"nam",
"carolina",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"khẩu",
"súng",
"này",
"đã",
"được",
"giới",
"thiệu",
"vào",
"năm",
"1984",
"sau",
"khi",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"có",
"hiệu",
"quả",
"nhất",
"trong",
"số",
"các",
"khẩu",
"súng",
"dự",
"thi",
"để",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"thiếu",
"hỏa",
"lực",
"tự",
"động",
"trong",
"các",
"tiểu",
"đội",
"nó",
"cung",
"cấp",
"cho",
"các",
"tiểu",
"đội",
"bộ",
"binh",
"nguồn",
"hỏa",
"lực",
"có",
"tốc",
"độ",
"bắn",
"cao",
"của",
"một",
"khẩu",
"súng",
"máy",
"kết",
"hợp",
"với",
"độ",
"chính",
"xác",
"và",
"khả",
"năng",
"xách",
"tay",
"của",
"một",
"khẩu",
"súng",
"trường",
"m249",
"nạp",
"đạn",
"bằng",
"khí",
"nén",
"và",
"làm",
"mát",
"bằng",
"không",
"khí",
"nòng",
"súng",
"có",
"khả",
"năng",
"thay",
"thế",
"nhanh",
"giúp",
"người",
"bắn",
"có",
"thể",
"nhanh",
"chóng",
"thay",
"nòng",
"khi",
"nòng",
"trở",
"nên",
"quá",
"nóng",
"hoặc",
"bị",
"kẹt",
"đạn",
"giá",
"2",
"chân",
"có",
"thể",
"gập",
"được",
"lắp",
"ở",
"gần",
"đầu",
"nòng",
"súng",
"tuy",
"nhiên",
"vẫn",
"có",
"thể",
"gắn",
"thêm",
"bệ",
"chống",
"ba",
"chân",
"m192",
"nó",
"có",
"thể",
"dùng",
"cả",
"dây",
"đạn",
"hoặc",
"băng",
"đạn",
"stanag",
"giống",
"như",
"ở",
"m16",
"và",
"m4",
"điều",
"này",
"cho",
"phép",
"người",
"bắn",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"băng",
"đạn",
"của",
"súng",
"trường",
"như",
"nguồn",
"cấp"
] |
echidnopsis socotrana là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được lavranos mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
|
[
"echidnopsis",
"socotrana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"lavranos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
khiến ước phải chịu đói kiệu khen ngợi ông xin cho làm lư giang thái thú ước sai bọn tổ hoán hoàn phủ tập kích bồn khẩu đào khản muốn tự đi đánh bảo cho rằng ông ta là chủ tướng xin đi thay khản nghe theo khi ấy hoàn tuyên đã bỏ tổ ước bị tổ hoán hoàn phủ vây đánh ở núi mã đầu phải cầu cứu ông bộ tướng của bảo đều cho rằng tuyên vốn là bộ hạ của ước không đáng tin tuyên phải cho con trai là nhung cầu xin lần nữa ông mới cùng nhung đi cứu chưa đến nơi phản quân đã cùng tuyên giao chiến lực lượng của bảo thì ít quân nhu lại thiếu thốn nên bị hoán phủ đánh bại ông trúng tên xuyên qua đùi cắm vào yên ngựa sai người giữ yên mà nhổ ra máu chảy đầy ủng trong đêm xuống thuyền theo ánh sao mà chạy hơn trăm dặm sau khi dừng lại bảo trước khóc thương tướng sĩ trận vong rồi mới chữa thương trong đêm quay lại cứu tuyên ông đến doanh trại của tuyên hoán phủ đã lui đi bảo tiến đánh tổ ước quân đến đông quan phá hợp phì ít lâu sau được gọi về thạch đầu bấy giờ tô tuấn vẫn chưa bị dẹp khản muốn bỏ về ông xin với kiệu cho mình đi thuyết phục khản rồi gặp khản dâng kế cướp lương của phản quân ở thượng du khản cho là phải gia
|
[
"khiến",
"ước",
"phải",
"chịu",
"đói",
"kiệu",
"khen",
"ngợi",
"ông",
"xin",
"cho",
"làm",
"lư",
"giang",
"thái",
"thú",
"ước",
"sai",
"bọn",
"tổ",
"hoán",
"hoàn",
"phủ",
"tập",
"kích",
"bồn",
"khẩu",
"đào",
"khản",
"muốn",
"tự",
"đi",
"đánh",
"bảo",
"cho",
"rằng",
"ông",
"ta",
"là",
"chủ",
"tướng",
"xin",
"đi",
"thay",
"khản",
"nghe",
"theo",
"khi",
"ấy",
"hoàn",
"tuyên",
"đã",
"bỏ",
"tổ",
"ước",
"bị",
"tổ",
"hoán",
"hoàn",
"phủ",
"vây",
"đánh",
"ở",
"núi",
"mã",
"đầu",
"phải",
"cầu",
"cứu",
"ông",
"bộ",
"tướng",
"của",
"bảo",
"đều",
"cho",
"rằng",
"tuyên",
"vốn",
"là",
"bộ",
"hạ",
"của",
"ước",
"không",
"đáng",
"tin",
"tuyên",
"phải",
"cho",
"con",
"trai",
"là",
"nhung",
"cầu",
"xin",
"lần",
"nữa",
"ông",
"mới",
"cùng",
"nhung",
"đi",
"cứu",
"chưa",
"đến",
"nơi",
"phản",
"quân",
"đã",
"cùng",
"tuyên",
"giao",
"chiến",
"lực",
"lượng",
"của",
"bảo",
"thì",
"ít",
"quân",
"nhu",
"lại",
"thiếu",
"thốn",
"nên",
"bị",
"hoán",
"phủ",
"đánh",
"bại",
"ông",
"trúng",
"tên",
"xuyên",
"qua",
"đùi",
"cắm",
"vào",
"yên",
"ngựa",
"sai",
"người",
"giữ",
"yên",
"mà",
"nhổ",
"ra",
"máu",
"chảy",
"đầy",
"ủng",
"trong",
"đêm",
"xuống",
"thuyền",
"theo",
"ánh",
"sao",
"mà",
"chạy",
"hơn",
"trăm",
"dặm",
"sau",
"khi",
"dừng",
"lại",
"bảo",
"trước",
"khóc",
"thương",
"tướng",
"sĩ",
"trận",
"vong",
"rồi",
"mới",
"chữa",
"thương",
"trong",
"đêm",
"quay",
"lại",
"cứu",
"tuyên",
"ông",
"đến",
"doanh",
"trại",
"của",
"tuyên",
"hoán",
"phủ",
"đã",
"lui",
"đi",
"bảo",
"tiến",
"đánh",
"tổ",
"ước",
"quân",
"đến",
"đông",
"quan",
"phá",
"hợp",
"phì",
"ít",
"lâu",
"sau",
"được",
"gọi",
"về",
"thạch",
"đầu",
"bấy",
"giờ",
"tô",
"tuấn",
"vẫn",
"chưa",
"bị",
"dẹp",
"khản",
"muốn",
"bỏ",
"về",
"ông",
"xin",
"với",
"kiệu",
"cho",
"mình",
"đi",
"thuyết",
"phục",
"khản",
"rồi",
"gặp",
"khản",
"dâng",
"kế",
"cướp",
"lương",
"của",
"phản",
"quân",
"ở",
"thượng",
"du",
"khản",
"cho",
"là",
"phải",
"gia"
] |
đầu bullet rồi anh cũng ra đi bullet sẽ không quên người bullet tìm lại bullet tìm lại cành ngọc lan bullet tình yêu vội vàng bullet tiễn em theo chồng bullet trái tim đã trao em bullet trắng tay một cuộc tình bullet trong tình yêu bullet ừ thôi em đi bullet và em mãi cô đơn bullet vì em còn yêu bullet vì sao chỉ có anh bullet vì sao không nói viết với nguyễn thắng bullet xin cho mãi yêu bullet xin hãy quay về bullet xin yêu nhau mãi bullet xuân về trên môi em bullet yêu làm chi bullet yêu làm gì bullet yêu nhau đi bullet yêu trong chiều mưa bullet yêu xin đừng gian dối === viết lời việt === bullet anh vẫn đợi em bullet biết anh không còn yêu bullet bối rối trong tình yêu bullet cầu xin tình yêu bullet chinese rock bullet chỉ một lần yêu bullet chỉ vì yêu em bullet chớ nói lời biệt ly bullet con tim còn yêu bullet còn mãu yêu em bullet cố quên đi tình yêu bullet cùng vui đêm nay bullet cuộc tình trong cơn mưa bullet dance with me bullet đã đến lúc chia tay bullet đã yêu em rồi bullet đêm cuồng quay bullet đêm lễ hội mùa hè bullet đời thôi hoang vắng bullet đừng chạy trốn tình yêu bullet đừng nói câu giã từ bullet em vẫn yêu bullet giấc mơ tình yêu bullet giọt nước mắt vắng anh bullet girls bullet hãy nói anh là của em bullet hãy nói lời yêu em bullet hãy cứ vui đêm nay bullet hãy yêu đi bullet hỡi người yêu bullet kỷ niệm vụt bay bullet lời gian dối bullet i m sorry bullet jay love happiness bullet oh la la bullet oh my love bullet oh no bullet ôi tình yêu 2 bullet mãi chờ ai bullet mãi không
|
[
"đầu",
"bullet",
"rồi",
"anh",
"cũng",
"ra",
"đi",
"bullet",
"sẽ",
"không",
"quên",
"người",
"bullet",
"tìm",
"lại",
"bullet",
"tìm",
"lại",
"cành",
"ngọc",
"lan",
"bullet",
"tình",
"yêu",
"vội",
"vàng",
"bullet",
"tiễn",
"em",
"theo",
"chồng",
"bullet",
"trái",
"tim",
"đã",
"trao",
"em",
"bullet",
"trắng",
"tay",
"một",
"cuộc",
"tình",
"bullet",
"trong",
"tình",
"yêu",
"bullet",
"ừ",
"thôi",
"em",
"đi",
"bullet",
"và",
"em",
"mãi",
"cô",
"đơn",
"bullet",
"vì",
"em",
"còn",
"yêu",
"bullet",
"vì",
"sao",
"chỉ",
"có",
"anh",
"bullet",
"vì",
"sao",
"không",
"nói",
"viết",
"với",
"nguyễn",
"thắng",
"bullet",
"xin",
"cho",
"mãi",
"yêu",
"bullet",
"xin",
"hãy",
"quay",
"về",
"bullet",
"xin",
"yêu",
"nhau",
"mãi",
"bullet",
"xuân",
"về",
"trên",
"môi",
"em",
"bullet",
"yêu",
"làm",
"chi",
"bullet",
"yêu",
"làm",
"gì",
"bullet",
"yêu",
"nhau",
"đi",
"bullet",
"yêu",
"trong",
"chiều",
"mưa",
"bullet",
"yêu",
"xin",
"đừng",
"gian",
"dối",
"===",
"viết",
"lời",
"việt",
"===",
"bullet",
"anh",
"vẫn",
"đợi",
"em",
"bullet",
"biết",
"anh",
"không",
"còn",
"yêu",
"bullet",
"bối",
"rối",
"trong",
"tình",
"yêu",
"bullet",
"cầu",
"xin",
"tình",
"yêu",
"bullet",
"chinese",
"rock",
"bullet",
"chỉ",
"một",
"lần",
"yêu",
"bullet",
"chỉ",
"vì",
"yêu",
"em",
"bullet",
"chớ",
"nói",
"lời",
"biệt",
"ly",
"bullet",
"con",
"tim",
"còn",
"yêu",
"bullet",
"còn",
"mãu",
"yêu",
"em",
"bullet",
"cố",
"quên",
"đi",
"tình",
"yêu",
"bullet",
"cùng",
"vui",
"đêm",
"nay",
"bullet",
"cuộc",
"tình",
"trong",
"cơn",
"mưa",
"bullet",
"dance",
"with",
"me",
"bullet",
"đã",
"đến",
"lúc",
"chia",
"tay",
"bullet",
"đã",
"yêu",
"em",
"rồi",
"bullet",
"đêm",
"cuồng",
"quay",
"bullet",
"đêm",
"lễ",
"hội",
"mùa",
"hè",
"bullet",
"đời",
"thôi",
"hoang",
"vắng",
"bullet",
"đừng",
"chạy",
"trốn",
"tình",
"yêu",
"bullet",
"đừng",
"nói",
"câu",
"giã",
"từ",
"bullet",
"em",
"vẫn",
"yêu",
"bullet",
"giấc",
"mơ",
"tình",
"yêu",
"bullet",
"giọt",
"nước",
"mắt",
"vắng",
"anh",
"bullet",
"girls",
"bullet",
"hãy",
"nói",
"anh",
"là",
"của",
"em",
"bullet",
"hãy",
"nói",
"lời",
"yêu",
"em",
"bullet",
"hãy",
"cứ",
"vui",
"đêm",
"nay",
"bullet",
"hãy",
"yêu",
"đi",
"bullet",
"hỡi",
"người",
"yêu",
"bullet",
"kỷ",
"niệm",
"vụt",
"bay",
"bullet",
"lời",
"gian",
"dối",
"bullet",
"i",
"m",
"sorry",
"bullet",
"jay",
"love",
"happiness",
"bullet",
"oh",
"la",
"la",
"bullet",
"oh",
"my",
"love",
"bullet",
"oh",
"no",
"bullet",
"ôi",
"tình",
"yêu",
"2",
"bullet",
"mãi",
"chờ",
"ai",
"bullet",
"mãi",
"không"
] |
bunus là một xã thuộc tỉnh pyrénées-atlantiques trong vùng aquitaine ở tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 440 mét trên mực nước biển xã nằm trong tỉnh của pháp|tỉnh cũ]] lower navarre == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet bunuze in the bernardo estornés lasa auñamendi encyclopedia euskomedia fundazioa bằng tiếng tây ban nha
|
[
"bunus",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"trong",
"vùng",
"aquitaine",
"ở",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"440",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"xã",
"nằm",
"trong",
"tỉnh",
"của",
"pháp|tỉnh",
"cũ]]",
"lower",
"navarre",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bunuze",
"in",
"the",
"bernardo",
"estornés",
"lasa",
"auñamendi",
"encyclopedia",
"euskomedia",
"fundazioa",
"bằng",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha"
] |
Hiện tượng nước trồi quy mô lớn được phát hiện thấy ở Nam Đại Dương. Gió Tây mạnh thổi quanh châu Nam Cực về phía đông làm dạt một lượng nước đáng kể lên phía bắc. Đây thực tế là một dạng nước trồi đới bờ. Bởi không có lục địa nào ở dải vĩ độ giữa Nam Mỹ và cực Bắc của bán đảo Nam Cực, một số phần nước nằm ở độ sâu lớn bị cuốn lên trên. Trong nhiều mô hình số và những tổng hợp quan sát, nước trồi ở Nam Đại Dương điển hình cho những phương thức chủ yếu khiến cho phần nước nặng sâu ở dưới bị vận chuyển lên bề mặt. Hiện tượng nước trồi do gió, tuy nông hơn, cũng được tìm thấy ở ngoài khơi duyên hải phía tây Bắc và Nam Mỹ, Tây Bắc và Đông Nam châu Phi, và Tây Nam và Đông Bắc Australia, tất cả đều có liên đới với hoàn lưu áp cao cận nhiệt đại dương.
|
[
"Hiện",
"tượng",
"nước",
"trồi",
"quy",
"mô",
"lớn",
"được",
"phát",
"hiện",
"thấy",
"ở",
"Nam",
"Đại",
"Dương.",
"Gió",
"Tây",
"mạnh",
"thổi",
"quanh",
"châu",
"Nam",
"Cực",
"về",
"phía",
"đông",
"làm",
"dạt",
"một",
"lượng",
"nước",
"đáng",
"kể",
"lên",
"phía",
"bắc.",
"Đây",
"thực",
"tế",
"là",
"một",
"dạng",
"nước",
"trồi",
"đới",
"bờ.",
"Bởi",
"không",
"có",
"lục",
"địa",
"nào",
"ở",
"dải",
"vĩ",
"độ",
"giữa",
"Nam",
"Mỹ",
"và",
"cực",
"Bắc",
"của",
"bán",
"đảo",
"Nam",
"Cực,",
"một",
"số",
"phần",
"nước",
"nằm",
"ở",
"độ",
"sâu",
"lớn",
"bị",
"cuốn",
"lên",
"trên.",
"Trong",
"nhiều",
"mô",
"hình",
"số",
"và",
"những",
"tổng",
"hợp",
"quan",
"sát,",
"nước",
"trồi",
"ở",
"Nam",
"Đại",
"Dương",
"điển",
"hình",
"cho",
"những",
"phương",
"thức",
"chủ",
"yếu",
"khiến",
"cho",
"phần",
"nước",
"nặng",
"sâu",
"ở",
"dưới",
"bị",
"vận",
"chuyển",
"lên",
"bề",
"mặt.",
"Hiện",
"tượng",
"nước",
"trồi",
"do",
"gió,",
"tuy",
"nông",
"hơn,",
"cũng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"ngoài",
"khơi",
"duyên",
"hải",
"phía",
"tây",
"Bắc",
"và",
"Nam",
"Mỹ,",
"Tây",
"Bắc",
"và",
"Đông",
"Nam",
"châu",
"Phi,",
"và",
"Tây",
"Nam",
"và",
"Đông",
"Bắc",
"Australia,",
"tất",
"cả",
"đều",
"có",
"liên",
"đới",
"với",
"hoàn",
"lưu",
"áp",
"cao",
"cận",
"nhiệt",
"đại",
"dương."
] |
phyllonorycter fruticosella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở vùng viễn đông nga và phần trung châm châu á của nga ấu trùng ăn alnus viridis fruticosa chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ
|
[
"phyllonorycter",
"fruticosella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"nga",
"và",
"phần",
"trung",
"châm",
"châu",
"á",
"của",
"nga",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"alnus",
"viridis",
"fruticosa",
"chúng",
"có",
"thể",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ"
] |
totonicapán tỉnh totonicapán là một tỉnh của guatemala tỉnh lỵ là thành phố totonicapán == các đô thị == bullet 1 momostenango bullet 2 san andrés xecul bullet 3 san bartolo bullet 4 san cristóbal totonicapán bullet 5 san francisco el alto bullet 6 santa lucía la reforma bullet 7 santa maría chiquimula bullet 8 totonicapán == liên kết ngoài == bullet interactive map bullet toto en linea
|
[
"totonicapán",
"tỉnh",
"totonicapán",
"là",
"một",
"tỉnh",
"của",
"guatemala",
"tỉnh",
"lỵ",
"là",
"thành",
"phố",
"totonicapán",
"==",
"các",
"đô",
"thị",
"==",
"bullet",
"1",
"momostenango",
"bullet",
"2",
"san",
"andrés",
"xecul",
"bullet",
"3",
"san",
"bartolo",
"bullet",
"4",
"san",
"cristóbal",
"totonicapán",
"bullet",
"5",
"san",
"francisco",
"el",
"alto",
"bullet",
"6",
"santa",
"lucía",
"la",
"reforma",
"bullet",
"7",
"santa",
"maría",
"chiquimula",
"bullet",
"8",
"totonicapán",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"interactive",
"map",
"bullet",
"toto",
"en",
"linea"
] |
của antonio de curtis 1898–1967 diễn viên hài diễn viên nhà văn và nhà viết nhạc người ý bullet totó la momposina ca sĩ người colombia sonia bazanta vides sinh năm 1948 === tên riêng khác === bullet toto surname bullet toto given name bullet toto nickname == nơi chốn == bullet toto nigeria local government area of nasarawa state bullet toto indiana hoa kỳ an unincorporated community bullet to-to california u s former native american settlement at and nickname for totoma california == thể thao == bullet toto african một câu lạc bộ bóng đá tại mwanza tanzania bullet toto cup một giải đấu bóng đá hiệp hội tại israel bullet toto japan classic một giải đấu gôn chuyên nghiệp dành cho phụ nữ hàng năm == sử dụng khác == bullet toto gorilla 1931–1968 một con cái được nhận nuôi bởi a maria hoyt bullet toto một con báo săn con trong series bbc big cat diary bullet toto dessert một loại bánh dừa trong ẩm thực jamaica bullet toto ltd một nhà sản xuất toilet nhật bản bullet toto mythology a chief in māori mythology == xem thêm == bullet toto disambiguation bullet in toto bullet toto and cleopatra a 1963 italian adventure-comedy film
|
[
"của",
"antonio",
"de",
"curtis",
"1898–1967",
"diễn",
"viên",
"hài",
"diễn",
"viên",
"nhà",
"văn",
"và",
"nhà",
"viết",
"nhạc",
"người",
"ý",
"bullet",
"totó",
"la",
"momposina",
"ca",
"sĩ",
"người",
"colombia",
"sonia",
"bazanta",
"vides",
"sinh",
"năm",
"1948",
"===",
"tên",
"riêng",
"khác",
"===",
"bullet",
"toto",
"surname",
"bullet",
"toto",
"given",
"name",
"bullet",
"toto",
"nickname",
"==",
"nơi",
"chốn",
"==",
"bullet",
"toto",
"nigeria",
"local",
"government",
"area",
"of",
"nasarawa",
"state",
"bullet",
"toto",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"an",
"unincorporated",
"community",
"bullet",
"to-to",
"california",
"u",
"s",
"former",
"native",
"american",
"settlement",
"at",
"and",
"nickname",
"for",
"totoma",
"california",
"==",
"thể",
"thao",
"==",
"bullet",
"toto",
"african",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"tại",
"mwanza",
"tanzania",
"bullet",
"toto",
"cup",
"một",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"hiệp",
"hội",
"tại",
"israel",
"bullet",
"toto",
"japan",
"classic",
"một",
"giải",
"đấu",
"gôn",
"chuyên",
"nghiệp",
"dành",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"hàng",
"năm",
"==",
"sử",
"dụng",
"khác",
"==",
"bullet",
"toto",
"gorilla",
"1931–1968",
"một",
"con",
"cái",
"được",
"nhận",
"nuôi",
"bởi",
"a",
"maria",
"hoyt",
"bullet",
"toto",
"một",
"con",
"báo",
"săn",
"con",
"trong",
"series",
"bbc",
"big",
"cat",
"diary",
"bullet",
"toto",
"dessert",
"một",
"loại",
"bánh",
"dừa",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"jamaica",
"bullet",
"toto",
"ltd",
"một",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"toilet",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"toto",
"mythology",
"a",
"chief",
"in",
"māori",
"mythology",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"toto",
"disambiguation",
"bullet",
"in",
"toto",
"bullet",
"toto",
"and",
"cleopatra",
"a",
"1963",
"italian",
"adventure-comedy",
"film"
] |
mérinville là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 127-149 mét trên mực nước biển
|
[
"mérinville",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"loiret",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"bắc",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"127-149",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
neobidessus subvittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được zimmermann miêu tả khoa học năm 1921
|
[
"neobidessus",
"subvittatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"zimmermann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1921"
] |
xanthocnemis sobrina là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae loài này được xếp vào nhóm loài thiếu dữ liệu trong sách đỏ của iucn năm 2007 xanthocnemis sobrina được mclachlan miêu tả khoa học năm 1873
|
[
"xanthocnemis",
"sobrina",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"loài",
"thiếu",
"dữ",
"liệu",
"trong",
"sách",
"đỏ",
"của",
"iucn",
"năm",
"2007",
"xanthocnemis",
"sobrina",
"được",
"mclachlan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1873"
] |
đảng sẽ giết john daniel và gia đình của họ nếu chúng biết john và daniel thông báo cho gia đình của họ lẩn trốn john gặp juan carlos pintera juan muốn john vận chuyển gần 100 triệu usd lợi nhuận ma túy vào mexico và để john làm một thành viên của tổ chức bên trong nếu anh thành công john mật báo cho keeghan và cooper keeghan ngây ngất trước việc tìm ra một mục tiêu lớn như vậy nhưng cooper đã lo lắng cho tính mạng của john khi bước vào trận chiến nguy hiểm sắp tới john nghĩ ra một kế hoạch để giải thoát cho mình và daniel trong lúc tải tiền john thoát khỏi sự giám sát của cooper đồng thời daniel tấn công căn nhà của malik giết chết các đồng bọn và làm malik bị trọng thương trước khi chết malik tiết lộ số điện thoại juan carlos cho daniel john gọi cooper và cho số điện thoại của juan carlos khiến cooper có được thông tin cả tiền và tên trùm cùng một lúc sau một cuộc rượt đuổi đấu súng trên đường cao tốc do tên trùm được báo rằng john là kẻ chỉ điểm john đã thoát nguy băng nhóm ma túy và tiền bị thu giữ bởi những đặc vụ của cooper juan carlos cũng bị bắt trên đường tẩu thoát cùng với con trai bộ phim kết thúc với cảnh jason được thả ra vào ngày hôm sau john và gia đình đi vào chương trình
|
[
"đảng",
"sẽ",
"giết",
"john",
"daniel",
"và",
"gia",
"đình",
"của",
"họ",
"nếu",
"chúng",
"biết",
"john",
"và",
"daniel",
"thông",
"báo",
"cho",
"gia",
"đình",
"của",
"họ",
"lẩn",
"trốn",
"john",
"gặp",
"juan",
"carlos",
"pintera",
"juan",
"muốn",
"john",
"vận",
"chuyển",
"gần",
"100",
"triệu",
"usd",
"lợi",
"nhuận",
"ma",
"túy",
"vào",
"mexico",
"và",
"để",
"john",
"làm",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"tổ",
"chức",
"bên",
"trong",
"nếu",
"anh",
"thành",
"công",
"john",
"mật",
"báo",
"cho",
"keeghan",
"và",
"cooper",
"keeghan",
"ngây",
"ngất",
"trước",
"việc",
"tìm",
"ra",
"một",
"mục",
"tiêu",
"lớn",
"như",
"vậy",
"nhưng",
"cooper",
"đã",
"lo",
"lắng",
"cho",
"tính",
"mạng",
"của",
"john",
"khi",
"bước",
"vào",
"trận",
"chiến",
"nguy",
"hiểm",
"sắp",
"tới",
"john",
"nghĩ",
"ra",
"một",
"kế",
"hoạch",
"để",
"giải",
"thoát",
"cho",
"mình",
"và",
"daniel",
"trong",
"lúc",
"tải",
"tiền",
"john",
"thoát",
"khỏi",
"sự",
"giám",
"sát",
"của",
"cooper",
"đồng",
"thời",
"daniel",
"tấn",
"công",
"căn",
"nhà",
"của",
"malik",
"giết",
"chết",
"các",
"đồng",
"bọn",
"và",
"làm",
"malik",
"bị",
"trọng",
"thương",
"trước",
"khi",
"chết",
"malik",
"tiết",
"lộ",
"số",
"điện",
"thoại",
"juan",
"carlos",
"cho",
"daniel",
"john",
"gọi",
"cooper",
"và",
"cho",
"số",
"điện",
"thoại",
"của",
"juan",
"carlos",
"khiến",
"cooper",
"có",
"được",
"thông",
"tin",
"cả",
"tiền",
"và",
"tên",
"trùm",
"cùng",
"một",
"lúc",
"sau",
"một",
"cuộc",
"rượt",
"đuổi",
"đấu",
"súng",
"trên",
"đường",
"cao",
"tốc",
"do",
"tên",
"trùm",
"được",
"báo",
"rằng",
"john",
"là",
"kẻ",
"chỉ",
"điểm",
"john",
"đã",
"thoát",
"nguy",
"băng",
"nhóm",
"ma",
"túy",
"và",
"tiền",
"bị",
"thu",
"giữ",
"bởi",
"những",
"đặc",
"vụ",
"của",
"cooper",
"juan",
"carlos",
"cũng",
"bị",
"bắt",
"trên",
"đường",
"tẩu",
"thoát",
"cùng",
"với",
"con",
"trai",
"bộ",
"phim",
"kết",
"thúc",
"với",
"cảnh",
"jason",
"được",
"thả",
"ra",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"john",
"và",
"gia",
"đình",
"đi",
"vào",
"chương",
"trình"
] |
honnaganahalli arkalgud honnaganahalli là một làng thuộc tehsil arkalgud huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"honnaganahalli",
"arkalgud",
"honnaganahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"arkalgud",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
kiếm trên các trang google yahoo amazon com creative commons dictionary com và ebay người dùng có thể tải về các công cụ tìm kiếm bổ sung có cả cho wikipedia từ dự án mycroft hoặc loại bỏ bất cứ cái gì không muốn ngoài ra firefox hỗ trợ tính năng từ tùy ý custom keyword đã được giới thiệu trong mozilla suite tính năng này cho phép người dùng truy cập đánh dấu trang của họ từ thanh định vị bằng cách dùng từ khóa và tham số truy vấn tùy chọn ví dụ sử dụng một từ tùy ý người dùng nhập vào từ google apple vào thanh địa chỉ và sẽ được chuyển hướng đến trang google tìm kiếm từ apple tính năng từ tùy biến có thể được sử dụng cho các trang web sau google search google stock search dictionary com urban dictionaray và wikipedia khi người dùng nhập vào một từ khóa vào thanh địa chỉ mà firefox không nhận ra như từ khóa apple firefox sẽ tự động chuyển hướng người dùng đến kết quả đầu tiên trùng khớp với kết quả tìm của google == sự tùy biến == thiết kế của firefox chú trọng rất nhiều vào tính mở rộng với công cụ mở rộng cài đặt thông qua mô dun xpinstall người dùng có thể nhận được rất nhiều tính năng như mouse gesture — kết hợp các thao tác của chuột làm phím tắt chặn quảng cáo chuyển proxy server và công cụ dò lỗi rất nhiều tính
|
[
"kiếm",
"trên",
"các",
"trang",
"google",
"yahoo",
"amazon",
"com",
"creative",
"commons",
"dictionary",
"com",
"và",
"ebay",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"tải",
"về",
"các",
"công",
"cụ",
"tìm",
"kiếm",
"bổ",
"sung",
"có",
"cả",
"cho",
"wikipedia",
"từ",
"dự",
"án",
"mycroft",
"hoặc",
"loại",
"bỏ",
"bất",
"cứ",
"cái",
"gì",
"không",
"muốn",
"ngoài",
"ra",
"firefox",
"hỗ",
"trợ",
"tính",
"năng",
"từ",
"tùy",
"ý",
"custom",
"keyword",
"đã",
"được",
"giới",
"thiệu",
"trong",
"mozilla",
"suite",
"tính",
"năng",
"này",
"cho",
"phép",
"người",
"dùng",
"truy",
"cập",
"đánh",
"dấu",
"trang",
"của",
"họ",
"từ",
"thanh",
"định",
"vị",
"bằng",
"cách",
"dùng",
"từ",
"khóa",
"và",
"tham",
"số",
"truy",
"vấn",
"tùy",
"chọn",
"ví",
"dụ",
"sử",
"dụng",
"một",
"từ",
"tùy",
"ý",
"người",
"dùng",
"nhập",
"vào",
"từ",
"google",
"apple",
"vào",
"thanh",
"địa",
"chỉ",
"và",
"sẽ",
"được",
"chuyển",
"hướng",
"đến",
"trang",
"google",
"tìm",
"kiếm",
"từ",
"apple",
"tính",
"năng",
"từ",
"tùy",
"biến",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"trang",
"web",
"sau",
"google",
"search",
"google",
"stock",
"search",
"dictionary",
"com",
"urban",
"dictionaray",
"và",
"wikipedia",
"khi",
"người",
"dùng",
"nhập",
"vào",
"một",
"từ",
"khóa",
"vào",
"thanh",
"địa",
"chỉ",
"mà",
"firefox",
"không",
"nhận",
"ra",
"như",
"từ",
"khóa",
"apple",
"firefox",
"sẽ",
"tự",
"động",
"chuyển",
"hướng",
"người",
"dùng",
"đến",
"kết",
"quả",
"đầu",
"tiên",
"trùng",
"khớp",
"với",
"kết",
"quả",
"tìm",
"của",
"google",
"==",
"sự",
"tùy",
"biến",
"==",
"thiết",
"kế",
"của",
"firefox",
"chú",
"trọng",
"rất",
"nhiều",
"vào",
"tính",
"mở",
"rộng",
"với",
"công",
"cụ",
"mở",
"rộng",
"cài",
"đặt",
"thông",
"qua",
"mô",
"dun",
"xpinstall",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"nhận",
"được",
"rất",
"nhiều",
"tính",
"năng",
"như",
"mouse",
"gesture",
"—",
"kết",
"hợp",
"các",
"thao",
"tác",
"của",
"chuột",
"làm",
"phím",
"tắt",
"chặn",
"quảng",
"cáo",
"chuyển",
"proxy",
"server",
"và",
"công",
"cụ",
"dò",
"lỗi",
"rất",
"nhiều",
"tính"
] |
silsden f c silsden a f c là một câu lạc bộ bóng đá đến từ silsden west yorkshire anh == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập năm 1904 mùa giải 2004–05 họ vào đến vòng 2 của fa vase hiện tại họ đang thi đấu ở north west counties league premier division đội bóng là một trong 2 đội duy nhất vô địch west riding county fa cup 3 năm liên tiếp – 2001 2002 và 2003 trước khi gia nhập nwcfl mùa giải sau đó và lên hạng premier division đội còn lại là cammell laird ngay lần đầu tiên mùa giải 2014–15 silsden afc xây dựng một đội hình phát triển để tham dự lancashire galaxy league dưới sự dẫn dắt của paul evans ryan haig được bổ nhiệm làm huấn luyện viên đội chính mùa giải 2015–16 nhưng từ chức vào tháng 2 vì lý do gia đình ông được thay thế bởi cựu cầu thủ james gill tháng 1 năm 2016 silsden công bố kế hoạch trên trang web của họ khi cho phép tất cả những người có vé mùa củal bradford city vào cửa miễn phí trong phần còn lại của mùa giải == kình địch == kình địch của silsden gồm barnoldswick town colne và xa hơn là nelson and padiham == sân vận động == trong những năm đầu tiên ở north west counties league họ chơi trên sân nhà cougar park sân của đội bóng bầu dục keighley cougars tuy nhiên đầu năm 2010 họ thực hiện kế hoạch nâng cấp sân cũ ở silsden với sự
|
[
"silsden",
"f",
"c",
"silsden",
"a",
"f",
"c",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"đến",
"từ",
"silsden",
"west",
"yorkshire",
"anh",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1904",
"mùa",
"giải",
"2004–05",
"họ",
"vào",
"đến",
"vòng",
"2",
"của",
"fa",
"vase",
"hiện",
"tại",
"họ",
"đang",
"thi",
"đấu",
"ở",
"north",
"west",
"counties",
"league",
"premier",
"division",
"đội",
"bóng",
"là",
"một",
"trong",
"2",
"đội",
"duy",
"nhất",
"vô",
"địch",
"west",
"riding",
"county",
"fa",
"cup",
"3",
"năm",
"liên",
"tiếp",
"–",
"2001",
"2002",
"và",
"2003",
"trước",
"khi",
"gia",
"nhập",
"nwcfl",
"mùa",
"giải",
"sau",
"đó",
"và",
"lên",
"hạng",
"premier",
"division",
"đội",
"còn",
"lại",
"là",
"cammell",
"laird",
"ngay",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"mùa",
"giải",
"2014–15",
"silsden",
"afc",
"xây",
"dựng",
"một",
"đội",
"hình",
"phát",
"triển",
"để",
"tham",
"dự",
"lancashire",
"galaxy",
"league",
"dưới",
"sự",
"dẫn",
"dắt",
"của",
"paul",
"evans",
"ryan",
"haig",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"đội",
"chính",
"mùa",
"giải",
"2015–16",
"nhưng",
"từ",
"chức",
"vào",
"tháng",
"2",
"vì",
"lý",
"do",
"gia",
"đình",
"ông",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"james",
"gill",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"silsden",
"công",
"bố",
"kế",
"hoạch",
"trên",
"trang",
"web",
"của",
"họ",
"khi",
"cho",
"phép",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"có",
"vé",
"mùa",
"củal",
"bradford",
"city",
"vào",
"cửa",
"miễn",
"phí",
"trong",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"mùa",
"giải",
"==",
"kình",
"địch",
"==",
"kình",
"địch",
"của",
"silsden",
"gồm",
"barnoldswick",
"town",
"colne",
"và",
"xa",
"hơn",
"là",
"nelson",
"and",
"padiham",
"==",
"sân",
"vận",
"động",
"==",
"trong",
"những",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"north",
"west",
"counties",
"league",
"họ",
"chơi",
"trên",
"sân",
"nhà",
"cougar",
"park",
"sân",
"của",
"đội",
"bóng",
"bầu",
"dục",
"keighley",
"cougars",
"tuy",
"nhiên",
"đầu",
"năm",
"2010",
"họ",
"thực",
"hiện",
"kế",
"hoạch",
"nâng",
"cấp",
"sân",
"cũ",
"ở",
"silsden",
"với",
"sự"
] |
ondansetron được bán trên thị trường dưới thương mại là zofran là một loại thuốc được sử dụng để ngăn ngừa buồn nôn và nôn do hóa trị ung thư xạ trị hoặc phẫu thuật thuốc này cũng hữu ích điều trị viêm dạ dày-ruột chúng có ít tác dụng với trường hợp nôn do say tàu xe thuốc này có thể được đưa vào cơ thể qua đường miệng hoặc tiêm vào cơ bắp hoặc vào tĩnh mạch các tác dụng phụ thường gặp bao gồm tiêu chảy táo bón nhức đầu buồn ngủ và ngứa tác dụng phụ nghiêm trọng bao gồm kéo dài thời gian qt liên quan đến nhịp tim và phản ứng dị ứng nghiêm trọng chúng dường như an toàn trong thai kỳ nhưng nhóm đối tượng này vẫn chưa được nghiên cứu kỹ đây là một chất đối kháng thụ thể serotonin 5-ht3 chúng không có bất kỳ tác dụng nào đối với thụ thể dopamine hoặc thụ thể muscarinic ondansetron lần đầu tiên được sử dụng y tế vào năm 1990 nó nằm trong danh sách các loại thuốc thiết yếu của tổ chức y tế thế giới tức là nhóm các loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cần thiết trong một hệ thống y tế chúng có sẵn dưới dạng thuốc gốc chi phí bán buôn của dạng tiêm ở các nước đang phát triển là khoảng us 0 10 đến us 0 76 cho mỗi liều tại hoa kỳ chi phí khoảng 1 37 đô la
|
[
"ondansetron",
"được",
"bán",
"trên",
"thị",
"trường",
"dưới",
"thương",
"mại",
"là",
"zofran",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"ngăn",
"ngừa",
"buồn",
"nôn",
"và",
"nôn",
"do",
"hóa",
"trị",
"ung",
"thư",
"xạ",
"trị",
"hoặc",
"phẫu",
"thuật",
"thuốc",
"này",
"cũng",
"hữu",
"ích",
"điều",
"trị",
"viêm",
"dạ",
"dày-ruột",
"chúng",
"có",
"ít",
"tác",
"dụng",
"với",
"trường",
"hợp",
"nôn",
"do",
"say",
"tàu",
"xe",
"thuốc",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"đưa",
"vào",
"cơ",
"thể",
"qua",
"đường",
"miệng",
"hoặc",
"tiêm",
"vào",
"cơ",
"bắp",
"hoặc",
"vào",
"tĩnh",
"mạch",
"các",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"thường",
"gặp",
"bao",
"gồm",
"tiêu",
"chảy",
"táo",
"bón",
"nhức",
"đầu",
"buồn",
"ngủ",
"và",
"ngứa",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"nghiêm",
"trọng",
"bao",
"gồm",
"kéo",
"dài",
"thời",
"gian",
"qt",
"liên",
"quan",
"đến",
"nhịp",
"tim",
"và",
"phản",
"ứng",
"dị",
"ứng",
"nghiêm",
"trọng",
"chúng",
"dường",
"như",
"an",
"toàn",
"trong",
"thai",
"kỳ",
"nhưng",
"nhóm",
"đối",
"tượng",
"này",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"kỹ",
"đây",
"là",
"một",
"chất",
"đối",
"kháng",
"thụ",
"thể",
"serotonin",
"5-ht3",
"chúng",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"tác",
"dụng",
"nào",
"đối",
"với",
"thụ",
"thể",
"dopamine",
"hoặc",
"thụ",
"thể",
"muscarinic",
"ondansetron",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"sử",
"dụng",
"y",
"tế",
"vào",
"năm",
"1990",
"nó",
"nằm",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"loại",
"thuốc",
"thiết",
"yếu",
"của",
"tổ",
"chức",
"y",
"tế",
"thế",
"giới",
"tức",
"là",
"nhóm",
"các",
"loại",
"thuốc",
"hiệu",
"quả",
"và",
"an",
"toàn",
"nhất",
"cần",
"thiết",
"trong",
"một",
"hệ",
"thống",
"y",
"tế",
"chúng",
"có",
"sẵn",
"dưới",
"dạng",
"thuốc",
"gốc",
"chi",
"phí",
"bán",
"buôn",
"của",
"dạng",
"tiêm",
"ở",
"các",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"là",
"khoảng",
"us",
"0",
"10",
"đến",
"us",
"0",
"76",
"cho",
"mỗi",
"liều",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"chi",
"phí",
"khoảng",
"1",
"37",
"đô",
"la"
] |
yukarısarıca akıncılar yukarısarıca là một xã thuộc huyện akıncılar tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 21 người
|
[
"yukarısarıca",
"akıncılar",
"yukarısarıca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akıncılar",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"21",
"người"
] |
acosmium mohlenbrockii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được yakovlev miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"acosmium",
"mohlenbrockii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"yakovlev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
poecilopsyche vayu là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"poecilopsyche",
"vayu",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
truyền hình sky s soho và trang web trực tuyến neon
|
[
"truyền",
"hình",
"sky",
"s",
"soho",
"và",
"trang",
"web",
"trực",
"tuyến",
"neon"
] |
macronous bornensis là một loài chim trong họ timaliidae
|
[
"macronous",
"bornensis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"timaliidae"
] |
ainsliaea glabra là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
|
[
"ainsliaea",
"glabra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
al-hurriyah syria al-hurriyah là một ngôi làng ở phía bắc syria nằm trong phó huyện qalaat al-madiq thuộc huyện al-suqaylabiyah ở tỉnh hama theo cục thống kê trung ương syria cbs al-hurriyah có dân số 2 525 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 cư dân của nó chủ yếu là người hồi giáo sunni
|
[
"al-hurriyah",
"syria",
"al-hurriyah",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"phía",
"bắc",
"syria",
"nằm",
"trong",
"phó",
"huyện",
"qalaat",
"al-madiq",
"thuộc",
"huyện",
"al-suqaylabiyah",
"ở",
"tỉnh",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"al-hurriyah",
"có",
"dân",
"số",
"2",
"525",
"người",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"cư",
"dân",
"của",
"nó",
"chủ",
"yếu",
"là",
"người",
"hồi",
"giáo",
"sunni"
] |
teucholabis analis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"teucholabis",
"analis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
notoniscus helmsii là một loài chân đều trong họ styloniscidae loài này được chilton miêu tả khoa học năm 1901
|
[
"notoniscus",
"helmsii",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"styloniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"chilton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901"
] |
ligularia dolichobotrys là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"ligularia",
"dolichobotrys",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
goniothalamus lancifolius là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
|
[
"goniothalamus",
"lancifolius",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
cicindela marginipennis là một loài tiger beetle bản địa của miền đông bắc mỹ its range is primarily miền đông hoa kỳ but it also occurs in new brunswick canada ở đó nó is listed as endangered == nguồn == bullet gimenez dixon m 1996 cicindela marginipennis 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2007
|
[
"cicindela",
"marginipennis",
"là",
"một",
"loài",
"tiger",
"beetle",
"bản",
"địa",
"của",
"miền",
"đông",
"bắc",
"mỹ",
"its",
"range",
"is",
"primarily",
"miền",
"đông",
"hoa",
"kỳ",
"but",
"it",
"also",
"occurs",
"in",
"new",
"brunswick",
"canada",
"ở",
"đó",
"nó",
"is",
"listed",
"as",
"endangered",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"gimenez",
"dixon",
"m",
"1996",
"cicindela",
"marginipennis",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
Tên hồ còn được lấy để đặt cho một quận trung tâm của Hà Nội ( quận Hoàn Kiếm ) và là hồ nước duy nhất của quận này cho đến ngày nay .
|
[
"Tên",
"hồ",
"còn",
"được",
"lấy",
"để",
"đặt",
"cho",
"một",
"quận",
"trung",
"tâm",
"của",
"Hà",
"Nội",
"(",
"quận",
"Hoàn",
"Kiếm",
")",
"và",
"là",
"hồ",
"nước",
"duy",
"nhất",
"của",
"quận",
"này",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"."
] |
thu hải đường đài loan begonia taiwaniana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
|
[
"thu",
"hải",
"đường",
"đài",
"loan",
"begonia",
"taiwaniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
cangetta albocarnea là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"cangetta",
"albocarnea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
lạc bộ hà nội t&t bullet vô địch v-league 2013 trong vai trò huấn luyện viên trưởng câu lạc bộ hà nội t&t bullet vô địch siêu cúp việt nam 2010 trong vai trò huấn luyện viên trưởng câu lạc bộ hà nội t&t bullet hạng nhì v-league 2011 trong vai trò huấn luyện viên trưởng câu lạc bộ hà nội t&t bullet hạng nhì v-league 2012 trong vai trò huấn luyện viên trưởng câu lạc bộ hà nội t&t bullet hạng nhì v-league 2014 trong vai trò huấn luyện viên trưởng câu lạc bộ hà nội t&t vì đội tuyển việt nam thi đấu không thành công tại aff cup 2012 ông hùng đã từ chức huấn luyện viên trưởng đầu năm 2016 phan thanh hùng chuyển về làm huấn luyện viên trưởng câu lạc bộ than quảng ninh kết thúc mùa giải 2016 ông cùng đội than quảng ninh đoạt chức vô địch cup quốc gia và siêu cúp quốc gia đến năm 2019 ông và đội bóng đánh bại câu lạc bộ bóng đá hà nội 2016 với tỉ số 4-2 để đứng thứ 3 chung cuộc == liên kết ngoài == bullet phan thanh hùng cờ đã đến tay bullet tướng hùng siết kỷ luật như thầy tô bullet luyện viên-phan-thanh-hung-va-nhung-thanh-cong-buoc-dau-voi-dtvn 201210 241511 datviet huấn luyện viên phan thanh hùng và những thành công bước đầu với đtvn
|
[
"lạc",
"bộ",
"hà",
"nội",
"t&t",
"bullet",
"vô",
"địch",
"v-league",
"2013",
"trong",
"vai",
"trò",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hà",
"nội",
"t&t",
"bullet",
"vô",
"địch",
"siêu",
"cúp",
"việt",
"nam",
"2010",
"trong",
"vai",
"trò",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hà",
"nội",
"t&t",
"bullet",
"hạng",
"nhì",
"v-league",
"2011",
"trong",
"vai",
"trò",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hà",
"nội",
"t&t",
"bullet",
"hạng",
"nhì",
"v-league",
"2012",
"trong",
"vai",
"trò",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hà",
"nội",
"t&t",
"bullet",
"hạng",
"nhì",
"v-league",
"2014",
"trong",
"vai",
"trò",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hà",
"nội",
"t&t",
"vì",
"đội",
"tuyển",
"việt",
"nam",
"thi",
"đấu",
"không",
"thành",
"công",
"tại",
"aff",
"cup",
"2012",
"ông",
"hùng",
"đã",
"từ",
"chức",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"đầu",
"năm",
"2016",
"phan",
"thanh",
"hùng",
"chuyển",
"về",
"làm",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"than",
"quảng",
"ninh",
"kết",
"thúc",
"mùa",
"giải",
"2016",
"ông",
"cùng",
"đội",
"than",
"quảng",
"ninh",
"đoạt",
"chức",
"vô",
"địch",
"cup",
"quốc",
"gia",
"và",
"siêu",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"đến",
"năm",
"2019",
"ông",
"và",
"đội",
"bóng",
"đánh",
"bại",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"hà",
"nội",
"2016",
"với",
"tỉ",
"số",
"4-2",
"để",
"đứng",
"thứ",
"3",
"chung",
"cuộc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"phan",
"thanh",
"hùng",
"cờ",
"đã",
"đến",
"tay",
"bullet",
"tướng",
"hùng",
"siết",
"kỷ",
"luật",
"như",
"thầy",
"tô",
"bullet",
"luyện",
"viên-phan-thanh-hung-va-nhung-thanh-cong-buoc-dau-voi-dtvn",
"201210",
"241511",
"datviet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"phan",
"thanh",
"hùng",
"và",
"những",
"thành",
"công",
"bước",
"đầu",
"với",
"đtvn"
] |
gavin bryars richard gavin bryars sinh ngày 16 tháng 1 năm 1943 là một nhà soạn nhạc và nhạc công contrabass người anh ông sáng tác và soạn nhiều thể loại nhạc gồm có jazz free improvisation âm nhạc tối giản historicism nhạc thử nghiệm avant-garde và tân cổ điển == sự nghiệp == gavin bryars được sinh ra ở goole đông yorkshire anh ông học triết tại đại học sheffield nhưng đã trở thành nhạc công contrabass trong ba năm theo học trường ông bắt đầu sự nghiệp như tay bass của bộ tam joseph holbrooke cùng tay guitar derek bailey và tay trống tony oxley bộ tam ban đầu chơi jazz truyền trống trước khi chuyển sang free improvisation những tác phẩm đầu tay của bryars dưới vai trò là nhà soạn nhạc chịu nhiều ảnh hưởng từ john cage người mà ông theo học một gian ngắn morton feldman earle brown và âm nhạc tối giản một trong các nhạc phẩm đầu tay của ông the sinking of the titanic 1969 cho phép những người biểu diễn lấy những nguồn âm thanh liên quan đến việc rms titanic chìm và kết hợp chúng lại lần thu âm đầu tiên của the sinking được ra mắt qua obscure records của brian eno năm 1975 bản thâu năm 1994 được tái phối khi bởi aphex twin có tên raising the titanic sau đó được tập hợp trong album 26 mixes for cash jesus blood never failed me yet 1971 cũng là một nhạc phẩm nổi tiếng xuất từ một đoạn
|
[
"gavin",
"bryars",
"richard",
"gavin",
"bryars",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"1",
"năm",
"1943",
"là",
"một",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"và",
"nhạc",
"công",
"contrabass",
"người",
"anh",
"ông",
"sáng",
"tác",
"và",
"soạn",
"nhiều",
"thể",
"loại",
"nhạc",
"gồm",
"có",
"jazz",
"free",
"improvisation",
"âm",
"nhạc",
"tối",
"giản",
"historicism",
"nhạc",
"thử",
"nghiệm",
"avant-garde",
"và",
"tân",
"cổ",
"điển",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"gavin",
"bryars",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"goole",
"đông",
"yorkshire",
"anh",
"ông",
"học",
"triết",
"tại",
"đại",
"học",
"sheffield",
"nhưng",
"đã",
"trở",
"thành",
"nhạc",
"công",
"contrabass",
"trong",
"ba",
"năm",
"theo",
"học",
"trường",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"như",
"tay",
"bass",
"của",
"bộ",
"tam",
"joseph",
"holbrooke",
"cùng",
"tay",
"guitar",
"derek",
"bailey",
"và",
"tay",
"trống",
"tony",
"oxley",
"bộ",
"tam",
"ban",
"đầu",
"chơi",
"jazz",
"truyền",
"trống",
"trước",
"khi",
"chuyển",
"sang",
"free",
"improvisation",
"những",
"tác",
"phẩm",
"đầu",
"tay",
"của",
"bryars",
"dưới",
"vai",
"trò",
"là",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"chịu",
"nhiều",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"john",
"cage",
"người",
"mà",
"ông",
"theo",
"học",
"một",
"gian",
"ngắn",
"morton",
"feldman",
"earle",
"brown",
"và",
"âm",
"nhạc",
"tối",
"giản",
"một",
"trong",
"các",
"nhạc",
"phẩm",
"đầu",
"tay",
"của",
"ông",
"the",
"sinking",
"of",
"the",
"titanic",
"1969",
"cho",
"phép",
"những",
"người",
"biểu",
"diễn",
"lấy",
"những",
"nguồn",
"âm",
"thanh",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"rms",
"titanic",
"chìm",
"và",
"kết",
"hợp",
"chúng",
"lại",
"lần",
"thu",
"âm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"the",
"sinking",
"được",
"ra",
"mắt",
"qua",
"obscure",
"records",
"của",
"brian",
"eno",
"năm",
"1975",
"bản",
"thâu",
"năm",
"1994",
"được",
"tái",
"phối",
"khi",
"bởi",
"aphex",
"twin",
"có",
"tên",
"raising",
"the",
"titanic",
"sau",
"đó",
"được",
"tập",
"hợp",
"trong",
"album",
"26",
"mixes",
"for",
"cash",
"jesus",
"blood",
"never",
"failed",
"me",
"yet",
"1971",
"cũng",
"là",
"một",
"nhạc",
"phẩm",
"nổi",
"tiếng",
"xuất",
"từ",
"một",
"đoạn"
] |
Lúc này , ông đang là Phó Tổng cục trưởng Tổng cục II , Bộ Công an .
|
[
"Lúc",
"này",
",",
"ông",
"đang",
"là",
"Phó",
"Tổng",
"cục",
"trưởng",
"Tổng",
"cục",
"II",
",",
"Bộ",
"Công",
"an",
"."
] |
cyathea integra là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được j sm ex hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"cyathea",
"integra",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"sm",
"ex",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
trichomanes atrovirens là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được kunze mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"trichomanes",
"atrovirens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
echthromorpha intricatoria là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"echthromorpha",
"intricatoria",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
pháp giết mổ == thực phẩm phải đến từ một nhà cung cấp thực hành theo halal là phương pháp giết mổ theo quy định đối với tất cả các nguồn thịt trừ cá và các sinh vật biển khác theo luật hồi giáo phương pháp giết mổ động vật này bao gồm sử dụng một con dao được mài sắc để tạo ra một vết mổ nhanh sâu cắt phía trước cổ họng động mạch cảnh khí quản và tĩnh mạch cổ đầu của một con vật bị giết thịt bằng phương pháp halal căn chỉnh theo qiblah hướng của kaaba mà người hồi giáo hướng về những lời cầu nguyện hàng ngày của họ ngoài hướng động vật được phép ăn nên bị giết khi thốt ra lời cầu nguyện của đạo hồi bismillah basmala nhân danh thánh thần việc giết mổ có thể được thực hiện bởi một người hồi giáo hoặc một tín đồ của các tôn giáo theo truyền thống được gọi là người của sách máu phải được rút ra từ tĩnh mạch carrion xác động vật chết chẳng hạn như động vật chết trong tự nhiên không được phép ăn ngoài ra một con vật đã bị siết cổ bị đánh đập đến chết bị giết bởi một cú ngã bị húc đến chết bị một con thú săn mồi trừ khi bị con người kết liễu hoặc bị giết trên bàn tế bằng đá cũng không được phép con vật có thể bị choáng trước
|
[
"pháp",
"giết",
"mổ",
"==",
"thực",
"phẩm",
"phải",
"đến",
"từ",
"một",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"thực",
"hành",
"theo",
"halal",
"là",
"phương",
"pháp",
"giết",
"mổ",
"theo",
"quy",
"định",
"đối",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"nguồn",
"thịt",
"trừ",
"cá",
"và",
"các",
"sinh",
"vật",
"biển",
"khác",
"theo",
"luật",
"hồi",
"giáo",
"phương",
"pháp",
"giết",
"mổ",
"động",
"vật",
"này",
"bao",
"gồm",
"sử",
"dụng",
"một",
"con",
"dao",
"được",
"mài",
"sắc",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"vết",
"mổ",
"nhanh",
"sâu",
"cắt",
"phía",
"trước",
"cổ",
"họng",
"động",
"mạch",
"cảnh",
"khí",
"quản",
"và",
"tĩnh",
"mạch",
"cổ",
"đầu",
"của",
"một",
"con",
"vật",
"bị",
"giết",
"thịt",
"bằng",
"phương",
"pháp",
"halal",
"căn",
"chỉnh",
"theo",
"qiblah",
"hướng",
"của",
"kaaba",
"mà",
"người",
"hồi",
"giáo",
"hướng",
"về",
"những",
"lời",
"cầu",
"nguyện",
"hàng",
"ngày",
"của",
"họ",
"ngoài",
"hướng",
"động",
"vật",
"được",
"phép",
"ăn",
"nên",
"bị",
"giết",
"khi",
"thốt",
"ra",
"lời",
"cầu",
"nguyện",
"của",
"đạo",
"hồi",
"bismillah",
"basmala",
"nhân",
"danh",
"thánh",
"thần",
"việc",
"giết",
"mổ",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"một",
"người",
"hồi",
"giáo",
"hoặc",
"một",
"tín",
"đồ",
"của",
"các",
"tôn",
"giáo",
"theo",
"truyền",
"thống",
"được",
"gọi",
"là",
"người",
"của",
"sách",
"máu",
"phải",
"được",
"rút",
"ra",
"từ",
"tĩnh",
"mạch",
"carrion",
"xác",
"động",
"vật",
"chết",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"động",
"vật",
"chết",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"không",
"được",
"phép",
"ăn",
"ngoài",
"ra",
"một",
"con",
"vật",
"đã",
"bị",
"siết",
"cổ",
"bị",
"đánh",
"đập",
"đến",
"chết",
"bị",
"giết",
"bởi",
"một",
"cú",
"ngã",
"bị",
"húc",
"đến",
"chết",
"bị",
"một",
"con",
"thú",
"săn",
"mồi",
"trừ",
"khi",
"bị",
"con",
"người",
"kết",
"liễu",
"hoặc",
"bị",
"giết",
"trên",
"bàn",
"tế",
"bằng",
"đá",
"cũng",
"không",
"được",
"phép",
"con",
"vật",
"có",
"thể",
"bị",
"choáng",
"trước"
] |
astragalus peltatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được podlech i deml miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astragalus",
"peltatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"podlech",
"i",
"deml",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
himerta atra là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"himerta",
"atra",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
corydalis martinii là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được h lév vaniot mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
|
[
"corydalis",
"martinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"lév",
"vaniot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
tipula fuscolimbata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới == tham khảo == <references>
|
[
"tipula",
"fuscolimbata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
arai shota cầu thủ bóng đá sinh 1988 == sự nghiệp thi đấu == arai shota gia nhập câu lạc bộ tại j2 league tokyo verdy năm 2011 anh chuyển đến câu lạc bộ tại j1 league kawasaki frontale năm 2013 == thống kê sự nghiệp == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at kawasaki frontale
|
[
"arai",
"shota",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"1988",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"thi",
"đấu",
"==",
"arai",
"shota",
"gia",
"nhập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tại",
"j2",
"league",
"tokyo",
"verdy",
"năm",
"2011",
"anh",
"chuyển",
"đến",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tại",
"j1",
"league",
"kawasaki",
"frontale",
"năm",
"2013",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"kawasaki",
"frontale"
] |
ở nhật bản biến thể này trở thành cơ sở của yōkan hiện đại một trong những loại đồ ngọt phổ biến nhất của nhật bản nó đã phát triển hơn nữa trong thời kỳ edo khi đường trở nên phổ biến hơn nó có thể được lưu trữ trong thời gian dài mà không cần làm lạnh trừ khi mở ra và là một món quà chủ yếu == xem thêm == bullet tráng miệng gelatin bullet uirō bullet karukan
|
[
"ở",
"nhật",
"bản",
"biến",
"thể",
"này",
"trở",
"thành",
"cơ",
"sở",
"của",
"yōkan",
"hiện",
"đại",
"một",
"trong",
"những",
"loại",
"đồ",
"ngọt",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"của",
"nhật",
"bản",
"nó",
"đã",
"phát",
"triển",
"hơn",
"nữa",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"edo",
"khi",
"đường",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"lưu",
"trữ",
"trong",
"thời",
"gian",
"dài",
"mà",
"không",
"cần",
"làm",
"lạnh",
"trừ",
"khi",
"mở",
"ra",
"và",
"là",
"một",
"món",
"quà",
"chủ",
"yếu",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tráng",
"miệng",
"gelatin",
"bullet",
"uirō",
"bullet",
"karukan"
] |
sturmabteilung nghĩa là binh đoàn bão táp hay lực lượng bão táp trong tiếng đức viết tắt là sa là một tổ chức bán quân sự của đảng đức quốc xã nó đóng vai trò quan trọng trong việc tiến lên nắm chính quyền của adolf hitler vào những năm 30 của thế kỉ 20 lính sa thường được gọi là lính áo nâu bởi đây là màu quân phục của họ và để phân biệt họ với lính ss schutzstaffel mặc quân phục đen và nâu so sánh quân sơ-mi đen của ý trong chiến tranh thế giới thứ nhất áo sơ-mi nâu được đặt may cho quân đức phục vụ ở chiến trường châu phi nhưng vì lý do quân đức lúc đầu cuộc chiến muốn tập chung toàn bộ lực lượng vào châu âu nên mới có một lượng lớn tồn lại sau khi chiến tranh kết thúc và do đó nó được chọn làm đồng phục cho sa vì lợi ích về mặt kinh tế sa cũng là lực lượng bán quân sự quốc xã đầu tiên tiến hành phát triến những danh hiệu quân đội giả để phong cho các thành viên của mình những quân hạng sa được sử dụng bởi một vài nhóm quốc xã đảng khác chủ yếu là ss lính sa giữ vai trò rất quan trọng đối với việc hitler thăng tiến lên nắm chính quyền cho đến khi bị thay thế bởi ss sau cuộc thanh trừng đêm của những con dao dài nacht der langen
|
[
"sturmabteilung",
"nghĩa",
"là",
"binh",
"đoàn",
"bão",
"táp",
"hay",
"lực",
"lượng",
"bão",
"táp",
"trong",
"tiếng",
"đức",
"viết",
"tắt",
"là",
"sa",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"bán",
"quân",
"sự",
"của",
"đảng",
"đức",
"quốc",
"xã",
"nó",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"tiến",
"lên",
"nắm",
"chính",
"quyền",
"của",
"adolf",
"hitler",
"vào",
"những",
"năm",
"30",
"của",
"thế",
"kỉ",
"20",
"lính",
"sa",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"lính",
"áo",
"nâu",
"bởi",
"đây",
"là",
"màu",
"quân",
"phục",
"của",
"họ",
"và",
"để",
"phân",
"biệt",
"họ",
"với",
"lính",
"ss",
"schutzstaffel",
"mặc",
"quân",
"phục",
"đen",
"và",
"nâu",
"so",
"sánh",
"quân",
"sơ-mi",
"đen",
"của",
"ý",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"áo",
"sơ-mi",
"nâu",
"được",
"đặt",
"may",
"cho",
"quân",
"đức",
"phục",
"vụ",
"ở",
"chiến",
"trường",
"châu",
"phi",
"nhưng",
"vì",
"lý",
"do",
"quân",
"đức",
"lúc",
"đầu",
"cuộc",
"chiến",
"muốn",
"tập",
"chung",
"toàn",
"bộ",
"lực",
"lượng",
"vào",
"châu",
"âu",
"nên",
"mới",
"có",
"một",
"lượng",
"lớn",
"tồn",
"lại",
"sau",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"kết",
"thúc",
"và",
"do",
"đó",
"nó",
"được",
"chọn",
"làm",
"đồng",
"phục",
"cho",
"sa",
"vì",
"lợi",
"ích",
"về",
"mặt",
"kinh",
"tế",
"sa",
"cũng",
"là",
"lực",
"lượng",
"bán",
"quân",
"sự",
"quốc",
"xã",
"đầu",
"tiên",
"tiến",
"hành",
"phát",
"triến",
"những",
"danh",
"hiệu",
"quân",
"đội",
"giả",
"để",
"phong",
"cho",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"mình",
"những",
"quân",
"hạng",
"sa",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"một",
"vài",
"nhóm",
"quốc",
"xã",
"đảng",
"khác",
"chủ",
"yếu",
"là",
"ss",
"lính",
"sa",
"giữ",
"vai",
"trò",
"rất",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"việc",
"hitler",
"thăng",
"tiến",
"lên",
"nắm",
"chính",
"quyền",
"cho",
"đến",
"khi",
"bị",
"thay",
"thế",
"bởi",
"ss",
"sau",
"cuộc",
"thanh",
"trừng",
"đêm",
"của",
"những",
"con",
"dao",
"dài",
"nacht",
"der",
"langen"
] |
bellocq là một xã thuộc tỉnh pyrénées-atlantiques trong vùng nouvelle-aquitaine ở tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 41 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
|
[
"bellocq",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"ở",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"41",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
tác và chạy thoát thân hôm sau công tôn thắng đề nghị phàn thụy phá trận bát quái trận của mình phàn thụy sử dụng pháp thuật làm trời tối đen hô mưa gọi gió làm quân lương sơn rối loạn sau đó sai lý cổn hạng sung đem 500 quân phá trận song cả hai người đều bị bắt công tôn thắng đánh bại phàn thụy trong một trận chiến phép thuật phàn thụy chạy thoát tống giang đối đãi tử tế với lý cổn hạng sung và thuyết phục hai người gia nhập lương sơn bạc lý cổn hạng sung sau đó quay về núi mang đãng thuyết phục phàn thụy đi cùng họ phàn thụy ưng thuận và trở thành học trò của công tôn thắng == chức vụ == khi phân định ngôi thứ ở lương sơn bạc hạng sung xếp thứ 64 trong 108 vị đầu lĩnh lương sơn bạc và xếp thứ 28 trong 72 vị sao địa sát chức bộ quân tướng hiệu 步軍將校 là một trong các đầu lĩnh chỉ huy bộ binh quân lương sơn bạc == sau khi chiêu an và tử trận == sau khi nhận chiêu an hạng sung cùng các đầu lĩnh lương sơn bạc tham gia các chiến dịch bình quân liêu các lực lượng khác chống đối triều đình nhà tống trong chiến dịch bình phương lạp trận 睦州 nay thuộc huyện thuần an chiết giang vì tướng giặc trịnh bưu giết mất 2 vợ chồng vương anh và hổ tam nương tống giang cùng lý cổn
|
[
"tác",
"và",
"chạy",
"thoát",
"thân",
"hôm",
"sau",
"công",
"tôn",
"thắng",
"đề",
"nghị",
"phàn",
"thụy",
"phá",
"trận",
"bát",
"quái",
"trận",
"của",
"mình",
"phàn",
"thụy",
"sử",
"dụng",
"pháp",
"thuật",
"làm",
"trời",
"tối",
"đen",
"hô",
"mưa",
"gọi",
"gió",
"làm",
"quân",
"lương",
"sơn",
"rối",
"loạn",
"sau",
"đó",
"sai",
"lý",
"cổn",
"hạng",
"sung",
"đem",
"500",
"quân",
"phá",
"trận",
"song",
"cả",
"hai",
"người",
"đều",
"bị",
"bắt",
"công",
"tôn",
"thắng",
"đánh",
"bại",
"phàn",
"thụy",
"trong",
"một",
"trận",
"chiến",
"phép",
"thuật",
"phàn",
"thụy",
"chạy",
"thoát",
"tống",
"giang",
"đối",
"đãi",
"tử",
"tế",
"với",
"lý",
"cổn",
"hạng",
"sung",
"và",
"thuyết",
"phục",
"hai",
"người",
"gia",
"nhập",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"lý",
"cổn",
"hạng",
"sung",
"sau",
"đó",
"quay",
"về",
"núi",
"mang",
"đãng",
"thuyết",
"phục",
"phàn",
"thụy",
"đi",
"cùng",
"họ",
"phàn",
"thụy",
"ưng",
"thuận",
"và",
"trở",
"thành",
"học",
"trò",
"của",
"công",
"tôn",
"thắng",
"==",
"chức",
"vụ",
"==",
"khi",
"phân",
"định",
"ngôi",
"thứ",
"ở",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"hạng",
"sung",
"xếp",
"thứ",
"64",
"trong",
"108",
"vị",
"đầu",
"lĩnh",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"và",
"xếp",
"thứ",
"28",
"trong",
"72",
"vị",
"sao",
"địa",
"sát",
"chức",
"bộ",
"quân",
"tướng",
"hiệu",
"步軍將校",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"đầu",
"lĩnh",
"chỉ",
"huy",
"bộ",
"binh",
"quân",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"==",
"sau",
"khi",
"chiêu",
"an",
"và",
"tử",
"trận",
"==",
"sau",
"khi",
"nhận",
"chiêu",
"an",
"hạng",
"sung",
"cùng",
"các",
"đầu",
"lĩnh",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"tham",
"gia",
"các",
"chiến",
"dịch",
"bình",
"quân",
"liêu",
"các",
"lực",
"lượng",
"khác",
"chống",
"đối",
"triều",
"đình",
"nhà",
"tống",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"bình",
"phương",
"lạp",
"trận",
"睦州",
"nay",
"thuộc",
"huyện",
"thuần",
"an",
"chiết",
"giang",
"vì",
"tướng",
"giặc",
"trịnh",
"bưu",
"giết",
"mất",
"2",
"vợ",
"chồng",
"vương",
"anh",
"và",
"hổ",
"tam",
"nương",
"tống",
"giang",
"cùng",
"lý",
"cổn"
] |
dichostates pygmaeus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"dichostates",
"pygmaeus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
sciadia vernagtensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"sciadia",
"vernagtensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đế quốc nga khi chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ ông tham gia chiến đấu trên các mặt trận phía tây và tây nam thuộc lữ đoàn pháo binh hạng nặng số 11 năm 1916 ông giữ các chức vụ tham mưu tại trụ sở của quân đoàn 24 và vào tháng 11 năm đó ông được biệt phái theo học các khóa học tại học viện tham mưu nikolaev vào cuối năm thứ nhất vào tháng 6 năm 1917 ông trở lại trụ sở của quân đoàn 24 và vào mùa thu cùng năm ông tiếp tục học tại học viện rồi tốt nghiệp vào tháng 3 năm 1918 cuối năm 1918 ông có cấp bậc đại úy vào tháng 3 năm 1918 ông tình nguyện gia nhập hồng quân liên xô được bổ nhiệm vào sư đoàn bộ binh 7 và vào tháng 5 ông được cử đến pskov với tư cách là thành viên của ủy ban phân định biên giới giữa nga và đức theo sự ký kết của hiệp ước hòa bình brest-litovsk trong những năm nội chiến ông đã giữ nhiều chức vụ khác nhau ông trải qua các chức vụ trợ lý tham mưu trưởng thứ nhất của sư đoàn 2 súng trường tver tháng 7 tháng 10 năm 1918 trưởng phòng tác chiến của lữ đoàn 3 thuộc sư đoàn súng trường số 7 tháng 10 tháng 12 năm 1918 phụ tá tham mưu trưởng các hoạt động của cùng sư đoàn tháng 12
|
[
"đế",
"quốc",
"nga",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"bùng",
"nổ",
"ông",
"tham",
"gia",
"chiến",
"đấu",
"trên",
"các",
"mặt",
"trận",
"phía",
"tây",
"và",
"tây",
"nam",
"thuộc",
"lữ",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"hạng",
"nặng",
"số",
"11",
"năm",
"1916",
"ông",
"giữ",
"các",
"chức",
"vụ",
"tham",
"mưu",
"tại",
"trụ",
"sở",
"của",
"quân",
"đoàn",
"24",
"và",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"đó",
"ông",
"được",
"biệt",
"phái",
"theo",
"học",
"các",
"khóa",
"học",
"tại",
"học",
"viện",
"tham",
"mưu",
"nikolaev",
"vào",
"cuối",
"năm",
"thứ",
"nhất",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"1917",
"ông",
"trở",
"lại",
"trụ",
"sở",
"của",
"quân",
"đoàn",
"24",
"và",
"vào",
"mùa",
"thu",
"cùng",
"năm",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"học",
"tại",
"học",
"viện",
"rồi",
"tốt",
"nghiệp",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1918",
"cuối",
"năm",
"1918",
"ông",
"có",
"cấp",
"bậc",
"đại",
"úy",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1918",
"ông",
"tình",
"nguyện",
"gia",
"nhập",
"hồng",
"quân",
"liên",
"xô",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"vào",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"7",
"và",
"vào",
"tháng",
"5",
"ông",
"được",
"cử",
"đến",
"pskov",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"phân",
"định",
"biên",
"giới",
"giữa",
"nga",
"và",
"đức",
"theo",
"sự",
"ký",
"kết",
"của",
"hiệp",
"ước",
"hòa",
"bình",
"brest-litovsk",
"trong",
"những",
"năm",
"nội",
"chiến",
"ông",
"đã",
"giữ",
"nhiều",
"chức",
"vụ",
"khác",
"nhau",
"ông",
"trải",
"qua",
"các",
"chức",
"vụ",
"trợ",
"lý",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"thứ",
"nhất",
"của",
"sư",
"đoàn",
"2",
"súng",
"trường",
"tver",
"tháng",
"7",
"tháng",
"10",
"năm",
"1918",
"trưởng",
"phòng",
"tác",
"chiến",
"của",
"lữ",
"đoàn",
"3",
"thuộc",
"sư",
"đoàn",
"súng",
"trường",
"số",
"7",
"tháng",
"10",
"tháng",
"12",
"năm",
"1918",
"phụ",
"tá",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"cùng",
"sư",
"đoàn",
"tháng",
"12"
] |
atp finals nitto atp finals tên chính thức là atp finals là giải đấu quần vợt nam cuối cùng trong năm quy tụ 8 tay vợt nam đứng đầu bảng xếp hạng thế giới không như các giải đấu quần vợt khác atp finals không tiến hành theo thể thức loại trực tiếp suốt cả giải 8 tay vợt được chia thành 2 nhóm mỗi nhóm 4 tay vợt thi đấu theo thể thức vòng tròn 1 lượt ở từng nhóm 2 tay vợt xếp đầu mỗi nhóm vào bán kết 2 người thắng ở bán kết gặp nhau ở chung kết để xác định nhà vô địch == lịch sử của giải == giải đấu thực sự được coi là cuộc cách mạng thứ ba của các giải đấu quần vợt được bắt đầu từ năm 1970 ban đầu giải có tên the masters được liên đoàn quần vợt quốc tế itf tổ chức the masters là giải đấu cuối năm giữa các tay vợt hàng đầu của các giải đấu nam nhưng thành tích của giải không được tính vào thành tích chung trong cả năm năm 1990 hiệp hội quần vợt nhà nghề atp tham gia vào việc điều hành các giải đấu nam và thay the masters bằng atp tour world championship giải vô địch thế giới atp lần này thành tích của giải được tính vào thành tích chung của tay vợt tham dự nhà vô địch kiếm được số điểm bằng với việc thắng một trong bốn giải grand slam itf vẫn còn điều
|
[
"atp",
"finals",
"nitto",
"atp",
"finals",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"atp",
"finals",
"là",
"giải",
"đấu",
"quần",
"vợt",
"nam",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"năm",
"quy",
"tụ",
"8",
"tay",
"vợt",
"nam",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"thế",
"giới",
"không",
"như",
"các",
"giải",
"đấu",
"quần",
"vợt",
"khác",
"atp",
"finals",
"không",
"tiến",
"hành",
"theo",
"thể",
"thức",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"suốt",
"cả",
"giải",
"8",
"tay",
"vợt",
"được",
"chia",
"thành",
"2",
"nhóm",
"mỗi",
"nhóm",
"4",
"tay",
"vợt",
"thi",
"đấu",
"theo",
"thể",
"thức",
"vòng",
"tròn",
"1",
"lượt",
"ở",
"từng",
"nhóm",
"2",
"tay",
"vợt",
"xếp",
"đầu",
"mỗi",
"nhóm",
"vào",
"bán",
"kết",
"2",
"người",
"thắng",
"ở",
"bán",
"kết",
"gặp",
"nhau",
"ở",
"chung",
"kết",
"để",
"xác",
"định",
"nhà",
"vô",
"địch",
"==",
"lịch",
"sử",
"của",
"giải",
"==",
"giải",
"đấu",
"thực",
"sự",
"được",
"coi",
"là",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"thứ",
"ba",
"của",
"các",
"giải",
"đấu",
"quần",
"vợt",
"được",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1970",
"ban",
"đầu",
"giải",
"có",
"tên",
"the",
"masters",
"được",
"liên",
"đoàn",
"quần",
"vợt",
"quốc",
"tế",
"itf",
"tổ",
"chức",
"the",
"masters",
"là",
"giải",
"đấu",
"cuối",
"năm",
"giữa",
"các",
"tay",
"vợt",
"hàng",
"đầu",
"của",
"các",
"giải",
"đấu",
"nam",
"nhưng",
"thành",
"tích",
"của",
"giải",
"không",
"được",
"tính",
"vào",
"thành",
"tích",
"chung",
"trong",
"cả",
"năm",
"năm",
"1990",
"hiệp",
"hội",
"quần",
"vợt",
"nhà",
"nghề",
"atp",
"tham",
"gia",
"vào",
"việc",
"điều",
"hành",
"các",
"giải",
"đấu",
"nam",
"và",
"thay",
"the",
"masters",
"bằng",
"atp",
"tour",
"world",
"championship",
"giải",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"atp",
"lần",
"này",
"thành",
"tích",
"của",
"giải",
"được",
"tính",
"vào",
"thành",
"tích",
"chung",
"của",
"tay",
"vợt",
"tham",
"dự",
"nhà",
"vô",
"địch",
"kiếm",
"được",
"số",
"điểm",
"bằng",
"với",
"việc",
"thắng",
"một",
"trong",
"bốn",
"giải",
"grand",
"slam",
"itf",
"vẫn",
"còn",
"điều"
] |
thải công nghiệp tốt hơn so với nhiều loại cá bản địa dễ nhạy cảm việc tiêu diệt cá chép thông thường là bỏ thuốc độc cho chết hết cá trong ao hồ sau đó khử trùng và thả lại các loại cá khác thích hợp hơn do sự chịu đựng tốt của cá chép biện pháp này hầu như không đem lại hiệu quả năm 2005 giải vô địch thế giới về cá chép được tổ chức tại sông saint lawrence ở tiểu bang new york các đội từ khắp thế giới sẽ thi đấu trong 5 ngày với phần thưởng trị giá $1 000 000 nếu bất kỳ người thi đấu nào phá được kỷ lục của bang new york là 50 lb 4oz khoảng 22 82 kg == xem thêm == bullet danh sách các loài cá nước ngọt == tham khảo == bullet cyprinus carpio tsn 163344 itis truy nhập ngày 4 tháng 10 năm 2004 bullet cyprinus carpio fishbase ed ranier froese và daniel pauly phiên bản tháng 9 năm 2004 n p fishbase 2004 bullet cyprinus carpio tại arkive org bullet cá chép cyprinus carpio linnaeus 1758 trên svrvn bullet bài thuốc hay từ cá chép
|
[
"thải",
"công",
"nghiệp",
"tốt",
"hơn",
"so",
"với",
"nhiều",
"loại",
"cá",
"bản",
"địa",
"dễ",
"nhạy",
"cảm",
"việc",
"tiêu",
"diệt",
"cá",
"chép",
"thông",
"thường",
"là",
"bỏ",
"thuốc",
"độc",
"cho",
"chết",
"hết",
"cá",
"trong",
"ao",
"hồ",
"sau",
"đó",
"khử",
"trùng",
"và",
"thả",
"lại",
"các",
"loại",
"cá",
"khác",
"thích",
"hợp",
"hơn",
"do",
"sự",
"chịu",
"đựng",
"tốt",
"của",
"cá",
"chép",
"biện",
"pháp",
"này",
"hầu",
"như",
"không",
"đem",
"lại",
"hiệu",
"quả",
"năm",
"2005",
"giải",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"về",
"cá",
"chép",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"sông",
"saint",
"lawrence",
"ở",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"các",
"đội",
"từ",
"khắp",
"thế",
"giới",
"sẽ",
"thi",
"đấu",
"trong",
"5",
"ngày",
"với",
"phần",
"thưởng",
"trị",
"giá",
"$1",
"000",
"000",
"nếu",
"bất",
"kỳ",
"người",
"thi",
"đấu",
"nào",
"phá",
"được",
"kỷ",
"lục",
"của",
"bang",
"new",
"york",
"là",
"50",
"lb",
"4oz",
"khoảng",
"22",
"82",
"kg",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"loài",
"cá",
"nước",
"ngọt",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"cyprinus",
"carpio",
"tsn",
"163344",
"itis",
"truy",
"nhập",
"ngày",
"4",
"tháng",
"10",
"năm",
"2004",
"bullet",
"cyprinus",
"carpio",
"fishbase",
"ed",
"ranier",
"froese",
"và",
"daniel",
"pauly",
"phiên",
"bản",
"tháng",
"9",
"năm",
"2004",
"n",
"p",
"fishbase",
"2004",
"bullet",
"cyprinus",
"carpio",
"tại",
"arkive",
"org",
"bullet",
"cá",
"chép",
"cyprinus",
"carpio",
"linnaeus",
"1758",
"trên",
"svrvn",
"bullet",
"bài",
"thuốc",
"hay",
"từ",
"cá",
"chép"
] |
harold brook 15 tháng 10 năm 1921 ở sheffield anh – 1998 là một cầu thủ bóng đá thi đấu ở vị trí tiền đạo tầm xa cho sheffield united và leeds united trong thập niên 1940 và 1950
|
[
"harold",
"brook",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1921",
"ở",
"sheffield",
"anh",
"–",
"1998",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"tầm",
"xa",
"cho",
"sheffield",
"united",
"và",
"leeds",
"united",
"trong",
"thập",
"niên",
"1940",
"và",
"1950"
] |
sân bay kolokope là một sân bay ở anié vùng plateaux togo == vị trí và cơ sở vật chất == sân bay nằm trên độ cao 591 ft 180 m so với mực nước biển và có một đường băng dài 800 m == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại togo == liên kết ngoài == bullet openstreetmap kolokope bullet ourairports kolokope
|
[
"sân",
"bay",
"kolokope",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"anié",
"vùng",
"plateaux",
"togo",
"==",
"vị",
"trí",
"và",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"==",
"sân",
"bay",
"nằm",
"trên",
"độ",
"cao",
"591",
"ft",
"180",
"m",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"và",
"có",
"một",
"đường",
"băng",
"dài",
"800",
"m",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"tại",
"togo",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"openstreetmap",
"kolokope",
"bullet",
"ourairports",
"kolokope"
] |
tây tạng dhvaja có cùng ý nghĩa như trên nhưng được dựng trên nóc của các tu viện dưới hình dạng trụ đồng bullet pháp luân tượng trưng chân lý dharma trí huệ bullet bình báu tượng trưng báu vật và kho tàng vô tận và bình an gọi là lộc bình hay mai bình bullet bảo cái hay chattra cái ô dù lọng tán tượng trưng sự bảo vệ và sự trung thành với đức phật bảo cái thể hiện cho sự che chở của bầu trời cho sự che chở khỏi mọi quỷ dữ cám dỗ chiếc lọng này cũng thể hiện cho hoàng gia cho đẳng cấp cao có giá trị tinh thần to lớn hình tượng của phật trong tranh vẽ cổ thường có người che lọng đi kèm bullet vỏ ốc xà cừ tượng trưng sự truyền bá chân lý của đức phật khắp nơi bullet bánh xe thời gian kalachraka hay kim cương thời luân là biểu tượng về mười lực của đức phật thời luân còn biểu tượng cho mười phương phật trong phật giáo đại thừa bullet hữu luân bhava-cakra bhavacakka là vòng sinh tử là bánh xe của sự tồn tại chỉ cái luân chuyển của thế giới hiện hữu là cách nói và biểu tượng của người tây tạng chỉ luân hồi saṃsāra thế giới của hữu tình hiển hiện dưới sáu dạng lục đạo thiên giới loài a tu la loài người là ba thiện giới nằm phía trên của bánh xe phía dưới của bánh xe là súc sinh ngạ quỷ
|
[
"tây",
"tạng",
"dhvaja",
"có",
"cùng",
"ý",
"nghĩa",
"như",
"trên",
"nhưng",
"được",
"dựng",
"trên",
"nóc",
"của",
"các",
"tu",
"viện",
"dưới",
"hình",
"dạng",
"trụ",
"đồng",
"bullet",
"pháp",
"luân",
"tượng",
"trưng",
"chân",
"lý",
"dharma",
"trí",
"huệ",
"bullet",
"bình",
"báu",
"tượng",
"trưng",
"báu",
"vật",
"và",
"kho",
"tàng",
"vô",
"tận",
"và",
"bình",
"an",
"gọi",
"là",
"lộc",
"bình",
"hay",
"mai",
"bình",
"bullet",
"bảo",
"cái",
"hay",
"chattra",
"cái",
"ô",
"dù",
"lọng",
"tán",
"tượng",
"trưng",
"sự",
"bảo",
"vệ",
"và",
"sự",
"trung",
"thành",
"với",
"đức",
"phật",
"bảo",
"cái",
"thể",
"hiện",
"cho",
"sự",
"che",
"chở",
"của",
"bầu",
"trời",
"cho",
"sự",
"che",
"chở",
"khỏi",
"mọi",
"quỷ",
"dữ",
"cám",
"dỗ",
"chiếc",
"lọng",
"này",
"cũng",
"thể",
"hiện",
"cho",
"hoàng",
"gia",
"cho",
"đẳng",
"cấp",
"cao",
"có",
"giá",
"trị",
"tinh",
"thần",
"to",
"lớn",
"hình",
"tượng",
"của",
"phật",
"trong",
"tranh",
"vẽ",
"cổ",
"thường",
"có",
"người",
"che",
"lọng",
"đi",
"kèm",
"bullet",
"vỏ",
"ốc",
"xà",
"cừ",
"tượng",
"trưng",
"sự",
"truyền",
"bá",
"chân",
"lý",
"của",
"đức",
"phật",
"khắp",
"nơi",
"bullet",
"bánh",
"xe",
"thời",
"gian",
"kalachraka",
"hay",
"kim",
"cương",
"thời",
"luân",
"là",
"biểu",
"tượng",
"về",
"mười",
"lực",
"của",
"đức",
"phật",
"thời",
"luân",
"còn",
"biểu",
"tượng",
"cho",
"mười",
"phương",
"phật",
"trong",
"phật",
"giáo",
"đại",
"thừa",
"bullet",
"hữu",
"luân",
"bhava-cakra",
"bhavacakka",
"là",
"vòng",
"sinh",
"tử",
"là",
"bánh",
"xe",
"của",
"sự",
"tồn",
"tại",
"chỉ",
"cái",
"luân",
"chuyển",
"của",
"thế",
"giới",
"hiện",
"hữu",
"là",
"cách",
"nói",
"và",
"biểu",
"tượng",
"của",
"người",
"tây",
"tạng",
"chỉ",
"luân",
"hồi",
"saṃsāra",
"thế",
"giới",
"của",
"hữu",
"tình",
"hiển",
"hiện",
"dưới",
"sáu",
"dạng",
"lục",
"đạo",
"thiên",
"giới",
"loài",
"a",
"tu",
"la",
"loài",
"người",
"là",
"ba",
"thiện",
"giới",
"nằm",
"phía",
"trên",
"của",
"bánh",
"xe",
"phía",
"dưới",
"của",
"bánh",
"xe",
"là",
"súc",
"sinh",
"ngạ",
"quỷ"
] |
armadillidium lagrecai
|
[
"armadillidium",
"lagrecai"
] |
populus tomentosa là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được carrière miêu tả khoa học đầu tiên năm 1867
|
[
"populus",
"tomentosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"carrière",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
cá thể ontogeny hoặc ontogenesis ví dụ như một con mực nautilus ban đầu được phát sinh từ trứng rồi trải qua nhiều giai đoạn biến đổi hình thái kết hợp với chuyên hoá tế bào và hình thành cơ quan rồi lúc trưởng thành mới có hình dạng đầy đủ quan niệm biểu sinh với nội hàm như trên là quan niệm đúng đắn được giới khoa học công nhận bullet quá trình biểu sinh nghịch nghĩa với quá trình tiền tạo thành trong lý thuyết tiền tạo thành preformationism là quá trình mô tả mọi sinh vật ban đầu đều phát triển từ một dạng tý hon gọi là tiền mẫu prototype giống như bố mẹ nó mà trong quá trình phát triển thì mọi bộ phận sẽ chỉ to dần ra mà thôi không có chuyên hoá và hình thành cơ quan == lược sử == bullet vào khoảng thế kỉ xvi xvii trở về trước có quan niệm phổ biến cho rằng mọi sinh vật sinh ra thì đã giống như sinh vật trưởng thành chỉ có điều nó nhỏ đến nỗi không nhìn thấy được sau đó lớn dần lên và mọi bộ phận dần dần to ra quá trình này được gọi là tiền tạo thành preformation còn quan niệm này gọi là preformationism tức lý thuyết tiền tạo thành bullet tuy vậy cách đây khoảng 2400 năm aristotle đã xuất bản một cuốn sách trong đó có ý tưởng về lý thuyết biểu sinh gần giống như quan niệm của di
|
[
"cá",
"thể",
"ontogeny",
"hoặc",
"ontogenesis",
"ví",
"dụ",
"như",
"một",
"con",
"mực",
"nautilus",
"ban",
"đầu",
"được",
"phát",
"sinh",
"từ",
"trứng",
"rồi",
"trải",
"qua",
"nhiều",
"giai",
"đoạn",
"biến",
"đổi",
"hình",
"thái",
"kết",
"hợp",
"với",
"chuyên",
"hoá",
"tế",
"bào",
"và",
"hình",
"thành",
"cơ",
"quan",
"rồi",
"lúc",
"trưởng",
"thành",
"mới",
"có",
"hình",
"dạng",
"đầy",
"đủ",
"quan",
"niệm",
"biểu",
"sinh",
"với",
"nội",
"hàm",
"như",
"trên",
"là",
"quan",
"niệm",
"đúng",
"đắn",
"được",
"giới",
"khoa",
"học",
"công",
"nhận",
"bullet",
"quá",
"trình",
"biểu",
"sinh",
"nghịch",
"nghĩa",
"với",
"quá",
"trình",
"tiền",
"tạo",
"thành",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"tiền",
"tạo",
"thành",
"preformationism",
"là",
"quá",
"trình",
"mô",
"tả",
"mọi",
"sinh",
"vật",
"ban",
"đầu",
"đều",
"phát",
"triển",
"từ",
"một",
"dạng",
"tý",
"hon",
"gọi",
"là",
"tiền",
"mẫu",
"prototype",
"giống",
"như",
"bố",
"mẹ",
"nó",
"mà",
"trong",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"thì",
"mọi",
"bộ",
"phận",
"sẽ",
"chỉ",
"to",
"dần",
"ra",
"mà",
"thôi",
"không",
"có",
"chuyên",
"hoá",
"và",
"hình",
"thành",
"cơ",
"quan",
"==",
"lược",
"sử",
"==",
"bullet",
"vào",
"khoảng",
"thế",
"kỉ",
"xvi",
"xvii",
"trở",
"về",
"trước",
"có",
"quan",
"niệm",
"phổ",
"biến",
"cho",
"rằng",
"mọi",
"sinh",
"vật",
"sinh",
"ra",
"thì",
"đã",
"giống",
"như",
"sinh",
"vật",
"trưởng",
"thành",
"chỉ",
"có",
"điều",
"nó",
"nhỏ",
"đến",
"nỗi",
"không",
"nhìn",
"thấy",
"được",
"sau",
"đó",
"lớn",
"dần",
"lên",
"và",
"mọi",
"bộ",
"phận",
"dần",
"dần",
"to",
"ra",
"quá",
"trình",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"tiền",
"tạo",
"thành",
"preformation",
"còn",
"quan",
"niệm",
"này",
"gọi",
"là",
"preformationism",
"tức",
"lý",
"thuyết",
"tiền",
"tạo",
"thành",
"bullet",
"tuy",
"vậy",
"cách",
"đây",
"khoảng",
"2400",
"năm",
"aristotle",
"đã",
"xuất",
"bản",
"một",
"cuốn",
"sách",
"trong",
"đó",
"có",
"ý",
"tưởng",
"về",
"lý",
"thuyết",
"biểu",
"sinh",
"gần",
"giống",
"như",
"quan",
"niệm",
"của",
"di"
] |
psapharochrus leucogaeus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"psapharochrus",
"leucogaeus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mnium brevifolium là một loài rêu trong họ mniaceae loài này được broth müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"mnium",
"brevifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"mniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
lajeado-estrela tiểu vùng lajeado-estrela là một tiểu vùng thuộc bang rio grande do sul brasil tiều vùng này có diện tích 4017 km² dân số năm 2007 là 276922 người
|
[
"lajeado-estrela",
"tiểu",
"vùng",
"lajeado-estrela",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"grande",
"do",
"sul",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4017",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"276922",
"người"
] |
octavia spencer octavia lenora spencer sinh ngày 25 tháng 5 năm 1972 là một nữ diễn viên người mỹ bà là người đã nhận được nhiều giải thưởng bao gồm giải oscar giải bafta và giải quả cầu vàng bà là một trong hai diễn viên da màu đã nhận được ba đề cử giải oscar và là nữ diễn viên da màu duy nhất nhận được hai đề cử liên tiếp spencer thực hiện vai diễn đầu tiên trong bộ phim truyền hình a time to kill năm 1996 sau một thập kỷ vai trò ngắn trong phim và truyền hình bước đột phá của bà xuất hiện vào năm 2011 khi bà đóng vai một người giúp việc vào năm 1960 ở mỹ trong the help bà giành được nhiều giải thưởng bao gồm giải oscar giải thưởng quả cầu vàng và giải thưởng bafta cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất cô là một trong hai người phụ nữ da màu đã nhận được ba đề cử oscar và là nữ diễn viên da đen đầu tiên nhận được hai đề cử liên tiếp với phần diễn xuất của bà trong bộ phim fruitvale của ryan coogler 2013 bà đã nhận được giải thưởng ủy ban quốc gia về phê bình điện ảnh cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất spencer tiếp tục xuất hiện trong các bộ phim như smashed 2012 snowpiercer 2013 get on up 2014 the divergent series 2015 – 2016 và gifted 2017 bà đã nhận được đề cử
|
[
"octavia",
"spencer",
"octavia",
"lenora",
"spencer",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"bà",
"là",
"người",
"đã",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"bao",
"gồm",
"giải",
"oscar",
"giải",
"bafta",
"và",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"bà",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"diễn",
"viên",
"da",
"màu",
"đã",
"nhận",
"được",
"ba",
"đề",
"cử",
"giải",
"oscar",
"và",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"da",
"màu",
"duy",
"nhất",
"nhận",
"được",
"hai",
"đề",
"cử",
"liên",
"tiếp",
"spencer",
"thực",
"hiện",
"vai",
"diễn",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"a",
"time",
"to",
"kill",
"năm",
"1996",
"sau",
"một",
"thập",
"kỷ",
"vai",
"trò",
"ngắn",
"trong",
"phim",
"và",
"truyền",
"hình",
"bước",
"đột",
"phá",
"của",
"bà",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"năm",
"2011",
"khi",
"bà",
"đóng",
"vai",
"một",
"người",
"giúp",
"việc",
"vào",
"năm",
"1960",
"ở",
"mỹ",
"trong",
"the",
"help",
"bà",
"giành",
"được",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"bao",
"gồm",
"giải",
"oscar",
"giải",
"thưởng",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"và",
"giải",
"thưởng",
"bafta",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cô",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"người",
"phụ",
"nữ",
"da",
"màu",
"đã",
"nhận",
"được",
"ba",
"đề",
"cử",
"oscar",
"và",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"da",
"đen",
"đầu",
"tiên",
"nhận",
"được",
"hai",
"đề",
"cử",
"liên",
"tiếp",
"với",
"phần",
"diễn",
"xuất",
"của",
"bà",
"trong",
"bộ",
"phim",
"fruitvale",
"của",
"ryan",
"coogler",
"2013",
"bà",
"đã",
"nhận",
"được",
"giải",
"thưởng",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"gia",
"về",
"phê",
"bình",
"điện",
"ảnh",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"spencer",
"tiếp",
"tục",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"bộ",
"phim",
"như",
"smashed",
"2012",
"snowpiercer",
"2013",
"get",
"on",
"up",
"2014",
"the",
"divergent",
"series",
"2015",
"–",
"2016",
"và",
"gifted",
"2017",
"bà",
"đã",
"nhận",
"được",
"đề",
"cử"
] |
chính == địa cấp thị lâm phần quản lý các đơn vị thị hạt khu quận nội thành và các huyện === các quận nội thành === bullet nghiêu đô 尧都区 === các thành phố cấp huyện === bullet thành phố cấp huyện hầu mã 侯马市 bullet thành phố cấp huyện hoắc châu 霍州市 === các huyện === bullet phần tây 汾西县 bullet cát 吉县 bullet an trạch 安泽县 bullet đại ninh 大宁县 bullet phù sơn 浮山县 bullet cổ 古县 bullet thấp 隰县 bullet tương phần 襄汾县 bullet dực thành 翼城县 bullet vĩnh hòa 永和县 bullet hương ninh 乡宁县 bullet khúc ốc 曲沃县 bullet hồng đồng 洪洞县 bullet bồ 蒲县
|
[
"chính",
"==",
"địa",
"cấp",
"thị",
"lâm",
"phần",
"quản",
"lý",
"các",
"đơn",
"vị",
"thị",
"hạt",
"khu",
"quận",
"nội",
"thành",
"và",
"các",
"huyện",
"===",
"các",
"quận",
"nội",
"thành",
"===",
"bullet",
"nghiêu",
"đô",
"尧都区",
"===",
"các",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"===",
"bullet",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"hầu",
"mã",
"侯马市",
"bullet",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"hoắc",
"châu",
"霍州市",
"===",
"các",
"huyện",
"===",
"bullet",
"phần",
"tây",
"汾西县",
"bullet",
"cát",
"吉县",
"bullet",
"an",
"trạch",
"安泽县",
"bullet",
"đại",
"ninh",
"大宁县",
"bullet",
"phù",
"sơn",
"浮山县",
"bullet",
"cổ",
"古县",
"bullet",
"thấp",
"隰县",
"bullet",
"tương",
"phần",
"襄汾县",
"bullet",
"dực",
"thành",
"翼城县",
"bullet",
"vĩnh",
"hòa",
"永和县",
"bullet",
"hương",
"ninh",
"乡宁县",
"bullet",
"khúc",
"ốc",
"曲沃县",
"bullet",
"hồng",
"đồng",
"洪洞县",
"bullet",
"bồ",
"蒲县"
] |
2061 năm 2061 trong lịch gregory nó sẽ là năm thứ 2061 của công nguyên hay của anno domini năm thứ 61 của thiên niên kỷ thứ 3 và của thế kỷ 21 và năm thứ hai của thập niên 2060
|
[
"2061",
"năm",
"2061",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"nó",
"sẽ",
"là",
"năm",
"thứ",
"2061",
"của",
"công",
"nguyên",
"hay",
"của",
"anno",
"domini",
"năm",
"thứ",
"61",
"của",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"và",
"của",
"thế",
"kỷ",
"21",
"và",
"năm",
"thứ",
"hai",
"của",
"thập",
"niên",
"2060"
] |
cửa khẩu móng cái cửa khẩu quốc tế móng cái là cửa khẩu quốc tế tại vùng đất phường hòa lạc thành phố móng cái tỉnh quảng ninh việt nam cửa khẩu quốc tế móng cái thông thương sang cửa khẩu quốc tế đông hưng 東興口岸 ở huyện đông hưng tỉnh quảng tây trung quốc cầu bắc luân là điểm nối giữa hai thành phố và là địa điểm được chính phủ hai nước chọn đặt cột mốc đầu tiên để phân định ranh giới quốc gia == hoạt động == trong thực tế hoạt động giao thương diễn ra ở hai lối cửa khẩu với tên gọi tại địa phương khác nhau bullet cửa khẩu bắc luân đặt tại đầu cầu bắc luân thuộc vùng đất phường hoà lạc phục vụ giao thương đường bộ cho người và hàng hóa bullet cửa khẩu ka long đặt tại bờ sông ka long thuộc vùng đất phường ka long chỉ phục vụ cho hàng hóa giao thương bằng đường thủy cửa khẩu quốc tế móng cái là đầu mối lập ra khu kinh tế cửa khẩu móng cái là khu vực có quy chế khu kinh tế cửa khẩu đầu tiên ở việt nam theo quyết định của thủ tướng chính phủ việt nam ngày 01 4 2012 về việc thành lập khu kinh tế cửa khẩu móng cái
|
[
"cửa",
"khẩu",
"móng",
"cái",
"cửa",
"khẩu",
"quốc",
"tế",
"móng",
"cái",
"là",
"cửa",
"khẩu",
"quốc",
"tế",
"tại",
"vùng",
"đất",
"phường",
"hòa",
"lạc",
"thành",
"phố",
"móng",
"cái",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"việt",
"nam",
"cửa",
"khẩu",
"quốc",
"tế",
"móng",
"cái",
"thông",
"thương",
"sang",
"cửa",
"khẩu",
"quốc",
"tế",
"đông",
"hưng",
"東興口岸",
"ở",
"huyện",
"đông",
"hưng",
"tỉnh",
"quảng",
"tây",
"trung",
"quốc",
"cầu",
"bắc",
"luân",
"là",
"điểm",
"nối",
"giữa",
"hai",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"địa",
"điểm",
"được",
"chính",
"phủ",
"hai",
"nước",
"chọn",
"đặt",
"cột",
"mốc",
"đầu",
"tiên",
"để",
"phân",
"định",
"ranh",
"giới",
"quốc",
"gia",
"==",
"hoạt",
"động",
"==",
"trong",
"thực",
"tế",
"hoạt",
"động",
"giao",
"thương",
"diễn",
"ra",
"ở",
"hai",
"lối",
"cửa",
"khẩu",
"với",
"tên",
"gọi",
"tại",
"địa",
"phương",
"khác",
"nhau",
"bullet",
"cửa",
"khẩu",
"bắc",
"luân",
"đặt",
"tại",
"đầu",
"cầu",
"bắc",
"luân",
"thuộc",
"vùng",
"đất",
"phường",
"hoà",
"lạc",
"phục",
"vụ",
"giao",
"thương",
"đường",
"bộ",
"cho",
"người",
"và",
"hàng",
"hóa",
"bullet",
"cửa",
"khẩu",
"ka",
"long",
"đặt",
"tại",
"bờ",
"sông",
"ka",
"long",
"thuộc",
"vùng",
"đất",
"phường",
"ka",
"long",
"chỉ",
"phục",
"vụ",
"cho",
"hàng",
"hóa",
"giao",
"thương",
"bằng",
"đường",
"thủy",
"cửa",
"khẩu",
"quốc",
"tế",
"móng",
"cái",
"là",
"đầu",
"mối",
"lập",
"ra",
"khu",
"kinh",
"tế",
"cửa",
"khẩu",
"móng",
"cái",
"là",
"khu",
"vực",
"có",
"quy",
"chế",
"khu",
"kinh",
"tế",
"cửa",
"khẩu",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"việt",
"nam",
"theo",
"quyết",
"định",
"của",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"ngày",
"01",
"4",
"2012",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"khu",
"kinh",
"tế",
"cửa",
"khẩu",
"móng",
"cái"
] |
coccyzus rufigularis là một loài chim trong họ cuculidae
|
[
"coccyzus",
"rufigularis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"cuculidae"
] |
ascotis nigrofasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"ascotis",
"nigrofasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
1930 tuy nhiên phong cách nghệ sĩ đặc trưng của sergei lại không phù hợp với kiểu làm phim công thức và thương mại của hollywood eisenstein đề xuất kịch bản phim về sir basil zaharoff và một phiên bản phim cho tác phẩm arms and the man của george bernard shaw hay sutter s gold của jack london tuy vậy thì những lựa chọn này cũng không gây được ấn tượng với các nhà sản xuất điện ảnh paramount cuối cùng quyết định chọn tác phẩm an american tragedy của theodore dreiser lựa chọn này đã gây phấn khích cho eisenstein người cũng đã đọc và rất thích tác phẩm ông cũng đã gặp theodore tại moskva eisenstein hoàn thành kịch bản vào đầu tháng 10 năm 1930 tuy nhiên paramount lại hoàn toàn không ưng ý với kịch bản và còn bị major frank pease chủ tịch của viện đạo diễn kỹ thuật hollywood đe dọa pease một người bài xích do thái và chống cộng đã dựng lên một cuộc vận động công cộng chống lại eisenstein mười bảy ngày sau sau khi đạt được sự thỏa thuận chung paramount và eisenstein tuyên bố hợp đồng chấm dứt và vô hiệu eisenstein sẽ được trả phí tổn để trở về moskva eisenstein đối mặt với một hình ảnh thất bại khi trở về quê hương ngành công nghiệp điện ảnh xô viết đã giải quyết các vấn đề về phim có tiếng nói mà không cần có ông các bộ phim kỹ thuật và triết lý
|
[
"1930",
"tuy",
"nhiên",
"phong",
"cách",
"nghệ",
"sĩ",
"đặc",
"trưng",
"của",
"sergei",
"lại",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"kiểu",
"làm",
"phim",
"công",
"thức",
"và",
"thương",
"mại",
"của",
"hollywood",
"eisenstein",
"đề",
"xuất",
"kịch",
"bản",
"phim",
"về",
"sir",
"basil",
"zaharoff",
"và",
"một",
"phiên",
"bản",
"phim",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"arms",
"and",
"the",
"man",
"của",
"george",
"bernard",
"shaw",
"hay",
"sutter",
"s",
"gold",
"của",
"jack",
"london",
"tuy",
"vậy",
"thì",
"những",
"lựa",
"chọn",
"này",
"cũng",
"không",
"gây",
"được",
"ấn",
"tượng",
"với",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"điện",
"ảnh",
"paramount",
"cuối",
"cùng",
"quyết",
"định",
"chọn",
"tác",
"phẩm",
"an",
"american",
"tragedy",
"của",
"theodore",
"dreiser",
"lựa",
"chọn",
"này",
"đã",
"gây",
"phấn",
"khích",
"cho",
"eisenstein",
"người",
"cũng",
"đã",
"đọc",
"và",
"rất",
"thích",
"tác",
"phẩm",
"ông",
"cũng",
"đã",
"gặp",
"theodore",
"tại",
"moskva",
"eisenstein",
"hoàn",
"thành",
"kịch",
"bản",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"10",
"năm",
"1930",
"tuy",
"nhiên",
"paramount",
"lại",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"ưng",
"ý",
"với",
"kịch",
"bản",
"và",
"còn",
"bị",
"major",
"frank",
"pease",
"chủ",
"tịch",
"của",
"viện",
"đạo",
"diễn",
"kỹ",
"thuật",
"hollywood",
"đe",
"dọa",
"pease",
"một",
"người",
"bài",
"xích",
"do",
"thái",
"và",
"chống",
"cộng",
"đã",
"dựng",
"lên",
"một",
"cuộc",
"vận",
"động",
"công",
"cộng",
"chống",
"lại",
"eisenstein",
"mười",
"bảy",
"ngày",
"sau",
"sau",
"khi",
"đạt",
"được",
"sự",
"thỏa",
"thuận",
"chung",
"paramount",
"và",
"eisenstein",
"tuyên",
"bố",
"hợp",
"đồng",
"chấm",
"dứt",
"và",
"vô",
"hiệu",
"eisenstein",
"sẽ",
"được",
"trả",
"phí",
"tổn",
"để",
"trở",
"về",
"moskva",
"eisenstein",
"đối",
"mặt",
"với",
"một",
"hình",
"ảnh",
"thất",
"bại",
"khi",
"trở",
"về",
"quê",
"hương",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"điện",
"ảnh",
"xô",
"viết",
"đã",
"giải",
"quyết",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"phim",
"có",
"tiếng",
"nói",
"mà",
"không",
"cần",
"có",
"ông",
"các",
"bộ",
"phim",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"triết",
"lý"
] |
nhà chu cướp thóc lúa nhưng bình vương nhu nhược không dám đánh trả về sau trịnh trang công e ngại danh tiếng của bình vương là thiên tử toàn thiên hạ nên sai người đến xin giảng hoà và trao đổi con tin việc thiên tử đổi con tin với chư hầu là trái ngược với phép tắc nhưng khi đó bình vương yếu thế hơn nên phải chấp thuận bình vương sai con trai là thái tử cơ duệ phụ sang trịnh làm con tin còn trịnh trang công đem con cả là trịnh hốt đến làm con tin của nhà chu ở lạc ấp năm 720 tcn chu bình vương băng tại ngôi được 51 năm thái tử cơ duệ phụ thương cha nghe tin dữ liền lâm bệnh và mất trên đường về con thái tử là vương tôn cơ lâm lên ngôi tức là chu hoàn vương 719-697 tcn == xem thêm == bullet nhà chu bullet xuân thu bullet bao tự
|
[
"nhà",
"chu",
"cướp",
"thóc",
"lúa",
"nhưng",
"bình",
"vương",
"nhu",
"nhược",
"không",
"dám",
"đánh",
"trả",
"về",
"sau",
"trịnh",
"trang",
"công",
"e",
"ngại",
"danh",
"tiếng",
"của",
"bình",
"vương",
"là",
"thiên",
"tử",
"toàn",
"thiên",
"hạ",
"nên",
"sai",
"người",
"đến",
"xin",
"giảng",
"hoà",
"và",
"trao",
"đổi",
"con",
"tin",
"việc",
"thiên",
"tử",
"đổi",
"con",
"tin",
"với",
"chư",
"hầu",
"là",
"trái",
"ngược",
"với",
"phép",
"tắc",
"nhưng",
"khi",
"đó",
"bình",
"vương",
"yếu",
"thế",
"hơn",
"nên",
"phải",
"chấp",
"thuận",
"bình",
"vương",
"sai",
"con",
"trai",
"là",
"thái",
"tử",
"cơ",
"duệ",
"phụ",
"sang",
"trịnh",
"làm",
"con",
"tin",
"còn",
"trịnh",
"trang",
"công",
"đem",
"con",
"cả",
"là",
"trịnh",
"hốt",
"đến",
"làm",
"con",
"tin",
"của",
"nhà",
"chu",
"ở",
"lạc",
"ấp",
"năm",
"720",
"tcn",
"chu",
"bình",
"vương",
"băng",
"tại",
"ngôi",
"được",
"51",
"năm",
"thái",
"tử",
"cơ",
"duệ",
"phụ",
"thương",
"cha",
"nghe",
"tin",
"dữ",
"liền",
"lâm",
"bệnh",
"và",
"mất",
"trên",
"đường",
"về",
"con",
"thái",
"tử",
"là",
"vương",
"tôn",
"cơ",
"lâm",
"lên",
"ngôi",
"tức",
"là",
"chu",
"hoàn",
"vương",
"719-697",
"tcn",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nhà",
"chu",
"bullet",
"xuân",
"thu",
"bullet",
"bao",
"tự"
] |
zenophleps alpinata là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae nó được tìm thấy ở canada bao gồm alberta và british columbia sải cánh dài khoảng 25 mm == liên kết ngoài == bullet species info bullet images
|
[
"zenophleps",
"alpinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"canada",
"bao",
"gồm",
"alberta",
"và",
"british",
"columbia",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"25",
"mm",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"species",
"info",
"bullet",
"images"
] |
minh 10 triệu đồng năm học 2018-2019 tuổi hồng 25 nhà trường trao sổ tiết kiệm 15 triệu đồng đến mẹ việt nam anh hùng nguyễn thị gòn trao sổ tiết kiệm 20 triệu đồng đến một học sinh trong trường có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trao 30 suất học bổng cho những học sinh khá giỏi có hoàn cảnh khó khăn nhân ngày thành lập đoàn tncs hồ chí minh 16 triệu đồng ==== cơ cấu tổ chức ==== bullet ban tổ chức ban tổ chức là đơn vị chính cùng ban giám hiệu nhà trường hoạch định và tổ chức tuổi hồng minh khai cũng như quản lý tổng lực minh khai và đưa ra mọi quyết định liên quan đến chương trình giáo viên đang giữ chức vụ trợ lý thanh niên được phân công vị trí trưởng btc chịu trách nhiệm trước toàn bộ hoạt động của tuổi hồng minh khai trưởng btc hiện tại là thầy nguyễn văn ba bullet đội văn nghệ đội văn nghệ gồm giáo viên và các clb văn nghệ trực thuộc đoàn trường là clb hát và nhạc cụ muzika clb nhảy the grafts clb nhảy cổ động the gun và clb múa đương đại the lights thành viên của đội văn nghệ được tuyển chọn bởi ban điều hành các clb thông qua buổi try-out đội trưởng đội văn nghệ là các cá nhân được chỉ định bởi btc dựa trên những yêu cầu về năng lực nghệ thuật kinh nghiệm quản lý và khả năng làm việc dưới
|
[
"minh",
"10",
"triệu",
"đồng",
"năm",
"học",
"2018-2019",
"tuổi",
"hồng",
"25",
"nhà",
"trường",
"trao",
"sổ",
"tiết",
"kiệm",
"15",
"triệu",
"đồng",
"đến",
"mẹ",
"việt",
"nam",
"anh",
"hùng",
"nguyễn",
"thị",
"gòn",
"trao",
"sổ",
"tiết",
"kiệm",
"20",
"triệu",
"đồng",
"đến",
"một",
"học",
"sinh",
"trong",
"trường",
"có",
"hoàn",
"cảnh",
"đặc",
"biệt",
"khó",
"khăn",
"trao",
"30",
"suất",
"học",
"bổng",
"cho",
"những",
"học",
"sinh",
"khá",
"giỏi",
"có",
"hoàn",
"cảnh",
"khó",
"khăn",
"nhân",
"ngày",
"thành",
"lập",
"đoàn",
"tncs",
"hồ",
"chí",
"minh",
"16",
"triệu",
"đồng",
"====",
"cơ",
"cấu",
"tổ",
"chức",
"====",
"bullet",
"ban",
"tổ",
"chức",
"ban",
"tổ",
"chức",
"là",
"đơn",
"vị",
"chính",
"cùng",
"ban",
"giám",
"hiệu",
"nhà",
"trường",
"hoạch",
"định",
"và",
"tổ",
"chức",
"tuổi",
"hồng",
"minh",
"khai",
"cũng",
"như",
"quản",
"lý",
"tổng",
"lực",
"minh",
"khai",
"và",
"đưa",
"ra",
"mọi",
"quyết",
"định",
"liên",
"quan",
"đến",
"chương",
"trình",
"giáo",
"viên",
"đang",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"trợ",
"lý",
"thanh",
"niên",
"được",
"phân",
"công",
"vị",
"trí",
"trưởng",
"btc",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"trước",
"toàn",
"bộ",
"hoạt",
"động",
"của",
"tuổi",
"hồng",
"minh",
"khai",
"trưởng",
"btc",
"hiện",
"tại",
"là",
"thầy",
"nguyễn",
"văn",
"ba",
"bullet",
"đội",
"văn",
"nghệ",
"đội",
"văn",
"nghệ",
"gồm",
"giáo",
"viên",
"và",
"các",
"clb",
"văn",
"nghệ",
"trực",
"thuộc",
"đoàn",
"trường",
"là",
"clb",
"hát",
"và",
"nhạc",
"cụ",
"muzika",
"clb",
"nhảy",
"the",
"grafts",
"clb",
"nhảy",
"cổ",
"động",
"the",
"gun",
"và",
"clb",
"múa",
"đương",
"đại",
"the",
"lights",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"văn",
"nghệ",
"được",
"tuyển",
"chọn",
"bởi",
"ban",
"điều",
"hành",
"các",
"clb",
"thông",
"qua",
"buổi",
"try-out",
"đội",
"trưởng",
"đội",
"văn",
"nghệ",
"là",
"các",
"cá",
"nhân",
"được",
"chỉ",
"định",
"bởi",
"btc",
"dựa",
"trên",
"những",
"yêu",
"cầu",
"về",
"năng",
"lực",
"nghệ",
"thuật",
"kinh",
"nghiệm",
"quản",
"lý",
"và",
"khả",
"năng",
"làm",
"việc",
"dưới"
] |
hills vào danh sách những nơi có thị trường nhà đất đắt đỏ nhất ở nước mỹ trung bình một ngôi nhà ở đây có giá hơn 2 2 triệu đôla liên hoan phim beverly hills hàng năm được tổ chức tại đây từ năm 2001 beverly hilton là khách sạn lớn nhất trong thành phố này khách sạn chuyên tổ chức những bữa tiệc âm nhạc và điện ảnh rất lớn đặc biệt là bữa tiệc tiền grammy và lễ trao giải quả cầu vàng vào ngày 11 2 2012 nữ danh ca lừng danh whitney houston đã được phát hiện chết trong khách sạn beverly hilton cái chết của houston đã gây chấn động toàn cầu khi cô chỉ chết trước lễ trao giải grammy đúng 1 ngày cảnh sát của thành phố tuyên bố không có dấu hiệu tội phạm và nguyên nhân cái chết của cô được xác định là do đuối nước vì một cơn đau tim sau khi vi phạm nghiêm trọng các toa thuốc được kê đơn == liên kết ngoài == bullet official website of beverly hills bullet beverly hills conference visitors bureau bullet beverly hills city photographs bullet beverly hills little league bullet official rodeo drive website bullet beverly hills film festival bullet beverly hills profile from los angeles times bullet history of beverly hills bullet iranian jew poised to become mayor of beverly hills
|
[
"hills",
"vào",
"danh",
"sách",
"những",
"nơi",
"có",
"thị",
"trường",
"nhà",
"đất",
"đắt",
"đỏ",
"nhất",
"ở",
"nước",
"mỹ",
"trung",
"bình",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"ở",
"đây",
"có",
"giá",
"hơn",
"2",
"2",
"triệu",
"đôla",
"liên",
"hoan",
"phim",
"beverly",
"hills",
"hàng",
"năm",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"đây",
"từ",
"năm",
"2001",
"beverly",
"hilton",
"là",
"khách",
"sạn",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"thành",
"phố",
"này",
"khách",
"sạn",
"chuyên",
"tổ",
"chức",
"những",
"bữa",
"tiệc",
"âm",
"nhạc",
"và",
"điện",
"ảnh",
"rất",
"lớn",
"đặc",
"biệt",
"là",
"bữa",
"tiệc",
"tiền",
"grammy",
"và",
"lễ",
"trao",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"vào",
"ngày",
"11",
"2",
"2012",
"nữ",
"danh",
"ca",
"lừng",
"danh",
"whitney",
"houston",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"chết",
"trong",
"khách",
"sạn",
"beverly",
"hilton",
"cái",
"chết",
"của",
"houston",
"đã",
"gây",
"chấn",
"động",
"toàn",
"cầu",
"khi",
"cô",
"chỉ",
"chết",
"trước",
"lễ",
"trao",
"giải",
"grammy",
"đúng",
"1",
"ngày",
"cảnh",
"sát",
"của",
"thành",
"phố",
"tuyên",
"bố",
"không",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"tội",
"phạm",
"và",
"nguyên",
"nhân",
"cái",
"chết",
"của",
"cô",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"do",
"đuối",
"nước",
"vì",
"một",
"cơn",
"đau",
"tim",
"sau",
"khi",
"vi",
"phạm",
"nghiêm",
"trọng",
"các",
"toa",
"thuốc",
"được",
"kê",
"đơn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"of",
"beverly",
"hills",
"bullet",
"beverly",
"hills",
"conference",
"visitors",
"bureau",
"bullet",
"beverly",
"hills",
"city",
"photographs",
"bullet",
"beverly",
"hills",
"little",
"league",
"bullet",
"official",
"rodeo",
"drive",
"website",
"bullet",
"beverly",
"hills",
"film",
"festival",
"bullet",
"beverly",
"hills",
"profile",
"from",
"los",
"angeles",
"times",
"bullet",
"history",
"of",
"beverly",
"hills",
"bullet",
"iranian",
"jew",
"poised",
"to",
"become",
"mayor",
"of",
"beverly",
"hills"
] |
là nơi định cư liên tục trong 4000 năm al-khutm cơ bản là một pháo đài bằng đá với một tháp làm bằng đá có đường kính 20 mét nó nằm cách 2 km về phía tây của bat và hiện trong trạng điêu tàn al-ayn là một nghĩa địa nhỏ trong ba địa điểm nó ở trong tình trạng được bảo quản tốt hơn nó nằm cách 22 km về phía đông nam của bat nhờ vị trí địa lý nằm trong vùng núi khô cằn bị cô lập mà các địa điểm này được bảo vệ tốt một trong những mối nguy hiểm lớn nhất đến từ những người dân địa phương khi họ có thể phá hủy các cấu trúc của các địa điểm khảo cổ này để làm vật liệu xây dựng == xem thêm == bullet văn hóa umm an-nar
|
[
"là",
"nơi",
"định",
"cư",
"liên",
"tục",
"trong",
"4000",
"năm",
"al-khutm",
"cơ",
"bản",
"là",
"một",
"pháo",
"đài",
"bằng",
"đá",
"với",
"một",
"tháp",
"làm",
"bằng",
"đá",
"có",
"đường",
"kính",
"20",
"mét",
"nó",
"nằm",
"cách",
"2",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"bat",
"và",
"hiện",
"trong",
"trạng",
"điêu",
"tàn",
"al-ayn",
"là",
"một",
"nghĩa",
"địa",
"nhỏ",
"trong",
"ba",
"địa",
"điểm",
"nó",
"ở",
"trong",
"tình",
"trạng",
"được",
"bảo",
"quản",
"tốt",
"hơn",
"nó",
"nằm",
"cách",
"22",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"bat",
"nhờ",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"núi",
"khô",
"cằn",
"bị",
"cô",
"lập",
"mà",
"các",
"địa",
"điểm",
"này",
"được",
"bảo",
"vệ",
"tốt",
"một",
"trong",
"những",
"mối",
"nguy",
"hiểm",
"lớn",
"nhất",
"đến",
"từ",
"những",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"khi",
"họ",
"có",
"thể",
"phá",
"hủy",
"các",
"cấu",
"trúc",
"của",
"các",
"địa",
"điểm",
"khảo",
"cổ",
"này",
"để",
"làm",
"vật",
"liệu",
"xây",
"dựng",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"văn",
"hóa",
"umm",
"an-nar"
] |
2578 saint-exupéry là một tiểu hành tinh nằm trên vành đai chính được tamara m smirnova phát hiện vào ngày 2 tháng 11 năm 1975 nó được đặt theo tên của một nhà văn phi công người pháp ông antoine de saint-exupéry cái tên này tương ứng với tiểu hành tinh là nơi sống của một nhân vật nổi tiếng nhất trong các tác phẩm văn học của saint-exupéry hoàng tử bé trong hoàng tử bé hành tinh của hoàng tử có số hiệu là b612 hơi khác với số hiệu của 2578 saint-exupéry s là tuy nhiên đó là vì thực ra người ta đã phát hiện từ trước đó một tiểu hành tinh gọi là 46610 bésixdouze tên tiếng pháp là b-6-12 b612 ở hệ lục phân là 46610 == xem thêm == bullet petit-prince a moon thuộc 45 eugenia bullet 5540 smirnova == liên kết ngoài == bullet 2578 saint-exupéry ở jpl small-body database
|
[
"2578",
"saint-exupéry",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"nằm",
"trên",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"tamara",
"m",
"smirnova",
"phát",
"hiện",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"11",
"năm",
"1975",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"một",
"nhà",
"văn",
"phi",
"công",
"người",
"pháp",
"ông",
"antoine",
"de",
"saint-exupéry",
"cái",
"tên",
"này",
"tương",
"ứng",
"với",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"là",
"nơi",
"sống",
"của",
"một",
"nhân",
"vật",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
"của",
"saint-exupéry",
"hoàng",
"tử",
"bé",
"trong",
"hoàng",
"tử",
"bé",
"hành",
"tinh",
"của",
"hoàng",
"tử",
"có",
"số",
"hiệu",
"là",
"b612",
"hơi",
"khác",
"với",
"số",
"hiệu",
"của",
"2578",
"saint-exupéry",
"s",
"là",
"tuy",
"nhiên",
"đó",
"là",
"vì",
"thực",
"ra",
"người",
"ta",
"đã",
"phát",
"hiện",
"từ",
"trước",
"đó",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gọi",
"là",
"46610",
"bésixdouze",
"tên",
"tiếng",
"pháp",
"là",
"b-6-12",
"b612",
"ở",
"hệ",
"lục",
"phân",
"là",
"46610",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"petit-prince",
"a",
"moon",
"thuộc",
"45",
"eugenia",
"bullet",
"5540",
"smirnova",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"2578",
"saint-exupéry",
"ở",
"jpl",
"small-body",
"database"
] |
caryomys inez là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được thomas mô tả năm 1908
|
[
"caryomys",
"inez",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1908"
] |
xô trung quốc và các nước xã hội chủ nghĩa khác viện trợ cho việt nam dân chủ cộng hòa vẫn có thể kiểm soát tại các cửa khẩu trên bộ cảng hàng không và cảng biển trong hiệp định không cấm nước ngoài viện trợ cho việt nam dân chủ cộng hòa mà chỉ cấm cung cấp vũ khí cho các bên ở miền nam việt nam tương tự vũ khí mỹ vào việt nam qua các cảng và cầu hàng không cũng dễ dàng được quản lý tuy vậy việc mỹ tiếp tục cung cấp vũ khí và 23 000 cố vấn quân sự cho việt nam cộng hòa là một sự vi phạm các điều khoản liên quan tới việc cấm mỹ can dự vào miền nam việt nam trong hiệp định paris và khiến cho phía việt nam cộng hòa có thêm động lực để tiến hành các hoạt động quân sự chống lại mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam bên cạnh đó điều khoản về ngăn cấm các bên lập căn cứ quân sự trên đất lào trung lập là nhượng bộ của việt nam dân chủ cộng hòa nhưng phía vương quốc lào lại vi phạm lệnh ngừng bắn trong hiệp ước viêng chăn tạo điều kiện để pathet lào tương trợ lẫn nhau với quân đội nhân dân việt nam và quân giải phóng miền nam việt nam tại campuchia điều tương tự cũng xảy ra khi quân đội của lon nol tấn công quân đội
|
[
"xô",
"trung",
"quốc",
"và",
"các",
"nước",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"khác",
"viện",
"trợ",
"cho",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"vẫn",
"có",
"thể",
"kiểm",
"soát",
"tại",
"các",
"cửa",
"khẩu",
"trên",
"bộ",
"cảng",
"hàng",
"không",
"và",
"cảng",
"biển",
"trong",
"hiệp",
"định",
"không",
"cấm",
"nước",
"ngoài",
"viện",
"trợ",
"cho",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"mà",
"chỉ",
"cấm",
"cung",
"cấp",
"vũ",
"khí",
"cho",
"các",
"bên",
"ở",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"tương",
"tự",
"vũ",
"khí",
"mỹ",
"vào",
"việt",
"nam",
"qua",
"các",
"cảng",
"và",
"cầu",
"hàng",
"không",
"cũng",
"dễ",
"dàng",
"được",
"quản",
"lý",
"tuy",
"vậy",
"việc",
"mỹ",
"tiếp",
"tục",
"cung",
"cấp",
"vũ",
"khí",
"và",
"23",
"000",
"cố",
"vấn",
"quân",
"sự",
"cho",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"là",
"một",
"sự",
"vi",
"phạm",
"các",
"điều",
"khoản",
"liên",
"quan",
"tới",
"việc",
"cấm",
"mỹ",
"can",
"dự",
"vào",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"trong",
"hiệp",
"định",
"paris",
"và",
"khiến",
"cho",
"phía",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"có",
"thêm",
"động",
"lực",
"để",
"tiến",
"hành",
"các",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"chống",
"lại",
"mặt",
"trận",
"dân",
"tộc",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"điều",
"khoản",
"về",
"ngăn",
"cấm",
"các",
"bên",
"lập",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"trên",
"đất",
"lào",
"trung",
"lập",
"là",
"nhượng",
"bộ",
"của",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"nhưng",
"phía",
"vương",
"quốc",
"lào",
"lại",
"vi",
"phạm",
"lệnh",
"ngừng",
"bắn",
"trong",
"hiệp",
"ước",
"viêng",
"chăn",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"để",
"pathet",
"lào",
"tương",
"trợ",
"lẫn",
"nhau",
"với",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"và",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"tại",
"campuchia",
"điều",
"tương",
"tự",
"cũng",
"xảy",
"ra",
"khi",
"quân",
"đội",
"của",
"lon",
"nol",
"tấn",
"công",
"quân",
"đội"
] |
sinokalligramma jurassicum là một loài côn trùng trong họ kalligrammatidae thuộc bộ neuroptera loài này được zhang miêu tả năm 2003
|
[
"sinokalligramma",
"jurassicum",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"kalligrammatidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"zhang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003"
] |
racosperma barringtonense là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tindale pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
|
[
"racosperma",
"barringtonense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"tindale",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
microlepia haflangensis là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được b k nayar s kaur mô tả khoa học đầu tiên năm 1964 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"microlepia",
"haflangensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"k",
"nayar",
"s",
"kaur",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
the ascension album của glenn branca the ascension là album phòng thu đầu tay của nhạc công guitar và nhà soạn nhạc người mỹ glenn branca được phát hành năm 1981 bởi 99 records album mang đến những thử nghiệm với sự cộng hưởng bằng các chơi nhiều guitar được lên dây thay thế cùng lúc 10 000 bản đĩa đã được tiêu thụ album cũng nhận được nhiều khen ngợi từ các nhà phê bình == bối cảnh == branca muốn thử nghiệm sự cộng hưởng khi dây guitar được chỉnh tới cùng một nốt rồi chơi ở âm lượng lớn ông tập hợp ascension band với bốn tay guitar điện một tay bass và một tay trống nhóm nhạc gồm cả lee ranaldo người sau đó sẽ gia nhập ban nhạc alternative rock sonic youth tay bass của nhóm quen biết với chủ sở hữu và các kỹ thuật viên của the power station nên họ có thể thuê nó với giá rẻ họ thu năm nhạc khúc trong thời gian đi tour cho ep lesson no 1 the spectacular commodity được sáng tác trước lesson no 1 khởi đầu là một bản nhạc nhảy cho ban nhạc the static của brance tiêu đề the ascension được chọn để thể hiện một sự tiếp nối với những nhạc phẩm của olivier messiaen l ascension và john coltrane ascension bìa đĩa được họa sĩ robert longo thực hiện lấy từ loạt ảnh men in the cities của longo trong đó mô tả những người mẫu ăn vận chỉ tề làm những
|
[
"the",
"ascension",
"album",
"của",
"glenn",
"branca",
"the",
"ascension",
"là",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tay",
"của",
"nhạc",
"công",
"guitar",
"và",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"mỹ",
"glenn",
"branca",
"được",
"phát",
"hành",
"năm",
"1981",
"bởi",
"99",
"records",
"album",
"mang",
"đến",
"những",
"thử",
"nghiệm",
"với",
"sự",
"cộng",
"hưởng",
"bằng",
"các",
"chơi",
"nhiều",
"guitar",
"được",
"lên",
"dây",
"thay",
"thế",
"cùng",
"lúc",
"10",
"000",
"bản",
"đĩa",
"đã",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"album",
"cũng",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"khen",
"ngợi",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"==",
"bối",
"cảnh",
"==",
"branca",
"muốn",
"thử",
"nghiệm",
"sự",
"cộng",
"hưởng",
"khi",
"dây",
"guitar",
"được",
"chỉnh",
"tới",
"cùng",
"một",
"nốt",
"rồi",
"chơi",
"ở",
"âm",
"lượng",
"lớn",
"ông",
"tập",
"hợp",
"ascension",
"band",
"với",
"bốn",
"tay",
"guitar",
"điện",
"một",
"tay",
"bass",
"và",
"một",
"tay",
"trống",
"nhóm",
"nhạc",
"gồm",
"cả",
"lee",
"ranaldo",
"người",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"gia",
"nhập",
"ban",
"nhạc",
"alternative",
"rock",
"sonic",
"youth",
"tay",
"bass",
"của",
"nhóm",
"quen",
"biết",
"với",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"và",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"của",
"the",
"power",
"station",
"nên",
"họ",
"có",
"thể",
"thuê",
"nó",
"với",
"giá",
"rẻ",
"họ",
"thu",
"năm",
"nhạc",
"khúc",
"trong",
"thời",
"gian",
"đi",
"tour",
"cho",
"ep",
"lesson",
"no",
"1",
"the",
"spectacular",
"commodity",
"được",
"sáng",
"tác",
"trước",
"lesson",
"no",
"1",
"khởi",
"đầu",
"là",
"một",
"bản",
"nhạc",
"nhảy",
"cho",
"ban",
"nhạc",
"the",
"static",
"của",
"brance",
"tiêu",
"đề",
"the",
"ascension",
"được",
"chọn",
"để",
"thể",
"hiện",
"một",
"sự",
"tiếp",
"nối",
"với",
"những",
"nhạc",
"phẩm",
"của",
"olivier",
"messiaen",
"l",
"ascension",
"và",
"john",
"coltrane",
"ascension",
"bìa",
"đĩa",
"được",
"họa",
"sĩ",
"robert",
"longo",
"thực",
"hiện",
"lấy",
"từ",
"loạt",
"ảnh",
"men",
"in",
"the",
"cities",
"của",
"longo",
"trong",
"đó",
"mô",
"tả",
"những",
"người",
"mẫu",
"ăn",
"vận",
"chỉ",
"tề",
"làm",
"những"
] |
ung thư vú nam là một loại ung thư hiếm gặp ở nam giới xuất phát từ vú nhiều nam giới bị ung thư vú đã thừa hưởng đột biến brca nhưng cũng có những nguyên nhân khác bao gồm lạm dụng rượu và phơi nhiễm với một số kích thích tố và bức xạ ion hóa vì thể hiện bệnh lý tương tự như ở ung thư vú nữ những đánh giá và điều trị ung thư vú nam điều đang dựa trên kinh nghiệm và hướng dẫn đã được xây dựng ở bệnh nhân nữ điều trị tối ưu hiện vẫn chưa được biết rõ == bệnh lý học == giống như ở nữ giới ung thư biểu mô tuyến ống xâm lấm là loại ung thư phổ biến nhất trong khi ung thư nội mô ung thư biểu mô viêm và bệnh paget vú đã được mô tả thì ung thư biểu mô tiểu thùy tại chỗ lại không tìm thấy ở nam giới ung thư vú ở nam giới di căn theo đường bạch huyết và dòng máu như ở ung thư vú nữ theo đó hệ thống tnm hệ thống thường dùng để phân giai đoạn đối với các khối u đặc cho bệnh ung thư vú là giống nhau cho cả nam và nữ kích thước tổn thương và sự tham gia của hạch bạch huyết giúp xác định tiên lượng do đó các tổn thương nhỏ mà không có sự tham gia của hạch bạch huyết có tiên lượng tốt nhất xuất hiện thụ
|
[
"ung",
"thư",
"vú",
"nam",
"là",
"một",
"loại",
"ung",
"thư",
"hiếm",
"gặp",
"ở",
"nam",
"giới",
"xuất",
"phát",
"từ",
"vú",
"nhiều",
"nam",
"giới",
"bị",
"ung",
"thư",
"vú",
"đã",
"thừa",
"hưởng",
"đột",
"biến",
"brca",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"những",
"nguyên",
"nhân",
"khác",
"bao",
"gồm",
"lạm",
"dụng",
"rượu",
"và",
"phơi",
"nhiễm",
"với",
"một",
"số",
"kích",
"thích",
"tố",
"và",
"bức",
"xạ",
"ion",
"hóa",
"vì",
"thể",
"hiện",
"bệnh",
"lý",
"tương",
"tự",
"như",
"ở",
"ung",
"thư",
"vú",
"nữ",
"những",
"đánh",
"giá",
"và",
"điều",
"trị",
"ung",
"thư",
"vú",
"nam",
"điều",
"đang",
"dựa",
"trên",
"kinh",
"nghiệm",
"và",
"hướng",
"dẫn",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"bệnh",
"nhân",
"nữ",
"điều",
"trị",
"tối",
"ưu",
"hiện",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"biết",
"rõ",
"==",
"bệnh",
"lý",
"học",
"==",
"giống",
"như",
"ở",
"nữ",
"giới",
"ung",
"thư",
"biểu",
"mô",
"tuyến",
"ống",
"xâm",
"lấm",
"là",
"loại",
"ung",
"thư",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"trong",
"khi",
"ung",
"thư",
"nội",
"mô",
"ung",
"thư",
"biểu",
"mô",
"viêm",
"và",
"bệnh",
"paget",
"vú",
"đã",
"được",
"mô",
"tả",
"thì",
"ung",
"thư",
"biểu",
"mô",
"tiểu",
"thùy",
"tại",
"chỗ",
"lại",
"không",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"giới",
"ung",
"thư",
"vú",
"ở",
"nam",
"giới",
"di",
"căn",
"theo",
"đường",
"bạch",
"huyết",
"và",
"dòng",
"máu",
"như",
"ở",
"ung",
"thư",
"vú",
"nữ",
"theo",
"đó",
"hệ",
"thống",
"tnm",
"hệ",
"thống",
"thường",
"dùng",
"để",
"phân",
"giai",
"đoạn",
"đối",
"với",
"các",
"khối",
"u",
"đặc",
"cho",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"vú",
"là",
"giống",
"nhau",
"cho",
"cả",
"nam",
"và",
"nữ",
"kích",
"thước",
"tổn",
"thương",
"và",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"hạch",
"bạch",
"huyết",
"giúp",
"xác",
"định",
"tiên",
"lượng",
"do",
"đó",
"các",
"tổn",
"thương",
"nhỏ",
"mà",
"không",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"hạch",
"bạch",
"huyết",
"có",
"tiên",
"lượng",
"tốt",
"nhất",
"xuất",
"hiện",
"thụ"
] |
4101 ruikou 1988 ce là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 2 năm 1988 bởi tsutomu seki ở geisei observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4101 ruikou
|
[
"4101",
"ruikou",
"1988",
"ce",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"8",
"tháng",
"2",
"năm",
"1988",
"bởi",
"tsutomu",
"seki",
"ở",
"geisei",
"observatory",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"4101",
"ruikou"
] |
phaius wenshanensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được f y liu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
|
[
"phaius",
"wenshanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"y",
"liu",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
erioptera leucosticta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"erioptera",
"leucosticta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
dysoxylum spectabile là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được g forst hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
|
[
"dysoxylum",
"spectabile",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"meliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"forst",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
năng ăn thức ăn rắn trong vòng hai tuần nhưng phải mất khoảng 12 tuần cheo cheo nhỏ sẽ hoàn toàn cai sữa tính trung bình cheo cheo non cả đực lẫn cái phải mất 167 ngày ~5 tháng để đạt được khả năng động dục theo quan sát cheo cheo có khả năng sống đến 14 năm trong điều kiện nuôi nhốt nhưng tuổi thọ trong tự nhiên vẫn là một câu hỏi mở == kẻ thù == một trong những kẻ thù mà cheo cheo java phải đối mặt là con người thông qua tàn phá môi trường sống cũng như săn bắn và bẫy cheo cheo làm thực phẩm lấy da làm thú nuôi con người đã làm giảm đáng kể quần thể cheo cheo java cheo cheo đặc biệt dễ bị đe dọa khi bị con người săn đuổi vào ban đêm bởi vì xu hướng cứng đơ cơ thể lúc bị đèn pha chiếu sáng do kích thước nhỏ nên cheo cheo java bị chó cá sấu mèo lớn chim săn mồi và rắn ăn thịt phổ biến == bệnh dịch == mặc dù nghiên cứu về bệnh dịch và ký sinh trùng có ảnh hưởng đến cheo cheo java vẫn còn non trẻ vi rút gây tiêu chảy trâu bò bvdv 1 vi rút dịch hạch thuộc họ flaviviridae phát hiện có trong cheo cheo java cheo cheo nhiễm loại vi rút này thông qua nhiễm trùng bào thai trong thời kỳ đầu mang thai một khi nhiễm phải cá thể có bvdv có
|
[
"năng",
"ăn",
"thức",
"ăn",
"rắn",
"trong",
"vòng",
"hai",
"tuần",
"nhưng",
"phải",
"mất",
"khoảng",
"12",
"tuần",
"cheo",
"cheo",
"nhỏ",
"sẽ",
"hoàn",
"toàn",
"cai",
"sữa",
"tính",
"trung",
"bình",
"cheo",
"cheo",
"non",
"cả",
"đực",
"lẫn",
"cái",
"phải",
"mất",
"167",
"ngày",
"~5",
"tháng",
"để",
"đạt",
"được",
"khả",
"năng",
"động",
"dục",
"theo",
"quan",
"sát",
"cheo",
"cheo",
"có",
"khả",
"năng",
"sống",
"đến",
"14",
"năm",
"trong",
"điều",
"kiện",
"nuôi",
"nhốt",
"nhưng",
"tuổi",
"thọ",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"vẫn",
"là",
"một",
"câu",
"hỏi",
"mở",
"==",
"kẻ",
"thù",
"==",
"một",
"trong",
"những",
"kẻ",
"thù",
"mà",
"cheo",
"cheo",
"java",
"phải",
"đối",
"mặt",
"là",
"con",
"người",
"thông",
"qua",
"tàn",
"phá",
"môi",
"trường",
"sống",
"cũng",
"như",
"săn",
"bắn",
"và",
"bẫy",
"cheo",
"cheo",
"làm",
"thực",
"phẩm",
"lấy",
"da",
"làm",
"thú",
"nuôi",
"con",
"người",
"đã",
"làm",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"quần",
"thể",
"cheo",
"cheo",
"java",
"cheo",
"cheo",
"đặc",
"biệt",
"dễ",
"bị",
"đe",
"dọa",
"khi",
"bị",
"con",
"người",
"săn",
"đuổi",
"vào",
"ban",
"đêm",
"bởi",
"vì",
"xu",
"hướng",
"cứng",
"đơ",
"cơ",
"thể",
"lúc",
"bị",
"đèn",
"pha",
"chiếu",
"sáng",
"do",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"nên",
"cheo",
"cheo",
"java",
"bị",
"chó",
"cá",
"sấu",
"mèo",
"lớn",
"chim",
"săn",
"mồi",
"và",
"rắn",
"ăn",
"thịt",
"phổ",
"biến",
"==",
"bệnh",
"dịch",
"==",
"mặc",
"dù",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"bệnh",
"dịch",
"và",
"ký",
"sinh",
"trùng",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"cheo",
"cheo",
"java",
"vẫn",
"còn",
"non",
"trẻ",
"vi",
"rút",
"gây",
"tiêu",
"chảy",
"trâu",
"bò",
"bvdv",
"1",
"vi",
"rút",
"dịch",
"hạch",
"thuộc",
"họ",
"flaviviridae",
"phát",
"hiện",
"có",
"trong",
"cheo",
"cheo",
"java",
"cheo",
"cheo",
"nhiễm",
"loại",
"vi",
"rút",
"này",
"thông",
"qua",
"nhiễm",
"trùng",
"bào",
"thai",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"mang",
"thai",
"một",
"khi",
"nhiễm",
"phải",
"cá",
"thể",
"có",
"bvdv",
"có"
] |
v 1 1854–1914 v 2 1914–1937 toronto macmillan of canada c1975-c1980 isbn 0-7705-1317-4 v 1 isbn 0-7705-1854-0 v 2 bullet brown robert craig cook ramsay 1974 canada 1896–1921 bullet granatstein j l hillmer norman 1999 prime ministers ranking canada s leaders harpercollins isbn 0-00-200027-x tr 61–74 bullet macmillan margaret 2003 peacemakers six months that changed the world london john murray về hội nghị hòa bình paris 1919 bullet macquarrie heath robert borden and the election of 1911 canadian journal of economics and political science 1959 tập 25 issue 3 tr 271–286 in jstor bullet byzewski marty 2011 beechwood cemetery ottawa ontario canada interment net clear digital media inc archived from the original on ngày 23 tháng 11 năm 2011 truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2011 bullet levine allan scrum wars the prime ministers and the media dundurn c1993 69–101 == liên kết ngoài == bullet bính luận về việc thượng viện bác bỏ naval aid bill bullet bảng lưu niệm ở grand-pré bullet photograph robert l borden 1905 mccord museum bullet tổ tiên của robert borden
|
[
"v",
"1",
"1854–1914",
"v",
"2",
"1914–1937",
"toronto",
"macmillan",
"of",
"canada",
"c1975-c1980",
"isbn",
"0-7705-1317-4",
"v",
"1",
"isbn",
"0-7705-1854-0",
"v",
"2",
"bullet",
"brown",
"robert",
"craig",
"cook",
"ramsay",
"1974",
"canada",
"1896–1921",
"bullet",
"granatstein",
"j",
"l",
"hillmer",
"norman",
"1999",
"prime",
"ministers",
"ranking",
"canada",
"s",
"leaders",
"harpercollins",
"isbn",
"0-00-200027-x",
"tr",
"61–74",
"bullet",
"macmillan",
"margaret",
"2003",
"peacemakers",
"six",
"months",
"that",
"changed",
"the",
"world",
"london",
"john",
"murray",
"về",
"hội",
"nghị",
"hòa",
"bình",
"paris",
"1919",
"bullet",
"macquarrie",
"heath",
"robert",
"borden",
"and",
"the",
"election",
"of",
"1911",
"canadian",
"journal",
"of",
"economics",
"and",
"political",
"science",
"1959",
"tập",
"25",
"issue",
"3",
"tr",
"271–286",
"in",
"jstor",
"bullet",
"byzewski",
"marty",
"2011",
"beechwood",
"cemetery",
"ottawa",
"ontario",
"canada",
"interment",
"net",
"clear",
"digital",
"media",
"inc",
"archived",
"from",
"the",
"original",
"on",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"truy",
"cập",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"bullet",
"levine",
"allan",
"scrum",
"wars",
"the",
"prime",
"ministers",
"and",
"the",
"media",
"dundurn",
"c1993",
"69–101",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bính",
"luận",
"về",
"việc",
"thượng",
"viện",
"bác",
"bỏ",
"naval",
"aid",
"bill",
"bullet",
"bảng",
"lưu",
"niệm",
"ở",
"grand-pré",
"bullet",
"photograph",
"robert",
"l",
"borden",
"1905",
"mccord",
"museum",
"bullet",
"tổ",
"tiên",
"của",
"robert",
"borden"
] |
thiết bị thử nghiệm điện tử các thiết bị thử nghiệm điện tử được dùng bởi các kỹ sư điện tử học để thử nghiệm và lắp đặt thiết bị điện tử == thiết bị đo == bullet ampe kế gavanô kế đo cường độ dòng điện bullet vôn kế đo hiệu điện thế bullet ôm kế cầu wheatstone đo điện trở bullet vạn năng kế thực hiện các phép đo trên và nhiều chức năng khác bullet phổ kế bullet đầu dò rf bullet tần số kế frequency meter bullet dao động kế oscilloscope == nguồn điện == bullet nguồn một chiều bullet dao động ký nguồn xoay chiều frequency generator bullet máy phát xung == thiết bị khác == bullet máy phân tích mạch bullet mạch in bullet bộ cắm dây breadboard bullet dây dẫn điện bullet đèn chỉ thị bullet phần mềm hỗ trợ thiết kế mạch bullet bảng điện tử bảng quang báo màn hình led
|
[
"thiết",
"bị",
"thử",
"nghiệm",
"điện",
"tử",
"các",
"thiết",
"bị",
"thử",
"nghiệm",
"điện",
"tử",
"được",
"dùng",
"bởi",
"các",
"kỹ",
"sư",
"điện",
"tử",
"học",
"để",
"thử",
"nghiệm",
"và",
"lắp",
"đặt",
"thiết",
"bị",
"điện",
"tử",
"==",
"thiết",
"bị",
"đo",
"==",
"bullet",
"ampe",
"kế",
"gavanô",
"kế",
"đo",
"cường",
"độ",
"dòng",
"điện",
"bullet",
"vôn",
"kế",
"đo",
"hiệu",
"điện",
"thế",
"bullet",
"ôm",
"kế",
"cầu",
"wheatstone",
"đo",
"điện",
"trở",
"bullet",
"vạn",
"năng",
"kế",
"thực",
"hiện",
"các",
"phép",
"đo",
"trên",
"và",
"nhiều",
"chức",
"năng",
"khác",
"bullet",
"phổ",
"kế",
"bullet",
"đầu",
"dò",
"rf",
"bullet",
"tần",
"số",
"kế",
"frequency",
"meter",
"bullet",
"dao",
"động",
"kế",
"oscilloscope",
"==",
"nguồn",
"điện",
"==",
"bullet",
"nguồn",
"một",
"chiều",
"bullet",
"dao",
"động",
"ký",
"nguồn",
"xoay",
"chiều",
"frequency",
"generator",
"bullet",
"máy",
"phát",
"xung",
"==",
"thiết",
"bị",
"khác",
"==",
"bullet",
"máy",
"phân",
"tích",
"mạch",
"bullet",
"mạch",
"in",
"bullet",
"bộ",
"cắm",
"dây",
"breadboard",
"bullet",
"dây",
"dẫn",
"điện",
"bullet",
"đèn",
"chỉ",
"thị",
"bullet",
"phần",
"mềm",
"hỗ",
"trợ",
"thiết",
"kế",
"mạch",
"bullet",
"bảng",
"điện",
"tử",
"bảng",
"quang",
"báo",
"màn",
"hình",
"led"
] |
pseudalus affinis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"pseudalus",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
đại tây dương loài cá này được ghi nhận ở ngoài khơi bờ biển brasil trải dài từ bang maranhão đến bang santa catarina bao gồm những hòn đảo xa bờ như fernando de noronha đảo san hô rocas đảo trindade cũng như cụm đảo ascension và saint helena a bahianus sống gần các rạn san hô viền bờ trên những khu vực có nền đáy là đá sỏi xen lẫn cát ở độ sâu đến 40 m == mô tả == chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận ở a bahianus là 38 cm loài cá này có một mảnh xương nhọn chĩa ra ở mỗi bên cuống đuôi tạo thành ngạnh sắc là đặc điểm của họ cá đuôi gai cơ thể của a bahianus có màu nâu lục hoặc màu vàng nâu một dải sọc màu xanh lam từ mắt chạy dài xuống đến mõm phía sau mắt có những vạch xanh lam bao quanh vây hậu môn có viền màu xanh ánh kim ở rìa vây lưng của a bahianus có viền màu cam hơi đỏ ở rìa và rìa vây đuôi có dải viền màu vàng khác hoàn toàn so với acanthurus tractus == sinh thái == thức ăn của a bahianus là các loại tảo sợi đôi khi chúng ăn cả cỏ biển và tảo cát a bahianus có thể sống đơn độc thường là cá con chưa trưởng thành hoặc hợp thành đàn lớn với mật độ đông đúc đối với cá trưởng thành và chúng lại không sống theo cặp hoặc thành một nhóm
|
[
"đại",
"tây",
"dương",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"brasil",
"trải",
"dài",
"từ",
"bang",
"maranhão",
"đến",
"bang",
"santa",
"catarina",
"bao",
"gồm",
"những",
"hòn",
"đảo",
"xa",
"bờ",
"như",
"fernando",
"de",
"noronha",
"đảo",
"san",
"hô",
"rocas",
"đảo",
"trindade",
"cũng",
"như",
"cụm",
"đảo",
"ascension",
"và",
"saint",
"helena",
"a",
"bahianus",
"sống",
"gần",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"viền",
"bờ",
"trên",
"những",
"khu",
"vực",
"có",
"nền",
"đáy",
"là",
"đá",
"sỏi",
"xen",
"lẫn",
"cát",
"ở",
"độ",
"sâu",
"đến",
"40",
"m",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"tối",
"đa",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"a",
"bahianus",
"là",
"38",
"cm",
"loài",
"cá",
"này",
"có",
"một",
"mảnh",
"xương",
"nhọn",
"chĩa",
"ra",
"ở",
"mỗi",
"bên",
"cuống",
"đuôi",
"tạo",
"thành",
"ngạnh",
"sắc",
"là",
"đặc",
"điểm",
"của",
"họ",
"cá",
"đuôi",
"gai",
"cơ",
"thể",
"của",
"a",
"bahianus",
"có",
"màu",
"nâu",
"lục",
"hoặc",
"màu",
"vàng",
"nâu",
"một",
"dải",
"sọc",
"màu",
"xanh",
"lam",
"từ",
"mắt",
"chạy",
"dài",
"xuống",
"đến",
"mõm",
"phía",
"sau",
"mắt",
"có",
"những",
"vạch",
"xanh",
"lam",
"bao",
"quanh",
"vây",
"hậu",
"môn",
"có",
"viền",
"màu",
"xanh",
"ánh",
"kim",
"ở",
"rìa",
"vây",
"lưng",
"của",
"a",
"bahianus",
"có",
"viền",
"màu",
"cam",
"hơi",
"đỏ",
"ở",
"rìa",
"và",
"rìa",
"vây",
"đuôi",
"có",
"dải",
"viền",
"màu",
"vàng",
"khác",
"hoàn",
"toàn",
"so",
"với",
"acanthurus",
"tractus",
"==",
"sinh",
"thái",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"a",
"bahianus",
"là",
"các",
"loại",
"tảo",
"sợi",
"đôi",
"khi",
"chúng",
"ăn",
"cả",
"cỏ",
"biển",
"và",
"tảo",
"cát",
"a",
"bahianus",
"có",
"thể",
"sống",
"đơn",
"độc",
"thường",
"là",
"cá",
"con",
"chưa",
"trưởng",
"thành",
"hoặc",
"hợp",
"thành",
"đàn",
"lớn",
"với",
"mật",
"độ",
"đông",
"đúc",
"đối",
"với",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"và",
"chúng",
"lại",
"không",
"sống",
"theo",
"cặp",
"hoặc",
"thành",
"một",
"nhóm"
] |
cyperus rheophyticus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được lye mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
|
[
"cyperus",
"rheophyticus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"lye",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
instagram bullet jennie panhan trên twitter
|
[
"instagram",
"bullet",
"jennie",
"panhan",
"trên",
"twitter"
] |
anne sullivan johanna anne mansfield sullivan macy 1866-1936 là nhà giáo nổi tiếng người mỹ bà là một người bạn quan trọng trong cuộc đời của helen keller người mù-điếc đầu tiên đạt được học vị cử nhân nghệ thuật == quãng đời trước khi gặp helen keller == anne sullivan là người gần như mất hết thị lực khi mới lên năm tuổi sự mù lòa của bà là di chứng của một trận sốt năm 1876 mẹ sullivan qua đời và để lại hai anh em bà cho người cha người đã ghẻ lạnh và sau đó gửi hai anh em bà vào trại tế bần hai năm sau anh trai sullivan chết tại chốn cô quạnh đó bà ra đi và bắt đầu theo học tại học viện y khoa perkins trong thời gian học tại perkins bà đã trải qua hai cuộc phẫu thuật mắt và lấy lại một phần thị lực đủ để đọc mỗi lần vài trang sách == gắn bó với hellen keller == === lần đầu gặp gỡ keller và những khó khăn chờ đợi === năm 1886 sullivan tốt nghiệp và đi tìm việc làm nhưng việc làm đối với một người thị lực yếu như bà vào thời đó không phải là chuyện dễ dàng và như một cơ duyên bà được michael anagnos giới thiệu làm gia sư cho cô bé helen keller và sullivan đã nhận lời một cách rất tự nguyện dù chưa hề có kinh nghiệm gì trong việc dạy người mù helen keller và anne sullivan đã
|
[
"anne",
"sullivan",
"johanna",
"anne",
"mansfield",
"sullivan",
"macy",
"1866-1936",
"là",
"nhà",
"giáo",
"nổi",
"tiếng",
"người",
"mỹ",
"bà",
"là",
"một",
"người",
"bạn",
"quan",
"trọng",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"của",
"helen",
"keller",
"người",
"mù-điếc",
"đầu",
"tiên",
"đạt",
"được",
"học",
"vị",
"cử",
"nhân",
"nghệ",
"thuật",
"==",
"quãng",
"đời",
"trước",
"khi",
"gặp",
"helen",
"keller",
"==",
"anne",
"sullivan",
"là",
"người",
"gần",
"như",
"mất",
"hết",
"thị",
"lực",
"khi",
"mới",
"lên",
"năm",
"tuổi",
"sự",
"mù",
"lòa",
"của",
"bà",
"là",
"di",
"chứng",
"của",
"một",
"trận",
"sốt",
"năm",
"1876",
"mẹ",
"sullivan",
"qua",
"đời",
"và",
"để",
"lại",
"hai",
"anh",
"em",
"bà",
"cho",
"người",
"cha",
"người",
"đã",
"ghẻ",
"lạnh",
"và",
"sau",
"đó",
"gửi",
"hai",
"anh",
"em",
"bà",
"vào",
"trại",
"tế",
"bần",
"hai",
"năm",
"sau",
"anh",
"trai",
"sullivan",
"chết",
"tại",
"chốn",
"cô",
"quạnh",
"đó",
"bà",
"ra",
"đi",
"và",
"bắt",
"đầu",
"theo",
"học",
"tại",
"học",
"viện",
"y",
"khoa",
"perkins",
"trong",
"thời",
"gian",
"học",
"tại",
"perkins",
"bà",
"đã",
"trải",
"qua",
"hai",
"cuộc",
"phẫu",
"thuật",
"mắt",
"và",
"lấy",
"lại",
"một",
"phần",
"thị",
"lực",
"đủ",
"để",
"đọc",
"mỗi",
"lần",
"vài",
"trang",
"sách",
"==",
"gắn",
"bó",
"với",
"hellen",
"keller",
"==",
"===",
"lần",
"đầu",
"gặp",
"gỡ",
"keller",
"và",
"những",
"khó",
"khăn",
"chờ",
"đợi",
"===",
"năm",
"1886",
"sullivan",
"tốt",
"nghiệp",
"và",
"đi",
"tìm",
"việc",
"làm",
"nhưng",
"việc",
"làm",
"đối",
"với",
"một",
"người",
"thị",
"lực",
"yếu",
"như",
"bà",
"vào",
"thời",
"đó",
"không",
"phải",
"là",
"chuyện",
"dễ",
"dàng",
"và",
"như",
"một",
"cơ",
"duyên",
"bà",
"được",
"michael",
"anagnos",
"giới",
"thiệu",
"làm",
"gia",
"sư",
"cho",
"cô",
"bé",
"helen",
"keller",
"và",
"sullivan",
"đã",
"nhận",
"lời",
"một",
"cách",
"rất",
"tự",
"nguyện",
"dù",
"chưa",
"hề",
"có",
"kinh",
"nghiệm",
"gì",
"trong",
"việc",
"dạy",
"người",
"mù",
"helen",
"keller",
"và",
"anne",
"sullivan",
"đã"
] |
ko và thua 20 rocky tự hào rằng anh chưa bao giờ để vỡ mũi trong một trận quyền anh chuyên nghiệp biệt danh của ông the italian stallion ngựa giống ý === rocky 1975–1976 === phim bắt đầu vào ngày 25 tháng 11 năm 1975 tại khu ổ chuột ở kensington philadelphia rocky balboa đang so găng với spider rico trong một nhà thờ nhỏ ở hiệp hai rico dùng đầu húc balboa khiến anh bị rách trán rocky liền đáp trả bằng nhiều cú đấm và hạ gục rico ngày hôm sau rocky dừng chân ở cửa hàng thú cưng j&m tropical fish nơi anh gặp adrian pennino adrian tỏ ra ngại ngùng trước rocky sau đó rocky tới thu nợ cho ông chủ tony gazzo bob người vay nợ không có đủ tiền trả nợ nhưng rocky không bẻ gãy ngón cái của bob mặc dù gazzo bắt anh phải làm vậy sau đó rocky tới phòng tập boxing địa phương và phát hiện thấy tủ đồ của mình đã bị một tay đấm khác chiếm chỗ anh không biết rằng mickey goldmill ông chủ phòng tập không hề ghét anh mà luôn tin tiềm năng của rocky còn có thể tốt hơn nhiều những gì anh thể hiện khi rocky về nhà tối hôm đó anh gặp marie một cô gái trẻ đang đứng chơi với một đám hư hỏng và dẫn cô bé về nhà trên đường về rocky giảng giả cho cô hiểu rằng phải tránh xa những kẻ tệ hại đó
|
[
"ko",
"và",
"thua",
"20",
"rocky",
"tự",
"hào",
"rằng",
"anh",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"để",
"vỡ",
"mũi",
"trong",
"một",
"trận",
"quyền",
"anh",
"chuyên",
"nghiệp",
"biệt",
"danh",
"của",
"ông",
"the",
"italian",
"stallion",
"ngựa",
"giống",
"ý",
"===",
"rocky",
"1975–1976",
"===",
"phim",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"năm",
"1975",
"tại",
"khu",
"ổ",
"chuột",
"ở",
"kensington",
"philadelphia",
"rocky",
"balboa",
"đang",
"so",
"găng",
"với",
"spider",
"rico",
"trong",
"một",
"nhà",
"thờ",
"nhỏ",
"ở",
"hiệp",
"hai",
"rico",
"dùng",
"đầu",
"húc",
"balboa",
"khiến",
"anh",
"bị",
"rách",
"trán",
"rocky",
"liền",
"đáp",
"trả",
"bằng",
"nhiều",
"cú",
"đấm",
"và",
"hạ",
"gục",
"rico",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"rocky",
"dừng",
"chân",
"ở",
"cửa",
"hàng",
"thú",
"cưng",
"j&m",
"tropical",
"fish",
"nơi",
"anh",
"gặp",
"adrian",
"pennino",
"adrian",
"tỏ",
"ra",
"ngại",
"ngùng",
"trước",
"rocky",
"sau",
"đó",
"rocky",
"tới",
"thu",
"nợ",
"cho",
"ông",
"chủ",
"tony",
"gazzo",
"bob",
"người",
"vay",
"nợ",
"không",
"có",
"đủ",
"tiền",
"trả",
"nợ",
"nhưng",
"rocky",
"không",
"bẻ",
"gãy",
"ngón",
"cái",
"của",
"bob",
"mặc",
"dù",
"gazzo",
"bắt",
"anh",
"phải",
"làm",
"vậy",
"sau",
"đó",
"rocky",
"tới",
"phòng",
"tập",
"boxing",
"địa",
"phương",
"và",
"phát",
"hiện",
"thấy",
"tủ",
"đồ",
"của",
"mình",
"đã",
"bị",
"một",
"tay",
"đấm",
"khác",
"chiếm",
"chỗ",
"anh",
"không",
"biết",
"rằng",
"mickey",
"goldmill",
"ông",
"chủ",
"phòng",
"tập",
"không",
"hề",
"ghét",
"anh",
"mà",
"luôn",
"tin",
"tiềm",
"năng",
"của",
"rocky",
"còn",
"có",
"thể",
"tốt",
"hơn",
"nhiều",
"những",
"gì",
"anh",
"thể",
"hiện",
"khi",
"rocky",
"về",
"nhà",
"tối",
"hôm",
"đó",
"anh",
"gặp",
"marie",
"một",
"cô",
"gái",
"trẻ",
"đang",
"đứng",
"chơi",
"với",
"một",
"đám",
"hư",
"hỏng",
"và",
"dẫn",
"cô",
"bé",
"về",
"nhà",
"trên",
"đường",
"về",
"rocky",
"giảng",
"giả",
"cho",
"cô",
"hiểu",
"rằng",
"phải",
"tránh",
"xa",
"những",
"kẻ",
"tệ",
"hại",
"đó"
] |
brachycyrtus australis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"brachycyrtus",
"australis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.