text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
augochloropsis cholas là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1903 | [
"augochloropsis",
"cholas",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
aulamorphus punctatus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1926 | [
"aulamorphus",
"punctatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"laboissiere",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
cyrtandra pritchardii là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được seem mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"cyrtandra",
"pritchardii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"seem",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
harunobu tiếp theo là thời kỳ hoàng kim của kiyonaga utamaro và sharaku và kết thúc bằng một thời kỳ suy tàn sau tuyên ngôn bắt đầu từ những năm 1790 của những pháp lệnh tiết kiệm nghiêm ngặt đã giới hạn những gì có thể được miêu tả trong các tác phẩm nghệ thuật tuy nhiên cuốn sách này đã nhận ra được một số lượng lớn ... | [
"harunobu",
"tiếp",
"theo",
"là",
"thời",
"kỳ",
"hoàng",
"kim",
"của",
"kiyonaga",
"utamaro",
"và",
"sharaku",
"và",
"kết",
"thúc",
"bằng",
"một",
"thời",
"kỳ",
"suy",
"tàn",
"sau",
"tuyên",
"ngôn",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"những",
"năm",
"1790",
"của",
"n... |
delosperma invalidum là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được n e br h e k hartmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 publ 2001 | [
"delosperma",
"invalidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"h",
"e",
"k",
"hartmann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002",
"publ",
"2001"
] |
cả nước ở giai đoạn này và có sự thịnh vượng khá cao cho tới thế kỷ 19 tuy nhiên nhà thờ ly giáo bosna đã hoàn toàn biến mất khi đế chế ottoman thịnh vượng và mở rộng vào trung âu bosna thoát khỏi sức ép trở thành tỉnh biên giới và có một giai đoạn bình ổn và thịnh vượng khá dài một số thành phố như sarajevo và mostar ... | [
"cả",
"nước",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"này",
"và",
"có",
"sự",
"thịnh",
"vượng",
"khá",
"cao",
"cho",
"tới",
"thế",
"kỷ",
"19",
"tuy",
"nhiên",
"nhà",
"thờ",
"ly",
"giáo",
"bosna",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"biến",
"mất",
"khi",
"đế",
"chế",
"ottoman",
"t... |
cynometra microflora là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được cowan miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cynometra",
"microflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"cowan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
pterolophia pseudomucronata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"pseudomucronata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
thơ ấu lúc đó hoàng tử lớn nhất là chương cũng đã chết hoàng tử thứ hai nguyễn phúc luân phụ thân của nguyễn ánh trở thành lựa chọn hàng đầu để chính vị sau này tuy nhiên năm 1765 khi vũ vương qua đời trương phúc loan giam phúc luân lập hoàng tử thứ 16 là nguyễn phúc thuần do bà công nữ nguyễn phúc ngọc cầu sanh ra làm... | [
"thơ",
"ấu",
"lúc",
"đó",
"hoàng",
"tử",
"lớn",
"nhất",
"là",
"chương",
"cũng",
"đã",
"chết",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"hai",
"nguyễn",
"phúc",
"luân",
"phụ",
"thân",
"của",
"nguyễn",
"ánh",
"trở",
"thành",
"lựa",
"chọn",
"hàng",
"đầu",
"để",
"chính",
"... |
chuẩn tướng soutchay vongsavanh bullet chuẩn tướng thao ty bullet thiếu tướng vàng pao bullet đại tướng sengsouvanh souvannarath bullet đại tướng amkha soukhavong bullet đại tướng sing ratanassamay bullet đại úy kong le == vũ khí và trang bị == === thiết giáp === lực lượng thiết giáp qua kiểm kê bao gồm xe tăng hạng nh... | [
"chuẩn",
"tướng",
"soutchay",
"vongsavanh",
"bullet",
"chuẩn",
"tướng",
"thao",
"ty",
"bullet",
"thiếu",
"tướng",
"vàng",
"pao",
"bullet",
"đại",
"tướng",
"sengsouvanh",
"souvannarath",
"bullet",
"đại",
"tướng",
"amkha",
"soukhavong",
"bullet",
"đại",
"tướng",
"... |
spiesia glabra là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lam kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"spiesia",
"glabra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
lokroi là một khu tự quản ở vùng trung hy lạp hy lạp khu tự quản lokroi có diện tích 615 kilômét vuông dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 22418 người | [
"lokroi",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"ở",
"vùng",
"trung",
"hy",
"lạp",
"hy",
"lạp",
"khu",
"tự",
"quản",
"lokroi",
"có",
"diện",
"tích",
"615",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",... |
saint-prix val-d oise saint-prix là một xã ở tỉnh val-d’oise thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh val-d’oise == tham khảo == bullet association of mayors of the val d oise bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website bullet mérimée database cultural her... | [
"saint-prix",
"val-d",
"oise",
"saint-prix",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"val-d’oise",
"thuộc",
"vùng",
"île-de-france",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"val-d’oise",
"==",
"tham",
"khảo",
"... |
aganippe berlandi là một loài nhện trong họ idiopidae loài này thuộc chi aganippe aganippe berlandi được william joseph rainbow miêu tả năm 1914 | [
"aganippe",
"berlandi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"idiopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"aganippe",
"aganippe",
"berlandi",
"được",
"william",
"joseph",
"rainbow",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914"
] |
fligny == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes | [
"fligny",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ardennes"
] |
and regulation of non-bank financial institutions the world bank 2002-03-05 doi 10 1596 0-8213-4839-6 isbn 978-0-8213-4839-0 | [
"and",
"regulation",
"of",
"non-bank",
"financial",
"institutions",
"the",
"world",
"bank",
"2002-03-05",
"doi",
"10",
"1596",
"0-8213-4839-6",
"isbn",
"978-0-8213-4839-0"
] |
giới và lãi suất ngân hàng khác với luật học cổ điển trong thời đại internet một số lượng lớn các trang web cung cấp các fatwa để đáp ứng các yêu cầu từ khắp nơi trên thế giới ngoài các chương trình radio và truyền hình vệ tinh cung cấp các fatwa gọi điện thoại tới các fatwa sai và đôi khi kỳ quái do những cá nhân khôn... | [
"giới",
"và",
"lãi",
"suất",
"ngân",
"hàng",
"khác",
"với",
"luật",
"học",
"cổ",
"điển",
"trong",
"thời",
"đại",
"internet",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"các",
"trang",
"web",
"cung",
"cấp",
"các",
"fatwa",
"để",
"đáp",
"ứng",
"các",
"yêu",
"cầu",
"... |
cái khó là nuôi dưỡng được cảm xúc bullet nhà văn bích ngân trong dòng xoay nghiệt ngã bullet nhà văn bích ngân nối nghiệp bác ba phi bullet nhà văn bích ngân trong thế giới xô lệch bullet thế giới xô lệch lại có duyên với hội thảo khoa học quốc tế bullet một số liên kết khác từ các báo bullet https nld com vn van-nghe... | [
"cái",
"khó",
"là",
"nuôi",
"dưỡng",
"được",
"cảm",
"xúc",
"bullet",
"nhà",
"văn",
"bích",
"ngân",
"trong",
"dòng",
"xoay",
"nghiệt",
"ngã",
"bullet",
"nhà",
"văn",
"bích",
"ngân",
"nối",
"nghiệp",
"bác",
"ba",
"phi",
"bullet",
"nhà",
"văn",
"bích",
"n... |
thằn lằn sọc đen danh pháp phelsuma nigristriata là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được meier mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"thằn",
"lằn",
"sọc",
"đen",
"danh",
"pháp",
"phelsuma",
"nigristriata",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"meier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
tachina domator là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"tachina",
"domator",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
các đảng cánh hữu kiểm soát tất cả các bang khác sdapö là khối bỏ phiếu mạnh nhất từ năm 1911 đến năm 1918 từ năm 1918 đến năm 1920 có một chính phủ đại liên minh bao gồm cả cánh tả và cánh hữu cs và đảng công nhân dân chủ xã hội sozialdemokratische arbeiterpartei österreichs sdapö điều này đã mang lại cho đảng dân chủ... | [
"các",
"đảng",
"cánh",
"hữu",
"kiểm",
"soát",
"tất",
"cả",
"các",
"bang",
"khác",
"sdapö",
"là",
"khối",
"bỏ",
"phiếu",
"mạnh",
"nhất",
"từ",
"năm",
"1911",
"đến",
"năm",
"1918",
"từ",
"năm",
"1918",
"đến",
"năm",
"1920",
"có",
"một",
"chính",
"phủ",... |
rhaptopetalum roseum là một loài thực vật có hoa trong họ lecythidaceae loài này được gürke engl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"rhaptopetalum",
"roseum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lecythidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gürke",
"engl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
ascyltus rhizophora là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi ascyltus ascyltus rhizophora được berry joseph a miêu tả năm 1997 beatty jerzy prószyński | [
"ascyltus",
"rhizophora",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ascyltus",
"ascyltus",
"rhizophora",
"được",
"berry",
"joseph",
"a",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997",
"beatty",
"jerzy",
"prószyński"
] |
và cả 4 đệ tử này của thiền sư hoài trang đều tuyên bố vai trò của mình đối việc trụ trì chùa vĩnh bình đặc biệt sau khi thiền sư triệt thông nghĩa giới làm trụ trì sư đã định hình thay đổi quy củ kiến trúc theo hướng dung hợp các yếu tố mật giáo sinh hoạt lễ nghi vốn được coi là trái với chủ trương thiền đơn sơ thuần ... | [
"và",
"cả",
"4",
"đệ",
"tử",
"này",
"của",
"thiền",
"sư",
"hoài",
"trang",
"đều",
"tuyên",
"bố",
"vai",
"trò",
"của",
"mình",
"đối",
"việc",
"trụ",
"trì",
"chùa",
"vĩnh",
"bình",
"đặc",
"biệt",
"sau",
"khi",
"thiền",
"sư",
"triệt",
"thông",
"nghĩa",
... |
cossy orjiakor sinh ngày 16 tháng 10 năm 1984 là tên của một nữ diễn viên ca sĩ nhà sản xuất phim người nigeria bà bắt đầu nổi tiếng khi xuất hiện trong một video âm nhạc của obesere ngoài ra bà còn được biết đến với việc khoe ngực trong các sự kiện xã hội và video âm nhạc năm 2015 bà sản xuất một bộ phim đầu tiên tên ... | [
"cossy",
"orjiakor",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"năm",
"1984",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"ca",
"sĩ",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"phim",
"người",
"nigeria",
"bà",
"bắt",
"đầu",
"nổi",
"tiếng",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"trong",
... |
ấn độ thuộc anh và phiên vương quốc ấn độ đã hợp thành một loại quan hệ liên bang rời rạc lỏng lẻo các tỉnh của ấn độ thuộc anh cần thiết tham gia liên bang mỗi phiên vương quốc chính là tự nguyện gia nhập không gia nhập cũng không được phép phiên vương quốc dù cho gia nhập liên bang cũng có hưởng địa vị không giống nh... | [
"ấn",
"độ",
"thuộc",
"anh",
"và",
"phiên",
"vương",
"quốc",
"ấn",
"độ",
"đã",
"hợp",
"thành",
"một",
"loại",
"quan",
"hệ",
"liên",
"bang",
"rời",
"rạc",
"lỏng",
"lẻo",
"các",
"tỉnh",
"của",
"ấn",
"độ",
"thuộc",
"anh",
"cần",
"thiết",
"tham",
"gia",
... |
nucet là một thị xã thuộc hạt bihor românia dân số thời điểm năm 2002 là 2394 người | [
"nucet",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"bihor",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"2394",
"người"
] |
thấy mình gặp rắc rối với chính phủ hàn quốc lúc này vẫn còn dưới chế độ độc tài quân sự chính phủ hàn quốc sau đó đang trong quá trình xây dựng sức mạnh quân sự của mình như là một phần của cuộc chiến tranh lạnh với bắc triều tiên tìm kiếm thiết lập khả năng phòng thủ công nghiệp của riêng mình chính phủ đã tiếp cận s... | [
"thấy",
"mình",
"gặp",
"rắc",
"rối",
"với",
"chính",
"phủ",
"hàn",
"quốc",
"lúc",
"này",
"vẫn",
"còn",
"dưới",
"chế",
"độ",
"độc",
"tài",
"quân",
"sự",
"chính",
"phủ",
"hàn",
"quốc",
"sau",
"đó",
"đang",
"trong",
"quá",
"trình",
"xây",
"dựng",
"sức",... |
chosŏn ryori là một trang web của bắc triều tiên trang web được liên kết với hiệp hội nấu ăn triều tiên được công bố vào năm 2012 và ra mắt vào giữa năm 2014 quyền truy cập vào trang web bị chặn ở hàn quốc trên cơ sở đạo luật an ninh quốc gia hiệp hội cũng xuất bản một tạp chí cùng tên | [
"chosŏn",
"ryori",
"là",
"một",
"trang",
"web",
"của",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"trang",
"web",
"được",
"liên",
"kết",
"với",
"hiệp",
"hội",
"nấu",
"ăn",
"triều",
"tiên",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"năm",
"2012",
"và",
"ra",
"mắt",
"vào",
"giữa",
"n... |
thành nhan đề cho album năm 1997 và ca khúc chủ đề của oasis harrison cũng từng dùng cụm từ này cho một ca khúc trong album living in the material world 1973 của mình ca khúc của oasis còn có câu hát sing a song to me one from let it be bullet đoạn hát na-na-na trong all around the world cũng tương tự với ca khúc hey j... | [
"thành",
"nhan",
"đề",
"cho",
"album",
"năm",
"1997",
"và",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"của",
"oasis",
"harrison",
"cũng",
"từng",
"dùng",
"cụm",
"từ",
"này",
"cho",
"một",
"ca",
"khúc",
"trong",
"album",
"living",
"in",
"the",
"material",
"world",
"19... |
odorrana absita là một loài ếch trong họ ranidae chúng được tìm thấy ở lào và có thể việt nam các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới và sông tình trạng bảo tồn của nó hiện chưa đủ thông tin | [
"odorrana",
"absita",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"ranidae",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"lào",
"và",
"có",
"thể",
"việt",
"nam",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"mây",
"ẩm",
"nhiệt",... |
alternanthera scirpoides là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"alternanthera",
"scirpoides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
thứ hai vào ngày 6 tháng 4 năm 2018 tháng 4 năm 2018 netflix chi một khoản ngân sách lớn hơn đáng kể so với các phần phim trước để sản xuất hai phần tiếp theo của loạt phim phần 3 với tám tập được phát hành vào ngày 19 tháng 7 năm 2019 còn phần 4 cũng gồm tám tập công chiếu vào ngày 3 tháng 4 năm 2020 cùng ngày netflix... | [
"thứ",
"hai",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"netflix",
"chi",
"một",
"khoản",
"ngân",
"sách",
"lớn",
"hơn",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"các",
"phần",
"phim",
"trước",
"để",
"sản",
"xuất",
"hai",
"phần",... |
tiến dâng sớ cớ mắc bệnh phong thấp không đủ sức làm quan xin nộp trả quan bằng trở về ở thôn độc long cương làm ăn về sau trở nên giàu có sống lâu | [
"tiến",
"dâng",
"sớ",
"cớ",
"mắc",
"bệnh",
"phong",
"thấp",
"không",
"đủ",
"sức",
"làm",
"quan",
"xin",
"nộp",
"trả",
"quan",
"bằng",
"trở",
"về",
"ở",
"thôn",
"độc",
"long",
"cương",
"làm",
"ăn",
"về",
"sau",
"trở",
"nên",
"giàu",
"có",
"sống",
"l... |
1928 20 tháng 6 năm 1930 thăng trung tá 30 tháng 11 năm 1929 bullet thiếu tá kazutaka niimi 20 tháng 6 năm 1930 5 tháng 8 năm 1932 bullet thiếu tá yoshikichi shoji 5 tháng 8 năm 1932 15 tháng 11 năm 1932 bullet thiếu tá kiichiro shoji 15 tháng 11 năm 1932 1 tháng 11 năm 1935 bullet thiếu tá ichitaro oshima 1 tháng 11 n... | [
"1928",
"20",
"tháng",
"6",
"năm",
"1930",
"thăng",
"trung",
"tá",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"1929",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"kazutaka",
"niimi",
"20",
"tháng",
"6",
"năm",
"1930",
"5",
"tháng",
"8",
"năm",
"1932",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"yoshikic... |
debo monsters giữ chúng cho đến khi ami-neesan và uppy xuất hiện như uppy sử dụng bowling bóng vàng của mình để tấn công ông đã nhận được zyudenchi thích của mình nhưng không tìm thấy một cái gì đó sai sau debo harudamonne chơi shamisen ông nhớ lại chủ đề samurai do đó nhận được gabrichanger từ zyudenryu pteragordon và... | [
"debo",
"monsters",
"giữ",
"chúng",
"cho",
"đến",
"khi",
"ami-neesan",
"và",
"uppy",
"xuất",
"hiện",
"như",
"uppy",
"sử",
"dụng",
"bowling",
"bóng",
"vàng",
"của",
"mình",
"để",
"tấn",
"công",
"ông",
"đã",
"nhận",
"được",
"zyudenchi",
"thích",
"của",
"mì... |
neoclytus augusti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"neoclytus",
"augusti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ttđvn được kiến thiết trong khu vực chi dòng đức mẹ đồng công tại thành phố carthage tiểu bang missouri hoa kỳ khởi công ngày 17 tháng 11 năm 1997 do architects john desmond associates và đặng văn lợi họa đồ hãng thầu r e smith construction company và prestressed casting co thực hiện === triển lãm hội họa === khi còn ở... | [
"ttđvn",
"được",
"kiến",
"thiết",
"trong",
"khu",
"vực",
"chi",
"dòng",
"đức",
"mẹ",
"đồng",
"công",
"tại",
"thành",
"phố",
"carthage",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"khởi",
"công",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"do",
"architects... |
lotus oliveirae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được a chev miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lotus",
"oliveirae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"chev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tachibana no naramaro naramaro là người bày mưu thay thế fujiwara no nakamaro và phế truất nữ thiên hoàng kōken âm mưu của tachibana no naramaro ông dự định tụ tập tất cả các thành phần hào tộc chống đối như họ otomo họ saeki họ tajii làm một cuộc đảo chính mưu trừ cánh nakamaro thế nhưng âm mưu bị kẻ khác mật báo nên ... | [
"tachibana",
"no",
"naramaro",
"naramaro",
"là",
"người",
"bày",
"mưu",
"thay",
"thế",
"fujiwara",
"no",
"nakamaro",
"và",
"phế",
"truất",
"nữ",
"thiên",
"hoàng",
"kōken",
"âm",
"mưu",
"của",
"tachibana",
"no",
"naramaro",
"ông",
"dự",
"định",
"tụ",
"tập",... |
moravský krumlov là một thị trấn thuộc huyện znojmo vùng jihomoravský cộng hòa séc 5860 nghìn dân năm 2015 | [
"moravský",
"krumlov",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"znojmo",
"vùng",
"jihomoravský",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"5860",
"nghìn",
"dân",
"năm",
"2015"
] |
lepanthes intricata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"lepanthes",
"intricata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
viola banksii là một thành viên thuộc chi hoa tím là loài bản địa của khu vực phía đông và đông nam châu úc trước đây v banksii được cho là viola hederacea tuy nhiên vào năm 2004 nó mới được đổi tên thành viola banksii bởi kevin thiele == bị nhầm lẫn == loài này được joseph banks và daniel solander tìm thấy vào năm 177... | [
"viola",
"banksii",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"thuộc",
"chi",
"hoa",
"tím",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"của",
"khu",
"vực",
"phía",
"đông",
"và",
"đông",
"nam",
"châu",
"úc",
"trước",
"đây",
"v",
"banksii",
"được",
"cho",
"là",
"viola",
"hederacea... |
polypodium turquinum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được maxon mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"turquinum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"maxon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
byrasandra magadi byrasandra là một làng thuộc tehsil magadi huyện ramanagara bang karnataka ấn độ | [
"byrasandra",
"magadi",
"byrasandra",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"magadi",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
cung 乾清宫 của hoàng đế vì vậy đế hậu buộc phải dời đến khải tường cung 启祥宫 từ đó vạn lịch đế hễ dự yến tiệc hoàng hậu đều hầu bên cạnh không rời năm vạn lịch năm thứ 25 1597 lý quý phi qua đời sau khi sinh hạ hoàng thất tử chu thường doanh 朱常瀛 một người con khác của lý quý phi là chu thường nhuận 朱常润 cũng mới lên 3 tuổi... | [
"cung",
"乾清宫",
"của",
"hoàng",
"đế",
"vì",
"vậy",
"đế",
"hậu",
"buộc",
"phải",
"dời",
"đến",
"khải",
"tường",
"cung",
"启祥宫",
"từ",
"đó",
"vạn",
"lịch",
"đế",
"hễ",
"dự",
"yến",
"tiệc",
"hoàng",
"hậu",
"đều",
"hầu",
"bên",
"cạnh",
"không",
"rời",
"n... |
jambagi b k jamkhandi jambagi b k là một làng thuộc tehsil jamkhandi huyện bagalkot bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"jambagi",
"b",
"k",
"jamkhandi",
"jambagi",
"b",
"k",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"jamkhandi",
"huyện",
"bagalkot",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
đốm màu xanh lam phủ khắp cơ thể và vây các tia vây ở vây lưng tia thứ 3 4 5 và vây hậu môn tia thứ 2 3 4 vươn dài tạo thành các thùy ở hai vây này vây đuôi lõm số gai ở vây lưng 8 số tia vây ở vây lưng 11 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 8 số tia vây ở vây ngực 14–16 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây... | [
"đốm",
"màu",
"xanh",
"lam",
"phủ",
"khắp",
"cơ",
"thể",
"và",
"vây",
"các",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"tia",
"thứ",
"3",
"4",
"5",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"tia",
"thứ",
"2",
"3",
"4",
"vươn",
"dài",
"tạo",
"thành",
"các",
"thùy",
"ở... |
gấm nhưng sư từ chối chỉ nhận áo gấm sư khắc in kinh hoa nghiêm và để mộc bản ở chùa báo thiên khắc bản kinh pháp hoa để ở chùa khán sơn có bà quốc nhũ mẹ vú của vua vì mến mộ đức hạnh nên mời cậu vua cúng dàng tịnh tài cho sư trùng tu chùa hòe nhai và còn dư tiền xây thêm chùa cầu đông kể từ đó sư trụ trì chùa hòe nha... | [
"gấm",
"nhưng",
"sư",
"từ",
"chối",
"chỉ",
"nhận",
"áo",
"gấm",
"sư",
"khắc",
"in",
"kinh",
"hoa",
"nghiêm",
"và",
"để",
"mộc",
"bản",
"ở",
"chùa",
"báo",
"thiên",
"khắc",
"bản",
"kinh",
"pháp",
"hoa",
"để",
"ở",
"chùa",
"khán",
"sơn",
"có",
"bà",
... |
hát i feel pretty khỏi bộ phim sự hiện diện của nó trong vở nhạc kịch gốc đã gây ra những tranh luận trái chiều từ cả hai và ngay sau cuộc tranh luận đó phần lớn được thực hiện trái với mong muốn của sondheim ông và bernstein đã được các nhà sản xuất hướng dẫn thêm một bài hát mang tinh thần lạc quan sau khi tạm dừng m... | [
"hát",
"i",
"feel",
"pretty",
"khỏi",
"bộ",
"phim",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"nó",
"trong",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"gốc",
"đã",
"gây",
"ra",
"những",
"tranh",
"luận",
"trái",
"chiều",
"từ",
"cả",
"hai",
"và",
"ngay",
"sau",
"cuộc",
"tranh",
"luận"... |
phô trương mà không làm méo mó sự phân bổ nguồn lực thomas friedman một nhà báo có tư tưởng tự do giống như paul krugman nói chung thường bảo vệ tự do thương mại như là phương sách có nhiều khả năng cải thiện tốt hơn cho cả các quốc gia giàu và nghèo === vai trò của nhà nước === các nhà tự do trên cơ bản không nhất trí... | [
"phô",
"trương",
"mà",
"không",
"làm",
"méo",
"mó",
"sự",
"phân",
"bổ",
"nguồn",
"lực",
"thomas",
"friedman",
"một",
"nhà",
"báo",
"có",
"tư",
"tưởng",
"tự",
"do",
"giống",
"như",
"paul",
"krugman",
"nói",
"chung",
"thường",
"bảo",
"vệ",
"tự",
"do",
... |
magione là một đô thị ở tỉnh perugia trong vùng umbria có khoảng cách khoảng 15 km về phía tây của perugia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 13 207 người và diện tích là 129 8 km² đô thị magione có các frazioni các đơn vị cấp dưới chủ yếu là các làng agello antria borgogiglione caligiana coll... | [
"magione",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"perugia",
"trong",
"vùng",
"umbria",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"perugia",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",... |
reinsberg áo reinsberg là một đô thị thuộc huyện scheibbs trong bang niederösterreich áo | [
"reinsberg",
"áo",
"reinsberg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"scheibbs",
"trong",
"bang",
"niederösterreich",
"áo"
] |
nhận giải thưởng tại buổi lễ vào đầu mùa thu những người chiến thắng nhận được huy chương và giấy chứng nhận mặt trước của huy chương có một bức chân dung của shaw cũng như tiếng anh và tiếng trung quốc truyền thống của giải thưởng lưng mang năm thể loại tên của người chiến thắng và một trích dẫn của nhà triết học trun... | [
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"tại",
"buổi",
"lễ",
"vào",
"đầu",
"mùa",
"thu",
"những",
"người",
"chiến",
"thắng",
"nhận",
"được",
"huy",
"chương",
"và",
"giấy",
"chứng",
"nhận",
"mặt",
"trước",
"của",
"huy",
"chương",
"có",
"một",
"bức",
"chân",
"dung",
"... |
kiến viên thiên mộ chí được ghi lại như sau == mộ viên == sau khi mất bà được an táng ở hoàng cô phần tại thôn công an bảo thuộc tây đại diêu trấn thành phố cấp huyện đăng tháp tỉnh liêu ninh tức đông a thị mộ viên mộ viên bắt đầu động công vào năm khang hi thứ 17 1688 hoàn thành vào năm thứ 55 1716 trước tiên là kiến ... | [
"kiến",
"viên",
"thiên",
"mộ",
"chí",
"được",
"ghi",
"lại",
"như",
"sau",
"==",
"mộ",
"viên",
"==",
"sau",
"khi",
"mất",
"bà",
"được",
"an",
"táng",
"ở",
"hoàng",
"cô",
"phần",
"tại",
"thôn",
"công",
"an",
"bảo",
"thuộc",
"tây",
"đại",
"diêu",
"trấ... |
seoul 1945 là một bộ phim dài tập năm 2006 với sự tham gia của ryu soo-young han eun-jung so yoo-jin kim ho-jin và park sang-myun bộ phim được phát sóng trên kênh kbs1 từ tháng 7 đến tháng 10 năm 2006 vào thứ bảy và chủ nhật lúc 21 30 gồm 71 tập lấy bối cảnh năm 1945 ngay sau khi hàn quốc được giải phóng khỏi chế độ th... | [
"seoul",
"1945",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"dài",
"tập",
"năm",
"2006",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"ryu",
"soo-young",
"han",
"eun-jung",
"so",
"yoo-jin",
"kim",
"ho-jin",
"và",
"park",
"sang-myun",
"bộ",
"phim",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
... |
mabrya acerifolia là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được pennell elisens mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"mabrya",
"acerifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"pennell",
"elisens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
takagiwa toru == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 20 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at jef united chiba bullet profile at shimizu s-pulse | [
"takagiwa",
"toru",
"==",
"thống",
"kê",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"jef",
"united",
"chiba",
"bullet",
"profile",
"at",
"shi... |
nghiệp dầu mỏ sản lượng dầu mỏ năm 2003 được ước tính khoảng 1 5 triệu tấn hay 30 ngàn barrels mỗi ngày giảm so với sản lượng đỉnh 4 triệu tấn mỗi năm trong thập kỷ 1980 sản lượng năm 2003 chiếm gần 0 6% tổng sản lượng khai thác dầu mỏ của nga tỷ lệ thất nghiệp cao khoảng từ 60 tới 70 phần trăm dù đã có một số sự cải t... | [
"nghiệp",
"dầu",
"mỏ",
"sản",
"lượng",
"dầu",
"mỏ",
"năm",
"2003",
"được",
"ước",
"tính",
"khoảng",
"1",
"5",
"triệu",
"tấn",
"hay",
"30",
"ngàn",
"barrels",
"mỗi",
"ngày",
"giảm",
"so",
"với",
"sản",
"lượng",
"đỉnh",
"4",
"triệu",
"tấn",
"mỗi",
"năm... |
bộ công thương lào bộ công thương là một bộ chính phủ chịu trách nhiệm quản lý và phát triển hoạt động công nghiệp và hoạt động thương mại tại lào nó có trách nhiệm điều phối và thúc đẩy sản xuất thương mại nhập khẩu và xuất khẩu và cho đại diện cho lào và lợi ích của lào trong cộng đồng doanh nghiệp quốc tế các văn ph... | [
"bộ",
"công",
"thương",
"lào",
"bộ",
"công",
"thương",
"là",
"một",
"bộ",
"chính",
"phủ",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"quản",
"lý",
"và",
"phát",
"triển",
"hoạt",
"động",
"công",
"nghiệp",
"và",
"hoạt",
"động",
"thương",
"mại",
"tại",
"lào",
"nó",
"có",
... |
14 tháng 4 năm 2013 khi 89 con voi bao gồm 33 con cái mang thai và 15 con non đã bị giết bởi những kẻ săn trộm tại khu vực gần thị trấn gamba == những tác động của công tác bảo tồn == stephanie vergniault một luật sư nhà biên kịch và nhà bảo tồn người pháp đã làm việc tại chad từ năm 2009 đã thành lập tổ chức sos eleph... | [
"14",
"tháng",
"4",
"năm",
"2013",
"khi",
"89",
"con",
"voi",
"bao",
"gồm",
"33",
"con",
"cái",
"mang",
"thai",
"và",
"15",
"con",
"non",
"đã",
"bị",
"giết",
"bởi",
"những",
"kẻ",
"săn",
"trộm",
"tại",
"khu",
"vực",
"gần",
"thị",
"trấn",
"gamba",
... |
cosmosoma auge là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"cosmosoma",
"auge",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
isle haute-vienne isle là một xã của tỉnh haute-vienne thuộc vùng nouvelle-aquitaine miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-vienne == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"isle",
"haute-vienne",
"isle",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-vienne",
"thuộc",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-vienne",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"b... |
dấu chấm sau này được xác định là các hạt quark lên và xuống mà trước đó đã được đề xuất dựa trên nền tảng lý thuyết các thí nghiệm trên cũng đưa ra bằng chứng đầu tiên cho sự tồn tại của các gluon taylor friedman và kendall đã được trao chung giải nobel vật lý năm 1990 cho công trình phát hiện này sinh thời ông là giá... | [
"dấu",
"chấm",
"sau",
"này",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"các",
"hạt",
"quark",
"lên",
"và",
"xuống",
"mà",
"trước",
"đó",
"đã",
"được",
"đề",
"xuất",
"dựa",
"trên",
"nền",
"tảng",
"lý",
"thuyết",
"các",
"thí",
"nghiệm",
"trên",
"cũng",
"đưa",
"ra",... |
euphorbia roschanica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được ikonn czerep mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"euphorbia",
"roschanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"ikonn",
"czerep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
và thúc đẩy sự phát triển của các nuồn năng lượng tái tạo như điện mặt trời và khí sinh học | [
"và",
"thúc",
"đẩy",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"nuồn",
"năng",
"lượng",
"tái",
"tạo",
"như",
"điện",
"mặt",
"trời",
"và",
"khí",
"sinh",
"học"
] |
danh sách dài các tước hiệu hoàng gia bổ sung quốc vương thụy điển cuối cùng sử dụng tước hiệu này là nữ vương ulrika eleonora người đã thoái vị vào năm 1720 tuy nhiên vào năm 1802 vua gustav iv adolf đã phong tước vị cho con trai mới sinh của mình hoàng tử carl gustaf người đã qua đời ba năm sau đó == dưới sự cai trị ... | [
"danh",
"sách",
"dài",
"các",
"tước",
"hiệu",
"hoàng",
"gia",
"bổ",
"sung",
"quốc",
"vương",
"thụy",
"điển",
"cuối",
"cùng",
"sử",
"dụng",
"tước",
"hiệu",
"này",
"là",
"nữ",
"vương",
"ulrika",
"eleonora",
"người",
"đã",
"thoái",
"vị",
"vào",
"năm",
"17... |
tấn công các đồn bót quân phổ trên hữu ngạn sông moselle nhưng bị giết sạch để vãn hồi tình hình bazaine xua 40 000 quân chia làm 2 toán đi lục lọi lương thực dọc theo hai bờ sông moselle vào ngày 7 tháng 10 sự kiện này đã dẫn đến sự bùng nổ của trận bellevue trong khi pháo phổ phá tan các xe goòng của pháp bộ binh phổ... | [
"tấn",
"công",
"các",
"đồn",
"bót",
"quân",
"phổ",
"trên",
"hữu",
"ngạn",
"sông",
"moselle",
"nhưng",
"bị",
"giết",
"sạch",
"để",
"vãn",
"hồi",
"tình",
"hình",
"bazaine",
"xua",
"40",
"000",
"quân",
"chia",
"làm",
"2",
"toán",
"đi",
"lục",
"lọi",
"lư... |
463 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"463",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
crassula columella là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được marloth schönland miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"crassula",
"columella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"marloth",
"schönland",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
chó danh pháp khoa học canis lupus familiaris hoặc canis familiaris từ hán việt gọi là cẩu 狗 khuyển 犬 hoặc cầy những chú chó con còn được gọi là cún là một loài động vật thuộc chi chó canis tạo nên một phần tiến hóa của sói đồng thời là loài động vật ăn thịt trên cạn có số lượng lớn nhất chó và sói xám thuộc nhóm chị e... | [
"chó",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"canis",
"lupus",
"familiaris",
"hoặc",
"canis",
"familiaris",
"từ",
"hán",
"việt",
"gọi",
"là",
"cẩu",
"狗",
"khuyển",
"犬",
"hoặc",
"cầy",
"những",
"chú",
"chó",
"con",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"cún",
"là",
"một... |
brachytria angulata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"brachytria",
"angulata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
và đầu tiên người nam được cử làm ủy viên hội đồng cai trị sài gòn ngày 17 tháng 5 năm 1883 ông được hàn lâm viện pháp phong danh hiệu viện sĩ officier d académie trong thư gửi cho một bác sĩ người pháp alexis chavanne đề ngày 6 8 1887 trương vĩnh ký bày tỏ lòng cảm kích với những ưu đãi mà chính quyền thực dân pháp ba... | [
"và",
"đầu",
"tiên",
"người",
"nam",
"được",
"cử",
"làm",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"cai",
"trị",
"sài",
"gòn",
"ngày",
"17",
"tháng",
"5",
"năm",
"1883",
"ông",
"được",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"pháp",
"phong",
"danh",
"hiệu",
"viện",
"sĩ",
"officie... |
acolasis subvaria coenipeta subvaria là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"acolasis",
"subvaria",
"coenipeta",
"subvaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
tên của nhạc sĩ vũ thành an sau gần 39 năm không được phép phổ biến tại việt nam cùng với tiếng hát nồng nàn lệ quyên ba nam ca sĩ khách mời đức tuấn lê hiếu hồ trung dũng cũng lần lượt mang đến những tác phẩm của vũ thành an và những bản tình ca nổi tiếng một thời tạo nên một không gian âm nhạc đầy màu sắc khán phòng ... | [
"tên",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"vũ",
"thành",
"an",
"sau",
"gần",
"39",
"năm",
"không",
"được",
"phép",
"phổ",
"biến",
"tại",
"việt",
"nam",
"cùng",
"với",
"tiếng",
"hát",
"nồng",
"nàn",
"lệ",
"quyên",
"ba",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"khách",
"mời",
"đức",
"... |
các cơ sỡ liệu quan hệ quản lí hệ thống trdbms truly relational database management systems bullet xquery là một ngôn ngữ truy vấn cho các dữ liệu kiểu xml bullet xpath là ngôn ngữ khai báo declarative language để định hướng các dữ liệu xml bullet xsparql bullet yql là một ngôn ngữ truy vấn tương tự như sql tạo bởi yah... | [
"các",
"cơ",
"sỡ",
"liệu",
"quan",
"hệ",
"quản",
"lí",
"hệ",
"thống",
"trdbms",
"truly",
"relational",
"database",
"management",
"systems",
"bullet",
"xquery",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"truy",
"vấn",
"cho",
"các",
"dữ",
"liệu",
"kiểu",
"xml",
"bullet",
... |
xanthodaphne maoria là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae | [
"xanthodaphne",
"maoria",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae"
] |
neomilichia dentilineata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"neomilichia",
"dentilineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
scrapter thoracicus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1925 | [
"scrapter",
"thoracicus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
philonotis macrotheca là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được hampe müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"philonotis",
"macrotheca",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
cyclosorus latipinnus là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được benth tardieu mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"cyclosorus",
"latipinnus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"tardieu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
tĩnh trở ra soạn đầu thời nguyễn ghi xứ lạng sơn gồm 1 phủ 7 châu 44 tổng 206 xã trang phố chợ đó là phủ trường khánh các châu ôn thoát lãng văn quan văn uyên thất tuyền lộc bình yên bác châu thất tuyền có 7 tổng hoa sơn kim tông nam sơn bình quân khánh nham nghĩa điềm nghiêm lật và các phố khách cẩu pung bùng ỏi tân k... | [
"tĩnh",
"trở",
"ra",
"soạn",
"đầu",
"thời",
"nguyễn",
"ghi",
"xứ",
"lạng",
"sơn",
"gồm",
"1",
"phủ",
"7",
"châu",
"44",
"tổng",
"206",
"xã",
"trang",
"phố",
"chợ",
"đó",
"là",
"phủ",
"trường",
"khánh",
"các",
"châu",
"ôn",
"thoát",
"lãng",
"văn",
"... |
trochosa entebbensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi trochosa trochosa entebbensis được roger de lessert miêu tả năm 1915 | [
"trochosa",
"entebbensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"trochosa",
"trochosa",
"entebbensis",
"được",
"roger",
"de",
"lessert",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1915"
] |
piper trichostachyon là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được miq c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"piper",
"trichostachyon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"c",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
notomicrus huttoni là một loài bọ cánh cứng trong họ noteridae loài này được young miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"notomicrus",
"huttoni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"noteridae",
"loài",
"này",
"được",
"young",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
phê bình kiểm tra xem xét kỹ lưỡng họ ưa thích khi đẩy phần hiệu chỉnh lên mức cao dù bị chỉ trích khi để ở mức thấp games radar ngưỡng mộ có nói rise fall làm tốt khi thể hiện sự chém giết giữa các đơn vị quân sự với nhau trong một môi trường tuyệt đẹp như tranh vẽ gamespy báo cáo rằng phía sau đường cong gamespot đồn... | [
"phê",
"bình",
"kiểm",
"tra",
"xem",
"xét",
"kỹ",
"lưỡng",
"họ",
"ưa",
"thích",
"khi",
"đẩy",
"phần",
"hiệu",
"chỉnh",
"lên",
"mức",
"cao",
"dù",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"khi",
"để",
"ở",
"mức",
"thấp",
"games",
"radar",
"ngưỡng",
"mộ",
"có",
"nói",
... |
cách đây nhiều thế kỷ đa số họ theo hồi giáo sunni và có tiếp xúc chặt chẽ với người malaysia và indonesia do có cùng tôn giáo và ngôn ngữ cùng thuộc ngữ tộc malay-polynesia == tôn giáo tín ngưỡng == chămpa từng theo một dạng của ấn giáo tamil shaivism tới từ miền nam ấn độ qua đường biển khi các thương gia ả rập ba tư... | [
"cách",
"đây",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"đa",
"số",
"họ",
"theo",
"hồi",
"giáo",
"sunni",
"và",
"có",
"tiếp",
"xúc",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"người",
"malaysia",
"và",
"indonesia",
"do",
"có",
"cùng",
"tôn",
"giáo",
"và",
"ngôn",
"ngữ",
"cùng",
"thuộc",
"... |
hylaeus ombrias là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được perkins mô tả khoa học năm 1910 | [
"hylaeus",
"ombrias",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"perkins",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
apigenin và luteolin các hợp chất có trong loài cây này có thể giúp chống lại virus cúm h3n2 | [
"apigenin",
"và",
"luteolin",
"các",
"hợp",
"chất",
"có",
"trong",
"loài",
"cây",
"này",
"có",
"thể",
"giúp",
"chống",
"lại",
"virus",
"cúm",
"h3n2"
] |
onthophagus caesariatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"caesariatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
Quốc kỳ Indonesia, tiếng Indonesia gọi là Bendera Indonesia hay Sang Merah Putih, là lá cờ có hai màu đỏ và trắng tạo thành hai băng ngang bằng nhau. Băng màu đỏ ở trên, băng màu trắng ở dưới. Màu đỏ tượng trưng cho lòng dũng cảm. Màu trắng tượng trưng cho tinh thần. Tỷ lệ các chiều của lá cờ là 2:3. Quốc kỳ Indonesia ... | [
"Quốc",
"kỳ",
"Indonesia,",
"tiếng",
"Indonesia",
"gọi",
"là",
"Bendera",
"Indonesia",
"hay",
"Sang",
"Merah",
"Putih,",
"là",
"lá",
"cờ",
"có",
"hai",
"màu",
"đỏ",
"và",
"trắng",
"tạo",
"thành",
"hai",
"băng",
"ngang",
"bằng",
"nhau.",
"Băng",
"màu",
"đ... |
gensim is a python library for vector space modeling and includes tf–idf weighting bullet robust hyperlinking an application of tf–idf for stable document addressability bullet anatomy of a search engine bullet tf–idf and related definitions as used in lucene bullet tfidftransformer in scikit-learn bullet text to matri... | [
"gensim",
"is",
"a",
"python",
"library",
"for",
"vector",
"space",
"modeling",
"and",
"includes",
"tf–idf",
"weighting",
"bullet",
"robust",
"hyperlinking",
"an",
"application",
"of",
"tf–idf",
"for",
"stable",
"document",
"addressability",
"bullet",
"anatomy",
"... |
thermonectus nobilis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được zimmermann miêu tả khoa học năm 1924 | [
"thermonectus",
"nobilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"zimmermann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
drillia dunkeri là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae | [
"drillia",
"dunkeri",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"drilliidae"
] |
họ hoa sói danh pháp khoa học chloranthaceae đồng nghĩa hedyosmaceae là một họ trong thực vật có hoa họ này chứa 4 chi với khoảng 75 loài cây thân thảo hay thân gỗ chủ yếu sinh sống trong khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới nhưng không có ở châu phi đại lục tại madagascar chỉ có chi ascarina == đặc điểm == các thành viê... | [
"họ",
"hoa",
"sói",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"chloranthaceae",
"đồng",
"nghĩa",
"hedyosmaceae",
"là",
"một",
"họ",
"trong",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"họ",
"này",
"chứa",
"4",
"chi",
"với",
"khoảng",
"75",
"loài",
"cây",
"thân",
"thảo",
"hay",
... |
tối ưu bầy đàn phương pháp tối ưu bầy đàn là một trong những thuật toán xây dựng dựa trên khái niệm trí tuệ bầy đàn để tìm kiếm lời giải cho các bài toán tối ưu hóa trên một không gian tìm kiếm nào đó == giới thiệu == phương pháp tối ưu bầy đàn là một dạng của các thuật toán tiến hóa quần thể đã được biết đến trước đây... | [
"tối",
"ưu",
"bầy",
"đàn",
"phương",
"pháp",
"tối",
"ưu",
"bầy",
"đàn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thuật",
"toán",
"xây",
"dựng",
"dựa",
"trên",
"khái",
"niệm",
"trí",
"tuệ",
"bầy",
"đàn",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"lời",
"giải",
"cho",
"các",
"bài",... |
chiếc và dự định chuyển sang dùng loại động cơ mikulin m-17 phiên bản bmw vi sửa đổi khi sản xuất hàng loạt mô hình được phê chuẩn ngày 21 tháng 3 năm 1930 và nguyên mẫu đầu tiên được hoàn thành ngày 31 tháng 10 năm 1930 chiếc máy bay cất cánh ngày 22 tháng 12 năm 1930 phi công điều khiển là mikhail gromov với bánh đáp... | [
"chiếc",
"và",
"dự",
"định",
"chuyển",
"sang",
"dùng",
"loại",
"động",
"cơ",
"mikulin",
"m-17",
"phiên",
"bản",
"bmw",
"vi",
"sửa",
"đổi",
"khi",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"mô",
"hình",
"được",
"phê",
"chuẩn",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"năm",
... |
đồng minh của chăm pa ở xứ mã lai là malacca cũng không viện trợ chăm pa trong trận đánh này tuy nhiên minh sử lại ghi chi tiết về cuộc chiến giữa malacca và nhà lê tại lào và tây nguyên sau năm 1471 kéo dài gần 10 năm ghi chép kỳ lạ này đang được các nhà nghiên cứu phân tích tranh luận cuộc chiến giữa chúa nguyễn và b... | [
"đồng",
"minh",
"của",
"chăm",
"pa",
"ở",
"xứ",
"mã",
"lai",
"là",
"malacca",
"cũng",
"không",
"viện",
"trợ",
"chăm",
"pa",
"trong",
"trận",
"đánh",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"minh",
"sử",
"lại",
"ghi",
"chi",
"tiết",
"về",
"cuộc",
"chiến",
"giữa",
"mal... |
padilla griswoldi là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi padilla padilla griswoldi được daniela andriamalala miêu tả năm 2007 | [
"padilla",
"griswoldi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"padilla",
"padilla",
"griswoldi",
"được",
"daniela",
"andriamalala",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007"
] |
crotaphatrema là một chi động vật lưỡng cư trong họ scolecomorphidae thuộc bộ gymnophiona chi này có 3 loài và không bị đe dọa tuyệt chủng == các loài == bullet crotaphatrema bornmuelleri werner 1899 bullet crotaphatrema lamottei nussbaum 1981 bullet crotaphatrema tchabalmbaboensis lawson 2000 | [
"crotaphatrema",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"scolecomorphidae",
"thuộc",
"bộ",
"gymnophiona",
"chi",
"này",
"có",
"3",
"loài",
"và",
"không",
"bị",
"đe",
"dọa",
"tuyệt",
"chủng",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.