text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
augochloropsis cholas là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1903
|
[
"augochloropsis",
"cholas",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
aulamorphus punctatus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1926
|
[
"aulamorphus",
"punctatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"laboissiere",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
cyrtandra pritchardii là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được seem mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
|
[
"cyrtandra",
"pritchardii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"seem",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
harunobu tiếp theo là thời kỳ hoàng kim của kiyonaga utamaro và sharaku và kết thúc bằng một thời kỳ suy tàn sau tuyên ngôn bắt đầu từ những năm 1790 của những pháp lệnh tiết kiệm nghiêm ngặt đã giới hạn những gì có thể được miêu tả trong các tác phẩm nghệ thuật tuy nhiên cuốn sách này đã nhận ra được một số lượng lớn hơn các bậc thầy trong suốt thời kỳ cuối cùng này so với những tác phẩm trước đó và xem hội họa ukiyo-e như là một sự hồi sinh của hội họa yamato-e đã làm sáng tỏ hơn về phân tích của takahashi bằng cách xác định sự suy yếu này là trùng khớp với những nỗ lực tuyệt vọng của chính quyền mạc phủ để nắm giữ quyền lực thông qua việc thông qua các điều luật khắc nghiệt để giữ cho đất nước của họ tiếp tục tan rã đạt đến đỉnh điểm là cuộc minh trị duy tân năm 1868 giới học giả về ukiyo-e có xu hướng tập trung vào việc phân loại các nghệ sĩ vào các danh mục một cách tiếp cận thiếu tính nghiêm ngặt và độc đáo đã được áp dụng cho ngành phân tích nghệ thuật ở các lĩnh vực khác những danh mục này rất nhiều nhưng thường có xu hướng tập trung vào một nhóm các thiên tài được công nhận rất ít nghiên cứu ban đầu được thêm vào những đánh giá đặt nền móng ban đầu
|
[
"harunobu",
"tiếp",
"theo",
"là",
"thời",
"kỳ",
"hoàng",
"kim",
"của",
"kiyonaga",
"utamaro",
"và",
"sharaku",
"và",
"kết",
"thúc",
"bằng",
"một",
"thời",
"kỳ",
"suy",
"tàn",
"sau",
"tuyên",
"ngôn",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"những",
"năm",
"1790",
"của",
"những",
"pháp",
"lệnh",
"tiết",
"kiệm",
"nghiêm",
"ngặt",
"đã",
"giới",
"hạn",
"những",
"gì",
"có",
"thể",
"được",
"miêu",
"tả",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"tuy",
"nhiên",
"cuốn",
"sách",
"này",
"đã",
"nhận",
"ra",
"được",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"hơn",
"các",
"bậc",
"thầy",
"trong",
"suốt",
"thời",
"kỳ",
"cuối",
"cùng",
"này",
"so",
"với",
"những",
"tác",
"phẩm",
"trước",
"đó",
"và",
"xem",
"hội",
"họa",
"ukiyo-e",
"như",
"là",
"một",
"sự",
"hồi",
"sinh",
"của",
"hội",
"họa",
"yamato-e",
"đã",
"làm",
"sáng",
"tỏ",
"hơn",
"về",
"phân",
"tích",
"của",
"takahashi",
"bằng",
"cách",
"xác",
"định",
"sự",
"suy",
"yếu",
"này",
"là",
"trùng",
"khớp",
"với",
"những",
"nỗ",
"lực",
"tuyệt",
"vọng",
"của",
"chính",
"quyền",
"mạc",
"phủ",
"để",
"nắm",
"giữ",
"quyền",
"lực",
"thông",
"qua",
"việc",
"thông",
"qua",
"các",
"điều",
"luật",
"khắc",
"nghiệt",
"để",
"giữ",
"cho",
"đất",
"nước",
"của",
"họ",
"tiếp",
"tục",
"tan",
"rã",
"đạt",
"đến",
"đỉnh",
"điểm",
"là",
"cuộc",
"minh",
"trị",
"duy",
"tân",
"năm",
"1868",
"giới",
"học",
"giả",
"về",
"ukiyo-e",
"có",
"xu",
"hướng",
"tập",
"trung",
"vào",
"việc",
"phân",
"loại",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"vào",
"các",
"danh",
"mục",
"một",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"thiếu",
"tính",
"nghiêm",
"ngặt",
"và",
"độc",
"đáo",
"đã",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"ngành",
"phân",
"tích",
"nghệ",
"thuật",
"ở",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"những",
"danh",
"mục",
"này",
"rất",
"nhiều",
"nhưng",
"thường",
"có",
"xu",
"hướng",
"tập",
"trung",
"vào",
"một",
"nhóm",
"các",
"thiên",
"tài",
"được",
"công",
"nhận",
"rất",
"ít",
"nghiên",
"cứu",
"ban",
"đầu",
"được",
"thêm",
"vào",
"những",
"đánh",
"giá",
"đặt",
"nền",
"móng",
"ban",
"đầu"
] |
delosperma invalidum là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được n e br h e k hartmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 publ 2001
|
[
"delosperma",
"invalidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"h",
"e",
"k",
"hartmann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002",
"publ",
"2001"
] |
cả nước ở giai đoạn này và có sự thịnh vượng khá cao cho tới thế kỷ 19 tuy nhiên nhà thờ ly giáo bosna đã hoàn toàn biến mất khi đế chế ottoman thịnh vượng và mở rộng vào trung âu bosna thoát khỏi sức ép trở thành tỉnh biên giới và có một giai đoạn bình ổn và thịnh vượng khá dài một số thành phố như sarajevo và mostar được thành lập và phát triển trở thành các trung tâm thương mại và văn hoá lớn của vùng bên trong những thành phố đó nhiều sultan và các thống đốc cung cấp tài chính cho việc xây dựng nhiều công trình quan trọng của kiến trúc bosna như stari most và nhà thờ hồi giáo gazi husrev-beg hơn nữa số lượng người bosna có ảnh hưởng quan trọng trong văn hoá và chính trị trong thời gian này khá lớn các binh sĩ bosna chiếm một thành phần lớn trong mọi cấp bậc chỉ huy quân sự của ottoman trong trận mohács và chiến trường krbava hai thắng lợi quyết định về quân sự trong khi nhiều người bosna khác thăng tiến qua các cấp bậc quân sự ottoman để nắm giữ những vị trí quyền lực cao nhất nhất trong đế chế gồm các đô đốc tướng lĩnh và đại tư tế nhiều người bosna cũng để lại dấu ấn vĩnh cửu trong văn hoá ottoman trở thành các nhân vật thần bí các học giả và những nhà thơ nổi tiếng bằng
|
[
"cả",
"nước",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"này",
"và",
"có",
"sự",
"thịnh",
"vượng",
"khá",
"cao",
"cho",
"tới",
"thế",
"kỷ",
"19",
"tuy",
"nhiên",
"nhà",
"thờ",
"ly",
"giáo",
"bosna",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"biến",
"mất",
"khi",
"đế",
"chế",
"ottoman",
"thịnh",
"vượng",
"và",
"mở",
"rộng",
"vào",
"trung",
"âu",
"bosna",
"thoát",
"khỏi",
"sức",
"ép",
"trở",
"thành",
"tỉnh",
"biên",
"giới",
"và",
"có",
"một",
"giai",
"đoạn",
"bình",
"ổn",
"và",
"thịnh",
"vượng",
"khá",
"dài",
"một",
"số",
"thành",
"phố",
"như",
"sarajevo",
"và",
"mostar",
"được",
"thành",
"lập",
"và",
"phát",
"triển",
"trở",
"thành",
"các",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"và",
"văn",
"hoá",
"lớn",
"của",
"vùng",
"bên",
"trong",
"những",
"thành",
"phố",
"đó",
"nhiều",
"sultan",
"và",
"các",
"thống",
"đốc",
"cung",
"cấp",
"tài",
"chính",
"cho",
"việc",
"xây",
"dựng",
"nhiều",
"công",
"trình",
"quan",
"trọng",
"của",
"kiến",
"trúc",
"bosna",
"như",
"stari",
"most",
"và",
"nhà",
"thờ",
"hồi",
"giáo",
"gazi",
"husrev-beg",
"hơn",
"nữa",
"số",
"lượng",
"người",
"bosna",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"quan",
"trọng",
"trong",
"văn",
"hoá",
"và",
"chính",
"trị",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"khá",
"lớn",
"các",
"binh",
"sĩ",
"bosna",
"chiếm",
"một",
"thành",
"phần",
"lớn",
"trong",
"mọi",
"cấp",
"bậc",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"của",
"ottoman",
"trong",
"trận",
"mohács",
"và",
"chiến",
"trường",
"krbava",
"hai",
"thắng",
"lợi",
"quyết",
"định",
"về",
"quân",
"sự",
"trong",
"khi",
"nhiều",
"người",
"bosna",
"khác",
"thăng",
"tiến",
"qua",
"các",
"cấp",
"bậc",
"quân",
"sự",
"ottoman",
"để",
"nắm",
"giữ",
"những",
"vị",
"trí",
"quyền",
"lực",
"cao",
"nhất",
"nhất",
"trong",
"đế",
"chế",
"gồm",
"các",
"đô",
"đốc",
"tướng",
"lĩnh",
"và",
"đại",
"tư",
"tế",
"nhiều",
"người",
"bosna",
"cũng",
"để",
"lại",
"dấu",
"ấn",
"vĩnh",
"cửu",
"trong",
"văn",
"hoá",
"ottoman",
"trở",
"thành",
"các",
"nhân",
"vật",
"thần",
"bí",
"các",
"học",
"giả",
"và",
"những",
"nhà",
"thơ",
"nổi",
"tiếng",
"bằng"
] |
cynometra microflora là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được cowan miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"cynometra",
"microflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"cowan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
pterolophia pseudomucronata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pterolophia",
"pseudomucronata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
thơ ấu lúc đó hoàng tử lớn nhất là chương cũng đã chết hoàng tử thứ hai nguyễn phúc luân phụ thân của nguyễn ánh trở thành lựa chọn hàng đầu để chính vị sau này tuy nhiên năm 1765 khi vũ vương qua đời trương phúc loan giam phúc luân lập hoàng tử thứ 16 là nguyễn phúc thuần do bà công nữ nguyễn phúc ngọc cầu sanh ra làm chúa xưng là định vương trương phúc loan được phong lên làm quốc phó thi hành chính sách tầm xàm làm người trong nước đều oán giận phúc luân sau đó chết trong ngục vào ngày 24 tháng 10 năm 1765 == trở thành thế tử == trương phúc loan sau khi nắm quyền thì tham lam bạo ngược và chuyên quyền ra sức cướp bóc của dân để làm giàu khiến lòng người oán giận thế nước suy yếu trước rình hình đó vào năm 1771 ba anh em ở đất tây sơn là nguyễn nhạc nguyễn lữ và nguyễn huệ dựng cờ khởi nghĩa dùng danh nghĩa lật đổ quyền thần họ trương và ủng hộ hoàng tôn dương lên ngôi chính thống khẩu hiệu đó được thể hiện qua hai câu nói năm 1773 quân nổi dậy nguyễn nhạc đánh chiếm quy nhơn đầu năm 1775 quân trịnh do hoàng ngũ phúc chỉ huy tiến vào đánh chiếm phú xuân nguyễn phúc dương theo chú là định vương nguyễn phúc thuần vào quảng nam các tướng nguyễn cửu dật tôn thất tĩnh tôn thất kính
|
[
"thơ",
"ấu",
"lúc",
"đó",
"hoàng",
"tử",
"lớn",
"nhất",
"là",
"chương",
"cũng",
"đã",
"chết",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"hai",
"nguyễn",
"phúc",
"luân",
"phụ",
"thân",
"của",
"nguyễn",
"ánh",
"trở",
"thành",
"lựa",
"chọn",
"hàng",
"đầu",
"để",
"chính",
"vị",
"sau",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"năm",
"1765",
"khi",
"vũ",
"vương",
"qua",
"đời",
"trương",
"phúc",
"loan",
"giam",
"phúc",
"luân",
"lập",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"16",
"là",
"nguyễn",
"phúc",
"thuần",
"do",
"bà",
"công",
"nữ",
"nguyễn",
"phúc",
"ngọc",
"cầu",
"sanh",
"ra",
"làm",
"chúa",
"xưng",
"là",
"định",
"vương",
"trương",
"phúc",
"loan",
"được",
"phong",
"lên",
"làm",
"quốc",
"phó",
"thi",
"hành",
"chính",
"sách",
"tầm",
"xàm",
"làm",
"người",
"trong",
"nước",
"đều",
"oán",
"giận",
"phúc",
"luân",
"sau",
"đó",
"chết",
"trong",
"ngục",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"10",
"năm",
"1765",
"==",
"trở",
"thành",
"thế",
"tử",
"==",
"trương",
"phúc",
"loan",
"sau",
"khi",
"nắm",
"quyền",
"thì",
"tham",
"lam",
"bạo",
"ngược",
"và",
"chuyên",
"quyền",
"ra",
"sức",
"cướp",
"bóc",
"của",
"dân",
"để",
"làm",
"giàu",
"khiến",
"lòng",
"người",
"oán",
"giận",
"thế",
"nước",
"suy",
"yếu",
"trước",
"rình",
"hình",
"đó",
"vào",
"năm",
"1771",
"ba",
"anh",
"em",
"ở",
"đất",
"tây",
"sơn",
"là",
"nguyễn",
"nhạc",
"nguyễn",
"lữ",
"và",
"nguyễn",
"huệ",
"dựng",
"cờ",
"khởi",
"nghĩa",
"dùng",
"danh",
"nghĩa",
"lật",
"đổ",
"quyền",
"thần",
"họ",
"trương",
"và",
"ủng",
"hộ",
"hoàng",
"tôn",
"dương",
"lên",
"ngôi",
"chính",
"thống",
"khẩu",
"hiệu",
"đó",
"được",
"thể",
"hiện",
"qua",
"hai",
"câu",
"nói",
"năm",
"1773",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"nguyễn",
"nhạc",
"đánh",
"chiếm",
"quy",
"nhơn",
"đầu",
"năm",
"1775",
"quân",
"trịnh",
"do",
"hoàng",
"ngũ",
"phúc",
"chỉ",
"huy",
"tiến",
"vào",
"đánh",
"chiếm",
"phú",
"xuân",
"nguyễn",
"phúc",
"dương",
"theo",
"chú",
"là",
"định",
"vương",
"nguyễn",
"phúc",
"thuần",
"vào",
"quảng",
"nam",
"các",
"tướng",
"nguyễn",
"cửu",
"dật",
"tôn",
"thất",
"tĩnh",
"tôn",
"thất",
"kính"
] |
chuẩn tướng soutchay vongsavanh bullet chuẩn tướng thao ty bullet thiếu tướng vàng pao bullet đại tướng sengsouvanh souvannarath bullet đại tướng amkha soukhavong bullet đại tướng sing ratanassamay bullet đại úy kong le == vũ khí và trang bị == === thiết giáp === lực lượng thiết giáp qua kiểm kê bao gồm xe tăng hạng nhẹ m24 chaffee và một số pháo tự hành m8 hmc 75mm trong khi đội thiết giáp trinh sát được cung cấp với xe bọc thép hạng nhẹ m8 greyhound và xe bọc thép đặc dụng m20 tiểu đoàn bộ binh cơ giới được cấp xe half-track m3 và xe trinh sát m3 bọc thép chở quân apc một số lượng không rõ apc m-113 có bánh xích về sau được người mỹ cung cấp === pháo binh === các đơn vị pháo binh được trang bị loại sơn pháo dã chiến có tháp m101a1 105mm trong khi các đơn vị phòng không được trang bị với súng phòng không bofors 40mm của anh == quân phục và phù hiệu == quân đội hoàng gia lào bắt nguồn từ sự hình thành quân đội quốc gia lào trực thuộc quân đội đế quốc thực dân pháp trong suốt cuộc chiến tranh đông dương lần thứ nhất và ngay cả sau khi hoa kỳ đã đóng vai trò là nhà tài trợ nước ngoài chính cho lực lượng vũ trang hoàng gia lào vào đầu thập niên 1960 ảnh hưởng của quân đội pháp vẫn còn hiện diện sâu đậm cả trong bộ quân phục và phù hiệu của họ === quân phục === sau
|
[
"chuẩn",
"tướng",
"soutchay",
"vongsavanh",
"bullet",
"chuẩn",
"tướng",
"thao",
"ty",
"bullet",
"thiếu",
"tướng",
"vàng",
"pao",
"bullet",
"đại",
"tướng",
"sengsouvanh",
"souvannarath",
"bullet",
"đại",
"tướng",
"amkha",
"soukhavong",
"bullet",
"đại",
"tướng",
"sing",
"ratanassamay",
"bullet",
"đại",
"úy",
"kong",
"le",
"==",
"vũ",
"khí",
"và",
"trang",
"bị",
"==",
"===",
"thiết",
"giáp",
"===",
"lực",
"lượng",
"thiết",
"giáp",
"qua",
"kiểm",
"kê",
"bao",
"gồm",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nhẹ",
"m24",
"chaffee",
"và",
"một",
"số",
"pháo",
"tự",
"hành",
"m8",
"hmc",
"75mm",
"trong",
"khi",
"đội",
"thiết",
"giáp",
"trinh",
"sát",
"được",
"cung",
"cấp",
"với",
"xe",
"bọc",
"thép",
"hạng",
"nhẹ",
"m8",
"greyhound",
"và",
"xe",
"bọc",
"thép",
"đặc",
"dụng",
"m20",
"tiểu",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"cơ",
"giới",
"được",
"cấp",
"xe",
"half-track",
"m3",
"và",
"xe",
"trinh",
"sát",
"m3",
"bọc",
"thép",
"chở",
"quân",
"apc",
"một",
"số",
"lượng",
"không",
"rõ",
"apc",
"m-113",
"có",
"bánh",
"xích",
"về",
"sau",
"được",
"người",
"mỹ",
"cung",
"cấp",
"===",
"pháo",
"binh",
"===",
"các",
"đơn",
"vị",
"pháo",
"binh",
"được",
"trang",
"bị",
"loại",
"sơn",
"pháo",
"dã",
"chiến",
"có",
"tháp",
"m101a1",
"105mm",
"trong",
"khi",
"các",
"đơn",
"vị",
"phòng",
"không",
"được",
"trang",
"bị",
"với",
"súng",
"phòng",
"không",
"bofors",
"40mm",
"của",
"anh",
"==",
"quân",
"phục",
"và",
"phù",
"hiệu",
"==",
"quân",
"đội",
"hoàng",
"gia",
"lào",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"sự",
"hình",
"thành",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"lào",
"trực",
"thuộc",
"quân",
"đội",
"đế",
"quốc",
"thực",
"dân",
"pháp",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"đông",
"dương",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"và",
"ngay",
"cả",
"sau",
"khi",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"nhà",
"tài",
"trợ",
"nước",
"ngoài",
"chính",
"cho",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"hoàng",
"gia",
"lào",
"vào",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1960",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"quân",
"đội",
"pháp",
"vẫn",
"còn",
"hiện",
"diện",
"sâu",
"đậm",
"cả",
"trong",
"bộ",
"quân",
"phục",
"và",
"phù",
"hiệu",
"của",
"họ",
"===",
"quân",
"phục",
"===",
"sau"
] |
spiesia glabra là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lam kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
|
[
"spiesia",
"glabra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
lokroi là một khu tự quản ở vùng trung hy lạp hy lạp khu tự quản lokroi có diện tích 615 kilômét vuông dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 22418 người
|
[
"lokroi",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"ở",
"vùng",
"trung",
"hy",
"lạp",
"hy",
"lạp",
"khu",
"tự",
"quản",
"lokroi",
"có",
"diện",
"tích",
"615",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",
"là",
"22418",
"người"
] |
saint-prix val-d oise saint-prix là một xã ở tỉnh val-d’oise thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh val-d’oise == tham khảo == bullet association of mayors of the val d oise bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website bullet mérimée database cultural heritage bullet land use iaurif
|
[
"saint-prix",
"val-d",
"oise",
"saint-prix",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"val-d’oise",
"thuộc",
"vùng",
"île-de-france",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"val-d’oise",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"association",
"of",
"mayors",
"of",
"the",
"val",
"d",
"oise",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"bullet",
"mérimée",
"database",
"cultural",
"heritage",
"bullet",
"land",
"use",
"iaurif"
] |
aganippe berlandi là một loài nhện trong họ idiopidae loài này thuộc chi aganippe aganippe berlandi được william joseph rainbow miêu tả năm 1914
|
[
"aganippe",
"berlandi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"idiopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"aganippe",
"aganippe",
"berlandi",
"được",
"william",
"joseph",
"rainbow",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914"
] |
fligny == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes
|
[
"fligny",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ardennes"
] |
and regulation of non-bank financial institutions the world bank 2002-03-05 doi 10 1596 0-8213-4839-6 isbn 978-0-8213-4839-0
|
[
"and",
"regulation",
"of",
"non-bank",
"financial",
"institutions",
"the",
"world",
"bank",
"2002-03-05",
"doi",
"10",
"1596",
"0-8213-4839-6",
"isbn",
"978-0-8213-4839-0"
] |
giới và lãi suất ngân hàng khác với luật học cổ điển trong thời đại internet một số lượng lớn các trang web cung cấp các fatwa để đáp ứng các yêu cầu từ khắp nơi trên thế giới ngoài các chương trình radio và truyền hình vệ tinh cung cấp các fatwa gọi điện thoại tới các fatwa sai và đôi khi kỳ quái do những cá nhân không đủ tiêu chuẩn hoặc lập dị phát hành trong thời gian gần đây đôi khi đã làm nảy sinh những lời phàn nàn về sự hỗn loạn trong việc tuyên bố fatwa hiện đại không tồn tại cơ quan hồi giáo quốc tế để giải quyết những khác biệt trong việc giải thích luật hồi giáo một học viện fiqh hồi giáo quốc tế được thành lập bởi tổ chức hợp tác hồi giáo nhưng ý kiến pháp lý của nó không ràng buộc số lượng lớn các fatwa được tạo ra trong thế giới hiện đại chứng minh tầm quan trọng của tính xác thực hồi giáo đối với nhiều người hồi giáo tuy nhiên có rất ít nghiên cứu có sẵn để chỉ ra mức độ nào mà người hồi giáo thừa nhận thẩm quyền của các mufti khác nhau hoặc tuân theo các phán quyết của họ trong cuộc sống thực === vai trò của hisba === học thuyết cổ điển về hisba gắn liền với lệnh truyền của quranic về làm điều tốt và cấm điều sai đề cập đến nhiệm vụ của người hồi
|
[
"giới",
"và",
"lãi",
"suất",
"ngân",
"hàng",
"khác",
"với",
"luật",
"học",
"cổ",
"điển",
"trong",
"thời",
"đại",
"internet",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"các",
"trang",
"web",
"cung",
"cấp",
"các",
"fatwa",
"để",
"đáp",
"ứng",
"các",
"yêu",
"cầu",
"từ",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"ngoài",
"các",
"chương",
"trình",
"radio",
"và",
"truyền",
"hình",
"vệ",
"tinh",
"cung",
"cấp",
"các",
"fatwa",
"gọi",
"điện",
"thoại",
"tới",
"các",
"fatwa",
"sai",
"và",
"đôi",
"khi",
"kỳ",
"quái",
"do",
"những",
"cá",
"nhân",
"không",
"đủ",
"tiêu",
"chuẩn",
"hoặc",
"lập",
"dị",
"phát",
"hành",
"trong",
"thời",
"gian",
"gần",
"đây",
"đôi",
"khi",
"đã",
"làm",
"nảy",
"sinh",
"những",
"lời",
"phàn",
"nàn",
"về",
"sự",
"hỗn",
"loạn",
"trong",
"việc",
"tuyên",
"bố",
"fatwa",
"hiện",
"đại",
"không",
"tồn",
"tại",
"cơ",
"quan",
"hồi",
"giáo",
"quốc",
"tế",
"để",
"giải",
"quyết",
"những",
"khác",
"biệt",
"trong",
"việc",
"giải",
"thích",
"luật",
"hồi",
"giáo",
"một",
"học",
"viện",
"fiqh",
"hồi",
"giáo",
"quốc",
"tế",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"tổ",
"chức",
"hợp",
"tác",
"hồi",
"giáo",
"nhưng",
"ý",
"kiến",
"pháp",
"lý",
"của",
"nó",
"không",
"ràng",
"buộc",
"số",
"lượng",
"lớn",
"các",
"fatwa",
"được",
"tạo",
"ra",
"trong",
"thế",
"giới",
"hiện",
"đại",
"chứng",
"minh",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"tính",
"xác",
"thực",
"hồi",
"giáo",
"đối",
"với",
"nhiều",
"người",
"hồi",
"giáo",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"rất",
"ít",
"nghiên",
"cứu",
"có",
"sẵn",
"để",
"chỉ",
"ra",
"mức",
"độ",
"nào",
"mà",
"người",
"hồi",
"giáo",
"thừa",
"nhận",
"thẩm",
"quyền",
"của",
"các",
"mufti",
"khác",
"nhau",
"hoặc",
"tuân",
"theo",
"các",
"phán",
"quyết",
"của",
"họ",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"thực",
"===",
"vai",
"trò",
"của",
"hisba",
"===",
"học",
"thuyết",
"cổ",
"điển",
"về",
"hisba",
"gắn",
"liền",
"với",
"lệnh",
"truyền",
"của",
"quranic",
"về",
"làm",
"điều",
"tốt",
"và",
"cấm",
"điều",
"sai",
"đề",
"cập",
"đến",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"người",
"hồi"
] |
cái khó là nuôi dưỡng được cảm xúc bullet nhà văn bích ngân trong dòng xoay nghiệt ngã bullet nhà văn bích ngân nối nghiệp bác ba phi bullet nhà văn bích ngân trong thế giới xô lệch bullet thế giới xô lệch lại có duyên với hội thảo khoa học quốc tế bullet một số liên kết khác từ các báo bullet https nld com vn van-nghe suc-sang-tao-thang-hoa-cua-bich-ngan-20190920213158071 htm bullet https www sggp org vn nhung-sac-mau-cua-bich-ngan-619215 html bullet http thuonggiaonline vn nha-van-bich-ngan-nhung-tran-tro-tan-tam-tan-luc-27606 htm bullet https baocantho com vn vui-cuoi-cung-bich-ngan-a115524 html bullet https vanchuongphuongnam vn the-gioi-xo-lech-va-nhung-goc-tiep-can html bullet https vanchuongthanhphohochiminh vn nha-van-bich-ngan-chu-tich-hoi-nha-van-tp-hcm-hien-dien-cung-noi-dau-va-chia-se-noi-dau-do-con-la-pham-hanh-cua-nguoi-cam-but
|
[
"cái",
"khó",
"là",
"nuôi",
"dưỡng",
"được",
"cảm",
"xúc",
"bullet",
"nhà",
"văn",
"bích",
"ngân",
"trong",
"dòng",
"xoay",
"nghiệt",
"ngã",
"bullet",
"nhà",
"văn",
"bích",
"ngân",
"nối",
"nghiệp",
"bác",
"ba",
"phi",
"bullet",
"nhà",
"văn",
"bích",
"ngân",
"trong",
"thế",
"giới",
"xô",
"lệch",
"bullet",
"thế",
"giới",
"xô",
"lệch",
"lại",
"có",
"duyên",
"với",
"hội",
"thảo",
"khoa",
"học",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"một",
"số",
"liên",
"kết",
"khác",
"từ",
"các",
"báo",
"bullet",
"https",
"nld",
"com",
"vn",
"van-nghe",
"suc-sang-tao-thang-hoa-cua-bich-ngan-20190920213158071",
"htm",
"bullet",
"https",
"www",
"sggp",
"org",
"vn",
"nhung-sac-mau-cua-bich-ngan-619215",
"html",
"bullet",
"http",
"thuonggiaonline",
"vn",
"nha-van-bich-ngan-nhung-tran-tro-tan-tam-tan-luc-27606",
"htm",
"bullet",
"https",
"baocantho",
"com",
"vn",
"vui-cuoi-cung-bich-ngan-a115524",
"html",
"bullet",
"https",
"vanchuongphuongnam",
"vn",
"the-gioi-xo-lech-va-nhung-goc-tiep-can",
"html",
"bullet",
"https",
"vanchuongthanhphohochiminh",
"vn",
"nha-van-bich-ngan-chu-tich-hoi-nha-van-tp-hcm-hien-dien-cung-noi-dau-va-chia-se-noi-dau-do-con-la-pham-hanh-cua-nguoi-cam-but"
] |
thằn lằn sọc đen danh pháp phelsuma nigristriata là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được meier mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
|
[
"thằn",
"lằn",
"sọc",
"đen",
"danh",
"pháp",
"phelsuma",
"nigristriata",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"meier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
tachina domator là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"tachina",
"domator",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
các đảng cánh hữu kiểm soát tất cả các bang khác sdapö là khối bỏ phiếu mạnh nhất từ năm 1911 đến năm 1918 từ năm 1918 đến năm 1920 có một chính phủ đại liên minh bao gồm cả cánh tả và cánh hữu cs và đảng công nhân dân chủ xã hội sozialdemokratische arbeiterpartei österreichs sdapö điều này đã mang lại cho đảng dân chủ xã hội cơ hội đầu tiên để ảnh hưởng đến chính trị áo liên minh đã ban hành luật lao động và kinh tế xã hội tiến bộ như quyền bỏ phiếu cho phụ nữ vào ngày 27 tháng 11 năm 1918 nhưng đã sụp đổ vào ngày 22 tháng 10 năm 1920 năm 1920 hiến pháp áo hiện đại được ban hành nhưng từ năm 1920 trở đi nền chính trị của áo đã đặc trưng bởi xung đột dữ dội và đôi khi bạo lực giữa cánh tả và cánh hữu các đảng tư sản vẫn duy trì sự thống trị của mình nhưng đã thành lập các chính phủ bất ổn trong khi các đảng xã hội chủ nghĩa vẫn là đảng dân cử lớn nhất về số lượng cả hai lực lượng bán quân sự cánh hữu và cánh tả đều được thành lập trong những năm 20 heimwehr dân quân xuất hiện lần đầu tiên vào ngày 12 tháng 5 năm 1920 và được tổ chức dần dần trong ba năm tiếp theo và republikanischer schutzbund được thành lập để
|
[
"các",
"đảng",
"cánh",
"hữu",
"kiểm",
"soát",
"tất",
"cả",
"các",
"bang",
"khác",
"sdapö",
"là",
"khối",
"bỏ",
"phiếu",
"mạnh",
"nhất",
"từ",
"năm",
"1911",
"đến",
"năm",
"1918",
"từ",
"năm",
"1918",
"đến",
"năm",
"1920",
"có",
"một",
"chính",
"phủ",
"đại",
"liên",
"minh",
"bao",
"gồm",
"cả",
"cánh",
"tả",
"và",
"cánh",
"hữu",
"cs",
"và",
"đảng",
"công",
"nhân",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"sozialdemokratische",
"arbeiterpartei",
"österreichs",
"sdapö",
"điều",
"này",
"đã",
"mang",
"lại",
"cho",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"cơ",
"hội",
"đầu",
"tiên",
"để",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"chính",
"trị",
"áo",
"liên",
"minh",
"đã",
"ban",
"hành",
"luật",
"lao",
"động",
"và",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"tiến",
"bộ",
"như",
"quyền",
"bỏ",
"phiếu",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"11",
"năm",
"1918",
"nhưng",
"đã",
"sụp",
"đổ",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"1920",
"năm",
"1920",
"hiến",
"pháp",
"áo",
"hiện",
"đại",
"được",
"ban",
"hành",
"nhưng",
"từ",
"năm",
"1920",
"trở",
"đi",
"nền",
"chính",
"trị",
"của",
"áo",
"đã",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"xung",
"đột",
"dữ",
"dội",
"và",
"đôi",
"khi",
"bạo",
"lực",
"giữa",
"cánh",
"tả",
"và",
"cánh",
"hữu",
"các",
"đảng",
"tư",
"sản",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"mình",
"nhưng",
"đã",
"thành",
"lập",
"các",
"chính",
"phủ",
"bất",
"ổn",
"trong",
"khi",
"các",
"đảng",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"vẫn",
"là",
"đảng",
"dân",
"cử",
"lớn",
"nhất",
"về",
"số",
"lượng",
"cả",
"hai",
"lực",
"lượng",
"bán",
"quân",
"sự",
"cánh",
"hữu",
"và",
"cánh",
"tả",
"đều",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"những",
"năm",
"20",
"heimwehr",
"dân",
"quân",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
"năm",
"1920",
"và",
"được",
"tổ",
"chức",
"dần",
"dần",
"trong",
"ba",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"và",
"republikanischer",
"schutzbund",
"được",
"thành",
"lập",
"để"
] |
rhaptopetalum roseum là một loài thực vật có hoa trong họ lecythidaceae loài này được gürke engl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921
|
[
"rhaptopetalum",
"roseum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lecythidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gürke",
"engl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
ascyltus rhizophora là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi ascyltus ascyltus rhizophora được berry joseph a miêu tả năm 1997 beatty jerzy prószyński
|
[
"ascyltus",
"rhizophora",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ascyltus",
"ascyltus",
"rhizophora",
"được",
"berry",
"joseph",
"a",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997",
"beatty",
"jerzy",
"prószyński"
] |
và cả 4 đệ tử này của thiền sư hoài trang đều tuyên bố vai trò của mình đối việc trụ trì chùa vĩnh bình đặc biệt sau khi thiền sư triệt thông nghĩa giới làm trụ trì sư đã định hình thay đổi quy củ kiến trúc theo hướng dung hợp các yếu tố mật giáo sinh hoạt lễ nghi vốn được coi là trái với chủ trương thiền đơn sơ thuần túy của đạo nguyên và bị các đồng môn khác lên án sau đó các thiền sư tịch viên nghĩa doãn triệt thông nghĩa giới đã rời khỏi chùa vĩnh bình thiền sư nghĩa diễn được đại chúng chùa vĩnh bình suy tôn lên làm trụ trì sau khi rời chùa vĩnh bình thiền sư triệt thông nghĩa giới đến trụ trì tại chùa đại thừa ja daitokuji và tiếp tục hiện thực hóa các ý tưởng mới về kiến trúc quy củ sinh hoạt của mình sau đó thiền sư triệt thông nghĩa giới thị tịch đệ tử nối pháp là oánh sơn thiện cẩn tiếp tục phát huy và triệt để hóa các ý tưởng của thầy dưới sự hoằng pháp của thiền sư oánh sơn tông tào động phát triển mạnh mẽ và nhanh chóng thu hút được nhiều tín đồ tu học sư ra sức chỉnh đốn thanh quy và đào tạo đồ chúng xây dựng ngôi đại thiền tự tổng trì ja soji-ji và đưa tông tào động tiến xa trong xã hội nhật bản với công hạnh như
|
[
"và",
"cả",
"4",
"đệ",
"tử",
"này",
"của",
"thiền",
"sư",
"hoài",
"trang",
"đều",
"tuyên",
"bố",
"vai",
"trò",
"của",
"mình",
"đối",
"việc",
"trụ",
"trì",
"chùa",
"vĩnh",
"bình",
"đặc",
"biệt",
"sau",
"khi",
"thiền",
"sư",
"triệt",
"thông",
"nghĩa",
"giới",
"làm",
"trụ",
"trì",
"sư",
"đã",
"định",
"hình",
"thay",
"đổi",
"quy",
"củ",
"kiến",
"trúc",
"theo",
"hướng",
"dung",
"hợp",
"các",
"yếu",
"tố",
"mật",
"giáo",
"sinh",
"hoạt",
"lễ",
"nghi",
"vốn",
"được",
"coi",
"là",
"trái",
"với",
"chủ",
"trương",
"thiền",
"đơn",
"sơ",
"thuần",
"túy",
"của",
"đạo",
"nguyên",
"và",
"bị",
"các",
"đồng",
"môn",
"khác",
"lên",
"án",
"sau",
"đó",
"các",
"thiền",
"sư",
"tịch",
"viên",
"nghĩa",
"doãn",
"triệt",
"thông",
"nghĩa",
"giới",
"đã",
"rời",
"khỏi",
"chùa",
"vĩnh",
"bình",
"thiền",
"sư",
"nghĩa",
"diễn",
"được",
"đại",
"chúng",
"chùa",
"vĩnh",
"bình",
"suy",
"tôn",
"lên",
"làm",
"trụ",
"trì",
"sau",
"khi",
"rời",
"chùa",
"vĩnh",
"bình",
"thiền",
"sư",
"triệt",
"thông",
"nghĩa",
"giới",
"đến",
"trụ",
"trì",
"tại",
"chùa",
"đại",
"thừa",
"ja",
"daitokuji",
"và",
"tiếp",
"tục",
"hiện",
"thực",
"hóa",
"các",
"ý",
"tưởng",
"mới",
"về",
"kiến",
"trúc",
"quy",
"củ",
"sinh",
"hoạt",
"của",
"mình",
"sau",
"đó",
"thiền",
"sư",
"triệt",
"thông",
"nghĩa",
"giới",
"thị",
"tịch",
"đệ",
"tử",
"nối",
"pháp",
"là",
"oánh",
"sơn",
"thiện",
"cẩn",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"huy",
"và",
"triệt",
"để",
"hóa",
"các",
"ý",
"tưởng",
"của",
"thầy",
"dưới",
"sự",
"hoằng",
"pháp",
"của",
"thiền",
"sư",
"oánh",
"sơn",
"tông",
"tào",
"động",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"thu",
"hút",
"được",
"nhiều",
"tín",
"đồ",
"tu",
"học",
"sư",
"ra",
"sức",
"chỉnh",
"đốn",
"thanh",
"quy",
"và",
"đào",
"tạo",
"đồ",
"chúng",
"xây",
"dựng",
"ngôi",
"đại",
"thiền",
"tự",
"tổng",
"trì",
"ja",
"soji-ji",
"và",
"đưa",
"tông",
"tào",
"động",
"tiến",
"xa",
"trong",
"xã",
"hội",
"nhật",
"bản",
"với",
"công",
"hạnh",
"như"
] |
cossy orjiakor sinh ngày 16 tháng 10 năm 1984 là tên của một nữ diễn viên ca sĩ nhà sản xuất phim người nigeria bà bắt đầu nổi tiếng khi xuất hiện trong một video âm nhạc của obesere ngoài ra bà còn được biết đến với việc khoe ngực trong các sự kiện xã hội và video âm nhạc năm 2015 bà sản xuất một bộ phim đầu tiên tên là power girls == lí lịch == bà sinh ra ở bang anambra và vào trường đại học nigeria ở nsukkarồi tốt nghiệp với bằng kế toán và quản lí sau đó bà vào trường đại học lagos và nhận được bằng thạc sĩ == sự nghiệp == bà rất mạo hiểm khi tham gia nhiều khía cạnh trong giới giải trí năm 2013 bà phát hành một album đầu tay tên là nutty queen bà đã bác bỏ các cáo buộc khỏa thân hoàn toàn trong một bộ phim tháng 1 năm 2013 bà bị một người viết blog nữ cảnh cáo để sửa đổi lối sống tiêu cực của mình vì nó sẽ ảnh hưởng đến những cô gái người igbo bà đã đáp trả lại rằng đó là một hành động của sự thất nghiệp và sự nghiệp của bà đã làm cho quốc tế biết đến đất nước nigeria == đời tư == được biết với việc khoe ngực tại các sự kiện xã hội bà đã mô tả nó là một quà tuyệt vời của thiên chúa và bổ sung thêm là bà sẽ không cho
|
[
"cossy",
"orjiakor",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"năm",
"1984",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"ca",
"sĩ",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"phim",
"người",
"nigeria",
"bà",
"bắt",
"đầu",
"nổi",
"tiếng",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"video",
"âm",
"nhạc",
"của",
"obesere",
"ngoài",
"ra",
"bà",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"việc",
"khoe",
"ngực",
"trong",
"các",
"sự",
"kiện",
"xã",
"hội",
"và",
"video",
"âm",
"nhạc",
"năm",
"2015",
"bà",
"sản",
"xuất",
"một",
"bộ",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"tên",
"là",
"power",
"girls",
"==",
"lí",
"lịch",
"==",
"bà",
"sinh",
"ra",
"ở",
"bang",
"anambra",
"và",
"vào",
"trường",
"đại",
"học",
"nigeria",
"ở",
"nsukkarồi",
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"bằng",
"kế",
"toán",
"và",
"quản",
"lí",
"sau",
"đó",
"bà",
"vào",
"trường",
"đại",
"học",
"lagos",
"và",
"nhận",
"được",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"bà",
"rất",
"mạo",
"hiểm",
"khi",
"tham",
"gia",
"nhiều",
"khía",
"cạnh",
"trong",
"giới",
"giải",
"trí",
"năm",
"2013",
"bà",
"phát",
"hành",
"một",
"album",
"đầu",
"tay",
"tên",
"là",
"nutty",
"queen",
"bà",
"đã",
"bác",
"bỏ",
"các",
"cáo",
"buộc",
"khỏa",
"thân",
"hoàn",
"toàn",
"trong",
"một",
"bộ",
"phim",
"tháng",
"1",
"năm",
"2013",
"bà",
"bị",
"một",
"người",
"viết",
"blog",
"nữ",
"cảnh",
"cáo",
"để",
"sửa",
"đổi",
"lối",
"sống",
"tiêu",
"cực",
"của",
"mình",
"vì",
"nó",
"sẽ",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"những",
"cô",
"gái",
"người",
"igbo",
"bà",
"đã",
"đáp",
"trả",
"lại",
"rằng",
"đó",
"là",
"một",
"hành",
"động",
"của",
"sự",
"thất",
"nghiệp",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"bà",
"đã",
"làm",
"cho",
"quốc",
"tế",
"biết",
"đến",
"đất",
"nước",
"nigeria",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"được",
"biết",
"với",
"việc",
"khoe",
"ngực",
"tại",
"các",
"sự",
"kiện",
"xã",
"hội",
"bà",
"đã",
"mô",
"tả",
"nó",
"là",
"một",
"quà",
"tuyệt",
"vời",
"của",
"thiên",
"chúa",
"và",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"là",
"bà",
"sẽ",
"không",
"cho"
] |
ấn độ thuộc anh và phiên vương quốc ấn độ đã hợp thành một loại quan hệ liên bang rời rạc lỏng lẻo các tỉnh của ấn độ thuộc anh cần thiết tham gia liên bang mỗi phiên vương quốc chính là tự nguyện gia nhập không gia nhập cũng không được phép phiên vương quốc dù cho gia nhập liên bang cũng có hưởng địa vị không giống nhau với ấn độ thuộc anh các phiên vương quốc có hưởng chủ quyền có chính phủ của chính mình chỉ là các sự vụ ngoại giao và quốc phòng bị chính phủ anh quốc khống chế ở vào vị thế bán độc lập các tỉnh của ấn độ thuộc anh thì không có hưởng chủ quyền thông qua toàn quyền anh quốc tại ấn độ bị chính phủ anh quốc trực tiếp thống trị là thuộc địa hoàn toàn đại biểu của mỗi phiên vương quốc ở trong hội đồng lập pháp do chính phủ của nó chỉ định bổ nhiệm các tỉnh ấn độ thuộc anh thì do bầu cử mà sản sinh nên do đó xét từ góc độ pháp luật mỗi phiên vương quốc ấn độ và ấn độ thuộc anh cùng là đơn vị hành chính có hưởng chủ quyền tự làm thành hệ thống bên trong đế quốc ấn độ thuộc anh là thành viên bình đẳng địa vị căn cứ vào phương án mountbatten sau khi ấn độ và pakistan độc lập vương tước và công tước của
|
[
"ấn",
"độ",
"thuộc",
"anh",
"và",
"phiên",
"vương",
"quốc",
"ấn",
"độ",
"đã",
"hợp",
"thành",
"một",
"loại",
"quan",
"hệ",
"liên",
"bang",
"rời",
"rạc",
"lỏng",
"lẻo",
"các",
"tỉnh",
"của",
"ấn",
"độ",
"thuộc",
"anh",
"cần",
"thiết",
"tham",
"gia",
"liên",
"bang",
"mỗi",
"phiên",
"vương",
"quốc",
"chính",
"là",
"tự",
"nguyện",
"gia",
"nhập",
"không",
"gia",
"nhập",
"cũng",
"không",
"được",
"phép",
"phiên",
"vương",
"quốc",
"dù",
"cho",
"gia",
"nhập",
"liên",
"bang",
"cũng",
"có",
"hưởng",
"địa",
"vị",
"không",
"giống",
"nhau",
"với",
"ấn",
"độ",
"thuộc",
"anh",
"các",
"phiên",
"vương",
"quốc",
"có",
"hưởng",
"chủ",
"quyền",
"có",
"chính",
"phủ",
"của",
"chính",
"mình",
"chỉ",
"là",
"các",
"sự",
"vụ",
"ngoại",
"giao",
"và",
"quốc",
"phòng",
"bị",
"chính",
"phủ",
"anh",
"quốc",
"khống",
"chế",
"ở",
"vào",
"vị",
"thế",
"bán",
"độc",
"lập",
"các",
"tỉnh",
"của",
"ấn",
"độ",
"thuộc",
"anh",
"thì",
"không",
"có",
"hưởng",
"chủ",
"quyền",
"thông",
"qua",
"toàn",
"quyền",
"anh",
"quốc",
"tại",
"ấn",
"độ",
"bị",
"chính",
"phủ",
"anh",
"quốc",
"trực",
"tiếp",
"thống",
"trị",
"là",
"thuộc",
"địa",
"hoàn",
"toàn",
"đại",
"biểu",
"của",
"mỗi",
"phiên",
"vương",
"quốc",
"ở",
"trong",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"do",
"chính",
"phủ",
"của",
"nó",
"chỉ",
"định",
"bổ",
"nhiệm",
"các",
"tỉnh",
"ấn",
"độ",
"thuộc",
"anh",
"thì",
"do",
"bầu",
"cử",
"mà",
"sản",
"sinh",
"nên",
"do",
"đó",
"xét",
"từ",
"góc",
"độ",
"pháp",
"luật",
"mỗi",
"phiên",
"vương",
"quốc",
"ấn",
"độ",
"và",
"ấn",
"độ",
"thuộc",
"anh",
"cùng",
"là",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"có",
"hưởng",
"chủ",
"quyền",
"tự",
"làm",
"thành",
"hệ",
"thống",
"bên",
"trong",
"đế",
"quốc",
"ấn",
"độ",
"thuộc",
"anh",
"là",
"thành",
"viên",
"bình",
"đẳng",
"địa",
"vị",
"căn",
"cứ",
"vào",
"phương",
"án",
"mountbatten",
"sau",
"khi",
"ấn",
"độ",
"và",
"pakistan",
"độc",
"lập",
"vương",
"tước",
"và",
"công",
"tước",
"của"
] |
nucet là một thị xã thuộc hạt bihor românia dân số thời điểm năm 2002 là 2394 người
|
[
"nucet",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"bihor",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"2394",
"người"
] |
thấy mình gặp rắc rối với chính phủ hàn quốc lúc này vẫn còn dưới chế độ độc tài quân sự chính phủ hàn quốc sau đó đang trong quá trình xây dựng sức mạnh quân sự của mình như là một phần của cuộc chiến tranh lạnh với bắc triều tiên tìm kiếm thiết lập khả năng phòng thủ công nghiệp của riêng mình chính phủ đã tiếp cận shin và yêu cầu ông đóng góp cho nỗ lực này khuyến khích ông rằng gia nhập vào ngành công nghiệp sản xuất các thiết bị quân sự là rất tốt tuy nhiên shin có lẽ lưu ý đến công khai tiêu cực của việc chuyển sang sản xuất vũ khí sẽ ảnh hưởng không tốt đến doanh số bán bánh kẹo của công ty ông đã từ chối việc từ chối mang đến một loạt khó khăn cho lotte confectionery cuối cùng đã được giải quyết bằng sự can thiệp trực tiếp của tổng thống park chung-hee thay vì đồng ý đầu tư vào nỗ lực phòng thủ của đất nước shin đồng ý chuyển trung tâm hoạt động của lotte sang hàn quốc lotte confectionery bây giờ trở thành cốt lõi trong đế chế tăng trưởng của shin tuy nhiên nguồn gốc lotte co và thị trường nhật bản vẫn là nơi hoạt động bánh kẹo lớn nhất của công ty cho đến thập niên 1990 === thành công quốc tế trong thế kỷ mới === trong thập niên 1990 và 2000 lotte chuyển sang thị trường
|
[
"thấy",
"mình",
"gặp",
"rắc",
"rối",
"với",
"chính",
"phủ",
"hàn",
"quốc",
"lúc",
"này",
"vẫn",
"còn",
"dưới",
"chế",
"độ",
"độc",
"tài",
"quân",
"sự",
"chính",
"phủ",
"hàn",
"quốc",
"sau",
"đó",
"đang",
"trong",
"quá",
"trình",
"xây",
"dựng",
"sức",
"mạnh",
"quân",
"sự",
"của",
"mình",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"lạnh",
"với",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"tìm",
"kiếm",
"thiết",
"lập",
"khả",
"năng",
"phòng",
"thủ",
"công",
"nghiệp",
"của",
"riêng",
"mình",
"chính",
"phủ",
"đã",
"tiếp",
"cận",
"shin",
"và",
"yêu",
"cầu",
"ông",
"đóng",
"góp",
"cho",
"nỗ",
"lực",
"này",
"khuyến",
"khích",
"ông",
"rằng",
"gia",
"nhập",
"vào",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"sản",
"xuất",
"các",
"thiết",
"bị",
"quân",
"sự",
"là",
"rất",
"tốt",
"tuy",
"nhiên",
"shin",
"có",
"lẽ",
"lưu",
"ý",
"đến",
"công",
"khai",
"tiêu",
"cực",
"của",
"việc",
"chuyển",
"sang",
"sản",
"xuất",
"vũ",
"khí",
"sẽ",
"ảnh",
"hưởng",
"không",
"tốt",
"đến",
"doanh",
"số",
"bán",
"bánh",
"kẹo",
"của",
"công",
"ty",
"ông",
"đã",
"từ",
"chối",
"việc",
"từ",
"chối",
"mang",
"đến",
"một",
"loạt",
"khó",
"khăn",
"cho",
"lotte",
"confectionery",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"giải",
"quyết",
"bằng",
"sự",
"can",
"thiệp",
"trực",
"tiếp",
"của",
"tổng",
"thống",
"park",
"chung-hee",
"thay",
"vì",
"đồng",
"ý",
"đầu",
"tư",
"vào",
"nỗ",
"lực",
"phòng",
"thủ",
"của",
"đất",
"nước",
"shin",
"đồng",
"ý",
"chuyển",
"trung",
"tâm",
"hoạt",
"động",
"của",
"lotte",
"sang",
"hàn",
"quốc",
"lotte",
"confectionery",
"bây",
"giờ",
"trở",
"thành",
"cốt",
"lõi",
"trong",
"đế",
"chế",
"tăng",
"trưởng",
"của",
"shin",
"tuy",
"nhiên",
"nguồn",
"gốc",
"lotte",
"co",
"và",
"thị",
"trường",
"nhật",
"bản",
"vẫn",
"là",
"nơi",
"hoạt",
"động",
"bánh",
"kẹo",
"lớn",
"nhất",
"của",
"công",
"ty",
"cho",
"đến",
"thập",
"niên",
"1990",
"===",
"thành",
"công",
"quốc",
"tế",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"mới",
"===",
"trong",
"thập",
"niên",
"1990",
"và",
"2000",
"lotte",
"chuyển",
"sang",
"thị",
"trường"
] |
chosŏn ryori là một trang web của bắc triều tiên trang web được liên kết với hiệp hội nấu ăn triều tiên được công bố vào năm 2012 và ra mắt vào giữa năm 2014 quyền truy cập vào trang web bị chặn ở hàn quốc trên cơ sở đạo luật an ninh quốc gia hiệp hội cũng xuất bản một tạp chí cùng tên
|
[
"chosŏn",
"ryori",
"là",
"một",
"trang",
"web",
"của",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"trang",
"web",
"được",
"liên",
"kết",
"với",
"hiệp",
"hội",
"nấu",
"ăn",
"triều",
"tiên",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"năm",
"2012",
"và",
"ra",
"mắt",
"vào",
"giữa",
"năm",
"2014",
"quyền",
"truy",
"cập",
"vào",
"trang",
"web",
"bị",
"chặn",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"trên",
"cơ",
"sở",
"đạo",
"luật",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
"hiệp",
"hội",
"cũng",
"xuất",
"bản",
"một",
"tạp",
"chí",
"cùng",
"tên"
] |
thành nhan đề cho album năm 1997 và ca khúc chủ đề của oasis harrison cũng từng dùng cụm từ này cho một ca khúc trong album living in the material world 1973 của mình ca khúc của oasis còn có câu hát sing a song to me one from let it be bullet đoạn hát na-na-na trong all around the world cũng tương tự với ca khúc hey jude ca khúc fade in-out cũng có câu hát get on the helter skelter step into the fray bullet câu hát i d like to be under the sea trong octopus s garden được oasis sử dụng lại trong take me away của album ep supersonic 1994 câu hát này cũng có thể được nghe ở 4 50 trong ca khúc the masterplan mặt b của wonderwall 1995 với giọng của noel không lâu sau đó tiếng ghế gãy có thể tìm thấy tương tự trong ca khúc a day in the life của the beatles bullet fool on the hill và i feel fine – d you know what i mean trong be here now 1997 ngoài ra còn có câu hát down the long and winding road and back home to you – my big mouth cũng trong album trên bullet nhan đề go let it out có lẽ được lấy từ một câu hát trong hey jude so let it out and let it in hey jude begin bullet won t let you down don t let me down – won t let you down mặt b của đĩa đơn lyla 2005 bullet một đoạn giai điệu ngắn của guess god thinks
|
[
"thành",
"nhan",
"đề",
"cho",
"album",
"năm",
"1997",
"và",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"của",
"oasis",
"harrison",
"cũng",
"từng",
"dùng",
"cụm",
"từ",
"này",
"cho",
"một",
"ca",
"khúc",
"trong",
"album",
"living",
"in",
"the",
"material",
"world",
"1973",
"của",
"mình",
"ca",
"khúc",
"của",
"oasis",
"còn",
"có",
"câu",
"hát",
"sing",
"a",
"song",
"to",
"me",
"one",
"from",
"let",
"it",
"be",
"bullet",
"đoạn",
"hát",
"na-na-na",
"trong",
"all",
"around",
"the",
"world",
"cũng",
"tương",
"tự",
"với",
"ca",
"khúc",
"hey",
"jude",
"ca",
"khúc",
"fade",
"in-out",
"cũng",
"có",
"câu",
"hát",
"get",
"on",
"the",
"helter",
"skelter",
"step",
"into",
"the",
"fray",
"bullet",
"câu",
"hát",
"i",
"d",
"like",
"to",
"be",
"under",
"the",
"sea",
"trong",
"octopus",
"s",
"garden",
"được",
"oasis",
"sử",
"dụng",
"lại",
"trong",
"take",
"me",
"away",
"của",
"album",
"ep",
"supersonic",
"1994",
"câu",
"hát",
"này",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"nghe",
"ở",
"4",
"50",
"trong",
"ca",
"khúc",
"the",
"masterplan",
"mặt",
"b",
"của",
"wonderwall",
"1995",
"với",
"giọng",
"của",
"noel",
"không",
"lâu",
"sau",
"đó",
"tiếng",
"ghế",
"gãy",
"có",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"tương",
"tự",
"trong",
"ca",
"khúc",
"a",
"day",
"in",
"the",
"life",
"của",
"the",
"beatles",
"bullet",
"fool",
"on",
"the",
"hill",
"và",
"i",
"feel",
"fine",
"–",
"d",
"you",
"know",
"what",
"i",
"mean",
"trong",
"be",
"here",
"now",
"1997",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"câu",
"hát",
"down",
"the",
"long",
"and",
"winding",
"road",
"and",
"back",
"home",
"to",
"you",
"–",
"my",
"big",
"mouth",
"cũng",
"trong",
"album",
"trên",
"bullet",
"nhan",
"đề",
"go",
"let",
"it",
"out",
"có",
"lẽ",
"được",
"lấy",
"từ",
"một",
"câu",
"hát",
"trong",
"hey",
"jude",
"so",
"let",
"it",
"out",
"and",
"let",
"it",
"in",
"hey",
"jude",
"begin",
"bullet",
"won",
"t",
"let",
"you",
"down",
"don",
"t",
"let",
"me",
"down",
"–",
"won",
"t",
"let",
"you",
"down",
"mặt",
"b",
"của",
"đĩa",
"đơn",
"lyla",
"2005",
"bullet",
"một",
"đoạn",
"giai",
"điệu",
"ngắn",
"của",
"guess",
"god",
"thinks"
] |
odorrana absita là một loài ếch trong họ ranidae chúng được tìm thấy ở lào và có thể việt nam các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới và sông tình trạng bảo tồn của nó hiện chưa đủ thông tin
|
[
"odorrana",
"absita",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"ranidae",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"lào",
"và",
"có",
"thể",
"việt",
"nam",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"mây",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"sông",
"tình",
"trạng",
"bảo",
"tồn",
"của",
"nó",
"hiện",
"chưa",
"đủ",
"thông",
"tin"
] |
alternanthera scirpoides là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
|
[
"alternanthera",
"scirpoides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
thứ hai vào ngày 6 tháng 4 năm 2018 tháng 4 năm 2018 netflix chi một khoản ngân sách lớn hơn đáng kể so với các phần phim trước để sản xuất hai phần tiếp theo của loạt phim phần 3 với tám tập được phát hành vào ngày 19 tháng 7 năm 2019 còn phần 4 cũng gồm tám tập công chiếu vào ngày 3 tháng 4 năm 2020 cùng ngày netflix phát hành tập phim tài liệu có sự tham gia của các nhà sản xuất và dàn diễn viên tháng 7 năm 2020 netflix làm mới loạt phim với phần thứ năm cũng là phần cuối cùng dự kiến phát hành thành hai phần nhỏ mỗi phần năm tập vào ngày 3 tháng 9 và ngày 3 tháng 12 năm 2021 tương tự với phi vụ triệu đô một hiện tượng một bộ phim tài liệu gồm hai phần có sự tham gia của các nhà sản xuất và dàn diễn viên được công chiếu cùng ngày trên netflix mang tựa đề phi vụ triệu đô từ tokyo đến berlin loạt phim được quay ở madrid tây ban nha những phần quan trọng còn được quay ở panama thái lan ý florence đan mạch và bồ đào nha lisbon phi vụ triệu đô nhận được một số giải thưởng bao gồm phim chính kịch hay nhất tại lễ trao giải emmy quốc tế lần thứ 46 và được giới phê bình đánh giá cao nhờ cốt truyện tinh vi xung đột giữa
|
[
"thứ",
"hai",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"netflix",
"chi",
"một",
"khoản",
"ngân",
"sách",
"lớn",
"hơn",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"các",
"phần",
"phim",
"trước",
"để",
"sản",
"xuất",
"hai",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"loạt",
"phim",
"phần",
"3",
"với",
"tám",
"tập",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"còn",
"phần",
"4",
"cũng",
"gồm",
"tám",
"tập",
"công",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"năm",
"2020",
"cùng",
"ngày",
"netflix",
"phát",
"hành",
"tập",
"phim",
"tài",
"liệu",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"và",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"netflix",
"làm",
"mới",
"loạt",
"phim",
"với",
"phần",
"thứ",
"năm",
"cũng",
"là",
"phần",
"cuối",
"cùng",
"dự",
"kiến",
"phát",
"hành",
"thành",
"hai",
"phần",
"nhỏ",
"mỗi",
"phần",
"năm",
"tập",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"và",
"ngày",
"3",
"tháng",
"12",
"năm",
"2021",
"tương",
"tự",
"với",
"phi",
"vụ",
"triệu",
"đô",
"một",
"hiện",
"tượng",
"một",
"bộ",
"phim",
"tài",
"liệu",
"gồm",
"hai",
"phần",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"và",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"được",
"công",
"chiếu",
"cùng",
"ngày",
"trên",
"netflix",
"mang",
"tựa",
"đề",
"phi",
"vụ",
"triệu",
"đô",
"từ",
"tokyo",
"đến",
"berlin",
"loạt",
"phim",
"được",
"quay",
"ở",
"madrid",
"tây",
"ban",
"nha",
"những",
"phần",
"quan",
"trọng",
"còn",
"được",
"quay",
"ở",
"panama",
"thái",
"lan",
"ý",
"florence",
"đan",
"mạch",
"và",
"bồ",
"đào",
"nha",
"lisbon",
"phi",
"vụ",
"triệu",
"đô",
"nhận",
"được",
"một",
"số",
"giải",
"thưởng",
"bao",
"gồm",
"phim",
"chính",
"kịch",
"hay",
"nhất",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"emmy",
"quốc",
"tế",
"lần",
"thứ",
"46",
"và",
"được",
"giới",
"phê",
"bình",
"đánh",
"giá",
"cao",
"nhờ",
"cốt",
"truyện",
"tinh",
"vi",
"xung",
"đột",
"giữa"
] |
tiến dâng sớ cớ mắc bệnh phong thấp không đủ sức làm quan xin nộp trả quan bằng trở về ở thôn độc long cương làm ăn về sau trở nên giàu có sống lâu
|
[
"tiến",
"dâng",
"sớ",
"cớ",
"mắc",
"bệnh",
"phong",
"thấp",
"không",
"đủ",
"sức",
"làm",
"quan",
"xin",
"nộp",
"trả",
"quan",
"bằng",
"trở",
"về",
"ở",
"thôn",
"độc",
"long",
"cương",
"làm",
"ăn",
"về",
"sau",
"trở",
"nên",
"giàu",
"có",
"sống",
"lâu"
] |
1928 20 tháng 6 năm 1930 thăng trung tá 30 tháng 11 năm 1929 bullet thiếu tá kazutaka niimi 20 tháng 6 năm 1930 5 tháng 8 năm 1932 bullet thiếu tá yoshikichi shoji 5 tháng 8 năm 1932 15 tháng 11 năm 1932 bullet thiếu tá kiichiro shoji 15 tháng 11 năm 1932 1 tháng 11 năm 1935 bullet thiếu tá ichitaro oshima 1 tháng 11 năm 1935 1 tháng 12 năm 1936 bullet thiếu tá motoi katsumi 1 tháng 12 năm 1936 1 tháng 12 năm 1937 bullet thiếu tá itsuro shimizu 1 tháng 12 năm 1937 1 tháng 12 năm 1938 bullet thiếu tá shunichi toyoshima 1 tháng 12 năm 1938 15 tháng 11 năm 1939 bullet thiếu tá tatsuya yamaguchi 15 tháng 11 năm 1939 15 tháng 11 năm 1940 bullet thiếu tá fumio maekawa 15 tháng 11 năm 1940 20 tháng 4 năm 1942 bullet thiếu tá masanori kashima 20 tháng 4 năm 1942 23 tháng 1 năm 1943
|
[
"1928",
"20",
"tháng",
"6",
"năm",
"1930",
"thăng",
"trung",
"tá",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"1929",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"kazutaka",
"niimi",
"20",
"tháng",
"6",
"năm",
"1930",
"5",
"tháng",
"8",
"năm",
"1932",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"yoshikichi",
"shoji",
"5",
"tháng",
"8",
"năm",
"1932",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1932",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"kiichiro",
"shoji",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1932",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"1935",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"ichitaro",
"oshima",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"1935",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1936",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"motoi",
"katsumi",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1936",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1937",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"itsuro",
"shimizu",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1937",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1938",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"shunichi",
"toyoshima",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1938",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1939",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"tatsuya",
"yamaguchi",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1939",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1940",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"fumio",
"maekawa",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1940",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1942",
"bullet",
"thiếu",
"tá",
"masanori",
"kashima",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1942",
"23",
"tháng",
"1",
"năm",
"1943"
] |
debo monsters giữ chúng cho đến khi ami-neesan và uppy xuất hiện như uppy sử dụng bowling bóng vàng của mình để tấn công ông đã nhận được zyudenchi thích của mình nhưng không tìm thấy một cái gì đó sai sau debo harudamonne chơi shamisen ông nhớ lại chủ đề samurai do đó nhận được gabrichanger từ zyudenryu pteragordon và chuyển thành kyoryu gold sau khi giải phóng những người bị bắt ami-neesan lưu candelilla từ debo akidamonne do đó nhận được màu sắc thật sự của mình và zyudenchi thật của mình khi cô giả kyoryu pink tất cả trong số họ sử dụng zyuden brave finish trên debo akidamonne và harudamonne người mà đã được sử dụng làm lá chắn của cấp dưới theo dõi các debo monsters còn lại tất cả các thành viên của deboth quân cuối cùng đã tiết lộ bản thân và trình bày luckyuro làm con tin của họ họ vô hiệu tất cả các kyoryugers thậm chí candelilla và luckyuro với gaos ý định sử dụng các cảm xúc tiêu cực thu thập để khôi phục thiên chúa deboth cho đến khi arslevan back-đâm tất cả các cấp dưới của mình tiết lộ họ như những con tốt của ông và ông là hiện thân thật sự hối tiếc thiên chúa deboth của trước đó ông đã bị xóa sổ những kỷ niệm của quá khứ kyoryugers và quân deboth từ tất cả mọi người khi hấp thụ đồng chí của mình candelilla cuối cùng nhớ lại những
|
[
"debo",
"monsters",
"giữ",
"chúng",
"cho",
"đến",
"khi",
"ami-neesan",
"và",
"uppy",
"xuất",
"hiện",
"như",
"uppy",
"sử",
"dụng",
"bowling",
"bóng",
"vàng",
"của",
"mình",
"để",
"tấn",
"công",
"ông",
"đã",
"nhận",
"được",
"zyudenchi",
"thích",
"của",
"mình",
"nhưng",
"không",
"tìm",
"thấy",
"một",
"cái",
"gì",
"đó",
"sai",
"sau",
"debo",
"harudamonne",
"chơi",
"shamisen",
"ông",
"nhớ",
"lại",
"chủ",
"đề",
"samurai",
"do",
"đó",
"nhận",
"được",
"gabrichanger",
"từ",
"zyudenryu",
"pteragordon",
"và",
"chuyển",
"thành",
"kyoryu",
"gold",
"sau",
"khi",
"giải",
"phóng",
"những",
"người",
"bị",
"bắt",
"ami-neesan",
"lưu",
"candelilla",
"từ",
"debo",
"akidamonne",
"do",
"đó",
"nhận",
"được",
"màu",
"sắc",
"thật",
"sự",
"của",
"mình",
"và",
"zyudenchi",
"thật",
"của",
"mình",
"khi",
"cô",
"giả",
"kyoryu",
"pink",
"tất",
"cả",
"trong",
"số",
"họ",
"sử",
"dụng",
"zyuden",
"brave",
"finish",
"trên",
"debo",
"akidamonne",
"và",
"harudamonne",
"người",
"mà",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"lá",
"chắn",
"của",
"cấp",
"dưới",
"theo",
"dõi",
"các",
"debo",
"monsters",
"còn",
"lại",
"tất",
"cả",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"deboth",
"quân",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"bản",
"thân",
"và",
"trình",
"bày",
"luckyuro",
"làm",
"con",
"tin",
"của",
"họ",
"họ",
"vô",
"hiệu",
"tất",
"cả",
"các",
"kyoryugers",
"thậm",
"chí",
"candelilla",
"và",
"luckyuro",
"với",
"gaos",
"ý",
"định",
"sử",
"dụng",
"các",
"cảm",
"xúc",
"tiêu",
"cực",
"thu",
"thập",
"để",
"khôi",
"phục",
"thiên",
"chúa",
"deboth",
"cho",
"đến",
"khi",
"arslevan",
"back-đâm",
"tất",
"cả",
"các",
"cấp",
"dưới",
"của",
"mình",
"tiết",
"lộ",
"họ",
"như",
"những",
"con",
"tốt",
"của",
"ông",
"và",
"ông",
"là",
"hiện",
"thân",
"thật",
"sự",
"hối",
"tiếc",
"thiên",
"chúa",
"deboth",
"của",
"trước",
"đó",
"ông",
"đã",
"bị",
"xóa",
"sổ",
"những",
"kỷ",
"niệm",
"của",
"quá",
"khứ",
"kyoryugers",
"và",
"quân",
"deboth",
"từ",
"tất",
"cả",
"mọi",
"người",
"khi",
"hấp",
"thụ",
"đồng",
"chí",
"của",
"mình",
"candelilla",
"cuối",
"cùng",
"nhớ",
"lại",
"những"
] |
neoclytus augusti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"neoclytus",
"augusti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ttđvn được kiến thiết trong khu vực chi dòng đức mẹ đồng công tại thành phố carthage tiểu bang missouri hoa kỳ khởi công ngày 17 tháng 11 năm 1997 do architects john desmond associates và đặng văn lợi họa đồ hãng thầu r e smith construction company và prestressed casting co thực hiện === triển lãm hội họa === khi còn ở sài gòn từ 1965-1975 họa sĩ vivi chỉ triển lãm tranh có 3 lần tại phòng thông tin văn hóa saigon ở góc lê lợi – tự do cũ hội hoạ sĩ trẻ và alliance franhais nhân các cuộc kêu gọi cứu trợ nạn nhân của nạn lụt miền trung miền tây và đồng bào mất nhà trong chiến cuộc mậu thân còn ở nước ngoài họa sĩ vivi từng triển lãm tranh tại đông kinh nhật bangkok thái lan và vạn tượng lào === điêu khắc === tên tuổi ông ở lĩnh vực điêu khắc nổi lên sau 1975 được nhắc đến nhất đó là đài tưởng niệm thuyền nhân việt nam đài tưởng niệm được dựng trong một vùng đất mang nhiều ý nghĩa là nghĩa trang peek family các tác phẩm điêu khắc nổi bật của ông bullet tượng các vị thánh tử vì đạo vn 1 đúc đồng và đặt tại maria lewinston garden new york dòng đồng công carthage missouri denver colorado và arlington texas bullet tượng các vị thánh tử vì đạo vn 2 đặt tại austin texas bullet tượng mẹ maria vn tại amarillo texas bullet tượng thuyền nhân vượt biển – santa ana california bullet tượng thủ
|
[
"ttđvn",
"được",
"kiến",
"thiết",
"trong",
"khu",
"vực",
"chi",
"dòng",
"đức",
"mẹ",
"đồng",
"công",
"tại",
"thành",
"phố",
"carthage",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"khởi",
"công",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"do",
"architects",
"john",
"desmond",
"associates",
"và",
"đặng",
"văn",
"lợi",
"họa",
"đồ",
"hãng",
"thầu",
"r",
"e",
"smith",
"construction",
"company",
"và",
"prestressed",
"casting",
"co",
"thực",
"hiện",
"===",
"triển",
"lãm",
"hội",
"họa",
"===",
"khi",
"còn",
"ở",
"sài",
"gòn",
"từ",
"1965-1975",
"họa",
"sĩ",
"vivi",
"chỉ",
"triển",
"lãm",
"tranh",
"có",
"3",
"lần",
"tại",
"phòng",
"thông",
"tin",
"văn",
"hóa",
"saigon",
"ở",
"góc",
"lê",
"lợi",
"–",
"tự",
"do",
"cũ",
"hội",
"hoạ",
"sĩ",
"trẻ",
"và",
"alliance",
"franhais",
"nhân",
"các",
"cuộc",
"kêu",
"gọi",
"cứu",
"trợ",
"nạn",
"nhân",
"của",
"nạn",
"lụt",
"miền",
"trung",
"miền",
"tây",
"và",
"đồng",
"bào",
"mất",
"nhà",
"trong",
"chiến",
"cuộc",
"mậu",
"thân",
"còn",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"họa",
"sĩ",
"vivi",
"từng",
"triển",
"lãm",
"tranh",
"tại",
"đông",
"kinh",
"nhật",
"bangkok",
"thái",
"lan",
"và",
"vạn",
"tượng",
"lào",
"===",
"điêu",
"khắc",
"===",
"tên",
"tuổi",
"ông",
"ở",
"lĩnh",
"vực",
"điêu",
"khắc",
"nổi",
"lên",
"sau",
"1975",
"được",
"nhắc",
"đến",
"nhất",
"đó",
"là",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"thuyền",
"nhân",
"việt",
"nam",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"được",
"dựng",
"trong",
"một",
"vùng",
"đất",
"mang",
"nhiều",
"ý",
"nghĩa",
"là",
"nghĩa",
"trang",
"peek",
"family",
"các",
"tác",
"phẩm",
"điêu",
"khắc",
"nổi",
"bật",
"của",
"ông",
"bullet",
"tượng",
"các",
"vị",
"thánh",
"tử",
"vì",
"đạo",
"vn",
"1",
"đúc",
"đồng",
"và",
"đặt",
"tại",
"maria",
"lewinston",
"garden",
"new",
"york",
"dòng",
"đồng",
"công",
"carthage",
"missouri",
"denver",
"colorado",
"và",
"arlington",
"texas",
"bullet",
"tượng",
"các",
"vị",
"thánh",
"tử",
"vì",
"đạo",
"vn",
"2",
"đặt",
"tại",
"austin",
"texas",
"bullet",
"tượng",
"mẹ",
"maria",
"vn",
"tại",
"amarillo",
"texas",
"bullet",
"tượng",
"thuyền",
"nhân",
"vượt",
"biển",
"–",
"santa",
"ana",
"california",
"bullet",
"tượng",
"thủ"
] |
lotus oliveirae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được a chev miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"lotus",
"oliveirae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"chev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tachibana no naramaro naramaro là người bày mưu thay thế fujiwara no nakamaro và phế truất nữ thiên hoàng kōken âm mưu của tachibana no naramaro ông dự định tụ tập tất cả các thành phần hào tộc chống đối như họ otomo họ saeki họ tajii làm một cuộc đảo chính mưu trừ cánh nakamaro thế nhưng âm mưu bị kẻ khác mật báo nên bất thành naramaro bị bắt giam rồi chết trong ngục == thân thế == cha của naramaro là moroe được thiên hoàng shōmu tin cậy giao phó việc cai trị và đến năm 743 được thăng cấp và sadaijin năm 740 naramaro được phong cấp và sau thăng lên năm 741 ông được đề cử làm daigaku-no-kami đại học đầu đến năm 743 nâng lên năm 745 giữ chức năm 746 làm phụ tá dân bộ tỉnh gọi là sang năm 747 thăng cấp năm 749 thiên hoàng shōmu thoái vị và nữ thiên hoàng kōken lên ngôi fujiwara no nakamaro kẻ được kōken sủng ái và hoàng thái hậu kōmyō hết sức tín cẩn nhanh chóng vươn lên nắm giữ quyền hành và nảy sinh mâu thuẫn với moroe cùng năm đó naramaro thăng lên và được bổ nhiệm làm thị tòng và tham nghị năm 755 moroe được cho là đã phỉ báng triều đình trong một bữa tiệc ông đành từ chức vào năm sau và qua đời trong nỗi thất vọng vào năm 757 năm 756 cựu thiên hoàng shōmu băng hà tuân theo di nguyện của
|
[
"tachibana",
"no",
"naramaro",
"naramaro",
"là",
"người",
"bày",
"mưu",
"thay",
"thế",
"fujiwara",
"no",
"nakamaro",
"và",
"phế",
"truất",
"nữ",
"thiên",
"hoàng",
"kōken",
"âm",
"mưu",
"của",
"tachibana",
"no",
"naramaro",
"ông",
"dự",
"định",
"tụ",
"tập",
"tất",
"cả",
"các",
"thành",
"phần",
"hào",
"tộc",
"chống",
"đối",
"như",
"họ",
"otomo",
"họ",
"saeki",
"họ",
"tajii",
"làm",
"một",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"mưu",
"trừ",
"cánh",
"nakamaro",
"thế",
"nhưng",
"âm",
"mưu",
"bị",
"kẻ",
"khác",
"mật",
"báo",
"nên",
"bất",
"thành",
"naramaro",
"bị",
"bắt",
"giam",
"rồi",
"chết",
"trong",
"ngục",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"cha",
"của",
"naramaro",
"là",
"moroe",
"được",
"thiên",
"hoàng",
"shōmu",
"tin",
"cậy",
"giao",
"phó",
"việc",
"cai",
"trị",
"và",
"đến",
"năm",
"743",
"được",
"thăng",
"cấp",
"và",
"sadaijin",
"năm",
"740",
"naramaro",
"được",
"phong",
"cấp",
"và",
"sau",
"thăng",
"lên",
"năm",
"741",
"ông",
"được",
"đề",
"cử",
"làm",
"daigaku-no-kami",
"đại",
"học",
"đầu",
"đến",
"năm",
"743",
"nâng",
"lên",
"năm",
"745",
"giữ",
"chức",
"năm",
"746",
"làm",
"phụ",
"tá",
"dân",
"bộ",
"tỉnh",
"gọi",
"là",
"sang",
"năm",
"747",
"thăng",
"cấp",
"năm",
"749",
"thiên",
"hoàng",
"shōmu",
"thoái",
"vị",
"và",
"nữ",
"thiên",
"hoàng",
"kōken",
"lên",
"ngôi",
"fujiwara",
"no",
"nakamaro",
"kẻ",
"được",
"kōken",
"sủng",
"ái",
"và",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"kōmyō",
"hết",
"sức",
"tín",
"cẩn",
"nhanh",
"chóng",
"vươn",
"lên",
"nắm",
"giữ",
"quyền",
"hành",
"và",
"nảy",
"sinh",
"mâu",
"thuẫn",
"với",
"moroe",
"cùng",
"năm",
"đó",
"naramaro",
"thăng",
"lên",
"và",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"thị",
"tòng",
"và",
"tham",
"nghị",
"năm",
"755",
"moroe",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"phỉ",
"báng",
"triều",
"đình",
"trong",
"một",
"bữa",
"tiệc",
"ông",
"đành",
"từ",
"chức",
"vào",
"năm",
"sau",
"và",
"qua",
"đời",
"trong",
"nỗi",
"thất",
"vọng",
"vào",
"năm",
"757",
"năm",
"756",
"cựu",
"thiên",
"hoàng",
"shōmu",
"băng",
"hà",
"tuân",
"theo",
"di",
"nguyện",
"của"
] |
moravský krumlov là một thị trấn thuộc huyện znojmo vùng jihomoravský cộng hòa séc 5860 nghìn dân năm 2015
|
[
"moravský",
"krumlov",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"znojmo",
"vùng",
"jihomoravský",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"5860",
"nghìn",
"dân",
"năm",
"2015"
] |
lepanthes intricata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
|
[
"lepanthes",
"intricata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
viola banksii là một thành viên thuộc chi hoa tím là loài bản địa của khu vực phía đông và đông nam châu úc trước đây v banksii được cho là viola hederacea tuy nhiên vào năm 2004 nó mới được đổi tên thành viola banksii bởi kevin thiele == bị nhầm lẫn == loài này được joseph banks và daniel solander tìm thấy vào năm 1770 nhưng mẫu vật của nó đã bị mất hoặc không được gửi đến những phòng trưng bày cho đến khi người ta phát hiện một bộ sưu tập khác của jacques labillardière ở bang tasmania thiele phát hiện ra rằng mẫu vật nguyên thủy của v hederacea được thu thập bởi labillardière không khỏe mạnh và sặc sỡ như những giống được thu thập và bày bán sau này vì vậy thiele đã đặt tên cho giống mới tìm được sau này có nguồn gốc từ bờ biển new south wales là viola banksii == mô tả == v banksii là một cây thân thảo lan rộng bằng cách vươn dài các đốt ở rễ lá có hình thận và màu xanh lá tươi sáng rộng khoảng 15 – 25 mm hoa có màu trắng tím thường nở vào các tháng ấm trong năm mọc trên thân cao 10 – 15 cm ở những nơi có bóng râm và ẩm ướt v banksii phát triển khá dày đặc nhưng sẽ mau úa nếu nhận nhiều ánh nắng mặt trời một giống của v banksii có tên gọi là white glory có hoa màu trắng
|
[
"viola",
"banksii",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"thuộc",
"chi",
"hoa",
"tím",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"của",
"khu",
"vực",
"phía",
"đông",
"và",
"đông",
"nam",
"châu",
"úc",
"trước",
"đây",
"v",
"banksii",
"được",
"cho",
"là",
"viola",
"hederacea",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"năm",
"2004",
"nó",
"mới",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"viola",
"banksii",
"bởi",
"kevin",
"thiele",
"==",
"bị",
"nhầm",
"lẫn",
"==",
"loài",
"này",
"được",
"joseph",
"banks",
"và",
"daniel",
"solander",
"tìm",
"thấy",
"vào",
"năm",
"1770",
"nhưng",
"mẫu",
"vật",
"của",
"nó",
"đã",
"bị",
"mất",
"hoặc",
"không",
"được",
"gửi",
"đến",
"những",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"cho",
"đến",
"khi",
"người",
"ta",
"phát",
"hiện",
"một",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"khác",
"của",
"jacques",
"labillardière",
"ở",
"bang",
"tasmania",
"thiele",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"mẫu",
"vật",
"nguyên",
"thủy",
"của",
"v",
"hederacea",
"được",
"thu",
"thập",
"bởi",
"labillardière",
"không",
"khỏe",
"mạnh",
"và",
"sặc",
"sỡ",
"như",
"những",
"giống",
"được",
"thu",
"thập",
"và",
"bày",
"bán",
"sau",
"này",
"vì",
"vậy",
"thiele",
"đã",
"đặt",
"tên",
"cho",
"giống",
"mới",
"tìm",
"được",
"sau",
"này",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"bờ",
"biển",
"new",
"south",
"wales",
"là",
"viola",
"banksii",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"v",
"banksii",
"là",
"một",
"cây",
"thân",
"thảo",
"lan",
"rộng",
"bằng",
"cách",
"vươn",
"dài",
"các",
"đốt",
"ở",
"rễ",
"lá",
"có",
"hình",
"thận",
"và",
"màu",
"xanh",
"lá",
"tươi",
"sáng",
"rộng",
"khoảng",
"15",
"–",
"25",
"mm",
"hoa",
"có",
"màu",
"trắng",
"tím",
"thường",
"nở",
"vào",
"các",
"tháng",
"ấm",
"trong",
"năm",
"mọc",
"trên",
"thân",
"cao",
"10",
"–",
"15",
"cm",
"ở",
"những",
"nơi",
"có",
"bóng",
"râm",
"và",
"ẩm",
"ướt",
"v",
"banksii",
"phát",
"triển",
"khá",
"dày",
"đặc",
"nhưng",
"sẽ",
"mau",
"úa",
"nếu",
"nhận",
"nhiều",
"ánh",
"nắng",
"mặt",
"trời",
"một",
"giống",
"của",
"v",
"banksii",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"white",
"glory",
"có",
"hoa",
"màu",
"trắng"
] |
polypodium turquinum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được maxon mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"polypodium",
"turquinum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"maxon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
byrasandra magadi byrasandra là một làng thuộc tehsil magadi huyện ramanagara bang karnataka ấn độ
|
[
"byrasandra",
"magadi",
"byrasandra",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"magadi",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
cung 乾清宫 của hoàng đế vì vậy đế hậu buộc phải dời đến khải tường cung 启祥宫 từ đó vạn lịch đế hễ dự yến tiệc hoàng hậu đều hầu bên cạnh không rời năm vạn lịch năm thứ 25 1597 lý quý phi qua đời sau khi sinh hạ hoàng thất tử chu thường doanh 朱常瀛 một người con khác của lý quý phi là chu thường nhuận 朱常润 cũng mới lên 3 tuổi nhân đó vương hoàng hậu không có hoàng tử công chúa đã hạ giá vạn lịch đế bèn giao cả hai vị hoàng tử cho vương hoàng hậu chăm nom vương hoàng hậu quán chủ hậu cung rất được từ thánh hoàng thái hậu yêu quý nhân vì vạn lịch đế sủng ái trịnh quý phi nhưng vương hoàng hậu cũng không gièm pha đố kỵ bà hành xử đoan chính ôn hòa chu toàn dần khiến vạn lịch đế nể trọng == tạ thế == năm vạn lịch năm thứ 48 1620 ngày 6 tháng 4 âm lịch vương hoàng hậu qua đời hưởng thọ 55 tuổi thụy hiệu là hiếu đoan hoàng hậu 孝端皇后 bà ở ngôi vị hơn 42 năm trong hậu cung lẫn tiền triều đều có tiếng nhân hậu nhu mì từ khi đại minh khai quốc trường hợp hoàng hậu qua đời trước hoàng đế chỉ có minh thái tổ hiếu từ cao hoàng hậu mã thị minh thành tổ nhân hiếu văn hoàng hậu từ thị minh thế tông hiếu khiết túc hoàng hậu trần thị và
|
[
"cung",
"乾清宫",
"của",
"hoàng",
"đế",
"vì",
"vậy",
"đế",
"hậu",
"buộc",
"phải",
"dời",
"đến",
"khải",
"tường",
"cung",
"启祥宫",
"từ",
"đó",
"vạn",
"lịch",
"đế",
"hễ",
"dự",
"yến",
"tiệc",
"hoàng",
"hậu",
"đều",
"hầu",
"bên",
"cạnh",
"không",
"rời",
"năm",
"vạn",
"lịch",
"năm",
"thứ",
"25",
"1597",
"lý",
"quý",
"phi",
"qua",
"đời",
"sau",
"khi",
"sinh",
"hạ",
"hoàng",
"thất",
"tử",
"chu",
"thường",
"doanh",
"朱常瀛",
"một",
"người",
"con",
"khác",
"của",
"lý",
"quý",
"phi",
"là",
"chu",
"thường",
"nhuận",
"朱常润",
"cũng",
"mới",
"lên",
"3",
"tuổi",
"nhân",
"đó",
"vương",
"hoàng",
"hậu",
"không",
"có",
"hoàng",
"tử",
"công",
"chúa",
"đã",
"hạ",
"giá",
"vạn",
"lịch",
"đế",
"bèn",
"giao",
"cả",
"hai",
"vị",
"hoàng",
"tử",
"cho",
"vương",
"hoàng",
"hậu",
"chăm",
"nom",
"vương",
"hoàng",
"hậu",
"quán",
"chủ",
"hậu",
"cung",
"rất",
"được",
"từ",
"thánh",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"yêu",
"quý",
"nhân",
"vì",
"vạn",
"lịch",
"đế",
"sủng",
"ái",
"trịnh",
"quý",
"phi",
"nhưng",
"vương",
"hoàng",
"hậu",
"cũng",
"không",
"gièm",
"pha",
"đố",
"kỵ",
"bà",
"hành",
"xử",
"đoan",
"chính",
"ôn",
"hòa",
"chu",
"toàn",
"dần",
"khiến",
"vạn",
"lịch",
"đế",
"nể",
"trọng",
"==",
"tạ",
"thế",
"==",
"năm",
"vạn",
"lịch",
"năm",
"thứ",
"48",
"1620",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"âm",
"lịch",
"vương",
"hoàng",
"hậu",
"qua",
"đời",
"hưởng",
"thọ",
"55",
"tuổi",
"thụy",
"hiệu",
"là",
"hiếu",
"đoan",
"hoàng",
"hậu",
"孝端皇后",
"bà",
"ở",
"ngôi",
"vị",
"hơn",
"42",
"năm",
"trong",
"hậu",
"cung",
"lẫn",
"tiền",
"triều",
"đều",
"có",
"tiếng",
"nhân",
"hậu",
"nhu",
"mì",
"từ",
"khi",
"đại",
"minh",
"khai",
"quốc",
"trường",
"hợp",
"hoàng",
"hậu",
"qua",
"đời",
"trước",
"hoàng",
"đế",
"chỉ",
"có",
"minh",
"thái",
"tổ",
"hiếu",
"từ",
"cao",
"hoàng",
"hậu",
"mã",
"thị",
"minh",
"thành",
"tổ",
"nhân",
"hiếu",
"văn",
"hoàng",
"hậu",
"từ",
"thị",
"minh",
"thế",
"tông",
"hiếu",
"khiết",
"túc",
"hoàng",
"hậu",
"trần",
"thị",
"và"
] |
jambagi b k jamkhandi jambagi b k là một làng thuộc tehsil jamkhandi huyện bagalkot bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"jambagi",
"b",
"k",
"jamkhandi",
"jambagi",
"b",
"k",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"jamkhandi",
"huyện",
"bagalkot",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
đốm màu xanh lam phủ khắp cơ thể và vây các tia vây ở vây lưng tia thứ 3 4 5 và vây hậu môn tia thứ 2 3 4 vươn dài tạo thành các thùy ở hai vây này vây đuôi lõm số gai ở vây lưng 8 số tia vây ở vây lưng 11 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 8 số tia vây ở vây ngực 14–16 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 số vảy đường bên 66–96 == sinh thái học == thức ăn của p oligacanthus bao gồm những loài cá nhỏ hơn và động vật giáp xác tuổi thọ lớn nhất được biết đến ở p oligacanthus là 13 năm tuổi thuần thục sinh dục vào khoảng 2–3 năm đầu đời == thương mại == p oligacanthus được đánh bắt thủ công một cách ngẫu nhiên chứ không được nhắm mục tiêu mặc dù là một loài cá thực phẩm ngộ độc ciguatera đã được báo cáo ở p oligacanthus cũng như nhiều loài plectropomus khác
|
[
"đốm",
"màu",
"xanh",
"lam",
"phủ",
"khắp",
"cơ",
"thể",
"và",
"vây",
"các",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"tia",
"thứ",
"3",
"4",
"5",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"tia",
"thứ",
"2",
"3",
"4",
"vươn",
"dài",
"tạo",
"thành",
"các",
"thùy",
"ở",
"hai",
"vây",
"này",
"vây",
"đuôi",
"lõm",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"8",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"11",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"8",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"14–16",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"số",
"vảy",
"đường",
"bên",
"66–96",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"p",
"oligacanthus",
"bao",
"gồm",
"những",
"loài",
"cá",
"nhỏ",
"hơn",
"và",
"động",
"vật",
"giáp",
"xác",
"tuổi",
"thọ",
"lớn",
"nhất",
"được",
"biết",
"đến",
"ở",
"p",
"oligacanthus",
"là",
"13",
"năm",
"tuổi",
"thuần",
"thục",
"sinh",
"dục",
"vào",
"khoảng",
"2–3",
"năm",
"đầu",
"đời",
"==",
"thương",
"mại",
"==",
"p",
"oligacanthus",
"được",
"đánh",
"bắt",
"thủ",
"công",
"một",
"cách",
"ngẫu",
"nhiên",
"chứ",
"không",
"được",
"nhắm",
"mục",
"tiêu",
"mặc",
"dù",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thực",
"phẩm",
"ngộ",
"độc",
"ciguatera",
"đã",
"được",
"báo",
"cáo",
"ở",
"p",
"oligacanthus",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"loài",
"plectropomus",
"khác"
] |
gấm nhưng sư từ chối chỉ nhận áo gấm sư khắc in kinh hoa nghiêm và để mộc bản ở chùa báo thiên khắc bản kinh pháp hoa để ở chùa khán sơn có bà quốc nhũ mẹ vú của vua vì mến mộ đức hạnh nên mời cậu vua cúng dàng tịnh tài cho sư trùng tu chùa hòe nhai và còn dư tiền xây thêm chùa cầu đông kể từ đó sư trụ trì chùa hòe nhai và hay thuyết pháp độ chúng nơi đây trở thành tổ đình của thiền phái tào động việt nam sắp đến lúc thị tịch sư gọi đệ tử nổi pháp là từ sơn hành nhất đến và khai thị rằng rồi sư nói kệ truyền pháp thuyết pháp xong sư bảo báo thân của ta đến đây đã hết rồi sư ngồi kiết già trên thiền sàng an nhiện thị tịch bấy giờ là ngày 16 tháng 7 năm tân sửu nhằm niên hiệu vĩnh thịnh thứ năm 1711 triều lê dụ tông sư thọ bảy mươi hai tuổi đệ tử làm lễ hỏa táng xong thu xá-lợi xây tháp ở đông sơn để thờ nay tháp mộ của sư còn một ở chùa nhẫm dương một ở chùa hòe nhai hà nội == tham khảo == bullet thiền sư việt nam-hòa thượng thích thanh từ biên soạn bullet kế đăng lục- thiền sư như sơn biên soạn bullet tào động nam truyền tổ sư ngữ lục
|
[
"gấm",
"nhưng",
"sư",
"từ",
"chối",
"chỉ",
"nhận",
"áo",
"gấm",
"sư",
"khắc",
"in",
"kinh",
"hoa",
"nghiêm",
"và",
"để",
"mộc",
"bản",
"ở",
"chùa",
"báo",
"thiên",
"khắc",
"bản",
"kinh",
"pháp",
"hoa",
"để",
"ở",
"chùa",
"khán",
"sơn",
"có",
"bà",
"quốc",
"nhũ",
"mẹ",
"vú",
"của",
"vua",
"vì",
"mến",
"mộ",
"đức",
"hạnh",
"nên",
"mời",
"cậu",
"vua",
"cúng",
"dàng",
"tịnh",
"tài",
"cho",
"sư",
"trùng",
"tu",
"chùa",
"hòe",
"nhai",
"và",
"còn",
"dư",
"tiền",
"xây",
"thêm",
"chùa",
"cầu",
"đông",
"kể",
"từ",
"đó",
"sư",
"trụ",
"trì",
"chùa",
"hòe",
"nhai",
"và",
"hay",
"thuyết",
"pháp",
"độ",
"chúng",
"nơi",
"đây",
"trở",
"thành",
"tổ",
"đình",
"của",
"thiền",
"phái",
"tào",
"động",
"việt",
"nam",
"sắp",
"đến",
"lúc",
"thị",
"tịch",
"sư",
"gọi",
"đệ",
"tử",
"nổi",
"pháp",
"là",
"từ",
"sơn",
"hành",
"nhất",
"đến",
"và",
"khai",
"thị",
"rằng",
"rồi",
"sư",
"nói",
"kệ",
"truyền",
"pháp",
"thuyết",
"pháp",
"xong",
"sư",
"bảo",
"báo",
"thân",
"của",
"ta",
"đến",
"đây",
"đã",
"hết",
"rồi",
"sư",
"ngồi",
"kiết",
"già",
"trên",
"thiền",
"sàng",
"an",
"nhiện",
"thị",
"tịch",
"bấy",
"giờ",
"là",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"tân",
"sửu",
"nhằm",
"niên",
"hiệu",
"vĩnh",
"thịnh",
"thứ",
"năm",
"1711",
"triều",
"lê",
"dụ",
"tông",
"sư",
"thọ",
"bảy",
"mươi",
"hai",
"tuổi",
"đệ",
"tử",
"làm",
"lễ",
"hỏa",
"táng",
"xong",
"thu",
"xá-lợi",
"xây",
"tháp",
"ở",
"đông",
"sơn",
"để",
"thờ",
"nay",
"tháp",
"mộ",
"của",
"sư",
"còn",
"một",
"ở",
"chùa",
"nhẫm",
"dương",
"một",
"ở",
"chùa",
"hòe",
"nhai",
"hà",
"nội",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"thiền",
"sư",
"việt",
"nam-hòa",
"thượng",
"thích",
"thanh",
"từ",
"biên",
"soạn",
"bullet",
"kế",
"đăng",
"lục-",
"thiền",
"sư",
"như",
"sơn",
"biên",
"soạn",
"bullet",
"tào",
"động",
"nam",
"truyền",
"tổ",
"sư",
"ngữ",
"lục"
] |
hát i feel pretty khỏi bộ phim sự hiện diện của nó trong vở nhạc kịch gốc đã gây ra những tranh luận trái chiều từ cả hai và ngay sau cuộc tranh luận đó phần lớn được thực hiện trái với mong muốn của sondheim ông và bernstein đã được các nhà sản xuất hướng dẫn thêm một bài hát mang tinh thần lạc quan sau khi tạm dừng màn 1 để mở màn cho màn 2 và vì vậy ca khúc này đã được viết để phản đối tình huống trên sondheim sau đó đã nhận xét rằng ông cảm thấy xấu hổ trước ca từ có nội dung đậm chất trữ tình của nó đến mức ông cho phép cắt nó khỏi buổi biểu diễn phiên bản broadway năm 2020 do ivo van hove chỉ đạo tương tự như sondheim spielberg đặt câu hỏi liệu bài hát mang tính lạc quan ấy có còn hoạt động mà không có sự gián đoạn giữa nó và tính tranh luận hay không kết quả do sự can thiệp của tony kushner mà bài hát vẫn còn được giữ lại như chính spielberg về sau giải thích tony [kushner] giải thích với tôi và sau đó tôi giải thích với stephen rằng đây là lần đầu tiên trong câu chuyện của chúng tôi có toàn bộ khán giả đang theo dõi câu chuyện của maria và khán giả sẽ cảm thấy rất muốn bảo vệ cô ấy vì chúng tôi biết cô ấy sắp phát hiện
|
[
"hát",
"i",
"feel",
"pretty",
"khỏi",
"bộ",
"phim",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"nó",
"trong",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"gốc",
"đã",
"gây",
"ra",
"những",
"tranh",
"luận",
"trái",
"chiều",
"từ",
"cả",
"hai",
"và",
"ngay",
"sau",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"đó",
"phần",
"lớn",
"được",
"thực",
"hiện",
"trái",
"với",
"mong",
"muốn",
"của",
"sondheim",
"ông",
"và",
"bernstein",
"đã",
"được",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"hướng",
"dẫn",
"thêm",
"một",
"bài",
"hát",
"mang",
"tinh",
"thần",
"lạc",
"quan",
"sau",
"khi",
"tạm",
"dừng",
"màn",
"1",
"để",
"mở",
"màn",
"cho",
"màn",
"2",
"và",
"vì",
"vậy",
"ca",
"khúc",
"này",
"đã",
"được",
"viết",
"để",
"phản",
"đối",
"tình",
"huống",
"trên",
"sondheim",
"sau",
"đó",
"đã",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"ông",
"cảm",
"thấy",
"xấu",
"hổ",
"trước",
"ca",
"từ",
"có",
"nội",
"dung",
"đậm",
"chất",
"trữ",
"tình",
"của",
"nó",
"đến",
"mức",
"ông",
"cho",
"phép",
"cắt",
"nó",
"khỏi",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"phiên",
"bản",
"broadway",
"năm",
"2020",
"do",
"ivo",
"van",
"hove",
"chỉ",
"đạo",
"tương",
"tự",
"như",
"sondheim",
"spielberg",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"liệu",
"bài",
"hát",
"mang",
"tính",
"lạc",
"quan",
"ấy",
"có",
"còn",
"hoạt",
"động",
"mà",
"không",
"có",
"sự",
"gián",
"đoạn",
"giữa",
"nó",
"và",
"tính",
"tranh",
"luận",
"hay",
"không",
"kết",
"quả",
"do",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"tony",
"kushner",
"mà",
"bài",
"hát",
"vẫn",
"còn",
"được",
"giữ",
"lại",
"như",
"chính",
"spielberg",
"về",
"sau",
"giải",
"thích",
"tony",
"[kushner]",
"giải",
"thích",
"với",
"tôi",
"và",
"sau",
"đó",
"tôi",
"giải",
"thích",
"với",
"stephen",
"rằng",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"câu",
"chuyện",
"của",
"chúng",
"tôi",
"có",
"toàn",
"bộ",
"khán",
"giả",
"đang",
"theo",
"dõi",
"câu",
"chuyện",
"của",
"maria",
"và",
"khán",
"giả",
"sẽ",
"cảm",
"thấy",
"rất",
"muốn",
"bảo",
"vệ",
"cô",
"ấy",
"vì",
"chúng",
"tôi",
"biết",
"cô",
"ấy",
"sắp",
"phát",
"hiện"
] |
phô trương mà không làm méo mó sự phân bổ nguồn lực thomas friedman một nhà báo có tư tưởng tự do giống như paul krugman nói chung thường bảo vệ tự do thương mại như là phương sách có nhiều khả năng cải thiện tốt hơn cho cả các quốc gia giàu và nghèo === vai trò của nhà nước === các nhà tự do trên cơ bản không nhất trí về vai trò của nhà nước sử gia h w brands nhận xét sự phát triển của nhà nước theo định nghĩa có lẽ là chung nhất là bản chất của chủ nghĩa tự do mỹ hiện đại tuy nhiên theo paul starr các hiến pháp tự do áp đặt những hạn chế về quyền lực của tất cả các nhân viên nhà nước hoặc chi nhánh của chính phủ cũng như bộ máy nhà nước như một tổng thể === đạo đức === theo nhà ngôn ngữ học nhận thức george lakoff triết học tự do dựa trên năm loại cơ bản của đạo đức việc đầu tiên thúc đẩy những hành xử công bằng và lương thiện fairness thường được mô tả như một sự nhấn mạnh về sự đồng cảm là một tính năng mong muốn khế ước xã hội này dựa trên nguyên tắc vàng hãy đối xử với người khác theo cách mình muốn được đối xử đưa đến lý trí cho nhiều quan điểm tự do loại thứ hai là hỗ trợ cho những người không có thể tự giúp mình
|
[
"phô",
"trương",
"mà",
"không",
"làm",
"méo",
"mó",
"sự",
"phân",
"bổ",
"nguồn",
"lực",
"thomas",
"friedman",
"một",
"nhà",
"báo",
"có",
"tư",
"tưởng",
"tự",
"do",
"giống",
"như",
"paul",
"krugman",
"nói",
"chung",
"thường",
"bảo",
"vệ",
"tự",
"do",
"thương",
"mại",
"như",
"là",
"phương",
"sách",
"có",
"nhiều",
"khả",
"năng",
"cải",
"thiện",
"tốt",
"hơn",
"cho",
"cả",
"các",
"quốc",
"gia",
"giàu",
"và",
"nghèo",
"===",
"vai",
"trò",
"của",
"nhà",
"nước",
"===",
"các",
"nhà",
"tự",
"do",
"trên",
"cơ",
"bản",
"không",
"nhất",
"trí",
"về",
"vai",
"trò",
"của",
"nhà",
"nước",
"sử",
"gia",
"h",
"w",
"brands",
"nhận",
"xét",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"nhà",
"nước",
"theo",
"định",
"nghĩa",
"có",
"lẽ",
"là",
"chung",
"nhất",
"là",
"bản",
"chất",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"tự",
"do",
"mỹ",
"hiện",
"đại",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"paul",
"starr",
"các",
"hiến",
"pháp",
"tự",
"do",
"áp",
"đặt",
"những",
"hạn",
"chế",
"về",
"quyền",
"lực",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"nhân",
"viên",
"nhà",
"nước",
"hoặc",
"chi",
"nhánh",
"của",
"chính",
"phủ",
"cũng",
"như",
"bộ",
"máy",
"nhà",
"nước",
"như",
"một",
"tổng",
"thể",
"===",
"đạo",
"đức",
"===",
"theo",
"nhà",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"nhận",
"thức",
"george",
"lakoff",
"triết",
"học",
"tự",
"do",
"dựa",
"trên",
"năm",
"loại",
"cơ",
"bản",
"của",
"đạo",
"đức",
"việc",
"đầu",
"tiên",
"thúc",
"đẩy",
"những",
"hành",
"xử",
"công",
"bằng",
"và",
"lương",
"thiện",
"fairness",
"thường",
"được",
"mô",
"tả",
"như",
"một",
"sự",
"nhấn",
"mạnh",
"về",
"sự",
"đồng",
"cảm",
"là",
"một",
"tính",
"năng",
"mong",
"muốn",
"khế",
"ước",
"xã",
"hội",
"này",
"dựa",
"trên",
"nguyên",
"tắc",
"vàng",
"hãy",
"đối",
"xử",
"với",
"người",
"khác",
"theo",
"cách",
"mình",
"muốn",
"được",
"đối",
"xử",
"đưa",
"đến",
"lý",
"trí",
"cho",
"nhiều",
"quan",
"điểm",
"tự",
"do",
"loại",
"thứ",
"hai",
"là",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"những",
"người",
"không",
"có",
"thể",
"tự",
"giúp",
"mình"
] |
magione là một đô thị ở tỉnh perugia trong vùng umbria có khoảng cách khoảng 15 km về phía tây của perugia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 13 207 người và diện tích là 129 8 km² đô thị magione có các frazioni các đơn vị cấp dưới chủ yếu là các làng agello antria borgogiglione caligiana collesanto montecolognola monte del lago montemelino montesperello san feliciano san savino sant’arcangelo torricella villa và soccorso magione giáp các đô thị castiglione del lago corciano panicale passignano sul trasimeno perugia tuoro sul trasimeno umbertide == liên kết ngoài == bullet www comune magione pg it
|
[
"magione",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"perugia",
"trong",
"vùng",
"umbria",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"perugia",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"13",
"207",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"129",
"8",
"km²",
"đô",
"thị",
"magione",
"có",
"các",
"frazioni",
"các",
"đơn",
"vị",
"cấp",
"dưới",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"làng",
"agello",
"antria",
"borgogiglione",
"caligiana",
"collesanto",
"montecolognola",
"monte",
"del",
"lago",
"montemelino",
"montesperello",
"san",
"feliciano",
"san",
"savino",
"sant’arcangelo",
"torricella",
"villa",
"và",
"soccorso",
"magione",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"castiglione",
"del",
"lago",
"corciano",
"panicale",
"passignano",
"sul",
"trasimeno",
"perugia",
"tuoro",
"sul",
"trasimeno",
"umbertide",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"magione",
"pg",
"it"
] |
reinsberg áo reinsberg là một đô thị thuộc huyện scheibbs trong bang niederösterreich áo
|
[
"reinsberg",
"áo",
"reinsberg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"scheibbs",
"trong",
"bang",
"niederösterreich",
"áo"
] |
nhận giải thưởng tại buổi lễ vào đầu mùa thu những người chiến thắng nhận được huy chương và giấy chứng nhận mặt trước của huy chương có một bức chân dung của shaw cũng như tiếng anh và tiếng trung quốc truyền thống của giải thưởng lưng mang năm thể loại tên của người chiến thắng và một trích dẫn của nhà triết học trung quốc tôn tử 制天命而用之 hán-việt chế thiên mệnh nhi dụng chi nghĩa là chế ngự thiên mệnh và dùng nó ngoài ra người chiến thắng nhận được một khoản tiền trị giá 1 2 triệu usd từ ngày 1 tháng 10 năm 2015 tính đến năm 2012 28 giải thưởng đã được trao cho 48 nbsp cá nhân người chiến thắng đầu tiên cho giải thưởng thiên văn học là người canada jim peebles ông được vinh danh vì những đóng góp của mình cho vũ trụ học hai giải khai mạc đã được trao cho hạng mục khoa học và y học đời sống người mỹ stanley norman cohen herbert boyer và yuet-wai kan cùng giành một trong những giải thưởng cho các tác phẩm của họ liên quan đến dna trong khi nhà sinh lý học người anh sir richard doll đã giành chiến thắng với sự đóng góp của mình cho ung thư dịch tễ học shiing-shen chern của trung quốc đã giành giải thưởng khoa học toán học khai mạc cho công trình nghiên cứu về hình học vi phân đáng chú ý mười hai người đoạt
|
[
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"tại",
"buổi",
"lễ",
"vào",
"đầu",
"mùa",
"thu",
"những",
"người",
"chiến",
"thắng",
"nhận",
"được",
"huy",
"chương",
"và",
"giấy",
"chứng",
"nhận",
"mặt",
"trước",
"của",
"huy",
"chương",
"có",
"một",
"bức",
"chân",
"dung",
"của",
"shaw",
"cũng",
"như",
"tiếng",
"anh",
"và",
"tiếng",
"trung",
"quốc",
"truyền",
"thống",
"của",
"giải",
"thưởng",
"lưng",
"mang",
"năm",
"thể",
"loại",
"tên",
"của",
"người",
"chiến",
"thắng",
"và",
"một",
"trích",
"dẫn",
"của",
"nhà",
"triết",
"học",
"trung",
"quốc",
"tôn",
"tử",
"制天命而用之",
"hán-việt",
"chế",
"thiên",
"mệnh",
"nhi",
"dụng",
"chi",
"nghĩa",
"là",
"chế",
"ngự",
"thiên",
"mệnh",
"và",
"dùng",
"nó",
"ngoài",
"ra",
"người",
"chiến",
"thắng",
"nhận",
"được",
"một",
"khoản",
"tiền",
"trị",
"giá",
"1",
"2",
"triệu",
"usd",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"năm",
"2015",
"tính",
"đến",
"năm",
"2012",
"28",
"giải",
"thưởng",
"đã",
"được",
"trao",
"cho",
"48",
"nbsp",
"cá",
"nhân",
"người",
"chiến",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"giải",
"thưởng",
"thiên",
"văn",
"học",
"là",
"người",
"canada",
"jim",
"peebles",
"ông",
"được",
"vinh",
"danh",
"vì",
"những",
"đóng",
"góp",
"của",
"mình",
"cho",
"vũ",
"trụ",
"học",
"hai",
"giải",
"khai",
"mạc",
"đã",
"được",
"trao",
"cho",
"hạng",
"mục",
"khoa",
"học",
"và",
"y",
"học",
"đời",
"sống",
"người",
"mỹ",
"stanley",
"norman",
"cohen",
"herbert",
"boyer",
"và",
"yuet-wai",
"kan",
"cùng",
"giành",
"một",
"trong",
"những",
"giải",
"thưởng",
"cho",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"họ",
"liên",
"quan",
"đến",
"dna",
"trong",
"khi",
"nhà",
"sinh",
"lý",
"học",
"người",
"anh",
"sir",
"richard",
"doll",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"với",
"sự",
"đóng",
"góp",
"của",
"mình",
"cho",
"ung",
"thư",
"dịch",
"tễ",
"học",
"shiing-shen",
"chern",
"của",
"trung",
"quốc",
"đã",
"giành",
"giải",
"thưởng",
"khoa",
"học",
"toán",
"học",
"khai",
"mạc",
"cho",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"hình",
"học",
"vi",
"phân",
"đáng",
"chú",
"ý",
"mười",
"hai",
"người",
"đoạt"
] |
kiến viên thiên mộ chí được ghi lại như sau == mộ viên == sau khi mất bà được an táng ở hoàng cô phần tại thôn công an bảo thuộc tây đại diêu trấn thành phố cấp huyện đăng tháp tỉnh liêu ninh tức đông a thị mộ viên mộ viên bắt đầu động công vào năm khang hi thứ 17 1688 hoàn thành vào năm thứ 55 1716 trước tiên là kiến tạo thổ sơn phân chia nội ngoại viên ngoại viên dùng gạch đất xây tường lại thiết lập hàng rào giới hạn mộ viên nội viên dùng gạch đá xây tường dài 33 mét rộng 17 mét nội ngoại viên đều trồng rất nhiều cây cối bên trong viên xây dựng đại nha môn phòng trực viên môn đình dựng bia ngọc đài sư tử bằng đá lối đi giữa được lát gạch tổng thệ cực kì đồ sộ bia của đoan trang cố luân công chúa được lập ở công an bảo mộ viên thuộc tây đại diêu trấn thành phố cấp huyện đăng tháp tục xưng hoàng cô phần đầu li bệ bia hình rùa đều làm từ đá cẩm thạch trắng bia cao 4 3 mét rộng 1 21 mét bi văn được khắc vào năm khang hi thứ 55 gồm cả chữ hán và mãn == gia đình == === ngạch phò === hà hòa lễ sinh vào năm minh gia tĩnh thứ 45 1561 hơn cách cách 16 tuổi năm 26 tuổi 1587 tập vị thủ lĩnh bộ lạc đổng ngạc năm minh vạn lịch
|
[
"kiến",
"viên",
"thiên",
"mộ",
"chí",
"được",
"ghi",
"lại",
"như",
"sau",
"==",
"mộ",
"viên",
"==",
"sau",
"khi",
"mất",
"bà",
"được",
"an",
"táng",
"ở",
"hoàng",
"cô",
"phần",
"tại",
"thôn",
"công",
"an",
"bảo",
"thuộc",
"tây",
"đại",
"diêu",
"trấn",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"đăng",
"tháp",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"tức",
"đông",
"a",
"thị",
"mộ",
"viên",
"mộ",
"viên",
"bắt",
"đầu",
"động",
"công",
"vào",
"năm",
"khang",
"hi",
"thứ",
"17",
"1688",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"thứ",
"55",
"1716",
"trước",
"tiên",
"là",
"kiến",
"tạo",
"thổ",
"sơn",
"phân",
"chia",
"nội",
"ngoại",
"viên",
"ngoại",
"viên",
"dùng",
"gạch",
"đất",
"xây",
"tường",
"lại",
"thiết",
"lập",
"hàng",
"rào",
"giới",
"hạn",
"mộ",
"viên",
"nội",
"viên",
"dùng",
"gạch",
"đá",
"xây",
"tường",
"dài",
"33",
"mét",
"rộng",
"17",
"mét",
"nội",
"ngoại",
"viên",
"đều",
"trồng",
"rất",
"nhiều",
"cây",
"cối",
"bên",
"trong",
"viên",
"xây",
"dựng",
"đại",
"nha",
"môn",
"phòng",
"trực",
"viên",
"môn",
"đình",
"dựng",
"bia",
"ngọc",
"đài",
"sư",
"tử",
"bằng",
"đá",
"lối",
"đi",
"giữa",
"được",
"lát",
"gạch",
"tổng",
"thệ",
"cực",
"kì",
"đồ",
"sộ",
"bia",
"của",
"đoan",
"trang",
"cố",
"luân",
"công",
"chúa",
"được",
"lập",
"ở",
"công",
"an",
"bảo",
"mộ",
"viên",
"thuộc",
"tây",
"đại",
"diêu",
"trấn",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"đăng",
"tháp",
"tục",
"xưng",
"hoàng",
"cô",
"phần",
"đầu",
"li",
"bệ",
"bia",
"hình",
"rùa",
"đều",
"làm",
"từ",
"đá",
"cẩm",
"thạch",
"trắng",
"bia",
"cao",
"4",
"3",
"mét",
"rộng",
"1",
"21",
"mét",
"bi",
"văn",
"được",
"khắc",
"vào",
"năm",
"khang",
"hi",
"thứ",
"55",
"gồm",
"cả",
"chữ",
"hán",
"và",
"mãn",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"===",
"ngạch",
"phò",
"===",
"hà",
"hòa",
"lễ",
"sinh",
"vào",
"năm",
"minh",
"gia",
"tĩnh",
"thứ",
"45",
"1561",
"hơn",
"cách",
"cách",
"16",
"tuổi",
"năm",
"26",
"tuổi",
"1587",
"tập",
"vị",
"thủ",
"lĩnh",
"bộ",
"lạc",
"đổng",
"ngạc",
"năm",
"minh",
"vạn",
"lịch"
] |
seoul 1945 là một bộ phim dài tập năm 2006 với sự tham gia của ryu soo-young han eun-jung so yoo-jin kim ho-jin và park sang-myun bộ phim được phát sóng trên kênh kbs1 từ tháng 7 đến tháng 10 năm 2006 vào thứ bảy và chủ nhật lúc 21 30 gồm 71 tập lấy bối cảnh năm 1945 ngay sau khi hàn quốc được giải phóng khỏi chế độ thực dân nhật bản khi đó quốc gia này bị chìm ngập bởi các sự đấu tranh của các ý thức hệ kịch bản xoay quanh sự cạnh tranh giữa suk-kyoung so một nghệ sĩ piano nổi tiếng và con gái của một chính trị gia giàu có thân nhật và hae- kyung han một người có xuất thân từ người hầu cả hai người phụ nữ đều yêu woon hyuk ryu có tham vọng trở thành một luật sư nhưng bị cản trở vì chính tư tưởng chính trị của anh ta == tình tiết == seoul 1945 diễn ra trong những thời kỳ hỗn loạn ở hàn quốc kéo dài từ lúc bị quân đội nhật chiếm đóng đến khi phân chia hai miền bắc và nam câu chuyện xoay quanh cuộc sống của bốn người trẻ lớn lên cùng nhau choi woon-hyuk ryu soo-young là một đứa trẻ sinh ra trong một gia đình của những người thợ mỏ nghèo kim hae-kyung han eun-jung là con gái của những người nông dân làm thuê lee dong-woo kim ho-jin là người thừa kế một gia đình giàu có
|
[
"seoul",
"1945",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"dài",
"tập",
"năm",
"2006",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"ryu",
"soo-young",
"han",
"eun-jung",
"so",
"yoo-jin",
"kim",
"ho-jin",
"và",
"park",
"sang-myun",
"bộ",
"phim",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"kênh",
"kbs1",
"từ",
"tháng",
"7",
"đến",
"tháng",
"10",
"năm",
"2006",
"vào",
"thứ",
"bảy",
"và",
"chủ",
"nhật",
"lúc",
"21",
"30",
"gồm",
"71",
"tập",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"năm",
"1945",
"ngay",
"sau",
"khi",
"hàn",
"quốc",
"được",
"giải",
"phóng",
"khỏi",
"chế",
"độ",
"thực",
"dân",
"nhật",
"bản",
"khi",
"đó",
"quốc",
"gia",
"này",
"bị",
"chìm",
"ngập",
"bởi",
"các",
"sự",
"đấu",
"tranh",
"của",
"các",
"ý",
"thức",
"hệ",
"kịch",
"bản",
"xoay",
"quanh",
"sự",
"cạnh",
"tranh",
"giữa",
"suk-kyoung",
"so",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"piano",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"con",
"gái",
"của",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"giàu",
"có",
"thân",
"nhật",
"và",
"hae-",
"kyung",
"han",
"một",
"người",
"có",
"xuất",
"thân",
"từ",
"người",
"hầu",
"cả",
"hai",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đều",
"yêu",
"woon",
"hyuk",
"ryu",
"có",
"tham",
"vọng",
"trở",
"thành",
"một",
"luật",
"sư",
"nhưng",
"bị",
"cản",
"trở",
"vì",
"chính",
"tư",
"tưởng",
"chính",
"trị",
"của",
"anh",
"ta",
"==",
"tình",
"tiết",
"==",
"seoul",
"1945",
"diễn",
"ra",
"trong",
"những",
"thời",
"kỳ",
"hỗn",
"loạn",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"kéo",
"dài",
"từ",
"lúc",
"bị",
"quân",
"đội",
"nhật",
"chiếm",
"đóng",
"đến",
"khi",
"phân",
"chia",
"hai",
"miền",
"bắc",
"và",
"nam",
"câu",
"chuyện",
"xoay",
"quanh",
"cuộc",
"sống",
"của",
"bốn",
"người",
"trẻ",
"lớn",
"lên",
"cùng",
"nhau",
"choi",
"woon-hyuk",
"ryu",
"soo-young",
"là",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"sinh",
"ra",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"của",
"những",
"người",
"thợ",
"mỏ",
"nghèo",
"kim",
"hae-kyung",
"han",
"eun-jung",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"những",
"người",
"nông",
"dân",
"làm",
"thuê",
"lee",
"dong-woo",
"kim",
"ho-jin",
"là",
"người",
"thừa",
"kế",
"một",
"gia",
"đình",
"giàu",
"có"
] |
mabrya acerifolia là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được pennell elisens mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
|
[
"mabrya",
"acerifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"pennell",
"elisens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
takagiwa toru == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 20 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at jef united chiba bullet profile at shimizu s-pulse
|
[
"takagiwa",
"toru",
"==",
"thống",
"kê",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"jef",
"united",
"chiba",
"bullet",
"profile",
"at",
"shimizu",
"s-pulse"
] |
nghiệp dầu mỏ sản lượng dầu mỏ năm 2003 được ước tính khoảng 1 5 triệu tấn hay 30 ngàn barrels mỗi ngày giảm so với sản lượng đỉnh 4 triệu tấn mỗi năm trong thập kỷ 1980 sản lượng năm 2003 chiếm gần 0 6% tổng sản lượng khai thác dầu mỏ của nga tỷ lệ thất nghiệp cao khoảng từ 60 tới 70 phần trăm dù đã có một số sự cải thiện kinh tế buôn lậu và trao đổi vẫn chiếm một tỷ lệ lớn trong nền kinh tế chechnya theo chính phủ nga hơn 2 tỷ dollar đã được chi cho việc tái thiết nền kinh tế chechnya từ năm 2000 tuy nhiên theo cơ quan quản lý kinh tế trung ương nga schyotnaya palata chưa tới 350 triệu dollar được chi tiêu năm 2006 megafon mobicom-kavkaz với 300 000 thuê bao là công ty dịch vụ điện thoại di động duy nhất hoạt động tại chechnya dù mts và vimpelcom cũng đã được cấp giấy phép == nhân khẩu == theo những con số ước tính năm 2004 dân số chechnya xấp xỉ 1 1 triệu người theo cuộc điều tra dân số năm 2002 số người chechen là 1 031 647 triệu người chiếm 93 5% tổng dân số của nước cộng hòa này các nhóm dân tộc khác gồm người nga 40 645 hay 3 7% kumyks 8 883 hay 0 8% và một số nhóm nhỏ khác mỗi nhóm khoảng 0 5% tổng dân số đa số người chechen theo hồi giáo sunni nước này đã chuyển theo đạo hồi trong giai đoạn từ thế
|
[
"nghiệp",
"dầu",
"mỏ",
"sản",
"lượng",
"dầu",
"mỏ",
"năm",
"2003",
"được",
"ước",
"tính",
"khoảng",
"1",
"5",
"triệu",
"tấn",
"hay",
"30",
"ngàn",
"barrels",
"mỗi",
"ngày",
"giảm",
"so",
"với",
"sản",
"lượng",
"đỉnh",
"4",
"triệu",
"tấn",
"mỗi",
"năm",
"trong",
"thập",
"kỷ",
"1980",
"sản",
"lượng",
"năm",
"2003",
"chiếm",
"gần",
"0",
"6%",
"tổng",
"sản",
"lượng",
"khai",
"thác",
"dầu",
"mỏ",
"của",
"nga",
"tỷ",
"lệ",
"thất",
"nghiệp",
"cao",
"khoảng",
"từ",
"60",
"tới",
"70",
"phần",
"trăm",
"dù",
"đã",
"có",
"một",
"số",
"sự",
"cải",
"thiện",
"kinh",
"tế",
"buôn",
"lậu",
"và",
"trao",
"đổi",
"vẫn",
"chiếm",
"một",
"tỷ",
"lệ",
"lớn",
"trong",
"nền",
"kinh",
"tế",
"chechnya",
"theo",
"chính",
"phủ",
"nga",
"hơn",
"2",
"tỷ",
"dollar",
"đã",
"được",
"chi",
"cho",
"việc",
"tái",
"thiết",
"nền",
"kinh",
"tế",
"chechnya",
"từ",
"năm",
"2000",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"cơ",
"quan",
"quản",
"lý",
"kinh",
"tế",
"trung",
"ương",
"nga",
"schyotnaya",
"palata",
"chưa",
"tới",
"350",
"triệu",
"dollar",
"được",
"chi",
"tiêu",
"năm",
"2006",
"megafon",
"mobicom-kavkaz",
"với",
"300",
"000",
"thuê",
"bao",
"là",
"công",
"ty",
"dịch",
"vụ",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"duy",
"nhất",
"hoạt",
"động",
"tại",
"chechnya",
"dù",
"mts",
"và",
"vimpelcom",
"cũng",
"đã",
"được",
"cấp",
"giấy",
"phép",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"những",
"con",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2004",
"dân",
"số",
"chechnya",
"xấp",
"xỉ",
"1",
"1",
"triệu",
"người",
"theo",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"số",
"người",
"chechen",
"là",
"1",
"031",
"647",
"triệu",
"người",
"chiếm",
"93",
"5%",
"tổng",
"dân",
"số",
"của",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"này",
"các",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"khác",
"gồm",
"người",
"nga",
"40",
"645",
"hay",
"3",
"7%",
"kumyks",
"8",
"883",
"hay",
"0",
"8%",
"và",
"một",
"số",
"nhóm",
"nhỏ",
"khác",
"mỗi",
"nhóm",
"khoảng",
"0",
"5%",
"tổng",
"dân",
"số",
"đa",
"số",
"người",
"chechen",
"theo",
"hồi",
"giáo",
"sunni",
"nước",
"này",
"đã",
"chuyển",
"theo",
"đạo",
"hồi",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"thế"
] |
bộ công thương lào bộ công thương là một bộ chính phủ chịu trách nhiệm quản lý và phát triển hoạt động công nghiệp và hoạt động thương mại tại lào nó có trách nhiệm điều phối và thúc đẩy sản xuất thương mại nhập khẩu và xuất khẩu và cho đại diện cho lào và lợi ích của lào trong cộng đồng doanh nghiệp quốc tế các văn phòng chính của bộ này đặt tại viêng chăn
|
[
"bộ",
"công",
"thương",
"lào",
"bộ",
"công",
"thương",
"là",
"một",
"bộ",
"chính",
"phủ",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"quản",
"lý",
"và",
"phát",
"triển",
"hoạt",
"động",
"công",
"nghiệp",
"và",
"hoạt",
"động",
"thương",
"mại",
"tại",
"lào",
"nó",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"điều",
"phối",
"và",
"thúc",
"đẩy",
"sản",
"xuất",
"thương",
"mại",
"nhập",
"khẩu",
"và",
"xuất",
"khẩu",
"và",
"cho",
"đại",
"diện",
"cho",
"lào",
"và",
"lợi",
"ích",
"của",
"lào",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"doanh",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"các",
"văn",
"phòng",
"chính",
"của",
"bộ",
"này",
"đặt",
"tại",
"viêng",
"chăn"
] |
14 tháng 4 năm 2013 khi 89 con voi bao gồm 33 con cái mang thai và 15 con non đã bị giết bởi những kẻ săn trộm tại khu vực gần thị trấn gamba == những tác động của công tác bảo tồn == stephanie vergniault một luật sư nhà biên kịch và nhà bảo tồn người pháp đã làm việc tại chad từ năm 2009 đã thành lập tổ chức sos elephants để bảo vệ các quần thể voi trong khu vực trong một cuộc phỏng vấn vào năm 2010 vergniault đã tuyên bố rằng số lượng voi ở chad đã giảm 85% trong ba thập kỷ và nếu tỷ lệ săn trộm hiện giờ vẫn tiếp diễn không một con voi nào sẽ có thể tiếp tục tồn tại ở chad trong vòng ba năm tới == xem thêm == bullet nạn săn voi ở kenya bullet giấy phép săn bắn
|
[
"14",
"tháng",
"4",
"năm",
"2013",
"khi",
"89",
"con",
"voi",
"bao",
"gồm",
"33",
"con",
"cái",
"mang",
"thai",
"và",
"15",
"con",
"non",
"đã",
"bị",
"giết",
"bởi",
"những",
"kẻ",
"săn",
"trộm",
"tại",
"khu",
"vực",
"gần",
"thị",
"trấn",
"gamba",
"==",
"những",
"tác",
"động",
"của",
"công",
"tác",
"bảo",
"tồn",
"==",
"stephanie",
"vergniault",
"một",
"luật",
"sư",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"và",
"nhà",
"bảo",
"tồn",
"người",
"pháp",
"đã",
"làm",
"việc",
"tại",
"chad",
"từ",
"năm",
"2009",
"đã",
"thành",
"lập",
"tổ",
"chức",
"sos",
"elephants",
"để",
"bảo",
"vệ",
"các",
"quần",
"thể",
"voi",
"trong",
"khu",
"vực",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"vào",
"năm",
"2010",
"vergniault",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"số",
"lượng",
"voi",
"ở",
"chad",
"đã",
"giảm",
"85%",
"trong",
"ba",
"thập",
"kỷ",
"và",
"nếu",
"tỷ",
"lệ",
"săn",
"trộm",
"hiện",
"giờ",
"vẫn",
"tiếp",
"diễn",
"không",
"một",
"con",
"voi",
"nào",
"sẽ",
"có",
"thể",
"tiếp",
"tục",
"tồn",
"tại",
"ở",
"chad",
"trong",
"vòng",
"ba",
"năm",
"tới",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nạn",
"săn",
"voi",
"ở",
"kenya",
"bullet",
"giấy",
"phép",
"săn",
"bắn"
] |
cosmosoma auge là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"cosmosoma",
"auge",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
isle haute-vienne isle là một xã của tỉnh haute-vienne thuộc vùng nouvelle-aquitaine miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-vienne == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"isle",
"haute-vienne",
"isle",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-vienne",
"thuộc",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-vienne",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
dấu chấm sau này được xác định là các hạt quark lên và xuống mà trước đó đã được đề xuất dựa trên nền tảng lý thuyết các thí nghiệm trên cũng đưa ra bằng chứng đầu tiên cho sự tồn tại của các gluon taylor friedman và kendall đã được trao chung giải nobel vật lý năm 1990 cho công trình phát hiện này sinh thời ông là giáo sư danh dự professor emeritus ở đại học stanford == giải thưởng và vinh dự == bullet alexander von humboldt senior scientist award 1982 bullet giải panofsky 1989 bullet giải nobel vật lý 1990 bullet thành viên quỹ guggenheim 1971 – 1972 bullet hội viên hội vật lý hoa kỳ bullet hội viên hiệp hội thăng tiến khoa học hoa kỳ bullet hội viên hội hoàng gia canada bullet hội viên hội hoàng gia luân đôn bullet viện sĩ viện hàn lâm khoa học và nghệ thuật hoa kỳ bullet hội viên hiệp hội các nhà vật lý canada bullet viện sĩ thông tấn viện hàn lâm khoa học quốc gia hoa kỳ bullet huân chương canada 2005 == xuất bản phẩm == bullet taylor r e nucleon form factors above 6 gev stanford linear accelerator center slac united states department of energy through predecessor agency the atomic energy commission sept 1967 bullet taylor r e the discovery of the point like structure of matter stanford linear accelerator center slac united states department of energy—office of energy research sept 2000 == liên kết ngoài == bullet biography and bibliographic resources from the office of scientific and technical information united states department of energy bullet nobel banquet
|
[
"dấu",
"chấm",
"sau",
"này",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"các",
"hạt",
"quark",
"lên",
"và",
"xuống",
"mà",
"trước",
"đó",
"đã",
"được",
"đề",
"xuất",
"dựa",
"trên",
"nền",
"tảng",
"lý",
"thuyết",
"các",
"thí",
"nghiệm",
"trên",
"cũng",
"đưa",
"ra",
"bằng",
"chứng",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"các",
"gluon",
"taylor",
"friedman",
"và",
"kendall",
"đã",
"được",
"trao",
"chung",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"năm",
"1990",
"cho",
"công",
"trình",
"phát",
"hiện",
"này",
"sinh",
"thời",
"ông",
"là",
"giáo",
"sư",
"danh",
"dự",
"professor",
"emeritus",
"ở",
"đại",
"học",
"stanford",
"==",
"giải",
"thưởng",
"và",
"vinh",
"dự",
"==",
"bullet",
"alexander",
"von",
"humboldt",
"senior",
"scientist",
"award",
"1982",
"bullet",
"giải",
"panofsky",
"1989",
"bullet",
"giải",
"nobel",
"vật",
"lý",
"1990",
"bullet",
"thành",
"viên",
"quỹ",
"guggenheim",
"1971",
"–",
"1972",
"bullet",
"hội",
"viên",
"hội",
"vật",
"lý",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"hội",
"viên",
"hiệp",
"hội",
"thăng",
"tiến",
"khoa",
"học",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"hội",
"viên",
"hội",
"hoàng",
"gia",
"canada",
"bullet",
"hội",
"viên",
"hội",
"hoàng",
"gia",
"luân",
"đôn",
"bullet",
"viện",
"sĩ",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"hội",
"viên",
"hiệp",
"hội",
"các",
"nhà",
"vật",
"lý",
"canada",
"bullet",
"viện",
"sĩ",
"thông",
"tấn",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"huân",
"chương",
"canada",
"2005",
"==",
"xuất",
"bản",
"phẩm",
"==",
"bullet",
"taylor",
"r",
"e",
"nucleon",
"form",
"factors",
"above",
"6",
"gev",
"stanford",
"linear",
"accelerator",
"center",
"slac",
"united",
"states",
"department",
"of",
"energy",
"through",
"predecessor",
"agency",
"the",
"atomic",
"energy",
"commission",
"sept",
"1967",
"bullet",
"taylor",
"r",
"e",
"the",
"discovery",
"of",
"the",
"point",
"like",
"structure",
"of",
"matter",
"stanford",
"linear",
"accelerator",
"center",
"slac",
"united",
"states",
"department",
"of",
"energy—office",
"of",
"energy",
"research",
"sept",
"2000",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"biography",
"and",
"bibliographic",
"resources",
"from",
"the",
"office",
"of",
"scientific",
"and",
"technical",
"information",
"united",
"states",
"department",
"of",
"energy",
"bullet",
"nobel",
"banquet"
] |
euphorbia roschanica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được ikonn czerep mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
|
[
"euphorbia",
"roschanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"ikonn",
"czerep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
và thúc đẩy sự phát triển của các nuồn năng lượng tái tạo như điện mặt trời và khí sinh học
|
[
"và",
"thúc",
"đẩy",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"nuồn",
"năng",
"lượng",
"tái",
"tạo",
"như",
"điện",
"mặt",
"trời",
"và",
"khí",
"sinh",
"học"
] |
danh sách dài các tước hiệu hoàng gia bổ sung quốc vương thụy điển cuối cùng sử dụng tước hiệu này là nữ vương ulrika eleonora người đã thoái vị vào năm 1720 tuy nhiên vào năm 1802 vua gustav iv adolf đã phong tước vị cho con trai mới sinh của mình hoàng tử carl gustaf người đã qua đời ba năm sau đó == dưới sự cai trị của nga 1809–1917 == trong chiến tranh phần lan nga đã thành công trong việc chiếm được lãnh thổ phần lan từ tay thụy điển một đại hội các đẳng cấp của phần lan đã được tập hợp tại nghị viện porvoo vào ngày 29 tháng 3 năm 1809 để tuyên thệ trung thành với hoàng đế aleksandr i của nga người trước đó đã bổ sung tước hiệu đại vương công phần lan vào danh sách dài các tước vị của mình sau thất bại của thụy điển và hiệp ước fredrikshamn ký kết ngày 17 tháng 9 năm 1809 về một số khía cạnh phần lan đã trở thành một đại công quốc tự trị như trong một liên minh thực tế không chính thức với đế quốc nga đại vương công hoàng gia phần lan cai trị phần lan thông qua toàn quyền của ông và một thượng viện quốc gia do ông bổ nhiệm mặc dù phần lan không được công nhận chính thức là một quốc gia riêng biệt theo đúng nghĩa của nó nhưng quốc gia này vẫn có mức độ tự trị
|
[
"danh",
"sách",
"dài",
"các",
"tước",
"hiệu",
"hoàng",
"gia",
"bổ",
"sung",
"quốc",
"vương",
"thụy",
"điển",
"cuối",
"cùng",
"sử",
"dụng",
"tước",
"hiệu",
"này",
"là",
"nữ",
"vương",
"ulrika",
"eleonora",
"người",
"đã",
"thoái",
"vị",
"vào",
"năm",
"1720",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"năm",
"1802",
"vua",
"gustav",
"iv",
"adolf",
"đã",
"phong",
"tước",
"vị",
"cho",
"con",
"trai",
"mới",
"sinh",
"của",
"mình",
"hoàng",
"tử",
"carl",
"gustaf",
"người",
"đã",
"qua",
"đời",
"ba",
"năm",
"sau",
"đó",
"==",
"dưới",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"nga",
"1809–1917",
"==",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"phần",
"lan",
"nga",
"đã",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"chiếm",
"được",
"lãnh",
"thổ",
"phần",
"lan",
"từ",
"tay",
"thụy",
"điển",
"một",
"đại",
"hội",
"các",
"đẳng",
"cấp",
"của",
"phần",
"lan",
"đã",
"được",
"tập",
"hợp",
"tại",
"nghị",
"viện",
"porvoo",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"1809",
"để",
"tuyên",
"thệ",
"trung",
"thành",
"với",
"hoàng",
"đế",
"aleksandr",
"i",
"của",
"nga",
"người",
"trước",
"đó",
"đã",
"bổ",
"sung",
"tước",
"hiệu",
"đại",
"vương",
"công",
"phần",
"lan",
"vào",
"danh",
"sách",
"dài",
"các",
"tước",
"vị",
"của",
"mình",
"sau",
"thất",
"bại",
"của",
"thụy",
"điển",
"và",
"hiệp",
"ước",
"fredrikshamn",
"ký",
"kết",
"ngày",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"1809",
"về",
"một",
"số",
"khía",
"cạnh",
"phần",
"lan",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"đại",
"công",
"quốc",
"tự",
"trị",
"như",
"trong",
"một",
"liên",
"minh",
"thực",
"tế",
"không",
"chính",
"thức",
"với",
"đế",
"quốc",
"nga",
"đại",
"vương",
"công",
"hoàng",
"gia",
"phần",
"lan",
"cai",
"trị",
"phần",
"lan",
"thông",
"qua",
"toàn",
"quyền",
"của",
"ông",
"và",
"một",
"thượng",
"viện",
"quốc",
"gia",
"do",
"ông",
"bổ",
"nhiệm",
"mặc",
"dù",
"phần",
"lan",
"không",
"được",
"công",
"nhận",
"chính",
"thức",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"riêng",
"biệt",
"theo",
"đúng",
"nghĩa",
"của",
"nó",
"nhưng",
"quốc",
"gia",
"này",
"vẫn",
"có",
"mức",
"độ",
"tự",
"trị"
] |
tấn công các đồn bót quân phổ trên hữu ngạn sông moselle nhưng bị giết sạch để vãn hồi tình hình bazaine xua 40 000 quân chia làm 2 toán đi lục lọi lương thực dọc theo hai bờ sông moselle vào ngày 7 tháng 10 sự kiện này đã dẫn đến sự bùng nổ của trận bellevue trong khi pháo phổ phá tan các xe goòng của pháp bộ binh phổ từ trong các chiến hào đã giương các khẩu chassepot mà họ thu được trong trận sedan để xả đạn hàng loạt vào hàng ngũ quân pháp khoảng 2 000 quân pháp đã bị loại khỏi vòng chiến số quân pháp còn lại cố lùng sục thức ăn trong các ngôi làng ăn bất kỳ cái gì mà họ có thể tìm thấy rồi rút về do mục đích duy nhất của mình là phong tỏa metz cho đến khi quân pháp cạn sạch tiếp tế quân phổ không hề truy kích một số toán tản binh pháp do đi quá xa nên đã bị lính thương kỵ binh phổ bắt về tổng hành dinh để tra hỏi những tù binh gầy gò và ốm yếu này đã kể cho người phổ nghe về một đội quân trú phòng đuối sức đang đói meo và đổ bệnh do hàng ngày ăn thịt ngựa và uống nước bẩn sông moselle trong thời điểm ngày 10 tháng 10 năm 1870 đã có đến 19 000 thương binh và bệnh binh pháp nằm chật các quân y viện tại metz các dịch
|
[
"tấn",
"công",
"các",
"đồn",
"bót",
"quân",
"phổ",
"trên",
"hữu",
"ngạn",
"sông",
"moselle",
"nhưng",
"bị",
"giết",
"sạch",
"để",
"vãn",
"hồi",
"tình",
"hình",
"bazaine",
"xua",
"40",
"000",
"quân",
"chia",
"làm",
"2",
"toán",
"đi",
"lục",
"lọi",
"lương",
"thực",
"dọc",
"theo",
"hai",
"bờ",
"sông",
"moselle",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"10",
"sự",
"kiện",
"này",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"của",
"trận",
"bellevue",
"trong",
"khi",
"pháo",
"phổ",
"phá",
"tan",
"các",
"xe",
"goòng",
"của",
"pháp",
"bộ",
"binh",
"phổ",
"từ",
"trong",
"các",
"chiến",
"hào",
"đã",
"giương",
"các",
"khẩu",
"chassepot",
"mà",
"họ",
"thu",
"được",
"trong",
"trận",
"sedan",
"để",
"xả",
"đạn",
"hàng",
"loạt",
"vào",
"hàng",
"ngũ",
"quân",
"pháp",
"khoảng",
"2",
"000",
"quân",
"pháp",
"đã",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"vòng",
"chiến",
"số",
"quân",
"pháp",
"còn",
"lại",
"cố",
"lùng",
"sục",
"thức",
"ăn",
"trong",
"các",
"ngôi",
"làng",
"ăn",
"bất",
"kỳ",
"cái",
"gì",
"mà",
"họ",
"có",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"rồi",
"rút",
"về",
"do",
"mục",
"đích",
"duy",
"nhất",
"của",
"mình",
"là",
"phong",
"tỏa",
"metz",
"cho",
"đến",
"khi",
"quân",
"pháp",
"cạn",
"sạch",
"tiếp",
"tế",
"quân",
"phổ",
"không",
"hề",
"truy",
"kích",
"một",
"số",
"toán",
"tản",
"binh",
"pháp",
"do",
"đi",
"quá",
"xa",
"nên",
"đã",
"bị",
"lính",
"thương",
"kỵ",
"binh",
"phổ",
"bắt",
"về",
"tổng",
"hành",
"dinh",
"để",
"tra",
"hỏi",
"những",
"tù",
"binh",
"gầy",
"gò",
"và",
"ốm",
"yếu",
"này",
"đã",
"kể",
"cho",
"người",
"phổ",
"nghe",
"về",
"một",
"đội",
"quân",
"trú",
"phòng",
"đuối",
"sức",
"đang",
"đói",
"meo",
"và",
"đổ",
"bệnh",
"do",
"hàng",
"ngày",
"ăn",
"thịt",
"ngựa",
"và",
"uống",
"nước",
"bẩn",
"sông",
"moselle",
"trong",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"1870",
"đã",
"có",
"đến",
"19",
"000",
"thương",
"binh",
"và",
"bệnh",
"binh",
"pháp",
"nằm",
"chật",
"các",
"quân",
"y",
"viện",
"tại",
"metz",
"các",
"dịch"
] |
463 tcn là một năm trong lịch la mã
|
[
"463",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
crassula columella là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được marloth schönland miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
|
[
"crassula",
"columella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"marloth",
"schönland",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
chó danh pháp khoa học canis lupus familiaris hoặc canis familiaris từ hán việt gọi là cẩu 狗 khuyển 犬 hoặc cầy những chú chó con còn được gọi là cún là một loài động vật thuộc chi chó canis tạo nên một phần tiến hóa của sói đồng thời là loài động vật ăn thịt trên cạn có số lượng lớn nhất chó và sói xám thuộc nhóm chị em giống như những loài sói hiện đại đều không có họ hàng gần đến những loài sói được thuần hóa đầu tiên đồng nghĩa với tổ tiên gốc của chó đã bị tuyệt chủng chó cũng là loài động vật đầu tiên được con người thuần hóa và đã được chọn giống qua hàng thiên niên kỷ với nhiều hành vi khả năng cảm nhận và đặc tính vật lý loài vật này được sử dụng để giữ nhà hoặc làm thú chơi răng của chúng dùng để giết mồi nhai thịt và gặm thịt thỉnh thoảng để cắn nhau chó là loài động vật được nuôi nhiều trên thế giới có thể trông coi nhà chăn cừu dẫn đường kéo xe cũng là thực phẩm giàu đạm chó giúp con người rất nhiều việc như trông nhà cửa săn bắt và được xem như là loài vật trung thành tình nghĩa nhất với con người ngày nay nhu cầu nuôi chó cảnh đang được phát triển nên những giống chó nhỏ như fox chihuahua hoặc chó thông minh như collie được nhiều người chơi
|
[
"chó",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"canis",
"lupus",
"familiaris",
"hoặc",
"canis",
"familiaris",
"từ",
"hán",
"việt",
"gọi",
"là",
"cẩu",
"狗",
"khuyển",
"犬",
"hoặc",
"cầy",
"những",
"chú",
"chó",
"con",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"cún",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"thuộc",
"chi",
"chó",
"canis",
"tạo",
"nên",
"một",
"phần",
"tiến",
"hóa",
"của",
"sói",
"đồng",
"thời",
"là",
"loài",
"động",
"vật",
"ăn",
"thịt",
"trên",
"cạn",
"có",
"số",
"lượng",
"lớn",
"nhất",
"chó",
"và",
"sói",
"xám",
"thuộc",
"nhóm",
"chị",
"em",
"giống",
"như",
"những",
"loài",
"sói",
"hiện",
"đại",
"đều",
"không",
"có",
"họ",
"hàng",
"gần",
"đến",
"những",
"loài",
"sói",
"được",
"thuần",
"hóa",
"đầu",
"tiên",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"tổ",
"tiên",
"gốc",
"của",
"chó",
"đã",
"bị",
"tuyệt",
"chủng",
"chó",
"cũng",
"là",
"loài",
"động",
"vật",
"đầu",
"tiên",
"được",
"con",
"người",
"thuần",
"hóa",
"và",
"đã",
"được",
"chọn",
"giống",
"qua",
"hàng",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"với",
"nhiều",
"hành",
"vi",
"khả",
"năng",
"cảm",
"nhận",
"và",
"đặc",
"tính",
"vật",
"lý",
"loài",
"vật",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"giữ",
"nhà",
"hoặc",
"làm",
"thú",
"chơi",
"răng",
"của",
"chúng",
"dùng",
"để",
"giết",
"mồi",
"nhai",
"thịt",
"và",
"gặm",
"thịt",
"thỉnh",
"thoảng",
"để",
"cắn",
"nhau",
"chó",
"là",
"loài",
"động",
"vật",
"được",
"nuôi",
"nhiều",
"trên",
"thế",
"giới",
"có",
"thể",
"trông",
"coi",
"nhà",
"chăn",
"cừu",
"dẫn",
"đường",
"kéo",
"xe",
"cũng",
"là",
"thực",
"phẩm",
"giàu",
"đạm",
"chó",
"giúp",
"con",
"người",
"rất",
"nhiều",
"việc",
"như",
"trông",
"nhà",
"cửa",
"săn",
"bắt",
"và",
"được",
"xem",
"như",
"là",
"loài",
"vật",
"trung",
"thành",
"tình",
"nghĩa",
"nhất",
"với",
"con",
"người",
"ngày",
"nay",
"nhu",
"cầu",
"nuôi",
"chó",
"cảnh",
"đang",
"được",
"phát",
"triển",
"nên",
"những",
"giống",
"chó",
"nhỏ",
"như",
"fox",
"chihuahua",
"hoặc",
"chó",
"thông",
"minh",
"như",
"collie",
"được",
"nhiều",
"người",
"chơi"
] |
brachytria angulata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"brachytria",
"angulata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
và đầu tiên người nam được cử làm ủy viên hội đồng cai trị sài gòn ngày 17 tháng 5 năm 1883 ông được hàn lâm viện pháp phong danh hiệu viện sĩ officier d académie trong thư gửi cho một bác sĩ người pháp alexis chavanne đề ngày 6 8 1887 trương vĩnh ký bày tỏ lòng cảm kích với những ưu đãi mà chính quyền thực dân pháp ban cho ông === hỗ trợ pháp đàn áp phong trào kháng chiến của người việt === năm 1886 paul bert nghị sĩ hội viên hàn lâm bác học gia sinh vật học được cử sang đông dương làm khâm sứ trung kỳ và bắc kỳ trong bối cảnh sau khi tôn thất thuyết và vua hàm nghi làm cuộc binh biến chống pháp thất bại vốn là bạn từ trước nên paul bert mời trương vĩnh ký ra huế giúp việc khoảng đầu tháng 6 năm ấy pétrus ký ra huế được vua đồng khánh cho lãnh chức trong cơ mật viện tham tá sung hàn lâm viện thị giảng học sĩ trong vai trò này pétrus ký chủ trương người việt không thể chống lại pháp được mà phải tuân theo họ nhất là sau khi cuộc nổi dậy của vua hàm nghi thất bại pétrus ký coi những người tham gia phong trào cần vương chống pháp chỉ là đám phiến loạn không hiểu thời cuộc ông cho rằng rằng tinh thần ái quốc của họ chỉ là do sự hận thù đối với các con chiên công
|
[
"và",
"đầu",
"tiên",
"người",
"nam",
"được",
"cử",
"làm",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"cai",
"trị",
"sài",
"gòn",
"ngày",
"17",
"tháng",
"5",
"năm",
"1883",
"ông",
"được",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"pháp",
"phong",
"danh",
"hiệu",
"viện",
"sĩ",
"officier",
"d",
"académie",
"trong",
"thư",
"gửi",
"cho",
"một",
"bác",
"sĩ",
"người",
"pháp",
"alexis",
"chavanne",
"đề",
"ngày",
"6",
"8",
"1887",
"trương",
"vĩnh",
"ký",
"bày",
"tỏ",
"lòng",
"cảm",
"kích",
"với",
"những",
"ưu",
"đãi",
"mà",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"pháp",
"ban",
"cho",
"ông",
"===",
"hỗ",
"trợ",
"pháp",
"đàn",
"áp",
"phong",
"trào",
"kháng",
"chiến",
"của",
"người",
"việt",
"===",
"năm",
"1886",
"paul",
"bert",
"nghị",
"sĩ",
"hội",
"viên",
"hàn",
"lâm",
"bác",
"học",
"gia",
"sinh",
"vật",
"học",
"được",
"cử",
"sang",
"đông",
"dương",
"làm",
"khâm",
"sứ",
"trung",
"kỳ",
"và",
"bắc",
"kỳ",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"sau",
"khi",
"tôn",
"thất",
"thuyết",
"và",
"vua",
"hàm",
"nghi",
"làm",
"cuộc",
"binh",
"biến",
"chống",
"pháp",
"thất",
"bại",
"vốn",
"là",
"bạn",
"từ",
"trước",
"nên",
"paul",
"bert",
"mời",
"trương",
"vĩnh",
"ký",
"ra",
"huế",
"giúp",
"việc",
"khoảng",
"đầu",
"tháng",
"6",
"năm",
"ấy",
"pétrus",
"ký",
"ra",
"huế",
"được",
"vua",
"đồng",
"khánh",
"cho",
"lãnh",
"chức",
"trong",
"cơ",
"mật",
"viện",
"tham",
"tá",
"sung",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"thị",
"giảng",
"học",
"sĩ",
"trong",
"vai",
"trò",
"này",
"pétrus",
"ký",
"chủ",
"trương",
"người",
"việt",
"không",
"thể",
"chống",
"lại",
"pháp",
"được",
"mà",
"phải",
"tuân",
"theo",
"họ",
"nhất",
"là",
"sau",
"khi",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"vua",
"hàm",
"nghi",
"thất",
"bại",
"pétrus",
"ký",
"coi",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"phong",
"trào",
"cần",
"vương",
"chống",
"pháp",
"chỉ",
"là",
"đám",
"phiến",
"loạn",
"không",
"hiểu",
"thời",
"cuộc",
"ông",
"cho",
"rằng",
"rằng",
"tinh",
"thần",
"ái",
"quốc",
"của",
"họ",
"chỉ",
"là",
"do",
"sự",
"hận",
"thù",
"đối",
"với",
"các",
"con",
"chiên",
"công"
] |
acolasis subvaria coenipeta subvaria là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"acolasis",
"subvaria",
"coenipeta",
"subvaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
tên của nhạc sĩ vũ thành an sau gần 39 năm không được phép phổ biến tại việt nam cùng với tiếng hát nồng nàn lệ quyên ba nam ca sĩ khách mời đức tuấn lê hiếu hồ trung dũng cũng lần lượt mang đến những tác phẩm của vũ thành an và những bản tình ca nổi tiếng một thời tạo nên một không gian âm nhạc đầy màu sắc khán phòng nhà hát hòa bình không còn một ghế trống 2 500 khán giả đã đến từ rất sớm để tham dự chương trình để lắng nghe những bản tình ca của người nhạc sĩ tài hoa vũ thành an qua tiếng hát lắng đọng của lệ quyên với giọng hát nồng nàn và màu sắc thật tình của lệ quyên đưa những người yêu nhạc vũ thành an đến miền đất của kỷ niệm có yêu thương quá đỗi dịu dàng và cả sự chia lìa đau xót ngậm ngùi đắng cay === vũ thành an lệ quyên – tình khúc không tên === ngày 23 tháng 7 năm 2015 tại gem center đã diễn ra buổi họp báo công bố liveshow vũ thành an lệ quyên tình khúc không tên do phương nam film thực hiện và lệ quyên là ca sĩ chính chương trình bao gồm 22 tác phẩm nổi tiếng của nhạc sĩ vũ thành an với sự phụ họa của nghệ sĩ múa thảo dung vào ngày 28 tháng 8 năm 2015 lệ quyên công diễn liveshow vũ thành
|
[
"tên",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"vũ",
"thành",
"an",
"sau",
"gần",
"39",
"năm",
"không",
"được",
"phép",
"phổ",
"biến",
"tại",
"việt",
"nam",
"cùng",
"với",
"tiếng",
"hát",
"nồng",
"nàn",
"lệ",
"quyên",
"ba",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"khách",
"mời",
"đức",
"tuấn",
"lê",
"hiếu",
"hồ",
"trung",
"dũng",
"cũng",
"lần",
"lượt",
"mang",
"đến",
"những",
"tác",
"phẩm",
"của",
"vũ",
"thành",
"an",
"và",
"những",
"bản",
"tình",
"ca",
"nổi",
"tiếng",
"một",
"thời",
"tạo",
"nên",
"một",
"không",
"gian",
"âm",
"nhạc",
"đầy",
"màu",
"sắc",
"khán",
"phòng",
"nhà",
"hát",
"hòa",
"bình",
"không",
"còn",
"một",
"ghế",
"trống",
"2",
"500",
"khán",
"giả",
"đã",
"đến",
"từ",
"rất",
"sớm",
"để",
"tham",
"dự",
"chương",
"trình",
"để",
"lắng",
"nghe",
"những",
"bản",
"tình",
"ca",
"của",
"người",
"nhạc",
"sĩ",
"tài",
"hoa",
"vũ",
"thành",
"an",
"qua",
"tiếng",
"hát",
"lắng",
"đọng",
"của",
"lệ",
"quyên",
"với",
"giọng",
"hát",
"nồng",
"nàn",
"và",
"màu",
"sắc",
"thật",
"tình",
"của",
"lệ",
"quyên",
"đưa",
"những",
"người",
"yêu",
"nhạc",
"vũ",
"thành",
"an",
"đến",
"miền",
"đất",
"của",
"kỷ",
"niệm",
"có",
"yêu",
"thương",
"quá",
"đỗi",
"dịu",
"dàng",
"và",
"cả",
"sự",
"chia",
"lìa",
"đau",
"xót",
"ngậm",
"ngùi",
"đắng",
"cay",
"===",
"vũ",
"thành",
"an",
"lệ",
"quyên",
"–",
"tình",
"khúc",
"không",
"tên",
"===",
"ngày",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2015",
"tại",
"gem",
"center",
"đã",
"diễn",
"ra",
"buổi",
"họp",
"báo",
"công",
"bố",
"liveshow",
"vũ",
"thành",
"an",
"lệ",
"quyên",
"tình",
"khúc",
"không",
"tên",
"do",
"phương",
"nam",
"film",
"thực",
"hiện",
"và",
"lệ",
"quyên",
"là",
"ca",
"sĩ",
"chính",
"chương",
"trình",
"bao",
"gồm",
"22",
"tác",
"phẩm",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"vũ",
"thành",
"an",
"với",
"sự",
"phụ",
"họa",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"múa",
"thảo",
"dung",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"2015",
"lệ",
"quyên",
"công",
"diễn",
"liveshow",
"vũ",
"thành"
] |
các cơ sỡ liệu quan hệ quản lí hệ thống trdbms truly relational database management systems bullet xquery là một ngôn ngữ truy vấn cho các dữ liệu kiểu xml bullet xpath là ngôn ngữ khai báo declarative language để định hướng các dữ liệu xml bullet xsparql bullet yql là một ngôn ngữ truy vấn tương tự như sql tạo bởi yahoo bullet nhóm các ngôn ngữ truy vấn cho các công cụ tìm kiếm như google hay bing
|
[
"các",
"cơ",
"sỡ",
"liệu",
"quan",
"hệ",
"quản",
"lí",
"hệ",
"thống",
"trdbms",
"truly",
"relational",
"database",
"management",
"systems",
"bullet",
"xquery",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"truy",
"vấn",
"cho",
"các",
"dữ",
"liệu",
"kiểu",
"xml",
"bullet",
"xpath",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"khai",
"báo",
"declarative",
"language",
"để",
"định",
"hướng",
"các",
"dữ",
"liệu",
"xml",
"bullet",
"xsparql",
"bullet",
"yql",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"truy",
"vấn",
"tương",
"tự",
"như",
"sql",
"tạo",
"bởi",
"yahoo",
"bullet",
"nhóm",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"truy",
"vấn",
"cho",
"các",
"công",
"cụ",
"tìm",
"kiếm",
"như",
"google",
"hay",
"bing"
] |
xanthodaphne maoria là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae
|
[
"xanthodaphne",
"maoria",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae"
] |
neomilichia dentilineata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"neomilichia",
"dentilineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
scrapter thoracicus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1925
|
[
"scrapter",
"thoracicus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
philonotis macrotheca là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được hampe müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
|
[
"philonotis",
"macrotheca",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
cyclosorus latipinnus là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được benth tardieu mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
|
[
"cyclosorus",
"latipinnus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"tardieu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
tĩnh trở ra soạn đầu thời nguyễn ghi xứ lạng sơn gồm 1 phủ 7 châu 44 tổng 206 xã trang phố chợ đó là phủ trường khánh các châu ôn thoát lãng văn quan văn uyên thất tuyền lộc bình yên bác châu thất tuyền có 7 tổng hoa sơn kim tông nam sơn bình quân khánh nham nghĩa điềm nghiêm lật và các phố khách cẩu pung bùng ỏi tân khư long thịnh hoa sơn các trại người nùng phải nộp thuế bạc tham đa bản my bản cam khuổi mô đào ngân nà trà yến càn bằng quân năm 1831 trấn lạng sơn đổi thành tỉnh đặt chức lạng bình tuân phủ cai trị cả hai tỉnh lạng sơn và cao bằng châu thất tuyền thuộc tỉnh lạng sơn năm 1834 đổi ba châu yên bác văn quan thất tuyền thành ba huyện có tên tương ứng năm 1836 tách 4 châu huyện phía bắc phủ tràng khánh là châu văn uyên châu thoát lãng huyện văn quan huyện thất khê lúc này thất tuyền đã được đổi thành thất khê để thành lập phủ tràng định phủ nha tràng định trước đặt ở xã vĩnh trại châu thoát lãng năm thiệu trị thứ 4 1844 dời đến xã đồng đăng châu văn uyên sau đó năm tự đức thứ 18 tháng 1 năm 1865 lại dời về xã lạc dương tổng lạc dương huyện thất khê thời vua đồng khánh sách đồng khánh sắc chế ngự lãm ghi về lỵ sở phủ tràng định ở phía tây bắc tỉnh
|
[
"tĩnh",
"trở",
"ra",
"soạn",
"đầu",
"thời",
"nguyễn",
"ghi",
"xứ",
"lạng",
"sơn",
"gồm",
"1",
"phủ",
"7",
"châu",
"44",
"tổng",
"206",
"xã",
"trang",
"phố",
"chợ",
"đó",
"là",
"phủ",
"trường",
"khánh",
"các",
"châu",
"ôn",
"thoát",
"lãng",
"văn",
"quan",
"văn",
"uyên",
"thất",
"tuyền",
"lộc",
"bình",
"yên",
"bác",
"châu",
"thất",
"tuyền",
"có",
"7",
"tổng",
"hoa",
"sơn",
"kim",
"tông",
"nam",
"sơn",
"bình",
"quân",
"khánh",
"nham",
"nghĩa",
"điềm",
"nghiêm",
"lật",
"và",
"các",
"phố",
"khách",
"cẩu",
"pung",
"bùng",
"ỏi",
"tân",
"khư",
"long",
"thịnh",
"hoa",
"sơn",
"các",
"trại",
"người",
"nùng",
"phải",
"nộp",
"thuế",
"bạc",
"tham",
"đa",
"bản",
"my",
"bản",
"cam",
"khuổi",
"mô",
"đào",
"ngân",
"nà",
"trà",
"yến",
"càn",
"bằng",
"quân",
"năm",
"1831",
"trấn",
"lạng",
"sơn",
"đổi",
"thành",
"tỉnh",
"đặt",
"chức",
"lạng",
"bình",
"tuân",
"phủ",
"cai",
"trị",
"cả",
"hai",
"tỉnh",
"lạng",
"sơn",
"và",
"cao",
"bằng",
"châu",
"thất",
"tuyền",
"thuộc",
"tỉnh",
"lạng",
"sơn",
"năm",
"1834",
"đổi",
"ba",
"châu",
"yên",
"bác",
"văn",
"quan",
"thất",
"tuyền",
"thành",
"ba",
"huyện",
"có",
"tên",
"tương",
"ứng",
"năm",
"1836",
"tách",
"4",
"châu",
"huyện",
"phía",
"bắc",
"phủ",
"tràng",
"khánh",
"là",
"châu",
"văn",
"uyên",
"châu",
"thoát",
"lãng",
"huyện",
"văn",
"quan",
"huyện",
"thất",
"khê",
"lúc",
"này",
"thất",
"tuyền",
"đã",
"được",
"đổi",
"thành",
"thất",
"khê",
"để",
"thành",
"lập",
"phủ",
"tràng",
"định",
"phủ",
"nha",
"tràng",
"định",
"trước",
"đặt",
"ở",
"xã",
"vĩnh",
"trại",
"châu",
"thoát",
"lãng",
"năm",
"thiệu",
"trị",
"thứ",
"4",
"1844",
"dời",
"đến",
"xã",
"đồng",
"đăng",
"châu",
"văn",
"uyên",
"sau",
"đó",
"năm",
"tự",
"đức",
"thứ",
"18",
"tháng",
"1",
"năm",
"1865",
"lại",
"dời",
"về",
"xã",
"lạc",
"dương",
"tổng",
"lạc",
"dương",
"huyện",
"thất",
"khê",
"thời",
"vua",
"đồng",
"khánh",
"sách",
"đồng",
"khánh",
"sắc",
"chế",
"ngự",
"lãm",
"ghi",
"về",
"lỵ",
"sở",
"phủ",
"tràng",
"định",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"tỉnh"
] |
trochosa entebbensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi trochosa trochosa entebbensis được roger de lessert miêu tả năm 1915
|
[
"trochosa",
"entebbensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"trochosa",
"trochosa",
"entebbensis",
"được",
"roger",
"de",
"lessert",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1915"
] |
piper trichostachyon là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được miq c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1869
|
[
"piper",
"trichostachyon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"c",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
notomicrus huttoni là một loài bọ cánh cứng trong họ noteridae loài này được young miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
|
[
"notomicrus",
"huttoni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"noteridae",
"loài",
"này",
"được",
"young",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
phê bình kiểm tra xem xét kỹ lưỡng họ ưa thích khi đẩy phần hiệu chỉnh lên mức cao dù bị chỉ trích khi để ở mức thấp games radar ngưỡng mộ có nói rise fall làm tốt khi thể hiện sự chém giết giữa các đơn vị quân sự với nhau trong một môi trường tuyệt đẹp như tranh vẽ gamespy báo cáo rằng phía sau đường cong gamespot đồng ý nói rằng các tòa nhà và các đơn vị giống như những khối cứng và vuông vức số góc cạnh đa giác rất thấp trong khi kết cấu nhìn rất sần sùi âm thanh trong game được đánh giá ở tình trạng tốt gamespot nói về âm nhạc như sau âm thanh game tốt hơn ít nhất nhờ vào một số âm nhạc rất phù hợp theo phong cách đấu sĩ hoành tráng ign báo cáo rằng âm nhạc kha khá và tiếng nói thuyết minh tàm tạm nhưng hiệu ứng âm thanh cần được cải thiện phần chiến dịch cũng bị chỉ trích và theo gamespy biểu hiện nghèo nàn những đoạn phim cắt cảnh khó hiểu tràn ngập những đoạn đối thoại tồi tệ và nhân vật dường như có dáng vẻ nghênh ngang cứ như họ đang đi bộ xuống đường chính trong một cuộc đấu súng theo kiểu các bộ phim miền viễn tây ign đồng ý và tường thuật các đoạn phim cắt cảnh được trình bày như một cơ cấu của mộ bộ phim trước khi trình diễn
|
[
"phê",
"bình",
"kiểm",
"tra",
"xem",
"xét",
"kỹ",
"lưỡng",
"họ",
"ưa",
"thích",
"khi",
"đẩy",
"phần",
"hiệu",
"chỉnh",
"lên",
"mức",
"cao",
"dù",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"khi",
"để",
"ở",
"mức",
"thấp",
"games",
"radar",
"ngưỡng",
"mộ",
"có",
"nói",
"rise",
"fall",
"làm",
"tốt",
"khi",
"thể",
"hiện",
"sự",
"chém",
"giết",
"giữa",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"sự",
"với",
"nhau",
"trong",
"một",
"môi",
"trường",
"tuyệt",
"đẹp",
"như",
"tranh",
"vẽ",
"gamespy",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"phía",
"sau",
"đường",
"cong",
"gamespot",
"đồng",
"ý",
"nói",
"rằng",
"các",
"tòa",
"nhà",
"và",
"các",
"đơn",
"vị",
"giống",
"như",
"những",
"khối",
"cứng",
"và",
"vuông",
"vức",
"số",
"góc",
"cạnh",
"đa",
"giác",
"rất",
"thấp",
"trong",
"khi",
"kết",
"cấu",
"nhìn",
"rất",
"sần",
"sùi",
"âm",
"thanh",
"trong",
"game",
"được",
"đánh",
"giá",
"ở",
"tình",
"trạng",
"tốt",
"gamespot",
"nói",
"về",
"âm",
"nhạc",
"như",
"sau",
"âm",
"thanh",
"game",
"tốt",
"hơn",
"ít",
"nhất",
"nhờ",
"vào",
"một",
"số",
"âm",
"nhạc",
"rất",
"phù",
"hợp",
"theo",
"phong",
"cách",
"đấu",
"sĩ",
"hoành",
"tráng",
"ign",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"âm",
"nhạc",
"kha",
"khá",
"và",
"tiếng",
"nói",
"thuyết",
"minh",
"tàm",
"tạm",
"nhưng",
"hiệu",
"ứng",
"âm",
"thanh",
"cần",
"được",
"cải",
"thiện",
"phần",
"chiến",
"dịch",
"cũng",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"và",
"theo",
"gamespy",
"biểu",
"hiện",
"nghèo",
"nàn",
"những",
"đoạn",
"phim",
"cắt",
"cảnh",
"khó",
"hiểu",
"tràn",
"ngập",
"những",
"đoạn",
"đối",
"thoại",
"tồi",
"tệ",
"và",
"nhân",
"vật",
"dường",
"như",
"có",
"dáng",
"vẻ",
"nghênh",
"ngang",
"cứ",
"như",
"họ",
"đang",
"đi",
"bộ",
"xuống",
"đường",
"chính",
"trong",
"một",
"cuộc",
"đấu",
"súng",
"theo",
"kiểu",
"các",
"bộ",
"phim",
"miền",
"viễn",
"tây",
"ign",
"đồng",
"ý",
"và",
"tường",
"thuật",
"các",
"đoạn",
"phim",
"cắt",
"cảnh",
"được",
"trình",
"bày",
"như",
"một",
"cơ",
"cấu",
"của",
"mộ",
"bộ",
"phim",
"trước",
"khi",
"trình",
"diễn"
] |
cách đây nhiều thế kỷ đa số họ theo hồi giáo sunni và có tiếp xúc chặt chẽ với người malaysia và indonesia do có cùng tôn giáo và ngôn ngữ cùng thuộc ngữ tộc malay-polynesia == tôn giáo tín ngưỡng == chămpa từng theo một dạng của ấn giáo tamil shaivism tới từ miền nam ấn độ qua đường biển khi các thương gia ả rập ba tư dừng chân ở miền duyên hải trung bộ việt nam trên đường tới trung hoa hồi giáo islam bắt đầu ảnh hưởng tới văn hóa của người chăm không rõ chính xác khi nào hồi giáo tới champa nhưng các di chỉ ngôi mộ có niên đại vào thế kỷ xi đã được phát hiện nhìn chung người ta cho rằng hồi giáo tới đông dương nhiều sau khi đã tới trung hoa trong suốt thời kỳ nhà đường 618–907 và các nhà buôn ả rập và ba tư trong vùng đã tiếp xúc trực tiếp với người chăm chứ không phải với các dân tộc khác điều này có thể giải thích tại sao chỉ có người chăm theo hồi giáo theo kiểu ba tư chú trọng ali như phái shiia một cách truyền thống trong vùng đông dương ngược lại đa số người chăm ở campuchia và miền tây nam bộ của việt nam theo hồi giáo phái sunni thực hiện các trụ cột như cầu nguyện năm lần một ngày ăn chay trong tháng ramadan và thực hiện hành hương hajj đến thánh địa mecca đại diện
|
[
"cách",
"đây",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"đa",
"số",
"họ",
"theo",
"hồi",
"giáo",
"sunni",
"và",
"có",
"tiếp",
"xúc",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"người",
"malaysia",
"và",
"indonesia",
"do",
"có",
"cùng",
"tôn",
"giáo",
"và",
"ngôn",
"ngữ",
"cùng",
"thuộc",
"ngữ",
"tộc",
"malay-polynesia",
"==",
"tôn",
"giáo",
"tín",
"ngưỡng",
"==",
"chămpa",
"từng",
"theo",
"một",
"dạng",
"của",
"ấn",
"giáo",
"tamil",
"shaivism",
"tới",
"từ",
"miền",
"nam",
"ấn",
"độ",
"qua",
"đường",
"biển",
"khi",
"các",
"thương",
"gia",
"ả",
"rập",
"ba",
"tư",
"dừng",
"chân",
"ở",
"miền",
"duyên",
"hải",
"trung",
"bộ",
"việt",
"nam",
"trên",
"đường",
"tới",
"trung",
"hoa",
"hồi",
"giáo",
"islam",
"bắt",
"đầu",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"văn",
"hóa",
"của",
"người",
"chăm",
"không",
"rõ",
"chính",
"xác",
"khi",
"nào",
"hồi",
"giáo",
"tới",
"champa",
"nhưng",
"các",
"di",
"chỉ",
"ngôi",
"mộ",
"có",
"niên",
"đại",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xi",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"nhìn",
"chung",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"hồi",
"giáo",
"tới",
"đông",
"dương",
"nhiều",
"sau",
"khi",
"đã",
"tới",
"trung",
"hoa",
"trong",
"suốt",
"thời",
"kỳ",
"nhà",
"đường",
"618–907",
"và",
"các",
"nhà",
"buôn",
"ả",
"rập",
"và",
"ba",
"tư",
"trong",
"vùng",
"đã",
"tiếp",
"xúc",
"trực",
"tiếp",
"với",
"người",
"chăm",
"chứ",
"không",
"phải",
"với",
"các",
"dân",
"tộc",
"khác",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"giải",
"thích",
"tại",
"sao",
"chỉ",
"có",
"người",
"chăm",
"theo",
"hồi",
"giáo",
"theo",
"kiểu",
"ba",
"tư",
"chú",
"trọng",
"ali",
"như",
"phái",
"shiia",
"một",
"cách",
"truyền",
"thống",
"trong",
"vùng",
"đông",
"dương",
"ngược",
"lại",
"đa",
"số",
"người",
"chăm",
"ở",
"campuchia",
"và",
"miền",
"tây",
"nam",
"bộ",
"của",
"việt",
"nam",
"theo",
"hồi",
"giáo",
"phái",
"sunni",
"thực",
"hiện",
"các",
"trụ",
"cột",
"như",
"cầu",
"nguyện",
"năm",
"lần",
"một",
"ngày",
"ăn",
"chay",
"trong",
"tháng",
"ramadan",
"và",
"thực",
"hiện",
"hành",
"hương",
"hajj",
"đến",
"thánh",
"địa",
"mecca",
"đại",
"diện"
] |
hylaeus ombrias là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được perkins mô tả khoa học năm 1910
|
[
"hylaeus",
"ombrias",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"perkins",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
apigenin và luteolin các hợp chất có trong loài cây này có thể giúp chống lại virus cúm h3n2
|
[
"apigenin",
"và",
"luteolin",
"các",
"hợp",
"chất",
"có",
"trong",
"loài",
"cây",
"này",
"có",
"thể",
"giúp",
"chống",
"lại",
"virus",
"cúm",
"h3n2"
] |
onthophagus caesariatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"onthophagus",
"caesariatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
Quốc kỳ Indonesia, tiếng Indonesia gọi là Bendera Indonesia hay Sang Merah Putih, là lá cờ có hai màu đỏ và trắng tạo thành hai băng ngang bằng nhau. Băng màu đỏ ở trên, băng màu trắng ở dưới. Màu đỏ tượng trưng cho lòng dũng cảm. Màu trắng tượng trưng cho tinh thần. Tỷ lệ các chiều của lá cờ là 2:3. Quốc kỳ Indonesia khá giống quốc kỳ Ba Lan và quốc kỳ Singapore. Nó đặc biệt giống quốc kỳ Monaco ngoại trừ tỷ lệ giữa các chiều. Quốc kỳ Indonesia lấy mẫu từ quốc kỳ của đế quốc Majapahit hồi thế kỷ 13. Quốc kỳ đã được sử dụng chính thức ngay trong ngày thành lập nước của Indonesia, ngày 17 tháng 8 năm 1945. Hình thức của nó được giữ nguyên từ ngày đó đến nay.
|
[
"Quốc",
"kỳ",
"Indonesia,",
"tiếng",
"Indonesia",
"gọi",
"là",
"Bendera",
"Indonesia",
"hay",
"Sang",
"Merah",
"Putih,",
"là",
"lá",
"cờ",
"có",
"hai",
"màu",
"đỏ",
"và",
"trắng",
"tạo",
"thành",
"hai",
"băng",
"ngang",
"bằng",
"nhau.",
"Băng",
"màu",
"đỏ",
"ở",
"trên,",
"băng",
"màu",
"trắng",
"ở",
"dưới.",
"Màu",
"đỏ",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"lòng",
"dũng",
"cảm.",
"Màu",
"trắng",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"tinh",
"thần.",
"Tỷ",
"lệ",
"các",
"chiều",
"của",
"lá",
"cờ",
"là",
"2:3.",
"Quốc",
"kỳ",
"Indonesia",
"khá",
"giống",
"quốc",
"kỳ",
"Ba",
"Lan",
"và",
"quốc",
"kỳ",
"Singapore.",
"Nó",
"đặc",
"biệt",
"giống",
"quốc",
"kỳ",
"Monaco",
"ngoại",
"trừ",
"tỷ",
"lệ",
"giữa",
"các",
"chiều.",
"Quốc",
"kỳ",
"Indonesia",
"lấy",
"mẫu",
"từ",
"quốc",
"kỳ",
"của",
"đế",
"quốc",
"Majapahit",
"hồi",
"thế",
"kỷ",
"13.",
"Quốc",
"kỳ",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"chính",
"thức",
"ngay",
"trong",
"ngày",
"thành",
"lập",
"nước",
"của",
"Indonesia,",
"ngày",
"17",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945.",
"Hình",
"thức",
"của",
"nó",
"được",
"giữ",
"nguyên",
"từ",
"ngày",
"đó",
"đến",
"nay."
] |
gensim is a python library for vector space modeling and includes tf–idf weighting bullet robust hyperlinking an application of tf–idf for stable document addressability bullet anatomy of a search engine bullet tf–idf and related definitions as used in lucene bullet tfidftransformer in scikit-learn bullet text to matrix generator tmg matlab toolbox that can be used for various tasks in text mining tm specifically i indexing ii retrieval iii dimensionality reduction iv clustering v classification the indexing step offers the user the ability to apply local and global weighting methods including tf–idf
|
[
"gensim",
"is",
"a",
"python",
"library",
"for",
"vector",
"space",
"modeling",
"and",
"includes",
"tf–idf",
"weighting",
"bullet",
"robust",
"hyperlinking",
"an",
"application",
"of",
"tf–idf",
"for",
"stable",
"document",
"addressability",
"bullet",
"anatomy",
"of",
"a",
"search",
"engine",
"bullet",
"tf–idf",
"and",
"related",
"definitions",
"as",
"used",
"in",
"lucene",
"bullet",
"tfidftransformer",
"in",
"scikit-learn",
"bullet",
"text",
"to",
"matrix",
"generator",
"tmg",
"matlab",
"toolbox",
"that",
"can",
"be",
"used",
"for",
"various",
"tasks",
"in",
"text",
"mining",
"tm",
"specifically",
"i",
"indexing",
"ii",
"retrieval",
"iii",
"dimensionality",
"reduction",
"iv",
"clustering",
"v",
"classification",
"the",
"indexing",
"step",
"offers",
"the",
"user",
"the",
"ability",
"to",
"apply",
"local",
"and",
"global",
"weighting",
"methods",
"including",
"tf–idf"
] |
thermonectus nobilis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được zimmermann miêu tả khoa học năm 1924
|
[
"thermonectus",
"nobilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"zimmermann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
drillia dunkeri là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae
|
[
"drillia",
"dunkeri",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"drilliidae"
] |
họ hoa sói danh pháp khoa học chloranthaceae đồng nghĩa hedyosmaceae là một họ trong thực vật có hoa họ này chứa 4 chi với khoảng 75 loài cây thân thảo hay thân gỗ chủ yếu sinh sống trong khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới nhưng không có ở châu phi đại lục tại madagascar chỉ có chi ascarina == đặc điểm == các thành viên của họ này có hương thơm và các lá thường xanh mọc đối với mép lá khía răng cưa đặc biệt và các lá kèm bao quanh cuống lá tương tự như các lá kèm ở các loài trong họ rubiaceae cùng các đốt phồng to hoa nhỏ không dễ thấy mọc thành các cụm hoa hoa không có cánh hoa và đôi khi các lá đài cũng không có hoa có thể lưỡng tính hay đơn tính tùy theo loài quả là dạng quả hạch bao gồm một lá noãn gỗ mềm == phân loại == nhóm thực vật trong chloranthaceae đã từng được công nhận như là một họ trong phần lớn các hệ thống phân loại nhưng không có các họ hàng gần một cách rõ ràng do hình thái hoa của nó các nghiên cứu hệ thống hóa ở mức phân tử chỉ ra rằng nó không có họ hàng gần với bất kỳ họ nào khác và thuộc về một trong những nhóm rẽ nhánh ra sớm trong dòng dõi của thực vật hạt kín các hóa thạch được gán cho họ chloranthaceae hay có
|
[
"họ",
"hoa",
"sói",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"chloranthaceae",
"đồng",
"nghĩa",
"hedyosmaceae",
"là",
"một",
"họ",
"trong",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"họ",
"này",
"chứa",
"4",
"chi",
"với",
"khoảng",
"75",
"loài",
"cây",
"thân",
"thảo",
"hay",
"thân",
"gỗ",
"chủ",
"yếu",
"sinh",
"sống",
"trong",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"nhưng",
"không",
"có",
"ở",
"châu",
"phi",
"đại",
"lục",
"tại",
"madagascar",
"chỉ",
"có",
"chi",
"ascarina",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"họ",
"này",
"có",
"hương",
"thơm",
"và",
"các",
"lá",
"thường",
"xanh",
"mọc",
"đối",
"với",
"mép",
"lá",
"khía",
"răng",
"cưa",
"đặc",
"biệt",
"và",
"các",
"lá",
"kèm",
"bao",
"quanh",
"cuống",
"lá",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"lá",
"kèm",
"ở",
"các",
"loài",
"trong",
"họ",
"rubiaceae",
"cùng",
"các",
"đốt",
"phồng",
"to",
"hoa",
"nhỏ",
"không",
"dễ",
"thấy",
"mọc",
"thành",
"các",
"cụm",
"hoa",
"hoa",
"không",
"có",
"cánh",
"hoa",
"và",
"đôi",
"khi",
"các",
"lá",
"đài",
"cũng",
"không",
"có",
"hoa",
"có",
"thể",
"lưỡng",
"tính",
"hay",
"đơn",
"tính",
"tùy",
"theo",
"loài",
"quả",
"là",
"dạng",
"quả",
"hạch",
"bao",
"gồm",
"một",
"lá",
"noãn",
"gỗ",
"mềm",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"nhóm",
"thực",
"vật",
"trong",
"chloranthaceae",
"đã",
"từng",
"được",
"công",
"nhận",
"như",
"là",
"một",
"họ",
"trong",
"phần",
"lớn",
"các",
"hệ",
"thống",
"phân",
"loại",
"nhưng",
"không",
"có",
"các",
"họ",
"hàng",
"gần",
"một",
"cách",
"rõ",
"ràng",
"do",
"hình",
"thái",
"hoa",
"của",
"nó",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"hệ",
"thống",
"hóa",
"ở",
"mức",
"phân",
"tử",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"nó",
"không",
"có",
"họ",
"hàng",
"gần",
"với",
"bất",
"kỳ",
"họ",
"nào",
"khác",
"và",
"thuộc",
"về",
"một",
"trong",
"những",
"nhóm",
"rẽ",
"nhánh",
"ra",
"sớm",
"trong",
"dòng",
"dõi",
"của",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín",
"các",
"hóa",
"thạch",
"được",
"gán",
"cho",
"họ",
"chloranthaceae",
"hay",
"có"
] |
tối ưu bầy đàn phương pháp tối ưu bầy đàn là một trong những thuật toán xây dựng dựa trên khái niệm trí tuệ bầy đàn để tìm kiếm lời giải cho các bài toán tối ưu hóa trên một không gian tìm kiếm nào đó == giới thiệu == phương pháp tối ưu bầy đàn là một dạng của các thuật toán tiến hóa quần thể đã được biết đến trước đây như thuật giải di truyền genetic algorithm ga thuật toán đàn kiến ant colony algorithm tuy vậy pso khác với ga ở chỗ nó thiên về sử dụng sự tương tác giữa các cá thể trong một quần thể để khám phá không gian tìm kiếm pso là kết quả của sự mô hình hóa việc đàn chim bay đi tìm kiếm thức ăn cho nên nó thường được xếp vào các loại thuật toán có sử dụng trí tuệ bầy đàn được giới thiệu vào năm 1995 tại một hội nghị của ieee bởi james kennedy và kỹ sư russell c eberhart thuật toán có nhiều ứng dụng quan trọng trong tất cả các lĩnh vực mà ở đó đòi hỏi phải giải quyết các bài toán tối ưu hóa để hiểu rõ thuật toán pso hãy xem một ví dụ đơn giản về quá trình tìm kiếm thức ăn của một đàn chim không gian tìm kiếm thức ăn lúc này là toàn bộ không gian ba chiều mà chúng ta đang sinh sống tại thời điểm bắt đầu tìm kiếm cả đàn bay theo một hướng
|
[
"tối",
"ưu",
"bầy",
"đàn",
"phương",
"pháp",
"tối",
"ưu",
"bầy",
"đàn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thuật",
"toán",
"xây",
"dựng",
"dựa",
"trên",
"khái",
"niệm",
"trí",
"tuệ",
"bầy",
"đàn",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"lời",
"giải",
"cho",
"các",
"bài",
"toán",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"trên",
"một",
"không",
"gian",
"tìm",
"kiếm",
"nào",
"đó",
"==",
"giới",
"thiệu",
"==",
"phương",
"pháp",
"tối",
"ưu",
"bầy",
"đàn",
"là",
"một",
"dạng",
"của",
"các",
"thuật",
"toán",
"tiến",
"hóa",
"quần",
"thể",
"đã",
"được",
"biết",
"đến",
"trước",
"đây",
"như",
"thuật",
"giải",
"di",
"truyền",
"genetic",
"algorithm",
"ga",
"thuật",
"toán",
"đàn",
"kiến",
"ant",
"colony",
"algorithm",
"tuy",
"vậy",
"pso",
"khác",
"với",
"ga",
"ở",
"chỗ",
"nó",
"thiên",
"về",
"sử",
"dụng",
"sự",
"tương",
"tác",
"giữa",
"các",
"cá",
"thể",
"trong",
"một",
"quần",
"thể",
"để",
"khám",
"phá",
"không",
"gian",
"tìm",
"kiếm",
"pso",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"mô",
"hình",
"hóa",
"việc",
"đàn",
"chim",
"bay",
"đi",
"tìm",
"kiếm",
"thức",
"ăn",
"cho",
"nên",
"nó",
"thường",
"được",
"xếp",
"vào",
"các",
"loại",
"thuật",
"toán",
"có",
"sử",
"dụng",
"trí",
"tuệ",
"bầy",
"đàn",
"được",
"giới",
"thiệu",
"vào",
"năm",
"1995",
"tại",
"một",
"hội",
"nghị",
"của",
"ieee",
"bởi",
"james",
"kennedy",
"và",
"kỹ",
"sư",
"russell",
"c",
"eberhart",
"thuật",
"toán",
"có",
"nhiều",
"ứng",
"dụng",
"quan",
"trọng",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"mà",
"ở",
"đó",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"giải",
"quyết",
"các",
"bài",
"toán",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"để",
"hiểu",
"rõ",
"thuật",
"toán",
"pso",
"hãy",
"xem",
"một",
"ví",
"dụ",
"đơn",
"giản",
"về",
"quá",
"trình",
"tìm",
"kiếm",
"thức",
"ăn",
"của",
"một",
"đàn",
"chim",
"không",
"gian",
"tìm",
"kiếm",
"thức",
"ăn",
"lúc",
"này",
"là",
"toàn",
"bộ",
"không",
"gian",
"ba",
"chiều",
"mà",
"chúng",
"ta",
"đang",
"sinh",
"sống",
"tại",
"thời",
"điểm",
"bắt",
"đầu",
"tìm",
"kiếm",
"cả",
"đàn",
"bay",
"theo",
"một",
"hướng"
] |
chiếc và dự định chuyển sang dùng loại động cơ mikulin m-17 phiên bản bmw vi sửa đổi khi sản xuất hàng loạt mô hình được phê chuẩn ngày 21 tháng 3 năm 1930 và nguyên mẫu đầu tiên được hoàn thành ngày 31 tháng 10 năm 1930 chiếc máy bay cất cánh ngày 22 tháng 12 năm 1930 phi công điều khiển là mikhail gromov với bánh đáp kiểu ván trượt ngày 20 tháng 2 năm 1931 không quân xô viết phê chuẩn việc sản xuất hàng loạt ant-6 với các động cơ m-17 nguyên mẫu được trang bị các động cơ bmw viz 500 công suất 730 ps 720 hp mỗi chiếc bộ tản nhiệt lớn hơn và các cánh quạt gỗ theo thiết kế của tsagi bộ bánh đáp đơn dường như quá yếu và đã được thay thế bằng bộ bánh đúp thẳng hàng cỡ lốp 1350×300 mm 53×12 in nguyên mẫu tiền sản xuất đầu tiên tb-3-4m-17 cất cánh ngày 4 tháng 1 năm 1932 với phi công điều khiển là a b yumashev và i f petrov không may thay những chiếc máy bay chế tạo hàng loạt sau đó lại nặng hơn từ 10 tới 12% so với nguyên mẫu gây ảnh hưởng lớn tới tính năng thao diễn sự sai lệch này có nguyên nhân từ dung sai quá lớn của vật liệu khiến các tấm thép ống thép và các hệ thống dây dẫn đều dày hơn nhiều so với vật liệu trên chiếc nguyên mẫu được chế tạo cẩn
|
[
"chiếc",
"và",
"dự",
"định",
"chuyển",
"sang",
"dùng",
"loại",
"động",
"cơ",
"mikulin",
"m-17",
"phiên",
"bản",
"bmw",
"vi",
"sửa",
"đổi",
"khi",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"mô",
"hình",
"được",
"phê",
"chuẩn",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"năm",
"1930",
"và",
"nguyên",
"mẫu",
"đầu",
"tiên",
"được",
"hoàn",
"thành",
"ngày",
"31",
"tháng",
"10",
"năm",
"1930",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"cất",
"cánh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"năm",
"1930",
"phi",
"công",
"điều",
"khiển",
"là",
"mikhail",
"gromov",
"với",
"bánh",
"đáp",
"kiểu",
"ván",
"trượt",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"1931",
"không",
"quân",
"xô",
"viết",
"phê",
"chuẩn",
"việc",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"ant-6",
"với",
"các",
"động",
"cơ",
"m-17",
"nguyên",
"mẫu",
"được",
"trang",
"bị",
"các",
"động",
"cơ",
"bmw",
"viz",
"500",
"công",
"suất",
"730",
"ps",
"720",
"hp",
"mỗi",
"chiếc",
"bộ",
"tản",
"nhiệt",
"lớn",
"hơn",
"và",
"các",
"cánh",
"quạt",
"gỗ",
"theo",
"thiết",
"kế",
"của",
"tsagi",
"bộ",
"bánh",
"đáp",
"đơn",
"dường",
"như",
"quá",
"yếu",
"và",
"đã",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"bộ",
"bánh",
"đúp",
"thẳng",
"hàng",
"cỡ",
"lốp",
"1350×300",
"mm",
"53×12",
"in",
"nguyên",
"mẫu",
"tiền",
"sản",
"xuất",
"đầu",
"tiên",
"tb-3-4m-17",
"cất",
"cánh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"1",
"năm",
"1932",
"với",
"phi",
"công",
"điều",
"khiển",
"là",
"a",
"b",
"yumashev",
"và",
"i",
"f",
"petrov",
"không",
"may",
"thay",
"những",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"chế",
"tạo",
"hàng",
"loạt",
"sau",
"đó",
"lại",
"nặng",
"hơn",
"từ",
"10",
"tới",
"12%",
"so",
"với",
"nguyên",
"mẫu",
"gây",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"tới",
"tính",
"năng",
"thao",
"diễn",
"sự",
"sai",
"lệch",
"này",
"có",
"nguyên",
"nhân",
"từ",
"dung",
"sai",
"quá",
"lớn",
"của",
"vật",
"liệu",
"khiến",
"các",
"tấm",
"thép",
"ống",
"thép",
"và",
"các",
"hệ",
"thống",
"dây",
"dẫn",
"đều",
"dày",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"vật",
"liệu",
"trên",
"chiếc",
"nguyên",
"mẫu",
"được",
"chế",
"tạo",
"cẩn"
] |
đồng minh của chăm pa ở xứ mã lai là malacca cũng không viện trợ chăm pa trong trận đánh này tuy nhiên minh sử lại ghi chi tiết về cuộc chiến giữa malacca và nhà lê tại lào và tây nguyên sau năm 1471 kéo dài gần 10 năm ghi chép kỳ lạ này đang được các nhà nghiên cứu phân tích tranh luận cuộc chiến giữa chúa nguyễn và bal pangdarang ghi chép trong biên niên sử hoàng gia giai đoạn này chỉ nêu tên các vị vua và không ghi sự kiện nào trong khi đó đại nam thực lục tiền biên có ghi năm miếu hiệu thái tổ thứ 21 1578 lương văn chánh là tướng của chúa nguyễn hoàng chúa tiên nguyễn thái tổ công tước của nam hà quốc xứ đàng trong cầm quân tiến vào chăm pa đẩy họ về cương giới cũ ở phía nam đèo cả đại lãnh tương truyền lương văn chánh đã đưa dân lưu tán vào khai khẩn miền đất này rải rác từ phía nam đèo cù mông đến đồng bằng sông đà diễn sau sự kiện này sử sách mã lai và bồ đào nha cho rằng năm 1594 vua cempa chăm pa cụ thể là vua po at đã gửi lực lượng sang giúp sultan xứ johor tấn công quân bồ đào nha ở malacca năm 1611 chúa nguyễn hoàng đã cử một viên tướng là văn phong không rõ họ đánh chiếm hai huyện đồng xuân và tuy hoa để lập
|
[
"đồng",
"minh",
"của",
"chăm",
"pa",
"ở",
"xứ",
"mã",
"lai",
"là",
"malacca",
"cũng",
"không",
"viện",
"trợ",
"chăm",
"pa",
"trong",
"trận",
"đánh",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"minh",
"sử",
"lại",
"ghi",
"chi",
"tiết",
"về",
"cuộc",
"chiến",
"giữa",
"malacca",
"và",
"nhà",
"lê",
"tại",
"lào",
"và",
"tây",
"nguyên",
"sau",
"năm",
"1471",
"kéo",
"dài",
"gần",
"10",
"năm",
"ghi",
"chép",
"kỳ",
"lạ",
"này",
"đang",
"được",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"phân",
"tích",
"tranh",
"luận",
"cuộc",
"chiến",
"giữa",
"chúa",
"nguyễn",
"và",
"bal",
"pangdarang",
"ghi",
"chép",
"trong",
"biên",
"niên",
"sử",
"hoàng",
"gia",
"giai",
"đoạn",
"này",
"chỉ",
"nêu",
"tên",
"các",
"vị",
"vua",
"và",
"không",
"ghi",
"sự",
"kiện",
"nào",
"trong",
"khi",
"đó",
"đại",
"nam",
"thực",
"lục",
"tiền",
"biên",
"có",
"ghi",
"năm",
"miếu",
"hiệu",
"thái",
"tổ",
"thứ",
"21",
"1578",
"lương",
"văn",
"chánh",
"là",
"tướng",
"của",
"chúa",
"nguyễn",
"hoàng",
"chúa",
"tiên",
"nguyễn",
"thái",
"tổ",
"công",
"tước",
"của",
"nam",
"hà",
"quốc",
"xứ",
"đàng",
"trong",
"cầm",
"quân",
"tiến",
"vào",
"chăm",
"pa",
"đẩy",
"họ",
"về",
"cương",
"giới",
"cũ",
"ở",
"phía",
"nam",
"đèo",
"cả",
"đại",
"lãnh",
"tương",
"truyền",
"lương",
"văn",
"chánh",
"đã",
"đưa",
"dân",
"lưu",
"tán",
"vào",
"khai",
"khẩn",
"miền",
"đất",
"này",
"rải",
"rác",
"từ",
"phía",
"nam",
"đèo",
"cù",
"mông",
"đến",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"đà",
"diễn",
"sau",
"sự",
"kiện",
"này",
"sử",
"sách",
"mã",
"lai",
"và",
"bồ",
"đào",
"nha",
"cho",
"rằng",
"năm",
"1594",
"vua",
"cempa",
"chăm",
"pa",
"cụ",
"thể",
"là",
"vua",
"po",
"at",
"đã",
"gửi",
"lực",
"lượng",
"sang",
"giúp",
"sultan",
"xứ",
"johor",
"tấn",
"công",
"quân",
"bồ",
"đào",
"nha",
"ở",
"malacca",
"năm",
"1611",
"chúa",
"nguyễn",
"hoàng",
"đã",
"cử",
"một",
"viên",
"tướng",
"là",
"văn",
"phong",
"không",
"rõ",
"họ",
"đánh",
"chiếm",
"hai",
"huyện",
"đồng",
"xuân",
"và",
"tuy",
"hoa",
"để",
"lập"
] |
padilla griswoldi là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi padilla padilla griswoldi được daniela andriamalala miêu tả năm 2007
|
[
"padilla",
"griswoldi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"padilla",
"padilla",
"griswoldi",
"được",
"daniela",
"andriamalala",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007"
] |
crotaphatrema là một chi động vật lưỡng cư trong họ scolecomorphidae thuộc bộ gymnophiona chi này có 3 loài và không bị đe dọa tuyệt chủng == các loài == bullet crotaphatrema bornmuelleri werner 1899 bullet crotaphatrema lamottei nussbaum 1981 bullet crotaphatrema tchabalmbaboensis lawson 2000
|
[
"crotaphatrema",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"scolecomorphidae",
"thuộc",
"bộ",
"gymnophiona",
"chi",
"này",
"có",
"3",
"loài",
"và",
"không",
"bị",
"đe",
"dọa",
"tuyệt",
"chủng",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"crotaphatrema",
"bornmuelleri",
"werner",
"1899",
"bullet",
"crotaphatrema",
"lamottei",
"nussbaum",
"1981",
"bullet",
"crotaphatrema",
"tchabalmbaboensis",
"lawson",
"2000"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.