text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
danh sách các đội vô địch hạng ba nhật bản giải đấu bóng đá dành cho hạng đấu cao thứ ba quốc gia của nhật bản lần đầu được tổ chức năm 1992 là hạng đấu thứ hai của japan football league cũ dù chỉ kéo dài có hai mùa năm 1999 sau sự ra đời của j league hạng 2 japan football league mới ra đời sau khi đáp ứng đủ yêu cầu g... | [
"danh",
"sách",
"các",
"đội",
"vô",
"địch",
"hạng",
"ba",
"nhật",
"bản",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"dành",
"cho",
"hạng",
"đấu",
"cao",
"thứ",
"ba",
"quốc",
"gia",
"của",
"nhật",
"bản",
"lần",
"đầu",
"được",
"tổ",
"chức",
"năm",
"1992",
"là",
"h... |
kelvin khánh cùng nhau sản xuất ra ca khúc <nowiki> mẹ em chưa có cho yêu đâu nowiki> đăng tải trên kênh youtube riêng clip nhanh chóng đạt 1 triệu view video khởi my biểu diễn live ca khúc này lần đầu tiên trên sân khấu đăng tải củng vượt mốc hơn view cuối 2017 khởi my cho ra mắt mv <nowiki> một phút nowiki> sau 2 thá... | [
"kelvin",
"khánh",
"cùng",
"nhau",
"sản",
"xuất",
"ra",
"ca",
"khúc",
"<nowiki>",
"mẹ",
"em",
"chưa",
"có",
"cho",
"yêu",
"đâu",
"nowiki>",
"đăng",
"tải",
"trên",
"kênh",
"youtube",
"riêng",
"clip",
"nhanh",
"chóng",
"đạt",
"1",
"triệu",
"view",
"video",... |
oncodostigma là một chi thực vật thuộc họ annonaceae chi này có các loài sau tuy nhiên danh sách này có thể chưa đủ bullet oncodostigma hainanense merr tsiang p t li | [
"oncodostigma",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"annonaceae",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"tuy",
"nhiên",
"danh",
"sách",
"này",
"có",
"thể",
"chưa",
"đủ",
"bullet",
"oncodostigma",
"hainanense",
"merr",
"tsiang",
"p",
"t",
... |
latam brasil là một hãng hàng không có trụ sở ở são paulo brasil đây là hãng hàng không lớn nhất brazil cung cấp các chuyến bay từ são paulo đếnc các điểm chính trong brasil cũng như các chuyến bay quốc tế đến các nước láng giềng như chile hoa kỳ và các nước châu âu như vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland pháp và i... | [
"latam",
"brasil",
"là",
"một",
"hãng",
"hàng",
"không",
"có",
"trụ",
"sở",
"ở",
"são",
"paulo",
"brasil",
"đây",
"là",
"hãng",
"hàng",
"không",
"lớn",
"nhất",
"brazil",
"cung",
"cấp",
"các",
"chuyến",
"bay",
"từ",
"são",
"paulo",
"đếnc",
"các",
"điểm"... |
của bà bà được bầu lại trong cuộc bầu cử năm 2008 nhưng bị đánh bại trong cuộc bầu cử năm 2011 bởi marie-claude morin của đảng dân chủ mới == liên kết ngoài == bullet profile of ève-mary thaï thi lac bullet thái thị lạc nữ nghị sĩ canada gốc việt bullet fiche biographique d ève-mary thai thi lac sur le site du parlemen... | [
"của",
"bà",
"bà",
"được",
"bầu",
"lại",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"2008",
"nhưng",
"bị",
"đánh",
"bại",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"2011",
"bởi",
"marie-claude",
"morin",
"của",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"mới",
"==",
"liên",
"kết",
... |
mimudea hyalopunctalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"mimudea",
"hyalopunctalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
internet trên toàn thế giới bullet tổng số website bullet số lượng email được gửi ngày hôm nay bullet số lượt tìm kiếm trên google ngày hôm nay bullet lượng blog được đăng tải trong ngày hôm nay bullet lượng twitter được gửi trong ngày hôm nay bullet lượng video được xem trên youtube ngày hôm nay bullet lượng hình ảnh ... | [
"internet",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"bullet",
"tổng",
"số",
"website",
"bullet",
"số",
"lượng",
"email",
"được",
"gửi",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"số",
"lượt",
"tìm",
"kiếm",
"trên",
"google",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"lượng",
"blog",
... |
với biến thiên từ thông formula_1 qua vòng dây đó theo dạng tích phân của định luật cảm ứng faraday dòng điện chạy trong dây dòng điện foucault theo định luật ohm tỷ lệ nghịch với điện trở formula_3 của dây nếu cường độ từ trường đồng nhất formula_5 trên toàn tiết diện cắt ngang của vòng dây dẫn tiết diện vuông góc với... | [
"với",
"biến",
"thiên",
"từ",
"thông",
"formula_1",
"qua",
"vòng",
"dây",
"đó",
"theo",
"dạng",
"tích",
"phân",
"của",
"định",
"luật",
"cảm",
"ứng",
"faraday",
"dòng",
"điện",
"chạy",
"trong",
"dây",
"dòng",
"điện",
"foucault",
"theo",
"định",
"luật",
"o... |
làm tổng trấn lộ hồng mảnh đất quê hương tuy ý đồ xâm lược nước ta không thành nhưng kẻ thù vẫn rất mạnh để giữ hoà hiếu lâu dài các vua trần đã 3 lần cử nguyễn chế nghĩa tham gia đoàn sứ bộ đi nguyên vào các năm 1312 đời trần anh tông 1321 đời trần minh tông và 1331 đời trần hiến tông chắc chắn trong cuộc đời nhiều võ... | [
"làm",
"tổng",
"trấn",
"lộ",
"hồng",
"mảnh",
"đất",
"quê",
"hương",
"tuy",
"ý",
"đồ",
"xâm",
"lược",
"nước",
"ta",
"không",
"thành",
"nhưng",
"kẻ",
"thù",
"vẫn",
"rất",
"mạnh",
"để",
"giữ",
"hoà",
"hiếu",
"lâu",
"dài",
"các",
"vua",
"trần",
"đã",
"... |
staphylococcus arlettae là một loài vi khuẩn gram dương coagulase âm tính thuộc chi staphylococcus có chứa tụ cầu nó được phân lập từ da động vật có vú và chim và kháng với novobiocin một dải băng của loài này được phân lập từ dòng phun ra của một nhà máy dệt có thể làm giảm nhuộm azo | [
"staphylococcus",
"arlettae",
"là",
"một",
"loài",
"vi",
"khuẩn",
"gram",
"dương",
"coagulase",
"âm",
"tính",
"thuộc",
"chi",
"staphylococcus",
"có",
"chứa",
"tụ",
"cầu",
"nó",
"được",
"phân",
"lập",
"từ",
"da",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"và",
"chim",
"... |
polystira tellea là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"polystira",
"tellea",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
chordeiles pusillus là một loài chim trong họ caprimulgidae loài này được tìm thấy ở argentina bolivia brazil colombia guyana và venezuela môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô và cận nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới mùa ẩm ướt hoặc đồng cỏ vùng đồng bằng bị ngập lụt đây là bộ cú muỗi nhỏ nhất kích thước 16 cm | [
"chordeiles",
"pusillus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"caprimulgidae",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"argentina",
"bolivia",
"brazil",
"colombia",
"guyana",
"và",
"venezuela",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",... |
dicladispa nigra là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1928 | [
"dicladispa",
"nigra",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
cyphostemma maranguense là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được gilg desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"cyphostemma",
"maranguense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"desc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
exocentrus euchromus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"exocentrus",
"euchromus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
scytodes lewisi là một loài nhện trong họ scytodidae loài này thuộc chi scytodes scytodes lewisi được miêu tả năm 1985 bởi alayón | [
"scytodes",
"lewisi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"scytodidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"scytodes",
"scytodes",
"lewisi",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985",
"bởi",
"alayón"
] |
elysius breviuscula là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"elysius",
"breviuscula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
chenopodium erosum là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810 | [
"chenopodium",
"erosum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1810"
] |
übersbach là một đô thị thuộc huyện fürstenfeld bang steiermark nước áo đô thị übersbach có diện tích 15 14 km² dân số thời điểm cuối năm 2008 là 1195 người | [
"übersbach",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"fürstenfeld",
"bang",
"steiermark",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"übersbach",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"14",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"cuối",
"năm",
"2008",
"là",
"1195",
"người"
] |
xoáy thuận nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận với mức áp suất 870 mbar 25 69 inhg 6 mbar 0 18 inhg thấp hơn kỷ lục cũ được thiết lập trước đó vào năm 1975 bởi cơn bão june kỷ lục này của tip về mặt kỹ thuật là vẫn đứng vững dù vậy với sự kết thúc của những chuyến bay thám trắc thường lệ trên khu vực tây bắc thái bì... | [
"xoáy",
"thuận",
"nhiệt",
"đới",
"mạnh",
"nhất",
"từng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"với",
"mức",
"áp",
"suất",
"870",
"mbar",
"25",
"69",
"inhg",
"6",
"mbar",
"0",
"18",
"inhg",
"thấp",
"hơn",
"kỷ",
"lục",
"cũ",
"được",
"thiết",
"lập",
"trước",
"đó",
... |
vụ nổ xe khách ở đại bái 2003 vụ nổ xe khách ở đại bái bắc ninh là một sự cố nổ xảy ra vào ngày 2 tháng 5 năm 2003 làm 46 người thiệt mạng và hơn hàng chục người khác bị thương được coi là thảm họa cháy nổ giao thông thảm khốc nhất tại việt nam trong những năm thập niên 2000 == diễn biến == vào sáng ngày 2 tháng 5 năm ... | [
"vụ",
"nổ",
"xe",
"khách",
"ở",
"đại",
"bái",
"2003",
"vụ",
"nổ",
"xe",
"khách",
"ở",
"đại",
"bái",
"bắc",
"ninh",
"là",
"một",
"sự",
"cố",
"nổ",
"xảy",
"ra",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"2003",
"làm",
"46",
"người",
"thiệt",
"mạng",... |
Phan Trung Lý (sinh ngày 20 tháng 12 năm 1954) là một chính trị gia người Việt Nam. Ông từng là đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa X thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh Cao Bằng; các khóa XI, XII, XIII (2011-2016) thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh Nghệ An. Ông là Trưởng ban dự thảo sửa đổi Hiến pháp 1992. | [
"Phan",
"Trung",
"Lý",
"(sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1954)",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"Việt",
"Nam.",
"Ông",
"từng",
"là",
"đại",
"biểu",
"Quốc",
"hội",
"Việt",
"Nam",
"khóa",
"X",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"... |
alfred gettins alfred g gettins tháng 7 năm 1886 – 1949 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho bolton wanderers blackpool luton town queens park rangers aston villa brighton hove albion fulham portsmouth partick thistle và dumbarton | [
"alfred",
"gettins",
"alfred",
"g",
"gettins",
"tháng",
"7",
"năm",
"1886",
"–",
"1949",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"bolton",
"wanderers",
"blackpool",
"luton",
"town",
"queens",
"park",
"rangers",
"aston"... |
çekem şarkışla çekem là một xã thuộc huyện şarkışla tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 37 người | [
"çekem",
"şarkışla",
"çekem",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şarkışla",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"37",
"người"
] |
được chứng minh tính hữu dụng hệ thống phân tán còn tạo nhiều thuận lợi trong việc chia sẻ thông tin trên toàn thế giới có nhiều dạng hệ thống phân tán khác nhau và nhiều khó khăn để thiết kế mục đích chính của hệ thống phân tán là kết nối người sử dụng và tài nguyên một cách trong suốt mở và có thể nới rộng được một c... | [
"được",
"chứng",
"minh",
"tính",
"hữu",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"phân",
"tán",
"còn",
"tạo",
"nhiều",
"thuận",
"lợi",
"trong",
"việc",
"chia",
"sẻ",
"thông",
"tin",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"có",
"nhiều",
"dạng",
"hệ",
"thống",
"phân",
"tán",
"khá... |
pseudomezium coquereli là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1876 | [
"pseudomezium",
"coquereli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1876"
] |
kemi omololu-olunloyo tên khai sinh là olukemi omololu-olunloyo sinh ngày 6 tháng 8 năm 1964 là tên của một nhà báo nhà hoạt động chống bạo lực súng ống người nigeria trước đây được biết đến với tên snitchlady == lí lịch == omololu-olunloyo là con thứ 2 trong 10 người con của cựu thống đốc bang oyo victor omololu olunl... | [
"kemi",
"omololu-olunloyo",
"tên",
"khai",
"sinh",
"là",
"olukemi",
"omololu-olunloyo",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1964",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"nhà",
"báo",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chống",
"bạo",
"lực",
"súng",
"ống",
"người",
"nigeri... |
chính không nhiều ==== 2015-16 ==== ngày 23 tháng 8 năm 2015 batshuayi có được cú đúp trong chiến thắng 6–0 trước troyes đúng một tháng sau đó anh ghi bàn gỡ hòa ở phút 90 đem vể 1 điểm cho marseille trước toulouse ngày 22 tháng 10 anh có pha lập công đầu tiên tại đấu trường châu âu cho đội bóng pháp trong trận thua 3-... | [
"chính",
"không",
"nhiều",
"====",
"2015-16",
"====",
"ngày",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2015",
"batshuayi",
"có",
"được",
"cú",
"đúp",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"6–0",
"trước",
"troyes",
"đúng",
"một",
"tháng",
"sau",
"đó",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"gỡ",
... |
daet là đô thị hạng 1 ở tỉnh camarines norte philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 80 632 người trong 16 67 hộ == các đơn vị hành chính == daet về mặt hành chính được chia thành 25 khu phố barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 2000 thông tin điều tra dân số philip... | [
"daet",
"là",
"đô",
"thị",
"hạng",
"1",
"ở",
"tỉnh",
"camarines",
"norte",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"80",
"632",
"người",
"trong",
"16",
"67",
"hộ",
"==",
"các",
"đơn",
... |
nephodia betala là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"nephodia",
"betala",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
triệu chứng == các triệu chứng bao gồm chảy máu âm đạo xảy ra bất thường với tần suất bất thường kéo dài quá mức hoặc nhiều hơn bình thường tần suất bình thường của thời gian là 22 đến 38 ngày sự thay đổi trong khoảng thời gian giữa các chu kỳ thường dưới 21 ngày chảy máu thường kéo dài dưới 9 ngày và mất máu dưới 80 m... | [
"triệu",
"chứng",
"==",
"các",
"triệu",
"chứng",
"bao",
"gồm",
"chảy",
"máu",
"âm",
"đạo",
"xảy",
"ra",
"bất",
"thường",
"với",
"tần",
"suất",
"bất",
"thường",
"kéo",
"dài",
"quá",
"mức",
"hoặc",
"nhiều",
"hơn",
"bình",
"thường",
"tần",
"suất",
"bình",... |
quận tioga new york quận tioga tiếng anh tioga county là một quận trong tiểu bang new york hoa kỳ quận lỵ là thành phố theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có dân số người | [
"quận",
"tioga",
"new",
"york",
"quận",
"tioga",
"tiếng",
"anh",
"tioga",
"county",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"là",
"thành",
"phố",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
... |
astragalus stenostegius là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss hausskn miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"stenostegius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"hausskn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ngoài ra các geisha nhật bản còn nhấn mạnh vào cách hầu bàn tốt các kỹ năng nghệ thuật phong cách nhã nhặn và các kỹ xảo trò chuyện tinh tế khôn khéo tài tình nghề này còn lan truyền đến bán đảo triều tiên và việt nam nơi mà các kỹ nữ biến hóa thành những cô đầu == xem thêm == bullet mại dâm bullet phụ nữ giải khuây ==... | [
"ngoài",
"ra",
"các",
"geisha",
"nhật",
"bản",
"còn",
"nhấn",
"mạnh",
"vào",
"cách",
"hầu",
"bàn",
"tốt",
"các",
"kỹ",
"năng",
"nghệ",
"thuật",
"phong",
"cách",
"nhã",
"nhặn",
"và",
"các",
"kỹ",
"xảo",
"trò",
"chuyện",
"tinh",
"tế",
"khôn",
"khéo",
"... |
bảo hiểm sức khoẻ cộng đồng nông thôn sư phạm y học và streptococcus dùng để điều chế thuốc bổ thuốc chữa đau mắt sốt rét lị bệnh về gan bệnh đường ruột == gia đình == vợ nguyễn thanh hương bác sĩ nhi con gái cả hoàng thanh châu giảng viên đại học dược hà nội con trai thứ bác sĩ hoàng đình chân nguyên chủ nhiệm khoa ph... | [
"bảo",
"hiểm",
"sức",
"khoẻ",
"cộng",
"đồng",
"nông",
"thôn",
"sư",
"phạm",
"y",
"học",
"và",
"streptococcus",
"dùng",
"để",
"điều",
"chế",
"thuốc",
"bổ",
"thuốc",
"chữa",
"đau",
"mắt",
"sốt",
"rét",
"lị",
"bệnh",
"về",
"gan",
"bệnh",
"đường",
"ruột",
... |
phụ nữ đăng ký kết hôn nhiều hơn nam giới một ít từ 2006 tới 2011 có trung bình 690 nữ và 610 nam đăng ký mỗi năm số ly dị đồng giới ở nữ cao hơn ở nam nhiều trung bình có 100 nữ và 45 nam ly dị đồng giới mỗi năm === na uy và thụy điển === một nghiên cứu về đăng ký cặp đôi đồng giới ngắn hạn ở na uy và thụy điển cho th... | [
"phụ",
"nữ",
"đăng",
"ký",
"kết",
"hôn",
"nhiều",
"hơn",
"nam",
"giới",
"một",
"ít",
"từ",
"2006",
"tới",
"2011",
"có",
"trung",
"bình",
"690",
"nữ",
"và",
"610",
"nam",
"đăng",
"ký",
"mỗi",
"năm",
"số",
"ly",
"dị",
"đồng",
"giới",
"ở",
"nữ",
"ca... |
hải phòng == truyền thông báo chí == bullet đài phát thanh và truyền hình hải phòng kênh phát thanh fm phát trên tần số 93 7 mhz kênh truyền hình thp phát trên kênh 28 uhf bullet báo hải phòng ra hàng ngày bullet báo an ninh hải phòng ra hàng ngày bullet tạp chí cửa biển hội văn học nghệ thuật hải phòng == biểu tượng =... | [
"hải",
"phòng",
"==",
"truyền",
"thông",
"báo",
"chí",
"==",
"bullet",
"đài",
"phát",
"thanh",
"và",
"truyền",
"hình",
"hải",
"phòng",
"kênh",
"phát",
"thanh",
"fm",
"phát",
"trên",
"tần",
"số",
"93",
"7",
"mhz",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"thp",
"phát"... |
hai đều bị thống trị bởi liên bang để bảo vệ đảng cộng hòa dân chủ và nghị quyết virginia madison nhấn mạnh rằng ngay cả khi không đồng ý với lý thuyết nhỏ gọn các nghị quyết virginia và bản báo cáo năm 1800 chỉ đơn giản là các cuộc biểu tình mà các bang chắc chắn có quyền sản xuất madison chỉ ra rằng một tuyên bố về t... | [
"hai",
"đều",
"bị",
"thống",
"trị",
"bởi",
"liên",
"bang",
"để",
"bảo",
"vệ",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"và",
"nghị",
"quyết",
"virginia",
"madison",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"ngay",
"cả",
"khi",
"không",
"đồng",
"ý",
"với",
"lý",
"thuyết",
... |
fushimi inari-taisha phù hợp với các đền thờ inari điển hình có một cái nhìn cởi mở của đối tượng thần tượng chính một chiếc gương một bức vẽ trong cuốn kitsune japan s fox of mystery romance and humor của kiyoshi nozaki năm 1786 miêu tả ngôi đền nói rằng cửa chính hai tầng của nó được xây dựng bởi toyotomi hideyoshi t... | [
"fushimi",
"inari-taisha",
"phù",
"hợp",
"với",
"các",
"đền",
"thờ",
"inari",
"điển",
"hình",
"có",
"một",
"cái",
"nhìn",
"cởi",
"mở",
"của",
"đối",
"tượng",
"thần",
"tượng",
"chính",
"một",
"chiếc",
"gương",
"một",
"bức",
"vẽ",
"trong",
"cuốn",
"kitsune... |
nó có thể xác định rõ mục tiêu kích cỡ xe tăng trong khoảng 3 240 4 000 mét đối với xa trưởng mẫu t-80u năm 1986 được trang bị hệ thống nhìn toàn cảnh pnk-4s agat-s dành cho xa trưởng có khả năng phát hiện xe tăng trong tầm khoảng 800 mét vào ban ngày và 700 mét vào ban đêm hệ thống pnk-4s được cho là còn vượt trội hơn... | [
"nó",
"có",
"thể",
"xác",
"định",
"rõ",
"mục",
"tiêu",
"kích",
"cỡ",
"xe",
"tăng",
"trong",
"khoảng",
"3",
"240",
"4",
"000",
"mét",
"đối",
"với",
"xa",
"trưởng",
"mẫu",
"t-80u",
"năm",
"1986",
"được",
"trang",
"bị",
"hệ",
"thống",
"nhìn",
"toàn",
... |
canthylidia hyalina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"canthylidia",
"hyalina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
agathia arcuata là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae loài này có ở ấn độ miến điện hải nam malaysia bán đảo borneo sumatra và java == liên kết ngoài == bullet the moths of borneo | [
"agathia",
"arcuata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"ấn",
"độ",
"miến",
"điện",
"hải",
"nam",
"malaysia",
"bán",
"đảo",
"borneo",
"sumatra",
"và",
"java",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
... |
trang bị == hầu hết võ sĩ giác đấu là tù binh nô lệ hoặc tội phạm nhưng một số cũng là những người tự do thèm khát danh tiếng và của cải các võ sĩ giác đấu đã thoả mãn công chúng về nhu cầu hành động bạo lực hình thức giải trí này không chỉ cho họ cơ hội phô bày vẻ đẹp cơ thể mà còn thể hiện sức mạnh mà các vị hoàng đế... | [
"trang",
"bị",
"==",
"hầu",
"hết",
"võ",
"sĩ",
"giác",
"đấu",
"là",
"tù",
"binh",
"nô",
"lệ",
"hoặc",
"tội",
"phạm",
"nhưng",
"một",
"số",
"cũng",
"là",
"những",
"người",
"tự",
"do",
"thèm",
"khát",
"danh",
"tiếng",
"và",
"của",
"cải",
"các",
"võ",... |
sphacelodes tenebrosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"sphacelodes",
"tenebrosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nanos neoelectrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"nanos",
"neoelectrinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
hình elip thuôn dài tù màu trắng mờ thùy trên dài 1 3 cm 0 5 inch và rộng 1 5 cm 0 6 inch các thùy dưới ngắn hơn nhị lép thẳng ngắn từ đế rộng màu đỏ nhạt môi 3 thùy các thùy bên mọc thẳng thuôn tròn thùy giữa thuôn dài tù thuôn tròn 6mm 0 25 inch lõm ở giữa dày lên màu vàng tươi với các sọc màu đỏ nhạt ở các thùy bên ... | [
"hình",
"elip",
"thuôn",
"dài",
"tù",
"màu",
"trắng",
"mờ",
"thùy",
"trên",
"dài",
"1",
"3",
"cm",
"0",
"5",
"inch",
"và",
"rộng",
"1",
"5",
"cm",
"0",
"6",
"inch",
"các",
"thùy",
"dưới",
"ngắn",
"hơn",
"nhị",
"lép",
"thẳng",
"ngắn",
"từ",
"đế",
... |
sejerø là 1 đảo nhỏ của đan mạch nằm ở vịnh sejerø trong vùng nước kattegat cách bờ phía tây đảo zealand khoảng 5 km đảo dài 11 km chỗ rộng nhất là 1 7 km diện tích 12 36 km² với 403 cư dân trong đó khoảng ½ cư ngụ trong làng lớn nhất của đảo là sejerby về hành chính sejerø thuộc thị xã kalundborg vùng zealand về giao ... | [
"sejerø",
"là",
"1",
"đảo",
"nhỏ",
"của",
"đan",
"mạch",
"nằm",
"ở",
"vịnh",
"sejerø",
"trong",
"vùng",
"nước",
"kattegat",
"cách",
"bờ",
"phía",
"tây",
"đảo",
"zealand",
"khoảng",
"5",
"km",
"đảo",
"dài",
"11",
"km",
"chỗ",
"rộng",
"nhất",
"là",
"1"... |
áp mọi thế lực cát cứ nội loạn trong nước bởi lẽ đó cấm quân luôn được triều đình chú trọng phát triển không chỉ được cung cấp áo giáp binh khí thượng hạng cấm quân còn được hưởng bổng lộc cao hơn các lực lượng khác thậm chí gia quyến cũng được cấp dưỡng chu đáo tạo điều kiện cho quân sĩ chuyên tâm bảo vệ triều đình và... | [
"áp",
"mọi",
"thế",
"lực",
"cát",
"cứ",
"nội",
"loạn",
"trong",
"nước",
"bởi",
"lẽ",
"đó",
"cấm",
"quân",
"luôn",
"được",
"triều",
"đình",
"chú",
"trọng",
"phát",
"triển",
"không",
"chỉ",
"được",
"cung",
"cấp",
"áo",
"giáp",
"binh",
"khí",
"thượng",
... |
priscula ulai là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở venezuela | [
"priscula",
"ulai",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"venezuela"
] |
dicepolia marginescriptalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"dicepolia",
"marginescriptalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
stylogyne lhotzkyana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được a dc mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"stylogyne",
"lhotzkyana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"mez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
ebrechtella sufflava là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi ebrechtella ebrechtella sufflava được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1885 | [
"ebrechtella",
"sufflava",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ebrechtella",
"ebrechtella",
"sufflava",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1885"
] |
và chung kết liên khu vực đội chủ nhà được xác định trên cơ sở luân lưu với đội chủ nhà là đội thắng trong trận chung kết khu vực tây á như trong trường hợp các năm lẻ quy định 9 1 2 | [
"và",
"chung",
"kết",
"liên",
"khu",
"vực",
"đội",
"chủ",
"nhà",
"được",
"xác",
"định",
"trên",
"cơ",
"sở",
"luân",
"lưu",
"với",
"đội",
"chủ",
"nhà",
"là",
"đội",
"thắng",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"khu",
"vực",
"tây",
"á",
"như",
"trong",
... |
định trung vĩnh yên định trung là một xã thuộc thành phố vĩnh yên tỉnh vĩnh phúc việt nam == địa lý == xã định trung nằm ở phía tây bắc thành phố vĩnh yên có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường khai quang và phường liên bảo bullet phía tây giáp huyện tam dương và phường đồng tâm bullet phía nam giáp phường đồng ... | [
"định",
"trung",
"vĩnh",
"yên",
"định",
"trung",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"vĩnh",
"yên",
"tỉnh",
"vĩnh",
"phúc",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"định",
"trung",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"thành",
"phố",
"vĩnh... |
kannatha mulbagal kannatha là một làng thuộc tehsil mulbagal huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kannatha",
"mulbagal",
"kannatha",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"mulbagal",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
polybotrya gaudichaudiana là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polybotrya",
"gaudichaudiana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",... |
chứa 68 [[mét khối|m³]] của nó với một hiệu quả lưu trữ hàng năm khoảng 99% các hệ thống pv không nối lưới có truyền thống sử dụng [[pin sạc được]] để lưu trữ điện dư thừa với các hệ thống nối lưới điện dư thừa có thể được gửi đến [[hệ thống lưới điện|lưới]] truyền tải trong khi điện lưới tiêu chuẩn có thể được sử dụng... | [
"chứa",
"68",
"[[mét",
"khối|m³]]",
"của",
"nó",
"với",
"một",
"hiệu",
"quả",
"lưu",
"trữ",
"hàng",
"năm",
"khoảng",
"99%",
"các",
"hệ",
"thống",
"pv",
"không",
"nối",
"lưới",
"có",
"truyền",
"thống",
"sử",
"dụng",
"[[pin",
"sạc",
"được]]",
"để",
"lưu"... |
clermontia oblongifolia là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được gaudich mô tả khoa học đầu tiên năm 1829 | [
"clermontia",
"oblongifolia",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"gaudich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1829"
] |
mắt trong một tuần nồng độ trong huyết thanh lên tới trung bình 150 pg ml với nhiều bệnh nhân còn lại dưới ngưỡng phát hiện là 80 pg ml thời gian bán hủy từ lưu thông được ước tính từ một đến hai giờ chất chủ yếu trên 80% được bài tiết qua phân | [
"mắt",
"trong",
"một",
"tuần",
"nồng",
"độ",
"trong",
"huyết",
"thanh",
"lên",
"tới",
"trung",
"bình",
"150",
"pg",
"ml",
"với",
"nhiều",
"bệnh",
"nhân",
"còn",
"lại",
"dưới",
"ngưỡng",
"phát",
"hiện",
"là",
"80",
"pg",
"ml",
"thời",
"gian",
"bán",
"... |
psilomorpha pulchra là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"psilomorpha",
"pulchra",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
shore line và ở seattle washington – các tuyến đường sắt hạng nhẹ sound transit ở slovakia có 2 tuyến đường sắt khổ hẹp ở high tatras một trong số đó là tuyến đường sắt có răng để leo dốc ở hà lan được sử dụng trên tuyến đường sắt chính song hành với hệ thống 25 kv trên tuyến hsl-zuid và betuwelijn ngoài ra có hệ thống... | [
"shore",
"line",
"và",
"ở",
"seattle",
"washington",
"–",
"các",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"hạng",
"nhẹ",
"sound",
"transit",
"ở",
"slovakia",
"có",
"2",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"khổ",
"hẹp",
"ở",
"high",
"tatras",
"một",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"tu... |
thư gồm 5 người năm 1930 ông được bầu làm bí thư thứ nhất hội đồng trung ương các công đoàn liên xô 7 1930 3 1944 vào ngày 12 tháng 12 năm 1937 ông được bầu vào xô viết tối cao liên xô với tư cách là đại biểu cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết tự trị komi với tư cách là đại biểu xô viết tối cao liên xô 1938-1966 ông tha... | [
"thư",
"gồm",
"5",
"người",
"năm",
"1930",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"bí",
"thư",
"thứ",
"nhất",
"hội",
"đồng",
"trung",
"ương",
"các",
"công",
"đoàn",
"liên",
"xô",
"7",
"1930",
"3",
"1944",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"1937",
"ô... |
mesochorus hispidus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesochorus",
"hispidus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
syzygium emirnense là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được baker labat schatz mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"syzygium",
"emirnense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"labat",
"schatz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
verbesina standleyi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được steyerm d l nash miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"verbesina",
"standleyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"d",
"l",
"nash",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
Bồ Đào Nha là quốc gia phát triển và có thu nhập cao, GDP bình quân đầu người vào năm 2014 đạt 78% mức trung bình của Liên minh châu Âu – tăng so với 76% vào năm 2012.. Đến cuối năm 2016, GDP PPP bình quân của Bồ Đào Nha là hơn 30 nghìn USD. Tiền tệ của Bồ Đào Nha là euro (€), nó thay thế escudo Bồ Đào Nha, và đây là m... | [
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"là",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
"và",
"có",
"thu",
"nhập",
"cao,",
"GDP",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"vào",
"năm",
"2014",
"đạt",
"78%",
"mức",
"trung",
"bình",
"của",
"Liên",
"minh",
"châu",
"Âu",
"–",
"tăng",
"so",
... |
metellina segmentata một loài nhện trong họ tetragnathidae phân bố palaearctic nó cũng đã được du nhập đến canada con trưởng thành lớn có thể được tìm thấy từ tháng tám-tháng mười những con nhện thích môi trường sống mở cạnh của gỗ hoặc vườn và thuộc loài nhện thường thấy nhất trong các loài nhện dệt quả cầu mạng nhện ... | [
"metellina",
"segmentata",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"phân",
"bố",
"palaearctic",
"nó",
"cũng",
"đã",
"được",
"du",
"nhập",
"đến",
"canada",
"con",
"trưởng",
"thành",
"lớn",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"từ",
"tháng",
"... |
nhà sản xuất của năm | [
"nhà",
"sản",
"xuất",
"của",
"năm"
] |
euceros coxalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"euceros",
"coxalis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
amastus melanoproctis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"amastus",
"melanoproctis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
viện thống kê quốc gia rwanda bà cũng được ghi nhận là người dẫn đầu các nỗ lực thiết lập khung pháp lý và hướng dẫn chính sách cho tài chính vi mô ở rwanda == những ý kiến khác == bà là thành viên của mạng lưới các nhà lãnh đạo châu phi một thành viên của mạng lưới lãnh đạo toàn cầu aspen agln một thành viên của sáng ... | [
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"rwanda",
"bà",
"cũng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"người",
"dẫn",
"đầu",
"các",
"nỗ",
"lực",
"thiết",
"lập",
"khung",
"pháp",
"lý",
"và",
"hướng",
"dẫn",
"chính",
"sách",
"cho",
"tài",
"chính",
"vi",
"mô",
"ở"... |
melanempis eremnochlora là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được brooks pauly mô tả khoa học năm 2001 | [
"melanempis",
"eremnochlora",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"brooks",
"pauly",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
andonectes trujillo là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được garcía miêu tả khoa học năm 2002 | [
"andonectes",
"trujillo",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"garcía",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
camellia lungyaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được hu tuyama mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"camellia",
"lungyaiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"theaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hu",
"tuyama",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
phaeochrous intermedius là một loài bọ cánh cứng trong họ hybosoridae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1928 | [
"phaeochrous",
"intermedius",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"hybosoridae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
sutherlandia humilis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e phillips r a dyer miêu tả khoa học đầu tiên | [
"sutherlandia",
"humilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"phillips",
"r",
"a",
"dyer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
selaginella atirrensis là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"selaginella",
"atirrensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"selaginellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
phim này bullet sau khi louis de funès đã trở nên nổi tiếng một số bộ phim có sự góp mặt của ông đã được phát hành lại với một cái tên mới tháng 1 năm 1969 bộ phim le gentleman d epsom 1962 của đạo diễn gilles grangier được công chiếu với tựa đề les grands seigneurs bộ phim certains l aiment froide 1959 của jean bastia... | [
"phim",
"này",
"bullet",
"sau",
"khi",
"louis",
"de",
"funès",
"đã",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"một",
"số",
"bộ",
"phim",
"có",
"sự",
"góp",
"mặt",
"của",
"ông",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"lại",
"với",
"một",
"cái",
"tên",
"mới",
"tháng",
"... |
biệt rõ nhờ đặc điểm ngoại hình đến thời điểm này gà trống mái sẽ nuôi nhốt riêng để đảm bảo chế độ ăn khác nhau phải dựa vào đặc tính của từng giống gà để theo dõi tốc độ sinh trưởng và cho chế độ ăn phù hợp với gà thịt thời gian nuôi từ 3 3 5 tháng có thể cho ăn vỗ béo khi vào giai đoạn thu hoạch nhưng đối với gà đẻ ... | [
"biệt",
"rõ",
"nhờ",
"đặc",
"điểm",
"ngoại",
"hình",
"đến",
"thời",
"điểm",
"này",
"gà",
"trống",
"mái",
"sẽ",
"nuôi",
"nhốt",
"riêng",
"để",
"đảm",
"bảo",
"chế",
"độ",
"ăn",
"khác",
"nhau",
"phải",
"dựa",
"vào",
"đặc",
"tính",
"của",
"từng",
"giống"... |
giải trừ bom cần phải có khu vực thực hiện cô muốn làm cho bộ phim chân thực nhất có thể và đưa khán giả vào chiếc humvee hòa mình vào trải nghiệm của những người lính nơi chiến địa === tuyển vai === đối với những nhân vật chính bigelow đã đưa ra quan điểm về việc tuyển chọn những diễn viên tương đối vô danh nó nhấn mạ... | [
"giải",
"trừ",
"bom",
"cần",
"phải",
"có",
"khu",
"vực",
"thực",
"hiện",
"cô",
"muốn",
"làm",
"cho",
"bộ",
"phim",
"chân",
"thực",
"nhất",
"có",
"thể",
"và",
"đưa",
"khán",
"giả",
"vào",
"chiếc",
"humvee",
"hòa",
"mình",
"vào",
"trải",
"nghiệm",
"của... |
methyltransferase là một nhóm lớn các enzyme xúc tác cho cơ chất methylate loại methyltransferase phổ biến nhất là loại i tất cả đều có nếp gấp rossman liên kết s -adenosyl methionine sam các methyltransferase loại ii chứa một miền set được minh họa bằng miền set histone methyltransferases và methyltransferase loại iii... | [
"methyltransferase",
"là",
"một",
"nhóm",
"lớn",
"các",
"enzyme",
"xúc",
"tác",
"cho",
"cơ",
"chất",
"methylate",
"loại",
"methyltransferase",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"là",
"loại",
"i",
"tất",
"cả",
"đều",
"có",
"nếp",
"gấp",
"rossman",
"liên",
"kết",
"s",
... |
dụng chủ yếu để chỉ vùng xã phan rí thành ngày nay năm 1886 vùng phanri-cham được tách khỏi huyện hòa đa để thành lập huyện mới gọi là hòa đa thổ tức là huyện hòa đa có nhiều người chăm khoảng cuối năm 1891 đầu 1892 bác sĩ alexandre yersin từ nha trang vào phan rí với ý định tìm một con đường khác vào sài gòn ông thuê ... | [
"dụng",
"chủ",
"yếu",
"để",
"chỉ",
"vùng",
"xã",
"phan",
"rí",
"thành",
"ngày",
"nay",
"năm",
"1886",
"vùng",
"phanri-cham",
"được",
"tách",
"khỏi",
"huyện",
"hòa",
"đa",
"để",
"thành",
"lập",
"huyện",
"mới",
"gọi",
"là",
"hòa",
"đa",
"thổ",
"tức",
"... |
cyrtorchis erythraeae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"cyrtorchis",
"erythraeae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rolfe",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
camissonia pubens là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được s watson p h raven mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 publ 1983 | [
"camissonia",
"pubens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"p",
"h",
"raven",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982",
"publ",
"1983"
] |
bảo tàng hàng không và vũ trụ quốc gia smithsonian bảo tàng hàng không và vũ trụ quốc gia của viện smithsonian còn được gọi là bảo tàng hàng không và vũ trụ là bảo tàng ở washington dc hoa kỳ bảo tàng được thành lập năm 1946 với tư cách là bảo tàng hàng không quốc gia và mở tòa nhà chính của nó tại trung tâm mua sắm qu... | [
"bảo",
"tàng",
"hàng",
"không",
"và",
"vũ",
"trụ",
"quốc",
"gia",
"smithsonian",
"bảo",
"tàng",
"hàng",
"không",
"và",
"vũ",
"trụ",
"quốc",
"gia",
"của",
"viện",
"smithsonian",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"bảo",
"tàng",
"hàng",
"không",
"và",
"vũ",
"tr... |
ga yongji là một ga của tàu điện ngầm daegu tuyến 3 ở beommul-dong quận suseong daegu hàn quốc == liên kết == bullet thông tin ga từ tổng công ty đường sắt cao tốc đô thị daegu | [
"ga",
"yongji",
"là",
"một",
"ga",
"của",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"daegu",
"tuyến",
"3",
"ở",
"beommul-dong",
"quận",
"suseong",
"daegu",
"hàn",
"quốc",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"thông",
"tin",
"ga",
"từ",
"tổng",
"công",
"ty",
"đường",
"sắt... |
quay nó chìm ở tọa độ trong tổng số 1 968 sĩ quan và thủy thủ chỉ có 36 người sống sót chuẩn đô đốc erich bey mất cùng với con tàu của mình === tái cấu trúc gneisenau === gneisenau cũng được dự định để bố trí đến na uy nhưng nó đã bị hư hại nặng trong một cuộc không kích vào đêm 26–27 tháng 2 năm 1942 một quả bom 454 k... | [
"quay",
"nó",
"chìm",
"ở",
"tọa",
"độ",
"trong",
"tổng",
"số",
"1",
"968",
"sĩ",
"quan",
"và",
"thủy",
"thủ",
"chỉ",
"có",
"36",
"người",
"sống",
"sót",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"erich",
"bey",
"mất",
"cùng",
"với",
"con",
"tàu",
"của",
"mình",
"===",... |
al aire libre de alcalá de henares | [
"al",
"aire",
"libre",
"de",
"alcalá",
"de",
"henares"
] |
dentimargo cruzmoralai là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép | [
"dentimargo",
"cruzmoralai",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"marginellidae",
"họ",
"ốc",
"mép"
] |
lượng người theo thuyết qanon không được biết chắc chắn nhưng họ đã có một sự hiện diện lớn trên mạng xã hội vào tháng 6 năm 2020 q đã kêu gọi những người theo dõi thực hiện lời thề chiến binh kỹ thuật số và nhiều người đã thực hiện bằng cách sử dụng hashtag twitter #taketheoath vào tháng 7 năm 2020 twitter đã cấm hàng... | [
"lượng",
"người",
"theo",
"thuyết",
"qanon",
"không",
"được",
"biết",
"chắc",
"chắn",
"nhưng",
"họ",
"đã",
"có",
"một",
"sự",
"hiện",
"diện",
"lớn",
"trên",
"mạng",
"xã",
"hội",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2020",
"q",
"đã",
"kêu",
"gọi",
"những",
"n... |
hiện lượng kháng nguyên virus là tối thiểu nên chúng vẫn tồn tại yên ổn và không bị sức ép giám sát của hệ thống miễn dịch một số virus như virut herpes hiv paramyxol có khả năng đi từ tế bào này sang tế bào khác trong tế bào một lớp là do các tế bào hội nhập với nhau tạo nên tế bào khổng lồ đa nhân hoặc hợp bào chứa v... | [
"hiện",
"lượng",
"kháng",
"nguyên",
"virus",
"là",
"tối",
"thiểu",
"nên",
"chúng",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"yên",
"ổn",
"và",
"không",
"bị",
"sức",
"ép",
"giám",
"sát",
"của",
"hệ",
"thống",
"miễn",
"dịch",
"một",
"số",
"virus",
"như",
"virut",
"herpes",
... |
nhà thờ 16% đi nhà thờ vài lần một năm 9% đi vài lần mỗi tháng và 15% đi vào mọi chủ nhật hoặc nhiều lần một tuần các cuộc thăm dò và khảo sát gần đây cho thấy rằng những người vô thần và bất khả tri chiếm từ 20% đến 27% dân số tây ban nha tây ban nha cũng là quốc gia có số dân theo đạo công giáo lớn thứ 4 châu âu sau ... | [
"nhà",
"thờ",
"16%",
"đi",
"nhà",
"thờ",
"vài",
"lần",
"một",
"năm",
"9%",
"đi",
"vài",
"lần",
"mỗi",
"tháng",
"và",
"15%",
"đi",
"vào",
"mọi",
"chủ",
"nhật",
"hoặc",
"nhiều",
"lần",
"một",
"tuần",
"các",
"cuộc",
"thăm",
"dò",
"và",
"khảo",
"sát",
... |
1759 năm 1759 số la mã mdcclix là một năm thường bắt đầu vào thứ hai trong lịch gregory hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ sáu của lịch julius chậm hơn 11 ngày tại anh năm nay đã được biết đến như là mirabilis annus vì chiến thắng của anh trong cuộc chiến tranh bảy năm trong lịch sử việt nam thì năm 1759 là năm kỷ mão... | [
"1759",
"năm",
"1759",
"số",
"la",
"mã",
"mdcclix",
"là",
"một",
"năm",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"hai",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"hoặc",
"một",
"năm",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"sáu",
"của",
"lịch",
"julius",
"chậm",
"hơn",
... |
nhà văn tài năng nhất của đất nước bà cũng đã nhận được một số giải thưởng văn học bullet 1996 hội chợ sách quốc tế cairo tuyển tập truyện ngắn hay nhất sandpiper bullet 1999 đề cử giải thưởng booker bản đồ tình yêu bullet 2010 lễ khai mạc mahmoud darwish bullet 2011 giải thưởng cavafy bullet 2011 được đặt tên trong th... | [
"nhà",
"văn",
"tài",
"năng",
"nhất",
"của",
"đất",
"nước",
"bà",
"cũng",
"đã",
"nhận",
"được",
"một",
"số",
"giải",
"thưởng",
"văn",
"học",
"bullet",
"1996",
"hội",
"chợ",
"sách",
"quốc",
"tế",
"cairo",
"tuyển",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"hay",
"nhất",
... |
victoria silvstedt karen victoria silvstedt sinh ngày 19 tháng 9 năm 1974 là một người mẫu thời trang thụy điển diễn viên ca sĩ và nhân vật truyền hình == tiểu sử == sinh ra tại skellefteå silvstedt lớn lên trong một gia đình năm trong một ngôi làng nhỏ ở miền bắc thụy điển có một chị gái và anh trai một gái cô đã được... | [
"victoria",
"silvstedt",
"karen",
"victoria",
"silvstedt",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"1974",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"thời",
"trang",
"thụy",
"điển",
"diễn",
"viên",
"ca",
"sĩ",
"và",
"nhân",
"vật",
"truyền",
"hình",
"==",
"tiểu",
"... |
komatsu là các bí thư thứ nhất ngày 26 tháng 3-1868 buổi duyệt binh hải quân đầu tiên trong lịch sử nhật bản được tổ chức tại vịnh osaka với sự tham gia của 6 tàu chiến từ các lực lượng hải quân của 6 phiên saga chōshū satsuma kurume kumamoto và hiroshima chúng có tải trọng tổng cộng là 2252 tấn cộng lại vẫn còn nhỏ hơ... | [
"komatsu",
"là",
"các",
"bí",
"thư",
"thứ",
"nhất",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3-1868",
"buổi",
"duyệt",
"binh",
"hải",
"quân",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nhật",
"bản",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"vịnh",
"osaka",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
... |
pentarhaphia sloanei là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được dc hanst mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"pentarhaphia",
"sloanei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"hanst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
bóc ngang ngược ông có ý ghét kêu gọi hào kiệt trong huyện khởi binh trước là dẹp thành sau là giúp hán được mọi người ủng hộ thuật sai người trá làm sứ giả nhà hán từ phương đông đến cho ông làm phụ hán tướng quân ban ấn thụ thục quận thái thú kiêm ích châu mục thuật tuyển hơn ngàn tinh binh tây tiến tấn công thành họ... | [
"bóc",
"ngang",
"ngược",
"ông",
"có",
"ý",
"ghét",
"kêu",
"gọi",
"hào",
"kiệt",
"trong",
"huyện",
"khởi",
"binh",
"trước",
"là",
"dẹp",
"thành",
"sau",
"là",
"giúp",
"hán",
"được",
"mọi",
"người",
"ủng",
"hộ",
"thuật",
"sai",
"người",
"trá",
"làm",
"... |
hayashi đã nghẹn ngào cho đến chết trên giường của mình sau khi nôn mửa trong khi cô ngủ == di sản == hayashi được tưởng nhớ trong một phần của chương trình đặc biệt tv asahi về những người đã qua đời gần đây buổi trình chiếu mang tên sayonara 5 6 tsuki hen さよなら 5 6 月 编 được phát sóng vào ngày 12 tháng 8 năm 2005 bao g... | [
"hayashi",
"đã",
"nghẹn",
"ngào",
"cho",
"đến",
"chết",
"trên",
"giường",
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"nôn",
"mửa",
"trong",
"khi",
"cô",
"ngủ",
"==",
"di",
"sản",
"==",
"hayashi",
"được",
"tưởng",
"nhớ",
"trong",
"một",
"phần",
"của",
"chương",
"trìn... |
Với diện tích 3.358,6 km² và dân số 8,05 triệu người ( 2019 ) , Hà Nội là thành phố có diện tích lớn nhất Việt Nam , đồng thời cũng là thành phố đông dân thứ hai và có mật độ dân số cao thứ hai trong 63 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam , nhưng phân bố dân số không đồng đều . | [
"Với",
"diện",
"tích",
"3.358,6",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"8,05",
"triệu",
"người",
"(",
"2019",
")",
",",
"Hà",
"Nội",
"là",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"lớn",
"nhất",
"Việt",
"Nam",
",",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"thành",
"phố",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.