text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
danh sách các đội vô địch hạng ba nhật bản giải đấu bóng đá dành cho hạng đấu cao thứ ba quốc gia của nhật bản lần đầu được tổ chức năm 1992 là hạng đấu thứ hai của japan football league cũ dù chỉ kéo dài có hai mùa năm 1999 sau sự ra đời của j league hạng 2 japan football league mới ra đời sau khi đáp ứng đủ yêu cầu giải chuyên nghiệp j3 league ra đời năm 2014 == cũ japan football league hạng 2 1992–1993 == giải japan football league cũ được tạo ra cùng thời điểm với j league và ban đầu được chia làm hai hạng nhưng chỉ kéo dài trong hai mùa == japan football league jfl 1999–2013 == với sự ta đời của j league hạng 2 giải japan football league mới được tự động chuyển xuống một hạng == j3 league 2014–nay == năm 2014 j league giới thiệu giải chuyên nghiệp thứ ba == tổng số lần vô địch == câu lạc bộ in đậm đang thi đấu tại j3 mùa 2015 câu lạc bộ in nghiêng không còn tồn tại năm in nghiêng chỉ những mùa nghiệp dư japan football league cũ và mới == xem thêm == bullet japan football league 1992–98 bullet japan football league bullet j3 league bullet danh sách các đội vô địch bóng đá nhật bản bullet danh sách các đội vô địch hạng hai nhật bản == nguồn == bullet contents of domestic competition of football in japan
|
[
"danh",
"sách",
"các",
"đội",
"vô",
"địch",
"hạng",
"ba",
"nhật",
"bản",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"dành",
"cho",
"hạng",
"đấu",
"cao",
"thứ",
"ba",
"quốc",
"gia",
"của",
"nhật",
"bản",
"lần",
"đầu",
"được",
"tổ",
"chức",
"năm",
"1992",
"là",
"hạng",
"đấu",
"thứ",
"hai",
"của",
"japan",
"football",
"league",
"cũ",
"dù",
"chỉ",
"kéo",
"dài",
"có",
"hai",
"mùa",
"năm",
"1999",
"sau",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"j",
"league",
"hạng",
"2",
"japan",
"football",
"league",
"mới",
"ra",
"đời",
"sau",
"khi",
"đáp",
"ứng",
"đủ",
"yêu",
"cầu",
"giải",
"chuyên",
"nghiệp",
"j3",
"league",
"ra",
"đời",
"năm",
"2014",
"==",
"cũ",
"japan",
"football",
"league",
"hạng",
"2",
"1992–1993",
"==",
"giải",
"japan",
"football",
"league",
"cũ",
"được",
"tạo",
"ra",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"với",
"j",
"league",
"và",
"ban",
"đầu",
"được",
"chia",
"làm",
"hai",
"hạng",
"nhưng",
"chỉ",
"kéo",
"dài",
"trong",
"hai",
"mùa",
"==",
"japan",
"football",
"league",
"jfl",
"1999–2013",
"==",
"với",
"sự",
"ta",
"đời",
"của",
"j",
"league",
"hạng",
"2",
"giải",
"japan",
"football",
"league",
"mới",
"được",
"tự",
"động",
"chuyển",
"xuống",
"một",
"hạng",
"==",
"j3",
"league",
"2014–nay",
"==",
"năm",
"2014",
"j",
"league",
"giới",
"thiệu",
"giải",
"chuyên",
"nghiệp",
"thứ",
"ba",
"==",
"tổng",
"số",
"lần",
"vô",
"địch",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"in",
"đậm",
"đang",
"thi",
"đấu",
"tại",
"j3",
"mùa",
"2015",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"in",
"nghiêng",
"không",
"còn",
"tồn",
"tại",
"năm",
"in",
"nghiêng",
"chỉ",
"những",
"mùa",
"nghiệp",
"dư",
"japan",
"football",
"league",
"cũ",
"và",
"mới",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"japan",
"football",
"league",
"1992–98",
"bullet",
"japan",
"football",
"league",
"bullet",
"j3",
"league",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"đội",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"đội",
"vô",
"địch",
"hạng",
"hai",
"nhật",
"bản",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"contents",
"of",
"domestic",
"competition",
"of",
"football",
"in",
"japan"
] |
kelvin khánh cùng nhau sản xuất ra ca khúc <nowiki> mẹ em chưa có cho yêu đâu nowiki> đăng tải trên kênh youtube riêng clip nhanh chóng đạt 1 triệu view video khởi my biểu diễn live ca khúc này lần đầu tiên trên sân khấu đăng tải củng vượt mốc hơn view cuối 2017 khởi my cho ra mắt mv <nowiki> một phút nowiki> sau 2 tháng đăng tải mv đã được hơn 10 triệu view vào cùng năm 2017 sau 7 tháng đính hôn vài ngày 23 11 khởi my chính thức tổ chức đám cưới hoành tráng với sự hiện diện của những người bạn đồng nghiệp thân thiết vào lễ trao giải của vlive cuối năm 2017 chương trình gặp là chiến dưới sự dẫn dắt của cặp đôi khởi my kelvin khánh đã đoạt giải best v show tháng 8 năm 2018 cô đã cho ra mắt ca khúc tôi muốn yêu một người trên kênh youtube chính thức của mình chỉ trong 1 tháng ca khúc này đã đạt hơn 6 8 triệu view ngày 26 tháng 10 nằm 2018 khởi my cho ra mắt mv người lạ thoáng qua do bảo thạch sáng tác và được kelvin khánh quay hình hiện ca khúc đang được cộng đồng trẻ yêu thích ngoài ra khởi my hiện đang là người có fanpage hơn 10 triệu like cũng là người đạt con số 10 triệu đầu tiên trên trang mạng xã hội tính đến nay cô đang giữ vị trí số 3 trong giới showbiz chỉ sau nghệ sĩ trấn
|
[
"kelvin",
"khánh",
"cùng",
"nhau",
"sản",
"xuất",
"ra",
"ca",
"khúc",
"<nowiki>",
"mẹ",
"em",
"chưa",
"có",
"cho",
"yêu",
"đâu",
"nowiki>",
"đăng",
"tải",
"trên",
"kênh",
"youtube",
"riêng",
"clip",
"nhanh",
"chóng",
"đạt",
"1",
"triệu",
"view",
"video",
"khởi",
"my",
"biểu",
"diễn",
"live",
"ca",
"khúc",
"này",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"sân",
"khấu",
"đăng",
"tải",
"củng",
"vượt",
"mốc",
"hơn",
"view",
"cuối",
"2017",
"khởi",
"my",
"cho",
"ra",
"mắt",
"mv",
"<nowiki>",
"một",
"phút",
"nowiki>",
"sau",
"2",
"tháng",
"đăng",
"tải",
"mv",
"đã",
"được",
"hơn",
"10",
"triệu",
"view",
"vào",
"cùng",
"năm",
"2017",
"sau",
"7",
"tháng",
"đính",
"hôn",
"vài",
"ngày",
"23",
"11",
"khởi",
"my",
"chính",
"thức",
"tổ",
"chức",
"đám",
"cưới",
"hoành",
"tráng",
"với",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"những",
"người",
"bạn",
"đồng",
"nghiệp",
"thân",
"thiết",
"vào",
"lễ",
"trao",
"giải",
"của",
"vlive",
"cuối",
"năm",
"2017",
"chương",
"trình",
"gặp",
"là",
"chiến",
"dưới",
"sự",
"dẫn",
"dắt",
"của",
"cặp",
"đôi",
"khởi",
"my",
"kelvin",
"khánh",
"đã",
"đoạt",
"giải",
"best",
"v",
"show",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"cô",
"đã",
"cho",
"ra",
"mắt",
"ca",
"khúc",
"tôi",
"muốn",
"yêu",
"một",
"người",
"trên",
"kênh",
"youtube",
"chính",
"thức",
"của",
"mình",
"chỉ",
"trong",
"1",
"tháng",
"ca",
"khúc",
"này",
"đã",
"đạt",
"hơn",
"6",
"8",
"triệu",
"view",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"nằm",
"2018",
"khởi",
"my",
"cho",
"ra",
"mắt",
"mv",
"người",
"lạ",
"thoáng",
"qua",
"do",
"bảo",
"thạch",
"sáng",
"tác",
"và",
"được",
"kelvin",
"khánh",
"quay",
"hình",
"hiện",
"ca",
"khúc",
"đang",
"được",
"cộng",
"đồng",
"trẻ",
"yêu",
"thích",
"ngoài",
"ra",
"khởi",
"my",
"hiện",
"đang",
"là",
"người",
"có",
"fanpage",
"hơn",
"10",
"triệu",
"like",
"cũng",
"là",
"người",
"đạt",
"con",
"số",
"10",
"triệu",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"trang",
"mạng",
"xã",
"hội",
"tính",
"đến",
"nay",
"cô",
"đang",
"giữ",
"vị",
"trí",
"số",
"3",
"trong",
"giới",
"showbiz",
"chỉ",
"sau",
"nghệ",
"sĩ",
"trấn"
] |
oncodostigma là một chi thực vật thuộc họ annonaceae chi này có các loài sau tuy nhiên danh sách này có thể chưa đủ bullet oncodostigma hainanense merr tsiang p t li
|
[
"oncodostigma",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"annonaceae",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"tuy",
"nhiên",
"danh",
"sách",
"này",
"có",
"thể",
"chưa",
"đủ",
"bullet",
"oncodostigma",
"hainanense",
"merr",
"tsiang",
"p",
"t",
"li"
] |
latam brasil là một hãng hàng không có trụ sở ở são paulo brasil đây là hãng hàng không lớn nhất brazil cung cấp các chuyến bay từ são paulo đếnc các điểm chính trong brasil cũng như các chuyến bay quốc tế đến các nước láng giềng như chile hoa kỳ và các nước châu âu như vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland pháp và italia trước khi tiếp quản tam là hãng hàng không lớn nhất của brasil và mỹ latinh trụ sở chính của hãng đặt tại são paulo khai thác các dịch vụ theo lịch trình đến các điểm đến trong brasil cũng như các chuyến bay quốc tế đến châu âu và các khu vực khác của bắc và nam mỹ cổ phiếu của công ty đã được giao dịch trên sở giao dịch são paulo bm&f bovespa và sàn giao dịch chứng khoán new york với tên gọi tam trước khi sáp nhập với lan công ty đã đóng vốn chuyển nhượng cổ phần cho latam airlines group tuy nhiên vào tháng 8 2015 đã có thông báo rằng hai hãng hàng không sẽ đổi tên hoàn toàn thành latam với một quyền lợi sẽ được áp dụng trên tất cả các máy bay vào năm 2018 hãng hàng không này đã rút khỏi star alliance vào năm 2014 == thỏa thuận liên danh == bullet air china bullet air france bullet azul brazilian airlines bullet british airways bullet cathay pacific bullet delta air lines bullet iberia airlines bullet japan airlines bullet korean air bullet latam chile bullet latam paraguay bullet lufthansa bullet
|
[
"latam",
"brasil",
"là",
"một",
"hãng",
"hàng",
"không",
"có",
"trụ",
"sở",
"ở",
"são",
"paulo",
"brasil",
"đây",
"là",
"hãng",
"hàng",
"không",
"lớn",
"nhất",
"brazil",
"cung",
"cấp",
"các",
"chuyến",
"bay",
"từ",
"são",
"paulo",
"đếnc",
"các",
"điểm",
"chính",
"trong",
"brasil",
"cũng",
"như",
"các",
"chuyến",
"bay",
"quốc",
"tế",
"đến",
"các",
"nước",
"láng",
"giềng",
"như",
"chile",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"các",
"nước",
"châu",
"âu",
"như",
"vương",
"quốc",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"và",
"bắc",
"ireland",
"pháp",
"và",
"italia",
"trước",
"khi",
"tiếp",
"quản",
"tam",
"là",
"hãng",
"hàng",
"không",
"lớn",
"nhất",
"của",
"brasil",
"và",
"mỹ",
"latinh",
"trụ",
"sở",
"chính",
"của",
"hãng",
"đặt",
"tại",
"são",
"paulo",
"khai",
"thác",
"các",
"dịch",
"vụ",
"theo",
"lịch",
"trình",
"đến",
"các",
"điểm",
"đến",
"trong",
"brasil",
"cũng",
"như",
"các",
"chuyến",
"bay",
"quốc",
"tế",
"đến",
"châu",
"âu",
"và",
"các",
"khu",
"vực",
"khác",
"của",
"bắc",
"và",
"nam",
"mỹ",
"cổ",
"phiếu",
"của",
"công",
"ty",
"đã",
"được",
"giao",
"dịch",
"trên",
"sở",
"giao",
"dịch",
"são",
"paulo",
"bm&f",
"bovespa",
"và",
"sàn",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"new",
"york",
"với",
"tên",
"gọi",
"tam",
"trước",
"khi",
"sáp",
"nhập",
"với",
"lan",
"công",
"ty",
"đã",
"đóng",
"vốn",
"chuyển",
"nhượng",
"cổ",
"phần",
"cho",
"latam",
"airlines",
"group",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"tháng",
"8",
"2015",
"đã",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"hai",
"hãng",
"hàng",
"không",
"sẽ",
"đổi",
"tên",
"hoàn",
"toàn",
"thành",
"latam",
"với",
"một",
"quyền",
"lợi",
"sẽ",
"được",
"áp",
"dụng",
"trên",
"tất",
"cả",
"các",
"máy",
"bay",
"vào",
"năm",
"2018",
"hãng",
"hàng",
"không",
"này",
"đã",
"rút",
"khỏi",
"star",
"alliance",
"vào",
"năm",
"2014",
"==",
"thỏa",
"thuận",
"liên",
"danh",
"==",
"bullet",
"air",
"china",
"bullet",
"air",
"france",
"bullet",
"azul",
"brazilian",
"airlines",
"bullet",
"british",
"airways",
"bullet",
"cathay",
"pacific",
"bullet",
"delta",
"air",
"lines",
"bullet",
"iberia",
"airlines",
"bullet",
"japan",
"airlines",
"bullet",
"korean",
"air",
"bullet",
"latam",
"chile",
"bullet",
"latam",
"paraguay",
"bullet",
"lufthansa",
"bullet"
] |
của bà bà được bầu lại trong cuộc bầu cử năm 2008 nhưng bị đánh bại trong cuộc bầu cử năm 2011 bởi marie-claude morin của đảng dân chủ mới == liên kết ngoài == bullet profile of ève-mary thaï thi lac bullet thái thị lạc nữ nghị sĩ canada gốc việt bullet fiche biographique d ève-mary thai thi lac sur le site du parlement du canada
|
[
"của",
"bà",
"bà",
"được",
"bầu",
"lại",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"2008",
"nhưng",
"bị",
"đánh",
"bại",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"2011",
"bởi",
"marie-claude",
"morin",
"của",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"mới",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"of",
"ève-mary",
"thaï",
"thi",
"lac",
"bullet",
"thái",
"thị",
"lạc",
"nữ",
"nghị",
"sĩ",
"canada",
"gốc",
"việt",
"bullet",
"fiche",
"biographique",
"d",
"ève-mary",
"thai",
"thi",
"lac",
"sur",
"le",
"site",
"du",
"parlement",
"du",
"canada"
] |
mimudea hyalopunctalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"mimudea",
"hyalopunctalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
internet trên toàn thế giới bullet tổng số website bullet số lượng email được gửi ngày hôm nay bullet số lượt tìm kiếm trên google ngày hôm nay bullet lượng blog được đăng tải trong ngày hôm nay bullet lượng twitter được gửi trong ngày hôm nay bullet lượng video được xem trên youtube ngày hôm nay bullet lượng hình ảnh được đăng tải trên instagram ngày hôm nay bullet lượng tumblr được đăng tải hôm nay bullet số lượng người sử dụng facebook bullet số lượng người sử dụng google+ bullet số lượng người sử dụng twitter bullet số lượng người sử dụng pinterest bullet số lượng cuộc gọi skype hôm nay bullet số lượng website bị hack hôm nay bullet số lượng máy tính được bán hôm nay bullet số lượng điện thoại smartphone được bán hôm nay bullet số lượng máy tính bảng được bán hôm nay bullet lưu lượng truy cập internet hôm nay bullet lượng điện sử dụng cho internet hôm nay bullet lượng khí thải co2 thải ra do sử dụng internet hôm nay đây là những nội dung thống kê được cung cấp từ trang web internet live stats người dùng có thể truy cập vào từng mục nội dung để xem những thống kê chi tiết theo những nội dung cụ thể hơn === ví dụ === hiện tại bây giờ là 8 giờ 45 phút tối ngày 30 5 2020 theo giờ việt nam theo thống kê trên website này có khoảng 4 574 465 029 người đang sử dụng internet và khoảng 3 619 028mwh lượng điện được tiêu thụ cho việc sử dụng internet cùng với đó là khoảng 2 939 924 tấn co2 được thải ra
|
[
"internet",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"bullet",
"tổng",
"số",
"website",
"bullet",
"số",
"lượng",
"email",
"được",
"gửi",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"số",
"lượt",
"tìm",
"kiếm",
"trên",
"google",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"lượng",
"blog",
"được",
"đăng",
"tải",
"trong",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"lượng",
"twitter",
"được",
"gửi",
"trong",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"lượng",
"video",
"được",
"xem",
"trên",
"youtube",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"lượng",
"hình",
"ảnh",
"được",
"đăng",
"tải",
"trên",
"instagram",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"lượng",
"tumblr",
"được",
"đăng",
"tải",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"số",
"lượng",
"người",
"sử",
"dụng",
"facebook",
"bullet",
"số",
"lượng",
"người",
"sử",
"dụng",
"google+",
"bullet",
"số",
"lượng",
"người",
"sử",
"dụng",
"twitter",
"bullet",
"số",
"lượng",
"người",
"sử",
"dụng",
"pinterest",
"bullet",
"số",
"lượng",
"cuộc",
"gọi",
"skype",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"số",
"lượng",
"website",
"bị",
"hack",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"số",
"lượng",
"máy",
"tính",
"được",
"bán",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"số",
"lượng",
"điện",
"thoại",
"smartphone",
"được",
"bán",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"số",
"lượng",
"máy",
"tính",
"bảng",
"được",
"bán",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"lưu",
"lượng",
"truy",
"cập",
"internet",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"lượng",
"điện",
"sử",
"dụng",
"cho",
"internet",
"hôm",
"nay",
"bullet",
"lượng",
"khí",
"thải",
"co2",
"thải",
"ra",
"do",
"sử",
"dụng",
"internet",
"hôm",
"nay",
"đây",
"là",
"những",
"nội",
"dung",
"thống",
"kê",
"được",
"cung",
"cấp",
"từ",
"trang",
"web",
"internet",
"live",
"stats",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"truy",
"cập",
"vào",
"từng",
"mục",
"nội",
"dung",
"để",
"xem",
"những",
"thống",
"kê",
"chi",
"tiết",
"theo",
"những",
"nội",
"dung",
"cụ",
"thể",
"hơn",
"===",
"ví",
"dụ",
"===",
"hiện",
"tại",
"bây",
"giờ",
"là",
"8",
"giờ",
"45",
"phút",
"tối",
"ngày",
"30",
"5",
"2020",
"theo",
"giờ",
"việt",
"nam",
"theo",
"thống",
"kê",
"trên",
"website",
"này",
"có",
"khoảng",
"4",
"574",
"465",
"029",
"người",
"đang",
"sử",
"dụng",
"internet",
"và",
"khoảng",
"3",
"619",
"028mwh",
"lượng",
"điện",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"cho",
"việc",
"sử",
"dụng",
"internet",
"cùng",
"với",
"đó",
"là",
"khoảng",
"2",
"939",
"924",
"tấn",
"co2",
"được",
"thải",
"ra"
] |
với biến thiên từ thông formula_1 qua vòng dây đó theo dạng tích phân của định luật cảm ứng faraday dòng điện chạy trong dây dòng điện foucault theo định luật ohm tỷ lệ nghịch với điện trở formula_3 của dây nếu cường độ từ trường đồng nhất formula_5 trên toàn tiết diện cắt ngang của vòng dây dẫn tiết diện vuông góc với từ trường formula_6 thì từ thông formula_7 là trong trường hợp tiết diện vòng dây formula_6 không thay đổi biến thiên từ thông formula_1 là nên dòng foucault là trong trường hợp từ trường biến đổi điều hòa formula_13 do đó formula_14 ta có == tác hại == trong các máy biến thế và động cơ điện lõi sắt của chúng nằm trong từ trường biến đổi trong lõi có các dòng điện foucault xuất hiện do hiệu ứng joule-lenz năng lượng của các dòng foucault bị chuyển hóa thành nhiệt làm máy nhanh bị nóng một phần năng lượng bị hao phí và làm giảm hiệu suất máy để giảm tác hại này người ta phải giảm dòng foucault xuống muốn vậy người ta tăng điện trở của các lõi người ta không dùng cả khối sắt lớn làm lõi mà dùng nhiều lá sắt mỏng được sơn cách điện và ghép lại với nhau sao cho các lát cắt song song với chiều của từ trường dòng điện foucault do đó chỉ chạy trong từng lá mỏng vì từng lá đơn lẻ có kích thước nhỏ do đó có điện trở lớn nên cường độ dòng điện foucault
|
[
"với",
"biến",
"thiên",
"từ",
"thông",
"formula_1",
"qua",
"vòng",
"dây",
"đó",
"theo",
"dạng",
"tích",
"phân",
"của",
"định",
"luật",
"cảm",
"ứng",
"faraday",
"dòng",
"điện",
"chạy",
"trong",
"dây",
"dòng",
"điện",
"foucault",
"theo",
"định",
"luật",
"ohm",
"tỷ",
"lệ",
"nghịch",
"với",
"điện",
"trở",
"formula_3",
"của",
"dây",
"nếu",
"cường",
"độ",
"từ",
"trường",
"đồng",
"nhất",
"formula_5",
"trên",
"toàn",
"tiết",
"diện",
"cắt",
"ngang",
"của",
"vòng",
"dây",
"dẫn",
"tiết",
"diện",
"vuông",
"góc",
"với",
"từ",
"trường",
"formula_6",
"thì",
"từ",
"thông",
"formula_7",
"là",
"trong",
"trường",
"hợp",
"tiết",
"diện",
"vòng",
"dây",
"formula_6",
"không",
"thay",
"đổi",
"biến",
"thiên",
"từ",
"thông",
"formula_1",
"là",
"nên",
"dòng",
"foucault",
"là",
"trong",
"trường",
"hợp",
"từ",
"trường",
"biến",
"đổi",
"điều",
"hòa",
"formula_13",
"do",
"đó",
"formula_14",
"ta",
"có",
"==",
"tác",
"hại",
"==",
"trong",
"các",
"máy",
"biến",
"thế",
"và",
"động",
"cơ",
"điện",
"lõi",
"sắt",
"của",
"chúng",
"nằm",
"trong",
"từ",
"trường",
"biến",
"đổi",
"trong",
"lõi",
"có",
"các",
"dòng",
"điện",
"foucault",
"xuất",
"hiện",
"do",
"hiệu",
"ứng",
"joule-lenz",
"năng",
"lượng",
"của",
"các",
"dòng",
"foucault",
"bị",
"chuyển",
"hóa",
"thành",
"nhiệt",
"làm",
"máy",
"nhanh",
"bị",
"nóng",
"một",
"phần",
"năng",
"lượng",
"bị",
"hao",
"phí",
"và",
"làm",
"giảm",
"hiệu",
"suất",
"máy",
"để",
"giảm",
"tác",
"hại",
"này",
"người",
"ta",
"phải",
"giảm",
"dòng",
"foucault",
"xuống",
"muốn",
"vậy",
"người",
"ta",
"tăng",
"điện",
"trở",
"của",
"các",
"lõi",
"người",
"ta",
"không",
"dùng",
"cả",
"khối",
"sắt",
"lớn",
"làm",
"lõi",
"mà",
"dùng",
"nhiều",
"lá",
"sắt",
"mỏng",
"được",
"sơn",
"cách",
"điện",
"và",
"ghép",
"lại",
"với",
"nhau",
"sao",
"cho",
"các",
"lát",
"cắt",
"song",
"song",
"với",
"chiều",
"của",
"từ",
"trường",
"dòng",
"điện",
"foucault",
"do",
"đó",
"chỉ",
"chạy",
"trong",
"từng",
"lá",
"mỏng",
"vì",
"từng",
"lá",
"đơn",
"lẻ",
"có",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"do",
"đó",
"có",
"điện",
"trở",
"lớn",
"nên",
"cường",
"độ",
"dòng",
"điện",
"foucault"
] |
làm tổng trấn lộ hồng mảnh đất quê hương tuy ý đồ xâm lược nước ta không thành nhưng kẻ thù vẫn rất mạnh để giữ hoà hiếu lâu dài các vua trần đã 3 lần cử nguyễn chế nghĩa tham gia đoàn sứ bộ đi nguyên vào các năm 1312 đời trần anh tông 1321 đời trần minh tông và 1331 đời trần hiến tông chắc chắn trong cuộc đời nhiều võ công văn trị ông đã sáng tác nhiều thơ văn song rất tiếc đã bị thất truyền khá nhiều hiện mới sưu tập được 4 bài vô đề tự thuật đoan ngọ tiết và bắc sở hành như vậy nguyễn chế nghĩa vừa có võ công văn trị vừa là nhà thơ và nhà ngoại giao ông được vua trần anh tông yêu mến gả cho công chúa nguyệt hoa trong cuộc hôn nhân này có một điều rất đặc biệt dưới triều trần con gái hoàng tộc không được lấy người ngoại tộc đây là một đặc ân rất lớn của nhà vua dành cho nguyễn chế nghĩa khi tuổi cao ông xin về trí sĩ tại quê nhà có công sáng lập chợ cối xuyên tên nôm gọi là chợ cuối chợ cuối tồn tại đến ngày nay và là một trong các chợ lớn nhất của tỉnh == vinh danh == nguyễn chế nghĩa được ghi nhận là người có tính tình trung hậu thẳng thắn không ngại gian lao nên được coi là một tướng tâm phúc tài giỏi của nhà trần ông
|
[
"làm",
"tổng",
"trấn",
"lộ",
"hồng",
"mảnh",
"đất",
"quê",
"hương",
"tuy",
"ý",
"đồ",
"xâm",
"lược",
"nước",
"ta",
"không",
"thành",
"nhưng",
"kẻ",
"thù",
"vẫn",
"rất",
"mạnh",
"để",
"giữ",
"hoà",
"hiếu",
"lâu",
"dài",
"các",
"vua",
"trần",
"đã",
"3",
"lần",
"cử",
"nguyễn",
"chế",
"nghĩa",
"tham",
"gia",
"đoàn",
"sứ",
"bộ",
"đi",
"nguyên",
"vào",
"các",
"năm",
"1312",
"đời",
"trần",
"anh",
"tông",
"1321",
"đời",
"trần",
"minh",
"tông",
"và",
"1331",
"đời",
"trần",
"hiến",
"tông",
"chắc",
"chắn",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"nhiều",
"võ",
"công",
"văn",
"trị",
"ông",
"đã",
"sáng",
"tác",
"nhiều",
"thơ",
"văn",
"song",
"rất",
"tiếc",
"đã",
"bị",
"thất",
"truyền",
"khá",
"nhiều",
"hiện",
"mới",
"sưu",
"tập",
"được",
"4",
"bài",
"vô",
"đề",
"tự",
"thuật",
"đoan",
"ngọ",
"tiết",
"và",
"bắc",
"sở",
"hành",
"như",
"vậy",
"nguyễn",
"chế",
"nghĩa",
"vừa",
"có",
"võ",
"công",
"văn",
"trị",
"vừa",
"là",
"nhà",
"thơ",
"và",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"ông",
"được",
"vua",
"trần",
"anh",
"tông",
"yêu",
"mến",
"gả",
"cho",
"công",
"chúa",
"nguyệt",
"hoa",
"trong",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"này",
"có",
"một",
"điều",
"rất",
"đặc",
"biệt",
"dưới",
"triều",
"trần",
"con",
"gái",
"hoàng",
"tộc",
"không",
"được",
"lấy",
"người",
"ngoại",
"tộc",
"đây",
"là",
"một",
"đặc",
"ân",
"rất",
"lớn",
"của",
"nhà",
"vua",
"dành",
"cho",
"nguyễn",
"chế",
"nghĩa",
"khi",
"tuổi",
"cao",
"ông",
"xin",
"về",
"trí",
"sĩ",
"tại",
"quê",
"nhà",
"có",
"công",
"sáng",
"lập",
"chợ",
"cối",
"xuyên",
"tên",
"nôm",
"gọi",
"là",
"chợ",
"cuối",
"chợ",
"cuối",
"tồn",
"tại",
"đến",
"ngày",
"nay",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"chợ",
"lớn",
"nhất",
"của",
"tỉnh",
"==",
"vinh",
"danh",
"==",
"nguyễn",
"chế",
"nghĩa",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"người",
"có",
"tính",
"tình",
"trung",
"hậu",
"thẳng",
"thắn",
"không",
"ngại",
"gian",
"lao",
"nên",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"tướng",
"tâm",
"phúc",
"tài",
"giỏi",
"của",
"nhà",
"trần",
"ông"
] |
staphylococcus arlettae là một loài vi khuẩn gram dương coagulase âm tính thuộc chi staphylococcus có chứa tụ cầu nó được phân lập từ da động vật có vú và chim và kháng với novobiocin một dải băng của loài này được phân lập từ dòng phun ra của một nhà máy dệt có thể làm giảm nhuộm azo
|
[
"staphylococcus",
"arlettae",
"là",
"một",
"loài",
"vi",
"khuẩn",
"gram",
"dương",
"coagulase",
"âm",
"tính",
"thuộc",
"chi",
"staphylococcus",
"có",
"chứa",
"tụ",
"cầu",
"nó",
"được",
"phân",
"lập",
"từ",
"da",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"và",
"chim",
"và",
"kháng",
"với",
"novobiocin",
"một",
"dải",
"băng",
"của",
"loài",
"này",
"được",
"phân",
"lập",
"từ",
"dòng",
"phun",
"ra",
"của",
"một",
"nhà",
"máy",
"dệt",
"có",
"thể",
"làm",
"giảm",
"nhuộm",
"azo"
] |
polystira tellea là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
|
[
"polystira",
"tellea",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
chordeiles pusillus là một loài chim trong họ caprimulgidae loài này được tìm thấy ở argentina bolivia brazil colombia guyana và venezuela môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô và cận nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới mùa ẩm ướt hoặc đồng cỏ vùng đồng bằng bị ngập lụt đây là bộ cú muỗi nhỏ nhất kích thước 16 cm
|
[
"chordeiles",
"pusillus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"caprimulgidae",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"argentina",
"bolivia",
"brazil",
"colombia",
"guyana",
"và",
"venezuela",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"xavan",
"khô",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"mùa",
"ẩm",
"ướt",
"hoặc",
"đồng",
"cỏ",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"bị",
"ngập",
"lụt",
"đây",
"là",
"bộ",
"cú",
"muỗi",
"nhỏ",
"nhất",
"kích",
"thước",
"16",
"cm"
] |
dicladispa nigra là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1928
|
[
"dicladispa",
"nigra",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
cyphostemma maranguense là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được gilg desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
|
[
"cyphostemma",
"maranguense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"desc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
exocentrus euchromus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"exocentrus",
"euchromus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
scytodes lewisi là một loài nhện trong họ scytodidae loài này thuộc chi scytodes scytodes lewisi được miêu tả năm 1985 bởi alayón
|
[
"scytodes",
"lewisi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"scytodidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"scytodes",
"scytodes",
"lewisi",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985",
"bởi",
"alayón"
] |
elysius breviuscula là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"elysius",
"breviuscula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
chenopodium erosum là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810
|
[
"chenopodium",
"erosum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1810"
] |
übersbach là một đô thị thuộc huyện fürstenfeld bang steiermark nước áo đô thị übersbach có diện tích 15 14 km² dân số thời điểm cuối năm 2008 là 1195 người
|
[
"übersbach",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"fürstenfeld",
"bang",
"steiermark",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"übersbach",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"14",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"cuối",
"năm",
"2008",
"là",
"1195",
"người"
] |
xoáy thuận nhiệt đới mạnh nhất từng được ghi nhận với mức áp suất 870 mbar 25 69 inhg 6 mbar 0 18 inhg thấp hơn kỷ lục cũ được thiết lập trước đó vào năm 1975 bởi cơn bão june kỷ lục này của tip về mặt kỹ thuật là vẫn đứng vững dù vậy với sự kết thúc của những chuyến bay thám trắc thường lệ trên khu vực tây bắc thái bình dương từ tháng 8 năm 1987 các nhà nghiên cứu ngày nay đã đặt câu hỏi liệu tip có còn duy trì được danh hiệu mạnh nhất sau một nghiên cứu chi tiết ba nhà nghiên cứu đã xác định rằng hai cơn bão angela năm 1995 và gay năm 1992 đã đều đạt tới chỉ số dvorak cao hơn tip và vì thế họ kết luận rằng một trong hai hoặc cả hai đều có thể đạt cường độ mạnh hơn một vài cơn bão khác gần đây cũng được nhận định là có thể mạnh hơn tip một ví dụ những ước tính về cường độ dựa vào nguồn gốc hình ảnh vệ tinh của bão haiyan năm 2013 đã chỉ ra áp suất lõi của cơn bão này có thể thấp đến 858 mbar 25 34 inhg dù vậy do thiếu những quan sát trực tiếp vào bên trong những cơn bão trên dữ liệu là còn thiếu để có thể kết luận bất chấp cường độ và thiệt hại đã gây ra cái tên tip không bị khai tử sau
|
[
"xoáy",
"thuận",
"nhiệt",
"đới",
"mạnh",
"nhất",
"từng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"với",
"mức",
"áp",
"suất",
"870",
"mbar",
"25",
"69",
"inhg",
"6",
"mbar",
"0",
"18",
"inhg",
"thấp",
"hơn",
"kỷ",
"lục",
"cũ",
"được",
"thiết",
"lập",
"trước",
"đó",
"vào",
"năm",
"1975",
"bởi",
"cơn",
"bão",
"june",
"kỷ",
"lục",
"này",
"của",
"tip",
"về",
"mặt",
"kỹ",
"thuật",
"là",
"vẫn",
"đứng",
"vững",
"dù",
"vậy",
"với",
"sự",
"kết",
"thúc",
"của",
"những",
"chuyến",
"bay",
"thám",
"trắc",
"thường",
"lệ",
"trên",
"khu",
"vực",
"tây",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"từ",
"tháng",
"8",
"năm",
"1987",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"ngày",
"nay",
"đã",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"liệu",
"tip",
"có",
"còn",
"duy",
"trì",
"được",
"danh",
"hiệu",
"mạnh",
"nhất",
"sau",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"chi",
"tiết",
"ba",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"xác",
"định",
"rằng",
"hai",
"cơn",
"bão",
"angela",
"năm",
"1995",
"và",
"gay",
"năm",
"1992",
"đã",
"đều",
"đạt",
"tới",
"chỉ",
"số",
"dvorak",
"cao",
"hơn",
"tip",
"và",
"vì",
"thế",
"họ",
"kết",
"luận",
"rằng",
"một",
"trong",
"hai",
"hoặc",
"cả",
"hai",
"đều",
"có",
"thể",
"đạt",
"cường",
"độ",
"mạnh",
"hơn",
"một",
"vài",
"cơn",
"bão",
"khác",
"gần",
"đây",
"cũng",
"được",
"nhận",
"định",
"là",
"có",
"thể",
"mạnh",
"hơn",
"tip",
"một",
"ví",
"dụ",
"những",
"ước",
"tính",
"về",
"cường",
"độ",
"dựa",
"vào",
"nguồn",
"gốc",
"hình",
"ảnh",
"vệ",
"tinh",
"của",
"bão",
"haiyan",
"năm",
"2013",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"áp",
"suất",
"lõi",
"của",
"cơn",
"bão",
"này",
"có",
"thể",
"thấp",
"đến",
"858",
"mbar",
"25",
"34",
"inhg",
"dù",
"vậy",
"do",
"thiếu",
"những",
"quan",
"sát",
"trực",
"tiếp",
"vào",
"bên",
"trong",
"những",
"cơn",
"bão",
"trên",
"dữ",
"liệu",
"là",
"còn",
"thiếu",
"để",
"có",
"thể",
"kết",
"luận",
"bất",
"chấp",
"cường",
"độ",
"và",
"thiệt",
"hại",
"đã",
"gây",
"ra",
"cái",
"tên",
"tip",
"không",
"bị",
"khai",
"tử",
"sau"
] |
vụ nổ xe khách ở đại bái 2003 vụ nổ xe khách ở đại bái bắc ninh là một sự cố nổ xảy ra vào ngày 2 tháng 5 năm 2003 làm 46 người thiệt mạng và hơn hàng chục người khác bị thương được coi là thảm họa cháy nổ giao thông thảm khốc nhất tại việt nam trong những năm thập niên 2000 == diễn biến == vào sáng ngày 2 tháng 5 năm 2003 chiếc xe khách loại hải âu paz do liên xô cũ sản xuất biển kiểm soát 29h-6583 do lái xe bùi duy tiếp và phụ xe nguyễn đình hiệp điều khiển chở 90 hành khách từ quảng bố huyện lương tài bắc ninh đi đến hà nội trong khi xe đi ngang qua chợ đại bái phường gia bình tỉnh bắc ninh chiếc xe đã bất ngờ phát nổ khoảng 90 hành khách trên xe cùng nhiều người phía dưới đường đang họp chợ đại bái bị bỏng nặng trong đó đã có hơn 40 người lần lượt tử vong những ngày sau đó và nhiều trường hợp khác bị thương nặng == nguyên nhân == nguyên nhân của vụ nổ ban đầu được cho là do chiếc xe có vận chuyển trái phép vật liệu nổ sau đó cảnh sát điều tra đã khởi tố nguyễn văn thuận trú ở thôn đại bái gia bình chung thân và đào tiến bắc trú ở cẩm bình hưng yên 10 năm tù về tội danh “tàng trữ vận chuyển mua bán trái phép
|
[
"vụ",
"nổ",
"xe",
"khách",
"ở",
"đại",
"bái",
"2003",
"vụ",
"nổ",
"xe",
"khách",
"ở",
"đại",
"bái",
"bắc",
"ninh",
"là",
"một",
"sự",
"cố",
"nổ",
"xảy",
"ra",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"2003",
"làm",
"46",
"người",
"thiệt",
"mạng",
"và",
"hơn",
"hàng",
"chục",
"người",
"khác",
"bị",
"thương",
"được",
"coi",
"là",
"thảm",
"họa",
"cháy",
"nổ",
"giao",
"thông",
"thảm",
"khốc",
"nhất",
"tại",
"việt",
"nam",
"trong",
"những",
"năm",
"thập",
"niên",
"2000",
"==",
"diễn",
"biến",
"==",
"vào",
"sáng",
"ngày",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"2003",
"chiếc",
"xe",
"khách",
"loại",
"hải",
"âu",
"paz",
"do",
"liên",
"xô",
"cũ",
"sản",
"xuất",
"biển",
"kiểm",
"soát",
"29h-6583",
"do",
"lái",
"xe",
"bùi",
"duy",
"tiếp",
"và",
"phụ",
"xe",
"nguyễn",
"đình",
"hiệp",
"điều",
"khiển",
"chở",
"90",
"hành",
"khách",
"từ",
"quảng",
"bố",
"huyện",
"lương",
"tài",
"bắc",
"ninh",
"đi",
"đến",
"hà",
"nội",
"trong",
"khi",
"xe",
"đi",
"ngang",
"qua",
"chợ",
"đại",
"bái",
"phường",
"gia",
"bình",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"chiếc",
"xe",
"đã",
"bất",
"ngờ",
"phát",
"nổ",
"khoảng",
"90",
"hành",
"khách",
"trên",
"xe",
"cùng",
"nhiều",
"người",
"phía",
"dưới",
"đường",
"đang",
"họp",
"chợ",
"đại",
"bái",
"bị",
"bỏng",
"nặng",
"trong",
"đó",
"đã",
"có",
"hơn",
"40",
"người",
"lần",
"lượt",
"tử",
"vong",
"những",
"ngày",
"sau",
"đó",
"và",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"khác",
"bị",
"thương",
"nặng",
"==",
"nguyên",
"nhân",
"==",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"vụ",
"nổ",
"ban",
"đầu",
"được",
"cho",
"là",
"do",
"chiếc",
"xe",
"có",
"vận",
"chuyển",
"trái",
"phép",
"vật",
"liệu",
"nổ",
"sau",
"đó",
"cảnh",
"sát",
"điều",
"tra",
"đã",
"khởi",
"tố",
"nguyễn",
"văn",
"thuận",
"trú",
"ở",
"thôn",
"đại",
"bái",
"gia",
"bình",
"chung",
"thân",
"và",
"đào",
"tiến",
"bắc",
"trú",
"ở",
"cẩm",
"bình",
"hưng",
"yên",
"10",
"năm",
"tù",
"về",
"tội",
"danh",
"“tàng",
"trữ",
"vận",
"chuyển",
"mua",
"bán",
"trái",
"phép"
] |
Phan Trung Lý (sinh ngày 20 tháng 12 năm 1954) là một chính trị gia người Việt Nam. Ông từng là đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa X thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh Cao Bằng; các khóa XI, XII, XIII (2011-2016) thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh Nghệ An. Ông là Trưởng ban dự thảo sửa đổi Hiến pháp 1992.
|
[
"Phan",
"Trung",
"Lý",
"(sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1954)",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"Việt",
"Nam.",
"Ông",
"từng",
"là",
"đại",
"biểu",
"Quốc",
"hội",
"Việt",
"Nam",
"khóa",
"X",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"tỉnh",
"Cao",
"Bằng;",
"các",
"khóa",
"XI,",
"XII,",
"XIII",
"(2011-2016)",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"tỉnh",
"Nghệ",
"An.",
"Ông",
"là",
"Trưởng",
"ban",
"dự",
"thảo",
"sửa",
"đổi",
"Hiến",
"pháp",
"1992."
] |
alfred gettins alfred g gettins tháng 7 năm 1886 – 1949 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho bolton wanderers blackpool luton town queens park rangers aston villa brighton hove albion fulham portsmouth partick thistle và dumbarton
|
[
"alfred",
"gettins",
"alfred",
"g",
"gettins",
"tháng",
"7",
"năm",
"1886",
"–",
"1949",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"bolton",
"wanderers",
"blackpool",
"luton",
"town",
"queens",
"park",
"rangers",
"aston",
"villa",
"brighton",
"hove",
"albion",
"fulham",
"portsmouth",
"partick",
"thistle",
"và",
"dumbarton"
] |
çekem şarkışla çekem là một xã thuộc huyện şarkışla tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 37 người
|
[
"çekem",
"şarkışla",
"çekem",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şarkışla",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"37",
"người"
] |
được chứng minh tính hữu dụng hệ thống phân tán còn tạo nhiều thuận lợi trong việc chia sẻ thông tin trên toàn thế giới có nhiều dạng hệ thống phân tán khác nhau và nhiều khó khăn để thiết kế mục đích chính của hệ thống phân tán là kết nối người sử dụng và tài nguyên một cách trong suốt mở và có thể nới rộng được một cách lý tưởng thì hệ thống này có khả năng chịu lỗi tốt hơn và mạnh hơn nhiều hệ thống tổ hợp máy tính độc lập khác ngày nay các web service trở thành những giao thức chuẩn của các hệ thống phân tán == ví dụ == một ví dụ của hệ thống phân tán là world wide web khi bạn xem một trang web trên một site thực ra bạn đang sử dụng một hệ thống phân tán có chứa site đó khi bạn duyệt web trình duyệt của bạn chạy trên máy tính của bạn giao tiếp với những máy chủ web khác nhau và cung cấp cho bạn các trang web mà bạn yêu cầu rất có thể trình duyệt của bạn dùng qua một máy chủ proxy để truy cập đến nội dung các trang web chứa trên máy chủ web nhanh chóng và an toàn hơn để có thể xác định những máy chủ này trình duyệt phải dùng hệ thống tên miền phân tán dns trình duyệt có thể truy cập tới tất cả những máy chủ này trên internet thông qua hệ thống các
|
[
"được",
"chứng",
"minh",
"tính",
"hữu",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"phân",
"tán",
"còn",
"tạo",
"nhiều",
"thuận",
"lợi",
"trong",
"việc",
"chia",
"sẻ",
"thông",
"tin",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"có",
"nhiều",
"dạng",
"hệ",
"thống",
"phân",
"tán",
"khác",
"nhau",
"và",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"để",
"thiết",
"kế",
"mục",
"đích",
"chính",
"của",
"hệ",
"thống",
"phân",
"tán",
"là",
"kết",
"nối",
"người",
"sử",
"dụng",
"và",
"tài",
"nguyên",
"một",
"cách",
"trong",
"suốt",
"mở",
"và",
"có",
"thể",
"nới",
"rộng",
"được",
"một",
"cách",
"lý",
"tưởng",
"thì",
"hệ",
"thống",
"này",
"có",
"khả",
"năng",
"chịu",
"lỗi",
"tốt",
"hơn",
"và",
"mạnh",
"hơn",
"nhiều",
"hệ",
"thống",
"tổ",
"hợp",
"máy",
"tính",
"độc",
"lập",
"khác",
"ngày",
"nay",
"các",
"web",
"service",
"trở",
"thành",
"những",
"giao",
"thức",
"chuẩn",
"của",
"các",
"hệ",
"thống",
"phân",
"tán",
"==",
"ví",
"dụ",
"==",
"một",
"ví",
"dụ",
"của",
"hệ",
"thống",
"phân",
"tán",
"là",
"world",
"wide",
"web",
"khi",
"bạn",
"xem",
"một",
"trang",
"web",
"trên",
"một",
"site",
"thực",
"ra",
"bạn",
"đang",
"sử",
"dụng",
"một",
"hệ",
"thống",
"phân",
"tán",
"có",
"chứa",
"site",
"đó",
"khi",
"bạn",
"duyệt",
"web",
"trình",
"duyệt",
"của",
"bạn",
"chạy",
"trên",
"máy",
"tính",
"của",
"bạn",
"giao",
"tiếp",
"với",
"những",
"máy",
"chủ",
"web",
"khác",
"nhau",
"và",
"cung",
"cấp",
"cho",
"bạn",
"các",
"trang",
"web",
"mà",
"bạn",
"yêu",
"cầu",
"rất",
"có",
"thể",
"trình",
"duyệt",
"của",
"bạn",
"dùng",
"qua",
"một",
"máy",
"chủ",
"proxy",
"để",
"truy",
"cập",
"đến",
"nội",
"dung",
"các",
"trang",
"web",
"chứa",
"trên",
"máy",
"chủ",
"web",
"nhanh",
"chóng",
"và",
"an",
"toàn",
"hơn",
"để",
"có",
"thể",
"xác",
"định",
"những",
"máy",
"chủ",
"này",
"trình",
"duyệt",
"phải",
"dùng",
"hệ",
"thống",
"tên",
"miền",
"phân",
"tán",
"dns",
"trình",
"duyệt",
"có",
"thể",
"truy",
"cập",
"tới",
"tất",
"cả",
"những",
"máy",
"chủ",
"này",
"trên",
"internet",
"thông",
"qua",
"hệ",
"thống",
"các"
] |
pseudomezium coquereli là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1876
|
[
"pseudomezium",
"coquereli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1876"
] |
kemi omololu-olunloyo tên khai sinh là olukemi omololu-olunloyo sinh ngày 6 tháng 8 năm 1964 là tên của một nhà báo nhà hoạt động chống bạo lực súng ống người nigeria trước đây được biết đến với tên snitchlady == lí lịch == omololu-olunloyo là con thứ 2 trong 10 người con của cựu thống đốc bang oyo victor omololu olunloyo bà đã sống 10 năm ở nigeria 30 năm ở mỹ rồi 5 năm ở canada và sau đó bị trục xuất về nigeria do visa của bà hết hạn mà không gia hạn == sự nghiệp == bà là một nhà báo phóng viên và thảo luận về chủ đề khủng bố và sức khỏe trên cnn cbc news rupty ctv news bbc nigerian television authority và fox news năm 2010 bà phục vụ trong hội đồng cố vấn ban lãnh đạo của bệnh viện đa khoa kingston ở kingston ontario canada ngoài ra bà còn làm nhà báo về mục âm nhạc của tờ báo nigerian tribune khi ở canada bà hoạt động chống việc bạo lực súng ống ở nigeria bà cũng dùng phương tiện truyền thông để cảnh báo việc tỷ lệ nam giới làm nghề mại dâm tăng lên năm 2014 bà công bố tên và ảnh của những người đàn ông làm nghề mại dâm hoặc phơi bày thân thể trên phương tiện truyền thông đại chúng == bị trục xuất == tháng 8 năm 2012 bà bị cảnh sát bắt ở căn hộ riêng tại toronto canada và giam tại nhà tù nữ vanier ở milton
|
[
"kemi",
"omololu-olunloyo",
"tên",
"khai",
"sinh",
"là",
"olukemi",
"omololu-olunloyo",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1964",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"nhà",
"báo",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chống",
"bạo",
"lực",
"súng",
"ống",
"người",
"nigeria",
"trước",
"đây",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"snitchlady",
"==",
"lí",
"lịch",
"==",
"omololu-olunloyo",
"là",
"con",
"thứ",
"2",
"trong",
"10",
"người",
"con",
"của",
"cựu",
"thống",
"đốc",
"bang",
"oyo",
"victor",
"omololu",
"olunloyo",
"bà",
"đã",
"sống",
"10",
"năm",
"ở",
"nigeria",
"30",
"năm",
"ở",
"mỹ",
"rồi",
"5",
"năm",
"ở",
"canada",
"và",
"sau",
"đó",
"bị",
"trục",
"xuất",
"về",
"nigeria",
"do",
"visa",
"của",
"bà",
"hết",
"hạn",
"mà",
"không",
"gia",
"hạn",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"bà",
"là",
"một",
"nhà",
"báo",
"phóng",
"viên",
"và",
"thảo",
"luận",
"về",
"chủ",
"đề",
"khủng",
"bố",
"và",
"sức",
"khỏe",
"trên",
"cnn",
"cbc",
"news",
"rupty",
"ctv",
"news",
"bbc",
"nigerian",
"television",
"authority",
"và",
"fox",
"news",
"năm",
"2010",
"bà",
"phục",
"vụ",
"trong",
"hội",
"đồng",
"cố",
"vấn",
"ban",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"bệnh",
"viện",
"đa",
"khoa",
"kingston",
"ở",
"kingston",
"ontario",
"canada",
"ngoài",
"ra",
"bà",
"còn",
"làm",
"nhà",
"báo",
"về",
"mục",
"âm",
"nhạc",
"của",
"tờ",
"báo",
"nigerian",
"tribune",
"khi",
"ở",
"canada",
"bà",
"hoạt",
"động",
"chống",
"việc",
"bạo",
"lực",
"súng",
"ống",
"ở",
"nigeria",
"bà",
"cũng",
"dùng",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"để",
"cảnh",
"báo",
"việc",
"tỷ",
"lệ",
"nam",
"giới",
"làm",
"nghề",
"mại",
"dâm",
"tăng",
"lên",
"năm",
"2014",
"bà",
"công",
"bố",
"tên",
"và",
"ảnh",
"của",
"những",
"người",
"đàn",
"ông",
"làm",
"nghề",
"mại",
"dâm",
"hoặc",
"phơi",
"bày",
"thân",
"thể",
"trên",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"đại",
"chúng",
"==",
"bị",
"trục",
"xuất",
"==",
"tháng",
"8",
"năm",
"2012",
"bà",
"bị",
"cảnh",
"sát",
"bắt",
"ở",
"căn",
"hộ",
"riêng",
"tại",
"toronto",
"canada",
"và",
"giam",
"tại",
"nhà",
"tù",
"nữ",
"vanier",
"ở",
"milton"
] |
chính không nhiều ==== 2015-16 ==== ngày 23 tháng 8 năm 2015 batshuayi có được cú đúp trong chiến thắng 6–0 trước troyes đúng một tháng sau đó anh ghi bàn gỡ hòa ở phút 90 đem vể 1 điểm cho marseille trước toulouse ngày 22 tháng 10 anh có pha lập công đầu tiên tại đấu trường châu âu cho đội bóng pháp trong trận thua 3-2 trước braga tại lượt trận thứ ba vòng bảng uefa europa league đến giữa mùa giải anh đã có 11 bàn thắng sau 19 trận thành tích chỉ đứng sau zlatan ibrahimović của paris saint-germain psg trong khi hai đội bóng cách nhau đến 10 hạng trên bảng xếp hạng ngày 21 tháng 2 năm 2016 batshuayi lại một lần nữa có bàn thắng gỡ hòa ở phút cuối cùng trận đấu lần này là vào lưới saint-étienne bốn ngày sau đó anh ghi bàn mở tỉ số trong trận đấu lượt về vòng 1 32 với athletic bilbao nhưng chung cuộc đội bóng pháp bị loại với tổng tỉ số 2-1 sau hai lượt anh kết thúc ligue 1 2015-16 với 17 bàn thắng tại coupe de france anh cùng marseille vào đến trận chung kết gặp psg nơi anh ghi được một bàn thắng trong trận thua 4-2 tháng 6 năm 2016 đội bóng crystal palace tại premier league đề nghị mua batshuayi với phí chuyển nhượng 38 triệu € lời đề nghị này của palace được marseille chấp thuận nhưng cá nhân batshuayi đã từ chối và sau đó anh
|
[
"chính",
"không",
"nhiều",
"====",
"2015-16",
"====",
"ngày",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2015",
"batshuayi",
"có",
"được",
"cú",
"đúp",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"6–0",
"trước",
"troyes",
"đúng",
"một",
"tháng",
"sau",
"đó",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"gỡ",
"hòa",
"ở",
"phút",
"90",
"đem",
"vể",
"1",
"điểm",
"cho",
"marseille",
"trước",
"toulouse",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"anh",
"có",
"pha",
"lập",
"công",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"đấu",
"trường",
"châu",
"âu",
"cho",
"đội",
"bóng",
"pháp",
"trong",
"trận",
"thua",
"3-2",
"trước",
"braga",
"tại",
"lượt",
"trận",
"thứ",
"ba",
"vòng",
"bảng",
"uefa",
"europa",
"league",
"đến",
"giữa",
"mùa",
"giải",
"anh",
"đã",
"có",
"11",
"bàn",
"thắng",
"sau",
"19",
"trận",
"thành",
"tích",
"chỉ",
"đứng",
"sau",
"zlatan",
"ibrahimović",
"của",
"paris",
"saint-germain",
"psg",
"trong",
"khi",
"hai",
"đội",
"bóng",
"cách",
"nhau",
"đến",
"10",
"hạng",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"batshuayi",
"lại",
"một",
"lần",
"nữa",
"có",
"bàn",
"thắng",
"gỡ",
"hòa",
"ở",
"phút",
"cuối",
"cùng",
"trận",
"đấu",
"lần",
"này",
"là",
"vào",
"lưới",
"saint-étienne",
"bốn",
"ngày",
"sau",
"đó",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"mở",
"tỉ",
"số",
"trong",
"trận",
"đấu",
"lượt",
"về",
"vòng",
"1",
"32",
"với",
"athletic",
"bilbao",
"nhưng",
"chung",
"cuộc",
"đội",
"bóng",
"pháp",
"bị",
"loại",
"với",
"tổng",
"tỉ",
"số",
"2-1",
"sau",
"hai",
"lượt",
"anh",
"kết",
"thúc",
"ligue",
"1",
"2015-16",
"với",
"17",
"bàn",
"thắng",
"tại",
"coupe",
"de",
"france",
"anh",
"cùng",
"marseille",
"vào",
"đến",
"trận",
"chung",
"kết",
"gặp",
"psg",
"nơi",
"anh",
"ghi",
"được",
"một",
"bàn",
"thắng",
"trong",
"trận",
"thua",
"4-2",
"tháng",
"6",
"năm",
"2016",
"đội",
"bóng",
"crystal",
"palace",
"tại",
"premier",
"league",
"đề",
"nghị",
"mua",
"batshuayi",
"với",
"phí",
"chuyển",
"nhượng",
"38",
"triệu",
"€",
"lời",
"đề",
"nghị",
"này",
"của",
"palace",
"được",
"marseille",
"chấp",
"thuận",
"nhưng",
"cá",
"nhân",
"batshuayi",
"đã",
"từ",
"chối",
"và",
"sau",
"đó",
"anh"
] |
daet là đô thị hạng 1 ở tỉnh camarines norte philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 80 632 người trong 16 67 hộ == các đơn vị hành chính == daet về mặt hành chính được chia thành 25 khu phố barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 2000 thông tin điều tra dân số philipin
|
[
"daet",
"là",
"đô",
"thị",
"hạng",
"1",
"ở",
"tỉnh",
"camarines",
"norte",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"80",
"632",
"người",
"trong",
"16",
"67",
"hộ",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"daet",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"được",
"chia",
"thành",
"25",
"khu",
"phố",
"barangay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"2000",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"philipin"
] |
nephodia betala là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"nephodia",
"betala",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
triệu chứng == các triệu chứng bao gồm chảy máu âm đạo xảy ra bất thường với tần suất bất thường kéo dài quá mức hoặc nhiều hơn bình thường tần suất bình thường của thời gian là 22 đến 38 ngày sự thay đổi trong khoảng thời gian giữa các chu kỳ thường dưới 21 ngày chảy máu thường kéo dài dưới 9 ngày và mất máu dưới 80 ml mất máu quá nhiều cũng có thể được định nghĩa là ảnh hưởng tiêu cực đến chất lượng cuộc sống của một người chảy máu hơn sáu tháng sau mãn kinh cũng là một mối quan tâm
|
[
"triệu",
"chứng",
"==",
"các",
"triệu",
"chứng",
"bao",
"gồm",
"chảy",
"máu",
"âm",
"đạo",
"xảy",
"ra",
"bất",
"thường",
"với",
"tần",
"suất",
"bất",
"thường",
"kéo",
"dài",
"quá",
"mức",
"hoặc",
"nhiều",
"hơn",
"bình",
"thường",
"tần",
"suất",
"bình",
"thường",
"của",
"thời",
"gian",
"là",
"22",
"đến",
"38",
"ngày",
"sự",
"thay",
"đổi",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"giữa",
"các",
"chu",
"kỳ",
"thường",
"dưới",
"21",
"ngày",
"chảy",
"máu",
"thường",
"kéo",
"dài",
"dưới",
"9",
"ngày",
"và",
"mất",
"máu",
"dưới",
"80",
"ml",
"mất",
"máu",
"quá",
"nhiều",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"ảnh",
"hưởng",
"tiêu",
"cực",
"đến",
"chất",
"lượng",
"cuộc",
"sống",
"của",
"một",
"người",
"chảy",
"máu",
"hơn",
"sáu",
"tháng",
"sau",
"mãn",
"kinh",
"cũng",
"là",
"một",
"mối",
"quan",
"tâm"
] |
quận tioga new york quận tioga tiếng anh tioga county là một quận trong tiểu bang new york hoa kỳ quận lỵ là thành phố theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có dân số người
|
[
"quận",
"tioga",
"new",
"york",
"quận",
"tioga",
"tiếng",
"anh",
"tioga",
"county",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"là",
"thành",
"phố",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"người"
] |
astragalus stenostegius là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss hausskn miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astragalus",
"stenostegius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"hausskn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ngoài ra các geisha nhật bản còn nhấn mạnh vào cách hầu bàn tốt các kỹ năng nghệ thuật phong cách nhã nhặn và các kỹ xảo trò chuyện tinh tế khôn khéo tài tình nghề này còn lan truyền đến bán đảo triều tiên và việt nam nơi mà các kỹ nữ biến hóa thành những cô đầu == xem thêm == bullet mại dâm bullet phụ nữ giải khuây == đọc thêm == bullet burford e j the bishop s brothels london robert hale 1993 isbn 978-0-7090-5113-8 bullet ka-tzetnik 135633 karol cetinsky house of dolls moshe m kohn trans new york simon and schuster 1955 a novel about the holocaust including a description of a brothel staffed by concentration camp inmates == liên kết ngoài == bullet inside a brothel —interview by richard fidler with three brothel owners june 2006 on abc local radio audio download available
|
[
"ngoài",
"ra",
"các",
"geisha",
"nhật",
"bản",
"còn",
"nhấn",
"mạnh",
"vào",
"cách",
"hầu",
"bàn",
"tốt",
"các",
"kỹ",
"năng",
"nghệ",
"thuật",
"phong",
"cách",
"nhã",
"nhặn",
"và",
"các",
"kỹ",
"xảo",
"trò",
"chuyện",
"tinh",
"tế",
"khôn",
"khéo",
"tài",
"tình",
"nghề",
"này",
"còn",
"lan",
"truyền",
"đến",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"và",
"việt",
"nam",
"nơi",
"mà",
"các",
"kỹ",
"nữ",
"biến",
"hóa",
"thành",
"những",
"cô",
"đầu",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"mại",
"dâm",
"bullet",
"phụ",
"nữ",
"giải",
"khuây",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"burford",
"e",
"j",
"the",
"bishop",
"s",
"brothels",
"london",
"robert",
"hale",
"1993",
"isbn",
"978-0-7090-5113-8",
"bullet",
"ka-tzetnik",
"135633",
"karol",
"cetinsky",
"house",
"of",
"dolls",
"moshe",
"m",
"kohn",
"trans",
"new",
"york",
"simon",
"and",
"schuster",
"1955",
"a",
"novel",
"about",
"the",
"holocaust",
"including",
"a",
"description",
"of",
"a",
"brothel",
"staffed",
"by",
"concentration",
"camp",
"inmates",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"inside",
"a",
"brothel",
"—interview",
"by",
"richard",
"fidler",
"with",
"three",
"brothel",
"owners",
"june",
"2006",
"on",
"abc",
"local",
"radio",
"audio",
"download",
"available"
] |
bảo hiểm sức khoẻ cộng đồng nông thôn sư phạm y học và streptococcus dùng để điều chế thuốc bổ thuốc chữa đau mắt sốt rét lị bệnh về gan bệnh đường ruột == gia đình == vợ nguyễn thanh hương bác sĩ nhi con gái cả hoàng thanh châu giảng viên đại học dược hà nội con trai thứ bác sĩ hoàng đình chân nguyên chủ nhiệm khoa phẫu luật lồng ngực bệnh viện k hà nội con gái thứ 3 hoàng bích châu kỹ sư hóa thực phẩm nguyên phó tgđ vinamilk con gái út pgs tiến sĩ hoàng thị minh châu nguyên phó gđ bệnh viện mắt tw
|
[
"bảo",
"hiểm",
"sức",
"khoẻ",
"cộng",
"đồng",
"nông",
"thôn",
"sư",
"phạm",
"y",
"học",
"và",
"streptococcus",
"dùng",
"để",
"điều",
"chế",
"thuốc",
"bổ",
"thuốc",
"chữa",
"đau",
"mắt",
"sốt",
"rét",
"lị",
"bệnh",
"về",
"gan",
"bệnh",
"đường",
"ruột",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"vợ",
"nguyễn",
"thanh",
"hương",
"bác",
"sĩ",
"nhi",
"con",
"gái",
"cả",
"hoàng",
"thanh",
"châu",
"giảng",
"viên",
"đại",
"học",
"dược",
"hà",
"nội",
"con",
"trai",
"thứ",
"bác",
"sĩ",
"hoàng",
"đình",
"chân",
"nguyên",
"chủ",
"nhiệm",
"khoa",
"phẫu",
"luật",
"lồng",
"ngực",
"bệnh",
"viện",
"k",
"hà",
"nội",
"con",
"gái",
"thứ",
"3",
"hoàng",
"bích",
"châu",
"kỹ",
"sư",
"hóa",
"thực",
"phẩm",
"nguyên",
"phó",
"tgđ",
"vinamilk",
"con",
"gái",
"út",
"pgs",
"tiến",
"sĩ",
"hoàng",
"thị",
"minh",
"châu",
"nguyên",
"phó",
"gđ",
"bệnh",
"viện",
"mắt",
"tw"
] |
phụ nữ đăng ký kết hôn nhiều hơn nam giới một ít từ 2006 tới 2011 có trung bình 690 nữ và 610 nam đăng ký mỗi năm số ly dị đồng giới ở nữ cao hơn ở nam nhiều trung bình có 100 nữ và 45 nam ly dị đồng giới mỗi năm === na uy và thụy điển === một nghiên cứu về đăng ký cặp đôi đồng giới ngắn hạn ở na uy và thụy điển cho thấy tỉ lệ ly dị đồng giới cao hơn ly dị khác giới là 50-167% và những cặp đôi đồng giới nữ được coi là ít bền vững hoặc dễ thay đổi hơn những cặp đôi đồng giới nam === vương quốc anh === tỉ lệ ly dị đồng giới trong 30 tháng đầu tiên của luật đăng ký cặp đôi dân sự thấp hơn 1% một ít ở vương quốc anh === hoa kỳ === năm 2011 đối với những tiểu bang có số liệu tỉ lệ chia tay ở cặp đôi đồng giới là bằng một nửa tỉ lệ chia tay ở cặp đôi khác giới tỉ lệ chia tay ở những cặp đôi đồng giới có đăng ký theo pháp luật là 1 1% trong khi 2% cặp đôi khác giới có kết hôn ly dị mỗi năm
|
[
"phụ",
"nữ",
"đăng",
"ký",
"kết",
"hôn",
"nhiều",
"hơn",
"nam",
"giới",
"một",
"ít",
"từ",
"2006",
"tới",
"2011",
"có",
"trung",
"bình",
"690",
"nữ",
"và",
"610",
"nam",
"đăng",
"ký",
"mỗi",
"năm",
"số",
"ly",
"dị",
"đồng",
"giới",
"ở",
"nữ",
"cao",
"hơn",
"ở",
"nam",
"nhiều",
"trung",
"bình",
"có",
"100",
"nữ",
"và",
"45",
"nam",
"ly",
"dị",
"đồng",
"giới",
"mỗi",
"năm",
"===",
"na",
"uy",
"và",
"thụy",
"điển",
"===",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"đăng",
"ký",
"cặp",
"đôi",
"đồng",
"giới",
"ngắn",
"hạn",
"ở",
"na",
"uy",
"và",
"thụy",
"điển",
"cho",
"thấy",
"tỉ",
"lệ",
"ly",
"dị",
"đồng",
"giới",
"cao",
"hơn",
"ly",
"dị",
"khác",
"giới",
"là",
"50-167%",
"và",
"những",
"cặp",
"đôi",
"đồng",
"giới",
"nữ",
"được",
"coi",
"là",
"ít",
"bền",
"vững",
"hoặc",
"dễ",
"thay",
"đổi",
"hơn",
"những",
"cặp",
"đôi",
"đồng",
"giới",
"nam",
"===",
"vương",
"quốc",
"anh",
"===",
"tỉ",
"lệ",
"ly",
"dị",
"đồng",
"giới",
"trong",
"30",
"tháng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"luật",
"đăng",
"ký",
"cặp",
"đôi",
"dân",
"sự",
"thấp",
"hơn",
"1%",
"một",
"ít",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"===",
"hoa",
"kỳ",
"===",
"năm",
"2011",
"đối",
"với",
"những",
"tiểu",
"bang",
"có",
"số",
"liệu",
"tỉ",
"lệ",
"chia",
"tay",
"ở",
"cặp",
"đôi",
"đồng",
"giới",
"là",
"bằng",
"một",
"nửa",
"tỉ",
"lệ",
"chia",
"tay",
"ở",
"cặp",
"đôi",
"khác",
"giới",
"tỉ",
"lệ",
"chia",
"tay",
"ở",
"những",
"cặp",
"đôi",
"đồng",
"giới",
"có",
"đăng",
"ký",
"theo",
"pháp",
"luật",
"là",
"1",
"1%",
"trong",
"khi",
"2%",
"cặp",
"đôi",
"khác",
"giới",
"có",
"kết",
"hôn",
"ly",
"dị",
"mỗi",
"năm"
] |
hải phòng == truyền thông báo chí == bullet đài phát thanh và truyền hình hải phòng kênh phát thanh fm phát trên tần số 93 7 mhz kênh truyền hình thp phát trên kênh 28 uhf bullet báo hải phòng ra hàng ngày bullet báo an ninh hải phòng ra hàng ngày bullet tạp chí cửa biển hội văn học nghệ thuật hải phòng == biểu tượng == từ lâu hoa phượng đỏ phượng vĩ đã trở thành biểu tượng của thành phố cảng hải phòng đối với mỗi người hải phòng dù già hay trẻ dù đang sống tại thành phố hay sống xa quê hương thì vẫn luôn giữ trong ký ức một màu đỏ rực khó phai của hoa phượng vĩ hai bên bờ hồ tam bạc mỗi độ hè về cây phượng vĩ được người pháp du nhập vào việt nam từ cuối thế kỷ 19 có đặc điểm sinh thái là bắt đầu nở hoa vào những ngày đầu mùa hè mùa hoa phượng kéo dài trong khoảng 1 tháng từ đầu tháng 5 đến hết tháng 6 đúng vào thời điểm bắt đầu mùa du lịch biển của hải phòng và ngày giải phóng thành phố 13 tháng 5 dù ngày nay phượng vĩ được trồng khắp mọi nơi tại việt nam nhưng nhắc đến hải phòng người ta vẫn thường gọi bằng cái tên đầy thi vị là thành phố hoa phượng đỏ nguồn gốc của tên gọi đó có thể bắt nguồn từ một bài hát rất nổi tiếng về hải phòng bài hát thành
|
[
"hải",
"phòng",
"==",
"truyền",
"thông",
"báo",
"chí",
"==",
"bullet",
"đài",
"phát",
"thanh",
"và",
"truyền",
"hình",
"hải",
"phòng",
"kênh",
"phát",
"thanh",
"fm",
"phát",
"trên",
"tần",
"số",
"93",
"7",
"mhz",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"thp",
"phát",
"trên",
"kênh",
"28",
"uhf",
"bullet",
"báo",
"hải",
"phòng",
"ra",
"hàng",
"ngày",
"bullet",
"báo",
"an",
"ninh",
"hải",
"phòng",
"ra",
"hàng",
"ngày",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"cửa",
"biển",
"hội",
"văn",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"hải",
"phòng",
"==",
"biểu",
"tượng",
"==",
"từ",
"lâu",
"hoa",
"phượng",
"đỏ",
"phượng",
"vĩ",
"đã",
"trở",
"thành",
"biểu",
"tượng",
"của",
"thành",
"phố",
"cảng",
"hải",
"phòng",
"đối",
"với",
"mỗi",
"người",
"hải",
"phòng",
"dù",
"già",
"hay",
"trẻ",
"dù",
"đang",
"sống",
"tại",
"thành",
"phố",
"hay",
"sống",
"xa",
"quê",
"hương",
"thì",
"vẫn",
"luôn",
"giữ",
"trong",
"ký",
"ức",
"một",
"màu",
"đỏ",
"rực",
"khó",
"phai",
"của",
"hoa",
"phượng",
"vĩ",
"hai",
"bên",
"bờ",
"hồ",
"tam",
"bạc",
"mỗi",
"độ",
"hè",
"về",
"cây",
"phượng",
"vĩ",
"được",
"người",
"pháp",
"du",
"nhập",
"vào",
"việt",
"nam",
"từ",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"có",
"đặc",
"điểm",
"sinh",
"thái",
"là",
"bắt",
"đầu",
"nở",
"hoa",
"vào",
"những",
"ngày",
"đầu",
"mùa",
"hè",
"mùa",
"hoa",
"phượng",
"kéo",
"dài",
"trong",
"khoảng",
"1",
"tháng",
"từ",
"đầu",
"tháng",
"5",
"đến",
"hết",
"tháng",
"6",
"đúng",
"vào",
"thời",
"điểm",
"bắt",
"đầu",
"mùa",
"du",
"lịch",
"biển",
"của",
"hải",
"phòng",
"và",
"ngày",
"giải",
"phóng",
"thành",
"phố",
"13",
"tháng",
"5",
"dù",
"ngày",
"nay",
"phượng",
"vĩ",
"được",
"trồng",
"khắp",
"mọi",
"nơi",
"tại",
"việt",
"nam",
"nhưng",
"nhắc",
"đến",
"hải",
"phòng",
"người",
"ta",
"vẫn",
"thường",
"gọi",
"bằng",
"cái",
"tên",
"đầy",
"thi",
"vị",
"là",
"thành",
"phố",
"hoa",
"phượng",
"đỏ",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"tên",
"gọi",
"đó",
"có",
"thể",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"một",
"bài",
"hát",
"rất",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"hải",
"phòng",
"bài",
"hát",
"thành"
] |
hai đều bị thống trị bởi liên bang để bảo vệ đảng cộng hòa dân chủ và nghị quyết virginia madison nhấn mạnh rằng ngay cả khi không đồng ý với lý thuyết nhỏ gọn các nghị quyết virginia và bản báo cáo năm 1800 chỉ đơn giản là các cuộc biểu tình mà các bang chắc chắn có quyền sản xuất madison chỉ ra rằng một tuyên bố về tính vi hiến sẽ là một biểu hiện của ý kiến không có lực lượng pháp lý mục đích của một tuyên bố như vậy madison nói là để huy động dư luận madison chỉ ra rằng quyền lực để đưa ra các quyết định hiến pháp ràng buộc vẫn còn ở các tòa án liên bang người ta đã nói rằng nó thuộc về tư pháp của hoa kỳ chứ không phải các cơ quan lập pháp tiểu bang để tuyên bố ý nghĩa của hiến pháp liên bang [t] ông tuyên bố [công dân hoặc cơ quan lập pháp nhà nước] cho dù khẳng định hay phủ nhận tính hợp hiến của các biện pháp của chính phủ liên bang là những ý kiến không kèm theo bất kỳ tác động nào khác ngoài ý kiến của họ bằng sự phản ánh thú vị các giải trình của tư pháp mặt khác được thực hiện có hiệu lực ngay lập tức bằng vũ lực cái trước có thể dẫn đến một sự thay đổi trong biểu hiện lập pháp của ý chí chung có thể thay
|
[
"hai",
"đều",
"bị",
"thống",
"trị",
"bởi",
"liên",
"bang",
"để",
"bảo",
"vệ",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"và",
"nghị",
"quyết",
"virginia",
"madison",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"ngay",
"cả",
"khi",
"không",
"đồng",
"ý",
"với",
"lý",
"thuyết",
"nhỏ",
"gọn",
"các",
"nghị",
"quyết",
"virginia",
"và",
"bản",
"báo",
"cáo",
"năm",
"1800",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"là",
"các",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"mà",
"các",
"bang",
"chắc",
"chắn",
"có",
"quyền",
"sản",
"xuất",
"madison",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"một",
"tuyên",
"bố",
"về",
"tính",
"vi",
"hiến",
"sẽ",
"là",
"một",
"biểu",
"hiện",
"của",
"ý",
"kiến",
"không",
"có",
"lực",
"lượng",
"pháp",
"lý",
"mục",
"đích",
"của",
"một",
"tuyên",
"bố",
"như",
"vậy",
"madison",
"nói",
"là",
"để",
"huy",
"động",
"dư",
"luận",
"madison",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"quyền",
"lực",
"để",
"đưa",
"ra",
"các",
"quyết",
"định",
"hiến",
"pháp",
"ràng",
"buộc",
"vẫn",
"còn",
"ở",
"các",
"tòa",
"án",
"liên",
"bang",
"người",
"ta",
"đã",
"nói",
"rằng",
"nó",
"thuộc",
"về",
"tư",
"pháp",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"chứ",
"không",
"phải",
"các",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"tiểu",
"bang",
"để",
"tuyên",
"bố",
"ý",
"nghĩa",
"của",
"hiến",
"pháp",
"liên",
"bang",
"[t]",
"ông",
"tuyên",
"bố",
"[công",
"dân",
"hoặc",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"nhà",
"nước]",
"cho",
"dù",
"khẳng",
"định",
"hay",
"phủ",
"nhận",
"tính",
"hợp",
"hiến",
"của",
"các",
"biện",
"pháp",
"của",
"chính",
"phủ",
"liên",
"bang",
"là",
"những",
"ý",
"kiến",
"không",
"kèm",
"theo",
"bất",
"kỳ",
"tác",
"động",
"nào",
"khác",
"ngoài",
"ý",
"kiến",
"của",
"họ",
"bằng",
"sự",
"phản",
"ánh",
"thú",
"vị",
"các",
"giải",
"trình",
"của",
"tư",
"pháp",
"mặt",
"khác",
"được",
"thực",
"hiện",
"có",
"hiệu",
"lực",
"ngay",
"lập",
"tức",
"bằng",
"vũ",
"lực",
"cái",
"trước",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"một",
"sự",
"thay",
"đổi",
"trong",
"biểu",
"hiện",
"lập",
"pháp",
"của",
"ý",
"chí",
"chung",
"có",
"thể",
"thay"
] |
fushimi inari-taisha phù hợp với các đền thờ inari điển hình có một cái nhìn cởi mở của đối tượng thần tượng chính một chiếc gương một bức vẽ trong cuốn kitsune japan s fox of mystery romance and humor của kiyoshi nozaki năm 1786 miêu tả ngôi đền nói rằng cửa chính hai tầng của nó được xây dựng bởi toyotomi hideyoshi toàn bộ phần mái lợp của đền mang các màu tông trầm như đen màu rêu và xanh đồng rải rác trong sân là vô số các pho tượng cáo bằng đá được tạc tỉ mỉ nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau fushimi inari-taisha được quản lý bởi dòng họ hata qua nhiều thế hệ ngày nay nhiều gia đình thuộc dòng họ hata vẫn tiếp tục sinh sống gần đền theo truyền thống == đặc điểm == === thần inari-daimyojin === vị thần được thờ phụng tại đền là thần inari-daimyojin thời kỳ đầu nhật cổ thần inari-daimyojin được tôn thờ là vị thần của gạo và rượu sake hai đại diện chủ đạo của cả nền văn hóa lẫn ngành mậu dịch của nước nhật thời xưa việc thờ phụng thần inari-daimyojin lan rộng trên khắp nhật bản trong thời kỳ edo và vào thế kỷ 16 thần inari-daimyojin được xem là vị thần bảo hộ chính thức của các tướng quân shogun các lãnh chúa daimyō cũng như các tầng lớp khác trong xã hội nhật trong vở kịch no nổi tiếng sanzo konaji thần inari-daimyojin đã giúp thợ rèn sanjou munechika rèn nên thanh
|
[
"fushimi",
"inari-taisha",
"phù",
"hợp",
"với",
"các",
"đền",
"thờ",
"inari",
"điển",
"hình",
"có",
"một",
"cái",
"nhìn",
"cởi",
"mở",
"của",
"đối",
"tượng",
"thần",
"tượng",
"chính",
"một",
"chiếc",
"gương",
"một",
"bức",
"vẽ",
"trong",
"cuốn",
"kitsune",
"japan",
"s",
"fox",
"of",
"mystery",
"romance",
"and",
"humor",
"của",
"kiyoshi",
"nozaki",
"năm",
"1786",
"miêu",
"tả",
"ngôi",
"đền",
"nói",
"rằng",
"cửa",
"chính",
"hai",
"tầng",
"của",
"nó",
"được",
"xây",
"dựng",
"bởi",
"toyotomi",
"hideyoshi",
"toàn",
"bộ",
"phần",
"mái",
"lợp",
"của",
"đền",
"mang",
"các",
"màu",
"tông",
"trầm",
"như",
"đen",
"màu",
"rêu",
"và",
"xanh",
"đồng",
"rải",
"rác",
"trong",
"sân",
"là",
"vô",
"số",
"các",
"pho",
"tượng",
"cáo",
"bằng",
"đá",
"được",
"tạc",
"tỉ",
"mỉ",
"nhiều",
"hình",
"dạng",
"và",
"kích",
"cỡ",
"khác",
"nhau",
"fushimi",
"inari-taisha",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"dòng",
"họ",
"hata",
"qua",
"nhiều",
"thế",
"hệ",
"ngày",
"nay",
"nhiều",
"gia",
"đình",
"thuộc",
"dòng",
"họ",
"hata",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"sinh",
"sống",
"gần",
"đền",
"theo",
"truyền",
"thống",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"===",
"thần",
"inari-daimyojin",
"===",
"vị",
"thần",
"được",
"thờ",
"phụng",
"tại",
"đền",
"là",
"thần",
"inari-daimyojin",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"nhật",
"cổ",
"thần",
"inari-daimyojin",
"được",
"tôn",
"thờ",
"là",
"vị",
"thần",
"của",
"gạo",
"và",
"rượu",
"sake",
"hai",
"đại",
"diện",
"chủ",
"đạo",
"của",
"cả",
"nền",
"văn",
"hóa",
"lẫn",
"ngành",
"mậu",
"dịch",
"của",
"nước",
"nhật",
"thời",
"xưa",
"việc",
"thờ",
"phụng",
"thần",
"inari-daimyojin",
"lan",
"rộng",
"trên",
"khắp",
"nhật",
"bản",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"edo",
"và",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"16",
"thần",
"inari-daimyojin",
"được",
"xem",
"là",
"vị",
"thần",
"bảo",
"hộ",
"chính",
"thức",
"của",
"các",
"tướng",
"quân",
"shogun",
"các",
"lãnh",
"chúa",
"daimyō",
"cũng",
"như",
"các",
"tầng",
"lớp",
"khác",
"trong",
"xã",
"hội",
"nhật",
"trong",
"vở",
"kịch",
"no",
"nổi",
"tiếng",
"sanzo",
"konaji",
"thần",
"inari-daimyojin",
"đã",
"giúp",
"thợ",
"rèn",
"sanjou",
"munechika",
"rèn",
"nên",
"thanh"
] |
nó có thể xác định rõ mục tiêu kích cỡ xe tăng trong khoảng 3 240 4 000 mét đối với xa trưởng mẫu t-80u năm 1986 được trang bị hệ thống nhìn toàn cảnh pnk-4s agat-s dành cho xa trưởng có khả năng phát hiện xe tăng trong tầm khoảng 800 mét vào ban ngày và 700 mét vào ban đêm hệ thống pnk-4s được cho là còn vượt trội hơn các hệ thống nhìn toàn cảnh cho xa trưởng tốt nhất trên xe tăng nato vào cuối thập niên 1980 như là peri-r17 trên xe tăng leopard 2 cả hai đều kết nối trực tiếp với máy tính đạn đạo của xe tăng cho phép xa trưởng chiếm quyền điều khiển pháo để thực hiện chức năng hunter-killer tuy nhiên pnk-4s có khả năng nhìn đêm mà peri-r17 không có phải tới năm 1998 thì leopard 2 mới được trang bị hệ thống peri-r17a2 có khả năng nhìn đêm từ năm 2012 các phiên bản t-80 hiện đại hóa dành riêng cho quân đội nga đã thay thế pnk-4s agat-s bằng hệ thống mới hơn là t01-k04dt agat-mdt do hãng krasnogorsky zavod sản xuất nhờ thay thế thiết vị khuếch đại ánh sáng bằng thiết bị ảnh nhiệt mới agat-mdt có tầm phát hiện mục tiêu cỡ xe tăng ở cự ly lên tới 3 500 4 000 mét một tùy chọn cho phép agat-mdt nâng cự ly phát hiện xe tăng lên tới 5 000 mét cũng đã có sẵn === tính cơ động và tốc độ === như đã nói t-80 được
|
[
"nó",
"có",
"thể",
"xác",
"định",
"rõ",
"mục",
"tiêu",
"kích",
"cỡ",
"xe",
"tăng",
"trong",
"khoảng",
"3",
"240",
"4",
"000",
"mét",
"đối",
"với",
"xa",
"trưởng",
"mẫu",
"t-80u",
"năm",
"1986",
"được",
"trang",
"bị",
"hệ",
"thống",
"nhìn",
"toàn",
"cảnh",
"pnk-4s",
"agat-s",
"dành",
"cho",
"xa",
"trưởng",
"có",
"khả",
"năng",
"phát",
"hiện",
"xe",
"tăng",
"trong",
"tầm",
"khoảng",
"800",
"mét",
"vào",
"ban",
"ngày",
"và",
"700",
"mét",
"vào",
"ban",
"đêm",
"hệ",
"thống",
"pnk-4s",
"được",
"cho",
"là",
"còn",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"các",
"hệ",
"thống",
"nhìn",
"toàn",
"cảnh",
"cho",
"xa",
"trưởng",
"tốt",
"nhất",
"trên",
"xe",
"tăng",
"nato",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1980",
"như",
"là",
"peri-r17",
"trên",
"xe",
"tăng",
"leopard",
"2",
"cả",
"hai",
"đều",
"kết",
"nối",
"trực",
"tiếp",
"với",
"máy",
"tính",
"đạn",
"đạo",
"của",
"xe",
"tăng",
"cho",
"phép",
"xa",
"trưởng",
"chiếm",
"quyền",
"điều",
"khiển",
"pháo",
"để",
"thực",
"hiện",
"chức",
"năng",
"hunter-killer",
"tuy",
"nhiên",
"pnk-4s",
"có",
"khả",
"năng",
"nhìn",
"đêm",
"mà",
"peri-r17",
"không",
"có",
"phải",
"tới",
"năm",
"1998",
"thì",
"leopard",
"2",
"mới",
"được",
"trang",
"bị",
"hệ",
"thống",
"peri-r17a2",
"có",
"khả",
"năng",
"nhìn",
"đêm",
"từ",
"năm",
"2012",
"các",
"phiên",
"bản",
"t-80",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"dành",
"riêng",
"cho",
"quân",
"đội",
"nga",
"đã",
"thay",
"thế",
"pnk-4s",
"agat-s",
"bằng",
"hệ",
"thống",
"mới",
"hơn",
"là",
"t01-k04dt",
"agat-mdt",
"do",
"hãng",
"krasnogorsky",
"zavod",
"sản",
"xuất",
"nhờ",
"thay",
"thế",
"thiết",
"vị",
"khuếch",
"đại",
"ánh",
"sáng",
"bằng",
"thiết",
"bị",
"ảnh",
"nhiệt",
"mới",
"agat-mdt",
"có",
"tầm",
"phát",
"hiện",
"mục",
"tiêu",
"cỡ",
"xe",
"tăng",
"ở",
"cự",
"ly",
"lên",
"tới",
"3",
"500",
"4",
"000",
"mét",
"một",
"tùy",
"chọn",
"cho",
"phép",
"agat-mdt",
"nâng",
"cự",
"ly",
"phát",
"hiện",
"xe",
"tăng",
"lên",
"tới",
"5",
"000",
"mét",
"cũng",
"đã",
"có",
"sẵn",
"===",
"tính",
"cơ",
"động",
"và",
"tốc",
"độ",
"===",
"như",
"đã",
"nói",
"t-80",
"được"
] |
canthylidia hyalina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"canthylidia",
"hyalina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
agathia arcuata là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae loài này có ở ấn độ miến điện hải nam malaysia bán đảo borneo sumatra và java == liên kết ngoài == bullet the moths of borneo
|
[
"agathia",
"arcuata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"ấn",
"độ",
"miến",
"điện",
"hải",
"nam",
"malaysia",
"bán",
"đảo",
"borneo",
"sumatra",
"và",
"java",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"moths",
"of",
"borneo"
] |
trang bị == hầu hết võ sĩ giác đấu là tù binh nô lệ hoặc tội phạm nhưng một số cũng là những người tự do thèm khát danh tiếng và của cải các võ sĩ giác đấu đã thoả mãn công chúng về nhu cầu hành động bạo lực hình thức giải trí này không chỉ cho họ cơ hội phô bày vẻ đẹp cơ thể mà còn thể hiện sức mạnh mà các vị hoàng đế cũng phải thèm muốn hoặc nguồn đấu sĩ từ là những nô lệ xung phong tham chiến bởi đôi khi kẻ thắng cuộc sẽ được phóng thích hoặc có khi là những người dân la mã nghèo nàn muốn đánh nhau để kiếm tiền dù vậy cũng có nghiên cứu cho thấy võ sĩ giác đấu cũng có thể được tuyển từ những phụ nữ khi nghiên cứu về các các bộ xương cho thấy nhiều thi thể có một cánh tay khỏe hơn cánh tay còn lại chứng tỏ họ được huấn luyện để sử dụng các vũ khí lớn ngay từ khi còn trẻ họ cũng được miêu tả là sở hữu cơ thể rất cường tráng và cao hơn bình thường tuy nhiên có nghiên cứu một nhóm nhà khoa học của áo đã chứng tỏ đấu sĩ la mã là những kẻ ăn chay mập mạp và tin rằng có thể do nhiều đấu sĩ chiến đấu bằng tay không nên họ phải tích trữ nhiều lớp mỡ để bảo vệ các cơ quan nội tạng
|
[
"trang",
"bị",
"==",
"hầu",
"hết",
"võ",
"sĩ",
"giác",
"đấu",
"là",
"tù",
"binh",
"nô",
"lệ",
"hoặc",
"tội",
"phạm",
"nhưng",
"một",
"số",
"cũng",
"là",
"những",
"người",
"tự",
"do",
"thèm",
"khát",
"danh",
"tiếng",
"và",
"của",
"cải",
"các",
"võ",
"sĩ",
"giác",
"đấu",
"đã",
"thoả",
"mãn",
"công",
"chúng",
"về",
"nhu",
"cầu",
"hành",
"động",
"bạo",
"lực",
"hình",
"thức",
"giải",
"trí",
"này",
"không",
"chỉ",
"cho",
"họ",
"cơ",
"hội",
"phô",
"bày",
"vẻ",
"đẹp",
"cơ",
"thể",
"mà",
"còn",
"thể",
"hiện",
"sức",
"mạnh",
"mà",
"các",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"cũng",
"phải",
"thèm",
"muốn",
"hoặc",
"nguồn",
"đấu",
"sĩ",
"từ",
"là",
"những",
"nô",
"lệ",
"xung",
"phong",
"tham",
"chiến",
"bởi",
"đôi",
"khi",
"kẻ",
"thắng",
"cuộc",
"sẽ",
"được",
"phóng",
"thích",
"hoặc",
"có",
"khi",
"là",
"những",
"người",
"dân",
"la",
"mã",
"nghèo",
"nàn",
"muốn",
"đánh",
"nhau",
"để",
"kiếm",
"tiền",
"dù",
"vậy",
"cũng",
"có",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"thấy",
"võ",
"sĩ",
"giác",
"đấu",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"tuyển",
"từ",
"những",
"phụ",
"nữ",
"khi",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"các",
"các",
"bộ",
"xương",
"cho",
"thấy",
"nhiều",
"thi",
"thể",
"có",
"một",
"cánh",
"tay",
"khỏe",
"hơn",
"cánh",
"tay",
"còn",
"lại",
"chứng",
"tỏ",
"họ",
"được",
"huấn",
"luyện",
"để",
"sử",
"dụng",
"các",
"vũ",
"khí",
"lớn",
"ngay",
"từ",
"khi",
"còn",
"trẻ",
"họ",
"cũng",
"được",
"miêu",
"tả",
"là",
"sở",
"hữu",
"cơ",
"thể",
"rất",
"cường",
"tráng",
"và",
"cao",
"hơn",
"bình",
"thường",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"nghiên",
"cứu",
"một",
"nhóm",
"nhà",
"khoa",
"học",
"của",
"áo",
"đã",
"chứng",
"tỏ",
"đấu",
"sĩ",
"la",
"mã",
"là",
"những",
"kẻ",
"ăn",
"chay",
"mập",
"mạp",
"và",
"tin",
"rằng",
"có",
"thể",
"do",
"nhiều",
"đấu",
"sĩ",
"chiến",
"đấu",
"bằng",
"tay",
"không",
"nên",
"họ",
"phải",
"tích",
"trữ",
"nhiều",
"lớp",
"mỡ",
"để",
"bảo",
"vệ",
"các",
"cơ",
"quan",
"nội",
"tạng"
] |
sphacelodes tenebrosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"sphacelodes",
"tenebrosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nanos neoelectrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"nanos",
"neoelectrinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
hình elip thuôn dài tù màu trắng mờ thùy trên dài 1 3 cm 0 5 inch và rộng 1 5 cm 0 6 inch các thùy dưới ngắn hơn nhị lép thẳng ngắn từ đế rộng màu đỏ nhạt môi 3 thùy các thùy bên mọc thẳng thuôn tròn thùy giữa thuôn dài tù thuôn tròn 6mm 0 25 inch lõm ở giữa dày lên màu vàng tươi với các sọc màu đỏ nhạt ở các thùy bên nhị dài 1 3 cm 0 5 inch chỉ nhị thẳng bao phấn giãn ra với 2 nhánh thẳng cong dài 3mm 0 125 inch tất cả đều màu vàng có đốm đỏ đầu nhụy hình chùy có rãnh ngang hẹp quả nang hình cầu dài 1 3 cm 0 5 inch màu tía sẫm hạt nhiều
|
[
"hình",
"elip",
"thuôn",
"dài",
"tù",
"màu",
"trắng",
"mờ",
"thùy",
"trên",
"dài",
"1",
"3",
"cm",
"0",
"5",
"inch",
"và",
"rộng",
"1",
"5",
"cm",
"0",
"6",
"inch",
"các",
"thùy",
"dưới",
"ngắn",
"hơn",
"nhị",
"lép",
"thẳng",
"ngắn",
"từ",
"đế",
"rộng",
"màu",
"đỏ",
"nhạt",
"môi",
"3",
"thùy",
"các",
"thùy",
"bên",
"mọc",
"thẳng",
"thuôn",
"tròn",
"thùy",
"giữa",
"thuôn",
"dài",
"tù",
"thuôn",
"tròn",
"6mm",
"0",
"25",
"inch",
"lõm",
"ở",
"giữa",
"dày",
"lên",
"màu",
"vàng",
"tươi",
"với",
"các",
"sọc",
"màu",
"đỏ",
"nhạt",
"ở",
"các",
"thùy",
"bên",
"nhị",
"dài",
"1",
"3",
"cm",
"0",
"5",
"inch",
"chỉ",
"nhị",
"thẳng",
"bao",
"phấn",
"giãn",
"ra",
"với",
"2",
"nhánh",
"thẳng",
"cong",
"dài",
"3mm",
"0",
"125",
"inch",
"tất",
"cả",
"đều",
"màu",
"vàng",
"có",
"đốm",
"đỏ",
"đầu",
"nhụy",
"hình",
"chùy",
"có",
"rãnh",
"ngang",
"hẹp",
"quả",
"nang",
"hình",
"cầu",
"dài",
"1",
"3",
"cm",
"0",
"5",
"inch",
"màu",
"tía",
"sẫm",
"hạt",
"nhiều"
] |
sejerø là 1 đảo nhỏ của đan mạch nằm ở vịnh sejerø trong vùng nước kattegat cách bờ phía tây đảo zealand khoảng 5 km đảo dài 11 km chỗ rộng nhất là 1 7 km diện tích 12 36 km² với 403 cư dân trong đó khoảng ½ cư ngụ trong làng lớn nhất của đảo là sejerby về hành chính sejerø thuộc thị xã kalundborg vùng zealand về giao thông có tuyến tàu phà từ havnsø tây bắc đảo zealnad nối gaio thông với đảo == nguồn tham khảo == bullet tageo com vestsjaelland denmark geography population coordinates 2007 webpage tageo-sejero bullet denmark postal codes webpage postnumre-dk bullet tele dk denmark detailed road map webpage tele-dk-danmark == liên kết ngoài == bullet website chính thức tiếng đan mạch bullet sejerø en turistmæssig beskrivelse fra ø-riget bullet deutsche pdf des vestsjællands amt tiếng đức bullet hình ảnh về sejerø
|
[
"sejerø",
"là",
"1",
"đảo",
"nhỏ",
"của",
"đan",
"mạch",
"nằm",
"ở",
"vịnh",
"sejerø",
"trong",
"vùng",
"nước",
"kattegat",
"cách",
"bờ",
"phía",
"tây",
"đảo",
"zealand",
"khoảng",
"5",
"km",
"đảo",
"dài",
"11",
"km",
"chỗ",
"rộng",
"nhất",
"là",
"1",
"7",
"km",
"diện",
"tích",
"12",
"36",
"km²",
"với",
"403",
"cư",
"dân",
"trong",
"đó",
"khoảng",
"½",
"cư",
"ngụ",
"trong",
"làng",
"lớn",
"nhất",
"của",
"đảo",
"là",
"sejerby",
"về",
"hành",
"chính",
"sejerø",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"kalundborg",
"vùng",
"zealand",
"về",
"giao",
"thông",
"có",
"tuyến",
"tàu",
"phà",
"từ",
"havnsø",
"tây",
"bắc",
"đảo",
"zealnad",
"nối",
"gaio",
"thông",
"với",
"đảo",
"==",
"nguồn",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tageo",
"com",
"vestsjaelland",
"denmark",
"geography",
"population",
"coordinates",
"2007",
"webpage",
"tageo-sejero",
"bullet",
"denmark",
"postal",
"codes",
"webpage",
"postnumre-dk",
"bullet",
"tele",
"dk",
"denmark",
"detailed",
"road",
"map",
"webpage",
"tele-dk-danmark",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức",
"tiếng",
"đan",
"mạch",
"bullet",
"sejerø",
"en",
"turistmæssig",
"beskrivelse",
"fra",
"ø-riget",
"bullet",
"deutsche",
"pdf",
"des",
"vestsjællands",
"amt",
"tiếng",
"đức",
"bullet",
"hình",
"ảnh",
"về",
"sejerø"
] |
áp mọi thế lực cát cứ nội loạn trong nước bởi lẽ đó cấm quân luôn được triều đình chú trọng phát triển không chỉ được cung cấp áo giáp binh khí thượng hạng cấm quân còn được hưởng bổng lộc cao hơn các lực lượng khác thậm chí gia quyến cũng được cấp dưỡng chu đáo tạo điều kiện cho quân sĩ chuyên tâm bảo vệ triều đình và tận trung với vua vì vậy chính sách ngụ binh ư nông thường không áp dụng cho cấm quân khiến việc duy trì lực lượng này trở nên tốn kém ngân sách của triều đình có thể nói sự hùng mạnh của cấm quân phụ thuộc sự phồn vinh của triều đình nhà trần theo sử sách ghi chép lại cấm quân của đại việt luôn xăm lên trán 3 chữ thiên tử quân chỉ huy của cấm quân là điện tiền chỉ huy sứ thường do người tôn thất đảm nhiệm cấm quân trên một phương diện nhất định có thể xem như là tư binh của hoàng đế bởi chỉ huy của họ tuyệt đối trung thành với vua vì thế mệnh lệnh điều động của binh bộ không có tác dụng với cấm quân ==== các vệ cấm quân khác ==== năm 1246 trần thái tông đặt ra các vệ tứ thiên tứ thánh tứ thần được hợp thành từ ưu binh của các lộ quân bullet quân các lộ thiên trường long hưng nhập vào quân thiên thuộc thiên cương chương thánh củng thần bullet quân các
|
[
"áp",
"mọi",
"thế",
"lực",
"cát",
"cứ",
"nội",
"loạn",
"trong",
"nước",
"bởi",
"lẽ",
"đó",
"cấm",
"quân",
"luôn",
"được",
"triều",
"đình",
"chú",
"trọng",
"phát",
"triển",
"không",
"chỉ",
"được",
"cung",
"cấp",
"áo",
"giáp",
"binh",
"khí",
"thượng",
"hạng",
"cấm",
"quân",
"còn",
"được",
"hưởng",
"bổng",
"lộc",
"cao",
"hơn",
"các",
"lực",
"lượng",
"khác",
"thậm",
"chí",
"gia",
"quyến",
"cũng",
"được",
"cấp",
"dưỡng",
"chu",
"đáo",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"quân",
"sĩ",
"chuyên",
"tâm",
"bảo",
"vệ",
"triều",
"đình",
"và",
"tận",
"trung",
"với",
"vua",
"vì",
"vậy",
"chính",
"sách",
"ngụ",
"binh",
"ư",
"nông",
"thường",
"không",
"áp",
"dụng",
"cho",
"cấm",
"quân",
"khiến",
"việc",
"duy",
"trì",
"lực",
"lượng",
"này",
"trở",
"nên",
"tốn",
"kém",
"ngân",
"sách",
"của",
"triều",
"đình",
"có",
"thể",
"nói",
"sự",
"hùng",
"mạnh",
"của",
"cấm",
"quân",
"phụ",
"thuộc",
"sự",
"phồn",
"vinh",
"của",
"triều",
"đình",
"nhà",
"trần",
"theo",
"sử",
"sách",
"ghi",
"chép",
"lại",
"cấm",
"quân",
"của",
"đại",
"việt",
"luôn",
"xăm",
"lên",
"trán",
"3",
"chữ",
"thiên",
"tử",
"quân",
"chỉ",
"huy",
"của",
"cấm",
"quân",
"là",
"điện",
"tiền",
"chỉ",
"huy",
"sứ",
"thường",
"do",
"người",
"tôn",
"thất",
"đảm",
"nhiệm",
"cấm",
"quân",
"trên",
"một",
"phương",
"diện",
"nhất",
"định",
"có",
"thể",
"xem",
"như",
"là",
"tư",
"binh",
"của",
"hoàng",
"đế",
"bởi",
"chỉ",
"huy",
"của",
"họ",
"tuyệt",
"đối",
"trung",
"thành",
"với",
"vua",
"vì",
"thế",
"mệnh",
"lệnh",
"điều",
"động",
"của",
"binh",
"bộ",
"không",
"có",
"tác",
"dụng",
"với",
"cấm",
"quân",
"====",
"các",
"vệ",
"cấm",
"quân",
"khác",
"====",
"năm",
"1246",
"trần",
"thái",
"tông",
"đặt",
"ra",
"các",
"vệ",
"tứ",
"thiên",
"tứ",
"thánh",
"tứ",
"thần",
"được",
"hợp",
"thành",
"từ",
"ưu",
"binh",
"của",
"các",
"lộ",
"quân",
"bullet",
"quân",
"các",
"lộ",
"thiên",
"trường",
"long",
"hưng",
"nhập",
"vào",
"quân",
"thiên",
"thuộc",
"thiên",
"cương",
"chương",
"thánh",
"củng",
"thần",
"bullet",
"quân",
"các"
] |
priscula ulai là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở venezuela
|
[
"priscula",
"ulai",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"venezuela"
] |
dicepolia marginescriptalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"dicepolia",
"marginescriptalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
stylogyne lhotzkyana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được a dc mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
|
[
"stylogyne",
"lhotzkyana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"mez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
ebrechtella sufflava là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi ebrechtella ebrechtella sufflava được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1885
|
[
"ebrechtella",
"sufflava",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ebrechtella",
"ebrechtella",
"sufflava",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1885"
] |
và chung kết liên khu vực đội chủ nhà được xác định trên cơ sở luân lưu với đội chủ nhà là đội thắng trong trận chung kết khu vực tây á như trong trường hợp các năm lẻ quy định 9 1 2
|
[
"và",
"chung",
"kết",
"liên",
"khu",
"vực",
"đội",
"chủ",
"nhà",
"được",
"xác",
"định",
"trên",
"cơ",
"sở",
"luân",
"lưu",
"với",
"đội",
"chủ",
"nhà",
"là",
"đội",
"thắng",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"khu",
"vực",
"tây",
"á",
"như",
"trong",
"trường",
"hợp",
"các",
"năm",
"lẻ",
"quy",
"định",
"9",
"1",
"2"
] |
định trung vĩnh yên định trung là một xã thuộc thành phố vĩnh yên tỉnh vĩnh phúc việt nam == địa lý == xã định trung nằm ở phía tây bắc thành phố vĩnh yên có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường khai quang và phường liên bảo bullet phía tây giáp huyện tam dương và phường đồng tâm bullet phía nam giáp phường đồng tâm và phường tích sơn bullet phía bắc giáp huyện tam dương xã định trung có diện tích 7 44 km² dân số năm 2019 là 12 589 người mật độ dân số đạt 1 692 người km² trên địa bàn xã có khu di tích chùa hà tiên và văn miếu == hành chính == xã định trung được chia thành 12 thôn chám chùa chùa hà dẫu đậu gẩy cầu bút gia viễn gò nọi tấm trung thành vẽn vèo
|
[
"định",
"trung",
"vĩnh",
"yên",
"định",
"trung",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"vĩnh",
"yên",
"tỉnh",
"vĩnh",
"phúc",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"định",
"trung",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"thành",
"phố",
"vĩnh",
"yên",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"phường",
"khai",
"quang",
"và",
"phường",
"liên",
"bảo",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"huyện",
"tam",
"dương",
"và",
"phường",
"đồng",
"tâm",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"phường",
"đồng",
"tâm",
"và",
"phường",
"tích",
"sơn",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"tam",
"dương",
"xã",
"định",
"trung",
"có",
"diện",
"tích",
"7",
"44",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"12",
"589",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"1",
"692",
"người",
"km²",
"trên",
"địa",
"bàn",
"xã",
"có",
"khu",
"di",
"tích",
"chùa",
"hà",
"tiên",
"và",
"văn",
"miếu",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"định",
"trung",
"được",
"chia",
"thành",
"12",
"thôn",
"chám",
"chùa",
"chùa",
"hà",
"dẫu",
"đậu",
"gẩy",
"cầu",
"bút",
"gia",
"viễn",
"gò",
"nọi",
"tấm",
"trung",
"thành",
"vẽn",
"vèo"
] |
kannatha mulbagal kannatha là một làng thuộc tehsil mulbagal huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"kannatha",
"mulbagal",
"kannatha",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"mulbagal",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
polybotrya gaudichaudiana là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"polybotrya",
"gaudichaudiana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
chứa 68 [[mét khối|m³]] của nó với một hiệu quả lưu trữ hàng năm khoảng 99% các hệ thống pv không nối lưới có truyền thống sử dụng [[pin sạc được]] để lưu trữ điện dư thừa với các hệ thống nối lưới điện dư thừa có thể được gửi đến [[hệ thống lưới điện|lưới]] truyền tải trong khi điện lưới tiêu chuẩn có thể được sử dụng để đáp ứng thiếu hụt các chương trình [[đo đếm điện trong mạng]] cung cấp cho hộ gia đình một tín dụng cho bất kỳ điện năng nào mà họ cung cấp cho lưới điện điều này thường được xử lý một cách hợp pháp bằng cách lăn trở lại đồng hồ đếm điện bất cứ khi nào ngôi nhà sản xuất điện nhiều hơn so với tiêu thụ nếu việc sử dụng điện lưới là dưới số không công ty tiện ích được yêu cầu phải trả tiền cho thêm theo tỷ lệ tương tự như họ tính phí người tiêu dùng phương pháp tiếp cận pháp lý khác liên quan đến việc sử dụng hai đồng hồ đếm điện để đếm điện tiêu thụ so với điện được sản xuất điều này ít phổ biến hơn do chi phí lắp đặt tăng lên của đồng hồ thứ hai [[thuỷ điện tích năng|thủy điện tích năng]] lưu trữ năng lượng trong các hình thức của nước bơm khi năng lượng có sẵn từ một hồ chứa độ cao thấp lên độ cao cao hơn năng lượng bị thu hồi
|
[
"chứa",
"68",
"[[mét",
"khối|m³]]",
"của",
"nó",
"với",
"một",
"hiệu",
"quả",
"lưu",
"trữ",
"hàng",
"năm",
"khoảng",
"99%",
"các",
"hệ",
"thống",
"pv",
"không",
"nối",
"lưới",
"có",
"truyền",
"thống",
"sử",
"dụng",
"[[pin",
"sạc",
"được]]",
"để",
"lưu",
"trữ",
"điện",
"dư",
"thừa",
"với",
"các",
"hệ",
"thống",
"nối",
"lưới",
"điện",
"dư",
"thừa",
"có",
"thể",
"được",
"gửi",
"đến",
"[[hệ",
"thống",
"lưới",
"điện|lưới]]",
"truyền",
"tải",
"trong",
"khi",
"điện",
"lưới",
"tiêu",
"chuẩn",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"đáp",
"ứng",
"thiếu",
"hụt",
"các",
"chương",
"trình",
"[[đo",
"đếm",
"điện",
"trong",
"mạng]]",
"cung",
"cấp",
"cho",
"hộ",
"gia",
"đình",
"một",
"tín",
"dụng",
"cho",
"bất",
"kỳ",
"điện",
"năng",
"nào",
"mà",
"họ",
"cung",
"cấp",
"cho",
"lưới",
"điện",
"điều",
"này",
"thường",
"được",
"xử",
"lý",
"một",
"cách",
"hợp",
"pháp",
"bằng",
"cách",
"lăn",
"trở",
"lại",
"đồng",
"hồ",
"đếm",
"điện",
"bất",
"cứ",
"khi",
"nào",
"ngôi",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"điện",
"nhiều",
"hơn",
"so",
"với",
"tiêu",
"thụ",
"nếu",
"việc",
"sử",
"dụng",
"điện",
"lưới",
"là",
"dưới",
"số",
"không",
"công",
"ty",
"tiện",
"ích",
"được",
"yêu",
"cầu",
"phải",
"trả",
"tiền",
"cho",
"thêm",
"theo",
"tỷ",
"lệ",
"tương",
"tự",
"như",
"họ",
"tính",
"phí",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"phương",
"pháp",
"tiếp",
"cận",
"pháp",
"lý",
"khác",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"sử",
"dụng",
"hai",
"đồng",
"hồ",
"đếm",
"điện",
"để",
"đếm",
"điện",
"tiêu",
"thụ",
"so",
"với",
"điện",
"được",
"sản",
"xuất",
"điều",
"này",
"ít",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"do",
"chi",
"phí",
"lắp",
"đặt",
"tăng",
"lên",
"của",
"đồng",
"hồ",
"thứ",
"hai",
"[[thuỷ",
"điện",
"tích",
"năng|thủy",
"điện",
"tích",
"năng]]",
"lưu",
"trữ",
"năng",
"lượng",
"trong",
"các",
"hình",
"thức",
"của",
"nước",
"bơm",
"khi",
"năng",
"lượng",
"có",
"sẵn",
"từ",
"một",
"hồ",
"chứa",
"độ",
"cao",
"thấp",
"lên",
"độ",
"cao",
"cao",
"hơn",
"năng",
"lượng",
"bị",
"thu",
"hồi"
] |
clermontia oblongifolia là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được gaudich mô tả khoa học đầu tiên năm 1829
|
[
"clermontia",
"oblongifolia",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"gaudich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1829"
] |
mắt trong một tuần nồng độ trong huyết thanh lên tới trung bình 150 pg ml với nhiều bệnh nhân còn lại dưới ngưỡng phát hiện là 80 pg ml thời gian bán hủy từ lưu thông được ước tính từ một đến hai giờ chất chủ yếu trên 80% được bài tiết qua phân
|
[
"mắt",
"trong",
"một",
"tuần",
"nồng",
"độ",
"trong",
"huyết",
"thanh",
"lên",
"tới",
"trung",
"bình",
"150",
"pg",
"ml",
"với",
"nhiều",
"bệnh",
"nhân",
"còn",
"lại",
"dưới",
"ngưỡng",
"phát",
"hiện",
"là",
"80",
"pg",
"ml",
"thời",
"gian",
"bán",
"hủy",
"từ",
"lưu",
"thông",
"được",
"ước",
"tính",
"từ",
"một",
"đến",
"hai",
"giờ",
"chất",
"chủ",
"yếu",
"trên",
"80%",
"được",
"bài",
"tiết",
"qua",
"phân"
] |
psilomorpha pulchra là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"psilomorpha",
"pulchra",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
shore line và ở seattle washington – các tuyến đường sắt hạng nhẹ sound transit ở slovakia có 2 tuyến đường sắt khổ hẹp ở high tatras một trong số đó là tuyến đường sắt có răng để leo dốc ở hà lan được sử dụng trên tuyến đường sắt chính song hành với hệ thống 25 kv trên tuyến hsl-zuid và betuwelijn ngoài ra có hệ thống 3000 v ở phía nam ở maastricht ở bồ đào nha được sử dụng trên tuyến cascais và ở đan mạch trên tuyến đường sắt ngầm s-train điện một chiều 1650 v ở anh điện một chiều 1 500 v dc được sử dụng từ năm 1954 cho tuyến woodhead trans-pennine nay đã dừng hoạt động hệ thống này sử dụng phanh tái sinh cho phép chuyển đổi năng lượng giữa việc lên và đổ dốc trong các đường hầm hệ thống tương tự cũng được sử dụng cho việc điện khí hóa đường sắt ở đông london và manchester ngày nay đã chuyển sang điện xoay chiều 25 kv hệ thống hiện tại giờ chỉ còn được sử dụng cho hệ thống tyne and wear metro ở ấn độ điện một chiều 1 500 v lần đầu tiên được áp dụng vào điện khí hóa đường sắt năm 1925 ở khu vực mumbai giữa các năm 2012-2016 hệ thống điện khí hóa được chuyển đổi thành cái mà sau này được áp dụng thống nhất toàn quốc điện một chiều 3 kv được sử dụng tại bỉ italy tây ban
|
[
"shore",
"line",
"và",
"ở",
"seattle",
"washington",
"–",
"các",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"hạng",
"nhẹ",
"sound",
"transit",
"ở",
"slovakia",
"có",
"2",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"khổ",
"hẹp",
"ở",
"high",
"tatras",
"một",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"có",
"răng",
"để",
"leo",
"dốc",
"ở",
"hà",
"lan",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"chính",
"song",
"hành",
"với",
"hệ",
"thống",
"25",
"kv",
"trên",
"tuyến",
"hsl-zuid",
"và",
"betuwelijn",
"ngoài",
"ra",
"có",
"hệ",
"thống",
"3000",
"v",
"ở",
"phía",
"nam",
"ở",
"maastricht",
"ở",
"bồ",
"đào",
"nha",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"tuyến",
"cascais",
"và",
"ở",
"đan",
"mạch",
"trên",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"ngầm",
"s-train",
"điện",
"một",
"chiều",
"1650",
"v",
"ở",
"anh",
"điện",
"một",
"chiều",
"1",
"500",
"v",
"dc",
"được",
"sử",
"dụng",
"từ",
"năm",
"1954",
"cho",
"tuyến",
"woodhead",
"trans-pennine",
"nay",
"đã",
"dừng",
"hoạt",
"động",
"hệ",
"thống",
"này",
"sử",
"dụng",
"phanh",
"tái",
"sinh",
"cho",
"phép",
"chuyển",
"đổi",
"năng",
"lượng",
"giữa",
"việc",
"lên",
"và",
"đổ",
"dốc",
"trong",
"các",
"đường",
"hầm",
"hệ",
"thống",
"tương",
"tự",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"việc",
"điện",
"khí",
"hóa",
"đường",
"sắt",
"ở",
"đông",
"london",
"và",
"manchester",
"ngày",
"nay",
"đã",
"chuyển",
"sang",
"điện",
"xoay",
"chiều",
"25",
"kv",
"hệ",
"thống",
"hiện",
"tại",
"giờ",
"chỉ",
"còn",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"hệ",
"thống",
"tyne",
"and",
"wear",
"metro",
"ở",
"ấn",
"độ",
"điện",
"một",
"chiều",
"1",
"500",
"v",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"áp",
"dụng",
"vào",
"điện",
"khí",
"hóa",
"đường",
"sắt",
"năm",
"1925",
"ở",
"khu",
"vực",
"mumbai",
"giữa",
"các",
"năm",
"2012-2016",
"hệ",
"thống",
"điện",
"khí",
"hóa",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"cái",
"mà",
"sau",
"này",
"được",
"áp",
"dụng",
"thống",
"nhất",
"toàn",
"quốc",
"điện",
"một",
"chiều",
"3",
"kv",
"được",
"sử",
"dụng",
"tại",
"bỉ",
"italy",
"tây",
"ban"
] |
thư gồm 5 người năm 1930 ông được bầu làm bí thư thứ nhất hội đồng trung ương các công đoàn liên xô 7 1930 3 1944 vào ngày 12 tháng 12 năm 1937 ông được bầu vào xô viết tối cao liên xô với tư cách là đại biểu cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết tự trị komi với tư cách là đại biểu xô viết tối cao liên xô 1938-1966 ông tham gia tổ chức cơ quan lập pháp mới của liên xô và được bầu làm chủ tịch xô viết quốc gia 12 1 1938 10 2 1946 sau đại hội đảng lần thứ xviii ông được bầu làm ủy viên bộ chính trị trung ương đảng 22 tháng 3 năm 1939 5 tháng 10 năm 1952 trong chiến tranh vệ quốc vĩ đại ông là phó chủ tịch sau đó là chủ tịch hội đồng sơ tán ông chịu trách nhiệm về việc sơ tán các ngành công nghiệp của liên xô đến các khu vực phía đông của liên xô ông là chủ tịch ủy ban đặc biệt xác minh và điều tra tội ác quân xâm lược phát xít đức 2 tháng 11 năm 1942 9 tháng 6 năm 1951 ông đã khởi xướng việc thành lập ủy ban công đoàn anh-xô nhiệm vụ chính là đoàn kết những nỗ lực của công đoàn hai nước để đánh bại đức tham gia vào việc chuẩn bị cho hội nghị đặt nền móng cho liên hiệp công đoàn thế giới sau này năm 1944
|
[
"thư",
"gồm",
"5",
"người",
"năm",
"1930",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"bí",
"thư",
"thứ",
"nhất",
"hội",
"đồng",
"trung",
"ương",
"các",
"công",
"đoàn",
"liên",
"xô",
"7",
"1930",
"3",
"1944",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"1937",
"ông",
"được",
"bầu",
"vào",
"xô",
"viết",
"tối",
"cao",
"liên",
"xô",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"đại",
"biểu",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"xô",
"viết",
"tự",
"trị",
"komi",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"đại",
"biểu",
"xô",
"viết",
"tối",
"cao",
"liên",
"xô",
"1938-1966",
"ông",
"tham",
"gia",
"tổ",
"chức",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"mới",
"của",
"liên",
"xô",
"và",
"được",
"bầu",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"xô",
"viết",
"quốc",
"gia",
"12",
"1",
"1938",
"10",
"2",
"1946",
"sau",
"đại",
"hội",
"đảng",
"lần",
"thứ",
"xviii",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"trung",
"ương",
"đảng",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"1939",
"5",
"tháng",
"10",
"năm",
"1952",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"vệ",
"quốc",
"vĩ",
"đại",
"ông",
"là",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"sau",
"đó",
"là",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"sơ",
"tán",
"ông",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"việc",
"sơ",
"tán",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"của",
"liên",
"xô",
"đến",
"các",
"khu",
"vực",
"phía",
"đông",
"của",
"liên",
"xô",
"ông",
"là",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"đặc",
"biệt",
"xác",
"minh",
"và",
"điều",
"tra",
"tội",
"ác",
"quân",
"xâm",
"lược",
"phát",
"xít",
"đức",
"2",
"tháng",
"11",
"năm",
"1942",
"9",
"tháng",
"6",
"năm",
"1951",
"ông",
"đã",
"khởi",
"xướng",
"việc",
"thành",
"lập",
"ủy",
"ban",
"công",
"đoàn",
"anh-xô",
"nhiệm",
"vụ",
"chính",
"là",
"đoàn",
"kết",
"những",
"nỗ",
"lực",
"của",
"công",
"đoàn",
"hai",
"nước",
"để",
"đánh",
"bại",
"đức",
"tham",
"gia",
"vào",
"việc",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"hội",
"nghị",
"đặt",
"nền",
"móng",
"cho",
"liên",
"hiệp",
"công",
"đoàn",
"thế",
"giới",
"sau",
"này",
"năm",
"1944"
] |
mesochorus hispidus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"mesochorus",
"hispidus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
syzygium emirnense là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được baker labat schatz mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
|
[
"syzygium",
"emirnense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"labat",
"schatz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
verbesina standleyi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được steyerm d l nash miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
|
[
"verbesina",
"standleyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"d",
"l",
"nash",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
Bồ Đào Nha là quốc gia phát triển và có thu nhập cao, GDP bình quân đầu người vào năm 2014 đạt 78% mức trung bình của Liên minh châu Âu – tăng so với 76% vào năm 2012.. Đến cuối năm 2016, GDP PPP bình quân của Bồ Đào Nha là hơn 30 nghìn USD. Tiền tệ của Bồ Đào Nha là euro (€), nó thay thế escudo Bồ Đào Nha, và đây là một trong các quốc gia thành viên ban đầu của khu vực đồng euro. Ngân hàng trung ương của Bồ Đào Nha là Banco de Portugal, một bộ phận tích hợp của Hệ thống Ngân hàng Trung ương châu Âu. Hầu hết các ngành công nghiệp, thể chế kinh doanh và tài chính tập trung tại các vùng đô thị Lisboa và Porto, còn các tỉnh Setúbal, Aveiro, Braga, Coimbra và Leiria cũng là các trung tâm kinh tế lớn. Đại đa số mậu dịch quốc tế của Bồ Đào Nha là với Liên minh châu Âu, các đối tác mậu dịch quan trọng khác là Bắc Mỹ, các quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha tại châu Phi, Bắc Phi và Mercosul.
|
[
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"là",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
"và",
"có",
"thu",
"nhập",
"cao,",
"GDP",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"vào",
"năm",
"2014",
"đạt",
"78%",
"mức",
"trung",
"bình",
"của",
"Liên",
"minh",
"châu",
"Âu",
"–",
"tăng",
"so",
"với",
"76%",
"vào",
"năm",
"2012..",
"Đến",
"cuối",
"năm",
"2016,",
"GDP",
"PPP",
"bình",
"quân",
"của",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"là",
"hơn",
"30",
"nghìn",
"USD.",
"Tiền",
"tệ",
"của",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"là",
"euro",
"(€),",
"nó",
"thay",
"thế",
"escudo",
"Bồ",
"Đào",
"Nha,",
"và",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"ban",
"đầu",
"của",
"khu",
"vực",
"đồng",
"euro.",
"Ngân",
"hàng",
"trung",
"ương",
"của",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"là",
"Banco",
"de",
"Portugal,",
"một",
"bộ",
"phận",
"tích",
"hợp",
"của",
"Hệ",
"thống",
"Ngân",
"hàng",
"Trung",
"ương",
"châu",
"Âu.",
"Hầu",
"hết",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp,",
"thể",
"chế",
"kinh",
"doanh",
"và",
"tài",
"chính",
"tập",
"trung",
"tại",
"các",
"vùng",
"đô",
"thị",
"Lisboa",
"và",
"Porto,",
"còn",
"các",
"tỉnh",
"Setúbal,",
"Aveiro,",
"Braga,",
"Coimbra",
"và",
"Leiria",
"cũng",
"là",
"các",
"trung",
"tâm",
"kinh",
"tế",
"lớn.",
"Đại",
"đa",
"số",
"mậu",
"dịch",
"quốc",
"tế",
"của",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"là",
"với",
"Liên",
"minh",
"châu",
"Âu,",
"các",
"đối",
"tác",
"mậu",
"dịch",
"quan",
"trọng",
"khác",
"là",
"Bắc",
"Mỹ,",
"các",
"quốc",
"gia",
"nói",
"tiếng",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"tại",
"châu",
"Phi,",
"Bắc",
"Phi",
"và",
"Mercosul."
] |
metellina segmentata một loài nhện trong họ tetragnathidae phân bố palaearctic nó cũng đã được du nhập đến canada con trưởng thành lớn có thể được tìm thấy từ tháng tám-tháng mười những con nhện thích môi trường sống mở cạnh của gỗ hoặc vườn và thuộc loài nhện thường thấy nhất trong các loài nhện dệt quả cầu mạng nhện hầu hết được xây dựng trên mặt đất thấp nhện nằm ở trung tâm trong ngày hầu hết thời gian đôi khi chúng trốn ở cạnh con mồi
|
[
"metellina",
"segmentata",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"phân",
"bố",
"palaearctic",
"nó",
"cũng",
"đã",
"được",
"du",
"nhập",
"đến",
"canada",
"con",
"trưởng",
"thành",
"lớn",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"từ",
"tháng",
"tám-tháng",
"mười",
"những",
"con",
"nhện",
"thích",
"môi",
"trường",
"sống",
"mở",
"cạnh",
"của",
"gỗ",
"hoặc",
"vườn",
"và",
"thuộc",
"loài",
"nhện",
"thường",
"thấy",
"nhất",
"trong",
"các",
"loài",
"nhện",
"dệt",
"quả",
"cầu",
"mạng",
"nhện",
"hầu",
"hết",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"mặt",
"đất",
"thấp",
"nhện",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"trong",
"ngày",
"hầu",
"hết",
"thời",
"gian",
"đôi",
"khi",
"chúng",
"trốn",
"ở",
"cạnh",
"con",
"mồi"
] |
nhà sản xuất của năm
|
[
"nhà",
"sản",
"xuất",
"của",
"năm"
] |
euceros coxalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"euceros",
"coxalis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
amastus melanoproctis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"amastus",
"melanoproctis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
viện thống kê quốc gia rwanda bà cũng được ghi nhận là người dẫn đầu các nỗ lực thiết lập khung pháp lý và hướng dẫn chính sách cho tài chính vi mô ở rwanda == những ý kiến khác == bà là thành viên của mạng lưới các nhà lãnh đạo châu phi một thành viên của mạng lưới lãnh đạo toàn cầu aspen agln một thành viên của sáng kiến lãnh đạo châu phi ali đông phi và là thành viên của trường chính phủ john f kennedy quản lý tài chính bà đã từng là chủ tịch của hội đồng quản trị của viện thống kê quốc gia rwanda kể từ năm 2012 == gia đình == tiến sĩ monique nsanzabaganwa là một người mẹ có ba con và có hai con trai và một con gái == xem thêm == bullet nội các rwanda bullet quốc hội rwanda bullet john rwangombwa bullet aishah ahmad == liên kết ngoài == bullet trang web của ngân hàng quốc gia rwanda
|
[
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"rwanda",
"bà",
"cũng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"người",
"dẫn",
"đầu",
"các",
"nỗ",
"lực",
"thiết",
"lập",
"khung",
"pháp",
"lý",
"và",
"hướng",
"dẫn",
"chính",
"sách",
"cho",
"tài",
"chính",
"vi",
"mô",
"ở",
"rwanda",
"==",
"những",
"ý",
"kiến",
"khác",
"==",
"bà",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"mạng",
"lưới",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"châu",
"phi",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"mạng",
"lưới",
"lãnh",
"đạo",
"toàn",
"cầu",
"aspen",
"agln",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"sáng",
"kiến",
"lãnh",
"đạo",
"châu",
"phi",
"ali",
"đông",
"phi",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"trường",
"chính",
"phủ",
"john",
"f",
"kennedy",
"quản",
"lý",
"tài",
"chính",
"bà",
"đã",
"từng",
"là",
"chủ",
"tịch",
"của",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"rwanda",
"kể",
"từ",
"năm",
"2012",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"tiến",
"sĩ",
"monique",
"nsanzabaganwa",
"là",
"một",
"người",
"mẹ",
"có",
"ba",
"con",
"và",
"có",
"hai",
"con",
"trai",
"và",
"một",
"con",
"gái",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nội",
"các",
"rwanda",
"bullet",
"quốc",
"hội",
"rwanda",
"bullet",
"john",
"rwangombwa",
"bullet",
"aishah",
"ahmad",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"của",
"ngân",
"hàng",
"quốc",
"gia",
"rwanda"
] |
melanempis eremnochlora là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được brooks pauly mô tả khoa học năm 2001
|
[
"melanempis",
"eremnochlora",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"brooks",
"pauly",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
andonectes trujillo là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được garcía miêu tả khoa học năm 2002
|
[
"andonectes",
"trujillo",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"garcía",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
camellia lungyaiensis là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được hu tuyama mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"camellia",
"lungyaiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"theaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hu",
"tuyama",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
phaeochrous intermedius là một loài bọ cánh cứng trong họ hybosoridae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1928
|
[
"phaeochrous",
"intermedius",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"hybosoridae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
sutherlandia humilis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e phillips r a dyer miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"sutherlandia",
"humilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"phillips",
"r",
"a",
"dyer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
selaginella atirrensis là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
|
[
"selaginella",
"atirrensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"selaginellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
phim này bullet sau khi louis de funès đã trở nên nổi tiếng một số bộ phim có sự góp mặt của ông đã được phát hành lại với một cái tên mới tháng 1 năm 1969 bộ phim le gentleman d epsom 1962 của đạo diễn gilles grangier được công chiếu với tựa đề les grands seigneurs bộ phim certains l aiment froide 1959 của jean bastia thì mang cái tên mới les râleurs font leur beurre bullet trong cả sự nghiệp của mình louis de funès chỉ đóng cảnh hôn môi một lần duy nhất đó là nụ hôn với nữ diễn viên lino noro trong bộ phim dortoir des grandes 1953 của đạo diễn henri decoin == giải thưởng và đánh giá == giống như các diễn viên hài nổi tiếng khác louis de funès không phải là diễn viên giành được nhiều giải thưởng điện ảnh vốn thường chỉ dành cho các diễn viên phim chính kịch giải thưởng điện ảnh lớn nhất mà de funès được nhận có lẽ là giải césar danh dự césar d honneur năm 1980 cho sự nghiệp cống hiến bên cạnh đó ông cũng được trao huân chương bắc đẩu bội tinh légion d honneur năm 1973 một con tem có in hình louis de funès đã được bưu điện pháp la poste phát hành năm 1998 trong loạt tem kỉ niệm các ngôi sao điện ảnh của nước này trong bảng xếp hạng 100 người pháp vĩ đại nhất mọi thời 100 plus grands français de tous les temps được đài truyền hình france
|
[
"phim",
"này",
"bullet",
"sau",
"khi",
"louis",
"de",
"funès",
"đã",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"một",
"số",
"bộ",
"phim",
"có",
"sự",
"góp",
"mặt",
"của",
"ông",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"lại",
"với",
"một",
"cái",
"tên",
"mới",
"tháng",
"1",
"năm",
"1969",
"bộ",
"phim",
"le",
"gentleman",
"d",
"epsom",
"1962",
"của",
"đạo",
"diễn",
"gilles",
"grangier",
"được",
"công",
"chiếu",
"với",
"tựa",
"đề",
"les",
"grands",
"seigneurs",
"bộ",
"phim",
"certains",
"l",
"aiment",
"froide",
"1959",
"của",
"jean",
"bastia",
"thì",
"mang",
"cái",
"tên",
"mới",
"les",
"râleurs",
"font",
"leur",
"beurre",
"bullet",
"trong",
"cả",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"louis",
"de",
"funès",
"chỉ",
"đóng",
"cảnh",
"hôn",
"môi",
"một",
"lần",
"duy",
"nhất",
"đó",
"là",
"nụ",
"hôn",
"với",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"lino",
"noro",
"trong",
"bộ",
"phim",
"dortoir",
"des",
"grandes",
"1953",
"của",
"đạo",
"diễn",
"henri",
"decoin",
"==",
"giải",
"thưởng",
"và",
"đánh",
"giá",
"==",
"giống",
"như",
"các",
"diễn",
"viên",
"hài",
"nổi",
"tiếng",
"khác",
"louis",
"de",
"funès",
"không",
"phải",
"là",
"diễn",
"viên",
"giành",
"được",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"điện",
"ảnh",
"vốn",
"thường",
"chỉ",
"dành",
"cho",
"các",
"diễn",
"viên",
"phim",
"chính",
"kịch",
"giải",
"thưởng",
"điện",
"ảnh",
"lớn",
"nhất",
"mà",
"de",
"funès",
"được",
"nhận",
"có",
"lẽ",
"là",
"giải",
"césar",
"danh",
"dự",
"césar",
"d",
"honneur",
"năm",
"1980",
"cho",
"sự",
"nghiệp",
"cống",
"hiến",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"ông",
"cũng",
"được",
"trao",
"huân",
"chương",
"bắc",
"đẩu",
"bội",
"tinh",
"légion",
"d",
"honneur",
"năm",
"1973",
"một",
"con",
"tem",
"có",
"in",
"hình",
"louis",
"de",
"funès",
"đã",
"được",
"bưu",
"điện",
"pháp",
"la",
"poste",
"phát",
"hành",
"năm",
"1998",
"trong",
"loạt",
"tem",
"kỉ",
"niệm",
"các",
"ngôi",
"sao",
"điện",
"ảnh",
"của",
"nước",
"này",
"trong",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"100",
"người",
"pháp",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"100",
"plus",
"grands",
"français",
"de",
"tous",
"les",
"temps",
"được",
"đài",
"truyền",
"hình",
"france"
] |
biệt rõ nhờ đặc điểm ngoại hình đến thời điểm này gà trống mái sẽ nuôi nhốt riêng để đảm bảo chế độ ăn khác nhau phải dựa vào đặc tính của từng giống gà để theo dõi tốc độ sinh trưởng và cho chế độ ăn phù hợp với gà thịt thời gian nuôi từ 3 3 5 tháng có thể cho ăn vỗ béo khi vào giai đoạn thu hoạch nhưng đối với gà đẻ thì từ tuần 11 20 phải hạn chế cho ăn thường chỉ 50 70g ngày hiện gà lạc thủy nhân nuôi bảo tồn ở trung tâm phát triển tốt chất lượng đảm bảo có thể chuyển giao giống đi nhiều tỉnh thành để phát triển nhìn chung thời gian nuôi gà thịt khoảng 4 4 5 tháng tỷ lệ sống khoảng 90 93% tỷ lệ tiêu tốn khoảng 3 3 kg thức ăn cho 1 kg tăng trọng nuôi lấy thịt trong 15 tuần đạt gà mái 1700g và gà trống 2000g với ttta kg tăng khối lượng cơ thể là 3 3 kg gà lạc thủy mọc lông sớm và nhanh nên có khả năng thích nghi và chống chịu thời tiết tốt thích hợp nuôi cả bốn mùa trong năm có thể chăn nuôi theo phương thức nuôi nhốt bán chăn thả thích hợp với quy mô hộ gia đình trang trại và bán trang trại
|
[
"biệt",
"rõ",
"nhờ",
"đặc",
"điểm",
"ngoại",
"hình",
"đến",
"thời",
"điểm",
"này",
"gà",
"trống",
"mái",
"sẽ",
"nuôi",
"nhốt",
"riêng",
"để",
"đảm",
"bảo",
"chế",
"độ",
"ăn",
"khác",
"nhau",
"phải",
"dựa",
"vào",
"đặc",
"tính",
"của",
"từng",
"giống",
"gà",
"để",
"theo",
"dõi",
"tốc",
"độ",
"sinh",
"trưởng",
"và",
"cho",
"chế",
"độ",
"ăn",
"phù",
"hợp",
"với",
"gà",
"thịt",
"thời",
"gian",
"nuôi",
"từ",
"3",
"3",
"5",
"tháng",
"có",
"thể",
"cho",
"ăn",
"vỗ",
"béo",
"khi",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"thu",
"hoạch",
"nhưng",
"đối",
"với",
"gà",
"đẻ",
"thì",
"từ",
"tuần",
"11",
"20",
"phải",
"hạn",
"chế",
"cho",
"ăn",
"thường",
"chỉ",
"50",
"70g",
"ngày",
"hiện",
"gà",
"lạc",
"thủy",
"nhân",
"nuôi",
"bảo",
"tồn",
"ở",
"trung",
"tâm",
"phát",
"triển",
"tốt",
"chất",
"lượng",
"đảm",
"bảo",
"có",
"thể",
"chuyển",
"giao",
"giống",
"đi",
"nhiều",
"tỉnh",
"thành",
"để",
"phát",
"triển",
"nhìn",
"chung",
"thời",
"gian",
"nuôi",
"gà",
"thịt",
"khoảng",
"4",
"4",
"5",
"tháng",
"tỷ",
"lệ",
"sống",
"khoảng",
"90",
"93%",
"tỷ",
"lệ",
"tiêu",
"tốn",
"khoảng",
"3",
"3",
"kg",
"thức",
"ăn",
"cho",
"1",
"kg",
"tăng",
"trọng",
"nuôi",
"lấy",
"thịt",
"trong",
"15",
"tuần",
"đạt",
"gà",
"mái",
"1700g",
"và",
"gà",
"trống",
"2000g",
"với",
"ttta",
"kg",
"tăng",
"khối",
"lượng",
"cơ",
"thể",
"là",
"3",
"3",
"kg",
"gà",
"lạc",
"thủy",
"mọc",
"lông",
"sớm",
"và",
"nhanh",
"nên",
"có",
"khả",
"năng",
"thích",
"nghi",
"và",
"chống",
"chịu",
"thời",
"tiết",
"tốt",
"thích",
"hợp",
"nuôi",
"cả",
"bốn",
"mùa",
"trong",
"năm",
"có",
"thể",
"chăn",
"nuôi",
"theo",
"phương",
"thức",
"nuôi",
"nhốt",
"bán",
"chăn",
"thả",
"thích",
"hợp",
"với",
"quy",
"mô",
"hộ",
"gia",
"đình",
"trang",
"trại",
"và",
"bán",
"trang",
"trại"
] |
giải trừ bom cần phải có khu vực thực hiện cô muốn làm cho bộ phim chân thực nhất có thể và đưa khán giả vào chiếc humvee hòa mình vào trải nghiệm của những người lính nơi chiến địa === tuyển vai === đối với những nhân vật chính bigelow đã đưa ra quan điểm về việc tuyển chọn những diễn viên tương đối vô danh nó nhấn mạnh sự căng thẳng vì thiếu đi sự quen thuộc đồng thời mang lại cảm giác khó lường nhân vật của renner trung sĩ william james là một nhân vật lai tạp có những phẩm chất dựa trên những cá nhân mà nhà biên kịch boal biết khi gia nhập vào đội phá bom bigelow đã chọn renner dựa trên tác phẩm dahmer của nam diễn viên một bộ phim về jeffrey dahmer kẻ giết người hàng loạt khét tiếng chuyên nhắm vào các bé trai để chuẩn bị cho vai diễn renner đã dành ra một tuần để sống và huấn luyện tại fort irwin một khu chuyên dụng của quân đội hoa kỳ trên sa mạc mojave ở california anh được dạy cách sử dụng chất nổ c4 học cách chế tạo các thiết bị nổ tự tạo an toàn cũng như cách mặc bộ đồ chống bom mackie thủ vai trung sĩ j t sanborn khi mô tả về trải nghiệm quay phim ở jordan vào mùa hè anh nói nó rất nóng và chúng tôi rất dễ bị kích động nhưng bộ phim đó giống như
|
[
"giải",
"trừ",
"bom",
"cần",
"phải",
"có",
"khu",
"vực",
"thực",
"hiện",
"cô",
"muốn",
"làm",
"cho",
"bộ",
"phim",
"chân",
"thực",
"nhất",
"có",
"thể",
"và",
"đưa",
"khán",
"giả",
"vào",
"chiếc",
"humvee",
"hòa",
"mình",
"vào",
"trải",
"nghiệm",
"của",
"những",
"người",
"lính",
"nơi",
"chiến",
"địa",
"===",
"tuyển",
"vai",
"===",
"đối",
"với",
"những",
"nhân",
"vật",
"chính",
"bigelow",
"đã",
"đưa",
"ra",
"quan",
"điểm",
"về",
"việc",
"tuyển",
"chọn",
"những",
"diễn",
"viên",
"tương",
"đối",
"vô",
"danh",
"nó",
"nhấn",
"mạnh",
"sự",
"căng",
"thẳng",
"vì",
"thiếu",
"đi",
"sự",
"quen",
"thuộc",
"đồng",
"thời",
"mang",
"lại",
"cảm",
"giác",
"khó",
"lường",
"nhân",
"vật",
"của",
"renner",
"trung",
"sĩ",
"william",
"james",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"lai",
"tạp",
"có",
"những",
"phẩm",
"chất",
"dựa",
"trên",
"những",
"cá",
"nhân",
"mà",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"boal",
"biết",
"khi",
"gia",
"nhập",
"vào",
"đội",
"phá",
"bom",
"bigelow",
"đã",
"chọn",
"renner",
"dựa",
"trên",
"tác",
"phẩm",
"dahmer",
"của",
"nam",
"diễn",
"viên",
"một",
"bộ",
"phim",
"về",
"jeffrey",
"dahmer",
"kẻ",
"giết",
"người",
"hàng",
"loạt",
"khét",
"tiếng",
"chuyên",
"nhắm",
"vào",
"các",
"bé",
"trai",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"vai",
"diễn",
"renner",
"đã",
"dành",
"ra",
"một",
"tuần",
"để",
"sống",
"và",
"huấn",
"luyện",
"tại",
"fort",
"irwin",
"một",
"khu",
"chuyên",
"dụng",
"của",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"trên",
"sa",
"mạc",
"mojave",
"ở",
"california",
"anh",
"được",
"dạy",
"cách",
"sử",
"dụng",
"chất",
"nổ",
"c4",
"học",
"cách",
"chế",
"tạo",
"các",
"thiết",
"bị",
"nổ",
"tự",
"tạo",
"an",
"toàn",
"cũng",
"như",
"cách",
"mặc",
"bộ",
"đồ",
"chống",
"bom",
"mackie",
"thủ",
"vai",
"trung",
"sĩ",
"j",
"t",
"sanborn",
"khi",
"mô",
"tả",
"về",
"trải",
"nghiệm",
"quay",
"phim",
"ở",
"jordan",
"vào",
"mùa",
"hè",
"anh",
"nói",
"nó",
"rất",
"nóng",
"và",
"chúng",
"tôi",
"rất",
"dễ",
"bị",
"kích",
"động",
"nhưng",
"bộ",
"phim",
"đó",
"giống",
"như"
] |
methyltransferase là một nhóm lớn các enzyme xúc tác cho cơ chất methylate loại methyltransferase phổ biến nhất là loại i tất cả đều có nếp gấp rossman liên kết s -adenosyl methionine sam các methyltransferase loại ii chứa một miền set được minh họa bằng miền set histone methyltransferases và methyltransferase loại iii liên quan đến màng sinh chất cơ chế chung để vận chuyển methyl là phản ứng nucleophil giống cơ chế s2 trong đó lưu huỳnh trong methionine đóng vai trò là nucleophil chuyển nhóm methyl vào cơ chất enzyme sam được chuyển đổi thành <nowiki>s< nowiki> -adenosyl homocysteine sah trong quá trình này sự phá vỡ liên kết sam-methyl và sự hình thành liên kết methyl-chất nền xảy ra gần như đồng thời những phản ứng enzyme này được tìm thấy trong nhiều con đường và có liên quan đến các bệnh di truyền ung thư và các bệnh chuyển hóa == chức năng == === di truyền học === sự methyl hóa cùng các sửa đổi biểu sinh khác đều ảnh hưởng đến phiên mã sự ổn định gen và các tính trạng từ bố mẹ nó tác động trực tiếp đến cấu trúc nhiễm sắc thể và có thể điều chỉnh quá trình phiên mã gen hoặc thậm chí gây đột biến câm hoặc kích hoạt gen mà không gây đột biến cho cấu trúc gen mặc dù các cơ chế của sự kiểm soát di truyền này rất phức tạp nhưng quá trình giảm and tăng cường methyl hóa của dna có
|
[
"methyltransferase",
"là",
"một",
"nhóm",
"lớn",
"các",
"enzyme",
"xúc",
"tác",
"cho",
"cơ",
"chất",
"methylate",
"loại",
"methyltransferase",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"là",
"loại",
"i",
"tất",
"cả",
"đều",
"có",
"nếp",
"gấp",
"rossman",
"liên",
"kết",
"s",
"-adenosyl",
"methionine",
"sam",
"các",
"methyltransferase",
"loại",
"ii",
"chứa",
"một",
"miền",
"set",
"được",
"minh",
"họa",
"bằng",
"miền",
"set",
"histone",
"methyltransferases",
"và",
"methyltransferase",
"loại",
"iii",
"liên",
"quan",
"đến",
"màng",
"sinh",
"chất",
"cơ",
"chế",
"chung",
"để",
"vận",
"chuyển",
"methyl",
"là",
"phản",
"ứng",
"nucleophil",
"giống",
"cơ",
"chế",
"s2",
"trong",
"đó",
"lưu",
"huỳnh",
"trong",
"methionine",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"nucleophil",
"chuyển",
"nhóm",
"methyl",
"vào",
"cơ",
"chất",
"enzyme",
"sam",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"<nowiki>s<",
"nowiki>",
"-adenosyl",
"homocysteine",
"sah",
"trong",
"quá",
"trình",
"này",
"sự",
"phá",
"vỡ",
"liên",
"kết",
"sam-methyl",
"và",
"sự",
"hình",
"thành",
"liên",
"kết",
"methyl-chất",
"nền",
"xảy",
"ra",
"gần",
"như",
"đồng",
"thời",
"những",
"phản",
"ứng",
"enzyme",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"nhiều",
"con",
"đường",
"và",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"bệnh",
"di",
"truyền",
"ung",
"thư",
"và",
"các",
"bệnh",
"chuyển",
"hóa",
"==",
"chức",
"năng",
"==",
"===",
"di",
"truyền",
"học",
"===",
"sự",
"methyl",
"hóa",
"cùng",
"các",
"sửa",
"đổi",
"biểu",
"sinh",
"khác",
"đều",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"phiên",
"mã",
"sự",
"ổn",
"định",
"gen",
"và",
"các",
"tính",
"trạng",
"từ",
"bố",
"mẹ",
"nó",
"tác",
"động",
"trực",
"tiếp",
"đến",
"cấu",
"trúc",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"và",
"có",
"thể",
"điều",
"chỉnh",
"quá",
"trình",
"phiên",
"mã",
"gen",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"gây",
"đột",
"biến",
"câm",
"hoặc",
"kích",
"hoạt",
"gen",
"mà",
"không",
"gây",
"đột",
"biến",
"cho",
"cấu",
"trúc",
"gen",
"mặc",
"dù",
"các",
"cơ",
"chế",
"của",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"di",
"truyền",
"này",
"rất",
"phức",
"tạp",
"nhưng",
"quá",
"trình",
"giảm",
"and",
"tăng",
"cường",
"methyl",
"hóa",
"của",
"dna",
"có"
] |
dụng chủ yếu để chỉ vùng xã phan rí thành ngày nay năm 1886 vùng phanri-cham được tách khỏi huyện hòa đa để thành lập huyện mới gọi là hòa đa thổ tức là huyện hòa đa có nhiều người chăm khoảng cuối năm 1891 đầu 1892 bác sĩ alexandre yersin từ nha trang vào phan rí với ý định tìm một con đường khác vào sài gòn ông thuê người dẫn đường vào rừng và tìm ra cao nguyên di linh nhưng không thể đi tiếp đành phải trở lại phan thiết rồi lấy thuyền về nha trang tuy chuyến đi thất bại nhưng hình thành cho ông ý định tiếp tục khám phá dải rừng núi bí hiểm dọc theo dãy trường sơn lúc ấy là một vùng hiểm trở hoang vu là nơi sinh sống của những bộ tộc thiểu số không chịu khuất phục triều đình nam triều năm 1898 nam triều cũng dời trị sở của tỉnh bình thuận từ thành phan rí về làng phú tài ở ngoại vi phan thiết chính thức hợp nhất địa điểm đóng tỉnh lỵ của hai chính quyền pháp nam ở bình thuận là phan thiết năm 1910 huyện hòa đa thổ được đổi thành phủ phan lý chàm ngày 15 tháng 11 năm 1911 toàn quyền đông dương ra nghị định thành lập thị xã centre urbain phan rí và đặt thị xã này dưới chế độ của các văn bản nam triều ngày 20 tháng 10 năm 1898 và 12 tháng 7 năm 1899
|
[
"dụng",
"chủ",
"yếu",
"để",
"chỉ",
"vùng",
"xã",
"phan",
"rí",
"thành",
"ngày",
"nay",
"năm",
"1886",
"vùng",
"phanri-cham",
"được",
"tách",
"khỏi",
"huyện",
"hòa",
"đa",
"để",
"thành",
"lập",
"huyện",
"mới",
"gọi",
"là",
"hòa",
"đa",
"thổ",
"tức",
"là",
"huyện",
"hòa",
"đa",
"có",
"nhiều",
"người",
"chăm",
"khoảng",
"cuối",
"năm",
"1891",
"đầu",
"1892",
"bác",
"sĩ",
"alexandre",
"yersin",
"từ",
"nha",
"trang",
"vào",
"phan",
"rí",
"với",
"ý",
"định",
"tìm",
"một",
"con",
"đường",
"khác",
"vào",
"sài",
"gòn",
"ông",
"thuê",
"người",
"dẫn",
"đường",
"vào",
"rừng",
"và",
"tìm",
"ra",
"cao",
"nguyên",
"di",
"linh",
"nhưng",
"không",
"thể",
"đi",
"tiếp",
"đành",
"phải",
"trở",
"lại",
"phan",
"thiết",
"rồi",
"lấy",
"thuyền",
"về",
"nha",
"trang",
"tuy",
"chuyến",
"đi",
"thất",
"bại",
"nhưng",
"hình",
"thành",
"cho",
"ông",
"ý",
"định",
"tiếp",
"tục",
"khám",
"phá",
"dải",
"rừng",
"núi",
"bí",
"hiểm",
"dọc",
"theo",
"dãy",
"trường",
"sơn",
"lúc",
"ấy",
"là",
"một",
"vùng",
"hiểm",
"trở",
"hoang",
"vu",
"là",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"của",
"những",
"bộ",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"không",
"chịu",
"khuất",
"phục",
"triều",
"đình",
"nam",
"triều",
"năm",
"1898",
"nam",
"triều",
"cũng",
"dời",
"trị",
"sở",
"của",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"từ",
"thành",
"phan",
"rí",
"về",
"làng",
"phú",
"tài",
"ở",
"ngoại",
"vi",
"phan",
"thiết",
"chính",
"thức",
"hợp",
"nhất",
"địa",
"điểm",
"đóng",
"tỉnh",
"lỵ",
"của",
"hai",
"chính",
"quyền",
"pháp",
"nam",
"ở",
"bình",
"thuận",
"là",
"phan",
"thiết",
"năm",
"1910",
"huyện",
"hòa",
"đa",
"thổ",
"được",
"đổi",
"thành",
"phủ",
"phan",
"lý",
"chàm",
"ngày",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1911",
"toàn",
"quyền",
"đông",
"dương",
"ra",
"nghị",
"định",
"thành",
"lập",
"thị",
"xã",
"centre",
"urbain",
"phan",
"rí",
"và",
"đặt",
"thị",
"xã",
"này",
"dưới",
"chế",
"độ",
"của",
"các",
"văn",
"bản",
"nam",
"triều",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"1898",
"và",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"1899"
] |
cyrtorchis erythraeae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
|
[
"cyrtorchis",
"erythraeae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rolfe",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
camissonia pubens là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được s watson p h raven mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 publ 1983
|
[
"camissonia",
"pubens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"p",
"h",
"raven",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982",
"publ",
"1983"
] |
bảo tàng hàng không và vũ trụ quốc gia smithsonian bảo tàng hàng không và vũ trụ quốc gia của viện smithsonian còn được gọi là bảo tàng hàng không và vũ trụ là bảo tàng ở washington dc hoa kỳ bảo tàng được thành lập năm 1946 với tư cách là bảo tàng hàng không quốc gia và mở tòa nhà chính của nó tại trung tâm mua sắm quốc gia gần trung tâm thương mại quốc gia vào năm 1976 năm 2018 bảo tàng đã có khoảng 6 2 triệu lượt khách khiến nó trở thành bảo tàng được truy cập nhiều thứ năm trên thế giới và là bảo tàng được truy cập nhiều thứ hai ở hoa kỳ bảo tàng chứa mô-đun chỉ huy apollo 11 khoang lái friendship 7 được john glenn sử dụng spirit of st louis của charles lindbergh máy bay bell x-1 đã phá vỡ rào cản âm thanh mô hình uss enterprise được sử dụng trong chương trình truyền hình khoa học viễn tưởng và máy bay của anh em nhà wright gần lối vào == liên kết ngoài == bullet history of nasm bullet american institute of architects on the building bullet rocket displays outside arts and industries building prior to construction of air and space museum bullet star wars the magic of myth virtual walk through of the past nasm exhibit bullet c-span american history tv tour of the museum looking at first half-century of aviation bullet c-span american history tv tour of the museum looking at space exploration from the moon to mars bullet
|
[
"bảo",
"tàng",
"hàng",
"không",
"và",
"vũ",
"trụ",
"quốc",
"gia",
"smithsonian",
"bảo",
"tàng",
"hàng",
"không",
"và",
"vũ",
"trụ",
"quốc",
"gia",
"của",
"viện",
"smithsonian",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"bảo",
"tàng",
"hàng",
"không",
"và",
"vũ",
"trụ",
"là",
"bảo",
"tàng",
"ở",
"washington",
"dc",
"hoa",
"kỳ",
"bảo",
"tàng",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1946",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"bảo",
"tàng",
"hàng",
"không",
"quốc",
"gia",
"và",
"mở",
"tòa",
"nhà",
"chính",
"của",
"nó",
"tại",
"trung",
"tâm",
"mua",
"sắm",
"quốc",
"gia",
"gần",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"quốc",
"gia",
"vào",
"năm",
"1976",
"năm",
"2018",
"bảo",
"tàng",
"đã",
"có",
"khoảng",
"6",
"2",
"triệu",
"lượt",
"khách",
"khiến",
"nó",
"trở",
"thành",
"bảo",
"tàng",
"được",
"truy",
"cập",
"nhiều",
"thứ",
"năm",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"là",
"bảo",
"tàng",
"được",
"truy",
"cập",
"nhiều",
"thứ",
"hai",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"bảo",
"tàng",
"chứa",
"mô-đun",
"chỉ",
"huy",
"apollo",
"11",
"khoang",
"lái",
"friendship",
"7",
"được",
"john",
"glenn",
"sử",
"dụng",
"spirit",
"of",
"st",
"louis",
"của",
"charles",
"lindbergh",
"máy",
"bay",
"bell",
"x-1",
"đã",
"phá",
"vỡ",
"rào",
"cản",
"âm",
"thanh",
"mô",
"hình",
"uss",
"enterprise",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"và",
"máy",
"bay",
"của",
"anh",
"em",
"nhà",
"wright",
"gần",
"lối",
"vào",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"history",
"of",
"nasm",
"bullet",
"american",
"institute",
"of",
"architects",
"on",
"the",
"building",
"bullet",
"rocket",
"displays",
"outside",
"arts",
"and",
"industries",
"building",
"prior",
"to",
"construction",
"of",
"air",
"and",
"space",
"museum",
"bullet",
"star",
"wars",
"the",
"magic",
"of",
"myth",
"virtual",
"walk",
"through",
"of",
"the",
"past",
"nasm",
"exhibit",
"bullet",
"c-span",
"american",
"history",
"tv",
"tour",
"of",
"the",
"museum",
"looking",
"at",
"first",
"half-century",
"of",
"aviation",
"bullet",
"c-span",
"american",
"history",
"tv",
"tour",
"of",
"the",
"museum",
"looking",
"at",
"space",
"exploration",
"from",
"the",
"moon",
"to",
"mars",
"bullet"
] |
ga yongji là một ga của tàu điện ngầm daegu tuyến 3 ở beommul-dong quận suseong daegu hàn quốc == liên kết == bullet thông tin ga từ tổng công ty đường sắt cao tốc đô thị daegu
|
[
"ga",
"yongji",
"là",
"một",
"ga",
"của",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"daegu",
"tuyến",
"3",
"ở",
"beommul-dong",
"quận",
"suseong",
"daegu",
"hàn",
"quốc",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"thông",
"tin",
"ga",
"từ",
"tổng",
"công",
"ty",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"đô",
"thị",
"daegu"
] |
quay nó chìm ở tọa độ trong tổng số 1 968 sĩ quan và thủy thủ chỉ có 36 người sống sót chuẩn đô đốc erich bey mất cùng với con tàu của mình === tái cấu trúc gneisenau === gneisenau cũng được dự định để bố trí đến na uy nhưng nó đã bị hư hại nặng trong một cuộc không kích vào đêm 26–27 tháng 2 năm 1942 một quả bom 454 kg đã xuyên thủng sàn tàu bọc thép ngay phía trước tháp pháo phía trước các mảnh đạn đã kích nổ hầm đạn gây hư hại nặng nề mũi con tàu và làm nổ tung tháp pháo a 112 người chết và thêm 21 người khác bị thương người ta ước lượng phải mất đến hai năm mới có thể đưa nó trở lại hoạt động vì đây là một khoảng thời gian dài sẽ hiệu quả hơn nếu như trong thời gian sửa chữa con tàu sẽ được tái cấu trúc để mang sáu khẩu pháo 38 cm 15 inch thay cho kiểu vũ khí 28 3 cm để đạt được điều này lườn tàu cần phải được kéo dài thêm để cung cấp thêm độ nổi cần thiết và hệ thống điện cũng cần được đại tu các tháp pháo b và c được tháo dỡ và chuyển đến na uy để phục vụ như là pháo phòng thủ duyên hải vào ngày 4 tháng 4 cùng với tàu phá băng castor và thiết giáp hạm tiền-dreadnought cũ sms schlesien gneisenau rời kiel đi đến gdynia tại đây công việc cải biến được
|
[
"quay",
"nó",
"chìm",
"ở",
"tọa",
"độ",
"trong",
"tổng",
"số",
"1",
"968",
"sĩ",
"quan",
"và",
"thủy",
"thủ",
"chỉ",
"có",
"36",
"người",
"sống",
"sót",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"erich",
"bey",
"mất",
"cùng",
"với",
"con",
"tàu",
"của",
"mình",
"===",
"tái",
"cấu",
"trúc",
"gneisenau",
"===",
"gneisenau",
"cũng",
"được",
"dự",
"định",
"để",
"bố",
"trí",
"đến",
"na",
"uy",
"nhưng",
"nó",
"đã",
"bị",
"hư",
"hại",
"nặng",
"trong",
"một",
"cuộc",
"không",
"kích",
"vào",
"đêm",
"26–27",
"tháng",
"2",
"năm",
"1942",
"một",
"quả",
"bom",
"454",
"kg",
"đã",
"xuyên",
"thủng",
"sàn",
"tàu",
"bọc",
"thép",
"ngay",
"phía",
"trước",
"tháp",
"pháo",
"phía",
"trước",
"các",
"mảnh",
"đạn",
"đã",
"kích",
"nổ",
"hầm",
"đạn",
"gây",
"hư",
"hại",
"nặng",
"nề",
"mũi",
"con",
"tàu",
"và",
"làm",
"nổ",
"tung",
"tháp",
"pháo",
"a",
"112",
"người",
"chết",
"và",
"thêm",
"21",
"người",
"khác",
"bị",
"thương",
"người",
"ta",
"ước",
"lượng",
"phải",
"mất",
"đến",
"hai",
"năm",
"mới",
"có",
"thể",
"đưa",
"nó",
"trở",
"lại",
"hoạt",
"động",
"vì",
"đây",
"là",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"dài",
"sẽ",
"hiệu",
"quả",
"hơn",
"nếu",
"như",
"trong",
"thời",
"gian",
"sửa",
"chữa",
"con",
"tàu",
"sẽ",
"được",
"tái",
"cấu",
"trúc",
"để",
"mang",
"sáu",
"khẩu",
"pháo",
"38",
"cm",
"15",
"inch",
"thay",
"cho",
"kiểu",
"vũ",
"khí",
"28",
"3",
"cm",
"để",
"đạt",
"được",
"điều",
"này",
"lườn",
"tàu",
"cần",
"phải",
"được",
"kéo",
"dài",
"thêm",
"để",
"cung",
"cấp",
"thêm",
"độ",
"nổi",
"cần",
"thiết",
"và",
"hệ",
"thống",
"điện",
"cũng",
"cần",
"được",
"đại",
"tu",
"các",
"tháp",
"pháo",
"b",
"và",
"c",
"được",
"tháo",
"dỡ",
"và",
"chuyển",
"đến",
"na",
"uy",
"để",
"phục",
"vụ",
"như",
"là",
"pháo",
"phòng",
"thủ",
"duyên",
"hải",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"4",
"cùng",
"với",
"tàu",
"phá",
"băng",
"castor",
"và",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"tiền-dreadnought",
"cũ",
"sms",
"schlesien",
"gneisenau",
"rời",
"kiel",
"đi",
"đến",
"gdynia",
"tại",
"đây",
"công",
"việc",
"cải",
"biến",
"được"
] |
al aire libre de alcalá de henares
|
[
"al",
"aire",
"libre",
"de",
"alcalá",
"de",
"henares"
] |
dentimargo cruzmoralai là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép
|
[
"dentimargo",
"cruzmoralai",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"marginellidae",
"họ",
"ốc",
"mép"
] |
lượng người theo thuyết qanon không được biết chắc chắn nhưng họ đã có một sự hiện diện lớn trên mạng xã hội vào tháng 6 năm 2020 q đã kêu gọi những người theo dõi thực hiện lời thề chiến binh kỹ thuật số và nhiều người đã thực hiện bằng cách sử dụng hashtag twitter #taketheoath vào tháng 7 năm 2020 twitter đã cấm hàng nghìn tài khoản liên kết với qanon và thay đổi thuật toán của nó để giảm sự lan truyền của thuyết âm mưu này một phân tích nội bộ của facebook được báo cáo vào tháng 8 cho thấy hàng triệu người theo dõi trên hàng nghìn nhóm và trang facebook đã hành động để loại bỏ và hạn chế hoạt động qanon vào cuối tháng đó những người theo dõi cũng đã di chuyển đến các bảng tin chuyên dụng như endchan và 8chan hiện tại được đổi tên thành 8kun tại đó họ tổ chức để tiến hành cuộc chiến thông tin nhằm ảnh hưởng đến cuộc bầu cử năm 2020 sau khi trump thua joe biden niềm tin vào qanon đã trở thành một phần của nỗ lực lật ngược kết quả bầu cử cụ thể hóa thành bạo loạn tại điện capitol hoa kỳ dẫn đến một cuộc sàng lọc chặt chẽ hơn nữa đối với nội dung về qanon trên các phương tiện truyền thông xã hội == tuyên bố về âm mưu == thuyết âm mưu này thường được nhấn mạnh một cách rộng rãi là
|
[
"lượng",
"người",
"theo",
"thuyết",
"qanon",
"không",
"được",
"biết",
"chắc",
"chắn",
"nhưng",
"họ",
"đã",
"có",
"một",
"sự",
"hiện",
"diện",
"lớn",
"trên",
"mạng",
"xã",
"hội",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2020",
"q",
"đã",
"kêu",
"gọi",
"những",
"người",
"theo",
"dõi",
"thực",
"hiện",
"lời",
"thề",
"chiến",
"binh",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"và",
"nhiều",
"người",
"đã",
"thực",
"hiện",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"hashtag",
"twitter",
"#taketheoath",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"twitter",
"đã",
"cấm",
"hàng",
"nghìn",
"tài",
"khoản",
"liên",
"kết",
"với",
"qanon",
"và",
"thay",
"đổi",
"thuật",
"toán",
"của",
"nó",
"để",
"giảm",
"sự",
"lan",
"truyền",
"của",
"thuyết",
"âm",
"mưu",
"này",
"một",
"phân",
"tích",
"nội",
"bộ",
"của",
"facebook",
"được",
"báo",
"cáo",
"vào",
"tháng",
"8",
"cho",
"thấy",
"hàng",
"triệu",
"người",
"theo",
"dõi",
"trên",
"hàng",
"nghìn",
"nhóm",
"và",
"trang",
"facebook",
"đã",
"hành",
"động",
"để",
"loại",
"bỏ",
"và",
"hạn",
"chế",
"hoạt",
"động",
"qanon",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"đó",
"những",
"người",
"theo",
"dõi",
"cũng",
"đã",
"di",
"chuyển",
"đến",
"các",
"bảng",
"tin",
"chuyên",
"dụng",
"như",
"endchan",
"và",
"8chan",
"hiện",
"tại",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"8kun",
"tại",
"đó",
"họ",
"tổ",
"chức",
"để",
"tiến",
"hành",
"cuộc",
"chiến",
"thông",
"tin",
"nhằm",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"2020",
"sau",
"khi",
"trump",
"thua",
"joe",
"biden",
"niềm",
"tin",
"vào",
"qanon",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"nỗ",
"lực",
"lật",
"ngược",
"kết",
"quả",
"bầu",
"cử",
"cụ",
"thể",
"hóa",
"thành",
"bạo",
"loạn",
"tại",
"điện",
"capitol",
"hoa",
"kỳ",
"dẫn",
"đến",
"một",
"cuộc",
"sàng",
"lọc",
"chặt",
"chẽ",
"hơn",
"nữa",
"đối",
"với",
"nội",
"dung",
"về",
"qanon",
"trên",
"các",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"xã",
"hội",
"==",
"tuyên",
"bố",
"về",
"âm",
"mưu",
"==",
"thuyết",
"âm",
"mưu",
"này",
"thường",
"được",
"nhấn",
"mạnh",
"một",
"cách",
"rộng",
"rãi",
"là"
] |
hiện lượng kháng nguyên virus là tối thiểu nên chúng vẫn tồn tại yên ổn và không bị sức ép giám sát của hệ thống miễn dịch một số virus như virut herpes hiv paramyxol có khả năng đi từ tế bào này sang tế bào khác trong tế bào một lớp là do các tế bào hội nhập với nhau tạo nên tế bào khổng lồ đa nhân hoặc hợp bào chứa virus virus không ra khỏi tế bào do đó không bị hệ thống miễn dịch tấn công bên cạnh đó trong cơ thể người có một số loại tế bào mà trên bề mặt không biểu hiện kháng nguyên mhc – i do đó không bị các tế bào của hệ thống miễn dịch nhận diện ví dụ noron thần kinh hay thủy tinh thể… nếu virus nhân lên trong các tế bào ấy thì sẽ không tạo được phức hệ mhc – i – peptit để đưa ra bề mặt tế bào cho các tế bào lympho nhận diện ta có thể nhận thấy ở virus adeno khi nhiễm vào tế bào thấy có hiện tượng ức chế biểu hiện phức hệ mhc – i – peptit virus sở dĩ như vậy vì có sự ức chế hoạt hóa protein đặc hiệu làm nhiệm vụ vận chuyển phức hệ này ra mặt tế bào nhiễm ở các virus retro trong quá trình nhân lên của virus hiv có sự sai sót trong tổng hợp dna đó là do sai sót trong mối tương tác với enzyme
|
[
"hiện",
"lượng",
"kháng",
"nguyên",
"virus",
"là",
"tối",
"thiểu",
"nên",
"chúng",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"yên",
"ổn",
"và",
"không",
"bị",
"sức",
"ép",
"giám",
"sát",
"của",
"hệ",
"thống",
"miễn",
"dịch",
"một",
"số",
"virus",
"như",
"virut",
"herpes",
"hiv",
"paramyxol",
"có",
"khả",
"năng",
"đi",
"từ",
"tế",
"bào",
"này",
"sang",
"tế",
"bào",
"khác",
"trong",
"tế",
"bào",
"một",
"lớp",
"là",
"do",
"các",
"tế",
"bào",
"hội",
"nhập",
"với",
"nhau",
"tạo",
"nên",
"tế",
"bào",
"khổng",
"lồ",
"đa",
"nhân",
"hoặc",
"hợp",
"bào",
"chứa",
"virus",
"virus",
"không",
"ra",
"khỏi",
"tế",
"bào",
"do",
"đó",
"không",
"bị",
"hệ",
"thống",
"miễn",
"dịch",
"tấn",
"công",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"trong",
"cơ",
"thể",
"người",
"có",
"một",
"số",
"loại",
"tế",
"bào",
"mà",
"trên",
"bề",
"mặt",
"không",
"biểu",
"hiện",
"kháng",
"nguyên",
"mhc",
"–",
"i",
"do",
"đó",
"không",
"bị",
"các",
"tế",
"bào",
"của",
"hệ",
"thống",
"miễn",
"dịch",
"nhận",
"diện",
"ví",
"dụ",
"noron",
"thần",
"kinh",
"hay",
"thủy",
"tinh",
"thể…",
"nếu",
"virus",
"nhân",
"lên",
"trong",
"các",
"tế",
"bào",
"ấy",
"thì",
"sẽ",
"không",
"tạo",
"được",
"phức",
"hệ",
"mhc",
"–",
"i",
"–",
"peptit",
"để",
"đưa",
"ra",
"bề",
"mặt",
"tế",
"bào",
"cho",
"các",
"tế",
"bào",
"lympho",
"nhận",
"diện",
"ta",
"có",
"thể",
"nhận",
"thấy",
"ở",
"virus",
"adeno",
"khi",
"nhiễm",
"vào",
"tế",
"bào",
"thấy",
"có",
"hiện",
"tượng",
"ức",
"chế",
"biểu",
"hiện",
"phức",
"hệ",
"mhc",
"–",
"i",
"–",
"peptit",
"virus",
"sở",
"dĩ",
"như",
"vậy",
"vì",
"có",
"sự",
"ức",
"chế",
"hoạt",
"hóa",
"protein",
"đặc",
"hiệu",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"vận",
"chuyển",
"phức",
"hệ",
"này",
"ra",
"mặt",
"tế",
"bào",
"nhiễm",
"ở",
"các",
"virus",
"retro",
"trong",
"quá",
"trình",
"nhân",
"lên",
"của",
"virus",
"hiv",
"có",
"sự",
"sai",
"sót",
"trong",
"tổng",
"hợp",
"dna",
"đó",
"là",
"do",
"sai",
"sót",
"trong",
"mối",
"tương",
"tác",
"với",
"enzyme"
] |
nhà thờ 16% đi nhà thờ vài lần một năm 9% đi vài lần mỗi tháng và 15% đi vào mọi chủ nhật hoặc nhiều lần một tuần các cuộc thăm dò và khảo sát gần đây cho thấy rằng những người vô thần và bất khả tri chiếm từ 20% đến 27% dân số tây ban nha tây ban nha cũng là quốc gia có số dân theo đạo công giáo lớn thứ 4 châu âu sau ý pháp và ba lan mặc dù xã hội tây ban nha trở nên thế tục hơn đáng kể trong những thập niên gần đây song dòng di dân mỹ la tinh có xu hướng hành đạo mạnh mẽ do đó giúp giáo hội công giáo khôi phục có bốn giáo hoàng là người tây ban nha dámaso i calixto iii alejandro vi và benedicto xiii chủ nghĩa thần bí tây ban nha là nguồn tri thức quan trọng để chống lại tin lành do nữ tu cải cách teresa thành jesús dẫn đầu dòng tên do ignacio de loyola và francisco javier thành lập trong thập niên 1960 các tu sĩ dòng tên là pedro arrupe và ignacio ellacuría nằm trong phong trào thần học giải phóng các giáo hội tin lành có khoảng 1 2 triệu thành viên có khoảng 105 000 tín đồ nhân chứng jehovah giáo hội các thánh hữu ngày sau của chúa giê su ky tô có khoảng 46 000 tín đồ trong 133 giáo đoàn khắp các vùng trong nước và có một đền thờ tại
|
[
"nhà",
"thờ",
"16%",
"đi",
"nhà",
"thờ",
"vài",
"lần",
"một",
"năm",
"9%",
"đi",
"vài",
"lần",
"mỗi",
"tháng",
"và",
"15%",
"đi",
"vào",
"mọi",
"chủ",
"nhật",
"hoặc",
"nhiều",
"lần",
"một",
"tuần",
"các",
"cuộc",
"thăm",
"dò",
"và",
"khảo",
"sát",
"gần",
"đây",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"những",
"người",
"vô",
"thần",
"và",
"bất",
"khả",
"tri",
"chiếm",
"từ",
"20%",
"đến",
"27%",
"dân",
"số",
"tây",
"ban",
"nha",
"tây",
"ban",
"nha",
"cũng",
"là",
"quốc",
"gia",
"có",
"số",
"dân",
"theo",
"đạo",
"công",
"giáo",
"lớn",
"thứ",
"4",
"châu",
"âu",
"sau",
"ý",
"pháp",
"và",
"ba",
"lan",
"mặc",
"dù",
"xã",
"hội",
"tây",
"ban",
"nha",
"trở",
"nên",
"thế",
"tục",
"hơn",
"đáng",
"kể",
"trong",
"những",
"thập",
"niên",
"gần",
"đây",
"song",
"dòng",
"di",
"dân",
"mỹ",
"la",
"tinh",
"có",
"xu",
"hướng",
"hành",
"đạo",
"mạnh",
"mẽ",
"do",
"đó",
"giúp",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"khôi",
"phục",
"có",
"bốn",
"giáo",
"hoàng",
"là",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"dámaso",
"i",
"calixto",
"iii",
"alejandro",
"vi",
"và",
"benedicto",
"xiii",
"chủ",
"nghĩa",
"thần",
"bí",
"tây",
"ban",
"nha",
"là",
"nguồn",
"tri",
"thức",
"quan",
"trọng",
"để",
"chống",
"lại",
"tin",
"lành",
"do",
"nữ",
"tu",
"cải",
"cách",
"teresa",
"thành",
"jesús",
"dẫn",
"đầu",
"dòng",
"tên",
"do",
"ignacio",
"de",
"loyola",
"và",
"francisco",
"javier",
"thành",
"lập",
"trong",
"thập",
"niên",
"1960",
"các",
"tu",
"sĩ",
"dòng",
"tên",
"là",
"pedro",
"arrupe",
"và",
"ignacio",
"ellacuría",
"nằm",
"trong",
"phong",
"trào",
"thần",
"học",
"giải",
"phóng",
"các",
"giáo",
"hội",
"tin",
"lành",
"có",
"khoảng",
"1",
"2",
"triệu",
"thành",
"viên",
"có",
"khoảng",
"105",
"000",
"tín",
"đồ",
"nhân",
"chứng",
"jehovah",
"giáo",
"hội",
"các",
"thánh",
"hữu",
"ngày",
"sau",
"của",
"chúa",
"giê",
"su",
"ky",
"tô",
"có",
"khoảng",
"46",
"000",
"tín",
"đồ",
"trong",
"133",
"giáo",
"đoàn",
"khắp",
"các",
"vùng",
"trong",
"nước",
"và",
"có",
"một",
"đền",
"thờ",
"tại"
] |
1759 năm 1759 số la mã mdcclix là một năm thường bắt đầu vào thứ hai trong lịch gregory hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ sáu của lịch julius chậm hơn 11 ngày tại anh năm nay đã được biết đến như là mirabilis annus vì chiến thắng của anh trong cuộc chiến tranh bảy năm trong lịch sử việt nam thì năm 1759 là năm kỷ mão triều vua lê hiển tông niên hiệu cảnh hưng == sinh == bullet 25 tháng 1 – robert burns nhà thơ người scotland mất 1796 bullet 15 tháng 2 – friedrich wolf tháng tám nhà nôn ngữ học và nhà khảo cổ học đức mất 1824 bullet 22 tháng 2 – claude lecourbe người pháp mất 1815 bullet 27 tháng 4 – mary wollstonecraft mất 1797 bullet 20 tháng 5 – william thornton kiến trúc sư người mỹ mất 1828 bullet 28 tháng 5 – william pitt trẻ chính khách và thủ tướng chính phủ của vương quốc anh mất 1806 bullet 21 tháng 6 – alexander j dallas người mỹ mất 1817 bullet 24 tháng 8 – william wilberforce người anh mất 1833 bullet ngày 19 tháng 9 – william kirby nhà côn trùng học mất 1850 bullet 25 tháng 10 – sophie marie dorothea của württemberg hoàng hậu của paul i của nga mất 1828 bullet 25 tháng 10 – wyndham william grenville nam tước thứ nhất của grenville thủ tướng vương quốc anh mất 1834 bullet 26 tháng 10 – georges danton lãnh đạo cách mạng pháp mất 1794 bullet 10 tháng 11 – friedrich schiller nhà văn người
|
[
"1759",
"năm",
"1759",
"số",
"la",
"mã",
"mdcclix",
"là",
"một",
"năm",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"hai",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"hoặc",
"một",
"năm",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"sáu",
"của",
"lịch",
"julius",
"chậm",
"hơn",
"11",
"ngày",
"tại",
"anh",
"năm",
"nay",
"đã",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"mirabilis",
"annus",
"vì",
"chiến",
"thắng",
"của",
"anh",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"bảy",
"năm",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"thì",
"năm",
"1759",
"là",
"năm",
"kỷ",
"mão",
"triều",
"vua",
"lê",
"hiển",
"tông",
"niên",
"hiệu",
"cảnh",
"hưng",
"==",
"sinh",
"==",
"bullet",
"25",
"tháng",
"1",
"–",
"robert",
"burns",
"nhà",
"thơ",
"người",
"scotland",
"mất",
"1796",
"bullet",
"15",
"tháng",
"2",
"–",
"friedrich",
"wolf",
"tháng",
"tám",
"nhà",
"nôn",
"ngữ",
"học",
"và",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"học",
"đức",
"mất",
"1824",
"bullet",
"22",
"tháng",
"2",
"–",
"claude",
"lecourbe",
"người",
"pháp",
"mất",
"1815",
"bullet",
"27",
"tháng",
"4",
"–",
"mary",
"wollstonecraft",
"mất",
"1797",
"bullet",
"20",
"tháng",
"5",
"–",
"william",
"thornton",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"người",
"mỹ",
"mất",
"1828",
"bullet",
"28",
"tháng",
"5",
"–",
"william",
"pitt",
"trẻ",
"chính",
"khách",
"và",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"của",
"vương",
"quốc",
"anh",
"mất",
"1806",
"bullet",
"21",
"tháng",
"6",
"–",
"alexander",
"j",
"dallas",
"người",
"mỹ",
"mất",
"1817",
"bullet",
"24",
"tháng",
"8",
"–",
"william",
"wilberforce",
"người",
"anh",
"mất",
"1833",
"bullet",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"–",
"william",
"kirby",
"nhà",
"côn",
"trùng",
"học",
"mất",
"1850",
"bullet",
"25",
"tháng",
"10",
"–",
"sophie",
"marie",
"dorothea",
"của",
"württemberg",
"hoàng",
"hậu",
"của",
"paul",
"i",
"của",
"nga",
"mất",
"1828",
"bullet",
"25",
"tháng",
"10",
"–",
"wyndham",
"william",
"grenville",
"nam",
"tước",
"thứ",
"nhất",
"của",
"grenville",
"thủ",
"tướng",
"vương",
"quốc",
"anh",
"mất",
"1834",
"bullet",
"26",
"tháng",
"10",
"–",
"georges",
"danton",
"lãnh",
"đạo",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"mất",
"1794",
"bullet",
"10",
"tháng",
"11",
"–",
"friedrich",
"schiller",
"nhà",
"văn",
"người"
] |
nhà văn tài năng nhất của đất nước bà cũng đã nhận được một số giải thưởng văn học bullet 1996 hội chợ sách quốc tế cairo tuyển tập truyện ngắn hay nhất sandpiper bullet 1999 đề cử giải thưởng booker bản đồ tình yêu bullet 2010 lễ khai mạc mahmoud darwish bullet 2011 giải thưởng cavafy bullet 2011 được đặt tên trong the guardian s books power 100 == phê bình văn học == marta cariello bodies across ahdaf soueif fadia faqir diana abu jaber ở al maleh layla chủ biên tiếng nói ả rập ở diaspora quan điểm phê bình về văn học ả rập anglophone amsterdam new york ny 2009 hb mã số == liên kết ngoài == bullet trang web chinh thưc bullet tiểu sử và quan điểm phê bình hội đồng anh bullet nhật ký của một phiến quân ai cập người bảo vệ ngày 4 tháng 2 năm 2011 bullet cairo lại một lần nữa guernica tháng 2 năm 2012
|
[
"nhà",
"văn",
"tài",
"năng",
"nhất",
"của",
"đất",
"nước",
"bà",
"cũng",
"đã",
"nhận",
"được",
"một",
"số",
"giải",
"thưởng",
"văn",
"học",
"bullet",
"1996",
"hội",
"chợ",
"sách",
"quốc",
"tế",
"cairo",
"tuyển",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"hay",
"nhất",
"sandpiper",
"bullet",
"1999",
"đề",
"cử",
"giải",
"thưởng",
"booker",
"bản",
"đồ",
"tình",
"yêu",
"bullet",
"2010",
"lễ",
"khai",
"mạc",
"mahmoud",
"darwish",
"bullet",
"2011",
"giải",
"thưởng",
"cavafy",
"bullet",
"2011",
"được",
"đặt",
"tên",
"trong",
"the",
"guardian",
"s",
"books",
"power",
"100",
"==",
"phê",
"bình",
"văn",
"học",
"==",
"marta",
"cariello",
"bodies",
"across",
"ahdaf",
"soueif",
"fadia",
"faqir",
"diana",
"abu",
"jaber",
"ở",
"al",
"maleh",
"layla",
"chủ",
"biên",
"tiếng",
"nói",
"ả",
"rập",
"ở",
"diaspora",
"quan",
"điểm",
"phê",
"bình",
"về",
"văn",
"học",
"ả",
"rập",
"anglophone",
"amsterdam",
"new",
"york",
"ny",
"2009",
"hb",
"mã",
"số",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chinh",
"thưc",
"bullet",
"tiểu",
"sử",
"và",
"quan",
"điểm",
"phê",
"bình",
"hội",
"đồng",
"anh",
"bullet",
"nhật",
"ký",
"của",
"một",
"phiến",
"quân",
"ai",
"cập",
"người",
"bảo",
"vệ",
"ngày",
"4",
"tháng",
"2",
"năm",
"2011",
"bullet",
"cairo",
"lại",
"một",
"lần",
"nữa",
"guernica",
"tháng",
"2",
"năm",
"2012"
] |
victoria silvstedt karen victoria silvstedt sinh ngày 19 tháng 9 năm 1974 là một người mẫu thời trang thụy điển diễn viên ca sĩ và nhân vật truyền hình == tiểu sử == sinh ra tại skellefteå silvstedt lớn lên trong một gia đình năm trong một ngôi làng nhỏ ở miền bắc thụy điển có một chị gái và anh trai một gái cô đã được quan tâm về cưỡi ngựa và muốn trở thành một bác sĩ thú y cô bắt đầu trượt tuyết núi cao ở tuổi lên năm và trở thành một thành viên tầm cỡ thế giới của đội tuyển trượt tuyết quốc gia thụy điển tuy nhiên một tai nạn vai ở giữa một cuộc thi trượt tuyết sớm kết thúc sự nghiệp thể thao của cô ở tuổi mười sáu == hướng nghiệp == silvstedt tham dự miss thụy điển cuộc thi sắc đẹp và cô đã được chọn để đại diện cho đất nước của cô tại cuộc thi hoa hậu thế giới 1993 cô dừng chân ở top 10 silvstedt sau đó đã được đăng ký bởi một công ty người mẫu ở paris và cô bắt đầu làm việc cho các hãng thời trang danh tiếng khác nhau trong đó có chanel christian dior giorgio armani givenchy và valentino xuất hiện trong các quảng cáo và trình diễn thời trang silvstedt đã tiếp tục xây dựng mô hình quốc tế xuất hiện trong nhiều tạp chí trong đó có fhm glamour gq maxim và vanity fair và làm việc cho các
|
[
"victoria",
"silvstedt",
"karen",
"victoria",
"silvstedt",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"1974",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"thời",
"trang",
"thụy",
"điển",
"diễn",
"viên",
"ca",
"sĩ",
"và",
"nhân",
"vật",
"truyền",
"hình",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"sinh",
"ra",
"tại",
"skellefteå",
"silvstedt",
"lớn",
"lên",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"năm",
"trong",
"một",
"ngôi",
"làng",
"nhỏ",
"ở",
"miền",
"bắc",
"thụy",
"điển",
"có",
"một",
"chị",
"gái",
"và",
"anh",
"trai",
"một",
"gái",
"cô",
"đã",
"được",
"quan",
"tâm",
"về",
"cưỡi",
"ngựa",
"và",
"muốn",
"trở",
"thành",
"một",
"bác",
"sĩ",
"thú",
"y",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"trượt",
"tuyết",
"núi",
"cao",
"ở",
"tuổi",
"lên",
"năm",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"thành",
"viên",
"tầm",
"cỡ",
"thế",
"giới",
"của",
"đội",
"tuyển",
"trượt",
"tuyết",
"quốc",
"gia",
"thụy",
"điển",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"tai",
"nạn",
"vai",
"ở",
"giữa",
"một",
"cuộc",
"thi",
"trượt",
"tuyết",
"sớm",
"kết",
"thúc",
"sự",
"nghiệp",
"thể",
"thao",
"của",
"cô",
"ở",
"tuổi",
"mười",
"sáu",
"==",
"hướng",
"nghiệp",
"==",
"silvstedt",
"tham",
"dự",
"miss",
"thụy",
"điển",
"cuộc",
"thi",
"sắc",
"đẹp",
"và",
"cô",
"đã",
"được",
"chọn",
"để",
"đại",
"diện",
"cho",
"đất",
"nước",
"của",
"cô",
"tại",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"1993",
"cô",
"dừng",
"chân",
"ở",
"top",
"10",
"silvstedt",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"đăng",
"ký",
"bởi",
"một",
"công",
"ty",
"người",
"mẫu",
"ở",
"paris",
"và",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"việc",
"cho",
"các",
"hãng",
"thời",
"trang",
"danh",
"tiếng",
"khác",
"nhau",
"trong",
"đó",
"có",
"chanel",
"christian",
"dior",
"giorgio",
"armani",
"givenchy",
"và",
"valentino",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"quảng",
"cáo",
"và",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"silvstedt",
"đã",
"tiếp",
"tục",
"xây",
"dựng",
"mô",
"hình",
"quốc",
"tế",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"nhiều",
"tạp",
"chí",
"trong",
"đó",
"có",
"fhm",
"glamour",
"gq",
"maxim",
"và",
"vanity",
"fair",
"và",
"làm",
"việc",
"cho",
"các"
] |
komatsu là các bí thư thứ nhất ngày 26 tháng 3-1868 buổi duyệt binh hải quân đầu tiên trong lịch sử nhật bản được tổ chức tại vịnh osaka với sự tham gia của 6 tàu chiến từ các lực lượng hải quân của 6 phiên saga chōshū satsuma kurume kumamoto và hiroshima chúng có tải trọng tổng cộng là 2252 tấn cộng lại vẫn còn nhỏ hơn tải trọng của một chiếc tàu ngoại quốc duy nhất của hải quân pháp cùng tham gia duyệt binh vào năm sau tháng 7-1869 hải quân đế quốc nhật bản được chính thức thành lập hai tháng sau trận chiến cuối cùng của chiến tranh mậu thìn tháng 7-1869 các lực lượng hải quân của các lãnh địa bị giải tán và 11 chiếc tàu của các phiên đó được sáp nhập chung vào 7 chiếc còn lại của lực lượng hải quân mạc phủ tokugawa để tạo nên nòng cốt của hải quân đế quốc nhật bản mới tháng 2-1872 lực lượng quân sự được tách thành lục quân tỉnh 陸軍省 và hải quân tỉnh 海軍省 tháng 10-1873 kaishu katsu trở thành quốc vụ đại thần hải quân tỉnh chính quyền mới thảo một kế hoạch đầy tham vọng xây dựng một lực lượng hải quân gồm 200 tàu chiến tổ chức thành 10 hạm đội không đầy một năm sau kế hoạch này bị bỏ dở vì không có tiềm lực === sự hỗ trợ của anh === trong những năm 1870 và 1880 hải quân đế quốc nhật bản
|
[
"komatsu",
"là",
"các",
"bí",
"thư",
"thứ",
"nhất",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3-1868",
"buổi",
"duyệt",
"binh",
"hải",
"quân",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nhật",
"bản",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"vịnh",
"osaka",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"6",
"tàu",
"chiến",
"từ",
"các",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"của",
"6",
"phiên",
"saga",
"chōshū",
"satsuma",
"kurume",
"kumamoto",
"và",
"hiroshima",
"chúng",
"có",
"tải",
"trọng",
"tổng",
"cộng",
"là",
"2252",
"tấn",
"cộng",
"lại",
"vẫn",
"còn",
"nhỏ",
"hơn",
"tải",
"trọng",
"của",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"ngoại",
"quốc",
"duy",
"nhất",
"của",
"hải",
"quân",
"pháp",
"cùng",
"tham",
"gia",
"duyệt",
"binh",
"vào",
"năm",
"sau",
"tháng",
"7-1869",
"hải",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"được",
"chính",
"thức",
"thành",
"lập",
"hai",
"tháng",
"sau",
"trận",
"chiến",
"cuối",
"cùng",
"của",
"chiến",
"tranh",
"mậu",
"thìn",
"tháng",
"7-1869",
"các",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"của",
"các",
"lãnh",
"địa",
"bị",
"giải",
"tán",
"và",
"11",
"chiếc",
"tàu",
"của",
"các",
"phiên",
"đó",
"được",
"sáp",
"nhập",
"chung",
"vào",
"7",
"chiếc",
"còn",
"lại",
"của",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"mạc",
"phủ",
"tokugawa",
"để",
"tạo",
"nên",
"nòng",
"cốt",
"của",
"hải",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"mới",
"tháng",
"2-1872",
"lực",
"lượng",
"quân",
"sự",
"được",
"tách",
"thành",
"lục",
"quân",
"tỉnh",
"陸軍省",
"và",
"hải",
"quân",
"tỉnh",
"海軍省",
"tháng",
"10-1873",
"kaishu",
"katsu",
"trở",
"thành",
"quốc",
"vụ",
"đại",
"thần",
"hải",
"quân",
"tỉnh",
"chính",
"quyền",
"mới",
"thảo",
"một",
"kế",
"hoạch",
"đầy",
"tham",
"vọng",
"xây",
"dựng",
"một",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"gồm",
"200",
"tàu",
"chiến",
"tổ",
"chức",
"thành",
"10",
"hạm",
"đội",
"không",
"đầy",
"một",
"năm",
"sau",
"kế",
"hoạch",
"này",
"bị",
"bỏ",
"dở",
"vì",
"không",
"có",
"tiềm",
"lực",
"===",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"anh",
"===",
"trong",
"những",
"năm",
"1870",
"và",
"1880",
"hải",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản"
] |
pentarhaphia sloanei là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được dc hanst mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
|
[
"pentarhaphia",
"sloanei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"hanst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
bóc ngang ngược ông có ý ghét kêu gọi hào kiệt trong huyện khởi binh trước là dẹp thành sau là giúp hán được mọi người ủng hộ thuật sai người trá làm sứ giả nhà hán từ phương đông đến cho ông làm phụ hán tướng quân ban ấn thụ thục quận thái thú kiêm ích châu mục thuật tuyển hơn ngàn tinh binh tây tiến tấn công thành họ đến thành đô lực lượng lên đến vài ngàn bèn đánh thành phá được tướng của thành là viên phó giết thành đưa quân về hàng == cát cứ phương tây == mùa thu năm 24 canh thủy đế sai trụ công hầu lý bảo ích châu thứ sử trương trung đưa hơn vạn người trấn áp vùng thục hán thuật cậy địa thế hiểm yếu lại được nhiều người giúp rập có chí tự lập bèn sai em trai là khôi ở miên trúc đánh bảo trung đánh đuổi được nhờ đó oai lừng ích châu ông theo lời công tào lý hùng tự lập làm thục vương đóng đô ở thành đô đất thục phì nhiêu binh lực tinh cường lắm kẻ sĩ ở nơi xa xôi theo về thủ lĩnh các nước nhỏ cung trách đều đến cống hiến thuật lại theo lời lý hùng tháng 4 năm 25 tự lập làm thiên tử hiệu thành gia màu chủ đạo là trắng đổi niên hiệu là long hưng lấy lý hùng làm đại tư đồ em trai quang làm đại tư mã khôi làm đại
|
[
"bóc",
"ngang",
"ngược",
"ông",
"có",
"ý",
"ghét",
"kêu",
"gọi",
"hào",
"kiệt",
"trong",
"huyện",
"khởi",
"binh",
"trước",
"là",
"dẹp",
"thành",
"sau",
"là",
"giúp",
"hán",
"được",
"mọi",
"người",
"ủng",
"hộ",
"thuật",
"sai",
"người",
"trá",
"làm",
"sứ",
"giả",
"nhà",
"hán",
"từ",
"phương",
"đông",
"đến",
"cho",
"ông",
"làm",
"phụ",
"hán",
"tướng",
"quân",
"ban",
"ấn",
"thụ",
"thục",
"quận",
"thái",
"thú",
"kiêm",
"ích",
"châu",
"mục",
"thuật",
"tuyển",
"hơn",
"ngàn",
"tinh",
"binh",
"tây",
"tiến",
"tấn",
"công",
"thành",
"họ",
"đến",
"thành",
"đô",
"lực",
"lượng",
"lên",
"đến",
"vài",
"ngàn",
"bèn",
"đánh",
"thành",
"phá",
"được",
"tướng",
"của",
"thành",
"là",
"viên",
"phó",
"giết",
"thành",
"đưa",
"quân",
"về",
"hàng",
"==",
"cát",
"cứ",
"phương",
"tây",
"==",
"mùa",
"thu",
"năm",
"24",
"canh",
"thủy",
"đế",
"sai",
"trụ",
"công",
"hầu",
"lý",
"bảo",
"ích",
"châu",
"thứ",
"sử",
"trương",
"trung",
"đưa",
"hơn",
"vạn",
"người",
"trấn",
"áp",
"vùng",
"thục",
"hán",
"thuật",
"cậy",
"địa",
"thế",
"hiểm",
"yếu",
"lại",
"được",
"nhiều",
"người",
"giúp",
"rập",
"có",
"chí",
"tự",
"lập",
"bèn",
"sai",
"em",
"trai",
"là",
"khôi",
"ở",
"miên",
"trúc",
"đánh",
"bảo",
"trung",
"đánh",
"đuổi",
"được",
"nhờ",
"đó",
"oai",
"lừng",
"ích",
"châu",
"ông",
"theo",
"lời",
"công",
"tào",
"lý",
"hùng",
"tự",
"lập",
"làm",
"thục",
"vương",
"đóng",
"đô",
"ở",
"thành",
"đô",
"đất",
"thục",
"phì",
"nhiêu",
"binh",
"lực",
"tinh",
"cường",
"lắm",
"kẻ",
"sĩ",
"ở",
"nơi",
"xa",
"xôi",
"theo",
"về",
"thủ",
"lĩnh",
"các",
"nước",
"nhỏ",
"cung",
"trách",
"đều",
"đến",
"cống",
"hiến",
"thuật",
"lại",
"theo",
"lời",
"lý",
"hùng",
"tháng",
"4",
"năm",
"25",
"tự",
"lập",
"làm",
"thiên",
"tử",
"hiệu",
"thành",
"gia",
"màu",
"chủ",
"đạo",
"là",
"trắng",
"đổi",
"niên",
"hiệu",
"là",
"long",
"hưng",
"lấy",
"lý",
"hùng",
"làm",
"đại",
"tư",
"đồ",
"em",
"trai",
"quang",
"làm",
"đại",
"tư",
"mã",
"khôi",
"làm",
"đại"
] |
hayashi đã nghẹn ngào cho đến chết trên giường của mình sau khi nôn mửa trong khi cô ngủ == di sản == hayashi được tưởng nhớ trong một phần của chương trình đặc biệt tv asahi về những người đã qua đời gần đây buổi trình chiếu mang tên sayonara 5 6 tsuki hen さよなら 5 6 月 编 được phát sóng vào ngày 12 tháng 8 năm 2005 bao gồm một số chương trình kỷ niệm và một số chi tiết trong ngày trước khi cô chết bộ phim cuối cùng của hayashi miss peach peachy sweetness huge breasts ミスピーチ 巨乳は桃の甘み misu piichi kyonyū wa momo no umami 2005 do yumi yoshiyuki đạo diễn được phát hành vào tháng 9 năm 2005 yoshiyuki hợp tác với cộng sự của cô là kaoru sakurako cùng tham gia trong buổi lễ tưởng niệm cho hayashi lúc bắt đầu trình chiếu phim tại nhà hát ueno okura bộ phim nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt các bộ phim mà hayashi đã đóng trước khi qua đời được bình chọn là một trong 5 phim hồng xuất sắc nhất được phát hành trong năm 2005 tại giải pink grand prix tại giải pink grand prix năm 2006 sau khi cô chết đã trao giải thưởng thứ hai đặc biệt cho hayashi như một nữ diễn viên phim hồng xuất sắc nhất yoshiyuki hayashida người sáng lập ra tạp chí điện ảnh hồng p g và pink grand prix đồng tác giả một cuốn tiểu sử dày 382 trang về cuộc đời
|
[
"hayashi",
"đã",
"nghẹn",
"ngào",
"cho",
"đến",
"chết",
"trên",
"giường",
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"nôn",
"mửa",
"trong",
"khi",
"cô",
"ngủ",
"==",
"di",
"sản",
"==",
"hayashi",
"được",
"tưởng",
"nhớ",
"trong",
"một",
"phần",
"của",
"chương",
"trình",
"đặc",
"biệt",
"tv",
"asahi",
"về",
"những",
"người",
"đã",
"qua",
"đời",
"gần",
"đây",
"buổi",
"trình",
"chiếu",
"mang",
"tên",
"sayonara",
"5",
"6",
"tsuki",
"hen",
"さよなら",
"5",
"6",
"月",
"编",
"được",
"phát",
"sóng",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"8",
"năm",
"2005",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"chương",
"trình",
"kỷ",
"niệm",
"và",
"một",
"số",
"chi",
"tiết",
"trong",
"ngày",
"trước",
"khi",
"cô",
"chết",
"bộ",
"phim",
"cuối",
"cùng",
"của",
"hayashi",
"miss",
"peach",
"peachy",
"sweetness",
"huge",
"breasts",
"ミスピーチ",
"巨乳は桃の甘み",
"misu",
"piichi",
"kyonyū",
"wa",
"momo",
"no",
"umami",
"2005",
"do",
"yumi",
"yoshiyuki",
"đạo",
"diễn",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2005",
"yoshiyuki",
"hợp",
"tác",
"với",
"cộng",
"sự",
"của",
"cô",
"là",
"kaoru",
"sakurako",
"cùng",
"tham",
"gia",
"trong",
"buổi",
"lễ",
"tưởng",
"niệm",
"cho",
"hayashi",
"lúc",
"bắt",
"đầu",
"trình",
"chiếu",
"phim",
"tại",
"nhà",
"hát",
"ueno",
"okura",
"bộ",
"phim",
"nhận",
"được",
"sự",
"hoan",
"nghênh",
"nhiệt",
"liệt",
"các",
"bộ",
"phim",
"mà",
"hayashi",
"đã",
"đóng",
"trước",
"khi",
"qua",
"đời",
"được",
"bình",
"chọn",
"là",
"một",
"trong",
"5",
"phim",
"hồng",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"được",
"phát",
"hành",
"trong",
"năm",
"2005",
"tại",
"giải",
"pink",
"grand",
"prix",
"tại",
"giải",
"pink",
"grand",
"prix",
"năm",
"2006",
"sau",
"khi",
"cô",
"chết",
"đã",
"trao",
"giải",
"thưởng",
"thứ",
"hai",
"đặc",
"biệt",
"cho",
"hayashi",
"như",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phim",
"hồng",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"yoshiyuki",
"hayashida",
"người",
"sáng",
"lập",
"ra",
"tạp",
"chí",
"điện",
"ảnh",
"hồng",
"p",
"g",
"và",
"pink",
"grand",
"prix",
"đồng",
"tác",
"giả",
"một",
"cuốn",
"tiểu",
"sử",
"dày",
"382",
"trang",
"về",
"cuộc",
"đời"
] |
Với diện tích 3.358,6 km² và dân số 8,05 triệu người ( 2019 ) , Hà Nội là thành phố có diện tích lớn nhất Việt Nam , đồng thời cũng là thành phố đông dân thứ hai và có mật độ dân số cao thứ hai trong 63 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam , nhưng phân bố dân số không đồng đều .
|
[
"Với",
"diện",
"tích",
"3.358,6",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"8,05",
"triệu",
"người",
"(",
"2019",
")",
",",
"Hà",
"Nội",
"là",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"lớn",
"nhất",
"Việt",
"Nam",
",",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"thành",
"phố",
"đông",
"dân",
"thứ",
"hai",
"và",
"có",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"cao",
"thứ",
"hai",
"trong",
"63",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"tỉnh",
"của",
"Việt",
"Nam",
",",
"nhưng",
"phân",
"bố",
"dân",
"số",
"không",
"đồng",
"đều",
"."
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.