text
stringlengths
1
7.22k
words
list
jagdishpur là một thành phố và khu đô thị của quận bhojpur thuộc bang bihar ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ jagdishpur có dân số 28 071 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% jagdishpur có tỷ lệ 50% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 60% và tỷ lệ cho phái nữ là 40% tại jagdishpur 18% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "jagdishpur", "là", "một", "thành", "phố", "và", "khu", "đô", "thị", "của", "quận", "bhojpur", "thuộc", "bang", "bihar", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "jagdishpur", "có", "dân", "số", "28", "071", "người", "phái", "nam", "chiếm", "52%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "48%", "jagdishpur", "có", "tỷ", "lệ", "50%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "thấp", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "60%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "40%", "tại", "jagdishpur", "18%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
hội chứng turner phát âm ipa ˈtɜːnə phát âm tiếng việt tớc-nơ cũng còn gọi là hội chứng xo là một hội chứng di truyền đặc trưng bởi người bệnh là nữ mà chỉ có 1 nhiễm sắc thể x trong khi nữ bình thường có 2 nhiễm sắc thể giới tính x này công thức bộ nhiễm sắc thể giới tính của người bệnh thường viết tắt 44a x các dấu hiệu và triệu chứng có thể khác nhau ở những người khác nhau nhưng phần lớn những người mắc bệnh có cổ ngắn lõm và có nếp gấp da dọc xuống vai tai thấp chân tóc thấp ở sau cổ tầm vóc thấp và bàn tay bàn chân bị sưng khi sinh ra ngoài ra họ không có ngực không có kinh nguyệt và không thể sinh con do rối loạn phân ly nhiễm sắc thể các dị tật tiểu đường hoóc môn tuyến giáp yếu vấn đề về thị giác và thính giác cũng sẽ xảy ra thường xuyên hơn tuy trí thông minh của họ bình thường nhưng họ có vấn đề với hình ảnh không gian nói chung người mắc hội chứng turner có thời gian sống ngắn hơn bình thường chủ yếu do bệnh tim và tiểu đường == lịch sử == hội chứng này được đặt tên theo henry turner một nhà nội tiết học từ illinois đã mô tả vào năm 1938 tại châu âu nó thường được gọi là hội chứng ullrich-turner hoặc thậm chí hội chứng bonnevie-ullrich-turner
[ "hội", "chứng", "turner", "phát", "âm", "ipa", "ˈtɜːnə", "phát", "âm", "tiếng", "việt", "tớc-nơ", "cũng", "còn", "gọi", "là", "hội", "chứng", "xo", "là", "một", "hội", "chứng", "di", "truyền", "đặc", "trưng", "bởi", "người", "bệnh", "là", "nữ", "mà", "chỉ", "có", "1", "nhiễm", "sắc", "thể", "x", "trong", "khi", "nữ", "bình", "thường", "có", "2", "nhiễm", "sắc", "thể", "giới", "tính", "x", "này", "công", "thức", "bộ", "nhiễm", "sắc", "thể", "giới", "tính", "của", "người", "bệnh", "thường", "viết", "tắt", "44a", "x", "các", "dấu", "hiệu", "và", "triệu", "chứng", "có", "thể", "khác", "nhau", "ở", "những", "người", "khác", "nhau", "nhưng", "phần", "lớn", "những", "người", "mắc", "bệnh", "có", "cổ", "ngắn", "lõm", "và", "có", "nếp", "gấp", "da", "dọc", "xuống", "vai", "tai", "thấp", "chân", "tóc", "thấp", "ở", "sau", "cổ", "tầm", "vóc", "thấp", "và", "bàn", "tay", "bàn", "chân", "bị", "sưng", "khi", "sinh", "ra", "ngoài", "ra", "họ", "không", "có", "ngực", "không", "có", "kinh", "nguyệt", "và", "không", "thể", "sinh", "con", "do", "rối", "loạn", "phân", "ly", "nhiễm", "sắc", "thể", "các", "dị", "tật", "tiểu", "đường", "hoóc", "môn", "tuyến", "giáp", "yếu", "vấn", "đề", "về", "thị", "giác", "và", "thính", "giác", "cũng", "sẽ", "xảy", "ra", "thường", "xuyên", "hơn", "tuy", "trí", "thông", "minh", "của", "họ", "bình", "thường", "nhưng", "họ", "có", "vấn", "đề", "với", "hình", "ảnh", "không", "gian", "nói", "chung", "người", "mắc", "hội", "chứng", "turner", "có", "thời", "gian", "sống", "ngắn", "hơn", "bình", "thường", "chủ", "yếu", "do", "bệnh", "tim", "và", "tiểu", "đường", "==", "lịch", "sử", "==", "hội", "chứng", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "henry", "turner", "một", "nhà", "nội", "tiết", "học", "từ", "illinois", "đã", "mô", "tả", "vào", "năm", "1938", "tại", "châu", "âu", "nó", "thường", "được", "gọi", "là", "hội", "chứng", "ullrich-turner", "hoặc", "thậm", "chí", "hội", "chứng", "bonnevie-ullrich-turner" ]
paa hazarensis allopaa hazarensis là một loài ếch trong họ ranidae nó được tìm thấy ở ấn độ pakistan có thể cả bhutan và có thể cả nepal các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao sông và đầm nước ngọt
[ "paa", "hazarensis", "allopaa", "hazarensis", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "ranidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ấn", "độ", "pakistan", "có", "thể", "cả", "bhutan", "và", "có", "thể", "cả", "nepal", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vùng", "cây", "bụi", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vùng", "đất", "cao", "sông", "và", "đầm", "nước", "ngọt" ]
và triệu tập một người em thứ ba và một vài người trong số những người họ hàng và quen biết của anh ta đi cùng anh ta trong hành trình trở về rome để bắt đầu một cuộc sống tu sĩ ở đó trong thời gian này walpurga vẫn ở wimborne nơi cô được giáo dục và sau một thời gian trở thành một nữ tu các nữ tu của wimborne có kỹ năng sao chép và trang trí các bản thảo và rèn luyện opus anglicanum một việc thêu may tinh xảo sử dụng các sợi vàng và bạc trên vải nhung hoặc vải lanh phong phú thường được trang trí bằng ngọc và ngọc trai thêu may kiểu anh như vậy được đòi hỏi nhiều trên khắp châu âu bà đã trải qua 26 năm làm thành viên của cộng đồng năm 737 dượng của walpurga em trai của mẹ cô saint boniface đã ở rome và tuyển mộ các cháu trai của ông để hỗ trợ ông trong công việc tôn giáo ở đức winnebald đến thüringen vào ngày 30 tháng 11 năm 740 và sau khi được phong chức linh mục được giao phụ trách bảy nhà thờ willibald khi đến eichstätt đã được boniface tấn phong vào ngày 22 tháng 7 năm 741 và bắt đầu công việc truyền giáo trong khu vực walpurga sau đó đi với anh trai willibald và winibald đến francia nay württemberg và franken để hỗ trợ saint boniface trong việc loan báo tin mừng cho người đức
[ "và", "triệu", "tập", "một", "người", "em", "thứ", "ba", "và", "một", "vài", "người", "trong", "số", "những", "người", "họ", "hàng", "và", "quen", "biết", "của", "anh", "ta", "đi", "cùng", "anh", "ta", "trong", "hành", "trình", "trở", "về", "rome", "để", "bắt", "đầu", "một", "cuộc", "sống", "tu", "sĩ", "ở", "đó", "trong", "thời", "gian", "này", "walpurga", "vẫn", "ở", "wimborne", "nơi", "cô", "được", "giáo", "dục", "và", "sau", "một", "thời", "gian", "trở", "thành", "một", "nữ", "tu", "các", "nữ", "tu", "của", "wimborne", "có", "kỹ", "năng", "sao", "chép", "và", "trang", "trí", "các", "bản", "thảo", "và", "rèn", "luyện", "opus", "anglicanum", "một", "việc", "thêu", "may", "tinh", "xảo", "sử", "dụng", "các", "sợi", "vàng", "và", "bạc", "trên", "vải", "nhung", "hoặc", "vải", "lanh", "phong", "phú", "thường", "được", "trang", "trí", "bằng", "ngọc", "và", "ngọc", "trai", "thêu", "may", "kiểu", "anh", "như", "vậy", "được", "đòi", "hỏi", "nhiều", "trên", "khắp", "châu", "âu", "bà", "đã", "trải", "qua", "26", "năm", "làm", "thành", "viên", "của", "cộng", "đồng", "năm", "737", "dượng", "của", "walpurga", "em", "trai", "của", "mẹ", "cô", "saint", "boniface", "đã", "ở", "rome", "và", "tuyển", "mộ", "các", "cháu", "trai", "của", "ông", "để", "hỗ", "trợ", "ông", "trong", "công", "việc", "tôn", "giáo", "ở", "đức", "winnebald", "đến", "thüringen", "vào", "ngày", "30", "tháng", "11", "năm", "740", "và", "sau", "khi", "được", "phong", "chức", "linh", "mục", "được", "giao", "phụ", "trách", "bảy", "nhà", "thờ", "willibald", "khi", "đến", "eichstätt", "đã", "được", "boniface", "tấn", "phong", "vào", "ngày", "22", "tháng", "7", "năm", "741", "và", "bắt", "đầu", "công", "việc", "truyền", "giáo", "trong", "khu", "vực", "walpurga", "sau", "đó", "đi", "với", "anh", "trai", "willibald", "và", "winibald", "đến", "francia", "nay", "württemberg", "và", "franken", "để", "hỗ", "trợ", "saint", "boniface", "trong", "việc", "loan", "báo", "tin", "mừng", "cho", "người", "đức" ]
bộ ngoại giao đảm nhiệm cho đến khi tổng thống bổ nhiệm và thượng viện chấp thuận một tân bộ trưởng == các cựu bộ trưởng ngoại giao còn sống == tính đến ngày 1 tháng 6 năm 2022 có 7 cựu bộ trưởng bộ ngoại giao còn sống cựu bộ trưởng qua đời gần đây nhất là madeleine albright vào ngày 23 tháng 3 năm 2022 == liên kết ngoài == bullet official website of the secretary of state bullet the department of state s organization page bullet the department of state s list of current or former positions and titles bullet the department of state s list of secretaries of state
[ "bộ", "ngoại", "giao", "đảm", "nhiệm", "cho", "đến", "khi", "tổng", "thống", "bổ", "nhiệm", "và", "thượng", "viện", "chấp", "thuận", "một", "tân", "bộ", "trưởng", "==", "các", "cựu", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "còn", "sống", "==", "tính", "đến", "ngày", "1", "tháng", "6", "năm", "2022", "có", "7", "cựu", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "còn", "sống", "cựu", "bộ", "trưởng", "qua", "đời", "gần", "đây", "nhất", "là", "madeleine", "albright", "vào", "ngày", "23", "tháng", "3", "năm", "2022", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "website", "of", "the", "secretary", "of", "state", "bullet", "the", "department", "of", "state", "s", "organization", "page", "bullet", "the", "department", "of", "state", "s", "list", "of", "current", "or", "former", "positions", "and", "titles", "bullet", "the", "department", "of", "state", "s", "list", "of", "secretaries", "of", "state" ]
lâu đài của gksholm gần nhà quý tộc đức bengartsson tại một hồ nước có tên là jermalem gọi là engeloustktsholmen ở nơi đây ông đã bị sát hại bullet karl viii tại vị 1438–1440 phục vị 1448–1457 tái phục vị 1464–1465 hựu tái phục vị 1467–1470 năm 1440 christopher của bavaria lên làm vua liên minh kalmar quân chủ eric xiii và nhiếp chính karl viii cùng thoái vị đây là kết quả từ cuộc nổi loạn của engelbrekt engelbrektsson vì sự bất mãn ngày càng tăng với vua eric trong giới quý tộc thụy điển karl viii đã tạo ra rikshövitsman một đơn vị hành chính tương đương với thống đốc quân đội của vương quốc và cuối cùng thay thế nhà vua thành một nhiếp chính được bầu từ 1438 đến 1440 trong lễ đăng quang của christopher vào năm 1441 karl viii được mệnh danh là hiệp sĩ và được bổ nhiệm làm lord high justiciar của thụy điển sau cái chết của christopher năm 1448 không có người thừa kế trực tiếp karl viii đã chính thức được bầu làm vua thụy điển năm 1457 một cuộc nổi loạn đã diễn ra do đức tổng giám mục jöns bengtsson oxenstierna và một quý tộc erik axelsson tott lãnh đạo karl viii đã phải sống lưu vong đến danzig gdańsk hai nhà lãnh đạo của cuộc nổi dậy đã lấy lại quyền lực tự xưng nhiếp chính rồi tổ chức cuộc bầu cử christian i của đan mạch làm vua đầu tiên là ở turku sau đó ở
[ "lâu", "đài", "của", "gksholm", "gần", "nhà", "quý", "tộc", "đức", "bengartsson", "tại", "một", "hồ", "nước", "có", "tên", "là", "jermalem", "gọi", "là", "engeloustktsholmen", "ở", "nơi", "đây", "ông", "đã", "bị", "sát", "hại", "bullet", "karl", "viii", "tại", "vị", "1438–1440", "phục", "vị", "1448–1457", "tái", "phục", "vị", "1464–1465", "hựu", "tái", "phục", "vị", "1467–1470", "năm", "1440", "christopher", "của", "bavaria", "lên", "làm", "vua", "liên", "minh", "kalmar", "quân", "chủ", "eric", "xiii", "và", "nhiếp", "chính", "karl", "viii", "cùng", "thoái", "vị", "đây", "là", "kết", "quả", "từ", "cuộc", "nổi", "loạn", "của", "engelbrekt", "engelbrektsson", "vì", "sự", "bất", "mãn", "ngày", "càng", "tăng", "với", "vua", "eric", "trong", "giới", "quý", "tộc", "thụy", "điển", "karl", "viii", "đã", "tạo", "ra", "rikshövitsman", "một", "đơn", "vị", "hành", "chính", "tương", "đương", "với", "thống", "đốc", "quân", "đội", "của", "vương", "quốc", "và", "cuối", "cùng", "thay", "thế", "nhà", "vua", "thành", "một", "nhiếp", "chính", "được", "bầu", "từ", "1438", "đến", "1440", "trong", "lễ", "đăng", "quang", "của", "christopher", "vào", "năm", "1441", "karl", "viii", "được", "mệnh", "danh", "là", "hiệp", "sĩ", "và", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "lord", "high", "justiciar", "của", "thụy", "điển", "sau", "cái", "chết", "của", "christopher", "năm", "1448", "không", "có", "người", "thừa", "kế", "trực", "tiếp", "karl", "viii", "đã", "chính", "thức", "được", "bầu", "làm", "vua", "thụy", "điển", "năm", "1457", "một", "cuộc", "nổi", "loạn", "đã", "diễn", "ra", "do", "đức", "tổng", "giám", "mục", "jöns", "bengtsson", "oxenstierna", "và", "một", "quý", "tộc", "erik", "axelsson", "tott", "lãnh", "đạo", "karl", "viii", "đã", "phải", "sống", "lưu", "vong", "đến", "danzig", "gdańsk", "hai", "nhà", "lãnh", "đạo", "của", "cuộc", "nổi", "dậy", "đã", "lấy", "lại", "quyền", "lực", "tự", "xưng", "nhiếp", "chính", "rồi", "tổ", "chức", "cuộc", "bầu", "cử", "christian", "i", "của", "đan", "mạch", "làm", "vua", "đầu", "tiên", "là", "ở", "turku", "sau", "đó", "ở" ]
quảng trường madison square ở thành phố new york trong tour smtown world tour 10 vào ngày 23 tháng 10 năm 2011 == mv == mv bắt đầu bằng cảnh yoona cầm lên một tinh thể màu đen các máy ảnh quay phóng to vào đá và cho thấy các thành viên khác đi bộ xung quanh trong khu vực với cánh hoa hồng rơi xuống trong chuyển động chậm cùng với jessica thả một chim bồ câu trắng bài hát bắt đầu và các cô gái bắt đầu vũ điệu trong một căn phòng màu đen và trắng thời và trong một bầu không khí sương mù với cát trên mặt đất phần giữa bài hát thì yuri yoona hyoyeon và sooyoung thực hiện phần bắn rap đến cuối mv máy quay tập trung vào một chim bồ câu bay chậm ra hiệu mv kết thúc với các cô gái đặt ra bên trong các tinh thể màu đen trong khi các cánh hoa hồng tiếp tục rơi mv này chỉ trong 6 ngày kể từ khi sm entertainment tung lên đã đến đến con số 10 triệu người và hiện đang có một tỉ lệ ủng hộ là 83% dựa trên số lượng thích và không thích == danh sách bài hát == bullet tải kĩ thuật số bullet 1 the boys 3 46 bullet 1 the boys 3 46
[ "quảng", "trường", "madison", "square", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "trong", "tour", "smtown", "world", "tour", "10", "vào", "ngày", "23", "tháng", "10", "năm", "2011", "==", "mv", "==", "mv", "bắt", "đầu", "bằng", "cảnh", "yoona", "cầm", "lên", "một", "tinh", "thể", "màu", "đen", "các", "máy", "ảnh", "quay", "phóng", "to", "vào", "đá", "và", "cho", "thấy", "các", "thành", "viên", "khác", "đi", "bộ", "xung", "quanh", "trong", "khu", "vực", "với", "cánh", "hoa", "hồng", "rơi", "xuống", "trong", "chuyển", "động", "chậm", "cùng", "với", "jessica", "thả", "một", "chim", "bồ", "câu", "trắng", "bài", "hát", "bắt", "đầu", "và", "các", "cô", "gái", "bắt", "đầu", "vũ", "điệu", "trong", "một", "căn", "phòng", "màu", "đen", "và", "trắng", "thời", "và", "trong", "một", "bầu", "không", "khí", "sương", "mù", "với", "cát", "trên", "mặt", "đất", "phần", "giữa", "bài", "hát", "thì", "yuri", "yoona", "hyoyeon", "và", "sooyoung", "thực", "hiện", "phần", "bắn", "rap", "đến", "cuối", "mv", "máy", "quay", "tập", "trung", "vào", "một", "chim", "bồ", "câu", "bay", "chậm", "ra", "hiệu", "mv", "kết", "thúc", "với", "các", "cô", "gái", "đặt", "ra", "bên", "trong", "các", "tinh", "thể", "màu", "đen", "trong", "khi", "các", "cánh", "hoa", "hồng", "tiếp", "tục", "rơi", "mv", "này", "chỉ", "trong", "6", "ngày", "kể", "từ", "khi", "sm", "entertainment", "tung", "lên", "đã", "đến", "đến", "con", "số", "10", "triệu", "người", "và", "hiện", "đang", "có", "một", "tỉ", "lệ", "ủng", "hộ", "là", "83%", "dựa", "trên", "số", "lượng", "thích", "và", "không", "thích", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "bullet", "tải", "kĩ", "thuật", "số", "bullet", "1", "the", "boys", "3", "46", "bullet", "1", "the", "boys", "3", "46" ]
costachorema hecton là một loài trichoptera trong họ hydrobiosidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "costachorema", "hecton", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydrobiosidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
plymophiloscia ulverstonensis là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được green miêu tả khoa học năm 1961
[ "plymophiloscia", "ulverstonensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "philosciidae", "loài", "này", "được", "green", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1961" ]
đuổi theo lars và giải cứu shelly khi lars đánh bại shelly để cô ấy chảy máu đủ để hoàn thành vũ khí của mình satan gorth benikiba nói rằng nhiệm vụ của cô giúp anh ta kết thúc và rời đi gavan và dekarangers đến ngay sau đó và trong khi gavan đối đầu với lars dekarangers chiến đấu và đánh bại kuronen trong cuộc chiến với lars geki được tiếp cận bởi cấp cao của mình và gavan retsu ichijouji nguyên bản người đưa cho anh ta một blade laser mới giả mạo trên hành tinh ejin của juspion mà anh ta sử dụng để đánh bại lars và tiêu diệt mặt nạ của mad gallant tuy nhiên lars sống đủ lâu để kích hoạt satan gorth nhưng nó bị phá hủy bởi ban sử dụng pháo wing deka sau khi trở về căn cứ của cảnh sát galactic sophie tiết lộ với geki rằng cô và ban đã sắp xếp cho anh ta làm việc với những dekarangers khác từ đầu và shelly quyết định rời khỏi geki bullet girls in trouble space squad episode zero girls in trouble space squad episode zero là bộ phim thứ hai và được phát hành trên dvd và blu-ray vào ngày 9 tháng 8 năm 2017 bộ phim này tập trung vào phần mở đầu cho gavan vs dekaranger diễn ra trong ngày trước sự kiện nó tập trung vào các nữ diễn viên của dekaranger space sheriff gavan bộ phim và cảnh sát không gian thế hệ tiếp
[ "đuổi", "theo", "lars", "và", "giải", "cứu", "shelly", "khi", "lars", "đánh", "bại", "shelly", "để", "cô", "ấy", "chảy", "máu", "đủ", "để", "hoàn", "thành", "vũ", "khí", "của", "mình", "satan", "gorth", "benikiba", "nói", "rằng", "nhiệm", "vụ", "của", "cô", "giúp", "anh", "ta", "kết", "thúc", "và", "rời", "đi", "gavan", "và", "dekarangers", "đến", "ngay", "sau", "đó", "và", "trong", "khi", "gavan", "đối", "đầu", "với", "lars", "dekarangers", "chiến", "đấu", "và", "đánh", "bại", "kuronen", "trong", "cuộc", "chiến", "với", "lars", "geki", "được", "tiếp", "cận", "bởi", "cấp", "cao", "của", "mình", "và", "gavan", "retsu", "ichijouji", "nguyên", "bản", "người", "đưa", "cho", "anh", "ta", "một", "blade", "laser", "mới", "giả", "mạo", "trên", "hành", "tinh", "ejin", "của", "juspion", "mà", "anh", "ta", "sử", "dụng", "để", "đánh", "bại", "lars", "và", "tiêu", "diệt", "mặt", "nạ", "của", "mad", "gallant", "tuy", "nhiên", "lars", "sống", "đủ", "lâu", "để", "kích", "hoạt", "satan", "gorth", "nhưng", "nó", "bị", "phá", "hủy", "bởi", "ban", "sử", "dụng", "pháo", "wing", "deka", "sau", "khi", "trở", "về", "căn", "cứ", "của", "cảnh", "sát", "galactic", "sophie", "tiết", "lộ", "với", "geki", "rằng", "cô", "và", "ban", "đã", "sắp", "xếp", "cho", "anh", "ta", "làm", "việc", "với", "những", "dekarangers", "khác", "từ", "đầu", "và", "shelly", "quyết", "định", "rời", "khỏi", "geki", "bullet", "girls", "in", "trouble", "space", "squad", "episode", "zero", "girls", "in", "trouble", "space", "squad", "episode", "zero", "là", "bộ", "phim", "thứ", "hai", "và", "được", "phát", "hành", "trên", "dvd", "và", "blu-ray", "vào", "ngày", "9", "tháng", "8", "năm", "2017", "bộ", "phim", "này", "tập", "trung", "vào", "phần", "mở", "đầu", "cho", "gavan", "vs", "dekaranger", "diễn", "ra", "trong", "ngày", "trước", "sự", "kiện", "nó", "tập", "trung", "vào", "các", "nữ", "diễn", "viên", "của", "dekaranger", "space", "sheriff", "gavan", "bộ", "phim", "và", "cảnh", "sát", "không", "gian", "thế", "hệ", "tiếp" ]
tống thị lĩnh chữ hán 宋氏領 1653 – 23 tháng 5 năm 1696 tôn hiệu hiếu nghĩa hoàng hậu 孝義皇后 là một cung tần của nghĩa vương nguyễn phúc thái trong lịch sử việt nam == tiểu sử == tống thị lĩnh sinh năm quý tỵ 1653 nguyên quán ở huyện tống sơn tỉnh thanh hóa bà là con gái của tống phước vinh được truy tặng thiếu phó quận công mẹ là phu nhân họ lê bà lĩnh nhập phủ chúa khi nghĩa vương nguyễn phúc thái còn ở nơi tiềm để được xếp vào bậc cung tần người con duy nhất của cung tần tống thị là công tử nguyễn phúc chu về sau kế nghiệp nghĩa vương được gọi là minh vương lúc bà lĩnh mang thai ở phía tây nam có một đám mây tròn bay vòng quanh ở giữa có một chỗ sáng tròn khác thường từ trên không trung rọi xuống ánh sáng soi rọi lên bầu trời người thức giả cho là điềm sinh thánh chúa nghĩa có một bà gia phi họ nguyễn bà phi này không có con nên rất yêu thương công tử nguyễn phúc chu năm bính tý 1696 ngày 22 tháng 3 âm lịch bà cung tần tống thị qua đời thọ 44 tuổi minh vương nguyễn phúc chu đăng cơ gia tặng cho thân mẫu làm quốc thái phu nhân 國太夫人 lăng của bà được gọi là lăng vĩnh mậu nay thuộc làng định môn thị xã hương trà huế bà được phối thờ với hiển
[ "tống", "thị", "lĩnh", "chữ", "hán", "宋氏領", "1653", "–", "23", "tháng", "5", "năm", "1696", "tôn", "hiệu", "hiếu", "nghĩa", "hoàng", "hậu", "孝義皇后", "là", "một", "cung", "tần", "của", "nghĩa", "vương", "nguyễn", "phúc", "thái", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "==", "tiểu", "sử", "==", "tống", "thị", "lĩnh", "sinh", "năm", "quý", "tỵ", "1653", "nguyên", "quán", "ở", "huyện", "tống", "sơn", "tỉnh", "thanh", "hóa", "bà", "là", "con", "gái", "của", "tống", "phước", "vinh", "được", "truy", "tặng", "thiếu", "phó", "quận", "công", "mẹ", "là", "phu", "nhân", "họ", "lê", "bà", "lĩnh", "nhập", "phủ", "chúa", "khi", "nghĩa", "vương", "nguyễn", "phúc", "thái", "còn", "ở", "nơi", "tiềm", "để", "được", "xếp", "vào", "bậc", "cung", "tần", "người", "con", "duy", "nhất", "của", "cung", "tần", "tống", "thị", "là", "công", "tử", "nguyễn", "phúc", "chu", "về", "sau", "kế", "nghiệp", "nghĩa", "vương", "được", "gọi", "là", "minh", "vương", "lúc", "bà", "lĩnh", "mang", "thai", "ở", "phía", "tây", "nam", "có", "một", "đám", "mây", "tròn", "bay", "vòng", "quanh", "ở", "giữa", "có", "một", "chỗ", "sáng", "tròn", "khác", "thường", "từ", "trên", "không", "trung", "rọi", "xuống", "ánh", "sáng", "soi", "rọi", "lên", "bầu", "trời", "người", "thức", "giả", "cho", "là", "điềm", "sinh", "thánh", "chúa", "nghĩa", "có", "một", "bà", "gia", "phi", "họ", "nguyễn", "bà", "phi", "này", "không", "có", "con", "nên", "rất", "yêu", "thương", "công", "tử", "nguyễn", "phúc", "chu", "năm", "bính", "tý", "1696", "ngày", "22", "tháng", "3", "âm", "lịch", "bà", "cung", "tần", "tống", "thị", "qua", "đời", "thọ", "44", "tuổi", "minh", "vương", "nguyễn", "phúc", "chu", "đăng", "cơ", "gia", "tặng", "cho", "thân", "mẫu", "làm", "quốc", "thái", "phu", "nhân", "國太夫人", "lăng", "của", "bà", "được", "gọi", "là", "lăng", "vĩnh", "mậu", "nay", "thuộc", "làng", "định", "môn", "thị", "xã", "hương", "trà", "huế", "bà", "được", "phối", "thờ", "với", "hiển" ]
2 jean sainteny gặp hồ chí minh và thỏa thuận cụm từ tự trị sau đó được chấp nhận bởi chính phủ pháp tuy nhiên đến hiệp định sơ bộ 6 tháng 3 sử dụng cụm từ tự do thay cho cụm từ độc lập hay tự trị việt minh muốn pháp phải thừa nhận việt nam đã có 1 chính phủ quốc hội quân đội để đi đến 1 nền độc lập thực sự trong khi phía pháp có sự chia rẽ đối với những người tin tìm thấy những lợi ích của pháp là sự độc lập của việt nam sẽ được giới hạn bởi các liên kết của nó với các nước đông dương khác lúc này khởi đầu chiến tranh lạnh marius moute muốn nam kỳ tách ra khỏi ảnh hưởng của việt nam thống nhất dưới sự điều khiển của việt minh lập 1 chế độ ở sài gòn và sau đó sẽ 1cuộc họp sơ bộ của các quốc gia ở đông dương được tổ chức mà không có sự hiện diện của chính phủ việt nam tại hà nội từ ngày 3 đến 6 tháng 3 năm 1946 việt nam dân chủ cộng hòa pháp trung quốc đàm phán 3 bên nguyễn tường tam và vũ hồng khanh không tham gia cuộc đàm phán này dù nguyễn tường tam là bộ trưởng bộ ngoại giao việt nam dân chủ cộng hòa tam cũng không có mặt trong cuộc họp nội các khi hồ công bố thỏa thuận với sainteny ngày 6
[ "2", "jean", "sainteny", "gặp", "hồ", "chí", "minh", "và", "thỏa", "thuận", "cụm", "từ", "tự", "trị", "sau", "đó", "được", "chấp", "nhận", "bởi", "chính", "phủ", "pháp", "tuy", "nhiên", "đến", "hiệp", "định", "sơ", "bộ", "6", "tháng", "3", "sử", "dụng", "cụm", "từ", "tự", "do", "thay", "cho", "cụm", "từ", "độc", "lập", "hay", "tự", "trị", "việt", "minh", "muốn", "pháp", "phải", "thừa", "nhận", "việt", "nam", "đã", "có", "1", "chính", "phủ", "quốc", "hội", "quân", "đội", "để", "đi", "đến", "1", "nền", "độc", "lập", "thực", "sự", "trong", "khi", "phía", "pháp", "có", "sự", "chia", "rẽ", "đối", "với", "những", "người", "tin", "tìm", "thấy", "những", "lợi", "ích", "của", "pháp", "là", "sự", "độc", "lập", "của", "việt", "nam", "sẽ", "được", "giới", "hạn", "bởi", "các", "liên", "kết", "của", "nó", "với", "các", "nước", "đông", "dương", "khác", "lúc", "này", "khởi", "đầu", "chiến", "tranh", "lạnh", "marius", "moute", "muốn", "nam", "kỳ", "tách", "ra", "khỏi", "ảnh", "hưởng", "của", "việt", "nam", "thống", "nhất", "dưới", "sự", "điều", "khiển", "của", "việt", "minh", "lập", "1", "chế", "độ", "ở", "sài", "gòn", "và", "sau", "đó", "sẽ", "1cuộc", "họp", "sơ", "bộ", "của", "các", "quốc", "gia", "ở", "đông", "dương", "được", "tổ", "chức", "mà", "không", "có", "sự", "hiện", "diện", "của", "chính", "phủ", "việt", "nam", "tại", "hà", "nội", "từ", "ngày", "3", "đến", "6", "tháng", "3", "năm", "1946", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "pháp", "trung", "quốc", "đàm", "phán", "3", "bên", "nguyễn", "tường", "tam", "và", "vũ", "hồng", "khanh", "không", "tham", "gia", "cuộc", "đàm", "phán", "này", "dù", "nguyễn", "tường", "tam", "là", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "tam", "cũng", "không", "có", "mặt", "trong", "cuộc", "họp", "nội", "các", "khi", "hồ", "công", "bố", "thỏa", "thuận", "với", "sainteny", "ngày", "6" ]
obana plagiostola là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "obana", "plagiostola", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
woodwardia banisteriana là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được michx mô tả khoa học đầu tiên năm 1803 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "woodwardia", "banisteriana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "michx", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1803", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
xét về tính tương tác giữa các loài thực vật fan cũng thích bí đè squash do cách chơi chữ của tên gọi nó là một loại thực vật đè bẹp zombie mỗi khi chúng đến gần có một loại cây ban đầu được đề xuất sẽ đặt lên trên những cây khác để bảo vệ chúng khỏi zombie trộm cây bungee và zombie bắn bóng catapult zombie tuy nhiên điều đó sẽ khiến cho người chơi khó hình dung vị trí của cây này game cuối cùng cũng chọn ra được cây lá dù umbrella leaf để bảo vệ thực vật khỏi zombie trộm cây và zombie bắn bóng nhưng nó không đặt lên trên mà đặt bên cạnh cây khác ngoài ra còn có một số loại thực vật tiềm năng được vẽ ý tưởng nhưng cuối cùng vẫn không xuất hiện trong game plants vs zombies có 51 loại zombie loại zombie yêu thích của fan là tiến sĩ zomboss nhóm phát triển dành trọn 1 tháng để thiết kế trận chiến cuối cùng chống lại zomboss fan thích zombie nhảy sào pole vaulting zombie vì nghĩ rằng nó có thể khiến người chơi cảm thấy thích thú khi gặp phải nó lần đầu anh muốn đưa ra ví dụ về trường hợp hạt óc chó wall-nut không chặn được khi gặp zombie có thể nhảy qua chướng ngại vật george fan ban đầu định thiết kế zombie đọc báo newspaper zombie chỉ đơn thuần là đọc một tờ báo nhưng werner đã thiết
[ "xét", "về", "tính", "tương", "tác", "giữa", "các", "loài", "thực", "vật", "fan", "cũng", "thích", "bí", "đè", "squash", "do", "cách", "chơi", "chữ", "của", "tên", "gọi", "nó", "là", "một", "loại", "thực", "vật", "đè", "bẹp", "zombie", "mỗi", "khi", "chúng", "đến", "gần", "có", "một", "loại", "cây", "ban", "đầu", "được", "đề", "xuất", "sẽ", "đặt", "lên", "trên", "những", "cây", "khác", "để", "bảo", "vệ", "chúng", "khỏi", "zombie", "trộm", "cây", "bungee", "và", "zombie", "bắn", "bóng", "catapult", "zombie", "tuy", "nhiên", "điều", "đó", "sẽ", "khiến", "cho", "người", "chơi", "khó", "hình", "dung", "vị", "trí", "của", "cây", "này", "game", "cuối", "cùng", "cũng", "chọn", "ra", "được", "cây", "lá", "dù", "umbrella", "leaf", "để", "bảo", "vệ", "thực", "vật", "khỏi", "zombie", "trộm", "cây", "và", "zombie", "bắn", "bóng", "nhưng", "nó", "không", "đặt", "lên", "trên", "mà", "đặt", "bên", "cạnh", "cây", "khác", "ngoài", "ra", "còn", "có", "một", "số", "loại", "thực", "vật", "tiềm", "năng", "được", "vẽ", "ý", "tưởng", "nhưng", "cuối", "cùng", "vẫn", "không", "xuất", "hiện", "trong", "game", "plants", "vs", "zombies", "có", "51", "loại", "zombie", "loại", "zombie", "yêu", "thích", "của", "fan", "là", "tiến", "sĩ", "zomboss", "nhóm", "phát", "triển", "dành", "trọn", "1", "tháng", "để", "thiết", "kế", "trận", "chiến", "cuối", "cùng", "chống", "lại", "zomboss", "fan", "thích", "zombie", "nhảy", "sào", "pole", "vaulting", "zombie", "vì", "nghĩ", "rằng", "nó", "có", "thể", "khiến", "người", "chơi", "cảm", "thấy", "thích", "thú", "khi", "gặp", "phải", "nó", "lần", "đầu", "anh", "muốn", "đưa", "ra", "ví", "dụ", "về", "trường", "hợp", "hạt", "óc", "chó", "wall-nut", "không", "chặn", "được", "khi", "gặp", "zombie", "có", "thể", "nhảy", "qua", "chướng", "ngại", "vật", "george", "fan", "ban", "đầu", "định", "thiết", "kế", "zombie", "đọc", "báo", "newspaper", "zombie", "chỉ", "đơn", "thuần", "là", "đọc", "một", "tờ", "báo", "nhưng", "werner", "đã", "thiết" ]
campylocentrum rimbachii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "campylocentrum", "rimbachii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
pelinopsis bimaculalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pelinopsis", "bimaculalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
euxoa complicata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxoa", "complicata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
clusia araracuarae là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được pipoly mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "clusia", "araracuarae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "pipoly", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
catostomus catostomus cá mút mũi dài tên khoa học catostomus catostomus là một loài cá nước ngọt cá thuộc chi cá mút sinh sống ở vùng nước biển trong và lạnh ở bắc mỹ từ phía bắc hoa kỳ vào đầu của châu lục này nó cũng được tìm thấy ở nga vào các con sông ở miền đông siberia làm cho nó một trong hai loài loài cá mút bản địa từ châu á loài khác là myxocyprinus asiaticus trung quốc cơ thể của chúng dài và tròn với hai bên và phía trên màu ô liu đen hoặc màu xám và phía dưới màu nhẹ chúng thường dài 15-25 inch 38–64 cm và cân nặng từ 1 đến 2 pound 0 45 và 0 91 kg chúng một loài cá ăn tầng đáy ăn thực vật thủy sinh tảo và các loài không xương sống nhỏ chúng bị ăn thịt lẫn bởi loài cá săn mồi lớn hơn chẳng hạn như cá vược cá hương sander vitreus cá chó phương bắc esox masquinongy cá tuyết sông == liên kết ngoài == bullet michigan dnr species info bullet species profile by earl j s rook bullet wisconsin sea grant fish of the great lakes fact sheet
[ "catostomus", "catostomus", "cá", "mút", "mũi", "dài", "tên", "khoa", "học", "catostomus", "catostomus", "là", "một", "loài", "cá", "nước", "ngọt", "cá", "thuộc", "chi", "cá", "mút", "sinh", "sống", "ở", "vùng", "nước", "biển", "trong", "và", "lạnh", "ở", "bắc", "mỹ", "từ", "phía", "bắc", "hoa", "kỳ", "vào", "đầu", "của", "châu", "lục", "này", "nó", "cũng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nga", "vào", "các", "con", "sông", "ở", "miền", "đông", "siberia", "làm", "cho", "nó", "một", "trong", "hai", "loài", "loài", "cá", "mút", "bản", "địa", "từ", "châu", "á", "loài", "khác", "là", "myxocyprinus", "asiaticus", "trung", "quốc", "cơ", "thể", "của", "chúng", "dài", "và", "tròn", "với", "hai", "bên", "và", "phía", "trên", "màu", "ô", "liu", "đen", "hoặc", "màu", "xám", "và", "phía", "dưới", "màu", "nhẹ", "chúng", "thường", "dài", "15-25", "inch", "38–64", "cm", "và", "cân", "nặng", "từ", "1", "đến", "2", "pound", "0", "45", "và", "0", "91", "kg", "chúng", "một", "loài", "cá", "ăn", "tầng", "đáy", "ăn", "thực", "vật", "thủy", "sinh", "tảo", "và", "các", "loài", "không", "xương", "sống", "nhỏ", "chúng", "bị", "ăn", "thịt", "lẫn", "bởi", "loài", "cá", "săn", "mồi", "lớn", "hơn", "chẳng", "hạn", "như", "cá", "vược", "cá", "hương", "sander", "vitreus", "cá", "chó", "phương", "bắc", "esox", "masquinongy", "cá", "tuyết", "sông", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "michigan", "dnr", "species", "info", "bullet", "species", "profile", "by", "earl", "j", "s", "rook", "bullet", "wisconsin", "sea", "grant", "fish", "of", "the", "great", "lakes", "fact", "sheet" ]
tiết mồ hôi nhiều hơn và các cơ quan hô hấp tham gia tích cực hơn vào quá trình điều tiết nhiệt mô mỡ dưới da của chúng phát triển tốt hơn dê và ngược lại ở các cơ bên trong của chúng có ít tích lũy mỡ hơn dê == chăn nuôi == chúng có tính bầy đàn cao nên dễ quản lý chúng thường đi kiếm ăn theo đàn nên việc chăm sóc và quản lý rất thuận lợi chúng cũng là loài dễ nuôi mau lớn ít tốn công chăm sóc so với chăn nuôi bò thì chúng là vật nuôi dễ tính hơn thức ăn của chúng rất đa dạng thức ăn của chúng là những loại không cạnh tranh với lương thực của người chúng là động vật có vú ăn rất nhiều cỏ hầu hết chúng gặm cỏ và ăn các loại cỏ khô khác tránh các phần thực vật có gỗ nhiều chúng có chế độ hoạt động ban ngày ăn từ sáng đến tối thỉnh thoảng dừng lại để nghỉ ngơi và nhai lại đồng cỏ lý tưởng cho chúng như cỏ và cây họ đậu khác với thức ăn gia súc thức ăn chính của chúng trong mùa đông là cỏ khô chúng là loài ăn tạp có thể ăn được nhiều loại thức ăn bao gồm thức ăn thô xanh các loại như rơm cỏ tươi khô rau củ quả bầu bí các loại phế phụ phẩm công nông nghiệp và các loại thức ăn tinh bổ sung như
[ "tiết", "mồ", "hôi", "nhiều", "hơn", "và", "các", "cơ", "quan", "hô", "hấp", "tham", "gia", "tích", "cực", "hơn", "vào", "quá", "trình", "điều", "tiết", "nhiệt", "mô", "mỡ", "dưới", "da", "của", "chúng", "phát", "triển", "tốt", "hơn", "dê", "và", "ngược", "lại", "ở", "các", "cơ", "bên", "trong", "của", "chúng", "có", "ít", "tích", "lũy", "mỡ", "hơn", "dê", "==", "chăn", "nuôi", "==", "chúng", "có", "tính", "bầy", "đàn", "cao", "nên", "dễ", "quản", "lý", "chúng", "thường", "đi", "kiếm", "ăn", "theo", "đàn", "nên", "việc", "chăm", "sóc", "và", "quản", "lý", "rất", "thuận", "lợi", "chúng", "cũng", "là", "loài", "dễ", "nuôi", "mau", "lớn", "ít", "tốn", "công", "chăm", "sóc", "so", "với", "chăn", "nuôi", "bò", "thì", "chúng", "là", "vật", "nuôi", "dễ", "tính", "hơn", "thức", "ăn", "của", "chúng", "rất", "đa", "dạng", "thức", "ăn", "của", "chúng", "là", "những", "loại", "không", "cạnh", "tranh", "với", "lương", "thực", "của", "người", "chúng", "là", "động", "vật", "có", "vú", "ăn", "rất", "nhiều", "cỏ", "hầu", "hết", "chúng", "gặm", "cỏ", "và", "ăn", "các", "loại", "cỏ", "khô", "khác", "tránh", "các", "phần", "thực", "vật", "có", "gỗ", "nhiều", "chúng", "có", "chế", "độ", "hoạt", "động", "ban", "ngày", "ăn", "từ", "sáng", "đến", "tối", "thỉnh", "thoảng", "dừng", "lại", "để", "nghỉ", "ngơi", "và", "nhai", "lại", "đồng", "cỏ", "lý", "tưởng", "cho", "chúng", "như", "cỏ", "và", "cây", "họ", "đậu", "khác", "với", "thức", "ăn", "gia", "súc", "thức", "ăn", "chính", "của", "chúng", "trong", "mùa", "đông", "là", "cỏ", "khô", "chúng", "là", "loài", "ăn", "tạp", "có", "thể", "ăn", "được", "nhiều", "loại", "thức", "ăn", "bao", "gồm", "thức", "ăn", "thô", "xanh", "các", "loại", "như", "rơm", "cỏ", "tươi", "khô", "rau", "củ", "quả", "bầu", "bí", "các", "loại", "phế", "phụ", "phẩm", "công", "nông", "nghiệp", "và", "các", "loại", "thức", "ăn", "tinh", "bổ", "sung", "như" ]
ban phue huyện ban phue là một huyện amphoe ở vùng tây bắc của tỉnh udon thani đông bắc thái lan == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là sangkhom pho tak tha bo và sakhrai của tỉnh nong khai phen mueang udon thani và kut chap của tỉnh udon thani suwannakhuha của tỉnh nongbua lamphu và nam som và na yung của udon thani == hành chính == huyện này được chia thành 13 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia ra thành 156 làng muban ban phue là một thị trấn thesaban tambon nằm trên một phần của tambon ban phue có 13 tổ chức hành chính tambon
[ "ban", "phue", "huyện", "ban", "phue", "là", "một", "huyện", "amphoe", "ở", "vùng", "tây", "bắc", "của", "tỉnh", "udon", "thani", "đông", "bắc", "thái", "lan", "==", "địa", "lý", "==", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "từ", "phía", "bắc", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "là", "sangkhom", "pho", "tak", "tha", "bo", "và", "sakhrai", "của", "tỉnh", "nong", "khai", "phen", "mueang", "udon", "thani", "và", "kut", "chap", "của", "tỉnh", "udon", "thani", "suwannakhuha", "của", "tỉnh", "nongbua", "lamphu", "và", "nam", "som", "và", "na", "yung", "của", "udon", "thani", "==", "hành", "chính", "==", "huyện", "này", "được", "chia", "thành", "13", "phó", "huyện", "tambon", "các", "đơn", "vị", "này", "lại", "được", "chia", "ra", "thành", "156", "làng", "muban", "ban", "phue", "là", "một", "thị", "trấn", "thesaban", "tambon", "nằm", "trên", "một", "phần", "của", "tambon", "ban", "phue", "có", "13", "tổ", "chức", "hành", "chính", "tambon" ]
23698 1997 na3 23698 1997 na là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 4 tháng 7 năm 1997
[ "23698", "1997", "na3", "23698", "1997", "na", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh", "hồ", "bắc", "trung", "quốc", "ngày", "4", "tháng", "7", "năm", "1997" ]
todd woodbridge todd andrew woodbridge oam sinh ngày 2 tháng 4 năm 1971 là một vận động viên quần vợt người úc và đang là bình luận viên thể thao với nine network woodbridge được biết đến với sự nghiệp đôi thành công nhất với mark woodforde và jonas björkman anh là một trong số các tay vợt có một sự nghiệp đôi thành công nhất giành được 16 danh hiệu đôi grand slam 9 wimbledon 3 mỹ mở rộng 3 úc mở rộng và 1 pháp mở rộng ngoài ra anh cũng đã giành huy chương vàng với mark woodforde tại thế vận hội mùa hè 1996 để hoàn thành slam vàng tổng cộng anh đã giành được 83 danh hiệu đôi atp woodbridge đã lên vị trí số 1 thế giới vào tháng 7 năm 1992 vào năm 2002 anh đã được giới thiệu với australian institute of sport best of the best woodbridge đã là một phần của seven sport từ năm 2006 ở các giải đấu quần vợt anh bây giờ là bình luận viên của giải quần vợt úc mở rộng bao gồm có cả giải đấu khác vào năm 2018 anh là bình luận viên của đại hội thể thao khối thịnh vượng chung 2018 ở gold coast cho kênh == thống kê sự nghiệp == === thống kê sự nghiệp đơn === sự kiện nàu được diễn ra ở stockholm đến năm 1994 essen năm 1995 và stuttgart từ năm 1996 đến năm 2001
[ "todd", "woodbridge", "todd", "andrew", "woodbridge", "oam", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "4", "năm", "1971", "là", "một", "vận", "động", "viên", "quần", "vợt", "người", "úc", "và", "đang", "là", "bình", "luận", "viên", "thể", "thao", "với", "nine", "network", "woodbridge", "được", "biết", "đến", "với", "sự", "nghiệp", "đôi", "thành", "công", "nhất", "với", "mark", "woodforde", "và", "jonas", "björkman", "anh", "là", "một", "trong", "số", "các", "tay", "vợt", "có", "một", "sự", "nghiệp", "đôi", "thành", "công", "nhất", "giành", "được", "16", "danh", "hiệu", "đôi", "grand", "slam", "9", "wimbledon", "3", "mỹ", "mở", "rộng", "3", "úc", "mở", "rộng", "và", "1", "pháp", "mở", "rộng", "ngoài", "ra", "anh", "cũng", "đã", "giành", "huy", "chương", "vàng", "với", "mark", "woodforde", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "1996", "để", "hoàn", "thành", "slam", "vàng", "tổng", "cộng", "anh", "đã", "giành", "được", "83", "danh", "hiệu", "đôi", "atp", "woodbridge", "đã", "lên", "vị", "trí", "số", "1", "thế", "giới", "vào", "tháng", "7", "năm", "1992", "vào", "năm", "2002", "anh", "đã", "được", "giới", "thiệu", "với", "australian", "institute", "of", "sport", "best", "of", "the", "best", "woodbridge", "đã", "là", "một", "phần", "của", "seven", "sport", "từ", "năm", "2006", "ở", "các", "giải", "đấu", "quần", "vợt", "anh", "bây", "giờ", "là", "bình", "luận", "viên", "của", "giải", "quần", "vợt", "úc", "mở", "rộng", "bao", "gồm", "có", "cả", "giải", "đấu", "khác", "vào", "năm", "2018", "anh", "là", "bình", "luận", "viên", "của", "đại", "hội", "thể", "thao", "khối", "thịnh", "vượng", "chung", "2018", "ở", "gold", "coast", "cho", "kênh", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "===", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "đơn", "===", "sự", "kiện", "nàu", "được", "diễn", "ra", "ở", "stockholm", "đến", "năm", "1994", "essen", "năm", "1995", "và", "stuttgart", "từ", "năm", "1996", "đến", "năm", "2001" ]
xã spring quận perry pennsylvania xã spring là một xã thuộc quận perry tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 208 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "spring", "quận", "perry", "pennsylvania", "xã", "spring", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "perry", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "208", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
if i were a boy if i were a boy là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ beyoncé nằm trong album phòng thu thứ ba của cô i am sasha fierce 2008 nó được phát hành vào ngày 13 tháng 10 năm 2008 bởi columbia records như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album và là đĩa đơn mặt a đôi với single ladies put a ring on it để thể hiện sự tương phản giữa cá nhân beyoncé và hình tượng trên sân khấu của cô sasha fierce bài hát được đồng viết lời và sản xuất bởi bc jean và toby gad người cũng đồng thời chịu trách nhiệm sản xuất nó với beyoncé được lấy cảm hứng từ sự tan vỡ trong một mối quan hệ tình cảm if i were a boy ban đầu được thu âm bởi jean nhưng đã bị hãng đĩa của cô từ chối trước khi beyoncé thu âm phiên bản của riêng mình mặc dù rất buồn khi biết beyoncé đã phát hành nó làm đĩa đơn nhưng cả hai đã đạt được một thỏa thuận sau đó đây là một bản r&b ballad kết hợp với những nội dung từ pop và folk rock thông qua việc sử dụng nhiều loại nhạc cụ như đàn guitar mộc trống và đàn dây với nội dung đề cập đến sự than thở xung quanh những hiểu lầm giữa hai giới tính và truy tố nhân vật nam trong một mối quan hệ một phiên
[ "if", "i", "were", "a", "boy", "if", "i", "were", "a", "boy", "là", "một", "bài", "hát", "của", "nghệ", "sĩ", "thu", "âm", "người", "mỹ", "beyoncé", "nằm", "trong", "album", "phòng", "thu", "thứ", "ba", "của", "cô", "i", "am", "sasha", "fierce", "2008", "nó", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "13", "tháng", "10", "năm", "2008", "bởi", "columbia", "records", "như", "là", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "trích", "từ", "album", "và", "là", "đĩa", "đơn", "mặt", "a", "đôi", "với", "single", "ladies", "put", "a", "ring", "on", "it", "để", "thể", "hiện", "sự", "tương", "phản", "giữa", "cá", "nhân", "beyoncé", "và", "hình", "tượng", "trên", "sân", "khấu", "của", "cô", "sasha", "fierce", "bài", "hát", "được", "đồng", "viết", "lời", "và", "sản", "xuất", "bởi", "bc", "jean", "và", "toby", "gad", "người", "cũng", "đồng", "thời", "chịu", "trách", "nhiệm", "sản", "xuất", "nó", "với", "beyoncé", "được", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "sự", "tan", "vỡ", "trong", "một", "mối", "quan", "hệ", "tình", "cảm", "if", "i", "were", "a", "boy", "ban", "đầu", "được", "thu", "âm", "bởi", "jean", "nhưng", "đã", "bị", "hãng", "đĩa", "của", "cô", "từ", "chối", "trước", "khi", "beyoncé", "thu", "âm", "phiên", "bản", "của", "riêng", "mình", "mặc", "dù", "rất", "buồn", "khi", "biết", "beyoncé", "đã", "phát", "hành", "nó", "làm", "đĩa", "đơn", "nhưng", "cả", "hai", "đã", "đạt", "được", "một", "thỏa", "thuận", "sau", "đó", "đây", "là", "một", "bản", "r&b", "ballad", "kết", "hợp", "với", "những", "nội", "dung", "từ", "pop", "và", "folk", "rock", "thông", "qua", "việc", "sử", "dụng", "nhiều", "loại", "nhạc", "cụ", "như", "đàn", "guitar", "mộc", "trống", "và", "đàn", "dây", "với", "nội", "dung", "đề", "cập", "đến", "sự", "than", "thở", "xung", "quanh", "những", "hiểu", "lầm", "giữa", "hai", "giới", "tính", "và", "truy", "tố", "nhân", "vật", "nam", "trong", "một", "mối", "quan", "hệ", "một", "phiên" ]
695 bella là một tiểu hành tinh ở vành đai chính thuộc nhóm tiểu hành tinh maria nó được joel hastings metcalf phát hiện ngày 7 11 1909 ở taunton massachusetts không biết rõ nguồn gốc tên của nó == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet phát hiện circumstances numbered minor planets
[ "695", "bella", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "ở", "vành", "đai", "chính", "thuộc", "nhóm", "tiểu", "hành", "tinh", "maria", "nó", "được", "joel", "hastings", "metcalf", "phát", "hiện", "ngày", "7", "11", "1909", "ở", "taunton", "massachusetts", "không", "biết", "rõ", "nguồn", "gốc", "tên", "của", "nó", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "orbital", "simulation", "from", "jpl", "java", "ephemeris", "bullet", "phát", "hiện", "circumstances", "numbered", "minor", "planets" ]
isopterygium drummondii là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được h a crum steere l e anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "isopterygium", "drummondii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "h", "a", "crum", "steere", "l", "e", "anderson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
crotalaria confusa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hepper miêu tả khoa học đầu tiên
[ "crotalaria", "confusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hepper", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
và t2 quốc tế
[ "và", "t2", "quốc", "tế" ]
bộ đối với các ủy viên trung ương đảng ủy viên dự khuyết trung ương đảng trưởng các ban đảng bộ trưởng trưởng đoàn thể chính trị xã hội trung ương bí thư tỉnh ủy thành ủy trực thuộc trung ương và các chức vụ tương đương thượng tướng lực lượng vũ trang những người có sức khoẻ loại a và loại b thì bác sĩ theo dõi sức khoẻ thăm khám sức khoẻ ít nhất 1 lần tháng và khi có yêu cầu đột xuất với sức khoẻ loại c và loại d thì bác sĩ theo dõi sức khoẻ thăm khám sức khoẻ ít nhất 2 lần tháng và khi có yêu cầu đột xuất đặc biệt với những trường hợp bệnh nặng diễn biến phức tạp thì tuỳ theo tình hình thực tế bác sĩ theo dõi sức khoẻ phải theo dõi thăm khám hàng ngày hoặc hàng tuần hoặc theo chỉ định của hội đồng chuyên môn bảo vệ sức khoẻ cán bộ == chế độ điều trị nghỉ dưỡng sức == về chế độ điều trị bệnh nghỉ dưỡng sức điều dưỡng kết hợp điều trị bệnh lý ban bí thư quy định hàng năm cán bộ cấp cao thực hiện chế độ nghỉ dưỡng sức theo kế hoạch của văn phòng trung ương đảng cán bộ cấp cao bị mắc các bệnh mãn tính bệnh hiểm nghèo thực hiện chế độ điều dưỡng kết hợp với điều trị bệnh lý theo kế hoạch của ban bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ trung ương với các
[ "bộ", "đối", "với", "các", "ủy", "viên", "trung", "ương", "đảng", "ủy", "viên", "dự", "khuyết", "trung", "ương", "đảng", "trưởng", "các", "ban", "đảng", "bộ", "trưởng", "trưởng", "đoàn", "thể", "chính", "trị", "xã", "hội", "trung", "ương", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "thành", "ủy", "trực", "thuộc", "trung", "ương", "và", "các", "chức", "vụ", "tương", "đương", "thượng", "tướng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "những", "người", "có", "sức", "khoẻ", "loại", "a", "và", "loại", "b", "thì", "bác", "sĩ", "theo", "dõi", "sức", "khoẻ", "thăm", "khám", "sức", "khoẻ", "ít", "nhất", "1", "lần", "tháng", "và", "khi", "có", "yêu", "cầu", "đột", "xuất", "với", "sức", "khoẻ", "loại", "c", "và", "loại", "d", "thì", "bác", "sĩ", "theo", "dõi", "sức", "khoẻ", "thăm", "khám", "sức", "khoẻ", "ít", "nhất", "2", "lần", "tháng", "và", "khi", "có", "yêu", "cầu", "đột", "xuất", "đặc", "biệt", "với", "những", "trường", "hợp", "bệnh", "nặng", "diễn", "biến", "phức", "tạp", "thì", "tuỳ", "theo", "tình", "hình", "thực", "tế", "bác", "sĩ", "theo", "dõi", "sức", "khoẻ", "phải", "theo", "dõi", "thăm", "khám", "hàng", "ngày", "hoặc", "hàng", "tuần", "hoặc", "theo", "chỉ", "định", "của", "hội", "đồng", "chuyên", "môn", "bảo", "vệ", "sức", "khoẻ", "cán", "bộ", "==", "chế", "độ", "điều", "trị", "nghỉ", "dưỡng", "sức", "==", "về", "chế", "độ", "điều", "trị", "bệnh", "nghỉ", "dưỡng", "sức", "điều", "dưỡng", "kết", "hợp", "điều", "trị", "bệnh", "lý", "ban", "bí", "thư", "quy", "định", "hàng", "năm", "cán", "bộ", "cấp", "cao", "thực", "hiện", "chế", "độ", "nghỉ", "dưỡng", "sức", "theo", "kế", "hoạch", "của", "văn", "phòng", "trung", "ương", "đảng", "cán", "bộ", "cấp", "cao", "bị", "mắc", "các", "bệnh", "mãn", "tính", "bệnh", "hiểm", "nghèo", "thực", "hiện", "chế", "độ", "điều", "dưỡng", "kết", "hợp", "với", "điều", "trị", "bệnh", "lý", "theo", "kế", "hoạch", "của", "ban", "bảo", "vệ", "chăm", "sóc", "sức", "khoẻ", "cán", "bộ", "trung", "ương", "với", "các" ]
giao thông jackson cũng ủy quyền sử dụng bài hát beat it cho chiến dịch này khác với những album sau này thriller không có chuyến lưu diễn chính thức để quảng bá nhưng victory tour vào năm 1984 lại phô diễn nhiều bài hát đơn ca của jackson đến hơn 2 triệu người mỹ đây cũng là chuyến lưu diễn cuối cùng mà ông thực hiện với những anh em của mình sau khi gặp nhiều tranh cãi về giá vé jackson tổ chức một buổi họp báo và thông báo quyên góp phần lợi nhuận từ victory tour cho từ thiện khoảng từ 3-5 triệu đô-la mỹ jackson đồng sáng tác cùng lionel richie trong đĩa đơn từ thiện we are the world 1985 bài hát được thu âm vào ngày 28 tháng 1 năm 1985 và phát hành trên toàn cầu vào tháng 3 năm 1985 nhằm giúp đỡ người nghèo tại hoa kỳ và châu phi bài hát thu về 63 triệu đô-la mỹ để cứu trợ nạn đói và trở thành một trong những đĩa đơn bán chạy nhất thế giới với 20 triệu bản tiêu thụ we are the world giành 4 giải grammy vào năm 1985 bao gồm giải bài hát của năm dù đạo diễn giải thưởng âm nhạc mỹ gỡ bài hát khỏi lễ trao giải vì cảm thấy không phù hợp chương trình diễn ra vào năm 1986 sử dụng bài hát này để tôn vinh trong dịp kỷ niệm 1 năm nhà sáng lập của dự
[ "giao", "thông", "jackson", "cũng", "ủy", "quyền", "sử", "dụng", "bài", "hát", "beat", "it", "cho", "chiến", "dịch", "này", "khác", "với", "những", "album", "sau", "này", "thriller", "không", "có", "chuyến", "lưu", "diễn", "chính", "thức", "để", "quảng", "bá", "nhưng", "victory", "tour", "vào", "năm", "1984", "lại", "phô", "diễn", "nhiều", "bài", "hát", "đơn", "ca", "của", "jackson", "đến", "hơn", "2", "triệu", "người", "mỹ", "đây", "cũng", "là", "chuyến", "lưu", "diễn", "cuối", "cùng", "mà", "ông", "thực", "hiện", "với", "những", "anh", "em", "của", "mình", "sau", "khi", "gặp", "nhiều", "tranh", "cãi", "về", "giá", "vé", "jackson", "tổ", "chức", "một", "buổi", "họp", "báo", "và", "thông", "báo", "quyên", "góp", "phần", "lợi", "nhuận", "từ", "victory", "tour", "cho", "từ", "thiện", "khoảng", "từ", "3-5", "triệu", "đô-la", "mỹ", "jackson", "đồng", "sáng", "tác", "cùng", "lionel", "richie", "trong", "đĩa", "đơn", "từ", "thiện", "we", "are", "the", "world", "1985", "bài", "hát", "được", "thu", "âm", "vào", "ngày", "28", "tháng", "1", "năm", "1985", "và", "phát", "hành", "trên", "toàn", "cầu", "vào", "tháng", "3", "năm", "1985", "nhằm", "giúp", "đỡ", "người", "nghèo", "tại", "hoa", "kỳ", "và", "châu", "phi", "bài", "hát", "thu", "về", "63", "triệu", "đô-la", "mỹ", "để", "cứu", "trợ", "nạn", "đói", "và", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "đĩa", "đơn", "bán", "chạy", "nhất", "thế", "giới", "với", "20", "triệu", "bản", "tiêu", "thụ", "we", "are", "the", "world", "giành", "4", "giải", "grammy", "vào", "năm", "1985", "bao", "gồm", "giải", "bài", "hát", "của", "năm", "dù", "đạo", "diễn", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "mỹ", "gỡ", "bài", "hát", "khỏi", "lễ", "trao", "giải", "vì", "cảm", "thấy", "không", "phù", "hợp", "chương", "trình", "diễn", "ra", "vào", "năm", "1986", "sử", "dụng", "bài", "hát", "này", "để", "tôn", "vinh", "trong", "dịp", "kỷ", "niệm", "1", "năm", "nhà", "sáng", "lập", "của", "dự" ]
trên thực tế hầu hết đều ở trong tình trạng tồi tệ đặc biệt như tập đoàn quân 28 chỉ còn xấp xỉ 1 500 người phương diện quân cũng được phối thuộc tác chiến tập đoàn quân không quân số 8 và giang đoàn sông volga tuy nhiên vấn đề giảm sút sức chiến đấu không chỉ mỗi quân liên xô mới gặp phải nhận thấy chỉ riêng tập đoàn quân paulus chưa đủ sức để chiếm stalingrad nên ngày 31 tháng 7 năm 1942 hitler đã ra lệnh điều tập đoàn quân xe tăng số 4 từ cụm tập đoàn quân a sang cho cụm b để tăng cường tấn công stalingrad từ ngày 2 tháng 8 tập đoàn quân xe tăng này bắt đầu tấn công phía tây nam thành phố phía liên xô cũng liên tục bổ sung quân số cho phương diện quân stalingrad để có thể đủ sức chặn lại đà tấn công của quân đức do chiều rộng của dải phòng thủ tăng lên khoảng 800 km ngày 5 tháng 8 stavka đã chia tách từ phương diện quân stalingrad các tập đoàn quân 52 57 và 64 để thành lập phương diện quân đông nam chính diện của phương diện quân stalingrad được co lại biên chế gồm các tập đoàn quân 63 21 và 62 tập đoàn quân xe tăng số 4 mặc dù vậy phương diện quân stalingrad vẫn không thể hoàn thành các nhiệm vụ mà stavka đã đề ra ngày 28 tháng 9 tướng gordov đã bị triệu
[ "trên", "thực", "tế", "hầu", "hết", "đều", "ở", "trong", "tình", "trạng", "tồi", "tệ", "đặc", "biệt", "như", "tập", "đoàn", "quân", "28", "chỉ", "còn", "xấp", "xỉ", "1", "500", "người", "phương", "diện", "quân", "cũng", "được", "phối", "thuộc", "tác", "chiến", "tập", "đoàn", "quân", "không", "quân", "số", "8", "và", "giang", "đoàn", "sông", "volga", "tuy", "nhiên", "vấn", "đề", "giảm", "sút", "sức", "chiến", "đấu", "không", "chỉ", "mỗi", "quân", "liên", "xô", "mới", "gặp", "phải", "nhận", "thấy", "chỉ", "riêng", "tập", "đoàn", "quân", "paulus", "chưa", "đủ", "sức", "để", "chiếm", "stalingrad", "nên", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "1942", "hitler", "đã", "ra", "lệnh", "điều", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "số", "4", "từ", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "a", "sang", "cho", "cụm", "b", "để", "tăng", "cường", "tấn", "công", "stalingrad", "từ", "ngày", "2", "tháng", "8", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "này", "bắt", "đầu", "tấn", "công", "phía", "tây", "nam", "thành", "phố", "phía", "liên", "xô", "cũng", "liên", "tục", "bổ", "sung", "quân", "số", "cho", "phương", "diện", "quân", "stalingrad", "để", "có", "thể", "đủ", "sức", "chặn", "lại", "đà", "tấn", "công", "của", "quân", "đức", "do", "chiều", "rộng", "của", "dải", "phòng", "thủ", "tăng", "lên", "khoảng", "800", "km", "ngày", "5", "tháng", "8", "stavka", "đã", "chia", "tách", "từ", "phương", "diện", "quân", "stalingrad", "các", "tập", "đoàn", "quân", "52", "57", "và", "64", "để", "thành", "lập", "phương", "diện", "quân", "đông", "nam", "chính", "diện", "của", "phương", "diện", "quân", "stalingrad", "được", "co", "lại", "biên", "chế", "gồm", "các", "tập", "đoàn", "quân", "63", "21", "và", "62", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "số", "4", "mặc", "dù", "vậy", "phương", "diện", "quân", "stalingrad", "vẫn", "không", "thể", "hoàn", "thành", "các", "nhiệm", "vụ", "mà", "stavka", "đã", "đề", "ra", "ngày", "28", "tháng", "9", "tướng", "gordov", "đã", "bị", "triệu" ]
locane bị walter sát hại một cách dã man conjurer tượng trưng cho sự trở về với mẹ hay con trùm the one truth một trong những con trùm hiếm hoi trong game là người bảo vệ mẹ của walter == phát triển == === âm thanh nhạc game === toàn bộ hệ thống âm thanh và âm nhạc trong game làm cùng một lúc với game và được đánh giá cao góp phần tạo nên không khí rùng rợn trong game phần nhạc được viết bởi akira yamaoka nhạc sĩ chính của bảy phần silent hill và được trình bày bởi mary elizabeth mcglynn giọng ca quen thuộc trong series game kinh dị này cùng với joe romersa các bài hát nổi tiếng trong silent hill 4 the room có thể kể đến là waiting for you và your rain == tiếp nhận == sự thành công của ba phiên bản silent hill trước khiến nhiều người rất mong chờ silent hill 4 the room khi game phát hành chính thức đã thu hút nhiều sự quan tâm như của cnn bbc hay the times cũng như cộng đồng người chơi silent hill 4 the room nhận một số phê bình như là thiếu đi những màn mang tính đánh đố quá ít màn đấu trùm cũng như tập trung hơi nhiều vào yếu tố hành động ngoài ra game còn thiếu đi một số thứ đắc trưng trong series game kinh dị này có thể kể đến là màn sương mù huyền ảo đèn pin và kết
[ "locane", "bị", "walter", "sát", "hại", "một", "cách", "dã", "man", "conjurer", "tượng", "trưng", "cho", "sự", "trở", "về", "với", "mẹ", "hay", "con", "trùm", "the", "one", "truth", "một", "trong", "những", "con", "trùm", "hiếm", "hoi", "trong", "game", "là", "người", "bảo", "vệ", "mẹ", "của", "walter", "==", "phát", "triển", "==", "===", "âm", "thanh", "nhạc", "game", "===", "toàn", "bộ", "hệ", "thống", "âm", "thanh", "và", "âm", "nhạc", "trong", "game", "làm", "cùng", "một", "lúc", "với", "game", "và", "được", "đánh", "giá", "cao", "góp", "phần", "tạo", "nên", "không", "khí", "rùng", "rợn", "trong", "game", "phần", "nhạc", "được", "viết", "bởi", "akira", "yamaoka", "nhạc", "sĩ", "chính", "của", "bảy", "phần", "silent", "hill", "và", "được", "trình", "bày", "bởi", "mary", "elizabeth", "mcglynn", "giọng", "ca", "quen", "thuộc", "trong", "series", "game", "kinh", "dị", "này", "cùng", "với", "joe", "romersa", "các", "bài", "hát", "nổi", "tiếng", "trong", "silent", "hill", "4", "the", "room", "có", "thể", "kể", "đến", "là", "waiting", "for", "you", "và", "your", "rain", "==", "tiếp", "nhận", "==", "sự", "thành", "công", "của", "ba", "phiên", "bản", "silent", "hill", "trước", "khiến", "nhiều", "người", "rất", "mong", "chờ", "silent", "hill", "4", "the", "room", "khi", "game", "phát", "hành", "chính", "thức", "đã", "thu", "hút", "nhiều", "sự", "quan", "tâm", "như", "của", "cnn", "bbc", "hay", "the", "times", "cũng", "như", "cộng", "đồng", "người", "chơi", "silent", "hill", "4", "the", "room", "nhận", "một", "số", "phê", "bình", "như", "là", "thiếu", "đi", "những", "màn", "mang", "tính", "đánh", "đố", "quá", "ít", "màn", "đấu", "trùm", "cũng", "như", "tập", "trung", "hơi", "nhiều", "vào", "yếu", "tố", "hành", "động", "ngoài", "ra", "game", "còn", "thiếu", "đi", "một", "số", "thứ", "đắc", "trưng", "trong", "series", "game", "kinh", "dị", "này", "có", "thể", "kể", "đến", "là", "màn", "sương", "mù", "huyền", "ảo", "đèn", "pin", "và", "kết" ]
dù kết hợp bắc âu trượt tuyết xuyên quốc gia trượt tuyết trên núi cao và trượt tuyết ngoài ra thành phố là cơ sở chính của toàn bộ lễ hội cũng có lễ khai mạc === đường mòn đi bộ === các tuyến du lịch sau đây đi qua szczyrk bullet ostre skrzyczne szczyrk centrum ký túc xá pttk trên klimczok bystra wilkowice bullet wilkowice bystra przełęcz kołowrót siodło pod klimczokiem szczyrk biła szczyrk centrum skrzyczne malinowska skała barania góra bullet trung tâm szczyrk szczyrk biła przełęcz karkoszczonka brenna bukowa bullet szyndzielnia siodło pod klimczokiem đèo karkoszczonka beskid węgierski grabowa szczyrk przełęcz salmopolska malinów malinowska skała bullet szczyrk solisko malinów truy cập vào trên bullet szczyrk górka cottage trên groń bystra == cộng đồng tôn giáo == ở szczyrk có một giáo xứ công giáo la mã của saint gia-cốp nhà thờ giáo xứ saint james tông đồ trong đó giáo xứ tọa lạc được xây dựng vào năm 1797-1800 và được xây dựng lại vào năm 1935 nhà thờ này nằm trên con đường kiến trúc bằng gỗ của silesian voivodship ngoài ra thánh địa na górce hoạt động tại szczyrk ngoài ra còn có một nhà thờ tin lành ở szczyrk-salmopol trong thị trấn == hợp tác quốc tế == bullet jászkisér hungary từ ngày 23 tháng 4 năm 2004 bullet mikołajki ba lan từ ngày 1 tháng 7
[ "dù", "kết", "hợp", "bắc", "âu", "trượt", "tuyết", "xuyên", "quốc", "gia", "trượt", "tuyết", "trên", "núi", "cao", "và", "trượt", "tuyết", "ngoài", "ra", "thành", "phố", "là", "cơ", "sở", "chính", "của", "toàn", "bộ", "lễ", "hội", "cũng", "có", "lễ", "khai", "mạc", "===", "đường", "mòn", "đi", "bộ", "===", "các", "tuyến", "du", "lịch", "sau", "đây", "đi", "qua", "szczyrk", "bullet", "ostre", "skrzyczne", "szczyrk", "centrum", "ký", "túc", "xá", "pttk", "trên", "klimczok", "bystra", "wilkowice", "bullet", "wilkowice", "bystra", "przełęcz", "kołowrót", "siodło", "pod", "klimczokiem", "szczyrk", "biła", "szczyrk", "centrum", "skrzyczne", "malinowska", "skała", "barania", "góra", "bullet", "trung", "tâm", "szczyrk", "szczyrk", "biła", "przełęcz", "karkoszczonka", "brenna", "bukowa", "bullet", "szyndzielnia", "siodło", "pod", "klimczokiem", "đèo", "karkoszczonka", "beskid", "węgierski", "grabowa", "szczyrk", "przełęcz", "salmopolska", "malinów", "malinowska", "skała", "bullet", "szczyrk", "solisko", "malinów", "truy", "cập", "vào", "trên", "bullet", "szczyrk", "górka", "cottage", "trên", "groń", "bystra", "==", "cộng", "đồng", "tôn", "giáo", "==", "ở", "szczyrk", "có", "một", "giáo", "xứ", "công", "giáo", "la", "mã", "của", "saint", "gia-cốp", "nhà", "thờ", "giáo", "xứ", "saint", "james", "tông", "đồ", "trong", "đó", "giáo", "xứ", "tọa", "lạc", "được", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1797-1800", "và", "được", "xây", "dựng", "lại", "vào", "năm", "1935", "nhà", "thờ", "này", "nằm", "trên", "con", "đường", "kiến", "trúc", "bằng", "gỗ", "của", "silesian", "voivodship", "ngoài", "ra", "thánh", "địa", "na", "górce", "hoạt", "động", "tại", "szczyrk", "ngoài", "ra", "còn", "có", "một", "nhà", "thờ", "tin", "lành", "ở", "szczyrk-salmopol", "trong", "thị", "trấn", "==", "hợp", "tác", "quốc", "tế", "==", "bullet", "jászkisér", "hungary", "từ", "ngày", "23", "tháng", "4", "năm", "2004", "bullet", "mikołajki", "ba", "lan", "từ", "ngày", "1", "tháng", "7" ]
livezile mehedinți livezile là một xã thuộc hạt mehedinți românia dân số thời điểm năm 2002 là 2035 người
[ "livezile", "mehedinți", "livezile", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "mehedinți", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "2035", "người" ]
libofshë là một xã trong quận fier thuộc hạt fier albania dân số năm 2005 là 8294 người
[ "libofshë", "là", "một", "xã", "trong", "quận", "fier", "thuộc", "hạt", "fier", "albania", "dân", "số", "năm", "2005", "là", "8294", "người" ]
hd 93129a hd 93129 là một ngôi sao dạng o với khối lượng 94 lần khối lượng mặt trời trong chòm sao thuyền để == liên kết ngoài == bullet http jumk de astronomie big-stars hd-93129a shtml
[ "hd", "93129a", "hd", "93129", "là", "một", "ngôi", "sao", "dạng", "o", "với", "khối", "lượng", "94", "lần", "khối", "lượng", "mặt", "trời", "trong", "chòm", "sao", "thuyền", "để", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "http", "jumk", "de", "astronomie", "big-stars", "hd-93129a", "shtml" ]
bị nhốt eugene lại tiếp tục ngạc nhiên khi laura nói rằng cô ấy sẽ mang bất kỳ đồ ăn nào anh muốn tới ngay mở tủ lạnh trong phòng mình anh nhìn thấy rất nhiều thực phẩm đang được để sẵn biết được việc daryl đã trốn thoát negan cho một số tên tay sai tới đánh dwight một trận và nhốt anh ấy vào phòng của tù nhân lát sau negan tới phòng giam của dwight để thông báo về việc sherry cũng đã biến mất khỏi căn cứ hắn nghĩ rằng nhất định có một mối liên hệ nào đó giữa việc này và việc daryl bỏ trốn nhưng dwight bảo rằng sherry không phải là người đã làm điều đó vì nghi ngờ lòng trung thành của dwight dành cho mình đã không còn negan đành thử thách anh ấy bằng cách yêu cầu dwight ra ngoài tìm bắt sherry trở về vừa điều trị vết thương cho dwight bác sĩ emmett carson vừa nói với anh ấy rằng ông tin chắc sherry là người đã thả daryl vì cô ấy là kiểu người vị tha và sẵn sàng hy sinh bản thân vì người khác trước khi chuẩn bị lên đường dwight quay về phòng lấy đồ anh ấy cũng đồng thời lấy ra một vỏ bao thuốc lá được giấu kín bên trong là một điếu thuốc còn in dấu son môi của sherry sau đó dwight leo lên xe mô tô và rời khỏi the sanctuary laura dẫn eugene đi xem quanh căn
[ "bị", "nhốt", "eugene", "lại", "tiếp", "tục", "ngạc", "nhiên", "khi", "laura", "nói", "rằng", "cô", "ấy", "sẽ", "mang", "bất", "kỳ", "đồ", "ăn", "nào", "anh", "muốn", "tới", "ngay", "mở", "tủ", "lạnh", "trong", "phòng", "mình", "anh", "nhìn", "thấy", "rất", "nhiều", "thực", "phẩm", "đang", "được", "để", "sẵn", "biết", "được", "việc", "daryl", "đã", "trốn", "thoát", "negan", "cho", "một", "số", "tên", "tay", "sai", "tới", "đánh", "dwight", "một", "trận", "và", "nhốt", "anh", "ấy", "vào", "phòng", "của", "tù", "nhân", "lát", "sau", "negan", "tới", "phòng", "giam", "của", "dwight", "để", "thông", "báo", "về", "việc", "sherry", "cũng", "đã", "biến", "mất", "khỏi", "căn", "cứ", "hắn", "nghĩ", "rằng", "nhất", "định", "có", "một", "mối", "liên", "hệ", "nào", "đó", "giữa", "việc", "này", "và", "việc", "daryl", "bỏ", "trốn", "nhưng", "dwight", "bảo", "rằng", "sherry", "không", "phải", "là", "người", "đã", "làm", "điều", "đó", "vì", "nghi", "ngờ", "lòng", "trung", "thành", "của", "dwight", "dành", "cho", "mình", "đã", "không", "còn", "negan", "đành", "thử", "thách", "anh", "ấy", "bằng", "cách", "yêu", "cầu", "dwight", "ra", "ngoài", "tìm", "bắt", "sherry", "trở", "về", "vừa", "điều", "trị", "vết", "thương", "cho", "dwight", "bác", "sĩ", "emmett", "carson", "vừa", "nói", "với", "anh", "ấy", "rằng", "ông", "tin", "chắc", "sherry", "là", "người", "đã", "thả", "daryl", "vì", "cô", "ấy", "là", "kiểu", "người", "vị", "tha", "và", "sẵn", "sàng", "hy", "sinh", "bản", "thân", "vì", "người", "khác", "trước", "khi", "chuẩn", "bị", "lên", "đường", "dwight", "quay", "về", "phòng", "lấy", "đồ", "anh", "ấy", "cũng", "đồng", "thời", "lấy", "ra", "một", "vỏ", "bao", "thuốc", "lá", "được", "giấu", "kín", "bên", "trong", "là", "một", "điếu", "thuốc", "còn", "in", "dấu", "son", "môi", "của", "sherry", "sau", "đó", "dwight", "leo", "lên", "xe", "mô", "tô", "và", "rời", "khỏi", "the", "sanctuary", "laura", "dẫn", "eugene", "đi", "xem", "quanh", "căn" ]
dendrochilum talamauense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "dendrochilum", "talamauense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
họ ếch giun danh pháp khoa học ichthyophiidae là một họ thuộc bộ không chân apoda hay gymnophinona chúng sống ở đông nam á chúng có đuôi và có xúc tu ngắn ăn giun và các động vật không xương sống == phân loài == bullet chi caudacaecilia bullet caudacaecilia asplenia bullet caudacaecilia larutensis bullet caudacaecilia nigroflava bullet caudacaecilia paucidentula bullet caudacaecilia weberi bullet chi ichthyophis bullet ichthyophis acuminatus bullet ichthyophis atricollaris bullet ichthyophis bannanicus bullet ichthyophis beddomei bullet ichthyophis bernisi bullet ichthyophis biangularis bullet ichthyophis billitonensis bullet ichthyophis bombayensis bullet ichthyophis dulitensis bullet ichthyophis elongatus bullet ichthyophis glandulosus bullet ichthyophis glutinosus bullet ichthyophis humphreyi bullet ichthyophis husaini bullet ichthyophis hypocyaneus bullet ichthyophis javanicus bullet ichthyophis kohtaoensis bullet ichthyophis laosensis bullet ichthyophis longicephalus bullet ichthyophis malabarensis bullet ichthyophis mindanaoensis bullet ichthyophis mochrous bullet ichthyophis orthoplicatus bullet ichthyophis paucisulcus bullet ichthyophis peninsularis bullet ichthyophis pseudangularis bullet ichthyophis sikkimensis bullet ichthyophis singaporensis bullet ichthyophis subterrestris bullet ichthyophis sumatranus bullet ichthyophis supachaii bullet ichthyophis tricolor bullet ichthyophis youngorum == tham khảo == bullet nussbaum ronald a and mark wilkinson 1989 on the classification and phylogeny of caecilians herpetological monographs 3 1-42 bullet frost darrel r 2004 amphibian species of the world an online reference version 3 0 ngày 22 tháng 8 năm 2004 electronic database accessible at http research amnh org herpetology amphibia index php american museum of natural history new york usa bullet amphibiaweb information on amphibian biology and conservation [web application] 2004 berkeley california amphibiaweb available http amphibiaweb org truy cập 26 tháng 8 năm 2004
[ "họ", "ếch", "giun", "danh", "pháp", "khoa", "học", "ichthyophiidae", "là", "một", "họ", "thuộc", "bộ", "không", "chân", "apoda", "hay", "gymnophinona", "chúng", "sống", "ở", "đông", "nam", "á", "chúng", "có", "đuôi", "và", "có", "xúc", "tu", "ngắn", "ăn", "giun", "và", "các", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "chi", "caudacaecilia", "bullet", "caudacaecilia", "asplenia", "bullet", "caudacaecilia", "larutensis", "bullet", "caudacaecilia", "nigroflava", "bullet", "caudacaecilia", "paucidentula", "bullet", "caudacaecilia", "weberi", "bullet", "chi", "ichthyophis", "bullet", "ichthyophis", "acuminatus", "bullet", "ichthyophis", "atricollaris", "bullet", "ichthyophis", "bannanicus", "bullet", "ichthyophis", "beddomei", "bullet", "ichthyophis", "bernisi", "bullet", "ichthyophis", "biangularis", "bullet", "ichthyophis", "billitonensis", "bullet", "ichthyophis", "bombayensis", "bullet", "ichthyophis", "dulitensis", "bullet", "ichthyophis", "elongatus", "bullet", "ichthyophis", "glandulosus", "bullet", "ichthyophis", "glutinosus", "bullet", "ichthyophis", "humphreyi", "bullet", "ichthyophis", "husaini", "bullet", "ichthyophis", "hypocyaneus", "bullet", "ichthyophis", "javanicus", "bullet", "ichthyophis", "kohtaoensis", "bullet", "ichthyophis", "laosensis", "bullet", "ichthyophis", "longicephalus", "bullet", "ichthyophis", "malabarensis", "bullet", "ichthyophis", "mindanaoensis", "bullet", "ichthyophis", "mochrous", "bullet", "ichthyophis", "orthoplicatus", "bullet", "ichthyophis", "paucisulcus", "bullet", "ichthyophis", "peninsularis", "bullet", "ichthyophis", "pseudangularis", "bullet", "ichthyophis", "sikkimensis", "bullet", "ichthyophis", "singaporensis", "bullet", "ichthyophis", "subterrestris", "bullet", "ichthyophis", "sumatranus", "bullet", "ichthyophis", "supachaii", "bullet", "ichthyophis", "tricolor", "bullet", "ichthyophis", "youngorum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "nussbaum", "ronald", "a", "and", "mark", "wilkinson", "1989", "on", "the", "classification", "and", "phylogeny", "of", "caecilians", "herpetological", "monographs", "3", "1-42", "bullet", "frost", "darrel", "r", "2004", "amphibian", "species", "of", "the", "world", "an", "online", "reference", "version", "3", "0", "ngày", "22", "tháng", "8", "năm", "2004", "electronic", "database", "accessible", "at", "http", "research", "amnh", "org", "herpetology", "amphibia", "index", "php", "american", "museum", "of", "natural", "history", "new", "york", "usa", "bullet", "amphibiaweb", "information", "on", "amphibian", "biology", "and", "conservation", "[web", "application]", "2004", "berkeley", "california", "amphibiaweb", "available", "http", "amphibiaweb", "org", "truy", "cập", "26", "tháng", "8", "năm", "2004" ]
bố mẹ sắp có nguy cơ ly hôn nhưng cô vẫn không nguôi ngoai mong ước hàn gắn hai người lại cô thường lập kế hoạch hâm nóng tình yêu cùng sonoko cô khá tôn trọng mẹ mình do bản lĩnh cũng như sự quyết liệt của mẹ thứ mà ran đã hun đúc từ mẹ khi còn nhỏ cô tỏ ra đặc biệt không thích bố mình và nhiều lần bất mãn vì việc ông kogoro thường dan díu với các cô gái khác và nghiện rượu bia ông kogoro thường khá sợ con gái mình === shinichi === eri kisaki mẹ ran và kudo yukiko mẹ shinichi cũng từng là bạn thân thời còn đi học nên họ thường cho con mình chơi cùng nhau từ nhỏ ran và shinichi giữ mối quan hệ thân thiết với nhau từ đó thuở nhỏ shinichi vì áp lực của quy tắc trong xã hội đã gọi ran là “mori-san” khi ở trường và khiến ran bị tổn thương ghê gớm đơn giản là vì cô không chấp nhận được chuyện đó rất may không lâu sau đó shinichi đồng ý gọi thẳng tên cô như trước kia mà không cần thêm kính ngữ nào khác – một biểu hiện tối đa của sự thân mật trong văn hóa của người nhật ngay cả khi cả hai có gây gổ và cãi lộn hồi học cấp 2 đến nỗi chẳng ai chịu lên tiếng nói chuyện với ai thì ran vẫn đi học chung đường đi về chung đường với
[ "bố", "mẹ", "sắp", "có", "nguy", "cơ", "ly", "hôn", "nhưng", "cô", "vẫn", "không", "nguôi", "ngoai", "mong", "ước", "hàn", "gắn", "hai", "người", "lại", "cô", "thường", "lập", "kế", "hoạch", "hâm", "nóng", "tình", "yêu", "cùng", "sonoko", "cô", "khá", "tôn", "trọng", "mẹ", "mình", "do", "bản", "lĩnh", "cũng", "như", "sự", "quyết", "liệt", "của", "mẹ", "thứ", "mà", "ran", "đã", "hun", "đúc", "từ", "mẹ", "khi", "còn", "nhỏ", "cô", "tỏ", "ra", "đặc", "biệt", "không", "thích", "bố", "mình", "và", "nhiều", "lần", "bất", "mãn", "vì", "việc", "ông", "kogoro", "thường", "dan", "díu", "với", "các", "cô", "gái", "khác", "và", "nghiện", "rượu", "bia", "ông", "kogoro", "thường", "khá", "sợ", "con", "gái", "mình", "===", "shinichi", "===", "eri", "kisaki", "mẹ", "ran", "và", "kudo", "yukiko", "mẹ", "shinichi", "cũng", "từng", "là", "bạn", "thân", "thời", "còn", "đi", "học", "nên", "họ", "thường", "cho", "con", "mình", "chơi", "cùng", "nhau", "từ", "nhỏ", "ran", "và", "shinichi", "giữ", "mối", "quan", "hệ", "thân", "thiết", "với", "nhau", "từ", "đó", "thuở", "nhỏ", "shinichi", "vì", "áp", "lực", "của", "quy", "tắc", "trong", "xã", "hội", "đã", "gọi", "ran", "là", "“mori-san”", "khi", "ở", "trường", "và", "khiến", "ran", "bị", "tổn", "thương", "ghê", "gớm", "đơn", "giản", "là", "vì", "cô", "không", "chấp", "nhận", "được", "chuyện", "đó", "rất", "may", "không", "lâu", "sau", "đó", "shinichi", "đồng", "ý", "gọi", "thẳng", "tên", "cô", "như", "trước", "kia", "mà", "không", "cần", "thêm", "kính", "ngữ", "nào", "khác", "–", "một", "biểu", "hiện", "tối", "đa", "của", "sự", "thân", "mật", "trong", "văn", "hóa", "của", "người", "nhật", "ngay", "cả", "khi", "cả", "hai", "có", "gây", "gổ", "và", "cãi", "lộn", "hồi", "học", "cấp", "2", "đến", "nỗi", "chẳng", "ai", "chịu", "lên", "tiếng", "nói", "chuyện", "với", "ai", "thì", "ran", "vẫn", "đi", "học", "chung", "đường", "đi", "về", "chung", "đường", "với" ]
taphroscelidia tenuissima là một loài bọ cánh cứng trong họ passandridae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1876
[ "taphroscelidia", "tenuissima", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passandridae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
vârghiș là một xã thuộc hạt covasna românia dân số thời điểm năm 2002 là 1904 người
[ "vârghiș", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "covasna", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "1904", "người" ]
ptinus fascicularis là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được erichson miêu tả khoa học năm 1847
[ "ptinus", "fascicularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptinidae", "loài", "này", "được", "erichson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1847" ]
là một bài toán tối ưu hóa-p po nếu có tồn tại một thuật toán mà tìm các lời giải tối ưu trong thời gian đa thức thông thường khi đối phó với lớp npo thứ được quan tâm trong các bài toán tối ưu hóa mà các phiên bản quyết định là np-đầy đủ lưu ý rằng các quan hệ độ cứng luôn đối với một số phép suy giảm nào đó do sự kết hợp giữa các thuật toán xấp xỉ và các bài toán tối ưu hóa máy tính các suy giảm duy trì xấp xỉ trong một số khía cạnh là dành cho đối tượng này được ưu tiên hơn so với mức giảm turing và karp thông thường một ví dụ về việc giảm như vậy sẽ giảm l vì lý do này vấn đề tối ưu hóa với các phiên bản quyết định hoàn chỉnh np không được gọi là hoàn chỉnh npo npo được chia thành các phân lớp sau tùy theo tính xấp xỉ được của chúng bullet npo i tương đương với fptas chứa bài toán xếp ba lô bullet npo ii tương đương với ptas chứa bài toán lịch makespan bullet npo iii lớp của các bài toán npo có các thuật toán thời gian đa thức sẽ tính toán các lời giải với chi phí ở hầu hết chi phí tối ưu c lần đối với các bài toán cực tiểu hóa hoặc một chi phí tối thiểu bằng formula_33 chi phí tối ưu fđối với các bài toán cực đại hóa trong cuốn sách của hromkovič đã loại trừ trong lớp
[ "là", "một", "bài", "toán", "tối", "ưu", "hóa-p", "po", "nếu", "có", "tồn", "tại", "một", "thuật", "toán", "mà", "tìm", "các", "lời", "giải", "tối", "ưu", "trong", "thời", "gian", "đa", "thức", "thông", "thường", "khi", "đối", "phó", "với", "lớp", "npo", "thứ", "được", "quan", "tâm", "trong", "các", "bài", "toán", "tối", "ưu", "hóa", "mà", "các", "phiên", "bản", "quyết", "định", "là", "np-đầy", "đủ", "lưu", "ý", "rằng", "các", "quan", "hệ", "độ", "cứng", "luôn", "đối", "với", "một", "số", "phép", "suy", "giảm", "nào", "đó", "do", "sự", "kết", "hợp", "giữa", "các", "thuật", "toán", "xấp", "xỉ", "và", "các", "bài", "toán", "tối", "ưu", "hóa", "máy", "tính", "các", "suy", "giảm", "duy", "trì", "xấp", "xỉ", "trong", "một", "số", "khía", "cạnh", "là", "dành", "cho", "đối", "tượng", "này", "được", "ưu", "tiên", "hơn", "so", "với", "mức", "giảm", "turing", "và", "karp", "thông", "thường", "một", "ví", "dụ", "về", "việc", "giảm", "như", "vậy", "sẽ", "giảm", "l", "vì", "lý", "do", "này", "vấn", "đề", "tối", "ưu", "hóa", "với", "các", "phiên", "bản", "quyết", "định", "hoàn", "chỉnh", "np", "không", "được", "gọi", "là", "hoàn", "chỉnh", "npo", "npo", "được", "chia", "thành", "các", "phân", "lớp", "sau", "tùy", "theo", "tính", "xấp", "xỉ", "được", "của", "chúng", "bullet", "npo", "i", "tương", "đương", "với", "fptas", "chứa", "bài", "toán", "xếp", "ba", "lô", "bullet", "npo", "ii", "tương", "đương", "với", "ptas", "chứa", "bài", "toán", "lịch", "makespan", "bullet", "npo", "iii", "lớp", "của", "các", "bài", "toán", "npo", "có", "các", "thuật", "toán", "thời", "gian", "đa", "thức", "sẽ", "tính", "toán", "các", "lời", "giải", "với", "chi", "phí", "ở", "hầu", "hết", "chi", "phí", "tối", "ưu", "c", "lần", "đối", "với", "các", "bài", "toán", "cực", "tiểu", "hóa", "hoặc", "một", "chi", "phí", "tối", "thiểu", "bằng", "formula_33", "chi", "phí", "tối", "ưu", "fđối", "với", "các", "bài", "toán", "cực", "đại", "hóa", "trong", "cuốn", "sách", "của", "hromkovič", "đã", "loại", "trừ", "trong", "lớp" ]
gà trống đôi khi còn gọi là gà sống là gà giống đực của loài gallus gallus tức gà nhà con gà giống cái là gà mái gà trống có một số đặc tính là hay cất tiếng gáy và canh giữ một khu vực nhất định quyết không cho gà trống khác xâm phạm == gà gáy == trong loài gà nhà thường thì chỉ gà trống biết gáy tiếng gáy bắt đầu vào buổi rạng đông cho đến khi chiều tàn lúc trời đã nhá nhem tiếng gáy là cách báo hiệu và phô trương của gà trống đang sở hữu một khu vực gà trống ở khoảng bốn tháng tuổi thì sẽ bắt đầu gáy tiếng việt ghi âm tiếng gáy của gà thành ò ó o o những ngôn ngữ khác ghi âm thành nhiều dạng cock-a-doodle-doo tiếng anh qui-qui-riqui tiếng tây ban nha == gà trống thiến == gà trống tuy vóc dáng lớn hơn gà mái nhưng thịt gà trống thường dai không ngon muốn vỗ gà trống cho béo thì người nuôi cần thiến gà bằng cách loại bỏ hai dịch hoàn là bộ phận sinh dục ở trong bụng gà kết quả là gà trống thiến bớt hung hăng bớt hiếu động và dễ tăng cân thịt gà trống thiến vì vậy có tiếng là ngon và mềm hơn == chọi gà == tục chọi gà dựa vào tính bẩm sinh của gà trống muốn chống trả những đối thủ gà trống khác nếu vào chung một khoảnh sân tục chọi gà phổ biến
[ "gà", "trống", "đôi", "khi", "còn", "gọi", "là", "gà", "sống", "là", "gà", "giống", "đực", "của", "loài", "gallus", "gallus", "tức", "gà", "nhà", "con", "gà", "giống", "cái", "là", "gà", "mái", "gà", "trống", "có", "một", "số", "đặc", "tính", "là", "hay", "cất", "tiếng", "gáy", "và", "canh", "giữ", "một", "khu", "vực", "nhất", "định", "quyết", "không", "cho", "gà", "trống", "khác", "xâm", "phạm", "==", "gà", "gáy", "==", "trong", "loài", "gà", "nhà", "thường", "thì", "chỉ", "gà", "trống", "biết", "gáy", "tiếng", "gáy", "bắt", "đầu", "vào", "buổi", "rạng", "đông", "cho", "đến", "khi", "chiều", "tàn", "lúc", "trời", "đã", "nhá", "nhem", "tiếng", "gáy", "là", "cách", "báo", "hiệu", "và", "phô", "trương", "của", "gà", "trống", "đang", "sở", "hữu", "một", "khu", "vực", "gà", "trống", "ở", "khoảng", "bốn", "tháng", "tuổi", "thì", "sẽ", "bắt", "đầu", "gáy", "tiếng", "việt", "ghi", "âm", "tiếng", "gáy", "của", "gà", "thành", "ò", "ó", "o", "o", "những", "ngôn", "ngữ", "khác", "ghi", "âm", "thành", "nhiều", "dạng", "cock-a-doodle-doo", "tiếng", "anh", "qui-qui-riqui", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "==", "gà", "trống", "thiến", "==", "gà", "trống", "tuy", "vóc", "dáng", "lớn", "hơn", "gà", "mái", "nhưng", "thịt", "gà", "trống", "thường", "dai", "không", "ngon", "muốn", "vỗ", "gà", "trống", "cho", "béo", "thì", "người", "nuôi", "cần", "thiến", "gà", "bằng", "cách", "loại", "bỏ", "hai", "dịch", "hoàn", "là", "bộ", "phận", "sinh", "dục", "ở", "trong", "bụng", "gà", "kết", "quả", "là", "gà", "trống", "thiến", "bớt", "hung", "hăng", "bớt", "hiếu", "động", "và", "dễ", "tăng", "cân", "thịt", "gà", "trống", "thiến", "vì", "vậy", "có", "tiếng", "là", "ngon", "và", "mềm", "hơn", "==", "chọi", "gà", "==", "tục", "chọi", "gà", "dựa", "vào", "tính", "bẩm", "sinh", "của", "gà", "trống", "muốn", "chống", "trả", "những", "đối", "thủ", "gà", "trống", "khác", "nếu", "vào", "chung", "một", "khoảnh", "sân", "tục", "chọi", "gà", "phổ", "biến" ]
vương quốc cô sau đó đoàn tụ với anna và hồi sinh olaf kristoff cầu hôn và nhận được lời chấp thuận từ anna elsa giải thích rằng giờ đây cô và anna chính là hai đầu của chiếc cầu nối liền con người với phép thuật của thiên nhiên elsa nhường ngôi nữ hoàng arendelle cho anna và trở thành người bảo vệ cho khu rừng ma thuật === truyền hình === ==== ngày xửa ngày xưa ==== elsa xuất hiện ở cuối mùa ba của bộ phim truyền hình ngày xửa ngày xưa cô được giải thoát khỏi một chiếc bình ma thuật và đi tới storybrooke để tìm kiếm anna vào mùa bốn cô dựng một bức tường băng bao phủ toàn thị trấn và khám phá ra người dì chưa từng được nhắc tới tên là ingrid cũng có sức mạnh tương tự vai diễn được thể hiện bởi nữ diễn viên georgina haig === sân khấu broadway === caissie levy vào vai elsa trong vở nhạc kịch broadway nữ hoàng băng giá chuyển thể từ phần phim đầu tiên công diễn vào tháng 3 năm 2018 bên cạnh những ca khúc cũ phiên bản nhạc có thêm những bài hát mới cho elsa như dangerous to dream và monster === sản phẩm nhượng quyền === từ tháng 12 năm 2013 disney giới thiệu dòng sản phẩm búp bê elsa và anna có khả năng phát các bài hát nổi tiếng trong phim nhiều mẫu búp bê elsa khác cũng được bán như tuyển tập búp bê thời trang
[ "vương", "quốc", "cô", "sau", "đó", "đoàn", "tụ", "với", "anna", "và", "hồi", "sinh", "olaf", "kristoff", "cầu", "hôn", "và", "nhận", "được", "lời", "chấp", "thuận", "từ", "anna", "elsa", "giải", "thích", "rằng", "giờ", "đây", "cô", "và", "anna", "chính", "là", "hai", "đầu", "của", "chiếc", "cầu", "nối", "liền", "con", "người", "với", "phép", "thuật", "của", "thiên", "nhiên", "elsa", "nhường", "ngôi", "nữ", "hoàng", "arendelle", "cho", "anna", "và", "trở", "thành", "người", "bảo", "vệ", "cho", "khu", "rừng", "ma", "thuật", "===", "truyền", "hình", "===", "====", "ngày", "xửa", "ngày", "xưa", "====", "elsa", "xuất", "hiện", "ở", "cuối", "mùa", "ba", "của", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "ngày", "xửa", "ngày", "xưa", "cô", "được", "giải", "thoát", "khỏi", "một", "chiếc", "bình", "ma", "thuật", "và", "đi", "tới", "storybrooke", "để", "tìm", "kiếm", "anna", "vào", "mùa", "bốn", "cô", "dựng", "một", "bức", "tường", "băng", "bao", "phủ", "toàn", "thị", "trấn", "và", "khám", "phá", "ra", "người", "dì", "chưa", "từng", "được", "nhắc", "tới", "tên", "là", "ingrid", "cũng", "có", "sức", "mạnh", "tương", "tự", "vai", "diễn", "được", "thể", "hiện", "bởi", "nữ", "diễn", "viên", "georgina", "haig", "===", "sân", "khấu", "broadway", "===", "caissie", "levy", "vào", "vai", "elsa", "trong", "vở", "nhạc", "kịch", "broadway", "nữ", "hoàng", "băng", "giá", "chuyển", "thể", "từ", "phần", "phim", "đầu", "tiên", "công", "diễn", "vào", "tháng", "3", "năm", "2018", "bên", "cạnh", "những", "ca", "khúc", "cũ", "phiên", "bản", "nhạc", "có", "thêm", "những", "bài", "hát", "mới", "cho", "elsa", "như", "dangerous", "to", "dream", "và", "monster", "===", "sản", "phẩm", "nhượng", "quyền", "===", "từ", "tháng", "12", "năm", "2013", "disney", "giới", "thiệu", "dòng", "sản", "phẩm", "búp", "bê", "elsa", "và", "anna", "có", "khả", "năng", "phát", "các", "bài", "hát", "nổi", "tiếng", "trong", "phim", "nhiều", "mẫu", "búp", "bê", "elsa", "khác", "cũng", "được", "bán", "như", "tuyển", "tập", "búp", "bê", "thời", "trang" ]
apinagia fucoides là một loài thực vật có hoa trong họ podostemaceae loài này được mart zucc tul mô tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "apinagia", "fucoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "podostemaceae", "loài", "này", "được", "mart", "zucc", "tul", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
thái học của răng hàm của nó cho thấy nó có thể là loài động vật thuộc nhóm ăn tạp == tham khảo == bullet k j travouillon y gurovich m archer s j hand j muirhead 2013 the genus galadi three new bandicoots marsupialia peramelemorphia from riversleigh’s miocene deposits northwestern queensland australia journal of vertebrate paleontology 33 1 153–168 doi 10 1080 02724634 2012 713416 bullet k j travouillon y gurovich r m d beck j muirhead 2010 an exceptionally well-preserved short-snouted bandicoot marsupialia peramelemorphia from riversleigh s oligo-miocene deposits northwestern queensland australia journal of vertebrate paleontology 30 5 1528–1546 doi 10 1080 02724634 2010 501463
[ "thái", "học", "của", "răng", "hàm", "của", "nó", "cho", "thấy", "nó", "có", "thể", "là", "loài", "động", "vật", "thuộc", "nhóm", "ăn", "tạp", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "k", "j", "travouillon", "y", "gurovich", "m", "archer", "s", "j", "hand", "j", "muirhead", "2013", "the", "genus", "galadi", "three", "new", "bandicoots", "marsupialia", "peramelemorphia", "from", "riversleigh’s", "miocene", "deposits", "northwestern", "queensland", "australia", "journal", "of", "vertebrate", "paleontology", "33", "1", "153–168", "doi", "10", "1080", "02724634", "2012", "713416", "bullet", "k", "j", "travouillon", "y", "gurovich", "r", "m", "d", "beck", "j", "muirhead", "2010", "an", "exceptionally", "well-preserved", "short-snouted", "bandicoot", "marsupialia", "peramelemorphia", "from", "riversleigh", "s", "oligo-miocene", "deposits", "northwestern", "queensland", "australia", "journal", "of", "vertebrate", "paleontology", "30", "5", "1528–1546", "doi", "10", "1080", "02724634", "2010", "501463" ]
diospyros nebulosa là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được f white mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "diospyros", "nebulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "f", "white", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
badıllı ağrı badıllı là một xã thuộc thành phố ağrı tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 429 người
[ "badıllı", "ağrı", "badıllı", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "ağrı", "tỉnh", "ağrı", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "429", "người" ]
alpinia brevilabris là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "alpinia", "brevilabris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
dorcadion brenskei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dorcadion", "brenskei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
novo oriente do piauí là một đô thị thuộc bang piauí brasil đô thị này có diện tích 500 467 km² dân số năm 2007 là 6135 người mật độ 12 26 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "novo", "oriente", "do", "piauí", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "piauí", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "500", "467", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "6135", "người", "mật", "độ", "12", "26", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
khi nhấn nút bùa sẽ hướng người dùng đến cách đạt đến mục đích tương ứng thậm chí ép buộc nếu cần bullet đèn pin phóng to xem phần bảo bối thường gặp bullet ngôi nhà tí hon giúp giải quyết vấn đề năng lượng mỗi căn nhà tí hon chỉ cần 1 cục pin để chạy các thiết bị trong nhà bullet phi thuyền cứu nạn vũ trụ tàu cứu nạn vũ trụ tập 36 phi thuyền có hình trụ tròn kích thước vừa đủ một nhóm 4-5 người bên trong chỉ có một nút bấm để kích hoạt chế độ đưa phi thuyền tới hành tinh gần nhất có môi trường loài người sống được bullet bộ đồ dracula dựa trên nhân vật bá tước dracula người sử dụng sau khi gắn răng nanh và mặc áo choàng sẽ biến thành một con dơi có thể tấn công người khác bằng cách hút trí nhớ thay cho máu của họ tỏi và hình thập giá có thể xua đuổi người sử dụng đến gần bullet con đường hạnh phúc một tấm thảm hình con đường tùy chiều đi của người sử dụng mà người đó sẽ cảm thấy hạnh phúc hay đau khổ hơn sau khi đi qua bullet máy ảnh ý nghĩ áp máy ảnh vào đầu và tập trung tưởng tượng một bức ảnh ghi lại hình ảnh đó sẽ được máy in ra bullet thuốc viên 3 000 cây số mới gặp mẹ tên cũ thuốc viên tránh né mẹ cứ uống 1 viên người uống sẽ phải đi
[ "khi", "nhấn", "nút", "bùa", "sẽ", "hướng", "người", "dùng", "đến", "cách", "đạt", "đến", "mục", "đích", "tương", "ứng", "thậm", "chí", "ép", "buộc", "nếu", "cần", "bullet", "đèn", "pin", "phóng", "to", "xem", "phần", "bảo", "bối", "thường", "gặp", "bullet", "ngôi", "nhà", "tí", "hon", "giúp", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "năng", "lượng", "mỗi", "căn", "nhà", "tí", "hon", "chỉ", "cần", "1", "cục", "pin", "để", "chạy", "các", "thiết", "bị", "trong", "nhà", "bullet", "phi", "thuyền", "cứu", "nạn", "vũ", "trụ", "tàu", "cứu", "nạn", "vũ", "trụ", "tập", "36", "phi", "thuyền", "có", "hình", "trụ", "tròn", "kích", "thước", "vừa", "đủ", "một", "nhóm", "4-5", "người", "bên", "trong", "chỉ", "có", "một", "nút", "bấm", "để", "kích", "hoạt", "chế", "độ", "đưa", "phi", "thuyền", "tới", "hành", "tinh", "gần", "nhất", "có", "môi", "trường", "loài", "người", "sống", "được", "bullet", "bộ", "đồ", "dracula", "dựa", "trên", "nhân", "vật", "bá", "tước", "dracula", "người", "sử", "dụng", "sau", "khi", "gắn", "răng", "nanh", "và", "mặc", "áo", "choàng", "sẽ", "biến", "thành", "một", "con", "dơi", "có", "thể", "tấn", "công", "người", "khác", "bằng", "cách", "hút", "trí", "nhớ", "thay", "cho", "máu", "của", "họ", "tỏi", "và", "hình", "thập", "giá", "có", "thể", "xua", "đuổi", "người", "sử", "dụng", "đến", "gần", "bullet", "con", "đường", "hạnh", "phúc", "một", "tấm", "thảm", "hình", "con", "đường", "tùy", "chiều", "đi", "của", "người", "sử", "dụng", "mà", "người", "đó", "sẽ", "cảm", "thấy", "hạnh", "phúc", "hay", "đau", "khổ", "hơn", "sau", "khi", "đi", "qua", "bullet", "máy", "ảnh", "ý", "nghĩ", "áp", "máy", "ảnh", "vào", "đầu", "và", "tập", "trung", "tưởng", "tượng", "một", "bức", "ảnh", "ghi", "lại", "hình", "ảnh", "đó", "sẽ", "được", "máy", "in", "ra", "bullet", "thuốc", "viên", "3", "000", "cây", "số", "mới", "gặp", "mẹ", "tên", "cũ", "thuốc", "viên", "tránh", "né", "mẹ", "cứ", "uống", "1", "viên", "người", "uống", "sẽ", "phải", "đi" ]
Chính sách , chiến lược và chiến thuật đặc trưng . Trần Quốc Tuấn - vị tướng tổng chỉ huy hai cuộc chiến chống Mông-Nguyên lần thứ 2 và lần thứ 3 đã soạn bộ " Vạn Kiếp tông bí truyền thư " và Binh thư yếu lược .
[ "Chính", "sách", ",", "chiến", "lược", "và", "chiến", "thuật", "đặc", "trưng", ".", "Trần", "Quốc", "Tuấn", "-", "vị", "tướng", "tổng", "chỉ", "huy", "hai", "cuộc", "chiến", "chống", "Mông-Nguyên", "lần", "thứ", "2", "và", "lần", "thứ", "3", "đã", "soạn", "bộ", "\"", "Vạn", "Kiếp", "tông", "bí", "truyền", "thư", "\"", "và", "Binh", "thư", "yếu", "lược", "." ]
vùng nông thôn thực chất là sang ba lan nơi lúc này đang bị đức quốc xã và liên xô chiếm đóng ông đưa cả gia đình theo cùng tới nơi ở mới không hàng xóm xa thị trấn và nhất là không có bạn bè để chơi cùng bruno trở nên cô đơn và buồn chán từ ô cửa sổ phòng cậu nhìn thấy ở đằng xa những người mặc đồ ngủ sọc đang làm việc trong một nơi mà cậu tưởng là trang trại không hề hay biết thực ra đó là một trại tập trung các tù nhân do thái cậu sau đó bị mẹ cấm chơi ở khu vườn sau nhà ông liszt gia sư của bruno và chị gái gretel giáo huấn cho hai chị em tư tưởng bài do thái và ủng hộ chế độ phát xít điều này cùng với tình cảm gretel dành cho trung úy kurt kotler – cấp dưới của rafl khiến cô trở nên cuồng chế độ tới mức dán đầy các áp phích chính trị và chân dung của adolf hitler lên tường phòng ngủ bruno cảm thấy khó hiểu vì người do thái duy nhất mà cậu biết – ông pavel giúp việc của gia đình người từng băng bó vết thương cho cậu khi cậu bị ngã từ xích đu không giống với hình ảnh người do thái xấu xa mà thầy gia sư nói lẻn vào khu rừng sau nhà chơi bruno bắt gặp shmuel đang ngồi bên trong hàng rào kẽm gai
[ "vùng", "nông", "thôn", "thực", "chất", "là", "sang", "ba", "lan", "nơi", "lúc", "này", "đang", "bị", "đức", "quốc", "xã", "và", "liên", "xô", "chiếm", "đóng", "ông", "đưa", "cả", "gia", "đình", "theo", "cùng", "tới", "nơi", "ở", "mới", "không", "hàng", "xóm", "xa", "thị", "trấn", "và", "nhất", "là", "không", "có", "bạn", "bè", "để", "chơi", "cùng", "bruno", "trở", "nên", "cô", "đơn", "và", "buồn", "chán", "từ", "ô", "cửa", "sổ", "phòng", "cậu", "nhìn", "thấy", "ở", "đằng", "xa", "những", "người", "mặc", "đồ", "ngủ", "sọc", "đang", "làm", "việc", "trong", "một", "nơi", "mà", "cậu", "tưởng", "là", "trang", "trại", "không", "hề", "hay", "biết", "thực", "ra", "đó", "là", "một", "trại", "tập", "trung", "các", "tù", "nhân", "do", "thái", "cậu", "sau", "đó", "bị", "mẹ", "cấm", "chơi", "ở", "khu", "vườn", "sau", "nhà", "ông", "liszt", "gia", "sư", "của", "bruno", "và", "chị", "gái", "gretel", "giáo", "huấn", "cho", "hai", "chị", "em", "tư", "tưởng", "bài", "do", "thái", "và", "ủng", "hộ", "chế", "độ", "phát", "xít", "điều", "này", "cùng", "với", "tình", "cảm", "gretel", "dành", "cho", "trung", "úy", "kurt", "kotler", "–", "cấp", "dưới", "của", "rafl", "khiến", "cô", "trở", "nên", "cuồng", "chế", "độ", "tới", "mức", "dán", "đầy", "các", "áp", "phích", "chính", "trị", "và", "chân", "dung", "của", "adolf", "hitler", "lên", "tường", "phòng", "ngủ", "bruno", "cảm", "thấy", "khó", "hiểu", "vì", "người", "do", "thái", "duy", "nhất", "mà", "cậu", "biết", "–", "ông", "pavel", "giúp", "việc", "của", "gia", "đình", "người", "từng", "băng", "bó", "vết", "thương", "cho", "cậu", "khi", "cậu", "bị", "ngã", "từ", "xích", "đu", "không", "giống", "với", "hình", "ảnh", "người", "do", "thái", "xấu", "xa", "mà", "thầy", "gia", "sư", "nói", "lẻn", "vào", "khu", "rừng", "sau", "nhà", "chơi", "bruno", "bắt", "gặp", "shmuel", "đang", "ngồi", "bên", "trong", "hàng", "rào", "kẽm", "gai" ]
và novara vào lúc 5 giờ 7 phút trước khi khai hỏa các tàu áo-hung đã cảnh báo các thủy thủ tàu lưới nổi bỏ tàu trước khi bị tấn công một số tàu lưới nổi đã từ chối và bắn trả với các khẩu pháo nhỏ 6-pounder điển hình như chiếc gowan lee và sau đó nó đã bị thương nặng nhưng may không bị chìm thuyền trưởng của nó ông joseph watt được trao tặng huân chương victoria sau trận đánh này trong đêm 14 tháng 5 có tổng cộng 47 tàu lưới nổi và đã có 14 tàu bị hải quân áo-hung đánh chìm helgoland đánh chim bốn saida đánh chìm ba và novara đánh chìm bảy cùng với bốn chiếc khác bị hư hại ba tuần dương hạm còn bắt được 72 tù binh do không được bảo vệ thỏa đáng các tàu lưới nổi còn lại đã phải rút chạy khi mặt trời dần ló dạng horthy bắt đầu lệnh cho ba chiếc tàu rút về cattaro và tin rằng đối phương đã biết đến sự hiện diện của mình lúc 3 giờ 6 phút hai khu trục hạm csepel và balaton phát hiện ba tàu vận tải ý được khu trục hạm borea hộ tống tại vùng biển albania vào khoảng 3 giờ 24 phút sáng hai khu trục hạm áo-hung bắt đầu tấn công và đánh chìm chiếc borea cùng một tàu chở đạn dược một tàu chở đạn khác của ý bắt lửa và thủy thủ đoàn buộc phải bỏ
[ "và", "novara", "vào", "lúc", "5", "giờ", "7", "phút", "trước", "khi", "khai", "hỏa", "các", "tàu", "áo-hung", "đã", "cảnh", "báo", "các", "thủy", "thủ", "tàu", "lưới", "nổi", "bỏ", "tàu", "trước", "khi", "bị", "tấn", "công", "một", "số", "tàu", "lưới", "nổi", "đã", "từ", "chối", "và", "bắn", "trả", "với", "các", "khẩu", "pháo", "nhỏ", "6-pounder", "điển", "hình", "như", "chiếc", "gowan", "lee", "và", "sau", "đó", "nó", "đã", "bị", "thương", "nặng", "nhưng", "may", "không", "bị", "chìm", "thuyền", "trưởng", "của", "nó", "ông", "joseph", "watt", "được", "trao", "tặng", "huân", "chương", "victoria", "sau", "trận", "đánh", "này", "trong", "đêm", "14", "tháng", "5", "có", "tổng", "cộng", "47", "tàu", "lưới", "nổi", "và", "đã", "có", "14", "tàu", "bị", "hải", "quân", "áo-hung", "đánh", "chìm", "helgoland", "đánh", "chim", "bốn", "saida", "đánh", "chìm", "ba", "và", "novara", "đánh", "chìm", "bảy", "cùng", "với", "bốn", "chiếc", "khác", "bị", "hư", "hại", "ba", "tuần", "dương", "hạm", "còn", "bắt", "được", "72", "tù", "binh", "do", "không", "được", "bảo", "vệ", "thỏa", "đáng", "các", "tàu", "lưới", "nổi", "còn", "lại", "đã", "phải", "rút", "chạy", "khi", "mặt", "trời", "dần", "ló", "dạng", "horthy", "bắt", "đầu", "lệnh", "cho", "ba", "chiếc", "tàu", "rút", "về", "cattaro", "và", "tin", "rằng", "đối", "phương", "đã", "biết", "đến", "sự", "hiện", "diện", "của", "mình", "lúc", "3", "giờ", "6", "phút", "hai", "khu", "trục", "hạm", "csepel", "và", "balaton", "phát", "hiện", "ba", "tàu", "vận", "tải", "ý", "được", "khu", "trục", "hạm", "borea", "hộ", "tống", "tại", "vùng", "biển", "albania", "vào", "khoảng", "3", "giờ", "24", "phút", "sáng", "hai", "khu", "trục", "hạm", "áo-hung", "bắt", "đầu", "tấn", "công", "và", "đánh", "chìm", "chiếc", "borea", "cùng", "một", "tàu", "chở", "đạn", "dược", "một", "tàu", "chở", "đạn", "khác", "của", "ý", "bắt", "lửa", "và", "thủy", "thủ", "đoàn", "buộc", "phải", "bỏ" ]
ficus goniophylla là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được corner mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "ficus", "goniophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "corner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
cai trị sau đó đã được xác thực với bằng chứng khảo cổ học người đầu tiên trong số này là enmebaragesi của kish k 2600 tcn theo danh sách vua là người đã thu phục tộc láng giềng elam tuy nhiên một điều phức tạp của danh sách vua sumer là mặc dù các triều đại được liệt kê theo thứ tự tuần tự một số nhà vua thực sự cai trị cùng một lúc trên các khu vực khác nhau enshakushanna của uruk đã chinh phục tất cả sumer akkad và hamazi tiếp theo là eannatum của lagash cũng là người đã chinh phục toàn bộ sumer ông nổi tiếng với sự tàn bạo và khủng bố và ngay sau khi ông chết các thành bang đã nổi loạn và đế chế sụp đổ một thời gian sau lugal-anne-mundu của adab đã tạo dựng đế chế đầu tiên tuy tồn tại trong thời gian ngắn kéo dài về phía tây lưỡng hà ít nhất là theo các tư liệu lịch sử có sau đó nhiều thế kỷ người sumer bản địa cuối cùng cai trị hầu hết sumer trước sargon của akkad là lugal-zage-si trong thiên niên kỷ thứ 3 tcn đã có sự cộng sinh văn hóa rất mật thiết giữa người sumer và người akkad bao gồm việc sử dụng phổ biến song ngữ ảnh hưởng của tiếng sumer đối với tiếng akkad và ngược lại thể hiện rõ trong tất cả các lĩnh vực từ việc vay mượn từ vựng trên quy mô
[ "cai", "trị", "sau", "đó", "đã", "được", "xác", "thực", "với", "bằng", "chứng", "khảo", "cổ", "học", "người", "đầu", "tiên", "trong", "số", "này", "là", "enmebaragesi", "của", "kish", "k", "2600", "tcn", "theo", "danh", "sách", "vua", "là", "người", "đã", "thu", "phục", "tộc", "láng", "giềng", "elam", "tuy", "nhiên", "một", "điều", "phức", "tạp", "của", "danh", "sách", "vua", "sumer", "là", "mặc", "dù", "các", "triều", "đại", "được", "liệt", "kê", "theo", "thứ", "tự", "tuần", "tự", "một", "số", "nhà", "vua", "thực", "sự", "cai", "trị", "cùng", "một", "lúc", "trên", "các", "khu", "vực", "khác", "nhau", "enshakushanna", "của", "uruk", "đã", "chinh", "phục", "tất", "cả", "sumer", "akkad", "và", "hamazi", "tiếp", "theo", "là", "eannatum", "của", "lagash", "cũng", "là", "người", "đã", "chinh", "phục", "toàn", "bộ", "sumer", "ông", "nổi", "tiếng", "với", "sự", "tàn", "bạo", "và", "khủng", "bố", "và", "ngay", "sau", "khi", "ông", "chết", "các", "thành", "bang", "đã", "nổi", "loạn", "và", "đế", "chế", "sụp", "đổ", "một", "thời", "gian", "sau", "lugal-anne-mundu", "của", "adab", "đã", "tạo", "dựng", "đế", "chế", "đầu", "tiên", "tuy", "tồn", "tại", "trong", "thời", "gian", "ngắn", "kéo", "dài", "về", "phía", "tây", "lưỡng", "hà", "ít", "nhất", "là", "theo", "các", "tư", "liệu", "lịch", "sử", "có", "sau", "đó", "nhiều", "thế", "kỷ", "người", "sumer", "bản", "địa", "cuối", "cùng", "cai", "trị", "hầu", "hết", "sumer", "trước", "sargon", "của", "akkad", "là", "lugal-zage-si", "trong", "thiên", "niên", "kỷ", "thứ", "3", "tcn", "đã", "có", "sự", "cộng", "sinh", "văn", "hóa", "rất", "mật", "thiết", "giữa", "người", "sumer", "và", "người", "akkad", "bao", "gồm", "việc", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "song", "ngữ", "ảnh", "hưởng", "của", "tiếng", "sumer", "đối", "với", "tiếng", "akkad", "và", "ngược", "lại", "thể", "hiện", "rõ", "trong", "tất", "cả", "các", "lĩnh", "vực", "từ", "việc", "vay", "mượn", "từ", "vựng", "trên", "quy", "mô" ]
muleba huyện muleba là một huyện thuộc vùng kagera tanzania thủ phủ của huyện muleba đóng tại muleba huyện muleba có diện tích 2499 ki lô mét vuông đến thời điểm điều tra dân số ngày 25 tháng 8 năm 2002 huyện muleba có dân số 385184 người
[ "muleba", "huyện", "muleba", "là", "một", "huyện", "thuộc", "vùng", "kagera", "tanzania", "thủ", "phủ", "của", "huyện", "muleba", "đóng", "tại", "muleba", "huyện", "muleba", "có", "diện", "tích", "2499", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", "điều", "tra", "dân", "số", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "2002", "huyện", "muleba", "có", "dân", "số", "385184", "người" ]
leptotarsus phaedrus là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "leptotarsus", "phaedrus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
encalypta sandwicensis là một loài rêu trong họ encalyptaceae loài này được sull mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "encalypta", "sandwicensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "encalyptaceae", "loài", "này", "được", "sull", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
northamptonshire là một hạt của anh northamptonshire viết tắt northants hoặc n hants là một hạt trên đất liền tiếng anh ở phía đông midlands với dân số 629 676 người tại thời điểm điều tra dân số năm 2001 nó có ranh giới với các hạt nghi lễ warwickshire phía tây leicestershire và rutland ở phía bắc cambridgeshire về phía đông bedfordshire phía đông nam buckinghamshire ở phía nam oxfordshire ở phía nam-tây và lincolnshire ở phía bắc phía đông ranh giới quận anh ngắn nhất 19 mét 21 yd thủ phủ hạt là northampton với các thành phố lớn khác là kettering corby wellingborough và daventry hoa biểu tượng của northamptonshire là hoa ngọc trâm
[ "northamptonshire", "là", "một", "hạt", "của", "anh", "northamptonshire", "viết", "tắt", "northants", "hoặc", "n", "hants", "là", "một", "hạt", "trên", "đất", "liền", "tiếng", "anh", "ở", "phía", "đông", "midlands", "với", "dân", "số", "629", "676", "người", "tại", "thời", "điểm", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "nó", "có", "ranh", "giới", "với", "các", "hạt", "nghi", "lễ", "warwickshire", "phía", "tây", "leicestershire", "và", "rutland", "ở", "phía", "bắc", "cambridgeshire", "về", "phía", "đông", "bedfordshire", "phía", "đông", "nam", "buckinghamshire", "ở", "phía", "nam", "oxfordshire", "ở", "phía", "nam-tây", "và", "lincolnshire", "ở", "phía", "bắc", "phía", "đông", "ranh", "giới", "quận", "anh", "ngắn", "nhất", "19", "mét", "21", "yd", "thủ", "phủ", "hạt", "là", "northampton", "với", "các", "thành", "phố", "lớn", "khác", "là", "kettering", "corby", "wellingborough", "và", "daventry", "hoa", "biểu", "tượng", "của", "northamptonshire", "là", "hoa", "ngọc", "trâm" ]
chrysocraspeda indopurpurea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "chrysocraspeda", "indopurpurea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
quyển thứ 9 ra mắt đồng thời với phiên bản giới hạn kèm cùng một drama cd quyển thứ 10 và 11 cũng tương tự mỗi phiên bản giới hạn đính kèm cùng 1 dvd chứa 1 tập oad anime các chương đặc biệt của truyện được xuất bản trong các ấn phẩm spin-off monthly shōnen magazine từ năm 2011 và tính đến 15 tháng 11 năm 2013 chúng được tổng hợp lại thành 1 tập riêng tựa cả bộ truyện chính và loạt spin-off được mua bản quyền ở bắc mỹ bởi kodansha comics usa và phát hành lần lượt dưới tên noragami stray god và noragami stray stories tập đầu tiên của noragami stray god ra mắt vào ngày 2 tháng 9 năm 2014 với 17 tập được xuất bản tính đến ngày 25 tháng 10 năm 2016 tập đầu của noragami stray stories phát hành vào tháng 12 năm 2015 === anime === loạt anime chuyển thể noragami sản xuất bởi bones và do kotaro tamura đạo diễn cùng phần thiết kế nhân vật của toshihiro kawamoto trước khi bộ phim phát sóng chính thức tập đầu của nó đã được ra mắt khán giả tại hội chợ anime festival asia 2013 vào ngày 10 tháng 9 năm 2013 bô phim bắt đầu công chiếu 12 tập tại nhật từ ngày 5 tháng 1 năm 2014 trên kênh tokyo mx và sau đó là mbs bs11 cùng tva ngoài loạt phim truyền hình 2 tập đặc biệt ra mắt dưới dạng đĩa dvd đính
[ "quyển", "thứ", "9", "ra", "mắt", "đồng", "thời", "với", "phiên", "bản", "giới", "hạn", "kèm", "cùng", "một", "drama", "cd", "quyển", "thứ", "10", "và", "11", "cũng", "tương", "tự", "mỗi", "phiên", "bản", "giới", "hạn", "đính", "kèm", "cùng", "1", "dvd", "chứa", "1", "tập", "oad", "anime", "các", "chương", "đặc", "biệt", "của", "truyện", "được", "xuất", "bản", "trong", "các", "ấn", "phẩm", "spin-off", "monthly", "shōnen", "magazine", "từ", "năm", "2011", "và", "tính", "đến", "15", "tháng", "11", "năm", "2013", "chúng", "được", "tổng", "hợp", "lại", "thành", "1", "tập", "riêng", "tựa", "cả", "bộ", "truyện", "chính", "và", "loạt", "spin-off", "được", "mua", "bản", "quyền", "ở", "bắc", "mỹ", "bởi", "kodansha", "comics", "usa", "và", "phát", "hành", "lần", "lượt", "dưới", "tên", "noragami", "stray", "god", "và", "noragami", "stray", "stories", "tập", "đầu", "tiên", "của", "noragami", "stray", "god", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "2", "tháng", "9", "năm", "2014", "với", "17", "tập", "được", "xuất", "bản", "tính", "đến", "ngày", "25", "tháng", "10", "năm", "2016", "tập", "đầu", "của", "noragami", "stray", "stories", "phát", "hành", "vào", "tháng", "12", "năm", "2015", "===", "anime", "===", "loạt", "anime", "chuyển", "thể", "noragami", "sản", "xuất", "bởi", "bones", "và", "do", "kotaro", "tamura", "đạo", "diễn", "cùng", "phần", "thiết", "kế", "nhân", "vật", "của", "toshihiro", "kawamoto", "trước", "khi", "bộ", "phim", "phát", "sóng", "chính", "thức", "tập", "đầu", "của", "nó", "đã", "được", "ra", "mắt", "khán", "giả", "tại", "hội", "chợ", "anime", "festival", "asia", "2013", "vào", "ngày", "10", "tháng", "9", "năm", "2013", "bô", "phim", "bắt", "đầu", "công", "chiếu", "12", "tập", "tại", "nhật", "từ", "ngày", "5", "tháng", "1", "năm", "2014", "trên", "kênh", "tokyo", "mx", "và", "sau", "đó", "là", "mbs", "bs11", "cùng", "tva", "ngoài", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "2", "tập", "đặc", "biệt", "ra", "mắt", "dưới", "dạng", "đĩa", "dvd", "đính" ]
praravinia bullata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "praravinia", "bullata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bremek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
liotryphon laspeyresiae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "liotryphon", "laspeyresiae", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sorindeia gilletii là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được de wild miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "sorindeia", "gilletii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "lộn", "hột", "loài", "này", "được", "de", "wild", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
syzygium pseudolaetum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được c e c fisch merr l m perry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "syzygium", "pseudolaetum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "c", "e", "c", "fisch", "merr", "l", "m", "perry", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
adinandra collettiana là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được t k paul mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "adinandra", "collettiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "pentaphylacaceae", "loài", "này", "được", "t", "k", "paul", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
lập cú đúp trong trận đại thắng 6-1 trước watford giúp liverpool lần đầu tiên trong mùa giải vươn lên vị trí đầu bảng premier league ngày 19 tháng 12 mané ghi bàn thắng duy nhất trong trận derby vùng merseyside với everton tại goodison park ở phút bù giờ thứ tư của trận đấu ngày 1 tháng 4 anh tiếp tục ghi bàn trong cuộc đối đầu derby vùng merseyside với everton giúp liverpool giành chiến thắng 3-1 nhưng phải rời sân do chấn thương ngay đầu hiệp 2 chấn thương này sau đó đã khiến mané phải chịu phẫu thuật và do đó nghỉ đến hết giai đoạn còn lại của mùa giải 2016-17 ngày 20 tháng 4 năm 2017 mané được hiệp hội cầu thủ chuyên nghiệp anh pfa bầu chọn vào danh sách đội hình tiêu biểu premier league mùa 2016-17 với thành tích 13 bàn thắng tại premier league cho liverpool ==== mùa giải 2017–18 ==== trong trận đấu đầu tiên của mùa giải 2017-18 vào ngày 12 tháng 8 năm 2017 mané trở thành người ghi bàn đầu tiên của liverpool trong mùa giải mới trận đấu hòa 3-3 với watford với thành tích ghi bàn trong cả ba trận đấu của liverpool trong tháng 8 mané đã nhận danh hiệu cầu thủ xuất sắc nhất tháng 8 2017 của premier league ngày 9 tháng 9 năm 2017 trong trận đấu với manchester city mané trong một pha lao xuống ham bóng đã đạp vào mặt thủ môn ederson của đối phương và lãnh
[ "lập", "cú", "đúp", "trong", "trận", "đại", "thắng", "6-1", "trước", "watford", "giúp", "liverpool", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "mùa", "giải", "vươn", "lên", "vị", "trí", "đầu", "bảng", "premier", "league", "ngày", "19", "tháng", "12", "mané", "ghi", "bàn", "thắng", "duy", "nhất", "trong", "trận", "derby", "vùng", "merseyside", "với", "everton", "tại", "goodison", "park", "ở", "phút", "bù", "giờ", "thứ", "tư", "của", "trận", "đấu", "ngày", "1", "tháng", "4", "anh", "tiếp", "tục", "ghi", "bàn", "trong", "cuộc", "đối", "đầu", "derby", "vùng", "merseyside", "với", "everton", "giúp", "liverpool", "giành", "chiến", "thắng", "3-1", "nhưng", "phải", "rời", "sân", "do", "chấn", "thương", "ngay", "đầu", "hiệp", "2", "chấn", "thương", "này", "sau", "đó", "đã", "khiến", "mané", "phải", "chịu", "phẫu", "thuật", "và", "do", "đó", "nghỉ", "đến", "hết", "giai", "đoạn", "còn", "lại", "của", "mùa", "giải", "2016-17", "ngày", "20", "tháng", "4", "năm", "2017", "mané", "được", "hiệp", "hội", "cầu", "thủ", "chuyên", "nghiệp", "anh", "pfa", "bầu", "chọn", "vào", "danh", "sách", "đội", "hình", "tiêu", "biểu", "premier", "league", "mùa", "2016-17", "với", "thành", "tích", "13", "bàn", "thắng", "tại", "premier", "league", "cho", "liverpool", "====", "mùa", "giải", "2017–18", "====", "trong", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "của", "mùa", "giải", "2017-18", "vào", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "2017", "mané", "trở", "thành", "người", "ghi", "bàn", "đầu", "tiên", "của", "liverpool", "trong", "mùa", "giải", "mới", "trận", "đấu", "hòa", "3-3", "với", "watford", "với", "thành", "tích", "ghi", "bàn", "trong", "cả", "ba", "trận", "đấu", "của", "liverpool", "trong", "tháng", "8", "mané", "đã", "nhận", "danh", "hiệu", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "tháng", "8", "2017", "của", "premier", "league", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "2017", "trong", "trận", "đấu", "với", "manchester", "city", "mané", "trong", "một", "pha", "lao", "xuống", "ham", "bóng", "đã", "đạp", "vào", "mặt", "thủ", "môn", "ederson", "của", "đối", "phương", "và", "lãnh" ]
làng świny ở hạ silesian winy là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina bolków thuộc quận jawor lower silesian voivodeship nằm ở phía tây nam ba lan == địa lý == nó nằm ở vùng hạ silesia trên quốc lộ quốc gia ba lan số 3 phía đông bắc bolków cách khoảng phía tây nam jawor và phía tây thủ đô khu vực wrocław ngôi làng có dân số 280 người == lịch sử == một khu định cư trên con đường lịch sử dẫn từ vương quốc ba lan qua tây sudetes đến công tước xứ bohemia đã tồn tại vào thế kỷ thứ 10 11 theo truyền thuyết một hiệp sĩ người hà lan biwoy 716 đã giết một con lợn rừng bằng tay và hiến nó cho tổ tiên přemyslid libuše do đó anh ta đã nhận được bàn tay của chị gái kazi và được trao tặng với các điền trang xung quanh thật vậy tổ tiên của lãnh chúa winy schweinichen địa phương có thể đã tự lập trong khu vực khi silesia nằm dưới sự cai trị của công tước piast mieszko i của ba lan lâu đài świny lần đầu tiên được ghi nhận trong năm 1108 bởi các nhà biên niên sử thời trung cổ cosmas của praha tác giả của chronica boemorum người đề cập một voivode mutina của triều đại vršovci gặp chú mình nemoy tại castrum suini trong poloniae để âm mưu chống lại công tước svatopluk của bohemia suini là lâu đài lâu đời nhất được biết
[ "làng", "świny", "ở", "hạ", "silesian", "winy", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "bolków", "thuộc", "quận", "jawor", "lower", "silesian", "voivodeship", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "ba", "lan", "==", "địa", "lý", "==", "nó", "nằm", "ở", "vùng", "hạ", "silesia", "trên", "quốc", "lộ", "quốc", "gia", "ba", "lan", "số", "3", "phía", "đông", "bắc", "bolków", "cách", "khoảng", "phía", "tây", "nam", "jawor", "và", "phía", "tây", "thủ", "đô", "khu", "vực", "wrocław", "ngôi", "làng", "có", "dân", "số", "280", "người", "==", "lịch", "sử", "==", "một", "khu", "định", "cư", "trên", "con", "đường", "lịch", "sử", "dẫn", "từ", "vương", "quốc", "ba", "lan", "qua", "tây", "sudetes", "đến", "công", "tước", "xứ", "bohemia", "đã", "tồn", "tại", "vào", "thế", "kỷ", "thứ", "10", "11", "theo", "truyền", "thuyết", "một", "hiệp", "sĩ", "người", "hà", "lan", "biwoy", "716", "đã", "giết", "một", "con", "lợn", "rừng", "bằng", "tay", "và", "hiến", "nó", "cho", "tổ", "tiên", "přemyslid", "libuše", "do", "đó", "anh", "ta", "đã", "nhận", "được", "bàn", "tay", "của", "chị", "gái", "kazi", "và", "được", "trao", "tặng", "với", "các", "điền", "trang", "xung", "quanh", "thật", "vậy", "tổ", "tiên", "của", "lãnh", "chúa", "winy", "schweinichen", "địa", "phương", "có", "thể", "đã", "tự", "lập", "trong", "khu", "vực", "khi", "silesia", "nằm", "dưới", "sự", "cai", "trị", "của", "công", "tước", "piast", "mieszko", "i", "của", "ba", "lan", "lâu", "đài", "świny", "lần", "đầu", "tiên", "được", "ghi", "nhận", "trong", "năm", "1108", "bởi", "các", "nhà", "biên", "niên", "sử", "thời", "trung", "cổ", "cosmas", "của", "praha", "tác", "giả", "của", "chronica", "boemorum", "người", "đề", "cập", "một", "voivode", "mutina", "của", "triều", "đại", "vršovci", "gặp", "chú", "mình", "nemoy", "tại", "castrum", "suini", "trong", "poloniae", "để", "âm", "mưu", "chống", "lại", "công", "tước", "svatopluk", "của", "bohemia", "suini", "là", "lâu", "đài", "lâu", "đời", "nhất", "được", "biết" ]
combretum rueppellianum là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1848
[ "combretum", "rueppellianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "trâm", "bầu", "loài", "này", "được", "a", "rich", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1848" ]
vào phần bảy nymphadora hy sinh cùng chồng trong trận chiến hogwarts con của hai người teddy lupin được trao cho bà ngoại và harry potter cha đỡ đầu của teddy === arthur weasley === arthur weasley sinh ngày 6 tháng 2 năm 1950 là người có vị trí cao nhất trong gia đình weasley ông cưới molly weasley và có bảy người con sáu trai và một gái trong đó có ron weasley bạn thân của harry potter và ginny weasley vợ của harry potter authur làm việc trong bộ pháp thuật đối đầu kịch liệt với lucius malfoy và ông rất thích những đồ vật của dân muggle thần hộ mệnh của arthur weasley là một con chồn trong loạt phim phỏng theo bộ truyện này diễn viên mark williams thủ vai arthur weasley === molly weasley === molly weasley tên trước khi lấy chồng là molly prewett là một nhân vật hư cấu trong bộ truyện harry potter của nữ nhà văn anh quốc j k rowling bà xuất hiện lần đầu tiên trong harry potter và hòn đá phù thủy trong loạt phim phỏng theo bộ truyện này diễn viên julie walters thủ vai molly weasley molly prewett thuộc dòng họ phù thủy thuần chủng prewett là chị cả và có hai em trai là gideon và fabian prewett bà lớn lên tại trang trại hang sóc gần nơi đặt khóa cảng tại đồi stoatheads cùng với những gia đình nhà diggory fawcett và lovegood anh của cha bà là ignatius prewett lấy lucretia black thành
[ "vào", "phần", "bảy", "nymphadora", "hy", "sinh", "cùng", "chồng", "trong", "trận", "chiến", "hogwarts", "con", "của", "hai", "người", "teddy", "lupin", "được", "trao", "cho", "bà", "ngoại", "và", "harry", "potter", "cha", "đỡ", "đầu", "của", "teddy", "===", "arthur", "weasley", "===", "arthur", "weasley", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "2", "năm", "1950", "là", "người", "có", "vị", "trí", "cao", "nhất", "trong", "gia", "đình", "weasley", "ông", "cưới", "molly", "weasley", "và", "có", "bảy", "người", "con", "sáu", "trai", "và", "một", "gái", "trong", "đó", "có", "ron", "weasley", "bạn", "thân", "của", "harry", "potter", "và", "ginny", "weasley", "vợ", "của", "harry", "potter", "authur", "làm", "việc", "trong", "bộ", "pháp", "thuật", "đối", "đầu", "kịch", "liệt", "với", "lucius", "malfoy", "và", "ông", "rất", "thích", "những", "đồ", "vật", "của", "dân", "muggle", "thần", "hộ", "mệnh", "của", "arthur", "weasley", "là", "một", "con", "chồn", "trong", "loạt", "phim", "phỏng", "theo", "bộ", "truyện", "này", "diễn", "viên", "mark", "williams", "thủ", "vai", "arthur", "weasley", "===", "molly", "weasley", "===", "molly", "weasley", "tên", "trước", "khi", "lấy", "chồng", "là", "molly", "prewett", "là", "một", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "trong", "bộ", "truyện", "harry", "potter", "của", "nữ", "nhà", "văn", "anh", "quốc", "j", "k", "rowling", "bà", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "harry", "potter", "và", "hòn", "đá", "phù", "thủy", "trong", "loạt", "phim", "phỏng", "theo", "bộ", "truyện", "này", "diễn", "viên", "julie", "walters", "thủ", "vai", "molly", "weasley", "molly", "prewett", "thuộc", "dòng", "họ", "phù", "thủy", "thuần", "chủng", "prewett", "là", "chị", "cả", "và", "có", "hai", "em", "trai", "là", "gideon", "và", "fabian", "prewett", "bà", "lớn", "lên", "tại", "trang", "trại", "hang", "sóc", "gần", "nơi", "đặt", "khóa", "cảng", "tại", "đồi", "stoatheads", "cùng", "với", "những", "gia", "đình", "nhà", "diggory", "fawcett", "và", "lovegood", "anh", "của", "cha", "bà", "là", "ignatius", "prewett", "lấy", "lucretia", "black", "thành" ]
tavuklu ömerli tavuklu là một xã thuộc huyện ömerli tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 31 người
[ "tavuklu", "ömerli", "tavuklu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ömerli", "tỉnh", "mardin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "31", "người" ]
deschampsia chapmanii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được petrie mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "deschampsia", "chapmanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "petrie", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
dune hành tinh cát tựa gốc tiếng anh dune là phim điện ảnh sử thi khoa học viễn tưởng của mỹ năm 2021 do denis villeneuve làm đạo diễn và đồng sản xuất với phần kịch bản do ông cùng với jon spaihts và eric roth chắp bút đây là phần phim đầu tiên trong kế hoạch chuyển thể hai phần từ cuốn tiểu thuyết xứ cát của cố nhà văn frank herbert xuất bản lần đầu năm 1965 với nội dung bao quát khoảng nửa đầu của cuốn sách lấy bối cảnh ở tương lai xa phim theo chân chàng trai paul atreides khi gia tộc atreides của cậu bị đẩy vào cuộc chiến tranh giành hành tinh sa mạc arrakis phim có sự tham gia diễn xuất của timothée chalamet rebecca ferguson oscar isaac josh brolin stellan skarsgård dave bautista stephen mckinley henderson zendaya david dastmalchian trương chấn sharon duncan-brewster charlotte rampling jason momoa và javier bardem dune hành tinh cát là bản chuyển thể thứ ba của xứ cát sau bộ phim năm 1984 của david lynch – một tác phẩm thất bại cả về mặt thương mại lẫn chuyên môn – và loạt phim ngắn năm 2000 của john harrison sau nỗ lực không thành của hãng paramount pictures trong việc sản xuất một phiên bản chuyển thể mới legendary entertainment đã mua lại bản quyền điện ảnh và truyền hình của xứ cát vào năm 2016 với villeneuve ký hợp đồng đảm nhiệm vai trò đạo diễn vào tháng 2 năm
[ "dune", "hành", "tinh", "cát", "tựa", "gốc", "tiếng", "anh", "dune", "là", "phim", "điện", "ảnh", "sử", "thi", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "của", "mỹ", "năm", "2021", "do", "denis", "villeneuve", "làm", "đạo", "diễn", "và", "đồng", "sản", "xuất", "với", "phần", "kịch", "bản", "do", "ông", "cùng", "với", "jon", "spaihts", "và", "eric", "roth", "chắp", "bút", "đây", "là", "phần", "phim", "đầu", "tiên", "trong", "kế", "hoạch", "chuyển", "thể", "hai", "phần", "từ", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "xứ", "cát", "của", "cố", "nhà", "văn", "frank", "herbert", "xuất", "bản", "lần", "đầu", "năm", "1965", "với", "nội", "dung", "bao", "quát", "khoảng", "nửa", "đầu", "của", "cuốn", "sách", "lấy", "bối", "cảnh", "ở", "tương", "lai", "xa", "phim", "theo", "chân", "chàng", "trai", "paul", "atreides", "khi", "gia", "tộc", "atreides", "của", "cậu", "bị", "đẩy", "vào", "cuộc", "chiến", "tranh", "giành", "hành", "tinh", "sa", "mạc", "arrakis", "phim", "có", "sự", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "của", "timothée", "chalamet", "rebecca", "ferguson", "oscar", "isaac", "josh", "brolin", "stellan", "skarsgård", "dave", "bautista", "stephen", "mckinley", "henderson", "zendaya", "david", "dastmalchian", "trương", "chấn", "sharon", "duncan-brewster", "charlotte", "rampling", "jason", "momoa", "và", "javier", "bardem", "dune", "hành", "tinh", "cát", "là", "bản", "chuyển", "thể", "thứ", "ba", "của", "xứ", "cát", "sau", "bộ", "phim", "năm", "1984", "của", "david", "lynch", "–", "một", "tác", "phẩm", "thất", "bại", "cả", "về", "mặt", "thương", "mại", "lẫn", "chuyên", "môn", "–", "và", "loạt", "phim", "ngắn", "năm", "2000", "của", "john", "harrison", "sau", "nỗ", "lực", "không", "thành", "của", "hãng", "paramount", "pictures", "trong", "việc", "sản", "xuất", "một", "phiên", "bản", "chuyển", "thể", "mới", "legendary", "entertainment", "đã", "mua", "lại", "bản", "quyền", "điện", "ảnh", "và", "truyền", "hình", "của", "xứ", "cát", "vào", "năm", "2016", "với", "villeneuve", "ký", "hợp", "đồng", "đảm", "nhiệm", "vai", "trò", "đạo", "diễn", "vào", "tháng", "2", "năm" ]
thị 郎佳氏 ngoài na lạp thị còn sinh ra một con trai tên nột lý 讷里 nột lý sinh ra nạp tô khẳng 纳苏肯 cũng phiên nột tô khẳng 讷苏肯 suy xét về gia thế gia đình của kế hoàng hậu không hề tồi nhưng cũng không xem là quá vinh quý tổ phụ đảm nhiệm phó đô thống bá phụ đảm nhiệm hộ quân tham lĩnh tuy xem là cao cấp quan viên song xét với thượng thư hay đô thống vẫn là có chênh lệch tuy vậy cha bà được tập tước tá lĩnh mà ở xã hội mãn châu tầng lớp cai trị rất xem trọng thể thức thế quản tá lĩnh và thế tước thế chức biểu thị cho địa vị của dòng tộc trong xã hội mãn châu khi đó trong đó thế tước thế chức biểu thị địa vị gia tộc có công lao khai quốc mà được thụ phong còn thế quản tá lĩnh lại biểu thị dòng dõi có truyền thống và gốc gác cao đấy là bởi vì để có được chức tá lĩnh thông thường đều là từ tầng lớp giai cấp bộ trưởng nghĩa là tộc trưởng của một bộ tộc của người nữ chân khi xưa vì những bộ trưởng sau khi nhập kỳ mới đủ tư cách có chức tá lĩnh người mãn có tư duy tôn sùng bộ trưởng đặc biệt cao nhất là giai đoạn đầu thời kì nhập quan khi thanh thánh tổ khang hi đế chọn lập hoàng hậu tính
[ "thị", "郎佳氏", "ngoài", "na", "lạp", "thị", "còn", "sinh", "ra", "một", "con", "trai", "tên", "nột", "lý", "讷里", "nột", "lý", "sinh", "ra", "nạp", "tô", "khẳng", "纳苏肯", "cũng", "phiên", "nột", "tô", "khẳng", "讷苏肯", "suy", "xét", "về", "gia", "thế", "gia", "đình", "của", "kế", "hoàng", "hậu", "không", "hề", "tồi", "nhưng", "cũng", "không", "xem", "là", "quá", "vinh", "quý", "tổ", "phụ", "đảm", "nhiệm", "phó", "đô", "thống", "bá", "phụ", "đảm", "nhiệm", "hộ", "quân", "tham", "lĩnh", "tuy", "xem", "là", "cao", "cấp", "quan", "viên", "song", "xét", "với", "thượng", "thư", "hay", "đô", "thống", "vẫn", "là", "có", "chênh", "lệch", "tuy", "vậy", "cha", "bà", "được", "tập", "tước", "tá", "lĩnh", "mà", "ở", "xã", "hội", "mãn", "châu", "tầng", "lớp", "cai", "trị", "rất", "xem", "trọng", "thể", "thức", "thế", "quản", "tá", "lĩnh", "và", "thế", "tước", "thế", "chức", "biểu", "thị", "cho", "địa", "vị", "của", "dòng", "tộc", "trong", "xã", "hội", "mãn", "châu", "khi", "đó", "trong", "đó", "thế", "tước", "thế", "chức", "biểu", "thị", "địa", "vị", "gia", "tộc", "có", "công", "lao", "khai", "quốc", "mà", "được", "thụ", "phong", "còn", "thế", "quản", "tá", "lĩnh", "lại", "biểu", "thị", "dòng", "dõi", "có", "truyền", "thống", "và", "gốc", "gác", "cao", "đấy", "là", "bởi", "vì", "để", "có", "được", "chức", "tá", "lĩnh", "thông", "thường", "đều", "là", "từ", "tầng", "lớp", "giai", "cấp", "bộ", "trưởng", "nghĩa", "là", "tộc", "trưởng", "của", "một", "bộ", "tộc", "của", "người", "nữ", "chân", "khi", "xưa", "vì", "những", "bộ", "trưởng", "sau", "khi", "nhập", "kỳ", "mới", "đủ", "tư", "cách", "có", "chức", "tá", "lĩnh", "người", "mãn", "có", "tư", "duy", "tôn", "sùng", "bộ", "trưởng", "đặc", "biệt", "cao", "nhất", "là", "giai", "đoạn", "đầu", "thời", "kì", "nhập", "quan", "khi", "thanh", "thánh", "tổ", "khang", "hi", "đế", "chọn", "lập", "hoàng", "hậu", "tính" ]
biophytum macropodum là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "biophytum", "macropodum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chua", "me", "đất", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
xã limestone quận warren pennsylvania xã limestone là một xã thuộc quận warren tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 403 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "limestone", "quận", "warren", "pennsylvania", "xã", "limestone", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "warren", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "403", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
zorzines semilactescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "zorzines", "semilactescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
zlín z-xii là một loại máy bay huấn luyện thể thao hai chỗ của tiệp khắc do hãng zlínská letecká akciová spolecnost zlín thiết kế chế tạo == biến thể == bullet z-xii bullet z-212 == quốc gia sử dụng == === quân sự === bullet không quân tiệp khắc bullet luftwaffe bullet slovak republic bullet slovenské vzdušné zbrane bullet không quân hoàng gia nam tư == liên kết ngoài == bullet zlin xii replica cz
[ "zlín", "z-xii", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "thể", "thao", "hai", "chỗ", "của", "tiệp", "khắc", "do", "hãng", "zlínská", "letecká", "akciová", "spolecnost", "zlín", "thiết", "kế", "chế", "tạo", "==", "biến", "thể", "==", "bullet", "z-xii", "bullet", "z-212", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "===", "quân", "sự", "===", "bullet", "không", "quân", "tiệp", "khắc", "bullet", "luftwaffe", "bullet", "slovak", "republic", "bullet", "slovenské", "vzdušné", "zbrane", "bullet", "không", "quân", "hoàng", "gia", "nam", "tư", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "zlin", "xii", "replica", "cz" ]
biết thêm bóng đá không thể giống như harlem globetrotters hay một rạp xiếc michel platini chủ tịch uefa lại ví đề xuất như một ý tưởng vô nghĩa liên đoàn bóng đá hàn quốc và nhật bản cũng tuyên bố bảo lưu mạnh mẽ quan điểm về việc phản đối kế hoạch này trong khi đó những liên đoàn bóng đá ở trung đông lại tỏ ra tích cực và ủng hộ hơn tháng 2 năm 2008 chủ tịch afc mohamed bin hammam cho biết ông sẽ bỏ phiếu phản đối một cách mạnh mẽ đối với đề xuất này trong tháng 6 ông đã chuẩn bị phương án để cân nhắc lại nếu kế hoạch có hỗ trợ từ fa tuy nhiên sau đó vào tháng 10 chính ông lại tuyên bố sẽ chấp thuận ý tưởng này nếu liên đoàn chia sẻ doanh thu với afc liên đoàn bóng đá hồng kông thì nói rằng họ rất quan tâm đến vai trò tổ chức các trận đấu liên đoàn bóng đá úc thì thông báo sẽ phản đối nếu nó gây ảnh hưởng tới giải đấu a-league của họ ivan gazidis phó ủy viên của giải bóng đá nhà nghề mỹ mls tại hoa kỳ cho biết sẽ hoan nghênh kế hoạch nếu nó nhận được sự đồng ý từ fifa sunil gulati chủ tịch của liên đoàn bóng đá mỹ thì nói rằng ussf sẽ tuân theo sự chỉ đạo của fifa về việc chấp thuận tổ chức bất cứ một trận
[ "biết", "thêm", "bóng", "đá", "không", "thể", "giống", "như", "harlem", "globetrotters", "hay", "một", "rạp", "xiếc", "michel", "platini", "chủ", "tịch", "uefa", "lại", "ví", "đề", "xuất", "như", "một", "ý", "tưởng", "vô", "nghĩa", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "hàn", "quốc", "và", "nhật", "bản", "cũng", "tuyên", "bố", "bảo", "lưu", "mạnh", "mẽ", "quan", "điểm", "về", "việc", "phản", "đối", "kế", "hoạch", "này", "trong", "khi", "đó", "những", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "ở", "trung", "đông", "lại", "tỏ", "ra", "tích", "cực", "và", "ủng", "hộ", "hơn", "tháng", "2", "năm", "2008", "chủ", "tịch", "afc", "mohamed", "bin", "hammam", "cho", "biết", "ông", "sẽ", "bỏ", "phiếu", "phản", "đối", "một", "cách", "mạnh", "mẽ", "đối", "với", "đề", "xuất", "này", "trong", "tháng", "6", "ông", "đã", "chuẩn", "bị", "phương", "án", "để", "cân", "nhắc", "lại", "nếu", "kế", "hoạch", "có", "hỗ", "trợ", "từ", "fa", "tuy", "nhiên", "sau", "đó", "vào", "tháng", "10", "chính", "ông", "lại", "tuyên", "bố", "sẽ", "chấp", "thuận", "ý", "tưởng", "này", "nếu", "liên", "đoàn", "chia", "sẻ", "doanh", "thu", "với", "afc", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "hồng", "kông", "thì", "nói", "rằng", "họ", "rất", "quan", "tâm", "đến", "vai", "trò", "tổ", "chức", "các", "trận", "đấu", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "úc", "thì", "thông", "báo", "sẽ", "phản", "đối", "nếu", "nó", "gây", "ảnh", "hưởng", "tới", "giải", "đấu", "a-league", "của", "họ", "ivan", "gazidis", "phó", "ủy", "viên", "của", "giải", "bóng", "đá", "nhà", "nghề", "mỹ", "mls", "tại", "hoa", "kỳ", "cho", "biết", "sẽ", "hoan", "nghênh", "kế", "hoạch", "nếu", "nó", "nhận", "được", "sự", "đồng", "ý", "từ", "fifa", "sunil", "gulati", "chủ", "tịch", "của", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "mỹ", "thì", "nói", "rằng", "ussf", "sẽ", "tuân", "theo", "sự", "chỉ", "đạo", "của", "fifa", "về", "việc", "chấp", "thuận", "tổ", "chức", "bất", "cứ", "một", "trận" ]
ardisia sadebeckiana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được gilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "ardisia", "sadebeckiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "gilg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
được bổ nhiệm là phó tư lệnh của chiến khu 2 dưới quyền diêm tích sơn ban đầu diêm tích sơn hưởng ứng nồng nhiệt việc lực lượng cộng sản tái nhập và họ được các quan chức và sĩ quan của diêm tích sơn hoan nghênh nhiệt tình lực lượng cộng sản đến sơn tây vừa kịp giúp đánh bại quân nhật đang nỗ lực di chuyển qua đèo chiến lược là bình hình quan sau khi quân nhật phản ứng với thất bại này bằng việc đánh vào sườn quân phòng thủ và tiến hướng về thái nguyên lực lượng cộng sản tránh những trận chiến quyết định và hầu hết các nỗ lực của họ là quấy nhiễu quân nhật và phá hoại đường tiếp tế và thông tin của quân nhật người nhật chịu tổn thất song hầu như phớt lờ bát lộ quân và tiếp tục tiến đến thủ phủ của diêm tích sơn việc thiếu chú ý đến lực lượng của họ khiến những người cộng sản có thời gian để tuyển mộ và tuyên truyền trong dân cư nông thôn những người thường nhiệt tình hoan nghênh lực lượng cộng sản và tổ chức một mạng lưới các đơn vị dân quân đội du kích địa phương và tổ chức đại chúng những nỗ lực kháng nhật của lực lượng cộng sản trao cho họ quyền tiến hành các cải cách xã hội và kinh tế bao quát và cấp tiến hầu hết liên quan đến ruộng đất và tái
[ "được", "bổ", "nhiệm", "là", "phó", "tư", "lệnh", "của", "chiến", "khu", "2", "dưới", "quyền", "diêm", "tích", "sơn", "ban", "đầu", "diêm", "tích", "sơn", "hưởng", "ứng", "nồng", "nhiệt", "việc", "lực", "lượng", "cộng", "sản", "tái", "nhập", "và", "họ", "được", "các", "quan", "chức", "và", "sĩ", "quan", "của", "diêm", "tích", "sơn", "hoan", "nghênh", "nhiệt", "tình", "lực", "lượng", "cộng", "sản", "đến", "sơn", "tây", "vừa", "kịp", "giúp", "đánh", "bại", "quân", "nhật", "đang", "nỗ", "lực", "di", "chuyển", "qua", "đèo", "chiến", "lược", "là", "bình", "hình", "quan", "sau", "khi", "quân", "nhật", "phản", "ứng", "với", "thất", "bại", "này", "bằng", "việc", "đánh", "vào", "sườn", "quân", "phòng", "thủ", "và", "tiến", "hướng", "về", "thái", "nguyên", "lực", "lượng", "cộng", "sản", "tránh", "những", "trận", "chiến", "quyết", "định", "và", "hầu", "hết", "các", "nỗ", "lực", "của", "họ", "là", "quấy", "nhiễu", "quân", "nhật", "và", "phá", "hoại", "đường", "tiếp", "tế", "và", "thông", "tin", "của", "quân", "nhật", "người", "nhật", "chịu", "tổn", "thất", "song", "hầu", "như", "phớt", "lờ", "bát", "lộ", "quân", "và", "tiếp", "tục", "tiến", "đến", "thủ", "phủ", "của", "diêm", "tích", "sơn", "việc", "thiếu", "chú", "ý", "đến", "lực", "lượng", "của", "họ", "khiến", "những", "người", "cộng", "sản", "có", "thời", "gian", "để", "tuyển", "mộ", "và", "tuyên", "truyền", "trong", "dân", "cư", "nông", "thôn", "những", "người", "thường", "nhiệt", "tình", "hoan", "nghênh", "lực", "lượng", "cộng", "sản", "và", "tổ", "chức", "một", "mạng", "lưới", "các", "đơn", "vị", "dân", "quân", "đội", "du", "kích", "địa", "phương", "và", "tổ", "chức", "đại", "chúng", "những", "nỗ", "lực", "kháng", "nhật", "của", "lực", "lượng", "cộng", "sản", "trao", "cho", "họ", "quyền", "tiến", "hành", "các", "cải", "cách", "xã", "hội", "và", "kinh", "tế", "bao", "quát", "và", "cấp", "tiến", "hầu", "hết", "liên", "quan", "đến", "ruộng", "đất", "và", "tái" ]
lý khắc chữ hán 里克 -650 tcn là tướng nước tấn thời xuân thu trong lịch sử trung quốc ông phục vụ từ thời tấn hiến công và dự vào việc thay đổi ngôi vua nước tấn == khuyên tấn hiến công == sử ký đề cập tới lý khắc từ năm 660 tcn lúc đó trong nước tấn tấn hiến công yêu vợ thứ là ly cơ muốn truất ngôi thế tử thân sinh để phong cho con ly cơ là hề tề hiến công điều thân sinh ra ngoài giao trấn giữ đất khúc ốc không cho ở giáng đô năm 660 tcn hiến công giao cho thế tử thân sinh đi đánh đất đông sơn lý khắc căn cứ vào thể chế thời trước tâu với hiến công rằng thế tử phải là người kế vị tương lai do đó luôn ở cạnh vua theo vua làm những việc cúng tế và làm giám quốc khi vua đi đánh trận do đó ông kiến nghị hiến công nên tự cầm quân đi đánh mà giao nước cho thế tử quản lý mới phải lẽ nhưng hiến công vì yêu con nhỏ nên không nghe bắt thân sinh phải ra mặt trận lý khắc biết không thể tác động tới vua tấn bèn lẳng lặng đi gặp thế tử thân sinh báo lại thân sinh lo lắng mình sẽ bị truất ông lựa lời khuyên thân sinh nên cố gắng tu đức giữ bổn phận để tránh tai họa đồng thời lý khắc cũng cáo bệnh không
[ "lý", "khắc", "chữ", "hán", "里克", "-650", "tcn", "là", "tướng", "nước", "tấn", "thời", "xuân", "thu", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "ông", "phục", "vụ", "từ", "thời", "tấn", "hiến", "công", "và", "dự", "vào", "việc", "thay", "đổi", "ngôi", "vua", "nước", "tấn", "==", "khuyên", "tấn", "hiến", "công", "==", "sử", "ký", "đề", "cập", "tới", "lý", "khắc", "từ", "năm", "660", "tcn", "lúc", "đó", "trong", "nước", "tấn", "tấn", "hiến", "công", "yêu", "vợ", "thứ", "là", "ly", "cơ", "muốn", "truất", "ngôi", "thế", "tử", "thân", "sinh", "để", "phong", "cho", "con", "ly", "cơ", "là", "hề", "tề", "hiến", "công", "điều", "thân", "sinh", "ra", "ngoài", "giao", "trấn", "giữ", "đất", "khúc", "ốc", "không", "cho", "ở", "giáng", "đô", "năm", "660", "tcn", "hiến", "công", "giao", "cho", "thế", "tử", "thân", "sinh", "đi", "đánh", "đất", "đông", "sơn", "lý", "khắc", "căn", "cứ", "vào", "thể", "chế", "thời", "trước", "tâu", "với", "hiến", "công", "rằng", "thế", "tử", "phải", "là", "người", "kế", "vị", "tương", "lai", "do", "đó", "luôn", "ở", "cạnh", "vua", "theo", "vua", "làm", "những", "việc", "cúng", "tế", "và", "làm", "giám", "quốc", "khi", "vua", "đi", "đánh", "trận", "do", "đó", "ông", "kiến", "nghị", "hiến", "công", "nên", "tự", "cầm", "quân", "đi", "đánh", "mà", "giao", "nước", "cho", "thế", "tử", "quản", "lý", "mới", "phải", "lẽ", "nhưng", "hiến", "công", "vì", "yêu", "con", "nhỏ", "nên", "không", "nghe", "bắt", "thân", "sinh", "phải", "ra", "mặt", "trận", "lý", "khắc", "biết", "không", "thể", "tác", "động", "tới", "vua", "tấn", "bèn", "lẳng", "lặng", "đi", "gặp", "thế", "tử", "thân", "sinh", "báo", "lại", "thân", "sinh", "lo", "lắng", "mình", "sẽ", "bị", "truất", "ông", "lựa", "lời", "khuyên", "thân", "sinh", "nên", "cố", "gắng", "tu", "đức", "giữ", "bổn", "phận", "để", "tránh", "tai", "họa", "đồng", "thời", "lý", "khắc", "cũng", "cáo", "bệnh", "không" ]
gortyna bullet gortynodes bullet gorua bullet gracillina bullet gracilodes bullet gracilopsis bullet grammesia bullet grammodes bullet grammoscelis bullet graphania bullet graphantha bullet graphigona bullet graphiphora bullet graptocullia bullet graptolitha bullet gravodos bullet griposia bullet grisana bullet grisyigoga bullet grotella bullet grotellaforma bullet grumia bullet gryphadena bullet gryphopogon bullet gueselderia bullet guntia bullet guriauna bullet gustiana bullet gynaephila bullet gyophora bullet gypsitea bullet gyrognatha bullet gyrohypsoma bullet gyroprora bullet gyrospilara bullet gyrtona == h == bullet habershonia bullet habrophyes bullet habrostolodes bullet habryntis bullet hada bullet hadena bullet hadenella bullet hadennia bullet haderonia bullet haderonidis bullet hadjina bullet hadula bullet hadulipolia bullet haemabasis bullet haemachola bullet haemaphlebia bullet haematosticta bullet haemerosia bullet hakkaria bullet halastus bullet haliophyle bullet halochroa bullet hamodes bullet hampsonidia bullet hampsonodes bullet hapalotis bullet hapda bullet haplocestra bullet haploolophus bullet haplopseustis bullet haplostola bullet harita bullet haritalopha bullet harpaglaea bullet harpagophana bullet harrisimemna bullet harutaeographa bullet harveya bullet hebdomochondra bullet hecatera bullet hecatesia bullet hedymiges bullet helia bullet helicoverpa bullet heliocheilus bullet heliocontia bullet heliodes bullet heliodora bullet heliolonche bullet helionycta bullet heliophana bullet heliophisma bullet heliophobus bullet helioscota bullet heliosea bullet heliothis bullet heliothodes bullet helivictoria bullet helotropha bullet hemeroblemma bullet hemeroplanis bullet hemibryomima bullet hemicephalis bullet hemiceratoides bullet hemichloridia bullet hemictenophora bullet hemieuxoa bullet hemiexarnis bullet hemigeometra bullet hemiglaea bullet hemigraphiphora bullet hemigrotella bullet heminocloa bullet hemioslaria bullet hemipachnobia bullet hemipachycera bullet hemipsectra bullet hemispragueia bullet hemistilbia bullet hemituerta bullet heoeugorna bullet hepatica bullet hepsidera bullet heptagrotis bullet heptapotamia bullet heraclia bullet heraema bullet herchunda bullet herminia bullet herminiocala bullet herminodes bullet hermonassa bullet hermonassoides bullet herpeperas bullet herpoperasa bullet hespagarista bullet hesperimorpha bullet hesperochroa bullet heteranassa bullet heterandra bullet heterochroma bullet heterocryphia bullet heterodelta bullet heteroeuxoa bullet heterogramma bullet heterographa bullet heteromala bullet heterommiola bullet heteropalpia bullet heterophysa bullet heteropygas bullet heterormista bullet heterorta bullet heteroscotia bullet heterospila bullet hexamitoptera bullet hexaureia bullet hexorthodes bullet hiaspis bullet hiccoda bullet hileia bullet hillia bullet himachalia bullet himalistra bullet himella bullet himerois bullet hingula bullet hipoepa bullet hirsutipes bullet hirsutopalpis bullet hoeneidia bullet hollandia bullet holocryptis bullet holoxanthina bullet homaea bullet homoanartha bullet homocerynea bullet homodes bullet homodina bullet homoglaea bullet homohadena bullet homolagoa bullet homonacna bullet homococnemis bullet homophoberia bullet homopyralis bullet homorthodes bullet hondryches bullet honeyania bullet hopetounia bullet hoplarista bullet hoplodrina bullet hoplolythra bullet hoplolythrodes bullet hoplotarache bullet hoplotarsia bullet hopothia bullet hormisa bullet hormoschista bullet hortonius bullet huebnerius bullet hulodes bullet hulypegis bullet humichola bullet hurworthia bullet hyada bullet hyalobole bullet hyamia bullet hyboma bullet hydraecia bullet hydrillodes bullet hydrillula bullet hydroeciodes bullet hyelopsis bullet hygrostola bullet hygrostolides bullet hylonycta bullet hymenocryphia bullet hymenodrina bullet hypaenistis bullet hypangitia bullet hypanua bullet hypena bullet hypenagonia bullet hypenagoniodes bullet hypenarana bullet hypendalia bullet hypenodes bullet hypenomorpha bullet hypenopsis bullet hypenula bullet hyperaucha bullet hyperbaniana bullet hypercalymnia bullet hypercodia bullet hyperdasys bullet hyperepia bullet hyperfrontia bullet hyperlopha bullet hyperlophoides bullet hypermilichia bullet hypernaenia bullet hypersophtha bullet hyperstrotia bullet hypersypnoides bullet hypertrocon bullet hypertrocta bullet hypeuthina bullet hyphilare bullet hypnotype bullet hypobarathra bullet hypobleta bullet hypocala bullet hypocalamia bullet hypocalpe bullet hypocoena bullet hypoechana bullet hypoglaucitis bullet
[ "gortyna", "bullet", "gortynodes", "bullet", "gorua", "bullet", "gracillina", "bullet", "gracilodes", "bullet", "gracilopsis", "bullet", "grammesia", "bullet", "grammodes", "bullet", "grammoscelis", "bullet", "graphania", "bullet", "graphantha", "bullet", "graphigona", "bullet", "graphiphora", "bullet", "graptocullia", "bullet", "graptolitha", "bullet", "gravodos", "bullet", "griposia", "bullet", "grisana", "bullet", "grisyigoga", "bullet", "grotella", "bullet", "grotellaforma", "bullet", "grumia", "bullet", "gryphadena", "bullet", "gryphopogon", "bullet", "gueselderia", "bullet", "guntia", "bullet", "guriauna", "bullet", "gustiana", "bullet", "gynaephila", "bullet", "gyophora", "bullet", "gypsitea", "bullet", "gyrognatha", "bullet", "gyrohypsoma", "bullet", "gyroprora", "bullet", "gyrospilara", "bullet", "gyrtona", "==", "h", "==", "bullet", "habershonia", "bullet", "habrophyes", "bullet", "habrostolodes", "bullet", "habryntis", "bullet", "hada", "bullet", "hadena", "bullet", "hadenella", "bullet", "hadennia", "bullet", "haderonia", "bullet", "haderonidis", "bullet", "hadjina", "bullet", "hadula", "bullet", "hadulipolia", "bullet", "haemabasis", "bullet", "haemachola", "bullet", "haemaphlebia", "bullet", "haematosticta", "bullet", "haemerosia", "bullet", "hakkaria", "bullet", "halastus", "bullet", "haliophyle", "bullet", "halochroa", "bullet", "hamodes", "bullet", "hampsonidia", "bullet", "hampsonodes", "bullet", "hapalotis", "bullet", "hapda", "bullet", "haplocestra", "bullet", "haploolophus", "bullet", "haplopseustis", "bullet", "haplostola", "bullet", "harita", "bullet", "haritalopha", "bullet", "harpaglaea", "bullet", "harpagophana", "bullet", "harrisimemna", "bullet", "harutaeographa", "bullet", "harveya", "bullet", "hebdomochondra", "bullet", "hecatera", "bullet", "hecatesia", "bullet", "hedymiges", "bullet", "helia", "bullet", "helicoverpa", "bullet", "heliocheilus", "bullet", "heliocontia", "bullet", "heliodes", "bullet", "heliodora", "bullet", "heliolonche", "bullet", "helionycta", "bullet", "heliophana", "bullet", "heliophisma", "bullet", "heliophobus", "bullet", "helioscota", "bullet", "heliosea", "bullet", "heliothis", "bullet", "heliothodes", "bullet", "helivictoria", "bullet", "helotropha", "bullet", "hemeroblemma", "bullet", "hemeroplanis", "bullet", "hemibryomima", "bullet", "hemicephalis", "bullet", "hemiceratoides", "bullet", "hemichloridia", "bullet", "hemictenophora", "bullet", "hemieuxoa", "bullet", "hemiexarnis", "bullet", "hemigeometra", "bullet", "hemiglaea", "bullet", "hemigraphiphora", "bullet", "hemigrotella", "bullet", "heminocloa", "bullet", "hemioslaria", "bullet", "hemipachnobia", "bullet", "hemipachycera", "bullet", "hemipsectra", "bullet", "hemispragueia", "bullet", "hemistilbia", "bullet", "hemituerta", "bullet", "heoeugorna", "bullet", "hepatica", "bullet", "hepsidera", "bullet", "heptagrotis", "bullet", "heptapotamia", "bullet", "heraclia", "bullet", "heraema", "bullet", "herchunda", "bullet", "herminia", "bullet", "herminiocala", "bullet", "herminodes", "bullet", "hermonassa", "bullet", "hermonassoides", "bullet", "herpeperas", "bullet", "herpoperasa", "bullet", "hespagarista", "bullet", "hesperimorpha", "bullet", "hesperochroa", "bullet", "heteranassa", "bullet", "heterandra", "bullet", "heterochroma", "bullet", "heterocryphia", "bullet", "heterodelta", "bullet", "heteroeuxoa", "bullet", "heterogramma", "bullet", "heterographa", "bullet", "heteromala", "bullet", "heterommiola", "bullet", "heteropalpia", "bullet", "heterophysa", "bullet", "heteropygas", "bullet", "heterormista", "bullet", "heterorta", "bullet", "heteroscotia", "bullet", "heterospila", "bullet", "hexamitoptera", "bullet", "hexaureia", "bullet", "hexorthodes", "bullet", "hiaspis", "bullet", "hiccoda", "bullet", "hileia", "bullet", "hillia", "bullet", "himachalia", "bullet", "himalistra", "bullet", "himella", "bullet", "himerois", "bullet", "hingula", "bullet", "hipoepa", "bullet", "hirsutipes", "bullet", "hirsutopalpis", "bullet", "hoeneidia", "bullet", "hollandia", "bullet", "holocryptis", "bullet", "holoxanthina", "bullet", "homaea", "bullet", "homoanartha", "bullet", "homocerynea", "bullet", "homodes", "bullet", "homodina", "bullet", "homoglaea", "bullet", "homohadena", "bullet", "homolagoa", "bullet", "homonacna", "bullet", "homococnemis", "bullet", "homophoberia", "bullet", "homopyralis", "bullet", "homorthodes", "bullet", "hondryches", "bullet", "honeyania", "bullet", "hopetounia", "bullet", "hoplarista", "bullet", "hoplodrina", "bullet", "hoplolythra", "bullet", "hoplolythrodes", "bullet", "hoplotarache", "bullet", "hoplotarsia", "bullet", "hopothia", "bullet", "hormisa", "bullet", "hormoschista", "bullet", "hortonius", "bullet", "huebnerius", "bullet", "hulodes", "bullet", "hulypegis", "bullet", "humichola", "bullet", "hurworthia", "bullet", "hyada", "bullet", "hyalobole", "bullet", "hyamia", "bullet", "hyboma", "bullet", "hydraecia", "bullet", "hydrillodes", "bullet", "hydrillula", "bullet", "hydroeciodes", "bullet", "hyelopsis", "bullet", "hygrostola", "bullet", "hygrostolides", "bullet", "hylonycta", "bullet", "hymenocryphia", "bullet", "hymenodrina", "bullet", "hypaenistis", "bullet", "hypangitia", "bullet", "hypanua", "bullet", "hypena", "bullet", "hypenagonia", "bullet", "hypenagoniodes", "bullet", "hypenarana", "bullet", "hypendalia", "bullet", "hypenodes", "bullet", "hypenomorpha", "bullet", "hypenopsis", "bullet", "hypenula", "bullet", "hyperaucha", "bullet", "hyperbaniana", "bullet", "hypercalymnia", "bullet", "hypercodia", "bullet", "hyperdasys", "bullet", "hyperepia", "bullet", "hyperfrontia", "bullet", "hyperlopha", "bullet", "hyperlophoides", "bullet", "hypermilichia", "bullet", "hypernaenia", "bullet", "hypersophtha", "bullet", "hyperstrotia", "bullet", "hypersypnoides", "bullet", "hypertrocon", "bullet", "hypertrocta", "bullet", "hypeuthina", "bullet", "hyphilare", "bullet", "hypnotype", "bullet", "hypobarathra", "bullet", "hypobleta", "bullet", "hypocala", "bullet", "hypocalamia", "bullet", "hypocalpe", "bullet", "hypocoena", "bullet", "hypoechana", "bullet", "hypoglaucitis", "bullet" ]
nerocila excisa là một loài chân đều trong họ cymothoidae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1914
[ "nerocila", "excisa", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cymothoidae", "loài", "này", "được", "richardson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
ascorhynchus fusticulum là một loài nhện biển trong họ ascorhynchidae loài này thuộc chi ascorhynchus ascorhynchus fusticulum được miêu tả khoa học năm 1983 bởi nakamura child == tham khảo == bullet bamber r 2010 ascorhynchus fusticulum nakamura child 1983 in bamber r n el nagar a eds 2010 pycnobase world pycnogonida database gebaseerd op informatie uit het cơ sở dữ liệu sinh vật biển te vinden op http www marinespecies org aphia php p=taxdetails&id=240380 }}
[ "ascorhynchus", "fusticulum", "là", "một", "loài", "nhện", "biển", "trong", "họ", "ascorhynchidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ascorhynchus", "ascorhynchus", "fusticulum", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983", "bởi", "nakamura", "child", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bamber", "r", "2010", "ascorhynchus", "fusticulum", "nakamura", "child", "1983", "in", "bamber", "r", "n", "el", "nagar", "a", "eds", "2010", "pycnobase", "world", "pycnogonida", "database", "gebaseerd", "op", "informatie", "uit", "het", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "sinh", "vật", "biển", "te", "vinden", "op", "http", "www", "marinespecies", "org", "aphia", "php", "p=taxdetails&id=240380", "}}" ]
asplenium kentuckiense là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được t n mccoy mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "kentuckiense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "t", "n", "mccoy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
nổ bên dưới ghế của ông tại trụ sở frelimo và rằng bên chịu trách nhiệm không bao giờ xác định được điều tra ban đầu nhắm vào silverio nungo người sau đó bị hành quyết và lazaro kavandame thủ lĩnh của frelimo tại cabo delgado kavandame không giấu diếm rằng mình không tin cậy mondlane nhìn nhận rằng mondlane là một lãnh tụ quá bảo thủ và cảnh sát tanzania cũng cáo buộc ông làm việc với pide cảnh sát mật bồ đào nha để ám sát mondlane bản thân kavandame đầu hàng người bồ đào nha trong tháng 4 cùng năm === chương trình phát triển của bồ đào nha === trong thập niên 1960 và đầu thập niên 1970 nhằm chống lại cuộc nổi loạn ngày càng tăng cường của lực lượng frelimo và nhằm thể hiện với nhân dân bồ đào nha và thế giới rằng lãnh thổ hoàn toàn nằm dưới quyền kiểm soát của mình chính phủ bồ đào nha tăng tốc chương trình phát triển lớn của mình nhằm mở rộng và nâng cấp cơ sở hạ tầng của mozambique thông qua xây dựng đường bộ đường sắt cầu đập hệ thống thủy lợi trường học và bệnh viện để kích thích tăng trưởng kinh tế và nhận được ủng hộ từ dân chúng nằm trong chương trình này đập cahora bassa bắt đầu được xây dựng vào năm 1969 chính phủ bồ đào nha nhìn nhận việc xây dựng đập như bằng chứng cho sứ mệnh khai hóa của bồ đào
[ "nổ", "bên", "dưới", "ghế", "của", "ông", "tại", "trụ", "sở", "frelimo", "và", "rằng", "bên", "chịu", "trách", "nhiệm", "không", "bao", "giờ", "xác", "định", "được", "điều", "tra", "ban", "đầu", "nhắm", "vào", "silverio", "nungo", "người", "sau", "đó", "bị", "hành", "quyết", "và", "lazaro", "kavandame", "thủ", "lĩnh", "của", "frelimo", "tại", "cabo", "delgado", "kavandame", "không", "giấu", "diếm", "rằng", "mình", "không", "tin", "cậy", "mondlane", "nhìn", "nhận", "rằng", "mondlane", "là", "một", "lãnh", "tụ", "quá", "bảo", "thủ", "và", "cảnh", "sát", "tanzania", "cũng", "cáo", "buộc", "ông", "làm", "việc", "với", "pide", "cảnh", "sát", "mật", "bồ", "đào", "nha", "để", "ám", "sát", "mondlane", "bản", "thân", "kavandame", "đầu", "hàng", "người", "bồ", "đào", "nha", "trong", "tháng", "4", "cùng", "năm", "===", "chương", "trình", "phát", "triển", "của", "bồ", "đào", "nha", "===", "trong", "thập", "niên", "1960", "và", "đầu", "thập", "niên", "1970", "nhằm", "chống", "lại", "cuộc", "nổi", "loạn", "ngày", "càng", "tăng", "cường", "của", "lực", "lượng", "frelimo", "và", "nhằm", "thể", "hiện", "với", "nhân", "dân", "bồ", "đào", "nha", "và", "thế", "giới", "rằng", "lãnh", "thổ", "hoàn", "toàn", "nằm", "dưới", "quyền", "kiểm", "soát", "của", "mình", "chính", "phủ", "bồ", "đào", "nha", "tăng", "tốc", "chương", "trình", "phát", "triển", "lớn", "của", "mình", "nhằm", "mở", "rộng", "và", "nâng", "cấp", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "của", "mozambique", "thông", "qua", "xây", "dựng", "đường", "bộ", "đường", "sắt", "cầu", "đập", "hệ", "thống", "thủy", "lợi", "trường", "học", "và", "bệnh", "viện", "để", "kích", "thích", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "và", "nhận", "được", "ủng", "hộ", "từ", "dân", "chúng", "nằm", "trong", "chương", "trình", "này", "đập", "cahora", "bassa", "bắt", "đầu", "được", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1969", "chính", "phủ", "bồ", "đào", "nha", "nhìn", "nhận", "việc", "xây", "dựng", "đập", "như", "bằng", "chứng", "cho", "sứ", "mệnh", "khai", "hóa", "của", "bồ", "đào" ]
phyllocleptis nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1912
[ "phyllocleptis", "nigripes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1912" ]
oldenlandia marcanii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "oldenlandia", "marcanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "craib", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
1428–1527 năm 1483 thánh tông lê tư thành sai các đình thần sửa đổi biên soạn lại các điều luật cũ làm thành bộ quốc triều hình luật 國朝刑律 còn gọi là bộ luật hồng đức bộ luật gồm sáu quyển 722 điều và được sử dụng suốt từ thời hồng đức đến cuối thế kỷ xviii lúc nhà lê sụp đổ khi xây dựng bộ luật này lê thánh tông chỉ đạo mục đích làm cho pháp luật đầy đủ dễ hiểu và rộng rãi bằng cách sử dụng kỹ thuật ghi tóm lược lại những bản án đã được các quan xử án xử lý phán quyết trong quá khứ chọn ra làm tiền lệ pháp điển hình để về sau tham khảo noi theo bản án đó mà xử các trường hợp tương tự lần đầu tiên án lệ được ghi nhận là xuất hiện trong bộ luật hồng đức từ những vụ án được xử trên thực tế ở các điều 396 điều 397 về việc phân chia tài sản là bất động sản gồm đất thổ cư hương hỏa của gia đình thực chất đều là những bản án được tóm lược lại chép kèm vào bộ luật các phán quyết này đều là án lệ được nâng cấp thành luật bổ sung vào luật hương hỏa áp dụng trực tiếp và có các điểm tương đồng về cả hình thức và nội dung các án lệ được đem vào quốc triều hình luật đều đổi tên đương sự có quyền
[ "1428–1527", "năm", "1483", "thánh", "tông", "lê", "tư", "thành", "sai", "các", "đình", "thần", "sửa", "đổi", "biên", "soạn", "lại", "các", "điều", "luật", "cũ", "làm", "thành", "bộ", "quốc", "triều", "hình", "luật", "國朝刑律", "còn", "gọi", "là", "bộ", "luật", "hồng", "đức", "bộ", "luật", "gồm", "sáu", "quyển", "722", "điều", "và", "được", "sử", "dụng", "suốt", "từ", "thời", "hồng", "đức", "đến", "cuối", "thế", "kỷ", "xviii", "lúc", "nhà", "lê", "sụp", "đổ", "khi", "xây", "dựng", "bộ", "luật", "này", "lê", "thánh", "tông", "chỉ", "đạo", "mục", "đích", "làm", "cho", "pháp", "luật", "đầy", "đủ", "dễ", "hiểu", "và", "rộng", "rãi", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "kỹ", "thuật", "ghi", "tóm", "lược", "lại", "những", "bản", "án", "đã", "được", "các", "quan", "xử", "án", "xử", "lý", "phán", "quyết", "trong", "quá", "khứ", "chọn", "ra", "làm", "tiền", "lệ", "pháp", "điển", "hình", "để", "về", "sau", "tham", "khảo", "noi", "theo", "bản", "án", "đó", "mà", "xử", "các", "trường", "hợp", "tương", "tự", "lần", "đầu", "tiên", "án", "lệ", "được", "ghi", "nhận", "là", "xuất", "hiện", "trong", "bộ", "luật", "hồng", "đức", "từ", "những", "vụ", "án", "được", "xử", "trên", "thực", "tế", "ở", "các", "điều", "396", "điều", "397", "về", "việc", "phân", "chia", "tài", "sản", "là", "bất", "động", "sản", "gồm", "đất", "thổ", "cư", "hương", "hỏa", "của", "gia", "đình", "thực", "chất", "đều", "là", "những", "bản", "án", "được", "tóm", "lược", "lại", "chép", "kèm", "vào", "bộ", "luật", "các", "phán", "quyết", "này", "đều", "là", "án", "lệ", "được", "nâng", "cấp", "thành", "luật", "bổ", "sung", "vào", "luật", "hương", "hỏa", "áp", "dụng", "trực", "tiếp", "và", "có", "các", "điểm", "tương", "đồng", "về", "cả", "hình", "thức", "và", "nội", "dung", "các", "án", "lệ", "được", "đem", "vào", "quốc", "triều", "hình", "luật", "đều", "đổi", "tên", "đương", "sự", "có", "quyền" ]
kidder nữ diễn viên và nhà hoạt động xã hội người mỹ gốc canada s 1948 bullet 14 tháng 5 bullet elaine edwards nữ chính khách mỹ s 1929 bullet e c george sudarshan nhà vật lý lý thuyết ấn độ s 1931 bullet tom wolfe tác giả và nhà báo người mỹ s 1930 bullet 15 tháng 5 bullet jlloyd samuel cầu thủ bóng đá trinidad và tobago s 1981 bullet ray wilson cầu thủ bóng đá anh s 1934 bullet 16 tháng 5 bullet joseph campanella diễn viên người mỹ s 1924 bullet lucian pintilie đạo diễn và biên kịch phim người românia s 1933 bullet 17 tháng 5 bullet nicole fontaine nữ chính khách pháp s 1942 bullet richard pipes nhà học giả chuyên về nga người mỹ gốc ba lan s 1923 bullet 18 tháng 5 bullet darío castrillón hoyos hồng y của giáo hội công giáo roma người colombia s 1929 bullet mì gói stylist người việt nam s 1991 bullet 19 tháng 5 bullet robert indiana họa sĩ pop art người mỹ s 1928 bullet bernard lewis nhà sử học người mỹ gốc anh s 1916 bullet 20 tháng 5 patricia morison nữ diễn viên người mỹ s 1915 bullet 21 tháng 5 bullet mai lan nữ nghệ sĩ cải lương việt nam s 1943 bullet camilo diaz gregorio giám mục vùng batanes philippines s 1939 bullet anna maria ferrero nữ diễn viên người ý s 1934 bullet 22 tháng 5 philip roth nhà văn người mỹ s 1933 bullet 23 tháng 5 luis posada carriles kẻ khủng bố người cuba s 1928 bullet 24 tháng 5 bullet gudrun burwitz nữ thành viên hàng đầu đức quốc xã người
[ "kidder", "nữ", "diễn", "viên", "và", "nhà", "hoạt", "động", "xã", "hội", "người", "mỹ", "gốc", "canada", "s", "1948", "bullet", "14", "tháng", "5", "bullet", "elaine", "edwards", "nữ", "chính", "khách", "mỹ", "s", "1929", "bullet", "e", "c", "george", "sudarshan", "nhà", "vật", "lý", "lý", "thuyết", "ấn", "độ", "s", "1931", "bullet", "tom", "wolfe", "tác", "giả", "và", "nhà", "báo", "người", "mỹ", "s", "1930", "bullet", "15", "tháng", "5", "bullet", "jlloyd", "samuel", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "trinidad", "và", "tobago", "s", "1981", "bullet", "ray", "wilson", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "anh", "s", "1934", "bullet", "16", "tháng", "5", "bullet", "joseph", "campanella", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "s", "1924", "bullet", "lucian", "pintilie", "đạo", "diễn", "và", "biên", "kịch", "phim", "người", "românia", "s", "1933", "bullet", "17", "tháng", "5", "bullet", "nicole", "fontaine", "nữ", "chính", "khách", "pháp", "s", "1942", "bullet", "richard", "pipes", "nhà", "học", "giả", "chuyên", "về", "nga", "người", "mỹ", "gốc", "ba", "lan", "s", "1923", "bullet", "18", "tháng", "5", "bullet", "darío", "castrillón", "hoyos", "hồng", "y", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "roma", "người", "colombia", "s", "1929", "bullet", "mì", "gói", "stylist", "người", "việt", "nam", "s", "1991", "bullet", "19", "tháng", "5", "bullet", "robert", "indiana", "họa", "sĩ", "pop", "art", "người", "mỹ", "s", "1928", "bullet", "bernard", "lewis", "nhà", "sử", "học", "người", "mỹ", "gốc", "anh", "s", "1916", "bullet", "20", "tháng", "5", "patricia", "morison", "nữ", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "s", "1915", "bullet", "21", "tháng", "5", "bullet", "mai", "lan", "nữ", "nghệ", "sĩ", "cải", "lương", "việt", "nam", "s", "1943", "bullet", "camilo", "diaz", "gregorio", "giám", "mục", "vùng", "batanes", "philippines", "s", "1939", "bullet", "anna", "maria", "ferrero", "nữ", "diễn", "viên", "người", "ý", "s", "1934", "bullet", "22", "tháng", "5", "philip", "roth", "nhà", "văn", "người", "mỹ", "s", "1933", "bullet", "23", "tháng", "5", "luis", "posada", "carriles", "kẻ", "khủng", "bố", "người", "cuba", "s", "1928", "bullet", "24", "tháng", "5", "bullet", "gudrun", "burwitz", "nữ", "thành", "viên", "hàng", "đầu", "đức", "quốc", "xã", "người" ]
là một thành viên lớn của nhóm địa phương của các thiên hà nó là một khối lượng khí bụi sao và các vật thể quay tròn được giữ cùng nhau bằng sự hấp dẫn trọng lượng lẫn nhau bởi trái đất nằm bên trong các cánh tay bụi bên ngoài có một tỷ lệ lớn ngân hà không thể được quan sát từ trái đất trong trung tâm ngân hà là lõi một chỗ lồi hình thanh với cái được tin là một hố đen siêu trọng lượng ở trung tâm nó được bao quanh bởi bốn cánh tay chính có hình xoắn ốc từ lõi đây là một vùng thành tạo sao tích cực chứa nhiều sao dân số sao cấp i đĩa được bao quanh bởi một vòng sáng hình cầu với các ngôi sao dân số sao cấp ii già hơn cũng như những khu vực tập trung sao với mật độ khá dày được gọi là các cụm cầu giữa các ngôi sao là không gian liên sao một vùng có vật chất thưa thớt tại các vùng có mật độ lớn nhất các đám mây phân tử của phân tử hydro và các nguyên tố khác tạo ra các vùng thành tạo sao chúng khởi đầu như các đĩa tinh vân bất thường cô đặc lại và sụp đổ về khối lượng được xác định bởi độ dài jeans để hình thành nên các tiền sao đặc khi các ngôi sao có khối lượng lớn xuất hiện chúng chuyển đám mây thành một
[ "là", "một", "thành", "viên", "lớn", "của", "nhóm", "địa", "phương", "của", "các", "thiên", "hà", "nó", "là", "một", "khối", "lượng", "khí", "bụi", "sao", "và", "các", "vật", "thể", "quay", "tròn", "được", "giữ", "cùng", "nhau", "bằng", "sự", "hấp", "dẫn", "trọng", "lượng", "lẫn", "nhau", "bởi", "trái", "đất", "nằm", "bên", "trong", "các", "cánh", "tay", "bụi", "bên", "ngoài", "có", "một", "tỷ", "lệ", "lớn", "ngân", "hà", "không", "thể", "được", "quan", "sát", "từ", "trái", "đất", "trong", "trung", "tâm", "ngân", "hà", "là", "lõi", "một", "chỗ", "lồi", "hình", "thanh", "với", "cái", "được", "tin", "là", "một", "hố", "đen", "siêu", "trọng", "lượng", "ở", "trung", "tâm", "nó", "được", "bao", "quanh", "bởi", "bốn", "cánh", "tay", "chính", "có", "hình", "xoắn", "ốc", "từ", "lõi", "đây", "là", "một", "vùng", "thành", "tạo", "sao", "tích", "cực", "chứa", "nhiều", "sao", "dân", "số", "sao", "cấp", "i", "đĩa", "được", "bao", "quanh", "bởi", "một", "vòng", "sáng", "hình", "cầu", "với", "các", "ngôi", "sao", "dân", "số", "sao", "cấp", "ii", "già", "hơn", "cũng", "như", "những", "khu", "vực", "tập", "trung", "sao", "với", "mật", "độ", "khá", "dày", "được", "gọi", "là", "các", "cụm", "cầu", "giữa", "các", "ngôi", "sao", "là", "không", "gian", "liên", "sao", "một", "vùng", "có", "vật", "chất", "thưa", "thớt", "tại", "các", "vùng", "có", "mật", "độ", "lớn", "nhất", "các", "đám", "mây", "phân", "tử", "của", "phân", "tử", "hydro", "và", "các", "nguyên", "tố", "khác", "tạo", "ra", "các", "vùng", "thành", "tạo", "sao", "chúng", "khởi", "đầu", "như", "các", "đĩa", "tinh", "vân", "bất", "thường", "cô", "đặc", "lại", "và", "sụp", "đổ", "về", "khối", "lượng", "được", "xác", "định", "bởi", "độ", "dài", "jeans", "để", "hình", "thành", "nên", "các", "tiền", "sao", "đặc", "khi", "các", "ngôi", "sao", "có", "khối", "lượng", "lớn", "xuất", "hiện", "chúng", "chuyển", "đám", "mây", "thành", "một" ]
spad s vii là loại đầu tiên trong một seri máy bay tiêm kích hai tầng cánh rất thành công do hãng société pour l aviation et ses dérivés spad chế tạo trong chiến tranh thế giới i =quốc gia sử dụng== bullet 2 bullet không quân bỉ bullet không quân brazil 15 bullet không quân chile 1 bullet 70–80 bullet không quân estonia sau chiến tranh 2 bullet không quân phần lan sau chiến tranh 2 bullet không quân hy lạp bullet 214 bullet regia aeronautica sau chiến tranh bullet 1 bullet 2 bullet không quân ba lan sau chiến tranh bullet không quân bồ đào nha bullet không quân hoàng gia romania bullet không quân đế quốc nga 43 bullet không quân liên xô sau chiến tranh bullet thái lan bullet không quân hoàng gia thái lan bullet ukraina 2 bullet 185 bullet không quân hoàng gia bullet quân đoàn không quân hoàng gia bullet lực lượng viễn chinh hoa kỳ bullet cục không quân lục quân hoa kỳ 189 bullet không quân hoàng gia nam tư sau chiến tranh == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài liệu bullet bordes gerard spad mach 1 l encyclopédie de l aviation volume 8 paris atlas 1981 pp 2173–2187 bullet bruce j m the first fighting spads air enthusiast issue 15 april–july 1981 pp 58–77 bromley kent pilot press issn 0143-5450 bullet connors john f don greer and perry manley spad fighters in action aircraft in action no 93 carrollton texas squadron-signal publications 1989 isbn 0-89747-217-9 bullet crosby francis a handbook of fighter aircraft london hermes house 2003 isbn 1-84309-444-4 bullet sharpe michael biplanes triplanes and seaplanes london friedman fairfax books 2000 isbn 1-58663-300-7 bullet united states air force museum
[ "spad", "s", "vii", "là", "loại", "đầu", "tiên", "trong", "một", "seri", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "hai", "tầng", "cánh", "rất", "thành", "công", "do", "hãng", "société", "pour", "l", "aviation", "et", "ses", "dérivés", "spad", "chế", "tạo", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "i", "=quốc", "gia", "sử", "dụng==", "bullet", "2", "bullet", "không", "quân", "bỉ", "bullet", "không", "quân", "brazil", "15", "bullet", "không", "quân", "chile", "1", "bullet", "70–80", "bullet", "không", "quân", "estonia", "sau", "chiến", "tranh", "2", "bullet", "không", "quân", "phần", "lan", "sau", "chiến", "tranh", "2", "bullet", "không", "quân", "hy", "lạp", "bullet", "214", "bullet", "regia", "aeronautica", "sau", "chiến", "tranh", "bullet", "1", "bullet", "2", "bullet", "không", "quân", "ba", "lan", "sau", "chiến", "tranh", "bullet", "không", "quân", "bồ", "đào", "nha", "bullet", "không", "quân", "hoàng", "gia", "romania", "bullet", "không", "quân", "đế", "quốc", "nga", "43", "bullet", "không", "quân", "liên", "xô", "sau", "chiến", "tranh", "bullet", "thái", "lan", "bullet", "không", "quân", "hoàng", "gia", "thái", "lan", "bullet", "ukraina", "2", "bullet", "185", "bullet", "không", "quân", "hoàng", "gia", "bullet", "quân", "đoàn", "không", "quân", "hoàng", "gia", "bullet", "lực", "lượng", "viễn", "chinh", "hoa", "kỳ", "bullet", "cục", "không", "quân", "lục", "quân", "hoa", "kỳ", "189", "bullet", "không", "quân", "hoàng", "gia", "nam", "tư", "sau", "chiến", "tranh", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ghi", "chú", "bullet", "tài", "liệu", "bullet", "bordes", "gerard", "spad", "mach", "1", "l", "encyclopédie", "de", "l", "aviation", "volume", "8", "paris", "atlas", "1981", "pp", "2173–2187", "bullet", "bruce", "j", "m", "the", "first", "fighting", "spads", "air", "enthusiast", "issue", "15", "april–july", "1981", "pp", "58–77", "bromley", "kent", "pilot", "press", "issn", "0143-5450", "bullet", "connors", "john", "f", "don", "greer", "and", "perry", "manley", "spad", "fighters", "in", "action", "aircraft", "in", "action", "no", "93", "carrollton", "texas", "squadron-signal", "publications", "1989", "isbn", "0-89747-217-9", "bullet", "crosby", "francis", "a", "handbook", "of", "fighter", "aircraft", "london", "hermes", "house", "2003", "isbn", "1-84309-444-4", "bullet", "sharpe", "michael", "biplanes", "triplanes", "and", "seaplanes", "london", "friedman", "fairfax", "books", "2000", "isbn", "1-58663-300-7", "bullet", "united", "states", "air", "force", "museum" ]
chính mình và quyết định kết thúc tour diễn vào ngày 1 tháng 10 tại úc trước khi tour tại úc được diễn ra đĩa đơn sex is not the enemy được ra mắt trên sóng phát thanh úc kết thúc tour diễn tại úc cũng đánh dấu kết thúc các hoạt động quảng bá cho album bleed like me nhóm sau đó tuyên bố họ ngừng hoạt động vô thời hạn xóa tan nghi ngờ của một số thông tin cho rằng nhóm tan rã === absolute garbage 2007–2008 === garbage kết thúc 18 tháng ngừng hoạt động của mình vào ngày 31 tháng 1 năm 2007 trình diễn tại show gây quỹ từ thiện tại glendale california show diễn được vig tổ chức nhằm giúp chi phí hậu phẫu cho nhạc sĩ wally ingram mắc bệnh ung thư cổ họng trước đó garbage cũng chia sẻ nhũng ý tưởng về ca khúc qua internet và bày tỏ rất muốn vào phòng thu để hoàn thành những ca khúc này garbage bắt đầu làm việc với những bài mới một cách nghiêm túc từ tháng 2 đến tháng 3 tại phòng thu tại nhà của vig và hoàn thành 4 ca khúc trong đó có bài tell me where it hurts ca khúc được phát hành như đĩa đơn chủ lực của album absolute garbage được phát hành vào tháng july được chỉnh âm làm mới và bao gồm một phiên bản đặc biệt phát hành kèm gồm những bài remix một đĩa dvd nằm trong bộ đĩa
[ "chính", "mình", "và", "quyết", "định", "kết", "thúc", "tour", "diễn", "vào", "ngày", "1", "tháng", "10", "tại", "úc", "trước", "khi", "tour", "tại", "úc", "được", "diễn", "ra", "đĩa", "đơn", "sex", "is", "not", "the", "enemy", "được", "ra", "mắt", "trên", "sóng", "phát", "thanh", "úc", "kết", "thúc", "tour", "diễn", "tại", "úc", "cũng", "đánh", "dấu", "kết", "thúc", "các", "hoạt", "động", "quảng", "bá", "cho", "album", "bleed", "like", "me", "nhóm", "sau", "đó", "tuyên", "bố", "họ", "ngừng", "hoạt", "động", "vô", "thời", "hạn", "xóa", "tan", "nghi", "ngờ", "của", "một", "số", "thông", "tin", "cho", "rằng", "nhóm", "tan", "rã", "===", "absolute", "garbage", "2007–2008", "===", "garbage", "kết", "thúc", "18", "tháng", "ngừng", "hoạt", "động", "của", "mình", "vào", "ngày", "31", "tháng", "1", "năm", "2007", "trình", "diễn", "tại", "show", "gây", "quỹ", "từ", "thiện", "tại", "glendale", "california", "show", "diễn", "được", "vig", "tổ", "chức", "nhằm", "giúp", "chi", "phí", "hậu", "phẫu", "cho", "nhạc", "sĩ", "wally", "ingram", "mắc", "bệnh", "ung", "thư", "cổ", "họng", "trước", "đó", "garbage", "cũng", "chia", "sẻ", "nhũng", "ý", "tưởng", "về", "ca", "khúc", "qua", "internet", "và", "bày", "tỏ", "rất", "muốn", "vào", "phòng", "thu", "để", "hoàn", "thành", "những", "ca", "khúc", "này", "garbage", "bắt", "đầu", "làm", "việc", "với", "những", "bài", "mới", "một", "cách", "nghiêm", "túc", "từ", "tháng", "2", "đến", "tháng", "3", "tại", "phòng", "thu", "tại", "nhà", "của", "vig", "và", "hoàn", "thành", "4", "ca", "khúc", "trong", "đó", "có", "bài", "tell", "me", "where", "it", "hurts", "ca", "khúc", "được", "phát", "hành", "như", "đĩa", "đơn", "chủ", "lực", "của", "album", "absolute", "garbage", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "july", "được", "chỉnh", "âm", "làm", "mới", "và", "bao", "gồm", "một", "phiên", "bản", "đặc", "biệt", "phát", "hành", "kèm", "gồm", "những", "bài", "remix", "một", "đĩa", "dvd", "nằm", "trong", "bộ", "đĩa" ]