text
stringlengths
1
7.22k
words
list
jagdishpur là một thành phố và khu đô thị của quận bhojpur thuộc bang bihar ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ jagdishpur có dân số 28 071 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% jagdishpur có tỷ lệ 50% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ ch...
[ "jagdishpur", "là", "một", "thành", "phố", "và", "khu", "đô", "thị", "của", "quận", "bhojpur", "thuộc", "bang", "bihar", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "jagdishpur", "có", ...
hội chứng turner phát âm ipa ˈtɜːnə phát âm tiếng việt tớc-nơ cũng còn gọi là hội chứng xo là một hội chứng di truyền đặc trưng bởi người bệnh là nữ mà chỉ có 1 nhiễm sắc thể x trong khi nữ bình thường có 2 nhiễm sắc thể giới tính x này công thức bộ nhiễm sắc thể giới tính của người bệnh thường viết tắt 44a x các dấu h...
[ "hội", "chứng", "turner", "phát", "âm", "ipa", "ˈtɜːnə", "phát", "âm", "tiếng", "việt", "tớc-nơ", "cũng", "còn", "gọi", "là", "hội", "chứng", "xo", "là", "một", "hội", "chứng", "di", "truyền", "đặc", "trưng", "bởi", "người", "bệnh", "là", "nữ", "mà", ...
paa hazarensis allopaa hazarensis là một loài ếch trong họ ranidae nó được tìm thấy ở ấn độ pakistan có thể cả bhutan và có thể cả nepal các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao sông và đầm nước ngọt
[ "paa", "hazarensis", "allopaa", "hazarensis", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "ranidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ấn", "độ", "pakistan", "có", "thể", "cả", "bhutan", "và", "có", "thể", "cả", "nepal", "các", "môi", "trường", "sống", ...
và triệu tập một người em thứ ba và một vài người trong số những người họ hàng và quen biết của anh ta đi cùng anh ta trong hành trình trở về rome để bắt đầu một cuộc sống tu sĩ ở đó trong thời gian này walpurga vẫn ở wimborne nơi cô được giáo dục và sau một thời gian trở thành một nữ tu các nữ tu của wimborne có kỹ nă...
[ "và", "triệu", "tập", "một", "người", "em", "thứ", "ba", "và", "một", "vài", "người", "trong", "số", "những", "người", "họ", "hàng", "và", "quen", "biết", "của", "anh", "ta", "đi", "cùng", "anh", "ta", "trong", "hành", "trình", "trở", "về", "rome", ...
bộ ngoại giao đảm nhiệm cho đến khi tổng thống bổ nhiệm và thượng viện chấp thuận một tân bộ trưởng == các cựu bộ trưởng ngoại giao còn sống == tính đến ngày 1 tháng 6 năm 2022 có 7 cựu bộ trưởng bộ ngoại giao còn sống cựu bộ trưởng qua đời gần đây nhất là madeleine albright vào ngày 23 tháng 3 năm 2022 == liên kết ngo...
[ "bộ", "ngoại", "giao", "đảm", "nhiệm", "cho", "đến", "khi", "tổng", "thống", "bổ", "nhiệm", "và", "thượng", "viện", "chấp", "thuận", "một", "tân", "bộ", "trưởng", "==", "các", "cựu", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "còn", "sống", "==", "tính", "đến", ...
lâu đài của gksholm gần nhà quý tộc đức bengartsson tại một hồ nước có tên là jermalem gọi là engeloustktsholmen ở nơi đây ông đã bị sát hại bullet karl viii tại vị 1438–1440 phục vị 1448–1457 tái phục vị 1464–1465 hựu tái phục vị 1467–1470 năm 1440 christopher của bavaria lên làm vua liên minh kalmar quân chủ eric xii...
[ "lâu", "đài", "của", "gksholm", "gần", "nhà", "quý", "tộc", "đức", "bengartsson", "tại", "một", "hồ", "nước", "có", "tên", "là", "jermalem", "gọi", "là", "engeloustktsholmen", "ở", "nơi", "đây", "ông", "đã", "bị", "sát", "hại", "bullet", "karl", "viii", ...
quảng trường madison square ở thành phố new york trong tour smtown world tour 10 vào ngày 23 tháng 10 năm 2011 == mv == mv bắt đầu bằng cảnh yoona cầm lên một tinh thể màu đen các máy ảnh quay phóng to vào đá và cho thấy các thành viên khác đi bộ xung quanh trong khu vực với cánh hoa hồng rơi xuống trong chuyển động ch...
[ "quảng", "trường", "madison", "square", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "trong", "tour", "smtown", "world", "tour", "10", "vào", "ngày", "23", "tháng", "10", "năm", "2011", "==", "mv", "==", "mv", "bắt", "đầu", "bằng", "cảnh", "yoona", "cầm", "lên"...
costachorema hecton là một loài trichoptera trong họ hydrobiosidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "costachorema", "hecton", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydrobiosidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
plymophiloscia ulverstonensis là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được green miêu tả khoa học năm 1961
[ "plymophiloscia", "ulverstonensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "philosciidae", "loài", "này", "được", "green", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1961" ]
đuổi theo lars và giải cứu shelly khi lars đánh bại shelly để cô ấy chảy máu đủ để hoàn thành vũ khí của mình satan gorth benikiba nói rằng nhiệm vụ của cô giúp anh ta kết thúc và rời đi gavan và dekarangers đến ngay sau đó và trong khi gavan đối đầu với lars dekarangers chiến đấu và đánh bại kuronen trong cuộc chiến v...
[ "đuổi", "theo", "lars", "và", "giải", "cứu", "shelly", "khi", "lars", "đánh", "bại", "shelly", "để", "cô", "ấy", "chảy", "máu", "đủ", "để", "hoàn", "thành", "vũ", "khí", "của", "mình", "satan", "gorth", "benikiba", "nói", "rằng", "nhiệm", "vụ", "của", ...
tống thị lĩnh chữ hán 宋氏領 1653 – 23 tháng 5 năm 1696 tôn hiệu hiếu nghĩa hoàng hậu 孝義皇后 là một cung tần của nghĩa vương nguyễn phúc thái trong lịch sử việt nam == tiểu sử == tống thị lĩnh sinh năm quý tỵ 1653 nguyên quán ở huyện tống sơn tỉnh thanh hóa bà là con gái của tống phước vinh được truy tặng thiếu phó quận côn...
[ "tống", "thị", "lĩnh", "chữ", "hán", "宋氏領", "1653", "–", "23", "tháng", "5", "năm", "1696", "tôn", "hiệu", "hiếu", "nghĩa", "hoàng", "hậu", "孝義皇后", "là", "một", "cung", "tần", "của", "nghĩa", "vương", "nguyễn", "phúc", "thái", "trong", "lịch", "sử", ...
2 jean sainteny gặp hồ chí minh và thỏa thuận cụm từ tự trị sau đó được chấp nhận bởi chính phủ pháp tuy nhiên đến hiệp định sơ bộ 6 tháng 3 sử dụng cụm từ tự do thay cho cụm từ độc lập hay tự trị việt minh muốn pháp phải thừa nhận việt nam đã có 1 chính phủ quốc hội quân đội để đi đến 1 nền độc lập thực sự trong khi p...
[ "2", "jean", "sainteny", "gặp", "hồ", "chí", "minh", "và", "thỏa", "thuận", "cụm", "từ", "tự", "trị", "sau", "đó", "được", "chấp", "nhận", "bởi", "chính", "phủ", "pháp", "tuy", "nhiên", "đến", "hiệp", "định", "sơ", "bộ", "6", "tháng", "3", "sử", "d...
obana plagiostola là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "obana", "plagiostola", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
woodwardia banisteriana là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được michx mô tả khoa học đầu tiên năm 1803 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "woodwardia", "banisteriana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "michx", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1803", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
xét về tính tương tác giữa các loài thực vật fan cũng thích bí đè squash do cách chơi chữ của tên gọi nó là một loại thực vật đè bẹp zombie mỗi khi chúng đến gần có một loại cây ban đầu được đề xuất sẽ đặt lên trên những cây khác để bảo vệ chúng khỏi zombie trộm cây bungee và zombie bắn bóng catapult zombie tuy nhiên đ...
[ "xét", "về", "tính", "tương", "tác", "giữa", "các", "loài", "thực", "vật", "fan", "cũng", "thích", "bí", "đè", "squash", "do", "cách", "chơi", "chữ", "của", "tên", "gọi", "nó", "là", "một", "loại", "thực", "vật", "đè", "bẹp", "zombie", "mỗi", "khi", ...
campylocentrum rimbachii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "campylocentrum", "rimbachii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
pelinopsis bimaculalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pelinopsis", "bimaculalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
euxoa complicata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxoa", "complicata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
clusia araracuarae là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được pipoly mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "clusia", "araracuarae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "pipoly", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
catostomus catostomus cá mút mũi dài tên khoa học catostomus catostomus là một loài cá nước ngọt cá thuộc chi cá mút sinh sống ở vùng nước biển trong và lạnh ở bắc mỹ từ phía bắc hoa kỳ vào đầu của châu lục này nó cũng được tìm thấy ở nga vào các con sông ở miền đông siberia làm cho nó một trong hai loài loài cá mút bả...
[ "catostomus", "catostomus", "cá", "mút", "mũi", "dài", "tên", "khoa", "học", "catostomus", "catostomus", "là", "một", "loài", "cá", "nước", "ngọt", "cá", "thuộc", "chi", "cá", "mút", "sinh", "sống", "ở", "vùng", "nước", "biển", "trong", "và", "lạnh", "ở"...
tiết mồ hôi nhiều hơn và các cơ quan hô hấp tham gia tích cực hơn vào quá trình điều tiết nhiệt mô mỡ dưới da của chúng phát triển tốt hơn dê và ngược lại ở các cơ bên trong của chúng có ít tích lũy mỡ hơn dê == chăn nuôi == chúng có tính bầy đàn cao nên dễ quản lý chúng thường đi kiếm ăn theo đàn nên việc chăm sóc và ...
[ "tiết", "mồ", "hôi", "nhiều", "hơn", "và", "các", "cơ", "quan", "hô", "hấp", "tham", "gia", "tích", "cực", "hơn", "vào", "quá", "trình", "điều", "tiết", "nhiệt", "mô", "mỡ", "dưới", "da", "của", "chúng", "phát", "triển", "tốt", "hơn", "dê", "và", "...
ban phue huyện ban phue là một huyện amphoe ở vùng tây bắc của tỉnh udon thani đông bắc thái lan == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là sangkhom pho tak tha bo và sakhrai của tỉnh nong khai phen mueang udon thani và kut chap của tỉnh udon thani suwannakhuha của tỉnh nongbua lamphu và nam...
[ "ban", "phue", "huyện", "ban", "phue", "là", "một", "huyện", "amphoe", "ở", "vùng", "tây", "bắc", "của", "tỉnh", "udon", "thani", "đông", "bắc", "thái", "lan", "==", "địa", "lý", "==", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "từ", "phía", "bắc", "theo", "chi...
23698 1997 na3 23698 1997 na là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 4 tháng 7 năm 1997
[ "23698", "1997", "na3", "23698", "1997", "na", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh",...
todd woodbridge todd andrew woodbridge oam sinh ngày 2 tháng 4 năm 1971 là một vận động viên quần vợt người úc và đang là bình luận viên thể thao với nine network woodbridge được biết đến với sự nghiệp đôi thành công nhất với mark woodforde và jonas björkman anh là một trong số các tay vợt có một sự nghiệp đôi thành cô...
[ "todd", "woodbridge", "todd", "andrew", "woodbridge", "oam", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "4", "năm", "1971", "là", "một", "vận", "động", "viên", "quần", "vợt", "người", "úc", "và", "đang", "là", "bình", "luận", "viên", "thể", "thao", "với", "nine", "...
xã spring quận perry pennsylvania xã spring là một xã thuộc quận perry tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 208 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "spring", "quận", "perry", "pennsylvania", "xã", "spring", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "perry", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "208", "người", "==", "xem", "thêm", "...
if i were a boy if i were a boy là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ beyoncé nằm trong album phòng thu thứ ba của cô i am sasha fierce 2008 nó được phát hành vào ngày 13 tháng 10 năm 2008 bởi columbia records như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album và là đĩa đơn mặt a đôi với single ladies put a ring on it để thể ...
[ "if", "i", "were", "a", "boy", "if", "i", "were", "a", "boy", "là", "một", "bài", "hát", "của", "nghệ", "sĩ", "thu", "âm", "người", "mỹ", "beyoncé", "nằm", "trong", "album", "phòng", "thu", "thứ", "ba", "của", "cô", "i", "am", "sasha", "fierce", ...
695 bella là một tiểu hành tinh ở vành đai chính thuộc nhóm tiểu hành tinh maria nó được joel hastings metcalf phát hiện ngày 7 11 1909 ở taunton massachusetts không biết rõ nguồn gốc tên của nó == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet phát hiện circumstances numbered minor planets
[ "695", "bella", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "ở", "vành", "đai", "chính", "thuộc", "nhóm", "tiểu", "hành", "tinh", "maria", "nó", "được", "joel", "hastings", "metcalf", "phát", "hiện", "ngày", "7", "11", "1909", "ở", "taunton", "massachusetts", "...
isopterygium drummondii là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được h a crum steere l e anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "isopterygium", "drummondii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "h", "a", "crum", "steere", "l", "e", "anderson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
crotalaria confusa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hepper miêu tả khoa học đầu tiên
[ "crotalaria", "confusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hepper", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
và t2 quốc tế
[ "và", "t2", "quốc", "tế" ]
bộ đối với các ủy viên trung ương đảng ủy viên dự khuyết trung ương đảng trưởng các ban đảng bộ trưởng trưởng đoàn thể chính trị xã hội trung ương bí thư tỉnh ủy thành ủy trực thuộc trung ương và các chức vụ tương đương thượng tướng lực lượng vũ trang những người có sức khoẻ loại a và loại b thì bác sĩ theo dõi sức kho...
[ "bộ", "đối", "với", "các", "ủy", "viên", "trung", "ương", "đảng", "ủy", "viên", "dự", "khuyết", "trung", "ương", "đảng", "trưởng", "các", "ban", "đảng", "bộ", "trưởng", "trưởng", "đoàn", "thể", "chính", "trị", "xã", "hội", "trung", "ương", "bí", "thư",...
giao thông jackson cũng ủy quyền sử dụng bài hát beat it cho chiến dịch này khác với những album sau này thriller không có chuyến lưu diễn chính thức để quảng bá nhưng victory tour vào năm 1984 lại phô diễn nhiều bài hát đơn ca của jackson đến hơn 2 triệu người mỹ đây cũng là chuyến lưu diễn cuối cùng mà ông thực hiện ...
[ "giao", "thông", "jackson", "cũng", "ủy", "quyền", "sử", "dụng", "bài", "hát", "beat", "it", "cho", "chiến", "dịch", "này", "khác", "với", "những", "album", "sau", "này", "thriller", "không", "có", "chuyến", "lưu", "diễn", "chính", "thức", "để", "quảng",...
trên thực tế hầu hết đều ở trong tình trạng tồi tệ đặc biệt như tập đoàn quân 28 chỉ còn xấp xỉ 1 500 người phương diện quân cũng được phối thuộc tác chiến tập đoàn quân không quân số 8 và giang đoàn sông volga tuy nhiên vấn đề giảm sút sức chiến đấu không chỉ mỗi quân liên xô mới gặp phải nhận thấy chỉ riêng tập đoàn ...
[ "trên", "thực", "tế", "hầu", "hết", "đều", "ở", "trong", "tình", "trạng", "tồi", "tệ", "đặc", "biệt", "như", "tập", "đoàn", "quân", "28", "chỉ", "còn", "xấp", "xỉ", "1", "500", "người", "phương", "diện", "quân", "cũng", "được", "phối", "thuộc", "tác"...
locane bị walter sát hại một cách dã man conjurer tượng trưng cho sự trở về với mẹ hay con trùm the one truth một trong những con trùm hiếm hoi trong game là người bảo vệ mẹ của walter == phát triển == === âm thanh nhạc game === toàn bộ hệ thống âm thanh và âm nhạc trong game làm cùng một lúc với game và được đánh giá ...
[ "locane", "bị", "walter", "sát", "hại", "một", "cách", "dã", "man", "conjurer", "tượng", "trưng", "cho", "sự", "trở", "về", "với", "mẹ", "hay", "con", "trùm", "the", "one", "truth", "một", "trong", "những", "con", "trùm", "hiếm", "hoi", "trong", "game"...
dù kết hợp bắc âu trượt tuyết xuyên quốc gia trượt tuyết trên núi cao và trượt tuyết ngoài ra thành phố là cơ sở chính của toàn bộ lễ hội cũng có lễ khai mạc === đường mòn đi bộ === các tuyến du lịch sau đây đi qua szczyrk bullet ostre skrzyczne szczyrk centrum ký túc xá pttk trên klimczok bystra wilkowice bullet wilko...
[ "dù", "kết", "hợp", "bắc", "âu", "trượt", "tuyết", "xuyên", "quốc", "gia", "trượt", "tuyết", "trên", "núi", "cao", "và", "trượt", "tuyết", "ngoài", "ra", "thành", "phố", "là", "cơ", "sở", "chính", "của", "toàn", "bộ", "lễ", "hội", "cũng", "có", "lễ",...
livezile mehedinți livezile là một xã thuộc hạt mehedinți românia dân số thời điểm năm 2002 là 2035 người
[ "livezile", "mehedinți", "livezile", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "mehedinți", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "2035", "người" ]
libofshë là một xã trong quận fier thuộc hạt fier albania dân số năm 2005 là 8294 người
[ "libofshë", "là", "một", "xã", "trong", "quận", "fier", "thuộc", "hạt", "fier", "albania", "dân", "số", "năm", "2005", "là", "8294", "người" ]
hd 93129a hd 93129 là một ngôi sao dạng o với khối lượng 94 lần khối lượng mặt trời trong chòm sao thuyền để == liên kết ngoài == bullet http jumk de astronomie big-stars hd-93129a shtml
[ "hd", "93129a", "hd", "93129", "là", "một", "ngôi", "sao", "dạng", "o", "với", "khối", "lượng", "94", "lần", "khối", "lượng", "mặt", "trời", "trong", "chòm", "sao", "thuyền", "để", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "http", "jumk", "de", "...
bị nhốt eugene lại tiếp tục ngạc nhiên khi laura nói rằng cô ấy sẽ mang bất kỳ đồ ăn nào anh muốn tới ngay mở tủ lạnh trong phòng mình anh nhìn thấy rất nhiều thực phẩm đang được để sẵn biết được việc daryl đã trốn thoát negan cho một số tên tay sai tới đánh dwight một trận và nhốt anh ấy vào phòng của tù nhân lát sau ...
[ "bị", "nhốt", "eugene", "lại", "tiếp", "tục", "ngạc", "nhiên", "khi", "laura", "nói", "rằng", "cô", "ấy", "sẽ", "mang", "bất", "kỳ", "đồ", "ăn", "nào", "anh", "muốn", "tới", "ngay", "mở", "tủ", "lạnh", "trong", "phòng", "mình", "anh", "nhìn", "thấy",...
dendrochilum talamauense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "dendrochilum", "talamauense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
họ ếch giun danh pháp khoa học ichthyophiidae là một họ thuộc bộ không chân apoda hay gymnophinona chúng sống ở đông nam á chúng có đuôi và có xúc tu ngắn ăn giun và các động vật không xương sống == phân loài == bullet chi caudacaecilia bullet caudacaecilia asplenia bullet caudacaecilia larutensis bullet caudacaecilia ...
[ "họ", "ếch", "giun", "danh", "pháp", "khoa", "học", "ichthyophiidae", "là", "một", "họ", "thuộc", "bộ", "không", "chân", "apoda", "hay", "gymnophinona", "chúng", "sống", "ở", "đông", "nam", "á", "chúng", "có", "đuôi", "và", "có", "xúc", "tu", "ngắn", "...
bố mẹ sắp có nguy cơ ly hôn nhưng cô vẫn không nguôi ngoai mong ước hàn gắn hai người lại cô thường lập kế hoạch hâm nóng tình yêu cùng sonoko cô khá tôn trọng mẹ mình do bản lĩnh cũng như sự quyết liệt của mẹ thứ mà ran đã hun đúc từ mẹ khi còn nhỏ cô tỏ ra đặc biệt không thích bố mình và nhiều lần bất mãn vì việc ông...
[ "bố", "mẹ", "sắp", "có", "nguy", "cơ", "ly", "hôn", "nhưng", "cô", "vẫn", "không", "nguôi", "ngoai", "mong", "ước", "hàn", "gắn", "hai", "người", "lại", "cô", "thường", "lập", "kế", "hoạch", "hâm", "nóng", "tình", "yêu", "cùng", "sonoko", "cô", "khá"...
taphroscelidia tenuissima là một loài bọ cánh cứng trong họ passandridae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1876
[ "taphroscelidia", "tenuissima", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passandridae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
vârghiș là một xã thuộc hạt covasna românia dân số thời điểm năm 2002 là 1904 người
[ "vârghiș", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "covasna", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "1904", "người" ]
ptinus fascicularis là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được erichson miêu tả khoa học năm 1847
[ "ptinus", "fascicularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptinidae", "loài", "này", "được", "erichson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1847" ]
là một bài toán tối ưu hóa-p po nếu có tồn tại một thuật toán mà tìm các lời giải tối ưu trong thời gian đa thức thông thường khi đối phó với lớp npo thứ được quan tâm trong các bài toán tối ưu hóa mà các phiên bản quyết định là np-đầy đủ lưu ý rằng các quan hệ độ cứng luôn đối với một số phép suy giảm nào đó do sự kết...
[ "là", "một", "bài", "toán", "tối", "ưu", "hóa-p", "po", "nếu", "có", "tồn", "tại", "một", "thuật", "toán", "mà", "tìm", "các", "lời", "giải", "tối", "ưu", "trong", "thời", "gian", "đa", "thức", "thông", "thường", "khi", "đối", "phó", "với", "lớp", ...
gà trống đôi khi còn gọi là gà sống là gà giống đực của loài gallus gallus tức gà nhà con gà giống cái là gà mái gà trống có một số đặc tính là hay cất tiếng gáy và canh giữ một khu vực nhất định quyết không cho gà trống khác xâm phạm == gà gáy == trong loài gà nhà thường thì chỉ gà trống biết gáy tiếng gáy bắt đầu vào...
[ "gà", "trống", "đôi", "khi", "còn", "gọi", "là", "gà", "sống", "là", "gà", "giống", "đực", "của", "loài", "gallus", "gallus", "tức", "gà", "nhà", "con", "gà", "giống", "cái", "là", "gà", "mái", "gà", "trống", "có", "một", "số", "đặc", "tính", "là",...
vương quốc cô sau đó đoàn tụ với anna và hồi sinh olaf kristoff cầu hôn và nhận được lời chấp thuận từ anna elsa giải thích rằng giờ đây cô và anna chính là hai đầu của chiếc cầu nối liền con người với phép thuật của thiên nhiên elsa nhường ngôi nữ hoàng arendelle cho anna và trở thành người bảo vệ cho khu rừng ma thuậ...
[ "vương", "quốc", "cô", "sau", "đó", "đoàn", "tụ", "với", "anna", "và", "hồi", "sinh", "olaf", "kristoff", "cầu", "hôn", "và", "nhận", "được", "lời", "chấp", "thuận", "từ", "anna", "elsa", "giải", "thích", "rằng", "giờ", "đây", "cô", "và", "anna", "ch...
apinagia fucoides là một loài thực vật có hoa trong họ podostemaceae loài này được mart zucc tul mô tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "apinagia", "fucoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "podostemaceae", "loài", "này", "được", "mart", "zucc", "tul", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
thái học của răng hàm của nó cho thấy nó có thể là loài động vật thuộc nhóm ăn tạp == tham khảo == bullet k j travouillon y gurovich m archer s j hand j muirhead 2013 the genus galadi three new bandicoots marsupialia peramelemorphia from riversleigh’s miocene deposits northwestern queensland australia journal of verteb...
[ "thái", "học", "của", "răng", "hàm", "của", "nó", "cho", "thấy", "nó", "có", "thể", "là", "loài", "động", "vật", "thuộc", "nhóm", "ăn", "tạp", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "k", "j", "travouillon", "y", "gurovich", "m", "archer", "s", "j", ...
diospyros nebulosa là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được f white mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "diospyros", "nebulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "f", "white", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
badıllı ağrı badıllı là một xã thuộc thành phố ağrı tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 429 người
[ "badıllı", "ağrı", "badıllı", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "ağrı", "tỉnh", "ağrı", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "429", "người" ]
alpinia brevilabris là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "alpinia", "brevilabris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
dorcadion brenskei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dorcadion", "brenskei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
novo oriente do piauí là một đô thị thuộc bang piauí brasil đô thị này có diện tích 500 467 km² dân số năm 2007 là 6135 người mật độ 12 26 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "novo", "oriente", "do", "piauí", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "piauí", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "500", "467", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "6135", "người", "mật", "độ", "12", "26", "người", "km²",...
khi nhấn nút bùa sẽ hướng người dùng đến cách đạt đến mục đích tương ứng thậm chí ép buộc nếu cần bullet đèn pin phóng to xem phần bảo bối thường gặp bullet ngôi nhà tí hon giúp giải quyết vấn đề năng lượng mỗi căn nhà tí hon chỉ cần 1 cục pin để chạy các thiết bị trong nhà bullet phi thuyền cứu nạn vũ trụ tàu cứu nạn ...
[ "khi", "nhấn", "nút", "bùa", "sẽ", "hướng", "người", "dùng", "đến", "cách", "đạt", "đến", "mục", "đích", "tương", "ứng", "thậm", "chí", "ép", "buộc", "nếu", "cần", "bullet", "đèn", "pin", "phóng", "to", "xem", "phần", "bảo", "bối", "thường", "gặp", "...
Chính sách , chiến lược và chiến thuật đặc trưng . Trần Quốc Tuấn - vị tướng tổng chỉ huy hai cuộc chiến chống Mông-Nguyên lần thứ 2 và lần thứ 3 đã soạn bộ " Vạn Kiếp tông bí truyền thư " và Binh thư yếu lược .
[ "Chính", "sách", ",", "chiến", "lược", "và", "chiến", "thuật", "đặc", "trưng", ".", "Trần", "Quốc", "Tuấn", "-", "vị", "tướng", "tổng", "chỉ", "huy", "hai", "cuộc", "chiến", "chống", "Mông-Nguyên", "lần", "thứ", "2", "và", "lần", "thứ", "3", "đã", "s...
vùng nông thôn thực chất là sang ba lan nơi lúc này đang bị đức quốc xã và liên xô chiếm đóng ông đưa cả gia đình theo cùng tới nơi ở mới không hàng xóm xa thị trấn và nhất là không có bạn bè để chơi cùng bruno trở nên cô đơn và buồn chán từ ô cửa sổ phòng cậu nhìn thấy ở đằng xa những người mặc đồ ngủ sọc đang làm việ...
[ "vùng", "nông", "thôn", "thực", "chất", "là", "sang", "ba", "lan", "nơi", "lúc", "này", "đang", "bị", "đức", "quốc", "xã", "và", "liên", "xô", "chiếm", "đóng", "ông", "đưa", "cả", "gia", "đình", "theo", "cùng", "tới", "nơi", "ở", "mới", "không", "h...
và novara vào lúc 5 giờ 7 phút trước khi khai hỏa các tàu áo-hung đã cảnh báo các thủy thủ tàu lưới nổi bỏ tàu trước khi bị tấn công một số tàu lưới nổi đã từ chối và bắn trả với các khẩu pháo nhỏ 6-pounder điển hình như chiếc gowan lee và sau đó nó đã bị thương nặng nhưng may không bị chìm thuyền trưởng của nó ông jos...
[ "và", "novara", "vào", "lúc", "5", "giờ", "7", "phút", "trước", "khi", "khai", "hỏa", "các", "tàu", "áo-hung", "đã", "cảnh", "báo", "các", "thủy", "thủ", "tàu", "lưới", "nổi", "bỏ", "tàu", "trước", "khi", "bị", "tấn", "công", "một", "số", "tàu", "l...
ficus goniophylla là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được corner mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "ficus", "goniophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "corner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
cai trị sau đó đã được xác thực với bằng chứng khảo cổ học người đầu tiên trong số này là enmebaragesi của kish k 2600 tcn theo danh sách vua là người đã thu phục tộc láng giềng elam tuy nhiên một điều phức tạp của danh sách vua sumer là mặc dù các triều đại được liệt kê theo thứ tự tuần tự một số nhà vua thực sự cai t...
[ "cai", "trị", "sau", "đó", "đã", "được", "xác", "thực", "với", "bằng", "chứng", "khảo", "cổ", "học", "người", "đầu", "tiên", "trong", "số", "này", "là", "enmebaragesi", "của", "kish", "k", "2600", "tcn", "theo", "danh", "sách", "vua", "là", "người", ...
muleba huyện muleba là một huyện thuộc vùng kagera tanzania thủ phủ của huyện muleba đóng tại muleba huyện muleba có diện tích 2499 ki lô mét vuông đến thời điểm điều tra dân số ngày 25 tháng 8 năm 2002 huyện muleba có dân số 385184 người
[ "muleba", "huyện", "muleba", "là", "một", "huyện", "thuộc", "vùng", "kagera", "tanzania", "thủ", "phủ", "của", "huyện", "muleba", "đóng", "tại", "muleba", "huyện", "muleba", "có", "diện", "tích", "2499", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", ...
leptotarsus phaedrus là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "leptotarsus", "phaedrus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
encalypta sandwicensis là một loài rêu trong họ encalyptaceae loài này được sull mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "encalypta", "sandwicensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "encalyptaceae", "loài", "này", "được", "sull", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
northamptonshire là một hạt của anh northamptonshire viết tắt northants hoặc n hants là một hạt trên đất liền tiếng anh ở phía đông midlands với dân số 629 676 người tại thời điểm điều tra dân số năm 2001 nó có ranh giới với các hạt nghi lễ warwickshire phía tây leicestershire và rutland ở phía bắc cambridgeshire về ph...
[ "northamptonshire", "là", "một", "hạt", "của", "anh", "northamptonshire", "viết", "tắt", "northants", "hoặc", "n", "hants", "là", "một", "hạt", "trên", "đất", "liền", "tiếng", "anh", "ở", "phía", "đông", "midlands", "với", "dân", "số", "629", "676", "người...
chrysocraspeda indopurpurea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "chrysocraspeda", "indopurpurea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
quyển thứ 9 ra mắt đồng thời với phiên bản giới hạn kèm cùng một drama cd quyển thứ 10 và 11 cũng tương tự mỗi phiên bản giới hạn đính kèm cùng 1 dvd chứa 1 tập oad anime các chương đặc biệt của truyện được xuất bản trong các ấn phẩm spin-off monthly shōnen magazine từ năm 2011 và tính đến 15 tháng 11 năm 2013 chúng đư...
[ "quyển", "thứ", "9", "ra", "mắt", "đồng", "thời", "với", "phiên", "bản", "giới", "hạn", "kèm", "cùng", "một", "drama", "cd", "quyển", "thứ", "10", "và", "11", "cũng", "tương", "tự", "mỗi", "phiên", "bản", "giới", "hạn", "đính", "kèm", "cùng", "1", ...
praravinia bullata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "praravinia", "bullata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bremek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
liotryphon laspeyresiae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "liotryphon", "laspeyresiae", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sorindeia gilletii là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được de wild miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "sorindeia", "gilletii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "lộn", "hột", "loài", "này", "được", "de", "wild", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
syzygium pseudolaetum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được c e c fisch merr l m perry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "syzygium", "pseudolaetum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "c", "e", "c", "fisch", "merr", "l", "m", "perry", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
adinandra collettiana là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được t k paul mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "adinandra", "collettiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "pentaphylacaceae", "loài", "này", "được", "t", "k", "paul", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
lập cú đúp trong trận đại thắng 6-1 trước watford giúp liverpool lần đầu tiên trong mùa giải vươn lên vị trí đầu bảng premier league ngày 19 tháng 12 mané ghi bàn thắng duy nhất trong trận derby vùng merseyside với everton tại goodison park ở phút bù giờ thứ tư của trận đấu ngày 1 tháng 4 anh tiếp tục ghi bàn trong cuộ...
[ "lập", "cú", "đúp", "trong", "trận", "đại", "thắng", "6-1", "trước", "watford", "giúp", "liverpool", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "mùa", "giải", "vươn", "lên", "vị", "trí", "đầu", "bảng", "premier", "league", "ngày", "19", "tháng", "12", "mané", "ghi",...
làng świny ở hạ silesian winy là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina bolków thuộc quận jawor lower silesian voivodeship nằm ở phía tây nam ba lan == địa lý == nó nằm ở vùng hạ silesia trên quốc lộ quốc gia ba lan số 3 phía đông bắc bolków cách khoảng phía tây nam jawor và phía tây thủ đô khu vực wrocław ngôi l...
[ "làng", "świny", "ở", "hạ", "silesian", "winy", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "bolków", "thuộc", "quận", "jawor", "lower", "silesian", "voivodeship", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "ba", "lan", "==", "đị...
combretum rueppellianum là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1848
[ "combretum", "rueppellianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "trâm", "bầu", "loài", "này", "được", "a", "rich", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1848" ]
vào phần bảy nymphadora hy sinh cùng chồng trong trận chiến hogwarts con của hai người teddy lupin được trao cho bà ngoại và harry potter cha đỡ đầu của teddy === arthur weasley === arthur weasley sinh ngày 6 tháng 2 năm 1950 là người có vị trí cao nhất trong gia đình weasley ông cưới molly weasley và có bảy người con ...
[ "vào", "phần", "bảy", "nymphadora", "hy", "sinh", "cùng", "chồng", "trong", "trận", "chiến", "hogwarts", "con", "của", "hai", "người", "teddy", "lupin", "được", "trao", "cho", "bà", "ngoại", "và", "harry", "potter", "cha", "đỡ", "đầu", "của", "teddy", "=...
tavuklu ömerli tavuklu là một xã thuộc huyện ömerli tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 31 người
[ "tavuklu", "ömerli", "tavuklu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ömerli", "tỉnh", "mardin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "31", "người" ]
deschampsia chapmanii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được petrie mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "deschampsia", "chapmanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "petrie", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
dune hành tinh cát tựa gốc tiếng anh dune là phim điện ảnh sử thi khoa học viễn tưởng của mỹ năm 2021 do denis villeneuve làm đạo diễn và đồng sản xuất với phần kịch bản do ông cùng với jon spaihts và eric roth chắp bút đây là phần phim đầu tiên trong kế hoạch chuyển thể hai phần từ cuốn tiểu thuyết xứ cát của cố nhà v...
[ "dune", "hành", "tinh", "cát", "tựa", "gốc", "tiếng", "anh", "dune", "là", "phim", "điện", "ảnh", "sử", "thi", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "của", "mỹ", "năm", "2021", "do", "denis", "villeneuve", "làm", "đạo", "diễn", "và", "đồng", "sản", "xuất", ...
thị 郎佳氏 ngoài na lạp thị còn sinh ra một con trai tên nột lý 讷里 nột lý sinh ra nạp tô khẳng 纳苏肯 cũng phiên nột tô khẳng 讷苏肯 suy xét về gia thế gia đình của kế hoàng hậu không hề tồi nhưng cũng không xem là quá vinh quý tổ phụ đảm nhiệm phó đô thống bá phụ đảm nhiệm hộ quân tham lĩnh tuy xem là cao cấp quan viên song xé...
[ "thị", "郎佳氏", "ngoài", "na", "lạp", "thị", "còn", "sinh", "ra", "một", "con", "trai", "tên", "nột", "lý", "讷里", "nột", "lý", "sinh", "ra", "nạp", "tô", "khẳng", "纳苏肯", "cũng", "phiên", "nột", "tô", "khẳng", "讷苏肯", "suy", "xét", "về", "gia", "thế", ...
biophytum macropodum là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "biophytum", "macropodum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chua", "me", "đất", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
xã limestone quận warren pennsylvania xã limestone là một xã thuộc quận warren tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 403 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "limestone", "quận", "warren", "pennsylvania", "xã", "limestone", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "warren", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "403", "người", "==", "xem", "thêm", ...
zorzines semilactescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "zorzines", "semilactescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
zlín z-xii là một loại máy bay huấn luyện thể thao hai chỗ của tiệp khắc do hãng zlínská letecká akciová spolecnost zlín thiết kế chế tạo == biến thể == bullet z-xii bullet z-212 == quốc gia sử dụng == === quân sự === bullet không quân tiệp khắc bullet luftwaffe bullet slovak republic bullet slovenské vzdušné zbrane bu...
[ "zlín", "z-xii", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "thể", "thao", "hai", "chỗ", "của", "tiệp", "khắc", "do", "hãng", "zlínská", "letecká", "akciová", "spolecnost", "zlín", "thiết", "kế", "chế", "tạo", "==", "biến", "thể", "==", "bullet"...
biết thêm bóng đá không thể giống như harlem globetrotters hay một rạp xiếc michel platini chủ tịch uefa lại ví đề xuất như một ý tưởng vô nghĩa liên đoàn bóng đá hàn quốc và nhật bản cũng tuyên bố bảo lưu mạnh mẽ quan điểm về việc phản đối kế hoạch này trong khi đó những liên đoàn bóng đá ở trung đông lại tỏ ra tích c...
[ "biết", "thêm", "bóng", "đá", "không", "thể", "giống", "như", "harlem", "globetrotters", "hay", "một", "rạp", "xiếc", "michel", "platini", "chủ", "tịch", "uefa", "lại", "ví", "đề", "xuất", "như", "một", "ý", "tưởng", "vô", "nghĩa", "liên", "đoàn", "bóng"...
ardisia sadebeckiana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được gilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "ardisia", "sadebeckiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "gilg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
được bổ nhiệm là phó tư lệnh của chiến khu 2 dưới quyền diêm tích sơn ban đầu diêm tích sơn hưởng ứng nồng nhiệt việc lực lượng cộng sản tái nhập và họ được các quan chức và sĩ quan của diêm tích sơn hoan nghênh nhiệt tình lực lượng cộng sản đến sơn tây vừa kịp giúp đánh bại quân nhật đang nỗ lực di chuyển qua đèo chiế...
[ "được", "bổ", "nhiệm", "là", "phó", "tư", "lệnh", "của", "chiến", "khu", "2", "dưới", "quyền", "diêm", "tích", "sơn", "ban", "đầu", "diêm", "tích", "sơn", "hưởng", "ứng", "nồng", "nhiệt", "việc", "lực", "lượng", "cộng", "sản", "tái", "nhập", "và", "h...
lý khắc chữ hán 里克 -650 tcn là tướng nước tấn thời xuân thu trong lịch sử trung quốc ông phục vụ từ thời tấn hiến công và dự vào việc thay đổi ngôi vua nước tấn == khuyên tấn hiến công == sử ký đề cập tới lý khắc từ năm 660 tcn lúc đó trong nước tấn tấn hiến công yêu vợ thứ là ly cơ muốn truất ngôi thế tử thân sinh để ...
[ "lý", "khắc", "chữ", "hán", "里克", "-650", "tcn", "là", "tướng", "nước", "tấn", "thời", "xuân", "thu", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "ông", "phục", "vụ", "từ", "thời", "tấn", "hiến", "công", "và", "dự", "vào", "việc", "thay", "đổi", "ngôi", ...
gortyna bullet gortynodes bullet gorua bullet gracillina bullet gracilodes bullet gracilopsis bullet grammesia bullet grammodes bullet grammoscelis bullet graphania bullet graphantha bullet graphigona bullet graphiphora bullet graptocullia bullet graptolitha bullet gravodos bullet griposia bullet grisana bullet grisyig...
[ "gortyna", "bullet", "gortynodes", "bullet", "gorua", "bullet", "gracillina", "bullet", "gracilodes", "bullet", "gracilopsis", "bullet", "grammesia", "bullet", "grammodes", "bullet", "grammoscelis", "bullet", "graphania", "bullet", "graphantha", "bullet", "graphigona", ...
nerocila excisa là một loài chân đều trong họ cymothoidae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1914
[ "nerocila", "excisa", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cymothoidae", "loài", "này", "được", "richardson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
ascorhynchus fusticulum là một loài nhện biển trong họ ascorhynchidae loài này thuộc chi ascorhynchus ascorhynchus fusticulum được miêu tả khoa học năm 1983 bởi nakamura child == tham khảo == bullet bamber r 2010 ascorhynchus fusticulum nakamura child 1983 in bamber r n el nagar a eds 2010 pycnobase world pycnogonida d...
[ "ascorhynchus", "fusticulum", "là", "một", "loài", "nhện", "biển", "trong", "họ", "ascorhynchidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ascorhynchus", "ascorhynchus", "fusticulum", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983", "bởi", "nakamura", "child", "==",...
asplenium kentuckiense là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được t n mccoy mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "kentuckiense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "t", "n", "mccoy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa"...
nổ bên dưới ghế của ông tại trụ sở frelimo và rằng bên chịu trách nhiệm không bao giờ xác định được điều tra ban đầu nhắm vào silverio nungo người sau đó bị hành quyết và lazaro kavandame thủ lĩnh của frelimo tại cabo delgado kavandame không giấu diếm rằng mình không tin cậy mondlane nhìn nhận rằng mondlane là một lãnh...
[ "nổ", "bên", "dưới", "ghế", "của", "ông", "tại", "trụ", "sở", "frelimo", "và", "rằng", "bên", "chịu", "trách", "nhiệm", "không", "bao", "giờ", "xác", "định", "được", "điều", "tra", "ban", "đầu", "nhắm", "vào", "silverio", "nungo", "người", "sau", "đó",...
phyllocleptis nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1912
[ "phyllocleptis", "nigripes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1912" ]
oldenlandia marcanii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "oldenlandia", "marcanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "craib", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
1428–1527 năm 1483 thánh tông lê tư thành sai các đình thần sửa đổi biên soạn lại các điều luật cũ làm thành bộ quốc triều hình luật 國朝刑律 còn gọi là bộ luật hồng đức bộ luật gồm sáu quyển 722 điều và được sử dụng suốt từ thời hồng đức đến cuối thế kỷ xviii lúc nhà lê sụp đổ khi xây dựng bộ luật này lê thánh tông chỉ đạ...
[ "1428–1527", "năm", "1483", "thánh", "tông", "lê", "tư", "thành", "sai", "các", "đình", "thần", "sửa", "đổi", "biên", "soạn", "lại", "các", "điều", "luật", "cũ", "làm", "thành", "bộ", "quốc", "triều", "hình", "luật", "國朝刑律", "còn", "gọi", "là", "bộ", ...
kidder nữ diễn viên và nhà hoạt động xã hội người mỹ gốc canada s 1948 bullet 14 tháng 5 bullet elaine edwards nữ chính khách mỹ s 1929 bullet e c george sudarshan nhà vật lý lý thuyết ấn độ s 1931 bullet tom wolfe tác giả và nhà báo người mỹ s 1930 bullet 15 tháng 5 bullet jlloyd samuel cầu thủ bóng đá trinidad và tob...
[ "kidder", "nữ", "diễn", "viên", "và", "nhà", "hoạt", "động", "xã", "hội", "người", "mỹ", "gốc", "canada", "s", "1948", "bullet", "14", "tháng", "5", "bullet", "elaine", "edwards", "nữ", "chính", "khách", "mỹ", "s", "1929", "bullet", "e", "c", "george",...
là một thành viên lớn của nhóm địa phương của các thiên hà nó là một khối lượng khí bụi sao và các vật thể quay tròn được giữ cùng nhau bằng sự hấp dẫn trọng lượng lẫn nhau bởi trái đất nằm bên trong các cánh tay bụi bên ngoài có một tỷ lệ lớn ngân hà không thể được quan sát từ trái đất trong trung tâm ngân hà là lõi m...
[ "là", "một", "thành", "viên", "lớn", "của", "nhóm", "địa", "phương", "của", "các", "thiên", "hà", "nó", "là", "một", "khối", "lượng", "khí", "bụi", "sao", "và", "các", "vật", "thể", "quay", "tròn", "được", "giữ", "cùng", "nhau", "bằng", "sự", "hấp", ...
spad s vii là loại đầu tiên trong một seri máy bay tiêm kích hai tầng cánh rất thành công do hãng société pour l aviation et ses dérivés spad chế tạo trong chiến tranh thế giới i =quốc gia sử dụng== bullet 2 bullet không quân bỉ bullet không quân brazil 15 bullet không quân chile 1 bullet 70–80 bullet không quân estoni...
[ "spad", "s", "vii", "là", "loại", "đầu", "tiên", "trong", "một", "seri", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "hai", "tầng", "cánh", "rất", "thành", "công", "do", "hãng", "société", "pour", "l", "aviation", "et", "ses", "dérivés", "spad", "chế", "tạo", "trong...
chính mình và quyết định kết thúc tour diễn vào ngày 1 tháng 10 tại úc trước khi tour tại úc được diễn ra đĩa đơn sex is not the enemy được ra mắt trên sóng phát thanh úc kết thúc tour diễn tại úc cũng đánh dấu kết thúc các hoạt động quảng bá cho album bleed like me nhóm sau đó tuyên bố họ ngừng hoạt động vô thời hạn x...
[ "chính", "mình", "và", "quyết", "định", "kết", "thúc", "tour", "diễn", "vào", "ngày", "1", "tháng", "10", "tại", "úc", "trước", "khi", "tour", "tại", "úc", "được", "diễn", "ra", "đĩa", "đơn", "sex", "is", "not", "the", "enemy", "được", "ra", "mắt", ...