text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
châu âu khi đang chơi cho olympique de marseille bullet josip skoblar 44 bàn – 1971 == huấn luyện viên và chủ tịch nổi tiếng == bullet huấn luyện viên bullet mario zatelli bullet lucien leduc bullet raymond goethals bullet rolland courbis bullet tomislav ivić bullet franz beckenbauer bullet javier clemente bullet eric gerets bullet didier deschamps bullet marcelo bielsa bullet chủ tịch bullet marcel leclerc bullet bernard tapie == liên kết ngoài == bullet om net trang web chính thức bullet marseille kẻ bị số phận thử thách cập nhật tình hình đội bóng và một số bổ sung thay đổi
|
[
"châu",
"âu",
"khi",
"đang",
"chơi",
"cho",
"olympique",
"de",
"marseille",
"bullet",
"josip",
"skoblar",
"44",
"bàn",
"–",
"1971",
"==",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"và",
"chủ",
"tịch",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bullet",
"mario",
"zatelli",
"bullet",
"lucien",
"leduc",
"bullet",
"raymond",
"goethals",
"bullet",
"rolland",
"courbis",
"bullet",
"tomislav",
"ivić",
"bullet",
"franz",
"beckenbauer",
"bullet",
"javier",
"clemente",
"bullet",
"eric",
"gerets",
"bullet",
"didier",
"deschamps",
"bullet",
"marcelo",
"bielsa",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"bullet",
"marcel",
"leclerc",
"bullet",
"bernard",
"tapie",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"om",
"net",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"bullet",
"marseille",
"kẻ",
"bị",
"số",
"phận",
"thử",
"thách",
"cập",
"nhật",
"tình",
"hình",
"đội",
"bóng",
"và",
"một",
"số",
"bổ",
"sung",
"thay",
"đổi"
] |
satuba é um município là một đô thị ở bang alagoas tọa lạc trong vùng vùng đô thị maceió dân số năm 2004 ước tính là 14 283 người
|
[
"satuba",
"é",
"um",
"município",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"bang",
"alagoas",
"tọa",
"lạc",
"trong",
"vùng",
"vùng",
"đô",
"thị",
"maceió",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"ước",
"tính",
"là",
"14",
"283",
"người"
] |
globularia meridionalis là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được podp o schwarz mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
|
[
"globularia",
"meridionalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"podp",
"o",
"schwarz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
budhni là một thị xã và là một nagar panchayat của quận sehore thuộc bang madhya pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ budhni có dân số 13 862 người phái nam chiếm 55% tổng số dân và phái nữ chiếm 45% budhni có tỷ lệ 71% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 78% và tỷ lệ cho phái nữ là 63% tại budhni 14% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"budhni",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"sehore",
"thuộc",
"bang",
"madhya",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"budhni",
"có",
"dân",
"số",
"13",
"862",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"55%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"45%",
"budhni",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"71%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"78%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"63%",
"tại",
"budhni",
"14%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
chỉ có một mình ông là một công việc khó khăn bản phát hành đầu tiên bởi hãng đĩa là dành cho câu lạc bộ người hâm mộ lp underground 2 0 được phát hành vào ngày 18 tháng 11 năm 2002 album do don gilmore hợp tác sản xuất với shinoda vào ngày 17 tháng 11 năm 2003 hãng phát hành một đĩa mở rộng khác cho câu lạc bộ người hâm mộ lpu mang tên lp underground 3 0 bao gồm các bài hát chưa được phát hành trong album trực tiếp live in texas được phát hành vào ngày 18 tháng 11 năm 2003 thông qua hãng thu âm === 2003-07 thành công chính dòng === hãng sau đó được đổi tên thành machine shop sau sự tham gia của các thành viên trong ban nhạc vào công việc này brad delson đã đảm nhận công việc với tư cách là đại diện a&r của hãng hãng đạt được thành công đột phá sau khi phát hành ep hợp tác thu âm qua một đêm của jay-z và linkin park mang tên collision course được phát hành bởi sự hợp tác của các hãng roc-a-fella warner bros và machine shop ep được phát hành vào ngày 30 tháng 11 năm 2004 ep đã được chứng nhận bạch kim ở mỹ sau đó hãng đã ký hợp đồng với các nghệ sĩ như no warning simplistic và lndn suffer survive trở thành album đầu tiên không phải của linkin park và album không chia sẻ được phát hành
|
[
"chỉ",
"có",
"một",
"mình",
"ông",
"là",
"một",
"công",
"việc",
"khó",
"khăn",
"bản",
"phát",
"hành",
"đầu",
"tiên",
"bởi",
"hãng",
"đĩa",
"là",
"dành",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"người",
"hâm",
"mộ",
"lp",
"underground",
"2",
"0",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"năm",
"2002",
"album",
"do",
"don",
"gilmore",
"hợp",
"tác",
"sản",
"xuất",
"với",
"shinoda",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"2003",
"hãng",
"phát",
"hành",
"một",
"đĩa",
"mở",
"rộng",
"khác",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"người",
"hâm",
"mộ",
"lpu",
"mang",
"tên",
"lp",
"underground",
"3",
"0",
"bao",
"gồm",
"các",
"bài",
"hát",
"chưa",
"được",
"phát",
"hành",
"trong",
"album",
"trực",
"tiếp",
"live",
"in",
"texas",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"năm",
"2003",
"thông",
"qua",
"hãng",
"thu",
"âm",
"===",
"2003-07",
"thành",
"công",
"chính",
"dòng",
"===",
"hãng",
"sau",
"đó",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"machine",
"shop",
"sau",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"ban",
"nhạc",
"vào",
"công",
"việc",
"này",
"brad",
"delson",
"đã",
"đảm",
"nhận",
"công",
"việc",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"đại",
"diện",
"a&r",
"của",
"hãng",
"hãng",
"đạt",
"được",
"thành",
"công",
"đột",
"phá",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"ep",
"hợp",
"tác",
"thu",
"âm",
"qua",
"một",
"đêm",
"của",
"jay-z",
"và",
"linkin",
"park",
"mang",
"tên",
"collision",
"course",
"được",
"phát",
"hành",
"bởi",
"sự",
"hợp",
"tác",
"của",
"các",
"hãng",
"roc-a-fella",
"warner",
"bros",
"và",
"machine",
"shop",
"ep",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"2004",
"ep",
"đã",
"được",
"chứng",
"nhận",
"bạch",
"kim",
"ở",
"mỹ",
"sau",
"đó",
"hãng",
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"như",
"no",
"warning",
"simplistic",
"và",
"lndn",
"suffer",
"survive",
"trở",
"thành",
"album",
"đầu",
"tiên",
"không",
"phải",
"của",
"linkin",
"park",
"và",
"album",
"không",
"chia",
"sẻ",
"được",
"phát",
"hành"
] |
erioptera haplostyla là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"erioptera",
"haplostyla",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
plagiocheilus solivaeformis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"plagiocheilus",
"solivaeformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cheilanthes atherstonii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1852 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"cheilanthes",
"atherstonii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
casbia calliorma là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"casbia",
"calliorma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
autographa macrogamma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"autographa",
"macrogamma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
toury-sur-jour là một xã của tỉnh nièvre thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền trung nước pháp == dân số == theo điều tra dân số 1999 có dân số là 144 on ngày 1 tháng 1 năm 2006 the estimate was 127 == xem thêm == bullet xã của tỉnh nièvre == tham khảo == bullet insee commune file
|
[
"toury-sur-jour",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nièvre",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"1999",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"144",
"on",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"the",
"estimate",
"was",
"127",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nièvre",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
cơn nắng hạ bullet đôi mắt em tôi bullet giấc mơ tiên bullet giọt sầu bullet hạnh phúc hôm nay 1 2 bullet hành trang giã từ bullet khi chuyện tình đã cuối bullet khúc xa người bullet lệ hồng bullet mây trên đỉnh núi bullet một lần xa bến bullet một mai em đi bullet một thoáng mơ phai bullet mùa thu trong mưa bullet mùa xuân sao chưa về hỡi em bullet mùa xuân và tình yêu bullet ngày nào tình tôi bullet nghìn khuya bullet như hoa rồi tàn bullet những mùa thu qua trên cuộc tình tôi bullet nụ cười tím bullet paris em về bullet rồi mai tôi đưa em bullet ru em một đời bullet ru giấc tàn phai bullet vùng tuổi mây trời bullet sài gòn ơi tôi còn em đó bullet sầu biển bullet sầu muộn bullet tàn tạ bullet tâm sự người yêu lính thủy bullet thu vẫn qua đây mình ta bullet tình người tôn nữ bullet trên đường về thăm em bullet trong giấc mơ em bullet từ một ước mơ bullet xin còn gọi tên nhau bullet xin yêu nhau dù mai nữa bullet yêu em giữa đời quên lãng
|
[
"cơn",
"nắng",
"hạ",
"bullet",
"đôi",
"mắt",
"em",
"tôi",
"bullet",
"giấc",
"mơ",
"tiên",
"bullet",
"giọt",
"sầu",
"bullet",
"hạnh",
"phúc",
"hôm",
"nay",
"1",
"2",
"bullet",
"hành",
"trang",
"giã",
"từ",
"bullet",
"khi",
"chuyện",
"tình",
"đã",
"cuối",
"bullet",
"khúc",
"xa",
"người",
"bullet",
"lệ",
"hồng",
"bullet",
"mây",
"trên",
"đỉnh",
"núi",
"bullet",
"một",
"lần",
"xa",
"bến",
"bullet",
"một",
"mai",
"em",
"đi",
"bullet",
"một",
"thoáng",
"mơ",
"phai",
"bullet",
"mùa",
"thu",
"trong",
"mưa",
"bullet",
"mùa",
"xuân",
"sao",
"chưa",
"về",
"hỡi",
"em",
"bullet",
"mùa",
"xuân",
"và",
"tình",
"yêu",
"bullet",
"ngày",
"nào",
"tình",
"tôi",
"bullet",
"nghìn",
"khuya",
"bullet",
"như",
"hoa",
"rồi",
"tàn",
"bullet",
"những",
"mùa",
"thu",
"qua",
"trên",
"cuộc",
"tình",
"tôi",
"bullet",
"nụ",
"cười",
"tím",
"bullet",
"paris",
"em",
"về",
"bullet",
"rồi",
"mai",
"tôi",
"đưa",
"em",
"bullet",
"ru",
"em",
"một",
"đời",
"bullet",
"ru",
"giấc",
"tàn",
"phai",
"bullet",
"vùng",
"tuổi",
"mây",
"trời",
"bullet",
"sài",
"gòn",
"ơi",
"tôi",
"còn",
"em",
"đó",
"bullet",
"sầu",
"biển",
"bullet",
"sầu",
"muộn",
"bullet",
"tàn",
"tạ",
"bullet",
"tâm",
"sự",
"người",
"yêu",
"lính",
"thủy",
"bullet",
"thu",
"vẫn",
"qua",
"đây",
"mình",
"ta",
"bullet",
"tình",
"người",
"tôn",
"nữ",
"bullet",
"trên",
"đường",
"về",
"thăm",
"em",
"bullet",
"trong",
"giấc",
"mơ",
"em",
"bullet",
"từ",
"một",
"ước",
"mơ",
"bullet",
"xin",
"còn",
"gọi",
"tên",
"nhau",
"bullet",
"xin",
"yêu",
"nhau",
"dù",
"mai",
"nữa",
"bullet",
"yêu",
"em",
"giữa",
"đời",
"quên",
"lãng"
] |
lasioglossum foveolatum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được robertson mô tả khoa học năm 1902
|
[
"lasioglossum",
"foveolatum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"robertson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
20074 laskerschüler là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1266 6647338 ngày 3 47 năm nó được phát hiện ngày 14 tháng 1 năm 1994
|
[
"20074",
"laskerschüler",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1266",
"6647338",
"ngày",
"3",
"47",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"14",
"tháng",
"1",
"năm",
"1994"
] |
khi một người bạn của anh thường hay dùng câu tương tự để gạ gẫm phụ nữ bullet true story bullet please bullet i ve got a ____ guy bullet các câu liên quan i got some local monks to record this -- yeah i got a monk guy baby guy bullet awesome bullet các câu liên quan when i get sad i stop being sad and be awesome instead true story whenever i start feeling sick i stop being sick and be awesome instead bullet hi-fives bullet các câu liên quan relapse five phone five cell five tiny five freeze-frame high-five hypothetical high-five wordplay five arthritis five self five foot five claw five solemn low-five door five motility-five và high-six high twos bullet what up bullet challenge accepted bullet get your head out of your ass lily bullet i m only had one rule unless she s hot == tiếp nhận == barney là một trong những lý do chính giúp cho bộ phim đạt thành công anh cũng là một trong những nhân vật phổ biến nhất của loạt phim và được yêu thích nhất nhờ vào những câu nói nổi tiếng năm 2006 tv land liệt câu nói suit up trong danh sách 100 câu nói nổi tiếng nhất vào tháng 6 năm 2010 tờ entertainment weekly ghi danh anh trong danh sách 100 nhân vật xuất sắc nhất trong 20 năm qua anh cũng đứng thứ 4 trong danh sách 20 nhân vật xuất sắc nhất năm 2011 harris cũng được đề cử cho giải emmy 4 năm liền từ năm 2007–10 cho hạng mục nam diễn viên phụ phim
|
[
"khi",
"một",
"người",
"bạn",
"của",
"anh",
"thường",
"hay",
"dùng",
"câu",
"tương",
"tự",
"để",
"gạ",
"gẫm",
"phụ",
"nữ",
"bullet",
"true",
"story",
"bullet",
"please",
"bullet",
"i",
"ve",
"got",
"a",
"____",
"guy",
"bullet",
"các",
"câu",
"liên",
"quan",
"i",
"got",
"some",
"local",
"monks",
"to",
"record",
"this",
"--",
"yeah",
"i",
"got",
"a",
"monk",
"guy",
"baby",
"guy",
"bullet",
"awesome",
"bullet",
"các",
"câu",
"liên",
"quan",
"when",
"i",
"get",
"sad",
"i",
"stop",
"being",
"sad",
"and",
"be",
"awesome",
"instead",
"true",
"story",
"whenever",
"i",
"start",
"feeling",
"sick",
"i",
"stop",
"being",
"sick",
"and",
"be",
"awesome",
"instead",
"bullet",
"hi-fives",
"bullet",
"các",
"câu",
"liên",
"quan",
"relapse",
"five",
"phone",
"five",
"cell",
"five",
"tiny",
"five",
"freeze-frame",
"high-five",
"hypothetical",
"high-five",
"wordplay",
"five",
"arthritis",
"five",
"self",
"five",
"foot",
"five",
"claw",
"five",
"solemn",
"low-five",
"door",
"five",
"motility-five",
"và",
"high-six",
"high",
"twos",
"bullet",
"what",
"up",
"bullet",
"challenge",
"accepted",
"bullet",
"get",
"your",
"head",
"out",
"of",
"your",
"ass",
"lily",
"bullet",
"i",
"m",
"only",
"had",
"one",
"rule",
"unless",
"she",
"s",
"hot",
"==",
"tiếp",
"nhận",
"==",
"barney",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"lý",
"do",
"chính",
"giúp",
"cho",
"bộ",
"phim",
"đạt",
"thành",
"công",
"anh",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhân",
"vật",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"của",
"loạt",
"phim",
"và",
"được",
"yêu",
"thích",
"nhất",
"nhờ",
"vào",
"những",
"câu",
"nói",
"nổi",
"tiếng",
"năm",
"2006",
"tv",
"land",
"liệt",
"câu",
"nói",
"suit",
"up",
"trong",
"danh",
"sách",
"100",
"câu",
"nói",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2010",
"tờ",
"entertainment",
"weekly",
"ghi",
"danh",
"anh",
"trong",
"danh",
"sách",
"100",
"nhân",
"vật",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trong",
"20",
"năm",
"qua",
"anh",
"cũng",
"đứng",
"thứ",
"4",
"trong",
"danh",
"sách",
"20",
"nhân",
"vật",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"năm",
"2011",
"harris",
"cũng",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"giải",
"emmy",
"4",
"năm",
"liền",
"từ",
"năm",
"2007–10",
"cho",
"hạng",
"mục",
"nam",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"phim"
] |
1995 bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn được thành lập trên cơ sở cơ cấu từ 3 bộ bộ lâm nghiệp bộ thủy lợi bộ nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm cục khuyến nông và khuyến lâm đảm nhận nhiệm vụ quản lý công tác khuyến lâm bullet ngày 18 7 2003 thực hiện nghị định 86 2003 nd cơ cấu tổ chức cục khuyến nông và khuyến lâm thành trung tâm khuyến nông khuyến lâm quốc gia chịu sự quản lý về công tác khuyến lâm của cục lâm nghiệp ==== cấp tỉnh ==== bullet trước năm 1995 đa số các tỉnh đảm nhiệm công tác khuyến lâm là của trung tâm khuyến nông và khuyến lâm chỉ có một số tỉnh làm tốt công tác khuyến lâm đã tách độc lập thành trung tâm khuyến lâm tỉnh thanh hóa hòa bình bắc ninh bullet sau năm 1995 đa số các tỉnh thì đều hành công tác khuyến lâm là của trung tâm khuyến nông tỉnh chỉ có một số tỉnh là thành lập trung tâm khuyến nông và khuyến lâm tỉnh như thanh hóa bắc giang hòa bình một số tỉnh thì lại thành lập trung tâm khoa học kỹ thuật và khuyến nông tỉnh như nghệ an quảng ngãi thành phố hồ chí minh bullet cán bộ khuyến lâm cấp tỉnh phải có trình độ đại học trở lên và chủ yếu phải được đào tạo tại các trường đầu ngành ở việt nam cán bộ khuyến lâm cấp tỉnh chủ yếu đào tạo từ đh lâm nghiệp xuân
|
[
"1995",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"phát",
"triển",
"nông",
"thôn",
"được",
"thành",
"lập",
"trên",
"cơ",
"sở",
"cơ",
"cấu",
"từ",
"3",
"bộ",
"bộ",
"lâm",
"nghiệp",
"bộ",
"thủy",
"lợi",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"công",
"nghiệp",
"thực",
"phẩm",
"cục",
"khuyến",
"nông",
"và",
"khuyến",
"lâm",
"đảm",
"nhận",
"nhiệm",
"vụ",
"quản",
"lý",
"công",
"tác",
"khuyến",
"lâm",
"bullet",
"ngày",
"18",
"7",
"2003",
"thực",
"hiện",
"nghị",
"định",
"86",
"2003",
"nd",
"cơ",
"cấu",
"tổ",
"chức",
"cục",
"khuyến",
"nông",
"và",
"khuyến",
"lâm",
"thành",
"trung",
"tâm",
"khuyến",
"nông",
"khuyến",
"lâm",
"quốc",
"gia",
"chịu",
"sự",
"quản",
"lý",
"về",
"công",
"tác",
"khuyến",
"lâm",
"của",
"cục",
"lâm",
"nghiệp",
"====",
"cấp",
"tỉnh",
"====",
"bullet",
"trước",
"năm",
"1995",
"đa",
"số",
"các",
"tỉnh",
"đảm",
"nhiệm",
"công",
"tác",
"khuyến",
"lâm",
"là",
"của",
"trung",
"tâm",
"khuyến",
"nông",
"và",
"khuyến",
"lâm",
"chỉ",
"có",
"một",
"số",
"tỉnh",
"làm",
"tốt",
"công",
"tác",
"khuyến",
"lâm",
"đã",
"tách",
"độc",
"lập",
"thành",
"trung",
"tâm",
"khuyến",
"lâm",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"hòa",
"bình",
"bắc",
"ninh",
"bullet",
"sau",
"năm",
"1995",
"đa",
"số",
"các",
"tỉnh",
"thì",
"đều",
"hành",
"công",
"tác",
"khuyến",
"lâm",
"là",
"của",
"trung",
"tâm",
"khuyến",
"nông",
"tỉnh",
"chỉ",
"có",
"một",
"số",
"tỉnh",
"là",
"thành",
"lập",
"trung",
"tâm",
"khuyến",
"nông",
"và",
"khuyến",
"lâm",
"tỉnh",
"như",
"thanh",
"hóa",
"bắc",
"giang",
"hòa",
"bình",
"một",
"số",
"tỉnh",
"thì",
"lại",
"thành",
"lập",
"trung",
"tâm",
"khoa",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"khuyến",
"nông",
"tỉnh",
"như",
"nghệ",
"an",
"quảng",
"ngãi",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"cán",
"bộ",
"khuyến",
"lâm",
"cấp",
"tỉnh",
"phải",
"có",
"trình",
"độ",
"đại",
"học",
"trở",
"lên",
"và",
"chủ",
"yếu",
"phải",
"được",
"đào",
"tạo",
"tại",
"các",
"trường",
"đầu",
"ngành",
"ở",
"việt",
"nam",
"cán",
"bộ",
"khuyến",
"lâm",
"cấp",
"tỉnh",
"chủ",
"yếu",
"đào",
"tạo",
"từ",
"đh",
"lâm",
"nghiệp",
"xuân"
] |
sauris ursula là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"sauris",
"ursula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
quảng minh định hướng quảng minh có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã quảng minh thành phố sầm sơn tỉnh thanh hóa bullet xã quảng minh thị xã ba đồn tỉnh quảng bình bullet xã quảng minh huyện hải hà tỉnh quảng ninh bullet xã quảng minh huyện việt yên tỉnh bắc giang
|
[
"quảng",
"minh",
"định",
"hướng",
"quảng",
"minh",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"xã",
"quảng",
"minh",
"thành",
"phố",
"sầm",
"sơn",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"bullet",
"xã",
"quảng",
"minh",
"thị",
"xã",
"ba",
"đồn",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"bullet",
"xã",
"quảng",
"minh",
"huyện",
"hải",
"hà",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"bullet",
"xã",
"quảng",
"minh",
"huyện",
"việt",
"yên",
"tỉnh",
"bắc",
"giang"
] |
west pittston pennsylvania west pittston là một thị trấn thuộc quận luzerne tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 4868 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"west",
"pittston",
"pennsylvania",
"west",
"pittston",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"luzerne",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"4868",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
gai ở vây hậu môn 1 số tia vây mềm ở vây hậu môn 8 9
|
[
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"8",
"9"
] |
tillandsia sanctae-martae là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1956
|
[
"tillandsia",
"sanctae-martae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
và sự thiếu lòng trắc ẩn và trách nhiệm không được nêu ra thậm chí dan mới là kẻ phải xứng đạt để chịu hình phạt vì anh là người đã thực hiện hành phi mua dâm nhà phê bình người anh barry norman cũng bày tỏ sự đồng cảm với những nhà nữ quyền những người thất vọng vì bộ phim và chỉ trích cái kết quá lố và gọi nó là kém hơn so với play misty for me của clint eastwood phim cũng có một cốt truyện tương tự tuy nhiên ông cũng tuyên bố rằng phim mạnh mẽ và được làm rất tốt được diễn xuất xuất sắc bởi ba nhân vật chính và có một kịch bản rất gọn gàng dễ hiểu cũng trong thời gian về sau này fatal attraction đã được một số tác giả mô tả như một bộ phim tân cổ điển === phân tích tâm lý === nhân vật alex forrest trong phim đã được đưa ra làm thảo luận bởi các bác sĩ tâm thần và các chuyên gia điện ảnh và đã được sử dụng làm hình ảnh minh họa cho tình trạng rối loạn nhân cách ranh giới tuy nhiên đây là một hình ảnh đại diện phóng đại và hơi phi thực tế về chứng rối loạn này nhân vật thể hiện các hành vi bốc đồng dễ xúc động nỗ lực điên cuồng để tránh bị bỏ rơi thường xuyên tức giận nghiêm trọng tự làm hại bản thân và chuyển từ lý tưởng
|
[
"và",
"sự",
"thiếu",
"lòng",
"trắc",
"ẩn",
"và",
"trách",
"nhiệm",
"không",
"được",
"nêu",
"ra",
"thậm",
"chí",
"dan",
"mới",
"là",
"kẻ",
"phải",
"xứng",
"đạt",
"để",
"chịu",
"hình",
"phạt",
"vì",
"anh",
"là",
"người",
"đã",
"thực",
"hiện",
"hành",
"phi",
"mua",
"dâm",
"nhà",
"phê",
"bình",
"người",
"anh",
"barry",
"norman",
"cũng",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"đồng",
"cảm",
"với",
"những",
"nhà",
"nữ",
"quyền",
"những",
"người",
"thất",
"vọng",
"vì",
"bộ",
"phim",
"và",
"chỉ",
"trích",
"cái",
"kết",
"quá",
"lố",
"và",
"gọi",
"nó",
"là",
"kém",
"hơn",
"so",
"với",
"play",
"misty",
"for",
"me",
"của",
"clint",
"eastwood",
"phim",
"cũng",
"có",
"một",
"cốt",
"truyện",
"tương",
"tự",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"cũng",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"phim",
"mạnh",
"mẽ",
"và",
"được",
"làm",
"rất",
"tốt",
"được",
"diễn",
"xuất",
"xuất",
"sắc",
"bởi",
"ba",
"nhân",
"vật",
"chính",
"và",
"có",
"một",
"kịch",
"bản",
"rất",
"gọn",
"gàng",
"dễ",
"hiểu",
"cũng",
"trong",
"thời",
"gian",
"về",
"sau",
"này",
"fatal",
"attraction",
"đã",
"được",
"một",
"số",
"tác",
"giả",
"mô",
"tả",
"như",
"một",
"bộ",
"phim",
"tân",
"cổ",
"điển",
"===",
"phân",
"tích",
"tâm",
"lý",
"===",
"nhân",
"vật",
"alex",
"forrest",
"trong",
"phim",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"làm",
"thảo",
"luận",
"bởi",
"các",
"bác",
"sĩ",
"tâm",
"thần",
"và",
"các",
"chuyên",
"gia",
"điện",
"ảnh",
"và",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"hình",
"ảnh",
"minh",
"họa",
"cho",
"tình",
"trạng",
"rối",
"loạn",
"nhân",
"cách",
"ranh",
"giới",
"tuy",
"nhiên",
"đây",
"là",
"một",
"hình",
"ảnh",
"đại",
"diện",
"phóng",
"đại",
"và",
"hơi",
"phi",
"thực",
"tế",
"về",
"chứng",
"rối",
"loạn",
"này",
"nhân",
"vật",
"thể",
"hiện",
"các",
"hành",
"vi",
"bốc",
"đồng",
"dễ",
"xúc",
"động",
"nỗ",
"lực",
"điên",
"cuồng",
"để",
"tránh",
"bị",
"bỏ",
"rơi",
"thường",
"xuyên",
"tức",
"giận",
"nghiêm",
"trọng",
"tự",
"làm",
"hại",
"bản",
"thân",
"và",
"chuyển",
"từ",
"lý",
"tưởng"
] |
ephialtes brischkei là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"ephialtes",
"brischkei",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cung điện hướng về phía nam và điều chỉnh kế hoạch đô thị đối xứng của bình an kinh ngoài chu tước môn cung điện còn có 13 cổng khác nằm đối xứng với các vị trí dọc theo bức tường một dẫn đến mỗi cổng ngoại trừ ba cổng dọc theo phía bắc của cung điện vì nó trùng với ranh giới phía bắc của chính thành phố == lịch sử == cung điện là công trình kiến trúc đầu tiên và cũng là quan trọng nhất được dựng lên tại thủ đô mới của bình an kinh nơi mà triều đình chọn để di dời vào năm 794 theo lệnh của thiên hoàng kanmu cung điện chưa hoàn toàn sử dụng được vào thời điểm di dời tuy nhiên đại cực điện hoàn thành ngay trong năm 795 và cơ quan phụ trách việc xây dựng nó đã bị giải tán chỉ trong năm 805 các khu phức hợp theo phong cách của trung quốc gồm triều đường viện và phong lạc viện bắt đầu đưa vào sử dụng từ khá sớm song song với sự suy giảm của các chế định luật và quan liêu triều đình lấy cảm hứng từ trung quốc ritsuryō chúng dần dần bị bỏ rơi hoặc giảm xuống mức hình thức không còn quan trọng trọng tâm của khu phức hợp cung điện chuyển đến nội cung và tử thần điện rồi sau đó thanh lương điện đã vượt qua đại cực điện để trở thành vị trí chính cho hoạt
|
[
"cung",
"điện",
"hướng",
"về",
"phía",
"nam",
"và",
"điều",
"chỉnh",
"kế",
"hoạch",
"đô",
"thị",
"đối",
"xứng",
"của",
"bình",
"an",
"kinh",
"ngoài",
"chu",
"tước",
"môn",
"cung",
"điện",
"còn",
"có",
"13",
"cổng",
"khác",
"nằm",
"đối",
"xứng",
"với",
"các",
"vị",
"trí",
"dọc",
"theo",
"bức",
"tường",
"một",
"dẫn",
"đến",
"mỗi",
"cổng",
"ngoại",
"trừ",
"ba",
"cổng",
"dọc",
"theo",
"phía",
"bắc",
"của",
"cung",
"điện",
"vì",
"nó",
"trùng",
"với",
"ranh",
"giới",
"phía",
"bắc",
"của",
"chính",
"thành",
"phố",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"cung",
"điện",
"là",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"đầu",
"tiên",
"và",
"cũng",
"là",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"được",
"dựng",
"lên",
"tại",
"thủ",
"đô",
"mới",
"của",
"bình",
"an",
"kinh",
"nơi",
"mà",
"triều",
"đình",
"chọn",
"để",
"di",
"dời",
"vào",
"năm",
"794",
"theo",
"lệnh",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"kanmu",
"cung",
"điện",
"chưa",
"hoàn",
"toàn",
"sử",
"dụng",
"được",
"vào",
"thời",
"điểm",
"di",
"dời",
"tuy",
"nhiên",
"đại",
"cực",
"điện",
"hoàn",
"thành",
"ngay",
"trong",
"năm",
"795",
"và",
"cơ",
"quan",
"phụ",
"trách",
"việc",
"xây",
"dựng",
"nó",
"đã",
"bị",
"giải",
"tán",
"chỉ",
"trong",
"năm",
"805",
"các",
"khu",
"phức",
"hợp",
"theo",
"phong",
"cách",
"của",
"trung",
"quốc",
"gồm",
"triều",
"đường",
"viện",
"và",
"phong",
"lạc",
"viện",
"bắt",
"đầu",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"từ",
"khá",
"sớm",
"song",
"song",
"với",
"sự",
"suy",
"giảm",
"của",
"các",
"chế",
"định",
"luật",
"và",
"quan",
"liêu",
"triều",
"đình",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"trung",
"quốc",
"ritsuryō",
"chúng",
"dần",
"dần",
"bị",
"bỏ",
"rơi",
"hoặc",
"giảm",
"xuống",
"mức",
"hình",
"thức",
"không",
"còn",
"quan",
"trọng",
"trọng",
"tâm",
"của",
"khu",
"phức",
"hợp",
"cung",
"điện",
"chuyển",
"đến",
"nội",
"cung",
"và",
"tử",
"thần",
"điện",
"rồi",
"sau",
"đó",
"thanh",
"lương",
"điện",
"đã",
"vượt",
"qua",
"đại",
"cực",
"điện",
"để",
"trở",
"thành",
"vị",
"trí",
"chính",
"cho",
"hoạt"
] |
tiên của một lộ trình mà theo đó định lý cuối cùng của fermat có thể được mở rộng và chứng minh cho tất cả các con số chứ không phải chỉ một số con số điều quan trọng là các nhà nghiên cứu lựa chọn một chủ đề nghiên cứu thực sự là không giống như định lý cuối cùng của fermat định lý mô đun là một lĩnh vực nghiên cứu chủ yếu mà một cách chứng minh được yêu cầu rộng rãi và không chỉ là một sự kỳ quặc lịch sử do đó thời gian làm việc trên đó có thể được chứng minh là vô cùng chuyên nghiệp tuy nhiên ý kiến chung cho rằng điều này chỉ đơn giản cho thấy cái không thực tế của chứng minh taniyama-shimura phỏng đoán phản hồi được trích dẫn từ nhà toán học john coates bản thân tôi rất hoài nghi rằng mối liên hệ tuyệt vời giữa định lý cuối cùng của fermat và giả thuyết taniyama-shimura sẽ thực sự dẫn đến bất cứ điều gì bởi vì tôi phải thú nhận rằng tôi không nghĩ rằng giả thuyết taniyama-shimura có thể chứng minh được nó dường như không thể chứng minh tôi phải thú nhận rằng tôi nghĩ có lẽ tôi sẽ không chứng kiến điều đó trong suốt cuộc đời mình khi nghe ribet đã chứng minh liên kết của frey là đúng nhà toán học người anh andrew wiles người đã có một niềm đam mê từ thời thơ ấu
|
[
"tiên",
"của",
"một",
"lộ",
"trình",
"mà",
"theo",
"đó",
"định",
"lý",
"cuối",
"cùng",
"của",
"fermat",
"có",
"thể",
"được",
"mở",
"rộng",
"và",
"chứng",
"minh",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"con",
"số",
"chứ",
"không",
"phải",
"chỉ",
"một",
"số",
"con",
"số",
"điều",
"quan",
"trọng",
"là",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"lựa",
"chọn",
"một",
"chủ",
"đề",
"nghiên",
"cứu",
"thực",
"sự",
"là",
"không",
"giống",
"như",
"định",
"lý",
"cuối",
"cùng",
"của",
"fermat",
"định",
"lý",
"mô",
"đun",
"là",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"nghiên",
"cứu",
"chủ",
"yếu",
"mà",
"một",
"cách",
"chứng",
"minh",
"được",
"yêu",
"cầu",
"rộng",
"rãi",
"và",
"không",
"chỉ",
"là",
"một",
"sự",
"kỳ",
"quặc",
"lịch",
"sử",
"do",
"đó",
"thời",
"gian",
"làm",
"việc",
"trên",
"đó",
"có",
"thể",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"vô",
"cùng",
"chuyên",
"nghiệp",
"tuy",
"nhiên",
"ý",
"kiến",
"chung",
"cho",
"rằng",
"điều",
"này",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"cho",
"thấy",
"cái",
"không",
"thực",
"tế",
"của",
"chứng",
"minh",
"taniyama-shimura",
"phỏng",
"đoán",
"phản",
"hồi",
"được",
"trích",
"dẫn",
"từ",
"nhà",
"toán",
"học",
"john",
"coates",
"bản",
"thân",
"tôi",
"rất",
"hoài",
"nghi",
"rằng",
"mối",
"liên",
"hệ",
"tuyệt",
"vời",
"giữa",
"định",
"lý",
"cuối",
"cùng",
"của",
"fermat",
"và",
"giả",
"thuyết",
"taniyama-shimura",
"sẽ",
"thực",
"sự",
"dẫn",
"đến",
"bất",
"cứ",
"điều",
"gì",
"bởi",
"vì",
"tôi",
"phải",
"thú",
"nhận",
"rằng",
"tôi",
"không",
"nghĩ",
"rằng",
"giả",
"thuyết",
"taniyama-shimura",
"có",
"thể",
"chứng",
"minh",
"được",
"nó",
"dường",
"như",
"không",
"thể",
"chứng",
"minh",
"tôi",
"phải",
"thú",
"nhận",
"rằng",
"tôi",
"nghĩ",
"có",
"lẽ",
"tôi",
"sẽ",
"không",
"chứng",
"kiến",
"điều",
"đó",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"đời",
"mình",
"khi",
"nghe",
"ribet",
"đã",
"chứng",
"minh",
"liên",
"kết",
"của",
"frey",
"là",
"đúng",
"nhà",
"toán",
"học",
"người",
"anh",
"andrew",
"wiles",
"người",
"đã",
"có",
"một",
"niềm",
"đam",
"mê",
"từ",
"thời",
"thơ",
"ấu"
] |
loạt các chính phủ bảo thủ một quốc gia tại vương quốc anh các thủ tướng disraeli stanley baldwin neville chamberlain winston churchill harold macmillan và boris johnson là một trong những người bảo thủ quốc gia tại đức trong thế kỷ 19 thủ tướng đức otto von bismarck đã áp dụng các chính sách bảo hiểm bắt buộc do nhà nước tổ chức cho người lao động chống lại bệnh tật tai nạn bất khả lao động và tuổi già thủ tướng leo von caprivi đã thúc đẩy một chương trình nghị sự bảo thủ gọi là con đường mới tại hoa kỳ chính quyền của tổng thống william howard taft là một người bảo thủ tiến bộ và ông tự nhận mình là người tin vào chủ nghĩa bảo thủ tiến bộ và tổng thống dwight d eisenhower tuyên bố mình là người ủng hộ chủ nghĩa bảo thủ tiến bộ ở canada một loạt các chính phủ bảo thủ đã là một phần của truyền thống tory đỏ với đảng bảo thủ lớn trước đây của canada được đặt tên là đảng bảo thủ tiến bộ của canada từ năm 1942 đến 2003 tại canada các thủ tướng arthur meighen rb bennett john diefenbaker joe clark brian mulroney và kim campbell đã lãnh đạo các chính phủ liên bang tory đỏ === chủ nghĩa bảo thủ độc đoán === chủ nghĩa bảo thủ độc đoán hoặc chủ nghĩa bảo thủ phản động đề cập đến các chế độ chuyên chế tập trung tư tưởng của họ xung quanh
|
[
"loạt",
"các",
"chính",
"phủ",
"bảo",
"thủ",
"một",
"quốc",
"gia",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"các",
"thủ",
"tướng",
"disraeli",
"stanley",
"baldwin",
"neville",
"chamberlain",
"winston",
"churchill",
"harold",
"macmillan",
"và",
"boris",
"johnson",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"bảo",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"tại",
"đức",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"19",
"thủ",
"tướng",
"đức",
"otto",
"von",
"bismarck",
"đã",
"áp",
"dụng",
"các",
"chính",
"sách",
"bảo",
"hiểm",
"bắt",
"buộc",
"do",
"nhà",
"nước",
"tổ",
"chức",
"cho",
"người",
"lao",
"động",
"chống",
"lại",
"bệnh",
"tật",
"tai",
"nạn",
"bất",
"khả",
"lao",
"động",
"và",
"tuổi",
"già",
"thủ",
"tướng",
"leo",
"von",
"caprivi",
"đã",
"thúc",
"đẩy",
"một",
"chương",
"trình",
"nghị",
"sự",
"bảo",
"thủ",
"gọi",
"là",
"con",
"đường",
"mới",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"chính",
"quyền",
"của",
"tổng",
"thống",
"william",
"howard",
"taft",
"là",
"một",
"người",
"bảo",
"thủ",
"tiến",
"bộ",
"và",
"ông",
"tự",
"nhận",
"mình",
"là",
"người",
"tin",
"vào",
"chủ",
"nghĩa",
"bảo",
"thủ",
"tiến",
"bộ",
"và",
"tổng",
"thống",
"dwight",
"d",
"eisenhower",
"tuyên",
"bố",
"mình",
"là",
"người",
"ủng",
"hộ",
"chủ",
"nghĩa",
"bảo",
"thủ",
"tiến",
"bộ",
"ở",
"canada",
"một",
"loạt",
"các",
"chính",
"phủ",
"bảo",
"thủ",
"đã",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"truyền",
"thống",
"tory",
"đỏ",
"với",
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"lớn",
"trước",
"đây",
"của",
"canada",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"tiến",
"bộ",
"của",
"canada",
"từ",
"năm",
"1942",
"đến",
"2003",
"tại",
"canada",
"các",
"thủ",
"tướng",
"arthur",
"meighen",
"rb",
"bennett",
"john",
"diefenbaker",
"joe",
"clark",
"brian",
"mulroney",
"và",
"kim",
"campbell",
"đã",
"lãnh",
"đạo",
"các",
"chính",
"phủ",
"liên",
"bang",
"tory",
"đỏ",
"===",
"chủ",
"nghĩa",
"bảo",
"thủ",
"độc",
"đoán",
"===",
"chủ",
"nghĩa",
"bảo",
"thủ",
"độc",
"đoán",
"hoặc",
"chủ",
"nghĩa",
"bảo",
"thủ",
"phản",
"động",
"đề",
"cập",
"đến",
"các",
"chế",
"độ",
"chuyên",
"chế",
"tập",
"trung",
"tư",
"tưởng",
"của",
"họ",
"xung",
"quanh"
] |
elymus grandis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được keng s l chen mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
|
[
"elymus",
"grandis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"keng",
"s",
"l",
"chen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
vào ngày 25 tháng 12 năm 2014 trước khi phát hành rộng rãi vào ngày 16 tháng 1 năm 2015 bộ phim đã trở thành một bom tấn phòng vé khi thu về hơn 547 triệu usd trên toàn thế giới qua đó trở thành tác phẩm điện ảnh có doanh thu cao nhất năm 2014 tại hoa kỳ 350 triệu usd phim chiến tranh có doanh thu cao nhất mọi thời đại chưa tính lạm phát và là bộ phim ăn khách nhất của eastwood từ trước đến nay american sniper đã nhận được rất nhiều đánh giá tích cực từ giới chuyên môn với những lời khen ngợi dành cho diễn xuất của cooper cùng khâu chỉ đạo của eastwood mặc dù tác phẩm đã làm dấy lên một số tranh cãi về việc lột tả chris kyle cũng như cuộc chiến ở iraq tại lễ trao giải oscar lần thứ 87 lính bắn tỉa mỹ được xướng tên với sáu đề cử bao gồm phim hay nhất kịch bản chuyển thể xuất sắc nhất cùng nam diễn viên chính xuất sắc nhất cho cooper cuối cùng đã mang về tượng vàng ở hạng mục biên tập âm thanh xuất sắc nhất == nội dung == sinh ra và lớn lên ở vùng texas khô khốc chris kyle đã được cha dạy cách cầm súng và săn hươu nhiều năm sau kyle trở thành một tay cao bồi rodeo chính hiệu vào một lần khi quay trở về nhà sớm hơn thời gian dự kiến chris kyle
|
[
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"trước",
"khi",
"phát",
"hành",
"rộng",
"rãi",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"1",
"năm",
"2015",
"bộ",
"phim",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"bom",
"tấn",
"phòng",
"vé",
"khi",
"thu",
"về",
"hơn",
"547",
"triệu",
"usd",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"qua",
"đó",
"trở",
"thành",
"tác",
"phẩm",
"điện",
"ảnh",
"có",
"doanh",
"thu",
"cao",
"nhất",
"năm",
"2014",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"350",
"triệu",
"usd",
"phim",
"chiến",
"tranh",
"có",
"doanh",
"thu",
"cao",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"chưa",
"tính",
"lạm",
"phát",
"và",
"là",
"bộ",
"phim",
"ăn",
"khách",
"nhất",
"của",
"eastwood",
"từ",
"trước",
"đến",
"nay",
"american",
"sniper",
"đã",
"nhận",
"được",
"rất",
"nhiều",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"từ",
"giới",
"chuyên",
"môn",
"với",
"những",
"lời",
"khen",
"ngợi",
"dành",
"cho",
"diễn",
"xuất",
"của",
"cooper",
"cùng",
"khâu",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"eastwood",
"mặc",
"dù",
"tác",
"phẩm",
"đã",
"làm",
"dấy",
"lên",
"một",
"số",
"tranh",
"cãi",
"về",
"việc",
"lột",
"tả",
"chris",
"kyle",
"cũng",
"như",
"cuộc",
"chiến",
"ở",
"iraq",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"oscar",
"lần",
"thứ",
"87",
"lính",
"bắn",
"tỉa",
"mỹ",
"được",
"xướng",
"tên",
"với",
"sáu",
"đề",
"cử",
"bao",
"gồm",
"phim",
"hay",
"nhất",
"kịch",
"bản",
"chuyển",
"thể",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cùng",
"nam",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cho",
"cooper",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"mang",
"về",
"tượng",
"vàng",
"ở",
"hạng",
"mục",
"biên",
"tập",
"âm",
"thanh",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"ở",
"vùng",
"texas",
"khô",
"khốc",
"chris",
"kyle",
"đã",
"được",
"cha",
"dạy",
"cách",
"cầm",
"súng",
"và",
"săn",
"hươu",
"nhiều",
"năm",
"sau",
"kyle",
"trở",
"thành",
"một",
"tay",
"cao",
"bồi",
"rodeo",
"chính",
"hiệu",
"vào",
"một",
"lần",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"nhà",
"sớm",
"hơn",
"thời",
"gian",
"dự",
"kiến",
"chris",
"kyle"
] |
ở đông nam á bullet 6 tháng 5 1527 kinh thành rôma bị tàn phá bullet 1529 sultan thổ nhĩ kỳ là suleiman i liên minh với pháp vì vậy giáo hoàng không giúp nước áo nữa trên đà thuận lợi suleiman i thân hành xua đại quân tinh nhuệ xâm lược kinh đô viên nhưng rồi tướng sĩ áo chiến thắng và giải phóng kinh thành bullet 1531 sự kiện đức mẹ guadalupe hiện ra với juan diego ở mexico bullet 16 tháng 11 1532 francisco pizzaro chiếm atahualpa chinh phục đế chế incan bullet 15 tháng 8 1534 thánh ignatius loyola cùng những người khác có cả francis xavier phanxicô xaviê thành lập dòng tên bullet 30 tháng 10 1534 nghị viện anh phê chuẩn quyền tối cao của danh sách quân chủ anh trên giáo hội anh anh giáo ly khai khỏi rôma bullet 1535 michaelangelo bắt đầu vẽ bức last judgement ngày phán xét chung ở nhà nguyện sistine bullet 1536 đến 1540 các tu viện ở anh xứ wales và ireland bị giải thể bullet 17 tháng 12 1538 giáo hoàng phao lô iii rút phép thông công vua henry viii nước anh bullet 1540 giáo hoàng phaolô iii xác nhận vị trí dòng tên bullet 13 tháng 12 1545 giáo hoàng phaolô iii triệu tập công đồng trent công giáo đối phó với phong trào kháng cách bullet 4 tháng 12 1563 công đồng trent bế mạc bullet 1568 thánh gioan kim khẩu thánh basil thánh gregory nazianzus thánh athanasius và thánh thomas aquinas được phong làm tiến sĩ hội thánh bullet 14 tháng
|
[
"ở",
"đông",
"nam",
"á",
"bullet",
"6",
"tháng",
"5",
"1527",
"kinh",
"thành",
"rôma",
"bị",
"tàn",
"phá",
"bullet",
"1529",
"sultan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"là",
"suleiman",
"i",
"liên",
"minh",
"với",
"pháp",
"vì",
"vậy",
"giáo",
"hoàng",
"không",
"giúp",
"nước",
"áo",
"nữa",
"trên",
"đà",
"thuận",
"lợi",
"suleiman",
"i",
"thân",
"hành",
"xua",
"đại",
"quân",
"tinh",
"nhuệ",
"xâm",
"lược",
"kinh",
"đô",
"viên",
"nhưng",
"rồi",
"tướng",
"sĩ",
"áo",
"chiến",
"thắng",
"và",
"giải",
"phóng",
"kinh",
"thành",
"bullet",
"1531",
"sự",
"kiện",
"đức",
"mẹ",
"guadalupe",
"hiện",
"ra",
"với",
"juan",
"diego",
"ở",
"mexico",
"bullet",
"16",
"tháng",
"11",
"1532",
"francisco",
"pizzaro",
"chiếm",
"atahualpa",
"chinh",
"phục",
"đế",
"chế",
"incan",
"bullet",
"15",
"tháng",
"8",
"1534",
"thánh",
"ignatius",
"loyola",
"cùng",
"những",
"người",
"khác",
"có",
"cả",
"francis",
"xavier",
"phanxicô",
"xaviê",
"thành",
"lập",
"dòng",
"tên",
"bullet",
"30",
"tháng",
"10",
"1534",
"nghị",
"viện",
"anh",
"phê",
"chuẩn",
"quyền",
"tối",
"cao",
"của",
"danh",
"sách",
"quân",
"chủ",
"anh",
"trên",
"giáo",
"hội",
"anh",
"anh",
"giáo",
"ly",
"khai",
"khỏi",
"rôma",
"bullet",
"1535",
"michaelangelo",
"bắt",
"đầu",
"vẽ",
"bức",
"last",
"judgement",
"ngày",
"phán",
"xét",
"chung",
"ở",
"nhà",
"nguyện",
"sistine",
"bullet",
"1536",
"đến",
"1540",
"các",
"tu",
"viện",
"ở",
"anh",
"xứ",
"wales",
"và",
"ireland",
"bị",
"giải",
"thể",
"bullet",
"17",
"tháng",
"12",
"1538",
"giáo",
"hoàng",
"phao",
"lô",
"iii",
"rút",
"phép",
"thông",
"công",
"vua",
"henry",
"viii",
"nước",
"anh",
"bullet",
"1540",
"giáo",
"hoàng",
"phaolô",
"iii",
"xác",
"nhận",
"vị",
"trí",
"dòng",
"tên",
"bullet",
"13",
"tháng",
"12",
"1545",
"giáo",
"hoàng",
"phaolô",
"iii",
"triệu",
"tập",
"công",
"đồng",
"trent",
"công",
"giáo",
"đối",
"phó",
"với",
"phong",
"trào",
"kháng",
"cách",
"bullet",
"4",
"tháng",
"12",
"1563",
"công",
"đồng",
"trent",
"bế",
"mạc",
"bullet",
"1568",
"thánh",
"gioan",
"kim",
"khẩu",
"thánh",
"basil",
"thánh",
"gregory",
"nazianzus",
"thánh",
"athanasius",
"và",
"thánh",
"thomas",
"aquinas",
"được",
"phong",
"làm",
"tiến",
"sĩ",
"hội",
"thánh",
"bullet",
"14",
"tháng"
] |
centranthera tranquebarica là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được spreng merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
|
[
"centranthera",
"tranquebarica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"spreng",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
các thứ tà thuật được người bản địa thực hành đến năm 1574 nó trở thành đại bản doanh cho các cuộc thám hiểm châu âu vào nội địa và vẫn giữ vai trò đó cho đến cuối năm 1630 rồi bị bỏ hoang vào năm 1631 năm 1598 alfonso criado de castilla trở thành thống đốc của đô đốc phủ guatemala do puerto de caballos ở honduras quá nghèo nàn và liên tục bị hải tặc cướp bóc alfonso đã cử một tay lái thuyền đến do thám hồ izabal từ kết quả của cuộc khảo sát và sau khi được sự cho phép của hoàng gia criado de castilla ra lệnh cho khởi công một cảng mới đặt tên là santo tomás de castilla tại một vị trí thuận lợi trên vịnh amatique không quá xa hồ sau đó ông cho xây dựng một đường mòn từ khu cảng đến thủ phủ antigua guatemala hiện đại men theo thung lũng motagua vào vùng cao nguyên thổ dân dò đường cho tây ban nha không dám tiến sâu hơn 3 league vào quiriguá vì khu vực này là địa bàn cư trú của người toquegua thù địch các lãnh đạo của xocolo và amatique thuyết phục cộng đồng gồm 190 người toquegua di chuyển lên bờ biển amatique vào tháng 4 năm 1604 khu định cư mới ngay lập tức bị sụt giảm dân số mặc dù người toquegua vùng amatique được báo cáo là đã tuyệt diệt trước năm 1613 trong một số nguồn các thầy
|
[
"các",
"thứ",
"tà",
"thuật",
"được",
"người",
"bản",
"địa",
"thực",
"hành",
"đến",
"năm",
"1574",
"nó",
"trở",
"thành",
"đại",
"bản",
"doanh",
"cho",
"các",
"cuộc",
"thám",
"hiểm",
"châu",
"âu",
"vào",
"nội",
"địa",
"và",
"vẫn",
"giữ",
"vai",
"trò",
"đó",
"cho",
"đến",
"cuối",
"năm",
"1630",
"rồi",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"vào",
"năm",
"1631",
"năm",
"1598",
"alfonso",
"criado",
"de",
"castilla",
"trở",
"thành",
"thống",
"đốc",
"của",
"đô",
"đốc",
"phủ",
"guatemala",
"do",
"puerto",
"de",
"caballos",
"ở",
"honduras",
"quá",
"nghèo",
"nàn",
"và",
"liên",
"tục",
"bị",
"hải",
"tặc",
"cướp",
"bóc",
"alfonso",
"đã",
"cử",
"một",
"tay",
"lái",
"thuyền",
"đến",
"do",
"thám",
"hồ",
"izabal",
"từ",
"kết",
"quả",
"của",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"và",
"sau",
"khi",
"được",
"sự",
"cho",
"phép",
"của",
"hoàng",
"gia",
"criado",
"de",
"castilla",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"khởi",
"công",
"một",
"cảng",
"mới",
"đặt",
"tên",
"là",
"santo",
"tomás",
"de",
"castilla",
"tại",
"một",
"vị",
"trí",
"thuận",
"lợi",
"trên",
"vịnh",
"amatique",
"không",
"quá",
"xa",
"hồ",
"sau",
"đó",
"ông",
"cho",
"xây",
"dựng",
"một",
"đường",
"mòn",
"từ",
"khu",
"cảng",
"đến",
"thủ",
"phủ",
"antigua",
"guatemala",
"hiện",
"đại",
"men",
"theo",
"thung",
"lũng",
"motagua",
"vào",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"thổ",
"dân",
"dò",
"đường",
"cho",
"tây",
"ban",
"nha",
"không",
"dám",
"tiến",
"sâu",
"hơn",
"3",
"league",
"vào",
"quiriguá",
"vì",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"địa",
"bàn",
"cư",
"trú",
"của",
"người",
"toquegua",
"thù",
"địch",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"xocolo",
"và",
"amatique",
"thuyết",
"phục",
"cộng",
"đồng",
"gồm",
"190",
"người",
"toquegua",
"di",
"chuyển",
"lên",
"bờ",
"biển",
"amatique",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1604",
"khu",
"định",
"cư",
"mới",
"ngay",
"lập",
"tức",
"bị",
"sụt",
"giảm",
"dân",
"số",
"mặc",
"dù",
"người",
"toquegua",
"vùng",
"amatique",
"được",
"báo",
"cáo",
"là",
"đã",
"tuyệt",
"diệt",
"trước",
"năm",
"1613",
"trong",
"một",
"số",
"nguồn",
"các",
"thầy"
] |
nam phong tạp chí là một tờ nguyệt san xuất bản tại việt nam từ ngày 1 tháng 7 năm 1917 đến tháng 12 năm 1934 thì đình bản tất cả được 17 năm và 210 số tạp chí nam phong do phạm quỳnh làm chủ nhiệm và chủ bút phạm quỳnh làm chủ biên phần chữ quốc ngữ và nguyễn bá trác làm chủ biên phần chữ nho nam phong là một trong những tạp chí việt nam đầu tiên đúng thể thức bài bản và giá trị về tri thức tư tưởng trụ sở tòa soạn ban đầu ở nhà số 1 phố hàng trống hà nội cùng nhà phạm quỳnh lúc bấy giờ năm 1926 chuyển về nhà số 5 phố hàng da hà nội nam phong thường đăng nhiều bài văn thơ truyện ngắn phê bình văn học và tài liệu lịch sử bằng chữ quốc ngữ được thực dân pháp dùng để tuyên truyền cho chế độ thực dân cương lĩnh chính trị của tạp chí ít được chú ý tuy nhiên tạp chí đã góp phần vào việc truyền bá chữ quốc ngữ tại việt nam và bước đầu gây dựng nền quốc học bằng chữ quốc ngữ == bối cảnh ra đời == xã hội việt nam trước khi tạp chí nam phong ra đời là một thời kỳ có nhiều biến đổi sâu sắc về lịch sử chính trị văn hóa giáo dục năm 1904 gần như cùng một lúc xuất hiện hai phong trào đông du và duy tân
|
[
"nam",
"phong",
"tạp",
"chí",
"là",
"một",
"tờ",
"nguyệt",
"san",
"xuất",
"bản",
"tại",
"việt",
"nam",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1917",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"1934",
"thì",
"đình",
"bản",
"tất",
"cả",
"được",
"17",
"năm",
"và",
"210",
"số",
"tạp",
"chí",
"nam",
"phong",
"do",
"phạm",
"quỳnh",
"làm",
"chủ",
"nhiệm",
"và",
"chủ",
"bút",
"phạm",
"quỳnh",
"làm",
"chủ",
"biên",
"phần",
"chữ",
"quốc",
"ngữ",
"và",
"nguyễn",
"bá",
"trác",
"làm",
"chủ",
"biên",
"phần",
"chữ",
"nho",
"nam",
"phong",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tạp",
"chí",
"việt",
"nam",
"đầu",
"tiên",
"đúng",
"thể",
"thức",
"bài",
"bản",
"và",
"giá",
"trị",
"về",
"tri",
"thức",
"tư",
"tưởng",
"trụ",
"sở",
"tòa",
"soạn",
"ban",
"đầu",
"ở",
"nhà",
"số",
"1",
"phố",
"hàng",
"trống",
"hà",
"nội",
"cùng",
"nhà",
"phạm",
"quỳnh",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"năm",
"1926",
"chuyển",
"về",
"nhà",
"số",
"5",
"phố",
"hàng",
"da",
"hà",
"nội",
"nam",
"phong",
"thường",
"đăng",
"nhiều",
"bài",
"văn",
"thơ",
"truyện",
"ngắn",
"phê",
"bình",
"văn",
"học",
"và",
"tài",
"liệu",
"lịch",
"sử",
"bằng",
"chữ",
"quốc",
"ngữ",
"được",
"thực",
"dân",
"pháp",
"dùng",
"để",
"tuyên",
"truyền",
"cho",
"chế",
"độ",
"thực",
"dân",
"cương",
"lĩnh",
"chính",
"trị",
"của",
"tạp",
"chí",
"ít",
"được",
"chú",
"ý",
"tuy",
"nhiên",
"tạp",
"chí",
"đã",
"góp",
"phần",
"vào",
"việc",
"truyền",
"bá",
"chữ",
"quốc",
"ngữ",
"tại",
"việt",
"nam",
"và",
"bước",
"đầu",
"gây",
"dựng",
"nền",
"quốc",
"học",
"bằng",
"chữ",
"quốc",
"ngữ",
"==",
"bối",
"cảnh",
"ra",
"đời",
"==",
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"trước",
"khi",
"tạp",
"chí",
"nam",
"phong",
"ra",
"đời",
"là",
"một",
"thời",
"kỳ",
"có",
"nhiều",
"biến",
"đổi",
"sâu",
"sắc",
"về",
"lịch",
"sử",
"chính",
"trị",
"văn",
"hóa",
"giáo",
"dục",
"năm",
"1904",
"gần",
"như",
"cùng",
"một",
"lúc",
"xuất",
"hiện",
"hai",
"phong",
"trào",
"đông",
"du",
"và",
"duy",
"tân"
] |
sẫm thì mùi thơm giảm nhiều vỏ quả chứa một ít tinh dầu gần giống mùi este amyl valerianic thịt quả thị theo kết quả phân tích của peirier 1932 có 86 2% nước 0 16% chất béo 0 67% chất protit 12% gluxit 0 33% tanin 0 47% xenluloza 0 50% tro == dược tính == lá thị được dùng phổ biến để trị chứng táo bón đầy bụng dùng lá thị tươi giã đắp làm mụn nhọt chóng vỡ mủ hòa lá với rượu có thể chữa viêm tinh hoàn thiên trụy ngoài ra các thành phần khác của cây như vỏ hạt rễ cũng được sử dụng trong y học cổ truyền phương đông đông y sử dụng nhiều bộ phận của cây thị để làm thuốc chữa các bệnh như sốt nóng ngộ độc nôn mửa mẩn ngứa lở loét dị ứng mụn nhọt táo bón đầy bụng viêm tinh hoàn thiên trụy phù thũng giời leo bỏng rộp == thị trong văn hóa việt == quả thị có tiếng là thơm được chuộng tại việt nam người ta còn đan cái giỏ nhỏ chỉ vừa để đựng quả thị rồi treo lên trong nhà để thưởng thức hương thị theo kinh nghiệm và truyền thống dân gian ở việt nam để ăn thị người ta và nắn bóp nhẹ đều khắp bề mặt quả cho đến khi thịt quả mềm ra tới nẫu thậm chí nứt rách vỏ để giảm vị chát cách ăn thú vị nhất là sau khi đã làm mềm quả khéo léo tách bỏ núm đài ra khỏi vỏ để lại một
|
[
"sẫm",
"thì",
"mùi",
"thơm",
"giảm",
"nhiều",
"vỏ",
"quả",
"chứa",
"một",
"ít",
"tinh",
"dầu",
"gần",
"giống",
"mùi",
"este",
"amyl",
"valerianic",
"thịt",
"quả",
"thị",
"theo",
"kết",
"quả",
"phân",
"tích",
"của",
"peirier",
"1932",
"có",
"86",
"2%",
"nước",
"0",
"16%",
"chất",
"béo",
"0",
"67%",
"chất",
"protit",
"12%",
"gluxit",
"0",
"33%",
"tanin",
"0",
"47%",
"xenluloza",
"0",
"50%",
"tro",
"==",
"dược",
"tính",
"==",
"lá",
"thị",
"được",
"dùng",
"phổ",
"biến",
"để",
"trị",
"chứng",
"táo",
"bón",
"đầy",
"bụng",
"dùng",
"lá",
"thị",
"tươi",
"giã",
"đắp",
"làm",
"mụn",
"nhọt",
"chóng",
"vỡ",
"mủ",
"hòa",
"lá",
"với",
"rượu",
"có",
"thể",
"chữa",
"viêm",
"tinh",
"hoàn",
"thiên",
"trụy",
"ngoài",
"ra",
"các",
"thành",
"phần",
"khác",
"của",
"cây",
"như",
"vỏ",
"hạt",
"rễ",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"phương",
"đông",
"đông",
"y",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"bộ",
"phận",
"của",
"cây",
"thị",
"để",
"làm",
"thuốc",
"chữa",
"các",
"bệnh",
"như",
"sốt",
"nóng",
"ngộ",
"độc",
"nôn",
"mửa",
"mẩn",
"ngứa",
"lở",
"loét",
"dị",
"ứng",
"mụn",
"nhọt",
"táo",
"bón",
"đầy",
"bụng",
"viêm",
"tinh",
"hoàn",
"thiên",
"trụy",
"phù",
"thũng",
"giời",
"leo",
"bỏng",
"rộp",
"==",
"thị",
"trong",
"văn",
"hóa",
"việt",
"==",
"quả",
"thị",
"có",
"tiếng",
"là",
"thơm",
"được",
"chuộng",
"tại",
"việt",
"nam",
"người",
"ta",
"còn",
"đan",
"cái",
"giỏ",
"nhỏ",
"chỉ",
"vừa",
"để",
"đựng",
"quả",
"thị",
"rồi",
"treo",
"lên",
"trong",
"nhà",
"để",
"thưởng",
"thức",
"hương",
"thị",
"theo",
"kinh",
"nghiệm",
"và",
"truyền",
"thống",
"dân",
"gian",
"ở",
"việt",
"nam",
"để",
"ăn",
"thị",
"người",
"ta",
"và",
"nắn",
"bóp",
"nhẹ",
"đều",
"khắp",
"bề",
"mặt",
"quả",
"cho",
"đến",
"khi",
"thịt",
"quả",
"mềm",
"ra",
"tới",
"nẫu",
"thậm",
"chí",
"nứt",
"rách",
"vỏ",
"để",
"giảm",
"vị",
"chát",
"cách",
"ăn",
"thú",
"vị",
"nhất",
"là",
"sau",
"khi",
"đã",
"làm",
"mềm",
"quả",
"khéo",
"léo",
"tách",
"bỏ",
"núm",
"đài",
"ra",
"khỏi",
"vỏ",
"để",
"lại",
"một"
] |
deltosoma lacordairei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"deltosoma",
"lacordairei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đày balliol edward đã không thành công ở gasingham nơi bị pháp chiếm đóng khi nguồn tài nguyên của mình cạn kiệt edward buộc phải xác nhận lại các điều lệ bao gồm magna carta để có được số tiền cần thiết năm 1303 nhà vua pháp đã khôi phục gasingham cho edward bằng cách ký hiệp ước paris trong khi đó william wallace đã đứng tên của balliol và đã phục hồi hầu hết scotland wallace bị đánh bại trong trận falkirk sau đó robert the bruce nổi loạn và lên ngôi vua của scotland edward đã chết khi đang đến đến scotland cho một chiến dịch khác lời thề đăng quang của vua edward ii về sự kế vị của ông vào năm 1307 là lần đầu tiên phản ánh trách nhiệm của nhà vua trong việc duy trì luật pháp mà cộng đồng sẽ chọn aura eslu trong tiếng pháp ông không được ưa chuộng ban đầu nhưng phải đối mặt với ba thách thức bất mãn về tài chính của các cuộc chiến tranh chi tiêu hộ gia đình của mình và vai trò của piers yêu thích của anh ấy khi nghị viện quyết định rằng ông nên bị lưu đày nhà vua không còn lựa chọn nào khác ngoài việc tuân thủ edward đã thúc đẩy sự trở lại của gôgôn nhưng bị buộc phải đồng ý với việc bổ nhiệm ordainers dẫn đầu bởi anh em họ thomas bá tước thứ 2 của lancaster để cải tổ gia đình hoàng gia
|
[
"đày",
"balliol",
"edward",
"đã",
"không",
"thành",
"công",
"ở",
"gasingham",
"nơi",
"bị",
"pháp",
"chiếm",
"đóng",
"khi",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"của",
"mình",
"cạn",
"kiệt",
"edward",
"buộc",
"phải",
"xác",
"nhận",
"lại",
"các",
"điều",
"lệ",
"bao",
"gồm",
"magna",
"carta",
"để",
"có",
"được",
"số",
"tiền",
"cần",
"thiết",
"năm",
"1303",
"nhà",
"vua",
"pháp",
"đã",
"khôi",
"phục",
"gasingham",
"cho",
"edward",
"bằng",
"cách",
"ký",
"hiệp",
"ước",
"paris",
"trong",
"khi",
"đó",
"william",
"wallace",
"đã",
"đứng",
"tên",
"của",
"balliol",
"và",
"đã",
"phục",
"hồi",
"hầu",
"hết",
"scotland",
"wallace",
"bị",
"đánh",
"bại",
"trong",
"trận",
"falkirk",
"sau",
"đó",
"robert",
"the",
"bruce",
"nổi",
"loạn",
"và",
"lên",
"ngôi",
"vua",
"của",
"scotland",
"edward",
"đã",
"chết",
"khi",
"đang",
"đến",
"đến",
"scotland",
"cho",
"một",
"chiến",
"dịch",
"khác",
"lời",
"thề",
"đăng",
"quang",
"của",
"vua",
"edward",
"ii",
"về",
"sự",
"kế",
"vị",
"của",
"ông",
"vào",
"năm",
"1307",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"phản",
"ánh",
"trách",
"nhiệm",
"của",
"nhà",
"vua",
"trong",
"việc",
"duy",
"trì",
"luật",
"pháp",
"mà",
"cộng",
"đồng",
"sẽ",
"chọn",
"aura",
"eslu",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"ông",
"không",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"ban",
"đầu",
"nhưng",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"ba",
"thách",
"thức",
"bất",
"mãn",
"về",
"tài",
"chính",
"của",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"chi",
"tiêu",
"hộ",
"gia",
"đình",
"của",
"mình",
"và",
"vai",
"trò",
"của",
"piers",
"yêu",
"thích",
"của",
"anh",
"ấy",
"khi",
"nghị",
"viện",
"quyết",
"định",
"rằng",
"ông",
"nên",
"bị",
"lưu",
"đày",
"nhà",
"vua",
"không",
"còn",
"lựa",
"chọn",
"nào",
"khác",
"ngoài",
"việc",
"tuân",
"thủ",
"edward",
"đã",
"thúc",
"đẩy",
"sự",
"trở",
"lại",
"của",
"gôgôn",
"nhưng",
"bị",
"buộc",
"phải",
"đồng",
"ý",
"với",
"việc",
"bổ",
"nhiệm",
"ordainers",
"dẫn",
"đầu",
"bởi",
"anh",
"em",
"họ",
"thomas",
"bá",
"tước",
"thứ",
"2",
"của",
"lancaster",
"để",
"cải",
"tổ",
"gia",
"đình",
"hoàng",
"gia"
] |
pantomallus costulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pantomallus",
"costulatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
asean mà việt nam giữ vai trò chủ tịch == mục đích đối tượng == cuộc thi “hoa hậu kinh đô asean 2020” tôn vinh vẻ đẹp tâm hồn nhân cách trí tuệ tài năng của những người đẹp từ cộng đồng các quốc gia đông nam á nhằm thắt chặt tình đoàn kết hữu nghị giữa các nước trong khối asean để tuổi trẻ trong khu vực tìm hiểu về giá trị văn hóa lịch sử của các di sản việt nam và các nước asean đặc biệt là các di sản văn hóa di sản thiên nhiên đã được unesco vinh danh là di sản của nhân loại đây cũng là hoạt động tuyên truyền quảng bá sâu rộng các giá trị của di sản văn hóa tiềm năng du lịch kinh tế lịch sử đất nước con người việt nam khẳng định asean là một mái nhà chung mà khu vực asean muốn quảng bá đến bạn bè quốc tế đối tượng tham dự cuộc thi là các nữ công dân có quốc tịch ở các quốc gia là thành viên khối asean hiện đang sinh sống và làm việc tại các quốc gia là thành viên khối asean có độ tuổi từ 18 đến 27 tuổi có vẻ đẹp tự nhiên chưa qua phẫu thuật thẩm mỹ và chuyển đổi giới tính chiều cao 1 65m trở lên chưa lập gia đình chưa sinh con có trình độ tốt nghiệp thpt trở lên và có khả năng giao tiếp tiếng anh cơ bản qua cuộc thi nhiều
|
[
"asean",
"mà",
"việt",
"nam",
"giữ",
"vai",
"trò",
"chủ",
"tịch",
"==",
"mục",
"đích",
"đối",
"tượng",
"==",
"cuộc",
"thi",
"“hoa",
"hậu",
"kinh",
"đô",
"asean",
"2020”",
"tôn",
"vinh",
"vẻ",
"đẹp",
"tâm",
"hồn",
"nhân",
"cách",
"trí",
"tuệ",
"tài",
"năng",
"của",
"những",
"người",
"đẹp",
"từ",
"cộng",
"đồng",
"các",
"quốc",
"gia",
"đông",
"nam",
"á",
"nhằm",
"thắt",
"chặt",
"tình",
"đoàn",
"kết",
"hữu",
"nghị",
"giữa",
"các",
"nước",
"trong",
"khối",
"asean",
"để",
"tuổi",
"trẻ",
"trong",
"khu",
"vực",
"tìm",
"hiểu",
"về",
"giá",
"trị",
"văn",
"hóa",
"lịch",
"sử",
"của",
"các",
"di",
"sản",
"việt",
"nam",
"và",
"các",
"nước",
"asean",
"đặc",
"biệt",
"là",
"các",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"di",
"sản",
"thiên",
"nhiên",
"đã",
"được",
"unesco",
"vinh",
"danh",
"là",
"di",
"sản",
"của",
"nhân",
"loại",
"đây",
"cũng",
"là",
"hoạt",
"động",
"tuyên",
"truyền",
"quảng",
"bá",
"sâu",
"rộng",
"các",
"giá",
"trị",
"của",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"tiềm",
"năng",
"du",
"lịch",
"kinh",
"tế",
"lịch",
"sử",
"đất",
"nước",
"con",
"người",
"việt",
"nam",
"khẳng",
"định",
"asean",
"là",
"một",
"mái",
"nhà",
"chung",
"mà",
"khu",
"vực",
"asean",
"muốn",
"quảng",
"bá",
"đến",
"bạn",
"bè",
"quốc",
"tế",
"đối",
"tượng",
"tham",
"dự",
"cuộc",
"thi",
"là",
"các",
"nữ",
"công",
"dân",
"có",
"quốc",
"tịch",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"là",
"thành",
"viên",
"khối",
"asean",
"hiện",
"đang",
"sinh",
"sống",
"và",
"làm",
"việc",
"tại",
"các",
"quốc",
"gia",
"là",
"thành",
"viên",
"khối",
"asean",
"có",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"18",
"đến",
"27",
"tuổi",
"có",
"vẻ",
"đẹp",
"tự",
"nhiên",
"chưa",
"qua",
"phẫu",
"thuật",
"thẩm",
"mỹ",
"và",
"chuyển",
"đổi",
"giới",
"tính",
"chiều",
"cao",
"1",
"65m",
"trở",
"lên",
"chưa",
"lập",
"gia",
"đình",
"chưa",
"sinh",
"con",
"có",
"trình",
"độ",
"tốt",
"nghiệp",
"thpt",
"trở",
"lên",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"giao",
"tiếp",
"tiếng",
"anh",
"cơ",
"bản",
"qua",
"cuộc",
"thi",
"nhiều"
] |
==== vườn thú đại nam là vườn thú mở đầu tiên ở việt nam vườn thú có khuôn viên rộng 12 5 hécta bao gồm 100 loài động vật như sư tử trắng tê giác trắng hổ trắng v v == tạm ngừng hoạt động == từ 8 tháng 9 đến 28 tháng 10 năm 2014 tỉnh bình dương đã ban hành 12 văn bản trong 4 ngày gửi tới công ty cổ phần đại nam liên quan tới việc thu hồi quyền sử dụng 61 4ha đất ở của công ty ubnd tỉnh bình dương khẳng định không hề thu hồi đất khu công nghiệp sóng thần 3 mà chỉ thu hồi sổ đỏ cấp sai còn ông dũng nói thực chất đó là quyết định thu hồi đất và đòi bình dương bồi thường 1 800 tỷ đồng để đáp lại ông huỳnh uy dũng đã có tuyên bố sẽ đóng cửa khu du lịch đại nam ngày 3 tháng 11 năm 2014 trong văn bản thông báo do tổng giám đốc công ty nguyễn hữu phước ký nêu rõ từ 10 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2014 khu du lịch lạc cảnh đại nam văn hiến sẽ tạm ngừng hoạt động vào ngày 7 tháng 11 năm 2014 công ty cổ phần đại nam vừa ra thông báo dời lại ngày tạm đóng cửa tới hết ngày 19 tháng 11 ông dũng cũng cho biết ông quyết định đóng cửa khu du lịch đại nam và dần dần sẽ là các hoạt động khác của công ty
|
[
"====",
"vườn",
"thú",
"đại",
"nam",
"là",
"vườn",
"thú",
"mở",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"việt",
"nam",
"vườn",
"thú",
"có",
"khuôn",
"viên",
"rộng",
"12",
"5",
"hécta",
"bao",
"gồm",
"100",
"loài",
"động",
"vật",
"như",
"sư",
"tử",
"trắng",
"tê",
"giác",
"trắng",
"hổ",
"trắng",
"v",
"v",
"==",
"tạm",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"==",
"từ",
"8",
"tháng",
"9",
"đến",
"28",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"tỉnh",
"bình",
"dương",
"đã",
"ban",
"hành",
"12",
"văn",
"bản",
"trong",
"4",
"ngày",
"gửi",
"tới",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"đại",
"nam",
"liên",
"quan",
"tới",
"việc",
"thu",
"hồi",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"61",
"4ha",
"đất",
"ở",
"của",
"công",
"ty",
"ubnd",
"tỉnh",
"bình",
"dương",
"khẳng",
"định",
"không",
"hề",
"thu",
"hồi",
"đất",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"sóng",
"thần",
"3",
"mà",
"chỉ",
"thu",
"hồi",
"sổ",
"đỏ",
"cấp",
"sai",
"còn",
"ông",
"dũng",
"nói",
"thực",
"chất",
"đó",
"là",
"quyết",
"định",
"thu",
"hồi",
"đất",
"và",
"đòi",
"bình",
"dương",
"bồi",
"thường",
"1",
"800",
"tỷ",
"đồng",
"để",
"đáp",
"lại",
"ông",
"huỳnh",
"uy",
"dũng",
"đã",
"có",
"tuyên",
"bố",
"sẽ",
"đóng",
"cửa",
"khu",
"du",
"lịch",
"đại",
"nam",
"ngày",
"3",
"tháng",
"11",
"năm",
"2014",
"trong",
"văn",
"bản",
"thông",
"báo",
"do",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"công",
"ty",
"nguyễn",
"hữu",
"phước",
"ký",
"nêu",
"rõ",
"từ",
"10",
"tháng",
"11",
"đến",
"hết",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"khu",
"du",
"lịch",
"lạc",
"cảnh",
"đại",
"nam",
"văn",
"hiến",
"sẽ",
"tạm",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"11",
"năm",
"2014",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"đại",
"nam",
"vừa",
"ra",
"thông",
"báo",
"dời",
"lại",
"ngày",
"tạm",
"đóng",
"cửa",
"tới",
"hết",
"ngày",
"19",
"tháng",
"11",
"ông",
"dũng",
"cũng",
"cho",
"biết",
"ông",
"quyết",
"định",
"đóng",
"cửa",
"khu",
"du",
"lịch",
"đại",
"nam",
"và",
"dần",
"dần",
"sẽ",
"là",
"các",
"hoạt",
"động",
"khác",
"của",
"công",
"ty"
] |
vũ xuân hùng sinh ngày 6 tháng 5 năm 1967 là một chính trị gia người việt nam hàm thiếu tướng ông hiện là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv xv nhiệm kì 2016-2026 thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh thanh hóa ông đã trúng cử đại biểu quốc hội năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 3 tỉnh thanh hóa gồm quảng xương nông cống thị xã nghi sơn như xuân như thanh với tỉ lệ 90 68% số phiếu hợp lệ ông nguyên là ủy viên ban thường vụ tỉnh ủy chỉ huy trưởng bộ chỉ huy quân sự tỉnh thanh hóa hiện là ủy viên thường trực ủy ban quốc phòng và an ninh của quốc hội == xuất thân == vũ xuân hùng sinh ngày 6 tháng 5 năm 1967 quê quán ở xã quảng trung huyện quảng xương thanh hóa == giáo dục == bullet giáo dục phổ thông 12 12 bullet cử nhân quân sự chỉ huy tham mưu cấp chiến dịch chiến lược bullet cao cấp lí luận chính trị == sự nghiệp == ông gia nhập đảng cộng sản việt nam vào ngày 14 1 1986 trước năm 2014 ông là phó chỉ huy trưởng tham mưu trưởng bộ chỉ huy quân sự tỉnh thanh hóa năm 2014 ông được bổ nhiệm giữ chức chỉ huy trưởng bộ chỉ huy quân sự tỉnh thanh hóa ngày 22 tháng 5 năm 2016 khi ứng cử đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv ông đang là ủy viên ban thường vụ tỉnh ủy đại tá chỉ huy trưởng
|
[
"vũ",
"xuân",
"hùng",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"5",
"năm",
"1967",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"ông",
"hiện",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiv",
"xv",
"nhiệm",
"kì",
"2016-2026",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"ông",
"đã",
"trúng",
"cử",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"năm",
"2016",
"ở",
"đơn",
"vị",
"bầu",
"cử",
"số",
"3",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"gồm",
"quảng",
"xương",
"nông",
"cống",
"thị",
"xã",
"nghi",
"sơn",
"như",
"xuân",
"như",
"thanh",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"90",
"68%",
"số",
"phiếu",
"hợp",
"lệ",
"ông",
"nguyên",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"thường",
"vụ",
"tỉnh",
"ủy",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"hiện",
"là",
"ủy",
"viên",
"thường",
"trực",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"phòng",
"và",
"an",
"ninh",
"của",
"quốc",
"hội",
"==",
"xuất",
"thân",
"==",
"vũ",
"xuân",
"hùng",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"5",
"năm",
"1967",
"quê",
"quán",
"ở",
"xã",
"quảng",
"trung",
"huyện",
"quảng",
"xương",
"thanh",
"hóa",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"bullet",
"giáo",
"dục",
"phổ",
"thông",
"12",
"12",
"bullet",
"cử",
"nhân",
"quân",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"tham",
"mưu",
"cấp",
"chiến",
"dịch",
"chiến",
"lược",
"bullet",
"cao",
"cấp",
"lí",
"luận",
"chính",
"trị",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"vào",
"ngày",
"14",
"1",
"1986",
"trước",
"năm",
"2014",
"ông",
"là",
"phó",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"năm",
"2014",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"ngày",
"22",
"tháng",
"5",
"năm",
"2016",
"khi",
"ứng",
"cử",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiv",
"ông",
"đang",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"thường",
"vụ",
"tỉnh",
"ủy",
"đại",
"tá",
"chỉ",
"huy",
"trưởng"
] |
internazionali bnl d italia 2021 đôi nữ hsieh su-wei và barbora strýcová là đương kim vô địch strýcová giải nghệ quần vợt vào tháng 5 năm 2021 hsieh thi đấu cùng với elise mertens nhưng thua ở vòng 2 trước sharon fichman và giuliana olmos fichman và olmos là nhà vô địch đánh bại kristina mladenovic và markéta vondroušová trong trận chung kết 4–6 7–5 [10–5] với việc vào trận chung kết mladenovic đã vượt qua mertens để lên vị trí số 1 đôi == liên kết ngoài == bullet kết quả vòng đấu chính
|
[
"internazionali",
"bnl",
"d",
"italia",
"2021",
"đôi",
"nữ",
"hsieh",
"su-wei",
"và",
"barbora",
"strýcová",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"strýcová",
"giải",
"nghệ",
"quần",
"vợt",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2021",
"hsieh",
"thi",
"đấu",
"cùng",
"với",
"elise",
"mertens",
"nhưng",
"thua",
"ở",
"vòng",
"2",
"trước",
"sharon",
"fichman",
"và",
"giuliana",
"olmos",
"fichman",
"và",
"olmos",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"đánh",
"bại",
"kristina",
"mladenovic",
"và",
"markéta",
"vondroušová",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"4–6",
"7–5",
"[10–5]",
"với",
"việc",
"vào",
"trận",
"chung",
"kết",
"mladenovic",
"đã",
"vượt",
"qua",
"mertens",
"để",
"lên",
"vị",
"trí",
"số",
"1",
"đôi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"kết",
"quả",
"vòng",
"đấu",
"chính"
] |
talapa caliginosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"talapa",
"caliginosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
của các tờ tiền có mệnh giá 1 tỷ đơn vị tiền tệ hoặc hơn bullet cuối năm 1923 cộng hòa weimar của đức đã phát hành 2 nghìn tỷ tiền giấy và tem bưu chính có mệnh giá 50 tỷ mác tờ tiền có giá trị cao nhất do ngân hàng reichbank của chính phủ weimar có mệnh giá 100 nghìn tỷ mác 10 100 000 000 000 000 hay 100 triệu triệu ở đỉnh điểm của lạm phát 1 đôla mỹ đổi được tới 4 nghìn tỷ mác một công ty in ấn đã gửi hóa đơn trị giá và phải trả 32 776 899 763 734 490 417 05 mác 3 28 × 1019 làm tròn thành 33 tỷ tỷ cho reichbank bullet tờ tiền có mệnh giá cao nhất từng được lưu hành là vào năm 1946 khi đó ngân hàng quốc gia hungary đã lưu hành tờ tiền mệnh giá 100 tỷ tỷ pengo 10 100 000 000 000 000 000 000 100 triệu triệu triệu xem hình ảnh thậm chí còn có một tờ tiền trị giá cao hơn 10 lần tức là 10 1 nghìn tỷ tỷ pengo đã được in nhưng không được phát hành xem hình ảnh các giấy bạc đã không cho thấy những con số đầy đủ trăm triệu b pengo trăm triệu nghìn tỷ pengo và một ngàn triệu b pengo đã được phát âm vì những con số quá dài như vậy tờ giấy bạc 100 000 000 000 000 đôla zimbabwe đã trở thành tờ giấy mà có mệnh giá hiển thị nhiều số 0 nhất trên thế giới bullet sau thế chiến ii tỉ lệ lạm
|
[
"của",
"các",
"tờ",
"tiền",
"có",
"mệnh",
"giá",
"1",
"tỷ",
"đơn",
"vị",
"tiền",
"tệ",
"hoặc",
"hơn",
"bullet",
"cuối",
"năm",
"1923",
"cộng",
"hòa",
"weimar",
"của",
"đức",
"đã",
"phát",
"hành",
"2",
"nghìn",
"tỷ",
"tiền",
"giấy",
"và",
"tem",
"bưu",
"chính",
"có",
"mệnh",
"giá",
"50",
"tỷ",
"mác",
"tờ",
"tiền",
"có",
"giá",
"trị",
"cao",
"nhất",
"do",
"ngân",
"hàng",
"reichbank",
"của",
"chính",
"phủ",
"weimar",
"có",
"mệnh",
"giá",
"100",
"nghìn",
"tỷ",
"mác",
"10",
"100",
"000",
"000",
"000",
"000",
"hay",
"100",
"triệu",
"triệu",
"ở",
"đỉnh",
"điểm",
"của",
"lạm",
"phát",
"1",
"đôla",
"mỹ",
"đổi",
"được",
"tới",
"4",
"nghìn",
"tỷ",
"mác",
"một",
"công",
"ty",
"in",
"ấn",
"đã",
"gửi",
"hóa",
"đơn",
"trị",
"giá",
"và",
"phải",
"trả",
"32",
"776",
"899",
"763",
"734",
"490",
"417",
"05",
"mác",
"3",
"28",
"×",
"1019",
"làm",
"tròn",
"thành",
"33",
"tỷ",
"tỷ",
"cho",
"reichbank",
"bullet",
"tờ",
"tiền",
"có",
"mệnh",
"giá",
"cao",
"nhất",
"từng",
"được",
"lưu",
"hành",
"là",
"vào",
"năm",
"1946",
"khi",
"đó",
"ngân",
"hàng",
"quốc",
"gia",
"hungary",
"đã",
"lưu",
"hành",
"tờ",
"tiền",
"mệnh",
"giá",
"100",
"tỷ",
"tỷ",
"pengo",
"10",
"100",
"000",
"000",
"000",
"000",
"000",
"000",
"100",
"triệu",
"triệu",
"triệu",
"xem",
"hình",
"ảnh",
"thậm",
"chí",
"còn",
"có",
"một",
"tờ",
"tiền",
"trị",
"giá",
"cao",
"hơn",
"10",
"lần",
"tức",
"là",
"10",
"1",
"nghìn",
"tỷ",
"tỷ",
"pengo",
"đã",
"được",
"in",
"nhưng",
"không",
"được",
"phát",
"hành",
"xem",
"hình",
"ảnh",
"các",
"giấy",
"bạc",
"đã",
"không",
"cho",
"thấy",
"những",
"con",
"số",
"đầy",
"đủ",
"trăm",
"triệu",
"b",
"pengo",
"trăm",
"triệu",
"nghìn",
"tỷ",
"pengo",
"và",
"một",
"ngàn",
"triệu",
"b",
"pengo",
"đã",
"được",
"phát",
"âm",
"vì",
"những",
"con",
"số",
"quá",
"dài",
"như",
"vậy",
"tờ",
"giấy",
"bạc",
"100",
"000",
"000",
"000",
"000",
"đôla",
"zimbabwe",
"đã",
"trở",
"thành",
"tờ",
"giấy",
"mà",
"có",
"mệnh",
"giá",
"hiển",
"thị",
"nhiều",
"số",
"0",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"bullet",
"sau",
"thế",
"chiến",
"ii",
"tỉ",
"lệ",
"lạm"
] |
bài hát bài hát chủ đề very very very hangul 너무너무너무 rr neomuneomuneommu là ca khúc có nhịp nhanh nhất mà j y park người sáng lập công ty jyp entertainment của thành viên somi từng sáng tác và cũng là món quà mà ông muốn dành tặng cho i o i nhân đợt quảng bá cuối cùng của nhóm j y park là người chịu trách nhiệm phần vũ đạo trang phục và m v của ca khúc chủ đề và hình ảnh của album ca khúc 잠깐만 hold on với ca từ đầy ý nghĩa là một món quà khác mà i o i nhận được từ jinyoung b1a4 ca khúc 내 말대로 해줘 more more với sự tham gia viết lời phần rap của 2 thành viên nayoung và yoojung được sáng tác bởi rhymer và kiggen phantom 2 tiếng rưỡi sau khi phát hành bài hát chủ đề very very very đã đứng đầu bxh thời gian thực của tất cả các trang nhạc trực tuyến lớn của hàn quốc nhóm bắt đầu quảng bá album từ ngày 18 tháng 10 trên chương trình âm nhạc the show của kênh truyền hình sbs mtv bằng việc đứng đầu cùng lúc bxh thời gian thực bxh ngày của tất cả tám trang nhạc trực tuyến lớn của hàn quốc melon mnet bugs olleh soribada genie naver và monkey3 và bxh tuần của ichart ca khúc very very very được instiz chứng nhận danh hiệu perfect all-kill sau 2 ngày phát hành ngày 26 tháng 10 năm 2016 i o i giành được chiến thắng
|
[
"bài",
"hát",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"very",
"very",
"very",
"hangul",
"너무너무너무",
"rr",
"neomuneomuneommu",
"là",
"ca",
"khúc",
"có",
"nhịp",
"nhanh",
"nhất",
"mà",
"j",
"y",
"park",
"người",
"sáng",
"lập",
"công",
"ty",
"jyp",
"entertainment",
"của",
"thành",
"viên",
"somi",
"từng",
"sáng",
"tác",
"và",
"cũng",
"là",
"món",
"quà",
"mà",
"ông",
"muốn",
"dành",
"tặng",
"cho",
"i",
"o",
"i",
"nhân",
"đợt",
"quảng",
"bá",
"cuối",
"cùng",
"của",
"nhóm",
"j",
"y",
"park",
"là",
"người",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"phần",
"vũ",
"đạo",
"trang",
"phục",
"và",
"m",
"v",
"của",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"và",
"hình",
"ảnh",
"của",
"album",
"ca",
"khúc",
"잠깐만",
"hold",
"on",
"với",
"ca",
"từ",
"đầy",
"ý",
"nghĩa",
"là",
"một",
"món",
"quà",
"khác",
"mà",
"i",
"o",
"i",
"nhận",
"được",
"từ",
"jinyoung",
"b1a4",
"ca",
"khúc",
"내",
"말대로",
"해줘",
"more",
"more",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"viết",
"lời",
"phần",
"rap",
"của",
"2",
"thành",
"viên",
"nayoung",
"và",
"yoojung",
"được",
"sáng",
"tác",
"bởi",
"rhymer",
"và",
"kiggen",
"phantom",
"2",
"tiếng",
"rưỡi",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"very",
"very",
"very",
"đã",
"đứng",
"đầu",
"bxh",
"thời",
"gian",
"thực",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"trang",
"nhạc",
"trực",
"tuyến",
"lớn",
"của",
"hàn",
"quốc",
"nhóm",
"bắt",
"đầu",
"quảng",
"bá",
"album",
"từ",
"ngày",
"18",
"tháng",
"10",
"trên",
"chương",
"trình",
"âm",
"nhạc",
"the",
"show",
"của",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"sbs",
"mtv",
"bằng",
"việc",
"đứng",
"đầu",
"cùng",
"lúc",
"bxh",
"thời",
"gian",
"thực",
"bxh",
"ngày",
"của",
"tất",
"cả",
"tám",
"trang",
"nhạc",
"trực",
"tuyến",
"lớn",
"của",
"hàn",
"quốc",
"melon",
"mnet",
"bugs",
"olleh",
"soribada",
"genie",
"naver",
"và",
"monkey3",
"và",
"bxh",
"tuần",
"của",
"ichart",
"ca",
"khúc",
"very",
"very",
"very",
"được",
"instiz",
"chứng",
"nhận",
"danh",
"hiệu",
"perfect",
"all-kill",
"sau",
"2",
"ngày",
"phát",
"hành",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"i",
"o",
"i",
"giành",
"được",
"chiến",
"thắng"
] |
5455 surkov 1978 rv5 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 9 năm 1978 bởi n s chernykh ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 5455 surkov
|
[
"5455",
"surkov",
"1978",
"rv5",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"13",
"tháng",
"9",
"năm",
"1978",
"bởi",
"n",
"s",
"chernykh",
"ở",
"nauchnyj",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"5455",
"surkov"
] |
amastus bipartitus là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"amastus",
"bipartitus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
molophilus flavidus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"molophilus",
"flavidus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
ngô thị huệ hay bảy huệ sinh ngày 11 tháng 2 năm 1918 mất ngày 5 tháng 6 năm 2022 là một trong 10 đại biểu nữ của quốc hội việt nam khóa đầu tiên nguyên phó bí thư tỉnh ủy vĩnh long vụ trưởng vụ tổ chức cán bộ thuộc ban tổ chức trung ương phó chủ tịch hội bảo trợ bệnh nhân nghèo thành phố hồ chí minh bà là phu nhân của ông nguyễn văn linh tức mười cúc nguyên tổng bí thư đảng cộng sản việt nam nhiệm kỳ 1986–1991 == thân thế == ngô thị huệ tên thật là nguyễn thị ngỡi sinh ngày 11 tháng 2 năm 1918 tại xã mỹ qưới huyện ngã năm tỉnh kiên giang nay thị xã ngã năm tỉnh sóc trăng bà là người con thứ bảy trong một gia đình có tám con nên thường được gọi là bảy huệ == tham gia cách mạng trước năm 1945 == sớm tiếp cận với các tài liệu cộng sản và sớm tham gia hoạt động cách mạng 11 tuổi ngô thị huệ đã được người anh rể thứ 5 giác ngộ cách mạng thoát ly gia đình đi cách mạng với vai trò giao liên năm 1936 khi mới 18 tuổi bà đã được kết nạp vào đảng sau đó bà tham gia hoạt động cách mạng tại nhiều địa bàn là huyện ủy viên huyện cầu ngang tỉnh trà vinh 1937 tỉnh ủy viên tỉnh ủy trà vinh 1938 tỉnh ủy viên tỉnh ủy cần thơ
|
[
"ngô",
"thị",
"huệ",
"hay",
"bảy",
"huệ",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"2",
"năm",
"1918",
"mất",
"ngày",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"2022",
"là",
"một",
"trong",
"10",
"đại",
"biểu",
"nữ",
"của",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"đầu",
"tiên",
"nguyên",
"phó",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"vĩnh",
"long",
"vụ",
"trưởng",
"vụ",
"tổ",
"chức",
"cán",
"bộ",
"thuộc",
"ban",
"tổ",
"chức",
"trung",
"ương",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"bảo",
"trợ",
"bệnh",
"nhân",
"nghèo",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bà",
"là",
"phu",
"nhân",
"của",
"ông",
"nguyễn",
"văn",
"linh",
"tức",
"mười",
"cúc",
"nguyên",
"tổng",
"bí",
"thư",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"nhiệm",
"kỳ",
"1986–1991",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"ngô",
"thị",
"huệ",
"tên",
"thật",
"là",
"nguyễn",
"thị",
"ngỡi",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"2",
"năm",
"1918",
"tại",
"xã",
"mỹ",
"qưới",
"huyện",
"ngã",
"năm",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"nay",
"thị",
"xã",
"ngã",
"năm",
"tỉnh",
"sóc",
"trăng",
"bà",
"là",
"người",
"con",
"thứ",
"bảy",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"có",
"tám",
"con",
"nên",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"bảy",
"huệ",
"==",
"tham",
"gia",
"cách",
"mạng",
"trước",
"năm",
"1945",
"==",
"sớm",
"tiếp",
"cận",
"với",
"các",
"tài",
"liệu",
"cộng",
"sản",
"và",
"sớm",
"tham",
"gia",
"hoạt",
"động",
"cách",
"mạng",
"11",
"tuổi",
"ngô",
"thị",
"huệ",
"đã",
"được",
"người",
"anh",
"rể",
"thứ",
"5",
"giác",
"ngộ",
"cách",
"mạng",
"thoát",
"ly",
"gia",
"đình",
"đi",
"cách",
"mạng",
"với",
"vai",
"trò",
"giao",
"liên",
"năm",
"1936",
"khi",
"mới",
"18",
"tuổi",
"bà",
"đã",
"được",
"kết",
"nạp",
"vào",
"đảng",
"sau",
"đó",
"bà",
"tham",
"gia",
"hoạt",
"động",
"cách",
"mạng",
"tại",
"nhiều",
"địa",
"bàn",
"là",
"huyện",
"ủy",
"viên",
"huyện",
"cầu",
"ngang",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"1937",
"tỉnh",
"ủy",
"viên",
"tỉnh",
"ủy",
"trà",
"vinh",
"1938",
"tỉnh",
"ủy",
"viên",
"tỉnh",
"ủy",
"cần",
"thơ"
] |
saint-barthélemy-de-bellegarde là một xã nằm ở tỉnh dordogne vùng aquitaine của pháp xã này có diện tích 33 12 km² dân số năm 2004 là 491 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 124 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet saint-barthélemy-de-bellegarde trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet site de la cộng đồng các xã isle et double
|
[
"saint-barthélemy-de-bellegarde",
"là",
"một",
"xã",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"dordogne",
"vùng",
"aquitaine",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"33",
"12",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"là",
"491",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"124",
"m",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"saint-barthélemy-de-bellegarde",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"site",
"de",
"la",
"cộng",
"đồng",
"các",
"xã",
"isle",
"et",
"double"
] |
wesmaelius posticatus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được banks miêu tả năm 1905
|
[
"wesmaelius",
"posticatus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"hemerobiidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"banks",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1905"
] |
alcis siniterata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"alcis",
"siniterata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
beilschmiedia curviramea là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được meisn kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938
|
[
"beilschmiedia",
"curviramea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"meisn",
"kosterm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
pseudocoremia campbelli là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"pseudocoremia",
"campbelli",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cho british airways được mang số hiệu 36 và điều này được thể hiện như một hậu tố ví dụ 737-436 hoặc 747-436 tuy có một đội bay boeing khá mạnh nhưng hãng cũng khai thác các loại máy bay khác trong thập niên 80 hãng đã mua máy bay lockheed l-1011 những năm cuối thập niên 90 british airways có đơn đặt hàng đầu tiên với airbus cho 100 máy bay a320 và a319 nhằm thay thế đội bay boeing 737 đã cũ tháng 9-2007 hãng đặt hàng 12 chiếc airbus a380 tính đến tháng 12 2021 đội bay của british airways gồm có tuổi thọ trung bình của đội bay tính đến tháng 12 2021 là 13 2 năm === các máy bay mang màu sơn đặc biệt === concorde g-boaa boab boac boad boae boaf boag union flag boeing 747-400 g-bnlh wings g-bnls dreamfilght g-bnly landor g-blnz animals tree g-civb negus g-civz benyhone mountain of the birds boeing 777-200er g-ymml great festival of creativity in shanghai g-viij benyhone mountain of the birds g-viik animals tree boeing 757-200 g-cpel animals tree g-bmrc british olympic team teaming up for britain g-bmri blomsteräng flower field g-bikl benyhone mountain of the birds boeing 737-200 g-bgdt animals tree g-bgdl benyhone mountain of the birds g-bkyb blue poole g-bkyg british olympic team teaming up for britain boeing 737-300 d-adbu avignon boeing 737-400 g-bnnl chelsea rose g-docd animals tree g-doce blomsteräng flower field g-docg chelsea rose boeing 747-200 g-bdxg blomsteräng flower field g-bdxk chelsea rose boeing 767-300 g-bnwu blomsteräng flower field
|
[
"cho",
"british",
"airways",
"được",
"mang",
"số",
"hiệu",
"36",
"và",
"điều",
"này",
"được",
"thể",
"hiện",
"như",
"một",
"hậu",
"tố",
"ví",
"dụ",
"737-436",
"hoặc",
"747-436",
"tuy",
"có",
"một",
"đội",
"bay",
"boeing",
"khá",
"mạnh",
"nhưng",
"hãng",
"cũng",
"khai",
"thác",
"các",
"loại",
"máy",
"bay",
"khác",
"trong",
"thập",
"niên",
"80",
"hãng",
"đã",
"mua",
"máy",
"bay",
"lockheed",
"l-1011",
"những",
"năm",
"cuối",
"thập",
"niên",
"90",
"british",
"airways",
"có",
"đơn",
"đặt",
"hàng",
"đầu",
"tiên",
"với",
"airbus",
"cho",
"100",
"máy",
"bay",
"a320",
"và",
"a319",
"nhằm",
"thay",
"thế",
"đội",
"bay",
"boeing",
"737",
"đã",
"cũ",
"tháng",
"9-2007",
"hãng",
"đặt",
"hàng",
"12",
"chiếc",
"airbus",
"a380",
"tính",
"đến",
"tháng",
"12",
"2021",
"đội",
"bay",
"của",
"british",
"airways",
"gồm",
"có",
"tuổi",
"thọ",
"trung",
"bình",
"của",
"đội",
"bay",
"tính",
"đến",
"tháng",
"12",
"2021",
"là",
"13",
"2",
"năm",
"===",
"các",
"máy",
"bay",
"mang",
"màu",
"sơn",
"đặc",
"biệt",
"===",
"concorde",
"g-boaa",
"boab",
"boac",
"boad",
"boae",
"boaf",
"boag",
"union",
"flag",
"boeing",
"747-400",
"g-bnlh",
"wings",
"g-bnls",
"dreamfilght",
"g-bnly",
"landor",
"g-blnz",
"animals",
"tree",
"g-civb",
"negus",
"g-civz",
"benyhone",
"mountain",
"of",
"the",
"birds",
"boeing",
"777-200er",
"g-ymml",
"great",
"festival",
"of",
"creativity",
"in",
"shanghai",
"g-viij",
"benyhone",
"mountain",
"of",
"the",
"birds",
"g-viik",
"animals",
"tree",
"boeing",
"757-200",
"g-cpel",
"animals",
"tree",
"g-bmrc",
"british",
"olympic",
"team",
"teaming",
"up",
"for",
"britain",
"g-bmri",
"blomsteräng",
"flower",
"field",
"g-bikl",
"benyhone",
"mountain",
"of",
"the",
"birds",
"boeing",
"737-200",
"g-bgdt",
"animals",
"tree",
"g-bgdl",
"benyhone",
"mountain",
"of",
"the",
"birds",
"g-bkyb",
"blue",
"poole",
"g-bkyg",
"british",
"olympic",
"team",
"teaming",
"up",
"for",
"britain",
"boeing",
"737-300",
"d-adbu",
"avignon",
"boeing",
"737-400",
"g-bnnl",
"chelsea",
"rose",
"g-docd",
"animals",
"tree",
"g-doce",
"blomsteräng",
"flower",
"field",
"g-docg",
"chelsea",
"rose",
"boeing",
"747-200",
"g-bdxg",
"blomsteräng",
"flower",
"field",
"g-bdxk",
"chelsea",
"rose",
"boeing",
"767-300",
"g-bnwu",
"blomsteräng",
"flower",
"field"
] |
2013 bullet lại thị kha ly tức kha ly ca sĩ diễn viên điện ảnh việt nam bullet lại huy quân cố vấn hội doanh nhân lại việt p tgđ công ty tnhh kiểm toán kdg việt nam bullet lại quang tùng chuyên gia sáng lập nhiều doanh nghiệp công nghệ hiện đang là p tgđ công ty cp giải pháp công nghệ thông tin quốc tế inter its bullet lại hoàng dương sáng lập máy tính thánh gióng thương hiệu máy tính make in việt nam bullet lại thanh tức thanh bi nữ diễn viên góp mặt trong nhiều sê-ri phim hài trên youtube cũng như mv ca nhạc của nhiều ca sĩ nổi tiếng bullet lại tuấn cường chuyên gia tiếp thị công nghệ ceo repu digital bullet lại bá hà phó tổng biên tập báo kinh tế và đô thị == người trung quốc == bullet lại cung đại thần thục hán thời tam quốc bullet lại bố y nhà phong thủy thời tống bullet lại đán thần đại thần thời tống bullet lại văn quang tướng lĩnh thái bình thiên quốc thủ lĩnh niệp quân bullet lại hán anh tướng lĩnh thái bình thiên quốc bullet lại ân tước tướng lĩnh cuối thời thanh bullet lại truyền châu thượng tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc bullet lại mỹ vân ca sĩ diễn viên người mẫu bullet lại vũ mông diễn viên người mẫu bullet lại nghệ ca sĩ diễn viên người mẫu bullet lại di linh ca sĩ diễn viên người mẫu == người đài loan == bullet lại quán lâm ca sĩ diễn viên người mẫu là thành viên nhóm wanna
|
[
"2013",
"bullet",
"lại",
"thị",
"kha",
"ly",
"tức",
"kha",
"ly",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"điện",
"ảnh",
"việt",
"nam",
"bullet",
"lại",
"huy",
"quân",
"cố",
"vấn",
"hội",
"doanh",
"nhân",
"lại",
"việt",
"p",
"tgđ",
"công",
"ty",
"tnhh",
"kiểm",
"toán",
"kdg",
"việt",
"nam",
"bullet",
"lại",
"quang",
"tùng",
"chuyên",
"gia",
"sáng",
"lập",
"nhiều",
"doanh",
"nghiệp",
"công",
"nghệ",
"hiện",
"đang",
"là",
"p",
"tgđ",
"công",
"ty",
"cp",
"giải",
"pháp",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"quốc",
"tế",
"inter",
"its",
"bullet",
"lại",
"hoàng",
"dương",
"sáng",
"lập",
"máy",
"tính",
"thánh",
"gióng",
"thương",
"hiệu",
"máy",
"tính",
"make",
"in",
"việt",
"nam",
"bullet",
"lại",
"thanh",
"tức",
"thanh",
"bi",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"góp",
"mặt",
"trong",
"nhiều",
"sê-ri",
"phim",
"hài",
"trên",
"youtube",
"cũng",
"như",
"mv",
"ca",
"nhạc",
"của",
"nhiều",
"ca",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"bullet",
"lại",
"tuấn",
"cường",
"chuyên",
"gia",
"tiếp",
"thị",
"công",
"nghệ",
"ceo",
"repu",
"digital",
"bullet",
"lại",
"bá",
"hà",
"phó",
"tổng",
"biên",
"tập",
"báo",
"kinh",
"tế",
"và",
"đô",
"thị",
"==",
"người",
"trung",
"quốc",
"==",
"bullet",
"lại",
"cung",
"đại",
"thần",
"thục",
"hán",
"thời",
"tam",
"quốc",
"bullet",
"lại",
"bố",
"y",
"nhà",
"phong",
"thủy",
"thời",
"tống",
"bullet",
"lại",
"đán",
"thần",
"đại",
"thần",
"thời",
"tống",
"bullet",
"lại",
"văn",
"quang",
"tướng",
"lĩnh",
"thái",
"bình",
"thiên",
"quốc",
"thủ",
"lĩnh",
"niệp",
"quân",
"bullet",
"lại",
"hán",
"anh",
"tướng",
"lĩnh",
"thái",
"bình",
"thiên",
"quốc",
"bullet",
"lại",
"ân",
"tước",
"tướng",
"lĩnh",
"cuối",
"thời",
"thanh",
"bullet",
"lại",
"truyền",
"châu",
"thượng",
"tướng",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"lại",
"mỹ",
"vân",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mẫu",
"bullet",
"lại",
"vũ",
"mông",
"diễn",
"viên",
"người",
"mẫu",
"bullet",
"lại",
"nghệ",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mẫu",
"bullet",
"lại",
"di",
"linh",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mẫu",
"==",
"người",
"đài",
"loan",
"==",
"bullet",
"lại",
"quán",
"lâm",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mẫu",
"là",
"thành",
"viên",
"nhóm",
"wanna"
] |
3391 sinon là một tiểu hành tinh trojan sao mộc có quỹ đạo điểm lagrange thuộc hệ mặt trời-sao mộc ở trại hy lạp nó được đặt theo tên anh hùng sinon hy lạp cổ đại chiến binh trong chiến tranh thành troia nó được phát hiện bởi hiroki kosai và kiichiro hurukawa ở đài thiên văn kiso ở nhật bản ngày 18 tháng 2 năm 1977 == liên kết ngoài == bullet discovery circumstances numbered minor planets bullet orbital simulation from jpl java ephemeris
|
[
"3391",
"sinon",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"trojan",
"sao",
"mộc",
"có",
"quỹ",
"đạo",
"điểm",
"lagrange",
"thuộc",
"hệ",
"mặt",
"trời-sao",
"mộc",
"ở",
"trại",
"hy",
"lạp",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"anh",
"hùng",
"sinon",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"chiến",
"binh",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thành",
"troia",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"hiroki",
"kosai",
"và",
"kiichiro",
"hurukawa",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"kiso",
"ở",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"18",
"tháng",
"2",
"năm",
"1977",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"discovery",
"circumstances",
"numbered",
"minor",
"planets",
"bullet",
"orbital",
"simulation",
"from",
"jpl",
"java",
"ephemeris"
] |
tin sống động putting away childish things the virgin birth the empty tomb and other fairy tales you don t need to believe to have a living faith sau khi người chồng edmund ranke qua đời vào ngày 11 tháng 9 năm 2001 vào năm 2002 uta ranke-heinemann cho ra đời ấn phẩm tái bản của cuốn hãy dẹp đi những chuyện trẻ con trong đó có chương cuối cùng được coi như là để tưởng niệm người chồng quá cố tên tiếng đức của phiên bản 2002 là vâng và amen lời từ biệt của tôi với kitô giáo truyền thống nein und amen mein abschied vom traditionellen christentum trong tác phẩm hãy dẹp đi những chuyện trẻ con heinemann khẳng định bà vẫn là một tín đồ kitô nhưng điều này không ngăn cản việc bà nghi ngờ và phủ bác các tín điều cũ kỹ của nó đồng thời ghi ơn sự dạy dỗ của nhà thần học rudolf bultmann dành cho bà trong tác phẩm này uta ranke-heinemann đã nêu ra những chuyện trẻ con trong tín lý kitô giáo truyền thống và yêu cầu phải dẹp bỏ ý kiến của bà có thể được tổng hợp thành 7 mục như sau bullet 1 thánh kinh không phải do thiên chúa mạc khải mà là do con người viết ra bullet 2 chúa ba ngôi là chuyện do con người tưởng tượng ra bullet 3 chúa giêsu là người phàm chứ không phải thần thánh bullet 4 đức mẹ maria là mẹ của giêsu chứ không phải mẹ của chúa bullet 5 thiên chúa tạo
|
[
"tin",
"sống",
"động",
"putting",
"away",
"childish",
"things",
"the",
"virgin",
"birth",
"the",
"empty",
"tomb",
"and",
"other",
"fairy",
"tales",
"you",
"don",
"t",
"need",
"to",
"believe",
"to",
"have",
"a",
"living",
"faith",
"sau",
"khi",
"người",
"chồng",
"edmund",
"ranke",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"9",
"năm",
"2001",
"vào",
"năm",
"2002",
"uta",
"ranke-heinemann",
"cho",
"ra",
"đời",
"ấn",
"phẩm",
"tái",
"bản",
"của",
"cuốn",
"hãy",
"dẹp",
"đi",
"những",
"chuyện",
"trẻ",
"con",
"trong",
"đó",
"có",
"chương",
"cuối",
"cùng",
"được",
"coi",
"như",
"là",
"để",
"tưởng",
"niệm",
"người",
"chồng",
"quá",
"cố",
"tên",
"tiếng",
"đức",
"của",
"phiên",
"bản",
"2002",
"là",
"vâng",
"và",
"amen",
"lời",
"từ",
"biệt",
"của",
"tôi",
"với",
"kitô",
"giáo",
"truyền",
"thống",
"nein",
"und",
"amen",
"mein",
"abschied",
"vom",
"traditionellen",
"christentum",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"hãy",
"dẹp",
"đi",
"những",
"chuyện",
"trẻ",
"con",
"heinemann",
"khẳng",
"định",
"bà",
"vẫn",
"là",
"một",
"tín",
"đồ",
"kitô",
"nhưng",
"điều",
"này",
"không",
"ngăn",
"cản",
"việc",
"bà",
"nghi",
"ngờ",
"và",
"phủ",
"bác",
"các",
"tín",
"điều",
"cũ",
"kỹ",
"của",
"nó",
"đồng",
"thời",
"ghi",
"ơn",
"sự",
"dạy",
"dỗ",
"của",
"nhà",
"thần",
"học",
"rudolf",
"bultmann",
"dành",
"cho",
"bà",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"này",
"uta",
"ranke-heinemann",
"đã",
"nêu",
"ra",
"những",
"chuyện",
"trẻ",
"con",
"trong",
"tín",
"lý",
"kitô",
"giáo",
"truyền",
"thống",
"và",
"yêu",
"cầu",
"phải",
"dẹp",
"bỏ",
"ý",
"kiến",
"của",
"bà",
"có",
"thể",
"được",
"tổng",
"hợp",
"thành",
"7",
"mục",
"như",
"sau",
"bullet",
"1",
"thánh",
"kinh",
"không",
"phải",
"do",
"thiên",
"chúa",
"mạc",
"khải",
"mà",
"là",
"do",
"con",
"người",
"viết",
"ra",
"bullet",
"2",
"chúa",
"ba",
"ngôi",
"là",
"chuyện",
"do",
"con",
"người",
"tưởng",
"tượng",
"ra",
"bullet",
"3",
"chúa",
"giêsu",
"là",
"người",
"phàm",
"chứ",
"không",
"phải",
"thần",
"thánh",
"bullet",
"4",
"đức",
"mẹ",
"maria",
"là",
"mẹ",
"của",
"giêsu",
"chứ",
"không",
"phải",
"mẹ",
"của",
"chúa",
"bullet",
"5",
"thiên",
"chúa",
"tạo"
] |
clutia nana là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae loài này được prain mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
|
[
"clutia",
"nana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"peraceae",
"loài",
"này",
"được",
"prain",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
caladenia fitzgeraldii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rupp mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
|
[
"caladenia",
"fitzgeraldii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rupp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
antodice tricolor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"antodice",
"tricolor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nguyên vũ trong vai trương hào bullet vũ thanh trong vai cường sói bullet lan phương trong vai như kiều bullet nikki dương nhật vi trong vai mai lâm cùng một số diễn viên khác == nhạc phim == bullet sẽ thế thôi sáng tác vũ quốc việt thể hiện nguyên vũ bullet điều quý giá hơn sáng tác nam du thể hiện nguyên vũ == sản xuất == bộ phim được nguyễn dương làm đạo diễn kiêm vai diễn phản diện trong phim bộ phim có kinh phí đầu tư lên đến 10 tỷ đồng buổi họp báo ra mắt phim đã diễn ra vào ngày 14 tháng 9 năm 2015 tại thành phố hồ chí minh == đón nhận == theo một thống kê tại thời điểm phát sóng bộ phim đã đứng nhất về chỉ số người xem tại thị trường cần thơ và thứ 14 cho những chương trình phim được xem nhiều nhất ở cần thơ và thành phố hồ chí minh các tập phim đăng tải trên youtube đều có lượt xem trung bình đạt vài trăm nghìn trong đó tập đầu tiền đã cán mốc trên 1 triệu lượt xem == liên kết ngoài == bullet ông trùm trên truyen hinh vinh long
|
[
"nguyên",
"vũ",
"trong",
"vai",
"trương",
"hào",
"bullet",
"vũ",
"thanh",
"trong",
"vai",
"cường",
"sói",
"bullet",
"lan",
"phương",
"trong",
"vai",
"như",
"kiều",
"bullet",
"nikki",
"dương",
"nhật",
"vi",
"trong",
"vai",
"mai",
"lâm",
"cùng",
"một",
"số",
"diễn",
"viên",
"khác",
"==",
"nhạc",
"phim",
"==",
"bullet",
"sẽ",
"thế",
"thôi",
"sáng",
"tác",
"vũ",
"quốc",
"việt",
"thể",
"hiện",
"nguyên",
"vũ",
"bullet",
"điều",
"quý",
"giá",
"hơn",
"sáng",
"tác",
"nam",
"du",
"thể",
"hiện",
"nguyên",
"vũ",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"bộ",
"phim",
"được",
"nguyễn",
"dương",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"kiêm",
"vai",
"diễn",
"phản",
"diện",
"trong",
"phim",
"bộ",
"phim",
"có",
"kinh",
"phí",
"đầu",
"tư",
"lên",
"đến",
"10",
"tỷ",
"đồng",
"buổi",
"họp",
"báo",
"ra",
"mắt",
"phim",
"đã",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"theo",
"một",
"thống",
"kê",
"tại",
"thời",
"điểm",
"phát",
"sóng",
"bộ",
"phim",
"đã",
"đứng",
"nhất",
"về",
"chỉ",
"số",
"người",
"xem",
"tại",
"thị",
"trường",
"cần",
"thơ",
"và",
"thứ",
"14",
"cho",
"những",
"chương",
"trình",
"phim",
"được",
"xem",
"nhiều",
"nhất",
"ở",
"cần",
"thơ",
"và",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"các",
"tập",
"phim",
"đăng",
"tải",
"trên",
"youtube",
"đều",
"có",
"lượt",
"xem",
"trung",
"bình",
"đạt",
"vài",
"trăm",
"nghìn",
"trong",
"đó",
"tập",
"đầu",
"tiền",
"đã",
"cán",
"mốc",
"trên",
"1",
"triệu",
"lượt",
"xem",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ông",
"trùm",
"trên",
"truyen",
"hinh",
"vinh",
"long"
] |
phân biệt giới tính ở người sự phân biệt giới tính ở người là quá trình phát triển các khác biệt giới tính ở con người nó được định nghĩa là sự phát triển của cấu trúc kiểu hình do hậu quả của hoạt động của kích thích tố sinh ra sau khi xác định tuyến sinh dục sự phân biệt giới tính bao gồm sự phát triển của cơ quan sinh dục khác nhau và các bộ phận sinh dục bên trong vú lông trên cơ thể và đóng một vai trò trong nhận dạng giới tính sự phát triển của sự khác biệt giới tính bắt đầu với hệ thống xác định giới tính xy hiện diện ở người và các cơ chế phức tạp chịu trách nhiệm cho sự phát triển của sự khác biệt kiểu hình giữa con người nam và nữ từ một hợp tử không phân biệt phụ nữ có 2 nhiễm sắc thể x và nam giới có 1 nhiễm sắc thể y và 1 nhiễm sắc thể x ở giai đoạn đầu trong phát triển phôi thai cả hai giới đều có cấu trúc bên trong tương đương đây là những ống dẫn mesonephric và ống dẫn paramesonephric sự hiện diện của gen sry trên nhiễm sắc thể y tạo ra sự phát triển của tinh hoàn ở nam giới và sự giải phóng hormone tiếp theo gây ra các ống dẫn paramesonephric bị thoái hóa ở phụ nữ các ống dẫn mesonephric bị thoái hóa sự phát triển tình dục
|
[
"phân",
"biệt",
"giới",
"tính",
"ở",
"người",
"sự",
"phân",
"biệt",
"giới",
"tính",
"ở",
"người",
"là",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"các",
"khác",
"biệt",
"giới",
"tính",
"ở",
"con",
"người",
"nó",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"cấu",
"trúc",
"kiểu",
"hình",
"do",
"hậu",
"quả",
"của",
"hoạt",
"động",
"của",
"kích",
"thích",
"tố",
"sinh",
"ra",
"sau",
"khi",
"xác",
"định",
"tuyến",
"sinh",
"dục",
"sự",
"phân",
"biệt",
"giới",
"tính",
"bao",
"gồm",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"cơ",
"quan",
"sinh",
"dục",
"khác",
"nhau",
"và",
"các",
"bộ",
"phận",
"sinh",
"dục",
"bên",
"trong",
"vú",
"lông",
"trên",
"cơ",
"thể",
"và",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"trong",
"nhận",
"dạng",
"giới",
"tính",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"sự",
"khác",
"biệt",
"giới",
"tính",
"bắt",
"đầu",
"với",
"hệ",
"thống",
"xác",
"định",
"giới",
"tính",
"xy",
"hiện",
"diện",
"ở",
"người",
"và",
"các",
"cơ",
"chế",
"phức",
"tạp",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"sự",
"khác",
"biệt",
"kiểu",
"hình",
"giữa",
"con",
"người",
"nam",
"và",
"nữ",
"từ",
"một",
"hợp",
"tử",
"không",
"phân",
"biệt",
"phụ",
"nữ",
"có",
"2",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"x",
"và",
"nam",
"giới",
"có",
"1",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"y",
"và",
"1",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"x",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"trong",
"phát",
"triển",
"phôi",
"thai",
"cả",
"hai",
"giới",
"đều",
"có",
"cấu",
"trúc",
"bên",
"trong",
"tương",
"đương",
"đây",
"là",
"những",
"ống",
"dẫn",
"mesonephric",
"và",
"ống",
"dẫn",
"paramesonephric",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"gen",
"sry",
"trên",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"y",
"tạo",
"ra",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"tinh",
"hoàn",
"ở",
"nam",
"giới",
"và",
"sự",
"giải",
"phóng",
"hormone",
"tiếp",
"theo",
"gây",
"ra",
"các",
"ống",
"dẫn",
"paramesonephric",
"bị",
"thoái",
"hóa",
"ở",
"phụ",
"nữ",
"các",
"ống",
"dẫn",
"mesonephric",
"bị",
"thoái",
"hóa",
"sự",
"phát",
"triển",
"tình",
"dục"
] |
polypodium maxwellii là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"polypodium",
"maxwellii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
xylopteryx nacaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"xylopteryx",
"nacaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
parectropis inalbata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"parectropis",
"inalbata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đạo khoảng 244 năm cả hai ngôi sao có khối lượng khoảng một nửa so với mặt trời chúng quay quanh ngôi sao chính với chu kỳ quỹ đạo ước tính khoảng 1 500 năm tính đến năm 2010 cặp đôi này nằm ở khoảng cách góc 6 6 giây cung so với ngôi sao chính dọc theo một vị trí góc 196° == danh pháp == α² capricorni latinh hóa thành alpha² capricorni là định danh bayer của hệ sao này nó mang tên truyền thống secunda giedi hoặc algiedi secunda và chia sẻ tên algedi từ tiếng ả rập الجدي al-jadii nghĩa là con dê với α¹ capricorni năm 2016 hiệp hội thiên văn quốc tế đã tổ chức nhóm công tác về tên sao wgsn để lập danh lục và chuẩn hóa tên riêng cho các ngôi sao wgsn đã phê duyệt tên algedi cho α² capricorni vào ngày 21 tháng 8 năm 2016 và hiện nó đã được đưa vào danh lục tên sao của iau trong tiếng trung 牛宿 niú xiù ngưu tú có nghĩa là sao ngưu một khoảnh sao bao gồm α² capricorni beta capricorni ξ² capricorni π capricorni ο capricorni và ρ capricorni do đó α² capricorni được gọi là 牛宿二 niú xiù èr ngưu tú nhị tức ngôi sao thứ hai của mảng sao ngưu
|
[
"đạo",
"khoảng",
"244",
"năm",
"cả",
"hai",
"ngôi",
"sao",
"có",
"khối",
"lượng",
"khoảng",
"một",
"nửa",
"so",
"với",
"mặt",
"trời",
"chúng",
"quay",
"quanh",
"ngôi",
"sao",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"ước",
"tính",
"khoảng",
"1",
"500",
"năm",
"tính",
"đến",
"năm",
"2010",
"cặp",
"đôi",
"này",
"nằm",
"ở",
"khoảng",
"cách",
"góc",
"6",
"6",
"giây",
"cung",
"so",
"với",
"ngôi",
"sao",
"chính",
"dọc",
"theo",
"một",
"vị",
"trí",
"góc",
"196°",
"==",
"danh",
"pháp",
"==",
"α²",
"capricorni",
"latinh",
"hóa",
"thành",
"alpha²",
"capricorni",
"là",
"định",
"danh",
"bayer",
"của",
"hệ",
"sao",
"này",
"nó",
"mang",
"tên",
"truyền",
"thống",
"secunda",
"giedi",
"hoặc",
"algiedi",
"secunda",
"và",
"chia",
"sẻ",
"tên",
"algedi",
"từ",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"الجدي",
"al-jadii",
"nghĩa",
"là",
"con",
"dê",
"với",
"α¹",
"capricorni",
"năm",
"2016",
"hiệp",
"hội",
"thiên",
"văn",
"quốc",
"tế",
"đã",
"tổ",
"chức",
"nhóm",
"công",
"tác",
"về",
"tên",
"sao",
"wgsn",
"để",
"lập",
"danh",
"lục",
"và",
"chuẩn",
"hóa",
"tên",
"riêng",
"cho",
"các",
"ngôi",
"sao",
"wgsn",
"đã",
"phê",
"duyệt",
"tên",
"algedi",
"cho",
"α²",
"capricorni",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"và",
"hiện",
"nó",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"danh",
"lục",
"tên",
"sao",
"của",
"iau",
"trong",
"tiếng",
"trung",
"牛宿",
"niú",
"xiù",
"ngưu",
"tú",
"có",
"nghĩa",
"là",
"sao",
"ngưu",
"một",
"khoảnh",
"sao",
"bao",
"gồm",
"α²",
"capricorni",
"beta",
"capricorni",
"ξ²",
"capricorni",
"π",
"capricorni",
"ο",
"capricorni",
"và",
"ρ",
"capricorni",
"do",
"đó",
"α²",
"capricorni",
"được",
"gọi",
"là",
"牛宿二",
"niú",
"xiù",
"èr",
"ngưu",
"tú",
"nhị",
"tức",
"ngôi",
"sao",
"thứ",
"hai",
"của",
"mảng",
"sao",
"ngưu"
] |
galium wrightii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1852
|
[
"galium",
"wrightii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
dicranella congolensis là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được renauld cardot broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
|
[
"dicranella",
"congolensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"renauld",
"cardot",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
lignières-de-touraine là một xã thuộc tỉnh indre-et-loire trong vùng centre-val de loire ở miền trung nước pháp theo điều tra dân số năm 2006 của insee có dân số 1007 người xã nằm ở khu vực có độ cao từ 36-98 mét trên mực nước biển
|
[
"lignières-de-touraine",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"indre-et-loire",
"trong",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"ở",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"của",
"insee",
"có",
"dân",
"số",
"1007",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"36-98",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
tiên mao định hướng tiên mao trong tiếng việt có thể dẫn tới bullet tiên mao một bộ phận của một số tế bào sinh vật nhân sơ prokaryote và sinh vật nhân thực eukaryote bullet curculigo orchioides loài thực vật có tên sâm cau tiên mao bullet hypoxis aurea loài thực vật có tên hạ trâm tiên mao
|
[
"tiên",
"mao",
"định",
"hướng",
"tiên",
"mao",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"có",
"thể",
"dẫn",
"tới",
"bullet",
"tiên",
"mao",
"một",
"bộ",
"phận",
"của",
"một",
"số",
"tế",
"bào",
"sinh",
"vật",
"nhân",
"sơ",
"prokaryote",
"và",
"sinh",
"vật",
"nhân",
"thực",
"eukaryote",
"bullet",
"curculigo",
"orchioides",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"tên",
"sâm",
"cau",
"tiên",
"mao",
"bullet",
"hypoxis",
"aurea",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"tên",
"hạ",
"trâm",
"tiên",
"mao"
] |
thể theo truyền thống phật giáo sri lanka thì có 11 bài kinh paritta đó là kinh hạnh phúc mangala sutta kinh châu báu ratana sutta dùng để cầu nguyện giải trừ dịch bệnh từ kinh metta sutta kinh ngũ uẩn khanda sutta cầu nguyện cho người hộ trì không bị rắn cắn và các sinh vật khác tấn công kinh khổng tước mora sutta cầu nguyện cho người hộ trì thoát khỏi cảnh bị bẫy tù đày kinh luân hồi vatta sutta cầu nguyện thoát không bị hỏa hoạn kinh đầu ngọn cờ dhajagga sutta cầu nguyện để mang lại lòng dũng cảm cho người hộ trì kinh a-sáng-na-chi āṭānāṭiya sutta cầu nguyện thoát khỏi sự phá hoại của ma và cầu mong hạnh phúc an lạc kinh ưng-ma-la-quật aṅgulimāla sutta cầu nguyện cho thai phụ sinh con dễ dàng kinh thất giác chi bojjhaṅga sutta cầu nguyện cho người bệnh sớm lành bệnh và kinh buổi sáng tốt lành pubbaṇha sutta cầu nguyện bảo vệ khỏi hiểm họa và được an lạc bullet ngoài ra còn một số bài kinh cũng được thường tụng đọc như kinh chuyển pháp luân bài giảng đầu tiên của đức phật sau khi ngài đắc quả vô thượng thường được tụng vào ngày phật đản vesak kinh kỳ-lợi-ma-nan girimananda kinh hộ niệm cho người bệnh kinh phật lực === truyền thống đại thừa === theo truyền thống đại thừa việc tụng kinh thường đi kèm với việc sử dụng pháp khí như mõ vị gõ mõ được gọi là duyệt chúng
|
[
"thể",
"theo",
"truyền",
"thống",
"phật",
"giáo",
"sri",
"lanka",
"thì",
"có",
"11",
"bài",
"kinh",
"paritta",
"đó",
"là",
"kinh",
"hạnh",
"phúc",
"mangala",
"sutta",
"kinh",
"châu",
"báu",
"ratana",
"sutta",
"dùng",
"để",
"cầu",
"nguyện",
"giải",
"trừ",
"dịch",
"bệnh",
"từ",
"kinh",
"metta",
"sutta",
"kinh",
"ngũ",
"uẩn",
"khanda",
"sutta",
"cầu",
"nguyện",
"cho",
"người",
"hộ",
"trì",
"không",
"bị",
"rắn",
"cắn",
"và",
"các",
"sinh",
"vật",
"khác",
"tấn",
"công",
"kinh",
"khổng",
"tước",
"mora",
"sutta",
"cầu",
"nguyện",
"cho",
"người",
"hộ",
"trì",
"thoát",
"khỏi",
"cảnh",
"bị",
"bẫy",
"tù",
"đày",
"kinh",
"luân",
"hồi",
"vatta",
"sutta",
"cầu",
"nguyện",
"thoát",
"không",
"bị",
"hỏa",
"hoạn",
"kinh",
"đầu",
"ngọn",
"cờ",
"dhajagga",
"sutta",
"cầu",
"nguyện",
"để",
"mang",
"lại",
"lòng",
"dũng",
"cảm",
"cho",
"người",
"hộ",
"trì",
"kinh",
"a-sáng-na-chi",
"āṭānāṭiya",
"sutta",
"cầu",
"nguyện",
"thoát",
"khỏi",
"sự",
"phá",
"hoại",
"của",
"ma",
"và",
"cầu",
"mong",
"hạnh",
"phúc",
"an",
"lạc",
"kinh",
"ưng-ma-la-quật",
"aṅgulimāla",
"sutta",
"cầu",
"nguyện",
"cho",
"thai",
"phụ",
"sinh",
"con",
"dễ",
"dàng",
"kinh",
"thất",
"giác",
"chi",
"bojjhaṅga",
"sutta",
"cầu",
"nguyện",
"cho",
"người",
"bệnh",
"sớm",
"lành",
"bệnh",
"và",
"kinh",
"buổi",
"sáng",
"tốt",
"lành",
"pubbaṇha",
"sutta",
"cầu",
"nguyện",
"bảo",
"vệ",
"khỏi",
"hiểm",
"họa",
"và",
"được",
"an",
"lạc",
"bullet",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"một",
"số",
"bài",
"kinh",
"cũng",
"được",
"thường",
"tụng",
"đọc",
"như",
"kinh",
"chuyển",
"pháp",
"luân",
"bài",
"giảng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đức",
"phật",
"sau",
"khi",
"ngài",
"đắc",
"quả",
"vô",
"thượng",
"thường",
"được",
"tụng",
"vào",
"ngày",
"phật",
"đản",
"vesak",
"kinh",
"kỳ-lợi-ma-nan",
"girimananda",
"kinh",
"hộ",
"niệm",
"cho",
"người",
"bệnh",
"kinh",
"phật",
"lực",
"===",
"truyền",
"thống",
"đại",
"thừa",
"===",
"theo",
"truyền",
"thống",
"đại",
"thừa",
"việc",
"tụng",
"kinh",
"thường",
"đi",
"kèm",
"với",
"việc",
"sử",
"dụng",
"pháp",
"khí",
"như",
"mõ",
"vị",
"gõ",
"mõ",
"được",
"gọi",
"là",
"duyệt",
"chúng"
] |
araneus bilunifer là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus bilunifer được mary agard pocock miêu tả năm 1900
|
[
"araneus",
"bilunifer",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"bilunifer",
"được",
"mary",
"agard",
"pocock",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1900"
] |
tragia smallii là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được shinners miêu tả khoa học đầu tiên năm 1956
|
[
"tragia",
"smallii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"shinners",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
conosia malagasya là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"conosia",
"malagasya",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
alcira argumedo alcira susana argumedo sinh ngày 7 tháng 5 năm 1940 là một nhà xã hội học người argentina học thuật và là thành viên của phòng đại biểu argentina cô được đề cử làm ứng cử viên cho chức tổng thống đại diện cho proyecto sur cho cuộc tổng tuyển cử năm 2011 == tiểu sử == argumedo được sinh ra ở rosario vào năm 1940 cô đăng ký học tại đại học buenos aires và lấy bằng xã hội học năm 1965 cô đã giảng dạy tại trường triết học và thư của trường cũ của mình trong khoảng thời gian từ năm 1968 đến 1974 và làm thư ký văn hóa của thống đốc tỉnh buenos aires oscar bidegain trong nhiệm kỳ ngắn gọn 1973-74 của ông cô tiếp tục giảng dạy và viết nhiều chuyên luận về tác động của toàn cầu hóa trong thế giới thứ ba vào đầu những năm 1970 cuộc đảo chính tháng 3 năm 1976 và cuộc chiến bẩn thỉu sau đó đã buộc argumedo rời argentina vào năm 1978 và cô đã tìm cách lưu vong ở méxico cô làm việc tại viện nghiên cứu xuyên quốc gia mỹ latinh ilet xuất bản nhiều bài báo cho ipecal và làm cố vấn cho gabriel garcía márquez và juan somavía trong một cuộc thảo luận về lệnh thông tin và truyền thông thế giới mới do unesco tổ chức cô trở về argentina sau cuộc bầu cử năm 1983 và năm 1987 đã tiếp tục công việc của mình tại khoa
|
[
"alcira",
"argumedo",
"alcira",
"susana",
"argumedo",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"5",
"năm",
"1940",
"là",
"một",
"nhà",
"xã",
"hội",
"học",
"người",
"argentina",
"học",
"thuật",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"phòng",
"đại",
"biểu",
"argentina",
"cô",
"được",
"đề",
"cử",
"làm",
"ứng",
"cử",
"viên",
"cho",
"chức",
"tổng",
"thống",
"đại",
"diện",
"cho",
"proyecto",
"sur",
"cho",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"năm",
"2011",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"argumedo",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"rosario",
"vào",
"năm",
"1940",
"cô",
"đăng",
"ký",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"buenos",
"aires",
"và",
"lấy",
"bằng",
"xã",
"hội",
"học",
"năm",
"1965",
"cô",
"đã",
"giảng",
"dạy",
"tại",
"trường",
"triết",
"học",
"và",
"thư",
"của",
"trường",
"cũ",
"của",
"mình",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"năm",
"1968",
"đến",
"1974",
"và",
"làm",
"thư",
"ký",
"văn",
"hóa",
"của",
"thống",
"đốc",
"tỉnh",
"buenos",
"aires",
"oscar",
"bidegain",
"trong",
"nhiệm",
"kỳ",
"ngắn",
"gọn",
"1973-74",
"của",
"ông",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"giảng",
"dạy",
"và",
"viết",
"nhiều",
"chuyên",
"luận",
"về",
"tác",
"động",
"của",
"toàn",
"cầu",
"hóa",
"trong",
"thế",
"giới",
"thứ",
"ba",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1970",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"tháng",
"3",
"năm",
"1976",
"và",
"cuộc",
"chiến",
"bẩn",
"thỉu",
"sau",
"đó",
"đã",
"buộc",
"argumedo",
"rời",
"argentina",
"vào",
"năm",
"1978",
"và",
"cô",
"đã",
"tìm",
"cách",
"lưu",
"vong",
"ở",
"méxico",
"cô",
"làm",
"việc",
"tại",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"xuyên",
"quốc",
"gia",
"mỹ",
"latinh",
"ilet",
"xuất",
"bản",
"nhiều",
"bài",
"báo",
"cho",
"ipecal",
"và",
"làm",
"cố",
"vấn",
"cho",
"gabriel",
"garcía",
"márquez",
"và",
"juan",
"somavía",
"trong",
"một",
"cuộc",
"thảo",
"luận",
"về",
"lệnh",
"thông",
"tin",
"và",
"truyền",
"thông",
"thế",
"giới",
"mới",
"do",
"unesco",
"tổ",
"chức",
"cô",
"trở",
"về",
"argentina",
"sau",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"1983",
"và",
"năm",
"1987",
"đã",
"tiếp",
"tục",
"công",
"việc",
"của",
"mình",
"tại",
"khoa"
] |
prorachias bristowei là một loài nhện trong họ nemesiidae prorachias bristowei được miêu tả năm 1924 bởi mello-leitão
|
[
"prorachias",
"bristowei",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"nemesiidae",
"prorachias",
"bristowei",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1924",
"bởi",
"mello-leitão"
] |
suluçem doğubayazıt suluçem là một xã thuộc huyện doğubayazıt tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 952 người
|
[
"suluçem",
"doğubayazıt",
"suluçem",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"doğubayazıt",
"tỉnh",
"ağrı",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"952",
"người"
] |
tâm lý học giáo dục là một nhánh của tâm lý học liên quan đến việc nghiên cứu khoa học của việc học tập của con người nghiên cứu về các quá trình học tập từ cả quan điểm nhận thức và hành vi cho phép các nhà nghiên cứu hiểu được sự khác biệt cá nhân trong trí thông minh phát triển nhận thức ảnh hưởng động lực khả năng tự điều chỉnh và tự khái niệm cũng như vai trò của các yếu tố này trong việc học tập lĩnh vực tâm lý giáo dục phụ thuộc rất nhiều vào các phương pháp định lượng bao gồm kiểm tra và đo lường để tăng cường các hoạt động giáo dục liên quan đến thiết kế giảng dạy quản lý lớp học và đánh giá nhằm phục vụ cho quá trình học tập trong các môi trường giáo dục khác nhau trong suốt thời gian sống tâm lý giáo dục một phần có thể được hiểu thông qua mối quan hệ của nó với các ngành khác nó được liên hệ chủ yếu với tâm lý học mang một mối quan hệ với ngành học đó tương tự như mối quan hệ giữa y học và sinh học nó cũng được liên hệ với khoa học thần kinh tâm lý giáo dục lần lượt có liên hệ với một loạt các chuyên ngành trong nghiên cứu giáo dục bao gồm thiết kế hướng dẫn công nghệ giáo dục phát triển chương trình giảng dạy học
|
[
"tâm",
"lý",
"học",
"giáo",
"dục",
"là",
"một",
"nhánh",
"của",
"tâm",
"lý",
"học",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"của",
"việc",
"học",
"tập",
"của",
"con",
"người",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"các",
"quá",
"trình",
"học",
"tập",
"từ",
"cả",
"quan",
"điểm",
"nhận",
"thức",
"và",
"hành",
"vi",
"cho",
"phép",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"hiểu",
"được",
"sự",
"khác",
"biệt",
"cá",
"nhân",
"trong",
"trí",
"thông",
"minh",
"phát",
"triển",
"nhận",
"thức",
"ảnh",
"hưởng",
"động",
"lực",
"khả",
"năng",
"tự",
"điều",
"chỉnh",
"và",
"tự",
"khái",
"niệm",
"cũng",
"như",
"vai",
"trò",
"của",
"các",
"yếu",
"tố",
"này",
"trong",
"việc",
"học",
"tập",
"lĩnh",
"vực",
"tâm",
"lý",
"giáo",
"dục",
"phụ",
"thuộc",
"rất",
"nhiều",
"vào",
"các",
"phương",
"pháp",
"định",
"lượng",
"bao",
"gồm",
"kiểm",
"tra",
"và",
"đo",
"lường",
"để",
"tăng",
"cường",
"các",
"hoạt",
"động",
"giáo",
"dục",
"liên",
"quan",
"đến",
"thiết",
"kế",
"giảng",
"dạy",
"quản",
"lý",
"lớp",
"học",
"và",
"đánh",
"giá",
"nhằm",
"phục",
"vụ",
"cho",
"quá",
"trình",
"học",
"tập",
"trong",
"các",
"môi",
"trường",
"giáo",
"dục",
"khác",
"nhau",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"sống",
"tâm",
"lý",
"giáo",
"dục",
"một",
"phần",
"có",
"thể",
"được",
"hiểu",
"thông",
"qua",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"nó",
"với",
"các",
"ngành",
"khác",
"nó",
"được",
"liên",
"hệ",
"chủ",
"yếu",
"với",
"tâm",
"lý",
"học",
"mang",
"một",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"ngành",
"học",
"đó",
"tương",
"tự",
"như",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"y",
"học",
"và",
"sinh",
"học",
"nó",
"cũng",
"được",
"liên",
"hệ",
"với",
"khoa",
"học",
"thần",
"kinh",
"tâm",
"lý",
"giáo",
"dục",
"lần",
"lượt",
"có",
"liên",
"hệ",
"với",
"một",
"loạt",
"các",
"chuyên",
"ngành",
"trong",
"nghiên",
"cứu",
"giáo",
"dục",
"bao",
"gồm",
"thiết",
"kế",
"hướng",
"dẫn",
"công",
"nghệ",
"giáo",
"dục",
"phát",
"triển",
"chương",
"trình",
"giảng",
"dạy",
"học"
] |
là người sáng chế ra các loại nhà tiền chế cũng như các kiểu nhà có khả năng lưu động hoặc di dời dễ dàng akbar cũng là vị hoàng đế xúc tiến việc dung hòa các tôn giáo ở ấn độ thậm chí ông là người mở đầu cho việc các học giả thuộc các tôn giáo khác nhau tranh luận một cách công khai về tôn giáo của chính mình tiến xa hơn akbar tổng hợp các giáo lý của các tôn giáo và thành lập tôn giáo của riêng mình mang tên là din-i-ilahi tạm dịch là tôn giáo thánh thần tuy nhiên sau khi ông qua đời tôn giáo này đã nhanh chóng tan rã == thiếu thời == tuổi thơ của ông không được êm đềm như nhiều vị đế vương khác akbar ra đời vào ngày 15 tháng 10 năm 1542 đầu sáng ngày thứ tư của rajab 949 ah ở thành umarkot của người rajput ở sindh nơi humayun và cô vợ mới cưới là hamida banu begum ẩn náu humayun đặt cho đứa bé cái tên mà humayun đã nghe trong giấc chiêm bao ở lahore jalalu-d-din muhammad akbar ghazi humayun vốn đã sang sống lưu vong tại ba tư khi đất nước bị thủ lĩnh người pashtun là sher shah suri đoạt mất hơn nữa mẹ của ông hamida hanu begum không phải là hoàng hậu chính thức của humayun mà chỉ là một nữ tì trong cung đình mogul còn hoàng hậu của humayun đã bị sher shah
|
[
"là",
"người",
"sáng",
"chế",
"ra",
"các",
"loại",
"nhà",
"tiền",
"chế",
"cũng",
"như",
"các",
"kiểu",
"nhà",
"có",
"khả",
"năng",
"lưu",
"động",
"hoặc",
"di",
"dời",
"dễ",
"dàng",
"akbar",
"cũng",
"là",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"xúc",
"tiến",
"việc",
"dung",
"hòa",
"các",
"tôn",
"giáo",
"ở",
"ấn",
"độ",
"thậm",
"chí",
"ông",
"là",
"người",
"mở",
"đầu",
"cho",
"việc",
"các",
"học",
"giả",
"thuộc",
"các",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"nhau",
"tranh",
"luận",
"một",
"cách",
"công",
"khai",
"về",
"tôn",
"giáo",
"của",
"chính",
"mình",
"tiến",
"xa",
"hơn",
"akbar",
"tổng",
"hợp",
"các",
"giáo",
"lý",
"của",
"các",
"tôn",
"giáo",
"và",
"thành",
"lập",
"tôn",
"giáo",
"của",
"riêng",
"mình",
"mang",
"tên",
"là",
"din-i-ilahi",
"tạm",
"dịch",
"là",
"tôn",
"giáo",
"thánh",
"thần",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"tôn",
"giáo",
"này",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"tan",
"rã",
"==",
"thiếu",
"thời",
"==",
"tuổi",
"thơ",
"của",
"ông",
"không",
"được",
"êm",
"đềm",
"như",
"nhiều",
"vị",
"đế",
"vương",
"khác",
"akbar",
"ra",
"đời",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1542",
"đầu",
"sáng",
"ngày",
"thứ",
"tư",
"của",
"rajab",
"949",
"ah",
"ở",
"thành",
"umarkot",
"của",
"người",
"rajput",
"ở",
"sindh",
"nơi",
"humayun",
"và",
"cô",
"vợ",
"mới",
"cưới",
"là",
"hamida",
"banu",
"begum",
"ẩn",
"náu",
"humayun",
"đặt",
"cho",
"đứa",
"bé",
"cái",
"tên",
"mà",
"humayun",
"đã",
"nghe",
"trong",
"giấc",
"chiêm",
"bao",
"ở",
"lahore",
"jalalu-d-din",
"muhammad",
"akbar",
"ghazi",
"humayun",
"vốn",
"đã",
"sang",
"sống",
"lưu",
"vong",
"tại",
"ba",
"tư",
"khi",
"đất",
"nước",
"bị",
"thủ",
"lĩnh",
"người",
"pashtun",
"là",
"sher",
"shah",
"suri",
"đoạt",
"mất",
"hơn",
"nữa",
"mẹ",
"của",
"ông",
"hamida",
"hanu",
"begum",
"không",
"phải",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"chính",
"thức",
"của",
"humayun",
"mà",
"chỉ",
"là",
"một",
"nữ",
"tì",
"trong",
"cung",
"đình",
"mogul",
"còn",
"hoàng",
"hậu",
"của",
"humayun",
"đã",
"bị",
"sher",
"shah"
] |
mông khuyến phong hữu khuyến phong hữu hay khuyến phong hựu ( ?-859) nhất tác phong hữu là con của tầm các khuyến đệ của khuyến lợi thịnh ông là đệ thất đại quốc vương của nam chiếu tại vị từ năm 823 đến 859 năm 823 khuyến lợi thịnh qua đời khi mới cận 22 tuổi quyền thần là vương tha điên đã ủng lập khuyến phong hữu kế vị nam chiếu khi đó thực chất nằm dưới tay của vương tha điên năm 830 phát động cuộc tấn công lớn vào thành đô của nhà đường kiếm nam tiết độ sứ là đỗ nguyên dĩnh không chuẩn bị trước nên khi quân nam chiếu công nhập ngoại thành thành đô đã chạy trốn trẻ em và phụ nữ tổng cộng hơn mười vạn và rất nhiều châu báu đến đại độ hà gặp quân nam chiếu người đường ngảy xuống sông tự vẫn đến 3 phần 10 các thợ thủ công bị nam chiếu bắt tu kiến sùng thánh tự tam tháp cao ngút trời xanh sau đó lý đức dụ đảm nhiệm kiếm nam tiết độ sứ nhà đường và nam chiếu tái lập minh ước năm 859 khuyến phong hữu qua đời kỳ tử là thế long kế vị == niên hiệu == bullet bảo hòa:824—839 bullet thiên khải:840—859 == thụy hiệu == bullet chiêu đức đế == xem thêm == bullet danh sách vua nam chiếu
|
[
"mông",
"khuyến",
"phong",
"hữu",
"khuyến",
"phong",
"hữu",
"hay",
"khuyến",
"phong",
"hựu",
"(",
"?-859)",
"nhất",
"tác",
"phong",
"hữu",
"là",
"con",
"của",
"tầm",
"các",
"khuyến",
"đệ",
"của",
"khuyến",
"lợi",
"thịnh",
"ông",
"là",
"đệ",
"thất",
"đại",
"quốc",
"vương",
"của",
"nam",
"chiếu",
"tại",
"vị",
"từ",
"năm",
"823",
"đến",
"859",
"năm",
"823",
"khuyến",
"lợi",
"thịnh",
"qua",
"đời",
"khi",
"mới",
"cận",
"22",
"tuổi",
"quyền",
"thần",
"là",
"vương",
"tha",
"điên",
"đã",
"ủng",
"lập",
"khuyến",
"phong",
"hữu",
"kế",
"vị",
"nam",
"chiếu",
"khi",
"đó",
"thực",
"chất",
"nằm",
"dưới",
"tay",
"của",
"vương",
"tha",
"điên",
"năm",
"830",
"phát",
"động",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"lớn",
"vào",
"thành",
"đô",
"của",
"nhà",
"đường",
"kiếm",
"nam",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"là",
"đỗ",
"nguyên",
"dĩnh",
"không",
"chuẩn",
"bị",
"trước",
"nên",
"khi",
"quân",
"nam",
"chiếu",
"công",
"nhập",
"ngoại",
"thành",
"thành",
"đô",
"đã",
"chạy",
"trốn",
"trẻ",
"em",
"và",
"phụ",
"nữ",
"tổng",
"cộng",
"hơn",
"mười",
"vạn",
"và",
"rất",
"nhiều",
"châu",
"báu",
"đến",
"đại",
"độ",
"hà",
"gặp",
"quân",
"nam",
"chiếu",
"người",
"đường",
"ngảy",
"xuống",
"sông",
"tự",
"vẫn",
"đến",
"3",
"phần",
"10",
"các",
"thợ",
"thủ",
"công",
"bị",
"nam",
"chiếu",
"bắt",
"tu",
"kiến",
"sùng",
"thánh",
"tự",
"tam",
"tháp",
"cao",
"ngút",
"trời",
"xanh",
"sau",
"đó",
"lý",
"đức",
"dụ",
"đảm",
"nhiệm",
"kiếm",
"nam",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"nhà",
"đường",
"và",
"nam",
"chiếu",
"tái",
"lập",
"minh",
"ước",
"năm",
"859",
"khuyến",
"phong",
"hữu",
"qua",
"đời",
"kỳ",
"tử",
"là",
"thế",
"long",
"kế",
"vị",
"==",
"niên",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"bảo",
"hòa:824—839",
"bullet",
"thiên",
"khải:840—859",
"==",
"thụy",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"chiêu",
"đức",
"đế",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vua",
"nam",
"chiếu"
] |
biết killian ra lệnh cho cuộc nổi loạn kane đã xác nhận nó và ngay lập tức đã bắn cô khi nhìn thấy qatar bị xử tử và sau khi chứng kiến kane hy sinh một số lượng lớn binh lính để bảo vệ scrin vì lý do không rõ ràng ajay trở nên thất vọng với hành động của kane và là cuối cùng chúc người chơi may mắn trước khi bỏ đi trước khi đi ajay nhận xét tôi có thể cho anh biết điều này tư lệnh tôi đã không ghen tị với bạn nữa số phận của ông là mơ hồ vì ông có thể bị xử tử vì tội bỏ rơi hoặc bị giết bởi gdi trong cuộc tấn công cuối cùng chống lại scrin ông được đóng bởi josh holloway == kane s wrath == === brother marcion === brother marcion là lãnh đạo của black hand người bị thuyết phục bởi một gián điệp gdi là ông được sinh ra để là nhà lãnh đạo của nod và kane chỉ là một kẻ phản bội ông đã dẫn những người theo ông vào sa mạc úc và tạo ra một black hand mới legion bắt giữ ông và kane làm ông là nhà lãnh đạo bù nhìn của brotherhood mặc cho sự phản bội vô ích của ông saui second tiberium war marcion đã trở thành một trong những thành viên cấp cao của inner circle theo kane ông có một món quà thuộc về tài hùng biện đáng chú ý là một số
|
[
"biết",
"killian",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"kane",
"đã",
"xác",
"nhận",
"nó",
"và",
"ngay",
"lập",
"tức",
"đã",
"bắn",
"cô",
"khi",
"nhìn",
"thấy",
"qatar",
"bị",
"xử",
"tử",
"và",
"sau",
"khi",
"chứng",
"kiến",
"kane",
"hy",
"sinh",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"binh",
"lính",
"để",
"bảo",
"vệ",
"scrin",
"vì",
"lý",
"do",
"không",
"rõ",
"ràng",
"ajay",
"trở",
"nên",
"thất",
"vọng",
"với",
"hành",
"động",
"của",
"kane",
"và",
"là",
"cuối",
"cùng",
"chúc",
"người",
"chơi",
"may",
"mắn",
"trước",
"khi",
"bỏ",
"đi",
"trước",
"khi",
"đi",
"ajay",
"nhận",
"xét",
"tôi",
"có",
"thể",
"cho",
"anh",
"biết",
"điều",
"này",
"tư",
"lệnh",
"tôi",
"đã",
"không",
"ghen",
"tị",
"với",
"bạn",
"nữa",
"số",
"phận",
"của",
"ông",
"là",
"mơ",
"hồ",
"vì",
"ông",
"có",
"thể",
"bị",
"xử",
"tử",
"vì",
"tội",
"bỏ",
"rơi",
"hoặc",
"bị",
"giết",
"bởi",
"gdi",
"trong",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"cuối",
"cùng",
"chống",
"lại",
"scrin",
"ông",
"được",
"đóng",
"bởi",
"josh",
"holloway",
"==",
"kane",
"s",
"wrath",
"==",
"===",
"brother",
"marcion",
"===",
"brother",
"marcion",
"là",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"black",
"hand",
"người",
"bị",
"thuyết",
"phục",
"bởi",
"một",
"gián",
"điệp",
"gdi",
"là",
"ông",
"được",
"sinh",
"ra",
"để",
"là",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"nod",
"và",
"kane",
"chỉ",
"là",
"một",
"kẻ",
"phản",
"bội",
"ông",
"đã",
"dẫn",
"những",
"người",
"theo",
"ông",
"vào",
"sa",
"mạc",
"úc",
"và",
"tạo",
"ra",
"một",
"black",
"hand",
"mới",
"legion",
"bắt",
"giữ",
"ông",
"và",
"kane",
"làm",
"ông",
"là",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"bù",
"nhìn",
"của",
"brotherhood",
"mặc",
"cho",
"sự",
"phản",
"bội",
"vô",
"ích",
"của",
"ông",
"saui",
"second",
"tiberium",
"war",
"marcion",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"viên",
"cấp",
"cao",
"của",
"inner",
"circle",
"theo",
"kane",
"ông",
"có",
"một",
"món",
"quà",
"thuộc",
"về",
"tài",
"hùng",
"biện",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"một",
"số"
] |
theo phái duy vật và tin rằng tất cả các khía cạnh của tâm lý con người sẽ tìm thấy sự quy giản về một nền khoa học thần kinh nhận thức cognitive-neuroscience tiến bộ và rằng chủ nghĩa duy vật phi qui giản là sai lầm thì người đó giữa một lập trường dứt khoát cấp tiến hơn chủ nghĩa duy vật tiêu trừ có một số biến thể khác nhau của chủ nghĩa duy vật tiêu trừ nhưng tất cả đều khẳng định rằng tâm lý học công chúng thông thường đã xuyên tạc bản chất một số khía cạnh của nhận thức những nhà tiêu trừ luận như vợ chồng triết gia patricia và paul churchland lập luận rằng trong khi tâm lý học công chúng coi nhận thức cơ bản là giống câu nói sentence-like mô hình vector ma trận phi ngôn ngữ của lý thuyết mạng thần kinh hay thuyết kết nối connectionism sẽ chứng tỏ là một mô tả chính xác hơn về cách bộ não hoạt động nhà churchland cũng thường dẫn chứng số phận của những lý thuyết và bản thể luận sai lầm phổ biến khác từng nổi lên trong lịch sử chẳng hạn thiên văn học của ptolemaeus phục vụ cho việc giải thích và tiên đoán đại khái chuyển động của các hành tinh trong hàng thế kỉ nhưng cuối cùng mô hình này bị tiêu trừ bởi mô hình copernicus họ tin rằng một số phận tiêu trừ như vậy chờ đợi mô hình bộ xử lý
|
[
"theo",
"phái",
"duy",
"vật",
"và",
"tin",
"rằng",
"tất",
"cả",
"các",
"khía",
"cạnh",
"của",
"tâm",
"lý",
"con",
"người",
"sẽ",
"tìm",
"thấy",
"sự",
"quy",
"giản",
"về",
"một",
"nền",
"khoa",
"học",
"thần",
"kinh",
"nhận",
"thức",
"cognitive-neuroscience",
"tiến",
"bộ",
"và",
"rằng",
"chủ",
"nghĩa",
"duy",
"vật",
"phi",
"qui",
"giản",
"là",
"sai",
"lầm",
"thì",
"người",
"đó",
"giữa",
"một",
"lập",
"trường",
"dứt",
"khoát",
"cấp",
"tiến",
"hơn",
"chủ",
"nghĩa",
"duy",
"vật",
"tiêu",
"trừ",
"có",
"một",
"số",
"biến",
"thể",
"khác",
"nhau",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"duy",
"vật",
"tiêu",
"trừ",
"nhưng",
"tất",
"cả",
"đều",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"tâm",
"lý",
"học",
"công",
"chúng",
"thông",
"thường",
"đã",
"xuyên",
"tạc",
"bản",
"chất",
"một",
"số",
"khía",
"cạnh",
"của",
"nhận",
"thức",
"những",
"nhà",
"tiêu",
"trừ",
"luận",
"như",
"vợ",
"chồng",
"triết",
"gia",
"patricia",
"và",
"paul",
"churchland",
"lập",
"luận",
"rằng",
"trong",
"khi",
"tâm",
"lý",
"học",
"công",
"chúng",
"coi",
"nhận",
"thức",
"cơ",
"bản",
"là",
"giống",
"câu",
"nói",
"sentence-like",
"mô",
"hình",
"vector",
"ma",
"trận",
"phi",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"lý",
"thuyết",
"mạng",
"thần",
"kinh",
"hay",
"thuyết",
"kết",
"nối",
"connectionism",
"sẽ",
"chứng",
"tỏ",
"là",
"một",
"mô",
"tả",
"chính",
"xác",
"hơn",
"về",
"cách",
"bộ",
"não",
"hoạt",
"động",
"nhà",
"churchland",
"cũng",
"thường",
"dẫn",
"chứng",
"số",
"phận",
"của",
"những",
"lý",
"thuyết",
"và",
"bản",
"thể",
"luận",
"sai",
"lầm",
"phổ",
"biến",
"khác",
"từng",
"nổi",
"lên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"chẳng",
"hạn",
"thiên",
"văn",
"học",
"của",
"ptolemaeus",
"phục",
"vụ",
"cho",
"việc",
"giải",
"thích",
"và",
"tiên",
"đoán",
"đại",
"khái",
"chuyển",
"động",
"của",
"các",
"hành",
"tinh",
"trong",
"hàng",
"thế",
"kỉ",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"mô",
"hình",
"này",
"bị",
"tiêu",
"trừ",
"bởi",
"mô",
"hình",
"copernicus",
"họ",
"tin",
"rằng",
"một",
"số",
"phận",
"tiêu",
"trừ",
"như",
"vậy",
"chờ",
"đợi",
"mô",
"hình",
"bộ",
"xử",
"lý"
] |
xã benton quận linn missouri xã benton là một xã thuộc quận linn tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 508 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"benton",
"quận",
"linn",
"missouri",
"xã",
"benton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"linn",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"508",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
rằng “theo lễ vua cha gặp nguy tôi con liều mình phủ huyện nay bị giặc uy hiếp đây là lúc chúng ta tuẫn tiết các anh làm sao tránh được ” bọn cường hào đều hăng hái xin đi tuấn bèn chọn ra vài trăm người kiêu dũng cưỡi ngựa lên đường nghĩa quân nghe tin cứu binh đến bèn lui chạy thứ sử khen ngợi dâng biểu thuật lại đến khi bắc ngụy thái vũ đế thân chinh trấn áp cái ngô gọi tuấn vào gặp ông trần tình rằng đó là việc nên làm lời lẽ khéo léo và hợp lý thái vũ đế rất hài lòng nói với thôi hạo rằng “bùi tuấn có tài giúp đời lại còn trung nghĩa đáng khen ” đế bèn bổ tuấn làm trung thư bác sĩ thôi hạo cũng rất coi trọng tuấn đánh giá ông là lãnh tụ của tam hà tuấn được chuyển làm trung thư thị lang sứ giả lưu tống là minh tăng đạo đến triều đình cho rằng tuấn có tài năng và học thức bèn lấy ông làm giả cấp sự trung tán kỵ thường thị ở biên cảnh tiếp đón tăng đạo năm hoàng hưng thứ 2 468 tuấn mất được tặng bình nam tướng quân tần châu thứ sử văn hỷ hầu thụy là khang == hậu nhân == tuấn có ba con trai và ba con gái ba con trai là tu vụ và tuyên tu tuyên sử cũ có truyện vụ tự dương nhân từ nhỏ thông minh từ nhỏ thông minh
|
[
"rằng",
"“theo",
"lễ",
"vua",
"cha",
"gặp",
"nguy",
"tôi",
"con",
"liều",
"mình",
"phủ",
"huyện",
"nay",
"bị",
"giặc",
"uy",
"hiếp",
"đây",
"là",
"lúc",
"chúng",
"ta",
"tuẫn",
"tiết",
"các",
"anh",
"làm",
"sao",
"tránh",
"được",
"”",
"bọn",
"cường",
"hào",
"đều",
"hăng",
"hái",
"xin",
"đi",
"tuấn",
"bèn",
"chọn",
"ra",
"vài",
"trăm",
"người",
"kiêu",
"dũng",
"cưỡi",
"ngựa",
"lên",
"đường",
"nghĩa",
"quân",
"nghe",
"tin",
"cứu",
"binh",
"đến",
"bèn",
"lui",
"chạy",
"thứ",
"sử",
"khen",
"ngợi",
"dâng",
"biểu",
"thuật",
"lại",
"đến",
"khi",
"bắc",
"ngụy",
"thái",
"vũ",
"đế",
"thân",
"chinh",
"trấn",
"áp",
"cái",
"ngô",
"gọi",
"tuấn",
"vào",
"gặp",
"ông",
"trần",
"tình",
"rằng",
"đó",
"là",
"việc",
"nên",
"làm",
"lời",
"lẽ",
"khéo",
"léo",
"và",
"hợp",
"lý",
"thái",
"vũ",
"đế",
"rất",
"hài",
"lòng",
"nói",
"với",
"thôi",
"hạo",
"rằng",
"“bùi",
"tuấn",
"có",
"tài",
"giúp",
"đời",
"lại",
"còn",
"trung",
"nghĩa",
"đáng",
"khen",
"”",
"đế",
"bèn",
"bổ",
"tuấn",
"làm",
"trung",
"thư",
"bác",
"sĩ",
"thôi",
"hạo",
"cũng",
"rất",
"coi",
"trọng",
"tuấn",
"đánh",
"giá",
"ông",
"là",
"lãnh",
"tụ",
"của",
"tam",
"hà",
"tuấn",
"được",
"chuyển",
"làm",
"trung",
"thư",
"thị",
"lang",
"sứ",
"giả",
"lưu",
"tống",
"là",
"minh",
"tăng",
"đạo",
"đến",
"triều",
"đình",
"cho",
"rằng",
"tuấn",
"có",
"tài",
"năng",
"và",
"học",
"thức",
"bèn",
"lấy",
"ông",
"làm",
"giả",
"cấp",
"sự",
"trung",
"tán",
"kỵ",
"thường",
"thị",
"ở",
"biên",
"cảnh",
"tiếp",
"đón",
"tăng",
"đạo",
"năm",
"hoàng",
"hưng",
"thứ",
"2",
"468",
"tuấn",
"mất",
"được",
"tặng",
"bình",
"nam",
"tướng",
"quân",
"tần",
"châu",
"thứ",
"sử",
"văn",
"hỷ",
"hầu",
"thụy",
"là",
"khang",
"==",
"hậu",
"nhân",
"==",
"tuấn",
"có",
"ba",
"con",
"trai",
"và",
"ba",
"con",
"gái",
"ba",
"con",
"trai",
"là",
"tu",
"vụ",
"và",
"tuyên",
"tu",
"tuyên",
"sử",
"cũ",
"có",
"truyện",
"vụ",
"tự",
"dương",
"nhân",
"từ",
"nhỏ",
"thông",
"minh",
"từ",
"nhỏ",
"thông",
"minh"
] |
laminacauda tuberosa là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này có ở de juan fernández-archipel
|
[
"laminacauda",
"tuberosa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"de",
"juan",
"fernández-archipel"
] |
bạch kỳ do hoàng đế đích thân thống lĩnh chỉ những người mãn thuộc thượng tam kỳ mới được đích thân hoàng đế lựa chọn vào đội bảo vệ riêng của mình bullet hạ ngũ kỳ 下五旗 bao gồm chính hồng kỳ tương bạch kỳ tương hồng kỳ chính lam kỳ và tương lam kỳ ban đầu được giao cho các bối lặc thân tín của nỗ nhĩ cáp xích thay mặt đại hãn nắm quyền quản lý và thường được gọi theo nghi thức là hòa thạc hošoi trong tiếng mãn có nghĩa là người được đặc biệt tôn kính họ cùng nhau tạo thành một hội đồng quản lý quốc gia mãn châu cũng như bộ tư lệnh quân đội phụ tá cho nỗ nhĩ cáp xích được gọi là hòa thạc bối lặc hošoi beile về sau người đứng đầu hạ ngũ kỳ là các thiết mạo tử vương cả bát kỳ lại được chia là tả dực tức cánh trái gồm tương hoàng kỳ chính bạch kỳ tương bạch kỳ chính lam kỳ và hữu dực tức cánh phải gồm chính hoàng kỳ chính hồng kỳ tương hồng kỳ tương lam kỳ như vậy chế độ bát kỳ về mặt quân sự là 8 cánh quân về mặt dân sự 8 nhóm bộ tộc phân biệt bởi hiệu cờ chỉ huy vì vậy còn được gọi theo âm hán việt là bát kỳ mỗi kỳ có một màu chủ đạo riêng biệt đây là một hình thức quân đội dân tộc là sự hợp nhất
|
[
"bạch",
"kỳ",
"do",
"hoàng",
"đế",
"đích",
"thân",
"thống",
"lĩnh",
"chỉ",
"những",
"người",
"mãn",
"thuộc",
"thượng",
"tam",
"kỳ",
"mới",
"được",
"đích",
"thân",
"hoàng",
"đế",
"lựa",
"chọn",
"vào",
"đội",
"bảo",
"vệ",
"riêng",
"của",
"mình",
"bullet",
"hạ",
"ngũ",
"kỳ",
"下五旗",
"bao",
"gồm",
"chính",
"hồng",
"kỳ",
"tương",
"bạch",
"kỳ",
"tương",
"hồng",
"kỳ",
"chính",
"lam",
"kỳ",
"và",
"tương",
"lam",
"kỳ",
"ban",
"đầu",
"được",
"giao",
"cho",
"các",
"bối",
"lặc",
"thân",
"tín",
"của",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"thay",
"mặt",
"đại",
"hãn",
"nắm",
"quyền",
"quản",
"lý",
"và",
"thường",
"được",
"gọi",
"theo",
"nghi",
"thức",
"là",
"hòa",
"thạc",
"hošoi",
"trong",
"tiếng",
"mãn",
"có",
"nghĩa",
"là",
"người",
"được",
"đặc",
"biệt",
"tôn",
"kính",
"họ",
"cùng",
"nhau",
"tạo",
"thành",
"một",
"hội",
"đồng",
"quản",
"lý",
"quốc",
"gia",
"mãn",
"châu",
"cũng",
"như",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"đội",
"phụ",
"tá",
"cho",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"được",
"gọi",
"là",
"hòa",
"thạc",
"bối",
"lặc",
"hošoi",
"beile",
"về",
"sau",
"người",
"đứng",
"đầu",
"hạ",
"ngũ",
"kỳ",
"là",
"các",
"thiết",
"mạo",
"tử",
"vương",
"cả",
"bát",
"kỳ",
"lại",
"được",
"chia",
"là",
"tả",
"dực",
"tức",
"cánh",
"trái",
"gồm",
"tương",
"hoàng",
"kỳ",
"chính",
"bạch",
"kỳ",
"tương",
"bạch",
"kỳ",
"chính",
"lam",
"kỳ",
"và",
"hữu",
"dực",
"tức",
"cánh",
"phải",
"gồm",
"chính",
"hoàng",
"kỳ",
"chính",
"hồng",
"kỳ",
"tương",
"hồng",
"kỳ",
"tương",
"lam",
"kỳ",
"như",
"vậy",
"chế",
"độ",
"bát",
"kỳ",
"về",
"mặt",
"quân",
"sự",
"là",
"8",
"cánh",
"quân",
"về",
"mặt",
"dân",
"sự",
"8",
"nhóm",
"bộ",
"tộc",
"phân",
"biệt",
"bởi",
"hiệu",
"cờ",
"chỉ",
"huy",
"vì",
"vậy",
"còn",
"được",
"gọi",
"theo",
"âm",
"hán",
"việt",
"là",
"bát",
"kỳ",
"mỗi",
"kỳ",
"có",
"một",
"màu",
"chủ",
"đạo",
"riêng",
"biệt",
"đây",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"quân",
"đội",
"dân",
"tộc",
"là",
"sự",
"hợp",
"nhất"
] |
thỏa ước louvre là thỏa ước tài chính ký ngày 22 tháng 02 năm 1987 tại bảo tàng louvre paris pháp bởi nhóm g6 khi đó gồm anh canada hoa kỳ nhật bản pháp và tây đức italia là thành viên tham dự nhưng từ chối tham gia vào nghị quyết đạt được mục đích của thỏa ước louvre là ổn định các thị trường tiền tệ quốc tế và chấm dứt sự giảm giá của đồng đô la mỹ từ sau thỏa ước plaza năm 1985
|
[
"thỏa",
"ước",
"louvre",
"là",
"thỏa",
"ước",
"tài",
"chính",
"ký",
"ngày",
"22",
"tháng",
"02",
"năm",
"1987",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"louvre",
"paris",
"pháp",
"bởi",
"nhóm",
"g6",
"khi",
"đó",
"gồm",
"anh",
"canada",
"hoa",
"kỳ",
"nhật",
"bản",
"pháp",
"và",
"tây",
"đức",
"italia",
"là",
"thành",
"viên",
"tham",
"dự",
"nhưng",
"từ",
"chối",
"tham",
"gia",
"vào",
"nghị",
"quyết",
"đạt",
"được",
"mục",
"đích",
"của",
"thỏa",
"ước",
"louvre",
"là",
"ổn",
"định",
"các",
"thị",
"trường",
"tiền",
"tệ",
"quốc",
"tế",
"và",
"chấm",
"dứt",
"sự",
"giảm",
"giá",
"của",
"đồng",
"đô",
"la",
"mỹ",
"từ",
"sau",
"thỏa",
"ước",
"plaza",
"năm",
"1985"
] |
andrena albuginosa là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được viereck mô tả khoa học năm 1904
|
[
"andrena",
"albuginosa",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"viereck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
syzygium pulchellum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được roxb govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
|
[
"syzygium",
"pulchellum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"roxb",
"govaerts",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
hậu nước pháp m 1589 bullet 1570 – guy fawkes kẻ đặt chất nổ dưới hầm toà nhà nghị viện anh năm 1605 m 1606 bullet 1743 – thomas jefferson tổng thống mỹ thứ ba tác giả bản tuyên ngôn độc lập của hoa kỳ m 1826 bullet 1747 – louis philippe ii quận công orléans m 1793 bullet 1769 – thomas lawrence họa sĩ anh m 1830 bullet 1771 – richard trevithick kỹ sư cơ khí phát triển đầu máy xe lửa đầu tiên m 1833 bullet 1808 – antonio meucci nhà phát minh nhà cải cách nhà kinh doanh người mỹ gốc ý m 1889 bullet 1885 – györgy lukács triết gia nhà phê bình văn học hungary m 1971 bullet 1892 – sir robert alexander watson-watt người sáng chế radar m 1973 bullet 1894 – arthur fadden thủ tướng úc thứ 13 m 1973 bullet 1906 – samuel beckett nhà văn ireland giải nobel văn chương năm 1969 m 1989 bullet 1926 – john spencer-churchill quận công marlborough thứ 11 bullet 1939 – seamus heaney nhà thơ bắc ireland giải nobel văn chương năm 1995 bullet 1951 – peabo bryson ca sĩ pop bullet 1955 – trương hòa bình ủy viên bộ chính trị phó thủ tướng thường trực chính phủ 2016 – nay bullet 1960 – rudi völler huấn luyện viên bóng đá người đức bullet 1963 – garry kasparov đại kiện tướng cờ vua người nga gốc azerbaidjan vô địch thế giới 1985–2003 bullet 1978 – carles puyol cầu thủ bóng đá người tây ban nha bullet 2000 – nancy ca sĩ diễn viên người hàn quốc == mất == bullet
|
[
"hậu",
"nước",
"pháp",
"m",
"1589",
"bullet",
"1570",
"–",
"guy",
"fawkes",
"kẻ",
"đặt",
"chất",
"nổ",
"dưới",
"hầm",
"toà",
"nhà",
"nghị",
"viện",
"anh",
"năm",
"1605",
"m",
"1606",
"bullet",
"1743",
"–",
"thomas",
"jefferson",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"thứ",
"ba",
"tác",
"giả",
"bản",
"tuyên",
"ngôn",
"độc",
"lập",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"m",
"1826",
"bullet",
"1747",
"–",
"louis",
"philippe",
"ii",
"quận",
"công",
"orléans",
"m",
"1793",
"bullet",
"1769",
"–",
"thomas",
"lawrence",
"họa",
"sĩ",
"anh",
"m",
"1830",
"bullet",
"1771",
"–",
"richard",
"trevithick",
"kỹ",
"sư",
"cơ",
"khí",
"phát",
"triển",
"đầu",
"máy",
"xe",
"lửa",
"đầu",
"tiên",
"m",
"1833",
"bullet",
"1808",
"–",
"antonio",
"meucci",
"nhà",
"phát",
"minh",
"nhà",
"cải",
"cách",
"nhà",
"kinh",
"doanh",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"ý",
"m",
"1889",
"bullet",
"1885",
"–",
"györgy",
"lukács",
"triết",
"gia",
"nhà",
"phê",
"bình",
"văn",
"học",
"hungary",
"m",
"1971",
"bullet",
"1892",
"–",
"sir",
"robert",
"alexander",
"watson-watt",
"người",
"sáng",
"chế",
"radar",
"m",
"1973",
"bullet",
"1894",
"–",
"arthur",
"fadden",
"thủ",
"tướng",
"úc",
"thứ",
"13",
"m",
"1973",
"bullet",
"1906",
"–",
"samuel",
"beckett",
"nhà",
"văn",
"ireland",
"giải",
"nobel",
"văn",
"chương",
"năm",
"1969",
"m",
"1989",
"bullet",
"1926",
"–",
"john",
"spencer-churchill",
"quận",
"công",
"marlborough",
"thứ",
"11",
"bullet",
"1939",
"–",
"seamus",
"heaney",
"nhà",
"thơ",
"bắc",
"ireland",
"giải",
"nobel",
"văn",
"chương",
"năm",
"1995",
"bullet",
"1951",
"–",
"peabo",
"bryson",
"ca",
"sĩ",
"pop",
"bullet",
"1955",
"–",
"trương",
"hòa",
"bình",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"phó",
"thủ",
"tướng",
"thường",
"trực",
"chính",
"phủ",
"2016",
"–",
"nay",
"bullet",
"1960",
"–",
"rudi",
"völler",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bóng",
"đá",
"người",
"đức",
"bullet",
"1963",
"–",
"garry",
"kasparov",
"đại",
"kiện",
"tướng",
"cờ",
"vua",
"người",
"nga",
"gốc",
"azerbaidjan",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"1985–2003",
"bullet",
"1978",
"–",
"carles",
"puyol",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"2000",
"–",
"nancy",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"người",
"hàn",
"quốc",
"==",
"mất",
"==",
"bullet"
] |
sipaneopsis pacimonensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
|
[
"sipaneopsis",
"pacimonensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
quốc tế == tháng 8 năm 2019 shoretire đại diện cho đội tuyển u-16 anh đấu với cộng hòa ireland ngày 29 tháng 3 năm 2021 shoretire có trận đấu ra mắt đội tuyển u-18 anh trong chiến thắng 2–0 trước u-18 xứ wales trên sân vận động leckwith tại cardiff ngày 2 tháng 9 năm 2021 shoretire có trận ra mắt đội u-19 anh trong chiến thắng 2-0 trước u-19 ý tại st george s park == danh hiệu == === manchester united === bullet á quân uefa europa league 2020–21 === cá nhân === bullet cầu thủ trẻ xuất sắc nhất năm của jimmy murphy 2020–21
|
[
"quốc",
"tế",
"==",
"tháng",
"8",
"năm",
"2019",
"shoretire",
"đại",
"diện",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"u-16",
"anh",
"đấu",
"với",
"cộng",
"hòa",
"ireland",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"2021",
"shoretire",
"có",
"trận",
"đấu",
"ra",
"mắt",
"đội",
"tuyển",
"u-18",
"anh",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2–0",
"trước",
"u-18",
"xứ",
"wales",
"trên",
"sân",
"vận",
"động",
"leckwith",
"tại",
"cardiff",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"năm",
"2021",
"shoretire",
"có",
"trận",
"ra",
"mắt",
"đội",
"u-19",
"anh",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2-0",
"trước",
"u-19",
"ý",
"tại",
"st",
"george",
"s",
"park",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"manchester",
"united",
"===",
"bullet",
"á",
"quân",
"uefa",
"europa",
"league",
"2020–21",
"===",
"cá",
"nhân",
"===",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"trẻ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"năm",
"của",
"jimmy",
"murphy",
"2020–21"
] |
odontodactylus là một chi tôm tít chi duy nhất trong họ odontodactylidae những loài tôm tít trong chi odontodactylus không chỉ có thể phát hiện phân cực tròn của ánh sáng mà còn có thể phát hiện ánh sáng phân cực phản xạ các gai đuôi và chân đuôi chi odontodactylus có các loài sau bullet odontodactylus brevirostris bullet odontodactylus cultrifer bullet odontodactylus hansenii bullet odontodactylus havanensis bullet odontodactylus hawaiiensis bullet odontodactylus japonicus bullet odontodactylus latirostris bullet odontodactylus scyllarus
|
[
"odontodactylus",
"là",
"một",
"chi",
"tôm",
"tít",
"chi",
"duy",
"nhất",
"trong",
"họ",
"odontodactylidae",
"những",
"loài",
"tôm",
"tít",
"trong",
"chi",
"odontodactylus",
"không",
"chỉ",
"có",
"thể",
"phát",
"hiện",
"phân",
"cực",
"tròn",
"của",
"ánh",
"sáng",
"mà",
"còn",
"có",
"thể",
"phát",
"hiện",
"ánh",
"sáng",
"phân",
"cực",
"phản",
"xạ",
"các",
"gai",
"đuôi",
"và",
"chân",
"đuôi",
"chi",
"odontodactylus",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"bullet",
"odontodactylus",
"brevirostris",
"bullet",
"odontodactylus",
"cultrifer",
"bullet",
"odontodactylus",
"hansenii",
"bullet",
"odontodactylus",
"havanensis",
"bullet",
"odontodactylus",
"hawaiiensis",
"bullet",
"odontodactylus",
"japonicus",
"bullet",
"odontodactylus",
"latirostris",
"bullet",
"odontodactylus",
"scyllarus"
] |
ville-en-selve là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 233 mét trên mực nước biển
|
[
"ville-en-selve",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"233",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
ranunculus cardiophyllus là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được hook miêu tả khoa học đầu tiên năm 1829
|
[
"ranunculus",
"cardiophyllus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1829"
] |
nicarete holorufa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"nicarete",
"holorufa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
1984 tướng và lính tiểu thuyết 1990 chí phèo mất tích tiểu thuyết 1993 con đường nhiều tơ nhện giăng tập truyện ngắn 2001 niềm say mê ban đầu tiểu luận phê bình 2010 == liên kết ngoài == bullet nguyễn đức mậu bullet nhà thơ nguyễn đức mậu và đàn bò vàng trên đồng cỏ hoàng hôn vũ quần phương
|
[
"1984",
"tướng",
"và",
"lính",
"tiểu",
"thuyết",
"1990",
"chí",
"phèo",
"mất",
"tích",
"tiểu",
"thuyết",
"1993",
"con",
"đường",
"nhiều",
"tơ",
"nhện",
"giăng",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"2001",
"niềm",
"say",
"mê",
"ban",
"đầu",
"tiểu",
"luận",
"phê",
"bình",
"2010",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nguyễn",
"đức",
"mậu",
"bullet",
"nhà",
"thơ",
"nguyễn",
"đức",
"mậu",
"và",
"đàn",
"bò",
"vàng",
"trên",
"đồng",
"cỏ",
"hoàng",
"hôn",
"vũ",
"quần",
"phương"
] |
bedil bartın bedil là một xã thuộc thành phố bartın tỉnh bartın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 602 người
|
[
"bedil",
"bartın",
"bedil",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bartın",
"tỉnh",
"bartın",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"602",
"người"
] |
ranunculus jingyuanensis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được w t wang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
|
[
"ranunculus",
"jingyuanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
chuyển xung quanh nó nhìn thấy những khía cạnh mới của nó thường được gọi là vắng mặt và hiện tại vắng mặt và vẫn giữ quan niệm rằng đây là điều tương tự mà bạn đã thấy các khía cạnh khác của chỉ một khoảnh khắc trước đây nó là giống hệt nhau cơ thể của bạn cũng được trải nghiệm như một đối ngẫu cả hai như đối tượng bạn có thể chạm vào bàn tay của chính bạn và như sự chủ quan của chính bạn bạn trải nghiệm được chạm vào kinh nghiệm về cơ thể của chính bạn như là sự chủ quan của chính bạn sau đó được áp dụng cho trải nghiệm của cơ thể người khác thông qua sự xuất hiện được cấu thành như một sự chủ quan khác do đó bạn có thể nhận ra ý định cảm xúc của người khác v v kinh nghiệm về sự đồng cảm này rất quan trọng trong tài khoản hiện tượng học của tính liên chủ thể trong hiện tượng học tính liên chủ thể cấu thành tính khách quan nghĩa là những gì bạn trải nghiệm như mục tiêu được trải nghiệm là có sẵn liên chủ thể có sẵn cho tất cả các đối tượng khác điều này không ngụ ý rằng tính khách quan bị giảm xuống tính chủ quan và cũng không ngụ ý một vị trí tương đối cf ví dụ xác minh liên chủ thể theo kinh nghiệm về tính liên chủ thể người
|
[
"chuyển",
"xung",
"quanh",
"nó",
"nhìn",
"thấy",
"những",
"khía",
"cạnh",
"mới",
"của",
"nó",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"vắng",
"mặt",
"và",
"hiện",
"tại",
"vắng",
"mặt",
"và",
"vẫn",
"giữ",
"quan",
"niệm",
"rằng",
"đây",
"là",
"điều",
"tương",
"tự",
"mà",
"bạn",
"đã",
"thấy",
"các",
"khía",
"cạnh",
"khác",
"của",
"chỉ",
"một",
"khoảnh",
"khắc",
"trước",
"đây",
"nó",
"là",
"giống",
"hệt",
"nhau",
"cơ",
"thể",
"của",
"bạn",
"cũng",
"được",
"trải",
"nghiệm",
"như",
"một",
"đối",
"ngẫu",
"cả",
"hai",
"như",
"đối",
"tượng",
"bạn",
"có",
"thể",
"chạm",
"vào",
"bàn",
"tay",
"của",
"chính",
"bạn",
"và",
"như",
"sự",
"chủ",
"quan",
"của",
"chính",
"bạn",
"bạn",
"trải",
"nghiệm",
"được",
"chạm",
"vào",
"kinh",
"nghiệm",
"về",
"cơ",
"thể",
"của",
"chính",
"bạn",
"như",
"là",
"sự",
"chủ",
"quan",
"của",
"chính",
"bạn",
"sau",
"đó",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"trải",
"nghiệm",
"của",
"cơ",
"thể",
"người",
"khác",
"thông",
"qua",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"được",
"cấu",
"thành",
"như",
"một",
"sự",
"chủ",
"quan",
"khác",
"do",
"đó",
"bạn",
"có",
"thể",
"nhận",
"ra",
"ý",
"định",
"cảm",
"xúc",
"của",
"người",
"khác",
"v",
"v",
"kinh",
"nghiệm",
"về",
"sự",
"đồng",
"cảm",
"này",
"rất",
"quan",
"trọng",
"trong",
"tài",
"khoản",
"hiện",
"tượng",
"học",
"của",
"tính",
"liên",
"chủ",
"thể",
"trong",
"hiện",
"tượng",
"học",
"tính",
"liên",
"chủ",
"thể",
"cấu",
"thành",
"tính",
"khách",
"quan",
"nghĩa",
"là",
"những",
"gì",
"bạn",
"trải",
"nghiệm",
"như",
"mục",
"tiêu",
"được",
"trải",
"nghiệm",
"là",
"có",
"sẵn",
"liên",
"chủ",
"thể",
"có",
"sẵn",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"đối",
"tượng",
"khác",
"điều",
"này",
"không",
"ngụ",
"ý",
"rằng",
"tính",
"khách",
"quan",
"bị",
"giảm",
"xuống",
"tính",
"chủ",
"quan",
"và",
"cũng",
"không",
"ngụ",
"ý",
"một",
"vị",
"trí",
"tương",
"đối",
"cf",
"ví",
"dụ",
"xác",
"minh",
"liên",
"chủ",
"thể",
"theo",
"kinh",
"nghiệm",
"về",
"tính",
"liên",
"chủ",
"thể",
"người"
] |
ürünlü bozova ürünlü là một xã thuộc huyện bozova tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 828 người
|
[
"ürünlü",
"bozova",
"ürünlü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bozova",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"828",
"người"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.