text
stringlengths
1
7.22k
words
list
nam quay phim xuất sắc nhất liên hoan phim việt nam lần thứ 12 == đặc điểm == phim hoàn tất năm 1996 và phát hành dưới định dạng phim vista 35 mm vistavision thời lượng phim dài 99 phút với phụ đề tiếng anh == ảnh hưởng == năm 1997 phim đoạt giải bạc liên hoan phim quốc tế bergamo tại liên hoan phim việt nam lần thứ 12 1999 tổ chức ở huế bộ phim đã giành được giải cánh diều bạc phim có ảnh hưởng mạnh và được đánh giá cao từ trong nước ra tới quốc tế tại hội nghị điện ảnh vn do hiệp hội điện ảnh nhật bản tổ chức tại tokyo và osaka từ ngày 25 đến 29-9 năm 2006 ai xuôi vạn lý và mê thảo thời vang bóng của đạo diễn việt linh là hai bộ phim điển hình của điện ảnh việt nam được mang ra phân tích về sự lãng mạn trong điện ảnh vn cũng như vấn đề đồng điệu giữa hai nền văn hóa việt nam và nhật bản đạo diễn lê hoàng và phạm hoàng nam được mời trực tiếp tham gia hội nghị trước khi diễn ra hội nghị hai bộ phim cũng đã được chiếu rộng rãi ở một số rạp để phục vụ khán giả nhật bản từ 4-9 đến 27-9 năm 2008 trung tâm văn hóa pháp tại hà nội l espace đã giới thiệu chương trình điện ảnh mùa thu với bốn tác phẩm của đạo diễn lê hoàng lưỡi dao ai xuôi vạn
[ "nam", "quay", "phim", "xuất", "sắc", "nhất", "liên", "hoan", "phim", "việt", "nam", "lần", "thứ", "12", "==", "đặc", "điểm", "==", "phim", "hoàn", "tất", "năm", "1996", "và", "phát", "hành", "dưới", "định", "dạng", "phim", "vista", "35", "mm", "vistavision", "thời", "lượng", "phim", "dài", "99", "phút", "với", "phụ", "đề", "tiếng", "anh", "==", "ảnh", "hưởng", "==", "năm", "1997", "phim", "đoạt", "giải", "bạc", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "bergamo", "tại", "liên", "hoan", "phim", "việt", "nam", "lần", "thứ", "12", "1999", "tổ", "chức", "ở", "huế", "bộ", "phim", "đã", "giành", "được", "giải", "cánh", "diều", "bạc", "phim", "có", "ảnh", "hưởng", "mạnh", "và", "được", "đánh", "giá", "cao", "từ", "trong", "nước", "ra", "tới", "quốc", "tế", "tại", "hội", "nghị", "điện", "ảnh", "vn", "do", "hiệp", "hội", "điện", "ảnh", "nhật", "bản", "tổ", "chức", "tại", "tokyo", "và", "osaka", "từ", "ngày", "25", "đến", "29-9", "năm", "2006", "ai", "xuôi", "vạn", "lý", "và", "mê", "thảo", "thời", "vang", "bóng", "của", "đạo", "diễn", "việt", "linh", "là", "hai", "bộ", "phim", "điển", "hình", "của", "điện", "ảnh", "việt", "nam", "được", "mang", "ra", "phân", "tích", "về", "sự", "lãng", "mạn", "trong", "điện", "ảnh", "vn", "cũng", "như", "vấn", "đề", "đồng", "điệu", "giữa", "hai", "nền", "văn", "hóa", "việt", "nam", "và", "nhật", "bản", "đạo", "diễn", "lê", "hoàng", "và", "phạm", "hoàng", "nam", "được", "mời", "trực", "tiếp", "tham", "gia", "hội", "nghị", "trước", "khi", "diễn", "ra", "hội", "nghị", "hai", "bộ", "phim", "cũng", "đã", "được", "chiếu", "rộng", "rãi", "ở", "một", "số", "rạp", "để", "phục", "vụ", "khán", "giả", "nhật", "bản", "từ", "4-9", "đến", "27-9", "năm", "2008", "trung", "tâm", "văn", "hóa", "pháp", "tại", "hà", "nội", "l", "espace", "đã", "giới", "thiệu", "chương", "trình", "điện", "ảnh", "mùa", "thu", "với", "bốn", "tác", "phẩm", "của", "đạo", "diễn", "lê", "hoàng", "lưỡi", "dao", "ai", "xuôi", "vạn" ]
gotra cyclosiae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "gotra", "cyclosiae", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
phalanger rothschildi là một loài động vật có vú trong họ phalangeridae bộ hai răng cửa loài này được thomas mô tả năm 1898
[ "phalanger", "rothschildi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "phalangeridae", "bộ", "hai", "răng", "cửa", "loài", "này", "được", "thomas", "mô", "tả", "năm", "1898" ]
megalopta atra là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được engel mô tả khoa học năm 2006
[ "megalopta", "atra", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "engel", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
chìm hayter đã ra sức cứu giúp bất chấp khó khăn do biển động vùng biển đầy cá mập và nguy cơ tiếp tục bị tấn công nó đã cứu được 65 người sống sót và vớt thêm 12 thi thể trôi trên biển trong khi đó các tàu chiến khác hợp sức truy lùng và tấn công bằng mìn sâu cuối cùng buộc đối thủ phải nổi lên mặt nước họ đã đánh chìm u-546 bằng hải pháo tại tọa độ 26 thành viên thủy thủ đoàn của u-546 đã tử trận và có 33 người sống sót được cứu vớt sau khi quay lại argentia vào ngày 6 tháng 5 hayter khởi hành hai ngày sau đó để đi đến xưởng hải quân philadelphia ngang qua boston đến nơi vào ngày 22 tháng 5 con tàu được cải biến thành một tàu vận chuyển cao tốc lớp charles lawrence và được xếp lại lớp với ký hiệu lườn mới apd-80 vào ngày 1 tháng 6 1945 hoàn tất công việc trong xưởng tàu nó rời philadelphia vào ngày 13 tháng 8 để chạy thử máy và huấn luyện ôn tập tại khu vực vịnh guantánamo cuba tuy nhiên chỉ hai ngày sau nhật bản đã chấp nhận đầu hàng vào ngày 15 tháng 8 giúp kết thúc cuộc xung đột tiếp tục hoạt động huấn luyện tại khu vực norfolk và newport cho đến ngày 30 tháng 10 hayter lên đường đi jacksonville florida rồi nơi nó được cho xuất biên chế vào ngày 19
[ "chìm", "hayter", "đã", "ra", "sức", "cứu", "giúp", "bất", "chấp", "khó", "khăn", "do", "biển", "động", "vùng", "biển", "đầy", "cá", "mập", "và", "nguy", "cơ", "tiếp", "tục", "bị", "tấn", "công", "nó", "đã", "cứu", "được", "65", "người", "sống", "sót", "và", "vớt", "thêm", "12", "thi", "thể", "trôi", "trên", "biển", "trong", "khi", "đó", "các", "tàu", "chiến", "khác", "hợp", "sức", "truy", "lùng", "và", "tấn", "công", "bằng", "mìn", "sâu", "cuối", "cùng", "buộc", "đối", "thủ", "phải", "nổi", "lên", "mặt", "nước", "họ", "đã", "đánh", "chìm", "u-546", "bằng", "hải", "pháo", "tại", "tọa", "độ", "26", "thành", "viên", "thủy", "thủ", "đoàn", "của", "u-546", "đã", "tử", "trận", "và", "có", "33", "người", "sống", "sót", "được", "cứu", "vớt", "sau", "khi", "quay", "lại", "argentia", "vào", "ngày", "6", "tháng", "5", "hayter", "khởi", "hành", "hai", "ngày", "sau", "đó", "để", "đi", "đến", "xưởng", "hải", "quân", "philadelphia", "ngang", "qua", "boston", "đến", "nơi", "vào", "ngày", "22", "tháng", "5", "con", "tàu", "được", "cải", "biến", "thành", "một", "tàu", "vận", "chuyển", "cao", "tốc", "lớp", "charles", "lawrence", "và", "được", "xếp", "lại", "lớp", "với", "ký", "hiệu", "lườn", "mới", "apd-80", "vào", "ngày", "1", "tháng", "6", "1945", "hoàn", "tất", "công", "việc", "trong", "xưởng", "tàu", "nó", "rời", "philadelphia", "vào", "ngày", "13", "tháng", "8", "để", "chạy", "thử", "máy", "và", "huấn", "luyện", "ôn", "tập", "tại", "khu", "vực", "vịnh", "guantánamo", "cuba", "tuy", "nhiên", "chỉ", "hai", "ngày", "sau", "nhật", "bản", "đã", "chấp", "nhận", "đầu", "hàng", "vào", "ngày", "15", "tháng", "8", "giúp", "kết", "thúc", "cuộc", "xung", "đột", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "huấn", "luyện", "tại", "khu", "vực", "norfolk", "và", "newport", "cho", "đến", "ngày", "30", "tháng", "10", "hayter", "lên", "đường", "đi", "jacksonville", "florida", "rồi", "nơi", "nó", "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "vào", "ngày", "19" ]
castilleja rigida là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được eastw mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "castilleja", "rigida", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "eastw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
thế hoạt động hay còn có thể gọi là tín hiệu thì sẽ có khuynh hướng duy trì trạng thái thay đổi của tế bào thần kinh và dần tạo nên tính ổn định khi tế bào thần kinh a kích thích tế bào thần kinh b và lặp đi lặp lại liên tục kích thích lúc này sẽ có một số quá trình thay đổi chuyển hóa diễn ra ở một trong hai hoặc là cả hai tế bào và như thế là làm tăng hiệu quả truyền thông tin của tế bào thần kinh a năm 1964 eric kandel và cộng sự et al là những nhà nghiên cứu tiên phong khi họ tiến hành khám phá đthdh trên loài sên biển aplysia họ đã thử áp dụng kích thích cho nhiều tế bào thần kinh khác nhau trong mạng lưới thần kinh của loài sên biển kết quả đạt được cho thấy độ mạnh của synap đã thay đổi và các nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết tồn tại hình thức học tập với mức cơ bản trong con sên dù cho các học thuyết về sự tạo lập trí nhớ này đến bây giờ mới được chứng minh xác đáng hợp lý và đồng thời ngày càng trở nên hoàn thiện hơn nhưng nó vẫn xa vời và vượt khả năng của họ vào thời điểm đó những năm cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 các nhà khoa học thần kinh và các nhà tâm lý học không
[ "thế", "hoạt", "động", "hay", "còn", "có", "thể", "gọi", "là", "tín", "hiệu", "thì", "sẽ", "có", "khuynh", "hướng", "duy", "trì", "trạng", "thái", "thay", "đổi", "của", "tế", "bào", "thần", "kinh", "và", "dần", "tạo", "nên", "tính", "ổn", "định", "khi", "tế", "bào", "thần", "kinh", "a", "kích", "thích", "tế", "bào", "thần", "kinh", "b", "và", "lặp", "đi", "lặp", "lại", "liên", "tục", "kích", "thích", "lúc", "này", "sẽ", "có", "một", "số", "quá", "trình", "thay", "đổi", "chuyển", "hóa", "diễn", "ra", "ở", "một", "trong", "hai", "hoặc", "là", "cả", "hai", "tế", "bào", "và", "như", "thế", "là", "làm", "tăng", "hiệu", "quả", "truyền", "thông", "tin", "của", "tế", "bào", "thần", "kinh", "a", "năm", "1964", "eric", "kandel", "và", "cộng", "sự", "et", "al", "là", "những", "nhà", "nghiên", "cứu", "tiên", "phong", "khi", "họ", "tiến", "hành", "khám", "phá", "đthdh", "trên", "loài", "sên", "biển", "aplysia", "họ", "đã", "thử", "áp", "dụng", "kích", "thích", "cho", "nhiều", "tế", "bào", "thần", "kinh", "khác", "nhau", "trong", "mạng", "lưới", "thần", "kinh", "của", "loài", "sên", "biển", "kết", "quả", "đạt", "được", "cho", "thấy", "độ", "mạnh", "của", "synap", "đã", "thay", "đổi", "và", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "đưa", "ra", "giả", "thuyết", "tồn", "tại", "hình", "thức", "học", "tập", "với", "mức", "cơ", "bản", "trong", "con", "sên", "dù", "cho", "các", "học", "thuyết", "về", "sự", "tạo", "lập", "trí", "nhớ", "này", "đến", "bây", "giờ", "mới", "được", "chứng", "minh", "xác", "đáng", "hợp", "lý", "và", "đồng", "thời", "ngày", "càng", "trở", "nên", "hoàn", "thiện", "hơn", "nhưng", "nó", "vẫn", "xa", "vời", "và", "vượt", "khả", "năng", "của", "họ", "vào", "thời", "điểm", "đó", "những", "năm", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "và", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "các", "nhà", "khoa", "học", "thần", "kinh", "và", "các", "nhà", "tâm", "lý", "học", "không" ]
viêm phúc mạc và dù cái chết của henrietta cho đến nay vẫn không chắc chắn song dựa vào những biểu hiện và ghi chép của madame la fayette thì hiển nhiên bà qua đời vì một triệu chứng bệnh lý y học bình thường hơn là những giả thiết về việc bị hạ độc vào ngày 4 tháng 7 lễ tang long trọng của henrietta được cử hành tại vương cung thánh đường thánh denis sau đó sang ngày 21 tháng 7 thì tiếp tục tổ chức một buổi lễ cầu nguyện khác những viên chức thuộc hàng cao cấp nước pháp như đoàn thể cấp cao gồm nghị viện hội đồng tu sĩ và hội đồng thành phố đã đến dự tang lễ của bà vương hậu maria theresa có mặt để thay mặt cho jan ii kazimierz waza vua của ba lan cùng ngài đại sứ anh george villiers công tước xứ buckingham thứ 2 các prince du sang cũng có mặt dẫn đầu giới quý tộc pháp và buổi lễ diễn ra khi các thành viên phục vụ monsieur chỉ philippe và madame chỉ henrietta xuất hiện mỗi người đều cầm nến trên tay lăng mộ của bà được vây quanh bởi bệ thờ và những lư vạc bằng bạc được trang trí theo kiểu tang lễ truyền thống cùng dàn hợp xướng hoành tráng ở giữa ấy là chiếc quan tài phủ một tấm vải điều bằng gấm thêu vàng cùng những tấm phù hiệu của anh và pháp người tham dự
[ "viêm", "phúc", "mạc", "và", "dù", "cái", "chết", "của", "henrietta", "cho", "đến", "nay", "vẫn", "không", "chắc", "chắn", "song", "dựa", "vào", "những", "biểu", "hiện", "và", "ghi", "chép", "của", "madame", "la", "fayette", "thì", "hiển", "nhiên", "bà", "qua", "đời", "vì", "một", "triệu", "chứng", "bệnh", "lý", "y", "học", "bình", "thường", "hơn", "là", "những", "giả", "thiết", "về", "việc", "bị", "hạ", "độc", "vào", "ngày", "4", "tháng", "7", "lễ", "tang", "long", "trọng", "của", "henrietta", "được", "cử", "hành", "tại", "vương", "cung", "thánh", "đường", "thánh", "denis", "sau", "đó", "sang", "ngày", "21", "tháng", "7", "thì", "tiếp", "tục", "tổ", "chức", "một", "buổi", "lễ", "cầu", "nguyện", "khác", "những", "viên", "chức", "thuộc", "hàng", "cao", "cấp", "nước", "pháp", "như", "đoàn", "thể", "cấp", "cao", "gồm", "nghị", "viện", "hội", "đồng", "tu", "sĩ", "và", "hội", "đồng", "thành", "phố", "đã", "đến", "dự", "tang", "lễ", "của", "bà", "vương", "hậu", "maria", "theresa", "có", "mặt", "để", "thay", "mặt", "cho", "jan", "ii", "kazimierz", "waza", "vua", "của", "ba", "lan", "cùng", "ngài", "đại", "sứ", "anh", "george", "villiers", "công", "tước", "xứ", "buckingham", "thứ", "2", "các", "prince", "du", "sang", "cũng", "có", "mặt", "dẫn", "đầu", "giới", "quý", "tộc", "pháp", "và", "buổi", "lễ", "diễn", "ra", "khi", "các", "thành", "viên", "phục", "vụ", "monsieur", "chỉ", "philippe", "và", "madame", "chỉ", "henrietta", "xuất", "hiện", "mỗi", "người", "đều", "cầm", "nến", "trên", "tay", "lăng", "mộ", "của", "bà", "được", "vây", "quanh", "bởi", "bệ", "thờ", "và", "những", "lư", "vạc", "bằng", "bạc", "được", "trang", "trí", "theo", "kiểu", "tang", "lễ", "truyền", "thống", "cùng", "dàn", "hợp", "xướng", "hoành", "tráng", "ở", "giữa", "ấy", "là", "chiếc", "quan", "tài", "phủ", "một", "tấm", "vải", "điều", "bằng", "gấm", "thêu", "vàng", "cùng", "những", "tấm", "phù", "hiệu", "của", "anh", "và", "pháp", "người", "tham", "dự" ]
nhà đất cho nhà nước chỉ giữ lại 200 m² để ở và sau này làm nơi thờ tự == gia đình == ông có hai vợ và hai con một con gái lớn một con trai út ngô tử hiệt sau định cư tại mỹ đều với người vợ cả ngô thị hòa == đường ngô tử hạ == đoạn đường ngô tử hạ ở thành phố đà nẵng có điểm đầu là đường nguyễn công triều điểm cuối là đường 5m chưa đặt tên mặt đường bằng bê tông nhựa chiều dài 425m rộng 5 5m vỉa hè mỗi bên rộng 3m
[ "nhà", "đất", "cho", "nhà", "nước", "chỉ", "giữ", "lại", "200", "m²", "để", "ở", "và", "sau", "này", "làm", "nơi", "thờ", "tự", "==", "gia", "đình", "==", "ông", "có", "hai", "vợ", "và", "hai", "con", "một", "con", "gái", "lớn", "một", "con", "trai", "út", "ngô", "tử", "hiệt", "sau", "định", "cư", "tại", "mỹ", "đều", "với", "người", "vợ", "cả", "ngô", "thị", "hòa", "==", "đường", "ngô", "tử", "hạ", "==", "đoạn", "đường", "ngô", "tử", "hạ", "ở", "thành", "phố", "đà", "nẵng", "có", "điểm", "đầu", "là", "đường", "nguyễn", "công", "triều", "điểm", "cuối", "là", "đường", "5m", "chưa", "đặt", "tên", "mặt", "đường", "bằng", "bê", "tông", "nhựa", "chiều", "dài", "425m", "rộng", "5", "5m", "vỉa", "hè", "mỗi", "bên", "rộng", "3m" ]
lepidopilum verrucipes là một loài rêu trong họ daltoniaceae loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "lepidopilum", "verrucipes", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "daltoniaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
năm dàn nhạc điều khiển bởi juan bottesini giọng ca soprano claudia florenti và tenor lorenzo salvi trình diễn ở nhà hát santa anna nhà hát quốc gia mexico ngày nay == lời bài quốc ca == từ năm 1943 phiên bản chính thức của bài hát bao gồm phần điệp khúc khổ đầu tiên thứ năm thứ sáu và thứ mười những sửa đổi về lời ca được thực hiện theo lệnh của tổng thống manuel avila camacho qua một sắc lệnh trong diario oficial de la federación khi cử quốc ca ở những đại hội thể thao như thế vận hội chỉ có điệp khúc và khổ đầu tiên là được sử dụng khi bắt đầu và kết thúc phát sóng của truyền hình và truyền thanh các đài phát sóng sử dụng một phiên bản khác gồm điệp khúc khổ đầu tiên và khổ thứ mười ghi chú từ patria trong tiếng tây ban nha là danh từ giống cái của tổ quốc == tình hình bản quyền == có một giả thyuết cho rằng gia đình của nunó đã bán quyền sử dụng phần nhạc của bài hát cho một công ty đức có tên là wagner house đúng ra nunó đã phải trao cho quốc gia quyền sử dụng bản nhạc khi nhận giải nhưng theo giả thuyết nói trên quyền sử dụng đã được sang tay thêm một lần nữa người sở hữu là nunó và hai người mỹ harry henneman và phil hill thực sự điều này không hoàn toàn đúng nunó henneman và hill
[ "năm", "dàn", "nhạc", "điều", "khiển", "bởi", "juan", "bottesini", "giọng", "ca", "soprano", "claudia", "florenti", "và", "tenor", "lorenzo", "salvi", "trình", "diễn", "ở", "nhà", "hát", "santa", "anna", "nhà", "hát", "quốc", "gia", "mexico", "ngày", "nay", "==", "lời", "bài", "quốc", "ca", "==", "từ", "năm", "1943", "phiên", "bản", "chính", "thức", "của", "bài", "hát", "bao", "gồm", "phần", "điệp", "khúc", "khổ", "đầu", "tiên", "thứ", "năm", "thứ", "sáu", "và", "thứ", "mười", "những", "sửa", "đổi", "về", "lời", "ca", "được", "thực", "hiện", "theo", "lệnh", "của", "tổng", "thống", "manuel", "avila", "camacho", "qua", "một", "sắc", "lệnh", "trong", "diario", "oficial", "de", "la", "federación", "khi", "cử", "quốc", "ca", "ở", "những", "đại", "hội", "thể", "thao", "như", "thế", "vận", "hội", "chỉ", "có", "điệp", "khúc", "và", "khổ", "đầu", "tiên", "là", "được", "sử", "dụng", "khi", "bắt", "đầu", "và", "kết", "thúc", "phát", "sóng", "của", "truyền", "hình", "và", "truyền", "thanh", "các", "đài", "phát", "sóng", "sử", "dụng", "một", "phiên", "bản", "khác", "gồm", "điệp", "khúc", "khổ", "đầu", "tiên", "và", "khổ", "thứ", "mười", "ghi", "chú", "từ", "patria", "trong", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "là", "danh", "từ", "giống", "cái", "của", "tổ", "quốc", "==", "tình", "hình", "bản", "quyền", "==", "có", "một", "giả", "thyuết", "cho", "rằng", "gia", "đình", "của", "nunó", "đã", "bán", "quyền", "sử", "dụng", "phần", "nhạc", "của", "bài", "hát", "cho", "một", "công", "ty", "đức", "có", "tên", "là", "wagner", "house", "đúng", "ra", "nunó", "đã", "phải", "trao", "cho", "quốc", "gia", "quyền", "sử", "dụng", "bản", "nhạc", "khi", "nhận", "giải", "nhưng", "theo", "giả", "thuyết", "nói", "trên", "quyền", "sử", "dụng", "đã", "được", "sang", "tay", "thêm", "một", "lần", "nữa", "người", "sở", "hữu", "là", "nunó", "và", "hai", "người", "mỹ", "harry", "henneman", "và", "phil", "hill", "thực", "sự", "điều", "này", "không", "hoàn", "toàn", "đúng", "nunó", "henneman", "và", "hill" ]
volkhov đánh từ bên ngoài vào và phương diện quân leningrad đánh từ phía trong ra nhằm tiêu diệt các quân đức đã tiến đến hồ ladoga ở khu vực shlisselburg để giải tỏa cho leningrad trọng điểm của chiến dịch là chiếm lại khu vực lyuban nơi có các nhà ga đầu mối lyuban và chudovo trên con đường sắt moskva leningrad đã bị quân đội đức quốc xã chiếm đóng từ tháng 8 năm 1941 theo kế hoạch phương diện quân volkhov sử dụng tập đoàn quân xung kích 2 nguyên là tập đoàn quân 20 có trong biên chế 8 sư đoàn bộ binh và một sư đoàn xe tăng tấn công từ tuyến spasskaya polist mostki myasnoy bor về hướng lyuban và sông oredesh đánh chiếm chudovo và tiến đến lyuban phương diện quân leningrad chỉ còn tập đoàn quân 54 có trong biên chế 5 sư đoàn bộ binh đang bị cắt rời khỏi chủ lực phương diện quân đóng tại tây nam hồ ladoga là có thể tham chiến theo kế hoạch tập đoàn quân này phải tiến công trên chính diện từ lodva đến sông volkhov về lyuban và chudovo chiều sâu nhiệm vụ của tập đoàn quân xung kích 2 dài gần gấp đôi chiều sâu nhiệm vụ của tập đoàn quân 54 bộ tổng tư lệnh tối cao liên xô cho rằng với binh lực mạnh hơn tập đoàn quân này sẽ hoàn thành nhiệm vụ phó tổng tư lệnh g k zhukov
[ "volkhov", "đánh", "từ", "bên", "ngoài", "vào", "và", "phương", "diện", "quân", "leningrad", "đánh", "từ", "phía", "trong", "ra", "nhằm", "tiêu", "diệt", "các", "quân", "đức", "đã", "tiến", "đến", "hồ", "ladoga", "ở", "khu", "vực", "shlisselburg", "để", "giải", "tỏa", "cho", "leningrad", "trọng", "điểm", "của", "chiến", "dịch", "là", "chiếm", "lại", "khu", "vực", "lyuban", "nơi", "có", "các", "nhà", "ga", "đầu", "mối", "lyuban", "và", "chudovo", "trên", "con", "đường", "sắt", "moskva", "leningrad", "đã", "bị", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "chiếm", "đóng", "từ", "tháng", "8", "năm", "1941", "theo", "kế", "hoạch", "phương", "diện", "quân", "volkhov", "sử", "dụng", "tập", "đoàn", "quân", "xung", "kích", "2", "nguyên", "là", "tập", "đoàn", "quân", "20", "có", "trong", "biên", "chế", "8", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "và", "một", "sư", "đoàn", "xe", "tăng", "tấn", "công", "từ", "tuyến", "spasskaya", "polist", "mostki", "myasnoy", "bor", "về", "hướng", "lyuban", "và", "sông", "oredesh", "đánh", "chiếm", "chudovo", "và", "tiến", "đến", "lyuban", "phương", "diện", "quân", "leningrad", "chỉ", "còn", "tập", "đoàn", "quân", "54", "có", "trong", "biên", "chế", "5", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "đang", "bị", "cắt", "rời", "khỏi", "chủ", "lực", "phương", "diện", "quân", "đóng", "tại", "tây", "nam", "hồ", "ladoga", "là", "có", "thể", "tham", "chiến", "theo", "kế", "hoạch", "tập", "đoàn", "quân", "này", "phải", "tiến", "công", "trên", "chính", "diện", "từ", "lodva", "đến", "sông", "volkhov", "về", "lyuban", "và", "chudovo", "chiều", "sâu", "nhiệm", "vụ", "của", "tập", "đoàn", "quân", "xung", "kích", "2", "dài", "gần", "gấp", "đôi", "chiều", "sâu", "nhiệm", "vụ", "của", "tập", "đoàn", "quân", "54", "bộ", "tổng", "tư", "lệnh", "tối", "cao", "liên", "xô", "cho", "rằng", "với", "binh", "lực", "mạnh", "hơn", "tập", "đoàn", "quân", "này", "sẽ", "hoàn", "thành", "nhiệm", "vụ", "phó", "tổng", "tư", "lệnh", "g", "k", "zhukov" ]
nghiệp tú tài anh đăng ký dự thi và trúng tuyển vào khoa điện tử của trường đại học bách khoa thành phố hồ chí minh năm 1994 chi bảo ghi danh theo học tại lớp đào tạo diễn viên của câu lạc bộ điện ảnh tân sơn nhất sau khi kết thúc khóa học anh tình cờ làm quen với hữu châu và được nghệ sĩ này mời tham gia một số vở kịch trên truyền hình vai diễn đầu tiên của chi bảo là vai lê trong vở một thời để nhớ và vai anh chàng sinh viên bị bệnh aids tên lực trong vở cơn sóng dữ chi bảo để lại ấn tượng với những vai diễn trên sân khấu kịch năm 1996 anh được đạo diễn trần văn sáu mời tham gia diễn xuất trong bộ phim hương đời đây cũng là phim truyền hình đầu tiên mà anh được thủ vai chính phim khi trình chiếu đã đoạt huy chương vàng trong liên hoan phim truyền hình về đề tài phòng chống ma túy tiếp sau thành công của hương đời chi bảo liên tiếp tham gia trong một số phim khác như người đẹp tây đô giao thời năm 1997 chi bảo vào vai toàn trong bộ phim truyền hình nhiều tập đồng tiền xương máu vai diễn của anh có tính cách khá phức tạp nhân vật toàn là một trí thức trẻ mới ra trường hoài bão và có khát vọng làm giàu nhưng liên tiếp vấp phải những sai lầm
[ "nghiệp", "tú", "tài", "anh", "đăng", "ký", "dự", "thi", "và", "trúng", "tuyển", "vào", "khoa", "điện", "tử", "của", "trường", "đại", "học", "bách", "khoa", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "năm", "1994", "chi", "bảo", "ghi", "danh", "theo", "học", "tại", "lớp", "đào", "tạo", "diễn", "viên", "của", "câu", "lạc", "bộ", "điện", "ảnh", "tân", "sơn", "nhất", "sau", "khi", "kết", "thúc", "khóa", "học", "anh", "tình", "cờ", "làm", "quen", "với", "hữu", "châu", "và", "được", "nghệ", "sĩ", "này", "mời", "tham", "gia", "một", "số", "vở", "kịch", "trên", "truyền", "hình", "vai", "diễn", "đầu", "tiên", "của", "chi", "bảo", "là", "vai", "lê", "trong", "vở", "một", "thời", "để", "nhớ", "và", "vai", "anh", "chàng", "sinh", "viên", "bị", "bệnh", "aids", "tên", "lực", "trong", "vở", "cơn", "sóng", "dữ", "chi", "bảo", "để", "lại", "ấn", "tượng", "với", "những", "vai", "diễn", "trên", "sân", "khấu", "kịch", "năm", "1996", "anh", "được", "đạo", "diễn", "trần", "văn", "sáu", "mời", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "trong", "bộ", "phim", "hương", "đời", "đây", "cũng", "là", "phim", "truyền", "hình", "đầu", "tiên", "mà", "anh", "được", "thủ", "vai", "chính", "phim", "khi", "trình", "chiếu", "đã", "đoạt", "huy", "chương", "vàng", "trong", "liên", "hoan", "phim", "truyền", "hình", "về", "đề", "tài", "phòng", "chống", "ma", "túy", "tiếp", "sau", "thành", "công", "của", "hương", "đời", "chi", "bảo", "liên", "tiếp", "tham", "gia", "trong", "một", "số", "phim", "khác", "như", "người", "đẹp", "tây", "đô", "giao", "thời", "năm", "1997", "chi", "bảo", "vào", "vai", "toàn", "trong", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "nhiều", "tập", "đồng", "tiền", "xương", "máu", "vai", "diễn", "của", "anh", "có", "tính", "cách", "khá", "phức", "tạp", "nhân", "vật", "toàn", "là", "một", "trí", "thức", "trẻ", "mới", "ra", "trường", "hoài", "bão", "và", "có", "khát", "vọng", "làm", "giàu", "nhưng", "liên", "tiếp", "vấp", "phải", "những", "sai", "lầm" ]
micrapate brunnipes là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được fabricius miêu tả khoa học năm 1801
[ "micrapate", "brunnipes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bostrichidae", "loài", "này", "được", "fabricius", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1801" ]
gaultheria rengifoana là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được phil mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "gaultheria", "rengifoana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "phil", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
classeya trichelites là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "classeya", "trichelites", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
centaurea xylobasis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rech f mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "centaurea", "xylobasis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "rech", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
cao động vật hay keo động vật animal glue là một chất keo hữu cơ có nguồn gốc từ protein được kết xuất chủ yếu từ phương pháp nấu và cô đặc loại vật chất này có nguồn gốc chủ yếu từ chất keo có trong da động vật hoặc từ việc chiết xuất collagen có trong xương động vật chủ yếu là gia súc hoặc có nguồn gốc từ gelatin tái chế trong dân gian xương cao xương của nhiều loài vật được nấu cao làm thuốc bổ như khỉ sơn dương hổ báo gấu ngựa tính chất và công dụng của chúng được coi gần như nhau và được coi là những thuốc bổ toàn thân toàn tính riêng cao khỉ hay dùng cho phụ nữ và cao hổ cốt được coi là có công dụng đặc biệt với chứng bệnh tê thấp đau xương nói chung xương động vật dùng nấu thành cao làm thuốc bồi bổ sức khỏe và chữa trị rất hiệu quả nhiều bệnh tật == sử dụng == ở phương tây keo động vật là một sản phẩm động vật được sử dụng làm chất kết dính định hình và bao phủ miếng đệm và cho các ứng dụng trong các ngành công nghiệp những chất keo protein này được hình thành thông qua quá trình thủy phân collagen từ da xương gân và các cấu trúc mô khác tương tự như gelatin bản thân từ collagen bắt nguồn từ tiếng hy lạp κόλλα kolla có nghĩa là keo các
[ "cao", "động", "vật", "hay", "keo", "động", "vật", "animal", "glue", "là", "một", "chất", "keo", "hữu", "cơ", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "protein", "được", "kết", "xuất", "chủ", "yếu", "từ", "phương", "pháp", "nấu", "và", "cô", "đặc", "loại", "vật", "chất", "này", "có", "nguồn", "gốc", "chủ", "yếu", "từ", "chất", "keo", "có", "trong", "da", "động", "vật", "hoặc", "từ", "việc", "chiết", "xuất", "collagen", "có", "trong", "xương", "động", "vật", "chủ", "yếu", "là", "gia", "súc", "hoặc", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "gelatin", "tái", "chế", "trong", "dân", "gian", "xương", "cao", "xương", "của", "nhiều", "loài", "vật", "được", "nấu", "cao", "làm", "thuốc", "bổ", "như", "khỉ", "sơn", "dương", "hổ", "báo", "gấu", "ngựa", "tính", "chất", "và", "công", "dụng", "của", "chúng", "được", "coi", "gần", "như", "nhau", "và", "được", "coi", "là", "những", "thuốc", "bổ", "toàn", "thân", "toàn", "tính", "riêng", "cao", "khỉ", "hay", "dùng", "cho", "phụ", "nữ", "và", "cao", "hổ", "cốt", "được", "coi", "là", "có", "công", "dụng", "đặc", "biệt", "với", "chứng", "bệnh", "tê", "thấp", "đau", "xương", "nói", "chung", "xương", "động", "vật", "dùng", "nấu", "thành", "cao", "làm", "thuốc", "bồi", "bổ", "sức", "khỏe", "và", "chữa", "trị", "rất", "hiệu", "quả", "nhiều", "bệnh", "tật", "==", "sử", "dụng", "==", "ở", "phương", "tây", "keo", "động", "vật", "là", "một", "sản", "phẩm", "động", "vật", "được", "sử", "dụng", "làm", "chất", "kết", "dính", "định", "hình", "và", "bao", "phủ", "miếng", "đệm", "và", "cho", "các", "ứng", "dụng", "trong", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "những", "chất", "keo", "protein", "này", "được", "hình", "thành", "thông", "qua", "quá", "trình", "thủy", "phân", "collagen", "từ", "da", "xương", "gân", "và", "các", "cấu", "trúc", "mô", "khác", "tương", "tự", "như", "gelatin", "bản", "thân", "từ", "collagen", "bắt", "nguồn", "từ", "tiếng", "hy", "lạp", "κόλλα", "kolla", "có", "nghĩa", "là", "keo", "các" ]
Nhóm do công ty JYP Entertainment thành lập và quản lý . Vào năm 2016 , Jia chính thức rời nhóm , năm 2017 , Min chính thức rời nhóm .
[ "Nhóm", "do", "công", "ty", "JYP", "Entertainment", "thành", "lập", "và", "quản", "lý", ".", "Vào", "năm", "2016", ",", "Jia", "chính", "thức", "rời", "nhóm", ",", "năm", "2017", ",", "Min", "chính", "thức", "rời", "nhóm", "." ]
mitzvot tạm dịch huấn lệnh ra lệnh cho những người israelites và con cháu họ chỉ được thực thi đạo do thái trong vùng đất của israel sử dụng sản phẩm nuôi trồng trên đất do người do thái sở hữu để phân biệt đất này với các đất khác một trong các mitzvot nói và không đất nào được bán vĩnh viễn lev 25 23 và được giải thích ở cuối kinh talmud đoạn arakhin 29a căn cứ trên sách mishnah này trong đoạn avodah zarah 19b tuyệt đối cấm việc bán bất động sản ở israel cho người không phải là dothái sách gemara giải thích việc cấm này phái sinh từ huấn lệnh kinh thánh to tehanem trong sách đệ nhị luật 7 2 mà theo lời chú giải pardes được hiểu là ngươi không được cho phép chúng cắm trại thường xuyên haniyah một số thành phố cổ của israel đã mang đậm tính thánh thiêng nhiều hơn đối với người do thái và các thành phố jerusalem hebron tzfat và tiberias được coi là các thành phố thánh nhất của do thái giáo jerusalem là nơi có đền thờ do thái giáo là tâm điểm của do thái giáo trong sách sáng thế khu vực jerusalem được gọi là núi moriah nơi abraham trói con mình là isaac định thiêu làm của lễ dâng hiến thiên chúa và được nhiều người tin là núi đền thờ trên đó họ mong đợi đền thờ thứ ba sẽ được xây dựng lại jerusalem được nói tới
[ "mitzvot", "tạm", "dịch", "huấn", "lệnh", "ra", "lệnh", "cho", "những", "người", "israelites", "và", "con", "cháu", "họ", "chỉ", "được", "thực", "thi", "đạo", "do", "thái", "trong", "vùng", "đất", "của", "israel", "sử", "dụng", "sản", "phẩm", "nuôi", "trồng", "trên", "đất", "do", "người", "do", "thái", "sở", "hữu", "để", "phân", "biệt", "đất", "này", "với", "các", "đất", "khác", "một", "trong", "các", "mitzvot", "nói", "và", "không", "đất", "nào", "được", "bán", "vĩnh", "viễn", "lev", "25", "23", "và", "được", "giải", "thích", "ở", "cuối", "kinh", "talmud", "đoạn", "arakhin", "29a", "căn", "cứ", "trên", "sách", "mishnah", "này", "trong", "đoạn", "avodah", "zarah", "19b", "tuyệt", "đối", "cấm", "việc", "bán", "bất", "động", "sản", "ở", "israel", "cho", "người", "không", "phải", "là", "dothái", "sách", "gemara", "giải", "thích", "việc", "cấm", "này", "phái", "sinh", "từ", "huấn", "lệnh", "kinh", "thánh", "to", "tehanem", "trong", "sách", "đệ", "nhị", "luật", "7", "2", "mà", "theo", "lời", "chú", "giải", "pardes", "được", "hiểu", "là", "ngươi", "không", "được", "cho", "phép", "chúng", "cắm", "trại", "thường", "xuyên", "haniyah", "một", "số", "thành", "phố", "cổ", "của", "israel", "đã", "mang", "đậm", "tính", "thánh", "thiêng", "nhiều", "hơn", "đối", "với", "người", "do", "thái", "và", "các", "thành", "phố", "jerusalem", "hebron", "tzfat", "và", "tiberias", "được", "coi", "là", "các", "thành", "phố", "thánh", "nhất", "của", "do", "thái", "giáo", "jerusalem", "là", "nơi", "có", "đền", "thờ", "do", "thái", "giáo", "là", "tâm", "điểm", "của", "do", "thái", "giáo", "trong", "sách", "sáng", "thế", "khu", "vực", "jerusalem", "được", "gọi", "là", "núi", "moriah", "nơi", "abraham", "trói", "con", "mình", "là", "isaac", "định", "thiêu", "làm", "của", "lễ", "dâng", "hiến", "thiên", "chúa", "và", "được", "nhiều", "người", "tin", "là", "núi", "đền", "thờ", "trên", "đó", "họ", "mong", "đợi", "đền", "thờ", "thứ", "ba", "sẽ", "được", "xây", "dựng", "lại", "jerusalem", "được", "nói", "tới" ]
cytilus auricomus là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được duftschmid miêu tả khoa học năm 1825
[ "cytilus", "auricomus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "byrrhidae", "loài", "này", "được", "duftschmid", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1825" ]
bojan dubajić sinh 1 tháng 9 năm 1990 ở novi sad là một cầu thủ bóng đá serbia thi đấu cho giải bóng đá ngoại hạng belarus câu lạc bộ gorodeya ở vị trí tiền đạo
[ "bojan", "dubajić", "sinh", "1", "tháng", "9", "năm", "1990", "ở", "novi", "sad", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "serbia", "thi", "đấu", "cho", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "belarus", "câu", "lạc", "bộ", "gorodeya", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo" ]
đối việc sử dụng thuật ngữ thiểu số tính dục và thích thuật ngữ lgbt hơn lý do cho những phản đối này có thể khác nhau ví dụ một số người lgbt cảm thấy rằng thuật ngữ thiểu số tính dục làm họ nghĩ về sự phân biệt đối xử và việc trở thành thiểu số họ không muốn trở thành một thiểu số khác biệt mà là một phần không thể thiếu và đáng tôn trọng của xã hội một số người lgbt khác không thích thuật ngữ này vì nó quá bao trùm bao gồm cả những người trao đổi bạn tình đa ái bdsm và những người được coi là người lạ tình dục khác những người thuộc lgbt này muốn tạo khoảng cách lớn hơn giữa những thực hành tình dục này và song tính đồng tính chuyển giới một số người chuyển giới không thích thuật ngữ thiểu số tính dục vì một lý do khác họ cho rằng hiện tượng chuyển đổi giới không liên quan gì đến giới tính hoạt động tình dục hoặc xu hướng tính dục mà nó liên quan đến giới bức bối giới và hành vi hoặc cảm xúc đa dạng giới do đó họ cảm thấy việc bị phân loại là thiểu số tính dục là không chính xác trong khi trên thực tế họ là thiểu số đa dạng giới một số nhóm bảo thủ phản đối việc sử dụng thuật ngữ thiểu số tính dục vì những lý do hoàn toàn khác họ cảm thấy
[ "đối", "việc", "sử", "dụng", "thuật", "ngữ", "thiểu", "số", "tính", "dục", "và", "thích", "thuật", "ngữ", "lgbt", "hơn", "lý", "do", "cho", "những", "phản", "đối", "này", "có", "thể", "khác", "nhau", "ví", "dụ", "một", "số", "người", "lgbt", "cảm", "thấy", "rằng", "thuật", "ngữ", "thiểu", "số", "tính", "dục", "làm", "họ", "nghĩ", "về", "sự", "phân", "biệt", "đối", "xử", "và", "việc", "trở", "thành", "thiểu", "số", "họ", "không", "muốn", "trở", "thành", "một", "thiểu", "số", "khác", "biệt", "mà", "là", "một", "phần", "không", "thể", "thiếu", "và", "đáng", "tôn", "trọng", "của", "xã", "hội", "một", "số", "người", "lgbt", "khác", "không", "thích", "thuật", "ngữ", "này", "vì", "nó", "quá", "bao", "trùm", "bao", "gồm", "cả", "những", "người", "trao", "đổi", "bạn", "tình", "đa", "ái", "bdsm", "và", "những", "người", "được", "coi", "là", "người", "lạ", "tình", "dục", "khác", "những", "người", "thuộc", "lgbt", "này", "muốn", "tạo", "khoảng", "cách", "lớn", "hơn", "giữa", "những", "thực", "hành", "tình", "dục", "này", "và", "song", "tính", "đồng", "tính", "chuyển", "giới", "một", "số", "người", "chuyển", "giới", "không", "thích", "thuật", "ngữ", "thiểu", "số", "tính", "dục", "vì", "một", "lý", "do", "khác", "họ", "cho", "rằng", "hiện", "tượng", "chuyển", "đổi", "giới", "không", "liên", "quan", "gì", "đến", "giới", "tính", "hoạt", "động", "tình", "dục", "hoặc", "xu", "hướng", "tính", "dục", "mà", "nó", "liên", "quan", "đến", "giới", "bức", "bối", "giới", "và", "hành", "vi", "hoặc", "cảm", "xúc", "đa", "dạng", "giới", "do", "đó", "họ", "cảm", "thấy", "việc", "bị", "phân", "loại", "là", "thiểu", "số", "tính", "dục", "là", "không", "chính", "xác", "trong", "khi", "trên", "thực", "tế", "họ", "là", "thiểu", "số", "đa", "dạng", "giới", "một", "số", "nhóm", "bảo", "thủ", "phản", "đối", "việc", "sử", "dụng", "thuật", "ngữ", "thiểu", "số", "tính", "dục", "vì", "những", "lý", "do", "hoàn", "toàn", "khác", "họ", "cảm", "thấy" ]
được thực hiện davao liên kết với manila thông qua các chuyến phà liên đảo thành phố có các chuyến phà chở khách nội địa tại cảng biển quốc tế sasa và bến cảng santa ana các cảng biển của cảng davao nhộn nhịp nhất mindanao cảng davao nằm trên vịnh davao có năng lực phục vụ vận chuyển tàu biển liên đảo và quốc tế sân bay quốc tế francisco bangoy nằm về phía bắc của trung tâm thành phố là sân bay chủ yếu phục vụ thành phố và khu vực đây là sân bay nhộn nhịp nhất tại mindanao và đứng thứ ba toàn quốc chính quyền thành phố davao đặt mục tiêu có thêm các đường bay đến thành phố như từ singapore hay trung quốc nhật bản == quan hệ đối ngoại == thành phố davao có 10 thành phố kết nghĩa == liên kết ngoài == bullet official davao city government website
[ "được", "thực", "hiện", "davao", "liên", "kết", "với", "manila", "thông", "qua", "các", "chuyến", "phà", "liên", "đảo", "thành", "phố", "có", "các", "chuyến", "phà", "chở", "khách", "nội", "địa", "tại", "cảng", "biển", "quốc", "tế", "sasa", "và", "bến", "cảng", "santa", "ana", "các", "cảng", "biển", "của", "cảng", "davao", "nhộn", "nhịp", "nhất", "mindanao", "cảng", "davao", "nằm", "trên", "vịnh", "davao", "có", "năng", "lực", "phục", "vụ", "vận", "chuyển", "tàu", "biển", "liên", "đảo", "và", "quốc", "tế", "sân", "bay", "quốc", "tế", "francisco", "bangoy", "nằm", "về", "phía", "bắc", "của", "trung", "tâm", "thành", "phố", "là", "sân", "bay", "chủ", "yếu", "phục", "vụ", "thành", "phố", "và", "khu", "vực", "đây", "là", "sân", "bay", "nhộn", "nhịp", "nhất", "tại", "mindanao", "và", "đứng", "thứ", "ba", "toàn", "quốc", "chính", "quyền", "thành", "phố", "davao", "đặt", "mục", "tiêu", "có", "thêm", "các", "đường", "bay", "đến", "thành", "phố", "như", "từ", "singapore", "hay", "trung", "quốc", "nhật", "bản", "==", "quan", "hệ", "đối", "ngoại", "==", "thành", "phố", "davao", "có", "10", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "davao", "city", "government", "website" ]
rené magritte rené françois ghislain magritte sinh ngày 21 tháng 9 năm 1898 mất ngày 15 tháng 8 năm 1967 là một họa sĩ người bỉ theo trường phái siêu thực ông nổi tiếng với nhiều bức tranh dí dỏm và hài hước == cuộc đời == magritte sinh ra tại lessines thuộc tỉnh hainaut nước bỉ vào năm 1898 ông là con trai cả của léopold magritte một thợ may và mẹ ông là adeline magritte một người thợ làm mũ năm 1910 ông bắt đầu theo học những lớp vẽ đầu tiên ở tuổi 12 năm 1912 mẹ ông tự tử bà đã nhảy xuống sông sambre tự sát và magritte đã tận mắt nhìn thấy cảnh xác mẹ ông nổi trên sông rồi sau đó được vớt lên hình ảnh người mẹ nổi trên dòng nước với khuôn mặt bị chiếc váy làm nhòa đi có thể đã trở thành một nỗi ám ảnh đối với họa sĩ khi ông vẽ chùm tranh 1927-1928 với những khuôn mặt người mờ ảo tuy nhiên bản thân magritte không thích cách giải thích đó ông theo học học viện hoàng gia khoa học và nghệ thuật bỉ tại brussels trong hai năm cho đến năm 1918 năm 1922 magritte lấy georgette berger người phụ nữ mà ông đã gặp từ thời còn niên thiếu magritte làm việc tại nhà máy giấy dán tường với vai trò trợ lý thiết kế rồi sau đó trở thành một nhà thiết kế áp phích và quảng cáo cho đến năm 1926
[ "rené", "magritte", "rené", "françois", "ghislain", "magritte", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "9", "năm", "1898", "mất", "ngày", "15", "tháng", "8", "năm", "1967", "là", "một", "họa", "sĩ", "người", "bỉ", "theo", "trường", "phái", "siêu", "thực", "ông", "nổi", "tiếng", "với", "nhiều", "bức", "tranh", "dí", "dỏm", "và", "hài", "hước", "==", "cuộc", "đời", "==", "magritte", "sinh", "ra", "tại", "lessines", "thuộc", "tỉnh", "hainaut", "nước", "bỉ", "vào", "năm", "1898", "ông", "là", "con", "trai", "cả", "của", "léopold", "magritte", "một", "thợ", "may", "và", "mẹ", "ông", "là", "adeline", "magritte", "một", "người", "thợ", "làm", "mũ", "năm", "1910", "ông", "bắt", "đầu", "theo", "học", "những", "lớp", "vẽ", "đầu", "tiên", "ở", "tuổi", "12", "năm", "1912", "mẹ", "ông", "tự", "tử", "bà", "đã", "nhảy", "xuống", "sông", "sambre", "tự", "sát", "và", "magritte", "đã", "tận", "mắt", "nhìn", "thấy", "cảnh", "xác", "mẹ", "ông", "nổi", "trên", "sông", "rồi", "sau", "đó", "được", "vớt", "lên", "hình", "ảnh", "người", "mẹ", "nổi", "trên", "dòng", "nước", "với", "khuôn", "mặt", "bị", "chiếc", "váy", "làm", "nhòa", "đi", "có", "thể", "đã", "trở", "thành", "một", "nỗi", "ám", "ảnh", "đối", "với", "họa", "sĩ", "khi", "ông", "vẽ", "chùm", "tranh", "1927-1928", "với", "những", "khuôn", "mặt", "người", "mờ", "ảo", "tuy", "nhiên", "bản", "thân", "magritte", "không", "thích", "cách", "giải", "thích", "đó", "ông", "theo", "học", "học", "viện", "hoàng", "gia", "khoa", "học", "và", "nghệ", "thuật", "bỉ", "tại", "brussels", "trong", "hai", "năm", "cho", "đến", "năm", "1918", "năm", "1922", "magritte", "lấy", "georgette", "berger", "người", "phụ", "nữ", "mà", "ông", "đã", "gặp", "từ", "thời", "còn", "niên", "thiếu", "magritte", "làm", "việc", "tại", "nhà", "máy", "giấy", "dán", "tường", "với", "vai", "trò", "trợ", "lý", "thiết", "kế", "rồi", "sau", "đó", "trở", "thành", "một", "nhà", "thiết", "kế", "áp", "phích", "và", "quảng", "cáo", "cho", "đến", "năm", "1926" ]
manthaturath manthathurat hay manthatulat 1772 7 3 1837 vương hiệu đầy đủ là somdet brhat chao maha sri vitha lan chang hom khao luang prabang mangthaduraja là vua của vương quốc luang phrabang dưới sự bảo hộ của vương quốc siam từ năm 1819 đến lúc mất 7 3 1837 manthatulat sinh năm 1772 là con trai cả của vua anurutha là sadet chao fa jaya hoàng tử mangedana xứ muang thaen ông được giáo dục trong cung sau đó tiếp tục học ở wat phra kaeo bangko và wat mahathat năm 1791 ông được phong ngôi thừa kế tiềm năng và nhận được danh hiệu raja varman khi cha ông từ bỏ ngai vàng vào năm 1817 ông là nhiếp chính vương của vương quốc manthatulat ngày 31 12 1819 vua cha mất ông lên ngôi đăng quang năm 1820 từ năm 1825 đến 1826 ông là tu sĩ phật giáo ở bangkok để người siam cai trị đất nước năm 1826 ông trở lại ngai vàng ông cư xử như một chư hầu trung thành với người siam và hai lần từ chối liên minh do cao anu nhà cai trị cuối cùng của vương quốc viêng chăn đề xuất ông thậm chí còn được gửi một đội ngũ gồm 3 000 người dưới quyền chỉ huy của em trai ông viceroy un-keo đến để chiến đấu chống lại tướng xiêm p ya bodin manthatulat đã kết hôn nhiều lần có chín người con trai và sáu người con gái ba người trong số đó là vua của luang phrabang bullet anga sadet chao fa
[ "manthaturath", "manthathurat", "hay", "manthatulat", "1772", "7", "3", "1837", "vương", "hiệu", "đầy", "đủ", "là", "somdet", "brhat", "chao", "maha", "sri", "vitha", "lan", "chang", "hom", "khao", "luang", "prabang", "mangthaduraja", "là", "vua", "của", "vương", "quốc", "luang", "phrabang", "dưới", "sự", "bảo", "hộ", "của", "vương", "quốc", "siam", "từ", "năm", "1819", "đến", "lúc", "mất", "7", "3", "1837", "manthatulat", "sinh", "năm", "1772", "là", "con", "trai", "cả", "của", "vua", "anurutha", "là", "sadet", "chao", "fa", "jaya", "hoàng", "tử", "mangedana", "xứ", "muang", "thaen", "ông", "được", "giáo", "dục", "trong", "cung", "sau", "đó", "tiếp", "tục", "học", "ở", "wat", "phra", "kaeo", "bangko", "và", "wat", "mahathat", "năm", "1791", "ông", "được", "phong", "ngôi", "thừa", "kế", "tiềm", "năng", "và", "nhận", "được", "danh", "hiệu", "raja", "varman", "khi", "cha", "ông", "từ", "bỏ", "ngai", "vàng", "vào", "năm", "1817", "ông", "là", "nhiếp", "chính", "vương", "của", "vương", "quốc", "manthatulat", "ngày", "31", "12", "1819", "vua", "cha", "mất", "ông", "lên", "ngôi", "đăng", "quang", "năm", "1820", "từ", "năm", "1825", "đến", "1826", "ông", "là", "tu", "sĩ", "phật", "giáo", "ở", "bangkok", "để", "người", "siam", "cai", "trị", "đất", "nước", "năm", "1826", "ông", "trở", "lại", "ngai", "vàng", "ông", "cư", "xử", "như", "một", "chư", "hầu", "trung", "thành", "với", "người", "siam", "và", "hai", "lần", "từ", "chối", "liên", "minh", "do", "cao", "anu", "nhà", "cai", "trị", "cuối", "cùng", "của", "vương", "quốc", "viêng", "chăn", "đề", "xuất", "ông", "thậm", "chí", "còn", "được", "gửi", "một", "đội", "ngũ", "gồm", "3", "000", "người", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "em", "trai", "ông", "viceroy", "un-keo", "đến", "để", "chiến", "đấu", "chống", "lại", "tướng", "xiêm", "p", "ya", "bodin", "manthatulat", "đã", "kết", "hôn", "nhiều", "lần", "có", "chín", "người", "con", "trai", "và", "sáu", "người", "con", "gái", "ba", "người", "trong", "số", "đó", "là", "vua", "của", "luang", "phrabang", "bullet", "anga", "sadet", "chao", "fa" ]
xây dựng một đội du kích có khả năng hoạt động trên sông rồi từ sông mới tiến ra biển khi có điều kiện tháng 2 năm 1950 khóa học thủy quân đầu tiên được khai giảng gồm 180 học viên được tuyển chọn từ các đơn vị bộ binh dân quân du kích vùng ven biển đông bắc một số là học sinh các trường trung học ở bắc ninh bắc giang phú thọ vĩnh yên tổ chức thành một tiểu đoàn huấn luyện do ông trần lưu thông làm tiểu đoàn trưởng đội ngũ giáo viên khoảng 10 người đều là các nhân sự từng là thủy binh trong hải quân pháp hoặc trong ngành hàng hải pháp cả ban nghiên cứu thủy quân và tiểu đoàn huấn luyện mang phiên hiệu chung là đội sản xuất 71 chương trình huấn luyện thủy quân bấy giờ gồm quân sự chính trị chuyên môn trong đó tập trung huấn luyện một số nội dung kỹ thuật chiến thuật của bộ binh chiến đấu trong môi trường sông biển như bắn súng trên tàu thuyền trên ca nô tập bơi lặn tập chèo thuyền chèo xuồng tập động tác đổ bộ từ bờ lên thuyền và từ thuyền nhảy xuống tiếp cận bờ triển khai đội hình chiến đấu tập sử dụng hải đồ xác định vị trí tàu trên biển bằng phương pháp quan sát đo đạc các mục tiêu địa văn và theo kinh nghiệm của nhân dân nhìn trăng sao xem thủy triều hướng gió…
[ "xây", "dựng", "một", "đội", "du", "kích", "có", "khả", "năng", "hoạt", "động", "trên", "sông", "rồi", "từ", "sông", "mới", "tiến", "ra", "biển", "khi", "có", "điều", "kiện", "tháng", "2", "năm", "1950", "khóa", "học", "thủy", "quân", "đầu", "tiên", "được", "khai", "giảng", "gồm", "180", "học", "viên", "được", "tuyển", "chọn", "từ", "các", "đơn", "vị", "bộ", "binh", "dân", "quân", "du", "kích", "vùng", "ven", "biển", "đông", "bắc", "một", "số", "là", "học", "sinh", "các", "trường", "trung", "học", "ở", "bắc", "ninh", "bắc", "giang", "phú", "thọ", "vĩnh", "yên", "tổ", "chức", "thành", "một", "tiểu", "đoàn", "huấn", "luyện", "do", "ông", "trần", "lưu", "thông", "làm", "tiểu", "đoàn", "trưởng", "đội", "ngũ", "giáo", "viên", "khoảng", "10", "người", "đều", "là", "các", "nhân", "sự", "từng", "là", "thủy", "binh", "trong", "hải", "quân", "pháp", "hoặc", "trong", "ngành", "hàng", "hải", "pháp", "cả", "ban", "nghiên", "cứu", "thủy", "quân", "và", "tiểu", "đoàn", "huấn", "luyện", "mang", "phiên", "hiệu", "chung", "là", "đội", "sản", "xuất", "71", "chương", "trình", "huấn", "luyện", "thủy", "quân", "bấy", "giờ", "gồm", "quân", "sự", "chính", "trị", "chuyên", "môn", "trong", "đó", "tập", "trung", "huấn", "luyện", "một", "số", "nội", "dung", "kỹ", "thuật", "chiến", "thuật", "của", "bộ", "binh", "chiến", "đấu", "trong", "môi", "trường", "sông", "biển", "như", "bắn", "súng", "trên", "tàu", "thuyền", "trên", "ca", "nô", "tập", "bơi", "lặn", "tập", "chèo", "thuyền", "chèo", "xuồng", "tập", "động", "tác", "đổ", "bộ", "từ", "bờ", "lên", "thuyền", "và", "từ", "thuyền", "nhảy", "xuống", "tiếp", "cận", "bờ", "triển", "khai", "đội", "hình", "chiến", "đấu", "tập", "sử", "dụng", "hải", "đồ", "xác", "định", "vị", "trí", "tàu", "trên", "biển", "bằng", "phương", "pháp", "quan", "sát", "đo", "đạc", "các", "mục", "tiêu", "địa", "văn", "và", "theo", "kinh", "nghiệm", "của", "nhân", "dân", "nhìn", "trăng", "sao", "xem", "thủy", "triều", "hướng", "gió…" ]
rustia occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "rustia", "occidentalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "benth", "hemsl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
sông amba theo tiếng udege và tiếng nanai có nghĩa là con hổ là một sông tại primorsky của nga sông khởi nguồn từ cao nguyên borisov của sikhote-alin và đổ ra vịnh amur của biển nhật bản sông có chiều dài 63 km diện tích lưu vực sông là 330 km² sông có chiều rộng 50–70 m và sâu 1 5–2 m mực nước của sông amba có thể lên cao hơn sau các trận mưa vào mùa hè
[ "sông", "amba", "theo", "tiếng", "udege", "và", "tiếng", "nanai", "có", "nghĩa", "là", "con", "hổ", "là", "một", "sông", "tại", "primorsky", "của", "nga", "sông", "khởi", "nguồn", "từ", "cao", "nguyên", "borisov", "của", "sikhote-alin", "và", "đổ", "ra", "vịnh", "amur", "của", "biển", "nhật", "bản", "sông", "có", "chiều", "dài", "63", "km", "diện", "tích", "lưu", "vực", "sông", "là", "330", "km²", "sông", "có", "chiều", "rộng", "50–70", "m", "và", "sâu", "1", "5–2", "m", "mực", "nước", "của", "sông", "amba", "có", "thể", "lên", "cao", "hơn", "sau", "các", "trận", "mưa", "vào", "mùa", "hè" ]
kì khó khăn này anh đã phải bán hết nhà cửa của mình tại đài loan để chuyển sang canada nơi có khí hậu trong lành dân cư hiền hòa dễ chịu để tịnh dưỡng cuối năm 1999 sau khi phẫu thuật đôi mắt của mình vương kiệt tái xuất giang hồ trở lại hk để tiếp tục hoạt động con đường ca hát và đóng phim sự trở lại của anh đã khiến cho nhiều fan hâm mộ của anh tán thưởng nồng nhiệt và làm cho vương kiệt cảm thấy cuộc sống thật đầy ý nghĩa anh có cảm giác như trở lại thời kì vàng son của mình cuối năm 2017 vương kiệt tuyên bố sẽ ra mắt một album cuối cùng trước khi giải nghệ anh từng chia sẻ rằng giọng hát anh đã bị ảnh hưởng bởi vụ việc mà anh cho rằng mình đã bị đầu độc năm xưa vấn đề này cho đến nay vẫn gây tranh cãi bởi tính xác thực của sự việc khi chính vương kiệt nhiều lần bị giới săn ảnh bắt gặp anh sử dụng thuốc lá album được ra mắt vào năm 2018 == những album đã phát hành == === quảng đông === bullet 1989 《故事的角色》 vai diễn trong câu chuyện bullet 1989 《誰明浪子心》 ai hiểu lòng lãng tử bullet 1990 《人在風雨中》 người trong mưa gió bullet 1991 《流浪的心》 trái tim lưu lạc bullet 1991 《今生無悔精選》 kiếp này không hối tiếc bullet 1991 《一生心碎》 đau lòng một kiếp bullet 1992 《封鎖我一生》 phong tỏa anh một kiếp bullet 1992 《影視金曲》 ảnh thị kim khúc bullet 1993
[ "kì", "khó", "khăn", "này", "anh", "đã", "phải", "bán", "hết", "nhà", "cửa", "của", "mình", "tại", "đài", "loan", "để", "chuyển", "sang", "canada", "nơi", "có", "khí", "hậu", "trong", "lành", "dân", "cư", "hiền", "hòa", "dễ", "chịu", "để", "tịnh", "dưỡng", "cuối", "năm", "1999", "sau", "khi", "phẫu", "thuật", "đôi", "mắt", "của", "mình", "vương", "kiệt", "tái", "xuất", "giang", "hồ", "trở", "lại", "hk", "để", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "con", "đường", "ca", "hát", "và", "đóng", "phim", "sự", "trở", "lại", "của", "anh", "đã", "khiến", "cho", "nhiều", "fan", "hâm", "mộ", "của", "anh", "tán", "thưởng", "nồng", "nhiệt", "và", "làm", "cho", "vương", "kiệt", "cảm", "thấy", "cuộc", "sống", "thật", "đầy", "ý", "nghĩa", "anh", "có", "cảm", "giác", "như", "trở", "lại", "thời", "kì", "vàng", "son", "của", "mình", "cuối", "năm", "2017", "vương", "kiệt", "tuyên", "bố", "sẽ", "ra", "mắt", "một", "album", "cuối", "cùng", "trước", "khi", "giải", "nghệ", "anh", "từng", "chia", "sẻ", "rằng", "giọng", "hát", "anh", "đã", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "vụ", "việc", "mà", "anh", "cho", "rằng", "mình", "đã", "bị", "đầu", "độc", "năm", "xưa", "vấn", "đề", "này", "cho", "đến", "nay", "vẫn", "gây", "tranh", "cãi", "bởi", "tính", "xác", "thực", "của", "sự", "việc", "khi", "chính", "vương", "kiệt", "nhiều", "lần", "bị", "giới", "săn", "ảnh", "bắt", "gặp", "anh", "sử", "dụng", "thuốc", "lá", "album", "được", "ra", "mắt", "vào", "năm", "2018", "==", "những", "album", "đã", "phát", "hành", "==", "===", "quảng", "đông", "===", "bullet", "1989", "《故事的角色》", "vai", "diễn", "trong", "câu", "chuyện", "bullet", "1989", "《誰明浪子心》", "ai", "hiểu", "lòng", "lãng", "tử", "bullet", "1990", "《人在風雨中》", "người", "trong", "mưa", "gió", "bullet", "1991", "《流浪的心》", "trái", "tim", "lưu", "lạc", "bullet", "1991", "《今生無悔精選》", "kiếp", "này", "không", "hối", "tiếc", "bullet", "1991", "《一生心碎》", "đau", "lòng", "một", "kiếp", "bullet", "1992", "《封鎖我一生》", "phong", "tỏa", "anh", "một", "kiếp", "bullet", "1992", "《影視金曲》", "ảnh", "thị", "kim", "khúc", "bullet", "1993" ]
tipula shevtshenkoi là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "shevtshenkoi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
sức khỏe sinh sản theo tổ chức y tế thế giới who sức khỏe sinh sản là trạng thái khỏe mạnh về thể chất tinh thần và hòa hợp xã hội về tất cả các phương diện liên quan đến hệ thống sinh sản trong suốt các giai đoạn của cuộc đời chăm sóc skss là một tập hợp các phương pháp kỹ thuật và dịch vụ nhằm giúp cho con người có tình trạng skss khỏe mạnh thông qua việc phòng chống và giải quyết những vấn đề liên quan đến skss điều này cũng bao gồm cả sức khỏe tình dục với mục đích nâng cao chất lượng cuộc sống và mối quan hệ giữa con người với con người mà không chỉ dừng lại ở chăm sóc y tế và tư vấn một cách đơn thuần cho việc sinh sản và những nhiễm trùng qua đường tình dục == tại việt nam == sự phát triển của xã hội cũng đồng thời tạo ra những thách thức đặc biệt trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe sinh sản skss thanh niên vị thành niên được coi là đối tượng dễ bị tổn thương nhất trong xã hội đã trở thành nhóm mục tiêu của các hoạt động thông tin giáo dục truyền thông iec về skss ở việt nam thanh niên việt nam ngày nay đã có sự thay đổi về tập quán và văn hóa như lập gia đình ở độ tuổi muộn hơn và gia tăng quan hệ tình dục trước hôn nhân thiếu số
[ "sức", "khỏe", "sinh", "sản", "theo", "tổ", "chức", "y", "tế", "thế", "giới", "who", "sức", "khỏe", "sinh", "sản", "là", "trạng", "thái", "khỏe", "mạnh", "về", "thể", "chất", "tinh", "thần", "và", "hòa", "hợp", "xã", "hội", "về", "tất", "cả", "các", "phương", "diện", "liên", "quan", "đến", "hệ", "thống", "sinh", "sản", "trong", "suốt", "các", "giai", "đoạn", "của", "cuộc", "đời", "chăm", "sóc", "skss", "là", "một", "tập", "hợp", "các", "phương", "pháp", "kỹ", "thuật", "và", "dịch", "vụ", "nhằm", "giúp", "cho", "con", "người", "có", "tình", "trạng", "skss", "khỏe", "mạnh", "thông", "qua", "việc", "phòng", "chống", "và", "giải", "quyết", "những", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "skss", "điều", "này", "cũng", "bao", "gồm", "cả", "sức", "khỏe", "tình", "dục", "với", "mục", "đích", "nâng", "cao", "chất", "lượng", "cuộc", "sống", "và", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "con", "người", "với", "con", "người", "mà", "không", "chỉ", "dừng", "lại", "ở", "chăm", "sóc", "y", "tế", "và", "tư", "vấn", "một", "cách", "đơn", "thuần", "cho", "việc", "sinh", "sản", "và", "những", "nhiễm", "trùng", "qua", "đường", "tình", "dục", "==", "tại", "việt", "nam", "==", "sự", "phát", "triển", "của", "xã", "hội", "cũng", "đồng", "thời", "tạo", "ra", "những", "thách", "thức", "đặc", "biệt", "trong", "lĩnh", "vực", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "sinh", "sản", "skss", "thanh", "niên", "vị", "thành", "niên", "được", "coi", "là", "đối", "tượng", "dễ", "bị", "tổn", "thương", "nhất", "trong", "xã", "hội", "đã", "trở", "thành", "nhóm", "mục", "tiêu", "của", "các", "hoạt", "động", "thông", "tin", "giáo", "dục", "truyền", "thông", "iec", "về", "skss", "ở", "việt", "nam", "thanh", "niên", "việt", "nam", "ngày", "nay", "đã", "có", "sự", "thay", "đổi", "về", "tập", "quán", "và", "văn", "hóa", "như", "lập", "gia", "đình", "ở", "độ", "tuổi", "muộn", "hơn", "và", "gia", "tăng", "quan", "hệ", "tình", "dục", "trước", "hôn", "nhân", "thiếu", "số" ]
erythrina insularis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bailey miêu tả khoa học đầu tiên
[ "erythrina", "insularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bailey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
duisans là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet website of the château de duisans bullet duisans on the quid website
[ "duisans", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "website", "of", "the", "château", "de", "duisans", "bullet", "duisans", "on", "the", "quid", "website" ]
crinum darienense là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được woodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "crinum", "darienense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "woodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
10 năm 2021 và đang được phát sóng bởi crunchyroll nó cũng có các phiên bản thu âm lại của các phân đoạn ac-bu và lồng tiếng nhật của các phân đoạn japon mignon ngoài ra còn có sự khác biệt về hình ảnh trong phiên bản repeat == tiếp thị == các mô hình nendoroid của popuko và pipimi hóa trang thành batman của batman ninja do kōichi yamadera lồng tiếng và joker do wataru takagi lồng tiếng lần lượt được trưng bày tại gian hàng của warner bros tại animejapan 2018 nó được gợi ý bởi junpei mizusaki tại kamikaze douga hãng phim hoạt hình cả loạt phim truyền hình pop team epic và phim batman ninja các số liệu giao nhau được đi kèm với một đoạn quảng cáo truyền hình dài 15 giây trong đó popuko và pipimi trong trang phục nói trên và được lồng tiếng bởi các diễn viên lồng tiếng tương ứng của bộ phim tái hiện bản phác thảo từ truyện tranh pop team epic trước khi chuyển sang cảnh batman ninja vào ngày 26 tháng 4 năm 2018 trang web umabi jp của hiệp hội đua xe nhật bản đã ra mắt chiến dịch nơi người dùng có thể tạo hình đại diện tùy chỉnh của popuko hoặc pipimi làm khán giả ảo vì con số lên đến một triệu vào cuối năm 2018 jra đã phát hành một webisode có thương hiệu vào ngày 14 tháng 6 năm 2018 được sản xuất bởi space neko company có phân đoạn câu
[ "10", "năm", "2021", "và", "đang", "được", "phát", "sóng", "bởi", "crunchyroll", "nó", "cũng", "có", "các", "phiên", "bản", "thu", "âm", "lại", "của", "các", "phân", "đoạn", "ac-bu", "và", "lồng", "tiếng", "nhật", "của", "các", "phân", "đoạn", "japon", "mignon", "ngoài", "ra", "còn", "có", "sự", "khác", "biệt", "về", "hình", "ảnh", "trong", "phiên", "bản", "repeat", "==", "tiếp", "thị", "==", "các", "mô", "hình", "nendoroid", "của", "popuko", "và", "pipimi", "hóa", "trang", "thành", "batman", "của", "batman", "ninja", "do", "kōichi", "yamadera", "lồng", "tiếng", "và", "joker", "do", "wataru", "takagi", "lồng", "tiếng", "lần", "lượt", "được", "trưng", "bày", "tại", "gian", "hàng", "của", "warner", "bros", "tại", "animejapan", "2018", "nó", "được", "gợi", "ý", "bởi", "junpei", "mizusaki", "tại", "kamikaze", "douga", "hãng", "phim", "hoạt", "hình", "cả", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "pop", "team", "epic", "và", "phim", "batman", "ninja", "các", "số", "liệu", "giao", "nhau", "được", "đi", "kèm", "với", "một", "đoạn", "quảng", "cáo", "truyền", "hình", "dài", "15", "giây", "trong", "đó", "popuko", "và", "pipimi", "trong", "trang", "phục", "nói", "trên", "và", "được", "lồng", "tiếng", "bởi", "các", "diễn", "viên", "lồng", "tiếng", "tương", "ứng", "của", "bộ", "phim", "tái", "hiện", "bản", "phác", "thảo", "từ", "truyện", "tranh", "pop", "team", "epic", "trước", "khi", "chuyển", "sang", "cảnh", "batman", "ninja", "vào", "ngày", "26", "tháng", "4", "năm", "2018", "trang", "web", "umabi", "jp", "của", "hiệp", "hội", "đua", "xe", "nhật", "bản", "đã", "ra", "mắt", "chiến", "dịch", "nơi", "người", "dùng", "có", "thể", "tạo", "hình", "đại", "diện", "tùy", "chỉnh", "của", "popuko", "hoặc", "pipimi", "làm", "khán", "giả", "ảo", "vì", "con", "số", "lên", "đến", "một", "triệu", "vào", "cuối", "năm", "2018", "jra", "đã", "phát", "hành", "một", "webisode", "có", "thương", "hiệu", "vào", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "2018", "được", "sản", "xuất", "bởi", "space", "neko", "company", "có", "phân", "đoạn", "câu" ]
łasiczyn là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina lipiany thuộc quận pyrzyce west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này thuộc về đức như một phần của landkreis soldin trong phổ tỉnh brandenburg đối với lịch sử của khu vực xem neumark
[ "łasiczyn", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "lipiany", "thuộc", "quận", "pyrzyce", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "trước", "năm", "1945", "khu", "vực", "này", "thuộc", "về", "đức", "như", "một", "phần", "của", "landkreis", "soldin", "trong", "phổ", "tỉnh", "brandenburg", "đối", "với", "lịch", "sử", "của", "khu", "vực", "xem", "neumark" ]
trở về kinh thành và gặp biyon trong thời gian sống ở núi pynk cô đã gặp một người đàn ông bí ẩn tên sei người từng có ý định bắt cóc bii nhưng sau đó đã yêu cô và luôn luôn bảo vệ cô trong suốt câu chuyện cuối cùng với sự trợ giúp của sei bii đã gặp lại biyon lúc này đã trở thành vua của ramira biyon cương quyết muốn lập bii làm hoàng phi nhưng vấp phải sự phản đối kịch liệt của các gia đình quý tộc bởi anh đang có hôn ước với công nương eshild nhà tể tướng anh đã cố gắng vượt qua các trở ngại và cuối cùng hai người cũng thành đôi bii trở thành hoàng phi của ramira và mang thai ngay sau đó chiến tranh nổ ra giữa các nước cùng với quân phản loạn của tể tướng barder khiến ramira rơi vào trạng thái hỗn loạn và hai người phải chia xa bii buộc phải rời khỏi ramira với eshild để bảo vệ đứa trẻ năm tháng dần trôi đứa con gái của hai người pry đã được năm tuổi hai người cuối cùng cũng gặp nhau sau bao nhiêu năm xa cách tuy nhiên vì sự phản bội của một cô gái tên mary anne chỗ ở của bii và pry đã bị tiết lộ dẫn tới cái chết của cô sau này và pry được sei chăm sóc theo như những gì anh đã hứa với bii biyon kakhan pyordoba đầu
[ "trở", "về", "kinh", "thành", "và", "gặp", "biyon", "trong", "thời", "gian", "sống", "ở", "núi", "pynk", "cô", "đã", "gặp", "một", "người", "đàn", "ông", "bí", "ẩn", "tên", "sei", "người", "từng", "có", "ý", "định", "bắt", "cóc", "bii", "nhưng", "sau", "đó", "đã", "yêu", "cô", "và", "luôn", "luôn", "bảo", "vệ", "cô", "trong", "suốt", "câu", "chuyện", "cuối", "cùng", "với", "sự", "trợ", "giúp", "của", "sei", "bii", "đã", "gặp", "lại", "biyon", "lúc", "này", "đã", "trở", "thành", "vua", "của", "ramira", "biyon", "cương", "quyết", "muốn", "lập", "bii", "làm", "hoàng", "phi", "nhưng", "vấp", "phải", "sự", "phản", "đối", "kịch", "liệt", "của", "các", "gia", "đình", "quý", "tộc", "bởi", "anh", "đang", "có", "hôn", "ước", "với", "công", "nương", "eshild", "nhà", "tể", "tướng", "anh", "đã", "cố", "gắng", "vượt", "qua", "các", "trở", "ngại", "và", "cuối", "cùng", "hai", "người", "cũng", "thành", "đôi", "bii", "trở", "thành", "hoàng", "phi", "của", "ramira", "và", "mang", "thai", "ngay", "sau", "đó", "chiến", "tranh", "nổ", "ra", "giữa", "các", "nước", "cùng", "với", "quân", "phản", "loạn", "của", "tể", "tướng", "barder", "khiến", "ramira", "rơi", "vào", "trạng", "thái", "hỗn", "loạn", "và", "hai", "người", "phải", "chia", "xa", "bii", "buộc", "phải", "rời", "khỏi", "ramira", "với", "eshild", "để", "bảo", "vệ", "đứa", "trẻ", "năm", "tháng", "dần", "trôi", "đứa", "con", "gái", "của", "hai", "người", "pry", "đã", "được", "năm", "tuổi", "hai", "người", "cuối", "cùng", "cũng", "gặp", "nhau", "sau", "bao", "nhiêu", "năm", "xa", "cách", "tuy", "nhiên", "vì", "sự", "phản", "bội", "của", "một", "cô", "gái", "tên", "mary", "anne", "chỗ", "ở", "của", "bii", "và", "pry", "đã", "bị", "tiết", "lộ", "dẫn", "tới", "cái", "chết", "của", "cô", "sau", "này", "và", "pry", "được", "sei", "chăm", "sóc", "theo", "như", "những", "gì", "anh", "đã", "hứa", "với", "bii", "biyon", "kakhan", "pyordoba", "đầu" ]
pteris luderwaldtii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pteris", "luderwaldtii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
hyllisia albolineatipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hyllisia", "albolineatipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nói chung nên có lịch trình ngủ đều đặn hợp lý === hoạt động === tập thể dục là một hoạt động có thể tạo điều kiện hay ức chế chất lượng giấc ngủ những người tập thể dục có chất lượng giấc ngủ tốt hơn những người không tập thể dục nhưng tập thể dục quá muộn trong ngày có thể gây kiềm chế và làm trì hoãn giấc ngủ tăng tiếp xúc với ánh sáng và ánh sáng tự nhiên vào ban ngày và tránh ánh sáng mạnh vào trước giờ đi ngủ có thể giúp thúc đẩy lịch trình đánh thức giấc ngủ phù hợp với chu kỳ sáng tối thường ngày của mẹ thiên nhiên một số hoạt động có thể giúp giảm kích thích sinh lý và nhận thức giúp đưa con người vào giấc ngủ một cách dễ dàng hơn như việc tham gia các hoạt động thư giãn trước khi đi ngủ ngược lại tiếp tục các hoạt động công việc quan trọng hoặc lập kế hoạch ngay trước khi đi ngủ hoặc cùng một lúc trên giường được chứng minh làm trì hoãn giấc ngủ tương tự như vậy vệ sinh giấc ngủ tốt bao gồm giảm thiểu thời gian suy nghĩ về những lo lắng nỗi bất an hay bất cứ điều gì gây cảm xúc khó chịu trong thời gian ngắn trước khi đi ngủ cố gắng ngủ một cách có chủ đích để thúc dục buồn ngủ có thể gây ra sự thất vọng cho lần ngủ tiếp vì vậy
[ "nói", "chung", "nên", "có", "lịch", "trình", "ngủ", "đều", "đặn", "hợp", "lý", "===", "hoạt", "động", "===", "tập", "thể", "dục", "là", "một", "hoạt", "động", "có", "thể", "tạo", "điều", "kiện", "hay", "ức", "chế", "chất", "lượng", "giấc", "ngủ", "những", "người", "tập", "thể", "dục", "có", "chất", "lượng", "giấc", "ngủ", "tốt", "hơn", "những", "người", "không", "tập", "thể", "dục", "nhưng", "tập", "thể", "dục", "quá", "muộn", "trong", "ngày", "có", "thể", "gây", "kiềm", "chế", "và", "làm", "trì", "hoãn", "giấc", "ngủ", "tăng", "tiếp", "xúc", "với", "ánh", "sáng", "và", "ánh", "sáng", "tự", "nhiên", "vào", "ban", "ngày", "và", "tránh", "ánh", "sáng", "mạnh", "vào", "trước", "giờ", "đi", "ngủ", "có", "thể", "giúp", "thúc", "đẩy", "lịch", "trình", "đánh", "thức", "giấc", "ngủ", "phù", "hợp", "với", "chu", "kỳ", "sáng", "tối", "thường", "ngày", "của", "mẹ", "thiên", "nhiên", "một", "số", "hoạt", "động", "có", "thể", "giúp", "giảm", "kích", "thích", "sinh", "lý", "và", "nhận", "thức", "giúp", "đưa", "con", "người", "vào", "giấc", "ngủ", "một", "cách", "dễ", "dàng", "hơn", "như", "việc", "tham", "gia", "các", "hoạt", "động", "thư", "giãn", "trước", "khi", "đi", "ngủ", "ngược", "lại", "tiếp", "tục", "các", "hoạt", "động", "công", "việc", "quan", "trọng", "hoặc", "lập", "kế", "hoạch", "ngay", "trước", "khi", "đi", "ngủ", "hoặc", "cùng", "một", "lúc", "trên", "giường", "được", "chứng", "minh", "làm", "trì", "hoãn", "giấc", "ngủ", "tương", "tự", "như", "vậy", "vệ", "sinh", "giấc", "ngủ", "tốt", "bao", "gồm", "giảm", "thiểu", "thời", "gian", "suy", "nghĩ", "về", "những", "lo", "lắng", "nỗi", "bất", "an", "hay", "bất", "cứ", "điều", "gì", "gây", "cảm", "xúc", "khó", "chịu", "trong", "thời", "gian", "ngắn", "trước", "khi", "đi", "ngủ", "cố", "gắng", "ngủ", "một", "cách", "có", "chủ", "đích", "để", "thúc", "dục", "buồn", "ngủ", "có", "thể", "gây", "ra", "sự", "thất", "vọng", "cho", "lần", "ngủ", "tiếp", "vì", "vậy" ]
propriá tiểu vùng propriá là một tiểu vùng thuộc bang sergipe brasil tiều vùng này có diện tích 1018 km² dân số năm 2007 là 87845 người
[ "propriá", "tiểu", "vùng", "propriá", "là", "một", "tiểu", "vùng", "thuộc", "bang", "sergipe", "brasil", "tiều", "vùng", "này", "có", "diện", "tích", "1018", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "87845", "người" ]
synemosyna lucasi là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi synemosyna synemosyna lucasi được władysław taczanowski miêu tả năm 1871
[ "synemosyna", "lucasi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "synemosyna", "synemosyna", "lucasi", "được", "władysław", "taczanowski", "miêu", "tả", "năm", "1871" ]
gọi là ngày định tinh dài 86 164 098903691 giây thời gian mặt trời trung bình ut1 hay 23h 56m 4 098903691s chu kì trái đất tự quay xét theo tuế sai hay chuyển động của xuân phân trung bình bị đặt tên sai là năm thiên văn dài 86 164 09053083288 giây mặt trời trung bình ut1 hay 23h 56m 4 09053083288s vì thế ngày thiên văn ngắn hơn ngày định tinh khoảng 8 4 ms độ dài của ngày mặt trời trung bình tính theo giây hệ si có sẵn tại iers cho các giai đoạn từ 1623-2005 và 1962-2005 ngoài các thiên thạch trong khí quyển và các vệ tinh quỹ đạo thấp thì chuyển động biểu kiến chính của các thiên thể trên bầu trời trái đất là sang phía tây với tốc độ 15° một giờ hay 15’ một phút điều này tương đương với đường kính biểu kiến của mặt trời và mặt trăng sau mỗi hai phút kích thước góc của mặt trời và mặt trăng nhìn từ trái đất là gần như bằng nhau === quỹ đạo === trái đất quay trên quỹ đạo quanh mặt trời với khoảng cách trung bình 150 triệu km hết 365 2564 ngày mặt trời trung bình 1 năm thiên văn số liệu đo được đến năm 2006 quỹ đạo của trái đất xung quanh mặt trời gọi là đường hoàng đạo trên đường hoàng đạo có các điểm đặc biệt là điểm cận nhật điểm viễn nhật điểm xuân phân điểm hạ chí điểm thu phân điểm đông chí góc giữa điểm
[ "gọi", "là", "ngày", "định", "tinh", "dài", "86", "164", "098903691", "giây", "thời", "gian", "mặt", "trời", "trung", "bình", "ut1", "hay", "23h", "56m", "4", "098903691s", "chu", "kì", "trái", "đất", "tự", "quay", "xét", "theo", "tuế", "sai", "hay", "chuyển", "động", "của", "xuân", "phân", "trung", "bình", "bị", "đặt", "tên", "sai", "là", "năm", "thiên", "văn", "dài", "86", "164", "09053083288", "giây", "mặt", "trời", "trung", "bình", "ut1", "hay", "23h", "56m", "4", "09053083288s", "vì", "thế", "ngày", "thiên", "văn", "ngắn", "hơn", "ngày", "định", "tinh", "khoảng", "8", "4", "ms", "độ", "dài", "của", "ngày", "mặt", "trời", "trung", "bình", "tính", "theo", "giây", "hệ", "si", "có", "sẵn", "tại", "iers", "cho", "các", "giai", "đoạn", "từ", "1623-2005", "và", "1962-2005", "ngoài", "các", "thiên", "thạch", "trong", "khí", "quyển", "và", "các", "vệ", "tinh", "quỹ", "đạo", "thấp", "thì", "chuyển", "động", "biểu", "kiến", "chính", "của", "các", "thiên", "thể", "trên", "bầu", "trời", "trái", "đất", "là", "sang", "phía", "tây", "với", "tốc", "độ", "15°", "một", "giờ", "hay", "15’", "một", "phút", "điều", "này", "tương", "đương", "với", "đường", "kính", "biểu", "kiến", "của", "mặt", "trời", "và", "mặt", "trăng", "sau", "mỗi", "hai", "phút", "kích", "thước", "góc", "của", "mặt", "trời", "và", "mặt", "trăng", "nhìn", "từ", "trái", "đất", "là", "gần", "như", "bằng", "nhau", "===", "quỹ", "đạo", "===", "trái", "đất", "quay", "trên", "quỹ", "đạo", "quanh", "mặt", "trời", "với", "khoảng", "cách", "trung", "bình", "150", "triệu", "km", "hết", "365", "2564", "ngày", "mặt", "trời", "trung", "bình", "1", "năm", "thiên", "văn", "số", "liệu", "đo", "được", "đến", "năm", "2006", "quỹ", "đạo", "của", "trái", "đất", "xung", "quanh", "mặt", "trời", "gọi", "là", "đường", "hoàng", "đạo", "trên", "đường", "hoàng", "đạo", "có", "các", "điểm", "đặc", "biệt", "là", "điểm", "cận", "nhật", "điểm", "viễn", "nhật", "điểm", "xuân", "phân", "điểm", "hạ", "chí", "điểm", "thu", "phân", "điểm", "đông", "chí", "góc", "giữa", "điểm" ]
súng airsoft súng airsoft hay súng hơi hạng nhẹ là loại đồ chơi sao chép vũ khí được sử dụng trong thể thao airsoft chúng là một loại súng hơi nòng trơn có công suất rất thấp được thiết kế để bắn các viên đạn hình cầu phi kim loại thường được gọi là bb thường được làm bằng nhựa hoặc nhựa phân hủy sinh học động cơ súng được thiết kế để có vận tốc mõm thấp thường dưới 1 5 j hoặc 1 1 ft 1 1 lb và các viên đạn có độ xuyên thấu thấp hơn đáng kể và sẽ an toàn nếu được sử dụng trong những môn thể thao và giải trí nếu trang bị đồ bảo hộ thích hợp là vũ khí đồ chơi súng airsoft thường có thể được thiết kế để thực sự giống với súng thật ở hình dáng bên ngoài và rất khó để phân biệt với nhau mặc dù một số loại có nòng màu cam ở phía trước tuy nhiên bất kể sự giống nhau của hình dáng bên ngoài súng airsoft không thể được sửa đổi thành súng thật do cấu tạo và thiết kế của nó == nhà sản xuất == hiện tại một số lượng lớn các nhà sản xuất súng airsoft đang có mặt trên thị trường bao gồm 6 mm proshop agm ares armorer works we tech is the oem asahi asg a&k aps army armament ats bg tactical bolt both elephant classic army c-tac cyma cybergun d-boys deepfire double eagle dytac e&l e&c echo 1 emg t i e r
[ "súng", "airsoft", "súng", "airsoft", "hay", "súng", "hơi", "hạng", "nhẹ", "là", "loại", "đồ", "chơi", "sao", "chép", "vũ", "khí", "được", "sử", "dụng", "trong", "thể", "thao", "airsoft", "chúng", "là", "một", "loại", "súng", "hơi", "nòng", "trơn", "có", "công", "suất", "rất", "thấp", "được", "thiết", "kế", "để", "bắn", "các", "viên", "đạn", "hình", "cầu", "phi", "kim", "loại", "thường", "được", "gọi", "là", "bb", "thường", "được", "làm", "bằng", "nhựa", "hoặc", "nhựa", "phân", "hủy", "sinh", "học", "động", "cơ", "súng", "được", "thiết", "kế", "để", "có", "vận", "tốc", "mõm", "thấp", "thường", "dưới", "1", "5", "j", "hoặc", "1", "1", "ft", "1", "1", "lb", "và", "các", "viên", "đạn", "có", "độ", "xuyên", "thấu", "thấp", "hơn", "đáng", "kể", "và", "sẽ", "an", "toàn", "nếu", "được", "sử", "dụng", "trong", "những", "môn", "thể", "thao", "và", "giải", "trí", "nếu", "trang", "bị", "đồ", "bảo", "hộ", "thích", "hợp", "là", "vũ", "khí", "đồ", "chơi", "súng", "airsoft", "thường", "có", "thể", "được", "thiết", "kế", "để", "thực", "sự", "giống", "với", "súng", "thật", "ở", "hình", "dáng", "bên", "ngoài", "và", "rất", "khó", "để", "phân", "biệt", "với", "nhau", "mặc", "dù", "một", "số", "loại", "có", "nòng", "màu", "cam", "ở", "phía", "trước", "tuy", "nhiên", "bất", "kể", "sự", "giống", "nhau", "của", "hình", "dáng", "bên", "ngoài", "súng", "airsoft", "không", "thể", "được", "sửa", "đổi", "thành", "súng", "thật", "do", "cấu", "tạo", "và", "thiết", "kế", "của", "nó", "==", "nhà", "sản", "xuất", "==", "hiện", "tại", "một", "số", "lượng", "lớn", "các", "nhà", "sản", "xuất", "súng", "airsoft", "đang", "có", "mặt", "trên", "thị", "trường", "bao", "gồm", "6", "mm", "proshop", "agm", "ares", "armorer", "works", "we", "tech", "is", "the", "oem", "asahi", "asg", "a&k", "aps", "army", "armament", "ats", "bg", "tactical", "bolt", "both", "elephant", "classic", "army", "c-tac", "cyma", "cybergun", "d-boys", "deepfire", "double", "eagle", "dytac", "e&l", "e&c", "echo", "1", "emg", "t", "i", "e", "r" ]
tòa thánh tây ninh còn được gọi là đền thánh là một công trình tôn giáo của đạo cao đài tọa lạc trong khuôn viên nội ô tòa thánh tây ninh tại phường long hoa thị xã hòa thành tỉnh tây ninh cách trung tâm thành phố tây ninh khoảng 5 km về phía đông nam thuộc miền nam việt nam đây là tổ đình tức cơ sở thờ tự cấp trung ương của đạo cao đài gọi tòa thánh tây ninh là tổ đình vì đây là nơi phát xuất của đạo cao đài là nơi đặt các cơ quan trung ương của hội thánh cao đài tức hội thánh đại đạo tam kỳ phổ độ để điều hành toàn bộ các hoạt động truyền giáo và cứu độ nhơn sanh đền thánh là một ngôi đền đồ sộ nguy nga đặc sắc để thờ phượng đấng chí tôn ngọc hoàng thượng đế các vị giáo chủ tam giáo tam trấn và ngũ chi đại đạo cùng các đấng thần thánh tiên phật theo giáo lý của đạo cao đài thì tòa thánh mang kiểu vở của thiên đình được gọi là bạch ngọc kinh tại thế từ việc chọn mua đất đến việc xây cất tạo tác tòa thánh về kích thước lẫn hình dáng được đức lý giáo tông và đức chí tôn chỉ dạy tỉ mỉ thông qua một hình thức thông công cùng các đấng vô hình là cơ bút == lịch sử tạo tác tòa thánh == sau khi làm lễ khai đạo
[ "tòa", "thánh", "tây", "ninh", "còn", "được", "gọi", "là", "đền", "thánh", "là", "một", "công", "trình", "tôn", "giáo", "của", "đạo", "cao", "đài", "tọa", "lạc", "trong", "khuôn", "viên", "nội", "ô", "tòa", "thánh", "tây", "ninh", "tại", "phường", "long", "hoa", "thị", "xã", "hòa", "thành", "tỉnh", "tây", "ninh", "cách", "trung", "tâm", "thành", "phố", "tây", "ninh", "khoảng", "5", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "thuộc", "miền", "nam", "việt", "nam", "đây", "là", "tổ", "đình", "tức", "cơ", "sở", "thờ", "tự", "cấp", "trung", "ương", "của", "đạo", "cao", "đài", "gọi", "tòa", "thánh", "tây", "ninh", "là", "tổ", "đình", "vì", "đây", "là", "nơi", "phát", "xuất", "của", "đạo", "cao", "đài", "là", "nơi", "đặt", "các", "cơ", "quan", "trung", "ương", "của", "hội", "thánh", "cao", "đài", "tức", "hội", "thánh", "đại", "đạo", "tam", "kỳ", "phổ", "độ", "để", "điều", "hành", "toàn", "bộ", "các", "hoạt", "động", "truyền", "giáo", "và", "cứu", "độ", "nhơn", "sanh", "đền", "thánh", "là", "một", "ngôi", "đền", "đồ", "sộ", "nguy", "nga", "đặc", "sắc", "để", "thờ", "phượng", "đấng", "chí", "tôn", "ngọc", "hoàng", "thượng", "đế", "các", "vị", "giáo", "chủ", "tam", "giáo", "tam", "trấn", "và", "ngũ", "chi", "đại", "đạo", "cùng", "các", "đấng", "thần", "thánh", "tiên", "phật", "theo", "giáo", "lý", "của", "đạo", "cao", "đài", "thì", "tòa", "thánh", "mang", "kiểu", "vở", "của", "thiên", "đình", "được", "gọi", "là", "bạch", "ngọc", "kinh", "tại", "thế", "từ", "việc", "chọn", "mua", "đất", "đến", "việc", "xây", "cất", "tạo", "tác", "tòa", "thánh", "về", "kích", "thước", "lẫn", "hình", "dáng", "được", "đức", "lý", "giáo", "tông", "và", "đức", "chí", "tôn", "chỉ", "dạy", "tỉ", "mỉ", "thông", "qua", "một", "hình", "thức", "thông", "công", "cùng", "các", "đấng", "vô", "hình", "là", "cơ", "bút", "==", "lịch", "sử", "tạo", "tác", "tòa", "thánh", "==", "sau", "khi", "làm", "lễ", "khai", "đạo" ]
elytrotetrantus humiphilus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1963
[ "elytrotetrantus", "humiphilus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerylonidae", "loài", "này", "được", "john", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1963" ]
đậu phu nhân đường cao tổ thái mục đậu hoàng hậu chữ hán 太穆竇皇后 569 613 đương thời gọi đậu phu nhân 竇夫人 là chính thất thuở hàn vi của đường cao tổ lý uyên vị hoàng đế sáng lập triều đại nhà đường khi ông chưa đăng cơ bà là mẹ đẻ của ẩn thái tử lý kiến thành đường thái tông lý thế dân và tề vương lý nguyên cát cả ba nhân vật đều có liên quan trực tiếp đến sự biến huyền vũ môn nổi tiếng nhất trong lịch sử nhà đường == tiểu sử == đậu thị xuất thân từ quận kinh triệu huyện thủy bình nay là hưng bình thiểm tây cha là đậu nghị 窦毅 một viên quan tổng quản ở định châu mẹ là tương dương trưởng công chúa 襄阳长公主 con gái của quyền thần vũ văn thái ngay từ thuở nhỏ đậu thị được cậu là bắc chu vũ đế vũ văn ung đón vào cung tự tay chăm sóc nuôi dướng dần dần lớn lên bà nổi tiếng xinh đẹp và thông minh bản lĩnh tuy là phái nữ nhưng bà đã tỏ ra là người thông thạo binh thư liệt nữ truyện nhiều lúc khiến cho vũ đế cực kì hài lòng một lần bắc chu vũ đế kết hôn công chúa a sử na thị của đột quyết nhưng vũ đế không mấy sủng ái a sử na thị tỏ ý không muốn lập làm hoàng hậu đậu thị lúc này mới 14 tuổi đã khuyên can vũ
[ "đậu", "phu", "nhân", "đường", "cao", "tổ", "thái", "mục", "đậu", "hoàng", "hậu", "chữ", "hán", "太穆竇皇后", "569", "613", "đương", "thời", "gọi", "đậu", "phu", "nhân", "竇夫人", "là", "chính", "thất", "thuở", "hàn", "vi", "của", "đường", "cao", "tổ", "lý", "uyên", "vị", "hoàng", "đế", "sáng", "lập", "triều", "đại", "nhà", "đường", "khi", "ông", "chưa", "đăng", "cơ", "bà", "là", "mẹ", "đẻ", "của", "ẩn", "thái", "tử", "lý", "kiến", "thành", "đường", "thái", "tông", "lý", "thế", "dân", "và", "tề", "vương", "lý", "nguyên", "cát", "cả", "ba", "nhân", "vật", "đều", "có", "liên", "quan", "trực", "tiếp", "đến", "sự", "biến", "huyền", "vũ", "môn", "nổi", "tiếng", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "nhà", "đường", "==", "tiểu", "sử", "==", "đậu", "thị", "xuất", "thân", "từ", "quận", "kinh", "triệu", "huyện", "thủy", "bình", "nay", "là", "hưng", "bình", "thiểm", "tây", "cha", "là", "đậu", "nghị", "窦毅", "một", "viên", "quan", "tổng", "quản", "ở", "định", "châu", "mẹ", "là", "tương", "dương", "trưởng", "công", "chúa", "襄阳长公主", "con", "gái", "của", "quyền", "thần", "vũ", "văn", "thái", "ngay", "từ", "thuở", "nhỏ", "đậu", "thị", "được", "cậu", "là", "bắc", "chu", "vũ", "đế", "vũ", "văn", "ung", "đón", "vào", "cung", "tự", "tay", "chăm", "sóc", "nuôi", "dướng", "dần", "dần", "lớn", "lên", "bà", "nổi", "tiếng", "xinh", "đẹp", "và", "thông", "minh", "bản", "lĩnh", "tuy", "là", "phái", "nữ", "nhưng", "bà", "đã", "tỏ", "ra", "là", "người", "thông", "thạo", "binh", "thư", "liệt", "nữ", "truyện", "nhiều", "lúc", "khiến", "cho", "vũ", "đế", "cực", "kì", "hài", "lòng", "một", "lần", "bắc", "chu", "vũ", "đế", "kết", "hôn", "công", "chúa", "a", "sử", "na", "thị", "của", "đột", "quyết", "nhưng", "vũ", "đế", "không", "mấy", "sủng", "ái", "a", "sử", "na", "thị", "tỏ", "ý", "không", "muốn", "lập", "làm", "hoàng", "hậu", "đậu", "thị", "lúc", "này", "mới", "14", "tuổi", "đã", "khuyên", "can", "vũ" ]
điểm quân bình hơn cũng chứa đựng nhiều chi tiết liên quan đến sức khỏe của kennedy == câu nói nổi tiếng == trong bài phát biểu nhậm chức ngày 20 tháng 1 năm 1961 tổng thống kennedy đã phát biểu một câu nói mà sau này được xem là một trong những câu nói nổi tiếng nhất của ông == xem thêm == bullet jacqueline kennedy onassis bullet john f kennedy jr bullet gia tộc kennedy bullet lời nguyền kennedy bullet sự cố bom nguyên tử goldsboro 1961 == tham khảo == === tài liệu chính === bullet goldzwig steven r and dionisopoulos george n eds in a perilous hour the public address of john f kennedy text and analysis of key speeches 1995 === tài liệu phụ === bullet brauer carl john f kennedy and the second reconstruction 1977 bullet burner david john f kennedy and a new generation 1988 bullet collier peter horowitz david the kennedys 1984 bullet cottrell john assassination the world stood still 1964 bullet fay paul b jr the pleasure of his company 1966 bullet freedman lawrence kennedy s wars berlin cuba laos and vietnam 2000 bullet fursenko aleksandr and timothy naftali one hell of a gamble khrushchev castro and kennedy 1958–1964 1997 bullet giglio james the presidency of john f kennedy 1991 standard scholarly overview of policies bullet harper paul and joann p krieg eds john f kennedy the promise revisited 1988 scholarly articles on presidency bullet harris seymour e the economics of the political parties with special attention to presidents eisenhower and kennedy 1962 bullet heath jim f decade of disillusionment the kennedy–johnson years 1976 general survey of decade bullet hellmann john
[ "điểm", "quân", "bình", "hơn", "cũng", "chứa", "đựng", "nhiều", "chi", "tiết", "liên", "quan", "đến", "sức", "khỏe", "của", "kennedy", "==", "câu", "nói", "nổi", "tiếng", "==", "trong", "bài", "phát", "biểu", "nhậm", "chức", "ngày", "20", "tháng", "1", "năm", "1961", "tổng", "thống", "kennedy", "đã", "phát", "biểu", "một", "câu", "nói", "mà", "sau", "này", "được", "xem", "là", "một", "trong", "những", "câu", "nói", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "ông", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "jacqueline", "kennedy", "onassis", "bullet", "john", "f", "kennedy", "jr", "bullet", "gia", "tộc", "kennedy", "bullet", "lời", "nguyền", "kennedy", "bullet", "sự", "cố", "bom", "nguyên", "tử", "goldsboro", "1961", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "tài", "liệu", "chính", "===", "bullet", "goldzwig", "steven", "r", "and", "dionisopoulos", "george", "n", "eds", "in", "a", "perilous", "hour", "the", "public", "address", "of", "john", "f", "kennedy", "text", "and", "analysis", "of", "key", "speeches", "1995", "===", "tài", "liệu", "phụ", "===", "bullet", "brauer", "carl", "john", "f", "kennedy", "and", "the", "second", "reconstruction", "1977", "bullet", "burner", "david", "john", "f", "kennedy", "and", "a", "new", "generation", "1988", "bullet", "collier", "peter", "horowitz", "david", "the", "kennedys", "1984", "bullet", "cottrell", "john", "assassination", "the", "world", "stood", "still", "1964", "bullet", "fay", "paul", "b", "jr", "the", "pleasure", "of", "his", "company", "1966", "bullet", "freedman", "lawrence", "kennedy", "s", "wars", "berlin", "cuba", "laos", "and", "vietnam", "2000", "bullet", "fursenko", "aleksandr", "and", "timothy", "naftali", "one", "hell", "of", "a", "gamble", "khrushchev", "castro", "and", "kennedy", "1958–1964", "1997", "bullet", "giglio", "james", "the", "presidency", "of", "john", "f", "kennedy", "1991", "standard", "scholarly", "overview", "of", "policies", "bullet", "harper", "paul", "and", "joann", "p", "krieg", "eds", "john", "f", "kennedy", "the", "promise", "revisited", "1988", "scholarly", "articles", "on", "presidency", "bullet", "harris", "seymour", "e", "the", "economics", "of", "the", "political", "parties", "with", "special", "attention", "to", "presidents", "eisenhower", "and", "kennedy", "1962", "bullet", "heath", "jim", "f", "decade", "of", "disillusionment", "the", "kennedy–johnson", "years", "1976", "general", "survey", "of", "decade", "bullet", "hellmann", "john" ]
thứ 16 1643 lý tự thành đánh chiếm được thừa thiên tự xưng là phụng thiên xướng nghĩa đại nguyên soái lý tự thành coi xứ kinh tương là đất căn bản đổi tên tương dương là tương kinh đổi phủ thừa thiên thành châu dương vũ tiếp đó dựa theo ý kiến của ngưu kim tinh đặt các chức vụ quan lại quy định các hàm tước cử điền kiến tú và lưu tông mẫn làm quyền tướng quân tông mẫn chỉ huy trung doanh nghĩa quân thường gọi một cách thân mật rằng quyền tướng quân lưu tông mẫn là ông già lưu tổng tiêu tháng giêng năm sùng trinh thứ 17 1644 lý tự thành tuyên bố thành lập quốc gia tại tây an quốc hiệu đại thuận niên hiệu vĩnh xương đổi tên tây an thành trường an gọi là tây kinh lý tự thành bắt đầu sắc phong cho nhiều công thần lưu tông mẫn được phong nhữ hầu hầu tháng 2 lưu tông mẫn theo lý tự thành đưa quân đi chinh phục các miền phía đông họ xuất phát từ thái nguyên và tuyên hóa chia đại quân thành hai cánh nam lộ và bắc lộ phía đông vượt hoàng hà hướng thẳng đến bắc kinh về sau tông mẫn trợ giúp lý tự thành điều đông cánh quân bắc lộ đi qua đại đồng tuyên phủ đến dưới chân thành bắc kinh tối ngày 17 tháng 3 cùng năm chỉ huy quân bắc lộ đánh chiếm ngoại thành
[ "thứ", "16", "1643", "lý", "tự", "thành", "đánh", "chiếm", "được", "thừa", "thiên", "tự", "xưng", "là", "phụng", "thiên", "xướng", "nghĩa", "đại", "nguyên", "soái", "lý", "tự", "thành", "coi", "xứ", "kinh", "tương", "là", "đất", "căn", "bản", "đổi", "tên", "tương", "dương", "là", "tương", "kinh", "đổi", "phủ", "thừa", "thiên", "thành", "châu", "dương", "vũ", "tiếp", "đó", "dựa", "theo", "ý", "kiến", "của", "ngưu", "kim", "tinh", "đặt", "các", "chức", "vụ", "quan", "lại", "quy", "định", "các", "hàm", "tước", "cử", "điền", "kiến", "tú", "và", "lưu", "tông", "mẫn", "làm", "quyền", "tướng", "quân", "tông", "mẫn", "chỉ", "huy", "trung", "doanh", "nghĩa", "quân", "thường", "gọi", "một", "cách", "thân", "mật", "rằng", "quyền", "tướng", "quân", "lưu", "tông", "mẫn", "là", "ông", "già", "lưu", "tổng", "tiêu", "tháng", "giêng", "năm", "sùng", "trinh", "thứ", "17", "1644", "lý", "tự", "thành", "tuyên", "bố", "thành", "lập", "quốc", "gia", "tại", "tây", "an", "quốc", "hiệu", "đại", "thuận", "niên", "hiệu", "vĩnh", "xương", "đổi", "tên", "tây", "an", "thành", "trường", "an", "gọi", "là", "tây", "kinh", "lý", "tự", "thành", "bắt", "đầu", "sắc", "phong", "cho", "nhiều", "công", "thần", "lưu", "tông", "mẫn", "được", "phong", "nhữ", "hầu", "hầu", "tháng", "2", "lưu", "tông", "mẫn", "theo", "lý", "tự", "thành", "đưa", "quân", "đi", "chinh", "phục", "các", "miền", "phía", "đông", "họ", "xuất", "phát", "từ", "thái", "nguyên", "và", "tuyên", "hóa", "chia", "đại", "quân", "thành", "hai", "cánh", "nam", "lộ", "và", "bắc", "lộ", "phía", "đông", "vượt", "hoàng", "hà", "hướng", "thẳng", "đến", "bắc", "kinh", "về", "sau", "tông", "mẫn", "trợ", "giúp", "lý", "tự", "thành", "điều", "đông", "cánh", "quân", "bắc", "lộ", "đi", "qua", "đại", "đồng", "tuyên", "phủ", "đến", "dưới", "chân", "thành", "bắc", "kinh", "tối", "ngày", "17", "tháng", "3", "cùng", "năm", "chỉ", "huy", "quân", "bắc", "lộ", "đánh", "chiếm", "ngoại", "thành" ]
leymus obvipodus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được l b cai mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "leymus", "obvipodus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "l", "b", "cai", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
cryptus fuliginipennis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "cryptus", "fuliginipennis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
chí billboard xếp vị trí thứ 4 trong top 100 của mọi thời đại trở thành bài hát duy nhất trong top 10 danh sách này mà không đạt hạng nhất mặc dù chỉ đạt vị trí thứ 7 tại vương quốc anh phiên bản how do i live của rimes đã trải qua 34 tuần có mặt trên bảng xếp hạng và trở thành đĩa đơn bán chạy thứ sáu của năm 1998 tại đây tính đến tháng 8 năm 2014 nó đã bán được 710 000 bản tại anh năm 1998 lần đầu tiên trong lịch sử giải grammy có hai nghệ sĩ với cùng một bài hát được đề cử trong cùng một hạng mục và yearwood thắng giải grammy cho trình diễn giọng đồng quê nữ xuất sắc nhất bài hát cũng được đề cử giải oscar ở hạng mục ca khúc trong phim hay nhất how do i live cũng được hát lại bởi f i r faye real với sự tham gia góp giọng của leann rimes vào năm 2006 == danh sách bài hát == === phiên bản của rimes === đĩa đơn tại mỹ bullet 1 how do i live 4 25 bullet 2 how do i live [bản gốc mở rộng] 4 53 đĩa đơn phát hành lại tại mỹ bullet 1 how do i live [film mix] 4 25 bullet 2 how do i live [mr mig dance chỉnh sửa trên radio] 3 54 đĩa maxi tải kĩ thuật số đĩa than tại mỹ và vương quốc anh bullet 1 how do i live [mr mig dance chỉnh sửa trên radio] 3 54 bullet 2 how do i live [mr mig club chỉnh
[ "chí", "billboard", "xếp", "vị", "trí", "thứ", "4", "trong", "top", "100", "của", "mọi", "thời", "đại", "trở", "thành", "bài", "hát", "duy", "nhất", "trong", "top", "10", "danh", "sách", "này", "mà", "không", "đạt", "hạng", "nhất", "mặc", "dù", "chỉ", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "7", "tại", "vương", "quốc", "anh", "phiên", "bản", "how", "do", "i", "live", "của", "rimes", "đã", "trải", "qua", "34", "tuần", "có", "mặt", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "và", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "bán", "chạy", "thứ", "sáu", "của", "năm", "1998", "tại", "đây", "tính", "đến", "tháng", "8", "năm", "2014", "nó", "đã", "bán", "được", "710", "000", "bản", "tại", "anh", "năm", "1998", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "lịch", "sử", "giải", "grammy", "có", "hai", "nghệ", "sĩ", "với", "cùng", "một", "bài", "hát", "được", "đề", "cử", "trong", "cùng", "một", "hạng", "mục", "và", "yearwood", "thắng", "giải", "grammy", "cho", "trình", "diễn", "giọng", "đồng", "quê", "nữ", "xuất", "sắc", "nhất", "bài", "hát", "cũng", "được", "đề", "cử", "giải", "oscar", "ở", "hạng", "mục", "ca", "khúc", "trong", "phim", "hay", "nhất", "how", "do", "i", "live", "cũng", "được", "hát", "lại", "bởi", "f", "i", "r", "faye", "real", "với", "sự", "tham", "gia", "góp", "giọng", "của", "leann", "rimes", "vào", "năm", "2006", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "===", "phiên", "bản", "của", "rimes", "===", "đĩa", "đơn", "tại", "mỹ", "bullet", "1", "how", "do", "i", "live", "4", "25", "bullet", "2", "how", "do", "i", "live", "[bản", "gốc", "mở", "rộng]", "4", "53", "đĩa", "đơn", "phát", "hành", "lại", "tại", "mỹ", "bullet", "1", "how", "do", "i", "live", "[film", "mix]", "4", "25", "bullet", "2", "how", "do", "i", "live", "[mr", "mig", "dance", "chỉnh", "sửa", "trên", "radio]", "3", "54", "đĩa", "maxi", "tải", "kĩ", "thuật", "số", "đĩa", "than", "tại", "mỹ", "và", "vương", "quốc", "anh", "bullet", "1", "how", "do", "i", "live", "[mr", "mig", "dance", "chỉnh", "sửa", "trên", "radio]", "3", "54", "bullet", "2", "how", "do", "i", "live", "[mr", "mig", "club", "chỉnh" ]
Ở Việt Nam, hình tượng này có từ thời Lý, Trần và đạt tới đỉnh cao nghệ thuật vào thế kỷ XVII với tượng Phật Quan Âm ở chùa Bút Tháp. Theo kinh điển của phái Mật tông, trong quá khứ xa xôi, Quan Âm được nghe Thiên quan Vướng Tĩnh Chú Như Lai giảng về "Đại Bi Tâm Đà la Ni", sau đó đã xuất hiện trên người nghìn mắt để thấy khắp |thế gian]] và nghìn tay để cứu vớt chúng sinh. Còn ở Việt Nam, câu truyện cổ tích "Bà chúa Ba" hay "Sự tích Phật Bà nghìn mắt nghìn tay chùa Hương Tích" đã giải thích cho lý do xuất hiện hình tượng Quan Âm này. Tượng Quan Âm nghìn mắt nghìn tay ở chùa Mễ Sở, Hưng Yên và ở chùa Bút Tháp, Bắc Ninh là hai tượng Quan Âm tiêu biểu về nghệ thuật và trí tưởng tượng phong phú của nghệ nhân.
[ "Ở", "Việt", "Nam,", "hình", "tượng", "này", "có", "từ", "thời", "Lý,", "Trần", "và", "đạt", "tới", "đỉnh", "cao", "nghệ", "thuật", "vào", "thế", "kỷ", "XVII", "với", "tượng", "Phật", "Quan", "Âm", "ở", "chùa", "Bút", "Tháp.", "Theo", "kinh", "điển", "của", "phái", "Mật", "tông,", "trong", "quá", "khứ", "xa", "xôi,", "Quan", "Âm", "được", "nghe", "Thiên", "quan", "Vướng", "Tĩnh", "Chú", "Như", "Lai", "giảng", "về", "\"Đại", "Bi", "Tâm", "Đà", "la", "Ni\",", "sau", "đó", "đã", "xuất", "hiện", "trên", "người", "nghìn", "mắt", "để", "thấy", "khắp", "|thế", "gian]]", "và", "nghìn", "tay", "để", "cứu", "vớt", "chúng", "sinh.", "Còn", "ở", "Việt", "Nam,", "câu", "truyện", "cổ", "tích", "\"Bà", "chúa", "Ba\"", "hay", "\"Sự", "tích", "Phật", "Bà", "nghìn", "mắt", "nghìn", "tay", "chùa", "Hương", "Tích\"", "đã", "giải", "thích", "cho", "lý", "do", "xuất", "hiện", "hình", "tượng", "Quan", "Âm", "này.", "Tượng", "Quan", "Âm", "nghìn", "mắt", "nghìn", "tay", "ở", "chùa", "Mễ", "Sở,", "Hưng", "Yên", "và", "ở", "chùa", "Bút", "Tháp,", "Bắc", "Ninh", "là", "hai", "tượng", "Quan", "Âm", "tiêu", "biểu", "về", "nghệ", "thuật", "và", "trí", "tưởng", "tượng", "phong", "phú", "của", "nghệ", "nhân." ]
quyền jimmy carter đã đóng cửa chính phủ 4 lần chính quyền ronald regand đóng cửa chính phủ 8 lần chính quyền george h w bush đóng cửa chính phủ 1 lần chính quyền bill clinton đóng cửa chính phủ 2 lần chính quyền george w bush không đóng cửa chính phủ lần nào hiện tại giữa chính quyền barack obama và hạ nghị viện do đảng cộng hòa kiểm soát đang có bất đồng về quy mô ngân sách cho chương trình obamacare dẫn đến vụ đóng cửa chính phủ liên bang hoa kỳ năm 2013 gần đây nhất là đợt đóng cửa chính phủ 35 ngày 2018-2019 trong suốt nhiệm kỳ của donald trump- được xem là đợt đóng cửa lâu nhất trong lịch sử hoa kì- bởi bất đồng từ phía đảng dân chủ trong việc chấp thuận gây quỹ xây tường biên giới mỹ- mexico các phương tiện thông tin đại chúng đang dự báo khả năng chính phủ đóng cửa trong năm ngân sách tiếp theo việc đóng cửa chính phủ làm gián đoạn các chương trình và dịch vụ của chính phủ gây mất doanh thu trong các lĩnh vực cụ thể như hợp đồng chính phủ dịch vụ du lịch và hàng không giảm đáng kể tăng trưởng kinh tế và tăng chi phí cho chính phủ do mất lao động và cuối cùng là khởi động lại các hoạt động liên bang == xem thêm == bullet đạo luật phòng ngừa thiếu hụt bullet đóng cửa chính phủ liên bang hoa kỳ năm
[ "quyền", "jimmy", "carter", "đã", "đóng", "cửa", "chính", "phủ", "4", "lần", "chính", "quyền", "ronald", "regand", "đóng", "cửa", "chính", "phủ", "8", "lần", "chính", "quyền", "george", "h", "w", "bush", "đóng", "cửa", "chính", "phủ", "1", "lần", "chính", "quyền", "bill", "clinton", "đóng", "cửa", "chính", "phủ", "2", "lần", "chính", "quyền", "george", "w", "bush", "không", "đóng", "cửa", "chính", "phủ", "lần", "nào", "hiện", "tại", "giữa", "chính", "quyền", "barack", "obama", "và", "hạ", "nghị", "viện", "do", "đảng", "cộng", "hòa", "kiểm", "soát", "đang", "có", "bất", "đồng", "về", "quy", "mô", "ngân", "sách", "cho", "chương", "trình", "obamacare", "dẫn", "đến", "vụ", "đóng", "cửa", "chính", "phủ", "liên", "bang", "hoa", "kỳ", "năm", "2013", "gần", "đây", "nhất", "là", "đợt", "đóng", "cửa", "chính", "phủ", "35", "ngày", "2018-2019", "trong", "suốt", "nhiệm", "kỳ", "của", "donald", "trump-", "được", "xem", "là", "đợt", "đóng", "cửa", "lâu", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "hoa", "kì-", "bởi", "bất", "đồng", "từ", "phía", "đảng", "dân", "chủ", "trong", "việc", "chấp", "thuận", "gây", "quỹ", "xây", "tường", "biên", "giới", "mỹ-", "mexico", "các", "phương", "tiện", "thông", "tin", "đại", "chúng", "đang", "dự", "báo", "khả", "năng", "chính", "phủ", "đóng", "cửa", "trong", "năm", "ngân", "sách", "tiếp", "theo", "việc", "đóng", "cửa", "chính", "phủ", "làm", "gián", "đoạn", "các", "chương", "trình", "và", "dịch", "vụ", "của", "chính", "phủ", "gây", "mất", "doanh", "thu", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "cụ", "thể", "như", "hợp", "đồng", "chính", "phủ", "dịch", "vụ", "du", "lịch", "và", "hàng", "không", "giảm", "đáng", "kể", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "và", "tăng", "chi", "phí", "cho", "chính", "phủ", "do", "mất", "lao", "động", "và", "cuối", "cùng", "là", "khởi", "động", "lại", "các", "hoạt", "động", "liên", "bang", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đạo", "luật", "phòng", "ngừa", "thiếu", "hụt", "bullet", "đóng", "cửa", "chính", "phủ", "liên", "bang", "hoa", "kỳ", "năm" ]
nđ-bq-nq-thận tổn thương tạng trong ổ bụng ruột non-già… 2 gãy thành chậu rìa chậu 2 1 ls không co gấp đùi vào bụng được bất lực vận động đau nhiều ở vùng gãy nếu sưng nề lớn gỏ-ấn đau tại chỗ ụ ngồi-gai chậu trước trên-trước dưới-xương cùng-xương cụt ép bữa khunh chậu đau thăm âm đạo-trực tràng đau trong gãy xương cùng ngành mu- chậu 2 2 xq xác định thể gãy thành chậu gctt-td dọc ngang cánh chậu gãy ngang xương cùng gãy ngành chậu –mu chậu-ngồi ụ ngồi xương cụt 3 gãy ỗ cối 3 1 ls đau nhiều trong khớp háng không đứng-không cử động được khớp háng làm cữ động khớp háng rất đau có thể thay đỗi vị trí mấu chuyễn lớn khi trật khớp háng trung tâm 3 2 xq phát hiện gãy rìa trên-dưới ỗ cối gãy rìa ỗ cối mảnh lớn gỹa đáy ỗ cối có chỏm xương đùi lọt qua gây trật khớp háng trung tâm v chẩn đoán phân biệt 1 đụng giập phần mềm khung chậu 2 sai khớp háng 3 gãy cỗ xương đùi vi biến chứng 1 toàn thân 1 1 sớm shock huyết tắc mỡ
[ "nđ-bq-nq-thận", "tổn", "thương", "tạng", "trong", "ổ", "bụng", "ruột", "non-già…", "2", "gãy", "thành", "chậu", "rìa", "chậu", "2", "1", "ls", "không", "co", "gấp", "đùi", "vào", "bụng", "được", "bất", "lực", "vận", "động", "đau", "nhiều", "ở", "vùng", "gãy", "nếu", "sưng", "nề", "lớn", "gỏ-ấn", "đau", "tại", "chỗ", "ụ", "ngồi-gai", "chậu", "trước", "trên-trước", "dưới-xương", "cùng-xương", "cụt", "ép", "bữa", "khunh", "chậu", "đau", "thăm", "âm", "đạo-trực", "tràng", "đau", "trong", "gãy", "xương", "cùng", "ngành", "mu-", "chậu", "2", "2", "xq", "xác", "định", "thể", "gãy", "thành", "chậu", "gctt-td", "dọc", "ngang", "cánh", "chậu", "gãy", "ngang", "xương", "cùng", "gãy", "ngành", "chậu", "–mu", "chậu-ngồi", "ụ", "ngồi", "xương", "cụt", "3", "gãy", "ỗ", "cối", "3", "1", "ls", "đau", "nhiều", "trong", "khớp", "háng", "không", "đứng-không", "cử", "động", "được", "khớp", "háng", "làm", "cữ", "động", "khớp", "háng", "rất", "đau", "có", "thể", "thay", "đỗi", "vị", "trí", "mấu", "chuyễn", "lớn", "khi", "trật", "khớp", "háng", "trung", "tâm", "3", "2", "xq", "phát", "hiện", "gãy", "rìa", "trên-dưới", "ỗ", "cối", "gãy", "rìa", "ỗ", "cối", "mảnh", "lớn", "gỹa", "đáy", "ỗ", "cối", "có", "chỏm", "xương", "đùi", "lọt", "qua", "gây", "trật", "khớp", "háng", "trung", "tâm", "v", "chẩn", "đoán", "phân", "biệt", "1", "đụng", "giập", "phần", "mềm", "khung", "chậu", "2", "sai", "khớp", "háng", "3", "gãy", "cỗ", "xương", "đùi", "vi", "biến", "chứng", "1", "toàn", "thân", "1", "1", "sớm", "shock", "huyết", "tắc", "mỡ" ]
hüsamettindere mudurnu hüsamettindere là một xã thuộc huyện mudurnu tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 196 người
[ "hüsamettindere", "mudurnu", "hüsamettindere", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mudurnu", "tỉnh", "bolu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "196", "người" ]
trachypithecus vetulus voọc mặt tía danh pháp hai phần trachypithecus vetulus hay khỉ lá mặt tía là một loài khỉ cựu thế giới đặc hữu sri lanka đây là một loài động vật sống trên cây đuôi dài chủ yếu là màu nâu với một khuôn mặt tối và nhạt màu thấp hơn mặt tiếng kêu lớn có thể bị nhầm lẫn với tiếng gầm rú của một động vật ăn thịt như báo loài này đã từng là một loài phổ biến được tìm thấy ngay cả ở ngoại ô colombo và tại các làng xã vùng ẩm ướt nhưng quá trình đô thị hóa nhanh chóng đã làm giảm số lượng loài này nó được cho là rất chọn lọc trong chế độ ăn uống của nó và phạm vi phân bố của nó đã gặp phải sự xâm lấn của con người mặc dù nó vẫn có thể được nhìn thấy trong sinharaja kitulgala ở vùng núi tại vườn quốc gia các đồng bằng horton hoặc trong rừng nhiệt đới của thành phố galle có bốn phân loài voọc mắt tía riêng biệt bullet trachypithecus vetulus vetulus bullet trachypithecus vetulus nestor bullet trachypithecus vetulus philbricki bullet trachypithecus vetulus monticola
[ "trachypithecus", "vetulus", "voọc", "mặt", "tía", "danh", "pháp", "hai", "phần", "trachypithecus", "vetulus", "hay", "khỉ", "lá", "mặt", "tía", "là", "một", "loài", "khỉ", "cựu", "thế", "giới", "đặc", "hữu", "sri", "lanka", "đây", "là", "một", "loài", "động", "vật", "sống", "trên", "cây", "đuôi", "dài", "chủ", "yếu", "là", "màu", "nâu", "với", "một", "khuôn", "mặt", "tối", "và", "nhạt", "màu", "thấp", "hơn", "mặt", "tiếng", "kêu", "lớn", "có", "thể", "bị", "nhầm", "lẫn", "với", "tiếng", "gầm", "rú", "của", "một", "động", "vật", "ăn", "thịt", "như", "báo", "loài", "này", "đã", "từng", "là", "một", "loài", "phổ", "biến", "được", "tìm", "thấy", "ngay", "cả", "ở", "ngoại", "ô", "colombo", "và", "tại", "các", "làng", "xã", "vùng", "ẩm", "ướt", "nhưng", "quá", "trình", "đô", "thị", "hóa", "nhanh", "chóng", "đã", "làm", "giảm", "số", "lượng", "loài", "này", "nó", "được", "cho", "là", "rất", "chọn", "lọc", "trong", "chế", "độ", "ăn", "uống", "của", "nó", "và", "phạm", "vi", "phân", "bố", "của", "nó", "đã", "gặp", "phải", "sự", "xâm", "lấn", "của", "con", "người", "mặc", "dù", "nó", "vẫn", "có", "thể", "được", "nhìn", "thấy", "trong", "sinharaja", "kitulgala", "ở", "vùng", "núi", "tại", "vườn", "quốc", "gia", "các", "đồng", "bằng", "horton", "hoặc", "trong", "rừng", "nhiệt", "đới", "của", "thành", "phố", "galle", "có", "bốn", "phân", "loài", "voọc", "mắt", "tía", "riêng", "biệt", "bullet", "trachypithecus", "vetulus", "vetulus", "bullet", "trachypithecus", "vetulus", "nestor", "bullet", "trachypithecus", "vetulus", "philbricki", "bullet", "trachypithecus", "vetulus", "monticola" ]
ferocactus emoryi là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được engelm orcutt mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "ferocactus", "emoryi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "engelm", "orcutt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
đường cao tốc đà nẵng – quảng ngãi ký hiệu toàn tuyến là ct 01 là dự án đường cao tốc thuộc tuyến đường cao tốc bắc – nam việt nam phía đông đường cao tốc này nối đà nẵng với quảng ngãi có điểm đầu tuyến tại thôn túy loan xã hòa phong huyện hòa vang thành phố đà nẵng và điểm cuối là nút giao thông đường vành đai quy hoạch thành phố quảng ngãi thuộc xã nghĩa kỳ huyện tư nghĩa tỉnh quảng ngãi tổng chi phí xây dựng là gần 34 500 tỷ đồng tương đương 1 641 tỷ usd trong đó 798 56 triệu usd được đầu tư từ nguồn vốn vay của cơ quan hợp tác quốc tế nhật bản jica 590 39 triệu usd từ ngân hàng thế giới wb còn lại sử dụng vốn đối ứng của nhà nước cho công tác giải phóng mặt bằng quản lý dự án… đường cao tốc chính thức khởi công vào tháng 5 năm 2013 và đã hoàn thành 65 km đầu tiên từ nút giao tam kỳ đến túy loan vàng ngày 2 tháng 8 năm 2017 ngày 2 tháng 9 năm 2018 toàn tuyến đường cao tốc đà nẵng quảng ngãi được thông xe kĩ thuật nút giao dung quất bình sơn quảng ngãi hiện tại chưa hoàn thành nên vẫn tiếp tục thi công tuyến đường cao tốc này rút ngắn thời gian di chuyển từ đà nẵng đến các tỉnh vùng duyên hải nam trung bộ cũng như giải quyết tình trạng quá
[ "đường", "cao", "tốc", "đà", "nẵng", "–", "quảng", "ngãi", "ký", "hiệu", "toàn", "tuyến", "là", "ct", "01", "là", "dự", "án", "đường", "cao", "tốc", "thuộc", "tuyến", "đường", "cao", "tốc", "bắc", "–", "nam", "việt", "nam", "phía", "đông", "đường", "cao", "tốc", "này", "nối", "đà", "nẵng", "với", "quảng", "ngãi", "có", "điểm", "đầu", "tuyến", "tại", "thôn", "túy", "loan", "xã", "hòa", "phong", "huyện", "hòa", "vang", "thành", "phố", "đà", "nẵng", "và", "điểm", "cuối", "là", "nút", "giao", "thông", "đường", "vành", "đai", "quy", "hoạch", "thành", "phố", "quảng", "ngãi", "thuộc", "xã", "nghĩa", "kỳ", "huyện", "tư", "nghĩa", "tỉnh", "quảng", "ngãi", "tổng", "chi", "phí", "xây", "dựng", "là", "gần", "34", "500", "tỷ", "đồng", "tương", "đương", "1", "641", "tỷ", "usd", "trong", "đó", "798", "56", "triệu", "usd", "được", "đầu", "tư", "từ", "nguồn", "vốn", "vay", "của", "cơ", "quan", "hợp", "tác", "quốc", "tế", "nhật", "bản", "jica", "590", "39", "triệu", "usd", "từ", "ngân", "hàng", "thế", "giới", "wb", "còn", "lại", "sử", "dụng", "vốn", "đối", "ứng", "của", "nhà", "nước", "cho", "công", "tác", "giải", "phóng", "mặt", "bằng", "quản", "lý", "dự", "án…", "đường", "cao", "tốc", "chính", "thức", "khởi", "công", "vào", "tháng", "5", "năm", "2013", "và", "đã", "hoàn", "thành", "65", "km", "đầu", "tiên", "từ", "nút", "giao", "tam", "kỳ", "đến", "túy", "loan", "vàng", "ngày", "2", "tháng", "8", "năm", "2017", "ngày", "2", "tháng", "9", "năm", "2018", "toàn", "tuyến", "đường", "cao", "tốc", "đà", "nẵng", "quảng", "ngãi", "được", "thông", "xe", "kĩ", "thuật", "nút", "giao", "dung", "quất", "bình", "sơn", "quảng", "ngãi", "hiện", "tại", "chưa", "hoàn", "thành", "nên", "vẫn", "tiếp", "tục", "thi", "công", "tuyến", "đường", "cao", "tốc", "này", "rút", "ngắn", "thời", "gian", "di", "chuyển", "từ", "đà", "nẵng", "đến", "các", "tỉnh", "vùng", "duyên", "hải", "nam", "trung", "bộ", "cũng", "như", "giải", "quyết", "tình", "trạng", "quá" ]
thuyết dynamo trong vật lý học thuyết dynamo hay geodynamo đề xuất một cơ chế mà theo đó một thiên thể như trái đất hoặc sao tạo ra được từ trường thuyết dynamo cho rằng và mô tả quá trình mà trong đó một khối chất lỏng dẫn điện ở trạng thái quay hoặc có dòng xoáy có thể duy trì một từ trường trong quy mô thời gian thiên văn một dynamo máy phát điện như vậy được cho là nguồn từ trường của trái đất cũng như từ trường của các hành tinh khác == định nghĩa == thuyết dynamo mô tả quá trình mà trong đó một khối chất lỏng dẫn điện đang ở trạng thái quay hoặc có dòng xoáy sẽ duy trì một từ trường lý thuyết này cũng được sử dụng để giải thích sự hiện diện của các từ trường bất thường kéo dài trong các vật thể thiên thể chất lỏng dẫn trong mô hình geodynamo mô hình trái đất là sắt lỏng ở lõi ngoài trái đất và trong mô hình dynamo mặt trời là khí ion hóa ở tachocline thuyết dynamo cho một thiên thể sử dụng phương trình từ thủy động lực học magnetohydrodynamic để điều tra làm thế nào chất lỏng có thể liên tục tái tạo từ trường có ba điều kiện cần thiết để một dynamo máy phát điện hoạt động bullet một khối chất lỏng dẫn điện bullet động năng được cung cấp bởi tự quay của hành tinh bullet một nguồn năng lượng bên trong để thúc
[ "thuyết", "dynamo", "trong", "vật", "lý", "học", "thuyết", "dynamo", "hay", "geodynamo", "đề", "xuất", "một", "cơ", "chế", "mà", "theo", "đó", "một", "thiên", "thể", "như", "trái", "đất", "hoặc", "sao", "tạo", "ra", "được", "từ", "trường", "thuyết", "dynamo", "cho", "rằng", "và", "mô", "tả", "quá", "trình", "mà", "trong", "đó", "một", "khối", "chất", "lỏng", "dẫn", "điện", "ở", "trạng", "thái", "quay", "hoặc", "có", "dòng", "xoáy", "có", "thể", "duy", "trì", "một", "từ", "trường", "trong", "quy", "mô", "thời", "gian", "thiên", "văn", "một", "dynamo", "máy", "phát", "điện", "như", "vậy", "được", "cho", "là", "nguồn", "từ", "trường", "của", "trái", "đất", "cũng", "như", "từ", "trường", "của", "các", "hành", "tinh", "khác", "==", "định", "nghĩa", "==", "thuyết", "dynamo", "mô", "tả", "quá", "trình", "mà", "trong", "đó", "một", "khối", "chất", "lỏng", "dẫn", "điện", "đang", "ở", "trạng", "thái", "quay", "hoặc", "có", "dòng", "xoáy", "sẽ", "duy", "trì", "một", "từ", "trường", "lý", "thuyết", "này", "cũng", "được", "sử", "dụng", "để", "giải", "thích", "sự", "hiện", "diện", "của", "các", "từ", "trường", "bất", "thường", "kéo", "dài", "trong", "các", "vật", "thể", "thiên", "thể", "chất", "lỏng", "dẫn", "trong", "mô", "hình", "geodynamo", "mô", "hình", "trái", "đất", "là", "sắt", "lỏng", "ở", "lõi", "ngoài", "trái", "đất", "và", "trong", "mô", "hình", "dynamo", "mặt", "trời", "là", "khí", "ion", "hóa", "ở", "tachocline", "thuyết", "dynamo", "cho", "một", "thiên", "thể", "sử", "dụng", "phương", "trình", "từ", "thủy", "động", "lực", "học", "magnetohydrodynamic", "để", "điều", "tra", "làm", "thế", "nào", "chất", "lỏng", "có", "thể", "liên", "tục", "tái", "tạo", "từ", "trường", "có", "ba", "điều", "kiện", "cần", "thiết", "để", "một", "dynamo", "máy", "phát", "điện", "hoạt", "động", "bullet", "một", "khối", "chất", "lỏng", "dẫn", "điện", "bullet", "động", "năng", "được", "cung", "cấp", "bởi", "tự", "quay", "của", "hành", "tinh", "bullet", "một", "nguồn", "năng", "lượng", "bên", "trong", "để", "thúc" ]
chloropyramine là thuốc kháng histamine cổ điển cũ hoặc thế hệ đầu tiên được phê duyệt ở một số nước đông âu như nga để điều trị viêm kết mạc dị ứng viêm mũi dị ứng hen phế quản và các tình trạng dị ứng khác các chỉ định liên quan cho sử dụng lâm sàng bao gồm phù mạch hay phù quincke phản ứng dị ứng với vết côn trùng cắn dị ứng thực phẩm và thuốc sốc phản vệ chloropyramine được biết đến như một chất đối kháng thụ thể h có thể đảo ngược cạnh tranh còn được gọi là chất chủ vận đảo ngược h có nghĩa là nó thể hiện tác dụng dược lý bằng cách cạnh tranh với histamine giành thụ thể histamine tiểu loại h bằng cách ngăn chặn tác dụng của histamine thuốc có tác dụng ức chế sự giãn mạch tăng tính thấm thành mạch và phù nề mô liên quan đến giải phóng histamine trong mô các đặc tính đối kháng h của chloropyramine có thể được các nhà nghiên cứu sử dụng cho mục đích ngăn chặn tác dụng của histamine trên tế bào và mô ngoài ra chloropyramine có một số đặc tính kháng cholinergic các đặc tính kháng cholinergic của chloropyramine và thực tế là nó có thể đi qua hàng rào máu não có liên quan đến các tác dụng phụ lâm sàng của nó buồn ngủ yếu chóng mặt mệt mỏi khô miệng táo bón và hiếm khi rối loạn thị
[ "chloropyramine", "là", "thuốc", "kháng", "histamine", "cổ", "điển", "cũ", "hoặc", "thế", "hệ", "đầu", "tiên", "được", "phê", "duyệt", "ở", "một", "số", "nước", "đông", "âu", "như", "nga", "để", "điều", "trị", "viêm", "kết", "mạc", "dị", "ứng", "viêm", "mũi", "dị", "ứng", "hen", "phế", "quản", "và", "các", "tình", "trạng", "dị", "ứng", "khác", "các", "chỉ", "định", "liên", "quan", "cho", "sử", "dụng", "lâm", "sàng", "bao", "gồm", "phù", "mạch", "hay", "phù", "quincke", "phản", "ứng", "dị", "ứng", "với", "vết", "côn", "trùng", "cắn", "dị", "ứng", "thực", "phẩm", "và", "thuốc", "sốc", "phản", "vệ", "chloropyramine", "được", "biết", "đến", "như", "một", "chất", "đối", "kháng", "thụ", "thể", "h", "có", "thể", "đảo", "ngược", "cạnh", "tranh", "còn", "được", "gọi", "là", "chất", "chủ", "vận", "đảo", "ngược", "h", "có", "nghĩa", "là", "nó", "thể", "hiện", "tác", "dụng", "dược", "lý", "bằng", "cách", "cạnh", "tranh", "với", "histamine", "giành", "thụ", "thể", "histamine", "tiểu", "loại", "h", "bằng", "cách", "ngăn", "chặn", "tác", "dụng", "của", "histamine", "thuốc", "có", "tác", "dụng", "ức", "chế", "sự", "giãn", "mạch", "tăng", "tính", "thấm", "thành", "mạch", "và", "phù", "nề", "mô", "liên", "quan", "đến", "giải", "phóng", "histamine", "trong", "mô", "các", "đặc", "tính", "đối", "kháng", "h", "của", "chloropyramine", "có", "thể", "được", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "sử", "dụng", "cho", "mục", "đích", "ngăn", "chặn", "tác", "dụng", "của", "histamine", "trên", "tế", "bào", "và", "mô", "ngoài", "ra", "chloropyramine", "có", "một", "số", "đặc", "tính", "kháng", "cholinergic", "các", "đặc", "tính", "kháng", "cholinergic", "của", "chloropyramine", "và", "thực", "tế", "là", "nó", "có", "thể", "đi", "qua", "hàng", "rào", "máu", "não", "có", "liên", "quan", "đến", "các", "tác", "dụng", "phụ", "lâm", "sàng", "của", "nó", "buồn", "ngủ", "yếu", "chóng", "mặt", "mệt", "mỏi", "khô", "miệng", "táo", "bón", "và", "hiếm", "khi", "rối", "loạn", "thị" ]
đẻ giám sanh theo sách đài bắc thị tuế thời ký tại từ hựu cung sơn ở đài bắc lại cung phụng tới 13 bà mẹ sanh thêm một bà đỗ ngọc nương chuyên đỡ đẻ tiếp sanh == phong tục == các bà mụ được thờ cúng tại một số đền chùa như chùa hóc ông chùa biên hòa chùa phước tường thủ đức chùa minh hương gia thạnh chợ lớn trong gia đình khi phụ nữ mới sinh hay con cháu đau yếu và đặc biệt được tôn vinh trong nghi thức cúng mụ tổ chức khi đứa trẻ đầy cữ mới sinh được 3 ngày đầy tháng sinh được 1 tháng đầy tuổi tôi sinh được 100 ngày và thôi nôi đầy năm == thông tin thêm == tại điện ngọc hoàng ở đa kao thành phố hồ chí minh có 12 pho tượng các bà mụ trong tư thế ngồi ngai mỗi tượng có một kiểu ngồi độc đáo với các động tác chăm sóc trẻ bồng trẻ cầm bình sữa bồng bé bú tắm cho bé v v các pho tượng được làm từ khoảng đầu thế kỷ 20 bằng chất liệu gốm với màu sắc sinh động từ màu xanh lục đậu lam cô-ban trắng ngà vàng đất nâu đen nâu đỏ
[ "đẻ", "giám", "sanh", "theo", "sách", "đài", "bắc", "thị", "tuế", "thời", "ký", "tại", "từ", "hựu", "cung", "sơn", "ở", "đài", "bắc", "lại", "cung", "phụng", "tới", "13", "bà", "mẹ", "sanh", "thêm", "một", "bà", "đỗ", "ngọc", "nương", "chuyên", "đỡ", "đẻ", "tiếp", "sanh", "==", "phong", "tục", "==", "các", "bà", "mụ", "được", "thờ", "cúng", "tại", "một", "số", "đền", "chùa", "như", "chùa", "hóc", "ông", "chùa", "biên", "hòa", "chùa", "phước", "tường", "thủ", "đức", "chùa", "minh", "hương", "gia", "thạnh", "chợ", "lớn", "trong", "gia", "đình", "khi", "phụ", "nữ", "mới", "sinh", "hay", "con", "cháu", "đau", "yếu", "và", "đặc", "biệt", "được", "tôn", "vinh", "trong", "nghi", "thức", "cúng", "mụ", "tổ", "chức", "khi", "đứa", "trẻ", "đầy", "cữ", "mới", "sinh", "được", "3", "ngày", "đầy", "tháng", "sinh", "được", "1", "tháng", "đầy", "tuổi", "tôi", "sinh", "được", "100", "ngày", "và", "thôi", "nôi", "đầy", "năm", "==", "thông", "tin", "thêm", "==", "tại", "điện", "ngọc", "hoàng", "ở", "đa", "kao", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "có", "12", "pho", "tượng", "các", "bà", "mụ", "trong", "tư", "thế", "ngồi", "ngai", "mỗi", "tượng", "có", "một", "kiểu", "ngồi", "độc", "đáo", "với", "các", "động", "tác", "chăm", "sóc", "trẻ", "bồng", "trẻ", "cầm", "bình", "sữa", "bồng", "bé", "bú", "tắm", "cho", "bé", "v", "v", "các", "pho", "tượng", "được", "làm", "từ", "khoảng", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "bằng", "chất", "liệu", "gốm", "với", "màu", "sắc", "sinh", "động", "từ", "màu", "xanh", "lục", "đậu", "lam", "cô-ban", "trắng", "ngà", "vàng", "đất", "nâu", "đen", "nâu", "đỏ" ]
nhiên liệu giúp cho lớp cannon cải thiện được tầm xa hoạt động nhưng đánh đổi lấy tốc độ chậm hơn vũ khí trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và tám pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ khí chống ngầm bao gồm một dàn súng cối chống tàu ngầm hedgehog mk 10 có 24 nòng và mang theo 144 quả đạn hai đường ray mk 9 và tám máy phóng k3 mk 6 để thả mìn sâu con tàu vẫn giữ lại ba ống phóng ngư lôi mark 15 thủy thủ đoàn đầy đủ bao gồm 15 sĩ quan và 201 thủy thủ kyne được đặt lườn tại xưởng tàu của hãng western pipe and steel company ở los angeles california vào ngày 16 tháng 4 1943 nó được hạ thủy vào ngày 15 tháng 8 1943 được đỡ đầu bởi bà alma marion kyne vợ góa thiếu úy kyne và nhập biên chế cùng hải quân hoa kỳ vào ngày 4 tháng 4 1944 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân alexander jackson jr == lịch sử hoạt động == === 1944 1946 === sau khi hoàn tất việc chạy thử máy tại vùng biển ngoài khơi bờ tây hoa kỳ kyne khởi hành từ los angeles california vào ngày 6 tháng 6 1944 để gia nhập hạm đội thái bình dương sau khi tiếp tục huấn luyện
[ "nhiên", "liệu", "giúp", "cho", "lớp", "cannon", "cải", "thiện", "được", "tầm", "xa", "hoạt", "động", "nhưng", "đánh", "đổi", "lấy", "tốc", "độ", "chậm", "hơn", "vũ", "khí", "trang", "bị", "bao", "gồm", "ba", "pháo", "50", "cal", "trên", "tháp", "pháo", "nòng", "đơn", "có", "thể", "đối", "hạm", "hoặc", "phòng", "không", "một", "khẩu", "đội", "pháo", "phòng", "không", "bofors", "40", "mm", "nòng", "đôi", "và", "tám", "pháo", "phòng", "không", "oerlikon", "20", "mm", "vũ", "khí", "chống", "ngầm", "bao", "gồm", "một", "dàn", "súng", "cối", "chống", "tàu", "ngầm", "hedgehog", "mk", "10", "có", "24", "nòng", "và", "mang", "theo", "144", "quả", "đạn", "hai", "đường", "ray", "mk", "9", "và", "tám", "máy", "phóng", "k3", "mk", "6", "để", "thả", "mìn", "sâu", "con", "tàu", "vẫn", "giữ", "lại", "ba", "ống", "phóng", "ngư", "lôi", "mark", "15", "thủy", "thủ", "đoàn", "đầy", "đủ", "bao", "gồm", "15", "sĩ", "quan", "và", "201", "thủy", "thủ", "kyne", "được", "đặt", "lườn", "tại", "xưởng", "tàu", "của", "hãng", "western", "pipe", "and", "steel", "company", "ở", "los", "angeles", "california", "vào", "ngày", "16", "tháng", "4", "1943", "nó", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "15", "tháng", "8", "1943", "được", "đỡ", "đầu", "bởi", "bà", "alma", "marion", "kyne", "vợ", "góa", "thiếu", "úy", "kyne", "và", "nhập", "biên", "chế", "cùng", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "vào", "ngày", "4", "tháng", "4", "1944", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "hạm", "trưởng", "trung", "tá", "hải", "quân", "alexander", "jackson", "jr", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "===", "1944", "1946", "===", "sau", "khi", "hoàn", "tất", "việc", "chạy", "thử", "máy", "tại", "vùng", "biển", "ngoài", "khơi", "bờ", "tây", "hoa", "kỳ", "kyne", "khởi", "hành", "từ", "los", "angeles", "california", "vào", "ngày", "6", "tháng", "6", "1944", "để", "gia", "nhập", "hạm", "đội", "thái", "bình", "dương", "sau", "khi", "tiếp", "tục", "huấn", "luyện" ]
olearia phlogopappa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được labill dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "olearia", "phlogopappa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "labill", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
coelioxys semicarinata là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được alfken mô tả khoa học năm 1940
[ "coelioxys", "semicarinata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "alfken", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1940" ]
mesochorus globulator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "globulator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
saint-élix-séglan là một xã thuộc tỉnh haute-garonne trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 327 mét trên mực nước biển lâu đài saint-élix-séglan là một lâu đài thế kỷ 14-17 đã được bộ văn hóa pháp xếp hạng vào danh sách di tích lịch sử == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-élix-séglan", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-garonne", "trong", "vùng", "occitanie", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "327", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "lâu", "đài", "saint-élix-séglan", "là", "một", "lâu", "đài", "thế", "kỷ", "14-17", "đã", "được", "bộ", "văn", "hóa", "pháp", "xếp", "hạng", "vào", "danh", "sách", "di", "tích", "lịch", "sử", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
20641 yenuanchen 1999 tf121 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 10 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20641 yenuanchen
[ "20641", "yenuanchen", "1999", "tf121", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "4", "tháng", "10", "năm", "1999", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "thí", "nghiệm", "lincoln", "ở", "socorro", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "20641", "yenuanchen" ]
selidosema ambustaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "selidosema", "ambustaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cybianthus jaramilloi là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được pipoly mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "cybianthus", "jaramilloi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "pipoly", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
horse anatomy 2nd ed j a allen isbn 0851317693 bullet pavord tony pavord marcy 2007 complete equine veterinary manual david charles isbn 0715318837 bullet brander michael 1971 the complete guide to horsemanship london a c black p 444 isbn 0-7136-1701-2 p 38 bullet getty 1975 equine osteology in sisson and grossman s the anatomy of the domestic animals volume 1 sunders isbn 0-7216-4102-4 bullet http www arabianhorses org youth docs skeleton_parts pdf bullet http www apha com breed pdf 08partsofthehorse pdf bullet http www aqha com media 52cbbeae8f554db09acc8d3a99147ec1 ashx bullet throatlatch definition and more from the free merriam-webster dictionary bullet budiansky stephen the nature of horses free press 1997 isbn 0-684-82768-9 bullet giffen james m gore tom 1998 [1989] horse owner’s veterinary handbook 2nd ed new york howell book house isbn 0-87605-606-0 bullet andrews f m buchanan b r elliot s b clariday n a edwards l h 2005 gastric ulcers in horses j anim sci 83 13 e18–e21 bullet horse nutrition the horse s digestive system bulletin 762-00 ohio state university web site accessed ngày 9 tháng 2 năm 2007 bullet williams carey a ph d extension specialist the basics of equine nutrition from fs #038 equine science center rutgers university revised april 2004 web site accessed ngày 9 tháng 2 năm 2007 bullet the stallion breeding soundness examination reproductive anatomy university of wisconsin-madison archived from the original on ngày 16 tháng 7 năm 2007 truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2007 bullet riegal ronald j dvm and susan e hakola rn illustrated atlas of clinical equine anatomy and common disorders of the horse vol ii equistar publication limited marysville oh copyright 2000 bullet susan j holcombe 1998 neuromuscular regulation of the larynx and nasopharynx in the horse pdf proceedings
[ "horse", "anatomy", "2nd", "ed", "j", "a", "allen", "isbn", "0851317693", "bullet", "pavord", "tony", "pavord", "marcy", "2007", "complete", "equine", "veterinary", "manual", "david", "charles", "isbn", "0715318837", "bullet", "brander", "michael", "1971", "the", "complete", "guide", "to", "horsemanship", "london", "a", "c", "black", "p", "444", "isbn", "0-7136-1701-2", "p", "38", "bullet", "getty", "1975", "equine", "osteology", "in", "sisson", "and", "grossman", "s", "the", "anatomy", "of", "the", "domestic", "animals", "volume", "1", "sunders", "isbn", "0-7216-4102-4", "bullet", "http", "www", "arabianhorses", "org", "youth", "docs", "skeleton_parts", "pdf", "bullet", "http", "www", "apha", "com", "breed", "pdf", "08partsofthehorse", "pdf", "bullet", "http", "www", "aqha", "com", "media", "52cbbeae8f554db09acc8d3a99147ec1", "ashx", "bullet", "throatlatch", "definition", "and", "more", "from", "the", "free", "merriam-webster", "dictionary", "bullet", "budiansky", "stephen", "the", "nature", "of", "horses", "free", "press", "1997", "isbn", "0-684-82768-9", "bullet", "giffen", "james", "m", "gore", "tom", "1998", "[1989]", "horse", "owner’s", "veterinary", "handbook", "2nd", "ed", "new", "york", "howell", "book", "house", "isbn", "0-87605-606-0", "bullet", "andrews", "f", "m", "buchanan", "b", "r", "elliot", "s", "b", "clariday", "n", "a", "edwards", "l", "h", "2005", "gastric", "ulcers", "in", "horses", "j", "anim", "sci", "83", "13", "e18–e21", "bullet", "horse", "nutrition", "the", "horse", "s", "digestive", "system", "bulletin", "762-00", "ohio", "state", "university", "web", "site", "accessed", "ngày", "9", "tháng", "2", "năm", "2007", "bullet", "williams", "carey", "a", "ph", "d", "extension", "specialist", "the", "basics", "of", "equine", "nutrition", "from", "fs", "#038", "equine", "science", "center", "rutgers", "university", "revised", "april", "2004", "web", "site", "accessed", "ngày", "9", "tháng", "2", "năm", "2007", "bullet", "the", "stallion", "breeding", "soundness", "examination", "reproductive", "anatomy", "university", "of", "wisconsin-madison", "archived", "from", "the", "original", "on", "ngày", "16", "tháng", "7", "năm", "2007", "truy", "cập", "ngày", "7", "tháng", "7", "năm", "2007", "bullet", "riegal", "ronald", "j", "dvm", "and", "susan", "e", "hakola", "rn", "illustrated", "atlas", "of", "clinical", "equine", "anatomy", "and", "common", "disorders", "of", "the", "horse", "vol", "ii", "equistar", "publication", "limited", "marysville", "oh", "copyright", "2000", "bullet", "susan", "j", "holcombe", "1998", "neuromuscular", "regulation", "of", "the", "larynx", "and", "nasopharynx", "in", "the", "horse", "pdf", "proceedings" ]
semidalis soleri là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được monserrat miêu tả năm 1985
[ "semidalis", "soleri", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "monserrat", "miêu", "tả", "năm", "1985" ]
pelekium atlanticum là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được hedenas hedenas mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "pelekium", "atlanticum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "thuidiaceae", "loài", "này", "được", "hedenas", "hedenas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
grandate là một đô thị ở tỉnh como trong vùng lombardia có cự ly khoảng về phía bắc của milano và khoảng về phía tây nam của como tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 905 người và diện tích là 2 8 km² grandate giáp các đô thị casnate con bernate como luisago montano lucino villa guardia
[ "grandate", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "como", "trong", "vùng", "lombardia", "có", "cự", "ly", "khoảng", "về", "phía", "bắc", "của", "milano", "và", "khoảng", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "como", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "2", "905", "người", "và", "diện", "tích", "là", "2", "8", "km²", "grandate", "giáp", "các", "đô", "thị", "casnate", "con", "bernate", "como", "luisago", "montano", "lucino", "villa", "guardia" ]
billagaravalli alur billagaravalli là một làng thuộc tehsil alur huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "billagaravalli", "alur", "billagaravalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "alur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
hyptis tephrodes là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "hyptis", "tephrodes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
truyện nhiều hơn cả các nhân vật phần thứ hai của quyển sách kể về điều mà nhà phê bình sách harding lemy gọi là nỗi ô nhục gặm mòn tinh thần của những người da trắng miền nam đã được khai sáng trong vấn đề đối xử với người da đen trong những năm sau khi xuất bản nhiều nhà phê bình đã xem giết con chim nhại là một tiểu thuyết chủ yếu về các mối quan hệ chủng tộc claudia durst johnson đã nghĩ quyển sách dễ dàng nhận thấy là được dựng nên bởi 2 yếu tố liên quan tới chủng tộc ở alabama sự việc rosa parks từ chối không ngồi ở phía sau xe buýt – làm nổi lên chiến dịch montogmery bus boycott năm 1955 và cuộc nổi loạn năm 1956 ở đại học alabama sau khi autherine lucy và polly myers được nhận vào học myers sau cùng đã rút đơn xin học và lucy thì bị đuổi khi viết về ngữ cảnh lịch sử trong quyển tiểu thuyết hai nhà nghiên cứu văn học khác đã nói giết con chim nhại đã được viết và xuất bản ngay giữa thời kỳ xã hội thay đổi nổi bật nhất và nhiều tranh cãi nhất ở miền tây kể từ cuộc nội chiến và tái thiết không thể tránh khỏi dù được bắt đầu từ giữa thập niên 30 nhưng câu chuyện vẫn kể từ quan điểm của những năm 50 với các bất bình căng thẳng và nỗi sợ
[ "truyện", "nhiều", "hơn", "cả", "các", "nhân", "vật", "phần", "thứ", "hai", "của", "quyển", "sách", "kể", "về", "điều", "mà", "nhà", "phê", "bình", "sách", "harding", "lemy", "gọi", "là", "nỗi", "ô", "nhục", "gặm", "mòn", "tinh", "thần", "của", "những", "người", "da", "trắng", "miền", "nam", "đã", "được", "khai", "sáng", "trong", "vấn", "đề", "đối", "xử", "với", "người", "da", "đen", "trong", "những", "năm", "sau", "khi", "xuất", "bản", "nhiều", "nhà", "phê", "bình", "đã", "xem", "giết", "con", "chim", "nhại", "là", "một", "tiểu", "thuyết", "chủ", "yếu", "về", "các", "mối", "quan", "hệ", "chủng", "tộc", "claudia", "durst", "johnson", "đã", "nghĩ", "quyển", "sách", "dễ", "dàng", "nhận", "thấy", "là", "được", "dựng", "nên", "bởi", "2", "yếu", "tố", "liên", "quan", "tới", "chủng", "tộc", "ở", "alabama", "sự", "việc", "rosa", "parks", "từ", "chối", "không", "ngồi", "ở", "phía", "sau", "xe", "buýt", "–", "làm", "nổi", "lên", "chiến", "dịch", "montogmery", "bus", "boycott", "năm", "1955", "và", "cuộc", "nổi", "loạn", "năm", "1956", "ở", "đại", "học", "alabama", "sau", "khi", "autherine", "lucy", "và", "polly", "myers", "được", "nhận", "vào", "học", "myers", "sau", "cùng", "đã", "rút", "đơn", "xin", "học", "và", "lucy", "thì", "bị", "đuổi", "khi", "viết", "về", "ngữ", "cảnh", "lịch", "sử", "trong", "quyển", "tiểu", "thuyết", "hai", "nhà", "nghiên", "cứu", "văn", "học", "khác", "đã", "nói", "giết", "con", "chim", "nhại", "đã", "được", "viết", "và", "xuất", "bản", "ngay", "giữa", "thời", "kỳ", "xã", "hội", "thay", "đổi", "nổi", "bật", "nhất", "và", "nhiều", "tranh", "cãi", "nhất", "ở", "miền", "tây", "kể", "từ", "cuộc", "nội", "chiến", "và", "tái", "thiết", "không", "thể", "tránh", "khỏi", "dù", "được", "bắt", "đầu", "từ", "giữa", "thập", "niên", "30", "nhưng", "câu", "chuyện", "vẫn", "kể", "từ", "quan", "điểm", "của", "những", "năm", "50", "với", "các", "bất", "bình", "căng", "thẳng", "và", "nỗi", "sợ" ]
cải bắp của nhật bản được trồng quanh năm các cây cải thảo và cải bông cũng có mặt ở khắp các địa phương tập trung vào vụ đông xuân hàng năm một loại cây rau ngắn ngày nổi tiếng của đà lạt là xà lách có thời gian sinh trưởng ngắn nên được trồng xen với những chủng loại cây rau khác trên các vùng trồng rau của đà lạt còn có thể thấy các giống cây nông nghiệp như khoai tây cà rốt hành tây đậu hà lan rau chân vịt đà lạt được biết đến như vùng đất của những loài hoa với các giống mai anh đào đà lạt hoa lan hoa hồng hoa lys hoa lay ơn hoa cẩm tú cầu hoa bất tử hoa cẩm chướng các giống lan nhập nội vào đà lạt thuộc các chi lan kiếm lan hoàng thảo lan hài lan hoàng hậu với trên 300 giống từ năm 2000 một số giống lan vùng nhiệt đới và á nhiệt đới cũng được trồng thành công như giống lai trong chi hồ điệp hoàng y mỵ nương lan nhện các loài lay ơn hoa hồng hoa lys đều được trồng ở đà lạt từ khoảng giữa thế kỷ 20 trên các vùng đất ngoại ô thành phố còn có thể thấy những vườn cây ăn trái như đào mận hồng dâu tây các vùng trồng cây công nghiệp như chè cà phê hay atisô loài cây dược liệu nổi tiếng của đà lạt vào năm 2011
[ "cải", "bắp", "của", "nhật", "bản", "được", "trồng", "quanh", "năm", "các", "cây", "cải", "thảo", "và", "cải", "bông", "cũng", "có", "mặt", "ở", "khắp", "các", "địa", "phương", "tập", "trung", "vào", "vụ", "đông", "xuân", "hàng", "năm", "một", "loại", "cây", "rau", "ngắn", "ngày", "nổi", "tiếng", "của", "đà", "lạt", "là", "xà", "lách", "có", "thời", "gian", "sinh", "trưởng", "ngắn", "nên", "được", "trồng", "xen", "với", "những", "chủng", "loại", "cây", "rau", "khác", "trên", "các", "vùng", "trồng", "rau", "của", "đà", "lạt", "còn", "có", "thể", "thấy", "các", "giống", "cây", "nông", "nghiệp", "như", "khoai", "tây", "cà", "rốt", "hành", "tây", "đậu", "hà", "lan", "rau", "chân", "vịt", "đà", "lạt", "được", "biết", "đến", "như", "vùng", "đất", "của", "những", "loài", "hoa", "với", "các", "giống", "mai", "anh", "đào", "đà", "lạt", "hoa", "lan", "hoa", "hồng", "hoa", "lys", "hoa", "lay", "ơn", "hoa", "cẩm", "tú", "cầu", "hoa", "bất", "tử", "hoa", "cẩm", "chướng", "các", "giống", "lan", "nhập", "nội", "vào", "đà", "lạt", "thuộc", "các", "chi", "lan", "kiếm", "lan", "hoàng", "thảo", "lan", "hài", "lan", "hoàng", "hậu", "với", "trên", "300", "giống", "từ", "năm", "2000", "một", "số", "giống", "lan", "vùng", "nhiệt", "đới", "và", "á", "nhiệt", "đới", "cũng", "được", "trồng", "thành", "công", "như", "giống", "lai", "trong", "chi", "hồ", "điệp", "hoàng", "y", "mỵ", "nương", "lan", "nhện", "các", "loài", "lay", "ơn", "hoa", "hồng", "hoa", "lys", "đều", "được", "trồng", "ở", "đà", "lạt", "từ", "khoảng", "giữa", "thế", "kỷ", "20", "trên", "các", "vùng", "đất", "ngoại", "ô", "thành", "phố", "còn", "có", "thể", "thấy", "những", "vườn", "cây", "ăn", "trái", "như", "đào", "mận", "hồng", "dâu", "tây", "các", "vùng", "trồng", "cây", "công", "nghiệp", "như", "chè", "cà", "phê", "hay", "atisô", "loài", "cây", "dược", "liệu", "nổi", "tiếng", "của", "đà", "lạt", "vào", "năm", "2011" ]
cần thơ trực thuộc trung ương và tỉnh hậu giang đến ngày 2 tháng 1 năm 2004 chính phủ việt nam ban hành nghị định số 05 2004 nđ-cp thành lập các quận ninh kiều bình thủy cái răng ô môn các huyện phong điền cờ đỏ vĩnh thạnh thốt nốt và các xã phường thị trấn thuộc thành phố cần thơ trực thuộc trung ương theo nghị định trên địa bàn thành phố cần thơ cũ trước năm 2004 tương ứng với toàn bộ diện tích các quận ninh kiều bình thủy các phường hưng phú và hưng thạnh của quận cái răng các xã giai xuân và mỹ khánh của huyện phong điền ngày nay trong đó phần lớn khu vực nội ô thành phố cần thơ cũ trước năm 2004 hiện nay thuộc địa bàn quận ninh kiều
[ "cần", "thơ", "trực", "thuộc", "trung", "ương", "và", "tỉnh", "hậu", "giang", "đến", "ngày", "2", "tháng", "1", "năm", "2004", "chính", "phủ", "việt", "nam", "ban", "hành", "nghị", "định", "số", "05", "2004", "nđ-cp", "thành", "lập", "các", "quận", "ninh", "kiều", "bình", "thủy", "cái", "răng", "ô", "môn", "các", "huyện", "phong", "điền", "cờ", "đỏ", "vĩnh", "thạnh", "thốt", "nốt", "và", "các", "xã", "phường", "thị", "trấn", "thuộc", "thành", "phố", "cần", "thơ", "trực", "thuộc", "trung", "ương", "theo", "nghị", "định", "trên", "địa", "bàn", "thành", "phố", "cần", "thơ", "cũ", "trước", "năm", "2004", "tương", "ứng", "với", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "các", "quận", "ninh", "kiều", "bình", "thủy", "các", "phường", "hưng", "phú", "và", "hưng", "thạnh", "của", "quận", "cái", "răng", "các", "xã", "giai", "xuân", "và", "mỹ", "khánh", "của", "huyện", "phong", "điền", "ngày", "nay", "trong", "đó", "phần", "lớn", "khu", "vực", "nội", "ô", "thành", "phố", "cần", "thơ", "cũ", "trước", "năm", "2004", "hiện", "nay", "thuộc", "địa", "bàn", "quận", "ninh", "kiều" ]
megachile impartita là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1934
[ "megachile", "impartita", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "mitchell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1934" ]
concepcion romblon concepcion is a đô thị in the island of maestro de campo or sibale in the tỉnh romblon philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 4 683 người trong 1 063 hộ == barangay == concepcion được chia thành 9 barangay bullet bachawan bullet calabasahan bullet dalajican bullet masudsud bullet poblacion bullet sampong bullet san pedro agbatang bullet san vicente bullet masadya == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin
[ "concepcion", "romblon", "concepcion", "is", "a", "đô", "thị", "in", "the", "island", "of", "maestro", "de", "campo", "or", "sibale", "in", "the", "tỉnh", "romblon", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "4", "683", "người", "trong", "1", "063", "hộ", "==", "barangay", "==", "concepcion", "được", "chia", "thành", "9", "barangay", "bullet", "bachawan", "bullet", "calabasahan", "bullet", "dalajican", "bullet", "masudsud", "bullet", "poblacion", "bullet", "sampong", "bullet", "san", "pedro", "agbatang", "bullet", "san", "vicente", "bullet", "masadya", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mã", "địa", "lý", "chuẩn", "philipin", "bullet", "thông", "tin", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "philipin" ]
silesis auberti là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia miêu tả khoa học năm 2006
[ "silesis", "auberti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
watsonia paucifolia là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "watsonia", "paucifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "goldblatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
macromitrium menziesii là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "macromitrium", "menziesii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
what do you mean what do you mean là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người canada justin bieber nằm trong album phòng thu thứ tư của anh purpose 2015 nó được phát hành vào ngày 28 tháng 8 năm 2015 như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album bởi def jam recordings bài hát được đồng viết lời và sản xuất bởi bieber và mason levy dưới nghệ danh mdl bên cạnh sự tham gia đồng viết lời từ poo bear người đã hợp tác với nam ca sĩ trong nhiều tác phẩm trước như where are ü now pyd hold tight và all that matters what do you mean là một bản pop và tropical house mang nội dung đề cập đến một chàng trai đang cố gắng tìm kiếm một mối quan hệ tình cảm nhưng thất bại trước khi phát hành chính thức một chiến dịch đếm ngược cho nó đã được thực hiện dưới sự hỗ trợ quảng bá từ nhiều nghệ sĩ bao gồm mariah carey alanis morissette britney spears chris martin và ed sheeran cũng như nhiều nghệ sĩ khác ngoài ra một phiên bản phối lại của bài hát với sự tham gia góp giọng của ariana grande cũng được phát hành như là một phần cho việc đặt trước purpose trên itunes sau khi phát hành what do you mean nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu bắt tai và thích
[ "what", "do", "you", "mean", "what", "do", "you", "mean", "là", "một", "bài", "hát", "của", "nghệ", "sĩ", "thu", "âm", "người", "canada", "justin", "bieber", "nằm", "trong", "album", "phòng", "thu", "thứ", "tư", "của", "anh", "purpose", "2015", "nó", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "2015", "như", "là", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "trích", "từ", "album", "bởi", "def", "jam", "recordings", "bài", "hát", "được", "đồng", "viết", "lời", "và", "sản", "xuất", "bởi", "bieber", "và", "mason", "levy", "dưới", "nghệ", "danh", "mdl", "bên", "cạnh", "sự", "tham", "gia", "đồng", "viết", "lời", "từ", "poo", "bear", "người", "đã", "hợp", "tác", "với", "nam", "ca", "sĩ", "trong", "nhiều", "tác", "phẩm", "trước", "như", "where", "are", "ü", "now", "pyd", "hold", "tight", "và", "all", "that", "matters", "what", "do", "you", "mean", "là", "một", "bản", "pop", "và", "tropical", "house", "mang", "nội", "dung", "đề", "cập", "đến", "một", "chàng", "trai", "đang", "cố", "gắng", "tìm", "kiếm", "một", "mối", "quan", "hệ", "tình", "cảm", "nhưng", "thất", "bại", "trước", "khi", "phát", "hành", "chính", "thức", "một", "chiến", "dịch", "đếm", "ngược", "cho", "nó", "đã", "được", "thực", "hiện", "dưới", "sự", "hỗ", "trợ", "quảng", "bá", "từ", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "bao", "gồm", "mariah", "carey", "alanis", "morissette", "britney", "spears", "chris", "martin", "và", "ed", "sheeran", "cũng", "như", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "khác", "ngoài", "ra", "một", "phiên", "bản", "phối", "lại", "của", "bài", "hát", "với", "sự", "tham", "gia", "góp", "giọng", "của", "ariana", "grande", "cũng", "được", "phát", "hành", "như", "là", "một", "phần", "cho", "việc", "đặt", "trước", "purpose", "trên", "itunes", "sau", "khi", "phát", "hành", "what", "do", "you", "mean", "nhận", "được", "những", "phản", "ứng", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "trong", "đó", "họ", "đánh", "giá", "cao", "giai", "điệu", "bắt", "tai", "và", "thích" ]
stay bài hát của the kid laroi và justin bieber stay viết hoa toàn bộ nếu theo cách điệu là một bài hát của rapper kiêm ca sĩ người úc kid laroi và ca sĩ người canada justin bieber bài hát được phát hành thông qua grade a productions và hãng thu âm columbia records vào ngày 9 tháng 7 năm 2021 và là đĩa đơn chính của laroi f ck love 3 over you laroi và bieber đã viết bài hát với các nhà sản xuất âm nhạc cashmere cat charlie puth omer fedi và blake slatkin cùng với các thành viên fnz là finatik zac và haan bài hát đánh dấu lần hợp tác thứ hai giữa hai nghệ sĩ sau bài hát của bieber unstable một ca khúc trong album thứ sáu của anh ấy justice stay đạt vị trí số một trên billboard hot 100 trở thành bài hát đứng đầu trên bảng xếp hạng lần đầu tiên của laroi và bài hát quán quân thứ tám của bieber bài hát cũng đứng đầu bảng xếp hạng billboard global 200 trên toàn thế giới bài hát đạt vị trí số một tại 22 quốc gia khác bao gồm úc canada đức ấn độ hà lan new zealand na uy hàn quốc và thụy điển bài hát cũng đã lọt vào top 10 ở 18 quốc gia khác tại lễ trao giải thưởng âm nhạc aria năm 2021 bài hát đã giành được giải thưởng aria cho bản nhạc pop xuất sắc nhất và cả
[ "stay", "bài", "hát", "của", "the", "kid", "laroi", "và", "justin", "bieber", "stay", "viết", "hoa", "toàn", "bộ", "nếu", "theo", "cách", "điệu", "là", "một", "bài", "hát", "của", "rapper", "kiêm", "ca", "sĩ", "người", "úc", "kid", "laroi", "và", "ca", "sĩ", "người", "canada", "justin", "bieber", "bài", "hát", "được", "phát", "hành", "thông", "qua", "grade", "a", "productions", "và", "hãng", "thu", "âm", "columbia", "records", "vào", "ngày", "9", "tháng", "7", "năm", "2021", "và", "là", "đĩa", "đơn", "chính", "của", "laroi", "f", "ck", "love", "3", "over", "you", "laroi", "và", "bieber", "đã", "viết", "bài", "hát", "với", "các", "nhà", "sản", "xuất", "âm", "nhạc", "cashmere", "cat", "charlie", "puth", "omer", "fedi", "và", "blake", "slatkin", "cùng", "với", "các", "thành", "viên", "fnz", "là", "finatik", "zac", "và", "haan", "bài", "hát", "đánh", "dấu", "lần", "hợp", "tác", "thứ", "hai", "giữa", "hai", "nghệ", "sĩ", "sau", "bài", "hát", "của", "bieber", "unstable", "một", "ca", "khúc", "trong", "album", "thứ", "sáu", "của", "anh", "ấy", "justice", "stay", "đạt", "vị", "trí", "số", "một", "trên", "billboard", "hot", "100", "trở", "thành", "bài", "hát", "đứng", "đầu", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "lần", "đầu", "tiên", "của", "laroi", "và", "bài", "hát", "quán", "quân", "thứ", "tám", "của", "bieber", "bài", "hát", "cũng", "đứng", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "global", "200", "trên", "toàn", "thế", "giới", "bài", "hát", "đạt", "vị", "trí", "số", "một", "tại", "22", "quốc", "gia", "khác", "bao", "gồm", "úc", "canada", "đức", "ấn", "độ", "hà", "lan", "new", "zealand", "na", "uy", "hàn", "quốc", "và", "thụy", "điển", "bài", "hát", "cũng", "đã", "lọt", "vào", "top", "10", "ở", "18", "quốc", "gia", "khác", "tại", "lễ", "trao", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "aria", "năm", "2021", "bài", "hát", "đã", "giành", "được", "giải", "thưởng", "aria", "cho", "bản", "nhạc", "pop", "xuất", "sắc", "nhất", "và", "cả" ]
xâm lược vào năm 1077 == lực lượng == bullet theo tập sử biên niên của rasìd ud-dìn quân đội của ngột lương hợp thai gồm kỵ binh mông cổ và 20 000 quân sĩ người di thuộc nước đại lý vừa bị mông cổ chinh phục không có số liệu chính xác về số kỵ binh mông cổ nhưng theo rasìd ud-dìn tập sử biên niên cho biết rằng ban đầu ngột lương hợp thai đã đem 3 vạn quân xuống đánh đại lý vân nam sau đó đánh tiếp sang đại việt khi tiến lên châu ngạc gặp hốt tất liệt thì quân số còn lại không quá 5 000 như vậy trừ đi số tổn thất khi đánh đại lý thì số kỵ binh mông cổ khi tiến đánh đại việt sẽ dao động trong khoảng 20 000 tới 25 000 là hợp lý cộng thêm quân người di thì tổng số quân của mông cổ có khoảng 40 000 45 000 tiên phong là tướng aju và cacakdu triệu triệt đô hay triệt triệt đô ngoài ra trong quân đội mông cổ còn có phò mã của mông cổ là quaidu hoài đô đi tiên phong là đoàn hưng trí – vua đại lý đã đầu hàng bullet theo sách nghệ thuật đánh giặc giữ nước của dân tộc việt nam thì quân mông cổ có khoảng 2 đến 3 vạn cộng với 2 vạn quân đại lý được mông cổ trưng dụng tổng số là khoảng 4 đến 5 vạn bullet quân đại việt gồm quân cấm vệ và quân
[ "xâm", "lược", "vào", "năm", "1077", "==", "lực", "lượng", "==", "bullet", "theo", "tập", "sử", "biên", "niên", "của", "rasìd", "ud-dìn", "quân", "đội", "của", "ngột", "lương", "hợp", "thai", "gồm", "kỵ", "binh", "mông", "cổ", "và", "20", "000", "quân", "sĩ", "người", "di", "thuộc", "nước", "đại", "lý", "vừa", "bị", "mông", "cổ", "chinh", "phục", "không", "có", "số", "liệu", "chính", "xác", "về", "số", "kỵ", "binh", "mông", "cổ", "nhưng", "theo", "rasìd", "ud-dìn", "tập", "sử", "biên", "niên", "cho", "biết", "rằng", "ban", "đầu", "ngột", "lương", "hợp", "thai", "đã", "đem", "3", "vạn", "quân", "xuống", "đánh", "đại", "lý", "vân", "nam", "sau", "đó", "đánh", "tiếp", "sang", "đại", "việt", "khi", "tiến", "lên", "châu", "ngạc", "gặp", "hốt", "tất", "liệt", "thì", "quân", "số", "còn", "lại", "không", "quá", "5", "000", "như", "vậy", "trừ", "đi", "số", "tổn", "thất", "khi", "đánh", "đại", "lý", "thì", "số", "kỵ", "binh", "mông", "cổ", "khi", "tiến", "đánh", "đại", "việt", "sẽ", "dao", "động", "trong", "khoảng", "20", "000", "tới", "25", "000", "là", "hợp", "lý", "cộng", "thêm", "quân", "người", "di", "thì", "tổng", "số", "quân", "của", "mông", "cổ", "có", "khoảng", "40", "000", "45", "000", "tiên", "phong", "là", "tướng", "aju", "và", "cacakdu", "triệu", "triệt", "đô", "hay", "triệt", "triệt", "đô", "ngoài", "ra", "trong", "quân", "đội", "mông", "cổ", "còn", "có", "phò", "mã", "của", "mông", "cổ", "là", "quaidu", "hoài", "đô", "đi", "tiên", "phong", "là", "đoàn", "hưng", "trí", "–", "vua", "đại", "lý", "đã", "đầu", "hàng", "bullet", "theo", "sách", "nghệ", "thuật", "đánh", "giặc", "giữ", "nước", "của", "dân", "tộc", "việt", "nam", "thì", "quân", "mông", "cổ", "có", "khoảng", "2", "đến", "3", "vạn", "cộng", "với", "2", "vạn", "quân", "đại", "lý", "được", "mông", "cổ", "trưng", "dụng", "tổng", "số", "là", "khoảng", "4", "đến", "5", "vạn", "bullet", "quân", "đại", "việt", "gồm", "quân", "cấm", "vệ", "và", "quân" ]
calamus viminalis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được willd mô tả khoa học đầu tiên năm 1799
[ "calamus", "viminalis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "willd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1799" ]
tipula isparta là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "isparta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
==== bullet campeonato brasileiro série a 2005 ==== barcelona ==== bullet la liga 2010–11 2012–13 2014–15 2015–16 bullet copa del rey 2011–12 2014–15 2015–16 2016–17 bullet supercopa de españa 2011 2013 2016 bullet uefa champions league 2010–11 2014–15 bullet uefa super cup 2011 2015 bullet fifa club world cup 2011 2015 === đội tuyển quốc gia === bullet á quân fifa world cup 2014 bullet á quân copa américa 2004 2007 2015 2016 bullet huy chương vàng thế vận hội mùa hè 2004 2008 == liên kết ngoài == bullet fc barcelona
[ "====", "bullet", "campeonato", "brasileiro", "série", "a", "2005", "====", "barcelona", "====", "bullet", "la", "liga", "2010–11", "2012–13", "2014–15", "2015–16", "bullet", "copa", "del", "rey", "2011–12", "2014–15", "2015–16", "2016–17", "bullet", "supercopa", "de", "españa", "2011", "2013", "2016", "bullet", "uefa", "champions", "league", "2010–11", "2014–15", "bullet", "uefa", "super", "cup", "2011", "2015", "bullet", "fifa", "club", "world", "cup", "2011", "2015", "===", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "===", "bullet", "á", "quân", "fifa", "world", "cup", "2014", "bullet", "á", "quân", "copa", "américa", "2004", "2007", "2015", "2016", "bullet", "huy", "chương", "vàng", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2004", "2008", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "fc", "barcelona" ]
tên đều bắt nguồn từ tên thị trấn ytterby đất cho muối màu hồng mosander gọi là terbium đất hiếm tạo ra oxit peroxide màu vàng thì ông gọi là erbium vì vậy vào năm 1842 số lượng các nguyên tố đất hiếm được biết đến đã đạt tới 6 ytri xeri lanthan didymi erbi và terbi nils johan berlin và marc delafontaine cũng đã cố gắng để tách các ytria thô và tìm thấy các chất tương tự mà mosander thu được nhưng berlin đặt tên 1860 chất cho màu hồng muối erbi và delafontaine tên chất với peroxide terbi vàng sự nhầm lẫn này đã dẫn đến một số tuyên bố sai lầm về các nguyên tố mới chẳng hạn như nguyên tố mosandrium của j lawrence smith hoặc philippium và decipium của delafontaine do khó khăn trong việc tách các kim loại đất hiếm và xác định sự phân tách hoàn tất tổng số tuyên bố khám phá sai lầm đã đạt tới hàng chục với một số người cho là tổng số tuyên bố khám phá sai lầm lên tới hơn 100 == viết tắt == dưới đây là các ký hiệu viết tắt của các nguyên tố đất hiếm thường được sử dụng bullet re rất hiếm bullet rem kim loại rất hiếm bullet ree nguyên tố rất hiếm bullet reo oxit rất hiếm bullet lree nguyên tố rất hiếm nhẹ la-sm bullet hree nguyên tố rất hiếm nặng eu-lu == ứng dụng == bullet dùng để chế tạo các nam châm vĩnh cửu cho các máy
[ "tên", "đều", "bắt", "nguồn", "từ", "tên", "thị", "trấn", "ytterby", "đất", "cho", "muối", "màu", "hồng", "mosander", "gọi", "là", "terbium", "đất", "hiếm", "tạo", "ra", "oxit", "peroxide", "màu", "vàng", "thì", "ông", "gọi", "là", "erbium", "vì", "vậy", "vào", "năm", "1842", "số", "lượng", "các", "nguyên", "tố", "đất", "hiếm", "được", "biết", "đến", "đã", "đạt", "tới", "6", "ytri", "xeri", "lanthan", "didymi", "erbi", "và", "terbi", "nils", "johan", "berlin", "và", "marc", "delafontaine", "cũng", "đã", "cố", "gắng", "để", "tách", "các", "ytria", "thô", "và", "tìm", "thấy", "các", "chất", "tương", "tự", "mà", "mosander", "thu", "được", "nhưng", "berlin", "đặt", "tên", "1860", "chất", "cho", "màu", "hồng", "muối", "erbi", "và", "delafontaine", "tên", "chất", "với", "peroxide", "terbi", "vàng", "sự", "nhầm", "lẫn", "này", "đã", "dẫn", "đến", "một", "số", "tuyên", "bố", "sai", "lầm", "về", "các", "nguyên", "tố", "mới", "chẳng", "hạn", "như", "nguyên", "tố", "mosandrium", "của", "j", "lawrence", "smith", "hoặc", "philippium", "và", "decipium", "của", "delafontaine", "do", "khó", "khăn", "trong", "việc", "tách", "các", "kim", "loại", "đất", "hiếm", "và", "xác", "định", "sự", "phân", "tách", "hoàn", "tất", "tổng", "số", "tuyên", "bố", "khám", "phá", "sai", "lầm", "đã", "đạt", "tới", "hàng", "chục", "với", "một", "số", "người", "cho", "là", "tổng", "số", "tuyên", "bố", "khám", "phá", "sai", "lầm", "lên", "tới", "hơn", "100", "==", "viết", "tắt", "==", "dưới", "đây", "là", "các", "ký", "hiệu", "viết", "tắt", "của", "các", "nguyên", "tố", "đất", "hiếm", "thường", "được", "sử", "dụng", "bullet", "re", "rất", "hiếm", "bullet", "rem", "kim", "loại", "rất", "hiếm", "bullet", "ree", "nguyên", "tố", "rất", "hiếm", "bullet", "reo", "oxit", "rất", "hiếm", "bullet", "lree", "nguyên", "tố", "rất", "hiếm", "nhẹ", "la-sm", "bullet", "hree", "nguyên", "tố", "rất", "hiếm", "nặng", "eu-lu", "==", "ứng", "dụng", "==", "bullet", "dùng", "để", "chế", "tạo", "các", "nam", "châm", "vĩnh", "cửu", "cho", "các", "máy" ]
microgramma baldwinii là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được brade miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "microgramma", "baldwinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "brade", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
euryops cuneatus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b nord mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "euryops", "cuneatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "nord", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
giờ vào ngày 6 tháng 8 năm 2011 kỷ niệm 50 năm chuyến bay của titov bảo tàng gherman titov được xây dựng lại và mở rộng đã được khai trương tại ngôi làng quê hương ông tại polkovnikovo altai krai == danh hiệu và giải thưởng == bullet nga và liên xô bullet anh hùng liên xô 9 tháng 8 năm 1961 bullet huân chương công trạng cho tổ quốc hạng 3 7 tháng 9 năm 1995 cho các hoạt động cho nhà nước thành tựu trong công việc và đóng góp quan trọng để tăng cường tình hữu nghị và hợp tác giữa các dân tộc bullet hai huân chương lenin 17 tháng 6 và 9 tháng 8 năm 1961 bullet huân chương cách mạng tháng mười 21 tháng 2 năm 1985 bullet huân chương cờ đỏ lao động 15 tháng 1 năm 1976 bullet giải thưởng lênin 1988 bullet thạc sĩ thể thao danh dự 1961 bullet phi công vũ trụ của liên xô 9 tháng 8 năm 1961 bullet giải thưởng nước ngoài bullet anh hùng lao động việt nam dân chủ cộng hòa 21 tháng 1 năm 1962 bullet huân chương hồ chí minh việt nam bullet huân chương hữu nghị việt nam bullet anh hùng lao động xã hội chủ nghĩa cộng hòa nhân dân bulgaria 27 tháng 9 năm 1962 bullet huân chương georgi dimitrov bulgaria 27 tháng 9 năm 1962 bullet huy chương 25 năm sức mạnh nhân dân bulgaria bullet huy chương kỷ niệm 100 năm ngày sinh của georgi dimitrov bulgaria 14 tháng 2 năm 1983 bullet anh hùng cộng hòa nhân dân mông cổ
[ "giờ", "vào", "ngày", "6", "tháng", "8", "năm", "2011", "kỷ", "niệm", "50", "năm", "chuyến", "bay", "của", "titov", "bảo", "tàng", "gherman", "titov", "được", "xây", "dựng", "lại", "và", "mở", "rộng", "đã", "được", "khai", "trương", "tại", "ngôi", "làng", "quê", "hương", "ông", "tại", "polkovnikovo", "altai", "krai", "==", "danh", "hiệu", "và", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "nga", "và", "liên", "xô", "bullet", "anh", "hùng", "liên", "xô", "9", "tháng", "8", "năm", "1961", "bullet", "huân", "chương", "công", "trạng", "cho", "tổ", "quốc", "hạng", "3", "7", "tháng", "9", "năm", "1995", "cho", "các", "hoạt", "động", "cho", "nhà", "nước", "thành", "tựu", "trong", "công", "việc", "và", "đóng", "góp", "quan", "trọng", "để", "tăng", "cường", "tình", "hữu", "nghị", "và", "hợp", "tác", "giữa", "các", "dân", "tộc", "bullet", "hai", "huân", "chương", "lenin", "17", "tháng", "6", "và", "9", "tháng", "8", "năm", "1961", "bullet", "huân", "chương", "cách", "mạng", "tháng", "mười", "21", "tháng", "2", "năm", "1985", "bullet", "huân", "chương", "cờ", "đỏ", "lao", "động", "15", "tháng", "1", "năm", "1976", "bullet", "giải", "thưởng", "lênin", "1988", "bullet", "thạc", "sĩ", "thể", "thao", "danh", "dự", "1961", "bullet", "phi", "công", "vũ", "trụ", "của", "liên", "xô", "9", "tháng", "8", "năm", "1961", "bullet", "giải", "thưởng", "nước", "ngoài", "bullet", "anh", "hùng", "lao", "động", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "21", "tháng", "1", "năm", "1962", "bullet", "huân", "chương", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "bullet", "huân", "chương", "hữu", "nghị", "việt", "nam", "bullet", "anh", "hùng", "lao", "động", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "bulgaria", "27", "tháng", "9", "năm", "1962", "bullet", "huân", "chương", "georgi", "dimitrov", "bulgaria", "27", "tháng", "9", "năm", "1962", "bullet", "huy", "chương", "25", "năm", "sức", "mạnh", "nhân", "dân", "bulgaria", "bullet", "huy", "chương", "kỷ", "niệm", "100", "năm", "ngày", "sinh", "của", "georgi", "dimitrov", "bulgaria", "14", "tháng", "2", "năm", "1983", "bullet", "anh", "hùng", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "mông", "cổ" ]
plagiochasma rupestre là một loài rêu trong họ aytoniaceae loài này được g forst stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "plagiochasma", "rupestre", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aytoniaceae", "loài", "này", "được", "g", "forst", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
chơi == havertz được đánh giá là một tiền vệ thuận hai chân và có năng khiếu về kỹ thuật thoải mái với bóng trên hai chân và lão luyện bằng đầu trong những năm đầu tiên chơi bóng anh được so sánh phong cách thi đấu giống với đồng hương mesut özil với chính havertz thừa nhận tiền vệ của arsenal là một cầu thủ mà anh ngưỡng mộ ở tuổi 19 và sau rất nhiều màn trình diễn ấn tượng tại bundesliga anh còn được ví với các cầu thủ khác như michael ballack toni kroos và arturo vidal với phương tiện truyền thông đức họ mô tả anh như một sự pha trộn của rất nhiều danh thủ bóng đá khác nhau ví như một alleskönner một cầu thủ có thể làm mọi thứ điểm mạnh nữa của havertz là khả năng chuyền bóng biết cách ghi bàn giỏi không chiến và rất nhanh danh thủ rudi völler nhận xét về havertz là cầu thủ xuất sắc nhất trong lịch sử của bayer leverkusen còn huyền thoại lothar matthäus nhận xét cậu ấy chơi bóng đầy khát khao chơi một cách thoải mái cậu ấy cực nhanh có thể ghi bàn đóng góp vào lối chơi hết mình vì đội bóng và cậu ấy còn quá trẻ == thống kê sự nghiệp == === câu lạc bộ === ghi chú == danh hiệu == === câu lạc bộ === ==== chelsea ==== bullet uefa champions league 2020–21 bullet uefa super cup 2021 bullet fifa club world cup 2021 === cá nhân === các huy chương
[ "chơi", "==", "havertz", "được", "đánh", "giá", "là", "một", "tiền", "vệ", "thuận", "hai", "chân", "và", "có", "năng", "khiếu", "về", "kỹ", "thuật", "thoải", "mái", "với", "bóng", "trên", "hai", "chân", "và", "lão", "luyện", "bằng", "đầu", "trong", "những", "năm", "đầu", "tiên", "chơi", "bóng", "anh", "được", "so", "sánh", "phong", "cách", "thi", "đấu", "giống", "với", "đồng", "hương", "mesut", "özil", "với", "chính", "havertz", "thừa", "nhận", "tiền", "vệ", "của", "arsenal", "là", "một", "cầu", "thủ", "mà", "anh", "ngưỡng", "mộ", "ở", "tuổi", "19", "và", "sau", "rất", "nhiều", "màn", "trình", "diễn", "ấn", "tượng", "tại", "bundesliga", "anh", "còn", "được", "ví", "với", "các", "cầu", "thủ", "khác", "như", "michael", "ballack", "toni", "kroos", "và", "arturo", "vidal", "với", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "đức", "họ", "mô", "tả", "anh", "như", "một", "sự", "pha", "trộn", "của", "rất", "nhiều", "danh", "thủ", "bóng", "đá", "khác", "nhau", "ví", "như", "một", "alleskönner", "một", "cầu", "thủ", "có", "thể", "làm", "mọi", "thứ", "điểm", "mạnh", "nữa", "của", "havertz", "là", "khả", "năng", "chuyền", "bóng", "biết", "cách", "ghi", "bàn", "giỏi", "không", "chiến", "và", "rất", "nhanh", "danh", "thủ", "rudi", "völler", "nhận", "xét", "về", "havertz", "là", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "của", "bayer", "leverkusen", "còn", "huyền", "thoại", "lothar", "matthäus", "nhận", "xét", "cậu", "ấy", "chơi", "bóng", "đầy", "khát", "khao", "chơi", "một", "cách", "thoải", "mái", "cậu", "ấy", "cực", "nhanh", "có", "thể", "ghi", "bàn", "đóng", "góp", "vào", "lối", "chơi", "hết", "mình", "vì", "đội", "bóng", "và", "cậu", "ấy", "còn", "quá", "trẻ", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "ghi", "chú", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "====", "chelsea", "====", "bullet", "uefa", "champions", "league", "2020–21", "bullet", "uefa", "super", "cup", "2021", "bullet", "fifa", "club", "world", "cup", "2021", "===", "cá", "nhân", "===", "các", "huy", "chương" ]
phân chia thành hai vùng có hệ tư tưởng khác nhau tư bản chủ nghĩa ở tây âu và cộng sản chủ nghĩa ở đông âu đã dẫn đến căng thẳng gia tăng với khối phương tây do hoa kỳ lãnh đạo được gọi là chiến tranh lạnh stalin qua đời năm 1953 và nikita sergeyevich khrushchyov kế nhiệm đến năm 1956 khruschev lên tiếng tố cáo stalin và bắt đầu một thời kỳ cải cách tự do được gọi là phi stalin hóa khủng hoảng tên lửa cuba xảy ra trong thời kỳ lãnh đạo của khrushchev một trong nhiều yếu tố dẫn đến việc ông bị miễn nhiệm vào năm 1964 trong những năm 1970 có một giai đoạn ngắn gọn hòa dịu trong quan hệ với hoa kỳ nhưng những căng thẳng tiếp tục diễn ra với chiến tranh xô-afghanistan vào năm 1979 sau năm 1985 tổng bí thư cuối cùng của đảng cộng sản liên xô mikhail gorbachev đã cố gắng cải tổ đời sống chính trị và nền kinh tế của đất nước thông qua các chính sách mới của glasnost cởi mở và perestroika tái cấu trúc những chính sách này thất bại gây ra sự bất ổn chính trị phát sinh từ các phong trào dân tộc và ly khai năm 1989 những quốc gia đồng minh của liên xô ở đông âu đã sụp đổ trong một làn sóng các cuộc cách mạng chấm dứt sự lãnh đạo của các đảng cộng sản là một phần trong nỗ lực
[ "phân", "chia", "thành", "hai", "vùng", "có", "hệ", "tư", "tưởng", "khác", "nhau", "tư", "bản", "chủ", "nghĩa", "ở", "tây", "âu", "và", "cộng", "sản", "chủ", "nghĩa", "ở", "đông", "âu", "đã", "dẫn", "đến", "căng", "thẳng", "gia", "tăng", "với", "khối", "phương", "tây", "do", "hoa", "kỳ", "lãnh", "đạo", "được", "gọi", "là", "chiến", "tranh", "lạnh", "stalin", "qua", "đời", "năm", "1953", "và", "nikita", "sergeyevich", "khrushchyov", "kế", "nhiệm", "đến", "năm", "1956", "khruschev", "lên", "tiếng", "tố", "cáo", "stalin", "và", "bắt", "đầu", "một", "thời", "kỳ", "cải", "cách", "tự", "do", "được", "gọi", "là", "phi", "stalin", "hóa", "khủng", "hoảng", "tên", "lửa", "cuba", "xảy", "ra", "trong", "thời", "kỳ", "lãnh", "đạo", "của", "khrushchev", "một", "trong", "nhiều", "yếu", "tố", "dẫn", "đến", "việc", "ông", "bị", "miễn", "nhiệm", "vào", "năm", "1964", "trong", "những", "năm", "1970", "có", "một", "giai", "đoạn", "ngắn", "gọn", "hòa", "dịu", "trong", "quan", "hệ", "với", "hoa", "kỳ", "nhưng", "những", "căng", "thẳng", "tiếp", "tục", "diễn", "ra", "với", "chiến", "tranh", "xô-afghanistan", "vào", "năm", "1979", "sau", "năm", "1985", "tổng", "bí", "thư", "cuối", "cùng", "của", "đảng", "cộng", "sản", "liên", "xô", "mikhail", "gorbachev", "đã", "cố", "gắng", "cải", "tổ", "đời", "sống", "chính", "trị", "và", "nền", "kinh", "tế", "của", "đất", "nước", "thông", "qua", "các", "chính", "sách", "mới", "của", "glasnost", "cởi", "mở", "và", "perestroika", "tái", "cấu", "trúc", "những", "chính", "sách", "này", "thất", "bại", "gây", "ra", "sự", "bất", "ổn", "chính", "trị", "phát", "sinh", "từ", "các", "phong", "trào", "dân", "tộc", "và", "ly", "khai", "năm", "1989", "những", "quốc", "gia", "đồng", "minh", "của", "liên", "xô", "ở", "đông", "âu", "đã", "sụp", "đổ", "trong", "một", "làn", "sóng", "các", "cuộc", "cách", "mạng", "chấm", "dứt", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "các", "đảng", "cộng", "sản", "là", "một", "phần", "trong", "nỗ", "lực" ]
là hannah montana ngoài ba người thân thiết nhất để có thể giữ bí mật cho mình jackson lilly và oliver miley thường xuyên tránh mặt các paparazzi để đề phòng việc họ có thể lọt vào nhà của mình hầu hết họ hàng của miley đều biết bí mật của cô và cũng giữ bí mật cho cô miley cũng rất thích sáng tác bài hát như the best of both worlds just like you the other side of me rock star old blue jeans just a girl và supergirl == chú thích == noinclude>
[ "là", "hannah", "montana", "ngoài", "ba", "người", "thân", "thiết", "nhất", "để", "có", "thể", "giữ", "bí", "mật", "cho", "mình", "jackson", "lilly", "và", "oliver", "miley", "thường", "xuyên", "tránh", "mặt", "các", "paparazzi", "để", "đề", "phòng", "việc", "họ", "có", "thể", "lọt", "vào", "nhà", "của", "mình", "hầu", "hết", "họ", "hàng", "của", "miley", "đều", "biết", "bí", "mật", "của", "cô", "và", "cũng", "giữ", "bí", "mật", "cho", "cô", "miley", "cũng", "rất", "thích", "sáng", "tác", "bài", "hát", "như", "the", "best", "of", "both", "worlds", "just", "like", "you", "the", "other", "side", "of", "me", "rock", "star", "old", "blue", "jeans", "just", "a", "girl", "và", "supergirl", "==", "chú", "thích", "==", "noinclude>" ]
paradelphomyia dolonigra là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "paradelphomyia", "dolonigra", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]