text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
nam quay phim xuất sắc nhất liên hoan phim việt nam lần thứ 12 == đặc điểm == phim hoàn tất năm 1996 và phát hành dưới định dạng phim vista 35 mm vistavision thời lượng phim dài 99 phút với phụ đề tiếng anh == ảnh hưởng == năm 1997 phim đoạt giải bạc liên hoan phim quốc tế bergamo tại liên hoan phim việt nam lần thứ 12... | [
"nam",
"quay",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"liên",
"hoan",
"phim",
"việt",
"nam",
"lần",
"thứ",
"12",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"phim",
"hoàn",
"tất",
"năm",
"1996",
"và",
"phát",
"hành",
"dưới",
"định",
"dạng",
"phim",
"vista",
"35",
"mm",
"vist... |
gotra cyclosiae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"gotra",
"cyclosiae",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
phalanger rothschildi là một loài động vật có vú trong họ phalangeridae bộ hai răng cửa loài này được thomas mô tả năm 1898 | [
"phalanger",
"rothschildi",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"phalangeridae",
"bộ",
"hai",
"răng",
"cửa",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1898"
] |
megalopta atra là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được engel mô tả khoa học năm 2006 | [
"megalopta",
"atra",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"engel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
chìm hayter đã ra sức cứu giúp bất chấp khó khăn do biển động vùng biển đầy cá mập và nguy cơ tiếp tục bị tấn công nó đã cứu được 65 người sống sót và vớt thêm 12 thi thể trôi trên biển trong khi đó các tàu chiến khác hợp sức truy lùng và tấn công bằng mìn sâu cuối cùng buộc đối thủ phải nổi lên mặt nước họ đã đánh chì... | [
"chìm",
"hayter",
"đã",
"ra",
"sức",
"cứu",
"giúp",
"bất",
"chấp",
"khó",
"khăn",
"do",
"biển",
"động",
"vùng",
"biển",
"đầy",
"cá",
"mập",
"và",
"nguy",
"cơ",
"tiếp",
"tục",
"bị",
"tấn",
"công",
"nó",
"đã",
"cứu",
"được",
"65",
"người",
"sống",
"s... |
castilleja rigida là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được eastw mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"castilleja",
"rigida",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"eastw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
thế hoạt động hay còn có thể gọi là tín hiệu thì sẽ có khuynh hướng duy trì trạng thái thay đổi của tế bào thần kinh và dần tạo nên tính ổn định khi tế bào thần kinh a kích thích tế bào thần kinh b và lặp đi lặp lại liên tục kích thích lúc này sẽ có một số quá trình thay đổi chuyển hóa diễn ra ở một trong hai hoặc là c... | [
"thế",
"hoạt",
"động",
"hay",
"còn",
"có",
"thể",
"gọi",
"là",
"tín",
"hiệu",
"thì",
"sẽ",
"có",
"khuynh",
"hướng",
"duy",
"trì",
"trạng",
"thái",
"thay",
"đổi",
"của",
"tế",
"bào",
"thần",
"kinh",
"và",
"dần",
"tạo",
"nên",
"tính",
"ổn",
"định",
"... |
viêm phúc mạc và dù cái chết của henrietta cho đến nay vẫn không chắc chắn song dựa vào những biểu hiện và ghi chép của madame la fayette thì hiển nhiên bà qua đời vì một triệu chứng bệnh lý y học bình thường hơn là những giả thiết về việc bị hạ độc vào ngày 4 tháng 7 lễ tang long trọng của henrietta được cử hành tại v... | [
"viêm",
"phúc",
"mạc",
"và",
"dù",
"cái",
"chết",
"của",
"henrietta",
"cho",
"đến",
"nay",
"vẫn",
"không",
"chắc",
"chắn",
"song",
"dựa",
"vào",
"những",
"biểu",
"hiện",
"và",
"ghi",
"chép",
"của",
"madame",
"la",
"fayette",
"thì",
"hiển",
"nhiên",
"bà... |
nhà đất cho nhà nước chỉ giữ lại 200 m² để ở và sau này làm nơi thờ tự == gia đình == ông có hai vợ và hai con một con gái lớn một con trai út ngô tử hiệt sau định cư tại mỹ đều với người vợ cả ngô thị hòa == đường ngô tử hạ == đoạn đường ngô tử hạ ở thành phố đà nẵng có điểm đầu là đường nguyễn công triều điểm cuối là... | [
"nhà",
"đất",
"cho",
"nhà",
"nước",
"chỉ",
"giữ",
"lại",
"200",
"m²",
"để",
"ở",
"và",
"sau",
"này",
"làm",
"nơi",
"thờ",
"tự",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"ông",
"có",
"hai",
"vợ",
"và",
"hai",
"con",
"một",
"con",
"gái",
"lớn",
"một",
"con",
"... |
lepidopilum verrucipes là một loài rêu trong họ daltoniaceae loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"lepidopilum",
"verrucipes",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"daltoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
năm dàn nhạc điều khiển bởi juan bottesini giọng ca soprano claudia florenti và tenor lorenzo salvi trình diễn ở nhà hát santa anna nhà hát quốc gia mexico ngày nay == lời bài quốc ca == từ năm 1943 phiên bản chính thức của bài hát bao gồm phần điệp khúc khổ đầu tiên thứ năm thứ sáu và thứ mười những sửa đổi về lời ca ... | [
"năm",
"dàn",
"nhạc",
"điều",
"khiển",
"bởi",
"juan",
"bottesini",
"giọng",
"ca",
"soprano",
"claudia",
"florenti",
"và",
"tenor",
"lorenzo",
"salvi",
"trình",
"diễn",
"ở",
"nhà",
"hát",
"santa",
"anna",
"nhà",
"hát",
"quốc",
"gia",
"mexico",
"ngày",
"nay"... |
volkhov đánh từ bên ngoài vào và phương diện quân leningrad đánh từ phía trong ra nhằm tiêu diệt các quân đức đã tiến đến hồ ladoga ở khu vực shlisselburg để giải tỏa cho leningrad trọng điểm của chiến dịch là chiếm lại khu vực lyuban nơi có các nhà ga đầu mối lyuban và chudovo trên con đường sắt moskva leningrad đã bị... | [
"volkhov",
"đánh",
"từ",
"bên",
"ngoài",
"vào",
"và",
"phương",
"diện",
"quân",
"leningrad",
"đánh",
"từ",
"phía",
"trong",
"ra",
"nhằm",
"tiêu",
"diệt",
"các",
"quân",
"đức",
"đã",
"tiến",
"đến",
"hồ",
"ladoga",
"ở",
"khu",
"vực",
"shlisselburg",
"để",
... |
nghiệp tú tài anh đăng ký dự thi và trúng tuyển vào khoa điện tử của trường đại học bách khoa thành phố hồ chí minh năm 1994 chi bảo ghi danh theo học tại lớp đào tạo diễn viên của câu lạc bộ điện ảnh tân sơn nhất sau khi kết thúc khóa học anh tình cờ làm quen với hữu châu và được nghệ sĩ này mời tham gia một số vở kịc... | [
"nghiệp",
"tú",
"tài",
"anh",
"đăng",
"ký",
"dự",
"thi",
"và",
"trúng",
"tuyển",
"vào",
"khoa",
"điện",
"tử",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"năm",
"1994",
"chi",
"bảo",
"ghi",
"danh",
"theo",
"học... |
micrapate brunnipes là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được fabricius miêu tả khoa học năm 1801 | [
"micrapate",
"brunnipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bostrichidae",
"loài",
"này",
"được",
"fabricius",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1801"
] |
gaultheria rengifoana là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được phil mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"gaultheria",
"rengifoana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"phil",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
classeya trichelites là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"classeya",
"trichelites",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
centaurea xylobasis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rech f mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"centaurea",
"xylobasis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"rech",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
cao động vật hay keo động vật animal glue là một chất keo hữu cơ có nguồn gốc từ protein được kết xuất chủ yếu từ phương pháp nấu và cô đặc loại vật chất này có nguồn gốc chủ yếu từ chất keo có trong da động vật hoặc từ việc chiết xuất collagen có trong xương động vật chủ yếu là gia súc hoặc có nguồn gốc từ gelatin tái... | [
"cao",
"động",
"vật",
"hay",
"keo",
"động",
"vật",
"animal",
"glue",
"là",
"một",
"chất",
"keo",
"hữu",
"cơ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"protein",
"được",
"kết",
"xuất",
"chủ",
"yếu",
"từ",
"phương",
"pháp",
"nấu",
"và",
"cô",
"đặc",
"loại",
"vật",... |
Nhóm do công ty JYP Entertainment thành lập và quản lý . Vào năm 2016 , Jia chính thức rời nhóm , năm 2017 , Min chính thức rời nhóm . | [
"Nhóm",
"do",
"công",
"ty",
"JYP",
"Entertainment",
"thành",
"lập",
"và",
"quản",
"lý",
".",
"Vào",
"năm",
"2016",
",",
"Jia",
"chính",
"thức",
"rời",
"nhóm",
",",
"năm",
"2017",
",",
"Min",
"chính",
"thức",
"rời",
"nhóm",
"."
] |
mitzvot tạm dịch huấn lệnh ra lệnh cho những người israelites và con cháu họ chỉ được thực thi đạo do thái trong vùng đất của israel sử dụng sản phẩm nuôi trồng trên đất do người do thái sở hữu để phân biệt đất này với các đất khác một trong các mitzvot nói và không đất nào được bán vĩnh viễn lev 25 23 và được giải thí... | [
"mitzvot",
"tạm",
"dịch",
"huấn",
"lệnh",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"những",
"người",
"israelites",
"và",
"con",
"cháu",
"họ",
"chỉ",
"được",
"thực",
"thi",
"đạo",
"do",
"thái",
"trong",
"vùng",
"đất",
"của",
"israel",
"sử",
"dụng",
"sản",
"phẩm",
"nuôi",
"... |
cytilus auricomus là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được duftschmid miêu tả khoa học năm 1825 | [
"cytilus",
"auricomus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"byrrhidae",
"loài",
"này",
"được",
"duftschmid",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1825"
] |
bojan dubajić sinh 1 tháng 9 năm 1990 ở novi sad là một cầu thủ bóng đá serbia thi đấu cho giải bóng đá ngoại hạng belarus câu lạc bộ gorodeya ở vị trí tiền đạo | [
"bojan",
"dubajić",
"sinh",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"1990",
"ở",
"novi",
"sad",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"serbia",
"thi",
"đấu",
"cho",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"belarus",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"gorodeya",
"ở",
"vị",
"tr... |
đối việc sử dụng thuật ngữ thiểu số tính dục và thích thuật ngữ lgbt hơn lý do cho những phản đối này có thể khác nhau ví dụ một số người lgbt cảm thấy rằng thuật ngữ thiểu số tính dục làm họ nghĩ về sự phân biệt đối xử và việc trở thành thiểu số họ không muốn trở thành một thiểu số khác biệt mà là một phần không thể t... | [
"đối",
"việc",
"sử",
"dụng",
"thuật",
"ngữ",
"thiểu",
"số",
"tính",
"dục",
"và",
"thích",
"thuật",
"ngữ",
"lgbt",
"hơn",
"lý",
"do",
"cho",
"những",
"phản",
"đối",
"này",
"có",
"thể",
"khác",
"nhau",
"ví",
"dụ",
"một",
"số",
"người",
"lgbt",
"cảm",
... |
được thực hiện davao liên kết với manila thông qua các chuyến phà liên đảo thành phố có các chuyến phà chở khách nội địa tại cảng biển quốc tế sasa và bến cảng santa ana các cảng biển của cảng davao nhộn nhịp nhất mindanao cảng davao nằm trên vịnh davao có năng lực phục vụ vận chuyển tàu biển liên đảo và quốc tế sân ba... | [
"được",
"thực",
"hiện",
"davao",
"liên",
"kết",
"với",
"manila",
"thông",
"qua",
"các",
"chuyến",
"phà",
"liên",
"đảo",
"thành",
"phố",
"có",
"các",
"chuyến",
"phà",
"chở",
"khách",
"nội",
"địa",
"tại",
"cảng",
"biển",
"quốc",
"tế",
"sasa",
"và",
"bến"... |
rené magritte rené françois ghislain magritte sinh ngày 21 tháng 9 năm 1898 mất ngày 15 tháng 8 năm 1967 là một họa sĩ người bỉ theo trường phái siêu thực ông nổi tiếng với nhiều bức tranh dí dỏm và hài hước == cuộc đời == magritte sinh ra tại lessines thuộc tỉnh hainaut nước bỉ vào năm 1898 ông là con trai cả của léop... | [
"rené",
"magritte",
"rené",
"françois",
"ghislain",
"magritte",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"1898",
"mất",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1967",
"là",
"một",
"họa",
"sĩ",
"người",
"bỉ",
"theo",
"trường",
"phái",
"siêu",
"thực",
"ông",... |
manthaturath manthathurat hay manthatulat 1772 7 3 1837 vương hiệu đầy đủ là somdet brhat chao maha sri vitha lan chang hom khao luang prabang mangthaduraja là vua của vương quốc luang phrabang dưới sự bảo hộ của vương quốc siam từ năm 1819 đến lúc mất 7 3 1837 manthatulat sinh năm 1772 là con trai cả của vua anurutha ... | [
"manthaturath",
"manthathurat",
"hay",
"manthatulat",
"1772",
"7",
"3",
"1837",
"vương",
"hiệu",
"đầy",
"đủ",
"là",
"somdet",
"brhat",
"chao",
"maha",
"sri",
"vitha",
"lan",
"chang",
"hom",
"khao",
"luang",
"prabang",
"mangthaduraja",
"là",
"vua",
"của",
"vư... |
xây dựng một đội du kích có khả năng hoạt động trên sông rồi từ sông mới tiến ra biển khi có điều kiện tháng 2 năm 1950 khóa học thủy quân đầu tiên được khai giảng gồm 180 học viên được tuyển chọn từ các đơn vị bộ binh dân quân du kích vùng ven biển đông bắc một số là học sinh các trường trung học ở bắc ninh bắc giang ... | [
"xây",
"dựng",
"một",
"đội",
"du",
"kích",
"có",
"khả",
"năng",
"hoạt",
"động",
"trên",
"sông",
"rồi",
"từ",
"sông",
"mới",
"tiến",
"ra",
"biển",
"khi",
"có",
"điều",
"kiện",
"tháng",
"2",
"năm",
"1950",
"khóa",
"học",
"thủy",
"quân",
"đầu",
"tiên",
... |
rustia occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"rustia",
"occidentalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
sông amba theo tiếng udege và tiếng nanai có nghĩa là con hổ là một sông tại primorsky của nga sông khởi nguồn từ cao nguyên borisov của sikhote-alin và đổ ra vịnh amur của biển nhật bản sông có chiều dài 63 km diện tích lưu vực sông là 330 km² sông có chiều rộng 50–70 m và sâu 1 5–2 m mực nước của sông amba có thể lên... | [
"sông",
"amba",
"theo",
"tiếng",
"udege",
"và",
"tiếng",
"nanai",
"có",
"nghĩa",
"là",
"con",
"hổ",
"là",
"một",
"sông",
"tại",
"primorsky",
"của",
"nga",
"sông",
"khởi",
"nguồn",
"từ",
"cao",
"nguyên",
"borisov",
"của",
"sikhote-alin",
"và",
"đổ",
"ra",... |
kì khó khăn này anh đã phải bán hết nhà cửa của mình tại đài loan để chuyển sang canada nơi có khí hậu trong lành dân cư hiền hòa dễ chịu để tịnh dưỡng cuối năm 1999 sau khi phẫu thuật đôi mắt của mình vương kiệt tái xuất giang hồ trở lại hk để tiếp tục hoạt động con đường ca hát và đóng phim sự trở lại của anh đã khiế... | [
"kì",
"khó",
"khăn",
"này",
"anh",
"đã",
"phải",
"bán",
"hết",
"nhà",
"cửa",
"của",
"mình",
"tại",
"đài",
"loan",
"để",
"chuyển",
"sang",
"canada",
"nơi",
"có",
"khí",
"hậu",
"trong",
"lành",
"dân",
"cư",
"hiền",
"hòa",
"dễ",
"chịu",
"để",
"tịnh",
... |
tipula shevtshenkoi là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"shevtshenkoi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
sức khỏe sinh sản theo tổ chức y tế thế giới who sức khỏe sinh sản là trạng thái khỏe mạnh về thể chất tinh thần và hòa hợp xã hội về tất cả các phương diện liên quan đến hệ thống sinh sản trong suốt các giai đoạn của cuộc đời chăm sóc skss là một tập hợp các phương pháp kỹ thuật và dịch vụ nhằm giúp cho con người có t... | [
"sức",
"khỏe",
"sinh",
"sản",
"theo",
"tổ",
"chức",
"y",
"tế",
"thế",
"giới",
"who",
"sức",
"khỏe",
"sinh",
"sản",
"là",
"trạng",
"thái",
"khỏe",
"mạnh",
"về",
"thể",
"chất",
"tinh",
"thần",
"và",
"hòa",
"hợp",
"xã",
"hội",
"về",
"tất",
"cả",
"các"... |
erythrina insularis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bailey miêu tả khoa học đầu tiên | [
"erythrina",
"insularis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"bailey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
duisans là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet website of the château de duisans bullet duisans on the quid website | [
"duisans",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"thuộc",
"vùng",
"hauts-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet... |
crinum darienense là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được woodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"crinum",
"darienense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"woodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
10 năm 2021 và đang được phát sóng bởi crunchyroll nó cũng có các phiên bản thu âm lại của các phân đoạn ac-bu và lồng tiếng nhật của các phân đoạn japon mignon ngoài ra còn có sự khác biệt về hình ảnh trong phiên bản repeat == tiếp thị == các mô hình nendoroid của popuko và pipimi hóa trang thành batman của batman nin... | [
"10",
"năm",
"2021",
"và",
"đang",
"được",
"phát",
"sóng",
"bởi",
"crunchyroll",
"nó",
"cũng",
"có",
"các",
"phiên",
"bản",
"thu",
"âm",
"lại",
"của",
"các",
"phân",
"đoạn",
"ac-bu",
"và",
"lồng",
"tiếng",
"nhật",
"của",
"các",
"phân",
"đoạn",
"japon",... |
łasiczyn là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina lipiany thuộc quận pyrzyce west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này thuộc về đức như một phần của landkreis soldin trong phổ tỉnh brandenburg đối với lịch sử của khu vực xem neumark | [
"łasiczyn",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"lipiany",
"thuộc",
"quận",
"pyrzyce",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"thuộ... |
trở về kinh thành và gặp biyon trong thời gian sống ở núi pynk cô đã gặp một người đàn ông bí ẩn tên sei người từng có ý định bắt cóc bii nhưng sau đó đã yêu cô và luôn luôn bảo vệ cô trong suốt câu chuyện cuối cùng với sự trợ giúp của sei bii đã gặp lại biyon lúc này đã trở thành vua của ramira biyon cương quyết muốn ... | [
"trở",
"về",
"kinh",
"thành",
"và",
"gặp",
"biyon",
"trong",
"thời",
"gian",
"sống",
"ở",
"núi",
"pynk",
"cô",
"đã",
"gặp",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"bí",
"ẩn",
"tên",
"sei",
"người",
"từng",
"có",
"ý",
"định",
"bắt",
"cóc",
"bii",
"nhưng",
"s... |
pteris luderwaldtii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pteris",
"luderwaldtii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rosenst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"t... |
hyllisia albolineatipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"hyllisia",
"albolineatipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nói chung nên có lịch trình ngủ đều đặn hợp lý === hoạt động === tập thể dục là một hoạt động có thể tạo điều kiện hay ức chế chất lượng giấc ngủ những người tập thể dục có chất lượng giấc ngủ tốt hơn những người không tập thể dục nhưng tập thể dục quá muộn trong ngày có thể gây kiềm chế và làm trì hoãn giấc ngủ tăng t... | [
"nói",
"chung",
"nên",
"có",
"lịch",
"trình",
"ngủ",
"đều",
"đặn",
"hợp",
"lý",
"===",
"hoạt",
"động",
"===",
"tập",
"thể",
"dục",
"là",
"một",
"hoạt",
"động",
"có",
"thể",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"hay",
"ức",
"chế",
"chất",
"lượng",
"giấc",
"ngủ",
... |
propriá tiểu vùng propriá là một tiểu vùng thuộc bang sergipe brasil tiều vùng này có diện tích 1018 km² dân số năm 2007 là 87845 người | [
"propriá",
"tiểu",
"vùng",
"propriá",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"sergipe",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"1018",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"87845",
"người"
] |
synemosyna lucasi là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi synemosyna synemosyna lucasi được władysław taczanowski miêu tả năm 1871 | [
"synemosyna",
"lucasi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"synemosyna",
"synemosyna",
"lucasi",
"được",
"władysław",
"taczanowski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1871"
] |
gọi là ngày định tinh dài 86 164 098903691 giây thời gian mặt trời trung bình ut1 hay 23h 56m 4 098903691s chu kì trái đất tự quay xét theo tuế sai hay chuyển động của xuân phân trung bình bị đặt tên sai là năm thiên văn dài 86 164 09053083288 giây mặt trời trung bình ut1 hay 23h 56m 4 09053083288s vì thế ngày thiên vă... | [
"gọi",
"là",
"ngày",
"định",
"tinh",
"dài",
"86",
"164",
"098903691",
"giây",
"thời",
"gian",
"mặt",
"trời",
"trung",
"bình",
"ut1",
"hay",
"23h",
"56m",
"4",
"098903691s",
"chu",
"kì",
"trái",
"đất",
"tự",
"quay",
"xét",
"theo",
"tuế",
"sai",
"hay",
... |
súng airsoft súng airsoft hay súng hơi hạng nhẹ là loại đồ chơi sao chép vũ khí được sử dụng trong thể thao airsoft chúng là một loại súng hơi nòng trơn có công suất rất thấp được thiết kế để bắn các viên đạn hình cầu phi kim loại thường được gọi là bb thường được làm bằng nhựa hoặc nhựa phân hủy sinh học động cơ súng ... | [
"súng",
"airsoft",
"súng",
"airsoft",
"hay",
"súng",
"hơi",
"hạng",
"nhẹ",
"là",
"loại",
"đồ",
"chơi",
"sao",
"chép",
"vũ",
"khí",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"thể",
"thao",
"airsoft",
"chúng",
"là",
"một",
"loại",
"súng",
"hơi",
"nòng",
"trơn",
"có... |
tòa thánh tây ninh còn được gọi là đền thánh là một công trình tôn giáo của đạo cao đài tọa lạc trong khuôn viên nội ô tòa thánh tây ninh tại phường long hoa thị xã hòa thành tỉnh tây ninh cách trung tâm thành phố tây ninh khoảng 5 km về phía đông nam thuộc miền nam việt nam đây là tổ đình tức cơ sở thờ tự cấp trung ươ... | [
"tòa",
"thánh",
"tây",
"ninh",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"đền",
"thánh",
"là",
"một",
"công",
"trình",
"tôn",
"giáo",
"của",
"đạo",
"cao",
"đài",
"tọa",
"lạc",
"trong",
"khuôn",
"viên",
"nội",
"ô",
"tòa",
"thánh",
"tây",
"ninh",
"tại",
"phường",
"l... |
elytrotetrantus humiphilus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1963 | [
"elytrotetrantus",
"humiphilus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerylonidae",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1963"
] |
đậu phu nhân đường cao tổ thái mục đậu hoàng hậu chữ hán 太穆竇皇后 569 613 đương thời gọi đậu phu nhân 竇夫人 là chính thất thuở hàn vi của đường cao tổ lý uyên vị hoàng đế sáng lập triều đại nhà đường khi ông chưa đăng cơ bà là mẹ đẻ của ẩn thái tử lý kiến thành đường thái tông lý thế dân và tề vương lý nguyên cát cả ba nhân... | [
"đậu",
"phu",
"nhân",
"đường",
"cao",
"tổ",
"thái",
"mục",
"đậu",
"hoàng",
"hậu",
"chữ",
"hán",
"太穆竇皇后",
"569",
"613",
"đương",
"thời",
"gọi",
"đậu",
"phu",
"nhân",
"竇夫人",
"là",
"chính",
"thất",
"thuở",
"hàn",
"vi",
"của",
"đường",
"cao",
"tổ",
"lý",... |
điểm quân bình hơn cũng chứa đựng nhiều chi tiết liên quan đến sức khỏe của kennedy == câu nói nổi tiếng == trong bài phát biểu nhậm chức ngày 20 tháng 1 năm 1961 tổng thống kennedy đã phát biểu một câu nói mà sau này được xem là một trong những câu nói nổi tiếng nhất của ông == xem thêm == bullet jacqueline kennedy on... | [
"điểm",
"quân",
"bình",
"hơn",
"cũng",
"chứa",
"đựng",
"nhiều",
"chi",
"tiết",
"liên",
"quan",
"đến",
"sức",
"khỏe",
"của",
"kennedy",
"==",
"câu",
"nói",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"trong",
"bài",
"phát",
"biểu",
"nhậm",
"chức",
"ngày",
"20",
"tháng",
"1",... |
thứ 16 1643 lý tự thành đánh chiếm được thừa thiên tự xưng là phụng thiên xướng nghĩa đại nguyên soái lý tự thành coi xứ kinh tương là đất căn bản đổi tên tương dương là tương kinh đổi phủ thừa thiên thành châu dương vũ tiếp đó dựa theo ý kiến của ngưu kim tinh đặt các chức vụ quan lại quy định các hàm tước cử điền kiế... | [
"thứ",
"16",
"1643",
"lý",
"tự",
"thành",
"đánh",
"chiếm",
"được",
"thừa",
"thiên",
"tự",
"xưng",
"là",
"phụng",
"thiên",
"xướng",
"nghĩa",
"đại",
"nguyên",
"soái",
"lý",
"tự",
"thành",
"coi",
"xứ",
"kinh",
"tương",
"là",
"đất",
"căn",
"bản",
"đổi",
... |
leymus obvipodus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được l b cai mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"leymus",
"obvipodus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"cai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
cryptus fuliginipennis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cryptus",
"fuliginipennis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
chí billboard xếp vị trí thứ 4 trong top 100 của mọi thời đại trở thành bài hát duy nhất trong top 10 danh sách này mà không đạt hạng nhất mặc dù chỉ đạt vị trí thứ 7 tại vương quốc anh phiên bản how do i live của rimes đã trải qua 34 tuần có mặt trên bảng xếp hạng và trở thành đĩa đơn bán chạy thứ sáu của năm 1998 tại... | [
"chí",
"billboard",
"xếp",
"vị",
"trí",
"thứ",
"4",
"trong",
"top",
"100",
"của",
"mọi",
"thời",
"đại",
"trở",
"thành",
"bài",
"hát",
"duy",
"nhất",
"trong",
"top",
"10",
"danh",
"sách",
"này",
"mà",
"không",
"đạt",
"hạng",
"nhất",
"mặc",
"dù",
"chỉ"... |
Ở Việt Nam, hình tượng này có từ thời Lý, Trần và đạt tới đỉnh cao nghệ thuật vào thế kỷ XVII với tượng Phật Quan Âm ở chùa Bút Tháp. Theo kinh điển của phái Mật tông, trong quá khứ xa xôi, Quan Âm được nghe Thiên quan Vướng Tĩnh Chú Như Lai giảng về "Đại Bi Tâm Đà la Ni", sau đó đã xuất hiện trên người nghìn mắt để th... | [
"Ở",
"Việt",
"Nam,",
"hình",
"tượng",
"này",
"có",
"từ",
"thời",
"Lý,",
"Trần",
"và",
"đạt",
"tới",
"đỉnh",
"cao",
"nghệ",
"thuật",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"XVII",
"với",
"tượng",
"Phật",
"Quan",
"Âm",
"ở",
"chùa",
"Bút",
"Tháp.",
"Theo",
"kinh",
"điển",... |
quyền jimmy carter đã đóng cửa chính phủ 4 lần chính quyền ronald regand đóng cửa chính phủ 8 lần chính quyền george h w bush đóng cửa chính phủ 1 lần chính quyền bill clinton đóng cửa chính phủ 2 lần chính quyền george w bush không đóng cửa chính phủ lần nào hiện tại giữa chính quyền barack obama và hạ nghị viện do đả... | [
"quyền",
"jimmy",
"carter",
"đã",
"đóng",
"cửa",
"chính",
"phủ",
"4",
"lần",
"chính",
"quyền",
"ronald",
"regand",
"đóng",
"cửa",
"chính",
"phủ",
"8",
"lần",
"chính",
"quyền",
"george",
"h",
"w",
"bush",
"đóng",
"cửa",
"chính",
"phủ",
"1",
"lần",
"chín... |
nđ-bq-nq-thận tổn thương tạng trong ổ bụng ruột non-già… 2 gãy thành chậu rìa chậu 2 1 ls không co gấp đùi vào bụng được bất lực vận động đau nhiều ở vùng gãy nếu sưng nề lớn gỏ-ấn đau tại chỗ ụ ngồi-gai chậu trước trên-trước dưới-xương cùng-xương cụt ép bữa khunh chậu đau thăm âm đạo-trực tràng đau trong gãy xương cùn... | [
"nđ-bq-nq-thận",
"tổn",
"thương",
"tạng",
"trong",
"ổ",
"bụng",
"ruột",
"non-già…",
"2",
"gãy",
"thành",
"chậu",
"rìa",
"chậu",
"2",
"1",
"ls",
"không",
"co",
"gấp",
"đùi",
"vào",
"bụng",
"được",
"bất",
"lực",
"vận",
"động",
"đau",
"nhiều",
"ở",
"vùng"... |
hüsamettindere mudurnu hüsamettindere là một xã thuộc huyện mudurnu tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 196 người | [
"hüsamettindere",
"mudurnu",
"hüsamettindere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mudurnu",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"196",
"người"
] |
trachypithecus vetulus voọc mặt tía danh pháp hai phần trachypithecus vetulus hay khỉ lá mặt tía là một loài khỉ cựu thế giới đặc hữu sri lanka đây là một loài động vật sống trên cây đuôi dài chủ yếu là màu nâu với một khuôn mặt tối và nhạt màu thấp hơn mặt tiếng kêu lớn có thể bị nhầm lẫn với tiếng gầm rú của một động... | [
"trachypithecus",
"vetulus",
"voọc",
"mặt",
"tía",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"trachypithecus",
"vetulus",
"hay",
"khỉ",
"lá",
"mặt",
"tía",
"là",
"một",
"loài",
"khỉ",
"cựu",
"thế",
"giới",
"đặc",
"hữu",
"sri",
"lanka",
"đây",
"là",
"một",
"loài",
"... |
ferocactus emoryi là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được engelm orcutt mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"ferocactus",
"emoryi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"engelm",
"orcutt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
đường cao tốc đà nẵng – quảng ngãi ký hiệu toàn tuyến là ct 01 là dự án đường cao tốc thuộc tuyến đường cao tốc bắc – nam việt nam phía đông đường cao tốc này nối đà nẵng với quảng ngãi có điểm đầu tuyến tại thôn túy loan xã hòa phong huyện hòa vang thành phố đà nẵng và điểm cuối là nút giao thông đường vành đai quy ho... | [
"đường",
"cao",
"tốc",
"đà",
"nẵng",
"–",
"quảng",
"ngãi",
"ký",
"hiệu",
"toàn",
"tuyến",
"là",
"ct",
"01",
"là",
"dự",
"án",
"đường",
"cao",
"tốc",
"thuộc",
"tuyến",
"đường",
"cao",
"tốc",
"bắc",
"–",
"nam",
"việt",
"nam",
"phía",
"đông",
"đường",
... |
thuyết dynamo trong vật lý học thuyết dynamo hay geodynamo đề xuất một cơ chế mà theo đó một thiên thể như trái đất hoặc sao tạo ra được từ trường thuyết dynamo cho rằng và mô tả quá trình mà trong đó một khối chất lỏng dẫn điện ở trạng thái quay hoặc có dòng xoáy có thể duy trì một từ trường trong quy mô thời gian thi... | [
"thuyết",
"dynamo",
"trong",
"vật",
"lý",
"học",
"thuyết",
"dynamo",
"hay",
"geodynamo",
"đề",
"xuất",
"một",
"cơ",
"chế",
"mà",
"theo",
"đó",
"một",
"thiên",
"thể",
"như",
"trái",
"đất",
"hoặc",
"sao",
"tạo",
"ra",
"được",
"từ",
"trường",
"thuyết",
"d... |
chloropyramine là thuốc kháng histamine cổ điển cũ hoặc thế hệ đầu tiên được phê duyệt ở một số nước đông âu như nga để điều trị viêm kết mạc dị ứng viêm mũi dị ứng hen phế quản và các tình trạng dị ứng khác các chỉ định liên quan cho sử dụng lâm sàng bao gồm phù mạch hay phù quincke phản ứng dị ứng với vết côn trùng c... | [
"chloropyramine",
"là",
"thuốc",
"kháng",
"histamine",
"cổ",
"điển",
"cũ",
"hoặc",
"thế",
"hệ",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phê",
"duyệt",
"ở",
"một",
"số",
"nước",
"đông",
"âu",
"như",
"nga",
"để",
"điều",
"trị",
"viêm",
"kết",
"mạc",
"dị",
"ứng",
"viêm",... |
đẻ giám sanh theo sách đài bắc thị tuế thời ký tại từ hựu cung sơn ở đài bắc lại cung phụng tới 13 bà mẹ sanh thêm một bà đỗ ngọc nương chuyên đỡ đẻ tiếp sanh == phong tục == các bà mụ được thờ cúng tại một số đền chùa như chùa hóc ông chùa biên hòa chùa phước tường thủ đức chùa minh hương gia thạnh chợ lớn trong gia đ... | [
"đẻ",
"giám",
"sanh",
"theo",
"sách",
"đài",
"bắc",
"thị",
"tuế",
"thời",
"ký",
"tại",
"từ",
"hựu",
"cung",
"sơn",
"ở",
"đài",
"bắc",
"lại",
"cung",
"phụng",
"tới",
"13",
"bà",
"mẹ",
"sanh",
"thêm",
"một",
"bà",
"đỗ",
"ngọc",
"nương",
"chuyên",
"đỡ... |
nhiên liệu giúp cho lớp cannon cải thiện được tầm xa hoạt động nhưng đánh đổi lấy tốc độ chậm hơn vũ khí trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và tám pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ khí chống ngầm bao gồm một dàn sú... | [
"nhiên",
"liệu",
"giúp",
"cho",
"lớp",
"cannon",
"cải",
"thiện",
"được",
"tầm",
"xa",
"hoạt",
"động",
"nhưng",
"đánh",
"đổi",
"lấy",
"tốc",
"độ",
"chậm",
"hơn",
"vũ",
"khí",
"trang",
"bị",
"bao",
"gồm",
"ba",
"pháo",
"50",
"cal",
"trên",
"tháp",
"phá... |
olearia phlogopappa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được labill dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"olearia",
"phlogopappa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"labill",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
coelioxys semicarinata là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được alfken mô tả khoa học năm 1940 | [
"coelioxys",
"semicarinata",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"alfken",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1940"
] |
mesochorus globulator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesochorus",
"globulator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
saint-élix-séglan là một xã thuộc tỉnh haute-garonne trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 327 mét trên mực nước biển lâu đài saint-élix-séglan là một lâu đài thế kỷ 14-17 đã được bộ văn hóa pháp xếp hạng vào danh sách di tích lịch sử == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-élix-séglan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-garonne",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"327",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
... |
20641 yenuanchen 1999 tf121 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 10 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20641 yenuanchen | [
"20641",
"yenuanchen",
"1999",
"tf121",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"4",
"tháng",
"10",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",... |
selidosema ambustaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"selidosema",
"ambustaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cybianthus jaramilloi là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được pipoly mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"cybianthus",
"jaramilloi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"pipoly",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
horse anatomy 2nd ed j a allen isbn 0851317693 bullet pavord tony pavord marcy 2007 complete equine veterinary manual david charles isbn 0715318837 bullet brander michael 1971 the complete guide to horsemanship london a c black p 444 isbn 0-7136-1701-2 p 38 bullet getty 1975 equine osteology in sisson and grossman s th... | [
"horse",
"anatomy",
"2nd",
"ed",
"j",
"a",
"allen",
"isbn",
"0851317693",
"bullet",
"pavord",
"tony",
"pavord",
"marcy",
"2007",
"complete",
"equine",
"veterinary",
"manual",
"david",
"charles",
"isbn",
"0715318837",
"bullet",
"brander",
"michael",
"1971",
"the"... |
semidalis soleri là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được monserrat miêu tả năm 1985 | [
"semidalis",
"soleri",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"monserrat",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985"
] |
pelekium atlanticum là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được hedenas hedenas mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"pelekium",
"atlanticum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"thuidiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedenas",
"hedenas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
grandate là một đô thị ở tỉnh como trong vùng lombardia có cự ly khoảng về phía bắc của milano và khoảng về phía tây nam của como tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 905 người và diện tích là 2 8 km² grandate giáp các đô thị casnate con bernate como luisago montano lucino villa guardia | [
"grandate",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"como",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"como",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
... |
billagaravalli alur billagaravalli là một làng thuộc tehsil alur huyện hassan bang karnataka ấn độ | [
"billagaravalli",
"alur",
"billagaravalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"alur",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
hyptis tephrodes là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"hyptis",
"tephrodes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
truyện nhiều hơn cả các nhân vật phần thứ hai của quyển sách kể về điều mà nhà phê bình sách harding lemy gọi là nỗi ô nhục gặm mòn tinh thần của những người da trắng miền nam đã được khai sáng trong vấn đề đối xử với người da đen trong những năm sau khi xuất bản nhiều nhà phê bình đã xem giết con chim nhại là một tiểu... | [
"truyện",
"nhiều",
"hơn",
"cả",
"các",
"nhân",
"vật",
"phần",
"thứ",
"hai",
"của",
"quyển",
"sách",
"kể",
"về",
"điều",
"mà",
"nhà",
"phê",
"bình",
"sách",
"harding",
"lemy",
"gọi",
"là",
"nỗi",
"ô",
"nhục",
"gặm",
"mòn",
"tinh",
"thần",
"của",
"nhữn... |
cải bắp của nhật bản được trồng quanh năm các cây cải thảo và cải bông cũng có mặt ở khắp các địa phương tập trung vào vụ đông xuân hàng năm một loại cây rau ngắn ngày nổi tiếng của đà lạt là xà lách có thời gian sinh trưởng ngắn nên được trồng xen với những chủng loại cây rau khác trên các vùng trồng rau của đà lạt cò... | [
"cải",
"bắp",
"của",
"nhật",
"bản",
"được",
"trồng",
"quanh",
"năm",
"các",
"cây",
"cải",
"thảo",
"và",
"cải",
"bông",
"cũng",
"có",
"mặt",
"ở",
"khắp",
"các",
"địa",
"phương",
"tập",
"trung",
"vào",
"vụ",
"đông",
"xuân",
"hàng",
"năm",
"một",
"loại"... |
cần thơ trực thuộc trung ương và tỉnh hậu giang đến ngày 2 tháng 1 năm 2004 chính phủ việt nam ban hành nghị định số 05 2004 nđ-cp thành lập các quận ninh kiều bình thủy cái răng ô môn các huyện phong điền cờ đỏ vĩnh thạnh thốt nốt và các xã phường thị trấn thuộc thành phố cần thơ trực thuộc trung ương theo nghị định t... | [
"cần",
"thơ",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"ương",
"và",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"đến",
"ngày",
"2",
"tháng",
"1",
"năm",
"2004",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"số",
"05",
"2004",
"nđ-cp",
"thành",
"lập",
"các",
"quận",
"... |
megachile impartita là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1934 | [
"megachile",
"impartita",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"mitchell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1934"
] |
concepcion romblon concepcion is a đô thị in the island of maestro de campo or sibale in the tỉnh romblon philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 4 683 người trong 1 063 hộ == barangay == concepcion được chia thành 9 barangay bullet bachawan bullet calabasahan bullet dalajican bullet masudsud bul... | [
"concepcion",
"romblon",
"concepcion",
"is",
"a",
"đô",
"thị",
"in",
"the",
"island",
"of",
"maestro",
"de",
"campo",
"or",
"sibale",
"in",
"the",
"tỉnh",
"romblon",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"c... |
silesis auberti là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia miêu tả khoa học năm 2006 | [
"silesis",
"auberti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
watsonia paucifolia là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"watsonia",
"paucifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"goldblatt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
macromitrium menziesii là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1862 | [
"macromitrium",
"menziesii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
what do you mean what do you mean là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người canada justin bieber nằm trong album phòng thu thứ tư của anh purpose 2015 nó được phát hành vào ngày 28 tháng 8 năm 2015 như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album bởi def jam recordings bài hát được đồng viết lời và sản xuất bởi bieber và mason lev... | [
"what",
"do",
"you",
"mean",
"what",
"do",
"you",
"mean",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"người",
"canada",
"justin",
"bieber",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"tư",
"của",
"anh",
"purpose",
"2015",
"nó",
... |
stay bài hát của the kid laroi và justin bieber stay viết hoa toàn bộ nếu theo cách điệu là một bài hát của rapper kiêm ca sĩ người úc kid laroi và ca sĩ người canada justin bieber bài hát được phát hành thông qua grade a productions và hãng thu âm columbia records vào ngày 9 tháng 7 năm 2021 và là đĩa đơn chính của la... | [
"stay",
"bài",
"hát",
"của",
"the",
"kid",
"laroi",
"và",
"justin",
"bieber",
"stay",
"viết",
"hoa",
"toàn",
"bộ",
"nếu",
"theo",
"cách",
"điệu",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"rapper",
"kiêm",
"ca",
"sĩ",
"người",
"úc",
"kid",
"laroi",
"và",
"ca... |
xâm lược vào năm 1077 == lực lượng == bullet theo tập sử biên niên của rasìd ud-dìn quân đội của ngột lương hợp thai gồm kỵ binh mông cổ và 20 000 quân sĩ người di thuộc nước đại lý vừa bị mông cổ chinh phục không có số liệu chính xác về số kỵ binh mông cổ nhưng theo rasìd ud-dìn tập sử biên niên cho biết rằng ban đầu ... | [
"xâm",
"lược",
"vào",
"năm",
"1077",
"==",
"lực",
"lượng",
"==",
"bullet",
"theo",
"tập",
"sử",
"biên",
"niên",
"của",
"rasìd",
"ud-dìn",
"quân",
"đội",
"của",
"ngột",
"lương",
"hợp",
"thai",
"gồm",
"kỵ",
"binh",
"mông",
"cổ",
"và",
"20",
"000",
"quâ... |
calamus viminalis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được willd mô tả khoa học đầu tiên năm 1799 | [
"calamus",
"viminalis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1799"
] |
tipula isparta là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"isparta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
==== bullet campeonato brasileiro série a 2005 ==== barcelona ==== bullet la liga 2010–11 2012–13 2014–15 2015–16 bullet copa del rey 2011–12 2014–15 2015–16 2016–17 bullet supercopa de españa 2011 2013 2016 bullet uefa champions league 2010–11 2014–15 bullet uefa super cup 2011 2015 bullet fifa club world cup 2011 201... | [
"====",
"bullet",
"campeonato",
"brasileiro",
"série",
"a",
"2005",
"====",
"barcelona",
"====",
"bullet",
"la",
"liga",
"2010–11",
"2012–13",
"2014–15",
"2015–16",
"bullet",
"copa",
"del",
"rey",
"2011–12",
"2014–15",
"2015–16",
"2016–17",
"bullet",
"supercopa",
... |
tên đều bắt nguồn từ tên thị trấn ytterby đất cho muối màu hồng mosander gọi là terbium đất hiếm tạo ra oxit peroxide màu vàng thì ông gọi là erbium vì vậy vào năm 1842 số lượng các nguyên tố đất hiếm được biết đến đã đạt tới 6 ytri xeri lanthan didymi erbi và terbi nils johan berlin và marc delafontaine cũng đã cố gắn... | [
"tên",
"đều",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tên",
"thị",
"trấn",
"ytterby",
"đất",
"cho",
"muối",
"màu",
"hồng",
"mosander",
"gọi",
"là",
"terbium",
"đất",
"hiếm",
"tạo",
"ra",
"oxit",
"peroxide",
"màu",
"vàng",
"thì",
"ông",
"gọi",
"là",
"erbium",
"vì",
"vậy... |
microgramma baldwinii là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được brade miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"microgramma",
"baldwinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brade",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
euryops cuneatus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b nord mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"euryops",
"cuneatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"nord",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
giờ vào ngày 6 tháng 8 năm 2011 kỷ niệm 50 năm chuyến bay của titov bảo tàng gherman titov được xây dựng lại và mở rộng đã được khai trương tại ngôi làng quê hương ông tại polkovnikovo altai krai == danh hiệu và giải thưởng == bullet nga và liên xô bullet anh hùng liên xô 9 tháng 8 năm 1961 bullet huân chương công trạn... | [
"giờ",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"2011",
"kỷ",
"niệm",
"50",
"năm",
"chuyến",
"bay",
"của",
"titov",
"bảo",
"tàng",
"gherman",
"titov",
"được",
"xây",
"dựng",
"lại",
"và",
"mở",
"rộng",
"đã",
"được",
"khai",
"trương",
"tại",
"ngôi",
"l... |
plagiochasma rupestre là một loài rêu trong họ aytoniaceae loài này được g forst stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"plagiochasma",
"rupestre",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aytoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"forst",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
chơi == havertz được đánh giá là một tiền vệ thuận hai chân và có năng khiếu về kỹ thuật thoải mái với bóng trên hai chân và lão luyện bằng đầu trong những năm đầu tiên chơi bóng anh được so sánh phong cách thi đấu giống với đồng hương mesut özil với chính havertz thừa nhận tiền vệ của arsenal là một cầu thủ mà anh ngư... | [
"chơi",
"==",
"havertz",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"một",
"tiền",
"vệ",
"thuận",
"hai",
"chân",
"và",
"có",
"năng",
"khiếu",
"về",
"kỹ",
"thuật",
"thoải",
"mái",
"với",
"bóng",
"trên",
"hai",
"chân",
"và",
"lão",
"luyện",
"bằng",
"đầu",
"trong",
"... |
phân chia thành hai vùng có hệ tư tưởng khác nhau tư bản chủ nghĩa ở tây âu và cộng sản chủ nghĩa ở đông âu đã dẫn đến căng thẳng gia tăng với khối phương tây do hoa kỳ lãnh đạo được gọi là chiến tranh lạnh stalin qua đời năm 1953 và nikita sergeyevich khrushchyov kế nhiệm đến năm 1956 khruschev lên tiếng tố cáo stalin... | [
"phân",
"chia",
"thành",
"hai",
"vùng",
"có",
"hệ",
"tư",
"tưởng",
"khác",
"nhau",
"tư",
"bản",
"chủ",
"nghĩa",
"ở",
"tây",
"âu",
"và",
"cộng",
"sản",
"chủ",
"nghĩa",
"ở",
"đông",
"âu",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"căng",
"thẳng",
"gia",
"tăng",
"với",
"kh... |
là hannah montana ngoài ba người thân thiết nhất để có thể giữ bí mật cho mình jackson lilly và oliver miley thường xuyên tránh mặt các paparazzi để đề phòng việc họ có thể lọt vào nhà của mình hầu hết họ hàng của miley đều biết bí mật của cô và cũng giữ bí mật cho cô miley cũng rất thích sáng tác bài hát như the best ... | [
"là",
"hannah",
"montana",
"ngoài",
"ba",
"người",
"thân",
"thiết",
"nhất",
"để",
"có",
"thể",
"giữ",
"bí",
"mật",
"cho",
"mình",
"jackson",
"lilly",
"và",
"oliver",
"miley",
"thường",
"xuyên",
"tránh",
"mặt",
"các",
"paparazzi",
"để",
"đề",
"phòng",
"vi... |
paradelphomyia dolonigra là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"paradelphomyia",
"dolonigra",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.