text
stringlengths
1
7.22k
words
list
myrcia valenzuelana là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được a rich griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "myrcia", "valenzuelana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "a", "rich", "griseb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
sách tôn kiên có bốn người con trai là tôn sách tôn quyền tôn dực và tôn khuông cùng 1 người con gái sau này lấy lưu bị sau này tôn quyền lên ngôi hoàng đế năm 229 truy tôn ông là vũ liệt hoàng đế == đánh giá == tôn kiên là người khai lập cơ nghiệp giang đông dũng mãnh cương nghị phát tích lẻ loi từ nơi nhỏ bé có chí trung liệt với nhà hán bùi tùng chi bình chú tam quốc chí cũng đánh giá ông là người hiệp nghĩa rất xứng danh trung liệt == trong tam quốc diễn nghĩa == tôn kiên xuất hiện trong tiểu thuyết tam quốc diễn nghĩa của la quán trung từ hồi 1 đến hồi 7 do muốn đề cao phe lưu bị la quán trung mô tả hoa hùng từ một sĩ quan cấp thập bị tôn kiên đánh bại thành một tướng lĩnh cấp cao có vũ lực mạnh mẽ và quy công giết hoa hùng cho quan vũ quy công uy hiếp đổng trác ở lạc dương do 3 anh em lưu bị đại chiến với lã bố trận tam anh chiến lã bố sau khi có ngọc tỷ tôn kiên giấu mang về căn cứ để lập nghiệp riêng việc đó bị viên thiệu phát hiện thiệu đòi ngọc tỷ nhưng tôn kiên chối rằng mình không bắt được ngọc tỷ thiệu bèn viết thư cho lưu biểu xui chặn đường ông về giang đông bắt nộp ngọc tỷ tuy cuối cùng tôn kiên đi thoát nhưng
[ "sách", "tôn", "kiên", "có", "bốn", "người", "con", "trai", "là", "tôn", "sách", "tôn", "quyền", "tôn", "dực", "và", "tôn", "khuông", "cùng", "1", "người", "con", "gái", "sau", "này", "lấy", "lưu", "bị", "sau", "này", "tôn", "quyền", "lên", "ngôi", "hoàng", "đế", "năm", "229", "truy", "tôn", "ông", "là", "vũ", "liệt", "hoàng", "đế", "==", "đánh", "giá", "==", "tôn", "kiên", "là", "người", "khai", "lập", "cơ", "nghiệp", "giang", "đông", "dũng", "mãnh", "cương", "nghị", "phát", "tích", "lẻ", "loi", "từ", "nơi", "nhỏ", "bé", "có", "chí", "trung", "liệt", "với", "nhà", "hán", "bùi", "tùng", "chi", "bình", "chú", "tam", "quốc", "chí", "cũng", "đánh", "giá", "ông", "là", "người", "hiệp", "nghĩa", "rất", "xứng", "danh", "trung", "liệt", "==", "trong", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "==", "tôn", "kiên", "xuất", "hiện", "trong", "tiểu", "thuyết", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "của", "la", "quán", "trung", "từ", "hồi", "1", "đến", "hồi", "7", "do", "muốn", "đề", "cao", "phe", "lưu", "bị", "la", "quán", "trung", "mô", "tả", "hoa", "hùng", "từ", "một", "sĩ", "quan", "cấp", "thập", "bị", "tôn", "kiên", "đánh", "bại", "thành", "một", "tướng", "lĩnh", "cấp", "cao", "có", "vũ", "lực", "mạnh", "mẽ", "và", "quy", "công", "giết", "hoa", "hùng", "cho", "quan", "vũ", "quy", "công", "uy", "hiếp", "đổng", "trác", "ở", "lạc", "dương", "do", "3", "anh", "em", "lưu", "bị", "đại", "chiến", "với", "lã", "bố", "trận", "tam", "anh", "chiến", "lã", "bố", "sau", "khi", "có", "ngọc", "tỷ", "tôn", "kiên", "giấu", "mang", "về", "căn", "cứ", "để", "lập", "nghiệp", "riêng", "việc", "đó", "bị", "viên", "thiệu", "phát", "hiện", "thiệu", "đòi", "ngọc", "tỷ", "nhưng", "tôn", "kiên", "chối", "rằng", "mình", "không", "bắt", "được", "ngọc", "tỷ", "thiệu", "bèn", "viết", "thư", "cho", "lưu", "biểu", "xui", "chặn", "đường", "ông", "về", "giang", "đông", "bắt", "nộp", "ngọc", "tỷ", "tuy", "cuối", "cùng", "tôn", "kiên", "đi", "thoát", "nhưng" ]
âm nhạc bullet phonon bullet sóng dọc bullet vận tốc âm thanh == tham khảo == nhà xuất bản giáo dục bộ giáo dục và đào tạo sách giáo khoa vật lý 7 nhà xuất bản giáo dục bộ giáo dục và đào tạo sách giáo khoa vật lý 11 nhà xuất bản giáo dục bộ giáo dục và đào tạo sách giáo khoa vật lý 11 nâng cao == liên kết ngoài == bullet hyperphysics sound and hearing
[ "âm", "nhạc", "bullet", "phonon", "bullet", "sóng", "dọc", "bullet", "vận", "tốc", "âm", "thanh", "==", "tham", "khảo", "==", "nhà", "xuất", "bản", "giáo", "dục", "bộ", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "sách", "giáo", "khoa", "vật", "lý", "7", "nhà", "xuất", "bản", "giáo", "dục", "bộ", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "sách", "giáo", "khoa", "vật", "lý", "11", "nhà", "xuất", "bản", "giáo", "dục", "bộ", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "sách", "giáo", "khoa", "vật", "lý", "11", "nâng", "cao", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hyperphysics", "sound", "and", "hearing" ]
syrrhopodon parasiticus là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được sw ex brid paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "syrrhopodon", "parasiticus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calymperaceae", "loài", "này", "được", "sw", "ex", "brid", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
sự khôn ngoan và chiến tranh bullet sif vợ của thor thần ánh sáng bullet skadi nữ thần núi tuyết và săn bắn vợ của njord bullet thor thần sấm sét và chiến trận bullet tyr vị thần chỉ có một tay người chiến binh quả cảm chiến trận và luật lệ bullet ullr thần săn bắn bullet váli người trả thù bullet vé em thứ hai của odin vị thần ban cho loài người tiếng nói bullet viðarr thần của sự im lặng và sự báo thù bullet vili em út của odin vị thần ban cho loài người suy nghĩ và tình cảm == vai trò == aesir là các thần sức mạnh và chiến tranh quyền lực tối cao đối với người dân họ là các thần cai quản sự bình yên hòa bình và thịnh vượng họ lo lắng cho những cuộc chiến cuộc ẩu đả có thể nghe thì bạo lực nhưng trong thần thoại bắc âu thì họ là những người chủ hòa nhưng cũng có quyết tâm làm nên việc lớn như thần frigg ghét chiến tranh thần balder luôn giải hòa hay thần rừng nanna thần tươi trẻ idun cũng như các thần nhạc thơ đều chủ hòa cả ngay cả thần canh giữ cầu bifrot cũng là để đề phòng chiến tranh kẻ xấu thần lừa đảo loki cũng là một người cha tốt không khiêu chiến bao giờ các thần ở aesir thậm chí còn thông minh sáng suốt hơn các thần ấm no vanir nhưng cả hai
[ "sự", "khôn", "ngoan", "và", "chiến", "tranh", "bullet", "sif", "vợ", "của", "thor", "thần", "ánh", "sáng", "bullet", "skadi", "nữ", "thần", "núi", "tuyết", "và", "săn", "bắn", "vợ", "của", "njord", "bullet", "thor", "thần", "sấm", "sét", "và", "chiến", "trận", "bullet", "tyr", "vị", "thần", "chỉ", "có", "một", "tay", "người", "chiến", "binh", "quả", "cảm", "chiến", "trận", "và", "luật", "lệ", "bullet", "ullr", "thần", "săn", "bắn", "bullet", "váli", "người", "trả", "thù", "bullet", "vé", "em", "thứ", "hai", "của", "odin", "vị", "thần", "ban", "cho", "loài", "người", "tiếng", "nói", "bullet", "viðarr", "thần", "của", "sự", "im", "lặng", "và", "sự", "báo", "thù", "bullet", "vili", "em", "út", "của", "odin", "vị", "thần", "ban", "cho", "loài", "người", "suy", "nghĩ", "và", "tình", "cảm", "==", "vai", "trò", "==", "aesir", "là", "các", "thần", "sức", "mạnh", "và", "chiến", "tranh", "quyền", "lực", "tối", "cao", "đối", "với", "người", "dân", "họ", "là", "các", "thần", "cai", "quản", "sự", "bình", "yên", "hòa", "bình", "và", "thịnh", "vượng", "họ", "lo", "lắng", "cho", "những", "cuộc", "chiến", "cuộc", "ẩu", "đả", "có", "thể", "nghe", "thì", "bạo", "lực", "nhưng", "trong", "thần", "thoại", "bắc", "âu", "thì", "họ", "là", "những", "người", "chủ", "hòa", "nhưng", "cũng", "có", "quyết", "tâm", "làm", "nên", "việc", "lớn", "như", "thần", "frigg", "ghét", "chiến", "tranh", "thần", "balder", "luôn", "giải", "hòa", "hay", "thần", "rừng", "nanna", "thần", "tươi", "trẻ", "idun", "cũng", "như", "các", "thần", "nhạc", "thơ", "đều", "chủ", "hòa", "cả", "ngay", "cả", "thần", "canh", "giữ", "cầu", "bifrot", "cũng", "là", "để", "đề", "phòng", "chiến", "tranh", "kẻ", "xấu", "thần", "lừa", "đảo", "loki", "cũng", "là", "một", "người", "cha", "tốt", "không", "khiêu", "chiến", "bao", "giờ", "các", "thần", "ở", "aesir", "thậm", "chí", "còn", "thông", "minh", "sáng", "suốt", "hơn", "các", "thần", "ấm", "no", "vanir", "nhưng", "cả", "hai" ]
consolida stenocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được p h davis m hossain p h davis mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "consolida", "stenocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "p", "h", "davis", "m", "hossain", "p", "h", "davis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
cộng đồng trực tuyến vào tháng 1 năm 2014 cô bắt đầu hashtag châm biếm #africannationsinhighschool được gắn thẻ hơn 50 000 lần
[ "cộng", "đồng", "trực", "tuyến", "vào", "tháng", "1", "năm", "2014", "cô", "bắt", "đầu", "hashtag", "châm", "biếm", "#africannationsinhighschool", "được", "gắn", "thẻ", "hơn", "50", "000", "lần" ]
mặt tiền phía bắc cho phép vào tầng đầu tiên được dành cho gia đình và những vị khách của họ khu nghỉ hè này nổi tiếng vì ngoại thất và nội thất được trang trí vô cùng xa hoa phần lớn các bức tường khu nhà ở bao gồm toàn bộ các tòa nhà ở trung tâm của cả hai tầng được che phủ bởi một bức tranh khảm màu được đặt trong một khung gỗ lắp ráp mà không có bất cứ chiếc đinh hoặc keo nào các bề mặt còn lại trên tất cả các mặt tiền được trang trí bằng các tấm lát hoa và ngói tranh khảm các bức tường bên trong của ngôi nhà được bao phủ hoàn toàn bằng những bức tranh sơn dầu được sơn vào các thời điểm khác nhau trong thế kỷ 18 nhiều bức tranh tường là những lọ hoa trong khi một loạt các bức tranh ở tầng dưới mô tả cảnh săn bắn và chiến đấu những chữ ký trên bức tranh tường cho thấy tên của các nghệ sĩ ali kuli kurban kuli và mirza jafar từ shemaha usta gambar từ shusha và abbas kuli người cũng có thể là kiến ​​trúc sư của ngôi nhà mùa hè
[ "mặt", "tiền", "phía", "bắc", "cho", "phép", "vào", "tầng", "đầu", "tiên", "được", "dành", "cho", "gia", "đình", "và", "những", "vị", "khách", "của", "họ", "khu", "nghỉ", "hè", "này", "nổi", "tiếng", "vì", "ngoại", "thất", "và", "nội", "thất", "được", "trang", "trí", "vô", "cùng", "xa", "hoa", "phần", "lớn", "các", "bức", "tường", "khu", "nhà", "ở", "bao", "gồm", "toàn", "bộ", "các", "tòa", "nhà", "ở", "trung", "tâm", "của", "cả", "hai", "tầng", "được", "che", "phủ", "bởi", "một", "bức", "tranh", "khảm", "màu", "được", "đặt", "trong", "một", "khung", "gỗ", "lắp", "ráp", "mà", "không", "có", "bất", "cứ", "chiếc", "đinh", "hoặc", "keo", "nào", "các", "bề", "mặt", "còn", "lại", "trên", "tất", "cả", "các", "mặt", "tiền", "được", "trang", "trí", "bằng", "các", "tấm", "lát", "hoa", "và", "ngói", "tranh", "khảm", "các", "bức", "tường", "bên", "trong", "của", "ngôi", "nhà", "được", "bao", "phủ", "hoàn", "toàn", "bằng", "những", "bức", "tranh", "sơn", "dầu", "được", "sơn", "vào", "các", "thời", "điểm", "khác", "nhau", "trong", "thế", "kỷ", "18", "nhiều", "bức", "tranh", "tường", "là", "những", "lọ", "hoa", "trong", "khi", "một", "loạt", "các", "bức", "tranh", "ở", "tầng", "dưới", "mô", "tả", "cảnh", "săn", "bắn", "và", "chiến", "đấu", "những", "chữ", "ký", "trên", "bức", "tranh", "tường", "cho", "thấy", "tên", "của", "các", "nghệ", "sĩ", "ali", "kuli", "kurban", "kuli", "và", "mirza", "jafar", "từ", "shemaha", "usta", "gambar", "từ", "shusha", "và", "abbas", "kuli", "người", "cũng", "có", "thể", "là", "kiến", "​​trúc", "sư", "của", "ngôi", "nhà", "mùa", "hè" ]
ottelia mesenterium là một loài thực vật có hoa trong họ hydrocharitaceae loài này được hallier f hartog mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "ottelia", "mesenterium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hydrocharitaceae", "loài", "này", "được", "hallier", "f", "hartog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
nyctemera latifascia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "nyctemera", "latifascia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
trimezia connata là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được ravenna miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "trimezia", "connata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "ravenna", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
tách xã sín thầu thành 2 xãː sín thầu ngày nay là phần phía tây của xã sín thầu cũ và xã sen thượng là phần phía đông của xã sín thầu cũ nhưng đều thuộc huyện mường nhé tỉnh điện biên == kinh tế == do là xã ngã ba biên giới đồng thời có điểm cao cực tây của việt nam nên sín thầu đã và đang là điểm thu hút du lịch khám phá của tỉnh điện biên
[ "tách", "xã", "sín", "thầu", "thành", "2", "xãː", "sín", "thầu", "ngày", "nay", "là", "phần", "phía", "tây", "của", "xã", "sín", "thầu", "cũ", "và", "xã", "sen", "thượng", "là", "phần", "phía", "đông", "của", "xã", "sín", "thầu", "cũ", "nhưng", "đều", "thuộc", "huyện", "mường", "nhé", "tỉnh", "điện", "biên", "==", "kinh", "tế", "==", "do", "là", "xã", "ngã", "ba", "biên", "giới", "đồng", "thời", "có", "điểm", "cao", "cực", "tây", "của", "việt", "nam", "nên", "sín", "thầu", "đã", "và", "đang", "là", "điểm", "thu", "hút", "du", "lịch", "khám", "phá", "của", "tỉnh", "điện", "biên" ]
lepidium armoracia là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được fisch c a mey mô tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "lepidium", "armoracia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "fisch", "c", "a", "mey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]
phế phiên lập huyện bỏ phiên lập huyện 廃藩置県 haihan-chiken phế phiên trí huyện là một đạo luật vào năm 1871 của chính quyền minh trị thay thế hệ thống phiên phong kiến truyền thống nhật bản 藩 chữ rô-ma han âm hán việt phiên bằng các đơn vị hành chính do chính quyền trung ương thống nhất quản lý để tập trung quyền lực trung ương đặt nền tảng cho sự hình thành quốc gia dân tộc hiện đại cùng với việc xây dựng nhà nước quân chủ lập hiến theo mô hình phương tây mở đường cho việc phương tây hóa toàn diện nước nhật quá trình cải cách chính trị này đánh dấu đỉnh cao của cuộc minh trị duy tân ở điểm mọi lãnh chúa đại danh 大名 daimyō được yêu cầu trao trả quyền lực cho thiên hoàng quá trình này được hoàn thành qua vài bước == chiến tranh == sau thất bại của lực lượng trung thành với mạc phủ tokugawa trong chiến tranh mậu thìn năm 1868 chính quyền minh trị mới sung công tất cả đất đai trước kia dưới quyền kiểm soát trực tiếp của mạc phủ tenryō và đất đai của các đại danh vẫn trung thành với đại nghiệp nhà tokugawa những đất đai này vào khoảng một phần tư tổng số đất đai của nhật bản và được cải tổ lại vào các huyện với tri sự được triều đình trung ương trực tiếp bổ nhiệm == hanseki hokan == giai đoạn thứ hai của việc giải thể
[ "phế", "phiên", "lập", "huyện", "bỏ", "phiên", "lập", "huyện", "廃藩置県", "haihan-chiken", "phế", "phiên", "trí", "huyện", "là", "một", "đạo", "luật", "vào", "năm", "1871", "của", "chính", "quyền", "minh", "trị", "thay", "thế", "hệ", "thống", "phiên", "phong", "kiến", "truyền", "thống", "nhật", "bản", "藩", "chữ", "rô-ma", "han", "âm", "hán", "việt", "phiên", "bằng", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "do", "chính", "quyền", "trung", "ương", "thống", "nhất", "quản", "lý", "để", "tập", "trung", "quyền", "lực", "trung", "ương", "đặt", "nền", "tảng", "cho", "sự", "hình", "thành", "quốc", "gia", "dân", "tộc", "hiện", "đại", "cùng", "với", "việc", "xây", "dựng", "nhà", "nước", "quân", "chủ", "lập", "hiến", "theo", "mô", "hình", "phương", "tây", "mở", "đường", "cho", "việc", "phương", "tây", "hóa", "toàn", "diện", "nước", "nhật", "quá", "trình", "cải", "cách", "chính", "trị", "này", "đánh", "dấu", "đỉnh", "cao", "của", "cuộc", "minh", "trị", "duy", "tân", "ở", "điểm", "mọi", "lãnh", "chúa", "đại", "danh", "大名", "daimyō", "được", "yêu", "cầu", "trao", "trả", "quyền", "lực", "cho", "thiên", "hoàng", "quá", "trình", "này", "được", "hoàn", "thành", "qua", "vài", "bước", "==", "chiến", "tranh", "==", "sau", "thất", "bại", "của", "lực", "lượng", "trung", "thành", "với", "mạc", "phủ", "tokugawa", "trong", "chiến", "tranh", "mậu", "thìn", "năm", "1868", "chính", "quyền", "minh", "trị", "mới", "sung", "công", "tất", "cả", "đất", "đai", "trước", "kia", "dưới", "quyền", "kiểm", "soát", "trực", "tiếp", "của", "mạc", "phủ", "tenryō", "và", "đất", "đai", "của", "các", "đại", "danh", "vẫn", "trung", "thành", "với", "đại", "nghiệp", "nhà", "tokugawa", "những", "đất", "đai", "này", "vào", "khoảng", "một", "phần", "tư", "tổng", "số", "đất", "đai", "của", "nhật", "bản", "và", "được", "cải", "tổ", "lại", "vào", "các", "huyện", "với", "tri", "sự", "được", "triều", "đình", "trung", "ương", "trực", "tiếp", "bổ", "nhiệm", "==", "hanseki", "hokan", "==", "giai", "đoạn", "thứ", "hai", "của", "việc", "giải", "thể" ]
berberis brevissima là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được jafri mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "berberis", "brevissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoàng", "mộc", "loài", "này", "được", "jafri", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
semiotus nigricollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1857
[ "semiotus", "nigricollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1857" ]
metleucauge dentipalpis là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi metleucauge metleucauge dentipalpis được miêu tả năm 1875 bởi kroneberg
[ "metleucauge", "dentipalpis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "metleucauge", "metleucauge", "dentipalpis", "được", "miêu", "tả", "năm", "1875", "bởi", "kroneberg" ]
dendrobium cymboglossum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j wood a l lamb mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "dendrobium", "cymboglossum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "wood", "a", "l", "lamb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
phát triển phần mềm logo của kde e v được đóng góp bởi david vignoni ba lá cờ trên đầu logo đại diện cho ba nhiệm vụ chính của kde e v hỗ trợ cộng đồng đại diện cho cộng đồng và quản lý cộng đồng các cuộc họp máy chủ và các sự kiện liên quan đến nhà phát triển của cộng đồng kde thường được tài trợ bởi các cá nhân trường đại học và doanh nghiệp các thành viễn hỗ trợ của kde e v là những thành viên phi thường hỗ trợ kde thông qua đóng góp tài chính hoặc vật chất các thành viên hỗ trợ được quyền hiển thị logo member of kde trên trang web hoặc trong các tài liệu in ấn của họ patron of kde là thành viên hỗ trợ cao nhất patrons of kde cũng được quyền hiển thị logo patron of kde trên trang web hoặc trong các tài liệu in ấn của họ ngày 15 tháng 10 năm 2006 it was announced that mark shuttleworth đã trở thành patron of kde đầu tiên ngày 7 tháng 7 năm 2007 intel corporation và novell cũng đã trở thành patrons of kde tháng 1 năm 2010 google đã trở thành một thành viên hỗ trợ vào ngày 9 tháng 6 năm 2010 kde e v đã phát động chiến dịch join the game chiến dịch này thúc đẩy ý tưởng trở thành thành viên hỗ trợ cho các cá nhân nó được cung cấp cho những ai muốn hỗ trợ kde
[ "phát", "triển", "phần", "mềm", "logo", "của", "kde", "e", "v", "được", "đóng", "góp", "bởi", "david", "vignoni", "ba", "lá", "cờ", "trên", "đầu", "logo", "đại", "diện", "cho", "ba", "nhiệm", "vụ", "chính", "của", "kde", "e", "v", "hỗ", "trợ", "cộng", "đồng", "đại", "diện", "cho", "cộng", "đồng", "và", "quản", "lý", "cộng", "đồng", "các", "cuộc", "họp", "máy", "chủ", "và", "các", "sự", "kiện", "liên", "quan", "đến", "nhà", "phát", "triển", "của", "cộng", "đồng", "kde", "thường", "được", "tài", "trợ", "bởi", "các", "cá", "nhân", "trường", "đại", "học", "và", "doanh", "nghiệp", "các", "thành", "viễn", "hỗ", "trợ", "của", "kde", "e", "v", "là", "những", "thành", "viên", "phi", "thường", "hỗ", "trợ", "kde", "thông", "qua", "đóng", "góp", "tài", "chính", "hoặc", "vật", "chất", "các", "thành", "viên", "hỗ", "trợ", "được", "quyền", "hiển", "thị", "logo", "member", "of", "kde", "trên", "trang", "web", "hoặc", "trong", "các", "tài", "liệu", "in", "ấn", "của", "họ", "patron", "of", "kde", "là", "thành", "viên", "hỗ", "trợ", "cao", "nhất", "patrons", "of", "kde", "cũng", "được", "quyền", "hiển", "thị", "logo", "patron", "of", "kde", "trên", "trang", "web", "hoặc", "trong", "các", "tài", "liệu", "in", "ấn", "của", "họ", "ngày", "15", "tháng", "10", "năm", "2006", "it", "was", "announced", "that", "mark", "shuttleworth", "đã", "trở", "thành", "patron", "of", "kde", "đầu", "tiên", "ngày", "7", "tháng", "7", "năm", "2007", "intel", "corporation", "và", "novell", "cũng", "đã", "trở", "thành", "patrons", "of", "kde", "tháng", "1", "năm", "2010", "google", "đã", "trở", "thành", "một", "thành", "viên", "hỗ", "trợ", "vào", "ngày", "9", "tháng", "6", "năm", "2010", "kde", "e", "v", "đã", "phát", "động", "chiến", "dịch", "join", "the", "game", "chiến", "dịch", "này", "thúc", "đẩy", "ý", "tưởng", "trở", "thành", "thành", "viên", "hỗ", "trợ", "cho", "các", "cá", "nhân", "nó", "được", "cung", "cấp", "cho", "những", "ai", "muốn", "hỗ", "trợ", "kde" ]
cao nguyên thủ quốc gia của liên xô mikhail kalinin một trong những những người bolshevik những người đức còn lại ở königsberg buộc phải chuyển đến đức vào năm 1946 – 1949 và thành phố đã được tái định cư với các công dân liên xô như một phần của thỏa thuận giữa đồng minh và chính phủ liên xô ngôn ngữ hành chính của thành phố đã được thay đổi từ tiếng đức sang tiếng nga thành phố đã được xây dựng lại và là lãnh thổ cực tây của liên xô kaliningrad oblast trở thành một khu vực chiến lược quan trọng trong chiến tranh lạnh hạm đội baltic của liên xô có trụ sở chính tại thành phố vào những năm 1950 vì tầm quan trọng chiến lược của nó kaliningrad oblast đã bị đóng cửa đối với du khách nước ngoài năm 1957 một hiệp định được ký kết và sau đó có hiệu lực phân định biên giới giữa ba lan và liên xô === nga === thị trấn baltiysk ngay bên ngoài kaliningrad là cảng biển baltic duy nhất của nga được cho là không có băng quanh năm và do đó khu vực này đóng một vai trò quan trọng trong việc duy trì hạm đội baltic kaliningrad oblast là một phần đất của cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết nga và với sự sụp đổ của liên bang xô viết vào năm 1991 nó trở nên tách biệt khỏi phần còn lại của nga bởi các quốc
[ "cao", "nguyên", "thủ", "quốc", "gia", "của", "liên", "xô", "mikhail", "kalinin", "một", "trong", "những", "những", "người", "bolshevik", "những", "người", "đức", "còn", "lại", "ở", "königsberg", "buộc", "phải", "chuyển", "đến", "đức", "vào", "năm", "1946", "–", "1949", "và", "thành", "phố", "đã", "được", "tái", "định", "cư", "với", "các", "công", "dân", "liên", "xô", "như", "một", "phần", "của", "thỏa", "thuận", "giữa", "đồng", "minh", "và", "chính", "phủ", "liên", "xô", "ngôn", "ngữ", "hành", "chính", "của", "thành", "phố", "đã", "được", "thay", "đổi", "từ", "tiếng", "đức", "sang", "tiếng", "nga", "thành", "phố", "đã", "được", "xây", "dựng", "lại", "và", "là", "lãnh", "thổ", "cực", "tây", "của", "liên", "xô", "kaliningrad", "oblast", "trở", "thành", "một", "khu", "vực", "chiến", "lược", "quan", "trọng", "trong", "chiến", "tranh", "lạnh", "hạm", "đội", "baltic", "của", "liên", "xô", "có", "trụ", "sở", "chính", "tại", "thành", "phố", "vào", "những", "năm", "1950", "vì", "tầm", "quan", "trọng", "chiến", "lược", "của", "nó", "kaliningrad", "oblast", "đã", "bị", "đóng", "cửa", "đối", "với", "du", "khách", "nước", "ngoài", "năm", "1957", "một", "hiệp", "định", "được", "ký", "kết", "và", "sau", "đó", "có", "hiệu", "lực", "phân", "định", "biên", "giới", "giữa", "ba", "lan", "và", "liên", "xô", "===", "nga", "===", "thị", "trấn", "baltiysk", "ngay", "bên", "ngoài", "kaliningrad", "là", "cảng", "biển", "baltic", "duy", "nhất", "của", "nga", "được", "cho", "là", "không", "có", "băng", "quanh", "năm", "và", "do", "đó", "khu", "vực", "này", "đóng", "một", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "việc", "duy", "trì", "hạm", "đội", "baltic", "kaliningrad", "oblast", "là", "một", "phần", "đất", "của", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "xô", "viết", "nga", "và", "với", "sự", "sụp", "đổ", "của", "liên", "bang", "xô", "viết", "vào", "năm", "1991", "nó", "trở", "nên", "tách", "biệt", "khỏi", "phần", "còn", "lại", "của", "nga", "bởi", "các", "quốc" ]
hemerobius tinctus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được jarzembowski miêu tả năm 1980
[ "hemerobius", "tinctus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "jarzembowski", "miêu", "tả", "năm", "1980" ]
Đóng góp đáng kể đầu tiên của ông là định lý minimax vào năm 1928. Định lý này thiết lập rằng trong những trò chơi tổng bằng không vơí thông tin đầy đủ (nghĩa là, trong đó, những người chơi biết trước chiến thuật của đối phương cũng như hệ quả của chúng) có tồn tại một chiến thuật cho phép cả hai người chơi tối thiểu hóa (minimize) giá trị tổn thất cực đại (maximum losses) của họ (do vậy có tên là minimax). Đặc biệt là, khi xem xét tất cả mọi chiến lược, một người chơi phải xét tất cả các đối phó có thể của đối phương và giá trị tổn thất cực đại có thể xảy ra. Người chơi sau đó chơi theo chiến thuật với kết quả làm tối thiểu hóa tổn thất cực đại này. Một chiến thuật như vậy, làm tối thiểu tổn thất cực đại, được gọi là tối ưu cho cả hai người chơi trong trường hợp minimax của họ là bằng nhau (theo giá trị tuyệt đối) và ngược dấu nhau. Nếu như giá trị chung là zero, trò chơi trở nên vô nghĩa.
[ "Đóng", "góp", "đáng", "kể", "đầu", "tiên", "của", "ông", "là", "định", "lý", "minimax", "vào", "năm", "1928.", "Định", "lý", "này", "thiết", "lập", "rằng", "trong", "những", "trò", "chơi", "tổng", "bằng", "không", "vơí", "thông", "tin", "đầy", "đủ", "(nghĩa", "là,", "trong", "đó,", "những", "người", "chơi", "biết", "trước", "chiến", "thuật", "của", "đối", "phương", "cũng", "như", "hệ", "quả", "của", "chúng)", "có", "tồn", "tại", "một", "chiến", "thuật", "cho", "phép", "cả", "hai", "người", "chơi", "tối", "thiểu", "hóa", "(minimize)", "giá", "trị", "tổn", "thất", "cực", "đại", "(maximum", "losses)", "của", "họ", "(do", "vậy", "có", "tên", "là", "minimax).", "Đặc", "biệt", "là,", "khi", "xem", "xét", "tất", "cả", "mọi", "chiến", "lược,", "một", "người", "chơi", "phải", "xét", "tất", "cả", "các", "đối", "phó", "có", "thể", "của", "đối", "phương", "và", "giá", "trị", "tổn", "thất", "cực", "đại", "có", "thể", "xảy", "ra.", "Người", "chơi", "sau", "đó", "chơi", "theo", "chiến", "thuật", "với", "kết", "quả", "làm", "tối", "thiểu", "hóa", "tổn", "thất", "cực", "đại", "này.", "Một", "chiến", "thuật", "như", "vậy,", "làm", "tối", "thiểu", "tổn", "thất", "cực", "đại,", "được", "gọi", "là", "tối", "ưu", "cho", "cả", "hai", "người", "chơi", "trong", "trường", "hợp", "minimax", "của", "họ", "là", "bằng", "nhau", "(theo", "giá", "trị", "tuyệt", "đối)", "và", "ngược", "dấu", "nhau.", "Nếu", "như", "giá", "trị", "chung", "là", "zero,", "trò", "chơi", "trở", "nên", "vô", "nghĩa." ]
acanthoscelides taboga là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được johnson miêu tả khoa học năm 1990
[ "acanthoscelides", "taboga", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "johnson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
spa european touch bullet inada australia distributor bullet website in japan
[ "spa", "european", "touch", "bullet", "inada", "australia", "distributor", "bullet", "website", "in", "japan" ]
22555 joevellone 1998 fu118 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 22555 joevellone
[ "22555", "joevellone", "1998", "fu118", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "1998", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "thí", "nghiệm", "lincoln", "ở", "socorro", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "22555", "joevellone" ]
pyshminsky huyện huyện pyshminsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh sverdlovsk nga huyện có diện tích 1905 kilômét vuông dân số thống kê đến ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 10900 người trung tâm hành chính của huyện là pyshma
[ "pyshminsky", "huyện", "huyện", "pyshminsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "sverdlovsk", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1905", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thống", "kê", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "10900", "người", "trung", "tâm", "hành", "chính", "của", "huyện", "là", "pyshma" ]
creolestes cinereum là một loài ruồi trong họ asilidae creolestes cinereum được bigot miêu tả năm 1878 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "creolestes", "cinereum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "creolestes", "cinereum", "được", "bigot", "miêu", "tả", "năm", "1878", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
heinkel he 72 kadett cadet máy bay huấn luyện hai tầng cánh của đức trong thập niên 1930 == biến thể == bullet he 72a kadett bullet he 72b bullet he 72b-1 bullet he 72b-3 edelkadett bullet he 72bw seekadett bullet he 172 == quốc gia sử dụng == bullet không quân bulgary bullet không quân tiệp khắc bullet đoàn máy bay quốc gia xã hội chủ nghĩa bullet luftwaffe bullet hải quân đế quốc nhật bản bullet slovenské vzdušné zbrane bullet không quân khởi nghĩa slovak == tham khảo == bullet wood tony and bill gunston hitler s luftwaffe a pictorial history and technical encyclopedia of hitler s air power in world war ii london salamander books 1977 isbn 0-86101-005-1
[ "heinkel", "he", "72", "kadett", "cadet", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "hai", "tầng", "cánh", "của", "đức", "trong", "thập", "niên", "1930", "==", "biến", "thể", "==", "bullet", "he", "72a", "kadett", "bullet", "he", "72b", "bullet", "he", "72b-1", "bullet", "he", "72b-3", "edelkadett", "bullet", "he", "72bw", "seekadett", "bullet", "he", "172", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "bullet", "không", "quân", "bulgary", "bullet", "không", "quân", "tiệp", "khắc", "bullet", "đoàn", "máy", "bay", "quốc", "gia", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "bullet", "luftwaffe", "bullet", "hải", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "bullet", "slovenské", "vzdušné", "zbrane", "bullet", "không", "quân", "khởi", "nghĩa", "slovak", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "wood", "tony", "and", "bill", "gunston", "hitler", "s", "luftwaffe", "a", "pictorial", "history", "and", "technical", "encyclopedia", "of", "hitler", "s", "air", "power", "in", "world", "war", "ii", "london", "salamander", "books", "1977", "isbn", "0-86101-005-1" ]
balıkköy hopa balık là một xã thuộc huyện hopa tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 214 người
[ "balıkköy", "hopa", "balık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hopa", "tỉnh", "artvin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "214", "người" ]
35 quả không lâu sau khi chiến tranh bắt đầu vào năm 1936 khẩu pháo 12 pounder được thay thế bởi hai khẩu qf 2-pounder mk ii và chỉ ít lâu sau cuộc triệt thoái dunkirk bệ ống phóng ngư lôi phía sau được tháo dỡ thay bằng một khẩu 12 pounder phòng không súng máy 50 bốn nòng được thay bằng pháo oerlikon 20 mm duncan được đặt hàng vào ngày 2 tháng 2 năm 1931 tại xưởng tàu portsmouth trong kế hoạch chế tạo 1930 nó được đặt lườn vào ngày 25 tháng 9 năm 1931 hạ thủy vào ngày 7 tháng 7 năm 1932 và nhập biên chế cùng hải quân anh vào ngày 31 tháng 3 năm 1933 được chế tạo như một soái hạm khu trục nó có trọng lượng choán nước nặng hơn 25 tấn dài so với những chiếc còn lại trong lớp và mang thêm 30 nhân sự vốn hình thành nên ban tham mưu của tư lệnh chi hạm đội khu trục == lịch sử hoạt động == === trước chiến tranh === duncan thoạt tiên được cử làm soái hạm của chi hạm đội khu trục 1 tại địa trung hải và đã thực hiện một chuyến viếng thăm ngắn đến vịnh ba tư và hồng hải vào tháng 9–tháng 11 năm 1933 sau khi được tái trang bị tại portsmouth từ ngày 3 tháng 9 đến ngày 23 tháng 10 nó dẫn đầu phần lớc chi hạm đội của nó đi sang trạm trung quốc đi đến hồng kông vào
[ "35", "quả", "không", "lâu", "sau", "khi", "chiến", "tranh", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "1936", "khẩu", "pháo", "12", "pounder", "được", "thay", "thế", "bởi", "hai", "khẩu", "qf", "2-pounder", "mk", "ii", "và", "chỉ", "ít", "lâu", "sau", "cuộc", "triệt", "thoái", "dunkirk", "bệ", "ống", "phóng", "ngư", "lôi", "phía", "sau", "được", "tháo", "dỡ", "thay", "bằng", "một", "khẩu", "12", "pounder", "phòng", "không", "súng", "máy", "50", "bốn", "nòng", "được", "thay", "bằng", "pháo", "oerlikon", "20", "mm", "duncan", "được", "đặt", "hàng", "vào", "ngày", "2", "tháng", "2", "năm", "1931", "tại", "xưởng", "tàu", "portsmouth", "trong", "kế", "hoạch", "chế", "tạo", "1930", "nó", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "25", "tháng", "9", "năm", "1931", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "7", "tháng", "7", "năm", "1932", "và", "nhập", "biên", "chế", "cùng", "hải", "quân", "anh", "vào", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "1933", "được", "chế", "tạo", "như", "một", "soái", "hạm", "khu", "trục", "nó", "có", "trọng", "lượng", "choán", "nước", "nặng", "hơn", "25", "tấn", "dài", "so", "với", "những", "chiếc", "còn", "lại", "trong", "lớp", "và", "mang", "thêm", "30", "nhân", "sự", "vốn", "hình", "thành", "nên", "ban", "tham", "mưu", "của", "tư", "lệnh", "chi", "hạm", "đội", "khu", "trục", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "===", "trước", "chiến", "tranh", "===", "duncan", "thoạt", "tiên", "được", "cử", "làm", "soái", "hạm", "của", "chi", "hạm", "đội", "khu", "trục", "1", "tại", "địa", "trung", "hải", "và", "đã", "thực", "hiện", "một", "chuyến", "viếng", "thăm", "ngắn", "đến", "vịnh", "ba", "tư", "và", "hồng", "hải", "vào", "tháng", "9–tháng", "11", "năm", "1933", "sau", "khi", "được", "tái", "trang", "bị", "tại", "portsmouth", "từ", "ngày", "3", "tháng", "9", "đến", "ngày", "23", "tháng", "10", "nó", "dẫn", "đầu", "phần", "lớc", "chi", "hạm", "đội", "của", "nó", "đi", "sang", "trạm", "trung", "quốc", "đi", "đến", "hồng", "kông", "vào" ]
cực tiểu dalton là thời kỳ có số lượng vết đen mặt trời thấp đại diện cho hoạt động của mặt trời ở mức thấp được đặt theo tên của nhà khí tượng học người anh john dalton kéo dài từ khoảng năm 1790 đến năm 1830 hoặc từ năm 1796 đến năm 1820 tương ứng với chu kỳ mặt trời 4 đến chu kỳ mặt trời 7 trong khi cực tiểu dalton thường được so sánh với cực tiểu maunder thì số lượng vết đen mặt trời của nó là cao hơn một chút và các vết đen mặt trời này phân bố ở cả hai bán cầu của mặt trời chứ không giống như cực tiểu maunder các dải nhật hoa được xác nhận về mặt thị giác trong các hình vẽ nhật thực của ezra ames và josé joaquin de ferrer năm 1806 và chỉ ra sự tương đồng của từ trường của nó không phải với từ trường của cực tiểu maunder mà là với từ trường của các chu kỳ mặt trời hiện đại gần đây == nhiệt độ == giống như cực tiểu maunder và cực tiểu sporer cực tiểu dalton trùng với thời kỳ nhiệt độ toàn cầu thấp hơn mức trung bình trong thời gian đó có sự thay đổi nhiệt độ khoảng 1 °c ở đức xem hình bên phải nguyên nhân của các mức nhiệt độ thấp hơn trung bình và mối liên hệ có thể có của chúng với số lượng vết đen mặt trời thấp vẫn chưa được
[ "cực", "tiểu", "dalton", "là", "thời", "kỳ", "có", "số", "lượng", "vết", "đen", "mặt", "trời", "thấp", "đại", "diện", "cho", "hoạt", "động", "của", "mặt", "trời", "ở", "mức", "thấp", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "nhà", "khí", "tượng", "học", "người", "anh", "john", "dalton", "kéo", "dài", "từ", "khoảng", "năm", "1790", "đến", "năm", "1830", "hoặc", "từ", "năm", "1796", "đến", "năm", "1820", "tương", "ứng", "với", "chu", "kỳ", "mặt", "trời", "4", "đến", "chu", "kỳ", "mặt", "trời", "7", "trong", "khi", "cực", "tiểu", "dalton", "thường", "được", "so", "sánh", "với", "cực", "tiểu", "maunder", "thì", "số", "lượng", "vết", "đen", "mặt", "trời", "của", "nó", "là", "cao", "hơn", "một", "chút", "và", "các", "vết", "đen", "mặt", "trời", "này", "phân", "bố", "ở", "cả", "hai", "bán", "cầu", "của", "mặt", "trời", "chứ", "không", "giống", "như", "cực", "tiểu", "maunder", "các", "dải", "nhật", "hoa", "được", "xác", "nhận", "về", "mặt", "thị", "giác", "trong", "các", "hình", "vẽ", "nhật", "thực", "của", "ezra", "ames", "và", "josé", "joaquin", "de", "ferrer", "năm", "1806", "và", "chỉ", "ra", "sự", "tương", "đồng", "của", "từ", "trường", "của", "nó", "không", "phải", "với", "từ", "trường", "của", "cực", "tiểu", "maunder", "mà", "là", "với", "từ", "trường", "của", "các", "chu", "kỳ", "mặt", "trời", "hiện", "đại", "gần", "đây", "==", "nhiệt", "độ", "==", "giống", "như", "cực", "tiểu", "maunder", "và", "cực", "tiểu", "sporer", "cực", "tiểu", "dalton", "trùng", "với", "thời", "kỳ", "nhiệt", "độ", "toàn", "cầu", "thấp", "hơn", "mức", "trung", "bình", "trong", "thời", "gian", "đó", "có", "sự", "thay", "đổi", "nhiệt", "độ", "khoảng", "1", "°c", "ở", "đức", "xem", "hình", "bên", "phải", "nguyên", "nhân", "của", "các", "mức", "nhiệt", "độ", "thấp", "hơn", "trung", "bình", "và", "mối", "liên", "hệ", "có", "thể", "có", "của", "chúng", "với", "số", "lượng", "vết", "đen", "mặt", "trời", "thấp", "vẫn", "chưa", "được" ]
khắp các vùng miền bắc trung việt nam là điều cần thiết có ý nghĩa đưa phong trào câu cá giải trí ở việt nam vào quy chuẩn hoạt động nề nếp hiệu quả hướng xa tới mục tiêu tham gia giao lưu quốc tế trung bình mỗi năm câu cá thể thao vn tổ chức tới 8 giải đấu tầm cỡ mỗi giải từ 150-200 cần thủ đến từ hơn 30 clb của cả nước tham gia tranh tài riêng các giải mở rộng số lượng lên tới 600 700 cần thủ năm 2013 giải câu cá toàn quốc tổ chức tại hải phòng mang tên giải câu cá năm du lịch quốc gia đồng bằng sông hồng–hải phòng 2013 cúp hoa phượng từng kỳ thủ là cả một quy trình kỳ công phức tạp và tốn kém cần thủ bước vào ô quy định tháo dỡ đồ đạc trên một chiếc xe chuyên dụng cồng kềnh nào là rút cần câu giỏ đựng cá nhiều nấc ghế có chân ngoạm vào đá kè giúp cần thủ ngồi dễ dàng hòa mồi nặn mồi câu thơm phức chứ không câu bằng giun hay tôm đồ đạc xếp ra ngay ngắn trên bờ khi có pháo hiệu của trọng tài các vật dụng phục vụ câu cá mới được thả xuống nước tại các địa phương có phong trào câu cá mạnh như hà nội sài gòn hải phòng đà nẵng thanh hóa thường xuyên tổ chức các giải câu các quốc tế với giải thưởng lên
[ "khắp", "các", "vùng", "miền", "bắc", "trung", "việt", "nam", "là", "điều", "cần", "thiết", "có", "ý", "nghĩa", "đưa", "phong", "trào", "câu", "cá", "giải", "trí", "ở", "việt", "nam", "vào", "quy", "chuẩn", "hoạt", "động", "nề", "nếp", "hiệu", "quả", "hướng", "xa", "tới", "mục", "tiêu", "tham", "gia", "giao", "lưu", "quốc", "tế", "trung", "bình", "mỗi", "năm", "câu", "cá", "thể", "thao", "vn", "tổ", "chức", "tới", "8", "giải", "đấu", "tầm", "cỡ", "mỗi", "giải", "từ", "150-200", "cần", "thủ", "đến", "từ", "hơn", "30", "clb", "của", "cả", "nước", "tham", "gia", "tranh", "tài", "riêng", "các", "giải", "mở", "rộng", "số", "lượng", "lên", "tới", "600", "700", "cần", "thủ", "năm", "2013", "giải", "câu", "cá", "toàn", "quốc", "tổ", "chức", "tại", "hải", "phòng", "mang", "tên", "giải", "câu", "cá", "năm", "du", "lịch", "quốc", "gia", "đồng", "bằng", "sông", "hồng–hải", "phòng", "2013", "cúp", "hoa", "phượng", "từng", "kỳ", "thủ", "là", "cả", "một", "quy", "trình", "kỳ", "công", "phức", "tạp", "và", "tốn", "kém", "cần", "thủ", "bước", "vào", "ô", "quy", "định", "tháo", "dỡ", "đồ", "đạc", "trên", "một", "chiếc", "xe", "chuyên", "dụng", "cồng", "kềnh", "nào", "là", "rút", "cần", "câu", "giỏ", "đựng", "cá", "nhiều", "nấc", "ghế", "có", "chân", "ngoạm", "vào", "đá", "kè", "giúp", "cần", "thủ", "ngồi", "dễ", "dàng", "hòa", "mồi", "nặn", "mồi", "câu", "thơm", "phức", "chứ", "không", "câu", "bằng", "giun", "hay", "tôm", "đồ", "đạc", "xếp", "ra", "ngay", "ngắn", "trên", "bờ", "khi", "có", "pháo", "hiệu", "của", "trọng", "tài", "các", "vật", "dụng", "phục", "vụ", "câu", "cá", "mới", "được", "thả", "xuống", "nước", "tại", "các", "địa", "phương", "có", "phong", "trào", "câu", "cá", "mạnh", "như", "hà", "nội", "sài", "gòn", "hải", "phòng", "đà", "nẵng", "thanh", "hóa", "thường", "xuyên", "tổ", "chức", "các", "giải", "câu", "các", "quốc", "tế", "với", "giải", "thưởng", "lên" ]
xem như là một quân vương bạo chúa ở hoa kỳ và ở anh ông là vật tế thần cho sự thất bại của chủ nghĩa đế quốc == cuộc sống ban đầu == george chào đời ở kinh thành luân đôn cụ thể là norfolk house ông là cháu đích tôn của quốc vương george ii và là con trai trưởng của frederick thân vương xứ wales với princess augusta xứ saxe-gotha vương tôn george trong hai tháng đầu đời rất yếu ớt đến nỗi người ta cho rằng ông khó có thể sống tiếp được ông được rửa tội trong cùng ngày bởi thomas secker hiệu trưởng của trường st james s và là giám mục của oxford một tháng sau ông được rửa tội một lần nữa tại norfolk house cũng bởi secker những người đỡ đầu của ông bao gồm frederick i của thụy điển thông qua đại diện là lord baltimore cậu của ông công tước xứ saxe-gotha thông qua đại diện là lord carnarvon và bà cô vương hậu sophia của phổ thông qua đại diện là lady charlotte edwin george khi trưởng thành tương đối khỏe mạnh nhưng lại là một đứa trẻ nhút nhát gia đình ông đã chuyển đến quảng trường leicester nơi george và em trai ông vương tôn edward công tước xứ york và albany được dạy học bởi cùng một gia sư những thư từ trong gia đình cho thấy ông có thể đọc và viết tiếng anh lẫn tiếng đức cũng như bình luận về các sự kiện
[ "xem", "như", "là", "một", "quân", "vương", "bạo", "chúa", "ở", "hoa", "kỳ", "và", "ở", "anh", "ông", "là", "vật", "tế", "thần", "cho", "sự", "thất", "bại", "của", "chủ", "nghĩa", "đế", "quốc", "==", "cuộc", "sống", "ban", "đầu", "==", "george", "chào", "đời", "ở", "kinh", "thành", "luân", "đôn", "cụ", "thể", "là", "norfolk", "house", "ông", "là", "cháu", "đích", "tôn", "của", "quốc", "vương", "george", "ii", "và", "là", "con", "trai", "trưởng", "của", "frederick", "thân", "vương", "xứ", "wales", "với", "princess", "augusta", "xứ", "saxe-gotha", "vương", "tôn", "george", "trong", "hai", "tháng", "đầu", "đời", "rất", "yếu", "ớt", "đến", "nỗi", "người", "ta", "cho", "rằng", "ông", "khó", "có", "thể", "sống", "tiếp", "được", "ông", "được", "rửa", "tội", "trong", "cùng", "ngày", "bởi", "thomas", "secker", "hiệu", "trưởng", "của", "trường", "st", "james", "s", "và", "là", "giám", "mục", "của", "oxford", "một", "tháng", "sau", "ông", "được", "rửa", "tội", "một", "lần", "nữa", "tại", "norfolk", "house", "cũng", "bởi", "secker", "những", "người", "đỡ", "đầu", "của", "ông", "bao", "gồm", "frederick", "i", "của", "thụy", "điển", "thông", "qua", "đại", "diện", "là", "lord", "baltimore", "cậu", "của", "ông", "công", "tước", "xứ", "saxe-gotha", "thông", "qua", "đại", "diện", "là", "lord", "carnarvon", "và", "bà", "cô", "vương", "hậu", "sophia", "của", "phổ", "thông", "qua", "đại", "diện", "là", "lady", "charlotte", "edwin", "george", "khi", "trưởng", "thành", "tương", "đối", "khỏe", "mạnh", "nhưng", "lại", "là", "một", "đứa", "trẻ", "nhút", "nhát", "gia", "đình", "ông", "đã", "chuyển", "đến", "quảng", "trường", "leicester", "nơi", "george", "và", "em", "trai", "ông", "vương", "tôn", "edward", "công", "tước", "xứ", "york", "và", "albany", "được", "dạy", "học", "bởi", "cùng", "một", "gia", "sư", "những", "thư", "từ", "trong", "gia", "đình", "cho", "thấy", "ông", "có", "thể", "đọc", "và", "viết", "tiếng", "anh", "lẫn", "tiếng", "đức", "cũng", "như", "bình", "luận", "về", "các", "sự", "kiện" ]
tử hình cùng 12 đồng chí khác tại pháp trường yên bái khởi nghĩa thất bại nhiều yếu nhân của đảng bị bắt riêng ông trốn thoát được đến ngày 20 tháng 6 năm 1930 thì vượt biên giới trốn sang côn minh đổi tên là vũ hồng khanh ông bắt liên lạc với các đồng chí ở hải ngoại hoạt động trong vân nam đệ nhất đạo bộ và được bầu làm đạo bộ trưởng thay cho nguyễn thế nghiệp lúc đấy đang lẩn trốn sự lùng bắt tại mông tự ông cùng với các đồng chí trong đạo bộ tích cực móc nối với các đồng chí trốn thoát từ trong nước sang tiếp tục vận động trong giới kiều bào mở rộng tổ chức nhanh chóng trở thành một trong những nhóm hoạt động mạnh nhất của đảng ở hải ngoại được sự hỗ trợ và khuyến khích của trung quốc quốc dân đảng từ 15 đến 24 tháng 7 năm 1932 tại nam kinh các nhóm hải ngoại đã họp hội nghị hợp nhất thành lập một tổ chức chung mang tên việt nam quốc dân đảng hải ngoại biện sự xứ bureau d’outre – mer du việt nam quốc dân đảng còn gọi là hải ngoại bộ ông được cử làm ủy viên hải ngoại bộ năm 1942 tại liễu châu trung quốc ông cùng với nghiêm kế tổ đại diện cho việt nam quốc dân đảng nguyễn tường tam đại việt dân chính đảng nguyễn hải thần thành lập việt nam cách mệnh
[ "tử", "hình", "cùng", "12", "đồng", "chí", "khác", "tại", "pháp", "trường", "yên", "bái", "khởi", "nghĩa", "thất", "bại", "nhiều", "yếu", "nhân", "của", "đảng", "bị", "bắt", "riêng", "ông", "trốn", "thoát", "được", "đến", "ngày", "20", "tháng", "6", "năm", "1930", "thì", "vượt", "biên", "giới", "trốn", "sang", "côn", "minh", "đổi", "tên", "là", "vũ", "hồng", "khanh", "ông", "bắt", "liên", "lạc", "với", "các", "đồng", "chí", "ở", "hải", "ngoại", "hoạt", "động", "trong", "vân", "nam", "đệ", "nhất", "đạo", "bộ", "và", "được", "bầu", "làm", "đạo", "bộ", "trưởng", "thay", "cho", "nguyễn", "thế", "nghiệp", "lúc", "đấy", "đang", "lẩn", "trốn", "sự", "lùng", "bắt", "tại", "mông", "tự", "ông", "cùng", "với", "các", "đồng", "chí", "trong", "đạo", "bộ", "tích", "cực", "móc", "nối", "với", "các", "đồng", "chí", "trốn", "thoát", "từ", "trong", "nước", "sang", "tiếp", "tục", "vận", "động", "trong", "giới", "kiều", "bào", "mở", "rộng", "tổ", "chức", "nhanh", "chóng", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "nhóm", "hoạt", "động", "mạnh", "nhất", "của", "đảng", "ở", "hải", "ngoại", "được", "sự", "hỗ", "trợ", "và", "khuyến", "khích", "của", "trung", "quốc", "quốc", "dân", "đảng", "từ", "15", "đến", "24", "tháng", "7", "năm", "1932", "tại", "nam", "kinh", "các", "nhóm", "hải", "ngoại", "đã", "họp", "hội", "nghị", "hợp", "nhất", "thành", "lập", "một", "tổ", "chức", "chung", "mang", "tên", "việt", "nam", "quốc", "dân", "đảng", "hải", "ngoại", "biện", "sự", "xứ", "bureau", "d’outre", "–", "mer", "du", "việt", "nam", "quốc", "dân", "đảng", "còn", "gọi", "là", "hải", "ngoại", "bộ", "ông", "được", "cử", "làm", "ủy", "viên", "hải", "ngoại", "bộ", "năm", "1942", "tại", "liễu", "châu", "trung", "quốc", "ông", "cùng", "với", "nghiêm", "kế", "tổ", "đại", "diện", "cho", "việt", "nam", "quốc", "dân", "đảng", "nguyễn", "tường", "tam", "đại", "việt", "dân", "chính", "đảng", "nguyễn", "hải", "thần", "thành", "lập", "việt", "nam", "cách", "mệnh" ]
cylindromyia atrata là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "cylindromyia", "atrata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
the summer — 3 34 bullet 1 cool for the summer dj laszlo remix — 6 11 bullet 2 cool for the summer todd terry remix — 4 47 bullet 3 cool for the summer dave aude remix — 6 32 bullet cd single 2 bullet 1 cool for the summer — 3 34 bullet 1 cool for the summer liam keegan remix — 5 10 bullet 2 cool for the summer cahill remix — 6 17 bullet 3 cool for the summer mike cruz remix — 7 23 bullet tải nhạc kỹ thuật số bullet 1 cool for the summer — 3 34 bullet tải nhạc kỹ thuật số các bản remix bullet 1 cool for the summer todd terry remix — 4 47 bullet 1 cool for the summer vara remix — 4 25 bullet 2 cool for the summer dave audé remix — 6 32 bullet 3 cool for the summer cahill remix — 6 17 bullet 4 cool for the summer plastic plates remix — 4 36 bullet 5 cool for the summer mike cruz remix — 7 23 == bảng xếp hạng == === bảng xếp hạng cuối năm === scope= col bảng xếp hạng 2015 scope= col vị trí scope= row canada canadian hot 100 scope= row us billboard hot 100 scope= row us adult top 40 billboard scope= row us dance club songs billboard scope= row us mainstream top 40 billboard
[ "the", "summer", "—", "3", "34", "bullet", "1", "cool", "for", "the", "summer", "dj", "laszlo", "remix", "—", "6", "11", "bullet", "2", "cool", "for", "the", "summer", "todd", "terry", "remix", "—", "4", "47", "bullet", "3", "cool", "for", "the", "summer", "dave", "aude", "remix", "—", "6", "32", "bullet", "cd", "single", "2", "bullet", "1", "cool", "for", "the", "summer", "—", "3", "34", "bullet", "1", "cool", "for", "the", "summer", "liam", "keegan", "remix", "—", "5", "10", "bullet", "2", "cool", "for", "the", "summer", "cahill", "remix", "—", "6", "17", "bullet", "3", "cool", "for", "the", "summer", "mike", "cruz", "remix", "—", "7", "23", "bullet", "tải", "nhạc", "kỹ", "thuật", "số", "bullet", "1", "cool", "for", "the", "summer", "—", "3", "34", "bullet", "tải", "nhạc", "kỹ", "thuật", "số", "các", "bản", "remix", "bullet", "1", "cool", "for", "the", "summer", "todd", "terry", "remix", "—", "4", "47", "bullet", "1", "cool", "for", "the", "summer", "vara", "remix", "—", "4", "25", "bullet", "2", "cool", "for", "the", "summer", "dave", "audé", "remix", "—", "6", "32", "bullet", "3", "cool", "for", "the", "summer", "cahill", "remix", "—", "6", "17", "bullet", "4", "cool", "for", "the", "summer", "plastic", "plates", "remix", "—", "4", "36", "bullet", "5", "cool", "for", "the", "summer", "mike", "cruz", "remix", "—", "7", "23", "==", "bảng", "xếp", "hạng", "==", "===", "bảng", "xếp", "hạng", "cuối", "năm", "===", "scope=", "col", "bảng", "xếp", "hạng", "2015", "scope=", "col", "vị", "trí", "scope=", "row", "canada", "canadian", "hot", "100", "scope=", "row", "us", "billboard", "hot", "100", "scope=", "row", "us", "adult", "top", "40", "billboard", "scope=", "row", "us", "dance", "club", "songs", "billboard", "scope=", "row", "us", "mainstream", "top", "40", "billboard" ]
Để đối phó với các áp lực chính trị, quân sự và thích ứng với xu hướng phi thực dân hoá một mặt Pháp đàm phán với Bảo Đại thành lập Quốc gia Việt Nam năm 1949, phát triển quân đội người bản xứ. Một mặt, Pháp thuyết phục Mỹ rằng Pháp đang "chống cộng" chứ không phải mục đích chính là tái chiếm thuộc địa. Ngày 16/2/1950, Bộ Ngoại giao Pháp gặp đại sứ Mỹ tại Paris để thông báo rằng "do kết quả của tình hình phát triển mới đây và triển vọng ít ra thì Cộng sản Trung Quốc cũng sẽ tăng cường viện trợ quân sự cho Hồ Chí Minh... cố gắng của Pháp ở Đông Dương giống như một dòng nước cuốn ở Pháp, đòi hỏi cần phải có một chương trình giúp đỡ dài hạn mà Mỹ mới cung cấp được. Nếu không... rất có khả năng Pháp có thể bị buộc phải chấm dứt các tổn thất của mình và rút lui khỏi Đông Dương."
[ "Để", "đối", "phó", "với", "các", "áp", "lực", "chính", "trị,", "quân", "sự", "và", "thích", "ứng", "với", "xu", "hướng", "phi", "thực", "dân", "hoá", "một", "mặt", "Pháp", "đàm", "phán", "với", "Bảo", "Đại", "thành", "lập", "Quốc", "gia", "Việt", "Nam", "năm", "1949,", "phát", "triển", "quân", "đội", "người", "bản", "xứ.", "Một", "mặt,", "Pháp", "thuyết", "phục", "Mỹ", "rằng", "Pháp", "đang", "\"chống", "cộng\"", "chứ", "không", "phải", "mục", "đích", "chính", "là", "tái", "chiếm", "thuộc", "địa.", "Ngày", "16/2/1950,", "Bộ", "Ngoại", "giao", "Pháp", "gặp", "đại", "sứ", "Mỹ", "tại", "Paris", "để", "thông", "báo", "rằng", "\"do", "kết", "quả", "của", "tình", "hình", "phát", "triển", "mới", "đây", "và", "triển", "vọng", "ít", "ra", "thì", "Cộng", "sản", "Trung", "Quốc", "cũng", "sẽ", "tăng", "cường", "viện", "trợ", "quân", "sự", "cho", "Hồ", "Chí", "Minh...", "cố", "gắng", "của", "Pháp", "ở", "Đông", "Dương", "giống", "như", "một", "dòng", "nước", "cuốn", "ở", "Pháp,", "đòi", "hỏi", "cần", "phải", "có", "một", "chương", "trình", "giúp", "đỡ", "dài", "hạn", "mà", "Mỹ", "mới", "cung", "cấp", "được.", "Nếu", "không...", "rất", "có", "khả", "năng", "Pháp", "có", "thể", "bị", "buộc", "phải", "chấm", "dứt", "các", "tổn", "thất", "của", "mình", "và", "rút", "lui", "khỏi", "Đông", "Dương.\"" ]
lonchopria deceptrix là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được moure mô tả khoa học năm 1949
[ "lonchopria", "deceptrix", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "moure", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1949" ]
chó võ sĩ hay chó boóc-xơ boxer là một giống chó chọi có nguồn gốc từ châu âu do lai tạo với chó bun loài chó này có tên như môn thể thao đấm bốc vì chúng rất thích sử dụng hai chân trước như các võ sĩ quyền anh đặc biệt là khi chiến đấu ngoài ra cái tên ngộ nghĩnh này còn vốn bắt nguồn từ vẻ ngoài đặc biệt của chúng ở chỗ vòng trắng ở bàn chân giống hệt chiếc găng của võ sĩ quyền anh không những vậy loài này cũng thường dùng hai chân trước nhảy cẫng lên mừng chủ boxer rất nhanh nhẹn và hiếu động nên thích hợp trong các cuộc thi tài tuy nhiên việc huấn luyện chúng thường phải thực hiện ngay từ nhỏ vì chúng khá cứng đầu và bướng bỉnh chúng yêu quý con người đặc biệt là trẻ em chúng rất kiên trì và biết bảo vệ con người từ thế kỷ 19 chúng được nuôi để thi đấu do chúng có thể đứng bằng 2 chân trước để chiến đấu với đối thủ boxer không quá hung dữ nhưng có tận 48 tai nạn liên quan đến chúng từ năm 1982 đến 2012 vui vẻ tràn đầy năng lượng nhưng cũng khá cứng đầu == tổng quan == tổ tiên của giống chó boxer là hai giống chó thuộc nhóm chó ngao của đức là bullenbeiszer và barenbeiszer sau đó chúng lại được lai tạo với giống chó bun bulldog trước kia giống chó
[ "chó", "võ", "sĩ", "hay", "chó", "boóc-xơ", "boxer", "là", "một", "giống", "chó", "chọi", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "châu", "âu", "do", "lai", "tạo", "với", "chó", "bun", "loài", "chó", "này", "có", "tên", "như", "môn", "thể", "thao", "đấm", "bốc", "vì", "chúng", "rất", "thích", "sử", "dụng", "hai", "chân", "trước", "như", "các", "võ", "sĩ", "quyền", "anh", "đặc", "biệt", "là", "khi", "chiến", "đấu", "ngoài", "ra", "cái", "tên", "ngộ", "nghĩnh", "này", "còn", "vốn", "bắt", "nguồn", "từ", "vẻ", "ngoài", "đặc", "biệt", "của", "chúng", "ở", "chỗ", "vòng", "trắng", "ở", "bàn", "chân", "giống", "hệt", "chiếc", "găng", "của", "võ", "sĩ", "quyền", "anh", "không", "những", "vậy", "loài", "này", "cũng", "thường", "dùng", "hai", "chân", "trước", "nhảy", "cẫng", "lên", "mừng", "chủ", "boxer", "rất", "nhanh", "nhẹn", "và", "hiếu", "động", "nên", "thích", "hợp", "trong", "các", "cuộc", "thi", "tài", "tuy", "nhiên", "việc", "huấn", "luyện", "chúng", "thường", "phải", "thực", "hiện", "ngay", "từ", "nhỏ", "vì", "chúng", "khá", "cứng", "đầu", "và", "bướng", "bỉnh", "chúng", "yêu", "quý", "con", "người", "đặc", "biệt", "là", "trẻ", "em", "chúng", "rất", "kiên", "trì", "và", "biết", "bảo", "vệ", "con", "người", "từ", "thế", "kỷ", "19", "chúng", "được", "nuôi", "để", "thi", "đấu", "do", "chúng", "có", "thể", "đứng", "bằng", "2", "chân", "trước", "để", "chiến", "đấu", "với", "đối", "thủ", "boxer", "không", "quá", "hung", "dữ", "nhưng", "có", "tận", "48", "tai", "nạn", "liên", "quan", "đến", "chúng", "từ", "năm", "1982", "đến", "2012", "vui", "vẻ", "tràn", "đầy", "năng", "lượng", "nhưng", "cũng", "khá", "cứng", "đầu", "==", "tổng", "quan", "==", "tổ", "tiên", "của", "giống", "chó", "boxer", "là", "hai", "giống", "chó", "thuộc", "nhóm", "chó", "ngao", "của", "đức", "là", "bullenbeiszer", "và", "barenbeiszer", "sau", "đó", "chúng", "lại", "được", "lai", "tạo", "với", "giống", "chó", "bun", "bulldog", "trước", "kia", "giống", "chó" ]
Từ 30 tháng 4 năm 1975, chính quyền Việt Nam Cộng hòa bị xóa bỏ và Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng Hòa miền Nam Việt Nam quản lý miền Nam. Đô Thành Sài Gòn, tỉnh Gia Định và 2 quận Củ Chi và Phú Hòa kế cận dưới thời chính quyền Việt Nam Cộng hòa được hợp nhất thành 1 đơn vị hành chính gọi là thành phố Sài Gòn - Gia Định. Đầu năm 1976, Đảng bộ và Ủy ban Nhân dân thành phố bắt đầu hoạt động. Ngày 2 tháng 7 năm 1976, Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam thống nhất quyết định đổi tên nước thành Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, đồng thời đổi tên thành phố Sài Gòn - Gia Định thành "Thành phố Hồ Chí Minh", theo tên của chủ tịch nước đầu tiên, Hồ Chí Minh.
[ "Từ", "30", "tháng", "4", "năm", "1975,", "chính", "quyền", "Việt", "Nam", "Cộng", "hòa", "bị", "xóa", "bỏ", "và", "Chính", "phủ", "Cách", "mạng", "lâm", "thời", "Cộng", "Hòa", "miền", "Nam", "Việt", "Nam", "quản", "lý", "miền", "Nam.", "Đô", "Thành", "Sài", "Gòn,", "tỉnh", "Gia", "Định", "và", "2", "quận", "Củ", "Chi", "và", "Phú", "Hòa", "kế", "cận", "dưới", "thời", "chính", "quyền", "Việt", "Nam", "Cộng", "hòa", "được", "hợp", "nhất", "thành", "1", "đơn", "vị", "hành", "chính", "gọi", "là", "thành", "phố", "Sài", "Gòn", "-", "Gia", "Định.", "Đầu", "năm", "1976,", "Đảng", "bộ", "và", "Ủy", "ban", "Nhân", "dân", "thành", "phố", "bắt", "đầu", "hoạt", "động.", "Ngày", "2", "tháng", "7", "năm", "1976,", "Quốc", "hội", "đầu", "tiên", "của", "nước", "Việt", "Nam", "thống", "nhất", "quyết", "định", "đổi", "tên", "nước", "thành", "Cộng", "hòa", "Xã", "hội", "Chủ", "nghĩa", "Việt", "Nam,", "đồng", "thời", "đổi", "tên", "thành", "phố", "Sài", "Gòn", "-", "Gia", "Định", "thành", "\"Thành", "phố", "Hồ", "Chí", "Minh\",", "theo", "tên", "của", "chủ", "tịch", "nước", "đầu", "tiên,", "Hồ", "Chí", "Minh." ]
beuvraignes là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên đường d133 khoảng 30 dặm anh về phía đông nam của amiens xã beuvraignes toạ là ở trung tâm của hauts-de-france cực đông nam của là đồng bằng màu mỡ santerre == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet beuvraignes sur le site de l insee bullet beuvraignes sur le site du quid
[ "beuvraignes", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "tọa", "lạc", "trên", "đường", "d133", "khoảng", "30", "dặm", "anh", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "amiens", "xã", "beuvraignes", "toạ", "là", "ở", "trung", "tâm", "của", "hauts-de-france", "cực", "đông", "nam", "của", "là", "đồng", "bằng", "màu", "mỡ", "santerre", "==", "xem", "thêm", "==", "xã", "của", "tỉnh", "somme", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "beuvraignes", "sur", "le", "site", "de", "l", "insee", "bullet", "beuvraignes", "sur", "le", "site", "du", "quid" ]
masdevallia scandens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "masdevallia", "scandens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rolfe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
paroeme laticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paroeme", "laticornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
vương quốc sikkim
[ "vương", "quốc", "sikkim" ]
carex interrupta là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "carex", "interrupta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "boeckeler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
boson z hay hạt z là một hạt cơ bản có khối lượng khoảng 91 ge·v c tương tương với khối lượng của nguyên tử zirconium boson z là hạt trung hòa và không có sự khác biệt trong số lượng tử vì thế phản hạt của boson z chính là boson z boson z là hạt trung gian trong tương tác yếu và không làm ảnh hưởng đến điện tích và hương do khối lượng của boson z là rất lớn so với khối lượng của photon trong lớp năng lượng thấp các hiệu ứng trao đổi boson z là bé nếu so sánh với sự trao đổi photon boson z được tạo ra bởi quá trình va chạm của electron và positron – phản hạt của electron năng lượng của vụ va chạm này vừa đủ để sinh ra một boson z và đã được nghiên cứu trong máy va chạm tuyến tính ở slac boson z phân rã sang hoặc là quark hoặc là một phản quark với cùng hương hoặc là một lepton và một phản lepton của nó == xem thêm == bullet boson w
[ "boson", "z", "hay", "hạt", "z", "là", "một", "hạt", "cơ", "bản", "có", "khối", "lượng", "khoảng", "91", "ge·v", "c", "tương", "tương", "với", "khối", "lượng", "của", "nguyên", "tử", "zirconium", "boson", "z", "là", "hạt", "trung", "hòa", "và", "không", "có", "sự", "khác", "biệt", "trong", "số", "lượng", "tử", "vì", "thế", "phản", "hạt", "của", "boson", "z", "chính", "là", "boson", "z", "boson", "z", "là", "hạt", "trung", "gian", "trong", "tương", "tác", "yếu", "và", "không", "làm", "ảnh", "hưởng", "đến", "điện", "tích", "và", "hương", "do", "khối", "lượng", "của", "boson", "z", "là", "rất", "lớn", "so", "với", "khối", "lượng", "của", "photon", "trong", "lớp", "năng", "lượng", "thấp", "các", "hiệu", "ứng", "trao", "đổi", "boson", "z", "là", "bé", "nếu", "so", "sánh", "với", "sự", "trao", "đổi", "photon", "boson", "z", "được", "tạo", "ra", "bởi", "quá", "trình", "va", "chạm", "của", "electron", "và", "positron", "–", "phản", "hạt", "của", "electron", "năng", "lượng", "của", "vụ", "va", "chạm", "này", "vừa", "đủ", "để", "sinh", "ra", "một", "boson", "z", "và", "đã", "được", "nghiên", "cứu", "trong", "máy", "va", "chạm", "tuyến", "tính", "ở", "slac", "boson", "z", "phân", "rã", "sang", "hoặc", "là", "quark", "hoặc", "là", "một", "phản", "quark", "với", "cùng", "hương", "hoặc", "là", "một", "lepton", "và", "một", "phản", "lepton", "của", "nó", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "boson", "w" ]
enamma là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1906 bởi handlirsch == các loài == chi này có các loài bullet enamma striatum
[ "enamma", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906", "bởi", "handlirsch", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "có", "các", "loài", "bullet", "enamma", "striatum" ]
selliguea platyphylla là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được sw ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "selliguea", "platyphylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "sw", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
oruçgazi osmaniye oruçgazi là một xã thuộc huyện osmaniye tỉnh osmaniye thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 86 người
[ "oruçgazi", "osmaniye", "oruçgazi", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "osmaniye", "tỉnh", "osmaniye", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "86", "người" ]
viennotaleyrodes dichrostachi là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae viennotaleyrodes dichrostachi được bink-moenen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "viennotaleyrodes", "dichrostachi", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "viennotaleyrodes", "dichrostachi", "được", "bink-moenen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
rhytiphora albocincta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rhytiphora", "albocincta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
vernouillet eure-et-loir vernouillet là một xã thuộc tỉnh eure-et-loir trong vùng centre-val de loire ở bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 89-137 mét trên mực nước biển dân số năm 2006 là 11 496 người ở đây có sân bay vernouillet == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tiếng pháp
[ "vernouillet", "eure-et-loir", "vernouillet", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "eure-et-loir", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "ở", "bắc", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "89-137", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "11", "496", "người", "ở", "đây", "có", "sân", "bay", "vernouillet", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức", "tiếng", "pháp" ]
eulepidotis albistriata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "eulepidotis", "albistriata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
học ứng dụng kế toán tm dịch vụ bullet 7 công nghệ kt điện – điện tử kế toán hc sự nghiệp bullet 8 công nghệ kỹ thuật xây dựng quản lý ngân sách nhà nước bullet 9 công nghệ kỹ thuật ô tô thuế nhà nước bullet 10 kế toán bảo hiểm bullet 11 quản trị kinh doanh chăn nuôi thú y bullet 12 tài chính – ngân hàng nuôi trồng thủy sản bullet 13 công nghệ chế biến thủy sản chế biến thủy sản bullet 14 nuôi trồng thủy sản == liên kết ngoài == bullet ra mắt lớp tiếng nhật tại trường cao đẳng bến tre
[ "học", "ứng", "dụng", "kế", "toán", "tm", "dịch", "vụ", "bullet", "7", "công", "nghệ", "kt", "điện", "–", "điện", "tử", "kế", "toán", "hc", "sự", "nghiệp", "bullet", "8", "công", "nghệ", "kỹ", "thuật", "xây", "dựng", "quản", "lý", "ngân", "sách", "nhà", "nước", "bullet", "9", "công", "nghệ", "kỹ", "thuật", "ô", "tô", "thuế", "nhà", "nước", "bullet", "10", "kế", "toán", "bảo", "hiểm", "bullet", "11", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "chăn", "nuôi", "thú", "y", "bullet", "12", "tài", "chính", "–", "ngân", "hàng", "nuôi", "trồng", "thủy", "sản", "bullet", "13", "công", "nghệ", "chế", "biến", "thủy", "sản", "chế", "biến", "thủy", "sản", "bullet", "14", "nuôi", "trồng", "thủy", "sản", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ra", "mắt", "lớp", "tiếng", "nhật", "tại", "trường", "cao", "đẳng", "bến", "tre" ]
gaujac gers
[ "gaujac", "gers" ]
bartramia rietmanniana là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "bartramia", "rietmanniana", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bartramiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
diễn và hiện có thể đã tuyệt chủng từ champassak phong cách là hexatonic thang lục cung sử dụng thang điểm yao cộng với tone c tạo nên thang âm abcdeg nó sử dụng nhịp điệu giọng nói trong giọng hát với một đoạn đệm hát solo chậm tính bằng mét nó tương tự như lam phuen của isan cả lăm sôm và lăm sỉ than đôn đều thiếu hình dạng giảm dần của đường giọng được sử dụng trong các phong cách nam lào khác bullet lăm khon sa vặn từ savannakhet là một trong những thể loại phổ biến nhất nó sử dụng thang âm san với giọng hát giảm dần trên phần đệm hòa tấu theo hệ đo lường chặt chẽ hơn lâm bản xốc ລຳບ້ານຊອກ ลำบ้านซอก ipa lam baːn sɔːk và lâm mahaxay ລຳມະຫາໄຊ มหา ไซ ipa lam maʔhaːsɑj về mặt âm nhạc rất giống nhau nhưng bản xốc thường chỉ được biểu diễn trong các dịp nghi lễ trong khi mahaxay được phân biệt bởi một nốt cao dài trước mỗi lần đi xuống của đường giọng bullet lăm phu thái ລຳຜູ້ໄທ ลำผู้ไท ipa lam pʰuː tɑj sử dụng thang âm yao với giọng hát giảm dần và phần đệm hòa tấu theo mét bullet lăm tăng vải ລຳຕັງຫວາຍ ลำตังหวาย là một bài dân ca của người tà ôi cũng như nhóm dân tộc lào thơng ở lào với phần đệm hòa tấu giảm dần bullet lăm saravane cũng là người gốc môn-khmer sử dụng thang âm yao thanh
[ "diễn", "và", "hiện", "có", "thể", "đã", "tuyệt", "chủng", "từ", "champassak", "phong", "cách", "là", "hexatonic", "thang", "lục", "cung", "sử", "dụng", "thang", "điểm", "yao", "cộng", "với", "tone", "c", "tạo", "nên", "thang", "âm", "abcdeg", "nó", "sử", "dụng", "nhịp", "điệu", "giọng", "nói", "trong", "giọng", "hát", "với", "một", "đoạn", "đệm", "hát", "solo", "chậm", "tính", "bằng", "mét", "nó", "tương", "tự", "như", "lam", "phuen", "của", "isan", "cả", "lăm", "sôm", "và", "lăm", "sỉ", "than", "đôn", "đều", "thiếu", "hình", "dạng", "giảm", "dần", "của", "đường", "giọng", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "phong", "cách", "nam", "lào", "khác", "bullet", "lăm", "khon", "sa", "vặn", "từ", "savannakhet", "là", "một", "trong", "những", "thể", "loại", "phổ", "biến", "nhất", "nó", "sử", "dụng", "thang", "âm", "san", "với", "giọng", "hát", "giảm", "dần", "trên", "phần", "đệm", "hòa", "tấu", "theo", "hệ", "đo", "lường", "chặt", "chẽ", "hơn", "lâm", "bản", "xốc", "ລຳບ້ານຊອກ", "ลำบ้านซอก", "ipa", "lam", "baːn", "sɔːk", "và", "lâm", "mahaxay", "ລຳມະຫາໄຊ", "มหา", "ไซ", "ipa", "lam", "maʔhaːsɑj", "về", "mặt", "âm", "nhạc", "rất", "giống", "nhau", "nhưng", "bản", "xốc", "thường", "chỉ", "được", "biểu", "diễn", "trong", "các", "dịp", "nghi", "lễ", "trong", "khi", "mahaxay", "được", "phân", "biệt", "bởi", "một", "nốt", "cao", "dài", "trước", "mỗi", "lần", "đi", "xuống", "của", "đường", "giọng", "bullet", "lăm", "phu", "thái", "ລຳຜູ້ໄທ", "ลำผู้ไท", "ipa", "lam", "pʰuː", "tɑj", "sử", "dụng", "thang", "âm", "yao", "với", "giọng", "hát", "giảm", "dần", "và", "phần", "đệm", "hòa", "tấu", "theo", "mét", "bullet", "lăm", "tăng", "vải", "ລຳຕັງຫວາຍ", "ลำตังหวาย", "là", "một", "bài", "dân", "ca", "của", "người", "tà", "ôi", "cũng", "như", "nhóm", "dân", "tộc", "lào", "thơng", "ở", "lào", "với", "phần", "đệm", "hòa", "tấu", "giảm", "dần", "bullet", "lăm", "saravane", "cũng", "là", "người", "gốc", "môn-khmer", "sử", "dụng", "thang", "âm", "yao", "thanh" ]
andrena subnivosa là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được wu mô tả khoa học năm 1982
[ "andrena", "subnivosa", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
akçakese dikmen akçakese là một xã thuộc huyện dikmen tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 106 người
[ "akçakese", "dikmen", "akçakese", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "dikmen", "tỉnh", "sinop", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "106", "người" ]
lagenocarpus tenuifolius là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "lagenocarpus", "tenuifolius", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "boeckeler", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
hadula cinnamomeogrisea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hadula", "cinnamomeogrisea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
8 tháng 2 ngay sau đó thi thể ông được hỏa táng và tro cốt được an táng tại nghĩa trang đa phước huyện bình chánh thành phố hồ chí minh võ sư nguyễn văn chiếu theo đạo thiên chúa giáo == giải thưởng == bullet huy chương vì sự nghiệp thể dục thể thao do tổng cục thể dục thể thao việt nam trao tặng năm 1997 == học vấn == bullet cử nhân ngành thể dục thể thao == gia đình == nguyễn văn chiếu lập gia đình với bà trần thị thanh và có hai người con một gái và một trai con gái con đầu lòng của ông tên là nguyễn thị thanh nhã tức thanh nhã berrier mang quốc tịch pháp chồng là francois berrier người pháp bà nguyễn thị thanh nhã là tổng thư ký liên đoàn vovinam châu âu evvf phó tổng thư ký liên đoàn vovinam thế giới wvvf con trai nguyễn văn chiếu tên là nguyễn bình định sinh năm 1982 hồng đai nhất cấp vovinam 5 đẳng hiện là trưởng bộ môn vovinam thuộc sở thể thao và văn hoá thành phố hồ chí minh == liên kết ngoài == bullet video võ sư nguyễn văn chiếu trên kênh cnn
[ "8", "tháng", "2", "ngay", "sau", "đó", "thi", "thể", "ông", "được", "hỏa", "táng", "và", "tro", "cốt", "được", "an", "táng", "tại", "nghĩa", "trang", "đa", "phước", "huyện", "bình", "chánh", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "võ", "sư", "nguyễn", "văn", "chiếu", "theo", "đạo", "thiên", "chúa", "giáo", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "huy", "chương", "vì", "sự", "nghiệp", "thể", "dục", "thể", "thao", "do", "tổng", "cục", "thể", "dục", "thể", "thao", "việt", "nam", "trao", "tặng", "năm", "1997", "==", "học", "vấn", "==", "bullet", "cử", "nhân", "ngành", "thể", "dục", "thể", "thao", "==", "gia", "đình", "==", "nguyễn", "văn", "chiếu", "lập", "gia", "đình", "với", "bà", "trần", "thị", "thanh", "và", "có", "hai", "người", "con", "một", "gái", "và", "một", "trai", "con", "gái", "con", "đầu", "lòng", "của", "ông", "tên", "là", "nguyễn", "thị", "thanh", "nhã", "tức", "thanh", "nhã", "berrier", "mang", "quốc", "tịch", "pháp", "chồng", "là", "francois", "berrier", "người", "pháp", "bà", "nguyễn", "thị", "thanh", "nhã", "là", "tổng", "thư", "ký", "liên", "đoàn", "vovinam", "châu", "âu", "evvf", "phó", "tổng", "thư", "ký", "liên", "đoàn", "vovinam", "thế", "giới", "wvvf", "con", "trai", "nguyễn", "văn", "chiếu", "tên", "là", "nguyễn", "bình", "định", "sinh", "năm", "1982", "hồng", "đai", "nhất", "cấp", "vovinam", "5", "đẳng", "hiện", "là", "trưởng", "bộ", "môn", "vovinam", "thuộc", "sở", "thể", "thao", "và", "văn", "hoá", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "video", "võ", "sư", "nguyễn", "văn", "chiếu", "trên", "kênh", "cnn" ]
kaempferia spoliata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được sirirugsa mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "kaempferia", "spoliata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "sirirugsa", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
tunçbilek tavşanlı tunçbilek là một xã thuộc huyện tavşanlı tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 7 254 người
[ "tunçbilek", "tavşanlı", "tunçbilek", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tavşanlı", "tỉnh", "kütahya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "7", "254", "người" ]
osmia imitatrix là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được tkalcu mô tả khoa học năm 1992
[ "osmia", "imitatrix", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "tkalcu", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]
bão hòa unsaturated và không bão hòa đa poly-unsaturated hầu hết các chất béo tự nhiên có chứa một hỗn hợp phức tạp của các triglyceride vì vậy chúng tan chảy trong một phạm vi nhiệt độ rộng không có loại dầu ăn nào chỉ có nguyên một loại bão hòa hay không bão hòa tất cả các chất béo và dầu tự nhiên đều bao gồm hỗn hợp của cả ba loại axít béo mỡ động vật thường được cho là có chất béo bão hòa cao nhất đa số dầu thực vật có chất béo không bão hòa nhiều hơn ngoại trừ dầu cọ và dầu dừa có nhiều yếu tố góp phần vào việc tăng cường sức khỏe của từng loại chất béo độ bão hòa chiều dài của chuỗi carbon tính nhạy cảm với oxy hóa và sự phát sinh gốc tự do == chuyển hóa == enzyme tiêu hóa lipase tụy sẽ phản ứng tại liên kết este thủy phân liên kết và giải phóng axít béo ở dạng triglyceride tá tràng không thể được hấp thụ được lipid các axít béo monoglyceride 1 gốc glyxêrin liên kết với một loại axít béo và vài diglyceride được tá tràng hấp thu khi các glyceride bị chia nhỏ triglyceride là thành phần chủ yếu của các lipoprotein trọng lượng phân tử thấp vldl và các chylomicron nó đóng một vai trò quan trọng như là nguồn cung cấp năng lượng và chuyên chở các chất béo trong quá trình trao đổi chất glyceride chứa nguồn năng lượng
[ "bão", "hòa", "unsaturated", "và", "không", "bão", "hòa", "đa", "poly-unsaturated", "hầu", "hết", "các", "chất", "béo", "tự", "nhiên", "có", "chứa", "một", "hỗn", "hợp", "phức", "tạp", "của", "các", "triglyceride", "vì", "vậy", "chúng", "tan", "chảy", "trong", "một", "phạm", "vi", "nhiệt", "độ", "rộng", "không", "có", "loại", "dầu", "ăn", "nào", "chỉ", "có", "nguyên", "một", "loại", "bão", "hòa", "hay", "không", "bão", "hòa", "tất", "cả", "các", "chất", "béo", "và", "dầu", "tự", "nhiên", "đều", "bao", "gồm", "hỗn", "hợp", "của", "cả", "ba", "loại", "axít", "béo", "mỡ", "động", "vật", "thường", "được", "cho", "là", "có", "chất", "béo", "bão", "hòa", "cao", "nhất", "đa", "số", "dầu", "thực", "vật", "có", "chất", "béo", "không", "bão", "hòa", "nhiều", "hơn", "ngoại", "trừ", "dầu", "cọ", "và", "dầu", "dừa", "có", "nhiều", "yếu", "tố", "góp", "phần", "vào", "việc", "tăng", "cường", "sức", "khỏe", "của", "từng", "loại", "chất", "béo", "độ", "bão", "hòa", "chiều", "dài", "của", "chuỗi", "carbon", "tính", "nhạy", "cảm", "với", "oxy", "hóa", "và", "sự", "phát", "sinh", "gốc", "tự", "do", "==", "chuyển", "hóa", "==", "enzyme", "tiêu", "hóa", "lipase", "tụy", "sẽ", "phản", "ứng", "tại", "liên", "kết", "este", "thủy", "phân", "liên", "kết", "và", "giải", "phóng", "axít", "béo", "ở", "dạng", "triglyceride", "tá", "tràng", "không", "thể", "được", "hấp", "thụ", "được", "lipid", "các", "axít", "béo", "monoglyceride", "1", "gốc", "glyxêrin", "liên", "kết", "với", "một", "loại", "axít", "béo", "và", "vài", "diglyceride", "được", "tá", "tràng", "hấp", "thu", "khi", "các", "glyceride", "bị", "chia", "nhỏ", "triglyceride", "là", "thành", "phần", "chủ", "yếu", "của", "các", "lipoprotein", "trọng", "lượng", "phân", "tử", "thấp", "vldl", "và", "các", "chylomicron", "nó", "đóng", "một", "vai", "trò", "quan", "trọng", "như", "là", "nguồn", "cung", "cấp", "năng", "lượng", "và", "chuyên", "chở", "các", "chất", "béo", "trong", "quá", "trình", "trao", "đổi", "chất", "glyceride", "chứa", "nguồn", "năng", "lượng" ]
helmitheros vermivorum là một loài chim trong họ parulidae
[ "helmitheros", "vermivorum", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "parulidae" ]
seilhan là một xã thuộc tỉnh haute-garonne trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 470 mét trên mực nước biển diện tích là 4 68 km2 == liên kết ngoài == bullet seilhan haute-garonne bullet esbareich bullet noms de famille commençant par s
[ "seilhan", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-garonne", "trong", "vùng", "occitanie", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "470", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "diện", "tích", "là", "4", "68", "km2", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "seilhan", "haute-garonne", "bullet", "esbareich", "bullet", "noms", "de", "famille", "commençant", "par", "s" ]
phú mỹ mỹ tú phú mỹ là một xã thuộc huyện mỹ tú tỉnh sóc trăng việt nam == địa lý == xã phú mỹ nằm ở phía đông nam huyện mỹ tú có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thành phố sóc trăng và huyện mỹ xuyên bullet phía tây giáp các xã thuận hưng và mỹ thuận bullet phía nam giáp huyện mỹ xuyên bullet phía bắc giáp huyện châu thành và xã thuận hưng xã có diện tích 41 50 km² dân số năm 1999 là 12 664 người mật độ dân số đạt 305 người km² == lịch sử == ngày 23 tháng 12 năm 1988 hội đồng bộ trưởng ban hành quyết định số 192-hđbt theo đó thành lập xã mỹ thuận trên cơ sở tách một phần diện tích dân số của các xã mỹ phước phú mỹ và thuận hưng
[ "phú", "mỹ", "mỹ", "tú", "phú", "mỹ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mỹ", "tú", "tỉnh", "sóc", "trăng", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "phú", "mỹ", "nằm", "ở", "phía", "đông", "nam", "huyện", "mỹ", "tú", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "thành", "phố", "sóc", "trăng", "và", "huyện", "mỹ", "xuyên", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "các", "xã", "thuận", "hưng", "và", "mỹ", "thuận", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "huyện", "mỹ", "xuyên", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "huyện", "châu", "thành", "và", "xã", "thuận", "hưng", "xã", "có", "diện", "tích", "41", "50", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "12", "664", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "305", "người", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "ngày", "23", "tháng", "12", "năm", "1988", "hội", "đồng", "bộ", "trưởng", "ban", "hành", "quyết", "định", "số", "192-hđbt", "theo", "đó", "thành", "lập", "xã", "mỹ", "thuận", "trên", "cơ", "sở", "tách", "một", "phần", "diện", "tích", "dân", "số", "của", "các", "xã", "mỹ", "phước", "phú", "mỹ", "và", "thuận", "hưng" ]
với bài viết bullet sự phù hợp của phong cách và trọng tâm của các bài viết bullet tính nhạy cảm loại trừ và loại bỏ thông tin sai lệch bullet tính toàn diện phạm vi bảo hiểm trong các bài viết bullet xác định các nguồn bên thứ ba có uy tín khi trích dẫn bullet tính ổn định của các sản phẩm bullet tính nhạy cảm với sự thiên lệch về biên tập và hệ thống bullet chất lượng viết === các công cụ để kiểm tra độ tin cậy của các bài viết === mặc dù các biên tập viên giàu kinh nghiệm có thể xem lịch sử bài viết và trang thảo luận nhưng đối với người dùng bình thường không dễ dàng kiểm tra xem thông tin từ wikipedia có đáng tin cậy không các dự án từ một số trường đại học như california thụy sĩ và đức cố gắng cải tiến điều này bằng phương pháp phân tích chính thức và khai thác dữ liệu wiki-watch từ đức được lấy cảm hứng từ wikibu từ thụy sĩ cho thấy một đánh giá lên đến năm sao cho mỗi bài viết tiếng anh hoặc tiếng đức trong wikipedia một phần của đánh giá này là công cụ wikitrust cho thấy sự đáng tin cậy của các phần văn bản duy nhất của các bài viết trên wikipedia bằng các dấu trắng đáng tin cậy hoặc cam không đáng tin cậy == tranh chấp khoa học == nghiên cứu thiên nhiên năm 2005 cũng đã đưa ra hai ví dụ ngắn về
[ "với", "bài", "viết", "bullet", "sự", "phù", "hợp", "của", "phong", "cách", "và", "trọng", "tâm", "của", "các", "bài", "viết", "bullet", "tính", "nhạy", "cảm", "loại", "trừ", "và", "loại", "bỏ", "thông", "tin", "sai", "lệch", "bullet", "tính", "toàn", "diện", "phạm", "vi", "bảo", "hiểm", "trong", "các", "bài", "viết", "bullet", "xác", "định", "các", "nguồn", "bên", "thứ", "ba", "có", "uy", "tín", "khi", "trích", "dẫn", "bullet", "tính", "ổn", "định", "của", "các", "sản", "phẩm", "bullet", "tính", "nhạy", "cảm", "với", "sự", "thiên", "lệch", "về", "biên", "tập", "và", "hệ", "thống", "bullet", "chất", "lượng", "viết", "===", "các", "công", "cụ", "để", "kiểm", "tra", "độ", "tin", "cậy", "của", "các", "bài", "viết", "===", "mặc", "dù", "các", "biên", "tập", "viên", "giàu", "kinh", "nghiệm", "có", "thể", "xem", "lịch", "sử", "bài", "viết", "và", "trang", "thảo", "luận", "nhưng", "đối", "với", "người", "dùng", "bình", "thường", "không", "dễ", "dàng", "kiểm", "tra", "xem", "thông", "tin", "từ", "wikipedia", "có", "đáng", "tin", "cậy", "không", "các", "dự", "án", "từ", "một", "số", "trường", "đại", "học", "như", "california", "thụy", "sĩ", "và", "đức", "cố", "gắng", "cải", "tiến", "điều", "này", "bằng", "phương", "pháp", "phân", "tích", "chính", "thức", "và", "khai", "thác", "dữ", "liệu", "wiki-watch", "từ", "đức", "được", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "wikibu", "từ", "thụy", "sĩ", "cho", "thấy", "một", "đánh", "giá", "lên", "đến", "năm", "sao", "cho", "mỗi", "bài", "viết", "tiếng", "anh", "hoặc", "tiếng", "đức", "trong", "wikipedia", "một", "phần", "của", "đánh", "giá", "này", "là", "công", "cụ", "wikitrust", "cho", "thấy", "sự", "đáng", "tin", "cậy", "của", "các", "phần", "văn", "bản", "duy", "nhất", "của", "các", "bài", "viết", "trên", "wikipedia", "bằng", "các", "dấu", "trắng", "đáng", "tin", "cậy", "hoặc", "cam", "không", "đáng", "tin", "cậy", "==", "tranh", "chấp", "khoa", "học", "==", "nghiên", "cứu", "thiên", "nhiên", "năm", "2005", "cũng", "đã", "đưa", "ra", "hai", "ví", "dụ", "ngắn", "về" ]
bedisettihalli malur bedisettihalli là một làng thuộc tehsil malur huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "bedisettihalli", "malur", "bedisettihalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "malur", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
smilax extensa là một loài thực vật có hoa trong họ smilacaceae loài này được wall ex hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "smilax", "extensa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "smilacaceae", "loài", "này", "được", "wall", "ex", "hook", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
bulbophyllum macrobulbum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia == liên kết ngoài == macrobulbum]]
[ "bulbophyllum", "macrobulbum", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "macrobulbum]]" ]
pterocolus pueblensis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được hamilton miêu tả khoa học năm 1998
[ "pterocolus", "pueblensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "hamilton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1998" ]
khoán đầu tiên đã tăng lên 4 5 đến 5 tấn thóc những năm sau đó nông nghiệp hải phòng phát triển rất nhanh lương thực coi như đã tự túc được cho cả phi nông nghiệp không còn tình trạng hằng năm phải lên trung ương xin gạo xin mì hàng trăm đoàn của trung ương và các địa phương trong cả nước kéo nhau về hải phòng để tham quan học hỏi hải phòng trở thành mô hình phát triển kinh tế năng động của cả nước === công tác thanh tra nhà nước === tại đại hội đảng cộng sản việt nam v ông tiếp tục được bầu làm ủy viên trung ương đảng từ 23-4-1982 đến 16-2-1987 ông được điều động giữ chức chủ nhiệm ủy ban thanh tra của chính phủ thay ông trần nam trung tháng 5-1984 đổi là thanh tra nhà nước mà ngày nay là tổng thanh tra chính phủ việt nam người kế nhiệm ông là ông nguyễn văn chính == đánh giá == khúc trường ca về anh bùi quang tạo nhà thơ bút tre có viết về ông câu chuyện cũ miệng dân còn kể ôi năm châu bốn bể một nhà có người đồng chí của ta vâng đồng chí bùi quang tạo đồng chí ủy viên trung ương đảng trái tim đem đến mái nhà đẹp tươi == vinh danh == bullet 4 khoá liên tục ông được giao làm ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khóa ii iii iv v bullet 6 khoá liên tục ông được bầu là đại
[ "khoán", "đầu", "tiên", "đã", "tăng", "lên", "4", "5", "đến", "5", "tấn", "thóc", "những", "năm", "sau", "đó", "nông", "nghiệp", "hải", "phòng", "phát", "triển", "rất", "nhanh", "lương", "thực", "coi", "như", "đã", "tự", "túc", "được", "cho", "cả", "phi", "nông", "nghiệp", "không", "còn", "tình", "trạng", "hằng", "năm", "phải", "lên", "trung", "ương", "xin", "gạo", "xin", "mì", "hàng", "trăm", "đoàn", "của", "trung", "ương", "và", "các", "địa", "phương", "trong", "cả", "nước", "kéo", "nhau", "về", "hải", "phòng", "để", "tham", "quan", "học", "hỏi", "hải", "phòng", "trở", "thành", "mô", "hình", "phát", "triển", "kinh", "tế", "năng", "động", "của", "cả", "nước", "===", "công", "tác", "thanh", "tra", "nhà", "nước", "===", "tại", "đại", "hội", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "v", "ông", "tiếp", "tục", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên", "trung", "ương", "đảng", "từ", "23-4-1982", "đến", "16-2-1987", "ông", "được", "điều", "động", "giữ", "chức", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "thanh", "tra", "của", "chính", "phủ", "thay", "ông", "trần", "nam", "trung", "tháng", "5-1984", "đổi", "là", "thanh", "tra", "nhà", "nước", "mà", "ngày", "nay", "là", "tổng", "thanh", "tra", "chính", "phủ", "việt", "nam", "người", "kế", "nhiệm", "ông", "là", "ông", "nguyễn", "văn", "chính", "==", "đánh", "giá", "==", "khúc", "trường", "ca", "về", "anh", "bùi", "quang", "tạo", "nhà", "thơ", "bút", "tre", "có", "viết", "về", "ông", "câu", "chuyện", "cũ", "miệng", "dân", "còn", "kể", "ôi", "năm", "châu", "bốn", "bể", "một", "nhà", "có", "người", "đồng", "chí", "của", "ta", "vâng", "đồng", "chí", "bùi", "quang", "tạo", "đồng", "chí", "ủy", "viên", "trung", "ương", "đảng", "trái", "tim", "đem", "đến", "mái", "nhà", "đẹp", "tươi", "==", "vinh", "danh", "==", "bullet", "4", "khoá", "liên", "tục", "ông", "được", "giao", "làm", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "khóa", "ii", "iii", "iv", "v", "bullet", "6", "khoá", "liên", "tục", "ông", "được", "bầu", "là", "đại" ]
dội hỗn hợp hiện tại nó có tỷ lệ phê duyệt 52% đối với rotten tomatoes mike lasalle của san francisco chronicle là một trong những người nhiệt tình nhất của các nhà phê bình === phát hành === new line cinema biên tập lại bộ phim thực hiện những thay đổi sau trình tự mở cửa hàng mới với cảnh hồng kông xóa hơn 20 phút cảnh nhạc mới gần như tất cả các cuộc đối thoại đa ngôn ngữ tiếng anh quảng đông tiếng quan thoại và tiếng nga được mệnh danh là tiếng anh tất cả các bản phát hành mei ah entertainment dvd và đĩa lade là những phiên bản duy nhất cho đến nay có chứa phim không cắt và không lồng tiếng bản phát hành mei ah có phụ đề tiếng anh == giải thưởng và đề cử == bullet giải thưởng điện ảnh hồng kông lần thứ 16 bullet đoạt giải chỉ đạo võ thuật xuất sắc nhất đường quý lễ bullet đề cử hình ảnh xuất sắc nhất bullet đề cử nam diễn viên xuất sắc nhất thành long bullet đề cử diễn viên mới nhất xuất sắc nhất ngô thần quân bullet đề cử giải phim xuất sắc nhất trương diệu tông khâu chí vỹ bullet giải kim mã 1996 bullet đoạt giải chỉ đạo võ thuật xuất sắc nhất đường quý lễ bullet giải điện ảnh của mtv 1997 bullet đề cử ánh sáng xuất sắc nhất
[ "dội", "hỗn", "hợp", "hiện", "tại", "nó", "có", "tỷ", "lệ", "phê", "duyệt", "52%", "đối", "với", "rotten", "tomatoes", "mike", "lasalle", "của", "san", "francisco", "chronicle", "là", "một", "trong", "những", "người", "nhiệt", "tình", "nhất", "của", "các", "nhà", "phê", "bình", "===", "phát", "hành", "===", "new", "line", "cinema", "biên", "tập", "lại", "bộ", "phim", "thực", "hiện", "những", "thay", "đổi", "sau", "trình", "tự", "mở", "cửa", "hàng", "mới", "với", "cảnh", "hồng", "kông", "xóa", "hơn", "20", "phút", "cảnh", "nhạc", "mới", "gần", "như", "tất", "cả", "các", "cuộc", "đối", "thoại", "đa", "ngôn", "ngữ", "tiếng", "anh", "quảng", "đông", "tiếng", "quan", "thoại", "và", "tiếng", "nga", "được", "mệnh", "danh", "là", "tiếng", "anh", "tất", "cả", "các", "bản", "phát", "hành", "mei", "ah", "entertainment", "dvd", "và", "đĩa", "lade", "là", "những", "phiên", "bản", "duy", "nhất", "cho", "đến", "nay", "có", "chứa", "phim", "không", "cắt", "và", "không", "lồng", "tiếng", "bản", "phát", "hành", "mei", "ah", "có", "phụ", "đề", "tiếng", "anh", "==", "giải", "thưởng", "và", "đề", "cử", "==", "bullet", "giải", "thưởng", "điện", "ảnh", "hồng", "kông", "lần", "thứ", "16", "bullet", "đoạt", "giải", "chỉ", "đạo", "võ", "thuật", "xuất", "sắc", "nhất", "đường", "quý", "lễ", "bullet", "đề", "cử", "hình", "ảnh", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "đề", "cử", "nam", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "nhất", "thành", "long", "bullet", "đề", "cử", "diễn", "viên", "mới", "nhất", "xuất", "sắc", "nhất", "ngô", "thần", "quân", "bullet", "đề", "cử", "giải", "phim", "xuất", "sắc", "nhất", "trương", "diệu", "tông", "khâu", "chí", "vỹ", "bullet", "giải", "kim", "mã", "1996", "bullet", "đoạt", "giải", "chỉ", "đạo", "võ", "thuật", "xuất", "sắc", "nhất", "đường", "quý", "lễ", "bullet", "giải", "điện", "ảnh", "của", "mtv", "1997", "bullet", "đề", "cử", "ánh", "sáng", "xuất", "sắc", "nhất" ]
dombeya repanda là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "dombeya", "repanda", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
discocalyx dissecta là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được kaneh hatus mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "discocalyx", "dissecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "kaneh", "hatus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
của baker đã đi ngang qua tháp của cô trong rừng còn lọ lem đã gặp vợ của baker khi đang chạy trốn khỏi hoàng tử sau đêm dạ tiệc sau một loạt các lần trắc trở và thất bại baker và vợ của anh cuối cùng cũng có thể thu thập các vật cần thiết để phá bỏ lời nguyền khi baker cứu cô bé quàng khăn đỏ khỏi chó sói trong khi đó những người khác đều có được kết thúc có hậu cho riêng họ lọ lem kết hôn với hoàng tử jack cho mẹ mình cuộc sống sung túc bằng của cải ăn cắp được của người khổng lồ trên bầu trời và giết người khổng lồ bằng cách chặt đứt cây đậu thần và phù thủy lấy lại được sắc đẹp và tuổi xuân sau khi uống thuốc giải tuy nhiên mỗi người học được rằng hạnh phúc mãi mãi về sau là không phải quá hạnh phúc baker lo lắng rằng mình là một người cha nghèo khổ với đứa con mới sinh của mình vợ của baker khiến hoàng tử phải lòng lọ lem thất vọng vì hoàng tử gian dối và phù thủy nhận ra rằng bà đã mất đi quyền năng của mình sau khi phục hồi tuổi xuân sự phát triển của cây đậu thần thứ hai từ hạt đậu ma thuật cuối cùng còn lại mở đường cho mẹ của người khổng lồ leo xuống đe dọa tới vương quốc và người dân nếu họ không giao nộp
[ "của", "baker", "đã", "đi", "ngang", "qua", "tháp", "của", "cô", "trong", "rừng", "còn", "lọ", "lem", "đã", "gặp", "vợ", "của", "baker", "khi", "đang", "chạy", "trốn", "khỏi", "hoàng", "tử", "sau", "đêm", "dạ", "tiệc", "sau", "một", "loạt", "các", "lần", "trắc", "trở", "và", "thất", "bại", "baker", "và", "vợ", "của", "anh", "cuối", "cùng", "cũng", "có", "thể", "thu", "thập", "các", "vật", "cần", "thiết", "để", "phá", "bỏ", "lời", "nguyền", "khi", "baker", "cứu", "cô", "bé", "quàng", "khăn", "đỏ", "khỏi", "chó", "sói", "trong", "khi", "đó", "những", "người", "khác", "đều", "có", "được", "kết", "thúc", "có", "hậu", "cho", "riêng", "họ", "lọ", "lem", "kết", "hôn", "với", "hoàng", "tử", "jack", "cho", "mẹ", "mình", "cuộc", "sống", "sung", "túc", "bằng", "của", "cải", "ăn", "cắp", "được", "của", "người", "khổng", "lồ", "trên", "bầu", "trời", "và", "giết", "người", "khổng", "lồ", "bằng", "cách", "chặt", "đứt", "cây", "đậu", "thần", "và", "phù", "thủy", "lấy", "lại", "được", "sắc", "đẹp", "và", "tuổi", "xuân", "sau", "khi", "uống", "thuốc", "giải", "tuy", "nhiên", "mỗi", "người", "học", "được", "rằng", "hạnh", "phúc", "mãi", "mãi", "về", "sau", "là", "không", "phải", "quá", "hạnh", "phúc", "baker", "lo", "lắng", "rằng", "mình", "là", "một", "người", "cha", "nghèo", "khổ", "với", "đứa", "con", "mới", "sinh", "của", "mình", "vợ", "của", "baker", "khiến", "hoàng", "tử", "phải", "lòng", "lọ", "lem", "thất", "vọng", "vì", "hoàng", "tử", "gian", "dối", "và", "phù", "thủy", "nhận", "ra", "rằng", "bà", "đã", "mất", "đi", "quyền", "năng", "của", "mình", "sau", "khi", "phục", "hồi", "tuổi", "xuân", "sự", "phát", "triển", "của", "cây", "đậu", "thần", "thứ", "hai", "từ", "hạt", "đậu", "ma", "thuật", "cuối", "cùng", "còn", "lại", "mở", "đường", "cho", "mẹ", "của", "người", "khổng", "lồ", "leo", "xuống", "đe", "dọa", "tới", "vương", "quốc", "và", "người", "dân", "nếu", "họ", "không", "giao", "nộp" ]
cửa hàng những tài sản của những người di cư để lại như một phần chính sách của chính quyền nhiều phần tài sản hư hại của người do thái cướp bóc được trong cuộc bạo động bị vứt bỏ tại một địa điểm gần brandenburg vào tháng 10 năm 2008 phóng viên điều tra yaron svoray đã khám phá địa điểm này nó có diện tích bằng bốn sân bóng đá chứa một lượng lớn vật dụng bị cướp bóc của người do thái người ta tin rằng chúng được vận chuyển bằng tàu hỏa đến ngoại ô ngôi làng và đổ xuống khu đất được chỉ định trong số những vật dụng tìm thấy là những chai thủy tinh khắc hình ngôi sao david mezuzah bệ cửa sổ và phần tay vịn của loại ghế tìm thấy trong các giáo đường ngoài ra còn có một biểu tượng chữ vạn trang trí == phản ứng == === tại đức === phản ứng của người đức ngoài do thái là đa dạng nhiều người tụ tập tại hiện trường đa phần họ im lặng ở berlin trung úy cảnh sát otto bellgardt đã ngăn không cho đám lính sa đốt cháy giáo đường neue synagogue khiến sĩ quan cấp trên của ông bị khiển trách nhà sử học người anh martin gilbert tin rằng nhiều người bực bội với đám đông quan điểm này được nhân chứng người đức dr arthur flehinger ủng hộ flehinger nhớ lại đã nhìn thấy những người khóc khi đang chứng kiến từ
[ "cửa", "hàng", "những", "tài", "sản", "của", "những", "người", "di", "cư", "để", "lại", "như", "một", "phần", "chính", "sách", "của", "chính", "quyền", "nhiều", "phần", "tài", "sản", "hư", "hại", "của", "người", "do", "thái", "cướp", "bóc", "được", "trong", "cuộc", "bạo", "động", "bị", "vứt", "bỏ", "tại", "một", "địa", "điểm", "gần", "brandenburg", "vào", "tháng", "10", "năm", "2008", "phóng", "viên", "điều", "tra", "yaron", "svoray", "đã", "khám", "phá", "địa", "điểm", "này", "nó", "có", "diện", "tích", "bằng", "bốn", "sân", "bóng", "đá", "chứa", "một", "lượng", "lớn", "vật", "dụng", "bị", "cướp", "bóc", "của", "người", "do", "thái", "người", "ta", "tin", "rằng", "chúng", "được", "vận", "chuyển", "bằng", "tàu", "hỏa", "đến", "ngoại", "ô", "ngôi", "làng", "và", "đổ", "xuống", "khu", "đất", "được", "chỉ", "định", "trong", "số", "những", "vật", "dụng", "tìm", "thấy", "là", "những", "chai", "thủy", "tinh", "khắc", "hình", "ngôi", "sao", "david", "mezuzah", "bệ", "cửa", "sổ", "và", "phần", "tay", "vịn", "của", "loại", "ghế", "tìm", "thấy", "trong", "các", "giáo", "đường", "ngoài", "ra", "còn", "có", "một", "biểu", "tượng", "chữ", "vạn", "trang", "trí", "==", "phản", "ứng", "==", "===", "tại", "đức", "===", "phản", "ứng", "của", "người", "đức", "ngoài", "do", "thái", "là", "đa", "dạng", "nhiều", "người", "tụ", "tập", "tại", "hiện", "trường", "đa", "phần", "họ", "im", "lặng", "ở", "berlin", "trung", "úy", "cảnh", "sát", "otto", "bellgardt", "đã", "ngăn", "không", "cho", "đám", "lính", "sa", "đốt", "cháy", "giáo", "đường", "neue", "synagogue", "khiến", "sĩ", "quan", "cấp", "trên", "của", "ông", "bị", "khiển", "trách", "nhà", "sử", "học", "người", "anh", "martin", "gilbert", "tin", "rằng", "nhiều", "người", "bực", "bội", "với", "đám", "đông", "quan", "điểm", "này", "được", "nhân", "chứng", "người", "đức", "dr", "arthur", "flehinger", "ủng", "hộ", "flehinger", "nhớ", "lại", "đã", "nhìn", "thấy", "những", "người", "khóc", "khi", "đang", "chứng", "kiến", "từ" ]
quan cbś nowicki bullet clergy 2018 trong vai tổng giám mục mordowicz bullet kamerdyner 2018 trong vai bazyli miotke bullet breaking the limits 2017 bullet blindness 2016 bullet body 2015 bullet the closed circuit bullet ekipa trong vai nguyên thủ tướng henryk nowasz bullet pitbull 2005 bullet hamlet 2004 ii tv trong vai claudius bullet zemsta 2002 the revenge trong vai cześnik raptusiewicz bullet chopin pragnienie miłości 2002 chopin desire for love trong vai duke konstanty pawlowicz bullet tam i z powrotem 2002 there and back trong vai andrzej hoffman bullet przedwiośnie 2001 the spring to come trong vai seweryn baryka bullet weiser 2001 trong vai nhà nghiên cứu đồ cổ bullet żółty szalik 2000 tv bullet to ja złodziej 2000 it s me the thief trong vai roman wyskocz bullet ostatnia misja 2000 the last mission trong vai điều tra viên cảnh sát bullet egzekutor 1999 trong vai kowalik bullet fuks 1999 trong vai cảnh sát bullet szczęśliwego nowego jorku 1997 happy new york trong vai giáo sư bullet czas zdrady 1997 trong vai messer niccolo bullet poznań 56 1996 trong vai giáo sư bullet akwarium 1996 bullet łagodna 1995 a gentle woman trong vai he bullet śmierć jak kromka chleba 1994 death like a slice of bread trong vai miodek bullet trzy kolory biały 1994 three colors white trong vai mikolaj bullet straszny sen dzidziusia górkiewicza 1993 the terrible dream of babyface gorkiewicz bullet szwadron 1993 squadron bullet coupable d innocence 1992 when reason sleeps bullet psy 1992 pigs trong vai gross bullet ucieczka z kina wolność 1991 escape from the liberty cinema trong vai cenzor bullet stan wewnętrzny 1990 inner state bullet dekalog 1989 the decalogue sê-ri tv mini trong vai michal bullet piłkarski poker 1989 soccer poker trong vai
[ "quan", "cbś", "nowicki", "bullet", "clergy", "2018", "trong", "vai", "tổng", "giám", "mục", "mordowicz", "bullet", "kamerdyner", "2018", "trong", "vai", "bazyli", "miotke", "bullet", "breaking", "the", "limits", "2017", "bullet", "blindness", "2016", "bullet", "body", "2015", "bullet", "the", "closed", "circuit", "bullet", "ekipa", "trong", "vai", "nguyên", "thủ", "tướng", "henryk", "nowasz", "bullet", "pitbull", "2005", "bullet", "hamlet", "2004", "ii", "tv", "trong", "vai", "claudius", "bullet", "zemsta", "2002", "the", "revenge", "trong", "vai", "cześnik", "raptusiewicz", "bullet", "chopin", "pragnienie", "miłości", "2002", "chopin", "desire", "for", "love", "trong", "vai", "duke", "konstanty", "pawlowicz", "bullet", "tam", "i", "z", "powrotem", "2002", "there", "and", "back", "trong", "vai", "andrzej", "hoffman", "bullet", "przedwiośnie", "2001", "the", "spring", "to", "come", "trong", "vai", "seweryn", "baryka", "bullet", "weiser", "2001", "trong", "vai", "nhà", "nghiên", "cứu", "đồ", "cổ", "bullet", "żółty", "szalik", "2000", "tv", "bullet", "to", "ja", "złodziej", "2000", "it", "s", "me", "the", "thief", "trong", "vai", "roman", "wyskocz", "bullet", "ostatnia", "misja", "2000", "the", "last", "mission", "trong", "vai", "điều", "tra", "viên", "cảnh", "sát", "bullet", "egzekutor", "1999", "trong", "vai", "kowalik", "bullet", "fuks", "1999", "trong", "vai", "cảnh", "sát", "bullet", "szczęśliwego", "nowego", "jorku", "1997", "happy", "new", "york", "trong", "vai", "giáo", "sư", "bullet", "czas", "zdrady", "1997", "trong", "vai", "messer", "niccolo", "bullet", "poznań", "56", "1996", "trong", "vai", "giáo", "sư", "bullet", "akwarium", "1996", "bullet", "łagodna", "1995", "a", "gentle", "woman", "trong", "vai", "he", "bullet", "śmierć", "jak", "kromka", "chleba", "1994", "death", "like", "a", "slice", "of", "bread", "trong", "vai", "miodek", "bullet", "trzy", "kolory", "biały", "1994", "three", "colors", "white", "trong", "vai", "mikolaj", "bullet", "straszny", "sen", "dzidziusia", "górkiewicza", "1993", "the", "terrible", "dream", "of", "babyface", "gorkiewicz", "bullet", "szwadron", "1993", "squadron", "bullet", "coupable", "d", "innocence", "1992", "when", "reason", "sleeps", "bullet", "psy", "1992", "pigs", "trong", "vai", "gross", "bullet", "ucieczka", "z", "kina", "wolność", "1991", "escape", "from", "the", "liberty", "cinema", "trong", "vai", "cenzor", "bullet", "stan", "wewnętrzny", "1990", "inner", "state", "bullet", "dekalog", "1989", "the", "decalogue", "sê-ri", "tv", "mini", "trong", "vai", "michal", "bullet", "piłkarski", "poker", "1989", "soccer", "poker", "trong", "vai" ]
ultimate bod ubod bod tối thượng trong đó do được đo lặp lại bằng đồng hồ đo do trong cùng các chai lọ chuyên biệt hóa này cho đến khi nó đạt được cân bằng bod về chức năng là tương tự như nhu cầu oxy hóa học cod ở chỗ cả hai đều đo lượng các chất hữu cơ có trong nước tuy nhiên cod là ít cụ thể hơn do nó đo mọi thứ mà về mặt hóa học có thể bị oxy hóa hơn là chỉ đo mức của các chất hữu cơ hoạt hóa về mặt sinh học bod được sử dụng như là tiêu chuẩn đánh giá tính hiệu quả của các nhà máy hay phương pháp xử lý nước thải có nhiều chủng loại thiết bị được dùng để xác định nó bod có thể được tính toán bằng bullet không pha loãng do ban đầu – do cuối cùng bod bullet pha loãng do ban đầu do cuối cùng bod mầm giống x hệ số pha loãng == lịch sử sử dụng bod == royal commission on river pollution ủy ban hoàng gia về ô nhiễm sông được thành lập năm 1865 và sau đó là sự hình thành của royal commission on sewage disposal ủy ban hoàng gia về loại bỏ nước thải vào năm 1898 đã dẫn tới sự lựa chọn bod vào năm 1908 như là thử nghiệm cuối cùng đối với ô nhiễm hữu cơ của các con sông năm ngày đã được chọn như là khoảng thời gian thích
[ "ultimate", "bod", "ubod", "bod", "tối", "thượng", "trong", "đó", "do", "được", "đo", "lặp", "lại", "bằng", "đồng", "hồ", "đo", "do", "trong", "cùng", "các", "chai", "lọ", "chuyên", "biệt", "hóa", "này", "cho", "đến", "khi", "nó", "đạt", "được", "cân", "bằng", "bod", "về", "chức", "năng", "là", "tương", "tự", "như", "nhu", "cầu", "oxy", "hóa", "học", "cod", "ở", "chỗ", "cả", "hai", "đều", "đo", "lượng", "các", "chất", "hữu", "cơ", "có", "trong", "nước", "tuy", "nhiên", "cod", "là", "ít", "cụ", "thể", "hơn", "do", "nó", "đo", "mọi", "thứ", "mà", "về", "mặt", "hóa", "học", "có", "thể", "bị", "oxy", "hóa", "hơn", "là", "chỉ", "đo", "mức", "của", "các", "chất", "hữu", "cơ", "hoạt", "hóa", "về", "mặt", "sinh", "học", "bod", "được", "sử", "dụng", "như", "là", "tiêu", "chuẩn", "đánh", "giá", "tính", "hiệu", "quả", "của", "các", "nhà", "máy", "hay", "phương", "pháp", "xử", "lý", "nước", "thải", "có", "nhiều", "chủng", "loại", "thiết", "bị", "được", "dùng", "để", "xác", "định", "nó", "bod", "có", "thể", "được", "tính", "toán", "bằng", "bullet", "không", "pha", "loãng", "do", "ban", "đầu", "–", "do", "cuối", "cùng", "bod", "bullet", "pha", "loãng", "do", "ban", "đầu", "do", "cuối", "cùng", "bod", "mầm", "giống", "x", "hệ", "số", "pha", "loãng", "==", "lịch", "sử", "sử", "dụng", "bod", "==", "royal", "commission", "on", "river", "pollution", "ủy", "ban", "hoàng", "gia", "về", "ô", "nhiễm", "sông", "được", "thành", "lập", "năm", "1865", "và", "sau", "đó", "là", "sự", "hình", "thành", "của", "royal", "commission", "on", "sewage", "disposal", "ủy", "ban", "hoàng", "gia", "về", "loại", "bỏ", "nước", "thải", "vào", "năm", "1898", "đã", "dẫn", "tới", "sự", "lựa", "chọn", "bod", "vào", "năm", "1908", "như", "là", "thử", "nghiệm", "cuối", "cùng", "đối", "với", "ô", "nhiễm", "hữu", "cơ", "của", "các", "con", "sông", "năm", "ngày", "đã", "được", "chọn", "như", "là", "khoảng", "thời", "gian", "thích" ]
akçaağıl elbeyli akçağıl là một xã thuộc huyện elbeyli tỉnh kilis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 221 người
[ "akçaağıl", "elbeyli", "akçağıl", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "elbeyli", "tỉnh", "kilis", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "221", "người" ]
oxytropis pusilloides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vassilcz miêu tả khoa học đầu tiên
[ "oxytropis", "pusilloides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vassilcz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
aristolochia surinamensis là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được willd mô tả khoa học đầu tiên năm 1805
[ "aristolochia", "surinamensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aristolochiaceae", "loài", "này", "được", "willd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1805" ]
tỉ văn học tỉ còn gọi là tỉ dụ là một phương thức tu từ một biện pháp nghệ thuật được dùng phổ biến trong sáng tác văn học nhất là trong tục ngữ và thơ ca dân gian tỉ gồm so sánh ví von và ẩn dụ từ xưa tỉ được xem là một trong ba “thể” cấu tứ của ca dao bên cạnh các “thể” phú và hứng đáng chú ý là tỉ trong thơ ca dân gian được sử dụng một cách mộc mạc đôi ta như chỉ mới xe như trăng mới mọc như tre mới trồng
[ "tỉ", "văn", "học", "tỉ", "còn", "gọi", "là", "tỉ", "dụ", "là", "một", "phương", "thức", "tu", "từ", "một", "biện", "pháp", "nghệ", "thuật", "được", "dùng", "phổ", "biến", "trong", "sáng", "tác", "văn", "học", "nhất", "là", "trong", "tục", "ngữ", "và", "thơ", "ca", "dân", "gian", "tỉ", "gồm", "so", "sánh", "ví", "von", "và", "ẩn", "dụ", "từ", "xưa", "tỉ", "được", "xem", "là", "một", "trong", "ba", "“thể”", "cấu", "tứ", "của", "ca", "dao", "bên", "cạnh", "các", "“thể”", "phú", "và", "hứng", "đáng", "chú", "ý", "là", "tỉ", "trong", "thơ", "ca", "dân", "gian", "được", "sử", "dụng", "một", "cách", "mộc", "mạc", "đôi", "ta", "như", "chỉ", "mới", "xe", "như", "trăng", "mới", "mọc", "như", "tre", "mới", "trồng" ]
việt nam quyết định lập tổ công tác đặc biệt do phạm thế duyệt kiêm nhiệm tổ trưởng hướng đến công khai trên truyền thông đại chúng và xem xét ý kiến người dân mà không dựa trên báo cáo từ chính quyền địa phương lực lượng quân dội nhân dân việt nam được điều chuyển đến tuyên truyền và bảo vệ người dân tổ công tác đặc biệt đến thái bình gồm 11 người sau khi đối thoại thì người dân tuy mâu thuẫn nhưng không đến mức cực đoan – bất chấp pháp luật tỉnh ủy thái bình thành lập 242 tổ công tác với hàng nghìn lượt đối thoại với công chúng và đồng thời thanh tra kinh tế toàn diện địa phương phạm thế duyệt triệu tập 28 công chức chủ chốt của tỉnh nghe báo cáo sau đó mời 400 công chức xã – huyện bao gồm cả công chức hưu trí tại đông hưng đến họp tiếp tục mời 300 công chức chủ chốt của huyện thái thụy báo cáo tiếp tục tổ chức đối thoại khối dân vận – mặt trận – cựu chiến binh – người dân cuối cùng mời 100 công chức cao cấp có quê quán thái bình họp tại hội nông dân việt nam vài trăm sĩ quan quân đội nhân dân việt nam khi đó đóng quân tại trường học và trụ sở ủy ban tiếp cận và thực hiện tuyên truyền với người dân thái bình đỗ quang tuấn — một thành viên
[ "việt", "nam", "quyết", "định", "lập", "tổ", "công", "tác", "đặc", "biệt", "do", "phạm", "thế", "duyệt", "kiêm", "nhiệm", "tổ", "trưởng", "hướng", "đến", "công", "khai", "trên", "truyền", "thông", "đại", "chúng", "và", "xem", "xét", "ý", "kiến", "người", "dân", "mà", "không", "dựa", "trên", "báo", "cáo", "từ", "chính", "quyền", "địa", "phương", "lực", "lượng", "quân", "dội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "được", "điều", "chuyển", "đến", "tuyên", "truyền", "và", "bảo", "vệ", "người", "dân", "tổ", "công", "tác", "đặc", "biệt", "đến", "thái", "bình", "gồm", "11", "người", "sau", "khi", "đối", "thoại", "thì", "người", "dân", "tuy", "mâu", "thuẫn", "nhưng", "không", "đến", "mức", "cực", "đoan", "–", "bất", "chấp", "pháp", "luật", "tỉnh", "ủy", "thái", "bình", "thành", "lập", "242", "tổ", "công", "tác", "với", "hàng", "nghìn", "lượt", "đối", "thoại", "với", "công", "chúng", "và", "đồng", "thời", "thanh", "tra", "kinh", "tế", "toàn", "diện", "địa", "phương", "phạm", "thế", "duyệt", "triệu", "tập", "28", "công", "chức", "chủ", "chốt", "của", "tỉnh", "nghe", "báo", "cáo", "sau", "đó", "mời", "400", "công", "chức", "xã", "–", "huyện", "bao", "gồm", "cả", "công", "chức", "hưu", "trí", "tại", "đông", "hưng", "đến", "họp", "tiếp", "tục", "mời", "300", "công", "chức", "chủ", "chốt", "của", "huyện", "thái", "thụy", "báo", "cáo", "tiếp", "tục", "tổ", "chức", "đối", "thoại", "khối", "dân", "vận", "–", "mặt", "trận", "–", "cựu", "chiến", "binh", "–", "người", "dân", "cuối", "cùng", "mời", "100", "công", "chức", "cao", "cấp", "có", "quê", "quán", "thái", "bình", "họp", "tại", "hội", "nông", "dân", "việt", "nam", "vài", "trăm", "sĩ", "quan", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "khi", "đó", "đóng", "quân", "tại", "trường", "học", "và", "trụ", "sở", "ủy", "ban", "tiếp", "cận", "và", "thực", "hiện", "tuyên", "truyền", "với", "người", "dân", "thái", "bình", "đỗ", "quang", "tuấn", "—", "một", "thành", "viên" ]
trichodezia latifasciaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "trichodezia", "latifasciaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
xã tilden quận berks pennsylvania xã tilden là một xã thuộc quận berks tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 597 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "tilden", "quận", "berks", "pennsylvania", "xã", "tilden", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "berks", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "3", "597", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
bản mở rộng tiếng anh expansion pack là phần bổ sung cho một game nhập vai tabletop game trò chơi máy tính hoặc trò chơi điện tử những tiện ích này thường thêm vào các bản đồ màn chơi vũ khí vật phẩm mới của game hoặc tuyến cốt truyện mở rộng cho một tựa game hoàn chỉnh đã được phát hành khi các bản mở rộng của board game thường được thiết kế bởi nhà sáng tạo ban đầu nhà phát triển trò chơi điện tử đôi khi ký hợp đồng phát triển các bản mở rộng cho một công ty bên thứ ba xem hellfire dành cho diablo đôi khi các hãng có thể lựa chọn để phát triển bản mở rộng của chính hãng hoặc có thể làm cả hai ensemble studios từng phát triển trò chơi chiến lược thời gian thực age of empires iii và bản mở rộng đầu tiên tự gọi là nhưng đã ký hợp đồng với big huge games cho bản mở rộng thứ hai là board game và game nhập vai tabletop đã từng thực hiện việc tiếp thị bản mở rộng từ những năm 1970 và các trò chơi điện tử đã từng phát hành các bản mở rộng từ những năm 1980 ví dụ đầu tiên là tựa game dragon slayer xanadu scenario ii và sorcerian == tóm lược == giá của một bản mở rộng thường rẻ hơn nhiều hơn so với phiên bản gốc khi bản mở rộng gồm toàn bộ các
[ "bản", "mở", "rộng", "tiếng", "anh", "expansion", "pack", "là", "phần", "bổ", "sung", "cho", "một", "game", "nhập", "vai", "tabletop", "game", "trò", "chơi", "máy", "tính", "hoặc", "trò", "chơi", "điện", "tử", "những", "tiện", "ích", "này", "thường", "thêm", "vào", "các", "bản", "đồ", "màn", "chơi", "vũ", "khí", "vật", "phẩm", "mới", "của", "game", "hoặc", "tuyến", "cốt", "truyện", "mở", "rộng", "cho", "một", "tựa", "game", "hoàn", "chỉnh", "đã", "được", "phát", "hành", "khi", "các", "bản", "mở", "rộng", "của", "board", "game", "thường", "được", "thiết", "kế", "bởi", "nhà", "sáng", "tạo", "ban", "đầu", "nhà", "phát", "triển", "trò", "chơi", "điện", "tử", "đôi", "khi", "ký", "hợp", "đồng", "phát", "triển", "các", "bản", "mở", "rộng", "cho", "một", "công", "ty", "bên", "thứ", "ba", "xem", "hellfire", "dành", "cho", "diablo", "đôi", "khi", "các", "hãng", "có", "thể", "lựa", "chọn", "để", "phát", "triển", "bản", "mở", "rộng", "của", "chính", "hãng", "hoặc", "có", "thể", "làm", "cả", "hai", "ensemble", "studios", "từng", "phát", "triển", "trò", "chơi", "chiến", "lược", "thời", "gian", "thực", "age", "of", "empires", "iii", "và", "bản", "mở", "rộng", "đầu", "tiên", "tự", "gọi", "là", "nhưng", "đã", "ký", "hợp", "đồng", "với", "big", "huge", "games", "cho", "bản", "mở", "rộng", "thứ", "hai", "là", "board", "game", "và", "game", "nhập", "vai", "tabletop", "đã", "từng", "thực", "hiện", "việc", "tiếp", "thị", "bản", "mở", "rộng", "từ", "những", "năm", "1970", "và", "các", "trò", "chơi", "điện", "tử", "đã", "từng", "phát", "hành", "các", "bản", "mở", "rộng", "từ", "những", "năm", "1980", "ví", "dụ", "đầu", "tiên", "là", "tựa", "game", "dragon", "slayer", "xanadu", "scenario", "ii", "và", "sorcerian", "==", "tóm", "lược", "==", "giá", "của", "một", "bản", "mở", "rộng", "thường", "rẻ", "hơn", "nhiều", "hơn", "so", "với", "phiên", "bản", "gốc", "khi", "bản", "mở", "rộng", "gồm", "toàn", "bộ", "các" ]
himatione sanguinea bullet hippolais bullet hirundapus bullet hirundinea ferruginea bullet hirundo bullet histrionicus histrionicus bullet histurgops ruficauda bullet luscinia phaenicuroides bullet horizorhinus dohrni bullet ô tác bengal bullet humblotia flavirostris bullet hydrobates pelagicus bullet hydrochous gigas bullet hydrophasianus chirurgus bullet hydroprogne caspia bullet hydropsalis bullet hyetornis bullet hylacola bullet hylexetastes bullet hylia prasina bullet hyliota bullet hylocharis bullet hylocichla mustelina bullet hylocitrea bonensis bullet hylocryptus bullet hyloctistes subulatus bullet hylomanes momotula bullet hylonympha macrocerca bullet hylopezus bullet hylophilus bullet hylophylax bullet hylorchilus bullet hymenolaimus malacorhynchos bullet hymenops perspicillatus bullet hypargos bullet hypergerus atriceps bullet hypnelus ruficollis bullet hypocnemis bullet hypocnemoides bullet hypocolius bullet hypocryptadius cinnamomeus bullet hypoedaleus guttatus bullet hút mật bụng vạch bullet hypopyrrhus pyrohypogaster bullet hypositta bullet hypothymis bullet hypsipetes == i == bullet ibidorhyncha struthersii bullet ibycter americanus bullet ichthyophaga bullet icteria virens bullet icterus bullet đại bàng đen bullet ictinia bullet idiopsar brachyurus bullet ifrita kowaldi bullet ilicura militaris bullet illadopsis bullet incana incanus bullet incaspiza bullet indicator bullet inezia bullet iodopleura bullet iole bullet irania gutturalis bullet irediparra gallinacea bullet họ chim lam bullet iridophanes pulcherrimus bullet iridosornis bullet ispidina bullet ithaginis cruentus bullet ixobrychus bullet ixonotus guttatus bullet hoét đa sắc bullet ixos == j == bullet jabiru mycteria bullet jabouilleia bullet jacamaralcyon tridactyla bullet jacamerops aureus bullet jacana bullet jubula lettii bullet junco bullet jynx == k == bullet kakamega poliothorax bullet kaupifalco monogrammicus bullet kenopia striata bullet ketupa bullet klais guimeti bullet knipolegus bullet kupeornis == l == bullet sả vằn bullet lafresnaya lafresnayi bullet lagonosticta bullet lagopus bullet lalage bullet lampornis bullet lamprolaima rhami bullet lamprolia victoriae bullet lampropsar tanagrinus bullet lamprospiza melanoleuca bullet lamprotornis bullet laniarius bullet laniisoma bullet lanio bullet laniocera bullet lanioturdus torquatus bullet lanius bullet larosterna inca bullet chi mòng biển bullet laterallus bullet lathamus discolor bullet lathrotriccus bullet latoucheornis siemsseni bullet legatus leucophaius bullet leiothrix bullet leipoa bullet lepidocolaptes bullet lepidopyga bullet lepidothrix bullet leptasthenura bullet leptocoma bullet leptodon bullet leptopoecile bullet leptopogon bullet leptopterus chabert bullet leptoptilos bullet leptosittaca branickii bullet leptosomus discolor bullet leptotila bullet gà gô tuyết bullet lesbia bullet lessonia bullet leucippus bullet leucochloris albicollis bullet leucopeza semperi bullet leucopsar rothschildi bullet leucopternis bullet leucosarcia melanoleuca bullet leucosticte bullet lewinia bullet lichenostomus bullet lichmera bullet limicola falcinellus bullet limnoctites rectirostris bullet limnodromus bullet limnornis curvirostris bullet limnothlypis bullet limosa bullet linurgus olivaceus bullet liocichla bullet lioptilus nigricapillus bullet liosceles thoracicus bullet lipaugus bullet lissotis bullet loboparadisea sericea bullet lochmias bullet locustella bullet loddigesia mirabilis bullet chim di bullet đại bàng mào
[ "himatione", "sanguinea", "bullet", "hippolais", "bullet", "hirundapus", "bullet", "hirundinea", "ferruginea", "bullet", "hirundo", "bullet", "histrionicus", "histrionicus", "bullet", "histurgops", "ruficauda", "bullet", "luscinia", "phaenicuroides", "bullet", "horizorhinus", "dohrni", "bullet", "ô", "tác", "bengal", "bullet", "humblotia", "flavirostris", "bullet", "hydrobates", "pelagicus", "bullet", "hydrochous", "gigas", "bullet", "hydrophasianus", "chirurgus", "bullet", "hydroprogne", "caspia", "bullet", "hydropsalis", "bullet", "hyetornis", "bullet", "hylacola", "bullet", "hylexetastes", "bullet", "hylia", "prasina", "bullet", "hyliota", "bullet", "hylocharis", "bullet", "hylocichla", "mustelina", "bullet", "hylocitrea", "bonensis", "bullet", "hylocryptus", "bullet", "hyloctistes", "subulatus", "bullet", "hylomanes", "momotula", "bullet", "hylonympha", "macrocerca", "bullet", "hylopezus", "bullet", "hylophilus", "bullet", "hylophylax", "bullet", "hylorchilus", "bullet", "hymenolaimus", "malacorhynchos", "bullet", "hymenops", "perspicillatus", "bullet", "hypargos", "bullet", "hypergerus", "atriceps", "bullet", "hypnelus", "ruficollis", "bullet", "hypocnemis", "bullet", "hypocnemoides", "bullet", "hypocolius", "bullet", "hypocryptadius", "cinnamomeus", "bullet", "hypoedaleus", "guttatus", "bullet", "hút", "mật", "bụng", "vạch", "bullet", "hypopyrrhus", "pyrohypogaster", "bullet", "hypositta", "bullet", "hypothymis", "bullet", "hypsipetes", "==", "i", "==", "bullet", "ibidorhyncha", "struthersii", "bullet", "ibycter", "americanus", "bullet", "ichthyophaga", "bullet", "icteria", "virens", "bullet", "icterus", "bullet", "đại", "bàng", "đen", "bullet", "ictinia", "bullet", "idiopsar", "brachyurus", "bullet", "ifrita", "kowaldi", "bullet", "ilicura", "militaris", "bullet", "illadopsis", "bullet", "incana", "incanus", "bullet", "incaspiza", "bullet", "indicator", "bullet", "inezia", "bullet", "iodopleura", "bullet", "iole", "bullet", "irania", "gutturalis", "bullet", "irediparra", "gallinacea", "bullet", "họ", "chim", "lam", "bullet", "iridophanes", "pulcherrimus", "bullet", "iridosornis", "bullet", "ispidina", "bullet", "ithaginis", "cruentus", "bullet", "ixobrychus", "bullet", "ixonotus", "guttatus", "bullet", "hoét", "đa", "sắc", "bullet", "ixos", "==", "j", "==", "bullet", "jabiru", "mycteria", "bullet", "jabouilleia", "bullet", "jacamaralcyon", "tridactyla", "bullet", "jacamerops", "aureus", "bullet", "jacana", "bullet", "jubula", "lettii", "bullet", "junco", "bullet", "jynx", "==", "k", "==", "bullet", "kakamega", "poliothorax", "bullet", "kaupifalco", "monogrammicus", "bullet", "kenopia", "striata", "bullet", "ketupa", "bullet", "klais", "guimeti", "bullet", "knipolegus", "bullet", "kupeornis", "==", "l", "==", "bullet", "sả", "vằn", "bullet", "lafresnaya", "lafresnayi", "bullet", "lagonosticta", "bullet", "lagopus", "bullet", "lalage", "bullet", "lampornis", "bullet", "lamprolaima", "rhami", "bullet", "lamprolia", "victoriae", "bullet", "lampropsar", "tanagrinus", "bullet", "lamprospiza", "melanoleuca", "bullet", "lamprotornis", "bullet", "laniarius", "bullet", "laniisoma", "bullet", "lanio", "bullet", "laniocera", "bullet", "lanioturdus", "torquatus", "bullet", "lanius", "bullet", "larosterna", "inca", "bullet", "chi", "mòng", "biển", "bullet", "laterallus", "bullet", "lathamus", "discolor", "bullet", "lathrotriccus", "bullet", "latoucheornis", "siemsseni", "bullet", "legatus", "leucophaius", "bullet", "leiothrix", "bullet", "leipoa", "bullet", "lepidocolaptes", "bullet", "lepidopyga", "bullet", "lepidothrix", "bullet", "leptasthenura", "bullet", "leptocoma", "bullet", "leptodon", "bullet", "leptopoecile", "bullet", "leptopogon", "bullet", "leptopterus", "chabert", "bullet", "leptoptilos", "bullet", "leptosittaca", "branickii", "bullet", "leptosomus", "discolor", "bullet", "leptotila", "bullet", "gà", "gô", "tuyết", "bullet", "lesbia", "bullet", "lessonia", "bullet", "leucippus", "bullet", "leucochloris", "albicollis", "bullet", "leucopeza", "semperi", "bullet", "leucopsar", "rothschildi", "bullet", "leucopternis", "bullet", "leucosarcia", "melanoleuca", "bullet", "leucosticte", "bullet", "lewinia", "bullet", "lichenostomus", "bullet", "lichmera", "bullet", "limicola", "falcinellus", "bullet", "limnoctites", "rectirostris", "bullet", "limnodromus", "bullet", "limnornis", "curvirostris", "bullet", "limnothlypis", "bullet", "limosa", "bullet", "linurgus", "olivaceus", "bullet", "liocichla", "bullet", "lioptilus", "nigricapillus", "bullet", "liosceles", "thoracicus", "bullet", "lipaugus", "bullet", "lissotis", "bullet", "loboparadisea", "sericea", "bullet", "lochmias", "bullet", "locustella", "bullet", "loddigesia", "mirabilis", "bullet", "chim", "di", "bullet", "đại", "bàng", "mào" ]
paranerita lophosticta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "paranerita", "lophosticta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
trifolium fragiferum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên
[ "trifolium", "fragiferum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
phyllanthus yaouhensis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "phyllanthus", "yaouhensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "schltr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
xác thực thật hoặc chính cống bắt nguồn từ authentes tác giả người tạo ra là một hành động nhằm thiết lập hoặc chứng thực một cái gì đó hoặc một người nào đó đáng tin cậy có nghĩa là những lời khai báo do người đó đưa ra hoặc về vật đó là sự thật xác thực một đối tượng còn có nghĩa là công nhận nguồn gốc provenance của đối tượng trong khi xác thực một người thường bao gồm việc thẩm tra nhận dạng của họ việc xác thực thường phụ thuộc vào một hoặc nhiều nhân tố xác thực authentication factors để minh chứng cụ thể trong an ninh máy tính computer security xác thực là một quy trình nhằm cố gắng xác minh nhận dạng số digital identity của phần truyền gửi thông tin sender trong giao thông liên lạc chẳng hạn như một yêu cầu đăng nhập phần gửi cần phải xác thực có thể là một người dùng sử dụng một máy tính bản thân một máy tính hoặc một chương trình ứng dụng máy tính computer program ngược lại sự tin cậy mù quáng blind credential hoàn toàn không thiết lập sự đòi hỏi nhận dạng song chỉ thiết lập quyền hoặc địa vị hẹp hòi của người dùng hoặc của chương trình ứng dụng mà thôi trong một mạng lưới tín nhiệm việc xác thực là một cách để đảm bảo rằng người dùng chính là người mà họ nói họ là và người dùng hiện
[ "xác", "thực", "thật", "hoặc", "chính", "cống", "bắt", "nguồn", "từ", "authentes", "tác", "giả", "người", "tạo", "ra", "là", "một", "hành", "động", "nhằm", "thiết", "lập", "hoặc", "chứng", "thực", "một", "cái", "gì", "đó", "hoặc", "một", "người", "nào", "đó", "đáng", "tin", "cậy", "có", "nghĩa", "là", "những", "lời", "khai", "báo", "do", "người", "đó", "đưa", "ra", "hoặc", "về", "vật", "đó", "là", "sự", "thật", "xác", "thực", "một", "đối", "tượng", "còn", "có", "nghĩa", "là", "công", "nhận", "nguồn", "gốc", "provenance", "của", "đối", "tượng", "trong", "khi", "xác", "thực", "một", "người", "thường", "bao", "gồm", "việc", "thẩm", "tra", "nhận", "dạng", "của", "họ", "việc", "xác", "thực", "thường", "phụ", "thuộc", "vào", "một", "hoặc", "nhiều", "nhân", "tố", "xác", "thực", "authentication", "factors", "để", "minh", "chứng", "cụ", "thể", "trong", "an", "ninh", "máy", "tính", "computer", "security", "xác", "thực", "là", "một", "quy", "trình", "nhằm", "cố", "gắng", "xác", "minh", "nhận", "dạng", "số", "digital", "identity", "của", "phần", "truyền", "gửi", "thông", "tin", "sender", "trong", "giao", "thông", "liên", "lạc", "chẳng", "hạn", "như", "một", "yêu", "cầu", "đăng", "nhập", "phần", "gửi", "cần", "phải", "xác", "thực", "có", "thể", "là", "một", "người", "dùng", "sử", "dụng", "một", "máy", "tính", "bản", "thân", "một", "máy", "tính", "hoặc", "một", "chương", "trình", "ứng", "dụng", "máy", "tính", "computer", "program", "ngược", "lại", "sự", "tin", "cậy", "mù", "quáng", "blind", "credential", "hoàn", "toàn", "không", "thiết", "lập", "sự", "đòi", "hỏi", "nhận", "dạng", "song", "chỉ", "thiết", "lập", "quyền", "hoặc", "địa", "vị", "hẹp", "hòi", "của", "người", "dùng", "hoặc", "của", "chương", "trình", "ứng", "dụng", "mà", "thôi", "trong", "một", "mạng", "lưới", "tín", "nhiệm", "việc", "xác", "thực", "là", "một", "cách", "để", "đảm", "bảo", "rằng", "người", "dùng", "chính", "là", "người", "mà", "họ", "nói", "họ", "là", "và", "người", "dùng", "hiện" ]
xã yell quận webster iowa xã yell là một xã thuộc quận webster tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 83 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "yell", "quận", "webster", "iowa", "xã", "yell", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "webster", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "83", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
đơn gia lộc an trình bày rằng hiện tại họ không còn thực hiện việc quản lý vận hành tòa nhà không còn liên quan nên không có ý kiến gì những vấn đề phát sinh giữa họ với ban quản trị tòa nhà thì họ sẽ yêu cầu giải quyết trong vụ án khác yên bình trình bày rằng hiện tại họ đang ký kết và thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ cho tòa nhà từ ngày 1 tháng 3 năm 2019 đã có ký kết hợp đồng với ban quản trị không ký với sông đà urban yên bình cho rằng họ đã ký kết và thực hiện hợp đồng theo đúng quy định của pháp luật khi đến thực hiện việc quản lý vận hành tòa nhà thì không phải đầu tư trang bị kỹ thuật phục vụ như máy quẹt thẻ đối với yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn yên bình đề nghị giải quyết theo quy định của pháp luật mediamart trình bày rằng tháng 9 năm 2010 họ có ký hợp đồng thuê mặt bằng với sông đà urban ban đầu hai bên ký hợp đồng thuê tầng hầm và các tầng từ 1–5 của tòa nhà đến khoảng năm 2014 họ chỉ thuê tầng 1 2 3 của tòa nhà để kinh doanh và làm văn phòng quá trình thực hiện hợp đồng không xảy ra vấn đề gì đến năm 2017 sau khi ban quản trị được thành lập ban quản trị đã liên tục gây khó
[ "đơn", "gia", "lộc", "an", "trình", "bày", "rằng", "hiện", "tại", "họ", "không", "còn", "thực", "hiện", "việc", "quản", "lý", "vận", "hành", "tòa", "nhà", "không", "còn", "liên", "quan", "nên", "không", "có", "ý", "kiến", "gì", "những", "vấn", "đề", "phát", "sinh", "giữa", "họ", "với", "ban", "quản", "trị", "tòa", "nhà", "thì", "họ", "sẽ", "yêu", "cầu", "giải", "quyết", "trong", "vụ", "án", "khác", "yên", "bình", "trình", "bày", "rằng", "hiện", "tại", "họ", "đang", "ký", "kết", "và", "thực", "hiện", "hợp", "đồng", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "cho", "tòa", "nhà", "từ", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "2019", "đã", "có", "ký", "kết", "hợp", "đồng", "với", "ban", "quản", "trị", "không", "ký", "với", "sông", "đà", "urban", "yên", "bình", "cho", "rằng", "họ", "đã", "ký", "kết", "và", "thực", "hiện", "hợp", "đồng", "theo", "đúng", "quy", "định", "của", "pháp", "luật", "khi", "đến", "thực", "hiện", "việc", "quản", "lý", "vận", "hành", "tòa", "nhà", "thì", "không", "phải", "đầu", "tư", "trang", "bị", "kỹ", "thuật", "phục", "vụ", "như", "máy", "quẹt", "thẻ", "đối", "với", "yêu", "cầu", "khởi", "kiện", "của", "nguyên", "đơn", "yên", "bình", "đề", "nghị", "giải", "quyết", "theo", "quy", "định", "của", "pháp", "luật", "mediamart", "trình", "bày", "rằng", "tháng", "9", "năm", "2010", "họ", "có", "ký", "hợp", "đồng", "thuê", "mặt", "bằng", "với", "sông", "đà", "urban", "ban", "đầu", "hai", "bên", "ký", "hợp", "đồng", "thuê", "tầng", "hầm", "và", "các", "tầng", "từ", "1–5", "của", "tòa", "nhà", "đến", "khoảng", "năm", "2014", "họ", "chỉ", "thuê", "tầng", "1", "2", "3", "của", "tòa", "nhà", "để", "kinh", "doanh", "và", "làm", "văn", "phòng", "quá", "trình", "thực", "hiện", "hợp", "đồng", "không", "xảy", "ra", "vấn", "đề", "gì", "đến", "năm", "2017", "sau", "khi", "ban", "quản", "trị", "được", "thành", "lập", "ban", "quản", "trị", "đã", "liên", "tục", "gây", "khó" ]
xem thêm == bullet khổng tú bullet hàn phúc bullet mạnh thản bullet biện hỉ bullet vương trực bullet hồ ban bullet tần kỳ bullet danh sách nhân vật hư cấu trong tam quốc diễn nghĩa bullet danh sách sự kiện hư cấu trong tam quốc diễn nghĩa
[ "xem", "thêm", "==", "bullet", "khổng", "tú", "bullet", "hàn", "phúc", "bullet", "mạnh", "thản", "bullet", "biện", "hỉ", "bullet", "vương", "trực", "bullet", "hồ", "ban", "bullet", "tần", "kỳ", "bullet", "danh", "sách", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "trong", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "bullet", "danh", "sách", "sự", "kiện", "hư", "cấu", "trong", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa" ]
vakıflı samandağ vakıflı là một xã thuộc huyện samandağ tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 128 người
[ "vakıflı", "samandağ", "vakıflı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "samandağ", "tỉnh", "hatay", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "128", "người" ]
chilenodes australis chilenodes là một chi nhện đơn loài chilenodes australis trong họ malkaridae
[ "chilenodes", "australis", "chilenodes", "là", "một", "chi", "nhện", "đơn", "loài", "chilenodes", "australis", "trong", "họ", "malkaridae" ]