text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
myrcia valenzuelana là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được a rich griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 | [
"myrcia",
"valenzuelana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"griseb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
sách tôn kiên có bốn người con trai là tôn sách tôn quyền tôn dực và tôn khuông cùng 1 người con gái sau này lấy lưu bị sau này tôn quyền lên ngôi hoàng đế năm 229 truy tôn ông là vũ liệt hoàng đế == đánh giá == tôn kiên là người khai lập cơ nghiệp giang đông dũng mãnh cương nghị phát tích lẻ loi từ nơi nhỏ bé có chí t... | [
"sách",
"tôn",
"kiên",
"có",
"bốn",
"người",
"con",
"trai",
"là",
"tôn",
"sách",
"tôn",
"quyền",
"tôn",
"dực",
"và",
"tôn",
"khuông",
"cùng",
"1",
"người",
"con",
"gái",
"sau",
"này",
"lấy",
"lưu",
"bị",
"sau",
"này",
"tôn",
"quyền",
"lên",
"ngôi",
... |
âm nhạc bullet phonon bullet sóng dọc bullet vận tốc âm thanh == tham khảo == nhà xuất bản giáo dục bộ giáo dục và đào tạo sách giáo khoa vật lý 7 nhà xuất bản giáo dục bộ giáo dục và đào tạo sách giáo khoa vật lý 11 nhà xuất bản giáo dục bộ giáo dục và đào tạo sách giáo khoa vật lý 11 nâng cao == liên kết ngoài == bul... | [
"âm",
"nhạc",
"bullet",
"phonon",
"bullet",
"sóng",
"dọc",
"bullet",
"vận",
"tốc",
"âm",
"thanh",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"bộ",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"sách",
"giáo",
"khoa",
"vật",
"lý",
"7",
"nhà... |
syrrhopodon parasiticus là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được sw ex brid paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"syrrhopodon",
"parasiticus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"calymperaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"ex",
"brid",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
sự khôn ngoan và chiến tranh bullet sif vợ của thor thần ánh sáng bullet skadi nữ thần núi tuyết và săn bắn vợ của njord bullet thor thần sấm sét và chiến trận bullet tyr vị thần chỉ có một tay người chiến binh quả cảm chiến trận và luật lệ bullet ullr thần săn bắn bullet váli người trả thù bullet vé em thứ hai của odi... | [
"sự",
"khôn",
"ngoan",
"và",
"chiến",
"tranh",
"bullet",
"sif",
"vợ",
"của",
"thor",
"thần",
"ánh",
"sáng",
"bullet",
"skadi",
"nữ",
"thần",
"núi",
"tuyết",
"và",
"săn",
"bắn",
"vợ",
"của",
"njord",
"bullet",
"thor",
"thần",
"sấm",
"sét",
"và",
"chiến"... |
consolida stenocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được p h davis m hossain p h davis mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"consolida",
"stenocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"h",
"davis",
"m",
"hossain",
"p",
"h",
"davis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
cộng đồng trực tuyến vào tháng 1 năm 2014 cô bắt đầu hashtag châm biếm #africannationsinhighschool được gắn thẻ hơn 50 000 lần | [
"cộng",
"đồng",
"trực",
"tuyến",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"hashtag",
"châm",
"biếm",
"#africannationsinhighschool",
"được",
"gắn",
"thẻ",
"hơn",
"50",
"000",
"lần"
] |
mặt tiền phía bắc cho phép vào tầng đầu tiên được dành cho gia đình và những vị khách của họ khu nghỉ hè này nổi tiếng vì ngoại thất và nội thất được trang trí vô cùng xa hoa phần lớn các bức tường khu nhà ở bao gồm toàn bộ các tòa nhà ở trung tâm của cả hai tầng được che phủ bởi một bức tranh khảm màu được đặt trong m... | [
"mặt",
"tiền",
"phía",
"bắc",
"cho",
"phép",
"vào",
"tầng",
"đầu",
"tiên",
"được",
"dành",
"cho",
"gia",
"đình",
"và",
"những",
"vị",
"khách",
"của",
"họ",
"khu",
"nghỉ",
"hè",
"này",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"ngoại",
"thất",
"và",
"nội",
"thất",
"được"... |
ottelia mesenterium là một loài thực vật có hoa trong họ hydrocharitaceae loài này được hallier f hartog mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"ottelia",
"mesenterium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hydrocharitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hallier",
"f",
"hartog",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
nyctemera latifascia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nyctemera",
"latifascia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
trimezia connata là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được ravenna miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"trimezia",
"connata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"ravenna",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
tách xã sín thầu thành 2 xãː sín thầu ngày nay là phần phía tây của xã sín thầu cũ và xã sen thượng là phần phía đông của xã sín thầu cũ nhưng đều thuộc huyện mường nhé tỉnh điện biên == kinh tế == do là xã ngã ba biên giới đồng thời có điểm cao cực tây của việt nam nên sín thầu đã và đang là điểm thu hút du lịch khám ... | [
"tách",
"xã",
"sín",
"thầu",
"thành",
"2",
"xãː",
"sín",
"thầu",
"ngày",
"nay",
"là",
"phần",
"phía",
"tây",
"của",
"xã",
"sín",
"thầu",
"cũ",
"và",
"xã",
"sen",
"thượng",
"là",
"phần",
"phía",
"đông",
"của",
"xã",
"sín",
"thầu",
"cũ",
"nhưng",
"đề... |
lepidium armoracia là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được fisch c a mey mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"lepidium",
"armoracia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"fisch",
"c",
"a",
"mey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
phế phiên lập huyện bỏ phiên lập huyện 廃藩置県 haihan-chiken phế phiên trí huyện là một đạo luật vào năm 1871 của chính quyền minh trị thay thế hệ thống phiên phong kiến truyền thống nhật bản 藩 chữ rô-ma han âm hán việt phiên bằng các đơn vị hành chính do chính quyền trung ương thống nhất quản lý để tập trung quyền lực tr... | [
"phế",
"phiên",
"lập",
"huyện",
"bỏ",
"phiên",
"lập",
"huyện",
"廃藩置県",
"haihan-chiken",
"phế",
"phiên",
"trí",
"huyện",
"là",
"một",
"đạo",
"luật",
"vào",
"năm",
"1871",
"của",
"chính",
"quyền",
"minh",
"trị",
"thay",
"thế",
"hệ",
"thống",
"phiên",
"phon... |
berberis brevissima là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được jafri mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"berberis",
"brevissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"mộc",
"loài",
"này",
"được",
"jafri",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
semiotus nigricollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1857 | [
"semiotus",
"nigricollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1857"
] |
metleucauge dentipalpis là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi metleucauge metleucauge dentipalpis được miêu tả năm 1875 bởi kroneberg | [
"metleucauge",
"dentipalpis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"metleucauge",
"metleucauge",
"dentipalpis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1875",
"bởi",
"kroneberg"
] |
dendrobium cymboglossum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j wood a l lamb mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"dendrobium",
"cymboglossum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"wood",
"a",
"l",
"lamb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
phát triển phần mềm logo của kde e v được đóng góp bởi david vignoni ba lá cờ trên đầu logo đại diện cho ba nhiệm vụ chính của kde e v hỗ trợ cộng đồng đại diện cho cộng đồng và quản lý cộng đồng các cuộc họp máy chủ và các sự kiện liên quan đến nhà phát triển của cộng đồng kde thường được tài trợ bởi các cá nhân trườn... | [
"phát",
"triển",
"phần",
"mềm",
"logo",
"của",
"kde",
"e",
"v",
"được",
"đóng",
"góp",
"bởi",
"david",
"vignoni",
"ba",
"lá",
"cờ",
"trên",
"đầu",
"logo",
"đại",
"diện",
"cho",
"ba",
"nhiệm",
"vụ",
"chính",
"của",
"kde",
"e",
"v",
"hỗ",
"trợ",
"cộn... |
cao nguyên thủ quốc gia của liên xô mikhail kalinin một trong những những người bolshevik những người đức còn lại ở königsberg buộc phải chuyển đến đức vào năm 1946 – 1949 và thành phố đã được tái định cư với các công dân liên xô như một phần của thỏa thuận giữa đồng minh và chính phủ liên xô ngôn ngữ hành chính của th... | [
"cao",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"của",
"liên",
"xô",
"mikhail",
"kalinin",
"một",
"trong",
"những",
"những",
"người",
"bolshevik",
"những",
"người",
"đức",
"còn",
"lại",
"ở",
"königsberg",
"buộc",
"phải",
"chuyển",
"đến",
"đức",
"vào",
"năm",
"1946"... |
hemerobius tinctus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được jarzembowski miêu tả năm 1980 | [
"hemerobius",
"tinctus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"hemerobiidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"jarzembowski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1980"
] |
Đóng góp đáng kể đầu tiên của ông là định lý minimax vào năm 1928. Định lý này thiết lập rằng trong những trò chơi tổng bằng không vơí thông tin đầy đủ (nghĩa là, trong đó, những người chơi biết trước chiến thuật của đối phương cũng như hệ quả của chúng) có tồn tại một chiến thuật cho phép cả hai người chơi tối thiểu h... | [
"Đóng",
"góp",
"đáng",
"kể",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"là",
"định",
"lý",
"minimax",
"vào",
"năm",
"1928.",
"Định",
"lý",
"này",
"thiết",
"lập",
"rằng",
"trong",
"những",
"trò",
"chơi",
"tổng",
"bằng",
"không",
"vơí",
"thông",
"tin",
"đầy",
"đủ",
... |
acanthoscelides taboga là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được johnson miêu tả khoa học năm 1990 | [
"acanthoscelides",
"taboga",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"johnson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1990"
] |
spa european touch bullet inada australia distributor bullet website in japan | [
"spa",
"european",
"touch",
"bullet",
"inada",
"australia",
"distributor",
"bullet",
"website",
"in",
"japan"
] |
22555 joevellone 1998 fu118 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 22555 joevellone | [
"22555",
"joevellone",
"1998",
"fu118",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",... |
pyshminsky huyện huyện pyshminsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh sverdlovsk nga huyện có diện tích 1905 kilômét vuông dân số thống kê đến ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 10900 người trung tâm hành chính của huyện là pyshma | [
"pyshminsky",
"huyện",
"huyện",
"pyshminsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"sverdlovsk",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1905",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thống",
"kê",
"đến",
"ngày",
"1",
"thán... |
creolestes cinereum là một loài ruồi trong họ asilidae creolestes cinereum được bigot miêu tả năm 1878 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"creolestes",
"cinereum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"creolestes",
"cinereum",
"được",
"bigot",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1878",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
heinkel he 72 kadett cadet máy bay huấn luyện hai tầng cánh của đức trong thập niên 1930 == biến thể == bullet he 72a kadett bullet he 72b bullet he 72b-1 bullet he 72b-3 edelkadett bullet he 72bw seekadett bullet he 172 == quốc gia sử dụng == bullet không quân bulgary bullet không quân tiệp khắc bullet đoàn máy bay qu... | [
"heinkel",
"he",
"72",
"kadett",
"cadet",
"máy",
"bay",
"huấn",
"luyện",
"hai",
"tầng",
"cánh",
"của",
"đức",
"trong",
"thập",
"niên",
"1930",
"==",
"biến",
"thể",
"==",
"bullet",
"he",
"72a",
"kadett",
"bullet",
"he",
"72b",
"bullet",
"he",
"72b-1",
"... |
balıkköy hopa balık là một xã thuộc huyện hopa tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 214 người | [
"balıkköy",
"hopa",
"balık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hopa",
"tỉnh",
"artvin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"214",
"người"
] |
35 quả không lâu sau khi chiến tranh bắt đầu vào năm 1936 khẩu pháo 12 pounder được thay thế bởi hai khẩu qf 2-pounder mk ii và chỉ ít lâu sau cuộc triệt thoái dunkirk bệ ống phóng ngư lôi phía sau được tháo dỡ thay bằng một khẩu 12 pounder phòng không súng máy 50 bốn nòng được thay bằng pháo oerlikon 20 mm duncan được... | [
"35",
"quả",
"không",
"lâu",
"sau",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1936",
"khẩu",
"pháo",
"12",
"pounder",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"hai",
"khẩu",
"qf",
"2-pounder",
"mk",
"ii",
"và",
"chỉ",
"ít",
"lâu",
"sau",
"cuộc",
"tr... |
cực tiểu dalton là thời kỳ có số lượng vết đen mặt trời thấp đại diện cho hoạt động của mặt trời ở mức thấp được đặt theo tên của nhà khí tượng học người anh john dalton kéo dài từ khoảng năm 1790 đến năm 1830 hoặc từ năm 1796 đến năm 1820 tương ứng với chu kỳ mặt trời 4 đến chu kỳ mặt trời 7 trong khi cực tiểu dalton ... | [
"cực",
"tiểu",
"dalton",
"là",
"thời",
"kỳ",
"có",
"số",
"lượng",
"vết",
"đen",
"mặt",
"trời",
"thấp",
"đại",
"diện",
"cho",
"hoạt",
"động",
"của",
"mặt",
"trời",
"ở",
"mức",
"thấp",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"nhà",
"khí",
"tượng",
"học",
... |
khắp các vùng miền bắc trung việt nam là điều cần thiết có ý nghĩa đưa phong trào câu cá giải trí ở việt nam vào quy chuẩn hoạt động nề nếp hiệu quả hướng xa tới mục tiêu tham gia giao lưu quốc tế trung bình mỗi năm câu cá thể thao vn tổ chức tới 8 giải đấu tầm cỡ mỗi giải từ 150-200 cần thủ đến từ hơn 30 clb của cả nư... | [
"khắp",
"các",
"vùng",
"miền",
"bắc",
"trung",
"việt",
"nam",
"là",
"điều",
"cần",
"thiết",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"đưa",
"phong",
"trào",
"câu",
"cá",
"giải",
"trí",
"ở",
"việt",
"nam",
"vào",
"quy",
"chuẩn",
"hoạt",
"động",
"nề",
"nếp",
"hiệu",
"quả",... |
xem như là một quân vương bạo chúa ở hoa kỳ và ở anh ông là vật tế thần cho sự thất bại của chủ nghĩa đế quốc == cuộc sống ban đầu == george chào đời ở kinh thành luân đôn cụ thể là norfolk house ông là cháu đích tôn của quốc vương george ii và là con trai trưởng của frederick thân vương xứ wales với princess augusta x... | [
"xem",
"như",
"là",
"một",
"quân",
"vương",
"bạo",
"chúa",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"ở",
"anh",
"ông",
"là",
"vật",
"tế",
"thần",
"cho",
"sự",
"thất",
"bại",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"đế",
"quốc",
"==",
"cuộc",
"sống",
"ban",
"đầu",
"==",
"george",
... |
tử hình cùng 12 đồng chí khác tại pháp trường yên bái khởi nghĩa thất bại nhiều yếu nhân của đảng bị bắt riêng ông trốn thoát được đến ngày 20 tháng 6 năm 1930 thì vượt biên giới trốn sang côn minh đổi tên là vũ hồng khanh ông bắt liên lạc với các đồng chí ở hải ngoại hoạt động trong vân nam đệ nhất đạo bộ và được bầu ... | [
"tử",
"hình",
"cùng",
"12",
"đồng",
"chí",
"khác",
"tại",
"pháp",
"trường",
"yên",
"bái",
"khởi",
"nghĩa",
"thất",
"bại",
"nhiều",
"yếu",
"nhân",
"của",
"đảng",
"bị",
"bắt",
"riêng",
"ông",
"trốn",
"thoát",
"được",
"đến",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
... |
cylindromyia atrata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"cylindromyia",
"atrata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
the summer — 3 34 bullet 1 cool for the summer dj laszlo remix — 6 11 bullet 2 cool for the summer todd terry remix — 4 47 bullet 3 cool for the summer dave aude remix — 6 32 bullet cd single 2 bullet 1 cool for the summer — 3 34 bullet 1 cool for the summer liam keegan remix — 5 10 bullet 2 cool for the summer cahill ... | [
"the",
"summer",
"—",
"3",
"34",
"bullet",
"1",
"cool",
"for",
"the",
"summer",
"dj",
"laszlo",
"remix",
"—",
"6",
"11",
"bullet",
"2",
"cool",
"for",
"the",
"summer",
"todd",
"terry",
"remix",
"—",
"4",
"47",
"bullet",
"3",
"cool",
"for",
"the",
"... |
Để đối phó với các áp lực chính trị, quân sự và thích ứng với xu hướng phi thực dân hoá một mặt Pháp đàm phán với Bảo Đại thành lập Quốc gia Việt Nam năm 1949, phát triển quân đội người bản xứ. Một mặt, Pháp thuyết phục Mỹ rằng Pháp đang "chống cộng" chứ không phải mục đích chính là tái chiếm thuộc địa. Ngày 16/2/1950,... | [
"Để",
"đối",
"phó",
"với",
"các",
"áp",
"lực",
"chính",
"trị,",
"quân",
"sự",
"và",
"thích",
"ứng",
"với",
"xu",
"hướng",
"phi",
"thực",
"dân",
"hoá",
"một",
"mặt",
"Pháp",
"đàm",
"phán",
"với",
"Bảo",
"Đại",
"thành",
"lập",
"Quốc",
"gia",
"Việt",
... |
lonchopria deceptrix là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được moure mô tả khoa học năm 1949 | [
"lonchopria",
"deceptrix",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"moure",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1949"
] |
chó võ sĩ hay chó boóc-xơ boxer là một giống chó chọi có nguồn gốc từ châu âu do lai tạo với chó bun loài chó này có tên như môn thể thao đấm bốc vì chúng rất thích sử dụng hai chân trước như các võ sĩ quyền anh đặc biệt là khi chiến đấu ngoài ra cái tên ngộ nghĩnh này còn vốn bắt nguồn từ vẻ ngoài đặc biệt của chúng ở... | [
"chó",
"võ",
"sĩ",
"hay",
"chó",
"boóc-xơ",
"boxer",
"là",
"một",
"giống",
"chó",
"chọi",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"châu",
"âu",
"do",
"lai",
"tạo",
"với",
"chó",
"bun",
"loài",
"chó",
"này",
"có",
"tên",
"như",
"môn",
"thể",
"thao",
"đấm",
"bốc... |
Từ 30 tháng 4 năm 1975, chính quyền Việt Nam Cộng hòa bị xóa bỏ và Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng Hòa miền Nam Việt Nam quản lý miền Nam. Đô Thành Sài Gòn, tỉnh Gia Định và 2 quận Củ Chi và Phú Hòa kế cận dưới thời chính quyền Việt Nam Cộng hòa được hợp nhất thành 1 đơn vị hành chính gọi là thành phố Sài Gòn - Gia Đ... | [
"Từ",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975,",
"chính",
"quyền",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hòa",
"bị",
"xóa",
"bỏ",
"và",
"Chính",
"phủ",
"Cách",
"mạng",
"lâm",
"thời",
"Cộng",
"Hòa",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"quản",
"lý",
"miền",
"Nam.",
"Đô",
"Thành"... |
beuvraignes là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên đường d133 khoảng 30 dặm anh về phía đông nam của amiens xã beuvraignes toạ là ở trung tâm của hauts-de-france cực đông nam của là đồng bằng màu mỡ santerre == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet be... | [
"beuvraignes",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"tọa",
"lạc",
"trên",
"đường",
"d133",
"khoảng",
"30",
"dặm",
"anh",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"amiens",
... |
masdevallia scandens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"masdevallia",
"scandens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rolfe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
paroeme laticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"paroeme",
"laticornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
vương quốc sikkim | [
"vương",
"quốc",
"sikkim"
] |
carex interrupta là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"carex",
"interrupta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"boeckeler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
boson z hay hạt z là một hạt cơ bản có khối lượng khoảng 91 ge·v c tương tương với khối lượng của nguyên tử zirconium boson z là hạt trung hòa và không có sự khác biệt trong số lượng tử vì thế phản hạt của boson z chính là boson z boson z là hạt trung gian trong tương tác yếu và không làm ảnh hưởng đến điện tích và hươ... | [
"boson",
"z",
"hay",
"hạt",
"z",
"là",
"một",
"hạt",
"cơ",
"bản",
"có",
"khối",
"lượng",
"khoảng",
"91",
"ge·v",
"c",
"tương",
"tương",
"với",
"khối",
"lượng",
"của",
"nguyên",
"tử",
"zirconium",
"boson",
"z",
"là",
"hạt",
"trung",
"hòa",
"và",
"khôn... |
enamma là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1906 bởi handlirsch == các loài == chi này có các loài bullet enamma striatum | [
"enamma",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906",
"bởi",
"handlirsch",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"loài",
"bullet",
"enamma",
"s... |
selliguea platyphylla là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được sw ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"selliguea",
"platyphylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
oruçgazi osmaniye oruçgazi là một xã thuộc huyện osmaniye tỉnh osmaniye thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 86 người | [
"oruçgazi",
"osmaniye",
"oruçgazi",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"osmaniye",
"tỉnh",
"osmaniye",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"86",
"người"
] |
viennotaleyrodes dichrostachi là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae viennotaleyrodes dichrostachi được bink-moenen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"viennotaleyrodes",
"dichrostachi",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"viennotaleyrodes",
"dichrostachi",
"được",
"bink-moenen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
... |
rhytiphora albocincta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"rhytiphora",
"albocincta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
vernouillet eure-et-loir vernouillet là một xã thuộc tỉnh eure-et-loir trong vùng centre-val de loire ở bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 89-137 mét trên mực nước biển dân số năm 2006 là 11 496 người ở đây có sân bay vernouillet == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tiếng pháp | [
"vernouillet",
"eure-et-loir",
"vernouillet",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"eure-et-loir",
"trong",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"ở",
"bắc",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"89-1... |
eulepidotis albistriata là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"eulepidotis",
"albistriata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
học ứng dụng kế toán tm dịch vụ bullet 7 công nghệ kt điện – điện tử kế toán hc sự nghiệp bullet 8 công nghệ kỹ thuật xây dựng quản lý ngân sách nhà nước bullet 9 công nghệ kỹ thuật ô tô thuế nhà nước bullet 10 kế toán bảo hiểm bullet 11 quản trị kinh doanh chăn nuôi thú y bullet 12 tài chính – ngân hàng nuôi trồng thủ... | [
"học",
"ứng",
"dụng",
"kế",
"toán",
"tm",
"dịch",
"vụ",
"bullet",
"7",
"công",
"nghệ",
"kt",
"điện",
"–",
"điện",
"tử",
"kế",
"toán",
"hc",
"sự",
"nghiệp",
"bullet",
"8",
"công",
"nghệ",
"kỹ",
"thuật",
"xây",
"dựng",
"quản",
"lý",
"ngân",
"sách",
"... |
gaujac gers | [
"gaujac",
"gers"
] |
bartramia rietmanniana là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"bartramia",
"rietmanniana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
diễn và hiện có thể đã tuyệt chủng từ champassak phong cách là hexatonic thang lục cung sử dụng thang điểm yao cộng với tone c tạo nên thang âm abcdeg nó sử dụng nhịp điệu giọng nói trong giọng hát với một đoạn đệm hát solo chậm tính bằng mét nó tương tự như lam phuen của isan cả lăm sôm và lăm sỉ than đôn đều thiếu hì... | [
"diễn",
"và",
"hiện",
"có",
"thể",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"từ",
"champassak",
"phong",
"cách",
"là",
"hexatonic",
"thang",
"lục",
"cung",
"sử",
"dụng",
"thang",
"điểm",
"yao",
"cộng",
"với",
"tone",
"c",
"tạo",
"nên",
"thang",
"âm",
"abcdeg",
"nó",
"s... |
andrena subnivosa là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được wu mô tả khoa học năm 1982 | [
"andrena",
"subnivosa",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
akçakese dikmen akçakese là một xã thuộc huyện dikmen tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 106 người | [
"akçakese",
"dikmen",
"akçakese",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"dikmen",
"tỉnh",
"sinop",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"106",
"người"
] |
lagenocarpus tenuifolius là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"lagenocarpus",
"tenuifolius",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"boeckeler",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
hadula cinnamomeogrisea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hadula",
"cinnamomeogrisea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
8 tháng 2 ngay sau đó thi thể ông được hỏa táng và tro cốt được an táng tại nghĩa trang đa phước huyện bình chánh thành phố hồ chí minh võ sư nguyễn văn chiếu theo đạo thiên chúa giáo == giải thưởng == bullet huy chương vì sự nghiệp thể dục thể thao do tổng cục thể dục thể thao việt nam trao tặng năm 1997 == học vấn ==... | [
"8",
"tháng",
"2",
"ngay",
"sau",
"đó",
"thi",
"thể",
"ông",
"được",
"hỏa",
"táng",
"và",
"tro",
"cốt",
"được",
"an",
"táng",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"đa",
"phước",
"huyện",
"bình",
"chánh",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"võ",
"sư",
"nguyễn",... |
kaempferia spoliata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được sirirugsa mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"kaempferia",
"spoliata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"sirirugsa",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
tunçbilek tavşanlı tunçbilek là một xã thuộc huyện tavşanlı tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 7 254 người | [
"tunçbilek",
"tavşanlı",
"tunçbilek",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tavşanlı",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"7",
"254",
"người"
] |
osmia imitatrix là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được tkalcu mô tả khoa học năm 1992 | [
"osmia",
"imitatrix",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"tkalcu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
bão hòa unsaturated và không bão hòa đa poly-unsaturated hầu hết các chất béo tự nhiên có chứa một hỗn hợp phức tạp của các triglyceride vì vậy chúng tan chảy trong một phạm vi nhiệt độ rộng không có loại dầu ăn nào chỉ có nguyên một loại bão hòa hay không bão hòa tất cả các chất béo và dầu tự nhiên đều bao gồm hỗn hợp... | [
"bão",
"hòa",
"unsaturated",
"và",
"không",
"bão",
"hòa",
"đa",
"poly-unsaturated",
"hầu",
"hết",
"các",
"chất",
"béo",
"tự",
"nhiên",
"có",
"chứa",
"một",
"hỗn",
"hợp",
"phức",
"tạp",
"của",
"các",
"triglyceride",
"vì",
"vậy",
"chúng",
"tan",
"chảy",
"t... |
helmitheros vermivorum là một loài chim trong họ parulidae | [
"helmitheros",
"vermivorum",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"parulidae"
] |
seilhan là một xã thuộc tỉnh haute-garonne trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 470 mét trên mực nước biển diện tích là 4 68 km2 == liên kết ngoài == bullet seilhan haute-garonne bullet esbareich bullet noms de famille commençant par s | [
"seilhan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-garonne",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"470",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"diện",
... |
phú mỹ mỹ tú phú mỹ là một xã thuộc huyện mỹ tú tỉnh sóc trăng việt nam == địa lý == xã phú mỹ nằm ở phía đông nam huyện mỹ tú có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thành phố sóc trăng và huyện mỹ xuyên bullet phía tây giáp các xã thuận hưng và mỹ thuận bullet phía nam giáp huyện mỹ xuyên bullet phía bắc giáp huyện ch... | [
"phú",
"mỹ",
"mỹ",
"tú",
"phú",
"mỹ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mỹ",
"tú",
"tỉnh",
"sóc",
"trăng",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"phú",
"mỹ",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"huyện",
"mỹ",
"tú",
"có",
"vị",
"trí",
... |
với bài viết bullet sự phù hợp của phong cách và trọng tâm của các bài viết bullet tính nhạy cảm loại trừ và loại bỏ thông tin sai lệch bullet tính toàn diện phạm vi bảo hiểm trong các bài viết bullet xác định các nguồn bên thứ ba có uy tín khi trích dẫn bullet tính ổn định của các sản phẩm bullet tính nhạy cảm với sự ... | [
"với",
"bài",
"viết",
"bullet",
"sự",
"phù",
"hợp",
"của",
"phong",
"cách",
"và",
"trọng",
"tâm",
"của",
"các",
"bài",
"viết",
"bullet",
"tính",
"nhạy",
"cảm",
"loại",
"trừ",
"và",
"loại",
"bỏ",
"thông",
"tin",
"sai",
"lệch",
"bullet",
"tính",
"toàn",
... |
bedisettihalli malur bedisettihalli là một làng thuộc tehsil malur huyện kolar bang karnataka ấn độ | [
"bedisettihalli",
"malur",
"bedisettihalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"malur",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
smilax extensa là một loài thực vật có hoa trong họ smilacaceae loài này được wall ex hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"smilax",
"extensa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"smilacaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"ex",
"hook",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
bulbophyllum macrobulbum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia == liên kết ngoài == macrobulbum]] | [
"bulbophyllum",
"macrobulbum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"==",
"liên",
"kết... |
pterocolus pueblensis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được hamilton miêu tả khoa học năm 1998 | [
"pterocolus",
"pueblensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"hamilton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
khoán đầu tiên đã tăng lên 4 5 đến 5 tấn thóc những năm sau đó nông nghiệp hải phòng phát triển rất nhanh lương thực coi như đã tự túc được cho cả phi nông nghiệp không còn tình trạng hằng năm phải lên trung ương xin gạo xin mì hàng trăm đoàn của trung ương và các địa phương trong cả nước kéo nhau về hải phòng để tham ... | [
"khoán",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"tăng",
"lên",
"4",
"5",
"đến",
"5",
"tấn",
"thóc",
"những",
"năm",
"sau",
"đó",
"nông",
"nghiệp",
"hải",
"phòng",
"phát",
"triển",
"rất",
"nhanh",
"lương",
"thực",
"coi",
"như",
"đã",
"tự",
"túc",
"được",
"cho",
"cả",
... |
dội hỗn hợp hiện tại nó có tỷ lệ phê duyệt 52% đối với rotten tomatoes mike lasalle của san francisco chronicle là một trong những người nhiệt tình nhất của các nhà phê bình === phát hành === new line cinema biên tập lại bộ phim thực hiện những thay đổi sau trình tự mở cửa hàng mới với cảnh hồng kông xóa hơn 20 phút cả... | [
"dội",
"hỗn",
"hợp",
"hiện",
"tại",
"nó",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"phê",
"duyệt",
"52%",
"đối",
"với",
"rotten",
"tomatoes",
"mike",
"lasalle",
"của",
"san",
"francisco",
"chronicle",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"nhiệt",
"tình",
"nhất",
"của",
"các... |
dombeya repanda là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"dombeya",
"repanda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
discocalyx dissecta là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được kaneh hatus mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"discocalyx",
"dissecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"kaneh",
"hatus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
của baker đã đi ngang qua tháp của cô trong rừng còn lọ lem đã gặp vợ của baker khi đang chạy trốn khỏi hoàng tử sau đêm dạ tiệc sau một loạt các lần trắc trở và thất bại baker và vợ của anh cuối cùng cũng có thể thu thập các vật cần thiết để phá bỏ lời nguyền khi baker cứu cô bé quàng khăn đỏ khỏi chó sói trong khi đó... | [
"của",
"baker",
"đã",
"đi",
"ngang",
"qua",
"tháp",
"của",
"cô",
"trong",
"rừng",
"còn",
"lọ",
"lem",
"đã",
"gặp",
"vợ",
"của",
"baker",
"khi",
"đang",
"chạy",
"trốn",
"khỏi",
"hoàng",
"tử",
"sau",
"đêm",
"dạ",
"tiệc",
"sau",
"một",
"loạt",
"các",
... |
cửa hàng những tài sản của những người di cư để lại như một phần chính sách của chính quyền nhiều phần tài sản hư hại của người do thái cướp bóc được trong cuộc bạo động bị vứt bỏ tại một địa điểm gần brandenburg vào tháng 10 năm 2008 phóng viên điều tra yaron svoray đã khám phá địa điểm này nó có diện tích bằng bốn sâ... | [
"cửa",
"hàng",
"những",
"tài",
"sản",
"của",
"những",
"người",
"di",
"cư",
"để",
"lại",
"như",
"một",
"phần",
"chính",
"sách",
"của",
"chính",
"quyền",
"nhiều",
"phần",
"tài",
"sản",
"hư",
"hại",
"của",
"người",
"do",
"thái",
"cướp",
"bóc",
"được",
"... |
quan cbś nowicki bullet clergy 2018 trong vai tổng giám mục mordowicz bullet kamerdyner 2018 trong vai bazyli miotke bullet breaking the limits 2017 bullet blindness 2016 bullet body 2015 bullet the closed circuit bullet ekipa trong vai nguyên thủ tướng henryk nowasz bullet pitbull 2005 bullet hamlet 2004 ii tv trong v... | [
"quan",
"cbś",
"nowicki",
"bullet",
"clergy",
"2018",
"trong",
"vai",
"tổng",
"giám",
"mục",
"mordowicz",
"bullet",
"kamerdyner",
"2018",
"trong",
"vai",
"bazyli",
"miotke",
"bullet",
"breaking",
"the",
"limits",
"2017",
"bullet",
"blindness",
"2016",
"bullet",
... |
ultimate bod ubod bod tối thượng trong đó do được đo lặp lại bằng đồng hồ đo do trong cùng các chai lọ chuyên biệt hóa này cho đến khi nó đạt được cân bằng bod về chức năng là tương tự như nhu cầu oxy hóa học cod ở chỗ cả hai đều đo lượng các chất hữu cơ có trong nước tuy nhiên cod là ít cụ thể hơn do nó đo mọi thứ mà ... | [
"ultimate",
"bod",
"ubod",
"bod",
"tối",
"thượng",
"trong",
"đó",
"do",
"được",
"đo",
"lặp",
"lại",
"bằng",
"đồng",
"hồ",
"đo",
"do",
"trong",
"cùng",
"các",
"chai",
"lọ",
"chuyên",
"biệt",
"hóa",
"này",
"cho",
"đến",
"khi",
"nó",
"đạt",
"được",
"cân... |
akçaağıl elbeyli akçağıl là một xã thuộc huyện elbeyli tỉnh kilis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 221 người | [
"akçaağıl",
"elbeyli",
"akçağıl",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"elbeyli",
"tỉnh",
"kilis",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"221",
"người"
] |
oxytropis pusilloides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vassilcz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"oxytropis",
"pusilloides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vassilcz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
aristolochia surinamensis là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được willd mô tả khoa học đầu tiên năm 1805 | [
"aristolochia",
"surinamensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aristolochiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805"
] |
tỉ văn học tỉ còn gọi là tỉ dụ là một phương thức tu từ một biện pháp nghệ thuật được dùng phổ biến trong sáng tác văn học nhất là trong tục ngữ và thơ ca dân gian tỉ gồm so sánh ví von và ẩn dụ từ xưa tỉ được xem là một trong ba “thể” cấu tứ của ca dao bên cạnh các “thể” phú và hứng đáng chú ý là tỉ trong thơ ca dân g... | [
"tỉ",
"văn",
"học",
"tỉ",
"còn",
"gọi",
"là",
"tỉ",
"dụ",
"là",
"một",
"phương",
"thức",
"tu",
"từ",
"một",
"biện",
"pháp",
"nghệ",
"thuật",
"được",
"dùng",
"phổ",
"biến",
"trong",
"sáng",
"tác",
"văn",
"học",
"nhất",
"là",
"trong",
"tục",
"ngữ",
"... |
việt nam quyết định lập tổ công tác đặc biệt do phạm thế duyệt kiêm nhiệm tổ trưởng hướng đến công khai trên truyền thông đại chúng và xem xét ý kiến người dân mà không dựa trên báo cáo từ chính quyền địa phương lực lượng quân dội nhân dân việt nam được điều chuyển đến tuyên truyền và bảo vệ người dân tổ công tác đặc b... | [
"việt",
"nam",
"quyết",
"định",
"lập",
"tổ",
"công",
"tác",
"đặc",
"biệt",
"do",
"phạm",
"thế",
"duyệt",
"kiêm",
"nhiệm",
"tổ",
"trưởng",
"hướng",
"đến",
"công",
"khai",
"trên",
"truyền",
"thông",
"đại",
"chúng",
"và",
"xem",
"xét",
"ý",
"kiến",
"người... |
trichodezia latifasciaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"trichodezia",
"latifasciaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
xã tilden quận berks pennsylvania xã tilden là một xã thuộc quận berks tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 597 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"tilden",
"quận",
"berks",
"pennsylvania",
"xã",
"tilden",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"berks",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"597",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"... |
bản mở rộng tiếng anh expansion pack là phần bổ sung cho một game nhập vai tabletop game trò chơi máy tính hoặc trò chơi điện tử những tiện ích này thường thêm vào các bản đồ màn chơi vũ khí vật phẩm mới của game hoặc tuyến cốt truyện mở rộng cho một tựa game hoàn chỉnh đã được phát hành khi các bản mở rộng của board g... | [
"bản",
"mở",
"rộng",
"tiếng",
"anh",
"expansion",
"pack",
"là",
"phần",
"bổ",
"sung",
"cho",
"một",
"game",
"nhập",
"vai",
"tabletop",
"game",
"trò",
"chơi",
"máy",
"tính",
"hoặc",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"những",
"tiện",
"ích",
"này",
"thường",
"... |
himatione sanguinea bullet hippolais bullet hirundapus bullet hirundinea ferruginea bullet hirundo bullet histrionicus histrionicus bullet histurgops ruficauda bullet luscinia phaenicuroides bullet horizorhinus dohrni bullet ô tác bengal bullet humblotia flavirostris bullet hydrobates pelagicus bullet hydrochous gigas ... | [
"himatione",
"sanguinea",
"bullet",
"hippolais",
"bullet",
"hirundapus",
"bullet",
"hirundinea",
"ferruginea",
"bullet",
"hirundo",
"bullet",
"histrionicus",
"histrionicus",
"bullet",
"histurgops",
"ruficauda",
"bullet",
"luscinia",
"phaenicuroides",
"bullet",
"horizorhinus... |
paranerita lophosticta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"paranerita",
"lophosticta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
trifolium fragiferum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên | [
"trifolium",
"fragiferum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phyllanthus yaouhensis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"phyllanthus",
"yaouhensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
xác thực thật hoặc chính cống bắt nguồn từ authentes tác giả người tạo ra là một hành động nhằm thiết lập hoặc chứng thực một cái gì đó hoặc một người nào đó đáng tin cậy có nghĩa là những lời khai báo do người đó đưa ra hoặc về vật đó là sự thật xác thực một đối tượng còn có nghĩa là công nhận nguồn gốc provenance của... | [
"xác",
"thực",
"thật",
"hoặc",
"chính",
"cống",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"authentes",
"tác",
"giả",
"người",
"tạo",
"ra",
"là",
"một",
"hành",
"động",
"nhằm",
"thiết",
"lập",
"hoặc",
"chứng",
"thực",
"một",
"cái",
"gì",
"đó",
"hoặc",
"một",
"người",
"nào"... |
xã yell quận webster iowa xã yell là một xã thuộc quận webster tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 83 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"yell",
"quận",
"webster",
"iowa",
"xã",
"yell",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"webster",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"83",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ame... |
đơn gia lộc an trình bày rằng hiện tại họ không còn thực hiện việc quản lý vận hành tòa nhà không còn liên quan nên không có ý kiến gì những vấn đề phát sinh giữa họ với ban quản trị tòa nhà thì họ sẽ yêu cầu giải quyết trong vụ án khác yên bình trình bày rằng hiện tại họ đang ký kết và thực hiện hợp đồng cung cấp dịch... | [
"đơn",
"gia",
"lộc",
"an",
"trình",
"bày",
"rằng",
"hiện",
"tại",
"họ",
"không",
"còn",
"thực",
"hiện",
"việc",
"quản",
"lý",
"vận",
"hành",
"tòa",
"nhà",
"không",
"còn",
"liên",
"quan",
"nên",
"không",
"có",
"ý",
"kiến",
"gì",
"những",
"vấn",
"đề",
... |
xem thêm == bullet khổng tú bullet hàn phúc bullet mạnh thản bullet biện hỉ bullet vương trực bullet hồ ban bullet tần kỳ bullet danh sách nhân vật hư cấu trong tam quốc diễn nghĩa bullet danh sách sự kiện hư cấu trong tam quốc diễn nghĩa | [
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"khổng",
"tú",
"bullet",
"hàn",
"phúc",
"bullet",
"mạnh",
"thản",
"bullet",
"biện",
"hỉ",
"bullet",
"vương",
"trực",
"bullet",
"hồ",
"ban",
"bullet",
"tần",
"kỳ",
"bullet",
"danh",
"sách",
"nhân",
"vật",
"hư",
"cấu",
"trong... |
vakıflı samandağ vakıflı là một xã thuộc huyện samandağ tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 128 người | [
"vakıflı",
"samandağ",
"vakıflı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"samandağ",
"tỉnh",
"hatay",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"128",
"người"
] |
chilenodes australis chilenodes là một chi nhện đơn loài chilenodes australis trong họ malkaridae | [
"chilenodes",
"australis",
"chilenodes",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"đơn",
"loài",
"chilenodes",
"australis",
"trong",
"họ",
"malkaridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.