text
stringlengths
1
7.22k
words
list
bình giữa các quốc gia khoản 1 điều 26 bullet 5 an ninh quốc gia
[ "bình", "giữa", "các", "quốc", "gia", "khoản", "1", "điều", "26", "bullet", "5", "an", "ninh", "quốc", "gia" ]
tichy là một đô thị thuộc tỉnh béjaïa algérie dân số thời điểm năm 2002 là 14 35 người
[ "tichy", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "béjaïa", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "14", "35", "người" ]
poyans là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
[ "poyans", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thị", "trấn", "của", "tỉnh", "haute-saône", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
và tiếp tục cho đến cuối tháng nhằm hỗ trợ cho giai đoạn đầu của chiến dịch giải phóng philippines do đại tướng douglas macarthur tiến hành woodworth sau đó được cho tách khỏi đội đặc nhiệm 38 1 đi đến vịnh leyte để gia nhập đội đặc nhiệm 30 3 trước khi lên đường đi ulithi nó trải qua tháng 11 hoạt động thực tập tuần tra chống tàu ngầm tại eniwetok và hộ tống một đoàn tàu vận tải đi quần đảo palau nó trải qua tháng 12 tuần tra ngoài khơi các đảo peleliu và angaur thuộc nhóm đảo palau tuần tra chống tàu ngầm độc lập và hộ tống một đoàn tàu vận tải đi đến vịnh leyte ==== 1945 ==== woodworth và tàu khu trục sau đó hộ tống một đoàn tàu năm chiếc đi ulithi vào ngày 2 tháng 1 năm 1945 nó trải qua một đợt bảo trì tại đây cho đến ngày 11 tháng 1 và sang ngày hôm sau nó giúp vào việc cứu hộ chiếc lci l -600 cũng như tham gia hoạt động tìm diệt tàu ngầm cùng với mccalla nó lên đường cùng với đơn vị đặc nhiệm 94 18 12 vào ngày 15 tháng 1 để thực hành tác xạ đón lên tàu đại tá w p burford cùng ban tham mưu của ông và phục vụ như tàu chỉ huy thực hành tác xạ ngoài khơi kossol roads palau trong suốt tháng 2 vào ngày 12 tháng 3 đại tá burford thay phiên cho trung tá d e brown trong
[ "và", "tiếp", "tục", "cho", "đến", "cuối", "tháng", "nhằm", "hỗ", "trợ", "cho", "giai", "đoạn", "đầu", "của", "chiến", "dịch", "giải", "phóng", "philippines", "do", "đại", "tướng", "douglas", "macarthur", "tiến", "hành", "woodworth", "sau", "đó", "được", "cho", "tách", "khỏi", "đội", "đặc", "nhiệm", "38", "1", "đi", "đến", "vịnh", "leyte", "để", "gia", "nhập", "đội", "đặc", "nhiệm", "30", "3", "trước", "khi", "lên", "đường", "đi", "ulithi", "nó", "trải", "qua", "tháng", "11", "hoạt", "động", "thực", "tập", "tuần", "tra", "chống", "tàu", "ngầm", "tại", "eniwetok", "và", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "đi", "quần", "đảo", "palau", "nó", "trải", "qua", "tháng", "12", "tuần", "tra", "ngoài", "khơi", "các", "đảo", "peleliu", "và", "angaur", "thuộc", "nhóm", "đảo", "palau", "tuần", "tra", "chống", "tàu", "ngầm", "độc", "lập", "và", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "đi", "đến", "vịnh", "leyte", "====", "1945", "====", "woodworth", "và", "tàu", "khu", "trục", "sau", "đó", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "năm", "chiếc", "đi", "ulithi", "vào", "ngày", "2", "tháng", "1", "năm", "1945", "nó", "trải", "qua", "một", "đợt", "bảo", "trì", "tại", "đây", "cho", "đến", "ngày", "11", "tháng", "1", "và", "sang", "ngày", "hôm", "sau", "nó", "giúp", "vào", "việc", "cứu", "hộ", "chiếc", "lci", "l", "-600", "cũng", "như", "tham", "gia", "hoạt", "động", "tìm", "diệt", "tàu", "ngầm", "cùng", "với", "mccalla", "nó", "lên", "đường", "cùng", "với", "đơn", "vị", "đặc", "nhiệm", "94", "18", "12", "vào", "ngày", "15", "tháng", "1", "để", "thực", "hành", "tác", "xạ", "đón", "lên", "tàu", "đại", "tá", "w", "p", "burford", "cùng", "ban", "tham", "mưu", "của", "ông", "và", "phục", "vụ", "như", "tàu", "chỉ", "huy", "thực", "hành", "tác", "xạ", "ngoài", "khơi", "kossol", "roads", "palau", "trong", "suốt", "tháng", "2", "vào", "ngày", "12", "tháng", "3", "đại", "tá", "burford", "thay", "phiên", "cho", "trung", "tá", "d", "e", "brown", "trong" ]
máy ảnh cho mục đích trinh sát đồng thời có 18 chiếc của không lực phòng vệ nhật bản cũng được cải biến tương tự bullet tf-86f hai chiếc f-86f được cải biến thành cấu hình huấn luyện hai chỗ ngồi thân được kéo dài và cải tiến cánh north american kiểu na-204 bullet f-86g tên được đề nghị cho phiên bản cải tiến f-86d với động cơ được nâng cấp và thay đổi các thiết bị có 406 chiếc được chế tạo như tiểu biến thể của phiên bản f-86d bullet yf-86h nguyên mẫu máy bay tiêm kích-ném bom được tái thiết kế với thân sâu hơn nâng cấp động cơ cánh rộng hơn và cải tiến đuôi hai chiếc được chế tạo như là north american kiểu na-187 bullet f-86h kiểu sản xuất hàng loạt với hệ thống ném bom tầm thấp labs và khả năng mang vũ khí nguyên tử north american kiểu na-187 và na-203 có 473 chiếc được chế tạo bullet qf-86h 29 khung máy bay f-86h được cải biến thành mục tiêu giả lập để sử dụng tại trung tâm vũ khí hải quân hoa kỳ bullet f-86j một chiếc f-86a-5-na số hiệu 49-1069 bay cùng động cơ turbo phản lực orenda north american kiểu na-167 cùng tên dành cho phiên bản a trang bị động cơ canada nhưng dự án không tiến triển bullet yf-86k phiên bản f-86d dự định để xuất khẩu với các khay rocket được thay bằng bốn pháo 20 mm và hệ thống kiểm soát hoả lực đơn giản có hai chiếc
[ "máy", "ảnh", "cho", "mục", "đích", "trinh", "sát", "đồng", "thời", "có", "18", "chiếc", "của", "không", "lực", "phòng", "vệ", "nhật", "bản", "cũng", "được", "cải", "biến", "tương", "tự", "bullet", "tf-86f", "hai", "chiếc", "f-86f", "được", "cải", "biến", "thành", "cấu", "hình", "huấn", "luyện", "hai", "chỗ", "ngồi", "thân", "được", "kéo", "dài", "và", "cải", "tiến", "cánh", "north", "american", "kiểu", "na-204", "bullet", "f-86g", "tên", "được", "đề", "nghị", "cho", "phiên", "bản", "cải", "tiến", "f-86d", "với", "động", "cơ", "được", "nâng", "cấp", "và", "thay", "đổi", "các", "thiết", "bị", "có", "406", "chiếc", "được", "chế", "tạo", "như", "tiểu", "biến", "thể", "của", "phiên", "bản", "f-86d", "bullet", "yf-86h", "nguyên", "mẫu", "máy", "bay", "tiêm", "kích-ném", "bom", "được", "tái", "thiết", "kế", "với", "thân", "sâu", "hơn", "nâng", "cấp", "động", "cơ", "cánh", "rộng", "hơn", "và", "cải", "tiến", "đuôi", "hai", "chiếc", "được", "chế", "tạo", "như", "là", "north", "american", "kiểu", "na-187", "bullet", "f-86h", "kiểu", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "với", "hệ", "thống", "ném", "bom", "tầm", "thấp", "labs", "và", "khả", "năng", "mang", "vũ", "khí", "nguyên", "tử", "north", "american", "kiểu", "na-187", "và", "na-203", "có", "473", "chiếc", "được", "chế", "tạo", "bullet", "qf-86h", "29", "khung", "máy", "bay", "f-86h", "được", "cải", "biến", "thành", "mục", "tiêu", "giả", "lập", "để", "sử", "dụng", "tại", "trung", "tâm", "vũ", "khí", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "bullet", "f-86j", "một", "chiếc", "f-86a-5-na", "số", "hiệu", "49-1069", "bay", "cùng", "động", "cơ", "turbo", "phản", "lực", "orenda", "north", "american", "kiểu", "na-167", "cùng", "tên", "dành", "cho", "phiên", "bản", "a", "trang", "bị", "động", "cơ", "canada", "nhưng", "dự", "án", "không", "tiến", "triển", "bullet", "yf-86k", "phiên", "bản", "f-86d", "dự", "định", "để", "xuất", "khẩu", "với", "các", "khay", "rocket", "được", "thay", "bằng", "bốn", "pháo", "20", "mm", "và", "hệ", "thống", "kiểm", "soát", "hoả", "lực", "đơn", "giản", "có", "hai", "chiếc" ]
chiloscyphus thermarum là một loài rêu tản trong họ lophocoleaceae loài này được schiffner j j engel r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1984
[ "chiloscyphus", "thermarum", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lophocoleaceae", "loài", "này", "được", "schiffner", "j", "j", "engel", "r", "m", "schust", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
bridelia whitmorei là một loài thực vật thuộc họ euphorbiaceae đây là loài đặc hữu của malaysia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 bridelia whitmorei 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "bridelia", "whitmorei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "euphorbiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "malaysia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "bridelia", "whitmorei", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "20", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
nhân chúng thường tiến hành những vụ tấn công kiểu chớp nhoáng xuất hiện và tấn công các nạn nhân mà không có cảnh báo và thường thực hiện bất cứ kiểu nghi thức gì chúng cảm thấy cần làm ví dụ quan hệ tình dục với xác chết cắt xẻo các bộ phận ăn thịt người vân vân khi nạn nhân đã chết chúng hiếm khi mất thì giờ xoá các dấu vết và vẫn có thể không bị bắt giữ trong một thời gian dài bởi tình chất vô danh của tội ác chúng thường dấu mình không hoà đồng nhiều về mặt xã hội với ít bạn bè và chúng có thể có tiền sử với các vấn đề tâm thần richard chase là một ví dụ về kẻ giết người hàng loạt không tổ chức == các động cơ == các động cơ của những kẻ giết người hàng loạt có thể được quy về bốn tiêu chí hư ảo thực hiện nhiệm vụ khoái lạc và quyền lực hay điều khiển tuy nhiên các động cơ của bất kỳ một kẻ giết người hàng loạt nào có thể thể hiện sự chồng chéo lớn giữa các tiêu chí đó === hoang tưởng === những kẻ giết người hàng loạt kiểu hư ảo bị rối loạn chia tách với xã hội thỉnh thoảng tin rằng chúng là một người khác hay bị thúc đẩy phải giết người bởi các thực thể như ma quỷ hay chúa hai tiểu nhóm thường thấy nhất là do ma quỷ
[ "nhân", "chúng", "thường", "tiến", "hành", "những", "vụ", "tấn", "công", "kiểu", "chớp", "nhoáng", "xuất", "hiện", "và", "tấn", "công", "các", "nạn", "nhân", "mà", "không", "có", "cảnh", "báo", "và", "thường", "thực", "hiện", "bất", "cứ", "kiểu", "nghi", "thức", "gì", "chúng", "cảm", "thấy", "cần", "làm", "ví", "dụ", "quan", "hệ", "tình", "dục", "với", "xác", "chết", "cắt", "xẻo", "các", "bộ", "phận", "ăn", "thịt", "người", "vân", "vân", "khi", "nạn", "nhân", "đã", "chết", "chúng", "hiếm", "khi", "mất", "thì", "giờ", "xoá", "các", "dấu", "vết", "và", "vẫn", "có", "thể", "không", "bị", "bắt", "giữ", "trong", "một", "thời", "gian", "dài", "bởi", "tình", "chất", "vô", "danh", "của", "tội", "ác", "chúng", "thường", "dấu", "mình", "không", "hoà", "đồng", "nhiều", "về", "mặt", "xã", "hội", "với", "ít", "bạn", "bè", "và", "chúng", "có", "thể", "có", "tiền", "sử", "với", "các", "vấn", "đề", "tâm", "thần", "richard", "chase", "là", "một", "ví", "dụ", "về", "kẻ", "giết", "người", "hàng", "loạt", "không", "tổ", "chức", "==", "các", "động", "cơ", "==", "các", "động", "cơ", "của", "những", "kẻ", "giết", "người", "hàng", "loạt", "có", "thể", "được", "quy", "về", "bốn", "tiêu", "chí", "hư", "ảo", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ", "khoái", "lạc", "và", "quyền", "lực", "hay", "điều", "khiển", "tuy", "nhiên", "các", "động", "cơ", "của", "bất", "kỳ", "một", "kẻ", "giết", "người", "hàng", "loạt", "nào", "có", "thể", "thể", "hiện", "sự", "chồng", "chéo", "lớn", "giữa", "các", "tiêu", "chí", "đó", "===", "hoang", "tưởng", "===", "những", "kẻ", "giết", "người", "hàng", "loạt", "kiểu", "hư", "ảo", "bị", "rối", "loạn", "chia", "tách", "với", "xã", "hội", "thỉnh", "thoảng", "tin", "rằng", "chúng", "là", "một", "người", "khác", "hay", "bị", "thúc", "đẩy", "phải", "giết", "người", "bởi", "các", "thực", "thể", "như", "ma", "quỷ", "hay", "chúa", "hai", "tiểu", "nhóm", "thường", "thấy", "nhất", "là", "do", "ma", "quỷ" ]
ilyarachna bergendahli là một loài chân đều trong họ munnopsidae loài này được ohlin miêu tả khoa học năm 1901
[ "ilyarachna", "bergendahli", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "munnopsidae", "loài", "này", "được", "ohlin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1901" ]
microcoelia hirschbergii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được summerh mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "microcoelia", "hirschbergii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "summerh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
thời điểm then chốt của mùa giải khi ấy chelsea đang xếp thứ 4 tại premier league huấn luyện viên đội tuyển quốc gia nga guus hiddink được bổ nhiệm làm huấn luyện viên tạm quyền tới hết mùa giải dưới thời hiddink phong độ và thành tích được cải thiện chelsea chỉ để thua một trận trong phần còn lại của mùa giải xếp thứ ba tại giải quốc gia và vào chung kết fa cup tại champions league chiến thắng 7–5 trước liverpool sau hai lượt trận tại tứ kết trong đó có trận hòa hùng hồn 4–4 tại stamford bridge giúp chelsea lọt vào một trận bán kết khác gặp barcelona sau trận hòa 0–0 ở lượt đi trên sân camp nou chelsea vươn lên dẫn trước trong trận lượt về của michael essien nhưng trong một trận đấu gây tranh cãi trong đó chelsea đã phung phí nhiều cơ hội và đã nhiều yêu cầu phạt đền bị từ chối bàn gỡ hòa phút bù giờ của andrés iniesta giúp barcelona đi tiếp nhờ bàn thắng sân khách sau khi trận đấu kết thúc drogba tạo ra thêm những tranh cãi sau khi chửi trọng tài tom henning øvrebø cuối cùng nhờ các bàn thắng của drogba và lampard giúp chelsea có thắng lợi 2–1 trước everton tại chung kết fa cup trên sân wembley ngày 30 tháng 5 lần vô địch fa cup thứ hai trong ba năm == kỷ nguyên ancelotti 2009–2011 == cựu huấn luyện viên milan carlo ancelotti được xác nhận
[ "thời", "điểm", "then", "chốt", "của", "mùa", "giải", "khi", "ấy", "chelsea", "đang", "xếp", "thứ", "4", "tại", "premier", "league", "huấn", "luyện", "viên", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "nga", "guus", "hiddink", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "huấn", "luyện", "viên", "tạm", "quyền", "tới", "hết", "mùa", "giải", "dưới", "thời", "hiddink", "phong", "độ", "và", "thành", "tích", "được", "cải", "thiện", "chelsea", "chỉ", "để", "thua", "một", "trận", "trong", "phần", "còn", "lại", "của", "mùa", "giải", "xếp", "thứ", "ba", "tại", "giải", "quốc", "gia", "và", "vào", "chung", "kết", "fa", "cup", "tại", "champions", "league", "chiến", "thắng", "7–5", "trước", "liverpool", "sau", "hai", "lượt", "trận", "tại", "tứ", "kết", "trong", "đó", "có", "trận", "hòa", "hùng", "hồn", "4–4", "tại", "stamford", "bridge", "giúp", "chelsea", "lọt", "vào", "một", "trận", "bán", "kết", "khác", "gặp", "barcelona", "sau", "trận", "hòa", "0–0", "ở", "lượt", "đi", "trên", "sân", "camp", "nou", "chelsea", "vươn", "lên", "dẫn", "trước", "trong", "trận", "lượt", "về", "của", "michael", "essien", "nhưng", "trong", "một", "trận", "đấu", "gây", "tranh", "cãi", "trong", "đó", "chelsea", "đã", "phung", "phí", "nhiều", "cơ", "hội", "và", "đã", "nhiều", "yêu", "cầu", "phạt", "đền", "bị", "từ", "chối", "bàn", "gỡ", "hòa", "phút", "bù", "giờ", "của", "andrés", "iniesta", "giúp", "barcelona", "đi", "tiếp", "nhờ", "bàn", "thắng", "sân", "khách", "sau", "khi", "trận", "đấu", "kết", "thúc", "drogba", "tạo", "ra", "thêm", "những", "tranh", "cãi", "sau", "khi", "chửi", "trọng", "tài", "tom", "henning", "øvrebø", "cuối", "cùng", "nhờ", "các", "bàn", "thắng", "của", "drogba", "và", "lampard", "giúp", "chelsea", "có", "thắng", "lợi", "2–1", "trước", "everton", "tại", "chung", "kết", "fa", "cup", "trên", "sân", "wembley", "ngày", "30", "tháng", "5", "lần", "vô", "địch", "fa", "cup", "thứ", "hai", "trong", "ba", "năm", "==", "kỷ", "nguyên", "ancelotti", "2009–2011", "==", "cựu", "huấn", "luyện", "viên", "milan", "carlo", "ancelotti", "được", "xác", "nhận" ]
ba cửa đổ ra biển gồm sông tây hay sông basak [ba thắc] nhánh đông hay nhánh giữa sông bắc hay sông nhật bản sông saigun được cách nhà hàng hải châu âu đánh giá là con sông tốt nhất châu á cochin chna [miền trung việt nam] chia làm 7 tỉnh từ phía nam ở bin-thuon [bình thuận] nằm kế bên chính quyền saigun hay kamboja [gia định thành] tỉnh phú yên được crawfurd ca ngợi là tỉnh giàu có nhất cochin china có 3 cảng biển rất tốt dân đông trồng trọt nhiều trấn tonquin [bắc thành] là nơi đông dân và giá trị nhất vương quốc bên cạnh tên gọi an nam nơi này còn được gọi là dong-kinh [đông kinh] cực nam của vùng này là làng và sông ke-ga cách huế 85 dặm đường sông tonquin gọi là song-koy [sông cái] từ cửa sông đi vào có đô thị hean [phố hiến] với khoảng 20 000 dân cách cửa sông 100 dặm là thủ phủ của tonquin thành phố lớn nhất đế quốc này hay được gọi là ke-cho cachao [kẻ chợ] hoặc bak-than [bắc thành] với dân số khoảng 150 000-200 000 người trên biển từ vịnh xiêm đảo ko-kong và lân cận trở lên phía bắc thuộc nước xiêm một dãi đảo rộng [qua khỏi ko-kong] cho đến pulo ubi [hòn khoai] đều thuộc về việt nam kể cả pulo panjang pulo we [đảo wai] dù rất xa bờ trên biển trung hoa các đảo lớn là pulo con-dore pulo can-ton hay col-lao ray [cù
[ "ba", "cửa", "đổ", "ra", "biển", "gồm", "sông", "tây", "hay", "sông", "basak", "[ba", "thắc]", "nhánh", "đông", "hay", "nhánh", "giữa", "sông", "bắc", "hay", "sông", "nhật", "bản", "sông", "saigun", "được", "cách", "nhà", "hàng", "hải", "châu", "âu", "đánh", "giá", "là", "con", "sông", "tốt", "nhất", "châu", "á", "cochin", "chna", "[miền", "trung", "việt", "nam]", "chia", "làm", "7", "tỉnh", "từ", "phía", "nam", "ở", "bin-thuon", "[bình", "thuận]", "nằm", "kế", "bên", "chính", "quyền", "saigun", "hay", "kamboja", "[gia", "định", "thành]", "tỉnh", "phú", "yên", "được", "crawfurd", "ca", "ngợi", "là", "tỉnh", "giàu", "có", "nhất", "cochin", "china", "có", "3", "cảng", "biển", "rất", "tốt", "dân", "đông", "trồng", "trọt", "nhiều", "trấn", "tonquin", "[bắc", "thành]", "là", "nơi", "đông", "dân", "và", "giá", "trị", "nhất", "vương", "quốc", "bên", "cạnh", "tên", "gọi", "an", "nam", "nơi", "này", "còn", "được", "gọi", "là", "dong-kinh", "[đông", "kinh]", "cực", "nam", "của", "vùng", "này", "là", "làng", "và", "sông", "ke-ga", "cách", "huế", "85", "dặm", "đường", "sông", "tonquin", "gọi", "là", "song-koy", "[sông", "cái]", "từ", "cửa", "sông", "đi", "vào", "có", "đô", "thị", "hean", "[phố", "hiến]", "với", "khoảng", "20", "000", "dân", "cách", "cửa", "sông", "100", "dặm", "là", "thủ", "phủ", "của", "tonquin", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "đế", "quốc", "này", "hay", "được", "gọi", "là", "ke-cho", "cachao", "[kẻ", "chợ]", "hoặc", "bak-than", "[bắc", "thành]", "với", "dân", "số", "khoảng", "150", "000-200", "000", "người", "trên", "biển", "từ", "vịnh", "xiêm", "đảo", "ko-kong", "và", "lân", "cận", "trở", "lên", "phía", "bắc", "thuộc", "nước", "xiêm", "một", "dãi", "đảo", "rộng", "[qua", "khỏi", "ko-kong]", "cho", "đến", "pulo", "ubi", "[hòn", "khoai]", "đều", "thuộc", "về", "việt", "nam", "kể", "cả", "pulo", "panjang", "pulo", "we", "[đảo", "wai]", "dù", "rất", "xa", "bờ", "trên", "biển", "trung", "hoa", "các", "đảo", "lớn", "là", "pulo", "con-dore", "pulo", "can-ton", "hay", "col-lao", "ray", "[cù" ]
nông lâm nghiệp việc chuyển dịch cơ cấu lao động diễn ra chậm và có phần chưa được hợp lý nguồn nhân lực ở huyện đức huệ có chất lượng thấp đây là một nguyên nhân ảnh hưởng đến phát triển kinh tế vì nhân lực là nhân tố quan trọng hàng đầu của lực lượng sản xuất số lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật và quản lý trong các ngành là 713 người chiếm 2 23% lao động xã hội trong đó trình độ đại học 69 người cao đẳng 136 người trung cấp 461 người dưới trung cấp 47 người nếu kể cả trình độ sơ cấp và công nhân kỹ thuật ước khoảng 3% lao động thì tổng cộng số lao động được đào tạo là 5 25% song lại chủ yếu tập trung ở khu vực quản lý nhà nước giáo dục y tế do vậy đây là một tồn tại lớn của huyện đức huệ để phát triển kinh tế xã hội nhất thiết phải đào tạo nâng cao mặt bằng dân trí trình độ chuyên môn cho người lao động để họ có khả năng tiếp thu và ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất với chỉ tiêu là 15 20% số lao động được đào tạo === khí hậu thời tiết === khí hậu huyện đức huệ mang tính chất đặc trưng nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt cao đều quanh năm ánh sáng dồi dào lượng mưa khá lớn và phân bố theo
[ "nông", "lâm", "nghiệp", "việc", "chuyển", "dịch", "cơ", "cấu", "lao", "động", "diễn", "ra", "chậm", "và", "có", "phần", "chưa", "được", "hợp", "lý", "nguồn", "nhân", "lực", "ở", "huyện", "đức", "huệ", "có", "chất", "lượng", "thấp", "đây", "là", "một", "nguyên", "nhân", "ảnh", "hưởng", "đến", "phát", "triển", "kinh", "tế", "vì", "nhân", "lực", "là", "nhân", "tố", "quan", "trọng", "hàng", "đầu", "của", "lực", "lượng", "sản", "xuất", "số", "lao", "động", "có", "trình", "độ", "chuyên", "môn", "kỹ", "thuật", "và", "quản", "lý", "trong", "các", "ngành", "là", "713", "người", "chiếm", "2", "23%", "lao", "động", "xã", "hội", "trong", "đó", "trình", "độ", "đại", "học", "69", "người", "cao", "đẳng", "136", "người", "trung", "cấp", "461", "người", "dưới", "trung", "cấp", "47", "người", "nếu", "kể", "cả", "trình", "độ", "sơ", "cấp", "và", "công", "nhân", "kỹ", "thuật", "ước", "khoảng", "3%", "lao", "động", "thì", "tổng", "cộng", "số", "lao", "động", "được", "đào", "tạo", "là", "5", "25%", "song", "lại", "chủ", "yếu", "tập", "trung", "ở", "khu", "vực", "quản", "lý", "nhà", "nước", "giáo", "dục", "y", "tế", "do", "vậy", "đây", "là", "một", "tồn", "tại", "lớn", "của", "huyện", "đức", "huệ", "để", "phát", "triển", "kinh", "tế", "xã", "hội", "nhất", "thiết", "phải", "đào", "tạo", "nâng", "cao", "mặt", "bằng", "dân", "trí", "trình", "độ", "chuyên", "môn", "cho", "người", "lao", "động", "để", "họ", "có", "khả", "năng", "tiếp", "thu", "và", "ứng", "dụng", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "vào", "sản", "xuất", "với", "chỉ", "tiêu", "là", "15", "20%", "số", "lao", "động", "được", "đào", "tạo", "===", "khí", "hậu", "thời", "tiết", "===", "khí", "hậu", "huyện", "đức", "huệ", "mang", "tính", "chất", "đặc", "trưng", "nhiệt", "đới", "gió", "mùa", "với", "nền", "nhiệt", "cao", "đều", "quanh", "năm", "ánh", "sáng", "dồi", "dào", "lượng", "mưa", "khá", "lớn", "và", "phân", "bố", "theo" ]
amphoricarpos neumayerianus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được vis greuter mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "amphoricarpos", "neumayerianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "vis", "greuter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
=== trong một thời gian dài người ta cho rằng servetus có thể được sinh ra vào năm 1511 tại villanueva de sigena ở vương quốc aragon tây ban nha ngày nay ngày 29 tháng 9 đã được coi cho ngày sinh của ông do thực tế rằng ngày 29 tháng 9 là ngày của thánh michael theo lịch của các vị thánh công giáo nhưng không có dữ liệu nào ủng hộ cho tuyên bố này một số nguồn đưa ra ngày sinh khác sớm hơn dựa trên tuyên bố của riêng servetus về việc sinh ra vào năm 1509 tuy nhiên vào năm 2002 một bài báo được xuất bản bởi francisco javier gonzález echeverría và maría teresa ancín đã chứng minh rằng ông được sinh ra ở tudela vương quốc navarre người ta cũng cho rằng tên thật của ông là de villanueva theo các lá thư nhập tịch pháp chamber des comptes royal chancellocate and paruity of grenoble và giấy đăng ký theo học tại đại học paris tổ tiên của cha ông đến từ thôn serveto thuộc vùng aragonese pyrenees cha ông là một công chứng viên của tổ tiên kitô giáo từ giới quý tộc thấp hơn infanzón làm việc tại tu viện santa maria de sigena gần đó servetus có hai anh em juan là một linh mục công giáo và một người khác là pedro công chứng viên mặc dù servetus tuyên bố trong phiên tòa tại geneva rằng cha mẹ của ông là kitô hữu của chủng tộc cổ
[ "===", "trong", "một", "thời", "gian", "dài", "người", "ta", "cho", "rằng", "servetus", "có", "thể", "được", "sinh", "ra", "vào", "năm", "1511", "tại", "villanueva", "de", "sigena", "ở", "vương", "quốc", "aragon", "tây", "ban", "nha", "ngày", "nay", "ngày", "29", "tháng", "9", "đã", "được", "coi", "cho", "ngày", "sinh", "của", "ông", "do", "thực", "tế", "rằng", "ngày", "29", "tháng", "9", "là", "ngày", "của", "thánh", "michael", "theo", "lịch", "của", "các", "vị", "thánh", "công", "giáo", "nhưng", "không", "có", "dữ", "liệu", "nào", "ủng", "hộ", "cho", "tuyên", "bố", "này", "một", "số", "nguồn", "đưa", "ra", "ngày", "sinh", "khác", "sớm", "hơn", "dựa", "trên", "tuyên", "bố", "của", "riêng", "servetus", "về", "việc", "sinh", "ra", "vào", "năm", "1509", "tuy", "nhiên", "vào", "năm", "2002", "một", "bài", "báo", "được", "xuất", "bản", "bởi", "francisco", "javier", "gonzález", "echeverría", "và", "maría", "teresa", "ancín", "đã", "chứng", "minh", "rằng", "ông", "được", "sinh", "ra", "ở", "tudela", "vương", "quốc", "navarre", "người", "ta", "cũng", "cho", "rằng", "tên", "thật", "của", "ông", "là", "de", "villanueva", "theo", "các", "lá", "thư", "nhập", "tịch", "pháp", "chamber", "des", "comptes", "royal", "chancellocate", "and", "paruity", "of", "grenoble", "và", "giấy", "đăng", "ký", "theo", "học", "tại", "đại", "học", "paris", "tổ", "tiên", "của", "cha", "ông", "đến", "từ", "thôn", "serveto", "thuộc", "vùng", "aragonese", "pyrenees", "cha", "ông", "là", "một", "công", "chứng", "viên", "của", "tổ", "tiên", "kitô", "giáo", "từ", "giới", "quý", "tộc", "thấp", "hơn", "infanzón", "làm", "việc", "tại", "tu", "viện", "santa", "maria", "de", "sigena", "gần", "đó", "servetus", "có", "hai", "anh", "em", "juan", "là", "một", "linh", "mục", "công", "giáo", "và", "một", "người", "khác", "là", "pedro", "công", "chứng", "viên", "mặc", "dù", "servetus", "tuyên", "bố", "trong", "phiên", "tòa", "tại", "geneva", "rằng", "cha", "mẹ", "của", "ông", "là", "kitô", "hữu", "của", "chủng", "tộc", "cổ" ]
chiều dài dài hơn chiều dài của mõ và ở giữa buộc 2 đoạn gỗ dài hơn chiều cao của mõ khoảng 1 cm mõ trâu là vật gắn liền với nhiều dân tộc miền núi do tập quán chăn thả trâu người dân đeo mõ vào cổ trâu để biết đường lần theo dấu mỗi khi trâu đi lạc khi trâu chuyển động đi lại 2 đoạn gỗ gõ đều đặn vào thành trong của mõ phát ra âm thanh nghe lách cách vui tai cần phân biệt với mõ sừng trâu là loại mõ được làm bằng sừng trâu dày cắt bỏ phần đầu nhọn lấy phần gốc dài chừng 10 – 15 cm âm thanh của mõ sừng trâu vang khoẻ == mõ làng == mõ làng có hai kiểu dáng bullet dạng to như cột nhà làm bằng gỗ hoặc thân tre dài khoảng 1m hình cá trắm hoặc hình trụ treo dọc hoặc đặt nằm ngang trên giá ở đình làng nên còn gọi là mõ đình mõ này thường được đánh lên trong nghi lễ cúng đình lễ kỳ yên ở vùng nam bộ bullet dạng nhỏ cầm tay hoặc đeo vào cổ được làm bằng thân tre hoặc gốc tre già gọt theo hình trǎng khuyết âm thanh đĩnh đạc vang vọng khi dùng dùi gõ vào trong đời sống nông thôn người việt xưa mõ có chức nǎng thông tin mõ được làng giao cho một người đàn ông phụ trách thượng được gọi là thằng mõ hay anh mõ vào những dịp có việc
[ "chiều", "dài", "dài", "hơn", "chiều", "dài", "của", "mõ", "và", "ở", "giữa", "buộc", "2", "đoạn", "gỗ", "dài", "hơn", "chiều", "cao", "của", "mõ", "khoảng", "1", "cm", "mõ", "trâu", "là", "vật", "gắn", "liền", "với", "nhiều", "dân", "tộc", "miền", "núi", "do", "tập", "quán", "chăn", "thả", "trâu", "người", "dân", "đeo", "mõ", "vào", "cổ", "trâu", "để", "biết", "đường", "lần", "theo", "dấu", "mỗi", "khi", "trâu", "đi", "lạc", "khi", "trâu", "chuyển", "động", "đi", "lại", "2", "đoạn", "gỗ", "gõ", "đều", "đặn", "vào", "thành", "trong", "của", "mõ", "phát", "ra", "âm", "thanh", "nghe", "lách", "cách", "vui", "tai", "cần", "phân", "biệt", "với", "mõ", "sừng", "trâu", "là", "loại", "mõ", "được", "làm", "bằng", "sừng", "trâu", "dày", "cắt", "bỏ", "phần", "đầu", "nhọn", "lấy", "phần", "gốc", "dài", "chừng", "10", "–", "15", "cm", "âm", "thanh", "của", "mõ", "sừng", "trâu", "vang", "khoẻ", "==", "mõ", "làng", "==", "mõ", "làng", "có", "hai", "kiểu", "dáng", "bullet", "dạng", "to", "như", "cột", "nhà", "làm", "bằng", "gỗ", "hoặc", "thân", "tre", "dài", "khoảng", "1m", "hình", "cá", "trắm", "hoặc", "hình", "trụ", "treo", "dọc", "hoặc", "đặt", "nằm", "ngang", "trên", "giá", "ở", "đình", "làng", "nên", "còn", "gọi", "là", "mõ", "đình", "mõ", "này", "thường", "được", "đánh", "lên", "trong", "nghi", "lễ", "cúng", "đình", "lễ", "kỳ", "yên", "ở", "vùng", "nam", "bộ", "bullet", "dạng", "nhỏ", "cầm", "tay", "hoặc", "đeo", "vào", "cổ", "được", "làm", "bằng", "thân", "tre", "hoặc", "gốc", "tre", "già", "gọt", "theo", "hình", "trǎng", "khuyết", "âm", "thanh", "đĩnh", "đạc", "vang", "vọng", "khi", "dùng", "dùi", "gõ", "vào", "trong", "đời", "sống", "nông", "thôn", "người", "việt", "xưa", "mõ", "có", "chức", "nǎng", "thông", "tin", "mõ", "được", "làng", "giao", "cho", "một", "người", "đàn", "ông", "phụ", "trách", "thượng", "được", "gọi", "là", "thằng", "mõ", "hay", "anh", "mõ", "vào", "những", "dịp", "có", "việc" ]
la estrella là một khu tự quản thuộc tỉnh antioquia colombia thủ phủ của khu tự quản la estrella đóng tại la estrella khu tự quản la estrella có diện tích 35 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản la estrella có dân số 38956 người
[ "la", "estrella", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "antioquia", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "la", "estrella", "đóng", "tại", "la", "estrella", "khu", "tự", "quản", "la", "estrella", "có", "diện", "tích", "35", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", "ngày", "28", "tháng", "5", "năm", "2005", "khu", "tự", "quản", "la", "estrella", "có", "dân", "số", "38956", "người" ]
cousinia schepsaica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được karmysch mô tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "cousinia", "schepsaica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "karmysch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
dermatodon caespitosus là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được bruch huebener mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "dermatodon", "caespitosus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "bruch", "huebener", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
đức chung có thể là bullet mai đức chung 1951- cầu thủ và huấn luyện viên bóng đá việt nam bullet mã đức chung 1958- nam diễn viên tvb hồng kông bullet nguyễn đức chung 1967- thiếu tướng công an nhân dân việt nam phó bí thư thành ủy hà nội chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố hà nội
[ "đức", "chung", "có", "thể", "là", "bullet", "mai", "đức", "chung", "1951-", "cầu", "thủ", "và", "huấn", "luyện", "viên", "bóng", "đá", "việt", "nam", "bullet", "mã", "đức", "chung", "1958-", "nam", "diễn", "viên", "tvb", "hồng", "kông", "bullet", "nguyễn", "đức", "chung", "1967-", "thiếu", "tướng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "phó", "bí", "thư", "thành", "ủy", "hà", "nội", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hà", "nội" ]
discovery album của daft punk discovery là album phòng thu thứ hai của bộ đôi nhạc điện tử người pháp daft punk được virgin records phát hành ngày 12 tháng 3 năm 2001 nó đánh dấu một sự chuyển đổi từ nhạc house chicago trong album đầu tiên của họ homework 1997 sang một phong cách house lấy cảm hứng từ disco hậu-disco garage house và r&b so sánh cách tiếp cận theo phong cách của họ với album trước thomas bangalter mô tả discovery là một cuộc khám phá cấu trúc và hình thức của âm nhạc trong khi homework là nhạc điện tử thô bangalter cũng mô tả discovery là sự phản ánh ký ức thời thơ ấu của bộ đôi khi họ nghe nhạc với quan điểm vui tươi và hồn nhiên hơn album được thu âm tại nhà của bangalter ở paris từ năm 1998 đến năm 2000 album sử dụng sample rộng rãi các nhạc sĩ như romanthony todd edwards và dj sneak đã hợp tác trong một số bài hát cả về nhạc lẫn lời đối với các video âm nhạc của album nhóm đã phát triển một kịch bản liên quan đến việc hợp nhất khoa học viễn tưởng với ngành công nghiệp giải trí lấy cảm hứng từ tình yêu thời thơ ấu dành cho anime nhật bản bộ đôi đã hợp tác với leiji matsumoto để sản xuất một bộ phim hoạt hình lấy toàn bộ discovery làm nhạc phim phim không có lời thoại ít hiệu ứng
[ "discovery", "album", "của", "daft", "punk", "discovery", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "hai", "của", "bộ", "đôi", "nhạc", "điện", "tử", "người", "pháp", "daft", "punk", "được", "virgin", "records", "phát", "hành", "ngày", "12", "tháng", "3", "năm", "2001", "nó", "đánh", "dấu", "một", "sự", "chuyển", "đổi", "từ", "nhạc", "house", "chicago", "trong", "album", "đầu", "tiên", "của", "họ", "homework", "1997", "sang", "một", "phong", "cách", "house", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "disco", "hậu-disco", "garage", "house", "và", "r&b", "so", "sánh", "cách", "tiếp", "cận", "theo", "phong", "cách", "của", "họ", "với", "album", "trước", "thomas", "bangalter", "mô", "tả", "discovery", "là", "một", "cuộc", "khám", "phá", "cấu", "trúc", "và", "hình", "thức", "của", "âm", "nhạc", "trong", "khi", "homework", "là", "nhạc", "điện", "tử", "thô", "bangalter", "cũng", "mô", "tả", "discovery", "là", "sự", "phản", "ánh", "ký", "ức", "thời", "thơ", "ấu", "của", "bộ", "đôi", "khi", "họ", "nghe", "nhạc", "với", "quan", "điểm", "vui", "tươi", "và", "hồn", "nhiên", "hơn", "album", "được", "thu", "âm", "tại", "nhà", "của", "bangalter", "ở", "paris", "từ", "năm", "1998", "đến", "năm", "2000", "album", "sử", "dụng", "sample", "rộng", "rãi", "các", "nhạc", "sĩ", "như", "romanthony", "todd", "edwards", "và", "dj", "sneak", "đã", "hợp", "tác", "trong", "một", "số", "bài", "hát", "cả", "về", "nhạc", "lẫn", "lời", "đối", "với", "các", "video", "âm", "nhạc", "của", "album", "nhóm", "đã", "phát", "triển", "một", "kịch", "bản", "liên", "quan", "đến", "việc", "hợp", "nhất", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "với", "ngành", "công", "nghiệp", "giải", "trí", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "tình", "yêu", "thời", "thơ", "ấu", "dành", "cho", "anime", "nhật", "bản", "bộ", "đôi", "đã", "hợp", "tác", "với", "leiji", "matsumoto", "để", "sản", "xuất", "một", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "lấy", "toàn", "bộ", "discovery", "làm", "nhạc", "phim", "phim", "không", "có", "lời", "thoại", "ít", "hiệu", "ứng" ]
athetis aeschrioides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "athetis", "aeschrioides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
dabis syria dabis tiếng là một ngôi làng ở phía bắc tỉnh aleppo miền bắc syria nằm trên đồng bằng manbij phía bắc giữa jarabulus và hạ lưu sông sajur ngôi làng nằm khoảng phía tây sông euphrates và khoảng phía nam biên giới với tỉnh gaziantep của thổ nhĩ kỳ với 880 người theo điều tra dân số năm 2004 dabis về mặt hành chính thuộc về nahiya jarabulus trong quận jarabulus các địa phương lân cận bao gồm ayn al-bayda về phía đông bắc balaban về phía nam và jubb al-kusa về phía đông nam
[ "dabis", "syria", "dabis", "tiếng", "là", "một", "ngôi", "làng", "ở", "phía", "bắc", "tỉnh", "aleppo", "miền", "bắc", "syria", "nằm", "trên", "đồng", "bằng", "manbij", "phía", "bắc", "giữa", "jarabulus", "và", "hạ", "lưu", "sông", "sajur", "ngôi", "làng", "nằm", "khoảng", "phía", "tây", "sông", "euphrates", "và", "khoảng", "phía", "nam", "biên", "giới", "với", "tỉnh", "gaziantep", "của", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "với", "880", "người", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "dabis", "về", "mặt", "hành", "chính", "thuộc", "về", "nahiya", "jarabulus", "trong", "quận", "jarabulus", "các", "địa", "phương", "lân", "cận", "bao", "gồm", "ayn", "al-bayda", "về", "phía", "đông", "bắc", "balaban", "về", "phía", "nam", "và", "jubb", "al-kusa", "về", "phía", "đông", "nam" ]
brickellia lemmonii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "brickellia", "lemmonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
laphria nusoides là một loài ruồi trong họ asilidae laphria nusoides được bromley miêu tả năm 1931 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "laphria", "nusoides", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "laphria", "nusoides", "được", "bromley", "miêu", "tả", "năm", "1931", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
toàn bộ diện tích và dân số của xã tén tằn vào thị trấn mường lát == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam
[ "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "xã", "tén", "tằn", "vào", "thị", "trấn", "mường", "lát", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "thị", "trấn", "tại", "việt", "nam" ]
phục hưng trong âm nhạc như đã nói là một điều vô cùng khó khăn trong khi âm nhạc của thế kỷ 14 rõ ràng thuộc về thời kỳ trung cổ thì âm nhạc đầu thế kỷ 15 được cho là thuộc về thời kỳ chuyển đổi giữa hai nền âm nhạc nó không chỉ duy trì một số tiêu chuẩn của âm nhạc thời trung cổ như cách thức viết phức điệu trong đó có sự khác biệt lớn giữa các phần trong một bản nhạc về tính chất vì mỗi phần lại có chức năng cấu trúc riêng mà còn thể hiện cả những đặc điểm thuộc về âm nhạc thời kỳ phục hưng chẳng hạn sự phát triển phong cách mang tính quốc tế nhờ sự truyền bá của các nhạc sĩ franco-flernish ra toàn châu âu và về kết cấu và viêc tăng cường tính cân bằng của các phần các nhà nhạc sử học không thống nhất với nhau về thời điểm bắt đầu của âm nhạc phục hưng nhưng hầu hết lại đồng ý xã hội anh vẫn là một xã hội trung cổ cho đến đầu thế kỷ 15 dù vẫn chưa cho sự động thuận năm 1400 được sử dụng như một mốc đánh dấu vì nó nằm trong khoảng thời gian chủ nghĩa phục hưng phát triển chín muồi ở ý sự gia tăng mức độ sử dụng quãng ba như một phụ âm là một trong những đặc tính nổi bật nhất của quá trình chuyển giao sang
[ "phục", "hưng", "trong", "âm", "nhạc", "như", "đã", "nói", "là", "một", "điều", "vô", "cùng", "khó", "khăn", "trong", "khi", "âm", "nhạc", "của", "thế", "kỷ", "14", "rõ", "ràng", "thuộc", "về", "thời", "kỳ", "trung", "cổ", "thì", "âm", "nhạc", "đầu", "thế", "kỷ", "15", "được", "cho", "là", "thuộc", "về", "thời", "kỳ", "chuyển", "đổi", "giữa", "hai", "nền", "âm", "nhạc", "nó", "không", "chỉ", "duy", "trì", "một", "số", "tiêu", "chuẩn", "của", "âm", "nhạc", "thời", "trung", "cổ", "như", "cách", "thức", "viết", "phức", "điệu", "trong", "đó", "có", "sự", "khác", "biệt", "lớn", "giữa", "các", "phần", "trong", "một", "bản", "nhạc", "về", "tính", "chất", "vì", "mỗi", "phần", "lại", "có", "chức", "năng", "cấu", "trúc", "riêng", "mà", "còn", "thể", "hiện", "cả", "những", "đặc", "điểm", "thuộc", "về", "âm", "nhạc", "thời", "kỳ", "phục", "hưng", "chẳng", "hạn", "sự", "phát", "triển", "phong", "cách", "mang", "tính", "quốc", "tế", "nhờ", "sự", "truyền", "bá", "của", "các", "nhạc", "sĩ", "franco-flernish", "ra", "toàn", "châu", "âu", "và", "về", "kết", "cấu", "và", "viêc", "tăng", "cường", "tính", "cân", "bằng", "của", "các", "phần", "các", "nhà", "nhạc", "sử", "học", "không", "thống", "nhất", "với", "nhau", "về", "thời", "điểm", "bắt", "đầu", "của", "âm", "nhạc", "phục", "hưng", "nhưng", "hầu", "hết", "lại", "đồng", "ý", "xã", "hội", "anh", "vẫn", "là", "một", "xã", "hội", "trung", "cổ", "cho", "đến", "đầu", "thế", "kỷ", "15", "dù", "vẫn", "chưa", "cho", "sự", "động", "thuận", "năm", "1400", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "mốc", "đánh", "dấu", "vì", "nó", "nằm", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "chủ", "nghĩa", "phục", "hưng", "phát", "triển", "chín", "muồi", "ở", "ý", "sự", "gia", "tăng", "mức", "độ", "sử", "dụng", "quãng", "ba", "như", "một", "phụ", "âm", "là", "một", "trong", "những", "đặc", "tính", "nổi", "bật", "nhất", "của", "quá", "trình", "chuyển", "giao", "sang" ]
cracking hóa học trong hóa dầu địa chất dầu khí và hóa hữu cơ cracking là quá trình trong đó các hợp chất hữu cơ phức tạp như kerogen hoặc các hydrocarbon cấu trúc lớn bị phá vỡ thành các hợp chất đơn giản hơn như là các hydrocarbon nhẹ hơn bằng cách bẻ gãy các liên kết giữa các nguyên tử carbon trong các hợp chất trên tốc độ phản ứng của cracking và các sản phẩm cuối cùng phụ thuộc rất nhiều vào nhiệt độ và sự có mặt của các chất xúc tác cracking phá vỡ các alkan lớn thành các alken nhỏ hơn hữu dụng hơn quá trình này có thể đòi hỏi nhiệt độ cao và áp suất cao bên ngoài lĩnh vực hóa dầu thuật ngữ cracking được sử dụng để mô tả bất kỳ loại phân chia các phân tử nào dưới ảnh hưởng của nhiệt độ chất xúc tác và dung môi chẳng hạn như trong các quá trình chưng cất huỷ hoại hoặc chưng khô cracking dùng xúc tác chất lỏng tạo ra số lượng lớn các loại xăng và lpg trong khi hydrocracking tạo ra số lượng lớn nhiên liệu phản lực dầu diesel naphtha và lpg == lịch sử và bản quyền phát minh == vladimir shukhov một kỹ sư nga đã phát minh ra và cấp bằng sáng chế cho một số phương pháp khác nhau của phương pháp cracking nhiệt được gọi là quá trình cracking của shukhov quá trình cracking burton quá trình cracking của burton-humphreys và
[ "cracking", "hóa", "học", "trong", "hóa", "dầu", "địa", "chất", "dầu", "khí", "và", "hóa", "hữu", "cơ", "cracking", "là", "quá", "trình", "trong", "đó", "các", "hợp", "chất", "hữu", "cơ", "phức", "tạp", "như", "kerogen", "hoặc", "các", "hydrocarbon", "cấu", "trúc", "lớn", "bị", "phá", "vỡ", "thành", "các", "hợp", "chất", "đơn", "giản", "hơn", "như", "là", "các", "hydrocarbon", "nhẹ", "hơn", "bằng", "cách", "bẻ", "gãy", "các", "liên", "kết", "giữa", "các", "nguyên", "tử", "carbon", "trong", "các", "hợp", "chất", "trên", "tốc", "độ", "phản", "ứng", "của", "cracking", "và", "các", "sản", "phẩm", "cuối", "cùng", "phụ", "thuộc", "rất", "nhiều", "vào", "nhiệt", "độ", "và", "sự", "có", "mặt", "của", "các", "chất", "xúc", "tác", "cracking", "phá", "vỡ", "các", "alkan", "lớn", "thành", "các", "alken", "nhỏ", "hơn", "hữu", "dụng", "hơn", "quá", "trình", "này", "có", "thể", "đòi", "hỏi", "nhiệt", "độ", "cao", "và", "áp", "suất", "cao", "bên", "ngoài", "lĩnh", "vực", "hóa", "dầu", "thuật", "ngữ", "cracking", "được", "sử", "dụng", "để", "mô", "tả", "bất", "kỳ", "loại", "phân", "chia", "các", "phân", "tử", "nào", "dưới", "ảnh", "hưởng", "của", "nhiệt", "độ", "chất", "xúc", "tác", "và", "dung", "môi", "chẳng", "hạn", "như", "trong", "các", "quá", "trình", "chưng", "cất", "huỷ", "hoại", "hoặc", "chưng", "khô", "cracking", "dùng", "xúc", "tác", "chất", "lỏng", "tạo", "ra", "số", "lượng", "lớn", "các", "loại", "xăng", "và", "lpg", "trong", "khi", "hydrocracking", "tạo", "ra", "số", "lượng", "lớn", "nhiên", "liệu", "phản", "lực", "dầu", "diesel", "naphtha", "và", "lpg", "==", "lịch", "sử", "và", "bản", "quyền", "phát", "minh", "==", "vladimir", "shukhov", "một", "kỹ", "sư", "nga", "đã", "phát", "minh", "ra", "và", "cấp", "bằng", "sáng", "chế", "cho", "một", "số", "phương", "pháp", "khác", "nhau", "của", "phương", "pháp", "cracking", "nhiệt", "được", "gọi", "là", "quá", "trình", "cracking", "của", "shukhov", "quá", "trình", "cracking", "burton", "quá", "trình", "cracking", "của", "burton-humphreys", "và" ]
uss intrepid bốn tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt tên uss intrepid bullet uss intrepid 1798 là một thuyền buồm nhỏ ketch vũ trang hai cột buồm bị hải quân mỹ tịch thu như là chiến lợi phẩm năm 1803 và bị nổ tung trong cảng tripoli năm 1804 bullet uss intrepid 1874 là một tàu húc ngư lôi thử nghiệm hoạt động từ năm 1874 đến năm 1892 bullet uss intrepid 1904 là một tàu huấn luyện và tiện nghi hoạt động từ năm 1904 đến năm 1921 bullet uss intrepid cv-11 là một tàu sân bay lớp essex hạ thủy năm 1943 và ngừng hoạt động năm 1974 hiện là một tàu bảo tàng tại new york hư cấu trong văn hóa đại chúng bullet loạt phim star trek có một lớp tàu vũ trụ intrepid
[ "uss", "intrepid", "bốn", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từng", "được", "đặt", "tên", "uss", "intrepid", "bullet", "uss", "intrepid", "1798", "là", "một", "thuyền", "buồm", "nhỏ", "ketch", "vũ", "trang", "hai", "cột", "buồm", "bị", "hải", "quân", "mỹ", "tịch", "thu", "như", "là", "chiến", "lợi", "phẩm", "năm", "1803", "và", "bị", "nổ", "tung", "trong", "cảng", "tripoli", "năm", "1804", "bullet", "uss", "intrepid", "1874", "là", "một", "tàu", "húc", "ngư", "lôi", "thử", "nghiệm", "hoạt", "động", "từ", "năm", "1874", "đến", "năm", "1892", "bullet", "uss", "intrepid", "1904", "là", "một", "tàu", "huấn", "luyện", "và", "tiện", "nghi", "hoạt", "động", "từ", "năm", "1904", "đến", "năm", "1921", "bullet", "uss", "intrepid", "cv-11", "là", "một", "tàu", "sân", "bay", "lớp", "essex", "hạ", "thủy", "năm", "1943", "và", "ngừng", "hoạt", "động", "năm", "1974", "hiện", "là", "một", "tàu", "bảo", "tàng", "tại", "new", "york", "hư", "cấu", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "bullet", "loạt", "phim", "star", "trek", "có", "một", "lớp", "tàu", "vũ", "trụ", "intrepid" ]
mạch cvd bullet 19 tháng 6 bullet hai nhà thiên văn học ở tucson arizona là kathryn volk và renu malhotra công bố kết quả nghiên cứu về khả năng có một hành tinh thứ mười có kích cỡ sao hỏa cư trú ở rìa hệ mặt trời đã gây ra sai lệch trong độ nghiêng của các thiên thể vành đai kuiper khoảng cách ngoài 50 au bullet các nhà khoa học ở đại học cornell công bố bài báo cho rằng mực nước biển dâng sẽ làm cho ít nhất 1 4 tỷ người năm 2060 và 2 tỷ người năm 2100 phải thay đổi chỗ ở bullet 20 tháng 6 nhóm điều hành tàu không gian kepler công bố danh sách 219 ứng cử viên hành tinh ngoài hệ mặt trời với ít nhất 10 trong số đó có kích thước tương đương trái đất và có quỹ đạo quay quanh mặt trời của chúng trong khu vực có thể sống được bullet 30 tháng 6 cơ quan nghiên cứu và phát triển hàng không vũ trụ nhật bản tiết lộ thông tin về kế hoạch đưa người lên mặt trăng năm 2030 === tháng 9 === bullet 1 9 trung tâm laser electron tự do tia x châu âu một cơ sở nghiên cứu sử dụng các chùm laser electron tự do ở bước sóng cỡ tia x để nghiên cứu cấu trúc vật chất vi mô ở cấp độ nano mét và cấp độ nguyên tử chính thức được đưa vào vận hành bullet 4 9 các nhà thiên văn học tomoharu
[ "mạch", "cvd", "bullet", "19", "tháng", "6", "bullet", "hai", "nhà", "thiên", "văn", "học", "ở", "tucson", "arizona", "là", "kathryn", "volk", "và", "renu", "malhotra", "công", "bố", "kết", "quả", "nghiên", "cứu", "về", "khả", "năng", "có", "một", "hành", "tinh", "thứ", "mười", "có", "kích", "cỡ", "sao", "hỏa", "cư", "trú", "ở", "rìa", "hệ", "mặt", "trời", "đã", "gây", "ra", "sai", "lệch", "trong", "độ", "nghiêng", "của", "các", "thiên", "thể", "vành", "đai", "kuiper", "khoảng", "cách", "ngoài", "50", "au", "bullet", "các", "nhà", "khoa", "học", "ở", "đại", "học", "cornell", "công", "bố", "bài", "báo", "cho", "rằng", "mực", "nước", "biển", "dâng", "sẽ", "làm", "cho", "ít", "nhất", "1", "4", "tỷ", "người", "năm", "2060", "và", "2", "tỷ", "người", "năm", "2100", "phải", "thay", "đổi", "chỗ", "ở", "bullet", "20", "tháng", "6", "nhóm", "điều", "hành", "tàu", "không", "gian", "kepler", "công", "bố", "danh", "sách", "219", "ứng", "cử", "viên", "hành", "tinh", "ngoài", "hệ", "mặt", "trời", "với", "ít", "nhất", "10", "trong", "số", "đó", "có", "kích", "thước", "tương", "đương", "trái", "đất", "và", "có", "quỹ", "đạo", "quay", "quanh", "mặt", "trời", "của", "chúng", "trong", "khu", "vực", "có", "thể", "sống", "được", "bullet", "30", "tháng", "6", "cơ", "quan", "nghiên", "cứu", "và", "phát", "triển", "hàng", "không", "vũ", "trụ", "nhật", "bản", "tiết", "lộ", "thông", "tin", "về", "kế", "hoạch", "đưa", "người", "lên", "mặt", "trăng", "năm", "2030", "===", "tháng", "9", "===", "bullet", "1", "9", "trung", "tâm", "laser", "electron", "tự", "do", "tia", "x", "châu", "âu", "một", "cơ", "sở", "nghiên", "cứu", "sử", "dụng", "các", "chùm", "laser", "electron", "tự", "do", "ở", "bước", "sóng", "cỡ", "tia", "x", "để", "nghiên", "cứu", "cấu", "trúc", "vật", "chất", "vi", "mô", "ở", "cấp", "độ", "nano", "mét", "và", "cấp", "độ", "nguyên", "tử", "chính", "thức", "được", "đưa", "vào", "vận", "hành", "bullet", "4", "9", "các", "nhà", "thiên", "văn", "học", "tomoharu" ]
inga flagelliformis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vell mart miêu tả khoa học đầu tiên
[ "inga", "flagelliformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vell", "mart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
rhabdotis aulica fabricius 1781 là một loài bọ cánh cứng trong họ scarabaeidae được tìm thấy ở châu phi con trưởng thành dài khoảng 25mm ăn hoa và quả đẻ trứng trên dê và phân chuồng == phân loài == bullet rhabdotis aulica ssp impunctata bullet rhabdotis aulica ssp perpunctata == tham khảo == bullet allard v the beetles of the world volume 12 cetoniini 2 cetoniidae 1992 sciences nat venette *rhabdotis aulica photos at beetlespace wz cz
[ "rhabdotis", "aulica", "fabricius", "1781", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scarabaeidae", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "phi", "con", "trưởng", "thành", "dài", "khoảng", "25mm", "ăn", "hoa", "và", "quả", "đẻ", "trứng", "trên", "dê", "và", "phân", "chuồng", "==", "phân", "loài", "==", "bullet", "rhabdotis", "aulica", "ssp", "impunctata", "bullet", "rhabdotis", "aulica", "ssp", "perpunctata", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "allard", "v", "the", "beetles", "of", "the", "world", "volume", "12", "cetoniini", "2", "cetoniidae", "1992", "sciences", "nat", "venette", "*rhabdotis", "aulica", "photos", "at", "beetlespace", "wz", "cz" ]
Cuộc hôn nhân của Washington với Martha đã làm gia tăng tài sản và địa vị xã hội của ông rất lớn lao. Ông trở thành một trong số những người giàu có nhất Virginia. Ông được một phần ba trong số 18.000 mẫu Anh (73 km²) điền sản của gia đình vợ ngay sau khi kết hôn, đáng giá khoảng $100.000 và quản lý phần điền sản còn lại cho con của Martha, những đứa con riêng của vợ mà ông chân thành chăm sóc. Ông thường mua thêm đất và cũng được cấp phát đất ở vùng bây giờ là Tây Virginia như là tặng phẩm dành cho công lao phục vụ Chiến tranh chống người bản thổ và Pháp. Vào năm 1775, Washington tăng gấp đôi diện tích của Mount Vernon lên 6.500 mẫu Anh (26 km²) và tăng số lao động nô lệ ở đó lên trên 100 người. Vì là một anh hùng quân sự được nể trọng và một chủ đất lớn nên ông có chức vị tại địa phương và được bầu vào nghị viện tỉnh Virginia bắt đầu vào năm 1758.
[ "Cuộc", "hôn", "nhân", "của", "Washington", "với", "Martha", "đã", "làm", "gia", "tăng", "tài", "sản", "và", "địa", "vị", "xã", "hội", "của", "ông", "rất", "lớn", "lao.", "Ông", "trở", "thành", "một", "trong", "số", "những", "người", "giàu", "có", "nhất", "Virginia.", "Ông", "được", "một", "phần", "ba", "trong", "số", "18.000", "mẫu", "Anh", "(73", "km²)", "điền", "sản", "của", "gia", "đình", "vợ", "ngay", "sau", "khi", "kết", "hôn,", "đáng", "giá", "khoảng", "$100.000", "và", "quản", "lý", "phần", "điền", "sản", "còn", "lại", "cho", "con", "của", "Martha,", "những", "đứa", "con", "riêng", "của", "vợ", "mà", "ông", "chân", "thành", "chăm", "sóc.", "Ông", "thường", "mua", "thêm", "đất", "và", "cũng", "được", "cấp", "phát", "đất", "ở", "vùng", "bây", "giờ", "là", "Tây", "Virginia", "như", "là", "tặng", "phẩm", "dành", "cho", "công", "lao", "phục", "vụ", "Chiến", "tranh", "chống", "người", "bản", "thổ", "và", "Pháp.", "Vào", "năm", "1775,", "Washington", "tăng", "gấp", "đôi", "diện", "tích", "của", "Mount", "Vernon", "lên", "6.500", "mẫu", "Anh", "(26", "km²)", "và", "tăng", "số", "lao", "động", "nô", "lệ", "ở", "đó", "lên", "trên", "100", "người.", "Vì", "là", "một", "anh", "hùng", "quân", "sự", "được", "nể", "trọng", "và", "một", "chủ", "đất", "lớn", "nên", "ông", "có", "chức", "vị", "tại", "địa", "phương", "và", "được", "bầu", "vào", "nghị", "viện", "tỉnh", "Virginia", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "1758." ]
carex erythrobasis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được h lév vaniot mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "carex", "erythrobasis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "h", "lév", "vaniot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
poecilotheria subfusca là một loài nhện trong họ theraphosidae het is de grootste soort uit het geslacht poecilotheria de lengte inclusief poten kan tot 20 cm bedragen ze groeien erg snel loài này komt in het centrum van sri lanka voor voornamelijk in de centrale provincie waar hij in bomen leeft en een asymmetrisch tunnelweb bouwt de spin kan vrij agressief reageren en heeft een vrij krachtig gif dit kan jeuk braakneigingen en een stekende pijn veroorzaken de mannetjes zijn overwegend grijs-bruin terwijl de volwassen vrouwtjes meestal een paarse schijn op de poten hebben
[ "poecilotheria", "subfusca", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "het", "is", "de", "grootste", "soort", "uit", "het", "geslacht", "poecilotheria", "de", "lengte", "inclusief", "poten", "kan", "tot", "20", "cm", "bedragen", "ze", "groeien", "erg", "snel", "loài", "này", "komt", "in", "het", "centrum", "van", "sri", "lanka", "voor", "voornamelijk", "in", "de", "centrale", "provincie", "waar", "hij", "in", "bomen", "leeft", "en", "een", "asymmetrisch", "tunnelweb", "bouwt", "de", "spin", "kan", "vrij", "agressief", "reageren", "en", "heeft", "een", "vrij", "krachtig", "gif", "dit", "kan", "jeuk", "braakneigingen", "en", "een", "stekende", "pijn", "veroorzaken", "de", "mannetjes", "zijn", "overwegend", "grijs-bruin", "terwijl", "de", "volwassen", "vrouwtjes", "meestal", "een", "paarse", "schijn", "op", "de", "poten", "hebben" ]
dựng được cơ ngơi này vào cuối thập niên 1880 và được duy trì trong gia đình nhà hayes kể từ đó billy hayes thuộc thế hệ thứ 5 trong gia đình nhà hayes đã được bổ nhiệm vào bảo tàng stockman s hall of fame vào năm 2009 hayes là một người hùng trong turbulence bài vè dân gian được viết bởi murray hartin một trận hạn hán xảy ra từ năm 1964 đến năm 1965 đã dẫn đến việc ted hayes phải di dời hết kho dữ trữ đến trạm chăn nuôi undoolya và tạm thời rời bỏ deep well các công nhân thổ dân úc cũng bỏ lại hết tài sản và đến sống tạm bợ ở trạm undoolya trong những năm đầu của thập niên 90 khu vực này một lần nữa bị hạn hán tấn công và gây nên một khoảng nợ lớn khoảng 5 000 gia súc đã được chăn thả tại deep well cho đến khi hạn hán bắt đầu hayeses quyết định đa dạng hóa thành ngành du lịch và xây dựng một nhà nghỉ bên cạnh trạm chăn nuôi ở phía bắc ooraminna ngay sau đó ted egan tìm tới gia đình họ và hỏi rằng liệu anh có thể xây dựng một phim trường ở nơi đó cho một phiên bản phim của bài hát the drover s boy của anh ấy không tuy bộ phim không được tiếp tục quay nhưng bản sao của các công trình ở trạm chăn nuôi newcastle waters từ năm 1921 vẫn còn ở ooraminna và
[ "dựng", "được", "cơ", "ngơi", "này", "vào", "cuối", "thập", "niên", "1880", "và", "được", "duy", "trì", "trong", "gia", "đình", "nhà", "hayes", "kể", "từ", "đó", "billy", "hayes", "thuộc", "thế", "hệ", "thứ", "5", "trong", "gia", "đình", "nhà", "hayes", "đã", "được", "bổ", "nhiệm", "vào", "bảo", "tàng", "stockman", "s", "hall", "of", "fame", "vào", "năm", "2009", "hayes", "là", "một", "người", "hùng", "trong", "turbulence", "bài", "vè", "dân", "gian", "được", "viết", "bởi", "murray", "hartin", "một", "trận", "hạn", "hán", "xảy", "ra", "từ", "năm", "1964", "đến", "năm", "1965", "đã", "dẫn", "đến", "việc", "ted", "hayes", "phải", "di", "dời", "hết", "kho", "dữ", "trữ", "đến", "trạm", "chăn", "nuôi", "undoolya", "và", "tạm", "thời", "rời", "bỏ", "deep", "well", "các", "công", "nhân", "thổ", "dân", "úc", "cũng", "bỏ", "lại", "hết", "tài", "sản", "và", "đến", "sống", "tạm", "bợ", "ở", "trạm", "undoolya", "trong", "những", "năm", "đầu", "của", "thập", "niên", "90", "khu", "vực", "này", "một", "lần", "nữa", "bị", "hạn", "hán", "tấn", "công", "và", "gây", "nên", "một", "khoảng", "nợ", "lớn", "khoảng", "5", "000", "gia", "súc", "đã", "được", "chăn", "thả", "tại", "deep", "well", "cho", "đến", "khi", "hạn", "hán", "bắt", "đầu", "hayeses", "quyết", "định", "đa", "dạng", "hóa", "thành", "ngành", "du", "lịch", "và", "xây", "dựng", "một", "nhà", "nghỉ", "bên", "cạnh", "trạm", "chăn", "nuôi", "ở", "phía", "bắc", "ooraminna", "ngay", "sau", "đó", "ted", "egan", "tìm", "tới", "gia", "đình", "họ", "và", "hỏi", "rằng", "liệu", "anh", "có", "thể", "xây", "dựng", "một", "phim", "trường", "ở", "nơi", "đó", "cho", "một", "phiên", "bản", "phim", "của", "bài", "hát", "the", "drover", "s", "boy", "của", "anh", "ấy", "không", "tuy", "bộ", "phim", "không", "được", "tiếp", "tục", "quay", "nhưng", "bản", "sao", "của", "các", "công", "trình", "ở", "trạm", "chăn", "nuôi", "newcastle", "waters", "từ", "năm", "1921", "vẫn", "còn", "ở", "ooraminna", "và" ]
dạng thành một bà già daniel với hình tượng bà euphegenia doubtfire đến nhà miranda phỏng vấn và được nhận vào làm bà doubtfire làm việc nhà và chăm sóc bọn trẻ rất tốt được miranda tin tưởng vô cùng cũng nhờ đóng vai bà doubtfire mà chính bản thân daniel cũng giỏi hơn trong việc nấu ăn dọn dẹp nhà cửa một ngày bà doubtfire tiết lộ thân phận thật của mình cho lydia và chris nghe dặn hai đứa hãy giữ bí mật miranda bây giờ có bạn trai mới tên là stu dunmeyer điều này làm daniel cực kỳ khó chịu thời gian làm việc ở đài truyền hình ông giám đốc điều hành jonathan lundy đã phát hiện ra khả năng giả giọng và sự hài hước của daniel ông lundy hẹn gặp daniel ở nhà hàng bridges để bàn về việc tạo nên một chương trình thu hút thiếu nhi trớ trêu thay stu cũng tổ chức tiệc sinh nhật cho miranda ở ngay nhà hàng đó cùng giờ đó và kêu bà doubtfire đi theo buổi tối đó daniel phải luôn thay đổi hai bộ dạng để xuất hiện ở hai bàn ăn trong bữa ăn stu bị mắc nghẹn nên bà doubtfire giúp đỡ anh cái mặt nạ da vô tình bị tróc ra để lộ thân phận của daniel làm miranda bị sốc lần ra tòa tiếp theo miranda được giao toàn quyền nuôi con còn daniel chỉ được thăm con vào ngày thứ bảy không còn bà doubtfire cuộc sống
[ "dạng", "thành", "một", "bà", "già", "daniel", "với", "hình", "tượng", "bà", "euphegenia", "doubtfire", "đến", "nhà", "miranda", "phỏng", "vấn", "và", "được", "nhận", "vào", "làm", "bà", "doubtfire", "làm", "việc", "nhà", "và", "chăm", "sóc", "bọn", "trẻ", "rất", "tốt", "được", "miranda", "tin", "tưởng", "vô", "cùng", "cũng", "nhờ", "đóng", "vai", "bà", "doubtfire", "mà", "chính", "bản", "thân", "daniel", "cũng", "giỏi", "hơn", "trong", "việc", "nấu", "ăn", "dọn", "dẹp", "nhà", "cửa", "một", "ngày", "bà", "doubtfire", "tiết", "lộ", "thân", "phận", "thật", "của", "mình", "cho", "lydia", "và", "chris", "nghe", "dặn", "hai", "đứa", "hãy", "giữ", "bí", "mật", "miranda", "bây", "giờ", "có", "bạn", "trai", "mới", "tên", "là", "stu", "dunmeyer", "điều", "này", "làm", "daniel", "cực", "kỳ", "khó", "chịu", "thời", "gian", "làm", "việc", "ở", "đài", "truyền", "hình", "ông", "giám", "đốc", "điều", "hành", "jonathan", "lundy", "đã", "phát", "hiện", "ra", "khả", "năng", "giả", "giọng", "và", "sự", "hài", "hước", "của", "daniel", "ông", "lundy", "hẹn", "gặp", "daniel", "ở", "nhà", "hàng", "bridges", "để", "bàn", "về", "việc", "tạo", "nên", "một", "chương", "trình", "thu", "hút", "thiếu", "nhi", "trớ", "trêu", "thay", "stu", "cũng", "tổ", "chức", "tiệc", "sinh", "nhật", "cho", "miranda", "ở", "ngay", "nhà", "hàng", "đó", "cùng", "giờ", "đó", "và", "kêu", "bà", "doubtfire", "đi", "theo", "buổi", "tối", "đó", "daniel", "phải", "luôn", "thay", "đổi", "hai", "bộ", "dạng", "để", "xuất", "hiện", "ở", "hai", "bàn", "ăn", "trong", "bữa", "ăn", "stu", "bị", "mắc", "nghẹn", "nên", "bà", "doubtfire", "giúp", "đỡ", "anh", "cái", "mặt", "nạ", "da", "vô", "tình", "bị", "tróc", "ra", "để", "lộ", "thân", "phận", "của", "daniel", "làm", "miranda", "bị", "sốc", "lần", "ra", "tòa", "tiếp", "theo", "miranda", "được", "giao", "toàn", "quyền", "nuôi", "con", "còn", "daniel", "chỉ", "được", "thăm", "con", "vào", "ngày", "thứ", "bảy", "không", "còn", "bà", "doubtfire", "cuộc", "sống" ]
kota tinggi huyện kota tinggi là một huyện thuộc bang johor của malaysia huyện kota tinggi có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 187230 người
[ "kota", "tinggi", "huyện", "kota", "tinggi", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "johor", "của", "malaysia", "huyện", "kota", "tinggi", "có", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "ước", "tính", "khoảng", "187230", "người" ]
đông nam đông ninh đông phú đông quang đông tân đông thanh đông thịnh đông tiến đông văn đông vệ đông vinh đông xuân và đông yên ngày 16 tháng 3 năm 1963 xã đông giang gồm 3 làng nghĩa phương đông sơn và nam ngạn thuộc huyện đông sơn cùng với xóm núi xã hoằng long huyện hoằng hóa sáp nhập vào thị xã thanh hóa nay thuộc địa bàn các phường hàm rồng nam ngạn và trường thi thành phố thanh hóa ngày 28 tháng 8 năm 1971 3 xã đông vệ đông hương đông hải được sáp nhập vào thị xã thanh hóa ngày 5 tháng 7 năm 1977 hội đồng chính phủ đã ra quyết định số 177 cp trong đó sáp nhập 16 xã của huyện thiệu hóa ở hữu ngạn sông chu thành lập huyện đông thiệu phần còn lại của huyện thiệu hoá sáp nhập với huyện yên định thành lập huyện thiệu yên huyện đông thiệu có 36 xã đông anh đông cương đông hòa đông hoàng đông hưng đông khê đông lĩnh đông minh đông nam đông ninh đông phú đông quang đông tân đông thanh đông thịnh đông tiến đông văn đông vinh đông xuân đông yên thiệu châu thiệu chính thiệu đô thiệu dương thiệu giao thiệu hòa thiệu khánh thiệu lý thiệu minh thiệu tâm thiệu tân thiệu toán thiệu trung thiệu vân thiệu vận và thiệu viên ngày 30 tháng 8 năm 1982 huyện đông thiệu đổi lại là huyện đông sơn ngày 28 tháng 1 năm 1992 thành
[ "đông", "nam", "đông", "ninh", "đông", "phú", "đông", "quang", "đông", "tân", "đông", "thanh", "đông", "thịnh", "đông", "tiến", "đông", "văn", "đông", "vệ", "đông", "vinh", "đông", "xuân", "và", "đông", "yên", "ngày", "16", "tháng", "3", "năm", "1963", "xã", "đông", "giang", "gồm", "3", "làng", "nghĩa", "phương", "đông", "sơn", "và", "nam", "ngạn", "thuộc", "huyện", "đông", "sơn", "cùng", "với", "xóm", "núi", "xã", "hoằng", "long", "huyện", "hoằng", "hóa", "sáp", "nhập", "vào", "thị", "xã", "thanh", "hóa", "nay", "thuộc", "địa", "bàn", "các", "phường", "hàm", "rồng", "nam", "ngạn", "và", "trường", "thi", "thành", "phố", "thanh", "hóa", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "1971", "3", "xã", "đông", "vệ", "đông", "hương", "đông", "hải", "được", "sáp", "nhập", "vào", "thị", "xã", "thanh", "hóa", "ngày", "5", "tháng", "7", "năm", "1977", "hội", "đồng", "chính", "phủ", "đã", "ra", "quyết", "định", "số", "177", "cp", "trong", "đó", "sáp", "nhập", "16", "xã", "của", "huyện", "thiệu", "hóa", "ở", "hữu", "ngạn", "sông", "chu", "thành", "lập", "huyện", "đông", "thiệu", "phần", "còn", "lại", "của", "huyện", "thiệu", "hoá", "sáp", "nhập", "với", "huyện", "yên", "định", "thành", "lập", "huyện", "thiệu", "yên", "huyện", "đông", "thiệu", "có", "36", "xã", "đông", "anh", "đông", "cương", "đông", "hòa", "đông", "hoàng", "đông", "hưng", "đông", "khê", "đông", "lĩnh", "đông", "minh", "đông", "nam", "đông", "ninh", "đông", "phú", "đông", "quang", "đông", "tân", "đông", "thanh", "đông", "thịnh", "đông", "tiến", "đông", "văn", "đông", "vinh", "đông", "xuân", "đông", "yên", "thiệu", "châu", "thiệu", "chính", "thiệu", "đô", "thiệu", "dương", "thiệu", "giao", "thiệu", "hòa", "thiệu", "khánh", "thiệu", "lý", "thiệu", "minh", "thiệu", "tâm", "thiệu", "tân", "thiệu", "toán", "thiệu", "trung", "thiệu", "vân", "thiệu", "vận", "và", "thiệu", "viên", "ngày", "30", "tháng", "8", "năm", "1982", "huyện", "đông", "thiệu", "đổi", "lại", "là", "huyện", "đông", "sơn", "ngày", "28", "tháng", "1", "năm", "1992", "thành" ]
là chỉ từ các khúc xương bị cô lập và vỡ vụn nhiều mẫu gần hoàn chỉnh thiếu đầu đuôi và chân tất cả mọi loài khủng long sauropoda đều ăn thực vật một động vật chỉ ăn thực vật cần có bộ răng và hàm khác so với động vật ăn thịt nó cũng cần một hệ tiêu hóa lớn hơn nhiều để xử lý cây cỏ vì thế sauropoda trông rất khác so với khủng long chân thú theropoda == phân loại == đây là phép phân loại của wilson sereno 1998 yates 2003 galton 2001 và wilson 2002 và sau cùng là benton 2004 bullet sauropoda bullet ammosaurus bullet anchisaurus bullet isanosaurus bullet kotasaurus bullet lessemsaurus bullet họ blikanasauridae bullet họ melanorosauridae bullet họ vulcanodontidae bullet họ cetiosauridae bullet họ omeisauridae bullet họ tendaguridae bullet nhánh turiasauria bullet phân chia neosauropoda bullet haplocanthosaurus bullet jobaria bullet siêu họ diplodocoidea bullet họ rebbachisauridae bullet họ dicraeosauridae bullet họ diplodocidae bullet phân ngành macronaria bullet họ brachiosauridae bullet họ camarasauridae bullet họ euhelopodidae bullet siêu họ titanosauroidea == phát sinh chủng loài == phân loại khoa học của sauropoda nói chung ổn định trong nhiều năm qua mặc dù vẫn còn một số điểm chưa chắc chắn như vị trí của các chi euhelopus haplocanthosaurus jobaria và họ nemegtosauridae phát sinh chủng loài dưới đây vẽ theo wilson 2002 biểu đồ nhánh gần đây vẽ theo sander và ctv 2011 == tham khảo == bullet sauropodomorpha bullet sauropoda sauropod
[ "là", "chỉ", "từ", "các", "khúc", "xương", "bị", "cô", "lập", "và", "vỡ", "vụn", "nhiều", "mẫu", "gần", "hoàn", "chỉnh", "thiếu", "đầu", "đuôi", "và", "chân", "tất", "cả", "mọi", "loài", "khủng", "long", "sauropoda", "đều", "ăn", "thực", "vật", "một", "động", "vật", "chỉ", "ăn", "thực", "vật", "cần", "có", "bộ", "răng", "và", "hàm", "khác", "so", "với", "động", "vật", "ăn", "thịt", "nó", "cũng", "cần", "một", "hệ", "tiêu", "hóa", "lớn", "hơn", "nhiều", "để", "xử", "lý", "cây", "cỏ", "vì", "thế", "sauropoda", "trông", "rất", "khác", "so", "với", "khủng", "long", "chân", "thú", "theropoda", "==", "phân", "loại", "==", "đây", "là", "phép", "phân", "loại", "của", "wilson", "sereno", "1998", "yates", "2003", "galton", "2001", "và", "wilson", "2002", "và", "sau", "cùng", "là", "benton", "2004", "bullet", "sauropoda", "bullet", "ammosaurus", "bullet", "anchisaurus", "bullet", "isanosaurus", "bullet", "kotasaurus", "bullet", "lessemsaurus", "bullet", "họ", "blikanasauridae", "bullet", "họ", "melanorosauridae", "bullet", "họ", "vulcanodontidae", "bullet", "họ", "cetiosauridae", "bullet", "họ", "omeisauridae", "bullet", "họ", "tendaguridae", "bullet", "nhánh", "turiasauria", "bullet", "phân", "chia", "neosauropoda", "bullet", "haplocanthosaurus", "bullet", "jobaria", "bullet", "siêu", "họ", "diplodocoidea", "bullet", "họ", "rebbachisauridae", "bullet", "họ", "dicraeosauridae", "bullet", "họ", "diplodocidae", "bullet", "phân", "ngành", "macronaria", "bullet", "họ", "brachiosauridae", "bullet", "họ", "camarasauridae", "bullet", "họ", "euhelopodidae", "bullet", "siêu", "họ", "titanosauroidea", "==", "phát", "sinh", "chủng", "loài", "==", "phân", "loại", "khoa", "học", "của", "sauropoda", "nói", "chung", "ổn", "định", "trong", "nhiều", "năm", "qua", "mặc", "dù", "vẫn", "còn", "một", "số", "điểm", "chưa", "chắc", "chắn", "như", "vị", "trí", "của", "các", "chi", "euhelopus", "haplocanthosaurus", "jobaria", "và", "họ", "nemegtosauridae", "phát", "sinh", "chủng", "loài", "dưới", "đây", "vẽ", "theo", "wilson", "2002", "biểu", "đồ", "nhánh", "gần", "đây", "vẽ", "theo", "sander", "và", "ctv", "2011", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "sauropodomorpha", "bullet", "sauropoda", "sauropod" ]
polygonum ochotense là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được petrov ex kom miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "polygonum", "ochotense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "petrov", "ex", "kom", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
alcis bastelbergeri là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "alcis", "bastelbergeri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
anonychonitis freyi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "anonychonitis", "freyi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
pristipomoides là một chi trong họ cá hồng đây là loài bản địa của đại tây dương ấn độ dương và thái bình dương == các loài == hiện hành ghi nhận các loài trong chi này là bullet pristipomoides aquilonaris bullet pristipomoides argyrogrammicus bullet pristipomoides auricilla bullet pristipomoides filamentosus bullet pristipomoides flavipinnis bullet pristipomoides freemani bullet pristipomoides macrophthalmus bullet pristipomoides multidens bullet pristipomoides sieboldii bullet pristipomoides typus bullet pristipomoides zonatus
[ "pristipomoides", "là", "một", "chi", "trong", "họ", "cá", "hồng", "đây", "là", "loài", "bản", "địa", "của", "đại", "tây", "dương", "ấn", "độ", "dương", "và", "thái", "bình", "dương", "==", "các", "loài", "==", "hiện", "hành", "ghi", "nhận", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "là", "bullet", "pristipomoides", "aquilonaris", "bullet", "pristipomoides", "argyrogrammicus", "bullet", "pristipomoides", "auricilla", "bullet", "pristipomoides", "filamentosus", "bullet", "pristipomoides", "flavipinnis", "bullet", "pristipomoides", "freemani", "bullet", "pristipomoides", "macrophthalmus", "bullet", "pristipomoides", "multidens", "bullet", "pristipomoides", "sieboldii", "bullet", "pristipomoides", "typus", "bullet", "pristipomoides", "zonatus" ]
di tích cây da cửa hữu được xếp hạng di tích lịch sử-văn hóa trải qua thời gian dài vì nhiều nguyên nhân di tích đã bị xuống cấp nghiêm trọng sau khi phục dựng lại cửa hữu cùng nhà bia lễ khánh thành đã được tổ chức vào chiều 28 tháng 4 năm 2008 == thơ cảm hoài == năm 1862 thành vĩnh long thất thủ lần đầu tiếp theo là hiệp ước nhâm tuất ra đời danh sĩ phan văn trị đã làm một bài thơ như sau == xem thêm == bullet phan thanh giản bullet pháp chiếm thành vĩnh long bullet long hồ dinh bullet rạch cầu lầu == sách tham khảo chính == bullet huỳnh minh vĩnh long xưa nhà xuất bản thanh niên in lại năm 2002
[ "di", "tích", "cây", "da", "cửa", "hữu", "được", "xếp", "hạng", "di", "tích", "lịch", "sử-văn", "hóa", "trải", "qua", "thời", "gian", "dài", "vì", "nhiều", "nguyên", "nhân", "di", "tích", "đã", "bị", "xuống", "cấp", "nghiêm", "trọng", "sau", "khi", "phục", "dựng", "lại", "cửa", "hữu", "cùng", "nhà", "bia", "lễ", "khánh", "thành", "đã", "được", "tổ", "chức", "vào", "chiều", "28", "tháng", "4", "năm", "2008", "==", "thơ", "cảm", "hoài", "==", "năm", "1862", "thành", "vĩnh", "long", "thất", "thủ", "lần", "đầu", "tiếp", "theo", "là", "hiệp", "ước", "nhâm", "tuất", "ra", "đời", "danh", "sĩ", "phan", "văn", "trị", "đã", "làm", "một", "bài", "thơ", "như", "sau", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phan", "thanh", "giản", "bullet", "pháp", "chiếm", "thành", "vĩnh", "long", "bullet", "long", "hồ", "dinh", "bullet", "rạch", "cầu", "lầu", "==", "sách", "tham", "khảo", "chính", "==", "bullet", "huỳnh", "minh", "vĩnh", "long", "xưa", "nhà", "xuất", "bản", "thanh", "niên", "in", "lại", "năm", "2002" ]
balatonboglár là một thành phố thuộc hạt somogy hungary thành phố này có diện tích 32 04 km² dân số năm 2010 là 5920 người mật độ 185 người km²
[ "balatonboglár", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "hạt", "somogy", "hungary", "thành", "phố", "này", "có", "diện", "tích", "32", "04", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "5920", "người", "mật", "độ", "185", "người", "km²" ]
lappula alatavica là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được popov golosk mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "lappula", "alatavica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "popov", "golosk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
tayloria alpicola là một loài rêu trong họ splachnaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "tayloria", "alpicola", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "splachnaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
rogiera macdougallii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được lorence borhidi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "rogiera", "macdougallii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "lorence", "borhidi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
haussy == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "haussy", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
việt nam cộng hòa ==== chính quyền cách mạng ==== tuy nhiên chính quyền [[mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam]] và [[việt nam dân chủ cộng hòa]] vẫn giữ nguyên tên gọi tỉnh rạch giá từ năm [[1956]] cho đến năm [[1976]] đồng thời vẫn duy trì thị xã [[rạch giá]] trực thuộc tỉnh rạch giá năm [[1957]] chính quyền cách mạng quyết định giải thể [[hà tiên tỉnh |tỉnh hà tiên]] đổi thành huyện [[hà tiên huyện |hà tiên]] và huyện [[phú quốc]] cùng trực thuộc tỉnh rạch giá tỉnh rạch giá khi đó gồm thị xã rạch giá và các huyện châu thành [[gò quao]] [[giồng riềng]] [[an biên]] [[hà tiên huyện |hà tiên]] và [[phú quốc]] về sau chính quyền cách mạng lại cho thành lập thêm huyện [[tân hiệp kiên giang|tân hiệp]] trên cơ sở tách đất từ huyện [[châu thành kiên giang|châu thành]] và huyện [[giồng riềng]] bên cạnh đó huyện châu thành cũng được chia thành huyện châu thành a và huyện châu thành b cùng thuộc tỉnh rạch giá năm [[1964]] chính quyền cách mạng thành lập huyện [[vĩnh thuận]] trên cơ sở tách ra từ huyện [[an biên]] huyện vĩnh thuận thuộc [[rạch giá tỉnh |tỉnh rạch giá]] có địa giới hành chính trùng với quận kiên long thuộc tỉnh kiên giang của chính quyền việt nam cộng hòa năm [[1965]] giao huyện [[hà tiên huyện |hà tiên]] và huyện [[phú quốc]] cho tỉnh [[an giang]] quản lý đến năm [[1967]] lại trả hai huyện hà tiên và phú quốc về cho
[ "việt", "nam", "cộng", "hòa", "====", "chính", "quyền", "cách", "mạng", "====", "tuy", "nhiên", "chính", "quyền", "[[mặt", "trận", "dân", "tộc", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam]]", "và", "[[việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa]]", "vẫn", "giữ", "nguyên", "tên", "gọi", "tỉnh", "rạch", "giá", "từ", "năm", "[[1956]]", "cho", "đến", "năm", "[[1976]]", "đồng", "thời", "vẫn", "duy", "trì", "thị", "xã", "[[rạch", "giá]]", "trực", "thuộc", "tỉnh", "rạch", "giá", "năm", "[[1957]]", "chính", "quyền", "cách", "mạng", "quyết", "định", "giải", "thể", "[[hà", "tiên", "tỉnh", "|tỉnh", "hà", "tiên]]", "đổi", "thành", "huyện", "[[hà", "tiên", "huyện", "|hà", "tiên]]", "và", "huyện", "[[phú", "quốc]]", "cùng", "trực", "thuộc", "tỉnh", "rạch", "giá", "tỉnh", "rạch", "giá", "khi", "đó", "gồm", "thị", "xã", "rạch", "giá", "và", "các", "huyện", "châu", "thành", "[[gò", "quao]]", "[[giồng", "riềng]]", "[[an", "biên]]", "[[hà", "tiên", "huyện", "|hà", "tiên]]", "và", "[[phú", "quốc]]", "về", "sau", "chính", "quyền", "cách", "mạng", "lại", "cho", "thành", "lập", "thêm", "huyện", "[[tân", "hiệp", "kiên", "giang|tân", "hiệp]]", "trên", "cơ", "sở", "tách", "đất", "từ", "huyện", "[[châu", "thành", "kiên", "giang|châu", "thành]]", "và", "huyện", "[[giồng", "riềng]]", "bên", "cạnh", "đó", "huyện", "châu", "thành", "cũng", "được", "chia", "thành", "huyện", "châu", "thành", "a", "và", "huyện", "châu", "thành", "b", "cùng", "thuộc", "tỉnh", "rạch", "giá", "năm", "[[1964]]", "chính", "quyền", "cách", "mạng", "thành", "lập", "huyện", "[[vĩnh", "thuận]]", "trên", "cơ", "sở", "tách", "ra", "từ", "huyện", "[[an", "biên]]", "huyện", "vĩnh", "thuận", "thuộc", "[[rạch", "giá", "tỉnh", "|tỉnh", "rạch", "giá]]", "có", "địa", "giới", "hành", "chính", "trùng", "với", "quận", "kiên", "long", "thuộc", "tỉnh", "kiên", "giang", "của", "chính", "quyền", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "năm", "[[1965]]", "giao", "huyện", "[[hà", "tiên", "huyện", "|hà", "tiên]]", "và", "huyện", "[[phú", "quốc]]", "cho", "tỉnh", "[[an", "giang]]", "quản", "lý", "đến", "năm", "[[1967]]", "lại", "trả", "hai", "huyện", "hà", "tiên", "và", "phú", "quốc", "về", "cho" ]
máy bay ở độ cao lớn điều này làm tăng thêm những vấn đề mà các biến thể swift đã bị biến thể tiếp theo là fr mk 5 nó có mũi dài hơn để lắp camera cho phép nó trở thành máy bay trinh sát không ảnh fr 5 cũng được chuyển đổi thành f 1 mang 2 pháo aden nếu cần fr 5 bay thử lần đầu năm 1955 và đưa vào trang bị năm 1956 nó thực hiện trinh sát chủ yếu ở độ cao thấp 2 biến thể khác cũng được chế tạo là pr mk 6 đây là biến thể trinh sát không ảnh không có vũ khí tuy nhiên đây chỉ là chương trình ngắn ngủi do vấn đề về đốt tăng lực biến thể cuối cùng là đây là biến thể đầu tiên của swift được trang bị tên lửa điều khiển nó có thể mang tên lửa không đối không fairey fireflash và lắp động cơ avon mới chỉ có 14 chiếc được chế tạo và không được đưa vào trang bị của raf nó được dùng để thử nghiệm tên lửa điều khiển == lịch sử hoạt động == bi kịch đã sớm xảy ra trong sự nghiệp của swift khi f 1 và f 2 xảy ra một số vụ tai nạn trong đó có những vụ dẫn đến tử vong f 1 bị cấm bay vào tháng 8 cùng năm đưa vào trang bị trong khi f 2 thay thế f 1 cũng sớm bị cấm bay tất cả
[ "máy", "bay", "ở", "độ", "cao", "lớn", "điều", "này", "làm", "tăng", "thêm", "những", "vấn", "đề", "mà", "các", "biến", "thể", "swift", "đã", "bị", "biến", "thể", "tiếp", "theo", "là", "fr", "mk", "5", "nó", "có", "mũi", "dài", "hơn", "để", "lắp", "camera", "cho", "phép", "nó", "trở", "thành", "máy", "bay", "trinh", "sát", "không", "ảnh", "fr", "5", "cũng", "được", "chuyển", "đổi", "thành", "f", "1", "mang", "2", "pháo", "aden", "nếu", "cần", "fr", "5", "bay", "thử", "lần", "đầu", "năm", "1955", "và", "đưa", "vào", "trang", "bị", "năm", "1956", "nó", "thực", "hiện", "trinh", "sát", "chủ", "yếu", "ở", "độ", "cao", "thấp", "2", "biến", "thể", "khác", "cũng", "được", "chế", "tạo", "là", "pr", "mk", "6", "đây", "là", "biến", "thể", "trinh", "sát", "không", "ảnh", "không", "có", "vũ", "khí", "tuy", "nhiên", "đây", "chỉ", "là", "chương", "trình", "ngắn", "ngủi", "do", "vấn", "đề", "về", "đốt", "tăng", "lực", "biến", "thể", "cuối", "cùng", "là", "đây", "là", "biến", "thể", "đầu", "tiên", "của", "swift", "được", "trang", "bị", "tên", "lửa", "điều", "khiển", "nó", "có", "thể", "mang", "tên", "lửa", "không", "đối", "không", "fairey", "fireflash", "và", "lắp", "động", "cơ", "avon", "mới", "chỉ", "có", "14", "chiếc", "được", "chế", "tạo", "và", "không", "được", "đưa", "vào", "trang", "bị", "của", "raf", "nó", "được", "dùng", "để", "thử", "nghiệm", "tên", "lửa", "điều", "khiển", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "bi", "kịch", "đã", "sớm", "xảy", "ra", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "swift", "khi", "f", "1", "và", "f", "2", "xảy", "ra", "một", "số", "vụ", "tai", "nạn", "trong", "đó", "có", "những", "vụ", "dẫn", "đến", "tử", "vong", "f", "1", "bị", "cấm", "bay", "vào", "tháng", "8", "cùng", "năm", "đưa", "vào", "trang", "bị", "trong", "khi", "f", "2", "thay", "thế", "f", "1", "cũng", "sớm", "bị", "cấm", "bay", "tất", "cả" ]
freecell là một trò chơi bài solitaire được chơi trên bộ bài tiêu chuẩn 52 lá điểm khác nhau cơ bản của trò này so với hầu hết các trò chơi bài solitaire là rất ít cách chia bài dẫn đến việc thua không thể chơi tiếp được và tất cả các lá bài đều được lật mặt lên trên ngay từ đầu mặc dù các phiên bản phần mềm có khác nhau hầu hết các phiên bản đều gắn cho các cách chia bài bằng một con số bắt nguồn từ giá trị hạt giống được bộ sinh số giả ngẫu nhiên để xáo trộn bài microsoft đã đưa vào một trò chơi máy tính freecell trên tất cả các bản phát hành hệ điều hành windows từ năm 1995 góp phần rất lớn vào sự phổ biến của trò chơi điều này đúng với nhiều người chơi freecell đến nỗi nhiều phần mềm freecell khác cũng cố gắng tạo khả năng tương thích với bộ sinh số giả ngẫu nhiên của phiên bản windows để mô phỏng lại cách chia bài của phần mềm trên == luật chơi == === chia bài và cách xếp bài === bullet một bộ bài 52 lá tiêu chuẩn được sử dụng bullet có bốn ô mở và bốn dãy quân bài để mở một số quy tắc thay thế sử dụng từ một đến mười ô bullet thẻ được chia ngửa mặt lên trên xếp thành tám cột bốn trong số đó có bảy lá và bốn trong số đó có sáu lá một
[ "freecell", "là", "một", "trò", "chơi", "bài", "solitaire", "được", "chơi", "trên", "bộ", "bài", "tiêu", "chuẩn", "52", "lá", "điểm", "khác", "nhau", "cơ", "bản", "của", "trò", "này", "so", "với", "hầu", "hết", "các", "trò", "chơi", "bài", "solitaire", "là", "rất", "ít", "cách", "chia", "bài", "dẫn", "đến", "việc", "thua", "không", "thể", "chơi", "tiếp", "được", "và", "tất", "cả", "các", "lá", "bài", "đều", "được", "lật", "mặt", "lên", "trên", "ngay", "từ", "đầu", "mặc", "dù", "các", "phiên", "bản", "phần", "mềm", "có", "khác", "nhau", "hầu", "hết", "các", "phiên", "bản", "đều", "gắn", "cho", "các", "cách", "chia", "bài", "bằng", "một", "con", "số", "bắt", "nguồn", "từ", "giá", "trị", "hạt", "giống", "được", "bộ", "sinh", "số", "giả", "ngẫu", "nhiên", "để", "xáo", "trộn", "bài", "microsoft", "đã", "đưa", "vào", "một", "trò", "chơi", "máy", "tính", "freecell", "trên", "tất", "cả", "các", "bản", "phát", "hành", "hệ", "điều", "hành", "windows", "từ", "năm", "1995", "góp", "phần", "rất", "lớn", "vào", "sự", "phổ", "biến", "của", "trò", "chơi", "điều", "này", "đúng", "với", "nhiều", "người", "chơi", "freecell", "đến", "nỗi", "nhiều", "phần", "mềm", "freecell", "khác", "cũng", "cố", "gắng", "tạo", "khả", "năng", "tương", "thích", "với", "bộ", "sinh", "số", "giả", "ngẫu", "nhiên", "của", "phiên", "bản", "windows", "để", "mô", "phỏng", "lại", "cách", "chia", "bài", "của", "phần", "mềm", "trên", "==", "luật", "chơi", "==", "===", "chia", "bài", "và", "cách", "xếp", "bài", "===", "bullet", "một", "bộ", "bài", "52", "lá", "tiêu", "chuẩn", "được", "sử", "dụng", "bullet", "có", "bốn", "ô", "mở", "và", "bốn", "dãy", "quân", "bài", "để", "mở", "một", "số", "quy", "tắc", "thay", "thế", "sử", "dụng", "từ", "một", "đến", "mười", "ô", "bullet", "thẻ", "được", "chia", "ngửa", "mặt", "lên", "trên", "xếp", "thành", "tám", "cột", "bốn", "trong", "số", "đó", "có", "bảy", "lá", "và", "bốn", "trong", "số", "đó", "có", "sáu", "lá", "một" ]
trọng trong lịch sử === bullet jean jaurès sáng lập viên tờ l humanité bullet léon blum chủ tịch mặt trận bình dân bullet vincent auriol tổng thống pháp giai đoạn 1947-1954 bullet françois mitterrand tổng thống pháp giai đoạn 1981-1995 bullet françois hollande tổng thống pháp giai đoạn 2012-2017 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của đảng xã hội pháp bullet trang web của phong trào thanh niên xã hội mouvement des jeunes socialistes
[ "trọng", "trong", "lịch", "sử", "===", "bullet", "jean", "jaurès", "sáng", "lập", "viên", "tờ", "l", "humanité", "bullet", "léon", "blum", "chủ", "tịch", "mặt", "trận", "bình", "dân", "bullet", "vincent", "auriol", "tổng", "thống", "pháp", "giai", "đoạn", "1947-1954", "bullet", "françois", "mitterrand", "tổng", "thống", "pháp", "giai", "đoạn", "1981-1995", "bullet", "françois", "hollande", "tổng", "thống", "pháp", "giai", "đoạn", "2012-2017", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "đảng", "xã", "hội", "pháp", "bullet", "trang", "web", "của", "phong", "trào", "thanh", "niên", "xã", "hội", "mouvement", "des", "jeunes", "socialistes" ]
mộc trắng bullet cordia alba – tâm mộc trắng bullet cordia alliodora – du tây ban nha nguyệt quế ecuador bullet cordia bantamensis –tâm mộc bàn tâm ông bầu ngút bullet cordia boissieri – anacahuita ô liu texas miền nam texas miền bắc mexico bullet cordia cochinchinensis –ngát ông bầu bullet cordia curassavica –tâm mộc curaçao xôn đen xôn dại bullet cordia dichotoma –thiên đầu thống hồ tâm mộc hai ngả trái keo lá trắng lá bạc tâm mộc wallich tâm mộc thơm cây bẫy chim nhiệt đới châu á và australasia bullet cordia grandis – tâm mộc to ngút to chua ngút to bullet cordia leucophlyctis đặc hữu quần đảo galápagos bullet cordia lutea – tâm mộc vàng miền tây nam mỹ gồm cả quần đảo galápagos bullet cordia monoica bullet cordia myxa –tâm mộc nhớt tâm mộc nhẵn thiên đầu thống mận assyria nam á đông nam á <br> cordia domestica được một số nguồn coi là loài tách biệt trong khi một số nguồn khác coi là c myxa var domestica cordia obliqua từng được đặt trong tổ hợp loài cordia myxa hoặc được coi như là đồng nghĩa của cordia dichotoma bullet cordia platythyrsa bullet cordia rupicola – tâm mộc puerto rico đặc hữu puerto rico bullet cordia sebestena – cây geiger cây geiger lá to miền nam florida đại antilles trung mỹ bullet cordia sinensis c gharaf – tâm mộc lá xám đông phi tiểu lục địa ấn độ bullet cordia subcordata –tâm mộc hình tim châu phi nam á đông nam á bắc australia các đảo trên thái bình dương bullet cordia sulcata – tâm mộc nhớt
[ "mộc", "trắng", "bullet", "cordia", "alba", "–", "tâm", "mộc", "trắng", "bullet", "cordia", "alliodora", "–", "du", "tây", "ban", "nha", "nguyệt", "quế", "ecuador", "bullet", "cordia", "bantamensis", "–tâm", "mộc", "bàn", "tâm", "ông", "bầu", "ngút", "bullet", "cordia", "boissieri", "–", "anacahuita", "ô", "liu", "texas", "miền", "nam", "texas", "miền", "bắc", "mexico", "bullet", "cordia", "cochinchinensis", "–ngát", "ông", "bầu", "bullet", "cordia", "curassavica", "–tâm", "mộc", "curaçao", "xôn", "đen", "xôn", "dại", "bullet", "cordia", "dichotoma", "–thiên", "đầu", "thống", "hồ", "tâm", "mộc", "hai", "ngả", "trái", "keo", "lá", "trắng", "lá", "bạc", "tâm", "mộc", "wallich", "tâm", "mộc", "thơm", "cây", "bẫy", "chim", "nhiệt", "đới", "châu", "á", "và", "australasia", "bullet", "cordia", "grandis", "–", "tâm", "mộc", "to", "ngút", "to", "chua", "ngút", "to", "bullet", "cordia", "leucophlyctis", "đặc", "hữu", "quần", "đảo", "galápagos", "bullet", "cordia", "lutea", "–", "tâm", "mộc", "vàng", "miền", "tây", "nam", "mỹ", "gồm", "cả", "quần", "đảo", "galápagos", "bullet", "cordia", "monoica", "bullet", "cordia", "myxa", "–tâm", "mộc", "nhớt", "tâm", "mộc", "nhẵn", "thiên", "đầu", "thống", "mận", "assyria", "nam", "á", "đông", "nam", "á", "<br>", "cordia", "domestica", "được", "một", "số", "nguồn", "coi", "là", "loài", "tách", "biệt", "trong", "khi", "một", "số", "nguồn", "khác", "coi", "là", "c", "myxa", "var", "domestica", "cordia", "obliqua", "từng", "được", "đặt", "trong", "tổ", "hợp", "loài", "cordia", "myxa", "hoặc", "được", "coi", "như", "là", "đồng", "nghĩa", "của", "cordia", "dichotoma", "bullet", "cordia", "platythyrsa", "bullet", "cordia", "rupicola", "–", "tâm", "mộc", "puerto", "rico", "đặc", "hữu", "puerto", "rico", "bullet", "cordia", "sebestena", "–", "cây", "geiger", "cây", "geiger", "lá", "to", "miền", "nam", "florida", "đại", "antilles", "trung", "mỹ", "bullet", "cordia", "sinensis", "c", "gharaf", "–", "tâm", "mộc", "lá", "xám", "đông", "phi", "tiểu", "lục", "địa", "ấn", "độ", "bullet", "cordia", "subcordata", "–tâm", "mộc", "hình", "tim", "châu", "phi", "nam", "á", "đông", "nam", "á", "bắc", "australia", "các", "đảo", "trên", "thái", "bình", "dương", "bullet", "cordia", "sulcata", "–", "tâm", "mộc", "nhớt" ]
dragan đukanović sinh ngày 29 tháng 10 năm 1969 là một cầu thủ bóng đá người serbia == sự nghiệp câu lạc bộ == dragan đukanović đã từng chơi cho avispa fukuoka
[ "dragan", "đukanović", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "10", "năm", "1969", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "serbia", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "dragan", "đukanović", "đã", "từng", "chơi", "cho", "avispa", "fukuoka" ]
tháng 8 năm 2010 một đoạn phim giới thiệu cho bioshock infinite đã được tung ra nhưng thay vì nối tiếp các phiên bản trước lấy bối cảnh thành phố ngầm dưới biển rapture thì trò chơi lại lấy bối cảnh trong một thành phố bay lơ lửng giữa không trung === artbook === một artbook tên bioshock breaking the mold với nhiều hình ảnh do chính 2k games thực hiện và phát hành vào ngày 13 tháng 8 năm 2007 dưới dạng pdf tải về miễn phí từ trang web chính của 2k games đến ngày 01 tháng 10 năm 2007 thì 2k games bắt đầu gởi bản in của artbook này cho những người đã mua phải những bức tượng có hình các big daddy bị vỡ như cách để đền bù và thay thế các bức tượng này vào ngày 31 tháng 10 năm 2008 những người giành được phiên bản artbook đặc biệt tên breaking the mold developers edition artbook cover contest đã được công bố === tiểu thuyết === một tiểu thuyết mang tên bioshock rapture viết bởi john shirley sẽ phát hành vào ngày 19 tháng 7 năm 2011 lấy bối cảnh trước khi các sự kiện trong bioshock xảy ra nó nói về việc thành phố rapture đã được xây dựng và thịnh vượng như thế nào cùng các sự kiện dẫn đến sự sụp đổ của nó === âm nhạc === 2k games đã phát đăng các bản nhạc giao hưởng hay nhất trên trang web chính của họ từ ngày 24 tháng 8
[ "tháng", "8", "năm", "2010", "một", "đoạn", "phim", "giới", "thiệu", "cho", "bioshock", "infinite", "đã", "được", "tung", "ra", "nhưng", "thay", "vì", "nối", "tiếp", "các", "phiên", "bản", "trước", "lấy", "bối", "cảnh", "thành", "phố", "ngầm", "dưới", "biển", "rapture", "thì", "trò", "chơi", "lại", "lấy", "bối", "cảnh", "trong", "một", "thành", "phố", "bay", "lơ", "lửng", "giữa", "không", "trung", "===", "artbook", "===", "một", "artbook", "tên", "bioshock", "breaking", "the", "mold", "với", "nhiều", "hình", "ảnh", "do", "chính", "2k", "games", "thực", "hiện", "và", "phát", "hành", "vào", "ngày", "13", "tháng", "8", "năm", "2007", "dưới", "dạng", "pdf", "tải", "về", "miễn", "phí", "từ", "trang", "web", "chính", "của", "2k", "games", "đến", "ngày", "01", "tháng", "10", "năm", "2007", "thì", "2k", "games", "bắt", "đầu", "gởi", "bản", "in", "của", "artbook", "này", "cho", "những", "người", "đã", "mua", "phải", "những", "bức", "tượng", "có", "hình", "các", "big", "daddy", "bị", "vỡ", "như", "cách", "để", "đền", "bù", "và", "thay", "thế", "các", "bức", "tượng", "này", "vào", "ngày", "31", "tháng", "10", "năm", "2008", "những", "người", "giành", "được", "phiên", "bản", "artbook", "đặc", "biệt", "tên", "breaking", "the", "mold", "developers", "edition", "artbook", "cover", "contest", "đã", "được", "công", "bố", "===", "tiểu", "thuyết", "===", "một", "tiểu", "thuyết", "mang", "tên", "bioshock", "rapture", "viết", "bởi", "john", "shirley", "sẽ", "phát", "hành", "vào", "ngày", "19", "tháng", "7", "năm", "2011", "lấy", "bối", "cảnh", "trước", "khi", "các", "sự", "kiện", "trong", "bioshock", "xảy", "ra", "nó", "nói", "về", "việc", "thành", "phố", "rapture", "đã", "được", "xây", "dựng", "và", "thịnh", "vượng", "như", "thế", "nào", "cùng", "các", "sự", "kiện", "dẫn", "đến", "sự", "sụp", "đổ", "của", "nó", "===", "âm", "nhạc", "===", "2k", "games", "đã", "phát", "đăng", "các", "bản", "nhạc", "giao", "hưởng", "hay", "nhất", "trên", "trang", "web", "chính", "của", "họ", "từ", "ngày", "24", "tháng", "8" ]
người được cho là hình mẫu của sonya trong tiểu thuyết chiến tranh và hòa bình cha ông và mẹ ông cũng là hình mẫu của các bá tước nicolas ilyich rostov và nữ công tước maria nicolaievna bolkonskaia trong tiểu thuyết đó năm 1844 tolstoy bắt đầu học luật và các ngôn ngữ phương đông tại đại học kazan nơi các giáo viên miêu tả ông là vừa không có khả năng vừa không muốn học hành ông không thấy ý nghĩa trong việc tiếp tục học tập và rời trường giữa khoá năm 1849 ông về cư trú tại yasnaya polyana nơi ông cố gắng trở nên hữu ích cho những người nông dân của mình nhưng nhanh chóng khám phá ra sự vô dụng của lòng nhiệt tình thiếu hiểu biết của mình đa phần thời gian học tập tại trường đại học và sau đó cuộc đời ông giống với cuộc đời của những chàng trai trẻ và những người ở tầng lớp của ông khi ấy không theo quy luật nào và luôn tìm kiếm các trò vui – rượu bài bạc và phụ nữ – không phải hoàn toàn khác biệt cuộc sống của pushkin trước khi ông bị trục xuất về phương nam nhưng tolstoy không thể vô tư chấp nhận để cuộc sống tự diễn ra từ rất sớm trong nhật ký của ông hiện còn từ năm 1847 về sau cho thấy một sự đau khổ không bao giờ thỏa mãn về giá trị đạo đức của cuộc sống
[ "người", "được", "cho", "là", "hình", "mẫu", "của", "sonya", "trong", "tiểu", "thuyết", "chiến", "tranh", "và", "hòa", "bình", "cha", "ông", "và", "mẹ", "ông", "cũng", "là", "hình", "mẫu", "của", "các", "bá", "tước", "nicolas", "ilyich", "rostov", "và", "nữ", "công", "tước", "maria", "nicolaievna", "bolkonskaia", "trong", "tiểu", "thuyết", "đó", "năm", "1844", "tolstoy", "bắt", "đầu", "học", "luật", "và", "các", "ngôn", "ngữ", "phương", "đông", "tại", "đại", "học", "kazan", "nơi", "các", "giáo", "viên", "miêu", "tả", "ông", "là", "vừa", "không", "có", "khả", "năng", "vừa", "không", "muốn", "học", "hành", "ông", "không", "thấy", "ý", "nghĩa", "trong", "việc", "tiếp", "tục", "học", "tập", "và", "rời", "trường", "giữa", "khoá", "năm", "1849", "ông", "về", "cư", "trú", "tại", "yasnaya", "polyana", "nơi", "ông", "cố", "gắng", "trở", "nên", "hữu", "ích", "cho", "những", "người", "nông", "dân", "của", "mình", "nhưng", "nhanh", "chóng", "khám", "phá", "ra", "sự", "vô", "dụng", "của", "lòng", "nhiệt", "tình", "thiếu", "hiểu", "biết", "của", "mình", "đa", "phần", "thời", "gian", "học", "tập", "tại", "trường", "đại", "học", "và", "sau", "đó", "cuộc", "đời", "ông", "giống", "với", "cuộc", "đời", "của", "những", "chàng", "trai", "trẻ", "và", "những", "người", "ở", "tầng", "lớp", "của", "ông", "khi", "ấy", "không", "theo", "quy", "luật", "nào", "và", "luôn", "tìm", "kiếm", "các", "trò", "vui", "–", "rượu", "bài", "bạc", "và", "phụ", "nữ", "–", "không", "phải", "hoàn", "toàn", "khác", "biệt", "cuộc", "sống", "của", "pushkin", "trước", "khi", "ông", "bị", "trục", "xuất", "về", "phương", "nam", "nhưng", "tolstoy", "không", "thể", "vô", "tư", "chấp", "nhận", "để", "cuộc", "sống", "tự", "diễn", "ra", "từ", "rất", "sớm", "trong", "nhật", "ký", "của", "ông", "hiện", "còn", "từ", "năm", "1847", "về", "sau", "cho", "thấy", "một", "sự", "đau", "khổ", "không", "bao", "giờ", "thỏa", "mãn", "về", "giá", "trị", "đạo", "đức", "của", "cuộc", "sống" ]
sông rác là một con sông nhỏ dài khoảng 35– 40 km bắt nguồn từ vùng núi thuộc xã kỳ tây chảy qua các xã kỳ tây kỳ hương thuộc huyện kỳ anh các xã cẩm minh cẩm lạc cẩm trung cẩm lĩnh thuộc huyện cẩm xuyên tỉnh hà tĩnh rồi hợp lưu với sông lạc giang tại cửa nhượng thuộc xã cẩm nhượng trước khi đổ ra biển tên sông là sông rác có lẽ do vào mùa mưa khi nước lũ tràn xuống sông kéo theo rất nhiều gỗ cây khô rều rác xuống biển có không ít người thường nhầm lẫn giữa sông rác và sông lạc giang thực tế hai con sông này khác nhau chúng chỉ giao nhau tại cửa nhượng trước khi đổ ra biển sông rác bắt nguồn từ rừng núi kỳ anh và phía tây cẩm xuyên sông lạc giang còn được gọi là sông nhà lê bắt nguồn từ vùng cẩm duệ gần am tháp cổ họ lê đầu những năm 90 của thế kỷ xx hồ đập sông rác được xây dựng và cung cấp nước tưới cho 5 xã nam cẩm xuyên tất cả các xã bắc kỳ anh nhờ thế mà dân trong vùng thoát cảnh đói nghèo khi hồ nước hình thành xã kỳ hương và nông trường thầu đâu vì nằm trong lòng hồ nên đã bị giải thể == xem thêm == bullet xem vị trí trên google maps]
[ "sông", "rác", "là", "một", "con", "sông", "nhỏ", "dài", "khoảng", "35–", "40", "km", "bắt", "nguồn", "từ", "vùng", "núi", "thuộc", "xã", "kỳ", "tây", "chảy", "qua", "các", "xã", "kỳ", "tây", "kỳ", "hương", "thuộc", "huyện", "kỳ", "anh", "các", "xã", "cẩm", "minh", "cẩm", "lạc", "cẩm", "trung", "cẩm", "lĩnh", "thuộc", "huyện", "cẩm", "xuyên", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "rồi", "hợp", "lưu", "với", "sông", "lạc", "giang", "tại", "cửa", "nhượng", "thuộc", "xã", "cẩm", "nhượng", "trước", "khi", "đổ", "ra", "biển", "tên", "sông", "là", "sông", "rác", "có", "lẽ", "do", "vào", "mùa", "mưa", "khi", "nước", "lũ", "tràn", "xuống", "sông", "kéo", "theo", "rất", "nhiều", "gỗ", "cây", "khô", "rều", "rác", "xuống", "biển", "có", "không", "ít", "người", "thường", "nhầm", "lẫn", "giữa", "sông", "rác", "và", "sông", "lạc", "giang", "thực", "tế", "hai", "con", "sông", "này", "khác", "nhau", "chúng", "chỉ", "giao", "nhau", "tại", "cửa", "nhượng", "trước", "khi", "đổ", "ra", "biển", "sông", "rác", "bắt", "nguồn", "từ", "rừng", "núi", "kỳ", "anh", "và", "phía", "tây", "cẩm", "xuyên", "sông", "lạc", "giang", "còn", "được", "gọi", "là", "sông", "nhà", "lê", "bắt", "nguồn", "từ", "vùng", "cẩm", "duệ", "gần", "am", "tháp", "cổ", "họ", "lê", "đầu", "những", "năm", "90", "của", "thế", "kỷ", "xx", "hồ", "đập", "sông", "rác", "được", "xây", "dựng", "và", "cung", "cấp", "nước", "tưới", "cho", "5", "xã", "nam", "cẩm", "xuyên", "tất", "cả", "các", "xã", "bắc", "kỳ", "anh", "nhờ", "thế", "mà", "dân", "trong", "vùng", "thoát", "cảnh", "đói", "nghèo", "khi", "hồ", "nước", "hình", "thành", "xã", "kỳ", "hương", "và", "nông", "trường", "thầu", "đâu", "vì", "nằm", "trong", "lòng", "hồ", "nên", "đã", "bị", "giải", "thể", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xem", "vị", "trí", "trên", "google", "maps]" ]
anthrenoides santiagoi là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được urban mô tả khoa học năm 2005
[ "anthrenoides", "santiagoi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "urban", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
gözebaşı adıyaman gözebaşı là một xã thuộc thành phố adıyaman tỉnh adıyaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 499 người
[ "gözebaşı", "adıyaman", "gözebaşı", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "adıyaman", "tỉnh", "adıyaman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "499", "người" ]
ba bể huyện ba bể là một huyện thuộc tỉnh bắc kạn việt nam == địa lý == huyện ba bể nằm ở phía tây bắc tỉnh bắc kạn có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện ngân sơn bullet phía tây giáp huyện chợ đồn và huyện na hang tỉnh tuyên quang bullet phía nam giáp huyện bạch thông bullet phía bắc giáp huyện pác nặm và huyện nguyên bình tỉnh cao bằng huyện ba bể có diện tích 678 km² dân số năm 2004 là 47 000 người huyện lỵ là thị trấn chợ rã nằm trên quốc lộ 279 cách thành phố bắc kạn khoảng 50 km về hướng tây bắc ngoài trục đường chính là quốc lộ 279 huyện còn có một số con đường như tỉnh lộ 254 đi về huyện chợ đồn tỉnh lộ 201 đi về huyện bạch thông ở phía nam và đường liên tỉnh 212 sang cao bằng ở phía bắc == hành chính == huyện ba bể có 15 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm thị trấn chợ rã huyện lỵ và 14 xã bành trạch cao thượng chu hương địa linh đồng phúc hà hiệu hoàng trĩ khang ninh mỹ phương nam mẫu phúc lộc quảng khê thượng giáo yến dương == lịch sử == dưới thời nhà nguyễn địa bàn huyện ba bể hiện nay thuộc tỉnh thái nguyên vào năm 1900 toàn quyền đông dương ra nghị định tách một phần đất của tỉnh thái nguyên để thành lập tỉnh bắc kạn huyện ba bể lúc này là một phần châu chợ rã
[ "ba", "bể", "huyện", "ba", "bể", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "bắc", "kạn", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "huyện", "ba", "bể", "nằm", "ở", "phía", "tây", "bắc", "tỉnh", "bắc", "kạn", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "huyện", "ngân", "sơn", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "huyện", "chợ", "đồn", "và", "huyện", "na", "hang", "tỉnh", "tuyên", "quang", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "huyện", "bạch", "thông", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "huyện", "pác", "nặm", "và", "huyện", "nguyên", "bình", "tỉnh", "cao", "bằng", "huyện", "ba", "bể", "có", "diện", "tích", "678", "km²", "dân", "số", "năm", "2004", "là", "47", "000", "người", "huyện", "lỵ", "là", "thị", "trấn", "chợ", "rã", "nằm", "trên", "quốc", "lộ", "279", "cách", "thành", "phố", "bắc", "kạn", "khoảng", "50", "km", "về", "hướng", "tây", "bắc", "ngoài", "trục", "đường", "chính", "là", "quốc", "lộ", "279", "huyện", "còn", "có", "một", "số", "con", "đường", "như", "tỉnh", "lộ", "254", "đi", "về", "huyện", "chợ", "đồn", "tỉnh", "lộ", "201", "đi", "về", "huyện", "bạch", "thông", "ở", "phía", "nam", "và", "đường", "liên", "tỉnh", "212", "sang", "cao", "bằng", "ở", "phía", "bắc", "==", "hành", "chính", "==", "huyện", "ba", "bể", "có", "15", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "trực", "thuộc", "bao", "gồm", "thị", "trấn", "chợ", "rã", "huyện", "lỵ", "và", "14", "xã", "bành", "trạch", "cao", "thượng", "chu", "hương", "địa", "linh", "đồng", "phúc", "hà", "hiệu", "hoàng", "trĩ", "khang", "ninh", "mỹ", "phương", "nam", "mẫu", "phúc", "lộc", "quảng", "khê", "thượng", "giáo", "yến", "dương", "==", "lịch", "sử", "==", "dưới", "thời", "nhà", "nguyễn", "địa", "bàn", "huyện", "ba", "bể", "hiện", "nay", "thuộc", "tỉnh", "thái", "nguyên", "vào", "năm", "1900", "toàn", "quyền", "đông", "dương", "ra", "nghị", "định", "tách", "một", "phần", "đất", "của", "tỉnh", "thái", "nguyên", "để", "thành", "lập", "tỉnh", "bắc", "kạn", "huyện", "ba", "bể", "lúc", "này", "là", "một", "phần", "châu", "chợ", "rã" ]
eristalis horticola là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được de geer mô tả khoa học đầu tiên năm 1776 eristalis horticola phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "eristalis", "horticola", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "de", "geer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1776", "eristalis", "horticola", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới" ]
émancé là một xã của pháp nằm trong département yvelines và vùng île-de-france người dân ở đây trong tiếng pháp gọi là émancéen các xã giáp ranh gồm gazeran về phía đông bắc orphin về phía đông nam écrosnes về phía nam épernon và droue-sur-drouette về phía tây và saint-hilarion về phía bắc == liên kết ngoài == bullet émancé trang mạng chính thức bullet vue aérienne de xã émancé trên trang mạng của iaurif bullet émancé trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet émancé trên trang mạng của insee bullet situation et plan d émancé sur google maps
[ "émancé", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "trong", "département", "yvelines", "và", "vùng", "île-de-france", "người", "dân", "ở", "đây", "trong", "tiếng", "pháp", "gọi", "là", "émancéen", "các", "xã", "giáp", "ranh", "gồm", "gazeran", "về", "phía", "đông", "bắc", "orphin", "về", "phía", "đông", "nam", "écrosnes", "về", "phía", "nam", "épernon", "và", "droue-sur-drouette", "về", "phía", "tây", "và", "saint-hilarion", "về", "phía", "bắc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "émancé", "trang", "mạng", "chính", "thức", "bullet", "vue", "aérienne", "de", "xã", "émancé", "trên", "trang", "mạng", "của", "iaurif", "bullet", "émancé", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia", "bullet", "émancé", "trên", "trang", "mạng", "của", "insee", "bullet", "situation", "et", "plan", "d", "émancé", "sur", "google", "maps" ]
11 tháng 6 năm 2022 sau trận gặp === triệu tập gần đây === == liên kết ngoài == bullet đội tuyển bóng đá quốc gia singapore trên trang chủ của fifa
[ "11", "tháng", "6", "năm", "2022", "sau", "trận", "gặp", "===", "triệu", "tập", "gần", "đây", "===", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "singapore", "trên", "trang", "chủ", "của", "fifa" ]
leucoptera zanclaeella là một loài bướm đêm thuộc họ lyonetiidae nó được tìm thấy ở sicilia dalmatia và pháp ấu trùng ăn cytisus villosus chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet bladmineerders nl bullet fauna europaea
[ "leucoptera", "zanclaeella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "lyonetiidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "sicilia", "dalmatia", "và", "pháp", "ấu", "trùng", "ăn", "cytisus", "villosus", "chúng", "có", "thể", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bladmineerders", "nl", "bullet", "fauna", "europaea" ]
kẻ cô đơn yếu đuối tật nguyền được dễ dàng dựa cửa từ bi làm nơi giải khổ đặc điểm của cơ quan phước thiện là không kêu gọi lòng hảo tâm của người khác để có của cải vật chất làm việc từ thiện như nuôi người già cả neo đơn trẻ mồ côi cứu trợ v v mà tự mình phải làm ra của cải vật chất đó bullet chương thứ ba là phổ tế chương này có 1 điều lấy điều 14 ở chương hành chánh tạo thành đạo luật mậu dần quy định phổ tế là cơ quan để cứu vớt hoặc độ rỗi những người lạc bước thối tâm cùng an ủi khuyên lơn những kẻ đã bị luật pháp buộc ràng mà phế vong phận sự hay là độ rỗi những kẻ hữu tâm tầm đạo theo đạo luật mậu dần thì trách nhiệm của cơ quan phổ tế là cứu vớt hoặc độ rỗi những kẻ lạc bước lỗi lầm cùng an ủi khuyên lơn những người bị luật pháp buộc ràng mà đành phế vong bổn phận nhập môn bước vào đạo cao đài làm tín đồ cao đài có thể nói cơ quan này là cơ quan đi truyền bá đạo cao đài hiện giờ hội thánh đại đạo tam kỳ phổ độ tòa thánh tây ninh đang đào tạo chức sắc để bổ dụng vào cơ quan này bullet chương thứ tư là tòa đạo chương này có 1 điều lấy điều 15 ở chương hành chánh tạo thành đạo luật viết tòa đạo
[ "kẻ", "cô", "đơn", "yếu", "đuối", "tật", "nguyền", "được", "dễ", "dàng", "dựa", "cửa", "từ", "bi", "làm", "nơi", "giải", "khổ", "đặc", "điểm", "của", "cơ", "quan", "phước", "thiện", "là", "không", "kêu", "gọi", "lòng", "hảo", "tâm", "của", "người", "khác", "để", "có", "của", "cải", "vật", "chất", "làm", "việc", "từ", "thiện", "như", "nuôi", "người", "già", "cả", "neo", "đơn", "trẻ", "mồ", "côi", "cứu", "trợ", "v", "v", "mà", "tự", "mình", "phải", "làm", "ra", "của", "cải", "vật", "chất", "đó", "bullet", "chương", "thứ", "ba", "là", "phổ", "tế", "chương", "này", "có", "1", "điều", "lấy", "điều", "14", "ở", "chương", "hành", "chánh", "tạo", "thành", "đạo", "luật", "mậu", "dần", "quy", "định", "phổ", "tế", "là", "cơ", "quan", "để", "cứu", "vớt", "hoặc", "độ", "rỗi", "những", "người", "lạc", "bước", "thối", "tâm", "cùng", "an", "ủi", "khuyên", "lơn", "những", "kẻ", "đã", "bị", "luật", "pháp", "buộc", "ràng", "mà", "phế", "vong", "phận", "sự", "hay", "là", "độ", "rỗi", "những", "kẻ", "hữu", "tâm", "tầm", "đạo", "theo", "đạo", "luật", "mậu", "dần", "thì", "trách", "nhiệm", "của", "cơ", "quan", "phổ", "tế", "là", "cứu", "vớt", "hoặc", "độ", "rỗi", "những", "kẻ", "lạc", "bước", "lỗi", "lầm", "cùng", "an", "ủi", "khuyên", "lơn", "những", "người", "bị", "luật", "pháp", "buộc", "ràng", "mà", "đành", "phế", "vong", "bổn", "phận", "nhập", "môn", "bước", "vào", "đạo", "cao", "đài", "làm", "tín", "đồ", "cao", "đài", "có", "thể", "nói", "cơ", "quan", "này", "là", "cơ", "quan", "đi", "truyền", "bá", "đạo", "cao", "đài", "hiện", "giờ", "hội", "thánh", "đại", "đạo", "tam", "kỳ", "phổ", "độ", "tòa", "thánh", "tây", "ninh", "đang", "đào", "tạo", "chức", "sắc", "để", "bổ", "dụng", "vào", "cơ", "quan", "này", "bullet", "chương", "thứ", "tư", "là", "tòa", "đạo", "chương", "này", "có", "1", "điều", "lấy", "điều", "15", "ở", "chương", "hành", "chánh", "tạo", "thành", "đạo", "luật", "viết", "tòa", "đạo" ]
clematis khasiana là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được brühl w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "clematis", "khasiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "brühl", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
trên hai thùy vây đuôi ở một số cá thể có băng đen vắt ngang vây lưng trung bình gai vây lưng và vây ngực đều cứng khỏe phía sau có răng cưa nhưng gai vây ngực to cứng và răng cưa sắc nhọn hơn gốc vây mỡ dài hơn gốc vây lưng và cách vây lưng một khoảng tương đương với chiều dài của nó vây đuôi dài phân thùy sâu ngoài tự nhiên cá có thể đạt đến 20 cm chiều dài cá chốt chuột thì mình hình ống tròn chiều dài lại ngắn hơn hai loại cá chốt sọc và cá chốt giấy trên mình có các chấm đen và vàng loài cá này thích ở các sông sâu hơn là lên trên đồng cá màu vàng nghệ với nhiều băng nâu đen vắt ngang qua đầu và thân một băng vắt ngang qua đuôi một băng qua vây mỡ và vây hậu môn một băng qua vây lưng ngực bụng một băng vắt ngang qua đầu tuy nhiên hình dạng các băng thường thay đổi vây lưng vây ngực vây bụng vây mỡ có màu nâu đen và điểm các đốm vàng vây đuôi màu vàng trên 2 thùy có băng đen vắt ngang == câu cá == vào mùa tháng ba tháng tư thường thường người dân miền tây ở ruộng hay quăng câu ngầm móc mồi trùn ở đầu giường câu kia buộc một cục đá đầu này buộc vào một cây sào dài người ta có thể đứng trên bờ quăng luồng câu
[ "trên", "hai", "thùy", "vây", "đuôi", "ở", "một", "số", "cá", "thể", "có", "băng", "đen", "vắt", "ngang", "vây", "lưng", "trung", "bình", "gai", "vây", "lưng", "và", "vây", "ngực", "đều", "cứng", "khỏe", "phía", "sau", "có", "răng", "cưa", "nhưng", "gai", "vây", "ngực", "to", "cứng", "và", "răng", "cưa", "sắc", "nhọn", "hơn", "gốc", "vây", "mỡ", "dài", "hơn", "gốc", "vây", "lưng", "và", "cách", "vây", "lưng", "một", "khoảng", "tương", "đương", "với", "chiều", "dài", "của", "nó", "vây", "đuôi", "dài", "phân", "thùy", "sâu", "ngoài", "tự", "nhiên", "cá", "có", "thể", "đạt", "đến", "20", "cm", "chiều", "dài", "cá", "chốt", "chuột", "thì", "mình", "hình", "ống", "tròn", "chiều", "dài", "lại", "ngắn", "hơn", "hai", "loại", "cá", "chốt", "sọc", "và", "cá", "chốt", "giấy", "trên", "mình", "có", "các", "chấm", "đen", "và", "vàng", "loài", "cá", "này", "thích", "ở", "các", "sông", "sâu", "hơn", "là", "lên", "trên", "đồng", "cá", "màu", "vàng", "nghệ", "với", "nhiều", "băng", "nâu", "đen", "vắt", "ngang", "qua", "đầu", "và", "thân", "một", "băng", "vắt", "ngang", "qua", "đuôi", "một", "băng", "qua", "vây", "mỡ", "và", "vây", "hậu", "môn", "một", "băng", "qua", "vây", "lưng", "ngực", "bụng", "một", "băng", "vắt", "ngang", "qua", "đầu", "tuy", "nhiên", "hình", "dạng", "các", "băng", "thường", "thay", "đổi", "vây", "lưng", "vây", "ngực", "vây", "bụng", "vây", "mỡ", "có", "màu", "nâu", "đen", "và", "điểm", "các", "đốm", "vàng", "vây", "đuôi", "màu", "vàng", "trên", "2", "thùy", "có", "băng", "đen", "vắt", "ngang", "==", "câu", "cá", "==", "vào", "mùa", "tháng", "ba", "tháng", "tư", "thường", "thường", "người", "dân", "miền", "tây", "ở", "ruộng", "hay", "quăng", "câu", "ngầm", "móc", "mồi", "trùn", "ở", "đầu", "giường", "câu", "kia", "buộc", "một", "cục", "đá", "đầu", "này", "buộc", "vào", "một", "cây", "sào", "dài", "người", "ta", "có", "thể", "đứng", "trên", "bờ", "quăng", "luồng", "câu" ]
dolichopeza subcuneata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "dolichopeza", "subcuneata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
witch vào thời điểm đó đã bị tranh chấp bởi cả hai hãng phim khi cả hai đều nắm giữ quyền đối với các nhân vật fox trích dẫn tình trạng dị nhân của các nhân vật và là con của magnetovà marvel trích dẫn lịch sử biên tập của cặp song sinh gắn bó chặt chẽ với avengers hơn là x-men các hãng phim đã đưa ra một thỏa thuận trong đó cả hai đều có thể sử dụng các nhân vật với điều kiện các âm mưu không liên quan đến tài sản của studio khác tức là các bộ phim của fox không thể đề cập đến cặp song sinh với tư cách là thành viên của avengers trong khi mcu không thể đề cập đến họ là dị nhân hoặc con của magneto thỏa thuận trở nên sôi nổi sau khi disney công ty mẹ của marvel studios mua lại 20th century fox và xác nhận rằng các bộ phim x-men trong tương lai sẽ diễn ra trong mcu bộ phim live-action của fox năm 2014 cho thấy một thời gian ngắn quicksilver ngồi với một cô gái nhỏ hơn anh vài tuổi một cảnh bị xóa ngụ ý rằng cô gái này là em gái của anh ta và đề cập đến một người chị em khác chưa được biết đến đạo diễn bryan singer phủ nhận cô gái được nhìn thấy trong phim là wanda nói rằng cô ấy là một nhân vật em gái không tên được
[ "witch", "vào", "thời", "điểm", "đó", "đã", "bị", "tranh", "chấp", "bởi", "cả", "hai", "hãng", "phim", "khi", "cả", "hai", "đều", "nắm", "giữ", "quyền", "đối", "với", "các", "nhân", "vật", "fox", "trích", "dẫn", "tình", "trạng", "dị", "nhân", "của", "các", "nhân", "vật", "và", "là", "con", "của", "magnetovà", "marvel", "trích", "dẫn", "lịch", "sử", "biên", "tập", "của", "cặp", "song", "sinh", "gắn", "bó", "chặt", "chẽ", "với", "avengers", "hơn", "là", "x-men", "các", "hãng", "phim", "đã", "đưa", "ra", "một", "thỏa", "thuận", "trong", "đó", "cả", "hai", "đều", "có", "thể", "sử", "dụng", "các", "nhân", "vật", "với", "điều", "kiện", "các", "âm", "mưu", "không", "liên", "quan", "đến", "tài", "sản", "của", "studio", "khác", "tức", "là", "các", "bộ", "phim", "của", "fox", "không", "thể", "đề", "cập", "đến", "cặp", "song", "sinh", "với", "tư", "cách", "là", "thành", "viên", "của", "avengers", "trong", "khi", "mcu", "không", "thể", "đề", "cập", "đến", "họ", "là", "dị", "nhân", "hoặc", "con", "của", "magneto", "thỏa", "thuận", "trở", "nên", "sôi", "nổi", "sau", "khi", "disney", "công", "ty", "mẹ", "của", "marvel", "studios", "mua", "lại", "20th", "century", "fox", "và", "xác", "nhận", "rằng", "các", "bộ", "phim", "x-men", "trong", "tương", "lai", "sẽ", "diễn", "ra", "trong", "mcu", "bộ", "phim", "live-action", "của", "fox", "năm", "2014", "cho", "thấy", "một", "thời", "gian", "ngắn", "quicksilver", "ngồi", "với", "một", "cô", "gái", "nhỏ", "hơn", "anh", "vài", "tuổi", "một", "cảnh", "bị", "xóa", "ngụ", "ý", "rằng", "cô", "gái", "này", "là", "em", "gái", "của", "anh", "ta", "và", "đề", "cập", "đến", "một", "người", "chị", "em", "khác", "chưa", "được", "biết", "đến", "đạo", "diễn", "bryan", "singer", "phủ", "nhận", "cô", "gái", "được", "nhìn", "thấy", "trong", "phim", "là", "wanda", "nói", "rằng", "cô", "ấy", "là", "một", "nhân", "vật", "em", "gái", "không", "tên", "được" ]
cà phê balmea tên khoa học balmea stormae là một loài thực vật có hoa thuộc chi đơn loài balmea trong họ thiến thảo loài này được martínez mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "cà", "phê", "balmea", "tên", "khoa", "học", "balmea", "stormae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "chi", "đơn", "loài", "balmea", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "martínez", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
rhino bullet hướng dẫn tiếng anh cho rhino và các mô hình mẫu bullet hướng dẫn tiếng việt cho rhino bullet trang chủ của phiên bản rhino cho hệ điều hành mac x ứng dụng cho rhino phiên bản mac bullet hướng dẫn bằng tiếng bồ đào nha
[ "rhino", "bullet", "hướng", "dẫn", "tiếng", "anh", "cho", "rhino", "và", "các", "mô", "hình", "mẫu", "bullet", "hướng", "dẫn", "tiếng", "việt", "cho", "rhino", "bullet", "trang", "chủ", "của", "phiên", "bản", "rhino", "cho", "hệ", "điều", "hành", "mac", "x", "ứng", "dụng", "cho", "rhino", "phiên", "bản", "mac", "bullet", "hướng", "dẫn", "bằng", "tiếng", "bồ", "đào", "nha" ]
liphanthus leucostomus là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được ruz toro mô tả khoa học năm 1983
[ "liphanthus", "leucostomus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "ruz", "toro", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
tin cho cấp uỷ viên và các tổ chức theo dõi đôn đốc các tổ chức đảng trực thuộc tỉnh uỷ các cơ quan liên quan thực hiện chế độ thông tin báo cáo theo quy định bullet 2 tiếp nhận phát hành và quản lý các tài liệu văn bản đến và đi quản lý khai thác mạng cơ yếu của tỉnh uỷ chủ trì hoặc phối hợp kiểm tra giám sát việc thực hiện các quy định về công tác thông tin báo cáo phục vụ sự lãnh đạo của cấp uỷ và chế độ lưu trữ bảo mật của đảng nhà nước ở văn phòng cấp uỷ cấp dưới theo quy định bullet 3 hướng dẫn bồi dưỡng nghiệp vụ công tác văn phòng công tác tài chính tài sản của đảng ở các tổ chức đảng trực thuộc tỉnh uỷ và văn phòng cấp uỷ cấp dưới thực hiện kiểm tra giám sát về nghiệp vụ tài chính kế toán ở các đảng bộ và tổ chức trực thuộc tỉnh uỷ bullet thẩm định thẩm tra bullet 1 đề án văn bản của các cơ quan tổ chức trước khi trình tỉnh uỷ ban thường vụ thường trực tỉnh uỷ về yêu cầu phạm vi quy trình thẩm quyền ban hành và thể thức văn bản bullet 2 nội dung đề án văn bản thuộc lĩnh vực kinh tế xã hội đối ngoại trước khi trình tỉnh uỷ ban thường vụ tỉnh uỷ nếu có khả năng hoặc được ban thường vụ thường trực tỉnh uỷ giao bullet phối hợp
[ "tin", "cho", "cấp", "uỷ", "viên", "và", "các", "tổ", "chức", "theo", "dõi", "đôn", "đốc", "các", "tổ", "chức", "đảng", "trực", "thuộc", "tỉnh", "uỷ", "các", "cơ", "quan", "liên", "quan", "thực", "hiện", "chế", "độ", "thông", "tin", "báo", "cáo", "theo", "quy", "định", "bullet", "2", "tiếp", "nhận", "phát", "hành", "và", "quản", "lý", "các", "tài", "liệu", "văn", "bản", "đến", "và", "đi", "quản", "lý", "khai", "thác", "mạng", "cơ", "yếu", "của", "tỉnh", "uỷ", "chủ", "trì", "hoặc", "phối", "hợp", "kiểm", "tra", "giám", "sát", "việc", "thực", "hiện", "các", "quy", "định", "về", "công", "tác", "thông", "tin", "báo", "cáo", "phục", "vụ", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "cấp", "uỷ", "và", "chế", "độ", "lưu", "trữ", "bảo", "mật", "của", "đảng", "nhà", "nước", "ở", "văn", "phòng", "cấp", "uỷ", "cấp", "dưới", "theo", "quy", "định", "bullet", "3", "hướng", "dẫn", "bồi", "dưỡng", "nghiệp", "vụ", "công", "tác", "văn", "phòng", "công", "tác", "tài", "chính", "tài", "sản", "của", "đảng", "ở", "các", "tổ", "chức", "đảng", "trực", "thuộc", "tỉnh", "uỷ", "và", "văn", "phòng", "cấp", "uỷ", "cấp", "dưới", "thực", "hiện", "kiểm", "tra", "giám", "sát", "về", "nghiệp", "vụ", "tài", "chính", "kế", "toán", "ở", "các", "đảng", "bộ", "và", "tổ", "chức", "trực", "thuộc", "tỉnh", "uỷ", "bullet", "thẩm", "định", "thẩm", "tra", "bullet", "1", "đề", "án", "văn", "bản", "của", "các", "cơ", "quan", "tổ", "chức", "trước", "khi", "trình", "tỉnh", "uỷ", "ban", "thường", "vụ", "thường", "trực", "tỉnh", "uỷ", "về", "yêu", "cầu", "phạm", "vi", "quy", "trình", "thẩm", "quyền", "ban", "hành", "và", "thể", "thức", "văn", "bản", "bullet", "2", "nội", "dung", "đề", "án", "văn", "bản", "thuộc", "lĩnh", "vực", "kinh", "tế", "xã", "hội", "đối", "ngoại", "trước", "khi", "trình", "tỉnh", "uỷ", "ban", "thường", "vụ", "tỉnh", "uỷ", "nếu", "có", "khả", "năng", "hoặc", "được", "ban", "thường", "vụ", "thường", "trực", "tỉnh", "uỷ", "giao", "bullet", "phối", "hợp" ]
cousinia ferghanensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bornm mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "cousinia", "ferghanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "bornm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
gymnolomia megacephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob greenm mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "gymnolomia", "megacephala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "greenm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
askizsky huyện huyện askizsky là một huyện hành chính tự quản raion của bashkortostan nga huyện có diện tích 8091 kilômét vuông trung tâm của huyện đóng ở askis
[ "askizsky", "huyện", "huyện", "askizsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "bashkortostan", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "8091", "kilômét", "vuông", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "askis" ]
hình xấu ở dog green đã cho toàn bộ nhóm đổ bộ chuyển hướng về dog white giống như đại đội c của trung đoàn 116 khói đã bảo vệ cuộc tiến công của họ với gần như toàn bộ quân số đổ bộ và tiến về tường chắn sóng một cách nguyên vẹn ban tham mưu của trung đoàn 116 dưới sự chỉ huy của chuẩn tướng norman dutch cota phó chỉ huy sư đoàn bộ binh 29 cũng đổ bộ vào dog white mà không gặp nhiều thương vong đáng kể ở phía đông các ổ đề kháng của đức tiếp tục hoạt động hiệu quả tại khu vực dog red và easy green lính đức đóng quân xung quanh cứ điểm les moulins phải đối mặt với số lượng lớn quân đổ bộ thuộc tiểu đoàn 2 trung đoàn tcht 116 cùng đại đội h và đại đội h đang tiến vào bờ họ sau đó hội quân với đại đội f đang nấp sau đụn cát chắn sóng và tại đây thiếu tá sidney v bingham jr tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn 2 đã tập hợp được khoảng 50 người để vượt qua đụn chắn sóng để tấn công lên vách đá họ tiến công được lên vách đá và tiến vào khu vực phía đông les moulins nhưng lực lượng của họ quá yếu để có thể tiếp tục tấn công nên phải rút lui ở phía bên trái khu vực dog red easy green các đơn vị hỗ trợ của
[ "hình", "xấu", "ở", "dog", "green", "đã", "cho", "toàn", "bộ", "nhóm", "đổ", "bộ", "chuyển", "hướng", "về", "dog", "white", "giống", "như", "đại", "đội", "c", "của", "trung", "đoàn", "116", "khói", "đã", "bảo", "vệ", "cuộc", "tiến", "công", "của", "họ", "với", "gần", "như", "toàn", "bộ", "quân", "số", "đổ", "bộ", "và", "tiến", "về", "tường", "chắn", "sóng", "một", "cách", "nguyên", "vẹn", "ban", "tham", "mưu", "của", "trung", "đoàn", "116", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "chuẩn", "tướng", "norman", "dutch", "cota", "phó", "chỉ", "huy", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "29", "cũng", "đổ", "bộ", "vào", "dog", "white", "mà", "không", "gặp", "nhiều", "thương", "vong", "đáng", "kể", "ở", "phía", "đông", "các", "ổ", "đề", "kháng", "của", "đức", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "hiệu", "quả", "tại", "khu", "vực", "dog", "red", "và", "easy", "green", "lính", "đức", "đóng", "quân", "xung", "quanh", "cứ", "điểm", "les", "moulins", "phải", "đối", "mặt", "với", "số", "lượng", "lớn", "quân", "đổ", "bộ", "thuộc", "tiểu", "đoàn", "2", "trung", "đoàn", "tcht", "116", "cùng", "đại", "đội", "h", "và", "đại", "đội", "h", "đang", "tiến", "vào", "bờ", "họ", "sau", "đó", "hội", "quân", "với", "đại", "đội", "f", "đang", "nấp", "sau", "đụn", "cát", "chắn", "sóng", "và", "tại", "đây", "thiếu", "tá", "sidney", "v", "bingham", "jr", "tiểu", "đoàn", "trưởng", "tiểu", "đoàn", "2", "đã", "tập", "hợp", "được", "khoảng", "50", "người", "để", "vượt", "qua", "đụn", "chắn", "sóng", "để", "tấn", "công", "lên", "vách", "đá", "họ", "tiến", "công", "được", "lên", "vách", "đá", "và", "tiến", "vào", "khu", "vực", "phía", "đông", "les", "moulins", "nhưng", "lực", "lượng", "của", "họ", "quá", "yếu", "để", "có", "thể", "tiếp", "tục", "tấn", "công", "nên", "phải", "rút", "lui", "ở", "phía", "bên", "trái", "khu", "vực", "dog", "red", "easy", "green", "các", "đơn", "vị", "hỗ", "trợ", "của" ]
6730 ikeda 1992 bh là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 1 năm 1992 bởi urata t ở oohira == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6730 ikeda
[ "6730", "ikeda", "1992", "bh", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "1", "năm", "1992", "bởi", "urata", "t", "ở", "oohira", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "6730", "ikeda" ]
holopsis flavoocellus corylophodes flavoocellus là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được blatchley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "holopsis", "flavoocellus", "corylophodes", "flavoocellus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "corylophidae", "loài", "này", "được", "blatchley", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
william iii của anh william iii hoặc william xứ orange 14 tháng 11 năm 1650 – 8 tháng 3 năm 1702 là thân vương của xứ orange từ năm 1672 là thống đốc các tỉnh lớn của cộng hòa hà lan rồi được tôn làm quốc vương của vương quốc anh scotland và ireland kể từ năm 1689 là một thành viên của nhà orange-nassau william iii trị vì anh scotland và ireland sau cuộc cách mạng vinh quang khi nhạc phụ của ông james ii của anh bị phế truất william đồng trị vì với vợ mary ii cho đến khi mary mất ngày 28 tháng 12 năm 1694 ông là william ii ở scotland và là william iii ở anh và ireland tại bắc ireland và scotland người ta còn gọi ông là vua billy là tín hữu kháng cách william tham gia các cuộc chiến chống louis xiv của pháp một quân vương công giáo đầy quyền lực trong bối cảnh châu âu đang bị chia cắt bởi các thế lực công giáo và kháng cách phần lớn là nhờ thanh danh ấy mà william được tôn làm vua nước anh nơi có nhiều người luôn e sợ một sự phục hồi ảnh hưởng công giáo do những nỗ lực của james đem cựu giáo trở lại vương quốc này chiến thắng của william iii tại trận sông boyne khi ông đánh bại james ii năm 1690 vẫn được hội orange ở bắc ireland kỷ niệm cho đến ngày nay thời trị vì của william
[ "william", "iii", "của", "anh", "william", "iii", "hoặc", "william", "xứ", "orange", "14", "tháng", "11", "năm", "1650", "–", "8", "tháng", "3", "năm", "1702", "là", "thân", "vương", "của", "xứ", "orange", "từ", "năm", "1672", "là", "thống", "đốc", "các", "tỉnh", "lớn", "của", "cộng", "hòa", "hà", "lan", "rồi", "được", "tôn", "làm", "quốc", "vương", "của", "vương", "quốc", "anh", "scotland", "và", "ireland", "kể", "từ", "năm", "1689", "là", "một", "thành", "viên", "của", "nhà", "orange-nassau", "william", "iii", "trị", "vì", "anh", "scotland", "và", "ireland", "sau", "cuộc", "cách", "mạng", "vinh", "quang", "khi", "nhạc", "phụ", "của", "ông", "james", "ii", "của", "anh", "bị", "phế", "truất", "william", "đồng", "trị", "vì", "với", "vợ", "mary", "ii", "cho", "đến", "khi", "mary", "mất", "ngày", "28", "tháng", "12", "năm", "1694", "ông", "là", "william", "ii", "ở", "scotland", "và", "là", "william", "iii", "ở", "anh", "và", "ireland", "tại", "bắc", "ireland", "và", "scotland", "người", "ta", "còn", "gọi", "ông", "là", "vua", "billy", "là", "tín", "hữu", "kháng", "cách", "william", "tham", "gia", "các", "cuộc", "chiến", "chống", "louis", "xiv", "của", "pháp", "một", "quân", "vương", "công", "giáo", "đầy", "quyền", "lực", "trong", "bối", "cảnh", "châu", "âu", "đang", "bị", "chia", "cắt", "bởi", "các", "thế", "lực", "công", "giáo", "và", "kháng", "cách", "phần", "lớn", "là", "nhờ", "thanh", "danh", "ấy", "mà", "william", "được", "tôn", "làm", "vua", "nước", "anh", "nơi", "có", "nhiều", "người", "luôn", "e", "sợ", "một", "sự", "phục", "hồi", "ảnh", "hưởng", "công", "giáo", "do", "những", "nỗ", "lực", "của", "james", "đem", "cựu", "giáo", "trở", "lại", "vương", "quốc", "này", "chiến", "thắng", "của", "william", "iii", "tại", "trận", "sông", "boyne", "khi", "ông", "đánh", "bại", "james", "ii", "năm", "1690", "vẫn", "được", "hội", "orange", "ở", "bắc", "ireland", "kỷ", "niệm", "cho", "đến", "ngày", "nay", "thời", "trị", "vì", "của", "william" ]
joe cornish joseph murray cornish sinh 20 tháng 12 năm 1968 là nam mc nhà sản xuất phim đạo diễn diễn viên người anh quốc anh từng là đồng biên kịch cho the adventures of tintin secret of the unicorn với steven moffat và edgar wright ant-man với wright adam mckay và paul rudd == liên kết ngoài == bullet the tall guy the joe cornish interview – channel 4 bullet adam and joe how we met – the independent bullet joe adam and the ant-man – the independent bullet some groovy attack the block updates – shaun of the dead with aliens
[ "joe", "cornish", "joseph", "murray", "cornish", "sinh", "20", "tháng", "12", "năm", "1968", "là", "nam", "mc", "nhà", "sản", "xuất", "phim", "đạo", "diễn", "diễn", "viên", "người", "anh", "quốc", "anh", "từng", "là", "đồng", "biên", "kịch", "cho", "the", "adventures", "of", "tintin", "secret", "of", "the", "unicorn", "với", "steven", "moffat", "và", "edgar", "wright", "ant-man", "với", "wright", "adam", "mckay", "và", "paul", "rudd", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "tall", "guy", "the", "joe", "cornish", "interview", "–", "channel", "4", "bullet", "adam", "and", "joe", "how", "we", "met", "–", "the", "independent", "bullet", "joe", "adam", "and", "the", "ant-man", "–", "the", "independent", "bullet", "some", "groovy", "attack", "the", "block", "updates", "–", "shaun", "of", "the", "dead", "with", "aliens" ]
bậc phân loại trong phân loại sinh học bậc là thứ tự tương đối của một sinh vật hay một nhóm sinh vật trong thế thống cấp bậc phân loại các ví dụ về bậc phân loại là loài chi họ bộ giới một bậc bất kỳ thì bao gồm trong nó các hạng mục ít chung chung hơn tức là các mục mô tả cụ thể hơn về các dạng sống bên trên nó mỗi bậc lại được xếp trong các hạng mục sinh vật chung chung hơn và các nhóm sinh vật có liên quan với nhau thông qua các tính trạng hoặc đặc điểm di truyền từ các tổ tiên chung bậc phân loại loài và mô tả chi của loài đó là các đơn vị cơ bản tức là để xác định một sinh vật cụ thể nào đó thì thường người ta chỉ cần nêu ra hai bậc phân loại đó là đủ hãy xem xét các loài cáo và một loài species trong số chúng cáo đỏ vulpes vulpes bậc phân loại tiếp theo của loài này là chi genus vulpes bao gồm tất cả các loài cáo thật các họ hàng gần chúng nhất nằm trong bậc phân loại cao hơn một bậc là họ family canidae bao gồm chó chó sói chó rừng tất cả các loài cáo và các loài dạng chó khác bậc cao hơn tiếp theo là bộ order carnivora bao gồm các loài giống chó và giống mèo sư tử hổ gấu và linh cẩu chồn
[ "bậc", "phân", "loại", "trong", "phân", "loại", "sinh", "học", "bậc", "là", "thứ", "tự", "tương", "đối", "của", "một", "sinh", "vật", "hay", "một", "nhóm", "sinh", "vật", "trong", "thế", "thống", "cấp", "bậc", "phân", "loại", "các", "ví", "dụ", "về", "bậc", "phân", "loại", "là", "loài", "chi", "họ", "bộ", "giới", "một", "bậc", "bất", "kỳ", "thì", "bao", "gồm", "trong", "nó", "các", "hạng", "mục", "ít", "chung", "chung", "hơn", "tức", "là", "các", "mục", "mô", "tả", "cụ", "thể", "hơn", "về", "các", "dạng", "sống", "bên", "trên", "nó", "mỗi", "bậc", "lại", "được", "xếp", "trong", "các", "hạng", "mục", "sinh", "vật", "chung", "chung", "hơn", "và", "các", "nhóm", "sinh", "vật", "có", "liên", "quan", "với", "nhau", "thông", "qua", "các", "tính", "trạng", "hoặc", "đặc", "điểm", "di", "truyền", "từ", "các", "tổ", "tiên", "chung", "bậc", "phân", "loại", "loài", "và", "mô", "tả", "chi", "của", "loài", "đó", "là", "các", "đơn", "vị", "cơ", "bản", "tức", "là", "để", "xác", "định", "một", "sinh", "vật", "cụ", "thể", "nào", "đó", "thì", "thường", "người", "ta", "chỉ", "cần", "nêu", "ra", "hai", "bậc", "phân", "loại", "đó", "là", "đủ", "hãy", "xem", "xét", "các", "loài", "cáo", "và", "một", "loài", "species", "trong", "số", "chúng", "cáo", "đỏ", "vulpes", "vulpes", "bậc", "phân", "loại", "tiếp", "theo", "của", "loài", "này", "là", "chi", "genus", "vulpes", "bao", "gồm", "tất", "cả", "các", "loài", "cáo", "thật", "các", "họ", "hàng", "gần", "chúng", "nhất", "nằm", "trong", "bậc", "phân", "loại", "cao", "hơn", "một", "bậc", "là", "họ", "family", "canidae", "bao", "gồm", "chó", "chó", "sói", "chó", "rừng", "tất", "cả", "các", "loài", "cáo", "và", "các", "loài", "dạng", "chó", "khác", "bậc", "cao", "hơn", "tiếp", "theo", "là", "bộ", "order", "carnivora", "bao", "gồm", "các", "loài", "giống", "chó", "và", "giống", "mèo", "sư", "tử", "hổ", "gấu", "và", "linh", "cẩu", "chồn" ]
verőce là một thị trấn thuộc hạt pest hungary thị trấn này có diện tích 20 19 km² dân số năm 2010 là 3601 người mật độ 178 người km²
[ "verőce", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "pest", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "20", "19", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "3601", "người", "mật", "độ", "178", "người", "km²" ]
ananthura billarderia là một loài chân đều trong họ antheluridae loài này được miêu tả khoa học năm 1988 bởi poore lew ton
[ "ananthura", "billarderia", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "antheluridae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988", "bởi", "poore", "lew", "ton" ]
tại poetovio maximus đầu hàng ở aquileia và mặc dù ông cầu xin lòng thương xót nhưng ông đã bị hành quyết sau đó viện nguyên lão đã thông qua một nghị định damnatio memoriae chống lại ông tuy nhiên mẹ của ông và ít nhất hai cô con gái đã được tha con trai của maximus flavius ​​victor đã bị hành quyết tại trier bởi arbogast magister peditum của valentinianus vào mùa thu cùng năm một trong những con gái của ông có thể kết hôn với ennodius tổng đốc tỉnh africae 395 cháu nội của ennodius là petronius maximus một hoàng đế xấu số người cai trị ở rome trong 77 ngày trước khi ông bị ném đá đến chết khi đang chạy trốn khỏi dân vandal ngày 24 tháng 5 năm 455 con cháu khác ennodius và do đó có thể của maximus bao gồm anicius olybrius hoàng đế năm 472 nhưng còn một số chấp chính quan và các giám mục như thánh magnus felix ennodius giám mục của pavia khoảng năm 514-21 chúng ta cũng biết được một con gái không được ghi chép khác của magnus maximus sevira trên trụ cột của eliseg thời trung cổ một tảng đá đầu thời trung cổ ở xứ wales tuyên bố cuộc hôn nhân của bà với vortigern vua của người anh == vai trò trong lịch sử của người anh và breton == maximus đoạt lấy quyền lực đế quốc vào năm 383 trùng với ngày cuối cùng cho thấy bất kỳ bằng chứng
[ "tại", "poetovio", "maximus", "đầu", "hàng", "ở", "aquileia", "và", "mặc", "dù", "ông", "cầu", "xin", "lòng", "thương", "xót", "nhưng", "ông", "đã", "bị", "hành", "quyết", "sau", "đó", "viện", "nguyên", "lão", "đã", "thông", "qua", "một", "nghị", "định", "damnatio", "memoriae", "chống", "lại", "ông", "tuy", "nhiên", "mẹ", "của", "ông", "và", "ít", "nhất", "hai", "cô", "con", "gái", "đã", "được", "tha", "con", "trai", "của", "maximus", "flavius", "​​victor", "đã", "bị", "hành", "quyết", "tại", "trier", "bởi", "arbogast", "magister", "peditum", "của", "valentinianus", "vào", "mùa", "thu", "cùng", "năm", "một", "trong", "những", "con", "gái", "của", "ông", "có", "thể", "kết", "hôn", "với", "ennodius", "tổng", "đốc", "tỉnh", "africae", "395", "cháu", "nội", "của", "ennodius", "là", "petronius", "maximus", "một", "hoàng", "đế", "xấu", "số", "người", "cai", "trị", "ở", "rome", "trong", "77", "ngày", "trước", "khi", "ông", "bị", "ném", "đá", "đến", "chết", "khi", "đang", "chạy", "trốn", "khỏi", "dân", "vandal", "ngày", "24", "tháng", "5", "năm", "455", "con", "cháu", "khác", "ennodius", "và", "do", "đó", "có", "thể", "của", "maximus", "bao", "gồm", "anicius", "olybrius", "hoàng", "đế", "năm", "472", "nhưng", "còn", "một", "số", "chấp", "chính", "quan", "và", "các", "giám", "mục", "như", "thánh", "magnus", "felix", "ennodius", "giám", "mục", "của", "pavia", "khoảng", "năm", "514-21", "chúng", "ta", "cũng", "biết", "được", "một", "con", "gái", "không", "được", "ghi", "chép", "khác", "của", "magnus", "maximus", "sevira", "trên", "trụ", "cột", "của", "eliseg", "thời", "trung", "cổ", "một", "tảng", "đá", "đầu", "thời", "trung", "cổ", "ở", "xứ", "wales", "tuyên", "bố", "cuộc", "hôn", "nhân", "của", "bà", "với", "vortigern", "vua", "của", "người", "anh", "==", "vai", "trò", "trong", "lịch", "sử", "của", "người", "anh", "và", "breton", "==", "maximus", "đoạt", "lấy", "quyền", "lực", "đế", "quốc", "vào", "năm", "383", "trùng", "với", "ngày", "cuối", "cùng", "cho", "thấy", "bất", "kỳ", "bằng", "chứng" ]
bởi cô dorothy mott và nhập biên chế vào ngày 12 tháng 5 năm 1945 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng đại tá hải quân j w king == lịch sử hoạt động == === thế chiến ii === sau khi hoàn tất chạy thử máy và huấn luyện hoạt động tàu sân bay ban đêm ngoài khơi vùng bờ tây kula gulf khởi hành từ san diego vào ngày 5 tháng 8 1945 để hoạt động cùng đệ thất hạm đội tại khu vực tây thái bình dương đi ngang qua trân châu cảng và quần đảo marshall nó đi đến vịnh leyte philippines vào ngày 14 tháng 9 và trong hai tháng tiếp theo đã tuần tra trong khu vực biển hoa đông ngoài khơi okinawa và vận chuyển máy bay giữa saipan và guam được điều động tham gia chiến dịch magic carpet nó rời guam vào ngày 17 tháng 11 với 600 cựu chiến binh trên tàu để được vận chuyển hồi hương về đến san francisco vào ngày 4 tháng 12 từ ngày 10 tháng 12 1945 đến ngày 10 tháng 1 1946 nó quay trở lại khu vực viễn đông và sau khi đón lên tàu 1 520 cựu chiến binh từ thiên tân và thanh đảo trung quốc nó lên đường quay trở về vùng bờ tây về đến san diego vào ngày 26 tháng 1 đến ngày 26 tháng 2 kula gulf khởi hành từ san francisco để chuyển sang vùng bờ đông băng qua kênh đào panama và đi đến norfolk
[ "bởi", "cô", "dorothy", "mott", "và", "nhập", "biên", "chế", "vào", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "1945", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "hạm", "trưởng", "đại", "tá", "hải", "quân", "j", "w", "king", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "===", "thế", "chiến", "ii", "===", "sau", "khi", "hoàn", "tất", "chạy", "thử", "máy", "và", "huấn", "luyện", "hoạt", "động", "tàu", "sân", "bay", "ban", "đêm", "ngoài", "khơi", "vùng", "bờ", "tây", "kula", "gulf", "khởi", "hành", "từ", "san", "diego", "vào", "ngày", "5", "tháng", "8", "1945", "để", "hoạt", "động", "cùng", "đệ", "thất", "hạm", "đội", "tại", "khu", "vực", "tây", "thái", "bình", "dương", "đi", "ngang", "qua", "trân", "châu", "cảng", "và", "quần", "đảo", "marshall", "nó", "đi", "đến", "vịnh", "leyte", "philippines", "vào", "ngày", "14", "tháng", "9", "và", "trong", "hai", "tháng", "tiếp", "theo", "đã", "tuần", "tra", "trong", "khu", "vực", "biển", "hoa", "đông", "ngoài", "khơi", "okinawa", "và", "vận", "chuyển", "máy", "bay", "giữa", "saipan", "và", "guam", "được", "điều", "động", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "magic", "carpet", "nó", "rời", "guam", "vào", "ngày", "17", "tháng", "11", "với", "600", "cựu", "chiến", "binh", "trên", "tàu", "để", "được", "vận", "chuyển", "hồi", "hương", "về", "đến", "san", "francisco", "vào", "ngày", "4", "tháng", "12", "từ", "ngày", "10", "tháng", "12", "1945", "đến", "ngày", "10", "tháng", "1", "1946", "nó", "quay", "trở", "lại", "khu", "vực", "viễn", "đông", "và", "sau", "khi", "đón", "lên", "tàu", "1", "520", "cựu", "chiến", "binh", "từ", "thiên", "tân", "và", "thanh", "đảo", "trung", "quốc", "nó", "lên", "đường", "quay", "trở", "về", "vùng", "bờ", "tây", "về", "đến", "san", "diego", "vào", "ngày", "26", "tháng", "1", "đến", "ngày", "26", "tháng", "2", "kula", "gulf", "khởi", "hành", "từ", "san", "francisco", "để", "chuyển", "sang", "vùng", "bờ", "đông", "băng", "qua", "kênh", "đào", "panama", "và", "đi", "đến", "norfolk" ]
centrolene litorale là một loài ếch thuộc họ centrolenidae loài này có ở colombia và ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi tình trạng bảo tồn của nó hiện chưa đủ thông tin == tham khảo == bullet grant t morales m 2004 centrolene litorale 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
[ "centrolene", "litorale", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "centrolenidae", "loài", "này", "có", "ở", "colombia", "và", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "và", "sông", "ngòi", "tình", "trạng", "bảo", "tồn", "của", "nó", "hiện", "chưa", "đủ", "thông", "tin", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "grant", "t", "morales", "m", "2004", "centrolene", "litorale", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "21", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
kielbasa == từ nguyên và cách sử dụng == là từ du nhập từ tiếng anh trực tiếp từ tiếng ba lan được viết thành có nghĩa là xúc xích các nguồn từ nguyên học nói rằng ban đầu từ này xuất phát từ tiếng turk kol basa nghĩa đen là ép bằng tay hoặc kül basa nghĩa đen là ép bằng tro ví dụ món ăn hiện đại của thổ nhĩ kỳ hoặc có thể từ căn cứ kol trong tiếng do thái nghĩa đen là tất cả các loại thịt tuy nhiên nguồn gốc khác cũng có thể các thuật ngữ nhập tiếng anh đồng thời từ các nguồn khác nhau có các cách viết khác nhau cách sử dụng khác nhau giữa các nhóm văn hóa và quốc gia nhưng nhìn chung có sự khác biệt giữa cách sử dụng của người mỹ và người canada ở new jersey pennsylvania và hầu hết các khu vực của thành phố greater new york hình thức chuyển tiếp số nhiều của ngôn ngữ ba lan được sử dụng canada cũng sử dụng kubasa từ hoặc phiên bản thô sở của kovbasa trong tiếng ukraina và vùng alberta thậm chí còn viết tắt nó là kubie để chỉ xúc xích ăn trên bánh mì xúc xích == các loại và biến thể khu vực == === ba lan === xúc xích là một món ăn chính của ba lan và có hàng chục loại hun khói hoặc tươi được làm từ thịt lợn
[ "kielbasa", "==", "từ", "nguyên", "và", "cách", "sử", "dụng", "==", "là", "từ", "du", "nhập", "từ", "tiếng", "anh", "trực", "tiếp", "từ", "tiếng", "ba", "lan", "được", "viết", "thành", "có", "nghĩa", "là", "xúc", "xích", "các", "nguồn", "từ", "nguyên", "học", "nói", "rằng", "ban", "đầu", "từ", "này", "xuất", "phát", "từ", "tiếng", "turk", "kol", "basa", "nghĩa", "đen", "là", "ép", "bằng", "tay", "hoặc", "kül", "basa", "nghĩa", "đen", "là", "ép", "bằng", "tro", "ví", "dụ", "món", "ăn", "hiện", "đại", "của", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "hoặc", "có", "thể", "từ", "căn", "cứ", "kol", "trong", "tiếng", "do", "thái", "nghĩa", "đen", "là", "tất", "cả", "các", "loại", "thịt", "tuy", "nhiên", "nguồn", "gốc", "khác", "cũng", "có", "thể", "các", "thuật", "ngữ", "nhập", "tiếng", "anh", "đồng", "thời", "từ", "các", "nguồn", "khác", "nhau", "có", "các", "cách", "viết", "khác", "nhau", "cách", "sử", "dụng", "khác", "nhau", "giữa", "các", "nhóm", "văn", "hóa", "và", "quốc", "gia", "nhưng", "nhìn", "chung", "có", "sự", "khác", "biệt", "giữa", "cách", "sử", "dụng", "của", "người", "mỹ", "và", "người", "canada", "ở", "new", "jersey", "pennsylvania", "và", "hầu", "hết", "các", "khu", "vực", "của", "thành", "phố", "greater", "new", "york", "hình", "thức", "chuyển", "tiếp", "số", "nhiều", "của", "ngôn", "ngữ", "ba", "lan", "được", "sử", "dụng", "canada", "cũng", "sử", "dụng", "kubasa", "từ", "hoặc", "phiên", "bản", "thô", "sở", "của", "kovbasa", "trong", "tiếng", "ukraina", "và", "vùng", "alberta", "thậm", "chí", "còn", "viết", "tắt", "nó", "là", "kubie", "để", "chỉ", "xúc", "xích", "ăn", "trên", "bánh", "mì", "xúc", "xích", "==", "các", "loại", "và", "biến", "thể", "khu", "vực", "==", "===", "ba", "lan", "===", "xúc", "xích", "là", "một", "món", "ăn", "chính", "của", "ba", "lan", "và", "có", "hàng", "chục", "loại", "hun", "khói", "hoặc", "tươi", "được", "làm", "từ", "thịt", "lợn" ]
sylvester jasper sinh ngày 13 tháng 9 năm 2001 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền đạo cho fulham
[ "sylvester", "jasper", "sinh", "ngày", "13", "tháng", "9", "năm", "2001", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "cho", "fulham" ]
megachile punctomarginata là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được schulten mô tả khoa học năm 1977
[ "megachile", "punctomarginata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "schulten", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977" ]
tetragnatha minitabunda là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha minitabunda được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1872
[ "tetragnatha", "minitabunda", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tetragnatha", "tetragnatha", "minitabunda", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1872" ]
bò biển steller tên khoa học hydrodamalis gigas là một loài động vật có vú biển ăn thực vật lớn chúng được zimmermann miêu tả cấp loài năm 1780 và retzius miêu tả cấp chi năm 1794 loài điển hình của chi này là hydrodamalis stelleri retzius 1794 manati gigas zimmermann 1780 nó là thành viên lớn nhất của bộ sirenia trong đó bao gồm họ hàng gần nhất của nó dugong dugon và lợn biển trichechus spp
[ "bò", "biển", "steller", "tên", "khoa", "học", "hydrodamalis", "gigas", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "biển", "ăn", "thực", "vật", "lớn", "chúng", "được", "zimmermann", "miêu", "tả", "cấp", "loài", "năm", "1780", "và", "retzius", "miêu", "tả", "cấp", "chi", "năm", "1794", "loài", "điển", "hình", "của", "chi", "này", "là", "hydrodamalis", "stelleri", "retzius", "1794", "manati", "gigas", "zimmermann", "1780", "nó", "là", "thành", "viên", "lớn", "nhất", "của", "bộ", "sirenia", "trong", "đó", "bao", "gồm", "họ", "hàng", "gần", "nhất", "của", "nó", "dugong", "dugon", "và", "lợn", "biển", "trichechus", "spp" ]
khoảng 4 cm x 6 mm đỉnh nhọn lá bắc con hình ống khoảng 3 cm đỉnh 2 hay 3 răng cưa đài hoa dài bằng lá bắc con đỉnh có 3 răng tù tràng hoa màu đỏ cam ống tràng khoảng 2 5 cm thùy thuôn dài khoảng 2 cm × 4 mm phần cuối môi dưới hình elip khoảng 2 7 × 1 4 cm đỉnh hơi có răng cưa bao phấn khoảng 1 3 cm phần phụ liên kết 3 thùy khoảng 4 × 11 mm thùy trung tâm hình tứ giác các thùy bên hẹp hơn quả nang màu đỏ khi khô có màu nâu và có sọc theo chiều dọc thuôn dài hoặc hình elip 2 5-4 5 × khoảng 2 cm nhẵn nhụi hạt đường kính 4–6 mm nhiều góc cạnh có hương thơm nồng ra hoa tháng 4-6 tạo quả tháng 9-12 nhiễm sắc thể 2n 48 == sử dụng == cả cây mọc hoang và cây trồng đều được dùng làm thuốc trong trung y và ẩm thực trung hoa cũng như ẩm thực việt nam được ghi đầu tiên trong sách ẩm thiện chính yếu là quả chín phơi hay sấy khô của cây thảo quả
[ "khoảng", "4", "cm", "x", "6", "mm", "đỉnh", "nhọn", "lá", "bắc", "con", "hình", "ống", "khoảng", "3", "cm", "đỉnh", "2", "hay", "3", "răng", "cưa", "đài", "hoa", "dài", "bằng", "lá", "bắc", "con", "đỉnh", "có", "3", "răng", "tù", "tràng", "hoa", "màu", "đỏ", "cam", "ống", "tràng", "khoảng", "2", "5", "cm", "thùy", "thuôn", "dài", "khoảng", "2", "cm", "×", "4", "mm", "phần", "cuối", "môi", "dưới", "hình", "elip", "khoảng", "2", "7", "×", "1", "4", "cm", "đỉnh", "hơi", "có", "răng", "cưa", "bao", "phấn", "khoảng", "1", "3", "cm", "phần", "phụ", "liên", "kết", "3", "thùy", "khoảng", "4", "×", "11", "mm", "thùy", "trung", "tâm", "hình", "tứ", "giác", "các", "thùy", "bên", "hẹp", "hơn", "quả", "nang", "màu", "đỏ", "khi", "khô", "có", "màu", "nâu", "và", "có", "sọc", "theo", "chiều", "dọc", "thuôn", "dài", "hoặc", "hình", "elip", "2", "5-4", "5", "×", "khoảng", "2", "cm", "nhẵn", "nhụi", "hạt", "đường", "kính", "4–6", "mm", "nhiều", "góc", "cạnh", "có", "hương", "thơm", "nồng", "ra", "hoa", "tháng", "4-6", "tạo", "quả", "tháng", "9-12", "nhiễm", "sắc", "thể", "2n", "48", "==", "sử", "dụng", "==", "cả", "cây", "mọc", "hoang", "và", "cây", "trồng", "đều", "được", "dùng", "làm", "thuốc", "trong", "trung", "y", "và", "ẩm", "thực", "trung", "hoa", "cũng", "như", "ẩm", "thực", "việt", "nam", "được", "ghi", "đầu", "tiên", "trong", "sách", "ẩm", "thiện", "chính", "yếu", "là", "quả", "chín", "phơi", "hay", "sấy", "khô", "của", "cây", "thảo", "quả" ]
geissois benthamiana là một loài thực vật có hoa trong họ cunoniaceae loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "geissois", "benthamiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cunoniaceae", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
manfreda scabra là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được ortega mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "manfreda", "scabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "ortega", "mcvaugh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
artemisia porrecta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được krasch ex poljakov mô tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "artemisia", "porrecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "krasch", "ex", "poljakov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
ước tính rằng gdp của bắc triều tiên là 40 tỷ đô la mỹ thu nhập bình quân đầu người một năm của bắc triều tiên là 1 800 đô la mỹ nếu tính theo sức mua tương đương thì thu nhập của người dân bắc triều tiên có thể cao hơn đạt khoảng 6 000 8 000 usd người nhưng vẫn kém hơn đáng kể so với thu nhập bình quân đầu người năm của nam triều tiên là 24 500 đô la mỹ tại nam triều tiên các chính quyền độc tài quân sự liên tiếp thay nhau lên nắm quyền từ sau năm 1950 đến cuối thập niên 1980 với lập trường chống cộng sản rất mạnh quân đội nam triều tiên từng được cử sang tham chiến cùng mỹ trong cuộc chiến ở việt nam khiến cho phần lớn lực lượng những người ủng hộ chủ nghĩa này bị tiêu diệt và phong trào cộng sản không thể khôi phục hay tổ chức được thêm những cuộc nổi dậy lớn về sau nữa ngày 18 5 1980 đã xảy ra vụ nổi dậy quang châu gwangju khi người dân địa phương đánh cướp kho vũ khí của các trạm cảnh sát địa phương để chống lại cảnh sát chính phủ của chun doo-hwan sau khi lực lượng này đàn áp một cuộc biểu tình ôn hòa của sinh viên địa phương quân đội nam triều tiên được điều đến và nổ súng bắn chết khoảng 1 000 tới 2 000 thường dân một vùng phi quân sự được canh phòng dày đặc dmz
[ "ước", "tính", "rằng", "gdp", "của", "bắc", "triều", "tiên", "là", "40", "tỷ", "đô", "la", "mỹ", "thu", "nhập", "bình", "quân", "đầu", "người", "một", "năm", "của", "bắc", "triều", "tiên", "là", "1", "800", "đô", "la", "mỹ", "nếu", "tính", "theo", "sức", "mua", "tương", "đương", "thì", "thu", "nhập", "của", "người", "dân", "bắc", "triều", "tiên", "có", "thể", "cao", "hơn", "đạt", "khoảng", "6", "000", "8", "000", "usd", "người", "nhưng", "vẫn", "kém", "hơn", "đáng", "kể", "so", "với", "thu", "nhập", "bình", "quân", "đầu", "người", "năm", "của", "nam", "triều", "tiên", "là", "24", "500", "đô", "la", "mỹ", "tại", "nam", "triều", "tiên", "các", "chính", "quyền", "độc", "tài", "quân", "sự", "liên", "tiếp", "thay", "nhau", "lên", "nắm", "quyền", "từ", "sau", "năm", "1950", "đến", "cuối", "thập", "niên", "1980", "với", "lập", "trường", "chống", "cộng", "sản", "rất", "mạnh", "quân", "đội", "nam", "triều", "tiên", "từng", "được", "cử", "sang", "tham", "chiến", "cùng", "mỹ", "trong", "cuộc", "chiến", "ở", "việt", "nam", "khiến", "cho", "phần", "lớn", "lực", "lượng", "những", "người", "ủng", "hộ", "chủ", "nghĩa", "này", "bị", "tiêu", "diệt", "và", "phong", "trào", "cộng", "sản", "không", "thể", "khôi", "phục", "hay", "tổ", "chức", "được", "thêm", "những", "cuộc", "nổi", "dậy", "lớn", "về", "sau", "nữa", "ngày", "18", "5", "1980", "đã", "xảy", "ra", "vụ", "nổi", "dậy", "quang", "châu", "gwangju", "khi", "người", "dân", "địa", "phương", "đánh", "cướp", "kho", "vũ", "khí", "của", "các", "trạm", "cảnh", "sát", "địa", "phương", "để", "chống", "lại", "cảnh", "sát", "chính", "phủ", "của", "chun", "doo-hwan", "sau", "khi", "lực", "lượng", "này", "đàn", "áp", "một", "cuộc", "biểu", "tình", "ôn", "hòa", "của", "sinh", "viên", "địa", "phương", "quân", "đội", "nam", "triều", "tiên", "được", "điều", "đến", "và", "nổ", "súng", "bắn", "chết", "khoảng", "1", "000", "tới", "2", "000", "thường", "dân", "một", "vùng", "phi", "quân", "sự", "được", "canh", "phòng", "dày", "đặc", "dmz" ]
trong tỉnh qom
[ "trong", "tỉnh", "qom" ]