text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
bình giữa các quốc gia khoản 1 điều 26 bullet 5 an ninh quốc gia | [
"bình",
"giữa",
"các",
"quốc",
"gia",
"khoản",
"1",
"điều",
"26",
"bullet",
"5",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia"
] |
tichy là một đô thị thuộc tỉnh béjaïa algérie dân số thời điểm năm 2002 là 14 35 người | [
"tichy",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"béjaïa",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"14",
"35",
"người"
] |
poyans là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee | [
"poyans",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"haute-saône",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"phía",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"của",
"tỉnh",
"haute-saône",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"inse... |
và tiếp tục cho đến cuối tháng nhằm hỗ trợ cho giai đoạn đầu của chiến dịch giải phóng philippines do đại tướng douglas macarthur tiến hành woodworth sau đó được cho tách khỏi đội đặc nhiệm 38 1 đi đến vịnh leyte để gia nhập đội đặc nhiệm 30 3 trước khi lên đường đi ulithi nó trải qua tháng 11 hoạt động thực tập tuần t... | [
"và",
"tiếp",
"tục",
"cho",
"đến",
"cuối",
"tháng",
"nhằm",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"chiến",
"dịch",
"giải",
"phóng",
"philippines",
"do",
"đại",
"tướng",
"douglas",
"macarthur",
"tiến",
"hành",
"woodworth",
"sau",
"đó",
"được",
... |
máy ảnh cho mục đích trinh sát đồng thời có 18 chiếc của không lực phòng vệ nhật bản cũng được cải biến tương tự bullet tf-86f hai chiếc f-86f được cải biến thành cấu hình huấn luyện hai chỗ ngồi thân được kéo dài và cải tiến cánh north american kiểu na-204 bullet f-86g tên được đề nghị cho phiên bản cải tiến f-86d với... | [
"máy",
"ảnh",
"cho",
"mục",
"đích",
"trinh",
"sát",
"đồng",
"thời",
"có",
"18",
"chiếc",
"của",
"không",
"lực",
"phòng",
"vệ",
"nhật",
"bản",
"cũng",
"được",
"cải",
"biến",
"tương",
"tự",
"bullet",
"tf-86f",
"hai",
"chiếc",
"f-86f",
"được",
"cải",
"biế... |
chiloscyphus thermarum là một loài rêu tản trong họ lophocoleaceae loài này được schiffner j j engel r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1984 | [
"chiloscyphus",
"thermarum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"lophocoleaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schiffner",
"j",
"j",
"engel",
"r",
"m",
"schust",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
bridelia whitmorei là một loài thực vật thuộc họ euphorbiaceae đây là loài đặc hữu của malaysia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 bridelia whitmorei 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007 | [
"bridelia",
"whitmorei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"euphorbiaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"malaysia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"bridelia",
"whitm... |
nhân chúng thường tiến hành những vụ tấn công kiểu chớp nhoáng xuất hiện và tấn công các nạn nhân mà không có cảnh báo và thường thực hiện bất cứ kiểu nghi thức gì chúng cảm thấy cần làm ví dụ quan hệ tình dục với xác chết cắt xẻo các bộ phận ăn thịt người vân vân khi nạn nhân đã chết chúng hiếm khi mất thì giờ xoá các... | [
"nhân",
"chúng",
"thường",
"tiến",
"hành",
"những",
"vụ",
"tấn",
"công",
"kiểu",
"chớp",
"nhoáng",
"xuất",
"hiện",
"và",
"tấn",
"công",
"các",
"nạn",
"nhân",
"mà",
"không",
"có",
"cảnh",
"báo",
"và",
"thường",
"thực",
"hiện",
"bất",
"cứ",
"kiểu",
"nghi... |
ilyarachna bergendahli là một loài chân đều trong họ munnopsidae loài này được ohlin miêu tả khoa học năm 1901 | [
"ilyarachna",
"bergendahli",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"munnopsidae",
"loài",
"này",
"được",
"ohlin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901"
] |
microcoelia hirschbergii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được summerh mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"microcoelia",
"hirschbergii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"summerh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
thời điểm then chốt của mùa giải khi ấy chelsea đang xếp thứ 4 tại premier league huấn luyện viên đội tuyển quốc gia nga guus hiddink được bổ nhiệm làm huấn luyện viên tạm quyền tới hết mùa giải dưới thời hiddink phong độ và thành tích được cải thiện chelsea chỉ để thua một trận trong phần còn lại của mùa giải xếp thứ ... | [
"thời",
"điểm",
"then",
"chốt",
"của",
"mùa",
"giải",
"khi",
"ấy",
"chelsea",
"đang",
"xếp",
"thứ",
"4",
"tại",
"premier",
"league",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"nga",
"guus",
"hiddink",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"huấn",
... |
ba cửa đổ ra biển gồm sông tây hay sông basak [ba thắc] nhánh đông hay nhánh giữa sông bắc hay sông nhật bản sông saigun được cách nhà hàng hải châu âu đánh giá là con sông tốt nhất châu á cochin chna [miền trung việt nam] chia làm 7 tỉnh từ phía nam ở bin-thuon [bình thuận] nằm kế bên chính quyền saigun hay kamboja [g... | [
"ba",
"cửa",
"đổ",
"ra",
"biển",
"gồm",
"sông",
"tây",
"hay",
"sông",
"basak",
"[ba",
"thắc]",
"nhánh",
"đông",
"hay",
"nhánh",
"giữa",
"sông",
"bắc",
"hay",
"sông",
"nhật",
"bản",
"sông",
"saigun",
"được",
"cách",
"nhà",
"hàng",
"hải",
"châu",
"âu",
... |
nông lâm nghiệp việc chuyển dịch cơ cấu lao động diễn ra chậm và có phần chưa được hợp lý nguồn nhân lực ở huyện đức huệ có chất lượng thấp đây là một nguyên nhân ảnh hưởng đến phát triển kinh tế vì nhân lực là nhân tố quan trọng hàng đầu của lực lượng sản xuất số lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật và quản lý tro... | [
"nông",
"lâm",
"nghiệp",
"việc",
"chuyển",
"dịch",
"cơ",
"cấu",
"lao",
"động",
"diễn",
"ra",
"chậm",
"và",
"có",
"phần",
"chưa",
"được",
"hợp",
"lý",
"nguồn",
"nhân",
"lực",
"ở",
"huyện",
"đức",
"huệ",
"có",
"chất",
"lượng",
"thấp",
"đây",
"là",
"một... |
amphoricarpos neumayerianus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được vis greuter mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"amphoricarpos",
"neumayerianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"vis",
"greuter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
=== trong một thời gian dài người ta cho rằng servetus có thể được sinh ra vào năm 1511 tại villanueva de sigena ở vương quốc aragon tây ban nha ngày nay ngày 29 tháng 9 đã được coi cho ngày sinh của ông do thực tế rằng ngày 29 tháng 9 là ngày của thánh michael theo lịch của các vị thánh công giáo nhưng không có dữ liệ... | [
"===",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"servetus",
"có",
"thể",
"được",
"sinh",
"ra",
"vào",
"năm",
"1511",
"tại",
"villanueva",
"de",
"sigena",
"ở",
"vương",
"quốc",
"aragon",
"tây",
"ban",
"nha",
"ngày",
"nay",
"n... |
chiều dài dài hơn chiều dài của mõ và ở giữa buộc 2 đoạn gỗ dài hơn chiều cao của mõ khoảng 1 cm mõ trâu là vật gắn liền với nhiều dân tộc miền núi do tập quán chăn thả trâu người dân đeo mõ vào cổ trâu để biết đường lần theo dấu mỗi khi trâu đi lạc khi trâu chuyển động đi lại 2 đoạn gỗ gõ đều đặn vào thành trong của m... | [
"chiều",
"dài",
"dài",
"hơn",
"chiều",
"dài",
"của",
"mõ",
"và",
"ở",
"giữa",
"buộc",
"2",
"đoạn",
"gỗ",
"dài",
"hơn",
"chiều",
"cao",
"của",
"mõ",
"khoảng",
"1",
"cm",
"mõ",
"trâu",
"là",
"vật",
"gắn",
"liền",
"với",
"nhiều",
"dân",
"tộc",
"miền",... |
la estrella là một khu tự quản thuộc tỉnh antioquia colombia thủ phủ của khu tự quản la estrella đóng tại la estrella khu tự quản la estrella có diện tích 35 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản la estrella có dân số 38956 người | [
"la",
"estrella",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"antioquia",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"la",
"estrella",
"đóng",
"tại",
"la",
"estrella",
"khu",
"tự",
"quản",
"la",
"estrella",
"có",
"diện",
"tích",
"35",
... |
cousinia schepsaica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được karmysch mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"cousinia",
"schepsaica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"karmysch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
dermatodon caespitosus là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được bruch huebener mô tả khoa học đầu tiên năm 1833 | [
"dermatodon",
"caespitosus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bruch",
"huebener",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1833"
] |
đức chung có thể là bullet mai đức chung 1951- cầu thủ và huấn luyện viên bóng đá việt nam bullet mã đức chung 1958- nam diễn viên tvb hồng kông bullet nguyễn đức chung 1967- thiếu tướng công an nhân dân việt nam phó bí thư thành ủy hà nội chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố hà nội | [
"đức",
"chung",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"mai",
"đức",
"chung",
"1951-",
"cầu",
"thủ",
"và",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"bullet",
"mã",
"đức",
"chung",
"1958-",
"nam",
"diễn",
"viên",
"tvb",
"hồng",
"kông",
"bullet",
"ngu... |
discovery album của daft punk discovery là album phòng thu thứ hai của bộ đôi nhạc điện tử người pháp daft punk được virgin records phát hành ngày 12 tháng 3 năm 2001 nó đánh dấu một sự chuyển đổi từ nhạc house chicago trong album đầu tiên của họ homework 1997 sang một phong cách house lấy cảm hứng từ disco hậu-disco g... | [
"discovery",
"album",
"của",
"daft",
"punk",
"discovery",
"là",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"hai",
"của",
"bộ",
"đôi",
"nhạc",
"điện",
"tử",
"người",
"pháp",
"daft",
"punk",
"được",
"virgin",
"records",
"phát",
"hành",
"ngày",
"12",
"tháng",
"3",
"nă... |
athetis aeschrioides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"athetis",
"aeschrioides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
dabis syria dabis tiếng là một ngôi làng ở phía bắc tỉnh aleppo miền bắc syria nằm trên đồng bằng manbij phía bắc giữa jarabulus và hạ lưu sông sajur ngôi làng nằm khoảng phía tây sông euphrates và khoảng phía nam biên giới với tỉnh gaziantep của thổ nhĩ kỳ với 880 người theo điều tra dân số năm 2004 dabis về mặt hành ... | [
"dabis",
"syria",
"dabis",
"tiếng",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"phía",
"bắc",
"tỉnh",
"aleppo",
"miền",
"bắc",
"syria",
"nằm",
"trên",
"đồng",
"bằng",
"manbij",
"phía",
"bắc",
"giữa",
"jarabulus",
"và",
"hạ",
"lưu",
"sông",
"sajur",
"ngôi",
"làng"... |
brickellia lemmonii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1882 | [
"brickellia",
"lemmonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
laphria nusoides là một loài ruồi trong họ asilidae laphria nusoides được bromley miêu tả năm 1931 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"laphria",
"nusoides",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"laphria",
"nusoides",
"được",
"bromley",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1931",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
toàn bộ diện tích và dân số của xã tén tằn vào thị trấn mường lát == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam | [
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"tén",
"tằn",
"vào",
"thị",
"trấn",
"mường",
"lát",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"thị",
"trấn",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
phục hưng trong âm nhạc như đã nói là một điều vô cùng khó khăn trong khi âm nhạc của thế kỷ 14 rõ ràng thuộc về thời kỳ trung cổ thì âm nhạc đầu thế kỷ 15 được cho là thuộc về thời kỳ chuyển đổi giữa hai nền âm nhạc nó không chỉ duy trì một số tiêu chuẩn của âm nhạc thời trung cổ như cách thức viết phức điệu trong đó ... | [
"phục",
"hưng",
"trong",
"âm",
"nhạc",
"như",
"đã",
"nói",
"là",
"một",
"điều",
"vô",
"cùng",
"khó",
"khăn",
"trong",
"khi",
"âm",
"nhạc",
"của",
"thế",
"kỷ",
"14",
"rõ",
"ràng",
"thuộc",
"về",
"thời",
"kỳ",
"trung",
"cổ",
"thì",
"âm",
"nhạc",
"đầu... |
cracking hóa học trong hóa dầu địa chất dầu khí và hóa hữu cơ cracking là quá trình trong đó các hợp chất hữu cơ phức tạp như kerogen hoặc các hydrocarbon cấu trúc lớn bị phá vỡ thành các hợp chất đơn giản hơn như là các hydrocarbon nhẹ hơn bằng cách bẻ gãy các liên kết giữa các nguyên tử carbon trong các hợp chất trên... | [
"cracking",
"hóa",
"học",
"trong",
"hóa",
"dầu",
"địa",
"chất",
"dầu",
"khí",
"và",
"hóa",
"hữu",
"cơ",
"cracking",
"là",
"quá",
"trình",
"trong",
"đó",
"các",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"phức",
"tạp",
"như",
"kerogen",
"hoặc",
"các",
"hydrocarbon",
"... |
uss intrepid bốn tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt tên uss intrepid bullet uss intrepid 1798 là một thuyền buồm nhỏ ketch vũ trang hai cột buồm bị hải quân mỹ tịch thu như là chiến lợi phẩm năm 1803 và bị nổ tung trong cảng tripoli năm 1804 bullet uss intrepid 1874 là một tàu húc ngư lôi thử nghiệm hoạt động ... | [
"uss",
"intrepid",
"bốn",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"từng",
"được",
"đặt",
"tên",
"uss",
"intrepid",
"bullet",
"uss",
"intrepid",
"1798",
"là",
"một",
"thuyền",
"buồm",
"nhỏ",
"ketch",
"vũ",
"trang",
"hai",
"cột",
"buồm",
"bị",
... |
mạch cvd bullet 19 tháng 6 bullet hai nhà thiên văn học ở tucson arizona là kathryn volk và renu malhotra công bố kết quả nghiên cứu về khả năng có một hành tinh thứ mười có kích cỡ sao hỏa cư trú ở rìa hệ mặt trời đã gây ra sai lệch trong độ nghiêng của các thiên thể vành đai kuiper khoảng cách ngoài 50 au bullet các ... | [
"mạch",
"cvd",
"bullet",
"19",
"tháng",
"6",
"bullet",
"hai",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"ở",
"tucson",
"arizona",
"là",
"kathryn",
"volk",
"và",
"renu",
"malhotra",
"công",
"bố",
"kết",
"quả",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"khả",
"năng",
"có",
"một",
"hàn... |
inga flagelliformis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vell mart miêu tả khoa học đầu tiên | [
"inga",
"flagelliformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vell",
"mart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
rhabdotis aulica fabricius 1781 là một loài bọ cánh cứng trong họ scarabaeidae được tìm thấy ở châu phi con trưởng thành dài khoảng 25mm ăn hoa và quả đẻ trứng trên dê và phân chuồng == phân loài == bullet rhabdotis aulica ssp impunctata bullet rhabdotis aulica ssp perpunctata == tham khảo == bullet allard v the beetle... | [
"rhabdotis",
"aulica",
"fabricius",
"1781",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scarabaeidae",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"phi",
"con",
"trưởng",
"thành",
"dài",
"khoảng",
"25mm",
"ăn",
"hoa",
"và",
"quả",
"đẻ",
"trứng",
"... |
Cuộc hôn nhân của Washington với Martha đã làm gia tăng tài sản và địa vị xã hội của ông rất lớn lao. Ông trở thành một trong số những người giàu có nhất Virginia. Ông được một phần ba trong số 18.000 mẫu Anh (73 km²) điền sản của gia đình vợ ngay sau khi kết hôn, đáng giá khoảng $100.000 và quản lý phần điền sản còn l... | [
"Cuộc",
"hôn",
"nhân",
"của",
"Washington",
"với",
"Martha",
"đã",
"làm",
"gia",
"tăng",
"tài",
"sản",
"và",
"địa",
"vị",
"xã",
"hội",
"của",
"ông",
"rất",
"lớn",
"lao.",
"Ông",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"giàu",
"có",
"n... |
carex erythrobasis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được h lév vaniot mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"carex",
"erythrobasis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"lév",
"vaniot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
poecilotheria subfusca là một loài nhện trong họ theraphosidae het is de grootste soort uit het geslacht poecilotheria de lengte inclusief poten kan tot 20 cm bedragen ze groeien erg snel loài này komt in het centrum van sri lanka voor voornamelijk in de centrale provincie waar hij in bomen leeft en een asymmetrisch tu... | [
"poecilotheria",
"subfusca",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"het",
"is",
"de",
"grootste",
"soort",
"uit",
"het",
"geslacht",
"poecilotheria",
"de",
"lengte",
"inclusief",
"poten",
"kan",
"tot",
"20",
"cm",
"bedragen",
"ze",
"groe... |
dựng được cơ ngơi này vào cuối thập niên 1880 và được duy trì trong gia đình nhà hayes kể từ đó billy hayes thuộc thế hệ thứ 5 trong gia đình nhà hayes đã được bổ nhiệm vào bảo tàng stockman s hall of fame vào năm 2009 hayes là một người hùng trong turbulence bài vè dân gian được viết bởi murray hartin một trận hạn hán... | [
"dựng",
"được",
"cơ",
"ngơi",
"này",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1880",
"và",
"được",
"duy",
"trì",
"trong",
"gia",
"đình",
"nhà",
"hayes",
"kể",
"từ",
"đó",
"billy",
"hayes",
"thuộc",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"5",
"trong",
"gia",
"đình",
"nhà",
"haye... |
dạng thành một bà già daniel với hình tượng bà euphegenia doubtfire đến nhà miranda phỏng vấn và được nhận vào làm bà doubtfire làm việc nhà và chăm sóc bọn trẻ rất tốt được miranda tin tưởng vô cùng cũng nhờ đóng vai bà doubtfire mà chính bản thân daniel cũng giỏi hơn trong việc nấu ăn dọn dẹp nhà cửa một ngày bà doub... | [
"dạng",
"thành",
"một",
"bà",
"già",
"daniel",
"với",
"hình",
"tượng",
"bà",
"euphegenia",
"doubtfire",
"đến",
"nhà",
"miranda",
"phỏng",
"vấn",
"và",
"được",
"nhận",
"vào",
"làm",
"bà",
"doubtfire",
"làm",
"việc",
"nhà",
"và",
"chăm",
"sóc",
"bọn",
"trẻ... |
kota tinggi huyện kota tinggi là một huyện thuộc bang johor của malaysia huyện kota tinggi có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 187230 người | [
"kota",
"tinggi",
"huyện",
"kota",
"tinggi",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"bang",
"johor",
"của",
"malaysia",
"huyện",
"kota",
"tinggi",
"có",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"ước",
"tính",
"khoảng",
"187230",
"người"
] |
đông nam đông ninh đông phú đông quang đông tân đông thanh đông thịnh đông tiến đông văn đông vệ đông vinh đông xuân và đông yên ngày 16 tháng 3 năm 1963 xã đông giang gồm 3 làng nghĩa phương đông sơn và nam ngạn thuộc huyện đông sơn cùng với xóm núi xã hoằng long huyện hoằng hóa sáp nhập vào thị xã thanh hóa nay thuộc... | [
"đông",
"nam",
"đông",
"ninh",
"đông",
"phú",
"đông",
"quang",
"đông",
"tân",
"đông",
"thanh",
"đông",
"thịnh",
"đông",
"tiến",
"đông",
"văn",
"đông",
"vệ",
"đông",
"vinh",
"đông",
"xuân",
"và",
"đông",
"yên",
"ngày",
"16",
"tháng",
"3",
"năm",
"1963",... |
là chỉ từ các khúc xương bị cô lập và vỡ vụn nhiều mẫu gần hoàn chỉnh thiếu đầu đuôi và chân tất cả mọi loài khủng long sauropoda đều ăn thực vật một động vật chỉ ăn thực vật cần có bộ răng và hàm khác so với động vật ăn thịt nó cũng cần một hệ tiêu hóa lớn hơn nhiều để xử lý cây cỏ vì thế sauropoda trông rất khác so v... | [
"là",
"chỉ",
"từ",
"các",
"khúc",
"xương",
"bị",
"cô",
"lập",
"và",
"vỡ",
"vụn",
"nhiều",
"mẫu",
"gần",
"hoàn",
"chỉnh",
"thiếu",
"đầu",
"đuôi",
"và",
"chân",
"tất",
"cả",
"mọi",
"loài",
"khủng",
"long",
"sauropoda",
"đều",
"ăn",
"thực",
"vật",
"một"... |
polygonum ochotense là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được petrov ex kom miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"polygonum",
"ochotense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"petrov",
"ex",
"kom",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
alcis bastelbergeri là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"alcis",
"bastelbergeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
anonychonitis freyi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"anonychonitis",
"freyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
pristipomoides là một chi trong họ cá hồng đây là loài bản địa của đại tây dương ấn độ dương và thái bình dương == các loài == hiện hành ghi nhận các loài trong chi này là bullet pristipomoides aquilonaris bullet pristipomoides argyrogrammicus bullet pristipomoides auricilla bullet pristipomoides filamentosus bullet pr... | [
"pristipomoides",
"là",
"một",
"chi",
"trong",
"họ",
"cá",
"hồng",
"đây",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"của",
"đại",
"tây",
"dương",
"ấn",
"độ",
"dương",
"và",
"thái",
"bình",
"dương",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"hiện",
"hành",
"ghi",
"nhận",
"các",
"... |
di tích cây da cửa hữu được xếp hạng di tích lịch sử-văn hóa trải qua thời gian dài vì nhiều nguyên nhân di tích đã bị xuống cấp nghiêm trọng sau khi phục dựng lại cửa hữu cùng nhà bia lễ khánh thành đã được tổ chức vào chiều 28 tháng 4 năm 2008 == thơ cảm hoài == năm 1862 thành vĩnh long thất thủ lần đầu tiếp theo là ... | [
"di",
"tích",
"cây",
"da",
"cửa",
"hữu",
"được",
"xếp",
"hạng",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử-văn",
"hóa",
"trải",
"qua",
"thời",
"gian",
"dài",
"vì",
"nhiều",
"nguyên",
"nhân",
"di",
"tích",
"đã",
"bị",
"xuống",
"cấp",
"nghiêm",
"trọng",
"sau",
"khi",
"... |
balatonboglár là một thành phố thuộc hạt somogy hungary thành phố này có diện tích 32 04 km² dân số năm 2010 là 5920 người mật độ 185 người km² | [
"balatonboglár",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"hạt",
"somogy",
"hungary",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"32",
"04",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"5920",
"người",
"mật",
"độ",
"185",
"người",
"km²"
] |
lappula alatavica là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được popov golosk mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"lappula",
"alatavica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"popov",
"golosk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
tayloria alpicola là một loài rêu trong họ splachnaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"tayloria",
"alpicola",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"splachnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
rogiera macdougallii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được lorence borhidi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"rogiera",
"macdougallii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"lorence",
"borhidi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
haussy == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file | [
"haussy",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
việt nam cộng hòa ==== chính quyền cách mạng ==== tuy nhiên chính quyền [[mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam]] và [[việt nam dân chủ cộng hòa]] vẫn giữ nguyên tên gọi tỉnh rạch giá từ năm [[1956]] cho đến năm [[1976]] đồng thời vẫn duy trì thị xã [[rạch giá]] trực thuộc tỉnh rạch giá năm [[1957]] chính quyền... | [
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"====",
"chính",
"quyền",
"cách",
"mạng",
"====",
"tuy",
"nhiên",
"chính",
"quyền",
"[[mặt",
"trận",
"dân",
"tộc",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam]]",
"và",
"[[việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa]]",
"vẫn",... |
máy bay ở độ cao lớn điều này làm tăng thêm những vấn đề mà các biến thể swift đã bị biến thể tiếp theo là fr mk 5 nó có mũi dài hơn để lắp camera cho phép nó trở thành máy bay trinh sát không ảnh fr 5 cũng được chuyển đổi thành f 1 mang 2 pháo aden nếu cần fr 5 bay thử lần đầu năm 1955 và đưa vào trang bị năm 1956 nó ... | [
"máy",
"bay",
"ở",
"độ",
"cao",
"lớn",
"điều",
"này",
"làm",
"tăng",
"thêm",
"những",
"vấn",
"đề",
"mà",
"các",
"biến",
"thể",
"swift",
"đã",
"bị",
"biến",
"thể",
"tiếp",
"theo",
"là",
"fr",
"mk",
"5",
"nó",
"có",
"mũi",
"dài",
"hơn",
"để",
"lắp"... |
freecell là một trò chơi bài solitaire được chơi trên bộ bài tiêu chuẩn 52 lá điểm khác nhau cơ bản của trò này so với hầu hết các trò chơi bài solitaire là rất ít cách chia bài dẫn đến việc thua không thể chơi tiếp được và tất cả các lá bài đều được lật mặt lên trên ngay từ đầu mặc dù các phiên bản phần mềm có khác nh... | [
"freecell",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"bài",
"solitaire",
"được",
"chơi",
"trên",
"bộ",
"bài",
"tiêu",
"chuẩn",
"52",
"lá",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"cơ",
"bản",
"của",
"trò",
"này",
"so",
"với",
"hầu",
"hết",
"các",
"trò",
"chơi",
"bài",
"solitaire",... |
trọng trong lịch sử === bullet jean jaurès sáng lập viên tờ l humanité bullet léon blum chủ tịch mặt trận bình dân bullet vincent auriol tổng thống pháp giai đoạn 1947-1954 bullet françois mitterrand tổng thống pháp giai đoạn 1981-1995 bullet françois hollande tổng thống pháp giai đoạn 2012-2017 == liên kết ngoài == bu... | [
"trọng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"===",
"bullet",
"jean",
"jaurès",
"sáng",
"lập",
"viên",
"tờ",
"l",
"humanité",
"bullet",
"léon",
"blum",
"chủ",
"tịch",
"mặt",
"trận",
"bình",
"dân",
"bullet",
"vincent",
"auriol",
"tổng",
"thống",
"pháp",
"giai",
"đoạn",
... |
mộc trắng bullet cordia alba – tâm mộc trắng bullet cordia alliodora – du tây ban nha nguyệt quế ecuador bullet cordia bantamensis –tâm mộc bàn tâm ông bầu ngút bullet cordia boissieri – anacahuita ô liu texas miền nam texas miền bắc mexico bullet cordia cochinchinensis –ngát ông bầu bullet cordia curassavica –tâm mộc ... | [
"mộc",
"trắng",
"bullet",
"cordia",
"alba",
"–",
"tâm",
"mộc",
"trắng",
"bullet",
"cordia",
"alliodora",
"–",
"du",
"tây",
"ban",
"nha",
"nguyệt",
"quế",
"ecuador",
"bullet",
"cordia",
"bantamensis",
"–tâm",
"mộc",
"bàn",
"tâm",
"ông",
"bầu",
"ngút",
"bull... |
dragan đukanović sinh ngày 29 tháng 10 năm 1969 là một cầu thủ bóng đá người serbia == sự nghiệp câu lạc bộ == dragan đukanović đã từng chơi cho avispa fukuoka | [
"dragan",
"đukanović",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"10",
"năm",
"1969",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"serbia",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"dragan",
"đukanović",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"avispa",
"fukuoka"... |
tháng 8 năm 2010 một đoạn phim giới thiệu cho bioshock infinite đã được tung ra nhưng thay vì nối tiếp các phiên bản trước lấy bối cảnh thành phố ngầm dưới biển rapture thì trò chơi lại lấy bối cảnh trong một thành phố bay lơ lửng giữa không trung === artbook === một artbook tên bioshock breaking the mold với nhiều hìn... | [
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"một",
"đoạn",
"phim",
"giới",
"thiệu",
"cho",
"bioshock",
"infinite",
"đã",
"được",
"tung",
"ra",
"nhưng",
"thay",
"vì",
"nối",
"tiếp",
"các",
"phiên",
"bản",
"trước",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"thành",
"phố",
"ngầm",
"dưới",
... |
người được cho là hình mẫu của sonya trong tiểu thuyết chiến tranh và hòa bình cha ông và mẹ ông cũng là hình mẫu của các bá tước nicolas ilyich rostov và nữ công tước maria nicolaievna bolkonskaia trong tiểu thuyết đó năm 1844 tolstoy bắt đầu học luật và các ngôn ngữ phương đông tại đại học kazan nơi các giáo viên miê... | [
"người",
"được",
"cho",
"là",
"hình",
"mẫu",
"của",
"sonya",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"chiến",
"tranh",
"và",
"hòa",
"bình",
"cha",
"ông",
"và",
"mẹ",
"ông",
"cũng",
"là",
"hình",
"mẫu",
"của",
"các",
"bá",
"tước",
"nicolas",
"ilyich",
"rostov",
"và"... |
sông rác là một con sông nhỏ dài khoảng 35– 40 km bắt nguồn từ vùng núi thuộc xã kỳ tây chảy qua các xã kỳ tây kỳ hương thuộc huyện kỳ anh các xã cẩm minh cẩm lạc cẩm trung cẩm lĩnh thuộc huyện cẩm xuyên tỉnh hà tĩnh rồi hợp lưu với sông lạc giang tại cửa nhượng thuộc xã cẩm nhượng trước khi đổ ra biển tên sông là sông... | [
"sông",
"rác",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"nhỏ",
"dài",
"khoảng",
"35–",
"40",
"km",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"vùng",
"núi",
"thuộc",
"xã",
"kỳ",
"tây",
"chảy",
"qua",
"các",
"xã",
"kỳ",
"tây",
"kỳ",
"hương",
"thuộc",
"huyện",
"kỳ",
"anh",
"các",
"xã... |
anthrenoides santiagoi là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được urban mô tả khoa học năm 2005 | [
"anthrenoides",
"santiagoi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"urban",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
gözebaşı adıyaman gözebaşı là một xã thuộc thành phố adıyaman tỉnh adıyaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 499 người | [
"gözebaşı",
"adıyaman",
"gözebaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"adıyaman",
"tỉnh",
"adıyaman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"499",
"người"
] |
ba bể huyện ba bể là một huyện thuộc tỉnh bắc kạn việt nam == địa lý == huyện ba bể nằm ở phía tây bắc tỉnh bắc kạn có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện ngân sơn bullet phía tây giáp huyện chợ đồn và huyện na hang tỉnh tuyên quang bullet phía nam giáp huyện bạch thông bullet phía bắc giáp huyện pác nặm và huyện... | [
"ba",
"bể",
"huyện",
"ba",
"bể",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"bắc",
"kạn",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"huyện",
"ba",
"bể",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"tỉnh",
"bắc",
"kạn",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"... |
eristalis horticola là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được de geer mô tả khoa học đầu tiên năm 1776 eristalis horticola phân bố ở vùng cổ bắc giới | [
"eristalis",
"horticola",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"geer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1776",
"eristalis",
"horticola",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"c... |
émancé là một xã của pháp nằm trong département yvelines và vùng île-de-france người dân ở đây trong tiếng pháp gọi là émancéen các xã giáp ranh gồm gazeran về phía đông bắc orphin về phía đông nam écrosnes về phía nam épernon và droue-sur-drouette về phía tây và saint-hilarion về phía bắc == liên kết ngoài == bullet é... | [
"émancé",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"trong",
"département",
"yvelines",
"và",
"vùng",
"île-de-france",
"người",
"dân",
"ở",
"đây",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"émancéen",
"các",
"xã",
"giáp",
"ranh",
"gồm",
"gazeran",
"về",
"phía"... |
11 tháng 6 năm 2022 sau trận gặp === triệu tập gần đây === == liên kết ngoài == bullet đội tuyển bóng đá quốc gia singapore trên trang chủ của fifa | [
"11",
"tháng",
"6",
"năm",
"2022",
"sau",
"trận",
"gặp",
"===",
"triệu",
"tập",
"gần",
"đây",
"===",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"singapore",
"trên",
"trang",
"chủ",
"của",
"fifa"
] |
leucoptera zanclaeella là một loài bướm đêm thuộc họ lyonetiidae nó được tìm thấy ở sicilia dalmatia và pháp ấu trùng ăn cytisus villosus chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet bladmineerders nl bullet fauna europaea | [
"leucoptera",
"zanclaeella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"lyonetiidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"sicilia",
"dalmatia",
"và",
"pháp",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"cytisus",
"villosus",
"chúng",
"có",
"thể",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chún... |
kẻ cô đơn yếu đuối tật nguyền được dễ dàng dựa cửa từ bi làm nơi giải khổ đặc điểm của cơ quan phước thiện là không kêu gọi lòng hảo tâm của người khác để có của cải vật chất làm việc từ thiện như nuôi người già cả neo đơn trẻ mồ côi cứu trợ v v mà tự mình phải làm ra của cải vật chất đó bullet chương thứ ba là phổ tế ... | [
"kẻ",
"cô",
"đơn",
"yếu",
"đuối",
"tật",
"nguyền",
"được",
"dễ",
"dàng",
"dựa",
"cửa",
"từ",
"bi",
"làm",
"nơi",
"giải",
"khổ",
"đặc",
"điểm",
"của",
"cơ",
"quan",
"phước",
"thiện",
"là",
"không",
"kêu",
"gọi",
"lòng",
"hảo",
"tâm",
"của",
"người",
... |
clematis khasiana là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được brühl w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"clematis",
"khasiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"brühl",
"w",
"t",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
trên hai thùy vây đuôi ở một số cá thể có băng đen vắt ngang vây lưng trung bình gai vây lưng và vây ngực đều cứng khỏe phía sau có răng cưa nhưng gai vây ngực to cứng và răng cưa sắc nhọn hơn gốc vây mỡ dài hơn gốc vây lưng và cách vây lưng một khoảng tương đương với chiều dài của nó vây đuôi dài phân thùy sâu ngoài t... | [
"trên",
"hai",
"thùy",
"vây",
"đuôi",
"ở",
"một",
"số",
"cá",
"thể",
"có",
"băng",
"đen",
"vắt",
"ngang",
"vây",
"lưng",
"trung",
"bình",
"gai",
"vây",
"lưng",
"và",
"vây",
"ngực",
"đều",
"cứng",
"khỏe",
"phía",
"sau",
"có",
"răng",
"cưa",
"nhưng",
... |
dolichopeza subcuneata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"dolichopeza",
"subcuneata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
witch vào thời điểm đó đã bị tranh chấp bởi cả hai hãng phim khi cả hai đều nắm giữ quyền đối với các nhân vật fox trích dẫn tình trạng dị nhân của các nhân vật và là con của magnetovà marvel trích dẫn lịch sử biên tập của cặp song sinh gắn bó chặt chẽ với avengers hơn là x-men các hãng phim đã đưa ra một thỏa thuận tr... | [
"witch",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"đã",
"bị",
"tranh",
"chấp",
"bởi",
"cả",
"hai",
"hãng",
"phim",
"khi",
"cả",
"hai",
"đều",
"nắm",
"giữ",
"quyền",
"đối",
"với",
"các",
"nhân",
"vật",
"fox",
"trích",
"dẫn",
"tình",
"trạng",
"dị",
"nhân",
"của",
... |
cà phê balmea tên khoa học balmea stormae là một loài thực vật có hoa thuộc chi đơn loài balmea trong họ thiến thảo loài này được martínez mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"cà",
"phê",
"balmea",
"tên",
"khoa",
"học",
"balmea",
"stormae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"chi",
"đơn",
"loài",
"balmea",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"martínez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đ... |
rhino bullet hướng dẫn tiếng anh cho rhino và các mô hình mẫu bullet hướng dẫn tiếng việt cho rhino bullet trang chủ của phiên bản rhino cho hệ điều hành mac x ứng dụng cho rhino phiên bản mac bullet hướng dẫn bằng tiếng bồ đào nha | [
"rhino",
"bullet",
"hướng",
"dẫn",
"tiếng",
"anh",
"cho",
"rhino",
"và",
"các",
"mô",
"hình",
"mẫu",
"bullet",
"hướng",
"dẫn",
"tiếng",
"việt",
"cho",
"rhino",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"của",
"phiên",
"bản",
"rhino",
"cho",
"hệ",
"điều",
"hành",
"mac",
... |
liphanthus leucostomus là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được ruz toro mô tả khoa học năm 1983 | [
"liphanthus",
"leucostomus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"ruz",
"toro",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
tin cho cấp uỷ viên và các tổ chức theo dõi đôn đốc các tổ chức đảng trực thuộc tỉnh uỷ các cơ quan liên quan thực hiện chế độ thông tin báo cáo theo quy định bullet 2 tiếp nhận phát hành và quản lý các tài liệu văn bản đến và đi quản lý khai thác mạng cơ yếu của tỉnh uỷ chủ trì hoặc phối hợp kiểm tra giám sát việc thự... | [
"tin",
"cho",
"cấp",
"uỷ",
"viên",
"và",
"các",
"tổ",
"chức",
"theo",
"dõi",
"đôn",
"đốc",
"các",
"tổ",
"chức",
"đảng",
"trực",
"thuộc",
"tỉnh",
"uỷ",
"các",
"cơ",
"quan",
"liên",
"quan",
"thực",
"hiện",
"chế",
"độ",
"thông",
"tin",
"báo",
"cáo",
"... |
cousinia ferghanensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bornm mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"cousinia",
"ferghanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"bornm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
gymnolomia megacephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob greenm mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"gymnolomia",
"megacephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"rob",
"greenm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
askizsky huyện huyện askizsky là một huyện hành chính tự quản raion của bashkortostan nga huyện có diện tích 8091 kilômét vuông trung tâm của huyện đóng ở askis | [
"askizsky",
"huyện",
"huyện",
"askizsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"bashkortostan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"8091",
"kilômét",
"vuông",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"askis"
] |
hình xấu ở dog green đã cho toàn bộ nhóm đổ bộ chuyển hướng về dog white giống như đại đội c của trung đoàn 116 khói đã bảo vệ cuộc tiến công của họ với gần như toàn bộ quân số đổ bộ và tiến về tường chắn sóng một cách nguyên vẹn ban tham mưu của trung đoàn 116 dưới sự chỉ huy của chuẩn tướng norman dutch cota phó chỉ ... | [
"hình",
"xấu",
"ở",
"dog",
"green",
"đã",
"cho",
"toàn",
"bộ",
"nhóm",
"đổ",
"bộ",
"chuyển",
"hướng",
"về",
"dog",
"white",
"giống",
"như",
"đại",
"đội",
"c",
"của",
"trung",
"đoàn",
"116",
"khói",
"đã",
"bảo",
"vệ",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"của",
... |
6730 ikeda 1992 bh là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 1 năm 1992 bởi urata t ở oohira == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6730 ikeda | [
"6730",
"ikeda",
"1992",
"bh",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"năm",
"1992",
"bởi",
"urata",
"t",
"ở",
"oohira",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"s... |
holopsis flavoocellus corylophodes flavoocellus là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được blatchley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"holopsis",
"flavoocellus",
"corylophodes",
"flavoocellus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"corylophidae",
"loài",
"này",
"được",
"blatchley",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
william iii của anh william iii hoặc william xứ orange 14 tháng 11 năm 1650 – 8 tháng 3 năm 1702 là thân vương của xứ orange từ năm 1672 là thống đốc các tỉnh lớn của cộng hòa hà lan rồi được tôn làm quốc vương của vương quốc anh scotland và ireland kể từ năm 1689 là một thành viên của nhà orange-nassau william iii trị... | [
"william",
"iii",
"của",
"anh",
"william",
"iii",
"hoặc",
"william",
"xứ",
"orange",
"14",
"tháng",
"11",
"năm",
"1650",
"–",
"8",
"tháng",
"3",
"năm",
"1702",
"là",
"thân",
"vương",
"của",
"xứ",
"orange",
"từ",
"năm",
"1672",
"là",
"thống",
"đốc",
"... |
joe cornish joseph murray cornish sinh 20 tháng 12 năm 1968 là nam mc nhà sản xuất phim đạo diễn diễn viên người anh quốc anh từng là đồng biên kịch cho the adventures of tintin secret of the unicorn với steven moffat và edgar wright ant-man với wright adam mckay và paul rudd == liên kết ngoài == bullet the tall guy th... | [
"joe",
"cornish",
"joseph",
"murray",
"cornish",
"sinh",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1968",
"là",
"nam",
"mc",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"phim",
"đạo",
"diễn",
"diễn",
"viên",
"người",
"anh",
"quốc",
"anh",
"từng",
"là",
"đồng",
"biên",
"kịch",
"cho",
"th... |
bậc phân loại trong phân loại sinh học bậc là thứ tự tương đối của một sinh vật hay một nhóm sinh vật trong thế thống cấp bậc phân loại các ví dụ về bậc phân loại là loài chi họ bộ giới một bậc bất kỳ thì bao gồm trong nó các hạng mục ít chung chung hơn tức là các mục mô tả cụ thể hơn về các dạng sống bên trên nó mỗi b... | [
"bậc",
"phân",
"loại",
"trong",
"phân",
"loại",
"sinh",
"học",
"bậc",
"là",
"thứ",
"tự",
"tương",
"đối",
"của",
"một",
"sinh",
"vật",
"hay",
"một",
"nhóm",
"sinh",
"vật",
"trong",
"thế",
"thống",
"cấp",
"bậc",
"phân",
"loại",
"các",
"ví",
"dụ",
"về",... |
verőce là một thị trấn thuộc hạt pest hungary thị trấn này có diện tích 20 19 km² dân số năm 2010 là 3601 người mật độ 178 người km² | [
"verőce",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"pest",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"19",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"3601",
"người",
"mật",
"độ",
"178",
"người",
"km²"
] |
ananthura billarderia là một loài chân đều trong họ antheluridae loài này được miêu tả khoa học năm 1988 bởi poore lew ton | [
"ananthura",
"billarderia",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"antheluridae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988",
"bởi",
"poore",
"lew",
"ton"
] |
tại poetovio maximus đầu hàng ở aquileia và mặc dù ông cầu xin lòng thương xót nhưng ông đã bị hành quyết sau đó viện nguyên lão đã thông qua một nghị định damnatio memoriae chống lại ông tuy nhiên mẹ của ông và ít nhất hai cô con gái đã được tha con trai của maximus flavius victor đã bị hành quyết tại trier bởi arbo... | [
"tại",
"poetovio",
"maximus",
"đầu",
"hàng",
"ở",
"aquileia",
"và",
"mặc",
"dù",
"ông",
"cầu",
"xin",
"lòng",
"thương",
"xót",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"bị",
"hành",
"quyết",
"sau",
"đó",
"viện",
"nguyên",
"lão",
"đã",
"thông",
"qua",
"một",
"nghị",
"định... |
bởi cô dorothy mott và nhập biên chế vào ngày 12 tháng 5 năm 1945 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng đại tá hải quân j w king == lịch sử hoạt động == === thế chiến ii === sau khi hoàn tất chạy thử máy và huấn luyện hoạt động tàu sân bay ban đêm ngoài khơi vùng bờ tây kula gulf khởi hành từ san diego vào ngày 5 tháng 8 1... | [
"bởi",
"cô",
"dorothy",
"mott",
"và",
"nhập",
"biên",
"chế",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
"năm",
"1945",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"đại",
"tá",
"hải",
"quân",
"j",
"w",
"king",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
... |
centrolene litorale là một loài ếch thuộc họ centrolenidae loài này có ở colombia và ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi tình trạng bảo tồn của nó hiện chưa đủ thông tin == tham khảo == bullet grant t morales m 2004 centrolene litorale 2006 iucn ... | [
"centrolene",
"litorale",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"centrolenidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"colombia",
"và",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
... |
kielbasa == từ nguyên và cách sử dụng == là từ du nhập từ tiếng anh trực tiếp từ tiếng ba lan được viết thành có nghĩa là xúc xích các nguồn từ nguyên học nói rằng ban đầu từ này xuất phát từ tiếng turk kol basa nghĩa đen là ép bằng tay hoặc kül basa nghĩa đen là ép bằng tro ví dụ món ăn hiện đại của thổ nhĩ kỳ hoặc có... | [
"kielbasa",
"==",
"từ",
"nguyên",
"và",
"cách",
"sử",
"dụng",
"==",
"là",
"từ",
"du",
"nhập",
"từ",
"tiếng",
"anh",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"được",
"viết",
"thành",
"có",
"nghĩa",
"là",
"xúc",
"xích",
"các",
"nguồn",
"từ",
"nguyên... |
sylvester jasper sinh ngày 13 tháng 9 năm 2001 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền đạo cho fulham | [
"sylvester",
"jasper",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"9",
"năm",
"2001",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"cho",
"fulham"
] |
megachile punctomarginata là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được schulten mô tả khoa học năm 1977 | [
"megachile",
"punctomarginata",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"schulten",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1977"
] |
tetragnatha minitabunda là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha minitabunda được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1872 | [
"tetragnatha",
"minitabunda",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tetragnatha",
"tetragnatha",
"minitabunda",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1872"
] |
bò biển steller tên khoa học hydrodamalis gigas là một loài động vật có vú biển ăn thực vật lớn chúng được zimmermann miêu tả cấp loài năm 1780 và retzius miêu tả cấp chi năm 1794 loài điển hình của chi này là hydrodamalis stelleri retzius 1794 manati gigas zimmermann 1780 nó là thành viên lớn nhất của bộ sirenia trong... | [
"bò",
"biển",
"steller",
"tên",
"khoa",
"học",
"hydrodamalis",
"gigas",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"biển",
"ăn",
"thực",
"vật",
"lớn",
"chúng",
"được",
"zimmermann",
"miêu",
"tả",
"cấp",
"loài",
"năm",
"1780",
"và",
"retzius",
"miêu"... |
khoảng 4 cm x 6 mm đỉnh nhọn lá bắc con hình ống khoảng 3 cm đỉnh 2 hay 3 răng cưa đài hoa dài bằng lá bắc con đỉnh có 3 răng tù tràng hoa màu đỏ cam ống tràng khoảng 2 5 cm thùy thuôn dài khoảng 2 cm × 4 mm phần cuối môi dưới hình elip khoảng 2 7 × 1 4 cm đỉnh hơi có răng cưa bao phấn khoảng 1 3 cm phần phụ liên kết 3... | [
"khoảng",
"4",
"cm",
"x",
"6",
"mm",
"đỉnh",
"nhọn",
"lá",
"bắc",
"con",
"hình",
"ống",
"khoảng",
"3",
"cm",
"đỉnh",
"2",
"hay",
"3",
"răng",
"cưa",
"đài",
"hoa",
"dài",
"bằng",
"lá",
"bắc",
"con",
"đỉnh",
"có",
"3",
"răng",
"tù",
"tràng",
"hoa",... |
geissois benthamiana là một loài thực vật có hoa trong họ cunoniaceae loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"geissois",
"benthamiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cunoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
manfreda scabra là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được ortega mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"manfreda",
"scabra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"ortega",
"mcvaugh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
artemisia porrecta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được krasch ex poljakov mô tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"artemisia",
"porrecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"krasch",
"ex",
"poljakov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
ước tính rằng gdp của bắc triều tiên là 40 tỷ đô la mỹ thu nhập bình quân đầu người một năm của bắc triều tiên là 1 800 đô la mỹ nếu tính theo sức mua tương đương thì thu nhập của người dân bắc triều tiên có thể cao hơn đạt khoảng 6 000 8 000 usd người nhưng vẫn kém hơn đáng kể so với thu nhập bình quân đầu người năm c... | [
"ước",
"tính",
"rằng",
"gdp",
"của",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"là",
"40",
"tỷ",
"đô",
"la",
"mỹ",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"một",
"năm",
"của",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"là",
"1",
"800",
"đô",
"la",
"mỹ",
"nếu",
"tính",
"theo",
... |
trong tỉnh qom | [
"trong",
"tỉnh",
"qom"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.