text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
acontia hemipentha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acontia",
"hemipentha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chalcoscirtus sublestus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi chalcoscirtus chalcoscirtus sublestus được john blackwall miêu tả năm 1867 | [
"chalcoscirtus",
"sublestus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"chalcoscirtus",
"chalcoscirtus",
"sublestus",
"được",
"john",
"blackwall",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1867"
] |
hemibystra bystromorpha là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hemibystra",
"bystromorpha",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
pınarköy sütçüler pınarköy là một xã thuộc huyện sütçüler tỉnh isparta thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 156 người | [
"pınarköy",
"sütçüler",
"pınarköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sütçüler",
"tỉnh",
"isparta",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"156",
"người"
] |
plethodon sequoyah tên tiếng anh sequoyah slimy salamander là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của bắc mỹ môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa == nguồn == bullet hammerson g 2004 plethodon sequoyah 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007 | [
"plethodon",
"sequoyah",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"sequoyah",
"slimy",
"salamander",
"là",
"một",
"loài",
"kỳ",
"giông",
"trong",
"họ",
"plethodontidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"bắc",
"mỹ",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"ch... |
methles indicus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1899 | [
"methles",
"indicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"régimbart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
arctotis acaulis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1763 | [
"arctotis",
"acaulis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1763"
] |
năm 2011 === chỉ định === bullet – doris hofmann được chỉ định làm đại diện cho áo cô là á hậu 1 tại cuộc thi hoa hậu áo 2013 bullet – aysel manafova được chỉ định làm đại diện cho azerbaijan bởi aras agalarov một trong những người tổ chức chính cuộc thi này cô trước đây là hoa hậu azerbaijan 2012 bullet – cecilia ifti... | [
"năm",
"2011",
"===",
"chỉ",
"định",
"===",
"bullet",
"–",
"doris",
"hofmann",
"được",
"chỉ",
"định",
"làm",
"đại",
"diện",
"cho",
"áo",
"cô",
"là",
"á",
"hậu",
"1",
"tại",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"áo",
"2013",
"bullet",
"–",
"aysel",
"manafova"... |
dòng dõi nổi bật mà việc katataka là anh trai ruột của cậu chắc hẳn cũng có sự cân xứng về địa vị do đó chàng trai trẻ keinosuke được katataka nhận làm con nuôi và kết hôn với con gái của katataka là toshihime vào năm 1856 sau khi được nhận làm con nuôi keinosuke lấy tên là katamori sử dụng một trong những chữ hán từ t... | [
"dòng",
"dõi",
"nổi",
"bật",
"mà",
"việc",
"katataka",
"là",
"anh",
"trai",
"ruột",
"của",
"cậu",
"chắc",
"hẳn",
"cũng",
"có",
"sự",
"cân",
"xứng",
"về",
"địa",
"vị",
"do",
"đó",
"chàng",
"trai",
"trẻ",
"keinosuke",
"được",
"katataka",
"nhận",
"làm",
... |
syzeton undatus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được gemminger miêu tả khoa học năm 1870 | [
"syzeton",
"undatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"gemminger",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1870"
] |
Tablas de Daimiel có diện tích 19,28 km2 , là vườn quốc gia có diện tích nhỏ nhất trong số các vườn quốc gia tại Tây Ban Nha. Đây là một khu vực ngập lụt nơi sông Gigüela đổ vào Guadiana. Vườn quốc gia này lấy tên theo thị xã Daimiel, mặc dù 70% diện tích thuộc đô thị Villarrubia de los Ojos và chỉ có 30% là thuộc Daim... | [
"Tablas",
"de",
"Daimiel",
"có",
"diện",
"tích",
"19,28",
"km2",
",",
"là",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"có",
"diện",
"tích",
"nhỏ",
"nhất",
"trong",
"số",
"các",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"tại",
"Tây",
"Ban",
"Nha.",
"Đây",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"ngập"... |
trocholejeunea contorta là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được göpp berendt gradst grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"trocholejeunea",
"contorta",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"göpp",
"berendt",
"gradst",
"grolle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
thành hai phần diện tích có tỷ lệ 186 179 nên độ lệch tâm quỹ đạo trái đất có thể xấp xỉ theo công thức mà rất gần với giá trị đo được 0 016710219 xem quỹ đạo trái đất việc tính toán là đúng khi khoảng cách là ở cận điểm quỹ đạo khi trái đất nằm gần với mặt trời nhất trong ngày chí điểm == liên hệ với định luật newton ... | [
"thành",
"hai",
"phần",
"diện",
"tích",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"186",
"179",
"nên",
"độ",
"lệch",
"tâm",
"quỹ",
"đạo",
"trái",
"đất",
"có",
"thể",
"xấp",
"xỉ",
"theo",
"công",
"thức",
"mà",
"rất",
"gần",
"với",
"giá",
"trị",
"đo",
"được",
"0",
"01671021... |
xây dựng công trình xanh thế giới đang tiến hành nghiên cứu về ảnh hưởng của các công trình xanh đến sức khỏe và năng suất của người dùng và đang hợp tác với ngân hàng thế giới để thúc đẩy các công trình xanh tại emerging markets thông qua edge xuất sắc trong thiết kế cho hiệu quả cao hơn chương trình chuyển đổi thị tr... | [
"xây",
"dựng",
"công",
"trình",
"xanh",
"thế",
"giới",
"đang",
"tiến",
"hành",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"các",
"công",
"trình",
"xanh",
"đến",
"sức",
"khỏe",
"và",
"năng",
"suất",
"của",
"người",
"dùng",
"và",
"đang",
"hợp",
"tác",... |
lập năm [[1841]] và từ [[1970]] là trường đại học chủ yếu là các khoa về hòa nhạc nhưng bên cạnh đó cũng có các khoa khác như kịch và đạo diễn [[trường đại học y tư nhân paracelsus]] paracelsus medizinische privatuniversität được thành lập năm 2003 là trường đại học tư nhân tuy vậy 1 3 vốn thành lập là từ phía nhà nước... | [
"lập",
"năm",
"[[1841]]",
"và",
"từ",
"[[1970]]",
"là",
"trường",
"đại",
"học",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"khoa",
"về",
"hòa",
"nhạc",
"nhưng",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"cũng",
"có",
"các",
"khoa",
"khác",
"như",
"kịch",
"và",
"đạo",
"diễn",
"[[trường",
... |
margaret zziwa margaret nantongo zziwa là một chính trị gia và nhà lập pháp người uganda bà từng là phát ngôn viên của hội đồng lập pháp đông phi lần thứ 3 eala tại arusha tanzania bà đã được bầu vào cương vị đó vào tháng 6 năm 2012 bà bị buộc tội và bỏ phiếu bãi nhiệm vào ngày 17 tháng 12 năm 2014 với cáo buộc có hành... | [
"margaret",
"zziwa",
"margaret",
"nantongo",
"zziwa",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"và",
"nhà",
"lập",
"pháp",
"người",
"uganda",
"bà",
"từng",
"là",
"phát",
"ngôn",
"viên",
"của",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"đông",
"phi",
"lần",
"thứ",
"3",
... |
cao van sung le xuan canh a report on survey for biological resources in cat ba nationnal park north vietnam report for macarthur foundation -1997 dang huy huynh cao van sung le xuan canh a report on conservation biodiversity and ecologial structure of some groups of plants and animals in yokdon nationnal park daklak a... | [
"cao",
"van",
"sung",
"le",
"xuan",
"canh",
"a",
"report",
"on",
"survey",
"for",
"biological",
"resources",
"in",
"cat",
"ba",
"nationnal",
"park",
"north",
"vietnam",
"report",
"for",
"macarthur",
"foundation",
"-1997",
"dang",
"huy",
"huynh",
"cao",
"van"... |
coccoloba armata là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được c wright ex griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 | [
"coccoloba",
"armata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"wright",
"ex",
"griseb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
dorcadion breuningi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"dorcadion",
"breuningi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lịch sử cơ học những viên gạch đầu tiên của bộ môn cơ học dường như được xây nền từ thời hy lạp cổ đại những kết quả nghiên cứu đầu tiên được ngày nay biết đến là của archimedes 287-212 tcn chúng bao gồm định lý mang tên ông trong thuỷ tĩnh học khái niệm về khối tâm và nghiên cứu cân bằng của đòn bẩy sau đó khoa học đã... | [
"lịch",
"sử",
"cơ",
"học",
"những",
"viên",
"gạch",
"đầu",
"tiên",
"của",
"bộ",
"môn",
"cơ",
"học",
"dường",
"như",
"được",
"xây",
"nền",
"từ",
"thời",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"những",
"kết",
"quả",
"nghiên",
"cứu",
"đầu",
"tiên",
"được",
"ngày",
... |
agapetus quadratus là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"agapetus",
"quadratus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
vuốt dài abyssinia tên khoa học macronyx flavicollis là một loài chim trong họ motacillidae đây là loài đặc hữu của ethiopia môi trường sống tự nhiên của chim này là đồng cỏ ở độ cao lớn và đất canh tác nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vuốt dài abyssinia rất giống với bề ngoài và hành vi với vuốt dài họng vàng macronyx cro... | [
"vuốt",
"dài",
"abyssinia",
"tên",
"khoa",
"học",
"macronyx",
"flavicollis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"motacillidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ethiopia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chim",
"này",
"là... |
Nợ công của Hoa Kỳ là 909 tỷ đô la năm 1980, bằng 33% GDP, đến năm 1990 nợ công tăng lên hơn 3 lần là 3,3 nghìn tỷ đô la, bằng 56% GDP. Trong năm 2001, tổng nợ quốc gia là 5,7 nghìn tỷ đô la, tuy nhiên tỷ lệ nợ trên GDP giữ nguyên bằng mức năm 1990. Nợ quốc gia đã tăng lên nhanh chóng trong những thập niên gần đây, và ... | [
"Nợ",
"công",
"của",
"Hoa",
"Kỳ",
"là",
"909",
"tỷ",
"đô",
"la",
"năm",
"1980,",
"bằng",
"33%",
"GDP,",
"đến",
"năm",
"1990",
"nợ",
"công",
"tăng",
"lên",
"hơn",
"3",
"lần",
"là",
"3,3",
"nghìn",
"tỷ",
"đô",
"la,",
"bằng",
"56%",
"GDP.",
"Trong",
... |
trung văn đại từ điển là một từ điển tiếng trung được biên soạn bởi trương kỳ quân 張其昀 zhang qiyun chang ch i-yun 1901-1985 cùng các tác giả khác ấn bản đầu tiên gồm 40 tập phát hành từ năm 1962 đến 1968 từ điển mang tính chất bách khoa này bao gồm 49 905 chữ hán sắp xếp theo 214 bộ thủ mỗi mục từ chữ hán cung cấp cho ... | [
"trung",
"văn",
"đại",
"từ",
"điển",
"là",
"một",
"từ",
"điển",
"tiếng",
"trung",
"được",
"biên",
"soạn",
"bởi",
"trương",
"kỳ",
"quân",
"張其昀",
"zhang",
"qiyun",
"chang",
"ch",
"i-yun",
"1901-1985",
"cùng",
"các",
"tác",
"giả",
"khác",
"ấn",
"bản",
"đầ... |
biệt đội đánh thuê 3 tiếng anh the expendables 3 là một bộ phim hành động tâm lý hoa kỳ của đạo diễn patrick hughes được phát hành năm 2014 đây chính là phần tiếp theo của phim hành động biệt đội đánh thuê 2 năm 2012 diễn viên cũ trong phim gồm có sylvester stallone jason statham lý liên kiệt dolph lundgren randy coutu... | [
"biệt",
"đội",
"đánh",
"thuê",
"3",
"tiếng",
"anh",
"the",
"expendables",
"3",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hành",
"động",
"tâm",
"lý",
"hoa",
"kỳ",
"của",
"đạo",
"diễn",
"patrick",
"hughes",
"được",
"phát",
"hành",
"năm",
"2014",
"đây",
"chính",
"là",
... |
narraga catalaunica là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"narraga",
"catalaunica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
polystira albida là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"polystira",
"albida",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
agrypnus scutellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1857 | [
"agrypnus",
"scutellatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1857"
] |
aneilema sclerocarpum là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"aneilema",
"sclerocarpum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
myrceugenia campestris là một loài thực vật thuộc họ myrtaceae đây là loài đặc hữu của brasil == tham khảo == bullet pires o brien j 1998 myrceugenia campestris 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"myrceugenia",
"campestris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"myrtaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pires",
"o",
"brien",
"j",
"1998",
"myrceugenia",
"campestris",
"2006",
... |
kawasaki kh-4 là một máy bay trực thăng đa nhiệm hạng nhẹ sản xuất ở nhật bản vào thập niên 1960 phát triển từ máy bay bell 47 mà kawasaki sản xuất với giấy phép kể từ năm 1952 khác biệt dễ thấy nhất giữa kh-4 và máy bay tiền thân của nó là cabin mới và rộng hơn máy bay được bao bọc kín mặc dù cửa bên có thể tháo rời v... | [
"kawasaki",
"kh-4",
"là",
"một",
"máy",
"bay",
"trực",
"thăng",
"đa",
"nhiệm",
"hạng",
"nhẹ",
"sản",
"xuất",
"ở",
"nhật",
"bản",
"vào",
"thập",
"niên",
"1960",
"phát",
"triển",
"từ",
"máy",
"bay",
"bell",
"47",
"mà",
"kawasaki",
"sản",
"xuất",
"với",
... |
spherillo collaris là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được budde-lund miêu tả khoa học năm 1904 | [
"spherillo",
"collaris",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"budde-lund",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
polypodium iteophyllum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được link mô tả khoa học đầu tiên năm 1833 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"iteophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"link",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1833",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
rael zorah tali bị áp lực trong việc phải vượt trội hơn những người khác trong game thứ 1 tali đang thực hiện cuộc hành hương của mình trước khi giao cho shepard chứng cứ về saren và gia nhập nhóm trong game thứ 2 cô mang tên là tali zorah vas neema và đang bị đưa ra tòa do đem các bộ phận còn hoạt động của geth lên tà... | [
"rael",
"zorah",
"tali",
"bị",
"áp",
"lực",
"trong",
"việc",
"phải",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"những",
"người",
"khác",
"trong",
"game",
"thứ",
"1",
"tali",
"đang",
"thực",
"hiện",
"cuộc",
"hành",
"hương",
"của",
"mình",
"trước",
"khi",
"giao",
"cho",
"s... |
eressa ypleta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eressa",
"ypleta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
mã tiến trung – 1659 tự quỳ vũ xước hiệu là hỗn thập vạn người duyên an thiểm tây thủ lĩnh nghĩa quân cuối đời minh về sau quy thuận chính quyền nam minh tham gia kháng thanh cho đến khi mất == quá trình hoạt động == ban đầu ông chuyển từ thiểm tây đến hoạt động ở giao giới hà nam hồ nam năm sùng trinh thứ 11 1638 tiến... | [
"mã",
"tiến",
"trung",
"–",
"1659",
"tự",
"quỳ",
"vũ",
"xước",
"hiệu",
"là",
"hỗn",
"thập",
"vạn",
"người",
"duyên",
"an",
"thiểm",
"tây",
"thủ",
"lĩnh",
"nghĩa",
"quân",
"cuối",
"đời",
"minh",
"về",
"sau",
"quy",
"thuận",
"chính",
"quyền",
"nam",
"m... |
podochilus sumatrensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"podochilus",
"sumatrensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
bị phản đối tào tháo nhân vật lưu bị được mô tả là người nhân hậu thương dân sống coi trọng tình nghĩa nhưng kém phần sắc sảo về quân sự thiếu mưu trí táo bạo và mạnh mẽ tuyệt gian như tào tháo tuyệt nhân như lưu bị tuyệt trí như khổng minh tuy nhiên trong một số tình tiết la quán trung cũng để lưu bị có những thủ đoạn... | [
"bị",
"phản",
"đối",
"tào",
"tháo",
"nhân",
"vật",
"lưu",
"bị",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"người",
"nhân",
"hậu",
"thương",
"dân",
"sống",
"coi",
"trọng",
"tình",
"nghĩa",
"nhưng",
"kém",
"phần",
"sắc",
"sảo",
"về",
"quân",
"sự",
"thiếu",
"mưu",
"trí... |
mặt trận không khoan nhượng tiếng đức front ohne gnade tiếng nga фронт без пощады là bộ phim truyền hình của cộng hòa dân chủ đức sản xuất năm 1984 bộ phim đã được chiếu trên truyền hình nhiều lần tại việt nam trước dịch là cuộc chiến đấu một mất một còn đạo diễn rudi kurz và diễn viên thủ vai chính jürgen zartmann cũn... | [
"mặt",
"trận",
"không",
"khoan",
"nhượng",
"tiếng",
"đức",
"front",
"ohne",
"gnade",
"tiếng",
"nga",
"фронт",
"без",
"пощады",
"là",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"của",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"đức",
"sản",
"xuất",
"năm",
"1984",
"bộ",
"phim",
... |
ichneumon gallicanus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"gallicanus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
anisomeristes apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được lea miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"anisomeristes",
"apicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"corylophidae",
"loài",
"này",
"được",
"lea",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
118 và my beautiful dark twisted fantasy vào vị trí thứ 353 == liên kết ngoài == bullet kanyewest com bullet kanye live kanye west website bullet kanye west at rocafella records bullet kanye west trên complex magazine bullet kanye west s producer profile on the 1 second film | [
"118",
"và",
"my",
"beautiful",
"dark",
"twisted",
"fantasy",
"vào",
"vị",
"trí",
"thứ",
"353",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"kanyewest",
"com",
"bullet",
"kanye",
"live",
"kanye",
"west",
"website",
"bullet",
"kanye",
"west",
"at",
"rocaf... |
saint-georges-de-pointindoux là một xã ở tỉnh vendée trong vùng pays de la loire pháp xã này có diện tích 15 37 kilômét vuông dân số năm 2006 là 1371 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 60 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet saint-georges-de-pointindoux trên trang mạng viện địa lý quốc gia | [
"saint-georges-de-pointindoux",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"vendée",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"37",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"1371",
"người",
"xã",
"n... |
đặt niên hiệu là thiên ứng bullet phật pháp tăng bảo đây cũng là sự kiện hy hữu trong lịch sử tiền tệ mà việc phát hành tiền lại được làm dưới danh nghĩa nhà phật đồng tiền này được cho là tiền do trần cảo phát hành và được dùng thông thường theo lê quý đôn đồng tiền thuận thiên nguyên bảo của vua lê thái tổ và đồng ti... | [
"đặt",
"niên",
"hiệu",
"là",
"thiên",
"ứng",
"bullet",
"phật",
"pháp",
"tăng",
"bảo",
"đây",
"cũng",
"là",
"sự",
"kiện",
"hy",
"hữu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"tiền",
"tệ",
"mà",
"việc",
"phát",
"hành",
"tiền",
"lại",
"được",
"làm",
"dưới",
"danh",
"ng... |
demosthenesia vilcabambensis là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được luteyn mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"demosthenesia",
"vilcabambensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"luteyn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
orani tempesta orani joão tempesta o cist sinh 1950 là một hồng y người brazil của giáo hội công giáo rôma ông hiện đảm trách vai trò tổng giám mục đô thành tổng giáo phận são sebastião do rio de janeiro và hồng y đẳng linh mục nhà thờ s maria madre della provvidenza a monte verde trước khi trở thành tổng giám mục đô t... | [
"orani",
"tempesta",
"orani",
"joão",
"tempesta",
"o",
"cist",
"sinh",
"1950",
"là",
"một",
"hồng",
"y",
"người",
"brazil",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"ông",
"hiện",
"đảm",
"trách",
"vai",
"trò",
"tổng",
"giám",
"mục",
"đô",
"thành",
... |
dan gibson 19 tháng 1 năm 1922 18 tháng 3 năm 2006 là một nhiếp ảnh gia nhà điện ảnh và nhà ghi âm người canada ông được biết đến như là người tiên phong trong kỹ thuật ghi âm cuộc sống hoang dã nói riêng và thiên nhiên nói chung gia đình ông gồm vợ là helen và 4 người con là mary-jane holly dan và gordon == tiểu sử ==... | [
"dan",
"gibson",
"19",
"tháng",
"1",
"năm",
"1922",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2006",
"là",
"một",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"nhà",
"điện",
"ảnh",
"và",
"nhà",
"ghi",
"âm",
"người",
"canada",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"người",
"tiên",
... |
amomum echinatum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được carl ludwig willdenow mô tả khoa học đầu tiên năm 1797 == phân bố == loài này có ở ấn độ và sri lanka | [
"amomum",
"echinatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"carl",
"ludwig",
"willdenow",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1797",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"có",... |
gymnostomum calcareum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được nees hornsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1823 | [
"gymnostomum",
"calcareum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"hornsch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1823"
] |
rammingen là một thị xã nằm ở huyện alb-donau thuộc bang baden-württemberg đức | [
"rammingen",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"nằm",
"ở",
"huyện",
"alb-donau",
"thuộc",
"bang",
"baden-württemberg",
"đức"
] |
saint-jean-de-liversay là một xã trong tỉnh charente-maritime trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã saint-jean-de-liversay nằm ở khu vực có độ cao trung bình 10 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file == liên kết ngoài == bullet saint-jean-de-liversay trên trang mạng của quid bulle... | [
"saint-jean-de-liversay",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"charente-maritime",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"saint-jean-de-liversay",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"10",
"mét",
"tr... |
xã buck quận edgar illinois xã buck là một xã thuộc quận edgar tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 307 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"buck",
"quận",
"edgar",
"illinois",
"xã",
"buck",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"edgar",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"307",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
linum cratericola là một loài thực vật có hoa trong họ linaceae loài này được eliasson mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"linum",
"cratericola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"linaceae",
"loài",
"này",
"được",
"eliasson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
truyện bullet lê đông phương 2007 kể chuyện tam quốc nhà xuất bản đà nẵng | [
"truyện",
"bullet",
"lê",
"đông",
"phương",
"2007",
"kể",
"chuyện",
"tam",
"quốc",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"đà",
"nẵng"
] |
rừng lá rộng nhiệt đới ẩm và cận nhiệt đới rừng lá rộng ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới tsmf còn được gọi là rừng ẩm nhiệt đới là một kiểu sinh cảnh rừng nhiệt đới và cận nhiệt đới được xác định bởi quỹ thiên nhiên thế giới kiểu môi trường sống đôi khi còn được gọi là rừng rậm == miêu tả == tsmf thường được tìm thấy tron... | [
"rừng",
"lá",
"rộng",
"nhiệt",
"đới",
"ẩm",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"rừng",
"lá",
"rộng",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"tsmf",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"là",
"một",
"kiểu",
"sinh",
"cảnh",
... |
hrubyová bullet – nancy dos reis bullet – rocio cazallas bullet – cécilia harbo kristensen bullet – laura ferrara bullet – raimata agnieray bullet – chiu yu-cheng bullet – richa adhia bullet – pailin rungratanasunthorn bullet – tsering chungtak bullet – nicquell garland bullet – karina kharchinska bullet – amanda penne... | [
"hrubyová",
"bullet",
"–",
"nancy",
"dos",
"reis",
"bullet",
"–",
"rocio",
"cazallas",
"bullet",
"–",
"cécilia",
"harbo",
"kristensen",
"bullet",
"–",
"laura",
"ferrara",
"bullet",
"–",
"raimata",
"agnieray",
"bullet",
"–",
"chiu",
"yu-cheng",
"bullet",
"–",
... |
sóc bay bé hay sóc bay má đỏ danh pháp hai phần hylopetes spadiceus là loài gặm nhấm thuộc họ sóc loài này phân bố ở indonesia malaysia myanma thái lan và việt nam tại việt nam loài sóc này thuộc nhóm động vật rừng hạn chế khai thác sử dụng vì mục đích thương mại | [
"sóc",
"bay",
"bé",
"hay",
"sóc",
"bay",
"má",
"đỏ",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"hylopetes",
"spadiceus",
"là",
"loài",
"gặm",
"nhấm",
"thuộc",
"họ",
"sóc",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"indonesia",
"malaysia",
"myanma",
"thái",
"lan",
"và",
"... |
cho biết rằng tác giả o malley đã tham gia nhiều trong việc viết kịch bản cho phim ngay từ đầu thậm chí còn thêm lời thoại và mài dũa một số cảnh nhất định trong phim cứ như vậy trong quá trình phát triển lâu dài này nhiều câu thoại trong các bản nháp kịch bản khác nhau của wright và bacall cuối cùng lại xuất hiện tron... | [
"cho",
"biết",
"rằng",
"tác",
"giả",
"o",
"malley",
"đã",
"tham",
"gia",
"nhiều",
"trong",
"việc",
"viết",
"kịch",
"bản",
"cho",
"phim",
"ngay",
"từ",
"đầu",
"thậm",
"chí",
"còn",
"thêm",
"lời",
"thoại",
"và",
"mài",
"dũa",
"một",
"số",
"cảnh",
"nhất... |
ủy ban olympic quốc tế thừa nhận ngày 12 tháng 8 cùng năm ủy ban olympic quốc tế triệu tập đại hội lần thứ 58 tại roma đồng ý cho trung hoa dân quốc sử dụng ủy ban olympic trung hoa song nhận định ủy ban này chỉ khống chế hữu hiệu khu vực đài loan do đó chỉ có thể sử dụng danh nghĩa đài loan hoặc formosa tham gia thi đ... | [
"ủy",
"ban",
"olympic",
"quốc",
"tế",
"thừa",
"nhận",
"ngày",
"12",
"tháng",
"8",
"cùng",
"năm",
"ủy",
"ban",
"olympic",
"quốc",
"tế",
"triệu",
"tập",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"58",
"tại",
"roma",
"đồng",
"ý",
"cho",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",... |
narita trên tuyến narita airport narita bullet hướng đến ga cuối trên tuyến kashima bullet hướng đến ga cuối trên tuyến sōbu chính == danh sách ga == đoạn giữa yokosuka và kurihama là ray đơn các tàu chỉ có thể tránh nhau ở ga kinugasa ga giữa đường và ga kurihama ga cuố == lịch sử == tuyến yokosuka được xây dựng do yê... | [
"narita",
"trên",
"tuyến",
"narita",
"airport",
"narita",
"bullet",
"hướng",
"đến",
"ga",
"cuối",
"trên",
"tuyến",
"kashima",
"bullet",
"hướng",
"đến",
"ga",
"cuối",
"trên",
"tuyến",
"sōbu",
"chính",
"==",
"danh",
"sách",
"ga",
"==",
"đoạn",
"giữa",
"yokos... |
tillandsia lydiae là một loài thuộc chi tillandsia đây là loài đặc hữu của méxico == tham khảo == bullet checklist of mexican bromeliaceae with notes on species distribution and levels of endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009 | [
"tillandsia",
"lydiae",
"là",
"một",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"tillandsia",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"méxico",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"checklist",
"of",
"mexican",
"bromeliaceae",
"with",
"notes",
"on",
"species",
"distribution",... |
poa mucuchachensis là một loài cỏ trong họ hòa thảo thuộc chi poa | [
"poa",
"mucuchachensis",
"là",
"một",
"loài",
"cỏ",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"thuộc",
"chi",
"poa"
] |
với băng ghế dự bị nhường chỗ cho những marco borriello mirko vučinić hay jérémy menez thời gian từ những lần vào sân từ băng ghế dự bị là quá ít ỏi trong đó có một lần totti được vào sân vào phút thứ 91 trong trận gặp sampdoria và điều đó khiến totti chỉ ghi được 3 bàn trong 21 lần xuất hiện sau trận thua trước genoa ... | [
"với",
"băng",
"ghế",
"dự",
"bị",
"nhường",
"chỗ",
"cho",
"những",
"marco",
"borriello",
"mirko",
"vučinić",
"hay",
"jérémy",
"menez",
"thời",
"gian",
"từ",
"những",
"lần",
"vào",
"sân",
"từ",
"băng",
"ghế",
"dự",
"bị",
"là",
"quá",
"ít",
"ỏi",
"trong"... |
những dự án công cụ tìm kiếm của người việt như timnhanh xalo hoatieu socbay… đều lần lượt dừng cuộc chơi trong khi đó gã khổng lồ google vẫn tiếp tục thành công mạnh mẽ tại thị trường việt nam trên quy mô toàn cầu google không chỉ là công cụ tìm kiếm mặc định của trình duyệt chrome mà thậm chí google còn trả hàng tỷ đ... | [
"những",
"dự",
"án",
"công",
"cụ",
"tìm",
"kiếm",
"của",
"người",
"việt",
"như",
"timnhanh",
"xalo",
"hoatieu",
"socbay…",
"đều",
"lần",
"lượt",
"dừng",
"cuộc",
"chơi",
"trong",
"khi",
"đó",
"gã",
"khổng",
"lồ",
"google",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"thành",
... |
hydnophytum ledermannii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"hydnophytum",
"ledermannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
phú tùy theo tiêu chuẩn phân loại === theo hình thức cánh nâng === bullet máy bay có cánh cố định bullet máy bay trực thăng === theo chức năng sử dụng === bullet máy bay quân sự bullet tiêm kích không chiến chống máy bay địch bullet cường kích tấn công các mục tiêu nhỏ di động trên mặt đất truy kích bullet tiêm kích – ... | [
"phú",
"tùy",
"theo",
"tiêu",
"chuẩn",
"phân",
"loại",
"===",
"theo",
"hình",
"thức",
"cánh",
"nâng",
"===",
"bullet",
"máy",
"bay",
"có",
"cánh",
"cố",
"định",
"bullet",
"máy",
"bay",
"trực",
"thăng",
"===",
"theo",
"chức",
"năng",
"sử",
"dụng",
"==="... |
được thiết kế để sản xuất tổng cộng 131 200 mã lực trục 97 800 kw sử dụng hơi nước được cung cấp bởi 19 nồi hơi ống nước kampon để đạt tốc độ tối đa 29 75 hải lý 55 10 km h vũ khí chính của lớp kii là mười khẩu pháo 41 cm 45 li trong năm tháp pháo hai súng hai tháp ở mũi và ba ở phía sau của cấu trúc thượng tầng khẩu s... | [
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"sản",
"xuất",
"tổng",
"cộng",
"131",
"200",
"mã",
"lực",
"trục",
"97",
"800",
"kw",
"sử",
"dụng",
"hơi",
"nước",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"19",
"nồi",
"hơi",
"ống",
"nước",
"kampon",
"để",
"đạt",
"tốc",
"độ",
"tối... |
linnaemya basilewskyi là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"linnaemya",
"basilewskyi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
pisauridae là một họ nhện bao gồm 339 loài được xếp vào 53 chi == phân loại == bullet xem thêm danh sách các loài trong họ pisauridae == các loài ở bỉ == các loài ở bỉ gồm bullet dolomedes fimbriatus bullet dolomedes plantarius bullet pisaura mirabilis == các loài ở hà lan == các loài ở hà lan gồm bullet dolomedes fimb... | [
"pisauridae",
"là",
"một",
"họ",
"nhện",
"bao",
"gồm",
"339",
"loài",
"được",
"xếp",
"vào",
"53",
"chi",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"bullet",
"xem",
"thêm",
"danh",
"sách",
"các",
"loài",
"trong",
"họ",
"pisauridae",
"==",
"các",
"loài",
"ở",
"bỉ",
... |
250 bettina bettina định danh hành tinh vi hình 250 bettina là một tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính ngày 3 tháng 9 năm 1885 nhà thiên văn học người áo johann palisa phát hiện tiểu hành tinh bettina khi ông thực hiện quan sát ở viên và đặt tên nó theo tên nữ bá tước bettina von rothschild vợ của người chủ ngân hàng n... | [
"250",
"bettina",
"bettina",
"định",
"danh",
"hành",
"tinh",
"vi",
"hình",
"250",
"bettina",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"lớn",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"năm",
"1885",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"người",
"áo",... |
hốt tất liệt đại hãn thứ năm của đế quốc mông cổ và hoàng đế khai quốc nhà nguyên bullet 5 khuyết danh bullet 6 hulagu húc liệt ngột hãn đầu tiên của hãn quốc ilkhanate hãn quốc y nhi bullet 7 ariq böke a lý bất ca người tranh ngôi đại hãn với hốt tất liệt bullet 8 bujek bát xước bullet 9 mukha mạt ca bullet 10 jurikha... | [
"hốt",
"tất",
"liệt",
"đại",
"hãn",
"thứ",
"năm",
"của",
"đế",
"quốc",
"mông",
"cổ",
"và",
"hoàng",
"đế",
"khai",
"quốc",
"nhà",
"nguyên",
"bullet",
"5",
"khuyết",
"danh",
"bullet",
"6",
"hulagu",
"húc",
"liệt",
"ngột",
"hãn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"... |
yellow bài hát yellow là một bài hát của ban nhạc alternative rock nước anh coldplay bài hát được sáng tác bởi các thành viên trong nhóm cộng tác với nhà sản xuất âm nhạc người anh ken nelson cho album phòng thu thứ hai của họ parachutes 2000 lời bài hát được trưởng nhóm chris martin miêu tả là để nói về tình yêu đơn p... | [
"yellow",
"bài",
"hát",
"yellow",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"ban",
"nhạc",
"alternative",
"rock",
"nước",
"anh",
"coldplay",
"bài",
"hát",
"được",
"sáng",
"tác",
"bởi",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"nhóm",
"cộng",
"tác",
"với",
"nhà",
"sản",
... |
lilium lijiangense là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được l j peng miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"lilium",
"lijiangense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"j",
"peng",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
clupeosoma sericialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"clupeosoma",
"sericialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
craugastor vocalis là một loài ếch thuộc họ leptodactylidae đây là loài đặc hữu của méxico môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet santos-barrera g parra olea g 2004 cr... | [
"craugastor",
"vocalis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"leptodactylidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"méxico",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
... |
monolophosaurus là một chi khủng long được zhao x p currie mô tả khoa học năm 1994 == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"monolophosaurus",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"zhao",
"x",
"p",
"currie",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1994",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
tình trạng thiếu gạo trong vài tuần tiếp theo đã được dịu bớt bởi cơ quan lương thực quốc gia thông báo rằng lương thực đầy đủ đã được dự trữ megi đã gây ra những thiệt hại đáng kể cho nhiều cơ sở hạ tầng khi nó quét qua luzon các cơ sở thông tin liên lạc ở cagayan and isabela đã chịu thiệt hại nặng nề với ước tính kho... | [
"tình",
"trạng",
"thiếu",
"gạo",
"trong",
"vài",
"tuần",
"tiếp",
"theo",
"đã",
"được",
"dịu",
"bớt",
"bởi",
"cơ",
"quan",
"lương",
"thực",
"quốc",
"gia",
"thông",
"báo",
"rằng",
"lương",
"thực",
"đầy",
"đủ",
"đã",
"được",
"dự",
"trữ",
"megi",
"đã",
"... |
chrysodeixis celebensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"chrysodeixis",
"celebensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chosŏn gŭl được in theo kiểu không chân sans-serif bằng các đường có góc cạnh với độ đầy đều đặn kiểu này thấy trong các sách ấn hành trước năm 1900 và có thể còn thấy trong các tượng hay cột chạm qua hàng thế kỷ cách viết bằng bút lông theo kiểu thư pháp ngày càng dùng nhiều với cách dùng nét và góc cạnh như thư pháp ... | [
"chosŏn",
"gŭl",
"được",
"in",
"theo",
"kiểu",
"không",
"chân",
"sans-serif",
"bằng",
"các",
"đường",
"có",
"góc",
"cạnh",
"với",
"độ",
"đầy",
"đều",
"đặn",
"kiểu",
"này",
"thấy",
"trong",
"các",
"sách",
"ấn",
"hành",
"trước",
"năm",
"1900",
"và",
"có"... |
halictus verticalis là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được blüthgen mô tả khoa học năm 1931 | [
"halictus",
"verticalis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"blüthgen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1931"
] |
còn lại không được triệu tập thì không được vào yết kiến quyết định này khiến cả triều đình bấy ngờ và tiêu nghiễm dâng lời can gián nhưng không được cuối cùng tướng nắm giữ quân đội là giả sùng nhân được vào yết kiến quỳ xuống cầu xin chỉ ra rằng hành động như vậy sẽ chia cắt hoàng đế với các đại thần còn lại lý cảnh ... | [
"còn",
"lại",
"không",
"được",
"triệu",
"tập",
"thì",
"không",
"được",
"vào",
"yết",
"kiến",
"quyết",
"định",
"này",
"khiến",
"cả",
"triều",
"đình",
"bấy",
"ngờ",
"và",
"tiêu",
"nghiễm",
"dâng",
"lời",
"can",
"gián",
"nhưng",
"không",
"được",
"cuối",
"... |
đến 2006 là một trong những đại sứ phục vụ lâu nhất tại brussels bà từng là chủ tịch ủy ban đại sứ của châu phi caribbean và nhóm thái bình dương bà đại diện cho đất nước của mình trong một số cuộc đàm phán quan trọng công ước thứ tư công ước lomé năm 1990 công ước sửa đổi năm 1995 và thỏa thuận cotonou năm 2000 cũng n... | [
"đến",
"2006",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đại",
"sứ",
"phục",
"vụ",
"lâu",
"nhất",
"tại",
"brussels",
"bà",
"từng",
"là",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"đại",
"sứ",
"của",
"châu",
"phi",
"caribbean",
"và",
"nhóm",
"thái",
"bình",
"dương",
"bà",
"đ... |
senecio diffusus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1782 | [
"senecio",
"diffusus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1782"
] |
derwentia decorosa là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được f muell b g briggs ehrend mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"derwentia",
"decorosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"b",
"g",
"briggs",
"ehrend",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
dermestes pauper là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được heer miêu tả khoa học năm 1847 | [
"dermestes",
"pauper",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"heer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1847"
] |
cyathea gracilescens là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyathea",
"gracilescens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"là... |
hành đoàn sau đó đã được trao tặng huân chương cờ đỏ và huân chương sao đỏ bullet ngày 15 tháng 6 năm 1970 cướp máy bay leningrad một nỗ lực của một nhóm người do thái di cư khỏi liên xô bằng cách cướp máy bay an-2 bullet ngày 15 tháng 10 năm 1970 những kẻ khủng bố cha con brazinskas cướp chiếc an-24 với 46 hành khách ... | [
"hành",
"đoàn",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"trao",
"tặng",
"huân",
"chương",
"cờ",
"đỏ",
"và",
"huân",
"chương",
"sao",
"đỏ",
"bullet",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1970",
"cướp",
"máy",
"bay",
"leningrad",
"một",
"nỗ",
"lực",
"của",
"một",
"n... |
xã wilson quận dallas missouri xã wilson là một xã thuộc quận dallas tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 126 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"wilson",
"quận",
"dallas",
"missouri",
"xã",
"wilson",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"dallas",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"126",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
cedarpelta là một chi khủng long được carpenter kirkland burge bird mô tả khoa học năm 2001 == xem thêm == bullet danh sách khủng long == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"cedarpelta",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"carpenter",
"kirkland",
"burge",
"bird",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"dan... |
xã millville quận clayton iowa xã millville là một xã thuộc quận clayton tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 482 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"millville",
"quận",
"clayton",
"iowa",
"xã",
"millville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"clayton",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"482",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bull... |
jetman tiêu diệt meteor bem ichijou bị sa thải aya tin rằng ông ta sẽ không dám làm lại điều đó bullet 40-41 là đội jetman năm người do tư lệnh ichijou lập ra nhằm thay chân jetman đội này gây ấn tượng khi họ cứu meteor bem khỏi việc hắn tiêu diệt jetman giống như tướng của mình đội neo jetman tỏ ra rất hống hách với c... | [
"jetman",
"tiêu",
"diệt",
"meteor",
"bem",
"ichijou",
"bị",
"sa",
"thải",
"aya",
"tin",
"rằng",
"ông",
"ta",
"sẽ",
"không",
"dám",
"làm",
"lại",
"điều",
"đó",
"bullet",
"40-41",
"là",
"đội",
"jetman",
"năm",
"người",
"do",
"tư",
"lệnh",
"ichijou",
"lập... |
5975 otakemayumi 1992 sg là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 9 năm 1992 bởi endate và watanabe ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5975 otakemayumi | [
"5975",
"otakemayumi",
"1992",
"sg",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"1992",
"bởi",
"endate",
"và",
"watanabe",
"ở",
"kitami",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"... |
quercus maccormickii là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được carruth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1862 | [
"quercus",
"maccormickii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"carruth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
mua lại công việc chế tạo đồng hồ gia đình gần đây henry lấy cảm hứng từ các tác phẩm khoa học viễn tưởng của jules verne đã đặt ra ý tưởng làm cho thế giới tốt đẹp hơn thông qua phát minh du hành thời gian theo cụm từ ước mơ lớn làm điều tốt được tạo ra cho chuyến đi henry cùng với con gái emmaline đã tạo ra thiết bị ... | [
"mua",
"lại",
"công",
"việc",
"chế",
"tạo",
"đồng",
"hồ",
"gia",
"đình",
"gần",
"đây",
"henry",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"các",
"tác",
"phẩm",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"của",
"jules",
"verne",
"đã",
"đặt",
"ra",
"ý",
"tưởng",
"làm",
"cho",
... |
dictyocline wilfordii là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được hook j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 | [
"dictyocline",
"wilfordii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
thúc khi nanami hoá giải được lời nguyền cho tomoe ở phiên bản manga hai người sau đó quyết định trở thành con người và sống ở thế giới loài người câu chuyện kết thúc khi hai người nghỉ công việc hiện tại và chuyển đến sống ở đền mikage == nhân vật == === nhân vật chính === bullet nanami momozono 桃園 奈々生 momozono nanami... | [
"thúc",
"khi",
"nanami",
"hoá",
"giải",
"được",
"lời",
"nguyền",
"cho",
"tomoe",
"ở",
"phiên",
"bản",
"manga",
"hai",
"người",
"sau",
"đó",
"quyết",
"định",
"trở",
"thành",
"con",
"người",
"và",
"sống",
"ở",
"thế",
"giới",
"loài",
"người",
"câu",
"chuy... |
andrena unicostata là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được laberge mô tả khoa học năm 1971 | [
"andrena",
"unicostata",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"laberge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1971"
] |
leptelmis guangxiana là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được zhang su yang miêu tả khoa học năm 2003 | [
"leptelmis",
"guangxiana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"zhang",
"su",
"yang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
bendis thara là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"bendis",
"thara",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
north riverside illinois north riverside là một làng thuộc quận cook tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 6672 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 6688 người bullet năm 2010 6672 người == xem thêm == bullet american finder | [
"north",
"riverside",
"illinois",
"north",
"riverside",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"cook",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"6672",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.