text
stringlengths
1
7.22k
words
list
acontia hemipentha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acontia", "hemipentha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
chalcoscirtus sublestus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi chalcoscirtus chalcoscirtus sublestus được john blackwall miêu tả năm 1867
[ "chalcoscirtus", "sublestus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "chalcoscirtus", "chalcoscirtus", "sublestus", "được", "john", "blackwall", "miêu", "tả", "năm", "1867" ]
hemibystra bystromorpha là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hemibystra", "bystromorpha", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
pınarköy sütçüler pınarköy là một xã thuộc huyện sütçüler tỉnh isparta thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 156 người
[ "pınarköy", "sütçüler", "pınarköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sütçüler", "tỉnh", "isparta", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "156", "người" ]
plethodon sequoyah tên tiếng anh sequoyah slimy salamander là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của bắc mỹ môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa == nguồn == bullet hammerson g 2004 plethodon sequoyah 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
[ "plethodon", "sequoyah", "tên", "tiếng", "anh", "sequoyah", "slimy", "salamander", "là", "một", "loài", "kỳ", "giông", "trong", "họ", "plethodontidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "bắc", "mỹ", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ôn", "hòa", "==", "nguồn", "==", "bullet", "hammerson", "g", "2004", "plethodon", "sequoyah", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
methles indicus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1899
[ "methles", "indicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "régimbart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
arctotis acaulis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1763
[ "arctotis", "acaulis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1763" ]
năm 2011 === chỉ định === bullet – doris hofmann được chỉ định làm đại diện cho áo cô là á hậu 1 tại cuộc thi hoa hậu áo 2013 bullet – aysel manafova được chỉ định làm đại diện cho azerbaijan bởi aras agalarov một trong những người tổ chức chính cuộc thi này cô trước đây là hoa hậu azerbaijan 2012 bullet – cecilia iftikhar được chỉ định làm đại diện cho đan mạch bởi lene memborg giám đốc quốc gia hoa hậu hoàn vũ ở đan mạch cecilia trước đây là hoa hậu trái đất đan mạch 2011 bullet – anne-julia hagen được chỉ định làm hoa hậu hoàn vũ đức 2013 sau khi một cuộc gọi tuyển đã diễn ra cô là hoa hậu đức 2010 bullet – anastasia sidiropoulou được vassilis prevelakis giám đốc quốc gia hoa hậu hoàn vũ ở hy lạp chọn là hoa hậu hoàn vũ hy lạp 2013 anastasia trước đây là miss young 2010 hoa hậu tuổi teen hy lạp bullet – aygerim kozhakanova được chỉ định làm đại diện cho kazakhstan cô là thí sinh tại cuộc thi hoa hậu kazakhstan năm 2012 bullet – trương thị may được unicorp người giữ giấy phép của tổ chức hoa hậu hoàn vũ việt nam chỉ định là hoa hậu hoàn vũ việt nam 2013 cô là á hậu 1 tại cuộc thi hoa hậu phụ nữ việt nam qua ảnh 2006 và hoa hậu các dân tộc việt nam 2007 === thay thế === bullet – denise garrido đã được trao vương miện hoa hậu hoàn
[ "năm", "2011", "===", "chỉ", "định", "===", "bullet", "–", "doris", "hofmann", "được", "chỉ", "định", "làm", "đại", "diện", "cho", "áo", "cô", "là", "á", "hậu", "1", "tại", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "áo", "2013", "bullet", "–", "aysel", "manafova", "được", "chỉ", "định", "làm", "đại", "diện", "cho", "azerbaijan", "bởi", "aras", "agalarov", "một", "trong", "những", "người", "tổ", "chức", "chính", "cuộc", "thi", "này", "cô", "trước", "đây", "là", "hoa", "hậu", "azerbaijan", "2012", "bullet", "–", "cecilia", "iftikhar", "được", "chỉ", "định", "làm", "đại", "diện", "cho", "đan", "mạch", "bởi", "lene", "memborg", "giám", "đốc", "quốc", "gia", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "ở", "đan", "mạch", "cecilia", "trước", "đây", "là", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "đan", "mạch", "2011", "bullet", "–", "anne-julia", "hagen", "được", "chỉ", "định", "làm", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "đức", "2013", "sau", "khi", "một", "cuộc", "gọi", "tuyển", "đã", "diễn", "ra", "cô", "là", "hoa", "hậu", "đức", "2010", "bullet", "–", "anastasia", "sidiropoulou", "được", "vassilis", "prevelakis", "giám", "đốc", "quốc", "gia", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "ở", "hy", "lạp", "chọn", "là", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "hy", "lạp", "2013", "anastasia", "trước", "đây", "là", "miss", "young", "2010", "hoa", "hậu", "tuổi", "teen", "hy", "lạp", "bullet", "–", "aygerim", "kozhakanova", "được", "chỉ", "định", "làm", "đại", "diện", "cho", "kazakhstan", "cô", "là", "thí", "sinh", "tại", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "kazakhstan", "năm", "2012", "bullet", "–", "trương", "thị", "may", "được", "unicorp", "người", "giữ", "giấy", "phép", "của", "tổ", "chức", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "việt", "nam", "chỉ", "định", "là", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "việt", "nam", "2013", "cô", "là", "á", "hậu", "1", "tại", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "phụ", "nữ", "việt", "nam", "qua", "ảnh", "2006", "và", "hoa", "hậu", "các", "dân", "tộc", "việt", "nam", "2007", "===", "thay", "thế", "===", "bullet", "–", "denise", "garrido", "đã", "được", "trao", "vương", "miện", "hoa", "hậu", "hoàn" ]
dòng dõi nổi bật mà việc katataka là anh trai ruột của cậu chắc hẳn cũng có sự cân xứng về địa vị do đó chàng trai trẻ keinosuke được katataka nhận làm con nuôi và kết hôn với con gái của katataka là toshihime vào năm 1856 sau khi được nhận làm con nuôi keinosuke lấy tên là katamori sử dụng một trong những chữ hán từ tên cha nuôi của mình ông được giới thiệu cho tướng quân đương thời tokugawa ieyoshi cũng như tairō ii naosuke bốn tháng sau khi được nhận nuôi và vào cuối năm đó được đầu tư với lễ hiệu là wakasa-no-kami theo truyền thống do người thừa kế của nhà aizu nắm giữ quan tâm đến việc học tập của katamori katataka sau đó đã gửi người thừa kế đến aizu vào học trong trường của phiên nisshinkan sau cái chết của katataka vào đầu năm 1852 katamori kế vị quyền lãnh đạo gia tộc ở tuổi 18 là daimyō đời thứ 9 ông được phong tước hiệu higo-no-kami theo truyền thống thường do daimyō của aizu nắm giữ ông cũng nhận được thêm danh hiệu sakonnoe-gon-shōshō tả cận vệ quyền thiếu tướng từ triều đình và chính thức gửi lời cảm ơn tới thiên hoàng vào cuối năm đó hơn nữa katamori thừa kế địa vị truyền thống của gia tộc trong phòng tamari-no-ma thành edo nơi các vấn đề quan trọng của nhà nước được đem ra bàn luận cùng với lão trung những năm
[ "dòng", "dõi", "nổi", "bật", "mà", "việc", "katataka", "là", "anh", "trai", "ruột", "của", "cậu", "chắc", "hẳn", "cũng", "có", "sự", "cân", "xứng", "về", "địa", "vị", "do", "đó", "chàng", "trai", "trẻ", "keinosuke", "được", "katataka", "nhận", "làm", "con", "nuôi", "và", "kết", "hôn", "với", "con", "gái", "của", "katataka", "là", "toshihime", "vào", "năm", "1856", "sau", "khi", "được", "nhận", "làm", "con", "nuôi", "keinosuke", "lấy", "tên", "là", "katamori", "sử", "dụng", "một", "trong", "những", "chữ", "hán", "từ", "tên", "cha", "nuôi", "của", "mình", "ông", "được", "giới", "thiệu", "cho", "tướng", "quân", "đương", "thời", "tokugawa", "ieyoshi", "cũng", "như", "tairō", "ii", "naosuke", "bốn", "tháng", "sau", "khi", "được", "nhận", "nuôi", "và", "vào", "cuối", "năm", "đó", "được", "đầu", "tư", "với", "lễ", "hiệu", "là", "wakasa-no-kami", "theo", "truyền", "thống", "do", "người", "thừa", "kế", "của", "nhà", "aizu", "nắm", "giữ", "quan", "tâm", "đến", "việc", "học", "tập", "của", "katamori", "katataka", "sau", "đó", "đã", "gửi", "người", "thừa", "kế", "đến", "aizu", "vào", "học", "trong", "trường", "của", "phiên", "nisshinkan", "sau", "cái", "chết", "của", "katataka", "vào", "đầu", "năm", "1852", "katamori", "kế", "vị", "quyền", "lãnh", "đạo", "gia", "tộc", "ở", "tuổi", "18", "là", "daimyō", "đời", "thứ", "9", "ông", "được", "phong", "tước", "hiệu", "higo-no-kami", "theo", "truyền", "thống", "thường", "do", "daimyō", "của", "aizu", "nắm", "giữ", "ông", "cũng", "nhận", "được", "thêm", "danh", "hiệu", "sakonnoe-gon-shōshō", "tả", "cận", "vệ", "quyền", "thiếu", "tướng", "từ", "triều", "đình", "và", "chính", "thức", "gửi", "lời", "cảm", "ơn", "tới", "thiên", "hoàng", "vào", "cuối", "năm", "đó", "hơn", "nữa", "katamori", "thừa", "kế", "địa", "vị", "truyền", "thống", "của", "gia", "tộc", "trong", "phòng", "tamari-no-ma", "thành", "edo", "nơi", "các", "vấn", "đề", "quan", "trọng", "của", "nhà", "nước", "được", "đem", "ra", "bàn", "luận", "cùng", "với", "lão", "trung", "những", "năm" ]
syzeton undatus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được gemminger miêu tả khoa học năm 1870
[ "syzeton", "undatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "gemminger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1870" ]
Tablas de Daimiel có diện tích 19,28 km2 , là vườn quốc gia có diện tích nhỏ nhất trong số các vườn quốc gia tại Tây Ban Nha. Đây là một khu vực ngập lụt nơi sông Gigüela đổ vào Guadiana. Vườn quốc gia này lấy tên theo thị xã Daimiel, mặc dù 70% diện tích thuộc đô thị Villarrubia de los Ojos và chỉ có 30% là thuộc Daimiel. Năm 2014, vườn quốc gia được mở rộng để bao gồm các khu vực khô hạn lân cận. Việc mở rộng là một phần của những nỗ lực nhằm cải thiện tình trạng hư hại do khai thác tài nguyên nước tại đây.
[ "Tablas", "de", "Daimiel", "có", "diện", "tích", "19,28", "km2", ",", "là", "vườn", "quốc", "gia", "có", "diện", "tích", "nhỏ", "nhất", "trong", "số", "các", "vườn", "quốc", "gia", "tại", "Tây", "Ban", "Nha.", "Đây", "là", "một", "khu", "vực", "ngập", "lụt", "nơi", "sông", "Gigüela", "đổ", "vào", "Guadiana.", "Vườn", "quốc", "gia", "này", "lấy", "tên", "theo", "thị", "xã", "Daimiel,", "mặc", "dù", "70%", "diện", "tích", "thuộc", "đô", "thị", "Villarrubia", "de", "los", "Ojos", "và", "chỉ", "có", "30%", "là", "thuộc", "Daimiel.", "Năm", "2014,", "vườn", "quốc", "gia", "được", "mở", "rộng", "để", "bao", "gồm", "các", "khu", "vực", "khô", "hạn", "lân", "cận.", "Việc", "mở", "rộng", "là", "một", "phần", "của", "những", "nỗ", "lực", "nhằm", "cải", "thiện", "tình", "trạng", "hư", "hại", "do", "khai", "thác", "tài", "nguyên", "nước", "tại", "đây." ]
trocholejeunea contorta là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được göpp berendt gradst grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "trocholejeunea", "contorta", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "göpp", "berendt", "gradst", "grolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
thành hai phần diện tích có tỷ lệ 186 179 nên độ lệch tâm quỹ đạo trái đất có thể xấp xỉ theo công thức mà rất gần với giá trị đo được 0 016710219 xem quỹ đạo trái đất việc tính toán là đúng khi khoảng cách là ở cận điểm quỹ đạo khi trái đất nằm gần với mặt trời nhất trong ngày chí điểm == liên hệ với định luật newton == isaac newton tính gia tốc chuyển động của hành tinh trong cuốn philosophiæ naturalis principia mathematica tuân theo định luật thứ nhất và thứ hai của kepler bullet 1 hướng của gia tốc hành tinh là hướng về phía mặt trời bullet 2 độ lớn của gia tốc tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách đến mặt trời điều này gợi ra rằng mặt trời là nguyên nhân gây ra gia tốc của hành tinh newton định nghĩa lực tác dụng lên hành tinh bằng tích khối lượng của nó với gia tốc xem các định luật về chuyển động của newton do vậy bullet 1 mỗi hành tinh bị hút về phía mặt trời bullet 2 lực hấp dẫn tác động lên hành tinh tỷ lệ thuận với khối lượng của nó và tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách đến mặt trời không chỉ đối với mặt trời ông cũng nêu ra định luật hấp dẫn cho các vật thể khác bullet 1 mọi vật thể đều hút lẫn nhau bullet 2 lực hấp dẫn tác dụng giữa hai vật tỷ lệ thuận với tích khối lượng của chúng và tỷ lệ nghịch với bình phương
[ "thành", "hai", "phần", "diện", "tích", "có", "tỷ", "lệ", "186", "179", "nên", "độ", "lệch", "tâm", "quỹ", "đạo", "trái", "đất", "có", "thể", "xấp", "xỉ", "theo", "công", "thức", "mà", "rất", "gần", "với", "giá", "trị", "đo", "được", "0", "016710219", "xem", "quỹ", "đạo", "trái", "đất", "việc", "tính", "toán", "là", "đúng", "khi", "khoảng", "cách", "là", "ở", "cận", "điểm", "quỹ", "đạo", "khi", "trái", "đất", "nằm", "gần", "với", "mặt", "trời", "nhất", "trong", "ngày", "chí", "điểm", "==", "liên", "hệ", "với", "định", "luật", "newton", "==", "isaac", "newton", "tính", "gia", "tốc", "chuyển", "động", "của", "hành", "tinh", "trong", "cuốn", "philosophiæ", "naturalis", "principia", "mathematica", "tuân", "theo", "định", "luật", "thứ", "nhất", "và", "thứ", "hai", "của", "kepler", "bullet", "1", "hướng", "của", "gia", "tốc", "hành", "tinh", "là", "hướng", "về", "phía", "mặt", "trời", "bullet", "2", "độ", "lớn", "của", "gia", "tốc", "tỷ", "lệ", "nghịch", "với", "bình", "phương", "khoảng", "cách", "đến", "mặt", "trời", "điều", "này", "gợi", "ra", "rằng", "mặt", "trời", "là", "nguyên", "nhân", "gây", "ra", "gia", "tốc", "của", "hành", "tinh", "newton", "định", "nghĩa", "lực", "tác", "dụng", "lên", "hành", "tinh", "bằng", "tích", "khối", "lượng", "của", "nó", "với", "gia", "tốc", "xem", "các", "định", "luật", "về", "chuyển", "động", "của", "newton", "do", "vậy", "bullet", "1", "mỗi", "hành", "tinh", "bị", "hút", "về", "phía", "mặt", "trời", "bullet", "2", "lực", "hấp", "dẫn", "tác", "động", "lên", "hành", "tinh", "tỷ", "lệ", "thuận", "với", "khối", "lượng", "của", "nó", "và", "tỷ", "lệ", "nghịch", "với", "bình", "phương", "khoảng", "cách", "đến", "mặt", "trời", "không", "chỉ", "đối", "với", "mặt", "trời", "ông", "cũng", "nêu", "ra", "định", "luật", "hấp", "dẫn", "cho", "các", "vật", "thể", "khác", "bullet", "1", "mọi", "vật", "thể", "đều", "hút", "lẫn", "nhau", "bullet", "2", "lực", "hấp", "dẫn", "tác", "dụng", "giữa", "hai", "vật", "tỷ", "lệ", "thuận", "với", "tích", "khối", "lượng", "của", "chúng", "và", "tỷ", "lệ", "nghịch", "với", "bình", "phương" ]
xây dựng công trình xanh thế giới đang tiến hành nghiên cứu về ảnh hưởng của các công trình xanh đến sức khỏe và năng suất của người dùng và đang hợp tác với ngân hàng thế giới để thúc đẩy các công trình xanh tại emerging markets thông qua edge xuất sắc trong thiết kế cho hiệu quả cao hơn chương trình chuyển đổi thị trường và chứng nhận ngoài ra còn có các công cụ khác như green star ở úc và chỉ số xây dựng xanh gbi được sử dụng phổ biến ở malaysia mặc dù các công nghệ mới liên tục được phát triển để bổ sung cho quá trình thực hành hiện tại trong việc tạo ra các công trình xanh hơn mục tiêu chung của các công trình xanh là giảm tác động tổng thể của môi trường xây dựng lên sức khỏe con người và môi trường tự nhiên bằng cách bullet sử dụng hiệu quả năng lượng nước và các tài nguyên khác bullet bảo vệ sức khỏe của người cư ngụ và cải thiện năng suất của nhân viên bullet giảm chất thải ô nhiễm và suy thoái môi trường một khái niệm tương tự là kiến trúc tự nhiên thường có quy mô nhỏ hơn và có xu hướng tập trung sử dụng nguyên liệu tự nhiên có sẵn ở khu vực những chủ đề liên quan khác bao gồm thiết kế bền vững và kiến trúc xanh tính bền vững có thể được định nghĩa là đáp ứng nhu cầu
[ "xây", "dựng", "công", "trình", "xanh", "thế", "giới", "đang", "tiến", "hành", "nghiên", "cứu", "về", "ảnh", "hưởng", "của", "các", "công", "trình", "xanh", "đến", "sức", "khỏe", "và", "năng", "suất", "của", "người", "dùng", "và", "đang", "hợp", "tác", "với", "ngân", "hàng", "thế", "giới", "để", "thúc", "đẩy", "các", "công", "trình", "xanh", "tại", "emerging", "markets", "thông", "qua", "edge", "xuất", "sắc", "trong", "thiết", "kế", "cho", "hiệu", "quả", "cao", "hơn", "chương", "trình", "chuyển", "đổi", "thị", "trường", "và", "chứng", "nhận", "ngoài", "ra", "còn", "có", "các", "công", "cụ", "khác", "như", "green", "star", "ở", "úc", "và", "chỉ", "số", "xây", "dựng", "xanh", "gbi", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "ở", "malaysia", "mặc", "dù", "các", "công", "nghệ", "mới", "liên", "tục", "được", "phát", "triển", "để", "bổ", "sung", "cho", "quá", "trình", "thực", "hành", "hiện", "tại", "trong", "việc", "tạo", "ra", "các", "công", "trình", "xanh", "hơn", "mục", "tiêu", "chung", "của", "các", "công", "trình", "xanh", "là", "giảm", "tác", "động", "tổng", "thể", "của", "môi", "trường", "xây", "dựng", "lên", "sức", "khỏe", "con", "người", "và", "môi", "trường", "tự", "nhiên", "bằng", "cách", "bullet", "sử", "dụng", "hiệu", "quả", "năng", "lượng", "nước", "và", "các", "tài", "nguyên", "khác", "bullet", "bảo", "vệ", "sức", "khỏe", "của", "người", "cư", "ngụ", "và", "cải", "thiện", "năng", "suất", "của", "nhân", "viên", "bullet", "giảm", "chất", "thải", "ô", "nhiễm", "và", "suy", "thoái", "môi", "trường", "một", "khái", "niệm", "tương", "tự", "là", "kiến", "trúc", "tự", "nhiên", "thường", "có", "quy", "mô", "nhỏ", "hơn", "và", "có", "xu", "hướng", "tập", "trung", "sử", "dụng", "nguyên", "liệu", "tự", "nhiên", "có", "sẵn", "ở", "khu", "vực", "những", "chủ", "đề", "liên", "quan", "khác", "bao", "gồm", "thiết", "kế", "bền", "vững", "và", "kiến", "trúc", "xanh", "tính", "bền", "vững", "có", "thể", "được", "định", "nghĩa", "là", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu" ]
lập năm [[1841]] và từ [[1970]] là trường đại học chủ yếu là các khoa về hòa nhạc nhưng bên cạnh đó cũng có các khoa khác như kịch và đạo diễn [[trường đại học y tư nhân paracelsus]] paracelsus medizinische privatuniversität được thành lập năm 2003 là trường đại học tư nhân tuy vậy 1 3 vốn thành lập là từ phía nhà nước [[đại học thực hành salzburg]] fachhochschule salzburg được thành lập năm [[1995]] có các khoa về kỹ thuật kinh tế thiết kế tạo mẫu cũng như nhiều khoa trong lãnh vực y tế và xã hội salzburg management business school được thành lập năm [[2001]] chuyên đào tạo về kinh tế bằng master === học viện === bullet học viện sư phạm của liên bang tại salzburg bullet học viện quốc tế mùa hè về nghệ thuật tạo hình tại salzburg bullet học viện sư phạm-tôn giáo của địa hạt tổng giám mục salzburg bullet học viện dinh dưỡng salzburg bullet học viện thiết kế quảng cáo salzburg bullet học viện nghiên cứu về mozart bullet học viện hộ sinh bullet học viện về kỹ thuật y khoa bullet học viện về kỹ thuật phóng xạ bullet học viện về điều trị tâm lý bullet học viện truyền thông đại chúng áo về đào tạo nhà báo === viện nghiên cứu === bullet viện nghiên cứu sư phạm liên bang bullet viện nghiên cứu tôn giáo-sư phạm của đại hạt tổng giám nục salzburg bullet viện nghiên cứu đa ngành về du lịch bullet viện nghiên cứu châu phi-châu á salzburg bullet salzburg research bullet salzburg seminar bullet viện nghiên cứu tim châu âu == kinh
[ "lập", "năm", "[[1841]]", "và", "từ", "[[1970]]", "là", "trường", "đại", "học", "chủ", "yếu", "là", "các", "khoa", "về", "hòa", "nhạc", "nhưng", "bên", "cạnh", "đó", "cũng", "có", "các", "khoa", "khác", "như", "kịch", "và", "đạo", "diễn", "[[trường", "đại", "học", "y", "tư", "nhân", "paracelsus]]", "paracelsus", "medizinische", "privatuniversität", "được", "thành", "lập", "năm", "2003", "là", "trường", "đại", "học", "tư", "nhân", "tuy", "vậy", "1", "3", "vốn", "thành", "lập", "là", "từ", "phía", "nhà", "nước", "[[đại", "học", "thực", "hành", "salzburg]]", "fachhochschule", "salzburg", "được", "thành", "lập", "năm", "[[1995]]", "có", "các", "khoa", "về", "kỹ", "thuật", "kinh", "tế", "thiết", "kế", "tạo", "mẫu", "cũng", "như", "nhiều", "khoa", "trong", "lãnh", "vực", "y", "tế", "và", "xã", "hội", "salzburg", "management", "business", "school", "được", "thành", "lập", "năm", "[[2001]]", "chuyên", "đào", "tạo", "về", "kinh", "tế", "bằng", "master", "===", "học", "viện", "===", "bullet", "học", "viện", "sư", "phạm", "của", "liên", "bang", "tại", "salzburg", "bullet", "học", "viện", "quốc", "tế", "mùa", "hè", "về", "nghệ", "thuật", "tạo", "hình", "tại", "salzburg", "bullet", "học", "viện", "sư", "phạm-tôn", "giáo", "của", "địa", "hạt", "tổng", "giám", "mục", "salzburg", "bullet", "học", "viện", "dinh", "dưỡng", "salzburg", "bullet", "học", "viện", "thiết", "kế", "quảng", "cáo", "salzburg", "bullet", "học", "viện", "nghiên", "cứu", "về", "mozart", "bullet", "học", "viện", "hộ", "sinh", "bullet", "học", "viện", "về", "kỹ", "thuật", "y", "khoa", "bullet", "học", "viện", "về", "kỹ", "thuật", "phóng", "xạ", "bullet", "học", "viện", "về", "điều", "trị", "tâm", "lý", "bullet", "học", "viện", "truyền", "thông", "đại", "chúng", "áo", "về", "đào", "tạo", "nhà", "báo", "===", "viện", "nghiên", "cứu", "===", "bullet", "viện", "nghiên", "cứu", "sư", "phạm", "liên", "bang", "bullet", "viện", "nghiên", "cứu", "tôn", "giáo-sư", "phạm", "của", "đại", "hạt", "tổng", "giám", "nục", "salzburg", "bullet", "viện", "nghiên", "cứu", "đa", "ngành", "về", "du", "lịch", "bullet", "viện", "nghiên", "cứu", "châu", "phi-châu", "á", "salzburg", "bullet", "salzburg", "research", "bullet", "salzburg", "seminar", "bullet", "viện", "nghiên", "cứu", "tim", "châu", "âu", "==", "kinh" ]
margaret zziwa margaret nantongo zziwa là một chính trị gia và nhà lập pháp người uganda bà từng là phát ngôn viên của hội đồng lập pháp đông phi lần thứ 3 eala tại arusha tanzania bà đã được bầu vào cương vị đó vào tháng 6 năm 2012 bà bị buộc tội và bỏ phiếu bãi nhiệm vào ngày 17 tháng 12 năm 2014 với cáo buộc có hành vi sai trái và lạm dụng chức vụ == bối cảnh và giáo dục == bà được sinh ra với cha mẹ là charles mugerwa và josephine mugerwa ở mpererwe một vùng ngoại ô của thủ đô và thành phố lớn nhất của nhật bản kampala vào năm 1963 margaret zziwa có bằng cử nhân kinh tế và văn bằng sau đại học về giáo dục cả hai từ đại học makerere uganda tổ chức giáo dục đại học lâu đời nhất một trong những bằng thạc sĩ của cô cũng được lấy từ makerere là thạc sĩ nghệ thuật về nghiên cứu giới và phụ nữ bà cũng có bằng thạc sĩ nghệ thuật về nghiên cứu chính sách xã hội từ đại học stirling ở vương quốc anh sau đó bà được đại học stirling trao bằng tiến sĩ triết học == lịch sử công việc == trước khi tham gia chính trị bà đã dạy kinh tế và địa lý tại trường trung học cơ sở kololo một trường trung học ở trung tâm của campuchia là thủ đô và thành phố lớn nhất của uganda bà cũng
[ "margaret", "zziwa", "margaret", "nantongo", "zziwa", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "và", "nhà", "lập", "pháp", "người", "uganda", "bà", "từng", "là", "phát", "ngôn", "viên", "của", "hội", "đồng", "lập", "pháp", "đông", "phi", "lần", "thứ", "3", "eala", "tại", "arusha", "tanzania", "bà", "đã", "được", "bầu", "vào", "cương", "vị", "đó", "vào", "tháng", "6", "năm", "2012", "bà", "bị", "buộc", "tội", "và", "bỏ", "phiếu", "bãi", "nhiệm", "vào", "ngày", "17", "tháng", "12", "năm", "2014", "với", "cáo", "buộc", "có", "hành", "vi", "sai", "trái", "và", "lạm", "dụng", "chức", "vụ", "==", "bối", "cảnh", "và", "giáo", "dục", "==", "bà", "được", "sinh", "ra", "với", "cha", "mẹ", "là", "charles", "mugerwa", "và", "josephine", "mugerwa", "ở", "mpererwe", "một", "vùng", "ngoại", "ô", "của", "thủ", "đô", "và", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "của", "nhật", "bản", "kampala", "vào", "năm", "1963", "margaret", "zziwa", "có", "bằng", "cử", "nhân", "kinh", "tế", "và", "văn", "bằng", "sau", "đại", "học", "về", "giáo", "dục", "cả", "hai", "từ", "đại", "học", "makerere", "uganda", "tổ", "chức", "giáo", "dục", "đại", "học", "lâu", "đời", "nhất", "một", "trong", "những", "bằng", "thạc", "sĩ", "của", "cô", "cũng", "được", "lấy", "từ", "makerere", "là", "thạc", "sĩ", "nghệ", "thuật", "về", "nghiên", "cứu", "giới", "và", "phụ", "nữ", "bà", "cũng", "có", "bằng", "thạc", "sĩ", "nghệ", "thuật", "về", "nghiên", "cứu", "chính", "sách", "xã", "hội", "từ", "đại", "học", "stirling", "ở", "vương", "quốc", "anh", "sau", "đó", "bà", "được", "đại", "học", "stirling", "trao", "bằng", "tiến", "sĩ", "triết", "học", "==", "lịch", "sử", "công", "việc", "==", "trước", "khi", "tham", "gia", "chính", "trị", "bà", "đã", "dạy", "kinh", "tế", "và", "địa", "lý", "tại", "trường", "trung", "học", "cơ", "sở", "kololo", "một", "trường", "trung", "học", "ở", "trung", "tâm", "của", "campuchia", "là", "thủ", "đô", "và", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "của", "uganda", "bà", "cũng" ]
cao van sung le xuan canh a report on survey for biological resources in cat ba nationnal park north vietnam report for macarthur foundation -1997 dang huy huynh cao van sung le xuan canh a report on conservation biodiversity and ecologial structure of some groups of plants and animals in yokdon nationnal park daklak and cat ba national park hai phong and measures for conservation sustainable development report for macarthur foundatiion bullet năm 1997 cao văn sung đỗ khắc hiếu nguyễn công tảo đặng thị an phạm đức tiến nguyễn minh tâm ảnh hưởng của dịch chiết cây thảo mộc avicennia marina lên khả năng sinh sản của chuột tạp chí sinh học v 19 n3 40-43 bullet năm 1997 cao văn sung the role of iebr in tree conservation and sustainable management third regional workshop conservation and sustainable management of trees hanoi 18-ngày 21 tháng 8 năm 1997 bullet năm 1997 cao van sung tiger bone using and conservation status in vietnam the first international symposium on endangered species used in traditional east asian medicine substitutes for tiger bone and musk hongkong 7-ngày 8 tháng 12 năm 1997 bullet năm 1997 cao văn sung the pheasant diversity and conservation in vietnam edward pheasant workshop hanoi 18-ngày 19 tháng 9 năm 1997 bullet nguyen danh sinh vu ngoc thanh tran van hoang cao van sung 1997 results of snakebite treatment for3 147 patients in the mekong river delta from 1992-1997 first international symposium on snakebite zhanjiang china 15-ngày 19 tháng 10 năm 1997 ông còn là tác giả của hơn 100 công trình nghiên cứu
[ "cao", "van", "sung", "le", "xuan", "canh", "a", "report", "on", "survey", "for", "biological", "resources", "in", "cat", "ba", "nationnal", "park", "north", "vietnam", "report", "for", "macarthur", "foundation", "-1997", "dang", "huy", "huynh", "cao", "van", "sung", "le", "xuan", "canh", "a", "report", "on", "conservation", "biodiversity", "and", "ecologial", "structure", "of", "some", "groups", "of", "plants", "and", "animals", "in", "yokdon", "nationnal", "park", "daklak", "and", "cat", "ba", "national", "park", "hai", "phong", "and", "measures", "for", "conservation", "sustainable", "development", "report", "for", "macarthur", "foundatiion", "bullet", "năm", "1997", "cao", "văn", "sung", "đỗ", "khắc", "hiếu", "nguyễn", "công", "tảo", "đặng", "thị", "an", "phạm", "đức", "tiến", "nguyễn", "minh", "tâm", "ảnh", "hưởng", "của", "dịch", "chiết", "cây", "thảo", "mộc", "avicennia", "marina", "lên", "khả", "năng", "sinh", "sản", "của", "chuột", "tạp", "chí", "sinh", "học", "v", "19", "n3", "40-43", "bullet", "năm", "1997", "cao", "văn", "sung", "the", "role", "of", "iebr", "in", "tree", "conservation", "and", "sustainable", "management", "third", "regional", "workshop", "conservation", "and", "sustainable", "management", "of", "trees", "hanoi", "18-ngày", "21", "tháng", "8", "năm", "1997", "bullet", "năm", "1997", "cao", "van", "sung", "tiger", "bone", "using", "and", "conservation", "status", "in", "vietnam", "the", "first", "international", "symposium", "on", "endangered", "species", "used", "in", "traditional", "east", "asian", "medicine", "substitutes", "for", "tiger", "bone", "and", "musk", "hongkong", "7-ngày", "8", "tháng", "12", "năm", "1997", "bullet", "năm", "1997", "cao", "văn", "sung", "the", "pheasant", "diversity", "and", "conservation", "in", "vietnam", "edward", "pheasant", "workshop", "hanoi", "18-ngày", "19", "tháng", "9", "năm", "1997", "bullet", "nguyen", "danh", "sinh", "vu", "ngoc", "thanh", "tran", "van", "hoang", "cao", "van", "sung", "1997", "results", "of", "snakebite", "treatment", "for3", "147", "patients", "in", "the", "mekong", "river", "delta", "from", "1992-1997", "first", "international", "symposium", "on", "snakebite", "zhanjiang", "china", "15-ngày", "19", "tháng", "10", "năm", "1997", "ông", "còn", "là", "tác", "giả", "của", "hơn", "100", "công", "trình", "nghiên", "cứu" ]
coccoloba armata là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được c wright ex griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "coccoloba", "armata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "c", "wright", "ex", "griseb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
dorcadion breuningi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dorcadion", "breuningi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lịch sử cơ học những viên gạch đầu tiên của bộ môn cơ học dường như được xây nền từ thời hy lạp cổ đại những kết quả nghiên cứu đầu tiên được ngày nay biết đến là của archimedes 287-212 tcn chúng bao gồm định lý mang tên ông trong thuỷ tĩnh học khái niệm về khối tâm và nghiên cứu cân bằng của đòn bẩy sau đó khoa học đã ngủ quên quá lâu và cơ học chỉ được đánh thức vào thời kỳ phục hưng ở châu âu với những tiến bộ vượt bậc vào thế kỉ 16 trong suốt đêm trường thời trung cổ những lý thuyết ngụy biện của aristoteles 384-322 tcn đã ngăn trở rất nhiều sự đi lên của khoa học đích thực trong thời này người ta phải kể đến leonardo da vinci 1452-1519 với những nghiên cứu về tĩnh học tuy nhiên những tên tuổi lớn nhất của giai đoạn huy hoàng này chính là nhà khoa học ba lan nicolaus copernicus 1473-1543 người đã phủ nhận mô hình với trái đất là trung tâm vũ trụ của ptolémée xem thuyết địa tâm và mô tả những chuyển động đúng đắn của hệ mặt trời là nhà thiên văn học người đức johannes kepler 1571-1630 người đã phát biểu ba định luật mang tên ông về sự chuyển động của các hành tinh là nhà bác học thiên tài người ý galileo galilei 1564-1642 có thể nói galileo là ông tổ khai sáng ra động lực học
[ "lịch", "sử", "cơ", "học", "những", "viên", "gạch", "đầu", "tiên", "của", "bộ", "môn", "cơ", "học", "dường", "như", "được", "xây", "nền", "từ", "thời", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "những", "kết", "quả", "nghiên", "cứu", "đầu", "tiên", "được", "ngày", "nay", "biết", "đến", "là", "của", "archimedes", "287-212", "tcn", "chúng", "bao", "gồm", "định", "lý", "mang", "tên", "ông", "trong", "thuỷ", "tĩnh", "học", "khái", "niệm", "về", "khối", "tâm", "và", "nghiên", "cứu", "cân", "bằng", "của", "đòn", "bẩy", "sau", "đó", "khoa", "học", "đã", "ngủ", "quên", "quá", "lâu", "và", "cơ", "học", "chỉ", "được", "đánh", "thức", "vào", "thời", "kỳ", "phục", "hưng", "ở", "châu", "âu", "với", "những", "tiến", "bộ", "vượt", "bậc", "vào", "thế", "kỉ", "16", "trong", "suốt", "đêm", "trường", "thời", "trung", "cổ", "những", "lý", "thuyết", "ngụy", "biện", "của", "aristoteles", "384-322", "tcn", "đã", "ngăn", "trở", "rất", "nhiều", "sự", "đi", "lên", "của", "khoa", "học", "đích", "thực", "trong", "thời", "này", "người", "ta", "phải", "kể", "đến", "leonardo", "da", "vinci", "1452-1519", "với", "những", "nghiên", "cứu", "về", "tĩnh", "học", "tuy", "nhiên", "những", "tên", "tuổi", "lớn", "nhất", "của", "giai", "đoạn", "huy", "hoàng", "này", "chính", "là", "nhà", "khoa", "học", "ba", "lan", "nicolaus", "copernicus", "1473-1543", "người", "đã", "phủ", "nhận", "mô", "hình", "với", "trái", "đất", "là", "trung", "tâm", "vũ", "trụ", "của", "ptolémée", "xem", "thuyết", "địa", "tâm", "và", "mô", "tả", "những", "chuyển", "động", "đúng", "đắn", "của", "hệ", "mặt", "trời", "là", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "đức", "johannes", "kepler", "1571-1630", "người", "đã", "phát", "biểu", "ba", "định", "luật", "mang", "tên", "ông", "về", "sự", "chuyển", "động", "của", "các", "hành", "tinh", "là", "nhà", "bác", "học", "thiên", "tài", "người", "ý", "galileo", "galilei", "1564-1642", "có", "thể", "nói", "galileo", "là", "ông", "tổ", "khai", "sáng", "ra", "động", "lực", "học" ]
agapetus quadratus là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "agapetus", "quadratus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "glossosomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
vuốt dài abyssinia tên khoa học macronyx flavicollis là một loài chim trong họ motacillidae đây là loài đặc hữu của ethiopia môi trường sống tự nhiên của chim này là đồng cỏ ở độ cao lớn và đất canh tác nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vuốt dài abyssinia rất giống với bề ngoài và hành vi với vuốt dài họng vàng macronyx croceus ở khu vực khác của châu phi
[ "vuốt", "dài", "abyssinia", "tên", "khoa", "học", "macronyx", "flavicollis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "motacillidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ethiopia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chim", "này", "là", "đồng", "cỏ", "ở", "độ", "cao", "lớn", "và", "đất", "canh", "tác", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vuốt", "dài", "abyssinia", "rất", "giống", "với", "bề", "ngoài", "và", "hành", "vi", "với", "vuốt", "dài", "họng", "vàng", "macronyx", "croceus", "ở", "khu", "vực", "khác", "của", "châu", "phi" ]
Nợ công của Hoa Kỳ là 909 tỷ đô la năm 1980, bằng 33% GDP, đến năm 1990 nợ công tăng lên hơn 3 lần là 3,3 nghìn tỷ đô la, bằng 56% GDP. Trong năm 2001, tổng nợ quốc gia là 5,7 nghìn tỷ đô la, tuy nhiên tỷ lệ nợ trên GDP giữ nguyên bằng mức năm 1990. Nợ quốc gia đã tăng lên nhanh chóng trong những thập niên gần đây, và vào 28 tháng 1 năm 2010, tổng nợ của Hoa Kỳ đã tăng lên 14,3 nghìn tỷ đô la. Theo ngân sách liên bang Hoa kỳ năm 2010, tổng nợ quốc gia sẽ tăng lên bằng gần 100% GDP, so với mức xấp xỉ 80% năm 2009. Nhà Trắng ước tính hoá đơn của chính phủ trả cho các khoản nợ sẽ vượt 700 tỷ đô là một năm trong 2019, tăng từ 202 tỷ đô la năm 2009.
[ "Nợ", "công", "của", "Hoa", "Kỳ", "là", "909", "tỷ", "đô", "la", "năm", "1980,", "bằng", "33%", "GDP,", "đến", "năm", "1990", "nợ", "công", "tăng", "lên", "hơn", "3", "lần", "là", "3,3", "nghìn", "tỷ", "đô", "la,", "bằng", "56%", "GDP.", "Trong", "năm", "2001,", "tổng", "nợ", "quốc", "gia", "là", "5,7", "nghìn", "tỷ", "đô", "la,", "tuy", "nhiên", "tỷ", "lệ", "nợ", "trên", "GDP", "giữ", "nguyên", "bằng", "mức", "năm", "1990.", "Nợ", "quốc", "gia", "đã", "tăng", "lên", "nhanh", "chóng", "trong", "những", "thập", "niên", "gần", "đây,", "và", "vào", "28", "tháng", "1", "năm", "2010,", "tổng", "nợ", "của", "Hoa", "Kỳ", "đã", "tăng", "lên", "14,3", "nghìn", "tỷ", "đô", "la.", "Theo", "ngân", "sách", "liên", "bang", "Hoa", "kỳ", "năm", "2010,", "tổng", "nợ", "quốc", "gia", "sẽ", "tăng", "lên", "bằng", "gần", "100%", "GDP,", "so", "với", "mức", "xấp", "xỉ", "80%", "năm", "2009.", "Nhà", "Trắng", "ước", "tính", "hoá", "đơn", "của", "chính", "phủ", "trả", "cho", "các", "khoản", "nợ", "sẽ", "vượt", "700", "tỷ", "đô", "là", "một", "năm", "trong", "2019,", "tăng", "từ", "202", "tỷ", "đô", "la", "năm", "2009." ]
trung văn đại từ điển là một từ điển tiếng trung được biên soạn bởi trương kỳ quân 張其昀 zhang qiyun chang ch i-yun 1901-1985 cùng các tác giả khác ấn bản đầu tiên gồm 40 tập phát hành từ năm 1962 đến 1968 từ điển mang tính chất bách khoa này bao gồm 49 905 chữ hán sắp xếp theo 214 bộ thủ mỗi mục từ chữ hán cung cấp cho người đọc các dạng hình của chữ đó trong quá trình tiến hóa của nó ví dụ như chữ tiểu triện cùng với phát âm và các nghĩa sắp xếp theo thứ tự thời gian với nguồn chú dẫn từ cụm từ thành ngữ cũng được liệt kê dưới mỗi mục từ chữ hán sắp xếp theo số nét chữ một số mục từ chữ hán có rất nhiều cụm từ ngữ theo teng và biggerstaff 1971 133 tỉ như chữ nhất 一 có 3 417 từ ngữ và chữ hoàng 黄 có 1 398 từ ngữ mặc dù trung văn đại từ điển rất giống với ấn bản năm 1960 của đại hán hòa từ điển nhưng nó không được liệt kê bên dưới các tác phẩm đã được tham chiếu trung văn đại từ điển là tài liệu tham khảo tốt nhất về tiếng trung cho đến khi hán ngữ đại từ điển được biên soạn xong vào năm 1993 == xem thêm == bullet đại hán hòa từ điển bullet hán-hàn đại từ điển bullet hán ngữ đại từ điển bullet hán ngữ đại tự điển == tham khảo == bullet teng ssu-yü
[ "trung", "văn", "đại", "từ", "điển", "là", "một", "từ", "điển", "tiếng", "trung", "được", "biên", "soạn", "bởi", "trương", "kỳ", "quân", "張其昀", "zhang", "qiyun", "chang", "ch", "i-yun", "1901-1985", "cùng", "các", "tác", "giả", "khác", "ấn", "bản", "đầu", "tiên", "gồm", "40", "tập", "phát", "hành", "từ", "năm", "1962", "đến", "1968", "từ", "điển", "mang", "tính", "chất", "bách", "khoa", "này", "bao", "gồm", "49", "905", "chữ", "hán", "sắp", "xếp", "theo", "214", "bộ", "thủ", "mỗi", "mục", "từ", "chữ", "hán", "cung", "cấp", "cho", "người", "đọc", "các", "dạng", "hình", "của", "chữ", "đó", "trong", "quá", "trình", "tiến", "hóa", "của", "nó", "ví", "dụ", "như", "chữ", "tiểu", "triện", "cùng", "với", "phát", "âm", "và", "các", "nghĩa", "sắp", "xếp", "theo", "thứ", "tự", "thời", "gian", "với", "nguồn", "chú", "dẫn", "từ", "cụm", "từ", "thành", "ngữ", "cũng", "được", "liệt", "kê", "dưới", "mỗi", "mục", "từ", "chữ", "hán", "sắp", "xếp", "theo", "số", "nét", "chữ", "một", "số", "mục", "từ", "chữ", "hán", "có", "rất", "nhiều", "cụm", "từ", "ngữ", "theo", "teng", "và", "biggerstaff", "1971", "133", "tỉ", "như", "chữ", "nhất", "一", "có", "3", "417", "từ", "ngữ", "và", "chữ", "hoàng", "黄", "có", "1", "398", "từ", "ngữ", "mặc", "dù", "trung", "văn", "đại", "từ", "điển", "rất", "giống", "với", "ấn", "bản", "năm", "1960", "của", "đại", "hán", "hòa", "từ", "điển", "nhưng", "nó", "không", "được", "liệt", "kê", "bên", "dưới", "các", "tác", "phẩm", "đã", "được", "tham", "chiếu", "trung", "văn", "đại", "từ", "điển", "là", "tài", "liệu", "tham", "khảo", "tốt", "nhất", "về", "tiếng", "trung", "cho", "đến", "khi", "hán", "ngữ", "đại", "từ", "điển", "được", "biên", "soạn", "xong", "vào", "năm", "1993", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đại", "hán", "hòa", "từ", "điển", "bullet", "hán-hàn", "đại", "từ", "điển", "bullet", "hán", "ngữ", "đại", "từ", "điển", "bullet", "hán", "ngữ", "đại", "tự", "điển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "teng", "ssu-yü" ]
biệt đội đánh thuê 3 tiếng anh the expendables 3 là một bộ phim hành động tâm lý hoa kỳ của đạo diễn patrick hughes được phát hành năm 2014 đây chính là phần tiếp theo của phim hành động biệt đội đánh thuê 2 năm 2012 diễn viên cũ trong phim gồm có sylvester stallone jason statham lý liên kiệt dolph lundgren randy couture terry crews và arnold schwarzenegger các vai diễn mới là wesley snipes antonio banderas mel gibson harrison ford kelsey grammer kellan lutz ronda rousey victor ortiz glen powell và robert davi
[ "biệt", "đội", "đánh", "thuê", "3", "tiếng", "anh", "the", "expendables", "3", "là", "một", "bộ", "phim", "hành", "động", "tâm", "lý", "hoa", "kỳ", "của", "đạo", "diễn", "patrick", "hughes", "được", "phát", "hành", "năm", "2014", "đây", "chính", "là", "phần", "tiếp", "theo", "của", "phim", "hành", "động", "biệt", "đội", "đánh", "thuê", "2", "năm", "2012", "diễn", "viên", "cũ", "trong", "phim", "gồm", "có", "sylvester", "stallone", "jason", "statham", "lý", "liên", "kiệt", "dolph", "lundgren", "randy", "couture", "terry", "crews", "và", "arnold", "schwarzenegger", "các", "vai", "diễn", "mới", "là", "wesley", "snipes", "antonio", "banderas", "mel", "gibson", "harrison", "ford", "kelsey", "grammer", "kellan", "lutz", "ronda", "rousey", "victor", "ortiz", "glen", "powell", "và", "robert", "davi" ]
narraga catalaunica là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "narraga", "catalaunica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
polystira albida là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
[ "polystira", "albida", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae" ]
agrypnus scutellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1857
[ "agrypnus", "scutellatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1857" ]
aneilema sclerocarpum là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "aneilema", "sclerocarpum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
myrceugenia campestris là một loài thực vật thuộc họ myrtaceae đây là loài đặc hữu của brasil == tham khảo == bullet pires o brien j 1998 myrceugenia campestris 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "myrceugenia", "campestris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "myrtaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pires", "o", "brien", "j", "1998", "myrceugenia", "campestris", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
kawasaki kh-4 là một máy bay trực thăng đa nhiệm hạng nhẹ sản xuất ở nhật bản vào thập niên 1960 phát triển từ máy bay bell 47 mà kawasaki sản xuất với giấy phép kể từ năm 1952 khác biệt dễ thấy nhất giữa kh-4 và máy bay tiền thân của nó là cabin mới và rộng hơn máy bay được bao bọc kín mặc dù cửa bên có thể tháo rời và có ghế ngồi cho ba hành khách đằng sau ghế phi công trực thăng này có một hệ thống điều khiển mới thiết bị cải tiến và bình nhiên liệu lớn hơn tổng cộng 211 máy bay kh-4 được chế tạo bao gồm bốn chiếc được cải tiến từ bell 47g sẵn có đa số máy bay được mua bởi khách hàng dân sự trong nước mặc dù một vài chiếc được lực lượng quân sự nhật bản và thái lan đặt hàng == các bên sử dụng == bullet lực lượng phòng vệ biển nhật bản bullet không quân thái lan
[ "kawasaki", "kh-4", "là", "một", "máy", "bay", "trực", "thăng", "đa", "nhiệm", "hạng", "nhẹ", "sản", "xuất", "ở", "nhật", "bản", "vào", "thập", "niên", "1960", "phát", "triển", "từ", "máy", "bay", "bell", "47", "mà", "kawasaki", "sản", "xuất", "với", "giấy", "phép", "kể", "từ", "năm", "1952", "khác", "biệt", "dễ", "thấy", "nhất", "giữa", "kh-4", "và", "máy", "bay", "tiền", "thân", "của", "nó", "là", "cabin", "mới", "và", "rộng", "hơn", "máy", "bay", "được", "bao", "bọc", "kín", "mặc", "dù", "cửa", "bên", "có", "thể", "tháo", "rời", "và", "có", "ghế", "ngồi", "cho", "ba", "hành", "khách", "đằng", "sau", "ghế", "phi", "công", "trực", "thăng", "này", "có", "một", "hệ", "thống", "điều", "khiển", "mới", "thiết", "bị", "cải", "tiến", "và", "bình", "nhiên", "liệu", "lớn", "hơn", "tổng", "cộng", "211", "máy", "bay", "kh-4", "được", "chế", "tạo", "bao", "gồm", "bốn", "chiếc", "được", "cải", "tiến", "từ", "bell", "47g", "sẵn", "có", "đa", "số", "máy", "bay", "được", "mua", "bởi", "khách", "hàng", "dân", "sự", "trong", "nước", "mặc", "dù", "một", "vài", "chiếc", "được", "lực", "lượng", "quân", "sự", "nhật", "bản", "và", "thái", "lan", "đặt", "hàng", "==", "các", "bên", "sử", "dụng", "==", "bullet", "lực", "lượng", "phòng", "vệ", "biển", "nhật", "bản", "bullet", "không", "quân", "thái", "lan" ]
spherillo collaris là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được budde-lund miêu tả khoa học năm 1904
[ "spherillo", "collaris", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "budde-lund", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1904" ]
polypodium iteophyllum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được link mô tả khoa học đầu tiên năm 1833 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "iteophyllum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "link", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
rael zorah tali bị áp lực trong việc phải vượt trội hơn những người khác trong game thứ 1 tali đang thực hiện cuộc hành hương của mình trước khi giao cho shepard chứng cứ về saren và gia nhập nhóm trong game thứ 2 cô mang tên là tali zorah vas neema và đang bị đưa ra tòa do đem các bộ phận còn hoạt động của geth lên tàu tùy theo ảnh hưởng của người chơi tali có thể bị quyết định là vô tội hay có tội ==== miranda lawson ==== miranda lawson là một sĩ quan cerberus và xuất hiện trong mass effect 2 như là một thành viên của phi hành đoàn normandy cũng là chỉ huy thứ hai sau shepard cô cũng xuất hiện trong mass effect galaxy trong galaxy miranda giao tiếp với jacob taylor như là hình ảnh ba chiều và là nguồn cung cấp thông tin về việc làm thế nào để ngăn chặn mối đe dọa từ batarian trong mass effect 2 lawson được tiết lộ là một đặc vụ cao cấp của cerberus và đã được biến đổi gen cho trí thông minh và đặc điểm thể chất cô được thể hiện là một nhà lãnh đạo có khả năng điển hình như việc miranda là một trong vài thành viên của nhóm có thể thành công trong việc dẫn dắt fireteam trong nhiệm vụ cuối cùng mà không có ai chết lawson là người lãnh đạo lazarus cell của cerberus được giao nhiệm vụ phục hồi tư lệnh
[ "rael", "zorah", "tali", "bị", "áp", "lực", "trong", "việc", "phải", "vượt", "trội", "hơn", "những", "người", "khác", "trong", "game", "thứ", "1", "tali", "đang", "thực", "hiện", "cuộc", "hành", "hương", "của", "mình", "trước", "khi", "giao", "cho", "shepard", "chứng", "cứ", "về", "saren", "và", "gia", "nhập", "nhóm", "trong", "game", "thứ", "2", "cô", "mang", "tên", "là", "tali", "zorah", "vas", "neema", "và", "đang", "bị", "đưa", "ra", "tòa", "do", "đem", "các", "bộ", "phận", "còn", "hoạt", "động", "của", "geth", "lên", "tàu", "tùy", "theo", "ảnh", "hưởng", "của", "người", "chơi", "tali", "có", "thể", "bị", "quyết", "định", "là", "vô", "tội", "hay", "có", "tội", "====", "miranda", "lawson", "====", "miranda", "lawson", "là", "một", "sĩ", "quan", "cerberus", "và", "xuất", "hiện", "trong", "mass", "effect", "2", "như", "là", "một", "thành", "viên", "của", "phi", "hành", "đoàn", "normandy", "cũng", "là", "chỉ", "huy", "thứ", "hai", "sau", "shepard", "cô", "cũng", "xuất", "hiện", "trong", "mass", "effect", "galaxy", "trong", "galaxy", "miranda", "giao", "tiếp", "với", "jacob", "taylor", "như", "là", "hình", "ảnh", "ba", "chiều", "và", "là", "nguồn", "cung", "cấp", "thông", "tin", "về", "việc", "làm", "thế", "nào", "để", "ngăn", "chặn", "mối", "đe", "dọa", "từ", "batarian", "trong", "mass", "effect", "2", "lawson", "được", "tiết", "lộ", "là", "một", "đặc", "vụ", "cao", "cấp", "của", "cerberus", "và", "đã", "được", "biến", "đổi", "gen", "cho", "trí", "thông", "minh", "và", "đặc", "điểm", "thể", "chất", "cô", "được", "thể", "hiện", "là", "một", "nhà", "lãnh", "đạo", "có", "khả", "năng", "điển", "hình", "như", "việc", "miranda", "là", "một", "trong", "vài", "thành", "viên", "của", "nhóm", "có", "thể", "thành", "công", "trong", "việc", "dẫn", "dắt", "fireteam", "trong", "nhiệm", "vụ", "cuối", "cùng", "mà", "không", "có", "ai", "chết", "lawson", "là", "người", "lãnh", "đạo", "lazarus", "cell", "của", "cerberus", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "phục", "hồi", "tư", "lệnh" ]
eressa ypleta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eressa", "ypleta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
mã tiến trung – 1659 tự quỳ vũ xước hiệu là hỗn thập vạn người duyên an thiểm tây thủ lĩnh nghĩa quân cuối đời minh về sau quy thuận chính quyền nam minh tham gia kháng thanh cho đến khi mất == quá trình hoạt động == ban đầu ông chuyển từ thiểm tây đến hoạt động ở giao giới hà nam hồ nam năm sùng trinh thứ 11 1638 tiến trung ở thiểm châu thua trận chạy đến tín dương quang sơn sau đó đầu hàng tả lương ngọc trở thành bộ tướng của ông ta nhiều lần lập chiến công năm hoằng quang đầu tiên 1645 lương ngọc mất con trai ông ta là tả mộng canh hàng thanh tiến trung không theo bèn quy thuận nam minh ở một dải hồ nam kháng thanh về sau ông liên kết với tàn dư nghĩa quân đại tây theo lý định quốc thu phục các nơi quế lâm trường sa nhạc châu rồi chống lại cuộc nổi loạn của tôn khả vọng năm vĩnh lịch thứ 12 1658 được phong hán dương vương trú phòng quý dương quân thanh vào quý châu tiến trung lui về vân nam ít lâu sau bệnh mất == tham khảo == bullet cố thành nam minh sử
[ "mã", "tiến", "trung", "–", "1659", "tự", "quỳ", "vũ", "xước", "hiệu", "là", "hỗn", "thập", "vạn", "người", "duyên", "an", "thiểm", "tây", "thủ", "lĩnh", "nghĩa", "quân", "cuối", "đời", "minh", "về", "sau", "quy", "thuận", "chính", "quyền", "nam", "minh", "tham", "gia", "kháng", "thanh", "cho", "đến", "khi", "mất", "==", "quá", "trình", "hoạt", "động", "==", "ban", "đầu", "ông", "chuyển", "từ", "thiểm", "tây", "đến", "hoạt", "động", "ở", "giao", "giới", "hà", "nam", "hồ", "nam", "năm", "sùng", "trinh", "thứ", "11", "1638", "tiến", "trung", "ở", "thiểm", "châu", "thua", "trận", "chạy", "đến", "tín", "dương", "quang", "sơn", "sau", "đó", "đầu", "hàng", "tả", "lương", "ngọc", "trở", "thành", "bộ", "tướng", "của", "ông", "ta", "nhiều", "lần", "lập", "chiến", "công", "năm", "hoằng", "quang", "đầu", "tiên", "1645", "lương", "ngọc", "mất", "con", "trai", "ông", "ta", "là", "tả", "mộng", "canh", "hàng", "thanh", "tiến", "trung", "không", "theo", "bèn", "quy", "thuận", "nam", "minh", "ở", "một", "dải", "hồ", "nam", "kháng", "thanh", "về", "sau", "ông", "liên", "kết", "với", "tàn", "dư", "nghĩa", "quân", "đại", "tây", "theo", "lý", "định", "quốc", "thu", "phục", "các", "nơi", "quế", "lâm", "trường", "sa", "nhạc", "châu", "rồi", "chống", "lại", "cuộc", "nổi", "loạn", "của", "tôn", "khả", "vọng", "năm", "vĩnh", "lịch", "thứ", "12", "1658", "được", "phong", "hán", "dương", "vương", "trú", "phòng", "quý", "dương", "quân", "thanh", "vào", "quý", "châu", "tiến", "trung", "lui", "về", "vân", "nam", "ít", "lâu", "sau", "bệnh", "mất", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "cố", "thành", "nam", "minh", "sử" ]
podochilus sumatrensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "podochilus", "sumatrensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ridl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
bị phản đối tào tháo nhân vật lưu bị được mô tả là người nhân hậu thương dân sống coi trọng tình nghĩa nhưng kém phần sắc sảo về quân sự thiếu mưu trí táo bạo và mạnh mẽ tuyệt gian như tào tháo tuyệt nhân như lưu bị tuyệt trí như khổng minh tuy nhiên trong một số tình tiết la quán trung cũng để lưu bị có những thủ đoạn sắc sảo của một chính trị gia lão luyện như việc “giả vờ rơi đũa” khi uống rượu luận anh hùng với tào tháo thực ra theo ghi chép lịch sử lưu bị từng nhiều lần đích thân cầm quân chiến đấu và đã có nhiều lần giành được chiến thắng trước đối phương đông hơn chứng tỏ khả năng võ nghệ và kiến thức quân sự của ông không hề kém lưu bị là một trong những nhân vật được la quán trung hư cấu khá nhiều trong tam quốc diễn nghĩa cũng chính tam quốc diễn nghĩa đã liệt kê dòng dõi trung sơn vương đầy đủ của lưu bị ghi rằng ông là đời thứ 18 của lưu thắng dưới đây là bảng kê các tình tiết hư cấu có liên quan tới lưu bị hoặc sự thật là hành động của ông nhưng được la quán trung gán cho người khác đặc biệt là có 2 chiến tích về quân sự của ông ở bác vọng và lạc thành lại được la quán trung gán cho gia cát lượng == trong điện
[ "bị", "phản", "đối", "tào", "tháo", "nhân", "vật", "lưu", "bị", "được", "mô", "tả", "là", "người", "nhân", "hậu", "thương", "dân", "sống", "coi", "trọng", "tình", "nghĩa", "nhưng", "kém", "phần", "sắc", "sảo", "về", "quân", "sự", "thiếu", "mưu", "trí", "táo", "bạo", "và", "mạnh", "mẽ", "tuyệt", "gian", "như", "tào", "tháo", "tuyệt", "nhân", "như", "lưu", "bị", "tuyệt", "trí", "như", "khổng", "minh", "tuy", "nhiên", "trong", "một", "số", "tình", "tiết", "la", "quán", "trung", "cũng", "để", "lưu", "bị", "có", "những", "thủ", "đoạn", "sắc", "sảo", "của", "một", "chính", "trị", "gia", "lão", "luyện", "như", "việc", "“giả", "vờ", "rơi", "đũa”", "khi", "uống", "rượu", "luận", "anh", "hùng", "với", "tào", "tháo", "thực", "ra", "theo", "ghi", "chép", "lịch", "sử", "lưu", "bị", "từng", "nhiều", "lần", "đích", "thân", "cầm", "quân", "chiến", "đấu", "và", "đã", "có", "nhiều", "lần", "giành", "được", "chiến", "thắng", "trước", "đối", "phương", "đông", "hơn", "chứng", "tỏ", "khả", "năng", "võ", "nghệ", "và", "kiến", "thức", "quân", "sự", "của", "ông", "không", "hề", "kém", "lưu", "bị", "là", "một", "trong", "những", "nhân", "vật", "được", "la", "quán", "trung", "hư", "cấu", "khá", "nhiều", "trong", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "cũng", "chính", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "đã", "liệt", "kê", "dòng", "dõi", "trung", "sơn", "vương", "đầy", "đủ", "của", "lưu", "bị", "ghi", "rằng", "ông", "là", "đời", "thứ", "18", "của", "lưu", "thắng", "dưới", "đây", "là", "bảng", "kê", "các", "tình", "tiết", "hư", "cấu", "có", "liên", "quan", "tới", "lưu", "bị", "hoặc", "sự", "thật", "là", "hành", "động", "của", "ông", "nhưng", "được", "la", "quán", "trung", "gán", "cho", "người", "khác", "đặc", "biệt", "là", "có", "2", "chiến", "tích", "về", "quân", "sự", "của", "ông", "ở", "bác", "vọng", "và", "lạc", "thành", "lại", "được", "la", "quán", "trung", "gán", "cho", "gia", "cát", "lượng", "==", "trong", "điện" ]
mặt trận không khoan nhượng tiếng đức front ohne gnade tiếng nga фронт без пощады là bộ phim truyền hình của cộng hòa dân chủ đức sản xuất năm 1984 bộ phim đã được chiếu trên truyền hình nhiều lần tại việt nam trước dịch là cuộc chiến đấu một mất một còn đạo diễn rudi kurz và diễn viên thủ vai chính jürgen zartmann cũng là đạo diễn và diễn viên thủ vai chính phim hồ sơ thần chết == diễn viên == bullet jürgen zartmann hermann anders 13 tập 1984 bullet günter naumann albert 13 tập 1984 bullet alfred struwe trung tá maas 12 tập 1984 bullet hans teuscher cyrus rosenfeld 11 tập 1984 bullet klaus-peter thiele trung úy menge 11 tập 1984 bullet renate blume lydia messmer 10 tập 1984 bullet petra blossey anni 10 tập 1984 bullet ulrich voß gustav 9 tập 1984 bullet jörg kleinau heinrich bartels 8 tập 1984 bullet dorit gäbler vợ maas 8 tập 1984 bullet bruno carstens martin 8 tập 1984 bullet wladimir smirnov fjodor 8 tập 1984 bullet gojko mitic pablo calvo 7 tập 1984
[ "mặt", "trận", "không", "khoan", "nhượng", "tiếng", "đức", "front", "ohne", "gnade", "tiếng", "nga", "фронт", "без", "пощады", "là", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "của", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "đức", "sản", "xuất", "năm", "1984", "bộ", "phim", "đã", "được", "chiếu", "trên", "truyền", "hình", "nhiều", "lần", "tại", "việt", "nam", "trước", "dịch", "là", "cuộc", "chiến", "đấu", "một", "mất", "một", "còn", "đạo", "diễn", "rudi", "kurz", "và", "diễn", "viên", "thủ", "vai", "chính", "jürgen", "zartmann", "cũng", "là", "đạo", "diễn", "và", "diễn", "viên", "thủ", "vai", "chính", "phim", "hồ", "sơ", "thần", "chết", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "jürgen", "zartmann", "hermann", "anders", "13", "tập", "1984", "bullet", "günter", "naumann", "albert", "13", "tập", "1984", "bullet", "alfred", "struwe", "trung", "tá", "maas", "12", "tập", "1984", "bullet", "hans", "teuscher", "cyrus", "rosenfeld", "11", "tập", "1984", "bullet", "klaus-peter", "thiele", "trung", "úy", "menge", "11", "tập", "1984", "bullet", "renate", "blume", "lydia", "messmer", "10", "tập", "1984", "bullet", "petra", "blossey", "anni", "10", "tập", "1984", "bullet", "ulrich", "voß", "gustav", "9", "tập", "1984", "bullet", "jörg", "kleinau", "heinrich", "bartels", "8", "tập", "1984", "bullet", "dorit", "gäbler", "vợ", "maas", "8", "tập", "1984", "bullet", "bruno", "carstens", "martin", "8", "tập", "1984", "bullet", "wladimir", "smirnov", "fjodor", "8", "tập", "1984", "bullet", "gojko", "mitic", "pablo", "calvo", "7", "tập", "1984" ]
ichneumon gallicanus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "gallicanus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
anisomeristes apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được lea miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "anisomeristes", "apicalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "corylophidae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
118 và my beautiful dark twisted fantasy vào vị trí thứ 353 == liên kết ngoài == bullet kanyewest com bullet kanye live kanye west website bullet kanye west at rocafella records bullet kanye west trên complex magazine bullet kanye west s producer profile on the 1 second film
[ "118", "và", "my", "beautiful", "dark", "twisted", "fantasy", "vào", "vị", "trí", "thứ", "353", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "kanyewest", "com", "bullet", "kanye", "live", "kanye", "west", "website", "bullet", "kanye", "west", "at", "rocafella", "records", "bullet", "kanye", "west", "trên", "complex", "magazine", "bullet", "kanye", "west", "s", "producer", "profile", "on", "the", "1", "second", "film" ]
saint-georges-de-pointindoux là một xã ở tỉnh vendée trong vùng pays de la loire pháp xã này có diện tích 15 37 kilômét vuông dân số năm 2006 là 1371 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 60 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet saint-georges-de-pointindoux trên trang mạng viện địa lý quốc gia
[ "saint-georges-de-pointindoux", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "vendée", "trong", "vùng", "pays", "de", "la", "loire", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "15", "37", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "1371", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "60", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "saint-georges-de-pointindoux", "trên", "trang", "mạng", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia" ]
đặt niên hiệu là thiên ứng bullet phật pháp tăng bảo đây cũng là sự kiện hy hữu trong lịch sử tiền tệ mà việc phát hành tiền lại được làm dưới danh nghĩa nhà phật đồng tiền này được cho là tiền do trần cảo phát hành và được dùng thông thường theo lê quý đôn đồng tiền thuận thiên nguyên bảo của vua lê thái tổ và đồng tiền hồng đức thông bảo thời vua lê thánh tông được xem là đồng tiền đẹp nhất việt nam lúc bấy giờ hình đồng tiền xinh xắn tròn trịa lỗ vuông sắc cạnh chữ nét rõ chất lượng đúc loại đồng tiền này khá tốt nét chữ thể hiện rất đẹp không thua kém tiền đồng trung quốc một đồng tiền hồng đức hay quang thuận nặng trung bình 3 8 gram dao động từ 3 57 gram đến 4 25 gram cá biệt có những đồng tiền cảnh thống đời lê hiến tông và đoan khánh lê uy mục rất dày nặng tới 10 gram là những đồng tiền nặng nhất thời lê sơ == xem thêm == bullet tiền tệ đại việt thời trần bullet thương mại đại việt thời lê sơ bullet tiền tệ việt nam thời hồ == tham khảo == bullet lục đức thuận võ quốc ky 2009 tiền cổ việt nam nhà xuất bản giáo dục bullet trương hữu quýnh đinh xuân lâm lê mậu hãn chủ biên 2008 đại cương lịch sử việt nam nhà xuất bản giáo dục bullet đại việt sử ký toàn thư
[ "đặt", "niên", "hiệu", "là", "thiên", "ứng", "bullet", "phật", "pháp", "tăng", "bảo", "đây", "cũng", "là", "sự", "kiện", "hy", "hữu", "trong", "lịch", "sử", "tiền", "tệ", "mà", "việc", "phát", "hành", "tiền", "lại", "được", "làm", "dưới", "danh", "nghĩa", "nhà", "phật", "đồng", "tiền", "này", "được", "cho", "là", "tiền", "do", "trần", "cảo", "phát", "hành", "và", "được", "dùng", "thông", "thường", "theo", "lê", "quý", "đôn", "đồng", "tiền", "thuận", "thiên", "nguyên", "bảo", "của", "vua", "lê", "thái", "tổ", "và", "đồng", "tiền", "hồng", "đức", "thông", "bảo", "thời", "vua", "lê", "thánh", "tông", "được", "xem", "là", "đồng", "tiền", "đẹp", "nhất", "việt", "nam", "lúc", "bấy", "giờ", "hình", "đồng", "tiền", "xinh", "xắn", "tròn", "trịa", "lỗ", "vuông", "sắc", "cạnh", "chữ", "nét", "rõ", "chất", "lượng", "đúc", "loại", "đồng", "tiền", "này", "khá", "tốt", "nét", "chữ", "thể", "hiện", "rất", "đẹp", "không", "thua", "kém", "tiền", "đồng", "trung", "quốc", "một", "đồng", "tiền", "hồng", "đức", "hay", "quang", "thuận", "nặng", "trung", "bình", "3", "8", "gram", "dao", "động", "từ", "3", "57", "gram", "đến", "4", "25", "gram", "cá", "biệt", "có", "những", "đồng", "tiền", "cảnh", "thống", "đời", "lê", "hiến", "tông", "và", "đoan", "khánh", "lê", "uy", "mục", "rất", "dày", "nặng", "tới", "10", "gram", "là", "những", "đồng", "tiền", "nặng", "nhất", "thời", "lê", "sơ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tiền", "tệ", "đại", "việt", "thời", "trần", "bullet", "thương", "mại", "đại", "việt", "thời", "lê", "sơ", "bullet", "tiền", "tệ", "việt", "nam", "thời", "hồ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lục", "đức", "thuận", "võ", "quốc", "ky", "2009", "tiền", "cổ", "việt", "nam", "nhà", "xuất", "bản", "giáo", "dục", "bullet", "trương", "hữu", "quýnh", "đinh", "xuân", "lâm", "lê", "mậu", "hãn", "chủ", "biên", "2008", "đại", "cương", "lịch", "sử", "việt", "nam", "nhà", "xuất", "bản", "giáo", "dục", "bullet", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư" ]
demosthenesia vilcabambensis là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được luteyn mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "demosthenesia", "vilcabambensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "luteyn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
orani tempesta orani joão tempesta o cist sinh 1950 là một hồng y người brazil của giáo hội công giáo rôma ông hiện đảm trách vai trò tổng giám mục đô thành tổng giáo phận são sebastião do rio de janeiro và hồng y đẳng linh mục nhà thờ s maria madre della provvidenza a monte verde trước khi trở thành tổng giám mục đô thành são sebastião do rio de janeiro ông từng trải qua nhiều chức vụ khác nhau cụ thể với các chức danh giám mục chính tòa giáo phận rio preto 1997-2002 giám quản tông tòa địa phận claraval 1999-2002 giám mục chính tòa giáo phận são josé do rio preto 2002-2004 tổng giám mục đô thành tổng giáo phận belém do pará 2004-2009 ông được vinh thăng tước vị hồng y trong công nghị được tổ chức ngày 22 tháng 2 năm 2014 == tiểu sử == hồng y orani tempesta sinh ngày 23 tháng 6 năm 1950 tại são josé do rio pardo brazil ngày 2 tháng 2 năm 1969 ở tuổi 19 ông thực hiện nghi thức tuyên khấn gia nhập dòng order of cistercians sau quá trình tu học dài hạn tại các cơ sở chủng viện theo quy định của giáo luật ngày 7 tháng 12 năm 1974 phó tế orani joão tempesta 24 tuổi tiến đến việc được truyền chức linh mục với phần nghi thức được cử hành bởi giám mục tomás vaquero giám mục chính tòa giáo phận são joão da boa vista sao paulo tân linh mục
[ "orani", "tempesta", "orani", "joão", "tempesta", "o", "cist", "sinh", "1950", "là", "một", "hồng", "y", "người", "brazil", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "ông", "hiện", "đảm", "trách", "vai", "trò", "tổng", "giám", "mục", "đô", "thành", "tổng", "giáo", "phận", "são", "sebastião", "do", "rio", "de", "janeiro", "và", "hồng", "y", "đẳng", "linh", "mục", "nhà", "thờ", "s", "maria", "madre", "della", "provvidenza", "a", "monte", "verde", "trước", "khi", "trở", "thành", "tổng", "giám", "mục", "đô", "thành", "são", "sebastião", "do", "rio", "de", "janeiro", "ông", "từng", "trải", "qua", "nhiều", "chức", "vụ", "khác", "nhau", "cụ", "thể", "với", "các", "chức", "danh", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "rio", "preto", "1997-2002", "giám", "quản", "tông", "tòa", "địa", "phận", "claraval", "1999-2002", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "são", "josé", "do", "rio", "preto", "2002-2004", "tổng", "giám", "mục", "đô", "thành", "tổng", "giáo", "phận", "belém", "do", "pará", "2004-2009", "ông", "được", "vinh", "thăng", "tước", "vị", "hồng", "y", "trong", "công", "nghị", "được", "tổ", "chức", "ngày", "22", "tháng", "2", "năm", "2014", "==", "tiểu", "sử", "==", "hồng", "y", "orani", "tempesta", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "6", "năm", "1950", "tại", "são", "josé", "do", "rio", "pardo", "brazil", "ngày", "2", "tháng", "2", "năm", "1969", "ở", "tuổi", "19", "ông", "thực", "hiện", "nghi", "thức", "tuyên", "khấn", "gia", "nhập", "dòng", "order", "of", "cistercians", "sau", "quá", "trình", "tu", "học", "dài", "hạn", "tại", "các", "cơ", "sở", "chủng", "viện", "theo", "quy", "định", "của", "giáo", "luật", "ngày", "7", "tháng", "12", "năm", "1974", "phó", "tế", "orani", "joão", "tempesta", "24", "tuổi", "tiến", "đến", "việc", "được", "truyền", "chức", "linh", "mục", "với", "phần", "nghi", "thức", "được", "cử", "hành", "bởi", "giám", "mục", "tomás", "vaquero", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "são", "joão", "da", "boa", "vista", "sao", "paulo", "tân", "linh", "mục" ]
dan gibson 19 tháng 1 năm 1922 18 tháng 3 năm 2006 là một nhiếp ảnh gia nhà điện ảnh và nhà ghi âm người canada ông được biết đến như là người tiên phong trong kỹ thuật ghi âm cuộc sống hoang dã nói riêng và thiên nhiên nói chung gia đình ông gồm vợ là helen và 4 người con là mary-jane holly dan và gordon == tiểu sử == dan gibson sinh ra tại thành phố montréal và sớm bộc lộ tình yêu thiên nhiên từ khi còn nhỏ năm 1946 ông thành lập công ty dan gibson productions ltd và bắt đầu sự nghiệp làm phim thiên nhiên và series truyền hình một số bản thu âm đầu tiên của ông đã được phát hành trên dạng đĩa trong những năm 1950 và 1960 năm 1981 ở độ tuổi 59 khi mà hầu hết mọi người đang nghĩ đến việc giải nghệ thì ông bắt đầu ở đỉnh cao sự nghiệp với việc cho ra thương hiệu âm nhạc thiên nhiên của riêng mình mang tên solitudes và trải qua một thời gian dài sáng tác với hơn 150 album nhãn hiệu solitudes đã thật sự đánh bóng tên tuổi của ông không chỉ ở trong mà còn ngoài nước 23 năm sau ông phát hành dvd âm nhạc lớn đầu tiên của mình với tên gọi natural beauty năm 1994 ông được tặng huân chương canada cho các thành tựu về âm nhạc cũng như điện ảnh của mình năm 1997 ông đã được
[ "dan", "gibson", "19", "tháng", "1", "năm", "1922", "18", "tháng", "3", "năm", "2006", "là", "một", "nhiếp", "ảnh", "gia", "nhà", "điện", "ảnh", "và", "nhà", "ghi", "âm", "người", "canada", "ông", "được", "biết", "đến", "như", "là", "người", "tiên", "phong", "trong", "kỹ", "thuật", "ghi", "âm", "cuộc", "sống", "hoang", "dã", "nói", "riêng", "và", "thiên", "nhiên", "nói", "chung", "gia", "đình", "ông", "gồm", "vợ", "là", "helen", "và", "4", "người", "con", "là", "mary-jane", "holly", "dan", "và", "gordon", "==", "tiểu", "sử", "==", "dan", "gibson", "sinh", "ra", "tại", "thành", "phố", "montréal", "và", "sớm", "bộc", "lộ", "tình", "yêu", "thiên", "nhiên", "từ", "khi", "còn", "nhỏ", "năm", "1946", "ông", "thành", "lập", "công", "ty", "dan", "gibson", "productions", "ltd", "và", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "làm", "phim", "thiên", "nhiên", "và", "series", "truyền", "hình", "một", "số", "bản", "thu", "âm", "đầu", "tiên", "của", "ông", "đã", "được", "phát", "hành", "trên", "dạng", "đĩa", "trong", "những", "năm", "1950", "và", "1960", "năm", "1981", "ở", "độ", "tuổi", "59", "khi", "mà", "hầu", "hết", "mọi", "người", "đang", "nghĩ", "đến", "việc", "giải", "nghệ", "thì", "ông", "bắt", "đầu", "ở", "đỉnh", "cao", "sự", "nghiệp", "với", "việc", "cho", "ra", "thương", "hiệu", "âm", "nhạc", "thiên", "nhiên", "của", "riêng", "mình", "mang", "tên", "solitudes", "và", "trải", "qua", "một", "thời", "gian", "dài", "sáng", "tác", "với", "hơn", "150", "album", "nhãn", "hiệu", "solitudes", "đã", "thật", "sự", "đánh", "bóng", "tên", "tuổi", "của", "ông", "không", "chỉ", "ở", "trong", "mà", "còn", "ngoài", "nước", "23", "năm", "sau", "ông", "phát", "hành", "dvd", "âm", "nhạc", "lớn", "đầu", "tiên", "của", "mình", "với", "tên", "gọi", "natural", "beauty", "năm", "1994", "ông", "được", "tặng", "huân", "chương", "canada", "cho", "các", "thành", "tựu", "về", "âm", "nhạc", "cũng", "như", "điện", "ảnh", "của", "mình", "năm", "1997", "ông", "đã", "được" ]
amomum echinatum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được carl ludwig willdenow mô tả khoa học đầu tiên năm 1797 == phân bố == loài này có ở ấn độ và sri lanka
[ "amomum", "echinatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "carl", "ludwig", "willdenow", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1797", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "có", "ở", "ấn", "độ", "và", "sri", "lanka" ]
gymnostomum calcareum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được nees hornsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1823
[ "gymnostomum", "calcareum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "nees", "hornsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1823" ]
rammingen là một thị xã nằm ở huyện alb-donau thuộc bang baden-württemberg đức
[ "rammingen", "là", "một", "thị", "xã", "nằm", "ở", "huyện", "alb-donau", "thuộc", "bang", "baden-württemberg", "đức" ]
saint-jean-de-liversay là một xã trong tỉnh charente-maritime trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã saint-jean-de-liversay nằm ở khu vực có độ cao trung bình 10 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file == liên kết ngoài == bullet saint-jean-de-liversay trên trang mạng của quid bullet vị trí của saint-jean-de-liversay trên bản đồ nước pháp
[ "saint-jean-de-liversay", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "charente-maritime", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "saint-jean-de-liversay", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "10", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "saint-jean-de-liversay", "trên", "trang", "mạng", "của", "quid", "bullet", "vị", "trí", "của", "saint-jean-de-liversay", "trên", "bản", "đồ", "nước", "pháp" ]
xã buck quận edgar illinois xã buck là một xã thuộc quận edgar tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 307 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "buck", "quận", "edgar", "illinois", "xã", "buck", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "edgar", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "307", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois" ]
linum cratericola là một loài thực vật có hoa trong họ linaceae loài này được eliasson mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "linum", "cratericola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "linaceae", "loài", "này", "được", "eliasson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
truyện bullet lê đông phương 2007 kể chuyện tam quốc nhà xuất bản đà nẵng
[ "truyện", "bullet", "lê", "đông", "phương", "2007", "kể", "chuyện", "tam", "quốc", "nhà", "xuất", "bản", "đà", "nẵng" ]
rừng lá rộng nhiệt đới ẩm và cận nhiệt đới rừng lá rộng ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới tsmf còn được gọi là rừng ẩm nhiệt đới là một kiểu sinh cảnh rừng nhiệt đới và cận nhiệt đới được xác định bởi quỹ thiên nhiên thế giới kiểu môi trường sống đôi khi còn được gọi là rừng rậm == miêu tả == tsmf thường được tìm thấy trong các khu vực lớn không liên tục tập trung ở vành đai xích đạo và giữa vùng chí tuyến bắc và chí tuyến nam tsmf được đặc trưng bởi sự thay đổi thấp về nhiệt độ hàng năm và lượng mưa cao hàng năm thành phần rừng bị chi phối bởi các loài cây rụng lá bán thường xanh và thường xanh những cây này có số lượng trong hàng ngàn và đóng góp vào mức độ đa dạng loài cao nhất trong bất kỳ loại môi trường sống chính trên cạn nào nhìn chung đa dạng sinh học cao nhất là ở tán rừng tán có thể được chia thành năm lớp tán với đỉnh nổi tán trung bình tán thấp mức độ bụi và cuối cùng mọc dưới góc cây những khu rừng này là nơi sinh sống của nhiều loài hơn bất kỳ hệ sinh thái trên cạn nào khác một nửa số loài trên thế giới có thể sống tập trung trong những khu rừng này nơi một km vuông có thể là nhà của hơn 1 000 loài cây những khu rừng này
[ "rừng", "lá", "rộng", "nhiệt", "đới", "ẩm", "và", "cận", "nhiệt", "đới", "rừng", "lá", "rộng", "ẩm", "nhiệt", "đới", "và", "cận", "nhiệt", "đới", "tsmf", "còn", "được", "gọi", "là", "rừng", "ẩm", "nhiệt", "đới", "là", "một", "kiểu", "sinh", "cảnh", "rừng", "nhiệt", "đới", "và", "cận", "nhiệt", "đới", "được", "xác", "định", "bởi", "quỹ", "thiên", "nhiên", "thế", "giới", "kiểu", "môi", "trường", "sống", "đôi", "khi", "còn", "được", "gọi", "là", "rừng", "rậm", "==", "miêu", "tả", "==", "tsmf", "thường", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "khu", "vực", "lớn", "không", "liên", "tục", "tập", "trung", "ở", "vành", "đai", "xích", "đạo", "và", "giữa", "vùng", "chí", "tuyến", "bắc", "và", "chí", "tuyến", "nam", "tsmf", "được", "đặc", "trưng", "bởi", "sự", "thay", "đổi", "thấp", "về", "nhiệt", "độ", "hàng", "năm", "và", "lượng", "mưa", "cao", "hàng", "năm", "thành", "phần", "rừng", "bị", "chi", "phối", "bởi", "các", "loài", "cây", "rụng", "lá", "bán", "thường", "xanh", "và", "thường", "xanh", "những", "cây", "này", "có", "số", "lượng", "trong", "hàng", "ngàn", "và", "đóng", "góp", "vào", "mức", "độ", "đa", "dạng", "loài", "cao", "nhất", "trong", "bất", "kỳ", "loại", "môi", "trường", "sống", "chính", "trên", "cạn", "nào", "nhìn", "chung", "đa", "dạng", "sinh", "học", "cao", "nhất", "là", "ở", "tán", "rừng", "tán", "có", "thể", "được", "chia", "thành", "năm", "lớp", "tán", "với", "đỉnh", "nổi", "tán", "trung", "bình", "tán", "thấp", "mức", "độ", "bụi", "và", "cuối", "cùng", "mọc", "dưới", "góc", "cây", "những", "khu", "rừng", "này", "là", "nơi", "sinh", "sống", "của", "nhiều", "loài", "hơn", "bất", "kỳ", "hệ", "sinh", "thái", "trên", "cạn", "nào", "khác", "một", "nửa", "số", "loài", "trên", "thế", "giới", "có", "thể", "sống", "tập", "trung", "trong", "những", "khu", "rừng", "này", "nơi", "một", "km", "vuông", "có", "thể", "là", "nhà", "của", "hơn", "1", "000", "loài", "cây", "những", "khu", "rừng", "này" ]
hrubyová bullet – nancy dos reis bullet – rocio cazallas bullet – cécilia harbo kristensen bullet – laura ferrara bullet – raimata agnieray bullet – chiu yu-cheng bullet – richa adhia bullet – pailin rungratanasunthorn bullet – tsering chungtak bullet – nicquell garland bullet – karina kharchinska bullet – amanda pennekamp bullet – marianne puglia bullet – vũ nguyễn hà anh bullet – laura livesy == chú ý == === tham dự lần đầu === ghi chú thêm năm nay vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland cử hai đại diện đến từ anh và wales === trở lại === bullet tham gia lần cuối vào năm 2001 bullet tham gia lần cuối vào năm 2002 bullet tham gia lần cuối vào năm 2004 === tham gia các cuộc thi khác === các thí sinh tham gia các cuộc thi sắc đẹp khác bullet hoa hậu hoàn vũ bullet 2003 – stefanie de roux top 15 bullet 2005 – meriam george bullet 2006 – dina fekadu top 20 bullet 2006 – melanie boreham bullet 2006 – francys sudnicka bullet 2006 – judita hrubyová bullet 2007 – jessica jordan bullet 2013 – riza santos bullet hoa hậu thế giới bullet 2006 – caroline virgile bevis bullet 2007 – linnea aaltonen bullet 2007 – richa adhia bullet 2011 – riza santos top 31 bullet hoa hậu quốc tế bullet 2005 – dina fekadu bullet 2005 – cécilia harbo kristensen bullet 2009 – maria sarchimelia bullet hoa hậu liên lục địa bullet 2005 – meriam george bán kết bullet 2009 – lesly gabriela molina kristoffp bán kết bullet nữ hoàng du lịch quốc tế bullet 2005 – noriko ohno bullet 2005 – alice loh trình diễn sườn xám đẹp nhất bullet 2007 – maria magdalena stahl bullet 2007 – maria sarchimelia bullet 2007 – rachel njinimbam bullet 2007 – cécilia
[ "hrubyová", "bullet", "–", "nancy", "dos", "reis", "bullet", "–", "rocio", "cazallas", "bullet", "–", "cécilia", "harbo", "kristensen", "bullet", "–", "laura", "ferrara", "bullet", "–", "raimata", "agnieray", "bullet", "–", "chiu", "yu-cheng", "bullet", "–", "richa", "adhia", "bullet", "–", "pailin", "rungratanasunthorn", "bullet", "–", "tsering", "chungtak", "bullet", "–", "nicquell", "garland", "bullet", "–", "karina", "kharchinska", "bullet", "–", "amanda", "pennekamp", "bullet", "–", "marianne", "puglia", "bullet", "–", "vũ", "nguyễn", "hà", "anh", "bullet", "–", "laura", "livesy", "==", "chú", "ý", "==", "===", "tham", "dự", "lần", "đầu", "===", "ghi", "chú", "thêm", "năm", "nay", "vương", "quốc", "liên", "hiệp", "anh", "và", "bắc", "ireland", "cử", "hai", "đại", "diện", "đến", "từ", "anh", "và", "wales", "===", "trở", "lại", "===", "bullet", "tham", "gia", "lần", "cuối", "vào", "năm", "2001", "bullet", "tham", "gia", "lần", "cuối", "vào", "năm", "2002", "bullet", "tham", "gia", "lần", "cuối", "vào", "năm", "2004", "===", "tham", "gia", "các", "cuộc", "thi", "khác", "===", "các", "thí", "sinh", "tham", "gia", "các", "cuộc", "thi", "sắc", "đẹp", "khác", "bullet", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "bullet", "2003", "–", "stefanie", "de", "roux", "top", "15", "bullet", "2005", "–", "meriam", "george", "bullet", "2006", "–", "dina", "fekadu", "top", "20", "bullet", "2006", "–", "melanie", "boreham", "bullet", "2006", "–", "francys", "sudnicka", "bullet", "2006", "–", "judita", "hrubyová", "bullet", "2007", "–", "jessica", "jordan", "bullet", "2013", "–", "riza", "santos", "bullet", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "bullet", "2006", "–", "caroline", "virgile", "bevis", "bullet", "2007", "–", "linnea", "aaltonen", "bullet", "2007", "–", "richa", "adhia", "bullet", "2011", "–", "riza", "santos", "top", "31", "bullet", "hoa", "hậu", "quốc", "tế", "bullet", "2005", "–", "dina", "fekadu", "bullet", "2005", "–", "cécilia", "harbo", "kristensen", "bullet", "2009", "–", "maria", "sarchimelia", "bullet", "hoa", "hậu", "liên", "lục", "địa", "bullet", "2005", "–", "meriam", "george", "bán", "kết", "bullet", "2009", "–", "lesly", "gabriela", "molina", "kristoffp", "bán", "kết", "bullet", "nữ", "hoàng", "du", "lịch", "quốc", "tế", "bullet", "2005", "–", "noriko", "ohno", "bullet", "2005", "–", "alice", "loh", "trình", "diễn", "sườn", "xám", "đẹp", "nhất", "bullet", "2007", "–", "maria", "magdalena", "stahl", "bullet", "2007", "–", "maria", "sarchimelia", "bullet", "2007", "–", "rachel", "njinimbam", "bullet", "2007", "–", "cécilia" ]
sóc bay bé hay sóc bay má đỏ danh pháp hai phần hylopetes spadiceus là loài gặm nhấm thuộc họ sóc loài này phân bố ở indonesia malaysia myanma thái lan và việt nam tại việt nam loài sóc này thuộc nhóm động vật rừng hạn chế khai thác sử dụng vì mục đích thương mại
[ "sóc", "bay", "bé", "hay", "sóc", "bay", "má", "đỏ", "danh", "pháp", "hai", "phần", "hylopetes", "spadiceus", "là", "loài", "gặm", "nhấm", "thuộc", "họ", "sóc", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "indonesia", "malaysia", "myanma", "thái", "lan", "và", "việt", "nam", "tại", "việt", "nam", "loài", "sóc", "này", "thuộc", "nhóm", "động", "vật", "rừng", "hạn", "chế", "khai", "thác", "sử", "dụng", "vì", "mục", "đích", "thương", "mại" ]
cho biết rằng tác giả o malley đã tham gia nhiều trong việc viết kịch bản cho phim ngay từ đầu thậm chí còn thêm lời thoại và mài dũa một số cảnh nhất định trong phim cứ như vậy trong quá trình phát triển lâu dài này nhiều câu thoại trong các bản nháp kịch bản khác nhau của wright và bacall cuối cùng lại xuất hiện trong tập 4 và tập 5 của bộ truyện o malley xác nhận là không có chi tiết nào của scott pilgrim s finest hour thời khắc tỏa sáng của scott pilgrim tập thứ 6 trong bộ truyện về scott pilgrim sẽ xuất hiện trong phim vì lúc anh viết truyện thì quá trình sản xuất đã bắt đầu rồi trong khi anh đưa ra nhiều ý tưởng và kiến nghị cho phần kết của phim anh cũng thừa nhận là nhiều kế hoạch phải thay đổi trong quá trình viết kịch bản và cuối cùng khẳng định lại cái kết của họ là cái kết của họ thôi o malley chỉ cho wright và bacall biết nội dung chính và những gì sẽ xảy ra trong tập 6 của bộ truyện trong khi phim đang được quay tuyển diễn viên cho những nhân vật chính bắt đầu từ tháng 6 năm 2008 quá trình quay phim chính bắt đầu từ tháng 3 năm 2009 ở toronto canada và kết thúc vào tháng 8 trong đoạn kết lúc đầu của phim theo kịch bản được viết trước khi tập cuối của truyện scott pilgrim
[ "cho", "biết", "rằng", "tác", "giả", "o", "malley", "đã", "tham", "gia", "nhiều", "trong", "việc", "viết", "kịch", "bản", "cho", "phim", "ngay", "từ", "đầu", "thậm", "chí", "còn", "thêm", "lời", "thoại", "và", "mài", "dũa", "một", "số", "cảnh", "nhất", "định", "trong", "phim", "cứ", "như", "vậy", "trong", "quá", "trình", "phát", "triển", "lâu", "dài", "này", "nhiều", "câu", "thoại", "trong", "các", "bản", "nháp", "kịch", "bản", "khác", "nhau", "của", "wright", "và", "bacall", "cuối", "cùng", "lại", "xuất", "hiện", "trong", "tập", "4", "và", "tập", "5", "của", "bộ", "truyện", "o", "malley", "xác", "nhận", "là", "không", "có", "chi", "tiết", "nào", "của", "scott", "pilgrim", "s", "finest", "hour", "thời", "khắc", "tỏa", "sáng", "của", "scott", "pilgrim", "tập", "thứ", "6", "trong", "bộ", "truyện", "về", "scott", "pilgrim", "sẽ", "xuất", "hiện", "trong", "phim", "vì", "lúc", "anh", "viết", "truyện", "thì", "quá", "trình", "sản", "xuất", "đã", "bắt", "đầu", "rồi", "trong", "khi", "anh", "đưa", "ra", "nhiều", "ý", "tưởng", "và", "kiến", "nghị", "cho", "phần", "kết", "của", "phim", "anh", "cũng", "thừa", "nhận", "là", "nhiều", "kế", "hoạch", "phải", "thay", "đổi", "trong", "quá", "trình", "viết", "kịch", "bản", "và", "cuối", "cùng", "khẳng", "định", "lại", "cái", "kết", "của", "họ", "là", "cái", "kết", "của", "họ", "thôi", "o", "malley", "chỉ", "cho", "wright", "và", "bacall", "biết", "nội", "dung", "chính", "và", "những", "gì", "sẽ", "xảy", "ra", "trong", "tập", "6", "của", "bộ", "truyện", "trong", "khi", "phim", "đang", "được", "quay", "tuyển", "diễn", "viên", "cho", "những", "nhân", "vật", "chính", "bắt", "đầu", "từ", "tháng", "6", "năm", "2008", "quá", "trình", "quay", "phim", "chính", "bắt", "đầu", "từ", "tháng", "3", "năm", "2009", "ở", "toronto", "canada", "và", "kết", "thúc", "vào", "tháng", "8", "trong", "đoạn", "kết", "lúc", "đầu", "của", "phim", "theo", "kịch", "bản", "được", "viết", "trước", "khi", "tập", "cuối", "của", "truyện", "scott", "pilgrim" ]
ủy ban olympic quốc tế thừa nhận ngày 12 tháng 8 cùng năm ủy ban olympic quốc tế triệu tập đại hội lần thứ 58 tại roma đồng ý cho trung hoa dân quốc sử dụng ủy ban olympic trung hoa song nhận định ủy ban này chỉ khống chế hữu hiệu khu vực đài loan do đó chỉ có thể sử dụng danh nghĩa đài loan hoặc formosa tham gia thi đấu do đó tại thế vận hội năm 1960 tại roma đoàn đại biểu trung hoa dân quốc trong lễ khai mạc đồng phục của vận động viên và sắp xếp danh sách đều chỉ có thể sử dụng danh xưng đài loan formosa nhằm kháng nghị hạn chế này trong lễ khai mạc tổng cán sự lâm hồng thản tay cầm dải vải trắng ghi đang kháng nghị under protest đi sau biển tên đài loan formosa đó là lần kháng nghị tại lễ khai mạc duy nhất được ghi nhận trong lịch sử thế vận hội sau đó trung hoa dân quốc tuy tham gia thế vận hội năm 1964 tại tokyo và thế vận hội năm 1968 tại thành phố mexico song vấn đề danh xưng rốt cuộc vẫn mơ hồ không rõ mặc dù ủy ban olympic quốc tế đồng ý để trung hoa dân quốc sử dụng danh xưng ủy ban olympic trung hoa song trên thực tế khi tham gia thi đấu cũng như trong công báo hoặc văn kiện của đại hội vẫn gọi trung hoa dân quốc
[ "ủy", "ban", "olympic", "quốc", "tế", "thừa", "nhận", "ngày", "12", "tháng", "8", "cùng", "năm", "ủy", "ban", "olympic", "quốc", "tế", "triệu", "tập", "đại", "hội", "lần", "thứ", "58", "tại", "roma", "đồng", "ý", "cho", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "sử", "dụng", "ủy", "ban", "olympic", "trung", "hoa", "song", "nhận", "định", "ủy", "ban", "này", "chỉ", "khống", "chế", "hữu", "hiệu", "khu", "vực", "đài", "loan", "do", "đó", "chỉ", "có", "thể", "sử", "dụng", "danh", "nghĩa", "đài", "loan", "hoặc", "formosa", "tham", "gia", "thi", "đấu", "do", "đó", "tại", "thế", "vận", "hội", "năm", "1960", "tại", "roma", "đoàn", "đại", "biểu", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "trong", "lễ", "khai", "mạc", "đồng", "phục", "của", "vận", "động", "viên", "và", "sắp", "xếp", "danh", "sách", "đều", "chỉ", "có", "thể", "sử", "dụng", "danh", "xưng", "đài", "loan", "formosa", "nhằm", "kháng", "nghị", "hạn", "chế", "này", "trong", "lễ", "khai", "mạc", "tổng", "cán", "sự", "lâm", "hồng", "thản", "tay", "cầm", "dải", "vải", "trắng", "ghi", "đang", "kháng", "nghị", "under", "protest", "đi", "sau", "biển", "tên", "đài", "loan", "formosa", "đó", "là", "lần", "kháng", "nghị", "tại", "lễ", "khai", "mạc", "duy", "nhất", "được", "ghi", "nhận", "trong", "lịch", "sử", "thế", "vận", "hội", "sau", "đó", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "tuy", "tham", "gia", "thế", "vận", "hội", "năm", "1964", "tại", "tokyo", "và", "thế", "vận", "hội", "năm", "1968", "tại", "thành", "phố", "mexico", "song", "vấn", "đề", "danh", "xưng", "rốt", "cuộc", "vẫn", "mơ", "hồ", "không", "rõ", "mặc", "dù", "ủy", "ban", "olympic", "quốc", "tế", "đồng", "ý", "để", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "sử", "dụng", "danh", "xưng", "ủy", "ban", "olympic", "trung", "hoa", "song", "trên", "thực", "tế", "khi", "tham", "gia", "thi", "đấu", "cũng", "như", "trong", "công", "báo", "hoặc", "văn", "kiện", "của", "đại", "hội", "vẫn", "gọi", "trung", "hoa", "dân", "quốc" ]
narita trên tuyến narita airport narita bullet hướng đến ga cuối trên tuyến kashima bullet hướng đến ga cuối trên tuyến sōbu chính == danh sách ga == đoạn giữa yokosuka và kurihama là ray đơn các tàu chỉ có thể tránh nhau ở ga kinugasa ga giữa đường và ga kurihama ga cuố == lịch sử == tuyến yokosuka được xây dựng do yêu cầu của nội các nhật bản từ hải quân và lục quân ngày 22 tháng 6 năm 1886 do sự thiếu hụt với nhu cậu vận tải bộ tới yokosuka một trong những căn cứ quân đội quan trọng của đất nước vào ngày 22 tháng 4 năm 1887 nội các đặt hàng công ty đường sắt nhà nước xây dựng tuyến này với nguồn vốn chuyển từ vốn cho xây dựng tuyến tōkaidō sau quá trình chưng cầu ý kiến từ tháng 7 tới tháng 12 năm 1887 việc xây dựng được bắt đầu từ ōfuna đến yokosuka vào tháng 1 1888 và hoàn thành vào tháng 6 năm 1889 tiêu tốn tổng cộng 408 480 yên tuyến được đưa vào vận hành ngày 16 tháng 6 năm 1889 === dấu mốc thời gian === bullet 16 tháng 6 năm 1889 đoạn giữa ōfuna và yokosuka hình thành với các ga trung gian kamakura và zushi bullet 1 tháng 4 năm 1895 tuyến trở thành một phần của tuyến tōkaidō bullet 1 tháng 5 năm 1904 mở cửa ga taura bullet 12 tháng 10 năm 1909 tuyến đổi tên thành yokosuka bullet 12 tháng 8 năm 1914 tuyến có đường ray đôi từ zushi đến numama xây mới giữa
[ "narita", "trên", "tuyến", "narita", "airport", "narita", "bullet", "hướng", "đến", "ga", "cuối", "trên", "tuyến", "kashima", "bullet", "hướng", "đến", "ga", "cuối", "trên", "tuyến", "sōbu", "chính", "==", "danh", "sách", "ga", "==", "đoạn", "giữa", "yokosuka", "và", "kurihama", "là", "ray", "đơn", "các", "tàu", "chỉ", "có", "thể", "tránh", "nhau", "ở", "ga", "kinugasa", "ga", "giữa", "đường", "và", "ga", "kurihama", "ga", "cuố", "==", "lịch", "sử", "==", "tuyến", "yokosuka", "được", "xây", "dựng", "do", "yêu", "cầu", "của", "nội", "các", "nhật", "bản", "từ", "hải", "quân", "và", "lục", "quân", "ngày", "22", "tháng", "6", "năm", "1886", "do", "sự", "thiếu", "hụt", "với", "nhu", "cậu", "vận", "tải", "bộ", "tới", "yokosuka", "một", "trong", "những", "căn", "cứ", "quân", "đội", "quan", "trọng", "của", "đất", "nước", "vào", "ngày", "22", "tháng", "4", "năm", "1887", "nội", "các", "đặt", "hàng", "công", "ty", "đường", "sắt", "nhà", "nước", "xây", "dựng", "tuyến", "này", "với", "nguồn", "vốn", "chuyển", "từ", "vốn", "cho", "xây", "dựng", "tuyến", "tōkaidō", "sau", "quá", "trình", "chưng", "cầu", "ý", "kiến", "từ", "tháng", "7", "tới", "tháng", "12", "năm", "1887", "việc", "xây", "dựng", "được", "bắt", "đầu", "từ", "ōfuna", "đến", "yokosuka", "vào", "tháng", "1", "1888", "và", "hoàn", "thành", "vào", "tháng", "6", "năm", "1889", "tiêu", "tốn", "tổng", "cộng", "408", "480", "yên", "tuyến", "được", "đưa", "vào", "vận", "hành", "ngày", "16", "tháng", "6", "năm", "1889", "===", "dấu", "mốc", "thời", "gian", "===", "bullet", "16", "tháng", "6", "năm", "1889", "đoạn", "giữa", "ōfuna", "và", "yokosuka", "hình", "thành", "với", "các", "ga", "trung", "gian", "kamakura", "và", "zushi", "bullet", "1", "tháng", "4", "năm", "1895", "tuyến", "trở", "thành", "một", "phần", "của", "tuyến", "tōkaidō", "bullet", "1", "tháng", "5", "năm", "1904", "mở", "cửa", "ga", "taura", "bullet", "12", "tháng", "10", "năm", "1909", "tuyến", "đổi", "tên", "thành", "yokosuka", "bullet", "12", "tháng", "8", "năm", "1914", "tuyến", "có", "đường", "ray", "đôi", "từ", "zushi", "đến", "numama", "xây", "mới", "giữa" ]
tillandsia lydiae là một loài thuộc chi tillandsia đây là loài đặc hữu của méxico == tham khảo == bullet checklist of mexican bromeliaceae with notes on species distribution and levels of endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009
[ "tillandsia", "lydiae", "là", "một", "loài", "thuộc", "chi", "tillandsia", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "méxico", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "checklist", "of", "mexican", "bromeliaceae", "with", "notes", "on", "species", "distribution", "and", "levels", "of", "endemism", "truy", "cập", "3", "tháng", "11", "năm", "2009" ]
poa mucuchachensis là một loài cỏ trong họ hòa thảo thuộc chi poa
[ "poa", "mucuchachensis", "là", "một", "loài", "cỏ", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "thuộc", "chi", "poa" ]
với băng ghế dự bị nhường chỗ cho những marco borriello mirko vučinić hay jérémy menez thời gian từ những lần vào sân từ băng ghế dự bị là quá ít ỏi trong đó có một lần totti được vào sân vào phút thứ 91 trong trận gặp sampdoria và điều đó khiến totti chỉ ghi được 3 bàn trong 21 lần xuất hiện sau trận thua trước genoa ngày 20 tháng 2 năm 2011 ranieri từ chức đồng đội cũ của totti ở roma và đội tuyển italia là vincenzo montella đang là huấn luyện viên đội trẻ roma lên nắm quyền === triều đại montella === montella đưa đội bóng quay lại với sơ đồ 4-2-3-1 của spaletti trước kia và totti bắt đầu tìm lại phong độ tốt nhất của mình trong 5 trận đầu tiên dưới thời montella totti quay trở lại đội hình chính và ghi 7 bàn trong các trận đấu với đội bóng cùng thành phố lazio fiorentina và udinese ngày 3 tháng 3 các độc giả của tờ báo thể thao lớn nhất italia la gazzetta dello sport đã bầu cho totti là nhân vật nổi bật nhất của ý trong số 100 nhân vật gồm các cầu thủ bóng đá chính trị gia các ông bầu ngày 20 tháng 3 totti trở thành cầu thủ thứ 6 trong lịch sử serie a chạm cột mốc 200 bàn thắng với một cú đúp trong trận gặp fiorentina totti đã có 201 bàn ngày 1 tháng 5 totti lập cú
[ "với", "băng", "ghế", "dự", "bị", "nhường", "chỗ", "cho", "những", "marco", "borriello", "mirko", "vučinić", "hay", "jérémy", "menez", "thời", "gian", "từ", "những", "lần", "vào", "sân", "từ", "băng", "ghế", "dự", "bị", "là", "quá", "ít", "ỏi", "trong", "đó", "có", "một", "lần", "totti", "được", "vào", "sân", "vào", "phút", "thứ", "91", "trong", "trận", "gặp", "sampdoria", "và", "điều", "đó", "khiến", "totti", "chỉ", "ghi", "được", "3", "bàn", "trong", "21", "lần", "xuất", "hiện", "sau", "trận", "thua", "trước", "genoa", "ngày", "20", "tháng", "2", "năm", "2011", "ranieri", "từ", "chức", "đồng", "đội", "cũ", "của", "totti", "ở", "roma", "và", "đội", "tuyển", "italia", "là", "vincenzo", "montella", "đang", "là", "huấn", "luyện", "viên", "đội", "trẻ", "roma", "lên", "nắm", "quyền", "===", "triều", "đại", "montella", "===", "montella", "đưa", "đội", "bóng", "quay", "lại", "với", "sơ", "đồ", "4-2-3-1", "của", "spaletti", "trước", "kia", "và", "totti", "bắt", "đầu", "tìm", "lại", "phong", "độ", "tốt", "nhất", "của", "mình", "trong", "5", "trận", "đầu", "tiên", "dưới", "thời", "montella", "totti", "quay", "trở", "lại", "đội", "hình", "chính", "và", "ghi", "7", "bàn", "trong", "các", "trận", "đấu", "với", "đội", "bóng", "cùng", "thành", "phố", "lazio", "fiorentina", "và", "udinese", "ngày", "3", "tháng", "3", "các", "độc", "giả", "của", "tờ", "báo", "thể", "thao", "lớn", "nhất", "italia", "la", "gazzetta", "dello", "sport", "đã", "bầu", "cho", "totti", "là", "nhân", "vật", "nổi", "bật", "nhất", "của", "ý", "trong", "số", "100", "nhân", "vật", "gồm", "các", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chính", "trị", "gia", "các", "ông", "bầu", "ngày", "20", "tháng", "3", "totti", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "thứ", "6", "trong", "lịch", "sử", "serie", "a", "chạm", "cột", "mốc", "200", "bàn", "thắng", "với", "một", "cú", "đúp", "trong", "trận", "gặp", "fiorentina", "totti", "đã", "có", "201", "bàn", "ngày", "1", "tháng", "5", "totti", "lập", "cú" ]
những dự án công cụ tìm kiếm của người việt như timnhanh xalo hoatieu socbay… đều lần lượt dừng cuộc chơi trong khi đó gã khổng lồ google vẫn tiếp tục thành công mạnh mẽ tại thị trường việt nam trên quy mô toàn cầu google không chỉ là công cụ tìm kiếm mặc định của trình duyệt chrome mà thậm chí google còn trả hàng tỷ đô la mỗi năm cho apple để trở thành công cụ tìm kiếm mặc định của trình duyệt safari dành cho các thiết bị ios mỗi ngày google đều tiếp nhận và xử lý lượng truy vấn nhiều hơn bất kỳ một công cụ tìm kiếm nào khác cốc cốc không lựa chọn đối đầu trực tiếp với google sau khi học hỏi kinh nghiệm từ yandex công cụ tìm kiếm chiếm 60% thị phần tại nga và mail ru group trước đây là digital sky technologies công ty internet đứng thứ 7 thế giới công ty đã mở ra 3 hướng tiếp cận thứ nhất là phát triển mảng tìm kiếm như tìm kiếm toán tìm kiếm hoá thứ hai là phát triển tìm kiếm địa điểm nhà nhà thứ ba là thử phát triển trình duyệt tìm kiếm năm 2012 cốc cốc quyết định xây dựng trình duyệt nhằm hỗ trợ phát triển công cụ tìm kiếm càng nhiều người dùng càng nhiều truy vấn thì chất lượng tìm kiếm sẽ được cải thiện đồng thời trình duyệt mới cũng mở ra cơ hội thuyết phục người dùng vào thử
[ "những", "dự", "án", "công", "cụ", "tìm", "kiếm", "của", "người", "việt", "như", "timnhanh", "xalo", "hoatieu", "socbay…", "đều", "lần", "lượt", "dừng", "cuộc", "chơi", "trong", "khi", "đó", "gã", "khổng", "lồ", "google", "vẫn", "tiếp", "tục", "thành", "công", "mạnh", "mẽ", "tại", "thị", "trường", "việt", "nam", "trên", "quy", "mô", "toàn", "cầu", "google", "không", "chỉ", "là", "công", "cụ", "tìm", "kiếm", "mặc", "định", "của", "trình", "duyệt", "chrome", "mà", "thậm", "chí", "google", "còn", "trả", "hàng", "tỷ", "đô", "la", "mỗi", "năm", "cho", "apple", "để", "trở", "thành", "công", "cụ", "tìm", "kiếm", "mặc", "định", "của", "trình", "duyệt", "safari", "dành", "cho", "các", "thiết", "bị", "ios", "mỗi", "ngày", "google", "đều", "tiếp", "nhận", "và", "xử", "lý", "lượng", "truy", "vấn", "nhiều", "hơn", "bất", "kỳ", "một", "công", "cụ", "tìm", "kiếm", "nào", "khác", "cốc", "cốc", "không", "lựa", "chọn", "đối", "đầu", "trực", "tiếp", "với", "google", "sau", "khi", "học", "hỏi", "kinh", "nghiệm", "từ", "yandex", "công", "cụ", "tìm", "kiếm", "chiếm", "60%", "thị", "phần", "tại", "nga", "và", "mail", "ru", "group", "trước", "đây", "là", "digital", "sky", "technologies", "công", "ty", "internet", "đứng", "thứ", "7", "thế", "giới", "công", "ty", "đã", "mở", "ra", "3", "hướng", "tiếp", "cận", "thứ", "nhất", "là", "phát", "triển", "mảng", "tìm", "kiếm", "như", "tìm", "kiếm", "toán", "tìm", "kiếm", "hoá", "thứ", "hai", "là", "phát", "triển", "tìm", "kiếm", "địa", "điểm", "nhà", "nhà", "thứ", "ba", "là", "thử", "phát", "triển", "trình", "duyệt", "tìm", "kiếm", "năm", "2012", "cốc", "cốc", "quyết", "định", "xây", "dựng", "trình", "duyệt", "nhằm", "hỗ", "trợ", "phát", "triển", "công", "cụ", "tìm", "kiếm", "càng", "nhiều", "người", "dùng", "càng", "nhiều", "truy", "vấn", "thì", "chất", "lượng", "tìm", "kiếm", "sẽ", "được", "cải", "thiện", "đồng", "thời", "trình", "duyệt", "mới", "cũng", "mở", "ra", "cơ", "hội", "thuyết", "phục", "người", "dùng", "vào", "thử" ]
hydnophytum ledermannii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "hydnophytum", "ledermannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "valeton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
phú tùy theo tiêu chuẩn phân loại === theo hình thức cánh nâng === bullet máy bay có cánh cố định bullet máy bay trực thăng === theo chức năng sử dụng === bullet máy bay quân sự bullet tiêm kích không chiến chống máy bay địch bullet cường kích tấn công các mục tiêu nhỏ di động trên mặt đất truy kích bullet tiêm kích – cường kích vừa có chức năng không chiến vừa có chức năng tấn công bullet ném bom tầm gần tầm xa bullet mang tên lửa bullet trinh sát bullet hiệu chỉnh hỏa lực bullet đa năng chuyên dụng bullet vận tải bullet đổ bộ đường không bullet máy bay dân dụng bullet hành khách để chở hành khách bullet vận tải chở hàng hoá bullet bưu chính – liên lạc bullet nông nghiệp bón phân gieo hạt bullet huấn luyện đào tạo phi công bullet thể thao nhảy dù bay lượn bullet máy bay chuyên dụng bullet thí nghiệm để thực hiện các thử nghiệm bay bullet y tế cứu hộ y tế khẩn cấp bullet địa vật lý nghiên cứu địa vật lý === theo trọng lượng cất cánh === có 4 hạng nhu sau bullet 1 trên 75 tấn bullet 2 từ 30 đến 75 tấn bullet 3 từ 10 đến 30 tấn bullet 4 dưới 10 tấn === theo thể loại và số lượng động cơ === theo thể loại động cơ bullet động cơ piston bullet tuốc bin cánh quạt bullet phản lực theo số lượng động cơ bullet một động cơ bullet hai động cơ bullet ba bốn sáu tám động cơ === theo sơ đồ cấu trúc === theo độ cao cánh so với thân bullet cánh cao bullet cánh giữa bullet cánh thấp theo số lượng tầng cánh bullet monoplane một tầng cánh bullet
[ "phú", "tùy", "theo", "tiêu", "chuẩn", "phân", "loại", "===", "theo", "hình", "thức", "cánh", "nâng", "===", "bullet", "máy", "bay", "có", "cánh", "cố", "định", "bullet", "máy", "bay", "trực", "thăng", "===", "theo", "chức", "năng", "sử", "dụng", "===", "bullet", "máy", "bay", "quân", "sự", "bullet", "tiêm", "kích", "không", "chiến", "chống", "máy", "bay", "địch", "bullet", "cường", "kích", "tấn", "công", "các", "mục", "tiêu", "nhỏ", "di", "động", "trên", "mặt", "đất", "truy", "kích", "bullet", "tiêm", "kích", "–", "cường", "kích", "vừa", "có", "chức", "năng", "không", "chiến", "vừa", "có", "chức", "năng", "tấn", "công", "bullet", "ném", "bom", "tầm", "gần", "tầm", "xa", "bullet", "mang", "tên", "lửa", "bullet", "trinh", "sát", "bullet", "hiệu", "chỉnh", "hỏa", "lực", "bullet", "đa", "năng", "chuyên", "dụng", "bullet", "vận", "tải", "bullet", "đổ", "bộ", "đường", "không", "bullet", "máy", "bay", "dân", "dụng", "bullet", "hành", "khách", "để", "chở", "hành", "khách", "bullet", "vận", "tải", "chở", "hàng", "hoá", "bullet", "bưu", "chính", "–", "liên", "lạc", "bullet", "nông", "nghiệp", "bón", "phân", "gieo", "hạt", "bullet", "huấn", "luyện", "đào", "tạo", "phi", "công", "bullet", "thể", "thao", "nhảy", "dù", "bay", "lượn", "bullet", "máy", "bay", "chuyên", "dụng", "bullet", "thí", "nghiệm", "để", "thực", "hiện", "các", "thử", "nghiệm", "bay", "bullet", "y", "tế", "cứu", "hộ", "y", "tế", "khẩn", "cấp", "bullet", "địa", "vật", "lý", "nghiên", "cứu", "địa", "vật", "lý", "===", "theo", "trọng", "lượng", "cất", "cánh", "===", "có", "4", "hạng", "nhu", "sau", "bullet", "1", "trên", "75", "tấn", "bullet", "2", "từ", "30", "đến", "75", "tấn", "bullet", "3", "từ", "10", "đến", "30", "tấn", "bullet", "4", "dưới", "10", "tấn", "===", "theo", "thể", "loại", "và", "số", "lượng", "động", "cơ", "===", "theo", "thể", "loại", "động", "cơ", "bullet", "động", "cơ", "piston", "bullet", "tuốc", "bin", "cánh", "quạt", "bullet", "phản", "lực", "theo", "số", "lượng", "động", "cơ", "bullet", "một", "động", "cơ", "bullet", "hai", "động", "cơ", "bullet", "ba", "bốn", "sáu", "tám", "động", "cơ", "===", "theo", "sơ", "đồ", "cấu", "trúc", "===", "theo", "độ", "cao", "cánh", "so", "với", "thân", "bullet", "cánh", "cao", "bullet", "cánh", "giữa", "bullet", "cánh", "thấp", "theo", "số", "lượng", "tầng", "cánh", "bullet", "monoplane", "một", "tầng", "cánh", "bullet" ]
được thiết kế để sản xuất tổng cộng 131 200 mã lực trục 97 800 kw sử dụng hơi nước được cung cấp bởi 19 nồi hơi ống nước kampon để đạt tốc độ tối đa 29 75 hải lý 55 10 km h vũ khí chính của lớp kii là mười khẩu pháo 41 cm 45 li trong năm tháp pháo hai súng hai tháp ở mũi và ba ở phía sau của cấu trúc thượng tầng khẩu súng này bắn một quả đạn 1 000 kilôgam ở gia tốc nòng 790 m giây pháo phụ bao gồm 16 khẩu pháo 14 cm 50 nòng đơn được lắp trong các casemates trong cấu trúc thượng tầng các khẩu súng được điều khiển bằng tay có tầm bắn tối đa 19 750 mét ở độ cao 35 ° và bắn với tốc độ tối đa 10 viên mỗi phút trang bị phòng không của tàu bao gồm bốn khẩu pháo phòng không mẫu đơn 12cm loại năm thứ 10 45 li tầm cỡ duy nhất được gắn xung quanh ống khói duy nhất mỗi khẩu pháo này có độ nâng tối đa 75 ° và tốc độ bắn tối đa 10–11 viên đạn mỗi phút nó có thể bắn một viên đạn 20 41 kg với gia tốc nòng 825–830 m s với độ cao tối đa 10 000 mét lớp kii cũng được trang bị tám ống phóng ngư lôi 61 cm trên mặt nước bốn ống ở mỗi bên các con tàu sẽ được bảo vệ bởi lớp giáp đai dày 293 mm nghiêng 15 ° ra phía trên để tăng khả năng
[ "được", "thiết", "kế", "để", "sản", "xuất", "tổng", "cộng", "131", "200", "mã", "lực", "trục", "97", "800", "kw", "sử", "dụng", "hơi", "nước", "được", "cung", "cấp", "bởi", "19", "nồi", "hơi", "ống", "nước", "kampon", "để", "đạt", "tốc", "độ", "tối", "đa", "29", "75", "hải", "lý", "55", "10", "km", "h", "vũ", "khí", "chính", "của", "lớp", "kii", "là", "mười", "khẩu", "pháo", "41", "cm", "45", "li", "trong", "năm", "tháp", "pháo", "hai", "súng", "hai", "tháp", "ở", "mũi", "và", "ba", "ở", "phía", "sau", "của", "cấu", "trúc", "thượng", "tầng", "khẩu", "súng", "này", "bắn", "một", "quả", "đạn", "1", "000", "kilôgam", "ở", "gia", "tốc", "nòng", "790", "m", "giây", "pháo", "phụ", "bao", "gồm", "16", "khẩu", "pháo", "14", "cm", "50", "nòng", "đơn", "được", "lắp", "trong", "các", "casemates", "trong", "cấu", "trúc", "thượng", "tầng", "các", "khẩu", "súng", "được", "điều", "khiển", "bằng", "tay", "có", "tầm", "bắn", "tối", "đa", "19", "750", "mét", "ở", "độ", "cao", "35", "°", "và", "bắn", "với", "tốc", "độ", "tối", "đa", "10", "viên", "mỗi", "phút", "trang", "bị", "phòng", "không", "của", "tàu", "bao", "gồm", "bốn", "khẩu", "pháo", "phòng", "không", "mẫu", "đơn", "12cm", "loại", "năm", "thứ", "10", "45", "li", "tầm", "cỡ", "duy", "nhất", "được", "gắn", "xung", "quanh", "ống", "khói", "duy", "nhất", "mỗi", "khẩu", "pháo", "này", "có", "độ", "nâng", "tối", "đa", "75", "°", "và", "tốc", "độ", "bắn", "tối", "đa", "10–11", "viên", "đạn", "mỗi", "phút", "nó", "có", "thể", "bắn", "một", "viên", "đạn", "20", "41", "kg", "với", "gia", "tốc", "nòng", "825–830", "m", "s", "với", "độ", "cao", "tối", "đa", "10", "000", "mét", "lớp", "kii", "cũng", "được", "trang", "bị", "tám", "ống", "phóng", "ngư", "lôi", "61", "cm", "trên", "mặt", "nước", "bốn", "ống", "ở", "mỗi", "bên", "các", "con", "tàu", "sẽ", "được", "bảo", "vệ", "bởi", "lớp", "giáp", "đai", "dày", "293", "mm", "nghiêng", "15", "°", "ra", "phía", "trên", "để", "tăng", "khả", "năng" ]
linnaemya basilewskyi là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "linnaemya", "basilewskyi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
pisauridae là một họ nhện bao gồm 339 loài được xếp vào 53 chi == phân loại == bullet xem thêm danh sách các loài trong họ pisauridae == các loài ở bỉ == các loài ở bỉ gồm bullet dolomedes fimbriatus bullet dolomedes plantarius bullet pisaura mirabilis == các loài ở hà lan == các loài ở hà lan gồm bullet dolomedes fimbriatus bullet dolomedes plantarius bullet pisaura mirabilis
[ "pisauridae", "là", "một", "họ", "nhện", "bao", "gồm", "339", "loài", "được", "xếp", "vào", "53", "chi", "==", "phân", "loại", "==", "bullet", "xem", "thêm", "danh", "sách", "các", "loài", "trong", "họ", "pisauridae", "==", "các", "loài", "ở", "bỉ", "==", "các", "loài", "ở", "bỉ", "gồm", "bullet", "dolomedes", "fimbriatus", "bullet", "dolomedes", "plantarius", "bullet", "pisaura", "mirabilis", "==", "các", "loài", "ở", "hà", "lan", "==", "các", "loài", "ở", "hà", "lan", "gồm", "bullet", "dolomedes", "fimbriatus", "bullet", "dolomedes", "plantarius", "bullet", "pisaura", "mirabilis" ]
250 bettina bettina định danh hành tinh vi hình 250 bettina là một tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính ngày 3 tháng 9 năm 1885 nhà thiên văn học người áo johann palisa phát hiện tiểu hành tinh bettina khi ông thực hiện quan sát ở viên và đặt tên nó theo tên nữ bá tước bettina von rothschild vợ của người chủ ngân hàng nổi tiếng ở wien albert salomon von rothschild người đã mua bản quyền tên này với giá 50£ == liên kết ngoài == bullet the asteroid orbital elements database bullet minor planet discovery circumstances bullet asteroid lightcurve data file
[ "250", "bettina", "bettina", "định", "danh", "hành", "tinh", "vi", "hình", "250", "bettina", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "lớn", "ở", "vành", "đai", "chính", "ngày", "3", "tháng", "9", "năm", "1885", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "áo", "johann", "palisa", "phát", "hiện", "tiểu", "hành", "tinh", "bettina", "khi", "ông", "thực", "hiện", "quan", "sát", "ở", "viên", "và", "đặt", "tên", "nó", "theo", "tên", "nữ", "bá", "tước", "bettina", "von", "rothschild", "vợ", "của", "người", "chủ", "ngân", "hàng", "nổi", "tiếng", "ở", "wien", "albert", "salomon", "von", "rothschild", "người", "đã", "mua", "bản", "quyền", "tên", "này", "với", "giá", "50£", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "asteroid", "orbital", "elements", "database", "bullet", "minor", "planet", "discovery", "circumstances", "bullet", "asteroid", "lightcurve", "data", "file" ]
hốt tất liệt đại hãn thứ năm của đế quốc mông cổ và hoàng đế khai quốc nhà nguyên bullet 5 khuyết danh bullet 6 hulagu húc liệt ngột hãn đầu tiên của hãn quốc ilkhanate hãn quốc y nhi bullet 7 ariq böke a lý bất ca người tranh ngôi đại hãn với hốt tất liệt bullet 8 bujek bát xước bullet 9 mukha mạt ca bullet 10 jurikha tuế ca đô bullet 11 satukhtai tiết biệt đài == di sản == cuộc đời của đà lôi quá ngắn ngủi dù ông có giữ vị trí quan trọng trong việc tôn oa khoát đài lên ngôi đại hãn nhưng vẫn không để lại dấu ấn đặc biệt có lẽ điều quan trọng nhất là vai trò của gia đình ông trong sự hình thành và phát triển của đế quốc mông cổ các con của ông là mông ca hốt tất liệt và a lý bất ca đều trở thành đại hãn đưa ông trở thành tổ tiên của các đại hãn cuối cùng cai trị đế quốc mông cổ mông kha và hốt tất liệt và sau này là nhà nguyên tại trung quốc do hốt tất liệt sáng lập cũng như của hãn quốc y nhi ilkhanate do húc liệt ngột lập ra sự bất hòa của gia tộc đà lôi với hậu duệ của oa khoát đài và truật xích gây ra nội chiến ngầm trong từ sau khi oa khoát đài băng hà đến tận khi con trai của ông là quý do trị vì từ đó khiến đế quốc mông cổ bị phân ly thành các hãn quốc
[ "hốt", "tất", "liệt", "đại", "hãn", "thứ", "năm", "của", "đế", "quốc", "mông", "cổ", "và", "hoàng", "đế", "khai", "quốc", "nhà", "nguyên", "bullet", "5", "khuyết", "danh", "bullet", "6", "hulagu", "húc", "liệt", "ngột", "hãn", "đầu", "tiên", "của", "hãn", "quốc", "ilkhanate", "hãn", "quốc", "y", "nhi", "bullet", "7", "ariq", "böke", "a", "lý", "bất", "ca", "người", "tranh", "ngôi", "đại", "hãn", "với", "hốt", "tất", "liệt", "bullet", "8", "bujek", "bát", "xước", "bullet", "9", "mukha", "mạt", "ca", "bullet", "10", "jurikha", "tuế", "ca", "đô", "bullet", "11", "satukhtai", "tiết", "biệt", "đài", "==", "di", "sản", "==", "cuộc", "đời", "của", "đà", "lôi", "quá", "ngắn", "ngủi", "dù", "ông", "có", "giữ", "vị", "trí", "quan", "trọng", "trong", "việc", "tôn", "oa", "khoát", "đài", "lên", "ngôi", "đại", "hãn", "nhưng", "vẫn", "không", "để", "lại", "dấu", "ấn", "đặc", "biệt", "có", "lẽ", "điều", "quan", "trọng", "nhất", "là", "vai", "trò", "của", "gia", "đình", "ông", "trong", "sự", "hình", "thành", "và", "phát", "triển", "của", "đế", "quốc", "mông", "cổ", "các", "con", "của", "ông", "là", "mông", "ca", "hốt", "tất", "liệt", "và", "a", "lý", "bất", "ca", "đều", "trở", "thành", "đại", "hãn", "đưa", "ông", "trở", "thành", "tổ", "tiên", "của", "các", "đại", "hãn", "cuối", "cùng", "cai", "trị", "đế", "quốc", "mông", "cổ", "mông", "kha", "và", "hốt", "tất", "liệt", "và", "sau", "này", "là", "nhà", "nguyên", "tại", "trung", "quốc", "do", "hốt", "tất", "liệt", "sáng", "lập", "cũng", "như", "của", "hãn", "quốc", "y", "nhi", "ilkhanate", "do", "húc", "liệt", "ngột", "lập", "ra", "sự", "bất", "hòa", "của", "gia", "tộc", "đà", "lôi", "với", "hậu", "duệ", "của", "oa", "khoát", "đài", "và", "truật", "xích", "gây", "ra", "nội", "chiến", "ngầm", "trong", "từ", "sau", "khi", "oa", "khoát", "đài", "băng", "hà", "đến", "tận", "khi", "con", "trai", "của", "ông", "là", "quý", "do", "trị", "vì", "từ", "đó", "khiến", "đế", "quốc", "mông", "cổ", "bị", "phân", "ly", "thành", "các", "hãn", "quốc" ]
yellow bài hát yellow là một bài hát của ban nhạc alternative rock nước anh coldplay bài hát được sáng tác bởi các thành viên trong nhóm cộng tác với nhà sản xuất âm nhạc người anh ken nelson cho album phòng thu thứ hai của họ parachutes 2000 lời bài hát được trưởng nhóm chris martin miêu tả là để nói về tình yêu đơn phương bài hát là đĩa đơn đầu tiên được phát hành tại hoa kỳ vào tháng 3 năm 2000 và đĩa đơn thứ hai từ album parachutes shiver được phát hành vào tháng 6 cùng năm đó đĩa đơn đã đạt vị trí thứ 4 trên bảng xếp hạng uk singles chart và là một trong những bản hit bán chạy nhất tại anh
[ "yellow", "bài", "hát", "yellow", "là", "một", "bài", "hát", "của", "ban", "nhạc", "alternative", "rock", "nước", "anh", "coldplay", "bài", "hát", "được", "sáng", "tác", "bởi", "các", "thành", "viên", "trong", "nhóm", "cộng", "tác", "với", "nhà", "sản", "xuất", "âm", "nhạc", "người", "anh", "ken", "nelson", "cho", "album", "phòng", "thu", "thứ", "hai", "của", "họ", "parachutes", "2000", "lời", "bài", "hát", "được", "trưởng", "nhóm", "chris", "martin", "miêu", "tả", "là", "để", "nói", "về", "tình", "yêu", "đơn", "phương", "bài", "hát", "là", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "được", "phát", "hành", "tại", "hoa", "kỳ", "vào", "tháng", "3", "năm", "2000", "và", "đĩa", "đơn", "thứ", "hai", "từ", "album", "parachutes", "shiver", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "6", "cùng", "năm", "đó", "đĩa", "đơn", "đã", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "4", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "uk", "singles", "chart", "và", "là", "một", "trong", "những", "bản", "hit", "bán", "chạy", "nhất", "tại", "anh" ]
lilium lijiangense là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được l j peng miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "lilium", "lijiangense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "l", "j", "peng", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
clupeosoma sericialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "clupeosoma", "sericialis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
craugastor vocalis là một loài ếch thuộc họ leptodactylidae đây là loài đặc hữu của méxico môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet santos-barrera g parra olea g 2004 craugastor vocalis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007
[ "craugastor", "vocalis", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "leptodactylidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "méxico", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "khô", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "và", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "santos-barrera", "g", "parra", "olea", "g", "2004", "craugastor", "vocalis", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
monolophosaurus là một chi khủng long được zhao x p currie mô tả khoa học năm 1994 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "monolophosaurus", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "zhao", "x", "p", "currie", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1994", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
tình trạng thiếu gạo trong vài tuần tiếp theo đã được dịu bớt bởi cơ quan lương thực quốc gia thông báo rằng lương thực đầy đủ đã được dự trữ megi đã gây ra những thiệt hại đáng kể cho nhiều cơ sở hạ tầng khi nó quét qua luzon các cơ sở thông tin liên lạc ở cagayan and isabela đã chịu thiệt hại nặng nề với ước tính khoảng 90% thông tin liên lạc trong vùng bị mất suốt thời gian cơn bão hoành hành các nhà chức trách tin rằng sẽ phải mất khoảng 5 ngày để phục hồi lại mạng lưới thông tin liên lạc điện cũng đã bị cắt ở rất nhiều tỉnh miền bắc bởi cơn bão tập đoàn điện lưới quốc gia thông báo rằng có khoảng 11 cột điện lớn dọc theo một đường truyền bị thiệt hại nặng điều này cũng tác động đến quá trình cung cấp điện cho thủ đô dẫn đến việc khu vực này đã mất điện trong khoảng 3 giờ rất nhiều chuyến bay quốc tế và nội địa của các hãng như cebu pacific và philippine airlines đi và đến vùng miền bắc phillippines đã bị hủy bỏ do tác động của cơn bão nhưng không lâu sau khi megi đã đi qua hầu hết chuyến bay đã được phục hồi trở lại nhiều tuyến đường ở luzon vẫn chưa thể hoạt động kể từ ngày 18 và các hoạt động di chuyển bằng xe buýt đến cagayan và isabela đã bị
[ "tình", "trạng", "thiếu", "gạo", "trong", "vài", "tuần", "tiếp", "theo", "đã", "được", "dịu", "bớt", "bởi", "cơ", "quan", "lương", "thực", "quốc", "gia", "thông", "báo", "rằng", "lương", "thực", "đầy", "đủ", "đã", "được", "dự", "trữ", "megi", "đã", "gây", "ra", "những", "thiệt", "hại", "đáng", "kể", "cho", "nhiều", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "khi", "nó", "quét", "qua", "luzon", "các", "cơ", "sở", "thông", "tin", "liên", "lạc", "ở", "cagayan", "and", "isabela", "đã", "chịu", "thiệt", "hại", "nặng", "nề", "với", "ước", "tính", "khoảng", "90%", "thông", "tin", "liên", "lạc", "trong", "vùng", "bị", "mất", "suốt", "thời", "gian", "cơn", "bão", "hoành", "hành", "các", "nhà", "chức", "trách", "tin", "rằng", "sẽ", "phải", "mất", "khoảng", "5", "ngày", "để", "phục", "hồi", "lại", "mạng", "lưới", "thông", "tin", "liên", "lạc", "điện", "cũng", "đã", "bị", "cắt", "ở", "rất", "nhiều", "tỉnh", "miền", "bắc", "bởi", "cơn", "bão", "tập", "đoàn", "điện", "lưới", "quốc", "gia", "thông", "báo", "rằng", "có", "khoảng", "11", "cột", "điện", "lớn", "dọc", "theo", "một", "đường", "truyền", "bị", "thiệt", "hại", "nặng", "điều", "này", "cũng", "tác", "động", "đến", "quá", "trình", "cung", "cấp", "điện", "cho", "thủ", "đô", "dẫn", "đến", "việc", "khu", "vực", "này", "đã", "mất", "điện", "trong", "khoảng", "3", "giờ", "rất", "nhiều", "chuyến", "bay", "quốc", "tế", "và", "nội", "địa", "của", "các", "hãng", "như", "cebu", "pacific", "và", "philippine", "airlines", "đi", "và", "đến", "vùng", "miền", "bắc", "phillippines", "đã", "bị", "hủy", "bỏ", "do", "tác", "động", "của", "cơn", "bão", "nhưng", "không", "lâu", "sau", "khi", "megi", "đã", "đi", "qua", "hầu", "hết", "chuyến", "bay", "đã", "được", "phục", "hồi", "trở", "lại", "nhiều", "tuyến", "đường", "ở", "luzon", "vẫn", "chưa", "thể", "hoạt", "động", "kể", "từ", "ngày", "18", "và", "các", "hoạt", "động", "di", "chuyển", "bằng", "xe", "buýt", "đến", "cagayan", "và", "isabela", "đã", "bị" ]
chrysodeixis celebensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "chrysodeixis", "celebensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
chosŏn gŭl được in theo kiểu không chân sans-serif bằng các đường có góc cạnh với độ đầy đều đặn kiểu này thấy trong các sách ấn hành trước năm 1900 và có thể còn thấy trong các tượng hay cột chạm qua hàng thế kỷ cách viết bằng bút lông theo kiểu thư pháp ngày càng dùng nhiều với cách dùng nét và góc cạnh như thư pháp trung quốc kiểu viết này gọi là myeongjo chữ hán 明朝 minh triều tiếng nhật minchō và ngày nay vẫn còn được dùng trong sách báo tạp chí và phông chữ trong máy tính một kiểu không chân với các đường có độ dày đều đặn phổ biến hơn khi viết bằng bút chì hay bút mực và là kiểu chữ phổ biến trong các trình duyệt web == xem thêm == bullet tiếng triều tiên bullet tiếng triều tiên dùng trong máy tính bullet bảng chữ cái bullet ký tự grapheme bullet hệ thống chữ viết bullet latinh hóa tiếng triều tiên bullet romaja bullet các ngôn ngữ của trung quốc bullet các chủ đề về triều tiên bullet thành tam vấn == liên kết ngoài == bullet korean hangul language learning software bullet readwrite korean hangul learning software bullet the korean ministry of culture and tourism s article on hangul bullet hangul lessons bullet list of syllables and romanization wikisource bullet browser and hangul bullet korean alphabet and pronunciation bullet jamo in unicode 177 kbyte pdf bullet hangul syllables 7 mbyte pdf bullet the revised romanization of korean bullet the national academy of the korean language bullet hangeul2konglish – hangul romanization utility freeware
[ "chosŏn", "gŭl", "được", "in", "theo", "kiểu", "không", "chân", "sans-serif", "bằng", "các", "đường", "có", "góc", "cạnh", "với", "độ", "đầy", "đều", "đặn", "kiểu", "này", "thấy", "trong", "các", "sách", "ấn", "hành", "trước", "năm", "1900", "và", "có", "thể", "còn", "thấy", "trong", "các", "tượng", "hay", "cột", "chạm", "qua", "hàng", "thế", "kỷ", "cách", "viết", "bằng", "bút", "lông", "theo", "kiểu", "thư", "pháp", "ngày", "càng", "dùng", "nhiều", "với", "cách", "dùng", "nét", "và", "góc", "cạnh", "như", "thư", "pháp", "trung", "quốc", "kiểu", "viết", "này", "gọi", "là", "myeongjo", "chữ", "hán", "明朝", "minh", "triều", "tiếng", "nhật", "minchō", "và", "ngày", "nay", "vẫn", "còn", "được", "dùng", "trong", "sách", "báo", "tạp", "chí", "và", "phông", "chữ", "trong", "máy", "tính", "một", "kiểu", "không", "chân", "với", "các", "đường", "có", "độ", "dày", "đều", "đặn", "phổ", "biến", "hơn", "khi", "viết", "bằng", "bút", "chì", "hay", "bút", "mực", "và", "là", "kiểu", "chữ", "phổ", "biến", "trong", "các", "trình", "duyệt", "web", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tiếng", "triều", "tiên", "bullet", "tiếng", "triều", "tiên", "dùng", "trong", "máy", "tính", "bullet", "bảng", "chữ", "cái", "bullet", "ký", "tự", "grapheme", "bullet", "hệ", "thống", "chữ", "viết", "bullet", "latinh", "hóa", "tiếng", "triều", "tiên", "bullet", "romaja", "bullet", "các", "ngôn", "ngữ", "của", "trung", "quốc", "bullet", "các", "chủ", "đề", "về", "triều", "tiên", "bullet", "thành", "tam", "vấn", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "korean", "hangul", "language", "learning", "software", "bullet", "readwrite", "korean", "hangul", "learning", "software", "bullet", "the", "korean", "ministry", "of", "culture", "and", "tourism", "s", "article", "on", "hangul", "bullet", "hangul", "lessons", "bullet", "list", "of", "syllables", "and", "romanization", "wikisource", "bullet", "browser", "and", "hangul", "bullet", "korean", "alphabet", "and", "pronunciation", "bullet", "jamo", "in", "unicode", "177", "kbyte", "pdf", "bullet", "hangul", "syllables", "7", "mbyte", "pdf", "bullet", "the", "revised", "romanization", "of", "korean", "bullet", "the", "national", "academy", "of", "the", "korean", "language", "bullet", "hangeul2konglish", "–", "hangul", "romanization", "utility", "freeware" ]
halictus verticalis là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được blüthgen mô tả khoa học năm 1931
[ "halictus", "verticalis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "blüthgen", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1931" ]
còn lại không được triệu tập thì không được vào yết kiến quyết định này khiến cả triều đình bấy ngờ và tiêu nghiễm dâng lời can gián nhưng không được cuối cùng tướng nắm giữ quân đội là giả sùng nhân được vào yết kiến quỳ xuống cầu xin chỉ ra rằng hành động như vậy sẽ chia cắt hoàng đế với các đại thần còn lại lý cảnh mới rút lệnh mùa xuân năm 947 lý cảnh lập lý cảnh toại làm hoàng thái đệ lý cảnh đạt làm tề vương lý hoằng kí làm yến vương lý cảnh đạt kiêm nhiệm đại nguyên súy lý hoằng kí làm phó == tiêu diệt mân == cuối năm 943 nước láng giềng phía nam của nam đường là mân phát sinh nội loạn mân đế vương diên hy tranh chấp với hoàng đệ vương diên chính và diên chính cũng tự xưng hoàng đế lấy quốc hiệu là ân lý cảnh viết thư cho cả hai phía quở trách việc huynh đệ bất hòa và khuyên họ hòa giải với nhau hai bên đều không theo vương diên hy thì dẫn việc chu công tiêu diệt cuộc nổi dậy của các em là quản thúc tiên và sái thúc độ đường thái tông giết lý kiến thành và lý nguyên cát trong khi vương diên chính viết thư trách cha con lý cảnh cướp ngôi nhà ngô lý cảnh giận dữ tuyệt giao với ân quốc mùa hạ năm 944 sau khi vương diên hy bị chu
[ "còn", "lại", "không", "được", "triệu", "tập", "thì", "không", "được", "vào", "yết", "kiến", "quyết", "định", "này", "khiến", "cả", "triều", "đình", "bấy", "ngờ", "và", "tiêu", "nghiễm", "dâng", "lời", "can", "gián", "nhưng", "không", "được", "cuối", "cùng", "tướng", "nắm", "giữ", "quân", "đội", "là", "giả", "sùng", "nhân", "được", "vào", "yết", "kiến", "quỳ", "xuống", "cầu", "xin", "chỉ", "ra", "rằng", "hành", "động", "như", "vậy", "sẽ", "chia", "cắt", "hoàng", "đế", "với", "các", "đại", "thần", "còn", "lại", "lý", "cảnh", "mới", "rút", "lệnh", "mùa", "xuân", "năm", "947", "lý", "cảnh", "lập", "lý", "cảnh", "toại", "làm", "hoàng", "thái", "đệ", "lý", "cảnh", "đạt", "làm", "tề", "vương", "lý", "hoằng", "kí", "làm", "yến", "vương", "lý", "cảnh", "đạt", "kiêm", "nhiệm", "đại", "nguyên", "súy", "lý", "hoằng", "kí", "làm", "phó", "==", "tiêu", "diệt", "mân", "==", "cuối", "năm", "943", "nước", "láng", "giềng", "phía", "nam", "của", "nam", "đường", "là", "mân", "phát", "sinh", "nội", "loạn", "mân", "đế", "vương", "diên", "hy", "tranh", "chấp", "với", "hoàng", "đệ", "vương", "diên", "chính", "và", "diên", "chính", "cũng", "tự", "xưng", "hoàng", "đế", "lấy", "quốc", "hiệu", "là", "ân", "lý", "cảnh", "viết", "thư", "cho", "cả", "hai", "phía", "quở", "trách", "việc", "huynh", "đệ", "bất", "hòa", "và", "khuyên", "họ", "hòa", "giải", "với", "nhau", "hai", "bên", "đều", "không", "theo", "vương", "diên", "hy", "thì", "dẫn", "việc", "chu", "công", "tiêu", "diệt", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "các", "em", "là", "quản", "thúc", "tiên", "và", "sái", "thúc", "độ", "đường", "thái", "tông", "giết", "lý", "kiến", "thành", "và", "lý", "nguyên", "cát", "trong", "khi", "vương", "diên", "chính", "viết", "thư", "trách", "cha", "con", "lý", "cảnh", "cướp", "ngôi", "nhà", "ngô", "lý", "cảnh", "giận", "dữ", "tuyệt", "giao", "với", "ân", "quốc", "mùa", "hạ", "năm", "944", "sau", "khi", "vương", "diên", "hy", "bị", "chu" ]
đến 2006 là một trong những đại sứ phục vụ lâu nhất tại brussels bà từng là chủ tịch ủy ban đại sứ của châu phi caribbean và nhóm thái bình dương bà đại diện cho đất nước của mình trong một số cuộc đàm phán quan trọng công ước thứ tư công ước lomé năm 1990 công ước sửa đổi năm 1995 và thỏa thuận cotonou năm 2000 cũng như làm luật sư của cameroon tại quốc tế tòa án công lý tại the hague trong các phiên điều trần dài về tranh chấp với nigeria về chủ quyền của bán đảo bakassi bà cũng là một thành viên của cầm quyền phong trào dân chủ nhân dân cameroon làm trợ lý thư ký của đảng cho báo chí thông tin và tuyên truyền bà qua đời ở brussels để lại một người chồng và ba đứa con bà đã được tổ chức hai đám tang chính thức tại brussels và tại thủ đô của cameroon yaoundé nơi bà được chôn cất
[ "đến", "2006", "là", "một", "trong", "những", "đại", "sứ", "phục", "vụ", "lâu", "nhất", "tại", "brussels", "bà", "từng", "là", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "đại", "sứ", "của", "châu", "phi", "caribbean", "và", "nhóm", "thái", "bình", "dương", "bà", "đại", "diện", "cho", "đất", "nước", "của", "mình", "trong", "một", "số", "cuộc", "đàm", "phán", "quan", "trọng", "công", "ước", "thứ", "tư", "công", "ước", "lomé", "năm", "1990", "công", "ước", "sửa", "đổi", "năm", "1995", "và", "thỏa", "thuận", "cotonou", "năm", "2000", "cũng", "như", "làm", "luật", "sư", "của", "cameroon", "tại", "quốc", "tế", "tòa", "án", "công", "lý", "tại", "the", "hague", "trong", "các", "phiên", "điều", "trần", "dài", "về", "tranh", "chấp", "với", "nigeria", "về", "chủ", "quyền", "của", "bán", "đảo", "bakassi", "bà", "cũng", "là", "một", "thành", "viên", "của", "cầm", "quyền", "phong", "trào", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "cameroon", "làm", "trợ", "lý", "thư", "ký", "của", "đảng", "cho", "báo", "chí", "thông", "tin", "và", "tuyên", "truyền", "bà", "qua", "đời", "ở", "brussels", "để", "lại", "một", "người", "chồng", "và", "ba", "đứa", "con", "bà", "đã", "được", "tổ", "chức", "hai", "đám", "tang", "chính", "thức", "tại", "brussels", "và", "tại", "thủ", "đô", "của", "cameroon", "yaoundé", "nơi", "bà", "được", "chôn", "cất" ]
senecio diffusus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1782
[ "senecio", "diffusus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1782" ]
derwentia decorosa là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được f muell b g briggs ehrend mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "derwentia", "decorosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mã", "đề", "loài", "này", "được", "f", "muell", "b", "g", "briggs", "ehrend", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
dermestes pauper là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được heer miêu tả khoa học năm 1847
[ "dermestes", "pauper", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "heer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1847" ]
cyathea gracilescens là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyathea", "gracilescens", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
hành đoàn sau đó đã được trao tặng huân chương cờ đỏ và huân chương sao đỏ bullet ngày 15 tháng 6 năm 1970 cướp máy bay leningrad một nỗ lực của một nhóm người do thái di cư khỏi liên xô bằng cách cướp máy bay an-2 bullet ngày 15 tháng 10 năm 1970 những kẻ khủng bố cha con brazinskas cướp chiếc an-24 với 46 hành khách trên máy bay trên đường từ batumi đến sukhumi đây là vụ cướp máy bay đầu tiên trên lãnh thổ của liên xô máy bay đã hạ cánh xuống thổ nhĩ kỳ chính phủ thổ nhĩ kỳ từ chối dẫn độ không tặc sau đó brazinskas di cư sang hoa kỳ brazinskas jr sau đó đã bị kết tội giết cha trong nước trong vụ cướp nữ tiếp viên hàng không nadezhda kurchenko đã tử vong bullet ngày 14 tháng 6 năm 1971 pyotr valynsky phát nổ trong một chiếc xe buýt thông thường ở krasnodar giết chết 10 người 1972 ba vụ nổ gần khu ủy ở sukhumi một người chết trên đại lộ rustaveli trước tòa nhà chính phủ ở tbilisi và trong công viên thành phố ở kutaisi người tổ chức là vladimir zhvania người bị phát hiện và thi hành án bullet ngày 11 tháng 9 năm 1973 một kẻ đánh bom liều chết cho nổ một thiết bị nổ gần lăng lenin trên quảng trường đỏ bullet ngày 2 tháng 11 năm 1973 một nỗ lực cướp máy bay yak-40
[ "hành", "đoàn", "sau", "đó", "đã", "được", "trao", "tặng", "huân", "chương", "cờ", "đỏ", "và", "huân", "chương", "sao", "đỏ", "bullet", "ngày", "15", "tháng", "6", "năm", "1970", "cướp", "máy", "bay", "leningrad", "một", "nỗ", "lực", "của", "một", "nhóm", "người", "do", "thái", "di", "cư", "khỏi", "liên", "xô", "bằng", "cách", "cướp", "máy", "bay", "an-2", "bullet", "ngày", "15", "tháng", "10", "năm", "1970", "những", "kẻ", "khủng", "bố", "cha", "con", "brazinskas", "cướp", "chiếc", "an-24", "với", "46", "hành", "khách", "trên", "máy", "bay", "trên", "đường", "từ", "batumi", "đến", "sukhumi", "đây", "là", "vụ", "cướp", "máy", "bay", "đầu", "tiên", "trên", "lãnh", "thổ", "của", "liên", "xô", "máy", "bay", "đã", "hạ", "cánh", "xuống", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "chính", "phủ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "từ", "chối", "dẫn", "độ", "không", "tặc", "sau", "đó", "brazinskas", "di", "cư", "sang", "hoa", "kỳ", "brazinskas", "jr", "sau", "đó", "đã", "bị", "kết", "tội", "giết", "cha", "trong", "nước", "trong", "vụ", "cướp", "nữ", "tiếp", "viên", "hàng", "không", "nadezhda", "kurchenko", "đã", "tử", "vong", "bullet", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "1971", "pyotr", "valynsky", "phát", "nổ", "trong", "một", "chiếc", "xe", "buýt", "thông", "thường", "ở", "krasnodar", "giết", "chết", "10", "người", "1972", "ba", "vụ", "nổ", "gần", "khu", "ủy", "ở", "sukhumi", "một", "người", "chết", "trên", "đại", "lộ", "rustaveli", "trước", "tòa", "nhà", "chính", "phủ", "ở", "tbilisi", "và", "trong", "công", "viên", "thành", "phố", "ở", "kutaisi", "người", "tổ", "chức", "là", "vladimir", "zhvania", "người", "bị", "phát", "hiện", "và", "thi", "hành", "án", "bullet", "ngày", "11", "tháng", "9", "năm", "1973", "một", "kẻ", "đánh", "bom", "liều", "chết", "cho", "nổ", "một", "thiết", "bị", "nổ", "gần", "lăng", "lenin", "trên", "quảng", "trường", "đỏ", "bullet", "ngày", "2", "tháng", "11", "năm", "1973", "một", "nỗ", "lực", "cướp", "máy", "bay", "yak-40" ]
xã wilson quận dallas missouri xã wilson là một xã thuộc quận dallas tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 126 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "wilson", "quận", "dallas", "missouri", "xã", "wilson", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "dallas", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "126", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
cedarpelta là một chi khủng long được carpenter kirkland burge bird mô tả khoa học năm 2001 == xem thêm == bullet danh sách khủng long == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "cedarpelta", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "carpenter", "kirkland", "burge", "bird", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
xã millville quận clayton iowa xã millville là một xã thuộc quận clayton tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 482 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "millville", "quận", "clayton", "iowa", "xã", "millville", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "clayton", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "482", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
jetman tiêu diệt meteor bem ichijou bị sa thải aya tin rằng ông ta sẽ không dám làm lại điều đó bullet 40-41 là đội jetman năm người do tư lệnh ichijou lập ra nhằm thay chân jetman đội này gây ấn tượng khi họ cứu meteor bem khỏi việc hắn tiêu diệt jetman giống như tướng của mình đội neo jetman tỏ ra rất hống hách với các jetman kể cả khi jetman đã cãi lệnh ichijou để cứu họ thoát chết chỉ huy của neo jetman có thái độ nhẹ nhàng hơn đồng đội và anh đã có chút can thiệp vào neo jetman khi nghe được âm mưu làm nhục aya của ichijou khi meteor bem tấn công căn cứ sự xả thân của nhóm jetman làm đội neo jetman cảm thấy hổ thẹn khi họ chỉ quan tâm vào sức mạnh hơn là tinh thần chiến đấu họ chuyền sức mạnh birdonic của mình để khôi phục năng lượng cho jetman và trao vận mệnh thế giới lại cho các jetman bullet 23-24 là những người còn sống sót duy nhất ở không gian dimensian không gian đã bị vyram phá hủy ba người còn sống ray kanna và dan đã tạo ra khả năng biến hình birdman nhưng yếu hơn jetman và jet garuda họ cũng hợp tác với các jetman chống lại vyram ray và kanna là một cặp tình nhân họ cũng làm ryu ghen tị khi nhớ về rie và dan nảy sinh tình cảm với ako
[ "jetman", "tiêu", "diệt", "meteor", "bem", "ichijou", "bị", "sa", "thải", "aya", "tin", "rằng", "ông", "ta", "sẽ", "không", "dám", "làm", "lại", "điều", "đó", "bullet", "40-41", "là", "đội", "jetman", "năm", "người", "do", "tư", "lệnh", "ichijou", "lập", "ra", "nhằm", "thay", "chân", "jetman", "đội", "này", "gây", "ấn", "tượng", "khi", "họ", "cứu", "meteor", "bem", "khỏi", "việc", "hắn", "tiêu", "diệt", "jetman", "giống", "như", "tướng", "của", "mình", "đội", "neo", "jetman", "tỏ", "ra", "rất", "hống", "hách", "với", "các", "jetman", "kể", "cả", "khi", "jetman", "đã", "cãi", "lệnh", "ichijou", "để", "cứu", "họ", "thoát", "chết", "chỉ", "huy", "của", "neo", "jetman", "có", "thái", "độ", "nhẹ", "nhàng", "hơn", "đồng", "đội", "và", "anh", "đã", "có", "chút", "can", "thiệp", "vào", "neo", "jetman", "khi", "nghe", "được", "âm", "mưu", "làm", "nhục", "aya", "của", "ichijou", "khi", "meteor", "bem", "tấn", "công", "căn", "cứ", "sự", "xả", "thân", "của", "nhóm", "jetman", "làm", "đội", "neo", "jetman", "cảm", "thấy", "hổ", "thẹn", "khi", "họ", "chỉ", "quan", "tâm", "vào", "sức", "mạnh", "hơn", "là", "tinh", "thần", "chiến", "đấu", "họ", "chuyền", "sức", "mạnh", "birdonic", "của", "mình", "để", "khôi", "phục", "năng", "lượng", "cho", "jetman", "và", "trao", "vận", "mệnh", "thế", "giới", "lại", "cho", "các", "jetman", "bullet", "23-24", "là", "những", "người", "còn", "sống", "sót", "duy", "nhất", "ở", "không", "gian", "dimensian", "không", "gian", "đã", "bị", "vyram", "phá", "hủy", "ba", "người", "còn", "sống", "ray", "kanna", "và", "dan", "đã", "tạo", "ra", "khả", "năng", "biến", "hình", "birdman", "nhưng", "yếu", "hơn", "jetman", "và", "jet", "garuda", "họ", "cũng", "hợp", "tác", "với", "các", "jetman", "chống", "lại", "vyram", "ray", "và", "kanna", "là", "một", "cặp", "tình", "nhân", "họ", "cũng", "làm", "ryu", "ghen", "tị", "khi", "nhớ", "về", "rie", "và", "dan", "nảy", "sinh", "tình", "cảm", "với", "ako" ]
5975 otakemayumi 1992 sg là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 9 năm 1992 bởi endate và watanabe ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5975 otakemayumi
[ "5975", "otakemayumi", "1992", "sg", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "21", "tháng", "9", "năm", "1992", "bởi", "endate", "và", "watanabe", "ở", "kitami", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "5975", "otakemayumi" ]
quercus maccormickii là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được carruth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "quercus", "maccormickii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "carruth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
mua lại công việc chế tạo đồng hồ gia đình gần đây henry lấy cảm hứng từ các tác phẩm khoa học viễn tưởng của jules verne đã đặt ra ý tưởng làm cho thế giới tốt đẹp hơn thông qua phát minh du hành thời gian theo cụm từ ước mơ lớn làm điều tốt được tạo ra cho chuyến đi henry cùng với con gái emmaline đã tạo ra thiết bị du hành thời gian làm nổi bật khả năng của con người và đưa ra quyết định tốt nhất cho nhân loại thông qua sự thay đổi của thời gian câu khẩu hiệu dùng để thu hút khách được sử dụng nhằm nhấn mạnh những thành tựu cá nhân trong cộng đồng xung quanh công viên tương tự như điểm thu hút trước đây của họ outlaw run tôn vinh việc thực thi pháp luật thông qua câu chuyện của mình === khu vực xếp hàng === tọa lạc trong khu valley road của công viên con phố chính được tái cấu trúc để xây dựng nhiều điểm vui chơi mới cho bao gồm các nhà hàng tại nhà ga của khu tàu lượn siêu tốc là một tòa nhà ba tầng trình chiếu câu chuyện của charles henry và nhà máy sản xuất đồng hồ của ông tầng đầu tiên của nhà chờ bao gồm phòng kho của nhà máy với thông tin yêu cầu du khách trở thành nhân viên tình nguyện của doanh nghiệp ở tầng thứ hai du khách có thể
[ "mua", "lại", "công", "việc", "chế", "tạo", "đồng", "hồ", "gia", "đình", "gần", "đây", "henry", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "các", "tác", "phẩm", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "của", "jules", "verne", "đã", "đặt", "ra", "ý", "tưởng", "làm", "cho", "thế", "giới", "tốt", "đẹp", "hơn", "thông", "qua", "phát", "minh", "du", "hành", "thời", "gian", "theo", "cụm", "từ", "ước", "mơ", "lớn", "làm", "điều", "tốt", "được", "tạo", "ra", "cho", "chuyến", "đi", "henry", "cùng", "với", "con", "gái", "emmaline", "đã", "tạo", "ra", "thiết", "bị", "du", "hành", "thời", "gian", "làm", "nổi", "bật", "khả", "năng", "của", "con", "người", "và", "đưa", "ra", "quyết", "định", "tốt", "nhất", "cho", "nhân", "loại", "thông", "qua", "sự", "thay", "đổi", "của", "thời", "gian", "câu", "khẩu", "hiệu", "dùng", "để", "thu", "hút", "khách", "được", "sử", "dụng", "nhằm", "nhấn", "mạnh", "những", "thành", "tựu", "cá", "nhân", "trong", "cộng", "đồng", "xung", "quanh", "công", "viên", "tương", "tự", "như", "điểm", "thu", "hút", "trước", "đây", "của", "họ", "outlaw", "run", "tôn", "vinh", "việc", "thực", "thi", "pháp", "luật", "thông", "qua", "câu", "chuyện", "của", "mình", "===", "khu", "vực", "xếp", "hàng", "===", "tọa", "lạc", "trong", "khu", "valley", "road", "của", "công", "viên", "con", "phố", "chính", "được", "tái", "cấu", "trúc", "để", "xây", "dựng", "nhiều", "điểm", "vui", "chơi", "mới", "cho", "bao", "gồm", "các", "nhà", "hàng", "tại", "nhà", "ga", "của", "khu", "tàu", "lượn", "siêu", "tốc", "là", "một", "tòa", "nhà", "ba", "tầng", "trình", "chiếu", "câu", "chuyện", "của", "charles", "henry", "và", "nhà", "máy", "sản", "xuất", "đồng", "hồ", "của", "ông", "tầng", "đầu", "tiên", "của", "nhà", "chờ", "bao", "gồm", "phòng", "kho", "của", "nhà", "máy", "với", "thông", "tin", "yêu", "cầu", "du", "khách", "trở", "thành", "nhân", "viên", "tình", "nguyện", "của", "doanh", "nghiệp", "ở", "tầng", "thứ", "hai", "du", "khách", "có", "thể" ]
dictyocline wilfordii là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được hook j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "dictyocline", "wilfordii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "hook", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
thúc khi nanami hoá giải được lời nguyền cho tomoe ở phiên bản manga hai người sau đó quyết định trở thành con người và sống ở thế giới loài người câu chuyện kết thúc khi hai người nghỉ công việc hiện tại và chuyển đến sống ở đền mikage == nhân vật == === nhân vật chính === bullet nanami momozono 桃園 奈々生 momozono nanami cô là một cô gái có cha bỏ trốn vì nợ nần cờ bạc chồng chất và sau đó thì bị đuổi ra khỏi nhà cô luôn bị bạn bè cùng lớp chế nhạo vì hoàn cảnh nghèo khó của mình không lâu sau cô gặp một người lạ tên mikage và được đề nghị đến sống tại ngôi nhà của ông cô khám phá ra rằng ngôi nhà đó thật ra là một ngôi đền ọp ẹp được trông coi bởi linh thần tomoe và hai người hầu onikiri và kotetsu cô được kể mikage thực ra là thổ thần trước đây của đền và bằng cách hôn lên trán cô mikage đã cho cô dấu ấn thổ thần ở trên trán như vậy mikage trao cho cô vị trí chủ nhân của ngôi đền và cô là thổ thần mới ban đầu cô không có nhiều sức mạnh nhưng cô đã cố gắng rất nhiều để nâng cao sức mạnh của mình nanami thích tomoe và thường khó chịu khi tomoe đùa bỡn tán tỉnh phụ nữ khác nanami cũng rất yêu trẻ con nhưng mấy đứa trẻ thường khá cảnh giác
[ "thúc", "khi", "nanami", "hoá", "giải", "được", "lời", "nguyền", "cho", "tomoe", "ở", "phiên", "bản", "manga", "hai", "người", "sau", "đó", "quyết", "định", "trở", "thành", "con", "người", "và", "sống", "ở", "thế", "giới", "loài", "người", "câu", "chuyện", "kết", "thúc", "khi", "hai", "người", "nghỉ", "công", "việc", "hiện", "tại", "và", "chuyển", "đến", "sống", "ở", "đền", "mikage", "==", "nhân", "vật", "==", "===", "nhân", "vật", "chính", "===", "bullet", "nanami", "momozono", "桃園", "奈々生", "momozono", "nanami", "cô", "là", "một", "cô", "gái", "có", "cha", "bỏ", "trốn", "vì", "nợ", "nần", "cờ", "bạc", "chồng", "chất", "và", "sau", "đó", "thì", "bị", "đuổi", "ra", "khỏi", "nhà", "cô", "luôn", "bị", "bạn", "bè", "cùng", "lớp", "chế", "nhạo", "vì", "hoàn", "cảnh", "nghèo", "khó", "của", "mình", "không", "lâu", "sau", "cô", "gặp", "một", "người", "lạ", "tên", "mikage", "và", "được", "đề", "nghị", "đến", "sống", "tại", "ngôi", "nhà", "của", "ông", "cô", "khám", "phá", "ra", "rằng", "ngôi", "nhà", "đó", "thật", "ra", "là", "một", "ngôi", "đền", "ọp", "ẹp", "được", "trông", "coi", "bởi", "linh", "thần", "tomoe", "và", "hai", "người", "hầu", "onikiri", "và", "kotetsu", "cô", "được", "kể", "mikage", "thực", "ra", "là", "thổ", "thần", "trước", "đây", "của", "đền", "và", "bằng", "cách", "hôn", "lên", "trán", "cô", "mikage", "đã", "cho", "cô", "dấu", "ấn", "thổ", "thần", "ở", "trên", "trán", "như", "vậy", "mikage", "trao", "cho", "cô", "vị", "trí", "chủ", "nhân", "của", "ngôi", "đền", "và", "cô", "là", "thổ", "thần", "mới", "ban", "đầu", "cô", "không", "có", "nhiều", "sức", "mạnh", "nhưng", "cô", "đã", "cố", "gắng", "rất", "nhiều", "để", "nâng", "cao", "sức", "mạnh", "của", "mình", "nanami", "thích", "tomoe", "và", "thường", "khó", "chịu", "khi", "tomoe", "đùa", "bỡn", "tán", "tỉnh", "phụ", "nữ", "khác", "nanami", "cũng", "rất", "yêu", "trẻ", "con", "nhưng", "mấy", "đứa", "trẻ", "thường", "khá", "cảnh", "giác" ]
andrena unicostata là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được laberge mô tả khoa học năm 1971
[ "andrena", "unicostata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "laberge", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
leptelmis guangxiana là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được zhang su yang miêu tả khoa học năm 2003
[ "leptelmis", "guangxiana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "zhang", "su", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
bendis thara là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "bendis", "thara", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
north riverside illinois north riverside là một làng thuộc quận cook tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 6672 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 6688 người bullet năm 2010 6672 người == xem thêm == bullet american finder
[ "north", "riverside", "illinois", "north", "riverside", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "cook", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "6672", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "6688", "người", "bullet", "năm", "2010", "6672", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]