text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
một kết quả những người khác kiểm tra kết quả của phong trào này trong khi tập trung xung quanh các khoa học về hạnh phúc có liên quan với mental health motivation xây dựng cộng đồng và quốc gia hạnh phúc và đã thu hút sự chú ý đến khả năng để đạt được dòng chảy qua vui đùa và kích thích bên ngoài hộp tư duy song song với phong trào này là khả quan học bổng mà đã nổi lên trong tâm lý học mà tìm cách thực nghiệm lý thuyết tối ưu hóa tiềm năng con người phong trào hạnh phúc này cho thấy rằng đầu tư vào vui chơi tại nơi làm việc bằng cách cho phép cho tiếng cười và vui chơi sẽ không chỉ tạo sự hưởng thụ và ý thức hơn về hạnh phúc nhưng nó cũng sẽ tăng cường năng lượng hiệu quả và cam kết trong công nhân == các yếu tố xã hội học == như với bất kỳ hình thức nghệ thuật việc chấp nhận một phong cách cụ thể hoặc tỷ lệ phụ thuộc vào sự hài hước xã hội học yếu tố và thay đổi từ người này sang người khác trong suốt lịch sử phim hài đã được sử dụng như một hình thức giải trí tất cả các nơi trên thế giới cho dù trong hành lang của các vị vua tây hoặc những ngôi làng ở vùng viễn đông cả một nghi thức xã hội và một trí tuệ nhất
|
[
"một",
"kết",
"quả",
"những",
"người",
"khác",
"kiểm",
"tra",
"kết",
"quả",
"của",
"phong",
"trào",
"này",
"trong",
"khi",
"tập",
"trung",
"xung",
"quanh",
"các",
"khoa",
"học",
"về",
"hạnh",
"phúc",
"có",
"liên",
"quan",
"với",
"mental",
"health",
"motivation",
"xây",
"dựng",
"cộng",
"đồng",
"và",
"quốc",
"gia",
"hạnh",
"phúc",
"và",
"đã",
"thu",
"hút",
"sự",
"chú",
"ý",
"đến",
"khả",
"năng",
"để",
"đạt",
"được",
"dòng",
"chảy",
"qua",
"vui",
"đùa",
"và",
"kích",
"thích",
"bên",
"ngoài",
"hộp",
"tư",
"duy",
"song",
"song",
"với",
"phong",
"trào",
"này",
"là",
"khả",
"quan",
"học",
"bổng",
"mà",
"đã",
"nổi",
"lên",
"trong",
"tâm",
"lý",
"học",
"mà",
"tìm",
"cách",
"thực",
"nghiệm",
"lý",
"thuyết",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"tiềm",
"năng",
"con",
"người",
"phong",
"trào",
"hạnh",
"phúc",
"này",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"đầu",
"tư",
"vào",
"vui",
"chơi",
"tại",
"nơi",
"làm",
"việc",
"bằng",
"cách",
"cho",
"phép",
"cho",
"tiếng",
"cười",
"và",
"vui",
"chơi",
"sẽ",
"không",
"chỉ",
"tạo",
"sự",
"hưởng",
"thụ",
"và",
"ý",
"thức",
"hơn",
"về",
"hạnh",
"phúc",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"sẽ",
"tăng",
"cường",
"năng",
"lượng",
"hiệu",
"quả",
"và",
"cam",
"kết",
"trong",
"công",
"nhân",
"==",
"các",
"yếu",
"tố",
"xã",
"hội",
"học",
"==",
"như",
"với",
"bất",
"kỳ",
"hình",
"thức",
"nghệ",
"thuật",
"việc",
"chấp",
"nhận",
"một",
"phong",
"cách",
"cụ",
"thể",
"hoặc",
"tỷ",
"lệ",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"sự",
"hài",
"hước",
"xã",
"hội",
"học",
"yếu",
"tố",
"và",
"thay",
"đổi",
"từ",
"người",
"này",
"sang",
"người",
"khác",
"trong",
"suốt",
"lịch",
"sử",
"phim",
"hài",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"hình",
"thức",
"giải",
"trí",
"tất",
"cả",
"các",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"cho",
"dù",
"trong",
"hành",
"lang",
"của",
"các",
"vị",
"vua",
"tây",
"hoặc",
"những",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"cả",
"một",
"nghi",
"thức",
"xã",
"hội",
"và",
"một",
"trí",
"tuệ",
"nhất"
] |
hieracium subhirtum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f hanb pugsley mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
|
[
"hieracium",
"subhirtum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"hanb",
"pugsley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
kesentaş ergani kesentaş là một xã thuộc huyện ergani tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 747 người
|
[
"kesentaş",
"ergani",
"kesentaş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ergani",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"747",
"người"
] |
medina pectinifera là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"medina",
"pectinifera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
những bãi cát nhỏ và vịnh nhỏ đất đai chủ yếu là đất pheralit trên sa thạch đất rừng rộng 2 200 ha đất cô tô có nông nghiệp đến 771 ha chiếm 20% diện tích đất tự nhiên trong đó một nửa số có khả năng cấy lúa trồng màu gần nửa có khả năng chăn thả gia súc và trồng cây ăn quả cô tô ít sông suối đã đắp đập hình thành 11 hồ nhỏ nước ngầm phong phú chất lượng tốt thực vật trên các đảo khá phong phú nhiều chủng loại rừng tự nhiên đa dạng với nhiều loại gỗ tốt và nhiều song mây ràng rang rừng trồng gồm phi lao bạch đàn thông đuôi ngựa đảo thanh lân còn có cam quýt chuối đã nhiều năm thành sản phẩm nổi tiếng trong tỉnh có nhiều loại dược liệu quý hiếm như hương nhu sâm đất thầu dầu tía trên mọi đảo động vật rừng núi từ xa xưa khá nhiều nay ở đảo thanh lân có cả đàn khỉ vàng chừng 100 con một ít trăn tắc kè nghề đánh bắt tôm cá mực ở đảo cô tô đã ở giai đoạn cạn kiệt nên nhiều loại hải sản bị cấm khai thác == hành chính == huyện cô tô có 3 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm thị trấn cô tô huyện lỵ và 2 xã đồng tiến thanh lân == lịch sử == cô tô có tên cổ là chàng sơn núi chàng từ lâu đời đã là nơi cư trú
|
[
"những",
"bãi",
"cát",
"nhỏ",
"và",
"vịnh",
"nhỏ",
"đất",
"đai",
"chủ",
"yếu",
"là",
"đất",
"pheralit",
"trên",
"sa",
"thạch",
"đất",
"rừng",
"rộng",
"2",
"200",
"ha",
"đất",
"cô",
"tô",
"có",
"nông",
"nghiệp",
"đến",
"771",
"ha",
"chiếm",
"20%",
"diện",
"tích",
"đất",
"tự",
"nhiên",
"trong",
"đó",
"một",
"nửa",
"số",
"có",
"khả",
"năng",
"cấy",
"lúa",
"trồng",
"màu",
"gần",
"nửa",
"có",
"khả",
"năng",
"chăn",
"thả",
"gia",
"súc",
"và",
"trồng",
"cây",
"ăn",
"quả",
"cô",
"tô",
"ít",
"sông",
"suối",
"đã",
"đắp",
"đập",
"hình",
"thành",
"11",
"hồ",
"nhỏ",
"nước",
"ngầm",
"phong",
"phú",
"chất",
"lượng",
"tốt",
"thực",
"vật",
"trên",
"các",
"đảo",
"khá",
"phong",
"phú",
"nhiều",
"chủng",
"loại",
"rừng",
"tự",
"nhiên",
"đa",
"dạng",
"với",
"nhiều",
"loại",
"gỗ",
"tốt",
"và",
"nhiều",
"song",
"mây",
"ràng",
"rang",
"rừng",
"trồng",
"gồm",
"phi",
"lao",
"bạch",
"đàn",
"thông",
"đuôi",
"ngựa",
"đảo",
"thanh",
"lân",
"còn",
"có",
"cam",
"quýt",
"chuối",
"đã",
"nhiều",
"năm",
"thành",
"sản",
"phẩm",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"tỉnh",
"có",
"nhiều",
"loại",
"dược",
"liệu",
"quý",
"hiếm",
"như",
"hương",
"nhu",
"sâm",
"đất",
"thầu",
"dầu",
"tía",
"trên",
"mọi",
"đảo",
"động",
"vật",
"rừng",
"núi",
"từ",
"xa",
"xưa",
"khá",
"nhiều",
"nay",
"ở",
"đảo",
"thanh",
"lân",
"có",
"cả",
"đàn",
"khỉ",
"vàng",
"chừng",
"100",
"con",
"một",
"ít",
"trăn",
"tắc",
"kè",
"nghề",
"đánh",
"bắt",
"tôm",
"cá",
"mực",
"ở",
"đảo",
"cô",
"tô",
"đã",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"cạn",
"kiệt",
"nên",
"nhiều",
"loại",
"hải",
"sản",
"bị",
"cấm",
"khai",
"thác",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"huyện",
"cô",
"tô",
"có",
"3",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"bao",
"gồm",
"thị",
"trấn",
"cô",
"tô",
"huyện",
"lỵ",
"và",
"2",
"xã",
"đồng",
"tiến",
"thanh",
"lân",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"cô",
"tô",
"có",
"tên",
"cổ",
"là",
"chàng",
"sơn",
"núi",
"chàng",
"từ",
"lâu",
"đời",
"đã",
"là",
"nơi",
"cư",
"trú"
] |
trấn trạch là từ hán việt có nghĩa đen là canh giữ nhà cửa đây là một hành động mê tín trong thời xưa người ta nói rằng việc sử dụng các phép thuật hoặc biểu tượng đồ tạo tác để xua đuổi tà ma là cách để đảm bảo cho nhà cửa được bảo hộ giữ ổn định vững vàng đồng thời giúp những thành viên sống trong căn nhà đó được mạnh khỏe an lành gặp thuận lợi trong công việc học tập và đời sống hàng ngày == nguồn gốc == trong thời kỳ phong kiến trở về trước do bản thân con người hạn chế về mặt nhận thức khoa học nên cho rằng nguyên nhân của họa phúc là do con người làm trái những điều kiêng kỵ hoặc xúc phạm tới thần linh cách giải trừ vận đến chính là dựa vào các thế lực thần bí để giải trừ tai ách chuyển nguy thành an vì thế đó là phép trấn trạch trở thành một bộ phận quan trọng trong tập tục sinh hoạt của nhân dân dần dần hình thành những phương pháp mang tính phép thuật trong phong thủy đó là phép trấn trạch mọi người thường dựa vào những linh vật trấn trạch và các vị thần hộ mệnh trong tôn giáo để thực hiện nguyện vọng xua đuổi ma quỷ cầu bình an cho gia đình == quan niệm về thần giữ nhà == trong thời kỳ xa xưa khi mà nền khoa học chưa phát triển
|
[
"trấn",
"trạch",
"là",
"từ",
"hán",
"việt",
"có",
"nghĩa",
"đen",
"là",
"canh",
"giữ",
"nhà",
"cửa",
"đây",
"là",
"một",
"hành",
"động",
"mê",
"tín",
"trong",
"thời",
"xưa",
"người",
"ta",
"nói",
"rằng",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"phép",
"thuật",
"hoặc",
"biểu",
"tượng",
"đồ",
"tạo",
"tác",
"để",
"xua",
"đuổi",
"tà",
"ma",
"là",
"cách",
"để",
"đảm",
"bảo",
"cho",
"nhà",
"cửa",
"được",
"bảo",
"hộ",
"giữ",
"ổn",
"định",
"vững",
"vàng",
"đồng",
"thời",
"giúp",
"những",
"thành",
"viên",
"sống",
"trong",
"căn",
"nhà",
"đó",
"được",
"mạnh",
"khỏe",
"an",
"lành",
"gặp",
"thuận",
"lợi",
"trong",
"công",
"việc",
"học",
"tập",
"và",
"đời",
"sống",
"hàng",
"ngày",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"==",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"phong",
"kiến",
"trở",
"về",
"trước",
"do",
"bản",
"thân",
"con",
"người",
"hạn",
"chế",
"về",
"mặt",
"nhận",
"thức",
"khoa",
"học",
"nên",
"cho",
"rằng",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"họa",
"phúc",
"là",
"do",
"con",
"người",
"làm",
"trái",
"những",
"điều",
"kiêng",
"kỵ",
"hoặc",
"xúc",
"phạm",
"tới",
"thần",
"linh",
"cách",
"giải",
"trừ",
"vận",
"đến",
"chính",
"là",
"dựa",
"vào",
"các",
"thế",
"lực",
"thần",
"bí",
"để",
"giải",
"trừ",
"tai",
"ách",
"chuyển",
"nguy",
"thành",
"an",
"vì",
"thế",
"đó",
"là",
"phép",
"trấn",
"trạch",
"trở",
"thành",
"một",
"bộ",
"phận",
"quan",
"trọng",
"trong",
"tập",
"tục",
"sinh",
"hoạt",
"của",
"nhân",
"dân",
"dần",
"dần",
"hình",
"thành",
"những",
"phương",
"pháp",
"mang",
"tính",
"phép",
"thuật",
"trong",
"phong",
"thủy",
"đó",
"là",
"phép",
"trấn",
"trạch",
"mọi",
"người",
"thường",
"dựa",
"vào",
"những",
"linh",
"vật",
"trấn",
"trạch",
"và",
"các",
"vị",
"thần",
"hộ",
"mệnh",
"trong",
"tôn",
"giáo",
"để",
"thực",
"hiện",
"nguyện",
"vọng",
"xua",
"đuổi",
"ma",
"quỷ",
"cầu",
"bình",
"an",
"cho",
"gia",
"đình",
"==",
"quan",
"niệm",
"về",
"thần",
"giữ",
"nhà",
"==",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"xa",
"xưa",
"khi",
"mà",
"nền",
"khoa",
"học",
"chưa",
"phát",
"triển"
] |
desisella strandiella là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"desisella",
"strandiella",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
giáo phận vinh == xem thêm == bullet danh sách giám mục người việt
|
[
"giáo",
"phận",
"vinh",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"giám",
"mục",
"người",
"việt"
] |
vật liệu từ cứng == lịch sử == vật liệu từ cứng là loại vật liệu từ được phát hiện và sử dụng sớm nhất trong lịch sử loài người người trung quốc cho rằng từ đời hoàng đế trị vì trung hoa từ những năm 2698 tcn đến 2599 tcn đã chế tạo ra các kim chỉ nam dùng để xác định phương hướng đó là các đá nam châm có khả năng hút sắt và định hướng bắc-nam chính sử đầu tiên ghi chép việc chế tạo các la bàn này là đầu đời nhà chu 1046-771 tcn và la bàn thực sự xuất hiện nhiều là thế kỷ thứ 7 trước công nguyên đồng thời ở trung quốc và hy lạp các kim chỉ nam trong la bàn là một dạng của vật liệu từ cứng là các oxide sắt formula_1 các vật liệu từ cứng thương phẩm dùng để chế tạo nam châm vĩnh cửu xuất hiện lần đầu tiên vào những năm từ 1740 đến 1750 ở châu âu và thực sự phát triển mạnh từ cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 đến nay == các đặc trưng == vật liệu từ cứng có nhiều đặc trưng từ học sự phụ thuộc của tính chất từ vào nhiệt độ độ bền độ chống mài mòn dưới đây liệt kê một số đặc trưng quan trọng === lực kháng từ === lực kháng từ ký hiệu là formula_2 là đại lượng quan trọng đặc trưng cho tính từ cứng của vật liệu từ cứng vì vật liệu
|
[
"vật",
"liệu",
"từ",
"cứng",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"vật",
"liệu",
"từ",
"cứng",
"là",
"loại",
"vật",
"liệu",
"từ",
"được",
"phát",
"hiện",
"và",
"sử",
"dụng",
"sớm",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"loài",
"người",
"người",
"trung",
"quốc",
"cho",
"rằng",
"từ",
"đời",
"hoàng",
"đế",
"trị",
"vì",
"trung",
"hoa",
"từ",
"những",
"năm",
"2698",
"tcn",
"đến",
"2599",
"tcn",
"đã",
"chế",
"tạo",
"ra",
"các",
"kim",
"chỉ",
"nam",
"dùng",
"để",
"xác",
"định",
"phương",
"hướng",
"đó",
"là",
"các",
"đá",
"nam",
"châm",
"có",
"khả",
"năng",
"hút",
"sắt",
"và",
"định",
"hướng",
"bắc-nam",
"chính",
"sử",
"đầu",
"tiên",
"ghi",
"chép",
"việc",
"chế",
"tạo",
"các",
"la",
"bàn",
"này",
"là",
"đầu",
"đời",
"nhà",
"chu",
"1046-771",
"tcn",
"và",
"la",
"bàn",
"thực",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"nhiều",
"là",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"7",
"trước",
"công",
"nguyên",
"đồng",
"thời",
"ở",
"trung",
"quốc",
"và",
"hy",
"lạp",
"các",
"kim",
"chỉ",
"nam",
"trong",
"la",
"bàn",
"là",
"một",
"dạng",
"của",
"vật",
"liệu",
"từ",
"cứng",
"là",
"các",
"oxide",
"sắt",
"formula_1",
"các",
"vật",
"liệu",
"từ",
"cứng",
"thương",
"phẩm",
"dùng",
"để",
"chế",
"tạo",
"nam",
"châm",
"vĩnh",
"cửu",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"những",
"năm",
"từ",
"1740",
"đến",
"1750",
"ở",
"châu",
"âu",
"và",
"thực",
"sự",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"từ",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"đến",
"nay",
"==",
"các",
"đặc",
"trưng",
"==",
"vật",
"liệu",
"từ",
"cứng",
"có",
"nhiều",
"đặc",
"trưng",
"từ",
"học",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"của",
"tính",
"chất",
"từ",
"vào",
"nhiệt",
"độ",
"độ",
"bền",
"độ",
"chống",
"mài",
"mòn",
"dưới",
"đây",
"liệt",
"kê",
"một",
"số",
"đặc",
"trưng",
"quan",
"trọng",
"===",
"lực",
"kháng",
"từ",
"===",
"lực",
"kháng",
"từ",
"ký",
"hiệu",
"là",
"formula_2",
"là",
"đại",
"lượng",
"quan",
"trọng",
"đặc",
"trưng",
"cho",
"tính",
"từ",
"cứng",
"của",
"vật",
"liệu",
"từ",
"cứng",
"vì",
"vật",
"liệu"
] |
ommata cribripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"ommata",
"cribripennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
công đơn vị đo công hay công đất là một đơn vị đo diện tích ruộng đất thường dùng ở miền tây nam bộ việt nam bằng 1000 m 1 10 ha == xem thêm == bullet hệ đo lường cổ của việt nam
|
[
"công",
"đơn",
"vị",
"đo",
"công",
"hay",
"công",
"đất",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"đo",
"diện",
"tích",
"ruộng",
"đất",
"thường",
"dùng",
"ở",
"miền",
"tây",
"nam",
"bộ",
"việt",
"nam",
"bằng",
"1000",
"m",
"1",
"10",
"ha",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hệ",
"đo",
"lường",
"cổ",
"của",
"việt",
"nam"
] |
sağdıç doğubayazıt sağdıç là một xã thuộc huyện doğubayazıt tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 077 người
|
[
"sağdıç",
"doğubayazıt",
"sağdıç",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"doğubayazıt",
"tỉnh",
"ağrı",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"077",
"người"
] |
cucullia faucicola là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"cucullia",
"faucicola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bạo của mình niệm một câu thần chú từ cuốn nhật ký dana vô tình đánh thức lời nguyền của gia đình buckner sau đó gia đình zombie sống dậy từ những ngôi mộ curt và jules ra ngoài để quan hệ vì họ ngấm thuốc kích thích gia đình buckner tấn công họ và giết chết jules còn curt chạy về ngôi nhà gỗ trong khi đó marty người thường xuyên hút cần sa trở nên hoang tưởng và tin rằng cả nhóm đang bị thao túng curt thông báo cho cả nhóm biết về cái chết của jules phát hiện ra một cái camera ẩn marty cho rằng mình đang trong một chương trình truyền hình thực tế nhưng bị tấn công và kéo đi bởi một trong những zombie holden dana và curt cố gắng bỏ chạy trên chiếc rv nhưng các kỹ thuật viên đã chặn con đường lại curt cố gắng cưỡi xe mô tô nhảy qua một khe núi để chạy thoát nhưng đâm vào một bức tường trường lực và rơi xuống vực chết nhận ra có gì đó không bình thường dana tin vào giả thuyết của marty rằng cả nhóm đang bị thao túng trong khi lái xe quay về ngôi nhà gỗ holden bị giết bởi một zombie nhà buckner đã trốn sẵn trong xe chiếc xe rơi xuống hồ sau đó dana bơi vào bờ rồi bị tấn công bởi một zombie khác trên sàn bến các kỹ thuật viên chúc mừng sự thành công của nghi
|
[
"bạo",
"của",
"mình",
"niệm",
"một",
"câu",
"thần",
"chú",
"từ",
"cuốn",
"nhật",
"ký",
"dana",
"vô",
"tình",
"đánh",
"thức",
"lời",
"nguyền",
"của",
"gia",
"đình",
"buckner",
"sau",
"đó",
"gia",
"đình",
"zombie",
"sống",
"dậy",
"từ",
"những",
"ngôi",
"mộ",
"curt",
"và",
"jules",
"ra",
"ngoài",
"để",
"quan",
"hệ",
"vì",
"họ",
"ngấm",
"thuốc",
"kích",
"thích",
"gia",
"đình",
"buckner",
"tấn",
"công",
"họ",
"và",
"giết",
"chết",
"jules",
"còn",
"curt",
"chạy",
"về",
"ngôi",
"nhà",
"gỗ",
"trong",
"khi",
"đó",
"marty",
"người",
"thường",
"xuyên",
"hút",
"cần",
"sa",
"trở",
"nên",
"hoang",
"tưởng",
"và",
"tin",
"rằng",
"cả",
"nhóm",
"đang",
"bị",
"thao",
"túng",
"curt",
"thông",
"báo",
"cho",
"cả",
"nhóm",
"biết",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"jules",
"phát",
"hiện",
"ra",
"một",
"cái",
"camera",
"ẩn",
"marty",
"cho",
"rằng",
"mình",
"đang",
"trong",
"một",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"thực",
"tế",
"nhưng",
"bị",
"tấn",
"công",
"và",
"kéo",
"đi",
"bởi",
"một",
"trong",
"những",
"zombie",
"holden",
"dana",
"và",
"curt",
"cố",
"gắng",
"bỏ",
"chạy",
"trên",
"chiếc",
"rv",
"nhưng",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"đã",
"chặn",
"con",
"đường",
"lại",
"curt",
"cố",
"gắng",
"cưỡi",
"xe",
"mô",
"tô",
"nhảy",
"qua",
"một",
"khe",
"núi",
"để",
"chạy",
"thoát",
"nhưng",
"đâm",
"vào",
"một",
"bức",
"tường",
"trường",
"lực",
"và",
"rơi",
"xuống",
"vực",
"chết",
"nhận",
"ra",
"có",
"gì",
"đó",
"không",
"bình",
"thường",
"dana",
"tin",
"vào",
"giả",
"thuyết",
"của",
"marty",
"rằng",
"cả",
"nhóm",
"đang",
"bị",
"thao",
"túng",
"trong",
"khi",
"lái",
"xe",
"quay",
"về",
"ngôi",
"nhà",
"gỗ",
"holden",
"bị",
"giết",
"bởi",
"một",
"zombie",
"nhà",
"buckner",
"đã",
"trốn",
"sẵn",
"trong",
"xe",
"chiếc",
"xe",
"rơi",
"xuống",
"hồ",
"sau",
"đó",
"dana",
"bơi",
"vào",
"bờ",
"rồi",
"bị",
"tấn",
"công",
"bởi",
"một",
"zombie",
"khác",
"trên",
"sàn",
"bến",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"chúc",
"mừng",
"sự",
"thành",
"công",
"của",
"nghi"
] |
weinmannia reticulata là một loài thực vật có hoa trong họ cunoniaceae loài này được ruiz pav miêu tả khoa học đầu tiên năm 1802
|
[
"weinmannia",
"reticulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cunoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ruiz",
"pav",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1802"
] |
gochnatia cordata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
|
[
"gochnatia",
"cordata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"less",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
draco spilonotus là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1872 đây là loài thằn lằn đặc hữu của sulawesi loài này được biết đến từ nhiều địa phương khác nhau trong các khu vực có rừng của sulawesi màng cánh của con đực có màu vàng và có một mạng lưới các đường màu nâu tỏa ra từ phía trước
|
[
"draco",
"spilonotus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"agamidae",
"loài",
"này",
"được",
"günther",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872",
"đây",
"là",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"đặc",
"hữu",
"của",
"sulawesi",
"loài",
"này",
"được",
"biết",
"đến",
"từ",
"nhiều",
"địa",
"phương",
"khác",
"nhau",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"có",
"rừng",
"của",
"sulawesi",
"màng",
"cánh",
"của",
"con",
"đực",
"có",
"màu",
"vàng",
"và",
"có",
"một",
"mạng",
"lưới",
"các",
"đường",
"màu",
"nâu",
"tỏa",
"ra",
"từ",
"phía",
"trước"
] |
podospermum laciniatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1805
|
[
"podospermum",
"laciniatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805"
] |
quận montgomery kentucky quận montgomery là một quận thuộc tiểu bang kentucky hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2000 quận này đã có dân số 22 554 người 8 902 hộ gia đình và 6 436 gia đình sống trong quận hạt mật độ dân số là 114 trên một dặm vuông 44 km2 có 9 682 đơn vị nhà ở mật độ trung bình là 49 trên một dặm vuông 19 km2 về cơ cấu chủng tộc quận này có tỷ lệ dân như sau 95 07% người da trắng 3 48% da đen hay mỹ gốc phi 0 15% người mỹ bản xứ 0 11% châu á thái bình dương 0 03% 0 35% từ các chủng tộc khác và 0 82% từ hai hoặc nhiều chủng tộc 1 15% dân số là người hispanic hay latino thuộc một chủng tộc nào có 8 902 hộ trong đó 33 60% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 57 70% là đôi vợ chồng sống với nhau 11 20% có nữ hộ và không có chồng và 27 70% là không lập gia đình 23 90% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 10 50% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn cỡ
|
[
"quận",
"montgomery",
"kentucky",
"quận",
"montgomery",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"kentucky",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2000",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"trong",
"đó",
"có",
"km2",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"quận",
"này",
"đã",
"có",
"dân",
"số",
"22",
"554",
"người",
"8",
"902",
"hộ",
"gia",
"đình",
"và",
"6",
"436",
"gia",
"đình",
"sống",
"trong",
"quận",
"hạt",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"114",
"trên",
"một",
"dặm",
"vuông",
"44",
"km2",
"có",
"9",
"682",
"đơn",
"vị",
"nhà",
"ở",
"mật",
"độ",
"trung",
"bình",
"là",
"49",
"trên",
"một",
"dặm",
"vuông",
"19",
"km2",
"về",
"cơ",
"cấu",
"chủng",
"tộc",
"quận",
"này",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"dân",
"như",
"sau",
"95",
"07%",
"người",
"da",
"trắng",
"3",
"48%",
"da",
"đen",
"hay",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"0",
"15%",
"người",
"mỹ",
"bản",
"xứ",
"0",
"11%",
"châu",
"á",
"thái",
"bình",
"dương",
"0",
"03%",
"0",
"35%",
"từ",
"các",
"chủng",
"tộc",
"khác",
"và",
"0",
"82%",
"từ",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"chủng",
"tộc",
"1",
"15%",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"hispanic",
"hay",
"latino",
"thuộc",
"một",
"chủng",
"tộc",
"nào",
"có",
"8",
"902",
"hộ",
"trong",
"đó",
"33",
"60%",
"có",
"trẻ",
"em",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"sống",
"chung",
"với",
"họ",
"57",
"70%",
"là",
"đôi",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"11",
"20%",
"có",
"nữ",
"hộ",
"và",
"không",
"có",
"chồng",
"và",
"27",
"70%",
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"23",
"90%",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"10",
"50%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"lớn",
"tuổi",
"hơn",
"cỡ"
] |
sekiguchi keisuke keisuke sekiguchi sinh ngày 4 tháng 11 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == keisuke sekiguchi đã từng chơi cho fagiano okayama
|
[
"sekiguchi",
"keisuke",
"keisuke",
"sekiguchi",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"keisuke",
"sekiguchi",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"fagiano",
"okayama"
] |
alpinia manii là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
|
[
"alpinia",
"manii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
dichocarpum stoloniferum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được maxim w t wang p k hsiao mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
|
[
"dichocarpum",
"stoloniferum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"w",
"t",
"wang",
"p",
"k",
"hsiao",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
cheirolophus junonianus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được svent holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
|
[
"cheirolophus",
"junonianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"svent",
"holub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
Ngày nay, hình ảnh chim bồ câu ngậm cành lá là biểu tượng của hòa bình (hoặc sự an bình).
|
[
"Ngày",
"nay,",
"hình",
"ảnh",
"chim",
"bồ",
"câu",
"ngậm",
"cành",
"lá",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"hòa",
"bình",
"(hoặc",
"sự",
"an",
"bình)."
] |
actinochaeta amazonica là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"actinochaeta",
"amazonica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
sợi trung gian if là các thành phần của bộ xương tế bào có thể được tìm thấy trong các tế bào của các loài động vật có xương sống và có lẽ cũng có ở các động vật khác nấm thực vật và sinh vật đơn bào chúng bao gồm một họ các protein liên quan chia sẻ các đặc điểm cấu trúc và trình tự chung ban đầu chúng được gọi là trung gian vì đường kính trung bình 10 nm lớn hơn vi sợi actin nhưng nhỏ hơn sợi myosin ở tế bào cơ tuy nhiên ngày nay người ta hay so sánh đường kính của các sợi trung gian với vi sợi actin 7 nm và vi ống 25 nm hầu hết các loại sợi trung gian là ở tế bào chất nhưng một loại các tấm lót màng nhân là ở trong nhân không giống như vi ống sự phân bố của sợi trung gian trong tế bào không cho thấy mối tương quan tốt với sự phân bố của ty thể hoặc mạng lưới nội chất == đặc tính sinh học == sợi trung gian là những protein có tính biến dạng cao và có thể kéo giãn nhiều lần so với chiều dài ban đầu của chúng chìa khóa để tạo thuận lợi cho sự biến dạng lớn này là do cấu trúc phân tầng của chúng tạo điều kiện cho việc kích hoạt liên tục các cơ chế biến dạng với các mức độ stress khác nhau đầu tiên các xoắn alpha
|
[
"sợi",
"trung",
"gian",
"if",
"là",
"các",
"thành",
"phần",
"của",
"bộ",
"xương",
"tế",
"bào",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"tế",
"bào",
"của",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"xương",
"sống",
"và",
"có",
"lẽ",
"cũng",
"có",
"ở",
"các",
"động",
"vật",
"khác",
"nấm",
"thực",
"vật",
"và",
"sinh",
"vật",
"đơn",
"bào",
"chúng",
"bao",
"gồm",
"một",
"họ",
"các",
"protein",
"liên",
"quan",
"chia",
"sẻ",
"các",
"đặc",
"điểm",
"cấu",
"trúc",
"và",
"trình",
"tự",
"chung",
"ban",
"đầu",
"chúng",
"được",
"gọi",
"là",
"trung",
"gian",
"vì",
"đường",
"kính",
"trung",
"bình",
"10",
"nm",
"lớn",
"hơn",
"vi",
"sợi",
"actin",
"nhưng",
"nhỏ",
"hơn",
"sợi",
"myosin",
"ở",
"tế",
"bào",
"cơ",
"tuy",
"nhiên",
"ngày",
"nay",
"người",
"ta",
"hay",
"so",
"sánh",
"đường",
"kính",
"của",
"các",
"sợi",
"trung",
"gian",
"với",
"vi",
"sợi",
"actin",
"7",
"nm",
"và",
"vi",
"ống",
"25",
"nm",
"hầu",
"hết",
"các",
"loại",
"sợi",
"trung",
"gian",
"là",
"ở",
"tế",
"bào",
"chất",
"nhưng",
"một",
"loại",
"các",
"tấm",
"lót",
"màng",
"nhân",
"là",
"ở",
"trong",
"nhân",
"không",
"giống",
"như",
"vi",
"ống",
"sự",
"phân",
"bố",
"của",
"sợi",
"trung",
"gian",
"trong",
"tế",
"bào",
"không",
"cho",
"thấy",
"mối",
"tương",
"quan",
"tốt",
"với",
"sự",
"phân",
"bố",
"của",
"ty",
"thể",
"hoặc",
"mạng",
"lưới",
"nội",
"chất",
"==",
"đặc",
"tính",
"sinh",
"học",
"==",
"sợi",
"trung",
"gian",
"là",
"những",
"protein",
"có",
"tính",
"biến",
"dạng",
"cao",
"và",
"có",
"thể",
"kéo",
"giãn",
"nhiều",
"lần",
"so",
"với",
"chiều",
"dài",
"ban",
"đầu",
"của",
"chúng",
"chìa",
"khóa",
"để",
"tạo",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"sự",
"biến",
"dạng",
"lớn",
"này",
"là",
"do",
"cấu",
"trúc",
"phân",
"tầng",
"của",
"chúng",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"việc",
"kích",
"hoạt",
"liên",
"tục",
"các",
"cơ",
"chế",
"biến",
"dạng",
"với",
"các",
"mức",
"độ",
"stress",
"khác",
"nhau",
"đầu",
"tiên",
"các",
"xoắn",
"alpha"
] |
muppenahalli magadi muppenahalli là một làng thuộc tehsil magadi huyện ramanagara bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"muppenahalli",
"magadi",
"muppenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"magadi",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
notoreas villosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"notoreas",
"villosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hỉ và bắc cung di đi hội cùng tấn bình công và các nước trịnh tào tống tấn bình công bèn bắt giam cả vua tôi vệ hiến công vì cớ giết vệ thương công là vị vua đã được chư hầu công nhận và giết 300 quân tấn tề cảnh công đi cùng án anh và trịnh giản công sau đó cũng đến hội chư hầu nói hộ cho vệ hiến công để tấn bình công tha cho cuối cùng tấn bình công bằng lòng thả vệ hiến công về nước vệ hiến công giữ đúng lời hứa với ninh hỉ giao quyền chính cho họ ninh nhưng sau một thời gian sự chuyên quyền của ninh hỉ khiến hiến công không bằng lòng miễn dư đề nghị giết ninh hỉ vệ hiến công ngại vì đã giao ước miễn dư xin tự làm rồi bàn với công tôn vô địa và công tôn thần sai 2 người đánh họ ninh công tôn vô địa và công tôn thần đi đánh bị thua và bị họ ninh giết miễn dư bèn tự mình hành động mang quân tấn công kết quả giết chết ninh hỉ và hữu tể cốc phanh thây giữa triều đình vệ hiến công muốn ban cho miễn dư ấp 60 dặm làm đất ăn lộc phong làm khanh nhưng miễn dư chỉ nhận 30 dặm và chức thiếu sư em hiến công là công tử chuyên vốn là người chứng kiến việc giao ước giữa hiến công và ninh hỉ khi hiến công còn
|
[
"hỉ",
"và",
"bắc",
"cung",
"di",
"đi",
"hội",
"cùng",
"tấn",
"bình",
"công",
"và",
"các",
"nước",
"trịnh",
"tào",
"tống",
"tấn",
"bình",
"công",
"bèn",
"bắt",
"giam",
"cả",
"vua",
"tôi",
"vệ",
"hiến",
"công",
"vì",
"cớ",
"giết",
"vệ",
"thương",
"công",
"là",
"vị",
"vua",
"đã",
"được",
"chư",
"hầu",
"công",
"nhận",
"và",
"giết",
"300",
"quân",
"tấn",
"tề",
"cảnh",
"công",
"đi",
"cùng",
"án",
"anh",
"và",
"trịnh",
"giản",
"công",
"sau",
"đó",
"cũng",
"đến",
"hội",
"chư",
"hầu",
"nói",
"hộ",
"cho",
"vệ",
"hiến",
"công",
"để",
"tấn",
"bình",
"công",
"tha",
"cho",
"cuối",
"cùng",
"tấn",
"bình",
"công",
"bằng",
"lòng",
"thả",
"vệ",
"hiến",
"công",
"về",
"nước",
"vệ",
"hiến",
"công",
"giữ",
"đúng",
"lời",
"hứa",
"với",
"ninh",
"hỉ",
"giao",
"quyền",
"chính",
"cho",
"họ",
"ninh",
"nhưng",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"sự",
"chuyên",
"quyền",
"của",
"ninh",
"hỉ",
"khiến",
"hiến",
"công",
"không",
"bằng",
"lòng",
"miễn",
"dư",
"đề",
"nghị",
"giết",
"ninh",
"hỉ",
"vệ",
"hiến",
"công",
"ngại",
"vì",
"đã",
"giao",
"ước",
"miễn",
"dư",
"xin",
"tự",
"làm",
"rồi",
"bàn",
"với",
"công",
"tôn",
"vô",
"địa",
"và",
"công",
"tôn",
"thần",
"sai",
"2",
"người",
"đánh",
"họ",
"ninh",
"công",
"tôn",
"vô",
"địa",
"và",
"công",
"tôn",
"thần",
"đi",
"đánh",
"bị",
"thua",
"và",
"bị",
"họ",
"ninh",
"giết",
"miễn",
"dư",
"bèn",
"tự",
"mình",
"hành",
"động",
"mang",
"quân",
"tấn",
"công",
"kết",
"quả",
"giết",
"chết",
"ninh",
"hỉ",
"và",
"hữu",
"tể",
"cốc",
"phanh",
"thây",
"giữa",
"triều",
"đình",
"vệ",
"hiến",
"công",
"muốn",
"ban",
"cho",
"miễn",
"dư",
"ấp",
"60",
"dặm",
"làm",
"đất",
"ăn",
"lộc",
"phong",
"làm",
"khanh",
"nhưng",
"miễn",
"dư",
"chỉ",
"nhận",
"30",
"dặm",
"và",
"chức",
"thiếu",
"sư",
"em",
"hiến",
"công",
"là",
"công",
"tử",
"chuyên",
"vốn",
"là",
"người",
"chứng",
"kiến",
"việc",
"giao",
"ước",
"giữa",
"hiến",
"công",
"và",
"ninh",
"hỉ",
"khi",
"hiến",
"công",
"còn"
] |
marian glinka marian witold glinka sinh ngày 1 tháng 6 năm 1943 tại warsaw – mất ngày 23 tháng 6 năm 2008 tại warsaw là một diễn viên và vận động viên thể hình người ba lan ông có vai diễn trong nhiều bộ phim của ba lan == phim == bullet czarne chmury 1973 człowiek margrabiego von ansbach bullet the promised land 1975 wilhelm müller bullet zagrozenie 1976 bullet camouflage 1977 – quản lý khu nghỉ mát bullet okrągły tydzień 1977 karols kollege bullet spirala 1978 – bác sĩ bullet hallo szpicbródka czyli ostatni występ króla kasiarzy 1978 – diễn viên bullet zerwane cumy 1979 seaman bullet boldyn 1982 grom bullet czwartki ubogich 1981 kazio bullet lata dwudzieste lata trzydzieste 1984 – cầu thủ đấm bốc grzes bullet milosc z listy przebojów 1985 bullet podróże pana kleksa 1986 barnaba bullet tato nie bój sie dentysty 1986 – người cha bullet rykowisko 1987 – vệ sĩ bullet misja specjalna 1987 – nhân viên tình báo hans bullet republika nadziei 1988 bonawentura spychalski bullet pan kleks w kosmosie 1988 bullet czarodziej z harlemu 1990 kazik bullet v i p 1991 bunio bullet schindler s list 1993 – sĩ quan def ss bullet dzieje mistrza twardowskiego 1996 – quỷ barkalas bullet billboard 1998 bullet kilerów 2-óch 1999 – vệ sĩ của tổng thống bullet quo vadis 2001 casius bullet the hexer 2001 boholt bullet haker 2002 – cha của laura bullet jak to się robi z dziewczynami 2002 – cha của ada bullet superprodukcja 2003 dziaslo bullet rys 2007 klemens
|
[
"marian",
"glinka",
"marian",
"witold",
"glinka",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"năm",
"1943",
"tại",
"warsaw",
"–",
"mất",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"năm",
"2008",
"tại",
"warsaw",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"và",
"vận",
"động",
"viên",
"thể",
"hình",
"người",
"ba",
"lan",
"ông",
"có",
"vai",
"diễn",
"trong",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"của",
"ba",
"lan",
"==",
"phim",
"==",
"bullet",
"czarne",
"chmury",
"1973",
"człowiek",
"margrabiego",
"von",
"ansbach",
"bullet",
"the",
"promised",
"land",
"1975",
"wilhelm",
"müller",
"bullet",
"zagrozenie",
"1976",
"bullet",
"camouflage",
"1977",
"–",
"quản",
"lý",
"khu",
"nghỉ",
"mát",
"bullet",
"okrągły",
"tydzień",
"1977",
"karols",
"kollege",
"bullet",
"spirala",
"1978",
"–",
"bác",
"sĩ",
"bullet",
"hallo",
"szpicbródka",
"czyli",
"ostatni",
"występ",
"króla",
"kasiarzy",
"1978",
"–",
"diễn",
"viên",
"bullet",
"zerwane",
"cumy",
"1979",
"seaman",
"bullet",
"boldyn",
"1982",
"grom",
"bullet",
"czwartki",
"ubogich",
"1981",
"kazio",
"bullet",
"lata",
"dwudzieste",
"lata",
"trzydzieste",
"1984",
"–",
"cầu",
"thủ",
"đấm",
"bốc",
"grzes",
"bullet",
"milosc",
"z",
"listy",
"przebojów",
"1985",
"bullet",
"podróże",
"pana",
"kleksa",
"1986",
"barnaba",
"bullet",
"tato",
"nie",
"bój",
"sie",
"dentysty",
"1986",
"–",
"người",
"cha",
"bullet",
"rykowisko",
"1987",
"–",
"vệ",
"sĩ",
"bullet",
"misja",
"specjalna",
"1987",
"–",
"nhân",
"viên",
"tình",
"báo",
"hans",
"bullet",
"republika",
"nadziei",
"1988",
"bonawentura",
"spychalski",
"bullet",
"pan",
"kleks",
"w",
"kosmosie",
"1988",
"bullet",
"czarodziej",
"z",
"harlemu",
"1990",
"kazik",
"bullet",
"v",
"i",
"p",
"1991",
"bunio",
"bullet",
"schindler",
"s",
"list",
"1993",
"–",
"sĩ",
"quan",
"def",
"ss",
"bullet",
"dzieje",
"mistrza",
"twardowskiego",
"1996",
"–",
"quỷ",
"barkalas",
"bullet",
"billboard",
"1998",
"bullet",
"kilerów",
"2-óch",
"1999",
"–",
"vệ",
"sĩ",
"của",
"tổng",
"thống",
"bullet",
"quo",
"vadis",
"2001",
"casius",
"bullet",
"the",
"hexer",
"2001",
"boholt",
"bullet",
"haker",
"2002",
"–",
"cha",
"của",
"laura",
"bullet",
"jak",
"to",
"się",
"robi",
"z",
"dziewczynami",
"2002",
"–",
"cha",
"của",
"ada",
"bullet",
"superprodukcja",
"2003",
"dziaslo",
"bullet",
"rys",
"2007",
"klemens"
] |
giải bóng đá vô địch quốc gia 2012 kết quả chi tiết đây là lịch và kết quả chi tiết giải bóng đá vô địch quốc gia 2012 có tên chính thức là giải bóng đá vô địch quốc gia eximbank 2012 hoặc giải bóng đá ngoại hạng-eximbank 2012 với 14 câu lạc bộ tham dự == vòng 1 == trong không khí phấn khởi của cả nước đón chào năm mới 2012 cuộc đua giữa 14 clb tại giải bóng đá ngoại hạng-eximbank 2012 cũng đã chính thức rời khỏi vạch xuất phát bắt đầu cuộc cạnh tranh đầy quyết liệt và chứa đựng nhiều bất ngờ đáng chờ đợi tại 2 trận đấu sớm diễn ra chiều qua hagl và b bình dương đã có cú đề-pa thuận lợi khi đều giành trọn 3 điểm tại sân nhà tuy nhiên không phải đội chủ nhà nào cũng có sự khởi đầu thuận buồm xuôi gió như vậy thực tế đã chứng minh rằng thắng lợi tại đấu trường super league eximbank 2012 là điều không hề đơn giản tại chảo lửa thành vinh đkvđ slna dù tung toàn lực nhưng vẫn phải ngậm ngùi chia điểm cùng đội bóng láng giềng thanh hóa với tỷ số hòa không bàn thắng trên sân thống nhất navibank sg bị đối thủ cùng thành phố sài gòn fc cầm chân với tỷ số 2-2 xm the vissai nb tưởng chừng có trọn 3 điểm khi vượt lên dẫn trước 2-0 nhưng cuối cùng lại để tđcs đồng tháp san bằng cách
|
[
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"2012",
"kết",
"quả",
"chi",
"tiết",
"đây",
"là",
"lịch",
"và",
"kết",
"quả",
"chi",
"tiết",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"2012",
"có",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"eximbank",
"2012",
"hoặc",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng-eximbank",
"2012",
"với",
"14",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tham",
"dự",
"==",
"vòng",
"1",
"==",
"trong",
"không",
"khí",
"phấn",
"khởi",
"của",
"cả",
"nước",
"đón",
"chào",
"năm",
"mới",
"2012",
"cuộc",
"đua",
"giữa",
"14",
"clb",
"tại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng-eximbank",
"2012",
"cũng",
"đã",
"chính",
"thức",
"rời",
"khỏi",
"vạch",
"xuất",
"phát",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
"cạnh",
"tranh",
"đầy",
"quyết",
"liệt",
"và",
"chứa",
"đựng",
"nhiều",
"bất",
"ngờ",
"đáng",
"chờ",
"đợi",
"tại",
"2",
"trận",
"đấu",
"sớm",
"diễn",
"ra",
"chiều",
"qua",
"hagl",
"và",
"b",
"bình",
"dương",
"đã",
"có",
"cú",
"đề-pa",
"thuận",
"lợi",
"khi",
"đều",
"giành",
"trọn",
"3",
"điểm",
"tại",
"sân",
"nhà",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"phải",
"đội",
"chủ",
"nhà",
"nào",
"cũng",
"có",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"thuận",
"buồm",
"xuôi",
"gió",
"như",
"vậy",
"thực",
"tế",
"đã",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"thắng",
"lợi",
"tại",
"đấu",
"trường",
"super",
"league",
"eximbank",
"2012",
"là",
"điều",
"không",
"hề",
"đơn",
"giản",
"tại",
"chảo",
"lửa",
"thành",
"vinh",
"đkvđ",
"slna",
"dù",
"tung",
"toàn",
"lực",
"nhưng",
"vẫn",
"phải",
"ngậm",
"ngùi",
"chia",
"điểm",
"cùng",
"đội",
"bóng",
"láng",
"giềng",
"thanh",
"hóa",
"với",
"tỷ",
"số",
"hòa",
"không",
"bàn",
"thắng",
"trên",
"sân",
"thống",
"nhất",
"navibank",
"sg",
"bị",
"đối",
"thủ",
"cùng",
"thành",
"phố",
"sài",
"gòn",
"fc",
"cầm",
"chân",
"với",
"tỷ",
"số",
"2-2",
"xm",
"the",
"vissai",
"nb",
"tưởng",
"chừng",
"có",
"trọn",
"3",
"điểm",
"khi",
"vượt",
"lên",
"dẫn",
"trước",
"2-0",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"lại",
"để",
"tđcs",
"đồng",
"tháp",
"san",
"bằng",
"cách"
] |
trình iss của nasa là michael suffredini giả thiết về trường plasma gây ra hỏng hóc cho trạm đã bị bác bỏ khi hình dạng của trạm thay đổi do thêm vào các đoạn giàn đỡ mới hay khi trạm càng lớn điện thế sẽ tiếp tục tăng lên và người nga đã lưu ý đến những thay đổi trong hệ thống của họ khi mà chúng ta đang phát triển == các tàu vũ trụ đã kết nối với iss == bullet phi thuyền con thoi phương tiện chuyên chở bộ phận lắp ráp hậu cần và luân chuyển các phi hành đoàn đã được nghỉ hưu vào đầu năm 2011 bullet tàu vũ trụ soyuz luân chuyển phi hành đoàn và làm phương tiện cứu hộ khẩn cấp được thay thế 6 tháng một lần bullet tàu vận tải tiến bộ phương tiện chuyên chở hàng hóa bullet tàu vận tải tự hành automated transfer vehicle atv của cơ quan không gian châu âu esa là tàu vũ trụ không người lái cung cấp đồ tiếp tế gồm cả các giá đựng rack cho trạm iss phóng lên lần đầu vào tháng 3 năm 2008 === các tàu trong kế hoạch === bullet tàu vận tải h-ii htv của nhật bản jaxa dùng để mang hàng hóa và thiết bị sẽ phóng vào cuối năm 2009 bullet tàu orion có thể dùng để luân chuyển phi hành đoàn và cung cấp khả năng vận tải dự kiến bắt đầu hoạt động vào năm 2014 thay cho tàu con
|
[
"trình",
"iss",
"của",
"nasa",
"là",
"michael",
"suffredini",
"giả",
"thiết",
"về",
"trường",
"plasma",
"gây",
"ra",
"hỏng",
"hóc",
"cho",
"trạm",
"đã",
"bị",
"bác",
"bỏ",
"khi",
"hình",
"dạng",
"của",
"trạm",
"thay",
"đổi",
"do",
"thêm",
"vào",
"các",
"đoạn",
"giàn",
"đỡ",
"mới",
"hay",
"khi",
"trạm",
"càng",
"lớn",
"điện",
"thế",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"tăng",
"lên",
"và",
"người",
"nga",
"đã",
"lưu",
"ý",
"đến",
"những",
"thay",
"đổi",
"trong",
"hệ",
"thống",
"của",
"họ",
"khi",
"mà",
"chúng",
"ta",
"đang",
"phát",
"triển",
"==",
"các",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"đã",
"kết",
"nối",
"với",
"iss",
"==",
"bullet",
"phi",
"thuyền",
"con",
"thoi",
"phương",
"tiện",
"chuyên",
"chở",
"bộ",
"phận",
"lắp",
"ráp",
"hậu",
"cần",
"và",
"luân",
"chuyển",
"các",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"đã",
"được",
"nghỉ",
"hưu",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2011",
"bullet",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"soyuz",
"luân",
"chuyển",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"và",
"làm",
"phương",
"tiện",
"cứu",
"hộ",
"khẩn",
"cấp",
"được",
"thay",
"thế",
"6",
"tháng",
"một",
"lần",
"bullet",
"tàu",
"vận",
"tải",
"tiến",
"bộ",
"phương",
"tiện",
"chuyên",
"chở",
"hàng",
"hóa",
"bullet",
"tàu",
"vận",
"tải",
"tự",
"hành",
"automated",
"transfer",
"vehicle",
"atv",
"của",
"cơ",
"quan",
"không",
"gian",
"châu",
"âu",
"esa",
"là",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"không",
"người",
"lái",
"cung",
"cấp",
"đồ",
"tiếp",
"tế",
"gồm",
"cả",
"các",
"giá",
"đựng",
"rack",
"cho",
"trạm",
"iss",
"phóng",
"lên",
"lần",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2008",
"===",
"các",
"tàu",
"trong",
"kế",
"hoạch",
"===",
"bullet",
"tàu",
"vận",
"tải",
"h-ii",
"htv",
"của",
"nhật",
"bản",
"jaxa",
"dùng",
"để",
"mang",
"hàng",
"hóa",
"và",
"thiết",
"bị",
"sẽ",
"phóng",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2009",
"bullet",
"tàu",
"orion",
"có",
"thể",
"dùng",
"để",
"luân",
"chuyển",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"và",
"cung",
"cấp",
"khả",
"năng",
"vận",
"tải",
"dự",
"kiến",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"2014",
"thay",
"cho",
"tàu",
"con"
] |
matthiola tricuspidata là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1812
|
[
"matthiola",
"tricuspidata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1812"
] |
marc van heerden marc van heerden sinh ngày 16 tháng 3 năm 1988 ở johannesburg là một cầu thủ bóng đá người nam phi thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho orlando pirates ở premier soccer league van heerden ra mắt quốc tế cho nam phi trong chiến thắng 2-0 trước burkina faso vào ngày 17 tháng 8 năm 2013 anh chuyển sang orlando pirates từ chippa united f c đến hết tháng 1 năm 2017
|
[
"marc",
"van",
"heerden",
"marc",
"van",
"heerden",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"3",
"năm",
"1988",
"ở",
"johannesburg",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nam",
"phi",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"trái",
"cho",
"orlando",
"pirates",
"ở",
"premier",
"soccer",
"league",
"van",
"heerden",
"ra",
"mắt",
"quốc",
"tế",
"cho",
"nam",
"phi",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2-0",
"trước",
"burkina",
"faso",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"8",
"năm",
"2013",
"anh",
"chuyển",
"sang",
"orlando",
"pirates",
"từ",
"chippa",
"united",
"f",
"c",
"đến",
"hết",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017"
] |
zebronia mahensis là một loài bướm đêm trong họ crambidae == liên kết ngoài == bullet maes 2014 notes on the crambidae of africa with new synonyms and combinations lepidoptera pyraloidea crambidae lambillionea 114 2 2014 139-143
|
[
"zebronia",
"mahensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"maes",
"2014",
"notes",
"on",
"the",
"crambidae",
"of",
"africa",
"with",
"new",
"synonyms",
"and",
"combinations",
"lepidoptera",
"pyraloidea",
"crambidae",
"lambillionea",
"114",
"2",
"2014",
"139-143"
] |
league tottenham hotspur đặc biệt là ngôi sao tiền đạo người hàn quốc son heung min cùng với 3 người em sam harry và paddy holland tài trợ cho một tổ chức từ thiện của anh quốc the brothers trust kể từ tháng 12 năm 2021 holland đang có mối quan hệ với nữ diễn viên người mỹ và đồng thời là bạn diễn của anh ấy ở loạt phim spider-man ở mcu zendaya == liên kết ngoài == bullet media gettyimages com
|
[
"league",
"tottenham",
"hotspur",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ngôi",
"sao",
"tiền",
"đạo",
"người",
"hàn",
"quốc",
"son",
"heung",
"min",
"cùng",
"với",
"3",
"người",
"em",
"sam",
"harry",
"và",
"paddy",
"holland",
"tài",
"trợ",
"cho",
"một",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thiện",
"của",
"anh",
"quốc",
"the",
"brothers",
"trust",
"kể",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"2021",
"holland",
"đang",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"và",
"đồng",
"thời",
"là",
"bạn",
"diễn",
"của",
"anh",
"ấy",
"ở",
"loạt",
"phim",
"spider-man",
"ở",
"mcu",
"zendaya",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"media",
"gettyimages",
"com"
] |
của các chính đảng đoàn thể tôn giáo đại biểu của công nhân nông dân trí thức quân đội đại biểu của các dân tộc thiểu số đại biểu của người dân miền nam việt nam và quân nhân thuộc quân giải phóng miền nam việt nam ở việt nam gọi tắt là đồng bào chiến sĩ miền nam cũng tại nơi đây ông còn tiếp những người là đại biểu những người việt sống ở nước ngoài về thăm việt nam đại biểu của các đội thiếu niên đoàn thanh niên hội phụ nữ ngày 9 tháng 2 năm 1955 cửa phủ chủ tịch đã mở cho các thiếu niên đến vui chơi từ đó các thiếu nhi có nhiều dịp được vào đây thăm bác bác hồ còn tổ chức nhiều triển lãm tranh thiếu nhi tại đây sau khi chủ tịch hồ chí minh qua đời khu phủ chủ tịch trở thành khu di tích lịch sử nhiều khách du lịch tại việt nam và khắp thế giới đến thăm khu di tích này khi viện bảo tàng hồ chí minh được thành lập ngày 12 tháng 9 năm 1977 khu này nằm dưới sự quản lý của bảo tàng hồ chí minh ngày 6 tháng 11 năm 1992 khu di tích phủ chủ tịch được tách ra khỏi bảo tàng hồ chí minh và trực thuộc bộ văn hóa thông tin tổng thể khu di tích rộng hơn 14 hécta trong đó diện tích được xếp hạng là 22 000 m² bao gồm 16 công trình công trình
|
[
"của",
"các",
"chính",
"đảng",
"đoàn",
"thể",
"tôn",
"giáo",
"đại",
"biểu",
"của",
"công",
"nhân",
"nông",
"dân",
"trí",
"thức",
"quân",
"đội",
"đại",
"biểu",
"của",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"đại",
"biểu",
"của",
"người",
"dân",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"và",
"quân",
"nhân",
"thuộc",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"ở",
"việt",
"nam",
"gọi",
"tắt",
"là",
"đồng",
"bào",
"chiến",
"sĩ",
"miền",
"nam",
"cũng",
"tại",
"nơi",
"đây",
"ông",
"còn",
"tiếp",
"những",
"người",
"là",
"đại",
"biểu",
"những",
"người",
"việt",
"sống",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"về",
"thăm",
"việt",
"nam",
"đại",
"biểu",
"của",
"các",
"đội",
"thiếu",
"niên",
"đoàn",
"thanh",
"niên",
"hội",
"phụ",
"nữ",
"ngày",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"1955",
"cửa",
"phủ",
"chủ",
"tịch",
"đã",
"mở",
"cho",
"các",
"thiếu",
"niên",
"đến",
"vui",
"chơi",
"từ",
"đó",
"các",
"thiếu",
"nhi",
"có",
"nhiều",
"dịp",
"được",
"vào",
"đây",
"thăm",
"bác",
"bác",
"hồ",
"còn",
"tổ",
"chức",
"nhiều",
"triển",
"lãm",
"tranh",
"thiếu",
"nhi",
"tại",
"đây",
"sau",
"khi",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"qua",
"đời",
"khu",
"phủ",
"chủ",
"tịch",
"trở",
"thành",
"khu",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"nhiều",
"khách",
"du",
"lịch",
"tại",
"việt",
"nam",
"và",
"khắp",
"thế",
"giới",
"đến",
"thăm",
"khu",
"di",
"tích",
"này",
"khi",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"được",
"thành",
"lập",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"1977",
"khu",
"này",
"nằm",
"dưới",
"sự",
"quản",
"lý",
"của",
"bảo",
"tàng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"11",
"năm",
"1992",
"khu",
"di",
"tích",
"phủ",
"chủ",
"tịch",
"được",
"tách",
"ra",
"khỏi",
"bảo",
"tàng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"và",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"thông",
"tin",
"tổng",
"thể",
"khu",
"di",
"tích",
"rộng",
"hơn",
"14",
"hécta",
"trong",
"đó",
"diện",
"tích",
"được",
"xếp",
"hạng",
"là",
"22",
"000",
"m²",
"bao",
"gồm",
"16",
"công",
"trình",
"công",
"trình"
] |
quận hall texas quận hall tiếng anh hall county là một quận trong tiểu bang texas hoa kỳ quận lỵ là thành phố memphis quận được thành lập vào năm 1876 và sau đó được thiết lập vào năm 1890 quận được đặt tên theo warren d c hall một bộ trưởng chiến tranh của cộng hòa texas theo kết quả từ cuộc điều tra dân số năm 2010 quận có dân số là 3 535 người == địa lý == theo cục thống kê dân số hoa kỳ tổng diện tích của quận là trong đó là diện tích phần đất và 3 8% diện tích được nước bao phủ === các quận liền kề === bullet quận donley phía bắc bullet quận collingsworth phía đông bắc bullet quận childress phía đông bullet quận cottle phía đông nam bullet quận motley phía nam bullet quận briscoe phía tây
|
[
"quận",
"hall",
"texas",
"quận",
"hall",
"tiếng",
"anh",
"hall",
"county",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"là",
"thành",
"phố",
"memphis",
"quận",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1876",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"thiết",
"lập",
"vào",
"năm",
"1890",
"quận",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"warren",
"d",
"c",
"hall",
"một",
"bộ",
"trưởng",
"chiến",
"tranh",
"của",
"cộng",
"hòa",
"texas",
"theo",
"kết",
"quả",
"từ",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"3",
"535",
"người",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"tổng",
"diện",
"tích",
"của",
"quận",
"là",
"trong",
"đó",
"là",
"diện",
"tích",
"phần",
"đất",
"và",
"3",
"8%",
"diện",
"tích",
"được",
"nước",
"bao",
"phủ",
"===",
"các",
"quận",
"liền",
"kề",
"===",
"bullet",
"quận",
"donley",
"phía",
"bắc",
"bullet",
"quận",
"collingsworth",
"phía",
"đông",
"bắc",
"bullet",
"quận",
"childress",
"phía",
"đông",
"bullet",
"quận",
"cottle",
"phía",
"đông",
"nam",
"bullet",
"quận",
"motley",
"phía",
"nam",
"bullet",
"quận",
"briscoe",
"phía",
"tây"
] |
hợp giữa âm nhạc dân gian với âm nhạc điện tử năm 2006 album giúp trần thu hà giành giải thưởng cống hiến đầu tiên cho album của năm thanh phương tiếp tục cùng trần thu hà sản xuất album tuyển tập trần tiến vào tháng 9 năm 2008 với sự tham gia của tùng dương david tran và hòa t trần tuy nhiên album lại không có được nhiều nhận xét tích cực dù được ca ngợi về bố cục và sự kết hợp cần thiết giữa điện tử và acoustic album vẫn bị chê là hòa âm quá cầu kỳ khiến mất chất nhạc trần tiến trong khi lại làm lộ rõ những hạn chế về chất giọng của trần thu hà và hơn hết các ca sĩ khách mời của album thì không thuyết phục sự kiện gây chú ý nhất của album có lẽ là việc giai điệu ca khúc princess of china coldplay và rihanna 2011 phát hành sau đó hơn 2 năm đã có phần nhạc nền giống hệt với bản phối ca khúc ra ngõ tụng kinh gây ra những thắc mắc nhỏ về bản quyền tháng 7 năm 2009 nhận lời đề nghị từ nhóm rock ngũ cung thanh phương thu âm và sản xuất album đầu tay của ban nhạc có tên 365000 hợp tác cùng honda việt nam hòa âm bởi nguyễn vĩnh tiến album lấy ý tưởng và cảm hứng kỷ niệm đại lễ 1000 năm thăng long – hà nội tuy nhiên album dù được khen
|
[
"hợp",
"giữa",
"âm",
"nhạc",
"dân",
"gian",
"với",
"âm",
"nhạc",
"điện",
"tử",
"năm",
"2006",
"album",
"giúp",
"trần",
"thu",
"hà",
"giành",
"giải",
"thưởng",
"cống",
"hiến",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"album",
"của",
"năm",
"thanh",
"phương",
"tiếp",
"tục",
"cùng",
"trần",
"thu",
"hà",
"sản",
"xuất",
"album",
"tuyển",
"tập",
"trần",
"tiến",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2008",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"tùng",
"dương",
"david",
"tran",
"và",
"hòa",
"t",
"trần",
"tuy",
"nhiên",
"album",
"lại",
"không",
"có",
"được",
"nhiều",
"nhận",
"xét",
"tích",
"cực",
"dù",
"được",
"ca",
"ngợi",
"về",
"bố",
"cục",
"và",
"sự",
"kết",
"hợp",
"cần",
"thiết",
"giữa",
"điện",
"tử",
"và",
"acoustic",
"album",
"vẫn",
"bị",
"chê",
"là",
"hòa",
"âm",
"quá",
"cầu",
"kỳ",
"khiến",
"mất",
"chất",
"nhạc",
"trần",
"tiến",
"trong",
"khi",
"lại",
"làm",
"lộ",
"rõ",
"những",
"hạn",
"chế",
"về",
"chất",
"giọng",
"của",
"trần",
"thu",
"hà",
"và",
"hơn",
"hết",
"các",
"ca",
"sĩ",
"khách",
"mời",
"của",
"album",
"thì",
"không",
"thuyết",
"phục",
"sự",
"kiện",
"gây",
"chú",
"ý",
"nhất",
"của",
"album",
"có",
"lẽ",
"là",
"việc",
"giai",
"điệu",
"ca",
"khúc",
"princess",
"of",
"china",
"coldplay",
"và",
"rihanna",
"2011",
"phát",
"hành",
"sau",
"đó",
"hơn",
"2",
"năm",
"đã",
"có",
"phần",
"nhạc",
"nền",
"giống",
"hệt",
"với",
"bản",
"phối",
"ca",
"khúc",
"ra",
"ngõ",
"tụng",
"kinh",
"gây",
"ra",
"những",
"thắc",
"mắc",
"nhỏ",
"về",
"bản",
"quyền",
"tháng",
"7",
"năm",
"2009",
"nhận",
"lời",
"đề",
"nghị",
"từ",
"nhóm",
"rock",
"ngũ",
"cung",
"thanh",
"phương",
"thu",
"âm",
"và",
"sản",
"xuất",
"album",
"đầu",
"tay",
"của",
"ban",
"nhạc",
"có",
"tên",
"365000",
"hợp",
"tác",
"cùng",
"honda",
"việt",
"nam",
"hòa",
"âm",
"bởi",
"nguyễn",
"vĩnh",
"tiến",
"album",
"lấy",
"ý",
"tưởng",
"và",
"cảm",
"hứng",
"kỷ",
"niệm",
"đại",
"lễ",
"1000",
"năm",
"thăng",
"long",
"–",
"hà",
"nội",
"tuy",
"nhiên",
"album",
"dù",
"được",
"khen"
] |
dân chủ kitô giáo là một hệ tư tưởng chính trị xuất hiện ở châu âu thế kỷ 19 dưới ảnh hưởng của giáo huấn xã hội công giáo cũng như chủ nghĩa tân calvin tư tưởng chính trị dân chủ thiên chúa giáo ủng hộ cam kết đối với các nguyên tắc thị trường xã hội và can thiệp đủ điều kiện nó được hình thành như một sự kết hợp giữa các ý tưởng dân chủ hiện đại và các giá trị kitô giáo truyền thống kết hợp các giáo lý xã hội được truyền bá bởi các truyền thống công giáo luther cải cách và ngũ tuần ở nhiều nơi trên thế giới sau thế chiến ii các phong trào tin lành và công giáo của tin mừng xã hội và tân thomas đóng một vai trò trong việc hình thành nền dân chủ kitô giáo nền dân chủ kitô giáo tiếp tục có ảnh hưởng ở châu âu và châu mỹ latinh mặc dù nó cũng có mặt ở các nơi khác trên thế giới trong thực tế dân chủ kitô giáo thường được coi là thiên hữu về các vấn đề văn hóa xã hội và đạo đức và là người ủng hộ chủ nghĩa bảo thủ xã hội nhưng nó được coi là thiên tả đối với các vấn đề kinh tế và lao động quyền công dân và chính sách đối ngoại cũng như môi trường cụ thể liên quan đến lập trường tài chính của mình nền dân
|
[
"dân",
"chủ",
"kitô",
"giáo",
"là",
"một",
"hệ",
"tư",
"tưởng",
"chính",
"trị",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"châu",
"âu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"dưới",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"giáo",
"huấn",
"xã",
"hội",
"công",
"giáo",
"cũng",
"như",
"chủ",
"nghĩa",
"tân",
"calvin",
"tư",
"tưởng",
"chính",
"trị",
"dân",
"chủ",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"ủng",
"hộ",
"cam",
"kết",
"đối",
"với",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"thị",
"trường",
"xã",
"hội",
"và",
"can",
"thiệp",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"nó",
"được",
"hình",
"thành",
"như",
"một",
"sự",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"các",
"ý",
"tưởng",
"dân",
"chủ",
"hiện",
"đại",
"và",
"các",
"giá",
"trị",
"kitô",
"giáo",
"truyền",
"thống",
"kết",
"hợp",
"các",
"giáo",
"lý",
"xã",
"hội",
"được",
"truyền",
"bá",
"bởi",
"các",
"truyền",
"thống",
"công",
"giáo",
"luther",
"cải",
"cách",
"và",
"ngũ",
"tuần",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"sau",
"thế",
"chiến",
"ii",
"các",
"phong",
"trào",
"tin",
"lành",
"và",
"công",
"giáo",
"của",
"tin",
"mừng",
"xã",
"hội",
"và",
"tân",
"thomas",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"trong",
"việc",
"hình",
"thành",
"nền",
"dân",
"chủ",
"kitô",
"giáo",
"nền",
"dân",
"chủ",
"kitô",
"giáo",
"tiếp",
"tục",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"ở",
"châu",
"âu",
"và",
"châu",
"mỹ",
"latinh",
"mặc",
"dù",
"nó",
"cũng",
"có",
"mặt",
"ở",
"các",
"nơi",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"trong",
"thực",
"tế",
"dân",
"chủ",
"kitô",
"giáo",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"thiên",
"hữu",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"văn",
"hóa",
"xã",
"hội",
"và",
"đạo",
"đức",
"và",
"là",
"người",
"ủng",
"hộ",
"chủ",
"nghĩa",
"bảo",
"thủ",
"xã",
"hội",
"nhưng",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"thiên",
"tả",
"đối",
"với",
"các",
"vấn",
"đề",
"kinh",
"tế",
"và",
"lao",
"động",
"quyền",
"công",
"dân",
"và",
"chính",
"sách",
"đối",
"ngoại",
"cũng",
"như",
"môi",
"trường",
"cụ",
"thể",
"liên",
"quan",
"đến",
"lập",
"trường",
"tài",
"chính",
"của",
"mình",
"nền",
"dân"
] |
xu hướng tính dục của nạn nhân là tội ác thù ghét biện pháp này thất bại với tỷ số 30–30 tại hạ viện wyoming tổng thống bill clinton đã gia hạn nỗ lực mở rộng luật chống tội ác thù ghét liên bang bao gồm cả người đồng tính phụ nữ và người khuyết tật đạo luật phòng chống tội ác thù ghét đã được đưa ra ở cả thượng viện và hạ viện hoa kỳ vào tháng 11 năm 1997 và được giới thiệu lại vào tháng 3 năm 1999 nhưng chỉ được thượng viện thông qua vào tháng 7 năm 1999 vào tháng 9 năm 2000 cả hai viện của quốc hội đã thông qua đạo luật như vậy tuy nhiên nó đã bị loại bỏ trong ủy ban hội nghị vào ngày 20 tháng 3 năm 2007 đạo luật phòng chống tội ác thù ghét của matthew shepard và james byrd jr được giới thiệu như là đạo luật lưỡng đảng liên bang tại quốc hội hoa kỳ được bảo trợ bởi đảng viên dân chủ john conyers với 171 đồng bảo trợ cha mẹ của shepard đã tham dự buổi lễ giới thiệu dự luật đã thông qua hạ viện vào ngày 3 tháng 5 năm 2007 đạo luật tương tự được thông qua tại thượng viện vào ngày 27 tháng 9 năm 2007 tuy nhiên tổng thống george w bush khi đó chỉ ra rằng ông sẽ phủ quyết đạo luật nếu nó đến bàn của ông giới lãnh đạo
|
[
"xu",
"hướng",
"tính",
"dục",
"của",
"nạn",
"nhân",
"là",
"tội",
"ác",
"thù",
"ghét",
"biện",
"pháp",
"này",
"thất",
"bại",
"với",
"tỷ",
"số",
"30–30",
"tại",
"hạ",
"viện",
"wyoming",
"tổng",
"thống",
"bill",
"clinton",
"đã",
"gia",
"hạn",
"nỗ",
"lực",
"mở",
"rộng",
"luật",
"chống",
"tội",
"ác",
"thù",
"ghét",
"liên",
"bang",
"bao",
"gồm",
"cả",
"người",
"đồng",
"tính",
"phụ",
"nữ",
"và",
"người",
"khuyết",
"tật",
"đạo",
"luật",
"phòng",
"chống",
"tội",
"ác",
"thù",
"ghét",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"ở",
"cả",
"thượng",
"viện",
"và",
"hạ",
"viện",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"và",
"được",
"giới",
"thiệu",
"lại",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1999",
"nhưng",
"chỉ",
"được",
"thượng",
"viện",
"thông",
"qua",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1999",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2000",
"cả",
"hai",
"viện",
"của",
"quốc",
"hội",
"đã",
"thông",
"qua",
"đạo",
"luật",
"như",
"vậy",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"đã",
"bị",
"loại",
"bỏ",
"trong",
"ủy",
"ban",
"hội",
"nghị",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"2007",
"đạo",
"luật",
"phòng",
"chống",
"tội",
"ác",
"thù",
"ghét",
"của",
"matthew",
"shepard",
"và",
"james",
"byrd",
"jr",
"được",
"giới",
"thiệu",
"như",
"là",
"đạo",
"luật",
"lưỡng",
"đảng",
"liên",
"bang",
"tại",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"bảo",
"trợ",
"bởi",
"đảng",
"viên",
"dân",
"chủ",
"john",
"conyers",
"với",
"171",
"đồng",
"bảo",
"trợ",
"cha",
"mẹ",
"của",
"shepard",
"đã",
"tham",
"dự",
"buổi",
"lễ",
"giới",
"thiệu",
"dự",
"luật",
"đã",
"thông",
"qua",
"hạ",
"viện",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"5",
"năm",
"2007",
"đạo",
"luật",
"tương",
"tự",
"được",
"thông",
"qua",
"tại",
"thượng",
"viện",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"tuy",
"nhiên",
"tổng",
"thống",
"george",
"w",
"bush",
"khi",
"đó",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"ông",
"sẽ",
"phủ",
"quyết",
"đạo",
"luật",
"nếu",
"nó",
"đến",
"bàn",
"của",
"ông",
"giới",
"lãnh",
"đạo"
] |
hoạch phát hành vào mùa xuân năm 2014 nhưng nó đã phải hoãn lại cuốn tự truyện của mcbusted bởi jennifer parker ngụ ý rằng album thứ 6 đã bị bỏ rơi để nhường chỗ cho album đầu tay của mcbusted vòa tháng 11 2013 ban nhạc đã sáng tác và biểu diễn những bản nhạc phong cách mới trong the paul o grady show mcfly đã bộc lộ rằng họ muốn một colab với jessie j những chưa có một kế hoạch cụ thể album này có thể được góp giọng bởi bourne và willis vào cuối tháng 1 2013 mcfly đã tham gia một chuyến đi sáng tác với bourne và đã chắp bút nên 5 bài hát mới vào đầu tháng 4 mcfly đăng tải một video về demo một bài hát phiên bản acoustic tên là my tvr trên trang youtube chính thức của họ bài hát đã được chắp bút cùng với bourne tuy rằng không rõ nó có được bao gồm trong album mới của họ vào ngày 19 05 ban nhạc thông báo trên twitter rằng họ cũng sẽ tổ chức 2 buổi diễn đặc biệt tại royal albert hall để kỷ niệm 10 năm ngày họ thành lập ban nhạc tuy nhiên do nhu cầu quá lớn 2 buổi diễn đã được bổ sung thêm vào đó buổi diễn vào ngày thứ 7 đã được stream trực tiếp trên website của ban nhạc cho các fan hâm mộ không thể tham dự trong buổi phỏng vấn với big top 40 webchat fletcher miêu
|
[
"hoạch",
"phát",
"hành",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"2014",
"nhưng",
"nó",
"đã",
"phải",
"hoãn",
"lại",
"cuốn",
"tự",
"truyện",
"của",
"mcbusted",
"bởi",
"jennifer",
"parker",
"ngụ",
"ý",
"rằng",
"album",
"thứ",
"6",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"rơi",
"để",
"nhường",
"chỗ",
"cho",
"album",
"đầu",
"tay",
"của",
"mcbusted",
"vòa",
"tháng",
"11",
"2013",
"ban",
"nhạc",
"đã",
"sáng",
"tác",
"và",
"biểu",
"diễn",
"những",
"bản",
"nhạc",
"phong",
"cách",
"mới",
"trong",
"the",
"paul",
"o",
"grady",
"show",
"mcfly",
"đã",
"bộc",
"lộ",
"rằng",
"họ",
"muốn",
"một",
"colab",
"với",
"jessie",
"j",
"những",
"chưa",
"có",
"một",
"kế",
"hoạch",
"cụ",
"thể",
"album",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"góp",
"giọng",
"bởi",
"bourne",
"và",
"willis",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"1",
"2013",
"mcfly",
"đã",
"tham",
"gia",
"một",
"chuyến",
"đi",
"sáng",
"tác",
"với",
"bourne",
"và",
"đã",
"chắp",
"bút",
"nên",
"5",
"bài",
"hát",
"mới",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"4",
"mcfly",
"đăng",
"tải",
"một",
"video",
"về",
"demo",
"một",
"bài",
"hát",
"phiên",
"bản",
"acoustic",
"tên",
"là",
"my",
"tvr",
"trên",
"trang",
"youtube",
"chính",
"thức",
"của",
"họ",
"bài",
"hát",
"đã",
"được",
"chắp",
"bút",
"cùng",
"với",
"bourne",
"tuy",
"rằng",
"không",
"rõ",
"nó",
"có",
"được",
"bao",
"gồm",
"trong",
"album",
"mới",
"của",
"họ",
"vào",
"ngày",
"19",
"05",
"ban",
"nhạc",
"thông",
"báo",
"trên",
"twitter",
"rằng",
"họ",
"cũng",
"sẽ",
"tổ",
"chức",
"2",
"buổi",
"diễn",
"đặc",
"biệt",
"tại",
"royal",
"albert",
"hall",
"để",
"kỷ",
"niệm",
"10",
"năm",
"ngày",
"họ",
"thành",
"lập",
"ban",
"nhạc",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"nhu",
"cầu",
"quá",
"lớn",
"2",
"buổi",
"diễn",
"đã",
"được",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"vào",
"đó",
"buổi",
"diễn",
"vào",
"ngày",
"thứ",
"7",
"đã",
"được",
"stream",
"trực",
"tiếp",
"trên",
"website",
"của",
"ban",
"nhạc",
"cho",
"các",
"fan",
"hâm",
"mộ",
"không",
"thể",
"tham",
"dự",
"trong",
"buổi",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"big",
"top",
"40",
"webchat",
"fletcher",
"miêu"
] |
nirinoides abdominalis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1903
|
[
"nirinoides",
"abdominalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
dysdera topcui là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi dysdera dysdera topcui được fulvio gasparo miêu tả năm 2008
|
[
"dysdera",
"topcui",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dysderidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dysdera",
"dysdera",
"topcui",
"được",
"fulvio",
"gasparo",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
myotis anjouanensis là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được dorst mô tả năm 1960
|
[
"myotis",
"anjouanensis",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"muỗi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"dorst",
"mô",
"tả",
"năm",
"1960"
] |
học có nghĩa trái ngược với bastian cũng như phát sinh phi sinh học và do đó giả thuyết rằng vật chất sống luôn luôn sinh ra dựa trên cơ sở của vật chất sống đã có từ trước đã có hình dạng xác định và do đó có quyền được xem xét và yêu cầu bị bác bỏ trong từng trường hợp cụ thể trước khi các nhà lý luận cẩn thận thừa nhận việc tạo ra vật chất sống theo bất kỳ cách nào khác nó sẽ là cần thiết cho tôi để tham khảo giả thuyết này vì vậy thường xuyên do đó để tiết kiệm lời nói dài dòng tôi sẽ gọi nó là giả thuyết của biogenesis và tôi sẽ gọi là học thuyết trái ngược – rằng vật chất sống có thể được tạo ra bởi vật chất không sống – giả thuyết về abiogenesis sau đó trong lời tựa của cuốn sách năm 1871 của bastian các phương thức nguồn gốc của các sinh vật thấp nhất bastian đề cập đến sự nhầm lẫn có thể xảy ra với cách sử dụng của huxley và dứt khoát từ bỏ ý nghĩa của riêng mình một lời giải thích có vẻ cần thiết đối với sự ra đời của thuật ngữ mới archebiosis ban đầu trong các bài viết chưa được xuất bản tôi đã sử dụng từ biogenesis để diễn đạt cùng một ý nghĩa—viz nguồn gốc-sự sống hay sự bắt đầu nhưng trong khi đó từ biogenesis đã được sử dụng
|
[
"học",
"có",
"nghĩa",
"trái",
"ngược",
"với",
"bastian",
"cũng",
"như",
"phát",
"sinh",
"phi",
"sinh",
"học",
"và",
"do",
"đó",
"giả",
"thuyết",
"rằng",
"vật",
"chất",
"sống",
"luôn",
"luôn",
"sinh",
"ra",
"dựa",
"trên",
"cơ",
"sở",
"của",
"vật",
"chất",
"sống",
"đã",
"có",
"từ",
"trước",
"đã",
"có",
"hình",
"dạng",
"xác",
"định",
"và",
"do",
"đó",
"có",
"quyền",
"được",
"xem",
"xét",
"và",
"yêu",
"cầu",
"bị",
"bác",
"bỏ",
"trong",
"từng",
"trường",
"hợp",
"cụ",
"thể",
"trước",
"khi",
"các",
"nhà",
"lý",
"luận",
"cẩn",
"thận",
"thừa",
"nhận",
"việc",
"tạo",
"ra",
"vật",
"chất",
"sống",
"theo",
"bất",
"kỳ",
"cách",
"nào",
"khác",
"nó",
"sẽ",
"là",
"cần",
"thiết",
"cho",
"tôi",
"để",
"tham",
"khảo",
"giả",
"thuyết",
"này",
"vì",
"vậy",
"thường",
"xuyên",
"do",
"đó",
"để",
"tiết",
"kiệm",
"lời",
"nói",
"dài",
"dòng",
"tôi",
"sẽ",
"gọi",
"nó",
"là",
"giả",
"thuyết",
"của",
"biogenesis",
"và",
"tôi",
"sẽ",
"gọi",
"là",
"học",
"thuyết",
"trái",
"ngược",
"–",
"rằng",
"vật",
"chất",
"sống",
"có",
"thể",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"vật",
"chất",
"không",
"sống",
"–",
"giả",
"thuyết",
"về",
"abiogenesis",
"sau",
"đó",
"trong",
"lời",
"tựa",
"của",
"cuốn",
"sách",
"năm",
"1871",
"của",
"bastian",
"các",
"phương",
"thức",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"các",
"sinh",
"vật",
"thấp",
"nhất",
"bastian",
"đề",
"cập",
"đến",
"sự",
"nhầm",
"lẫn",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"với",
"cách",
"sử",
"dụng",
"của",
"huxley",
"và",
"dứt",
"khoát",
"từ",
"bỏ",
"ý",
"nghĩa",
"của",
"riêng",
"mình",
"một",
"lời",
"giải",
"thích",
"có",
"vẻ",
"cần",
"thiết",
"đối",
"với",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"thuật",
"ngữ",
"mới",
"archebiosis",
"ban",
"đầu",
"trong",
"các",
"bài",
"viết",
"chưa",
"được",
"xuất",
"bản",
"tôi",
"đã",
"sử",
"dụng",
"từ",
"biogenesis",
"để",
"diễn",
"đạt",
"cùng",
"một",
"ý",
"nghĩa—viz",
"nguồn",
"gốc-sự",
"sống",
"hay",
"sự",
"bắt",
"đầu",
"nhưng",
"trong",
"khi",
"đó",
"từ",
"biogenesis",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng"
] |
angonyx là một chi bướm đêm thuộc họ sphingidae == các loài == bullet angonyx boisduvali bullet angonyx chelsea bullet angonyx excellens bullet angonyx kai bullet angonyx krishna bullet angonyx meeki bullet angonyx papuana bullet angonyx testacea bullet angonyx williami
|
[
"angonyx",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"angonyx",
"boisduvali",
"bullet",
"angonyx",
"chelsea",
"bullet",
"angonyx",
"excellens",
"bullet",
"angonyx",
"kai",
"bullet",
"angonyx",
"krishna",
"bullet",
"angonyx",
"meeki",
"bullet",
"angonyx",
"papuana",
"bullet",
"angonyx",
"testacea",
"bullet",
"angonyx",
"williami"
] |
phim điện ảnh truyền hình here mạng dựa trên tiểu thuyết của richard stevenson phần tiếp theo shock to the system 2006 tiếp theo là on the other hand death 2008 và ice blues 2008 tất cả đều lưu ý rằng strachey là nhân vật đồng tính đầu tiên mà anh từng đóng ngoài rạp và rằng mặc dù sự nghiệp của anh khác kể từ khi ra mắt anh thấy nó thú vị và vui vẻ hơn bao giờ hết đối với tôi khi allen được chọn vào vai nhà truyền giáo cơ đốc giáo nate saint ngoài đời thực trong bộ phim chính kịch tài liệu end of the spear 2006 một số cơ đốc nhân bảo thủ đã chỉ trích các nhà sản xuất vì đã chọn một người đàn ông đồng tính công khai vào vai năm 2007 allen đóng vai chính trong bộ phim save me được phát triển và sản xuất bởi allen phim do robert cary đạo diễn và robert desiderio viết kịch bản save me một bộ phim khám phá phong trào đồng tính cũ được công chiếu lần đầu tại liên hoan phim sundance 2007 và sau đó được hãng phim độc lập fine line features chọn phân phối từ tháng 6 đến tháng 8 năm 2008 allen xuất hiện cùng valerie harper trong looped một vở kịch dựa trên cuộc đời của tallulah bankhead tại pasadena playhouse ở pasadena california bắt đầu từ ngày 23 tháng 9 năm 2008 allen miêu tả mối quan tâm tình yêu của dr kyle
|
[
"phim",
"điện",
"ảnh",
"truyền",
"hình",
"here",
"mạng",
"dựa",
"trên",
"tiểu",
"thuyết",
"của",
"richard",
"stevenson",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"shock",
"to",
"the",
"system",
"2006",
"tiếp",
"theo",
"là",
"on",
"the",
"other",
"hand",
"death",
"2008",
"và",
"ice",
"blues",
"2008",
"tất",
"cả",
"đều",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"strachey",
"là",
"nhân",
"vật",
"đồng",
"tính",
"đầu",
"tiên",
"mà",
"anh",
"từng",
"đóng",
"ngoài",
"rạp",
"và",
"rằng",
"mặc",
"dù",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"anh",
"khác",
"kể",
"từ",
"khi",
"ra",
"mắt",
"anh",
"thấy",
"nó",
"thú",
"vị",
"và",
"vui",
"vẻ",
"hơn",
"bao",
"giờ",
"hết",
"đối",
"với",
"tôi",
"khi",
"allen",
"được",
"chọn",
"vào",
"vai",
"nhà",
"truyền",
"giáo",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"nate",
"saint",
"ngoài",
"đời",
"thực",
"trong",
"bộ",
"phim",
"chính",
"kịch",
"tài",
"liệu",
"end",
"of",
"the",
"spear",
"2006",
"một",
"số",
"cơ",
"đốc",
"nhân",
"bảo",
"thủ",
"đã",
"chỉ",
"trích",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"vì",
"đã",
"chọn",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"đồng",
"tính",
"công",
"khai",
"vào",
"vai",
"năm",
"2007",
"allen",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"bộ",
"phim",
"save",
"me",
"được",
"phát",
"triển",
"và",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"allen",
"phim",
"do",
"robert",
"cary",
"đạo",
"diễn",
"và",
"robert",
"desiderio",
"viết",
"kịch",
"bản",
"save",
"me",
"một",
"bộ",
"phim",
"khám",
"phá",
"phong",
"trào",
"đồng",
"tính",
"cũ",
"được",
"công",
"chiếu",
"lần",
"đầu",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"sundance",
"2007",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"hãng",
"phim",
"độc",
"lập",
"fine",
"line",
"features",
"chọn",
"phân",
"phối",
"từ",
"tháng",
"6",
"đến",
"tháng",
"8",
"năm",
"2008",
"allen",
"xuất",
"hiện",
"cùng",
"valerie",
"harper",
"trong",
"looped",
"một",
"vở",
"kịch",
"dựa",
"trên",
"cuộc",
"đời",
"của",
"tallulah",
"bankhead",
"tại",
"pasadena",
"playhouse",
"ở",
"pasadena",
"california",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"23",
"tháng",
"9",
"năm",
"2008",
"allen",
"miêu",
"tả",
"mối",
"quan",
"tâm",
"tình",
"yêu",
"của",
"dr",
"kyle"
] |
oschaninia crucifera là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được semenow miêu tả khoa học năm 1898
|
[
"oschaninia",
"crucifera",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"oedemeridae",
"loài",
"này",
"được",
"semenow",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1898"
] |
bagodares là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"bagodares",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
mallada viridianus là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang x -k yang miêu tả năm 1991
|
[
"mallada",
"viridianus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"-k",
"yang",
"x",
"-k",
"yang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991"
] |
của chu trình nitơ như miêu tả bên dưới nitơ từ các đá cũng có thể là một nguồn cần phải tính đến mà trước đây chưa được đưa vào == chức năng sinh thái == nitơ là một chất cần thiết cho nhiều quá trình và là chất chủ yếu của bất kỳ dạng sống nào trên trái đất nó là thành phần chính trong tất cả amino acid cũng như liên kết với protein và có mặt trong các chất cơ bản cấu thành nên các acid nucleic như dna và rna trong thực vật hầu hết nitơ được dùng trong các phân tử chlorophyll là chất cần thiết cho quá trình quang hợp và sự phát triển về sau của chúng mặc dù nitơ trong khí quyển trái đất là một nguồn phong phú tuy nhiên hầu hết chúng không thể được sử dụng trực tiếp bởi các loài thực vật quá trình hóa học hoặc quá trình cố định nitơ tự nhiên là cần thiết để chuyển đổi khí nitơ thành các dạng mà sinh vật có thể sử dụng được quá trình này làm cho nitơ trở thành một thành phần quan trọng trong quá trình sản xuất ra thức ăn sự phong phú hay khan hiếm lượng nitơ ở dạng đã được cố định này ám chỉ lượng thức ăn nhiều hay ít để hỗ trợ cho sự phát triển của một mảnh đất == các quá trình trong chu trình nitơ == nitơ trong môi trường tồn tại ở nhiều dạng hóa học khác
|
[
"của",
"chu",
"trình",
"nitơ",
"như",
"miêu",
"tả",
"bên",
"dưới",
"nitơ",
"từ",
"các",
"đá",
"cũng",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"nguồn",
"cần",
"phải",
"tính",
"đến",
"mà",
"trước",
"đây",
"chưa",
"được",
"đưa",
"vào",
"==",
"chức",
"năng",
"sinh",
"thái",
"==",
"nitơ",
"là",
"một",
"chất",
"cần",
"thiết",
"cho",
"nhiều",
"quá",
"trình",
"và",
"là",
"chất",
"chủ",
"yếu",
"của",
"bất",
"kỳ",
"dạng",
"sống",
"nào",
"trên",
"trái",
"đất",
"nó",
"là",
"thành",
"phần",
"chính",
"trong",
"tất",
"cả",
"amino",
"acid",
"cũng",
"như",
"liên",
"kết",
"với",
"protein",
"và",
"có",
"mặt",
"trong",
"các",
"chất",
"cơ",
"bản",
"cấu",
"thành",
"nên",
"các",
"acid",
"nucleic",
"như",
"dna",
"và",
"rna",
"trong",
"thực",
"vật",
"hầu",
"hết",
"nitơ",
"được",
"dùng",
"trong",
"các",
"phân",
"tử",
"chlorophyll",
"là",
"chất",
"cần",
"thiết",
"cho",
"quá",
"trình",
"quang",
"hợp",
"và",
"sự",
"phát",
"triển",
"về",
"sau",
"của",
"chúng",
"mặc",
"dù",
"nitơ",
"trong",
"khí",
"quyển",
"trái",
"đất",
"là",
"một",
"nguồn",
"phong",
"phú",
"tuy",
"nhiên",
"hầu",
"hết",
"chúng",
"không",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"trực",
"tiếp",
"bởi",
"các",
"loài",
"thực",
"vật",
"quá",
"trình",
"hóa",
"học",
"hoặc",
"quá",
"trình",
"cố",
"định",
"nitơ",
"tự",
"nhiên",
"là",
"cần",
"thiết",
"để",
"chuyển",
"đổi",
"khí",
"nitơ",
"thành",
"các",
"dạng",
"mà",
"sinh",
"vật",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"được",
"quá",
"trình",
"này",
"làm",
"cho",
"nitơ",
"trở",
"thành",
"một",
"thành",
"phần",
"quan",
"trọng",
"trong",
"quá",
"trình",
"sản",
"xuất",
"ra",
"thức",
"ăn",
"sự",
"phong",
"phú",
"hay",
"khan",
"hiếm",
"lượng",
"nitơ",
"ở",
"dạng",
"đã",
"được",
"cố",
"định",
"này",
"ám",
"chỉ",
"lượng",
"thức",
"ăn",
"nhiều",
"hay",
"ít",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"một",
"mảnh",
"đất",
"==",
"các",
"quá",
"trình",
"trong",
"chu",
"trình",
"nitơ",
"==",
"nitơ",
"trong",
"môi",
"trường",
"tồn",
"tại",
"ở",
"nhiều",
"dạng",
"hóa",
"học",
"khác"
] |
khoa học xã hội 1977 == xem thêm == bullet khởi nghĩa lam sơn bullet hội thề lũng nhai bullet lê lợi bullet lý triện bullet đỗ bí bullet đinh liệt
|
[
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"1977",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"khởi",
"nghĩa",
"lam",
"sơn",
"bullet",
"hội",
"thề",
"lũng",
"nhai",
"bullet",
"lê",
"lợi",
"bullet",
"lý",
"triện",
"bullet",
"đỗ",
"bí",
"bullet",
"đinh",
"liệt"
] |
điểm nhọn kết thúc thành hình đuôi ngắn khoảng 2-3 lá đầu tiên thuôn tròn tương đối rộng tại gốc và thắt lại và nhọn tại cuống có rãnh lá trở thành dài hơn khi cây lớn và có hình elip-hình mác độ dài trung bình 45-55 -65 × 14-23 -40 cm số lượng ~3-4 lá dường như to hơn ở các cây lớn hơn và không ra hoa và có màu xanh lục sẫm gân giữa rỗng màu nâu đỏ sẫm lưỡi bẹ kém phát triển không rộng qua 0 5 mm và không tai cụm hoa hình trụ với mào giãn nở 16 × 7 cm ở giữa 16 × 10 cm ở đỉnh dài 12–20 cm cuống 20–65 cm cành hoa bông thóc thò ra một chút trên bẹ nhưng vượt cao hơn nhờ các cuống dài lá cuống đôi khi có dạng như lá thông thường với bẹ hợp sinh vào cuống dài 45 cm rộng 11 cm với cuống 13 cm vượt cao hơn cành hoa bông thóc trong trường hợp này lá bắc ở thấp nhất mang 1 hoa nhưng thông thường thì lá cuống là 1-2 lá bắc nằm thấp nhất và cao hơn phần còn lại vô sinh hợp sinh tới 50% chiều dài của chúng mặt cắt tam giác-hình trứng tù các lá bắc hợp sinh tới 1 2-2 3 chiều dài của chúng tạo thành các túi rộng và rất lồi hẹp tại đáy trong khi phần tự do mọc thẳng và kéo dài các túi thắt lại tại đáy và mở rộng ở đỉnh phần tự do dẹp hình
|
[
"điểm",
"nhọn",
"kết",
"thúc",
"thành",
"hình",
"đuôi",
"ngắn",
"khoảng",
"2-3",
"lá",
"đầu",
"tiên",
"thuôn",
"tròn",
"tương",
"đối",
"rộng",
"tại",
"gốc",
"và",
"thắt",
"lại",
"và",
"nhọn",
"tại",
"cuống",
"có",
"rãnh",
"lá",
"trở",
"thành",
"dài",
"hơn",
"khi",
"cây",
"lớn",
"và",
"có",
"hình",
"elip-hình",
"mác",
"độ",
"dài",
"trung",
"bình",
"45-55",
"-65",
"×",
"14-23",
"-40",
"cm",
"số",
"lượng",
"~3-4",
"lá",
"dường",
"như",
"to",
"hơn",
"ở",
"các",
"cây",
"lớn",
"hơn",
"và",
"không",
"ra",
"hoa",
"và",
"có",
"màu",
"xanh",
"lục",
"sẫm",
"gân",
"giữa",
"rỗng",
"màu",
"nâu",
"đỏ",
"sẫm",
"lưỡi",
"bẹ",
"kém",
"phát",
"triển",
"không",
"rộng",
"qua",
"0",
"5",
"mm",
"và",
"không",
"tai",
"cụm",
"hoa",
"hình",
"trụ",
"với",
"mào",
"giãn",
"nở",
"16",
"×",
"7",
"cm",
"ở",
"giữa",
"16",
"×",
"10",
"cm",
"ở",
"đỉnh",
"dài",
"12–20",
"cm",
"cuống",
"20–65",
"cm",
"cành",
"hoa",
"bông",
"thóc",
"thò",
"ra",
"một",
"chút",
"trên",
"bẹ",
"nhưng",
"vượt",
"cao",
"hơn",
"nhờ",
"các",
"cuống",
"dài",
"lá",
"cuống",
"đôi",
"khi",
"có",
"dạng",
"như",
"lá",
"thông",
"thường",
"với",
"bẹ",
"hợp",
"sinh",
"vào",
"cuống",
"dài",
"45",
"cm",
"rộng",
"11",
"cm",
"với",
"cuống",
"13",
"cm",
"vượt",
"cao",
"hơn",
"cành",
"hoa",
"bông",
"thóc",
"trong",
"trường",
"hợp",
"này",
"lá",
"bắc",
"ở",
"thấp",
"nhất",
"mang",
"1",
"hoa",
"nhưng",
"thông",
"thường",
"thì",
"lá",
"cuống",
"là",
"1-2",
"lá",
"bắc",
"nằm",
"thấp",
"nhất",
"và",
"cao",
"hơn",
"phần",
"còn",
"lại",
"vô",
"sinh",
"hợp",
"sinh",
"tới",
"50%",
"chiều",
"dài",
"của",
"chúng",
"mặt",
"cắt",
"tam",
"giác-hình",
"trứng",
"tù",
"các",
"lá",
"bắc",
"hợp",
"sinh",
"tới",
"1",
"2-2",
"3",
"chiều",
"dài",
"của",
"chúng",
"tạo",
"thành",
"các",
"túi",
"rộng",
"và",
"rất",
"lồi",
"hẹp",
"tại",
"đáy",
"trong",
"khi",
"phần",
"tự",
"do",
"mọc",
"thẳng",
"và",
"kéo",
"dài",
"các",
"túi",
"thắt",
"lại",
"tại",
"đáy",
"và",
"mở",
"rộng",
"ở",
"đỉnh",
"phần",
"tự",
"do",
"dẹp",
"hình"
] |
nhà thờ chính tòa sigüenza nhà thờ chính tòasigüenza catedral de santa maría de sigüenza là trung tâm của giáo hội công giáo roma sigüenza-guadalajara ở guadalajara tây ban nha nó được công nhận là bien de interés cultural năm 1931 nhà thờ có kiến trúc roman và gothic == liên kết ngoài == bullet página de la oficina de turismo de sigüenza
|
[
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"sigüenza",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòasigüenza",
"catedral",
"de",
"santa",
"maría",
"de",
"sigüenza",
"là",
"trung",
"tâm",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"roma",
"sigüenza-guadalajara",
"ở",
"guadalajara",
"tây",
"ban",
"nha",
"nó",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"bien",
"de",
"interés",
"cultural",
"năm",
"1931",
"nhà",
"thờ",
"có",
"kiến",
"trúc",
"roman",
"và",
"gothic",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"página",
"de",
"la",
"oficina",
"de",
"turismo",
"de",
"sigüenza"
] |
geospiza magnirostris là một loài chim trong họ thraupidae
|
[
"geospiza",
"magnirostris",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thraupidae"
] |
về mặt lý thuyết các thành phần của lửa có sự khác biệt lớn giữa các sản phẩm liên quan đến sự liên kết ngược lại với các chữ ký địa lý hóa học bên trong nhiều khía cạnh hấp dẫn của vành đai đã thúc đẩy một số giả thuyết dựa trên một kịch bản giảm dần điển hình các lỗ hổng chuyển đổi rò rỉ bên trong lớp vỏ lông cừu lục địa rifting và bước nhảy của pacific rise về phía đông những đặc điểm này liên quan một phần đến việc kích hoạt lại hệ thống đứt gãy sớm trong quá trình tiến hóa của vùng núi lửa xuyên mêhicô hình học mô hình động học và tuổi tác của hệ thống lỗi giòn chính xác định một mảng phức tạp về những gì có thể là nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sự biến dạng của vành đai nó thể hiện nhiều đặc tính núi lửa không giới hạn ở các tầng bình lưu lớn bao gồm núi lửa đơn nguyên núi lửa lá chắn phức hợp mái vòm nham thạch và các núi lửa lớn == khuôn khổ địa chất == trước khi hình thành vùng núi lửa xuyên mê-hi-cô một vành đai núi lửa cũ nhưng có liên quan sierra madre occidental bao phủ vùng này trở lại eocene sự biến dạng sau laramide sự phun trào liên quan đến lật đổ đã hình thành vòng cung núi lửa silic sierra madre occidental tại một khu vực paleo-subduction nằm ngoài khơi
|
[
"về",
"mặt",
"lý",
"thuyết",
"các",
"thành",
"phần",
"của",
"lửa",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"lớn",
"giữa",
"các",
"sản",
"phẩm",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự",
"liên",
"kết",
"ngược",
"lại",
"với",
"các",
"chữ",
"ký",
"địa",
"lý",
"hóa",
"học",
"bên",
"trong",
"nhiều",
"khía",
"cạnh",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"vành",
"đai",
"đã",
"thúc",
"đẩy",
"một",
"số",
"giả",
"thuyết",
"dựa",
"trên",
"một",
"kịch",
"bản",
"giảm",
"dần",
"điển",
"hình",
"các",
"lỗ",
"hổng",
"chuyển",
"đổi",
"rò",
"rỉ",
"bên",
"trong",
"lớp",
"vỏ",
"lông",
"cừu",
"lục",
"địa",
"rifting",
"và",
"bước",
"nhảy",
"của",
"pacific",
"rise",
"về",
"phía",
"đông",
"những",
"đặc",
"điểm",
"này",
"liên",
"quan",
"một",
"phần",
"đến",
"việc",
"kích",
"hoạt",
"lại",
"hệ",
"thống",
"đứt",
"gãy",
"sớm",
"trong",
"quá",
"trình",
"tiến",
"hóa",
"của",
"vùng",
"núi",
"lửa",
"xuyên",
"mêhicô",
"hình",
"học",
"mô",
"hình",
"động",
"học",
"và",
"tuổi",
"tác",
"của",
"hệ",
"thống",
"lỗi",
"giòn",
"chính",
"xác",
"định",
"một",
"mảng",
"phức",
"tạp",
"về",
"những",
"gì",
"có",
"thể",
"là",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"sự",
"biến",
"dạng",
"của",
"vành",
"đai",
"nó",
"thể",
"hiện",
"nhiều",
"đặc",
"tính",
"núi",
"lửa",
"không",
"giới",
"hạn",
"ở",
"các",
"tầng",
"bình",
"lưu",
"lớn",
"bao",
"gồm",
"núi",
"lửa",
"đơn",
"nguyên",
"núi",
"lửa",
"lá",
"chắn",
"phức",
"hợp",
"mái",
"vòm",
"nham",
"thạch",
"và",
"các",
"núi",
"lửa",
"lớn",
"==",
"khuôn",
"khổ",
"địa",
"chất",
"==",
"trước",
"khi",
"hình",
"thành",
"vùng",
"núi",
"lửa",
"xuyên",
"mê-hi-cô",
"một",
"vành",
"đai",
"núi",
"lửa",
"cũ",
"nhưng",
"có",
"liên",
"quan",
"sierra",
"madre",
"occidental",
"bao",
"phủ",
"vùng",
"này",
"trở",
"lại",
"eocene",
"sự",
"biến",
"dạng",
"sau",
"laramide",
"sự",
"phun",
"trào",
"liên",
"quan",
"đến",
"lật",
"đổ",
"đã",
"hình",
"thành",
"vòng",
"cung",
"núi",
"lửa",
"silic",
"sierra",
"madre",
"occidental",
"tại",
"một",
"khu",
"vực",
"paleo-subduction",
"nằm",
"ngoài",
"khơi"
] |
po tisundimahrai -1765 sử nhà việt gọi là nguyễn văn thiết là vua của tiểu quốc panduranga chiêm thành từ năm 1763 đến năm 1765 ông là con trai của po rattiraydaputao từ năm 1732 chúa nguyễn tấn phong làm thuận thành trấn vương == sách tham khảo == bullet đại nam liệt truyện
|
[
"po",
"tisundimahrai",
"-1765",
"sử",
"nhà",
"việt",
"gọi",
"là",
"nguyễn",
"văn",
"thiết",
"là",
"vua",
"của",
"tiểu",
"quốc",
"panduranga",
"chiêm",
"thành",
"từ",
"năm",
"1763",
"đến",
"năm",
"1765",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"po",
"rattiraydaputao",
"từ",
"năm",
"1732",
"chúa",
"nguyễn",
"tấn",
"phong",
"làm",
"thuận",
"thành",
"trấn",
"vương",
"==",
"sách",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"đại",
"nam",
"liệt",
"truyện"
] |
đại dịch covid-19 tại albania bài viết này ghi lại các tác động của đại dịch covid-19 ở albania và có thể không bao gồm tất cả các phản ứng và biện pháp chính hiện đại == dòng thời gian == ngày 8 tháng 3 albania xác nhận hai ca nhiễm covid-19 đâu tiên tại nước này đó là hai bố con du lịch trở về từ florence ý
|
[
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"tại",
"albania",
"bài",
"viết",
"này",
"ghi",
"lại",
"các",
"tác",
"động",
"của",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"ở",
"albania",
"và",
"có",
"thể",
"không",
"bao",
"gồm",
"tất",
"cả",
"các",
"phản",
"ứng",
"và",
"biện",
"pháp",
"chính",
"hiện",
"đại",
"==",
"dòng",
"thời",
"gian",
"==",
"ngày",
"8",
"tháng",
"3",
"albania",
"xác",
"nhận",
"hai",
"ca",
"nhiễm",
"covid-19",
"đâu",
"tiên",
"tại",
"nước",
"này",
"đó",
"là",
"hai",
"bố",
"con",
"du",
"lịch",
"trở",
"về",
"từ",
"florence",
"ý"
] |
hội đồng vùng pháp một hội đồng vùng là một cơ quan lập pháp dân cử của một vùng hành chính tại pháp == lịch sử == các hội đồng vùng được tạo ra theo luật ngày 5 tháng 7 năm 1972 ban đầu chúng chỉ đơn giản là các cơ quan tham vấn gồm có đại biểu quốc hội của vùng cộng một con số tương đượng các thành viên do tỉnh và xã đề cử chương trình phân tán trung ương tập quyền năm 1982-1983 tạo ra cơ sở cho bầu cử trực tiếp bắt đầu vào năm 1986 và gia tăng quyền lực của các hội đồng vùng các hội đồng vùng thực sự sẽ bị giải tán vào năm 2014 và sẽ được thay thế bởi liên hội đồng tỉnh của mỗi vùng == hoạt động == các hội đồng vùng bầu cử một chủ tịch riêng của mình chủ tịch hội đồng vùng là người chủ tọa các buổi họp và lãnh đạo ngành hành pháp == liên kết ngoài == bullet vùng alsace hội đồng vùng bullet vùng aquitaine hội đồng vùng bullet vùng auvergne hội đồng vùng bullet vùng bourgogne hội đồng vùng bullet vùng bretagne hội đồng vùng bullet vùng centre hội đồng vùng bullet vùng champagne-ardenne hội đồng vùng bullet cộng đồng lãnh thổ corse bullet vùng franche-comté hội đồng vùng bullet vùng guyane hội đồng vùng bullet vùng guadeloupe hội đồng vùng bullet vùng ile-de-france hội đồng vùng bullet vùng languedoc-roussillon hội đồng vùng bullet vùng limousin hội đồng vùng bullet vùng lorraine
|
[
"hội",
"đồng",
"vùng",
"pháp",
"một",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"là",
"một",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"dân",
"cử",
"của",
"một",
"vùng",
"hành",
"chính",
"tại",
"pháp",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"các",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"được",
"tạo",
"ra",
"theo",
"luật",
"ngày",
"5",
"tháng",
"7",
"năm",
"1972",
"ban",
"đầu",
"chúng",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"là",
"các",
"cơ",
"quan",
"tham",
"vấn",
"gồm",
"có",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"của",
"vùng",
"cộng",
"một",
"con",
"số",
"tương",
"đượng",
"các",
"thành",
"viên",
"do",
"tỉnh",
"và",
"xã",
"đề",
"cử",
"chương",
"trình",
"phân",
"tán",
"trung",
"ương",
"tập",
"quyền",
"năm",
"1982-1983",
"tạo",
"ra",
"cơ",
"sở",
"cho",
"bầu",
"cử",
"trực",
"tiếp",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1986",
"và",
"gia",
"tăng",
"quyền",
"lực",
"của",
"các",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"các",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"thực",
"sự",
"sẽ",
"bị",
"giải",
"tán",
"vào",
"năm",
"2014",
"và",
"sẽ",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"liên",
"hội",
"đồng",
"tỉnh",
"của",
"mỗi",
"vùng",
"==",
"hoạt",
"động",
"==",
"các",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bầu",
"cử",
"một",
"chủ",
"tịch",
"riêng",
"của",
"mình",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"là",
"người",
"chủ",
"tọa",
"các",
"buổi",
"họp",
"và",
"lãnh",
"đạo",
"ngành",
"hành",
"pháp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vùng",
"alsace",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"vùng",
"aquitaine",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"vùng",
"auvergne",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"vùng",
"bourgogne",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"vùng",
"bretagne",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"vùng",
"centre",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"vùng",
"champagne-ardenne",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"cộng",
"đồng",
"lãnh",
"thổ",
"corse",
"bullet",
"vùng",
"franche-comté",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"vùng",
"guyane",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"vùng",
"guadeloupe",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"vùng",
"ile-de-france",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"vùng",
"languedoc-roussillon",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"vùng",
"limousin",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"bullet",
"vùng",
"lorraine"
] |
cuộc đối thoại về dự luật sẽ bắt đầu vào cuối năm 2015 ban đầu được đệ trình là pacte de vie commune dự luật đã được sửa đổi để thiết lập một thỏa thuận chung sống báo cáo viên của dự luật jean-louis grinda đã nộp báo cáo của mình vào ngày 7 tháng 9 năm 2016 cần lưu ý rằng chính quyền monano đã công nhận người vợ lẽ từ năm 2008 và tòa án nhân quyền châu âu coi việc không công nhận các mối quan hệ đồng tính là trái với công ước châu âu về nhân quyền của oliari and others v italy vào ngày 27 tháng 10 năm 2016 hội đồng quốc gia đã nhất trí thông qua nghị quyết trao cho hội đồng chính phủ nhiệm vụ soạn thảo một dự luật thành lập các công đoàn như vậy vào ngày 27 tháng 4 năm 2017 nó đã phản ứng tích cực với đề xuất này và cho biết sẽ giới thiệu dự thảo luật vào tháng 4 năm 2018 sau cuộc bầu cử được tổ chức vào tháng 2 năm 2018 dự luật thỏa thuận chung sống cuối cùng đã được giới thiệu cho hội đồng quốc gia vào ngày 16 tháng 4 năm 2018 theo dự luật các cặp đồng giới và người khác giới sống chung sẽ được coi là ngang hàng với anh chị em vì thuế thừa kế và không cùng mức với các cặp vợ chồng thỏa thuận dành cho anh chị em và
|
[
"cuộc",
"đối",
"thoại",
"về",
"dự",
"luật",
"sẽ",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2015",
"ban",
"đầu",
"được",
"đệ",
"trình",
"là",
"pacte",
"de",
"vie",
"commune",
"dự",
"luật",
"đã",
"được",
"sửa",
"đổi",
"để",
"thiết",
"lập",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"chung",
"sống",
"báo",
"cáo",
"viên",
"của",
"dự",
"luật",
"jean-louis",
"grinda",
"đã",
"nộp",
"báo",
"cáo",
"của",
"mình",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"cần",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"chính",
"quyền",
"monano",
"đã",
"công",
"nhận",
"người",
"vợ",
"lẽ",
"từ",
"năm",
"2008",
"và",
"tòa",
"án",
"nhân",
"quyền",
"châu",
"âu",
"coi",
"việc",
"không",
"công",
"nhận",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"đồng",
"tính",
"là",
"trái",
"với",
"công",
"ước",
"châu",
"âu",
"về",
"nhân",
"quyền",
"của",
"oliari",
"and",
"others",
"v",
"italy",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"hội",
"đồng",
"quốc",
"gia",
"đã",
"nhất",
"trí",
"thông",
"qua",
"nghị",
"quyết",
"trao",
"cho",
"hội",
"đồng",
"chính",
"phủ",
"nhiệm",
"vụ",
"soạn",
"thảo",
"một",
"dự",
"luật",
"thành",
"lập",
"các",
"công",
"đoàn",
"như",
"vậy",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"nó",
"đã",
"phản",
"ứng",
"tích",
"cực",
"với",
"đề",
"xuất",
"này",
"và",
"cho",
"biết",
"sẽ",
"giới",
"thiệu",
"dự",
"thảo",
"luật",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"sau",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"dự",
"luật",
"thỏa",
"thuận",
"chung",
"sống",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"giới",
"thiệu",
"cho",
"hội",
"đồng",
"quốc",
"gia",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"theo",
"dự",
"luật",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"và",
"người",
"khác",
"giới",
"sống",
"chung",
"sẽ",
"được",
"coi",
"là",
"ngang",
"hàng",
"với",
"anh",
"chị",
"em",
"vì",
"thuế",
"thừa",
"kế",
"và",
"không",
"cùng",
"mức",
"với",
"các",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"thỏa",
"thuận",
"dành",
"cho",
"anh",
"chị",
"em",
"và"
] |
pachydissus sericus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pachydissus",
"sericus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cho hãng american ship dismantlers tại portland oregon vào ngày 7 tháng 8 1972 để tháo dỡ == phần thưởng == thompson được tặng thưởng hai ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii và thêm bảy ngôi sao chiến trận khác khi phục vụ trong cuộc chiến tranh triều tiên == tham khảo == bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn dictionary of american naval fighting ships thuộc phạm vi công cộng http www history navy mil danfs t5 thompson-ii htm == liên kết ngoài == bullet history navy mil uss thompson bullet navsource org uss thompson bullet hazegray org uss thompson
|
[
"cho",
"hãng",
"american",
"ship",
"dismantlers",
"tại",
"portland",
"oregon",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"1972",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"==",
"phần",
"thưởng",
"==",
"thompson",
"được",
"tặng",
"thưởng",
"hai",
"ngôi",
"sao",
"chiến",
"trận",
"do",
"thành",
"tích",
"phục",
"vụ",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"và",
"thêm",
"bảy",
"ngôi",
"sao",
"chiến",
"trận",
"khác",
"khi",
"phục",
"vụ",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bài",
"này",
"có",
"các",
"trích",
"dẫn",
"từ",
"nguồn",
"dictionary",
"of",
"american",
"naval",
"fighting",
"ships",
"thuộc",
"phạm",
"vi",
"công",
"cộng",
"http",
"www",
"history",
"navy",
"mil",
"danfs",
"t5",
"thompson-ii",
"htm",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"history",
"navy",
"mil",
"uss",
"thompson",
"bullet",
"navsource",
"org",
"uss",
"thompson",
"bullet",
"hazegray",
"org",
"uss",
"thompson"
] |
calceolaria mollissima là một loài thực vật có hoa trong họ calceolariaceae loài này được walp mô tả khoa học đầu tiên năm 1843
|
[
"calceolaria",
"mollissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"calceolariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"walp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
barre wisconsin barre là một thị trấn thuộc quận la crosse tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 200 người
|
[
"barre",
"wisconsin",
"barre",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"la",
"crosse",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1",
"200",
"người"
] |
melinoides reversa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"melinoides",
"reversa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
khát vọng giành độc lập của cư dân trong vùng dẫn đến chiến tranh tám mươi năm cuối cùng chia cắt khu vực này thành hai quốc gia cộng hòa hà lan phía bắc chấp nhận đức tin kháng cách và nước bỉ phía nam theo công giáo === hungary === trong thế kỷ 16 hầu hết người dân hungary chấp nhận đức tin kháng cách việc truyền bá tư tưởng cải cách nhận được sự hỗ trợ tích cực từ cộng đồng người đức đông đảo ở đây họ có thể hiểu và dịch các tác phẩm của martin luther sang tiếng hungary trong khi giáo hội luther có ảnh hưởng rộng rãi trong cộng đồng nói tiếng đức tư tưởng calvin được chấp nhận bởi người hungary tại vùng tây bắc giới cầm quyền và tăng lữ được che chở bởi vương triều habsburg đã từng chiến đấu chống người thổ nhĩ kỳ để bảo vệ đức tin công giáo họ tìm mọi cách để cầm tù người kháng cách và đem họ lên giàn hỏa thiêu tuy nhiên chính sách khắt khe này chỉ làm gia tăng sự phản kháng đến cuối thế kỷ 16 người kháng cách vẫn còn chiếm đa số dân hungary cho đến khi những nỗ lực của phong trào phản cải cách trong thế kỷ 17 dưới sự lãnh đạo của các tu sĩ dòng tên đánh bạt ảnh hưởng kháng cách và đem phần lớn dân hungary trở lại đức tin công giáo tuy vậy vẫn còn một thiểu số đông
|
[
"khát",
"vọng",
"giành",
"độc",
"lập",
"của",
"cư",
"dân",
"trong",
"vùng",
"dẫn",
"đến",
"chiến",
"tranh",
"tám",
"mươi",
"năm",
"cuối",
"cùng",
"chia",
"cắt",
"khu",
"vực",
"này",
"thành",
"hai",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"hà",
"lan",
"phía",
"bắc",
"chấp",
"nhận",
"đức",
"tin",
"kháng",
"cách",
"và",
"nước",
"bỉ",
"phía",
"nam",
"theo",
"công",
"giáo",
"===",
"hungary",
"===",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"16",
"hầu",
"hết",
"người",
"dân",
"hungary",
"chấp",
"nhận",
"đức",
"tin",
"kháng",
"cách",
"việc",
"truyền",
"bá",
"tư",
"tưởng",
"cải",
"cách",
"nhận",
"được",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"tích",
"cực",
"từ",
"cộng",
"đồng",
"người",
"đức",
"đông",
"đảo",
"ở",
"đây",
"họ",
"có",
"thể",
"hiểu",
"và",
"dịch",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"martin",
"luther",
"sang",
"tiếng",
"hungary",
"trong",
"khi",
"giáo",
"hội",
"luther",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"nói",
"tiếng",
"đức",
"tư",
"tưởng",
"calvin",
"được",
"chấp",
"nhận",
"bởi",
"người",
"hungary",
"tại",
"vùng",
"tây",
"bắc",
"giới",
"cầm",
"quyền",
"và",
"tăng",
"lữ",
"được",
"che",
"chở",
"bởi",
"vương",
"triều",
"habsburg",
"đã",
"từng",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"người",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"để",
"bảo",
"vệ",
"đức",
"tin",
"công",
"giáo",
"họ",
"tìm",
"mọi",
"cách",
"để",
"cầm",
"tù",
"người",
"kháng",
"cách",
"và",
"đem",
"họ",
"lên",
"giàn",
"hỏa",
"thiêu",
"tuy",
"nhiên",
"chính",
"sách",
"khắt",
"khe",
"này",
"chỉ",
"làm",
"gia",
"tăng",
"sự",
"phản",
"kháng",
"đến",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"16",
"người",
"kháng",
"cách",
"vẫn",
"còn",
"chiếm",
"đa",
"số",
"dân",
"hungary",
"cho",
"đến",
"khi",
"những",
"nỗ",
"lực",
"của",
"phong",
"trào",
"phản",
"cải",
"cách",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"17",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"các",
"tu",
"sĩ",
"dòng",
"tên",
"đánh",
"bạt",
"ảnh",
"hưởng",
"kháng",
"cách",
"và",
"đem",
"phần",
"lớn",
"dân",
"hungary",
"trở",
"lại",
"đức",
"tin",
"công",
"giáo",
"tuy",
"vậy",
"vẫn",
"còn",
"một",
"thiểu",
"số",
"đông"
] |
nếp cái hoa vàng đại thắng
|
[
"nếp",
"cái",
"hoa",
"vàng",
"đại",
"thắng"
] |
hadjina sareptae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"hadjina",
"sareptae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
plagiothecium longisetulum là một loài rêu trong họ plagiotheciaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
|
[
"plagiothecium",
"longisetulum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiotheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
một giai đoạn của chu kỳ sinh sản đó là vào mùa thu khi chúng đã sẵn sàng để giao phối trung bình thời kỳ mang thai 170 ngày dê thường sinh một lứa các con dê con có thể chạy theo các con dê mẹ gần như ngay lập tức sau khi sinh dê con cai sữa sau 6 tháng dê cái thành thục lúc 1½-2 năm rưỡi dê con đực thì vào 3½-4 năm tuổi thọ của một con dê hoang có thể từ 12 đến 22 năm == phân loài == bullet capra aegagrus aegagrus bezoar ibex bullet capra aegagrus blythi sindh ibex bullet capra aegagrus chialtanensis chiltan ibex bullet capra aegagrus cretica kri-kri bullet capra aegagrus hircus bullet capra aegagrus turcmenica bullet capra aegagrus pictus == khả năng == dê thích ăn ở độ cao 0 2-1 2m chúng có thể đứng bằng hai chân rất lâu để bứt lá thậm chí còn trèo lên cây để chọn phần ngon để ăn môi và lưỡi dê rất linh hoạt để ngoạm thức ăn và chọn loại thức ăn nào nó ưa thích nhất dê khó ăn thức ăn ở sát mặt đất thường phải quỳ chân trước xuống để ăn đây cũng là con vật có khả năng chịu khát rất giỏi dê thường tập trung sống bầy đàn và mỗi con trong đàn có một vị trí xã hội nhất định ở những đàn dê rừng có thể lên đến vài trăm con chúng cũng là chuyên gia kén chọn và giỏi lấy thức ăn ở nơi khó lấy chúng có thể lựa
|
[
"một",
"giai",
"đoạn",
"của",
"chu",
"kỳ",
"sinh",
"sản",
"đó",
"là",
"vào",
"mùa",
"thu",
"khi",
"chúng",
"đã",
"sẵn",
"sàng",
"để",
"giao",
"phối",
"trung",
"bình",
"thời",
"kỳ",
"mang",
"thai",
"170",
"ngày",
"dê",
"thường",
"sinh",
"một",
"lứa",
"các",
"con",
"dê",
"con",
"có",
"thể",
"chạy",
"theo",
"các",
"con",
"dê",
"mẹ",
"gần",
"như",
"ngay",
"lập",
"tức",
"sau",
"khi",
"sinh",
"dê",
"con",
"cai",
"sữa",
"sau",
"6",
"tháng",
"dê",
"cái",
"thành",
"thục",
"lúc",
"1½-2",
"năm",
"rưỡi",
"dê",
"con",
"đực",
"thì",
"vào",
"3½-4",
"năm",
"tuổi",
"thọ",
"của",
"một",
"con",
"dê",
"hoang",
"có",
"thể",
"từ",
"12",
"đến",
"22",
"năm",
"==",
"phân",
"loài",
"==",
"bullet",
"capra",
"aegagrus",
"aegagrus",
"bezoar",
"ibex",
"bullet",
"capra",
"aegagrus",
"blythi",
"sindh",
"ibex",
"bullet",
"capra",
"aegagrus",
"chialtanensis",
"chiltan",
"ibex",
"bullet",
"capra",
"aegagrus",
"cretica",
"kri-kri",
"bullet",
"capra",
"aegagrus",
"hircus",
"bullet",
"capra",
"aegagrus",
"turcmenica",
"bullet",
"capra",
"aegagrus",
"pictus",
"==",
"khả",
"năng",
"==",
"dê",
"thích",
"ăn",
"ở",
"độ",
"cao",
"0",
"2-1",
"2m",
"chúng",
"có",
"thể",
"đứng",
"bằng",
"hai",
"chân",
"rất",
"lâu",
"để",
"bứt",
"lá",
"thậm",
"chí",
"còn",
"trèo",
"lên",
"cây",
"để",
"chọn",
"phần",
"ngon",
"để",
"ăn",
"môi",
"và",
"lưỡi",
"dê",
"rất",
"linh",
"hoạt",
"để",
"ngoạm",
"thức",
"ăn",
"và",
"chọn",
"loại",
"thức",
"ăn",
"nào",
"nó",
"ưa",
"thích",
"nhất",
"dê",
"khó",
"ăn",
"thức",
"ăn",
"ở",
"sát",
"mặt",
"đất",
"thường",
"phải",
"quỳ",
"chân",
"trước",
"xuống",
"để",
"ăn",
"đây",
"cũng",
"là",
"con",
"vật",
"có",
"khả",
"năng",
"chịu",
"khát",
"rất",
"giỏi",
"dê",
"thường",
"tập",
"trung",
"sống",
"bầy",
"đàn",
"và",
"mỗi",
"con",
"trong",
"đàn",
"có",
"một",
"vị",
"trí",
"xã",
"hội",
"nhất",
"định",
"ở",
"những",
"đàn",
"dê",
"rừng",
"có",
"thể",
"lên",
"đến",
"vài",
"trăm",
"con",
"chúng",
"cũng",
"là",
"chuyên",
"gia",
"kén",
"chọn",
"và",
"giỏi",
"lấy",
"thức",
"ăn",
"ở",
"nơi",
"khó",
"lấy",
"chúng",
"có",
"thể",
"lựa"
] |
viêm màng não là bệnh chứng do viêm lớp màng mỏng bao bọc não và hệ thần kinh cột sống đa số là do vi trùng hay siêu vi trùng từ nơi khác trong cơ thể qua máu lan vào dịch não tủy nhưng một số rất ít cũng có thể do loại nấm hay ký sinh trùng một số khác do phản ứng với hóa chất hay bệnh tự miễn nhiễm viêm màng não khác với viêm não ở chỗ chưa thực sự viêm vào tới não bộ triệu chứng điển hình của viêm màng não là đau đầu nóng sốt cứng cổ buồn ói sợ ánh sáng co giật hôn mê viêm màng não do virus thường khỏi trong vòng vài ngày nhưng nếu do vi trùng bệnh có thể rất trầm trọng và gây tử vong nếu không được chữa trị kịp thời == dịch tễ học và nguyên nhân == trước khi có vắc-xin chống viêm màng não bệnh này thường thấy ở trẻ dưới 5 tuổi nhưng ngày nay do các chiến dịch tiêm chủng viêm màng não vmn thường thấy nhiều hơn ở người tuổi 15 đến 24 và ở người lớn tuổi vmn do vi trùng vẫn còn gây nhiều tử vong và khuyết tật trên toàn thế giới riêng tại hoa kỳ khoảng 3 100 000 người bị vmn do vi trùng khi trước ba loại vi trùng chính là h influenzae type b hib meningococcus và pneumococcus nhưng sau các đợt tiêm chủng thống kê bệnh thay đổi nhiều năm 1987 có
|
[
"viêm",
"màng",
"não",
"là",
"bệnh",
"chứng",
"do",
"viêm",
"lớp",
"màng",
"mỏng",
"bao",
"bọc",
"não",
"và",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"cột",
"sống",
"đa",
"số",
"là",
"do",
"vi",
"trùng",
"hay",
"siêu",
"vi",
"trùng",
"từ",
"nơi",
"khác",
"trong",
"cơ",
"thể",
"qua",
"máu",
"lan",
"vào",
"dịch",
"não",
"tủy",
"nhưng",
"một",
"số",
"rất",
"ít",
"cũng",
"có",
"thể",
"do",
"loại",
"nấm",
"hay",
"ký",
"sinh",
"trùng",
"một",
"số",
"khác",
"do",
"phản",
"ứng",
"với",
"hóa",
"chất",
"hay",
"bệnh",
"tự",
"miễn",
"nhiễm",
"viêm",
"màng",
"não",
"khác",
"với",
"viêm",
"não",
"ở",
"chỗ",
"chưa",
"thực",
"sự",
"viêm",
"vào",
"tới",
"não",
"bộ",
"triệu",
"chứng",
"điển",
"hình",
"của",
"viêm",
"màng",
"não",
"là",
"đau",
"đầu",
"nóng",
"sốt",
"cứng",
"cổ",
"buồn",
"ói",
"sợ",
"ánh",
"sáng",
"co",
"giật",
"hôn",
"mê",
"viêm",
"màng",
"não",
"do",
"virus",
"thường",
"khỏi",
"trong",
"vòng",
"vài",
"ngày",
"nhưng",
"nếu",
"do",
"vi",
"trùng",
"bệnh",
"có",
"thể",
"rất",
"trầm",
"trọng",
"và",
"gây",
"tử",
"vong",
"nếu",
"không",
"được",
"chữa",
"trị",
"kịp",
"thời",
"==",
"dịch",
"tễ",
"học",
"và",
"nguyên",
"nhân",
"==",
"trước",
"khi",
"có",
"vắc-xin",
"chống",
"viêm",
"màng",
"não",
"bệnh",
"này",
"thường",
"thấy",
"ở",
"trẻ",
"dưới",
"5",
"tuổi",
"nhưng",
"ngày",
"nay",
"do",
"các",
"chiến",
"dịch",
"tiêm",
"chủng",
"viêm",
"màng",
"não",
"vmn",
"thường",
"thấy",
"nhiều",
"hơn",
"ở",
"người",
"tuổi",
"15",
"đến",
"24",
"và",
"ở",
"người",
"lớn",
"tuổi",
"vmn",
"do",
"vi",
"trùng",
"vẫn",
"còn",
"gây",
"nhiều",
"tử",
"vong",
"và",
"khuyết",
"tật",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"riêng",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"khoảng",
"3",
"100",
"000",
"người",
"bị",
"vmn",
"do",
"vi",
"trùng",
"khi",
"trước",
"ba",
"loại",
"vi",
"trùng",
"chính",
"là",
"h",
"influenzae",
"type",
"b",
"hib",
"meningococcus",
"và",
"pneumococcus",
"nhưng",
"sau",
"các",
"đợt",
"tiêm",
"chủng",
"thống",
"kê",
"bệnh",
"thay",
"đổi",
"nhiều",
"năm",
"1987",
"có"
] |
trên du lịch desi explorers đài loan cùng với nhiều diễn viên truyền hình khác vào năm 2016 cô đã tham gia chương trình 4 lions films của ishqbaaaz trong một vai khách mời đối diện với shaleen malhotra trong vai mallika kabeer choudhary một nữ doanh nhân là một kiến trúc sư chuyên nghiệp vào tháng 9 năm 2016 cô đã tổ chức một chương trình web du lịch khác dựa trên desi explorers yas island với nhiều diễn viên truyền hình khác năm 2017 cô đã góp mặt trong 4 chương trình lions films có tên tanhaiyan đối diện với barun s bolognai với vai meera kapoor một nhà thiết kế thời trang không hay phán xét và dễ bị tổn thương tất cả các tập của loạt web đã được phát hành trên hotstar vào ngày 14 tháng 2 năm 2017 trong năm 2017 jyoti cũng đã được nhìn thấy trong star plus phim kinh dị siêu nhiên koi laut ke aaya hải như gitanjali singh shekhari một cô gái đến từ một gia đình hoàng gia cô được đóng cặp đối diện shoaib ibrahim và chương trình bao gồm các diễn viên như sharad kelkar sreejita de và shaleen malhotra chương trình kết thúc vào ngày 18 tháng 6 năm 2017 vào tháng 6 năm 2018 jyoti đã ký hợp đồng balaji telefilms của naagin 3 được phát sóng trên tv màu chương trình đã nhận được trp cao và kết thúc vào tháng 5 năm 2019 sau đó cô xuất hiện trong
|
[
"trên",
"du",
"lịch",
"desi",
"explorers",
"đài",
"loan",
"cùng",
"với",
"nhiều",
"diễn",
"viên",
"truyền",
"hình",
"khác",
"vào",
"năm",
"2016",
"cô",
"đã",
"tham",
"gia",
"chương",
"trình",
"4",
"lions",
"films",
"của",
"ishqbaaaz",
"trong",
"một",
"vai",
"khách",
"mời",
"đối",
"diện",
"với",
"shaleen",
"malhotra",
"trong",
"vai",
"mallika",
"kabeer",
"choudhary",
"một",
"nữ",
"doanh",
"nhân",
"là",
"một",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"chuyên",
"nghiệp",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"cô",
"đã",
"tổ",
"chức",
"một",
"chương",
"trình",
"web",
"du",
"lịch",
"khác",
"dựa",
"trên",
"desi",
"explorers",
"yas",
"island",
"với",
"nhiều",
"diễn",
"viên",
"truyền",
"hình",
"khác",
"năm",
"2017",
"cô",
"đã",
"góp",
"mặt",
"trong",
"4",
"chương",
"trình",
"lions",
"films",
"có",
"tên",
"tanhaiyan",
"đối",
"diện",
"với",
"barun",
"s",
"bolognai",
"với",
"vai",
"meera",
"kapoor",
"một",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"không",
"hay",
"phán",
"xét",
"và",
"dễ",
"bị",
"tổn",
"thương",
"tất",
"cả",
"các",
"tập",
"của",
"loạt",
"web",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"hotstar",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"2017",
"trong",
"năm",
"2017",
"jyoti",
"cũng",
"đã",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"trong",
"star",
"plus",
"phim",
"kinh",
"dị",
"siêu",
"nhiên",
"koi",
"laut",
"ke",
"aaya",
"hải",
"như",
"gitanjali",
"singh",
"shekhari",
"một",
"cô",
"gái",
"đến",
"từ",
"một",
"gia",
"đình",
"hoàng",
"gia",
"cô",
"được",
"đóng",
"cặp",
"đối",
"diện",
"shoaib",
"ibrahim",
"và",
"chương",
"trình",
"bao",
"gồm",
"các",
"diễn",
"viên",
"như",
"sharad",
"kelkar",
"sreejita",
"de",
"và",
"shaleen",
"malhotra",
"chương",
"trình",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"năm",
"2017",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2018",
"jyoti",
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"balaji",
"telefilms",
"của",
"naagin",
"3",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"tv",
"màu",
"chương",
"trình",
"đã",
"nhận",
"được",
"trp",
"cao",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2019",
"sau",
"đó",
"cô",
"xuất",
"hiện",
"trong"
] |
nhất phim vân thủy dao lhp sinh viên lần thứ 14 bullet 2007 đề cử nữ diễn viên chính xuất sắc nhất phim vân thủy dao giải kim mã lần thứ 44 bullet 2007 nữ diễn viên chính xuất sắc nhất phim vân thủy dao lhp hoa biểu lần thứ 12 bullet 2007 nữ diễn viên chính trong phim điện ảnh phim vân thủy dao giải kim phượng hoàng lần thứ 11 bullet 2008 nữ diễn viên chính xuất sắc nhất phim vân thủy dao giải kim kê bách hoa lần thứ 17 bullet 2009 nữ diễn viên chính xuất sắc nhất phim phong thanh giải kim mã lần thứ 46 bullet 2009 đề cử nữ diễn viên chính xuất sắc nhất phim phong thanh lhp châu á lần thứ 4 bullet 2010 đề cử nữ diễn viên chính xuất sắc nhất phim phong thanh lhp sinh viên bắc kinh lần thứ 17 === các giải thưởng khác === bullet 2003 giải thưởng dành cho nữ diễn viên có phong cách nhất trong liên hoan 2003 mtv 巨星炫风 bullet 2003 giải thưởng dành cho hình tượng cá tính tại lễ trao giải channel young bullet 2004 giải thưởng nữ diễn viên thời thượng tại lễ trao giải channel young bullet 2004 giải thưởng dành cho nghệ sĩ có phong cách đột phá nhất trong liên hoan 2004 mtv 超级盛典 bullet 2004 giải thưởng nữ diễn viên có phong cách thời trang quyến rũ nhất trong cuộc bầu chọn trên toàn quốc bullet 2006 nhận giải thưởng nghệ sĩ được chú ý
|
[
"nhất",
"phim",
"vân",
"thủy",
"dao",
"lhp",
"sinh",
"viên",
"lần",
"thứ",
"14",
"bullet",
"2007",
"đề",
"cử",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"phim",
"vân",
"thủy",
"dao",
"giải",
"kim",
"mã",
"lần",
"thứ",
"44",
"bullet",
"2007",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"phim",
"vân",
"thủy",
"dao",
"lhp",
"hoa",
"biểu",
"lần",
"thứ",
"12",
"bullet",
"2007",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"trong",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"phim",
"vân",
"thủy",
"dao",
"giải",
"kim",
"phượng",
"hoàng",
"lần",
"thứ",
"11",
"bullet",
"2008",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"phim",
"vân",
"thủy",
"dao",
"giải",
"kim",
"kê",
"bách",
"hoa",
"lần",
"thứ",
"17",
"bullet",
"2009",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"phim",
"phong",
"thanh",
"giải",
"kim",
"mã",
"lần",
"thứ",
"46",
"bullet",
"2009",
"đề",
"cử",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"phim",
"phong",
"thanh",
"lhp",
"châu",
"á",
"lần",
"thứ",
"4",
"bullet",
"2010",
"đề",
"cử",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"phim",
"phong",
"thanh",
"lhp",
"sinh",
"viên",
"bắc",
"kinh",
"lần",
"thứ",
"17",
"===",
"các",
"giải",
"thưởng",
"khác",
"===",
"bullet",
"2003",
"giải",
"thưởng",
"dành",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"có",
"phong",
"cách",
"nhất",
"trong",
"liên",
"hoan",
"2003",
"mtv",
"巨星炫风",
"bullet",
"2003",
"giải",
"thưởng",
"dành",
"cho",
"hình",
"tượng",
"cá",
"tính",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"channel",
"young",
"bullet",
"2004",
"giải",
"thưởng",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"thời",
"thượng",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"channel",
"young",
"bullet",
"2004",
"giải",
"thưởng",
"dành",
"cho",
"nghệ",
"sĩ",
"có",
"phong",
"cách",
"đột",
"phá",
"nhất",
"trong",
"liên",
"hoan",
"2004",
"mtv",
"超级盛典",
"bullet",
"2004",
"giải",
"thưởng",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"có",
"phong",
"cách",
"thời",
"trang",
"quyến",
"rũ",
"nhất",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"chọn",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"bullet",
"2006",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"nghệ",
"sĩ",
"được",
"chú",
"ý"
] |
đoàn tuấn hòa 1622- người xã cự đồng huyện siêu loại nay thuộc xã đại đồng thành huyện thuận thành tỉnh bắc ninh nguyên quán của ông ở xã chi nê huyện tiên du nay là xã thuộc tân chi huyện tiên du tỉnh bắc ninh ông đỗ đệ tam giáp đồng tiến sĩ xuất thân khoa bính thìn niên hiệu vĩnh trị thứ nhất năm 1676 ông làm quan hữu thị lang bộ binh tước nam do quản binh không đúng luật ông bị truất sau ông lại được mời ra làm quan tự khanh đốc trấn cao bằng và tước tử có tài liệu ghi ông là nguyễn tuấn hòa
|
[
"đoàn",
"tuấn",
"hòa",
"1622-",
"người",
"xã",
"cự",
"đồng",
"huyện",
"siêu",
"loại",
"nay",
"thuộc",
"xã",
"đại",
"đồng",
"thành",
"huyện",
"thuận",
"thành",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"nguyên",
"quán",
"của",
"ông",
"ở",
"xã",
"chi",
"nê",
"huyện",
"tiên",
"du",
"nay",
"là",
"xã",
"thuộc",
"tân",
"chi",
"huyện",
"tiên",
"du",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"ông",
"đỗ",
"đệ",
"tam",
"giáp",
"đồng",
"tiến",
"sĩ",
"xuất",
"thân",
"khoa",
"bính",
"thìn",
"niên",
"hiệu",
"vĩnh",
"trị",
"thứ",
"nhất",
"năm",
"1676",
"ông",
"làm",
"quan",
"hữu",
"thị",
"lang",
"bộ",
"binh",
"tước",
"nam",
"do",
"quản",
"binh",
"không",
"đúng",
"luật",
"ông",
"bị",
"truất",
"sau",
"ông",
"lại",
"được",
"mời",
"ra",
"làm",
"quan",
"tự",
"khanh",
"đốc",
"trấn",
"cao",
"bằng",
"và",
"tước",
"tử",
"có",
"tài",
"liệu",
"ghi",
"ông",
"là",
"nguyễn",
"tuấn",
"hòa"
] |
đã ký hợp đồng độc quyền với yedang entertainment và đang chuẩn bị quay trở lại với một album do shinsadong tiger chỉ đạo sản xuất ngày 24 tháng 8 năm 2014 exid tổ chức một showcase tại ilchi art hall và biểu diễn bài hát mới up down đĩa đơn được phát hành vào ngày 27 tháng 8 nhưng không đạt được nhiều thành công khi chỉ đạt thứ hạng cao nhất ở vị trí thứ 94 trên bảng xếp hạng gaon và nhóm đứng trên bờ vực tan rã khi yedang entertainment hoàn toàn cạn kiệt kinh phí cho nhóm hoạt động và chìm trong các khoản nợ tuy nhiên bài hát dần trở nên nổi tiếng sau khi fancam màn biểu diễn của thành viên hani do một người hâm mộ có tài khoản youtube mang tên pharkil quay lại được chia sẻ rầm rộ trên các mạng xã hội tại hàn quốc tính đến tháng 6 năm 2021 fancam của hani đã thu hút hơn 34 triệu lượt xem trở thành fancam có lượt xem youtube nhiều nhất trong lịch sử k-pop điều này giúp bài hát vươn lên top 10 trên các bảng xếp hạng âm nhạc trực tuyến và đạt vị trí thứ nhất trên bảng xếp hạng gaon nhờ thành công này exid quay trở lại các chương trình truyền hình âm nhạc để tiếp tục quảng bá cho up down khiến bài hát được đề cử cho vị trí thứ nhất trên show music core inkigayo và m
|
[
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"độc",
"quyền",
"với",
"yedang",
"entertainment",
"và",
"đang",
"chuẩn",
"bị",
"quay",
"trở",
"lại",
"với",
"một",
"album",
"do",
"shinsadong",
"tiger",
"chỉ",
"đạo",
"sản",
"xuất",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"2014",
"exid",
"tổ",
"chức",
"một",
"showcase",
"tại",
"ilchi",
"art",
"hall",
"và",
"biểu",
"diễn",
"bài",
"hát",
"mới",
"up",
"down",
"đĩa",
"đơn",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"8",
"nhưng",
"không",
"đạt",
"được",
"nhiều",
"thành",
"công",
"khi",
"chỉ",
"đạt",
"thứ",
"hạng",
"cao",
"nhất",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"94",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"gaon",
"và",
"nhóm",
"đứng",
"trên",
"bờ",
"vực",
"tan",
"rã",
"khi",
"yedang",
"entertainment",
"hoàn",
"toàn",
"cạn",
"kiệt",
"kinh",
"phí",
"cho",
"nhóm",
"hoạt",
"động",
"và",
"chìm",
"trong",
"các",
"khoản",
"nợ",
"tuy",
"nhiên",
"bài",
"hát",
"dần",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"sau",
"khi",
"fancam",
"màn",
"biểu",
"diễn",
"của",
"thành",
"viên",
"hani",
"do",
"một",
"người",
"hâm",
"mộ",
"có",
"tài",
"khoản",
"youtube",
"mang",
"tên",
"pharkil",
"quay",
"lại",
"được",
"chia",
"sẻ",
"rầm",
"rộ",
"trên",
"các",
"mạng",
"xã",
"hội",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"tính",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"2021",
"fancam",
"của",
"hani",
"đã",
"thu",
"hút",
"hơn",
"34",
"triệu",
"lượt",
"xem",
"trở",
"thành",
"fancam",
"có",
"lượt",
"xem",
"youtube",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"k-pop",
"điều",
"này",
"giúp",
"bài",
"hát",
"vươn",
"lên",
"top",
"10",
"trên",
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"âm",
"nhạc",
"trực",
"tuyến",
"và",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"nhất",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"gaon",
"nhờ",
"thành",
"công",
"này",
"exid",
"quay",
"trở",
"lại",
"các",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"âm",
"nhạc",
"để",
"tiếp",
"tục",
"quảng",
"bá",
"cho",
"up",
"down",
"khiến",
"bài",
"hát",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"vị",
"trí",
"thứ",
"nhất",
"trên",
"show",
"music",
"core",
"inkigayo",
"và",
"m"
] |
2009 có 8 anh hùng lao động xã hội chủ nghĩa được trao huân chương quang vinh cả ba hạng bullet 1 maxim konstantinovich velichko bullet 2 pavel andreevich litvinenko bullet 3 anatoly alekseevich martynenko bullet 4 vladimir izrailevich peller bullet 5 khatmulla asylgareevich sultanov bullet 6 sergei vasilyevich fedorov bullet 7 vasily timofeevich khristenko bullet 8 mikhail savvich yarovoy có 1 anh hùng lao động xã hội chủ nghĩa được trao huân chương lao động vinh quang bullet 1 boris ilyich vashakidze có 2 anh hùng lao động xã hội chủ nghĩa sau được trao danh hiệu anh hùng lao động liên bang nga bullet 1 herbert alexandrovich yefremov bullet 2 evgeny pavlovich velikhov người cuối cùng trong lịch sử liên xô được phong tặng danh hiệu anh hùng lao động xã hội chủ nghĩa là ca sĩ opera người kazakhstan bibigul tulegenova được trao tặng theo nghị quyết tổng thống liên xô vào ngày 21 tháng 12 năm 1991 == sự kiện bên lề == năm 1938-1939 kiến trúc sư miron ivanovich merzhanov là tác giả của huân chương búa liềm ông cũng là tác giả của huân chương sao vàng trao tặng cho danh hiệu anh hùng liên xô ngày 30 tháng 9 năm 1943 đoàn chủ tịch xô viết tối cao liên xô ra nghị quyết phong tặng danh hiệu anh hùng lao động xã hội chủ nghĩa cho các lãnh đạo cấp cao của đảng và nhà nước liên xô lavrentiy beria georgy malenkov anastas mikoyan và vyacheslav molotov đây là lần đầu tiên các lãnh đạo đảng và nhà nước được trao tặng sau khi trao tặng stalin ngày 5 tháng 11 năm 1943 đoàn chủ tịch xô viết tối
|
[
"2009",
"có",
"8",
"anh",
"hùng",
"lao",
"động",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"được",
"trao",
"huân",
"chương",
"quang",
"vinh",
"cả",
"ba",
"hạng",
"bullet",
"1",
"maxim",
"konstantinovich",
"velichko",
"bullet",
"2",
"pavel",
"andreevich",
"litvinenko",
"bullet",
"3",
"anatoly",
"alekseevich",
"martynenko",
"bullet",
"4",
"vladimir",
"izrailevich",
"peller",
"bullet",
"5",
"khatmulla",
"asylgareevich",
"sultanov",
"bullet",
"6",
"sergei",
"vasilyevich",
"fedorov",
"bullet",
"7",
"vasily",
"timofeevich",
"khristenko",
"bullet",
"8",
"mikhail",
"savvich",
"yarovoy",
"có",
"1",
"anh",
"hùng",
"lao",
"động",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"được",
"trao",
"huân",
"chương",
"lao",
"động",
"vinh",
"quang",
"bullet",
"1",
"boris",
"ilyich",
"vashakidze",
"có",
"2",
"anh",
"hùng",
"lao",
"động",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"sau",
"được",
"trao",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"lao",
"động",
"liên",
"bang",
"nga",
"bullet",
"1",
"herbert",
"alexandrovich",
"yefremov",
"bullet",
"2",
"evgeny",
"pavlovich",
"velikhov",
"người",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"liên",
"xô",
"được",
"phong",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"lao",
"động",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"là",
"ca",
"sĩ",
"opera",
"người",
"kazakhstan",
"bibigul",
"tulegenova",
"được",
"trao",
"tặng",
"theo",
"nghị",
"quyết",
"tổng",
"thống",
"liên",
"xô",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"1991",
"==",
"sự",
"kiện",
"bên",
"lề",
"==",
"năm",
"1938-1939",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"miron",
"ivanovich",
"merzhanov",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"huân",
"chương",
"búa",
"liềm",
"ông",
"cũng",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"huân",
"chương",
"sao",
"vàng",
"trao",
"tặng",
"cho",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"liên",
"xô",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"1943",
"đoàn",
"chủ",
"tịch",
"xô",
"viết",
"tối",
"cao",
"liên",
"xô",
"ra",
"nghị",
"quyết",
"phong",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"lao",
"động",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"cho",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"cấp",
"cao",
"của",
"đảng",
"và",
"nhà",
"nước",
"liên",
"xô",
"lavrentiy",
"beria",
"georgy",
"malenkov",
"anastas",
"mikoyan",
"và",
"vyacheslav",
"molotov",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"đảng",
"và",
"nhà",
"nước",
"được",
"trao",
"tặng",
"sau",
"khi",
"trao",
"tặng",
"stalin",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"1943",
"đoàn",
"chủ",
"tịch",
"xô",
"viết",
"tối"
] |
aegina aígina là một đảo thuộc quần đảo saronikos trong vịnh saronikos của hy lạp cách athens truyền thuyết kể rằng hòn đảo lấy tên từ aegina mẹ của anh hùng aeacus người sinh ra trên đảo và sau đó trở thành vua vào thời cổ đại aegina là một đối thủ của athens một thế lực trên biển hy lạp
|
[
"aegina",
"aígina",
"là",
"một",
"đảo",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"saronikos",
"trong",
"vịnh",
"saronikos",
"của",
"hy",
"lạp",
"cách",
"athens",
"truyền",
"thuyết",
"kể",
"rằng",
"hòn",
"đảo",
"lấy",
"tên",
"từ",
"aegina",
"mẹ",
"của",
"anh",
"hùng",
"aeacus",
"người",
"sinh",
"ra",
"trên",
"đảo",
"và",
"sau",
"đó",
"trở",
"thành",
"vua",
"vào",
"thời",
"cổ",
"đại",
"aegina",
"là",
"một",
"đối",
"thủ",
"của",
"athens",
"một",
"thế",
"lực",
"trên",
"biển",
"hy",
"lạp"
] |
centranthera rubra là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được h l li mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
|
[
"centranthera",
"rubra",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"l",
"li",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
toàn họ toàn là một họ của người châu á họ này có ở trung quốc chữ hán 全 bính âm quán và triều tiên hangul 전 romaja quốc ngữ jeon họ này đứng thứ 233 trong danh sách bách gia tính == người trung quốc họ toàn nổi tiếng == bullet toàn tông tướng lĩnh đông ngô bullet toàn thượng chính trị gia thời tam quốc bullet toàn tổ vọng học sĩ thời nhà thanh == người tiều tiên họ toàn nổi tiếng == bullet jeon du-hwan hán việt toàn đẩu hoán là một tướng lĩnh và chính khách hàn quốc ông từng giữ chức tổng thống đại hàn dân quốc từ 1 tháng 9 năm 1980 đến 25 tháng 2 năm 1988 bullet jeon so-min hán việt toàn chiêu mân là một diễn viên người hàn quốc bullet jeon bo-ram thành viên nhóm nhạc kpop t-ara hán việt toàn bảo lam là một ca sĩ người hàn quốc bullet jeon so-mi hán việt toàn chiêu di là một ca sĩ người hàn quốc cựu thành viên i o i == tham khảo == bài viết này vẫn còn bạn có thể giúp wikipedia bằng cách mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn
|
[
"toàn",
"họ",
"toàn",
"là",
"một",
"họ",
"của",
"người",
"châu",
"á",
"họ",
"này",
"có",
"ở",
"trung",
"quốc",
"chữ",
"hán",
"全",
"bính",
"âm",
"quán",
"và",
"triều",
"tiên",
"hangul",
"전",
"romaja",
"quốc",
"ngữ",
"jeon",
"họ",
"này",
"đứng",
"thứ",
"233",
"trong",
"danh",
"sách",
"bách",
"gia",
"tính",
"==",
"người",
"trung",
"quốc",
"họ",
"toàn",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"toàn",
"tông",
"tướng",
"lĩnh",
"đông",
"ngô",
"bullet",
"toàn",
"thượng",
"chính",
"trị",
"gia",
"thời",
"tam",
"quốc",
"bullet",
"toàn",
"tổ",
"vọng",
"học",
"sĩ",
"thời",
"nhà",
"thanh",
"==",
"người",
"tiều",
"tiên",
"họ",
"toàn",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"jeon",
"du-hwan",
"hán",
"việt",
"toàn",
"đẩu",
"hoán",
"là",
"một",
"tướng",
"lĩnh",
"và",
"chính",
"khách",
"hàn",
"quốc",
"ông",
"từng",
"giữ",
"chức",
"tổng",
"thống",
"đại",
"hàn",
"dân",
"quốc",
"từ",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"1980",
"đến",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"1988",
"bullet",
"jeon",
"so-min",
"hán",
"việt",
"toàn",
"chiêu",
"mân",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"người",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"jeon",
"bo-ram",
"thành",
"viên",
"nhóm",
"nhạc",
"kpop",
"t-ara",
"hán",
"việt",
"toàn",
"bảo",
"lam",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"người",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"jeon",
"so-mi",
"hán",
"việt",
"toàn",
"chiêu",
"di",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"người",
"hàn",
"quốc",
"cựu",
"thành",
"viên",
"i",
"o",
"i",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bài",
"viết",
"này",
"vẫn",
"còn",
"bạn",
"có",
"thể",
"giúp",
"wikipedia",
"bằng",
"cách",
"mở",
"rộng",
"nội",
"dung",
"để",
"bài",
"được",
"hoàn",
"chỉnh",
"hơn"
] |
chinh phục được đông tấn thì cũng có thể lấy được lãnh thổ của đông tấn ở phía bắc trường giang hàn phạm đồng ý với đề xuất này cảm thấy rằng hoàn huyền không phải là một tướng giỏi và có thể dễ dàng bị đánh bại tuy nhiên mộ dung đức đã do dự và ông giải thích rằng từ lâu chỉ muốn khôi phục lại lãnh thổ hậu yên cũ từ tay bắc ngụy và chưa từng tính đến việc tiến về phía nam sau đó do được một số tướng đồng tình kế hoạch của cao đã không được thực hiện quá thất vọng năm 404 cao nhã chi và lưu kính tuyên đã âm mưu ám sát mộ dung đức và đưa tư mã hưu chi lên thay thế song kế hoạch đã bị lộ sau khi họ kể nó với lưu quỹ là người không đồng ý với kế hoạch lưu quỹ và cao nhã chi bị bắt giữ và giết chết còn lưu kính tuyên và tư mã hưu chi thì đào thoát về đông tấn khi đó hoàn huyền đã bị lưu dụ đánh bại vào mùa hè năm 405 người con trai duy nhất còn sống sót của mộ dung nạp là mộ dung siêu sinh sau cái chết của mộ dung nạp chạy trốn từ kinh thành trường an của hậu tần đến nam lương chứng minh danh tính của mình bằng cách trình cho mộ dung đức con dao vàng mà đức đã tặng cho công
|
[
"chinh",
"phục",
"được",
"đông",
"tấn",
"thì",
"cũng",
"có",
"thể",
"lấy",
"được",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"đông",
"tấn",
"ở",
"phía",
"bắc",
"trường",
"giang",
"hàn",
"phạm",
"đồng",
"ý",
"với",
"đề",
"xuất",
"này",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"hoàn",
"huyền",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"tướng",
"giỏi",
"và",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"bị",
"đánh",
"bại",
"tuy",
"nhiên",
"mộ",
"dung",
"đức",
"đã",
"do",
"dự",
"và",
"ông",
"giải",
"thích",
"rằng",
"từ",
"lâu",
"chỉ",
"muốn",
"khôi",
"phục",
"lại",
"lãnh",
"thổ",
"hậu",
"yên",
"cũ",
"từ",
"tay",
"bắc",
"ngụy",
"và",
"chưa",
"từng",
"tính",
"đến",
"việc",
"tiến",
"về",
"phía",
"nam",
"sau",
"đó",
"do",
"được",
"một",
"số",
"tướng",
"đồng",
"tình",
"kế",
"hoạch",
"của",
"cao",
"đã",
"không",
"được",
"thực",
"hiện",
"quá",
"thất",
"vọng",
"năm",
"404",
"cao",
"nhã",
"chi",
"và",
"lưu",
"kính",
"tuyên",
"đã",
"âm",
"mưu",
"ám",
"sát",
"mộ",
"dung",
"đức",
"và",
"đưa",
"tư",
"mã",
"hưu",
"chi",
"lên",
"thay",
"thế",
"song",
"kế",
"hoạch",
"đã",
"bị",
"lộ",
"sau",
"khi",
"họ",
"kể",
"nó",
"với",
"lưu",
"quỹ",
"là",
"người",
"không",
"đồng",
"ý",
"với",
"kế",
"hoạch",
"lưu",
"quỹ",
"và",
"cao",
"nhã",
"chi",
"bị",
"bắt",
"giữ",
"và",
"giết",
"chết",
"còn",
"lưu",
"kính",
"tuyên",
"và",
"tư",
"mã",
"hưu",
"chi",
"thì",
"đào",
"thoát",
"về",
"đông",
"tấn",
"khi",
"đó",
"hoàn",
"huyền",
"đã",
"bị",
"lưu",
"dụ",
"đánh",
"bại",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"405",
"người",
"con",
"trai",
"duy",
"nhất",
"còn",
"sống",
"sót",
"của",
"mộ",
"dung",
"nạp",
"là",
"mộ",
"dung",
"siêu",
"sinh",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"mộ",
"dung",
"nạp",
"chạy",
"trốn",
"từ",
"kinh",
"thành",
"trường",
"an",
"của",
"hậu",
"tần",
"đến",
"nam",
"lương",
"chứng",
"minh",
"danh",
"tính",
"của",
"mình",
"bằng",
"cách",
"trình",
"cho",
"mộ",
"dung",
"đức",
"con",
"dao",
"vàng",
"mà",
"đức",
"đã",
"tặng",
"cho",
"công"
] |
ttl từ cấu tạo ttl có thể chỉ đến bullet ánh sáng đi qua lens through the lens trong thuật chụp hình bullet time to live thời gian sống của gói tin trong mạng internet bullet transistor-transistor logic hay ttl logic trong điện tử học
|
[
"ttl",
"từ",
"cấu",
"tạo",
"ttl",
"có",
"thể",
"chỉ",
"đến",
"bullet",
"ánh",
"sáng",
"đi",
"qua",
"lens",
"through",
"the",
"lens",
"trong",
"thuật",
"chụp",
"hình",
"bullet",
"time",
"to",
"live",
"thời",
"gian",
"sống",
"của",
"gói",
"tin",
"trong",
"mạng",
"internet",
"bullet",
"transistor-transistor",
"logic",
"hay",
"ttl",
"logic",
"trong",
"điện",
"tử",
"học"
] |
tehuipango là một đô thị thuộc bang veracruz méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 20406 người
|
[
"tehuipango",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"veracruz",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"20406",
"người"
] |
buổi ra mắt hát rap của mình trong chuyến lưu diễn văn hóa migos ở nam phi vào ngày 21 tháng 10 năm 2017 tại durban khi migos bị trì hoãn vài giờ thulo đã tham gia nasty c một trong những hoạt động mở đầu để giải trí cho đám đông trong khi chờ bộ ba ca sĩ đang trên đường đến vào ngày 30 tháng 8 năm 2018 thulo đã phát hành đĩa đơn đầu tay wuz dat kết hợp với nasty c bài hát giành được tại giải thưởng hip-hop nam phi 2018 cho hạng mục hợp tác hay nhất vào ngày 8 tháng 2 năm 2019 cô đã phát hành đĩa đơn thứ hai mang tên bakae
|
[
"buổi",
"ra",
"mắt",
"hát",
"rap",
"của",
"mình",
"trong",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"văn",
"hóa",
"migos",
"ở",
"nam",
"phi",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"tại",
"durban",
"khi",
"migos",
"bị",
"trì",
"hoãn",
"vài",
"giờ",
"thulo",
"đã",
"tham",
"gia",
"nasty",
"c",
"một",
"trong",
"những",
"hoạt",
"động",
"mở",
"đầu",
"để",
"giải",
"trí",
"cho",
"đám",
"đông",
"trong",
"khi",
"chờ",
"bộ",
"ba",
"ca",
"sĩ",
"đang",
"trên",
"đường",
"đến",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"thulo",
"đã",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tay",
"wuz",
"dat",
"kết",
"hợp",
"với",
"nasty",
"c",
"bài",
"hát",
"giành",
"được",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"hip-hop",
"nam",
"phi",
"2018",
"cho",
"hạng",
"mục",
"hợp",
"tác",
"hay",
"nhất",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"2",
"năm",
"2019",
"cô",
"đã",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"hai",
"mang",
"tên",
"bakae"
] |
lính của mình cho quân phổ giải về đức các sĩ quan pháp được phép giữ bảo kiếm và trở về pháo đài metz nơi họ sớm được người phổ cung cấp thức ăn nước uống điều này đã làm cho nhiều lính pháp phẫn nộ vì tin rằng các cấp trên đã bán đứng mình bazaine tổng tư lệnh tập đoàn quân rhine bại trận rời metz đi kassel thuộc bắc đức để chịu sự giam cầm của người phổ vì hành động đầu hàng quân phổ về sau ông bị pháp lên án là phản quốc và bị kết án tử hình ông được tổng thống pháp là patrice de macmahon một người bạn của ông giảm án thành tù chung thân và bị đày ra giữa địa trung hải trong ngày hôm ấy lữ đoàn số 26 phổ đã tiến vào tiếp quản metz thành phố không bị hư hại nhưng tình trạng của các doanh trại đã cho thấy những gì mà binh sĩ hai phe phải hứng chịu trong suốt cuộc vây hãm vừa qua trận bao vây metz đã đem lại cho quân phổ tổn thất đến 240 sĩ quan và 5 500 binh lính chết hay bị thương đổi lại họ bắt được một lượng tù binh khổng lồ gồm 6 000 sĩ quan và 167 000 binh lính con số này chỉ bị vượt mức trong các trận hợp vây thời chiến tranh thế giới thứ hai thêm vào đó quân phổ cũng thu được 56 quân kỳ 622 pháo dã chiến
|
[
"lính",
"của",
"mình",
"cho",
"quân",
"phổ",
"giải",
"về",
"đức",
"các",
"sĩ",
"quan",
"pháp",
"được",
"phép",
"giữ",
"bảo",
"kiếm",
"và",
"trở",
"về",
"pháo",
"đài",
"metz",
"nơi",
"họ",
"sớm",
"được",
"người",
"phổ",
"cung",
"cấp",
"thức",
"ăn",
"nước",
"uống",
"điều",
"này",
"đã",
"làm",
"cho",
"nhiều",
"lính",
"pháp",
"phẫn",
"nộ",
"vì",
"tin",
"rằng",
"các",
"cấp",
"trên",
"đã",
"bán",
"đứng",
"mình",
"bazaine",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"rhine",
"bại",
"trận",
"rời",
"metz",
"đi",
"kassel",
"thuộc",
"bắc",
"đức",
"để",
"chịu",
"sự",
"giam",
"cầm",
"của",
"người",
"phổ",
"vì",
"hành",
"động",
"đầu",
"hàng",
"quân",
"phổ",
"về",
"sau",
"ông",
"bị",
"pháp",
"lên",
"án",
"là",
"phản",
"quốc",
"và",
"bị",
"kết",
"án",
"tử",
"hình",
"ông",
"được",
"tổng",
"thống",
"pháp",
"là",
"patrice",
"de",
"macmahon",
"một",
"người",
"bạn",
"của",
"ông",
"giảm",
"án",
"thành",
"tù",
"chung",
"thân",
"và",
"bị",
"đày",
"ra",
"giữa",
"địa",
"trung",
"hải",
"trong",
"ngày",
"hôm",
"ấy",
"lữ",
"đoàn",
"số",
"26",
"phổ",
"đã",
"tiến",
"vào",
"tiếp",
"quản",
"metz",
"thành",
"phố",
"không",
"bị",
"hư",
"hại",
"nhưng",
"tình",
"trạng",
"của",
"các",
"doanh",
"trại",
"đã",
"cho",
"thấy",
"những",
"gì",
"mà",
"binh",
"sĩ",
"hai",
"phe",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"vây",
"hãm",
"vừa",
"qua",
"trận",
"bao",
"vây",
"metz",
"đã",
"đem",
"lại",
"cho",
"quân",
"phổ",
"tổn",
"thất",
"đến",
"240",
"sĩ",
"quan",
"và",
"5",
"500",
"binh",
"lính",
"chết",
"hay",
"bị",
"thương",
"đổi",
"lại",
"họ",
"bắt",
"được",
"một",
"lượng",
"tù",
"binh",
"khổng",
"lồ",
"gồm",
"6",
"000",
"sĩ",
"quan",
"và",
"167",
"000",
"binh",
"lính",
"con",
"số",
"này",
"chỉ",
"bị",
"vượt",
"mức",
"trong",
"các",
"trận",
"hợp",
"vây",
"thời",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"thêm",
"vào",
"đó",
"quân",
"phổ",
"cũng",
"thu",
"được",
"56",
"quân",
"kỳ",
"622",
"pháo",
"dã",
"chiến"
] |
và adult pop songs trong ba ngày đầu tiên sau khi phát hành bài hát đã tiêu thụ được hơn 272 000 bản và theo thống kê tính đến tháng 9 năm 2013 roar đã bán được 1 397 000 bản chỉ tính riêng tại hoa kỳ roar vươn lên vị trí quán quân tại new zealand singles chart chỉ sau 4 ngày phát hành trở thành bài hát thứ 9 của perry quán quân thứ 2 quán quân trong tuần lễ đầu tiên và thứ 11 lọt vào top 10 tại brasil bài hát đã phá vỡ kỷ lục itunes tại đây với 3 569 bản được bán ra ngay trong tuần lễ đầu tiên kỷ lục trước đây thuộc về heart attack của demi lovato với 2 526 bản được bán trong tuần đầu tại úc bài hát có mặt tại vị trí thứ 3 trong tuần đầu tiên tại bảng xếp hạng aria singles chart nó đạt vị trí quán quân ngay tuần sau đó trở thành bài hát quán quân thứ ba của perry tại đây tại vương quốc anh roar vươn lên vị trí quán quân trong tuần đầu tiên tại uk singles chart vào ngày 8 tháng 9 năm 2013 bán được 179 500 bản trong tuần đầu và chiếm ngôi đầu của burn của ellie goulding khi mà bài hát này đã giữ quán quân được 3 tuần bài hát trở thành đĩa đơn thứ tư của perry quán quân tại đây sau part of me quán quân tháng 3 năm 2012 california gurls quán quân tháng 6 năm
|
[
"và",
"adult",
"pop",
"songs",
"trong",
"ba",
"ngày",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"bài",
"hát",
"đã",
"tiêu",
"thụ",
"được",
"hơn",
"272",
"000",
"bản",
"và",
"theo",
"thống",
"kê",
"tính",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"2013",
"roar",
"đã",
"bán",
"được",
"1",
"397",
"000",
"bản",
"chỉ",
"tính",
"riêng",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"roar",
"vươn",
"lên",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"tại",
"new",
"zealand",
"singles",
"chart",
"chỉ",
"sau",
"4",
"ngày",
"phát",
"hành",
"trở",
"thành",
"bài",
"hát",
"thứ",
"9",
"của",
"perry",
"quán",
"quân",
"thứ",
"2",
"quán",
"quân",
"trong",
"tuần",
"lễ",
"đầu",
"tiên",
"và",
"thứ",
"11",
"lọt",
"vào",
"top",
"10",
"tại",
"brasil",
"bài",
"hát",
"đã",
"phá",
"vỡ",
"kỷ",
"lục",
"itunes",
"tại",
"đây",
"với",
"3",
"569",
"bản",
"được",
"bán",
"ra",
"ngay",
"trong",
"tuần",
"lễ",
"đầu",
"tiên",
"kỷ",
"lục",
"trước",
"đây",
"thuộc",
"về",
"heart",
"attack",
"của",
"demi",
"lovato",
"với",
"2",
"526",
"bản",
"được",
"bán",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tại",
"úc",
"bài",
"hát",
"có",
"mặt",
"tại",
"vị",
"trí",
"thứ",
"3",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"aria",
"singles",
"chart",
"nó",
"đạt",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"ngay",
"tuần",
"sau",
"đó",
"trở",
"thành",
"bài",
"hát",
"quán",
"quân",
"thứ",
"ba",
"của",
"perry",
"tại",
"đây",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"roar",
"vươn",
"lên",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"uk",
"singles",
"chart",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"2013",
"bán",
"được",
"179",
"500",
"bản",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"và",
"chiếm",
"ngôi",
"đầu",
"của",
"burn",
"của",
"ellie",
"goulding",
"khi",
"mà",
"bài",
"hát",
"này",
"đã",
"giữ",
"quán",
"quân",
"được",
"3",
"tuần",
"bài",
"hát",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"tư",
"của",
"perry",
"quán",
"quân",
"tại",
"đây",
"sau",
"part",
"of",
"me",
"quán",
"quân",
"tháng",
"3",
"năm",
"2012",
"california",
"gurls",
"quán",
"quân",
"tháng",
"6",
"năm"
] |
cylistella castanea là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi cylistella cylistella castanea được alexander petrunkevitch miêu tả năm 1925
|
[
"cylistella",
"castanea",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cylistella",
"cylistella",
"castanea",
"được",
"alexander",
"petrunkevitch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1925"
] |
majaelrayo là một đô thị trong tỉnh guadalajara castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 72 người
|
[
"majaelrayo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"guadalajara",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"72",
"người"
] |
chủ tịch hội đồng giám mục việt nam ông ký quyết định chủng viện minh hòa – đà lạt trở thành cơ sở ii của đại chủng viện thánh giuse xuân lộc nguyễn chí linh đảm nhận vai trò ở giáo phận thanh hóa cho đến khi tòa thánh bổ nhiệm linh mục giuse nguyễn đức cường kế nhiệm ông làm giám mục giáo phận thanh hóa ông chính thức tổ chức buổi chia tay với giáo phận thanh hóa vào ngày 10 tháng 6 lễ tấn phong giám mục nguyễn đức cường được cử hành vào ngày 27 tháng 6 năm 2018 chủ phong nghi thức truyền chức là tổng giám mục giuse nguyễn chí linh và hai vị phụ phong gồm giuse nguyễn năng giám mục giáo phận phát diệm và giám mục phó giáo phận đà lạt đa minh nguyễn văn mạnh tháng 8 năm 2018 nguyễn chí linh cùng các giám mục khác tham gia đại hội phong trào thiếu nhi thánh thể tại trung tâm hành hương đức mẹ la vang trong khuôn khổ kỷ niệm 100 năm thành lập phong trào này ngày 5 tháng 9 năm 2018 tổng trưởng thánh bộ tu sĩ tòa thánh joão braz de aviz đến thăm tổng giáo phận huế tháp tùng có giám mục phêrô nguyễn văn đệ chủ tịch ủy ban tu sĩ trực thuộc hội đồng giám mục việt nam đặt chân đến huế tại sân bay phú bài đón tiếp đoàn là phái đoàn do tổng giám mục linh dẫn đầu ngày 21
|
[
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"ông",
"ký",
"quyết",
"định",
"chủng",
"viện",
"minh",
"hòa",
"–",
"đà",
"lạt",
"trở",
"thành",
"cơ",
"sở",
"ii",
"của",
"đại",
"chủng",
"viện",
"thánh",
"giuse",
"xuân",
"lộc",
"nguyễn",
"chí",
"linh",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"trò",
"ở",
"giáo",
"phận",
"thanh",
"hóa",
"cho",
"đến",
"khi",
"tòa",
"thánh",
"bổ",
"nhiệm",
"linh",
"mục",
"giuse",
"nguyễn",
"đức",
"cường",
"kế",
"nhiệm",
"ông",
"làm",
"giám",
"mục",
"giáo",
"phận",
"thanh",
"hóa",
"ông",
"chính",
"thức",
"tổ",
"chức",
"buổi",
"chia",
"tay",
"với",
"giáo",
"phận",
"thanh",
"hóa",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"lễ",
"tấn",
"phong",
"giám",
"mục",
"nguyễn",
"đức",
"cường",
"được",
"cử",
"hành",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"6",
"năm",
"2018",
"chủ",
"phong",
"nghi",
"thức",
"truyền",
"chức",
"là",
"tổng",
"giám",
"mục",
"giuse",
"nguyễn",
"chí",
"linh",
"và",
"hai",
"vị",
"phụ",
"phong",
"gồm",
"giuse",
"nguyễn",
"năng",
"giám",
"mục",
"giáo",
"phận",
"phát",
"diệm",
"và",
"giám",
"mục",
"phó",
"giáo",
"phận",
"đà",
"lạt",
"đa",
"minh",
"nguyễn",
"văn",
"mạnh",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"nguyễn",
"chí",
"linh",
"cùng",
"các",
"giám",
"mục",
"khác",
"tham",
"gia",
"đại",
"hội",
"phong",
"trào",
"thiếu",
"nhi",
"thánh",
"thể",
"tại",
"trung",
"tâm",
"hành",
"hương",
"đức",
"mẹ",
"la",
"vang",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"kỷ",
"niệm",
"100",
"năm",
"thành",
"lập",
"phong",
"trào",
"này",
"ngày",
"5",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"tổng",
"trưởng",
"thánh",
"bộ",
"tu",
"sĩ",
"tòa",
"thánh",
"joão",
"braz",
"de",
"aviz",
"đến",
"thăm",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"huế",
"tháp",
"tùng",
"có",
"giám",
"mục",
"phêrô",
"nguyễn",
"văn",
"đệ",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"tu",
"sĩ",
"trực",
"thuộc",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"đặt",
"chân",
"đến",
"huế",
"tại",
"sân",
"bay",
"phú",
"bài",
"đón",
"tiếp",
"đoàn",
"là",
"phái",
"đoàn",
"do",
"tổng",
"giám",
"mục",
"linh",
"dẫn",
"đầu",
"ngày",
"21"
] |
phanxicô xaviê nguyễn văn sang 8 tháng 1 năm 1931 – 5 tháng 10 năm 2017 là một giám mục của giáo hội công giáo rôma tại việt nam ông nguyên là giám mục chính tòa giáo phận thái bình đảm nhận chức vụ này trong gần 20 năm từ năm 1990 đến năm 2009 khẩu hiệu giám mục của ông là chân lý trong tình thương ngoài việc quan tâm đến đời sống tôn giáo giám mục sang còn viết xuất bản nhiều đầu sách khác nhau về văn thơ với bút danh bạch lạp tông đồ người quan sát ông cũng từng được ngỏ ý mời vào hội nhà văn giám mục nguyễn văn sang quê ở hoài đức ngoại thành hà nội có chí hướng tu trì từ nhỏ sau quá trình tu học năm 1954 chủng sinh sang cùng với đại chủng viện di cư vào nam sau đó từ bỏ ý định trở lại hà nội tu học và thụ phong linh mục năm 1958 sau quá trình công tác mục vụ năm 1979 linh mục sang được bổ nhiệm làm linh mục chính xứ nhà thờ lớn hà nội tổng quản miền hà nội năm 1981 tòa thánh chọn linh mục nguyễn văn sang làm giám mục phụ tá hà nội sau cái chết của hồng y tổng giám mục hà nội giuse maria trịnh văn căn khi ấy đang làm giám quản giáo phận thái bình sau khi giám mục giuse maria đinh bỉnh qua đời giám mục nguyễn văn sang
|
[
"phanxicô",
"xaviê",
"nguyễn",
"văn",
"sang",
"8",
"tháng",
"1",
"năm",
"1931",
"–",
"5",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"là",
"một",
"giám",
"mục",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"tại",
"việt",
"nam",
"ông",
"nguyên",
"là",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"giáo",
"phận",
"thái",
"bình",
"đảm",
"nhận",
"chức",
"vụ",
"này",
"trong",
"gần",
"20",
"năm",
"từ",
"năm",
"1990",
"đến",
"năm",
"2009",
"khẩu",
"hiệu",
"giám",
"mục",
"của",
"ông",
"là",
"chân",
"lý",
"trong",
"tình",
"thương",
"ngoài",
"việc",
"quan",
"tâm",
"đến",
"đời",
"sống",
"tôn",
"giáo",
"giám",
"mục",
"sang",
"còn",
"viết",
"xuất",
"bản",
"nhiều",
"đầu",
"sách",
"khác",
"nhau",
"về",
"văn",
"thơ",
"với",
"bút",
"danh",
"bạch",
"lạp",
"tông",
"đồ",
"người",
"quan",
"sát",
"ông",
"cũng",
"từng",
"được",
"ngỏ",
"ý",
"mời",
"vào",
"hội",
"nhà",
"văn",
"giám",
"mục",
"nguyễn",
"văn",
"sang",
"quê",
"ở",
"hoài",
"đức",
"ngoại",
"thành",
"hà",
"nội",
"có",
"chí",
"hướng",
"tu",
"trì",
"từ",
"nhỏ",
"sau",
"quá",
"trình",
"tu",
"học",
"năm",
"1954",
"chủng",
"sinh",
"sang",
"cùng",
"với",
"đại",
"chủng",
"viện",
"di",
"cư",
"vào",
"nam",
"sau",
"đó",
"từ",
"bỏ",
"ý",
"định",
"trở",
"lại",
"hà",
"nội",
"tu",
"học",
"và",
"thụ",
"phong",
"linh",
"mục",
"năm",
"1958",
"sau",
"quá",
"trình",
"công",
"tác",
"mục",
"vụ",
"năm",
"1979",
"linh",
"mục",
"sang",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"linh",
"mục",
"chính",
"xứ",
"nhà",
"thờ",
"lớn",
"hà",
"nội",
"tổng",
"quản",
"miền",
"hà",
"nội",
"năm",
"1981",
"tòa",
"thánh",
"chọn",
"linh",
"mục",
"nguyễn",
"văn",
"sang",
"làm",
"giám",
"mục",
"phụ",
"tá",
"hà",
"nội",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"hồng",
"y",
"tổng",
"giám",
"mục",
"hà",
"nội",
"giuse",
"maria",
"trịnh",
"văn",
"căn",
"khi",
"ấy",
"đang",
"làm",
"giám",
"quản",
"giáo",
"phận",
"thái",
"bình",
"sau",
"khi",
"giám",
"mục",
"giuse",
"maria",
"đinh",
"bỉnh",
"qua",
"đời",
"giám",
"mục",
"nguyễn",
"văn",
"sang"
] |
tân tây thạnh hóa tân tây là một xã thuộc huyện thạnh hóa tỉnh long an việt nam == địa lý == xã tân tây có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân đông bullet phía tây giáp xã thủy đông bullet phía nam giáp tỉnh tiền giang bullet phía bắc giáp huyện thủ thừa với ranh giới là sông vàm cỏ tây xã có diện tích 37 41 km² dân số năm 1999 là 3 981 người mật độ dân số đạt 106 người km² == hành chính == xã được chia thành 6 ấp 1 2 3 4 5 6 == lịch sử == địa bàn xã tân tây trước đây là một phần xã tân đông ngày 26 tháng 6 năm 1989 hội đồng bộ trưởng ban hành quyết định 74-hđbt theo đó chia xã tân đông thành hai xã tân đông và tân tây đồng thời chuyển các xã tân đông và tân tây về huyện thạnh hóa mới thành lập sau khi thành lập xã tân tây có 3 550 ha diện tích tự nhiên và 2 691 người
|
[
"tân",
"tây",
"thạnh",
"hóa",
"tân",
"tây",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"thạnh",
"hóa",
"tỉnh",
"long",
"an",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"tân",
"tây",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"tân",
"đông",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"thủy",
"đông",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"tỉnh",
"tiền",
"giang",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"thủ",
"thừa",
"với",
"ranh",
"giới",
"là",
"sông",
"vàm",
"cỏ",
"tây",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"37",
"41",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"3",
"981",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"106",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"ấp",
"1",
"2",
"3",
"4",
"5",
"6",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"địa",
"bàn",
"xã",
"tân",
"tây",
"trước",
"đây",
"là",
"một",
"phần",
"xã",
"tân",
"đông",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"1989",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"74-hđbt",
"theo",
"đó",
"chia",
"xã",
"tân",
"đông",
"thành",
"hai",
"xã",
"tân",
"đông",
"và",
"tân",
"tây",
"đồng",
"thời",
"chuyển",
"các",
"xã",
"tân",
"đông",
"và",
"tân",
"tây",
"về",
"huyện",
"thạnh",
"hóa",
"mới",
"thành",
"lập",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"xã",
"tân",
"tây",
"có",
"3",
"550",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"2",
"691",
"người"
] |
hệ số lạnh cao nhược điểm của loại máy điều hòa này là công suất lạnh nhỏ dưới 24 000 btu h giảm tính mỹ quan cho thiết kế công trình bị giới hạn về vị trí sử dụng chỉ áp dụng cho tường bao bên ngoài không thể dùng cho những phòng nằm sâu trong công trình === hệ thống điều hòa kiểu rời === máy điều hòa không khí kiểu rời tiếng anh split-type air conditioner còn được gọi là máy điều hòa tách máy điều hòa hai hoặc nhiều mảnh máy điều hòa hai hoặc nhiều cụm điểm khác biệt giữa máy điều hòa tách và máy điều hòa cửa sổ là tổ máy điều hòa tách có dàn nóng outdoor unit và dàn lạnh indoor unit được đặt ở những vị trí khác nhau thay vì đặt chung trong một cụm thiết bị như máy điều hòa cửa sổ liên kết giữa hai cụm nóng–lạnh là cặp dây đồng dẫn môi chất lạnh và dây điện điều khiển cặp dây đồng gồm hai ống đồng chứa môi chất lạnh ở thể hơi hơi môi chất và thể lỏng ống chứa hơi môi chất thường có đường kính lớn hơn và được bọc bảo ôn cách nhiệt nhằm hạn chế hấp thu nhiệt từ môi trường và tránh hiện tượng đổ mồ hôi của ống đồng hệ thống máy điều hòa không khí kiểu rời có thể chia thành ba nhóm chính hệ thống trung tâm hệ thống hai cụm không ống gió và hệ thống nhiều cụm ====
|
[
"hệ",
"số",
"lạnh",
"cao",
"nhược",
"điểm",
"của",
"loại",
"máy",
"điều",
"hòa",
"này",
"là",
"công",
"suất",
"lạnh",
"nhỏ",
"dưới",
"24",
"000",
"btu",
"h",
"giảm",
"tính",
"mỹ",
"quan",
"cho",
"thiết",
"kế",
"công",
"trình",
"bị",
"giới",
"hạn",
"về",
"vị",
"trí",
"sử",
"dụng",
"chỉ",
"áp",
"dụng",
"cho",
"tường",
"bao",
"bên",
"ngoài",
"không",
"thể",
"dùng",
"cho",
"những",
"phòng",
"nằm",
"sâu",
"trong",
"công",
"trình",
"===",
"hệ",
"thống",
"điều",
"hòa",
"kiểu",
"rời",
"===",
"máy",
"điều",
"hòa",
"không",
"khí",
"kiểu",
"rời",
"tiếng",
"anh",
"split-type",
"air",
"conditioner",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"máy",
"điều",
"hòa",
"tách",
"máy",
"điều",
"hòa",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"mảnh",
"máy",
"điều",
"hòa",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"cụm",
"điểm",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"máy",
"điều",
"hòa",
"tách",
"và",
"máy",
"điều",
"hòa",
"cửa",
"sổ",
"là",
"tổ",
"máy",
"điều",
"hòa",
"tách",
"có",
"dàn",
"nóng",
"outdoor",
"unit",
"và",
"dàn",
"lạnh",
"indoor",
"unit",
"được",
"đặt",
"ở",
"những",
"vị",
"trí",
"khác",
"nhau",
"thay",
"vì",
"đặt",
"chung",
"trong",
"một",
"cụm",
"thiết",
"bị",
"như",
"máy",
"điều",
"hòa",
"cửa",
"sổ",
"liên",
"kết",
"giữa",
"hai",
"cụm",
"nóng–lạnh",
"là",
"cặp",
"dây",
"đồng",
"dẫn",
"môi",
"chất",
"lạnh",
"và",
"dây",
"điện",
"điều",
"khiển",
"cặp",
"dây",
"đồng",
"gồm",
"hai",
"ống",
"đồng",
"chứa",
"môi",
"chất",
"lạnh",
"ở",
"thể",
"hơi",
"hơi",
"môi",
"chất",
"và",
"thể",
"lỏng",
"ống",
"chứa",
"hơi",
"môi",
"chất",
"thường",
"có",
"đường",
"kính",
"lớn",
"hơn",
"và",
"được",
"bọc",
"bảo",
"ôn",
"cách",
"nhiệt",
"nhằm",
"hạn",
"chế",
"hấp",
"thu",
"nhiệt",
"từ",
"môi",
"trường",
"và",
"tránh",
"hiện",
"tượng",
"đổ",
"mồ",
"hôi",
"của",
"ống",
"đồng",
"hệ",
"thống",
"máy",
"điều",
"hòa",
"không",
"khí",
"kiểu",
"rời",
"có",
"thể",
"chia",
"thành",
"ba",
"nhóm",
"chính",
"hệ",
"thống",
"trung",
"tâm",
"hệ",
"thống",
"hai",
"cụm",
"không",
"ống",
"gió",
"và",
"hệ",
"thống",
"nhiều",
"cụm",
"===="
] |
này đã gây sự phẫn nộ cho người dân và chính phủ campuchia và việt nam về lý hiển long cũng như singapore – một chính phủ tự nhận là đạo đức cao chưa bao giờ lên án tội ác diệt chủng của khmer đỏ youk chhang giám đốc trung tâm lưu trữ campuchia thì phát biểu những bình luận của ông lý hiển long cho thấy đã tới lúc asean cần một chương trình giáo dục về hòa bình và nhân quyền cho khu vực một chương trình như vậy bây giờ nên bắt đầu từ singapore === lợi tức === kể từ tháng 1 năm 2008 lợi tức hằng năm của lý hiển long là 3 870 000 đô la singapore 2 856 930 usd tăng 25% mức lương trước đây của ông là 3 091 200 đô la singapore 2 037 168 usd lý hiển long là người đứng đầu chính phủ có mức lương cao nhất thế giới tổng thống hoa kỳ cũng chỉ được trả 400 000 usd mỗi năm == xem thêm == bullet singapore bullet lý quang diệu bullet ngô tác đống == liên kết ngoài == bullet a brief biography at the singapore government s website bullet speech by deputy prime minister lee hsien loong at the harvard club of singapore s 35th anniversary dinner--building a civic society bullet speech by deputy prime minister lee hsien loong in parliament 12 tháng 10 năm 2001 bullet commanding heights lee hsien loong bullet rwb open letter to lee hsien loong
|
[
"này",
"đã",
"gây",
"sự",
"phẫn",
"nộ",
"cho",
"người",
"dân",
"và",
"chính",
"phủ",
"campuchia",
"và",
"việt",
"nam",
"về",
"lý",
"hiển",
"long",
"cũng",
"như",
"singapore",
"–",
"một",
"chính",
"phủ",
"tự",
"nhận",
"là",
"đạo",
"đức",
"cao",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"lên",
"án",
"tội",
"ác",
"diệt",
"chủng",
"của",
"khmer",
"đỏ",
"youk",
"chhang",
"giám",
"đốc",
"trung",
"tâm",
"lưu",
"trữ",
"campuchia",
"thì",
"phát",
"biểu",
"những",
"bình",
"luận",
"của",
"ông",
"lý",
"hiển",
"long",
"cho",
"thấy",
"đã",
"tới",
"lúc",
"asean",
"cần",
"một",
"chương",
"trình",
"giáo",
"dục",
"về",
"hòa",
"bình",
"và",
"nhân",
"quyền",
"cho",
"khu",
"vực",
"một",
"chương",
"trình",
"như",
"vậy",
"bây",
"giờ",
"nên",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"singapore",
"===",
"lợi",
"tức",
"===",
"kể",
"từ",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"lợi",
"tức",
"hằng",
"năm",
"của",
"lý",
"hiển",
"long",
"là",
"3",
"870",
"000",
"đô",
"la",
"singapore",
"2",
"856",
"930",
"usd",
"tăng",
"25%",
"mức",
"lương",
"trước",
"đây",
"của",
"ông",
"là",
"3",
"091",
"200",
"đô",
"la",
"singapore",
"2",
"037",
"168",
"usd",
"lý",
"hiển",
"long",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"có",
"mức",
"lương",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"cũng",
"chỉ",
"được",
"trả",
"400",
"000",
"usd",
"mỗi",
"năm",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"singapore",
"bullet",
"lý",
"quang",
"diệu",
"bullet",
"ngô",
"tác",
"đống",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"a",
"brief",
"biography",
"at",
"the",
"singapore",
"government",
"s",
"website",
"bullet",
"speech",
"by",
"deputy",
"prime",
"minister",
"lee",
"hsien",
"loong",
"at",
"the",
"harvard",
"club",
"of",
"singapore",
"s",
"35th",
"anniversary",
"dinner--building",
"a",
"civic",
"society",
"bullet",
"speech",
"by",
"deputy",
"prime",
"minister",
"lee",
"hsien",
"loong",
"in",
"parliament",
"12",
"tháng",
"10",
"năm",
"2001",
"bullet",
"commanding",
"heights",
"lee",
"hsien",
"loong",
"bullet",
"rwb",
"open",
"letter",
"to",
"lee",
"hsien",
"loong"
] |
địa choctaw năm 1820 andrew jackson vô tình nhượng lại nhiều đất thuộc lãnh thổ arkansas hơn thế rồi năm 1824 sau khi có thêm các cuộc thương thuyết người choctaw đồng ý di chuyển xa hơn về phía tây nhưng chỉ khoảng 100 bước cách trại quân thực sự đóng trên belle point điều này khiến tạo ra một khúc cong tại ranh giới chung ở fort smith arkansas xưa kia là đồn nhưng nay là thành phố cho đến khi oklahoma trở thành tiểu bang fort smith xưa kia là đồn nhưng ngày nay là thành phố vẫn phục vụ như một chính quyền hợp pháp trông coi lãnh thổ oklahoma lục quân hoa kỳ trông coi các vấn đề thương thuyết với các bộ lạc người bản địa mỹ luật dân sự và luật tội phạm được thực thi qua tòa án với chánh án isaac c parker arkansas post từng là thủ phủ đầu tiên của lãnh thổ 1819–1821 và little rock là thủ phủ thứ hai 1821–1836 == cách phát âm của arkansas == tên gọi arkansas đã và đang được phát âm theo nhiều kiểu khác nhau vùng này được tổ chức thành lãnh thổ arkansaw ngày 4 tháng 7 năm 1819 và được phép gia nhập liên bang thành tiểu bang arkansas vào ngày 15 tháng 6 năm 1836 cái tên này từng được phát âm trong lịch sử là và một số kiểu phát âm khác nữa năm 1881 lập pháp arkansas thông qua giải pháp đương thời như sau
|
[
"địa",
"choctaw",
"năm",
"1820",
"andrew",
"jackson",
"vô",
"tình",
"nhượng",
"lại",
"nhiều",
"đất",
"thuộc",
"lãnh",
"thổ",
"arkansas",
"hơn",
"thế",
"rồi",
"năm",
"1824",
"sau",
"khi",
"có",
"thêm",
"các",
"cuộc",
"thương",
"thuyết",
"người",
"choctaw",
"đồng",
"ý",
"di",
"chuyển",
"xa",
"hơn",
"về",
"phía",
"tây",
"nhưng",
"chỉ",
"khoảng",
"100",
"bước",
"cách",
"trại",
"quân",
"thực",
"sự",
"đóng",
"trên",
"belle",
"point",
"điều",
"này",
"khiến",
"tạo",
"ra",
"một",
"khúc",
"cong",
"tại",
"ranh",
"giới",
"chung",
"ở",
"fort",
"smith",
"arkansas",
"xưa",
"kia",
"là",
"đồn",
"nhưng",
"nay",
"là",
"thành",
"phố",
"cho",
"đến",
"khi",
"oklahoma",
"trở",
"thành",
"tiểu",
"bang",
"fort",
"smith",
"xưa",
"kia",
"là",
"đồn",
"nhưng",
"ngày",
"nay",
"là",
"thành",
"phố",
"vẫn",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"chính",
"quyền",
"hợp",
"pháp",
"trông",
"coi",
"lãnh",
"thổ",
"oklahoma",
"lục",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trông",
"coi",
"các",
"vấn",
"đề",
"thương",
"thuyết",
"với",
"các",
"bộ",
"lạc",
"người",
"bản",
"địa",
"mỹ",
"luật",
"dân",
"sự",
"và",
"luật",
"tội",
"phạm",
"được",
"thực",
"thi",
"qua",
"tòa",
"án",
"với",
"chánh",
"án",
"isaac",
"c",
"parker",
"arkansas",
"post",
"từng",
"là",
"thủ",
"phủ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"lãnh",
"thổ",
"1819–1821",
"và",
"little",
"rock",
"là",
"thủ",
"phủ",
"thứ",
"hai",
"1821–1836",
"==",
"cách",
"phát",
"âm",
"của",
"arkansas",
"==",
"tên",
"gọi",
"arkansas",
"đã",
"và",
"đang",
"được",
"phát",
"âm",
"theo",
"nhiều",
"kiểu",
"khác",
"nhau",
"vùng",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"thành",
"lãnh",
"thổ",
"arkansaw",
"ngày",
"4",
"tháng",
"7",
"năm",
"1819",
"và",
"được",
"phép",
"gia",
"nhập",
"liên",
"bang",
"thành",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1836",
"cái",
"tên",
"này",
"từng",
"được",
"phát",
"âm",
"trong",
"lịch",
"sử",
"là",
"và",
"một",
"số",
"kiểu",
"phát",
"âm",
"khác",
"nữa",
"năm",
"1881",
"lập",
"pháp",
"arkansas",
"thông",
"qua",
"giải",
"pháp",
"đương",
"thời",
"như",
"sau"
] |
euxoa nomas là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở british columbia và alberta
|
[
"euxoa",
"nomas",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"british",
"columbia",
"và",
"alberta"
] |
dorcadion ardahense là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"dorcadion",
"ardahense",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
frea pilosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"frea",
"pilosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
biện hộ học kitô giáo bảo vệ ngôn từ còn gọi là biện giáo hoặc hộ giáo là một lĩnh vực thần học kitô giáo trình bày các nền tảng lý tính cho đức tin kitô giáo bảo vệ đức tin trước các chống đối biện hộ học kitô giáo thể hiện dưới nhiều dạng bắt đầu với sứ đồ phaolô tới các giáo phụ như origênê augustinô thành hippo justinus tử đạo và tertullianus thời giáo hội sơ khởi rồi tiếp tục với thomas aquinas và anselm thành canterbury trong triết học kinh viện blaise pascal thực hiện biện giáo trước thời kỳ khai sáng vào thời hiện đại nhiều tác gia dấn thân vào ngành biện hộ học kitô giáo như g k chesterton và c s lewis và thời đương đại có thể kể đến các nhân vật như ravi zacharias john lennox doug wilson lee strobel francis collins henry m morris alister mcgrath ken ham alvin plantinga và william lane craig biện hộ học bảo vệ kitô giáo dựa trên chứng cứ lịch sử các lý luận triết học cũng như lý lẽ từ các chuyên ngành khác biện bác học còn gọi là minh giáo nhiều khi đi cùng với biện hộ học là một nhánh thần học phản bác lại những giáo lý và tư tưởng sai lạc nhất định nào đó == xem thêm == bullet triết học kitô giáo bullet phúc âm hóa
|
[
"biện",
"hộ",
"học",
"kitô",
"giáo",
"bảo",
"vệ",
"ngôn",
"từ",
"còn",
"gọi",
"là",
"biện",
"giáo",
"hoặc",
"hộ",
"giáo",
"là",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"thần",
"học",
"kitô",
"giáo",
"trình",
"bày",
"các",
"nền",
"tảng",
"lý",
"tính",
"cho",
"đức",
"tin",
"kitô",
"giáo",
"bảo",
"vệ",
"đức",
"tin",
"trước",
"các",
"chống",
"đối",
"biện",
"hộ",
"học",
"kitô",
"giáo",
"thể",
"hiện",
"dưới",
"nhiều",
"dạng",
"bắt",
"đầu",
"với",
"sứ",
"đồ",
"phaolô",
"tới",
"các",
"giáo",
"phụ",
"như",
"origênê",
"augustinô",
"thành",
"hippo",
"justinus",
"tử",
"đạo",
"và",
"tertullianus",
"thời",
"giáo",
"hội",
"sơ",
"khởi",
"rồi",
"tiếp",
"tục",
"với",
"thomas",
"aquinas",
"và",
"anselm",
"thành",
"canterbury",
"trong",
"triết",
"học",
"kinh",
"viện",
"blaise",
"pascal",
"thực",
"hiện",
"biện",
"giáo",
"trước",
"thời",
"kỳ",
"khai",
"sáng",
"vào",
"thời",
"hiện",
"đại",
"nhiều",
"tác",
"gia",
"dấn",
"thân",
"vào",
"ngành",
"biện",
"hộ",
"học",
"kitô",
"giáo",
"như",
"g",
"k",
"chesterton",
"và",
"c",
"s",
"lewis",
"và",
"thời",
"đương",
"đại",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"các",
"nhân",
"vật",
"như",
"ravi",
"zacharias",
"john",
"lennox",
"doug",
"wilson",
"lee",
"strobel",
"francis",
"collins",
"henry",
"m",
"morris",
"alister",
"mcgrath",
"ken",
"ham",
"alvin",
"plantinga",
"và",
"william",
"lane",
"craig",
"biện",
"hộ",
"học",
"bảo",
"vệ",
"kitô",
"giáo",
"dựa",
"trên",
"chứng",
"cứ",
"lịch",
"sử",
"các",
"lý",
"luận",
"triết",
"học",
"cũng",
"như",
"lý",
"lẽ",
"từ",
"các",
"chuyên",
"ngành",
"khác",
"biện",
"bác",
"học",
"còn",
"gọi",
"là",
"minh",
"giáo",
"nhiều",
"khi",
"đi",
"cùng",
"với",
"biện",
"hộ",
"học",
"là",
"một",
"nhánh",
"thần",
"học",
"phản",
"bác",
"lại",
"những",
"giáo",
"lý",
"và",
"tư",
"tưởng",
"sai",
"lạc",
"nhất",
"định",
"nào",
"đó",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"triết",
"học",
"kitô",
"giáo",
"bullet",
"phúc",
"âm",
"hóa"
] |
Chúng thích sống ở các vùng nước ngọt như đầm lầy, sông và ít khi bơi ở vùng nước mặn.
|
[
"Chúng",
"thích",
"sống",
"ở",
"các",
"vùng",
"nước",
"ngọt",
"như",
"đầm",
"lầy,",
"sông",
"và",
"ít",
"khi",
"bơi",
"ở",
"vùng",
"nước",
"mặn."
] |
14415 1991 rq7 14415 1991 rq là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 13 tháng 9 năm 1991
|
[
"14415",
"1991",
"rq7",
"14415",
"1991",
"rq",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"13",
"tháng",
"9",
"năm",
"1991"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.