text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
một kết quả những người khác kiểm tra kết quả của phong trào này trong khi tập trung xung quanh các khoa học về hạnh phúc có liên quan với mental health motivation xây dựng cộng đồng và quốc gia hạnh phúc và đã thu hút sự chú ý đến khả năng để đạt được dòng chảy qua vui đùa và kích thích bên ngoài hộp tư duy song song ... | [
"một",
"kết",
"quả",
"những",
"người",
"khác",
"kiểm",
"tra",
"kết",
"quả",
"của",
"phong",
"trào",
"này",
"trong",
"khi",
"tập",
"trung",
"xung",
"quanh",
"các",
"khoa",
"học",
"về",
"hạnh",
"phúc",
"có",
"liên",
"quan",
"với",
"mental",
"health",
"mo... |
hieracium subhirtum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f hanb pugsley mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"hieracium",
"subhirtum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"hanb",
"pugsley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
kesentaş ergani kesentaş là một xã thuộc huyện ergani tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 747 người | [
"kesentaş",
"ergani",
"kesentaş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ergani",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"747",
"người"
] |
medina pectinifera là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"medina",
"pectinifera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
những bãi cát nhỏ và vịnh nhỏ đất đai chủ yếu là đất pheralit trên sa thạch đất rừng rộng 2 200 ha đất cô tô có nông nghiệp đến 771 ha chiếm 20% diện tích đất tự nhiên trong đó một nửa số có khả năng cấy lúa trồng màu gần nửa có khả năng chăn thả gia súc và trồng cây ăn quả cô tô ít sông suối đã đắp đập hình thành 11 h... | [
"những",
"bãi",
"cát",
"nhỏ",
"và",
"vịnh",
"nhỏ",
"đất",
"đai",
"chủ",
"yếu",
"là",
"đất",
"pheralit",
"trên",
"sa",
"thạch",
"đất",
"rừng",
"rộng",
"2",
"200",
"ha",
"đất",
"cô",
"tô",
"có",
"nông",
"nghiệp",
"đến",
"771",
"ha",
"chiếm",
"20%",
"... |
trấn trạch là từ hán việt có nghĩa đen là canh giữ nhà cửa đây là một hành động mê tín trong thời xưa người ta nói rằng việc sử dụng các phép thuật hoặc biểu tượng đồ tạo tác để xua đuổi tà ma là cách để đảm bảo cho nhà cửa được bảo hộ giữ ổn định vững vàng đồng thời giúp những thành viên sống trong căn nhà đó được mạn... | [
"trấn",
"trạch",
"là",
"từ",
"hán",
"việt",
"có",
"nghĩa",
"đen",
"là",
"canh",
"giữ",
"nhà",
"cửa",
"đây",
"là",
"một",
"hành",
"động",
"mê",
"tín",
"trong",
"thời",
"xưa",
"người",
"ta",
"nói",
"rằng",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"phép",
"thuật",
... |
desisella strandiella là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"desisella",
"strandiella",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
giáo phận vinh == xem thêm == bullet danh sách giám mục người việt | [
"giáo",
"phận",
"vinh",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"giám",
"mục",
"người",
"việt"
] |
vật liệu từ cứng == lịch sử == vật liệu từ cứng là loại vật liệu từ được phát hiện và sử dụng sớm nhất trong lịch sử loài người người trung quốc cho rằng từ đời hoàng đế trị vì trung hoa từ những năm 2698 tcn đến 2599 tcn đã chế tạo ra các kim chỉ nam dùng để xác định phương hướng đó là các đá nam châm có khả năng hút ... | [
"vật",
"liệu",
"từ",
"cứng",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"vật",
"liệu",
"từ",
"cứng",
"là",
"loại",
"vật",
"liệu",
"từ",
"được",
"phát",
"hiện",
"và",
"sử",
"dụng",
"sớm",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"loài",
"người",
"người",
"trung",
"quốc",
"cho",... |
ommata cribripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ommata",
"cribripennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
công đơn vị đo công hay công đất là một đơn vị đo diện tích ruộng đất thường dùng ở miền tây nam bộ việt nam bằng 1000 m 1 10 ha == xem thêm == bullet hệ đo lường cổ của việt nam | [
"công",
"đơn",
"vị",
"đo",
"công",
"hay",
"công",
"đất",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"đo",
"diện",
"tích",
"ruộng",
"đất",
"thường",
"dùng",
"ở",
"miền",
"tây",
"nam",
"bộ",
"việt",
"nam",
"bằng",
"1000",
"m",
"1",
"10",
"ha",
"==",
"xem",
"thêm",
... |
sağdıç doğubayazıt sağdıç là một xã thuộc huyện doğubayazıt tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 077 người | [
"sağdıç",
"doğubayazıt",
"sağdıç",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"doğubayazıt",
"tỉnh",
"ağrı",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"077",
"người"
] |
cucullia faucicola là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cucullia",
"faucicola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bạo của mình niệm một câu thần chú từ cuốn nhật ký dana vô tình đánh thức lời nguyền của gia đình buckner sau đó gia đình zombie sống dậy từ những ngôi mộ curt và jules ra ngoài để quan hệ vì họ ngấm thuốc kích thích gia đình buckner tấn công họ và giết chết jules còn curt chạy về ngôi nhà gỗ trong khi đó marty người t... | [
"bạo",
"của",
"mình",
"niệm",
"một",
"câu",
"thần",
"chú",
"từ",
"cuốn",
"nhật",
"ký",
"dana",
"vô",
"tình",
"đánh",
"thức",
"lời",
"nguyền",
"của",
"gia",
"đình",
"buckner",
"sau",
"đó",
"gia",
"đình",
"zombie",
"sống",
"dậy",
"từ",
"những",
"ngôi",
... |
weinmannia reticulata là một loài thực vật có hoa trong họ cunoniaceae loài này được ruiz pav miêu tả khoa học đầu tiên năm 1802 | [
"weinmannia",
"reticulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cunoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ruiz",
"pav",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1802"
] |
gochnatia cordata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less mô tả khoa học đầu tiên năm 1830 | [
"gochnatia",
"cordata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"less",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
draco spilonotus là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1872 đây là loài thằn lằn đặc hữu của sulawesi loài này được biết đến từ nhiều địa phương khác nhau trong các khu vực có rừng của sulawesi màng cánh của con đực có màu vàng và có một mạng lưới các đường màu nâu tỏa... | [
"draco",
"spilonotus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"agamidae",
"loài",
"này",
"được",
"günther",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872",
"đây",
"là",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"đặc",
"hữu",
"của",
"sulawesi",
"loài",
... |
podospermum laciniatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1805 | [
"podospermum",
"laciniatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805"
] |
quận montgomery kentucky quận montgomery là một quận thuộc tiểu bang kentucky hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước == thô... | [
"quận",
"montgomery",
"kentucky",
"quận",
"montgomery",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"kentucky",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa... |
sekiguchi keisuke keisuke sekiguchi sinh ngày 4 tháng 11 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == keisuke sekiguchi đã từng chơi cho fagiano okayama | [
"sekiguchi",
"keisuke",
"keisuke",
"sekiguchi",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"keisuke",
"sekiguchi",
"đã",
"từng",
"chơ... |
alpinia manii là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"alpinia",
"manii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
dichocarpum stoloniferum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được maxim w t wang p k hsiao mô tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"dichocarpum",
"stoloniferum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"w",
"t",
"wang",
"p",
"k",
"hsiao",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
cheirolophus junonianus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được svent holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"cheirolophus",
"junonianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"svent",
"holub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
Ngày nay, hình ảnh chim bồ câu ngậm cành lá là biểu tượng của hòa bình (hoặc sự an bình). | [
"Ngày",
"nay,",
"hình",
"ảnh",
"chim",
"bồ",
"câu",
"ngậm",
"cành",
"lá",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"hòa",
"bình",
"(hoặc",
"sự",
"an",
"bình)."
] |
actinochaeta amazonica là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"actinochaeta",
"amazonica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
sợi trung gian if là các thành phần của bộ xương tế bào có thể được tìm thấy trong các tế bào của các loài động vật có xương sống và có lẽ cũng có ở các động vật khác nấm thực vật và sinh vật đơn bào chúng bao gồm một họ các protein liên quan chia sẻ các đặc điểm cấu trúc và trình tự chung ban đầu chúng được gọi là tru... | [
"sợi",
"trung",
"gian",
"if",
"là",
"các",
"thành",
"phần",
"của",
"bộ",
"xương",
"tế",
"bào",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"tế",
"bào",
"của",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"xương",
"sống",
"và",
"có",
"lẽ",
"cũng",
"c... |
muppenahalli magadi muppenahalli là một làng thuộc tehsil magadi huyện ramanagara bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"muppenahalli",
"magadi",
"muppenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"magadi",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
notoreas villosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"notoreas",
"villosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hỉ và bắc cung di đi hội cùng tấn bình công và các nước trịnh tào tống tấn bình công bèn bắt giam cả vua tôi vệ hiến công vì cớ giết vệ thương công là vị vua đã được chư hầu công nhận và giết 300 quân tấn tề cảnh công đi cùng án anh và trịnh giản công sau đó cũng đến hội chư hầu nói hộ cho vệ hiến công để tấn bình công... | [
"hỉ",
"và",
"bắc",
"cung",
"di",
"đi",
"hội",
"cùng",
"tấn",
"bình",
"công",
"và",
"các",
"nước",
"trịnh",
"tào",
"tống",
"tấn",
"bình",
"công",
"bèn",
"bắt",
"giam",
"cả",
"vua",
"tôi",
"vệ",
"hiến",
"công",
"vì",
"cớ",
"giết",
"vệ",
"thương",
"cô... |
marian glinka marian witold glinka sinh ngày 1 tháng 6 năm 1943 tại warsaw – mất ngày 23 tháng 6 năm 2008 tại warsaw là một diễn viên và vận động viên thể hình người ba lan ông có vai diễn trong nhiều bộ phim của ba lan == phim == bullet czarne chmury 1973 człowiek margrabiego von ansbach bullet the promised land 1975 ... | [
"marian",
"glinka",
"marian",
"witold",
"glinka",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"năm",
"1943",
"tại",
"warsaw",
"–",
"mất",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"năm",
"2008",
"tại",
"warsaw",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"và",
"vận",
"động",
"viên",
"thể"... |
giải bóng đá vô địch quốc gia 2012 kết quả chi tiết đây là lịch và kết quả chi tiết giải bóng đá vô địch quốc gia 2012 có tên chính thức là giải bóng đá vô địch quốc gia eximbank 2012 hoặc giải bóng đá ngoại hạng-eximbank 2012 với 14 câu lạc bộ tham dự == vòng 1 == trong không khí phấn khởi của cả nước đón chào năm mới... | [
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"2012",
"kết",
"quả",
"chi",
"tiết",
"đây",
"là",
"lịch",
"và",
"kết",
"quả",
"chi",
"tiết",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"2012",
"có",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"giải",
"... |
trình iss của nasa là michael suffredini giả thiết về trường plasma gây ra hỏng hóc cho trạm đã bị bác bỏ khi hình dạng của trạm thay đổi do thêm vào các đoạn giàn đỡ mới hay khi trạm càng lớn điện thế sẽ tiếp tục tăng lên và người nga đã lưu ý đến những thay đổi trong hệ thống của họ khi mà chúng ta đang phát triển ==... | [
"trình",
"iss",
"của",
"nasa",
"là",
"michael",
"suffredini",
"giả",
"thiết",
"về",
"trường",
"plasma",
"gây",
"ra",
"hỏng",
"hóc",
"cho",
"trạm",
"đã",
"bị",
"bác",
"bỏ",
"khi",
"hình",
"dạng",
"của",
"trạm",
"thay",
"đổi",
"do",
"thêm",
"vào",
"các",... |
matthiola tricuspidata là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1812 | [
"matthiola",
"tricuspidata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1812"
] |
marc van heerden marc van heerden sinh ngày 16 tháng 3 năm 1988 ở johannesburg là một cầu thủ bóng đá người nam phi thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho orlando pirates ở premier soccer league van heerden ra mắt quốc tế cho nam phi trong chiến thắng 2-0 trước burkina faso vào ngày 17 tháng 8 năm 2013 anh chuyển sang orland... | [
"marc",
"van",
"heerden",
"marc",
"van",
"heerden",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"3",
"năm",
"1988",
"ở",
"johannesburg",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nam",
"phi",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"trái",
"cho",
"o... |
zebronia mahensis là một loài bướm đêm trong họ crambidae == liên kết ngoài == bullet maes 2014 notes on the crambidae of africa with new synonyms and combinations lepidoptera pyraloidea crambidae lambillionea 114 2 2014 139-143 | [
"zebronia",
"mahensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"maes",
"2014",
"notes",
"on",
"the",
"crambidae",
"of",
"africa",
"with",
"new",
"synonyms",
"and",
"combinations",
"lepido... |
league tottenham hotspur đặc biệt là ngôi sao tiền đạo người hàn quốc son heung min cùng với 3 người em sam harry và paddy holland tài trợ cho một tổ chức từ thiện của anh quốc the brothers trust kể từ tháng 12 năm 2021 holland đang có mối quan hệ với nữ diễn viên người mỹ và đồng thời là bạn diễn của anh ấy ở loạt phi... | [
"league",
"tottenham",
"hotspur",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ngôi",
"sao",
"tiền",
"đạo",
"người",
"hàn",
"quốc",
"son",
"heung",
"min",
"cùng",
"với",
"3",
"người",
"em",
"sam",
"harry",
"và",
"paddy",
"holland",
"tài",
"trợ",
"cho",
"một",
"tổ",
"chức",
"... |
của các chính đảng đoàn thể tôn giáo đại biểu của công nhân nông dân trí thức quân đội đại biểu của các dân tộc thiểu số đại biểu của người dân miền nam việt nam và quân nhân thuộc quân giải phóng miền nam việt nam ở việt nam gọi tắt là đồng bào chiến sĩ miền nam cũng tại nơi đây ông còn tiếp những người là đại biểu nh... | [
"của",
"các",
"chính",
"đảng",
"đoàn",
"thể",
"tôn",
"giáo",
"đại",
"biểu",
"của",
"công",
"nhân",
"nông",
"dân",
"trí",
"thức",
"quân",
"đội",
"đại",
"biểu",
"của",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"đại",
"biểu",
"của",
"người",
"dân",
"miền",
"n... |
quận hall texas quận hall tiếng anh hall county là một quận trong tiểu bang texas hoa kỳ quận lỵ là thành phố memphis quận được thành lập vào năm 1876 và sau đó được thiết lập vào năm 1890 quận được đặt tên theo warren d c hall một bộ trưởng chiến tranh của cộng hòa texas theo kết quả từ cuộc điều tra dân số năm 2010 q... | [
"quận",
"hall",
"texas",
"quận",
"hall",
"tiếng",
"anh",
"hall",
"county",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"là",
"thành",
"phố",
"memphis",
"quận",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1876",
"và",
"s... |
hợp giữa âm nhạc dân gian với âm nhạc điện tử năm 2006 album giúp trần thu hà giành giải thưởng cống hiến đầu tiên cho album của năm thanh phương tiếp tục cùng trần thu hà sản xuất album tuyển tập trần tiến vào tháng 9 năm 2008 với sự tham gia của tùng dương david tran và hòa t trần tuy nhiên album lại không có được nh... | [
"hợp",
"giữa",
"âm",
"nhạc",
"dân",
"gian",
"với",
"âm",
"nhạc",
"điện",
"tử",
"năm",
"2006",
"album",
"giúp",
"trần",
"thu",
"hà",
"giành",
"giải",
"thưởng",
"cống",
"hiến",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"album",
"của",
"năm",
"thanh",
"phương",
"tiếp",
"tục"... |
dân chủ kitô giáo là một hệ tư tưởng chính trị xuất hiện ở châu âu thế kỷ 19 dưới ảnh hưởng của giáo huấn xã hội công giáo cũng như chủ nghĩa tân calvin tư tưởng chính trị dân chủ thiên chúa giáo ủng hộ cam kết đối với các nguyên tắc thị trường xã hội và can thiệp đủ điều kiện nó được hình thành như một sự kết hợp giữa... | [
"dân",
"chủ",
"kitô",
"giáo",
"là",
"một",
"hệ",
"tư",
"tưởng",
"chính",
"trị",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"châu",
"âu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"dưới",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"giáo",
"huấn",
"xã",
"hội",
"công",
"giáo",
"cũng",
"như",
"chủ",
"nghĩa",
"tân",
... |
xu hướng tính dục của nạn nhân là tội ác thù ghét biện pháp này thất bại với tỷ số 30–30 tại hạ viện wyoming tổng thống bill clinton đã gia hạn nỗ lực mở rộng luật chống tội ác thù ghét liên bang bao gồm cả người đồng tính phụ nữ và người khuyết tật đạo luật phòng chống tội ác thù ghét đã được đưa ra ở cả thượng viện v... | [
"xu",
"hướng",
"tính",
"dục",
"của",
"nạn",
"nhân",
"là",
"tội",
"ác",
"thù",
"ghét",
"biện",
"pháp",
"này",
"thất",
"bại",
"với",
"tỷ",
"số",
"30–30",
"tại",
"hạ",
"viện",
"wyoming",
"tổng",
"thống",
"bill",
"clinton",
"đã",
"gia",
"hạn",
"nỗ",
"lực... |
hoạch phát hành vào mùa xuân năm 2014 nhưng nó đã phải hoãn lại cuốn tự truyện của mcbusted bởi jennifer parker ngụ ý rằng album thứ 6 đã bị bỏ rơi để nhường chỗ cho album đầu tay của mcbusted vòa tháng 11 2013 ban nhạc đã sáng tác và biểu diễn những bản nhạc phong cách mới trong the paul o grady show mcfly đã bộc lộ r... | [
"hoạch",
"phát",
"hành",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"2014",
"nhưng",
"nó",
"đã",
"phải",
"hoãn",
"lại",
"cuốn",
"tự",
"truyện",
"của",
"mcbusted",
"bởi",
"jennifer",
"parker",
"ngụ",
"ý",
"rằng",
"album",
"thứ",
"6",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"rơi",
"để",
... |
nirinoides abdominalis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1903 | [
"nirinoides",
"abdominalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
dysdera topcui là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi dysdera dysdera topcui được fulvio gasparo miêu tả năm 2008 | [
"dysdera",
"topcui",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dysderidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dysdera",
"dysdera",
"topcui",
"được",
"fulvio",
"gasparo",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
myotis anjouanensis là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được dorst mô tả năm 1960 | [
"myotis",
"anjouanensis",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"muỗi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"dorst",
"mô",
"tả",
"năm",
"1960"
] |
học có nghĩa trái ngược với bastian cũng như phát sinh phi sinh học và do đó giả thuyết rằng vật chất sống luôn luôn sinh ra dựa trên cơ sở của vật chất sống đã có từ trước đã có hình dạng xác định và do đó có quyền được xem xét và yêu cầu bị bác bỏ trong từng trường hợp cụ thể trước khi các nhà lý luận cẩn thận thừa n... | [
"học",
"có",
"nghĩa",
"trái",
"ngược",
"với",
"bastian",
"cũng",
"như",
"phát",
"sinh",
"phi",
"sinh",
"học",
"và",
"do",
"đó",
"giả",
"thuyết",
"rằng",
"vật",
"chất",
"sống",
"luôn",
"luôn",
"sinh",
"ra",
"dựa",
"trên",
"cơ",
"sở",
"của",
"vật",
"ch... |
angonyx là một chi bướm đêm thuộc họ sphingidae == các loài == bullet angonyx boisduvali bullet angonyx chelsea bullet angonyx excellens bullet angonyx kai bullet angonyx krishna bullet angonyx meeki bullet angonyx papuana bullet angonyx testacea bullet angonyx williami | [
"angonyx",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"angonyx",
"boisduvali",
"bullet",
"angonyx",
"chelsea",
"bullet",
"angonyx",
"excellens",
"bullet",
"angonyx",
"kai",
"bullet",
"angonyx",
"krishna",... |
phim điện ảnh truyền hình here mạng dựa trên tiểu thuyết của richard stevenson phần tiếp theo shock to the system 2006 tiếp theo là on the other hand death 2008 và ice blues 2008 tất cả đều lưu ý rằng strachey là nhân vật đồng tính đầu tiên mà anh từng đóng ngoài rạp và rằng mặc dù sự nghiệp của anh khác kể từ khi ra m... | [
"phim",
"điện",
"ảnh",
"truyền",
"hình",
"here",
"mạng",
"dựa",
"trên",
"tiểu",
"thuyết",
"của",
"richard",
"stevenson",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"shock",
"to",
"the",
"system",
"2006",
"tiếp",
"theo",
"là",
"on",
"the",
"other",
"hand",
"death",
"2008",
... |
oschaninia crucifera là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được semenow miêu tả khoa học năm 1898 | [
"oschaninia",
"crucifera",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"oedemeridae",
"loài",
"này",
"được",
"semenow",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1898"
] |
bagodares là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"bagodares",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
mallada viridianus là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang x -k yang miêu tả năm 1991 | [
"mallada",
"viridianus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"-k",
"yang",
"x",
"-k",
"yang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991"
] |
của chu trình nitơ như miêu tả bên dưới nitơ từ các đá cũng có thể là một nguồn cần phải tính đến mà trước đây chưa được đưa vào == chức năng sinh thái == nitơ là một chất cần thiết cho nhiều quá trình và là chất chủ yếu của bất kỳ dạng sống nào trên trái đất nó là thành phần chính trong tất cả amino acid cũng như liên... | [
"của",
"chu",
"trình",
"nitơ",
"như",
"miêu",
"tả",
"bên",
"dưới",
"nitơ",
"từ",
"các",
"đá",
"cũng",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"nguồn",
"cần",
"phải",
"tính",
"đến",
"mà",
"trước",
"đây",
"chưa",
"được",
"đưa",
"vào",
"==",
"chức",
"năng",
"sinh",
... |
khoa học xã hội 1977 == xem thêm == bullet khởi nghĩa lam sơn bullet hội thề lũng nhai bullet lê lợi bullet lý triện bullet đỗ bí bullet đinh liệt | [
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"1977",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"khởi",
"nghĩa",
"lam",
"sơn",
"bullet",
"hội",
"thề",
"lũng",
"nhai",
"bullet",
"lê",
"lợi",
"bullet",
"lý",
"triện",
"bullet",
"đỗ",
"bí",
"bullet",
"đinh",
"liệt"
] |
điểm nhọn kết thúc thành hình đuôi ngắn khoảng 2-3 lá đầu tiên thuôn tròn tương đối rộng tại gốc và thắt lại và nhọn tại cuống có rãnh lá trở thành dài hơn khi cây lớn và có hình elip-hình mác độ dài trung bình 45-55 -65 × 14-23 -40 cm số lượng ~3-4 lá dường như to hơn ở các cây lớn hơn và không ra hoa và có màu xanh l... | [
"điểm",
"nhọn",
"kết",
"thúc",
"thành",
"hình",
"đuôi",
"ngắn",
"khoảng",
"2-3",
"lá",
"đầu",
"tiên",
"thuôn",
"tròn",
"tương",
"đối",
"rộng",
"tại",
"gốc",
"và",
"thắt",
"lại",
"và",
"nhọn",
"tại",
"cuống",
"có",
"rãnh",
"lá",
"trở",
"thành",
"dài",
... |
nhà thờ chính tòa sigüenza nhà thờ chính tòasigüenza catedral de santa maría de sigüenza là trung tâm của giáo hội công giáo roma sigüenza-guadalajara ở guadalajara tây ban nha nó được công nhận là bien de interés cultural năm 1931 nhà thờ có kiến trúc roman và gothic == liên kết ngoài == bullet página de la oficina de... | [
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"sigüenza",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòasigüenza",
"catedral",
"de",
"santa",
"maría",
"de",
"sigüenza",
"là",
"trung",
"tâm",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"roma",
"sigüenza-guadalajara",
"ở",
"guadalajara",
"tây",
"ban",
... |
geospiza magnirostris là một loài chim trong họ thraupidae | [
"geospiza",
"magnirostris",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thraupidae"
] |
về mặt lý thuyết các thành phần của lửa có sự khác biệt lớn giữa các sản phẩm liên quan đến sự liên kết ngược lại với các chữ ký địa lý hóa học bên trong nhiều khía cạnh hấp dẫn của vành đai đã thúc đẩy một số giả thuyết dựa trên một kịch bản giảm dần điển hình các lỗ hổng chuyển đổi rò rỉ bên trong lớp vỏ lông cừu lục... | [
"về",
"mặt",
"lý",
"thuyết",
"các",
"thành",
"phần",
"của",
"lửa",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"lớn",
"giữa",
"các",
"sản",
"phẩm",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự",
"liên",
"kết",
"ngược",
"lại",
"với",
"các",
"chữ",
"ký",
"địa",
"lý",
"hóa",
"học",
"b... |
po tisundimahrai -1765 sử nhà việt gọi là nguyễn văn thiết là vua của tiểu quốc panduranga chiêm thành từ năm 1763 đến năm 1765 ông là con trai của po rattiraydaputao từ năm 1732 chúa nguyễn tấn phong làm thuận thành trấn vương == sách tham khảo == bullet đại nam liệt truyện | [
"po",
"tisundimahrai",
"-1765",
"sử",
"nhà",
"việt",
"gọi",
"là",
"nguyễn",
"văn",
"thiết",
"là",
"vua",
"của",
"tiểu",
"quốc",
"panduranga",
"chiêm",
"thành",
"từ",
"năm",
"1763",
"đến",
"năm",
"1765",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"po",
"rattirayd... |
đại dịch covid-19 tại albania bài viết này ghi lại các tác động của đại dịch covid-19 ở albania và có thể không bao gồm tất cả các phản ứng và biện pháp chính hiện đại == dòng thời gian == ngày 8 tháng 3 albania xác nhận hai ca nhiễm covid-19 đâu tiên tại nước này đó là hai bố con du lịch trở về từ florence ý | [
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"tại",
"albania",
"bài",
"viết",
"này",
"ghi",
"lại",
"các",
"tác",
"động",
"của",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"ở",
"albania",
"và",
"có",
"thể",
"không",
"bao",
"gồm",
"tất",
"cả",
"các",
"phản",
"ứng",
"và",
"biện",
"pháp",
... |
hội đồng vùng pháp một hội đồng vùng là một cơ quan lập pháp dân cử của một vùng hành chính tại pháp == lịch sử == các hội đồng vùng được tạo ra theo luật ngày 5 tháng 7 năm 1972 ban đầu chúng chỉ đơn giản là các cơ quan tham vấn gồm có đại biểu quốc hội của vùng cộng một con số tương đượng các thành viên do tỉnh và xã... | [
"hội",
"đồng",
"vùng",
"pháp",
"một",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"là",
"một",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"dân",
"cử",
"của",
"một",
"vùng",
"hành",
"chính",
"tại",
"pháp",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"các",
"hội",
"đồng",
"vùng",
"được",
"tạo",
"ra",
"... |
cuộc đối thoại về dự luật sẽ bắt đầu vào cuối năm 2015 ban đầu được đệ trình là pacte de vie commune dự luật đã được sửa đổi để thiết lập một thỏa thuận chung sống báo cáo viên của dự luật jean-louis grinda đã nộp báo cáo của mình vào ngày 7 tháng 9 năm 2016 cần lưu ý rằng chính quyền monano đã công nhận người vợ lẽ từ... | [
"cuộc",
"đối",
"thoại",
"về",
"dự",
"luật",
"sẽ",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2015",
"ban",
"đầu",
"được",
"đệ",
"trình",
"là",
"pacte",
"de",
"vie",
"commune",
"dự",
"luật",
"đã",
"được",
"sửa",
"đổi",
"để",
"thiết",
"lập",
"một",
"thỏa",
... |
pachydissus sericus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pachydissus",
"sericus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cho hãng american ship dismantlers tại portland oregon vào ngày 7 tháng 8 1972 để tháo dỡ == phần thưởng == thompson được tặng thưởng hai ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii và thêm bảy ngôi sao chiến trận khác khi phục vụ trong cuộc chiến tranh triều tiên == tham khảo == bullet bài này có các ... | [
"cho",
"hãng",
"american",
"ship",
"dismantlers",
"tại",
"portland",
"oregon",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"1972",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"==",
"phần",
"thưởng",
"==",
"thompson",
"được",
"tặng",
"thưởng",
"hai",
"ngôi",
"sao",
"chiến",
"trận",
"do",
... |
calceolaria mollissima là một loài thực vật có hoa trong họ calceolariaceae loài này được walp mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"calceolaria",
"mollissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"calceolariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"walp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
barre wisconsin barre là một thị trấn thuộc quận la crosse tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 200 người | [
"barre",
"wisconsin",
"barre",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"la",
"crosse",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1",
"200",
"người"
] |
melinoides reversa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"melinoides",
"reversa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
khát vọng giành độc lập của cư dân trong vùng dẫn đến chiến tranh tám mươi năm cuối cùng chia cắt khu vực này thành hai quốc gia cộng hòa hà lan phía bắc chấp nhận đức tin kháng cách và nước bỉ phía nam theo công giáo === hungary === trong thế kỷ 16 hầu hết người dân hungary chấp nhận đức tin kháng cách việc truyền bá ... | [
"khát",
"vọng",
"giành",
"độc",
"lập",
"của",
"cư",
"dân",
"trong",
"vùng",
"dẫn",
"đến",
"chiến",
"tranh",
"tám",
"mươi",
"năm",
"cuối",
"cùng",
"chia",
"cắt",
"khu",
"vực",
"này",
"thành",
"hai",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"hà",
"lan",
"phía",
"... |
nếp cái hoa vàng đại thắng | [
"nếp",
"cái",
"hoa",
"vàng",
"đại",
"thắng"
] |
hadjina sareptae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hadjina",
"sareptae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
plagiothecium longisetulum là một loài rêu trong họ plagiotheciaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"plagiothecium",
"longisetulum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiotheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
một giai đoạn của chu kỳ sinh sản đó là vào mùa thu khi chúng đã sẵn sàng để giao phối trung bình thời kỳ mang thai 170 ngày dê thường sinh một lứa các con dê con có thể chạy theo các con dê mẹ gần như ngay lập tức sau khi sinh dê con cai sữa sau 6 tháng dê cái thành thục lúc 1½-2 năm rưỡi dê con đực thì vào 3½-4 năm t... | [
"một",
"giai",
"đoạn",
"của",
"chu",
"kỳ",
"sinh",
"sản",
"đó",
"là",
"vào",
"mùa",
"thu",
"khi",
"chúng",
"đã",
"sẵn",
"sàng",
"để",
"giao",
"phối",
"trung",
"bình",
"thời",
"kỳ",
"mang",
"thai",
"170",
"ngày",
"dê",
"thường",
"sinh",
"một",
"lứa",
... |
viêm màng não là bệnh chứng do viêm lớp màng mỏng bao bọc não và hệ thần kinh cột sống đa số là do vi trùng hay siêu vi trùng từ nơi khác trong cơ thể qua máu lan vào dịch não tủy nhưng một số rất ít cũng có thể do loại nấm hay ký sinh trùng một số khác do phản ứng với hóa chất hay bệnh tự miễn nhiễm viêm màng não khác... | [
"viêm",
"màng",
"não",
"là",
"bệnh",
"chứng",
"do",
"viêm",
"lớp",
"màng",
"mỏng",
"bao",
"bọc",
"não",
"và",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"cột",
"sống",
"đa",
"số",
"là",
"do",
"vi",
"trùng",
"hay",
"siêu",
"vi",
"trùng",
"từ",
"nơi",
"khác",
"trong",
"c... |
trên du lịch desi explorers đài loan cùng với nhiều diễn viên truyền hình khác vào năm 2016 cô đã tham gia chương trình 4 lions films của ishqbaaaz trong một vai khách mời đối diện với shaleen malhotra trong vai mallika kabeer choudhary một nữ doanh nhân là một kiến trúc sư chuyên nghiệp vào tháng 9 năm 2016 cô đã tổ c... | [
"trên",
"du",
"lịch",
"desi",
"explorers",
"đài",
"loan",
"cùng",
"với",
"nhiều",
"diễn",
"viên",
"truyền",
"hình",
"khác",
"vào",
"năm",
"2016",
"cô",
"đã",
"tham",
"gia",
"chương",
"trình",
"4",
"lions",
"films",
"của",
"ishqbaaaz",
"trong",
"một",
"va... |
nhất phim vân thủy dao lhp sinh viên lần thứ 14 bullet 2007 đề cử nữ diễn viên chính xuất sắc nhất phim vân thủy dao giải kim mã lần thứ 44 bullet 2007 nữ diễn viên chính xuất sắc nhất phim vân thủy dao lhp hoa biểu lần thứ 12 bullet 2007 nữ diễn viên chính trong phim điện ảnh phim vân thủy dao giải kim phượng hoàng lầ... | [
"nhất",
"phim",
"vân",
"thủy",
"dao",
"lhp",
"sinh",
"viên",
"lần",
"thứ",
"14",
"bullet",
"2007",
"đề",
"cử",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"phim",
"vân",
"thủy",
"dao",
"giải",
"kim",
"mã",
"lần",
"thứ",
"44",
"bullet",
"200... |
đoàn tuấn hòa 1622- người xã cự đồng huyện siêu loại nay thuộc xã đại đồng thành huyện thuận thành tỉnh bắc ninh nguyên quán của ông ở xã chi nê huyện tiên du nay là xã thuộc tân chi huyện tiên du tỉnh bắc ninh ông đỗ đệ tam giáp đồng tiến sĩ xuất thân khoa bính thìn niên hiệu vĩnh trị thứ nhất năm 1676 ông làm quan hữ... | [
"đoàn",
"tuấn",
"hòa",
"1622-",
"người",
"xã",
"cự",
"đồng",
"huyện",
"siêu",
"loại",
"nay",
"thuộc",
"xã",
"đại",
"đồng",
"thành",
"huyện",
"thuận",
"thành",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"nguyên",
"quán",
"của",
"ông",
"ở",
"xã",
"chi",
"nê",
"huyện",
"tiên... |
đã ký hợp đồng độc quyền với yedang entertainment và đang chuẩn bị quay trở lại với một album do shinsadong tiger chỉ đạo sản xuất ngày 24 tháng 8 năm 2014 exid tổ chức một showcase tại ilchi art hall và biểu diễn bài hát mới up down đĩa đơn được phát hành vào ngày 27 tháng 8 nhưng không đạt được nhiều thành công khi c... | [
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"độc",
"quyền",
"với",
"yedang",
"entertainment",
"và",
"đang",
"chuẩn",
"bị",
"quay",
"trở",
"lại",
"với",
"một",
"album",
"do",
"shinsadong",
"tiger",
"chỉ",
"đạo",
"sản",
"xuất",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"2014",
... |
2009 có 8 anh hùng lao động xã hội chủ nghĩa được trao huân chương quang vinh cả ba hạng bullet 1 maxim konstantinovich velichko bullet 2 pavel andreevich litvinenko bullet 3 anatoly alekseevich martynenko bullet 4 vladimir izrailevich peller bullet 5 khatmulla asylgareevich sultanov bullet 6 sergei vasilyevich fedorov... | [
"2009",
"có",
"8",
"anh",
"hùng",
"lao",
"động",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"được",
"trao",
"huân",
"chương",
"quang",
"vinh",
"cả",
"ba",
"hạng",
"bullet",
"1",
"maxim",
"konstantinovich",
"velichko",
"bullet",
"2",
"pavel",
"andreevich",
"litvinenko",
... |
aegina aígina là một đảo thuộc quần đảo saronikos trong vịnh saronikos của hy lạp cách athens truyền thuyết kể rằng hòn đảo lấy tên từ aegina mẹ của anh hùng aeacus người sinh ra trên đảo và sau đó trở thành vua vào thời cổ đại aegina là một đối thủ của athens một thế lực trên biển hy lạp | [
"aegina",
"aígina",
"là",
"một",
"đảo",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"saronikos",
"trong",
"vịnh",
"saronikos",
"của",
"hy",
"lạp",
"cách",
"athens",
"truyền",
"thuyết",
"kể",
"rằng",
"hòn",
"đảo",
"lấy",
"tên",
"từ",
"aegina",
"mẹ",
"của",
"anh",
"hùng",
"ae... |
centranthera rubra là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được h l li mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"centranthera",
"rubra",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"l",
"li",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
toàn họ toàn là một họ của người châu á họ này có ở trung quốc chữ hán 全 bính âm quán và triều tiên hangul 전 romaja quốc ngữ jeon họ này đứng thứ 233 trong danh sách bách gia tính == người trung quốc họ toàn nổi tiếng == bullet toàn tông tướng lĩnh đông ngô bullet toàn thượng chính trị gia thời tam quốc bullet toàn tổ ... | [
"toàn",
"họ",
"toàn",
"là",
"một",
"họ",
"của",
"người",
"châu",
"á",
"họ",
"này",
"có",
"ở",
"trung",
"quốc",
"chữ",
"hán",
"全",
"bính",
"âm",
"quán",
"và",
"triều",
"tiên",
"hangul",
"전",
"romaja",
"quốc",
"ngữ",
"jeon",
"họ",
"này",
"đứng",
"thứ... |
chinh phục được đông tấn thì cũng có thể lấy được lãnh thổ của đông tấn ở phía bắc trường giang hàn phạm đồng ý với đề xuất này cảm thấy rằng hoàn huyền không phải là một tướng giỏi và có thể dễ dàng bị đánh bại tuy nhiên mộ dung đức đã do dự và ông giải thích rằng từ lâu chỉ muốn khôi phục lại lãnh thổ hậu yên cũ từ t... | [
"chinh",
"phục",
"được",
"đông",
"tấn",
"thì",
"cũng",
"có",
"thể",
"lấy",
"được",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"đông",
"tấn",
"ở",
"phía",
"bắc",
"trường",
"giang",
"hàn",
"phạm",
"đồng",
"ý",
"với",
"đề",
"xuất",
"này",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"hoàn",
"huy... |
ttl từ cấu tạo ttl có thể chỉ đến bullet ánh sáng đi qua lens through the lens trong thuật chụp hình bullet time to live thời gian sống của gói tin trong mạng internet bullet transistor-transistor logic hay ttl logic trong điện tử học | [
"ttl",
"từ",
"cấu",
"tạo",
"ttl",
"có",
"thể",
"chỉ",
"đến",
"bullet",
"ánh",
"sáng",
"đi",
"qua",
"lens",
"through",
"the",
"lens",
"trong",
"thuật",
"chụp",
"hình",
"bullet",
"time",
"to",
"live",
"thời",
"gian",
"sống",
"của",
"gói",
"tin",
"trong",... |
tehuipango là một đô thị thuộc bang veracruz méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 20406 người | [
"tehuipango",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"veracruz",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"20406",
"người"
] |
buổi ra mắt hát rap của mình trong chuyến lưu diễn văn hóa migos ở nam phi vào ngày 21 tháng 10 năm 2017 tại durban khi migos bị trì hoãn vài giờ thulo đã tham gia nasty c một trong những hoạt động mở đầu để giải trí cho đám đông trong khi chờ bộ ba ca sĩ đang trên đường đến vào ngày 30 tháng 8 năm 2018 thulo đã phát h... | [
"buổi",
"ra",
"mắt",
"hát",
"rap",
"của",
"mình",
"trong",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"văn",
"hóa",
"migos",
"ở",
"nam",
"phi",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"tại",
"durban",
"khi",
"migos",
"bị",
"trì",
"hoãn",
"vài",
"giờ",
"thul... |
lính của mình cho quân phổ giải về đức các sĩ quan pháp được phép giữ bảo kiếm và trở về pháo đài metz nơi họ sớm được người phổ cung cấp thức ăn nước uống điều này đã làm cho nhiều lính pháp phẫn nộ vì tin rằng các cấp trên đã bán đứng mình bazaine tổng tư lệnh tập đoàn quân rhine bại trận rời metz đi kassel thuộc bắc... | [
"lính",
"của",
"mình",
"cho",
"quân",
"phổ",
"giải",
"về",
"đức",
"các",
"sĩ",
"quan",
"pháp",
"được",
"phép",
"giữ",
"bảo",
"kiếm",
"và",
"trở",
"về",
"pháo",
"đài",
"metz",
"nơi",
"họ",
"sớm",
"được",
"người",
"phổ",
"cung",
"cấp",
"thức",
"ăn",
... |
và adult pop songs trong ba ngày đầu tiên sau khi phát hành bài hát đã tiêu thụ được hơn 272 000 bản và theo thống kê tính đến tháng 9 năm 2013 roar đã bán được 1 397 000 bản chỉ tính riêng tại hoa kỳ roar vươn lên vị trí quán quân tại new zealand singles chart chỉ sau 4 ngày phát hành trở thành bài hát thứ 9 của perry... | [
"và",
"adult",
"pop",
"songs",
"trong",
"ba",
"ngày",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"bài",
"hát",
"đã",
"tiêu",
"thụ",
"được",
"hơn",
"272",
"000",
"bản",
"và",
"theo",
"thống",
"kê",
"tính",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"2013",
"roar",... |
cylistella castanea là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi cylistella cylistella castanea được alexander petrunkevitch miêu tả năm 1925 | [
"cylistella",
"castanea",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cylistella",
"cylistella",
"castanea",
"được",
"alexander",
"petrunkevitch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1925"
] |
majaelrayo là một đô thị trong tỉnh guadalajara castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 72 người | [
"majaelrayo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"guadalajara",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"72",
"người"
] |
chủ tịch hội đồng giám mục việt nam ông ký quyết định chủng viện minh hòa – đà lạt trở thành cơ sở ii của đại chủng viện thánh giuse xuân lộc nguyễn chí linh đảm nhận vai trò ở giáo phận thanh hóa cho đến khi tòa thánh bổ nhiệm linh mục giuse nguyễn đức cường kế nhiệm ông làm giám mục giáo phận thanh hóa ông chính thức... | [
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"ông",
"ký",
"quyết",
"định",
"chủng",
"viện",
"minh",
"hòa",
"–",
"đà",
"lạt",
"trở",
"thành",
"cơ",
"sở",
"ii",
"của",
"đại",
"chủng",
"viện",
"thánh",
"giuse",
"xuân",
"lộc",
"nguyễn",
"c... |
phanxicô xaviê nguyễn văn sang 8 tháng 1 năm 1931 – 5 tháng 10 năm 2017 là một giám mục của giáo hội công giáo rôma tại việt nam ông nguyên là giám mục chính tòa giáo phận thái bình đảm nhận chức vụ này trong gần 20 năm từ năm 1990 đến năm 2009 khẩu hiệu giám mục của ông là chân lý trong tình thương ngoài việc quan tâm... | [
"phanxicô",
"xaviê",
"nguyễn",
"văn",
"sang",
"8",
"tháng",
"1",
"năm",
"1931",
"–",
"5",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"là",
"một",
"giám",
"mục",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"tại",
"việt",
"nam",
"ông",
"nguyên",
"là",
"giám",
"mụ... |
tân tây thạnh hóa tân tây là một xã thuộc huyện thạnh hóa tỉnh long an việt nam == địa lý == xã tân tây có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân đông bullet phía tây giáp xã thủy đông bullet phía nam giáp tỉnh tiền giang bullet phía bắc giáp huyện thủ thừa với ranh giới là sông vàm cỏ tây xã có diện tích 37 41 km²... | [
"tân",
"tây",
"thạnh",
"hóa",
"tân",
"tây",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"thạnh",
"hóa",
"tỉnh",
"long",
"an",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"tân",
"tây",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã... |
hệ số lạnh cao nhược điểm của loại máy điều hòa này là công suất lạnh nhỏ dưới 24 000 btu h giảm tính mỹ quan cho thiết kế công trình bị giới hạn về vị trí sử dụng chỉ áp dụng cho tường bao bên ngoài không thể dùng cho những phòng nằm sâu trong công trình === hệ thống điều hòa kiểu rời === máy điều hòa không khí kiểu r... | [
"hệ",
"số",
"lạnh",
"cao",
"nhược",
"điểm",
"của",
"loại",
"máy",
"điều",
"hòa",
"này",
"là",
"công",
"suất",
"lạnh",
"nhỏ",
"dưới",
"24",
"000",
"btu",
"h",
"giảm",
"tính",
"mỹ",
"quan",
"cho",
"thiết",
"kế",
"công",
"trình",
"bị",
"giới",
"hạn",
... |
này đã gây sự phẫn nộ cho người dân và chính phủ campuchia và việt nam về lý hiển long cũng như singapore – một chính phủ tự nhận là đạo đức cao chưa bao giờ lên án tội ác diệt chủng của khmer đỏ youk chhang giám đốc trung tâm lưu trữ campuchia thì phát biểu những bình luận của ông lý hiển long cho thấy đã tới lúc asea... | [
"này",
"đã",
"gây",
"sự",
"phẫn",
"nộ",
"cho",
"người",
"dân",
"và",
"chính",
"phủ",
"campuchia",
"và",
"việt",
"nam",
"về",
"lý",
"hiển",
"long",
"cũng",
"như",
"singapore",
"–",
"một",
"chính",
"phủ",
"tự",
"nhận",
"là",
"đạo",
"đức",
"cao",
"chưa"... |
địa choctaw năm 1820 andrew jackson vô tình nhượng lại nhiều đất thuộc lãnh thổ arkansas hơn thế rồi năm 1824 sau khi có thêm các cuộc thương thuyết người choctaw đồng ý di chuyển xa hơn về phía tây nhưng chỉ khoảng 100 bước cách trại quân thực sự đóng trên belle point điều này khiến tạo ra một khúc cong tại ranh giới ... | [
"địa",
"choctaw",
"năm",
"1820",
"andrew",
"jackson",
"vô",
"tình",
"nhượng",
"lại",
"nhiều",
"đất",
"thuộc",
"lãnh",
"thổ",
"arkansas",
"hơn",
"thế",
"rồi",
"năm",
"1824",
"sau",
"khi",
"có",
"thêm",
"các",
"cuộc",
"thương",
"thuyết",
"người",
"choctaw",
... |
euxoa nomas là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở british columbia và alberta | [
"euxoa",
"nomas",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"british",
"columbia",
"và",
"alberta"
] |
dorcadion ardahense là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"dorcadion",
"ardahense",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
frea pilosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"frea",
"pilosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
biện hộ học kitô giáo bảo vệ ngôn từ còn gọi là biện giáo hoặc hộ giáo là một lĩnh vực thần học kitô giáo trình bày các nền tảng lý tính cho đức tin kitô giáo bảo vệ đức tin trước các chống đối biện hộ học kitô giáo thể hiện dưới nhiều dạng bắt đầu với sứ đồ phaolô tới các giáo phụ như origênê augustinô thành hippo jus... | [
"biện",
"hộ",
"học",
"kitô",
"giáo",
"bảo",
"vệ",
"ngôn",
"từ",
"còn",
"gọi",
"là",
"biện",
"giáo",
"hoặc",
"hộ",
"giáo",
"là",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"thần",
"học",
"kitô",
"giáo",
"trình",
"bày",
"các",
"nền",
"tảng",
"lý",
"tính",
"cho",
"đức",
"... |
Chúng thích sống ở các vùng nước ngọt như đầm lầy, sông và ít khi bơi ở vùng nước mặn. | [
"Chúng",
"thích",
"sống",
"ở",
"các",
"vùng",
"nước",
"ngọt",
"như",
"đầm",
"lầy,",
"sông",
"và",
"ít",
"khi",
"bơi",
"ở",
"vùng",
"nước",
"mặn."
] |
14415 1991 rq7 14415 1991 rq là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 13 tháng 9 năm 1991 | [
"14415",
"1991",
"rq7",
"14415",
"1991",
"rq",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"13",
"tháng",... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.