text
stringlengths
1
7.22k
words
list
khí ausburg sau này là man ag với sự tham gia về tài chính của công ty friedrich krupp năm 1897 mô hình động cơ diesel đầu tiên có thể hoạt động được hoàn thành ngày 1 tháng 1 năm 1898 nhà máy động cơ diesel ausburg được thành lập sau đó là diesel engine company vào mùa thu năm 1900 tại london vương quốc anh tàu thủy được trang bị động cơ diesel đầu tiên ra đời năm 1903 năm 1908 động cơ diesel loại nhỏ đầu tiên xe tải và đầu tàu hỏa diesel đầu tiên được chế tạo động cơ diesel dùng cho ô tô được chế tạo hằng loạt lần đầu tiên trong năm 1936 và được trang bị cho chiếc mercedes-benz 260-d == mất tích == ngày 29 tháng 9 năm 1913 rudolf diesel lên tàu dresden tại antwerpen bỉ đi london trên eo biển manche để tham dự buổi họp mặt của consolidated diesel manufacturing ltd sau đấy người ta không còn thấy ông nữa vào ngày 10 tháng 10 thủy thủ của tàu hà lan coertsen nhìn thấy một thi thể trôi dạt trên biển trong lúc biển động mạnh họ không thể vớt được thi thể mà chỉ có thể vớt được một vài vật nhỏ như ví tiền dao bỏ túi và bao đựng kính mắt những vật được eugen diesel con trai của rudolf diesel nhận dạng vào ngày 13 tháng 10 tại vlissingen tây nam hà lan tình huống dẫn đến cái chết của rudolf diesel không được làm
[ "khí", "ausburg", "sau", "này", "là", "man", "ag", "với", "sự", "tham", "gia", "về", "tài", "chính", "của", "công", "ty", "friedrich", "krupp", "năm", "1897", "mô", "hình", "động", "cơ", "diesel", "đầu", "tiên", "có", "thể", "hoạt", "động", "được", "hoàn", "thành", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1898", "nhà", "máy", "động", "cơ", "diesel", "ausburg", "được", "thành", "lập", "sau", "đó", "là", "diesel", "engine", "company", "vào", "mùa", "thu", "năm", "1900", "tại", "london", "vương", "quốc", "anh", "tàu", "thủy", "được", "trang", "bị", "động", "cơ", "diesel", "đầu", "tiên", "ra", "đời", "năm", "1903", "năm", "1908", "động", "cơ", "diesel", "loại", "nhỏ", "đầu", "tiên", "xe", "tải", "và", "đầu", "tàu", "hỏa", "diesel", "đầu", "tiên", "được", "chế", "tạo", "động", "cơ", "diesel", "dùng", "cho", "ô", "tô", "được", "chế", "tạo", "hằng", "loạt", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "năm", "1936", "và", "được", "trang", "bị", "cho", "chiếc", "mercedes-benz", "260-d", "==", "mất", "tích", "==", "ngày", "29", "tháng", "9", "năm", "1913", "rudolf", "diesel", "lên", "tàu", "dresden", "tại", "antwerpen", "bỉ", "đi", "london", "trên", "eo", "biển", "manche", "để", "tham", "dự", "buổi", "họp", "mặt", "của", "consolidated", "diesel", "manufacturing", "ltd", "sau", "đấy", "người", "ta", "không", "còn", "thấy", "ông", "nữa", "vào", "ngày", "10", "tháng", "10", "thủy", "thủ", "của", "tàu", "hà", "lan", "coertsen", "nhìn", "thấy", "một", "thi", "thể", "trôi", "dạt", "trên", "biển", "trong", "lúc", "biển", "động", "mạnh", "họ", "không", "thể", "vớt", "được", "thi", "thể", "mà", "chỉ", "có", "thể", "vớt", "được", "một", "vài", "vật", "nhỏ", "như", "ví", "tiền", "dao", "bỏ", "túi", "và", "bao", "đựng", "kính", "mắt", "những", "vật", "được", "eugen", "diesel", "con", "trai", "của", "rudolf", "diesel", "nhận", "dạng", "vào", "ngày", "13", "tháng", "10", "tại", "vlissingen", "tây", "nam", "hà", "lan", "tình", "huống", "dẫn", "đến", "cái", "chết", "của", "rudolf", "diesel", "không", "được", "làm" ]
madhuca butyrospermoides là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được a chev mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "madhuca", "butyrospermoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "a", "chev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
độ c b c i ngày 1 tháng 4 năm 2011 hồng y vithayathil qua đời thọ 84 tuổi
[ "độ", "c", "b", "c", "i", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "2011", "hồng", "y", "vithayathil", "qua", "đời", "thọ", "84", "tuổi" ]
dầu thô từ các mỏ dầu khác nhau xuất hiện trong các hỗn hợp hydrocarbon khác nhau theo các tỷ lệ khác nhau các hiệu ứng động cơ được tạo ra bởi quá trình đốt cháy bất thường kích nổ động cơ và đánh lửa trước do nhiên liệu cấp thấp chưa được xác định và kết quả là không có đánh giá nào về khả năng chống cháy bất thường cho xăng đặc điểm chung mà theo đó các loại xăng ban đầu được đo là trọng lượng riêng thông qua thang baumé và sau đó là độ bay hơi xu hướng hóa hơi được chỉ định theo các điểm sôi đã trở thành trọng tâm chính cho các nhà sản xuất xăng dầu những loại xăng dầu thô phía đông ban đầu có kết quả thử nghiệm baumé cao 65 tới 80 độ baumé mà được gọi là high-test pennsylvania hay đơn giản là các loại xăng high-test chúng thường được sử dụng cho động cơ máy bay đến năm 1910 sản xuất xe hơi tăng và tiêu thụ xăng tăng lên đã tạo ra nhu cầu lớn hơn về xăng ngoài ra điện khí hóa ngày càng tăng tạo ra nhu cầu dầu hỏa giảm tạo ra vấn đề về nguồn cung có vẻ như ngành công nghiệp dầu đang phát triển sẽ bị mắc kẹt trong việc sản xuất dầu hỏa quá mức và xăng sản xuất kém vì chưng cất đơn giản không thể thay đổi tỷ lệ của hai sản phẩm từ
[ "dầu", "thô", "từ", "các", "mỏ", "dầu", "khác", "nhau", "xuất", "hiện", "trong", "các", "hỗn", "hợp", "hydrocarbon", "khác", "nhau", "theo", "các", "tỷ", "lệ", "khác", "nhau", "các", "hiệu", "ứng", "động", "cơ", "được", "tạo", "ra", "bởi", "quá", "trình", "đốt", "cháy", "bất", "thường", "kích", "nổ", "động", "cơ", "và", "đánh", "lửa", "trước", "do", "nhiên", "liệu", "cấp", "thấp", "chưa", "được", "xác", "định", "và", "kết", "quả", "là", "không", "có", "đánh", "giá", "nào", "về", "khả", "năng", "chống", "cháy", "bất", "thường", "cho", "xăng", "đặc", "điểm", "chung", "mà", "theo", "đó", "các", "loại", "xăng", "ban", "đầu", "được", "đo", "là", "trọng", "lượng", "riêng", "thông", "qua", "thang", "baumé", "và", "sau", "đó", "là", "độ", "bay", "hơi", "xu", "hướng", "hóa", "hơi", "được", "chỉ", "định", "theo", "các", "điểm", "sôi", "đã", "trở", "thành", "trọng", "tâm", "chính", "cho", "các", "nhà", "sản", "xuất", "xăng", "dầu", "những", "loại", "xăng", "dầu", "thô", "phía", "đông", "ban", "đầu", "có", "kết", "quả", "thử", "nghiệm", "baumé", "cao", "65", "tới", "80", "độ", "baumé", "mà", "được", "gọi", "là", "high-test", "pennsylvania", "hay", "đơn", "giản", "là", "các", "loại", "xăng", "high-test", "chúng", "thường", "được", "sử", "dụng", "cho", "động", "cơ", "máy", "bay", "đến", "năm", "1910", "sản", "xuất", "xe", "hơi", "tăng", "và", "tiêu", "thụ", "xăng", "tăng", "lên", "đã", "tạo", "ra", "nhu", "cầu", "lớn", "hơn", "về", "xăng", "ngoài", "ra", "điện", "khí", "hóa", "ngày", "càng", "tăng", "tạo", "ra", "nhu", "cầu", "dầu", "hỏa", "giảm", "tạo", "ra", "vấn", "đề", "về", "nguồn", "cung", "có", "vẻ", "như", "ngành", "công", "nghiệp", "dầu", "đang", "phát", "triển", "sẽ", "bị", "mắc", "kẹt", "trong", "việc", "sản", "xuất", "dầu", "hỏa", "quá", "mức", "và", "xăng", "sản", "xuất", "kém", "vì", "chưng", "cất", "đơn", "giản", "không", "thể", "thay", "đổi", "tỷ", "lệ", "của", "hai", "sản", "phẩm", "từ" ]
1782 bullet nguyễn văn hiền bị nguyễn huệ bắt giết năm 1777 bullet nguyễn văn oai tử trận khi cùng quân xiêm đánh tây sơn năm 1784 bullet ngô tùng châu tử thủ thành quy nhơn với võ tánh liệu chống không nổi quân tây sơn nên uống thuốc độc chết theo thành năm 1801 bullet tống viết phước bị quân tây sơn phục kích và bắt sống sau bị tướng tây sơn từ văn chiêu chém đầu năm 1801 bullet tống phước nghĩa bị tướng tây sơn nguyễn quang huy chém chết năm 1799 bullet tống phước hiệp chống lại quân nguyễn lữ thì lâm bệnh qua đời năm 1776 bullet tống phước hòa cố gắng cứu nguyễn phúc thuần và nguyễn phúc dương nhưng không thành rồi tự sát năm 1777 bullet tống phước thiêm bị thuộc hạ của đỗ thanh nhơn giết chết để báo thù năm 1782 bullet tống văn khôi bị nguyễn huệ bắt giết năm 1777 bullet tống văn phước tử trận khi đánh dẹp thuộc hả của đỗ thanh nhơn năm 1781 bullet trần đĩnh lục đục nội bộ với tướng tôn thất cốc nên bị sát hại năm 1783 bullet trần văn thức bị nguyễn nhạc bắt giết năm 1777 bullet trần xuân trạch nghe lệnh nguyễn ánh sang xiêm la cầu viện nhưng giữa đường gặp quân chân lạp hợp tác với tây sơn giết chết năm 1782 bullet võ nhàn tướng tâm phúc của đỗ thanh nhơn trước theo chúa nguyễn sau dấy binh chống lại nguyễn ánh trả thù cho chủ sau bị quân nguyễn ánh giết chết năm 1780 bullet
[ "1782", "bullet", "nguyễn", "văn", "hiền", "bị", "nguyễn", "huệ", "bắt", "giết", "năm", "1777", "bullet", "nguyễn", "văn", "oai", "tử", "trận", "khi", "cùng", "quân", "xiêm", "đánh", "tây", "sơn", "năm", "1784", "bullet", "ngô", "tùng", "châu", "tử", "thủ", "thành", "quy", "nhơn", "với", "võ", "tánh", "liệu", "chống", "không", "nổi", "quân", "tây", "sơn", "nên", "uống", "thuốc", "độc", "chết", "theo", "thành", "năm", "1801", "bullet", "tống", "viết", "phước", "bị", "quân", "tây", "sơn", "phục", "kích", "và", "bắt", "sống", "sau", "bị", "tướng", "tây", "sơn", "từ", "văn", "chiêu", "chém", "đầu", "năm", "1801", "bullet", "tống", "phước", "nghĩa", "bị", "tướng", "tây", "sơn", "nguyễn", "quang", "huy", "chém", "chết", "năm", "1799", "bullet", "tống", "phước", "hiệp", "chống", "lại", "quân", "nguyễn", "lữ", "thì", "lâm", "bệnh", "qua", "đời", "năm", "1776", "bullet", "tống", "phước", "hòa", "cố", "gắng", "cứu", "nguyễn", "phúc", "thuần", "và", "nguyễn", "phúc", "dương", "nhưng", "không", "thành", "rồi", "tự", "sát", "năm", "1777", "bullet", "tống", "phước", "thiêm", "bị", "thuộc", "hạ", "của", "đỗ", "thanh", "nhơn", "giết", "chết", "để", "báo", "thù", "năm", "1782", "bullet", "tống", "văn", "khôi", "bị", "nguyễn", "huệ", "bắt", "giết", "năm", "1777", "bullet", "tống", "văn", "phước", "tử", "trận", "khi", "đánh", "dẹp", "thuộc", "hả", "của", "đỗ", "thanh", "nhơn", "năm", "1781", "bullet", "trần", "đĩnh", "lục", "đục", "nội", "bộ", "với", "tướng", "tôn", "thất", "cốc", "nên", "bị", "sát", "hại", "năm", "1783", "bullet", "trần", "văn", "thức", "bị", "nguyễn", "nhạc", "bắt", "giết", "năm", "1777", "bullet", "trần", "xuân", "trạch", "nghe", "lệnh", "nguyễn", "ánh", "sang", "xiêm", "la", "cầu", "viện", "nhưng", "giữa", "đường", "gặp", "quân", "chân", "lạp", "hợp", "tác", "với", "tây", "sơn", "giết", "chết", "năm", "1782", "bullet", "võ", "nhàn", "tướng", "tâm", "phúc", "của", "đỗ", "thanh", "nhơn", "trước", "theo", "chúa", "nguyễn", "sau", "dấy", "binh", "chống", "lại", "nguyễn", "ánh", "trả", "thù", "cho", "chủ", "sau", "bị", "quân", "nguyễn", "ánh", "giết", "chết", "năm", "1780", "bullet" ]
việc nhượng quyền eurotunnel buộc phải nghiên cứu một tuyến hầm đường bộ xuyên eo biển tháng 12 năm 1999 các đề xuất hầm đường bộ và đường sắt được đệ trình tới chính phủ anh và chính phủ pháp nhưng có sự nhấn mạnh rằng không có đủ nhu cầu cho một tuyến đường hầm thứ hai một thoả thuận ba bên giữa anh quốc pháp và bỉ về việc kiểm soát biên giới với sự thành lập các vùng kiểm soát trong đó các sĩ quan của quốc gia khác có thể thực hiện một số quyền hải quan và luật pháp hạn chế cho hầu hết các mục đích ở mỗi đầu của đường hầm có các trạm kiểm tra biên giới của pháp ở đầu đường hầm phía anh và ngược lại với một số chuyến tàu chạy giữa các thành phố chính con tàu là một vùng kiểm soát một kế hoạch khẩn cấp giữa hai quốc gia phối hợp các hoạt động khẩn cấp của anh và pháp năm 1999 eurostar lần đầu tiên công bố lợi nhuận sau khi đã thua lỗ £925 triệu năm 1995 === hoả hoạn === đã có ba lần xảy ra hoả hoạn trong đường hầm với ảnh hưởng khá nghiêm trọng dẫn tới việc phải đóng cửa tất cả đều xảy ra trên các đoàn tàu shuttle xe tải hạng nặng hgv ngày 18 tháng 11 năm 1996 một đám cháy bùng phát trong một toa xe của đoàn tàu chở xe tải hạng nặng trong đường
[ "việc", "nhượng", "quyền", "eurotunnel", "buộc", "phải", "nghiên", "cứu", "một", "tuyến", "hầm", "đường", "bộ", "xuyên", "eo", "biển", "tháng", "12", "năm", "1999", "các", "đề", "xuất", "hầm", "đường", "bộ", "và", "đường", "sắt", "được", "đệ", "trình", "tới", "chính", "phủ", "anh", "và", "chính", "phủ", "pháp", "nhưng", "có", "sự", "nhấn", "mạnh", "rằng", "không", "có", "đủ", "nhu", "cầu", "cho", "một", "tuyến", "đường", "hầm", "thứ", "hai", "một", "thoả", "thuận", "ba", "bên", "giữa", "anh", "quốc", "pháp", "và", "bỉ", "về", "việc", "kiểm", "soát", "biên", "giới", "với", "sự", "thành", "lập", "các", "vùng", "kiểm", "soát", "trong", "đó", "các", "sĩ", "quan", "của", "quốc", "gia", "khác", "có", "thể", "thực", "hiện", "một", "số", "quyền", "hải", "quan", "và", "luật", "pháp", "hạn", "chế", "cho", "hầu", "hết", "các", "mục", "đích", "ở", "mỗi", "đầu", "của", "đường", "hầm", "có", "các", "trạm", "kiểm", "tra", "biên", "giới", "của", "pháp", "ở", "đầu", "đường", "hầm", "phía", "anh", "và", "ngược", "lại", "với", "một", "số", "chuyến", "tàu", "chạy", "giữa", "các", "thành", "phố", "chính", "con", "tàu", "là", "một", "vùng", "kiểm", "soát", "một", "kế", "hoạch", "khẩn", "cấp", "giữa", "hai", "quốc", "gia", "phối", "hợp", "các", "hoạt", "động", "khẩn", "cấp", "của", "anh", "và", "pháp", "năm", "1999", "eurostar", "lần", "đầu", "tiên", "công", "bố", "lợi", "nhuận", "sau", "khi", "đã", "thua", "lỗ", "£925", "triệu", "năm", "1995", "===", "hoả", "hoạn", "===", "đã", "có", "ba", "lần", "xảy", "ra", "hoả", "hoạn", "trong", "đường", "hầm", "với", "ảnh", "hưởng", "khá", "nghiêm", "trọng", "dẫn", "tới", "việc", "phải", "đóng", "cửa", "tất", "cả", "đều", "xảy", "ra", "trên", "các", "đoàn", "tàu", "shuttle", "xe", "tải", "hạng", "nặng", "hgv", "ngày", "18", "tháng", "11", "năm", "1996", "một", "đám", "cháy", "bùng", "phát", "trong", "một", "toa", "xe", "của", "đoàn", "tàu", "chở", "xe", "tải", "hạng", "nặng", "trong", "đường" ]
eucranium là một chi bọ cánh cứng thuộc họ scarabaeidae
[ "eucranium", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "thuộc", "họ", "scarabaeidae" ]
như nhiều tín lý kitô giáo từ này thường được sử dụng để chỉ việc thực hành các hoạt động tôn giáo ví dụ voodoo khác những điều được xem là bình thường phổ biến trong một xã hội nhất định ví dụ kitô giáo trong văn hóa phương tây mặc dù tôn giáo phổ biến có thể chứa đựng nhiều những niềm tin siêu nhiên không kém nó cũng thường được áp dụng cho các niềm tin và tập quán liên quan tới may mắn lời tiên tri và thần linh đặc biệt là niềm tin rằng các sự kiện trong tương lai có thể được báo trước bởi các sự kiện cụ thể không liên quan trước đó == xem thêm == bullet bói toán
[ "như", "nhiều", "tín", "lý", "kitô", "giáo", "từ", "này", "thường", "được", "sử", "dụng", "để", "chỉ", "việc", "thực", "hành", "các", "hoạt", "động", "tôn", "giáo", "ví", "dụ", "voodoo", "khác", "những", "điều", "được", "xem", "là", "bình", "thường", "phổ", "biến", "trong", "một", "xã", "hội", "nhất", "định", "ví", "dụ", "kitô", "giáo", "trong", "văn", "hóa", "phương", "tây", "mặc", "dù", "tôn", "giáo", "phổ", "biến", "có", "thể", "chứa", "đựng", "nhiều", "những", "niềm", "tin", "siêu", "nhiên", "không", "kém", "nó", "cũng", "thường", "được", "áp", "dụng", "cho", "các", "niềm", "tin", "và", "tập", "quán", "liên", "quan", "tới", "may", "mắn", "lời", "tiên", "tri", "và", "thần", "linh", "đặc", "biệt", "là", "niềm", "tin", "rằng", "các", "sự", "kiện", "trong", "tương", "lai", "có", "thể", "được", "báo", "trước", "bởi", "các", "sự", "kiện", "cụ", "thể", "không", "liên", "quan", "trước", "đó", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bói", "toán" ]
xyris acrophila là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được malme miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "xyris", "acrophila", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "kín", "trong", "họ", "hoàng", "đầu", "loài", "này", "được", "malme", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
sau khung v v các chức năng này được gọi là trick modes đối với các hệ thống dựa trên dòng đĩa trong đó lưu trữ các chương trình trực tiếp từ ổ đĩa cứng các phương thức trick này đòi hỏi phải xử lý bổ sung và lưu trữ trên các phần của máy chủ vì các tập tin riêng biệt cho chuyển tiếp nhanh chóng và tua lại phải được lưu trữ hệ thống vod streaming dựa trên bộ nhớ có lợi thế là có thể thực hiện các chế độ trick trực tiếp từ ram mà không yêu cầu lưu trữ hoặc chu kỳ bổ sung trên một phần của bộ xử lý cpu có thể đặt các máy chủ video trên các mạng lan trong trường hợp này các máy chủ có thể cung cấp các phản ứng rất nhanh chóng cho người dùng các máy chủ streaming video cũng có thể phục vụ một cộng đồng rộng lớn hơn thông qua một mạng wan trong trường hợp này tốc độ các phản ứng có thể không được nhanh dịch vụ download vod là thiết thực cho những gia đình có trang bị modem cáp hoặc kết nối dsl máy chủ cho dịch vụ truyền hình cáp và viễn thông truyền thống vod thường được đặt ở các đầu cáp để phục vụ một thị trường cụ thể cũng như các trung tâm cáp tại các thị trường lớn hơn trong công ty viễn thông trên thế giới chúng được đặt trong các trung
[ "sau", "khung", "v", "v", "các", "chức", "năng", "này", "được", "gọi", "là", "trick", "modes", "đối", "với", "các", "hệ", "thống", "dựa", "trên", "dòng", "đĩa", "trong", "đó", "lưu", "trữ", "các", "chương", "trình", "trực", "tiếp", "từ", "ổ", "đĩa", "cứng", "các", "phương", "thức", "trick", "này", "đòi", "hỏi", "phải", "xử", "lý", "bổ", "sung", "và", "lưu", "trữ", "trên", "các", "phần", "của", "máy", "chủ", "vì", "các", "tập", "tin", "riêng", "biệt", "cho", "chuyển", "tiếp", "nhanh", "chóng", "và", "tua", "lại", "phải", "được", "lưu", "trữ", "hệ", "thống", "vod", "streaming", "dựa", "trên", "bộ", "nhớ", "có", "lợi", "thế", "là", "có", "thể", "thực", "hiện", "các", "chế", "độ", "trick", "trực", "tiếp", "từ", "ram", "mà", "không", "yêu", "cầu", "lưu", "trữ", "hoặc", "chu", "kỳ", "bổ", "sung", "trên", "một", "phần", "của", "bộ", "xử", "lý", "cpu", "có", "thể", "đặt", "các", "máy", "chủ", "video", "trên", "các", "mạng", "lan", "trong", "trường", "hợp", "này", "các", "máy", "chủ", "có", "thể", "cung", "cấp", "các", "phản", "ứng", "rất", "nhanh", "chóng", "cho", "người", "dùng", "các", "máy", "chủ", "streaming", "video", "cũng", "có", "thể", "phục", "vụ", "một", "cộng", "đồng", "rộng", "lớn", "hơn", "thông", "qua", "một", "mạng", "wan", "trong", "trường", "hợp", "này", "tốc", "độ", "các", "phản", "ứng", "có", "thể", "không", "được", "nhanh", "dịch", "vụ", "download", "vod", "là", "thiết", "thực", "cho", "những", "gia", "đình", "có", "trang", "bị", "modem", "cáp", "hoặc", "kết", "nối", "dsl", "máy", "chủ", "cho", "dịch", "vụ", "truyền", "hình", "cáp", "và", "viễn", "thông", "truyền", "thống", "vod", "thường", "được", "đặt", "ở", "các", "đầu", "cáp", "để", "phục", "vụ", "một", "thị", "trường", "cụ", "thể", "cũng", "như", "các", "trung", "tâm", "cáp", "tại", "các", "thị", "trường", "lớn", "hơn", "trong", "công", "ty", "viễn", "thông", "trên", "thế", "giới", "chúng", "được", "đặt", "trong", "các", "trung" ]
campanula chevalieri là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được sennen mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "campanula", "chevalieri", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "sennen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
catasetum samaniegoi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "catasetum", "samaniegoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
eleutherodactylus vilarsi tên tiếng anh ranita selvatica comun là một loài ếch trong họ leptodactylidae loài này có ở brasil colombia peru venezuela và có thể cả guyana các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vườn nông thôn và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề == tham khảo == bullet mijares a acosta-galvis a 2004 eleutherodactylus vilarsi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007
[ "eleutherodactylus", "vilarsi", "tên", "tiếng", "anh", "ranita", "selvatica", "comun", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "leptodactylidae", "loài", "này", "có", "ở", "brasil", "colombia", "peru", "venezuela", "và", "có", "thể", "cả", "guyana", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ẩm", "ướt", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vườn", "nông", "thôn", "và", "các", "khu", "rừng", "trước", "đây", "bị", "suy", "thoái", "nặng", "nề", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "mijares", "a", "acosta-galvis", "a", "2004", "eleutherodactylus", "vilarsi", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
coluteastrum carnosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được eckl zeyh kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "coluteastrum", "carnosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "eckl", "zeyh", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
kaliningrad k-5 tên ký hiệu của nato aa-1 alkali được biết đến với tên khác là rs-1u hoặc sản phẩm shm шm là một loại tên lửa không đối không sớm nhất của liên xô == lịch sử == việc phát triển của k-5 bắt đầu vào năm 1951 những thử nghiệm đầu tiên là vào năm 1955 nó được kiểm tra trên yakovlev yak-25 loại vũ khí này bắt đầu phục vụ dưới tên gọi grushin tomashevitch tiếng nga грушин томашевич rs-2u cũng như r-5ms hay k-5ms vào năm 1957 phiên bản rp-2u lúc đầu được thiết kế để tương thích với ra-đa izumrud-2 được sử dụng trên mig-17pfu mig-19pm một phương án cải tiến k-5m hay rs-2us được trang bị trong quân chủng phòng không xô viết bắt đầu sản xuất năm 1959 tương thích với ra-đa rp-9 rp-9u sapfir của sukhoi su-9 trung quốc cũng phát triển một loại tên lửa sao chép dưới tên gọi là pl-1 được sử dụng trên máy bay chiến đấu j-6b những khó khăn liên quan đến tín hiệu dẫn đường cho tên lửa đặc biệt trong một máy bay chiến đấu một chỗ thực chất làm cho k-5 chủ yếu là một tên lửa chống máy bay ném bom tầm ngắn khoảng năm 1967 k-5 được thay thế bởi k-55 r-55 trong trang bị k-55 với hệ thống dẫn đường ra-đa bán chủ động hoặc bằng hệ thống tia hồng ngoại của k-13 aa-2 atoll loại tên lửa mới này có trọng lượng 7 8 kg 17 2 lb nặng hơn k-5 nhưng trọng lượng
[ "kaliningrad", "k-5", "tên", "ký", "hiệu", "của", "nato", "aa-1", "alkali", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "khác", "là", "rs-1u", "hoặc", "sản", "phẩm", "shm", "шm", "là", "một", "loại", "tên", "lửa", "không", "đối", "không", "sớm", "nhất", "của", "liên", "xô", "==", "lịch", "sử", "==", "việc", "phát", "triển", "của", "k-5", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "1951", "những", "thử", "nghiệm", "đầu", "tiên", "là", "vào", "năm", "1955", "nó", "được", "kiểm", "tra", "trên", "yakovlev", "yak-25", "loại", "vũ", "khí", "này", "bắt", "đầu", "phục", "vụ", "dưới", "tên", "gọi", "grushin", "tomashevitch", "tiếng", "nga", "грушин", "томашевич", "rs-2u", "cũng", "như", "r-5ms", "hay", "k-5ms", "vào", "năm", "1957", "phiên", "bản", "rp-2u", "lúc", "đầu", "được", "thiết", "kế", "để", "tương", "thích", "với", "ra-đa", "izumrud-2", "được", "sử", "dụng", "trên", "mig-17pfu", "mig-19pm", "một", "phương", "án", "cải", "tiến", "k-5m", "hay", "rs-2us", "được", "trang", "bị", "trong", "quân", "chủng", "phòng", "không", "xô", "viết", "bắt", "đầu", "sản", "xuất", "năm", "1959", "tương", "thích", "với", "ra-đa", "rp-9", "rp-9u", "sapfir", "của", "sukhoi", "su-9", "trung", "quốc", "cũng", "phát", "triển", "một", "loại", "tên", "lửa", "sao", "chép", "dưới", "tên", "gọi", "là", "pl-1", "được", "sử", "dụng", "trên", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "j-6b", "những", "khó", "khăn", "liên", "quan", "đến", "tín", "hiệu", "dẫn", "đường", "cho", "tên", "lửa", "đặc", "biệt", "trong", "một", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "một", "chỗ", "thực", "chất", "làm", "cho", "k-5", "chủ", "yếu", "là", "một", "tên", "lửa", "chống", "máy", "bay", "ném", "bom", "tầm", "ngắn", "khoảng", "năm", "1967", "k-5", "được", "thay", "thế", "bởi", "k-55", "r-55", "trong", "trang", "bị", "k-55", "với", "hệ", "thống", "dẫn", "đường", "ra-đa", "bán", "chủ", "động", "hoặc", "bằng", "hệ", "thống", "tia", "hồng", "ngoại", "của", "k-13", "aa-2", "atoll", "loại", "tên", "lửa", "mới", "này", "có", "trọng", "lượng", "7", "8", "kg", "17", "2", "lb", "nặng", "hơn", "k-5", "nhưng", "trọng", "lượng" ]
xã twin lake quận hancock iowa xã twin lake là một xã thuộc quận hancock tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 165 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "twin", "lake", "quận", "hancock", "iowa", "xã", "twin", "lake", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "hancock", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "165", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
pteris furcaus là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pteris", "furcaus", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
roccavaldina là một đô thị ở tỉnh messina trong vùng sicilia của italia có vị trí cách khoảng 180 km về phía đông của palermo vào khoảng 15 km về phía tây của messina tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 194 người và diện tích là 6 5 km² đô thị roccavaldina có các frazioni các đơn vị cấp dưới chủ yếu là các làng cardà and san salvatore roccavaldina giáp các đô thị monforte san giorgio rometta spadafora torregrotta valdina venetico
[ "roccavaldina", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "messina", "trong", "vùng", "sicilia", "của", "italia", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "180", "km", "về", "phía", "đông", "của", "palermo", "vào", "khoảng", "15", "km", "về", "phía", "tây", "của", "messina", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "1", "194", "người", "và", "diện", "tích", "là", "6", "5", "km²", "đô", "thị", "roccavaldina", "có", "các", "frazioni", "các", "đơn", "vị", "cấp", "dưới", "chủ", "yếu", "là", "các", "làng", "cardà", "and", "san", "salvatore", "roccavaldina", "giáp", "các", "đô", "thị", "monforte", "san", "giorgio", "rometta", "spadafora", "torregrotta", "valdina", "venetico" ]
gonomyia emphysema là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "gonomyia", "emphysema", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
syngatha latiflavaria là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "syngatha", "latiflavaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mirosternus nigrocastaneus là một loài bọ cánh cứng thuộc họ ptinidae
[ "mirosternus", "nigrocastaneus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "thuộc", "họ", "ptinidae" ]
tử trước khi tổ huệ năng thị tịch kinh này nói về pháp ma-ha-bát-nhã và phát triển thành đốn giáo nhất siêu trực nhập đem lý luận vô niệm vô tướng và vô trụ trong kinh kim cương kết hợp lại rồi đề xướng vô niệm là tông vô tướng là thể và vô trụ là bản làm phương pháp thực tu của thiền tông lại có cách giải thích mới về thiền định ngoài lìa các tướng là thiền trong không loạn là định tức là chỉ cần đạt đến vô niệm thì chính đó là thiền định tóm lại thiền tông sau lục tổ huệ năng phát triển rất nhiều tư tưởng đặc sắc như tự tính cụ túc kiến tính thành phật tự tâm đốn ngộ trực chỉ nhân tâm và chúng đều được phản ánh trong đàn kinh có thể nói đàn kinh đặt nền tảng cho sự phát triển của thiền tông phương nam == tham khảo == bullet fo guang ta-tz u-tien 佛光大辭典 fo guang ta-tz u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會 taipei fo-kuang ch u-pan-she 1988 phật quang đại từ điển phật quang đại từ điển biên tu uỷ viên hội đài bắc phật quang xuất bản xã 1988 bullet dumoulin heinrich bullet từ điển thiền tông hán việt hân mẫn thông thiền biên dịch thành phố hồ chí minh 2002
[ "tử", "trước", "khi", "tổ", "huệ", "năng", "thị", "tịch", "kinh", "này", "nói", "về", "pháp", "ma-ha-bát-nhã", "và", "phát", "triển", "thành", "đốn", "giáo", "nhất", "siêu", "trực", "nhập", "đem", "lý", "luận", "vô", "niệm", "vô", "tướng", "và", "vô", "trụ", "trong", "kinh", "kim", "cương", "kết", "hợp", "lại", "rồi", "đề", "xướng", "vô", "niệm", "là", "tông", "vô", "tướng", "là", "thể", "và", "vô", "trụ", "là", "bản", "làm", "phương", "pháp", "thực", "tu", "của", "thiền", "tông", "lại", "có", "cách", "giải", "thích", "mới", "về", "thiền", "định", "ngoài", "lìa", "các", "tướng", "là", "thiền", "trong", "không", "loạn", "là", "định", "tức", "là", "chỉ", "cần", "đạt", "đến", "vô", "niệm", "thì", "chính", "đó", "là", "thiền", "định", "tóm", "lại", "thiền", "tông", "sau", "lục", "tổ", "huệ", "năng", "phát", "triển", "rất", "nhiều", "tư", "tưởng", "đặc", "sắc", "như", "tự", "tính", "cụ", "túc", "kiến", "tính", "thành", "phật", "tự", "tâm", "đốn", "ngộ", "trực", "chỉ", "nhân", "tâm", "và", "chúng", "đều", "được", "phản", "ánh", "trong", "đàn", "kinh", "có", "thể", "nói", "đàn", "kinh", "đặt", "nền", "tảng", "cho", "sự", "phát", "triển", "của", "thiền", "tông", "phương", "nam", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "fo", "guang", "ta-tz", "u-tien", "佛光大辭典", "fo", "guang", "ta-tz", "u-tien", "pien-hsiu", "wei-yuan-hui", "佛光大辭典編修委員會", "taipei", "fo-kuang", "ch", "u-pan-she", "1988", "phật", "quang", "đại", "từ", "điển", "phật", "quang", "đại", "từ", "điển", "biên", "tu", "uỷ", "viên", "hội", "đài", "bắc", "phật", "quang", "xuất", "bản", "xã", "1988", "bullet", "dumoulin", "heinrich", "bullet", "từ", "điển", "thiền", "tông", "hán", "việt", "hân", "mẫn", "thông", "thiền", "biên", "dịch", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "2002" ]
xương bullet đền đồng bằng tọa lạc ở xã an lễ huyện quỳnh phụ bullet đình an cố vị trí đình ở xã an thái huyện thái thụy bullet đình phất lộc thuộc xã thái giang huyện thái thụy bullet đình dũng thuý ở xã dũng nghĩa huyện vũ thư bullet đình cổ trai thuộc xã hồng minh huyện hưng hà bullet bãi biển đồng châu ở xã đông minh huyện tiền hải bullet khu du lịch biển cồn vành thuộc xã nam phú huyện tiền hải bullet quảng ninh bullet vịnh hạ long vùng đông bắc việt nam vịnh hạ long là một phần của vịnh bắc bộ bao gồm vùng biển của thành phố hạ long thành phố cẩm phả và một phần của huyện đảo vân đồn bullet chùa yên tử là trung tâm phật giáo của nước đại việt xưa nơi phát tích của thiền phái trúc lâm do phật hoàng trần nhân tông sáng lập bao gồm quần thể di tích rộng lớn hiện có 11 chùa và hàng trăm am tháp bullet quần đảo cô tô bullet hải phòng bullet chùa dư hàng là di tích kiến trúc cổ kính của thành phố hải phòng xây dựng từ thời lý chùa có nhiều pho tượng lớn có các câu đối chạm khắc công phu theo phong cách nghệ thuật triều nguyễn bullet quần đảo cát bà nằm trong quần đảo gồm 366 đảo lớn nhỏ đảo cát bà lớn nhất rộng khoảng 100 km² bullet đồ sơn khu nghỉ mát tắm biển đẹp của miền bắc bullet bắc kạn bullet hồ ba bể thuộc tỉnh bắc kạn ba
[ "xương", "bullet", "đền", "đồng", "bằng", "tọa", "lạc", "ở", "xã", "an", "lễ", "huyện", "quỳnh", "phụ", "bullet", "đình", "an", "cố", "vị", "trí", "đình", "ở", "xã", "an", "thái", "huyện", "thái", "thụy", "bullet", "đình", "phất", "lộc", "thuộc", "xã", "thái", "giang", "huyện", "thái", "thụy", "bullet", "đình", "dũng", "thuý", "ở", "xã", "dũng", "nghĩa", "huyện", "vũ", "thư", "bullet", "đình", "cổ", "trai", "thuộc", "xã", "hồng", "minh", "huyện", "hưng", "hà", "bullet", "bãi", "biển", "đồng", "châu", "ở", "xã", "đông", "minh", "huyện", "tiền", "hải", "bullet", "khu", "du", "lịch", "biển", "cồn", "vành", "thuộc", "xã", "nam", "phú", "huyện", "tiền", "hải", "bullet", "quảng", "ninh", "bullet", "vịnh", "hạ", "long", "vùng", "đông", "bắc", "việt", "nam", "vịnh", "hạ", "long", "là", "một", "phần", "của", "vịnh", "bắc", "bộ", "bao", "gồm", "vùng", "biển", "của", "thành", "phố", "hạ", "long", "thành", "phố", "cẩm", "phả", "và", "một", "phần", "của", "huyện", "đảo", "vân", "đồn", "bullet", "chùa", "yên", "tử", "là", "trung", "tâm", "phật", "giáo", "của", "nước", "đại", "việt", "xưa", "nơi", "phát", "tích", "của", "thiền", "phái", "trúc", "lâm", "do", "phật", "hoàng", "trần", "nhân", "tông", "sáng", "lập", "bao", "gồm", "quần", "thể", "di", "tích", "rộng", "lớn", "hiện", "có", "11", "chùa", "và", "hàng", "trăm", "am", "tháp", "bullet", "quần", "đảo", "cô", "tô", "bullet", "hải", "phòng", "bullet", "chùa", "dư", "hàng", "là", "di", "tích", "kiến", "trúc", "cổ", "kính", "của", "thành", "phố", "hải", "phòng", "xây", "dựng", "từ", "thời", "lý", "chùa", "có", "nhiều", "pho", "tượng", "lớn", "có", "các", "câu", "đối", "chạm", "khắc", "công", "phu", "theo", "phong", "cách", "nghệ", "thuật", "triều", "nguyễn", "bullet", "quần", "đảo", "cát", "bà", "nằm", "trong", "quần", "đảo", "gồm", "366", "đảo", "lớn", "nhỏ", "đảo", "cát", "bà", "lớn", "nhất", "rộng", "khoảng", "100", "km²", "bullet", "đồ", "sơn", "khu", "nghỉ", "mát", "tắm", "biển", "đẹp", "của", "miền", "bắc", "bullet", "bắc", "kạn", "bullet", "hồ", "ba", "bể", "thuộc", "tỉnh", "bắc", "kạn", "ba" ]
hydaticus suffusus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1892
[ "hydaticus", "suffusus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "régimbart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1892" ]
xe thể thao là một chiếc ô tô được thiết kế để nhấn mạnh việc xử lý hiệu suất hoặc sự phấn khích khi lái xe xe thể thao có nguồn gốc từ châu âu vào đầu những năm 1900 và hiện đang được nhiều nhà sản xuất ô tô trên thế giới sản xuất == định nghĩa == các định nghĩa về xe thể thao thường liên quan đến cách thiết kế xe được tối ưu hóa cho hiệu suất động xử lý xe mà không có bất kỳ yêu cầu tối thiểu cụ thể nào cả hai dòng triumph spitfire và ferrari 488 pista đều có thể được coi là những chiếc xe thể thao mặc dù mức độ hiệu suất rất khác nhau các định nghĩa rộng hơn về xe thể thao bao gồm xe ô tô trong đó hiệu suất được ưu tiên hơn khả năng chuyên chở hoặc nhấn mạnh đến sự phấn khích khi lái xe hoặc được bán trên thị trường bằng cách sử dụng sự phấn khích của tốc độ và sự quyến rũ của đường đua cuộc đua tuy nhiên những người khác có định nghĩa cụ thể hơn chẳng hạn như phải là xe hai chỗ hoặc xe 2+2 chỗ ngồi hoặc xe chỉ có hai chỗ ngồi tại vương quốc anh việc sử dụng từ xe thể thao sports car được ghi nhận sớm là trên báo the times năm 1919 việc sử dụng thuật ngữ đầu tiên được biết đến ở hoa kỳ là vào năm 1928
[ "xe", "thể", "thao", "là", "một", "chiếc", "ô", "tô", "được", "thiết", "kế", "để", "nhấn", "mạnh", "việc", "xử", "lý", "hiệu", "suất", "hoặc", "sự", "phấn", "khích", "khi", "lái", "xe", "xe", "thể", "thao", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "châu", "âu", "vào", "đầu", "những", "năm", "1900", "và", "hiện", "đang", "được", "nhiều", "nhà", "sản", "xuất", "ô", "tô", "trên", "thế", "giới", "sản", "xuất", "==", "định", "nghĩa", "==", "các", "định", "nghĩa", "về", "xe", "thể", "thao", "thường", "liên", "quan", "đến", "cách", "thiết", "kế", "xe", "được", "tối", "ưu", "hóa", "cho", "hiệu", "suất", "động", "xử", "lý", "xe", "mà", "không", "có", "bất", "kỳ", "yêu", "cầu", "tối", "thiểu", "cụ", "thể", "nào", "cả", "hai", "dòng", "triumph", "spitfire", "và", "ferrari", "488", "pista", "đều", "có", "thể", "được", "coi", "là", "những", "chiếc", "xe", "thể", "thao", "mặc", "dù", "mức", "độ", "hiệu", "suất", "rất", "khác", "nhau", "các", "định", "nghĩa", "rộng", "hơn", "về", "xe", "thể", "thao", "bao", "gồm", "xe", "ô", "tô", "trong", "đó", "hiệu", "suất", "được", "ưu", "tiên", "hơn", "khả", "năng", "chuyên", "chở", "hoặc", "nhấn", "mạnh", "đến", "sự", "phấn", "khích", "khi", "lái", "xe", "hoặc", "được", "bán", "trên", "thị", "trường", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "sự", "phấn", "khích", "của", "tốc", "độ", "và", "sự", "quyến", "rũ", "của", "đường", "đua", "cuộc", "đua", "tuy", "nhiên", "những", "người", "khác", "có", "định", "nghĩa", "cụ", "thể", "hơn", "chẳng", "hạn", "như", "phải", "là", "xe", "hai", "chỗ", "hoặc", "xe", "2+2", "chỗ", "ngồi", "hoặc", "xe", "chỉ", "có", "hai", "chỗ", "ngồi", "tại", "vương", "quốc", "anh", "việc", "sử", "dụng", "từ", "xe", "thể", "thao", "sports", "car", "được", "ghi", "nhận", "sớm", "là", "trên", "báo", "the", "times", "năm", "1919", "việc", "sử", "dụng", "thuật", "ngữ", "đầu", "tiên", "được", "biết", "đến", "ở", "hoa", "kỳ", "là", "vào", "năm", "1928" ]
pontes e lacerda là một đô thị thuộc bang mato grosso brasil đô thị này có diện tích 8423 347 km² dân số năm 2007 là 38095 người mật độ 4 52 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "pontes", "e", "lacerda", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "mato", "grosso", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "8423", "347", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "38095", "người", "mật", "độ", "4", "52", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
người hóa ra là người mở ra từ tập đầu tiên hadrian sau đó đột nhiên thay đổi các điều khoản trong thỏa thuận của mình với jesse nói rằng nếu jesse thắng thì olivia và axel sẽ làm việc trong mỏ mãi mãi nhưng nếu jesse thua tất cả bạn bè của anh ấy cô ấy sẽ có thể rời đi nhưng jesse sẽ có ở lại phía sau jesse có thể đồng ý với thỏa thuận hoặc từ chối nó và được gửi trở lại làng của đối thủ cạnh tranh tại làng của đối thủ cạnh tranh jesse thông báo với các đối thủ rằng hadrian đã gian lận trò chơi chống lại họ và jesse có thể chọn tiết lộ rằng tim không có thật tất cả sau đó nghỉ ngơi qua đêm sáng hôm sau mọi người tham gia vào ngày cuối cùng của thế vận hội với the walls jesse bị ném vào một khu vực về cơ bản chỉ là đất và sỏi sau khi bức tường đổ xuống những người tham gia lập nhóm và các đấu sĩ đào tẩu mang lại cho jesse và những người tham gia khác chiến thắng ngay khi otto chuẩn bị đưa atlas cho jesse hadrian và mevia gài bẫy otto trong obsidian và chiến đấu với jesse may mắn thay jesse chiến thắng nhờ áo giáp của tim và jesse được trao đúng tập bản đồ otto có kế hoạch làm cho các trò chơi vui vẻ trở lại và sau
[ "người", "hóa", "ra", "là", "người", "mở", "ra", "từ", "tập", "đầu", "tiên", "hadrian", "sau", "đó", "đột", "nhiên", "thay", "đổi", "các", "điều", "khoản", "trong", "thỏa", "thuận", "của", "mình", "với", "jesse", "nói", "rằng", "nếu", "jesse", "thắng", "thì", "olivia", "và", "axel", "sẽ", "làm", "việc", "trong", "mỏ", "mãi", "mãi", "nhưng", "nếu", "jesse", "thua", "tất", "cả", "bạn", "bè", "của", "anh", "ấy", "cô", "ấy", "sẽ", "có", "thể", "rời", "đi", "nhưng", "jesse", "sẽ", "có", "ở", "lại", "phía", "sau", "jesse", "có", "thể", "đồng", "ý", "với", "thỏa", "thuận", "hoặc", "từ", "chối", "nó", "và", "được", "gửi", "trở", "lại", "làng", "của", "đối", "thủ", "cạnh", "tranh", "tại", "làng", "của", "đối", "thủ", "cạnh", "tranh", "jesse", "thông", "báo", "với", "các", "đối", "thủ", "rằng", "hadrian", "đã", "gian", "lận", "trò", "chơi", "chống", "lại", "họ", "và", "jesse", "có", "thể", "chọn", "tiết", "lộ", "rằng", "tim", "không", "có", "thật", "tất", "cả", "sau", "đó", "nghỉ", "ngơi", "qua", "đêm", "sáng", "hôm", "sau", "mọi", "người", "tham", "gia", "vào", "ngày", "cuối", "cùng", "của", "thế", "vận", "hội", "với", "the", "walls", "jesse", "bị", "ném", "vào", "một", "khu", "vực", "về", "cơ", "bản", "chỉ", "là", "đất", "và", "sỏi", "sau", "khi", "bức", "tường", "đổ", "xuống", "những", "người", "tham", "gia", "lập", "nhóm", "và", "các", "đấu", "sĩ", "đào", "tẩu", "mang", "lại", "cho", "jesse", "và", "những", "người", "tham", "gia", "khác", "chiến", "thắng", "ngay", "khi", "otto", "chuẩn", "bị", "đưa", "atlas", "cho", "jesse", "hadrian", "và", "mevia", "gài", "bẫy", "otto", "trong", "obsidian", "và", "chiến", "đấu", "với", "jesse", "may", "mắn", "thay", "jesse", "chiến", "thắng", "nhờ", "áo", "giáp", "của", "tim", "và", "jesse", "được", "trao", "đúng", "tập", "bản", "đồ", "otto", "có", "kế", "hoạch", "làm", "cho", "các", "trò", "chơi", "vui", "vẻ", "trở", "lại", "và", "sau" ]
đội tuyển fed cup syria đại diện syria ở giải đấu quần vợt fed cup và được quản lý bởi liên đoàn quần vợt ả rập syria đội chưa thi đấu lại kể từ năm 2010 == lịch sử == syria tham dự kì fed cup đầu tiên vào năm 1994 thành tích tốt nhất của đội là thứ 3 nhóm ii năm 2005 == xem thêm == bullet fed cup bullet đội tuyển davis cup syria
[ "đội", "tuyển", "fed", "cup", "syria", "đại", "diện", "syria", "ở", "giải", "đấu", "quần", "vợt", "fed", "cup", "và", "được", "quản", "lý", "bởi", "liên", "đoàn", "quần", "vợt", "ả", "rập", "syria", "đội", "chưa", "thi", "đấu", "lại", "kể", "từ", "năm", "2010", "==", "lịch", "sử", "==", "syria", "tham", "dự", "kì", "fed", "cup", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1994", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "của", "đội", "là", "thứ", "3", "nhóm", "ii", "năm", "2005", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "fed", "cup", "bullet", "đội", "tuyển", "davis", "cup", "syria" ]
calliotropis regalis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ calliotropidae == miêu tả == the size of an adult shell varies between 6 mm and 18 mm == phân bố == loài này phân bố ở vùng biển châu âu along the british isles and the faroes in địa trung hải in the northwest atlantic ocean from nova scotia to north carolina == tham khảo == bullet turgeon d d et al 1998 common and scientific names of aquatic invertebrates of the united states and canada american fisheries society special publication 26 page s 60 bullet gofas s le renard j bouchet p 2001 mollusca in costello m j et al ed 2001 european register of marine species a check-list of the marine species in châu âu and a bibliography of guides to their identification collection patrimoines naturels 50 pp 180–213
[ "calliotropis", "regalis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "calliotropidae", "==", "miêu", "tả", "==", "the", "size", "of", "an", "adult", "shell", "varies", "between", "6", "mm", "and", "18", "mm", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "biển", "châu", "âu", "along", "the", "british", "isles", "and", "the", "faroes", "in", "địa", "trung", "hải", "in", "the", "northwest", "atlantic", "ocean", "from", "nova", "scotia", "to", "north", "carolina", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "turgeon", "d", "d", "et", "al", "1998", "common", "and", "scientific", "names", "of", "aquatic", "invertebrates", "of", "the", "united", "states", "and", "canada", "american", "fisheries", "society", "special", "publication", "26", "page", "s", "60", "bullet", "gofas", "s", "le", "renard", "j", "bouchet", "p", "2001", "mollusca", "in", "costello", "m", "j", "et", "al", "ed", "2001", "european", "register", "of", "marine", "species", "a", "check-list", "of", "the", "marine", "species", "in", "châu", "âu", "and", "a", "bibliography", "of", "guides", "to", "their", "identification", "collection", "patrimoines", "naturels", "50", "pp", "180–213" ]
xã ortonville quận big stone minnesota xã ortonville là một xã thuộc quận big stone tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 011 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "ortonville", "quận", "big", "stone", "minnesota", "xã", "ortonville", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "big", "stone", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "011", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
west để cắm lá cờ mỹ tuyên bố chính thức key west thuộc chủ quyền của hoa kỳ cái tên cayo hueso được đổi thành đảo thompson theo lệnh của bộ trưởng hải quân smith thompson và bến cảng port rodgers theo họ của một vị chủ tịch hội đồng ủy viên hải quân giấu tên từ năm 1826 đến 1827 perry là một thuyền trưởng chiến hạm cho phó đề đốc rodgers sau đó ông trở về charleston tiểu bang nam carolina làm nhiệm vụ phòng thủ bờ biển vào năm 1828 và năm 1830 được giao quyền chỉ huy chiến hạm uss concord một loại tàu chiến nhẹ ông đã trải qua bốn năm từ 1833 đến 1837 là sĩ quan thứ hai của xưởng hải quân new york sau này là xưởng đóng tàu hải quân brooklyn được thăng chức đại tá hải quân vào cuối cuộc thao diễn quân sự này matthew perry đã tỏ ra rất quan tâm đến việc đào tạo trong hải quân ông nhiệt thành hỗ trợ xây dựng một hệ thống học việc để đào tạo thủy thủ mới và giúp thiết lập các chương trình giảng dạy cho học viện hải quân hoa kỳ ông là một người ủng hộ và đề xướng công tác hiện đại hóa hải quân sau khi được thăng cấp đại tá hải quân ông được cử giám sát việc đóng chiếc tàu frigate hơi nước thứ hai của hải quân hoa kỳ uss fulton ông cũng được bổ nhiệm làm thuyền trưởng
[ "west", "để", "cắm", "lá", "cờ", "mỹ", "tuyên", "bố", "chính", "thức", "key", "west", "thuộc", "chủ", "quyền", "của", "hoa", "kỳ", "cái", "tên", "cayo", "hueso", "được", "đổi", "thành", "đảo", "thompson", "theo", "lệnh", "của", "bộ", "trưởng", "hải", "quân", "smith", "thompson", "và", "bến", "cảng", "port", "rodgers", "theo", "họ", "của", "một", "vị", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "ủy", "viên", "hải", "quân", "giấu", "tên", "từ", "năm", "1826", "đến", "1827", "perry", "là", "một", "thuyền", "trưởng", "chiến", "hạm", "cho", "phó", "đề", "đốc", "rodgers", "sau", "đó", "ông", "trở", "về", "charleston", "tiểu", "bang", "nam", "carolina", "làm", "nhiệm", "vụ", "phòng", "thủ", "bờ", "biển", "vào", "năm", "1828", "và", "năm", "1830", "được", "giao", "quyền", "chỉ", "huy", "chiến", "hạm", "uss", "concord", "một", "loại", "tàu", "chiến", "nhẹ", "ông", "đã", "trải", "qua", "bốn", "năm", "từ", "1833", "đến", "1837", "là", "sĩ", "quan", "thứ", "hai", "của", "xưởng", "hải", "quân", "new", "york", "sau", "này", "là", "xưởng", "đóng", "tàu", "hải", "quân", "brooklyn", "được", "thăng", "chức", "đại", "tá", "hải", "quân", "vào", "cuối", "cuộc", "thao", "diễn", "quân", "sự", "này", "matthew", "perry", "đã", "tỏ", "ra", "rất", "quan", "tâm", "đến", "việc", "đào", "tạo", "trong", "hải", "quân", "ông", "nhiệt", "thành", "hỗ", "trợ", "xây", "dựng", "một", "hệ", "thống", "học", "việc", "để", "đào", "tạo", "thủy", "thủ", "mới", "và", "giúp", "thiết", "lập", "các", "chương", "trình", "giảng", "dạy", "cho", "học", "viện", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "ông", "là", "một", "người", "ủng", "hộ", "và", "đề", "xướng", "công", "tác", "hiện", "đại", "hóa", "hải", "quân", "sau", "khi", "được", "thăng", "cấp", "đại", "tá", "hải", "quân", "ông", "được", "cử", "giám", "sát", "việc", "đóng", "chiếc", "tàu", "frigate", "hơi", "nước", "thứ", "hai", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "uss", "fulton", "ông", "cũng", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "thuyền", "trưởng" ]
tội ác của nhật pháp và tay sai đấu tranh thu hồi ruộng đất công ở thôn liên châu chia cho dân nghèo trước thắng lợi đó khí thế cách mạng không ngừng lên cao lý trưởng làng nghĩa hưng phải giao giấy tờ và đồng triện cho việt minh tự vệ chiến đấu của huyện tịch thu thuyền vận chuyển muối thóc và nguyên liệu của nhật ở sông choán đặc biệt là cuộc tuần hành vũ trang thị uy liên tổng nhằm áp đảo bọn tay sai phản động ngoan cố của hơn 1000 quần chúng ngày 17- 7- 1945 đã báo hiệu một cao trào cách mạng mới của hoằng hóa trước tổng khởi nghĩa tháng 8- 1945 ix hoằng hóa khởi nghĩa giành chính quyền sự lớn mạnh của mặt trận việt minh các cấp và những cuộc đấu tranh sôi nổi liên tiếp của quần chúng khiến hầu hết chính quyền ở tổng làng trong huyện hoang mang dao động nhưng một số tên cầm đầu trong phủ vẫn ngoan cố liều lĩnh dùng nhiều thủ đoạn để hòng phá vỡ tiêu diệt lực lượng cách mạng đàn áp quần chúng đấu tranh trước tình hình đó một hình thức đấu tranh mới xuất hiện ở hoằng hóa đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang để chống khủng bố của địch để củng cố phong trào đấu tranh của nhân dân hoằng hóa ngày 24- 7- 1945 phát xít nhật tập trung quân lính ở phụ lỵ chia làm 2
[ "tội", "ác", "của", "nhật", "pháp", "và", "tay", "sai", "đấu", "tranh", "thu", "hồi", "ruộng", "đất", "công", "ở", "thôn", "liên", "châu", "chia", "cho", "dân", "nghèo", "trước", "thắng", "lợi", "đó", "khí", "thế", "cách", "mạng", "không", "ngừng", "lên", "cao", "lý", "trưởng", "làng", "nghĩa", "hưng", "phải", "giao", "giấy", "tờ", "và", "đồng", "triện", "cho", "việt", "minh", "tự", "vệ", "chiến", "đấu", "của", "huyện", "tịch", "thu", "thuyền", "vận", "chuyển", "muối", "thóc", "và", "nguyên", "liệu", "của", "nhật", "ở", "sông", "choán", "đặc", "biệt", "là", "cuộc", "tuần", "hành", "vũ", "trang", "thị", "uy", "liên", "tổng", "nhằm", "áp", "đảo", "bọn", "tay", "sai", "phản", "động", "ngoan", "cố", "của", "hơn", "1000", "quần", "chúng", "ngày", "17-", "7-", "1945", "đã", "báo", "hiệu", "một", "cao", "trào", "cách", "mạng", "mới", "của", "hoằng", "hóa", "trước", "tổng", "khởi", "nghĩa", "tháng", "8-", "1945", "ix", "hoằng", "hóa", "khởi", "nghĩa", "giành", "chính", "quyền", "sự", "lớn", "mạnh", "của", "mặt", "trận", "việt", "minh", "các", "cấp", "và", "những", "cuộc", "đấu", "tranh", "sôi", "nổi", "liên", "tiếp", "của", "quần", "chúng", "khiến", "hầu", "hết", "chính", "quyền", "ở", "tổng", "làng", "trong", "huyện", "hoang", "mang", "dao", "động", "nhưng", "một", "số", "tên", "cầm", "đầu", "trong", "phủ", "vẫn", "ngoan", "cố", "liều", "lĩnh", "dùng", "nhiều", "thủ", "đoạn", "để", "hòng", "phá", "vỡ", "tiêu", "diệt", "lực", "lượng", "cách", "mạng", "đàn", "áp", "quần", "chúng", "đấu", "tranh", "trước", "tình", "hình", "đó", "một", "hình", "thức", "đấu", "tranh", "mới", "xuất", "hiện", "ở", "hoằng", "hóa", "đấu", "tranh", "chính", "trị", "kết", "hợp", "với", "đấu", "tranh", "vũ", "trang", "để", "chống", "khủng", "bố", "của", "địch", "để", "củng", "cố", "phong", "trào", "đấu", "tranh", "của", "nhân", "dân", "hoằng", "hóa", "ngày", "24-", "7-", "1945", "phát", "xít", "nhật", "tập", "trung", "quân", "lính", "ở", "phụ", "lỵ", "chia", "làm", "2" ]
dorcadion albonotatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dorcadion", "albonotatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
kodichamanahalli heggadadevankote kodichamanahalli là một làng thuộc tehsil heggadadevankote huyện mysore bang karnataka ấn độ
[ "kodichamanahalli", "heggadadevankote", "kodichamanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "heggadadevankote", "huyện", "mysore", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
giáo hoàng đối lập fêlix ii giáo hoàng đối lập felix ii là được xem như một giáo hoàng vào năm 355 sau khi hoàng đế constantinus ii đưa đi lưu đày giáo hoàng liberius đang trị vì để phản đối việc các giám mục từ chối kết án thánh athanasius giáo hoàng liberius bị lưu đày đi bêrea xứ thracia truyền thống khác cho rằng liberius bị constantius lưu đày sang france vào tháng 5 năm 357 những dân thường thế tục ở rôma những người vẫn trung thành với giáo hoàng liberius đã đề nghị constantinus có một chuyến thăm tới roma và nên triệu hồi liberius hoàng đế đã có một kế hoạch để cả felix và liberius cùng cai trị tuy nhiên khi liberius quay trở về felix đã buộc phải từ chức ở porto gần rôma sau đó ông đã không thành công để một lần nữa đưa mình quay trở lại rôma ông qua đời ngày 22 tháng 11 năm 365 tên của ông sau đó đã bị nhầm lẫn với một người tử đạo ở rôma cũng có tên là felix kết quả là ông đã được liệt kê vào những danh sách giáo hoàng với tên là felix ii và được kế tiếp với các giáo hoàng có cùng tên giáo hoàng felix iii và felix iv dẫn đến việc đánh số sai như trường hợp của ngụy giáo hoàng felix v từ điển bách khoa công giáo the catholic encyclopedia 1909 đã gọi sự nhầm lẫn này là bóp méo sự
[ "giáo", "hoàng", "đối", "lập", "fêlix", "ii", "giáo", "hoàng", "đối", "lập", "felix", "ii", "là", "được", "xem", "như", "một", "giáo", "hoàng", "vào", "năm", "355", "sau", "khi", "hoàng", "đế", "constantinus", "ii", "đưa", "đi", "lưu", "đày", "giáo", "hoàng", "liberius", "đang", "trị", "vì", "để", "phản", "đối", "việc", "các", "giám", "mục", "từ", "chối", "kết", "án", "thánh", "athanasius", "giáo", "hoàng", "liberius", "bị", "lưu", "đày", "đi", "bêrea", "xứ", "thracia", "truyền", "thống", "khác", "cho", "rằng", "liberius", "bị", "constantius", "lưu", "đày", "sang", "france", "vào", "tháng", "5", "năm", "357", "những", "dân", "thường", "thế", "tục", "ở", "rôma", "những", "người", "vẫn", "trung", "thành", "với", "giáo", "hoàng", "liberius", "đã", "đề", "nghị", "constantinus", "có", "một", "chuyến", "thăm", "tới", "roma", "và", "nên", "triệu", "hồi", "liberius", "hoàng", "đế", "đã", "có", "một", "kế", "hoạch", "để", "cả", "felix", "và", "liberius", "cùng", "cai", "trị", "tuy", "nhiên", "khi", "liberius", "quay", "trở", "về", "felix", "đã", "buộc", "phải", "từ", "chức", "ở", "porto", "gần", "rôma", "sau", "đó", "ông", "đã", "không", "thành", "công", "để", "một", "lần", "nữa", "đưa", "mình", "quay", "trở", "lại", "rôma", "ông", "qua", "đời", "ngày", "22", "tháng", "11", "năm", "365", "tên", "của", "ông", "sau", "đó", "đã", "bị", "nhầm", "lẫn", "với", "một", "người", "tử", "đạo", "ở", "rôma", "cũng", "có", "tên", "là", "felix", "kết", "quả", "là", "ông", "đã", "được", "liệt", "kê", "vào", "những", "danh", "sách", "giáo", "hoàng", "với", "tên", "là", "felix", "ii", "và", "được", "kế", "tiếp", "với", "các", "giáo", "hoàng", "có", "cùng", "tên", "giáo", "hoàng", "felix", "iii", "và", "felix", "iv", "dẫn", "đến", "việc", "đánh", "số", "sai", "như", "trường", "hợp", "của", "ngụy", "giáo", "hoàng", "felix", "v", "từ", "điển", "bách", "khoa", "công", "giáo", "the", "catholic", "encyclopedia", "1909", "đã", "gọi", "sự", "nhầm", "lẫn", "này", "là", "bóp", "méo", "sự" ]
jabari brisport sinh ngày 9 tháng 8 năm 1987 là một chính khách nhà hoạt động và giáo viên trường công lập người mỹ đến từ thành phố new york ông là thượng nghị sĩ tiểu bang được bầu cho khu vực 25 của thượng viện bang new york ở brooklyn và được cả nước chú ý trong chiến dịch tranh cử năm 2020 vì quan điểm thẳng thắn về công bằng chủng tộc và các nguyên tắc kinh tế xã hội chủ nghĩa tự mô tả của mình ông cũng là người đồng tính da màu công khai đầu tiên được bầu vào cơ quan lập pháp bang new york và là một nhà vận động ăn chay nổi tiếng cho quyền động vật == đầu đời và giáo dục == brisport sống ở prospect heights brooklyn bởi một người cha nhập cư caribe và một người mẹ brooklynite thế hệ thứ hai thời thơ ấu cha ông làm việc tại một nhà máy kim loại tấm và mẹ ông là giám đốc văn phòng ông theo học đại học new york trường nghệ thuật tisch và trường kịch nghệ yale ông tham gia vào chính trị thông qua cuộc đấu tranh cho bình đẳng hôn nhân và phong trào black lives matter == sự nghiệp == === dạy toán === brisport dạy toán cho học sinh lớp 6 và 7 tại trường dự bị đại học medgar evers một trường công lập ở crown heights ông là thành viên của liên đoàn thống nhất các giáo viên uft == liên
[ "jabari", "brisport", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "8", "năm", "1987", "là", "một", "chính", "khách", "nhà", "hoạt", "động", "và", "giáo", "viên", "trường", "công", "lập", "người", "mỹ", "đến", "từ", "thành", "phố", "new", "york", "ông", "là", "thượng", "nghị", "sĩ", "tiểu", "bang", "được", "bầu", "cho", "khu", "vực", "25", "của", "thượng", "viện", "bang", "new", "york", "ở", "brooklyn", "và", "được", "cả", "nước", "chú", "ý", "trong", "chiến", "dịch", "tranh", "cử", "năm", "2020", "vì", "quan", "điểm", "thẳng", "thắn", "về", "công", "bằng", "chủng", "tộc", "và", "các", "nguyên", "tắc", "kinh", "tế", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "tự", "mô", "tả", "của", "mình", "ông", "cũng", "là", "người", "đồng", "tính", "da", "màu", "công", "khai", "đầu", "tiên", "được", "bầu", "vào", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "bang", "new", "york", "và", "là", "một", "nhà", "vận", "động", "ăn", "chay", "nổi", "tiếng", "cho", "quyền", "động", "vật", "==", "đầu", "đời", "và", "giáo", "dục", "==", "brisport", "sống", "ở", "prospect", "heights", "brooklyn", "bởi", "một", "người", "cha", "nhập", "cư", "caribe", "và", "một", "người", "mẹ", "brooklynite", "thế", "hệ", "thứ", "hai", "thời", "thơ", "ấu", "cha", "ông", "làm", "việc", "tại", "một", "nhà", "máy", "kim", "loại", "tấm", "và", "mẹ", "ông", "là", "giám", "đốc", "văn", "phòng", "ông", "theo", "học", "đại", "học", "new", "york", "trường", "nghệ", "thuật", "tisch", "và", "trường", "kịch", "nghệ", "yale", "ông", "tham", "gia", "vào", "chính", "trị", "thông", "qua", "cuộc", "đấu", "tranh", "cho", "bình", "đẳng", "hôn", "nhân", "và", "phong", "trào", "black", "lives", "matter", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "dạy", "toán", "===", "brisport", "dạy", "toán", "cho", "học", "sinh", "lớp", "6", "và", "7", "tại", "trường", "dự", "bị", "đại", "học", "medgar", "evers", "một", "trường", "công", "lập", "ở", "crown", "heights", "ông", "là", "thành", "viên", "của", "liên", "đoàn", "thống", "nhất", "các", "giáo", "viên", "uft", "==", "liên" ]
tamaulipas là một trong 31 bang cùng với quận liên bang là 32 thực thể liên bang của méxico nó được chia thành 43 hạt và thủ phủ là thành phố ciudad victoria thành phố thủ phủ được đặt theo tên guadalupe victoria tổng thống đầu tiên của mexico tamaulipas nằm ở đông bắc mexico nó giáp các bang veracruz về phía đông nam san luis potosí về phía tây nam và nuevo león về phía tây về phía bắc nó có một 370 km 142 9 mi đường biên giới mỹ-mexico tiếp giáp với tiểu bang hoa kỳ texas == liên kết ngoài == bullet tamaulipas state government bullet ley de escudo de armas y el himno de tamaulipas
[ "tamaulipas", "là", "một", "trong", "31", "bang", "cùng", "với", "quận", "liên", "bang", "là", "32", "thực", "thể", "liên", "bang", "của", "méxico", "nó", "được", "chia", "thành", "43", "hạt", "và", "thủ", "phủ", "là", "thành", "phố", "ciudad", "victoria", "thành", "phố", "thủ", "phủ", "được", "đặt", "theo", "tên", "guadalupe", "victoria", "tổng", "thống", "đầu", "tiên", "của", "mexico", "tamaulipas", "nằm", "ở", "đông", "bắc", "mexico", "nó", "giáp", "các", "bang", "veracruz", "về", "phía", "đông", "nam", "san", "luis", "potosí", "về", "phía", "tây", "nam", "và", "nuevo", "león", "về", "phía", "tây", "về", "phía", "bắc", "nó", "có", "một", "370", "km", "142", "9", "mi", "đường", "biên", "giới", "mỹ-mexico", "tiếp", "giáp", "với", "tiểu", "bang", "hoa", "kỳ", "texas", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tamaulipas", "state", "government", "bullet", "ley", "de", "escudo", "de", "armas", "y", "el", "himno", "de", "tamaulipas" ]
Áo dài không hợp với phụ nữ Việt Nam đời sống mới . Cuộc vận động này dần đã được người dân hưởng ứng và áo dài không còn là trang phục thông dụng của phụ nữ Việt Nam trong một thời gian dài ở miền bắc vĩ tuyến 17 .
[ "Áo", "dài", "không", "hợp", "với", "phụ", "nữ", "Việt", "Nam", "đời", "sống", "mới", ".", "Cuộc", "vận", "động", "này", "dần", "đã", "được", "người", "dân", "hưởng", "ứng", "và", "áo", "dài", "không", "còn", "là", "trang", "phục", "thông", "dụng", "của", "phụ", "nữ", "Việt", "Nam", "trong", "một", "thời", "gian", "dài", "ở", "miền", "bắc", "vĩ", "tuyến", "17", "." ]
phaeoura là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "phaeoura", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
trogloneta madeirensis là một loài nhện trong họ mysmenidae loài này thuộc chi trogloneta trogloneta madeirensis được jörg wunderlich miêu tả năm 1987
[ "trogloneta", "madeirensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "mysmenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "trogloneta", "trogloneta", "madeirensis", "được", "jörg", "wunderlich", "miêu", "tả", "năm", "1987" ]
arisaema nilamburense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được sivad mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "arisaema", "nilamburense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "sivad", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
danh sách phim có doanh thu đứng đầu tại mỹ năm 2010 đây là danh sách các bộ phim có doanh thu đứng đầu tại mỹ theo tuần trong năm 2010 == xem thêm == bullet danh sách phim ăn khách nhất của điện ảnh hoa kỳ
[ "danh", "sách", "phim", "có", "doanh", "thu", "đứng", "đầu", "tại", "mỹ", "năm", "2010", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "bộ", "phim", "có", "doanh", "thu", "đứng", "đầu", "tại", "mỹ", "theo", "tuần", "trong", "năm", "2010", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "phim", "ăn", "khách", "nhất", "của", "điện", "ảnh", "hoa", "kỳ" ]
viscum trachycarpum là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "viscum", "trachycarpum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "santalaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
huy chương kháng chiến hạng nhất bullet huy chương vì an ninh tổ quốc bullet huy chương chiến sĩ vẻ vang hạng nhất bullet huy hiệu 30 năm tuổi đảng
[ "huy", "chương", "kháng", "chiến", "hạng", "nhất", "bullet", "huy", "chương", "vì", "an", "ninh", "tổ", "quốc", "bullet", "huy", "chương", "chiến", "sĩ", "vẻ", "vang", "hạng", "nhất", "bullet", "huy", "hiệu", "30", "năm", "tuổi", "đảng" ]
rubia jesoensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được miq miyabe kudo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "rubia", "jesoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "miq", "miyabe", "kudo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
pradosia decipiens là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae đặc hữu của brasil chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet pires o brien j 1998 pradosia decipiens 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "pradosia", "decipiens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "sapotaceae", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pires", "o", "brien", "j", "1998", "pradosia", "decipiens", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
gazoryctra là một chi bướm đêm trong họ hepialidae có 14 loài đã được miêu tả được tìm thấy ở eurasia canada và hoa kỳ == các loài == bullet gazoryctra chishimana kuril islands bullet gazoryctra confusus usa bullet gazoryctra fuscoargenteus northern eurasia bullet gazoryctra ganna châu âu bullet gazoryctra hyperboreus canada bullet gazoryctra lembertii usa bullet gazoryctra macilentus siberia bullet gazoryctra mathewi usa bullet gazoryctra mcglishani usa bullet gazoryctra novigannus canada bullet gazoryctra pulcher usa bullet gazoryctra roseicaput canada bullet gazoryctra sciophanes usa bullet gazoryctra wielgusi usa == liên kết ngoài == bullet hepialidae genera
[ "gazoryctra", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "hepialidae", "có", "14", "loài", "đã", "được", "miêu", "tả", "được", "tìm", "thấy", "ở", "eurasia", "canada", "và", "hoa", "kỳ", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "gazoryctra", "chishimana", "kuril", "islands", "bullet", "gazoryctra", "confusus", "usa", "bullet", "gazoryctra", "fuscoargenteus", "northern", "eurasia", "bullet", "gazoryctra", "ganna", "châu", "âu", "bullet", "gazoryctra", "hyperboreus", "canada", "bullet", "gazoryctra", "lembertii", "usa", "bullet", "gazoryctra", "macilentus", "siberia", "bullet", "gazoryctra", "mathewi", "usa", "bullet", "gazoryctra", "mcglishani", "usa", "bullet", "gazoryctra", "novigannus", "canada", "bullet", "gazoryctra", "pulcher", "usa", "bullet", "gazoryctra", "roseicaput", "canada", "bullet", "gazoryctra", "sciophanes", "usa", "bullet", "gazoryctra", "wielgusi", "usa", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hepialidae", "genera" ]
saint-cyr-la-rivière là một xã ở tỉnh essonne thuộc vùng île-de-france miền bắc nước pháp thị trấn nằm on the left bank of the éclimont which forms the commune s northeasern border and flows into the juine which flows northeastward through the northwestern part of the commune theo điều tra dân số năm 1999 dân số xã này là 427 người ước tính dân số năm 2006 là 488 danh xưng cư dân địa phương saint-cyr-la-rivière trong tiếng pháp là saint-cyriens == tham khảo == bullet mayors of essonne association bullet insee commune file == liên kết ngoài == bullet mérimée database cultural heritage bullet land use iaurif
[ "saint-cyr-la-rivière", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "essonne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "thị", "trấn", "nằm", "on", "the", "left", "bank", "of", "the", "éclimont", "which", "forms", "the", "commune", "s", "northeasern", "border", "and", "flows", "into", "the", "juine", "which", "flows", "northeastward", "through", "the", "northwestern", "part", "of", "the", "commune", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "dân", "số", "xã", "này", "là", "427", "người", "ước", "tính", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "488", "danh", "xưng", "cư", "dân", "địa", "phương", "saint-cyr-la-rivière", "trong", "tiếng", "pháp", "là", "saint-cyriens", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "mayors", "of", "essonne", "association", "bullet", "insee", "commune", "file", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mérimée", "database", "cultural", "heritage", "bullet", "land", "use", "iaurif" ]
scincella apraefrontalis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được nguyen böhme ziegler mô tả khoa học đầu tiên năm 2010
[ "scincella", "apraefrontalis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "nguyen", "böhme", "ziegler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010" ]
smilax multiflora là một loài thực vật có hoa trong họ smilacaceae loài này được m martens galeotti miêu tả khoa học đầu tiên năm 1842
[ "smilax", "multiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "smilacaceae", "loài", "này", "được", "m", "martens", "galeotti", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1842" ]
eraj rajabov sinh ngày 9 tháng 11 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá tajikistan thi đấu cho khosilot farkhor và đội tuyển bóng đá quốc gia tajikistan == sự nghiệp == === câu lạc bộ === trước đó rajabov thi đấu cho dinamo dushanbe rajabov được giải phóng từ fc istiklol vào cuối mùa giải 2015 ngày 4 tháng 1 năm 2016 rajabov được fk khujand đăng ký để tham gia cúp afc 2016 rajabov thi đấu trận đầu tiên ở giải vô địch cho khayr vahdat === quốc tế === anh thi đấu cho tajikistan ở giải vô địch bóng đá u-17 thế giới 2007 cúp challenge afc 2008 cúp challenge afc 2012 == thống kê sự nghiệp == === quốc tế === thống kê chính xác đến trận đấu diễn ra ngày 13 tháng 11 năm 2016 == danh hiệu == bullet istiklol bullet giải bóng đá vô địch quốc gia tajikistan 4 2010 2011 2014 2015 bullet cúp bóng đá tajikistan 4 2009 2010 2013 2014 bullet siêu cúp bóng đá tajikistan 1 2014
[ "eraj", "rajabov", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "11", "năm", "1990", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "tajikistan", "thi", "đấu", "cho", "khosilot", "farkhor", "và", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "tajikistan", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "trước", "đó", "rajabov", "thi", "đấu", "cho", "dinamo", "dushanbe", "rajabov", "được", "giải", "phóng", "từ", "fc", "istiklol", "vào", "cuối", "mùa", "giải", "2015", "ngày", "4", "tháng", "1", "năm", "2016", "rajabov", "được", "fk", "khujand", "đăng", "ký", "để", "tham", "gia", "cúp", "afc", "2016", "rajabov", "thi", "đấu", "trận", "đầu", "tiên", "ở", "giải", "vô", "địch", "cho", "khayr", "vahdat", "===", "quốc", "tế", "===", "anh", "thi", "đấu", "cho", "tajikistan", "ở", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-17", "thế", "giới", "2007", "cúp", "challenge", "afc", "2008", "cúp", "challenge", "afc", "2012", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "===", "quốc", "tế", "===", "thống", "kê", "chính", "xác", "đến", "trận", "đấu", "diễn", "ra", "ngày", "13", "tháng", "11", "năm", "2016", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "istiklol", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "tajikistan", "4", "2010", "2011", "2014", "2015", "bullet", "cúp", "bóng", "đá", "tajikistan", "4", "2009", "2010", "2013", "2014", "bullet", "siêu", "cúp", "bóng", "đá", "tajikistan", "1", "2014" ]
valproate pivoxil pivadin valproxen là thuốc chống co giật được sử dụng trong điều trị động kinh đây là dẫn xuất este pivaloyloxymethyl của axit valproic nó có khả năng là một tiền chất của axit valproic vì các este pivoxil thường được sử dụng để tạo ra các tiền chất trong hóa dược == xem thêm == bullet valproate bullet valpromide bullet valnoctamid
[ "valproate", "pivoxil", "pivadin", "valproxen", "là", "thuốc", "chống", "co", "giật", "được", "sử", "dụng", "trong", "điều", "trị", "động", "kinh", "đây", "là", "dẫn", "xuất", "este", "pivaloyloxymethyl", "của", "axit", "valproic", "nó", "có", "khả", "năng", "là", "một", "tiền", "chất", "của", "axit", "valproic", "vì", "các", "este", "pivoxil", "thường", "được", "sử", "dụng", "để", "tạo", "ra", "các", "tiền", "chất", "trong", "hóa", "dược", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "valproate", "bullet", "valpromide", "bullet", "valnoctamid" ]
13824 kramlik 1999 vg86 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 5 tháng 11 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 13824 kramlik
[ "13824", "kramlik", "1999", "vg86", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "5", "tháng", "11", "năm", "1999", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "thí", "nghiệm", "lincoln", "ở", "socorro", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "13824", "kramlik" ]
sphecozone ignigena là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi sphecozone sphecozone ignigena được eugen von keyserling miêu tả năm 1886
[ "sphecozone", "ignigena", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "sphecozone", "sphecozone", "ignigena", "được", "eugen", "von", "keyserling", "miêu", "tả", "năm", "1886" ]
nổ và ngày càng quyết liệt năm 392 tấn hiếu vũ đế lập con nhỏ là tư mã đức văn làm lang nha vương dời tư mã đạo tử làm cối kê vương thực chất là nhằm tước bớt phong địa của ông tuy nhiên về sau do sự can thiệp của lý thái hậu nên hiếu vũ đế không loại bỏ tư mã đạo tử == dẹp loạn vương cung == năm 396 tấn hiếu vũ đế bị trương quý nhân giết chết thái tử tư mã đức tông lên kế vị xưng là tấn an đế an đế nhỏ tuổi lại bị dị tật không thể nói được nên tư mã đạo tử nắm quyền mọi quyền lực trong ngoài được thăng lên chức thái phó dương châu mục ông lại cho trục xuất vương nhã khỏi triều đường và dùng vương quốc bảo và vương tự quản lý triều chính thấy vương quốc bảo bất tài được trong dụng thứ sử hai thanh duyện là vương cung không bằng lòng thường dâng lời khuyên gián làm tư mã đạo tử ghét sang năm 397 vương cung liên kết cùng ân trọng kham thảo phạt vương quốc bảo tư mã đạo tử lo sợ bèn quyết tâm hi sinh quốc bảo sai tư mã thượng chi tịch thu ấn quan của quốc bảo rồi ép quốc bảo tự tử và giết chết vương tự vương cung mới rút về kinh khẩu tư mã đạo tử bất bình với hành động của vương cung bèn nghe theo lời của tư
[ "nổ", "và", "ngày", "càng", "quyết", "liệt", "năm", "392", "tấn", "hiếu", "vũ", "đế", "lập", "con", "nhỏ", "là", "tư", "mã", "đức", "văn", "làm", "lang", "nha", "vương", "dời", "tư", "mã", "đạo", "tử", "làm", "cối", "kê", "vương", "thực", "chất", "là", "nhằm", "tước", "bớt", "phong", "địa", "của", "ông", "tuy", "nhiên", "về", "sau", "do", "sự", "can", "thiệp", "của", "lý", "thái", "hậu", "nên", "hiếu", "vũ", "đế", "không", "loại", "bỏ", "tư", "mã", "đạo", "tử", "==", "dẹp", "loạn", "vương", "cung", "==", "năm", "396", "tấn", "hiếu", "vũ", "đế", "bị", "trương", "quý", "nhân", "giết", "chết", "thái", "tử", "tư", "mã", "đức", "tông", "lên", "kế", "vị", "xưng", "là", "tấn", "an", "đế", "an", "đế", "nhỏ", "tuổi", "lại", "bị", "dị", "tật", "không", "thể", "nói", "được", "nên", "tư", "mã", "đạo", "tử", "nắm", "quyền", "mọi", "quyền", "lực", "trong", "ngoài", "được", "thăng", "lên", "chức", "thái", "phó", "dương", "châu", "mục", "ông", "lại", "cho", "trục", "xuất", "vương", "nhã", "khỏi", "triều", "đường", "và", "dùng", "vương", "quốc", "bảo", "và", "vương", "tự", "quản", "lý", "triều", "chính", "thấy", "vương", "quốc", "bảo", "bất", "tài", "được", "trong", "dụng", "thứ", "sử", "hai", "thanh", "duyện", "là", "vương", "cung", "không", "bằng", "lòng", "thường", "dâng", "lời", "khuyên", "gián", "làm", "tư", "mã", "đạo", "tử", "ghét", "sang", "năm", "397", "vương", "cung", "liên", "kết", "cùng", "ân", "trọng", "kham", "thảo", "phạt", "vương", "quốc", "bảo", "tư", "mã", "đạo", "tử", "lo", "sợ", "bèn", "quyết", "tâm", "hi", "sinh", "quốc", "bảo", "sai", "tư", "mã", "thượng", "chi", "tịch", "thu", "ấn", "quan", "của", "quốc", "bảo", "rồi", "ép", "quốc", "bảo", "tự", "tử", "và", "giết", "chết", "vương", "tự", "vương", "cung", "mới", "rút", "về", "kinh", "khẩu", "tư", "mã", "đạo", "tử", "bất", "bình", "với", "hành", "động", "của", "vương", "cung", "bèn", "nghe", "theo", "lời", "của", "tư" ]
dobsonia emersa là một loài động vật có vú trong họ dơi quạ bộ dơi loài này được bergmans sarbini mô tả năm 1985
[ "dobsonia", "emersa", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "quạ", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "bergmans", "sarbini", "mô", "tả", "năm", "1985" ]
lepidium laeteviride là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được p royen hewson mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "lepidium", "laeteviride", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "p", "royen", "hewson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
[31 07 2013] ・hatsukoi [02 10 2013] ・shirayukihime [04 12 2013] ・hatsukoi acoustic version [11 12 2013] ・let go again feat verbal m-flo [08 01 2014] ・tomorrow ~shiawase no housoku~ [16 12 2014] ・hitomi no oku no ginga [28 11 2015] == xuất hiện == === tv === bullet shuukan exile 週刊exile (tháng 1 năm 2011 trên kênh tbs) bullet suiyou kayou-sai 水曜歌謡祭 (tháng 4 tháng 9 năm 2015 trên kênh fuji tv) === cm === bullet マイナビ「jol」(năm 2012)bởi mizuno ・fujii ・washio ・satou(năm 2014)bởi fujii ・washio ・satou bullet opa「oh bargain」(2012年12月 2013年1月)bởi mizuno ・fujii ・bandou === mv === bullet 24karats stay gold kids girls version của exile(năm 2011) bullet rising sun của exile(năm 2011) === radio === bullet fm osaka e∞tracks selection flower no tsubomi fm osaka e∞tracks selection 「flowerのつぼみ」 (tháng 7 tháng 12 năm 2012 fm osaka)bởi washio ・mutou bullet flower blooming radio(tháng 1 tháng 6 năm 2014 fm fukuoka bởi ichiki == live tours == flower live tour 2015 hanadokei flower live tour 2015 花時計 năm 2015 bullet ngày 05 tháng 6:hokkaido ・zepp sapporo bullet ngày 18 tháng 6 ngày 19 tháng 6:fukuoka ・zepp fukuoka bullet ngày 25 tháng 6 ngày 26 tháng 6 :tokyo ・zepp tokyo bullet ngày 02 tháng 7 ngày 03 tháng 7:osaka ・zepp namba bullet ngày 09 tháng 7 ngày 10 tháng 7 :aichi ・zepp nagoya flower theater 2016 〜this is flower〜 năm 2016 bullet ngày 21 tháng 10:fukuoka ・アルモニーサンク北九州ソレイユホール bullet ngày 23 tháng 10:hiroshima ・広島文化学園hbgホール bullet ngày 25 tháng 10:hyougo ・神戸国際会館 こくさいホール bullet ngày 27 tháng 10:miyazaki ・宮崎市民文化ホール bullet ngày 30 tháng 10:chiba ・市川市文化会館 大ホール bullet ngày 02 tháng 11:iwate ・奥州市文化会館 zホール bullet ngày 03 tháng 11:aomori ・八戸市公会堂 bullet ngày 09 tháng 11:fukuoka ・福岡サンパレス bullet ngày 11 tháng 11:mie ・三重県文化会館 大ホール bullet ngày 15 tháng 11:ishikawa ・本多の森ホール bullet ngày 21 tháng 11:tokyo ・東京国際フォーラム ホールa bullet ngày 23 tháng 11:fukushima ・いわき芸術文化交流館アリオス 大ホール bullet ngày 25 tháng 11:miyagi ・仙台サンプラザホール bullet
[ "[31", "07", "2013]", "・hatsukoi", "[02", "10", "2013]", "・shirayukihime", "[04", "12", "2013]", "・hatsukoi", "acoustic", "version", "[11", "12", "2013]", "・let", "go", "again", "feat", "verbal", "m-flo", "[08", "01", "2014]", "・tomorrow", "~shiawase", "no", "housoku~", "[16", "12", "2014]", "・hitomi", "no", "oku", "no", "ginga", "[28", "11", "2015]", "==", "xuất", "hiện", "==", "===", "tv", "===", "bullet", "shuukan", "exile", "週刊exile", "(tháng", "1", "năm", "2011", "trên", "kênh", "tbs)", "bullet", "suiyou", "kayou-sai", "水曜歌謡祭", "(tháng", "4", "tháng", "9", "năm", "2015", "trên", "kênh", "fuji", "tv)", "===", "cm", "===", "bullet", "マイナビ「jol」(năm", "2012)bởi", "mizuno", "・fujii", "・washio", "・satou(năm", "2014)bởi", "fujii", "・washio", "・satou", "bullet", "opa「oh", "bargain」(2012年12月", "2013年1月)bởi", "mizuno", "・fujii", "・bandou", "===", "mv", "===", "bullet", "24karats", "stay", "gold", "kids", "girls", "version", "của", "exile(năm", "2011)", "bullet", "rising", "sun", "của", "exile(năm", "2011)", "===", "radio", "===", "bullet", "fm", "osaka", "e∞tracks", "selection", "flower", "no", "tsubomi", "fm", "osaka", "e∞tracks", "selection", "「flowerのつぼみ」", "(tháng", "7", "tháng", "12", "năm", "2012", "fm", "osaka)bởi", "washio", "・mutou", "bullet", "flower", "blooming", "radio(tháng", "1", "tháng", "6", "năm", "2014", "fm", "fukuoka", "bởi", "ichiki", "==", "live", "tours", "==", "flower", "live", "tour", "2015", "hanadokei", "flower", "live", "tour", "2015", "花時計", "năm", "2015", "bullet", "ngày", "05", "tháng", "6:hokkaido", "・zepp", "sapporo", "bullet", "ngày", "18", "tháng", "6", "ngày", "19", "tháng", "6:fukuoka", "・zepp", "fukuoka", "bullet", "ngày", "25", "tháng", "6", "ngày", "26", "tháng", "6", ":tokyo", "・zepp", "tokyo", "bullet", "ngày", "02", "tháng", "7", "ngày", "03", "tháng", "7:osaka", "・zepp", "namba", "bullet", "ngày", "09", "tháng", "7", "ngày", "10", "tháng", "7", ":aichi", "・zepp", "nagoya", "flower", "theater", "2016", "〜this", "is", "flower〜", "năm", "2016", "bullet", "ngày", "21", "tháng", "10:fukuoka", "・アルモニーサンク北九州ソレイユホール", "bullet", "ngày", "23", "tháng", "10:hiroshima", "・広島文化学園hbgホール", "bullet", "ngày", "25", "tháng", "10:hyougo", "・神戸国際会館", "こくさいホール", "bullet", "ngày", "27", "tháng", "10:miyazaki", "・宮崎市民文化ホール", "bullet", "ngày", "30", "tháng", "10:chiba", "・市川市文化会館", "大ホール", "bullet", "ngày", "02", "tháng", "11:iwate", "・奥州市文化会館", "zホール", "bullet", "ngày", "03", "tháng", "11:aomori", "・八戸市公会堂", "bullet", "ngày", "09", "tháng", "11:fukuoka", "・福岡サンパレス", "bullet", "ngày", "11", "tháng", "11:mie", "・三重県文化会館", "大ホール", "bullet", "ngày", "15", "tháng", "11:ishikawa", "・本多の森ホール", "bullet", "ngày", "21", "tháng", "11:tokyo", "・東京国際フォーラム", "ホールa", "bullet", "ngày", "23", "tháng", "11:fukushima", "・いわき芸術文化交流館アリオス", "大ホール", "bullet", "ngày", "25", "tháng", "11:miyagi", "・仙台サンプラザホール", "bullet" ]
grammonota ornata là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi grammonota grammonota ornata được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1875
[ "grammonota", "ornata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "grammonota", "grammonota", "ornata", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1875" ]
cuisy-en-almont == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne
[ "cuisy-en-almont", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aisne" ]
paspalidium disjunctum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được s t blake mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "paspalidium", "disjunctum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "t", "blake", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
của nông dân nghèo khi luôn bị bóc lột bởi bọn quan lại và cường hào bọn thổ hào địa phương luôn dựa vào mối quan hệ với quan viên triều đình mà chiếm đoạt ruộng đất của nông dân và hối lộ quan chức để chuyển gánh nặng thuế má sang cho người nghèo để ngăn ngừa những việc này hồng vũ hoàng đế đã cho ban hành hai hệ thống để vừa bảo đảm thu nhập của triều đình từ tô thuế ruộng đất và xác nhận rằng nông dân không bị mất đất tuy nhiên các cải cách đã không diệt được mối đe dọa cho nông dân đến từ bọn tham quan thay vào đó sự mở rộng và sự gia tăng uy tín của quan liêu đã được chuyển thành tài sản và sự miễn thuế cho những ai phục vụ trong bộ máy chính quyền các quan chức đạt được nhiều đặc quyền hơn và một số trở thành những kẻ cho vay nặng lãi bất hợp pháp và quản lý các sòng bạc bằng cách sử dụng quyền lực của mình quan lại mở rộng điền sản của mình với chi phí là ruộng đất của nông dân thông qua việc mua đứt các khoảnh đất đó hoặc tịch thu đất đai dựa trên thế chấp của nông dân cứ mỗi khi chúng cần thêm đất đai nông dân bây giờ phải đi ở thuê hoặc làm lao dịch hoặc đi tìm việc làm ở nơi khác vào những ngày đầu
[ "của", "nông", "dân", "nghèo", "khi", "luôn", "bị", "bóc", "lột", "bởi", "bọn", "quan", "lại", "và", "cường", "hào", "bọn", "thổ", "hào", "địa", "phương", "luôn", "dựa", "vào", "mối", "quan", "hệ", "với", "quan", "viên", "triều", "đình", "mà", "chiếm", "đoạt", "ruộng", "đất", "của", "nông", "dân", "và", "hối", "lộ", "quan", "chức", "để", "chuyển", "gánh", "nặng", "thuế", "má", "sang", "cho", "người", "nghèo", "để", "ngăn", "ngừa", "những", "việc", "này", "hồng", "vũ", "hoàng", "đế", "đã", "cho", "ban", "hành", "hai", "hệ", "thống", "để", "vừa", "bảo", "đảm", "thu", "nhập", "của", "triều", "đình", "từ", "tô", "thuế", "ruộng", "đất", "và", "xác", "nhận", "rằng", "nông", "dân", "không", "bị", "mất", "đất", "tuy", "nhiên", "các", "cải", "cách", "đã", "không", "diệt", "được", "mối", "đe", "dọa", "cho", "nông", "dân", "đến", "từ", "bọn", "tham", "quan", "thay", "vào", "đó", "sự", "mở", "rộng", "và", "sự", "gia", "tăng", "uy", "tín", "của", "quan", "liêu", "đã", "được", "chuyển", "thành", "tài", "sản", "và", "sự", "miễn", "thuế", "cho", "những", "ai", "phục", "vụ", "trong", "bộ", "máy", "chính", "quyền", "các", "quan", "chức", "đạt", "được", "nhiều", "đặc", "quyền", "hơn", "và", "một", "số", "trở", "thành", "những", "kẻ", "cho", "vay", "nặng", "lãi", "bất", "hợp", "pháp", "và", "quản", "lý", "các", "sòng", "bạc", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "quyền", "lực", "của", "mình", "quan", "lại", "mở", "rộng", "điền", "sản", "của", "mình", "với", "chi", "phí", "là", "ruộng", "đất", "của", "nông", "dân", "thông", "qua", "việc", "mua", "đứt", "các", "khoảnh", "đất", "đó", "hoặc", "tịch", "thu", "đất", "đai", "dựa", "trên", "thế", "chấp", "của", "nông", "dân", "cứ", "mỗi", "khi", "chúng", "cần", "thêm", "đất", "đai", "nông", "dân", "bây", "giờ", "phải", "đi", "ở", "thuê", "hoặc", "làm", "lao", "dịch", "hoặc", "đi", "tìm", "việc", "làm", "ở", "nơi", "khác", "vào", "những", "ngày", "đầu" ]
ấn phẩm đã liệt kê folklore trong danh sách những album hay nhất năm 2020 đứng hạng nhất trong một số xếp hạng những bản nhạc the 1 cardigan the last great american dynasty exile mirrorball seven august this is me trying invisible string và betty cũng được xướng tên trong số những bài hát hay nhất năm 2020 == giải thưởng và đề cử == folklore và các bản nhạc từ album đã nhận được năm đề cử tại lễ trao giải grammy thường niên lần thứ 63 chiến thắng giải album của năm thánh tích này giúp swift trở thành nghệ sĩ nữ đầu tiên trong lịch sử ba lần chiến thắng hạng mục và là nghệ sĩ thứ tư nếu tính tổng thể album cũng là ứng viên cho album giọng pop xuất sắc nhất trong khi cardigan được đề cử cho trình diễn đơn ca pop xuất sắc nhất và bài hát của năm đưa swift trở thành nữ nghệ sĩ được đề cử nhiều nhất ở hạng mục thứ hai với năm lần exile cũng tranh giải trình diễn song tấu hoặc nhóm nhạc pop xuất sắc nhất tại giải thưởng âm nhạc mỹ năm 2020 swift nhận được bốn đề cử nghệ sĩ của năm nữ nghệ sĩ pop rock được yêu thích nhất video ca nhạc được yêu thích nhất cho cardigan và album pop rock được yêu thích nhất cho folklore và được xướng tên ở ba hạng mục đầu mở rộng kỷ lục của cô như là nghệ sĩ chiến thắng nhiều
[ "ấn", "phẩm", "đã", "liệt", "kê", "folklore", "trong", "danh", "sách", "những", "album", "hay", "nhất", "năm", "2020", "đứng", "hạng", "nhất", "trong", "một", "số", "xếp", "hạng", "những", "bản", "nhạc", "the", "1", "cardigan", "the", "last", "great", "american", "dynasty", "exile", "mirrorball", "seven", "august", "this", "is", "me", "trying", "invisible", "string", "và", "betty", "cũng", "được", "xướng", "tên", "trong", "số", "những", "bài", "hát", "hay", "nhất", "năm", "2020", "==", "giải", "thưởng", "và", "đề", "cử", "==", "folklore", "và", "các", "bản", "nhạc", "từ", "album", "đã", "nhận", "được", "năm", "đề", "cử", "tại", "lễ", "trao", "giải", "grammy", "thường", "niên", "lần", "thứ", "63", "chiến", "thắng", "giải", "album", "của", "năm", "thánh", "tích", "này", "giúp", "swift", "trở", "thành", "nghệ", "sĩ", "nữ", "đầu", "tiên", "trong", "lịch", "sử", "ba", "lần", "chiến", "thắng", "hạng", "mục", "và", "là", "nghệ", "sĩ", "thứ", "tư", "nếu", "tính", "tổng", "thể", "album", "cũng", "là", "ứng", "viên", "cho", "album", "giọng", "pop", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "khi", "cardigan", "được", "đề", "cử", "cho", "trình", "diễn", "đơn", "ca", "pop", "xuất", "sắc", "nhất", "và", "bài", "hát", "của", "năm", "đưa", "swift", "trở", "thành", "nữ", "nghệ", "sĩ", "được", "đề", "cử", "nhiều", "nhất", "ở", "hạng", "mục", "thứ", "hai", "với", "năm", "lần", "exile", "cũng", "tranh", "giải", "trình", "diễn", "song", "tấu", "hoặc", "nhóm", "nhạc", "pop", "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "mỹ", "năm", "2020", "swift", "nhận", "được", "bốn", "đề", "cử", "nghệ", "sĩ", "của", "năm", "nữ", "nghệ", "sĩ", "pop", "rock", "được", "yêu", "thích", "nhất", "video", "ca", "nhạc", "được", "yêu", "thích", "nhất", "cho", "cardigan", "và", "album", "pop", "rock", "được", "yêu", "thích", "nhất", "cho", "folklore", "và", "được", "xướng", "tên", "ở", "ba", "hạng", "mục", "đầu", "mở", "rộng", "kỷ", "lục", "của", "cô", "như", "là", "nghệ", "sĩ", "chiến", "thắng", "nhiều" ]
chỉ trong nửa đầu năm 2012 khởi công xây dựng bốn vòng lặp liên tục gồm tuyến metro vũ hán 3 metro vũ hán 4 và hai dự án metro khác năm 2014 kế hoạch đầu tư xây dựng đô thị của vũ hán đạt 150 tỷ nhân dân tệ tương ương 20 tỉ usd năm 2014 cao hơn nhiều so với các thành phố cùng cấp chẳng hạn như nam kinh ngành đầu tư xây dựng đô thị đạt 65 26 tỉ nhân dân tệ thâm quyến đạt 30 tỉ nhân dân tệ == xem thêm == bullet tỉnh trưởng chính phủ nhân dân bullet thị trưởng chính phủ nhân dân thành phố trùng khánh == liên kết ngoài == bullet tiểu sử đường lương trí báo nhân dân trung quốc
[ "chỉ", "trong", "nửa", "đầu", "năm", "2012", "khởi", "công", "xây", "dựng", "bốn", "vòng", "lặp", "liên", "tục", "gồm", "tuyến", "metro", "vũ", "hán", "3", "metro", "vũ", "hán", "4", "và", "hai", "dự", "án", "metro", "khác", "năm", "2014", "kế", "hoạch", "đầu", "tư", "xây", "dựng", "đô", "thị", "của", "vũ", "hán", "đạt", "150", "tỷ", "nhân", "dân", "tệ", "tương", "ương", "20", "tỉ", "usd", "năm", "2014", "cao", "hơn", "nhiều", "so", "với", "các", "thành", "phố", "cùng", "cấp", "chẳng", "hạn", "như", "nam", "kinh", "ngành", "đầu", "tư", "xây", "dựng", "đô", "thị", "đạt", "65", "26", "tỉ", "nhân", "dân", "tệ", "thâm", "quyến", "đạt", "30", "tỉ", "nhân", "dân", "tệ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tỉnh", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "bullet", "thị", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "thành", "phố", "trùng", "khánh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tiểu", "sử", "đường", "lương", "trí", "báo", "nhân", "dân", "trung", "quốc" ]
liatris pauciflora là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được pursh mô tả khoa học đầu tiên
[ "liatris", "pauciflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "pursh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
bản của mình vào năm 1775 tài liệu đó được xuất bản năm 1777 cùng lúc đó vào ngày 1 tháng 8 năm 1774 một thí nghiệm do giáo sĩ người anh joseph priestley tiến hành đã tập trung ánh sáng mặt trời vào oxide thủy ngân chứa trong một ống thủy tinh nó giải phóng một loại khí mà ông đặt tên là không khí khử chất độc ông lưu ý rằng nến cháy sáng hơn trong khí và một con chuột hoạt động nhiều hơn và sống lâu hơn khi hít thở nó sau khi tự mình hít thở khí priestley viết cảm giác của nó đối với phổi của tôi không khác nhiều so với không khí thông thường nhưng tôi tưởng tượng rằng vú của tôi cảm thấy nhẹ và dễ dàng một cách kỳ lạ trong một thời gian sau đó priestley công bố những phát hiện của mình vào năm 1775 trong một bài báo có tiêu đề ghi chép về những khám phá sâu hơn trong không khí nằm trong tập thứ hai của cuốn sách của ông có tựa đề thí nghiệm và quan sát về các loại không khí khác nhau vì ông đã công bố những phát hiện của mình trước nên priestley thường được ưu tiên trong việc xác định ai khám phá ra oxy nhà hóa học người pháp antoine laurent lavoisier sau đó tuyên bố đã phát hiện ra chất mới một cách độc lập priestley đến thăm lavoisier vào tháng 10 năm 1774 và
[ "bản", "của", "mình", "vào", "năm", "1775", "tài", "liệu", "đó", "được", "xuất", "bản", "năm", "1777", "cùng", "lúc", "đó", "vào", "ngày", "1", "tháng", "8", "năm", "1774", "một", "thí", "nghiệm", "do", "giáo", "sĩ", "người", "anh", "joseph", "priestley", "tiến", "hành", "đã", "tập", "trung", "ánh", "sáng", "mặt", "trời", "vào", "oxide", "thủy", "ngân", "chứa", "trong", "một", "ống", "thủy", "tinh", "nó", "giải", "phóng", "một", "loại", "khí", "mà", "ông", "đặt", "tên", "là", "không", "khí", "khử", "chất", "độc", "ông", "lưu", "ý", "rằng", "nến", "cháy", "sáng", "hơn", "trong", "khí", "và", "một", "con", "chuột", "hoạt", "động", "nhiều", "hơn", "và", "sống", "lâu", "hơn", "khi", "hít", "thở", "nó", "sau", "khi", "tự", "mình", "hít", "thở", "khí", "priestley", "viết", "cảm", "giác", "của", "nó", "đối", "với", "phổi", "của", "tôi", "không", "khác", "nhiều", "so", "với", "không", "khí", "thông", "thường", "nhưng", "tôi", "tưởng", "tượng", "rằng", "vú", "của", "tôi", "cảm", "thấy", "nhẹ", "và", "dễ", "dàng", "một", "cách", "kỳ", "lạ", "trong", "một", "thời", "gian", "sau", "đó", "priestley", "công", "bố", "những", "phát", "hiện", "của", "mình", "vào", "năm", "1775", "trong", "một", "bài", "báo", "có", "tiêu", "đề", "ghi", "chép", "về", "những", "khám", "phá", "sâu", "hơn", "trong", "không", "khí", "nằm", "trong", "tập", "thứ", "hai", "của", "cuốn", "sách", "của", "ông", "có", "tựa", "đề", "thí", "nghiệm", "và", "quan", "sát", "về", "các", "loại", "không", "khí", "khác", "nhau", "vì", "ông", "đã", "công", "bố", "những", "phát", "hiện", "của", "mình", "trước", "nên", "priestley", "thường", "được", "ưu", "tiên", "trong", "việc", "xác", "định", "ai", "khám", "phá", "ra", "oxy", "nhà", "hóa", "học", "người", "pháp", "antoine", "laurent", "lavoisier", "sau", "đó", "tuyên", "bố", "đã", "phát", "hiện", "ra", "chất", "mới", "một", "cách", "độc", "lập", "priestley", "đến", "thăm", "lavoisier", "vào", "tháng", "10", "năm", "1774", "và" ]
litobrochia spinulifera là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "litobrochia", "spinulifera", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
paranthan junction một cứ điểm quan trọng chiếm được ngày 1 tháng 1 năm 2009 làm nơi xuất phát của các đơn vị tiến đánh hai vị trí quan trọng nhất còn sót lại là đèo tượng ở phía bắc và mullaittivu ở phía đông theo lời thiếu tướng jagath dias chỉ huy mặt trận ở kilinochchi lãnh thổ do hổ tamil kiểm soát ngày càng thu hẹp lại và quân số của chúng cũng giảm sút mục tiêu chấm dứt cuộc chiến này không còn xa nữa các phát ngôn viên của phía phiến quân không có lời bình luận gì nhưng các nỗ lực trước đây nhằm tiêu diệt phiến quân đã bị thất bại ngày 4 tháng 1 quân đội chính phủ tiếp tục tiến sâu vào vùng phiến quân chiếm đóng và một phiến quân đã bị giết trong cuộc giao tranh mới từ parathan junction các loạt đạn trọng pháo bắn vào vùng phiến quân được nghe thấy cứ mỗi hai phút chiến xa rầm rộ theo nhau tiến về hướng mặt trận một đài tưởng niệm các phiến quân đã thiệt mạng ở ngay giữa đường nay phủ đầy cờ hiệu của các đơn vị quân đội tham dự cuộc đánh chiếm nơi này các đơn vị lực lượng đặc biệt võ trang bằng súng cá nhân và phóng lựu chuẩn bị ra trận rong khi các phi cơ bay trên đầu chính phủ sri lanka đã cấm không cho giới báo chí đến vùng này trong một năm rưỡi qua nhưng
[ "paranthan", "junction", "một", "cứ", "điểm", "quan", "trọng", "chiếm", "được", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2009", "làm", "nơi", "xuất", "phát", "của", "các", "đơn", "vị", "tiến", "đánh", "hai", "vị", "trí", "quan", "trọng", "nhất", "còn", "sót", "lại", "là", "đèo", "tượng", "ở", "phía", "bắc", "và", "mullaittivu", "ở", "phía", "đông", "theo", "lời", "thiếu", "tướng", "jagath", "dias", "chỉ", "huy", "mặt", "trận", "ở", "kilinochchi", "lãnh", "thổ", "do", "hổ", "tamil", "kiểm", "soát", "ngày", "càng", "thu", "hẹp", "lại", "và", "quân", "số", "của", "chúng", "cũng", "giảm", "sút", "mục", "tiêu", "chấm", "dứt", "cuộc", "chiến", "này", "không", "còn", "xa", "nữa", "các", "phát", "ngôn", "viên", "của", "phía", "phiến", "quân", "không", "có", "lời", "bình", "luận", "gì", "nhưng", "các", "nỗ", "lực", "trước", "đây", "nhằm", "tiêu", "diệt", "phiến", "quân", "đã", "bị", "thất", "bại", "ngày", "4", "tháng", "1", "quân", "đội", "chính", "phủ", "tiếp", "tục", "tiến", "sâu", "vào", "vùng", "phiến", "quân", "chiếm", "đóng", "và", "một", "phiến", "quân", "đã", "bị", "giết", "trong", "cuộc", "giao", "tranh", "mới", "từ", "parathan", "junction", "các", "loạt", "đạn", "trọng", "pháo", "bắn", "vào", "vùng", "phiến", "quân", "được", "nghe", "thấy", "cứ", "mỗi", "hai", "phút", "chiến", "xa", "rầm", "rộ", "theo", "nhau", "tiến", "về", "hướng", "mặt", "trận", "một", "đài", "tưởng", "niệm", "các", "phiến", "quân", "đã", "thiệt", "mạng", "ở", "ngay", "giữa", "đường", "nay", "phủ", "đầy", "cờ", "hiệu", "của", "các", "đơn", "vị", "quân", "đội", "tham", "dự", "cuộc", "đánh", "chiếm", "nơi", "này", "các", "đơn", "vị", "lực", "lượng", "đặc", "biệt", "võ", "trang", "bằng", "súng", "cá", "nhân", "và", "phóng", "lựu", "chuẩn", "bị", "ra", "trận", "rong", "khi", "các", "phi", "cơ", "bay", "trên", "đầu", "chính", "phủ", "sri", "lanka", "đã", "cấm", "không", "cho", "giới", "báo", "chí", "đến", "vùng", "này", "trong", "một", "năm", "rưỡi", "qua", "nhưng" ]
drepanosticta clados là loài chuồn chuồn trong họ platystictidae loài này được van tol mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "drepanosticta", "clados", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "platystictidae", "loài", "này", "được", "van", "tol", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
astragalus flavocreatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được i m johnst miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "flavocreatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "i", "m", "johnst", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
8628 1981 ex21 8628 1981 ex là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi schelte j bus ở đài thiên văn siding spring gần coonabarabran new south wales úc ngày 2 tháng 3 năm 1981 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
[ "8628", "1981", "ex21", "8628", "1981", "ex", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "schelte", "j", "bus", "ở", "đài", "thiên", "văn", "siding", "spring", "gần", "coonabarabran", "new", "south", "wales", "úc", "ngày", "2", "tháng", "3", "năm", "1981", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser" ]
pachybrachis rondanus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được burlini miêu tả khoa học năm 1968
[ "pachybrachis", "rondanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "burlini", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1968" ]
sân bay montpellier méditerranée tên tiếng pháp aéroport de montpellier méditerranée cũng có tên sân bay fréjorgues là một sân bay ở phía nam pháp sân bay này có cự ly 7 km về phía đông nam montpellier ở mauguio sân bay này xếp thứ 9 về số lượt khách ở pháp hơn 1 5 triệu lượt khách trong năm 2003 == liên kết ngoài == bullet sân bay montpellier trang mạng chính thức bullet cci de montpellier trang mạng chính thức bullet aéroport de montpellier méditerranée union des aéroports français
[ "sân", "bay", "montpellier", "méditerranée", "tên", "tiếng", "pháp", "aéroport", "de", "montpellier", "méditerranée", "cũng", "có", "tên", "sân", "bay", "fréjorgues", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "phía", "nam", "pháp", "sân", "bay", "này", "có", "cự", "ly", "7", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "montpellier", "ở", "mauguio", "sân", "bay", "này", "xếp", "thứ", "9", "về", "số", "lượt", "khách", "ở", "pháp", "hơn", "1", "5", "triệu", "lượt", "khách", "trong", "năm", "2003", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "sân", "bay", "montpellier", "trang", "mạng", "chính", "thức", "bullet", "cci", "de", "montpellier", "trang", "mạng", "chính", "thức", "bullet", "aéroport", "de", "montpellier", "méditerranée", "union", "des", "aéroports", "français" ]
tây super-espc của doe và chi nhánh tại houston của ces way international một công ty con của sempra energy solutions đã giành được một giải thưởng tại khu vực đông nam của doe sempra energy và ces way hiện đang có khoảng 75 triệu usd hợp đồng hiệu suất nămg lượng với các cơ sở chính phủ liên bang bullet năm 1999 sempra energy công bố một hợp đồng dịch vụ năng lượng toàn diện với lockheed martin corp ==== carrier ==== trong tháng 11 năm 2008 carrier mua noresco một trong những esco độc lập cuối cùng của mỹ trước đây là công ty con của equitable resources inc ==== chevron energy services ==== với việc mua lại đơn vị pg&e energy services vào năm 2000 chevron energy services đã trở thành công ty năng lượng đầu tiên vào thị trường esco == công ty dịch vụ năng lượng hoạt động như thế nào == === các phương pháp theo dõi tiết kiệm năng lượng === sau khi lắp đặt các biện pháp bảo tồn năng lượng ecm các esco thường xác định các khoản tiết kiệm năng lượng do dự án và trình bày kết quả tiết kiệm cho khách hàng của họ một cách phổ biến để tính toán tiết kiệm năng lượng là để đo dòng chảy năng lượng kết hợp với ecm và sau đó áp dụng tính toán bảng tính để xác định tiết kiệm ví dụ một thiết bị làm lạnh cho thêm sẽ yêu cầu đo lường của nguồn cung cấp nước lạnh nhiệt độ đạt
[ "tây", "super-espc", "của", "doe", "và", "chi", "nhánh", "tại", "houston", "của", "ces", "way", "international", "một", "công", "ty", "con", "của", "sempra", "energy", "solutions", "đã", "giành", "được", "một", "giải", "thưởng", "tại", "khu", "vực", "đông", "nam", "của", "doe", "sempra", "energy", "và", "ces", "way", "hiện", "đang", "có", "khoảng", "75", "triệu", "usd", "hợp", "đồng", "hiệu", "suất", "nămg", "lượng", "với", "các", "cơ", "sở", "chính", "phủ", "liên", "bang", "bullet", "năm", "1999", "sempra", "energy", "công", "bố", "một", "hợp", "đồng", "dịch", "vụ", "năng", "lượng", "toàn", "diện", "với", "lockheed", "martin", "corp", "====", "carrier", "====", "trong", "tháng", "11", "năm", "2008", "carrier", "mua", "noresco", "một", "trong", "những", "esco", "độc", "lập", "cuối", "cùng", "của", "mỹ", "trước", "đây", "là", "công", "ty", "con", "của", "equitable", "resources", "inc", "====", "chevron", "energy", "services", "====", "với", "việc", "mua", "lại", "đơn", "vị", "pg&e", "energy", "services", "vào", "năm", "2000", "chevron", "energy", "services", "đã", "trở", "thành", "công", "ty", "năng", "lượng", "đầu", "tiên", "vào", "thị", "trường", "esco", "==", "công", "ty", "dịch", "vụ", "năng", "lượng", "hoạt", "động", "như", "thế", "nào", "==", "===", "các", "phương", "pháp", "theo", "dõi", "tiết", "kiệm", "năng", "lượng", "===", "sau", "khi", "lắp", "đặt", "các", "biện", "pháp", "bảo", "tồn", "năng", "lượng", "ecm", "các", "esco", "thường", "xác", "định", "các", "khoản", "tiết", "kiệm", "năng", "lượng", "do", "dự", "án", "và", "trình", "bày", "kết", "quả", "tiết", "kiệm", "cho", "khách", "hàng", "của", "họ", "một", "cách", "phổ", "biến", "để", "tính", "toán", "tiết", "kiệm", "năng", "lượng", "là", "để", "đo", "dòng", "chảy", "năng", "lượng", "kết", "hợp", "với", "ecm", "và", "sau", "đó", "áp", "dụng", "tính", "toán", "bảng", "tính", "để", "xác", "định", "tiết", "kiệm", "ví", "dụ", "một", "thiết", "bị", "làm", "lạnh", "cho", "thêm", "sẽ", "yêu", "cầu", "đo", "lường", "của", "nguồn", "cung", "cấp", "nước", "lạnh", "nhiệt", "độ", "đạt" ]
polygonatum oppositifolium là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được wall royle miêu tả khoa học đầu tiên năm 1839
[ "polygonatum", "oppositifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "wall", "royle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1839" ]
nổi loạn của cướp biển nhật bản 倭 |wae| năm nhâm thìn 1592 là năm nhâm thìn cuộc chiến thứ hai gọi là chiến tranh đinh dậu vì triều tiên chưa bao giờ coi nhật bản là một quốc gia ngang bằng và chỉ coi đó là một vùng đất thấp hèn cho đến tận thời hiện đại các sử gia của nhà triều tiên không ghi chép về cuộc xung đột với tư cách một cuộc chiến trong các thư tịch chính thức trong khi đó người nhật gọi hai cuộc chiến này là văn lộc chi dịch bunroku no eki và khánh trường chi dịch keichō no eki vì văn lộc và khánh trường là hai niên hiệu của thiên hoàng hậu dương thành trong tiếng trung quốc hai cuộc chiến được gọi là nhâm thìn vệ quốc chiến tranh hay vạn lịch triều tiên chi dịch theo niên hiệu của hoàng đế trung hoa == tác động == ngoài thiệt hại nhân mạng vương quốc triều tiên còn phải chịu mất mát khủng khiếp về văn hóa kinh tế và cơ sở hạ tầng bao gồm việc suy giảm với số lượng lớn đất trồng trọt được thiêu hủy và cướp phá nhiều tác phẩm nghệ thuật thủ công quan trọng các thư tịch lịch sử và bị bắt đi nhiều thợ thủ công và nhà kỹ thuật trong chiến tranh các cung điện cảnh phúc cung xương đức cung và xương khánh cung bị thiêu rụi nên đức thọ cung được sử
[ "nổi", "loạn", "của", "cướp", "biển", "nhật", "bản", "倭", "|wae|", "năm", "nhâm", "thìn", "1592", "là", "năm", "nhâm", "thìn", "cuộc", "chiến", "thứ", "hai", "gọi", "là", "chiến", "tranh", "đinh", "dậu", "vì", "triều", "tiên", "chưa", "bao", "giờ", "coi", "nhật", "bản", "là", "một", "quốc", "gia", "ngang", "bằng", "và", "chỉ", "coi", "đó", "là", "một", "vùng", "đất", "thấp", "hèn", "cho", "đến", "tận", "thời", "hiện", "đại", "các", "sử", "gia", "của", "nhà", "triều", "tiên", "không", "ghi", "chép", "về", "cuộc", "xung", "đột", "với", "tư", "cách", "một", "cuộc", "chiến", "trong", "các", "thư", "tịch", "chính", "thức", "trong", "khi", "đó", "người", "nhật", "gọi", "hai", "cuộc", "chiến", "này", "là", "văn", "lộc", "chi", "dịch", "bunroku", "no", "eki", "và", "khánh", "trường", "chi", "dịch", "keichō", "no", "eki", "vì", "văn", "lộc", "và", "khánh", "trường", "là", "hai", "niên", "hiệu", "của", "thiên", "hoàng", "hậu", "dương", "thành", "trong", "tiếng", "trung", "quốc", "hai", "cuộc", "chiến", "được", "gọi", "là", "nhâm", "thìn", "vệ", "quốc", "chiến", "tranh", "hay", "vạn", "lịch", "triều", "tiên", "chi", "dịch", "theo", "niên", "hiệu", "của", "hoàng", "đế", "trung", "hoa", "==", "tác", "động", "==", "ngoài", "thiệt", "hại", "nhân", "mạng", "vương", "quốc", "triều", "tiên", "còn", "phải", "chịu", "mất", "mát", "khủng", "khiếp", "về", "văn", "hóa", "kinh", "tế", "và", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "bao", "gồm", "việc", "suy", "giảm", "với", "số", "lượng", "lớn", "đất", "trồng", "trọt", "được", "thiêu", "hủy", "và", "cướp", "phá", "nhiều", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "thủ", "công", "quan", "trọng", "các", "thư", "tịch", "lịch", "sử", "và", "bị", "bắt", "đi", "nhiều", "thợ", "thủ", "công", "và", "nhà", "kỹ", "thuật", "trong", "chiến", "tranh", "các", "cung", "điện", "cảnh", "phúc", "cung", "xương", "đức", "cung", "và", "xương", "khánh", "cung", "bị", "thiêu", "rụi", "nên", "đức", "thọ", "cung", "được", "sử" ]
çamcı edremit çamcı là một xã thuộc huyện edremit tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 657 người
[ "çamcı", "edremit", "çamcı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "edremit", "tỉnh", "balıkesir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "657", "người" ]
gioan la san tiếng pháp jean-baptiste de la salle 30 tháng 4 năm 1651 7 tháng 4 năm 1719 là một linh mục nhà cải cách giáo dục và là người sáng lập ra dòng sư huynh các trường công giáo hay còn gọi là dòng la san ông được giáo hội công giáo rôma tôn làm thánh và quan thầy của các giáo viên giáo chức ông cũng được coi là người sáng lập ra mô hình trường trung học công giáo đầu tiên == tiểu sử == gioan la san sinh ngày 30 tháng 4 năm 1651 tại rheims pháp trong một gia đình giàu có và quyền thế năm 11 tuổi gioan nhận lể cạo đầu một tập tục cổ của pháp và hoàn thiện các bí tích căn bản tại nhà thờ đức bà reims khi 15 tuổi khi cha mẹ sớm qua đời gioan phải đảm nhận việc quản lý các vấn đề của gia tộc tuy vậy gioan vẫn hoàn thành việc nghiên cứu thần học và được thụ phong linh mục năm 26 tuổi vào ngày 9 tháng 4 năm 1678 hai năm sau ông nhận được học vị tiến sĩ thần học mặc dầu được bổ nhiệm làm kinh sĩ một chức vụ danh dự trong nhà thờ chính tòa đức bà reims gioan lasan lại bị thu hút đặc biệt vào việc phục vụ các trẻ thơ bất hạnh khó khăn trong những xóm nghèo với sự giúp đỡ của một số người hảo tâm gioan bắt
[ "gioan", "la", "san", "tiếng", "pháp", "jean-baptiste", "de", "la", "salle", "30", "tháng", "4", "năm", "1651", "7", "tháng", "4", "năm", "1719", "là", "một", "linh", "mục", "nhà", "cải", "cách", "giáo", "dục", "và", "là", "người", "sáng", "lập", "ra", "dòng", "sư", "huynh", "các", "trường", "công", "giáo", "hay", "còn", "gọi", "là", "dòng", "la", "san", "ông", "được", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "tôn", "làm", "thánh", "và", "quan", "thầy", "của", "các", "giáo", "viên", "giáo", "chức", "ông", "cũng", "được", "coi", "là", "người", "sáng", "lập", "ra", "mô", "hình", "trường", "trung", "học", "công", "giáo", "đầu", "tiên", "==", "tiểu", "sử", "==", "gioan", "la", "san", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "1651", "tại", "rheims", "pháp", "trong", "một", "gia", "đình", "giàu", "có", "và", "quyền", "thế", "năm", "11", "tuổi", "gioan", "nhận", "lể", "cạo", "đầu", "một", "tập", "tục", "cổ", "của", "pháp", "và", "hoàn", "thiện", "các", "bí", "tích", "căn", "bản", "tại", "nhà", "thờ", "đức", "bà", "reims", "khi", "15", "tuổi", "khi", "cha", "mẹ", "sớm", "qua", "đời", "gioan", "phải", "đảm", "nhận", "việc", "quản", "lý", "các", "vấn", "đề", "của", "gia", "tộc", "tuy", "vậy", "gioan", "vẫn", "hoàn", "thành", "việc", "nghiên", "cứu", "thần", "học", "và", "được", "thụ", "phong", "linh", "mục", "năm", "26", "tuổi", "vào", "ngày", "9", "tháng", "4", "năm", "1678", "hai", "năm", "sau", "ông", "nhận", "được", "học", "vị", "tiến", "sĩ", "thần", "học", "mặc", "dầu", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "kinh", "sĩ", "một", "chức", "vụ", "danh", "dự", "trong", "nhà", "thờ", "chính", "tòa", "đức", "bà", "reims", "gioan", "lasan", "lại", "bị", "thu", "hút", "đặc", "biệt", "vào", "việc", "phục", "vụ", "các", "trẻ", "thơ", "bất", "hạnh", "khó", "khăn", "trong", "những", "xóm", "nghèo", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "một", "số", "người", "hảo", "tâm", "gioan", "bắt" ]
động đất illapel 2015 trận động đất illapel 2015 xảy ra 46 km 29 dặm ngoài khơi thành phố illapel chile vào ngày 16 tháng 9 tại 19 54 33 giờ chile 22 54 33 utc với cường độ lúc đó là 8 3 độ lớn mô men và kéo dài 3 phút một vài dư chấn có cường độ hơn 6 đã diễn ra cho đến nay chính phủ chile báo cáo 11 người chết và 34 người bị thương trận động đất xảy ra ở các phay đứt gãy dọc theo ranh giới của các mảng nazca và mảng nam mỹ khu vực này thường xuyên tạo ra những trận động đất lớn và 15 trận động đất có cường độ 7 hoặc cao hơn đã diễn ra trong vòng 400 km của tâm chấn này trong vòng 100 năm qua == thiệt hại == illapel một thành phố nội địa có 30 000 cư dân đã được báo cáo bị cúp điện và cúp nước uống ngay lập tức các tòa nhà cao tầng bị rung lắc và các hệ thống báo động trong xe đã tự động kích động tại buenos aires cách khoảng 1 110 km so với nơi xảy ra động đất trận động đất được cảm nhận ngay cả ở são paulo cách đó hơn 2 600 km các tỉnh của argentina mendoza san juan córdoba tucumán la rioja san luis và santa fe cũng bị ảnh hưởng bởi trận động đất == sóng thần == những quan sát cảnh báo và khuyến cáo sóng thần được ban hành ở ecuador peru new zealand fiji quần đảo
[ "động", "đất", "illapel", "2015", "trận", "động", "đất", "illapel", "2015", "xảy", "ra", "46", "km", "29", "dặm", "ngoài", "khơi", "thành", "phố", "illapel", "chile", "vào", "ngày", "16", "tháng", "9", "tại", "19", "54", "33", "giờ", "chile", "22", "54", "33", "utc", "với", "cường", "độ", "lúc", "đó", "là", "8", "3", "độ", "lớn", "mô", "men", "và", "kéo", "dài", "3", "phút", "một", "vài", "dư", "chấn", "có", "cường", "độ", "hơn", "6", "đã", "diễn", "ra", "cho", "đến", "nay", "chính", "phủ", "chile", "báo", "cáo", "11", "người", "chết", "và", "34", "người", "bị", "thương", "trận", "động", "đất", "xảy", "ra", "ở", "các", "phay", "đứt", "gãy", "dọc", "theo", "ranh", "giới", "của", "các", "mảng", "nazca", "và", "mảng", "nam", "mỹ", "khu", "vực", "này", "thường", "xuyên", "tạo", "ra", "những", "trận", "động", "đất", "lớn", "và", "15", "trận", "động", "đất", "có", "cường", "độ", "7", "hoặc", "cao", "hơn", "đã", "diễn", "ra", "trong", "vòng", "400", "km", "của", "tâm", "chấn", "này", "trong", "vòng", "100", "năm", "qua", "==", "thiệt", "hại", "==", "illapel", "một", "thành", "phố", "nội", "địa", "có", "30", "000", "cư", "dân", "đã", "được", "báo", "cáo", "bị", "cúp", "điện", "và", "cúp", "nước", "uống", "ngay", "lập", "tức", "các", "tòa", "nhà", "cao", "tầng", "bị", "rung", "lắc", "và", "các", "hệ", "thống", "báo", "động", "trong", "xe", "đã", "tự", "động", "kích", "động", "tại", "buenos", "aires", "cách", "khoảng", "1", "110", "km", "so", "với", "nơi", "xảy", "ra", "động", "đất", "trận", "động", "đất", "được", "cảm", "nhận", "ngay", "cả", "ở", "são", "paulo", "cách", "đó", "hơn", "2", "600", "km", "các", "tỉnh", "của", "argentina", "mendoza", "san", "juan", "córdoba", "tucumán", "la", "rioja", "san", "luis", "và", "santa", "fe", "cũng", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "trận", "động", "đất", "==", "sóng", "thần", "==", "những", "quan", "sát", "cảnh", "báo", "và", "khuyến", "cáo", "sóng", "thần", "được", "ban", "hành", "ở", "ecuador", "peru", "new", "zealand", "fiji", "quần", "đảo" ]
dioscorea floridana là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được bartlett mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "dioscorea", "floridana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dioscoreaceae", "loài", "này", "được", "bartlett", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
parvisedum pentandrum là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được h sharsm r t clausen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946
[ "parvisedum", "pentandrum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "h", "sharsm", "r", "t", "clausen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1946" ]
polystichum zambesiacum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được schelpe mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polystichum", "zambesiacum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "schelpe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
sức chopard theo thời trang tương lai bullet tập 9 phát ngôn cho sản phẩm mới của frédéric fekkai phỏng vấn với perez hilton bullet tập 10 casting cho frédéric fekkai vẻ đẹp chân dung cho frédéric fekkai bởi gilles bensimon
[ "sức", "chopard", "theo", "thời", "trang", "tương", "lai", "bullet", "tập", "9", "phát", "ngôn", "cho", "sản", "phẩm", "mới", "của", "frédéric", "fekkai", "phỏng", "vấn", "với", "perez", "hilton", "bullet", "tập", "10", "casting", "cho", "frédéric", "fekkai", "vẻ", "đẹp", "chân", "dung", "cho", "frédéric", "fekkai", "bởi", "gilles", "bensimon" ]
quân các nơi về cần vương nhưng lư kỉ cứ khẳng định chu thử là người trung thành không đáng ngại không lâu sau thử sẽ cho đón vua về đức tông cảm thấy nhẹ nhõm hơn nên xuống chiếu cho quân các đạo đóng cách xa thành ba mươi lý để đợi chu thử đến đón khương công phụ lại khuyên ông phải đề phòng trước đức tông cho phải bèn đổi lệnh triệu hết quân vào thành trong lúc đó chu thử quyết tâm làm phản sai hàn mân đem 3000 quân tấn công phụng thiên phụng thiên binh ít không thể chống giữ nổi quân của chu thử tình hình thật nguy cấp lúc này ở trường an chu thử tiếm xưng hoàng đế của nước tần cải nguyên ứng thiên chính thức ra mặt phản lại nhà đường chu thử giết rất nhiều tông thất nhà đường và phong cho chu thao làm hoàng thái đệ hai bên liên minh và phân công nhau chu thao mang quân đánh chiếm khu vực bắc sông hoàng hà chu thử sẽ đánh chiếm khu vực tam tần quan trung rồi cùng nhau hội binh ở lạc dương đức tông vừa đến phụng thiên mấy ngày thì thấy thôi ninh đến yết kiến thôi ninh nói với ông việc lư kỉ chuyên quyền dối vua lư kỉ tức giận liên kết với vương hoành để hại thôi ninh đúng lúc chu thử có chiếu phong thôi ninh làm trung thư lệnh đức tông bắt đầu sinh
[ "quân", "các", "nơi", "về", "cần", "vương", "nhưng", "lư", "kỉ", "cứ", "khẳng", "định", "chu", "thử", "là", "người", "trung", "thành", "không", "đáng", "ngại", "không", "lâu", "sau", "thử", "sẽ", "cho", "đón", "vua", "về", "đức", "tông", "cảm", "thấy", "nhẹ", "nhõm", "hơn", "nên", "xuống", "chiếu", "cho", "quân", "các", "đạo", "đóng", "cách", "xa", "thành", "ba", "mươi", "lý", "để", "đợi", "chu", "thử", "đến", "đón", "khương", "công", "phụ", "lại", "khuyên", "ông", "phải", "đề", "phòng", "trước", "đức", "tông", "cho", "phải", "bèn", "đổi", "lệnh", "triệu", "hết", "quân", "vào", "thành", "trong", "lúc", "đó", "chu", "thử", "quyết", "tâm", "làm", "phản", "sai", "hàn", "mân", "đem", "3000", "quân", "tấn", "công", "phụng", "thiên", "phụng", "thiên", "binh", "ít", "không", "thể", "chống", "giữ", "nổi", "quân", "của", "chu", "thử", "tình", "hình", "thật", "nguy", "cấp", "lúc", "này", "ở", "trường", "an", "chu", "thử", "tiếm", "xưng", "hoàng", "đế", "của", "nước", "tần", "cải", "nguyên", "ứng", "thiên", "chính", "thức", "ra", "mặt", "phản", "lại", "nhà", "đường", "chu", "thử", "giết", "rất", "nhiều", "tông", "thất", "nhà", "đường", "và", "phong", "cho", "chu", "thao", "làm", "hoàng", "thái", "đệ", "hai", "bên", "liên", "minh", "và", "phân", "công", "nhau", "chu", "thao", "mang", "quân", "đánh", "chiếm", "khu", "vực", "bắc", "sông", "hoàng", "hà", "chu", "thử", "sẽ", "đánh", "chiếm", "khu", "vực", "tam", "tần", "quan", "trung", "rồi", "cùng", "nhau", "hội", "binh", "ở", "lạc", "dương", "đức", "tông", "vừa", "đến", "phụng", "thiên", "mấy", "ngày", "thì", "thấy", "thôi", "ninh", "đến", "yết", "kiến", "thôi", "ninh", "nói", "với", "ông", "việc", "lư", "kỉ", "chuyên", "quyền", "dối", "vua", "lư", "kỉ", "tức", "giận", "liên", "kết", "với", "vương", "hoành", "để", "hại", "thôi", "ninh", "đúng", "lúc", "chu", "thử", "có", "chiếu", "phong", "thôi", "ninh", "làm", "trung", "thư", "lệnh", "đức", "tông", "bắt", "đầu", "sinh" ]
về đến nhà chung họ lại được gia đình và người thân của họ natasha khóc lóc vì nhìn được cảnh đoàn tụ của dionne và renee làm cô nhớ đến đứa con gái ở nhà của mình buổi chụp hình lần này họ được chụp hình với các thí sinh của các mùa giải trước để thể hiện những khoảnh khắc đáng nhớ trong lịch sử antm tại vòng loại trừ dionne và brittany và natasha gây ấn tượng với ban giám khảo jael bị chỉ trích vì quá máy móc trong khi chụp hình trong khi hình whitney thiếu dấu ấn cá nhân cuối cùng ban giám khảo cảm thấy jael có tố chất hơn nên đã giữ cô lại và loại đi whitney bullet gọi tên đầu tiên dionne walters bullet bảng chót hai jael strauss whitney cunningham bullet loại whitney cunningham bullet nhiếp ảnh gia matthew jordan smith bullet khách mời đặc biệt tia mowry efren ramirez rebecca epley kim stolz joanie dodds michelle deighton bre scullark michelle babin amanda babin shannon stewart christian marc bullet covergirl của tuần jaslene gonzalez === tập 9 the girls go down under === khởi chiếu 18 tháng 4 năm 2007 các cô gái được học về kỹ năng khi làm phỏng vấn bởi april wilkner mùa 2 và diễn viên hài gary riotto trước khi được tyra thông báo sydney sẽ là điểm dừng chân du lịch quốc tế lần này khi đến nơi các cô gái ngay lập tức phải thực hiện phần thi thử thách tuần này các cô sẽ đi phỏng vấn
[ "về", "đến", "nhà", "chung", "họ", "lại", "được", "gia", "đình", "và", "người", "thân", "của", "họ", "natasha", "khóc", "lóc", "vì", "nhìn", "được", "cảnh", "đoàn", "tụ", "của", "dionne", "và", "renee", "làm", "cô", "nhớ", "đến", "đứa", "con", "gái", "ở", "nhà", "của", "mình", "buổi", "chụp", "hình", "lần", "này", "họ", "được", "chụp", "hình", "với", "các", "thí", "sinh", "của", "các", "mùa", "giải", "trước", "để", "thể", "hiện", "những", "khoảnh", "khắc", "đáng", "nhớ", "trong", "lịch", "sử", "antm", "tại", "vòng", "loại", "trừ", "dionne", "và", "brittany", "và", "natasha", "gây", "ấn", "tượng", "với", "ban", "giám", "khảo", "jael", "bị", "chỉ", "trích", "vì", "quá", "máy", "móc", "trong", "khi", "chụp", "hình", "trong", "khi", "hình", "whitney", "thiếu", "dấu", "ấn", "cá", "nhân", "cuối", "cùng", "ban", "giám", "khảo", "cảm", "thấy", "jael", "có", "tố", "chất", "hơn", "nên", "đã", "giữ", "cô", "lại", "và", "loại", "đi", "whitney", "bullet", "gọi", "tên", "đầu", "tiên", "dionne", "walters", "bullet", "bảng", "chót", "hai", "jael", "strauss", "whitney", "cunningham", "bullet", "loại", "whitney", "cunningham", "bullet", "nhiếp", "ảnh", "gia", "matthew", "jordan", "smith", "bullet", "khách", "mời", "đặc", "biệt", "tia", "mowry", "efren", "ramirez", "rebecca", "epley", "kim", "stolz", "joanie", "dodds", "michelle", "deighton", "bre", "scullark", "michelle", "babin", "amanda", "babin", "shannon", "stewart", "christian", "marc", "bullet", "covergirl", "của", "tuần", "jaslene", "gonzalez", "===", "tập", "9", "the", "girls", "go", "down", "under", "===", "khởi", "chiếu", "18", "tháng", "4", "năm", "2007", "các", "cô", "gái", "được", "học", "về", "kỹ", "năng", "khi", "làm", "phỏng", "vấn", "bởi", "april", "wilkner", "mùa", "2", "và", "diễn", "viên", "hài", "gary", "riotto", "trước", "khi", "được", "tyra", "thông", "báo", "sydney", "sẽ", "là", "điểm", "dừng", "chân", "du", "lịch", "quốc", "tế", "lần", "này", "khi", "đến", "nơi", "các", "cô", "gái", "ngay", "lập", "tức", "phải", "thực", "hiện", "phần", "thi", "thử", "thách", "tuần", "này", "các", "cô", "sẽ", "đi", "phỏng", "vấn" ]
tử bullet dinh bố chính dinh ngói bullet dinh quảng bình dinh trạm bullet dinh lưu đồn dinh mười bullet dinh quảng nam dinh chiêm vùng đất nam trung bộ và nam bộ sau này mở được đặt thành 6 dinh là bullet phú yên bullet bình khang bullet bình thuận bullet trấn biên bullet phiên trấn gia định bullet long hồ vĩnh long việc cắt đặt quan lại tại các dinh chưa thống nhất chặt chẽ quan lại đứng đầu các trấn là trấn thủ cai bạ và ký lục dưới 3 người này có 1 2 hoặc 3 trong các cơ quan xá sai tướng thần lại và lệnh sử đội ngũ nhân viên dưới các ty cũng không thống nhất về số lượng mỗi dinh quản hạt 1 phủ riêng dinh quảng nam có 3 phủ thăng hoa quảng ngãi và quy nhơn dinh bình khang có hai phủ thái khang và diên ninh hà tiên được đặt thành trấn độc lập không gọi là dinh do đô đốc đứng đầu === các đơn vị cấp dưới === dưới dinh là cấp phủ đứng đầu phủ là tri phủ bên dưới giúp việc là phủ lại dưới phủ là huyện đứng đầu là tri huyện có đề lại giúp việc dưới huyện là tổng và xã chức quan quản lý xã là tướng thần và xã trưởng tùy theo quy mô xã dưới 400 người thì đặt 8 xã trưởng và tướng thần xã từ 400-1000 người đặt 18 xã trưởng và tướng thần xã nhỏ chỉ có 70 người chỉ đặt 1 xã trưởng và tướng thần nơi miền
[ "tử", "bullet", "dinh", "bố", "chính", "dinh", "ngói", "bullet", "dinh", "quảng", "bình", "dinh", "trạm", "bullet", "dinh", "lưu", "đồn", "dinh", "mười", "bullet", "dinh", "quảng", "nam", "dinh", "chiêm", "vùng", "đất", "nam", "trung", "bộ", "và", "nam", "bộ", "sau", "này", "mở", "được", "đặt", "thành", "6", "dinh", "là", "bullet", "phú", "yên", "bullet", "bình", "khang", "bullet", "bình", "thuận", "bullet", "trấn", "biên", "bullet", "phiên", "trấn", "gia", "định", "bullet", "long", "hồ", "vĩnh", "long", "việc", "cắt", "đặt", "quan", "lại", "tại", "các", "dinh", "chưa", "thống", "nhất", "chặt", "chẽ", "quan", "lại", "đứng", "đầu", "các", "trấn", "là", "trấn", "thủ", "cai", "bạ", "và", "ký", "lục", "dưới", "3", "người", "này", "có", "1", "2", "hoặc", "3", "trong", "các", "cơ", "quan", "xá", "sai", "tướng", "thần", "lại", "và", "lệnh", "sử", "đội", "ngũ", "nhân", "viên", "dưới", "các", "ty", "cũng", "không", "thống", "nhất", "về", "số", "lượng", "mỗi", "dinh", "quản", "hạt", "1", "phủ", "riêng", "dinh", "quảng", "nam", "có", "3", "phủ", "thăng", "hoa", "quảng", "ngãi", "và", "quy", "nhơn", "dinh", "bình", "khang", "có", "hai", "phủ", "thái", "khang", "và", "diên", "ninh", "hà", "tiên", "được", "đặt", "thành", "trấn", "độc", "lập", "không", "gọi", "là", "dinh", "do", "đô", "đốc", "đứng", "đầu", "===", "các", "đơn", "vị", "cấp", "dưới", "===", "dưới", "dinh", "là", "cấp", "phủ", "đứng", "đầu", "phủ", "là", "tri", "phủ", "bên", "dưới", "giúp", "việc", "là", "phủ", "lại", "dưới", "phủ", "là", "huyện", "đứng", "đầu", "là", "tri", "huyện", "có", "đề", "lại", "giúp", "việc", "dưới", "huyện", "là", "tổng", "và", "xã", "chức", "quan", "quản", "lý", "xã", "là", "tướng", "thần", "và", "xã", "trưởng", "tùy", "theo", "quy", "mô", "xã", "dưới", "400", "người", "thì", "đặt", "8", "xã", "trưởng", "và", "tướng", "thần", "xã", "từ", "400-1000", "người", "đặt", "18", "xã", "trưởng", "và", "tướng", "thần", "xã", "nhỏ", "chỉ", "có", "70", "người", "chỉ", "đặt", "1", "xã", "trưởng", "và", "tướng", "thần", "nơi", "miền" ]
demotispa discoideum là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được boheman miêu tả khoa học năm 1850
[ "demotispa", "discoideum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "boheman", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1850" ]
bò santagertrudis bò santa gertrudis phát âm tiếng việt xan-ta giơtruđit giống bò thịt có nguồn gốc từ mỹ được tạo thành từ năm 1940 tại bang texas bò hình thành do sự lai tạo giữa bò đực giống bò zebu ấn độ với bò cái giống sothon sừng ngắn bò nặng cân yếm to và dày có nhiều nếp gấp ngực sâu và rộng lưng phẳng da mỏng lông đỏ thẫm đôi khi có đốm trắng phía dưới bụng bò có sừng hoặc không có khả năng thích ứng chịu đựng nhiệt độ và độ ẩm cao chống chịu được bệnh ký sinh trùng đường máu bò đực trưởng thành nặng khoảng 800 1 000 kg bò cái 550 – 600 kg nuôi thịt 18 tháng tuổi bê đực 500 kg bê cái 370 kg tỉ lệ thịt xẻ 61 62% khối lượng 29–30 kg bê sinh ra 560–620 kg bò cái trưởng thành 830–1180 kg bò đực trưởng thành chất lượng thịt bò tốt khi vỗ béo đạt mức tăng trọng 1000-1200 g con ngày tỷ lệ thịt xẻ đạt 60% == liên kết ngoài == bullet santagertrudis bullet santagertrudis bullet santagertrudis
[ "bò", "santagertrudis", "bò", "santa", "gertrudis", "phát", "âm", "tiếng", "việt", "xan-ta", "giơtruđit", "giống", "bò", "thịt", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "mỹ", "được", "tạo", "thành", "từ", "năm", "1940", "tại", "bang", "texas", "bò", "hình", "thành", "do", "sự", "lai", "tạo", "giữa", "bò", "đực", "giống", "bò", "zebu", "ấn", "độ", "với", "bò", "cái", "giống", "sothon", "sừng", "ngắn", "bò", "nặng", "cân", "yếm", "to", "và", "dày", "có", "nhiều", "nếp", "gấp", "ngực", "sâu", "và", "rộng", "lưng", "phẳng", "da", "mỏng", "lông", "đỏ", "thẫm", "đôi", "khi", "có", "đốm", "trắng", "phía", "dưới", "bụng", "bò", "có", "sừng", "hoặc", "không", "có", "khả", "năng", "thích", "ứng", "chịu", "đựng", "nhiệt", "độ", "và", "độ", "ẩm", "cao", "chống", "chịu", "được", "bệnh", "ký", "sinh", "trùng", "đường", "máu", "bò", "đực", "trưởng", "thành", "nặng", "khoảng", "800", "1", "000", "kg", "bò", "cái", "550", "–", "600", "kg", "nuôi", "thịt", "18", "tháng", "tuổi", "bê", "đực", "500", "kg", "bê", "cái", "370", "kg", "tỉ", "lệ", "thịt", "xẻ", "61", "62%", "khối", "lượng", "29–30", "kg", "bê", "sinh", "ra", "560–620", "kg", "bò", "cái", "trưởng", "thành", "830–1180", "kg", "bò", "đực", "trưởng", "thành", "chất", "lượng", "thịt", "bò", "tốt", "khi", "vỗ", "béo", "đạt", "mức", "tăng", "trọng", "1000-1200", "g", "con", "ngày", "tỷ", "lệ", "thịt", "xẻ", "đạt", "60%", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "santagertrudis", "bullet", "santagertrudis", "bullet", "santagertrudis" ]
corythoxestis cyanolampra là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở nam phi ấu trùng ăn burchellia bubalina chúng ăn lá nơi chúng làm tổ the mine has the form of an extremely long narrow irregularly contorted purely epidermal gallery on upperside of leaf
[ "corythoxestis", "cyanolampra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "phi", "ấu", "trùng", "ăn", "burchellia", "bubalina", "chúng", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ", "the", "mine", "has", "the", "form", "of", "an", "extremely", "long", "narrow", "irregularly", "contorted", "purely", "epidermal", "gallery", "on", "upperside", "of", "leaf" ]
không có phụ đề cùng một đoạn phim quảng cáo một vài cảnh đầu tiên của chính anime này nó là một phiên bản dvd số lượng giới hạn chỉ có 20 000 bản được sản xuất loạt anime truyền hình sản xuất bởi kyoto animation do ishihara tatsuya làm đạo diễn với sự biên kịch lại từ visual novel của shimo fumihiko khâu thiết kế nhân vật do aratani tomoe thực hiện dựa theo bản vẽ gốc của hinoue itaru 13 tập phim đã phát sóng ở nhật trên kênh truyền hình cáp bs-i từ 6 tháng 1 đến 31 tháng 3 năm 2005 12 tập phim đầu tiên có cốt truyện theo sát bản gốc của visual novel tập phim cuối cùng tóm tắt lại câu chuyện của misuzu anime cũng phân nội dung phim ra thành 3 phần như trong trò chơi dream tập 1 đến tập 7 summer hai tập 8 và 9 và air tập 10 đến tập 12 cùng một tập phim tóm tắt tập 13 liền theo sau khi loạt anime chính kết thúc khoảng năm tháng hai tập phim có nội dung của phần summer mang tên air in summer tiếp tục lên sóng vào ngày 28 tháng 8 và ngày 4 tháng 9 năm 2005 trên kênh bs-i nhóm sản xuất phim cũng chính là những nhân viên thực hiện bộ anime trước một dvd khác ra mắt ngày 31 tháng 3 năm 2005 lấy tên air memories bao gồm các đoạn quảng cáo cho loạt phim những bình
[ "không", "có", "phụ", "đề", "cùng", "một", "đoạn", "phim", "quảng", "cáo", "một", "vài", "cảnh", "đầu", "tiên", "của", "chính", "anime", "này", "nó", "là", "một", "phiên", "bản", "dvd", "số", "lượng", "giới", "hạn", "chỉ", "có", "20", "000", "bản", "được", "sản", "xuất", "loạt", "anime", "truyền", "hình", "sản", "xuất", "bởi", "kyoto", "animation", "do", "ishihara", "tatsuya", "làm", "đạo", "diễn", "với", "sự", "biên", "kịch", "lại", "từ", "visual", "novel", "của", "shimo", "fumihiko", "khâu", "thiết", "kế", "nhân", "vật", "do", "aratani", "tomoe", "thực", "hiện", "dựa", "theo", "bản", "vẽ", "gốc", "của", "hinoue", "itaru", "13", "tập", "phim", "đã", "phát", "sóng", "ở", "nhật", "trên", "kênh", "truyền", "hình", "cáp", "bs-i", "từ", "6", "tháng", "1", "đến", "31", "tháng", "3", "năm", "2005", "12", "tập", "phim", "đầu", "tiên", "có", "cốt", "truyện", "theo", "sát", "bản", "gốc", "của", "visual", "novel", "tập", "phim", "cuối", "cùng", "tóm", "tắt", "lại", "câu", "chuyện", "của", "misuzu", "anime", "cũng", "phân", "nội", "dung", "phim", "ra", "thành", "3", "phần", "như", "trong", "trò", "chơi", "dream", "tập", "1", "đến", "tập", "7", "summer", "hai", "tập", "8", "và", "9", "và", "air", "tập", "10", "đến", "tập", "12", "cùng", "một", "tập", "phim", "tóm", "tắt", "tập", "13", "liền", "theo", "sau", "khi", "loạt", "anime", "chính", "kết", "thúc", "khoảng", "năm", "tháng", "hai", "tập", "phim", "có", "nội", "dung", "của", "phần", "summer", "mang", "tên", "air", "in", "summer", "tiếp", "tục", "lên", "sóng", "vào", "ngày", "28", "tháng", "8", "và", "ngày", "4", "tháng", "9", "năm", "2005", "trên", "kênh", "bs-i", "nhóm", "sản", "xuất", "phim", "cũng", "chính", "là", "những", "nhân", "viên", "thực", "hiện", "bộ", "anime", "trước", "một", "dvd", "khác", "ra", "mắt", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "2005", "lấy", "tên", "air", "memories", "bao", "gồm", "các", "đoạn", "quảng", "cáo", "cho", "loạt", "phim", "những", "bình" ]
encalypta là một chi rêu trong họ encalyptaceae
[ "encalypta", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "encalyptaceae" ]
daun vulkaneifel daun là một đô thị thuộc bang rheinland-pfalz thủ phủ của huyện vulkaneifel ở vùng núi lửa eifel phía nam của cao nguyên eifel bên cửa sông lieser daun là thủ phủ của verbandsgemeinde cộng đồng đô thị daun cảnh quan xung quanh gồm các đồi núi lửa cũ daun là một thị xã nghỉ dưỡng với các suối nước nóng
[ "daun", "vulkaneifel", "daun", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rheinland-pfalz", "thủ", "phủ", "của", "huyện", "vulkaneifel", "ở", "vùng", "núi", "lửa", "eifel", "phía", "nam", "của", "cao", "nguyên", "eifel", "bên", "cửa", "sông", "lieser", "daun", "là", "thủ", "phủ", "của", "verbandsgemeinde", "cộng", "đồng", "đô", "thị", "daun", "cảnh", "quan", "xung", "quanh", "gồm", "các", "đồi", "núi", "lửa", "cũ", "daun", "là", "một", "thị", "xã", "nghỉ", "dưỡng", "với", "các", "suối", "nước", "nóng" ]
== bullet juan pablo raba bullet elkin ramírez bullet frank ramírez bullet paola andrea rey bullet juan david restrepo bullet julián román == s == bullet jery sandoval bullet catherine siachoque == t == bullet diego trujillo == v == bullet alberto valdiri bullet tommy vásquez bullet sofía vergara bullet jaider villa bullet carmen villalobos bullet carlos vives
[ "==", "bullet", "juan", "pablo", "raba", "bullet", "elkin", "ramírez", "bullet", "frank", "ramírez", "bullet", "paola", "andrea", "rey", "bullet", "juan", "david", "restrepo", "bullet", "julián", "román", "==", "s", "==", "bullet", "jery", "sandoval", "bullet", "catherine", "siachoque", "==", "t", "==", "bullet", "diego", "trujillo", "==", "v", "==", "bullet", "alberto", "valdiri", "bullet", "tommy", "vásquez", "bullet", "sofía", "vergara", "bullet", "jaider", "villa", "bullet", "carmen", "villalobos", "bullet", "carlos", "vives" ]
london rocknrolla hardy đóng vai anh chàng gangster đồng tính handsome bob năm 2008 hardy đóng vai chính trong phim bronson kể về tù nhân người anh ngoài đời thực charles bronson người đã trải qua phần lớn cuộc đời trưởng thành của mình trong phòng biệt giam đối với bộ phim anh ấy đã đặt trên ba viên đá 42 lb hoặc 19 kg vào tháng 6 năm 2009 hardy đóng vai chính trong bộ phim truyền hình 4 phần the take on sky one của martina cole với vai một trùm xã hội đen sử dụng ma túy và rượu vai diễn này đã mang về cho anh đề cử nam diễn viên chính xuất sắc nhất tại lễ trao giải tội phạm kinh dị năm 2009 vào tháng 8 năm 2009 anh xuất hiện trong wuthering heights của itv đóng vai heathcliff đầu năm 2010 hardy đóng vai chính trong the long red road tại nhà hát goodman ở chicago vở kịch do brett c leonard viết kịch bản và philip seymour hoffman đạo diễn hardy đã giành được một số đánh giá tốt cho vai diễn sam một người nghiện rượu đang cố gắng uống hết quá khứ của mình năm 2010 anh đóng vai eames trong bộ phim kinh dị khoa học viễn tưởng inception của christopher nolan bộ phim mà anh đã giành được giải bafta rising star hardy thay thế michael fassbender trong bộ phim chuyển thể năm 2011 của tinker tailor soldier spy được phát hành vào ngày 5
[ "london", "rocknrolla", "hardy", "đóng", "vai", "anh", "chàng", "gangster", "đồng", "tính", "handsome", "bob", "năm", "2008", "hardy", "đóng", "vai", "chính", "trong", "phim", "bronson", "kể", "về", "tù", "nhân", "người", "anh", "ngoài", "đời", "thực", "charles", "bronson", "người", "đã", "trải", "qua", "phần", "lớn", "cuộc", "đời", "trưởng", "thành", "của", "mình", "trong", "phòng", "biệt", "giam", "đối", "với", "bộ", "phim", "anh", "ấy", "đã", "đặt", "trên", "ba", "viên", "đá", "42", "lb", "hoặc", "19", "kg", "vào", "tháng", "6", "năm", "2009", "hardy", "đóng", "vai", "chính", "trong", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "4", "phần", "the", "take", "on", "sky", "one", "của", "martina", "cole", "với", "vai", "một", "trùm", "xã", "hội", "đen", "sử", "dụng", "ma", "túy", "và", "rượu", "vai", "diễn", "này", "đã", "mang", "về", "cho", "anh", "đề", "cử", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "lễ", "trao", "giải", "tội", "phạm", "kinh", "dị", "năm", "2009", "vào", "tháng", "8", "năm", "2009", "anh", "xuất", "hiện", "trong", "wuthering", "heights", "của", "itv", "đóng", "vai", "heathcliff", "đầu", "năm", "2010", "hardy", "đóng", "vai", "chính", "trong", "the", "long", "red", "road", "tại", "nhà", "hát", "goodman", "ở", "chicago", "vở", "kịch", "do", "brett", "c", "leonard", "viết", "kịch", "bản", "và", "philip", "seymour", "hoffman", "đạo", "diễn", "hardy", "đã", "giành", "được", "một", "số", "đánh", "giá", "tốt", "cho", "vai", "diễn", "sam", "một", "người", "nghiện", "rượu", "đang", "cố", "gắng", "uống", "hết", "quá", "khứ", "của", "mình", "năm", "2010", "anh", "đóng", "vai", "eames", "trong", "bộ", "phim", "kinh", "dị", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "inception", "của", "christopher", "nolan", "bộ", "phim", "mà", "anh", "đã", "giành", "được", "giải", "bafta", "rising", "star", "hardy", "thay", "thế", "michael", "fassbender", "trong", "bộ", "phim", "chuyển", "thể", "năm", "2011", "của", "tinker", "tailor", "soldier", "spy", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "5" ]
bắc ailen để thi đấu các trận cấp đội tuyển ở các giải quốc tế trước cả khi ông được chọn ra sân thi đấu chính thức cho đội bóng manchester united câu lạc bộ đầu tiên của mình trận đấu quốc tế của ông tại đội tuyển bắc ailen diễn ra vào tháng 2 năm 1997 với bỉ sau đó mulryne đã phải chờ đợi cho đến một tháng sau để thi đấu trận đầu tiên của mình tại manchester united trước ipswich ở coca cola cup trận nay mu bị thua 2-0 mặc dù mulryne có thể thi đấu dưới vai trò như một tiền đạo tiền vệ hay tiền vệ cánh phải nhưng các vị trí này hầu như đã được chọn độc quyền bởi các ngôi sao tài năng như david beckham nicky butt paul scholes andy cole và ole gunnar solskjaer vì vậy mulryne chỉ được chơi một số ít trận của câu lạc bộ trong suốt năm mùa tại old trafford mulryne được xuất hiện duy nhất trong cả trận đấu 90 phút tại manchester united vào ngày cuối cùng của mùa giải 1997-1998 philip patrick stephen mulryne gia nhập norwich city với giá chuyển nhượng 500 000 £ vào ngày 25 tháng 3 năm 1999 ông hy vọng sẽ có nhiều cơ hội ra sân hơn trong đội hình chính mulryne có một khởi đầu đầy hứa hẹn trong sự nghiệp của mình tại norwich ông đã ghi một bàn thắng bằng pha đá phạt tuyệt vời trong chiến thắng 1-0
[ "bắc", "ailen", "để", "thi", "đấu", "các", "trận", "cấp", "đội", "tuyển", "ở", "các", "giải", "quốc", "tế", "trước", "cả", "khi", "ông", "được", "chọn", "ra", "sân", "thi", "đấu", "chính", "thức", "cho", "đội", "bóng", "manchester", "united", "câu", "lạc", "bộ", "đầu", "tiên", "của", "mình", "trận", "đấu", "quốc", "tế", "của", "ông", "tại", "đội", "tuyển", "bắc", "ailen", "diễn", "ra", "vào", "tháng", "2", "năm", "1997", "với", "bỉ", "sau", "đó", "mulryne", "đã", "phải", "chờ", "đợi", "cho", "đến", "một", "tháng", "sau", "để", "thi", "đấu", "trận", "đầu", "tiên", "của", "mình", "tại", "manchester", "united", "trước", "ipswich", "ở", "coca", "cola", "cup", "trận", "nay", "mu", "bị", "thua", "2-0", "mặc", "dù", "mulryne", "có", "thể", "thi", "đấu", "dưới", "vai", "trò", "như", "một", "tiền", "đạo", "tiền", "vệ", "hay", "tiền", "vệ", "cánh", "phải", "nhưng", "các", "vị", "trí", "này", "hầu", "như", "đã", "được", "chọn", "độc", "quyền", "bởi", "các", "ngôi", "sao", "tài", "năng", "như", "david", "beckham", "nicky", "butt", "paul", "scholes", "andy", "cole", "và", "ole", "gunnar", "solskjaer", "vì", "vậy", "mulryne", "chỉ", "được", "chơi", "một", "số", "ít", "trận", "của", "câu", "lạc", "bộ", "trong", "suốt", "năm", "mùa", "tại", "old", "trafford", "mulryne", "được", "xuất", "hiện", "duy", "nhất", "trong", "cả", "trận", "đấu", "90", "phút", "tại", "manchester", "united", "vào", "ngày", "cuối", "cùng", "của", "mùa", "giải", "1997-1998", "philip", "patrick", "stephen", "mulryne", "gia", "nhập", "norwich", "city", "với", "giá", "chuyển", "nhượng", "500", "000", "£", "vào", "ngày", "25", "tháng", "3", "năm", "1999", "ông", "hy", "vọng", "sẽ", "có", "nhiều", "cơ", "hội", "ra", "sân", "hơn", "trong", "đội", "hình", "chính", "mulryne", "có", "một", "khởi", "đầu", "đầy", "hứa", "hẹn", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "tại", "norwich", "ông", "đã", "ghi", "một", "bàn", "thắng", "bằng", "pha", "đá", "phạt", "tuyệt", "vời", "trong", "chiến", "thắng", "1-0" ]
f16c bmi1 bit manipulation instructions1 +bmi2 enhanced intel speedstep technology eist intel 64 xd bit an nx bit implementation intel vt-x intel vt-d hyper-threading turbo boost 2 0 aes-ni smart cache intel insider intel sgx intel mpx bullet sản phẩm được nhúng cũng hỗ trợ intel vpro intel txt bullet bóng bán dẫn bullet kích thước die bullet pci express lanes 16 ==== skylake-h lõi tứ 14 nm ==== bullet tất cả các sản phẩm hỗ trợ mmx sse sse2 sse3 ssse3 sse4 1 sse4 2 avx avx2 fma3 f16c bmi1 bit manipulation instructions1 +bmi2 enhanced intel speedstep technology eist intel 64 xd bit an nx bit implementation intel vt-x intel vt-d hyper-threading turbo boost 2 0 aes-ni smart cache intel insider intel vpro intel txt intel sgx intel mpx bullet bóng bán dẫn bullet kích thước die == vi xử lý máy tính xách tay == === vi kiến trúc nehalem thế hệ thứ nhất === ==== clarksfield 45 nm ==== bullet tất cả các sản phẩm hỗ trợ mmx sse sse2 sse3 ssse3 sse4 1 sse4 2 enhanced intel speedstep technology eist intel 64 xd bit an nx bit implementation txt intel vt-x intel vt-d hyper-threading turbo boost smart cache bullet fsb được thay thế bằng dmi bullet bóng bán dẫn 774 triệu bullet kích thước die 296 mm² bullet steppings b1 === vi kiến trúc westmere thế hệ thứ nhất === ==== arrandale mcp 32 nm ==== bullet tất cả các sản phẩm hỗ trợ mmx sse sse2 sse3 ssse3 sse4 1 sse4 2 enhanced intel speedstep technology eist intel 64 xd bit an nx bit implementation txt intel vt-x intel vt-d hyper-threading turbo boost aes-ni smart cache bullet fsb được thay thế bằng dmi bullet chứa
[ "f16c", "bmi1", "bit", "manipulation", "instructions1", "+bmi2", "enhanced", "intel", "speedstep", "technology", "eist", "intel", "64", "xd", "bit", "an", "nx", "bit", "implementation", "intel", "vt-x", "intel", "vt-d", "hyper-threading", "turbo", "boost", "2", "0", "aes-ni", "smart", "cache", "intel", "insider", "intel", "sgx", "intel", "mpx", "bullet", "sản", "phẩm", "được", "nhúng", "cũng", "hỗ", "trợ", "intel", "vpro", "intel", "txt", "bullet", "bóng", "bán", "dẫn", "bullet", "kích", "thước", "die", "bullet", "pci", "express", "lanes", "16", "====", "skylake-h", "lõi", "tứ", "14", "nm", "====", "bullet", "tất", "cả", "các", "sản", "phẩm", "hỗ", "trợ", "mmx", "sse", "sse2", "sse3", "ssse3", "sse4", "1", "sse4", "2", "avx", "avx2", "fma3", "f16c", "bmi1", "bit", "manipulation", "instructions1", "+bmi2", "enhanced", "intel", "speedstep", "technology", "eist", "intel", "64", "xd", "bit", "an", "nx", "bit", "implementation", "intel", "vt-x", "intel", "vt-d", "hyper-threading", "turbo", "boost", "2", "0", "aes-ni", "smart", "cache", "intel", "insider", "intel", "vpro", "intel", "txt", "intel", "sgx", "intel", "mpx", "bullet", "bóng", "bán", "dẫn", "bullet", "kích", "thước", "die", "==", "vi", "xử", "lý", "máy", "tính", "xách", "tay", "==", "===", "vi", "kiến", "trúc", "nehalem", "thế", "hệ", "thứ", "nhất", "===", "====", "clarksfield", "45", "nm", "====", "bullet", "tất", "cả", "các", "sản", "phẩm", "hỗ", "trợ", "mmx", "sse", "sse2", "sse3", "ssse3", "sse4", "1", "sse4", "2", "enhanced", "intel", "speedstep", "technology", "eist", "intel", "64", "xd", "bit", "an", "nx", "bit", "implementation", "txt", "intel", "vt-x", "intel", "vt-d", "hyper-threading", "turbo", "boost", "smart", "cache", "bullet", "fsb", "được", "thay", "thế", "bằng", "dmi", "bullet", "bóng", "bán", "dẫn", "774", "triệu", "bullet", "kích", "thước", "die", "296", "mm²", "bullet", "steppings", "b1", "===", "vi", "kiến", "trúc", "westmere", "thế", "hệ", "thứ", "nhất", "===", "====", "arrandale", "mcp", "32", "nm", "====", "bullet", "tất", "cả", "các", "sản", "phẩm", "hỗ", "trợ", "mmx", "sse", "sse2", "sse3", "ssse3", "sse4", "1", "sse4", "2", "enhanced", "intel", "speedstep", "technology", "eist", "intel", "64", "xd", "bit", "an", "nx", "bit", "implementation", "txt", "intel", "vt-x", "intel", "vt-d", "hyper-threading", "turbo", "boost", "aes-ni", "smart", "cache", "bullet", "fsb", "được", "thay", "thế", "bằng", "dmi", "bullet", "chứa" ]
miřejovice là một làng thuộc huyện litoměřice vùng ústecký cộng hòa séc
[ "miřejovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "litoměřice", "vùng", "ústecký", "cộng", "hòa", "séc" ]
speocera berlandi là một loài nhện trong họ ochyroceratidae loài này phân bố ở angola
[ "speocera", "berlandi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ochyroceratidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "angola" ]
macrocyphon singularis là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được blair miêu tả khoa học năm 1928
[ "macrocyphon", "singularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "blair", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1928" ]
hội các thánh hữu ngày sau của chúa giê su ky tô có khoảng 46 000 tín đồ trong 133 giáo đoàn khắp các vùng trong nước và có một đền thờ tại quận moratalaz của madrid một nghiên cứu của liên hiệp các cộng đồng hồi giáo tây ban nha cho thấy có khoảng 1 7 triệu cư dân có nguồn gốc hồi giáo sống tại tây ban nha tính đến năm 2012 chiếm 3-4% tổng dân số tây ban nha đại đa số là những di dân và hậu duệ của những người có nguồn gốc từ maroc và các quốc gia châu phi khác có trên 514 000 30% người trong số họ có quốc tịch tây ban nha các làn sóng di dân gần đây kéo theo gia tăng số lượng các tín đồ ấn độ giáo phật giáo sikh giáo và hồi giáo sau reconquista vào năm 1492 người hồi giáo không còn sống tại tây ban nha trong nhiều thế kỷ đến cuối thế kỷ xix tây ban nha bành trướng tại miền tây bắc châu phi và trao quyền công dân đầy đủ cho một số cư dân tại maroc thuộc tây ban nha và tây sahara do thái giáo thực tế không tồn tại ở tây ban nha từ sau sự kiện trục xuất vào năm 1492 cho đến thế kỷ xix sau đó người do thái lại được phép nhập cảnh hiện nay có khoảng 62 000 tín đồ do thái giáo tại tây ban nha hầu hết đến trong thế kỷ qua
[ "hội", "các", "thánh", "hữu", "ngày", "sau", "của", "chúa", "giê", "su", "ky", "tô", "có", "khoảng", "46", "000", "tín", "đồ", "trong", "133", "giáo", "đoàn", "khắp", "các", "vùng", "trong", "nước", "và", "có", "một", "đền", "thờ", "tại", "quận", "moratalaz", "của", "madrid", "một", "nghiên", "cứu", "của", "liên", "hiệp", "các", "cộng", "đồng", "hồi", "giáo", "tây", "ban", "nha", "cho", "thấy", "có", "khoảng", "1", "7", "triệu", "cư", "dân", "có", "nguồn", "gốc", "hồi", "giáo", "sống", "tại", "tây", "ban", "nha", "tính", "đến", "năm", "2012", "chiếm", "3-4%", "tổng", "dân", "số", "tây", "ban", "nha", "đại", "đa", "số", "là", "những", "di", "dân", "và", "hậu", "duệ", "của", "những", "người", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "maroc", "và", "các", "quốc", "gia", "châu", "phi", "khác", "có", "trên", "514", "000", "30%", "người", "trong", "số", "họ", "có", "quốc", "tịch", "tây", "ban", "nha", "các", "làn", "sóng", "di", "dân", "gần", "đây", "kéo", "theo", "gia", "tăng", "số", "lượng", "các", "tín", "đồ", "ấn", "độ", "giáo", "phật", "giáo", "sikh", "giáo", "và", "hồi", "giáo", "sau", "reconquista", "vào", "năm", "1492", "người", "hồi", "giáo", "không", "còn", "sống", "tại", "tây", "ban", "nha", "trong", "nhiều", "thế", "kỷ", "đến", "cuối", "thế", "kỷ", "xix", "tây", "ban", "nha", "bành", "trướng", "tại", "miền", "tây", "bắc", "châu", "phi", "và", "trao", "quyền", "công", "dân", "đầy", "đủ", "cho", "một", "số", "cư", "dân", "tại", "maroc", "thuộc", "tây", "ban", "nha", "và", "tây", "sahara", "do", "thái", "giáo", "thực", "tế", "không", "tồn", "tại", "ở", "tây", "ban", "nha", "từ", "sau", "sự", "kiện", "trục", "xuất", "vào", "năm", "1492", "cho", "đến", "thế", "kỷ", "xix", "sau", "đó", "người", "do", "thái", "lại", "được", "phép", "nhập", "cảnh", "hiện", "nay", "có", "khoảng", "62", "000", "tín", "đồ", "do", "thái", "giáo", "tại", "tây", "ban", "nha", "hầu", "hết", "đến", "trong", "thế", "kỷ", "qua" ]