text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
khí ausburg sau này là man ag với sự tham gia về tài chính của công ty friedrich krupp năm 1897 mô hình động cơ diesel đầu tiên có thể hoạt động được hoàn thành ngày 1 tháng 1 năm 1898 nhà máy động cơ diesel ausburg được thành lập sau đó là diesel engine company vào mùa thu năm 1900 tại london vương quốc anh tàu thủy đ... | [
"khí",
"ausburg",
"sau",
"này",
"là",
"man",
"ag",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"về",
"tài",
"chính",
"của",
"công",
"ty",
"friedrich",
"krupp",
"năm",
"1897",
"mô",
"hình",
"động",
"cơ",
"diesel",
"đầu",
"tiên",
"có",
"thể",
"hoạt",
"động",
"được",
"... |
madhuca butyrospermoides là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được a chev mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"madhuca",
"butyrospermoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"chev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
độ c b c i ngày 1 tháng 4 năm 2011 hồng y vithayathil qua đời thọ 84 tuổi | [
"độ",
"c",
"b",
"c",
"i",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2011",
"hồng",
"y",
"vithayathil",
"qua",
"đời",
"thọ",
"84",
"tuổi"
] |
dầu thô từ các mỏ dầu khác nhau xuất hiện trong các hỗn hợp hydrocarbon khác nhau theo các tỷ lệ khác nhau các hiệu ứng động cơ được tạo ra bởi quá trình đốt cháy bất thường kích nổ động cơ và đánh lửa trước do nhiên liệu cấp thấp chưa được xác định và kết quả là không có đánh giá nào về khả năng chống cháy bất thường ... | [
"dầu",
"thô",
"từ",
"các",
"mỏ",
"dầu",
"khác",
"nhau",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"hỗn",
"hợp",
"hydrocarbon",
"khác",
"nhau",
"theo",
"các",
"tỷ",
"lệ",
"khác",
"nhau",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"động",
"cơ",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"quá",
"tr... |
1782 bullet nguyễn văn hiền bị nguyễn huệ bắt giết năm 1777 bullet nguyễn văn oai tử trận khi cùng quân xiêm đánh tây sơn năm 1784 bullet ngô tùng châu tử thủ thành quy nhơn với võ tánh liệu chống không nổi quân tây sơn nên uống thuốc độc chết theo thành năm 1801 bullet tống viết phước bị quân tây sơn phục kích và bắt ... | [
"1782",
"bullet",
"nguyễn",
"văn",
"hiền",
"bị",
"nguyễn",
"huệ",
"bắt",
"giết",
"năm",
"1777",
"bullet",
"nguyễn",
"văn",
"oai",
"tử",
"trận",
"khi",
"cùng",
"quân",
"xiêm",
"đánh",
"tây",
"sơn",
"năm",
"1784",
"bullet",
"ngô",
"tùng",
"châu",
"tử",
"... |
việc nhượng quyền eurotunnel buộc phải nghiên cứu một tuyến hầm đường bộ xuyên eo biển tháng 12 năm 1999 các đề xuất hầm đường bộ và đường sắt được đệ trình tới chính phủ anh và chính phủ pháp nhưng có sự nhấn mạnh rằng không có đủ nhu cầu cho một tuyến đường hầm thứ hai một thoả thuận ba bên giữa anh quốc pháp và bỉ v... | [
"việc",
"nhượng",
"quyền",
"eurotunnel",
"buộc",
"phải",
"nghiên",
"cứu",
"một",
"tuyến",
"hầm",
"đường",
"bộ",
"xuyên",
"eo",
"biển",
"tháng",
"12",
"năm",
"1999",
"các",
"đề",
"xuất",
"hầm",
"đường",
"bộ",
"và",
"đường",
"sắt",
"được",
"đệ",
"trình",
... |
eucranium là một chi bọ cánh cứng thuộc họ scarabaeidae | [
"eucranium",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"họ",
"scarabaeidae"
] |
như nhiều tín lý kitô giáo từ này thường được sử dụng để chỉ việc thực hành các hoạt động tôn giáo ví dụ voodoo khác những điều được xem là bình thường phổ biến trong một xã hội nhất định ví dụ kitô giáo trong văn hóa phương tây mặc dù tôn giáo phổ biến có thể chứa đựng nhiều những niềm tin siêu nhiên không kém nó cũng... | [
"như",
"nhiều",
"tín",
"lý",
"kitô",
"giáo",
"từ",
"này",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chỉ",
"việc",
"thực",
"hành",
"các",
"hoạt",
"động",
"tôn",
"giáo",
"ví",
"dụ",
"voodoo",
"khác",
"những",
"điều",
"được",
"xem",
"là",
"bình",
"thường",
... |
xyris acrophila là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được malme miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"xyris",
"acrophila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"đầu",
"loài",
"này",
"được",
"malme",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
sau khung v v các chức năng này được gọi là trick modes đối với các hệ thống dựa trên dòng đĩa trong đó lưu trữ các chương trình trực tiếp từ ổ đĩa cứng các phương thức trick này đòi hỏi phải xử lý bổ sung và lưu trữ trên các phần của máy chủ vì các tập tin riêng biệt cho chuyển tiếp nhanh chóng và tua lại phải được lư... | [
"sau",
"khung",
"v",
"v",
"các",
"chức",
"năng",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"trick",
"modes",
"đối",
"với",
"các",
"hệ",
"thống",
"dựa",
"trên",
"dòng",
"đĩa",
"trong",
"đó",
"lưu",
"trữ",
"các",
"chương",
"trình",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"ổ",
"đĩa",
... |
campanula chevalieri là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được sennen mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"campanula",
"chevalieri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"sennen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
catasetum samaniegoi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"catasetum",
"samaniegoi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
eleutherodactylus vilarsi tên tiếng anh ranita selvatica comun là một loài ếch trong họ leptodactylidae loài này có ở brasil colombia peru venezuela và có thể cả guyana các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vườn nông thôn và các khu rừng trước đây bị suy tho... | [
"eleutherodactylus",
"vilarsi",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"ranita",
"selvatica",
"comun",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"brasil",
"colombia",
"peru",
"venezuela",
"và",
"có",
"thể",
"cả",
"guyana",
"các",
... |
coluteastrum carnosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được eckl zeyh kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"coluteastrum",
"carnosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"eckl",
"zeyh",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
kaliningrad k-5 tên ký hiệu của nato aa-1 alkali được biết đến với tên khác là rs-1u hoặc sản phẩm shm шm là một loại tên lửa không đối không sớm nhất của liên xô == lịch sử == việc phát triển của k-5 bắt đầu vào năm 1951 những thử nghiệm đầu tiên là vào năm 1955 nó được kiểm tra trên yakovlev yak-25 loại vũ khí này bắ... | [
"kaliningrad",
"k-5",
"tên",
"ký",
"hiệu",
"của",
"nato",
"aa-1",
"alkali",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"khác",
"là",
"rs-1u",
"hoặc",
"sản",
"phẩm",
"shm",
"шm",
"là",
"một",
"loại",
"tên",
"lửa",
"không",
"đối",
"không",
"sớm",
"nhất",
"của"... |
xã twin lake quận hancock iowa xã twin lake là một xã thuộc quận hancock tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 165 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"twin",
"lake",
"quận",
"hancock",
"iowa",
"xã",
"twin",
"lake",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"hancock",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"165",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==... |
pteris furcaus là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pteris",
"furcaus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
roccavaldina là một đô thị ở tỉnh messina trong vùng sicilia của italia có vị trí cách khoảng 180 km về phía đông của palermo vào khoảng 15 km về phía tây của messina tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 194 người và diện tích là 6 5 km² đô thị roccavaldina có các frazioni các đơn vị cấp dưới ... | [
"roccavaldina",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"messina",
"trong",
"vùng",
"sicilia",
"của",
"italia",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"180",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"palermo",
"vào",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"... |
gonomyia emphysema là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"gonomyia",
"emphysema",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
syngatha latiflavaria là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"syngatha",
"latiflavaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
mirosternus nigrocastaneus là một loài bọ cánh cứng thuộc họ ptinidae | [
"mirosternus",
"nigrocastaneus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"họ",
"ptinidae"
] |
tử trước khi tổ huệ năng thị tịch kinh này nói về pháp ma-ha-bát-nhã và phát triển thành đốn giáo nhất siêu trực nhập đem lý luận vô niệm vô tướng và vô trụ trong kinh kim cương kết hợp lại rồi đề xướng vô niệm là tông vô tướng là thể và vô trụ là bản làm phương pháp thực tu của thiền tông lại có cách giải thích mới về... | [
"tử",
"trước",
"khi",
"tổ",
"huệ",
"năng",
"thị",
"tịch",
"kinh",
"này",
"nói",
"về",
"pháp",
"ma-ha-bát-nhã",
"và",
"phát",
"triển",
"thành",
"đốn",
"giáo",
"nhất",
"siêu",
"trực",
"nhập",
"đem",
"lý",
"luận",
"vô",
"niệm",
"vô",
"tướng",
"và",
"vô",
... |
xương bullet đền đồng bằng tọa lạc ở xã an lễ huyện quỳnh phụ bullet đình an cố vị trí đình ở xã an thái huyện thái thụy bullet đình phất lộc thuộc xã thái giang huyện thái thụy bullet đình dũng thuý ở xã dũng nghĩa huyện vũ thư bullet đình cổ trai thuộc xã hồng minh huyện hưng hà bullet bãi biển đồng châu ở xã đông mi... | [
"xương",
"bullet",
"đền",
"đồng",
"bằng",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"xã",
"an",
"lễ",
"huyện",
"quỳnh",
"phụ",
"bullet",
"đình",
"an",
"cố",
"vị",
"trí",
"đình",
"ở",
"xã",
"an",
"thái",
"huyện",
"thái",
"thụy",
"bullet",
"đình",
"phất",
"lộc",
"thuộc",
"xã... |
hydaticus suffusus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1892 | [
"hydaticus",
"suffusus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"régimbart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1892"
] |
xe thể thao là một chiếc ô tô được thiết kế để nhấn mạnh việc xử lý hiệu suất hoặc sự phấn khích khi lái xe xe thể thao có nguồn gốc từ châu âu vào đầu những năm 1900 và hiện đang được nhiều nhà sản xuất ô tô trên thế giới sản xuất == định nghĩa == các định nghĩa về xe thể thao thường liên quan đến cách thiết kế xe đượ... | [
"xe",
"thể",
"thao",
"là",
"một",
"chiếc",
"ô",
"tô",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"nhấn",
"mạnh",
"việc",
"xử",
"lý",
"hiệu",
"suất",
"hoặc",
"sự",
"phấn",
"khích",
"khi",
"lái",
"xe",
"xe",
"thể",
"thao",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"châu",
"âu",... |
pontes e lacerda là một đô thị thuộc bang mato grosso brasil đô thị này có diện tích 8423 347 km² dân số năm 2007 là 38095 người mật độ 4 52 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"pontes",
"e",
"lacerda",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"mato",
"grosso",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"8423",
"347",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"38095",
"người",
"mật",
"độ",
"4",
"52",
"người",
"km²... |
người hóa ra là người mở ra từ tập đầu tiên hadrian sau đó đột nhiên thay đổi các điều khoản trong thỏa thuận của mình với jesse nói rằng nếu jesse thắng thì olivia và axel sẽ làm việc trong mỏ mãi mãi nhưng nếu jesse thua tất cả bạn bè của anh ấy cô ấy sẽ có thể rời đi nhưng jesse sẽ có ở lại phía sau jesse có thể đồn... | [
"người",
"hóa",
"ra",
"là",
"người",
"mở",
"ra",
"từ",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"hadrian",
"sau",
"đó",
"đột",
"nhiên",
"thay",
"đổi",
"các",
"điều",
"khoản",
"trong",
"thỏa",
"thuận",
"của",
"mình",
"với",
"jesse",
"nói",
"rằng",
"nếu",
"jesse",
"thắng",... |
đội tuyển fed cup syria đại diện syria ở giải đấu quần vợt fed cup và được quản lý bởi liên đoàn quần vợt ả rập syria đội chưa thi đấu lại kể từ năm 2010 == lịch sử == syria tham dự kì fed cup đầu tiên vào năm 1994 thành tích tốt nhất của đội là thứ 3 nhóm ii năm 2005 == xem thêm == bullet fed cup bullet đội tuyển davi... | [
"đội",
"tuyển",
"fed",
"cup",
"syria",
"đại",
"diện",
"syria",
"ở",
"giải",
"đấu",
"quần",
"vợt",
"fed",
"cup",
"và",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"liên",
"đoàn",
"quần",
"vợt",
"ả",
"rập",
"syria",
"đội",
"chưa",
"thi",
"đấu",
"lại",
"kể",
"từ",
"... |
calliotropis regalis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ calliotropidae == miêu tả == the size of an adult shell varies between 6 mm and 18 mm == phân bố == loài này phân bố ở vùng biển châu âu along the british isles and the faroes in địa trung hải in the northwest atlantic ocean fr... | [
"calliotropis",
"regalis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"calliotropidae",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"the",
"size",
"of",
"an",
"adult",
"shell",
"varies",
"betw... |
xã ortonville quận big stone minnesota xã ortonville là một xã thuộc quận big stone tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 011 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"ortonville",
"quận",
"big",
"stone",
"minnesota",
"xã",
"ortonville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"big",
"stone",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"011",
"người",
"==",
... |
west để cắm lá cờ mỹ tuyên bố chính thức key west thuộc chủ quyền của hoa kỳ cái tên cayo hueso được đổi thành đảo thompson theo lệnh của bộ trưởng hải quân smith thompson và bến cảng port rodgers theo họ của một vị chủ tịch hội đồng ủy viên hải quân giấu tên từ năm 1826 đến 1827 perry là một thuyền trưởng chiến hạm ch... | [
"west",
"để",
"cắm",
"lá",
"cờ",
"mỹ",
"tuyên",
"bố",
"chính",
"thức",
"key",
"west",
"thuộc",
"chủ",
"quyền",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"cái",
"tên",
"cayo",
"hueso",
"được",
"đổi",
"thành",
"đảo",
"thompson",
"theo",
"lệnh",
"của",
"bộ",
"trưởng",
"hải",
... |
tội ác của nhật pháp và tay sai đấu tranh thu hồi ruộng đất công ở thôn liên châu chia cho dân nghèo trước thắng lợi đó khí thế cách mạng không ngừng lên cao lý trưởng làng nghĩa hưng phải giao giấy tờ và đồng triện cho việt minh tự vệ chiến đấu của huyện tịch thu thuyền vận chuyển muối thóc và nguyên liệu của nhật ở s... | [
"tội",
"ác",
"của",
"nhật",
"pháp",
"và",
"tay",
"sai",
"đấu",
"tranh",
"thu",
"hồi",
"ruộng",
"đất",
"công",
"ở",
"thôn",
"liên",
"châu",
"chia",
"cho",
"dân",
"nghèo",
"trước",
"thắng",
"lợi",
"đó",
"khí",
"thế",
"cách",
"mạng",
"không",
"ngừng",
"... |
dorcadion albonotatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"dorcadion",
"albonotatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
kodichamanahalli heggadadevankote kodichamanahalli là một làng thuộc tehsil heggadadevankote huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"kodichamanahalli",
"heggadadevankote",
"kodichamanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"heggadadevankote",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
giáo hoàng đối lập fêlix ii giáo hoàng đối lập felix ii là được xem như một giáo hoàng vào năm 355 sau khi hoàng đế constantinus ii đưa đi lưu đày giáo hoàng liberius đang trị vì để phản đối việc các giám mục từ chối kết án thánh athanasius giáo hoàng liberius bị lưu đày đi bêrea xứ thracia truyền thống khác cho rằng l... | [
"giáo",
"hoàng",
"đối",
"lập",
"fêlix",
"ii",
"giáo",
"hoàng",
"đối",
"lập",
"felix",
"ii",
"là",
"được",
"xem",
"như",
"một",
"giáo",
"hoàng",
"vào",
"năm",
"355",
"sau",
"khi",
"hoàng",
"đế",
"constantinus",
"ii",
"đưa",
"đi",
"lưu",
"đày",
"giáo",
... |
jabari brisport sinh ngày 9 tháng 8 năm 1987 là một chính khách nhà hoạt động và giáo viên trường công lập người mỹ đến từ thành phố new york ông là thượng nghị sĩ tiểu bang được bầu cho khu vực 25 của thượng viện bang new york ở brooklyn và được cả nước chú ý trong chiến dịch tranh cử năm 2020 vì quan điểm thẳng thắn ... | [
"jabari",
"brisport",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"và",
"giáo",
"viên",
"trường",
"công",
"lập",
"người",
"mỹ",
"đến",
"từ",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"ông",
"là",
"thượng... |
tamaulipas là một trong 31 bang cùng với quận liên bang là 32 thực thể liên bang của méxico nó được chia thành 43 hạt và thủ phủ là thành phố ciudad victoria thành phố thủ phủ được đặt theo tên guadalupe victoria tổng thống đầu tiên của mexico tamaulipas nằm ở đông bắc mexico nó giáp các bang veracruz về phía đông nam ... | [
"tamaulipas",
"là",
"một",
"trong",
"31",
"bang",
"cùng",
"với",
"quận",
"liên",
"bang",
"là",
"32",
"thực",
"thể",
"liên",
"bang",
"của",
"méxico",
"nó",
"được",
"chia",
"thành",
"43",
"hạt",
"và",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thành",
"phố",
"ciudad",
"victor... |
Áo dài không hợp với phụ nữ Việt Nam đời sống mới . Cuộc vận động này dần đã được người dân hưởng ứng và áo dài không còn là trang phục thông dụng của phụ nữ Việt Nam trong một thời gian dài ở miền bắc vĩ tuyến 17 . | [
"Áo",
"dài",
"không",
"hợp",
"với",
"phụ",
"nữ",
"Việt",
"Nam",
"đời",
"sống",
"mới",
".",
"Cuộc",
"vận",
"động",
"này",
"dần",
"đã",
"được",
"người",
"dân",
"hưởng",
"ứng",
"và",
"áo",
"dài",
"không",
"còn",
"là",
"trang",
"phục",
"thông",
"dụng",
... |
phaeoura là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"phaeoura",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
trogloneta madeirensis là một loài nhện trong họ mysmenidae loài này thuộc chi trogloneta trogloneta madeirensis được jörg wunderlich miêu tả năm 1987 | [
"trogloneta",
"madeirensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"mysmenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"trogloneta",
"trogloneta",
"madeirensis",
"được",
"jörg",
"wunderlich",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987"
] |
arisaema nilamburense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được sivad mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"arisaema",
"nilamburense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"sivad",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
danh sách phim có doanh thu đứng đầu tại mỹ năm 2010 đây là danh sách các bộ phim có doanh thu đứng đầu tại mỹ theo tuần trong năm 2010 == xem thêm == bullet danh sách phim ăn khách nhất của điện ảnh hoa kỳ | [
"danh",
"sách",
"phim",
"có",
"doanh",
"thu",
"đứng",
"đầu",
"tại",
"mỹ",
"năm",
"2010",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"bộ",
"phim",
"có",
"doanh",
"thu",
"đứng",
"đầu",
"tại",
"mỹ",
"theo",
"tuần",
"trong",
"năm",
"2010",
"==",
"xem",
"thêm",
... |
viscum trachycarpum là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1960 | [
"viscum",
"trachycarpum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"santalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
huy chương kháng chiến hạng nhất bullet huy chương vì an ninh tổ quốc bullet huy chương chiến sĩ vẻ vang hạng nhất bullet huy hiệu 30 năm tuổi đảng | [
"huy",
"chương",
"kháng",
"chiến",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huy",
"chương",
"vì",
"an",
"ninh",
"tổ",
"quốc",
"bullet",
"huy",
"chương",
"chiến",
"sĩ",
"vẻ",
"vang",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huy",
"hiệu",
"30",
"năm",
"tuổi",
"đảng"
] |
rubia jesoensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được miq miyabe kudo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"rubia",
"jesoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"miyabe",
"kudo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
pradosia decipiens là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae đặc hữu của brasil chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet pires o brien j 1998 pradosia decipiens 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"pradosia",
"decipiens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"sapotaceae",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pires",
"o",... |
gazoryctra là một chi bướm đêm trong họ hepialidae có 14 loài đã được miêu tả được tìm thấy ở eurasia canada và hoa kỳ == các loài == bullet gazoryctra chishimana kuril islands bullet gazoryctra confusus usa bullet gazoryctra fuscoargenteus northern eurasia bullet gazoryctra ganna châu âu bullet gazoryctra hyperboreus ... | [
"gazoryctra",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"hepialidae",
"có",
"14",
"loài",
"đã",
"được",
"miêu",
"tả",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"eurasia",
"canada",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"gazoryctra",
"chishima... |
saint-cyr-la-rivière là một xã ở tỉnh essonne thuộc vùng île-de-france miền bắc nước pháp thị trấn nằm on the left bank of the éclimont which forms the commune s northeasern border and flows into the juine which flows northeastward through the northwestern part of the commune theo điều tra dân số năm 1999 dân số xã này... | [
"saint-cyr-la-rivière",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"essonne",
"thuộc",
"vùng",
"île-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"thị",
"trấn",
"nằm",
"on",
"the",
"left",
"bank",
"of",
"the",
"éclimont",
"which",
"forms",
"the",
"commune",
"s",
"northeas... |
scincella apraefrontalis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được nguyen böhme ziegler mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 | [
"scincella",
"apraefrontalis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"nguyen",
"böhme",
"ziegler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2010"
] |
smilax multiflora là một loài thực vật có hoa trong họ smilacaceae loài này được m martens galeotti miêu tả khoa học đầu tiên năm 1842 | [
"smilax",
"multiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"smilacaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"martens",
"galeotti",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842"
] |
eraj rajabov sinh ngày 9 tháng 11 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá tajikistan thi đấu cho khosilot farkhor và đội tuyển bóng đá quốc gia tajikistan == sự nghiệp == === câu lạc bộ === trước đó rajabov thi đấu cho dinamo dushanbe rajabov được giải phóng từ fc istiklol vào cuối mùa giải 2015 ngày 4 tháng 1 năm 2016 rajabov... | [
"eraj",
"rajabov",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"11",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"tajikistan",
"thi",
"đấu",
"cho",
"khosilot",
"farkhor",
"và",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"tajikistan",
"==",
"sự",
"nghiệp"... |
valproate pivoxil pivadin valproxen là thuốc chống co giật được sử dụng trong điều trị động kinh đây là dẫn xuất este pivaloyloxymethyl của axit valproic nó có khả năng là một tiền chất của axit valproic vì các este pivoxil thường được sử dụng để tạo ra các tiền chất trong hóa dược == xem thêm == bullet valproate bulle... | [
"valproate",
"pivoxil",
"pivadin",
"valproxen",
"là",
"thuốc",
"chống",
"co",
"giật",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"điều",
"trị",
"động",
"kinh",
"đây",
"là",
"dẫn",
"xuất",
"este",
"pivaloyloxymethyl",
"của",
"axit",
"valproic",
"nó",
"có",
"khả",
"năng",... |
13824 kramlik 1999 vg86 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 5 tháng 11 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 13824 kramlik | [
"13824",
"kramlik",
"1999",
"vg86",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"... |
sphecozone ignigena là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi sphecozone sphecozone ignigena được eugen von keyserling miêu tả năm 1886 | [
"sphecozone",
"ignigena",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"sphecozone",
"sphecozone",
"ignigena",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1886"
] |
nổ và ngày càng quyết liệt năm 392 tấn hiếu vũ đế lập con nhỏ là tư mã đức văn làm lang nha vương dời tư mã đạo tử làm cối kê vương thực chất là nhằm tước bớt phong địa của ông tuy nhiên về sau do sự can thiệp của lý thái hậu nên hiếu vũ đế không loại bỏ tư mã đạo tử == dẹp loạn vương cung == năm 396 tấn hiếu vũ đế bị ... | [
"nổ",
"và",
"ngày",
"càng",
"quyết",
"liệt",
"năm",
"392",
"tấn",
"hiếu",
"vũ",
"đế",
"lập",
"con",
"nhỏ",
"là",
"tư",
"mã",
"đức",
"văn",
"làm",
"lang",
"nha",
"vương",
"dời",
"tư",
"mã",
"đạo",
"tử",
"làm",
"cối",
"kê",
"vương",
"thực",
"chất",
... |
dobsonia emersa là một loài động vật có vú trong họ dơi quạ bộ dơi loài này được bergmans sarbini mô tả năm 1985 | [
"dobsonia",
"emersa",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"quạ",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"bergmans",
"sarbini",
"mô",
"tả",
"năm",
"1985"
] |
lepidium laeteviride là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được p royen hewson mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"lepidium",
"laeteviride",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"royen",
"hewson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
[31 07 2013] ・hatsukoi [02 10 2013] ・shirayukihime [04 12 2013] ・hatsukoi acoustic version [11 12 2013] ・let go again feat verbal m-flo [08 01 2014] ・tomorrow ~shiawase no housoku~ [16 12 2014] ・hitomi no oku no ginga [28 11 2015] == xuất hiện == === tv === bullet shuukan exile 週刊exile (tháng 1 năm 2011 trên kênh tbs) ... | [
"[31",
"07",
"2013]",
"・hatsukoi",
"[02",
"10",
"2013]",
"・shirayukihime",
"[04",
"12",
"2013]",
"・hatsukoi",
"acoustic",
"version",
"[11",
"12",
"2013]",
"・let",
"go",
"again",
"feat",
"verbal",
"m-flo",
"[08",
"01",
"2014]",
"・tomorrow",
"~shiawase",
"no",
... |
grammonota ornata là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi grammonota grammonota ornata được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1875 | [
"grammonota",
"ornata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"grammonota",
"grammonota",
"ornata",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1875"
] |
cuisy-en-almont == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne | [
"cuisy-en-almont",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aisne"
] |
paspalidium disjunctum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được s t blake mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"paspalidium",
"disjunctum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"t",
"blake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
của nông dân nghèo khi luôn bị bóc lột bởi bọn quan lại và cường hào bọn thổ hào địa phương luôn dựa vào mối quan hệ với quan viên triều đình mà chiếm đoạt ruộng đất của nông dân và hối lộ quan chức để chuyển gánh nặng thuế má sang cho người nghèo để ngăn ngừa những việc này hồng vũ hoàng đế đã cho ban hành hai hệ thốn... | [
"của",
"nông",
"dân",
"nghèo",
"khi",
"luôn",
"bị",
"bóc",
"lột",
"bởi",
"bọn",
"quan",
"lại",
"và",
"cường",
"hào",
"bọn",
"thổ",
"hào",
"địa",
"phương",
"luôn",
"dựa",
"vào",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"quan",
"viên",
"triều",
"đình",
"mà",
"chiếm... |
ấn phẩm đã liệt kê folklore trong danh sách những album hay nhất năm 2020 đứng hạng nhất trong một số xếp hạng những bản nhạc the 1 cardigan the last great american dynasty exile mirrorball seven august this is me trying invisible string và betty cũng được xướng tên trong số những bài hát hay nhất năm 2020 == giải thưở... | [
"ấn",
"phẩm",
"đã",
"liệt",
"kê",
"folklore",
"trong",
"danh",
"sách",
"những",
"album",
"hay",
"nhất",
"năm",
"2020",
"đứng",
"hạng",
"nhất",
"trong",
"một",
"số",
"xếp",
"hạng",
"những",
"bản",
"nhạc",
"the",
"1",
"cardigan",
"the",
"last",
"great",
... |
chỉ trong nửa đầu năm 2012 khởi công xây dựng bốn vòng lặp liên tục gồm tuyến metro vũ hán 3 metro vũ hán 4 và hai dự án metro khác năm 2014 kế hoạch đầu tư xây dựng đô thị của vũ hán đạt 150 tỷ nhân dân tệ tương ương 20 tỉ usd năm 2014 cao hơn nhiều so với các thành phố cùng cấp chẳng hạn như nam kinh ngành đầu tư xây... | [
"chỉ",
"trong",
"nửa",
"đầu",
"năm",
"2012",
"khởi",
"công",
"xây",
"dựng",
"bốn",
"vòng",
"lặp",
"liên",
"tục",
"gồm",
"tuyến",
"metro",
"vũ",
"hán",
"3",
"metro",
"vũ",
"hán",
"4",
"và",
"hai",
"dự",
"án",
"metro",
"khác",
"năm",
"2014",
"kế",
"h... |
liatris pauciflora là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được pursh mô tả khoa học đầu tiên | [
"liatris",
"pauciflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"pursh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bản của mình vào năm 1775 tài liệu đó được xuất bản năm 1777 cùng lúc đó vào ngày 1 tháng 8 năm 1774 một thí nghiệm do giáo sĩ người anh joseph priestley tiến hành đã tập trung ánh sáng mặt trời vào oxide thủy ngân chứa trong một ống thủy tinh nó giải phóng một loại khí mà ông đặt tên là không khí khử chất độc ông lưu ... | [
"bản",
"của",
"mình",
"vào",
"năm",
"1775",
"tài",
"liệu",
"đó",
"được",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1777",
"cùng",
"lúc",
"đó",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"1774",
"một",
"thí",
"nghiệm",
"do",
"giáo",
"sĩ",
"người",
"anh",
"joseph",
"priest... |
litobrochia spinulifera là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"litobrochia",
"spinulifera",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
paranthan junction một cứ điểm quan trọng chiếm được ngày 1 tháng 1 năm 2009 làm nơi xuất phát của các đơn vị tiến đánh hai vị trí quan trọng nhất còn sót lại là đèo tượng ở phía bắc và mullaittivu ở phía đông theo lời thiếu tướng jagath dias chỉ huy mặt trận ở kilinochchi lãnh thổ do hổ tamil kiểm soát ngày càng thu h... | [
"paranthan",
"junction",
"một",
"cứ",
"điểm",
"quan",
"trọng",
"chiếm",
"được",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2009",
"làm",
"nơi",
"xuất",
"phát",
"của",
"các",
"đơn",
"vị",
"tiến",
"đánh",
"hai",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"còn",
"sót"... |
drepanosticta clados là loài chuồn chuồn trong họ platystictidae loài này được van tol mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"drepanosticta",
"clados",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platystictidae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"tol",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
astragalus flavocreatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được i m johnst miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"flavocreatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"i",
"m",
"johnst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
8628 1981 ex21 8628 1981 ex là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi schelte j bus ở đài thiên văn siding spring gần coonabarabran new south wales úc ngày 2 tháng 3 năm 1981 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"8628",
"1981",
"ex21",
"8628",
"1981",
"ex",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"schelte",
"j",
"bus",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"siding",
"spring",
"gần",
"coonabarabran",
"new",
"south",... |
pachybrachis rondanus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được burlini miêu tả khoa học năm 1968 | [
"pachybrachis",
"rondanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"burlini",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1968"
] |
sân bay montpellier méditerranée tên tiếng pháp aéroport de montpellier méditerranée cũng có tên sân bay fréjorgues là một sân bay ở phía nam pháp sân bay này có cự ly 7 km về phía đông nam montpellier ở mauguio sân bay này xếp thứ 9 về số lượt khách ở pháp hơn 1 5 triệu lượt khách trong năm 2003 == liên kết ngoài == b... | [
"sân",
"bay",
"montpellier",
"méditerranée",
"tên",
"tiếng",
"pháp",
"aéroport",
"de",
"montpellier",
"méditerranée",
"cũng",
"có",
"tên",
"sân",
"bay",
"fréjorgues",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"phía",
"nam",
"pháp",
"sân",
"bay",
"này",
"có",
"cự",
"... |
tây super-espc của doe và chi nhánh tại houston của ces way international một công ty con của sempra energy solutions đã giành được một giải thưởng tại khu vực đông nam của doe sempra energy và ces way hiện đang có khoảng 75 triệu usd hợp đồng hiệu suất nămg lượng với các cơ sở chính phủ liên bang bullet năm 1999 sempr... | [
"tây",
"super-espc",
"của",
"doe",
"và",
"chi",
"nhánh",
"tại",
"houston",
"của",
"ces",
"way",
"international",
"một",
"công",
"ty",
"con",
"của",
"sempra",
"energy",
"solutions",
"đã",
"giành",
"được",
"một",
"giải",
"thưởng",
"tại",
"khu",
"vực",
"đông"... |
polygonatum oppositifolium là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được wall royle miêu tả khoa học đầu tiên năm 1839 | [
"polygonatum",
"oppositifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"royle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
nổi loạn của cướp biển nhật bản 倭 |wae| năm nhâm thìn 1592 là năm nhâm thìn cuộc chiến thứ hai gọi là chiến tranh đinh dậu vì triều tiên chưa bao giờ coi nhật bản là một quốc gia ngang bằng và chỉ coi đó là một vùng đất thấp hèn cho đến tận thời hiện đại các sử gia của nhà triều tiên không ghi chép về cuộc xung đột với... | [
"nổi",
"loạn",
"của",
"cướp",
"biển",
"nhật",
"bản",
"倭",
"|wae|",
"năm",
"nhâm",
"thìn",
"1592",
"là",
"năm",
"nhâm",
"thìn",
"cuộc",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"gọi",
"là",
"chiến",
"tranh",
"đinh",
"dậu",
"vì",
"triều",
"tiên",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"... |
çamcı edremit çamcı là một xã thuộc huyện edremit tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 657 người | [
"çamcı",
"edremit",
"çamcı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"edremit",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"657",
"người"
] |
gioan la san tiếng pháp jean-baptiste de la salle 30 tháng 4 năm 1651 7 tháng 4 năm 1719 là một linh mục nhà cải cách giáo dục và là người sáng lập ra dòng sư huynh các trường công giáo hay còn gọi là dòng la san ông được giáo hội công giáo rôma tôn làm thánh và quan thầy của các giáo viên giáo chức ông cũng được coi l... | [
"gioan",
"la",
"san",
"tiếng",
"pháp",
"jean-baptiste",
"de",
"la",
"salle",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1651",
"7",
"tháng",
"4",
"năm",
"1719",
"là",
"một",
"linh",
"mục",
"nhà",
"cải",
"cách",
"giáo",
"dục",
"và",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"ra... |
động đất illapel 2015 trận động đất illapel 2015 xảy ra 46 km 29 dặm ngoài khơi thành phố illapel chile vào ngày 16 tháng 9 tại 19 54 33 giờ chile 22 54 33 utc với cường độ lúc đó là 8 3 độ lớn mô men và kéo dài 3 phút một vài dư chấn có cường độ hơn 6 đã diễn ra cho đến nay chính phủ chile báo cáo 11 người chết và 34 ... | [
"động",
"đất",
"illapel",
"2015",
"trận",
"động",
"đất",
"illapel",
"2015",
"xảy",
"ra",
"46",
"km",
"29",
"dặm",
"ngoài",
"khơi",
"thành",
"phố",
"illapel",
"chile",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"9",
"tại",
"19",
"54",
"33",
"giờ",
"chile",
"22",
"... |
dioscorea floridana là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được bartlett mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"dioscorea",
"floridana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bartlett",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
parvisedum pentandrum là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được h sharsm r t clausen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946 | [
"parvisedum",
"pentandrum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"sharsm",
"r",
"t",
"clausen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1946"
] |
polystichum zambesiacum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được schelpe mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polystichum",
"zambesiacum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schelpe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sán... |
sức chopard theo thời trang tương lai bullet tập 9 phát ngôn cho sản phẩm mới của frédéric fekkai phỏng vấn với perez hilton bullet tập 10 casting cho frédéric fekkai vẻ đẹp chân dung cho frédéric fekkai bởi gilles bensimon | [
"sức",
"chopard",
"theo",
"thời",
"trang",
"tương",
"lai",
"bullet",
"tập",
"9",
"phát",
"ngôn",
"cho",
"sản",
"phẩm",
"mới",
"của",
"frédéric",
"fekkai",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"perez",
"hilton",
"bullet",
"tập",
"10",
"casting",
"cho",
"frédéric",
"fekka... |
quân các nơi về cần vương nhưng lư kỉ cứ khẳng định chu thử là người trung thành không đáng ngại không lâu sau thử sẽ cho đón vua về đức tông cảm thấy nhẹ nhõm hơn nên xuống chiếu cho quân các đạo đóng cách xa thành ba mươi lý để đợi chu thử đến đón khương công phụ lại khuyên ông phải đề phòng trước đức tông cho phải b... | [
"quân",
"các",
"nơi",
"về",
"cần",
"vương",
"nhưng",
"lư",
"kỉ",
"cứ",
"khẳng",
"định",
"chu",
"thử",
"là",
"người",
"trung",
"thành",
"không",
"đáng",
"ngại",
"không",
"lâu",
"sau",
"thử",
"sẽ",
"cho",
"đón",
"vua",
"về",
"đức",
"tông",
"cảm",
"thấy... |
về đến nhà chung họ lại được gia đình và người thân của họ natasha khóc lóc vì nhìn được cảnh đoàn tụ của dionne và renee làm cô nhớ đến đứa con gái ở nhà của mình buổi chụp hình lần này họ được chụp hình với các thí sinh của các mùa giải trước để thể hiện những khoảnh khắc đáng nhớ trong lịch sử antm tại vòng loại trừ... | [
"về",
"đến",
"nhà",
"chung",
"họ",
"lại",
"được",
"gia",
"đình",
"và",
"người",
"thân",
"của",
"họ",
"natasha",
"khóc",
"lóc",
"vì",
"nhìn",
"được",
"cảnh",
"đoàn",
"tụ",
"của",
"dionne",
"và",
"renee",
"làm",
"cô",
"nhớ",
"đến",
"đứa",
"con",
"gái",... |
tử bullet dinh bố chính dinh ngói bullet dinh quảng bình dinh trạm bullet dinh lưu đồn dinh mười bullet dinh quảng nam dinh chiêm vùng đất nam trung bộ và nam bộ sau này mở được đặt thành 6 dinh là bullet phú yên bullet bình khang bullet bình thuận bullet trấn biên bullet phiên trấn gia định bullet long hồ vĩnh long vi... | [
"tử",
"bullet",
"dinh",
"bố",
"chính",
"dinh",
"ngói",
"bullet",
"dinh",
"quảng",
"bình",
"dinh",
"trạm",
"bullet",
"dinh",
"lưu",
"đồn",
"dinh",
"mười",
"bullet",
"dinh",
"quảng",
"nam",
"dinh",
"chiêm",
"vùng",
"đất",
"nam",
"trung",
"bộ",
"và",
"nam",... |
demotispa discoideum là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được boheman miêu tả khoa học năm 1850 | [
"demotispa",
"discoideum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"boheman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1850"
] |
bò santagertrudis bò santa gertrudis phát âm tiếng việt xan-ta giơtruđit giống bò thịt có nguồn gốc từ mỹ được tạo thành từ năm 1940 tại bang texas bò hình thành do sự lai tạo giữa bò đực giống bò zebu ấn độ với bò cái giống sothon sừng ngắn bò nặng cân yếm to và dày có nhiều nếp gấp ngực sâu và rộng lưng phẳng da mỏng... | [
"bò",
"santagertrudis",
"bò",
"santa",
"gertrudis",
"phát",
"âm",
"tiếng",
"việt",
"xan-ta",
"giơtruđit",
"giống",
"bò",
"thịt",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"mỹ",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"năm",
"1940",
"tại",
"bang",
"texas",
"bò",
"hình",
"thành",
... |
corythoxestis cyanolampra là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở nam phi ấu trùng ăn burchellia bubalina chúng ăn lá nơi chúng làm tổ the mine has the form of an extremely long narrow irregularly contorted purely epidermal gallery on upperside of leaf | [
"corythoxestis",
"cyanolampra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"phi",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"burchellia",
"bubalina",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ",
"the",
"mi... |
không có phụ đề cùng một đoạn phim quảng cáo một vài cảnh đầu tiên của chính anime này nó là một phiên bản dvd số lượng giới hạn chỉ có 20 000 bản được sản xuất loạt anime truyền hình sản xuất bởi kyoto animation do ishihara tatsuya làm đạo diễn với sự biên kịch lại từ visual novel của shimo fumihiko khâu thiết kế nhân... | [
"không",
"có",
"phụ",
"đề",
"cùng",
"một",
"đoạn",
"phim",
"quảng",
"cáo",
"một",
"vài",
"cảnh",
"đầu",
"tiên",
"của",
"chính",
"anime",
"này",
"nó",
"là",
"một",
"phiên",
"bản",
"dvd",
"số",
"lượng",
"giới",
"hạn",
"chỉ",
"có",
"20",
"000",
"bản",
... |
encalypta là một chi rêu trong họ encalyptaceae | [
"encalypta",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"encalyptaceae"
] |
daun vulkaneifel daun là một đô thị thuộc bang rheinland-pfalz thủ phủ của huyện vulkaneifel ở vùng núi lửa eifel phía nam của cao nguyên eifel bên cửa sông lieser daun là thủ phủ của verbandsgemeinde cộng đồng đô thị daun cảnh quan xung quanh gồm các đồi núi lửa cũ daun là một thị xã nghỉ dưỡng với các suối nước nóng | [
"daun",
"vulkaneifel",
"daun",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"thủ",
"phủ",
"của",
"huyện",
"vulkaneifel",
"ở",
"vùng",
"núi",
"lửa",
"eifel",
"phía",
"nam",
"của",
"cao",
"nguyên",
"eifel",
"bên",
"cửa",
"sông",
"lieser",
"d... |
== bullet juan pablo raba bullet elkin ramírez bullet frank ramírez bullet paola andrea rey bullet juan david restrepo bullet julián román == s == bullet jery sandoval bullet catherine siachoque == t == bullet diego trujillo == v == bullet alberto valdiri bullet tommy vásquez bullet sofía vergara bullet jaider villa bu... | [
"==",
"bullet",
"juan",
"pablo",
"raba",
"bullet",
"elkin",
"ramírez",
"bullet",
"frank",
"ramírez",
"bullet",
"paola",
"andrea",
"rey",
"bullet",
"juan",
"david",
"restrepo",
"bullet",
"julián",
"román",
"==",
"s",
"==",
"bullet",
"jery",
"sandoval",
"bullet"... |
london rocknrolla hardy đóng vai anh chàng gangster đồng tính handsome bob năm 2008 hardy đóng vai chính trong phim bronson kể về tù nhân người anh ngoài đời thực charles bronson người đã trải qua phần lớn cuộc đời trưởng thành của mình trong phòng biệt giam đối với bộ phim anh ấy đã đặt trên ba viên đá 42 lb hoặc 19 k... | [
"london",
"rocknrolla",
"hardy",
"đóng",
"vai",
"anh",
"chàng",
"gangster",
"đồng",
"tính",
"handsome",
"bob",
"năm",
"2008",
"hardy",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"phim",
"bronson",
"kể",
"về",
"tù",
"nhân",
"người",
"anh",
"ngoài",
"đời",
"thực",
"ch... |
bắc ailen để thi đấu các trận cấp đội tuyển ở các giải quốc tế trước cả khi ông được chọn ra sân thi đấu chính thức cho đội bóng manchester united câu lạc bộ đầu tiên của mình trận đấu quốc tế của ông tại đội tuyển bắc ailen diễn ra vào tháng 2 năm 1997 với bỉ sau đó mulryne đã phải chờ đợi cho đến một tháng sau để thi... | [
"bắc",
"ailen",
"để",
"thi",
"đấu",
"các",
"trận",
"cấp",
"đội",
"tuyển",
"ở",
"các",
"giải",
"quốc",
"tế",
"trước",
"cả",
"khi",
"ông",
"được",
"chọn",
"ra",
"sân",
"thi",
"đấu",
"chính",
"thức",
"cho",
"đội",
"bóng",
"manchester",
"united",
"câu",
... |
f16c bmi1 bit manipulation instructions1 +bmi2 enhanced intel speedstep technology eist intel 64 xd bit an nx bit implementation intel vt-x intel vt-d hyper-threading turbo boost 2 0 aes-ni smart cache intel insider intel sgx intel mpx bullet sản phẩm được nhúng cũng hỗ trợ intel vpro intel txt bullet bóng bán dẫn bull... | [
"f16c",
"bmi1",
"bit",
"manipulation",
"instructions1",
"+bmi2",
"enhanced",
"intel",
"speedstep",
"technology",
"eist",
"intel",
"64",
"xd",
"bit",
"an",
"nx",
"bit",
"implementation",
"intel",
"vt-x",
"intel",
"vt-d",
"hyper-threading",
"turbo",
"boost",
"2",
... |
miřejovice là một làng thuộc huyện litoměřice vùng ústecký cộng hòa séc | [
"miřejovice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"litoměřice",
"vùng",
"ústecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
speocera berlandi là một loài nhện trong họ ochyroceratidae loài này phân bố ở angola | [
"speocera",
"berlandi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ochyroceratidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"angola"
] |
macrocyphon singularis là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được blair miêu tả khoa học năm 1928 | [
"macrocyphon",
"singularis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scirtidae",
"loài",
"này",
"được",
"blair",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
hội các thánh hữu ngày sau của chúa giê su ky tô có khoảng 46 000 tín đồ trong 133 giáo đoàn khắp các vùng trong nước và có một đền thờ tại quận moratalaz của madrid một nghiên cứu của liên hiệp các cộng đồng hồi giáo tây ban nha cho thấy có khoảng 1 7 triệu cư dân có nguồn gốc hồi giáo sống tại tây ban nha tính đến nă... | [
"hội",
"các",
"thánh",
"hữu",
"ngày",
"sau",
"của",
"chúa",
"giê",
"su",
"ky",
"tô",
"có",
"khoảng",
"46",
"000",
"tín",
"đồ",
"trong",
"133",
"giáo",
"đoàn",
"khắp",
"các",
"vùng",
"trong",
"nước",
"và",
"có",
"một",
"đền",
"thờ",
"tại",
"quận",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.