text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
nhựa === cánh diều vàng bullet những nẻo đường công lý biên kịch và đạo diễn lại văn sinh hãng phim tài liệu khoa học trung ương cánh diều bạc bullet cuộc đối mặt sinh tử đạo diễn phan sĩ lan điện ảnh quân đội === phim tài liệu video === cánh diều vàng bullet muốn được sống đạo diễn lê hồng chương biên kịch nguyễn thu tuyết quay phim hoàng ngọc dũng hãng phim tài liệu khoa học trung ương cánh diều bạc bullet một cánh chim đầu đàn đạo diễn phạm việt tùng điện ảnh chiều thứ bảy bullet một trích đoạn cũ đạo diễn đào thanh tùng hãng phim tài liệu khoa học trung ương giải khuyến khích bullet người tô lại tên làng tên gốm đạo diễn hồ chí cường ban chuyên đề đài truyền hình vn bullet ngược rừng và nối lại cung đàn xưa đạo diễn đỗ bèn hãng phim truyền hình thành phố hồ chí minh == phim hoạt hình == cánh diều bạc bullet đi tìm hạnh phúc phim hoạt hình số đạo diễn lâm đình chiến bullet 5 hạt kê vàng phim hoạt hình nhựa đạo diễn phạm ngọc tuấn giải khuyến khích bullet 3 chiếc ghế bullet hiệp sĩ trán dô == phim khoa học == cánh diều bạc bullet để giảm thiểu bất hạnh đạo diễn mỹ hương trung tâm tư vấn và dịch vụ truyền thông bullet hành trình gen đạo diễn nguyễn như vũ hãng phim tài liệu khoa học trung ương giải khuyến khích bullet rùa xanh ở côn đảo đạo diễn nguyễn hoàng lâm ban khoa giáo đài truyền hình vn == công trình nghiên cứu
|
[
"nhựa",
"===",
"cánh",
"diều",
"vàng",
"bullet",
"những",
"nẻo",
"đường",
"công",
"lý",
"biên",
"kịch",
"và",
"đạo",
"diễn",
"lại",
"văn",
"sinh",
"hãng",
"phim",
"tài",
"liệu",
"khoa",
"học",
"trung",
"ương",
"cánh",
"diều",
"bạc",
"bullet",
"cuộc",
"đối",
"mặt",
"sinh",
"tử",
"đạo",
"diễn",
"phan",
"sĩ",
"lan",
"điện",
"ảnh",
"quân",
"đội",
"===",
"phim",
"tài",
"liệu",
"video",
"===",
"cánh",
"diều",
"vàng",
"bullet",
"muốn",
"được",
"sống",
"đạo",
"diễn",
"lê",
"hồng",
"chương",
"biên",
"kịch",
"nguyễn",
"thu",
"tuyết",
"quay",
"phim",
"hoàng",
"ngọc",
"dũng",
"hãng",
"phim",
"tài",
"liệu",
"khoa",
"học",
"trung",
"ương",
"cánh",
"diều",
"bạc",
"bullet",
"một",
"cánh",
"chim",
"đầu",
"đàn",
"đạo",
"diễn",
"phạm",
"việt",
"tùng",
"điện",
"ảnh",
"chiều",
"thứ",
"bảy",
"bullet",
"một",
"trích",
"đoạn",
"cũ",
"đạo",
"diễn",
"đào",
"thanh",
"tùng",
"hãng",
"phim",
"tài",
"liệu",
"khoa",
"học",
"trung",
"ương",
"giải",
"khuyến",
"khích",
"bullet",
"người",
"tô",
"lại",
"tên",
"làng",
"tên",
"gốm",
"đạo",
"diễn",
"hồ",
"chí",
"cường",
"ban",
"chuyên",
"đề",
"đài",
"truyền",
"hình",
"vn",
"bullet",
"ngược",
"rừng",
"và",
"nối",
"lại",
"cung",
"đàn",
"xưa",
"đạo",
"diễn",
"đỗ",
"bèn",
"hãng",
"phim",
"truyền",
"hình",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"==",
"cánh",
"diều",
"bạc",
"bullet",
"đi",
"tìm",
"hạnh",
"phúc",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"số",
"đạo",
"diễn",
"lâm",
"đình",
"chiến",
"bullet",
"5",
"hạt",
"kê",
"vàng",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"nhựa",
"đạo",
"diễn",
"phạm",
"ngọc",
"tuấn",
"giải",
"khuyến",
"khích",
"bullet",
"3",
"chiếc",
"ghế",
"bullet",
"hiệp",
"sĩ",
"trán",
"dô",
"==",
"phim",
"khoa",
"học",
"==",
"cánh",
"diều",
"bạc",
"bullet",
"để",
"giảm",
"thiểu",
"bất",
"hạnh",
"đạo",
"diễn",
"mỹ",
"hương",
"trung",
"tâm",
"tư",
"vấn",
"và",
"dịch",
"vụ",
"truyền",
"thông",
"bullet",
"hành",
"trình",
"gen",
"đạo",
"diễn",
"nguyễn",
"như",
"vũ",
"hãng",
"phim",
"tài",
"liệu",
"khoa",
"học",
"trung",
"ương",
"giải",
"khuyến",
"khích",
"bullet",
"rùa",
"xanh",
"ở",
"côn",
"đảo",
"đạo",
"diễn",
"nguyễn",
"hoàng",
"lâm",
"ban",
"khoa",
"giáo",
"đài",
"truyền",
"hình",
"vn",
"==",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu"
] |
uss james k paulding dd-238 uss james k paulding dd-238 là một tàu khu trục lớp clemson được hải quân hoa kỳ chế tạo vào cuối chiến tranh thế giới thứ nhất ngừng hoạt động năm 1931 và bị tháo dỡ năm 1936 nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt tên theo bộ trưởng hải quân james kirke paulding 1778-1860 == thiết kế và chế tạo == james k paulding được đặt lườn vào ngày 31 tháng 7 năm 1918 tại xưởng tàu của hãng new york shipbuilding corporation nó được hạ thủy vào ngày 20 tháng 4 năm 1920 được đỡ đầu bởi cô mary hubbard paulding chắt của bộ trưởng paulding và được đưa ra hoạt động vào ngày 29 tháng 11 năm 1920 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng đại úy hải quân h w jackson == lịch sử hoạt động == sau khi hoàn tất việc chạy thử máy james k paulding được phân về hạm đội đại tây dương và đã tiến hành các cuộc thực tập chiến thuật cùng hải đội khu trục dọc bờ biển phía đông nó đi đến newport rhode island vào ngày 31 tháng 5 năm 1921 cho cuộc cơ động mùa hè và huấn luyện quân nhân dự bị cuối năm đó nó đi đến charleston south carolina để tập trận hải đội và tiếp tục các hoạt động này cho đến mùa đông năm 1922 james k paulding gia nhập hạm đội tuần tiễu vào tháng 1 năm 1923 và trong suốt
|
[
"uss",
"james",
"k",
"paulding",
"dd-238",
"uss",
"james",
"k",
"paulding",
"dd-238",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"clemson",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"vào",
"cuối",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"năm",
"1931",
"và",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"1936",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"duy",
"nhất",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"bộ",
"trưởng",
"hải",
"quân",
"james",
"kirke",
"paulding",
"1778-1860",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"james",
"k",
"paulding",
"được",
"đặt",
"lườn",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"1918",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"new",
"york",
"shipbuilding",
"corporation",
"nó",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1920",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"cô",
"mary",
"hubbard",
"paulding",
"chắt",
"của",
"bộ",
"trưởng",
"paulding",
"và",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"1920",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"đại",
"úy",
"hải",
"quân",
"h",
"w",
"jackson",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"chạy",
"thử",
"máy",
"james",
"k",
"paulding",
"được",
"phân",
"về",
"hạm",
"đội",
"đại",
"tây",
"dương",
"và",
"đã",
"tiến",
"hành",
"các",
"cuộc",
"thực",
"tập",
"chiến",
"thuật",
"cùng",
"hải",
"đội",
"khu",
"trục",
"dọc",
"bờ",
"biển",
"phía",
"đông",
"nó",
"đi",
"đến",
"newport",
"rhode",
"island",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"1921",
"cho",
"cuộc",
"cơ",
"động",
"mùa",
"hè",
"và",
"huấn",
"luyện",
"quân",
"nhân",
"dự",
"bị",
"cuối",
"năm",
"đó",
"nó",
"đi",
"đến",
"charleston",
"south",
"carolina",
"để",
"tập",
"trận",
"hải",
"đội",
"và",
"tiếp",
"tục",
"các",
"hoạt",
"động",
"này",
"cho",
"đến",
"mùa",
"đông",
"năm",
"1922",
"james",
"k",
"paulding",
"gia",
"nhập",
"hạm",
"đội",
"tuần",
"tiễu",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1923",
"và",
"trong",
"suốt"
] |
diệc mặt trắng egretta novaehollandiae là một loài chim trong họ diệc đây là một loài chim phổ biến nhất ở úc bao gồm cả new guinea các đảo thuộc eo biển torres indonesia các đảo ở new zealand các đảo ở subantarctic và mọi nơi nhưng trừ các khu vực khô hạn nhất ở australia
|
[
"diệc",
"mặt",
"trắng",
"egretta",
"novaehollandiae",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"diệc",
"đây",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"ở",
"úc",
"bao",
"gồm",
"cả",
"new",
"guinea",
"các",
"đảo",
"thuộc",
"eo",
"biển",
"torres",
"indonesia",
"các",
"đảo",
"ở",
"new",
"zealand",
"các",
"đảo",
"ở",
"subantarctic",
"và",
"mọi",
"nơi",
"nhưng",
"trừ",
"các",
"khu",
"vực",
"khô",
"hạn",
"nhất",
"ở",
"australia"
] |
epipactis lusitanica là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d tyteca mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
|
[
"epipactis",
"lusitanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"tyteca",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
pero ogmopaea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"pero",
"ogmopaea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nephrolepis tenuissima là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"nephrolepis",
"tenuissima",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"nephrolepidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
taraxacum divulsiforme là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r doll miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976
|
[
"taraxacum",
"divulsiforme",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"doll",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
sóc chuột hopi tên khoa học tamias rufus là một loài động vật có vú trong họ sóc bộ gặm nhấm loài này được hoffmeister ellis mô tả năm 1979 == tham khảo == bullet thorington r w jr and r s hoffman 2005 family sciuridae pp 754–818 in mammal species of the world a taxonomic and geographic reference d e wilson and d m reeder eds johns hopkins university press baltimore
|
[
"sóc",
"chuột",
"hopi",
"tên",
"khoa",
"học",
"tamias",
"rufus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"sóc",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"hoffmeister",
"ellis",
"mô",
"tả",
"năm",
"1979",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"thorington",
"r",
"w",
"jr",
"and",
"r",
"s",
"hoffman",
"2005",
"family",
"sciuridae",
"pp",
"754–818",
"in",
"mammal",
"species",
"of",
"the",
"world",
"a",
"taxonomic",
"and",
"geographic",
"reference",
"d",
"e",
"wilson",
"and",
"d",
"m",
"reeder",
"eds",
"johns",
"hopkins",
"university",
"press",
"baltimore"
] |
chetoglossa picticornis là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"chetoglossa",
"picticornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
xylopteryx lucidiscata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"xylopteryx",
"lucidiscata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tôn dật tiên một nhà cách mạng theo đường lối cộng hoà và nhà hoạt động chống triều đình thanh ngày càng phát triển và được biết tới nhiều nhất trong số hoa kiều và các sinh viên du học đặc biệt là tại nhật bản năm 1905 tôn dật tiên cùng hoàng hưng một nhà lãnh đạo nổi tiếng của phong trào cách mạng trung quốc tại nhật bản thành lập đồng minh hội ở tokyo hoàng hưng giữ chức phó tổng lý phong trào này hoạt động nhờ vào tiền đóng góp của những người trung quốc ở nước ngoài và cũng được sự trợ giúp chính trị từ phía nhiều thủ lĩnh quân sự địa phương cũng như những nhà cải cách đã phải bỏ chạy khỏi trung quốc sau sự kiện bách nhật duy tân còn gọi là mậu tuất biến pháp học thuyết chính trị của tôn dật tiên hình thành từ năm 1897 và lần đầu được công bố tại tokyo năm 1905 và được sửa đổi thêm nhiều cho tới tận đầu thập kỷ 1920 học thuyết này tập trung vào chủ nghĩa tam dân dân tộc độc lập dân quyền tự do dân sinh hạnh phúc về cơ bản nguyên tắc chủ nghĩa dân tộc kêu gọi lật đổ triều đình mãn châu và chấm dứt quyền bá chủ của nước ngoài tại trung quốc nguyên tắc thứ hai dân chủ được sử dụng để miêu tả mục đích của tôn đật tiên về một cuộc bầu cử
|
[
"tôn",
"dật",
"tiên",
"một",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"theo",
"đường",
"lối",
"cộng",
"hoà",
"và",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chống",
"triều",
"đình",
"thanh",
"ngày",
"càng",
"phát",
"triển",
"và",
"được",
"biết",
"tới",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"số",
"hoa",
"kiều",
"và",
"các",
"sinh",
"viên",
"du",
"học",
"đặc",
"biệt",
"là",
"tại",
"nhật",
"bản",
"năm",
"1905",
"tôn",
"dật",
"tiên",
"cùng",
"hoàng",
"hưng",
"một",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"phong",
"trào",
"cách",
"mạng",
"trung",
"quốc",
"tại",
"nhật",
"bản",
"thành",
"lập",
"đồng",
"minh",
"hội",
"ở",
"tokyo",
"hoàng",
"hưng",
"giữ",
"chức",
"phó",
"tổng",
"lý",
"phong",
"trào",
"này",
"hoạt",
"động",
"nhờ",
"vào",
"tiền",
"đóng",
"góp",
"của",
"những",
"người",
"trung",
"quốc",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"và",
"cũng",
"được",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"chính",
"trị",
"từ",
"phía",
"nhiều",
"thủ",
"lĩnh",
"quân",
"sự",
"địa",
"phương",
"cũng",
"như",
"những",
"nhà",
"cải",
"cách",
"đã",
"phải",
"bỏ",
"chạy",
"khỏi",
"trung",
"quốc",
"sau",
"sự",
"kiện",
"bách",
"nhật",
"duy",
"tân",
"còn",
"gọi",
"là",
"mậu",
"tuất",
"biến",
"pháp",
"học",
"thuyết",
"chính",
"trị",
"của",
"tôn",
"dật",
"tiên",
"hình",
"thành",
"từ",
"năm",
"1897",
"và",
"lần",
"đầu",
"được",
"công",
"bố",
"tại",
"tokyo",
"năm",
"1905",
"và",
"được",
"sửa",
"đổi",
"thêm",
"nhiều",
"cho",
"tới",
"tận",
"đầu",
"thập",
"kỷ",
"1920",
"học",
"thuyết",
"này",
"tập",
"trung",
"vào",
"chủ",
"nghĩa",
"tam",
"dân",
"dân",
"tộc",
"độc",
"lập",
"dân",
"quyền",
"tự",
"do",
"dân",
"sinh",
"hạnh",
"phúc",
"về",
"cơ",
"bản",
"nguyên",
"tắc",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"kêu",
"gọi",
"lật",
"đổ",
"triều",
"đình",
"mãn",
"châu",
"và",
"chấm",
"dứt",
"quyền",
"bá",
"chủ",
"của",
"nước",
"ngoài",
"tại",
"trung",
"quốc",
"nguyên",
"tắc",
"thứ",
"hai",
"dân",
"chủ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"miêu",
"tả",
"mục",
"đích",
"của",
"tôn",
"đật",
"tiên",
"về",
"một",
"cuộc",
"bầu",
"cử"
] |
antocha mitosanensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"antocha",
"mitosanensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
stenoptilia annadactyla là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở miền trung châu âu but was also recorded từ đảo anh năm 2005 sải cánh dài 17–24 mm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 9 năm at least two generations ấu trùng ăn scabiosa columbaria == liên kết ngoài == bullet fauna europaea bullet ukmoths
|
[
"stenoptilia",
"annadactyla",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"trung",
"châu",
"âu",
"but",
"was",
"also",
"recorded",
"từ",
"đảo",
"anh",
"năm",
"2005",
"sải",
"cánh",
"dài",
"17–24",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"6",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"at",
"least",
"two",
"generations",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"scabiosa",
"columbaria",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"fauna",
"europaea",
"bullet",
"ukmoths"
] |
bryum duvalioides là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được itzigs warnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
|
[
"bryum",
"duvalioides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"itzigs",
"warnst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
kỳ 26 chạy theo hướng đông-tây phi trường quốc tế portland là phi trường thương mại bận rộn nhất trong tiểu bang do cảng portland một cảng bận rộn nhất điều hành dịch vụ đường sắt gồm có union pacific railroad và dịch vụ vận tải bnsf railway dịch vụ chuyên chở hành khách amtrak cũng như các tuyến đường sắt đô thị trong vùng đô thị portland oregon có đa dạng phong cảnh bao gồm một bờ duyên hải thái bình dương đầy cảnh sắc và lộng gió các núi lửa của dãy núi cascade phủ tuyết và ghồ ghề những cánh rừng rậm xanh quanh năm và các hoang mạc trên cao nằm khắp phần lớn phía đông của tiểu bang những cây linh sam douglas và củ tùng vươn tàn cao dọc theo duyên hải tây oregon mưa nhiều là hình ảnh tương phản rõ nét với những rừng thông và rừng juniper thưa thớt và dễ bị cháy bao phủ những vùng nằm bên nửa phía đông của tiểu bang phần phía đông của tiểu bang cũng có các vùng đất nửa khô cằn có các loại cây cỏ bụi rặm đồng cỏ và hoang mạc những khu vực khô hơn vươn về phía đông từ trung oregon núi hood là điểm cao nhất trong tiểu bang với cao độ 11 239 ft 3 425 m trên mặt biển công viên quốc gia crater lake là công viên quốc gia duy nhất tại oregon oregon đứng hạng nhất về cháy rừng tại hoa kỳ năm
|
[
"kỳ",
"26",
"chạy",
"theo",
"hướng",
"đông-tây",
"phi",
"trường",
"quốc",
"tế",
"portland",
"là",
"phi",
"trường",
"thương",
"mại",
"bận",
"rộn",
"nhất",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"do",
"cảng",
"portland",
"một",
"cảng",
"bận",
"rộn",
"nhất",
"điều",
"hành",
"dịch",
"vụ",
"đường",
"sắt",
"gồm",
"có",
"union",
"pacific",
"railroad",
"và",
"dịch",
"vụ",
"vận",
"tải",
"bnsf",
"railway",
"dịch",
"vụ",
"chuyên",
"chở",
"hành",
"khách",
"amtrak",
"cũng",
"như",
"các",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"đô",
"thị",
"trong",
"vùng",
"đô",
"thị",
"portland",
"oregon",
"có",
"đa",
"dạng",
"phong",
"cảnh",
"bao",
"gồm",
"một",
"bờ",
"duyên",
"hải",
"thái",
"bình",
"dương",
"đầy",
"cảnh",
"sắc",
"và",
"lộng",
"gió",
"các",
"núi",
"lửa",
"của",
"dãy",
"núi",
"cascade",
"phủ",
"tuyết",
"và",
"ghồ",
"ghề",
"những",
"cánh",
"rừng",
"rậm",
"xanh",
"quanh",
"năm",
"và",
"các",
"hoang",
"mạc",
"trên",
"cao",
"nằm",
"khắp",
"phần",
"lớn",
"phía",
"đông",
"của",
"tiểu",
"bang",
"những",
"cây",
"linh",
"sam",
"douglas",
"và",
"củ",
"tùng",
"vươn",
"tàn",
"cao",
"dọc",
"theo",
"duyên",
"hải",
"tây",
"oregon",
"mưa",
"nhiều",
"là",
"hình",
"ảnh",
"tương",
"phản",
"rõ",
"nét",
"với",
"những",
"rừng",
"thông",
"và",
"rừng",
"juniper",
"thưa",
"thớt",
"và",
"dễ",
"bị",
"cháy",
"bao",
"phủ",
"những",
"vùng",
"nằm",
"bên",
"nửa",
"phía",
"đông",
"của",
"tiểu",
"bang",
"phần",
"phía",
"đông",
"của",
"tiểu",
"bang",
"cũng",
"có",
"các",
"vùng",
"đất",
"nửa",
"khô",
"cằn",
"có",
"các",
"loại",
"cây",
"cỏ",
"bụi",
"rặm",
"đồng",
"cỏ",
"và",
"hoang",
"mạc",
"những",
"khu",
"vực",
"khô",
"hơn",
"vươn",
"về",
"phía",
"đông",
"từ",
"trung",
"oregon",
"núi",
"hood",
"là",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"với",
"cao",
"độ",
"11",
"239",
"ft",
"3",
"425",
"m",
"trên",
"mặt",
"biển",
"công",
"viên",
"quốc",
"gia",
"crater",
"lake",
"là",
"công",
"viên",
"quốc",
"gia",
"duy",
"nhất",
"tại",
"oregon",
"oregon",
"đứng",
"hạng",
"nhất",
"về",
"cháy",
"rừng",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"năm"
] |
đời vào độ tuổi từ bốn mươi tới năm mươi tuổi chính cung của ông tiye còn sống lâu hơn ông cho ít nhất mười hai năm bởi vì bà đã được đề cập trong nhiều bức thư amarna có niên đại dưới vương triều của con trai bà cũng như được miêu tả cùng ngồi ăn tối với akhenaten và gia đình hoàng gia của ông ta trong những cảnh từ ngôi mộ của huya được thực hiện vào năm 9 và 12 dưới vương triều của con trai bà == triều đình == có rất nhiều nhân vật quan trọng trong triều đình của amenhotep iii những vị tể tướng là ramose amenhotep aperel và ptahmose họ được biết đến từ một loạt các di tích đáng chú ý trong đó có ngôi mộ nổi tiếng của ramose ở thebes quan coi quốc khố là ptahmose và merire đại thần là amenemhat surer và amenhotep huy phó vương của kush là merimose ông là người đã lãnh đạo các chiến dịch quân sự của vua ở nubia có lẽ viên quan nổi tiếng nhất của nhà vua là amenhotep con trai của hapu ông ta không bao giờ nắm giữ một chức vụ cao nào nhưng sau đó đã được tôn thờ như một vị thần và kiến trúc sư chính cho một số ngôi đền của nhà vua các tư tế của amun dưới vương triều của nhà vua bao gồm hai người em rể của nhà vua là simut và anen cả hai đều
|
[
"đời",
"vào",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"bốn",
"mươi",
"tới",
"năm",
"mươi",
"tuổi",
"chính",
"cung",
"của",
"ông",
"tiye",
"còn",
"sống",
"lâu",
"hơn",
"ông",
"cho",
"ít",
"nhất",
"mười",
"hai",
"năm",
"bởi",
"vì",
"bà",
"đã",
"được",
"đề",
"cập",
"trong",
"nhiều",
"bức",
"thư",
"amarna",
"có",
"niên",
"đại",
"dưới",
"vương",
"triều",
"của",
"con",
"trai",
"bà",
"cũng",
"như",
"được",
"miêu",
"tả",
"cùng",
"ngồi",
"ăn",
"tối",
"với",
"akhenaten",
"và",
"gia",
"đình",
"hoàng",
"gia",
"của",
"ông",
"ta",
"trong",
"những",
"cảnh",
"từ",
"ngôi",
"mộ",
"của",
"huya",
"được",
"thực",
"hiện",
"vào",
"năm",
"9",
"và",
"12",
"dưới",
"vương",
"triều",
"của",
"con",
"trai",
"bà",
"==",
"triều",
"đình",
"==",
"có",
"rất",
"nhiều",
"nhân",
"vật",
"quan",
"trọng",
"trong",
"triều",
"đình",
"của",
"amenhotep",
"iii",
"những",
"vị",
"tể",
"tướng",
"là",
"ramose",
"amenhotep",
"aperel",
"và",
"ptahmose",
"họ",
"được",
"biết",
"đến",
"từ",
"một",
"loạt",
"các",
"di",
"tích",
"đáng",
"chú",
"ý",
"trong",
"đó",
"có",
"ngôi",
"mộ",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"ramose",
"ở",
"thebes",
"quan",
"coi",
"quốc",
"khố",
"là",
"ptahmose",
"và",
"merire",
"đại",
"thần",
"là",
"amenemhat",
"surer",
"và",
"amenhotep",
"huy",
"phó",
"vương",
"của",
"kush",
"là",
"merimose",
"ông",
"là",
"người",
"đã",
"lãnh",
"đạo",
"các",
"chiến",
"dịch",
"quân",
"sự",
"của",
"vua",
"ở",
"nubia",
"có",
"lẽ",
"viên",
"quan",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"nhà",
"vua",
"là",
"amenhotep",
"con",
"trai",
"của",
"hapu",
"ông",
"ta",
"không",
"bao",
"giờ",
"nắm",
"giữ",
"một",
"chức",
"vụ",
"cao",
"nào",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"tôn",
"thờ",
"như",
"một",
"vị",
"thần",
"và",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"chính",
"cho",
"một",
"số",
"ngôi",
"đền",
"của",
"nhà",
"vua",
"các",
"tư",
"tế",
"của",
"amun",
"dưới",
"vương",
"triều",
"của",
"nhà",
"vua",
"bao",
"gồm",
"hai",
"người",
"em",
"rể",
"của",
"nhà",
"vua",
"là",
"simut",
"và",
"anen",
"cả",
"hai",
"đều"
] |
insheim là một thị xã ở verbandsgemeinde herxheim huyện südliche weinstraße thuộc bang rheinland-pfalz đức insheim thuộc südpfalz đô thị insheim giáp với theo chiều kim đồng hồ landau in der pfalz herxheim bei landau pfalz erlenbach bei kandel steinweiler rohrbach pfalz và impflingen == liên kết ngoài == bullet www insheim de
|
[
"insheim",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"verbandsgemeinde",
"herxheim",
"huyện",
"südliche",
"weinstraße",
"thuộc",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"đức",
"insheim",
"thuộc",
"südpfalz",
"đô",
"thị",
"insheim",
"giáp",
"với",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"landau",
"in",
"der",
"pfalz",
"herxheim",
"bei",
"landau",
"pfalz",
"erlenbach",
"bei",
"kandel",
"steinweiler",
"rohrbach",
"pfalz",
"và",
"impflingen",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"insheim",
"de"
] |
hosaveedu nanjangud hosaveedu là một làng thuộc tehsil nanjangud huyện mysore bang karnataka ấn độ
|
[
"hosaveedu",
"nanjangud",
"hosaveedu",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nanjangud",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
angles alpes-de-haute-provence == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence
|
[
"angles",
"alpes-de-haute-provence",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence"
] |
anelosimus lorenzo là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi anelosimus anelosimus lorenzo được miêu tả năm 1979 bởi fowler herbert walter levi
|
[
"anelosimus",
"lorenzo",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"anelosimus",
"anelosimus",
"lorenzo",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1979",
"bởi",
"fowler",
"herbert",
"walter",
"levi"
] |
caldas de reis là một đô thị trong tỉnh pontevedra galicia tây ban nha
|
[
"caldas",
"de",
"reis",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"pontevedra",
"galicia",
"tây",
"ban",
"nha"
] |
xã dunbar quận sargent bắc dakota xã dunbar là một xã thuộc quận sargent tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 103 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"dunbar",
"quận",
"sargent",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"dunbar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"sargent",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"103",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
ngọc bích thảm lụa thêu các chất liệu màu hội họa truyền thống các tranh in ván gỗ năm mới bullet hội họa bullet thư pháp bullet ẩm thực cua lớn hồ dương trừng khiếm thực tì bà đông nhưỡng tửu tương áp tương trấp nhục v v == giáo dục == tại tô châu có một số trường đại học và cao đẳng như bullet đại học tô châu bullet học viện khoa học kỹ thuật tô châu == những người nổi tiếng == bullet các nhà lãnh đạo chính trị bullet phạm trọng yêm 989-1052 bullet nghiêm gia cam 1905-1993 bullet các nhà thơ bullet phạm thành đại 1126-1193 bullet các nhà soạn kịch bullet phùng mộng long 1574-1645 bullet các họa sĩ bullet đường dần 1470-1524 bullet văn trừng minh 1470-1559 bullet văn chấn hanh 1585-1645 bullet các nhà vật lý bullet ngô kiện hùng 1912-1997 bullet khác bullet cố viêm vũ bullet chương thái viêm 1868-1936 bullet huston smith 1919- == xem thêm == bullet miệng núi lửa tô châu trên sao hỏa được đặt theo tên thành phố này bullet tiểu hành tinh vành đai chính 2719 suzhou phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1965 được đặt theo tên của tô châu bullet ngô bullet vô tích bullet lộ trực bullet bảo đái kiều == liên kết ngoài == bullet website chính thức của thành phố tô châu bằng tiếng anh bullet chỉ dẫn về tô châu bullet khung cảnh tô châu bullet hướng dẫn du lịch trung quốc bullet khách sạn tại tô châu bullet các phong cảnh đẹp của tô châu bullet website chính thức bằng tiếng anh bullet kiến trúc lịch sử
|
[
"ngọc",
"bích",
"thảm",
"lụa",
"thêu",
"các",
"chất",
"liệu",
"màu",
"hội",
"họa",
"truyền",
"thống",
"các",
"tranh",
"in",
"ván",
"gỗ",
"năm",
"mới",
"bullet",
"hội",
"họa",
"bullet",
"thư",
"pháp",
"bullet",
"ẩm",
"thực",
"cua",
"lớn",
"hồ",
"dương",
"trừng",
"khiếm",
"thực",
"tì",
"bà",
"đông",
"nhưỡng",
"tửu",
"tương",
"áp",
"tương",
"trấp",
"nhục",
"v",
"v",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"tại",
"tô",
"châu",
"có",
"một",
"số",
"trường",
"đại",
"học",
"và",
"cao",
"đẳng",
"như",
"bullet",
"đại",
"học",
"tô",
"châu",
"bullet",
"học",
"viện",
"khoa",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"tô",
"châu",
"==",
"những",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"trị",
"bullet",
"phạm",
"trọng",
"yêm",
"989-1052",
"bullet",
"nghiêm",
"gia",
"cam",
"1905-1993",
"bullet",
"các",
"nhà",
"thơ",
"bullet",
"phạm",
"thành",
"đại",
"1126-1193",
"bullet",
"các",
"nhà",
"soạn",
"kịch",
"bullet",
"phùng",
"mộng",
"long",
"1574-1645",
"bullet",
"các",
"họa",
"sĩ",
"bullet",
"đường",
"dần",
"1470-1524",
"bullet",
"văn",
"trừng",
"minh",
"1470-1559",
"bullet",
"văn",
"chấn",
"hanh",
"1585-1645",
"bullet",
"các",
"nhà",
"vật",
"lý",
"bullet",
"ngô",
"kiện",
"hùng",
"1912-1997",
"bullet",
"khác",
"bullet",
"cố",
"viêm",
"vũ",
"bullet",
"chương",
"thái",
"viêm",
"1868-1936",
"bullet",
"huston",
"smith",
"1919-",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"miệng",
"núi",
"lửa",
"tô",
"châu",
"trên",
"sao",
"hỏa",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"thành",
"phố",
"này",
"bullet",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"2719",
"suzhou",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"1965",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"tô",
"châu",
"bullet",
"ngô",
"bullet",
"vô",
"tích",
"bullet",
"lộ",
"trực",
"bullet",
"bảo",
"đái",
"kiều",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức",
"của",
"thành",
"phố",
"tô",
"châu",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"chỉ",
"dẫn",
"về",
"tô",
"châu",
"bullet",
"khung",
"cảnh",
"tô",
"châu",
"bullet",
"hướng",
"dẫn",
"du",
"lịch",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"khách",
"sạn",
"tại",
"tô",
"châu",
"bullet",
"các",
"phong",
"cảnh",
"đẹp",
"của",
"tô",
"châu",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"kiến",
"trúc",
"lịch",
"sử"
] |
kuthandahalli mulbagal kuthandahalli là một làng thuộc tehsil mulbagal huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"kuthandahalli",
"mulbagal",
"kuthandahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"mulbagal",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
lê đức mạnh ông là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên là phó cục trưởng cục cán bộ tổng cục chính trị == thân thế binh nghiệp == ông quê ở hải dương năm 2016 ông được bổ nhiệm giữ chức phó cục trưởng cục cán bộ tổng cục chính trị thiếu tướng 2015
|
[
"lê",
"đức",
"mạnh",
"ông",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"là",
"phó",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"cán",
"bộ",
"tổng",
"cục",
"chính",
"trị",
"==",
"thân",
"thế",
"binh",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"quê",
"ở",
"hải",
"dương",
"năm",
"2016",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"phó",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"cán",
"bộ",
"tổng",
"cục",
"chính",
"trị",
"thiếu",
"tướng",
"2015"
] |
chủ nghĩa bài ấn độ hay indophobia đề cập đến những cảm xúc tiêu cực và sự căm ghét đối với ấn độ người ấn độ và văn hóa ấn độ indophobia được định nghĩa chính thức trong bối cảnh định kiến chống ấn độ ở đông phi là xu hướng phản ứng tiêu cực đối với những người khai thác ấn độ chống lại các khía cạnh của văn hóa ấn độ và thói quen thông thường đối diện của nó là chủ nghĩa cuồng ấn độ indomania == lịch sử chủ nghĩa bài ấn độ == vào cuối thế kỷ 19 chủ nghĩa bài trung quốc đã xuất hiện ở bắc mỹ về người nhập cư trung quốc và lao động giá rẻ mà nó cung cấp chủ yếu cho xây dựng đường sắt ở california và các nơi khác trên bờ tây trong thuật ngữ phổ biến thời đó những người lao động bình thường báo chí và chính trị gia đã phản đối hiểm họa da vàng này nguyên nhân phổ biến của việc loại bỏ người châu á khỏi lực lượng lao động đã dẫn đến liên minh loại trừ người châu á khi cộng đồng ấn độ chủ yếu là những người sikh gốc punjab định cư tại california sự bài ngoại đã mở rộng đến những người nhập cư encompass từ ấn độ thuộc anh
|
[
"chủ",
"nghĩa",
"bài",
"ấn",
"độ",
"hay",
"indophobia",
"đề",
"cập",
"đến",
"những",
"cảm",
"xúc",
"tiêu",
"cực",
"và",
"sự",
"căm",
"ghét",
"đối",
"với",
"ấn",
"độ",
"người",
"ấn",
"độ",
"và",
"văn",
"hóa",
"ấn",
"độ",
"indophobia",
"được",
"định",
"nghĩa",
"chính",
"thức",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"định",
"kiến",
"chống",
"ấn",
"độ",
"ở",
"đông",
"phi",
"là",
"xu",
"hướng",
"phản",
"ứng",
"tiêu",
"cực",
"đối",
"với",
"những",
"người",
"khai",
"thác",
"ấn",
"độ",
"chống",
"lại",
"các",
"khía",
"cạnh",
"của",
"văn",
"hóa",
"ấn",
"độ",
"và",
"thói",
"quen",
"thông",
"thường",
"đối",
"diện",
"của",
"nó",
"là",
"chủ",
"nghĩa",
"cuồng",
"ấn",
"độ",
"indomania",
"==",
"lịch",
"sử",
"chủ",
"nghĩa",
"bài",
"ấn",
"độ",
"==",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"chủ",
"nghĩa",
"bài",
"trung",
"quốc",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"về",
"người",
"nhập",
"cư",
"trung",
"quốc",
"và",
"lao",
"động",
"giá",
"rẻ",
"mà",
"nó",
"cung",
"cấp",
"chủ",
"yếu",
"cho",
"xây",
"dựng",
"đường",
"sắt",
"ở",
"california",
"và",
"các",
"nơi",
"khác",
"trên",
"bờ",
"tây",
"trong",
"thuật",
"ngữ",
"phổ",
"biến",
"thời",
"đó",
"những",
"người",
"lao",
"động",
"bình",
"thường",
"báo",
"chí",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"đã",
"phản",
"đối",
"hiểm",
"họa",
"da",
"vàng",
"này",
"nguyên",
"nhân",
"phổ",
"biến",
"của",
"việc",
"loại",
"bỏ",
"người",
"châu",
"á",
"khỏi",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"liên",
"minh",
"loại",
"trừ",
"người",
"châu",
"á",
"khi",
"cộng",
"đồng",
"ấn",
"độ",
"chủ",
"yếu",
"là",
"những",
"người",
"sikh",
"gốc",
"punjab",
"định",
"cư",
"tại",
"california",
"sự",
"bài",
"ngoại",
"đã",
"mở",
"rộng",
"đến",
"những",
"người",
"nhập",
"cư",
"encompass",
"từ",
"ấn",
"độ",
"thuộc",
"anh"
] |
anaplusia là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet anaplusia pannosa == tham khảo == bullet anaplusia at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"anaplusia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"anaplusia",
"pannosa",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"anaplusia",
"at",
"funet",
"fi",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
de revolutionibus orbium coelestium về chuyển động quay của các thiên thể là một tác phẩm kinh điển của nhà thiên văn học thời kỳ phục hưng nikolaus kopernikus 1473–1543 về thuyết nhật tâm cuốn sách được in lần đầu tiên vào năm 1543 ở nuremberg đế quốc la mã thần thánh đưa ra mô hình miêu tả vũ trụ thay thế cho thuyết địa tâm của ptolemy mà đã được chấp nhận rộng rãi hơn 1000 năm == sách tham khảo == bullet gassendi pierre the life of copernicus biography 1654 with notes by olivier thill 2002 isbn 1-59160-193-2 bullet analyses the varieties of argument used by copernicus bullet heilbron j l the sun in the church cathedrals as solar observatories cambridge massachusetts harvard university press 1999 isbn 0-674-85433-0 bullet swerdlow n m o neugebauer mathematical astronomy in copernicus de revolutionibus new york springer 1984 isbn 0-387-90939-7 studies in the history of mathematics and physical sciences 10 bullet vermij r h the calvinist copernicans the reception of the new astronomy in the dutch republic 1575-1750 amsterdam koninklijke nederlandse akademie van wetenschappen 2002 isbn 90-6984-340-4 bullet westman r s ed the copernican achievement berkeley university of california press 1975 isbn 0-520-02877-5 bullet zinner e entstehung und ausbreitung der coppernicanischen lehre 2 aufl durchgesehen und erg von heribert m nobis und felix schmeidler münchen c h beck 1988 isbn 3-406-32049-x == liên kết ngoài == bullet de revolutionibus orbium coelestium from harvard university bullet de revolutionibus orbium coelestium from jagiellon university poland bullet de revolutionibus orbium coelestium from rare book room bullet on the revolutions from webexhibits english translation of part
|
[
"de",
"revolutionibus",
"orbium",
"coelestium",
"về",
"chuyển",
"động",
"quay",
"của",
"các",
"thiên",
"thể",
"là",
"một",
"tác",
"phẩm",
"kinh",
"điển",
"của",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"thời",
"kỳ",
"phục",
"hưng",
"nikolaus",
"kopernikus",
"1473–1543",
"về",
"thuyết",
"nhật",
"tâm",
"cuốn",
"sách",
"được",
"in",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1543",
"ở",
"nuremberg",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"thần",
"thánh",
"đưa",
"ra",
"mô",
"hình",
"miêu",
"tả",
"vũ",
"trụ",
"thay",
"thế",
"cho",
"thuyết",
"địa",
"tâm",
"của",
"ptolemy",
"mà",
"đã",
"được",
"chấp",
"nhận",
"rộng",
"rãi",
"hơn",
"1000",
"năm",
"==",
"sách",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"gassendi",
"pierre",
"the",
"life",
"of",
"copernicus",
"biography",
"1654",
"with",
"notes",
"by",
"olivier",
"thill",
"2002",
"isbn",
"1-59160-193-2",
"bullet",
"analyses",
"the",
"varieties",
"of",
"argument",
"used",
"by",
"copernicus",
"bullet",
"heilbron",
"j",
"l",
"the",
"sun",
"in",
"the",
"church",
"cathedrals",
"as",
"solar",
"observatories",
"cambridge",
"massachusetts",
"harvard",
"university",
"press",
"1999",
"isbn",
"0-674-85433-0",
"bullet",
"swerdlow",
"n",
"m",
"o",
"neugebauer",
"mathematical",
"astronomy",
"in",
"copernicus",
"de",
"revolutionibus",
"new",
"york",
"springer",
"1984",
"isbn",
"0-387-90939-7",
"studies",
"in",
"the",
"history",
"of",
"mathematics",
"and",
"physical",
"sciences",
"10",
"bullet",
"vermij",
"r",
"h",
"the",
"calvinist",
"copernicans",
"the",
"reception",
"of",
"the",
"new",
"astronomy",
"in",
"the",
"dutch",
"republic",
"1575-1750",
"amsterdam",
"koninklijke",
"nederlandse",
"akademie",
"van",
"wetenschappen",
"2002",
"isbn",
"90-6984-340-4",
"bullet",
"westman",
"r",
"s",
"ed",
"the",
"copernican",
"achievement",
"berkeley",
"university",
"of",
"california",
"press",
"1975",
"isbn",
"0-520-02877-5",
"bullet",
"zinner",
"e",
"entstehung",
"und",
"ausbreitung",
"der",
"coppernicanischen",
"lehre",
"2",
"aufl",
"durchgesehen",
"und",
"erg",
"von",
"heribert",
"m",
"nobis",
"und",
"felix",
"schmeidler",
"münchen",
"c",
"h",
"beck",
"1988",
"isbn",
"3-406-32049-x",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"de",
"revolutionibus",
"orbium",
"coelestium",
"from",
"harvard",
"university",
"bullet",
"de",
"revolutionibus",
"orbium",
"coelestium",
"from",
"jagiellon",
"university",
"poland",
"bullet",
"de",
"revolutionibus",
"orbium",
"coelestium",
"from",
"rare",
"book",
"room",
"bullet",
"on",
"the",
"revolutions",
"from",
"webexhibits",
"english",
"translation",
"of",
"part"
] |
alagoana do sertão do são francisco tiểu vùng alagoana do sertão do são francisco là một tiểu vùng thuộc bang alagoas brasil tiều vùng này có diện tích 1336 km² dân số năm 2007 là 70158 người
|
[
"alagoana",
"do",
"sertão",
"do",
"são",
"francisco",
"tiểu",
"vùng",
"alagoana",
"do",
"sertão",
"do",
"são",
"francisco",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"alagoas",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"1336",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"70158",
"người"
] |
rạn san hô vòng midway còn gọi là đảo midway hay quần đảo midway tiếng hawaii pihemanu kauihelani là một rạn san hô vòng ở bắc thái bình dương có diện tích 2 4 dặm² 6 2 km² như tên gọi midway gần như cách đều bắc mỹ và châu á midway là một từ tiếng anh có nghĩa giữa chừng ở giữa và cách kinh tuyến đi qua greenwich anh tầm nửa vòng trái đất đảo nằm gần mũi tây bắc của quần đảo hawaii vị trí khoảng 1 3 chặng đường từ honolulu hawaii tới tokyo nhật bản midway là một lãnh thổ phi tổ chức chưa hợp nhất của hoa kỳ và từng là địa điểm của naf midway một căn cứ quân sự của hải quân hoa kỳ vì mục đích thống kê đảo được xếp vào nhóm các tiểu đảo xa của hoa kỳ midway cách đường đổi ngày quốc tế chưa đến 140 hải lý 259 km 161 dặm về phía đông san francisco khoảng 2 800 hải lý 5 200 km 3 200 dặm về phía tây và tokyo 2 200 hải lý 4 100 km 2 500 dặm về phía đông ở đây có midway atoll national wildlife refuge một khu vực dành cho động vật hoang dã gồm 590 991 50 mẫu 239 165 77 ha diện tích đất và nước chủ yếu là nước bao quanh được quản lý bởi cục cá và động vật hoang dã hoa kỳ fws có từ 40 đến 60 nhân viên của cục sinh sống tại đảo giai đoạn từ ngày 4 đến 7 tháng 6 năm
|
[
"rạn",
"san",
"hô",
"vòng",
"midway",
"còn",
"gọi",
"là",
"đảo",
"midway",
"hay",
"quần",
"đảo",
"midway",
"tiếng",
"hawaii",
"pihemanu",
"kauihelani",
"là",
"một",
"rạn",
"san",
"hô",
"vòng",
"ở",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"4",
"dặm²",
"6",
"2",
"km²",
"như",
"tên",
"gọi",
"midway",
"gần",
"như",
"cách",
"đều",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"châu",
"á",
"midway",
"là",
"một",
"từ",
"tiếng",
"anh",
"có",
"nghĩa",
"giữa",
"chừng",
"ở",
"giữa",
"và",
"cách",
"kinh",
"tuyến",
"đi",
"qua",
"greenwich",
"anh",
"tầm",
"nửa",
"vòng",
"trái",
"đất",
"đảo",
"nằm",
"gần",
"mũi",
"tây",
"bắc",
"của",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"vị",
"trí",
"khoảng",
"1",
"3",
"chặng",
"đường",
"từ",
"honolulu",
"hawaii",
"tới",
"tokyo",
"nhật",
"bản",
"midway",
"là",
"một",
"lãnh",
"thổ",
"phi",
"tổ",
"chức",
"chưa",
"hợp",
"nhất",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"từng",
"là",
"địa",
"điểm",
"của",
"naf",
"midway",
"một",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"vì",
"mục",
"đích",
"thống",
"kê",
"đảo",
"được",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"các",
"tiểu",
"đảo",
"xa",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"midway",
"cách",
"đường",
"đổi",
"ngày",
"quốc",
"tế",
"chưa",
"đến",
"140",
"hải",
"lý",
"259",
"km",
"161",
"dặm",
"về",
"phía",
"đông",
"san",
"francisco",
"khoảng",
"2",
"800",
"hải",
"lý",
"5",
"200",
"km",
"3",
"200",
"dặm",
"về",
"phía",
"tây",
"và",
"tokyo",
"2",
"200",
"hải",
"lý",
"4",
"100",
"km",
"2",
"500",
"dặm",
"về",
"phía",
"đông",
"ở",
"đây",
"có",
"midway",
"atoll",
"national",
"wildlife",
"refuge",
"một",
"khu",
"vực",
"dành",
"cho",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"gồm",
"590",
"991",
"50",
"mẫu",
"239",
"165",
"77",
"ha",
"diện",
"tích",
"đất",
"và",
"nước",
"chủ",
"yếu",
"là",
"nước",
"bao",
"quanh",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"cục",
"cá",
"và",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"hoa",
"kỳ",
"fws",
"có",
"từ",
"40",
"đến",
"60",
"nhân",
"viên",
"của",
"cục",
"sinh",
"sống",
"tại",
"đảo",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"ngày",
"4",
"đến",
"7",
"tháng",
"6",
"năm"
] |
hoạt động tại đây một số sự kiện âm nhạc bullet [[lễ hội salzburg]] hằng năm vào mùa hè bullet [[lễ hội phục sinh]] từ [[1967]] bullet tuần mozart vào sinh nhật của mozart [[27 tháng 1]] === hội họa === [[tập tin the triumph of the monk by johann michael rottmayr melk abbey austria jpg|nhỏ|phải|256px|bích họa trong [[tu viện melk]] của johann michael rottmayr]] hội họa thời [[trung cổ|trung cổ]] trong salzburg mang dấu ấn của các dòng tu quyển sách giai điệu nhạc của tu viện thánh peter là một trong những công trình quan trọng nhất của việc minh họa sách thời trung cổ trong vùng núi [[anpơ|alps]] nhiều công trình minh họa sách thời romanesque và gothic cũng hình thành tại đây cũng nổi tiếng là các bức bích họa trong [[tu viện nonnberg]] tại đây vẫn còn giữ được một bức kính cửa sổ thời gothic các nghệ sĩ salzburg nổi tiếng thời gothic là [[rueland frueauf]] và [[conrad laib]] họa sĩ salzburg nổi tiếng trong thời cận đại là [[hans bocksberger]] các họa sĩ thời [[baroque]] đầu tiên và nổi tiếng nhất trong vùng nam đức và áo là họa sĩ salzburg [[johann michael rottmayr]] và [[martino altomonte]] vào thời lãng mạn salzburg được nhiều họa sĩ tái khám phá đặc biệt là [[ferdinand olivier]] [[adrian ludwig richter]] và sau đó là [[johann fischbach]] các bức tranh tôn vinh salzburg của họ và các tác phẩm về lữ hành đã tạo nền tảng cho ngành du lịch salzburg [[andreas nesselthaler]] [[rudolf von alt]] và [[hubert sattler]] cũng đã
|
[
"hoạt",
"động",
"tại",
"đây",
"một",
"số",
"sự",
"kiện",
"âm",
"nhạc",
"bullet",
"[[lễ",
"hội",
"salzburg]]",
"hằng",
"năm",
"vào",
"mùa",
"hè",
"bullet",
"[[lễ",
"hội",
"phục",
"sinh]]",
"từ",
"[[1967]]",
"bullet",
"tuần",
"mozart",
"vào",
"sinh",
"nhật",
"của",
"mozart",
"[[27",
"tháng",
"1]]",
"===",
"hội",
"họa",
"===",
"[[tập",
"tin",
"the",
"triumph",
"of",
"the",
"monk",
"by",
"johann",
"michael",
"rottmayr",
"melk",
"abbey",
"austria",
"jpg|nhỏ|phải|256px|bích",
"họa",
"trong",
"[[tu",
"viện",
"melk]]",
"của",
"johann",
"michael",
"rottmayr]]",
"hội",
"họa",
"thời",
"[[trung",
"cổ|trung",
"cổ]]",
"trong",
"salzburg",
"mang",
"dấu",
"ấn",
"của",
"các",
"dòng",
"tu",
"quyển",
"sách",
"giai",
"điệu",
"nhạc",
"của",
"tu",
"viện",
"thánh",
"peter",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"công",
"trình",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"việc",
"minh",
"họa",
"sách",
"thời",
"trung",
"cổ",
"trong",
"vùng",
"núi",
"[[anpơ|alps]]",
"nhiều",
"công",
"trình",
"minh",
"họa",
"sách",
"thời",
"romanesque",
"và",
"gothic",
"cũng",
"hình",
"thành",
"tại",
"đây",
"cũng",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"các",
"bức",
"bích",
"họa",
"trong",
"[[tu",
"viện",
"nonnberg]]",
"tại",
"đây",
"vẫn",
"còn",
"giữ",
"được",
"một",
"bức",
"kính",
"cửa",
"sổ",
"thời",
"gothic",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"salzburg",
"nổi",
"tiếng",
"thời",
"gothic",
"là",
"[[rueland",
"frueauf]]",
"và",
"[[conrad",
"laib]]",
"họa",
"sĩ",
"salzburg",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"thời",
"cận",
"đại",
"là",
"[[hans",
"bocksberger]]",
"các",
"họa",
"sĩ",
"thời",
"[[baroque]]",
"đầu",
"tiên",
"và",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"trong",
"vùng",
"nam",
"đức",
"và",
"áo",
"là",
"họa",
"sĩ",
"salzburg",
"[[johann",
"michael",
"rottmayr]]",
"và",
"[[martino",
"altomonte]]",
"vào",
"thời",
"lãng",
"mạn",
"salzburg",
"được",
"nhiều",
"họa",
"sĩ",
"tái",
"khám",
"phá",
"đặc",
"biệt",
"là",
"[[ferdinand",
"olivier]]",
"[[adrian",
"ludwig",
"richter]]",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"[[johann",
"fischbach]]",
"các",
"bức",
"tranh",
"tôn",
"vinh",
"salzburg",
"của",
"họ",
"và",
"các",
"tác",
"phẩm",
"về",
"lữ",
"hành",
"đã",
"tạo",
"nền",
"tảng",
"cho",
"ngành",
"du",
"lịch",
"salzburg",
"[[andreas",
"nesselthaler]]",
"[[rudolf",
"von",
"alt]]",
"và",
"[[hubert",
"sattler]]",
"cũng",
"đã"
] |
conyza androrangensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được humbert mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
|
[
"conyza",
"androrangensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"humbert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
định luật thứ không của nhiệt động lực học định luật không nhiệt động lực học là phát biểu về hiện tượng các vật thể khi tiếp xúc tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt là và cơ sở để định nghĩa khái niệm nhiệt độ có khá nhiều cách phát biểu tương đương cho định luật này một trong các cách là như vậy nếu cân bằng nhiệt là một quan hệ toán học thì đây là một quan hệ tương đương nhiệt độ được định nghĩa dựa trên quan hệ này và phát biểu trên có thể biểu diễn là nếu ta=tb và tb=tc thì ta=tc ta tb tc là nhiệt độ ba vật a b và c trong đó a và c đang cân bằng nhiệt với b == xem thêm == bullet định luật một nhiệt động lực học bullet định luật hai nhiệt động lực học bullet định luật ba nhiệt động lực học
|
[
"định",
"luật",
"thứ",
"không",
"của",
"nhiệt",
"động",
"lực",
"học",
"định",
"luật",
"không",
"nhiệt",
"động",
"lực",
"học",
"là",
"phát",
"biểu",
"về",
"hiện",
"tượng",
"các",
"vật",
"thể",
"khi",
"tiếp",
"xúc",
"tiến",
"tới",
"trạng",
"thái",
"cân",
"bằng",
"nhiệt",
"là",
"và",
"cơ",
"sở",
"để",
"định",
"nghĩa",
"khái",
"niệm",
"nhiệt",
"độ",
"có",
"khá",
"nhiều",
"cách",
"phát",
"biểu",
"tương",
"đương",
"cho",
"định",
"luật",
"này",
"một",
"trong",
"các",
"cách",
"là",
"như",
"vậy",
"nếu",
"cân",
"bằng",
"nhiệt",
"là",
"một",
"quan",
"hệ",
"toán",
"học",
"thì",
"đây",
"là",
"một",
"quan",
"hệ",
"tương",
"đương",
"nhiệt",
"độ",
"được",
"định",
"nghĩa",
"dựa",
"trên",
"quan",
"hệ",
"này",
"và",
"phát",
"biểu",
"trên",
"có",
"thể",
"biểu",
"diễn",
"là",
"nếu",
"ta=tb",
"và",
"tb=tc",
"thì",
"ta=tc",
"ta",
"tb",
"tc",
"là",
"nhiệt",
"độ",
"ba",
"vật",
"a",
"b",
"và",
"c",
"trong",
"đó",
"a",
"và",
"c",
"đang",
"cân",
"bằng",
"nhiệt",
"với",
"b",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"định",
"luật",
"một",
"nhiệt",
"động",
"lực",
"học",
"bullet",
"định",
"luật",
"hai",
"nhiệt",
"động",
"lực",
"học",
"bullet",
"định",
"luật",
"ba",
"nhiệt",
"động",
"lực",
"học"
] |
bảng số giả nguyên tố 15–801 số giả nguyên tố từ 15 đến 801
|
[
"bảng",
"số",
"giả",
"nguyên",
"tố",
"15–801",
"số",
"giả",
"nguyên",
"tố",
"từ",
"15",
"đến",
"801"
] |
chú đảng viên cao cấp === hiến pháp trung quốc === hiến pháp trung quốc đầu tiên có hiệu lực năm 1954 tuy nhiên năm 1958 mao trạch đông công khai chủ trương nhân trị thay vì pháp trị nói rằng trong cách mạng văn hóa hiến pháp được sửa đổi năm 1975 hấp thụ tư tưởng mao trạch đông lãnh đạo tuyệt đối của đảng cộng sản trung quốc cùng vài mô tả việc tổ chức đảng vào văn tự trong khi bỏ chức vị như chủ tịch và phó chủ tịch trung quốc sau cách mạng theo hai tất cả của hoa quốc phong chỉ đạo hiến pháp thứ ba ban hành năm 1978 tuy được bớt vài ngôn ngữ dính líu với cách mạng văn hóa hầu hết hiến pháp năm 1975 đều giữ như sự lãnh đạo của đảng cộng sản trung quốc trong thời kỳ chuyển loạn thành chính ngày 18 tháng 8 năm 1980 đặng tiểu bình làm bài phát biểu quan trọng đề về cải cách chế độ lãnh đạo đảng và đất nước 党和国家领导制度改革 đề nghị ở đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc rằng trung quốc cần cải cách chính trị và tu chính hệ thống hiến pháp chỉ ra quốc hiến phải bảo vệ quyền lợi công dân của người trung quốc biểu hiện nguyên tắc phân quyền cũng mô tả ý tưởng lãnh đạo tập thể và chủ trương một người một phiếu trong các lãnh đạo để phòng ngừa tổng thư ký đảng thành độc tài tháng 12
|
[
"chú",
"đảng",
"viên",
"cao",
"cấp",
"===",
"hiến",
"pháp",
"trung",
"quốc",
"===",
"hiến",
"pháp",
"trung",
"quốc",
"đầu",
"tiên",
"có",
"hiệu",
"lực",
"năm",
"1954",
"tuy",
"nhiên",
"năm",
"1958",
"mao",
"trạch",
"đông",
"công",
"khai",
"chủ",
"trương",
"nhân",
"trị",
"thay",
"vì",
"pháp",
"trị",
"nói",
"rằng",
"trong",
"cách",
"mạng",
"văn",
"hóa",
"hiến",
"pháp",
"được",
"sửa",
"đổi",
"năm",
"1975",
"hấp",
"thụ",
"tư",
"tưởng",
"mao",
"trạch",
"đông",
"lãnh",
"đạo",
"tuyệt",
"đối",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"cùng",
"vài",
"mô",
"tả",
"việc",
"tổ",
"chức",
"đảng",
"vào",
"văn",
"tự",
"trong",
"khi",
"bỏ",
"chức",
"vị",
"như",
"chủ",
"tịch",
"và",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"trung",
"quốc",
"sau",
"cách",
"mạng",
"theo",
"hai",
"tất",
"cả",
"của",
"hoa",
"quốc",
"phong",
"chỉ",
"đạo",
"hiến",
"pháp",
"thứ",
"ba",
"ban",
"hành",
"năm",
"1978",
"tuy",
"được",
"bớt",
"vài",
"ngôn",
"ngữ",
"dính",
"líu",
"với",
"cách",
"mạng",
"văn",
"hóa",
"hầu",
"hết",
"hiến",
"pháp",
"năm",
"1975",
"đều",
"giữ",
"như",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"chuyển",
"loạn",
"thành",
"chính",
"ngày",
"18",
"tháng",
"8",
"năm",
"1980",
"đặng",
"tiểu",
"bình",
"làm",
"bài",
"phát",
"biểu",
"quan",
"trọng",
"đề",
"về",
"cải",
"cách",
"chế",
"độ",
"lãnh",
"đạo",
"đảng",
"và",
"đất",
"nước",
"党和国家领导制度改革",
"đề",
"nghị",
"ở",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"nhân",
"dân",
"toàn",
"quốc",
"rằng",
"trung",
"quốc",
"cần",
"cải",
"cách",
"chính",
"trị",
"và",
"tu",
"chính",
"hệ",
"thống",
"hiến",
"pháp",
"chỉ",
"ra",
"quốc",
"hiến",
"phải",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
"lợi",
"công",
"dân",
"của",
"người",
"trung",
"quốc",
"biểu",
"hiện",
"nguyên",
"tắc",
"phân",
"quyền",
"cũng",
"mô",
"tả",
"ý",
"tưởng",
"lãnh",
"đạo",
"tập",
"thể",
"và",
"chủ",
"trương",
"một",
"người",
"một",
"phiếu",
"trong",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"để",
"phòng",
"ngừa",
"tổng",
"thư",
"ký",
"đảng",
"thành",
"độc",
"tài",
"tháng",
"12"
] |
như không đạt được thỏa thuận thông qua tham vấn nước xuất khẩu có quyền trả đũa bằng cách áp dụng những biện pháp tương tự đối với hàng hóa của nước nhập khẩu == cơ quan theo dõi == ủy ban tự vệ của wto theo dõi việc thực thi hiệp định này các thành viên wto phải báo cáo cho ủy ban sau mỗi bước họ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp tự vệ cũng như sau khi họ đưa ra quyết định cuối cùng ủy ban sẽ tiến hành xem xét những báo cáo đó == liên kết ngoài == bullet câu hỏi liên quan đến hiệp định về các biện pháp tự vệ trung tâm wto vcci
|
[
"như",
"không",
"đạt",
"được",
"thỏa",
"thuận",
"thông",
"qua",
"tham",
"vấn",
"nước",
"xuất",
"khẩu",
"có",
"quyền",
"trả",
"đũa",
"bằng",
"cách",
"áp",
"dụng",
"những",
"biện",
"pháp",
"tương",
"tự",
"đối",
"với",
"hàng",
"hóa",
"của",
"nước",
"nhập",
"khẩu",
"==",
"cơ",
"quan",
"theo",
"dõi",
"==",
"ủy",
"ban",
"tự",
"vệ",
"của",
"wto",
"theo",
"dõi",
"việc",
"thực",
"thi",
"hiệp",
"định",
"này",
"các",
"thành",
"viên",
"wto",
"phải",
"báo",
"cáo",
"cho",
"ủy",
"ban",
"sau",
"mỗi",
"bước",
"họ",
"tiến",
"hành",
"điều",
"tra",
"áp",
"dụng",
"biện",
"pháp",
"tự",
"vệ",
"cũng",
"như",
"sau",
"khi",
"họ",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"cuối",
"cùng",
"ủy",
"ban",
"sẽ",
"tiến",
"hành",
"xem",
"xét",
"những",
"báo",
"cáo",
"đó",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"câu",
"hỏi",
"liên",
"quan",
"đến",
"hiệp",
"định",
"về",
"các",
"biện",
"pháp",
"tự",
"vệ",
"trung",
"tâm",
"wto",
"vcci"
] |
elaphoglossum ramosissimum là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được fée t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
|
[
"elaphoglossum",
"ramosissimum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"lomariopsidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"t",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
quan sát ở nhiều độ nghiêng khác nhau các quan sát về chuyển động học của các thiên hà kiểu sơ khai càng khẳng định điều này ví dụ về các thiên hà elip m49 m59 m60 m87 ngc 4125 === thiên hà thấu kính === tại trung tâm của biểu đồ hubble nơi hai nhánh thiên hà xoắn ốc và nhánh hình elip kết hợp với nhau là một lớp thiên hà trung gian được gọi là thiên hà thấu kính và được ký hiệu s0 những thiên hà này bao gồm một phần lồi sáng ở trung tâm có bề ngoài tương tự như một thiên hà hình elip được bao quanh bởi một cấu trúc dạng đĩa kéo dài không giống như các thiên hà xoắn ốc các đĩa của các thiên hà dạng thấu kính không quan sát thấy các cấu trúc xoắn ốc và không tích cực hình thành sao với số lượng đáng kể khi chỉ đơn giản nhìn vào hình ảnh của một thiên hà các thiên hà dạng thấu kính với các đĩa tương đối trực diện rất khó phân biệt với các thiên hà elip thuộc loại e0 – e3 khiến cho việc phân loại nhiều thiên hà như vậy không được chắc chắn khi nhìn vào cạnh cấu trúc đĩa trở nên rõ ràng hơn và các làn bụi nổi bật đôi khi có thể nhìn thấy do cản ánh sáng vào thời điểm ban đầu công bố sơ đồ phân loại thiên hà của hubble sự tồn tại của các
|
[
"quan",
"sát",
"ở",
"nhiều",
"độ",
"nghiêng",
"khác",
"nhau",
"các",
"quan",
"sát",
"về",
"chuyển",
"động",
"học",
"của",
"các",
"thiên",
"hà",
"kiểu",
"sơ",
"khai",
"càng",
"khẳng",
"định",
"điều",
"này",
"ví",
"dụ",
"về",
"các",
"thiên",
"hà",
"elip",
"m49",
"m59",
"m60",
"m87",
"ngc",
"4125",
"===",
"thiên",
"hà",
"thấu",
"kính",
"===",
"tại",
"trung",
"tâm",
"của",
"biểu",
"đồ",
"hubble",
"nơi",
"hai",
"nhánh",
"thiên",
"hà",
"xoắn",
"ốc",
"và",
"nhánh",
"hình",
"elip",
"kết",
"hợp",
"với",
"nhau",
"là",
"một",
"lớp",
"thiên",
"hà",
"trung",
"gian",
"được",
"gọi",
"là",
"thiên",
"hà",
"thấu",
"kính",
"và",
"được",
"ký",
"hiệu",
"s0",
"những",
"thiên",
"hà",
"này",
"bao",
"gồm",
"một",
"phần",
"lồi",
"sáng",
"ở",
"trung",
"tâm",
"có",
"bề",
"ngoài",
"tương",
"tự",
"như",
"một",
"thiên",
"hà",
"hình",
"elip",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"một",
"cấu",
"trúc",
"dạng",
"đĩa",
"kéo",
"dài",
"không",
"giống",
"như",
"các",
"thiên",
"hà",
"xoắn",
"ốc",
"các",
"đĩa",
"của",
"các",
"thiên",
"hà",
"dạng",
"thấu",
"kính",
"không",
"quan",
"sát",
"thấy",
"các",
"cấu",
"trúc",
"xoắn",
"ốc",
"và",
"không",
"tích",
"cực",
"hình",
"thành",
"sao",
"với",
"số",
"lượng",
"đáng",
"kể",
"khi",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"nhìn",
"vào",
"hình",
"ảnh",
"của",
"một",
"thiên",
"hà",
"các",
"thiên",
"hà",
"dạng",
"thấu",
"kính",
"với",
"các",
"đĩa",
"tương",
"đối",
"trực",
"diện",
"rất",
"khó",
"phân",
"biệt",
"với",
"các",
"thiên",
"hà",
"elip",
"thuộc",
"loại",
"e0",
"–",
"e3",
"khiến",
"cho",
"việc",
"phân",
"loại",
"nhiều",
"thiên",
"hà",
"như",
"vậy",
"không",
"được",
"chắc",
"chắn",
"khi",
"nhìn",
"vào",
"cạnh",
"cấu",
"trúc",
"đĩa",
"trở",
"nên",
"rõ",
"ràng",
"hơn",
"và",
"các",
"làn",
"bụi",
"nổi",
"bật",
"đôi",
"khi",
"có",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"do",
"cản",
"ánh",
"sáng",
"vào",
"thời",
"điểm",
"ban",
"đầu",
"công",
"bố",
"sơ",
"đồ",
"phân",
"loại",
"thiên",
"hà",
"của",
"hubble",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"các"
] |
pyropygodes huautlae là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được zaragoza caballero miêu tả khoa học năm 2000
|
[
"pyropygodes",
"huautlae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"zaragoza",
"caballero",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
oryzaephilus cuneatus là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được halstead miêu tả khoa học năm 1997
|
[
"oryzaephilus",
"cuneatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"halstead",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
trường đại học quân sự quốc gia vasil levski trường đại học quân sự quốc gia vasil levski tiếng bungary националният военен университет „васил левски là trường đại học quân sự của ch bungary tại thành phố veliko tarnovo được thành lập năm 1878 hiện tại là trường được thành lập lâu đời nhất của bungary == lịch sử == mùa hè năm 1878 trường bắc đầu thành lập địa điểm tại thành phố plovdiv sau hiệp ước bỉ vào năm 1942 trường nhận danh hiệu trường đại học quân sự và đổi tên thành trường quân sự nhân dân vasil levski năm 1942 năm 1946 trường chia ra làm khoa không quân phòng không shumen trường không quân georgi benkovski vào năm 1948 là khoa pháo shumen trường không quân georgi benkovski năm 1958 trường thay đổi địa điểm từ sofia về veliko tarnovo năm 2002 ba trường đại học quân sự thống nhất thành một trường gọi là đại học quân sự quốc gia vasil levsski == liên kết ngoài == bullet trang chủ
|
[
"trường",
"đại",
"học",
"quân",
"sự",
"quốc",
"gia",
"vasil",
"levski",
"trường",
"đại",
"học",
"quân",
"sự",
"quốc",
"gia",
"vasil",
"levski",
"tiếng",
"bungary",
"националният",
"военен",
"университет",
"„васил",
"левски",
"là",
"trường",
"đại",
"học",
"quân",
"sự",
"của",
"ch",
"bungary",
"tại",
"thành",
"phố",
"veliko",
"tarnovo",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1878",
"hiện",
"tại",
"là",
"trường",
"được",
"thành",
"lập",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"của",
"bungary",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1878",
"trường",
"bắc",
"đầu",
"thành",
"lập",
"địa",
"điểm",
"tại",
"thành",
"phố",
"plovdiv",
"sau",
"hiệp",
"ước",
"bỉ",
"vào",
"năm",
"1942",
"trường",
"nhận",
"danh",
"hiệu",
"trường",
"đại",
"học",
"quân",
"sự",
"và",
"đổi",
"tên",
"thành",
"trường",
"quân",
"sự",
"nhân",
"dân",
"vasil",
"levski",
"năm",
"1942",
"năm",
"1946",
"trường",
"chia",
"ra",
"làm",
"khoa",
"không",
"quân",
"phòng",
"không",
"shumen",
"trường",
"không",
"quân",
"georgi",
"benkovski",
"vào",
"năm",
"1948",
"là",
"khoa",
"pháo",
"shumen",
"trường",
"không",
"quân",
"georgi",
"benkovski",
"năm",
"1958",
"trường",
"thay",
"đổi",
"địa",
"điểm",
"từ",
"sofia",
"về",
"veliko",
"tarnovo",
"năm",
"2002",
"ba",
"trường",
"đại",
"học",
"quân",
"sự",
"thống",
"nhất",
"thành",
"một",
"trường",
"gọi",
"là",
"đại",
"học",
"quân",
"sự",
"quốc",
"gia",
"vasil",
"levsski",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ"
] |
bộ quốc phòng tháng 6 năm 1948 trưởng ban tác huấn trung đoàn 140 tháng 10 năm 1948 phó ban tác chiến mặt trận trung du tháng 6 năm 1949 phó ban tác chiến mặt trận bắc kạn tháng 8 năm 1949 phó ban tác huấn đại đoàn 308 tháng 2 năm 1950 tham mưu trưởng trung đoàn 36 đại đoàn 308 tháng 2 năm 1951 đi dự đại hội thanh niên sinh viên quốc tế rồi là phái viên tổng cục chính trị tháng 3 năm 1952 tham mưu phó trung đoàn 36 đại đoàn 308 tháng 6 năm 1953 tham mưu trưởng trung đoàn 36 đại đoàn 308 tháng 6 năm 1954 thư ký đoàn hội nghị trung giã đấu tranh với thực dân pháp thực hiện hiệp định genève về việt nam tháng 10 năm 1954 đi học trường sĩ quan pháo binh sau đó là tham mưu trưởng trung đoàn pháo binh đại đoàn pháo binh 349 bộ tư lệnh pháo binh tháng 6 năm 1955 ông được bổ nhiệm giữ chức vụ trưởng ban tác huấn đại đoàn pháo binh 349 tháng 6 năm 1958 theo học ngoại ngữ tại trường văn hóa bộ quốc phòng năm 1959 được cử đi học tại học viện pháo binh tên lửa lê-nin-grát của liên xô tháng 10 năm 1964 ông là tham mưu trưởng lữ đoàn 368 bộ tư lệnh pháo binh tháng 3 năm 1966 tham mưu phó phụ trách về tên lửa quân chủng phòng không không quân tháng 3 năm 1967 tham mưu phó bộ tư lệnh binh chủng tên lửa sư đoàn 369 quân chủng
|
[
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"tháng",
"6",
"năm",
"1948",
"trưởng",
"ban",
"tác",
"huấn",
"trung",
"đoàn",
"140",
"tháng",
"10",
"năm",
"1948",
"phó",
"ban",
"tác",
"chiến",
"mặt",
"trận",
"trung",
"du",
"tháng",
"6",
"năm",
"1949",
"phó",
"ban",
"tác",
"chiến",
"mặt",
"trận",
"bắc",
"kạn",
"tháng",
"8",
"năm",
"1949",
"phó",
"ban",
"tác",
"huấn",
"đại",
"đoàn",
"308",
"tháng",
"2",
"năm",
"1950",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"trung",
"đoàn",
"36",
"đại",
"đoàn",
"308",
"tháng",
"2",
"năm",
"1951",
"đi",
"dự",
"đại",
"hội",
"thanh",
"niên",
"sinh",
"viên",
"quốc",
"tế",
"rồi",
"là",
"phái",
"viên",
"tổng",
"cục",
"chính",
"trị",
"tháng",
"3",
"năm",
"1952",
"tham",
"mưu",
"phó",
"trung",
"đoàn",
"36",
"đại",
"đoàn",
"308",
"tháng",
"6",
"năm",
"1953",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"trung",
"đoàn",
"36",
"đại",
"đoàn",
"308",
"tháng",
"6",
"năm",
"1954",
"thư",
"ký",
"đoàn",
"hội",
"nghị",
"trung",
"giã",
"đấu",
"tranh",
"với",
"thực",
"dân",
"pháp",
"thực",
"hiện",
"hiệp",
"định",
"genève",
"về",
"việt",
"nam",
"tháng",
"10",
"năm",
"1954",
"đi",
"học",
"trường",
"sĩ",
"quan",
"pháo",
"binh",
"sau",
"đó",
"là",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"đại",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"349",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"pháo",
"binh",
"tháng",
"6",
"năm",
"1955",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"trưởng",
"ban",
"tác",
"huấn",
"đại",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"349",
"tháng",
"6",
"năm",
"1958",
"theo",
"học",
"ngoại",
"ngữ",
"tại",
"trường",
"văn",
"hóa",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"năm",
"1959",
"được",
"cử",
"đi",
"học",
"tại",
"học",
"viện",
"pháo",
"binh",
"tên",
"lửa",
"lê-nin-grát",
"của",
"liên",
"xô",
"tháng",
"10",
"năm",
"1964",
"ông",
"là",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"lữ",
"đoàn",
"368",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"pháo",
"binh",
"tháng",
"3",
"năm",
"1966",
"tham",
"mưu",
"phó",
"phụ",
"trách",
"về",
"tên",
"lửa",
"quân",
"chủng",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"tháng",
"3",
"năm",
"1967",
"tham",
"mưu",
"phó",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"binh",
"chủng",
"tên",
"lửa",
"sư",
"đoàn",
"369",
"quân",
"chủng"
] |
adki sedam adki là một làng thuộc tehsil sedam huyện gulbarga bang karnataka ấn độ
|
[
"adki",
"sedam",
"adki",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sedam",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
xylopteryx protearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"xylopteryx",
"protearia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
vận động giants thành phố new york east rutherford new jersey 44 282 bullet 07 31 1984 sân vận động giants thành phố new york east rutherford new jersey 44 282 bullet 08 04 1984 madison square garden thành phố new york new york 19 000 bullet 08 05 1984 madison square garden thành phố new york new york 19 000 bullet 08 07 1984 sân vận động neyland knoxville tennessee 48 783 bullet 08 08 1984 sân vận động neyland knoxville tennessee 48 783 bullet 08 09 1984 sân vận động neyland knoxville tennessee 48 783 bullet 08 17 1984 pontiac silverdome detroit michigan 47 900 bullet 08 18 1984 pontiac silverdome detroit michigan 47 900 bullet 08 19 1984 pontiac silverdome detroit michigan 47 900 bullet 08 25 1984 sân vận động rich buffalo new york 47 000 bullet 08 26 1984 sân vận động rich buffalo new york 47 000 bullet 09 01 1984 sân vận động jfk philadelphia pennsylvania 60 000 bullet 09 02 1984 sân vận động jfk philadelphia pennsylvania 60 000 bullet 09 07 1984 sân vận động mile high denver colorado 54 000 bullet 09 08 1984 sân vận động mile high denver colorado 51 000 bullet 09 17 1984 sân vận động olympic montréal québec 58 270 bullet 09 18 1984 sân vận động olympic montréal québec 58 270 bullet 09 21 1984 sân vận động rfk washington d c 45 000 bullet 09 22 1984 sân vận động rfk washington d c 45 000 bullet 09 28 1984 sân vận động jfk philadelphia pennsylvania 60 000 bullet 09 29 1984 sân vận động jfk philadelphia pennsylvania 60 000 bullet 10 05 1984 canadian national exhibition stadium toronto ontario 55 000 bullet 10 06 1984 canadian national exhibition stadium toronto ontario 55 000 bullet 10 07 1984 canadian national exhibition
|
[
"vận",
"động",
"giants",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"east",
"rutherford",
"new",
"jersey",
"44",
"282",
"bullet",
"07",
"31",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"giants",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"east",
"rutherford",
"new",
"jersey",
"44",
"282",
"bullet",
"08",
"04",
"1984",
"madison",
"square",
"garden",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"new",
"york",
"19",
"000",
"bullet",
"08",
"05",
"1984",
"madison",
"square",
"garden",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"new",
"york",
"19",
"000",
"bullet",
"08",
"07",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"neyland",
"knoxville",
"tennessee",
"48",
"783",
"bullet",
"08",
"08",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"neyland",
"knoxville",
"tennessee",
"48",
"783",
"bullet",
"08",
"09",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"neyland",
"knoxville",
"tennessee",
"48",
"783",
"bullet",
"08",
"17",
"1984",
"pontiac",
"silverdome",
"detroit",
"michigan",
"47",
"900",
"bullet",
"08",
"18",
"1984",
"pontiac",
"silverdome",
"detroit",
"michigan",
"47",
"900",
"bullet",
"08",
"19",
"1984",
"pontiac",
"silverdome",
"detroit",
"michigan",
"47",
"900",
"bullet",
"08",
"25",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"rich",
"buffalo",
"new",
"york",
"47",
"000",
"bullet",
"08",
"26",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"rich",
"buffalo",
"new",
"york",
"47",
"000",
"bullet",
"09",
"01",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"jfk",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"60",
"000",
"bullet",
"09",
"02",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"jfk",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"60",
"000",
"bullet",
"09",
"07",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"mile",
"high",
"denver",
"colorado",
"54",
"000",
"bullet",
"09",
"08",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"mile",
"high",
"denver",
"colorado",
"51",
"000",
"bullet",
"09",
"17",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"olympic",
"montréal",
"québec",
"58",
"270",
"bullet",
"09",
"18",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"olympic",
"montréal",
"québec",
"58",
"270",
"bullet",
"09",
"21",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"rfk",
"washington",
"d",
"c",
"45",
"000",
"bullet",
"09",
"22",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"rfk",
"washington",
"d",
"c",
"45",
"000",
"bullet",
"09",
"28",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"jfk",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"60",
"000",
"bullet",
"09",
"29",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"jfk",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"60",
"000",
"bullet",
"10",
"05",
"1984",
"canadian",
"national",
"exhibition",
"stadium",
"toronto",
"ontario",
"55",
"000",
"bullet",
"10",
"06",
"1984",
"canadian",
"national",
"exhibition",
"stadium",
"toronto",
"ontario",
"55",
"000",
"bullet",
"10",
"07",
"1984",
"canadian",
"national",
"exhibition"
] |
một nhà tâm lý học và là thành viên của một tổ chức bảo vệ quyền trẻ em đã nói rằng những đứa trẻ của chúng tôi từ khi còn rất nhỏ đã phải suy nghĩ xem làm thế nào để sinh tồn và một nửa số khách hàng trẻ tuổi của abel đã phải điều trị tâm lý kể từ khi khủng hoảng diễn ra đáng buồn hơn nhà tâm lý học của tổ chức trẻ em amerita protección fundana là ninoska zambrano tiết lộ rằng rất nhiều trẻ em dưới 18 tuổi tại venezuela đã rơi vào tình cảnh khốn cùng đến nỗi phải đi bán dâm thì mới có được cái ăn vào năm 2018 các báo cáo cho thấy tỷ lệ tự tử đã gia tăng nhanh chóng ở venezuela do những tác động của cuộc khủng hoảng đối với cuộc sống của rất nhiều dân thường năm 2017 tỷ lệ tự tử ở người cao tuổi tại venezuela tăng 67% trong khi tỷ lệ này tăng 18% ở trẻ vị thành niên == ý kiến của công chúng == theo một cuộc khảo sát vào tháng 11 năm 2016 bởi datincorp 25% người được hỏi đổ lỗi cho cố tổng thống hugo chavez đã gây ra cuộc khủng hoảng này 19% đổ lỗi cho nicolas maduro 15% đổ lỗi cho các chính sách kinh tế-xã hội của chavez trong khi chỉ có 16% đổ lỗi cho phe đối lập 4% đổ lỗi cho các doanh nghiệp và 2% đổ lỗi cho hoa kỳ
|
[
"một",
"nhà",
"tâm",
"lý",
"học",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"một",
"tổ",
"chức",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
"trẻ",
"em",
"đã",
"nói",
"rằng",
"những",
"đứa",
"trẻ",
"của",
"chúng",
"tôi",
"từ",
"khi",
"còn",
"rất",
"nhỏ",
"đã",
"phải",
"suy",
"nghĩ",
"xem",
"làm",
"thế",
"nào",
"để",
"sinh",
"tồn",
"và",
"một",
"nửa",
"số",
"khách",
"hàng",
"trẻ",
"tuổi",
"của",
"abel",
"đã",
"phải",
"điều",
"trị",
"tâm",
"lý",
"kể",
"từ",
"khi",
"khủng",
"hoảng",
"diễn",
"ra",
"đáng",
"buồn",
"hơn",
"nhà",
"tâm",
"lý",
"học",
"của",
"tổ",
"chức",
"trẻ",
"em",
"amerita",
"protección",
"fundana",
"là",
"ninoska",
"zambrano",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"rất",
"nhiều",
"trẻ",
"em",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"tại",
"venezuela",
"đã",
"rơi",
"vào",
"tình",
"cảnh",
"khốn",
"cùng",
"đến",
"nỗi",
"phải",
"đi",
"bán",
"dâm",
"thì",
"mới",
"có",
"được",
"cái",
"ăn",
"vào",
"năm",
"2018",
"các",
"báo",
"cáo",
"cho",
"thấy",
"tỷ",
"lệ",
"tự",
"tử",
"đã",
"gia",
"tăng",
"nhanh",
"chóng",
"ở",
"venezuela",
"do",
"những",
"tác",
"động",
"của",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"đối",
"với",
"cuộc",
"sống",
"của",
"rất",
"nhiều",
"dân",
"thường",
"năm",
"2017",
"tỷ",
"lệ",
"tự",
"tử",
"ở",
"người",
"cao",
"tuổi",
"tại",
"venezuela",
"tăng",
"67%",
"trong",
"khi",
"tỷ",
"lệ",
"này",
"tăng",
"18%",
"ở",
"trẻ",
"vị",
"thành",
"niên",
"==",
"ý",
"kiến",
"của",
"công",
"chúng",
"==",
"theo",
"một",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"bởi",
"datincorp",
"25%",
"người",
"được",
"hỏi",
"đổ",
"lỗi",
"cho",
"cố",
"tổng",
"thống",
"hugo",
"chavez",
"đã",
"gây",
"ra",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"này",
"19%",
"đổ",
"lỗi",
"cho",
"nicolas",
"maduro",
"15%",
"đổ",
"lỗi",
"cho",
"các",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế-xã",
"hội",
"của",
"chavez",
"trong",
"khi",
"chỉ",
"có",
"16%",
"đổ",
"lỗi",
"cho",
"phe",
"đối",
"lập",
"4%",
"đổ",
"lỗi",
"cho",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"và",
"2%",
"đổ",
"lỗi",
"cho",
"hoa",
"kỳ"
] |
eremurus azerbajdzhanicus là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được kharkev miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966
|
[
"eremurus",
"azerbajdzhanicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"kharkev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
hieracium pseudocerinthe là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gaudin w d j koch mô tả khoa học đầu tiên năm 1843
|
[
"hieracium",
"pseudocerinthe",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"gaudin",
"w",
"d",
"j",
"koch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
eleocharis alveolatoides là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được s gonzález reznicek mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
|
[
"eleocharis",
"alveolatoides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"gonzález",
"reznicek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
rắn biển belcher hydrophis belcheri là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được john edward gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 loài này rụt rè và thông thường chỉ cắn người khi bị dồn ép nghiêm trọng thông thường những người bị cắn là ngư dân xử lý lưới mặc dù chỉ một phần tư trong số những người bị cắn bị chúng truyền độc vì loài rắn này hiếm khi tiêm nọc độc của chúng bởi vì điều này và bản chất ngoan ngoãn của nó nó thường không được coi là rất nguy hiểm mặc dù không có nhiều thông tin về nọc độc của loài này độc tính ld<sub>50< sub của nó ở chuột đã được xác định là 0 24 mg kg khi được tiêm bắp loài rắn biển belcher mà nhiều lần được gọi nhầm là rắn biển mũi móc enhydrina schistosa đã bị phổ biến nhầm là loài rắn độc nhất thế giới do cuốn sách xuất bản của ernst và zug snakes in question the smithsonian book book từ năm 1996 phó giáo sư bryan grieg fry một chuyên gia về nọc độc nổi tiếng đã làm rõ lỗi huyền thoại mũi móc là do một lỗi cơ bản trong một cuốn sách có tên là snakes in question trong đó tất cả các kết quả kiểm tra độc tính là gộp lại với nhau bất kể chế độ xét nghiệm ví dụ tiêm dưới da so với tiêm bắp so với tiêm tĩnh mạch so với tiêm trong màng
|
[
"rắn",
"biển",
"belcher",
"hydrophis",
"belcheri",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"hổ",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"edward",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849",
"loài",
"này",
"rụt",
"rè",
"và",
"thông",
"thường",
"chỉ",
"cắn",
"người",
"khi",
"bị",
"dồn",
"ép",
"nghiêm",
"trọng",
"thông",
"thường",
"những",
"người",
"bị",
"cắn",
"là",
"ngư",
"dân",
"xử",
"lý",
"lưới",
"mặc",
"dù",
"chỉ",
"một",
"phần",
"tư",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"bị",
"cắn",
"bị",
"chúng",
"truyền",
"độc",
"vì",
"loài",
"rắn",
"này",
"hiếm",
"khi",
"tiêm",
"nọc",
"độc",
"của",
"chúng",
"bởi",
"vì",
"điều",
"này",
"và",
"bản",
"chất",
"ngoan",
"ngoãn",
"của",
"nó",
"nó",
"thường",
"không",
"được",
"coi",
"là",
"rất",
"nguy",
"hiểm",
"mặc",
"dù",
"không",
"có",
"nhiều",
"thông",
"tin",
"về",
"nọc",
"độc",
"của",
"loài",
"này",
"độc",
"tính",
"ld<sub>50<",
"sub",
"của",
"nó",
"ở",
"chuột",
"đã",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"0",
"24",
"mg",
"kg",
"khi",
"được",
"tiêm",
"bắp",
"loài",
"rắn",
"biển",
"belcher",
"mà",
"nhiều",
"lần",
"được",
"gọi",
"nhầm",
"là",
"rắn",
"biển",
"mũi",
"móc",
"enhydrina",
"schistosa",
"đã",
"bị",
"phổ",
"biến",
"nhầm",
"là",
"loài",
"rắn",
"độc",
"nhất",
"thế",
"giới",
"do",
"cuốn",
"sách",
"xuất",
"bản",
"của",
"ernst",
"và",
"zug",
"snakes",
"in",
"question",
"the",
"smithsonian",
"book",
"book",
"từ",
"năm",
"1996",
"phó",
"giáo",
"sư",
"bryan",
"grieg",
"fry",
"một",
"chuyên",
"gia",
"về",
"nọc",
"độc",
"nổi",
"tiếng",
"đã",
"làm",
"rõ",
"lỗi",
"huyền",
"thoại",
"mũi",
"móc",
"là",
"do",
"một",
"lỗi",
"cơ",
"bản",
"trong",
"một",
"cuốn",
"sách",
"có",
"tên",
"là",
"snakes",
"in",
"question",
"trong",
"đó",
"tất",
"cả",
"các",
"kết",
"quả",
"kiểm",
"tra",
"độc",
"tính",
"là",
"gộp",
"lại",
"với",
"nhau",
"bất",
"kể",
"chế",
"độ",
"xét",
"nghiệm",
"ví",
"dụ",
"tiêm",
"dưới",
"da",
"so",
"với",
"tiêm",
"bắp",
"so",
"với",
"tiêm",
"tĩnh",
"mạch",
"so",
"với",
"tiêm",
"trong",
"màng"
] |
bệnh viện lộc ninh là một di tích lịch sử văn hoá do pháp chủ trương xây dựng trong khoảng thời gian thập niên 1930 trên địa bàn tỉnh biên hòa nay thuộc phạm vi lộc ninh bình phước việt nam di tích này nay thuộc sự quản lý của sở văn hóa thể thao và du lịch tỉnh bình phước và được ủy ban nhân dân tỉnh bình phước vào ngày 07 tháng 09 năm 2012 == lịch sử hình thành == === xây dựng và sử dụng === năm 1936 người pháp cho xây dựng hopital de loc ninh bệnh viện lộc ninh để khám chữa bệnh cho chủ đồn điền quản lý phu cao su và nhân dân thuộc các đồn điền pháp quản lý từ năm 1939-1972 bệnh viện lộc ninh có tên gọi chính thức là hopital de loc ninh riêng phu cao su và nhân dân trong khu vực gọi là nhà thương làng 5 hay bệnh viện cinp gen bệnh viện lộc tấn năm 1972 huyện lộc ninh giải phóng hopital de loc ninh được tiếp quản và đổi tên thành bệnh viện lộc ninh hoạt động theo mô hình bệnh viện quân dân y kết hợp trong chiến tranh biên giới tây nam 1977-1979 bệnh viện lộc ninh đã kịp thời cứu chữa cho thương binh bệnh binh và kiều bào từ campuchia về lánh nạn diệt chủng pol pot từ năm 1979 2008 bệnh viện lộc ninh là điểm khám chữa bệnh cho cán bộ nhân dân trong huyện
|
[
"bệnh",
"viện",
"lộc",
"ninh",
"là",
"một",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hoá",
"do",
"pháp",
"chủ",
"trương",
"xây",
"dựng",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"thập",
"niên",
"1930",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"biên",
"hòa",
"nay",
"thuộc",
"phạm",
"vi",
"lộc",
"ninh",
"bình",
"phước",
"việt",
"nam",
"di",
"tích",
"này",
"nay",
"thuộc",
"sự",
"quản",
"lý",
"của",
"sở",
"văn",
"hóa",
"thể",
"thao",
"và",
"du",
"lịch",
"tỉnh",
"bình",
"phước",
"và",
"được",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"bình",
"phước",
"vào",
"ngày",
"07",
"tháng",
"09",
"năm",
"2012",
"==",
"lịch",
"sử",
"hình",
"thành",
"==",
"===",
"xây",
"dựng",
"và",
"sử",
"dụng",
"===",
"năm",
"1936",
"người",
"pháp",
"cho",
"xây",
"dựng",
"hopital",
"de",
"loc",
"ninh",
"bệnh",
"viện",
"lộc",
"ninh",
"để",
"khám",
"chữa",
"bệnh",
"cho",
"chủ",
"đồn",
"điền",
"quản",
"lý",
"phu",
"cao",
"su",
"và",
"nhân",
"dân",
"thuộc",
"các",
"đồn",
"điền",
"pháp",
"quản",
"lý",
"từ",
"năm",
"1939-1972",
"bệnh",
"viện",
"lộc",
"ninh",
"có",
"tên",
"gọi",
"chính",
"thức",
"là",
"hopital",
"de",
"loc",
"ninh",
"riêng",
"phu",
"cao",
"su",
"và",
"nhân",
"dân",
"trong",
"khu",
"vực",
"gọi",
"là",
"nhà",
"thương",
"làng",
"5",
"hay",
"bệnh",
"viện",
"cinp",
"gen",
"bệnh",
"viện",
"lộc",
"tấn",
"năm",
"1972",
"huyện",
"lộc",
"ninh",
"giải",
"phóng",
"hopital",
"de",
"loc",
"ninh",
"được",
"tiếp",
"quản",
"và",
"đổi",
"tên",
"thành",
"bệnh",
"viện",
"lộc",
"ninh",
"hoạt",
"động",
"theo",
"mô",
"hình",
"bệnh",
"viện",
"quân",
"dân",
"y",
"kết",
"hợp",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"biên",
"giới",
"tây",
"nam",
"1977-1979",
"bệnh",
"viện",
"lộc",
"ninh",
"đã",
"kịp",
"thời",
"cứu",
"chữa",
"cho",
"thương",
"binh",
"bệnh",
"binh",
"và",
"kiều",
"bào",
"từ",
"campuchia",
"về",
"lánh",
"nạn",
"diệt",
"chủng",
"pol",
"pot",
"từ",
"năm",
"1979",
"2008",
"bệnh",
"viện",
"lộc",
"ninh",
"là",
"điểm",
"khám",
"chữa",
"bệnh",
"cho",
"cán",
"bộ",
"nhân",
"dân",
"trong",
"huyện"
] |
cảm ơn tiến bộ chống lại các mục tiêu và huấn luyện từ các giám sát viên thành một kênh vì một đánh giá hiệu suất giàu có mạnh mẽ liên tục vào tháng 12 năm 2011 salesforce com đã thông báo rằng họ sẽ mua rypple giao dịch được hoàn thành vào năm 2012 và rypple được đổi tên thành work com vào tháng 9 năm 2012 ==== appexchange ==== ra mắt vào năm 2005 salesforce appexchange là một thị trường ứng dụng trực tuyến cho các ứng dụng của bên thứ ba chạy trên nền tảng force com các ứng dụng có sẵn miễn phí cũng như thông qua các mô hình đăng ký hàng năm hoặc hàng tháng các ứng dụng có sẵn từ tích hợp với sharepoint đến quản lý phê duyệt di động tính đến tháng 6 năm 2016 nó có 2 948 ứng dụng đã thúc đẩy hơn 3 triệu lượt cài đặt appexchange cũng là nơi khách hàng có thể tìm kiếm các đối tác tư vấn đám mây để giúp họ triển khai công nghệ trong tổ chức của mình đám mây đối tác tư vấn cho salesforce bao gồm các công ty lớn như ibm s bluewolf và accenture cũng như những cái nhỏ hơn như cloudreach ==== mytrailhead ==== được công bố vào năm 2017 và ra mắt vào năm 2019 mytrailhead của salesforce là một nền tảng đào tạo trực tuyến có thể được tùy chỉnh cho các nhu cầu cụ thể của khách hàng nền tảng mở rộng chức năng mà salesforce xây
|
[
"cảm",
"ơn",
"tiến",
"bộ",
"chống",
"lại",
"các",
"mục",
"tiêu",
"và",
"huấn",
"luyện",
"từ",
"các",
"giám",
"sát",
"viên",
"thành",
"một",
"kênh",
"vì",
"một",
"đánh",
"giá",
"hiệu",
"suất",
"giàu",
"có",
"mạnh",
"mẽ",
"liên",
"tục",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2011",
"salesforce",
"com",
"đã",
"thông",
"báo",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"mua",
"rypple",
"giao",
"dịch",
"được",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"2012",
"và",
"rypple",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"work",
"com",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"====",
"appexchange",
"====",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"2005",
"salesforce",
"appexchange",
"là",
"một",
"thị",
"trường",
"ứng",
"dụng",
"trực",
"tuyến",
"cho",
"các",
"ứng",
"dụng",
"của",
"bên",
"thứ",
"ba",
"chạy",
"trên",
"nền",
"tảng",
"force",
"com",
"các",
"ứng",
"dụng",
"có",
"sẵn",
"miễn",
"phí",
"cũng",
"như",
"thông",
"qua",
"các",
"mô",
"hình",
"đăng",
"ký",
"hàng",
"năm",
"hoặc",
"hàng",
"tháng",
"các",
"ứng",
"dụng",
"có",
"sẵn",
"từ",
"tích",
"hợp",
"với",
"sharepoint",
"đến",
"quản",
"lý",
"phê",
"duyệt",
"di",
"động",
"tính",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"2016",
"nó",
"có",
"2",
"948",
"ứng",
"dụng",
"đã",
"thúc",
"đẩy",
"hơn",
"3",
"triệu",
"lượt",
"cài",
"đặt",
"appexchange",
"cũng",
"là",
"nơi",
"khách",
"hàng",
"có",
"thể",
"tìm",
"kiếm",
"các",
"đối",
"tác",
"tư",
"vấn",
"đám",
"mây",
"để",
"giúp",
"họ",
"triển",
"khai",
"công",
"nghệ",
"trong",
"tổ",
"chức",
"của",
"mình",
"đám",
"mây",
"đối",
"tác",
"tư",
"vấn",
"cho",
"salesforce",
"bao",
"gồm",
"các",
"công",
"ty",
"lớn",
"như",
"ibm",
"s",
"bluewolf",
"và",
"accenture",
"cũng",
"như",
"những",
"cái",
"nhỏ",
"hơn",
"như",
"cloudreach",
"====",
"mytrailhead",
"====",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"năm",
"2017",
"và",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"2019",
"mytrailhead",
"của",
"salesforce",
"là",
"một",
"nền",
"tảng",
"đào",
"tạo",
"trực",
"tuyến",
"có",
"thể",
"được",
"tùy",
"chỉnh",
"cho",
"các",
"nhu",
"cầu",
"cụ",
"thể",
"của",
"khách",
"hàng",
"nền",
"tảng",
"mở",
"rộng",
"chức",
"năng",
"mà",
"salesforce",
"xây"
] |
quốc xã bắt đầu tràn ngập brest tuy cố gắng chống đỡ nhưng trong cảnh bị tấn công chớp nhoáng hồng quân không thể đáp trả lại một lực lượng đông đảo với hỏa lực vượt trội của quân đức đồng đội của pluzhnikov lần lượt ngã xuống còn bản thân anh lính trẻ phải ẩn nấp trong hệ thống hầm hào của pháo đài để tiếp tục duy trì cuộc kháng cự ngày tháng dần qua những người nga cuối cùng trong pháo đài lần lượt ngã xuống hoặc bị bắt pluzhnikov rơi vào trạng thái hoàn toàn cô độc vừa cố gắng cầm cự để sống sót vừa phải căng mọi giác quan để đối phó với quân đức sau chín tháng kháng cự khi mà chiến tuyến đã tiến sâu vào trung tâm nước nga pluzhnikov người lính duy nhất còn lại của hồng quân ở brest cuối cùng cũng bị bắt khi các sĩ quan đức quốc xã hỏi anh về tên tuổi cấp bậc chức vụ nikolai pluzhnikov chỉ trả lời rằng tôi người lính nga và qua đời thành phố brest sau này đã được chính phủ liên xô phong tặng danh hiệu thành phố anh hùng == chuyển thể == sau khi ra đời tên anh chưa có trong danh sách đã được độc giả đón nhận nồng nhiệt như tiểu thuyết ngắn trước đó của vasilyev là và nơi đây bình minh yên tĩnh năm 1975 tiểu thuyết đã được nhà hát lenkom moskva chuyển thể thành vở kịch cùng
|
[
"quốc",
"xã",
"bắt",
"đầu",
"tràn",
"ngập",
"brest",
"tuy",
"cố",
"gắng",
"chống",
"đỡ",
"nhưng",
"trong",
"cảnh",
"bị",
"tấn",
"công",
"chớp",
"nhoáng",
"hồng",
"quân",
"không",
"thể",
"đáp",
"trả",
"lại",
"một",
"lực",
"lượng",
"đông",
"đảo",
"với",
"hỏa",
"lực",
"vượt",
"trội",
"của",
"quân",
"đức",
"đồng",
"đội",
"của",
"pluzhnikov",
"lần",
"lượt",
"ngã",
"xuống",
"còn",
"bản",
"thân",
"anh",
"lính",
"trẻ",
"phải",
"ẩn",
"nấp",
"trong",
"hệ",
"thống",
"hầm",
"hào",
"của",
"pháo",
"đài",
"để",
"tiếp",
"tục",
"duy",
"trì",
"cuộc",
"kháng",
"cự",
"ngày",
"tháng",
"dần",
"qua",
"những",
"người",
"nga",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"pháo",
"đài",
"lần",
"lượt",
"ngã",
"xuống",
"hoặc",
"bị",
"bắt",
"pluzhnikov",
"rơi",
"vào",
"trạng",
"thái",
"hoàn",
"toàn",
"cô",
"độc",
"vừa",
"cố",
"gắng",
"cầm",
"cự",
"để",
"sống",
"sót",
"vừa",
"phải",
"căng",
"mọi",
"giác",
"quan",
"để",
"đối",
"phó",
"với",
"quân",
"đức",
"sau",
"chín",
"tháng",
"kháng",
"cự",
"khi",
"mà",
"chiến",
"tuyến",
"đã",
"tiến",
"sâu",
"vào",
"trung",
"tâm",
"nước",
"nga",
"pluzhnikov",
"người",
"lính",
"duy",
"nhất",
"còn",
"lại",
"của",
"hồng",
"quân",
"ở",
"brest",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"bị",
"bắt",
"khi",
"các",
"sĩ",
"quan",
"đức",
"quốc",
"xã",
"hỏi",
"anh",
"về",
"tên",
"tuổi",
"cấp",
"bậc",
"chức",
"vụ",
"nikolai",
"pluzhnikov",
"chỉ",
"trả",
"lời",
"rằng",
"tôi",
"người",
"lính",
"nga",
"và",
"qua",
"đời",
"thành",
"phố",
"brest",
"sau",
"này",
"đã",
"được",
"chính",
"phủ",
"liên",
"xô",
"phong",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"thành",
"phố",
"anh",
"hùng",
"==",
"chuyển",
"thể",
"==",
"sau",
"khi",
"ra",
"đời",
"tên",
"anh",
"chưa",
"có",
"trong",
"danh",
"sách",
"đã",
"được",
"độc",
"giả",
"đón",
"nhận",
"nồng",
"nhiệt",
"như",
"tiểu",
"thuyết",
"ngắn",
"trước",
"đó",
"của",
"vasilyev",
"là",
"và",
"nơi",
"đây",
"bình",
"minh",
"yên",
"tĩnh",
"năm",
"1975",
"tiểu",
"thuyết",
"đã",
"được",
"nhà",
"hát",
"lenkom",
"moskva",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"vở",
"kịch",
"cùng"
] |
halocaridina rubra là một loài tôm thực sự thuộc họ atyidae tên của loài này trong tiếng hawaii là nghĩa là tôm đỏ == mô tả và phân bố == halocaridina rubra là một loài tôm nhỏ có màu đỏ với chiều dài cơ thể hiếm khi vượt quá 1 5 cm đây là loài đặc hữu của quần đảo hawaii đa phần số tôm này sống trong các vũng gần biển thuộc đảo hawaii và đảo maui trên chất nền dung nham ngoài ra cũng có một số lượng tôm sống trong các vũng karst và trong môi trường ngầm dưới mặt đất thuộc các vùng đá vôi nằm trên những hòn đảo cổ hơn ví dụ đảo oahu nhìn chung môi trường sống của halocaridina rubra mang tính độc nhất và phân bố rải rác trên năm hòn đảo thuộc quần đảo hawaii đó là maui kahoolawe oahu molokai và hawaii == sinh thái học == là loài động vật ăn thực vật và ăn mảnh vụn sống ở cả tầng ngầm và tầng mặt của vũng gần biển thức ăn điển hình của loài này là tảo và thảm vi khuẩn bacterial mat trên bề mặt đá và chất nền của vũng gần biển càng của tôm có đặc điểm thích nghi với hoạt động cạo và lọc tảo-vi khuẩn trước tiên các lông cứng có răng cưa cào lên bề mặt chất nền sau đó những lông cứng có sợi nhỏ sẽ giúp thu thập số thức ăn vừa được nạo ra loại lông cứng
|
[
"halocaridina",
"rubra",
"là",
"một",
"loài",
"tôm",
"thực",
"sự",
"thuộc",
"họ",
"atyidae",
"tên",
"của",
"loài",
"này",
"trong",
"tiếng",
"hawaii",
"là",
"nghĩa",
"là",
"tôm",
"đỏ",
"==",
"mô",
"tả",
"và",
"phân",
"bố",
"==",
"halocaridina",
"rubra",
"là",
"một",
"loài",
"tôm",
"nhỏ",
"có",
"màu",
"đỏ",
"với",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"hiếm",
"khi",
"vượt",
"quá",
"1",
"5",
"cm",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"đa",
"phần",
"số",
"tôm",
"này",
"sống",
"trong",
"các",
"vũng",
"gần",
"biển",
"thuộc",
"đảo",
"hawaii",
"và",
"đảo",
"maui",
"trên",
"chất",
"nền",
"dung",
"nham",
"ngoài",
"ra",
"cũng",
"có",
"một",
"số",
"lượng",
"tôm",
"sống",
"trong",
"các",
"vũng",
"karst",
"và",
"trong",
"môi",
"trường",
"ngầm",
"dưới",
"mặt",
"đất",
"thuộc",
"các",
"vùng",
"đá",
"vôi",
"nằm",
"trên",
"những",
"hòn",
"đảo",
"cổ",
"hơn",
"ví",
"dụ",
"đảo",
"oahu",
"nhìn",
"chung",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"halocaridina",
"rubra",
"mang",
"tính",
"độc",
"nhất",
"và",
"phân",
"bố",
"rải",
"rác",
"trên",
"năm",
"hòn",
"đảo",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"đó",
"là",
"maui",
"kahoolawe",
"oahu",
"molokai",
"và",
"hawaii",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"là",
"loài",
"động",
"vật",
"ăn",
"thực",
"vật",
"và",
"ăn",
"mảnh",
"vụn",
"sống",
"ở",
"cả",
"tầng",
"ngầm",
"và",
"tầng",
"mặt",
"của",
"vũng",
"gần",
"biển",
"thức",
"ăn",
"điển",
"hình",
"của",
"loài",
"này",
"là",
"tảo",
"và",
"thảm",
"vi",
"khuẩn",
"bacterial",
"mat",
"trên",
"bề",
"mặt",
"đá",
"và",
"chất",
"nền",
"của",
"vũng",
"gần",
"biển",
"càng",
"của",
"tôm",
"có",
"đặc",
"điểm",
"thích",
"nghi",
"với",
"hoạt",
"động",
"cạo",
"và",
"lọc",
"tảo-vi",
"khuẩn",
"trước",
"tiên",
"các",
"lông",
"cứng",
"có",
"răng",
"cưa",
"cào",
"lên",
"bề",
"mặt",
"chất",
"nền",
"sau",
"đó",
"những",
"lông",
"cứng",
"có",
"sợi",
"nhỏ",
"sẽ",
"giúp",
"thu",
"thập",
"số",
"thức",
"ăn",
"vừa",
"được",
"nạo",
"ra",
"loại",
"lông",
"cứng"
] |
cyphon paludosus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được sasagawa miêu tả khoa học năm 1985
|
[
"cyphon",
"paludosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scirtidae",
"loài",
"này",
"được",
"sasagawa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
vauville calvados vauville là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet vauville sur le site de l institut géographique national
|
[
"vauville",
"calvados",
"vauville",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vauville",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"institut",
"géographique",
"national"
] |
swartzia apiculata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được cowan miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"swartzia",
"apiculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"cowan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ngựa m bayar là một giống ngựa có kích thước nhỏ có nguồn gốc từ vùng baol nằm ở sénégal một quốc gia thuộc khu vực tây phi đây là giống ngựa có số lượng lớn nhất trong số bốn giống ngựa chủ lực của sénégal những giống ngựa còn lại là các giống ngựa fleuve ngựa foutanké và ngựa m par == lịch sử == nguồn gốc của các giống ngựa ở sénégal không được ghi chép lại m bayar có thể là một giống ngựa tồn tại độc lập có nguồn gốc cổ xưa trong khu vực hoặc có thể là hậu duệ của ngựa barb có nguồn gốc từ các quốc gia maghreb ở phía bắc trong thế kỷ xx giống ngựa này chịu ảnh hưởng của ngựa barb được nhập khẩu từ mali mauretania và ma rốc dòng máu ngựa ả rập và anglo-arap thuần chủng tại trung tâm recherches zootechniques của dahra cũng có ảnh hưởng vào dòng máu ngựa m bayar năm 1996 sénégal có số lượng ngựa khoảng 400 000 con lớn nhất trong số các quốc gia tây phi đây là mức tăng đáng kể so với con số 216 000 được báo cáo năm 1978 và tăng nhiều hơn số lượng ngựa sau chiến tranh thế giới thứ hai vốn con số ước tính chỉ khoảng 30 000 ngựa m bayar là giống ngựa có số lượng lớn nhất trong số bốn giống ngựa của sénégal vào năm 2007 fao không có dữ liệu để ước tính tình trạng bảo tồn của giống m bayar
|
[
"ngựa",
"m",
"bayar",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"có",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"vùng",
"baol",
"nằm",
"ở",
"sénégal",
"một",
"quốc",
"gia",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"tây",
"phi",
"đây",
"là",
"giống",
"ngựa",
"có",
"số",
"lượng",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"số",
"bốn",
"giống",
"ngựa",
"chủ",
"lực",
"của",
"sénégal",
"những",
"giống",
"ngựa",
"còn",
"lại",
"là",
"các",
"giống",
"ngựa",
"fleuve",
"ngựa",
"foutanké",
"và",
"ngựa",
"m",
"par",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"các",
"giống",
"ngựa",
"ở",
"sénégal",
"không",
"được",
"ghi",
"chép",
"lại",
"m",
"bayar",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"tồn",
"tại",
"độc",
"lập",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"cổ",
"xưa",
"trong",
"khu",
"vực",
"hoặc",
"có",
"thể",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"ngựa",
"barb",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"các",
"quốc",
"gia",
"maghreb",
"ở",
"phía",
"bắc",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"giống",
"ngựa",
"này",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"ngựa",
"barb",
"được",
"nhập",
"khẩu",
"từ",
"mali",
"mauretania",
"và",
"ma",
"rốc",
"dòng",
"máu",
"ngựa",
"ả",
"rập",
"và",
"anglo-arap",
"thuần",
"chủng",
"tại",
"trung",
"tâm",
"recherches",
"zootechniques",
"của",
"dahra",
"cũng",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"vào",
"dòng",
"máu",
"ngựa",
"m",
"bayar",
"năm",
"1996",
"sénégal",
"có",
"số",
"lượng",
"ngựa",
"khoảng",
"400",
"000",
"con",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"số",
"các",
"quốc",
"gia",
"tây",
"phi",
"đây",
"là",
"mức",
"tăng",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"con",
"số",
"216",
"000",
"được",
"báo",
"cáo",
"năm",
"1978",
"và",
"tăng",
"nhiều",
"hơn",
"số",
"lượng",
"ngựa",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"vốn",
"con",
"số",
"ước",
"tính",
"chỉ",
"khoảng",
"30",
"000",
"ngựa",
"m",
"bayar",
"là",
"giống",
"ngựa",
"có",
"số",
"lượng",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"số",
"bốn",
"giống",
"ngựa",
"của",
"sénégal",
"vào",
"năm",
"2007",
"fao",
"không",
"có",
"dữ",
"liệu",
"để",
"ước",
"tính",
"tình",
"trạng",
"bảo",
"tồn",
"của",
"giống",
"m",
"bayar"
] |
buddusò là một đô thị ở tỉnh sassari trong vùng sardegna có khoảng cách khoảng 150 km về phía bắc của cagliari và cách khoảng 45 km về phía tây nam của olbia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 088 người và diện tích là 218 2 km² buddusò giáp các đô thị alà dei sardi bitti oschiri osidda pattada
|
[
"buddusò",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"sassari",
"trong",
"vùng",
"sardegna",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"150",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"cagliari",
"và",
"cách",
"khoảng",
"45",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"olbia",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"4",
"088",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"218",
"2",
"km²",
"buddusò",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"alà",
"dei",
"sardi",
"bitti",
"oschiri",
"osidda",
"pattada"
] |
trợ giúp anh trai cô rukia được đưa đến hoàng gia dimension để cô có thể được chữa lành và sau đó được dạy bởi ichibei hyosube để đạt được cô bankai hakka không togame 白霞罸 bạch tuyết phạt nghĩa đen hình phạt của các đám mây tuyết trắng quay trở về soul society khi wandenreich tiếp tục tấn công của họ rukia sử dụng của mình mới có được bankai để cuối cùng giết càng nodt trong các trận chiến tiếp theo chống lại yhwach của schutzstaffel rukia và một số lượng lớn các thứ hạng cao linh hồn reaper đang nhanh chóng bị đánh bại bởi các mạnh gerard valkyrie 10 năm sau khi yhwach bị đánh bại rukia trở thành đội trưởng đội 13 cô với renji có một đứa con gái tên là ichika === trong các phương tiện khác === rukia cũng xuất hiện bên ngoài anime và manga của bleach cô xuất hiện trong tất cả các bộ phim cô chiến đấu chống lại dark one cùng với các shinigami khác trong và giúp đỡ trong cuộc tìm kiếm hitsugaya toshiro trong rukia cũng đóng vai trò trọng tâm chính trong bộ phim thứ 3 trong đó cô bị bắt cóc và tẩy trí nhớ bởi 2 kẻ nổi loạn bí ẩn và sau đó biến thành dark rukia cô cũng xuất hiện trong 2 phiên bản ova giúp đỡ ichigo trong memories in the rain chống lại shinigami nổi loạn baishin trong the sealed sword frenzy trong nhạc kịch rock của bleach một vở nhạc kịch dựa trên bleach cô
|
[
"trợ",
"giúp",
"anh",
"trai",
"cô",
"rukia",
"được",
"đưa",
"đến",
"hoàng",
"gia",
"dimension",
"để",
"cô",
"có",
"thể",
"được",
"chữa",
"lành",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"dạy",
"bởi",
"ichibei",
"hyosube",
"để",
"đạt",
"được",
"cô",
"bankai",
"hakka",
"không",
"togame",
"白霞罸",
"bạch",
"tuyết",
"phạt",
"nghĩa",
"đen",
"hình",
"phạt",
"của",
"các",
"đám",
"mây",
"tuyết",
"trắng",
"quay",
"trở",
"về",
"soul",
"society",
"khi",
"wandenreich",
"tiếp",
"tục",
"tấn",
"công",
"của",
"họ",
"rukia",
"sử",
"dụng",
"của",
"mình",
"mới",
"có",
"được",
"bankai",
"để",
"cuối",
"cùng",
"giết",
"càng",
"nodt",
"trong",
"các",
"trận",
"chiến",
"tiếp",
"theo",
"chống",
"lại",
"yhwach",
"của",
"schutzstaffel",
"rukia",
"và",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"các",
"thứ",
"hạng",
"cao",
"linh",
"hồn",
"reaper",
"đang",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"đánh",
"bại",
"bởi",
"các",
"mạnh",
"gerard",
"valkyrie",
"10",
"năm",
"sau",
"khi",
"yhwach",
"bị",
"đánh",
"bại",
"rukia",
"trở",
"thành",
"đội",
"trưởng",
"đội",
"13",
"cô",
"với",
"renji",
"có",
"một",
"đứa",
"con",
"gái",
"tên",
"là",
"ichika",
"===",
"trong",
"các",
"phương",
"tiện",
"khác",
"===",
"rukia",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"bên",
"ngoài",
"anime",
"và",
"manga",
"của",
"bleach",
"cô",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"bộ",
"phim",
"cô",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"lại",
"dark",
"one",
"cùng",
"với",
"các",
"shinigami",
"khác",
"trong",
"và",
"giúp",
"đỡ",
"trong",
"cuộc",
"tìm",
"kiếm",
"hitsugaya",
"toshiro",
"trong",
"rukia",
"cũng",
"đóng",
"vai",
"trò",
"trọng",
"tâm",
"chính",
"trong",
"bộ",
"phim",
"thứ",
"3",
"trong",
"đó",
"cô",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"và",
"tẩy",
"trí",
"nhớ",
"bởi",
"2",
"kẻ",
"nổi",
"loạn",
"bí",
"ẩn",
"và",
"sau",
"đó",
"biến",
"thành",
"dark",
"rukia",
"cô",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"2",
"phiên",
"bản",
"ova",
"giúp",
"đỡ",
"ichigo",
"trong",
"memories",
"in",
"the",
"rain",
"chống",
"lại",
"shinigami",
"nổi",
"loạn",
"baishin",
"trong",
"the",
"sealed",
"sword",
"frenzy",
"trong",
"nhạc",
"kịch",
"rock",
"của",
"bleach",
"một",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"dựa",
"trên",
"bleach",
"cô"
] |
vị xe tăng của quân đoàn đức quốc xã ở tây ban nha những người theo phe quốc gia đánh giá cao những chiếc xe tăng của liên xô thậm chí còn đưa ra một khoản tiền thưởng là 500 pesetas cho mỗi chiếc xe tăng bị bắt còn nguyên vẹn vào tháng 8 năm 1937 một cuộc tái tổ chức của đơn vị drohne vào kiểm soát tây ban nha bắt đầu dẫn đến việc thành lập bandera de carros de combate de la legion một bộ phận của quân đoàn nước ngoài tây ban nha vào tháng 3 năm 1938 bandera bao gồm hai tiểu đoàn agrupaciones de carros 1 và 2 một tiểu đoàn được trang bị xe tăng panzer i và một tiểu đoàn trang bị xe tăng t-26 bị bắt đến gần năm 1939 cả hai tiểu đoàn đều có tổ chức tương tự đại đội thứ ba của họ được trang bị xe tăng t-26 những người theo phe quốc gia đã sử dụng xe tăng t-26 bị bắt trong trận teruel trận brunete trận bilbao trận ebro và cuộc tấn công catalonia những người theo phe quốc gia đã phát triển nguyên mẫu xe tăng hạng nhẹ của riêng họ verdeja trong cuộc chiến với việc sử dụng rộng rãi các yếu tố từ panzer i và đặc biệt là t-26 sau đó những chiếc t-26 là nòng cốt sư đoàn thiết giáp brunete tây ban nha phục vụ cho đến năm 1953 t-26 là loại xe tăng
|
[
"vị",
"xe",
"tăng",
"của",
"quân",
"đoàn",
"đức",
"quốc",
"xã",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha",
"những",
"người",
"theo",
"phe",
"quốc",
"gia",
"đánh",
"giá",
"cao",
"những",
"chiếc",
"xe",
"tăng",
"của",
"liên",
"xô",
"thậm",
"chí",
"còn",
"đưa",
"ra",
"một",
"khoản",
"tiền",
"thưởng",
"là",
"500",
"pesetas",
"cho",
"mỗi",
"chiếc",
"xe",
"tăng",
"bị",
"bắt",
"còn",
"nguyên",
"vẹn",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1937",
"một",
"cuộc",
"tái",
"tổ",
"chức",
"của",
"đơn",
"vị",
"drohne",
"vào",
"kiểm",
"soát",
"tây",
"ban",
"nha",
"bắt",
"đầu",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"thành",
"lập",
"bandera",
"de",
"carros",
"de",
"combate",
"de",
"la",
"legion",
"một",
"bộ",
"phận",
"của",
"quân",
"đoàn",
"nước",
"ngoài",
"tây",
"ban",
"nha",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1938",
"bandera",
"bao",
"gồm",
"hai",
"tiểu",
"đoàn",
"agrupaciones",
"de",
"carros",
"1",
"và",
"2",
"một",
"tiểu",
"đoàn",
"được",
"trang",
"bị",
"xe",
"tăng",
"panzer",
"i",
"và",
"một",
"tiểu",
"đoàn",
"trang",
"bị",
"xe",
"tăng",
"t-26",
"bị",
"bắt",
"đến",
"gần",
"năm",
"1939",
"cả",
"hai",
"tiểu",
"đoàn",
"đều",
"có",
"tổ",
"chức",
"tương",
"tự",
"đại",
"đội",
"thứ",
"ba",
"của",
"họ",
"được",
"trang",
"bị",
"xe",
"tăng",
"t-26",
"những",
"người",
"theo",
"phe",
"quốc",
"gia",
"đã",
"sử",
"dụng",
"xe",
"tăng",
"t-26",
"bị",
"bắt",
"trong",
"trận",
"teruel",
"trận",
"brunete",
"trận",
"bilbao",
"trận",
"ebro",
"và",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"catalonia",
"những",
"người",
"theo",
"phe",
"quốc",
"gia",
"đã",
"phát",
"triển",
"nguyên",
"mẫu",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nhẹ",
"của",
"riêng",
"họ",
"verdeja",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"với",
"việc",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"các",
"yếu",
"tố",
"từ",
"panzer",
"i",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"t-26",
"sau",
"đó",
"những",
"chiếc",
"t-26",
"là",
"nòng",
"cốt",
"sư",
"đoàn",
"thiết",
"giáp",
"brunete",
"tây",
"ban",
"nha",
"phục",
"vụ",
"cho",
"đến",
"năm",
"1953",
"t-26",
"là",
"loại",
"xe",
"tăng"
] |
hespera elegans là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1993
|
[
"hespera",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
cams 37 là một loại tàu bay chế tạo tại pháp vào giữa thập niên 1920 ban đầu nó được thiết kế làm máy bay trinh sát quân sự nhưng sau đó được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau == biến thể == bullet 37 – mẫu thử 1 chiếc bullet 37a – phiên bản thủy bộ lưỡng dụng 185 chiếc bullet 37 2 – phiên bản tàu bay cải tiến kết hợp với phiên bản 37a 45 chiếc bullet 37a 3 – gia cố lại khung vỏ 2 chiếc bullet 37a 6 – phiên bản cabin kín cho hải quân pháp 3 chiếc bullet 37a 7 hay 37lia phiên bản thủy bộ liên lạc 36 chiếc bullet 37a 9 – phiên bản chở sĩ quan cho hải quân pháp bullet 37 10 – phiên bản dùng để thử nghiệm 2 chiếc bullet 37 11 – phiên bản huấn luyện 110 chiếc bullet 37 12 – phiên bản dân sự 1 chiếc bullet 37 13 hay 37bis bullet 37c hay 37gr phiên bản tầm xa 1 chiếc bullet 37bis == quốc gia sử dụng == bullet aviation navale bullet không quân pháp bullet không quân hải quân bồ đào nha == tham khảo == bullet aviafrance com
|
[
"cams",
"37",
"là",
"một",
"loại",
"tàu",
"bay",
"chế",
"tạo",
"tại",
"pháp",
"vào",
"giữa",
"thập",
"niên",
"1920",
"ban",
"đầu",
"nó",
"được",
"thiết",
"kế",
"làm",
"máy",
"bay",
"trinh",
"sát",
"quân",
"sự",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"được",
"sử",
"dụng",
"với",
"nhiều",
"mục",
"đích",
"khác",
"nhau",
"==",
"biến",
"thể",
"==",
"bullet",
"37",
"–",
"mẫu",
"thử",
"1",
"chiếc",
"bullet",
"37a",
"–",
"phiên",
"bản",
"thủy",
"bộ",
"lưỡng",
"dụng",
"185",
"chiếc",
"bullet",
"37",
"2",
"–",
"phiên",
"bản",
"tàu",
"bay",
"cải",
"tiến",
"kết",
"hợp",
"với",
"phiên",
"bản",
"37a",
"45",
"chiếc",
"bullet",
"37a",
"3",
"–",
"gia",
"cố",
"lại",
"khung",
"vỏ",
"2",
"chiếc",
"bullet",
"37a",
"6",
"–",
"phiên",
"bản",
"cabin",
"kín",
"cho",
"hải",
"quân",
"pháp",
"3",
"chiếc",
"bullet",
"37a",
"7",
"hay",
"37lia",
"phiên",
"bản",
"thủy",
"bộ",
"liên",
"lạc",
"36",
"chiếc",
"bullet",
"37a",
"9",
"–",
"phiên",
"bản",
"chở",
"sĩ",
"quan",
"cho",
"hải",
"quân",
"pháp",
"bullet",
"37",
"10",
"–",
"phiên",
"bản",
"dùng",
"để",
"thử",
"nghiệm",
"2",
"chiếc",
"bullet",
"37",
"11",
"–",
"phiên",
"bản",
"huấn",
"luyện",
"110",
"chiếc",
"bullet",
"37",
"12",
"–",
"phiên",
"bản",
"dân",
"sự",
"1",
"chiếc",
"bullet",
"37",
"13",
"hay",
"37bis",
"bullet",
"37c",
"hay",
"37gr",
"phiên",
"bản",
"tầm",
"xa",
"1",
"chiếc",
"bullet",
"37bis",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"aviation",
"navale",
"bullet",
"không",
"quân",
"pháp",
"bullet",
"không",
"quân",
"hải",
"quân",
"bồ",
"đào",
"nha",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"aviafrance",
"com"
] |
hyptis arborescens là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được epling mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
|
[
"hyptis",
"arborescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"epling",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
thủy lợi để tưới cho các cánh đồng máy đo mưa đầu tiên trên thế giới ở triều tiên là uryanggye tiếng triều tiên 우량계 được phát hiện vào năm 1441 người phát minh là jang yeong-sil một kỹ sư triều tiên vào thời nhà triều tiên theo chỉ vụ của vua thế tông nó được lắp đặt trong các bồn chứa như là một phần của hệ thống thủy lợi trên toàn quốc để đo và thu thập lượng mưa phục vụ cho nông nghiệp với công cụ này các nhà quy hoạch và nông dân có thể có được nhiều thông tin hơn trong công việc của mình == liên kết ngoài == bullet royal engineers museum 19th century irrigation in india bullet international commission on irrigation and drainage icid bullet irrigation water quality information center u s department of agriculture bullet aquastat fao s global information system on water and agriculture bullet at appropedia a wiki for non-wikipedia content projects practical how tos bullet article at appropedia bullet texas irrigation bullet guide to irrigation an article written by ahmet korkmaz]
|
[
"thủy",
"lợi",
"để",
"tưới",
"cho",
"các",
"cánh",
"đồng",
"máy",
"đo",
"mưa",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"ở",
"triều",
"tiên",
"là",
"uryanggye",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"우량계",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"năm",
"1441",
"người",
"phát",
"minh",
"là",
"jang",
"yeong-sil",
"một",
"kỹ",
"sư",
"triều",
"tiên",
"vào",
"thời",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"theo",
"chỉ",
"vụ",
"của",
"vua",
"thế",
"tông",
"nó",
"được",
"lắp",
"đặt",
"trong",
"các",
"bồn",
"chứa",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"hệ",
"thống",
"thủy",
"lợi",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"để",
"đo",
"và",
"thu",
"thập",
"lượng",
"mưa",
"phục",
"vụ",
"cho",
"nông",
"nghiệp",
"với",
"công",
"cụ",
"này",
"các",
"nhà",
"quy",
"hoạch",
"và",
"nông",
"dân",
"có",
"thể",
"có",
"được",
"nhiều",
"thông",
"tin",
"hơn",
"trong",
"công",
"việc",
"của",
"mình",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"royal",
"engineers",
"museum",
"19th",
"century",
"irrigation",
"in",
"india",
"bullet",
"international",
"commission",
"on",
"irrigation",
"and",
"drainage",
"icid",
"bullet",
"irrigation",
"water",
"quality",
"information",
"center",
"u",
"s",
"department",
"of",
"agriculture",
"bullet",
"aquastat",
"fao",
"s",
"global",
"information",
"system",
"on",
"water",
"and",
"agriculture",
"bullet",
"at",
"appropedia",
"a",
"wiki",
"for",
"non-wikipedia",
"content",
"projects",
"practical",
"how",
"tos",
"bullet",
"article",
"at",
"appropedia",
"bullet",
"texas",
"irrigation",
"bullet",
"guide",
"to",
"irrigation",
"an",
"article",
"written",
"by",
"ahmet",
"korkmaz]"
] |
23497 1991 vg4 23497 1991 vg là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi atsushi sugie ở dynic astronomical observatory nhật bản ngày 5 tháng 11 năm 1991
|
[
"23497",
"1991",
"vg4",
"23497",
"1991",
"vg",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"atsushi",
"sugie",
"ở",
"dynic",
"astronomical",
"observatory",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"1991"
] |
đồng lạc nam sách đồng lạc là một xã thuộc huyện nam sách tỉnh hải dương việt nam xã đồng lạc có diện tích 6 84 km² dân số năm 2006 là 6 562 người mật độ dân số đạt 959 người km²
|
[
"đồng",
"lạc",
"nam",
"sách",
"đồng",
"lạc",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nam",
"sách",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"việt",
"nam",
"xã",
"đồng",
"lạc",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"84",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"6",
"562",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"959",
"người",
"km²"
] |
amphipoea flavo là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"amphipoea",
"flavo",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
aarau là thủ phủ của bang phía bắc của thụy sĩ aargau thành phố này cũng là thủ phủ của huyện aarau đây là khu vực nói tiếng đức và chủ yếu là theo tin lành aarau nằm trên cao nguyên thụy sĩ trong thung lũng aar bên bờ phải của sông và ở chân phía nam của dãy núi jura và là phía tây zürich thành phố giáp giới với bang solothurn về phía tây đây là thành phố lớn thứ ba ở aargau sau wettingen và baden vào đầu năm 2010 rohr đã trở thành một vùng ngoại ô của aarau
|
[
"aarau",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"bang",
"phía",
"bắc",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"aargau",
"thành",
"phố",
"này",
"cũng",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"huyện",
"aarau",
"đây",
"là",
"khu",
"vực",
"nói",
"tiếng",
"đức",
"và",
"chủ",
"yếu",
"là",
"theo",
"tin",
"lành",
"aarau",
"nằm",
"trên",
"cao",
"nguyên",
"thụy",
"sĩ",
"trong",
"thung",
"lũng",
"aar",
"bên",
"bờ",
"phải",
"của",
"sông",
"và",
"ở",
"chân",
"phía",
"nam",
"của",
"dãy",
"núi",
"jura",
"và",
"là",
"phía",
"tây",
"zürich",
"thành",
"phố",
"giáp",
"giới",
"với",
"bang",
"solothurn",
"về",
"phía",
"tây",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"ở",
"aargau",
"sau",
"wettingen",
"và",
"baden",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2010",
"rohr",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"vùng",
"ngoại",
"ô",
"của",
"aarau"
] |
chiều ngược lại từ đó làm giảm ức chế lcat do sản phẩm vì vậy phần lớn cholesterol ester được tạo bởi lcat sẽ được vận chuyển về gan qua phần còn lại của vldl idl và ldl đồng thời hdl giàu triglyceride sẽ giải phóng triglyceride ở gan khi bị bắt giữ hoặc khi triglyceride được thuỷ phân bởi lipase gan nhạy cảm heparin heparin-releasable hepatic lipase số lượng các hạt hdl to càng nhiều thì hệ quả sức khoẻ càng tốt và ngược lại số lượng này càng ít thì càng có nguy cơ xơ vữa động mạch các xét nghiệm lipid truyền thống không cho biết được kích thước và số lượng của các hạt ldl và hdl === điều hoà === sinh tổng hợp cholesterol được điều hoà trực tiếp bởi nồng độ cholesterol nội bào nhưng cơ chế hằng định nội môi có liên quan chưa được hiểu rõ ràng lượng nhập trong thức ăn tăng sẽ làm giảm lượng nội sinh và ngược lại cơ chế điều hoà chính là phát hiện cholesterol nội bào ở lưới nội sinh chất bởi protein srebp sterol regulatory element binding protein 1 và 2 khi có mặt cholesterol srebp gắn với 2 protein khác scap srebp-cleavage activating protein và insig-1 khi nồng độ cholesterol giảm insig-1 tách khỏi phức hợp srebp-scap cho phép phức hợp di chuyển vào bộ máy golgi ở đó srebp bị cắt bởi s1p và s2p site 1 2 protease hai men này được hoạt hoá bởi scap khi nồng độ cholesterol
|
[
"chiều",
"ngược",
"lại",
"từ",
"đó",
"làm",
"giảm",
"ức",
"chế",
"lcat",
"do",
"sản",
"phẩm",
"vì",
"vậy",
"phần",
"lớn",
"cholesterol",
"ester",
"được",
"tạo",
"bởi",
"lcat",
"sẽ",
"được",
"vận",
"chuyển",
"về",
"gan",
"qua",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"vldl",
"idl",
"và",
"ldl",
"đồng",
"thời",
"hdl",
"giàu",
"triglyceride",
"sẽ",
"giải",
"phóng",
"triglyceride",
"ở",
"gan",
"khi",
"bị",
"bắt",
"giữ",
"hoặc",
"khi",
"triglyceride",
"được",
"thuỷ",
"phân",
"bởi",
"lipase",
"gan",
"nhạy",
"cảm",
"heparin",
"heparin-releasable",
"hepatic",
"lipase",
"số",
"lượng",
"các",
"hạt",
"hdl",
"to",
"càng",
"nhiều",
"thì",
"hệ",
"quả",
"sức",
"khoẻ",
"càng",
"tốt",
"và",
"ngược",
"lại",
"số",
"lượng",
"này",
"càng",
"ít",
"thì",
"càng",
"có",
"nguy",
"cơ",
"xơ",
"vữa",
"động",
"mạch",
"các",
"xét",
"nghiệm",
"lipid",
"truyền",
"thống",
"không",
"cho",
"biết",
"được",
"kích",
"thước",
"và",
"số",
"lượng",
"của",
"các",
"hạt",
"ldl",
"và",
"hdl",
"===",
"điều",
"hoà",
"===",
"sinh",
"tổng",
"hợp",
"cholesterol",
"được",
"điều",
"hoà",
"trực",
"tiếp",
"bởi",
"nồng",
"độ",
"cholesterol",
"nội",
"bào",
"nhưng",
"cơ",
"chế",
"hằng",
"định",
"nội",
"môi",
"có",
"liên",
"quan",
"chưa",
"được",
"hiểu",
"rõ",
"ràng",
"lượng",
"nhập",
"trong",
"thức",
"ăn",
"tăng",
"sẽ",
"làm",
"giảm",
"lượng",
"nội",
"sinh",
"và",
"ngược",
"lại",
"cơ",
"chế",
"điều",
"hoà",
"chính",
"là",
"phát",
"hiện",
"cholesterol",
"nội",
"bào",
"ở",
"lưới",
"nội",
"sinh",
"chất",
"bởi",
"protein",
"srebp",
"sterol",
"regulatory",
"element",
"binding",
"protein",
"1",
"và",
"2",
"khi",
"có",
"mặt",
"cholesterol",
"srebp",
"gắn",
"với",
"2",
"protein",
"khác",
"scap",
"srebp-cleavage",
"activating",
"protein",
"và",
"insig-1",
"khi",
"nồng",
"độ",
"cholesterol",
"giảm",
"insig-1",
"tách",
"khỏi",
"phức",
"hợp",
"srebp-scap",
"cho",
"phép",
"phức",
"hợp",
"di",
"chuyển",
"vào",
"bộ",
"máy",
"golgi",
"ở",
"đó",
"srebp",
"bị",
"cắt",
"bởi",
"s1p",
"và",
"s2p",
"site",
"1",
"2",
"protease",
"hai",
"men",
"này",
"được",
"hoạt",
"hoá",
"bởi",
"scap",
"khi",
"nồng",
"độ",
"cholesterol"
] |
pombia là một đô thị ở tỉnh novara ở vùng piedmont của ý tọa lạc cách 100 km về phía đông bắc của torino và khoảng 20 km về phía bắc của novara tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 834 người và diện tích là 12 0 km² pombia giáp các đô thị divignano marano ticino somma lombardo varallo pombia và vizzola ticino
|
[
"pombia",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"novara",
"ở",
"vùng",
"piedmont",
"của",
"ý",
"tọa",
"lạc",
"cách",
"100",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"torino",
"và",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"novara",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"1",
"834",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"12",
"0",
"km²",
"pombia",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"divignano",
"marano",
"ticino",
"somma",
"lombardo",
"varallo",
"pombia",
"và",
"vizzola",
"ticino"
] |
yeşilpınar ağlı yeşilpınar là một xã thuộc huyện ağlı tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 99 người
|
[
"yeşilpınar",
"ağlı",
"yeşilpınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ağlı",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"99",
"người"
] |
ủng hộ nguyễn ánh hết lòng cho đến hết cuộc chiến khiến cho ông có được một nguồn lực kinh tế rất lớn ngoài ra việc này còn cản chân tây sơn trong việc truy bắt nguyễn ánh khiến cho nguyễn ánh có cơ hội quay trở về giồng lữ lữ phụ một đô đốc tây sơn là nguyễn học đem quân đuổi theo ánh bị quân nguyễn bắt giết khiến cho nguyễn ánh thu giữ được 80 thuyền của tây sơn nguyễn ánh thấy vậy định kéo về chiếm lại gia định nhưng gặp nguyễn huệ dàn binh quay lưng ra sông đánh bại khiến nguyễn ánh phải bỏ chạy lưu thủ thăng và tiên phong túy đón nguyễn ánh về miền hậu giang nguyễn ánh sai nguyễn hữu thụy trần xuân trạch cùng cai cơ cao phước trí mượn đường chân lạp sang xiêm la cầu viện nhưng quân chân lạp lại hợp tác với tây sơn giết các tướng của nguyễn ánh nguyễn ánh lui về rạch giá chân lạp lại cho 30 chiến thuyền vây đánh đến sơn chiết tiên phong túy chặn được quân chân lạp nguyễn ánh lại rút tiếp ra hà tiên rồi theo thuyền nhỏ trốn ra phú quốc tháng 5 âm lịch năm 1782 nhận thấy nguyễn ánh đã hết sức phản kháng anh em tây sơn rút quân về quy nhơn để lại hai hàng tướng của quân đông sơn là đỗ nhàn trập và hộ bộ lãnh hoặc bá lãnh 3 000 quân đóng ở đồn bến nghé
|
[
"ủng",
"hộ",
"nguyễn",
"ánh",
"hết",
"lòng",
"cho",
"đến",
"hết",
"cuộc",
"chiến",
"khiến",
"cho",
"ông",
"có",
"được",
"một",
"nguồn",
"lực",
"kinh",
"tế",
"rất",
"lớn",
"ngoài",
"ra",
"việc",
"này",
"còn",
"cản",
"chân",
"tây",
"sơn",
"trong",
"việc",
"truy",
"bắt",
"nguyễn",
"ánh",
"khiến",
"cho",
"nguyễn",
"ánh",
"có",
"cơ",
"hội",
"quay",
"trở",
"về",
"giồng",
"lữ",
"lữ",
"phụ",
"một",
"đô",
"đốc",
"tây",
"sơn",
"là",
"nguyễn",
"học",
"đem",
"quân",
"đuổi",
"theo",
"ánh",
"bị",
"quân",
"nguyễn",
"bắt",
"giết",
"khiến",
"cho",
"nguyễn",
"ánh",
"thu",
"giữ",
"được",
"80",
"thuyền",
"của",
"tây",
"sơn",
"nguyễn",
"ánh",
"thấy",
"vậy",
"định",
"kéo",
"về",
"chiếm",
"lại",
"gia",
"định",
"nhưng",
"gặp",
"nguyễn",
"huệ",
"dàn",
"binh",
"quay",
"lưng",
"ra",
"sông",
"đánh",
"bại",
"khiến",
"nguyễn",
"ánh",
"phải",
"bỏ",
"chạy",
"lưu",
"thủ",
"thăng",
"và",
"tiên",
"phong",
"túy",
"đón",
"nguyễn",
"ánh",
"về",
"miền",
"hậu",
"giang",
"nguyễn",
"ánh",
"sai",
"nguyễn",
"hữu",
"thụy",
"trần",
"xuân",
"trạch",
"cùng",
"cai",
"cơ",
"cao",
"phước",
"trí",
"mượn",
"đường",
"chân",
"lạp",
"sang",
"xiêm",
"la",
"cầu",
"viện",
"nhưng",
"quân",
"chân",
"lạp",
"lại",
"hợp",
"tác",
"với",
"tây",
"sơn",
"giết",
"các",
"tướng",
"của",
"nguyễn",
"ánh",
"nguyễn",
"ánh",
"lui",
"về",
"rạch",
"giá",
"chân",
"lạp",
"lại",
"cho",
"30",
"chiến",
"thuyền",
"vây",
"đánh",
"đến",
"sơn",
"chiết",
"tiên",
"phong",
"túy",
"chặn",
"được",
"quân",
"chân",
"lạp",
"nguyễn",
"ánh",
"lại",
"rút",
"tiếp",
"ra",
"hà",
"tiên",
"rồi",
"theo",
"thuyền",
"nhỏ",
"trốn",
"ra",
"phú",
"quốc",
"tháng",
"5",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1782",
"nhận",
"thấy",
"nguyễn",
"ánh",
"đã",
"hết",
"sức",
"phản",
"kháng",
"anh",
"em",
"tây",
"sơn",
"rút",
"quân",
"về",
"quy",
"nhơn",
"để",
"lại",
"hai",
"hàng",
"tướng",
"của",
"quân",
"đông",
"sơn",
"là",
"đỗ",
"nhàn",
"trập",
"và",
"hộ",
"bộ",
"lãnh",
"hoặc",
"bá",
"lãnh",
"3",
"000",
"quân",
"đóng",
"ở",
"đồn",
"bến",
"nghé"
] |
çamlıca terme çamlıca là một xã thuộc huyện terme tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 178 người
|
[
"çamlıca",
"terme",
"çamlıca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"terme",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"178",
"người"
] |
lôi kéo họ vào các cuộc đối đầu bạo lực với người dân syria == địa lý == wadi al- uyun trải rộng trên một khu vực đông tây rộng lớn ở chân đồi của dãy núi ven biển với các khu vực xây dựng nằm rải rác ở hai bên của một thung lũng có cùng tên độ cao trong thị trấn dao động từ 450 đến 900 mét so với mực nước biển nhiều nhà nó đang nằm trên dốc đứng ngôi làng có nhiều trong vườn dâu các địa phương lân cận bao gồm al-shaykh badr ở phía tây brummanet al-mashayekh ở phía tây bắc al-raqmah và qadmus ở phía bắc rusaha masyaf và al-bayda ở phía đông bắc birat al-jurd và ayn halaqim ở phía đông nam mashta al-helu ở phía nam duraykish ở phía tây nam
|
[
"lôi",
"kéo",
"họ",
"vào",
"các",
"cuộc",
"đối",
"đầu",
"bạo",
"lực",
"với",
"người",
"dân",
"syria",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"wadi",
"al-",
"uyun",
"trải",
"rộng",
"trên",
"một",
"khu",
"vực",
"đông",
"tây",
"rộng",
"lớn",
"ở",
"chân",
"đồi",
"của",
"dãy",
"núi",
"ven",
"biển",
"với",
"các",
"khu",
"vực",
"xây",
"dựng",
"nằm",
"rải",
"rác",
"ở",
"hai",
"bên",
"của",
"một",
"thung",
"lũng",
"có",
"cùng",
"tên",
"độ",
"cao",
"trong",
"thị",
"trấn",
"dao",
"động",
"từ",
"450",
"đến",
"900",
"mét",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"nhiều",
"nhà",
"nó",
"đang",
"nằm",
"trên",
"dốc",
"đứng",
"ngôi",
"làng",
"có",
"nhiều",
"trong",
"vườn",
"dâu",
"các",
"địa",
"phương",
"lân",
"cận",
"bao",
"gồm",
"al-shaykh",
"badr",
"ở",
"phía",
"tây",
"brummanet",
"al-mashayekh",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"al-raqmah",
"và",
"qadmus",
"ở",
"phía",
"bắc",
"rusaha",
"masyaf",
"và",
"al-bayda",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
"birat",
"al-jurd",
"và",
"ayn",
"halaqim",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"mashta",
"al-helu",
"ở",
"phía",
"nam",
"duraykish",
"ở",
"phía",
"tây",
"nam"
] |
rapatea steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ rapateaceae loài này được maguire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951
|
[
"rapatea",
"steyermarkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rapateaceae",
"loài",
"này",
"được",
"maguire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
antigodasa rufodiscalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"antigodasa",
"rufodiscalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
konardihi là một thị trấn thống kê census town của quận barddhaman thuộc bang tây bengal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ konardihi có dân số 8248 người phái nam chiếm 57% tổng số dân và phái nữ chiếm 43% konardihi có tỷ lệ 61% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 68% và tỷ lệ cho phái nữ là 50% tại konardihi 11% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"konardihi",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"barddhaman",
"thuộc",
"bang",
"tây",
"bengal",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"konardihi",
"có",
"dân",
"số",
"8248",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"57%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"43%",
"konardihi",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"61%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"68%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"50%",
"tại",
"konardihi",
"11%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
closterium cynthia var jenneri là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi closterium
|
[
"closterium",
"cynthia",
"var",
"jenneri",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"closterium"
] |
dryopteris abbreviatipinna là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được kodama in matsum makino ogata ex makino miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
|
[
"dryopteris",
"abbreviatipinna",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kodama",
"in",
"matsum",
"makino",
"ogata",
"ex",
"makino",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
geniostoma antherotrichum là một loài thực vật có hoa trong họ mã tiền loài này được gilg benedict mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
|
[
"geniostoma",
"antherotrichum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"tiền",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"benedict",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
galgula subapicalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"galgula",
"subapicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thành phố tương tự như những thứ được tìm thấy trong các tựa game xây dựng thành phố và buộc người chơi phải đưa những quyết định dựa trên vị trí địa lý của thành phố thay vì gắn bó với một lộ trình cải tiến thành phố cụ thể do tầm quan trọng của địa hình xung quanh cho sự phát triển của một thành phố hãng firaxis đã phải xem xét lại trình tự dành cho các bản đồ game để đáp ứng phương pháp mới này beach đã lưu ý rằng việc thử nghiệm đầu tiên với các thành phố không chồng lấn trên quần đảo được tạo ra bởi hệ thống cũ khiến lối chơi của họ gần như khó mà làm được và rằng với những ngọn núi trở thành một nguồn tài nguyên đáng giá hướng đến sự mở rộng thành phố người chơi thử nghiệm sẽ khởi động lại bản đồ được xây dựng dựa trên hệ thống cũ của họ để có được những vị trí nằm bên phải ngọn núi nhằm khai thác chúng thành công hệ thống thế hệ bản đồ mới cố gắng trải ra nhiều loại địa hình hơn và ở những nơi có thể thiếu mất một loại địa hình quan trọng bao gồm những vùng không gian địa hình có giá trị khác chẳng hạn như một khu vực nhiều sông thiếu núi non beach trước đây từng phụ trách việc thiết kế một hệ thống trong bản mở rộng civilization v brave new
|
[
"thành",
"phố",
"tương",
"tự",
"như",
"những",
"thứ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"tựa",
"game",
"xây",
"dựng",
"thành",
"phố",
"và",
"buộc",
"người",
"chơi",
"phải",
"đưa",
"những",
"quyết",
"định",
"dựa",
"trên",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"của",
"thành",
"phố",
"thay",
"vì",
"gắn",
"bó",
"với",
"một",
"lộ",
"trình",
"cải",
"tiến",
"thành",
"phố",
"cụ",
"thể",
"do",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"địa",
"hình",
"xung",
"quanh",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"một",
"thành",
"phố",
"hãng",
"firaxis",
"đã",
"phải",
"xem",
"xét",
"lại",
"trình",
"tự",
"dành",
"cho",
"các",
"bản",
"đồ",
"game",
"để",
"đáp",
"ứng",
"phương",
"pháp",
"mới",
"này",
"beach",
"đã",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"việc",
"thử",
"nghiệm",
"đầu",
"tiên",
"với",
"các",
"thành",
"phố",
"không",
"chồng",
"lấn",
"trên",
"quần",
"đảo",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"hệ",
"thống",
"cũ",
"khiến",
"lối",
"chơi",
"của",
"họ",
"gần",
"như",
"khó",
"mà",
"làm",
"được",
"và",
"rằng",
"với",
"những",
"ngọn",
"núi",
"trở",
"thành",
"một",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"đáng",
"giá",
"hướng",
"đến",
"sự",
"mở",
"rộng",
"thành",
"phố",
"người",
"chơi",
"thử",
"nghiệm",
"sẽ",
"khởi",
"động",
"lại",
"bản",
"đồ",
"được",
"xây",
"dựng",
"dựa",
"trên",
"hệ",
"thống",
"cũ",
"của",
"họ",
"để",
"có",
"được",
"những",
"vị",
"trí",
"nằm",
"bên",
"phải",
"ngọn",
"núi",
"nhằm",
"khai",
"thác",
"chúng",
"thành",
"công",
"hệ",
"thống",
"thế",
"hệ",
"bản",
"đồ",
"mới",
"cố",
"gắng",
"trải",
"ra",
"nhiều",
"loại",
"địa",
"hình",
"hơn",
"và",
"ở",
"những",
"nơi",
"có",
"thể",
"thiếu",
"mất",
"một",
"loại",
"địa",
"hình",
"quan",
"trọng",
"bao",
"gồm",
"những",
"vùng",
"không",
"gian",
"địa",
"hình",
"có",
"giá",
"trị",
"khác",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"một",
"khu",
"vực",
"nhiều",
"sông",
"thiếu",
"núi",
"non",
"beach",
"trước",
"đây",
"từng",
"phụ",
"trách",
"việc",
"thiết",
"kế",
"một",
"hệ",
"thống",
"trong",
"bản",
"mở",
"rộng",
"civilization",
"v",
"brave",
"new"
] |
ruangsak loychusak được biết đến là nghệ danh james ruangsak là ca sĩ diễn viên người thái lan album đầu tay là dai wela james it s time for james anh còn thực hiện nhiều album khác như siren love forever james the next james hits series và james f m album bán chạy gồm siren love và james f m và nhiều đĩa đơn như khon raek first one khao man kai ข้าวมันไก่ hainanese chicken rice and mai aht bplian jai ไม่อาจเปลี่ยนใจ i shouldn t change your mind bên cạnh đó anh được biết đến qua một số vai diễn như hoa hồng của quỷ linh hồn bị đánh tráo == tiểu sử == loychusak được sinh ra trong một gia đình thái gốc hoa vào ngày 9 tháng 3 năm 1978 tại tỉnh nakhon si thammarat anh tham gia ngành giải trí vào năm 1995 với album đầu tay dai wela james với hãng rs anh nổi tiếng trong giai đoạn những năm 90s với patiparn moss pataweekarn sornram num teppitak somchai tao khemklad suttida nook kasemsan na ayutthaya lift&oil raptor tata young sau khi anh tập luyện taekwondo năm 1997 anh thủ vai phim điện ảnh hành động gangster boys đạo diễn bởi ricky loo từ hong kong và sản xuất từ hãng five star production tháng 12 1998 loychusak sống sót trong vụ tai nạn máy bay thai airways international flight 261 nghệ danh được gọi thêm iron bones singer hoặc james the iron bones anh còn nổi tiếng qua vai knight mask nah kak atsawin trong mùa 2
|
[
"ruangsak",
"loychusak",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"nghệ",
"danh",
"james",
"ruangsak",
"là",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"người",
"thái",
"lan",
"album",
"đầu",
"tay",
"là",
"dai",
"wela",
"james",
"it",
"s",
"time",
"for",
"james",
"anh",
"còn",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"album",
"khác",
"như",
"siren",
"love",
"forever",
"james",
"the",
"next",
"james",
"hits",
"series",
"và",
"james",
"f",
"m",
"album",
"bán",
"chạy",
"gồm",
"siren",
"love",
"và",
"james",
"f",
"m",
"và",
"nhiều",
"đĩa",
"đơn",
"như",
"khon",
"raek",
"first",
"one",
"khao",
"man",
"kai",
"ข้าวมันไก่",
"hainanese",
"chicken",
"rice",
"and",
"mai",
"aht",
"bplian",
"jai",
"ไม่อาจเปลี่ยนใจ",
"i",
"shouldn",
"t",
"change",
"your",
"mind",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"anh",
"được",
"biết",
"đến",
"qua",
"một",
"số",
"vai",
"diễn",
"như",
"hoa",
"hồng",
"của",
"quỷ",
"linh",
"hồn",
"bị",
"đánh",
"tráo",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"loychusak",
"được",
"sinh",
"ra",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"thái",
"gốc",
"hoa",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"1978",
"tại",
"tỉnh",
"nakhon",
"si",
"thammarat",
"anh",
"tham",
"gia",
"ngành",
"giải",
"trí",
"vào",
"năm",
"1995",
"với",
"album",
"đầu",
"tay",
"dai",
"wela",
"james",
"với",
"hãng",
"rs",
"anh",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"những",
"năm",
"90s",
"với",
"patiparn",
"moss",
"pataweekarn",
"sornram",
"num",
"teppitak",
"somchai",
"tao",
"khemklad",
"suttida",
"nook",
"kasemsan",
"na",
"ayutthaya",
"lift&oil",
"raptor",
"tata",
"young",
"sau",
"khi",
"anh",
"tập",
"luyện",
"taekwondo",
"năm",
"1997",
"anh",
"thủ",
"vai",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"hành",
"động",
"gangster",
"boys",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"ricky",
"loo",
"từ",
"hong",
"kong",
"và",
"sản",
"xuất",
"từ",
"hãng",
"five",
"star",
"production",
"tháng",
"12",
"1998",
"loychusak",
"sống",
"sót",
"trong",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"máy",
"bay",
"thai",
"airways",
"international",
"flight",
"261",
"nghệ",
"danh",
"được",
"gọi",
"thêm",
"iron",
"bones",
"singer",
"hoặc",
"james",
"the",
"iron",
"bones",
"anh",
"còn",
"nổi",
"tiếng",
"qua",
"vai",
"knight",
"mask",
"nah",
"kak",
"atsawin",
"trong",
"mùa",
"2"
] |
tetragnatha flava là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha flava được miêu tả năm 1826 bởi audouin
|
[
"tetragnatha",
"flava",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tetragnatha",
"tetragnatha",
"flava",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1826",
"bởi",
"audouin"
] |
có pháp độ riêng…” của nhà lý nhà trần đã biến mất chỉ còn lại sự độc quyền tư tưởng nho-tống để độc quyền quân chủ thế lưỡng phân văn hóa giữa cung đình dân gian dần dà sâu sắc và phải công nhận triều lê mê tín tống nho đến thế là cùng bên cạnh đó nhà vua không hẳn là hoàn toàn không tin vào các nền tâm linh ngoài nho giáo ông đã sử dụng các đạo sĩ để cúng tế thần linh khi có sâu lúa phá hoại mùa màng ông còn bảo các quan phải cúng tế mọi thần linh trong nước vào những lúc hạn hán bão lũ bệnh dịch hoặc khi đi chinh phạt tháng 10 âm lịch năm 1465 lê thánh tông ra chỉ nghiêm cấm những người hát chèo chế giễu cha mẹ và quan trưởng tháng 1 âm lịch năm 1470 lê thánh tông đặt lệ con cái để tang cha mẹ vợ để tang chồng bắt buộc phải trong vòng 3 năm người nào không làm theo là trái lễ phạm pháp nội dung sắc chỉ được tóm lược trong toàn thư như sau đoạn ngăn cấm người man tư thông với vợ lớn vợ bé của anh em quá cố cho thấy lê thánh tông muốn áp đặt lễ giáo lên các dân tộc thiểu số ông cho cả tục lệ thông thường của họ là trái ngược luân thường đạo lý năm 1474 lê thánh tông ban lệnh khuyến khích lòng trung thành tuyệt đối của dân chúng với
|
[
"có",
"pháp",
"độ",
"riêng…”",
"của",
"nhà",
"lý",
"nhà",
"trần",
"đã",
"biến",
"mất",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"sự",
"độc",
"quyền",
"tư",
"tưởng",
"nho-tống",
"để",
"độc",
"quyền",
"quân",
"chủ",
"thế",
"lưỡng",
"phân",
"văn",
"hóa",
"giữa",
"cung",
"đình",
"dân",
"gian",
"dần",
"dà",
"sâu",
"sắc",
"và",
"phải",
"công",
"nhận",
"triều",
"lê",
"mê",
"tín",
"tống",
"nho",
"đến",
"thế",
"là",
"cùng",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"nhà",
"vua",
"không",
"hẳn",
"là",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"tin",
"vào",
"các",
"nền",
"tâm",
"linh",
"ngoài",
"nho",
"giáo",
"ông",
"đã",
"sử",
"dụng",
"các",
"đạo",
"sĩ",
"để",
"cúng",
"tế",
"thần",
"linh",
"khi",
"có",
"sâu",
"lúa",
"phá",
"hoại",
"mùa",
"màng",
"ông",
"còn",
"bảo",
"các",
"quan",
"phải",
"cúng",
"tế",
"mọi",
"thần",
"linh",
"trong",
"nước",
"vào",
"những",
"lúc",
"hạn",
"hán",
"bão",
"lũ",
"bệnh",
"dịch",
"hoặc",
"khi",
"đi",
"chinh",
"phạt",
"tháng",
"10",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1465",
"lê",
"thánh",
"tông",
"ra",
"chỉ",
"nghiêm",
"cấm",
"những",
"người",
"hát",
"chèo",
"chế",
"giễu",
"cha",
"mẹ",
"và",
"quan",
"trưởng",
"tháng",
"1",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1470",
"lê",
"thánh",
"tông",
"đặt",
"lệ",
"con",
"cái",
"để",
"tang",
"cha",
"mẹ",
"vợ",
"để",
"tang",
"chồng",
"bắt",
"buộc",
"phải",
"trong",
"vòng",
"3",
"năm",
"người",
"nào",
"không",
"làm",
"theo",
"là",
"trái",
"lễ",
"phạm",
"pháp",
"nội",
"dung",
"sắc",
"chỉ",
"được",
"tóm",
"lược",
"trong",
"toàn",
"thư",
"như",
"sau",
"đoạn",
"ngăn",
"cấm",
"người",
"man",
"tư",
"thông",
"với",
"vợ",
"lớn",
"vợ",
"bé",
"của",
"anh",
"em",
"quá",
"cố",
"cho",
"thấy",
"lê",
"thánh",
"tông",
"muốn",
"áp",
"đặt",
"lễ",
"giáo",
"lên",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"ông",
"cho",
"cả",
"tục",
"lệ",
"thông",
"thường",
"của",
"họ",
"là",
"trái",
"ngược",
"luân",
"thường",
"đạo",
"lý",
"năm",
"1474",
"lê",
"thánh",
"tông",
"ban",
"lệnh",
"khuyến",
"khích",
"lòng",
"trung",
"thành",
"tuyệt",
"đối",
"của",
"dân",
"chúng",
"với"
] |
rhabdanaspis bicincta là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1890
|
[
"rhabdanaspis",
"bicincta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
khi sinh cô bị đưa tới một nơi bí mật hiện vẫn còn tranh cãi không biết là nơi nào và sinh con vào ngày 26 tháng 6 năm 1978 một vài tường thuật cho thấy nơi này có thể là bệnh viện quân y buenos aires nhưng dựa trên những bằng chứng trong việc tìm thấy con cô ấy người ta nghi ngờ rằng đứa trẻ có thể đã được sinh ra ở một vùng lân cận la cacha hay ở một bệnh viện tại một tỉnh của buenos aires carlotto thu xếp cho việc phóng thích con gái bà dẫn đến việc gặp tướng reynaldo bignone người đã nói rằng laura sẽ không sống sót trở về vào tháng 4 năm 1978 một nhóm tù nhốt cùng con gái bà được phóng thích và báo cho bà rằng laura vẫn còn sống và đang mang thai carlotto và gia đình bà luôn gọi đứa bé là guido vì đó là cái tên mà mẹ nó muốn vào tháng 4 năm 1978 carlotto bắt đầu tham gia vào các hoạt động của grandmothers of the plaza de mayo vào ngày 25 tháng 8 năm đó bà được quân đội triệu tập để giao trả xác con gái đã chết của bà sau đó chôn tại la plata hai ngày sau đó đó là một trong số ít trường hợp xác của người bị mất tích được trao trả về cho gia đình carlotto nghỉ hưu ngày 30 tháng 4 === các hoạt động === nghỉ hưu khỏi vị trí hiệu
|
[
"khi",
"sinh",
"cô",
"bị",
"đưa",
"tới",
"một",
"nơi",
"bí",
"mật",
"hiện",
"vẫn",
"còn",
"tranh",
"cãi",
"không",
"biết",
"là",
"nơi",
"nào",
"và",
"sinh",
"con",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"1978",
"một",
"vài",
"tường",
"thuật",
"cho",
"thấy",
"nơi",
"này",
"có",
"thể",
"là",
"bệnh",
"viện",
"quân",
"y",
"buenos",
"aires",
"nhưng",
"dựa",
"trên",
"những",
"bằng",
"chứng",
"trong",
"việc",
"tìm",
"thấy",
"con",
"cô",
"ấy",
"người",
"ta",
"nghi",
"ngờ",
"rằng",
"đứa",
"trẻ",
"có",
"thể",
"đã",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"một",
"vùng",
"lân",
"cận",
"la",
"cacha",
"hay",
"ở",
"một",
"bệnh",
"viện",
"tại",
"một",
"tỉnh",
"của",
"buenos",
"aires",
"carlotto",
"thu",
"xếp",
"cho",
"việc",
"phóng",
"thích",
"con",
"gái",
"bà",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"gặp",
"tướng",
"reynaldo",
"bignone",
"người",
"đã",
"nói",
"rằng",
"laura",
"sẽ",
"không",
"sống",
"sót",
"trở",
"về",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1978",
"một",
"nhóm",
"tù",
"nhốt",
"cùng",
"con",
"gái",
"bà",
"được",
"phóng",
"thích",
"và",
"báo",
"cho",
"bà",
"rằng",
"laura",
"vẫn",
"còn",
"sống",
"và",
"đang",
"mang",
"thai",
"carlotto",
"và",
"gia",
"đình",
"bà",
"luôn",
"gọi",
"đứa",
"bé",
"là",
"guido",
"vì",
"đó",
"là",
"cái",
"tên",
"mà",
"mẹ",
"nó",
"muốn",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1978",
"carlotto",
"bắt",
"đầu",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"grandmothers",
"of",
"the",
"plaza",
"de",
"mayo",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"đó",
"bà",
"được",
"quân",
"đội",
"triệu",
"tập",
"để",
"giao",
"trả",
"xác",
"con",
"gái",
"đã",
"chết",
"của",
"bà",
"sau",
"đó",
"chôn",
"tại",
"la",
"plata",
"hai",
"ngày",
"sau",
"đó",
"đó",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"ít",
"trường",
"hợp",
"xác",
"của",
"người",
"bị",
"mất",
"tích",
"được",
"trao",
"trả",
"về",
"cho",
"gia",
"đình",
"carlotto",
"nghỉ",
"hưu",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"===",
"các",
"hoạt",
"động",
"===",
"nghỉ",
"hưu",
"khỏi",
"vị",
"trí",
"hiệu"
] |
cả hoẵng và cáo thức ăn ưa thích của chúng là cừu hoặc thỏ một số con sói già yếu bị bệnh còn thâm nhập và tấn công vào đàn gia súc của con người từ đó những đặc điểm thường được mô tả về sói đồng cỏ bao gồm sự lanh lợi tinh ranh và kẻ lường gạt là một mẫu hình của những kẻ ranh mãnh trickster lừa đảo bịp bợm và hay chơi khăm nhân vật này thường là nam giới và nói chung là biết nói mặc dù anh ta có thể có một số đặc điểm cơ thể con sói-như như lông thú tai mắt màu vàng một cái đuôi và móng vuốt những huyền thoại và truyền thuyết trong đó bao gồm sói đồng cỏ khác nhau từ văn hóa đến văn hóa đa dạng của người da đỏ nó có thể đóng vai trò của một kẻ gây rối hoặc anh hùng và cũng thường xuất hiện trong thần thoại sáng tạo và những câu chuyện nhìn chung sói đồng cỏ có nhiều điểm tương đồng với hình tượng loài quạ === văn hóa bản địa === ở california sói đồng cỏ là đặc trưng trong văn hóa của các nhóm sau người sống trong khu vực được bao trùm bởi tiểu bang california karuk maidu bắc california tongva nam california thần thoại ohlone bắc california thần thoại miwok ở bắc california và thần thoại pomo bắc california ở vùng đại bình nguyên bắc mỹ sói đồng cỏ được tìm thấy trong
|
[
"cả",
"hoẵng",
"và",
"cáo",
"thức",
"ăn",
"ưa",
"thích",
"của",
"chúng",
"là",
"cừu",
"hoặc",
"thỏ",
"một",
"số",
"con",
"sói",
"già",
"yếu",
"bị",
"bệnh",
"còn",
"thâm",
"nhập",
"và",
"tấn",
"công",
"vào",
"đàn",
"gia",
"súc",
"của",
"con",
"người",
"từ",
"đó",
"những",
"đặc",
"điểm",
"thường",
"được",
"mô",
"tả",
"về",
"sói",
"đồng",
"cỏ",
"bao",
"gồm",
"sự",
"lanh",
"lợi",
"tinh",
"ranh",
"và",
"kẻ",
"lường",
"gạt",
"là",
"một",
"mẫu",
"hình",
"của",
"những",
"kẻ",
"ranh",
"mãnh",
"trickster",
"lừa",
"đảo",
"bịp",
"bợm",
"và",
"hay",
"chơi",
"khăm",
"nhân",
"vật",
"này",
"thường",
"là",
"nam",
"giới",
"và",
"nói",
"chung",
"là",
"biết",
"nói",
"mặc",
"dù",
"anh",
"ta",
"có",
"thể",
"có",
"một",
"số",
"đặc",
"điểm",
"cơ",
"thể",
"con",
"sói-như",
"như",
"lông",
"thú",
"tai",
"mắt",
"màu",
"vàng",
"một",
"cái",
"đuôi",
"và",
"móng",
"vuốt",
"những",
"huyền",
"thoại",
"và",
"truyền",
"thuyết",
"trong",
"đó",
"bao",
"gồm",
"sói",
"đồng",
"cỏ",
"khác",
"nhau",
"từ",
"văn",
"hóa",
"đến",
"văn",
"hóa",
"đa",
"dạng",
"của",
"người",
"da",
"đỏ",
"nó",
"có",
"thể",
"đóng",
"vai",
"trò",
"của",
"một",
"kẻ",
"gây",
"rối",
"hoặc",
"anh",
"hùng",
"và",
"cũng",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"thần",
"thoại",
"sáng",
"tạo",
"và",
"những",
"câu",
"chuyện",
"nhìn",
"chung",
"sói",
"đồng",
"cỏ",
"có",
"nhiều",
"điểm",
"tương",
"đồng",
"với",
"hình",
"tượng",
"loài",
"quạ",
"===",
"văn",
"hóa",
"bản",
"địa",
"===",
"ở",
"california",
"sói",
"đồng",
"cỏ",
"là",
"đặc",
"trưng",
"trong",
"văn",
"hóa",
"của",
"các",
"nhóm",
"sau",
"người",
"sống",
"trong",
"khu",
"vực",
"được",
"bao",
"trùm",
"bởi",
"tiểu",
"bang",
"california",
"karuk",
"maidu",
"bắc",
"california",
"tongva",
"nam",
"california",
"thần",
"thoại",
"ohlone",
"bắc",
"california",
"thần",
"thoại",
"miwok",
"ở",
"bắc",
"california",
"và",
"thần",
"thoại",
"pomo",
"bắc",
"california",
"ở",
"vùng",
"đại",
"bình",
"nguyên",
"bắc",
"mỹ",
"sói",
"đồng",
"cỏ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong"
] |
khướu đất vằn chấm hay khướu đất hung danh pháp khoa học elachura formosa là một loài chim trước đây xếp trong chi spelaeornis như là s formosus thuộc họ timaliidae nhưng từ 2014 đã được tách ra để xếp trong họ riêng của chính nó là elachuridae == sinh thái và phân bố == loài chim này được tìm thấy ở bangladesh bhutan trung quốc ấn độ lào myanmar nepal và việt nam môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == liên kết ngoài == bullet scienceshot asian bird is a true loner bullet what s old is new again newly discovered songbird family is ancient bullet phát hiện loài chim mới ở châu á thiên bình theo bbc science báo nhân dân thứ tư 05 03 2014 11 10 04
|
[
"khướu",
"đất",
"vằn",
"chấm",
"hay",
"khướu",
"đất",
"hung",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"elachura",
"formosa",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trước",
"đây",
"xếp",
"trong",
"chi",
"spelaeornis",
"như",
"là",
"s",
"formosus",
"thuộc",
"họ",
"timaliidae",
"nhưng",
"từ",
"2014",
"đã",
"được",
"tách",
"ra",
"để",
"xếp",
"trong",
"họ",
"riêng",
"của",
"chính",
"nó",
"là",
"elachuridae",
"==",
"sinh",
"thái",
"và",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"chim",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"bangladesh",
"bhutan",
"trung",
"quốc",
"ấn",
"độ",
"lào",
"myanmar",
"nepal",
"và",
"việt",
"nam",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"scienceshot",
"asian",
"bird",
"is",
"a",
"true",
"loner",
"bullet",
"what",
"s",
"old",
"is",
"new",
"again",
"newly",
"discovered",
"songbird",
"family",
"is",
"ancient",
"bullet",
"phát",
"hiện",
"loài",
"chim",
"mới",
"ở",
"châu",
"á",
"thiên",
"bình",
"theo",
"bbc",
"science",
"báo",
"nhân",
"dân",
"thứ",
"tư",
"05",
"03",
"2014",
"11",
"10",
"04"
] |
i̇nanlı kilis i̇nanlı là một xã thuộc thành phố kilis tỉnh kilis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 98 người
|
[
"i̇nanlı",
"kilis",
"i̇nanlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kilis",
"tỉnh",
"kilis",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"98",
"người"
] |
rankin illinois rankin là một làng thuộc quận vermilion tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 561 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 617 người bullet năm 2010 561 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"rankin",
"illinois",
"rankin",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"vermilion",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"561",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm",
"bullet",
"năm",
"2000",
"617",
"người",
"bullet",
"năm",
"2010",
"561",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
mặt để viết câu đối lên trên đó trong chùa tĩnh lâu còn lưu giữ được những tác phẩm có giá trị mang phong cách nghệ thuật việt nam từ thế kỷ 17 đáng chú ý là tòa cửu long của chùa được làm khác với các các tòa cửu long khác mang dáng dấp của một chiếc lọng che bảo cái ba pho tượng tam thế trong chùa được tạo tác vừa phải gần với kích cỡ của người thật trong tư thế ngồi kiết già trên đài sen ba lớp với khuôn mặt thon nhỏ sống mũi thẳng miệng hơi mỉm cười và đôi mắt khép hờ như đang nhìn xuống ngoài ra còn có 38 pho tượng lớn nhỏ khác trong đó bộ tượng a di đà cao 1 34m là bộ tượng lớn nhất trong phật điện tại cửa ra vào còn treo một quả chuông đồng được đúc vào năm cảnh thịnh thứ 7 1799 trên chuông khắc dòng chữ thanh lâu thiền tự nghĩa là chuông chùa thanh lâu trong chùa còn lưu giữ 15 tấm bia đá khu vườn tháp mộ cùng nhiều hoành phi câu đối cổ đã khiến cho di tích chùa tĩnh lâu trở thành một công trình kiến trúc phật giáo hoàn chỉnh và là một cấu trúc nguyên mẫu về chùa cổ việt nam == phát hiện mộ cổ == tháng 4 năm 2007 trong khi đào bới bằng xà beng tốp thợ đã phát hiện một ngôi mộ cổ được táng theo kiểu trong quan ngoài quách với kiểu
|
[
"mặt",
"để",
"viết",
"câu",
"đối",
"lên",
"trên",
"đó",
"trong",
"chùa",
"tĩnh",
"lâu",
"còn",
"lưu",
"giữ",
"được",
"những",
"tác",
"phẩm",
"có",
"giá",
"trị",
"mang",
"phong",
"cách",
"nghệ",
"thuật",
"việt",
"nam",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"17",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"tòa",
"cửu",
"long",
"của",
"chùa",
"được",
"làm",
"khác",
"với",
"các",
"các",
"tòa",
"cửu",
"long",
"khác",
"mang",
"dáng",
"dấp",
"của",
"một",
"chiếc",
"lọng",
"che",
"bảo",
"cái",
"ba",
"pho",
"tượng",
"tam",
"thế",
"trong",
"chùa",
"được",
"tạo",
"tác",
"vừa",
"phải",
"gần",
"với",
"kích",
"cỡ",
"của",
"người",
"thật",
"trong",
"tư",
"thế",
"ngồi",
"kiết",
"già",
"trên",
"đài",
"sen",
"ba",
"lớp",
"với",
"khuôn",
"mặt",
"thon",
"nhỏ",
"sống",
"mũi",
"thẳng",
"miệng",
"hơi",
"mỉm",
"cười",
"và",
"đôi",
"mắt",
"khép",
"hờ",
"như",
"đang",
"nhìn",
"xuống",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"38",
"pho",
"tượng",
"lớn",
"nhỏ",
"khác",
"trong",
"đó",
"bộ",
"tượng",
"a",
"di",
"đà",
"cao",
"1",
"34m",
"là",
"bộ",
"tượng",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"phật",
"điện",
"tại",
"cửa",
"ra",
"vào",
"còn",
"treo",
"một",
"quả",
"chuông",
"đồng",
"được",
"đúc",
"vào",
"năm",
"cảnh",
"thịnh",
"thứ",
"7",
"1799",
"trên",
"chuông",
"khắc",
"dòng",
"chữ",
"thanh",
"lâu",
"thiền",
"tự",
"nghĩa",
"là",
"chuông",
"chùa",
"thanh",
"lâu",
"trong",
"chùa",
"còn",
"lưu",
"giữ",
"15",
"tấm",
"bia",
"đá",
"khu",
"vườn",
"tháp",
"mộ",
"cùng",
"nhiều",
"hoành",
"phi",
"câu",
"đối",
"cổ",
"đã",
"khiến",
"cho",
"di",
"tích",
"chùa",
"tĩnh",
"lâu",
"trở",
"thành",
"một",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"phật",
"giáo",
"hoàn",
"chỉnh",
"và",
"là",
"một",
"cấu",
"trúc",
"nguyên",
"mẫu",
"về",
"chùa",
"cổ",
"việt",
"nam",
"==",
"phát",
"hiện",
"mộ",
"cổ",
"==",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"trong",
"khi",
"đào",
"bới",
"bằng",
"xà",
"beng",
"tốp",
"thợ",
"đã",
"phát",
"hiện",
"một",
"ngôi",
"mộ",
"cổ",
"được",
"táng",
"theo",
"kiểu",
"trong",
"quan",
"ngoài",
"quách",
"với",
"kiểu"
] |
adisak kraisorn sinh ngày 1 tháng 2 năm 1991 còn được biết đến với tên đơn giản golf là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người thái lan thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm cho câu lạc bộ muangthong united tại thai league 1 và đội tuyển quốc gia thái lan == sự nghiệp quốc tế == anh có trận đấu ra mắt cho đội tuyển u-19 ở giải vô địch bóng đá u-19 châu á 2010 ngày 15 tháng 7 năm 2013 adisak có trận đấu đầu tiên trong màu áo đội tuyển quốc gia thái lan trước trung quốc ở trận giao hữu ở trận đấu này adisak ghi hai bàn thắng cho thái lan anh đại diện u23-thái lan tại đại hội thể thao đông nam á 2011 và đại hội thể thao đông nam á 2013 ngày 6 tháng 3 năm 2014 anh thi đấu cho thái lan trước liban ở vòng loại cúp bóng đá châu á 2015 và ghi một bàn thắng anh đại diện u-23 thái lan tại đại hội thể thao châu á 2014 adisak là thành viên của đội tuyển quốc gia thái lan vô địch giải vô địch bóng đá đông nam á 2014 tháng 5 năm 2015 anh thi đấu cho thái lan trước việt nam ở vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 khu vực châu á adisak có tên trong đội hình cuối cùng tham dự cúp bóng đá châu á 2019 == danh hiệu == === câu
|
[
"adisak",
"kraisorn",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"1991",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"đơn",
"giản",
"golf",
"là",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"thái",
"lan",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"cắm",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"muangthong",
"united",
"tại",
"thai",
"league",
"1",
"và",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"thái",
"lan",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"anh",
"có",
"trận",
"đấu",
"ra",
"mắt",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"u-19",
"ở",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"châu",
"á",
"2010",
"ngày",
"15",
"tháng",
"7",
"năm",
"2013",
"adisak",
"có",
"trận",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"màu",
"áo",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"thái",
"lan",
"trước",
"trung",
"quốc",
"ở",
"trận",
"giao",
"hữu",
"ở",
"trận",
"đấu",
"này",
"adisak",
"ghi",
"hai",
"bàn",
"thắng",
"cho",
"thái",
"lan",
"anh",
"đại",
"diện",
"u23-thái",
"lan",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2011",
"và",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2013",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"thái",
"lan",
"trước",
"liban",
"ở",
"vòng",
"loại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"2015",
"và",
"ghi",
"một",
"bàn",
"thắng",
"anh",
"đại",
"diện",
"u-23",
"thái",
"lan",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"2014",
"adisak",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"thái",
"lan",
"vô",
"địch",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"đông",
"nam",
"á",
"2014",
"tháng",
"5",
"năm",
"2015",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"thái",
"lan",
"trước",
"việt",
"nam",
"ở",
"vòng",
"loại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"2018",
"khu",
"vực",
"châu",
"á",
"adisak",
"có",
"tên",
"trong",
"đội",
"hình",
"cuối",
"cùng",
"tham",
"dự",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"2019",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu"
] |
apophylia hebes là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1904
|
[
"apophylia",
"hebes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
rhynchospora robusta là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kunth boeckeler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
|
[
"rhynchospora",
"robusta",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"boeckeler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
thường nhưng thị hiếu hiện đại đã thay đổi độ rộng giảm xuống giống như áo vest bullet màu sắc màu đỏ xanh lá đen xanh tối đậm bullet chất liệu lụa vải nhung == so sánh == mặc dù áo ximôckinh là trang phục bán chính thức được sử dụng tại dạ tiệc đen black tie nhưng chiếc áo không phải là bộ tuxedo một chiếc áo khoác hút thuốc ngày nay là một sự thay thế chấp nhận được cho áo khoác tuxedo áo ximôckinh có thể được mặc với quần tuxedo bằng nhung hoặc lụa các màu sắc truyền thống là màu xanh lá cây đỏ tía xanh nước biển màu nâu thuốc lá và đen == nghi thức ăn mặc == các môi trường tốt nhất để mặc áo khoác hút thuốc bullet các bữa tối trong nhà tiệc khách tại gia bullet các sự kiện hoặc các dịp trang trọng chính thức sau 6 giờ tối tuxedo hay dạ tiệc đen bullet trang phục thường nhật tại nhà == trong văn hoá phổ biến == trong vài thập kỷ qua nhiều người nổi tiếng đã thành công trong việc thịnh hành sự phổ biến của áo khoác hút thuốc theo cách tương tự tầm quan trọng của vua edward viii đã thúc đẩy ý tưởng cho áo ximôckinh trong thời trang hiện đại nhà văn oscar wilde nổi tiếng với tiểu thuyết thường mặc ximôckinh trong thời đại victoria những năm 1890 như một niềm vui đối với thuốc lá sau khi bắt đầu tạp chí playboy vào những năm 1950 hugh hefner tỷ phú
|
[
"thường",
"nhưng",
"thị",
"hiếu",
"hiện",
"đại",
"đã",
"thay",
"đổi",
"độ",
"rộng",
"giảm",
"xuống",
"giống",
"như",
"áo",
"vest",
"bullet",
"màu",
"sắc",
"màu",
"đỏ",
"xanh",
"lá",
"đen",
"xanh",
"tối",
"đậm",
"bullet",
"chất",
"liệu",
"lụa",
"vải",
"nhung",
"==",
"so",
"sánh",
"==",
"mặc",
"dù",
"áo",
"ximôckinh",
"là",
"trang",
"phục",
"bán",
"chính",
"thức",
"được",
"sử",
"dụng",
"tại",
"dạ",
"tiệc",
"đen",
"black",
"tie",
"nhưng",
"chiếc",
"áo",
"không",
"phải",
"là",
"bộ",
"tuxedo",
"một",
"chiếc",
"áo",
"khoác",
"hút",
"thuốc",
"ngày",
"nay",
"là",
"một",
"sự",
"thay",
"thế",
"chấp",
"nhận",
"được",
"cho",
"áo",
"khoác",
"tuxedo",
"áo",
"ximôckinh",
"có",
"thể",
"được",
"mặc",
"với",
"quần",
"tuxedo",
"bằng",
"nhung",
"hoặc",
"lụa",
"các",
"màu",
"sắc",
"truyền",
"thống",
"là",
"màu",
"xanh",
"lá",
"cây",
"đỏ",
"tía",
"xanh",
"nước",
"biển",
"màu",
"nâu",
"thuốc",
"lá",
"và",
"đen",
"==",
"nghi",
"thức",
"ăn",
"mặc",
"==",
"các",
"môi",
"trường",
"tốt",
"nhất",
"để",
"mặc",
"áo",
"khoác",
"hút",
"thuốc",
"bullet",
"các",
"bữa",
"tối",
"trong",
"nhà",
"tiệc",
"khách",
"tại",
"gia",
"bullet",
"các",
"sự",
"kiện",
"hoặc",
"các",
"dịp",
"trang",
"trọng",
"chính",
"thức",
"sau",
"6",
"giờ",
"tối",
"tuxedo",
"hay",
"dạ",
"tiệc",
"đen",
"bullet",
"trang",
"phục",
"thường",
"nhật",
"tại",
"nhà",
"==",
"trong",
"văn",
"hoá",
"phổ",
"biến",
"==",
"trong",
"vài",
"thập",
"kỷ",
"qua",
"nhiều",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"đã",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"thịnh",
"hành",
"sự",
"phổ",
"biến",
"của",
"áo",
"khoác",
"hút",
"thuốc",
"theo",
"cách",
"tương",
"tự",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"vua",
"edward",
"viii",
"đã",
"thúc",
"đẩy",
"ý",
"tưởng",
"cho",
"áo",
"ximôckinh",
"trong",
"thời",
"trang",
"hiện",
"đại",
"nhà",
"văn",
"oscar",
"wilde",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"tiểu",
"thuyết",
"thường",
"mặc",
"ximôckinh",
"trong",
"thời",
"đại",
"victoria",
"những",
"năm",
"1890",
"như",
"một",
"niềm",
"vui",
"đối",
"với",
"thuốc",
"lá",
"sau",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"tạp",
"chí",
"playboy",
"vào",
"những",
"năm",
"1950",
"hugh",
"hefner",
"tỷ",
"phú"
] |
bị hạn chế trong lúc hoảng loạn người ta đã lắp cả đạn huấn luyện vào pháo phòng không để vạch lên trời những đường đạn vô ích tám phút sau khi bị quả ngư lôi đầu tiên đánh trúng thiết giáp hạm oklahoma đã bị lật nhào nước tràn qua những chiếc cửa sập không thể đóng lại được nữa hơn 400 sĩ quan và thủy thủ mắc kẹt bên trong chết chìm cùng với tàu các cột buồm nằm dưới nước trên mặt biển chỉ còn nhô lên mạn bên phải và một phần của sống tàu tiếp theo đó thêm một loạt bom và ngư lôi đánh trúng chiếc california khiến nó bốc cháy dữ dội và chìm tại chỗ chỉ còn nhô mấy cột buồm lên khỏi mặt nước chiếc arizona bị ngư lôi đánh hụt nhưng các máy bay ném bom đã rót trúng nó 5 trái bom cùng một lúc một trong 5 trái đó chui vào ống khói xuống bên dưới nổ ngay ở hầm chứa đạn chiếc tàu phát nổ long trời lở đất với một cột khói và lửa cao 300m rồi gãy làm đôi trong 9 phút cả hai phần tàu chúi xuống biển rồi từ từ chìm dần làm 1 102 người chết theo tàu trong số các tổn thất về nhân mạng về phía hoa kỳ gần một nửa là do vụ nổ hầm đạn phía trước của chiếc thiết giáp hạm uss arizona sau khi nó bị trúng phải một quả bom 40 cm 16 inch
|
[
"bị",
"hạn",
"chế",
"trong",
"lúc",
"hoảng",
"loạn",
"người",
"ta",
"đã",
"lắp",
"cả",
"đạn",
"huấn",
"luyện",
"vào",
"pháo",
"phòng",
"không",
"để",
"vạch",
"lên",
"trời",
"những",
"đường",
"đạn",
"vô",
"ích",
"tám",
"phút",
"sau",
"khi",
"bị",
"quả",
"ngư",
"lôi",
"đầu",
"tiên",
"đánh",
"trúng",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"oklahoma",
"đã",
"bị",
"lật",
"nhào",
"nước",
"tràn",
"qua",
"những",
"chiếc",
"cửa",
"sập",
"không",
"thể",
"đóng",
"lại",
"được",
"nữa",
"hơn",
"400",
"sĩ",
"quan",
"và",
"thủy",
"thủ",
"mắc",
"kẹt",
"bên",
"trong",
"chết",
"chìm",
"cùng",
"với",
"tàu",
"các",
"cột",
"buồm",
"nằm",
"dưới",
"nước",
"trên",
"mặt",
"biển",
"chỉ",
"còn",
"nhô",
"lên",
"mạn",
"bên",
"phải",
"và",
"một",
"phần",
"của",
"sống",
"tàu",
"tiếp",
"theo",
"đó",
"thêm",
"một",
"loạt",
"bom",
"và",
"ngư",
"lôi",
"đánh",
"trúng",
"chiếc",
"california",
"khiến",
"nó",
"bốc",
"cháy",
"dữ",
"dội",
"và",
"chìm",
"tại",
"chỗ",
"chỉ",
"còn",
"nhô",
"mấy",
"cột",
"buồm",
"lên",
"khỏi",
"mặt",
"nước",
"chiếc",
"arizona",
"bị",
"ngư",
"lôi",
"đánh",
"hụt",
"nhưng",
"các",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"đã",
"rót",
"trúng",
"nó",
"5",
"trái",
"bom",
"cùng",
"một",
"lúc",
"một",
"trong",
"5",
"trái",
"đó",
"chui",
"vào",
"ống",
"khói",
"xuống",
"bên",
"dưới",
"nổ",
"ngay",
"ở",
"hầm",
"chứa",
"đạn",
"chiếc",
"tàu",
"phát",
"nổ",
"long",
"trời",
"lở",
"đất",
"với",
"một",
"cột",
"khói",
"và",
"lửa",
"cao",
"300m",
"rồi",
"gãy",
"làm",
"đôi",
"trong",
"9",
"phút",
"cả",
"hai",
"phần",
"tàu",
"chúi",
"xuống",
"biển",
"rồi",
"từ",
"từ",
"chìm",
"dần",
"làm",
"1",
"102",
"người",
"chết",
"theo",
"tàu",
"trong",
"số",
"các",
"tổn",
"thất",
"về",
"nhân",
"mạng",
"về",
"phía",
"hoa",
"kỳ",
"gần",
"một",
"nửa",
"là",
"do",
"vụ",
"nổ",
"hầm",
"đạn",
"phía",
"trước",
"của",
"chiếc",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"uss",
"arizona",
"sau",
"khi",
"nó",
"bị",
"trúng",
"phải",
"một",
"quả",
"bom",
"40",
"cm",
"16",
"inch"
] |
lượng đủ lượng cho phép hàng ngày 0 6 mg gây ngộ độc xyanua có liều uống gây tử vong trong khoảng 0 6–1 5 mg kg trọng lượng cơ thể == laetrile == laetrile được cấp bằng sáng chế năm 1961 là một dẫn xuất bán tổng hợp đơn giản hơn của amygdalin laetrile được tổng hợp từ amygdalin bằng cách thủy phân nguồn thương mại thông thường được ưa thích là từ hạt mơ prunus armeniaca tên có nguồn gốc từ các từ riêng biệt laevorotatory và mandelonitrile laevorotatory mô tả hóa học lập thể của phân tử trong khi mandelonitrile đề cập đến phần phân tử mà từ đó xyanua được giải phóng bằng cách phân hủy 500 mg viên nén laetrile có thể chứa từ 2 5–25 mg hydro cyanide giống như amygdalin laetrile bị thủy phân trong tá tràng kiềm và trong ruột bằng enzyme thành axit glucuronic và mandelonitrile chất sau thủy phân thành benzaldehyde và hydro xyanua với số lượng vừa đủ gây ngộ độc xyanua các tuyên bố về laetrile dựa trên ba giả thuyết khác nhau giả thuyết đầu tiên đề xuất rằng các tế bào ung thư chứa nhiều beta-glucosidase giải phóng hcn từ laetrile thông qua quá trình thủy phân các tế bào bình thường được báo cáo là không bị ảnh hưởng bởi vì chúng chứa nồng độ beta-glucosidase thấp và nồng độ rhodan cao giúp chuyển hcn thành thiocyanate ít độc hơn tuy nhiên sau đó người ta chỉ ra rằng cả tế bào ung
|
[
"lượng",
"đủ",
"lượng",
"cho",
"phép",
"hàng",
"ngày",
"0",
"6",
"mg",
"gây",
"ngộ",
"độc",
"xyanua",
"có",
"liều",
"uống",
"gây",
"tử",
"vong",
"trong",
"khoảng",
"0",
"6–1",
"5",
"mg",
"kg",
"trọng",
"lượng",
"cơ",
"thể",
"==",
"laetrile",
"==",
"laetrile",
"được",
"cấp",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"năm",
"1961",
"là",
"một",
"dẫn",
"xuất",
"bán",
"tổng",
"hợp",
"đơn",
"giản",
"hơn",
"của",
"amygdalin",
"laetrile",
"được",
"tổng",
"hợp",
"từ",
"amygdalin",
"bằng",
"cách",
"thủy",
"phân",
"nguồn",
"thương",
"mại",
"thông",
"thường",
"được",
"ưa",
"thích",
"là",
"từ",
"hạt",
"mơ",
"prunus",
"armeniaca",
"tên",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"các",
"từ",
"riêng",
"biệt",
"laevorotatory",
"và",
"mandelonitrile",
"laevorotatory",
"mô",
"tả",
"hóa",
"học",
"lập",
"thể",
"của",
"phân",
"tử",
"trong",
"khi",
"mandelonitrile",
"đề",
"cập",
"đến",
"phần",
"phân",
"tử",
"mà",
"từ",
"đó",
"xyanua",
"được",
"giải",
"phóng",
"bằng",
"cách",
"phân",
"hủy",
"500",
"mg",
"viên",
"nén",
"laetrile",
"có",
"thể",
"chứa",
"từ",
"2",
"5–25",
"mg",
"hydro",
"cyanide",
"giống",
"như",
"amygdalin",
"laetrile",
"bị",
"thủy",
"phân",
"trong",
"tá",
"tràng",
"kiềm",
"và",
"trong",
"ruột",
"bằng",
"enzyme",
"thành",
"axit",
"glucuronic",
"và",
"mandelonitrile",
"chất",
"sau",
"thủy",
"phân",
"thành",
"benzaldehyde",
"và",
"hydro",
"xyanua",
"với",
"số",
"lượng",
"vừa",
"đủ",
"gây",
"ngộ",
"độc",
"xyanua",
"các",
"tuyên",
"bố",
"về",
"laetrile",
"dựa",
"trên",
"ba",
"giả",
"thuyết",
"khác",
"nhau",
"giả",
"thuyết",
"đầu",
"tiên",
"đề",
"xuất",
"rằng",
"các",
"tế",
"bào",
"ung",
"thư",
"chứa",
"nhiều",
"beta-glucosidase",
"giải",
"phóng",
"hcn",
"từ",
"laetrile",
"thông",
"qua",
"quá",
"trình",
"thủy",
"phân",
"các",
"tế",
"bào",
"bình",
"thường",
"được",
"báo",
"cáo",
"là",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"vì",
"chúng",
"chứa",
"nồng",
"độ",
"beta-glucosidase",
"thấp",
"và",
"nồng",
"độ",
"rhodan",
"cao",
"giúp",
"chuyển",
"hcn",
"thành",
"thiocyanate",
"ít",
"độc",
"hơn",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"đó",
"người",
"ta",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"cả",
"tế",
"bào",
"ung"
] |
tiếng nhất vẫn là bản gốc năm 1976 == liên kết ngoài == bullet những “thầy tuồng” lừng danh thế châu thầy giáo mắc nợ cải lương bullet nghệ sĩ vượt giới hạn tuổi tác hết mình với bên cầu dệt lụa
|
[
"tiếng",
"nhất",
"vẫn",
"là",
"bản",
"gốc",
"năm",
"1976",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"những",
"“thầy",
"tuồng”",
"lừng",
"danh",
"thế",
"châu",
"thầy",
"giáo",
"mắc",
"nợ",
"cải",
"lương",
"bullet",
"nghệ",
"sĩ",
"vượt",
"giới",
"hạn",
"tuổi",
"tác",
"hết",
"mình",
"với",
"bên",
"cầu",
"dệt",
"lụa"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.