text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
nhựa === cánh diều vàng bullet những nẻo đường công lý biên kịch và đạo diễn lại văn sinh hãng phim tài liệu khoa học trung ương cánh diều bạc bullet cuộc đối mặt sinh tử đạo diễn phan sĩ lan điện ảnh quân đội === phim tài liệu video === cánh diều vàng bullet muốn được sống đạo diễn lê hồng chương biên kịch nguyễn thu ... | [
"nhựa",
"===",
"cánh",
"diều",
"vàng",
"bullet",
"những",
"nẻo",
"đường",
"công",
"lý",
"biên",
"kịch",
"và",
"đạo",
"diễn",
"lại",
"văn",
"sinh",
"hãng",
"phim",
"tài",
"liệu",
"khoa",
"học",
"trung",
"ương",
"cánh",
"diều",
"bạc",
"bullet",
"cuộc",
"... |
uss james k paulding dd-238 uss james k paulding dd-238 là một tàu khu trục lớp clemson được hải quân hoa kỳ chế tạo vào cuối chiến tranh thế giới thứ nhất ngừng hoạt động năm 1931 và bị tháo dỡ năm 1936 nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt tên theo bộ trưởng hải quân james kirke paulding 1778-18... | [
"uss",
"james",
"k",
"paulding",
"dd-238",
"uss",
"james",
"k",
"paulding",
"dd-238",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"clemson",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"vào",
"cuối",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
... |
diệc mặt trắng egretta novaehollandiae là một loài chim trong họ diệc đây là một loài chim phổ biến nhất ở úc bao gồm cả new guinea các đảo thuộc eo biển torres indonesia các đảo ở new zealand các đảo ở subantarctic và mọi nơi nhưng trừ các khu vực khô hạn nhất ở australia | [
"diệc",
"mặt",
"trắng",
"egretta",
"novaehollandiae",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"diệc",
"đây",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"ở",
"úc",
"bao",
"gồm",
"cả",
"new",
"guinea",
"các",
"đảo",
"thuộc",
"eo",
"biển",
"t... |
epipactis lusitanica là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d tyteca mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"epipactis",
"lusitanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"tyteca",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
pero ogmopaea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pero",
"ogmopaea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nephrolepis tenuissima là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrolepis",
"tenuissima",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"nephrolepidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
taraxacum divulsiforme là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r doll miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"taraxacum",
"divulsiforme",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"doll",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
sóc chuột hopi tên khoa học tamias rufus là một loài động vật có vú trong họ sóc bộ gặm nhấm loài này được hoffmeister ellis mô tả năm 1979 == tham khảo == bullet thorington r w jr and r s hoffman 2005 family sciuridae pp 754–818 in mammal species of the world a taxonomic and geographic reference d e wilson and d m ree... | [
"sóc",
"chuột",
"hopi",
"tên",
"khoa",
"học",
"tamias",
"rufus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"sóc",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"hoffmeister",
"ellis",
"mô",
"tả",
"năm",
"1979",
"==",
"tham",
"khảo",
... |
chetoglossa picticornis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"chetoglossa",
"picticornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
xylopteryx lucidiscata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xylopteryx",
"lucidiscata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tôn dật tiên một nhà cách mạng theo đường lối cộng hoà và nhà hoạt động chống triều đình thanh ngày càng phát triển và được biết tới nhiều nhất trong số hoa kiều và các sinh viên du học đặc biệt là tại nhật bản năm 1905 tôn dật tiên cùng hoàng hưng một nhà lãnh đạo nổi tiếng của phong trào cách mạng trung quốc tại nhật... | [
"tôn",
"dật",
"tiên",
"một",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"theo",
"đường",
"lối",
"cộng",
"hoà",
"và",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chống",
"triều",
"đình",
"thanh",
"ngày",
"càng",
"phát",
"triển",
"và",
"được",
"biết",
"tới",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"số",
"ho... |
antocha mitosanensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"antocha",
"mitosanensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
stenoptilia annadactyla là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở miền trung châu âu but was also recorded từ đảo anh năm 2005 sải cánh dài 17–24 mm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 9 năm at least two generations ấu trùng ăn scabiosa columbaria == liên kết ngoài == bullet fauna europaea bu... | [
"stenoptilia",
"annadactyla",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"trung",
"châu",
"âu",
"but",
"was",
"also",
"recorded",
"từ",
"đảo",
"anh",
"năm",
"2005",
"sải",
"cánh",
"dài",
... |
bryum duvalioides là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được itzigs warnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"bryum",
"duvalioides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"itzigs",
"warnst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
kỳ 26 chạy theo hướng đông-tây phi trường quốc tế portland là phi trường thương mại bận rộn nhất trong tiểu bang do cảng portland một cảng bận rộn nhất điều hành dịch vụ đường sắt gồm có union pacific railroad và dịch vụ vận tải bnsf railway dịch vụ chuyên chở hành khách amtrak cũng như các tuyến đường sắt đô thị trong... | [
"kỳ",
"26",
"chạy",
"theo",
"hướng",
"đông-tây",
"phi",
"trường",
"quốc",
"tế",
"portland",
"là",
"phi",
"trường",
"thương",
"mại",
"bận",
"rộn",
"nhất",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"do",
"cảng",
"portland",
"một",
"cảng",
"bận",
"rộn",
"nhất",
"điều",
"hàn... |
đời vào độ tuổi từ bốn mươi tới năm mươi tuổi chính cung của ông tiye còn sống lâu hơn ông cho ít nhất mười hai năm bởi vì bà đã được đề cập trong nhiều bức thư amarna có niên đại dưới vương triều của con trai bà cũng như được miêu tả cùng ngồi ăn tối với akhenaten và gia đình hoàng gia của ông ta trong những cảnh từ n... | [
"đời",
"vào",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"bốn",
"mươi",
"tới",
"năm",
"mươi",
"tuổi",
"chính",
"cung",
"của",
"ông",
"tiye",
"còn",
"sống",
"lâu",
"hơn",
"ông",
"cho",
"ít",
"nhất",
"mười",
"hai",
"năm",
"bởi",
"vì",
"bà",
"đã",
"được",
"đề",
"cập",
"tron... |
insheim là một thị xã ở verbandsgemeinde herxheim huyện südliche weinstraße thuộc bang rheinland-pfalz đức insheim thuộc südpfalz đô thị insheim giáp với theo chiều kim đồng hồ landau in der pfalz herxheim bei landau pfalz erlenbach bei kandel steinweiler rohrbach pfalz và impflingen == liên kết ngoài == bullet www ins... | [
"insheim",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"verbandsgemeinde",
"herxheim",
"huyện",
"südliche",
"weinstraße",
"thuộc",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"đức",
"insheim",
"thuộc",
"südpfalz",
"đô",
"thị",
"insheim",
"giáp",
"với",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
... |
hosaveedu nanjangud hosaveedu là một làng thuộc tehsil nanjangud huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"hosaveedu",
"nanjangud",
"hosaveedu",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nanjangud",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
angles alpes-de-haute-provence == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence | [
"angles",
"alpes-de-haute-provence",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence"
] |
anelosimus lorenzo là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi anelosimus anelosimus lorenzo được miêu tả năm 1979 bởi fowler herbert walter levi | [
"anelosimus",
"lorenzo",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"anelosimus",
"anelosimus",
"lorenzo",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1979",
"bởi",
"fowler",
"herbert",
"walter",
"levi"
] |
caldas de reis là một đô thị trong tỉnh pontevedra galicia tây ban nha | [
"caldas",
"de",
"reis",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"pontevedra",
"galicia",
"tây",
"ban",
"nha"
] |
xã dunbar quận sargent bắc dakota xã dunbar là một xã thuộc quận sargent tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 103 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"dunbar",
"quận",
"sargent",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"dunbar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"sargent",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"103",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
... |
ngọc bích thảm lụa thêu các chất liệu màu hội họa truyền thống các tranh in ván gỗ năm mới bullet hội họa bullet thư pháp bullet ẩm thực cua lớn hồ dương trừng khiếm thực tì bà đông nhưỡng tửu tương áp tương trấp nhục v v == giáo dục == tại tô châu có một số trường đại học và cao đẳng như bullet đại học tô châu bullet ... | [
"ngọc",
"bích",
"thảm",
"lụa",
"thêu",
"các",
"chất",
"liệu",
"màu",
"hội",
"họa",
"truyền",
"thống",
"các",
"tranh",
"in",
"ván",
"gỗ",
"năm",
"mới",
"bullet",
"hội",
"họa",
"bullet",
"thư",
"pháp",
"bullet",
"ẩm",
"thực",
"cua",
"lớn",
"hồ",
"dương",... |
kuthandahalli mulbagal kuthandahalli là một làng thuộc tehsil mulbagal huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kuthandahalli",
"mulbagal",
"kuthandahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"mulbagal",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
lê đức mạnh ông là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên là phó cục trưởng cục cán bộ tổng cục chính trị == thân thế binh nghiệp == ông quê ở hải dương năm 2016 ông được bổ nhiệm giữ chức phó cục trưởng cục cán bộ tổng cục chính trị thiếu tướng 2015 | [
"lê",
"đức",
"mạnh",
"ông",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"là",
"phó",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"cán",
"bộ",
"tổng",
"cục",
"chính",
"trị",
"==",
"thân... |
chủ nghĩa bài ấn độ hay indophobia đề cập đến những cảm xúc tiêu cực và sự căm ghét đối với ấn độ người ấn độ và văn hóa ấn độ indophobia được định nghĩa chính thức trong bối cảnh định kiến chống ấn độ ở đông phi là xu hướng phản ứng tiêu cực đối với những người khai thác ấn độ chống lại các khía cạnh của văn hóa ấn độ... | [
"chủ",
"nghĩa",
"bài",
"ấn",
"độ",
"hay",
"indophobia",
"đề",
"cập",
"đến",
"những",
"cảm",
"xúc",
"tiêu",
"cực",
"và",
"sự",
"căm",
"ghét",
"đối",
"với",
"ấn",
"độ",
"người",
"ấn",
"độ",
"và",
"văn",
"hóa",
"ấn",
"độ",
"indophobia",
"được",
"định",
... |
anaplusia là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet anaplusia pannosa == tham khảo == bullet anaplusia at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"anaplusia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"anaplusia",
"pannosa",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"anaplusia",
"at",
"funet",
"fi",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepido... |
de revolutionibus orbium coelestium về chuyển động quay của các thiên thể là một tác phẩm kinh điển của nhà thiên văn học thời kỳ phục hưng nikolaus kopernikus 1473–1543 về thuyết nhật tâm cuốn sách được in lần đầu tiên vào năm 1543 ở nuremberg đế quốc la mã thần thánh đưa ra mô hình miêu tả vũ trụ thay thế cho thuyết ... | [
"de",
"revolutionibus",
"orbium",
"coelestium",
"về",
"chuyển",
"động",
"quay",
"của",
"các",
"thiên",
"thể",
"là",
"một",
"tác",
"phẩm",
"kinh",
"điển",
"của",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"thời",
"kỳ",
"phục",
"hưng",
"nikolaus",
"kopernikus",
"1473–1543"... |
alagoana do sertão do são francisco tiểu vùng alagoana do sertão do são francisco là một tiểu vùng thuộc bang alagoas brasil tiều vùng này có diện tích 1336 km² dân số năm 2007 là 70158 người | [
"alagoana",
"do",
"sertão",
"do",
"são",
"francisco",
"tiểu",
"vùng",
"alagoana",
"do",
"sertão",
"do",
"são",
"francisco",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"alagoas",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"1336",
"km²",
"dân"... |
rạn san hô vòng midway còn gọi là đảo midway hay quần đảo midway tiếng hawaii pihemanu kauihelani là một rạn san hô vòng ở bắc thái bình dương có diện tích 2 4 dặm² 6 2 km² như tên gọi midway gần như cách đều bắc mỹ và châu á midway là một từ tiếng anh có nghĩa giữa chừng ở giữa và cách kinh tuyến đi qua greenwich anh ... | [
"rạn",
"san",
"hô",
"vòng",
"midway",
"còn",
"gọi",
"là",
"đảo",
"midway",
"hay",
"quần",
"đảo",
"midway",
"tiếng",
"hawaii",
"pihemanu",
"kauihelani",
"là",
"một",
"rạn",
"san",
"hô",
"vòng",
"ở",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"có",
"diện",
"tích",
... |
hoạt động tại đây một số sự kiện âm nhạc bullet [[lễ hội salzburg]] hằng năm vào mùa hè bullet [[lễ hội phục sinh]] từ [[1967]] bullet tuần mozart vào sinh nhật của mozart [[27 tháng 1]] === hội họa === [[tập tin the triumph of the monk by johann michael rottmayr melk abbey austria jpg|nhỏ|phải|256px|bích họa trong [[t... | [
"hoạt",
"động",
"tại",
"đây",
"một",
"số",
"sự",
"kiện",
"âm",
"nhạc",
"bullet",
"[[lễ",
"hội",
"salzburg]]",
"hằng",
"năm",
"vào",
"mùa",
"hè",
"bullet",
"[[lễ",
"hội",
"phục",
"sinh]]",
"từ",
"[[1967]]",
"bullet",
"tuần",
"mozart",
"vào",
"sinh",
"nhật... |
conyza androrangensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được humbert mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"conyza",
"androrangensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"humbert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
định luật thứ không của nhiệt động lực học định luật không nhiệt động lực học là phát biểu về hiện tượng các vật thể khi tiếp xúc tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt là và cơ sở để định nghĩa khái niệm nhiệt độ có khá nhiều cách phát biểu tương đương cho định luật này một trong các cách là như vậy nếu cân bằng nhiệt là ... | [
"định",
"luật",
"thứ",
"không",
"của",
"nhiệt",
"động",
"lực",
"học",
"định",
"luật",
"không",
"nhiệt",
"động",
"lực",
"học",
"là",
"phát",
"biểu",
"về",
"hiện",
"tượng",
"các",
"vật",
"thể",
"khi",
"tiếp",
"xúc",
"tiến",
"tới",
"trạng",
"thái",
"cân",... |
bảng số giả nguyên tố 15–801 số giả nguyên tố từ 15 đến 801 | [
"bảng",
"số",
"giả",
"nguyên",
"tố",
"15–801",
"số",
"giả",
"nguyên",
"tố",
"từ",
"15",
"đến",
"801"
] |
chú đảng viên cao cấp === hiến pháp trung quốc === hiến pháp trung quốc đầu tiên có hiệu lực năm 1954 tuy nhiên năm 1958 mao trạch đông công khai chủ trương nhân trị thay vì pháp trị nói rằng trong cách mạng văn hóa hiến pháp được sửa đổi năm 1975 hấp thụ tư tưởng mao trạch đông lãnh đạo tuyệt đối của đảng cộng sản tru... | [
"chú",
"đảng",
"viên",
"cao",
"cấp",
"===",
"hiến",
"pháp",
"trung",
"quốc",
"===",
"hiến",
"pháp",
"trung",
"quốc",
"đầu",
"tiên",
"có",
"hiệu",
"lực",
"năm",
"1954",
"tuy",
"nhiên",
"năm",
"1958",
"mao",
"trạch",
"đông",
"công",
"khai",
"chủ",
"trươn... |
như không đạt được thỏa thuận thông qua tham vấn nước xuất khẩu có quyền trả đũa bằng cách áp dụng những biện pháp tương tự đối với hàng hóa của nước nhập khẩu == cơ quan theo dõi == ủy ban tự vệ của wto theo dõi việc thực thi hiệp định này các thành viên wto phải báo cáo cho ủy ban sau mỗi bước họ tiến hành điều tra á... | [
"như",
"không",
"đạt",
"được",
"thỏa",
"thuận",
"thông",
"qua",
"tham",
"vấn",
"nước",
"xuất",
"khẩu",
"có",
"quyền",
"trả",
"đũa",
"bằng",
"cách",
"áp",
"dụng",
"những",
"biện",
"pháp",
"tương",
"tự",
"đối",
"với",
"hàng",
"hóa",
"của",
"nước",
"nhập"... |
elaphoglossum ramosissimum là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được fée t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 | [
"elaphoglossum",
"ramosissimum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"lomariopsidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"t",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
quan sát ở nhiều độ nghiêng khác nhau các quan sát về chuyển động học của các thiên hà kiểu sơ khai càng khẳng định điều này ví dụ về các thiên hà elip m49 m59 m60 m87 ngc 4125 === thiên hà thấu kính === tại trung tâm của biểu đồ hubble nơi hai nhánh thiên hà xoắn ốc và nhánh hình elip kết hợp với nhau là một lớp thiên... | [
"quan",
"sát",
"ở",
"nhiều",
"độ",
"nghiêng",
"khác",
"nhau",
"các",
"quan",
"sát",
"về",
"chuyển",
"động",
"học",
"của",
"các",
"thiên",
"hà",
"kiểu",
"sơ",
"khai",
"càng",
"khẳng",
"định",
"điều",
"này",
"ví",
"dụ",
"về",
"các",
"thiên",
"hà",
"eli... |
pyropygodes huautlae là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được zaragoza caballero miêu tả khoa học năm 2000 | [
"pyropygodes",
"huautlae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"zaragoza",
"caballero",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
oryzaephilus cuneatus là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được halstead miêu tả khoa học năm 1997 | [
"oryzaephilus",
"cuneatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"halstead",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
trường đại học quân sự quốc gia vasil levski trường đại học quân sự quốc gia vasil levski tiếng bungary националният военен университет „васил левски là trường đại học quân sự của ch bungary tại thành phố veliko tarnovo được thành lập năm 1878 hiện tại là trường được thành lập lâu đời nhất của bungary == lịch sử == mùa... | [
"trường",
"đại",
"học",
"quân",
"sự",
"quốc",
"gia",
"vasil",
"levski",
"trường",
"đại",
"học",
"quân",
"sự",
"quốc",
"gia",
"vasil",
"levski",
"tiếng",
"bungary",
"националният",
"военен",
"университет",
"„васил",
"левски",
"là",
"trường",
"đại",
"học",
"qu... |
bộ quốc phòng tháng 6 năm 1948 trưởng ban tác huấn trung đoàn 140 tháng 10 năm 1948 phó ban tác chiến mặt trận trung du tháng 6 năm 1949 phó ban tác chiến mặt trận bắc kạn tháng 8 năm 1949 phó ban tác huấn đại đoàn 308 tháng 2 năm 1950 tham mưu trưởng trung đoàn 36 đại đoàn 308 tháng 2 năm 1951 đi dự đại hội thanh niên... | [
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"tháng",
"6",
"năm",
"1948",
"trưởng",
"ban",
"tác",
"huấn",
"trung",
"đoàn",
"140",
"tháng",
"10",
"năm",
"1948",
"phó",
"ban",
"tác",
"chiến",
"mặt",
"trận",
"trung",
"du",
"tháng",
"6",
"năm",
"1949",
"phó",
"ban",
"tác",
"c... |
adki sedam adki là một làng thuộc tehsil sedam huyện gulbarga bang karnataka ấn độ | [
"adki",
"sedam",
"adki",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sedam",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
xylopteryx protearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xylopteryx",
"protearia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
vận động giants thành phố new york east rutherford new jersey 44 282 bullet 07 31 1984 sân vận động giants thành phố new york east rutherford new jersey 44 282 bullet 08 04 1984 madison square garden thành phố new york new york 19 000 bullet 08 05 1984 madison square garden thành phố new york new york 19 000 bullet 08 ... | [
"vận",
"động",
"giants",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"east",
"rutherford",
"new",
"jersey",
"44",
"282",
"bullet",
"07",
"31",
"1984",
"sân",
"vận",
"động",
"giants",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"east",
"rutherford",
"new",
"jersey",
"44",
"282",
"... |
một nhà tâm lý học và là thành viên của một tổ chức bảo vệ quyền trẻ em đã nói rằng những đứa trẻ của chúng tôi từ khi còn rất nhỏ đã phải suy nghĩ xem làm thế nào để sinh tồn và một nửa số khách hàng trẻ tuổi của abel đã phải điều trị tâm lý kể từ khi khủng hoảng diễn ra đáng buồn hơn nhà tâm lý học của tổ chức trẻ em... | [
"một",
"nhà",
"tâm",
"lý",
"học",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"một",
"tổ",
"chức",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
"trẻ",
"em",
"đã",
"nói",
"rằng",
"những",
"đứa",
"trẻ",
"của",
"chúng",
"tôi",
"từ",
"khi",
"còn",
"rất",
"nhỏ",
"đã",
"phải",
"suy",
... |
eremurus azerbajdzhanicus là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được kharkev miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"eremurus",
"azerbajdzhanicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"kharkev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
hieracium pseudocerinthe là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gaudin w d j koch mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"hieracium",
"pseudocerinthe",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"gaudin",
"w",
"d",
"j",
"koch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
eleocharis alveolatoides là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được s gonzález reznicek mô tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"eleocharis",
"alveolatoides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"gonzález",
"reznicek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
rắn biển belcher hydrophis belcheri là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được john edward gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 loài này rụt rè và thông thường chỉ cắn người khi bị dồn ép nghiêm trọng thông thường những người bị cắn là ngư dân xử lý lưới mặc dù chỉ một phần tư trong số những người bị cắn bị chúng t... | [
"rắn",
"biển",
"belcher",
"hydrophis",
"belcheri",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"hổ",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"edward",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849",
"loài",
"này",
"rụt",
"rè",
"và",
"thôn... |
bệnh viện lộc ninh là một di tích lịch sử văn hoá do pháp chủ trương xây dựng trong khoảng thời gian thập niên 1930 trên địa bàn tỉnh biên hòa nay thuộc phạm vi lộc ninh bình phước việt nam di tích này nay thuộc sự quản lý của sở văn hóa thể thao và du lịch tỉnh bình phước và được ủy ban nhân dân tỉnh bình phước vào ng... | [
"bệnh",
"viện",
"lộc",
"ninh",
"là",
"một",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hoá",
"do",
"pháp",
"chủ",
"trương",
"xây",
"dựng",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"thập",
"niên",
"1930",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"biên",
"hòa",
"nay",
"thuộc",
... |
cảm ơn tiến bộ chống lại các mục tiêu và huấn luyện từ các giám sát viên thành một kênh vì một đánh giá hiệu suất giàu có mạnh mẽ liên tục vào tháng 12 năm 2011 salesforce com đã thông báo rằng họ sẽ mua rypple giao dịch được hoàn thành vào năm 2012 và rypple được đổi tên thành work com vào tháng 9 năm 2012 ==== appexc... | [
"cảm",
"ơn",
"tiến",
"bộ",
"chống",
"lại",
"các",
"mục",
"tiêu",
"và",
"huấn",
"luyện",
"từ",
"các",
"giám",
"sát",
"viên",
"thành",
"một",
"kênh",
"vì",
"một",
"đánh",
"giá",
"hiệu",
"suất",
"giàu",
"có",
"mạnh",
"mẽ",
"liên",
"tục",
"vào",
"tháng",... |
quốc xã bắt đầu tràn ngập brest tuy cố gắng chống đỡ nhưng trong cảnh bị tấn công chớp nhoáng hồng quân không thể đáp trả lại một lực lượng đông đảo với hỏa lực vượt trội của quân đức đồng đội của pluzhnikov lần lượt ngã xuống còn bản thân anh lính trẻ phải ẩn nấp trong hệ thống hầm hào của pháo đài để tiếp tục duy trì... | [
"quốc",
"xã",
"bắt",
"đầu",
"tràn",
"ngập",
"brest",
"tuy",
"cố",
"gắng",
"chống",
"đỡ",
"nhưng",
"trong",
"cảnh",
"bị",
"tấn",
"công",
"chớp",
"nhoáng",
"hồng",
"quân",
"không",
"thể",
"đáp",
"trả",
"lại",
"một",
"lực",
"lượng",
"đông",
"đảo",
"với",
... |
halocaridina rubra là một loài tôm thực sự thuộc họ atyidae tên của loài này trong tiếng hawaii là nghĩa là tôm đỏ == mô tả và phân bố == halocaridina rubra là một loài tôm nhỏ có màu đỏ với chiều dài cơ thể hiếm khi vượt quá 1 5 cm đây là loài đặc hữu của quần đảo hawaii đa phần số tôm này sống trong các vũng gần biển... | [
"halocaridina",
"rubra",
"là",
"một",
"loài",
"tôm",
"thực",
"sự",
"thuộc",
"họ",
"atyidae",
"tên",
"của",
"loài",
"này",
"trong",
"tiếng",
"hawaii",
"là",
"nghĩa",
"là",
"tôm",
"đỏ",
"==",
"mô",
"tả",
"và",
"phân",
"bố",
"==",
"halocaridina",
"rubra",
... |
cyphon paludosus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được sasagawa miêu tả khoa học năm 1985 | [
"cyphon",
"paludosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scirtidae",
"loài",
"này",
"được",
"sasagawa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
vauville calvados vauville là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet vauville sur le site de l institut géographique national | [
"vauville",
"calvados",
"vauville",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bu... |
swartzia apiculata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được cowan miêu tả khoa học đầu tiên | [
"swartzia",
"apiculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"cowan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ngựa m bayar là một giống ngựa có kích thước nhỏ có nguồn gốc từ vùng baol nằm ở sénégal một quốc gia thuộc khu vực tây phi đây là giống ngựa có số lượng lớn nhất trong số bốn giống ngựa chủ lực của sénégal những giống ngựa còn lại là các giống ngựa fleuve ngựa foutanké và ngựa m par == lịch sử == nguồn gốc của các giố... | [
"ngựa",
"m",
"bayar",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"có",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"vùng",
"baol",
"nằm",
"ở",
"sénégal",
"một",
"quốc",
"gia",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"tây",
"phi",
"đây",
"là",
"giống",
"ngựa",
"có",
"số",
... |
buddusò là một đô thị ở tỉnh sassari trong vùng sardegna có khoảng cách khoảng 150 km về phía bắc của cagliari và cách khoảng 45 km về phía tây nam của olbia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 088 người và diện tích là 218 2 km² buddusò giáp các đô thị alà dei sardi bitti oschiri osidda patt... | [
"buddusò",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"sassari",
"trong",
"vùng",
"sardegna",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"150",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"cagliari",
"và",
"cách",
"khoảng",
"45",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"olb... |
trợ giúp anh trai cô rukia được đưa đến hoàng gia dimension để cô có thể được chữa lành và sau đó được dạy bởi ichibei hyosube để đạt được cô bankai hakka không togame 白霞罸 bạch tuyết phạt nghĩa đen hình phạt của các đám mây tuyết trắng quay trở về soul society khi wandenreich tiếp tục tấn công của họ rukia sử dụng của ... | [
"trợ",
"giúp",
"anh",
"trai",
"cô",
"rukia",
"được",
"đưa",
"đến",
"hoàng",
"gia",
"dimension",
"để",
"cô",
"có",
"thể",
"được",
"chữa",
"lành",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"dạy",
"bởi",
"ichibei",
"hyosube",
"để",
"đạt",
"được",
"cô",
"bankai",
"hakka"... |
vị xe tăng của quân đoàn đức quốc xã ở tây ban nha những người theo phe quốc gia đánh giá cao những chiếc xe tăng của liên xô thậm chí còn đưa ra một khoản tiền thưởng là 500 pesetas cho mỗi chiếc xe tăng bị bắt còn nguyên vẹn vào tháng 8 năm 1937 một cuộc tái tổ chức của đơn vị drohne vào kiểm soát tây ban nha bắt đầu... | [
"vị",
"xe",
"tăng",
"của",
"quân",
"đoàn",
"đức",
"quốc",
"xã",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha",
"những",
"người",
"theo",
"phe",
"quốc",
"gia",
"đánh",
"giá",
"cao",
"những",
"chiếc",
"xe",
"tăng",
"của",
"liên",
"xô",
"thậm",
"chí",
"còn",
"đưa",
"ra",
... |
hespera elegans là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1993 | [
"hespera",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
cams 37 là một loại tàu bay chế tạo tại pháp vào giữa thập niên 1920 ban đầu nó được thiết kế làm máy bay trinh sát quân sự nhưng sau đó được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau == biến thể == bullet 37 – mẫu thử 1 chiếc bullet 37a – phiên bản thủy bộ lưỡng dụng 185 chiếc bullet 37 2 – phiên bản tàu bay cải tiến kết h... | [
"cams",
"37",
"là",
"một",
"loại",
"tàu",
"bay",
"chế",
"tạo",
"tại",
"pháp",
"vào",
"giữa",
"thập",
"niên",
"1920",
"ban",
"đầu",
"nó",
"được",
"thiết",
"kế",
"làm",
"máy",
"bay",
"trinh",
"sát",
"quân",
"sự",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"được",
"sử",
"... |
hyptis arborescens là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được epling mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"hyptis",
"arborescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"epling",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
thủy lợi để tưới cho các cánh đồng máy đo mưa đầu tiên trên thế giới ở triều tiên là uryanggye tiếng triều tiên 우량계 được phát hiện vào năm 1441 người phát minh là jang yeong-sil một kỹ sư triều tiên vào thời nhà triều tiên theo chỉ vụ của vua thế tông nó được lắp đặt trong các bồn chứa như là một phần của hệ thống thủy... | [
"thủy",
"lợi",
"để",
"tưới",
"cho",
"các",
"cánh",
"đồng",
"máy",
"đo",
"mưa",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"ở",
"triều",
"tiên",
"là",
"uryanggye",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"우량계",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"năm",
"1441",
"người",
"phát"... |
23497 1991 vg4 23497 1991 vg là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi atsushi sugie ở dynic astronomical observatory nhật bản ngày 5 tháng 11 năm 1991 | [
"23497",
"1991",
"vg4",
"23497",
"1991",
"vg",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"atsushi",
"sugie",
"ở",
"dynic",
"astronomical",
"observatory",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"... |
đồng lạc nam sách đồng lạc là một xã thuộc huyện nam sách tỉnh hải dương việt nam xã đồng lạc có diện tích 6 84 km² dân số năm 2006 là 6 562 người mật độ dân số đạt 959 người km² | [
"đồng",
"lạc",
"nam",
"sách",
"đồng",
"lạc",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nam",
"sách",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"việt",
"nam",
"xã",
"đồng",
"lạc",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"84",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"6",
"562",
"ngườ... |
amphipoea flavo là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"amphipoea",
"flavo",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
aarau là thủ phủ của bang phía bắc của thụy sĩ aargau thành phố này cũng là thủ phủ của huyện aarau đây là khu vực nói tiếng đức và chủ yếu là theo tin lành aarau nằm trên cao nguyên thụy sĩ trong thung lũng aar bên bờ phải của sông và ở chân phía nam của dãy núi jura và là phía tây zürich thành phố giáp giới với bang ... | [
"aarau",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"bang",
"phía",
"bắc",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"aargau",
"thành",
"phố",
"này",
"cũng",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"huyện",
"aarau",
"đây",
"là",
"khu",
"vực",
"nói",
"tiếng",
"đức",
"và",
"chủ",
"yếu",
"là",
"theo",
... |
chiều ngược lại từ đó làm giảm ức chế lcat do sản phẩm vì vậy phần lớn cholesterol ester được tạo bởi lcat sẽ được vận chuyển về gan qua phần còn lại của vldl idl và ldl đồng thời hdl giàu triglyceride sẽ giải phóng triglyceride ở gan khi bị bắt giữ hoặc khi triglyceride được thuỷ phân bởi lipase gan nhạy cảm heparin h... | [
"chiều",
"ngược",
"lại",
"từ",
"đó",
"làm",
"giảm",
"ức",
"chế",
"lcat",
"do",
"sản",
"phẩm",
"vì",
"vậy",
"phần",
"lớn",
"cholesterol",
"ester",
"được",
"tạo",
"bởi",
"lcat",
"sẽ",
"được",
"vận",
"chuyển",
"về",
"gan",
"qua",
"phần",
"còn",
"lại",
"... |
pombia là một đô thị ở tỉnh novara ở vùng piedmont của ý tọa lạc cách 100 km về phía đông bắc của torino và khoảng 20 km về phía bắc của novara tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 834 người và diện tích là 12 0 km² pombia giáp các đô thị divignano marano ticino somma lombardo varallo pombia v... | [
"pombia",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"novara",
"ở",
"vùng",
"piedmont",
"của",
"ý",
"tọa",
"lạc",
"cách",
"100",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"torino",
"và",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"novara",
"tại",
... |
yeşilpınar ağlı yeşilpınar là một xã thuộc huyện ağlı tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 99 người | [
"yeşilpınar",
"ağlı",
"yeşilpınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ağlı",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"99",
"người"
] |
ủng hộ nguyễn ánh hết lòng cho đến hết cuộc chiến khiến cho ông có được một nguồn lực kinh tế rất lớn ngoài ra việc này còn cản chân tây sơn trong việc truy bắt nguyễn ánh khiến cho nguyễn ánh có cơ hội quay trở về giồng lữ lữ phụ một đô đốc tây sơn là nguyễn học đem quân đuổi theo ánh bị quân nguyễn bắt giết khiến cho... | [
"ủng",
"hộ",
"nguyễn",
"ánh",
"hết",
"lòng",
"cho",
"đến",
"hết",
"cuộc",
"chiến",
"khiến",
"cho",
"ông",
"có",
"được",
"một",
"nguồn",
"lực",
"kinh",
"tế",
"rất",
"lớn",
"ngoài",
"ra",
"việc",
"này",
"còn",
"cản",
"chân",
"tây",
"sơn",
"trong",
"việ... |
çamlıca terme çamlıca là một xã thuộc huyện terme tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 178 người | [
"çamlıca",
"terme",
"çamlıca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"terme",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"178",
"người"
] |
lôi kéo họ vào các cuộc đối đầu bạo lực với người dân syria == địa lý == wadi al- uyun trải rộng trên một khu vực đông tây rộng lớn ở chân đồi của dãy núi ven biển với các khu vực xây dựng nằm rải rác ở hai bên của một thung lũng có cùng tên độ cao trong thị trấn dao động từ 450 đến 900 mét so với mực nước biển nhiều n... | [
"lôi",
"kéo",
"họ",
"vào",
"các",
"cuộc",
"đối",
"đầu",
"bạo",
"lực",
"với",
"người",
"dân",
"syria",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"wadi",
"al-",
"uyun",
"trải",
"rộng",
"trên",
"một",
"khu",
"vực",
"đông",
"tây",
"rộng",
"lớn",
"ở",
"chân",
"đồi",
"củ... |
rapatea steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ rapateaceae loài này được maguire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"rapatea",
"steyermarkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rapateaceae",
"loài",
"này",
"được",
"maguire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
antigodasa rufodiscalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"antigodasa",
"rufodiscalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
konardihi là một thị trấn thống kê census town của quận barddhaman thuộc bang tây bengal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ konardihi có dân số 8248 người phái nam chiếm 57% tổng số dân và phái nữ chiếm 43% konardihi có tỷ lệ 61% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% ... | [
"konardihi",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"barddhaman",
"thuộc",
"bang",
"tây",
"bengal",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"kona... |
closterium cynthia var jenneri là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi closterium | [
"closterium",
"cynthia",
"var",
"jenneri",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"closterium"
] |
dryopteris abbreviatipinna là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được kodama in matsum makino ogata ex makino miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"dryopteris",
"abbreviatipinna",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kodama",
"in",
"matsum",
"makino",
"ogata",
"ex",
"makino",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"... |
geniostoma antherotrichum là một loài thực vật có hoa trong họ mã tiền loài này được gilg benedict mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"geniostoma",
"antherotrichum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"tiền",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"benedict",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
galgula subapicalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"galgula",
"subapicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thành phố tương tự như những thứ được tìm thấy trong các tựa game xây dựng thành phố và buộc người chơi phải đưa những quyết định dựa trên vị trí địa lý của thành phố thay vì gắn bó với một lộ trình cải tiến thành phố cụ thể do tầm quan trọng của địa hình xung quanh cho sự phát triển của một thành phố hãng firaxis đã p... | [
"thành",
"phố",
"tương",
"tự",
"như",
"những",
"thứ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"tựa",
"game",
"xây",
"dựng",
"thành",
"phố",
"và",
"buộc",
"người",
"chơi",
"phải",
"đưa",
"những",
"quyết",
"định",
"dựa",
"trên",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
... |
ruangsak loychusak được biết đến là nghệ danh james ruangsak là ca sĩ diễn viên người thái lan album đầu tay là dai wela james it s time for james anh còn thực hiện nhiều album khác như siren love forever james the next james hits series và james f m album bán chạy gồm siren love và james f m và nhiều đĩa đơn như khon ... | [
"ruangsak",
"loychusak",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"nghệ",
"danh",
"james",
"ruangsak",
"là",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"người",
"thái",
"lan",
"album",
"đầu",
"tay",
"là",
"dai",
"wela",
"james",
"it",
"s",
"time",
"for",
"james",
"anh",
"còn",
"... |
tetragnatha flava là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha flava được miêu tả năm 1826 bởi audouin | [
"tetragnatha",
"flava",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tetragnatha",
"tetragnatha",
"flava",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1826",
"bởi",
"audouin"
] |
có pháp độ riêng…” của nhà lý nhà trần đã biến mất chỉ còn lại sự độc quyền tư tưởng nho-tống để độc quyền quân chủ thế lưỡng phân văn hóa giữa cung đình dân gian dần dà sâu sắc và phải công nhận triều lê mê tín tống nho đến thế là cùng bên cạnh đó nhà vua không hẳn là hoàn toàn không tin vào các nền tâm linh ngoài nho... | [
"có",
"pháp",
"độ",
"riêng…”",
"của",
"nhà",
"lý",
"nhà",
"trần",
"đã",
"biến",
"mất",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"sự",
"độc",
"quyền",
"tư",
"tưởng",
"nho-tống",
"để",
"độc",
"quyền",
"quân",
"chủ",
"thế",
"lưỡng",
"phân",
"văn",
"hóa",
"giữa",
"cung",
"đ... |
rhabdanaspis bicincta là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1890 | [
"rhabdanaspis",
"bicincta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
khi sinh cô bị đưa tới một nơi bí mật hiện vẫn còn tranh cãi không biết là nơi nào và sinh con vào ngày 26 tháng 6 năm 1978 một vài tường thuật cho thấy nơi này có thể là bệnh viện quân y buenos aires nhưng dựa trên những bằng chứng trong việc tìm thấy con cô ấy người ta nghi ngờ rằng đứa trẻ có thể đã được sinh ra ở m... | [
"khi",
"sinh",
"cô",
"bị",
"đưa",
"tới",
"một",
"nơi",
"bí",
"mật",
"hiện",
"vẫn",
"còn",
"tranh",
"cãi",
"không",
"biết",
"là",
"nơi",
"nào",
"và",
"sinh",
"con",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"1978",
"một",
"vài",
"tường",
"thuật",
"c... |
cả hoẵng và cáo thức ăn ưa thích của chúng là cừu hoặc thỏ một số con sói già yếu bị bệnh còn thâm nhập và tấn công vào đàn gia súc của con người từ đó những đặc điểm thường được mô tả về sói đồng cỏ bao gồm sự lanh lợi tinh ranh và kẻ lường gạt là một mẫu hình của những kẻ ranh mãnh trickster lừa đảo bịp bợm và hay ch... | [
"cả",
"hoẵng",
"và",
"cáo",
"thức",
"ăn",
"ưa",
"thích",
"của",
"chúng",
"là",
"cừu",
"hoặc",
"thỏ",
"một",
"số",
"con",
"sói",
"già",
"yếu",
"bị",
"bệnh",
"còn",
"thâm",
"nhập",
"và",
"tấn",
"công",
"vào",
"đàn",
"gia",
"súc",
"của",
"con",
"người... |
khướu đất vằn chấm hay khướu đất hung danh pháp khoa học elachura formosa là một loài chim trước đây xếp trong chi spelaeornis như là s formosus thuộc họ timaliidae nhưng từ 2014 đã được tách ra để xếp trong họ riêng của chính nó là elachuridae == sinh thái và phân bố == loài chim này được tìm thấy ở bangladesh bhutan ... | [
"khướu",
"đất",
"vằn",
"chấm",
"hay",
"khướu",
"đất",
"hung",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"elachura",
"formosa",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trước",
"đây",
"xếp",
"trong",
"chi",
"spelaeornis",
"như",
"là",
"s",
"formosus",
"thuộc",
"họ",
"timaliidae"... |
i̇nanlı kilis i̇nanlı là một xã thuộc thành phố kilis tỉnh kilis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 98 người | [
"i̇nanlı",
"kilis",
"i̇nanlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kilis",
"tỉnh",
"kilis",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"98",
"người"
] |
rankin illinois rankin là một làng thuộc quận vermilion tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 561 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 617 người bullet năm 2010 561 người == xem thêm == bullet american finder | [
"rankin",
"illinois",
"rankin",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"vermilion",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"561",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm... |
mặt để viết câu đối lên trên đó trong chùa tĩnh lâu còn lưu giữ được những tác phẩm có giá trị mang phong cách nghệ thuật việt nam từ thế kỷ 17 đáng chú ý là tòa cửu long của chùa được làm khác với các các tòa cửu long khác mang dáng dấp của một chiếc lọng che bảo cái ba pho tượng tam thế trong chùa được tạo tác vừa ph... | [
"mặt",
"để",
"viết",
"câu",
"đối",
"lên",
"trên",
"đó",
"trong",
"chùa",
"tĩnh",
"lâu",
"còn",
"lưu",
"giữ",
"được",
"những",
"tác",
"phẩm",
"có",
"giá",
"trị",
"mang",
"phong",
"cách",
"nghệ",
"thuật",
"việt",
"nam",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"17",
"đáng",... |
adisak kraisorn sinh ngày 1 tháng 2 năm 1991 còn được biết đến với tên đơn giản golf là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người thái lan thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm cho câu lạc bộ muangthong united tại thai league 1 và đội tuyển quốc gia thái lan == sự nghiệp quốc tế == anh có trận đấu ra mắt cho đội tuyển u-19 ở giải vô... | [
"adisak",
"kraisorn",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"1991",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"đơn",
"giản",
"golf",
"là",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"thái",
"lan",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"... |
apophylia hebes là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1904 | [
"apophylia",
"hebes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
rhynchospora robusta là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kunth boeckeler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"rhynchospora",
"robusta",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"boeckeler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
thường nhưng thị hiếu hiện đại đã thay đổi độ rộng giảm xuống giống như áo vest bullet màu sắc màu đỏ xanh lá đen xanh tối đậm bullet chất liệu lụa vải nhung == so sánh == mặc dù áo ximôckinh là trang phục bán chính thức được sử dụng tại dạ tiệc đen black tie nhưng chiếc áo không phải là bộ tuxedo một chiếc áo khoác hú... | [
"thường",
"nhưng",
"thị",
"hiếu",
"hiện",
"đại",
"đã",
"thay",
"đổi",
"độ",
"rộng",
"giảm",
"xuống",
"giống",
"như",
"áo",
"vest",
"bullet",
"màu",
"sắc",
"màu",
"đỏ",
"xanh",
"lá",
"đen",
"xanh",
"tối",
"đậm",
"bullet",
"chất",
"liệu",
"lụa",
"vải",
... |
bị hạn chế trong lúc hoảng loạn người ta đã lắp cả đạn huấn luyện vào pháo phòng không để vạch lên trời những đường đạn vô ích tám phút sau khi bị quả ngư lôi đầu tiên đánh trúng thiết giáp hạm oklahoma đã bị lật nhào nước tràn qua những chiếc cửa sập không thể đóng lại được nữa hơn 400 sĩ quan và thủy thủ mắc kẹt bên ... | [
"bị",
"hạn",
"chế",
"trong",
"lúc",
"hoảng",
"loạn",
"người",
"ta",
"đã",
"lắp",
"cả",
"đạn",
"huấn",
"luyện",
"vào",
"pháo",
"phòng",
"không",
"để",
"vạch",
"lên",
"trời",
"những",
"đường",
"đạn",
"vô",
"ích",
"tám",
"phút",
"sau",
"khi",
"bị",
"quả... |
lượng đủ lượng cho phép hàng ngày 0 6 mg gây ngộ độc xyanua có liều uống gây tử vong trong khoảng 0 6–1 5 mg kg trọng lượng cơ thể == laetrile == laetrile được cấp bằng sáng chế năm 1961 là một dẫn xuất bán tổng hợp đơn giản hơn của amygdalin laetrile được tổng hợp từ amygdalin bằng cách thủy phân nguồn thương mại thôn... | [
"lượng",
"đủ",
"lượng",
"cho",
"phép",
"hàng",
"ngày",
"0",
"6",
"mg",
"gây",
"ngộ",
"độc",
"xyanua",
"có",
"liều",
"uống",
"gây",
"tử",
"vong",
"trong",
"khoảng",
"0",
"6–1",
"5",
"mg",
"kg",
"trọng",
"lượng",
"cơ",
"thể",
"==",
"laetrile",
"==",
... |
tiếng nhất vẫn là bản gốc năm 1976 == liên kết ngoài == bullet những “thầy tuồng” lừng danh thế châu thầy giáo mắc nợ cải lương bullet nghệ sĩ vượt giới hạn tuổi tác hết mình với bên cầu dệt lụa | [
"tiếng",
"nhất",
"vẫn",
"là",
"bản",
"gốc",
"năm",
"1976",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"những",
"“thầy",
"tuồng”",
"lừng",
"danh",
"thế",
"châu",
"thầy",
"giáo",
"mắc",
"nợ",
"cải",
"lương",
"bullet",
"nghệ",
"sĩ",
"vượt",
"giới",
"hạ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.