text
stringlengths
1
7.22k
words
list
problepsis minuta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "problepsis", "minuta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
iv 1018 1013 tcn bullet 92 ashur-rabi ii 1013-972 tcn bullet 93 ashurnasirpal i 971 967 tcn bullet 94 tiglath-pileser ii 967 935 tcn bullet 95 ashur-dan ii 935-912 tcn bullet 96 adad-nirari ii 911-892 tcn bắt đầu với các chiến dịch của adad-nirari ii 911-892 tcn assyria một lần nữa đã trở thành một cường quốc nó đã mở rộng thành một đế quốc lớn nhất thế giới vào thời điểm đó bullet 97 tukulti-ninurta ii 891-884 tcn đã hợp nhất các vùng lãnh thổ giành được của assyria và bành trướng tới tận dãy núi zagros ở iran ngày nay chinh phục người ba tư và medes mới đến cũng như tiến vào trung tâm tiểu á bullet 98 ashurnasirpal ii 883-859 tcn là một vị vua hung bạo và tàn nhẫn ông đã thẳng tiến mà không có sự chống cự nào qua aram và canaan hiện nay là syria và tiểu á và xa tới tận địa trung hải và chinh phục và bắt dân aramea phrygia và phoenicia nộp cống ashurnasirpal ii cũng áp cuộc nổi dậy của người medes và ba tư ở dãy núi zagros bullet 99 shalmaneser iii 858-823 tcn sau đó đã tấn công và biến babylonia thành chư hầu và ông còn đánh bại người aramea israel urartu phoenicia các thành bang tân hittite và người ả rập buộc tất cả các dân tộc này phải nộp cống cho assyria shalmanesser iii đã chiến đấu trong trận qarqar chống lại một liên minh của 12 quốc gia bullet 100 shamshi-adad v 822-811 tcn đã được thừa kế một đế quốc bị
[ "iv", "1018", "1013", "tcn", "bullet", "92", "ashur-rabi", "ii", "1013-972", "tcn", "bullet", "93", "ashurnasirpal", "i", "971", "967", "tcn", "bullet", "94", "tiglath-pileser", "ii", "967", "935", "tcn", "bullet", "95", "ashur-dan", "ii", "935-912", "tcn", "bullet", "96", "adad-nirari", "ii", "911-892", "tcn", "bắt", "đầu", "với", "các", "chiến", "dịch", "của", "adad-nirari", "ii", "911-892", "tcn", "assyria", "một", "lần", "nữa", "đã", "trở", "thành", "một", "cường", "quốc", "nó", "đã", "mở", "rộng", "thành", "một", "đế", "quốc", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "vào", "thời", "điểm", "đó", "bullet", "97", "tukulti-ninurta", "ii", "891-884", "tcn", "đã", "hợp", "nhất", "các", "vùng", "lãnh", "thổ", "giành", "được", "của", "assyria", "và", "bành", "trướng", "tới", "tận", "dãy", "núi", "zagros", "ở", "iran", "ngày", "nay", "chinh", "phục", "người", "ba", "tư", "và", "medes", "mới", "đến", "cũng", "như", "tiến", "vào", "trung", "tâm", "tiểu", "á", "bullet", "98", "ashurnasirpal", "ii", "883-859", "tcn", "là", "một", "vị", "vua", "hung", "bạo", "và", "tàn", "nhẫn", "ông", "đã", "thẳng", "tiến", "mà", "không", "có", "sự", "chống", "cự", "nào", "qua", "aram", "và", "canaan", "hiện", "nay", "là", "syria", "và", "tiểu", "á", "và", "xa", "tới", "tận", "địa", "trung", "hải", "và", "chinh", "phục", "và", "bắt", "dân", "aramea", "phrygia", "và", "phoenicia", "nộp", "cống", "ashurnasirpal", "ii", "cũng", "áp", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "người", "medes", "và", "ba", "tư", "ở", "dãy", "núi", "zagros", "bullet", "99", "shalmaneser", "iii", "858-823", "tcn", "sau", "đó", "đã", "tấn", "công", "và", "biến", "babylonia", "thành", "chư", "hầu", "và", "ông", "còn", "đánh", "bại", "người", "aramea", "israel", "urartu", "phoenicia", "các", "thành", "bang", "tân", "hittite", "và", "người", "ả", "rập", "buộc", "tất", "cả", "các", "dân", "tộc", "này", "phải", "nộp", "cống", "cho", "assyria", "shalmanesser", "iii", "đã", "chiến", "đấu", "trong", "trận", "qarqar", "chống", "lại", "một", "liên", "minh", "của", "12", "quốc", "gia", "bullet", "100", "shamshi-adad", "v", "822-811", "tcn", "đã", "được", "thừa", "kế", "một", "đế", "quốc", "bị" ]
và chỉ có thể trở nên ổn định hơn sau khi đã có các bản vá và nâng cấp sau đó chính phủ venezuela đã chỉ trích trò chơi và cáo buộc chính phủ hoa kỳ đang cố gắng để tuyên truyền chuẩn bị tâm lý cho dân chúng cho một cuộc xâm lược trong thực tế với mục đích lật đổ tổng thống hugo chávez cũng như pandemic studios cũng từng nhận tiền từ quân đội hoa kỳ để phát triển một trò chơi dùng để huấn luyện cho binh lính trước đó nhưng pandemic studios đã phủ nhận việc phát triển trò mercenaries 2 có dính dáng chính phủ hoa kỳ == liên kết ngoài == bullet gamespot bullet trailer
[ "và", "chỉ", "có", "thể", "trở", "nên", "ổn", "định", "hơn", "sau", "khi", "đã", "có", "các", "bản", "vá", "và", "nâng", "cấp", "sau", "đó", "chính", "phủ", "venezuela", "đã", "chỉ", "trích", "trò", "chơi", "và", "cáo", "buộc", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "đang", "cố", "gắng", "để", "tuyên", "truyền", "chuẩn", "bị", "tâm", "lý", "cho", "dân", "chúng", "cho", "một", "cuộc", "xâm", "lược", "trong", "thực", "tế", "với", "mục", "đích", "lật", "đổ", "tổng", "thống", "hugo", "chávez", "cũng", "như", "pandemic", "studios", "cũng", "từng", "nhận", "tiền", "từ", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "để", "phát", "triển", "một", "trò", "chơi", "dùng", "để", "huấn", "luyện", "cho", "binh", "lính", "trước", "đó", "nhưng", "pandemic", "studios", "đã", "phủ", "nhận", "việc", "phát", "triển", "trò", "mercenaries", "2", "có", "dính", "dáng", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "gamespot", "bullet", "trailer" ]
phát từ senju ngoại ô phía bắc của edo senju là một cửa ngõ quan trọng của edo và là điểm khởi hành cho các chuyến hành trình lên phía bắc do vậy mà nơi đây luôn nhộn nhịp với các khu phố đầy nhà trọ cửa hàng và nhà hàng cung cấp dịch vụ cho khách du lịch tuy nhiên điều này lại không được thể hiện ở đây thay vào đó tác giả muốn cho người xem một tầm nhìn hướng ra ngoài cánh đồng lúa sông arakawa và ngọn núi phú sĩ ở phía xa tại tiền cảnh trên bờ kênh dẫn đến arakawa một người chăn dắt theo chú ngựa già mệt mỏi của mình thoáng chốc ngước nhìn vào dáng vẻ tuyệt đẹp của núi phú sĩ gần đó là hai người đàn ông ngồi câu cá bên bờ và nhìn ra một khung cảnh rộng lớn trước mắt các thanh chống của cửa lũ suimon chắn giữa quang cảnh tạo cảm giác về chiều sâu cho không gian hokusai cũng thường sử dụng các thiết kế tương tự như này để nhấn mạnh khoảng cách giữa tiền và hậu cảnh ở xa dưới đất là một con rùa bị buộc đuôi vào dây dắt nó có thể đã được người chăn ngựa bắt dọc đường và mang về tặng làm thú nuôi cho con mình === 8 === núi phú sĩ được trông qua sườn đồi của đèo inume thuộc tuyến đường kōshū nối với thành phố kōfu là tỉnh yamanashi và
[ "phát", "từ", "senju", "ngoại", "ô", "phía", "bắc", "của", "edo", "senju", "là", "một", "cửa", "ngõ", "quan", "trọng", "của", "edo", "và", "là", "điểm", "khởi", "hành", "cho", "các", "chuyến", "hành", "trình", "lên", "phía", "bắc", "do", "vậy", "mà", "nơi", "đây", "luôn", "nhộn", "nhịp", "với", "các", "khu", "phố", "đầy", "nhà", "trọ", "cửa", "hàng", "và", "nhà", "hàng", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "cho", "khách", "du", "lịch", "tuy", "nhiên", "điều", "này", "lại", "không", "được", "thể", "hiện", "ở", "đây", "thay", "vào", "đó", "tác", "giả", "muốn", "cho", "người", "xem", "một", "tầm", "nhìn", "hướng", "ra", "ngoài", "cánh", "đồng", "lúa", "sông", "arakawa", "và", "ngọn", "núi", "phú", "sĩ", "ở", "phía", "xa", "tại", "tiền", "cảnh", "trên", "bờ", "kênh", "dẫn", "đến", "arakawa", "một", "người", "chăn", "dắt", "theo", "chú", "ngựa", "già", "mệt", "mỏi", "của", "mình", "thoáng", "chốc", "ngước", "nhìn", "vào", "dáng", "vẻ", "tuyệt", "đẹp", "của", "núi", "phú", "sĩ", "gần", "đó", "là", "hai", "người", "đàn", "ông", "ngồi", "câu", "cá", "bên", "bờ", "và", "nhìn", "ra", "một", "khung", "cảnh", "rộng", "lớn", "trước", "mắt", "các", "thanh", "chống", "của", "cửa", "lũ", "suimon", "chắn", "giữa", "quang", "cảnh", "tạo", "cảm", "giác", "về", "chiều", "sâu", "cho", "không", "gian", "hokusai", "cũng", "thường", "sử", "dụng", "các", "thiết", "kế", "tương", "tự", "như", "này", "để", "nhấn", "mạnh", "khoảng", "cách", "giữa", "tiền", "và", "hậu", "cảnh", "ở", "xa", "dưới", "đất", "là", "một", "con", "rùa", "bị", "buộc", "đuôi", "vào", "dây", "dắt", "nó", "có", "thể", "đã", "được", "người", "chăn", "ngựa", "bắt", "dọc", "đường", "và", "mang", "về", "tặng", "làm", "thú", "nuôi", "cho", "con", "mình", "===", "8", "===", "núi", "phú", "sĩ", "được", "trông", "qua", "sườn", "đồi", "của", "đèo", "inume", "thuộc", "tuyến", "đường", "kōshū", "nối", "với", "thành", "phố", "kōfu", "là", "tỉnh", "yamanashi", "và" ]
perebea angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được poepp endl c c berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "perebea", "angustifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "poepp", "endl", "c", "c", "berg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
hogna brevitarsis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi hogna hogna brevitarsis được frederick octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1902
[ "hogna", "brevitarsis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hogna", "hogna", "brevitarsis", "được", "frederick", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1902" ]
opacibidion sulcicorne là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "opacibidion", "sulcicorne", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
12896 geoffroy 1998 qv102 là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 26 tháng 8 năm 1998 bởi e w elst ở đài thiên văn nam âu == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 12896 geoffroy
[ "12896", "geoffroy", "1998", "qv102", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "nằm", "phía", "ngoài", "của", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "26", "tháng", "8", "năm", "1998", "bởi", "e", "w", "elst", "ở", "đài", "thiên", "văn", "nam", "âu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "12896", "geoffroy" ]
tới trung tâm khí tượng của không quân đức quốc xã tại paris dự báo rằng sẽ có bão kéo dài hai tuần ở miền bắc nước pháp do đó nhiều sĩ quan cấp cao của quân đội đức đã rời sở chỉ huy để tham gia một buổi chơi đánh trận giả ở rennes và nhiều binh sĩ được nghỉ phép thống chế erwin rommel đã quay về đức để dự buổi sinh nhật vợ ông và chuẩn bị cho buổi gặp mặt với adolf hitler để thuyết phục hitler điều động thêm nhiều xe tăng đến khu vực normandie == bức tường đại tây dương == sau khi cuộc đột kích vào st nazaire và dieppe năm 1942 hitler đã ra lệnh xây dựng một hệ thống các công sự dọc theo bờ biển đại tây dương từ tây ban nha tới na uy để chống lại một cuộc xâm lược trong tương lai của quân đồng minh hitler dự tính rằng sẽ có đến 15 000 cứ điểm được xây dựng và quân số quân phòng thủ có thể lên đến 300 000 người nhưng sự thiết hụt đặc biệt là về bê tông và nhân lực đã khiến phần lớn các cứ điểm không bao giờ được xây dựng pas-de-calais do được người đức dự đoán là khu vực đổ bộ nên khu vực này được bảo vệ rất nghiêm ngặt tại khu vực normandie các hệ thống công sự tốt nhất được tập trung tại khu vực cảng ở cherbourg và saint-malo thống chế rommel
[ "tới", "trung", "tâm", "khí", "tượng", "của", "không", "quân", "đức", "quốc", "xã", "tại", "paris", "dự", "báo", "rằng", "sẽ", "có", "bão", "kéo", "dài", "hai", "tuần", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "do", "đó", "nhiều", "sĩ", "quan", "cấp", "cao", "của", "quân", "đội", "đức", "đã", "rời", "sở", "chỉ", "huy", "để", "tham", "gia", "một", "buổi", "chơi", "đánh", "trận", "giả", "ở", "rennes", "và", "nhiều", "binh", "sĩ", "được", "nghỉ", "phép", "thống", "chế", "erwin", "rommel", "đã", "quay", "về", "đức", "để", "dự", "buổi", "sinh", "nhật", "vợ", "ông", "và", "chuẩn", "bị", "cho", "buổi", "gặp", "mặt", "với", "adolf", "hitler", "để", "thuyết", "phục", "hitler", "điều", "động", "thêm", "nhiều", "xe", "tăng", "đến", "khu", "vực", "normandie", "==", "bức", "tường", "đại", "tây", "dương", "==", "sau", "khi", "cuộc", "đột", "kích", "vào", "st", "nazaire", "và", "dieppe", "năm", "1942", "hitler", "đã", "ra", "lệnh", "xây", "dựng", "một", "hệ", "thống", "các", "công", "sự", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "đại", "tây", "dương", "từ", "tây", "ban", "nha", "tới", "na", "uy", "để", "chống", "lại", "một", "cuộc", "xâm", "lược", "trong", "tương", "lai", "của", "quân", "đồng", "minh", "hitler", "dự", "tính", "rằng", "sẽ", "có", "đến", "15", "000", "cứ", "điểm", "được", "xây", "dựng", "và", "quân", "số", "quân", "phòng", "thủ", "có", "thể", "lên", "đến", "300", "000", "người", "nhưng", "sự", "thiết", "hụt", "đặc", "biệt", "là", "về", "bê", "tông", "và", "nhân", "lực", "đã", "khiến", "phần", "lớn", "các", "cứ", "điểm", "không", "bao", "giờ", "được", "xây", "dựng", "pas-de-calais", "do", "được", "người", "đức", "dự", "đoán", "là", "khu", "vực", "đổ", "bộ", "nên", "khu", "vực", "này", "được", "bảo", "vệ", "rất", "nghiêm", "ngặt", "tại", "khu", "vực", "normandie", "các", "hệ", "thống", "công", "sự", "tốt", "nhất", "được", "tập", "trung", "tại", "khu", "vực", "cảng", "ở", "cherbourg", "và", "saint-malo", "thống", "chế", "rommel" ]
elaphoglossum standleyi là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "elaphoglossum", "standleyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "mickel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
h mông 1 068 189 thuộc ngữ hệ h mông-miền có nguồn gốc từ phía nam trung quốc thường cư trú ở độ cao từ 800 đến 1500 m so với mực nước biển gồm hầu hết các tỉnh miền núi phía bắc trong một địa bàn khá rộng lớn dọc theo biên giới việt trung và việt lào từ lạng sơn đến nghệ an trong đó tập trung chủ yếu ở các tỉnh thuộc đông và tây bắc việt nam như hà giang lào cai lai châu sơn la bullet hoa 823 071 người gốc trung quốc định cư ở việt nam sống tập trung đông nhất 50% tại vùng chợ lớn của thành phố hồ chí minh 50% còn lại sinh sống ở các tỉnh trên toàn quốc phần nhiều tại các tỉnh miền tây việt nam bullet nùng 968 800 thuộc nhóm ngôn ngữ tày-thái sống tập trung ở các tỉnh lạng sơn cao bằng bắc kạn thái nguyên hà bắc tuyên quang bullet dao 751 067 cư trú chủ yếu dọc biên giới việt-trung việt-lào và ở một số tỉnh trung du và ven biển bắc bộ việt nam bullet giarai 411 275 thuộc ngữ hệ nam đảo cư trú tập trung ở các tỉnh gia lai kon tum và phía bắc tỉnh đắc lắc bullet êđê 331 194 thuộc ngữ hệ nam đảo cư trú tập trung ở đắc lắc phía nam gia lai và phía tây hai tỉnh khánh hòa phú yên đa số các dân tộc này sống ở miền núi và vùng sâu vùng xa ở miền bắc tây nguyên và
[ "h", "mông", "1", "068", "189", "thuộc", "ngữ", "hệ", "h", "mông-miền", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "phía", "nam", "trung", "quốc", "thường", "cư", "trú", "ở", "độ", "cao", "từ", "800", "đến", "1500", "m", "so", "với", "mực", "nước", "biển", "gồm", "hầu", "hết", "các", "tỉnh", "miền", "núi", "phía", "bắc", "trong", "một", "địa", "bàn", "khá", "rộng", "lớn", "dọc", "theo", "biên", "giới", "việt", "trung", "và", "việt", "lào", "từ", "lạng", "sơn", "đến", "nghệ", "an", "trong", "đó", "tập", "trung", "chủ", "yếu", "ở", "các", "tỉnh", "thuộc", "đông", "và", "tây", "bắc", "việt", "nam", "như", "hà", "giang", "lào", "cai", "lai", "châu", "sơn", "la", "bullet", "hoa", "823", "071", "người", "gốc", "trung", "quốc", "định", "cư", "ở", "việt", "nam", "sống", "tập", "trung", "đông", "nhất", "50%", "tại", "vùng", "chợ", "lớn", "của", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "50%", "còn", "lại", "sinh", "sống", "ở", "các", "tỉnh", "trên", "toàn", "quốc", "phần", "nhiều", "tại", "các", "tỉnh", "miền", "tây", "việt", "nam", "bullet", "nùng", "968", "800", "thuộc", "nhóm", "ngôn", "ngữ", "tày-thái", "sống", "tập", "trung", "ở", "các", "tỉnh", "lạng", "sơn", "cao", "bằng", "bắc", "kạn", "thái", "nguyên", "hà", "bắc", "tuyên", "quang", "bullet", "dao", "751", "067", "cư", "trú", "chủ", "yếu", "dọc", "biên", "giới", "việt-trung", "việt-lào", "và", "ở", "một", "số", "tỉnh", "trung", "du", "và", "ven", "biển", "bắc", "bộ", "việt", "nam", "bullet", "giarai", "411", "275", "thuộc", "ngữ", "hệ", "nam", "đảo", "cư", "trú", "tập", "trung", "ở", "các", "tỉnh", "gia", "lai", "kon", "tum", "và", "phía", "bắc", "tỉnh", "đắc", "lắc", "bullet", "êđê", "331", "194", "thuộc", "ngữ", "hệ", "nam", "đảo", "cư", "trú", "tập", "trung", "ở", "đắc", "lắc", "phía", "nam", "gia", "lai", "và", "phía", "tây", "hai", "tỉnh", "khánh", "hòa", "phú", "yên", "đa", "số", "các", "dân", "tộc", "này", "sống", "ở", "miền", "núi", "và", "vùng", "sâu", "vùng", "xa", "ở", "miền", "bắc", "tây", "nguyên", "và" ]
cayaponia duckei là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được harms mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "cayaponia", "duckei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "harms", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
patalene pionaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "patalene", "pionaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
vețel là một xã thuộc hạt hunedoara românia dân số thời điểm năm 2002 là 2762 người
[ "vețel", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "hunedoara", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "2762", "người" ]
danh sách đĩa nhạc của red velvet danh sách đĩa nhạc của nhóm nhạc nữ hàn quốc red velvet bao gồm 3 album phòng thu 13 mini album và 25 đĩa đơn ngoài ra các cô nàng cũng có album tổng hợp album tái phát hành và ost cho các bộ phim truyền hình red velvet được thành lập bởi công ty giải trí hàn quốc sm entertainment vào năm 2014 có tổng cộng 5 thành viên gồm irene seulgi wendy joy và yeri
[ "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "của", "red", "velvet", "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "của", "nhóm", "nhạc", "nữ", "hàn", "quốc", "red", "velvet", "bao", "gồm", "3", "album", "phòng", "thu", "13", "mini", "album", "và", "25", "đĩa", "đơn", "ngoài", "ra", "các", "cô", "nàng", "cũng", "có", "album", "tổng", "hợp", "album", "tái", "phát", "hành", "và", "ost", "cho", "các", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "red", "velvet", "được", "thành", "lập", "bởi", "công", "ty", "giải", "trí", "hàn", "quốc", "sm", "entertainment", "vào", "năm", "2014", "có", "tổng", "cộng", "5", "thành", "viên", "gồm", "irene", "seulgi", "wendy", "joy", "và", "yeri" ]
ornithogalum divergens là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được boreau mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "ornithogalum", "divergens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "boreau", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
leptodontium splachnoides là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hook arn thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "leptodontium", "splachnoides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "thér", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
inflatostereum là một chi nấm thuộc họ phanerochaetaceae == tham khảo == bullet index fungorum
[ "inflatostereum", "là", "một", "chi", "nấm", "thuộc", "họ", "phanerochaetaceae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "index", "fungorum" ]
nemognatha capillaris là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được enns miêu tả khoa học năm 1956
[ "nemognatha", "capillaris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "enns", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
quan trọng == bullet novocomum tại como 1929 bullet tượng đài kỉ niệm những người chết trong thế chiến thứ nhất tại erba como 1930 bullet trụ sở đảng phát xít tại como 1932-1936 bullet biệt thự rustici tại milano 1933-1935 bullet trụ sở đảng phát xít tại lissone nay là cung điện terragni 1938-40 bullet chung cư giuliani-frigerio tại como 1939-1940 bullet vườn trẻ tại como 1937 == liên kết ngoài == bullet centro studi giuseppe terragni bullet sito del centenario di terragni bullet sito del comitato danteum == tham khảo == bullet peter eisenman giuseppe terragni transformations decompositions critiques new york the monacelli press 2003 bullet muriel emmanuel contemporary architects new york st martin s press 1980 isbn 0-312-16635-4 na680 c625 bullet dennis sharp the illustrated encyclopedia of architects and architecture new york quatro publishing 1991 isbn 0-8230-2539-x na40 i45 p152 bullet thomas schumacher the danteum
[ "quan", "trọng", "==", "bullet", "novocomum", "tại", "como", "1929", "bullet", "tượng", "đài", "kỉ", "niệm", "những", "người", "chết", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "nhất", "tại", "erba", "como", "1930", "bullet", "trụ", "sở", "đảng", "phát", "xít", "tại", "como", "1932-1936", "bullet", "biệt", "thự", "rustici", "tại", "milano", "1933-1935", "bullet", "trụ", "sở", "đảng", "phát", "xít", "tại", "lissone", "nay", "là", "cung", "điện", "terragni", "1938-40", "bullet", "chung", "cư", "giuliani-frigerio", "tại", "como", "1939-1940", "bullet", "vườn", "trẻ", "tại", "como", "1937", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "centro", "studi", "giuseppe", "terragni", "bullet", "sito", "del", "centenario", "di", "terragni", "bullet", "sito", "del", "comitato", "danteum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "peter", "eisenman", "giuseppe", "terragni", "transformations", "decompositions", "critiques", "new", "york", "the", "monacelli", "press", "2003", "bullet", "muriel", "emmanuel", "contemporary", "architects", "new", "york", "st", "martin", "s", "press", "1980", "isbn", "0-312-16635-4", "na680", "c625", "bullet", "dennis", "sharp", "the", "illustrated", "encyclopedia", "of", "architects", "and", "architecture", "new", "york", "quatro", "publishing", "1991", "isbn", "0-8230-2539-x", "na40", "i45", "p152", "bullet", "thomas", "schumacher", "the", "danteum" ]
catephia sciras là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "catephia", "sciras", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
quân trong đồn tị thủy ở gần lạc dương để chống với 10 vạn quân của đậu kiến đức ông dùng chiến thuật tập kích đánh phá những đoàn tiếp tế lương thực của đậu đậu kiến đức quyết định dốc hết toàn lực quyết một trận với quân đường ông ta đã sắp xếp binh mã bày binh bố trận phía bắc dựa vào con sông lớn phía nam dựa vào núi phía tây đến tận phiếm thủy trận địa rộng đến hơn 20 dặm lý thế dân đem theo uất trì kính đức lên trên cao nhìn xuống để tìm ra chỗ sơ hở và nhược điểm của quân địch sau một hồi xem xét lý thế dân bèn nói nay tuy chúng đã bày trận lớn nhưng vẫn nhốn nháo vô độ hàng ngũ cũng mất trật tự thể hiện sự vô tổ chức vô kỷ luật ta mà không có động tĩnh gì thì dũng khí của đối phương sẽ tự suy sụp lâu dần như vậy binh sĩ sẽ mệt mỏi tất sẽ đều muốn quay về ta có thể khẳng định rằng chỉ trong một ngày chỉ cần một đội tinh binh cũng có thể tiêu diệt được toàn bộ quân đậu quả nhiên quân đậu bày trận từ sáng đến trưa quân sĩ không được ăn uống gì nên đều vừa đói vừa mệt đội ngũ hỗn loạn lý thế dân lệnh cho vũ văn sĩ dẫn 300 kỵ binh hành quân từ phía bắc hướng về phía nam đến trước
[ "quân", "trong", "đồn", "tị", "thủy", "ở", "gần", "lạc", "dương", "để", "chống", "với", "10", "vạn", "quân", "của", "đậu", "kiến", "đức", "ông", "dùng", "chiến", "thuật", "tập", "kích", "đánh", "phá", "những", "đoàn", "tiếp", "tế", "lương", "thực", "của", "đậu", "đậu", "kiến", "đức", "quyết", "định", "dốc", "hết", "toàn", "lực", "quyết", "một", "trận", "với", "quân", "đường", "ông", "ta", "đã", "sắp", "xếp", "binh", "mã", "bày", "binh", "bố", "trận", "phía", "bắc", "dựa", "vào", "con", "sông", "lớn", "phía", "nam", "dựa", "vào", "núi", "phía", "tây", "đến", "tận", "phiếm", "thủy", "trận", "địa", "rộng", "đến", "hơn", "20", "dặm", "lý", "thế", "dân", "đem", "theo", "uất", "trì", "kính", "đức", "lên", "trên", "cao", "nhìn", "xuống", "để", "tìm", "ra", "chỗ", "sơ", "hở", "và", "nhược", "điểm", "của", "quân", "địch", "sau", "một", "hồi", "xem", "xét", "lý", "thế", "dân", "bèn", "nói", "nay", "tuy", "chúng", "đã", "bày", "trận", "lớn", "nhưng", "vẫn", "nhốn", "nháo", "vô", "độ", "hàng", "ngũ", "cũng", "mất", "trật", "tự", "thể", "hiện", "sự", "vô", "tổ", "chức", "vô", "kỷ", "luật", "ta", "mà", "không", "có", "động", "tĩnh", "gì", "thì", "dũng", "khí", "của", "đối", "phương", "sẽ", "tự", "suy", "sụp", "lâu", "dần", "như", "vậy", "binh", "sĩ", "sẽ", "mệt", "mỏi", "tất", "sẽ", "đều", "muốn", "quay", "về", "ta", "có", "thể", "khẳng", "định", "rằng", "chỉ", "trong", "một", "ngày", "chỉ", "cần", "một", "đội", "tinh", "binh", "cũng", "có", "thể", "tiêu", "diệt", "được", "toàn", "bộ", "quân", "đậu", "quả", "nhiên", "quân", "đậu", "bày", "trận", "từ", "sáng", "đến", "trưa", "quân", "sĩ", "không", "được", "ăn", "uống", "gì", "nên", "đều", "vừa", "đói", "vừa", "mệt", "đội", "ngũ", "hỗn", "loạn", "lý", "thế", "dân", "lệnh", "cho", "vũ", "văn", "sĩ", "dẫn", "300", "kỵ", "binh", "hành", "quân", "từ", "phía", "bắc", "hướng", "về", "phía", "nam", "đến", "trước" ]
renée-paule bonnaud tức renée-paule minh đức 8 tháng 10 năm 1918 vào ngày 14 tháng 12 năm 1945 == nguồn == bullet phả hệ tộc nguyễn phúc christopher buyers bullet sách vua hàm nghi một tâm hồn việt ở chốn lưu đày của nguyễn đắc xuân
[ "renée-paule", "bonnaud", "tức", "renée-paule", "minh", "đức", "8", "tháng", "10", "năm", "1918", "vào", "ngày", "14", "tháng", "12", "năm", "1945", "==", "nguồn", "==", "bullet", "phả", "hệ", "tộc", "nguyễn", "phúc", "christopher", "buyers", "bullet", "sách", "vua", "hàm", "nghi", "một", "tâm", "hồn", "việt", "ở", "chốn", "lưu", "đày", "của", "nguyễn", "đắc", "xuân" ]
xã evergreen quận becker minnesota xã evergreen là một xã thuộc quận becker tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 340 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "evergreen", "quận", "becker", "minnesota", "xã", "evergreen", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "becker", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "340", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
la fage-montivernoux là một xã ở tỉnh lozère trong vùng occitanie phía nam nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 1200 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "la", "fage-montivernoux", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "lozère", "trong", "vùng", "occitanie", "phía", "nam", "nước", "pháp", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "1200", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
saint-andré-de-chalencon là một xã thuộc tỉnh haute-loire trong vùng auvergne-rhône-alpes ở nam trung bộ nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 830 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số 278 người == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-andré-de-chalencon", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-loire", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "ở", "nam", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "830", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "của", "insee", "có", "dân", "số", "278", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
pteroptyx macdermotti là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được ballantyne miêu tả khoa học năm 1970
[ "pteroptyx", "macdermotti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "ballantyne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1970" ]
eustala unimaculata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi eustala eustala unimaculata được pelegrin franganillo-balboa miêu tả năm 1930
[ "eustala", "unimaculata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "eustala", "eustala", "unimaculata", "được", "pelegrin", "franganillo-balboa", "miêu", "tả", "năm", "1930" ]
khi đã quá muộn == xem thêm == bullet chu trình lưu huỳnh bullet liên kết disulfide bullet sulfoni s sr == tham khảo == bullet phòng thí nghiệm quốc gia los alamos hoa kỳ-lưu huỳnh bullet r steudel ed elemental sulfur and sulfur-rich compounds phần i ii topics in current chemistry vol 230 231 springer berlin 2003 == liên kết ngoài == bullet biểu đồ pha của lưu huỳnh bullet webelements com-lưu huỳnh
[ "khi", "đã", "quá", "muộn", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chu", "trình", "lưu", "huỳnh", "bullet", "liên", "kết", "disulfide", "bullet", "sulfoni", "s", "sr", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "phòng", "thí", "nghiệm", "quốc", "gia", "los", "alamos", "hoa", "kỳ-lưu", "huỳnh", "bullet", "r", "steudel", "ed", "elemental", "sulfur", "and", "sulfur-rich", "compounds", "phần", "i", "ii", "topics", "in", "current", "chemistry", "vol", "230", "231", "springer", "berlin", "2003", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "biểu", "đồ", "pha", "của", "lưu", "huỳnh", "bullet", "webelements", "com-lưu", "huỳnh" ]
và hôn mê tác dụng phụ không được quan sát với bất kỳ loại thuốc nào khác trong đoàn hệ sulfa một nhà nghiên cứu insulin tại cùng một trường đại học đã nghe về những tác dụng phụ này và công nhận chúng là kết quả phổ biến của hạ đường huyết nhóm thuốc thu được để hạ đường huyết được gọi là sulfonylureas bắt đầu với orinase và ngày nay vẫn được sử dụng dưới dạng khác thật không may cho bệnh nhân tiểu đường phụ thuộc vào insulin để điều trị cho tình trạng của họ nghiên cứu này tại montpellier đã xảy ra vào đầu những năm 1940 và đã bị gián đoạn đáng kể bởi sự chiếm đóng của pháp ở pháp trong thế chiến ii việc phát triển các hợp chất này đã được các công ty dược phẩm của đức tiếp quản rõ ràng là không phù hợp để chia sẻ tiền thưởng của họ với các quốc gia mà họ đang tiến hành chiến tranh nghiên cứu của đức lần lượt bị gián đoạn bởi thất bại của đức năm 1945 và sự phân chia của đức thành đông và tây đức các sulfonylureas đã bị mắc kẹt ở đông đức năm 1952 một người nào đó đã chuyển một mẫu đến một công ty dược phẩm tây đức và nghiên cứu được tiếp tục các thử nghiệm lâm sàng ở bệnh nhân tiểu đường bắt đầu vào năm 1954 tại berlin năm 1956 hai loại sulfonylureas khác nhau
[ "và", "hôn", "mê", "tác", "dụng", "phụ", "không", "được", "quan", "sát", "với", "bất", "kỳ", "loại", "thuốc", "nào", "khác", "trong", "đoàn", "hệ", "sulfa", "một", "nhà", "nghiên", "cứu", "insulin", "tại", "cùng", "một", "trường", "đại", "học", "đã", "nghe", "về", "những", "tác", "dụng", "phụ", "này", "và", "công", "nhận", "chúng", "là", "kết", "quả", "phổ", "biến", "của", "hạ", "đường", "huyết", "nhóm", "thuốc", "thu", "được", "để", "hạ", "đường", "huyết", "được", "gọi", "là", "sulfonylureas", "bắt", "đầu", "với", "orinase", "và", "ngày", "nay", "vẫn", "được", "sử", "dụng", "dưới", "dạng", "khác", "thật", "không", "may", "cho", "bệnh", "nhân", "tiểu", "đường", "phụ", "thuộc", "vào", "insulin", "để", "điều", "trị", "cho", "tình", "trạng", "của", "họ", "nghiên", "cứu", "này", "tại", "montpellier", "đã", "xảy", "ra", "vào", "đầu", "những", "năm", "1940", "và", "đã", "bị", "gián", "đoạn", "đáng", "kể", "bởi", "sự", "chiếm", "đóng", "của", "pháp", "ở", "pháp", "trong", "thế", "chiến", "ii", "việc", "phát", "triển", "các", "hợp", "chất", "này", "đã", "được", "các", "công", "ty", "dược", "phẩm", "của", "đức", "tiếp", "quản", "rõ", "ràng", "là", "không", "phù", "hợp", "để", "chia", "sẻ", "tiền", "thưởng", "của", "họ", "với", "các", "quốc", "gia", "mà", "họ", "đang", "tiến", "hành", "chiến", "tranh", "nghiên", "cứu", "của", "đức", "lần", "lượt", "bị", "gián", "đoạn", "bởi", "thất", "bại", "của", "đức", "năm", "1945", "và", "sự", "phân", "chia", "của", "đức", "thành", "đông", "và", "tây", "đức", "các", "sulfonylureas", "đã", "bị", "mắc", "kẹt", "ở", "đông", "đức", "năm", "1952", "một", "người", "nào", "đó", "đã", "chuyển", "một", "mẫu", "đến", "một", "công", "ty", "dược", "phẩm", "tây", "đức", "và", "nghiên", "cứu", "được", "tiếp", "tục", "các", "thử", "nghiệm", "lâm", "sàng", "ở", "bệnh", "nhân", "tiểu", "đường", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "1954", "tại", "berlin", "năm", "1956", "hai", "loại", "sulfonylureas", "khác", "nhau" ]
tô văn huệ là trung tướng công an nhân dân việt nam ông hiện giữ chức vụ bí thư đảng ủy cục trưởng cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội bộ công an việt nam nguyên bí thư đảng ủy cục trưởng cục hồ sơ nghiệp vụ bộ công an == tiểu sử == tô văn huệ là đảng viên đảng cộng sản việt nam từ tháng 4 năm 2013 đến tháng 6 năm 2014 tô văn huệ là đại tá công an nhân dân việt nam phó cục trưởng cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội bộ công an việt nam tháng 1 năm 2015 tô văn huệ là đại tá cục trưởng cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội bộ công an việt nam ngày 17 tháng 12 năm 2015 thiếu tướng tô văn huệ nhận quyết định điều động của bộ trưởng bộ công an việt nam thôi giữ chức vụ cục trưởng cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội đến nhận công tác và giữ chức vụ cục trưởng cục hồ sơ nghiệp vụ cảnh sát tháng 3 năm 2017 tô văn huệ là thiếu tướng bí thư đảng ủy cục trưởng cục hồ sơ nghiệp vụ cảnh sát cục c53 bộ công an ngày 8 tháng 4 năm 2019 thiếu tướng tô văn huệ phó cục trưởng cục hồ sơ nghiệp vụ bộ công an việt nam được trao quyết định của bộ trưởng bộ công an
[ "tô", "văn", "huệ", "là", "trung", "tướng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "ông", "hiện", "giữ", "chức", "vụ", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "cục", "trưởng", "cục", "cảnh", "sát", "quản", "lý", "hành", "chính", "về", "trật", "tự", "xã", "hội", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "nguyên", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "cục", "trưởng", "cục", "hồ", "sơ", "nghiệp", "vụ", "bộ", "công", "an", "==", "tiểu", "sử", "==", "tô", "văn", "huệ", "là", "đảng", "viên", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "từ", "tháng", "4", "năm", "2013", "đến", "tháng", "6", "năm", "2014", "tô", "văn", "huệ", "là", "đại", "tá", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "phó", "cục", "trưởng", "cục", "cảnh", "sát", "quản", "lý", "hành", "chính", "về", "trật", "tự", "xã", "hội", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "tháng", "1", "năm", "2015", "tô", "văn", "huệ", "là", "đại", "tá", "cục", "trưởng", "cục", "cảnh", "sát", "quản", "lý", "hành", "chính", "về", "trật", "tự", "xã", "hội", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "ngày", "17", "tháng", "12", "năm", "2015", "thiếu", "tướng", "tô", "văn", "huệ", "nhận", "quyết", "định", "điều", "động", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "thôi", "giữ", "chức", "vụ", "cục", "trưởng", "cục", "cảnh", "sát", "quản", "lý", "hành", "chính", "về", "trật", "tự", "xã", "hội", "đến", "nhận", "công", "tác", "và", "giữ", "chức", "vụ", "cục", "trưởng", "cục", "hồ", "sơ", "nghiệp", "vụ", "cảnh", "sát", "tháng", "3", "năm", "2017", "tô", "văn", "huệ", "là", "thiếu", "tướng", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "cục", "trưởng", "cục", "hồ", "sơ", "nghiệp", "vụ", "cảnh", "sát", "cục", "c53", "bộ", "công", "an", "ngày", "8", "tháng", "4", "năm", "2019", "thiếu", "tướng", "tô", "văn", "huệ", "phó", "cục", "trưởng", "cục", "hồ", "sơ", "nghiệp", "vụ", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "được", "trao", "quyết", "định", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "công", "an" ]
phú ninh văn sơn phú ninh chữ hán giản thể 富宁县 là một huyện phía nam của châu tự trị dân tộc choang miêu văn sơn tỉnh vân nam trung quốc toàn huyện rộng 5459 km² và có 39 vạn dân năm 2002 huyện lỵ là trấn tân hóa trực thuộc huyện này có 6 trấn và 7 hương bullet trấn tân hóa cựu triều bác ải lý đạt điều liên và mộc ương bullet hương bản thương cốc lạp giả lũy na năng động ba a dụng và hoa giáp
[ "phú", "ninh", "văn", "sơn", "phú", "ninh", "chữ", "hán", "giản", "thể", "富宁县", "là", "một", "huyện", "phía", "nam", "của", "châu", "tự", "trị", "dân", "tộc", "choang", "miêu", "văn", "sơn", "tỉnh", "vân", "nam", "trung", "quốc", "toàn", "huyện", "rộng", "5459", "km²", "và", "có", "39", "vạn", "dân", "năm", "2002", "huyện", "lỵ", "là", "trấn", "tân", "hóa", "trực", "thuộc", "huyện", "này", "có", "6", "trấn", "và", "7", "hương", "bullet", "trấn", "tân", "hóa", "cựu", "triều", "bác", "ải", "lý", "đạt", "điều", "liên", "và", "mộc", "ương", "bullet", "hương", "bản", "thương", "cốc", "lạp", "giả", "lũy", "na", "năng", "động", "ba", "a", "dụng", "và", "hoa", "giáp" ]
rắn độc trên không tựa gốc tiếng anh snakes on a plane là phim điện ảnh hành động giật gân của mỹ năm 2006 do david r ellis đạo diễn và có sự tham gia của diễn viên samuel l jackson tác phẩm do xưởng phim new line cinema phát hành tại bắc mỹ vào ngày 18 tháng 8 năm 2006 sau đó khởi chiếu ở việt nam vào ngày 1 tháng 9 năm 2006 kịch bản phim được chắp bút bởi david dalessandro john heffernan và sebastian gutierrez xoay quanh sự kiện hàng ngàn con rắn được thả trong khoang hành lý nhằm sát hại một nhân chứng cho phiên xử án == liên kết ngoài == bullet bản lưu trữ
[ "rắn", "độc", "trên", "không", "tựa", "gốc", "tiếng", "anh", "snakes", "on", "a", "plane", "là", "phim", "điện", "ảnh", "hành", "động", "giật", "gân", "của", "mỹ", "năm", "2006", "do", "david", "r", "ellis", "đạo", "diễn", "và", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "diễn", "viên", "samuel", "l", "jackson", "tác", "phẩm", "do", "xưởng", "phim", "new", "line", "cinema", "phát", "hành", "tại", "bắc", "mỹ", "vào", "ngày", "18", "tháng", "8", "năm", "2006", "sau", "đó", "khởi", "chiếu", "ở", "việt", "nam", "vào", "ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "2006", "kịch", "bản", "phim", "được", "chắp", "bút", "bởi", "david", "dalessandro", "john", "heffernan", "và", "sebastian", "gutierrez", "xoay", "quanh", "sự", "kiện", "hàng", "ngàn", "con", "rắn", "được", "thả", "trong", "khoang", "hành", "lý", "nhằm", "sát", "hại", "một", "nhân", "chứng", "cho", "phiên", "xử", "án", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bản", "lưu", "trữ" ]
valleroy doubs valleroy là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign bullet valleroy on the regional web site
[ "valleroy", "doubs", "valleroy", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "doubs", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "doubs", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign", "bullet", "valleroy", "on", "the", "regional", "web", "site" ]
roy greenwood cầu thủ bóng đá sinh năm 1931 roy greenwood 22 tháng 5 năm 1931 – 31 tháng 12 năm 2011 là một cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu ở vị trí hậu vệ trái == sự nghiệp == sinh ra ở croydon greenwood có 111 lần ra sân ở football league cho crystal palace he also played bóng đá non-league for beckenham town và bedford town == cuộc sống sau đó và cái chết == greenwood mất ở nhà dưỡng lão caterham ngày 31 tháng 12 năm 2011 hưởng thọ 80 tuổi
[ "roy", "greenwood", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "năm", "1931", "roy", "greenwood", "22", "tháng", "5", "năm", "1931", "–", "31", "tháng", "12", "năm", "2011", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "từng", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "trái", "==", "sự", "nghiệp", "==", "sinh", "ra", "ở", "croydon", "greenwood", "có", "111", "lần", "ra", "sân", "ở", "football", "league", "cho", "crystal", "palace", "he", "also", "played", "bóng", "đá", "non-league", "for", "beckenham", "town", "và", "bedford", "town", "==", "cuộc", "sống", "sau", "đó", "và", "cái", "chết", "==", "greenwood", "mất", "ở", "nhà", "dưỡng", "lão", "caterham", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2011", "hưởng", "thọ", "80", "tuổi" ]
xix cùng với những tiến bộ trong kỹ thuật phẫu thuật cho phép loại bỏ các mẫu sinh thiết an toàn mà không gây đau đớn kính hiển vi điện tử được phát minh đã mang lại một bước tiến lớn cho phép nghiên cứu các cấu trúc siêu vi của tế bào gồm bào quan và cấu trúc khác bên trong chúng vào những năm 50 của thế kỉ xix việc sử dụng hiện tượng nhiễu xạ tia x để nghiên cứu cấu trúc của protein acid nucleic và các phân tử sinh học khác đã thiết lập một ngành giải phẫu mới giải phẫu phân tử thủ thuật không xâm lấn để kiểm tra các cấu trúc bên trong của cơ thể cũng là những tiến bộ không kém phần quan trọng tia x có khả năng truyền qua cơ thể được ứng dụng trong chụp x quang và nội soi huỳnh quang để phân biệt các cấu trúc bên trong nhờ mức độ mờ đục khác nhau chụp cộng hưởng từ chụp cắt lớp vi tính và siêu âm đều cho phép kiểm tra các cấu trúc bên trong ở mức vô cùng chi tiết vượt xa trí tưởng tượng và khả năng của các nền y học trước kia == xem thêm == bullet giải phẫu người bullet terminologia anatomica == tham khảo == bullet sách == liên kết ngoài == bullet trên thư viện khoa học vlos bullet thuật ngữ sinh học bullet các chủ đề chính trong sinh học bullet anatomia collection anatomical plates 1522 to 1867 sách và ảnh kỹ
[ "xix", "cùng", "với", "những", "tiến", "bộ", "trong", "kỹ", "thuật", "phẫu", "thuật", "cho", "phép", "loại", "bỏ", "các", "mẫu", "sinh", "thiết", "an", "toàn", "mà", "không", "gây", "đau", "đớn", "kính", "hiển", "vi", "điện", "tử", "được", "phát", "minh", "đã", "mang", "lại", "một", "bước", "tiến", "lớn", "cho", "phép", "nghiên", "cứu", "các", "cấu", "trúc", "siêu", "vi", "của", "tế", "bào", "gồm", "bào", "quan", "và", "cấu", "trúc", "khác", "bên", "trong", "chúng", "vào", "những", "năm", "50", "của", "thế", "kỉ", "xix", "việc", "sử", "dụng", "hiện", "tượng", "nhiễu", "xạ", "tia", "x", "để", "nghiên", "cứu", "cấu", "trúc", "của", "protein", "acid", "nucleic", "và", "các", "phân", "tử", "sinh", "học", "khác", "đã", "thiết", "lập", "một", "ngành", "giải", "phẫu", "mới", "giải", "phẫu", "phân", "tử", "thủ", "thuật", "không", "xâm", "lấn", "để", "kiểm", "tra", "các", "cấu", "trúc", "bên", "trong", "của", "cơ", "thể", "cũng", "là", "những", "tiến", "bộ", "không", "kém", "phần", "quan", "trọng", "tia", "x", "có", "khả", "năng", "truyền", "qua", "cơ", "thể", "được", "ứng", "dụng", "trong", "chụp", "x", "quang", "và", "nội", "soi", "huỳnh", "quang", "để", "phân", "biệt", "các", "cấu", "trúc", "bên", "trong", "nhờ", "mức", "độ", "mờ", "đục", "khác", "nhau", "chụp", "cộng", "hưởng", "từ", "chụp", "cắt", "lớp", "vi", "tính", "và", "siêu", "âm", "đều", "cho", "phép", "kiểm", "tra", "các", "cấu", "trúc", "bên", "trong", "ở", "mức", "vô", "cùng", "chi", "tiết", "vượt", "xa", "trí", "tưởng", "tượng", "và", "khả", "năng", "của", "các", "nền", "y", "học", "trước", "kia", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "giải", "phẫu", "người", "bullet", "terminologia", "anatomica", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "sách", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trên", "thư", "viện", "khoa", "học", "vlos", "bullet", "thuật", "ngữ", "sinh", "học", "bullet", "các", "chủ", "đề", "chính", "trong", "sinh", "học", "bullet", "anatomia", "collection", "anatomical", "plates", "1522", "to", "1867", "sách", "và", "ảnh", "kỹ" ]
baeolepis là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae
[ "baeolepis", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "apocynaceae" ]
paraliostola durantoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paraliostola", "durantoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ở trường mason college nhưng năm 1887 ông đã nghỉ việc vì yếu sức khỏe ít năm sau ông lui về cư ngụ ở cheltenham nơi ông qua đời năm 1897 == giải thưởng == bullet huy chương lyell năm 1887
[ "ở", "trường", "mason", "college", "nhưng", "năm", "1887", "ông", "đã", "nghỉ", "việc", "vì", "yếu", "sức", "khỏe", "ít", "năm", "sau", "ông", "lui", "về", "cư", "ngụ", "ở", "cheltenham", "nơi", "ông", "qua", "đời", "năm", "1897", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "huy", "chương", "lyell", "năm", "1887" ]
+ Đầu mối du lịch nghỉ dưỡng: Khu vực quanh Đầm Vạc và khu vực hồ Đại Lải.
[ "+", "Đầu", "mối", "du", "lịch", "nghỉ", "dưỡng:", "Khu", "vực", "quanh", "Đầm", "Vạc", "và", "khu", "vực", "hồ", "Đại", "Lải." ]
quan hệ việt nam – liên minh châu âu quan hệ ngoại giao liên minh châu âu eu -việt nam chính thức thiết lập vào ngày 28-11-1990 cơ quan đại điện ngoại giao của eu phái đoàn đại diện thường trực tại việt nam- được thành lập tại hà nội vào năm 1996 phạm vi hợp tác song phương trải rộng khắp các lĩnh vực từ các vấn đề chính trị các thách thức mang tính toàn cầu tới kinh tế thương mại đầu tư và phát triển eu qua đó đã đóng góp tích cực vào quá trình phát triển kinh tế xã hội và hội nhập kinh tế quốc tế của việt nam == quá trình phát triển hợp tác == bullet 1990 việt nam và cộng đồng châu âu chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao bullet 1992 việt nam và cộng đồng châu âu ký hiệp định dệt may bullet 1995 việt nam và cộng đồng châu âu ký hiệp định khung hợp tác việt nam ec bullet 1996 ủy ban châu âu thành lập phái đoàn đại diện thường trực tại việt nam bullet 1997 việt nam tham gia hiệp định hợp tác asean – eu bullet 2003 việt nam và eu chính thức tiến hành đối thoại nhân quyền bullet 2004 hội nghị cấp cao việt nam eu lần thứ i tại hà nội bullet 2005 việt nam thông qua đề án tổng thể và chương trình hành động đến 2010 và định hướng tới 2015 về quan hệ việt nam eu bullet 2007 tuyên bố
[ "quan", "hệ", "việt", "nam", "–", "liên", "minh", "châu", "âu", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "liên", "minh", "châu", "âu", "eu", "-việt", "nam", "chính", "thức", "thiết", "lập", "vào", "ngày", "28-11-1990", "cơ", "quan", "đại", "điện", "ngoại", "giao", "của", "eu", "phái", "đoàn", "đại", "diện", "thường", "trực", "tại", "việt", "nam-", "được", "thành", "lập", "tại", "hà", "nội", "vào", "năm", "1996", "phạm", "vi", "hợp", "tác", "song", "phương", "trải", "rộng", "khắp", "các", "lĩnh", "vực", "từ", "các", "vấn", "đề", "chính", "trị", "các", "thách", "thức", "mang", "tính", "toàn", "cầu", "tới", "kinh", "tế", "thương", "mại", "đầu", "tư", "và", "phát", "triển", "eu", "qua", "đó", "đã", "đóng", "góp", "tích", "cực", "vào", "quá", "trình", "phát", "triển", "kinh", "tế", "xã", "hội", "và", "hội", "nhập", "kinh", "tế", "quốc", "tế", "của", "việt", "nam", "==", "quá", "trình", "phát", "triển", "hợp", "tác", "==", "bullet", "1990", "việt", "nam", "và", "cộng", "đồng", "châu", "âu", "chính", "thức", "thiết", "lập", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "bullet", "1992", "việt", "nam", "và", "cộng", "đồng", "châu", "âu", "ký", "hiệp", "định", "dệt", "may", "bullet", "1995", "việt", "nam", "và", "cộng", "đồng", "châu", "âu", "ký", "hiệp", "định", "khung", "hợp", "tác", "việt", "nam", "ec", "bullet", "1996", "ủy", "ban", "châu", "âu", "thành", "lập", "phái", "đoàn", "đại", "diện", "thường", "trực", "tại", "việt", "nam", "bullet", "1997", "việt", "nam", "tham", "gia", "hiệp", "định", "hợp", "tác", "asean", "–", "eu", "bullet", "2003", "việt", "nam", "và", "eu", "chính", "thức", "tiến", "hành", "đối", "thoại", "nhân", "quyền", "bullet", "2004", "hội", "nghị", "cấp", "cao", "việt", "nam", "eu", "lần", "thứ", "i", "tại", "hà", "nội", "bullet", "2005", "việt", "nam", "thông", "qua", "đề", "án", "tổng", "thể", "và", "chương", "trình", "hành", "động", "đến", "2010", "và", "định", "hướng", "tới", "2015", "về", "quan", "hệ", "việt", "nam", "eu", "bullet", "2007", "tuyên", "bố" ]
cư đến từ trung và nam trung quốc đã chiếm đến 90% tại một số nơi ở thiểm nam trong khoảng thời gian 1796–1804 những người bất mãn với triều đình đã tiến hành khởi nghĩa bạch liên giáo ở vùng giáp ranh giữa tứ xuyên-thiểm tây-hồ bắc-hà nam song bị quân thanh đàn áp trong khoảng thời gian 1853 đến 1868 đông bộ và nam bộ thiểm tây trở nên náo động do khởi nghĩa niệp quân cuối thời thanh trong các năm 1862-1877 tại khu vực cam túc và thiểm tây nổ ra nổi dậy hồi giáo trên quy mô lớn còn gọi là khởi nghĩa người hồi cam-thiểm đồng trị ảnh hưởng đến phần lớn tây bộ và bắc bộ thiểm tây mặc dù hoạt động nổi loạn và hành động trấn áp tại thiểm tây không nghiêm trọng như cam túc song nó đã khiến 600 000 người thiệt mạng sau khi cuộc nổi loạn hồi giáo kết thúc thiểm tây lại bị một nạn đói nghiêm trọng do hạn hán kéo dài tỉnh hầu như không có mưa từ năm 1876 đến năm 1878 và khi triều đình nhà thanh cố gắng khắc phục tình hình vào năm 1877 thì những yếu kém về hạ tầng giao thông đã cản trở hoạt động cứu trợ có thể đã có từ 4 đến 5 người chết đói chỉ tính riêng ở thiểm tây một số huyện trong thung lũng vị hà màu mỡ mất trên 100 000 người mỗi huyện do các tai họa vào cuối
[ "cư", "đến", "từ", "trung", "và", "nam", "trung", "quốc", "đã", "chiếm", "đến", "90%", "tại", "một", "số", "nơi", "ở", "thiểm", "nam", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "1796–1804", "những", "người", "bất", "mãn", "với", "triều", "đình", "đã", "tiến", "hành", "khởi", "nghĩa", "bạch", "liên", "giáo", "ở", "vùng", "giáp", "ranh", "giữa", "tứ", "xuyên-thiểm", "tây-hồ", "bắc-hà", "nam", "song", "bị", "quân", "thanh", "đàn", "áp", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "1853", "đến", "1868", "đông", "bộ", "và", "nam", "bộ", "thiểm", "tây", "trở", "nên", "náo", "động", "do", "khởi", "nghĩa", "niệp", "quân", "cuối", "thời", "thanh", "trong", "các", "năm", "1862-1877", "tại", "khu", "vực", "cam", "túc", "và", "thiểm", "tây", "nổ", "ra", "nổi", "dậy", "hồi", "giáo", "trên", "quy", "mô", "lớn", "còn", "gọi", "là", "khởi", "nghĩa", "người", "hồi", "cam-thiểm", "đồng", "trị", "ảnh", "hưởng", "đến", "phần", "lớn", "tây", "bộ", "và", "bắc", "bộ", "thiểm", "tây", "mặc", "dù", "hoạt", "động", "nổi", "loạn", "và", "hành", "động", "trấn", "áp", "tại", "thiểm", "tây", "không", "nghiêm", "trọng", "như", "cam", "túc", "song", "nó", "đã", "khiến", "600", "000", "người", "thiệt", "mạng", "sau", "khi", "cuộc", "nổi", "loạn", "hồi", "giáo", "kết", "thúc", "thiểm", "tây", "lại", "bị", "một", "nạn", "đói", "nghiêm", "trọng", "do", "hạn", "hán", "kéo", "dài", "tỉnh", "hầu", "như", "không", "có", "mưa", "từ", "năm", "1876", "đến", "năm", "1878", "và", "khi", "triều", "đình", "nhà", "thanh", "cố", "gắng", "khắc", "phục", "tình", "hình", "vào", "năm", "1877", "thì", "những", "yếu", "kém", "về", "hạ", "tầng", "giao", "thông", "đã", "cản", "trở", "hoạt", "động", "cứu", "trợ", "có", "thể", "đã", "có", "từ", "4", "đến", "5", "người", "chết", "đói", "chỉ", "tính", "riêng", "ở", "thiểm", "tây", "một", "số", "huyện", "trong", "thung", "lũng", "vị", "hà", "màu", "mỡ", "mất", "trên", "100", "000", "người", "mỗi", "huyện", "do", "các", "tai", "họa", "vào", "cuối" ]
protein kháng nguyên vi là một polysaccharide dạng viên nang vi khuẩn được tạo thành từ một chuỗi đường dài liên kết với lipid các vắc xin dạng viên nang như vicps có xu hướng yếu trong việc kích thích các phản ứng miễn dịch ở trẻ em tạo vắc xin kết hợp bằng cách liên kết polysacchide với một biến độc tố sẽ làm tăng hiệu quả của vắc xin
[ "protein", "kháng", "nguyên", "vi", "là", "một", "polysaccharide", "dạng", "viên", "nang", "vi", "khuẩn", "được", "tạo", "thành", "từ", "một", "chuỗi", "đường", "dài", "liên", "kết", "với", "lipid", "các", "vắc", "xin", "dạng", "viên", "nang", "như", "vicps", "có", "xu", "hướng", "yếu", "trong", "việc", "kích", "thích", "các", "phản", "ứng", "miễn", "dịch", "ở", "trẻ", "em", "tạo", "vắc", "xin", "kết", "hợp", "bằng", "cách", "liên", "kết", "polysacchide", "với", "một", "biến", "độc", "tố", "sẽ", "làm", "tăng", "hiệu", "quả", "của", "vắc", "xin" ]
cordulegaster là một chi chuồn chuồn ngô thuộc họ cordulegastridae chi này có các loài sau bullet cordulegaster algerica bullet cordulegaster annandalei bullet cordulegaster bidentata sombre goldenring bullet cordulegaster bilineata brown spiketail bullet cordulegaster boltonii golden-ringed dragonfly common goldenring bullet cordulegaster brevistigma bullet cordulegaster diadema apache spiketail bullet cordulegaster diastatops delta-spotted spiketail bullet cordulegaster dorsalis pacific spiketail bullet cordulegaster erronea tiger spiketail bullet cordulegaster godmani bullet cordulegaster heros balkan goldenring near threatened bullet cordulegaster jinensis bullet cordulegaster maculata twin-spotted spiketail bullet cordulegaster magnifica bullet cordulegaster mzymtae bullet cordulegaster obliqua arrowhead spiketail bullet cordulegaster orientalis bullet cordulegaster parvistigma bullet cordulegaster picta turkish goldenring bullet cordulegaster princeps bullet cordulegaster sayi say s spiketail bullet cordulegaster talaria ouachita spiketail bullet cordulegaster trinacriae italian goldenring bullet cordulegaster vanbrinkae
[ "cordulegaster", "là", "một", "chi", "chuồn", "chuồn", "ngô", "thuộc", "họ", "cordulegastridae", "chi", "này", "có", "các", "loài", "sau", "bullet", "cordulegaster", "algerica", "bullet", "cordulegaster", "annandalei", "bullet", "cordulegaster", "bidentata", "sombre", "goldenring", "bullet", "cordulegaster", "bilineata", "brown", "spiketail", "bullet", "cordulegaster", "boltonii", "golden-ringed", "dragonfly", "common", "goldenring", "bullet", "cordulegaster", "brevistigma", "bullet", "cordulegaster", "diadema", "apache", "spiketail", "bullet", "cordulegaster", "diastatops", "delta-spotted", "spiketail", "bullet", "cordulegaster", "dorsalis", "pacific", "spiketail", "bullet", "cordulegaster", "erronea", "tiger", "spiketail", "bullet", "cordulegaster", "godmani", "bullet", "cordulegaster", "heros", "balkan", "goldenring", "near", "threatened", "bullet", "cordulegaster", "jinensis", "bullet", "cordulegaster", "maculata", "twin-spotted", "spiketail", "bullet", "cordulegaster", "magnifica", "bullet", "cordulegaster", "mzymtae", "bullet", "cordulegaster", "obliqua", "arrowhead", "spiketail", "bullet", "cordulegaster", "orientalis", "bullet", "cordulegaster", "parvistigma", "bullet", "cordulegaster", "picta", "turkish", "goldenring", "bullet", "cordulegaster", "princeps", "bullet", "cordulegaster", "sayi", "say", "s", "spiketail", "bullet", "cordulegaster", "talaria", "ouachita", "spiketail", "bullet", "cordulegaster", "trinacriae", "italian", "goldenring", "bullet", "cordulegaster", "vanbrinkae" ]
thể lặn lông non của con non được thay sau khoảng 13 tuần == liên kết ngoài == bullet the otter project – nonprofit organization bullet friends of the sea otter nonprofit organization bullet otter 501 – documentary film bullet field notes by georg wilhelm steller 1742 pdf bullet live sea otter webcam – monterey bay aquarium bullet live sea otter webcam – vancouver aquarium bullet otters holding hands – the popular youtube video bullet precipice of survival the southern sea otter video bullet smithsonian institution – north american mammals enhydra lutris
[ "thể", "lặn", "lông", "non", "của", "con", "non", "được", "thay", "sau", "khoảng", "13", "tuần", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "otter", "project", "–", "nonprofit", "organization", "bullet", "friends", "of", "the", "sea", "otter", "nonprofit", "organization", "bullet", "otter", "501", "–", "documentary", "film", "bullet", "field", "notes", "by", "georg", "wilhelm", "steller", "1742", "pdf", "bullet", "live", "sea", "otter", "webcam", "–", "monterey", "bay", "aquarium", "bullet", "live", "sea", "otter", "webcam", "–", "vancouver", "aquarium", "bullet", "otters", "holding", "hands", "–", "the", "popular", "youtube", "video", "bullet", "precipice", "of", "survival", "the", "southern", "sea", "otter", "video", "bullet", "smithsonian", "institution", "–", "north", "american", "mammals", "enhydra", "lutris" ]
danh sách giải bóng đá vô địch thế giới giải vô địch bóng đá thế giới được fifa bắt đầu tổ chức từ năm 1930 ngoại trừ hai năm 1942 và 1946 bị gián đoạn bởi chiến tranh thế giới thứ hai cứ 4 năm 1 lần các đội tuyển bóng đá quốc gia lại quy tụ tại vòng chung kết cùng thi đấu để tìm ra nhà vô địch mới tính tới năm 2018 đã có 21 giải vô địch bóng đá thế giới được tổ chức trong đó 10 giải tại châu âu 8 giải tại châu mỹ 1 giải tại châu á và 1 giải tại châu phi trong lịch sử đã có 4 quốc gia từng hai lần đăng cai giải vô địch bóng đá thế giới là ý pháp méxico và brasil theo thời gian số đội bóng tham dự vòng chung kết dần tăng lên từ 13 đội năm 1930 lên 24 đội năm 1982 và 32 đội từ năm 1998 brasil là đội bóng duy nhất góp mặt ở tất cả các vòng chung kết từng được tổ chức trong lịch sử tất cả các giải vô địch bóng đá thế giới đều được kết thúc bởi một trận chung kết ngoại trừ năm 1950 tại giải đấu này các đội tuyển uruguay brasil thụy điển và tây ban nha đứng đầu bốn bảng và tiếp tục thi đấu vòng tròn tính điểm chiến thắng 2–1 của uruguay trước brasil ở lượt trận cuối cùng đã giúp uruguay giành ngôi vô địch
[ "danh", "sách", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "thế", "giới", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "được", "fifa", "bắt", "đầu", "tổ", "chức", "từ", "năm", "1930", "ngoại", "trừ", "hai", "năm", "1942", "và", "1946", "bị", "gián", "đoạn", "bởi", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "cứ", "4", "năm", "1", "lần", "các", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "lại", "quy", "tụ", "tại", "vòng", "chung", "kết", "cùng", "thi", "đấu", "để", "tìm", "ra", "nhà", "vô", "địch", "mới", "tính", "tới", "năm", "2018", "đã", "có", "21", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "được", "tổ", "chức", "trong", "đó", "10", "giải", "tại", "châu", "âu", "8", "giải", "tại", "châu", "mỹ", "1", "giải", "tại", "châu", "á", "và", "1", "giải", "tại", "châu", "phi", "trong", "lịch", "sử", "đã", "có", "4", "quốc", "gia", "từng", "hai", "lần", "đăng", "cai", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "là", "ý", "pháp", "méxico", "và", "brasil", "theo", "thời", "gian", "số", "đội", "bóng", "tham", "dự", "vòng", "chung", "kết", "dần", "tăng", "lên", "từ", "13", "đội", "năm", "1930", "lên", "24", "đội", "năm", "1982", "và", "32", "đội", "từ", "năm", "1998", "brasil", "là", "đội", "bóng", "duy", "nhất", "góp", "mặt", "ở", "tất", "cả", "các", "vòng", "chung", "kết", "từng", "được", "tổ", "chức", "trong", "lịch", "sử", "tất", "cả", "các", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "đều", "được", "kết", "thúc", "bởi", "một", "trận", "chung", "kết", "ngoại", "trừ", "năm", "1950", "tại", "giải", "đấu", "này", "các", "đội", "tuyển", "uruguay", "brasil", "thụy", "điển", "và", "tây", "ban", "nha", "đứng", "đầu", "bốn", "bảng", "và", "tiếp", "tục", "thi", "đấu", "vòng", "tròn", "tính", "điểm", "chiến", "thắng", "2–1", "của", "uruguay", "trước", "brasil", "ở", "lượt", "trận", "cuối", "cùng", "đã", "giúp", "uruguay", "giành", "ngôi", "vô", "địch" ]
kurşunlu zile kurşunlu là một xã thuộc huyện zile tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 73 người
[ "kurşunlu", "zile", "kurşunlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "zile", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "73", "người" ]
higher education với nhiều hoạt động nghiên-cứu cấp cao viện đại-học cũng là một thành viên trong hiệp-hội các viện đại-học bắc mỹ và xếp hạng 14 về lãnh-vực nghiên-cứu với chi-phí cho việc nghiên-cứu vào 881 triệu dollar mỹ trong năm tài-khoá 2015 các giảng-viên cựu sinh-viên và các nghiên-cứu-gia của viện đại-học minnesota đã được trao 30 giải nobel và 3 giải pulitzer những cựu sinh-viên nổi bật của viện đại-học gồm có hai phó tổng-thống hoa kỳ hubert humphrey và walter mondale cùng với bob dylan được trao giải nobel văn chương 2016 == học-thuật == === tổ-chức và hành-chánh === viện đại-học minnesota bao gồm 19 trường đại-học và trường chuyên-nghiệp === các học-viện và trung-tâm === viện đại-học có 6 trung-tâm liên ngành cũng như các viện nghiên-cứu có phạm vi rộng khắp trên toàn viện đại-học bullet center for cognitive sciences bullet consortium on law and values in health environment and the life sciences bullet institute for translational neuroscience === thứ hạng === ==== toàn cầu ==== năm 2016 viện đại-học minnesota được xếp hạng thứ 33 trên thế-giới bởi the arwu năm 2017 đánh giá viện ở vị-trí thứ 38 trong bảng-xếp-hạng best global university rankings trong năm 2015 xếp viện đại-học minnesota hạng 46 toàn cầu the center for world university rankings cwur xếp viện đại-học hạng 45 toàn thế-giới năm 2016 dựa trên các tiêu-chí về chất-lượng giáo-dục công việc của cựu sinh-viên chất-lượng của giảng-viên các ấn-phẩm sức ảnh-hưởng trích-dẫn sự lan-toả rộng và các bằng-sáng-chế năm 2016 nature index xếp viện đại-học minnesota vị-trí thứ 34 trên thế-giới dựa
[ "higher", "education", "với", "nhiều", "hoạt", "động", "nghiên-cứu", "cấp", "cao", "viện", "đại-học", "cũng", "là", "một", "thành", "viên", "trong", "hiệp-hội", "các", "viện", "đại-học", "bắc", "mỹ", "và", "xếp", "hạng", "14", "về", "lãnh-vực", "nghiên-cứu", "với", "chi-phí", "cho", "việc", "nghiên-cứu", "vào", "881", "triệu", "dollar", "mỹ", "trong", "năm", "tài-khoá", "2015", "các", "giảng-viên", "cựu", "sinh-viên", "và", "các", "nghiên-cứu-gia", "của", "viện", "đại-học", "minnesota", "đã", "được", "trao", "30", "giải", "nobel", "và", "3", "giải", "pulitzer", "những", "cựu", "sinh-viên", "nổi", "bật", "của", "viện", "đại-học", "gồm", "có", "hai", "phó", "tổng-thống", "hoa", "kỳ", "hubert", "humphrey", "và", "walter", "mondale", "cùng", "với", "bob", "dylan", "được", "trao", "giải", "nobel", "văn", "chương", "2016", "==", "học-thuật", "==", "===", "tổ-chức", "và", "hành-chánh", "===", "viện", "đại-học", "minnesota", "bao", "gồm", "19", "trường", "đại-học", "và", "trường", "chuyên-nghiệp", "===", "các", "học-viện", "và", "trung-tâm", "===", "viện", "đại-học", "có", "6", "trung-tâm", "liên", "ngành", "cũng", "như", "các", "viện", "nghiên-cứu", "có", "phạm", "vi", "rộng", "khắp", "trên", "toàn", "viện", "đại-học", "bullet", "center", "for", "cognitive", "sciences", "bullet", "consortium", "on", "law", "and", "values", "in", "health", "environment", "and", "the", "life", "sciences", "bullet", "institute", "for", "translational", "neuroscience", "===", "thứ", "hạng", "===", "====", "toàn", "cầu", "====", "năm", "2016", "viện", "đại-học", "minnesota", "được", "xếp", "hạng", "thứ", "33", "trên", "thế-giới", "bởi", "the", "arwu", "năm", "2017", "đánh", "giá", "viện", "ở", "vị-trí", "thứ", "38", "trong", "bảng-xếp-hạng", "best", "global", "university", "rankings", "trong", "năm", "2015", "xếp", "viện", "đại-học", "minnesota", "hạng", "46", "toàn", "cầu", "the", "center", "for", "world", "university", "rankings", "cwur", "xếp", "viện", "đại-học", "hạng", "45", "toàn", "thế-giới", "năm", "2016", "dựa", "trên", "các", "tiêu-chí", "về", "chất-lượng", "giáo-dục", "công", "việc", "của", "cựu", "sinh-viên", "chất-lượng", "của", "giảng-viên", "các", "ấn-phẩm", "sức", "ảnh-hưởng", "trích-dẫn", "sự", "lan-toả", "rộng", "và", "các", "bằng-sáng-chế", "năm", "2016", "nature", "index", "xếp", "viện", "đại-học", "minnesota", "vị-trí", "thứ", "34", "trên", "thế-giới", "dựa" ]
spilopimpla bifasciata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "spilopimpla", "bifasciata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
tachisme cách viết khác tachism bắt nguồn từ từ tiếng pháp tache vết là phong cách pháp của trường phái trừu tượng phổ biến trong những năm 1940 và những năm 1950 thuật ngữ được cho là lần đầu tiên sử dụng liên quan đến phong trào là vào năm 1951 nó là thường được coi là từ tương đương với từ trừu tượng biểu hiện tại châu âu mặc dù có phong cách khác biệt trừu tượng biểu hiện của mỹ lại có vẻ bản năng mãnh liệt hơn tachisme đây là phần nhỏ của một trường phái hội họa lớn hơn gọi là nghệ thuật phi hình thể hoặc phi hình thể đặc biệt phát triển sau chiến tranh trường phái này gạt bỏ trừu tượng hình học để ủng hộ một hình thức trực giác có tính biểu hiện hơn tương tự như lối vẽ hành động một cái tên khác cho tachism là trừu tượng trữ tình trừu tượng trữ tình gồm 2 trường phái khác biệt nhưng liên quan với nhau trong nghệ thuật hiện đại sau chiến tranh trừu tượng trữ tình châu âu sinh ra tại paris nhà phê bình nghệ thuật người pháp jean josé marchand công nhận trường phái này với tên là tachisme pierre guéguen và charles estienne đặt ra thuật ngữ này vào năm 1951 l art à paris 1945–1966 ngoài ra còn có trừu tượng trữ tình mỹ được mô tả bởi larry aldrich người sáng lập bảo tàng nghệ thuật đương đại aldrich ridgefield connecticut vào năm 1969 nhóm cobra
[ "tachisme", "cách", "viết", "khác", "tachism", "bắt", "nguồn", "từ", "từ", "tiếng", "pháp", "tache", "vết", "là", "phong", "cách", "pháp", "của", "trường", "phái", "trừu", "tượng", "phổ", "biến", "trong", "những", "năm", "1940", "và", "những", "năm", "1950", "thuật", "ngữ", "được", "cho", "là", "lần", "đầu", "tiên", "sử", "dụng", "liên", "quan", "đến", "phong", "trào", "là", "vào", "năm", "1951", "nó", "là", "thường", "được", "coi", "là", "từ", "tương", "đương", "với", "từ", "trừu", "tượng", "biểu", "hiện", "tại", "châu", "âu", "mặc", "dù", "có", "phong", "cách", "khác", "biệt", "trừu", "tượng", "biểu", "hiện", "của", "mỹ", "lại", "có", "vẻ", "bản", "năng", "mãnh", "liệt", "hơn", "tachisme", "đây", "là", "phần", "nhỏ", "của", "một", "trường", "phái", "hội", "họa", "lớn", "hơn", "gọi", "là", "nghệ", "thuật", "phi", "hình", "thể", "hoặc", "phi", "hình", "thể", "đặc", "biệt", "phát", "triển", "sau", "chiến", "tranh", "trường", "phái", "này", "gạt", "bỏ", "trừu", "tượng", "hình", "học", "để", "ủng", "hộ", "một", "hình", "thức", "trực", "giác", "có", "tính", "biểu", "hiện", "hơn", "tương", "tự", "như", "lối", "vẽ", "hành", "động", "một", "cái", "tên", "khác", "cho", "tachism", "là", "trừu", "tượng", "trữ", "tình", "trừu", "tượng", "trữ", "tình", "gồm", "2", "trường", "phái", "khác", "biệt", "nhưng", "liên", "quan", "với", "nhau", "trong", "nghệ", "thuật", "hiện", "đại", "sau", "chiến", "tranh", "trừu", "tượng", "trữ", "tình", "châu", "âu", "sinh", "ra", "tại", "paris", "nhà", "phê", "bình", "nghệ", "thuật", "người", "pháp", "jean", "josé", "marchand", "công", "nhận", "trường", "phái", "này", "với", "tên", "là", "tachisme", "pierre", "guéguen", "và", "charles", "estienne", "đặt", "ra", "thuật", "ngữ", "này", "vào", "năm", "1951", "l", "art", "à", "paris", "1945–1966", "ngoài", "ra", "còn", "có", "trừu", "tượng", "trữ", "tình", "mỹ", "được", "mô", "tả", "bởi", "larry", "aldrich", "người", "sáng", "lập", "bảo", "tàng", "nghệ", "thuật", "đương", "đại", "aldrich", "ridgefield", "connecticut", "vào", "năm", "1969", "nhóm", "cobra" ]
khoa học cho nhân dân ví dụ cố gắng bác bỏ thuật thúc ngủ là thuyết khoa học giả phổ biến bấy giờ viện khoa học pháp mở các cuộc concours académiques thi học thuật trên khắp nước có thể là hoạt động công khai nhất trong thời kỳ khai sáng cuộc thi bắt nguồn từ thời trung cổ đề thi thường là tôn giáo hay chế độ quân chủ thí sinh viết luận làm thơ và vẽ tranh khoảng năm 1725 đề thi được mở rộng và đa dạng hoá hoàn toàn có bảo hoàng triết học và các thể chế chính trị xã hội của chế độ cũ cũng có các chủ đề gây tranh cãi như lý thuyết của newton và descartes ngành buôn bán nô lệ giáo dục đàn bà và công lý pháp ai cũng được đi thi và không điền tên tuổi để cho cả giới tính lẫn cấp bậc xã hội không ảnh hưởng các giám khảo đúng thật phần lớn các thí sinh thuộc về các tầng lớp giàu có trong xã hội song vẫn có một số thí sinh thuộc tầng lớp bình dân nộp luận và thậm chí thắng cuộc thi nhiều phụ nữ dự thi và chiến thắng tổng số 2 300 cuộc thi được tổ chức ở pháp thì phụ nữ giành được 49 giải có lẽ thấp so với tiêu chuẩn hiện nay nhưng bấy giờ có ý nghĩa rất lớn vì hầu hết không được đào tạo học thuật phần lớn các bài đoạt giải
[ "khoa", "học", "cho", "nhân", "dân", "ví", "dụ", "cố", "gắng", "bác", "bỏ", "thuật", "thúc", "ngủ", "là", "thuyết", "khoa", "học", "giả", "phổ", "biến", "bấy", "giờ", "viện", "khoa", "học", "pháp", "mở", "các", "cuộc", "concours", "académiques", "thi", "học", "thuật", "trên", "khắp", "nước", "có", "thể", "là", "hoạt", "động", "công", "khai", "nhất", "trong", "thời", "kỳ", "khai", "sáng", "cuộc", "thi", "bắt", "nguồn", "từ", "thời", "trung", "cổ", "đề", "thi", "thường", "là", "tôn", "giáo", "hay", "chế", "độ", "quân", "chủ", "thí", "sinh", "viết", "luận", "làm", "thơ", "và", "vẽ", "tranh", "khoảng", "năm", "1725", "đề", "thi", "được", "mở", "rộng", "và", "đa", "dạng", "hoá", "hoàn", "toàn", "có", "bảo", "hoàng", "triết", "học", "và", "các", "thể", "chế", "chính", "trị", "xã", "hội", "của", "chế", "độ", "cũ", "cũng", "có", "các", "chủ", "đề", "gây", "tranh", "cãi", "như", "lý", "thuyết", "của", "newton", "và", "descartes", "ngành", "buôn", "bán", "nô", "lệ", "giáo", "dục", "đàn", "bà", "và", "công", "lý", "pháp", "ai", "cũng", "được", "đi", "thi", "và", "không", "điền", "tên", "tuổi", "để", "cho", "cả", "giới", "tính", "lẫn", "cấp", "bậc", "xã", "hội", "không", "ảnh", "hưởng", "các", "giám", "khảo", "đúng", "thật", "phần", "lớn", "các", "thí", "sinh", "thuộc", "về", "các", "tầng", "lớp", "giàu", "có", "trong", "xã", "hội", "song", "vẫn", "có", "một", "số", "thí", "sinh", "thuộc", "tầng", "lớp", "bình", "dân", "nộp", "luận", "và", "thậm", "chí", "thắng", "cuộc", "thi", "nhiều", "phụ", "nữ", "dự", "thi", "và", "chiến", "thắng", "tổng", "số", "2", "300", "cuộc", "thi", "được", "tổ", "chức", "ở", "pháp", "thì", "phụ", "nữ", "giành", "được", "49", "giải", "có", "lẽ", "thấp", "so", "với", "tiêu", "chuẩn", "hiện", "nay", "nhưng", "bấy", "giờ", "có", "ý", "nghĩa", "rất", "lớn", "vì", "hầu", "hết", "không", "được", "đào", "tạo", "học", "thuật", "phần", "lớn", "các", "bài", "đoạt", "giải" ]
anthurium rhizophorum là một loài thực vật]] thuộc họ araceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet benavides g pitman n 2003 anthurium rhizophorum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "anthurium", "rhizophorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật]]", "thuộc", "họ", "araceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "benavides", "g", "pitman", "n", "2003", "anthurium", "rhizophorum", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "20", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
bắc mỹ của nintendo 64 được hỗ trợ bởi chiến dịch tiếp thị trị giá 54 triệu đô la của leo burnett worldwide có nghĩa là hơn 100 đô la tiếp thị cho mỗi máy bắc mỹ được sản xuất tính đến thời điểm đó trong khi saturn và playstation đều đặt thanh thiếu niên và người lớn làm đối tượng mục tiêu của họ đối tượng mục tiêu của nintendo 64 là thanh thiếu niên để thúc đẩy doanh số bán hàng trong mùa giáng sinh nintendo và general mills cùng nhau hợp tác trong một chiến dịch quảng cáo xuất hiện vào đầu năm 1999 quảng cáo của saatchi và saatchi new york bắt đầu vào ngày 25 tháng 1 và khuyến khích trẻ em mua kẹo dẻo dạng cuộn fruit by the foot để biết các mẹo trong nintendo 64 chín mươi mẹo đã được in ra với ba biến thể của mỗi ba mươi mẹo nintendo đã quảng cáo loạt thiết bị ngoại vi funtastic với một chiến dịch truyền hình và in ấn trị giá 10 triệu đô la từ ngày 28 tháng 2 đến ngày 30 tháng 4 năm 2000 leo burnett worldwide vẫn phụ trách == phần cứng == === thông số kỹ thuật === đơn vị xử lý trung tâm cpu của nintendo 64 là nec vr4300 ở tốc độ 93 75 mhz popular electronics cho biết nó có sức mạnh tương tự như bộ vi xử lý pentium trong máy tính để bàn ngoại trừ bus hệ thống 32 bit hẹp hơn vr4300 vẫn
[ "bắc", "mỹ", "của", "nintendo", "64", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "chiến", "dịch", "tiếp", "thị", "trị", "giá", "54", "triệu", "đô", "la", "của", "leo", "burnett", "worldwide", "có", "nghĩa", "là", "hơn", "100", "đô", "la", "tiếp", "thị", "cho", "mỗi", "máy", "bắc", "mỹ", "được", "sản", "xuất", "tính", "đến", "thời", "điểm", "đó", "trong", "khi", "saturn", "và", "playstation", "đều", "đặt", "thanh", "thiếu", "niên", "và", "người", "lớn", "làm", "đối", "tượng", "mục", "tiêu", "của", "họ", "đối", "tượng", "mục", "tiêu", "của", "nintendo", "64", "là", "thanh", "thiếu", "niên", "để", "thúc", "đẩy", "doanh", "số", "bán", "hàng", "trong", "mùa", "giáng", "sinh", "nintendo", "và", "general", "mills", "cùng", "nhau", "hợp", "tác", "trong", "một", "chiến", "dịch", "quảng", "cáo", "xuất", "hiện", "vào", "đầu", "năm", "1999", "quảng", "cáo", "của", "saatchi", "và", "saatchi", "new", "york", "bắt", "đầu", "vào", "ngày", "25", "tháng", "1", "và", "khuyến", "khích", "trẻ", "em", "mua", "kẹo", "dẻo", "dạng", "cuộn", "fruit", "by", "the", "foot", "để", "biết", "các", "mẹo", "trong", "nintendo", "64", "chín", "mươi", "mẹo", "đã", "được", "in", "ra", "với", "ba", "biến", "thể", "của", "mỗi", "ba", "mươi", "mẹo", "nintendo", "đã", "quảng", "cáo", "loạt", "thiết", "bị", "ngoại", "vi", "funtastic", "với", "một", "chiến", "dịch", "truyền", "hình", "và", "in", "ấn", "trị", "giá", "10", "triệu", "đô", "la", "từ", "ngày", "28", "tháng", "2", "đến", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "2000", "leo", "burnett", "worldwide", "vẫn", "phụ", "trách", "==", "phần", "cứng", "==", "===", "thông", "số", "kỹ", "thuật", "===", "đơn", "vị", "xử", "lý", "trung", "tâm", "cpu", "của", "nintendo", "64", "là", "nec", "vr4300", "ở", "tốc", "độ", "93", "75", "mhz", "popular", "electronics", "cho", "biết", "nó", "có", "sức", "mạnh", "tương", "tự", "như", "bộ", "vi", "xử", "lý", "pentium", "trong", "máy", "tính", "để", "bàn", "ngoại", "trừ", "bus", "hệ", "thống", "32", "bit", "hẹp", "hơn", "vr4300", "vẫn" ]
lấy tên là xã định hải thuộc quận hòa vang tuy nhiên trên thực tế là từ tháng 2 năm 1956 cộng hòa nhân dân trung hoa tức trung quốc đã chiếm quyền kiểm soát đảo phú lâm ở nhóm đảo an vĩnh phần phía đông của quần đảo phần kiểm soát của việt nam cộng hòa chỉ giới hạn ở nhóm đảo lưỡi liềm mà họ còn gọi là nhóm nguyệt thiềm là phần phía tây của quần đảo với năm đảo san hô là hoàng sa hữu nhật duy mộng quang ảnh và quang hòa đến ngày 19 tháng 1 năm 1974 hải chiến hoàng sa diễn ra và việt nam cộng hòa đánh mất hoàn toàn nhóm nguyệt thiềm này === từ 1975 đến nay === ==== tỉnh lỵ của tỉnh quảng nam-đà nẵng ==== sau khi hòa bình lập lại đà nẵng là thành phố thuộc tỉnh quảng nam đà nẵng gồm 28 phường an hải bắc an hải đông an hải tây an khê bắc mỹ an bình hiên bình thuận chính gián hải châu i hải châu ii hòa cường hòa thuận khuê trung mân thái nại hiên đông nam dương phước mỹ phước ninh tam thuận tân chính thạc gián thạch thang thanh bình thanh lộc đán thọ quang thuận phước vĩnh trung xuân hà ngày 5 tháng 5 năm 1990 đà nẵng được công nhận là đô thị loại 2 ==== trở thành thành phố trực thuộc trung ương ==== vấn đề đưa đà nẵng trở thành thành phố trực thuộc trung
[ "lấy", "tên", "là", "xã", "định", "hải", "thuộc", "quận", "hòa", "vang", "tuy", "nhiên", "trên", "thực", "tế", "là", "từ", "tháng", "2", "năm", "1956", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "tức", "trung", "quốc", "đã", "chiếm", "quyền", "kiểm", "soát", "đảo", "phú", "lâm", "ở", "nhóm", "đảo", "an", "vĩnh", "phần", "phía", "đông", "của", "quần", "đảo", "phần", "kiểm", "soát", "của", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "chỉ", "giới", "hạn", "ở", "nhóm", "đảo", "lưỡi", "liềm", "mà", "họ", "còn", "gọi", "là", "nhóm", "nguyệt", "thiềm", "là", "phần", "phía", "tây", "của", "quần", "đảo", "với", "năm", "đảo", "san", "hô", "là", "hoàng", "sa", "hữu", "nhật", "duy", "mộng", "quang", "ảnh", "và", "quang", "hòa", "đến", "ngày", "19", "tháng", "1", "năm", "1974", "hải", "chiến", "hoàng", "sa", "diễn", "ra", "và", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "đánh", "mất", "hoàn", "toàn", "nhóm", "nguyệt", "thiềm", "này", "===", "từ", "1975", "đến", "nay", "===", "====", "tỉnh", "lỵ", "của", "tỉnh", "quảng", "nam-đà", "nẵng", "====", "sau", "khi", "hòa", "bình", "lập", "lại", "đà", "nẵng", "là", "thành", "phố", "thuộc", "tỉnh", "quảng", "nam", "đà", "nẵng", "gồm", "28", "phường", "an", "hải", "bắc", "an", "hải", "đông", "an", "hải", "tây", "an", "khê", "bắc", "mỹ", "an", "bình", "hiên", "bình", "thuận", "chính", "gián", "hải", "châu", "i", "hải", "châu", "ii", "hòa", "cường", "hòa", "thuận", "khuê", "trung", "mân", "thái", "nại", "hiên", "đông", "nam", "dương", "phước", "mỹ", "phước", "ninh", "tam", "thuận", "tân", "chính", "thạc", "gián", "thạch", "thang", "thanh", "bình", "thanh", "lộc", "đán", "thọ", "quang", "thuận", "phước", "vĩnh", "trung", "xuân", "hà", "ngày", "5", "tháng", "5", "năm", "1990", "đà", "nẵng", "được", "công", "nhận", "là", "đô", "thị", "loại", "2", "====", "trở", "thành", "thành", "phố", "trực", "thuộc", "trung", "ương", "====", "vấn", "đề", "đưa", "đà", "nẵng", "trở", "thành", "thành", "phố", "trực", "thuộc", "trung" ]
hoplitis loreicornis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được benoist mô tả khoa học năm 1934
[ "hoplitis", "loreicornis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "benoist", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1934" ]
nigeria một thỏa thuận của tây ban nha để bán thuộc địa châu phi của họ cho người anh vào năm 1841 đã bị dư luận đô thị và các nghị sĩ ở madrid phản đối === cuối thế kỷ 19 1844-1900 === năm 1844 người anh đã khôi phục hòn đảo thành chủ quyền của tây ban nha và khu vực này được gọi là territorios españoles del golfo de guinea do dịch bệnh tàn bạo tây ban nha vẫn từ chối đầu tư nhiều vào thuộc địa và vào năm 1862 một cơn sốt vàng tàn khốc đã giết chết nhiều người da trắng đã định cư trên đảo mặc dù vậy các đồn điền vẫn tiếp tục được thành lập bởi các công dân tư nhân trong suốt phần cuối của thế kỷ 19 các đồn điền của fernando pó hầu hết được điều hành bởi một tầng lớp creole da đen sau này được gọi là fernandinos người anh định cư khoảng 2 000 sierra leoneans và giải phóng nô lệ ở đó trong thời kỳ cai trị của họ và việc nhập cư hạn chế từ tây phi và tây ấn tiếp tục sau khi người anh rời đi một số nô lệ người angolan được giải phóng người anh gốc bồ đào nha và người nhập cư từ nigeria và liberia cũng bắt đầu được định cư tại thuộc địa nơi họ nhanh chóng bắt đầu gia nhập nhóm mới trong hỗn hợp địa phương đã được thêm vào cuba philippines catalans do thái
[ "nigeria", "một", "thỏa", "thuận", "của", "tây", "ban", "nha", "để", "bán", "thuộc", "địa", "châu", "phi", "của", "họ", "cho", "người", "anh", "vào", "năm", "1841", "đã", "bị", "dư", "luận", "đô", "thị", "và", "các", "nghị", "sĩ", "ở", "madrid", "phản", "đối", "===", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "1844-1900", "===", "năm", "1844", "người", "anh", "đã", "khôi", "phục", "hòn", "đảo", "thành", "chủ", "quyền", "của", "tây", "ban", "nha", "và", "khu", "vực", "này", "được", "gọi", "là", "territorios", "españoles", "del", "golfo", "de", "guinea", "do", "dịch", "bệnh", "tàn", "bạo", "tây", "ban", "nha", "vẫn", "từ", "chối", "đầu", "tư", "nhiều", "vào", "thuộc", "địa", "và", "vào", "năm", "1862", "một", "cơn", "sốt", "vàng", "tàn", "khốc", "đã", "giết", "chết", "nhiều", "người", "da", "trắng", "đã", "định", "cư", "trên", "đảo", "mặc", "dù", "vậy", "các", "đồn", "điền", "vẫn", "tiếp", "tục", "được", "thành", "lập", "bởi", "các", "công", "dân", "tư", "nhân", "trong", "suốt", "phần", "cuối", "của", "thế", "kỷ", "19", "các", "đồn", "điền", "của", "fernando", "pó", "hầu", "hết", "được", "điều", "hành", "bởi", "một", "tầng", "lớp", "creole", "da", "đen", "sau", "này", "được", "gọi", "là", "fernandinos", "người", "anh", "định", "cư", "khoảng", "2", "000", "sierra", "leoneans", "và", "giải", "phóng", "nô", "lệ", "ở", "đó", "trong", "thời", "kỳ", "cai", "trị", "của", "họ", "và", "việc", "nhập", "cư", "hạn", "chế", "từ", "tây", "phi", "và", "tây", "ấn", "tiếp", "tục", "sau", "khi", "người", "anh", "rời", "đi", "một", "số", "nô", "lệ", "người", "angolan", "được", "giải", "phóng", "người", "anh", "gốc", "bồ", "đào", "nha", "và", "người", "nhập", "cư", "từ", "nigeria", "và", "liberia", "cũng", "bắt", "đầu", "được", "định", "cư", "tại", "thuộc", "địa", "nơi", "họ", "nhanh", "chóng", "bắt", "đầu", "gia", "nhập", "nhóm", "mới", "trong", "hỗn", "hợp", "địa", "phương", "đã", "được", "thêm", "vào", "cuba", "philippines", "catalans", "do", "thái" ]
được cho xuất biên chế tại đây vào ngày 4 tháng 10 1946 được đưa về hạm đội dự bị đại tây dương === 1956 1968 === được xếp lại lớp như một tàu hộ tống khu trục cột mốc radar vào ngày 21 tháng 10 1955 brister mang ký hiệu lườn mới der-327 sau khi được cải biến và hiện đại hóa tại xưởng hải quân charleston nó được cho tái biên chế trở lại vào ngày 21 tháng 7 1956 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng thiếu tá hải quân joseph john cote con tàu trình diện để phục vụ cùng tư lệnh hạm đội đại tây dương brister từng được phái sang viễn đông để tham gia vào cuộc chiến tranh việt nam tại vùng biển ngoài khơi việt nam trong khuôn khổ chiến dịch market time nó đã giúp đỡ cho các tàu cutter tuần tra và của lực lượng tuần duyên trong hoạt động tiêu diệt tàu thuyền của phía bắc việt nam vận chuyển vũ khí và đạn dược xâm nhập vào nam việt nam brister được cho xuất biên chế lần sau cùng vào ngày 21 tháng 9 1968 rồi rút tên khỏi danh sách đăng bạ hải quân hai ngày sau đó con tàu được bán cho hãng chi shun hua steel co tại cao hùng đài loan để tháo dỡ vào ngày 3 tháng 11 1971 == phần thưởng == brister được tặng thưởng một ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong chiến tranh việt nam == liên kết
[ "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "tại", "đây", "vào", "ngày", "4", "tháng", "10", "1946", "được", "đưa", "về", "hạm", "đội", "dự", "bị", "đại", "tây", "dương", "===", "1956", "1968", "===", "được", "xếp", "lại", "lớp", "như", "một", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "cột", "mốc", "radar", "vào", "ngày", "21", "tháng", "10", "1955", "brister", "mang", "ký", "hiệu", "lườn", "mới", "der-327", "sau", "khi", "được", "cải", "biến", "và", "hiện", "đại", "hóa", "tại", "xưởng", "hải", "quân", "charleston", "nó", "được", "cho", "tái", "biên", "chế", "trở", "lại", "vào", "ngày", "21", "tháng", "7", "1956", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "hạm", "trưởng", "thiếu", "tá", "hải", "quân", "joseph", "john", "cote", "con", "tàu", "trình", "diện", "để", "phục", "vụ", "cùng", "tư", "lệnh", "hạm", "đội", "đại", "tây", "dương", "brister", "từng", "được", "phái", "sang", "viễn", "đông", "để", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "tại", "vùng", "biển", "ngoài", "khơi", "việt", "nam", "trong", "khuôn", "khổ", "chiến", "dịch", "market", "time", "nó", "đã", "giúp", "đỡ", "cho", "các", "tàu", "cutter", "tuần", "tra", "và", "của", "lực", "lượng", "tuần", "duyên", "trong", "hoạt", "động", "tiêu", "diệt", "tàu", "thuyền", "của", "phía", "bắc", "việt", "nam", "vận", "chuyển", "vũ", "khí", "và", "đạn", "dược", "xâm", "nhập", "vào", "nam", "việt", "nam", "brister", "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "lần", "sau", "cùng", "vào", "ngày", "21", "tháng", "9", "1968", "rồi", "rút", "tên", "khỏi", "danh", "sách", "đăng", "bạ", "hải", "quân", "hai", "ngày", "sau", "đó", "con", "tàu", "được", "bán", "cho", "hãng", "chi", "shun", "hua", "steel", "co", "tại", "cao", "hùng", "đài", "loan", "để", "tháo", "dỡ", "vào", "ngày", "3", "tháng", "11", "1971", "==", "phần", "thưởng", "==", "brister", "được", "tặng", "thưởng", "một", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "do", "thành", "tích", "phục", "vụ", "trong", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "==", "liên", "kết" ]
enoplotrupes latus là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được boucomont miêu tả khoa học năm 1909
[ "enoplotrupes", "latus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "boucomont", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1909" ]
sarıkaya tercan sarıkaya là một xã thuộc huyện tercan tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 125 người
[ "sarıkaya", "tercan", "sarıkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tercan", "tỉnh", "erzincan", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "125", "người" ]
herbita chiomaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "herbita", "chiomaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
theridion flabelliferum là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion flabelliferum được arthur t urquhart miêu tả năm 1887
[ "theridion", "flabelliferum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theridion", "theridion", "flabelliferum", "được", "arthur", "t", "urquhart", "miêu", "tả", "năm", "1887" ]
di cư của người việt nam là nói đến di cư của người việt nam trong nước và ra nước ngoài trong lịch sử tới nay người việt nam do tác động của chiến tranh kinh tế và chính trị đã có nhiều đợt di cư lớn == di cư thời phong kiến == xem thêm nam tiến suốt thời phong kiến luồng di cư chủ đạo của người việt nam là từ bắc xuống nam theo sau các đợt xâm chiếm và mở rộng lãnh thổ qua các triều đại là những đợt di dân lớn ngoài ra sử sách cũng ghi nhận một số nhóm nhỏ lẻ di cư chính trị ra nước ngoài chủ yếu là ở trung quốc đây là bộ phận bị xem là bán nước theo gót quân xâm lược trung quốc điển hình là một số hoàng thân quốc thích nhà trần như trần ích tắc hay hoàng thân quốc thích nhà lê như vua lê chiêu thống năm 1069 vua lý thánh tông mang 10 vạn quân vào đánh chiêm thành sáp nhập ba châu bố chính địa lý và ma linh vua lý thánh tông đặt tên cho vùng đất mới này là trại tân bình lãnh thổ đại việt thêm vùng đất này nay là quảng bình và bắc quảng trị sau khi nhà trần thay thế nhà lý một bộ phận hoàng tộc họ lý do lý long tường dẫn đầu đã di cư ra nước ngoài đến triều tiên sinh sống và hòa nhập với cư dân
[ "di", "cư", "của", "người", "việt", "nam", "là", "nói", "đến", "di", "cư", "của", "người", "việt", "nam", "trong", "nước", "và", "ra", "nước", "ngoài", "trong", "lịch", "sử", "tới", "nay", "người", "việt", "nam", "do", "tác", "động", "của", "chiến", "tranh", "kinh", "tế", "và", "chính", "trị", "đã", "có", "nhiều", "đợt", "di", "cư", "lớn", "==", "di", "cư", "thời", "phong", "kiến", "==", "xem", "thêm", "nam", "tiến", "suốt", "thời", "phong", "kiến", "luồng", "di", "cư", "chủ", "đạo", "của", "người", "việt", "nam", "là", "từ", "bắc", "xuống", "nam", "theo", "sau", "các", "đợt", "xâm", "chiếm", "và", "mở", "rộng", "lãnh", "thổ", "qua", "các", "triều", "đại", "là", "những", "đợt", "di", "dân", "lớn", "ngoài", "ra", "sử", "sách", "cũng", "ghi", "nhận", "một", "số", "nhóm", "nhỏ", "lẻ", "di", "cư", "chính", "trị", "ra", "nước", "ngoài", "chủ", "yếu", "là", "ở", "trung", "quốc", "đây", "là", "bộ", "phận", "bị", "xem", "là", "bán", "nước", "theo", "gót", "quân", "xâm", "lược", "trung", "quốc", "điển", "hình", "là", "một", "số", "hoàng", "thân", "quốc", "thích", "nhà", "trần", "như", "trần", "ích", "tắc", "hay", "hoàng", "thân", "quốc", "thích", "nhà", "lê", "như", "vua", "lê", "chiêu", "thống", "năm", "1069", "vua", "lý", "thánh", "tông", "mang", "10", "vạn", "quân", "vào", "đánh", "chiêm", "thành", "sáp", "nhập", "ba", "châu", "bố", "chính", "địa", "lý", "và", "ma", "linh", "vua", "lý", "thánh", "tông", "đặt", "tên", "cho", "vùng", "đất", "mới", "này", "là", "trại", "tân", "bình", "lãnh", "thổ", "đại", "việt", "thêm", "vùng", "đất", "này", "nay", "là", "quảng", "bình", "và", "bắc", "quảng", "trị", "sau", "khi", "nhà", "trần", "thay", "thế", "nhà", "lý", "một", "bộ", "phận", "hoàng", "tộc", "họ", "lý", "do", "lý", "long", "tường", "dẫn", "đầu", "đã", "di", "cư", "ra", "nước", "ngoài", "đến", "triều", "tiên", "sinh", "sống", "và", "hòa", "nhập", "với", "cư", "dân" ]
tetraplasandra waialealae là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được rock miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "tetraplasandra", "waialealae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "rock", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
poa pratensis var iantha là một phân loài cỏ trong họ hòa thảo thuộc chi poa
[ "poa", "pratensis", "var", "iantha", "là", "một", "phân", "loài", "cỏ", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "thuộc", "chi", "poa" ]
là trận đầu tiên brasil thua hơn 5 bàn kể từ năm 1938 brasil chỉ thua nam tư 4–8 trong một trận đá giao hữu vào ngày 3 tháng 6 năm 1934 bullet brasil là đội chủ nhà thứ hai thua 7 bàn trong một trận đấu bullet lần đầu tiên trong hiệp đầu mà đức dẫn điểm cao như vậy lần trước họ dẫn 4–0 khi đấu với ả rập saudi vào năm 2002 đây là trận thắng lớn nhất của đức tỷ số hai hiệp là 8–0 bullet chỉ có hai đội trước đó tại world cup dẫn trước đối thủ 5 bàn ngay trong hiệp đầu nam tư khi đối đầu với zaire tại world cup 1974 và ba lan khi đối đầu với haiti trong cùng năm bullet thomas müller là người ghi bàn thứ 2000 cho đội tuyển quốc gia đức tính từ năm 1908 bullet müller trở thành cầu thủ thứ ba trong lịch sử mà đã ghi được tối thiểu 5 bàn trong mỗi giải chung kết vô địch thế giới sau cubillas và klose bullet bàn thắng đầu tiên của toni kroos cùng với bàn của klose là hai bàn thắng liên tiếp nhanh nhất mà một đội bóng ghi được chỉ cách nhau 69 giây == phản ứng sau trận đấu == === người trong cuộc === huấn luyện viên đội brasil luiz felipe scolari cho biết kết quả này là trận thua tồi tệ nhất của đội tuyển quốc gia brasil và chấp nhận nhận về mình tất cả trách nhiệm cho thất bại ai
[ "là", "trận", "đầu", "tiên", "brasil", "thua", "hơn", "5", "bàn", "kể", "từ", "năm", "1938", "brasil", "chỉ", "thua", "nam", "tư", "4–8", "trong", "một", "trận", "đá", "giao", "hữu", "vào", "ngày", "3", "tháng", "6", "năm", "1934", "bullet", "brasil", "là", "đội", "chủ", "nhà", "thứ", "hai", "thua", "7", "bàn", "trong", "một", "trận", "đấu", "bullet", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "hiệp", "đầu", "mà", "đức", "dẫn", "điểm", "cao", "như", "vậy", "lần", "trước", "họ", "dẫn", "4–0", "khi", "đấu", "với", "ả", "rập", "saudi", "vào", "năm", "2002", "đây", "là", "trận", "thắng", "lớn", "nhất", "của", "đức", "tỷ", "số", "hai", "hiệp", "là", "8–0", "bullet", "chỉ", "có", "hai", "đội", "trước", "đó", "tại", "world", "cup", "dẫn", "trước", "đối", "thủ", "5", "bàn", "ngay", "trong", "hiệp", "đầu", "nam", "tư", "khi", "đối", "đầu", "với", "zaire", "tại", "world", "cup", "1974", "và", "ba", "lan", "khi", "đối", "đầu", "với", "haiti", "trong", "cùng", "năm", "bullet", "thomas", "müller", "là", "người", "ghi", "bàn", "thứ", "2000", "cho", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "đức", "tính", "từ", "năm", "1908", "bullet", "müller", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "thứ", "ba", "trong", "lịch", "sử", "mà", "đã", "ghi", "được", "tối", "thiểu", "5", "bàn", "trong", "mỗi", "giải", "chung", "kết", "vô", "địch", "thế", "giới", "sau", "cubillas", "và", "klose", "bullet", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "của", "toni", "kroos", "cùng", "với", "bàn", "của", "klose", "là", "hai", "bàn", "thắng", "liên", "tiếp", "nhanh", "nhất", "mà", "một", "đội", "bóng", "ghi", "được", "chỉ", "cách", "nhau", "69", "giây", "==", "phản", "ứng", "sau", "trận", "đấu", "==", "===", "người", "trong", "cuộc", "===", "huấn", "luyện", "viên", "đội", "brasil", "luiz", "felipe", "scolari", "cho", "biết", "kết", "quả", "này", "là", "trận", "thua", "tồi", "tệ", "nhất", "của", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "brasil", "và", "chấp", "nhận", "nhận", "về", "mình", "tất", "cả", "trách", "nhiệm", "cho", "thất", "bại", "ai" ]
clytoceyx rex là một loài chim thuộc chi đơn loài clytoceyx trong họ alcedinidae
[ "clytoceyx", "rex", "là", "một", "loài", "chim", "thuộc", "chi", "đơn", "loài", "clytoceyx", "trong", "họ", "alcedinidae" ]
stigmella procrastinella là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae loài này có ở virginia maine và ontario == liên kết ngoài == bullet a taxonomic revision of the north american species of stigmella lepidoptera nepticulidae
[ "stigmella", "procrastinella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "loài", "này", "có", "ở", "virginia", "maine", "và", "ontario", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "a", "taxonomic", "revision", "of", "the", "north", "american", "species", "of", "stigmella", "lepidoptera", "nepticulidae" ]
phostria quadriguttata là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "phostria", "quadriguttata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
hai miền nam tính đến trước sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 cảng đà nẵng là nơi cung cấp hàng hóa cho cả vùng i chiến thuật đồng thời là trung tâm tiếp tế cho gần 3 triệu dân miền nam toàn thị xã khi đó có hàng chục công ty kinh doanh xuất nhập khẩu người dân đà nẵng chủ yếu sống bằng nghề buôn bán === từ năm 1975 === ==== giai đoạn 1975-1996 ==== ngày 4 tháng 10 năm 1975 ủy ban nhân dân cách mạng lâm thời khu trung trung bộ ra quyết định số 119 qđ về việc hợp nhất tỉnh quảng nam và đặc khu quảng đà 2 tỉnh quảng nam quảng tín và thị xã đà nẵng thời việt nam cộng hòa thành tỉnh quảng nam đà nẵng ba quận i ii iii của thị xã đà nẵng cũ trở thành đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh quảng nam đà nẵng không còn đơn vị hành chính mang tên đà nẵng ngày 30 tháng 8 năm 1977 hội đồng chính phủ ban hành quyết định số 228 cp và ngày 10 tháng 2 năm 1978 ban thường vụ tỉnh ủy quảng nam đà nẵng ra quyết định sáp nhập 3 quận i ii iii thuộc tỉnh quảng nam đà nẵng thành một đơn vị hành chính là thành phố đà nẵng với 28 phường trực thuộc không còn đơn vị hành chính quận được gọi lại là khu vực lúc này đà nẵng là tỉnh lỵ tỉnh quảng nam
[ "hai", "miền", "nam", "tính", "đến", "trước", "sự", "kiện", "30", "tháng", "4", "năm", "1975", "cảng", "đà", "nẵng", "là", "nơi", "cung", "cấp", "hàng", "hóa", "cho", "cả", "vùng", "i", "chiến", "thuật", "đồng", "thời", "là", "trung", "tâm", "tiếp", "tế", "cho", "gần", "3", "triệu", "dân", "miền", "nam", "toàn", "thị", "xã", "khi", "đó", "có", "hàng", "chục", "công", "ty", "kinh", "doanh", "xuất", "nhập", "khẩu", "người", "dân", "đà", "nẵng", "chủ", "yếu", "sống", "bằng", "nghề", "buôn", "bán", "===", "từ", "năm", "1975", "===", "====", "giai", "đoạn", "1975-1996", "====", "ngày", "4", "tháng", "10", "năm", "1975", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "khu", "trung", "trung", "bộ", "ra", "quyết", "định", "số", "119", "qđ", "về", "việc", "hợp", "nhất", "tỉnh", "quảng", "nam", "và", "đặc", "khu", "quảng", "đà", "2", "tỉnh", "quảng", "nam", "quảng", "tín", "và", "thị", "xã", "đà", "nẵng", "thời", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "thành", "tỉnh", "quảng", "nam", "đà", "nẵng", "ba", "quận", "i", "ii", "iii", "của", "thị", "xã", "đà", "nẵng", "cũ", "trở", "thành", "đơn", "vị", "hành", "chính", "trực", "thuộc", "tỉnh", "quảng", "nam", "đà", "nẵng", "không", "còn", "đơn", "vị", "hành", "chính", "mang", "tên", "đà", "nẵng", "ngày", "30", "tháng", "8", "năm", "1977", "hội", "đồng", "chính", "phủ", "ban", "hành", "quyết", "định", "số", "228", "cp", "và", "ngày", "10", "tháng", "2", "năm", "1978", "ban", "thường", "vụ", "tỉnh", "ủy", "quảng", "nam", "đà", "nẵng", "ra", "quyết", "định", "sáp", "nhập", "3", "quận", "i", "ii", "iii", "thuộc", "tỉnh", "quảng", "nam", "đà", "nẵng", "thành", "một", "đơn", "vị", "hành", "chính", "là", "thành", "phố", "đà", "nẵng", "với", "28", "phường", "trực", "thuộc", "không", "còn", "đơn", "vị", "hành", "chính", "quận", "được", "gọi", "lại", "là", "khu", "vực", "lúc", "này", "đà", "nẵng", "là", "tỉnh", "lỵ", "tỉnh", "quảng", "nam" ]
ngày quốc tế hợp tác viết tắt là idc international day of cooperatives là ngày thứ bảy đầu tiên của tháng bảy được đại hội đồng liên hợp quốc chọn trong nghị quyết a res 47 90 ngày 16 12 1992 việc kỷ niệm ngày hợp tác vào ngày thứ bảy đầu tiên của tháng bảy đã được phong trào international co-operative alliance thực hiện hàng năm kể từ năm 1923 == chủ đề các năm == bullet 2009 hướng đến phục hồi thông qua hợp tác bullet 2008 đương đầu với biến đổi khí hậu thông qua hợp tác bullet 2007 giá trị hợp tác và nguyên tắc về trách nhiệm xã hội doanh nghiệp bullet 2006 xây dựng hòa bình thông qua hợp tác bullet 2005 tài chính vi mô là kinh doanh của chúng tôi hợp tác thoát nghèo bullet 2004 hợp tác cho toàn cầu hóa trung thực tạo cơ hội cho tất cả bullet 2003 hợp tác phát triển sự đóng góp của hợp tác để được các mục tiêu phát triển thiên niên kỷ của liên hợp quốc == xem thêm == bullet ngày lễ quốc tế == liên kết ngoài == bullet international days
[ "ngày", "quốc", "tế", "hợp", "tác", "viết", "tắt", "là", "idc", "international", "day", "of", "cooperatives", "là", "ngày", "thứ", "bảy", "đầu", "tiên", "của", "tháng", "bảy", "được", "đại", "hội", "đồng", "liên", "hợp", "quốc", "chọn", "trong", "nghị", "quyết", "a", "res", "47", "90", "ngày", "16", "12", "1992", "việc", "kỷ", "niệm", "ngày", "hợp", "tác", "vào", "ngày", "thứ", "bảy", "đầu", "tiên", "của", "tháng", "bảy", "đã", "được", "phong", "trào", "international", "co-operative", "alliance", "thực", "hiện", "hàng", "năm", "kể", "từ", "năm", "1923", "==", "chủ", "đề", "các", "năm", "==", "bullet", "2009", "hướng", "đến", "phục", "hồi", "thông", "qua", "hợp", "tác", "bullet", "2008", "đương", "đầu", "với", "biến", "đổi", "khí", "hậu", "thông", "qua", "hợp", "tác", "bullet", "2007", "giá", "trị", "hợp", "tác", "và", "nguyên", "tắc", "về", "trách", "nhiệm", "xã", "hội", "doanh", "nghiệp", "bullet", "2006", "xây", "dựng", "hòa", "bình", "thông", "qua", "hợp", "tác", "bullet", "2005", "tài", "chính", "vi", "mô", "là", "kinh", "doanh", "của", "chúng", "tôi", "hợp", "tác", "thoát", "nghèo", "bullet", "2004", "hợp", "tác", "cho", "toàn", "cầu", "hóa", "trung", "thực", "tạo", "cơ", "hội", "cho", "tất", "cả", "bullet", "2003", "hợp", "tác", "phát", "triển", "sự", "đóng", "góp", "của", "hợp", "tác", "để", "được", "các", "mục", "tiêu", "phát", "triển", "thiên", "niên", "kỷ", "của", "liên", "hợp", "quốc", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ngày", "lễ", "quốc", "tế", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "international", "days" ]
trước liberia trong khuôn khổ vòng loại world cup 2014 mané vẫn cùng đội tuyển sénégal tham dự cúp bóng đá châu phi 2015 dù bị chấn thương bắp chân vào ngày 1 tháng 1 năm 2015 anh có mặt trong hai trận đấu còn lại của sénégal tại vòng bảng với nam phi và algérie sénégal bị loại ngay từ vòng bảng khi chỉ đứng thứ ba trong bảng trong lượt đấu thứ hai của đội tuyển sénégal tại bảng b của cúp bóng đá châu phi 2017 anh đã ghi bàn thắng mở tỉ số trận đấu bằng một quả phạt đền giúp sénégal đánh bại tunisia với tỉ số 2-0 bốn ngày sau anh ghi thêm một bàn thắng cũng mở tỉ số trận đấu giúp sénégal vượt qua với tỉ số tương tự kết quả này giúp cho sénégal đứng đầu bảng b với 7 điểm tuy nhiên đội tuyển sénégal đã phải dừng bước ở tứ kết sau khi để thua với tỉ số 4-5 ở loạt sút luân lưu 11m sau khi hai đội hòa 0-0 sau 120 phút thi đấu chính thức trong đó mané đá hỏng quả 11m mané là một trong 23 cầu thủ sénégal tham dự fifa world cup 2018 tại nga trong lượt trận thứ hai vòng bảng gặp anh đã có bàn thắng mở tỉ số cho đội tuyển quốc gia trong trận hòa 2-2 trước đại diện châu á đây cũng là bàn thắng đầu tiên và cũng là bàn thắng duy nhất của anh
[ "trước", "liberia", "trong", "khuôn", "khổ", "vòng", "loại", "world", "cup", "2014", "mané", "vẫn", "cùng", "đội", "tuyển", "sénégal", "tham", "dự", "cúp", "bóng", "đá", "châu", "phi", "2015", "dù", "bị", "chấn", "thương", "bắp", "chân", "vào", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2015", "anh", "có", "mặt", "trong", "hai", "trận", "đấu", "còn", "lại", "của", "sénégal", "tại", "vòng", "bảng", "với", "nam", "phi", "và", "algérie", "sénégal", "bị", "loại", "ngay", "từ", "vòng", "bảng", "khi", "chỉ", "đứng", "thứ", "ba", "trong", "bảng", "trong", "lượt", "đấu", "thứ", "hai", "của", "đội", "tuyển", "sénégal", "tại", "bảng", "b", "của", "cúp", "bóng", "đá", "châu", "phi", "2017", "anh", "đã", "ghi", "bàn", "thắng", "mở", "tỉ", "số", "trận", "đấu", "bằng", "một", "quả", "phạt", "đền", "giúp", "sénégal", "đánh", "bại", "tunisia", "với", "tỉ", "số", "2-0", "bốn", "ngày", "sau", "anh", "ghi", "thêm", "một", "bàn", "thắng", "cũng", "mở", "tỉ", "số", "trận", "đấu", "giúp", "sénégal", "vượt", "qua", "với", "tỉ", "số", "tương", "tự", "kết", "quả", "này", "giúp", "cho", "sénégal", "đứng", "đầu", "bảng", "b", "với", "7", "điểm", "tuy", "nhiên", "đội", "tuyển", "sénégal", "đã", "phải", "dừng", "bước", "ở", "tứ", "kết", "sau", "khi", "để", "thua", "với", "tỉ", "số", "4-5", "ở", "loạt", "sút", "luân", "lưu", "11m", "sau", "khi", "hai", "đội", "hòa", "0-0", "sau", "120", "phút", "thi", "đấu", "chính", "thức", "trong", "đó", "mané", "đá", "hỏng", "quả", "11m", "mané", "là", "một", "trong", "23", "cầu", "thủ", "sénégal", "tham", "dự", "fifa", "world", "cup", "2018", "tại", "nga", "trong", "lượt", "trận", "thứ", "hai", "vòng", "bảng", "gặp", "anh", "đã", "có", "bàn", "thắng", "mở", "tỉ", "số", "cho", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "trong", "trận", "hòa", "2-2", "trước", "đại", "diện", "châu", "á", "đây", "cũng", "là", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "và", "cũng", "là", "bàn", "thắng", "duy", "nhất", "của", "anh" ]
huêtre là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 116-134 mét trên mực nước biển
[ "huêtre", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loiret", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "bắc", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "116-134", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
aneomochtherus confusus là một loài ruồi trong họ asilidae aneomochtherus confusus được tsacas miêu tả năm 1965 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "aneomochtherus", "confusus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "aneomochtherus", "confusus", "được", "tsacas", "miêu", "tả", "năm", "1965", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới" ]
echinopsis pamparuizii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được cárdenas mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "echinopsis", "pamparuizii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "cárdenas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
melaneros baloghi là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được bocáková miêu tả khoa học năm 1997
[ "melaneros", "baloghi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "bocáková", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
biển đình chiến khác từ lâu đã là một nước bảo hộ của anh nơi chính phủ anh quan tâm đến chính sách đối ngoại và quốc phòng cũng như phân xử giữa các nhà cai trị vùng vịnh kết quả của một hiệp ước được ký vào năm 1892 độc quyền thỏa thuận điều này đã thay đổi với thông báo của thủ tướng harold wilson vào ngày 16 tháng 1 năm 1968 rằng tất cả quân đội anh sẽ bị rút khỏi phía đông aden quyết định là đưa các tiểu vương quốc ven biển cùng với qatar và bahrain vào các cuộc đàm phán để giảm căng thẳng với quân anh quyết định hợp nhất lần đầu tiên được thống nhất giữa người cai trị abu dhabi sheikh zayed bin sultan al nahyan và sheikh rashid của dubai vào ngày 18 tháng 2 năm 1968 trong một cuộc họp tại argoub al sedirah gần al semeih một điểm dừng giữa sa mạc giữa hai tiểu vương quốc hai người đã đồng ý làm việc để đưa các tiểu vương quốc khác bao gồm qatar và bahrain vào liên minh trong hai năm tiếp theo các cuộc đàm phán và các cuộc họp đã diễn ra liên minh chín bang không bao giờ hồi phục sau cuộc họp tháng 10 năm 1969 nơi sự can thiệp mạnh tay của anh đã dẫn đến việc qatar và ras al khaimah rút khỏi bahrain và qatar đã từ bỏ các cuộc đàm phán khiến sáu trong
[ "biển", "đình", "chiến", "khác", "từ", "lâu", "đã", "là", "một", "nước", "bảo", "hộ", "của", "anh", "nơi", "chính", "phủ", "anh", "quan", "tâm", "đến", "chính", "sách", "đối", "ngoại", "và", "quốc", "phòng", "cũng", "như", "phân", "xử", "giữa", "các", "nhà", "cai", "trị", "vùng", "vịnh", "kết", "quả", "của", "một", "hiệp", "ước", "được", "ký", "vào", "năm", "1892", "độc", "quyền", "thỏa", "thuận", "điều", "này", "đã", "thay", "đổi", "với", "thông", "báo", "của", "thủ", "tướng", "harold", "wilson", "vào", "ngày", "16", "tháng", "1", "năm", "1968", "rằng", "tất", "cả", "quân", "đội", "anh", "sẽ", "bị", "rút", "khỏi", "phía", "đông", "aden", "quyết", "định", "là", "đưa", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ven", "biển", "cùng", "với", "qatar", "và", "bahrain", "vào", "các", "cuộc", "đàm", "phán", "để", "giảm", "căng", "thẳng", "với", "quân", "anh", "quyết", "định", "hợp", "nhất", "lần", "đầu", "tiên", "được", "thống", "nhất", "giữa", "người", "cai", "trị", "abu", "dhabi", "sheikh", "zayed", "bin", "sultan", "al", "nahyan", "và", "sheikh", "rashid", "của", "dubai", "vào", "ngày", "18", "tháng", "2", "năm", "1968", "trong", "một", "cuộc", "họp", "tại", "argoub", "al", "sedirah", "gần", "al", "semeih", "một", "điểm", "dừng", "giữa", "sa", "mạc", "giữa", "hai", "tiểu", "vương", "quốc", "hai", "người", "đã", "đồng", "ý", "làm", "việc", "để", "đưa", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "khác", "bao", "gồm", "qatar", "và", "bahrain", "vào", "liên", "minh", "trong", "hai", "năm", "tiếp", "theo", "các", "cuộc", "đàm", "phán", "và", "các", "cuộc", "họp", "đã", "diễn", "ra", "liên", "minh", "chín", "bang", "không", "bao", "giờ", "hồi", "phục", "sau", "cuộc", "họp", "tháng", "10", "năm", "1969", "nơi", "sự", "can", "thiệp", "mạnh", "tay", "của", "anh", "đã", "dẫn", "đến", "việc", "qatar", "và", "ras", "al", "khaimah", "rút", "khỏi", "bahrain", "và", "qatar", "đã", "từ", "bỏ", "các", "cuộc", "đàm", "phán", "khiến", "sáu", "trong" ]
porella swailsii là một loài rêu trong họ porellaceae loài này được grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "porella", "swailsii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "porellaceae", "loài", "này", "được", "grolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
asura snelleni là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "asura", "snelleni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
ursensollen là một đô thị ở huyện amberg-sulzbach bang bayern nước đức đô thị ursensollen có diện tích 72 91 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 3744 người ursensollen có các khu vực dân cư allmannsfeld bittenbrunn egelhofen eigentshofen ehringsfeld erlheim garsdorf götzendorf gunzelsdorf guttenberg haag hausen häuslöd heimhof heinzhof hohenkemnath inselsberg kemnatheröd kotzheim littenschwang oberhof oberleinsiedl ödallerzhof reinbrunn reusch richt richtheim rückertshof salleröd sauheim stockau thonhausen ullersberg unterleinsiedl ursensollen wappersdorf weiherzant winkl wollenzhofen zant
[ "ursensollen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "amberg-sulzbach", "bang", "bayern", "nước", "đức", "đô", "thị", "ursensollen", "có", "diện", "tích", "72", "91", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "3744", "người", "ursensollen", "có", "các", "khu", "vực", "dân", "cư", "allmannsfeld", "bittenbrunn", "egelhofen", "eigentshofen", "ehringsfeld", "erlheim", "garsdorf", "götzendorf", "gunzelsdorf", "guttenberg", "haag", "hausen", "häuslöd", "heimhof", "heinzhof", "hohenkemnath", "inselsberg", "kemnatheröd", "kotzheim", "littenschwang", "oberhof", "oberleinsiedl", "ödallerzhof", "reinbrunn", "reusch", "richt", "richtheim", "rückertshof", "salleröd", "sauheim", "stockau", "thonhausen", "ullersberg", "unterleinsiedl", "ursensollen", "wappersdorf", "weiherzant", "winkl", "wollenzhofen", "zant" ]
rhytiphora gallus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rhytiphora", "gallus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
trả lời đúng anh bị sa thải === borussia mönchengladbach === vào đầu mùa giải 1975–76 lattek đã thành công hennes weisweiler tại borussia mönchengladbach nơi anh ta ở lại cho đến năm 1979 phép thuật này giúp anh ta giành thêm hai danh hiệu đức ngoài việc đạt được thành công xa hơn ở châu âu với chiến thắng trong trận chung kết uefa cup năm 1979 đánh bại red star belgrade chức vô địch thứ ba liên tiếp của anh ấy đó sẽ là chức vô địch giải đấu thứ tư liên tiếp kỷ lục cho câu lạc bộ đã bỏ qua mönchengladbach khi họ về thứ hai trong cuộc đua tới 1 fc köln được quản lý bởi người tiền nhiệm của lattek hennes weisweiler với biên độ hẹp nhất hiệu số bàn thắng bại năm 1977 câu lạc bộ lọt vào trận chung kết cúp c1 châu âu gặp liverpool tại rome họ thua 3-1 trước đại diện đến từ nước anh với tư cách đương kim vô địch châu âu liverpool đủ điều kiện tham dự cúp liên lục địa 1977 tuy nhiên họ đã từ chối vì thế suất tham dự của liverpool được nhượng lại cho borussia monchengladbach đội đã giành vị trí á quân đối thủ của monchengladbach là nhà vô địch nam mỹ boca juniors trong trận chung kết sau khi hòa 2-2 tại argentina mönchengladbach đã thua trận đấu trên sân nhà ở karlsruhe với tỷ số 3-0 === borussia dortmund === vào cuối mùa giải đó lattek rời mönchengladbach và trải
[ "trả", "lời", "đúng", "anh", "bị", "sa", "thải", "===", "borussia", "mönchengladbach", "===", "vào", "đầu", "mùa", "giải", "1975–76", "lattek", "đã", "thành", "công", "hennes", "weisweiler", "tại", "borussia", "mönchengladbach", "nơi", "anh", "ta", "ở", "lại", "cho", "đến", "năm", "1979", "phép", "thuật", "này", "giúp", "anh", "ta", "giành", "thêm", "hai", "danh", "hiệu", "đức", "ngoài", "việc", "đạt", "được", "thành", "công", "xa", "hơn", "ở", "châu", "âu", "với", "chiến", "thắng", "trong", "trận", "chung", "kết", "uefa", "cup", "năm", "1979", "đánh", "bại", "red", "star", "belgrade", "chức", "vô", "địch", "thứ", "ba", "liên", "tiếp", "của", "anh", "ấy", "đó", "sẽ", "là", "chức", "vô", "địch", "giải", "đấu", "thứ", "tư", "liên", "tiếp", "kỷ", "lục", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "đã", "bỏ", "qua", "mönchengladbach", "khi", "họ", "về", "thứ", "hai", "trong", "cuộc", "đua", "tới", "1", "fc", "köln", "được", "quản", "lý", "bởi", "người", "tiền", "nhiệm", "của", "lattek", "hennes", "weisweiler", "với", "biên", "độ", "hẹp", "nhất", "hiệu", "số", "bàn", "thắng", "bại", "năm", "1977", "câu", "lạc", "bộ", "lọt", "vào", "trận", "chung", "kết", "cúp", "c1", "châu", "âu", "gặp", "liverpool", "tại", "rome", "họ", "thua", "3-1", "trước", "đại", "diện", "đến", "từ", "nước", "anh", "với", "tư", "cách", "đương", "kim", "vô", "địch", "châu", "âu", "liverpool", "đủ", "điều", "kiện", "tham", "dự", "cúp", "liên", "lục", "địa", "1977", "tuy", "nhiên", "họ", "đã", "từ", "chối", "vì", "thế", "suất", "tham", "dự", "của", "liverpool", "được", "nhượng", "lại", "cho", "borussia", "monchengladbach", "đội", "đã", "giành", "vị", "trí", "á", "quân", "đối", "thủ", "của", "monchengladbach", "là", "nhà", "vô", "địch", "nam", "mỹ", "boca", "juniors", "trong", "trận", "chung", "kết", "sau", "khi", "hòa", "2-2", "tại", "argentina", "mönchengladbach", "đã", "thua", "trận", "đấu", "trên", "sân", "nhà", "ở", "karlsruhe", "với", "tỷ", "số", "3-0", "===", "borussia", "dortmund", "===", "vào", "cuối", "mùa", "giải", "đó", "lattek", "rời", "mönchengladbach", "và", "trải" ]
yaohan == xem thêm == bullet bà 1906-1993 bullet kazuo wada 1929-2019 bullet oshin bộ phim truyền hình nổi tiếng của nhật dựa trên câu chuyện có thật về bà katsu wada bullet kinh tế nhật bản == liên kết ngoài == bullet bản sao lưu trữ
[ "yaohan", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bà", "1906-1993", "bullet", "kazuo", "wada", "1929-2019", "bullet", "oshin", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "nổi", "tiếng", "của", "nhật", "dựa", "trên", "câu", "chuyện", "có", "thật", "về", "bà", "katsu", "wada", "bullet", "kinh", "tế", "nhật", "bản", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bản", "sao", "lưu", "trữ" ]
meibomia cubensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được griseb schindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "meibomia", "cubensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "griseb", "schindl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
lại bullet câu lệnh codice_17 đóng vai trò như là một dạng nop câu lệnh này được dùng để tạo các khối lệnh rỗng bullet câu lệnh codice_18 được dùng trong khi gỡ lỗi để kiểm tra điều kiện nên đúng bullet câu lệnh codice_19 trả lại giá trị từ một hàm bộ sinh bản thân codice_19 cũng là một toán tử dạng này được dùng để triển khai các đồng thường trình bullet câu lệnh codice_21 trả lại một giá trị từ một hàm hay phương thức bullet câu lệnh codice_22 được dùng để nhập các mô đun co các hàm và biến được sử dụng trong chương trình hiện tại câu lệnh gán codice_2 hoạt động bằng cách liên kết một tên dưới dạng một tham chiếu với một đối tượng được cấp phát động riêng lẻ các biến có thể được dùng lại bất cứ lúc nào với bất cứ đối tượng nào trong python một tên biến chỉ giữ tham chiếu một cách chung chung và không có kiểu dữ liệu cố định đi kèm tuy nhiên tại một thời điểm nhất định một biến sẽ tham chiếu đến một vài đối tượng có kiểu nó được gọi là kiểu động ngược lại với các ngôn ngữ lập trình kiểu tĩnh với mỗi biến chỉ có thể chứa giá trị của một kiểu nhất định === biểu thức === một số biểu thức trong python tương tự như những biểu thức trong những ngôn ngữ khác chẳng hạn như c và java trong khi số khác thì không bullet phép cộng
[ "lại", "bullet", "câu", "lệnh", "codice_17", "đóng", "vai", "trò", "như", "là", "một", "dạng", "nop", "câu", "lệnh", "này", "được", "dùng", "để", "tạo", "các", "khối", "lệnh", "rỗng", "bullet", "câu", "lệnh", "codice_18", "được", "dùng", "trong", "khi", "gỡ", "lỗi", "để", "kiểm", "tra", "điều", "kiện", "nên", "đúng", "bullet", "câu", "lệnh", "codice_19", "trả", "lại", "giá", "trị", "từ", "một", "hàm", "bộ", "sinh", "bản", "thân", "codice_19", "cũng", "là", "một", "toán", "tử", "dạng", "này", "được", "dùng", "để", "triển", "khai", "các", "đồng", "thường", "trình", "bullet", "câu", "lệnh", "codice_21", "trả", "lại", "một", "giá", "trị", "từ", "một", "hàm", "hay", "phương", "thức", "bullet", "câu", "lệnh", "codice_22", "được", "dùng", "để", "nhập", "các", "mô", "đun", "co", "các", "hàm", "và", "biến", "được", "sử", "dụng", "trong", "chương", "trình", "hiện", "tại", "câu", "lệnh", "gán", "codice_2", "hoạt", "động", "bằng", "cách", "liên", "kết", "một", "tên", "dưới", "dạng", "một", "tham", "chiếu", "với", "một", "đối", "tượng", "được", "cấp", "phát", "động", "riêng", "lẻ", "các", "biến", "có", "thể", "được", "dùng", "lại", "bất", "cứ", "lúc", "nào", "với", "bất", "cứ", "đối", "tượng", "nào", "trong", "python", "một", "tên", "biến", "chỉ", "giữ", "tham", "chiếu", "một", "cách", "chung", "chung", "và", "không", "có", "kiểu", "dữ", "liệu", "cố", "định", "đi", "kèm", "tuy", "nhiên", "tại", "một", "thời", "điểm", "nhất", "định", "một", "biến", "sẽ", "tham", "chiếu", "đến", "một", "vài", "đối", "tượng", "có", "kiểu", "nó", "được", "gọi", "là", "kiểu", "động", "ngược", "lại", "với", "các", "ngôn", "ngữ", "lập", "trình", "kiểu", "tĩnh", "với", "mỗi", "biến", "chỉ", "có", "thể", "chứa", "giá", "trị", "của", "một", "kiểu", "nhất", "định", "===", "biểu", "thức", "===", "một", "số", "biểu", "thức", "trong", "python", "tương", "tự", "như", "những", "biểu", "thức", "trong", "những", "ngôn", "ngữ", "khác", "chẳng", "hạn", "như", "c", "và", "java", "trong", "khi", "số", "khác", "thì", "không", "bullet", "phép", "cộng" ]
lần từ năm 2006 đến nay bullet núi lửa mayon núi lửa tích cực nhất philippines phun trào hơn 47 lần trong 500 năm qua bullet ambrym thuộc quần đảo vanuatu bullet núi lửa arenal thuộc costa rica phun trào từ 1968 đến 2010 bullet pacaya tại guatemala trung mỹ phun trào thường xuyên từ 1961 đến nay bullet klyuchevskaya sopka sheveluch và karymsky là những núi lửa tích cực nhất bán đảo kamchatka nga bullet núi erebus tại nam cực theo dữ liệu của chương trình núi lửa toàn cầu tính đến ngày 4 tháng 6 năm 2020 những núi lửa với thời gian phun trào dài nhất bỏ qua những khoảng thời gian ngừng hoạt động dưới ba tháng là bullet núi yasur 246 năm bullet santa maría 98 năm bullet dukono 87 năm bullet stromboli 86 năm bullet sangay 77 năm tất cả ngọn núi lửa trên trừ núi lửa sangay tại ecuador đều vẫn đang hoạt động trong tháng 6 năm 2020 === núi lửa thập niên === núi lửa thập niên là 16 núi lửa được hiệp hội quốc tế về núi lửa và hóa học lòng trái đất iavcei liệt kê là đáng chú ý do từng có những vụ phun trào lớn và nằm gần khu vực có người ở chúng được đặt tên là núi lửa thập niên vì dự án này được khởi xướng bởi thập niên quốc tế về giảm thiểu thiên tai những năm 1990 do liên hợp quốc tài trợ dự án này khuyến khích nghiên cứu và các hoạt động tuyên truyền nhằm đạt được sự hiểu biết
[ "lần", "từ", "năm", "2006", "đến", "nay", "bullet", "núi", "lửa", "mayon", "núi", "lửa", "tích", "cực", "nhất", "philippines", "phun", "trào", "hơn", "47", "lần", "trong", "500", "năm", "qua", "bullet", "ambrym", "thuộc", "quần", "đảo", "vanuatu", "bullet", "núi", "lửa", "arenal", "thuộc", "costa", "rica", "phun", "trào", "từ", "1968", "đến", "2010", "bullet", "pacaya", "tại", "guatemala", "trung", "mỹ", "phun", "trào", "thường", "xuyên", "từ", "1961", "đến", "nay", "bullet", "klyuchevskaya", "sopka", "sheveluch", "và", "karymsky", "là", "những", "núi", "lửa", "tích", "cực", "nhất", "bán", "đảo", "kamchatka", "nga", "bullet", "núi", "erebus", "tại", "nam", "cực", "theo", "dữ", "liệu", "của", "chương", "trình", "núi", "lửa", "toàn", "cầu", "tính", "đến", "ngày", "4", "tháng", "6", "năm", "2020", "những", "núi", "lửa", "với", "thời", "gian", "phun", "trào", "dài", "nhất", "bỏ", "qua", "những", "khoảng", "thời", "gian", "ngừng", "hoạt", "động", "dưới", "ba", "tháng", "là", "bullet", "núi", "yasur", "246", "năm", "bullet", "santa", "maría", "98", "năm", "bullet", "dukono", "87", "năm", "bullet", "stromboli", "86", "năm", "bullet", "sangay", "77", "năm", "tất", "cả", "ngọn", "núi", "lửa", "trên", "trừ", "núi", "lửa", "sangay", "tại", "ecuador", "đều", "vẫn", "đang", "hoạt", "động", "trong", "tháng", "6", "năm", "2020", "===", "núi", "lửa", "thập", "niên", "===", "núi", "lửa", "thập", "niên", "là", "16", "núi", "lửa", "được", "hiệp", "hội", "quốc", "tế", "về", "núi", "lửa", "và", "hóa", "học", "lòng", "trái", "đất", "iavcei", "liệt", "kê", "là", "đáng", "chú", "ý", "do", "từng", "có", "những", "vụ", "phun", "trào", "lớn", "và", "nằm", "gần", "khu", "vực", "có", "người", "ở", "chúng", "được", "đặt", "tên", "là", "núi", "lửa", "thập", "niên", "vì", "dự", "án", "này", "được", "khởi", "xướng", "bởi", "thập", "niên", "quốc", "tế", "về", "giảm", "thiểu", "thiên", "tai", "những", "năm", "1990", "do", "liên", "hợp", "quốc", "tài", "trợ", "dự", "án", "này", "khuyến", "khích", "nghiên", "cứu", "và", "các", "hoạt", "động", "tuyên", "truyền", "nhằm", "đạt", "được", "sự", "hiểu", "biết" ]
thương mại cũng như nông dân với người cải đạo cho đến năm 1560 kyoto đã trở thành một khu vực quan trọng cho hoạt động truyền giáo ở nhật bản năm 1568 cảng nagasaki phía tây bắc kyūshū mở cửa bởi một daimyo cơ đốc giáo và được giao cho dòng tu jesus quản lý năm 1579 cho đến năm 1582 có khoảng 150 000 người cải đạo 2% dân số và 200 nhà thờ nhưng sự khoan dung của mạc phủ với sự ảnh hưởng từ bên ngoài này giảm dần khi đất nước được thống nhất hơn và sự mở cửa giảm sút việc trục xuất đạo cơ đốc bắt đầu năm 1587 và đàn áp hoàn toàn năm 1597 mặc dù ngoại thương vẫn được khuyến khích nó bị quản lý chặt chẽ và cho đến năm 1640 sự loại trừ và đàn áp cơ đốc giáo đã trở thành quốc sách xem thời kỳ tokugawa 1600–1867 chương sau religious and philosophical traditions ch 2 == các sự kiện == bullet 1336 ashikaga takauji chiếm kyoto và ép go-daigo chạy xuống nam triều yoshino phía nam kyoto bullet 1338 ashikaga takauji tuyên bố mình là tướng quân chuyển thủ đô đến quận muromachi của kyoto và hỗ trợ bắc triều bullet 1392 nam triều đầu hàng shogun ashikaga yoshimitsu và đế chế lại thống nhất bullet 1397 ashikaga yoshimitsu xây dựng chùa kinkaku-ji bullet 1450 ryōan-ji được xây dựng bởi hosokawa katsumoto bullet 1457 edo được xây dựng bullet 1467 chiến tranh ōnin giữa các lãnh chúa phong kiến daimyo bullet 1489
[ "thương", "mại", "cũng", "như", "nông", "dân", "với", "người", "cải", "đạo", "cho", "đến", "năm", "1560", "kyoto", "đã", "trở", "thành", "một", "khu", "vực", "quan", "trọng", "cho", "hoạt", "động", "truyền", "giáo", "ở", "nhật", "bản", "năm", "1568", "cảng", "nagasaki", "phía", "tây", "bắc", "kyūshū", "mở", "cửa", "bởi", "một", "daimyo", "cơ", "đốc", "giáo", "và", "được", "giao", "cho", "dòng", "tu", "jesus", "quản", "lý", "năm", "1579", "cho", "đến", "năm", "1582", "có", "khoảng", "150", "000", "người", "cải", "đạo", "2%", "dân", "số", "và", "200", "nhà", "thờ", "nhưng", "sự", "khoan", "dung", "của", "mạc", "phủ", "với", "sự", "ảnh", "hưởng", "từ", "bên", "ngoài", "này", "giảm", "dần", "khi", "đất", "nước", "được", "thống", "nhất", "hơn", "và", "sự", "mở", "cửa", "giảm", "sút", "việc", "trục", "xuất", "đạo", "cơ", "đốc", "bắt", "đầu", "năm", "1587", "và", "đàn", "áp", "hoàn", "toàn", "năm", "1597", "mặc", "dù", "ngoại", "thương", "vẫn", "được", "khuyến", "khích", "nó", "bị", "quản", "lý", "chặt", "chẽ", "và", "cho", "đến", "năm", "1640", "sự", "loại", "trừ", "và", "đàn", "áp", "cơ", "đốc", "giáo", "đã", "trở", "thành", "quốc", "sách", "xem", "thời", "kỳ", "tokugawa", "1600–1867", "chương", "sau", "religious", "and", "philosophical", "traditions", "ch", "2", "==", "các", "sự", "kiện", "==", "bullet", "1336", "ashikaga", "takauji", "chiếm", "kyoto", "và", "ép", "go-daigo", "chạy", "xuống", "nam", "triều", "yoshino", "phía", "nam", "kyoto", "bullet", "1338", "ashikaga", "takauji", "tuyên", "bố", "mình", "là", "tướng", "quân", "chuyển", "thủ", "đô", "đến", "quận", "muromachi", "của", "kyoto", "và", "hỗ", "trợ", "bắc", "triều", "bullet", "1392", "nam", "triều", "đầu", "hàng", "shogun", "ashikaga", "yoshimitsu", "và", "đế", "chế", "lại", "thống", "nhất", "bullet", "1397", "ashikaga", "yoshimitsu", "xây", "dựng", "chùa", "kinkaku-ji", "bullet", "1450", "ryōan-ji", "được", "xây", "dựng", "bởi", "hosokawa", "katsumoto", "bullet", "1457", "edo", "được", "xây", "dựng", "bullet", "1467", "chiến", "tranh", "ōnin", "giữa", "các", "lãnh", "chúa", "phong", "kiến", "daimyo", "bullet", "1489" ]
phải được theo đuổi và duy trì với nhiều nỗ lực tuy nhiên những thói quen tốt được mô tả như một điều kiện tiên quyết cho nhân cách tốt aristotle sau đó chuyển sang các ví dụ xem xét một số trường hợp cụ thể mà dân gian cho là đáng chê trách hoặc tôn sùng ông mô tả các loại tôn sùng cao nhất cũng là những đạo đức tối cao từ đó luận ra rằng chí đức là khi có tất cả các đức tính của nhân cách cùng một lúc và những điều này không chỉ ám chỉ tính cách tốt mà còn là một loại trí tuệ bốn đức tính mà ông đòi hỏi phải sở hữu các đức tính cùng nhau là bullet là linh hồn vĩ đại hào hùng đức tính mà một người nào đó sẽ thực sự xứng đáng với sự tôn sùng tối cao và có thái độ đúng đắn đối với danh dự này đây là trường hợp đầu tiên được đề cập và nó được đề cập trong cuộc thảo luận ban đầu về các ví dụ thực tế về đức tính và tật xấu tại sách 1123b iv bullet loại công lý hoặc sự công bằng của một người cai trị tốt trong một cộng đồng tốt sau đó được đưa ra một mô tả tương tự trong cuộc thảo luận đặc biệt về đức tính hoặc đức tính của công lý tại 1129b trong quyển v bullet phronesis hoặc phán đoán thực tế được chỉ ra
[ "phải", "được", "theo", "đuổi", "và", "duy", "trì", "với", "nhiều", "nỗ", "lực", "tuy", "nhiên", "những", "thói", "quen", "tốt", "được", "mô", "tả", "như", "một", "điều", "kiện", "tiên", "quyết", "cho", "nhân", "cách", "tốt", "aristotle", "sau", "đó", "chuyển", "sang", "các", "ví", "dụ", "xem", "xét", "một", "số", "trường", "hợp", "cụ", "thể", "mà", "dân", "gian", "cho", "là", "đáng", "chê", "trách", "hoặc", "tôn", "sùng", "ông", "mô", "tả", "các", "loại", "tôn", "sùng", "cao", "nhất", "cũng", "là", "những", "đạo", "đức", "tối", "cao", "từ", "đó", "luận", "ra", "rằng", "chí", "đức", "là", "khi", "có", "tất", "cả", "các", "đức", "tính", "của", "nhân", "cách", "cùng", "một", "lúc", "và", "những", "điều", "này", "không", "chỉ", "ám", "chỉ", "tính", "cách", "tốt", "mà", "còn", "là", "một", "loại", "trí", "tuệ", "bốn", "đức", "tính", "mà", "ông", "đòi", "hỏi", "phải", "sở", "hữu", "các", "đức", "tính", "cùng", "nhau", "là", "bullet", "là", "linh", "hồn", "vĩ", "đại", "hào", "hùng", "đức", "tính", "mà", "một", "người", "nào", "đó", "sẽ", "thực", "sự", "xứng", "đáng", "với", "sự", "tôn", "sùng", "tối", "cao", "và", "có", "thái", "độ", "đúng", "đắn", "đối", "với", "danh", "dự", "này", "đây", "là", "trường", "hợp", "đầu", "tiên", "được", "đề", "cập", "và", "nó", "được", "đề", "cập", "trong", "cuộc", "thảo", "luận", "ban", "đầu", "về", "các", "ví", "dụ", "thực", "tế", "về", "đức", "tính", "và", "tật", "xấu", "tại", "sách", "1123b", "iv", "bullet", "loại", "công", "lý", "hoặc", "sự", "công", "bằng", "của", "một", "người", "cai", "trị", "tốt", "trong", "một", "cộng", "đồng", "tốt", "sau", "đó", "được", "đưa", "ra", "một", "mô", "tả", "tương", "tự", "trong", "cuộc", "thảo", "luận", "đặc", "biệt", "về", "đức", "tính", "hoặc", "đức", "tính", "của", "công", "lý", "tại", "1129b", "trong", "quyển", "v", "bullet", "phronesis", "hoặc", "phán", "đoán", "thực", "tế", "được", "chỉ", "ra" ]
canthidium tricolor là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "canthidium", "tricolor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
beşikli çiçekdağı beşikli là một xã thuộc huyện çiçekdağı tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 140 người
[ "beşikli", "çiçekdağı", "beşikli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çiçekdağı", "tỉnh", "kırşehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "140", "người" ]
một lần kết hôn phụ nữ hàn quốc bị buôn bán chủ yếu để khai thác tình dục hoa kỳ đôi khi thông qua canada và mexico cũng như các nước khác như úc và nhật bản con số tương đối nhỏ người di cư tìm kiếm cơ hội ở trong nước được cho là đã trở thành nạn nhân của nạn buôn bán cũng như mặc dù việc làm hệ thống giấy phép mol giảm số lượng công nhân bị buôn bán vào quốc gia này có báo cáo rằng bọn buôn người khai thác hộ chiếu hàn quốc với mục đích buôn bán người không có bằng chứng đáng tin cậy rằng các quan chức liên quan đến buôn pháp luật cấm buôn bán cho mục đích bóc lột tình dục bao gồm cả nợ bondage và quy định lên đến 10 năm tù buôn bán lao động cưỡng bức hình sự và mang hình phạt lên đến năm năm tù giam tháng hai sửa đổi luật hộ chiếu cho phép phát hành bị hạn chế hoặc tịch thu hộ chiếu của người tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp ở nước ngoài bao gồm cả buôn bán tình dục tuy nhiên một số các tổ chức phi chính phủ tin rằng luật pháp chống lại nạn buôn bán tình dục đã không được thi hành để phát huy tối đa tiềm năng của họ trong năm các nhà chức trách đã tiến hành 220 điều tra buôn bán và bị truy tố
[ "một", "lần", "kết", "hôn", "phụ", "nữ", "hàn", "quốc", "bị", "buôn", "bán", "chủ", "yếu", "để", "khai", "thác", "tình", "dục", "hoa", "kỳ", "đôi", "khi", "thông", "qua", "canada", "và", "mexico", "cũng", "như", "các", "nước", "khác", "như", "úc", "và", "nhật", "bản", "con", "số", "tương", "đối", "nhỏ", "người", "di", "cư", "tìm", "kiếm", "cơ", "hội", "ở", "trong", "nước", "được", "cho", "là", "đã", "trở", "thành", "nạn", "nhân", "của", "nạn", "buôn", "bán", "cũng", "như", "mặc", "dù", "việc", "làm", "hệ", "thống", "giấy", "phép", "mol", "giảm", "số", "lượng", "công", "nhân", "bị", "buôn", "bán", "vào", "quốc", "gia", "này", "có", "báo", "cáo", "rằng", "bọn", "buôn", "người", "khai", "thác", "hộ", "chiếu", "hàn", "quốc", "với", "mục", "đích", "buôn", "bán", "người", "không", "có", "bằng", "chứng", "đáng", "tin", "cậy", "rằng", "các", "quan", "chức", "liên", "quan", "đến", "buôn", "pháp", "luật", "cấm", "buôn", "bán", "cho", "mục", "đích", "bóc", "lột", "tình", "dục", "bao", "gồm", "cả", "nợ", "bondage", "và", "quy", "định", "lên", "đến", "10", "năm", "tù", "buôn", "bán", "lao", "động", "cưỡng", "bức", "hình", "sự", "và", "mang", "hình", "phạt", "lên", "đến", "năm", "năm", "tù", "giam", "tháng", "hai", "sửa", "đổi", "luật", "hộ", "chiếu", "cho", "phép", "phát", "hành", "bị", "hạn", "chế", "hoặc", "tịch", "thu", "hộ", "chiếu", "của", "người", "tham", "gia", "vào", "các", "hoạt", "động", "bất", "hợp", "pháp", "ở", "nước", "ngoài", "bao", "gồm", "cả", "buôn", "bán", "tình", "dục", "tuy", "nhiên", "một", "số", "các", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "tin", "rằng", "luật", "pháp", "chống", "lại", "nạn", "buôn", "bán", "tình", "dục", "đã", "không", "được", "thi", "hành", "để", "phát", "huy", "tối", "đa", "tiềm", "năng", "của", "họ", "trong", "năm", "các", "nhà", "chức", "trách", "đã", "tiến", "hành", "220", "điều", "tra", "buôn", "bán", "và", "bị", "truy", "tố" ]
vụ tấn công coi đó là hành động trả đũa sau cái chết của cựu thủ lĩnh hakimullah mehsud người bị giết trong một vụ tấn công bằng máy bay không người lái ở bắc waziristan hồi tháng 11 năm 2013
[ "vụ", "tấn", "công", "coi", "đó", "là", "hành", "động", "trả", "đũa", "sau", "cái", "chết", "của", "cựu", "thủ", "lĩnh", "hakimullah", "mehsud", "người", "bị", "giết", "trong", "một", "vụ", "tấn", "công", "bằng", "máy", "bay", "không", "người", "lái", "ở", "bắc", "waziristan", "hồi", "tháng", "11", "năm", "2013" ]
axiocteta metaleuca là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "axiocteta", "metaleuca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
trachemys decorata là một loài rùa thuộc họ emydidae sinh sống tại haiti và cộng hòa dominica đây là một loài rùa nước ngọt loài rùa này không nằm trong danh sách nguy cấp nhưng được coi là dễ bị tổn thương == chế độ ăn == chúng ăn côn trùng cá và thực vật trong điều kiện nuôi nhốt chúng ăn tất cả những gì chúng ăn ngoài tự nhiên cùng với thức ăn viên cà rốt cà chua và rau chân vịt == bề ngoài == không như rùa tai đỏ chúng không có vạch đỏ trên đầu chúng có những sọc sáng và tối màu xen kẻ trên cổ chân và đuôi mai trên màu nâu sậm còn mai dưới màu vàng == chú thích == bullet world chelonian trust trachemys gallery world chelonian trust turtle and tortoise conservation and care web 5 march 2010
[ "trachemys", "decorata", "là", "một", "loài", "rùa", "thuộc", "họ", "emydidae", "sinh", "sống", "tại", "haiti", "và", "cộng", "hòa", "dominica", "đây", "là", "một", "loài", "rùa", "nước", "ngọt", "loài", "rùa", "này", "không", "nằm", "trong", "danh", "sách", "nguy", "cấp", "nhưng", "được", "coi", "là", "dễ", "bị", "tổn", "thương", "==", "chế", "độ", "ăn", "==", "chúng", "ăn", "côn", "trùng", "cá", "và", "thực", "vật", "trong", "điều", "kiện", "nuôi", "nhốt", "chúng", "ăn", "tất", "cả", "những", "gì", "chúng", "ăn", "ngoài", "tự", "nhiên", "cùng", "với", "thức", "ăn", "viên", "cà", "rốt", "cà", "chua", "và", "rau", "chân", "vịt", "==", "bề", "ngoài", "==", "không", "như", "rùa", "tai", "đỏ", "chúng", "không", "có", "vạch", "đỏ", "trên", "đầu", "chúng", "có", "những", "sọc", "sáng", "và", "tối", "màu", "xen", "kẻ", "trên", "cổ", "chân", "và", "đuôi", "mai", "trên", "màu", "nâu", "sậm", "còn", "mai", "dưới", "màu", "vàng", "==", "chú", "thích", "==", "bullet", "world", "chelonian", "trust", "trachemys", "gallery", "world", "chelonian", "trust", "turtle", "and", "tortoise", "conservation", "and", "care", "web", "5", "march", "2010" ]
ý nhân vương hậu chữ hán 懿仁王后 hangul 의인왕후 5 tháng 5 1555 5 tháng 8 năm 1600 là nguyên phối vương phi của triều tiên tuyên tổ vị quân chủ thứ 14 của nhà triều tiên == tiểu sử == xuất thân từ phan nam phác thị 潘南朴氏 bổn quán la châu 羅州 sinh ngày 15 tháng 4 tức ngày 5 tháng 5 dương lịch vào năm thứ 10 của triều tiên minh tông 1555 bà là con gái của phan thành phủ viện quân phác ứng thuận 朴應順 và hoàn sơn phủ phu nhân toàn châu lý thị 全州李氏 con gái của văn xuyên chính lý thọ giáp 李壽甲 hậu duệ của quế dương quân lý tăng thứ tử của triều tiên thế tông tuyên tổ năm thứ 2 1569 ngày 29 tháng 12 bà cùng tuyên tổ hành gia lễ sắc phong vương phi tuyên tổ năm thứ 7 1574 cung tần kim thị hạ sinh quang hải quân lý hồn về sau được bà nuôi dưỡng tuyên tổ năm thứ 33 1600 ngày 27 tháng 6 tức ngày 5 tháng 8 dương lịch vương phi phác thị qua đời ở khánh vận cung 慶運宮 thuộc phường hoàng hoa hưởng thọ 46 tuổi an táng mục lăng 穆陵 thụy hiệu là chương thánh huy liệt trinh hiến kính mục ý nhân vương hậu 章聖徽烈貞憲敬穆懿仁王后 bà không sinh dục vương tử nào mà trưởng tử là lâm hải quân không được tuyên tổ sủng ái nên trong việc cân nhắc chọn lập trữ quân lâm hải quân hoàn
[ "ý", "nhân", "vương", "hậu", "chữ", "hán", "懿仁王后", "hangul", "의인왕후", "5", "tháng", "5", "1555", "5", "tháng", "8", "năm", "1600", "là", "nguyên", "phối", "vương", "phi", "của", "triều", "tiên", "tuyên", "tổ", "vị", "quân", "chủ", "thứ", "14", "của", "nhà", "triều", "tiên", "==", "tiểu", "sử", "==", "xuất", "thân", "từ", "phan", "nam", "phác", "thị", "潘南朴氏", "bổn", "quán", "la", "châu", "羅州", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "4", "tức", "ngày", "5", "tháng", "5", "dương", "lịch", "vào", "năm", "thứ", "10", "của", "triều", "tiên", "minh", "tông", "1555", "bà", "là", "con", "gái", "của", "phan", "thành", "phủ", "viện", "quân", "phác", "ứng", "thuận", "朴應順", "và", "hoàn", "sơn", "phủ", "phu", "nhân", "toàn", "châu", "lý", "thị", "全州李氏", "con", "gái", "của", "văn", "xuyên", "chính", "lý", "thọ", "giáp", "李壽甲", "hậu", "duệ", "của", "quế", "dương", "quân", "lý", "tăng", "thứ", "tử", "của", "triều", "tiên", "thế", "tông", "tuyên", "tổ", "năm", "thứ", "2", "1569", "ngày", "29", "tháng", "12", "bà", "cùng", "tuyên", "tổ", "hành", "gia", "lễ", "sắc", "phong", "vương", "phi", "tuyên", "tổ", "năm", "thứ", "7", "1574", "cung", "tần", "kim", "thị", "hạ", "sinh", "quang", "hải", "quân", "lý", "hồn", "về", "sau", "được", "bà", "nuôi", "dưỡng", "tuyên", "tổ", "năm", "thứ", "33", "1600", "ngày", "27", "tháng", "6", "tức", "ngày", "5", "tháng", "8", "dương", "lịch", "vương", "phi", "phác", "thị", "qua", "đời", "ở", "khánh", "vận", "cung", "慶運宮", "thuộc", "phường", "hoàng", "hoa", "hưởng", "thọ", "46", "tuổi", "an", "táng", "mục", "lăng", "穆陵", "thụy", "hiệu", "là", "chương", "thánh", "huy", "liệt", "trinh", "hiến", "kính", "mục", "ý", "nhân", "vương", "hậu", "章聖徽烈貞憲敬穆懿仁王后", "bà", "không", "sinh", "dục", "vương", "tử", "nào", "mà", "trưởng", "tử", "là", "lâm", "hải", "quân", "không", "được", "tuyên", "tổ", "sủng", "ái", "nên", "trong", "việc", "cân", "nhắc", "chọn", "lập", "trữ", "quân", "lâm", "hải", "quân", "hoàn" ]
sân bay ahvaz là một sân bay ở ahvaz iran sân bay này có 1 đường cất hạ cánh dài 3398 m bề mặt nhựa đường == các hãng hàng không và các tuyến điểm == hiện có các hãng hàng không sau đang hoạt động tại sân bay ahvaz bullet caspian airlines dubai bullet iran air isfahan tehran-mehrabad kuwait bullet iran air tours isfahan mashad bullet iran aseman airlines tehran-mehrabad bullet kish air tehran-mehrabad bullet mahan air tehran-mehrabad
[ "sân", "bay", "ahvaz", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "ahvaz", "iran", "sân", "bay", "này", "có", "1", "đường", "cất", "hạ", "cánh", "dài", "3398", "m", "bề", "mặt", "nhựa", "đường", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "và", "các", "tuyến", "điểm", "==", "hiện", "có", "các", "hãng", "hàng", "không", "sau", "đang", "hoạt", "động", "tại", "sân", "bay", "ahvaz", "bullet", "caspian", "airlines", "dubai", "bullet", "iran", "air", "isfahan", "tehran-mehrabad", "kuwait", "bullet", "iran", "air", "tours", "isfahan", "mashad", "bullet", "iran", "aseman", "airlines", "tehran-mehrabad", "bullet", "kish", "air", "tehran-mehrabad", "bullet", "mahan", "air", "tehran-mehrabad" ]
trái chiều theo trang web tổng hợp kết quả đánh giá metacritic john lee của tạp chí nextgen nói rằng trò chơi vẫn là một cú hích ngay cả khi lịch sử bị sai lệch nhiều người trong chúng tôi lớn lên chơi cao bồi và người da đỏ và chúng tôi sẵn sàng cho những chiếc xe ngựa có mái che và các cuộc tấn công bằng kỵ binh niềm vui sẽ chóng tàn nhưng trò chơi vẫn có sức hấp dẫn của nó bây giờ giá như người đức có thể đánh bóng lịch sử nước mỹ của họ == liên kết ngoài == bullet a*m*e*r*i*c*a on mobygames
[ "trái", "chiều", "theo", "trang", "web", "tổng", "hợp", "kết", "quả", "đánh", "giá", "metacritic", "john", "lee", "của", "tạp", "chí", "nextgen", "nói", "rằng", "trò", "chơi", "vẫn", "là", "một", "cú", "hích", "ngay", "cả", "khi", "lịch", "sử", "bị", "sai", "lệch", "nhiều", "người", "trong", "chúng", "tôi", "lớn", "lên", "chơi", "cao", "bồi", "và", "người", "da", "đỏ", "và", "chúng", "tôi", "sẵn", "sàng", "cho", "những", "chiếc", "xe", "ngựa", "có", "mái", "che", "và", "các", "cuộc", "tấn", "công", "bằng", "kỵ", "binh", "niềm", "vui", "sẽ", "chóng", "tàn", "nhưng", "trò", "chơi", "vẫn", "có", "sức", "hấp", "dẫn", "của", "nó", "bây", "giờ", "giá", "như", "người", "đức", "có", "thể", "đánh", "bóng", "lịch", "sử", "nước", "mỹ", "của", "họ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "a*m*e*r*i*c*a", "on", "mobygames" ]
ship from the carrack to the full-rigger
[ "ship", "from", "the", "carrack", "to", "the", "full-rigger" ]
phép thuật lễ trăng nhỏ giọt 月 の 雫 ム ー ン ド リ ッ プ mun dorippu với ý định để chứng minh sức mạnh của mình trên ur sau khi phát hành deliora tuy nhiên lyon phát hiện ra rằng những con quái vật đã chết và quyết định chuyển về bằng cách tham gia hội lamia scale anh cuối cùng trở thành một thành viên của lamia scale chiến đấu bên cạnh fairy tail chống lại oración seis anh sử dụng hai tay như ur và gray sau fairy tail thiếu các thành viên trở về từ đảo tenrou bảy năm sau đó lyon rơi vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên với juvia lockser tạo thành một tam giác tình yêu với cô ấy và gray sau đó anh thừa nhận tình cảm của mình cho gray sau khi sau này bị giết chết và phục sinh của ultear milkovich trong thứ hai dragon king festival trong bộ phim truyền hình anime nhật bản lyon được lồng tiếng bởi yūki kaji trong bản tiếng anh tên của ông được đánh vần là lyon bastia và giọng nói của ông được cung cấp bởi jerry jewell jura === blue pegasus === blue pegasus có các thành viên là ichiya với phép thuật perfume ren eve hibiki jenny với thuật biến hình === sabertooth === sabertooth là hội pháp thuật mạnh nhất fiore trong 7 năm sau khi các thành viên chủ chốt của fairy tail bị phong ấn trên đảo tenrou gồm có các thành viên là
[ "phép", "thuật", "lễ", "trăng", "nhỏ", "giọt", "月", "の", "雫", "ム", "ー", "ン", "ド", "リ", "ッ", "プ", "mun", "dorippu", "với", "ý", "định", "để", "chứng", "minh", "sức", "mạnh", "của", "mình", "trên", "ur", "sau", "khi", "phát", "hành", "deliora", "tuy", "nhiên", "lyon", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "những", "con", "quái", "vật", "đã", "chết", "và", "quyết", "định", "chuyển", "về", "bằng", "cách", "tham", "gia", "hội", "lamia", "scale", "anh", "cuối", "cùng", "trở", "thành", "một", "thành", "viên", "của", "lamia", "scale", "chiến", "đấu", "bên", "cạnh", "fairy", "tail", "chống", "lại", "oración", "seis", "anh", "sử", "dụng", "hai", "tay", "như", "ur", "và", "gray", "sau", "fairy", "tail", "thiếu", "các", "thành", "viên", "trở", "về", "từ", "đảo", "tenrou", "bảy", "năm", "sau", "đó", "lyon", "rơi", "vào", "tình", "yêu", "từ", "cái", "nhìn", "đầu", "tiên", "với", "juvia", "lockser", "tạo", "thành", "một", "tam", "giác", "tình", "yêu", "với", "cô", "ấy", "và", "gray", "sau", "đó", "anh", "thừa", "nhận", "tình", "cảm", "của", "mình", "cho", "gray", "sau", "khi", "sau", "này", "bị", "giết", "chết", "và", "phục", "sinh", "của", "ultear", "milkovich", "trong", "thứ", "hai", "dragon", "king", "festival", "trong", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "anime", "nhật", "bản", "lyon", "được", "lồng", "tiếng", "bởi", "yūki", "kaji", "trong", "bản", "tiếng", "anh", "tên", "của", "ông", "được", "đánh", "vần", "là", "lyon", "bastia", "và", "giọng", "nói", "của", "ông", "được", "cung", "cấp", "bởi", "jerry", "jewell", "jura", "===", "blue", "pegasus", "===", "blue", "pegasus", "có", "các", "thành", "viên", "là", "ichiya", "với", "phép", "thuật", "perfume", "ren", "eve", "hibiki", "jenny", "với", "thuật", "biến", "hình", "===", "sabertooth", "===", "sabertooth", "là", "hội", "pháp", "thuật", "mạnh", "nhất", "fiore", "trong", "7", "năm", "sau", "khi", "các", "thành", "viên", "chủ", "chốt", "của", "fairy", "tail", "bị", "phong", "ấn", "trên", "đảo", "tenrou", "gồm", "có", "các", "thành", "viên", "là" ]
sợ thái tử sẽ trở thành một biểu tượng tuyên truyền cho những người tự do thay vì đó bismarck khuyên vua nên cho phép thái tử tiếp tục cuộc thanh tra của mình nữ vương anh victoria cổ vũ con rể tăng cường chống đối chính sách của bismarck bằng cách bãi bỏ chuyến thanh tra quân sự của mình và đến anh tuy vậy có lẽ friedrich từ chối vì ông sợ rằng việc tự ý từ bỏ chuyến thanh tra của mình sẽ bị coi là một hành động bất tuân có lẽ ông còn nhớ số phận của friedrich đại đế khi còn là thái tử đã từng bị bắt giam do chạy trốn sang anh cùng một số sĩ quan quân đội bài diễn văn tại danzig đã khiến cho friedrich bị loại khỏi mọi địa vị quyền lực chính trị trong suốt triều đại của cha mình ông vẫn được giữ chức vụ quân sự của mình đồng thời tiếp tục thay mặt cho phụ hoàng và quốc gia trong các lễ nghi lễ cưới và lễ mừng chẳng hạn như lễ kỷ niệm vàng của nữ vương anh victoria năm 1887 bị vua cha chỉ trích thậm tệ vì tư tưởng tự do của mình ông dành một phần không nhỏ thời gian sống ở anh nơi ông thường được thay mặt victoria của anh trong các nghi lễ và hoạt động xã hội friedrich đã tham gia các cuộc chiến tranh chống đan mạch áo và pháp trước mỗi
[ "sợ", "thái", "tử", "sẽ", "trở", "thành", "một", "biểu", "tượng", "tuyên", "truyền", "cho", "những", "người", "tự", "do", "thay", "vì", "đó", "bismarck", "khuyên", "vua", "nên", "cho", "phép", "thái", "tử", "tiếp", "tục", "cuộc", "thanh", "tra", "của", "mình", "nữ", "vương", "anh", "victoria", "cổ", "vũ", "con", "rể", "tăng", "cường", "chống", "đối", "chính", "sách", "của", "bismarck", "bằng", "cách", "bãi", "bỏ", "chuyến", "thanh", "tra", "quân", "sự", "của", "mình", "và", "đến", "anh", "tuy", "vậy", "có", "lẽ", "friedrich", "từ", "chối", "vì", "ông", "sợ", "rằng", "việc", "tự", "ý", "từ", "bỏ", "chuyến", "thanh", "tra", "của", "mình", "sẽ", "bị", "coi", "là", "một", "hành", "động", "bất", "tuân", "có", "lẽ", "ông", "còn", "nhớ", "số", "phận", "của", "friedrich", "đại", "đế", "khi", "còn", "là", "thái", "tử", "đã", "từng", "bị", "bắt", "giam", "do", "chạy", "trốn", "sang", "anh", "cùng", "một", "số", "sĩ", "quan", "quân", "đội", "bài", "diễn", "văn", "tại", "danzig", "đã", "khiến", "cho", "friedrich", "bị", "loại", "khỏi", "mọi", "địa", "vị", "quyền", "lực", "chính", "trị", "trong", "suốt", "triều", "đại", "của", "cha", "mình", "ông", "vẫn", "được", "giữ", "chức", "vụ", "quân", "sự", "của", "mình", "đồng", "thời", "tiếp", "tục", "thay", "mặt", "cho", "phụ", "hoàng", "và", "quốc", "gia", "trong", "các", "lễ", "nghi", "lễ", "cưới", "và", "lễ", "mừng", "chẳng", "hạn", "như", "lễ", "kỷ", "niệm", "vàng", "của", "nữ", "vương", "anh", "victoria", "năm", "1887", "bị", "vua", "cha", "chỉ", "trích", "thậm", "tệ", "vì", "tư", "tưởng", "tự", "do", "của", "mình", "ông", "dành", "một", "phần", "không", "nhỏ", "thời", "gian", "sống", "ở", "anh", "nơi", "ông", "thường", "được", "thay", "mặt", "victoria", "của", "anh", "trong", "các", "nghi", "lễ", "và", "hoạt", "động", "xã", "hội", "friedrich", "đã", "tham", "gia", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "chống", "đan", "mạch", "áo", "và", "pháp", "trước", "mỗi" ]
galeopsis polychroma là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được beck mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "galeopsis", "polychroma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "beck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]