text
stringlengths
1
7.22k
words
list
problepsis minuta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "problepsis", "minuta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
iv 1018 1013 tcn bullet 92 ashur-rabi ii 1013-972 tcn bullet 93 ashurnasirpal i 971 967 tcn bullet 94 tiglath-pileser ii 967 935 tcn bullet 95 ashur-dan ii 935-912 tcn bullet 96 adad-nirari ii 911-892 tcn bắt đầu với các chiến dịch của adad-nirari ii 911-892 tcn assyria một lần nữa đã trở thành một cường quốc nó đã mở ...
[ "iv", "1018", "1013", "tcn", "bullet", "92", "ashur-rabi", "ii", "1013-972", "tcn", "bullet", "93", "ashurnasirpal", "i", "971", "967", "tcn", "bullet", "94", "tiglath-pileser", "ii", "967", "935", "tcn", "bullet", "95", "ashur-dan", "ii", "935-912", "tcn", ...
và chỉ có thể trở nên ổn định hơn sau khi đã có các bản vá và nâng cấp sau đó chính phủ venezuela đã chỉ trích trò chơi và cáo buộc chính phủ hoa kỳ đang cố gắng để tuyên truyền chuẩn bị tâm lý cho dân chúng cho một cuộc xâm lược trong thực tế với mục đích lật đổ tổng thống hugo chávez cũng như pandemic studios cũng từ...
[ "và", "chỉ", "có", "thể", "trở", "nên", "ổn", "định", "hơn", "sau", "khi", "đã", "có", "các", "bản", "vá", "và", "nâng", "cấp", "sau", "đó", "chính", "phủ", "venezuela", "đã", "chỉ", "trích", "trò", "chơi", "và", "cáo", "buộc", "chính", "phủ", "hoa...
phát từ senju ngoại ô phía bắc của edo senju là một cửa ngõ quan trọng của edo và là điểm khởi hành cho các chuyến hành trình lên phía bắc do vậy mà nơi đây luôn nhộn nhịp với các khu phố đầy nhà trọ cửa hàng và nhà hàng cung cấp dịch vụ cho khách du lịch tuy nhiên điều này lại không được thể hiện ở đây thay vào đó tác...
[ "phát", "từ", "senju", "ngoại", "ô", "phía", "bắc", "của", "edo", "senju", "là", "một", "cửa", "ngõ", "quan", "trọng", "của", "edo", "và", "là", "điểm", "khởi", "hành", "cho", "các", "chuyến", "hành", "trình", "lên", "phía", "bắc", "do", "vậy", "mà",...
perebea angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được poepp endl c c berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "perebea", "angustifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "poepp", "endl", "c", "c", "berg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
hogna brevitarsis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi hogna hogna brevitarsis được frederick octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1902
[ "hogna", "brevitarsis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hogna", "hogna", "brevitarsis", "được", "frederick", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1902" ]
opacibidion sulcicorne là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "opacibidion", "sulcicorne", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
12896 geoffroy 1998 qv102 là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 26 tháng 8 năm 1998 bởi e w elst ở đài thiên văn nam âu == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 12896 geoffroy
[ "12896", "geoffroy", "1998", "qv102", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "nằm", "phía", "ngoài", "của", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "26", "tháng", "8", "năm", "1998", "bởi", "e", "w", "elst", "ở", "đài", "thiên", "văn", ...
tới trung tâm khí tượng của không quân đức quốc xã tại paris dự báo rằng sẽ có bão kéo dài hai tuần ở miền bắc nước pháp do đó nhiều sĩ quan cấp cao của quân đội đức đã rời sở chỉ huy để tham gia một buổi chơi đánh trận giả ở rennes và nhiều binh sĩ được nghỉ phép thống chế erwin rommel đã quay về đức để dự buổi sinh n...
[ "tới", "trung", "tâm", "khí", "tượng", "của", "không", "quân", "đức", "quốc", "xã", "tại", "paris", "dự", "báo", "rằng", "sẽ", "có", "bão", "kéo", "dài", "hai", "tuần", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "do", "đó", "nhiều", "sĩ", "quan", "cấp", "...
elaphoglossum standleyi là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "elaphoglossum", "standleyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "mickel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
h mông 1 068 189 thuộc ngữ hệ h mông-miền có nguồn gốc từ phía nam trung quốc thường cư trú ở độ cao từ 800 đến 1500 m so với mực nước biển gồm hầu hết các tỉnh miền núi phía bắc trong một địa bàn khá rộng lớn dọc theo biên giới việt trung và việt lào từ lạng sơn đến nghệ an trong đó tập trung chủ yếu ở các tỉnh thuộc ...
[ "h", "mông", "1", "068", "189", "thuộc", "ngữ", "hệ", "h", "mông-miền", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "phía", "nam", "trung", "quốc", "thường", "cư", "trú", "ở", "độ", "cao", "từ", "800", "đến", "1500", "m", "so", "với", "mực", "nước", "biển", "gồm",...
cayaponia duckei là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được harms mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "cayaponia", "duckei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "harms", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
patalene pionaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "patalene", "pionaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
vețel là một xã thuộc hạt hunedoara românia dân số thời điểm năm 2002 là 2762 người
[ "vețel", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "hunedoara", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "2762", "người" ]
danh sách đĩa nhạc của red velvet danh sách đĩa nhạc của nhóm nhạc nữ hàn quốc red velvet bao gồm 3 album phòng thu 13 mini album và 25 đĩa đơn ngoài ra các cô nàng cũng có album tổng hợp album tái phát hành và ost cho các bộ phim truyền hình red velvet được thành lập bởi công ty giải trí hàn quốc sm entertainment vào ...
[ "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "của", "red", "velvet", "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "của", "nhóm", "nhạc", "nữ", "hàn", "quốc", "red", "velvet", "bao", "gồm", "3", "album", "phòng", "thu", "13", "mini", "album", "và", "25", "đĩa", "đơn", "ngoài", "...
ornithogalum divergens là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được boreau mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "ornithogalum", "divergens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "boreau", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
leptodontium splachnoides là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hook arn thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "leptodontium", "splachnoides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "thér", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
inflatostereum là một chi nấm thuộc họ phanerochaetaceae == tham khảo == bullet index fungorum
[ "inflatostereum", "là", "một", "chi", "nấm", "thuộc", "họ", "phanerochaetaceae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "index", "fungorum" ]
nemognatha capillaris là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được enns miêu tả khoa học năm 1956
[ "nemognatha", "capillaris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "enns", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
quan trọng == bullet novocomum tại como 1929 bullet tượng đài kỉ niệm những người chết trong thế chiến thứ nhất tại erba como 1930 bullet trụ sở đảng phát xít tại como 1932-1936 bullet biệt thự rustici tại milano 1933-1935 bullet trụ sở đảng phát xít tại lissone nay là cung điện terragni 1938-40 bullet chung cư giulian...
[ "quan", "trọng", "==", "bullet", "novocomum", "tại", "como", "1929", "bullet", "tượng", "đài", "kỉ", "niệm", "những", "người", "chết", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "nhất", "tại", "erba", "como", "1930", "bullet", "trụ", "sở", "đảng", "phát", "xít", "t...
catephia sciras là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "catephia", "sciras", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
quân trong đồn tị thủy ở gần lạc dương để chống với 10 vạn quân của đậu kiến đức ông dùng chiến thuật tập kích đánh phá những đoàn tiếp tế lương thực của đậu đậu kiến đức quyết định dốc hết toàn lực quyết một trận với quân đường ông ta đã sắp xếp binh mã bày binh bố trận phía bắc dựa vào con sông lớn phía nam dựa vào n...
[ "quân", "trong", "đồn", "tị", "thủy", "ở", "gần", "lạc", "dương", "để", "chống", "với", "10", "vạn", "quân", "của", "đậu", "kiến", "đức", "ông", "dùng", "chiến", "thuật", "tập", "kích", "đánh", "phá", "những", "đoàn", "tiếp", "tế", "lương", "thực", "...
renée-paule bonnaud tức renée-paule minh đức 8 tháng 10 năm 1918 vào ngày 14 tháng 12 năm 1945 == nguồn == bullet phả hệ tộc nguyễn phúc christopher buyers bullet sách vua hàm nghi một tâm hồn việt ở chốn lưu đày của nguyễn đắc xuân
[ "renée-paule", "bonnaud", "tức", "renée-paule", "minh", "đức", "8", "tháng", "10", "năm", "1918", "vào", "ngày", "14", "tháng", "12", "năm", "1945", "==", "nguồn", "==", "bullet", "phả", "hệ", "tộc", "nguyễn", "phúc", "christopher", "buyers", "bullet", "sá...
xã evergreen quận becker minnesota xã evergreen là một xã thuộc quận becker tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 340 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "evergreen", "quận", "becker", "minnesota", "xã", "evergreen", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "becker", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "340", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
la fage-montivernoux là một xã ở tỉnh lozère trong vùng occitanie phía nam nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 1200 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "la", "fage-montivernoux", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "lozère", "trong", "vùng", "occitanie", "phía", "nam", "nước", "pháp", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "1200", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo",...
saint-andré-de-chalencon là một xã thuộc tỉnh haute-loire trong vùng auvergne-rhône-alpes ở nam trung bộ nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 830 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số 278 người == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-andré-de-chalencon", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-loire", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "ở", "nam", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "830", "mét", "trên", "mực", "nước", "...
pteroptyx macdermotti là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được ballantyne miêu tả khoa học năm 1970
[ "pteroptyx", "macdermotti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "ballantyne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1970" ]
eustala unimaculata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi eustala eustala unimaculata được pelegrin franganillo-balboa miêu tả năm 1930
[ "eustala", "unimaculata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "eustala", "eustala", "unimaculata", "được", "pelegrin", "franganillo-balboa", "miêu", "tả", "năm", "1930" ]
khi đã quá muộn == xem thêm == bullet chu trình lưu huỳnh bullet liên kết disulfide bullet sulfoni s sr == tham khảo == bullet phòng thí nghiệm quốc gia los alamos hoa kỳ-lưu huỳnh bullet r steudel ed elemental sulfur and sulfur-rich compounds phần i ii topics in current chemistry vol 230 231 springer berlin 2003 == li...
[ "khi", "đã", "quá", "muộn", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chu", "trình", "lưu", "huỳnh", "bullet", "liên", "kết", "disulfide", "bullet", "sulfoni", "s", "sr", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "phòng", "thí", "nghiệm", "quốc", "gia", "los", ...
và hôn mê tác dụng phụ không được quan sát với bất kỳ loại thuốc nào khác trong đoàn hệ sulfa một nhà nghiên cứu insulin tại cùng một trường đại học đã nghe về những tác dụng phụ này và công nhận chúng là kết quả phổ biến của hạ đường huyết nhóm thuốc thu được để hạ đường huyết được gọi là sulfonylureas bắt đầu với ori...
[ "và", "hôn", "mê", "tác", "dụng", "phụ", "không", "được", "quan", "sát", "với", "bất", "kỳ", "loại", "thuốc", "nào", "khác", "trong", "đoàn", "hệ", "sulfa", "một", "nhà", "nghiên", "cứu", "insulin", "tại", "cùng", "một", "trường", "đại", "học", "đã", ...
tô văn huệ là trung tướng công an nhân dân việt nam ông hiện giữ chức vụ bí thư đảng ủy cục trưởng cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội bộ công an việt nam nguyên bí thư đảng ủy cục trưởng cục hồ sơ nghiệp vụ bộ công an == tiểu sử == tô văn huệ là đảng viên đảng cộng sản việt nam từ tháng 4 năm 2013 đến th...
[ "tô", "văn", "huệ", "là", "trung", "tướng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "ông", "hiện", "giữ", "chức", "vụ", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "cục", "trưởng", "cục", "cảnh", "sát", "quản", "lý", "hành", "chính", "về", "trật", "tự", "xã", "...
phú ninh văn sơn phú ninh chữ hán giản thể 富宁县 là một huyện phía nam của châu tự trị dân tộc choang miêu văn sơn tỉnh vân nam trung quốc toàn huyện rộng 5459 km² và có 39 vạn dân năm 2002 huyện lỵ là trấn tân hóa trực thuộc huyện này có 6 trấn và 7 hương bullet trấn tân hóa cựu triều bác ải lý đạt điều liên và mộc ương...
[ "phú", "ninh", "văn", "sơn", "phú", "ninh", "chữ", "hán", "giản", "thể", "富宁县", "là", "một", "huyện", "phía", "nam", "của", "châu", "tự", "trị", "dân", "tộc", "choang", "miêu", "văn", "sơn", "tỉnh", "vân", "nam", "trung", "quốc", "toàn", "huyện", "rộ...
rắn độc trên không tựa gốc tiếng anh snakes on a plane là phim điện ảnh hành động giật gân của mỹ năm 2006 do david r ellis đạo diễn và có sự tham gia của diễn viên samuel l jackson tác phẩm do xưởng phim new line cinema phát hành tại bắc mỹ vào ngày 18 tháng 8 năm 2006 sau đó khởi chiếu ở việt nam vào ngày 1 tháng 9 n...
[ "rắn", "độc", "trên", "không", "tựa", "gốc", "tiếng", "anh", "snakes", "on", "a", "plane", "là", "phim", "điện", "ảnh", "hành", "động", "giật", "gân", "của", "mỹ", "năm", "2006", "do", "david", "r", "ellis", "đạo", "diễn", "và", "có", "sự", "tham", ...
valleroy doubs valleroy là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign bullet valleroy on the regional web site
[ "valleroy", "doubs", "valleroy", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "doubs", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "doubs", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
roy greenwood cầu thủ bóng đá sinh năm 1931 roy greenwood 22 tháng 5 năm 1931 – 31 tháng 12 năm 2011 là một cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu ở vị trí hậu vệ trái == sự nghiệp == sinh ra ở croydon greenwood có 111 lần ra sân ở football league cho crystal palace he also played bóng đá non-league for beckenham town ...
[ "roy", "greenwood", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "năm", "1931", "roy", "greenwood", "22", "tháng", "5", "năm", "1931", "–", "31", "tháng", "12", "năm", "2011", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "từng", "thi", "đấu", "ở",...
xix cùng với những tiến bộ trong kỹ thuật phẫu thuật cho phép loại bỏ các mẫu sinh thiết an toàn mà không gây đau đớn kính hiển vi điện tử được phát minh đã mang lại một bước tiến lớn cho phép nghiên cứu các cấu trúc siêu vi của tế bào gồm bào quan và cấu trúc khác bên trong chúng vào những năm 50 của thế kỉ xix việc s...
[ "xix", "cùng", "với", "những", "tiến", "bộ", "trong", "kỹ", "thuật", "phẫu", "thuật", "cho", "phép", "loại", "bỏ", "các", "mẫu", "sinh", "thiết", "an", "toàn", "mà", "không", "gây", "đau", "đớn", "kính", "hiển", "vi", "điện", "tử", "được", "phát", "m...
baeolepis là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae
[ "baeolepis", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "apocynaceae" ]
paraliostola durantoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paraliostola", "durantoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ở trường mason college nhưng năm 1887 ông đã nghỉ việc vì yếu sức khỏe ít năm sau ông lui về cư ngụ ở cheltenham nơi ông qua đời năm 1897 == giải thưởng == bullet huy chương lyell năm 1887
[ "ở", "trường", "mason", "college", "nhưng", "năm", "1887", "ông", "đã", "nghỉ", "việc", "vì", "yếu", "sức", "khỏe", "ít", "năm", "sau", "ông", "lui", "về", "cư", "ngụ", "ở", "cheltenham", "nơi", "ông", "qua", "đời", "năm", "1897", "==", "giải", "thưở...
+ Đầu mối du lịch nghỉ dưỡng: Khu vực quanh Đầm Vạc và khu vực hồ Đại Lải.
[ "+", "Đầu", "mối", "du", "lịch", "nghỉ", "dưỡng:", "Khu", "vực", "quanh", "Đầm", "Vạc", "và", "khu", "vực", "hồ", "Đại", "Lải." ]
quan hệ việt nam – liên minh châu âu quan hệ ngoại giao liên minh châu âu eu -việt nam chính thức thiết lập vào ngày 28-11-1990 cơ quan đại điện ngoại giao của eu phái đoàn đại diện thường trực tại việt nam- được thành lập tại hà nội vào năm 1996 phạm vi hợp tác song phương trải rộng khắp các lĩnh vực từ các vấn đề chí...
[ "quan", "hệ", "việt", "nam", "–", "liên", "minh", "châu", "âu", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "liên", "minh", "châu", "âu", "eu", "-việt", "nam", "chính", "thức", "thiết", "lập", "vào", "ngày", "28-11-1990", "cơ", "quan", "đại", "điện", "ngoại", "giao...
cư đến từ trung và nam trung quốc đã chiếm đến 90% tại một số nơi ở thiểm nam trong khoảng thời gian 1796–1804 những người bất mãn với triều đình đã tiến hành khởi nghĩa bạch liên giáo ở vùng giáp ranh giữa tứ xuyên-thiểm tây-hồ bắc-hà nam song bị quân thanh đàn áp trong khoảng thời gian 1853 đến 1868 đông bộ và nam bộ...
[ "cư", "đến", "từ", "trung", "và", "nam", "trung", "quốc", "đã", "chiếm", "đến", "90%", "tại", "một", "số", "nơi", "ở", "thiểm", "nam", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "1796–1804", "những", "người", "bất", "mãn", "với", "triều", "đình", "đã", "tiến",...
protein kháng nguyên vi là một polysaccharide dạng viên nang vi khuẩn được tạo thành từ một chuỗi đường dài liên kết với lipid các vắc xin dạng viên nang như vicps có xu hướng yếu trong việc kích thích các phản ứng miễn dịch ở trẻ em tạo vắc xin kết hợp bằng cách liên kết polysacchide với một biến độc tố sẽ làm tăng hi...
[ "protein", "kháng", "nguyên", "vi", "là", "một", "polysaccharide", "dạng", "viên", "nang", "vi", "khuẩn", "được", "tạo", "thành", "từ", "một", "chuỗi", "đường", "dài", "liên", "kết", "với", "lipid", "các", "vắc", "xin", "dạng", "viên", "nang", "như", "vi...
cordulegaster là một chi chuồn chuồn ngô thuộc họ cordulegastridae chi này có các loài sau bullet cordulegaster algerica bullet cordulegaster annandalei bullet cordulegaster bidentata sombre goldenring bullet cordulegaster bilineata brown spiketail bullet cordulegaster boltonii golden-ringed dragonfly common goldenring...
[ "cordulegaster", "là", "một", "chi", "chuồn", "chuồn", "ngô", "thuộc", "họ", "cordulegastridae", "chi", "này", "có", "các", "loài", "sau", "bullet", "cordulegaster", "algerica", "bullet", "cordulegaster", "annandalei", "bullet", "cordulegaster", "bidentata", "sombre...
thể lặn lông non của con non được thay sau khoảng 13 tuần == liên kết ngoài == bullet the otter project – nonprofit organization bullet friends of the sea otter nonprofit organization bullet otter 501 – documentary film bullet field notes by georg wilhelm steller 1742 pdf bullet live sea otter webcam – monterey bay aqu...
[ "thể", "lặn", "lông", "non", "của", "con", "non", "được", "thay", "sau", "khoảng", "13", "tuần", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "otter", "project", "–", "nonprofit", "organization", "bullet", "friends", "of", "the", "sea", "otter", ...
danh sách giải bóng đá vô địch thế giới giải vô địch bóng đá thế giới được fifa bắt đầu tổ chức từ năm 1930 ngoại trừ hai năm 1942 và 1946 bị gián đoạn bởi chiến tranh thế giới thứ hai cứ 4 năm 1 lần các đội tuyển bóng đá quốc gia lại quy tụ tại vòng chung kết cùng thi đấu để tìm ra nhà vô địch mới tính tới năm 2018 đã...
[ "danh", "sách", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "thế", "giới", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "được", "fifa", "bắt", "đầu", "tổ", "chức", "từ", "năm", "1930", "ngoại", "trừ", "hai", "năm", "1942", "và", "1946", "bị", "gián", ...
kurşunlu zile kurşunlu là một xã thuộc huyện zile tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 73 người
[ "kurşunlu", "zile", "kurşunlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "zile", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "73", "người" ]
higher education với nhiều hoạt động nghiên-cứu cấp cao viện đại-học cũng là một thành viên trong hiệp-hội các viện đại-học bắc mỹ và xếp hạng 14 về lãnh-vực nghiên-cứu với chi-phí cho việc nghiên-cứu vào 881 triệu dollar mỹ trong năm tài-khoá 2015 các giảng-viên cựu sinh-viên và các nghiên-cứu-gia của viện đại-học min...
[ "higher", "education", "với", "nhiều", "hoạt", "động", "nghiên-cứu", "cấp", "cao", "viện", "đại-học", "cũng", "là", "một", "thành", "viên", "trong", "hiệp-hội", "các", "viện", "đại-học", "bắc", "mỹ", "và", "xếp", "hạng", "14", "về", "lãnh-vực", "nghiên-cứu",...
spilopimpla bifasciata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "spilopimpla", "bifasciata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
tachisme cách viết khác tachism bắt nguồn từ từ tiếng pháp tache vết là phong cách pháp của trường phái trừu tượng phổ biến trong những năm 1940 và những năm 1950 thuật ngữ được cho là lần đầu tiên sử dụng liên quan đến phong trào là vào năm 1951 nó là thường được coi là từ tương đương với từ trừu tượng biểu hiện tại c...
[ "tachisme", "cách", "viết", "khác", "tachism", "bắt", "nguồn", "từ", "từ", "tiếng", "pháp", "tache", "vết", "là", "phong", "cách", "pháp", "của", "trường", "phái", "trừu", "tượng", "phổ", "biến", "trong", "những", "năm", "1940", "và", "những", "năm", "19...
khoa học cho nhân dân ví dụ cố gắng bác bỏ thuật thúc ngủ là thuyết khoa học giả phổ biến bấy giờ viện khoa học pháp mở các cuộc concours académiques thi học thuật trên khắp nước có thể là hoạt động công khai nhất trong thời kỳ khai sáng cuộc thi bắt nguồn từ thời trung cổ đề thi thường là tôn giáo hay chế độ quân chủ ...
[ "khoa", "học", "cho", "nhân", "dân", "ví", "dụ", "cố", "gắng", "bác", "bỏ", "thuật", "thúc", "ngủ", "là", "thuyết", "khoa", "học", "giả", "phổ", "biến", "bấy", "giờ", "viện", "khoa", "học", "pháp", "mở", "các", "cuộc", "concours", "académiques", "thi",...
anthurium rhizophorum là một loài thực vật]] thuộc họ araceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet benavides g pitman n 2003 anthurium rhizophorum 2006 iucn red lis...
[ "anthurium", "rhizophorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật]]", "thuộc", "họ", "araceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "...
bắc mỹ của nintendo 64 được hỗ trợ bởi chiến dịch tiếp thị trị giá 54 triệu đô la của leo burnett worldwide có nghĩa là hơn 100 đô la tiếp thị cho mỗi máy bắc mỹ được sản xuất tính đến thời điểm đó trong khi saturn và playstation đều đặt thanh thiếu niên và người lớn làm đối tượng mục tiêu của họ đối tượng mục tiêu của...
[ "bắc", "mỹ", "của", "nintendo", "64", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "chiến", "dịch", "tiếp", "thị", "trị", "giá", "54", "triệu", "đô", "la", "của", "leo", "burnett", "worldwide", "có", "nghĩa", "là", "hơn", "100", "đô", "la", "tiếp", "thị", "cho", "mỗi...
lấy tên là xã định hải thuộc quận hòa vang tuy nhiên trên thực tế là từ tháng 2 năm 1956 cộng hòa nhân dân trung hoa tức trung quốc đã chiếm quyền kiểm soát đảo phú lâm ở nhóm đảo an vĩnh phần phía đông của quần đảo phần kiểm soát của việt nam cộng hòa chỉ giới hạn ở nhóm đảo lưỡi liềm mà họ còn gọi là nhóm nguyệt thiề...
[ "lấy", "tên", "là", "xã", "định", "hải", "thuộc", "quận", "hòa", "vang", "tuy", "nhiên", "trên", "thực", "tế", "là", "từ", "tháng", "2", "năm", "1956", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "tức", "trung", "quốc", "đã", "chiếm", "quyền", "kiể...
hoplitis loreicornis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được benoist mô tả khoa học năm 1934
[ "hoplitis", "loreicornis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "benoist", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1934" ]
nigeria một thỏa thuận của tây ban nha để bán thuộc địa châu phi của họ cho người anh vào năm 1841 đã bị dư luận đô thị và các nghị sĩ ở madrid phản đối === cuối thế kỷ 19 1844-1900 === năm 1844 người anh đã khôi phục hòn đảo thành chủ quyền của tây ban nha và khu vực này được gọi là territorios españoles del golfo de ...
[ "nigeria", "một", "thỏa", "thuận", "của", "tây", "ban", "nha", "để", "bán", "thuộc", "địa", "châu", "phi", "của", "họ", "cho", "người", "anh", "vào", "năm", "1841", "đã", "bị", "dư", "luận", "đô", "thị", "và", "các", "nghị", "sĩ", "ở", "madrid", "p...
được cho xuất biên chế tại đây vào ngày 4 tháng 10 1946 được đưa về hạm đội dự bị đại tây dương === 1956 1968 === được xếp lại lớp như một tàu hộ tống khu trục cột mốc radar vào ngày 21 tháng 10 1955 brister mang ký hiệu lườn mới der-327 sau khi được cải biến và hiện đại hóa tại xưởng hải quân charleston nó được cho tá...
[ "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "tại", "đây", "vào", "ngày", "4", "tháng", "10", "1946", "được", "đưa", "về", "hạm", "đội", "dự", "bị", "đại", "tây", "dương", "===", "1956", "1968", "===", "được", "xếp", "lại", "lớp", "như", "một", "tàu", "hộ...
enoplotrupes latus là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được boucomont miêu tả khoa học năm 1909
[ "enoplotrupes", "latus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "boucomont", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1909" ]
sarıkaya tercan sarıkaya là một xã thuộc huyện tercan tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 125 người
[ "sarıkaya", "tercan", "sarıkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tercan", "tỉnh", "erzincan", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "125", "người" ]
herbita chiomaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "herbita", "chiomaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
theridion flabelliferum là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion flabelliferum được arthur t urquhart miêu tả năm 1887
[ "theridion", "flabelliferum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theridion", "theridion", "flabelliferum", "được", "arthur", "t", "urquhart", "miêu", "tả", "năm", "1887" ]
di cư của người việt nam là nói đến di cư của người việt nam trong nước và ra nước ngoài trong lịch sử tới nay người việt nam do tác động của chiến tranh kinh tế và chính trị đã có nhiều đợt di cư lớn == di cư thời phong kiến == xem thêm nam tiến suốt thời phong kiến luồng di cư chủ đạo của người việt nam là từ bắc xuố...
[ "di", "cư", "của", "người", "việt", "nam", "là", "nói", "đến", "di", "cư", "của", "người", "việt", "nam", "trong", "nước", "và", "ra", "nước", "ngoài", "trong", "lịch", "sử", "tới", "nay", "người", "việt", "nam", "do", "tác", "động", "của", "chiến", ...
tetraplasandra waialealae là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được rock miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "tetraplasandra", "waialealae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "rock", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
poa pratensis var iantha là một phân loài cỏ trong họ hòa thảo thuộc chi poa
[ "poa", "pratensis", "var", "iantha", "là", "một", "phân", "loài", "cỏ", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "thuộc", "chi", "poa" ]
là trận đầu tiên brasil thua hơn 5 bàn kể từ năm 1938 brasil chỉ thua nam tư 4–8 trong một trận đá giao hữu vào ngày 3 tháng 6 năm 1934 bullet brasil là đội chủ nhà thứ hai thua 7 bàn trong một trận đấu bullet lần đầu tiên trong hiệp đầu mà đức dẫn điểm cao như vậy lần trước họ dẫn 4–0 khi đấu với ả rập saudi vào năm 2...
[ "là", "trận", "đầu", "tiên", "brasil", "thua", "hơn", "5", "bàn", "kể", "từ", "năm", "1938", "brasil", "chỉ", "thua", "nam", "tư", "4–8", "trong", "một", "trận", "đá", "giao", "hữu", "vào", "ngày", "3", "tháng", "6", "năm", "1934", "bullet", "brasil"...
clytoceyx rex là một loài chim thuộc chi đơn loài clytoceyx trong họ alcedinidae
[ "clytoceyx", "rex", "là", "một", "loài", "chim", "thuộc", "chi", "đơn", "loài", "clytoceyx", "trong", "họ", "alcedinidae" ]
stigmella procrastinella là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae loài này có ở virginia maine và ontario == liên kết ngoài == bullet a taxonomic revision of the north american species of stigmella lepidoptera nepticulidae
[ "stigmella", "procrastinella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "loài", "này", "có", "ở", "virginia", "maine", "và", "ontario", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "a", "taxonomic", "revision", "of", "the", "north"...
phostria quadriguttata là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "phostria", "quadriguttata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
hai miền nam tính đến trước sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 cảng đà nẵng là nơi cung cấp hàng hóa cho cả vùng i chiến thuật đồng thời là trung tâm tiếp tế cho gần 3 triệu dân miền nam toàn thị xã khi đó có hàng chục công ty kinh doanh xuất nhập khẩu người dân đà nẵng chủ yếu sống bằng nghề buôn bán === từ năm 1975 === ====...
[ "hai", "miền", "nam", "tính", "đến", "trước", "sự", "kiện", "30", "tháng", "4", "năm", "1975", "cảng", "đà", "nẵng", "là", "nơi", "cung", "cấp", "hàng", "hóa", "cho", "cả", "vùng", "i", "chiến", "thuật", "đồng", "thời", "là", "trung", "tâm", "tiếp", ...
ngày quốc tế hợp tác viết tắt là idc international day of cooperatives là ngày thứ bảy đầu tiên của tháng bảy được đại hội đồng liên hợp quốc chọn trong nghị quyết a res 47 90 ngày 16 12 1992 việc kỷ niệm ngày hợp tác vào ngày thứ bảy đầu tiên của tháng bảy đã được phong trào international co-operative alliance thực hi...
[ "ngày", "quốc", "tế", "hợp", "tác", "viết", "tắt", "là", "idc", "international", "day", "of", "cooperatives", "là", "ngày", "thứ", "bảy", "đầu", "tiên", "của", "tháng", "bảy", "được", "đại", "hội", "đồng", "liên", "hợp", "quốc", "chọn", "trong", "nghị", ...
trước liberia trong khuôn khổ vòng loại world cup 2014 mané vẫn cùng đội tuyển sénégal tham dự cúp bóng đá châu phi 2015 dù bị chấn thương bắp chân vào ngày 1 tháng 1 năm 2015 anh có mặt trong hai trận đấu còn lại của sénégal tại vòng bảng với nam phi và algérie sénégal bị loại ngay từ vòng bảng khi chỉ đứng thứ ba tro...
[ "trước", "liberia", "trong", "khuôn", "khổ", "vòng", "loại", "world", "cup", "2014", "mané", "vẫn", "cùng", "đội", "tuyển", "sénégal", "tham", "dự", "cúp", "bóng", "đá", "châu", "phi", "2015", "dù", "bị", "chấn", "thương", "bắp", "chân", "vào", "ngày", ...
huêtre là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 116-134 mét trên mực nước biển
[ "huêtre", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loiret", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "bắc", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "116-134", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
aneomochtherus confusus là một loài ruồi trong họ asilidae aneomochtherus confusus được tsacas miêu tả năm 1965 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "aneomochtherus", "confusus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "aneomochtherus", "confusus", "được", "tsacas", "miêu", "tả", "năm", "1965", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới" ]
echinopsis pamparuizii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được cárdenas mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "echinopsis", "pamparuizii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "cárdenas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
melaneros baloghi là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được bocáková miêu tả khoa học năm 1997
[ "melaneros", "baloghi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "bocáková", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
biển đình chiến khác từ lâu đã là một nước bảo hộ của anh nơi chính phủ anh quan tâm đến chính sách đối ngoại và quốc phòng cũng như phân xử giữa các nhà cai trị vùng vịnh kết quả của một hiệp ước được ký vào năm 1892 độc quyền thỏa thuận điều này đã thay đổi với thông báo của thủ tướng harold wilson vào ngày 16 tháng ...
[ "biển", "đình", "chiến", "khác", "từ", "lâu", "đã", "là", "một", "nước", "bảo", "hộ", "của", "anh", "nơi", "chính", "phủ", "anh", "quan", "tâm", "đến", "chính", "sách", "đối", "ngoại", "và", "quốc", "phòng", "cũng", "như", "phân", "xử", "giữa", "các"...
porella swailsii là một loài rêu trong họ porellaceae loài này được grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "porella", "swailsii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "porellaceae", "loài", "này", "được", "grolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
asura snelleni là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "asura", "snelleni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
ursensollen là một đô thị ở huyện amberg-sulzbach bang bayern nước đức đô thị ursensollen có diện tích 72 91 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 3744 người ursensollen có các khu vực dân cư allmannsfeld bittenbrunn egelhofen eigentshofen ehringsfeld erlheim garsdorf götzendorf gunzelsdorf guttenberg haag ...
[ "ursensollen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "amberg-sulzbach", "bang", "bayern", "nước", "đức", "đô", "thị", "ursensollen", "có", "diện", "tích", "72", "91", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là",...
rhytiphora gallus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rhytiphora", "gallus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
trả lời đúng anh bị sa thải === borussia mönchengladbach === vào đầu mùa giải 1975–76 lattek đã thành công hennes weisweiler tại borussia mönchengladbach nơi anh ta ở lại cho đến năm 1979 phép thuật này giúp anh ta giành thêm hai danh hiệu đức ngoài việc đạt được thành công xa hơn ở châu âu với chiến thắng trong trận c...
[ "trả", "lời", "đúng", "anh", "bị", "sa", "thải", "===", "borussia", "mönchengladbach", "===", "vào", "đầu", "mùa", "giải", "1975–76", "lattek", "đã", "thành", "công", "hennes", "weisweiler", "tại", "borussia", "mönchengladbach", "nơi", "anh", "ta", "ở", "lại...
yaohan == xem thêm == bullet bà 1906-1993 bullet kazuo wada 1929-2019 bullet oshin bộ phim truyền hình nổi tiếng của nhật dựa trên câu chuyện có thật về bà katsu wada bullet kinh tế nhật bản == liên kết ngoài == bullet bản sao lưu trữ
[ "yaohan", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bà", "1906-1993", "bullet", "kazuo", "wada", "1929-2019", "bullet", "oshin", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "nổi", "tiếng", "của", "nhật", "dựa", "trên", "câu", "chuyện", "có", "thật", "về", "bà", "katsu", ...
meibomia cubensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được griseb schindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "meibomia", "cubensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "griseb", "schindl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
lại bullet câu lệnh codice_17 đóng vai trò như là một dạng nop câu lệnh này được dùng để tạo các khối lệnh rỗng bullet câu lệnh codice_18 được dùng trong khi gỡ lỗi để kiểm tra điều kiện nên đúng bullet câu lệnh codice_19 trả lại giá trị từ một hàm bộ sinh bản thân codice_19 cũng là một toán tử dạng này được dùng để tr...
[ "lại", "bullet", "câu", "lệnh", "codice_17", "đóng", "vai", "trò", "như", "là", "một", "dạng", "nop", "câu", "lệnh", "này", "được", "dùng", "để", "tạo", "các", "khối", "lệnh", "rỗng", "bullet", "câu", "lệnh", "codice_18", "được", "dùng", "trong", "khi", ...
lần từ năm 2006 đến nay bullet núi lửa mayon núi lửa tích cực nhất philippines phun trào hơn 47 lần trong 500 năm qua bullet ambrym thuộc quần đảo vanuatu bullet núi lửa arenal thuộc costa rica phun trào từ 1968 đến 2010 bullet pacaya tại guatemala trung mỹ phun trào thường xuyên từ 1961 đến nay bullet klyuchevskaya so...
[ "lần", "từ", "năm", "2006", "đến", "nay", "bullet", "núi", "lửa", "mayon", "núi", "lửa", "tích", "cực", "nhất", "philippines", "phun", "trào", "hơn", "47", "lần", "trong", "500", "năm", "qua", "bullet", "ambrym", "thuộc", "quần", "đảo", "vanuatu", "bulle...
thương mại cũng như nông dân với người cải đạo cho đến năm 1560 kyoto đã trở thành một khu vực quan trọng cho hoạt động truyền giáo ở nhật bản năm 1568 cảng nagasaki phía tây bắc kyūshū mở cửa bởi một daimyo cơ đốc giáo và được giao cho dòng tu jesus quản lý năm 1579 cho đến năm 1582 có khoảng 150 000 người cải đạo 2% ...
[ "thương", "mại", "cũng", "như", "nông", "dân", "với", "người", "cải", "đạo", "cho", "đến", "năm", "1560", "kyoto", "đã", "trở", "thành", "một", "khu", "vực", "quan", "trọng", "cho", "hoạt", "động", "truyền", "giáo", "ở", "nhật", "bản", "năm", "1568", ...
phải được theo đuổi và duy trì với nhiều nỗ lực tuy nhiên những thói quen tốt được mô tả như một điều kiện tiên quyết cho nhân cách tốt aristotle sau đó chuyển sang các ví dụ xem xét một số trường hợp cụ thể mà dân gian cho là đáng chê trách hoặc tôn sùng ông mô tả các loại tôn sùng cao nhất cũng là những đạo đức tối c...
[ "phải", "được", "theo", "đuổi", "và", "duy", "trì", "với", "nhiều", "nỗ", "lực", "tuy", "nhiên", "những", "thói", "quen", "tốt", "được", "mô", "tả", "như", "một", "điều", "kiện", "tiên", "quyết", "cho", "nhân", "cách", "tốt", "aristotle", "sau", "đó", ...
canthidium tricolor là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "canthidium", "tricolor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
beşikli çiçekdağı beşikli là một xã thuộc huyện çiçekdağı tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 140 người
[ "beşikli", "çiçekdağı", "beşikli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çiçekdağı", "tỉnh", "kırşehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "140", "người" ]
một lần kết hôn phụ nữ hàn quốc bị buôn bán chủ yếu để khai thác tình dục hoa kỳ đôi khi thông qua canada và mexico cũng như các nước khác như úc và nhật bản con số tương đối nhỏ người di cư tìm kiếm cơ hội ở trong nước được cho là đã trở thành nạn nhân của nạn buôn bán cũng như mặc dù việc làm hệ thống giấy phép mol g...
[ "một", "lần", "kết", "hôn", "phụ", "nữ", "hàn", "quốc", "bị", "buôn", "bán", "chủ", "yếu", "để", "khai", "thác", "tình", "dục", "hoa", "kỳ", "đôi", "khi", "thông", "qua", "canada", "và", "mexico", "cũng", "như", "các", "nước", "khác", "như", "úc", ...
vụ tấn công coi đó là hành động trả đũa sau cái chết của cựu thủ lĩnh hakimullah mehsud người bị giết trong một vụ tấn công bằng máy bay không người lái ở bắc waziristan hồi tháng 11 năm 2013
[ "vụ", "tấn", "công", "coi", "đó", "là", "hành", "động", "trả", "đũa", "sau", "cái", "chết", "của", "cựu", "thủ", "lĩnh", "hakimullah", "mehsud", "người", "bị", "giết", "trong", "một", "vụ", "tấn", "công", "bằng", "máy", "bay", "không", "người", "lái", ...
axiocteta metaleuca là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "axiocteta", "metaleuca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
trachemys decorata là một loài rùa thuộc họ emydidae sinh sống tại haiti và cộng hòa dominica đây là một loài rùa nước ngọt loài rùa này không nằm trong danh sách nguy cấp nhưng được coi là dễ bị tổn thương == chế độ ăn == chúng ăn côn trùng cá và thực vật trong điều kiện nuôi nhốt chúng ăn tất cả những gì chúng ăn ngo...
[ "trachemys", "decorata", "là", "một", "loài", "rùa", "thuộc", "họ", "emydidae", "sinh", "sống", "tại", "haiti", "và", "cộng", "hòa", "dominica", "đây", "là", "một", "loài", "rùa", "nước", "ngọt", "loài", "rùa", "này", "không", "nằm", "trong", "danh", "sá...
ý nhân vương hậu chữ hán 懿仁王后 hangul 의인왕후 5 tháng 5 1555 5 tháng 8 năm 1600 là nguyên phối vương phi của triều tiên tuyên tổ vị quân chủ thứ 14 của nhà triều tiên == tiểu sử == xuất thân từ phan nam phác thị 潘南朴氏 bổn quán la châu 羅州 sinh ngày 15 tháng 4 tức ngày 5 tháng 5 dương lịch vào năm thứ 10 của triều tiên minh t...
[ "ý", "nhân", "vương", "hậu", "chữ", "hán", "懿仁王后", "hangul", "의인왕후", "5", "tháng", "5", "1555", "5", "tháng", "8", "năm", "1600", "là", "nguyên", "phối", "vương", "phi", "của", "triều", "tiên", "tuyên", "tổ", "vị", "quân", "chủ", "thứ", "14", "của", ...
sân bay ahvaz là một sân bay ở ahvaz iran sân bay này có 1 đường cất hạ cánh dài 3398 m bề mặt nhựa đường == các hãng hàng không và các tuyến điểm == hiện có các hãng hàng không sau đang hoạt động tại sân bay ahvaz bullet caspian airlines dubai bullet iran air isfahan tehran-mehrabad kuwait bullet iran air tours isfaha...
[ "sân", "bay", "ahvaz", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "ahvaz", "iran", "sân", "bay", "này", "có", "1", "đường", "cất", "hạ", "cánh", "dài", "3398", "m", "bề", "mặt", "nhựa", "đường", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "và", "các", "tuyến", "điể...
trái chiều theo trang web tổng hợp kết quả đánh giá metacritic john lee của tạp chí nextgen nói rằng trò chơi vẫn là một cú hích ngay cả khi lịch sử bị sai lệch nhiều người trong chúng tôi lớn lên chơi cao bồi và người da đỏ và chúng tôi sẵn sàng cho những chiếc xe ngựa có mái che và các cuộc tấn công bằng kỵ binh niềm...
[ "trái", "chiều", "theo", "trang", "web", "tổng", "hợp", "kết", "quả", "đánh", "giá", "metacritic", "john", "lee", "của", "tạp", "chí", "nextgen", "nói", "rằng", "trò", "chơi", "vẫn", "là", "một", "cú", "hích", "ngay", "cả", "khi", "lịch", "sử", "bị", ...
ship from the carrack to the full-rigger
[ "ship", "from", "the", "carrack", "to", "the", "full-rigger" ]
phép thuật lễ trăng nhỏ giọt 月 の 雫 ム ー ン ド リ ッ プ mun dorippu với ý định để chứng minh sức mạnh của mình trên ur sau khi phát hành deliora tuy nhiên lyon phát hiện ra rằng những con quái vật đã chết và quyết định chuyển về bằng cách tham gia hội lamia scale anh cuối cùng trở thành một thành viên của lamia scale chiến đấ...
[ "phép", "thuật", "lễ", "trăng", "nhỏ", "giọt", "月", "の", "雫", "ム", "ー", "ン", "ド", "リ", "ッ", "プ", "mun", "dorippu", "với", "ý", "định", "để", "chứng", "minh", "sức", "mạnh", "của", "mình", "trên", "ur", "sau", "khi", "phát", "hành", "deliora", "tu...
sợ thái tử sẽ trở thành một biểu tượng tuyên truyền cho những người tự do thay vì đó bismarck khuyên vua nên cho phép thái tử tiếp tục cuộc thanh tra của mình nữ vương anh victoria cổ vũ con rể tăng cường chống đối chính sách của bismarck bằng cách bãi bỏ chuyến thanh tra quân sự của mình và đến anh tuy vậy có lẽ fried...
[ "sợ", "thái", "tử", "sẽ", "trở", "thành", "một", "biểu", "tượng", "tuyên", "truyền", "cho", "những", "người", "tự", "do", "thay", "vì", "đó", "bismarck", "khuyên", "vua", "nên", "cho", "phép", "thái", "tử", "tiếp", "tục", "cuộc", "thanh", "tra", "của",...
galeopsis polychroma là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được beck mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "galeopsis", "polychroma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "beck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]