text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
ở miền nam mexico và trung mỹ văn hóa dân gian thì cadejo là một con chó đen lớn ám ảnh những du khách đi bộ vào ban đêm trên đường nông thôn những con chó đen với đôi mắt rực lửa được báo cáo trên khắp châu mỹ latin từ mexico đến argentina dưới nhiều tên khác nhau bao gồm perro negro tiếng tây ban nha có nghĩa là chó đen nahual mexico huay chivo và huay pek mexico được đánh vần là uay way waay chivo pek cadejo trung mỹ và lobizon paraguay và argentina chúng thường được cho là hiện thân của ác quỷ hoặc một phù thủy thay đổi hình dạng el cadejo là một con vật thần thoại thường theo dõi mọi người say rượu trên đường phố vào ban đêm như một kẻ rình mò nó có hình dạng của một con chó đen lớn với đôi mắt trông giống như cục lửa và những cái răng lớn nhiều năm qua thì tại trung và nam mỹ đã lưu hành một câu chuyện truyền thuyết cổ xưa mỗi khi mặt trời xuống bóng mây đem phủ kín bầu trời sẽ xuất hiện một con quỷ có hình dạng con chó khổng lồ có tên el cadejo con quỷ này sẽ bắt đi những loài động vật súc vật cả những kẻ say rượu lang thang ngoài đường sau đó nó sẽ đem những con vật đó tra tấn cho đến chết một ngôi làng nhỏ ở san radael pacaya guatemala thuộc trung mỹ xảy ra
|
[
"ở",
"miền",
"nam",
"mexico",
"và",
"trung",
"mỹ",
"văn",
"hóa",
"dân",
"gian",
"thì",
"cadejo",
"là",
"một",
"con",
"chó",
"đen",
"lớn",
"ám",
"ảnh",
"những",
"du",
"khách",
"đi",
"bộ",
"vào",
"ban",
"đêm",
"trên",
"đường",
"nông",
"thôn",
"những",
"con",
"chó",
"đen",
"với",
"đôi",
"mắt",
"rực",
"lửa",
"được",
"báo",
"cáo",
"trên",
"khắp",
"châu",
"mỹ",
"latin",
"từ",
"mexico",
"đến",
"argentina",
"dưới",
"nhiều",
"tên",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"perro",
"negro",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"có",
"nghĩa",
"là",
"chó",
"đen",
"nahual",
"mexico",
"huay",
"chivo",
"và",
"huay",
"pek",
"mexico",
"được",
"đánh",
"vần",
"là",
"uay",
"way",
"waay",
"chivo",
"pek",
"cadejo",
"trung",
"mỹ",
"và",
"lobizon",
"paraguay",
"và",
"argentina",
"chúng",
"thường",
"được",
"cho",
"là",
"hiện",
"thân",
"của",
"ác",
"quỷ",
"hoặc",
"một",
"phù",
"thủy",
"thay",
"đổi",
"hình",
"dạng",
"el",
"cadejo",
"là",
"một",
"con",
"vật",
"thần",
"thoại",
"thường",
"theo",
"dõi",
"mọi",
"người",
"say",
"rượu",
"trên",
"đường",
"phố",
"vào",
"ban",
"đêm",
"như",
"một",
"kẻ",
"rình",
"mò",
"nó",
"có",
"hình",
"dạng",
"của",
"một",
"con",
"chó",
"đen",
"lớn",
"với",
"đôi",
"mắt",
"trông",
"giống",
"như",
"cục",
"lửa",
"và",
"những",
"cái",
"răng",
"lớn",
"nhiều",
"năm",
"qua",
"thì",
"tại",
"trung",
"và",
"nam",
"mỹ",
"đã",
"lưu",
"hành",
"một",
"câu",
"chuyện",
"truyền",
"thuyết",
"cổ",
"xưa",
"mỗi",
"khi",
"mặt",
"trời",
"xuống",
"bóng",
"mây",
"đem",
"phủ",
"kín",
"bầu",
"trời",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"một",
"con",
"quỷ",
"có",
"hình",
"dạng",
"con",
"chó",
"khổng",
"lồ",
"có",
"tên",
"el",
"cadejo",
"con",
"quỷ",
"này",
"sẽ",
"bắt",
"đi",
"những",
"loài",
"động",
"vật",
"súc",
"vật",
"cả",
"những",
"kẻ",
"say",
"rượu",
"lang",
"thang",
"ngoài",
"đường",
"sau",
"đó",
"nó",
"sẽ",
"đem",
"những",
"con",
"vật",
"đó",
"tra",
"tấn",
"cho",
"đến",
"chết",
"một",
"ngôi",
"làng",
"nhỏ",
"ở",
"san",
"radael",
"pacaya",
"guatemala",
"thuộc",
"trung",
"mỹ",
"xảy",
"ra"
] |
korenevsky huyện huyện korenevsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kursk nga huyện có diện tích 837 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 22500 người trung tâm của huyện đóng ở korenevo
|
[
"korenevsky",
"huyện",
"huyện",
"korenevsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"kursk",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"837",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
"22500",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"korenevo"
] |
tề hiếu công chữ hán 齊孝公 cai trị 642 tcn – 633 tcn tên thật là khương chiêu 姜昭 là vị vua thứ 18 của nước tề chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc == thân thế == ông là con trai thứ của tề hoàn công – vua thứ 16 nước tề mẹ ông là bà trịnh cơ trong số 6 người con trai của hoàn công khương chiêu được lựa chọn làm thế tử khi cả tề hoàn công và quản trọng đã già yếu cùng nhờ tống tương công giúp đỡ thế tử chiêu == nhờ tống tương công == sau khi các đại thần trụ cột nước tề là quản trọng bào thúc nha và thấp bằng qua đời tề hoàn công lại tin dùng dịch nha thụ điêu và khai phương mẹ công tử trưởng là khương vô khuy bèn nhờ thụ điêu tác động để hoàn công lập vô khuy hoàn công già yếu sủng ái thụ điêu nên hứa lập vô khuy song vẫn chưa chính thức thay đổi ngôi thế tử tháng 10 năm 643 tcn tề hoàn công qua đời dịch nha và thụ điêu bất chấp sự phản đối của bá quan nước tề lập vô khuy lên ngôi một số quan lại phản đối bị giết chết khương chiêu phải chạy sang nước tống nhờ tống tương công giúp đỡ khi vô khuy lên ngôi các công tử khương nguyên khương phan khương thương nhân cùng có ý định tranh giành tống tương công mang quân sang đánh
|
[
"tề",
"hiếu",
"công",
"chữ",
"hán",
"齊孝公",
"cai",
"trị",
"642",
"tcn",
"–",
"633",
"tcn",
"tên",
"thật",
"là",
"khương",
"chiêu",
"姜昭",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"18",
"của",
"nước",
"tề",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"chu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"của",
"tề",
"hoàn",
"công",
"–",
"vua",
"thứ",
"16",
"nước",
"tề",
"mẹ",
"ông",
"là",
"bà",
"trịnh",
"cơ",
"trong",
"số",
"6",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"hoàn",
"công",
"khương",
"chiêu",
"được",
"lựa",
"chọn",
"làm",
"thế",
"tử",
"khi",
"cả",
"tề",
"hoàn",
"công",
"và",
"quản",
"trọng",
"đã",
"già",
"yếu",
"cùng",
"nhờ",
"tống",
"tương",
"công",
"giúp",
"đỡ",
"thế",
"tử",
"chiêu",
"==",
"nhờ",
"tống",
"tương",
"công",
"==",
"sau",
"khi",
"các",
"đại",
"thần",
"trụ",
"cột",
"nước",
"tề",
"là",
"quản",
"trọng",
"bào",
"thúc",
"nha",
"và",
"thấp",
"bằng",
"qua",
"đời",
"tề",
"hoàn",
"công",
"lại",
"tin",
"dùng",
"dịch",
"nha",
"thụ",
"điêu",
"và",
"khai",
"phương",
"mẹ",
"công",
"tử",
"trưởng",
"là",
"khương",
"vô",
"khuy",
"bèn",
"nhờ",
"thụ",
"điêu",
"tác",
"động",
"để",
"hoàn",
"công",
"lập",
"vô",
"khuy",
"hoàn",
"công",
"già",
"yếu",
"sủng",
"ái",
"thụ",
"điêu",
"nên",
"hứa",
"lập",
"vô",
"khuy",
"song",
"vẫn",
"chưa",
"chính",
"thức",
"thay",
"đổi",
"ngôi",
"thế",
"tử",
"tháng",
"10",
"năm",
"643",
"tcn",
"tề",
"hoàn",
"công",
"qua",
"đời",
"dịch",
"nha",
"và",
"thụ",
"điêu",
"bất",
"chấp",
"sự",
"phản",
"đối",
"của",
"bá",
"quan",
"nước",
"tề",
"lập",
"vô",
"khuy",
"lên",
"ngôi",
"một",
"số",
"quan",
"lại",
"phản",
"đối",
"bị",
"giết",
"chết",
"khương",
"chiêu",
"phải",
"chạy",
"sang",
"nước",
"tống",
"nhờ",
"tống",
"tương",
"công",
"giúp",
"đỡ",
"khi",
"vô",
"khuy",
"lên",
"ngôi",
"các",
"công",
"tử",
"khương",
"nguyên",
"khương",
"phan",
"khương",
"thương",
"nhân",
"cùng",
"có",
"ý",
"định",
"tranh",
"giành",
"tống",
"tương",
"công",
"mang",
"quân",
"sang",
"đánh"
] |
bản là con cháu của nữ thần mặt trời amaterasu cho quyền người nhật đóng vai trò lãnh đạo tại châu á khiêu khích bởi các thế lực phương tây một loạt các hành động ép buộc khiêu khích bởi các đế quốc phương tây từ thập niên 1850 1930 gây ra những sự bực tức giữa những người dân nhật nhật đã phải ký những hòa ước không bình đẳng với mỹ pháp hà lan và nga vào năm 1858 hạn chế chủ quyền của nhật như nhường đất ngay trên lãnh thổ của mình nó có nghĩa là người ngoại quốc ở nhật không phải bị xử theo luật pháp của nhật hòa ước hải quân tại hội nghị washington 1921 1922 buộc nhật phải chấp nhận tỷ lệ về số tàu chiến không có lợi là 5 5 3 theo thứ tự cho mỹ anh và nhật và các thế lực phương tây lại bắt buộc nhật tại hội nghị hải quân london chấp nhận với cùng tỷ lệ cho các tàu tuần dương hạng nặng những thành kiến kỳ thị chủng tộc nặng nề đối với người nhật thêm vào đối với những người hoa và những người châu á khác đã dẫn tới những việc xô xát nghiêm trọng đối với người nhật vào năm 1919 tại hội nghị hòa bình paris các nước phương tây đã từ chối một lời yêu cầu đơn giản của nhật chỉ thêm một câu về sự bình đẳng của các chủng tộc trong hiến chương của
|
[
"bản",
"là",
"con",
"cháu",
"của",
"nữ",
"thần",
"mặt",
"trời",
"amaterasu",
"cho",
"quyền",
"người",
"nhật",
"đóng",
"vai",
"trò",
"lãnh",
"đạo",
"tại",
"châu",
"á",
"khiêu",
"khích",
"bởi",
"các",
"thế",
"lực",
"phương",
"tây",
"một",
"loạt",
"các",
"hành",
"động",
"ép",
"buộc",
"khiêu",
"khích",
"bởi",
"các",
"đế",
"quốc",
"phương",
"tây",
"từ",
"thập",
"niên",
"1850",
"1930",
"gây",
"ra",
"những",
"sự",
"bực",
"tức",
"giữa",
"những",
"người",
"dân",
"nhật",
"nhật",
"đã",
"phải",
"ký",
"những",
"hòa",
"ước",
"không",
"bình",
"đẳng",
"với",
"mỹ",
"pháp",
"hà",
"lan",
"và",
"nga",
"vào",
"năm",
"1858",
"hạn",
"chế",
"chủ",
"quyền",
"của",
"nhật",
"như",
"nhường",
"đất",
"ngay",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"mình",
"nó",
"có",
"nghĩa",
"là",
"người",
"ngoại",
"quốc",
"ở",
"nhật",
"không",
"phải",
"bị",
"xử",
"theo",
"luật",
"pháp",
"của",
"nhật",
"hòa",
"ước",
"hải",
"quân",
"tại",
"hội",
"nghị",
"washington",
"1921",
"1922",
"buộc",
"nhật",
"phải",
"chấp",
"nhận",
"tỷ",
"lệ",
"về",
"số",
"tàu",
"chiến",
"không",
"có",
"lợi",
"là",
"5",
"5",
"3",
"theo",
"thứ",
"tự",
"cho",
"mỹ",
"anh",
"và",
"nhật",
"và",
"các",
"thế",
"lực",
"phương",
"tây",
"lại",
"bắt",
"buộc",
"nhật",
"tại",
"hội",
"nghị",
"hải",
"quân",
"london",
"chấp",
"nhận",
"với",
"cùng",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"các",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"những",
"thành",
"kiến",
"kỳ",
"thị",
"chủng",
"tộc",
"nặng",
"nề",
"đối",
"với",
"người",
"nhật",
"thêm",
"vào",
"đối",
"với",
"những",
"người",
"hoa",
"và",
"những",
"người",
"châu",
"á",
"khác",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"những",
"việc",
"xô",
"xát",
"nghiêm",
"trọng",
"đối",
"với",
"người",
"nhật",
"vào",
"năm",
"1919",
"tại",
"hội",
"nghị",
"hòa",
"bình",
"paris",
"các",
"nước",
"phương",
"tây",
"đã",
"từ",
"chối",
"một",
"lời",
"yêu",
"cầu",
"đơn",
"giản",
"của",
"nhật",
"chỉ",
"thêm",
"một",
"câu",
"về",
"sự",
"bình",
"đẳng",
"của",
"các",
"chủng",
"tộc",
"trong",
"hiến",
"chương",
"của"
] |
suckleya suckleyana là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được torr rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"suckleya",
"suckleyana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"torr",
"rydb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
của đội nhà hoặc một sân vận động trung lập ở bồ đào nha tại sân vận động dragão ở porto và sân vận động d afonso henriques ở guimarães tuy nhiên vào ngày 9 tháng 7 năm 2020 uefa thông báo rằng các trận đấu lượt về còn lại được diễn ra tại tại các địa điểm dự kiến ban đầu === các trận đấu === paris saint-germain thắng với tổng tỷ số 3–2 manchester city thắng với tổng tỷ số 4–2 atalanta thắng với tổng tỷ số 8–4 atlético madrid thắng với tổng tỷ số 4–2 bayern munich thắng với tổng tỷ số 7–1 tổng tỷ số 2–2 lyon thắng nhờ bàn thắng sân khách rb leipzig thắng với tổng tỷ số 4–0 barcelona thắng với tổng tỷ số 4–2 == tứ kết == <section begin=qf lễ bốc thăm cho vòng tứ kết được tổ chức vào ngày 10 tháng 7 năm 2020 <section end=qf === tóm tắt === <section begin=qf các trận đấu được diễn ra từ ngày 12 đến 15 tháng 8 năm 2020 == bán kết == <section begin=sf lễ bốc thăm cho vòng bán kết được tổ chức vào ngày 10 tháng 7 năm 2020 sau khi bốc thăm vòng tứ kết <section end=sf === tóm tắt === <section begin=sf các trận đấu được diễn ra vào ngày 18 và 19 tháng 8 năm 2020 == chung kết == <section begin=f trận chung kết được diễn ra tại sân vận động ánh sáng ở lisbon đội chủ nhà vì mục đích hành chính được xác định bằng một lượt bốc thăm bổ sung được tổ chức sau khi bốc
|
[
"của",
"đội",
"nhà",
"hoặc",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"trung",
"lập",
"ở",
"bồ",
"đào",
"nha",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"dragão",
"ở",
"porto",
"và",
"sân",
"vận",
"động",
"d",
"afonso",
"henriques",
"ở",
"guimarães",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"uefa",
"thông",
"báo",
"rằng",
"các",
"trận",
"đấu",
"lượt",
"về",
"còn",
"lại",
"được",
"diễn",
"ra",
"tại",
"tại",
"các",
"địa",
"điểm",
"dự",
"kiến",
"ban",
"đầu",
"===",
"các",
"trận",
"đấu",
"===",
"paris",
"saint-germain",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"3–2",
"manchester",
"city",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"4–2",
"atalanta",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"8–4",
"atlético",
"madrid",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"4–2",
"bayern",
"munich",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"7–1",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"2–2",
"lyon",
"thắng",
"nhờ",
"bàn",
"thắng",
"sân",
"khách",
"rb",
"leipzig",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"4–0",
"barcelona",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"4–2",
"==",
"tứ",
"kết",
"==",
"<section",
"begin=qf",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"cho",
"vòng",
"tứ",
"kết",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"<section",
"end=qf",
"===",
"tóm",
"tắt",
"===",
"<section",
"begin=qf",
"các",
"trận",
"đấu",
"được",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"12",
"đến",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"2020",
"==",
"bán",
"kết",
"==",
"<section",
"begin=sf",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"cho",
"vòng",
"bán",
"kết",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"sau",
"khi",
"bốc",
"thăm",
"vòng",
"tứ",
"kết",
"<section",
"end=sf",
"===",
"tóm",
"tắt",
"===",
"<section",
"begin=sf",
"các",
"trận",
"đấu",
"được",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"18",
"và",
"19",
"tháng",
"8",
"năm",
"2020",
"==",
"chung",
"kết",
"==",
"<section",
"begin=f",
"trận",
"chung",
"kết",
"được",
"diễn",
"ra",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"ánh",
"sáng",
"ở",
"lisbon",
"đội",
"chủ",
"nhà",
"vì",
"mục",
"đích",
"hành",
"chính",
"được",
"xác",
"định",
"bằng",
"một",
"lượt",
"bốc",
"thăm",
"bổ",
"sung",
"được",
"tổ",
"chức",
"sau",
"khi",
"bốc"
] |
barichneumon erythropoda là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"barichneumon",
"erythropoda",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
nototriche alternata là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được a w hill mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
|
[
"nototriche",
"alternata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"w",
"hill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
đực có một đốm đen ở màng vây thứ 3 các vây còn lại không có màu số gai ở vây lưng 4 số tia vây mềm ở vây lưng 8 số gai ở vây hậu môn 0 số tia vây mềm ở vây hậu môn 7 số tia vây mềm ở vây ngực 19 22 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 == tham khảo == ronald fricke 2000 callionymidae of new caledonia with remarks on related species and descriptions of 10 new species from new caledonia australia new guinea and hawaii teleostei stuttg beitr naturk ser a biol 617 1 81
|
[
"đực",
"có",
"một",
"đốm",
"đen",
"ở",
"màng",
"vây",
"thứ",
"3",
"các",
"vây",
"còn",
"lại",
"không",
"có",
"màu",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"4",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"lưng",
"8",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"0",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"7",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"ngực",
"19",
"22",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"ronald",
"fricke",
"2000",
"callionymidae",
"of",
"new",
"caledonia",
"with",
"remarks",
"on",
"related",
"species",
"and",
"descriptions",
"of",
"10",
"new",
"species",
"from",
"new",
"caledonia",
"australia",
"new",
"guinea",
"and",
"hawaii",
"teleostei",
"stuttg",
"beitr",
"naturk",
"ser",
"a",
"biol",
"617",
"1",
"81"
] |
đánh giá tt&gđ là tờ tạp chí có vị trí thứ 36 trên toàn thế giới hiện tại tt&gđ là tờ tạp chí tuần dành cho gia đình có số lượng bạn đọc và số lượng bán cao nhất tại việt nam == tham khảo == website báo tiếp thị gia đình
|
[
"đánh",
"giá",
"tt&gđ",
"là",
"tờ",
"tạp",
"chí",
"có",
"vị",
"trí",
"thứ",
"36",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"hiện",
"tại",
"tt&gđ",
"là",
"tờ",
"tạp",
"chí",
"tuần",
"dành",
"cho",
"gia",
"đình",
"có",
"số",
"lượng",
"bạn",
"đọc",
"và",
"số",
"lượng",
"bán",
"cao",
"nhất",
"tại",
"việt",
"nam",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"website",
"báo",
"tiếp",
"thị",
"gia",
"đình"
] |
Hội đồng thành phố tiến hành một chính sách đa dạng kinh tế hướng đến ngành dịch vụ, bán lẻ và du lịch nhằm giảm phụ thuộc vào sản xuất. Một số sáng kiến được tiến hành nhằm tăng sức thu hút của thành phố đối với các du khách. Trong thập niên 1970, Trung tâm Triển lãm Quốc gia (NEC) được xây dựng, nó cách trung tâm thành phố 16 km, thuộc địa giới Solihull lân cận song phần lớn thuộc sở hữu của Hội đồng Birmingham. Trung tâm Hội nghị Quốc tế (ICC) được khánh thành tại trung tâm Birmingham vào đầu thập niên 1990. Khu vực quanh phố Broad, bao gồm quảng trường Centenary, ICC và Brindleyplace, được sửa chữa quy mô lớn khi bước sang thế kỷ 21. Năm 1998, Birmingham đăng cai hội nghị thượng đỉnh G8 lần thứ 24.
|
[
"Hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"tiến",
"hành",
"một",
"chính",
"sách",
"đa",
"dạng",
"kinh",
"tế",
"hướng",
"đến",
"ngành",
"dịch",
"vụ,",
"bán",
"lẻ",
"và",
"du",
"lịch",
"nhằm",
"giảm",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"sản",
"xuất.",
"Một",
"số",
"sáng",
"kiến",
"được",
"tiến",
"hành",
"nhằm",
"tăng",
"sức",
"thu",
"hút",
"của",
"thành",
"phố",
"đối",
"với",
"các",
"du",
"khách.",
"Trong",
"thập",
"niên",
"1970,",
"Trung",
"tâm",
"Triển",
"lãm",
"Quốc",
"gia",
"(NEC)",
"được",
"xây",
"dựng,",
"nó",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"16",
"km,",
"thuộc",
"địa",
"giới",
"Solihull",
"lân",
"cận",
"song",
"phần",
"lớn",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"Hội",
"đồng",
"Birmingham.",
"Trung",
"tâm",
"Hội",
"nghị",
"Quốc",
"tế",
"(ICC)",
"được",
"khánh",
"thành",
"tại",
"trung",
"tâm",
"Birmingham",
"vào",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1990.",
"Khu",
"vực",
"quanh",
"phố",
"Broad,",
"bao",
"gồm",
"quảng",
"trường",
"Centenary,",
"ICC",
"và",
"Brindleyplace,",
"được",
"sửa",
"chữa",
"quy",
"mô",
"lớn",
"khi",
"bước",
"sang",
"thế",
"kỷ",
"21.",
"Năm",
"1998,",
"Birmingham",
"đăng",
"cai",
"hội",
"nghị",
"thượng",
"đỉnh",
"G8",
"lần",
"thứ",
"24."
] |
nước ngoài bullet cho những thành tựu trong công nghiệp nông nghiệp xây dựng giao thông và các bộ phận khác của nền kinh tế bullet cho những tăng trưởng trong lao động nhằm nâng cao chất lượng phát triển và giới thiệu những thành tựu sản xuất mới bullet cho tiến bộ lớn trong việc tăng năng suất cây trồng nông nghiệp và năng suất chăn nuôi tăng sản lượng sản xuất và bán các sản phẩm nông nghiệp bullet cho những đóng góp phát triển khoa học và công nghệ giới thiệu những thành tựu mới cho nền kinh tế quốc dân những phát minh sáng chế có ý nghĩa lớn bullet những đóng góp nền an ninh quốc phòng bullet những đóng góp nền văn hóa nghệ thuật bullet những đóng góp nền giáo dục xã hội chủ nghĩa những thành tích đặc biệt về y tế thương mại nhà ở dịch vụ công cộng bullet những thành tích đặc biệt trong thể dục thể thao bullet những đóng góp trong lĩnh vực pháp luật bullet những đóng góp cho nền kinh tê khoa học kĩ thuật văn hóa cho các nước hợp tác với liên xô huân chương cờ đỏ có thể được trao tặng nhiều lần cho cá nhân và tổ chức huân chương cờ đỏ được đeo ở bên trái ngực nếu cùng đeo với huy chương của liên bang nga thì cái sau được ưu tiên == mô tả == huân chương cờ đỏ được thiết kế với nhiều mẫu khác nhau kiểu 1 ra đời năm 1936 == danh sách khen thưởng == các cá
|
[
"nước",
"ngoài",
"bullet",
"cho",
"những",
"thành",
"tựu",
"trong",
"công",
"nghiệp",
"nông",
"nghiệp",
"xây",
"dựng",
"giao",
"thông",
"và",
"các",
"bộ",
"phận",
"khác",
"của",
"nền",
"kinh",
"tế",
"bullet",
"cho",
"những",
"tăng",
"trưởng",
"trong",
"lao",
"động",
"nhằm",
"nâng",
"cao",
"chất",
"lượng",
"phát",
"triển",
"và",
"giới",
"thiệu",
"những",
"thành",
"tựu",
"sản",
"xuất",
"mới",
"bullet",
"cho",
"tiến",
"bộ",
"lớn",
"trong",
"việc",
"tăng",
"năng",
"suất",
"cây",
"trồng",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"năng",
"suất",
"chăn",
"nuôi",
"tăng",
"sản",
"lượng",
"sản",
"xuất",
"và",
"bán",
"các",
"sản",
"phẩm",
"nông",
"nghiệp",
"bullet",
"cho",
"những",
"đóng",
"góp",
"phát",
"triển",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"giới",
"thiệu",
"những",
"thành",
"tựu",
"mới",
"cho",
"nền",
"kinh",
"tế",
"quốc",
"dân",
"những",
"phát",
"minh",
"sáng",
"chế",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"lớn",
"bullet",
"những",
"đóng",
"góp",
"nền",
"an",
"ninh",
"quốc",
"phòng",
"bullet",
"những",
"đóng",
"góp",
"nền",
"văn",
"hóa",
"nghệ",
"thuật",
"bullet",
"những",
"đóng",
"góp",
"nền",
"giáo",
"dục",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"những",
"thành",
"tích",
"đặc",
"biệt",
"về",
"y",
"tế",
"thương",
"mại",
"nhà",
"ở",
"dịch",
"vụ",
"công",
"cộng",
"bullet",
"những",
"thành",
"tích",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"thể",
"dục",
"thể",
"thao",
"bullet",
"những",
"đóng",
"góp",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"pháp",
"luật",
"bullet",
"những",
"đóng",
"góp",
"cho",
"nền",
"kinh",
"tê",
"khoa",
"học",
"kĩ",
"thuật",
"văn",
"hóa",
"cho",
"các",
"nước",
"hợp",
"tác",
"với",
"liên",
"xô",
"huân",
"chương",
"cờ",
"đỏ",
"có",
"thể",
"được",
"trao",
"tặng",
"nhiều",
"lần",
"cho",
"cá",
"nhân",
"và",
"tổ",
"chức",
"huân",
"chương",
"cờ",
"đỏ",
"được",
"đeo",
"ở",
"bên",
"trái",
"ngực",
"nếu",
"cùng",
"đeo",
"với",
"huy",
"chương",
"của",
"liên",
"bang",
"nga",
"thì",
"cái",
"sau",
"được",
"ưu",
"tiên",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"huân",
"chương",
"cờ",
"đỏ",
"được",
"thiết",
"kế",
"với",
"nhiều",
"mẫu",
"khác",
"nhau",
"kiểu",
"1",
"ra",
"đời",
"năm",
"1936",
"==",
"danh",
"sách",
"khen",
"thưởng",
"==",
"các",
"cá"
] |
osmia iberica là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được van der zanden mô tả khoa học năm 1987
|
[
"osmia",
"iberica",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"der",
"zanden",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1987"
] |
neotoma devia là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được goldman mô tả năm 1927
|
[
"neotoma",
"devia",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"goldman",
"mô",
"tả",
"năm",
"1927"
] |
senogaster dentipes là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được fabricius mô tả khoa học đầu tiên năm 1787 senogaster dentipes phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"senogaster",
"dentipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"fabricius",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1787",
"senogaster",
"dentipes",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
elaine king vốn rất nhút nhát nhưng cậu sẽ trở nên mạnh mẽ khi những người thân yêu của cậu bị tổn thương ==== gowther ==== lồng tiếng bởi takagi yuuhei tội đồ của sắc dục trụy dương gowther với ấn thú hình con linh dương ở ngực phải gowther từng là 1 thập giới mang danh vô dục gowther là một con búp bê được tạo ra bởi phù thủy gowther và là một trong thập giới nhưng bị ma thần vương nhốt vào ngục tối vì khả năng thao túng tâm trí chiều cao 175 cm cân nặng 61 kg cậu được gowther thập giới tặng cho một trái tim ma thuật đó là món quà đầu tiên và cuối cùng mà gowther thập giới tặng cậu trước khi chết khả năng của gowther là xâm nhập giúp cậu xâm nhập vào tâm trí và não bộ của đối thủ thần khí của gowther là song cung herrit bắn ra những mũi tên dạng sóng siêu âm cho phép cậu thâm nhập vào não bộ và điều khiển hệ thần kinh thay đổi ký ức của kẻ địch gowther là một kiệt tác cả đời của gowther thập giới một búp bê có cảm xúc có trái tim trái tim ở đây không phải là trái tim ma thuật mà gowther thập giới tặng tuy là trụy dương nhưng gowther chưa bao giờ có dấu hiệu của sự dâm đãng ==== merlin ==== lồng tiếng bởi sakamoto maaya đại tội tham ăn phàm trư merlin với ấn thú hình con lợn trên
|
[
"elaine",
"king",
"vốn",
"rất",
"nhút",
"nhát",
"nhưng",
"cậu",
"sẽ",
"trở",
"nên",
"mạnh",
"mẽ",
"khi",
"những",
"người",
"thân",
"yêu",
"của",
"cậu",
"bị",
"tổn",
"thương",
"====",
"gowther",
"====",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"takagi",
"yuuhei",
"tội",
"đồ",
"của",
"sắc",
"dục",
"trụy",
"dương",
"gowther",
"với",
"ấn",
"thú",
"hình",
"con",
"linh",
"dương",
"ở",
"ngực",
"phải",
"gowther",
"từng",
"là",
"1",
"thập",
"giới",
"mang",
"danh",
"vô",
"dục",
"gowther",
"là",
"một",
"con",
"búp",
"bê",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"phù",
"thủy",
"gowther",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"thập",
"giới",
"nhưng",
"bị",
"ma",
"thần",
"vương",
"nhốt",
"vào",
"ngục",
"tối",
"vì",
"khả",
"năng",
"thao",
"túng",
"tâm",
"trí",
"chiều",
"cao",
"175",
"cm",
"cân",
"nặng",
"61",
"kg",
"cậu",
"được",
"gowther",
"thập",
"giới",
"tặng",
"cho",
"một",
"trái",
"tim",
"ma",
"thuật",
"đó",
"là",
"món",
"quà",
"đầu",
"tiên",
"và",
"cuối",
"cùng",
"mà",
"gowther",
"thập",
"giới",
"tặng",
"cậu",
"trước",
"khi",
"chết",
"khả",
"năng",
"của",
"gowther",
"là",
"xâm",
"nhập",
"giúp",
"cậu",
"xâm",
"nhập",
"vào",
"tâm",
"trí",
"và",
"não",
"bộ",
"của",
"đối",
"thủ",
"thần",
"khí",
"của",
"gowther",
"là",
"song",
"cung",
"herrit",
"bắn",
"ra",
"những",
"mũi",
"tên",
"dạng",
"sóng",
"siêu",
"âm",
"cho",
"phép",
"cậu",
"thâm",
"nhập",
"vào",
"não",
"bộ",
"và",
"điều",
"khiển",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"thay",
"đổi",
"ký",
"ức",
"của",
"kẻ",
"địch",
"gowther",
"là",
"một",
"kiệt",
"tác",
"cả",
"đời",
"của",
"gowther",
"thập",
"giới",
"một",
"búp",
"bê",
"có",
"cảm",
"xúc",
"có",
"trái",
"tim",
"trái",
"tim",
"ở",
"đây",
"không",
"phải",
"là",
"trái",
"tim",
"ma",
"thuật",
"mà",
"gowther",
"thập",
"giới",
"tặng",
"tuy",
"là",
"trụy",
"dương",
"nhưng",
"gowther",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"của",
"sự",
"dâm",
"đãng",
"====",
"merlin",
"====",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"sakamoto",
"maaya",
"đại",
"tội",
"tham",
"ăn",
"phàm",
"trư",
"merlin",
"với",
"ấn",
"thú",
"hình",
"con",
"lợn",
"trên"
] |
chọn con chồn trở thành một biểu tượng trong tác phẩm của mình trong tác phẩm kinh điển “guernica” của picasso có rất nhiều tiếng gào thét thể hiện cho những nỗi đau sự căm phẫn và hoảng loạn là những tiếng thét con người và loài thú cụ thể là một con bò đực và một con ngựa qua hình tượng con bò đực và con ngựa vốn là những biểu tượng văn hóa của tây ban nha người ta cảm nhận sự hỗn loạn trong chiến trận đã được tác giả mô tả thành công nhờ sự hòa trộn giữa hình tượng con người và loài vật một số họa phẩm về các loài thú ở việt nam trong hội họa từ cuối thế kỷ xix đến nửa đầu thế kỷ xx cùng với các dòng tranh dân gian tranh đông hồ nói chung và bức tranh “đám cưới chuột” nói riêng mang đậm bản sắc văn hóa việt nam nó hiện lên bức tranh đậm nét dân dã mang tính cộng đồng cao vừa hóm hỉnh vừa rất thâm thúy sâu cay qua đó phê phán thói hư tật xấu của con người trong xã hội phong kiến “đám cưới chuột” có gam màu chủ đạo đỏ xanh vàng của dòng tranh dân gian đông hồ những chú chuột là hình ảnh ẩn dụ cho người nông dân lam lũ thật thà chất phác không chỉ là bức tranh dừng lại ở nghệ thuật giải trí đơn thuần mà người xưa muốn mượn hình
|
[
"chọn",
"con",
"chồn",
"trở",
"thành",
"một",
"biểu",
"tượng",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"kinh",
"điển",
"“guernica”",
"của",
"picasso",
"có",
"rất",
"nhiều",
"tiếng",
"gào",
"thét",
"thể",
"hiện",
"cho",
"những",
"nỗi",
"đau",
"sự",
"căm",
"phẫn",
"và",
"hoảng",
"loạn",
"là",
"những",
"tiếng",
"thét",
"con",
"người",
"và",
"loài",
"thú",
"cụ",
"thể",
"là",
"một",
"con",
"bò",
"đực",
"và",
"một",
"con",
"ngựa",
"qua",
"hình",
"tượng",
"con",
"bò",
"đực",
"và",
"con",
"ngựa",
"vốn",
"là",
"những",
"biểu",
"tượng",
"văn",
"hóa",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"người",
"ta",
"cảm",
"nhận",
"sự",
"hỗn",
"loạn",
"trong",
"chiến",
"trận",
"đã",
"được",
"tác",
"giả",
"mô",
"tả",
"thành",
"công",
"nhờ",
"sự",
"hòa",
"trộn",
"giữa",
"hình",
"tượng",
"con",
"người",
"và",
"loài",
"vật",
"một",
"số",
"họa",
"phẩm",
"về",
"các",
"loài",
"thú",
"ở",
"việt",
"nam",
"trong",
"hội",
"họa",
"từ",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"đến",
"nửa",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"cùng",
"với",
"các",
"dòng",
"tranh",
"dân",
"gian",
"tranh",
"đông",
"hồ",
"nói",
"chung",
"và",
"bức",
"tranh",
"“đám",
"cưới",
"chuột”",
"nói",
"riêng",
"mang",
"đậm",
"bản",
"sắc",
"văn",
"hóa",
"việt",
"nam",
"nó",
"hiện",
"lên",
"bức",
"tranh",
"đậm",
"nét",
"dân",
"dã",
"mang",
"tính",
"cộng",
"đồng",
"cao",
"vừa",
"hóm",
"hỉnh",
"vừa",
"rất",
"thâm",
"thúy",
"sâu",
"cay",
"qua",
"đó",
"phê",
"phán",
"thói",
"hư",
"tật",
"xấu",
"của",
"con",
"người",
"trong",
"xã",
"hội",
"phong",
"kiến",
"“đám",
"cưới",
"chuột”",
"có",
"gam",
"màu",
"chủ",
"đạo",
"đỏ",
"xanh",
"vàng",
"của",
"dòng",
"tranh",
"dân",
"gian",
"đông",
"hồ",
"những",
"chú",
"chuột",
"là",
"hình",
"ảnh",
"ẩn",
"dụ",
"cho",
"người",
"nông",
"dân",
"lam",
"lũ",
"thật",
"thà",
"chất",
"phác",
"không",
"chỉ",
"là",
"bức",
"tranh",
"dừng",
"lại",
"ở",
"nghệ",
"thuật",
"giải",
"trí",
"đơn",
"thuần",
"mà",
"người",
"xưa",
"muốn",
"mượn",
"hình"
] |
dân cư ở đô thị của nga chỉ được phép mua 450 gram bánh mỳ cho mỗi người lớn mỗi ngày cuộc sống khó khăn là nguyên nhân quan trọng khiến người dân nga vùng dậy đi theo cách mạng tháng mười sau cuộc cách mạng tháng mười như một kết quả của sắc lệnh đất đai ngày 26 tháng 10 năm 1917 những người nông dân nghèo được nhận đất đai từ các kulaks bị tước mất đặc quyền đặc lợi nhiều kulak phản ứng bằng cách ủng hộ quân bạch vệ và quân ngoại quốc can thiệp vào nga để đáp trả những kulak này và các thân nhân bị xem là kẻ thù của giai cấp bị đưa đi các trại lao động hay bị xử bắn một vài năm sau đó nhiều kulaks trong thời kỳ thanh lọc lại bị đưa đi hay bị hành quyết đặc biệt nhờ có sự hỗ trợ của sắc lệnh nkvd nr 00447 – theo từ của nkvd bộ dân ủy nội vụ còn được gọi là chiến dịch kulak
|
[
"dân",
"cư",
"ở",
"đô",
"thị",
"của",
"nga",
"chỉ",
"được",
"phép",
"mua",
"450",
"gram",
"bánh",
"mỳ",
"cho",
"mỗi",
"người",
"lớn",
"mỗi",
"ngày",
"cuộc",
"sống",
"khó",
"khăn",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"quan",
"trọng",
"khiến",
"người",
"dân",
"nga",
"vùng",
"dậy",
"đi",
"theo",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"mười",
"sau",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"mười",
"như",
"một",
"kết",
"quả",
"của",
"sắc",
"lệnh",
"đất",
"đai",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"1917",
"những",
"người",
"nông",
"dân",
"nghèo",
"được",
"nhận",
"đất",
"đai",
"từ",
"các",
"kulaks",
"bị",
"tước",
"mất",
"đặc",
"quyền",
"đặc",
"lợi",
"nhiều",
"kulak",
"phản",
"ứng",
"bằng",
"cách",
"ủng",
"hộ",
"quân",
"bạch",
"vệ",
"và",
"quân",
"ngoại",
"quốc",
"can",
"thiệp",
"vào",
"nga",
"để",
"đáp",
"trả",
"những",
"kulak",
"này",
"và",
"các",
"thân",
"nhân",
"bị",
"xem",
"là",
"kẻ",
"thù",
"của",
"giai",
"cấp",
"bị",
"đưa",
"đi",
"các",
"trại",
"lao",
"động",
"hay",
"bị",
"xử",
"bắn",
"một",
"vài",
"năm",
"sau",
"đó",
"nhiều",
"kulaks",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"thanh",
"lọc",
"lại",
"bị",
"đưa",
"đi",
"hay",
"bị",
"hành",
"quyết",
"đặc",
"biệt",
"nhờ",
"có",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"sắc",
"lệnh",
"nkvd",
"nr",
"00447",
"–",
"theo",
"từ",
"của",
"nkvd",
"bộ",
"dân",
"ủy",
"nội",
"vụ",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"chiến",
"dịch",
"kulak"
] |
lepanthes generi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
|
[
"lepanthes",
"generi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"hirtz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
praeviogomphus proprius là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được belle miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995
|
[
"praeviogomphus",
"proprius",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"gomphidae",
"loài",
"này",
"được",
"belle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
hadena claripennis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"hadena",
"claripennis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
stereohypnum salleanum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được besch m fleisch mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
|
[
"stereohypnum",
"salleanum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"m",
"fleisch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
bohodukhiv huyện huyện bohodukhiv chuyển tự bohodukhivs’kyi raion là một huyện của tỉnh kharkiv thuộc ukraina huyện bohodukhiv có diện tích 1160 km² dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 47456 người với mật độ 41 người km2 trung tâm huyện nằm ở bohodukhiv
|
[
"bohodukhiv",
"huyện",
"huyện",
"bohodukhiv",
"chuyển",
"tự",
"bohodukhivs’kyi",
"raion",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"kharkiv",
"thuộc",
"ukraina",
"huyện",
"bohodukhiv",
"có",
"diện",
"tích",
"1160",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"ngày",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"2001",
"là",
"47456",
"người",
"với",
"mật",
"độ",
"41",
"người",
"km2",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"nằm",
"ở",
"bohodukhiv"
] |
một phái ki-tô giáo có rất ít người tham gia dù có nhiều cộng đồng bên trong các tôn giáo cấm các thích hợp và không thích hợp từng rất phổ biến trong các xã hội loài người chúng gồm cả những điều cấm đối với một số tư thế làm tình đối với quan hệ tình dục giữa các bạn tình không hôn nhân được gọi là thông dâm hoặc gian dâm khi ít nhất một trong hai người đã có gia đình nhưng không phải với người kia được gọi là ngoại tình chống lại quan hệ tình dục với một người họ hàng gần tức quan hệ tình dục cận huyết gọi là loạn luân và chống lại quan hệ tình dục với một phụ nữ đang ở thời kỳ kinh nguyệt thông thường một cộng đồng sử dụng các quy định của nó để phân xử những tranh cãi ví dụ năm 2003 tòa án tối cao new hampshire trong vụ blanchflower v blanchflower đã phán xử rằng các quan hệ cùng giới không cấu thành quan hệ tình dục dựa trên một định nghĩa năm 1961 từ cuốn từ điển webster s third new international dictionary và vì thế không buộc tội người vợ trong vụ xử ly hôn tội ngoại tình dựa theo định nghĩa đó đa số các nước có luật về tuổi nhận thức xác định rõ tuổi tối thiểu để có thể quan hệ tình dục mà không trái pháp luật quan hệ tình dục với một người mà không
|
[
"một",
"phái",
"ki-tô",
"giáo",
"có",
"rất",
"ít",
"người",
"tham",
"gia",
"dù",
"có",
"nhiều",
"cộng",
"đồng",
"bên",
"trong",
"các",
"tôn",
"giáo",
"cấm",
"các",
"thích",
"hợp",
"và",
"không",
"thích",
"hợp",
"từng",
"rất",
"phổ",
"biến",
"trong",
"các",
"xã",
"hội",
"loài",
"người",
"chúng",
"gồm",
"cả",
"những",
"điều",
"cấm",
"đối",
"với",
"một",
"số",
"tư",
"thế",
"làm",
"tình",
"đối",
"với",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"giữa",
"các",
"bạn",
"tình",
"không",
"hôn",
"nhân",
"được",
"gọi",
"là",
"thông",
"dâm",
"hoặc",
"gian",
"dâm",
"khi",
"ít",
"nhất",
"một",
"trong",
"hai",
"người",
"đã",
"có",
"gia",
"đình",
"nhưng",
"không",
"phải",
"với",
"người",
"kia",
"được",
"gọi",
"là",
"ngoại",
"tình",
"chống",
"lại",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"với",
"một",
"người",
"họ",
"hàng",
"gần",
"tức",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"cận",
"huyết",
"gọi",
"là",
"loạn",
"luân",
"và",
"chống",
"lại",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"với",
"một",
"phụ",
"nữ",
"đang",
"ở",
"thời",
"kỳ",
"kinh",
"nguyệt",
"thông",
"thường",
"một",
"cộng",
"đồng",
"sử",
"dụng",
"các",
"quy",
"định",
"của",
"nó",
"để",
"phân",
"xử",
"những",
"tranh",
"cãi",
"ví",
"dụ",
"năm",
"2003",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao",
"new",
"hampshire",
"trong",
"vụ",
"blanchflower",
"v",
"blanchflower",
"đã",
"phán",
"xử",
"rằng",
"các",
"quan",
"hệ",
"cùng",
"giới",
"không",
"cấu",
"thành",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"dựa",
"trên",
"một",
"định",
"nghĩa",
"năm",
"1961",
"từ",
"cuốn",
"từ",
"điển",
"webster",
"s",
"third",
"new",
"international",
"dictionary",
"và",
"vì",
"thế",
"không",
"buộc",
"tội",
"người",
"vợ",
"trong",
"vụ",
"xử",
"ly",
"hôn",
"tội",
"ngoại",
"tình",
"dựa",
"theo",
"định",
"nghĩa",
"đó",
"đa",
"số",
"các",
"nước",
"có",
"luật",
"về",
"tuổi",
"nhận",
"thức",
"xác",
"định",
"rõ",
"tuổi",
"tối",
"thiểu",
"để",
"có",
"thể",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"mà",
"không",
"trái",
"pháp",
"luật",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"với",
"một",
"người",
"mà",
"không"
] |
actinella laciniosa là một loài ốc đất liền hô hấp trên cạn là động vật thân mềm chân bụng có phổi sống trên cạn thuộc họ hygromiidae the hariry snails and their allies nó là loài đặc hữu của bồ đào nha == ghi chú == bullet mollusc specialist group 1996 actinella laciniosa 2006 iucn red list of threatened species truy nhập 6 tháng 8 năm 2007
|
[
"actinella",
"laciniosa",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"đất",
"liền",
"hô",
"hấp",
"trên",
"cạn",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"có",
"phổi",
"sống",
"trên",
"cạn",
"thuộc",
"họ",
"hygromiidae",
"the",
"hariry",
"snails",
"and",
"their",
"allies",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"bồ",
"đào",
"nha",
"==",
"ghi",
"chú",
"==",
"bullet",
"mollusc",
"specialist",
"group",
"1996",
"actinella",
"laciniosa",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"nhập",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
cherepovets tiếng nga череповец là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể vologda oblast thành phố có dân số 311 869 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 61 của nga theo dân số năm 2002
|
[
"cherepovets",
"tiếng",
"nga",
"череповец",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nga",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"vologda",
"oblast",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
"311",
"869",
"người",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"61",
"của",
"nga",
"theo",
"dân",
"số",
"năm",
"2002"
] |
arbostola viridis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"arbostola",
"viridis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thái đen tiếng thái ไทดำ chữ thái đen ꪼꪕꪒꪾ phát âm là tʰāj dām thay đằm hay thay xoong đằm là dân tộc sinh sống chủ yếu tại việt nam lào trung quốc và thái lan == dân số và địa bàn cư trú == tại việt nam người thái đen cùng với người thái trắng chữ thái đen ꪼꪕ ꪒꪮ꪿ꪙ ꪼꪕ ꪄꪱꪫ và một số nhóm nhỏ khác được gọi chung là dân tộc thái dân số của nhóm thái đen tại việt nam năm 2002 ước tính khoảng 699 000 người tại lào có khoảng 50 000 người thái đen hay tày mười sinh sống tại tỉnh khammouan thống kê năm 1995 tại trung quốc có chừng 10 000 người thái đen một phần của dân tộc thái theo phân loại của chnd trung hoa số liệu 1995 tại thái lan có 700 người thái đen sinh sống tại tỉnh loei tỉnh thái lan số liệu 2004 nhóm này đến thái lan vào năm 1885 số dân thái đen cũng sống ở các tỉnh khác như nakhon pathom ratchaburi suphan buri phitsanulok chumphon và surat thani người thái đen cũng có mặt tại australia pháp và hoa kỳ tập trung tại tiểu bang iowa == di cư và phát triển == theo các cuốn sách cổ của thái lan và các nghiên cứu cho thấy người thái đen di cư từ tây song bản nạp miền nam trung quốc từ cuối thiên niên kỷ i họ men theo sông mê nam đến định cư ở loei thái lan sau đó họ di cư sang lào dưới
|
[
"thái",
"đen",
"tiếng",
"thái",
"ไทดำ",
"chữ",
"thái",
"đen",
"ꪼꪕꪒꪾ",
"phát",
"âm",
"là",
"tʰāj",
"dām",
"thay",
"đằm",
"hay",
"thay",
"xoong",
"đằm",
"là",
"dân",
"tộc",
"sinh",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"tại",
"việt",
"nam",
"lào",
"trung",
"quốc",
"và",
"thái",
"lan",
"==",
"dân",
"số",
"và",
"địa",
"bàn",
"cư",
"trú",
"==",
"tại",
"việt",
"nam",
"người",
"thái",
"đen",
"cùng",
"với",
"người",
"thái",
"trắng",
"chữ",
"thái",
"đen",
"ꪼꪕ",
"ꪒꪮ꪿ꪙ",
"ꪼꪕ",
"ꪄꪱꪫ",
"và",
"một",
"số",
"nhóm",
"nhỏ",
"khác",
"được",
"gọi",
"chung",
"là",
"dân",
"tộc",
"thái",
"dân",
"số",
"của",
"nhóm",
"thái",
"đen",
"tại",
"việt",
"nam",
"năm",
"2002",
"ước",
"tính",
"khoảng",
"699",
"000",
"người",
"tại",
"lào",
"có",
"khoảng",
"50",
"000",
"người",
"thái",
"đen",
"hay",
"tày",
"mười",
"sinh",
"sống",
"tại",
"tỉnh",
"khammouan",
"thống",
"kê",
"năm",
"1995",
"tại",
"trung",
"quốc",
"có",
"chừng",
"10",
"000",
"người",
"thái",
"đen",
"một",
"phần",
"của",
"dân",
"tộc",
"thái",
"theo",
"phân",
"loại",
"của",
"chnd",
"trung",
"hoa",
"số",
"liệu",
"1995",
"tại",
"thái",
"lan",
"có",
"700",
"người",
"thái",
"đen",
"sinh",
"sống",
"tại",
"tỉnh",
"loei",
"tỉnh",
"thái",
"lan",
"số",
"liệu",
"2004",
"nhóm",
"này",
"đến",
"thái",
"lan",
"vào",
"năm",
"1885",
"số",
"dân",
"thái",
"đen",
"cũng",
"sống",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"khác",
"như",
"nakhon",
"pathom",
"ratchaburi",
"suphan",
"buri",
"phitsanulok",
"chumphon",
"và",
"surat",
"thani",
"người",
"thái",
"đen",
"cũng",
"có",
"mặt",
"tại",
"australia",
"pháp",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"tập",
"trung",
"tại",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"==",
"di",
"cư",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"theo",
"các",
"cuốn",
"sách",
"cổ",
"của",
"thái",
"lan",
"và",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"thấy",
"người",
"thái",
"đen",
"di",
"cư",
"từ",
"tây",
"song",
"bản",
"nạp",
"miền",
"nam",
"trung",
"quốc",
"từ",
"cuối",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"i",
"họ",
"men",
"theo",
"sông",
"mê",
"nam",
"đến",
"định",
"cư",
"ở",
"loei",
"thái",
"lan",
"sau",
"đó",
"họ",
"di",
"cư",
"sang",
"lào",
"dưới"
] |
dụng bạo lực tấn công nhân viên cứu hộ đã được cctv ghi hình lại và chia sẻ trên mạng xã hội trong đó một xe cứu thương tại thị trấn bắc okkalapa yangon đã buộc phải dừng lại khi bị cảnh sát vũ trang chĩa súng trực tiếp ba nhân viên cứu thương tình nguyện đã bị buộc bước ra ngoài và bị 6 cảnh sát liên tục đánh vào đầu bằng báng súng đồng thời liên tục bị đá ba nhân viên tình nguyện này ngay sau đó bị bắt giữ và bị đưa đến nhà tù insein nơi khét tiếng với những điều kiện phi nhân đạo == thương vong == dưới đây là thống kê thương vong tính theo ngày kể từ khi các cuộc biểu tình bắt đầu dựa trên ngày bị thương theo số liệu từ hiệp hội trợ giúp tù nhân chính trị độc lập aapp thương vong được tính đến ngày 29 tháng 3 năm 2021 == xem thêm == bullet đảo chính myanmar 2021 bullet biểu tình tại thái lan 2020
|
[
"dụng",
"bạo",
"lực",
"tấn",
"công",
"nhân",
"viên",
"cứu",
"hộ",
"đã",
"được",
"cctv",
"ghi",
"hình",
"lại",
"và",
"chia",
"sẻ",
"trên",
"mạng",
"xã",
"hội",
"trong",
"đó",
"một",
"xe",
"cứu",
"thương",
"tại",
"thị",
"trấn",
"bắc",
"okkalapa",
"yangon",
"đã",
"buộc",
"phải",
"dừng",
"lại",
"khi",
"bị",
"cảnh",
"sát",
"vũ",
"trang",
"chĩa",
"súng",
"trực",
"tiếp",
"ba",
"nhân",
"viên",
"cứu",
"thương",
"tình",
"nguyện",
"đã",
"bị",
"buộc",
"bước",
"ra",
"ngoài",
"và",
"bị",
"6",
"cảnh",
"sát",
"liên",
"tục",
"đánh",
"vào",
"đầu",
"bằng",
"báng",
"súng",
"đồng",
"thời",
"liên",
"tục",
"bị",
"đá",
"ba",
"nhân",
"viên",
"tình",
"nguyện",
"này",
"ngay",
"sau",
"đó",
"bị",
"bắt",
"giữ",
"và",
"bị",
"đưa",
"đến",
"nhà",
"tù",
"insein",
"nơi",
"khét",
"tiếng",
"với",
"những",
"điều",
"kiện",
"phi",
"nhân",
"đạo",
"==",
"thương",
"vong",
"==",
"dưới",
"đây",
"là",
"thống",
"kê",
"thương",
"vong",
"tính",
"theo",
"ngày",
"kể",
"từ",
"khi",
"các",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"bắt",
"đầu",
"dựa",
"trên",
"ngày",
"bị",
"thương",
"theo",
"số",
"liệu",
"từ",
"hiệp",
"hội",
"trợ",
"giúp",
"tù",
"nhân",
"chính",
"trị",
"độc",
"lập",
"aapp",
"thương",
"vong",
"được",
"tính",
"đến",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"2021",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đảo",
"chính",
"myanmar",
"2021",
"bullet",
"biểu",
"tình",
"tại",
"thái",
"lan",
"2020"
] |
hydnophytum normale là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
|
[
"hydnophytum",
"normale",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
hippomachus rossi là một loài ruồi trong họ asilidae hippomachus rossi được londt miêu tả năm 1985 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"hippomachus",
"rossi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"hippomachus",
"rossi",
"được",
"londt",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
bệnh tge transmissible gastroenteritis còn gọi là bệnh viêm dạ dày ruột truyền nhiễm là một bệnh truyền nhiễm coronavirus gây ra trên lợn == đặc điểm dịch tễ == coronavirus có sức đề kháng yếu dễ bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời trong vòng vài giờ rất nhạy cảm với các chất sát trùng chịu nhiệt kém nhưng lại rất ổn định ở nhiệt độ lạnh khi xâm nhập vào cơ thể qua đường miệng – mũi virút nhân lên ở niêm mạc của ruột non lợn sự nhân lên này làm phá hủy lớp nhung mao ruột làm cho lợn bị rối loạn hấp thu cấp tính tiêu chảy dữ dội mất nhiều nước chất điện giải và chết nhanh bệnh sảy ra trên mọi lứa tuổi lợn nhưng cảm thụ mạnh nhất và tử vong cao nhất là lợn con theo mẹ từ 1-2 tuần đầu == triệu chứng == lợn con theo mẹ mắc bệnh lười bú lạnh nên nằm tụm lại bên lợn mẹ tiêu chảy kèm với ói mửa phân rất lỏng tanh màu vàng có sữa không tiêu khát nhiều nước lợn gầy sút rất nhanh trong vài ngày lợn con mắc bệnh tỷ lệ tử vong rất cao hầu hết lợn dưới 7 ngày tuổi sẽ chết sau 2-7 ngày heo trên 3 tuần tuổi sẽ sống sót nhưng bị còi cọc ở lợn sau cai sữa và lợn thịt tỷ lệ bệnh và chết thấp triệu chứng không rõ rệt chỉ tiêu chảy ăn ít chậm lớn lợn nái mắc bệnh có
|
[
"bệnh",
"tge",
"transmissible",
"gastroenteritis",
"còn",
"gọi",
"là",
"bệnh",
"viêm",
"dạ",
"dày",
"ruột",
"truyền",
"nhiễm",
"là",
"một",
"bệnh",
"truyền",
"nhiễm",
"coronavirus",
"gây",
"ra",
"trên",
"lợn",
"==",
"đặc",
"điểm",
"dịch",
"tễ",
"==",
"coronavirus",
"có",
"sức",
"đề",
"kháng",
"yếu",
"dễ",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"bởi",
"ánh",
"sáng",
"mặt",
"trời",
"trong",
"vòng",
"vài",
"giờ",
"rất",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"các",
"chất",
"sát",
"trùng",
"chịu",
"nhiệt",
"kém",
"nhưng",
"lại",
"rất",
"ổn",
"định",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"lạnh",
"khi",
"xâm",
"nhập",
"vào",
"cơ",
"thể",
"qua",
"đường",
"miệng",
"–",
"mũi",
"virút",
"nhân",
"lên",
"ở",
"niêm",
"mạc",
"của",
"ruột",
"non",
"lợn",
"sự",
"nhân",
"lên",
"này",
"làm",
"phá",
"hủy",
"lớp",
"nhung",
"mao",
"ruột",
"làm",
"cho",
"lợn",
"bị",
"rối",
"loạn",
"hấp",
"thu",
"cấp",
"tính",
"tiêu",
"chảy",
"dữ",
"dội",
"mất",
"nhiều",
"nước",
"chất",
"điện",
"giải",
"và",
"chết",
"nhanh",
"bệnh",
"sảy",
"ra",
"trên",
"mọi",
"lứa",
"tuổi",
"lợn",
"nhưng",
"cảm",
"thụ",
"mạnh",
"nhất",
"và",
"tử",
"vong",
"cao",
"nhất",
"là",
"lợn",
"con",
"theo",
"mẹ",
"từ",
"1-2",
"tuần",
"đầu",
"==",
"triệu",
"chứng",
"==",
"lợn",
"con",
"theo",
"mẹ",
"mắc",
"bệnh",
"lười",
"bú",
"lạnh",
"nên",
"nằm",
"tụm",
"lại",
"bên",
"lợn",
"mẹ",
"tiêu",
"chảy",
"kèm",
"với",
"ói",
"mửa",
"phân",
"rất",
"lỏng",
"tanh",
"màu",
"vàng",
"có",
"sữa",
"không",
"tiêu",
"khát",
"nhiều",
"nước",
"lợn",
"gầy",
"sút",
"rất",
"nhanh",
"trong",
"vài",
"ngày",
"lợn",
"con",
"mắc",
"bệnh",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"rất",
"cao",
"hầu",
"hết",
"lợn",
"dưới",
"7",
"ngày",
"tuổi",
"sẽ",
"chết",
"sau",
"2-7",
"ngày",
"heo",
"trên",
"3",
"tuần",
"tuổi",
"sẽ",
"sống",
"sót",
"nhưng",
"bị",
"còi",
"cọc",
"ở",
"lợn",
"sau",
"cai",
"sữa",
"và",
"lợn",
"thịt",
"tỷ",
"lệ",
"bệnh",
"và",
"chết",
"thấp",
"triệu",
"chứng",
"không",
"rõ",
"rệt",
"chỉ",
"tiêu",
"chảy",
"ăn",
"ít",
"chậm",
"lớn",
"lợn",
"nái",
"mắc",
"bệnh",
"có"
] |
74 tuổi chuyển đến sống với người chị anna người đã chăm sóc cho đến khi ông qua đời vào năm 2004 == tham khảo == bullet psychiatric ward pow may not have been alone
|
[
"74",
"tuổi",
"chuyển",
"đến",
"sống",
"với",
"người",
"chị",
"anna",
"người",
"đã",
"chăm",
"sóc",
"cho",
"đến",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"vào",
"năm",
"2004",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"psychiatric",
"ward",
"pow",
"may",
"not",
"have",
"been",
"alone"
] |
neomoorea wallisii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"neomoorea",
"wallisii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
arichanna confusaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"arichanna",
"confusaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
měnín là một làng thuộc huyện brno-venkov vùng jihomoravský cộng hòa séc
|
[
"měnín",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"brno-venkov",
"vùng",
"jihomoravský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
tanaka hiromasa hiromasa tanaka sinh ngày 18 tháng 4 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hiromasa tanaka đã từng chơi cho fagiano okayama
|
[
"tanaka",
"hiromasa",
"hiromasa",
"tanaka",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"4",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"hiromasa",
"tanaka",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"fagiano",
"okayama"
] |
†ngựa vằn quagga equus quagga quagga bullet ngựa vằn burchell equus quagga burchellii bullet ngựa vằn grant equus quagga boehmi bullet ngựa vằn selous equus quagga borensis bullet ngựa vằn chapman equus quagga chapmani bullet ngựa vằn crawshay equus quagga crawshayi bullet ngựa vằn núi equus zebra bullet ngựa vằn núi cape equus zebra zebra bullet ngựa vằn hartmann equus zebra hartmannae bullet †phân chi amerhippus bullet †ngựa scott equus scotti bullet †ngựa niobrara equus niobrarensis bullet †ngựa mexico equus conversidens bullet †phân chi parastylidequus bullet †ngựa mooser equus parastylidens bullet phân chi incertae sedis bullet †ngựa hagerman hay ngựa vằn hagerman equus simplicidens có lẽ gần với phân chi dolichohippus bullet †ngựa phương tây equus occidentalis bullet †ngựa chân phức tạp equus complicatus bullet †ngựa brother equus fraternus bullet †ngựa noble equus excelsus phân chi equus bullet †ngựa lớn nhóm equus giganteus bullet † equus giganteus bullet † equus pacificus bullet † equus pectinatus bullet † equus crinidens bullet chi † heteropliohippus bullet chi † hippidion gồm cả parahipparion bullet chi † onohippidium bullet chi † parapliohippus bullet chi † pliohippus bullet chi † protohippus bullet tông †hipparionini bullet chi † cormohipparion bullet chi † eurygnathohippus gồm cả stylohipparion bullet chi † hipparion bullet chi † hippotherium bullet chi † nannippus bullet chi † neohipparion bullet chi † proboscidipparion bullet chi † pseudhipparion bullet tông incertae sedis bullet chi † merychippus bullet chi † scaphohippus bullet chi † acritohippus == tiến hóa == các hóa thạch cổ nhất đã biết của động vật dạng ngựa có niên đại từ tiền eocen khoảng 54 triệu năm trước loài này trong chi hyracotherium trước đây gọi là eohippus là động vật kích thước cỡ con cáo với 3 ngón tại các chân sau và 4 ngón tại các chân trước nó là động vật gặm cỏ trên các loại thực vật tương đối mềm và đã thích nghi
|
[
"†ngựa",
"vằn",
"quagga",
"equus",
"quagga",
"quagga",
"bullet",
"ngựa",
"vằn",
"burchell",
"equus",
"quagga",
"burchellii",
"bullet",
"ngựa",
"vằn",
"grant",
"equus",
"quagga",
"boehmi",
"bullet",
"ngựa",
"vằn",
"selous",
"equus",
"quagga",
"borensis",
"bullet",
"ngựa",
"vằn",
"chapman",
"equus",
"quagga",
"chapmani",
"bullet",
"ngựa",
"vằn",
"crawshay",
"equus",
"quagga",
"crawshayi",
"bullet",
"ngựa",
"vằn",
"núi",
"equus",
"zebra",
"bullet",
"ngựa",
"vằn",
"núi",
"cape",
"equus",
"zebra",
"zebra",
"bullet",
"ngựa",
"vằn",
"hartmann",
"equus",
"zebra",
"hartmannae",
"bullet",
"†phân",
"chi",
"amerhippus",
"bullet",
"†ngựa",
"scott",
"equus",
"scotti",
"bullet",
"†ngựa",
"niobrara",
"equus",
"niobrarensis",
"bullet",
"†ngựa",
"mexico",
"equus",
"conversidens",
"bullet",
"†phân",
"chi",
"parastylidequus",
"bullet",
"†ngựa",
"mooser",
"equus",
"parastylidens",
"bullet",
"phân",
"chi",
"incertae",
"sedis",
"bullet",
"†ngựa",
"hagerman",
"hay",
"ngựa",
"vằn",
"hagerman",
"equus",
"simplicidens",
"có",
"lẽ",
"gần",
"với",
"phân",
"chi",
"dolichohippus",
"bullet",
"†ngựa",
"phương",
"tây",
"equus",
"occidentalis",
"bullet",
"†ngựa",
"chân",
"phức",
"tạp",
"equus",
"complicatus",
"bullet",
"†ngựa",
"brother",
"equus",
"fraternus",
"bullet",
"†ngựa",
"noble",
"equus",
"excelsus",
"phân",
"chi",
"equus",
"bullet",
"†ngựa",
"lớn",
"nhóm",
"equus",
"giganteus",
"bullet",
"†",
"equus",
"giganteus",
"bullet",
"†",
"equus",
"pacificus",
"bullet",
"†",
"equus",
"pectinatus",
"bullet",
"†",
"equus",
"crinidens",
"bullet",
"chi",
"†",
"heteropliohippus",
"bullet",
"chi",
"†",
"hippidion",
"gồm",
"cả",
"parahipparion",
"bullet",
"chi",
"†",
"onohippidium",
"bullet",
"chi",
"†",
"parapliohippus",
"bullet",
"chi",
"†",
"pliohippus",
"bullet",
"chi",
"†",
"protohippus",
"bullet",
"tông",
"†hipparionini",
"bullet",
"chi",
"†",
"cormohipparion",
"bullet",
"chi",
"†",
"eurygnathohippus",
"gồm",
"cả",
"stylohipparion",
"bullet",
"chi",
"†",
"hipparion",
"bullet",
"chi",
"†",
"hippotherium",
"bullet",
"chi",
"†",
"nannippus",
"bullet",
"chi",
"†",
"neohipparion",
"bullet",
"chi",
"†",
"proboscidipparion",
"bullet",
"chi",
"†",
"pseudhipparion",
"bullet",
"tông",
"incertae",
"sedis",
"bullet",
"chi",
"†",
"merychippus",
"bullet",
"chi",
"†",
"scaphohippus",
"bullet",
"chi",
"†",
"acritohippus",
"==",
"tiến",
"hóa",
"==",
"các",
"hóa",
"thạch",
"cổ",
"nhất",
"đã",
"biết",
"của",
"động",
"vật",
"dạng",
"ngựa",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"tiền",
"eocen",
"khoảng",
"54",
"triệu",
"năm",
"trước",
"loài",
"này",
"trong",
"chi",
"hyracotherium",
"trước",
"đây",
"gọi",
"là",
"eohippus",
"là",
"động",
"vật",
"kích",
"thước",
"cỡ",
"con",
"cáo",
"với",
"3",
"ngón",
"tại",
"các",
"chân",
"sau",
"và",
"4",
"ngón",
"tại",
"các",
"chân",
"trước",
"nó",
"là",
"động",
"vật",
"gặm",
"cỏ",
"trên",
"các",
"loại",
"thực",
"vật",
"tương",
"đối",
"mềm",
"và",
"đã",
"thích",
"nghi"
] |
xuất hàng loạt bullet v-16 phiên bản cải tiến siêu nặng dự kiến của v-12 dự định có tải trọng lên đến ban đầu dự tính sử dụng 3 hệ thống cánh quạt quay vận hành bởi 6 động cơ soloviev d-25vf nhưng sau quay trở lại hệ thống 2 cánh quạt quay mỗi hệ cánh quạt quay vận hành bởi một tuốc bin áp suất cao nhận khí từ 2 bộ phận tạo khí và truyền động cho một hộp số chính bullet mi-16 phiên bản thiết kế dự tính cho việc sản xuất hàng loạt v-16 bullet mi-12m phiên bản cải tiến của v-16 với hai động cơ tuốc bin cánh quạt soloviev d-30v v vertolyotny trực thăng công suất mỗi hệ thống cánh quạt quay có 6 cánh và có khả năng vận chuyển hàng hóa trong quãng đường hay trong tuy nhiên việc phát triển mi-12m chỉ dừng ở giai đoạn mô hình vì bản thân dự án v-12 trong thời gian đó đã bị hủy bỏ == liên kết ngoài == bullet mil mi-12 data and photos at aviation ru bullet about mil v-12 cccp-21142 at avia-dejavu net bullet mil mi-12 homer on airliners net bullet mil-12 video in english
|
[
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"bullet",
"v-16",
"phiên",
"bản",
"cải",
"tiến",
"siêu",
"nặng",
"dự",
"kiến",
"của",
"v-12",
"dự",
"định",
"có",
"tải",
"trọng",
"lên",
"đến",
"ban",
"đầu",
"dự",
"tính",
"sử",
"dụng",
"3",
"hệ",
"thống",
"cánh",
"quạt",
"quay",
"vận",
"hành",
"bởi",
"6",
"động",
"cơ",
"soloviev",
"d-25vf",
"nhưng",
"sau",
"quay",
"trở",
"lại",
"hệ",
"thống",
"2",
"cánh",
"quạt",
"quay",
"mỗi",
"hệ",
"cánh",
"quạt",
"quay",
"vận",
"hành",
"bởi",
"một",
"tuốc",
"bin",
"áp",
"suất",
"cao",
"nhận",
"khí",
"từ",
"2",
"bộ",
"phận",
"tạo",
"khí",
"và",
"truyền",
"động",
"cho",
"một",
"hộp",
"số",
"chính",
"bullet",
"mi-16",
"phiên",
"bản",
"thiết",
"kế",
"dự",
"tính",
"cho",
"việc",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"v-16",
"bullet",
"mi-12m",
"phiên",
"bản",
"cải",
"tiến",
"của",
"v-16",
"với",
"hai",
"động",
"cơ",
"tuốc",
"bin",
"cánh",
"quạt",
"soloviev",
"d-30v",
"v",
"vertolyotny",
"trực",
"thăng",
"công",
"suất",
"mỗi",
"hệ",
"thống",
"cánh",
"quạt",
"quay",
"có",
"6",
"cánh",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"trong",
"quãng",
"đường",
"hay",
"trong",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"phát",
"triển",
"mi-12m",
"chỉ",
"dừng",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"mô",
"hình",
"vì",
"bản",
"thân",
"dự",
"án",
"v-12",
"trong",
"thời",
"gian",
"đó",
"đã",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mil",
"mi-12",
"data",
"and",
"photos",
"at",
"aviation",
"ru",
"bullet",
"about",
"mil",
"v-12",
"cccp-21142",
"at",
"avia-dejavu",
"net",
"bullet",
"mil",
"mi-12",
"homer",
"on",
"airliners",
"net",
"bullet",
"mil-12",
"video",
"in",
"english"
] |
thứ 3 tất cả đều dựa vào truyền miệng hiệu ứng tất yếu của những sản phẩm tốt và miễn phí ceo phil libin của evernote khẳng định họ không tiêu tiền vào việc kiếm người dùng evernote chỉ mất 446 ngày để có 1 triệu người dùng đầu tiên 222 ngày để có 2 triệu người dùng 133 ngày để có 3 triệu và 52 ngày để có từ 5 lên 6 triệu người dùng các thủ thuật tăng lượng người dùng conversion rate và retention rate ngày iphone appstore chính thức ra mắt 2008 thì cũng là lúc evernote lên sàn một sự may mắn mà chính ceo phil libin cũng thừa nhận evernote nghiễm nhiên nằm trong top các ứng dụng trên trang chủ trong những ngày đầu và đã có hàng triệu người dùng cài đặt sau này cứ mỗi khi có thông tin về một nền tảng hoặc thiết bị nào đó sắp ra mắt đội ngũ evernote lại làm việc ngày đêm để kịp thời hạn cho ra đời phiên bản phù hợp với nền tảng thiết bị đó bằng cách này họ kiếm được hàng triệu người dùng mà chẳng mất nhiều tiền quảng bá sản phẩm của evernote tự nó đã là một thứ khiến người ta truyền miệng lẫn nhau tăng trưởng người dùng đều đặn và ấn tượng trong thời gian đầu là minh chứng cho điều đó những phản ứng hóa học sẽ xảy ra nhanh hơn nếu dùng chất xúc tác tương tự sự truyền miệng cũng
|
[
"thứ",
"3",
"tất",
"cả",
"đều",
"dựa",
"vào",
"truyền",
"miệng",
"hiệu",
"ứng",
"tất",
"yếu",
"của",
"những",
"sản",
"phẩm",
"tốt",
"và",
"miễn",
"phí",
"ceo",
"phil",
"libin",
"của",
"evernote",
"khẳng",
"định",
"họ",
"không",
"tiêu",
"tiền",
"vào",
"việc",
"kiếm",
"người",
"dùng",
"evernote",
"chỉ",
"mất",
"446",
"ngày",
"để",
"có",
"1",
"triệu",
"người",
"dùng",
"đầu",
"tiên",
"222",
"ngày",
"để",
"có",
"2",
"triệu",
"người",
"dùng",
"133",
"ngày",
"để",
"có",
"3",
"triệu",
"và",
"52",
"ngày",
"để",
"có",
"từ",
"5",
"lên",
"6",
"triệu",
"người",
"dùng",
"các",
"thủ",
"thuật",
"tăng",
"lượng",
"người",
"dùng",
"conversion",
"rate",
"và",
"retention",
"rate",
"ngày",
"iphone",
"appstore",
"chính",
"thức",
"ra",
"mắt",
"2008",
"thì",
"cũng",
"là",
"lúc",
"evernote",
"lên",
"sàn",
"một",
"sự",
"may",
"mắn",
"mà",
"chính",
"ceo",
"phil",
"libin",
"cũng",
"thừa",
"nhận",
"evernote",
"nghiễm",
"nhiên",
"nằm",
"trong",
"top",
"các",
"ứng",
"dụng",
"trên",
"trang",
"chủ",
"trong",
"những",
"ngày",
"đầu",
"và",
"đã",
"có",
"hàng",
"triệu",
"người",
"dùng",
"cài",
"đặt",
"sau",
"này",
"cứ",
"mỗi",
"khi",
"có",
"thông",
"tin",
"về",
"một",
"nền",
"tảng",
"hoặc",
"thiết",
"bị",
"nào",
"đó",
"sắp",
"ra",
"mắt",
"đội",
"ngũ",
"evernote",
"lại",
"làm",
"việc",
"ngày",
"đêm",
"để",
"kịp",
"thời",
"hạn",
"cho",
"ra",
"đời",
"phiên",
"bản",
"phù",
"hợp",
"với",
"nền",
"tảng",
"thiết",
"bị",
"đó",
"bằng",
"cách",
"này",
"họ",
"kiếm",
"được",
"hàng",
"triệu",
"người",
"dùng",
"mà",
"chẳng",
"mất",
"nhiều",
"tiền",
"quảng",
"bá",
"sản",
"phẩm",
"của",
"evernote",
"tự",
"nó",
"đã",
"là",
"một",
"thứ",
"khiến",
"người",
"ta",
"truyền",
"miệng",
"lẫn",
"nhau",
"tăng",
"trưởng",
"người",
"dùng",
"đều",
"đặn",
"và",
"ấn",
"tượng",
"trong",
"thời",
"gian",
"đầu",
"là",
"minh",
"chứng",
"cho",
"điều",
"đó",
"những",
"phản",
"ứng",
"hóa",
"học",
"sẽ",
"xảy",
"ra",
"nhanh",
"hơn",
"nếu",
"dùng",
"chất",
"xúc",
"tác",
"tương",
"tự",
"sự",
"truyền",
"miệng",
"cũng"
] |
eugalta cameroni là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"eugalta",
"cameroni",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
và một huy chương khoa học quốc gia
|
[
"và",
"một",
"huy",
"chương",
"khoa",
"học",
"quốc",
"gia"
] |
pygopus steelescotti là một loài thằn lằn trong họ pygopodidae loài này được james donnellan hutchinson mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"pygopus",
"steelescotti",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"pygopodidae",
"loài",
"này",
"được",
"james",
"donnellan",
"hutchinson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
bộ được xây dựng nhưng chỉ có 798 km đường là được trải nhựa phần lớn các con đường được trải nhựa trong số này là ở các thành phố lớn và nằm trong hai đường cao tốc chính đường cao tốc có trải nhựa thứ nhất được xây dựng trong thập nhiên 1970 và 80 để chuyên chở uranium từ mỏ ở thị trấn arlit ở miền bắc đến biên giới bénin hầu hết hàng hóa xuất khẩu của niger đều dựa vào các hải cảng ở cotonou lomé và port harcourt do đó con đường này còn có cái tên đường cao tốc uranium chạy qua các thị trấn và thành phố arlit agadez tahoua birnin-konni và niamey và là một phần của hệ thống đường cao tốc xuyên sahara con đường cao tốc có trải nhựa thứ hai có tên rn1 routes nationale chạy theo hướng tây đông ở miền nam của đất nước bắt đầu từ niamey qua maradi và zinder về phía diffa ở miền cực đông của niger tuy nhiên đoạn từ zinder đến diffa của con đường này chỉ được trải nhựa một phần các con đường khác thì được làm bằng nhiều chất liệu khác nhau từ các loại đá ong hay đắp bằng đất hoặc cát đặc biệt là ở miền sa mạc phía bắc những con đường loại này giúp di chuyển đến những miền xa xôi của đất nước ngoài đường quốc lộ === giao thông đường không === các sân bay quốc tế chính của niger là
|
[
"bộ",
"được",
"xây",
"dựng",
"nhưng",
"chỉ",
"có",
"798",
"km",
"đường",
"là",
"được",
"trải",
"nhựa",
"phần",
"lớn",
"các",
"con",
"đường",
"được",
"trải",
"nhựa",
"trong",
"số",
"này",
"là",
"ở",
"các",
"thành",
"phố",
"lớn",
"và",
"nằm",
"trong",
"hai",
"đường",
"cao",
"tốc",
"chính",
"đường",
"cao",
"tốc",
"có",
"trải",
"nhựa",
"thứ",
"nhất",
"được",
"xây",
"dựng",
"trong",
"thập",
"nhiên",
"1970",
"và",
"80",
"để",
"chuyên",
"chở",
"uranium",
"từ",
"mỏ",
"ở",
"thị",
"trấn",
"arlit",
"ở",
"miền",
"bắc",
"đến",
"biên",
"giới",
"bénin",
"hầu",
"hết",
"hàng",
"hóa",
"xuất",
"khẩu",
"của",
"niger",
"đều",
"dựa",
"vào",
"các",
"hải",
"cảng",
"ở",
"cotonou",
"lomé",
"và",
"port",
"harcourt",
"do",
"đó",
"con",
"đường",
"này",
"còn",
"có",
"cái",
"tên",
"đường",
"cao",
"tốc",
"uranium",
"chạy",
"qua",
"các",
"thị",
"trấn",
"và",
"thành",
"phố",
"arlit",
"agadez",
"tahoua",
"birnin-konni",
"và",
"niamey",
"và",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"hệ",
"thống",
"đường",
"cao",
"tốc",
"xuyên",
"sahara",
"con",
"đường",
"cao",
"tốc",
"có",
"trải",
"nhựa",
"thứ",
"hai",
"có",
"tên",
"rn1",
"routes",
"nationale",
"chạy",
"theo",
"hướng",
"tây",
"đông",
"ở",
"miền",
"nam",
"của",
"đất",
"nước",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"niamey",
"qua",
"maradi",
"và",
"zinder",
"về",
"phía",
"diffa",
"ở",
"miền",
"cực",
"đông",
"của",
"niger",
"tuy",
"nhiên",
"đoạn",
"từ",
"zinder",
"đến",
"diffa",
"của",
"con",
"đường",
"này",
"chỉ",
"được",
"trải",
"nhựa",
"một",
"phần",
"các",
"con",
"đường",
"khác",
"thì",
"được",
"làm",
"bằng",
"nhiều",
"chất",
"liệu",
"khác",
"nhau",
"từ",
"các",
"loại",
"đá",
"ong",
"hay",
"đắp",
"bằng",
"đất",
"hoặc",
"cát",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"miền",
"sa",
"mạc",
"phía",
"bắc",
"những",
"con",
"đường",
"loại",
"này",
"giúp",
"di",
"chuyển",
"đến",
"những",
"miền",
"xa",
"xôi",
"của",
"đất",
"nước",
"ngoài",
"đường",
"quốc",
"lộ",
"===",
"giao",
"thông",
"đường",
"không",
"===",
"các",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"chính",
"của",
"niger",
"là"
] |
chúa cá biệt trên bậc trưởng công chúa thì lại có bậc thái trưởng công chúa 太長公主 thay chữ đại thành chữ thái và từ đó tạo thành nét riêng biệt theo như sách toàn thư ghi nhận thiên ninh công chúa vào thời trần nghệ tông được phong làm lạng quốc thái trưởng công chúa 諒國太長公主 cho thấy chắc chắn sự mô phỏng chế độ phong hiệu hoàng tộc theo lối trung hoa của triều đại lý-trần nhưng vẫn có nét riêng biệt ngoài ra lịch sử các triều đại việt nam ghi nhận một số lượng đáng kể danh hiệu công chúa được xưng tụng cho các nữ giới được thờ phụng như những vị thần như đông triều công chúa lịch sử hay liễu hạnh công chúa thần thoại bullet một số công chúa hoàng gia nổi bật trong lịch sử việt nam bullet phất kim công chúa con út của đinh tiên hoàng gả cho ngô nhật khánh bị ngô nhật khánh rạch mặt bullet phất ngân công chúa theo truyền thuyết là con của lê đại hành và đại thắng minh hoàng hậu sau trở thành vợ của lý thái tổ và là mẹ của lý thái tông bullet thiên cực công chúa tông thất nhà lý vợ quan nội hầu vương thượng có liên quan tới cái chết của hai quyền thần nhà lý là phạm du và tô trung từ bullet thiên cực công chúa tông thất nhà trần là hoàng hậu và thái hậu cuối cùng của nhà lý sau giáng xuống làm công
|
[
"chúa",
"cá",
"biệt",
"trên",
"bậc",
"trưởng",
"công",
"chúa",
"thì",
"lại",
"có",
"bậc",
"thái",
"trưởng",
"công",
"chúa",
"太長公主",
"thay",
"chữ",
"đại",
"thành",
"chữ",
"thái",
"và",
"từ",
"đó",
"tạo",
"thành",
"nét",
"riêng",
"biệt",
"theo",
"như",
"sách",
"toàn",
"thư",
"ghi",
"nhận",
"thiên",
"ninh",
"công",
"chúa",
"vào",
"thời",
"trần",
"nghệ",
"tông",
"được",
"phong",
"làm",
"lạng",
"quốc",
"thái",
"trưởng",
"công",
"chúa",
"諒國太長公主",
"cho",
"thấy",
"chắc",
"chắn",
"sự",
"mô",
"phỏng",
"chế",
"độ",
"phong",
"hiệu",
"hoàng",
"tộc",
"theo",
"lối",
"trung",
"hoa",
"của",
"triều",
"đại",
"lý-trần",
"nhưng",
"vẫn",
"có",
"nét",
"riêng",
"biệt",
"ngoài",
"ra",
"lịch",
"sử",
"các",
"triều",
"đại",
"việt",
"nam",
"ghi",
"nhận",
"một",
"số",
"lượng",
"đáng",
"kể",
"danh",
"hiệu",
"công",
"chúa",
"được",
"xưng",
"tụng",
"cho",
"các",
"nữ",
"giới",
"được",
"thờ",
"phụng",
"như",
"những",
"vị",
"thần",
"như",
"đông",
"triều",
"công",
"chúa",
"lịch",
"sử",
"hay",
"liễu",
"hạnh",
"công",
"chúa",
"thần",
"thoại",
"bullet",
"một",
"số",
"công",
"chúa",
"hoàng",
"gia",
"nổi",
"bật",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"bullet",
"phất",
"kim",
"công",
"chúa",
"con",
"út",
"của",
"đinh",
"tiên",
"hoàng",
"gả",
"cho",
"ngô",
"nhật",
"khánh",
"bị",
"ngô",
"nhật",
"khánh",
"rạch",
"mặt",
"bullet",
"phất",
"ngân",
"công",
"chúa",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"là",
"con",
"của",
"lê",
"đại",
"hành",
"và",
"đại",
"thắng",
"minh",
"hoàng",
"hậu",
"sau",
"trở",
"thành",
"vợ",
"của",
"lý",
"thái",
"tổ",
"và",
"là",
"mẹ",
"của",
"lý",
"thái",
"tông",
"bullet",
"thiên",
"cực",
"công",
"chúa",
"tông",
"thất",
"nhà",
"lý",
"vợ",
"quan",
"nội",
"hầu",
"vương",
"thượng",
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"cái",
"chết",
"của",
"hai",
"quyền",
"thần",
"nhà",
"lý",
"là",
"phạm",
"du",
"và",
"tô",
"trung",
"từ",
"bullet",
"thiên",
"cực",
"công",
"chúa",
"tông",
"thất",
"nhà",
"trần",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"và",
"thái",
"hậu",
"cuối",
"cùng",
"của",
"nhà",
"lý",
"sau",
"giáng",
"xuống",
"làm",
"công"
] |
quần vợt tại thế vận hội mùa hè 2016 đơn nữ nội dung đơn nam quần vợt thế vận hội mùa hè 2016 ở rio de janeiro đã tổ chức trung tâm quần vợt olympic ở công viên olympic barra ở barra da tijuca khu vực phía tây rio de janeiro brazil từ ngày 6 đến 13 tháng 8 năm 2016 lễ bốc thăm nội dung bắt đầu diễn ra lúc 11 00 sáng theo giờ địa phương vào thứ 5 ngày 4 tháng 8 serena williams là đương kim vô địch nhưng cô đã thua ở vòng ba trước elina svitolina monica puig giành được huy chương vàng olympic cho puerto rico đánh bại angelique kerber trong trận chung kết 6-4 4-6 6–1 == hạt giống == vòng 3 == kết quả == bullet tri tripartite invitation bullet ip itf place == liên kết ngoài == bullet women s singles drawsheet results bullet olympic tennis event bullet entry list
|
[
"quần",
"vợt",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2016",
"đơn",
"nữ",
"nội",
"dung",
"đơn",
"nam",
"quần",
"vợt",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2016",
"ở",
"rio",
"de",
"janeiro",
"đã",
"tổ",
"chức",
"trung",
"tâm",
"quần",
"vợt",
"olympic",
"ở",
"công",
"viên",
"olympic",
"barra",
"ở",
"barra",
"da",
"tijuca",
"khu",
"vực",
"phía",
"tây",
"rio",
"de",
"janeiro",
"brazil",
"từ",
"ngày",
"6",
"đến",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"nội",
"dung",
"bắt",
"đầu",
"diễn",
"ra",
"lúc",
"11",
"00",
"sáng",
"theo",
"giờ",
"địa",
"phương",
"vào",
"thứ",
"5",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"serena",
"williams",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"nhưng",
"cô",
"đã",
"thua",
"ở",
"vòng",
"ba",
"trước",
"elina",
"svitolina",
"monica",
"puig",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"vàng",
"olympic",
"cho",
"puerto",
"rico",
"đánh",
"bại",
"angelique",
"kerber",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"6-4",
"4-6",
"6–1",
"==",
"hạt",
"giống",
"==",
"vòng",
"3",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"bullet",
"tri",
"tripartite",
"invitation",
"bullet",
"ip",
"itf",
"place",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"women",
"s",
"singles",
"drawsheet",
"results",
"bullet",
"olympic",
"tennis",
"event",
"bullet",
"entry",
"list"
] |
đỗ thị phương bảo sinh ngày 7 tháng 5 năm 1951 là một nhà giáo nghệ sĩ đàn tranh người việt nam == tiểu sử == đỗ thị phương bảo sinh ngày 7 tháng 5 năm 1951 trong một gia đình có truyền thống nghệ thuật từ nhỏ bà đã thể hiện năng khiếu âm nhạc những năm 1960 1969 bà theo học tại trường âm nhạc việt nam nay là học viện âm nhạc quốc gia việt nam tại đây bà thường đạt thành tích cao trong học tập năm 1967 bà trở thành cộng tác viên của đài tiếng nói việt nam những năm 1969 1988 bà làm giảng viên tại nhạc viện hà nội chủ nhiệm bộ môn đàn tranh cũng trong thời gian này bà đã soạn thảo bộ giáo trình môn đàn tranh bậc đại học cho nhạc viện những năm 1988 2007 bà là thành viên và là trưởng đoàn của đoàn ca nhạc bông sen nghệ sĩ độc tấu đàn tranh đàn t rưng và đàn bầu từ năm 2007 đến nay bà làm giám đốc công ty tnhh phương bảo bà đã được nhà nước việt nam phong tặng danh hiệu nghệ sĩ ưu tú vào năm 1993 nghệ sĩ nhân dân vào năm 2007 bà hiện là nghệ sĩ đàn tranh đầu tiên và duy nhất được phong tặng danh hiệu này == cải tiến đàn tranh == năm 1995 đỗ thị phương bảo đã tiến hành cải tiến cây đàn tranh truyền thống để giúp cho nó vừa
|
[
"đỗ",
"thị",
"phương",
"bảo",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"5",
"năm",
"1951",
"là",
"một",
"nhà",
"giáo",
"nghệ",
"sĩ",
"đàn",
"tranh",
"người",
"việt",
"nam",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"đỗ",
"thị",
"phương",
"bảo",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"5",
"năm",
"1951",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"có",
"truyền",
"thống",
"nghệ",
"thuật",
"từ",
"nhỏ",
"bà",
"đã",
"thể",
"hiện",
"năng",
"khiếu",
"âm",
"nhạc",
"những",
"năm",
"1960",
"1969",
"bà",
"theo",
"học",
"tại",
"trường",
"âm",
"nhạc",
"việt",
"nam",
"nay",
"là",
"học",
"viện",
"âm",
"nhạc",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"tại",
"đây",
"bà",
"thường",
"đạt",
"thành",
"tích",
"cao",
"trong",
"học",
"tập",
"năm",
"1967",
"bà",
"trở",
"thành",
"cộng",
"tác",
"viên",
"của",
"đài",
"tiếng",
"nói",
"việt",
"nam",
"những",
"năm",
"1969",
"1988",
"bà",
"làm",
"giảng",
"viên",
"tại",
"nhạc",
"viện",
"hà",
"nội",
"chủ",
"nhiệm",
"bộ",
"môn",
"đàn",
"tranh",
"cũng",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"bà",
"đã",
"soạn",
"thảo",
"bộ",
"giáo",
"trình",
"môn",
"đàn",
"tranh",
"bậc",
"đại",
"học",
"cho",
"nhạc",
"viện",
"những",
"năm",
"1988",
"2007",
"bà",
"là",
"thành",
"viên",
"và",
"là",
"trưởng",
"đoàn",
"của",
"đoàn",
"ca",
"nhạc",
"bông",
"sen",
"nghệ",
"sĩ",
"độc",
"tấu",
"đàn",
"tranh",
"đàn",
"t",
"rưng",
"và",
"đàn",
"bầu",
"từ",
"năm",
"2007",
"đến",
"nay",
"bà",
"làm",
"giám",
"đốc",
"công",
"ty",
"tnhh",
"phương",
"bảo",
"bà",
"đã",
"được",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"phong",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"vào",
"năm",
"1993",
"nghệ",
"sĩ",
"nhân",
"dân",
"vào",
"năm",
"2007",
"bà",
"hiện",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"đàn",
"tranh",
"đầu",
"tiên",
"và",
"duy",
"nhất",
"được",
"phong",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"này",
"==",
"cải",
"tiến",
"đàn",
"tranh",
"==",
"năm",
"1995",
"đỗ",
"thị",
"phương",
"bảo",
"đã",
"tiến",
"hành",
"cải",
"tiến",
"cây",
"đàn",
"tranh",
"truyền",
"thống",
"để",
"giúp",
"cho",
"nó",
"vừa"
] |
chiến dịch chống cộng chính trong sự biến tây an bản thân diêm tích sơn tích cực tham gia vào các cuộc đàm phán gửi phái viên để ngăn việc hành quyết tưởng giới thạch và cuộc nội chiến mà diêm tích sơn tin rằng nhất định sẽ nổ ra nếu tưởng giới thạch chết trong khi thúc đẩy thành lập mặt trận thống nhất kháng nhật quan hệ tài chính giữa sơn tây và chính phủ trung ương vẫn phức tạp diêm tích sơn thành công trong việc thiết lập một tổ hợp công nghiệp nặng xung quanh thái nguyên nhưng lại sao lãng trong việc công khai quy mô thành công ra bên ngoài sơn tây có lẽ là để đánh lừa tưởng giới thạch dù đạt được những thành công nhất định trong công cuộc hiện đại hóa nền công nghiệp sơn tây diêm tích sơn vẫn liên tiếp yêu cầu chính phủ trung ương hỗ trợ tài chính để dùng mở rộng đường sắt địa phương và những việc khác nhưng thường bị từ chối khi diêm tích sơn từ chối nộp thuế muối được sản xuất tại các công xưởng sơn tây về cho chính phủ trung ương tưởng giới thạch đáp trả bằng cách lũng đoạn thị trường muối ở hoa bắc với rất nhiều muối sản xuất tại vùng duyên hải trung hoa đến mức giá muối ở các tỉnh hoa bắc rớt thảm hại do giá muối quá thấp các tỉnh lân cận gần như hoàn toàn ngừng mua
|
[
"chiến",
"dịch",
"chống",
"cộng",
"chính",
"trong",
"sự",
"biến",
"tây",
"an",
"bản",
"thân",
"diêm",
"tích",
"sơn",
"tích",
"cực",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"gửi",
"phái",
"viên",
"để",
"ngăn",
"việc",
"hành",
"quyết",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"và",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"mà",
"diêm",
"tích",
"sơn",
"tin",
"rằng",
"nhất",
"định",
"sẽ",
"nổ",
"ra",
"nếu",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"chết",
"trong",
"khi",
"thúc",
"đẩy",
"thành",
"lập",
"mặt",
"trận",
"thống",
"nhất",
"kháng",
"nhật",
"quan",
"hệ",
"tài",
"chính",
"giữa",
"sơn",
"tây",
"và",
"chính",
"phủ",
"trung",
"ương",
"vẫn",
"phức",
"tạp",
"diêm",
"tích",
"sơn",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"thiết",
"lập",
"một",
"tổ",
"hợp",
"công",
"nghiệp",
"nặng",
"xung",
"quanh",
"thái",
"nguyên",
"nhưng",
"lại",
"sao",
"lãng",
"trong",
"việc",
"công",
"khai",
"quy",
"mô",
"thành",
"công",
"ra",
"bên",
"ngoài",
"sơn",
"tây",
"có",
"lẽ",
"là",
"để",
"đánh",
"lừa",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"dù",
"đạt",
"được",
"những",
"thành",
"công",
"nhất",
"định",
"trong",
"công",
"cuộc",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"nền",
"công",
"nghiệp",
"sơn",
"tây",
"diêm",
"tích",
"sơn",
"vẫn",
"liên",
"tiếp",
"yêu",
"cầu",
"chính",
"phủ",
"trung",
"ương",
"hỗ",
"trợ",
"tài",
"chính",
"để",
"dùng",
"mở",
"rộng",
"đường",
"sắt",
"địa",
"phương",
"và",
"những",
"việc",
"khác",
"nhưng",
"thường",
"bị",
"từ",
"chối",
"khi",
"diêm",
"tích",
"sơn",
"từ",
"chối",
"nộp",
"thuế",
"muối",
"được",
"sản",
"xuất",
"tại",
"các",
"công",
"xưởng",
"sơn",
"tây",
"về",
"cho",
"chính",
"phủ",
"trung",
"ương",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"đáp",
"trả",
"bằng",
"cách",
"lũng",
"đoạn",
"thị",
"trường",
"muối",
"ở",
"hoa",
"bắc",
"với",
"rất",
"nhiều",
"muối",
"sản",
"xuất",
"tại",
"vùng",
"duyên",
"hải",
"trung",
"hoa",
"đến",
"mức",
"giá",
"muối",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"hoa",
"bắc",
"rớt",
"thảm",
"hại",
"do",
"giá",
"muối",
"quá",
"thấp",
"các",
"tỉnh",
"lân",
"cận",
"gần",
"như",
"hoàn",
"toàn",
"ngừng",
"mua"
] |
lệ 1 1 với đầy đủ cột chống xe goòng công nhân mỏ đang làm việc không chỉ giúp du khách trải nghiệm thực tế khi bước đi trong hầm lò cảm nhận được sự tiến bộ trong áp dụng khoa học công nghệ của các mỏ than hiện nay mà còn cảm nhận được sự vất vả của những phu mỏ trong thời kỳ thực dân pháp cai trị với hình thức khai thác thô sơ thủ công từ đó khách tham quan có sự so sánh giữa khai thác than xưa và nay trong không gian văn hóa các dân tộc quảng ninh bảo tàng chọn 6 trong tổng số 21 dân tộc của tỉnh để trưng bày với những nét văn hóa tiêu biểu đặc sắc không gian trưng bày bác hồ với quảng ninh được thiết kế trang trọng giúp cho người xem thấy được cuộc đời sự nghiệp của chủ tịch hồ chí minh cũng như tình cảm sâu sắc của bác dành cho nhân dân các dân tộc quảng ninh ==== khối nhà hội nghị ==== khối nhà hội nghị gồm 3 tầng bullet 1 tầng 1 không gian trưng bày chuyên đề trưng bày không thường xuyên và tổ chức sự kiện hội nghị hội thảo bullet 2 tầng lửng không gian trưng bày nhạc cụ truyền thống tiêu biểu của việt nam bullet 3 tầng 2 phòng cổ vật phòng cổ vật là nơi trưng bày các cổ vật được sưu tầm tại tỉnh quảng ninh các cổ vật tại đây bao gồm cả những vật được mang tới
|
[
"lệ",
"1",
"1",
"với",
"đầy",
"đủ",
"cột",
"chống",
"xe",
"goòng",
"công",
"nhân",
"mỏ",
"đang",
"làm",
"việc",
"không",
"chỉ",
"giúp",
"du",
"khách",
"trải",
"nghiệm",
"thực",
"tế",
"khi",
"bước",
"đi",
"trong",
"hầm",
"lò",
"cảm",
"nhận",
"được",
"sự",
"tiến",
"bộ",
"trong",
"áp",
"dụng",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"của",
"các",
"mỏ",
"than",
"hiện",
"nay",
"mà",
"còn",
"cảm",
"nhận",
"được",
"sự",
"vất",
"vả",
"của",
"những",
"phu",
"mỏ",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"thực",
"dân",
"pháp",
"cai",
"trị",
"với",
"hình",
"thức",
"khai",
"thác",
"thô",
"sơ",
"thủ",
"công",
"từ",
"đó",
"khách",
"tham",
"quan",
"có",
"sự",
"so",
"sánh",
"giữa",
"khai",
"thác",
"than",
"xưa",
"và",
"nay",
"trong",
"không",
"gian",
"văn",
"hóa",
"các",
"dân",
"tộc",
"quảng",
"ninh",
"bảo",
"tàng",
"chọn",
"6",
"trong",
"tổng",
"số",
"21",
"dân",
"tộc",
"của",
"tỉnh",
"để",
"trưng",
"bày",
"với",
"những",
"nét",
"văn",
"hóa",
"tiêu",
"biểu",
"đặc",
"sắc",
"không",
"gian",
"trưng",
"bày",
"bác",
"hồ",
"với",
"quảng",
"ninh",
"được",
"thiết",
"kế",
"trang",
"trọng",
"giúp",
"cho",
"người",
"xem",
"thấy",
"được",
"cuộc",
"đời",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"cũng",
"như",
"tình",
"cảm",
"sâu",
"sắc",
"của",
"bác",
"dành",
"cho",
"nhân",
"dân",
"các",
"dân",
"tộc",
"quảng",
"ninh",
"====",
"khối",
"nhà",
"hội",
"nghị",
"====",
"khối",
"nhà",
"hội",
"nghị",
"gồm",
"3",
"tầng",
"bullet",
"1",
"tầng",
"1",
"không",
"gian",
"trưng",
"bày",
"chuyên",
"đề",
"trưng",
"bày",
"không",
"thường",
"xuyên",
"và",
"tổ",
"chức",
"sự",
"kiện",
"hội",
"nghị",
"hội",
"thảo",
"bullet",
"2",
"tầng",
"lửng",
"không",
"gian",
"trưng",
"bày",
"nhạc",
"cụ",
"truyền",
"thống",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"việt",
"nam",
"bullet",
"3",
"tầng",
"2",
"phòng",
"cổ",
"vật",
"phòng",
"cổ",
"vật",
"là",
"nơi",
"trưng",
"bày",
"các",
"cổ",
"vật",
"được",
"sưu",
"tầm",
"tại",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"các",
"cổ",
"vật",
"tại",
"đây",
"bao",
"gồm",
"cả",
"những",
"vật",
"được",
"mang",
"tới"
] |
iphis corpulentus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1889
|
[
"iphis",
"corpulentus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1889"
] |
gymnommopsis misionensis là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"gymnommopsis",
"misionensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
mannur haveri mannur là một làng thuộc tehsil haveri huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"mannur",
"haveri",
"mannur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"haveri",
"huyện",
"haveri",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
sphegina elegans là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được schummel mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 sphegina elegans phân bố ở vùng cổ bắc giới đan mạch
|
[
"sphegina",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"schummel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843",
"sphegina",
"elegans",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới",
"đan",
"mạch"
] |
argostemma distichum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
|
[
"argostemma",
"distichum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
isochromodes quadriplagiata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"isochromodes",
"quadriplagiata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chính trị quân sự quan trọng trong quá trình này bách tế rơi vào một cuộc xung đột dữ dội với cao cấu ly và hán tự quận ở vùng lân cận với các khu vực tham vọng lãnh thổ của họ ở thời kỳ phát triển cực thịnh trong thế kỷ thứ 4 bách tế đã sáp nhập toàn bộ các quốc gia mã hàn và chinh phục hầu như toàn bộ vùng phía tây bán đảo triều tiên gồm cả các tỉnh kinh kì trung thanh và toàn la và một phần của hoàng hải và giang nguyên vào một chính phủ trung ương tập quyền bách tế hấp thu văn hóa và kỹ thuật trung hoa qua các tiếp xúc với các triều đình nam triều trong thời kỳ mở rộng lãnh thổ của họ bách tế đóng vai trò then chốt trong việc làm trung gian chuyển phát các phát triển văn hoá như chữ hán phật giáo chế tạo đồ sắt gốm sứ và nghi lễ chôn cất vào nhật bản cổ đại các khía cạnh văn hóa khác cũng đã được du nhập qua đây khi triều đình bách tế phải rút lui sang nhật bản sau khi đất nước bị chinh phục bách tế đã bị một liên minh gồm các lực lượng tân la và nhà đường chinh phục năm 660 === tân la === theo truyền thuyết vương quốc tân la silla khởi đầu với sự thống nhất sáu vị thủ lĩnh liên minh thìn hàn bởi hách cư thế bak
|
[
"chính",
"trị",
"quân",
"sự",
"quan",
"trọng",
"trong",
"quá",
"trình",
"này",
"bách",
"tế",
"rơi",
"vào",
"một",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"dữ",
"dội",
"với",
"cao",
"cấu",
"ly",
"và",
"hán",
"tự",
"quận",
"ở",
"vùng",
"lân",
"cận",
"với",
"các",
"khu",
"vực",
"tham",
"vọng",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"họ",
"ở",
"thời",
"kỳ",
"phát",
"triển",
"cực",
"thịnh",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"4",
"bách",
"tế",
"đã",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"các",
"quốc",
"gia",
"mã",
"hàn",
"và",
"chinh",
"phục",
"hầu",
"như",
"toàn",
"bộ",
"vùng",
"phía",
"tây",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"gồm",
"cả",
"các",
"tỉnh",
"kinh",
"kì",
"trung",
"thanh",
"và",
"toàn",
"la",
"và",
"một",
"phần",
"của",
"hoàng",
"hải",
"và",
"giang",
"nguyên",
"vào",
"một",
"chính",
"phủ",
"trung",
"ương",
"tập",
"quyền",
"bách",
"tế",
"hấp",
"thu",
"văn",
"hóa",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"trung",
"hoa",
"qua",
"các",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"các",
"triều",
"đình",
"nam",
"triều",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"mở",
"rộng",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"họ",
"bách",
"tế",
"đóng",
"vai",
"trò",
"then",
"chốt",
"trong",
"việc",
"làm",
"trung",
"gian",
"chuyển",
"phát",
"các",
"phát",
"triển",
"văn",
"hoá",
"như",
"chữ",
"hán",
"phật",
"giáo",
"chế",
"tạo",
"đồ",
"sắt",
"gốm",
"sứ",
"và",
"nghi",
"lễ",
"chôn",
"cất",
"vào",
"nhật",
"bản",
"cổ",
"đại",
"các",
"khía",
"cạnh",
"văn",
"hóa",
"khác",
"cũng",
"đã",
"được",
"du",
"nhập",
"qua",
"đây",
"khi",
"triều",
"đình",
"bách",
"tế",
"phải",
"rút",
"lui",
"sang",
"nhật",
"bản",
"sau",
"khi",
"đất",
"nước",
"bị",
"chinh",
"phục",
"bách",
"tế",
"đã",
"bị",
"một",
"liên",
"minh",
"gồm",
"các",
"lực",
"lượng",
"tân",
"la",
"và",
"nhà",
"đường",
"chinh",
"phục",
"năm",
"660",
"===",
"tân",
"la",
"===",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"vương",
"quốc",
"tân",
"la",
"silla",
"khởi",
"đầu",
"với",
"sự",
"thống",
"nhất",
"sáu",
"vị",
"thủ",
"lĩnh",
"liên",
"minh",
"thìn",
"hàn",
"bởi",
"hách",
"cư",
"thế",
"bak"
] |
charmoy yonne charmoy là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté người dân ở đây trong tiếng pháp gọi là charméiens == xem thêm == bullet xã của yonne == liên kết ngoài == bullet charmoy trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
|
[
"charmoy",
"yonne",
"charmoy",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"yonne",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"người",
"dân",
"ở",
"đây",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"charméiens",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"yonne",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"charmoy",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia"
] |
ngày tiếp theo khi nó di chuyển theo hướng tây tây bắc đến thời điểm 5 ngày sau khi đạt cường độ tối đa bán kính trung bình của vùng gió có vận tốc hơn 55 km giờ 34 dặm giờ đã trải rộng hơn 1 100 km 684 dặm vào ngày 17 tháng 10 tip bắt đầu suy yếu dần và giảm kích thước ngày hôm sau cơn bão vòng lại hướng đông bắc dưới sự ảnh hưởng của một rãnh tầng trung sau khi vượt qua khu vực cách okinawa khoảng 65 km 40 dặm về phía đông tip tăng tốc độ di chuyển lên tới 75 km giờ 47 dặm giờ vào ngày 19 tháng 10 cơn bão đổ bộ lên đảo honshū của nhật bản với sức gió khi đó vào khoảng 130 km giờ 81 dặm giờ sau đó tip tiếp tục tăng tốc về phía đông bắc di chuyển qua hòn đảo và trở thành một xoáy thuận ngoại nhiệt đới trên khu vực bắc honshū một vài giờ sau khi đi vào đất liền xoáy thuận ngoại nhiệt đới tàn dư của tip tiến về phía đông bắc và suy yếu dần vượt đường đổi ngày quốc tế trong ngày 22 tháng 10 hệ thống được quan sát lần cuối trên khu vực gần quần đảo aleutian gần alaska == tác động == trong giai đoạn hoạt động đầu cơn bão đã gây mưa lớn khi nó di chuyển qua gần guam trong đó bao gồm tổng lượng mưa 23 1 cm 9 09 inch tại căn cứ không quân andersen những dải mây mưa
|
[
"ngày",
"tiếp",
"theo",
"khi",
"nó",
"di",
"chuyển",
"theo",
"hướng",
"tây",
"tây",
"bắc",
"đến",
"thời",
"điểm",
"5",
"ngày",
"sau",
"khi",
"đạt",
"cường",
"độ",
"tối",
"đa",
"bán",
"kính",
"trung",
"bình",
"của",
"vùng",
"gió",
"có",
"vận",
"tốc",
"hơn",
"55",
"km",
"giờ",
"34",
"dặm",
"giờ",
"đã",
"trải",
"rộng",
"hơn",
"1",
"100",
"km",
"684",
"dặm",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"tip",
"bắt",
"đầu",
"suy",
"yếu",
"dần",
"và",
"giảm",
"kích",
"thước",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"cơn",
"bão",
"vòng",
"lại",
"hướng",
"đông",
"bắc",
"dưới",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"một",
"rãnh",
"tầng",
"trung",
"sau",
"khi",
"vượt",
"qua",
"khu",
"vực",
"cách",
"okinawa",
"khoảng",
"65",
"km",
"40",
"dặm",
"về",
"phía",
"đông",
"tip",
"tăng",
"tốc",
"độ",
"di",
"chuyển",
"lên",
"tới",
"75",
"km",
"giờ",
"47",
"dặm",
"giờ",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"10",
"cơn",
"bão",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"đảo",
"honshū",
"của",
"nhật",
"bản",
"với",
"sức",
"gió",
"khi",
"đó",
"vào",
"khoảng",
"130",
"km",
"giờ",
"81",
"dặm",
"giờ",
"sau",
"đó",
"tip",
"tiếp",
"tục",
"tăng",
"tốc",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"di",
"chuyển",
"qua",
"hòn",
"đảo",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"xoáy",
"thuận",
"ngoại",
"nhiệt",
"đới",
"trên",
"khu",
"vực",
"bắc",
"honshū",
"một",
"vài",
"giờ",
"sau",
"khi",
"đi",
"vào",
"đất",
"liền",
"xoáy",
"thuận",
"ngoại",
"nhiệt",
"đới",
"tàn",
"dư",
"của",
"tip",
"tiến",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"và",
"suy",
"yếu",
"dần",
"vượt",
"đường",
"đổi",
"ngày",
"quốc",
"tế",
"trong",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"hệ",
"thống",
"được",
"quan",
"sát",
"lần",
"cuối",
"trên",
"khu",
"vực",
"gần",
"quần",
"đảo",
"aleutian",
"gần",
"alaska",
"==",
"tác",
"động",
"==",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"hoạt",
"động",
"đầu",
"cơn",
"bão",
"đã",
"gây",
"mưa",
"lớn",
"khi",
"nó",
"di",
"chuyển",
"qua",
"gần",
"guam",
"trong",
"đó",
"bao",
"gồm",
"tổng",
"lượng",
"mưa",
"23",
"1",
"cm",
"9",
"09",
"inch",
"tại",
"căn",
"cứ",
"không",
"quân",
"andersen",
"những",
"dải",
"mây",
"mưa"
] |
barylypa scelerosa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"barylypa",
"scelerosa",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
heteropoda maxima còn gọi là nhện săn khổng lồ là một loài nhện thuộc họ sparassidae phân bố ở lào loài nhện này có đặc điểm hoạt động săn mồi thay vì dệt mạng để bắt mồi nó được coi là loài nhện lớn nhất thế giới theo đường kính với sải chân có thể dài tới 30 cm == phát hiện == heteropoda maxima được p jäger mô tả lần đầu tiên vào năm 2001 sau khi được phát hiện trong một hang động ở lào hơn một nghìn loài động thực vật mới đã được tìm thấy từ năm 1997 đến năm 2007 tại tiểu vùng sông mekong mở rộng một đại diện của tổ chức quốc tế về bảo tồn thiên nhiên cho thấy rằng thật đáng ngạc nhiên khi một loài lớn như vậy vẫn chưa được khám phá trong một thời gian dài == miêu tả == loài nhện này có màu nâu vàng với một số đốm đen phân bố không đều ở nửa phía sau chân có dải tối rộng trước khi uốn cong đầu tiên giống như tất cả các loài nhện cùng họ chân của loài này rất dài so với cơ thể và xoắn về phía trước theo kiểu càng cua ngoài kích thước của nó h maxima có thể được phân biệt với các loài heteropoda khác bằng các đặc điểm sinh dục nhện săn khổng lồ là thành viên lớn nhất của họ sparassidae có sải chân dài 30 cm và chiều dài cơ thể 4 6 cm thành viên lớn nhất được biết
|
[
"heteropoda",
"maxima",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhện",
"săn",
"khổng",
"lồ",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"thuộc",
"họ",
"sparassidae",
"phân",
"bố",
"ở",
"lào",
"loài",
"nhện",
"này",
"có",
"đặc",
"điểm",
"hoạt",
"động",
"săn",
"mồi",
"thay",
"vì",
"dệt",
"mạng",
"để",
"bắt",
"mồi",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"loài",
"nhện",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"theo",
"đường",
"kính",
"với",
"sải",
"chân",
"có",
"thể",
"dài",
"tới",
"30",
"cm",
"==",
"phát",
"hiện",
"==",
"heteropoda",
"maxima",
"được",
"p",
"jäger",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2001",
"sau",
"khi",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"một",
"hang",
"động",
"ở",
"lào",
"hơn",
"một",
"nghìn",
"loài",
"động",
"thực",
"vật",
"mới",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"từ",
"năm",
"1997",
"đến",
"năm",
"2007",
"tại",
"tiểu",
"vùng",
"sông",
"mekong",
"mở",
"rộng",
"một",
"đại",
"diện",
"của",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"về",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"thật",
"đáng",
"ngạc",
"nhiên",
"khi",
"một",
"loài",
"lớn",
"như",
"vậy",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"khám",
"phá",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"loài",
"nhện",
"này",
"có",
"màu",
"nâu",
"vàng",
"với",
"một",
"số",
"đốm",
"đen",
"phân",
"bố",
"không",
"đều",
"ở",
"nửa",
"phía",
"sau",
"chân",
"có",
"dải",
"tối",
"rộng",
"trước",
"khi",
"uốn",
"cong",
"đầu",
"tiên",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"nhện",
"cùng",
"họ",
"chân",
"của",
"loài",
"này",
"rất",
"dài",
"so",
"với",
"cơ",
"thể",
"và",
"xoắn",
"về",
"phía",
"trước",
"theo",
"kiểu",
"càng",
"cua",
"ngoài",
"kích",
"thước",
"của",
"nó",
"h",
"maxima",
"có",
"thể",
"được",
"phân",
"biệt",
"với",
"các",
"loài",
"heteropoda",
"khác",
"bằng",
"các",
"đặc",
"điểm",
"sinh",
"dục",
"nhện",
"săn",
"khổng",
"lồ",
"là",
"thành",
"viên",
"lớn",
"nhất",
"của",
"họ",
"sparassidae",
"có",
"sải",
"chân",
"dài",
"30",
"cm",
"và",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"4",
"6",
"cm",
"thành",
"viên",
"lớn",
"nhất",
"được",
"biết"
] |
hung hãn nhằm vào đưa ý trở thành một cường quốc trên thế giới và hứa hẹn tạo dựng một đế chế la mã mới adolf hitler sau một nỗ nhằm lật đổ chính phủ đức lực bất thành vào năm 1923 đã trở thành thủ tướng đức vào năm 1933 ông ta bãi bỏ chế độ dân chủ tham vọng sửa đổi trật tự thế giới một cách triệt để và mang động cơ chủng tộc nước đức nhanh chóng bắt đầu một chiến dịch tái vũ trang quy mô lớn trong khi đó vì muốn đảm bảo liên minh pháp để cho ý tùy ý hành động ở ethiopia quốc gia mà ý muốn biến thành thuộc địa của họ tình hình trở nên trầm trọng hơn vào đầu năm 1935 khi lãnh thổ lưu vực saar được thống nhất hợp pháp với đức cùng việc hitler đẩy nhanh tiến độ tái vũ trang và áp dụng chế độ cưỡng bách tòng quân qua đó vi phạm hòa ước versailles vương quốc anh pháp và ý thành lập mặt trận stresa vào tháng 4 năm 1935 nhằm kiềm chế đức một bước quan trọng đối với toàn cầu hóa quân sự nhưng chỉ khoảng 2 tháng sau vương quốc anh đã cùng nước đức đàm phán thỏa thuận hải quân độc lập nới lỏng các hạn chế trước đó lo ngại trước những tham vọng lãnh thổ của đức tại đông âu liên xô đã cùng với pháp soạn thảo một hiệp ước tương trợ tuy
|
[
"hung",
"hãn",
"nhằm",
"vào",
"đưa",
"ý",
"trở",
"thành",
"một",
"cường",
"quốc",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"hứa",
"hẹn",
"tạo",
"dựng",
"một",
"đế",
"chế",
"la",
"mã",
"mới",
"adolf",
"hitler",
"sau",
"một",
"nỗ",
"nhằm",
"lật",
"đổ",
"chính",
"phủ",
"đức",
"lực",
"bất",
"thành",
"vào",
"năm",
"1923",
"đã",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"đức",
"vào",
"năm",
"1933",
"ông",
"ta",
"bãi",
"bỏ",
"chế",
"độ",
"dân",
"chủ",
"tham",
"vọng",
"sửa",
"đổi",
"trật",
"tự",
"thế",
"giới",
"một",
"cách",
"triệt",
"để",
"và",
"mang",
"động",
"cơ",
"chủng",
"tộc",
"nước",
"đức",
"nhanh",
"chóng",
"bắt",
"đầu",
"một",
"chiến",
"dịch",
"tái",
"vũ",
"trang",
"quy",
"mô",
"lớn",
"trong",
"khi",
"đó",
"vì",
"muốn",
"đảm",
"bảo",
"liên",
"minh",
"pháp",
"để",
"cho",
"ý",
"tùy",
"ý",
"hành",
"động",
"ở",
"ethiopia",
"quốc",
"gia",
"mà",
"ý",
"muốn",
"biến",
"thành",
"thuộc",
"địa",
"của",
"họ",
"tình",
"hình",
"trở",
"nên",
"trầm",
"trọng",
"hơn",
"vào",
"đầu",
"năm",
"1935",
"khi",
"lãnh",
"thổ",
"lưu",
"vực",
"saar",
"được",
"thống",
"nhất",
"hợp",
"pháp",
"với",
"đức",
"cùng",
"việc",
"hitler",
"đẩy",
"nhanh",
"tiến",
"độ",
"tái",
"vũ",
"trang",
"và",
"áp",
"dụng",
"chế",
"độ",
"cưỡng",
"bách",
"tòng",
"quân",
"qua",
"đó",
"vi",
"phạm",
"hòa",
"ước",
"versailles",
"vương",
"quốc",
"anh",
"pháp",
"và",
"ý",
"thành",
"lập",
"mặt",
"trận",
"stresa",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1935",
"nhằm",
"kiềm",
"chế",
"đức",
"một",
"bước",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"toàn",
"cầu",
"hóa",
"quân",
"sự",
"nhưng",
"chỉ",
"khoảng",
"2",
"tháng",
"sau",
"vương",
"quốc",
"anh",
"đã",
"cùng",
"nước",
"đức",
"đàm",
"phán",
"thỏa",
"thuận",
"hải",
"quân",
"độc",
"lập",
"nới",
"lỏng",
"các",
"hạn",
"chế",
"trước",
"đó",
"lo",
"ngại",
"trước",
"những",
"tham",
"vọng",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"đức",
"tại",
"đông",
"âu",
"liên",
"xô",
"đã",
"cùng",
"với",
"pháp",
"soạn",
"thảo",
"một",
"hiệp",
"ước",
"tương",
"trợ",
"tuy"
] |
mimosa flocculosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được burkart miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"mimosa",
"flocculosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"burkart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thành viên trong gia đình của mình buôn bán ma túy bằng đe dọa sẽ hành quyết những ai vi phạm đòi một bảng sao của các băng thu và khi ruggiero từ chối anh ta đe dọa sẽ giáng chức gotti năm 1984 castellano đã bị bắt và bị truy tố trong vụ rico cho những tội phạm của nhóm thuộc thành viên hành quyết hitman gambino roy demeo năm sau ông đã nhận được một bản cáo trạng thứ hai về vai trò của mình trong ủy ban mafia hoa kỳ đối đầu với án tù chung thân cho cả hai trường hợp castellano sắp xếp cho john gotti để làm việc như là chúa trùm gia đình bên cạnh thomas bilotti capo castellano yêu thích và thomas gambino trong thời gian ông vắng mặt gotti trong khi đó đã bắt đầu âm mưu với các capos bất mãn frank decicco và joseph joe piney armone và các binh lính sammy gravano và robert dib dibernardo họ tự gọi là the fist quả đấm để lật đổ castellano khẳng định mặc dù castellano không hành động gì cả là castellano cuối cùng sẽ tìm cách để giết mình sự ủng hộ của armone là quan trọng một thành viên của gia đình trong hơn nửa thế kỷ ông sẽ làm cho người ta tin là lý do đưa đến âm mưu là chính đáng từ lâu đã có một quy tắc chặt chẽ trong các gia đình mafia mỹ không cho phép giết chết chúa trùm
|
[
"thành",
"viên",
"trong",
"gia",
"đình",
"của",
"mình",
"buôn",
"bán",
"ma",
"túy",
"bằng",
"đe",
"dọa",
"sẽ",
"hành",
"quyết",
"những",
"ai",
"vi",
"phạm",
"đòi",
"một",
"bảng",
"sao",
"của",
"các",
"băng",
"thu",
"và",
"khi",
"ruggiero",
"từ",
"chối",
"anh",
"ta",
"đe",
"dọa",
"sẽ",
"giáng",
"chức",
"gotti",
"năm",
"1984",
"castellano",
"đã",
"bị",
"bắt",
"và",
"bị",
"truy",
"tố",
"trong",
"vụ",
"rico",
"cho",
"những",
"tội",
"phạm",
"của",
"nhóm",
"thuộc",
"thành",
"viên",
"hành",
"quyết",
"hitman",
"gambino",
"roy",
"demeo",
"năm",
"sau",
"ông",
"đã",
"nhận",
"được",
"một",
"bản",
"cáo",
"trạng",
"thứ",
"hai",
"về",
"vai",
"trò",
"của",
"mình",
"trong",
"ủy",
"ban",
"mafia",
"hoa",
"kỳ",
"đối",
"đầu",
"với",
"án",
"tù",
"chung",
"thân",
"cho",
"cả",
"hai",
"trường",
"hợp",
"castellano",
"sắp",
"xếp",
"cho",
"john",
"gotti",
"để",
"làm",
"việc",
"như",
"là",
"chúa",
"trùm",
"gia",
"đình",
"bên",
"cạnh",
"thomas",
"bilotti",
"capo",
"castellano",
"yêu",
"thích",
"và",
"thomas",
"gambino",
"trong",
"thời",
"gian",
"ông",
"vắng",
"mặt",
"gotti",
"trong",
"khi",
"đó",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"âm",
"mưu",
"với",
"các",
"capos",
"bất",
"mãn",
"frank",
"decicco",
"và",
"joseph",
"joe",
"piney",
"armone",
"và",
"các",
"binh",
"lính",
"sammy",
"gravano",
"và",
"robert",
"dib",
"dibernardo",
"họ",
"tự",
"gọi",
"là",
"the",
"fist",
"quả",
"đấm",
"để",
"lật",
"đổ",
"castellano",
"khẳng",
"định",
"mặc",
"dù",
"castellano",
"không",
"hành",
"động",
"gì",
"cả",
"là",
"castellano",
"cuối",
"cùng",
"sẽ",
"tìm",
"cách",
"để",
"giết",
"mình",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"armone",
"là",
"quan",
"trọng",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"gia",
"đình",
"trong",
"hơn",
"nửa",
"thế",
"kỷ",
"ông",
"sẽ",
"làm",
"cho",
"người",
"ta",
"tin",
"là",
"lý",
"do",
"đưa",
"đến",
"âm",
"mưu",
"là",
"chính",
"đáng",
"từ",
"lâu",
"đã",
"có",
"một",
"quy",
"tắc",
"chặt",
"chẽ",
"trong",
"các",
"gia",
"đình",
"mafia",
"mỹ",
"không",
"cho",
"phép",
"giết",
"chết",
"chúa",
"trùm"
] |
thứ là ben 31 tuổi đã tốt nghiệp thạc sĩ ngành y cô con gái kế là christine 33 tuổi làm bác sĩ ở durham new york và người con gái út angela là thạc sĩ ngành y tại đại học kentucky == hoạt động trong lĩnh vực âm nhạc == đào duy anh theo học tại trường âm nhạc quốc gia việt nam tại sài gòn giai đoạn trước năm 1975 năm 1967 đã sáng lập nhóm nhạc bách việt với các thành viên là những sinh viên y khoa nha khoa dược khoa kỹ sư yêu âm nhạc và có học nhạc tại trường quốc gia âm nhạc và kịch nghệ sài gòn nhóm nhạc này chủ trương sáng tác và biểu diễn các ca khúc được viết trên nền tảng là ca dao và dân ca 3 miền của việt nam nhóm có các thành viên nổi tiếng tham gia như ca sĩ ngọc anh ngọc yên diệu đức nhạc sĩ tonny hiếu nhạc sĩ y vũ và sau này có ca sĩ đình văn nhạc sĩ nhất sinh nhạc sĩ đào duy anh là người thạo chơi đàn tranh và đàn cò ông được đánh giá là rất giỏi về nhạc cụ cổ truyền việt nam năm 1975 ông david dao tham gia giảng dạy tại trường đại học washington nhạc sĩ đào duy anh lại tiếp tục thành lập ban nhạc bách việt 3 và trình diễn ở trên nhiều tiểu bang ở mỹ vào năm 2014 trong dịp về thăm việt nam nhạc
|
[
"thứ",
"là",
"ben",
"31",
"tuổi",
"đã",
"tốt",
"nghiệp",
"thạc",
"sĩ",
"ngành",
"y",
"cô",
"con",
"gái",
"kế",
"là",
"christine",
"33",
"tuổi",
"làm",
"bác",
"sĩ",
"ở",
"durham",
"new",
"york",
"và",
"người",
"con",
"gái",
"út",
"angela",
"là",
"thạc",
"sĩ",
"ngành",
"y",
"tại",
"đại",
"học",
"kentucky",
"==",
"hoạt",
"động",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"âm",
"nhạc",
"==",
"đào",
"duy",
"anh",
"theo",
"học",
"tại",
"trường",
"âm",
"nhạc",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"tại",
"sài",
"gòn",
"giai",
"đoạn",
"trước",
"năm",
"1975",
"năm",
"1967",
"đã",
"sáng",
"lập",
"nhóm",
"nhạc",
"bách",
"việt",
"với",
"các",
"thành",
"viên",
"là",
"những",
"sinh",
"viên",
"y",
"khoa",
"nha",
"khoa",
"dược",
"khoa",
"kỹ",
"sư",
"yêu",
"âm",
"nhạc",
"và",
"có",
"học",
"nhạc",
"tại",
"trường",
"quốc",
"gia",
"âm",
"nhạc",
"và",
"kịch",
"nghệ",
"sài",
"gòn",
"nhóm",
"nhạc",
"này",
"chủ",
"trương",
"sáng",
"tác",
"và",
"biểu",
"diễn",
"các",
"ca",
"khúc",
"được",
"viết",
"trên",
"nền",
"tảng",
"là",
"ca",
"dao",
"và",
"dân",
"ca",
"3",
"miền",
"của",
"việt",
"nam",
"nhóm",
"có",
"các",
"thành",
"viên",
"nổi",
"tiếng",
"tham",
"gia",
"như",
"ca",
"sĩ",
"ngọc",
"anh",
"ngọc",
"yên",
"diệu",
"đức",
"nhạc",
"sĩ",
"tonny",
"hiếu",
"nhạc",
"sĩ",
"y",
"vũ",
"và",
"sau",
"này",
"có",
"ca",
"sĩ",
"đình",
"văn",
"nhạc",
"sĩ",
"nhất",
"sinh",
"nhạc",
"sĩ",
"đào",
"duy",
"anh",
"là",
"người",
"thạo",
"chơi",
"đàn",
"tranh",
"và",
"đàn",
"cò",
"ông",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"rất",
"giỏi",
"về",
"nhạc",
"cụ",
"cổ",
"truyền",
"việt",
"nam",
"năm",
"1975",
"ông",
"david",
"dao",
"tham",
"gia",
"giảng",
"dạy",
"tại",
"trường",
"đại",
"học",
"washington",
"nhạc",
"sĩ",
"đào",
"duy",
"anh",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"thành",
"lập",
"ban",
"nhạc",
"bách",
"việt",
"3",
"và",
"trình",
"diễn",
"ở",
"trên",
"nhiều",
"tiểu",
"bang",
"ở",
"mỹ",
"vào",
"năm",
"2014",
"trong",
"dịp",
"về",
"thăm",
"việt",
"nam",
"nhạc"
] |
caribattus inutilis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi caribattus caribattus inutilis được elizabeth maria gifford peckham george william peckham miêu tả năm 1901
|
[
"caribattus",
"inutilis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"caribattus",
"caribattus",
"inutilis",
"được",
"elizabeth",
"maria",
"gifford",
"peckham",
"george",
"william",
"peckham",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
thelypteris rufa là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được poir a r sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
|
[
"thelypteris",
"rufa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"poir",
"a",
"r",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
thực tế bởi vì như đã nói ở trên các hành tinh không có các quỹ đạo tròn đồng phẳng hoàn hảo khi một hành tinh ở gần hơn với mặt trời nó di chuyển nhanh hơn khi nó ở xa hơn vì thế sự xác định ngày và giờ xảy ra ly giác cực đại cần một phân tích phức tạp hơn về cơ học quỹ đạo == hành tinh bên ngoài == hành tinh bên ngoài có quỹ đạo nằm ngoài quỹ đạo của trái đất trong hệ mặt trời các hành tinh bên ngoài hành tinh lùn và các tiểu hành tinh theo một chu kỳ khác sau khi giao hội ly giác của các thiên thể này tiếp tục tăng từ 0° tới khi nó tiến đến một giá trị cực đại lớn hơn 90° không thể có đối với các hành tinh bên trong và thường rất gần với 180° được gọi là xung đối tương ứng với vị trí giao hội với trái đất khi nhìn từ mặt trời nói chính xác thời điểm chính xác của xung đối hơi khác so với thời điểm ly giác cực đại xung đối được định nghĩa là thời điểm mà hoàng kinh biểu kiến của một hành tinh bên ngoài và mặt trời lệch nhau một góc 180° nhưng chưa tính đến việc hành tinh không nhất thiết phải nằm trong mặt phẳng quỹ đạo của trái đất ví dụ sao diêm vương có quỹ đạo cực kỳ nghiêng so với mặt phẳng quỹ
|
[
"thực",
"tế",
"bởi",
"vì",
"như",
"đã",
"nói",
"ở",
"trên",
"các",
"hành",
"tinh",
"không",
"có",
"các",
"quỹ",
"đạo",
"tròn",
"đồng",
"phẳng",
"hoàn",
"hảo",
"khi",
"một",
"hành",
"tinh",
"ở",
"gần",
"hơn",
"với",
"mặt",
"trời",
"nó",
"di",
"chuyển",
"nhanh",
"hơn",
"khi",
"nó",
"ở",
"xa",
"hơn",
"vì",
"thế",
"sự",
"xác",
"định",
"ngày",
"và",
"giờ",
"xảy",
"ra",
"ly",
"giác",
"cực",
"đại",
"cần",
"một",
"phân",
"tích",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"về",
"cơ",
"học",
"quỹ",
"đạo",
"==",
"hành",
"tinh",
"bên",
"ngoài",
"==",
"hành",
"tinh",
"bên",
"ngoài",
"có",
"quỹ",
"đạo",
"nằm",
"ngoài",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"trái",
"đất",
"trong",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"các",
"hành",
"tinh",
"bên",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"lùn",
"và",
"các",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"theo",
"một",
"chu",
"kỳ",
"khác",
"sau",
"khi",
"giao",
"hội",
"ly",
"giác",
"của",
"các",
"thiên",
"thể",
"này",
"tiếp",
"tục",
"tăng",
"từ",
"0°",
"tới",
"khi",
"nó",
"tiến",
"đến",
"một",
"giá",
"trị",
"cực",
"đại",
"lớn",
"hơn",
"90°",
"không",
"thể",
"có",
"đối",
"với",
"các",
"hành",
"tinh",
"bên",
"trong",
"và",
"thường",
"rất",
"gần",
"với",
"180°",
"được",
"gọi",
"là",
"xung",
"đối",
"tương",
"ứng",
"với",
"vị",
"trí",
"giao",
"hội",
"với",
"trái",
"đất",
"khi",
"nhìn",
"từ",
"mặt",
"trời",
"nói",
"chính",
"xác",
"thời",
"điểm",
"chính",
"xác",
"của",
"xung",
"đối",
"hơi",
"khác",
"so",
"với",
"thời",
"điểm",
"ly",
"giác",
"cực",
"đại",
"xung",
"đối",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"thời",
"điểm",
"mà",
"hoàng",
"kinh",
"biểu",
"kiến",
"của",
"một",
"hành",
"tinh",
"bên",
"ngoài",
"và",
"mặt",
"trời",
"lệch",
"nhau",
"một",
"góc",
"180°",
"nhưng",
"chưa",
"tính",
"đến",
"việc",
"hành",
"tinh",
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"nằm",
"trong",
"mặt",
"phẳng",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"trái",
"đất",
"ví",
"dụ",
"sao",
"diêm",
"vương",
"có",
"quỹ",
"đạo",
"cực",
"kỳ",
"nghiêng",
"so",
"với",
"mặt",
"phẳng",
"quỹ"
] |
bathymophila gravida là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ solariellidae
|
[
"bathymophila",
"gravida",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"solariellidae"
] |
công chúa razafinandriamanitra của madagascar == tiểu sử == công chúa razafinandriamanitra sinh năm 1882 là thành viên của hoàng tộc malagasy bà là con gái của công chúa rasendranoro em gái của nữ hoàng ranavalona iii cô được công nhận là người thừa kế được cho là ngai vàng của madagascar năm mười bốn tuổi trong thời pháp chiếm đóng madagascar razafinandriamanitra mang thai bởi một người lính pháp vào ngày 28 tháng 2 năm 1897 chế độ quân chủ đã bị bãi bỏ và pháp kiểm soát hoàn toàn chính quyền malagasy razafinandriamanitra cùng mẹ và công chúa ramasindrazana tham gia cùng dì của mình nữ hoàng ranavalona iii tại toamasina sau khi bà bị quân đội pháp buọc rời khỏi cung điện họ cùng nhau lên tàu la peyrouse và rời réunion để sống lưu vong họ đến pointe des galets nơi họ gặp một đám đông giận dữ họ đã được đưa từ thành phố cảng đến saint-denis và cư trú tại khách sạn de l europe vào ngày 1 tháng 5 năm 1897 razafinandriamanitra hạ sinh một cô con gái marie-louise razafinandriamanitra qua đời vào ngày 6 tháng 5 năm 1897 năm ngày sau khi sinh bà được chôn cất tại một nghĩa trang ở saint-denis con gái của bà sau đó được nữ hoàng nhận nuôi và trở thành người thừa kế tiếp theo
|
[
"công",
"chúa",
"razafinandriamanitra",
"của",
"madagascar",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"công",
"chúa",
"razafinandriamanitra",
"sinh",
"năm",
"1882",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hoàng",
"tộc",
"malagasy",
"bà",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"công",
"chúa",
"rasendranoro",
"em",
"gái",
"của",
"nữ",
"hoàng",
"ranavalona",
"iii",
"cô",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"người",
"thừa",
"kế",
"được",
"cho",
"là",
"ngai",
"vàng",
"của",
"madagascar",
"năm",
"mười",
"bốn",
"tuổi",
"trong",
"thời",
"pháp",
"chiếm",
"đóng",
"madagascar",
"razafinandriamanitra",
"mang",
"thai",
"bởi",
"một",
"người",
"lính",
"pháp",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"1897",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"đã",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"và",
"pháp",
"kiểm",
"soát",
"hoàn",
"toàn",
"chính",
"quyền",
"malagasy",
"razafinandriamanitra",
"cùng",
"mẹ",
"và",
"công",
"chúa",
"ramasindrazana",
"tham",
"gia",
"cùng",
"dì",
"của",
"mình",
"nữ",
"hoàng",
"ranavalona",
"iii",
"tại",
"toamasina",
"sau",
"khi",
"bà",
"bị",
"quân",
"đội",
"pháp",
"buọc",
"rời",
"khỏi",
"cung",
"điện",
"họ",
"cùng",
"nhau",
"lên",
"tàu",
"la",
"peyrouse",
"và",
"rời",
"réunion",
"để",
"sống",
"lưu",
"vong",
"họ",
"đến",
"pointe",
"des",
"galets",
"nơi",
"họ",
"gặp",
"một",
"đám",
"đông",
"giận",
"dữ",
"họ",
"đã",
"được",
"đưa",
"từ",
"thành",
"phố",
"cảng",
"đến",
"saint-denis",
"và",
"cư",
"trú",
"tại",
"khách",
"sạn",
"de",
"l",
"europe",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"1897",
"razafinandriamanitra",
"hạ",
"sinh",
"một",
"cô",
"con",
"gái",
"marie-louise",
"razafinandriamanitra",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"5",
"năm",
"1897",
"năm",
"ngày",
"sau",
"khi",
"sinh",
"bà",
"được",
"chôn",
"cất",
"tại",
"một",
"nghĩa",
"trang",
"ở",
"saint-denis",
"con",
"gái",
"của",
"bà",
"sau",
"đó",
"được",
"nữ",
"hoàng",
"nhận",
"nuôi",
"và",
"trở",
"thành",
"người",
"thừa",
"kế",
"tiếp",
"theo"
] |
vòng một thập kỷ sau cái chết của daigo gia đình fujiwara nắm quyền kiểm soát toàn diện triều đình năm 1000 dưới thời thiên hoàng ichijō fujiwara no michinaga đã có thể phế lập thiên hoàng theo ý muốn rất ít quyền lực thuộc về chế độ hành chính truyền thống và việc triều chính nằm cả trong tay gia đình fujiwara nhà fujiwara được nhà sử học george b sansom gọi là độc tài cha truyền con nối bất chấp việc chiếm đoạt vương quyền nhà fujiwara vẫn tạo ra một thời kỳ nở hoa của nghệ thuật và mỹ học giữa triều đình và tầng lớp quý tộc những vần thơ duyên dáng cùng văn học tiếng bản ngữ rất được ưa chuộng văn tự tiếng nhật đã từ lâu dựa vào kanji nay nó được bổ sung thêm bằng kana hai cách phát âm chữ viết nhật bản katakana một hệ thống dựa vào trí nhớ sử dụng chữ tượng hình trung hoa và hiragana bảng ký hiệu âm tiết bằng chữ thảo với một phương pháp viết riêng biệt đặc sắc nhật bản hiragana cho người viết cảm xúc với những từ phát âm và với nó lại càng quảng bá cho sự nổi tiếng của văn học tiếng nhật đa phần các tác phẩm được những người phụ nữ trong triều viết ra họ đều không biết tiếng trung quốc như đàn ông ba phụ nữ cuối thế kỷ x đầu thế kỷ xi đã giới thiệu cái nhìn về cuộc
|
[
"vòng",
"một",
"thập",
"kỷ",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"daigo",
"gia",
"đình",
"fujiwara",
"nắm",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"toàn",
"diện",
"triều",
"đình",
"năm",
"1000",
"dưới",
"thời",
"thiên",
"hoàng",
"ichijō",
"fujiwara",
"no",
"michinaga",
"đã",
"có",
"thể",
"phế",
"lập",
"thiên",
"hoàng",
"theo",
"ý",
"muốn",
"rất",
"ít",
"quyền",
"lực",
"thuộc",
"về",
"chế",
"độ",
"hành",
"chính",
"truyền",
"thống",
"và",
"việc",
"triều",
"chính",
"nằm",
"cả",
"trong",
"tay",
"gia",
"đình",
"fujiwara",
"nhà",
"fujiwara",
"được",
"nhà",
"sử",
"học",
"george",
"b",
"sansom",
"gọi",
"là",
"độc",
"tài",
"cha",
"truyền",
"con",
"nối",
"bất",
"chấp",
"việc",
"chiếm",
"đoạt",
"vương",
"quyền",
"nhà",
"fujiwara",
"vẫn",
"tạo",
"ra",
"một",
"thời",
"kỳ",
"nở",
"hoa",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"mỹ",
"học",
"giữa",
"triều",
"đình",
"và",
"tầng",
"lớp",
"quý",
"tộc",
"những",
"vần",
"thơ",
"duyên",
"dáng",
"cùng",
"văn",
"học",
"tiếng",
"bản",
"ngữ",
"rất",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"văn",
"tự",
"tiếng",
"nhật",
"đã",
"từ",
"lâu",
"dựa",
"vào",
"kanji",
"nay",
"nó",
"được",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"bằng",
"kana",
"hai",
"cách",
"phát",
"âm",
"chữ",
"viết",
"nhật",
"bản",
"katakana",
"một",
"hệ",
"thống",
"dựa",
"vào",
"trí",
"nhớ",
"sử",
"dụng",
"chữ",
"tượng",
"hình",
"trung",
"hoa",
"và",
"hiragana",
"bảng",
"ký",
"hiệu",
"âm",
"tiết",
"bằng",
"chữ",
"thảo",
"với",
"một",
"phương",
"pháp",
"viết",
"riêng",
"biệt",
"đặc",
"sắc",
"nhật",
"bản",
"hiragana",
"cho",
"người",
"viết",
"cảm",
"xúc",
"với",
"những",
"từ",
"phát",
"âm",
"và",
"với",
"nó",
"lại",
"càng",
"quảng",
"bá",
"cho",
"sự",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"văn",
"học",
"tiếng",
"nhật",
"đa",
"phần",
"các",
"tác",
"phẩm",
"được",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"triều",
"viết",
"ra",
"họ",
"đều",
"không",
"biết",
"tiếng",
"trung",
"quốc",
"như",
"đàn",
"ông",
"ba",
"phụ",
"nữ",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"x",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xi",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"cái",
"nhìn",
"về",
"cuộc"
] |
fusinus coltrorum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
|
[
"fusinus",
"coltrorum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"fasciolariidae"
] |
metaeuchromius là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == species == bullet metaeuchromius anacanthus bullet metaeuchromius changensis bullet metaeuchromius circe bullet metaeuchromius euzonella bullet metaeuchromius flavofascialis bullet metaeuchromius fulvusalis bullet metaeuchromius glacialis bullet metaeuchromius grisalis bullet metaeuchromius inflatus bullet metaeuchromius kimurai bullet metaeuchromius lata bullet metaeuchromius latoides bullet metaeuchromius singulispinalis bullet metaeuchromius yuennanensis bullet metaeuchromius yusufeliensis == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"metaeuchromius",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"species",
"==",
"bullet",
"metaeuchromius",
"anacanthus",
"bullet",
"metaeuchromius",
"changensis",
"bullet",
"metaeuchromius",
"circe",
"bullet",
"metaeuchromius",
"euzonella",
"bullet",
"metaeuchromius",
"flavofascialis",
"bullet",
"metaeuchromius",
"fulvusalis",
"bullet",
"metaeuchromius",
"glacialis",
"bullet",
"metaeuchromius",
"grisalis",
"bullet",
"metaeuchromius",
"inflatus",
"bullet",
"metaeuchromius",
"kimurai",
"bullet",
"metaeuchromius",
"lata",
"bullet",
"metaeuchromius",
"latoides",
"bullet",
"metaeuchromius",
"singulispinalis",
"bullet",
"metaeuchromius",
"yuennanensis",
"bullet",
"metaeuchromius",
"yusufeliensis",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
kniphofia thomsonii là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
|
[
"kniphofia",
"thomsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
đều dựa theo truyện cổ tích hoàng tử ếch một trong hai dự án này ngoài ra còn lấy ý tưởng từ tiểu thuyết the frog princess của e d baker trong đó nhân vật nữ chính công chúa emma hôn một chàng hoàng tử dưới hình dạng con ếch hoàng tử eadric nhưng thay vì biến hoàng tử thành người thì chính nàng cũng trở thành một con ếch công chúa và chàng ếch trở lại với phong cách phim nhạc kịch vốn đã từng làm nên thành công của nhiều phim hoạt hình disney trước đây với một phong cách được musker và clements phát biểu rằng giống như aladdin và nàng tiên cá phong cách này lấy cảm hứng từ thời kỳ hoàng kim của những tác phẩm hoạt hình chiếu rạp của disney như cô bé lọ lem musker và clements cho rằng mặc dù tất cả các truyện cổ tích đều lấy bối cảnh ở châu âu nhưng họ vẫn có thể kể một câu chuyện xảy ra ở mỹ hai đạo diễn nói rằng họ chọn new orleans như một cách tưởng nhớ lịch sử của thành phố cùng những nét thần kỳ của nó và cũng bởi vì đó là thành phố ưa thích của lasseter họ đã tới thăm louisiana mười ngày trước khi bắt tay vào viết kịch bản công chúa và chàng ếch ban đầu được công bố với tên gọi nàng công chúa ếch vào tháng 7 năm 2006 những bản phác thảo và các bài hát
|
[
"đều",
"dựa",
"theo",
"truyện",
"cổ",
"tích",
"hoàng",
"tử",
"ếch",
"một",
"trong",
"hai",
"dự",
"án",
"này",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"lấy",
"ý",
"tưởng",
"từ",
"tiểu",
"thuyết",
"the",
"frog",
"princess",
"của",
"e",
"d",
"baker",
"trong",
"đó",
"nhân",
"vật",
"nữ",
"chính",
"công",
"chúa",
"emma",
"hôn",
"một",
"chàng",
"hoàng",
"tử",
"dưới",
"hình",
"dạng",
"con",
"ếch",
"hoàng",
"tử",
"eadric",
"nhưng",
"thay",
"vì",
"biến",
"hoàng",
"tử",
"thành",
"người",
"thì",
"chính",
"nàng",
"cũng",
"trở",
"thành",
"một",
"con",
"ếch",
"công",
"chúa",
"và",
"chàng",
"ếch",
"trở",
"lại",
"với",
"phong",
"cách",
"phim",
"nhạc",
"kịch",
"vốn",
"đã",
"từng",
"làm",
"nên",
"thành",
"công",
"của",
"nhiều",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"disney",
"trước",
"đây",
"với",
"một",
"phong",
"cách",
"được",
"musker",
"và",
"clements",
"phát",
"biểu",
"rằng",
"giống",
"như",
"aladdin",
"và",
"nàng",
"tiên",
"cá",
"phong",
"cách",
"này",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"thời",
"kỳ",
"hoàng",
"kim",
"của",
"những",
"tác",
"phẩm",
"hoạt",
"hình",
"chiếu",
"rạp",
"của",
"disney",
"như",
"cô",
"bé",
"lọ",
"lem",
"musker",
"và",
"clements",
"cho",
"rằng",
"mặc",
"dù",
"tất",
"cả",
"các",
"truyện",
"cổ",
"tích",
"đều",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"ở",
"châu",
"âu",
"nhưng",
"họ",
"vẫn",
"có",
"thể",
"kể",
"một",
"câu",
"chuyện",
"xảy",
"ra",
"ở",
"mỹ",
"hai",
"đạo",
"diễn",
"nói",
"rằng",
"họ",
"chọn",
"new",
"orleans",
"như",
"một",
"cách",
"tưởng",
"nhớ",
"lịch",
"sử",
"của",
"thành",
"phố",
"cùng",
"những",
"nét",
"thần",
"kỳ",
"của",
"nó",
"và",
"cũng",
"bởi",
"vì",
"đó",
"là",
"thành",
"phố",
"ưa",
"thích",
"của",
"lasseter",
"họ",
"đã",
"tới",
"thăm",
"louisiana",
"mười",
"ngày",
"trước",
"khi",
"bắt",
"tay",
"vào",
"viết",
"kịch",
"bản",
"công",
"chúa",
"và",
"chàng",
"ếch",
"ban",
"đầu",
"được",
"công",
"bố",
"với",
"tên",
"gọi",
"nàng",
"công",
"chúa",
"ếch",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2006",
"những",
"bản",
"phác",
"thảo",
"và",
"các",
"bài",
"hát"
] |
xuân hương định hướng xuân hương có thể chỉ == địa danh == bullet xã xuân hương huyện lạng giang tỉnh bắc giang bullet hồ xuân hương một hồ nhân tạo ở thành phố đà lạt == tên người == bullet nữ thi sĩ hồ xuân hương được mệnh danh là bà chúa thơ nôm == văn học == bullet xuân hương truyện tiểu thuyết khuyết danh của nhân dân triều tiên == xem thêm == bullet hồ xuân hương định hướng
|
[
"xuân",
"hương",
"định",
"hướng",
"xuân",
"hương",
"có",
"thể",
"chỉ",
"==",
"địa",
"danh",
"==",
"bullet",
"xã",
"xuân",
"hương",
"huyện",
"lạng",
"giang",
"tỉnh",
"bắc",
"giang",
"bullet",
"hồ",
"xuân",
"hương",
"một",
"hồ",
"nhân",
"tạo",
"ở",
"thành",
"phố",
"đà",
"lạt",
"==",
"tên",
"người",
"==",
"bullet",
"nữ",
"thi",
"sĩ",
"hồ",
"xuân",
"hương",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"bà",
"chúa",
"thơ",
"nôm",
"==",
"văn",
"học",
"==",
"bullet",
"xuân",
"hương",
"truyện",
"tiểu",
"thuyết",
"khuyết",
"danh",
"của",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hồ",
"xuân",
"hương",
"định",
"hướng"
] |
riccardia fruticosa là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được stephani furuki mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
|
[
"riccardia",
"fruticosa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aneuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"furuki",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
tromelin là một đảo thấp và bằng phẳng tại ấn độ dương nằm cách về phía đông của madagascar tọa độ đảo thuộc quyền quản lý của pháp sau một hiệp ước ký kết với anh quốc vào năm 1954 tuy nhiên hiện đảo cũng được mauritius và seychelles tuyên bố chủ quyền đảo có một trạm khí tượng và là nơi chim điên và đồi mồi dứa đảo rất giống một bãi cát lớn và điểm cao nhất chỉ là tromelin dài khoảng và rộng với diện tích 80 ha 200 acres có các bụi cây chủ yếu là cây phong ba và bị các rạn san hô vây quanh không có cảng biển hay nơi thả neo nên việc tiếp cận với đảo bằng đường biển gặp khó khăn một đường băng dài 1 200-m kết nối đảo với thế giới bên ngoài hòn đảo được ghi lại lần đầu nhờ nhà hàng hải người pháp là jean marie briand de la feuillée vào năm 1722 và ban đầu mang tên île des sables năm 1761 tàu utile của pháp đưa các nô lệ từ madagascar đến mauritius đã đi trên ám tiều của đảo phi hành đoàn đã đến madagascar trên một chiếc bè bỏ lại khoảng 60 người trên hoang đảo mười lăm năm sau tức 1776 chevalier de tromelin nguồn gốc tên của đảo thuyền trưởng của tàu chiến pháp la dauphine đã thăm đảo và giải cứu những người sống sót — bảy phụ nữ và một đứa trẻ
|
[
"tromelin",
"là",
"một",
"đảo",
"thấp",
"và",
"bằng",
"phẳng",
"tại",
"ấn",
"độ",
"dương",
"nằm",
"cách",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"madagascar",
"tọa",
"độ",
"đảo",
"thuộc",
"quyền",
"quản",
"lý",
"của",
"pháp",
"sau",
"một",
"hiệp",
"ước",
"ký",
"kết",
"với",
"anh",
"quốc",
"vào",
"năm",
"1954",
"tuy",
"nhiên",
"hiện",
"đảo",
"cũng",
"được",
"mauritius",
"và",
"seychelles",
"tuyên",
"bố",
"chủ",
"quyền",
"đảo",
"có",
"một",
"trạm",
"khí",
"tượng",
"và",
"là",
"nơi",
"chim",
"điên",
"và",
"đồi",
"mồi",
"dứa",
"đảo",
"rất",
"giống",
"một",
"bãi",
"cát",
"lớn",
"và",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"chỉ",
"là",
"tromelin",
"dài",
"khoảng",
"và",
"rộng",
"với",
"diện",
"tích",
"80",
"ha",
"200",
"acres",
"có",
"các",
"bụi",
"cây",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cây",
"phong",
"ba",
"và",
"bị",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"vây",
"quanh",
"không",
"có",
"cảng",
"biển",
"hay",
"nơi",
"thả",
"neo",
"nên",
"việc",
"tiếp",
"cận",
"với",
"đảo",
"bằng",
"đường",
"biển",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"một",
"đường",
"băng",
"dài",
"1",
"200-m",
"kết",
"nối",
"đảo",
"với",
"thế",
"giới",
"bên",
"ngoài",
"hòn",
"đảo",
"được",
"ghi",
"lại",
"lần",
"đầu",
"nhờ",
"nhà",
"hàng",
"hải",
"người",
"pháp",
"là",
"jean",
"marie",
"briand",
"de",
"la",
"feuillée",
"vào",
"năm",
"1722",
"và",
"ban",
"đầu",
"mang",
"tên",
"île",
"des",
"sables",
"năm",
"1761",
"tàu",
"utile",
"của",
"pháp",
"đưa",
"các",
"nô",
"lệ",
"từ",
"madagascar",
"đến",
"mauritius",
"đã",
"đi",
"trên",
"ám",
"tiều",
"của",
"đảo",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"đã",
"đến",
"madagascar",
"trên",
"một",
"chiếc",
"bè",
"bỏ",
"lại",
"khoảng",
"60",
"người",
"trên",
"hoang",
"đảo",
"mười",
"lăm",
"năm",
"sau",
"tức",
"1776",
"chevalier",
"de",
"tromelin",
"nguồn",
"gốc",
"tên",
"của",
"đảo",
"thuyền",
"trưởng",
"của",
"tàu",
"chiến",
"pháp",
"la",
"dauphine",
"đã",
"thăm",
"đảo",
"và",
"giải",
"cứu",
"những",
"người",
"sống",
"sót",
"—",
"bảy",
"phụ",
"nữ",
"và",
"một",
"đứa",
"trẻ"
] |
polypodium kinabaluense là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"polypodium",
"kinabaluense",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
khentkaus i là một vương hậu thuộc những năm cuối cùng của giai đoạn vương triều thứ 4 trong lịch sử ai cập cổ đại == bí ẩn khentkaus i == danh hiệu của khentkaus i có thể được dịch là mẹ của hai vị vua thượng và hạ ai cập hoặc vua của thượng và hạ ai cập và mẹ của vua thượng và hạ ai cập điều này khá mơ hồ hoặc bà có hai người con đều lên làm vua hoặc bà sẽ làm nhiếp chính cho con trai hoặc hơn thế nữa là bà đã có riêng một triều đại độc lập cho mình tuy nhiên người ta lại chưa thể xác định được những người con của bà hermann junker ludwig borchardt bernhard grdseloff và một số nhà ai cập học khác đều cho rằng khentkaus i là con gái của pharaon menkaure do mastaba của khentkaus i nằm rất gần với kim tự tháp của menkaure trên tường đền thờ của menkaure có nhắc đến một cái tên đã bị mất một phần là kau có thể ám chỉ đến khentkaus i silke roth lại nghi ngờ điều này và cho rằng đó là tên của một người khác tất cả chỉ là phỏng đoán vì bà không mang danh hiệu con gái của vua nên có lẽ bà không phải là một công chúa về hôn nhân của khentkaus i phần lớn các nhà ai cập học tin rằng bà đã kết hôn với pharaon shepseskaf shepseskaf có lẽ là con của
|
[
"khentkaus",
"i",
"là",
"một",
"vương",
"hậu",
"thuộc",
"những",
"năm",
"cuối",
"cùng",
"của",
"giai",
"đoạn",
"vương",
"triều",
"thứ",
"4",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"==",
"bí",
"ẩn",
"khentkaus",
"i",
"==",
"danh",
"hiệu",
"của",
"khentkaus",
"i",
"có",
"thể",
"được",
"dịch",
"là",
"mẹ",
"của",
"hai",
"vị",
"vua",
"thượng",
"và",
"hạ",
"ai",
"cập",
"hoặc",
"vua",
"của",
"thượng",
"và",
"hạ",
"ai",
"cập",
"và",
"mẹ",
"của",
"vua",
"thượng",
"và",
"hạ",
"ai",
"cập",
"điều",
"này",
"khá",
"mơ",
"hồ",
"hoặc",
"bà",
"có",
"hai",
"người",
"con",
"đều",
"lên",
"làm",
"vua",
"hoặc",
"bà",
"sẽ",
"làm",
"nhiếp",
"chính",
"cho",
"con",
"trai",
"hoặc",
"hơn",
"thế",
"nữa",
"là",
"bà",
"đã",
"có",
"riêng",
"một",
"triều",
"đại",
"độc",
"lập",
"cho",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"người",
"ta",
"lại",
"chưa",
"thể",
"xác",
"định",
"được",
"những",
"người",
"con",
"của",
"bà",
"hermann",
"junker",
"ludwig",
"borchardt",
"bernhard",
"grdseloff",
"và",
"một",
"số",
"nhà",
"ai",
"cập",
"học",
"khác",
"đều",
"cho",
"rằng",
"khentkaus",
"i",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"pharaon",
"menkaure",
"do",
"mastaba",
"của",
"khentkaus",
"i",
"nằm",
"rất",
"gần",
"với",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"menkaure",
"trên",
"tường",
"đền",
"thờ",
"của",
"menkaure",
"có",
"nhắc",
"đến",
"một",
"cái",
"tên",
"đã",
"bị",
"mất",
"một",
"phần",
"là",
"kau",
"có",
"thể",
"ám",
"chỉ",
"đến",
"khentkaus",
"i",
"silke",
"roth",
"lại",
"nghi",
"ngờ",
"điều",
"này",
"và",
"cho",
"rằng",
"đó",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"người",
"khác",
"tất",
"cả",
"chỉ",
"là",
"phỏng",
"đoán",
"vì",
"bà",
"không",
"mang",
"danh",
"hiệu",
"con",
"gái",
"của",
"vua",
"nên",
"có",
"lẽ",
"bà",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"công",
"chúa",
"về",
"hôn",
"nhân",
"của",
"khentkaus",
"i",
"phần",
"lớn",
"các",
"nhà",
"ai",
"cập",
"học",
"tin",
"rằng",
"bà",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"pharaon",
"shepseskaf",
"shepseskaf",
"có",
"lẽ",
"là",
"con",
"của"
] |
nguy hiểm sinh học biological hazards cũng được biết đến như là mối hiểm họa sinh học biohazards chỉ các chất sinh học gây ra mối đe dọa đến sức khỏe sinh vật sống mà chủ yếu là con người bao gồm các mẫu vi sinh vật virus hay toxin từ một nguồn sinh học đều có thể ảnh hưởng đến sức khỏe con người và cũng gồm những chất có hại cho các loài động vật khác thuật ngữ và biểu tượng liên quan được sử dụng như một cảnh báo những người có khả năng tiếp xúc với các chất đó sẽ biết cách đề phòng biểu tượng nguy hiểm sinh học được phát triển vào năm 1966 bởi charles baldwin một kỹ sư môi trường- sức khỏe làm việc cho công ty hóa chất dow về các sản phẩm ngăn chặn nó được sử dụng để ghi nhãn các vật liệu sinh học mang một mối nguy về sức khỏe bao gồm các mẫu virus và kim tiêm dưới da trong unicode biểu tượng biohazard là u 2623 ☣ == phân loại == chất độc hại sinh học được phân loại để vận chuyển theo số un loại a un 2814 – chất lây nhiễm ảnh hưởng đến con người chất khi phơi nhiễm có thể gây ra những bệnh lý đe dọa đến tính mạng tử vong gây dị tật vĩnh viễn cho người người hoặc động vật khỏe mạnh loại a un 2900 – chất lây nhiễm chỉ ảnh hưởng đến động vật loại b un 3373 – chất sinh học được vận
|
[
"nguy",
"hiểm",
"sinh",
"học",
"biological",
"hazards",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"mối",
"hiểm",
"họa",
"sinh",
"học",
"biohazards",
"chỉ",
"các",
"chất",
"sinh",
"học",
"gây",
"ra",
"mối",
"đe",
"dọa",
"đến",
"sức",
"khỏe",
"sinh",
"vật",
"sống",
"mà",
"chủ",
"yếu",
"là",
"con",
"người",
"bao",
"gồm",
"các",
"mẫu",
"vi",
"sinh",
"vật",
"virus",
"hay",
"toxin",
"từ",
"một",
"nguồn",
"sinh",
"học",
"đều",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"sức",
"khỏe",
"con",
"người",
"và",
"cũng",
"gồm",
"những",
"chất",
"có",
"hại",
"cho",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"khác",
"thuật",
"ngữ",
"và",
"biểu",
"tượng",
"liên",
"quan",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"cảnh",
"báo",
"những",
"người",
"có",
"khả",
"năng",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"các",
"chất",
"đó",
"sẽ",
"biết",
"cách",
"đề",
"phòng",
"biểu",
"tượng",
"nguy",
"hiểm",
"sinh",
"học",
"được",
"phát",
"triển",
"vào",
"năm",
"1966",
"bởi",
"charles",
"baldwin",
"một",
"kỹ",
"sư",
"môi",
"trường-",
"sức",
"khỏe",
"làm",
"việc",
"cho",
"công",
"ty",
"hóa",
"chất",
"dow",
"về",
"các",
"sản",
"phẩm",
"ngăn",
"chặn",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"ghi",
"nhãn",
"các",
"vật",
"liệu",
"sinh",
"học",
"mang",
"một",
"mối",
"nguy",
"về",
"sức",
"khỏe",
"bao",
"gồm",
"các",
"mẫu",
"virus",
"và",
"kim",
"tiêm",
"dưới",
"da",
"trong",
"unicode",
"biểu",
"tượng",
"biohazard",
"là",
"u",
"2623",
"☣",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"chất",
"độc",
"hại",
"sinh",
"học",
"được",
"phân",
"loại",
"để",
"vận",
"chuyển",
"theo",
"số",
"un",
"loại",
"a",
"un",
"2814",
"–",
"chất",
"lây",
"nhiễm",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"con",
"người",
"chất",
"khi",
"phơi",
"nhiễm",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"những",
"bệnh",
"lý",
"đe",
"dọa",
"đến",
"tính",
"mạng",
"tử",
"vong",
"gây",
"dị",
"tật",
"vĩnh",
"viễn",
"cho",
"người",
"người",
"hoặc",
"động",
"vật",
"khỏe",
"mạnh",
"loại",
"a",
"un",
"2900",
"–",
"chất",
"lây",
"nhiễm",
"chỉ",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"động",
"vật",
"loại",
"b",
"un",
"3373",
"–",
"chất",
"sinh",
"học",
"được",
"vận"
] |
xuất xử tử 50 000–100 000 sĩ quan đức để đức không thể chuẩn bị cho trận chiến nào khác roosevelt tin rằng stalin không nghiêm túc đùa rằng có lẽ 49 000 là đủ churchill mặt khác lên cơn phẫn nộ và lên án cuộc hành quyết máu lạnh những người lính đã chiến đấu vì tổ quốc của họ ông nói rằng chỉ tội phạm chiến tranh mới phải bị xét xử theo luật của văn bản moskva mà ông đã tự tay soạn thảo ông bỏ ra khỏi phòng ăn nhưng rồi vào lại khi stalin nói rằng ông chỉ đang đùa churchill mừng rằng stalin dịu lại nhưng nghĩ rằng stalin đang thăm dò thái độ của ông == tuyên bố == ngày 1 tháng 12 năm 1943 ba nhà lãnh đạo ngồi lại với nhau và đưa ra những tuyên bố và đàm phán các quyết định quân sự tại hội nghị tuyên bố của ba cường quốc về iran iran sẽ tham chiến chống lại đức kẻ thù chung của ba cường quốc stalin churchill và roosevelt chỉ ra nhu cầu tài chính cấp thiết của iran trong chiến tranh và khả năng cần viện trợ thời hậu chiến ba cường quốc tuyên bố sẽ tiếp tục hỗ trợ iran chính phủ iran và ba cường quốc đạt được một thỏa thuận giải quyết tấn cả mâu thuẫn nhằm giữ nên độc lập chủ quyền và thống nhất của iran hoa kỳ liên xô và anh mong muốn iran theo những nước đồng minh khác lập lại
|
[
"xuất",
"xử",
"tử",
"50",
"000–100",
"000",
"sĩ",
"quan",
"đức",
"để",
"đức",
"không",
"thể",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"trận",
"chiến",
"nào",
"khác",
"roosevelt",
"tin",
"rằng",
"stalin",
"không",
"nghiêm",
"túc",
"đùa",
"rằng",
"có",
"lẽ",
"49",
"000",
"là",
"đủ",
"churchill",
"mặt",
"khác",
"lên",
"cơn",
"phẫn",
"nộ",
"và",
"lên",
"án",
"cuộc",
"hành",
"quyết",
"máu",
"lạnh",
"những",
"người",
"lính",
"đã",
"chiến",
"đấu",
"vì",
"tổ",
"quốc",
"của",
"họ",
"ông",
"nói",
"rằng",
"chỉ",
"tội",
"phạm",
"chiến",
"tranh",
"mới",
"phải",
"bị",
"xét",
"xử",
"theo",
"luật",
"của",
"văn",
"bản",
"moskva",
"mà",
"ông",
"đã",
"tự",
"tay",
"soạn",
"thảo",
"ông",
"bỏ",
"ra",
"khỏi",
"phòng",
"ăn",
"nhưng",
"rồi",
"vào",
"lại",
"khi",
"stalin",
"nói",
"rằng",
"ông",
"chỉ",
"đang",
"đùa",
"churchill",
"mừng",
"rằng",
"stalin",
"dịu",
"lại",
"nhưng",
"nghĩ",
"rằng",
"stalin",
"đang",
"thăm",
"dò",
"thái",
"độ",
"của",
"ông",
"==",
"tuyên",
"bố",
"==",
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1943",
"ba",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"ngồi",
"lại",
"với",
"nhau",
"và",
"đưa",
"ra",
"những",
"tuyên",
"bố",
"và",
"đàm",
"phán",
"các",
"quyết",
"định",
"quân",
"sự",
"tại",
"hội",
"nghị",
"tuyên",
"bố",
"của",
"ba",
"cường",
"quốc",
"về",
"iran",
"iran",
"sẽ",
"tham",
"chiến",
"chống",
"lại",
"đức",
"kẻ",
"thù",
"chung",
"của",
"ba",
"cường",
"quốc",
"stalin",
"churchill",
"và",
"roosevelt",
"chỉ",
"ra",
"nhu",
"cầu",
"tài",
"chính",
"cấp",
"thiết",
"của",
"iran",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"và",
"khả",
"năng",
"cần",
"viện",
"trợ",
"thời",
"hậu",
"chiến",
"ba",
"cường",
"quốc",
"tuyên",
"bố",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"hỗ",
"trợ",
"iran",
"chính",
"phủ",
"iran",
"và",
"ba",
"cường",
"quốc",
"đạt",
"được",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"giải",
"quyết",
"tấn",
"cả",
"mâu",
"thuẫn",
"nhằm",
"giữ",
"nên",
"độc",
"lập",
"chủ",
"quyền",
"và",
"thống",
"nhất",
"của",
"iran",
"hoa",
"kỳ",
"liên",
"xô",
"và",
"anh",
"mong",
"muốn",
"iran",
"theo",
"những",
"nước",
"đồng",
"minh",
"khác",
"lập",
"lại"
] |
peasiella fuscopiperata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae
|
[
"peasiella",
"fuscopiperata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"littorinidae"
] |
đảo castle washington đảo castle thuộc quần đảo san juan tiểu bang washington hoa kỳ tọa lạc ở phía nam đảo lopez hòn đảo buổi đầu có tên là old hundred tên được đặt trong cuộc khỏa sát bờ biển mỹ năm 1855 và cái tên này được đặt bởi người anh 1858-1860
|
[
"đảo",
"castle",
"washington",
"đảo",
"castle",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"san",
"juan",
"tiểu",
"bang",
"washington",
"hoa",
"kỳ",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"phía",
"nam",
"đảo",
"lopez",
"hòn",
"đảo",
"buổi",
"đầu",
"có",
"tên",
"là",
"old",
"hundred",
"tên",
"được",
"đặt",
"trong",
"cuộc",
"khỏa",
"sát",
"bờ",
"biển",
"mỹ",
"năm",
"1855",
"và",
"cái",
"tên",
"này",
"được",
"đặt",
"bởi",
"người",
"anh",
"1858-1860"
] |
định tổ chức cúp bóng đá châu á 2019 song lại rút lui để nhắm tới giải đấu năm 2023 tuy nhiên vào ngày 21 tháng 7 năm 2017 thái lan lại rút lui === hàn quốc === hàn quốc đã để ngỏ việc sẽ tổ chức giải đấu này lần gần đây nhất hàn quốc tổ chức giải là vào năm 1960 và cũng là lần cuối hàn quốc lên ngôi vương hiệp hội bóng đá hàn quốc đã đệ đơn đăng cai vào tháng 5 năm 2017 với sự có mặt của phái đoàn afc trước thời hạn công bố chủ nhà tháng 5 năm 2018 các thành phố được đề nghị là suwon goyang hwaseong cheonan gwangju jeonju busan và seogwipo đến ngày 15 tháng 5 năm 2019 hàn quốc rút lui vì quốc gia này tập trung vào cuộc đua giành quyền đăng cai world cup nữ 2023 cùng với chdcnd triều tiên === trung quốc === giải đấu ban đầu dự kiến được tổ chức tại trung quốc tuy nhiên vào ngày 14 tháng 5 năm 2022 afc thông báo rằng trung quốc sẽ không thể đăng cai giải đấu do các trường hợp đặc biệt do đại dịch covid-19 gây ra == tái bầu chọn chủ nhà == sau sự rút lui của trung quốc afc đã gửi thư mời tham gia quy trình đăng cai khẩn cấp đến tất cả các liên đoàn thành viên với hạn chót cho các liên đoàn gửi thư đấu thầu vào ngày 30 tháng 6 năm 2022 nước chủ
|
[
"định",
"tổ",
"chức",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"2019",
"song",
"lại",
"rút",
"lui",
"để",
"nhắm",
"tới",
"giải",
"đấu",
"năm",
"2023",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"thái",
"lan",
"lại",
"rút",
"lui",
"===",
"hàn",
"quốc",
"===",
"hàn",
"quốc",
"đã",
"để",
"ngỏ",
"việc",
"sẽ",
"tổ",
"chức",
"giải",
"đấu",
"này",
"lần",
"gần",
"đây",
"nhất",
"hàn",
"quốc",
"tổ",
"chức",
"giải",
"là",
"vào",
"năm",
"1960",
"và",
"cũng",
"là",
"lần",
"cuối",
"hàn",
"quốc",
"lên",
"ngôi",
"vương",
"hiệp",
"hội",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"đã",
"đệ",
"đơn",
"đăng",
"cai",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2017",
"với",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"phái",
"đoàn",
"afc",
"trước",
"thời",
"hạn",
"công",
"bố",
"chủ",
"nhà",
"tháng",
"5",
"năm",
"2018",
"các",
"thành",
"phố",
"được",
"đề",
"nghị",
"là",
"suwon",
"goyang",
"hwaseong",
"cheonan",
"gwangju",
"jeonju",
"busan",
"và",
"seogwipo",
"đến",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"2019",
"hàn",
"quốc",
"rút",
"lui",
"vì",
"quốc",
"gia",
"này",
"tập",
"trung",
"vào",
"cuộc",
"đua",
"giành",
"quyền",
"đăng",
"cai",
"world",
"cup",
"nữ",
"2023",
"cùng",
"với",
"chdcnd",
"triều",
"tiên",
"===",
"trung",
"quốc",
"===",
"giải",
"đấu",
"ban",
"đầu",
"dự",
"kiến",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"trung",
"quốc",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"5",
"năm",
"2022",
"afc",
"thông",
"báo",
"rằng",
"trung",
"quốc",
"sẽ",
"không",
"thể",
"đăng",
"cai",
"giải",
"đấu",
"do",
"các",
"trường",
"hợp",
"đặc",
"biệt",
"do",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"gây",
"ra",
"==",
"tái",
"bầu",
"chọn",
"chủ",
"nhà",
"==",
"sau",
"sự",
"rút",
"lui",
"của",
"trung",
"quốc",
"afc",
"đã",
"gửi",
"thư",
"mời",
"tham",
"gia",
"quy",
"trình",
"đăng",
"cai",
"khẩn",
"cấp",
"đến",
"tất",
"cả",
"các",
"liên",
"đoàn",
"thành",
"viên",
"với",
"hạn",
"chót",
"cho",
"các",
"liên",
"đoàn",
"gửi",
"thư",
"đấu",
"thầu",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"2022",
"nước",
"chủ"
] |
olulodes là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"olulodes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
pacific studies university of hawaii at manoa bullet trần ngọc thêm 1996 tìm về bản sắc văn hóa việt nam nhà xuất bản thành phố hồ chí minh
|
[
"pacific",
"studies",
"university",
"of",
"hawaii",
"at",
"manoa",
"bullet",
"trần",
"ngọc",
"thêm",
"1996",
"tìm",
"về",
"bản",
"sắc",
"văn",
"hóa",
"việt",
"nam",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh"
] |
alexander berzin sinh 1944 là một học giả dịch giả và giảng viên phật giáo tây tạng chủ yếu về đề tài truyền thống tây tạng == những năm đầu == berzin sinh tại paterson new jersey hoa kỳ ông nhận bằng cử nhân năm 1965 tại khoa nghiên cứu đông phương học đại học rutgers liên kết với đại học princeton nhận bằng thạc sĩ năm 1967 bằng tiến sĩ năm 1972 của khoa ngôn ngữ học viễn đông hoa ngữ và khoa nghiên cứu ấn độ và phạn ngữ đại học harvard == hoạt động == từ năm 1969 đến 1998 ông cư trú chính yếu ở dharamsala ấn độ ban đầu như một học giả của chương trình fulbright nghiên cứu và thực hành với những đạo sư từ tất cả bốn truyền thống phật giáo tây tạng năm 1998 ông trở lại phương tây và viết sách nhiều hơn cùng giảng dạy giáo pháp tại một số trung tâm nhưng ông cống hiến nhiều thời gian hơn để chuẩn bị những tư liệu chưa xuất bản từ trang web berzin archives trang web chứa đựng nhiều tài liệu phật giáo chưa phổ thông trong ngôn ngữ tây phương
|
[
"alexander",
"berzin",
"sinh",
"1944",
"là",
"một",
"học",
"giả",
"dịch",
"giả",
"và",
"giảng",
"viên",
"phật",
"giáo",
"tây",
"tạng",
"chủ",
"yếu",
"về",
"đề",
"tài",
"truyền",
"thống",
"tây",
"tạng",
"==",
"những",
"năm",
"đầu",
"==",
"berzin",
"sinh",
"tại",
"paterson",
"new",
"jersey",
"hoa",
"kỳ",
"ông",
"nhận",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"năm",
"1965",
"tại",
"khoa",
"nghiên",
"cứu",
"đông",
"phương",
"học",
"đại",
"học",
"rutgers",
"liên",
"kết",
"với",
"đại",
"học",
"princeton",
"nhận",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"năm",
"1967",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"năm",
"1972",
"của",
"khoa",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"viễn",
"đông",
"hoa",
"ngữ",
"và",
"khoa",
"nghiên",
"cứu",
"ấn",
"độ",
"và",
"phạn",
"ngữ",
"đại",
"học",
"harvard",
"==",
"hoạt",
"động",
"==",
"từ",
"năm",
"1969",
"đến",
"1998",
"ông",
"cư",
"trú",
"chính",
"yếu",
"ở",
"dharamsala",
"ấn",
"độ",
"ban",
"đầu",
"như",
"một",
"học",
"giả",
"của",
"chương",
"trình",
"fulbright",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"thực",
"hành",
"với",
"những",
"đạo",
"sư",
"từ",
"tất",
"cả",
"bốn",
"truyền",
"thống",
"phật",
"giáo",
"tây",
"tạng",
"năm",
"1998",
"ông",
"trở",
"lại",
"phương",
"tây",
"và",
"viết",
"sách",
"nhiều",
"hơn",
"cùng",
"giảng",
"dạy",
"giáo",
"pháp",
"tại",
"một",
"số",
"trung",
"tâm",
"nhưng",
"ông",
"cống",
"hiến",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"hơn",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"những",
"tư",
"liệu",
"chưa",
"xuất",
"bản",
"từ",
"trang",
"web",
"berzin",
"archives",
"trang",
"web",
"chứa",
"đựng",
"nhiều",
"tài",
"liệu",
"phật",
"giáo",
"chưa",
"phổ",
"thông",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"tây",
"phương"
] |
xã milburn quận custer nebraska xã milburn là một xã thuộc quận custer tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 55 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"milburn",
"quận",
"custer",
"nebraska",
"xã",
"milburn",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"custer",
"tiểu",
"bang",
"nebraska",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"55",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
vương quốc anh pháp và nga phản đối các đề nghị của hoa kỳ là theo đuổi chính sách được biết đến với cái tên lift and strike quốc hội hoa kỳ đã thông qua hai nghị quyết kêu gọi gỡ bỏ lệnh cấm vận nhưng cả hai đều bị phủ quyết bởi tổng thống bill clinton do lo sợ tạo ra sự rạn nứt giữa hoa kỳ và các quốc gia trên tuy nhiên hoa kỳ đã sử dụng cả hai con đường vận chuyển bằng máy bay c-130 black và chính sách back channel bao gồm các nhóm hồi giáo để buôn lậu vũ khí cho lực lượng chính phủ bosnia ngang qua croatia == diễn biến cuộc chiến == quân đội nhân dân nam tư jna đã chính thức rời khỏi bosna và hercegovina vào ngày 12 tháng 5 năm 1992 một thời gian ngắn sau khi nền độc lập của nước này được tuyên bố vào tháng 4 năm 1992 tuy nhiên phần lớn các hệ thống chỉ huy vũ khí và các nhân viên quân sự cao cấp bao gồm tướng ratko mladić vẫn ở lại bosna và hercegovina trong quân đội republika srpska người croat tự tổ chức lực lượng quân sự phòng vệ cho riêng họ được gọi là hội đồng phòng vệ croatia hrvatsko vijeće obrane hvo với tư các là lực lượng vũ trang của thực thể tự phong herzeg-bosnia còn người bosniak được tập trung trong tổ chức quân đội cộng hoà bosna và hercegovina armija republike bosne
|
[
"vương",
"quốc",
"anh",
"pháp",
"và",
"nga",
"phản",
"đối",
"các",
"đề",
"nghị",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"theo",
"đuổi",
"chính",
"sách",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"cái",
"tên",
"lift",
"and",
"strike",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"thông",
"qua",
"hai",
"nghị",
"quyết",
"kêu",
"gọi",
"gỡ",
"bỏ",
"lệnh",
"cấm",
"vận",
"nhưng",
"cả",
"hai",
"đều",
"bị",
"phủ",
"quyết",
"bởi",
"tổng",
"thống",
"bill",
"clinton",
"do",
"lo",
"sợ",
"tạo",
"ra",
"sự",
"rạn",
"nứt",
"giữa",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"các",
"quốc",
"gia",
"trên",
"tuy",
"nhiên",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"sử",
"dụng",
"cả",
"hai",
"con",
"đường",
"vận",
"chuyển",
"bằng",
"máy",
"bay",
"c-130",
"black",
"và",
"chính",
"sách",
"back",
"channel",
"bao",
"gồm",
"các",
"nhóm",
"hồi",
"giáo",
"để",
"buôn",
"lậu",
"vũ",
"khí",
"cho",
"lực",
"lượng",
"chính",
"phủ",
"bosnia",
"ngang",
"qua",
"croatia",
"==",
"diễn",
"biến",
"cuộc",
"chiến",
"==",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"nam",
"tư",
"jna",
"đã",
"chính",
"thức",
"rời",
"khỏi",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
"năm",
"1992",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"khi",
"nền",
"độc",
"lập",
"của",
"nước",
"này",
"được",
"tuyên",
"bố",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1992",
"tuy",
"nhiên",
"phần",
"lớn",
"các",
"hệ",
"thống",
"chỉ",
"huy",
"vũ",
"khí",
"và",
"các",
"nhân",
"viên",
"quân",
"sự",
"cao",
"cấp",
"bao",
"gồm",
"tướng",
"ratko",
"mladić",
"vẫn",
"ở",
"lại",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"trong",
"quân",
"đội",
"republika",
"srpska",
"người",
"croat",
"tự",
"tổ",
"chức",
"lực",
"lượng",
"quân",
"sự",
"phòng",
"vệ",
"cho",
"riêng",
"họ",
"được",
"gọi",
"là",
"hội",
"đồng",
"phòng",
"vệ",
"croatia",
"hrvatsko",
"vijeće",
"obrane",
"hvo",
"với",
"tư",
"các",
"là",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"của",
"thực",
"thể",
"tự",
"phong",
"herzeg-bosnia",
"còn",
"người",
"bosniak",
"được",
"tập",
"trung",
"trong",
"tổ",
"chức",
"quân",
"đội",
"cộng",
"hoà",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"armija",
"republike",
"bosne"
] |
spermophilus relictus là một loài động vật có vú trong họ sóc bộ gặm nhấm loài này được kashkarov mô tả năm 1923 == tham khảo == bullet thorington r w jr and r s hoffman 2005 family sciuridae pp 754–818 in mammal species of the world a taxonomic and geographic reference d e wilson and d m reeder eds johns hopkins university press baltimore
|
[
"spermophilus",
"relictus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"sóc",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"kashkarov",
"mô",
"tả",
"năm",
"1923",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"thorington",
"r",
"w",
"jr",
"and",
"r",
"s",
"hoffman",
"2005",
"family",
"sciuridae",
"pp",
"754–818",
"in",
"mammal",
"species",
"of",
"the",
"world",
"a",
"taxonomic",
"and",
"geographic",
"reference",
"d",
"e",
"wilson",
"and",
"d",
"m",
"reeder",
"eds",
"johns",
"hopkins",
"university",
"press",
"baltimore"
] |
osteospermum grandidentatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
|
[
"osteospermum",
"grandidentatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
kiểm soát biến động về thu nhập còn vướng mắc về trình tự thủ tục công khai bản kê khai giải trình xác minh tài sản thu nhập khi có yêu cầu chưa quy định rõ việc sử dụng bản kê khai tài sản vào mục đích phòng ngừa phát hiện xử lý tham nhũng đối với cơ chế phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động của cơ quan có thẩm quyền thì còn thiếu không đề cập được cơ chế phối hợp giữa cơ quan thanh tra kiểm toán với cơ quan điều tra ngoài ra các quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo hành vi tham nhũng còn thiếu các biện pháp bảo đảm thực hiện đặc biệt là các biện pháp bảo vệ người tố cáo khen thưởng người có thành tích trong tố cáo tham nhũng quy định về các biện pháp xử lý phi hình sự đối với chủ thể có liên quan đến hành vi tham nhũng còn thiếu và thiếu quy định về trình tự thủ tục thẩm quyền để xử lý các hành vi vi phạm luật 2005 === định hướng xây dựng luật mới === năm 2011 nguyễn phú trọng được bầu làm tổng bí thư tiến hành chỉ đạo và đẩy mạnh công tác phòng chống tham nhũng từ gốc rễ bảo vệ chế độ thành lập ban chỉ đạo trung ương về phòng chống tham nhũng năm 2013 do ông chỉ đạo để đôn đốc nhiệm vụ này những kết luận như tiếp
|
[
"kiểm",
"soát",
"biến",
"động",
"về",
"thu",
"nhập",
"còn",
"vướng",
"mắc",
"về",
"trình",
"tự",
"thủ",
"tục",
"công",
"khai",
"bản",
"kê",
"khai",
"giải",
"trình",
"xác",
"minh",
"tài",
"sản",
"thu",
"nhập",
"khi",
"có",
"yêu",
"cầu",
"chưa",
"quy",
"định",
"rõ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"bản",
"kê",
"khai",
"tài",
"sản",
"vào",
"mục",
"đích",
"phòng",
"ngừa",
"phát",
"hiện",
"xử",
"lý",
"tham",
"nhũng",
"đối",
"với",
"cơ",
"chế",
"phát",
"hiện",
"tham",
"nhũng",
"thông",
"qua",
"hoạt",
"động",
"của",
"cơ",
"quan",
"có",
"thẩm",
"quyền",
"thì",
"còn",
"thiếu",
"không",
"đề",
"cập",
"được",
"cơ",
"chế",
"phối",
"hợp",
"giữa",
"cơ",
"quan",
"thanh",
"tra",
"kiểm",
"toán",
"với",
"cơ",
"quan",
"điều",
"tra",
"ngoài",
"ra",
"các",
"quy",
"định",
"về",
"tố",
"cáo",
"và",
"giải",
"quyết",
"tố",
"cáo",
"hành",
"vi",
"tham",
"nhũng",
"còn",
"thiếu",
"các",
"biện",
"pháp",
"bảo",
"đảm",
"thực",
"hiện",
"đặc",
"biệt",
"là",
"các",
"biện",
"pháp",
"bảo",
"vệ",
"người",
"tố",
"cáo",
"khen",
"thưởng",
"người",
"có",
"thành",
"tích",
"trong",
"tố",
"cáo",
"tham",
"nhũng",
"quy",
"định",
"về",
"các",
"biện",
"pháp",
"xử",
"lý",
"phi",
"hình",
"sự",
"đối",
"với",
"chủ",
"thể",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"hành",
"vi",
"tham",
"nhũng",
"còn",
"thiếu",
"và",
"thiếu",
"quy",
"định",
"về",
"trình",
"tự",
"thủ",
"tục",
"thẩm",
"quyền",
"để",
"xử",
"lý",
"các",
"hành",
"vi",
"vi",
"phạm",
"luật",
"2005",
"===",
"định",
"hướng",
"xây",
"dựng",
"luật",
"mới",
"===",
"năm",
"2011",
"nguyễn",
"phú",
"trọng",
"được",
"bầu",
"làm",
"tổng",
"bí",
"thư",
"tiến",
"hành",
"chỉ",
"đạo",
"và",
"đẩy",
"mạnh",
"công",
"tác",
"phòng",
"chống",
"tham",
"nhũng",
"từ",
"gốc",
"rễ",
"bảo",
"vệ",
"chế",
"độ",
"thành",
"lập",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"trung",
"ương",
"về",
"phòng",
"chống",
"tham",
"nhũng",
"năm",
"2013",
"do",
"ông",
"chỉ",
"đạo",
"để",
"đôn",
"đốc",
"nhiệm",
"vụ",
"này",
"những",
"kết",
"luận",
"như",
"tiếp"
] |
drasteria atlantica là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"drasteria",
"atlantica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
leptostylus plumeoventris là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"leptostylus",
"plumeoventris",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
královka ở độ cao 859 mét so với mực nước biển královka tiếng đức königshöhe là một tháp quan sát bằng đá trên đồi nekras trung tâm dãy núi jizera thuộc khu vực janov nad nisou cách bedřichov chưa đầy 1 km lên đỉnh tháp du khách cần vượt qua 102 bậc thang tương ứng với chiều dài tháp 23 5 m và đài quan sát là 20 5m == lịch sử == từ năm 1888 đến năm 1906 tại vị trí của tháp quan sát ban đầu là một ngôi nhà gỗ năm 1907 đài quan sát bằng đá xây dựng thế chỗ cho ngôi nhà lúc trước đến năm 1934 nhà hàng và nhà nghỉ mọc lên xung quanh ngọn tháp sau đám cháy của ngôi nhà công cộng ngôi nhà xây dựng từ năm 1890 vào năm 1933 == tiếp cận tháp quan sát == tòa tháp nằm trên tuyến đường chính nối liền các trung tâm du lịch và thể thao của bedřichov và hrabětice phương tiện di chuyển đến tháp cũng rất đa dạng như đi bộ trượt tuyết xe đạp hoặc ô tô bullet đi bộ đi theo đường mòn màu đỏ từ sân vận động trượt tuyết băng đồng hoặc đường mòn màu xanh từ centrum guest house cách trung tâm thông tin du lịch 150 m về phía jablonec nad nisou bullet đạp xe đạp người đi xe đạp có thể đi xe đạp số không 3023 từ bedřichov đến nová louka hoặc đi từ myslivecká chata qua lesní bouda dọc theo con đường số 3020
|
[
"královka",
"ở",
"độ",
"cao",
"859",
"mét",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"královka",
"tiếng",
"đức",
"königshöhe",
"là",
"một",
"tháp",
"quan",
"sát",
"bằng",
"đá",
"trên",
"đồi",
"nekras",
"trung",
"tâm",
"dãy",
"núi",
"jizera",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"janov",
"nad",
"nisou",
"cách",
"bedřichov",
"chưa",
"đầy",
"1",
"km",
"lên",
"đỉnh",
"tháp",
"du",
"khách",
"cần",
"vượt",
"qua",
"102",
"bậc",
"thang",
"tương",
"ứng",
"với",
"chiều",
"dài",
"tháp",
"23",
"5",
"m",
"và",
"đài",
"quan",
"sát",
"là",
"20",
"5m",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"từ",
"năm",
"1888",
"đến",
"năm",
"1906",
"tại",
"vị",
"trí",
"của",
"tháp",
"quan",
"sát",
"ban",
"đầu",
"là",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"gỗ",
"năm",
"1907",
"đài",
"quan",
"sát",
"bằng",
"đá",
"xây",
"dựng",
"thế",
"chỗ",
"cho",
"ngôi",
"nhà",
"lúc",
"trước",
"đến",
"năm",
"1934",
"nhà",
"hàng",
"và",
"nhà",
"nghỉ",
"mọc",
"lên",
"xung",
"quanh",
"ngọn",
"tháp",
"sau",
"đám",
"cháy",
"của",
"ngôi",
"nhà",
"công",
"cộng",
"ngôi",
"nhà",
"xây",
"dựng",
"từ",
"năm",
"1890",
"vào",
"năm",
"1933",
"==",
"tiếp",
"cận",
"tháp",
"quan",
"sát",
"==",
"tòa",
"tháp",
"nằm",
"trên",
"tuyến",
"đường",
"chính",
"nối",
"liền",
"các",
"trung",
"tâm",
"du",
"lịch",
"và",
"thể",
"thao",
"của",
"bedřichov",
"và",
"hrabětice",
"phương",
"tiện",
"di",
"chuyển",
"đến",
"tháp",
"cũng",
"rất",
"đa",
"dạng",
"như",
"đi",
"bộ",
"trượt",
"tuyết",
"xe",
"đạp",
"hoặc",
"ô",
"tô",
"bullet",
"đi",
"bộ",
"đi",
"theo",
"đường",
"mòn",
"màu",
"đỏ",
"từ",
"sân",
"vận",
"động",
"trượt",
"tuyết",
"băng",
"đồng",
"hoặc",
"đường",
"mòn",
"màu",
"xanh",
"từ",
"centrum",
"guest",
"house",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thông",
"tin",
"du",
"lịch",
"150",
"m",
"về",
"phía",
"jablonec",
"nad",
"nisou",
"bullet",
"đạp",
"xe",
"đạp",
"người",
"đi",
"xe",
"đạp",
"có",
"thể",
"đi",
"xe",
"đạp",
"số",
"không",
"3023",
"từ",
"bedřichov",
"đến",
"nová",
"louka",
"hoặc",
"đi",
"từ",
"myslivecká",
"chata",
"qua",
"lesní",
"bouda",
"dọc",
"theo",
"con",
"đường",
"số",
"3020"
] |
Ở loại đàn đáy cổ truyền người ta không đánh dây buông mà bấm vào phím thứ nhất để gảy, cách này coi như đánh dây buông.
|
[
"Ở",
"loại",
"đàn",
"đáy",
"cổ",
"truyền",
"người",
"ta",
"không",
"đánh",
"dây",
"buông",
"mà",
"bấm",
"vào",
"phím",
"thứ",
"nhất",
"để",
"gảy,",
"cách",
"này",
"coi",
"như",
"đánh",
"dây",
"buông."
] |
bakhtiar khilji khiến cho quốc vương của sena và hai người con trai của ông ta phải chuyển đến một cung điện nay thuộc huyện munshiganj của bangladesh quyền lực của họ suy giảm cho đến cuối thế kỷ 13 trong thế kỷ 14 vương quốc cũ được biết đến với tên gọi vương quốc hồi giáo bengal cai trị không liên tục cùng với vương quốc hồi giáo delhi cũng như các quốc gia ấn độ giáo và địa chủ baro-bhuyan hùng mạnh vương quốc deva cai trị đông bộ bengal sau khi sena sụp đổ vương quốc hồi giáo bengal gián đoạn do một cuộc nổi dậy của những người ấn độ giáo dưới quyền raja ganesha triều đại ganesha bắt đầu vào năm 1414 song những người kế vị của ông sau đó cải sang hồi giáo bengal một lần nữa nằm dưới quyền kiểm soát của triều đình delhi khi đế quốc mogul chinh phục khu vực vào năm 1576 có vài quốc gia ấn độ giáo độc lập được thành lập tại bengal trong thời kỳ mogul như maharaja pratap aditya của jessore và raja sitaram ray của burdwan các vương quốc này có đóng to lớn vào cảnh sắc kinh tế và văn hóa của bengal là những bức tường thành chống lại các cuộc tiến công của bồ đào nha và miến điện vương quốc koch bihar tại bắc bộ bengal trở nên thịnh vượng trong thế kỷ 16 và 17 chiến thắng trước người mogul và tồn tại cho
|
[
"bakhtiar",
"khilji",
"khiến",
"cho",
"quốc",
"vương",
"của",
"sena",
"và",
"hai",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"ông",
"ta",
"phải",
"chuyển",
"đến",
"một",
"cung",
"điện",
"nay",
"thuộc",
"huyện",
"munshiganj",
"của",
"bangladesh",
"quyền",
"lực",
"của",
"họ",
"suy",
"giảm",
"cho",
"đến",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"13",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"14",
"vương",
"quốc",
"cũ",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"vương",
"quốc",
"hồi",
"giáo",
"bengal",
"cai",
"trị",
"không",
"liên",
"tục",
"cùng",
"với",
"vương",
"quốc",
"hồi",
"giáo",
"delhi",
"cũng",
"như",
"các",
"quốc",
"gia",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"và",
"địa",
"chủ",
"baro-bhuyan",
"hùng",
"mạnh",
"vương",
"quốc",
"deva",
"cai",
"trị",
"đông",
"bộ",
"bengal",
"sau",
"khi",
"sena",
"sụp",
"đổ",
"vương",
"quốc",
"hồi",
"giáo",
"bengal",
"gián",
"đoạn",
"do",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"những",
"người",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"dưới",
"quyền",
"raja",
"ganesha",
"triều",
"đại",
"ganesha",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1414",
"song",
"những",
"người",
"kế",
"vị",
"của",
"ông",
"sau",
"đó",
"cải",
"sang",
"hồi",
"giáo",
"bengal",
"một",
"lần",
"nữa",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"của",
"triều",
"đình",
"delhi",
"khi",
"đế",
"quốc",
"mogul",
"chinh",
"phục",
"khu",
"vực",
"vào",
"năm",
"1576",
"có",
"vài",
"quốc",
"gia",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"độc",
"lập",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"bengal",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"mogul",
"như",
"maharaja",
"pratap",
"aditya",
"của",
"jessore",
"và",
"raja",
"sitaram",
"ray",
"của",
"burdwan",
"các",
"vương",
"quốc",
"này",
"có",
"đóng",
"to",
"lớn",
"vào",
"cảnh",
"sắc",
"kinh",
"tế",
"và",
"văn",
"hóa",
"của",
"bengal",
"là",
"những",
"bức",
"tường",
"thành",
"chống",
"lại",
"các",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"của",
"bồ",
"đào",
"nha",
"và",
"miến",
"điện",
"vương",
"quốc",
"koch",
"bihar",
"tại",
"bắc",
"bộ",
"bengal",
"trở",
"nên",
"thịnh",
"vượng",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"16",
"và",
"17",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"người",
"mogul",
"và",
"tồn",
"tại",
"cho"
] |
penstemon breviculus là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được d d keck g t nisbet r c jacks mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
|
[
"penstemon",
"breviculus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"d",
"keck",
"g",
"t",
"nisbet",
"r",
"c",
"jacks",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
plectrophora iridifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lodd ex lindl h focke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1848
|
[
"plectrophora",
"iridifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lodd",
"ex",
"lindl",
"h",
"focke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848"
] |
lycocerus yonaensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được sato okushima miêu tả khoa học năm 1992
|
[
"lycocerus",
"yonaensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"sato",
"okushima",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.