text
stringlengths
1
7.22k
words
list
ở miền nam mexico và trung mỹ văn hóa dân gian thì cadejo là một con chó đen lớn ám ảnh những du khách đi bộ vào ban đêm trên đường nông thôn những con chó đen với đôi mắt rực lửa được báo cáo trên khắp châu mỹ latin từ mexico đến argentina dưới nhiều tên khác nhau bao gồm perro negro tiếng tây ban nha có nghĩa là chó ...
[ "ở", "miền", "nam", "mexico", "và", "trung", "mỹ", "văn", "hóa", "dân", "gian", "thì", "cadejo", "là", "một", "con", "chó", "đen", "lớn", "ám", "ảnh", "những", "du", "khách", "đi", "bộ", "vào", "ban", "đêm", "trên", "đường", "nông", "thôn", "những", ...
korenevsky huyện huyện korenevsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kursk nga huyện có diện tích 837 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 22500 người trung tâm của huyện đóng ở korenevo
[ "korenevsky", "huyện", "huyện", "korenevsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "kursk", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "837", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000",...
tề hiếu công chữ hán 齊孝公 cai trị 642 tcn – 633 tcn tên thật là khương chiêu 姜昭 là vị vua thứ 18 của nước tề chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc == thân thế == ông là con trai thứ của tề hoàn công – vua thứ 16 nước tề mẹ ông là bà trịnh cơ trong số 6 người con trai của hoàn công khương chiêu được lựa chọn làm thế t...
[ "tề", "hiếu", "công", "chữ", "hán", "齊孝公", "cai", "trị", "642", "tcn", "–", "633", "tcn", "tên", "thật", "là", "khương", "chiêu", "姜昭", "là", "vị", "vua", "thứ", "18", "của", "nước", "tề", "chư", "hầu", "nhà", "chu", "trong", "lịch", "sử", "trung",...
bản là con cháu của nữ thần mặt trời amaterasu cho quyền người nhật đóng vai trò lãnh đạo tại châu á khiêu khích bởi các thế lực phương tây một loạt các hành động ép buộc khiêu khích bởi các đế quốc phương tây từ thập niên 1850 1930 gây ra những sự bực tức giữa những người dân nhật nhật đã phải ký những hòa ước không b...
[ "bản", "là", "con", "cháu", "của", "nữ", "thần", "mặt", "trời", "amaterasu", "cho", "quyền", "người", "nhật", "đóng", "vai", "trò", "lãnh", "đạo", "tại", "châu", "á", "khiêu", "khích", "bởi", "các", "thế", "lực", "phương", "tây", "một", "loạt", "các", ...
suckleya suckleyana là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được torr rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "suckleya", "suckleyana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "torr", "rydb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
của đội nhà hoặc một sân vận động trung lập ở bồ đào nha tại sân vận động dragão ở porto và sân vận động d afonso henriques ở guimarães tuy nhiên vào ngày 9 tháng 7 năm 2020 uefa thông báo rằng các trận đấu lượt về còn lại được diễn ra tại tại các địa điểm dự kiến ​​ban đầu === các trận đấu === paris saint-germain thắn...
[ "của", "đội", "nhà", "hoặc", "một", "sân", "vận", "động", "trung", "lập", "ở", "bồ", "đào", "nha", "tại", "sân", "vận", "động", "dragão", "ở", "porto", "và", "sân", "vận", "động", "d", "afonso", "henriques", "ở", "guimarães", "tuy", "nhiên", "vào", "...
barichneumon erythropoda là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "barichneumon", "erythropoda", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
nototriche alternata là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được a w hill mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "nototriche", "alternata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "a", "w", "hill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
đực có một đốm đen ở màng vây thứ 3 các vây còn lại không có màu số gai ở vây lưng 4 số tia vây mềm ở vây lưng 8 số gai ở vây hậu môn 0 số tia vây mềm ở vây hậu môn 7 số tia vây mềm ở vây ngực 19 22 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 == tham khảo == ronald fricke 2000 callionymidae of new caledonia with re...
[ "đực", "có", "một", "đốm", "đen", "ở", "màng", "vây", "thứ", "3", "các", "vây", "còn", "lại", "không", "có", "màu", "số", "gai", "ở", "vây", "lưng", "4", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "lưng", "8", "số", "gai", "ở", "vây", "hậu", "môn",...
đánh giá tt&gđ là tờ tạp chí có vị trí thứ 36 trên toàn thế giới hiện tại tt&gđ là tờ tạp chí tuần dành cho gia đình có số lượng bạn đọc và số lượng bán cao nhất tại việt nam == tham khảo == website báo tiếp thị gia đình
[ "đánh", "giá", "tt&gđ", "là", "tờ", "tạp", "chí", "có", "vị", "trí", "thứ", "36", "trên", "toàn", "thế", "giới", "hiện", "tại", "tt&gđ", "là", "tờ", "tạp", "chí", "tuần", "dành", "cho", "gia", "đình", "có", "số", "lượng", "bạn", "đọc", "và", "số", ...
Hội đồng thành phố tiến hành một chính sách đa dạng kinh tế hướng đến ngành dịch vụ, bán lẻ và du lịch nhằm giảm phụ thuộc vào sản xuất. Một số sáng kiến được tiến hành nhằm tăng sức thu hút của thành phố đối với các du khách. Trong thập niên 1970, Trung tâm Triển lãm Quốc gia (NEC) được xây dựng, nó cách trung tâm thà...
[ "Hội", "đồng", "thành", "phố", "tiến", "hành", "một", "chính", "sách", "đa", "dạng", "kinh", "tế", "hướng", "đến", "ngành", "dịch", "vụ,", "bán", "lẻ", "và", "du", "lịch", "nhằm", "giảm", "phụ", "thuộc", "vào", "sản", "xuất.", "Một", "số", "sáng", "k...
nước ngoài bullet cho những thành tựu trong công nghiệp nông nghiệp xây dựng giao thông và các bộ phận khác của nền kinh tế bullet cho những tăng trưởng trong lao động nhằm nâng cao chất lượng phát triển và giới thiệu những thành tựu sản xuất mới bullet cho tiến bộ lớn trong việc tăng năng suất cây trồng nông nghiệp và...
[ "nước", "ngoài", "bullet", "cho", "những", "thành", "tựu", "trong", "công", "nghiệp", "nông", "nghiệp", "xây", "dựng", "giao", "thông", "và", "các", "bộ", "phận", "khác", "của", "nền", "kinh", "tế", "bullet", "cho", "những", "tăng", "trưởng", "trong", "l...
osmia iberica là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được van der zanden mô tả khoa học năm 1987
[ "osmia", "iberica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "van", "der", "zanden", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
neotoma devia là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được goldman mô tả năm 1927
[ "neotoma", "devia", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "goldman", "mô", "tả", "năm", "1927" ]
senogaster dentipes là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được fabricius mô tả khoa học đầu tiên năm 1787 senogaster dentipes phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "senogaster", "dentipes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "fabricius", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1787", "senogaster", "dentipes", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân"...
elaine king vốn rất nhút nhát nhưng cậu sẽ trở nên mạnh mẽ khi những người thân yêu của cậu bị tổn thương ==== gowther ==== lồng tiếng bởi takagi yuuhei tội đồ của sắc dục trụy dương gowther với ấn thú hình con linh dương ở ngực phải gowther từng là 1 thập giới mang danh vô dục gowther là một con búp bê được tạo ra bởi...
[ "elaine", "king", "vốn", "rất", "nhút", "nhát", "nhưng", "cậu", "sẽ", "trở", "nên", "mạnh", "mẽ", "khi", "những", "người", "thân", "yêu", "của", "cậu", "bị", "tổn", "thương", "====", "gowther", "====", "lồng", "tiếng", "bởi", "takagi", "yuuhei", "tội", ...
chọn con chồn trở thành một biểu tượng trong tác phẩm của mình trong tác phẩm kinh điển “guernica” của picasso có rất nhiều tiếng gào thét thể hiện cho những nỗi đau sự căm phẫn và hoảng loạn là những tiếng thét con người và loài thú cụ thể là một con bò đực và một con ngựa qua hình tượng con bò đực và con ngựa vốn là ...
[ "chọn", "con", "chồn", "trở", "thành", "một", "biểu", "tượng", "trong", "tác", "phẩm", "của", "mình", "trong", "tác", "phẩm", "kinh", "điển", "“guernica”", "của", "picasso", "có", "rất", "nhiều", "tiếng", "gào", "thét", "thể", "hiện", "cho", "những", "nỗ...
dân cư ở đô thị của nga chỉ được phép mua 450 gram bánh mỳ cho mỗi người lớn mỗi ngày cuộc sống khó khăn là nguyên nhân quan trọng khiến người dân nga vùng dậy đi theo cách mạng tháng mười sau cuộc cách mạng tháng mười như một kết quả của sắc lệnh đất đai ngày 26 tháng 10 năm 1917 những người nông dân nghèo được nhận đ...
[ "dân", "cư", "ở", "đô", "thị", "của", "nga", "chỉ", "được", "phép", "mua", "450", "gram", "bánh", "mỳ", "cho", "mỗi", "người", "lớn", "mỗi", "ngày", "cuộc", "sống", "khó", "khăn", "là", "nguyên", "nhân", "quan", "trọng", "khiến", "người", "dân", "nga...
lepanthes generi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "lepanthes", "generi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
praeviogomphus proprius là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được belle miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "praeviogomphus", "proprius", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "gomphidae", "loài", "này", "được", "belle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
hadena claripennis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hadena", "claripennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
stereohypnum salleanum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được besch m fleisch mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "stereohypnum", "salleanum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "besch", "m", "fleisch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
bohodukhiv huyện huyện bohodukhiv chuyển tự bohodukhivs’kyi raion là một huyện của tỉnh kharkiv thuộc ukraina huyện bohodukhiv có diện tích 1160 km² dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 47456 người với mật độ 41 người km2 trung tâm huyện nằm ở bohodukhiv
[ "bohodukhiv", "huyện", "huyện", "bohodukhiv", "chuyển", "tự", "bohodukhivs’kyi", "raion", "là", "một", "huyện", "của", "tỉnh", "kharkiv", "thuộc", "ukraina", "huyện", "bohodukhiv", "có", "diện", "tích", "1160", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân",...
một phái ki-tô giáo có rất ít người tham gia dù có nhiều cộng đồng bên trong các tôn giáo cấm các thích hợp và không thích hợp từng rất phổ biến trong các xã hội loài người chúng gồm cả những điều cấm đối với một số tư thế làm tình đối với quan hệ tình dục giữa các bạn tình không hôn nhân được gọi là thông dâm hoặc gia...
[ "một", "phái", "ki-tô", "giáo", "có", "rất", "ít", "người", "tham", "gia", "dù", "có", "nhiều", "cộng", "đồng", "bên", "trong", "các", "tôn", "giáo", "cấm", "các", "thích", "hợp", "và", "không", "thích", "hợp", "từng", "rất", "phổ", "biến", "trong", ...
actinella laciniosa là một loài ốc đất liền hô hấp trên cạn là động vật thân mềm chân bụng có phổi sống trên cạn thuộc họ hygromiidae the hariry snails and their allies nó là loài đặc hữu của bồ đào nha == ghi chú == bullet mollusc specialist group 1996 actinella laciniosa 2006 iucn red list of threatened species truy ...
[ "actinella", "laciniosa", "là", "một", "loài", "ốc", "đất", "liền", "hô", "hấp", "trên", "cạn", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "có", "phổi", "sống", "trên", "cạn", "thuộc", "họ", "hygromiidae", "the", "hariry", "snails", "and", "thei...
cherepovets tiếng nga череповец là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể vologda oblast thành phố có dân số 311 869 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 61 của nga theo dân số năm 2002
[ "cherepovets", "tiếng", "nga", "череповец", "là", "một", "thành", "phố", "nga", "thành", "phố", "này", "thuộc", "chủ", "thể", "vologda", "oblast", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "311", "869", "người", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2002"...
arbostola viridis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "arbostola", "viridis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thái đen tiếng thái ไทดำ chữ thái đen ꪼꪕꪒꪾ phát âm là tʰāj dām thay đằm hay thay xoong đằm là dân tộc sinh sống chủ yếu tại việt nam lào trung quốc và thái lan == dân số và địa bàn cư trú == tại việt nam người thái đen cùng với người thái trắng chữ thái đen ꪼꪕ ꪒꪮ꪿ꪙ ꪼꪕ ꪄꪱꪫ và một số nhóm nhỏ khác được gọi chung là dân t...
[ "thái", "đen", "tiếng", "thái", "ไทดำ", "chữ", "thái", "đen", "ꪼꪕꪒꪾ", "phát", "âm", "là", "tʰāj", "dām", "thay", "đằm", "hay", "thay", "xoong", "đằm", "là", "dân", "tộc", "sinh", "sống", "chủ", "yếu", "tại", "việt", "nam", "lào", "trung", "quốc", "và...
dụng bạo lực tấn công nhân viên cứu hộ đã được cctv ghi hình lại và chia sẻ trên mạng xã hội trong đó một xe cứu thương tại thị trấn bắc okkalapa yangon đã buộc phải dừng lại khi bị cảnh sát vũ trang chĩa súng trực tiếp ba nhân viên cứu thương tình nguyện đã bị buộc bước ra ngoài và bị 6 cảnh sát liên tục đánh vào đầu ...
[ "dụng", "bạo", "lực", "tấn", "công", "nhân", "viên", "cứu", "hộ", "đã", "được", "cctv", "ghi", "hình", "lại", "và", "chia", "sẻ", "trên", "mạng", "xã", "hội", "trong", "đó", "một", "xe", "cứu", "thương", "tại", "thị", "trấn", "bắc", "okkalapa", "yang...
hydnophytum normale là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "hydnophytum", "normale", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
hippomachus rossi là một loài ruồi trong họ asilidae hippomachus rossi được londt miêu tả năm 1985 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "hippomachus", "rossi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "hippomachus", "rossi", "được", "londt", "miêu", "tả", "năm", "1985", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
bệnh tge transmissible gastroenteritis còn gọi là bệnh viêm dạ dày ruột truyền nhiễm là một bệnh truyền nhiễm coronavirus gây ra trên lợn == đặc điểm dịch tễ == coronavirus có sức đề kháng yếu dễ bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời trong vòng vài giờ rất nhạy cảm với các chất sát trùng chịu nhiệt kém nhưng lại rất ổn đị...
[ "bệnh", "tge", "transmissible", "gastroenteritis", "còn", "gọi", "là", "bệnh", "viêm", "dạ", "dày", "ruột", "truyền", "nhiễm", "là", "một", "bệnh", "truyền", "nhiễm", "coronavirus", "gây", "ra", "trên", "lợn", "==", "đặc", "điểm", "dịch", "tễ", "==", "coro...
74 tuổi chuyển đến sống với người chị anna người đã chăm sóc cho đến khi ông qua đời vào năm 2004 == tham khảo == bullet psychiatric ward pow may not have been alone
[ "74", "tuổi", "chuyển", "đến", "sống", "với", "người", "chị", "anna", "người", "đã", "chăm", "sóc", "cho", "đến", "khi", "ông", "qua", "đời", "vào", "năm", "2004", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "psychiatric", "ward", "pow", "may", "not", "have"...
neomoorea wallisii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "neomoorea", "wallisii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
arichanna confusaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "arichanna", "confusaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
měnín là một làng thuộc huyện brno-venkov vùng jihomoravský cộng hòa séc
[ "měnín", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "brno-venkov", "vùng", "jihomoravský", "cộng", "hòa", "séc" ]
tanaka hiromasa hiromasa tanaka sinh ngày 18 tháng 4 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hiromasa tanaka đã từng chơi cho fagiano okayama
[ "tanaka", "hiromasa", "hiromasa", "tanaka", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "4", "năm", "1995", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "hiromasa", "tanaka", "đã", "từng", "chơi", ...
†ngựa vằn quagga equus quagga quagga bullet ngựa vằn burchell equus quagga burchellii bullet ngựa vằn grant equus quagga boehmi bullet ngựa vằn selous equus quagga borensis bullet ngựa vằn chapman equus quagga chapmani bullet ngựa vằn crawshay equus quagga crawshayi bullet ngựa vằn núi equus zebra bullet ngựa vằn núi c...
[ "†ngựa", "vằn", "quagga", "equus", "quagga", "quagga", "bullet", "ngựa", "vằn", "burchell", "equus", "quagga", "burchellii", "bullet", "ngựa", "vằn", "grant", "equus", "quagga", "boehmi", "bullet", "ngựa", "vằn", "selous", "equus", "quagga", "borensis", "bullet"...
xuất hàng loạt bullet v-16 phiên bản cải tiến siêu nặng dự kiến của v-12 dự định có tải trọng lên đến ban đầu dự tính sử dụng 3 hệ thống cánh quạt quay vận hành bởi 6 động cơ soloviev d-25vf nhưng sau quay trở lại hệ thống 2 cánh quạt quay mỗi hệ cánh quạt quay vận hành bởi một tuốc bin áp suất cao nhận khí từ 2 bộ phậ...
[ "xuất", "hàng", "loạt", "bullet", "v-16", "phiên", "bản", "cải", "tiến", "siêu", "nặng", "dự", "kiến", "của", "v-12", "dự", "định", "có", "tải", "trọng", "lên", "đến", "ban", "đầu", "dự", "tính", "sử", "dụng", "3", "hệ", "thống", "cánh", "quạt", "qua...
thứ 3 tất cả đều dựa vào truyền miệng hiệu ứng tất yếu của những sản phẩm tốt và miễn phí ceo phil libin của evernote khẳng định họ không tiêu tiền vào việc kiếm người dùng evernote chỉ mất 446 ngày để có 1 triệu người dùng đầu tiên 222 ngày để có 2 triệu người dùng 133 ngày để có 3 triệu và 52 ngày để có từ 5 lên 6 tr...
[ "thứ", "3", "tất", "cả", "đều", "dựa", "vào", "truyền", "miệng", "hiệu", "ứng", "tất", "yếu", "của", "những", "sản", "phẩm", "tốt", "và", "miễn", "phí", "ceo", "phil", "libin", "của", "evernote", "khẳng", "định", "họ", "không", "tiêu", "tiền", "vào", ...
eugalta cameroni là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "eugalta", "cameroni", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
và một huy chương khoa học quốc gia
[ "và", "một", "huy", "chương", "khoa", "học", "quốc", "gia" ]
pygopus steelescotti là một loài thằn lằn trong họ pygopodidae loài này được james donnellan hutchinson mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "pygopus", "steelescotti", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "pygopodidae", "loài", "này", "được", "james", "donnellan", "hutchinson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
bộ được xây dựng nhưng chỉ có 798 km đường là được trải nhựa phần lớn các con đường được trải nhựa trong số này là ở các thành phố lớn và nằm trong hai đường cao tốc chính đường cao tốc có trải nhựa thứ nhất được xây dựng trong thập nhiên 1970 và 80 để chuyên chở uranium từ mỏ ở thị trấn arlit ở miền bắc đến biên giới ...
[ "bộ", "được", "xây", "dựng", "nhưng", "chỉ", "có", "798", "km", "đường", "là", "được", "trải", "nhựa", "phần", "lớn", "các", "con", "đường", "được", "trải", "nhựa", "trong", "số", "này", "là", "ở", "các", "thành", "phố", "lớn", "và", "nằm", "trong", ...
chúa cá biệt trên bậc trưởng công chúa thì lại có bậc thái trưởng công chúa 太長公主 thay chữ đại thành chữ thái và từ đó tạo thành nét riêng biệt theo như sách toàn thư ghi nhận thiên ninh công chúa vào thời trần nghệ tông được phong làm lạng quốc thái trưởng công chúa 諒國太長公主 cho thấy chắc chắn sự mô phỏng chế độ phong hi...
[ "chúa", "cá", "biệt", "trên", "bậc", "trưởng", "công", "chúa", "thì", "lại", "có", "bậc", "thái", "trưởng", "công", "chúa", "太長公主", "thay", "chữ", "đại", "thành", "chữ", "thái", "và", "từ", "đó", "tạo", "thành", "nét", "riêng", "biệt", "theo", "như", ...
quần vợt tại thế vận hội mùa hè 2016 đơn nữ nội dung đơn nam quần vợt thế vận hội mùa hè 2016 ở rio de janeiro đã tổ chức trung tâm quần vợt olympic ở công viên olympic barra ở barra da tijuca khu vực phía tây rio de janeiro brazil từ ngày 6 đến 13 tháng 8 năm 2016 lễ bốc thăm nội dung bắt đầu diễn ra lúc 11 00 sáng th...
[ "quần", "vợt", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2016", "đơn", "nữ", "nội", "dung", "đơn", "nam", "quần", "vợt", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2016", "ở", "rio", "de", "janeiro", "đã", "tổ", "chức", "trung", "tâm", "quần", "vợt", "olym...
đỗ thị phương bảo sinh ngày 7 tháng 5 năm 1951 là một nhà giáo nghệ sĩ đàn tranh người việt nam == tiểu sử == đỗ thị phương bảo sinh ngày 7 tháng 5 năm 1951 trong một gia đình có truyền thống nghệ thuật từ nhỏ bà đã thể hiện năng khiếu âm nhạc những năm 1960 1969 bà theo học tại trường âm nhạc việt nam nay là học viện ...
[ "đỗ", "thị", "phương", "bảo", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "5", "năm", "1951", "là", "một", "nhà", "giáo", "nghệ", "sĩ", "đàn", "tranh", "người", "việt", "nam", "==", "tiểu", "sử", "==", "đỗ", "thị", "phương", "bảo", "sinh", "ngày", "7", "tháng", ...
chiến dịch chống cộng chính trong sự biến tây an bản thân diêm tích sơn tích cực tham gia vào các cuộc đàm phán gửi phái viên để ngăn việc hành quyết tưởng giới thạch và cuộc nội chiến mà diêm tích sơn tin rằng nhất định sẽ nổ ra nếu tưởng giới thạch chết trong khi thúc đẩy thành lập mặt trận thống nhất kháng nhật quan...
[ "chiến", "dịch", "chống", "cộng", "chính", "trong", "sự", "biến", "tây", "an", "bản", "thân", "diêm", "tích", "sơn", "tích", "cực", "tham", "gia", "vào", "các", "cuộc", "đàm", "phán", "gửi", "phái", "viên", "để", "ngăn", "việc", "hành", "quyết", "tưởng...
lệ 1 1 với đầy đủ cột chống xe goòng công nhân mỏ đang làm việc không chỉ giúp du khách trải nghiệm thực tế khi bước đi trong hầm lò cảm nhận được sự tiến bộ trong áp dụng khoa học công nghệ của các mỏ than hiện nay mà còn cảm nhận được sự vất vả của những phu mỏ trong thời kỳ thực dân pháp cai trị với hình thức khai t...
[ "lệ", "1", "1", "với", "đầy", "đủ", "cột", "chống", "xe", "goòng", "công", "nhân", "mỏ", "đang", "làm", "việc", "không", "chỉ", "giúp", "du", "khách", "trải", "nghiệm", "thực", "tế", "khi", "bước", "đi", "trong", "hầm", "lò", "cảm", "nhận", "được", ...
iphis corpulentus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1889
[ "iphis", "corpulentus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1889" ]
gymnommopsis misionensis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "gymnommopsis", "misionensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
mannur haveri mannur là một làng thuộc tehsil haveri huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mannur", "haveri", "mannur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "haveri", "huyện", "haveri", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
sphegina elegans là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được schummel mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 sphegina elegans phân bố ở vùng cổ bắc giới đan mạch
[ "sphegina", "elegans", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "schummel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843", "sphegina", "elegans", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc...
argostemma distichum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "argostemma", "distichum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "valeton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
isochromodes quadriplagiata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "isochromodes", "quadriplagiata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chính trị quân sự quan trọng trong quá trình này bách tế rơi vào một cuộc xung đột dữ dội với cao cấu ly và hán tự quận ở vùng lân cận với các khu vực tham vọng lãnh thổ của họ ở thời kỳ phát triển cực thịnh trong thế kỷ thứ 4 bách tế đã sáp nhập toàn bộ các quốc gia mã hàn và chinh phục hầu như toàn bộ vùng phía tây b...
[ "chính", "trị", "quân", "sự", "quan", "trọng", "trong", "quá", "trình", "này", "bách", "tế", "rơi", "vào", "một", "cuộc", "xung", "đột", "dữ", "dội", "với", "cao", "cấu", "ly", "và", "hán", "tự", "quận", "ở", "vùng", "lân", "cận", "với", "các", "kh...
charmoy yonne charmoy là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté người dân ở đây trong tiếng pháp gọi là charméiens == xem thêm == bullet xã của yonne == liên kết ngoài == bullet charmoy trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "charmoy", "yonne", "charmoy", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "tọa", "lạc", "ở", "tỉnh", "yonne", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "người", "dân", "ở", "đây", "trong", "tiếng", "pháp", "gọi", "là", "charméiens", "==", "xem", "thêm", "==", "bu...
ngày tiếp theo khi nó di chuyển theo hướng tây tây bắc đến thời điểm 5 ngày sau khi đạt cường độ tối đa bán kính trung bình của vùng gió có vận tốc hơn 55 km giờ 34 dặm giờ đã trải rộng hơn 1 100 km 684 dặm vào ngày 17 tháng 10 tip bắt đầu suy yếu dần và giảm kích thước ngày hôm sau cơn bão vòng lại hướng đông bắc dưới...
[ "ngày", "tiếp", "theo", "khi", "nó", "di", "chuyển", "theo", "hướng", "tây", "tây", "bắc", "đến", "thời", "điểm", "5", "ngày", "sau", "khi", "đạt", "cường", "độ", "tối", "đa", "bán", "kính", "trung", "bình", "của", "vùng", "gió", "có", "vận", "tốc", ...
barylypa scelerosa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "barylypa", "scelerosa", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
heteropoda maxima còn gọi là nhện săn khổng lồ là một loài nhện thuộc họ sparassidae phân bố ở lào loài nhện này có đặc điểm hoạt động săn mồi thay vì dệt mạng để bắt mồi nó được coi là loài nhện lớn nhất thế giới theo đường kính với sải chân có thể dài tới 30 cm == phát hiện == heteropoda maxima được p jäger mô tả lần...
[ "heteropoda", "maxima", "còn", "gọi", "là", "nhện", "săn", "khổng", "lồ", "là", "một", "loài", "nhện", "thuộc", "họ", "sparassidae", "phân", "bố", "ở", "lào", "loài", "nhện", "này", "có", "đặc", "điểm", "hoạt", "động", "săn", "mồi", "thay", "vì", "dệt"...
hung hãn nhằm vào đưa ý trở thành một cường quốc trên thế giới và hứa hẹn tạo dựng một đế chế la mã mới adolf hitler sau một nỗ nhằm lật đổ chính phủ đức lực bất thành vào năm 1923 đã trở thành thủ tướng đức vào năm 1933 ông ta bãi bỏ chế độ dân chủ tham vọng sửa đổi trật tự thế giới một cách triệt để và mang động cơ c...
[ "hung", "hãn", "nhằm", "vào", "đưa", "ý", "trở", "thành", "một", "cường", "quốc", "trên", "thế", "giới", "và", "hứa", "hẹn", "tạo", "dựng", "một", "đế", "chế", "la", "mã", "mới", "adolf", "hitler", "sau", "một", "nỗ", "nhằm", "lật", "đổ", "chính", ...
mimosa flocculosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được burkart miêu tả khoa học đầu tiên
[ "mimosa", "flocculosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "burkart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thành viên trong gia đình của mình buôn bán ma túy bằng đe dọa sẽ hành quyết những ai vi phạm đòi một bảng sao của các băng thu và khi ruggiero từ chối anh ta đe dọa sẽ giáng chức gotti năm 1984 castellano đã bị bắt và bị truy tố trong vụ rico cho những tội phạm của nhóm thuộc thành viên hành quyết hitman gambino roy d...
[ "thành", "viên", "trong", "gia", "đình", "của", "mình", "buôn", "bán", "ma", "túy", "bằng", "đe", "dọa", "sẽ", "hành", "quyết", "những", "ai", "vi", "phạm", "đòi", "một", "bảng", "sao", "của", "các", "băng", "thu", "và", "khi", "ruggiero", "từ", "chố...
thứ là ben 31 tuổi đã tốt nghiệp thạc sĩ ngành y cô con gái kế là christine 33 tuổi làm bác sĩ ở durham new york và người con gái út angela là thạc sĩ ngành y tại đại học kentucky == hoạt động trong lĩnh vực âm nhạc == đào duy anh theo học tại trường âm nhạc quốc gia việt nam tại sài gòn giai đoạn trước năm 1975 năm 19...
[ "thứ", "là", "ben", "31", "tuổi", "đã", "tốt", "nghiệp", "thạc", "sĩ", "ngành", "y", "cô", "con", "gái", "kế", "là", "christine", "33", "tuổi", "làm", "bác", "sĩ", "ở", "durham", "new", "york", "và", "người", "con", "gái", "út", "angela", "là", "th...
caribattus inutilis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi caribattus caribattus inutilis được elizabeth maria gifford peckham george william peckham miêu tả năm 1901
[ "caribattus", "inutilis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "caribattus", "caribattus", "inutilis", "được", "elizabeth", "maria", "gifford", "peckham", "george", "william", "peckham", "miêu", "tả", "năm", "1...
thelypteris rufa là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được poir a r sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "thelypteris", "rufa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "poir", "a", "r", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
thực tế bởi vì như đã nói ở trên các hành tinh không có các quỹ đạo tròn đồng phẳng hoàn hảo khi một hành tinh ở gần hơn với mặt trời nó di chuyển nhanh hơn khi nó ở xa hơn vì thế sự xác định ngày và giờ xảy ra ly giác cực đại cần một phân tích phức tạp hơn về cơ học quỹ đạo == hành tinh bên ngoài == hành tinh bên ngoà...
[ "thực", "tế", "bởi", "vì", "như", "đã", "nói", "ở", "trên", "các", "hành", "tinh", "không", "có", "các", "quỹ", "đạo", "tròn", "đồng", "phẳng", "hoàn", "hảo", "khi", "một", "hành", "tinh", "ở", "gần", "hơn", "với", "mặt", "trời", "nó", "di", "chuyể...
bathymophila gravida là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ solariellidae
[ "bathymophila", "gravida", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "solariellidae" ]
công chúa razafinandriamanitra của madagascar == tiểu sử == công chúa razafinandriamanitra sinh năm 1882 là thành viên của hoàng tộc malagasy bà là con gái của công chúa rasendranoro em gái của nữ hoàng ranavalona iii cô được công nhận là người thừa kế được cho là ngai vàng của madagascar năm mười bốn tuổi trong thời p...
[ "công", "chúa", "razafinandriamanitra", "của", "madagascar", "==", "tiểu", "sử", "==", "công", "chúa", "razafinandriamanitra", "sinh", "năm", "1882", "là", "thành", "viên", "của", "hoàng", "tộc", "malagasy", "bà", "là", "con", "gái", "của", "công", "chúa", "...
vòng một thập kỷ sau cái chết của daigo gia đình fujiwara nắm quyền kiểm soát toàn diện triều đình năm 1000 dưới thời thiên hoàng ichijō fujiwara no michinaga đã có thể phế lập thiên hoàng theo ý muốn rất ít quyền lực thuộc về chế độ hành chính truyền thống và việc triều chính nằm cả trong tay gia đình fujiwara nhà fuj...
[ "vòng", "một", "thập", "kỷ", "sau", "cái", "chết", "của", "daigo", "gia", "đình", "fujiwara", "nắm", "quyền", "kiểm", "soát", "toàn", "diện", "triều", "đình", "năm", "1000", "dưới", "thời", "thiên", "hoàng", "ichijō", "fujiwara", "no", "michinaga", "đã", ...
fusinus coltrorum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
[ "fusinus", "coltrorum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "fasciolariidae" ]
metaeuchromius là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == species == bullet metaeuchromius anacanthus bullet metaeuchromius changensis bullet metaeuchromius circe bullet metaeuchromius euzonella bullet metaeuchromius flavofascialis bullet metaeuchromius fulvusalis bullet metaeuchromius glacialis bullet metaeuchromius gr...
[ "metaeuchromius", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "species", "==", "bullet", "metaeuchromius", "anacanthus", "bullet", "metaeuchromius", "changensis", "bullet", "metaeuchromius", "circe", "bullet", "metaeuchromius", "euzonella", "b...
kniphofia thomsonii là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "kniphofia", "thomsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thích", "diệp", "thụ", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
đều dựa theo truyện cổ tích hoàng tử ếch một trong hai dự án này ngoài ra còn lấy ý tưởng từ tiểu thuyết the frog princess của e d baker trong đó nhân vật nữ chính công chúa emma hôn một chàng hoàng tử dưới hình dạng con ếch hoàng tử eadric nhưng thay vì biến hoàng tử thành người thì chính nàng cũng trở thành một con ế...
[ "đều", "dựa", "theo", "truyện", "cổ", "tích", "hoàng", "tử", "ếch", "một", "trong", "hai", "dự", "án", "này", "ngoài", "ra", "còn", "lấy", "ý", "tưởng", "từ", "tiểu", "thuyết", "the", "frog", "princess", "của", "e", "d", "baker", "trong", "đó", "nhân...
xuân hương định hướng xuân hương có thể chỉ == địa danh == bullet xã xuân hương huyện lạng giang tỉnh bắc giang bullet hồ xuân hương một hồ nhân tạo ở thành phố đà lạt == tên người == bullet nữ thi sĩ hồ xuân hương được mệnh danh là bà chúa thơ nôm == văn học == bullet xuân hương truyện tiểu thuyết khuyết danh của nhân...
[ "xuân", "hương", "định", "hướng", "xuân", "hương", "có", "thể", "chỉ", "==", "địa", "danh", "==", "bullet", "xã", "xuân", "hương", "huyện", "lạng", "giang", "tỉnh", "bắc", "giang", "bullet", "hồ", "xuân", "hương", "một", "hồ", "nhân", "tạo", "ở", "thàn...
riccardia fruticosa là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được stephani furuki mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "riccardia", "fruticosa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "stephani", "furuki", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
tromelin là một đảo thấp và bằng phẳng tại ấn độ dương nằm cách về phía đông của madagascar tọa độ đảo thuộc quyền quản lý của pháp sau một hiệp ước ký kết với anh quốc vào năm 1954 tuy nhiên hiện đảo cũng được mauritius và seychelles tuyên bố chủ quyền đảo có một trạm khí tượng và là nơi chim điên và đồi mồi dứa đảo r...
[ "tromelin", "là", "một", "đảo", "thấp", "và", "bằng", "phẳng", "tại", "ấn", "độ", "dương", "nằm", "cách", "về", "phía", "đông", "của", "madagascar", "tọa", "độ", "đảo", "thuộc", "quyền", "quản", "lý", "của", "pháp", "sau", "một", "hiệp", "ước", "ký", ...
polypodium kinabaluense là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "kinabaluense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
khentkaus i là một vương hậu thuộc những năm cuối cùng của giai đoạn vương triều thứ 4 trong lịch sử ai cập cổ đại == bí ẩn khentkaus i == danh hiệu của khentkaus i có thể được dịch là mẹ của hai vị vua thượng và hạ ai cập hoặc vua của thượng và hạ ai cập và mẹ của vua thượng và hạ ai cập điều này khá mơ hồ hoặc bà có ...
[ "khentkaus", "i", "là", "một", "vương", "hậu", "thuộc", "những", "năm", "cuối", "cùng", "của", "giai", "đoạn", "vương", "triều", "thứ", "4", "trong", "lịch", "sử", "ai", "cập", "cổ", "đại", "==", "bí", "ẩn", "khentkaus", "i", "==", "danh", "hiệu", "c...
nguy hiểm sinh học biological hazards cũng được biết đến như là mối hiểm họa sinh học biohazards chỉ các chất sinh học gây ra mối đe dọa đến sức khỏe sinh vật sống mà chủ yếu là con người bao gồm các mẫu vi sinh vật virus hay toxin từ một nguồn sinh học đều có thể ảnh hưởng đến sức khỏe con người và cũng gồm những chất...
[ "nguy", "hiểm", "sinh", "học", "biological", "hazards", "cũng", "được", "biết", "đến", "như", "là", "mối", "hiểm", "họa", "sinh", "học", "biohazards", "chỉ", "các", "chất", "sinh", "học", "gây", "ra", "mối", "đe", "dọa", "đến", "sức", "khỏe", "sinh", "...
xuất xử tử 50 000–100 000 sĩ quan đức để đức không thể chuẩn bị cho trận chiến nào khác roosevelt tin rằng stalin không nghiêm túc đùa rằng có lẽ 49 000 là đủ churchill mặt khác lên cơn phẫn nộ và lên án cuộc hành quyết máu lạnh những người lính đã chiến đấu vì tổ quốc của họ ông nói rằng chỉ tội phạm chiến tranh mới p...
[ "xuất", "xử", "tử", "50", "000–100", "000", "sĩ", "quan", "đức", "để", "đức", "không", "thể", "chuẩn", "bị", "cho", "trận", "chiến", "nào", "khác", "roosevelt", "tin", "rằng", "stalin", "không", "nghiêm", "túc", "đùa", "rằng", "có", "lẽ", "49", "000", ...
peasiella fuscopiperata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae
[ "peasiella", "fuscopiperata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "littorinidae" ]
đảo castle washington đảo castle thuộc quần đảo san juan tiểu bang washington hoa kỳ tọa lạc ở phía nam đảo lopez hòn đảo buổi đầu có tên là old hundred tên được đặt trong cuộc khỏa sát bờ biển mỹ năm 1855 và cái tên này được đặt bởi người anh 1858-1860
[ "đảo", "castle", "washington", "đảo", "castle", "thuộc", "quần", "đảo", "san", "juan", "tiểu", "bang", "washington", "hoa", "kỳ", "tọa", "lạc", "ở", "phía", "nam", "đảo", "lopez", "hòn", "đảo", "buổi", "đầu", "có", "tên", "là", "old", "hundred", "tên", ...
định tổ chức cúp bóng đá châu á 2019 song lại rút lui để nhắm tới giải đấu năm 2023 tuy nhiên vào ngày 21 tháng 7 năm 2017 thái lan lại rút lui === hàn quốc === hàn quốc đã để ngỏ việc sẽ tổ chức giải đấu này lần gần đây nhất hàn quốc tổ chức giải là vào năm 1960 và cũng là lần cuối hàn quốc lên ngôi vương hiệp hội bón...
[ "định", "tổ", "chức", "cúp", "bóng", "đá", "châu", "á", "2019", "song", "lại", "rút", "lui", "để", "nhắm", "tới", "giải", "đấu", "năm", "2023", "tuy", "nhiên", "vào", "ngày", "21", "tháng", "7", "năm", "2017", "thái", "lan", "lại", "rút", "lui", "=...
olulodes là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "olulodes", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
pacific studies university of hawaii at manoa bullet trần ngọc thêm 1996 tìm về bản sắc văn hóa việt nam nhà xuất bản thành phố hồ chí minh
[ "pacific", "studies", "university", "of", "hawaii", "at", "manoa", "bullet", "trần", "ngọc", "thêm", "1996", "tìm", "về", "bản", "sắc", "văn", "hóa", "việt", "nam", "nhà", "xuất", "bản", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh" ]
alexander berzin sinh 1944 là một học giả dịch giả và giảng viên phật giáo tây tạng chủ yếu về đề tài truyền thống tây tạng == những năm đầu == berzin sinh tại paterson new jersey hoa kỳ ông nhận bằng cử nhân năm 1965 tại khoa nghiên cứu đông phương học đại học rutgers liên kết với đại học princeton nhận bằng thạc sĩ n...
[ "alexander", "berzin", "sinh", "1944", "là", "một", "học", "giả", "dịch", "giả", "và", "giảng", "viên", "phật", "giáo", "tây", "tạng", "chủ", "yếu", "về", "đề", "tài", "truyền", "thống", "tây", "tạng", "==", "những", "năm", "đầu", "==", "berzin", "sinh...
xã milburn quận custer nebraska xã milburn là một xã thuộc quận custer tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 55 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "milburn", "quận", "custer", "nebraska", "xã", "milburn", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "custer", "tiểu", "bang", "nebraska", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "55", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bul...
vương quốc anh pháp và nga phản đối các đề nghị của hoa kỳ là theo đuổi chính sách được biết đến với cái tên lift and strike quốc hội hoa kỳ đã thông qua hai nghị quyết kêu gọi gỡ bỏ lệnh cấm vận nhưng cả hai đều bị phủ quyết bởi tổng thống bill clinton do lo sợ tạo ra sự rạn nứt giữa hoa kỳ và các quốc gia trên tuy nh...
[ "vương", "quốc", "anh", "pháp", "và", "nga", "phản", "đối", "các", "đề", "nghị", "của", "hoa", "kỳ", "là", "theo", "đuổi", "chính", "sách", "được", "biết", "đến", "với", "cái", "tên", "lift", "and", "strike", "quốc", "hội", "hoa", "kỳ", "đã", "thông"...
spermophilus relictus là một loài động vật có vú trong họ sóc bộ gặm nhấm loài này được kashkarov mô tả năm 1923 == tham khảo == bullet thorington r w jr and r s hoffman 2005 family sciuridae pp 754–818 in mammal species of the world a taxonomic and geographic reference d e wilson and d m reeder eds johns hopkins unive...
[ "spermophilus", "relictus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "sóc", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "kashkarov", "mô", "tả", "năm", "1923", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "thorington", "r", "w", "jr", "a...
osteospermum grandidentatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "osteospermum", "grandidentatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
kiểm soát biến động về thu nhập còn vướng mắc về trình tự thủ tục công khai bản kê khai giải trình xác minh tài sản thu nhập khi có yêu cầu chưa quy định rõ việc sử dụng bản kê khai tài sản vào mục đích phòng ngừa phát hiện xử lý tham nhũng đối với cơ chế phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động của cơ quan có thẩm quy...
[ "kiểm", "soát", "biến", "động", "về", "thu", "nhập", "còn", "vướng", "mắc", "về", "trình", "tự", "thủ", "tục", "công", "khai", "bản", "kê", "khai", "giải", "trình", "xác", "minh", "tài", "sản", "thu", "nhập", "khi", "có", "yêu", "cầu", "chưa", "quy",...
drasteria atlantica là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "drasteria", "atlantica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
leptostylus plumeoventris là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "leptostylus", "plumeoventris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
královka ở độ cao 859 mét so với mực nước biển královka tiếng đức königshöhe là một tháp quan sát bằng đá trên đồi nekras trung tâm dãy núi jizera thuộc khu vực janov nad nisou cách bedřichov chưa đầy 1 km lên đỉnh tháp du khách cần vượt qua 102 bậc thang tương ứng với chiều dài tháp 23 5 m và đài quan sát là 20 5m == ...
[ "královka", "ở", "độ", "cao", "859", "mét", "so", "với", "mực", "nước", "biển", "královka", "tiếng", "đức", "königshöhe", "là", "một", "tháp", "quan", "sát", "bằng", "đá", "trên", "đồi", "nekras", "trung", "tâm", "dãy", "núi", "jizera", "thuộc", "khu", ...
Ở loại đàn đáy cổ truyền người ta không đánh dây buông mà bấm vào phím thứ nhất để gảy, cách này coi như đánh dây buông.
[ "Ở", "loại", "đàn", "đáy", "cổ", "truyền", "người", "ta", "không", "đánh", "dây", "buông", "mà", "bấm", "vào", "phím", "thứ", "nhất", "để", "gảy,", "cách", "này", "coi", "như", "đánh", "dây", "buông." ]
bakhtiar khilji khiến cho quốc vương của sena và hai người con trai của ông ta phải chuyển đến một cung điện nay thuộc huyện munshiganj của bangladesh quyền lực của họ suy giảm cho đến cuối thế kỷ 13 trong thế kỷ 14 vương quốc cũ được biết đến với tên gọi vương quốc hồi giáo bengal cai trị không liên tục cùng với vương...
[ "bakhtiar", "khilji", "khiến", "cho", "quốc", "vương", "của", "sena", "và", "hai", "người", "con", "trai", "của", "ông", "ta", "phải", "chuyển", "đến", "một", "cung", "điện", "nay", "thuộc", "huyện", "munshiganj", "của", "bangladesh", "quyền", "lực", "của"...
penstemon breviculus là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được d d keck g t nisbet r c jacks mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "penstemon", "breviculus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mã", "đề", "loài", "này", "được", "d", "d", "keck", "g", "t", "nisbet", "r", "c", "jacks", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
plectrophora iridifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lodd ex lindl h focke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1848
[ "plectrophora", "iridifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lodd", "ex", "lindl", "h", "focke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1848" ]
lycocerus yonaensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được sato okushima miêu tả khoa học năm 1992
[ "lycocerus", "yonaensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "sato", "okushima", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]