text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hoằng nhẫn đại sư hoằng nhẫn zh hóngrěn 弘忍 ja gunin cũng được gọi là hoằng nhẫn hoàng mai là thiền sư trung quốc vị tổ thứ năm của thiền tông sư kế thừa tổ nghiệp từ tứ tổ đạo tín dưới sự giáo hóa của sư thiền tông phát triển thịnh hành có nhiều người đắc pháp nên người đời tôn xưng là pháp môn đông sơn lấy tư tưởng của kinh kim cương bát nhã thay thế cho kinh nhập lăng già sư có nhiều môn đệ trong đó nổi bật nhất là hai vị đại sư hình thành nên hai tư tưởng thiền khác nhau lục tổ huệ năng sáng lập thiền nam tông chủ trương đốn ngộ về sau trở thành thiền tông chính tông và hòa thượng thần tú sáng lập thiền bắc tông chủ trương tiệm tu == cơ duyên == sư quê ở hoàng long mai kỳ châu họ chu sinh ra đã có dị tướng lúc trẻ sư đi chơi gặp một vị đại sư khen rằng “đứa trẻ này chỉ kém như lai có bảy tướng” ngày nọ tứ tổ đạo tín đến huyện hoàng mai trên đường gặp sư khi ấy sư còn là đứa trẻ 7 tuổi thấy sư thanh tú kỳ lạ khác hẳn những trẻ bình thường khác tổ hỏi “con tính họ gì “ sư đáp “tình thì có nhưng không phải tính thường“ tổ hỏi “ là tánh gì “ sư đáp “là tính phật“ tổ hỏi “con không có tính họ à “ sư đáp “ tính vốn
[ "hoằng", "nhẫn", "đại", "sư", "hoằng", "nhẫn", "zh", "hóngrěn", "弘忍", "ja", "gunin", "cũng", "được", "gọi", "là", "hoằng", "nhẫn", "hoàng", "mai", "là", "thiền", "sư", "trung", "quốc", "vị", "tổ", "thứ", "năm", "của", "thiền", "tông", "sư", "kế", "thừa", "tổ", "nghiệp", "từ", "tứ", "tổ", "đạo", "tín", "dưới", "sự", "giáo", "hóa", "của", "sư", "thiền", "tông", "phát", "triển", "thịnh", "hành", "có", "nhiều", "người", "đắc", "pháp", "nên", "người", "đời", "tôn", "xưng", "là", "pháp", "môn", "đông", "sơn", "lấy", "tư", "tưởng", "của", "kinh", "kim", "cương", "bát", "nhã", "thay", "thế", "cho", "kinh", "nhập", "lăng", "già", "sư", "có", "nhiều", "môn", "đệ", "trong", "đó", "nổi", "bật", "nhất", "là", "hai", "vị", "đại", "sư", "hình", "thành", "nên", "hai", "tư", "tưởng", "thiền", "khác", "nhau", "lục", "tổ", "huệ", "năng", "sáng", "lập", "thiền", "nam", "tông", "chủ", "trương", "đốn", "ngộ", "về", "sau", "trở", "thành", "thiền", "tông", "chính", "tông", "và", "hòa", "thượng", "thần", "tú", "sáng", "lập", "thiền", "bắc", "tông", "chủ", "trương", "tiệm", "tu", "==", "cơ", "duyên", "==", "sư", "quê", "ở", "hoàng", "long", "mai", "kỳ", "châu", "họ", "chu", "sinh", "ra", "đã", "có", "dị", "tướng", "lúc", "trẻ", "sư", "đi", "chơi", "gặp", "một", "vị", "đại", "sư", "khen", "rằng", "“đứa", "trẻ", "này", "chỉ", "kém", "như", "lai", "có", "bảy", "tướng”", "ngày", "nọ", "tứ", "tổ", "đạo", "tín", "đến", "huyện", "hoàng", "mai", "trên", "đường", "gặp", "sư", "khi", "ấy", "sư", "còn", "là", "đứa", "trẻ", "7", "tuổi", "thấy", "sư", "thanh", "tú", "kỳ", "lạ", "khác", "hẳn", "những", "trẻ", "bình", "thường", "khác", "tổ", "hỏi", "“con", "tính", "họ", "gì", "“", "sư", "đáp", "“tình", "thì", "có", "nhưng", "không", "phải", "tính", "thường“", "tổ", "hỏi", "“", "là", "tánh", "gì", "“", "sư", "đáp", "“là", "tính", "phật“", "tổ", "hỏi", "“con", "không", "có", "tính", "họ", "à", "“", "sư", "đáp", "“", "tính", "vốn" ]
araneus talipedatus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus talipedatus được eugen von keyserling miêu tả năm 1887
[ "araneus", "talipedatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "talipedatus", "được", "eugen", "von", "keyserling", "miêu", "tả", "năm", "1887" ]
tương đương gọi là cấp huyện bullet cấp xã phường thị trấn và tương đương gọi là cấp xã những tên gọi trong lịch sử hội phụ nữ giải phóng 1930 – 1935 hội phụ nữ dân chủ 1936 – 1938 hội phụ nữ phản đế 1939 – 1941 đoàn phụ nữ cứu quốc 1941 – 1945 các ngày kỷ niệm ngày 20 tháng 10 và ngày 8 tháng 3 hàng năm ủy ban quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ việt nam là cơ quan trực thuộc chính phủ phối hợp hoạt động của chính phủ giải quyết những vấn đề liên ngành liên quan đến sự tiến bộ của phụ nữ việt nam đã ký công ước về xóa bỏ tất cả các hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ cedaw của liên hợp quốc === văn hoá nghệ thuật === tính hoạt động nghệ thuật ở người phụ nữ việt nam có sự lồng ghép giữa các giai đoạn lịch sử giữa dân tộc và thế giới mở hiện đại nghệ thuật có nguồn gốc từ nền văn hoá đa sắc tộc phục vụ nhu cầu tinh thần cho chính dân tộc họ nghệ thuật thăng trầm cùng lịch sử vốn có nhiều giai đoạn chiến tranh và hoà bình người phụ nữ ở vào những hoàn cảnh xã hội nhất định đã đem đến những hiệu quả tinh thần thông qua những hoạt động lao động nghệ thuật bao gồm thể thao điện ảnh ca múa nhạc thời trang điêu khắc hội họa ẩm thực
[ "tương", "đương", "gọi", "là", "cấp", "huyện", "bullet", "cấp", "xã", "phường", "thị", "trấn", "và", "tương", "đương", "gọi", "là", "cấp", "xã", "những", "tên", "gọi", "trong", "lịch", "sử", "hội", "phụ", "nữ", "giải", "phóng", "1930", "–", "1935", "hội", "phụ", "nữ", "dân", "chủ", "1936", "–", "1938", "hội", "phụ", "nữ", "phản", "đế", "1939", "–", "1941", "đoàn", "phụ", "nữ", "cứu", "quốc", "1941", "–", "1945", "các", "ngày", "kỷ", "niệm", "ngày", "20", "tháng", "10", "và", "ngày", "8", "tháng", "3", "hàng", "năm", "ủy", "ban", "quốc", "gia", "vì", "sự", "tiến", "bộ", "của", "phụ", "nữ", "việt", "nam", "là", "cơ", "quan", "trực", "thuộc", "chính", "phủ", "phối", "hợp", "hoạt", "động", "của", "chính", "phủ", "giải", "quyết", "những", "vấn", "đề", "liên", "ngành", "liên", "quan", "đến", "sự", "tiến", "bộ", "của", "phụ", "nữ", "việt", "nam", "đã", "ký", "công", "ước", "về", "xóa", "bỏ", "tất", "cả", "các", "hình", "thức", "phân", "biệt", "đối", "xử", "với", "phụ", "nữ", "cedaw", "của", "liên", "hợp", "quốc", "===", "văn", "hoá", "nghệ", "thuật", "===", "tính", "hoạt", "động", "nghệ", "thuật", "ở", "người", "phụ", "nữ", "việt", "nam", "có", "sự", "lồng", "ghép", "giữa", "các", "giai", "đoạn", "lịch", "sử", "giữa", "dân", "tộc", "và", "thế", "giới", "mở", "hiện", "đại", "nghệ", "thuật", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "nền", "văn", "hoá", "đa", "sắc", "tộc", "phục", "vụ", "nhu", "cầu", "tinh", "thần", "cho", "chính", "dân", "tộc", "họ", "nghệ", "thuật", "thăng", "trầm", "cùng", "lịch", "sử", "vốn", "có", "nhiều", "giai", "đoạn", "chiến", "tranh", "và", "hoà", "bình", "người", "phụ", "nữ", "ở", "vào", "những", "hoàn", "cảnh", "xã", "hội", "nhất", "định", "đã", "đem", "đến", "những", "hiệu", "quả", "tinh", "thần", "thông", "qua", "những", "hoạt", "động", "lao", "động", "nghệ", "thuật", "bao", "gồm", "thể", "thao", "điện", "ảnh", "ca", "múa", "nhạc", "thời", "trang", "điêu", "khắc", "hội", "họa", "ẩm", "thực" ]
5 năm 2013 bộ ngân khố phải bắt đầu thực hiện các biện pháp bất thường để cấp tiền cho chính phủ và tránh vỡ nợ vào cuối tháng 9 bộ ngân khố dự định sẽ vỡ nợ bất chấp các biện pháp bất thường nếu quốc hội không nâng trần nợ vào ngày 17 tháng 10 chỉ hai ngày trước ngày hạn này cơ quan xếp hạng tín dụng fitch ratings phân loại hoa kỳ vào diện theo dõi tiêu cực ngày 16 tháng 10 các lãnh tụ đảng trong thượng viện tức nghị sĩ dân chủ harry reid và nghị sĩ cộng hòa mitch mcconnell đến thỏa thuận cấp tiền cho chính phủ cho đến ngày 15 tháng 1 năm 2014 và trì hoãn trần nợ cho đến ngày 7 tháng 2 dự luật được thông qua với tỷ số 81–18 các phiếu thuận bao gồm tất cả các đảng viên dân chủ và 27 đảng viên cộng hòa 18 đảng viên cộng hòa bỏ phiếu chống chỉ hai giờ trước khi chính phủ vượt quá trần nợ hạ viện tán thành dự luật của thượng viện với tỷ số 285–144 tất cả 198 đảng viên dân chủ nhất trí tán thành dự luật hai đảng viên dân chủ được cho phép vắng mặt vì bệnh tuy chủ tịch hạ viện john boehner cộng hòa khuyên các dân biểu cùng đảng tán thành dự luật nhưng chỉ có 87 đảng viên tán thành trong khi 144 bỏ phiếu chống một dân biểu không bỏ phiếu
[ "5", "năm", "2013", "bộ", "ngân", "khố", "phải", "bắt", "đầu", "thực", "hiện", "các", "biện", "pháp", "bất", "thường", "để", "cấp", "tiền", "cho", "chính", "phủ", "và", "tránh", "vỡ", "nợ", "vào", "cuối", "tháng", "9", "bộ", "ngân", "khố", "dự", "định", "sẽ", "vỡ", "nợ", "bất", "chấp", "các", "biện", "pháp", "bất", "thường", "nếu", "quốc", "hội", "không", "nâng", "trần", "nợ", "vào", "ngày", "17", "tháng", "10", "chỉ", "hai", "ngày", "trước", "ngày", "hạn", "này", "cơ", "quan", "xếp", "hạng", "tín", "dụng", "fitch", "ratings", "phân", "loại", "hoa", "kỳ", "vào", "diện", "theo", "dõi", "tiêu", "cực", "ngày", "16", "tháng", "10", "các", "lãnh", "tụ", "đảng", "trong", "thượng", "viện", "tức", "nghị", "sĩ", "dân", "chủ", "harry", "reid", "và", "nghị", "sĩ", "cộng", "hòa", "mitch", "mcconnell", "đến", "thỏa", "thuận", "cấp", "tiền", "cho", "chính", "phủ", "cho", "đến", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "2014", "và", "trì", "hoãn", "trần", "nợ", "cho", "đến", "ngày", "7", "tháng", "2", "dự", "luật", "được", "thông", "qua", "với", "tỷ", "số", "81–18", "các", "phiếu", "thuận", "bao", "gồm", "tất", "cả", "các", "đảng", "viên", "dân", "chủ", "và", "27", "đảng", "viên", "cộng", "hòa", "18", "đảng", "viên", "cộng", "hòa", "bỏ", "phiếu", "chống", "chỉ", "hai", "giờ", "trước", "khi", "chính", "phủ", "vượt", "quá", "trần", "nợ", "hạ", "viện", "tán", "thành", "dự", "luật", "của", "thượng", "viện", "với", "tỷ", "số", "285–144", "tất", "cả", "198", "đảng", "viên", "dân", "chủ", "nhất", "trí", "tán", "thành", "dự", "luật", "hai", "đảng", "viên", "dân", "chủ", "được", "cho", "phép", "vắng", "mặt", "vì", "bệnh", "tuy", "chủ", "tịch", "hạ", "viện", "john", "boehner", "cộng", "hòa", "khuyên", "các", "dân", "biểu", "cùng", "đảng", "tán", "thành", "dự", "luật", "nhưng", "chỉ", "có", "87", "đảng", "viên", "tán", "thành", "trong", "khi", "144", "bỏ", "phiếu", "chống", "một", "dân", "biểu", "không", "bỏ", "phiếu" ]
orchestrella caroli là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi orchestrella orchestrella caroli được george newbold lawrence miêu tả năm 1966
[ "orchestrella", "caroli", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "orchestrella", "orchestrella", "caroli", "được", "george", "newbold", "lawrence", "miêu", "tả", "năm", "1966" ]
porsche tennis grand prix 2022 là một giải quần vợt nữ chuyên nghiệp thi đấu trên mặt sân đất nện trong nhà tại porsche arena ở stuttgart đức từ ngày 18 đến ngày 24 tháng 4 năm 2022 đây là lần thứ 44 giải porsche tennis grand prix được tổ chức và là một phần của wta 500 trong wta tour 2022 == điểm và tiền thưởng == === tiền thưởng === <br> == nội dung đơn == === hạt giống === bullet bảng xếp hạng vào ngày 11 tháng 4 năm 2022 === vận động viên khác === đặc cách bullet jule niemeier bullet laura siegemund vượt qua vòng loại bullet eva lys bullet chloé paquet bullet storm sanders bullet nastasja schunk thua cuộc may mắn bullet tamara korpatsch === rút lui === bullet trước giải đấu bullet victoria azarenka → thay thế bởi petra kvitová bullet danielle collins → thay thế bởi zhang shuai bullet barbora krejčíková → thay thế bởi viktorija golubic bullet jeļena ostapenko → thay thế bởi bianca andreescu bullet jasmine paolini → thay thế bởi tamara korpatsch bullet anastasia pavlyuchenkova → thay thế bởi markéta vondroušová bullet elina svitolina → thay thế bởi camila giorgi bullet trong giải đấu bullet maria sakkari == nội dung đôi == === hạt giống === bullet bảng xếp hạng vào ngày 11 tháng 4 năm 2022 === vận động viên khác === đặc cách bullet jule niemeier nastasja schunk thay thế bullet cristina bucșa tamara zidanšek === rút lui === bullet trước giải đấu bullet ekaterine gorgodze sabrina santamaria → thay thế bởi andreea mitu sabrina santamaria bullet vivian heisen monica niculescu → thay thế bởi vivian heisen panna udvardy bullet nadiia kichenok raluca olaru → thay
[ "porsche", "tennis", "grand", "prix", "2022", "là", "một", "giải", "quần", "vợt", "nữ", "chuyên", "nghiệp", "thi", "đấu", "trên", "mặt", "sân", "đất", "nện", "trong", "nhà", "tại", "porsche", "arena", "ở", "stuttgart", "đức", "từ", "ngày", "18", "đến", "ngày", "24", "tháng", "4", "năm", "2022", "đây", "là", "lần", "thứ", "44", "giải", "porsche", "tennis", "grand", "prix", "được", "tổ", "chức", "và", "là", "một", "phần", "của", "wta", "500", "trong", "wta", "tour", "2022", "==", "điểm", "và", "tiền", "thưởng", "==", "===", "tiền", "thưởng", "===", "<br>", "==", "nội", "dung", "đơn", "==", "===", "hạt", "giống", "===", "bullet", "bảng", "xếp", "hạng", "vào", "ngày", "11", "tháng", "4", "năm", "2022", "===", "vận", "động", "viên", "khác", "===", "đặc", "cách", "bullet", "jule", "niemeier", "bullet", "laura", "siegemund", "vượt", "qua", "vòng", "loại", "bullet", "eva", "lys", "bullet", "chloé", "paquet", "bullet", "storm", "sanders", "bullet", "nastasja", "schunk", "thua", "cuộc", "may", "mắn", "bullet", "tamara", "korpatsch", "===", "rút", "lui", "===", "bullet", "trước", "giải", "đấu", "bullet", "victoria", "azarenka", "→", "thay", "thế", "bởi", "petra", "kvitová", "bullet", "danielle", "collins", "→", "thay", "thế", "bởi", "zhang", "shuai", "bullet", "barbora", "krejčíková", "→", "thay", "thế", "bởi", "viktorija", "golubic", "bullet", "jeļena", "ostapenko", "→", "thay", "thế", "bởi", "bianca", "andreescu", "bullet", "jasmine", "paolini", "→", "thay", "thế", "bởi", "tamara", "korpatsch", "bullet", "anastasia", "pavlyuchenkova", "→", "thay", "thế", "bởi", "markéta", "vondroušová", "bullet", "elina", "svitolina", "→", "thay", "thế", "bởi", "camila", "giorgi", "bullet", "trong", "giải", "đấu", "bullet", "maria", "sakkari", "==", "nội", "dung", "đôi", "==", "===", "hạt", "giống", "===", "bullet", "bảng", "xếp", "hạng", "vào", "ngày", "11", "tháng", "4", "năm", "2022", "===", "vận", "động", "viên", "khác", "===", "đặc", "cách", "bullet", "jule", "niemeier", "nastasja", "schunk", "thay", "thế", "bullet", "cristina", "bucșa", "tamara", "zidanšek", "===", "rút", "lui", "===", "bullet", "trước", "giải", "đấu", "bullet", "ekaterine", "gorgodze", "sabrina", "santamaria", "→", "thay", "thế", "bởi", "andreea", "mitu", "sabrina", "santamaria", "bullet", "vivian", "heisen", "monica", "niculescu", "→", "thay", "thế", "bởi", "vivian", "heisen", "panna", "udvardy", "bullet", "nadiia", "kichenok", "raluca", "olaru", "→", "thay" ]
porella là một chi rêu trong họ porellaceae
[ "porella", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "porellaceae" ]
gia vào cuộc đổ bộ normandy vào bờ biển omaha cùng với trung đội bao gồm binh nhì robert zussman jonathan tucker binh nhì drew stiles kevin coubal kỹ thuật viên hạng 5 frank aiello jeff schine trung sĩ william pierson josh duhamel và trung úy joseph turner jeffrey pierce khi xuồng đổ bộ của họ vừa cập bờ những khẩu súng máy mg-42 của quân đức đã hạ gục gần hết binh lính trên xuồng một vài người còn sống sót bằng cách nhảy qua mạn xuồng trên bờ biển pháo cối súng máy của quân đức đã hạ gục từng binh lính khi họ tiến lên daniels được lệnh dùng bộc phá để phá hủy tường rào thép gai sau khi phá hủy được tường rào thép gai và mở đường cho sư đoàn bộ binh thứ nhất tiến lên trung đội của daniels được lệnh quét sạch hết bunker để thông thoáng bãi biển omaha khi họ đến bunker cuối cùng zussman bị đâm bởi một tên lính đức daniels đã phải vừa giết tên lính đức vừa kéo zussman đến trạm quân y để cứu chữa sau khi đưa zussman đến được trạm quân y daniels được lệnh của turner đi phá hủy khẩu pháo gpf 155 mm của quân đức ở gần đó zussman trở lại nhiệm vụ trong thời gian cho chiến dịch cobra nơi lực lượng mỹ chiếm đẩy thành công để tái chiếm thị trấn marigny trung đội được chỉ huy bởi đại tá davis matt riedy hợp tác một
[ "gia", "vào", "cuộc", "đổ", "bộ", "normandy", "vào", "bờ", "biển", "omaha", "cùng", "với", "trung", "đội", "bao", "gồm", "binh", "nhì", "robert", "zussman", "jonathan", "tucker", "binh", "nhì", "drew", "stiles", "kevin", "coubal", "kỹ", "thuật", "viên", "hạng", "5", "frank", "aiello", "jeff", "schine", "trung", "sĩ", "william", "pierson", "josh", "duhamel", "và", "trung", "úy", "joseph", "turner", "jeffrey", "pierce", "khi", "xuồng", "đổ", "bộ", "của", "họ", "vừa", "cập", "bờ", "những", "khẩu", "súng", "máy", "mg-42", "của", "quân", "đức", "đã", "hạ", "gục", "gần", "hết", "binh", "lính", "trên", "xuồng", "một", "vài", "người", "còn", "sống", "sót", "bằng", "cách", "nhảy", "qua", "mạn", "xuồng", "trên", "bờ", "biển", "pháo", "cối", "súng", "máy", "của", "quân", "đức", "đã", "hạ", "gục", "từng", "binh", "lính", "khi", "họ", "tiến", "lên", "daniels", "được", "lệnh", "dùng", "bộc", "phá", "để", "phá", "hủy", "tường", "rào", "thép", "gai", "sau", "khi", "phá", "hủy", "được", "tường", "rào", "thép", "gai", "và", "mở", "đường", "cho", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "thứ", "nhất", "tiến", "lên", "trung", "đội", "của", "daniels", "được", "lệnh", "quét", "sạch", "hết", "bunker", "để", "thông", "thoáng", "bãi", "biển", "omaha", "khi", "họ", "đến", "bunker", "cuối", "cùng", "zussman", "bị", "đâm", "bởi", "một", "tên", "lính", "đức", "daniels", "đã", "phải", "vừa", "giết", "tên", "lính", "đức", "vừa", "kéo", "zussman", "đến", "trạm", "quân", "y", "để", "cứu", "chữa", "sau", "khi", "đưa", "zussman", "đến", "được", "trạm", "quân", "y", "daniels", "được", "lệnh", "của", "turner", "đi", "phá", "hủy", "khẩu", "pháo", "gpf", "155", "mm", "của", "quân", "đức", "ở", "gần", "đó", "zussman", "trở", "lại", "nhiệm", "vụ", "trong", "thời", "gian", "cho", "chiến", "dịch", "cobra", "nơi", "lực", "lượng", "mỹ", "chiếm", "đẩy", "thành", "công", "để", "tái", "chiếm", "thị", "trấn", "marigny", "trung", "đội", "được", "chỉ", "huy", "bởi", "đại", "tá", "davis", "matt", "riedy", "hợp", "tác", "một" ]
là rễ chính và rễ bên bullet hệ rễ chùm là bộ rễ có cấu tạo chỉ từ các rễ phụ và rễ bên == cấu trúc == rễ có 4 miền miền trưởng thành dẫn truyền miền hút hấp thụ nước và muối khoáng hòa tan miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra miền chóp rễ che chở cho đầu rễ bullet miền hút gồm có 2 phân chính vỏ biểu bì và trụ giữa vỏ biểu bì gồm có nhiều lông hút lông hút là tế bào biểu bì kéo dài có chức năng hút nước và muối khoáng hòa tan phía trong thịt vỏ có chức năng chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa trụ giữa gồm các mạch gỗ bullet mạch rây libe có chức năng vận chuyển các chất mạch gỗ và mạch rây ở rễ sắp xếp theo kiểu phóng xạ để phù hợp với chức năng hút nước hút khoáng của rễ ruột chứa các chất dự trữ bullet chóp rễ là phần giúp rễ đâm sâu vào lòng đất mặt đất rất cứng so với rễ vì vậy để có thể đâm sâu vào lòng đất chóp rễ có nhiệm vụ che chở bảo vệ các mô phân sinh của rễ khỏi bị hư hỏng và xây xát khi đâm vào đất xung quanh chóp rễ có các tế bào hóa nhầy hoặc tế bào tiết ra chất nhầy để giảm bớt sự ma sát của đất sự hóa nhầy này giúp cho các tế bào ngoài cùng của rễ không
[ "là", "rễ", "chính", "và", "rễ", "bên", "bullet", "hệ", "rễ", "chùm", "là", "bộ", "rễ", "có", "cấu", "tạo", "chỉ", "từ", "các", "rễ", "phụ", "và", "rễ", "bên", "==", "cấu", "trúc", "==", "rễ", "có", "4", "miền", "miền", "trưởng", "thành", "dẫn", "truyền", "miền", "hút", "hấp", "thụ", "nước", "và", "muối", "khoáng", "hòa", "tan", "miền", "sinh", "trưởng", "làm", "cho", "rễ", "dài", "ra", "miền", "chóp", "rễ", "che", "chở", "cho", "đầu", "rễ", "bullet", "miền", "hút", "gồm", "có", "2", "phân", "chính", "vỏ", "biểu", "bì", "và", "trụ", "giữa", "vỏ", "biểu", "bì", "gồm", "có", "nhiều", "lông", "hút", "lông", "hút", "là", "tế", "bào", "biểu", "bì", "kéo", "dài", "có", "chức", "năng", "hút", "nước", "và", "muối", "khoáng", "hòa", "tan", "phía", "trong", "thịt", "vỏ", "có", "chức", "năng", "chuyển", "các", "chất", "từ", "lông", "hút", "vào", "trụ", "giữa", "trụ", "giữa", "gồm", "các", "mạch", "gỗ", "bullet", "mạch", "rây", "libe", "có", "chức", "năng", "vận", "chuyển", "các", "chất", "mạch", "gỗ", "và", "mạch", "rây", "ở", "rễ", "sắp", "xếp", "theo", "kiểu", "phóng", "xạ", "để", "phù", "hợp", "với", "chức", "năng", "hút", "nước", "hút", "khoáng", "của", "rễ", "ruột", "chứa", "các", "chất", "dự", "trữ", "bullet", "chóp", "rễ", "là", "phần", "giúp", "rễ", "đâm", "sâu", "vào", "lòng", "đất", "mặt", "đất", "rất", "cứng", "so", "với", "rễ", "vì", "vậy", "để", "có", "thể", "đâm", "sâu", "vào", "lòng", "đất", "chóp", "rễ", "có", "nhiệm", "vụ", "che", "chở", "bảo", "vệ", "các", "mô", "phân", "sinh", "của", "rễ", "khỏi", "bị", "hư", "hỏng", "và", "xây", "xát", "khi", "đâm", "vào", "đất", "xung", "quanh", "chóp", "rễ", "có", "các", "tế", "bào", "hóa", "nhầy", "hoặc", "tế", "bào", "tiết", "ra", "chất", "nhầy", "để", "giảm", "bớt", "sự", "ma", "sát", "của", "đất", "sự", "hóa", "nhầy", "này", "giúp", "cho", "các", "tế", "bào", "ngoài", "cùng", "của", "rễ", "không" ]
và parmehutu sau đó vào tháng 7 năm 1959 tutsi mwami vua mutara iii charles mà những người rwanda tutsi cho là đã bị ám sát khi ông qua đời sau khi được một bác sĩ flemish tiêm vắc xin thông thường tại bujumbura người em trai nửa dòng máu của ông trở thành vị vua tiếp theo của tutsi monarch mwami vua kigeli v tháng 11 năm 1959 các lực lượng tutsi bắt giữ một chính trị gia hutu dominique mbonyumutwa và những lời đồn đại về cái chết của ông ta đã gây ra tình trạng bạo lực chống lại người tutsi được gọi là làn gió phá hoại hàng nghìn người tutsi đã bị giết hại và hàng nghìn người khác gồm cả mwami bỏ chạy tới nước uganda láng giềng trước khi lực lượng đặc biệt của bỉ tới vãn hồi trật tự nhiều người bỉ sau này đã bị các lãnh đạo tutsi lên án đã xúi giục những người hutu gây ra bạo lực những người tị nạn tutsi cũng bỏ chạy tới tỉnh nam kivu của congo nơi họ tự gọi mình là bunyamalengi cuối cùng họ trở thành một lực lượng chính trong cuộc chiến tranh congo thứ nhất và thứ hai năm 1960 chính phủ bỉ đồng ý tổ chức các cuộc bầu cử đô thị dân chủ tại ruanda-urundi trong đó những đại diện người hutu đã được cộng đồng hutu đa số bầu lên sự thay đổi triệt để trong cơ cấu quyền lực này đa đe dọa
[ "và", "parmehutu", "sau", "đó", "vào", "tháng", "7", "năm", "1959", "tutsi", "mwami", "vua", "mutara", "iii", "charles", "mà", "những", "người", "rwanda", "tutsi", "cho", "là", "đã", "bị", "ám", "sát", "khi", "ông", "qua", "đời", "sau", "khi", "được", "một", "bác", "sĩ", "flemish", "tiêm", "vắc", "xin", "thông", "thường", "tại", "bujumbura", "người", "em", "trai", "nửa", "dòng", "máu", "của", "ông", "trở", "thành", "vị", "vua", "tiếp", "theo", "của", "tutsi", "monarch", "mwami", "vua", "kigeli", "v", "tháng", "11", "năm", "1959", "các", "lực", "lượng", "tutsi", "bắt", "giữ", "một", "chính", "trị", "gia", "hutu", "dominique", "mbonyumutwa", "và", "những", "lời", "đồn", "đại", "về", "cái", "chết", "của", "ông", "ta", "đã", "gây", "ra", "tình", "trạng", "bạo", "lực", "chống", "lại", "người", "tutsi", "được", "gọi", "là", "làn", "gió", "phá", "hoại", "hàng", "nghìn", "người", "tutsi", "đã", "bị", "giết", "hại", "và", "hàng", "nghìn", "người", "khác", "gồm", "cả", "mwami", "bỏ", "chạy", "tới", "nước", "uganda", "láng", "giềng", "trước", "khi", "lực", "lượng", "đặc", "biệt", "của", "bỉ", "tới", "vãn", "hồi", "trật", "tự", "nhiều", "người", "bỉ", "sau", "này", "đã", "bị", "các", "lãnh", "đạo", "tutsi", "lên", "án", "đã", "xúi", "giục", "những", "người", "hutu", "gây", "ra", "bạo", "lực", "những", "người", "tị", "nạn", "tutsi", "cũng", "bỏ", "chạy", "tới", "tỉnh", "nam", "kivu", "của", "congo", "nơi", "họ", "tự", "gọi", "mình", "là", "bunyamalengi", "cuối", "cùng", "họ", "trở", "thành", "một", "lực", "lượng", "chính", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "congo", "thứ", "nhất", "và", "thứ", "hai", "năm", "1960", "chính", "phủ", "bỉ", "đồng", "ý", "tổ", "chức", "các", "cuộc", "bầu", "cử", "đô", "thị", "dân", "chủ", "tại", "ruanda-urundi", "trong", "đó", "những", "đại", "diện", "người", "hutu", "đã", "được", "cộng", "đồng", "hutu", "đa", "số", "bầu", "lên", "sự", "thay", "đổi", "triệt", "để", "trong", "cơ", "cấu", "quyền", "lực", "này", "đa", "đe", "dọa" ]
rpg maker 95 == tính năng == trò chơi được làm bởi rpg maker 95 có kích cỡ màn hình 640×480 và kết hợp công cụ xếp hình 2d liên quan đến các tệp đồ họa riêng biệt cho các nhân vật tileset hình nền và hoạt ảnh chiến đấu rpg maker 95 có hệ thống chiến đấu theo lượt ở góc nhìn thứ nhất tính năng âm thanh trong rpg maker 95 hỗ trợ tệp midi và wav == thông số kỹ thuật trong việc tạo trò chơi == === hệ thống đội hình === đội hình của người chơi hỗ trợ 8 nhân vật trong đó 4 nhân vật đầu tiên được phép tham gia chiến đấu == liên kết ngoài == bullet enterbrain page 95 value bullet enterbrain support page 95 95 value
[ "rpg", "maker", "95", "==", "tính", "năng", "==", "trò", "chơi", "được", "làm", "bởi", "rpg", "maker", "95", "có", "kích", "cỡ", "màn", "hình", "640×480", "và", "kết", "hợp", "công", "cụ", "xếp", "hình", "2d", "liên", "quan", "đến", "các", "tệp", "đồ", "họa", "riêng", "biệt", "cho", "các", "nhân", "vật", "tileset", "hình", "nền", "và", "hoạt", "ảnh", "chiến", "đấu", "rpg", "maker", "95", "có", "hệ", "thống", "chiến", "đấu", "theo", "lượt", "ở", "góc", "nhìn", "thứ", "nhất", "tính", "năng", "âm", "thanh", "trong", "rpg", "maker", "95", "hỗ", "trợ", "tệp", "midi", "và", "wav", "==", "thông", "số", "kỹ", "thuật", "trong", "việc", "tạo", "trò", "chơi", "==", "===", "hệ", "thống", "đội", "hình", "===", "đội", "hình", "của", "người", "chơi", "hỗ", "trợ", "8", "nhân", "vật", "trong", "đó", "4", "nhân", "vật", "đầu", "tiên", "được", "phép", "tham", "gia", "chiến", "đấu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "enterbrain", "page", "95", "value", "bullet", "enterbrain", "support", "page", "95", "95", "value" ]
brachyruca apicicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1898
[ "brachyruca", "apicicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
calamaria muelleri là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "calamaria", "muelleri", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "boulenger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
ichthyodes rufitarsis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ichthyodes", "rufitarsis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chơi và chiến dịch ngẫu nhiên == đón nhận == sudden strike 2 nắm giữ 68 metascore dựa trên 10 lời phê bình và 7 6 điểm người dùng từ 16 xếp hạng
[ "chơi", "và", "chiến", "dịch", "ngẫu", "nhiên", "==", "đón", "nhận", "==", "sudden", "strike", "2", "nắm", "giữ", "68", "metascore", "dựa", "trên", "10", "lời", "phê", "bình", "và", "7", "6", "điểm", "người", "dùng", "từ", "16", "xếp", "hạng" ]
trường sống thiên nhiên nổi bật duy nhất không do cục công viên quốc gia hoa kỳ quản lý là vườn thực vật quốc gia hoa kỳ united states national arboretum do bộ nông nghiệp hoa kỳ điều hành thác lớn của sông potomac nằm trên phía thượng nguồn tức phía tây bắc washington trong thế kỷ xix kênh chesapeake và ohio bắt đầu từ georgetown được dùng để cho phép các xà lan đi qua con thác === khí hậu === washington có khí hậu ôn đới hải dương ẩm ướt phân loại khí hậu köppen cfa đây là khí hậu đặc trưng của khu vực các tiểu bang giữa duyên hải đại tây dương mid-atlantic states có bốn mùa rõ rệt đặc khu nằm trong vùng chịu đựng nhiệt độ hardiness zone cấp 8a gần trung tâm thành phố và vùng chịu đựng nhiệt độ cấp 7b ở những nơi khác trong thành phố điều này chứng tỏ washington d c có một khí hậu ôn hòa mùa xuân và mùa thu khí hậu dịu ít ẩm ướt trong khi mùa đông mang đến nhiệt độ khá lạnh và lượng tuyết rơi trung bình hàng năm là 16 6 inch 420 mm nhiệt độ thấp trung bình vào mùa đông là quanh 30 °f -1 °c từ giữa tháng 12 đến giữa tháng 2 những cơn bão tuyết gây ảnh hưởng cho washington trung bình xảy ra cứ mỗi bốn đến sáu năm một lần những cơn bão mạnh nhất được gọi là nor easter bão đông bắc thường có đặc điểm
[ "trường", "sống", "thiên", "nhiên", "nổi", "bật", "duy", "nhất", "không", "do", "cục", "công", "viên", "quốc", "gia", "hoa", "kỳ", "quản", "lý", "là", "vườn", "thực", "vật", "quốc", "gia", "hoa", "kỳ", "united", "states", "national", "arboretum", "do", "bộ", "nông", "nghiệp", "hoa", "kỳ", "điều", "hành", "thác", "lớn", "của", "sông", "potomac", "nằm", "trên", "phía", "thượng", "nguồn", "tức", "phía", "tây", "bắc", "washington", "trong", "thế", "kỷ", "xix", "kênh", "chesapeake", "và", "ohio", "bắt", "đầu", "từ", "georgetown", "được", "dùng", "để", "cho", "phép", "các", "xà", "lan", "đi", "qua", "con", "thác", "===", "khí", "hậu", "===", "washington", "có", "khí", "hậu", "ôn", "đới", "hải", "dương", "ẩm", "ướt", "phân", "loại", "khí", "hậu", "köppen", "cfa", "đây", "là", "khí", "hậu", "đặc", "trưng", "của", "khu", "vực", "các", "tiểu", "bang", "giữa", "duyên", "hải", "đại", "tây", "dương", "mid-atlantic", "states", "có", "bốn", "mùa", "rõ", "rệt", "đặc", "khu", "nằm", "trong", "vùng", "chịu", "đựng", "nhiệt", "độ", "hardiness", "zone", "cấp", "8a", "gần", "trung", "tâm", "thành", "phố", "và", "vùng", "chịu", "đựng", "nhiệt", "độ", "cấp", "7b", "ở", "những", "nơi", "khác", "trong", "thành", "phố", "điều", "này", "chứng", "tỏ", "washington", "d", "c", "có", "một", "khí", "hậu", "ôn", "hòa", "mùa", "xuân", "và", "mùa", "thu", "khí", "hậu", "dịu", "ít", "ẩm", "ướt", "trong", "khi", "mùa", "đông", "mang", "đến", "nhiệt", "độ", "khá", "lạnh", "và", "lượng", "tuyết", "rơi", "trung", "bình", "hàng", "năm", "là", "16", "6", "inch", "420", "mm", "nhiệt", "độ", "thấp", "trung", "bình", "vào", "mùa", "đông", "là", "quanh", "30", "°f", "-1", "°c", "từ", "giữa", "tháng", "12", "đến", "giữa", "tháng", "2", "những", "cơn", "bão", "tuyết", "gây", "ảnh", "hưởng", "cho", "washington", "trung", "bình", "xảy", "ra", "cứ", "mỗi", "bốn", "đến", "sáu", "năm", "một", "lần", "những", "cơn", "bão", "mạnh", "nhất", "được", "gọi", "là", "nor", "easter", "bão", "đông", "bắc", "thường", "có", "đặc", "điểm" ]
rivalta di torino là một đô thị ở tỉnh torino trong vùng piedmont có vị trí cách khoảng 14 km về phía tây nam của torino nước ý tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 18 266 người và diện tích là 25 3 km² đô thị rivalta di torino có các frazioni các đơn vị trực thuộc chủ yếu là các làng pasta tetti francesi và gerbole rivalta di torino giáp các đô thị rivoli villarbasse orbassano sangano bruino piossasco và volvera == liên kết ngoài == bullet www comune rivalta to it
[ "rivalta", "di", "torino", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "torino", "trong", "vùng", "piedmont", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "14", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "torino", "nước", "ý", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "18", "266", "người", "và", "diện", "tích", "là", "25", "3", "km²", "đô", "thị", "rivalta", "di", "torino", "có", "các", "frazioni", "các", "đơn", "vị", "trực", "thuộc", "chủ", "yếu", "là", "các", "làng", "pasta", "tetti", "francesi", "và", "gerbole", "rivalta", "di", "torino", "giáp", "các", "đô", "thị", "rivoli", "villarbasse", "orbassano", "sangano", "bruino", "piossasco", "và", "volvera", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comune", "rivalta", "to", "it" ]
một số người dân đã đi nơi khác để kiếm sống === dự án khu công nghiệp hội an === tháng 4 năm 2010 thủ tướng chính phủ chấp thuận thành lập khu công nghiệp hội an với diện tích 100ha dự kiến tại ấp thị ii có vị trí như sau bullet phía bắc giáp mương nhà thờ thuộc ấp an phú bullet phía nam giáp mương bà phú thuộc ấp thị i bullet phía đông giáp kênh ấp chiến lược bullet phía tây giáp kênh i === khu đô thị === hiện nay xã đang cố gắng phát triển để nâng cấp lên thành thị trấn trung tâm là chợ cái tàu thượng khu dân cư sao mai cái tàu thượng và khu dân cư hội an đều nằm ở ấp thị i === xã hội === ==== giáo dục ==== hệ thống trường học trên địa bàn xã bullet trường tiểu học a b c hội an bullet trường thcs lê hưng nhượng bullet trường thcs nguyễn văn ba bullet trường thpt huỳnh thị hưởng ==== chợ ==== xã có 2 chợ là chợ cái tàu thượng và chợ cả nai chợ cái tàu thượng là chợ trung tâm của xã chợ khá lớn với hơn 600 hộ kinh doanh các loại mặt hàng ==== làng nghề truyền thống ==== xã có một vài làng nghề như bullet làng bầu giống cây ở ấp thị ii bullet làng nghề chầm nón lá ở ấp an bình == văn hóa == === di tích và nhân vật lịch sử === bullet đình thần hội an tọa lạc ở ấp thị ii trên đoạn đường tỉnh
[ "một", "số", "người", "dân", "đã", "đi", "nơi", "khác", "để", "kiếm", "sống", "===", "dự", "án", "khu", "công", "nghiệp", "hội", "an", "===", "tháng", "4", "năm", "2010", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "chấp", "thuận", "thành", "lập", "khu", "công", "nghiệp", "hội", "an", "với", "diện", "tích", "100ha", "dự", "kiến", "tại", "ấp", "thị", "ii", "có", "vị", "trí", "như", "sau", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "mương", "nhà", "thờ", "thuộc", "ấp", "an", "phú", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "mương", "bà", "phú", "thuộc", "ấp", "thị", "i", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "kênh", "ấp", "chiến", "lược", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "kênh", "i", "===", "khu", "đô", "thị", "===", "hiện", "nay", "xã", "đang", "cố", "gắng", "phát", "triển", "để", "nâng", "cấp", "lên", "thành", "thị", "trấn", "trung", "tâm", "là", "chợ", "cái", "tàu", "thượng", "khu", "dân", "cư", "sao", "mai", "cái", "tàu", "thượng", "và", "khu", "dân", "cư", "hội", "an", "đều", "nằm", "ở", "ấp", "thị", "i", "===", "xã", "hội", "===", "====", "giáo", "dục", "====", "hệ", "thống", "trường", "học", "trên", "địa", "bàn", "xã", "bullet", "trường", "tiểu", "học", "a", "b", "c", "hội", "an", "bullet", "trường", "thcs", "lê", "hưng", "nhượng", "bullet", "trường", "thcs", "nguyễn", "văn", "ba", "bullet", "trường", "thpt", "huỳnh", "thị", "hưởng", "====", "chợ", "====", "xã", "có", "2", "chợ", "là", "chợ", "cái", "tàu", "thượng", "và", "chợ", "cả", "nai", "chợ", "cái", "tàu", "thượng", "là", "chợ", "trung", "tâm", "của", "xã", "chợ", "khá", "lớn", "với", "hơn", "600", "hộ", "kinh", "doanh", "các", "loại", "mặt", "hàng", "====", "làng", "nghề", "truyền", "thống", "====", "xã", "có", "một", "vài", "làng", "nghề", "như", "bullet", "làng", "bầu", "giống", "cây", "ở", "ấp", "thị", "ii", "bullet", "làng", "nghề", "chầm", "nón", "lá", "ở", "ấp", "an", "bình", "==", "văn", "hóa", "==", "===", "di", "tích", "và", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "===", "bullet", "đình", "thần", "hội", "an", "tọa", "lạc", "ở", "ấp", "thị", "ii", "trên", "đoạn", "đường", "tỉnh" ]
loxogramme malayana là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "loxogramme", "malayana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
coulonces calvados coulonces là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet site non officiel de coulonces participation de la mairie bullet coulonces sur le site de l institut géographique national
[ "coulonces", "calvados", "coulonces", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "site", "non", "officiel", "de", "coulonces", "participation", "de", "la", "mairie", "bullet", "coulonces", "sur", "le", "site", "de", "l", "institut", "géographique", "national" ]
glasunovia caspica là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được semenov miêu tả khoa học năm 1896
[ "glasunovia", "caspica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "semenov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
về những bài hát streaming trực tiếp trên deezer từ itunes cùng với việc deezer có thể nhận nhận được một khoản hoa hồng từ mỗi cuộc thanh toán === ra mắt === tại thời điểm ra mắt vào năm 2007 deezer đã không đàm phán với đa phần các hãng đĩa lớn nào dẫn đến danh sách các bài hát khá hạn chế phải mất đến hơn hai năm deezer mới thỏa thuận kí được hợp đồng với bốn hãng đĩa lớn nhất cũng như các hãng đĩa nhỏ khác đến năm 2011 công ty có bản quyền cho khoảng 8 triệu bài hát trong tháng 8 năm 2007 chỉ trong háng đầu tiên hoạt động deezer đã thu hút 773 000 lượt truy cập đến trang web với sự gia tăng nhanh chóng deezer đã có được 2 75 triệu người sử dụng dịch vụ tính đến tháng 5 năm 2008 và 7 triệu người dùng vào tháng 12 năm 2009 với sự tăng trưởng khá tốt như vậy nhưng deezer gần như ngay lập tức vướng phải các vấn đề về tài chính chỉ trong nửa đầu năm 2008 khi công ty chỉ thu về 875 000 euro không đủ để trả phí bản quyền tháng 7 năm 2008 công ty đã bắt đầu tự chạy quảng cáo thông qua bộ phận truyền thông của deezer tháng 10 deezer nhận được 8 4 triệu đô la đến từ tiền tài trợ của agf private equity và cm-cic capital prive nâng tổng tiền đầu tư vào công ty lên đến con
[ "về", "những", "bài", "hát", "streaming", "trực", "tiếp", "trên", "deezer", "từ", "itunes", "cùng", "với", "việc", "deezer", "có", "thể", "nhận", "nhận", "được", "một", "khoản", "hoa", "hồng", "từ", "mỗi", "cuộc", "thanh", "toán", "===", "ra", "mắt", "===", "tại", "thời", "điểm", "ra", "mắt", "vào", "năm", "2007", "deezer", "đã", "không", "đàm", "phán", "với", "đa", "phần", "các", "hãng", "đĩa", "lớn", "nào", "dẫn", "đến", "danh", "sách", "các", "bài", "hát", "khá", "hạn", "chế", "phải", "mất", "đến", "hơn", "hai", "năm", "deezer", "mới", "thỏa", "thuận", "kí", "được", "hợp", "đồng", "với", "bốn", "hãng", "đĩa", "lớn", "nhất", "cũng", "như", "các", "hãng", "đĩa", "nhỏ", "khác", "đến", "năm", "2011", "công", "ty", "có", "bản", "quyền", "cho", "khoảng", "8", "triệu", "bài", "hát", "trong", "tháng", "8", "năm", "2007", "chỉ", "trong", "háng", "đầu", "tiên", "hoạt", "động", "deezer", "đã", "thu", "hút", "773", "000", "lượt", "truy", "cập", "đến", "trang", "web", "với", "sự", "gia", "tăng", "nhanh", "chóng", "deezer", "đã", "có", "được", "2", "75", "triệu", "người", "sử", "dụng", "dịch", "vụ", "tính", "đến", "tháng", "5", "năm", "2008", "và", "7", "triệu", "người", "dùng", "vào", "tháng", "12", "năm", "2009", "với", "sự", "tăng", "trưởng", "khá", "tốt", "như", "vậy", "nhưng", "deezer", "gần", "như", "ngay", "lập", "tức", "vướng", "phải", "các", "vấn", "đề", "về", "tài", "chính", "chỉ", "trong", "nửa", "đầu", "năm", "2008", "khi", "công", "ty", "chỉ", "thu", "về", "875", "000", "euro", "không", "đủ", "để", "trả", "phí", "bản", "quyền", "tháng", "7", "năm", "2008", "công", "ty", "đã", "bắt", "đầu", "tự", "chạy", "quảng", "cáo", "thông", "qua", "bộ", "phận", "truyền", "thông", "của", "deezer", "tháng", "10", "deezer", "nhận", "được", "8", "4", "triệu", "đô", "la", "đến", "từ", "tiền", "tài", "trợ", "của", "agf", "private", "equity", "và", "cm-cic", "capital", "prive", "nâng", "tổng", "tiền", "đầu", "tư", "vào", "công", "ty", "lên", "đến", "con" ]
văn khâm chữ hán 文钦 – 257 tên tự là trọng nhược người tiếu quận là tướng lĩnh nhà tào ngụy thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == cậy sủng kiêu ngạo == cha của văn khâm là văn tắc làm kỵ tướng giữa những năm kiến an 196 – 219 có dũng lực văn khâm là con nhà tướng nhờ vũ dũng mà nổi danh ngụy phúng làm phản 219 khâm cùng phúng có đi lại nên bị liên lụy chịu hạ ngục ông bị đánh đòn vài trăm roi kết tội chết tào tháo niệm tình văn tắc mà xá miễn cho ông trong những năm thái hòa 227 – 232 thời tào ngụy minh đế ông làm ngũ doanh hiệu đốc ra làm nha môn tướng khâm tính cương bạo vô lễ tại nhiệm sở ngạo mạn xem thường thượng cấp không giữ pháp luật luôn xin được chuyển đi tào ngụy minh đế phải kìm chế ông sau đó ông lại được làm hoài nam nha môn tướng chuyển làm thái thú lư giang ưng dương tướng quân vương lăng tâu rằng khâm tham tàn không nên cai trị vùng biên xin miễn quan trị tội do vậy khâm bị gọi về tào sảng cho rằng khâm là đồng hương dung dưỡng hậu đãi không trị tội ông lại được về lư giang gia quan quân tướng quân quý sủng hơn trước văn khâm lại càng kiêu căng thích khoe khoang công lao tỏ ra tráng dũng hơn người có được
[ "văn", "khâm", "chữ", "hán", "文钦", "–", "257", "tên", "tự", "là", "trọng", "nhược", "người", "tiếu", "quận", "là", "tướng", "lĩnh", "nhà", "tào", "ngụy", "thời", "tam", "quốc", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "cậy", "sủng", "kiêu", "ngạo", "==", "cha", "của", "văn", "khâm", "là", "văn", "tắc", "làm", "kỵ", "tướng", "giữa", "những", "năm", "kiến", "an", "196", "–", "219", "có", "dũng", "lực", "văn", "khâm", "là", "con", "nhà", "tướng", "nhờ", "vũ", "dũng", "mà", "nổi", "danh", "ngụy", "phúng", "làm", "phản", "219", "khâm", "cùng", "phúng", "có", "đi", "lại", "nên", "bị", "liên", "lụy", "chịu", "hạ", "ngục", "ông", "bị", "đánh", "đòn", "vài", "trăm", "roi", "kết", "tội", "chết", "tào", "tháo", "niệm", "tình", "văn", "tắc", "mà", "xá", "miễn", "cho", "ông", "trong", "những", "năm", "thái", "hòa", "227", "–", "232", "thời", "tào", "ngụy", "minh", "đế", "ông", "làm", "ngũ", "doanh", "hiệu", "đốc", "ra", "làm", "nha", "môn", "tướng", "khâm", "tính", "cương", "bạo", "vô", "lễ", "tại", "nhiệm", "sở", "ngạo", "mạn", "xem", "thường", "thượng", "cấp", "không", "giữ", "pháp", "luật", "luôn", "xin", "được", "chuyển", "đi", "tào", "ngụy", "minh", "đế", "phải", "kìm", "chế", "ông", "sau", "đó", "ông", "lại", "được", "làm", "hoài", "nam", "nha", "môn", "tướng", "chuyển", "làm", "thái", "thú", "lư", "giang", "ưng", "dương", "tướng", "quân", "vương", "lăng", "tâu", "rằng", "khâm", "tham", "tàn", "không", "nên", "cai", "trị", "vùng", "biên", "xin", "miễn", "quan", "trị", "tội", "do", "vậy", "khâm", "bị", "gọi", "về", "tào", "sảng", "cho", "rằng", "khâm", "là", "đồng", "hương", "dung", "dưỡng", "hậu", "đãi", "không", "trị", "tội", "ông", "lại", "được", "về", "lư", "giang", "gia", "quan", "quân", "tướng", "quân", "quý", "sủng", "hơn", "trước", "văn", "khâm", "lại", "càng", "kiêu", "căng", "thích", "khoe", "khoang", "công", "lao", "tỏ", "ra", "tráng", "dũng", "hơn", "người", "có", "được" ]
chương tự do tổng thống 2009 và giải thưởng vật lý cơ bản nga 2012 một số công trình đã được đặt theo tên ông bao gồm bảo tàng khoa học stephen w hawking ở san salvador el salvador tòa nhà stephen hawking ở đại học cambridge và trung tâm stephen hawking tại viện perimeter ở canada với sự gắn bó của ông với thời gian ông có vinh dự khánh thành đồng hồ corpus một đồng hồ quả lắc đắt giá và tinh xảo ở cao đẳng corpus christi thuộc đại học cambridge tháng 9 năm 2008 theo yêu cầu của quy chế trường đại học hawking nghỉ chức giáo sư toán học lucasian năm 2009 bất chấp những gợi ý rằng ông có thể rời nước anh để phản đối những cắt giảm trợ cấp chính phủ cho các hoạt động nghiên cứu khoa học cơ bản hawking vẫn tiếp tục làm một giám đốc nghiên cứu ở khoa toán học ứng dụng và vật lý lý thuyết và không tỏ ra có kế hoạch nào về chuyện nghỉ hưu hawking từng khẳng định rằng mình không tín ngưỡng theo nghĩa thông thường và rằng ông tin vũ trụ được vận hành bằng các định luật khoa học các định luật đó có thể được chúa trời ban bố nhưng chúa không can thiệp để phá vỡ chúng trong một bài phỏng vấn trên tờ the guardian hawking xem quan niệm về thiên đường là một huyền thoại tin rằng không có thiên đường hay thế giới
[ "chương", "tự", "do", "tổng", "thống", "2009", "và", "giải", "thưởng", "vật", "lý", "cơ", "bản", "nga", "2012", "một", "số", "công", "trình", "đã", "được", "đặt", "theo", "tên", "ông", "bao", "gồm", "bảo", "tàng", "khoa", "học", "stephen", "w", "hawking", "ở", "san", "salvador", "el", "salvador", "tòa", "nhà", "stephen", "hawking", "ở", "đại", "học", "cambridge", "và", "trung", "tâm", "stephen", "hawking", "tại", "viện", "perimeter", "ở", "canada", "với", "sự", "gắn", "bó", "của", "ông", "với", "thời", "gian", "ông", "có", "vinh", "dự", "khánh", "thành", "đồng", "hồ", "corpus", "một", "đồng", "hồ", "quả", "lắc", "đắt", "giá", "và", "tinh", "xảo", "ở", "cao", "đẳng", "corpus", "christi", "thuộc", "đại", "học", "cambridge", "tháng", "9", "năm", "2008", "theo", "yêu", "cầu", "của", "quy", "chế", "trường", "đại", "học", "hawking", "nghỉ", "chức", "giáo", "sư", "toán", "học", "lucasian", "năm", "2009", "bất", "chấp", "những", "gợi", "ý", "rằng", "ông", "có", "thể", "rời", "nước", "anh", "để", "phản", "đối", "những", "cắt", "giảm", "trợ", "cấp", "chính", "phủ", "cho", "các", "hoạt", "động", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "cơ", "bản", "hawking", "vẫn", "tiếp", "tục", "làm", "một", "giám", "đốc", "nghiên", "cứu", "ở", "khoa", "toán", "học", "ứng", "dụng", "và", "vật", "lý", "lý", "thuyết", "và", "không", "tỏ", "ra", "có", "kế", "hoạch", "nào", "về", "chuyện", "nghỉ", "hưu", "hawking", "từng", "khẳng", "định", "rằng", "mình", "không", "tín", "ngưỡng", "theo", "nghĩa", "thông", "thường", "và", "rằng", "ông", "tin", "vũ", "trụ", "được", "vận", "hành", "bằng", "các", "định", "luật", "khoa", "học", "các", "định", "luật", "đó", "có", "thể", "được", "chúa", "trời", "ban", "bố", "nhưng", "chúa", "không", "can", "thiệp", "để", "phá", "vỡ", "chúng", "trong", "một", "bài", "phỏng", "vấn", "trên", "tờ", "the", "guardian", "hawking", "xem", "quan", "niệm", "về", "thiên", "đường", "là", "một", "huyền", "thoại", "tin", "rằng", "không", "có", "thiên", "đường", "hay", "thế", "giới" ]
web hiểu rõ người dùng tinh chỉnh từ ngữ tăng khả năng người dùng ở lại trang web và mua sản phẩm sự lặp lại của tìm kiếm giúp hiểu rõ cách người dùng thu hẹp suy nghĩ trong quá trình tìm kiếm việc theo dõi lần nhấp chuột đầu tiên lần nhấp chuột cuối cùng và quá trình tìm kiếm của người dùng sẽ giúp cho việc tối ưu các thuật ngữ của từng giai đoạn tìm kiếm của người dùng hướng người dùng đến trang web từ đó tăng khả năng truy cập trang web và tăng khả năng chuyển đổi bullet 3 tối ưu hóa trang đích lpo là quá trình cải thiện các yếu tố trên trang web để tăng chuyển đổi tối ưu hóa trang đích là một tập hợp con của tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi cro và liên quan đến việc sử dụng các phương pháp như thử nghiệm a b để cải thiện mục tiêu chuyển đổi của một trang đích nhất định vì các trang đích được tập trung vào chuyển đổi việc cải thiện hiệu suất của chúng có thể dẫn đến những cải thiện đáng kể trong kết quả kinh doanh === tỷ lệ nhấp click through rate === tỷ lệ nhấp là tỷ lệ phần trăm những người nhấp vào quảng cáo sau khi nhìn thấy nó tỷ lệ nhấp là một chỉ số tốt để đo lường mức độ phù hợp của quảng cáo với đối tượng mục tiêu phân tích tỷ lệ
[ "web", "hiểu", "rõ", "người", "dùng", "tinh", "chỉnh", "từ", "ngữ", "tăng", "khả", "năng", "người", "dùng", "ở", "lại", "trang", "web", "và", "mua", "sản", "phẩm", "sự", "lặp", "lại", "của", "tìm", "kiếm", "giúp", "hiểu", "rõ", "cách", "người", "dùng", "thu", "hẹp", "suy", "nghĩ", "trong", "quá", "trình", "tìm", "kiếm", "việc", "theo", "dõi", "lần", "nhấp", "chuột", "đầu", "tiên", "lần", "nhấp", "chuột", "cuối", "cùng", "và", "quá", "trình", "tìm", "kiếm", "của", "người", "dùng", "sẽ", "giúp", "cho", "việc", "tối", "ưu", "các", "thuật", "ngữ", "của", "từng", "giai", "đoạn", "tìm", "kiếm", "của", "người", "dùng", "hướng", "người", "dùng", "đến", "trang", "web", "từ", "đó", "tăng", "khả", "năng", "truy", "cập", "trang", "web", "và", "tăng", "khả", "năng", "chuyển", "đổi", "bullet", "3", "tối", "ưu", "hóa", "trang", "đích", "lpo", "là", "quá", "trình", "cải", "thiện", "các", "yếu", "tố", "trên", "trang", "web", "để", "tăng", "chuyển", "đổi", "tối", "ưu", "hóa", "trang", "đích", "là", "một", "tập", "hợp", "con", "của", "tối", "ưu", "hóa", "tỷ", "lệ", "chuyển", "đổi", "cro", "và", "liên", "quan", "đến", "việc", "sử", "dụng", "các", "phương", "pháp", "như", "thử", "nghiệm", "a", "b", "để", "cải", "thiện", "mục", "tiêu", "chuyển", "đổi", "của", "một", "trang", "đích", "nhất", "định", "vì", "các", "trang", "đích", "được", "tập", "trung", "vào", "chuyển", "đổi", "việc", "cải", "thiện", "hiệu", "suất", "của", "chúng", "có", "thể", "dẫn", "đến", "những", "cải", "thiện", "đáng", "kể", "trong", "kết", "quả", "kinh", "doanh", "===", "tỷ", "lệ", "nhấp", "click", "through", "rate", "===", "tỷ", "lệ", "nhấp", "là", "tỷ", "lệ", "phần", "trăm", "những", "người", "nhấp", "vào", "quảng", "cáo", "sau", "khi", "nhìn", "thấy", "nó", "tỷ", "lệ", "nhấp", "là", "một", "chỉ", "số", "tốt", "để", "đo", "lường", "mức", "độ", "phù", "hợp", "của", "quảng", "cáo", "với", "đối", "tượng", "mục", "tiêu", "phân", "tích", "tỷ", "lệ" ]
người == nhân khẩu == hơn một nửa dân số niger là người hausa vốn cũng tạo thành các nhóm dân tộc lớn ở miền bắc nigeria và người zarma-songhai cũng cư trú trong nhiều vùng của mali cả hai nhóm cùng với người gourmantche vốn là những nông dân định canh định cư sống tại vùng đất có thể trồng trọt được ở miền nam của đất nước phần còn lại của dân số niger là những dân tộc chăn nuôi du mục hoặc bán du mục như—fulani tuareg kanuri ả rập và toubou—chiếm khoảng 20% dân số niger với một dân số tăng lên nhanh chóng dẫn đến kết quả là sự tranh chấp các nguồn tài nguyên tự nhiên sự khác biệt trong lối sống của các cư dân nông nghiệp và chăn nuôi dần dần chuyển sang sự xung đột ở niger trong những năm gần đây một nghiên cứu về người niger đã chỉ ra rằng hơn 800 000 người đang bị đói chiếm khoảng 8% dân số === sức khỏe === tỉ lệ tử vong cao của trẻ sơ sinh ở niger gần tương đương với các quốc gia lân cận tuy nhiên tử lệ tử vong của trẻ em trong độ tuổi từ 1 đến 4 là đặc biệt cao 248 mỗi 1 000 do điều kiện chăm sóc sức khỏe nghèo nàn nói chung và dinh dưỡng thiếu thốn đối với phần lớn trẻ em ở quốc gia này theo tổ chức cứu giúp trẻ em niger có tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh cao
[ "người", "==", "nhân", "khẩu", "==", "hơn", "một", "nửa", "dân", "số", "niger", "là", "người", "hausa", "vốn", "cũng", "tạo", "thành", "các", "nhóm", "dân", "tộc", "lớn", "ở", "miền", "bắc", "nigeria", "và", "người", "zarma-songhai", "cũng", "cư", "trú", "trong", "nhiều", "vùng", "của", "mali", "cả", "hai", "nhóm", "cùng", "với", "người", "gourmantche", "vốn", "là", "những", "nông", "dân", "định", "canh", "định", "cư", "sống", "tại", "vùng", "đất", "có", "thể", "trồng", "trọt", "được", "ở", "miền", "nam", "của", "đất", "nước", "phần", "còn", "lại", "của", "dân", "số", "niger", "là", "những", "dân", "tộc", "chăn", "nuôi", "du", "mục", "hoặc", "bán", "du", "mục", "như—fulani", "tuareg", "kanuri", "ả", "rập", "và", "toubou—chiếm", "khoảng", "20%", "dân", "số", "niger", "với", "một", "dân", "số", "tăng", "lên", "nhanh", "chóng", "dẫn", "đến", "kết", "quả", "là", "sự", "tranh", "chấp", "các", "nguồn", "tài", "nguyên", "tự", "nhiên", "sự", "khác", "biệt", "trong", "lối", "sống", "của", "các", "cư", "dân", "nông", "nghiệp", "và", "chăn", "nuôi", "dần", "dần", "chuyển", "sang", "sự", "xung", "đột", "ở", "niger", "trong", "những", "năm", "gần", "đây", "một", "nghiên", "cứu", "về", "người", "niger", "đã", "chỉ", "ra", "rằng", "hơn", "800", "000", "người", "đang", "bị", "đói", "chiếm", "khoảng", "8%", "dân", "số", "===", "sức", "khỏe", "===", "tỉ", "lệ", "tử", "vong", "cao", "của", "trẻ", "sơ", "sinh", "ở", "niger", "gần", "tương", "đương", "với", "các", "quốc", "gia", "lân", "cận", "tuy", "nhiên", "tử", "lệ", "tử", "vong", "của", "trẻ", "em", "trong", "độ", "tuổi", "từ", "1", "đến", "4", "là", "đặc", "biệt", "cao", "248", "mỗi", "1", "000", "do", "điều", "kiện", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "nghèo", "nàn", "nói", "chung", "và", "dinh", "dưỡng", "thiếu", "thốn", "đối", "với", "phần", "lớn", "trẻ", "em", "ở", "quốc", "gia", "này", "theo", "tổ", "chức", "cứu", "giúp", "trẻ", "em", "niger", "có", "tỉ", "lệ", "tử", "vong", "trẻ", "sơ", "sinh", "cao" ]
biển riêng xác của tống đế bính được tìm thấy tại bờ biển gần xà khẩu thâm quyến ngày nay trương thế kiệt sau khi thoát khỏi nhai môn đã dong thuyền ra biển và mất tích trong một trận bão thất bại ở nhai môn cùng cái chết của tống đế bính đã đánh dấu sự diệt vong của nhà tống trung quốc từ đây chính thức nằm hoàn toàn dưới quyền cai trị của nhà nguyên đặc biệt theo đại việt sử ký toàn thư đại nam nhất thống chí xác ba mẹ con công chúa nước nam tống là từ thi thái hậu dương nguyệt quả mẹ tống đoan tông anh trai của tống đế bính hai công chúa triệu nguyệt khiêu triệu nguyệt hương dạt vào cửa tráp xã quỳnh phương huyện quỳnh lưu tỉnh nghệ an năm 1285 dân việt lập đền thờ gọi là đền cờn ngày 29-1-1993 bộ văn hoá thông tin ra quyết định công nhận đền cờn là di tích lịch sử văn hoá cấp quốc gia
[ "biển", "riêng", "xác", "của", "tống", "đế", "bính", "được", "tìm", "thấy", "tại", "bờ", "biển", "gần", "xà", "khẩu", "thâm", "quyến", "ngày", "nay", "trương", "thế", "kiệt", "sau", "khi", "thoát", "khỏi", "nhai", "môn", "đã", "dong", "thuyền", "ra", "biển", "và", "mất", "tích", "trong", "một", "trận", "bão", "thất", "bại", "ở", "nhai", "môn", "cùng", "cái", "chết", "của", "tống", "đế", "bính", "đã", "đánh", "dấu", "sự", "diệt", "vong", "của", "nhà", "tống", "trung", "quốc", "từ", "đây", "chính", "thức", "nằm", "hoàn", "toàn", "dưới", "quyền", "cai", "trị", "của", "nhà", "nguyên", "đặc", "biệt", "theo", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "đại", "nam", "nhất", "thống", "chí", "xác", "ba", "mẹ", "con", "công", "chúa", "nước", "nam", "tống", "là", "từ", "thi", "thái", "hậu", "dương", "nguyệt", "quả", "mẹ", "tống", "đoan", "tông", "anh", "trai", "của", "tống", "đế", "bính", "hai", "công", "chúa", "triệu", "nguyệt", "khiêu", "triệu", "nguyệt", "hương", "dạt", "vào", "cửa", "tráp", "xã", "quỳnh", "phương", "huyện", "quỳnh", "lưu", "tỉnh", "nghệ", "an", "năm", "1285", "dân", "việt", "lập", "đền", "thờ", "gọi", "là", "đền", "cờn", "ngày", "29-1-1993", "bộ", "văn", "hoá", "thông", "tin", "ra", "quyết", "định", "công", "nhận", "đền", "cờn", "là", "di", "tích", "lịch", "sử", "văn", "hoá", "cấp", "quốc", "gia" ]
frangula acuminatifolia là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được hayata grubov mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "frangula", "acuminatifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "táo", "loài", "này", "được", "hayata", "grubov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
trận amiens 1918 trận amiens tức là cuộc tổng tiến công amiens còn được gọi là trận picardie lần thứ ba hoặc là trận montdidier theo cách gọi của người pháp là một trong những trận đánh nổi tiếng nhất của cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra từ ngày 8 cho đến ngày 11 tháng 8 trận đánh amiens là chiến thắng hết sức lớn lao của quân lực hiệp ước bao gồm 32 vạn quân sĩ trong đó có tập đoàn quân thứ tư của anh do trung tướng henry rawlinson chỉ huy và tập đoàn quân thứ nhất của pháp do trung tướng marie-eugène debeney chỉ huy dưới quyền thống chế ferdinand foch trước quân lực đế chế đức gồm 3 vạn quân sĩ có tập đoàn quân thứ hai do trung tướng georg von der marwitz và tập đoàn quân thứ mười tám do trung tướng oscar von hutier chỉ huy dưới quyền trung tướng erich ludendorff giáng một đòn sấm sét vào lực lượng quân đội đức quân đội đế quốc anh nhất là quân úc và quân canada đóng vai trò chính yếu hơn cả cho thắng lợi quyết định này không những được xem là một trong những chiến thắng lớn nhất trong cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất trận amiens có những ý nghĩa rất lớn về mặt chiến lược như một chiến thắng lớn lao đầu tiên của quân khối hiệp ước kể từ sau khi họ giành lấy thế thượng phong thắng lợi
[ "trận", "amiens", "1918", "trận", "amiens", "tức", "là", "cuộc", "tổng", "tiến", "công", "amiens", "còn", "được", "gọi", "là", "trận", "picardie", "lần", "thứ", "ba", "hoặc", "là", "trận", "montdidier", "theo", "cách", "gọi", "của", "người", "pháp", "là", "một", "trong", "những", "trận", "đánh", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "cuộc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "diễn", "ra", "từ", "ngày", "8", "cho", "đến", "ngày", "11", "tháng", "8", "trận", "đánh", "amiens", "là", "chiến", "thắng", "hết", "sức", "lớn", "lao", "của", "quân", "lực", "hiệp", "ước", "bao", "gồm", "32", "vạn", "quân", "sĩ", "trong", "đó", "có", "tập", "đoàn", "quân", "thứ", "tư", "của", "anh", "do", "trung", "tướng", "henry", "rawlinson", "chỉ", "huy", "và", "tập", "đoàn", "quân", "thứ", "nhất", "của", "pháp", "do", "trung", "tướng", "marie-eugène", "debeney", "chỉ", "huy", "dưới", "quyền", "thống", "chế", "ferdinand", "foch", "trước", "quân", "lực", "đế", "chế", "đức", "gồm", "3", "vạn", "quân", "sĩ", "có", "tập", "đoàn", "quân", "thứ", "hai", "do", "trung", "tướng", "georg", "von", "der", "marwitz", "và", "tập", "đoàn", "quân", "thứ", "mười", "tám", "do", "trung", "tướng", "oscar", "von", "hutier", "chỉ", "huy", "dưới", "quyền", "trung", "tướng", "erich", "ludendorff", "giáng", "một", "đòn", "sấm", "sét", "vào", "lực", "lượng", "quân", "đội", "đức", "quân", "đội", "đế", "quốc", "anh", "nhất", "là", "quân", "úc", "và", "quân", "canada", "đóng", "vai", "trò", "chính", "yếu", "hơn", "cả", "cho", "thắng", "lợi", "quyết", "định", "này", "không", "những", "được", "xem", "là", "một", "trong", "những", "chiến", "thắng", "lớn", "nhất", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "lần", "thứ", "nhất", "trận", "amiens", "có", "những", "ý", "nghĩa", "rất", "lớn", "về", "mặt", "chiến", "lược", "như", "một", "chiến", "thắng", "lớn", "lao", "đầu", "tiên", "của", "quân", "khối", "hiệp", "ước", "kể", "từ", "sau", "khi", "họ", "giành", "lấy", "thế", "thượng", "phong", "thắng", "lợi" ]
và chức năng của các enzyme và protein khác trong hai thập niên cuối thế kỉ 20 các nhà thực vật học đã khai thác những kĩ thuật phân tích di truyền phân tử gồm có hệ gen hệ protein và các chuỗi dna để phân loại thực vật chính xác hơn thực vật học hiện đại là một bộ môn đại cương và đa ngành với những đóng góp và hiểu biết sâu sắc từ các lĩnh vực khoa học và kĩ thuật khác những đề tài nghiên cứu gồm có ba nhóm chínhː hình thái và giải phẫu thực vật sinh lý học thực vật gồm các quá trình tăng trưởng và phân hóa sinh sản hóa sinh và trao đổi chất sơ cấp các sản phẩm hóa học phát triển bệnh học và phân loại thực vật bao gồm nhiều ngành như quan hệ tiến hóa hệ thống học đa dạng thực vật những đề tài nổi bật trong thực vật học ở thế kỉ 21 là di truyền phân tử và di truyền học biểu sinh nghiên cứu về trao đổi chất và kiểm soát biểu hiện gen trong quá trình phân hóa của tế bào thực vật và mô nghiên cứu thực vật học được ứng dụng đa dạng trong việc cung cấp các nguyên vật liệu và thực phẩm thiết yếu như gỗ làm nhà dầu cao su sợi và thuốc trong trồng trọt nông nghiệp và lâm nghiệp hiện đại nhân giống gây giống và kỹ thuật di truyền trong
[ "và", "chức", "năng", "của", "các", "enzyme", "và", "protein", "khác", "trong", "hai", "thập", "niên", "cuối", "thế", "kỉ", "20", "các", "nhà", "thực", "vật", "học", "đã", "khai", "thác", "những", "kĩ", "thuật", "phân", "tích", "di", "truyền", "phân", "tử", "gồm", "có", "hệ", "gen", "hệ", "protein", "và", "các", "chuỗi", "dna", "để", "phân", "loại", "thực", "vật", "chính", "xác", "hơn", "thực", "vật", "học", "hiện", "đại", "là", "một", "bộ", "môn", "đại", "cương", "và", "đa", "ngành", "với", "những", "đóng", "góp", "và", "hiểu", "biết", "sâu", "sắc", "từ", "các", "lĩnh", "vực", "khoa", "học", "và", "kĩ", "thuật", "khác", "những", "đề", "tài", "nghiên", "cứu", "gồm", "có", "ba", "nhóm", "chínhː", "hình", "thái", "và", "giải", "phẫu", "thực", "vật", "sinh", "lý", "học", "thực", "vật", "gồm", "các", "quá", "trình", "tăng", "trưởng", "và", "phân", "hóa", "sinh", "sản", "hóa", "sinh", "và", "trao", "đổi", "chất", "sơ", "cấp", "các", "sản", "phẩm", "hóa", "học", "phát", "triển", "bệnh", "học", "và", "phân", "loại", "thực", "vật", "bao", "gồm", "nhiều", "ngành", "như", "quan", "hệ", "tiến", "hóa", "hệ", "thống", "học", "đa", "dạng", "thực", "vật", "những", "đề", "tài", "nổi", "bật", "trong", "thực", "vật", "học", "ở", "thế", "kỉ", "21", "là", "di", "truyền", "phân", "tử", "và", "di", "truyền", "học", "biểu", "sinh", "nghiên", "cứu", "về", "trao", "đổi", "chất", "và", "kiểm", "soát", "biểu", "hiện", "gen", "trong", "quá", "trình", "phân", "hóa", "của", "tế", "bào", "thực", "vật", "và", "mô", "nghiên", "cứu", "thực", "vật", "học", "được", "ứng", "dụng", "đa", "dạng", "trong", "việc", "cung", "cấp", "các", "nguyên", "vật", "liệu", "và", "thực", "phẩm", "thiết", "yếu", "như", "gỗ", "làm", "nhà", "dầu", "cao", "su", "sợi", "và", "thuốc", "trong", "trồng", "trọt", "nông", "nghiệp", "và", "lâm", "nghiệp", "hiện", "đại", "nhân", "giống", "gây", "giống", "và", "kỹ", "thuật", "di", "truyền", "trong" ]
double live của garth brooks đã được bán tổng cộng hơn 20 triệu bản cho đến tháng 1 năm 2006 những album trực tiếp đáng chú ý khác là frampton comes alive và made in japan của ban nhạc hard rock người anh deep purple == nhạc cổ điển == bản thu âm trực tiếp của dòng nhạc cổ điển có thể tương tự với album-khác nhạc cổ điển theo hướng thu âm một sự kiện như the proms buổi hoà nhạc năm mới tại viên dù sao thì nhiều ca sĩ muốn thu âm trực tiếp hơn thu âm trong phòng thu để có phần biên tập và chỉnh sửa lại bất kỳ lỗi nào trong quá trình thu âm vì thế nhiều bản thu âm trực tiếp hầu như là không thể phân biệt với bản phòng thu dựa theo khoảng cách của microphone những bản thu âm như vậy có thể có âm thanh vòm mạnh mẽ hơn trong phòng thu nhạc trưởng leonard bernstein hầu như sản xuất các bản thu âm về sau của ông từ các buổi diễn trực tiếp nhiều hơn là trong phòng thu ngoài ra vài nghệ sĩ nhạc cổ điển còn dùng các sân đầu trống để thu âm theo kiểu trong phòng thu một ví dụ điển hình là ở toà thị chính walthamstow tại london == bảng xếp hạng của rolling stone == tháng 7 năm 2010 tạp chí rolling stone có cho phát hành một bảng xếp hạng qua bình chọn của nhà báo chuyên gia và nhiều
[ "double", "live", "của", "garth", "brooks", "đã", "được", "bán", "tổng", "cộng", "hơn", "20", "triệu", "bản", "cho", "đến", "tháng", "1", "năm", "2006", "những", "album", "trực", "tiếp", "đáng", "chú", "ý", "khác", "là", "frampton", "comes", "alive", "và", "made", "in", "japan", "của", "ban", "nhạc", "hard", "rock", "người", "anh", "deep", "purple", "==", "nhạc", "cổ", "điển", "==", "bản", "thu", "âm", "trực", "tiếp", "của", "dòng", "nhạc", "cổ", "điển", "có", "thể", "tương", "tự", "với", "album-khác", "nhạc", "cổ", "điển", "theo", "hướng", "thu", "âm", "một", "sự", "kiện", "như", "the", "proms", "buổi", "hoà", "nhạc", "năm", "mới", "tại", "viên", "dù", "sao", "thì", "nhiều", "ca", "sĩ", "muốn", "thu", "âm", "trực", "tiếp", "hơn", "thu", "âm", "trong", "phòng", "thu", "để", "có", "phần", "biên", "tập", "và", "chỉnh", "sửa", "lại", "bất", "kỳ", "lỗi", "nào", "trong", "quá", "trình", "thu", "âm", "vì", "thế", "nhiều", "bản", "thu", "âm", "trực", "tiếp", "hầu", "như", "là", "không", "thể", "phân", "biệt", "với", "bản", "phòng", "thu", "dựa", "theo", "khoảng", "cách", "của", "microphone", "những", "bản", "thu", "âm", "như", "vậy", "có", "thể", "có", "âm", "thanh", "vòm", "mạnh", "mẽ", "hơn", "trong", "phòng", "thu", "nhạc", "trưởng", "leonard", "bernstein", "hầu", "như", "sản", "xuất", "các", "bản", "thu", "âm", "về", "sau", "của", "ông", "từ", "các", "buổi", "diễn", "trực", "tiếp", "nhiều", "hơn", "là", "trong", "phòng", "thu", "ngoài", "ra", "vài", "nghệ", "sĩ", "nhạc", "cổ", "điển", "còn", "dùng", "các", "sân", "đầu", "trống", "để", "thu", "âm", "theo", "kiểu", "trong", "phòng", "thu", "một", "ví", "dụ", "điển", "hình", "là", "ở", "toà", "thị", "chính", "walthamstow", "tại", "london", "==", "bảng", "xếp", "hạng", "của", "rolling", "stone", "==", "tháng", "7", "năm", "2010", "tạp", "chí", "rolling", "stone", "có", "cho", "phát", "hành", "một", "bảng", "xếp", "hạng", "qua", "bình", "chọn", "của", "nhà", "báo", "chuyên", "gia", "và", "nhiều" ]
mimaelara papuana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mimaelara", "papuana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tropidion pinima là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tropidion", "pinima", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ophion bilineatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ophion", "bilineatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
trung học jan iii sobieski kraków == lịch sử == trường được thành lập như một sự tôn vinh dành cho vua jan iii sobieski và chiến thắng của ông trong trận chiến viên tòa nhà mới của trường trung học jan iii sobieski được hoàn thành vào năm 1887 các học viên của trường đã tham gia cả hai cuộc chiến tranh thế giới đấu tranh cho nền độc lập của ba lan trường trung học sobieski là thành viên của towarzystwo szkół twórczych hiệp hội các trường học sáng tạo phong trào của các trường học ba lan sẵn sàng chia sẻ kinh nghiệm để tăng sự phát triển cho học sinh từ năm 2009 đây cũng là một phần của mạng lưới các trường quốc tế dạy tiếng đức schulen partner der zukunft trường học đối tác của tương lai == cơ sở vật chất == thư viện của trường chứa khoảng 20000 cuốn sách trong đó 10% số sách là trước năm 1939 cốt lõi của bộ sưu tập là bao gồm tất cả các ngành khoa học học sinh cũng có thể tham khảo các cuốn sách được xuất bản bằng tiếng nước ngoài bao gồm tiếng anh tiếng đức tiếng pháp và tiếng nga == cựu sinh viên nổi tiếng == bullet jan stanisław bystroń nhà xã hội học và nhà dân tộc học bullet leon chwistek họa sĩ triết gia bullet andrzej duda tổng thống ba lan bullet filip eisenberg nhà vi khuẩn học bullet wlastimil hofman họa sĩ bullet tadeusz hołuj nhà văn bullet
[ "trung", "học", "jan", "iii", "sobieski", "kraków", "==", "lịch", "sử", "==", "trường", "được", "thành", "lập", "như", "một", "sự", "tôn", "vinh", "dành", "cho", "vua", "jan", "iii", "sobieski", "và", "chiến", "thắng", "của", "ông", "trong", "trận", "chiến", "viên", "tòa", "nhà", "mới", "của", "trường", "trung", "học", "jan", "iii", "sobieski", "được", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1887", "các", "học", "viên", "của", "trường", "đã", "tham", "gia", "cả", "hai", "cuộc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "đấu", "tranh", "cho", "nền", "độc", "lập", "của", "ba", "lan", "trường", "trung", "học", "sobieski", "là", "thành", "viên", "của", "towarzystwo", "szkół", "twórczych", "hiệp", "hội", "các", "trường", "học", "sáng", "tạo", "phong", "trào", "của", "các", "trường", "học", "ba", "lan", "sẵn", "sàng", "chia", "sẻ", "kinh", "nghiệm", "để", "tăng", "sự", "phát", "triển", "cho", "học", "sinh", "từ", "năm", "2009", "đây", "cũng", "là", "một", "phần", "của", "mạng", "lưới", "các", "trường", "quốc", "tế", "dạy", "tiếng", "đức", "schulen", "partner", "der", "zukunft", "trường", "học", "đối", "tác", "của", "tương", "lai", "==", "cơ", "sở", "vật", "chất", "==", "thư", "viện", "của", "trường", "chứa", "khoảng", "20000", "cuốn", "sách", "trong", "đó", "10%", "số", "sách", "là", "trước", "năm", "1939", "cốt", "lõi", "của", "bộ", "sưu", "tập", "là", "bao", "gồm", "tất", "cả", "các", "ngành", "khoa", "học", "học", "sinh", "cũng", "có", "thể", "tham", "khảo", "các", "cuốn", "sách", "được", "xuất", "bản", "bằng", "tiếng", "nước", "ngoài", "bao", "gồm", "tiếng", "anh", "tiếng", "đức", "tiếng", "pháp", "và", "tiếng", "nga", "==", "cựu", "sinh", "viên", "nổi", "tiếng", "==", "bullet", "jan", "stanisław", "bystroń", "nhà", "xã", "hội", "học", "và", "nhà", "dân", "tộc", "học", "bullet", "leon", "chwistek", "họa", "sĩ", "triết", "gia", "bullet", "andrzej", "duda", "tổng", "thống", "ba", "lan", "bullet", "filip", "eisenberg", "nhà", "vi", "khuẩn", "học", "bullet", "wlastimil", "hofman", "họa", "sĩ", "bullet", "tadeusz", "hołuj", "nhà", "văn", "bullet" ]
sceloenopla humeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1929
[ "sceloenopla", "humeralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "pic", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1929" ]
su dives-cabourg vào tháng 5 năm 2016 đội sáp nhập với hàng xóm as cabourg để thành lập câu lạc bộ hiện tại từ năm 2016 đến 2018 đội đã chơi trong championnat national 3 đã giành chiến thắng trong một trận chiến pháp lý để có được vị trí cho mùa giải 2016-17 sau khi mùa giải bắt đầu đội đã xuống hạng năm 2018 đến regional 1 normandy == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của su dives
[ "su", "dives-cabourg", "vào", "tháng", "5", "năm", "2016", "đội", "sáp", "nhập", "với", "hàng", "xóm", "as", "cabourg", "để", "thành", "lập", "câu", "lạc", "bộ", "hiện", "tại", "từ", "năm", "2016", "đến", "2018", "đội", "đã", "chơi", "trong", "championnat", "national", "3", "đã", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "một", "trận", "chiến", "pháp", "lý", "để", "có", "được", "vị", "trí", "cho", "mùa", "giải", "2016-17", "sau", "khi", "mùa", "giải", "bắt", "đầu", "đội", "đã", "xuống", "hạng", "năm", "2018", "đến", "regional", "1", "normandy", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "su", "dives" ]
những đồi hoa sim những đồi hoa sim là một ca khúc nhạc vàng của nhạc sĩ dzũng chinh sáng tác vào năm 1960 đây là sáng tác nổi tiếng nhất trong sự nghiệp của nhạc sĩ dzũng chinh dựa trên ý bài thơ màu tím hoa sim của thi sĩ hữu loan == xuất xứ == những đồi hoa sim được nhạc sĩ dzũng chinh sáng tác vào thập niên 1960 dựa trên bài thơ màu tím hoa sim của thi sĩ hữu loan bài hát những đồi hoa sim của dzũng chinh không theo sát nguyên tác của bài thơ ông chỉ dựa trên ý thơ để sáng tác thành một ca khúc == ca sĩ thể hiện == những đồi hoa sim được thu âm lần đầu tiên bởi ca sĩ phương dung trong đĩa nhựa 45 vòng của hãng asia sóng nhạc đây được xem là đĩa nhựa bán chạy nhất của hãng và đạt doanh số kỷ lục vào thời điểm đó trước năm 1975 bài hát cũng được ca sĩ thanh tuyền thể hiện rất thành công trong băng nhạc tiếng hát thanh tuyền do trung tâm thúy nga phát hành soạn giả loan thảo cũng viết lời vọng cổ cho bài hát này qua phần thể hiện của hai nghệ sĩ minh vương – lệ thủy sau năm 1975 tại hải ngoại bài hát những đồi hoa sim được trình bày bởi nhiều ca sĩ như hoàng oanh mai thiên vân paris by night 96 ngọc ngữ paris by night 117 như quỳnh asia
[ "những", "đồi", "hoa", "sim", "những", "đồi", "hoa", "sim", "là", "một", "ca", "khúc", "nhạc", "vàng", "của", "nhạc", "sĩ", "dzũng", "chinh", "sáng", "tác", "vào", "năm", "1960", "đây", "là", "sáng", "tác", "nổi", "tiếng", "nhất", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "nhạc", "sĩ", "dzũng", "chinh", "dựa", "trên", "ý", "bài", "thơ", "màu", "tím", "hoa", "sim", "của", "thi", "sĩ", "hữu", "loan", "==", "xuất", "xứ", "==", "những", "đồi", "hoa", "sim", "được", "nhạc", "sĩ", "dzũng", "chinh", "sáng", "tác", "vào", "thập", "niên", "1960", "dựa", "trên", "bài", "thơ", "màu", "tím", "hoa", "sim", "của", "thi", "sĩ", "hữu", "loan", "bài", "hát", "những", "đồi", "hoa", "sim", "của", "dzũng", "chinh", "không", "theo", "sát", "nguyên", "tác", "của", "bài", "thơ", "ông", "chỉ", "dựa", "trên", "ý", "thơ", "để", "sáng", "tác", "thành", "một", "ca", "khúc", "==", "ca", "sĩ", "thể", "hiện", "==", "những", "đồi", "hoa", "sim", "được", "thu", "âm", "lần", "đầu", "tiên", "bởi", "ca", "sĩ", "phương", "dung", "trong", "đĩa", "nhựa", "45", "vòng", "của", "hãng", "asia", "sóng", "nhạc", "đây", "được", "xem", "là", "đĩa", "nhựa", "bán", "chạy", "nhất", "của", "hãng", "và", "đạt", "doanh", "số", "kỷ", "lục", "vào", "thời", "điểm", "đó", "trước", "năm", "1975", "bài", "hát", "cũng", "được", "ca", "sĩ", "thanh", "tuyền", "thể", "hiện", "rất", "thành", "công", "trong", "băng", "nhạc", "tiếng", "hát", "thanh", "tuyền", "do", "trung", "tâm", "thúy", "nga", "phát", "hành", "soạn", "giả", "loan", "thảo", "cũng", "viết", "lời", "vọng", "cổ", "cho", "bài", "hát", "này", "qua", "phần", "thể", "hiện", "của", "hai", "nghệ", "sĩ", "minh", "vương", "–", "lệ", "thủy", "sau", "năm", "1975", "tại", "hải", "ngoại", "bài", "hát", "những", "đồi", "hoa", "sim", "được", "trình", "bày", "bởi", "nhiều", "ca", "sĩ", "như", "hoàng", "oanh", "mai", "thiên", "vân", "paris", "by", "night", "96", "ngọc", "ngữ", "paris", "by", "night", "117", "như", "quỳnh", "asia" ]
perizoma orbata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "perizoma", "orbata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dưới quyền thấy vậy cũng nảy lòng tham cướp bóc vơ vét của cải khắp nơi sự việc bị tố cáo ngay khi vừa trở về triều hầu quân tập lập tức bị bắt giam vào ngục từ đó ông đem lòng oán hận sau được trung thư thị lang sầm văn bản thỉnh cầu vua phóng thích === mưu phản bị giết === năm trinh quán thứ mười bảy 643 hầu quân tập tới lôi kéo đại tướng trương lượng không thành trương lượng đem chuyện tố cáo với vua nhưng thái tông vẫn nể tình ông là công thần chủ trương không xử tội ông thay vào đó trọng dụng đối đãi ông tốt hơn để ông gạt bỏ thù hận tiếp tục cống hiến cho triều đình lý thế dân còn xếp ông đứng thứ 17 trong 24 vị công thần được vẽ tranh lại thờ phụng vinh danh tại lăng yên các cùng năm đó trong triều thái tử lý thừa càn đang đứng trước nguy cơ bị phế bỏ thường hay lo lắng sợ hãi nhân lúc này hầu quân tập thường lui tới đông cung lôi kéo xúi giục thái tử mưu phản lại một lần nữa âm mưu của ông bị bại lộ thái tử thực sự bị phế những kẻ liên quan đều bị xử tử lý thế dân ban đầu vẫn niệm tình ông một đời chinh chiến lập nhiều đại công không nỡ xử tội chết nhưng các quan lại đều can gián rằng tội quân tập tội đáng
[ "dưới", "quyền", "thấy", "vậy", "cũng", "nảy", "lòng", "tham", "cướp", "bóc", "vơ", "vét", "của", "cải", "khắp", "nơi", "sự", "việc", "bị", "tố", "cáo", "ngay", "khi", "vừa", "trở", "về", "triều", "hầu", "quân", "tập", "lập", "tức", "bị", "bắt", "giam", "vào", "ngục", "từ", "đó", "ông", "đem", "lòng", "oán", "hận", "sau", "được", "trung", "thư", "thị", "lang", "sầm", "văn", "bản", "thỉnh", "cầu", "vua", "phóng", "thích", "===", "mưu", "phản", "bị", "giết", "===", "năm", "trinh", "quán", "thứ", "mười", "bảy", "643", "hầu", "quân", "tập", "tới", "lôi", "kéo", "đại", "tướng", "trương", "lượng", "không", "thành", "trương", "lượng", "đem", "chuyện", "tố", "cáo", "với", "vua", "nhưng", "thái", "tông", "vẫn", "nể", "tình", "ông", "là", "công", "thần", "chủ", "trương", "không", "xử", "tội", "ông", "thay", "vào", "đó", "trọng", "dụng", "đối", "đãi", "ông", "tốt", "hơn", "để", "ông", "gạt", "bỏ", "thù", "hận", "tiếp", "tục", "cống", "hiến", "cho", "triều", "đình", "lý", "thế", "dân", "còn", "xếp", "ông", "đứng", "thứ", "17", "trong", "24", "vị", "công", "thần", "được", "vẽ", "tranh", "lại", "thờ", "phụng", "vinh", "danh", "tại", "lăng", "yên", "các", "cùng", "năm", "đó", "trong", "triều", "thái", "tử", "lý", "thừa", "càn", "đang", "đứng", "trước", "nguy", "cơ", "bị", "phế", "bỏ", "thường", "hay", "lo", "lắng", "sợ", "hãi", "nhân", "lúc", "này", "hầu", "quân", "tập", "thường", "lui", "tới", "đông", "cung", "lôi", "kéo", "xúi", "giục", "thái", "tử", "mưu", "phản", "lại", "một", "lần", "nữa", "âm", "mưu", "của", "ông", "bị", "bại", "lộ", "thái", "tử", "thực", "sự", "bị", "phế", "những", "kẻ", "liên", "quan", "đều", "bị", "xử", "tử", "lý", "thế", "dân", "ban", "đầu", "vẫn", "niệm", "tình", "ông", "một", "đời", "chinh", "chiến", "lập", "nhiều", "đại", "công", "không", "nỡ", "xử", "tội", "chết", "nhưng", "các", "quan", "lại", "đều", "can", "gián", "rằng", "tội", "quân", "tập", "tội", "đáng" ]
san pietro apostolo là một đô thị thuộc tỉnh catanzaro trong vùng calabria của nước ý đô thị này có diện tích km2 dân số là người đô thị này có cự ly 9 5 dặm anh về phía tây bắc catanzaro tỉnh lỵ đô thị này nằm trên một ngọn đồi san pietro apostolo có diện tích 11 51 km² dân số 1925 km² thời điểm năm 2001 các đô thị giáp ranh là decollatura gimigliano miglierina serrastretta và tiriolo thị xã lớn nằm gần đô thị này là nicastro == liên kết ngoài == bullet comuni-italiani it s pietro apostolo bullet an additional site about s pietro bullet more information about s pietro
[ "san", "pietro", "apostolo", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "catanzaro", "trong", "vùng", "calabria", "của", "nước", "ý", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "là", "người", "đô", "thị", "này", "có", "cự", "ly", "9", "5", "dặm", "anh", "về", "phía", "tây", "bắc", "catanzaro", "tỉnh", "lỵ", "đô", "thị", "này", "nằm", "trên", "một", "ngọn", "đồi", "san", "pietro", "apostolo", "có", "diện", "tích", "11", "51", "km²", "dân", "số", "1925", "km²", "thời", "điểm", "năm", "2001", "các", "đô", "thị", "giáp", "ranh", "là", "decollatura", "gimigliano", "miglierina", "serrastretta", "và", "tiriolo", "thị", "xã", "lớn", "nằm", "gần", "đô", "thị", "này", "là", "nicastro", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "comuni-italiani", "it", "s", "pietro", "apostolo", "bullet", "an", "additional", "site", "about", "s", "pietro", "bullet", "more", "information", "about", "s", "pietro" ]
rhyacophila heliada là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "rhyacophila", "heliada", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
phạm đức duyên sinh năm 1966 là một tướng lĩnh trong quân đội nhân dân việt nam hàm trung tướng hiện là bí thư đảng ủy chính ủy quân khu 2 ông nguyên là chánh văn phòng bộ quốc phòng phó chủ nhiệm thường trực ủy ban kiểm tra quân ủy trung ương phó chính ủy quân khu 2 == thân thế và binh nghiệp == tháng 5 năm 2010 ông được bổ nhiệm làm chính ủy sư đoàn 316 quân khu 2 tháng 7 năm 2012 ông được điều động làm chính ủy bộ chỉ huy quân sự tỉnh tuyên quang quân khu 2 năn 2015 ông được bổ nhiệm giữ chức phó chủ nhiệm chính trị quân khu 2 năm 2016 ông được bổ nhiệm giữ chức phó chính ủy quân khu 2 đồng thời được chủ tịch nước thăng quân hàm thiếu tướng ngày 4 tháng 9 năm 2018 ông bàn giao lại nhiệm vụ phó chính ủy quân khu 2 cho thiếu tướng trịnh văn quyết để giữ chức ủy viên ủy ban kiểm tra quân ủy trung ương ngày 9 tháng 10 năm 2018 ubkt quân ủy trung ương tổ chức phiên họp lần thứ 9 bầu bổ sung thiếu tướng phạm đức duyên ủy viên ủy ban kiểm tra quân ủy trung ương giữ chức vụ phó chủ nhiệm thường trực ủy ban kiểm tra quân ủy trung ương nhiệm kỳ 2015-2020 tháng 3 năm 2020 ông được bổ nhiệm giữ chức chánh văn phòng bộ quốc phòng văn phòng quân ủy trung ương tháng 6 năm
[ "phạm", "đức", "duyên", "sinh", "năm", "1966", "là", "một", "tướng", "lĩnh", "trong", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "hàm", "trung", "tướng", "hiện", "là", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "chính", "ủy", "quân", "khu", "2", "ông", "nguyên", "là", "chánh", "văn", "phòng", "bộ", "quốc", "phòng", "phó", "chủ", "nhiệm", "thường", "trực", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "quân", "ủy", "trung", "ương", "phó", "chính", "ủy", "quân", "khu", "2", "==", "thân", "thế", "và", "binh", "nghiệp", "==", "tháng", "5", "năm", "2010", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "chính", "ủy", "sư", "đoàn", "316", "quân", "khu", "2", "tháng", "7", "năm", "2012", "ông", "được", "điều", "động", "làm", "chính", "ủy", "bộ", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "tỉnh", "tuyên", "quang", "quân", "khu", "2", "năn", "2015", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "phó", "chủ", "nhiệm", "chính", "trị", "quân", "khu", "2", "năm", "2016", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "phó", "chính", "ủy", "quân", "khu", "2", "đồng", "thời", "được", "chủ", "tịch", "nước", "thăng", "quân", "hàm", "thiếu", "tướng", "ngày", "4", "tháng", "9", "năm", "2018", "ông", "bàn", "giao", "lại", "nhiệm", "vụ", "phó", "chính", "ủy", "quân", "khu", "2", "cho", "thiếu", "tướng", "trịnh", "văn", "quyết", "để", "giữ", "chức", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "quân", "ủy", "trung", "ương", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "2018", "ubkt", "quân", "ủy", "trung", "ương", "tổ", "chức", "phiên", "họp", "lần", "thứ", "9", "bầu", "bổ", "sung", "thiếu", "tướng", "phạm", "đức", "duyên", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "quân", "ủy", "trung", "ương", "giữ", "chức", "vụ", "phó", "chủ", "nhiệm", "thường", "trực", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "quân", "ủy", "trung", "ương", "nhiệm", "kỳ", "2015-2020", "tháng", "3", "năm", "2020", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "chánh", "văn", "phòng", "bộ", "quốc", "phòng", "văn", "phòng", "quân", "ủy", "trung", "ương", "tháng", "6", "năm" ]
joanne pricilla loutoy
[ "joanne", "pricilla", "loutoy" ]
ý cũng bị mất đổi lại lực lượng đức ý đã đánh chìm được tổng cộng 3 500 tàu buôn của đối phương hầu hết là bởi tàu ngầm nhấn chìm khoảng 14 5 triệu tấn tải trọng tàu bè và hàng hoá xuống đáy biển ngoài ra lực lượng đức cũng nhấn chìm 175 tàu chiến các loại của đồng minh gồm 2 thiết giáp hạm 1 tàu chiến-tuần dương 2 tàu sân bay 3 tàu sân bay hộ tống 7 tuần dương hạm và nhiều khu trục hạm chủ yếu là các tàu chiến của hải quân anh và hải quân mỹ tổng cộng đã có 40 900 thuỷ thủ và sĩ quan phục vụ trực tiếp dưới tàu ngầm đức trong số này có khoảng 28 000 người đã thiệt mạng trong hơn 5 năm diễn ra cuộc chiến tỷ lệ tử trận lên tới 70% đây là tỷ lệ cao nhất trong toàn bộ quân đội đức quốc xã ngoài ra còn có 5 000 thuỷ thủ và sĩ quan tàu ngầm đức bị bắt giữ làm tù binh trong toàn cuộc chiến ngoài ra còn có mấy nghìn thủy thủy tàu nổi của đức và 500 thủy thủ ý đã thiệt mạng đổi lại 72 200 tủy thủ bao gồm 36 200 thuỷ thủ và sĩ quan chỉ huy trên các tàu chiến 30 000 thủy thủ trên các tàu chở hàng của đồng minh đã tử trận bởi tàu ngầm đức khi chiến tranh kết thúc vào tháng 5 1945 156 tàu ngầm đức đã đầu hàng đồng minh 221
[ "ý", "cũng", "bị", "mất", "đổi", "lại", "lực", "lượng", "đức", "ý", "đã", "đánh", "chìm", "được", "tổng", "cộng", "3", "500", "tàu", "buôn", "của", "đối", "phương", "hầu", "hết", "là", "bởi", "tàu", "ngầm", "nhấn", "chìm", "khoảng", "14", "5", "triệu", "tấn", "tải", "trọng", "tàu", "bè", "và", "hàng", "hoá", "xuống", "đáy", "biển", "ngoài", "ra", "lực", "lượng", "đức", "cũng", "nhấn", "chìm", "175", "tàu", "chiến", "các", "loại", "của", "đồng", "minh", "gồm", "2", "thiết", "giáp", "hạm", "1", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "2", "tàu", "sân", "bay", "3", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "7", "tuần", "dương", "hạm", "và", "nhiều", "khu", "trục", "hạm", "chủ", "yếu", "là", "các", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "anh", "và", "hải", "quân", "mỹ", "tổng", "cộng", "đã", "có", "40", "900", "thuỷ", "thủ", "và", "sĩ", "quan", "phục", "vụ", "trực", "tiếp", "dưới", "tàu", "ngầm", "đức", "trong", "số", "này", "có", "khoảng", "28", "000", "người", "đã", "thiệt", "mạng", "trong", "hơn", "5", "năm", "diễn", "ra", "cuộc", "chiến", "tỷ", "lệ", "tử", "trận", "lên", "tới", "70%", "đây", "là", "tỷ", "lệ", "cao", "nhất", "trong", "toàn", "bộ", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "ngoài", "ra", "còn", "có", "5", "000", "thuỷ", "thủ", "và", "sĩ", "quan", "tàu", "ngầm", "đức", "bị", "bắt", "giữ", "làm", "tù", "binh", "trong", "toàn", "cuộc", "chiến", "ngoài", "ra", "còn", "có", "mấy", "nghìn", "thủy", "thủy", "tàu", "nổi", "của", "đức", "và", "500", "thủy", "thủ", "ý", "đã", "thiệt", "mạng", "đổi", "lại", "72", "200", "tủy", "thủ", "bao", "gồm", "36", "200", "thuỷ", "thủ", "và", "sĩ", "quan", "chỉ", "huy", "trên", "các", "tàu", "chiến", "30", "000", "thủy", "thủ", "trên", "các", "tàu", "chở", "hàng", "của", "đồng", "minh", "đã", "tử", "trận", "bởi", "tàu", "ngầm", "đức", "khi", "chiến", "tranh", "kết", "thúc", "vào", "tháng", "5", "1945", "156", "tàu", "ngầm", "đức", "đã", "đầu", "hàng", "đồng", "minh", "221" ]
dendrobium sarmentosum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "dendrobium", "sarmentosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rolfe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
dasburg là một đô thị thuộc huyện bitburg-prüm bang rhineland-palatinate
[ "dasburg", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "bitburg-prüm", "bang", "rhineland-palatinate" ]
dassault mirage f1 một máy bay tấn công và tiêm kích ưu thế trên không một chỗ ngồi được chế tạo bởi hãng dassault aviation của pháp hơn 700 chiếc f1 đã được chế tạo == lịch sử == dassault thiết kế mirage f1 như một người kế vị của mẫu máy bay tiêm kích mirage iii và mirage 5 không giống như các mẫu tiền nhiệm nó có cánh xuôi được đặt cao trên thân cũng như một thiết kế đuôi bề ngoài theo quy ước nguyên mẫu đầu tiên được phát triển do dassault sử dụng ngân sách riêng của mình thực hiện chuyến bay đầu tiên vào ngày 23 tháng 12 năm 1966 kiểu chính thức được không quân pháp chấp nhận vào tháng 5 năm 1967 tại cùng thời điểm nguyên mẫu thứ ba đã được đặt hàng chế tạo với lực đẩy lớn với động cơ phản lực snecma atar 9k-50 sử dụng công nghệ đốt nhiên liệu lần hai f1 dễ dàng đánh bại mirage iii dù nó có một sải cánh nhỏ hơn so với mirage iii f1 tuy vậy tỏ ra là một mẫu máy bay tiêm kích tốt hơn hẳn so với những mẫu máy bay đi trước nó có thể mang thêm tới 40% nhiên liệu quãng đường cất cánh ngắn hơn tầm hoạt động xa hơn và khả năng thao diễn tốt hơn để đáp ứng những đơn đặt hàng của không quân pháp cho loại máy bay đánh chặn mọi thời tiết sản phẩm đầu tiên mang tên mirage
[ "dassault", "mirage", "f1", "một", "máy", "bay", "tấn", "công", "và", "tiêm", "kích", "ưu", "thế", "trên", "không", "một", "chỗ", "ngồi", "được", "chế", "tạo", "bởi", "hãng", "dassault", "aviation", "của", "pháp", "hơn", "700", "chiếc", "f1", "đã", "được", "chế", "tạo", "==", "lịch", "sử", "==", "dassault", "thiết", "kế", "mirage", "f1", "như", "một", "người", "kế", "vị", "của", "mẫu", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "mirage", "iii", "và", "mirage", "5", "không", "giống", "như", "các", "mẫu", "tiền", "nhiệm", "nó", "có", "cánh", "xuôi", "được", "đặt", "cao", "trên", "thân", "cũng", "như", "một", "thiết", "kế", "đuôi", "bề", "ngoài", "theo", "quy", "ước", "nguyên", "mẫu", "đầu", "tiên", "được", "phát", "triển", "do", "dassault", "sử", "dụng", "ngân", "sách", "riêng", "của", "mình", "thực", "hiện", "chuyến", "bay", "đầu", "tiên", "vào", "ngày", "23", "tháng", "12", "năm", "1966", "kiểu", "chính", "thức", "được", "không", "quân", "pháp", "chấp", "nhận", "vào", "tháng", "5", "năm", "1967", "tại", "cùng", "thời", "điểm", "nguyên", "mẫu", "thứ", "ba", "đã", "được", "đặt", "hàng", "chế", "tạo", "với", "lực", "đẩy", "lớn", "với", "động", "cơ", "phản", "lực", "snecma", "atar", "9k-50", "sử", "dụng", "công", "nghệ", "đốt", "nhiên", "liệu", "lần", "hai", "f1", "dễ", "dàng", "đánh", "bại", "mirage", "iii", "dù", "nó", "có", "một", "sải", "cánh", "nhỏ", "hơn", "so", "với", "mirage", "iii", "f1", "tuy", "vậy", "tỏ", "ra", "là", "một", "mẫu", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "tốt", "hơn", "hẳn", "so", "với", "những", "mẫu", "máy", "bay", "đi", "trước", "nó", "có", "thể", "mang", "thêm", "tới", "40%", "nhiên", "liệu", "quãng", "đường", "cất", "cánh", "ngắn", "hơn", "tầm", "hoạt", "động", "xa", "hơn", "và", "khả", "năng", "thao", "diễn", "tốt", "hơn", "để", "đáp", "ứng", "những", "đơn", "đặt", "hàng", "của", "không", "quân", "pháp", "cho", "loại", "máy", "bay", "đánh", "chặn", "mọi", "thời", "tiết", "sản", "phẩm", "đầu", "tiên", "mang", "tên", "mirage" ]
tokuana là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae trong họ tortricidae == các loài == bullet tokuana imbrica == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
[ "tokuana", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "olethreutinae", "trong", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "tokuana", "imbrica", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "của", "tortricidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tortricidae", "com" ]
heterelmis vilcanota là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được spangler in roback berner flint nieser spangler miêu tả khoa học năm 1980
[ "heterelmis", "vilcanota", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "spangler", "in", "roback", "berner", "flint", "nieser", "spangler", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1980" ]
spermacoce litoralis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được urb alain miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "spermacoce", "litoralis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "urb", "alain", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
trai ông ta là lý duy nhạc tự lĩnh quân vụ sai sứ đến triều đình cầu tinh tiết vua đức tông không cho lý duy nhạc liền liên kết với điền duyệt cháu điền thừa tự nắm quyền năm 779 cùng lý chánh kỉ và lương sùng nghĩa ở sơn nam đông đạo triều đình triệu tập các lộ tiết độ sứ thảo phạt các trấn phản loạn chu thao được giao nhiệm vụ tấn công thành đức từ phía bắc cuối cùng đánh thắng quân của lý duy nhạc duy nhạc sau bị tướng dưới quyền là vương vũ tuấn giết chết tuy nhiên do chu thao và vương vũ tuấn oán hận triều đình thưởng bạc nên nảy ý chống lại lại thêm điền duyệt bị vây ở ngụy châu cũng sai sứ đến thuyết phục khiến hai người này đồng ý liên minh với ngụy tề cùng chống triều đình lưu phanh biết chuyện này viết thư cho chu thao khuyên can rằng chu thao không nghe tuy nhiên cũng tỏ ra cảm phục lưu phanh cho ông là người tận trung và không bao giờ nghi ngờ ông khi chu thao tham gia chiến trận bên ngoài việc quân vụ đều do lưu phanh đảm nhận sau thao tự xưng kì vương 782 phong lưu phanh làm hữu phó xạ phạm dương lưu thủ == làm tiết độ sứ và qua đời == năm 784 ba trấn xưng vương còn lại đã đầu hàng nhà đường chu thao đưa quân tấn công ngụy bị lý
[ "trai", "ông", "ta", "là", "lý", "duy", "nhạc", "tự", "lĩnh", "quân", "vụ", "sai", "sứ", "đến", "triều", "đình", "cầu", "tinh", "tiết", "vua", "đức", "tông", "không", "cho", "lý", "duy", "nhạc", "liền", "liên", "kết", "với", "điền", "duyệt", "cháu", "điền", "thừa", "tự", "nắm", "quyền", "năm", "779", "cùng", "lý", "chánh", "kỉ", "và", "lương", "sùng", "nghĩa", "ở", "sơn", "nam", "đông", "đạo", "triều", "đình", "triệu", "tập", "các", "lộ", "tiết", "độ", "sứ", "thảo", "phạt", "các", "trấn", "phản", "loạn", "chu", "thao", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "tấn", "công", "thành", "đức", "từ", "phía", "bắc", "cuối", "cùng", "đánh", "thắng", "quân", "của", "lý", "duy", "nhạc", "duy", "nhạc", "sau", "bị", "tướng", "dưới", "quyền", "là", "vương", "vũ", "tuấn", "giết", "chết", "tuy", "nhiên", "do", "chu", "thao", "và", "vương", "vũ", "tuấn", "oán", "hận", "triều", "đình", "thưởng", "bạc", "nên", "nảy", "ý", "chống", "lại", "lại", "thêm", "điền", "duyệt", "bị", "vây", "ở", "ngụy", "châu", "cũng", "sai", "sứ", "đến", "thuyết", "phục", "khiến", "hai", "người", "này", "đồng", "ý", "liên", "minh", "với", "ngụy", "tề", "cùng", "chống", "triều", "đình", "lưu", "phanh", "biết", "chuyện", "này", "viết", "thư", "cho", "chu", "thao", "khuyên", "can", "rằng", "chu", "thao", "không", "nghe", "tuy", "nhiên", "cũng", "tỏ", "ra", "cảm", "phục", "lưu", "phanh", "cho", "ông", "là", "người", "tận", "trung", "và", "không", "bao", "giờ", "nghi", "ngờ", "ông", "khi", "chu", "thao", "tham", "gia", "chiến", "trận", "bên", "ngoài", "việc", "quân", "vụ", "đều", "do", "lưu", "phanh", "đảm", "nhận", "sau", "thao", "tự", "xưng", "kì", "vương", "782", "phong", "lưu", "phanh", "làm", "hữu", "phó", "xạ", "phạm", "dương", "lưu", "thủ", "==", "làm", "tiết", "độ", "sứ", "và", "qua", "đời", "==", "năm", "784", "ba", "trấn", "xưng", "vương", "còn", "lại", "đã", "đầu", "hàng", "nhà", "đường", "chu", "thao", "đưa", "quân", "tấn", "công", "ngụy", "bị", "lý" ]
bàn thờ chúng lính pháp lại không đánh bắt cá ở suối cá này ngược lại họ còn đối đãi và chăm sóc cho cá họ còn lập bàn thờ trong một hang động nằm phía trên suối cá khoảng 10 mét để thờ loài động vật này câu chuyện về đàn cá thần thứ ba lưu truyền hàng trăm năm ở địa phương kể lại trong thời gian đóng quân ở quanh suối cá một vài lính pháp tử vong sau khi bắt loài cá này ăn nên họ không ăn mà lập bàn thờ cá suối cá thần thứ ba ở chiềng ban có cá thần chính là cá bỗng spinibarbus denticulatus ở miền núi có thể ăn được và không gây độc cá ở đây nặng từ 400g đến 5 kg loài cá này được người dân mường gọi là cá dốc giống cá màu xanh thẫm này có hai bên mép đỏ tươi mỗi khi bơi phát ra những luồng ánh sáng lấp lánh như ánh ngọc đẹp mắt có hình thù mình tựa cá trắm căng tròn ở phần giữa thân vẩy như vẩy cá chép lưng hơi sẫm môi có màu phớt hồng vây và đuôi có chấm đỏ những con cá ở đây có màu sắc rất lạ nếu hạ mực nước đập sẽ có cơ hội gặp những con cá đeo khuyên tai vàng vòng bạc theo đàn ra ngoài cửa hang tắm nắng đây cũng là loài cá ở suối cá thần cẩm lương ở bản chiềng ban có đàn
[ "bàn", "thờ", "chúng", "lính", "pháp", "lại", "không", "đánh", "bắt", "cá", "ở", "suối", "cá", "này", "ngược", "lại", "họ", "còn", "đối", "đãi", "và", "chăm", "sóc", "cho", "cá", "họ", "còn", "lập", "bàn", "thờ", "trong", "một", "hang", "động", "nằm", "phía", "trên", "suối", "cá", "khoảng", "10", "mét", "để", "thờ", "loài", "động", "vật", "này", "câu", "chuyện", "về", "đàn", "cá", "thần", "thứ", "ba", "lưu", "truyền", "hàng", "trăm", "năm", "ở", "địa", "phương", "kể", "lại", "trong", "thời", "gian", "đóng", "quân", "ở", "quanh", "suối", "cá", "một", "vài", "lính", "pháp", "tử", "vong", "sau", "khi", "bắt", "loài", "cá", "này", "ăn", "nên", "họ", "không", "ăn", "mà", "lập", "bàn", "thờ", "cá", "suối", "cá", "thần", "thứ", "ba", "ở", "chiềng", "ban", "có", "cá", "thần", "chính", "là", "cá", "bỗng", "spinibarbus", "denticulatus", "ở", "miền", "núi", "có", "thể", "ăn", "được", "và", "không", "gây", "độc", "cá", "ở", "đây", "nặng", "từ", "400g", "đến", "5", "kg", "loài", "cá", "này", "được", "người", "dân", "mường", "gọi", "là", "cá", "dốc", "giống", "cá", "màu", "xanh", "thẫm", "này", "có", "hai", "bên", "mép", "đỏ", "tươi", "mỗi", "khi", "bơi", "phát", "ra", "những", "luồng", "ánh", "sáng", "lấp", "lánh", "như", "ánh", "ngọc", "đẹp", "mắt", "có", "hình", "thù", "mình", "tựa", "cá", "trắm", "căng", "tròn", "ở", "phần", "giữa", "thân", "vẩy", "như", "vẩy", "cá", "chép", "lưng", "hơi", "sẫm", "môi", "có", "màu", "phớt", "hồng", "vây", "và", "đuôi", "có", "chấm", "đỏ", "những", "con", "cá", "ở", "đây", "có", "màu", "sắc", "rất", "lạ", "nếu", "hạ", "mực", "nước", "đập", "sẽ", "có", "cơ", "hội", "gặp", "những", "con", "cá", "đeo", "khuyên", "tai", "vàng", "vòng", "bạc", "theo", "đàn", "ra", "ngoài", "cửa", "hang", "tắm", "nắng", "đây", "cũng", "là", "loài", "cá", "ở", "suối", "cá", "thần", "cẩm", "lương", "ở", "bản", "chiềng", "ban", "có", "đàn" ]
thương mai ở quy mô hạn chế nó vẫn là một giống phổ biến ở tây ấn nơi nó thường được gọi là xoài saint julian cây xoài julie là một phần của bộ sưu tập của usda tại kho tế bào mầm ở miami florida đại học trung tâm nghiên cứu và giáo dục nhiệt đới của florida ở homestead florida và công viên trái cây và gia vị miami-dade cũng ở homestead == miêu tả == quả nhỏ nặng trung bình ít hơn một pound khi trưởng thành màu da là màu xanh lá cây với một số nơi ửng hồng trái cây có hình dạng hơi khác thường là hình trứng với một mặt phẳng đặc biệt thịt quả ngon ngọt và không xơ với màu cam đậm và hương vị rất phong phú nó chứa một hạt giống đơn phôi ở florida trái cây chín điển hình từ tháng sáu đến tháng bảy cây nổi tiếng với thói quen tăng trưởng lùn nhỏ cây julie phát triển rất chậm và ở nam florida có thể duy trì chiều cao khoảng 10 ft mà không cần cắt tỉa mặc dù ở vùng caribbean có những cây xoài julie cao hơn 30 ft cơ quan lập pháp thứ 30 của quần đảo virgin thuộc hoa kỳ đã thông qua nghị quyết tuyên bố xoài julie là trái cây được lựa chọn của quần đảo virgin == liên kết ngoài == bullet http video google com videoplay docid=-833622583918523135# mô tả video về julie của tiến sĩ jonathan crane thuộc trung tâm giáo dục và nghiên cứu nhiệt đới của
[ "thương", "mai", "ở", "quy", "mô", "hạn", "chế", "nó", "vẫn", "là", "một", "giống", "phổ", "biến", "ở", "tây", "ấn", "nơi", "nó", "thường", "được", "gọi", "là", "xoài", "saint", "julian", "cây", "xoài", "julie", "là", "một", "phần", "của", "bộ", "sưu", "tập", "của", "usda", "tại", "kho", "tế", "bào", "mầm", "ở", "miami", "florida", "đại", "học", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "và", "giáo", "dục", "nhiệt", "đới", "của", "florida", "ở", "homestead", "florida", "và", "công", "viên", "trái", "cây", "và", "gia", "vị", "miami-dade", "cũng", "ở", "homestead", "==", "miêu", "tả", "==", "quả", "nhỏ", "nặng", "trung", "bình", "ít", "hơn", "một", "pound", "khi", "trưởng", "thành", "màu", "da", "là", "màu", "xanh", "lá", "cây", "với", "một", "số", "nơi", "ửng", "hồng", "trái", "cây", "có", "hình", "dạng", "hơi", "khác", "thường", "là", "hình", "trứng", "với", "một", "mặt", "phẳng", "đặc", "biệt", "thịt", "quả", "ngon", "ngọt", "và", "không", "xơ", "với", "màu", "cam", "đậm", "và", "hương", "vị", "rất", "phong", "phú", "nó", "chứa", "một", "hạt", "giống", "đơn", "phôi", "ở", "florida", "trái", "cây", "chín", "điển", "hình", "từ", "tháng", "sáu", "đến", "tháng", "bảy", "cây", "nổi", "tiếng", "với", "thói", "quen", "tăng", "trưởng", "lùn", "nhỏ", "cây", "julie", "phát", "triển", "rất", "chậm", "và", "ở", "nam", "florida", "có", "thể", "duy", "trì", "chiều", "cao", "khoảng", "10", "ft", "mà", "không", "cần", "cắt", "tỉa", "mặc", "dù", "ở", "vùng", "caribbean", "có", "những", "cây", "xoài", "julie", "cao", "hơn", "30", "ft", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "thứ", "30", "của", "quần", "đảo", "virgin", "thuộc", "hoa", "kỳ", "đã", "thông", "qua", "nghị", "quyết", "tuyên", "bố", "xoài", "julie", "là", "trái", "cây", "được", "lựa", "chọn", "của", "quần", "đảo", "virgin", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "http", "video", "google", "com", "videoplay", "docid=-833622583918523135#", "mô", "tả", "video", "về", "julie", "của", "tiến", "sĩ", "jonathan", "crane", "thuộc", "trung", "tâm", "giáo", "dục", "và", "nghiên", "cứu", "nhiệt", "đới", "của" ]
thuật số ở tốc độ khung hình 120 khung hình giây được điều chỉnh cho định dạng 3d trên máy quay arri alexa === hậu kỳ === các hiệu ứng hình ảnh trong phim do công ty weta digital đảm nhiệm dưới sự giám sát của bill westenhofer và guy williams với sự hỗ trợ từ park road post universal production partners upp scanline vfx legend3d inc the third floor inc east side effects clear angle studios và stereo d == phát hành == đàn ông song tử ra mắt tại liên hoan phim zurich vào ngày 1 tháng 10 năm 2019 phim được paramount pictures công chiếu tại hoa kỳ vào ngày 11 tháng 10 năm 2019 dưới các định dạng 3d reald 3d dolby cinema imax 3d imax 4dx và screenx ban đầu phim dự kiến ra mắt vào ngày 4 tháng 10 nhưng paramount đã đẩy lùi lịch công chiếu phim xuống một tuần sau đó tại việt nam phim cũng được khởi chiếu từ ngày 11 tháng 10 năm 2019 === phương tiện tại gia === đàn ông song tử được phát hành dưới định dạng 4k ultra hd blu-ray blu-ray và dvd vào ngày 14 tháng 1 năm 2020 === sản phẩm đi kèm === bullet 2019 michael singer gemini man the art and making of the film titan books bullet 2019 gemini man the official movie novelization titan books == đón nhận == === doanh thu phòng vé === đàn ông song tử thu về 48 5 triệu usd chỉ tính riêng tại thị trường mỹ và canada và 124 6 triệu usd tại các
[ "thuật", "số", "ở", "tốc", "độ", "khung", "hình", "120", "khung", "hình", "giây", "được", "điều", "chỉnh", "cho", "định", "dạng", "3d", "trên", "máy", "quay", "arri", "alexa", "===", "hậu", "kỳ", "===", "các", "hiệu", "ứng", "hình", "ảnh", "trong", "phim", "do", "công", "ty", "weta", "digital", "đảm", "nhiệm", "dưới", "sự", "giám", "sát", "của", "bill", "westenhofer", "và", "guy", "williams", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "từ", "park", "road", "post", "universal", "production", "partners", "upp", "scanline", "vfx", "legend3d", "inc", "the", "third", "floor", "inc", "east", "side", "effects", "clear", "angle", "studios", "và", "stereo", "d", "==", "phát", "hành", "==", "đàn", "ông", "song", "tử", "ra", "mắt", "tại", "liên", "hoan", "phim", "zurich", "vào", "ngày", "1", "tháng", "10", "năm", "2019", "phim", "được", "paramount", "pictures", "công", "chiếu", "tại", "hoa", "kỳ", "vào", "ngày", "11", "tháng", "10", "năm", "2019", "dưới", "các", "định", "dạng", "3d", "reald", "3d", "dolby", "cinema", "imax", "3d", "imax", "4dx", "và", "screenx", "ban", "đầu", "phim", "dự", "kiến", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "4", "tháng", "10", "nhưng", "paramount", "đã", "đẩy", "lùi", "lịch", "công", "chiếu", "phim", "xuống", "một", "tuần", "sau", "đó", "tại", "việt", "nam", "phim", "cũng", "được", "khởi", "chiếu", "từ", "ngày", "11", "tháng", "10", "năm", "2019", "===", "phương", "tiện", "tại", "gia", "===", "đàn", "ông", "song", "tử", "được", "phát", "hành", "dưới", "định", "dạng", "4k", "ultra", "hd", "blu-ray", "blu-ray", "và", "dvd", "vào", "ngày", "14", "tháng", "1", "năm", "2020", "===", "sản", "phẩm", "đi", "kèm", "===", "bullet", "2019", "michael", "singer", "gemini", "man", "the", "art", "and", "making", "of", "the", "film", "titan", "books", "bullet", "2019", "gemini", "man", "the", "official", "movie", "novelization", "titan", "books", "==", "đón", "nhận", "==", "===", "doanh", "thu", "phòng", "vé", "===", "đàn", "ông", "song", "tử", "thu", "về", "48", "5", "triệu", "usd", "chỉ", "tính", "riêng", "tại", "thị", "trường", "mỹ", "và", "canada", "và", "124", "6", "triệu", "usd", "tại", "các" ]
aspila lugubris là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "aspila", "lugubris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lập bản đồ căn phòng định vị không gian bullet 2 lập trình phương pháp di chuyển bullet 3 di chuyển làm việc theo bộ điều khiển bullet 4 di chuyển đến các phòng khác nhau theo laser định vị dẫn đường == tính năng thông minh == mỗi thương hiệu robot hiện nay sẽ định vị cho mình những tính năng thông minh riêng biệt tuy nhiên vẫn sẽ có những quy chuẩn chung cho robot hút bụi thông minh có thể kể đến các tính năng cơ bản sau bullet 1 cảm biến chống rơi giúp robot an toàn hơn khi hoạt động ở sàn cao trên 2 5 cm bullet 2 cảm biến chống va đập giúp robot và đồ nội thất an toàn hơn không gặp phải các trường hợp đâm vào đồ nội thất gây hỏng robot rơi vỡ các đồ đạc bullet 3 sạc tự động giúp robot không bị ngủ quên trong một góc nhà khó với nào đó khi đột ngột hết pin tính năng này giúp robot hút bụi tự nhận biết được khi nào pin yếu để tự về vị trí ban đầu hoặc trạm sạc tự động của robot bullet 4 sử dụng bánh xe cỡ lớn giúp robot đi vượt chướng ngại khoảng 1-1 5 cm hoạt động được kể cả trên mặt sàn hơi gồ ghề
[ "lập", "bản", "đồ", "căn", "phòng", "định", "vị", "không", "gian", "bullet", "2", "lập", "trình", "phương", "pháp", "di", "chuyển", "bullet", "3", "di", "chuyển", "làm", "việc", "theo", "bộ", "điều", "khiển", "bullet", "4", "di", "chuyển", "đến", "các", "phòng", "khác", "nhau", "theo", "laser", "định", "vị", "dẫn", "đường", "==", "tính", "năng", "thông", "minh", "==", "mỗi", "thương", "hiệu", "robot", "hiện", "nay", "sẽ", "định", "vị", "cho", "mình", "những", "tính", "năng", "thông", "minh", "riêng", "biệt", "tuy", "nhiên", "vẫn", "sẽ", "có", "những", "quy", "chuẩn", "chung", "cho", "robot", "hút", "bụi", "thông", "minh", "có", "thể", "kể", "đến", "các", "tính", "năng", "cơ", "bản", "sau", "bullet", "1", "cảm", "biến", "chống", "rơi", "giúp", "robot", "an", "toàn", "hơn", "khi", "hoạt", "động", "ở", "sàn", "cao", "trên", "2", "5", "cm", "bullet", "2", "cảm", "biến", "chống", "va", "đập", "giúp", "robot", "và", "đồ", "nội", "thất", "an", "toàn", "hơn", "không", "gặp", "phải", "các", "trường", "hợp", "đâm", "vào", "đồ", "nội", "thất", "gây", "hỏng", "robot", "rơi", "vỡ", "các", "đồ", "đạc", "bullet", "3", "sạc", "tự", "động", "giúp", "robot", "không", "bị", "ngủ", "quên", "trong", "một", "góc", "nhà", "khó", "với", "nào", "đó", "khi", "đột", "ngột", "hết", "pin", "tính", "năng", "này", "giúp", "robot", "hút", "bụi", "tự", "nhận", "biết", "được", "khi", "nào", "pin", "yếu", "để", "tự", "về", "vị", "trí", "ban", "đầu", "hoặc", "trạm", "sạc", "tự", "động", "của", "robot", "bullet", "4", "sử", "dụng", "bánh", "xe", "cỡ", "lớn", "giúp", "robot", "đi", "vượt", "chướng", "ngại", "khoảng", "1-1", "5", "cm", "hoạt", "động", "được", "kể", "cả", "trên", "mặt", "sàn", "hơi", "gồ", "ghề" ]
phanaeus daphnis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "phanaeus", "daphnis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
echeveria tolucensis là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được rose miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "echeveria", "tolucensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "rose", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
xã hội của họ và đưa tên các nhân vật bị khép tội phản cách mạng lên trên bảng tin của trường họ tập hợp lại thành từng nhóm lớn tổ chức các buổi tranh luận lớn và viết các vở kịch mang tính giáo dục họ tổ chức các cuộc họp công cộng để chỉ trích những lời bào chữa của các bị cáo phản cách mạng đây là một trong nhiều trích đoạn từ cuốn hồng bảo thư mà sau này hồng vệ binh luôn mang theo như một sự chỉ dẫn hành động từ phía mao trạch đông đó là kim chỉ nam cho hành động vì mục tiêu tương lai của hồng vệ binh những trích dẫn trực tiếp từ lời của mao đã dẫn đến các hành động khác của hồng vệ binh dưới quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa mao khác mặc dù thông cáo 16 điểm và các tuyên bố khác từ các nhà lãnh đạo cấp cao khác của chủ nghĩa mao đều ngăn cấm hình thức bạo động vũ trang vũ đấu và ủng hộ đấu tranh tâm lý văn đấu nhưng những cuộc đấu tranh này thường dẫn đến việc sử dụng vũ lực ban đầu những cuộc khẩu chiến giữa các nhóm hoạt động thậm chí trở thành bạo lực nhất là khi họ bắt đầu tước vũ khí của quân đội năm 1967 những người khởi xướng chủ nghĩa mao đã giới hạn hoạt động của hồng vệ binh trong khuôn khổ
[ "xã", "hội", "của", "họ", "và", "đưa", "tên", "các", "nhân", "vật", "bị", "khép", "tội", "phản", "cách", "mạng", "lên", "trên", "bảng", "tin", "của", "trường", "họ", "tập", "hợp", "lại", "thành", "từng", "nhóm", "lớn", "tổ", "chức", "các", "buổi", "tranh", "luận", "lớn", "và", "viết", "các", "vở", "kịch", "mang", "tính", "giáo", "dục", "họ", "tổ", "chức", "các", "cuộc", "họp", "công", "cộng", "để", "chỉ", "trích", "những", "lời", "bào", "chữa", "của", "các", "bị", "cáo", "phản", "cách", "mạng", "đây", "là", "một", "trong", "nhiều", "trích", "đoạn", "từ", "cuốn", "hồng", "bảo", "thư", "mà", "sau", "này", "hồng", "vệ", "binh", "luôn", "mang", "theo", "như", "một", "sự", "chỉ", "dẫn", "hành", "động", "từ", "phía", "mao", "trạch", "đông", "đó", "là", "kim", "chỉ", "nam", "cho", "hành", "động", "vì", "mục", "tiêu", "tương", "lai", "của", "hồng", "vệ", "binh", "những", "trích", "dẫn", "trực", "tiếp", "từ", "lời", "của", "mao", "đã", "dẫn", "đến", "các", "hành", "động", "khác", "của", "hồng", "vệ", "binh", "dưới", "quan", "điểm", "của", "các", "nhà", "sáng", "lập", "chủ", "nghĩa", "mao", "khác", "mặc", "dù", "thông", "cáo", "16", "điểm", "và", "các", "tuyên", "bố", "khác", "từ", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "cấp", "cao", "khác", "của", "chủ", "nghĩa", "mao", "đều", "ngăn", "cấm", "hình", "thức", "bạo", "động", "vũ", "trang", "vũ", "đấu", "và", "ủng", "hộ", "đấu", "tranh", "tâm", "lý", "văn", "đấu", "nhưng", "những", "cuộc", "đấu", "tranh", "này", "thường", "dẫn", "đến", "việc", "sử", "dụng", "vũ", "lực", "ban", "đầu", "những", "cuộc", "khẩu", "chiến", "giữa", "các", "nhóm", "hoạt", "động", "thậm", "chí", "trở", "thành", "bạo", "lực", "nhất", "là", "khi", "họ", "bắt", "đầu", "tước", "vũ", "khí", "của", "quân", "đội", "năm", "1967", "những", "người", "khởi", "xướng", "chủ", "nghĩa", "mao", "đã", "giới", "hạn", "hoạt", "động", "của", "hồng", "vệ", "binh", "trong", "khuôn", "khổ" ]
đã bị các đơn vị quân xiêm đánh trả dữ dội và buộc phải rút lui tháng 2 năm 1786 vua bodawpaya của triều đại miến điện konbaung lại sang đánh lần nữa lần này ông không chia quân mà thay vào đó thành một đội quân duy nhất bodawpaya hành quân đi qua đèo ba chùa dan chedi sam ong đến tha din daeng thuộc tỉnh kanchanaburi hiện nay phrabat somdej phra buddha yotfa chulaloke sử nhà nguyễn gọi là chất tri 質知 chakri phật vương nước xiêm nghe tin quyết định cất quân đi đánh quân miến điện phật vương hỏi ý kiến nguyễn ánh kế hoạch chiến đấu nguyễn ánh liền nói từ diến điện tức miến điện đến đây đường đi ngàn dặm vận tải quân lương công tình cũng đã khó nhọc tôi giúp sức cho đánh cho gấp thời chắc được phật vương liền cho maha sura singhanat sử nhà nguyễn gọi là sô si 芻癡 surasi tức nhị vương mang binh tiến đến tha din daeng sử nhà nguyễn gọi là sài nặc nghênh đón quân miến điện nguyễn ánh thân chinh theo quân xiêm ra chiến trận hai đội quân gặp nhau tại tha din daeng đại chiến nổ ra nguyễn ánh sai hai viên tướng tài của ông là lê văn quân nguyễn văn thành đi tiên phong lấy ống phun lửa ra đánh binh miến điện sợ chạy chết không kể xiết bắt sống đến 500 người quân miến điện nhanh chóng bị đánh bại vua bodawpaya nhanh chóng rút quân
[ "đã", "bị", "các", "đơn", "vị", "quân", "xiêm", "đánh", "trả", "dữ", "dội", "và", "buộc", "phải", "rút", "lui", "tháng", "2", "năm", "1786", "vua", "bodawpaya", "của", "triều", "đại", "miến", "điện", "konbaung", "lại", "sang", "đánh", "lần", "nữa", "lần", "này", "ông", "không", "chia", "quân", "mà", "thay", "vào", "đó", "thành", "một", "đội", "quân", "duy", "nhất", "bodawpaya", "hành", "quân", "đi", "qua", "đèo", "ba", "chùa", "dan", "chedi", "sam", "ong", "đến", "tha", "din", "daeng", "thuộc", "tỉnh", "kanchanaburi", "hiện", "nay", "phrabat", "somdej", "phra", "buddha", "yotfa", "chulaloke", "sử", "nhà", "nguyễn", "gọi", "là", "chất", "tri", "質知", "chakri", "phật", "vương", "nước", "xiêm", "nghe", "tin", "quyết", "định", "cất", "quân", "đi", "đánh", "quân", "miến", "điện", "phật", "vương", "hỏi", "ý", "kiến", "nguyễn", "ánh", "kế", "hoạch", "chiến", "đấu", "nguyễn", "ánh", "liền", "nói", "từ", "diến", "điện", "tức", "miến", "điện", "đến", "đây", "đường", "đi", "ngàn", "dặm", "vận", "tải", "quân", "lương", "công", "tình", "cũng", "đã", "khó", "nhọc", "tôi", "giúp", "sức", "cho", "đánh", "cho", "gấp", "thời", "chắc", "được", "phật", "vương", "liền", "cho", "maha", "sura", "singhanat", "sử", "nhà", "nguyễn", "gọi", "là", "sô", "si", "芻癡", "surasi", "tức", "nhị", "vương", "mang", "binh", "tiến", "đến", "tha", "din", "daeng", "sử", "nhà", "nguyễn", "gọi", "là", "sài", "nặc", "nghênh", "đón", "quân", "miến", "điện", "nguyễn", "ánh", "thân", "chinh", "theo", "quân", "xiêm", "ra", "chiến", "trận", "hai", "đội", "quân", "gặp", "nhau", "tại", "tha", "din", "daeng", "đại", "chiến", "nổ", "ra", "nguyễn", "ánh", "sai", "hai", "viên", "tướng", "tài", "của", "ông", "là", "lê", "văn", "quân", "nguyễn", "văn", "thành", "đi", "tiên", "phong", "lấy", "ống", "phun", "lửa", "ra", "đánh", "binh", "miến", "điện", "sợ", "chạy", "chết", "không", "kể", "xiết", "bắt", "sống", "đến", "500", "người", "quân", "miến", "điện", "nhanh", "chóng", "bị", "đánh", "bại", "vua", "bodawpaya", "nhanh", "chóng", "rút", "quân" ]
tỷ lệ nào được giới hạn trong phạm vi từ 0 đến 1 và cũng không phải là tỷ lệ hoặc mật độ tỷ lệ chết do mắc bệnh do đó ngay cả thông qua thuật ngữ tỷ lệ tử vong trường hợp và cfr thường xuất hiện trong tài liệu khoa học nếu muốn chính xác thì thuật ngữ này đã được sử dụng không chính xác vì nó không tính đến thời gian từ khi bệnh khởi phát đến khi tử vong === tính toán ví dụ === giả sử 9 người chết trong số 100 người trong cộng đồng đều được chẩn đoán mắc bệnh tương tự điều này có nghĩa là trong số 100 người được chẩn đoán chính thức mắc bệnh có chín người chết và 91 người đã hồi phục cfr do đó sẽ là 9% nếu một số trường hợp chưa được giải quyết đã chết hoặc đã phục hồi tại thời điểm phân tích điều này có thể dẫn đến sai lệch trong việc ước tính cfr == ví dụ == các ví dụ sau đây sẽ đề xuất phạm vi cfr có thể có đối với các bệnh trong thế giới thực bullet cfr cho cúm tây ban nha 1918 là> 2 5% nhưng chỉ khoảng 0 1% đối với cúm châu á 1956-58 và cúm hồng kông 1968-69 và <0 1% đối với các đại dịch cúm khác bullet bệnh legionnaires có cfr ≈15% bullet sốt vàng ngay cả khi được điều trị có cfr trong khoảng 20-50% bullet bệnh dịch hạch có tiên lượng tốt nhất
[ "tỷ", "lệ", "nào", "được", "giới", "hạn", "trong", "phạm", "vi", "từ", "0", "đến", "1", "và", "cũng", "không", "phải", "là", "tỷ", "lệ", "hoặc", "mật", "độ", "tỷ", "lệ", "chết", "do", "mắc", "bệnh", "do", "đó", "ngay", "cả", "thông", "qua", "thuật", "ngữ", "tỷ", "lệ", "tử", "vong", "trường", "hợp", "và", "cfr", "thường", "xuất", "hiện", "trong", "tài", "liệu", "khoa", "học", "nếu", "muốn", "chính", "xác", "thì", "thuật", "ngữ", "này", "đã", "được", "sử", "dụng", "không", "chính", "xác", "vì", "nó", "không", "tính", "đến", "thời", "gian", "từ", "khi", "bệnh", "khởi", "phát", "đến", "khi", "tử", "vong", "===", "tính", "toán", "ví", "dụ", "===", "giả", "sử", "9", "người", "chết", "trong", "số", "100", "người", "trong", "cộng", "đồng", "đều", "được", "chẩn", "đoán", "mắc", "bệnh", "tương", "tự", "điều", "này", "có", "nghĩa", "là", "trong", "số", "100", "người", "được", "chẩn", "đoán", "chính", "thức", "mắc", "bệnh", "có", "chín", "người", "chết", "và", "91", "người", "đã", "hồi", "phục", "cfr", "do", "đó", "sẽ", "là", "9%", "nếu", "một", "số", "trường", "hợp", "chưa", "được", "giải", "quyết", "đã", "chết", "hoặc", "đã", "phục", "hồi", "tại", "thời", "điểm", "phân", "tích", "điều", "này", "có", "thể", "dẫn", "đến", "sai", "lệch", "trong", "việc", "ước", "tính", "cfr", "==", "ví", "dụ", "==", "các", "ví", "dụ", "sau", "đây", "sẽ", "đề", "xuất", "phạm", "vi", "cfr", "có", "thể", "có", "đối", "với", "các", "bệnh", "trong", "thế", "giới", "thực", "bullet", "cfr", "cho", "cúm", "tây", "ban", "nha", "1918", "là>", "2", "5%", "nhưng", "chỉ", "khoảng", "0", "1%", "đối", "với", "cúm", "châu", "á", "1956-58", "và", "cúm", "hồng", "kông", "1968-69", "và", "<0", "1%", "đối", "với", "các", "đại", "dịch", "cúm", "khác", "bullet", "bệnh", "legionnaires", "có", "cfr", "≈15%", "bullet", "sốt", "vàng", "ngay", "cả", "khi", "được", "điều", "trị", "có", "cfr", "trong", "khoảng", "20-50%", "bullet", "bệnh", "dịch", "hạch", "có", "tiên", "lượng", "tốt", "nhất" ]
cassida strigaticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 1988
[ "cassida", "strigaticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
16784 1996 yd2 16784 1996 yd là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 22 tháng 12 năm 1996
[ "16784", "1996", "yd2", "16784", "1996", "yd", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh", "hồ", "bắc", "trung", "quốc", "ngày", "22", "tháng", "12", "năm", "1996" ]
gnome bullet kde bullet gtk+ bullet qt == chú thích ngoài == bullet notes bullet the big freedesktop org interview rayiner hashem eugenia loli-queru osnews ngày 24 tháng 11 năm 2003 == liên kết ngoài == bullet project home page wiki-based
[ "gnome", "bullet", "kde", "bullet", "gtk+", "bullet", "qt", "==", "chú", "thích", "ngoài", "==", "bullet", "notes", "bullet", "the", "big", "freedesktop", "org", "interview", "rayiner", "hashem", "eugenia", "loli-queru", "osnews", "ngày", "24", "tháng", "11", "năm", "2003", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "project", "home", "page", "wiki-based" ]
scotopteryx similaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scotopteryx", "similaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
địa hình rừng rậm trong mỗi màn chơi cố gắng hướng người chơi khám phá mọi lối đi cho phép họ biết được nhiều chỗ nấp để đột kích hay thậm chí là hoàn toàn nắm bắt được tình hình quân địch đủ thời gian để lên kế hoạch tuy nhiên trong những màn chơi trong nhà thiết kế màn chơi lại hướng cho người chơi một lối chơi tuyến tính truyền thống hơn === chơi mạng === mục chơi mạng của far cry bao gồm ba chế độ chơi chính deathmatch team deathmatch và assault một chế độ chơi tấn công phòng thủ nơi mà một đội phải bảo vệ ba cứ điểm và đội còn lại phải chiếm đóng chúng == đánh giá == far cry nhận được những đánh giá từ mức trung bình cho đến tốt những trang đánh giá tổng hợp gamerankings và metacritic cho phiên bản máy tính 89 83% và 89 100 phiên bản xbox 360 50 00% và 58 100 và phiên bản playstation 3 45 00% == đồ họa == crytek đã phát triển một game engine mới mang tên cryengine cho far cry theo như được thông báo tựa game lúc đầu từng là một bản demo mang tên x-isle dinosaur island được làm bởi crytek để trình diễn khả năng xử lý của card đồ họa nividia geforce 3 tựa game bao gồm những tính năng như tầm nhìn xa hay draw distance tương tự như của nhưng có một hệ thống lọc tiên tiến hơn cho thảm thực vật của game tất cả
[ "địa", "hình", "rừng", "rậm", "trong", "mỗi", "màn", "chơi", "cố", "gắng", "hướng", "người", "chơi", "khám", "phá", "mọi", "lối", "đi", "cho", "phép", "họ", "biết", "được", "nhiều", "chỗ", "nấp", "để", "đột", "kích", "hay", "thậm", "chí", "là", "hoàn", "toàn", "nắm", "bắt", "được", "tình", "hình", "quân", "địch", "đủ", "thời", "gian", "để", "lên", "kế", "hoạch", "tuy", "nhiên", "trong", "những", "màn", "chơi", "trong", "nhà", "thiết", "kế", "màn", "chơi", "lại", "hướng", "cho", "người", "chơi", "một", "lối", "chơi", "tuyến", "tính", "truyền", "thống", "hơn", "===", "chơi", "mạng", "===", "mục", "chơi", "mạng", "của", "far", "cry", "bao", "gồm", "ba", "chế", "độ", "chơi", "chính", "deathmatch", "team", "deathmatch", "và", "assault", "một", "chế", "độ", "chơi", "tấn", "công", "phòng", "thủ", "nơi", "mà", "một", "đội", "phải", "bảo", "vệ", "ba", "cứ", "điểm", "và", "đội", "còn", "lại", "phải", "chiếm", "đóng", "chúng", "==", "đánh", "giá", "==", "far", "cry", "nhận", "được", "những", "đánh", "giá", "từ", "mức", "trung", "bình", "cho", "đến", "tốt", "những", "trang", "đánh", "giá", "tổng", "hợp", "gamerankings", "và", "metacritic", "cho", "phiên", "bản", "máy", "tính", "89", "83%", "và", "89", "100", "phiên", "bản", "xbox", "360", "50", "00%", "và", "58", "100", "và", "phiên", "bản", "playstation", "3", "45", "00%", "==", "đồ", "họa", "==", "crytek", "đã", "phát", "triển", "một", "game", "engine", "mới", "mang", "tên", "cryengine", "cho", "far", "cry", "theo", "như", "được", "thông", "báo", "tựa", "game", "lúc", "đầu", "từng", "là", "một", "bản", "demo", "mang", "tên", "x-isle", "dinosaur", "island", "được", "làm", "bởi", "crytek", "để", "trình", "diễn", "khả", "năng", "xử", "lý", "của", "card", "đồ", "họa", "nividia", "geforce", "3", "tựa", "game", "bao", "gồm", "những", "tính", "năng", "như", "tầm", "nhìn", "xa", "hay", "draw", "distance", "tương", "tự", "như", "của", "nhưng", "có", "một", "hệ", "thống", "lọc", "tiên", "tiến", "hơn", "cho", "thảm", "thực", "vật", "của", "game", "tất", "cả" ]
lẫn nhau của các vị trí địch lại có thể vô hiệu hóa các vị trí được bỏ qua chiến thuật này sẽ được áp dụng rộng rãi trong hải quân cũng như lục quân đồng minh trên chiến trường thái bình dương giúp rút ngắn thời gian các chiến dịch 1 tuần sau hoa kỳ tiến đánh eniwetok ở phía bắc marshall trong khi dùng không quân để vô hiệu hóa và đe dọa quân cảng truk căn cứ chính của hạm đội liên hợp đô đốc mineichi koga đành phải dời bộ tư lệnh về palau rồi philippines ngày 31 tháng 3 máy bay của ông trên đường đi philippines gặp giông bão rồi biến mất sau khi đô đốc koga mất tích bộ tư lệnh hải quân chọn đô đốc soemu toyoda lên thay === chiến sự ở quần đảo marianas và palau === quần đảo mariana nằm giữa con đường từ quần đảo marshall đi philippines đài loan hay nhật bản hòn đảo lớn nhất và nằm ngay giữa quần đảo là saipan saipan cũng là trung tâm tiếp vận và hậu cần cho hải quân và lục quân nhật tham chiến ở nam thái bình dương trung tướng hideyoshi obata tư lệnh quân đoàn 31 chịu trách nhiệm toàn thể quần đảo mariana ngày 15 tháng 6 năm 1944 thủy quân lục chiến hoa kỳ và lục quân hoa kỳ được sự yểm trợ của hải quân hoa kỳ đã thực hiện cuộc đổ bộ lên saipan chỉ huy quân nhật phòng thủ tại saipan
[ "lẫn", "nhau", "của", "các", "vị", "trí", "địch", "lại", "có", "thể", "vô", "hiệu", "hóa", "các", "vị", "trí", "được", "bỏ", "qua", "chiến", "thuật", "này", "sẽ", "được", "áp", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "hải", "quân", "cũng", "như", "lục", "quân", "đồng", "minh", "trên", "chiến", "trường", "thái", "bình", "dương", "giúp", "rút", "ngắn", "thời", "gian", "các", "chiến", "dịch", "1", "tuần", "sau", "hoa", "kỳ", "tiến", "đánh", "eniwetok", "ở", "phía", "bắc", "marshall", "trong", "khi", "dùng", "không", "quân", "để", "vô", "hiệu", "hóa", "và", "đe", "dọa", "quân", "cảng", "truk", "căn", "cứ", "chính", "của", "hạm", "đội", "liên", "hợp", "đô", "đốc", "mineichi", "koga", "đành", "phải", "dời", "bộ", "tư", "lệnh", "về", "palau", "rồi", "philippines", "ngày", "31", "tháng", "3", "máy", "bay", "của", "ông", "trên", "đường", "đi", "philippines", "gặp", "giông", "bão", "rồi", "biến", "mất", "sau", "khi", "đô", "đốc", "koga", "mất", "tích", "bộ", "tư", "lệnh", "hải", "quân", "chọn", "đô", "đốc", "soemu", "toyoda", "lên", "thay", "===", "chiến", "sự", "ở", "quần", "đảo", "marianas", "và", "palau", "===", "quần", "đảo", "mariana", "nằm", "giữa", "con", "đường", "từ", "quần", "đảo", "marshall", "đi", "philippines", "đài", "loan", "hay", "nhật", "bản", "hòn", "đảo", "lớn", "nhất", "và", "nằm", "ngay", "giữa", "quần", "đảo", "là", "saipan", "saipan", "cũng", "là", "trung", "tâm", "tiếp", "vận", "và", "hậu", "cần", "cho", "hải", "quân", "và", "lục", "quân", "nhật", "tham", "chiến", "ở", "nam", "thái", "bình", "dương", "trung", "tướng", "hideyoshi", "obata", "tư", "lệnh", "quân", "đoàn", "31", "chịu", "trách", "nhiệm", "toàn", "thể", "quần", "đảo", "mariana", "ngày", "15", "tháng", "6", "năm", "1944", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "hoa", "kỳ", "và", "lục", "quân", "hoa", "kỳ", "được", "sự", "yểm", "trợ", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "đã", "thực", "hiện", "cuộc", "đổ", "bộ", "lên", "saipan", "chỉ", "huy", "quân", "nhật", "phòng", "thủ", "tại", "saipan" ]
the space là ep thứ hai jung eunji giọng ca chính của nhóm nhạc apink ep này bao gồm 5 bài hát trong đó bài hát the spring được chọn làm bài hát chủ đề của album == bối cảnh và phát hành == vào ngày 13 tháng 3 năm 2017 plan a entertainment trong một bài phỏng vấn đã xác nhận jung eunji sẽ trở lại sân khấu với tư cách nghệ sĩ solo vào tháng 4 ngày 1 tháng 4 jung eunji chính thức xác nhận sẽ trở lại sân khấu vào ngày 10 tháng 4 năm 2016 ngày 3 tháng 4 hình ảnh đầu tiên của sự trở lại này đã được đăng tải trên các trang mạng xã hội từ ngày 4 đến ngày 6 tháng 4 danh sách bài hát hình ảnh chủ đạo và video giới thiệu về các bài hát có trong album lần lượt được đăng tải ngày 7 tháng 4 đoạn video giới thiệu về bài hát chủ đề cùng với video âm nhạc của bài này đã được đăng tải trên các trang mạng xã hội chính thức của công ty chủ quản ngày 10 tháng 4 ep chính thức phát hành trên các trang nhạc số cũng như thông qua đĩa cứng video âm nhạc của bài hát cũng chính thức được đăng tải
[ "the", "space", "là", "ep", "thứ", "hai", "jung", "eunji", "giọng", "ca", "chính", "của", "nhóm", "nhạc", "apink", "ep", "này", "bao", "gồm", "5", "bài", "hát", "trong", "đó", "bài", "hát", "the", "spring", "được", "chọn", "làm", "bài", "hát", "chủ", "đề", "của", "album", "==", "bối", "cảnh", "và", "phát", "hành", "==", "vào", "ngày", "13", "tháng", "3", "năm", "2017", "plan", "a", "entertainment", "trong", "một", "bài", "phỏng", "vấn", "đã", "xác", "nhận", "jung", "eunji", "sẽ", "trở", "lại", "sân", "khấu", "với", "tư", "cách", "nghệ", "sĩ", "solo", "vào", "tháng", "4", "ngày", "1", "tháng", "4", "jung", "eunji", "chính", "thức", "xác", "nhận", "sẽ", "trở", "lại", "sân", "khấu", "vào", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "2016", "ngày", "3", "tháng", "4", "hình", "ảnh", "đầu", "tiên", "của", "sự", "trở", "lại", "này", "đã", "được", "đăng", "tải", "trên", "các", "trang", "mạng", "xã", "hội", "từ", "ngày", "4", "đến", "ngày", "6", "tháng", "4", "danh", "sách", "bài", "hát", "hình", "ảnh", "chủ", "đạo", "và", "video", "giới", "thiệu", "về", "các", "bài", "hát", "có", "trong", "album", "lần", "lượt", "được", "đăng", "tải", "ngày", "7", "tháng", "4", "đoạn", "video", "giới", "thiệu", "về", "bài", "hát", "chủ", "đề", "cùng", "với", "video", "âm", "nhạc", "của", "bài", "này", "đã", "được", "đăng", "tải", "trên", "các", "trang", "mạng", "xã", "hội", "chính", "thức", "của", "công", "ty", "chủ", "quản", "ngày", "10", "tháng", "4", "ep", "chính", "thức", "phát", "hành", "trên", "các", "trang", "nhạc", "số", "cũng", "như", "thông", "qua", "đĩa", "cứng", "video", "âm", "nhạc", "của", "bài", "hát", "cũng", "chính", "thức", "được", "đăng", "tải" ]
phylloscartes beckeri là một loài chim trong họ tyrannidae
[ "phylloscartes", "beckeri", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae" ]
sãi vương là nguyễn phúc kỳ qua đời con thứ hai là nguyễn phúc lan được làm thế tử con thứ tư là nguyễn phúc anh ra thay kỳ trấn giữ quảng nam anh bất mãn vì không được lập làm thế tử cho nên mưu thông đồng với chúa trịnh bèn viết thư hẹn làm nội ứng cho trịnh tráng năm 1633 thanh đô vương trịnh tráng rước vua lê đem binh nam tiến lần thứ hai đóng ở cửa nhật lệ như trước sãi vương cử nguyễn hữu dật nguyễn hữu tiến làm tướng ra đánh chúa trịnh đang đợi suốt hơn 10 hôm không thấy hiệu làm nội ứng của phúc anh thì bị quân nguyễn đánh úp quân trịnh hoảng loạn tan vỡ bỏ chạy thanh đô vương rút về bắc để lại con rể là nguyễn khắc liệt trấn thủ châu bắc bố chính == đối ngoại == === lan xang === tháng 4 năm tân dậu 1621 bọn thổ mục lục hoàn tức lạc hòn thuộc lan xang thả quân qua sông hiếu sang cướp bóc ở biên thùy sãi vương sai tôn thất hòa đi đánh hòa chia quân phục ở các đường trọng yếu sai những lái buôn mua bán để nhử quả nhiên quân man đến cướp nhưng bị phục binh bắt được hết đem về chúa muốn lấy ân tín vỗ về người đất xa bèn sai cởi hết trói và thả về nên làm người man cảm phục từ đấy họ không quấy nhiễu nữa === chân lạp === về cuộc nam
[ "sãi", "vương", "là", "nguyễn", "phúc", "kỳ", "qua", "đời", "con", "thứ", "hai", "là", "nguyễn", "phúc", "lan", "được", "làm", "thế", "tử", "con", "thứ", "tư", "là", "nguyễn", "phúc", "anh", "ra", "thay", "kỳ", "trấn", "giữ", "quảng", "nam", "anh", "bất", "mãn", "vì", "không", "được", "lập", "làm", "thế", "tử", "cho", "nên", "mưu", "thông", "đồng", "với", "chúa", "trịnh", "bèn", "viết", "thư", "hẹn", "làm", "nội", "ứng", "cho", "trịnh", "tráng", "năm", "1633", "thanh", "đô", "vương", "trịnh", "tráng", "rước", "vua", "lê", "đem", "binh", "nam", "tiến", "lần", "thứ", "hai", "đóng", "ở", "cửa", "nhật", "lệ", "như", "trước", "sãi", "vương", "cử", "nguyễn", "hữu", "dật", "nguyễn", "hữu", "tiến", "làm", "tướng", "ra", "đánh", "chúa", "trịnh", "đang", "đợi", "suốt", "hơn", "10", "hôm", "không", "thấy", "hiệu", "làm", "nội", "ứng", "của", "phúc", "anh", "thì", "bị", "quân", "nguyễn", "đánh", "úp", "quân", "trịnh", "hoảng", "loạn", "tan", "vỡ", "bỏ", "chạy", "thanh", "đô", "vương", "rút", "về", "bắc", "để", "lại", "con", "rể", "là", "nguyễn", "khắc", "liệt", "trấn", "thủ", "châu", "bắc", "bố", "chính", "==", "đối", "ngoại", "==", "===", "lan", "xang", "===", "tháng", "4", "năm", "tân", "dậu", "1621", "bọn", "thổ", "mục", "lục", "hoàn", "tức", "lạc", "hòn", "thuộc", "lan", "xang", "thả", "quân", "qua", "sông", "hiếu", "sang", "cướp", "bóc", "ở", "biên", "thùy", "sãi", "vương", "sai", "tôn", "thất", "hòa", "đi", "đánh", "hòa", "chia", "quân", "phục", "ở", "các", "đường", "trọng", "yếu", "sai", "những", "lái", "buôn", "mua", "bán", "để", "nhử", "quả", "nhiên", "quân", "man", "đến", "cướp", "nhưng", "bị", "phục", "binh", "bắt", "được", "hết", "đem", "về", "chúa", "muốn", "lấy", "ân", "tín", "vỗ", "về", "người", "đất", "xa", "bèn", "sai", "cởi", "hết", "trói", "và", "thả", "về", "nên", "làm", "người", "man", "cảm", "phục", "từ", "đấy", "họ", "không", "quấy", "nhiễu", "nữa", "===", "chân", "lạp", "===", "về", "cuộc", "nam" ]
karaşeyh felahiye karaşeyh là một xã thuộc huyện felahiye tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 222 người
[ "karaşeyh", "felahiye", "karaşeyh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "felahiye", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "222", "người" ]
giới thu nhập bình quân của một hộ ở quận này là $43 013 and thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là $44 974 nam giới có thu nhập bình quân $31 845 so với mức thu nhập $23 978 đối với nữ giới thu nhập bình quân đầu người của quận là $33 500 khoảng 6 80% gia đình và 9 70% dân số sống dưới ngưỡng nghèo bao gồm 14 50% những người có độ tuổi 18 và 8 30% là những người 65 tuổi hoặc già hơn == liên kết ngoài == bullet hendersonvillenews com the times-news online bullet henderson county government official website bullet henderson county partnership for economic development bullet carolina mountain land conservancy bullet henderson county republican party bullet henderson county democratic party
[ "giới", "thu", "nhập", "bình", "quân", "của", "một", "hộ", "ở", "quận", "này", "là", "$43", "013", "and", "thu", "nhập", "bình", "quân", "của", "một", "gia", "đình", "ở", "quận", "này", "là", "$44", "974", "nam", "giới", "có", "thu", "nhập", "bình", "quân", "$31", "845", "so", "với", "mức", "thu", "nhập", "$23", "978", "đối", "với", "nữ", "giới", "thu", "nhập", "bình", "quân", "đầu", "người", "của", "quận", "là", "$33", "500", "khoảng", "6", "80%", "gia", "đình", "và", "9", "70%", "dân", "số", "sống", "dưới", "ngưỡng", "nghèo", "bao", "gồm", "14", "50%", "những", "người", "có", "độ", "tuổi", "18", "và", "8", "30%", "là", "những", "người", "65", "tuổi", "hoặc", "già", "hơn", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hendersonvillenews", "com", "the", "times-news", "online", "bullet", "henderson", "county", "government", "official", "website", "bullet", "henderson", "county", "partnership", "for", "economic", "development", "bullet", "carolina", "mountain", "land", "conservancy", "bullet", "henderson", "county", "republican", "party", "bullet", "henderson", "county", "democratic", "party" ]
Chân dung Ca sĩ nhạc pop Michael Jackson Michael Jackson và con gái Hình ảnh Michael Jackson trên sân khấu Hình ảnh mới nhất về Ca sĩ nhạc pop Michael Jackson Michael Jackson luôn cháy hết mình trên sân khấu Michael Jackson - Ông hoàng nhạc Pop
[ "Chân", "dung", "Ca", "sĩ", "nhạc", "pop", "Michael", "Jackson", "Michael", "Jackson", "và", "con", "gái", "Hình", "ảnh", "Michael", "Jackson", "trên", "sân", "khấu", "Hình", "ảnh", "mới", "nhất", "về", "Ca", "sĩ", "nhạc", "pop", "Michael", "Jackson", "Michael", "Jackson", "luôn", "cháy", "hết", "mình", "trên", "sân", "khấu", "Michael", "Jackson", "-", "Ông", "hoàng", "nhạc", "Pop" ]
pristimera austin-smithii là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được lundell a c sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "pristimera", "austin-smithii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dây", "gối", "loài", "này", "được", "lundell", "a", "c", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
malaxis monsviridis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dressler mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "malaxis", "monsviridis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dressler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
lý kế phủng nhận lệnh soái binh phòng giữ hắn ta quân được đổi làm long vệ đệ tứ chỉ huy sứ ít lâu sau đồn trú hạ châu người đảng hạng xâm phạm một ngày đánh 12 trận đuổi được quân lại theo thạch phổ đánh người đảng hạng ở ngưu lan trại thuộc nguyên châu thâm nhập bắt được bò cừu nô lệ người hán rất nhiều phổ dâng biểu khen công của quân nên ông được thăng làm đệ tam quân chỉ huy sứ == thời tống chân tông == đầu niên hiệu hàm bình 998 – 1003 quân giữ quan ngự tiền trung tá mã quân đô quân đầu đi thú tần châu gặp lúc vương quân nổi dậy ở thành đô quân nhờ trạm dịch đưa đến thục ở dưới quyền lôi hữu chung giữ cửa ngư kiều rồi theo tần hàn truy sát đồng đảng nghĩa quân ở quảng đô thu hàng hơn 7000 người trều đình dùng trạm dịch triệu quân về thụ quan đông tây ban đô ngu hầu lĩnh chức thuận châu thứ sử năm thứ 5 1002 quân dần được thăng đến tán viên đô ngu hầu chân tông từng triệu kiến quân hỏi thăm tình hình vùng biên mặt bắc ngay hôm sau cho ông thật bái làm từ châu thứ sử thâm châu binh mã kiềm hạt năm thứ 6 1003 quân được làm kính châu trú bạc bộ thự vài tháng sau được làm tri trấn nhung quân quân từng ra ngoài tuần tra đến mộc
[ "lý", "kế", "phủng", "nhận", "lệnh", "soái", "binh", "phòng", "giữ", "hắn", "ta", "quân", "được", "đổi", "làm", "long", "vệ", "đệ", "tứ", "chỉ", "huy", "sứ", "ít", "lâu", "sau", "đồn", "trú", "hạ", "châu", "người", "đảng", "hạng", "xâm", "phạm", "một", "ngày", "đánh", "12", "trận", "đuổi", "được", "quân", "lại", "theo", "thạch", "phổ", "đánh", "người", "đảng", "hạng", "ở", "ngưu", "lan", "trại", "thuộc", "nguyên", "châu", "thâm", "nhập", "bắt", "được", "bò", "cừu", "nô", "lệ", "người", "hán", "rất", "nhiều", "phổ", "dâng", "biểu", "khen", "công", "của", "quân", "nên", "ông", "được", "thăng", "làm", "đệ", "tam", "quân", "chỉ", "huy", "sứ", "==", "thời", "tống", "chân", "tông", "==", "đầu", "niên", "hiệu", "hàm", "bình", "998", "–", "1003", "quân", "giữ", "quan", "ngự", "tiền", "trung", "tá", "mã", "quân", "đô", "quân", "đầu", "đi", "thú", "tần", "châu", "gặp", "lúc", "vương", "quân", "nổi", "dậy", "ở", "thành", "đô", "quân", "nhờ", "trạm", "dịch", "đưa", "đến", "thục", "ở", "dưới", "quyền", "lôi", "hữu", "chung", "giữ", "cửa", "ngư", "kiều", "rồi", "theo", "tần", "hàn", "truy", "sát", "đồng", "đảng", "nghĩa", "quân", "ở", "quảng", "đô", "thu", "hàng", "hơn", "7000", "người", "trều", "đình", "dùng", "trạm", "dịch", "triệu", "quân", "về", "thụ", "quan", "đông", "tây", "ban", "đô", "ngu", "hầu", "lĩnh", "chức", "thuận", "châu", "thứ", "sử", "năm", "thứ", "5", "1002", "quân", "dần", "được", "thăng", "đến", "tán", "viên", "đô", "ngu", "hầu", "chân", "tông", "từng", "triệu", "kiến", "quân", "hỏi", "thăm", "tình", "hình", "vùng", "biên", "mặt", "bắc", "ngay", "hôm", "sau", "cho", "ông", "thật", "bái", "làm", "từ", "châu", "thứ", "sử", "thâm", "châu", "binh", "mã", "kiềm", "hạt", "năm", "thứ", "6", "1003", "quân", "được", "làm", "kính", "châu", "trú", "bạc", "bộ", "thự", "vài", "tháng", "sau", "được", "làm", "tri", "trấn", "nhung", "quân", "quân", "từng", "ra", "ngoài", "tuần", "tra", "đến", "mộc" ]
alvania abstersa là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
[ "alvania", "abstersa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae" ]
tùng kha điều này khiến lý tùng hậu kinh hãi ngày mậu thìn 28 tháng 3 14 tháng 5 ông định chạy đến thiên hùng và lệnh cho chu hoằng chiêu dự tính cho hành trình tuy nhiên chu hoằng chiêu lại tự sát kinh thành tuần kiểm an tùng tiến sau đó sát hại phùng vân cho chuyển đầu của chu hoằng chiêu và phùng vân đến chỗ lý tùng kha lý tùng hậu đến đêm chạy khỏi lạc dương với chỉ 50 kị binh hướng đến ngụy châu thủ phủ của thiên hùng ngày canh ngọ 1 tháng 4 16 tháng 5 lý tùng hậu đến gần vệ châu thì gặp thạch kính đường người đang tiến từ hà đông về phía nam ban đầu có ý hỗ trợ lý tùng hậu thạch kính đường tham vấn vệ châu thứ sử vương hoằng chí 王弘贄 người này cho rằng sự nghiệp của lý tùng hậu không còn hy vọng khi binh sĩ của lý tùng hậu là cung tiễn khố sứ sa thủ vinh và bôn hồng tiến nghe được họ trách mắng thạch kính đường xảo trá sa thủ vinh cố gắng ám sát thạch kính đường song thất bại bôn hồng tiến tự sát nha nội chỉ huy sứ lưu tri viễn của thạch kính đường dẫn binh tận sát hầu cận và binh sĩ của lý tùng hậu chỉ tha cho lý tùng hậu thạch kính đường và tùy tùng tiếp tục đến lạc dương để quy thuận lý tùng kha ngày quý
[ "tùng", "kha", "điều", "này", "khiến", "lý", "tùng", "hậu", "kinh", "hãi", "ngày", "mậu", "thìn", "28", "tháng", "3", "14", "tháng", "5", "ông", "định", "chạy", "đến", "thiên", "hùng", "và", "lệnh", "cho", "chu", "hoằng", "chiêu", "dự", "tính", "cho", "hành", "trình", "tuy", "nhiên", "chu", "hoằng", "chiêu", "lại", "tự", "sát", "kinh", "thành", "tuần", "kiểm", "an", "tùng", "tiến", "sau", "đó", "sát", "hại", "phùng", "vân", "cho", "chuyển", "đầu", "của", "chu", "hoằng", "chiêu", "và", "phùng", "vân", "đến", "chỗ", "lý", "tùng", "kha", "lý", "tùng", "hậu", "đến", "đêm", "chạy", "khỏi", "lạc", "dương", "với", "chỉ", "50", "kị", "binh", "hướng", "đến", "ngụy", "châu", "thủ", "phủ", "của", "thiên", "hùng", "ngày", "canh", "ngọ", "1", "tháng", "4", "16", "tháng", "5", "lý", "tùng", "hậu", "đến", "gần", "vệ", "châu", "thì", "gặp", "thạch", "kính", "đường", "người", "đang", "tiến", "từ", "hà", "đông", "về", "phía", "nam", "ban", "đầu", "có", "ý", "hỗ", "trợ", "lý", "tùng", "hậu", "thạch", "kính", "đường", "tham", "vấn", "vệ", "châu", "thứ", "sử", "vương", "hoằng", "chí", "王弘贄", "người", "này", "cho", "rằng", "sự", "nghiệp", "của", "lý", "tùng", "hậu", "không", "còn", "hy", "vọng", "khi", "binh", "sĩ", "của", "lý", "tùng", "hậu", "là", "cung", "tiễn", "khố", "sứ", "sa", "thủ", "vinh", "và", "bôn", "hồng", "tiến", "nghe", "được", "họ", "trách", "mắng", "thạch", "kính", "đường", "xảo", "trá", "sa", "thủ", "vinh", "cố", "gắng", "ám", "sát", "thạch", "kính", "đường", "song", "thất", "bại", "bôn", "hồng", "tiến", "tự", "sát", "nha", "nội", "chỉ", "huy", "sứ", "lưu", "tri", "viễn", "của", "thạch", "kính", "đường", "dẫn", "binh", "tận", "sát", "hầu", "cận", "và", "binh", "sĩ", "của", "lý", "tùng", "hậu", "chỉ", "tha", "cho", "lý", "tùng", "hậu", "thạch", "kính", "đường", "và", "tùy", "tùng", "tiếp", "tục", "đến", "lạc", "dương", "để", "quy", "thuận", "lý", "tùng", "kha", "ngày", "quý" ]
scinax squalirostris là một loài ếch trong họ nhái bén nó được tìm thấy ở argentina bolivia brasil paraguay uruguay và có thể cả peru các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới xavan ẩm vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đồng cỏ ôn đới đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa đầm nước ngọt có nước theo mùa vùng đồng cỏ vườn nông thôn các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề ao và kênh đào và mương rãnh == tham khảo == bullet aquino l kwet a silvano d lavilla e baldo d 2004 scinax squalirostris 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007
[ "scinax", "squalirostris", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "nhái", "bén", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "argentina", "bolivia", "brasil", "paraguay", "uruguay", "và", "có", "thể", "cả", "peru", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ẩm", "ướt", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "xavan", "ẩm", "vùng", "đất", "ẩm", "có", "cây", "bụi", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vùng", "đồng", "cỏ", "ôn", "đới", "đồng", "cỏ", "khô", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vùng", "đất", "thấp", "đồng", "cỏ", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vùng", "ngập", "nước", "hoặc", "lụt", "theo", "mùa", "đầm", "nước", "ngọt", "có", "nước", "theo", "mùa", "vùng", "đồng", "cỏ", "vườn", "nông", "thôn", "các", "khu", "rừng", "trước", "đây", "bị", "suy", "thoái", "nặng", "nề", "ao", "và", "kênh", "đào", "và", "mương", "rãnh", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "aquino", "l", "kwet", "a", "silvano", "d", "lavilla", "e", "baldo", "d", "2004", "scinax", "squalirostris", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
chijimatsu sachiko cô được biết nhiều nhất với vai diễn là pyonkichi dokonjō gaeru mẹ của nobita doraemon kabu sally the witch 1966 shippona himitsu no akko-chan 1969 và 001 ivan whiskey cyborg 009 1979 == vai diễn đáng chú ý == bullet space battleship yamato mẹ của shima vợ tokugawa bullet umi no triton moya bullet gatchaman yamori bullet saban s adventures of pinocchio boy bullet calimero deppa bullet candy candy jimmy bullet cutey honey twin panther 1 bullet ginga hyōryū vifam jimmy bullet great mazinger haruna shiratori bullet gowappā 5 godam norisuke kawaguchi bullet cyborg 009 1979 001 ivan whiskey bullet sarutobi ecchan miko bullet soreike anpanman mochi oba-san giọng đầu tiên bullet tiger mask chappy bullet time bokan serie bullet time bokan prince bullet yatterman hiyowakamaru bullet combattler v kosuke kita bullet astro boy 1980 naoto bullet the littl bits napoleon aka snagglebit bullet doraemon tamako nobi giọng đầu tiên bullet himitsu no akko-chan 1969 shippona bullet majokko megu-chan apo kanzaki bullet ohayō spank và những seri khác của spank baron bullet sally the witch 1966 kabu bullet moomin menmen-kun == liên kết ngoài == bullet sachiko chijimatsu tại 81 produce
[ "chijimatsu", "sachiko", "cô", "được", "biết", "nhiều", "nhất", "với", "vai", "diễn", "là", "pyonkichi", "dokonjō", "gaeru", "mẹ", "của", "nobita", "doraemon", "kabu", "sally", "the", "witch", "1966", "shippona", "himitsu", "no", "akko-chan", "1969", "và", "001", "ivan", "whiskey", "cyborg", "009", "1979", "==", "vai", "diễn", "đáng", "chú", "ý", "==", "bullet", "space", "battleship", "yamato", "mẹ", "của", "shima", "vợ", "tokugawa", "bullet", "umi", "no", "triton", "moya", "bullet", "gatchaman", "yamori", "bullet", "saban", "s", "adventures", "of", "pinocchio", "boy", "bullet", "calimero", "deppa", "bullet", "candy", "candy", "jimmy", "bullet", "cutey", "honey", "twin", "panther", "1", "bullet", "ginga", "hyōryū", "vifam", "jimmy", "bullet", "great", "mazinger", "haruna", "shiratori", "bullet", "gowappā", "5", "godam", "norisuke", "kawaguchi", "bullet", "cyborg", "009", "1979", "001", "ivan", "whiskey", "bullet", "sarutobi", "ecchan", "miko", "bullet", "soreike", "anpanman", "mochi", "oba-san", "giọng", "đầu", "tiên", "bullet", "tiger", "mask", "chappy", "bullet", "time", "bokan", "serie", "bullet", "time", "bokan", "prince", "bullet", "yatterman", "hiyowakamaru", "bullet", "combattler", "v", "kosuke", "kita", "bullet", "astro", "boy", "1980", "naoto", "bullet", "the", "littl", "bits", "napoleon", "aka", "snagglebit", "bullet", "doraemon", "tamako", "nobi", "giọng", "đầu", "tiên", "bullet", "himitsu", "no", "akko-chan", "1969", "shippona", "bullet", "majokko", "megu-chan", "apo", "kanzaki", "bullet", "ohayō", "spank", "và", "những", "seri", "khác", "của", "spank", "baron", "bullet", "sally", "the", "witch", "1966", "kabu", "bullet", "moomin", "menmen-kun", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "sachiko", "chijimatsu", "tại", "81", "produce" ]
ronnie bacon ronald alfred sydney bacon sinh ngày 4 tháng 3 năm 1935 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh cho hai câu lạc bộ ở football league có 170 lần ra sân == cuộc sống ban đầu == ronald alfred sydney bacon sinh ngày 4 tháng 3 năm 1935 ở fakenham norfolk == sự nghiệp == bacon bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp năm 1955 với norwich city và ông có 42 lần ra sân cho đội bóng bacon sau đó chuyển đến gillingham ra sân thêm 128 trận ở league sau đó bacon thi đấu bóng đá non-league với king s lynn
[ "ronnie", "bacon", "ronald", "alfred", "sydney", "bacon", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "3", "năm", "1935", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "chạy", "cánh", "cho", "hai", "câu", "lạc", "bộ", "ở", "football", "league", "có", "170", "lần", "ra", "sân", "==", "cuộc", "sống", "ban", "đầu", "==", "ronald", "alfred", "sydney", "bacon", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "3", "năm", "1935", "ở", "fakenham", "norfolk", "==", "sự", "nghiệp", "==", "bacon", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "chuyên", "nghiệp", "năm", "1955", "với", "norwich", "city", "và", "ông", "có", "42", "lần", "ra", "sân", "cho", "đội", "bóng", "bacon", "sau", "đó", "chuyển", "đến", "gillingham", "ra", "sân", "thêm", "128", "trận", "ở", "league", "sau", "đó", "bacon", "thi", "đấu", "bóng", "đá", "non-league", "với", "king", "s", "lynn" ]
ourapteryx destrigata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ourapteryx", "destrigata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
symphyotrichum burgessii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được britton g l nesom miêu tả khoa học đầu tiên
[ "symphyotrichum", "burgessii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "britton", "g", "l", "nesom", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
là cháu 4 đời của cung vương lê khắc xương 黎克昌 con thứ hai của vua lê thái tông trịnh tuy dựng hành điện ở xã do nha huyện từ liêm tự ý cắt đặt quan văn võ chiêu tông sai người đi mời nguyễn hoằng dụ lần nữa và sai mạc đăng dung cùng đi đánh nguyễn kính hoằng dụ được tin bèn đem quân thanh hoa ra cứu nhưng không lâu sau bị nguyễn kính đánh bại thảm hại hoằng dụ bỏ chạy về thanh hóa rồi chết để một mình mạc đăng dung ở lại cầm cự tháng 1 âm lịch năm 1519 trịnh tuy làm cầu phao tiến quân qua giữa sông để khiêu chiến với chiêu tông chiêu tông sai các tướng đánh phá chặt đứt cầu phao giết được thuộc tướng của tuy là mai dương bá trịnh tuy cùng lê do rút về vùng yên lãng yên lạc vĩnh phú ngày nay chiêu tông lại sai tướng đến đánh quân tuy đang đêm kinh sợ trốn chạy tháng 7 âm lịch năm này mạc đăng dung thống lĩnh các quân thủy bộ vây lê do ở từ liêm rồi phá đê cho nước vỡ vào quân lê do do và nguyễn sư chạy đến ninh sơn bị đăng dung bắt được giải về giết chết trịnh tuy bỏ chạy về thanh hóa các tướng sơn tây là nguyễn kính nguyễn áng hoàng duy nhạc đều xin hàng ngày 20 tháng 9 âm lịch chiêu tông về kinh sư đại xá thiên hạ
[ "là", "cháu", "4", "đời", "của", "cung", "vương", "lê", "khắc", "xương", "黎克昌", "con", "thứ", "hai", "của", "vua", "lê", "thái", "tông", "trịnh", "tuy", "dựng", "hành", "điện", "ở", "xã", "do", "nha", "huyện", "từ", "liêm", "tự", "ý", "cắt", "đặt", "quan", "văn", "võ", "chiêu", "tông", "sai", "người", "đi", "mời", "nguyễn", "hoằng", "dụ", "lần", "nữa", "và", "sai", "mạc", "đăng", "dung", "cùng", "đi", "đánh", "nguyễn", "kính", "hoằng", "dụ", "được", "tin", "bèn", "đem", "quân", "thanh", "hoa", "ra", "cứu", "nhưng", "không", "lâu", "sau", "bị", "nguyễn", "kính", "đánh", "bại", "thảm", "hại", "hoằng", "dụ", "bỏ", "chạy", "về", "thanh", "hóa", "rồi", "chết", "để", "một", "mình", "mạc", "đăng", "dung", "ở", "lại", "cầm", "cự", "tháng", "1", "âm", "lịch", "năm", "1519", "trịnh", "tuy", "làm", "cầu", "phao", "tiến", "quân", "qua", "giữa", "sông", "để", "khiêu", "chiến", "với", "chiêu", "tông", "chiêu", "tông", "sai", "các", "tướng", "đánh", "phá", "chặt", "đứt", "cầu", "phao", "giết", "được", "thuộc", "tướng", "của", "tuy", "là", "mai", "dương", "bá", "trịnh", "tuy", "cùng", "lê", "do", "rút", "về", "vùng", "yên", "lãng", "yên", "lạc", "vĩnh", "phú", "ngày", "nay", "chiêu", "tông", "lại", "sai", "tướng", "đến", "đánh", "quân", "tuy", "đang", "đêm", "kinh", "sợ", "trốn", "chạy", "tháng", "7", "âm", "lịch", "năm", "này", "mạc", "đăng", "dung", "thống", "lĩnh", "các", "quân", "thủy", "bộ", "vây", "lê", "do", "ở", "từ", "liêm", "rồi", "phá", "đê", "cho", "nước", "vỡ", "vào", "quân", "lê", "do", "do", "và", "nguyễn", "sư", "chạy", "đến", "ninh", "sơn", "bị", "đăng", "dung", "bắt", "được", "giải", "về", "giết", "chết", "trịnh", "tuy", "bỏ", "chạy", "về", "thanh", "hóa", "các", "tướng", "sơn", "tây", "là", "nguyễn", "kính", "nguyễn", "áng", "hoàng", "duy", "nhạc", "đều", "xin", "hàng", "ngày", "20", "tháng", "9", "âm", "lịch", "chiêu", "tông", "về", "kinh", "sư", "đại", "xá", "thiên", "hạ" ]
octhispa spitzi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1938
[ "octhispa", "spitzi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "uhmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
stizocera suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "stizocera", "suturalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
convolvulus hasslerianus là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được chodat o donell mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "convolvulus", "hasslerianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "chodat", "o", "donell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
tridentella quinicornis là một loài chân đều trong họ tridentellidae loài này được delaney brusca miêu tả khoa học năm 1985
[ "tridentella", "quinicornis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "tridentellidae", "loài", "này", "được", "delaney", "brusca", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
gotha g vi là một loại máy bay ném bom thử nghiệm của đế quốc đức trong chiến tranh thế giới i == tham khảo == bullet gray peter thetford owen german aircraft of the first world war london putnam isbn 0-370-00103-6 bullet taylor michael j h jane s encyclopedia of aviation studio editions london 1989 isbn 0-517-69186-8 == liên kết ngoài == bullet https www webcitation org query url=http www geocities com asymmetrics go6 htm&date=2009-10-25+12 45 50
[ "gotha", "g", "vi", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "ném", "bom", "thử", "nghiệm", "của", "đế", "quốc", "đức", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "i", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "gray", "peter", "thetford", "owen", "german", "aircraft", "of", "the", "first", "world", "war", "london", "putnam", "isbn", "0-370-00103-6", "bullet", "taylor", "michael", "j", "h", "jane", "s", "encyclopedia", "of", "aviation", "studio", "editions", "london", "1989", "isbn", "0-517-69186-8", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "https", "www", "webcitation", "org", "query", "url=http", "www", "geocities", "com", "asymmetrics", "go6", "htm&date=2009-10-25+12", "45", "50" ]
đình quy đêm kịch diễn ra thành công và các diễn viên cũng gây dấu ấn với khán giả bằng diễn xuất của mình được một thời gian báo tinh hoa đình bản và ban kịch cũng ngừng hoạt động thế lữ với mong muốn tiếp tục hoạt động sân khấu đã quay trở về hải phòng tiếp tục gây dựng nhóm kịch thế lữ bên cạnh các thành viên cũ còn có thêm các diễn viên mới như lê thương linh tâm huyền thanh thanh hương lan bình song kim minh trâm tô ngọc vân lê thị lựu làm họa sĩ trang trí nhóm kịch đã cho ra mắt một số vở diễn tại nhà hát lớn hải phòng bao gồm kim tiền của vi huyền đắc tháng 2 năm 1938 chương trình kịch ngắn gồm bốn vở những bức thư tình mơ hoa gái không chồng kiều liên của đoàn phú tứ chương trình hai vở sau cuộc khiêu vũ đoàn phú tứ và ông ký cóp vi huyền đắc thế lữ ngoài công việc đạo diễn còn đảm nhận vai chính trong một số vở như đường trong gái không chồng minh trong sau cuộc khiêu vũ ông ký cóp trong ông ký cóp sau những đêm diễn ở hải phòng thế lữ mong muốn được đem nhóm kịch lên hà nội một may mắn đến với cả nhóm là lời mời của tờ báo tin tức cơ quan ngôn luận của mặt trận dân chủ đông dương được nguyên hồng như phong gợi ý
[ "đình", "quy", "đêm", "kịch", "diễn", "ra", "thành", "công", "và", "các", "diễn", "viên", "cũng", "gây", "dấu", "ấn", "với", "khán", "giả", "bằng", "diễn", "xuất", "của", "mình", "được", "một", "thời", "gian", "báo", "tinh", "hoa", "đình", "bản", "và", "ban", "kịch", "cũng", "ngừng", "hoạt", "động", "thế", "lữ", "với", "mong", "muốn", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "sân", "khấu", "đã", "quay", "trở", "về", "hải", "phòng", "tiếp", "tục", "gây", "dựng", "nhóm", "kịch", "thế", "lữ", "bên", "cạnh", "các", "thành", "viên", "cũ", "còn", "có", "thêm", "các", "diễn", "viên", "mới", "như", "lê", "thương", "linh", "tâm", "huyền", "thanh", "thanh", "hương", "lan", "bình", "song", "kim", "minh", "trâm", "tô", "ngọc", "vân", "lê", "thị", "lựu", "làm", "họa", "sĩ", "trang", "trí", "nhóm", "kịch", "đã", "cho", "ra", "mắt", "một", "số", "vở", "diễn", "tại", "nhà", "hát", "lớn", "hải", "phòng", "bao", "gồm", "kim", "tiền", "của", "vi", "huyền", "đắc", "tháng", "2", "năm", "1938", "chương", "trình", "kịch", "ngắn", "gồm", "bốn", "vở", "những", "bức", "thư", "tình", "mơ", "hoa", "gái", "không", "chồng", "kiều", "liên", "của", "đoàn", "phú", "tứ", "chương", "trình", "hai", "vở", "sau", "cuộc", "khiêu", "vũ", "đoàn", "phú", "tứ", "và", "ông", "ký", "cóp", "vi", "huyền", "đắc", "thế", "lữ", "ngoài", "công", "việc", "đạo", "diễn", "còn", "đảm", "nhận", "vai", "chính", "trong", "một", "số", "vở", "như", "đường", "trong", "gái", "không", "chồng", "minh", "trong", "sau", "cuộc", "khiêu", "vũ", "ông", "ký", "cóp", "trong", "ông", "ký", "cóp", "sau", "những", "đêm", "diễn", "ở", "hải", "phòng", "thế", "lữ", "mong", "muốn", "được", "đem", "nhóm", "kịch", "lên", "hà", "nội", "một", "may", "mắn", "đến", "với", "cả", "nhóm", "là", "lời", "mời", "của", "tờ", "báo", "tin", "tức", "cơ", "quan", "ngôn", "luận", "của", "mặt", "trận", "dân", "chủ", "đông", "dương", "được", "nguyên", "hồng", "như", "phong", "gợi", "ý" ]
kandahar cuối cùng năm 1620 một sự cố ngoại giao là sứ thần ba tư không chịu quỳ khi yết kiến hoàng đế jahangir đã dẫn đến cuộc chiến tranh giữa ấn độ và ba tư tron khi đó nội bộ ấn độ có rối loạn và hoàng đế abbas i nhận thấy ông chỉ cấn tiến chiếm tỉnh kandahar bằng một cuộc tấn công bất ngờ 1622 với chiến thắng này ông đã làm cho thanh thế của đế quốc mogul bị giảm sút sau cuộc chinh phạt ông giảng hoà với hoàng đế jahangir tuyên bố rằng ông chỉ chiếm lại kandahar vì nó thật sự thuộc về ông và từ bỏ những tham vọng xa hơn về lãnh thổ về phần mình hoàng đế jahangir không nguôi giận nhưng ông ta không thể nào tái chiếm tỉnh này === chiến tranh chống bồ đào nha === vào thế kỉ xvi người bồ đào nha lập những căn cứ ở vịnh ba tư năm 1602 dưới sự chỉ huy của imam-quli khan undiladze quân ba tư đã đánh đuổi người bồ đào nha từ bahrain năm 1622 với sự giúp đỡ của bốn chiến thuyền anh quốc abbas đã tái chiếm hormuz từ tay người bồ đào nha trong cuộc xâm chiếm ormuz 1622 ông lập lại nó như một trung tâm thương mại với cảng mới bandar-abbas gần với đất liền nhưng nó trở nên không thành công == xem thêm == bullet lịch sử iran bullet garcía de silva figueroa bullet sứ thần ba tư đến châu âu
[ "kandahar", "cuối", "cùng", "năm", "1620", "một", "sự", "cố", "ngoại", "giao", "là", "sứ", "thần", "ba", "tư", "không", "chịu", "quỳ", "khi", "yết", "kiến", "hoàng", "đế", "jahangir", "đã", "dẫn", "đến", "cuộc", "chiến", "tranh", "giữa", "ấn", "độ", "và", "ba", "tư", "tron", "khi", "đó", "nội", "bộ", "ấn", "độ", "có", "rối", "loạn", "và", "hoàng", "đế", "abbas", "i", "nhận", "thấy", "ông", "chỉ", "cấn", "tiến", "chiếm", "tỉnh", "kandahar", "bằng", "một", "cuộc", "tấn", "công", "bất", "ngờ", "1622", "với", "chiến", "thắng", "này", "ông", "đã", "làm", "cho", "thanh", "thế", "của", "đế", "quốc", "mogul", "bị", "giảm", "sút", "sau", "cuộc", "chinh", "phạt", "ông", "giảng", "hoà", "với", "hoàng", "đế", "jahangir", "tuyên", "bố", "rằng", "ông", "chỉ", "chiếm", "lại", "kandahar", "vì", "nó", "thật", "sự", "thuộc", "về", "ông", "và", "từ", "bỏ", "những", "tham", "vọng", "xa", "hơn", "về", "lãnh", "thổ", "về", "phần", "mình", "hoàng", "đế", "jahangir", "không", "nguôi", "giận", "nhưng", "ông", "ta", "không", "thể", "nào", "tái", "chiếm", "tỉnh", "này", "===", "chiến", "tranh", "chống", "bồ", "đào", "nha", "===", "vào", "thế", "kỉ", "xvi", "người", "bồ", "đào", "nha", "lập", "những", "căn", "cứ", "ở", "vịnh", "ba", "tư", "năm", "1602", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "imam-quli", "khan", "undiladze", "quân", "ba", "tư", "đã", "đánh", "đuổi", "người", "bồ", "đào", "nha", "từ", "bahrain", "năm", "1622", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "bốn", "chiến", "thuyền", "anh", "quốc", "abbas", "đã", "tái", "chiếm", "hormuz", "từ", "tay", "người", "bồ", "đào", "nha", "trong", "cuộc", "xâm", "chiếm", "ormuz", "1622", "ông", "lập", "lại", "nó", "như", "một", "trung", "tâm", "thương", "mại", "với", "cảng", "mới", "bandar-abbas", "gần", "với", "đất", "liền", "nhưng", "nó", "trở", "nên", "không", "thành", "công", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lịch", "sử", "iran", "bullet", "garcía", "de", "silva", "figueroa", "bullet", "sứ", "thần", "ba", "tư", "đến", "châu", "âu" ]
dolianthus nummatus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được p royen a p davis mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "dolianthus", "nummatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "p", "royen", "a", "p", "davis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
khu vực láng sen khá phong phú với 156 loài thực vật hoang dã trong đó có 152 loài đã xác định được tên khoa học thuộc 60 họ được tìm thấy trong đó khuyết thực vật pteridophyta có 7 loài song tử diệp dicotyledonae có 88 loài đơn tử diệp monocotyledonae có 57 loài các họ có số loài nhiều nhất làpoaceae 24 loài cyperaceae 19 loài rubiaceae 6 loài và papilionoideae 6 loài trong đó có 4 loài chưa xác định được tên số loài và số chi nằm trong các họ của 152 loài thực vật hoang dã ở láng sen tóm tắt ở bảng 3 căn cứ vào dạng sinh trưởng 152 loài thực vật hoang dã ở láng sen được chia ra bullet cây thân gỗ 26 loài bullet cây bụi 15 loài bullet cây thân thảo 101 loài bullet dây leo hoặc dây bò 8 loài bullet ký sinh 2 loài === phiêu sinh vật === theo kết quả nghiên cứu cho thấy thành phần phiêu sinh trong vùng không nhiều với cyanophyta 2 loài chlorophyta 14 loài bacillariophyta 8 loại có thể việc giới hạn về thời gian và số mẫu nghiên cứu nên chưa thể hiện được số liệu chính xác thành phần phiêu sinh vật đang hiện diện trong vùng === thủy sản === do trong đợt khảo sát mực nước trên đồng khá cao nên chưa thể tiến hành thu mẫu kết quả thu được do điều tra các hộ tại địa phương các loài cá điều tra được gồm có cá trạch thát lát cá rô
[ "khu", "vực", "láng", "sen", "khá", "phong", "phú", "với", "156", "loài", "thực", "vật", "hoang", "dã", "trong", "đó", "có", "152", "loài", "đã", "xác", "định", "được", "tên", "khoa", "học", "thuộc", "60", "họ", "được", "tìm", "thấy", "trong", "đó", "khuyết", "thực", "vật", "pteridophyta", "có", "7", "loài", "song", "tử", "diệp", "dicotyledonae", "có", "88", "loài", "đơn", "tử", "diệp", "monocotyledonae", "có", "57", "loài", "các", "họ", "có", "số", "loài", "nhiều", "nhất", "làpoaceae", "24", "loài", "cyperaceae", "19", "loài", "rubiaceae", "6", "loài", "và", "papilionoideae", "6", "loài", "trong", "đó", "có", "4", "loài", "chưa", "xác", "định", "được", "tên", "số", "loài", "và", "số", "chi", "nằm", "trong", "các", "họ", "của", "152", "loài", "thực", "vật", "hoang", "dã", "ở", "láng", "sen", "tóm", "tắt", "ở", "bảng", "3", "căn", "cứ", "vào", "dạng", "sinh", "trưởng", "152", "loài", "thực", "vật", "hoang", "dã", "ở", "láng", "sen", "được", "chia", "ra", "bullet", "cây", "thân", "gỗ", "26", "loài", "bullet", "cây", "bụi", "15", "loài", "bullet", "cây", "thân", "thảo", "101", "loài", "bullet", "dây", "leo", "hoặc", "dây", "bò", "8", "loài", "bullet", "ký", "sinh", "2", "loài", "===", "phiêu", "sinh", "vật", "===", "theo", "kết", "quả", "nghiên", "cứu", "cho", "thấy", "thành", "phần", "phiêu", "sinh", "trong", "vùng", "không", "nhiều", "với", "cyanophyta", "2", "loài", "chlorophyta", "14", "loài", "bacillariophyta", "8", "loại", "có", "thể", "việc", "giới", "hạn", "về", "thời", "gian", "và", "số", "mẫu", "nghiên", "cứu", "nên", "chưa", "thể", "hiện", "được", "số", "liệu", "chính", "xác", "thành", "phần", "phiêu", "sinh", "vật", "đang", "hiện", "diện", "trong", "vùng", "===", "thủy", "sản", "===", "do", "trong", "đợt", "khảo", "sát", "mực", "nước", "trên", "đồng", "khá", "cao", "nên", "chưa", "thể", "tiến", "hành", "thu", "mẫu", "kết", "quả", "thu", "được", "do", "điều", "tra", "các", "hộ", "tại", "địa", "phương", "các", "loài", "cá", "điều", "tra", "được", "gồm", "có", "cá", "trạch", "thát", "lát", "cá", "rô" ]
xicotepec là một đô thị thuộc bang puebla méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 71454 người
[ "xicotepec", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "puebla", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "71454", "người" ]
malwad haliyal malwad là một làng thuộc tehsil haliyal huyện uttar kannad bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "malwad", "haliyal", "malwad", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "haliyal", "huyện", "uttar", "kannad", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
họ là ủy ban hoa kỳ về tự do tôn giáo quốc tế một cơ quan riêng biệt được tạo ra bởi irfa cùng với văn phòng về tự do tôn giáo quốc tế của bộ ngoại giao mỹ để giám sát tình trạng tự do tôn giáo trên thế giới cả hai đơn vị cung cấp các khuyến nghị chính sách cho tổng thống bộ trưởng bộ ngoại giao và quốc hội mỹ các khuyến nghị của nó không phải lúc nào cũng được bộ trưởng ngoại giao làm theo == ủy ban tự do tôn giáo quốc tế == ủy ban tự do tôn giáo quốc tế uscirf là một ủy ban của chính phủ liên bang hoa kỳ độc lập lưỡng đảng được thành lập theo đạo luật tự do tôn giáo quốc tế irfa giám sát quyền phổ quát về tự do tôn giáo và tín ngưỡng ở ngoại quốc uscirf sử dụng các tiêu chuẩn quốc tế để giám sát các vi phạm tự do tôn giáo và tín ngưỡng ở ngoại quốc và đưa ra các khuyến nghị về chính sách cho tổng thống ngoại trưởng và quốc hội uscirf là một tổ chức độc lập riêng biệt và khác với bộ ngoại giao phúc trình thường niên phản ánh kết quả công việc một năm của những nhân viên trong ủy ban và đội ngũ chuyên nghiệp trong việc ghi nhận các vi phạm trên thực tế và đưa ra các khuyến nghị cho chính phủ hoa kỳ == danh sách cpc
[ "họ", "là", "ủy", "ban", "hoa", "kỳ", "về", "tự", "do", "tôn", "giáo", "quốc", "tế", "một", "cơ", "quan", "riêng", "biệt", "được", "tạo", "ra", "bởi", "irfa", "cùng", "với", "văn", "phòng", "về", "tự", "do", "tôn", "giáo", "quốc", "tế", "của", "bộ", "ngoại", "giao", "mỹ", "để", "giám", "sát", "tình", "trạng", "tự", "do", "tôn", "giáo", "trên", "thế", "giới", "cả", "hai", "đơn", "vị", "cung", "cấp", "các", "khuyến", "nghị", "chính", "sách", "cho", "tổng", "thống", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "và", "quốc", "hội", "mỹ", "các", "khuyến", "nghị", "của", "nó", "không", "phải", "lúc", "nào", "cũng", "được", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "làm", "theo", "==", "ủy", "ban", "tự", "do", "tôn", "giáo", "quốc", "tế", "==", "ủy", "ban", "tự", "do", "tôn", "giáo", "quốc", "tế", "uscirf", "là", "một", "ủy", "ban", "của", "chính", "phủ", "liên", "bang", "hoa", "kỳ", "độc", "lập", "lưỡng", "đảng", "được", "thành", "lập", "theo", "đạo", "luật", "tự", "do", "tôn", "giáo", "quốc", "tế", "irfa", "giám", "sát", "quyền", "phổ", "quát", "về", "tự", "do", "tôn", "giáo", "và", "tín", "ngưỡng", "ở", "ngoại", "quốc", "uscirf", "sử", "dụng", "các", "tiêu", "chuẩn", "quốc", "tế", "để", "giám", "sát", "các", "vi", "phạm", "tự", "do", "tôn", "giáo", "và", "tín", "ngưỡng", "ở", "ngoại", "quốc", "và", "đưa", "ra", "các", "khuyến", "nghị", "về", "chính", "sách", "cho", "tổng", "thống", "ngoại", "trưởng", "và", "quốc", "hội", "uscirf", "là", "một", "tổ", "chức", "độc", "lập", "riêng", "biệt", "và", "khác", "với", "bộ", "ngoại", "giao", "phúc", "trình", "thường", "niên", "phản", "ánh", "kết", "quả", "công", "việc", "một", "năm", "của", "những", "nhân", "viên", "trong", "ủy", "ban", "và", "đội", "ngũ", "chuyên", "nghiệp", "trong", "việc", "ghi", "nhận", "các", "vi", "phạm", "trên", "thực", "tế", "và", "đưa", "ra", "các", "khuyến", "nghị", "cho", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "==", "danh", "sách", "cpc" ]
machenahalli gauribidanur machenahalli là một làng thuộc tehsil gauribidanur huyện chikkaballapur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "machenahalli", "gauribidanur", "machenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "gauribidanur", "huyện", "chikkaballapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
đinh văn phác hiệu song kim bá sinh năm canh tuất 1790 ở kim khê chân lộc nghệ an là một tam giáp đồng tiến sĩ năm thứ 3 minh mạng 1822 cử nhân ân khoa tân tỵ năm thứ 2 minh mạng == sự nghiệp quan trường == tháng 9 năm 1822 ông làm sơ thọ hàn lâm viện biên tu tháng 9 năm 1823 ông làm bổ tri phủ bình thuận có tiếng liêm cán nhân dân tín phục chánh trị nghiêm minh tháng 8 năm 1933 do liên đới việc khê đình hầu chống nhà nguyễn thảo hịch khôi phục nhà lê ông bị hành hình đoạt hết các bằng sắc đục tên trên bia tiến sĩ == gia đình == vợ là bà nguyễn thị tiềm hiệu nghi nhân con gái quan tham tri bộ lễ nguyễn du người nghi xuân tiên điền hà tĩnh bà tính hiền hậu họ hàng ai cũng quí mến sinh một trai đinh văn kế khi lĩnh cữu song kim bá về tới nhà bà ôm khóc đến mất tiếng cho đến mạng tuyệt
[ "đinh", "văn", "phác", "hiệu", "song", "kim", "bá", "sinh", "năm", "canh", "tuất", "1790", "ở", "kim", "khê", "chân", "lộc", "nghệ", "an", "là", "một", "tam", "giáp", "đồng", "tiến", "sĩ", "năm", "thứ", "3", "minh", "mạng", "1822", "cử", "nhân", "ân", "khoa", "tân", "tỵ", "năm", "thứ", "2", "minh", "mạng", "==", "sự", "nghiệp", "quan", "trường", "==", "tháng", "9", "năm", "1822", "ông", "làm", "sơ", "thọ", "hàn", "lâm", "viện", "biên", "tu", "tháng", "9", "năm", "1823", "ông", "làm", "bổ", "tri", "phủ", "bình", "thuận", "có", "tiếng", "liêm", "cán", "nhân", "dân", "tín", "phục", "chánh", "trị", "nghiêm", "minh", "tháng", "8", "năm", "1933", "do", "liên", "đới", "việc", "khê", "đình", "hầu", "chống", "nhà", "nguyễn", "thảo", "hịch", "khôi", "phục", "nhà", "lê", "ông", "bị", "hành", "hình", "đoạt", "hết", "các", "bằng", "sắc", "đục", "tên", "trên", "bia", "tiến", "sĩ", "==", "gia", "đình", "==", "vợ", "là", "bà", "nguyễn", "thị", "tiềm", "hiệu", "nghi", "nhân", "con", "gái", "quan", "tham", "tri", "bộ", "lễ", "nguyễn", "du", "người", "nghi", "xuân", "tiên", "điền", "hà", "tĩnh", "bà", "tính", "hiền", "hậu", "họ", "hàng", "ai", "cũng", "quí", "mến", "sinh", "một", "trai", "đinh", "văn", "kế", "khi", "lĩnh", "cữu", "song", "kim", "bá", "về", "tới", "nhà", "bà", "ôm", "khóc", "đến", "mất", "tiếng", "cho", "đến", "mạng", "tuyệt" ]
thiết nhất là họa sĩ delacroix và louis-alexis jamar louis-alexis là người làm mẫu cho hai tác phẩm chiếc bè của chiến thuyền méduse và họa sĩ trong xưởng vẽ của ông géricault rất ngưỡng mộ các họa sĩ thời phục hưng ý trên hết là michel-ange ông cũng rất yêu thích và chịu ảnh hưởng từ họa sĩ pierre paul rubens người hà lan đối với các nghệ sĩ cùng thời ông đặc biệt kính trọng antoine-jean gros == liên kết ngoài == bullet the zurich sketchbook by théodore géricault bullet théodore géricault in american public collections on the french sculpture census website bullet théodore géricault dans la base joconde bullet théodore géricault dans artcyclopedia
[ "thiết", "nhất", "là", "họa", "sĩ", "delacroix", "và", "louis-alexis", "jamar", "louis-alexis", "là", "người", "làm", "mẫu", "cho", "hai", "tác", "phẩm", "chiếc", "bè", "của", "chiến", "thuyền", "méduse", "và", "họa", "sĩ", "trong", "xưởng", "vẽ", "của", "ông", "géricault", "rất", "ngưỡng", "mộ", "các", "họa", "sĩ", "thời", "phục", "hưng", "ý", "trên", "hết", "là", "michel-ange", "ông", "cũng", "rất", "yêu", "thích", "và", "chịu", "ảnh", "hưởng", "từ", "họa", "sĩ", "pierre", "paul", "rubens", "người", "hà", "lan", "đối", "với", "các", "nghệ", "sĩ", "cùng", "thời", "ông", "đặc", "biệt", "kính", "trọng", "antoine-jean", "gros", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "zurich", "sketchbook", "by", "théodore", "géricault", "bullet", "théodore", "géricault", "in", "american", "public", "collections", "on", "the", "french", "sculpture", "census", "website", "bullet", "théodore", "géricault", "dans", "la", "base", "joconde", "bullet", "théodore", "géricault", "dans", "artcyclopedia" ]