text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
hoằng nhẫn đại sư hoằng nhẫn zh hóngrěn 弘忍 ja gunin cũng được gọi là hoằng nhẫn hoàng mai là thiền sư trung quốc vị tổ thứ năm của thiền tông sư kế thừa tổ nghiệp từ tứ tổ đạo tín dưới sự giáo hóa của sư thiền tông phát triển thịnh hành có nhiều người đắc pháp nên người đời tôn xưng là pháp môn đông sơn lấy tư tưởng củ... | [
"hoằng",
"nhẫn",
"đại",
"sư",
"hoằng",
"nhẫn",
"zh",
"hóngrěn",
"弘忍",
"ja",
"gunin",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"hoằng",
"nhẫn",
"hoàng",
"mai",
"là",
"thiền",
"sư",
"trung",
"quốc",
"vị",
"tổ",
"thứ",
"năm",
"của",
"thiền",
"tông",
"sư",
"kế",
"th... |
araneus talipedatus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus talipedatus được eugen von keyserling miêu tả năm 1887 | [
"araneus",
"talipedatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"talipedatus",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1887"
] |
tương đương gọi là cấp huyện bullet cấp xã phường thị trấn và tương đương gọi là cấp xã những tên gọi trong lịch sử hội phụ nữ giải phóng 1930 – 1935 hội phụ nữ dân chủ 1936 – 1938 hội phụ nữ phản đế 1939 – 1941 đoàn phụ nữ cứu quốc 1941 – 1945 các ngày kỷ niệm ngày 20 tháng 10 và ngày 8 tháng 3 hàng năm ủy ban quốc gi... | [
"tương",
"đương",
"gọi",
"là",
"cấp",
"huyện",
"bullet",
"cấp",
"xã",
"phường",
"thị",
"trấn",
"và",
"tương",
"đương",
"gọi",
"là",
"cấp",
"xã",
"những",
"tên",
"gọi",
"trong",
"lịch",
"sử",
"hội",
"phụ",
"nữ",
"giải",
"phóng",
"1930",
"–",
"1935",
"... |
5 năm 2013 bộ ngân khố phải bắt đầu thực hiện các biện pháp bất thường để cấp tiền cho chính phủ và tránh vỡ nợ vào cuối tháng 9 bộ ngân khố dự định sẽ vỡ nợ bất chấp các biện pháp bất thường nếu quốc hội không nâng trần nợ vào ngày 17 tháng 10 chỉ hai ngày trước ngày hạn này cơ quan xếp hạng tín dụng fitch ratings phâ... | [
"5",
"năm",
"2013",
"bộ",
"ngân",
"khố",
"phải",
"bắt",
"đầu",
"thực",
"hiện",
"các",
"biện",
"pháp",
"bất",
"thường",
"để",
"cấp",
"tiền",
"cho",
"chính",
"phủ",
"và",
"tránh",
"vỡ",
"nợ",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"9",
"bộ",
"ngân",
"khố",
"dự",
"đ... |
orchestrella caroli là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi orchestrella orchestrella caroli được george newbold lawrence miêu tả năm 1966 | [
"orchestrella",
"caroli",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"orchestrella",
"orchestrella",
"caroli",
"được",
"george",
"newbold",
"lawrence",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1966"
] |
porsche tennis grand prix 2022 là một giải quần vợt nữ chuyên nghiệp thi đấu trên mặt sân đất nện trong nhà tại porsche arena ở stuttgart đức từ ngày 18 đến ngày 24 tháng 4 năm 2022 đây là lần thứ 44 giải porsche tennis grand prix được tổ chức và là một phần của wta 500 trong wta tour 2022 == điểm và tiền thưởng == ===... | [
"porsche",
"tennis",
"grand",
"prix",
"2022",
"là",
"một",
"giải",
"quần",
"vợt",
"nữ",
"chuyên",
"nghiệp",
"thi",
"đấu",
"trên",
"mặt",
"sân",
"đất",
"nện",
"trong",
"nhà",
"tại",
"porsche",
"arena",
"ở",
"stuttgart",
"đức",
"từ",
"ngày",
"18",
"đến",
... |
porella là một chi rêu trong họ porellaceae | [
"porella",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"porellaceae"
] |
gia vào cuộc đổ bộ normandy vào bờ biển omaha cùng với trung đội bao gồm binh nhì robert zussman jonathan tucker binh nhì drew stiles kevin coubal kỹ thuật viên hạng 5 frank aiello jeff schine trung sĩ william pierson josh duhamel và trung úy joseph turner jeffrey pierce khi xuồng đổ bộ của họ vừa cập bờ những khẩu sún... | [
"gia",
"vào",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"normandy",
"vào",
"bờ",
"biển",
"omaha",
"cùng",
"với",
"trung",
"đội",
"bao",
"gồm",
"binh",
"nhì",
"robert",
"zussman",
"jonathan",
"tucker",
"binh",
"nhì",
"drew",
"stiles",
"kevin",
"coubal",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
... |
là rễ chính và rễ bên bullet hệ rễ chùm là bộ rễ có cấu tạo chỉ từ các rễ phụ và rễ bên == cấu trúc == rễ có 4 miền miền trưởng thành dẫn truyền miền hút hấp thụ nước và muối khoáng hòa tan miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra miền chóp rễ che chở cho đầu rễ bullet miền hút gồm có 2 phân chính vỏ biểu bì và trụ giữa vỏ b... | [
"là",
"rễ",
"chính",
"và",
"rễ",
"bên",
"bullet",
"hệ",
"rễ",
"chùm",
"là",
"bộ",
"rễ",
"có",
"cấu",
"tạo",
"chỉ",
"từ",
"các",
"rễ",
"phụ",
"và",
"rễ",
"bên",
"==",
"cấu",
"trúc",
"==",
"rễ",
"có",
"4",
"miền",
"miền",
"trưởng",
"thành",
"dẫn",
... |
và parmehutu sau đó vào tháng 7 năm 1959 tutsi mwami vua mutara iii charles mà những người rwanda tutsi cho là đã bị ám sát khi ông qua đời sau khi được một bác sĩ flemish tiêm vắc xin thông thường tại bujumbura người em trai nửa dòng máu của ông trở thành vị vua tiếp theo của tutsi monarch mwami vua kigeli v tháng 11 ... | [
"và",
"parmehutu",
"sau",
"đó",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1959",
"tutsi",
"mwami",
"vua",
"mutara",
"iii",
"charles",
"mà",
"những",
"người",
"rwanda",
"tutsi",
"cho",
"là",
"đã",
"bị",
"ám",
"sát",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"sau",
"khi",
"được",
... |
rpg maker 95 == tính năng == trò chơi được làm bởi rpg maker 95 có kích cỡ màn hình 640×480 và kết hợp công cụ xếp hình 2d liên quan đến các tệp đồ họa riêng biệt cho các nhân vật tileset hình nền và hoạt ảnh chiến đấu rpg maker 95 có hệ thống chiến đấu theo lượt ở góc nhìn thứ nhất tính năng âm thanh trong rpg maker 9... | [
"rpg",
"maker",
"95",
"==",
"tính",
"năng",
"==",
"trò",
"chơi",
"được",
"làm",
"bởi",
"rpg",
"maker",
"95",
"có",
"kích",
"cỡ",
"màn",
"hình",
"640×480",
"và",
"kết",
"hợp",
"công",
"cụ",
"xếp",
"hình",
"2d",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"tệp",
"... |
brachyruca apicicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1898 | [
"brachyruca",
"apicicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1898"
] |
calamaria muelleri là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"calamaria",
"muelleri",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"boulenger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
ichthyodes rufitarsis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ichthyodes",
"rufitarsis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
chơi và chiến dịch ngẫu nhiên == đón nhận == sudden strike 2 nắm giữ 68 metascore dựa trên 10 lời phê bình và 7 6 điểm người dùng từ 16 xếp hạng | [
"chơi",
"và",
"chiến",
"dịch",
"ngẫu",
"nhiên",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"sudden",
"strike",
"2",
"nắm",
"giữ",
"68",
"metascore",
"dựa",
"trên",
"10",
"lời",
"phê",
"bình",
"và",
"7",
"6",
"điểm",
"người",
"dùng",
"từ",
"16",
"xếp",
"hạng"
] |
trường sống thiên nhiên nổi bật duy nhất không do cục công viên quốc gia hoa kỳ quản lý là vườn thực vật quốc gia hoa kỳ united states national arboretum do bộ nông nghiệp hoa kỳ điều hành thác lớn của sông potomac nằm trên phía thượng nguồn tức phía tây bắc washington trong thế kỷ xix kênh chesapeake và ohio bắt đầu t... | [
"trường",
"sống",
"thiên",
"nhiên",
"nổi",
"bật",
"duy",
"nhất",
"không",
"do",
"cục",
"công",
"viên",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"quản",
"lý",
"là",
"vườn",
"thực",
"vật",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"united",
"states",
"national",
"arboretum",
"do",
... |
rivalta di torino là một đô thị ở tỉnh torino trong vùng piedmont có vị trí cách khoảng 14 km về phía tây nam của torino nước ý tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 18 266 người và diện tích là 25 3 km² đô thị rivalta di torino có các frazioni các đơn vị trực thuộc chủ yếu là các làng pasta tett... | [
"rivalta",
"di",
"torino",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"torino",
"trong",
"vùng",
"piedmont",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"14",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"torino",
"nước",
"ý",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"... |
một số người dân đã đi nơi khác để kiếm sống === dự án khu công nghiệp hội an === tháng 4 năm 2010 thủ tướng chính phủ chấp thuận thành lập khu công nghiệp hội an với diện tích 100ha dự kiến tại ấp thị ii có vị trí như sau bullet phía bắc giáp mương nhà thờ thuộc ấp an phú bullet phía nam giáp mương bà phú thuộc ấp thị... | [
"một",
"số",
"người",
"dân",
"đã",
"đi",
"nơi",
"khác",
"để",
"kiếm",
"sống",
"===",
"dự",
"án",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"hội",
"an",
"===",
"tháng",
"4",
"năm",
"2010",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"chấp",
"thuận",
"thành",
"lập",
"khu",
"công",... |
loxogramme malayana là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"loxogramme",
"malayana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"l... |
coulonces calvados coulonces là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet site non officiel de coulonces participation de la mairie bullet coulonces sur le site de l institut géographique national | [
"coulonces",
"calvados",
"coulonces",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"... |
glasunovia caspica là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được semenov miêu tả khoa học năm 1896 | [
"glasunovia",
"caspica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"semenov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
về những bài hát streaming trực tiếp trên deezer từ itunes cùng với việc deezer có thể nhận nhận được một khoản hoa hồng từ mỗi cuộc thanh toán === ra mắt === tại thời điểm ra mắt vào năm 2007 deezer đã không đàm phán với đa phần các hãng đĩa lớn nào dẫn đến danh sách các bài hát khá hạn chế phải mất đến hơn hai năm de... | [
"về",
"những",
"bài",
"hát",
"streaming",
"trực",
"tiếp",
"trên",
"deezer",
"từ",
"itunes",
"cùng",
"với",
"việc",
"deezer",
"có",
"thể",
"nhận",
"nhận",
"được",
"một",
"khoản",
"hoa",
"hồng",
"từ",
"mỗi",
"cuộc",
"thanh",
"toán",
"===",
"ra",
"mắt",
"... |
văn khâm chữ hán 文钦 – 257 tên tự là trọng nhược người tiếu quận là tướng lĩnh nhà tào ngụy thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == cậy sủng kiêu ngạo == cha của văn khâm là văn tắc làm kỵ tướng giữa những năm kiến an 196 – 219 có dũng lực văn khâm là con nhà tướng nhờ vũ dũng mà nổi danh ngụy phúng làm phản 219 khâm ... | [
"văn",
"khâm",
"chữ",
"hán",
"文钦",
"–",
"257",
"tên",
"tự",
"là",
"trọng",
"nhược",
"người",
"tiếu",
"quận",
"là",
"tướng",
"lĩnh",
"nhà",
"tào",
"ngụy",
"thời",
"tam",
"quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"cậy",
"sủng",
"kiêu",
"ngạ... |
chương tự do tổng thống 2009 và giải thưởng vật lý cơ bản nga 2012 một số công trình đã được đặt theo tên ông bao gồm bảo tàng khoa học stephen w hawking ở san salvador el salvador tòa nhà stephen hawking ở đại học cambridge và trung tâm stephen hawking tại viện perimeter ở canada với sự gắn bó của ông với thời gian ôn... | [
"chương",
"tự",
"do",
"tổng",
"thống",
"2009",
"và",
"giải",
"thưởng",
"vật",
"lý",
"cơ",
"bản",
"nga",
"2012",
"một",
"số",
"công",
"trình",
"đã",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"ông",
"bao",
"gồm",
"bảo",
"tàng",
"khoa",
"học",
"stephen",
"w",
"hawk... |
web hiểu rõ người dùng tinh chỉnh từ ngữ tăng khả năng người dùng ở lại trang web và mua sản phẩm sự lặp lại của tìm kiếm giúp hiểu rõ cách người dùng thu hẹp suy nghĩ trong quá trình tìm kiếm việc theo dõi lần nhấp chuột đầu tiên lần nhấp chuột cuối cùng và quá trình tìm kiếm của người dùng sẽ giúp cho việc tối ưu các... | [
"web",
"hiểu",
"rõ",
"người",
"dùng",
"tinh",
"chỉnh",
"từ",
"ngữ",
"tăng",
"khả",
"năng",
"người",
"dùng",
"ở",
"lại",
"trang",
"web",
"và",
"mua",
"sản",
"phẩm",
"sự",
"lặp",
"lại",
"của",
"tìm",
"kiếm",
"giúp",
"hiểu",
"rõ",
"cách",
"người",
"dùng... |
người == nhân khẩu == hơn một nửa dân số niger là người hausa vốn cũng tạo thành các nhóm dân tộc lớn ở miền bắc nigeria và người zarma-songhai cũng cư trú trong nhiều vùng của mali cả hai nhóm cùng với người gourmantche vốn là những nông dân định canh định cư sống tại vùng đất có thể trồng trọt được ở miền nam của đất... | [
"người",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"hơn",
"một",
"nửa",
"dân",
"số",
"niger",
"là",
"người",
"hausa",
"vốn",
"cũng",
"tạo",
"thành",
"các",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"lớn",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nigeria",
"và",
"người",
"zarma-songhai",
"cũng",
"cư",
"trú... |
biển riêng xác của tống đế bính được tìm thấy tại bờ biển gần xà khẩu thâm quyến ngày nay trương thế kiệt sau khi thoát khỏi nhai môn đã dong thuyền ra biển và mất tích trong một trận bão thất bại ở nhai môn cùng cái chết của tống đế bính đã đánh dấu sự diệt vong của nhà tống trung quốc từ đây chính thức nằm hoàn toàn ... | [
"biển",
"riêng",
"xác",
"của",
"tống",
"đế",
"bính",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"bờ",
"biển",
"gần",
"xà",
"khẩu",
"thâm",
"quyến",
"ngày",
"nay",
"trương",
"thế",
"kiệt",
"sau",
"khi",
"thoát",
"khỏi",
"nhai",
"môn",
"đã",
"dong",
"thuyền",
"ra",
... |
frangula acuminatifolia là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được hayata grubov mô tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"frangula",
"acuminatifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"grubov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
trận amiens 1918 trận amiens tức là cuộc tổng tiến công amiens còn được gọi là trận picardie lần thứ ba hoặc là trận montdidier theo cách gọi của người pháp là một trong những trận đánh nổi tiếng nhất của cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra từ ngày 8 cho đến ngày 11 tháng 8 trận đánh amiens là chiến thắng hết sứ... | [
"trận",
"amiens",
"1918",
"trận",
"amiens",
"tức",
"là",
"cuộc",
"tổng",
"tiến",
"công",
"amiens",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"trận",
"picardie",
"lần",
"thứ",
"ba",
"hoặc",
"là",
"trận",
"montdidier",
"theo",
"cách",
"gọi",
"của",
"người",
"pháp",
"là"... |
và chức năng của các enzyme và protein khác trong hai thập niên cuối thế kỉ 20 các nhà thực vật học đã khai thác những kĩ thuật phân tích di truyền phân tử gồm có hệ gen hệ protein và các chuỗi dna để phân loại thực vật chính xác hơn thực vật học hiện đại là một bộ môn đại cương và đa ngành với những đóng góp và hiểu b... | [
"và",
"chức",
"năng",
"của",
"các",
"enzyme",
"và",
"protein",
"khác",
"trong",
"hai",
"thập",
"niên",
"cuối",
"thế",
"kỉ",
"20",
"các",
"nhà",
"thực",
"vật",
"học",
"đã",
"khai",
"thác",
"những",
"kĩ",
"thuật",
"phân",
"tích",
"di",
"truyền",
"phân",
... |
double live của garth brooks đã được bán tổng cộng hơn 20 triệu bản cho đến tháng 1 năm 2006 những album trực tiếp đáng chú ý khác là frampton comes alive và made in japan của ban nhạc hard rock người anh deep purple == nhạc cổ điển == bản thu âm trực tiếp của dòng nhạc cổ điển có thể tương tự với album-khác nhạc cổ đi... | [
"double",
"live",
"của",
"garth",
"brooks",
"đã",
"được",
"bán",
"tổng",
"cộng",
"hơn",
"20",
"triệu",
"bản",
"cho",
"đến",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"những",
"album",
"trực",
"tiếp",
"đáng",
"chú",
"ý",
"khác",
"là",
"frampton",
"comes",
"alive",
"... |
mimaelara papuana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mimaelara",
"papuana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tropidion pinima là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"tropidion",
"pinima",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ophion bilineatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ophion",
"bilineatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
trung học jan iii sobieski kraków == lịch sử == trường được thành lập như một sự tôn vinh dành cho vua jan iii sobieski và chiến thắng của ông trong trận chiến viên tòa nhà mới của trường trung học jan iii sobieski được hoàn thành vào năm 1887 các học viên của trường đã tham gia cả hai cuộc chiến tranh thế giới đấu tra... | [
"trung",
"học",
"jan",
"iii",
"sobieski",
"kraków",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trường",
"được",
"thành",
"lập",
"như",
"một",
"sự",
"tôn",
"vinh",
"dành",
"cho",
"vua",
"jan",
"iii",
"sobieski",
"và",
"chiến",
"thắng",
"của",
"ông",
"trong",
"trận",
"c... |
sceloenopla humeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1929 | [
"sceloenopla",
"humeralis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1929"
] |
su dives-cabourg vào tháng 5 năm 2016 đội sáp nhập với hàng xóm as cabourg để thành lập câu lạc bộ hiện tại từ năm 2016 đến 2018 đội đã chơi trong championnat national 3 đã giành chiến thắng trong một trận chiến pháp lý để có được vị trí cho mùa giải 2016-17 sau khi mùa giải bắt đầu đội đã xuống hạng năm 2018 đến regio... | [
"su",
"dives-cabourg",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2016",
"đội",
"sáp",
"nhập",
"với",
"hàng",
"xóm",
"as",
"cabourg",
"để",
"thành",
"lập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hiện",
"tại",
"từ",
"năm",
"2016",
"đến",
"2018",
"đội",
"đã",
"chơi",
"trong",
"champion... |
những đồi hoa sim những đồi hoa sim là một ca khúc nhạc vàng của nhạc sĩ dzũng chinh sáng tác vào năm 1960 đây là sáng tác nổi tiếng nhất trong sự nghiệp của nhạc sĩ dzũng chinh dựa trên ý bài thơ màu tím hoa sim của thi sĩ hữu loan == xuất xứ == những đồi hoa sim được nhạc sĩ dzũng chinh sáng tác vào thập niên 1960 dự... | [
"những",
"đồi",
"hoa",
"sim",
"những",
"đồi",
"hoa",
"sim",
"là",
"một",
"ca",
"khúc",
"nhạc",
"vàng",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"dzũng",
"chinh",
"sáng",
"tác",
"vào",
"năm",
"1960",
"đây",
"là",
"sáng",
"tác",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"trong",
"sự",
"ngh... |
perizoma orbata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"perizoma",
"orbata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dưới quyền thấy vậy cũng nảy lòng tham cướp bóc vơ vét của cải khắp nơi sự việc bị tố cáo ngay khi vừa trở về triều hầu quân tập lập tức bị bắt giam vào ngục từ đó ông đem lòng oán hận sau được trung thư thị lang sầm văn bản thỉnh cầu vua phóng thích === mưu phản bị giết === năm trinh quán thứ mười bảy 643 hầu quân tập... | [
"dưới",
"quyền",
"thấy",
"vậy",
"cũng",
"nảy",
"lòng",
"tham",
"cướp",
"bóc",
"vơ",
"vét",
"của",
"cải",
"khắp",
"nơi",
"sự",
"việc",
"bị",
"tố",
"cáo",
"ngay",
"khi",
"vừa",
"trở",
"về",
"triều",
"hầu",
"quân",
"tập",
"lập",
"tức",
"bị",
"bắt",
"g... |
san pietro apostolo là một đô thị thuộc tỉnh catanzaro trong vùng calabria của nước ý đô thị này có diện tích km2 dân số là người đô thị này có cự ly 9 5 dặm anh về phía tây bắc catanzaro tỉnh lỵ đô thị này nằm trên một ngọn đồi san pietro apostolo có diện tích 11 51 km² dân số 1925 km² thời điểm năm 2001 các đô thị gi... | [
"san",
"pietro",
"apostolo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"catanzaro",
"trong",
"vùng",
"calabria",
"của",
"nước",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"... |
rhyacophila heliada là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"rhyacophila",
"heliada",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
phạm đức duyên sinh năm 1966 là một tướng lĩnh trong quân đội nhân dân việt nam hàm trung tướng hiện là bí thư đảng ủy chính ủy quân khu 2 ông nguyên là chánh văn phòng bộ quốc phòng phó chủ nhiệm thường trực ủy ban kiểm tra quân ủy trung ương phó chính ủy quân khu 2 == thân thế và binh nghiệp == tháng 5 năm 2010 ông đ... | [
"phạm",
"đức",
"duyên",
"sinh",
"năm",
"1966",
"là",
"một",
"tướng",
"lĩnh",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"hiện",
"là",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"chính",
"ủy",
"quân",
"khu",
"2",
"ông",
"nguyên",
"... |
joanne pricilla loutoy | [
"joanne",
"pricilla",
"loutoy"
] |
ý cũng bị mất đổi lại lực lượng đức ý đã đánh chìm được tổng cộng 3 500 tàu buôn của đối phương hầu hết là bởi tàu ngầm nhấn chìm khoảng 14 5 triệu tấn tải trọng tàu bè và hàng hoá xuống đáy biển ngoài ra lực lượng đức cũng nhấn chìm 175 tàu chiến các loại của đồng minh gồm 2 thiết giáp hạm 1 tàu chiến-tuần dương 2 tàu... | [
"ý",
"cũng",
"bị",
"mất",
"đổi",
"lại",
"lực",
"lượng",
"đức",
"ý",
"đã",
"đánh",
"chìm",
"được",
"tổng",
"cộng",
"3",
"500",
"tàu",
"buôn",
"của",
"đối",
"phương",
"hầu",
"hết",
"là",
"bởi",
"tàu",
"ngầm",
"nhấn",
"chìm",
"khoảng",
"14",
"5",
"tri... |
dendrobium sarmentosum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"dendrobium",
"sarmentosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rolfe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
dasburg là một đô thị thuộc huyện bitburg-prüm bang rhineland-palatinate | [
"dasburg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"bitburg-prüm",
"bang",
"rhineland-palatinate"
] |
dassault mirage f1 một máy bay tấn công và tiêm kích ưu thế trên không một chỗ ngồi được chế tạo bởi hãng dassault aviation của pháp hơn 700 chiếc f1 đã được chế tạo == lịch sử == dassault thiết kế mirage f1 như một người kế vị của mẫu máy bay tiêm kích mirage iii và mirage 5 không giống như các mẫu tiền nhiệm nó có cá... | [
"dassault",
"mirage",
"f1",
"một",
"máy",
"bay",
"tấn",
"công",
"và",
"tiêm",
"kích",
"ưu",
"thế",
"trên",
"không",
"một",
"chỗ",
"ngồi",
"được",
"chế",
"tạo",
"bởi",
"hãng",
"dassault",
"aviation",
"của",
"pháp",
"hơn",
"700",
"chiếc",
"f1",
"đã",
"đư... |
tokuana là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae trong họ tortricidae == các loài == bullet tokuana imbrica == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com | [
"tokuana",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"olethreutinae",
"trong",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"tokuana",
"imbrica",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"tortri... |
heterelmis vilcanota là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được spangler in roback berner flint nieser spangler miêu tả khoa học năm 1980 | [
"heterelmis",
"vilcanota",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"spangler",
"in",
"roback",
"berner",
"flint",
"nieser",
"spangler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
spermacoce litoralis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được urb alain miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"spermacoce",
"litoralis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"alain",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
trai ông ta là lý duy nhạc tự lĩnh quân vụ sai sứ đến triều đình cầu tinh tiết vua đức tông không cho lý duy nhạc liền liên kết với điền duyệt cháu điền thừa tự nắm quyền năm 779 cùng lý chánh kỉ và lương sùng nghĩa ở sơn nam đông đạo triều đình triệu tập các lộ tiết độ sứ thảo phạt các trấn phản loạn chu thao được gia... | [
"trai",
"ông",
"ta",
"là",
"lý",
"duy",
"nhạc",
"tự",
"lĩnh",
"quân",
"vụ",
"sai",
"sứ",
"đến",
"triều",
"đình",
"cầu",
"tinh",
"tiết",
"vua",
"đức",
"tông",
"không",
"cho",
"lý",
"duy",
"nhạc",
"liền",
"liên",
"kết",
"với",
"điền",
"duyệt",
"cháu",
... |
bàn thờ chúng lính pháp lại không đánh bắt cá ở suối cá này ngược lại họ còn đối đãi và chăm sóc cho cá họ còn lập bàn thờ trong một hang động nằm phía trên suối cá khoảng 10 mét để thờ loài động vật này câu chuyện về đàn cá thần thứ ba lưu truyền hàng trăm năm ở địa phương kể lại trong thời gian đóng quân ở quanh suối... | [
"bàn",
"thờ",
"chúng",
"lính",
"pháp",
"lại",
"không",
"đánh",
"bắt",
"cá",
"ở",
"suối",
"cá",
"này",
"ngược",
"lại",
"họ",
"còn",
"đối",
"đãi",
"và",
"chăm",
"sóc",
"cho",
"cá",
"họ",
"còn",
"lập",
"bàn",
"thờ",
"trong",
"một",
"hang",
"động",
"nằ... |
thương mai ở quy mô hạn chế nó vẫn là một giống phổ biến ở tây ấn nơi nó thường được gọi là xoài saint julian cây xoài julie là một phần của bộ sưu tập của usda tại kho tế bào mầm ở miami florida đại học trung tâm nghiên cứu và giáo dục nhiệt đới của florida ở homestead florida và công viên trái cây và gia vị miami-dad... | [
"thương",
"mai",
"ở",
"quy",
"mô",
"hạn",
"chế",
"nó",
"vẫn",
"là",
"một",
"giống",
"phổ",
"biến",
"ở",
"tây",
"ấn",
"nơi",
"nó",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"xoài",
"saint",
"julian",
"cây",
"xoài",
"julie",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"bộ",
"s... |
thuật số ở tốc độ khung hình 120 khung hình giây được điều chỉnh cho định dạng 3d trên máy quay arri alexa === hậu kỳ === các hiệu ứng hình ảnh trong phim do công ty weta digital đảm nhiệm dưới sự giám sát của bill westenhofer và guy williams với sự hỗ trợ từ park road post universal production partners upp scanline vf... | [
"thuật",
"số",
"ở",
"tốc",
"độ",
"khung",
"hình",
"120",
"khung",
"hình",
"giây",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"cho",
"định",
"dạng",
"3d",
"trên",
"máy",
"quay",
"arri",
"alexa",
"===",
"hậu",
"kỳ",
"===",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"hình",
"ảnh",
"trong",
"... |
aspila lugubris là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"aspila",
"lugubris",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lập bản đồ căn phòng định vị không gian bullet 2 lập trình phương pháp di chuyển bullet 3 di chuyển làm việc theo bộ điều khiển bullet 4 di chuyển đến các phòng khác nhau theo laser định vị dẫn đường == tính năng thông minh == mỗi thương hiệu robot hiện nay sẽ định vị cho mình những tính năng thông minh riêng biệt tuy ... | [
"lập",
"bản",
"đồ",
"căn",
"phòng",
"định",
"vị",
"không",
"gian",
"bullet",
"2",
"lập",
"trình",
"phương",
"pháp",
"di",
"chuyển",
"bullet",
"3",
"di",
"chuyển",
"làm",
"việc",
"theo",
"bộ",
"điều",
"khiển",
"bullet",
"4",
"di",
"chuyển",
"đến",
"các"... |
phanaeus daphnis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"phanaeus",
"daphnis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
echeveria tolucensis là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được rose miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"echeveria",
"tolucensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
xã hội của họ và đưa tên các nhân vật bị khép tội phản cách mạng lên trên bảng tin của trường họ tập hợp lại thành từng nhóm lớn tổ chức các buổi tranh luận lớn và viết các vở kịch mang tính giáo dục họ tổ chức các cuộc họp công cộng để chỉ trích những lời bào chữa của các bị cáo phản cách mạng đây là một trong nhiều t... | [
"xã",
"hội",
"của",
"họ",
"và",
"đưa",
"tên",
"các",
"nhân",
"vật",
"bị",
"khép",
"tội",
"phản",
"cách",
"mạng",
"lên",
"trên",
"bảng",
"tin",
"của",
"trường",
"họ",
"tập",
"hợp",
"lại",
"thành",
"từng",
"nhóm",
"lớn",
"tổ",
"chức",
"các",
"buổi",
... |
đã bị các đơn vị quân xiêm đánh trả dữ dội và buộc phải rút lui tháng 2 năm 1786 vua bodawpaya của triều đại miến điện konbaung lại sang đánh lần nữa lần này ông không chia quân mà thay vào đó thành một đội quân duy nhất bodawpaya hành quân đi qua đèo ba chùa dan chedi sam ong đến tha din daeng thuộc tỉnh kanchanaburi ... | [
"đã",
"bị",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"xiêm",
"đánh",
"trả",
"dữ",
"dội",
"và",
"buộc",
"phải",
"rút",
"lui",
"tháng",
"2",
"năm",
"1786",
"vua",
"bodawpaya",
"của",
"triều",
"đại",
"miến",
"điện",
"konbaung",
"lại",
"sang",
"đánh",
"lần",
"nữa",
"... |
tỷ lệ nào được giới hạn trong phạm vi từ 0 đến 1 và cũng không phải là tỷ lệ hoặc mật độ tỷ lệ chết do mắc bệnh do đó ngay cả thông qua thuật ngữ tỷ lệ tử vong trường hợp và cfr thường xuất hiện trong tài liệu khoa học nếu muốn chính xác thì thuật ngữ này đã được sử dụng không chính xác vì nó không tính đến thời gian t... | [
"tỷ",
"lệ",
"nào",
"được",
"giới",
"hạn",
"trong",
"phạm",
"vi",
"từ",
"0",
"đến",
"1",
"và",
"cũng",
"không",
"phải",
"là",
"tỷ",
"lệ",
"hoặc",
"mật",
"độ",
"tỷ",
"lệ",
"chết",
"do",
"mắc",
"bệnh",
"do",
"đó",
"ngay",
"cả",
"thông",
"qua",
"thuậ... |
cassida strigaticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 1988 | [
"cassida",
"strigaticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"borowiec",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
16784 1996 yd2 16784 1996 yd là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 22 tháng 12 năm 1996 | [
"16784",
"1996",
"yd2",
"16784",
"1996",
"yd",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",... |
gnome bullet kde bullet gtk+ bullet qt == chú thích ngoài == bullet notes bullet the big freedesktop org interview rayiner hashem eugenia loli-queru osnews ngày 24 tháng 11 năm 2003 == liên kết ngoài == bullet project home page wiki-based | [
"gnome",
"bullet",
"kde",
"bullet",
"gtk+",
"bullet",
"qt",
"==",
"chú",
"thích",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"notes",
"bullet",
"the",
"big",
"freedesktop",
"org",
"interview",
"rayiner",
"hashem",
"eugenia",
"loli-queru",
"osnews",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
... |
scotopteryx similaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scotopteryx",
"similaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
địa hình rừng rậm trong mỗi màn chơi cố gắng hướng người chơi khám phá mọi lối đi cho phép họ biết được nhiều chỗ nấp để đột kích hay thậm chí là hoàn toàn nắm bắt được tình hình quân địch đủ thời gian để lên kế hoạch tuy nhiên trong những màn chơi trong nhà thiết kế màn chơi lại hướng cho người chơi một lối chơi tuyến... | [
"địa",
"hình",
"rừng",
"rậm",
"trong",
"mỗi",
"màn",
"chơi",
"cố",
"gắng",
"hướng",
"người",
"chơi",
"khám",
"phá",
"mọi",
"lối",
"đi",
"cho",
"phép",
"họ",
"biết",
"được",
"nhiều",
"chỗ",
"nấp",
"để",
"đột",
"kích",
"hay",
"thậm",
"chí",
"là",
"hoàn... |
lẫn nhau của các vị trí địch lại có thể vô hiệu hóa các vị trí được bỏ qua chiến thuật này sẽ được áp dụng rộng rãi trong hải quân cũng như lục quân đồng minh trên chiến trường thái bình dương giúp rút ngắn thời gian các chiến dịch 1 tuần sau hoa kỳ tiến đánh eniwetok ở phía bắc marshall trong khi dùng không quân để vô... | [
"lẫn",
"nhau",
"của",
"các",
"vị",
"trí",
"địch",
"lại",
"có",
"thể",
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"các",
"vị",
"trí",
"được",
"bỏ",
"qua",
"chiến",
"thuật",
"này",
"sẽ",
"được",
"áp",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"hải",
"quân",
"cũng",
"như",
"lục",
"q... |
the space là ep thứ hai jung eunji giọng ca chính của nhóm nhạc apink ep này bao gồm 5 bài hát trong đó bài hát the spring được chọn làm bài hát chủ đề của album == bối cảnh và phát hành == vào ngày 13 tháng 3 năm 2017 plan a entertainment trong một bài phỏng vấn đã xác nhận jung eunji sẽ trở lại sân khấu với tư cách n... | [
"the",
"space",
"là",
"ep",
"thứ",
"hai",
"jung",
"eunji",
"giọng",
"ca",
"chính",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"apink",
"ep",
"này",
"bao",
"gồm",
"5",
"bài",
"hát",
"trong",
"đó",
"bài",
"hát",
"the",
"spring",
"được",
"chọn",
"làm",
"bài",
"hát",
"chủ",... |
phylloscartes beckeri là một loài chim trong họ tyrannidae | [
"phylloscartes",
"beckeri",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae"
] |
sãi vương là nguyễn phúc kỳ qua đời con thứ hai là nguyễn phúc lan được làm thế tử con thứ tư là nguyễn phúc anh ra thay kỳ trấn giữ quảng nam anh bất mãn vì không được lập làm thế tử cho nên mưu thông đồng với chúa trịnh bèn viết thư hẹn làm nội ứng cho trịnh tráng năm 1633 thanh đô vương trịnh tráng rước vua lê đem b... | [
"sãi",
"vương",
"là",
"nguyễn",
"phúc",
"kỳ",
"qua",
"đời",
"con",
"thứ",
"hai",
"là",
"nguyễn",
"phúc",
"lan",
"được",
"làm",
"thế",
"tử",
"con",
"thứ",
"tư",
"là",
"nguyễn",
"phúc",
"anh",
"ra",
"thay",
"kỳ",
"trấn",
"giữ",
"quảng",
"nam",
"anh",
... |
karaşeyh felahiye karaşeyh là một xã thuộc huyện felahiye tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 222 người | [
"karaşeyh",
"felahiye",
"karaşeyh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"felahiye",
"tỉnh",
"kayseri",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"222",
"người"
] |
giới thu nhập bình quân của một hộ ở quận này là $43 013 and thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là $44 974 nam giới có thu nhập bình quân $31 845 so với mức thu nhập $23 978 đối với nữ giới thu nhập bình quân đầu người của quận là $33 500 khoảng 6 80% gia đình và 9 70% dân số sống dưới ngưỡng nghèo bao gồm ... | [
"giới",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"của",
"một",
"hộ",
"ở",
"quận",
"này",
"là",
"$43",
"013",
"and",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"của",
"một",
"gia",
"đình",
"ở",
"quận",
"này",
"là",
"$44",
"974",
"nam",
"giới",
"có",
"thu",
"nhập",
"bình"... |
Chân dung Ca sĩ nhạc pop Michael Jackson Michael Jackson và con gái Hình ảnh Michael Jackson trên sân khấu Hình ảnh mới nhất về Ca sĩ nhạc pop Michael Jackson Michael Jackson luôn cháy hết mình trên sân khấu Michael Jackson - Ông hoàng nhạc Pop | [
"Chân",
"dung",
"Ca",
"sĩ",
"nhạc",
"pop",
"Michael",
"Jackson",
"Michael",
"Jackson",
"và",
"con",
"gái",
"Hình",
"ảnh",
"Michael",
"Jackson",
"trên",
"sân",
"khấu",
"Hình",
"ảnh",
"mới",
"nhất",
"về",
"Ca",
"sĩ",
"nhạc",
"pop",
"Michael",
"Jackson",
"M... |
pristimera austin-smithii là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được lundell a c sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"pristimera",
"austin-smithii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"lundell",
"a",
"c",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
malaxis monsviridis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dressler mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"malaxis",
"monsviridis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dressler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
lý kế phủng nhận lệnh soái binh phòng giữ hắn ta quân được đổi làm long vệ đệ tứ chỉ huy sứ ít lâu sau đồn trú hạ châu người đảng hạng xâm phạm một ngày đánh 12 trận đuổi được quân lại theo thạch phổ đánh người đảng hạng ở ngưu lan trại thuộc nguyên châu thâm nhập bắt được bò cừu nô lệ người hán rất nhiều phổ dâng biểu... | [
"lý",
"kế",
"phủng",
"nhận",
"lệnh",
"soái",
"binh",
"phòng",
"giữ",
"hắn",
"ta",
"quân",
"được",
"đổi",
"làm",
"long",
"vệ",
"đệ",
"tứ",
"chỉ",
"huy",
"sứ",
"ít",
"lâu",
"sau",
"đồn",
"trú",
"hạ",
"châu",
"người",
"đảng",
"hạng",
"xâm",
"phạm",
"m... |
alvania abstersa là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae | [
"alvania",
"abstersa",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
tùng kha điều này khiến lý tùng hậu kinh hãi ngày mậu thìn 28 tháng 3 14 tháng 5 ông định chạy đến thiên hùng và lệnh cho chu hoằng chiêu dự tính cho hành trình tuy nhiên chu hoằng chiêu lại tự sát kinh thành tuần kiểm an tùng tiến sau đó sát hại phùng vân cho chuyển đầu của chu hoằng chiêu và phùng vân đến chỗ lý tùng... | [
"tùng",
"kha",
"điều",
"này",
"khiến",
"lý",
"tùng",
"hậu",
"kinh",
"hãi",
"ngày",
"mậu",
"thìn",
"28",
"tháng",
"3",
"14",
"tháng",
"5",
"ông",
"định",
"chạy",
"đến",
"thiên",
"hùng",
"và",
"lệnh",
"cho",
"chu",
"hoằng",
"chiêu",
"dự",
"tính",
"cho"... |
scinax squalirostris là một loài ếch trong họ nhái bén nó được tìm thấy ở argentina bolivia brasil paraguay uruguay và có thể cả peru các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới xavan ẩm vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đồng cỏ ôn đới đồng ... | [
"scinax",
"squalirostris",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"nhái",
"bén",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"argentina",
"bolivia",
"brasil",
"paraguay",
"uruguay",
"và",
"có",
"thể",
"cả",
"peru",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
... |
chijimatsu sachiko cô được biết nhiều nhất với vai diễn là pyonkichi dokonjō gaeru mẹ của nobita doraemon kabu sally the witch 1966 shippona himitsu no akko-chan 1969 và 001 ivan whiskey cyborg 009 1979 == vai diễn đáng chú ý == bullet space battleship yamato mẹ của shima vợ tokugawa bullet umi no triton moya bullet ga... | [
"chijimatsu",
"sachiko",
"cô",
"được",
"biết",
"nhiều",
"nhất",
"với",
"vai",
"diễn",
"là",
"pyonkichi",
"dokonjō",
"gaeru",
"mẹ",
"của",
"nobita",
"doraemon",
"kabu",
"sally",
"the",
"witch",
"1966",
"shippona",
"himitsu",
"no",
"akko-chan",
"1969",
"và",
"... |
ronnie bacon ronald alfred sydney bacon sinh ngày 4 tháng 3 năm 1935 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh cho hai câu lạc bộ ở football league có 170 lần ra sân == cuộc sống ban đầu == ronald alfred sydney bacon sinh ngày 4 tháng 3 năm 1935 ở fakenham norfolk == sự nghiệp == bacon bắt... | [
"ronnie",
"bacon",
"ronald",
"alfred",
"sydney",
"bacon",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"3",
"năm",
"1935",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"chạy",
"cánh",
"cho",
"hai",
"c... |
ourapteryx destrigata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ourapteryx",
"destrigata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
symphyotrichum burgessii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được britton g l nesom miêu tả khoa học đầu tiên | [
"symphyotrichum",
"burgessii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"britton",
"g",
"l",
"nesom",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
là cháu 4 đời của cung vương lê khắc xương 黎克昌 con thứ hai của vua lê thái tông trịnh tuy dựng hành điện ở xã do nha huyện từ liêm tự ý cắt đặt quan văn võ chiêu tông sai người đi mời nguyễn hoằng dụ lần nữa và sai mạc đăng dung cùng đi đánh nguyễn kính hoằng dụ được tin bèn đem quân thanh hoa ra cứu nhưng không lâu sa... | [
"là",
"cháu",
"4",
"đời",
"của",
"cung",
"vương",
"lê",
"khắc",
"xương",
"黎克昌",
"con",
"thứ",
"hai",
"của",
"vua",
"lê",
"thái",
"tông",
"trịnh",
"tuy",
"dựng",
"hành",
"điện",
"ở",
"xã",
"do",
"nha",
"huyện",
"từ",
"liêm",
"tự",
"ý",
"cắt",
"đặt",... |
octhispa spitzi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1938 | [
"octhispa",
"spitzi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1938"
] |
stizocera suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"stizocera",
"suturalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
convolvulus hasslerianus là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được chodat o donell mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"convolvulus",
"hasslerianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"chodat",
"o",
"donell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
tridentella quinicornis là một loài chân đều trong họ tridentellidae loài này được delaney brusca miêu tả khoa học năm 1985 | [
"tridentella",
"quinicornis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"tridentellidae",
"loài",
"này",
"được",
"delaney",
"brusca",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
gotha g vi là một loại máy bay ném bom thử nghiệm của đế quốc đức trong chiến tranh thế giới i == tham khảo == bullet gray peter thetford owen german aircraft of the first world war london putnam isbn 0-370-00103-6 bullet taylor michael j h jane s encyclopedia of aviation studio editions london 1989 isbn 0-517-69186-8 ... | [
"gotha",
"g",
"vi",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"đế",
"quốc",
"đức",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"i",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"gray",
"peter",
"thetford",
"owen",
"german",
"aircr... |
đình quy đêm kịch diễn ra thành công và các diễn viên cũng gây dấu ấn với khán giả bằng diễn xuất của mình được một thời gian báo tinh hoa đình bản và ban kịch cũng ngừng hoạt động thế lữ với mong muốn tiếp tục hoạt động sân khấu đã quay trở về hải phòng tiếp tục gây dựng nhóm kịch thế lữ bên cạnh các thành viên cũ còn... | [
"đình",
"quy",
"đêm",
"kịch",
"diễn",
"ra",
"thành",
"công",
"và",
"các",
"diễn",
"viên",
"cũng",
"gây",
"dấu",
"ấn",
"với",
"khán",
"giả",
"bằng",
"diễn",
"xuất",
"của",
"mình",
"được",
"một",
"thời",
"gian",
"báo",
"tinh",
"hoa",
"đình",
"bản",
"và... |
kandahar cuối cùng năm 1620 một sự cố ngoại giao là sứ thần ba tư không chịu quỳ khi yết kiến hoàng đế jahangir đã dẫn đến cuộc chiến tranh giữa ấn độ và ba tư tron khi đó nội bộ ấn độ có rối loạn và hoàng đế abbas i nhận thấy ông chỉ cấn tiến chiếm tỉnh kandahar bằng một cuộc tấn công bất ngờ 1622 với chiến thắng này ... | [
"kandahar",
"cuối",
"cùng",
"năm",
"1620",
"một",
"sự",
"cố",
"ngoại",
"giao",
"là",
"sứ",
"thần",
"ba",
"tư",
"không",
"chịu",
"quỳ",
"khi",
"yết",
"kiến",
"hoàng",
"đế",
"jahangir",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"giữa",
"ấn",
"độ",
... |
dolianthus nummatus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được p royen a p davis mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"dolianthus",
"nummatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"royen",
"a",
"p",
"davis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
khu vực láng sen khá phong phú với 156 loài thực vật hoang dã trong đó có 152 loài đã xác định được tên khoa học thuộc 60 họ được tìm thấy trong đó khuyết thực vật pteridophyta có 7 loài song tử diệp dicotyledonae có 88 loài đơn tử diệp monocotyledonae có 57 loài các họ có số loài nhiều nhất làpoaceae 24 loài cyperacea... | [
"khu",
"vực",
"láng",
"sen",
"khá",
"phong",
"phú",
"với",
"156",
"loài",
"thực",
"vật",
"hoang",
"dã",
"trong",
"đó",
"có",
"152",
"loài",
"đã",
"xác",
"định",
"được",
"tên",
"khoa",
"học",
"thuộc",
"60",
"họ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"đó",
... |
xicotepec là một đô thị thuộc bang puebla méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 71454 người | [
"xicotepec",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"puebla",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"71454",
"người"
] |
malwad haliyal malwad là một làng thuộc tehsil haliyal huyện uttar kannad bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"malwad",
"haliyal",
"malwad",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"haliyal",
"huyện",
"uttar",
"kannad",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
họ là ủy ban hoa kỳ về tự do tôn giáo quốc tế một cơ quan riêng biệt được tạo ra bởi irfa cùng với văn phòng về tự do tôn giáo quốc tế của bộ ngoại giao mỹ để giám sát tình trạng tự do tôn giáo trên thế giới cả hai đơn vị cung cấp các khuyến nghị chính sách cho tổng thống bộ trưởng bộ ngoại giao và quốc hội mỹ các khuy... | [
"họ",
"là",
"ủy",
"ban",
"hoa",
"kỳ",
"về",
"tự",
"do",
"tôn",
"giáo",
"quốc",
"tế",
"một",
"cơ",
"quan",
"riêng",
"biệt",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"irfa",
"cùng",
"với",
"văn",
"phòng",
"về",
"tự",
"do",
"tôn",
"giáo",
"quốc",
"tế",
"của",
"b... |
machenahalli gauribidanur machenahalli là một làng thuộc tehsil gauribidanur huyện chikkaballapur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"machenahalli",
"gauribidanur",
"machenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gauribidanur",
"huyện",
"chikkaballapur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
đinh văn phác hiệu song kim bá sinh năm canh tuất 1790 ở kim khê chân lộc nghệ an là một tam giáp đồng tiến sĩ năm thứ 3 minh mạng 1822 cử nhân ân khoa tân tỵ năm thứ 2 minh mạng == sự nghiệp quan trường == tháng 9 năm 1822 ông làm sơ thọ hàn lâm viện biên tu tháng 9 năm 1823 ông làm bổ tri phủ bình thuận có tiếng liêm... | [
"đinh",
"văn",
"phác",
"hiệu",
"song",
"kim",
"bá",
"sinh",
"năm",
"canh",
"tuất",
"1790",
"ở",
"kim",
"khê",
"chân",
"lộc",
"nghệ",
"an",
"là",
"một",
"tam",
"giáp",
"đồng",
"tiến",
"sĩ",
"năm",
"thứ",
"3",
"minh",
"mạng",
"1822",
"cử",
"nhân",
"â... |
thiết nhất là họa sĩ delacroix và louis-alexis jamar louis-alexis là người làm mẫu cho hai tác phẩm chiếc bè của chiến thuyền méduse và họa sĩ trong xưởng vẽ của ông géricault rất ngưỡng mộ các họa sĩ thời phục hưng ý trên hết là michel-ange ông cũng rất yêu thích và chịu ảnh hưởng từ họa sĩ pierre paul rubens người hà... | [
"thiết",
"nhất",
"là",
"họa",
"sĩ",
"delacroix",
"và",
"louis-alexis",
"jamar",
"louis-alexis",
"là",
"người",
"làm",
"mẫu",
"cho",
"hai",
"tác",
"phẩm",
"chiếc",
"bè",
"của",
"chiến",
"thuyền",
"méduse",
"và",
"họa",
"sĩ",
"trong",
"xưởng",
"vẽ",
"của",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.