text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
criophthona leucodetis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"criophthona",
"leucodetis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
phút đạn pháo nhật bắt đầu vây quanh con tàu cầu tàu và cột ăn-ten cùng cấu trúc thượng tầng của vincennes bị bắn trúng ngay trong loạt đạn pháo đầu tiên đổi hướng sang trái riefkohl vốn đã có mặt ngay trên cầu tàu sau khi được báo động đã truyền lệnh tăng tốc độ xuống phòng máy với hệ thống liên lạc nội bộ bị gián đoạn không rõ là mệnh lệnh này có được thực hiện hay không tiếp tục di chuyển ở tốc độ chiếc tàu tuần dương hạng nặng loạng choạng dưới ảnh hưởng của một loạt đạn pháo bắn trúng trực tiếp khác một vài quả đạn pháo trong loạt đạn này đã làm bốc cháy các thủy phi cơ trong khoang chứa của vincennes đám cháy lan tràn ngăn cản mọi nỗ lực dập lửa một phát bắn trúng trực tiếp khác đã loại bỏ tháp điều khiển hỏa lực phòng không phía sau đến 02 giờ 00 vincennes bẻ lái sang mạn phải trong một cố gắng nhằm né tránh hỏa lực pháo chính xác của đối phương nhưng các pháo thủ nhật đã không để cho con tàu đã bị hư hỏng chạy thoát một hay hai quả ngư lôi long lance sau đó đã đánh trúng phòng nồi hơi số 1 khiến nó không thể hoạt động được nữa mất điều khiển lái năm phút sau đó vincennes chết đứng giữa biển trong vòng vài phút đạn pháo bắn trúng đã nhanh chóng hạn chế hỏa lực của
|
[
"phút",
"đạn",
"pháo",
"nhật",
"bắt",
"đầu",
"vây",
"quanh",
"con",
"tàu",
"cầu",
"tàu",
"và",
"cột",
"ăn-ten",
"cùng",
"cấu",
"trúc",
"thượng",
"tầng",
"của",
"vincennes",
"bị",
"bắn",
"trúng",
"ngay",
"trong",
"loạt",
"đạn",
"pháo",
"đầu",
"tiên",
"đổi",
"hướng",
"sang",
"trái",
"riefkohl",
"vốn",
"đã",
"có",
"mặt",
"ngay",
"trên",
"cầu",
"tàu",
"sau",
"khi",
"được",
"báo",
"động",
"đã",
"truyền",
"lệnh",
"tăng",
"tốc",
"độ",
"xuống",
"phòng",
"máy",
"với",
"hệ",
"thống",
"liên",
"lạc",
"nội",
"bộ",
"bị",
"gián",
"đoạn",
"không",
"rõ",
"là",
"mệnh",
"lệnh",
"này",
"có",
"được",
"thực",
"hiện",
"hay",
"không",
"tiếp",
"tục",
"di",
"chuyển",
"ở",
"tốc",
"độ",
"chiếc",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"loạng",
"choạng",
"dưới",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"một",
"loạt",
"đạn",
"pháo",
"bắn",
"trúng",
"trực",
"tiếp",
"khác",
"một",
"vài",
"quả",
"đạn",
"pháo",
"trong",
"loạt",
"đạn",
"này",
"đã",
"làm",
"bốc",
"cháy",
"các",
"thủy",
"phi",
"cơ",
"trong",
"khoang",
"chứa",
"của",
"vincennes",
"đám",
"cháy",
"lan",
"tràn",
"ngăn",
"cản",
"mọi",
"nỗ",
"lực",
"dập",
"lửa",
"một",
"phát",
"bắn",
"trúng",
"trực",
"tiếp",
"khác",
"đã",
"loại",
"bỏ",
"tháp",
"điều",
"khiển",
"hỏa",
"lực",
"phòng",
"không",
"phía",
"sau",
"đến",
"02",
"giờ",
"00",
"vincennes",
"bẻ",
"lái",
"sang",
"mạn",
"phải",
"trong",
"một",
"cố",
"gắng",
"nhằm",
"né",
"tránh",
"hỏa",
"lực",
"pháo",
"chính",
"xác",
"của",
"đối",
"phương",
"nhưng",
"các",
"pháo",
"thủ",
"nhật",
"đã",
"không",
"để",
"cho",
"con",
"tàu",
"đã",
"bị",
"hư",
"hỏng",
"chạy",
"thoát",
"một",
"hay",
"hai",
"quả",
"ngư",
"lôi",
"long",
"lance",
"sau",
"đó",
"đã",
"đánh",
"trúng",
"phòng",
"nồi",
"hơi",
"số",
"1",
"khiến",
"nó",
"không",
"thể",
"hoạt",
"động",
"được",
"nữa",
"mất",
"điều",
"khiển",
"lái",
"năm",
"phút",
"sau",
"đó",
"vincennes",
"chết",
"đứng",
"giữa",
"biển",
"trong",
"vòng",
"vài",
"phút",
"đạn",
"pháo",
"bắn",
"trúng",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"hạn",
"chế",
"hỏa",
"lực",
"của"
] |
world in conflict hay wic là một trò chơi điện tử chiến thuật thời gian thực được phát triển bởi công ty thụy điển massive entertainment và phát hành bởi ubisoft trước đây là sierra entertainment cho hệ điều hành microsoft windows trò chơi được phát hành vào tháng 9 năm 2007 một bản mở rộng đã được phát hành tháng 3 năm 2009 dưới tên trò chơi được thiết lập vào năm 1989 trong sự sụp đổ xã hội chính trị và kinh tế của liên xô tuy nhiên trò chơi đi theo lịch sử hư cấu mà tại đó liên xô đã sử dụng sức mạnh quân sự khoa học vượt bậc của mình thời chiến tranh lạnh tiến lên chiến tranh toàn lực để giữ vững sức mạnh của mình trên thế giới == cách chơi == world in conflict không cung cấp căn cứ hay thu thập tài nguyên thay vào đó người chơi có một số tiền xác định trước để mua các đơn vị khi người chơi mua một đơn vị số tiền được trừ và một thời gian chờ để đơn vị được thả tới nơi khi một đơn vị bị phá hủy số tiền đã được sử dụng để mua nó đang từ từ hồi phục lại cho người chơi do đó quân tiếp viện có thể được triệu tập trở lại kiểu trò chơi chiến thuật không có xây dựng cơ sở và khai thác tài nguyên mà có tính năng viện trợ liên tục rtt một ví
|
[
"world",
"in",
"conflict",
"hay",
"wic",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"chiến",
"thuật",
"thời",
"gian",
"thực",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"công",
"ty",
"thụy",
"điển",
"massive",
"entertainment",
"và",
"phát",
"hành",
"bởi",
"ubisoft",
"trước",
"đây",
"là",
"sierra",
"entertainment",
"cho",
"hệ",
"điều",
"hành",
"microsoft",
"windows",
"trò",
"chơi",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"một",
"bản",
"mở",
"rộng",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"tháng",
"3",
"năm",
"2009",
"dưới",
"tên",
"trò",
"chơi",
"được",
"thiết",
"lập",
"vào",
"năm",
"1989",
"trong",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"xã",
"hội",
"chính",
"trị",
"và",
"kinh",
"tế",
"của",
"liên",
"xô",
"tuy",
"nhiên",
"trò",
"chơi",
"đi",
"theo",
"lịch",
"sử",
"hư",
"cấu",
"mà",
"tại",
"đó",
"liên",
"xô",
"đã",
"sử",
"dụng",
"sức",
"mạnh",
"quân",
"sự",
"khoa",
"học",
"vượt",
"bậc",
"của",
"mình",
"thời",
"chiến",
"tranh",
"lạnh",
"tiến",
"lên",
"chiến",
"tranh",
"toàn",
"lực",
"để",
"giữ",
"vững",
"sức",
"mạnh",
"của",
"mình",
"trên",
"thế",
"giới",
"==",
"cách",
"chơi",
"==",
"world",
"in",
"conflict",
"không",
"cung",
"cấp",
"căn",
"cứ",
"hay",
"thu",
"thập",
"tài",
"nguyên",
"thay",
"vào",
"đó",
"người",
"chơi",
"có",
"một",
"số",
"tiền",
"xác",
"định",
"trước",
"để",
"mua",
"các",
"đơn",
"vị",
"khi",
"người",
"chơi",
"mua",
"một",
"đơn",
"vị",
"số",
"tiền",
"được",
"trừ",
"và",
"một",
"thời",
"gian",
"chờ",
"để",
"đơn",
"vị",
"được",
"thả",
"tới",
"nơi",
"khi",
"một",
"đơn",
"vị",
"bị",
"phá",
"hủy",
"số",
"tiền",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"mua",
"nó",
"đang",
"từ",
"từ",
"hồi",
"phục",
"lại",
"cho",
"người",
"chơi",
"do",
"đó",
"quân",
"tiếp",
"viện",
"có",
"thể",
"được",
"triệu",
"tập",
"trở",
"lại",
"kiểu",
"trò",
"chơi",
"chiến",
"thuật",
"không",
"có",
"xây",
"dựng",
"cơ",
"sở",
"và",
"khai",
"thác",
"tài",
"nguyên",
"mà",
"có",
"tính",
"năng",
"viện",
"trợ",
"liên",
"tục",
"rtt",
"một",
"ví"
] |
17930 kennethott 1999 ge24 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 4 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 17930 kennethott
|
[
"17930",
"kennethott",
"1999",
"ge24",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"17930",
"kennethott"
] |
kền kền mỏ nhỏ danh pháp khoa học gyps tenuirostris là một loài chim trong họ accipitridae kền kền mỏ nhỏ chỉ được tìm thấy ở phía nam sông hằng và sinh sản trên những vách đá trong khi con kền kền nhỏ được tìm thấy dọc theo các vùng cận himalaya và vào đông nam á và tổ trong cây == miêu tả == với chiều dài từ 80 đến 95 cm từ 31 đến 37 inch loài kền kền cỡ trung bình này có cùng kích thước với các loài chị em của nó loài kền kền ấn độ loài kền kền này chủ yếu là màu xám với một vệt nhạt và màu xám đùi có màu trắng cổ dài trần gầy và đen bộ lông nhìn chung có màu nâu nhạt hơn nhiều so với kền kền ben gan nhất là lông bao cánh nhưng đầu và cổ tối màu hơn lúc bay lông bao dưới cánh có màu tương tự như ở thân không có màu trắng giống như ở kền kền begnal trưởng thành == phân bố và môi trường sống == loài kền kền nhỏ nhỏ này được tìm thấy ở ấn độ từ vùng đồng bằng sông hằng ở phía bắc phía tây tới himachal pradesh phía nam có khả năng xa đến tận miền bắc odisha và phía đông qua assam loài kền kền này cũng được tìm thấy ở phía bắc và miền trung bangladesh miền nam nepal myanmar và campuchia đây là loài sống định cư hiếm di
|
[
"kền",
"kền",
"mỏ",
"nhỏ",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"gyps",
"tenuirostris",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"accipitridae",
"kền",
"kền",
"mỏ",
"nhỏ",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"phía",
"nam",
"sông",
"hằng",
"và",
"sinh",
"sản",
"trên",
"những",
"vách",
"đá",
"trong",
"khi",
"con",
"kền",
"kền",
"nhỏ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"dọc",
"theo",
"các",
"vùng",
"cận",
"himalaya",
"và",
"vào",
"đông",
"nam",
"á",
"và",
"tổ",
"trong",
"cây",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"với",
"chiều",
"dài",
"từ",
"80",
"đến",
"95",
"cm",
"từ",
"31",
"đến",
"37",
"inch",
"loài",
"kền",
"kền",
"cỡ",
"trung",
"bình",
"này",
"có",
"cùng",
"kích",
"thước",
"với",
"các",
"loài",
"chị",
"em",
"của",
"nó",
"loài",
"kền",
"kền",
"ấn",
"độ",
"loài",
"kền",
"kền",
"này",
"chủ",
"yếu",
"là",
"màu",
"xám",
"với",
"một",
"vệt",
"nhạt",
"và",
"màu",
"xám",
"đùi",
"có",
"màu",
"trắng",
"cổ",
"dài",
"trần",
"gầy",
"và",
"đen",
"bộ",
"lông",
"nhìn",
"chung",
"có",
"màu",
"nâu",
"nhạt",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"kền",
"kền",
"ben",
"gan",
"nhất",
"là",
"lông",
"bao",
"cánh",
"nhưng",
"đầu",
"và",
"cổ",
"tối",
"màu",
"hơn",
"lúc",
"bay",
"lông",
"bao",
"dưới",
"cánh",
"có",
"màu",
"tương",
"tự",
"như",
"ở",
"thân",
"không",
"có",
"màu",
"trắng",
"giống",
"như",
"ở",
"kền",
"kền",
"begnal",
"trưởng",
"thành",
"==",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"loài",
"kền",
"kền",
"nhỏ",
"nhỏ",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"ấn",
"độ",
"từ",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"hằng",
"ở",
"phía",
"bắc",
"phía",
"tây",
"tới",
"himachal",
"pradesh",
"phía",
"nam",
"có",
"khả",
"năng",
"xa",
"đến",
"tận",
"miền",
"bắc",
"odisha",
"và",
"phía",
"đông",
"qua",
"assam",
"loài",
"kền",
"kền",
"này",
"cũng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"phía",
"bắc",
"và",
"miền",
"trung",
"bangladesh",
"miền",
"nam",
"nepal",
"myanmar",
"và",
"campuchia",
"đây",
"là",
"loài",
"sống",
"định",
"cư",
"hiếm",
"di"
] |
celtis koraiensis là một loài thực vật có hoa trong họ cannabaceae loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
|
[
"celtis",
"koraiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cannabaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nakai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
lhi và lhii trùng với giai đoạn giữa của văn minh mycenae từ khoảng 1700 1675–1420 tcn tức là giai đoạn bành trướng và thời kỳ lhiii từ khoảng 1420–1050 tcn tức là giai đoạn suy tàn của văn minh mycenae thời kỳ chuyển tiếp từ đồ đồng sang đồ sắt ở hy lạp được gọi là cận-mycenae sub-mycenaean từ khoảng 1050–1000 tcn nghiên cứu mới đây của alex knodell 2021 cho rằng người mycenae bắt đầu thôn tính peloponnesos kể từ hellas trung iii khoảng 1750–1675 tcn và đề xuất chia mycenae thành ba giai đoạn văn hóa mycenae sớm early mycenaean khoảng 1750–1400 tcn đồ đồng cung điện palatial bronze age khoảng 1400–1200 tcn và đồ đồng hậu cung điện postpalatial bronze age khoảng 1200–1050 tcn giai đoạn mycenae sớm k 1750-1400 tcn giai đoạn đồ đồng cung điện k 1400-1200 tcn giai đoạn đồ đồng hậu cung điện k 1200-1050 tcn == lược sử == === giai đoạn mycenae sớm và thời kỳ mộ hầm k 1750–1400 tcn === hiện có rất nhiều giả thuyết khác nhau về nguồn gốc của văn minh mycenae một giả thuyết cho rằng nền văn minh mycenae là kết quả của sự áp đặt văn hóa ngoại lai lên văn hóa thổ dân tiền-mycenae sau sự xâm lăng của người ấn-âu từ thảo nguyên á-âu tuy nhiên vào thời kỳ đồ đồng văn hóa vật chất tại khu vực biển aegea và văn hóa vật chất tại các vùng thảo nguyên phía bắc khác biệt nhau rất lớn một giả thuyết khác cho rằng văn
|
[
"lhi",
"và",
"lhii",
"trùng",
"với",
"giai",
"đoạn",
"giữa",
"của",
"văn",
"minh",
"mycenae",
"từ",
"khoảng",
"1700",
"1675–1420",
"tcn",
"tức",
"là",
"giai",
"đoạn",
"bành",
"trướng",
"và",
"thời",
"kỳ",
"lhiii",
"từ",
"khoảng",
"1420–1050",
"tcn",
"tức",
"là",
"giai",
"đoạn",
"suy",
"tàn",
"của",
"văn",
"minh",
"mycenae",
"thời",
"kỳ",
"chuyển",
"tiếp",
"từ",
"đồ",
"đồng",
"sang",
"đồ",
"sắt",
"ở",
"hy",
"lạp",
"được",
"gọi",
"là",
"cận-mycenae",
"sub-mycenaean",
"từ",
"khoảng",
"1050–1000",
"tcn",
"nghiên",
"cứu",
"mới",
"đây",
"của",
"alex",
"knodell",
"2021",
"cho",
"rằng",
"người",
"mycenae",
"bắt",
"đầu",
"thôn",
"tính",
"peloponnesos",
"kể",
"từ",
"hellas",
"trung",
"iii",
"khoảng",
"1750–1675",
"tcn",
"và",
"đề",
"xuất",
"chia",
"mycenae",
"thành",
"ba",
"giai",
"đoạn",
"văn",
"hóa",
"mycenae",
"sớm",
"early",
"mycenaean",
"khoảng",
"1750–1400",
"tcn",
"đồ",
"đồng",
"cung",
"điện",
"palatial",
"bronze",
"age",
"khoảng",
"1400–1200",
"tcn",
"và",
"đồ",
"đồng",
"hậu",
"cung",
"điện",
"postpalatial",
"bronze",
"age",
"khoảng",
"1200–1050",
"tcn",
"giai",
"đoạn",
"mycenae",
"sớm",
"k",
"1750-1400",
"tcn",
"giai",
"đoạn",
"đồ",
"đồng",
"cung",
"điện",
"k",
"1400-1200",
"tcn",
"giai",
"đoạn",
"đồ",
"đồng",
"hậu",
"cung",
"điện",
"k",
"1200-1050",
"tcn",
"==",
"lược",
"sử",
"==",
"===",
"giai",
"đoạn",
"mycenae",
"sớm",
"và",
"thời",
"kỳ",
"mộ",
"hầm",
"k",
"1750–1400",
"tcn",
"===",
"hiện",
"có",
"rất",
"nhiều",
"giả",
"thuyết",
"khác",
"nhau",
"về",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"văn",
"minh",
"mycenae",
"một",
"giả",
"thuyết",
"cho",
"rằng",
"nền",
"văn",
"minh",
"mycenae",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"áp",
"đặt",
"văn",
"hóa",
"ngoại",
"lai",
"lên",
"văn",
"hóa",
"thổ",
"dân",
"tiền-mycenae",
"sau",
"sự",
"xâm",
"lăng",
"của",
"người",
"ấn-âu",
"từ",
"thảo",
"nguyên",
"á-âu",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đồng",
"văn",
"hóa",
"vật",
"chất",
"tại",
"khu",
"vực",
"biển",
"aegea",
"và",
"văn",
"hóa",
"vật",
"chất",
"tại",
"các",
"vùng",
"thảo",
"nguyên",
"phía",
"bắc",
"khác",
"biệt",
"nhau",
"rất",
"lớn",
"một",
"giả",
"thuyết",
"khác",
"cho",
"rằng",
"văn"
] |
paşalar akçakoca paşalar là một xã thuộc huyện akçakoca tỉnh düzce thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 285 người
|
[
"paşalar",
"akçakoca",
"paşalar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akçakoca",
"tỉnh",
"düzce",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"285",
"người"
] |
lasioglossum autranellum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1904
|
[
"lasioglossum",
"autranellum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
fabronia obtusatula là một loài rêu trong họ fabroniaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
|
[
"fabronia",
"obtusatula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fabroniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
cape horn để buôn bán khi tàu hơi nước thay thế tàu thuyền flying p-liner pamir trở thành chiếc thuyền buồm thương mại cuối cùng đi vòng quanh mũi cape horn chở hàng hóa chở ngũ cốc từ cảng victoria ở úc đến falmouth anh vào năm 1949 trải qua hàng trăm năm nay cape horn luôn là nỗi khiếp sợ cho các thủy thủ ngay cả những người đi biển lâu năm dày dặn kinh nghiệm nhất == địa lý == cape horn là một vách đá cao khoảng 425 m nằm ở cực nam châu mỹ trên một hòn đảo nhỏ đảo horn diện tích 12 km² mũi horn tiếp giáp với rìa phía bắc của eo biển drake một eo biển rộng 650 km phân cách hai lục địa nam mỹ và nam cực khoảng cách từ đây đến bán đảo nam cực chỉ khoảng 1000 km nó nằm trong vườn quốc gia cabo de hornos mũi đất nằm trong lãnh hải chile và hải quân chile duy trì một trạm trên đảo horn bao gồm một khu dân cư tòa nhà tiện ích nhà nguyện và ngọn hải đăng một khoảng cách ngắn từ nhà ga chính là một đài tưởng niệm bao gồm một tác phẩm điêu khắc lớn được thực hiện bởi nhà điêu khắc người chile jose balcells có hình bóng của một con hải âu để tưởng nhớ các thủy thủ đã chết trong khi cố gắng vượt qua mũi sừng nó được dựng lên vào năm 1992 thông qua sáng kiến của lực lượng
|
[
"cape",
"horn",
"để",
"buôn",
"bán",
"khi",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"thay",
"thế",
"tàu",
"thuyền",
"flying",
"p-liner",
"pamir",
"trở",
"thành",
"chiếc",
"thuyền",
"buồm",
"thương",
"mại",
"cuối",
"cùng",
"đi",
"vòng",
"quanh",
"mũi",
"cape",
"horn",
"chở",
"hàng",
"hóa",
"chở",
"ngũ",
"cốc",
"từ",
"cảng",
"victoria",
"ở",
"úc",
"đến",
"falmouth",
"anh",
"vào",
"năm",
"1949",
"trải",
"qua",
"hàng",
"trăm",
"năm",
"nay",
"cape",
"horn",
"luôn",
"là",
"nỗi",
"khiếp",
"sợ",
"cho",
"các",
"thủy",
"thủ",
"ngay",
"cả",
"những",
"người",
"đi",
"biển",
"lâu",
"năm",
"dày",
"dặn",
"kinh",
"nghiệm",
"nhất",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"cape",
"horn",
"là",
"một",
"vách",
"đá",
"cao",
"khoảng",
"425",
"m",
"nằm",
"ở",
"cực",
"nam",
"châu",
"mỹ",
"trên",
"một",
"hòn",
"đảo",
"nhỏ",
"đảo",
"horn",
"diện",
"tích",
"12",
"km²",
"mũi",
"horn",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"rìa",
"phía",
"bắc",
"của",
"eo",
"biển",
"drake",
"một",
"eo",
"biển",
"rộng",
"650",
"km",
"phân",
"cách",
"hai",
"lục",
"địa",
"nam",
"mỹ",
"và",
"nam",
"cực",
"khoảng",
"cách",
"từ",
"đây",
"đến",
"bán",
"đảo",
"nam",
"cực",
"chỉ",
"khoảng",
"1000",
"km",
"nó",
"nằm",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"cabo",
"de",
"hornos",
"mũi",
"đất",
"nằm",
"trong",
"lãnh",
"hải",
"chile",
"và",
"hải",
"quân",
"chile",
"duy",
"trì",
"một",
"trạm",
"trên",
"đảo",
"horn",
"bao",
"gồm",
"một",
"khu",
"dân",
"cư",
"tòa",
"nhà",
"tiện",
"ích",
"nhà",
"nguyện",
"và",
"ngọn",
"hải",
"đăng",
"một",
"khoảng",
"cách",
"ngắn",
"từ",
"nhà",
"ga",
"chính",
"là",
"một",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"bao",
"gồm",
"một",
"tác",
"phẩm",
"điêu",
"khắc",
"lớn",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"nhà",
"điêu",
"khắc",
"người",
"chile",
"jose",
"balcells",
"có",
"hình",
"bóng",
"của",
"một",
"con",
"hải",
"âu",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"các",
"thủy",
"thủ",
"đã",
"chết",
"trong",
"khi",
"cố",
"gắng",
"vượt",
"qua",
"mũi",
"sừng",
"nó",
"được",
"dựng",
"lên",
"vào",
"năm",
"1992",
"thông",
"qua",
"sáng",
"kiến",
"của",
"lực",
"lượng"
] |
phẩm cho những người chinh phục một thời gian ngắn sau đó một số lãnh chúa đến từ vùng đất thấp thái bình dương tới đây để thề trung thành với nhà vua tây ban nha mặc dù alvarado không nêu tên họ trong các lá thư của ông họ đã xác nhận các báo cáo của kaqchikel rằng xa hơn về phía đồng bằng thái bình dương có một vương quốc tên là izcuintepeque trong tiếng nahuatl hay panatacat trong tiếng kaqchikel nơi cư dân rất hiếu chiến và thù địch với các nước láng giềng === người kaqchikel khởi nghĩa === pedro de alvarado bắt đầu đòi vàng từ dân kaqchikel làm rạn nứt tình đoàn kết giữa hai dân tộc ông yêu cầu các vị chúa của họ cống nạp 1000 lá vàng mỗi lá trị giá 15 peso linh mục kaqchikel tiên tri rằng các vị thần kaqchikel sẽ tiêu diệt người tây ban nha khuyên họ từ bỏ thành phố và chạy lên rừng núi vào ngày 28 tháng 8 năm 1524 7 ahmak trong lịch kaqchikel mười ngày sau tây ban nha tuyên chiến với kaqchikel hai năm sau vào ngày 9 tháng 2 năm 1526 một nhóm 16 quân đào ngũ tây ban nha đốt cháy cung điện ahpo xahil cướp phá các đền thờ và bắt cóc một linh mục hành động mà kaqchikel lên án pedro de alvarado conquistador bernal díaz del castillo có kể lại vào năm 1526 rằng ông đã trở lại iximche và qua đêm tại thành
|
[
"phẩm",
"cho",
"những",
"người",
"chinh",
"phục",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"đó",
"một",
"số",
"lãnh",
"chúa",
"đến",
"từ",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"thái",
"bình",
"dương",
"tới",
"đây",
"để",
"thề",
"trung",
"thành",
"với",
"nhà",
"vua",
"tây",
"ban",
"nha",
"mặc",
"dù",
"alvarado",
"không",
"nêu",
"tên",
"họ",
"trong",
"các",
"lá",
"thư",
"của",
"ông",
"họ",
"đã",
"xác",
"nhận",
"các",
"báo",
"cáo",
"của",
"kaqchikel",
"rằng",
"xa",
"hơn",
"về",
"phía",
"đồng",
"bằng",
"thái",
"bình",
"dương",
"có",
"một",
"vương",
"quốc",
"tên",
"là",
"izcuintepeque",
"trong",
"tiếng",
"nahuatl",
"hay",
"panatacat",
"trong",
"tiếng",
"kaqchikel",
"nơi",
"cư",
"dân",
"rất",
"hiếu",
"chiến",
"và",
"thù",
"địch",
"với",
"các",
"nước",
"láng",
"giềng",
"===",
"người",
"kaqchikel",
"khởi",
"nghĩa",
"===",
"pedro",
"de",
"alvarado",
"bắt",
"đầu",
"đòi",
"vàng",
"từ",
"dân",
"kaqchikel",
"làm",
"rạn",
"nứt",
"tình",
"đoàn",
"kết",
"giữa",
"hai",
"dân",
"tộc",
"ông",
"yêu",
"cầu",
"các",
"vị",
"chúa",
"của",
"họ",
"cống",
"nạp",
"1000",
"lá",
"vàng",
"mỗi",
"lá",
"trị",
"giá",
"15",
"peso",
"linh",
"mục",
"kaqchikel",
"tiên",
"tri",
"rằng",
"các",
"vị",
"thần",
"kaqchikel",
"sẽ",
"tiêu",
"diệt",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"khuyên",
"họ",
"từ",
"bỏ",
"thành",
"phố",
"và",
"chạy",
"lên",
"rừng",
"núi",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"1524",
"7",
"ahmak",
"trong",
"lịch",
"kaqchikel",
"mười",
"ngày",
"sau",
"tây",
"ban",
"nha",
"tuyên",
"chiến",
"với",
"kaqchikel",
"hai",
"năm",
"sau",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"1526",
"một",
"nhóm",
"16",
"quân",
"đào",
"ngũ",
"tây",
"ban",
"nha",
"đốt",
"cháy",
"cung",
"điện",
"ahpo",
"xahil",
"cướp",
"phá",
"các",
"đền",
"thờ",
"và",
"bắt",
"cóc",
"một",
"linh",
"mục",
"hành",
"động",
"mà",
"kaqchikel",
"lên",
"án",
"pedro",
"de",
"alvarado",
"conquistador",
"bernal",
"díaz",
"del",
"castillo",
"có",
"kể",
"lại",
"vào",
"năm",
"1526",
"rằng",
"ông",
"đã",
"trở",
"lại",
"iximche",
"và",
"qua",
"đêm",
"tại",
"thành"
] |
rhynchospora bakhuisensis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được m t strong mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"rhynchospora",
"bakhuisensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"t",
"strong",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
microtheciella là một chi rêu trong họ microtheciellaceae
|
[
"microtheciella",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"microtheciellaceae"
] |
296 số 296 hai trăm chín mươi sáu là một số tự nhiên ngay sau 295 và ngay trước 297
|
[
"296",
"số",
"296",
"hai",
"trăm",
"chín",
"mươi",
"sáu",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"295",
"và",
"ngay",
"trước",
"297"
] |
khỏi karaman eyalet sinan đã thay mặt gia đình ông can thiệp và đã nhận được hai lệnh từ sultan trong hội đồng miễn trục xuất họ theo một số học giả điều này có nghĩa là gia đình của ông là người hy lạp cappadocia vì những người cơ đốc giáo rums chính thống giáo duy nhất trong vùng là người hy lạp theo herbert j muller ông dường như là một người armenia lucy der manuelian của đại học tufts gợi ý rằng sinan có thể được xác định là người armenia thông qua một tài liệu trong kho lưu trữ của hoàng gia và các bằng chứng khác một số học giả đã trích dẫn nguồn gốc albania có thể có của sinan theo học giả người anh percy brown và học giả ấn độ vidya dhar mahajan hoàng đế babur của mughal rất không hài lòng với quy hoạch và kiến trúc địa phương của ấn độ vì vậy ông đã mời một số học trò của kiến trúc sư hàng đầu ottoman sinan thiên tài người albania thực hiện đồ án kiến trúc của mình sinan trưởng thành bằng việc giúp đỡ cha mình trong công việc và vào thời điểm ông nhập ngũ thì sinan đã có một nền tảng tốt về thực tiễn của công việc xây dựng có ba hồ sơ ngắn gọn văn bản ẩn danh kiệt tác kiến trúc sách về kiến trúc trong thư viện của cung điện topkapı do sinan viết cho người
|
[
"khỏi",
"karaman",
"eyalet",
"sinan",
"đã",
"thay",
"mặt",
"gia",
"đình",
"ông",
"can",
"thiệp",
"và",
"đã",
"nhận",
"được",
"hai",
"lệnh",
"từ",
"sultan",
"trong",
"hội",
"đồng",
"miễn",
"trục",
"xuất",
"họ",
"theo",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"điều",
"này",
"có",
"nghĩa",
"là",
"gia",
"đình",
"của",
"ông",
"là",
"người",
"hy",
"lạp",
"cappadocia",
"vì",
"những",
"người",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"rums",
"chính",
"thống",
"giáo",
"duy",
"nhất",
"trong",
"vùng",
"là",
"người",
"hy",
"lạp",
"theo",
"herbert",
"j",
"muller",
"ông",
"dường",
"như",
"là",
"một",
"người",
"armenia",
"lucy",
"der",
"manuelian",
"của",
"đại",
"học",
"tufts",
"gợi",
"ý",
"rằng",
"sinan",
"có",
"thể",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"người",
"armenia",
"thông",
"qua",
"một",
"tài",
"liệu",
"trong",
"kho",
"lưu",
"trữ",
"của",
"hoàng",
"gia",
"và",
"các",
"bằng",
"chứng",
"khác",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"đã",
"trích",
"dẫn",
"nguồn",
"gốc",
"albania",
"có",
"thể",
"có",
"của",
"sinan",
"theo",
"học",
"giả",
"người",
"anh",
"percy",
"brown",
"và",
"học",
"giả",
"ấn",
"độ",
"vidya",
"dhar",
"mahajan",
"hoàng",
"đế",
"babur",
"của",
"mughal",
"rất",
"không",
"hài",
"lòng",
"với",
"quy",
"hoạch",
"và",
"kiến",
"trúc",
"địa",
"phương",
"của",
"ấn",
"độ",
"vì",
"vậy",
"ông",
"đã",
"mời",
"một",
"số",
"học",
"trò",
"của",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"hàng",
"đầu",
"ottoman",
"sinan",
"thiên",
"tài",
"người",
"albania",
"thực",
"hiện",
"đồ",
"án",
"kiến",
"trúc",
"của",
"mình",
"sinan",
"trưởng",
"thành",
"bằng",
"việc",
"giúp",
"đỡ",
"cha",
"mình",
"trong",
"công",
"việc",
"và",
"vào",
"thời",
"điểm",
"ông",
"nhập",
"ngũ",
"thì",
"sinan",
"đã",
"có",
"một",
"nền",
"tảng",
"tốt",
"về",
"thực",
"tiễn",
"của",
"công",
"việc",
"xây",
"dựng",
"có",
"ba",
"hồ",
"sơ",
"ngắn",
"gọn",
"văn",
"bản",
"ẩn",
"danh",
"kiệt",
"tác",
"kiến",
"trúc",
"sách",
"về",
"kiến",
"trúc",
"trong",
"thư",
"viện",
"của",
"cung",
"điện",
"topkapı",
"do",
"sinan",
"viết",
"cho",
"người"
] |
lịch sử hoạt động == === 1943 1946 === sau khi hoàn tất chuyến đi chạy thử máy huấn luyện tại khu vực bermuda j douglas blackwood gặp gỡ ngoài khơi hampton roads vào ngày 14 tháng 2 1944 để hộ tống chiếc tàu sân bay đi sang khu vực kênh đào panama nó quay trở lại vùng bờ đông để hoạt động huấn luyện và hộ tống vận tải ven biển cho đến ngày 18 tháng 3 khi nó khởi hành từ norfolk virginia để đi sang khu vực mặt trận thái bình dương đi ngang qua kênh đào panama và trân châu cảng nó đi đến majuro vào ngày 18 tháng 4 và bắt đầu đảm nhiệm hộ tống các đoàn tàu vận tải đi lại giữa các căn cứ nó chủ yếu hoạt động tại các khu vực quần đảo solomon và admiralty đến tháng 10 con tàu quay trở về trân châu cảng để huấn luyện chống tàu ngầm đi đến eniwetok vào ngày 2 tháng 11 j douglas blackwood tiếp nối vai trò hộ tống vận tải lần này là các đoàn tàu đi lại giữa solomon và philippines khi tiến hành chiến dịch nhằm giải phóng quần đảo này nó giúp vào việc vận chuyển lực lượng và tiếp liệu từ các căn cứ tiền phương sang chiến trường và làm nhiệm vụ này cho đến ngày 12 tháng 4 1945 khi nó lên đường quay trở về trân châu cảng từ đó cho đến khi thế chiến ii kết thúc con
|
[
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"1943",
"1946",
"===",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"chuyến",
"đi",
"chạy",
"thử",
"máy",
"huấn",
"luyện",
"tại",
"khu",
"vực",
"bermuda",
"j",
"douglas",
"blackwood",
"gặp",
"gỡ",
"ngoài",
"khơi",
"hampton",
"roads",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"1944",
"để",
"hộ",
"tống",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"đi",
"sang",
"khu",
"vực",
"kênh",
"đào",
"panama",
"nó",
"quay",
"trở",
"lại",
"vùng",
"bờ",
"đông",
"để",
"hoạt",
"động",
"huấn",
"luyện",
"và",
"hộ",
"tống",
"vận",
"tải",
"ven",
"biển",
"cho",
"đến",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"khi",
"nó",
"khởi",
"hành",
"từ",
"norfolk",
"virginia",
"để",
"đi",
"sang",
"khu",
"vực",
"mặt",
"trận",
"thái",
"bình",
"dương",
"đi",
"ngang",
"qua",
"kênh",
"đào",
"panama",
"và",
"trân",
"châu",
"cảng",
"nó",
"đi",
"đến",
"majuro",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"4",
"và",
"bắt",
"đầu",
"đảm",
"nhiệm",
"hộ",
"tống",
"các",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"đi",
"lại",
"giữa",
"các",
"căn",
"cứ",
"nó",
"chủ",
"yếu",
"hoạt",
"động",
"tại",
"các",
"khu",
"vực",
"quần",
"đảo",
"solomon",
"và",
"admiralty",
"đến",
"tháng",
"10",
"con",
"tàu",
"quay",
"trở",
"về",
"trân",
"châu",
"cảng",
"để",
"huấn",
"luyện",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"đi",
"đến",
"eniwetok",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"11",
"j",
"douglas",
"blackwood",
"tiếp",
"nối",
"vai",
"trò",
"hộ",
"tống",
"vận",
"tải",
"lần",
"này",
"là",
"các",
"đoàn",
"tàu",
"đi",
"lại",
"giữa",
"solomon",
"và",
"philippines",
"khi",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"dịch",
"nhằm",
"giải",
"phóng",
"quần",
"đảo",
"này",
"nó",
"giúp",
"vào",
"việc",
"vận",
"chuyển",
"lực",
"lượng",
"và",
"tiếp",
"liệu",
"từ",
"các",
"căn",
"cứ",
"tiền",
"phương",
"sang",
"chiến",
"trường",
"và",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"này",
"cho",
"đến",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"1945",
"khi",
"nó",
"lên",
"đường",
"quay",
"trở",
"về",
"trân",
"châu",
"cảng",
"từ",
"đó",
"cho",
"đến",
"khi",
"thế",
"chiến",
"ii",
"kết",
"thúc",
"con"
] |
bốn == bộ sưu tập == bộ sưu tập tại bảo tàng kbely hiện bao gồm 275 chiếc máy bay trong đó có khoảng 110 chiếc được trưng bày công khai quanh năm bảo tàng có nhiều máy bay do séc thiết kế và chế tạo có niên đại từ chiến tranh thế giới thứ nhất chiến tranh thế giới thứ hai đến tận những năm 1960 cùng với đó là một bộ sưu tập máy bay phản lực siêu thanh một số loại máy bay độc đáo đang được trưng bày như là chiếc avia bh-11 c l-bonk được sản xuất đầu những năm 1920 đại diện cho giai đoạn trước thế chiến thứ hai là những chiếc máy bay như avia b-534 các mẫu máy bay từ thời thế chiến ii bao gồm chiếc ilyushin il-2 shturmovik do liên xô chế tạo chiếc avia s-92 phiên bản của chiếc messerschmitt me-262a schwalbe được sơn màu màu đặc trưng của séc chiếc avia cs-92 phiên bản messerschmitt me-262b schwalbe máy bay ngụy trang đặc trưng của đức chiếc lavochkin la-7 chiếc máy bay tiêm kích supermarine spitfire lf ix do một phi đội của lực lượng không quân hoàng gia séc chuyển giao cho bảo tàng kỹ thuật quốc gia ở praha vào năm 2008 đại diện cho giai đoạn sau thế chiến ii là các máy bay như chiếc avia s-199 chiếc avia cs-199 hai chỗ ngồi và chiếc aero c3a siebel si-204 ngoài việc trưng bày nhiều máy bay quân sự và máy bay trực thăng
|
[
"bốn",
"==",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"==",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"kbely",
"hiện",
"bao",
"gồm",
"275",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"trong",
"đó",
"có",
"khoảng",
"110",
"chiếc",
"được",
"trưng",
"bày",
"công",
"khai",
"quanh",
"năm",
"bảo",
"tàng",
"có",
"nhiều",
"máy",
"bay",
"do",
"séc",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"đến",
"tận",
"những",
"năm",
"1960",
"cùng",
"với",
"đó",
"là",
"một",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"máy",
"bay",
"phản",
"lực",
"siêu",
"thanh",
"một",
"số",
"loại",
"máy",
"bay",
"độc",
"đáo",
"đang",
"được",
"trưng",
"bày",
"như",
"là",
"chiếc",
"avia",
"bh-11",
"c",
"l-bonk",
"được",
"sản",
"xuất",
"đầu",
"những",
"năm",
"1920",
"đại",
"diện",
"cho",
"giai",
"đoạn",
"trước",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"là",
"những",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"như",
"avia",
"b-534",
"các",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"từ",
"thời",
"thế",
"chiến",
"ii",
"bao",
"gồm",
"chiếc",
"ilyushin",
"il-2",
"shturmovik",
"do",
"liên",
"xô",
"chế",
"tạo",
"chiếc",
"avia",
"s-92",
"phiên",
"bản",
"của",
"chiếc",
"messerschmitt",
"me-262a",
"schwalbe",
"được",
"sơn",
"màu",
"màu",
"đặc",
"trưng",
"của",
"séc",
"chiếc",
"avia",
"cs-92",
"phiên",
"bản",
"messerschmitt",
"me-262b",
"schwalbe",
"máy",
"bay",
"ngụy",
"trang",
"đặc",
"trưng",
"của",
"đức",
"chiếc",
"lavochkin",
"la-7",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"supermarine",
"spitfire",
"lf",
"ix",
"do",
"một",
"phi",
"đội",
"của",
"lực",
"lượng",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"séc",
"chuyển",
"giao",
"cho",
"bảo",
"tàng",
"kỹ",
"thuật",
"quốc",
"gia",
"ở",
"praha",
"vào",
"năm",
"2008",
"đại",
"diện",
"cho",
"giai",
"đoạn",
"sau",
"thế",
"chiến",
"ii",
"là",
"các",
"máy",
"bay",
"như",
"chiếc",
"avia",
"s-199",
"chiếc",
"avia",
"cs-199",
"hai",
"chỗ",
"ngồi",
"và",
"chiếc",
"aero",
"c3a",
"siebel",
"si-204",
"ngoài",
"việc",
"trưng",
"bày",
"nhiều",
"máy",
"bay",
"quân",
"sự",
"và",
"máy",
"bay",
"trực",
"thăng"
] |
theoa là một chi nhện trong họ linyphiidae
|
[
"theoa",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
acanthoscelides fuscosparsus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm 1874
|
[
"acanthoscelides",
"fuscosparsus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"motschulsky",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1874"
] |
20313 fredrikson 1998 fm122 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20313 fredrikson
|
[
"20313",
"fredrikson",
"1998",
"fm122",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"20313",
"fredrikson"
] |
bandhavanna varobhas công chúa bandhavanna varobhas hoặc phra chao boromwongse ther phra ong chao bandhavanna varobhas là công chúa của xiêm sau thái lan là thành viên của gia đình xiêm là con gái của chulalongkorn vua rama v của xiêm mẹ của cô là chao chom manda pae bunnag sau này được nâng lên phụ nữ chao khun phra prayuravongse con gái của chúa chao phraya suravongs vaiyavadhana con trai của somdet chao phraya borom maha si suriyawongse cô ấy có 2 chị em gái bullet công chúa srivilailaksana công chúa suphanburi 24 tháng 7 năm 1868 đến 26 tháng 10 năm 1904 bullet công chúa suvabaktra vilayabanna 2 tháng 5 năm 1873 30 tháng 7 năm 1930 công chúa bandhavanna varobhas qua đời vào ngày 15 tháng 5 năm 1891 ở tuổi chỉ 15 năm 10 ngày trước ngày sinh nhật thứ 16 của cô == reference == bullet ราชกิจจานุเบกษา ข่าวสิ้นพระชนม์ พระเจ้าลูกเธอ พระองค์เจ้าบัณฑรวรรณวโรภาษ เล่ม ๘ ตอน ๗ ๑๗ พฤษภาคม พ ศ ๑๘๙๑ หน้า ๕๕
|
[
"bandhavanna",
"varobhas",
"công",
"chúa",
"bandhavanna",
"varobhas",
"hoặc",
"phra",
"chao",
"boromwongse",
"ther",
"phra",
"ong",
"chao",
"bandhavanna",
"varobhas",
"là",
"công",
"chúa",
"của",
"xiêm",
"sau",
"thái",
"lan",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"gia",
"đình",
"xiêm",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"chulalongkorn",
"vua",
"rama",
"v",
"của",
"xiêm",
"mẹ",
"của",
"cô",
"là",
"chao",
"chom",
"manda",
"pae",
"bunnag",
"sau",
"này",
"được",
"nâng",
"lên",
"phụ",
"nữ",
"chao",
"khun",
"phra",
"prayuravongse",
"con",
"gái",
"của",
"chúa",
"chao",
"phraya",
"suravongs",
"vaiyavadhana",
"con",
"trai",
"của",
"somdet",
"chao",
"phraya",
"borom",
"maha",
"si",
"suriyawongse",
"cô",
"ấy",
"có",
"2",
"chị",
"em",
"gái",
"bullet",
"công",
"chúa",
"srivilailaksana",
"công",
"chúa",
"suphanburi",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"1868",
"đến",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"1904",
"bullet",
"công",
"chúa",
"suvabaktra",
"vilayabanna",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"1873",
"30",
"tháng",
"7",
"năm",
"1930",
"công",
"chúa",
"bandhavanna",
"varobhas",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1891",
"ở",
"tuổi",
"chỉ",
"15",
"năm",
"10",
"ngày",
"trước",
"ngày",
"sinh",
"nhật",
"thứ",
"16",
"của",
"cô",
"==",
"reference",
"==",
"bullet",
"ราชกิจจานุเบกษา",
"ข่าวสิ้นพระชนม์",
"พระเจ้าลูกเธอ",
"พระองค์เจ้าบัณฑรวรรณวโรภาษ",
"เล่ม",
"๘",
"ตอน",
"๗",
"๑๗",
"พฤษภาคม",
"พ",
"ศ",
"๑๘๙๑",
"หน้า",
"๕๕"
] |
thái lan và đông nam á đầu tiên giành chiến thắng trước một câu lạc bộ trung quốc tại trung quốc sau khi đánh bại quảng châu evergrande 2-1 tại sân vận động thiên hà từ các bàn thắng của suchao nuchnum và frank acheampong trận đấu đó là sự kết thúc của một kỷ lục bất bại hai năm trên sân nhà của quảng châu === cú ăn bốn năm 2013 2015 === năm 2013 dưới thời huấn luyện viên trưởng người tây ban nha alejandro menéndez buriram united trở thành câu lạc bộ đầu tiên của thái lan đạt được cú ăn 4 bằng cách giành 4 danh hiệu trong năm dương lịch 2014 chiến dịch này bao gồm các danh hiệu của kor royal cup thai league 1 fa cup và cup liên đoàn mùa giải cũng kết thúc với danh hiệu bất bại đầu tiên cho câu lạc bộ đội bóng thái lan thứ hai sau muangthong united f c vào năm 2012 năm 2015 huấn luyện viên người brazil alexandre gama đã dẫn dắt buriram united tạo ra lịch sử bằng cách vô địch cả bốn giải đấu trong năm dương lịch 2016 kor royal cup thai league 1 fa cup và cup liên đoàn == kình địch == buriram united có muangthong united là đối thủ chính của đội hai câu lạc bộ là những thế lực của thai league 1 t1 sự cạnh tranh giữa hai câu lạc bộ đã trở thành một mối quan hệ cạnh tranh cao vì đây là hai câu
|
[
"thái",
"lan",
"và",
"đông",
"nam",
"á",
"đầu",
"tiên",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"trung",
"quốc",
"tại",
"trung",
"quốc",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"quảng",
"châu",
"evergrande",
"2-1",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"thiên",
"hà",
"từ",
"các",
"bàn",
"thắng",
"của",
"suchao",
"nuchnum",
"và",
"frank",
"acheampong",
"trận",
"đấu",
"đó",
"là",
"sự",
"kết",
"thúc",
"của",
"một",
"kỷ",
"lục",
"bất",
"bại",
"hai",
"năm",
"trên",
"sân",
"nhà",
"của",
"quảng",
"châu",
"===",
"cú",
"ăn",
"bốn",
"năm",
"2013",
"2015",
"===",
"năm",
"2013",
"dưới",
"thời",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"alejandro",
"menéndez",
"buriram",
"united",
"trở",
"thành",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"thái",
"lan",
"đạt",
"được",
"cú",
"ăn",
"4",
"bằng",
"cách",
"giành",
"4",
"danh",
"hiệu",
"trong",
"năm",
"dương",
"lịch",
"2014",
"chiến",
"dịch",
"này",
"bao",
"gồm",
"các",
"danh",
"hiệu",
"của",
"kor",
"royal",
"cup",
"thai",
"league",
"1",
"fa",
"cup",
"và",
"cup",
"liên",
"đoàn",
"mùa",
"giải",
"cũng",
"kết",
"thúc",
"với",
"danh",
"hiệu",
"bất",
"bại",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đội",
"bóng",
"thái",
"lan",
"thứ",
"hai",
"sau",
"muangthong",
"united",
"f",
"c",
"vào",
"năm",
"2012",
"năm",
"2015",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"người",
"brazil",
"alexandre",
"gama",
"đã",
"dẫn",
"dắt",
"buriram",
"united",
"tạo",
"ra",
"lịch",
"sử",
"bằng",
"cách",
"vô",
"địch",
"cả",
"bốn",
"giải",
"đấu",
"trong",
"năm",
"dương",
"lịch",
"2016",
"kor",
"royal",
"cup",
"thai",
"league",
"1",
"fa",
"cup",
"và",
"cup",
"liên",
"đoàn",
"==",
"kình",
"địch",
"==",
"buriram",
"united",
"có",
"muangthong",
"united",
"là",
"đối",
"thủ",
"chính",
"của",
"đội",
"hai",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"là",
"những",
"thế",
"lực",
"của",
"thai",
"league",
"1",
"t1",
"sự",
"cạnh",
"tranh",
"giữa",
"hai",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"mối",
"quan",
"hệ",
"cạnh",
"tranh",
"cao",
"vì",
"đây",
"là",
"hai",
"câu"
] |
và đem các thủ cấp đến trình thì phổ tuy nhiên theo mô tả trong tân đường thư hoàng sào tự sát và chỉ thị cho lâm ngôn đem thủ cấp của mình đến đầu hàng mục đích là để cứu sống các binh sĩ
|
[
"và",
"đem",
"các",
"thủ",
"cấp",
"đến",
"trình",
"thì",
"phổ",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"mô",
"tả",
"trong",
"tân",
"đường",
"thư",
"hoàng",
"sào",
"tự",
"sát",
"và",
"chỉ",
"thị",
"cho",
"lâm",
"ngôn",
"đem",
"thủ",
"cấp",
"của",
"mình",
"đến",
"đầu",
"hàng",
"mục",
"đích",
"là",
"để",
"cứu",
"sống",
"các",
"binh",
"sĩ"
] |
lonnes là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã này có độ cao trung bình 125 mét trên mực nước biển thị trấn nằm về phía bắc của charente
|
[
"lonnes",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"charente",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"125",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"thị",
"trấn",
"nằm",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"charente"
] |
catocala phrynia là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"catocala",
"phrynia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
nghịch đảo phép cộng trong toán học nghịch đảo phép cộng của một số là số mà khi cộng với cho kết quả 0 số này cũng được gọi là số đối số đảo dấu đối với số thực nó đảo dấu của số số đối của một số dương là số âm và số đối của một số âm là số dương số 0 là nghịch đảo phép cộng của chính nó số đối của a được đánh dấu bằng dấu trừ −a ví dụ số đối của 7 là −7 vì 7 −7 0 và số đối của −0 3 là 0 3 vì −0 3 0 3 0 nghịch đảo phép cộng được định nghĩa như là phần tử nghịch đảo của phép toán hai ngôi phép cộng nhằm cho phép việc tổng quát hóa đối với các đối tượng toán học mà không phải là các số như đối với mọi phép toán nghịch đảo việc nghịch đảo hai lần không làm thay đổi đối tượng == các ví dụ thông thường == đối với một số và nói chung trong mọi vành nghịch đảo phép cộng có thể được tính bằng cách nhân với -1 đó là -n -1 × n ví dụ về vành các số là số nguyên số hữu tỷ số thực và số phức == xem thêm == bullet giá trị tuyệt đối bullet nghịch đảo phép nhân bullet đơn vị phép cộng bullet hàm số tự nghịch đảo bullet đối xứng trục
|
[
"nghịch",
"đảo",
"phép",
"cộng",
"trong",
"toán",
"học",
"nghịch",
"đảo",
"phép",
"cộng",
"của",
"một",
"số",
"là",
"số",
"mà",
"khi",
"cộng",
"với",
"cho",
"kết",
"quả",
"0",
"số",
"này",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"số",
"đối",
"số",
"đảo",
"dấu",
"đối",
"với",
"số",
"thực",
"nó",
"đảo",
"dấu",
"của",
"số",
"số",
"đối",
"của",
"một",
"số",
"dương",
"là",
"số",
"âm",
"và",
"số",
"đối",
"của",
"một",
"số",
"âm",
"là",
"số",
"dương",
"số",
"0",
"là",
"nghịch",
"đảo",
"phép",
"cộng",
"của",
"chính",
"nó",
"số",
"đối",
"của",
"a",
"được",
"đánh",
"dấu",
"bằng",
"dấu",
"trừ",
"−a",
"ví",
"dụ",
"số",
"đối",
"của",
"7",
"là",
"−7",
"vì",
"7",
"−7",
"0",
"và",
"số",
"đối",
"của",
"−0",
"3",
"là",
"0",
"3",
"vì",
"−0",
"3",
"0",
"3",
"0",
"nghịch",
"đảo",
"phép",
"cộng",
"được",
"định",
"nghĩa",
"như",
"là",
"phần",
"tử",
"nghịch",
"đảo",
"của",
"phép",
"toán",
"hai",
"ngôi",
"phép",
"cộng",
"nhằm",
"cho",
"phép",
"việc",
"tổng",
"quát",
"hóa",
"đối",
"với",
"các",
"đối",
"tượng",
"toán",
"học",
"mà",
"không",
"phải",
"là",
"các",
"số",
"như",
"đối",
"với",
"mọi",
"phép",
"toán",
"nghịch",
"đảo",
"việc",
"nghịch",
"đảo",
"hai",
"lần",
"không",
"làm",
"thay",
"đổi",
"đối",
"tượng",
"==",
"các",
"ví",
"dụ",
"thông",
"thường",
"==",
"đối",
"với",
"một",
"số",
"và",
"nói",
"chung",
"trong",
"mọi",
"vành",
"nghịch",
"đảo",
"phép",
"cộng",
"có",
"thể",
"được",
"tính",
"bằng",
"cách",
"nhân",
"với",
"-1",
"đó",
"là",
"-n",
"-1",
"×",
"n",
"ví",
"dụ",
"về",
"vành",
"các",
"số",
"là",
"số",
"nguyên",
"số",
"hữu",
"tỷ",
"số",
"thực",
"và",
"số",
"phức",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"giá",
"trị",
"tuyệt",
"đối",
"bullet",
"nghịch",
"đảo",
"phép",
"nhân",
"bullet",
"đơn",
"vị",
"phép",
"cộng",
"bullet",
"hàm",
"số",
"tự",
"nghịch",
"đảo",
"bullet",
"đối",
"xứng",
"trục"
] |
thập niên 530 hay thập kỷ 530 chỉ đến những năm từ 530 đến 539
|
[
"thập",
"niên",
"530",
"hay",
"thập",
"kỷ",
"530",
"chỉ",
"đến",
"những",
"năm",
"từ",
"530",
"đến",
"539"
] |
wesley koolhof [3] bullet lịch thi đấu === ngày 11 9 tháng 6 === bullet hạt giống bị loại bullet đơn nam matteo berrettini [9] diego schwartzman [10] bullet đơn nữ iga świątek [8] coco gauff [24] bullet lịch thi đấu === ngày 12 10 tháng 6 === bullet hạt giống bị loại bullet đơn nữ maria sakkari [17] bullet đôi nam juan sebastián cabal robert farah [2] bullet lịch thi đấu === ngày 13 11 tháng 6 === bullet hạt giống bị loại bullet đơn nam rafael nadal [3] alexander zverev [6] bullet lịch thi đấu === ngày 14 12 tháng 6 === bullet hạt giống bị loại bullet đơn nữ anastasia pavlyuchenkova [31] bullet lịch thi đấu === ngày 15 13 tháng 6 === bullet hạt giống bị loại bullet đơn nam stefanos tsitsipas [5] bullet đôi nữ bethanie mattek-sands iga świątek [14] bullet lịch thi đấu == hạt giống đơn == === đơn nam === dưới đây là những tay vợt được xếp loại hạt giống hạt giống dựa trên bảng xếp hạng atp vào ngày 24 tháng 5 năm 2021 trong khi xếp hạng và điểm trước vào ngày 31 tháng 5 năm 2021 vì giải đấu hoãn lại 1 tuần điểm của tuần vào ngày 10 tháng 6 năm 2019 bao gồm kết quả từ stuttgart và s-hertogenbosch † tay vợt không vượt qua vòng loại ở giải đấu năm 2019 thay vào đó điểm đại diện từ atp challenger tour 2019 === đơn nữ === dưới đây là những tay vợt được xếp loại hạt giống hạt giống dựa trên bảng xếp hạng wta vào ngày 24 tháng 5 năm 2021 trong khi xếp hạng và điểm trước
|
[
"wesley",
"koolhof",
"[3]",
"bullet",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"===",
"ngày",
"11",
"9",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"hạt",
"giống",
"bị",
"loại",
"bullet",
"đơn",
"nam",
"matteo",
"berrettini",
"[9]",
"diego",
"schwartzman",
"[10]",
"bullet",
"đơn",
"nữ",
"iga",
"świątek",
"[8]",
"coco",
"gauff",
"[24]",
"bullet",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"===",
"ngày",
"12",
"10",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"hạt",
"giống",
"bị",
"loại",
"bullet",
"đơn",
"nữ",
"maria",
"sakkari",
"[17]",
"bullet",
"đôi",
"nam",
"juan",
"sebastián",
"cabal",
"robert",
"farah",
"[2]",
"bullet",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"===",
"ngày",
"13",
"11",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"hạt",
"giống",
"bị",
"loại",
"bullet",
"đơn",
"nam",
"rafael",
"nadal",
"[3]",
"alexander",
"zverev",
"[6]",
"bullet",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"===",
"ngày",
"14",
"12",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"hạt",
"giống",
"bị",
"loại",
"bullet",
"đơn",
"nữ",
"anastasia",
"pavlyuchenkova",
"[31]",
"bullet",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"===",
"ngày",
"15",
"13",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"hạt",
"giống",
"bị",
"loại",
"bullet",
"đơn",
"nam",
"stefanos",
"tsitsipas",
"[5]",
"bullet",
"đôi",
"nữ",
"bethanie",
"mattek-sands",
"iga",
"świątek",
"[14]",
"bullet",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"==",
"hạt",
"giống",
"đơn",
"==",
"===",
"đơn",
"nam",
"===",
"dưới",
"đây",
"là",
"những",
"tay",
"vợt",
"được",
"xếp",
"loại",
"hạt",
"giống",
"hạt",
"giống",
"dựa",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"atp",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"2021",
"trong",
"khi",
"xếp",
"hạng",
"và",
"điểm",
"trước",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"2021",
"vì",
"giải",
"đấu",
"hoãn",
"lại",
"1",
"tuần",
"điểm",
"của",
"tuần",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"năm",
"2019",
"bao",
"gồm",
"kết",
"quả",
"từ",
"stuttgart",
"và",
"s-hertogenbosch",
"†",
"tay",
"vợt",
"không",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"loại",
"ở",
"giải",
"đấu",
"năm",
"2019",
"thay",
"vào",
"đó",
"điểm",
"đại",
"diện",
"từ",
"atp",
"challenger",
"tour",
"2019",
"===",
"đơn",
"nữ",
"===",
"dưới",
"đây",
"là",
"những",
"tay",
"vợt",
"được",
"xếp",
"loại",
"hạt",
"giống",
"hạt",
"giống",
"dựa",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"wta",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"2021",
"trong",
"khi",
"xếp",
"hạng",
"và",
"điểm",
"trước"
] |
niphanda là một chi bướm ngày thuộc họ lycaenidae
|
[
"niphanda",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"lycaenidae"
] |
engineering 2001 bullet sebok org systems engineering body of knowledge sebok bullet dale shermon systems cost engineering gower publishing 2009 bullet robert shishko et al 2005 nasa center for aerospace information 2005 bullet richard stevens peter brook ken jackson stuart arnold systems engineering coping with complexity prentice hall 1998 bullet us air force smc systems engineering primer handbook 2004 bullet us dod systems management college 2001 systems engineering fundamentals defense acquisition university press 2001 bullet us dod guide for integrating systems engineering into dod acquisition contracts 2006 bullet us dod mil-std-499 system engineering management == liên kết ngoài == bullet trang chủ icseng bullet trang chủ incose bullet trang chủ incose an h bullet trang chủ ppi se goldmine bullet kiến thức cơ bản của k ỹ thuật hệ thống bullet công cụ ký thuật hệ thống danh sách các công cụ kỹ thuật hệ thống bullet bộ quốc phòng kỹ thuật hệ thống trang odasd se với hướng dẫn và tài liệu tham khảo bullet ndia kỹ thuật hệ thống bullet hiệp hội bullet viện kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
[
"engineering",
"2001",
"bullet",
"sebok",
"org",
"systems",
"engineering",
"body",
"of",
"knowledge",
"sebok",
"bullet",
"dale",
"shermon",
"systems",
"cost",
"engineering",
"gower",
"publishing",
"2009",
"bullet",
"robert",
"shishko",
"et",
"al",
"2005",
"nasa",
"center",
"for",
"aerospace",
"information",
"2005",
"bullet",
"richard",
"stevens",
"peter",
"brook",
"ken",
"jackson",
"stuart",
"arnold",
"systems",
"engineering",
"coping",
"with",
"complexity",
"prentice",
"hall",
"1998",
"bullet",
"us",
"air",
"force",
"smc",
"systems",
"engineering",
"primer",
"handbook",
"2004",
"bullet",
"us",
"dod",
"systems",
"management",
"college",
"2001",
"systems",
"engineering",
"fundamentals",
"defense",
"acquisition",
"university",
"press",
"2001",
"bullet",
"us",
"dod",
"guide",
"for",
"integrating",
"systems",
"engineering",
"into",
"dod",
"acquisition",
"contracts",
"2006",
"bullet",
"us",
"dod",
"mil-std-499",
"system",
"engineering",
"management",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"icseng",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"incose",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"incose",
"an",
"h",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"ppi",
"se",
"goldmine",
"bullet",
"kiến",
"thức",
"cơ",
"bản",
"của",
"k",
"ỹ",
"thuật",
"hệ",
"thống",
"bullet",
"công",
"cụ",
"ký",
"thuật",
"hệ",
"thống",
"danh",
"sách",
"các",
"công",
"cụ",
"kỹ",
"thuật",
"hệ",
"thống",
"bullet",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"kỹ",
"thuật",
"hệ",
"thống",
"trang",
"odasd",
"se",
"với",
"hướng",
"dẫn",
"và",
"tài",
"liệu",
"tham",
"khảo",
"bullet",
"ndia",
"kỹ",
"thuật",
"hệ",
"thống",
"bullet",
"hiệp",
"hội",
"bullet",
"viện",
"kỹ",
"thuật",
"hệ",
"thống",
"công",
"nghiệp"
] |
jochroa chlorogastra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"jochroa",
"chlorogastra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
çayhan kozluk çayhan là một xã thuộc huyện kozluk tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 161 người
|
[
"çayhan",
"kozluk",
"çayhan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kozluk",
"tỉnh",
"batman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"161",
"người"
] |
nguyễn thanh tùng thiếu tướng nguyễn thanh tùng sinh 1933 là một sĩ quan cấp cao của quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên chỉ huy trưởng bộ chỉ huy quân sự tỉnh tây ninh == liên kết ngoài == bullet thiếu tướng nguyễn thanh tùng người con anh hùng của tây ninh
|
[
"nguyễn",
"thanh",
"tùng",
"thiếu",
"tướng",
"nguyễn",
"thanh",
"tùng",
"sinh",
"1933",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"của",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"thiếu",
"tướng",
"nguyễn",
"thanh",
"tùng",
"người",
"con",
"anh",
"hùng",
"của",
"tây",
"ninh"
] |
amaranthus scandens là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được l f mô tả khoa học đầu tiên năm 1782
|
[
"amaranthus",
"scandens",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1782"
] |
cornus glabrata là một loài thực vật có hoa trong họ cornaceae loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1844
|
[
"cornus",
"glabrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cornaceae",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
ra ở indonesia vào cuối cuộc chiến trung quốc đã bình định cả vùng đông dương và indonesia quân đội trung quốc trong game sử dụng các trang thiết bị từ đống vũ khí cũ thời thế chiến ii thuê của mỹ cho đến vũ khí hiện đại của liên xô và bản sao các loại vũ khí tương tự của trung quốc trong suốt chiến dịch mao được nhớ đến như một bạo chúa và phải chịu trách nhiệm về hoàn cảnh khó khăn của trung quốc tuy nhiên vào lúc cuối game hình ảnh của mao trạch đông được nhìn thấy ở trung quốc là đang bị giam giữ ở singapore == lối chơi == cũng như blitzkrieg các trận chiến diễn ra trên một địa hình gần 3d với góc nhìn 2d các trận đánh có các mùa màng đới khí hậu và điều kiện thời tiết khác nhau tất cả đều có thể ảnh hưởng đến lối chơi trong game người chơi còn có thể xây dựng cầu cống rãnh đào và hố đặt mìn tiếp tế và các đơn vị sửa chữa và gọi không yểm khi cần thiết hầu như tất cả mọi thứ có thể bị phá hủy bao gồm các công trình và cầu đường nó chỉ đơn giản là vấn đề cung cấp đủ chất nổ cây cối và rừng rậm có thể đốn ngã bởi xe tăng hoặc pháo binh và mặt đất có thể bị cày xới bởi bom đạn trực thăng vận tải có thể hạ cánh
|
[
"ra",
"ở",
"indonesia",
"vào",
"cuối",
"cuộc",
"chiến",
"trung",
"quốc",
"đã",
"bình",
"định",
"cả",
"vùng",
"đông",
"dương",
"và",
"indonesia",
"quân",
"đội",
"trung",
"quốc",
"trong",
"game",
"sử",
"dụng",
"các",
"trang",
"thiết",
"bị",
"từ",
"đống",
"vũ",
"khí",
"cũ",
"thời",
"thế",
"chiến",
"ii",
"thuê",
"của",
"mỹ",
"cho",
"đến",
"vũ",
"khí",
"hiện",
"đại",
"của",
"liên",
"xô",
"và",
"bản",
"sao",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"tương",
"tự",
"của",
"trung",
"quốc",
"trong",
"suốt",
"chiến",
"dịch",
"mao",
"được",
"nhớ",
"đến",
"như",
"một",
"bạo",
"chúa",
"và",
"phải",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"hoàn",
"cảnh",
"khó",
"khăn",
"của",
"trung",
"quốc",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"lúc",
"cuối",
"game",
"hình",
"ảnh",
"của",
"mao",
"trạch",
"đông",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"ở",
"trung",
"quốc",
"là",
"đang",
"bị",
"giam",
"giữ",
"ở",
"singapore",
"==",
"lối",
"chơi",
"==",
"cũng",
"như",
"blitzkrieg",
"các",
"trận",
"chiến",
"diễn",
"ra",
"trên",
"một",
"địa",
"hình",
"gần",
"3d",
"với",
"góc",
"nhìn",
"2d",
"các",
"trận",
"đánh",
"có",
"các",
"mùa",
"màng",
"đới",
"khí",
"hậu",
"và",
"điều",
"kiện",
"thời",
"tiết",
"khác",
"nhau",
"tất",
"cả",
"đều",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"lối",
"chơi",
"trong",
"game",
"người",
"chơi",
"còn",
"có",
"thể",
"xây",
"dựng",
"cầu",
"cống",
"rãnh",
"đào",
"và",
"hố",
"đặt",
"mìn",
"tiếp",
"tế",
"và",
"các",
"đơn",
"vị",
"sửa",
"chữa",
"và",
"gọi",
"không",
"yểm",
"khi",
"cần",
"thiết",
"hầu",
"như",
"tất",
"cả",
"mọi",
"thứ",
"có",
"thể",
"bị",
"phá",
"hủy",
"bao",
"gồm",
"các",
"công",
"trình",
"và",
"cầu",
"đường",
"nó",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"là",
"vấn",
"đề",
"cung",
"cấp",
"đủ",
"chất",
"nổ",
"cây",
"cối",
"và",
"rừng",
"rậm",
"có",
"thể",
"đốn",
"ngã",
"bởi",
"xe",
"tăng",
"hoặc",
"pháo",
"binh",
"và",
"mặt",
"đất",
"có",
"thể",
"bị",
"cày",
"xới",
"bởi",
"bom",
"đạn",
"trực",
"thăng",
"vận",
"tải",
"có",
"thể",
"hạ",
"cánh"
] |
kim song trường là một xã thuộc huyện can lộc tỉnh hà tĩnh việt nam tên của xã được ghép từ tên của ba xã cũ là kim lộc song lộc và trường lộc == địa lý == xã kim song trường nằm ở phía tây huyện can lộc có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã khánh vĩnh yên và xã thanh lộc bullet phía tây giáp huyện đức thọ và xã thường nga bullet phía nam giáp xã gia hanh và xã phú lộc bullet phía bắc giáp thị xã hồng lĩnh xã kim song trường có diện tích 15 94 km² dân số là 8 904 người mật độ dân số đạt 559 người km² == lịch sử == địa bàn xã kim song trường hiện nay trước đây vốn là ba xã kim lộc song lộc trường lộc trước khi sáp nhập xã kim lộc có diện tích 6 24 km² dân số là 3 013 người mật độ dân số đạt 483 người km² xã song lộc có diện tích 5 13 km² dân số là 3 744 người mật độ dân số đạt 730 người km² xã trường lộc có diện tích 4 57 km² dân số là 2 118 người mật độ dân số đạt 463 người km² ngày 21 tháng 11 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 819 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh hà tĩnh nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2020 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của ba xã kim lộc song lộc trường lộc thành
|
[
"kim",
"song",
"trường",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"can",
"lộc",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"việt",
"nam",
"tên",
"của",
"xã",
"được",
"ghép",
"từ",
"tên",
"của",
"ba",
"xã",
"cũ",
"là",
"kim",
"lộc",
"song",
"lộc",
"và",
"trường",
"lộc",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"kim",
"song",
"trường",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"huyện",
"can",
"lộc",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"khánh",
"vĩnh",
"yên",
"và",
"xã",
"thanh",
"lộc",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"huyện",
"đức",
"thọ",
"và",
"xã",
"thường",
"nga",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"gia",
"hanh",
"và",
"xã",
"phú",
"lộc",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"thị",
"xã",
"hồng",
"lĩnh",
"xã",
"kim",
"song",
"trường",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"94",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"8",
"904",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"559",
"người",
"km²",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"địa",
"bàn",
"xã",
"kim",
"song",
"trường",
"hiện",
"nay",
"trước",
"đây",
"vốn",
"là",
"ba",
"xã",
"kim",
"lộc",
"song",
"lộc",
"trường",
"lộc",
"trước",
"khi",
"sáp",
"nhập",
"xã",
"kim",
"lộc",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"24",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"3",
"013",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"483",
"người",
"km²",
"xã",
"song",
"lộc",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"13",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"3",
"744",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"730",
"người",
"km²",
"xã",
"trường",
"lộc",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"57",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"2",
"118",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"463",
"người",
"km²",
"ngày",
"21",
"tháng",
"11",
"năm",
"2019",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"819",
"nq-ubtvqh14",
"về",
"việc",
"sắp",
"xếp",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
"theo",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"ba",
"xã",
"kim",
"lộc",
"song",
"lộc",
"trường",
"lộc",
"thành"
] |
nguyên nhân có thể khác được loại trừ sinh thiết mô nói chung cho thấy tăng keratin tích tụ có hoặc không có tế bào bất thường nhưng không phải là chẩn đoán các điều kiện khác có thể xuất hiện tương tự bao gồm nhiễm trùng nấm men lichen planus và dày sừng do chấn thương nhỏ lặp đi lặp lại các tổn thương do nhiễm trùng nấm men thường có thể được loại bỏ trong khi những người mắc bệnh bạch cầu không thể khuyến nghị cách điều trị phụ thuộc vào các đặc điểm của tổn thương nếu các tế bào bất thường có mặt hoặc tổn thương là phẫu thuật loại bỏ nhỏ thường được đề nghị mặt khác theo dõi chặt chẽ tại các khoảng thời gian ba đến sáu tháng có thể là đủ mọi người thường được khuyên nên ngừng hút thuốc và hạn chế uống rượu trong một nửa trường hợp có khả năng bạch sản niêm sẽ co lại khi ngừng hút thuốc tuy nhiên nếu tiếp tục hút thuốc có tới 66% trường hợp sẽ trở nên trắng và dày hơn tỷ lệ người bị ảnh hưởng ước tính là 1 trận3% bạch sản niêm trở nên phổ biến hơn theo tuổi thường không xảy ra cho đến sau 30 tuổi tỷ lệ nhiễm bệnh có thể cao tới 8% ở nam giới trên 70 tuổi
|
[
"nguyên",
"nhân",
"có",
"thể",
"khác",
"được",
"loại",
"trừ",
"sinh",
"thiết",
"mô",
"nói",
"chung",
"cho",
"thấy",
"tăng",
"keratin",
"tích",
"tụ",
"có",
"hoặc",
"không",
"có",
"tế",
"bào",
"bất",
"thường",
"nhưng",
"không",
"phải",
"là",
"chẩn",
"đoán",
"các",
"điều",
"kiện",
"khác",
"có",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"tương",
"tự",
"bao",
"gồm",
"nhiễm",
"trùng",
"nấm",
"men",
"lichen",
"planus",
"và",
"dày",
"sừng",
"do",
"chấn",
"thương",
"nhỏ",
"lặp",
"đi",
"lặp",
"lại",
"các",
"tổn",
"thương",
"do",
"nhiễm",
"trùng",
"nấm",
"men",
"thường",
"có",
"thể",
"được",
"loại",
"bỏ",
"trong",
"khi",
"những",
"người",
"mắc",
"bệnh",
"bạch",
"cầu",
"không",
"thể",
"khuyến",
"nghị",
"cách",
"điều",
"trị",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"các",
"đặc",
"điểm",
"của",
"tổn",
"thương",
"nếu",
"các",
"tế",
"bào",
"bất",
"thường",
"có",
"mặt",
"hoặc",
"tổn",
"thương",
"là",
"phẫu",
"thuật",
"loại",
"bỏ",
"nhỏ",
"thường",
"được",
"đề",
"nghị",
"mặt",
"khác",
"theo",
"dõi",
"chặt",
"chẽ",
"tại",
"các",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ba",
"đến",
"sáu",
"tháng",
"có",
"thể",
"là",
"đủ",
"mọi",
"người",
"thường",
"được",
"khuyên",
"nên",
"ngừng",
"hút",
"thuốc",
"và",
"hạn",
"chế",
"uống",
"rượu",
"trong",
"một",
"nửa",
"trường",
"hợp",
"có",
"khả",
"năng",
"bạch",
"sản",
"niêm",
"sẽ",
"co",
"lại",
"khi",
"ngừng",
"hút",
"thuốc",
"tuy",
"nhiên",
"nếu",
"tiếp",
"tục",
"hút",
"thuốc",
"có",
"tới",
"66%",
"trường",
"hợp",
"sẽ",
"trở",
"nên",
"trắng",
"và",
"dày",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"người",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"ước",
"tính",
"là",
"1",
"trận3%",
"bạch",
"sản",
"niêm",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"theo",
"tuổi",
"thường",
"không",
"xảy",
"ra",
"cho",
"đến",
"sau",
"30",
"tuổi",
"tỷ",
"lệ",
"nhiễm",
"bệnh",
"có",
"thể",
"cao",
"tới",
"8%",
"ở",
"nam",
"giới",
"trên",
"70",
"tuổi"
] |
reprap morgan là một máy in 3d kiểu mô hình hóa lắng đọng nóng chảymã nguồn mở morgan là một phần của dự án reprap và có thiết kế cánh tay scara đặc biệt máy in morgan đầu tiên được thiết kế bởi quentin harley một kỹ sư nam phi làm việc cho siemens vào thời điểm đó tại makerspace house4hack ở centurion thiết kế cánh tay scara được phát triển do thiếu sự truy cập vào các thành phần của các thiết kế máy in 3d hiện có ở nam phi và chi phí tương đối cao vào năm 2013 morgan đã giành giải thưởng sản xuất cá nhân uplift humanityplus và vị trí thứ ba trong chương trình tăng tốc gauteng tên morgan xuất phát từ quy ước reprap về đặt tên máy in sau khi các nhà sinh vật học nổi tiếng đã chết các máy in morgan được đặt tên theo thomas hunt morgan ông nghiên cứu về bộ gen của ruồi giấm nổi tiếng với vợ ông lilian vaughan morgan tên của họ được sử dụng trong các tên mã phát triển cho hai thế hệ đầu tiên của máy in 3d morgan các máy in morgan hiện được sản xuất toàn thời gian bởi nhà phát minh trong một xưởng nhỏ trong nhà máy sản xuất house4hack == các phiên bản == có bốn phiên bản của reprap morgan morgan v1 tên mã là thomas morgan pro morgan mega và morgan pro 2 có tên mã là lilian == liên kết ngoài == bullet official website bullet
|
[
"reprap",
"morgan",
"là",
"một",
"máy",
"in",
"3d",
"kiểu",
"mô",
"hình",
"hóa",
"lắng",
"đọng",
"nóng",
"chảymã",
"nguồn",
"mở",
"morgan",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"dự",
"án",
"reprap",
"và",
"có",
"thiết",
"kế",
"cánh",
"tay",
"scara",
"đặc",
"biệt",
"máy",
"in",
"morgan",
"đầu",
"tiên",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"quentin",
"harley",
"một",
"kỹ",
"sư",
"nam",
"phi",
"làm",
"việc",
"cho",
"siemens",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"tại",
"makerspace",
"house4hack",
"ở",
"centurion",
"thiết",
"kế",
"cánh",
"tay",
"scara",
"được",
"phát",
"triển",
"do",
"thiếu",
"sự",
"truy",
"cập",
"vào",
"các",
"thành",
"phần",
"của",
"các",
"thiết",
"kế",
"máy",
"in",
"3d",
"hiện",
"có",
"ở",
"nam",
"phi",
"và",
"chi",
"phí",
"tương",
"đối",
"cao",
"vào",
"năm",
"2013",
"morgan",
"đã",
"giành",
"giải",
"thưởng",
"sản",
"xuất",
"cá",
"nhân",
"uplift",
"humanityplus",
"và",
"vị",
"trí",
"thứ",
"ba",
"trong",
"chương",
"trình",
"tăng",
"tốc",
"gauteng",
"tên",
"morgan",
"xuất",
"phát",
"từ",
"quy",
"ước",
"reprap",
"về",
"đặt",
"tên",
"máy",
"in",
"sau",
"khi",
"các",
"nhà",
"sinh",
"vật",
"học",
"nổi",
"tiếng",
"đã",
"chết",
"các",
"máy",
"in",
"morgan",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"thomas",
"hunt",
"morgan",
"ông",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"bộ",
"gen",
"của",
"ruồi",
"giấm",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"vợ",
"ông",
"lilian",
"vaughan",
"morgan",
"tên",
"của",
"họ",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"tên",
"mã",
"phát",
"triển",
"cho",
"hai",
"thế",
"hệ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"máy",
"in",
"3d",
"morgan",
"các",
"máy",
"in",
"morgan",
"hiện",
"được",
"sản",
"xuất",
"toàn",
"thời",
"gian",
"bởi",
"nhà",
"phát",
"minh",
"trong",
"một",
"xưởng",
"nhỏ",
"trong",
"nhà",
"máy",
"sản",
"xuất",
"house4hack",
"==",
"các",
"phiên",
"bản",
"==",
"có",
"bốn",
"phiên",
"bản",
"của",
"reprap",
"morgan",
"morgan",
"v1",
"tên",
"mã",
"là",
"thomas",
"morgan",
"pro",
"morgan",
"mega",
"và",
"morgan",
"pro",
"2",
"có",
"tên",
"mã",
"là",
"lilian",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"bullet"
] |
pseudostenophylax fo là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"pseudostenophylax",
"fo",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
nagia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"nagia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
wanderson santos pereira sinh ngày 7 tháng 2 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == wanderson santos pereira hiện đang chơi cho shimizu s-pulse
|
[
"wanderson",
"santos",
"pereira",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"2",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"wanderson",
"santos",
"pereira",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"shimizu",
"s-pulse"
] |
màn hình nhấn bullet ảnh chụp một phần màn hình nhấn rồi kéo và thả vùng cần chụp === hp webos === ảnh chụp màn hình trên hp webos có thể được lấy như sau bullet điện thoại webos nhấn đồng thời bullet hp touchpad nhấn đồng thời === linux === trên kde và gnome cách dùng nút tương tự như ở trên windows xem § windows ngoài ra các tiện ích chụp ảnh màn hình sau được cài sẵn trong một số bản phân phối linux bullet gimp một trình chỉnh sửa đồ họa raster có khả năng chụp ảnh màn hình bullet gnome-screenshot tiện ích chụp ảnh màn hình mặc định của gnome bullet spectacle tiện ích chụp ảnh màn hình mặc định của kde bullet scrot cho phép chọn vùng tùy ý trên màn hình và cửa sổ x bullet xwd tiện tích chụp ảnh màn hình của hệ thống x window === apple ios === người dùng có thể chụp ảnh màn hình trên ios bằng cách nhấn đồng thời nút home và nút lock trên những iphone mới hơn như x xr xs và 11 người dùng có thể nhấn nút tăng âm lượng và nút lock màn hình sẽ chớp một lần và ảnh chụp sẽ được lưu dưới định dạng png trong bộ sưu tập của thiết bị kể từ ios 11 một bản xem trước sẽ hiện ra ở góc dưới bên trái có thể được vuốt sang trái để lưu hoặc nhấn vào để chỉnh sửa trước khi lưu hoặc chia sẻ tính năng chụp ảnh màn
|
[
"màn",
"hình",
"nhấn",
"bullet",
"ảnh",
"chụp",
"một",
"phần",
"màn",
"hình",
"nhấn",
"rồi",
"kéo",
"và",
"thả",
"vùng",
"cần",
"chụp",
"===",
"hp",
"webos",
"===",
"ảnh",
"chụp",
"màn",
"hình",
"trên",
"hp",
"webos",
"có",
"thể",
"được",
"lấy",
"như",
"sau",
"bullet",
"điện",
"thoại",
"webos",
"nhấn",
"đồng",
"thời",
"bullet",
"hp",
"touchpad",
"nhấn",
"đồng",
"thời",
"===",
"linux",
"===",
"trên",
"kde",
"và",
"gnome",
"cách",
"dùng",
"nút",
"tương",
"tự",
"như",
"ở",
"trên",
"windows",
"xem",
"§",
"windows",
"ngoài",
"ra",
"các",
"tiện",
"ích",
"chụp",
"ảnh",
"màn",
"hình",
"sau",
"được",
"cài",
"sẵn",
"trong",
"một",
"số",
"bản",
"phân",
"phối",
"linux",
"bullet",
"gimp",
"một",
"trình",
"chỉnh",
"sửa",
"đồ",
"họa",
"raster",
"có",
"khả",
"năng",
"chụp",
"ảnh",
"màn",
"hình",
"bullet",
"gnome-screenshot",
"tiện",
"ích",
"chụp",
"ảnh",
"màn",
"hình",
"mặc",
"định",
"của",
"gnome",
"bullet",
"spectacle",
"tiện",
"ích",
"chụp",
"ảnh",
"màn",
"hình",
"mặc",
"định",
"của",
"kde",
"bullet",
"scrot",
"cho",
"phép",
"chọn",
"vùng",
"tùy",
"ý",
"trên",
"màn",
"hình",
"và",
"cửa",
"sổ",
"x",
"bullet",
"xwd",
"tiện",
"tích",
"chụp",
"ảnh",
"màn",
"hình",
"của",
"hệ",
"thống",
"x",
"window",
"===",
"apple",
"ios",
"===",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"chụp",
"ảnh",
"màn",
"hình",
"trên",
"ios",
"bằng",
"cách",
"nhấn",
"đồng",
"thời",
"nút",
"home",
"và",
"nút",
"lock",
"trên",
"những",
"iphone",
"mới",
"hơn",
"như",
"x",
"xr",
"xs",
"và",
"11",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"nhấn",
"nút",
"tăng",
"âm",
"lượng",
"và",
"nút",
"lock",
"màn",
"hình",
"sẽ",
"chớp",
"một",
"lần",
"và",
"ảnh",
"chụp",
"sẽ",
"được",
"lưu",
"dưới",
"định",
"dạng",
"png",
"trong",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"của",
"thiết",
"bị",
"kể",
"từ",
"ios",
"11",
"một",
"bản",
"xem",
"trước",
"sẽ",
"hiện",
"ra",
"ở",
"góc",
"dưới",
"bên",
"trái",
"có",
"thể",
"được",
"vuốt",
"sang",
"trái",
"để",
"lưu",
"hoặc",
"nhấn",
"vào",
"để",
"chỉnh",
"sửa",
"trước",
"khi",
"lưu",
"hoặc",
"chia",
"sẻ",
"tính",
"năng",
"chụp",
"ảnh",
"màn"
] |
sắc tối 1 5 2010 tại sân khấu dock haussmann số 50 đại lộ président wilson lệ quyên tham gia biểu diễn tại dạ vũ mùa xuân chương trình âm nhạc quy mô nhất những năm gần đây trong cộng đồng người việt tại pháp
|
[
"sắc",
"tối",
"1",
"5",
"2010",
"tại",
"sân",
"khấu",
"dock",
"haussmann",
"số",
"50",
"đại",
"lộ",
"président",
"wilson",
"lệ",
"quyên",
"tham",
"gia",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"dạ",
"vũ",
"mùa",
"xuân",
"chương",
"trình",
"âm",
"nhạc",
"quy",
"mô",
"nhất",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"người",
"việt",
"tại",
"pháp"
] |
449 năm 449 là một năm trong lịch julius
|
[
"449",
"năm",
"449",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
riccardia insularis là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được schiffner mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"riccardia",
"insularis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aneuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"schiffner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
chrysomikia grahami là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"chrysomikia",
"grahami",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
drepanosticta siebersi là loài chuồn chuồn trong họ platystictidae loài này được fraser mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
|
[
"drepanosticta",
"siebersi",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platystictidae",
"loài",
"này",
"được",
"fraser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
ctenoplus balli là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fuller platia miêu tả khoa học năm 2006
|
[
"ctenoplus",
"balli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fuller",
"platia",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
cũng như kim tự tháp dành cho các vị hoàng hậu nyuserre đã thích ứng với điều này bằng cách cho xây kim tự tháp của ông vào khu vực ngay sát cạnh những kim tự tháp chưa hoàn thành kia ở góc phía đông bắc kim tự tháp của neferirkare kakai và ngay bên cạnh kim tự tháp của sahure do đó tập trung tất cả các hoạt động xây dựng kim tự tháp ở phía nam abusir trong một khu vực có diện tích 300 m × 300 m 980 ft × 980 ft điều này có nghĩa là kim tự tháp của ông không nằm trên trục đường thẳng được tạo nên bởi những kim tự tháp của các vị tiên vương khiến cho nó bị giới hạn về kích thước và làm cho bố trí của khu phức hợp tang lễ của ông trở nên không hợp lýđiều này giúp lý giải tại sao kim tự tháp của nyuserre lại nhỏ hơn của vua cha và tương đương về mặt với kích cỡ với kim tự tháp của sahure mặc dù ông là một trong những vị vua cai trị lâu dài nhất của vương triều thứ năm === kim tự tháp của nyuserre === nyuserre đã tự xây dựng một kim tự tháp dành cho bản thân mình tại abusir có tên là mensut nyuserre nó có nghĩa là vững chắc khi là ngôi nhà của nyuserre hoặc ngôi nhà của nyuserre trường tồn kim tự tháp đã hoàn thiện này được bao phủ hoàn toàn bằng loại đá
|
[
"cũng",
"như",
"kim",
"tự",
"tháp",
"dành",
"cho",
"các",
"vị",
"hoàng",
"hậu",
"nyuserre",
"đã",
"thích",
"ứng",
"với",
"điều",
"này",
"bằng",
"cách",
"cho",
"xây",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"ông",
"vào",
"khu",
"vực",
"ngay",
"sát",
"cạnh",
"những",
"kim",
"tự",
"tháp",
"chưa",
"hoàn",
"thành",
"kia",
"ở",
"góc",
"phía",
"đông",
"bắc",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"neferirkare",
"kakai",
"và",
"ngay",
"bên",
"cạnh",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"sahure",
"do",
"đó",
"tập",
"trung",
"tất",
"cả",
"các",
"hoạt",
"động",
"xây",
"dựng",
"kim",
"tự",
"tháp",
"ở",
"phía",
"nam",
"abusir",
"trong",
"một",
"khu",
"vực",
"có",
"diện",
"tích",
"300",
"m",
"×",
"300",
"m",
"980",
"ft",
"×",
"980",
"ft",
"điều",
"này",
"có",
"nghĩa",
"là",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"ông",
"không",
"nằm",
"trên",
"trục",
"đường",
"thẳng",
"được",
"tạo",
"nên",
"bởi",
"những",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"các",
"vị",
"tiên",
"vương",
"khiến",
"cho",
"nó",
"bị",
"giới",
"hạn",
"về",
"kích",
"thước",
"và",
"làm",
"cho",
"bố",
"trí",
"của",
"khu",
"phức",
"hợp",
"tang",
"lễ",
"của",
"ông",
"trở",
"nên",
"không",
"hợp",
"lýđiều",
"này",
"giúp",
"lý",
"giải",
"tại",
"sao",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"nyuserre",
"lại",
"nhỏ",
"hơn",
"của",
"vua",
"cha",
"và",
"tương",
"đương",
"về",
"mặt",
"với",
"kích",
"cỡ",
"với",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"sahure",
"mặc",
"dù",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vị",
"vua",
"cai",
"trị",
"lâu",
"dài",
"nhất",
"của",
"vương",
"triều",
"thứ",
"năm",
"===",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"nyuserre",
"===",
"nyuserre",
"đã",
"tự",
"xây",
"dựng",
"một",
"kim",
"tự",
"tháp",
"dành",
"cho",
"bản",
"thân",
"mình",
"tại",
"abusir",
"có",
"tên",
"là",
"mensut",
"nyuserre",
"nó",
"có",
"nghĩa",
"là",
"vững",
"chắc",
"khi",
"là",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"nyuserre",
"hoặc",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"nyuserre",
"trường",
"tồn",
"kim",
"tự",
"tháp",
"đã",
"hoàn",
"thiện",
"này",
"được",
"bao",
"phủ",
"hoàn",
"toàn",
"bằng",
"loại",
"đá"
] |
nhà nước trong lĩnh vực an ninh quốc gia trật tự an toàn xã hội sơ kết 6 tháng trong công an nhân dân sơ kết một năm và tổng kết năm năm một lần công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong phạm vi toàn quốc chủ trì phối hợp với a05 a06 và các đơn vị khác có liên quan tổ chức kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước đối với các cơ quan tổ chức địa phương và công an các đơn vị địa phương == lãnh đạo hiện nay == ==== cục trưởng ==== bullet trung tướng đặng ngọc tuyến ==== phó cục trưởng ==== bullet thiếu tướng nguyễn bạch đằng bullet thiếu tướng phạm văn vinh bullet thiếu tướng trần thị bé nhân bullet thiếu tướng trần đình chung bullet đại tá nguyễn văn hạ == tổ chức == bullet phòng tham mưu bullet phòng chính trị hậu cần bullet phòng 4 bullet phòng an ninh thông tin truyền thông bullet phòng an ninh văn hóa thể thao lao động xã hội bullet phòng bảo vệ an ninh các cơ quan đảng nhà nước trung ương bullet phòng quản lý nhà nước về bảo vệ bí mật nhà nước phòng 9 bullet hội phụ nữ bullet đoàn thanh niên == khen thưởng == bullet huân chương hồ chí minh bullet huân chương độc lập hạng nhất bullet huân chương lao động hạng nhất bullet huân chương chiến công hạng nhất bullet danh hiệu anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân năm 2013 == cục trưởng qua các thời kỳ == bullet trung tướng nguyễn
|
[
"nhà",
"nước",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
"trật",
"tự",
"an",
"toàn",
"xã",
"hội",
"sơ",
"kết",
"6",
"tháng",
"trong",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"sơ",
"kết",
"một",
"năm",
"và",
"tổng",
"kết",
"năm",
"năm",
"một",
"lần",
"công",
"tác",
"bảo",
"vệ",
"bí",
"mật",
"nhà",
"nước",
"trong",
"phạm",
"vi",
"toàn",
"quốc",
"chủ",
"trì",
"phối",
"hợp",
"với",
"a05",
"a06",
"và",
"các",
"đơn",
"vị",
"khác",
"có",
"liên",
"quan",
"tổ",
"chức",
"kiểm",
"tra",
"việc",
"chấp",
"hành",
"các",
"quy",
"định",
"của",
"pháp",
"luật",
"về",
"bảo",
"vệ",
"bí",
"mật",
"nhà",
"nước",
"đối",
"với",
"các",
"cơ",
"quan",
"tổ",
"chức",
"địa",
"phương",
"và",
"công",
"an",
"các",
"đơn",
"vị",
"địa",
"phương",
"==",
"lãnh",
"đạo",
"hiện",
"nay",
"==",
"====",
"cục",
"trưởng",
"====",
"bullet",
"trung",
"tướng",
"đặng",
"ngọc",
"tuyến",
"====",
"phó",
"cục",
"trưởng",
"====",
"bullet",
"thiếu",
"tướng",
"nguyễn",
"bạch",
"đằng",
"bullet",
"thiếu",
"tướng",
"phạm",
"văn",
"vinh",
"bullet",
"thiếu",
"tướng",
"trần",
"thị",
"bé",
"nhân",
"bullet",
"thiếu",
"tướng",
"trần",
"đình",
"chung",
"bullet",
"đại",
"tá",
"nguyễn",
"văn",
"hạ",
"==",
"tổ",
"chức",
"==",
"bullet",
"phòng",
"tham",
"mưu",
"bullet",
"phòng",
"chính",
"trị",
"hậu",
"cần",
"bullet",
"phòng",
"4",
"bullet",
"phòng",
"an",
"ninh",
"thông",
"tin",
"truyền",
"thông",
"bullet",
"phòng",
"an",
"ninh",
"văn",
"hóa",
"thể",
"thao",
"lao",
"động",
"xã",
"hội",
"bullet",
"phòng",
"bảo",
"vệ",
"an",
"ninh",
"các",
"cơ",
"quan",
"đảng",
"nhà",
"nước",
"trung",
"ương",
"bullet",
"phòng",
"quản",
"lý",
"nhà",
"nước",
"về",
"bảo",
"vệ",
"bí",
"mật",
"nhà",
"nước",
"phòng",
"9",
"bullet",
"hội",
"phụ",
"nữ",
"bullet",
"đoàn",
"thanh",
"niên",
"==",
"khen",
"thưởng",
"==",
"bullet",
"huân",
"chương",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"huân",
"chương",
"độc",
"lập",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huân",
"chương",
"lao",
"động",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huân",
"chương",
"chiến",
"công",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"năm",
"2013",
"==",
"cục",
"trưởng",
"qua",
"các",
"thời",
"kỳ",
"==",
"bullet",
"trung",
"tướng",
"nguyễn"
] |
rudersberg là một đô thị ở huyện rems-murr trong baden-württemberg đức đô thị này có diện tích km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là người đô thị này tọa lạc 10 km về phía đông nam của backnang và 28 km về phía đông bắc của stuttgart
|
[
"rudersberg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"rems-murr",
"trong",
"baden-württemberg",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"người",
"đô",
"thị",
"này",
"tọa",
"lạc",
"10",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"backnang",
"và",
"28",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"stuttgart"
] |
stenocercus variabilis là một loài thằn lằn trong họ tropiduridae loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
|
[
"stenocercus",
"variabilis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"tropiduridae",
"loài",
"này",
"được",
"boulenger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
schoenoplectiella leucantha là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler lye mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
|
[
"schoenoplectiella",
"leucantha",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"boeckeler",
"lye",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
trachipterus trachypterus là một cá ruy băng của họ trachipteridae được tìm thấy ở vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới trên toàn thế giới chiều dài của nó lên đến 3 m == tham khảo == bullet tony ayling geoffrey cox collins guide to the sea fishes of new zealand william collins publishers ltd auckland new zealand 1982 isbn 0-00-216987-8
|
[
"trachipterus",
"trachypterus",
"là",
"một",
"cá",
"ruy",
"băng",
"của",
"họ",
"trachipteridae",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"biển",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"chiều",
"dài",
"của",
"nó",
"lên",
"đến",
"3",
"m",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tony",
"ayling",
"geoffrey",
"cox",
"collins",
"guide",
"to",
"the",
"sea",
"fishes",
"of",
"new",
"zealand",
"william",
"collins",
"publishers",
"ltd",
"auckland",
"new",
"zealand",
"1982",
"isbn",
"0-00-216987-8"
] |
mashima thấy tên tưởng tượng phương tây sẽ không quen thuộc với khán giả nhật bản khi viết từng chương của fairy tail mashima trải qua một quá trình năm ngày vào thứ hai kịch bản và storyboards được viết thứ ba mashima viết bản phác thảo thô từ thứ tư đến thứ sáu ông hoàn thành bản vẽ và in mực lên các chương mashima thường bắt đầu chương mới sau khi hoàn thành những chương trước đó đối với các nhân vật của bộ truyện mashima phác họa họ dựa trên những người ông biết trong cuộc sống của mình trong việc thiết lập mối quan hệ cha-con giữa natsu và igneel mashima trích dẫn cái chết của cha mình khi ông còn là một đứa trẻ như là một ảnh hưởng hàng loạt tình huống hài hước trong truyện được mashima dựa vào các khía cạnh trong đời sống hằng ngày của mình và những câu chuyện cười của người trợ lý mà ra == truyền thông == === manga === viết và minh họa bởi mashima hiro fairy tail được đăng trong tuyển tập manga weekly shōnen magazine bắt đầu vào ngày 2 tháng 8 năm 2006 các chương riêng được thu thập và xuất bản thành các tập tankōbon bởi kodansha từ 15 tháng 12 năm 2006 tính đến tháng 6 năm 2012 có 289 chương và 33 vol tankōbon đặc biệt trong weekly shōnen magazine có một đang chéo với flunk punk rumble phát hành năm 2008 fanbook chính thức fairy tail
|
[
"mashima",
"thấy",
"tên",
"tưởng",
"tượng",
"phương",
"tây",
"sẽ",
"không",
"quen",
"thuộc",
"với",
"khán",
"giả",
"nhật",
"bản",
"khi",
"viết",
"từng",
"chương",
"của",
"fairy",
"tail",
"mashima",
"trải",
"qua",
"một",
"quá",
"trình",
"năm",
"ngày",
"vào",
"thứ",
"hai",
"kịch",
"bản",
"và",
"storyboards",
"được",
"viết",
"thứ",
"ba",
"mashima",
"viết",
"bản",
"phác",
"thảo",
"thô",
"từ",
"thứ",
"tư",
"đến",
"thứ",
"sáu",
"ông",
"hoàn",
"thành",
"bản",
"vẽ",
"và",
"in",
"mực",
"lên",
"các",
"chương",
"mashima",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"chương",
"mới",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"những",
"chương",
"trước",
"đó",
"đối",
"với",
"các",
"nhân",
"vật",
"của",
"bộ",
"truyện",
"mashima",
"phác",
"họa",
"họ",
"dựa",
"trên",
"những",
"người",
"ông",
"biết",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"của",
"mình",
"trong",
"việc",
"thiết",
"lập",
"mối",
"quan",
"hệ",
"cha-con",
"giữa",
"natsu",
"và",
"igneel",
"mashima",
"trích",
"dẫn",
"cái",
"chết",
"của",
"cha",
"mình",
"khi",
"ông",
"còn",
"là",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"như",
"là",
"một",
"ảnh",
"hưởng",
"hàng",
"loạt",
"tình",
"huống",
"hài",
"hước",
"trong",
"truyện",
"được",
"mashima",
"dựa",
"vào",
"các",
"khía",
"cạnh",
"trong",
"đời",
"sống",
"hằng",
"ngày",
"của",
"mình",
"và",
"những",
"câu",
"chuyện",
"cười",
"của",
"người",
"trợ",
"lý",
"mà",
"ra",
"==",
"truyền",
"thông",
"==",
"===",
"manga",
"===",
"viết",
"và",
"minh",
"họa",
"bởi",
"mashima",
"hiro",
"fairy",
"tail",
"được",
"đăng",
"trong",
"tuyển",
"tập",
"manga",
"weekly",
"shōnen",
"magazine",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"8",
"năm",
"2006",
"các",
"chương",
"riêng",
"được",
"thu",
"thập",
"và",
"xuất",
"bản",
"thành",
"các",
"tập",
"tankōbon",
"bởi",
"kodansha",
"từ",
"15",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"tính",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"2012",
"có",
"289",
"chương",
"và",
"33",
"vol",
"tankōbon",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"weekly",
"shōnen",
"magazine",
"có",
"một",
"đang",
"chéo",
"với",
"flunk",
"punk",
"rumble",
"phát",
"hành",
"năm",
"2008",
"fanbook",
"chính",
"thức",
"fairy",
"tail"
] |
antoigny là một xã của tỉnh orne thuộc vùng hành chính normandie miền tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh orne == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"antoigny",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"orne",
"thuộc",
"vùng",
"hành",
"chính",
"normandie",
"miền",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"orne",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
giải heinrich mann là một giải thưởng văn học của viện hàn lâm nghệ thuật berlin trước đây là viện hàn lâm nghệ thuật đông đức giải được trao hàng năm bắt đầu từ năm 1953 cho các tác phẩm có chủ đề phê bình xã hội nhằm vinh danh nhà văn heinrich mann khoản tiền thưởng của giải hiện nay là 8 000 euro == những người đoạt giải == bullet 1953 stefan heym wolfgang harich max zimmering bullet 1954 gotthold gloger theo harych bullet 1955 bullet 1956 franz fühmann rudolf fischer wolfgang schreyer bullet 1957 hanns maaßen herbert nachbar margarete neumann bullet 1958 hans grundig herbert jobst rosemarie schuder bullet 1959 heiner müller hans lorbeer inge müller bullet 1960 helmut hauptmann annemarie reinhard bullet 1961 dieter noll bullet 1962 günter kunert bernhard seeger bullet 1963 christa wolf bullet 1964 günter de bruyn bullet 1965 johannes bobrowski brigitte reimann bullet 1966 peter weiss bullet 1967 hermann kant walter kaufmann bullet 1968 herbert ihering bullet 1969 werner heiduczek wolfgang joho alfred wellm bullet 1970 fritz selbmann jeanne stern kurt stern martin viertel bullet 1971 jurek becker erik neutsch herbert otto bullet 1972 karl-heinz jakobs fred wander bullet 1973 ulrich plenzdorf helga schütz bullet 1974 kurt batt gerhard wolf bullet 1975 irmtraud morgner eberhard panitz bullet 1976 annemarie auer siegfried pitschmann bullet 1977 erich köhler joachim nowotny bullet 1978 karl mickel bullet 1979 fritz rudolf fries bullet 1980 volker braun paul gratzik bullet 1981 peter hacks bullet 1982 christoph hein werner liersch bullet 1983 friedrich dieckmann helmut h schulz bullet 1984 heinz czechowski bullet 1985 helga königsdorf bernd leistner bullet 1986 helga schubert heidi urban de jauregui bullet 1987 luise rinser bullet 1988 fritz mierau bullet 1989 wulf kirsten bullet 1990 adolf
|
[
"giải",
"heinrich",
"mann",
"là",
"một",
"giải",
"thưởng",
"văn",
"học",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"nghệ",
"thuật",
"berlin",
"trước",
"đây",
"là",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"nghệ",
"thuật",
"đông",
"đức",
"giải",
"được",
"trao",
"hàng",
"năm",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1953",
"cho",
"các",
"tác",
"phẩm",
"có",
"chủ",
"đề",
"phê",
"bình",
"xã",
"hội",
"nhằm",
"vinh",
"danh",
"nhà",
"văn",
"heinrich",
"mann",
"khoản",
"tiền",
"thưởng",
"của",
"giải",
"hiện",
"nay",
"là",
"8",
"000",
"euro",
"==",
"những",
"người",
"đoạt",
"giải",
"==",
"bullet",
"1953",
"stefan",
"heym",
"wolfgang",
"harich",
"max",
"zimmering",
"bullet",
"1954",
"gotthold",
"gloger",
"theo",
"harych",
"bullet",
"1955",
"bullet",
"1956",
"franz",
"fühmann",
"rudolf",
"fischer",
"wolfgang",
"schreyer",
"bullet",
"1957",
"hanns",
"maaßen",
"herbert",
"nachbar",
"margarete",
"neumann",
"bullet",
"1958",
"hans",
"grundig",
"herbert",
"jobst",
"rosemarie",
"schuder",
"bullet",
"1959",
"heiner",
"müller",
"hans",
"lorbeer",
"inge",
"müller",
"bullet",
"1960",
"helmut",
"hauptmann",
"annemarie",
"reinhard",
"bullet",
"1961",
"dieter",
"noll",
"bullet",
"1962",
"günter",
"kunert",
"bernhard",
"seeger",
"bullet",
"1963",
"christa",
"wolf",
"bullet",
"1964",
"günter",
"de",
"bruyn",
"bullet",
"1965",
"johannes",
"bobrowski",
"brigitte",
"reimann",
"bullet",
"1966",
"peter",
"weiss",
"bullet",
"1967",
"hermann",
"kant",
"walter",
"kaufmann",
"bullet",
"1968",
"herbert",
"ihering",
"bullet",
"1969",
"werner",
"heiduczek",
"wolfgang",
"joho",
"alfred",
"wellm",
"bullet",
"1970",
"fritz",
"selbmann",
"jeanne",
"stern",
"kurt",
"stern",
"martin",
"viertel",
"bullet",
"1971",
"jurek",
"becker",
"erik",
"neutsch",
"herbert",
"otto",
"bullet",
"1972",
"karl-heinz",
"jakobs",
"fred",
"wander",
"bullet",
"1973",
"ulrich",
"plenzdorf",
"helga",
"schütz",
"bullet",
"1974",
"kurt",
"batt",
"gerhard",
"wolf",
"bullet",
"1975",
"irmtraud",
"morgner",
"eberhard",
"panitz",
"bullet",
"1976",
"annemarie",
"auer",
"siegfried",
"pitschmann",
"bullet",
"1977",
"erich",
"köhler",
"joachim",
"nowotny",
"bullet",
"1978",
"karl",
"mickel",
"bullet",
"1979",
"fritz",
"rudolf",
"fries",
"bullet",
"1980",
"volker",
"braun",
"paul",
"gratzik",
"bullet",
"1981",
"peter",
"hacks",
"bullet",
"1982",
"christoph",
"hein",
"werner",
"liersch",
"bullet",
"1983",
"friedrich",
"dieckmann",
"helmut",
"h",
"schulz",
"bullet",
"1984",
"heinz",
"czechowski",
"bullet",
"1985",
"helga",
"königsdorf",
"bernd",
"leistner",
"bullet",
"1986",
"helga",
"schubert",
"heidi",
"urban",
"de",
"jauregui",
"bullet",
"1987",
"luise",
"rinser",
"bullet",
"1988",
"fritz",
"mierau",
"bullet",
"1989",
"wulf",
"kirsten",
"bullet",
"1990",
"adolf"
] |
stelis patateensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"stelis",
"patateensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"pridgeon",
"m",
"w",
"chase",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
không phải là tào tuyết cần giới điện ảnh trung quốc cũng đang tập trung làm phim hồng lâu mộng phiên bản mới == cơ sở nghiên cứu và hậu kỳ nghiên cứu == theo như nhà hồng học lương quy trí nhận định thì hồng học được chia làm hai bộ phận là cơ sở nghiên cứu và hậu kỳ nghiên cứu cơ sở nghiên cứu bao gồm bullet tào học nghiên cứu lịch sử gia đình và cuộc đời của tào tuyết cần mối quan hệ giữa tiểu thuyết và gia đình họ tào bullet văn bản học nghiên cứu các bản chi nghiễn trai trùng bình thạch đầu ký và bản trình cao căn cứ vào các bản này cố gắng tiếp cận với bản gốc của tác phẩm bullet chi học nghiên cứu về chi nghiễn trai do chi nghiễn trai chủ nhân được khẳng định là thân hữu của tào tuyết cần nên thông qua các lời phê bình cũng như tình tiết trong 80 hồi thạch đầu ký có thể khám phá cuộc đời thực của tào tuyết cần bullet thám dật học căn cứ nội dung 80 hồi đầu khảo sát nội dung 28 hồi sau theo như chu nhữ xương khảo chứng thì hồng lâu mộng nguyên bản có 108 hồi hậu kỳ nghiên cứu được phát triển dựa trên cơ sở nghiên cứu các tác phẩm nổi tiếng là hồng lâu nghệ thuật và hồng lâu dữ trung hoa văn hoá của chu nhữ xương gần đây nhà hồng học lưu tâm vũ qua hơn
|
[
"không",
"phải",
"là",
"tào",
"tuyết",
"cần",
"giới",
"điện",
"ảnh",
"trung",
"quốc",
"cũng",
"đang",
"tập",
"trung",
"làm",
"phim",
"hồng",
"lâu",
"mộng",
"phiên",
"bản",
"mới",
"==",
"cơ",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"hậu",
"kỳ",
"nghiên",
"cứu",
"==",
"theo",
"như",
"nhà",
"hồng",
"học",
"lương",
"quy",
"trí",
"nhận",
"định",
"thì",
"hồng",
"học",
"được",
"chia",
"làm",
"hai",
"bộ",
"phận",
"là",
"cơ",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"hậu",
"kỳ",
"nghiên",
"cứu",
"cơ",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"tào",
"học",
"nghiên",
"cứu",
"lịch",
"sử",
"gia",
"đình",
"và",
"cuộc",
"đời",
"của",
"tào",
"tuyết",
"cần",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"tiểu",
"thuyết",
"và",
"gia",
"đình",
"họ",
"tào",
"bullet",
"văn",
"bản",
"học",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"bản",
"chi",
"nghiễn",
"trai",
"trùng",
"bình",
"thạch",
"đầu",
"ký",
"và",
"bản",
"trình",
"cao",
"căn",
"cứ",
"vào",
"các",
"bản",
"này",
"cố",
"gắng",
"tiếp",
"cận",
"với",
"bản",
"gốc",
"của",
"tác",
"phẩm",
"bullet",
"chi",
"học",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"chi",
"nghiễn",
"trai",
"do",
"chi",
"nghiễn",
"trai",
"chủ",
"nhân",
"được",
"khẳng",
"định",
"là",
"thân",
"hữu",
"của",
"tào",
"tuyết",
"cần",
"nên",
"thông",
"qua",
"các",
"lời",
"phê",
"bình",
"cũng",
"như",
"tình",
"tiết",
"trong",
"80",
"hồi",
"thạch",
"đầu",
"ký",
"có",
"thể",
"khám",
"phá",
"cuộc",
"đời",
"thực",
"của",
"tào",
"tuyết",
"cần",
"bullet",
"thám",
"dật",
"học",
"căn",
"cứ",
"nội",
"dung",
"80",
"hồi",
"đầu",
"khảo",
"sát",
"nội",
"dung",
"28",
"hồi",
"sau",
"theo",
"như",
"chu",
"nhữ",
"xương",
"khảo",
"chứng",
"thì",
"hồng",
"lâu",
"mộng",
"nguyên",
"bản",
"có",
"108",
"hồi",
"hậu",
"kỳ",
"nghiên",
"cứu",
"được",
"phát",
"triển",
"dựa",
"trên",
"cơ",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"tác",
"phẩm",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"hồng",
"lâu",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"hồng",
"lâu",
"dữ",
"trung",
"hoa",
"văn",
"hoá",
"của",
"chu",
"nhữ",
"xương",
"gần",
"đây",
"nhà",
"hồng",
"học",
"lưu",
"tâm",
"vũ",
"qua",
"hơn"
] |
chiến nhằm trả mối thù ngày xưa và thực hiện mưu đồ của mình một lần nữa nhưng có một điều hắn không ngờ tới trước khi biến mất trong cuộc chiến năm xưa bragel đã để lại cho miyuki năm đứa trẻ mang dòng máu người phàm và cả thần linh phép thuật ẩn sâu đang chờ được đánh thức năm đứa trẻ mang trong mình mầm mống phép thuật của cha và cả lòng dũng cảm phi thường của mẹ miyuki đã một mình nuôi dạy những đứa con suốt mười lăm năm và một lời thề ước với người chồng của mình đó là không tiết lộ thân phận thật sự của con mình cho chúng biết đến khi nào cô mất đi chỉ còn lại thể xác đã tan biến và linh hồn mãi mãi ngự trị theo thời gian những đứa trẻ lớn lên trong sự bảo bọc của người mẹ suốt mười lăm năm và câu chuyện đã được tiếp tục khi infershia lần đầu tiên xuất đầu lộ diện đã quay trở lại mặt đất bằng sự xuất hiện của một quái vật tên là trom miyuki đã kịp trao cho năm đứa trẻ năm chiếc điện thoại đặc biệt magiphone có khả năng chuyển hóa phép thuật của các thiên thần vào cơ thể họ mỗi khi đọc thần chú và ấn vào con số tương đương hiện trên chiếc điện thoại tương ứng trong trận chiến với một madoushi kỵ sĩ mang sức mạnh của phép thuật bóng tối bí ẩn
|
[
"chiến",
"nhằm",
"trả",
"mối",
"thù",
"ngày",
"xưa",
"và",
"thực",
"hiện",
"mưu",
"đồ",
"của",
"mình",
"một",
"lần",
"nữa",
"nhưng",
"có",
"một",
"điều",
"hắn",
"không",
"ngờ",
"tới",
"trước",
"khi",
"biến",
"mất",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"năm",
"xưa",
"bragel",
"đã",
"để",
"lại",
"cho",
"miyuki",
"năm",
"đứa",
"trẻ",
"mang",
"dòng",
"máu",
"người",
"phàm",
"và",
"cả",
"thần",
"linh",
"phép",
"thuật",
"ẩn",
"sâu",
"đang",
"chờ",
"được",
"đánh",
"thức",
"năm",
"đứa",
"trẻ",
"mang",
"trong",
"mình",
"mầm",
"mống",
"phép",
"thuật",
"của",
"cha",
"và",
"cả",
"lòng",
"dũng",
"cảm",
"phi",
"thường",
"của",
"mẹ",
"miyuki",
"đã",
"một",
"mình",
"nuôi",
"dạy",
"những",
"đứa",
"con",
"suốt",
"mười",
"lăm",
"năm",
"và",
"một",
"lời",
"thề",
"ước",
"với",
"người",
"chồng",
"của",
"mình",
"đó",
"là",
"không",
"tiết",
"lộ",
"thân",
"phận",
"thật",
"sự",
"của",
"con",
"mình",
"cho",
"chúng",
"biết",
"đến",
"khi",
"nào",
"cô",
"mất",
"đi",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"thể",
"xác",
"đã",
"tan",
"biến",
"và",
"linh",
"hồn",
"mãi",
"mãi",
"ngự",
"trị",
"theo",
"thời",
"gian",
"những",
"đứa",
"trẻ",
"lớn",
"lên",
"trong",
"sự",
"bảo",
"bọc",
"của",
"người",
"mẹ",
"suốt",
"mười",
"lăm",
"năm",
"và",
"câu",
"chuyện",
"đã",
"được",
"tiếp",
"tục",
"khi",
"infershia",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"đầu",
"lộ",
"diện",
"đã",
"quay",
"trở",
"lại",
"mặt",
"đất",
"bằng",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"một",
"quái",
"vật",
"tên",
"là",
"trom",
"miyuki",
"đã",
"kịp",
"trao",
"cho",
"năm",
"đứa",
"trẻ",
"năm",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"đặc",
"biệt",
"magiphone",
"có",
"khả",
"năng",
"chuyển",
"hóa",
"phép",
"thuật",
"của",
"các",
"thiên",
"thần",
"vào",
"cơ",
"thể",
"họ",
"mỗi",
"khi",
"đọc",
"thần",
"chú",
"và",
"ấn",
"vào",
"con",
"số",
"tương",
"đương",
"hiện",
"trên",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"tương",
"ứng",
"trong",
"trận",
"chiến",
"với",
"một",
"madoushi",
"kỵ",
"sĩ",
"mang",
"sức",
"mạnh",
"của",
"phép",
"thuật",
"bóng",
"tối",
"bí",
"ẩn"
] |
phyllonorycter bataviella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở hoa kỳ cincinnati illinois ohio maine và michigan sải cánh dài 7-7 5 mm ấu trùng ăn quercus species chúng ăn lá nơi chúng làm tổ
|
[
"phyllonorycter",
"bataviella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"cincinnati",
"illinois",
"ohio",
"maine",
"và",
"michigan",
"sải",
"cánh",
"dài",
"7-7",
"5",
"mm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"quercus",
"species",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ"
] |
atomorpha falsaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"atomorpha",
"falsaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
jacquemontia parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được helwig mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
|
[
"jacquemontia",
"parvifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"helwig",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
awerahalli magadi awerahalli là một làng thuộc tehsil magadi huyện ramanagara bang karnataka ấn độ
|
[
"awerahalli",
"magadi",
"awerahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"magadi",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
geissorhiza sulphurascens là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được schltr ex r c foster miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
|
[
"geissorhiza",
"sulphurascens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"ex",
"r",
"c",
"foster",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
mohria achilleifolia là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được lowe mô tả khoa học đầu tiên năm 1862 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"mohria",
"achilleifolia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lowe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
lọc than mà lọc bằng bộ lọc hạt cellulose trước khi đóng chai việc này được thực hiện với mục đích đảm bảo giữ lại các tinh dầu mang hương trái cây và giữ lại cảm giác ở miệng khi uống dòng sản phẩm belvedere ngâm gồm có mango passion lemon tea bloody mary pink grapefruit black raspberry orange citrus và ginger zest == chỉ trích == ngày 23 tháng 3 năm 2012 trên các trang twitter và facebook của belvedere vodka đăng hình ảnh có thương hiệu đã bị tấn công vì dường như tội hiếp dâm đã được làm sáng tỏ hình ảnh là cảnh một người đàn ông khôi hài khống chế một người phụ nữ có vẻ như đang cố gắng chạy trốn và kèm theo khẩu hiệu unlike some people belvedere always goes down smoothly tạm dịch không giống như một số người belvedere luôn đi xuống một cách êm đẹp hình ảnh được đăng trên các trang mạng xã hội vỏn vẹn 45 phút trước khi bị gỡ xuống chủ tịch của belvedere charles gibb đã đưa ra lời xin lỗi chính thức về sự cố này quảng cáo này sử dụng một hình ảnh tĩnh từ một video không liên quan do alicyn packard thủ vai chính packard chưa cho phép việc này và đã đệ đơn kiện lvmh vi phạm các quyền quảng bá trên báo chí của cô ấy với tư cách là một diễn viên các bên đã thanh toán một khoản tiền không được tiết lộ sau
|
[
"lọc",
"than",
"mà",
"lọc",
"bằng",
"bộ",
"lọc",
"hạt",
"cellulose",
"trước",
"khi",
"đóng",
"chai",
"việc",
"này",
"được",
"thực",
"hiện",
"với",
"mục",
"đích",
"đảm",
"bảo",
"giữ",
"lại",
"các",
"tinh",
"dầu",
"mang",
"hương",
"trái",
"cây",
"và",
"giữ",
"lại",
"cảm",
"giác",
"ở",
"miệng",
"khi",
"uống",
"dòng",
"sản",
"phẩm",
"belvedere",
"ngâm",
"gồm",
"có",
"mango",
"passion",
"lemon",
"tea",
"bloody",
"mary",
"pink",
"grapefruit",
"black",
"raspberry",
"orange",
"citrus",
"và",
"ginger",
"zest",
"==",
"chỉ",
"trích",
"==",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"năm",
"2012",
"trên",
"các",
"trang",
"twitter",
"và",
"facebook",
"của",
"belvedere",
"vodka",
"đăng",
"hình",
"ảnh",
"có",
"thương",
"hiệu",
"đã",
"bị",
"tấn",
"công",
"vì",
"dường",
"như",
"tội",
"hiếp",
"dâm",
"đã",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ",
"hình",
"ảnh",
"là",
"cảnh",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"khôi",
"hài",
"khống",
"chế",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"có",
"vẻ",
"như",
"đang",
"cố",
"gắng",
"chạy",
"trốn",
"và",
"kèm",
"theo",
"khẩu",
"hiệu",
"unlike",
"some",
"people",
"belvedere",
"always",
"goes",
"down",
"smoothly",
"tạm",
"dịch",
"không",
"giống",
"như",
"một",
"số",
"người",
"belvedere",
"luôn",
"đi",
"xuống",
"một",
"cách",
"êm",
"đẹp",
"hình",
"ảnh",
"được",
"đăng",
"trên",
"các",
"trang",
"mạng",
"xã",
"hội",
"vỏn",
"vẹn",
"45",
"phút",
"trước",
"khi",
"bị",
"gỡ",
"xuống",
"chủ",
"tịch",
"của",
"belvedere",
"charles",
"gibb",
"đã",
"đưa",
"ra",
"lời",
"xin",
"lỗi",
"chính",
"thức",
"về",
"sự",
"cố",
"này",
"quảng",
"cáo",
"này",
"sử",
"dụng",
"một",
"hình",
"ảnh",
"tĩnh",
"từ",
"một",
"video",
"không",
"liên",
"quan",
"do",
"alicyn",
"packard",
"thủ",
"vai",
"chính",
"packard",
"chưa",
"cho",
"phép",
"việc",
"này",
"và",
"đã",
"đệ",
"đơn",
"kiện",
"lvmh",
"vi",
"phạm",
"các",
"quyền",
"quảng",
"bá",
"trên",
"báo",
"chí",
"của",
"cô",
"ấy",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"các",
"bên",
"đã",
"thanh",
"toán",
"một",
"khoản",
"tiền",
"không",
"được",
"tiết",
"lộ",
"sau"
] |
anthemis plebeia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss noë mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
|
[
"anthemis",
"plebeia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"noë",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
werauhia lutheri là một loài thuộc chi werauhia đây là loài đặc hữu của costa rica == tham khảo == bullet an annotated checklist of the bromeliaceae of costa rica truy cập 3 tháng 11 năm 2009
|
[
"werauhia",
"lutheri",
"là",
"một",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"werauhia",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"costa",
"rica",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"an",
"annotated",
"checklist",
"of",
"the",
"bromeliaceae",
"of",
"costa",
"rica",
"truy",
"cập",
"3",
"tháng",
"11",
"năm",
"2009"
] |
panulia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet panulia achloraria bullet panulia ajaia bullet panulia albifimbria bullet panulia dentilineata bullet panulia lapidata bullet panulia moestaria bullet panulia papuensis bullet panulia perdensata bullet panulia phauda bullet panulia pulverosa bullet panulia punctilinea bullet panulia unilineata bullet panulia venusta bullet panulia vinacea bullet panulia vulsipennis == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"panulia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"panulia",
"achloraria",
"bullet",
"panulia",
"ajaia",
"bullet",
"panulia",
"albifimbria",
"bullet",
"panulia",
"dentilineata",
"bullet",
"panulia",
"lapidata",
"bullet",
"panulia",
"moestaria",
"bullet",
"panulia",
"papuensis",
"bullet",
"panulia",
"perdensata",
"bullet",
"panulia",
"phauda",
"bullet",
"panulia",
"pulverosa",
"bullet",
"panulia",
"punctilinea",
"bullet",
"panulia",
"unilineata",
"bullet",
"panulia",
"venusta",
"bullet",
"panulia",
"vinacea",
"bullet",
"panulia",
"vulsipennis",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
giun kim danh pháp khoa học enterobius vermicularis là một loại giun ký sinh ở người chúng là loại ký sinh trùng dễ mắc phải gây ngứa vùng hậu môn == đặc điểm == là loại giun có kích thước cơ thể nhỏ màu trắng đục đầu hơi phình hai bên thân có 2 mép hình lăng trụ do sự dày lên của lớp vỏ cuticun bọc bên ngoài giun kim đực đuôi cong và có 1 gai giao hợp cong như lưỡi câu con cái to hơn dài hơn con đực đuôi nhọn và thẳng tử cung chứa đầy trứng cơ thể có khía ngang sần sùi để ma sát tốt cho di chuyển cuối thực quản có ụ phình trứng giun kim có vỏ nhẵn hình bầu dục và thường vẹt một đầu như hình hạt gạo tính chất bắt màu của trứng giun kim phụ thuộc vào trứng có tiếp xúc với phân hay không kí sinh ở ruột già người nhất là ở trẻ em đêm giun cái liên tục tìm đến hậu môn để đẻ trứng gây ngứa ngáy trứng giun qua tay và thức ăn truyền vào miệng == ký sinh == === ở người === đường lây truyền phổ biến của chúng là các vật dụng trong nhà như quần áo đồ chơi gối mùng màn trứng giun rất nhẹ có thể bay trong không khí và ai cũng có thể nuốt phải khi vào trong ruột giun kim gây tổn thương niêm mạc ruột làm rối loạn tiêu hóa nổi mẩn dị ứng
|
[
"giun",
"kim",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"enterobius",
"vermicularis",
"là",
"một",
"loại",
"giun",
"ký",
"sinh",
"ở",
"người",
"chúng",
"là",
"loại",
"ký",
"sinh",
"trùng",
"dễ",
"mắc",
"phải",
"gây",
"ngứa",
"vùng",
"hậu",
"môn",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"là",
"loại",
"giun",
"có",
"kích",
"thước",
"cơ",
"thể",
"nhỏ",
"màu",
"trắng",
"đục",
"đầu",
"hơi",
"phình",
"hai",
"bên",
"thân",
"có",
"2",
"mép",
"hình",
"lăng",
"trụ",
"do",
"sự",
"dày",
"lên",
"của",
"lớp",
"vỏ",
"cuticun",
"bọc",
"bên",
"ngoài",
"giun",
"kim",
"đực",
"đuôi",
"cong",
"và",
"có",
"1",
"gai",
"giao",
"hợp",
"cong",
"như",
"lưỡi",
"câu",
"con",
"cái",
"to",
"hơn",
"dài",
"hơn",
"con",
"đực",
"đuôi",
"nhọn",
"và",
"thẳng",
"tử",
"cung",
"chứa",
"đầy",
"trứng",
"cơ",
"thể",
"có",
"khía",
"ngang",
"sần",
"sùi",
"để",
"ma",
"sát",
"tốt",
"cho",
"di",
"chuyển",
"cuối",
"thực",
"quản",
"có",
"ụ",
"phình",
"trứng",
"giun",
"kim",
"có",
"vỏ",
"nhẵn",
"hình",
"bầu",
"dục",
"và",
"thường",
"vẹt",
"một",
"đầu",
"như",
"hình",
"hạt",
"gạo",
"tính",
"chất",
"bắt",
"màu",
"của",
"trứng",
"giun",
"kim",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"trứng",
"có",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"phân",
"hay",
"không",
"kí",
"sinh",
"ở",
"ruột",
"già",
"người",
"nhất",
"là",
"ở",
"trẻ",
"em",
"đêm",
"giun",
"cái",
"liên",
"tục",
"tìm",
"đến",
"hậu",
"môn",
"để",
"đẻ",
"trứng",
"gây",
"ngứa",
"ngáy",
"trứng",
"giun",
"qua",
"tay",
"và",
"thức",
"ăn",
"truyền",
"vào",
"miệng",
"==",
"ký",
"sinh",
"==",
"===",
"ở",
"người",
"===",
"đường",
"lây",
"truyền",
"phổ",
"biến",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"vật",
"dụng",
"trong",
"nhà",
"như",
"quần",
"áo",
"đồ",
"chơi",
"gối",
"mùng",
"màn",
"trứng",
"giun",
"rất",
"nhẹ",
"có",
"thể",
"bay",
"trong",
"không",
"khí",
"và",
"ai",
"cũng",
"có",
"thể",
"nuốt",
"phải",
"khi",
"vào",
"trong",
"ruột",
"giun",
"kim",
"gây",
"tổn",
"thương",
"niêm",
"mạc",
"ruột",
"làm",
"rối",
"loạn",
"tiêu",
"hóa",
"nổi",
"mẩn",
"dị",
"ứng"
] |
có một “liên bang thiên hà” của người ngoài hành tinh tương tự như liên hợp quốc của chúng ta có lẽ có tới 57 chủng loài ngoài hành tinh trong liên bang này một số theo ông thường xuất hiện trong hồi ức của người bị bắt cóc một số chủng tộc đã đến thăm trái đất và nghiên cứu con người trong một thời gian rất dài và nói chung là nhân từ ông tin rằng mặc dù không phải lúc nào cũng vậy nhiều người giao tiếp qua thần giao cách cảm và harder nói đôi khi có thể được truyền cảm qua các đối tượng trong khi họ bị thôi miên harder cũng đã áp dụng khoa học vật lý và nền tảng kỹ thuật của mình vào nghiên cứu về ufo trong lời khai trước quốc hội năm 1968 harder đã đề cập đến phân tích vật lý các mảnh magie được tìm thấy vào năm 1957 gần ubatuba brasil được cho là đến từ một chiếc đĩa bay phát nổ magnesi có độ tinh khiết rất cao harder phỏng đoán rằng kim loại nhẹ thường rất giòn có thể trở nên đặc biệt cứng và mạnh nếu được tinh chế và thoát ra từ các mảnh tinh thể bị thiếu nếu đó là trường hợp nó sẽ là một kim loại rất tốt để chế tạo một thiết bị bay việc chế tạo các kim loại cường độ cao như vậy hiện được cho là có thể làm ra với những
|
[
"có",
"một",
"“liên",
"bang",
"thiên",
"hà”",
"của",
"người",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"tương",
"tự",
"như",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"của",
"chúng",
"ta",
"có",
"lẽ",
"có",
"tới",
"57",
"chủng",
"loài",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"trong",
"liên",
"bang",
"này",
"một",
"số",
"theo",
"ông",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"hồi",
"ức",
"của",
"người",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"một",
"số",
"chủng",
"tộc",
"đã",
"đến",
"thăm",
"trái",
"đất",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"con",
"người",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"rất",
"dài",
"và",
"nói",
"chung",
"là",
"nhân",
"từ",
"ông",
"tin",
"rằng",
"mặc",
"dù",
"không",
"phải",
"lúc",
"nào",
"cũng",
"vậy",
"nhiều",
"người",
"giao",
"tiếp",
"qua",
"thần",
"giao",
"cách",
"cảm",
"và",
"harder",
"nói",
"đôi",
"khi",
"có",
"thể",
"được",
"truyền",
"cảm",
"qua",
"các",
"đối",
"tượng",
"trong",
"khi",
"họ",
"bị",
"thôi",
"miên",
"harder",
"cũng",
"đã",
"áp",
"dụng",
"khoa",
"học",
"vật",
"lý",
"và",
"nền",
"tảng",
"kỹ",
"thuật",
"của",
"mình",
"vào",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"ufo",
"trong",
"lời",
"khai",
"trước",
"quốc",
"hội",
"năm",
"1968",
"harder",
"đã",
"đề",
"cập",
"đến",
"phân",
"tích",
"vật",
"lý",
"các",
"mảnh",
"magie",
"được",
"tìm",
"thấy",
"vào",
"năm",
"1957",
"gần",
"ubatuba",
"brasil",
"được",
"cho",
"là",
"đến",
"từ",
"một",
"chiếc",
"đĩa",
"bay",
"phát",
"nổ",
"magnesi",
"có",
"độ",
"tinh",
"khiết",
"rất",
"cao",
"harder",
"phỏng",
"đoán",
"rằng",
"kim",
"loại",
"nhẹ",
"thường",
"rất",
"giòn",
"có",
"thể",
"trở",
"nên",
"đặc",
"biệt",
"cứng",
"và",
"mạnh",
"nếu",
"được",
"tinh",
"chế",
"và",
"thoát",
"ra",
"từ",
"các",
"mảnh",
"tinh",
"thể",
"bị",
"thiếu",
"nếu",
"đó",
"là",
"trường",
"hợp",
"nó",
"sẽ",
"là",
"một",
"kim",
"loại",
"rất",
"tốt",
"để",
"chế",
"tạo",
"một",
"thiết",
"bị",
"bay",
"việc",
"chế",
"tạo",
"các",
"kim",
"loại",
"cường",
"độ",
"cao",
"như",
"vậy",
"hiện",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"thể",
"làm",
"ra",
"với",
"những"
] |
camptochaete orbiculata là một loài rêu trong họ lembophyllaceae loài này được thér h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
|
[
"camptochaete",
"orbiculata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lembophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thér",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
tỏ ông là một nhà lãnh đạo quân sự tài năng ông đã chỉ huy quân đội của mình để đàn áp thành công cuộc nổi dậy của các nam tước trong thập niên 1260 và tham gia vào cuộc thập tự chinh lần thứ chín trong những năm 1280 ông chinh phục bắc wales tước quyền cai trị của hoàng thân bản bản xứ wales và trong những năm 1290 ông đã can thiệp vào cuộc nội chiến ở scotland tuyên bố bá quyền đối với nước này ông được những người đương thời coi là một nhà cai trị rất thành công khi ông thể hiện khả năng kiểm soát quyền hành rộng lớn của các bá tước trong hàng ngũ giới quý tộc anh nhà sử học michael prestwich miêu tả edward i là một vị vua đáng sợ và đáng kính trong khi john gillingham lại cho rằng ông là một tên côn đồ hữu dụng tuy gặt hái nhiều thành tựu edward i cũng để lại nhiều vấn đề cho hoàng đế kế vị khi ông băng hà vào năm 1307 một trong những việc quan trọng nhất cần giải quyết đó là sự thống trị của anh ở scotland nơi các chiến dịch quân sự do edward tiến hành diễn ra từ lâu nhưng vẫn chưa tới hồi kết việc edward cai trị vùng gascony làm mâu thuẫn nảy sinh giữa ông với các vua pháp các vua pháp nhấn mạnh rằng quốc vương anh trên cương vị chư hầu cần
|
[
"tỏ",
"ông",
"là",
"một",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"quân",
"sự",
"tài",
"năng",
"ông",
"đã",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"của",
"mình",
"để",
"đàn",
"áp",
"thành",
"công",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"các",
"nam",
"tước",
"trong",
"thập",
"niên",
"1260",
"và",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"thập",
"tự",
"chinh",
"lần",
"thứ",
"chín",
"trong",
"những",
"năm",
"1280",
"ông",
"chinh",
"phục",
"bắc",
"wales",
"tước",
"quyền",
"cai",
"trị",
"của",
"hoàng",
"thân",
"bản",
"bản",
"xứ",
"wales",
"và",
"trong",
"những",
"năm",
"1290",
"ông",
"đã",
"can",
"thiệp",
"vào",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"ở",
"scotland",
"tuyên",
"bố",
"bá",
"quyền",
"đối",
"với",
"nước",
"này",
"ông",
"được",
"những",
"người",
"đương",
"thời",
"coi",
"là",
"một",
"nhà",
"cai",
"trị",
"rất",
"thành",
"công",
"khi",
"ông",
"thể",
"hiện",
"khả",
"năng",
"kiểm",
"soát",
"quyền",
"hành",
"rộng",
"lớn",
"của",
"các",
"bá",
"tước",
"trong",
"hàng",
"ngũ",
"giới",
"quý",
"tộc",
"anh",
"nhà",
"sử",
"học",
"michael",
"prestwich",
"miêu",
"tả",
"edward",
"i",
"là",
"một",
"vị",
"vua",
"đáng",
"sợ",
"và",
"đáng",
"kính",
"trong",
"khi",
"john",
"gillingham",
"lại",
"cho",
"rằng",
"ông",
"là",
"một",
"tên",
"côn",
"đồ",
"hữu",
"dụng",
"tuy",
"gặt",
"hái",
"nhiều",
"thành",
"tựu",
"edward",
"i",
"cũng",
"để",
"lại",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"cho",
"hoàng",
"đế",
"kế",
"vị",
"khi",
"ông",
"băng",
"hà",
"vào",
"năm",
"1307",
"một",
"trong",
"những",
"việc",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"cần",
"giải",
"quyết",
"đó",
"là",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"anh",
"ở",
"scotland",
"nơi",
"các",
"chiến",
"dịch",
"quân",
"sự",
"do",
"edward",
"tiến",
"hành",
"diễn",
"ra",
"từ",
"lâu",
"nhưng",
"vẫn",
"chưa",
"tới",
"hồi",
"kết",
"việc",
"edward",
"cai",
"trị",
"vùng",
"gascony",
"làm",
"mâu",
"thuẫn",
"nảy",
"sinh",
"giữa",
"ông",
"với",
"các",
"vua",
"pháp",
"các",
"vua",
"pháp",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"quốc",
"vương",
"anh",
"trên",
"cương",
"vị",
"chư",
"hầu",
"cần"
] |
idaea pusillaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"idaea",
"pusillaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hơn của phe đối lập đã được công bố nó cho thấy endara giành một chiến thắng long trời lở đất với tỷ lệ còn cao hơn cuộc bầu cử năm 1984 đánh bại duque với tỷ lệ 3 trên 1 noriega có ý định tuyên bố duque là người chiến thắng dù kết quả thực tế như thế nào chăng nữa tuy nhiên duque biết ông đã thất bại nặng nề và từ chối tiếp tục thay vì công bố kết quả noriega không công nhận cuộc bầu cử tuyên bố có sự can thiệp của nước ngoài trong cuộc bầu cử cựu tổng thống hoa kỳ jimmy carter có mặt ở đó như một quan sát viên đã tố cáo noriega nói cuộc bầu cử đã bị đánh cắp và giám mục marcos mcgrath cũng có quan điểm như vậy ngày hôm sau endara arias calderón và ford đi qua những khu vực phố cổ của thủ đô trong một đoàn diễu hành mừng chiến thắng và bị tiểu đoàn phẩm giá bán vũ trang của noriega chặn lại arias calderón được một số binh lính bảo vệ nhưng endara và ford bị đánh đập tàn nhẫn những hình ảnh ford phải chạy trốn với chiếc áo sơmi đẫm máu đã được phát đi trên khắp thế giới khi nhiệm kỳ tổng thống 1984-89 kết thúc noriega đã chỉ định một tay chân lâu năm francisco rodríguez làm quyền tổng thống tuy nhiên hoa kỳ công nhận endara là tổng thống mới == hoa kỳ tấn công
|
[
"hơn",
"của",
"phe",
"đối",
"lập",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"nó",
"cho",
"thấy",
"endara",
"giành",
"một",
"chiến",
"thắng",
"long",
"trời",
"lở",
"đất",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"còn",
"cao",
"hơn",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"1984",
"đánh",
"bại",
"duque",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"3",
"trên",
"1",
"noriega",
"có",
"ý",
"định",
"tuyên",
"bố",
"duque",
"là",
"người",
"chiến",
"thắng",
"dù",
"kết",
"quả",
"thực",
"tế",
"như",
"thế",
"nào",
"chăng",
"nữa",
"tuy",
"nhiên",
"duque",
"biết",
"ông",
"đã",
"thất",
"bại",
"nặng",
"nề",
"và",
"từ",
"chối",
"tiếp",
"tục",
"thay",
"vì",
"công",
"bố",
"kết",
"quả",
"noriega",
"không",
"công",
"nhận",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tuyên",
"bố",
"có",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"nước",
"ngoài",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"jimmy",
"carter",
"có",
"mặt",
"ở",
"đó",
"như",
"một",
"quan",
"sát",
"viên",
"đã",
"tố",
"cáo",
"noriega",
"nói",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"đã",
"bị",
"đánh",
"cắp",
"và",
"giám",
"mục",
"marcos",
"mcgrath",
"cũng",
"có",
"quan",
"điểm",
"như",
"vậy",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"endara",
"arias",
"calderón",
"và",
"ford",
"đi",
"qua",
"những",
"khu",
"vực",
"phố",
"cổ",
"của",
"thủ",
"đô",
"trong",
"một",
"đoàn",
"diễu",
"hành",
"mừng",
"chiến",
"thắng",
"và",
"bị",
"tiểu",
"đoàn",
"phẩm",
"giá",
"bán",
"vũ",
"trang",
"của",
"noriega",
"chặn",
"lại",
"arias",
"calderón",
"được",
"một",
"số",
"binh",
"lính",
"bảo",
"vệ",
"nhưng",
"endara",
"và",
"ford",
"bị",
"đánh",
"đập",
"tàn",
"nhẫn",
"những",
"hình",
"ảnh",
"ford",
"phải",
"chạy",
"trốn",
"với",
"chiếc",
"áo",
"sơmi",
"đẫm",
"máu",
"đã",
"được",
"phát",
"đi",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"khi",
"nhiệm",
"kỳ",
"tổng",
"thống",
"1984-89",
"kết",
"thúc",
"noriega",
"đã",
"chỉ",
"định",
"một",
"tay",
"chân",
"lâu",
"năm",
"francisco",
"rodríguez",
"làm",
"quyền",
"tổng",
"thống",
"tuy",
"nhiên",
"hoa",
"kỳ",
"công",
"nhận",
"endara",
"là",
"tổng",
"thống",
"mới",
"==",
"hoa",
"kỳ",
"tấn",
"công"
] |
yunclillos là một đô thị trong tỉnh toledo castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 706 người
|
[
"yunclillos",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"toledo",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2006",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"706",
"người"
] |
nhưng niềm mong chờ ấy mãi mãi chỉ là một giấc mơ mẹ không bao giờ quay về được nữa cô gái nhỏ sớm phải chịu cuộc đời mồ côi buộc mình phải tự lập hơn trong cuộc sống những lúc không học bài cô bé thoại mỹ chọn việc đi làm bảo mẫu giữ con cho gia đình người ta để kiếm thêm thu nhập trang trải trong gia đình khi bắt đầu có show hát khoảng 15h thoại mỹ tiếp tục đi bộ từ nhà đến rạp hát suốt tuổi trẻ của mình thoại mỹ chưa từng biết đến cảm giác được đi xe đạp là như thế nào bởi gia đình còn nghèo thì chiếc xe đạp vẫn còn là một vật xa tầm với === mê tập diễn đến gãy chân === năm 16 tuổi sau khi ra trường thoại mỹ bắt đầu đi hát ở nhiều nơi như đoàn 3 đoàn huỳnh long đoàn sông bé nhà hát trần hữu trang đi đến đâu chị cũng được tiếng không bao giờ kén chọn vai diễn vai nào vào tay thoại mỹ đều được chị hoàn thành xuất sắc khán giả thì hồi hộp nhìn thoại mỹ lột xác từ vai ác vai mùi vai độc vai lẳng sang con nít bà già ngọt xớt mà lòng tràn đầy cảm xúc khán giả khi thì giận bầm gan tím ruột lúc lại thương đứt ruột đứt gan cô đào mang dáng người nhỏ nhắn nhưng có giọng ca thật truyền cảm đến khi vào
|
[
"nhưng",
"niềm",
"mong",
"chờ",
"ấy",
"mãi",
"mãi",
"chỉ",
"là",
"một",
"giấc",
"mơ",
"mẹ",
"không",
"bao",
"giờ",
"quay",
"về",
"được",
"nữa",
"cô",
"gái",
"nhỏ",
"sớm",
"phải",
"chịu",
"cuộc",
"đời",
"mồ",
"côi",
"buộc",
"mình",
"phải",
"tự",
"lập",
"hơn",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"những",
"lúc",
"không",
"học",
"bài",
"cô",
"bé",
"thoại",
"mỹ",
"chọn",
"việc",
"đi",
"làm",
"bảo",
"mẫu",
"giữ",
"con",
"cho",
"gia",
"đình",
"người",
"ta",
"để",
"kiếm",
"thêm",
"thu",
"nhập",
"trang",
"trải",
"trong",
"gia",
"đình",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"có",
"show",
"hát",
"khoảng",
"15h",
"thoại",
"mỹ",
"tiếp",
"tục",
"đi",
"bộ",
"từ",
"nhà",
"đến",
"rạp",
"hát",
"suốt",
"tuổi",
"trẻ",
"của",
"mình",
"thoại",
"mỹ",
"chưa",
"từng",
"biết",
"đến",
"cảm",
"giác",
"được",
"đi",
"xe",
"đạp",
"là",
"như",
"thế",
"nào",
"bởi",
"gia",
"đình",
"còn",
"nghèo",
"thì",
"chiếc",
"xe",
"đạp",
"vẫn",
"còn",
"là",
"một",
"vật",
"xa",
"tầm",
"với",
"===",
"mê",
"tập",
"diễn",
"đến",
"gãy",
"chân",
"===",
"năm",
"16",
"tuổi",
"sau",
"khi",
"ra",
"trường",
"thoại",
"mỹ",
"bắt",
"đầu",
"đi",
"hát",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"như",
"đoàn",
"3",
"đoàn",
"huỳnh",
"long",
"đoàn",
"sông",
"bé",
"nhà",
"hát",
"trần",
"hữu",
"trang",
"đi",
"đến",
"đâu",
"chị",
"cũng",
"được",
"tiếng",
"không",
"bao",
"giờ",
"kén",
"chọn",
"vai",
"diễn",
"vai",
"nào",
"vào",
"tay",
"thoại",
"mỹ",
"đều",
"được",
"chị",
"hoàn",
"thành",
"xuất",
"sắc",
"khán",
"giả",
"thì",
"hồi",
"hộp",
"nhìn",
"thoại",
"mỹ",
"lột",
"xác",
"từ",
"vai",
"ác",
"vai",
"mùi",
"vai",
"độc",
"vai",
"lẳng",
"sang",
"con",
"nít",
"bà",
"già",
"ngọt",
"xớt",
"mà",
"lòng",
"tràn",
"đầy",
"cảm",
"xúc",
"khán",
"giả",
"khi",
"thì",
"giận",
"bầm",
"gan",
"tím",
"ruột",
"lúc",
"lại",
"thương",
"đứt",
"ruột",
"đứt",
"gan",
"cô",
"đào",
"mang",
"dáng",
"người",
"nhỏ",
"nhắn",
"nhưng",
"có",
"giọng",
"ca",
"thật",
"truyền",
"cảm",
"đến",
"khi",
"vào"
] |
và yêu kha tư lệ thật lòng cũng như trần gia lạc hắn nhung nhớ cô gái kiều diễm đáng yêu ấy suốt một thời gian dài ngay cả khi nàng đã chết bullet truy hồn đoạt mệnh kiếm vô trần đạo nhân 無塵道人 là nhị đương gia của hồng hoa hội khi xưa vô trần yêu một người con gái sâu sắc nhưng người ấy không biết cùng quan quân lập kế bắt giữ vì thể hiện tình yêu của mình vô trần đã tự chặt một cánh tay và xuất gia lấy hiệu là vô trần gã từng một thuở cảm nhận vẻ đẹp của tình ái si tâm chẳng kém gì trần gia lạc bullet thiên tí như lai triệu bán sơn 趙半山 là tam đương gia của hồng hoa hội là một trong các nhất đẳng cao thủ về ám khí là huynh đệ kết nghĩa của hồ phỉ trong phi hồ ngoại truyện bullet bôn lôi thủ văn thái lai 文泰來 là tứ đương gia của hồng hoa hội là chồng của uyên ương đao lạc băng võ công thiên về quyền pháp lạc băng yêu văn thái lai vì khí phách anh hùng đại nhân đại nghĩa đáng tin cậy là những phẩm chất mà dư ngư đồng còn thiếu bullet ngũ đương gia và lục đương gia là hai anh em hắc vô thường thường hách chí 常赫志 và bạch vô thường thường bá chí 常伯志 giang hồ gọi là tây xuyên song hiệp hắc bạch vô thường bullet võ gia cát từ
|
[
"và",
"yêu",
"kha",
"tư",
"lệ",
"thật",
"lòng",
"cũng",
"như",
"trần",
"gia",
"lạc",
"hắn",
"nhung",
"nhớ",
"cô",
"gái",
"kiều",
"diễm",
"đáng",
"yêu",
"ấy",
"suốt",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"ngay",
"cả",
"khi",
"nàng",
"đã",
"chết",
"bullet",
"truy",
"hồn",
"đoạt",
"mệnh",
"kiếm",
"vô",
"trần",
"đạo",
"nhân",
"無塵道人",
"là",
"nhị",
"đương",
"gia",
"của",
"hồng",
"hoa",
"hội",
"khi",
"xưa",
"vô",
"trần",
"yêu",
"một",
"người",
"con",
"gái",
"sâu",
"sắc",
"nhưng",
"người",
"ấy",
"không",
"biết",
"cùng",
"quan",
"quân",
"lập",
"kế",
"bắt",
"giữ",
"vì",
"thể",
"hiện",
"tình",
"yêu",
"của",
"mình",
"vô",
"trần",
"đã",
"tự",
"chặt",
"một",
"cánh",
"tay",
"và",
"xuất",
"gia",
"lấy",
"hiệu",
"là",
"vô",
"trần",
"gã",
"từng",
"một",
"thuở",
"cảm",
"nhận",
"vẻ",
"đẹp",
"của",
"tình",
"ái",
"si",
"tâm",
"chẳng",
"kém",
"gì",
"trần",
"gia",
"lạc",
"bullet",
"thiên",
"tí",
"như",
"lai",
"triệu",
"bán",
"sơn",
"趙半山",
"là",
"tam",
"đương",
"gia",
"của",
"hồng",
"hoa",
"hội",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"nhất",
"đẳng",
"cao",
"thủ",
"về",
"ám",
"khí",
"là",
"huynh",
"đệ",
"kết",
"nghĩa",
"của",
"hồ",
"phỉ",
"trong",
"phi",
"hồ",
"ngoại",
"truyện",
"bullet",
"bôn",
"lôi",
"thủ",
"văn",
"thái",
"lai",
"文泰來",
"là",
"tứ",
"đương",
"gia",
"của",
"hồng",
"hoa",
"hội",
"là",
"chồng",
"của",
"uyên",
"ương",
"đao",
"lạc",
"băng",
"võ",
"công",
"thiên",
"về",
"quyền",
"pháp",
"lạc",
"băng",
"yêu",
"văn",
"thái",
"lai",
"vì",
"khí",
"phách",
"anh",
"hùng",
"đại",
"nhân",
"đại",
"nghĩa",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"là",
"những",
"phẩm",
"chất",
"mà",
"dư",
"ngư",
"đồng",
"còn",
"thiếu",
"bullet",
"ngũ",
"đương",
"gia",
"và",
"lục",
"đương",
"gia",
"là",
"hai",
"anh",
"em",
"hắc",
"vô",
"thường",
"thường",
"hách",
"chí",
"常赫志",
"và",
"bạch",
"vô",
"thường",
"thường",
"bá",
"chí",
"常伯志",
"giang",
"hồ",
"gọi",
"là",
"tây",
"xuyên",
"song",
"hiệp",
"hắc",
"bạch",
"vô",
"thường",
"bullet",
"võ",
"gia",
"cát",
"từ"
] |
lượng đặc nhiệm tàu sân bay nhanh tiến hành không kích đảo wake trong các ngày 5 và 6 tháng 10 nó lại lên đường từ trân châu cảng vào ngày 10 tháng 11 tham gia chiến dịch chiếm đóng quần đảo gilbert nơi nó hộ tống các tàu sân bay và bảo vệ cho các tàu đổ bộ tham gia tấn công nó tiến hành bắn phá nauru vào ngày 8 tháng 12 trước khi lên đường đi efate new hebrides nơi nó hỗ trợ cho các cuộc không kích lên kavieng new ireland sau đó nó đi đến funafuti vào ngày 21 tháng 1 năm 1944 nơi nó gia nhập lực lượng đặc nhiệm 58 lực lượng tàu sân bay nhanh trực thuộc đệ ngũ hạm đội hoa kỳ === 1944 === từ ngày 23 tháng 1 đến ngày 26 tháng 2 năm 1944 conner tham gia các cuộc tấn công tại quần đảo marshall nó hộ tống cho các tàu sân bay trong các cuộc không kích lên kwajalein và majuro cũng như trong cuộc đột kích vào truk và quần đảo mariana trong tháng 2 từ ngày 28 tháng 2 đến ngày 20 tháng 3 nó hộ tống một đoàn tàu vận tải đi trân châu cảng rồi gia nhập lại các tàu sân bay để tiến hành không kích lên palau yap ulithi và woleai từ ngày 30 tháng 3 đến ngày 1 tháng 4 quay trở lại khu vực nam thái bình dương nó tham gia bắn phá bờ biển new guinea
|
[
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"tàu",
"sân",
"bay",
"nhanh",
"tiến",
"hành",
"không",
"kích",
"đảo",
"wake",
"trong",
"các",
"ngày",
"5",
"và",
"6",
"tháng",
"10",
"nó",
"lại",
"lên",
"đường",
"từ",
"trân",
"châu",
"cảng",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"chiếm",
"đóng",
"quần",
"đảo",
"gilbert",
"nơi",
"nó",
"hộ",
"tống",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"và",
"bảo",
"vệ",
"cho",
"các",
"tàu",
"đổ",
"bộ",
"tham",
"gia",
"tấn",
"công",
"nó",
"tiến",
"hành",
"bắn",
"phá",
"nauru",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"12",
"trước",
"khi",
"lên",
"đường",
"đi",
"efate",
"new",
"hebrides",
"nơi",
"nó",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"lên",
"kavieng",
"new",
"ireland",
"sau",
"đó",
"nó",
"đi",
"đến",
"funafuti",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"1",
"năm",
"1944",
"nơi",
"nó",
"gia",
"nhập",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"58",
"lực",
"lượng",
"tàu",
"sân",
"bay",
"nhanh",
"trực",
"thuộc",
"đệ",
"ngũ",
"hạm",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"===",
"1944",
"===",
"từ",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"đến",
"ngày",
"26",
"tháng",
"2",
"năm",
"1944",
"conner",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"tại",
"quần",
"đảo",
"marshall",
"nó",
"hộ",
"tống",
"cho",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"trong",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"lên",
"kwajalein",
"và",
"majuro",
"cũng",
"như",
"trong",
"cuộc",
"đột",
"kích",
"vào",
"truk",
"và",
"quần",
"đảo",
"mariana",
"trong",
"tháng",
"2",
"từ",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"đến",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"nó",
"hộ",
"tống",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"đi",
"trân",
"châu",
"cảng",
"rồi",
"gia",
"nhập",
"lại",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"để",
"tiến",
"hành",
"không",
"kích",
"lên",
"palau",
"yap",
"ulithi",
"và",
"woleai",
"từ",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"quay",
"trở",
"lại",
"khu",
"vực",
"nam",
"thái",
"bình",
"dương",
"nó",
"tham",
"gia",
"bắn",
"phá",
"bờ",
"biển",
"new",
"guinea"
] |
đào nha hoàn toàn sụp đổ == hậu quả == sau chính quyền tân quốc bồ đào nha trải qua thời kỳ chính phủ lâm thời hỗn loạn cùng trạng thái gần như tan rã tương tự như nước cộng hòa thứ nhất tình hình mà tân quốc cố né tránh các chính phủ lâm thời cũng kiểm duyệt báo chí và giam giữ nhà đối lập trong thời gian ngắn sử gia kenneth maxwell nhận xét rằng vì nhiều lý do bồ đào nha trong thời kỳ chuyển giao giống nicaragua hơn bất kỳ nước nam mỹ nào khác trong những tháng ngày cuối cùng của tây ban nha thời franco chính quyền cân nhắc xâm lược bồ đào nha để kiểm soát nguy cơ cộng sản từ cách mạng cẩm chướng sau thời gian náo động xã hội đảng phái và bất định trong chính trị bồ đào nha giữa năm 1974 và 1976 cả hai phe cực tả lẫn cực hữu đều không thắng tuy nhiên các yếu tố thân cộng sản và xã hội chủ nghĩa kiểm soát đất nước trong vài tháng trước cuộc bầu cử đảng cộng sản bồ đào nha của álvaro cunhal vẫn có lập trường stalin và không đồng ý với các cải cách lấy tên chủ nghĩa cộng sản châu âu ở các nước tây âu khác vì rút khỏi các thuộc địa và chấp nhận các yêu cầu độc lập dẫn đến các nước cộng sản năm 1975 cụ thể là nước cộng hòa nhân dân angola và nước
|
[
"đào",
"nha",
"hoàn",
"toàn",
"sụp",
"đổ",
"==",
"hậu",
"quả",
"==",
"sau",
"chính",
"quyền",
"tân",
"quốc",
"bồ",
"đào",
"nha",
"trải",
"qua",
"thời",
"kỳ",
"chính",
"phủ",
"lâm",
"thời",
"hỗn",
"loạn",
"cùng",
"trạng",
"thái",
"gần",
"như",
"tan",
"rã",
"tương",
"tự",
"như",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"thứ",
"nhất",
"tình",
"hình",
"mà",
"tân",
"quốc",
"cố",
"né",
"tránh",
"các",
"chính",
"phủ",
"lâm",
"thời",
"cũng",
"kiểm",
"duyệt",
"báo",
"chí",
"và",
"giam",
"giữ",
"nhà",
"đối",
"lập",
"trong",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sử",
"gia",
"kenneth",
"maxwell",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"vì",
"nhiều",
"lý",
"do",
"bồ",
"đào",
"nha",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"chuyển",
"giao",
"giống",
"nicaragua",
"hơn",
"bất",
"kỳ",
"nước",
"nam",
"mỹ",
"nào",
"khác",
"trong",
"những",
"tháng",
"ngày",
"cuối",
"cùng",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"thời",
"franco",
"chính",
"quyền",
"cân",
"nhắc",
"xâm",
"lược",
"bồ",
"đào",
"nha",
"để",
"kiểm",
"soát",
"nguy",
"cơ",
"cộng",
"sản",
"từ",
"cách",
"mạng",
"cẩm",
"chướng",
"sau",
"thời",
"gian",
"náo",
"động",
"xã",
"hội",
"đảng",
"phái",
"và",
"bất",
"định",
"trong",
"chính",
"trị",
"bồ",
"đào",
"nha",
"giữa",
"năm",
"1974",
"và",
"1976",
"cả",
"hai",
"phe",
"cực",
"tả",
"lẫn",
"cực",
"hữu",
"đều",
"không",
"thắng",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"yếu",
"tố",
"thân",
"cộng",
"sản",
"và",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"kiểm",
"soát",
"đất",
"nước",
"trong",
"vài",
"tháng",
"trước",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"bồ",
"đào",
"nha",
"của",
"álvaro",
"cunhal",
"vẫn",
"có",
"lập",
"trường",
"stalin",
"và",
"không",
"đồng",
"ý",
"với",
"các",
"cải",
"cách",
"lấy",
"tên",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"châu",
"âu",
"ở",
"các",
"nước",
"tây",
"âu",
"khác",
"vì",
"rút",
"khỏi",
"các",
"thuộc",
"địa",
"và",
"chấp",
"nhận",
"các",
"yêu",
"cầu",
"độc",
"lập",
"dẫn",
"đến",
"các",
"nước",
"cộng",
"sản",
"năm",
"1975",
"cụ",
"thể",
"là",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"angola",
"và",
"nước"
] |
imboden arkansas imboden là một thị trấn thuộc quận lawrence tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 677 người == dân số == bullet dân số năm 2000 684 người bullet dân số năm 2010 677 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"imboden",
"arkansas",
"imboden",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"lawrence",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"677",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"684",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"677",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
casiornis là một chi chim trong họ tyrannidae
|
[
"casiornis",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae"
] |
vệ sinh là những quy tắc giữ gìn sự sạch sẽ cho bản thân và môi trường xung quanh nhằm phòng bệnh giữ gìn và tăng cường sức khỏe tắm nhằm loại bỏ chất bẩn và vi khuẩn đánh răng cạo râu rửa tay đi vệ sinh đúng chỗ và ăn mặc sạch sẽ là một vài ví dụ ăn ở vệ sinh được dạy cho trẻ em từ sớm và nó thường trở thành một tập tính người ăn ở không vệ sinh sẽ có mùi hôi rụng răng và mắc bệnh khái niệm vệ sinh được xác định dùng lần đầu trong tiếng anh là vào khoảng năm 1677 từ vệ sinh hygiene bắt nguồn từ từ tiếng pháp hygiène vốn là phiên bản phương tây của tiếng hy lạp ὑγιεινή τέχνη hugieinē technē nghĩa là nghệ thuật của sức khỏe khởi từ ὑγιεινός hugieinos khỏe mạnh lần lượt từ ὑγιής hugiēs lành mạnh có lợi trong tôn giáo hy lạp cổ đại hygeia ὑγίεια là người đại diện cho sức khỏe vệ sinh cũng có thể hiểu là các thao tác liên quan đến việc duy trì sức khỏe và sự sống được áp dụng để giảm tỷ lệ nhiễm và lây lan dịch bệnh == xem thêm == bullet ngày rửa tay thế giới bullet vệ sinh công nghiệp
|
[
"vệ",
"sinh",
"là",
"những",
"quy",
"tắc",
"giữ",
"gìn",
"sự",
"sạch",
"sẽ",
"cho",
"bản",
"thân",
"và",
"môi",
"trường",
"xung",
"quanh",
"nhằm",
"phòng",
"bệnh",
"giữ",
"gìn",
"và",
"tăng",
"cường",
"sức",
"khỏe",
"tắm",
"nhằm",
"loại",
"bỏ",
"chất",
"bẩn",
"và",
"vi",
"khuẩn",
"đánh",
"răng",
"cạo",
"râu",
"rửa",
"tay",
"đi",
"vệ",
"sinh",
"đúng",
"chỗ",
"và",
"ăn",
"mặc",
"sạch",
"sẽ",
"là",
"một",
"vài",
"ví",
"dụ",
"ăn",
"ở",
"vệ",
"sinh",
"được",
"dạy",
"cho",
"trẻ",
"em",
"từ",
"sớm",
"và",
"nó",
"thường",
"trở",
"thành",
"một",
"tập",
"tính",
"người",
"ăn",
"ở",
"không",
"vệ",
"sinh",
"sẽ",
"có",
"mùi",
"hôi",
"rụng",
"răng",
"và",
"mắc",
"bệnh",
"khái",
"niệm",
"vệ",
"sinh",
"được",
"xác",
"định",
"dùng",
"lần",
"đầu",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"là",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1677",
"từ",
"vệ",
"sinh",
"hygiene",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"từ",
"tiếng",
"pháp",
"hygiène",
"vốn",
"là",
"phiên",
"bản",
"phương",
"tây",
"của",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"ὑγιεινή",
"τέχνη",
"hugieinē",
"technē",
"nghĩa",
"là",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"sức",
"khỏe",
"khởi",
"từ",
"ὑγιεινός",
"hugieinos",
"khỏe",
"mạnh",
"lần",
"lượt",
"từ",
"ὑγιής",
"hugiēs",
"lành",
"mạnh",
"có",
"lợi",
"trong",
"tôn",
"giáo",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"hygeia",
"ὑγίεια",
"là",
"người",
"đại",
"diện",
"cho",
"sức",
"khỏe",
"vệ",
"sinh",
"cũng",
"có",
"thể",
"hiểu",
"là",
"các",
"thao",
"tác",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"duy",
"trì",
"sức",
"khỏe",
"và",
"sự",
"sống",
"được",
"áp",
"dụng",
"để",
"giảm",
"tỷ",
"lệ",
"nhiễm",
"và",
"lây",
"lan",
"dịch",
"bệnh",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ngày",
"rửa",
"tay",
"thế",
"giới",
"bullet",
"vệ",
"sinh",
"công",
"nghiệp"
] |
anh cho em mùa xuân anh cho em mùa xuân là một bài hát nhạc vàng chủ đề mùa xuân nổi tiếng từ thập niên 1960 do nhạc sĩ nguyễn hiền phổ thơ kim tuấn == xuất xứ == mùng 5 tết năm 1962 nhạc sĩ nguyễn hiền lúc đó làm việc trong bộ thông tin được gửi tặng một tập thơ 40 bài của các tác giả vương đức lệ định giang kim tuấn trong đó có bài thơ năm chữ nụ hoa vàng ngày xuân của kim tuấn ông lập tức phổ nhạc trong vòng 1 tiếng sáng hôm sau kim tuấn đến gặp tình cờ chủ hãng đĩa asia cũng có mặt nên nguyễn hiền và kim tuấn liền thỏa thuận cho hãng đĩa asia cho ca sĩ lệ thanh hát và thâu đĩa đầu tiên sau đó thì nhà xuất bản tinh hoa của lê mộng bảo được xuất bản tờ nhạc bài hát từ đó được quần chúng yêu thích và nhiều ca sĩ trình bày cho đến nay bài hát vẫn còn được yêu thích mỗi độ xuân về kể cả giới trẻ hiện đại == nội dung == bài hát viết theo điệu tango vui tươi rộn rã lời nhạc trong sáng yêu đời === bài thơ === sau đây là trích 1 đoạn bullet anh cho em mùa xuân nụ hoa vàng mới nở bullet chiều đông nào nhung nhớ bullet đường lao xao lá đầy chân bước mòn vỉa phố bullet mắt buồn vịn ngọn cây == ca sĩ thể hiện == ca khúc được thể hiện đầu tiên bởi
|
[
"anh",
"cho",
"em",
"mùa",
"xuân",
"anh",
"cho",
"em",
"mùa",
"xuân",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"nhạc",
"vàng",
"chủ",
"đề",
"mùa",
"xuân",
"nổi",
"tiếng",
"từ",
"thập",
"niên",
"1960",
"do",
"nhạc",
"sĩ",
"nguyễn",
"hiền",
"phổ",
"thơ",
"kim",
"tuấn",
"==",
"xuất",
"xứ",
"==",
"mùng",
"5",
"tết",
"năm",
"1962",
"nhạc",
"sĩ",
"nguyễn",
"hiền",
"lúc",
"đó",
"làm",
"việc",
"trong",
"bộ",
"thông",
"tin",
"được",
"gửi",
"tặng",
"một",
"tập",
"thơ",
"40",
"bài",
"của",
"các",
"tác",
"giả",
"vương",
"đức",
"lệ",
"định",
"giang",
"kim",
"tuấn",
"trong",
"đó",
"có",
"bài",
"thơ",
"năm",
"chữ",
"nụ",
"hoa",
"vàng",
"ngày",
"xuân",
"của",
"kim",
"tuấn",
"ông",
"lập",
"tức",
"phổ",
"nhạc",
"trong",
"vòng",
"1",
"tiếng",
"sáng",
"hôm",
"sau",
"kim",
"tuấn",
"đến",
"gặp",
"tình",
"cờ",
"chủ",
"hãng",
"đĩa",
"asia",
"cũng",
"có",
"mặt",
"nên",
"nguyễn",
"hiền",
"và",
"kim",
"tuấn",
"liền",
"thỏa",
"thuận",
"cho",
"hãng",
"đĩa",
"asia",
"cho",
"ca",
"sĩ",
"lệ",
"thanh",
"hát",
"và",
"thâu",
"đĩa",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"đó",
"thì",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"tinh",
"hoa",
"của",
"lê",
"mộng",
"bảo",
"được",
"xuất",
"bản",
"tờ",
"nhạc",
"bài",
"hát",
"từ",
"đó",
"được",
"quần",
"chúng",
"yêu",
"thích",
"và",
"nhiều",
"ca",
"sĩ",
"trình",
"bày",
"cho",
"đến",
"nay",
"bài",
"hát",
"vẫn",
"còn",
"được",
"yêu",
"thích",
"mỗi",
"độ",
"xuân",
"về",
"kể",
"cả",
"giới",
"trẻ",
"hiện",
"đại",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"bài",
"hát",
"viết",
"theo",
"điệu",
"tango",
"vui",
"tươi",
"rộn",
"rã",
"lời",
"nhạc",
"trong",
"sáng",
"yêu",
"đời",
"===",
"bài",
"thơ",
"===",
"sau",
"đây",
"là",
"trích",
"1",
"đoạn",
"bullet",
"anh",
"cho",
"em",
"mùa",
"xuân",
"nụ",
"hoa",
"vàng",
"mới",
"nở",
"bullet",
"chiều",
"đông",
"nào",
"nhung",
"nhớ",
"bullet",
"đường",
"lao",
"xao",
"lá",
"đầy",
"chân",
"bước",
"mòn",
"vỉa",
"phố",
"bullet",
"mắt",
"buồn",
"vịn",
"ngọn",
"cây",
"==",
"ca",
"sĩ",
"thể",
"hiện",
"==",
"ca",
"khúc",
"được",
"thể",
"hiện",
"đầu",
"tiên",
"bởi"
] |
hình cành hoa đều được phong giấy kín bà nhân tuyên khấn trời rằng ai được chiếc cúc chạm hình phượng thì có con trước rồi sai nữ quan đem ban cho bảo mỗi người lấy một phong nhưng không được mở ra cứ để nguyên mà tiến lên bà nhậm được bà hằng nhường cho chọn trước khi mở gói giấy ra thì bà nhậm được cúc chạm hoa bà hằng được cúc chạm phượng điềm báo ứng nghiệm khi bà hằng sinh được hoàng trưởng nữ tĩnh hảo tức diên phúc công chúa sau đó bà nhậm cũng hạ sinh hoàng nhị nữ là an thạnh công chúa nhàn yên hạ giá lấy tạ quang ân sử sách không ghi lại năm sinh cũng như năm mất của công chúa ước chừng là từ năm 1824 đến 1826 từ đó về sau bà không hoài thai thêm bất kỳ lần nào nữa == sách phong làm phi == năm 1841 vua thiệu trị đăng cơ bà nhậm cùng các phủ thiếp của ông đều được gọi chung là cung tần 宮嬪 chờ mãn tang vua cha minh mạng rồi mới phân định vị hiệu đại nam thực lục đệ tam kỷ cho biết năm thiệu trị thứ 3 1843 nhà vua thay đổi danh hiệu hậu cung được định ra từ thời minh mạng xuống dụ nội các rằng nhân nghĩ đến chính hoá của nhà vua tất từ nhà mà ra đến nước trật tự trong cung cũng nên định có khác nhau nay chuẩn cho đặt
|
[
"hình",
"cành",
"hoa",
"đều",
"được",
"phong",
"giấy",
"kín",
"bà",
"nhân",
"tuyên",
"khấn",
"trời",
"rằng",
"ai",
"được",
"chiếc",
"cúc",
"chạm",
"hình",
"phượng",
"thì",
"có",
"con",
"trước",
"rồi",
"sai",
"nữ",
"quan",
"đem",
"ban",
"cho",
"bảo",
"mỗi",
"người",
"lấy",
"một",
"phong",
"nhưng",
"không",
"được",
"mở",
"ra",
"cứ",
"để",
"nguyên",
"mà",
"tiến",
"lên",
"bà",
"nhậm",
"được",
"bà",
"hằng",
"nhường",
"cho",
"chọn",
"trước",
"khi",
"mở",
"gói",
"giấy",
"ra",
"thì",
"bà",
"nhậm",
"được",
"cúc",
"chạm",
"hoa",
"bà",
"hằng",
"được",
"cúc",
"chạm",
"phượng",
"điềm",
"báo",
"ứng",
"nghiệm",
"khi",
"bà",
"hằng",
"sinh",
"được",
"hoàng",
"trưởng",
"nữ",
"tĩnh",
"hảo",
"tức",
"diên",
"phúc",
"công",
"chúa",
"sau",
"đó",
"bà",
"nhậm",
"cũng",
"hạ",
"sinh",
"hoàng",
"nhị",
"nữ",
"là",
"an",
"thạnh",
"công",
"chúa",
"nhàn",
"yên",
"hạ",
"giá",
"lấy",
"tạ",
"quang",
"ân",
"sử",
"sách",
"không",
"ghi",
"lại",
"năm",
"sinh",
"cũng",
"như",
"năm",
"mất",
"của",
"công",
"chúa",
"ước",
"chừng",
"là",
"từ",
"năm",
"1824",
"đến",
"1826",
"từ",
"đó",
"về",
"sau",
"bà",
"không",
"hoài",
"thai",
"thêm",
"bất",
"kỳ",
"lần",
"nào",
"nữa",
"==",
"sách",
"phong",
"làm",
"phi",
"==",
"năm",
"1841",
"vua",
"thiệu",
"trị",
"đăng",
"cơ",
"bà",
"nhậm",
"cùng",
"các",
"phủ",
"thiếp",
"của",
"ông",
"đều",
"được",
"gọi",
"chung",
"là",
"cung",
"tần",
"宮嬪",
"chờ",
"mãn",
"tang",
"vua",
"cha",
"minh",
"mạng",
"rồi",
"mới",
"phân",
"định",
"vị",
"hiệu",
"đại",
"nam",
"thực",
"lục",
"đệ",
"tam",
"kỷ",
"cho",
"biết",
"năm",
"thiệu",
"trị",
"thứ",
"3",
"1843",
"nhà",
"vua",
"thay",
"đổi",
"danh",
"hiệu",
"hậu",
"cung",
"được",
"định",
"ra",
"từ",
"thời",
"minh",
"mạng",
"xuống",
"dụ",
"nội",
"các",
"rằng",
"nhân",
"nghĩ",
"đến",
"chính",
"hoá",
"của",
"nhà",
"vua",
"tất",
"từ",
"nhà",
"mà",
"ra",
"đến",
"nước",
"trật",
"tự",
"trong",
"cung",
"cũng",
"nên",
"định",
"có",
"khác",
"nhau",
"nay",
"chuẩn",
"cho",
"đặt"
] |
tháng 7 1953 lofberg vẫn thực hiện chuyến đi hàng năm sang khu vực viễn đông tham gia các hoạt động trong thành phần đệ thất hạm đội sang đầu năm 1960 nó chuyển giao vai trò soái hạm của hải đội cho những con tàu mới hiện đại hơn con tàu được huy động vào thành phần lực lượng phản ứng khi xung đột leo thang tại lào trong cuộc nội chiến vào năm 1961 tuy nhiên nó nhanh chóng được rút trở về hoa kỳ để được nâng cấp trong chương trình hồi sinh và hiện đại hóa hạm đội ii fram fleet rehabilitation and modernization === chiến tranh việt nam === sau khi hoàn tất việc tái trang bị vào ngày 23 tháng 7 1962 lofberg lên đường cho đợt chạy thử máy huấn luyện đồng thời thực hành những cảm biến và vũ khí chống ngầm mới nó gia nhập đội khu trục 153 trực thuộc hạm đội thái bình dương vào ngày 22 tháng 9 để thực hành chiến thuật trong thành phần một đội tìm-diệt tàu ngầm đến ngày 19 tháng 4 con tàu khởi hành từ vùng bờ tây bắt đầu một loạt các lượt phục vụ khác tại viễn đông nó hoàn tất lượt đầu tiên vào cuối năm 1962 và trải qua kỳ nghỉ lễ giáng sinh tại cảng nhà tuy nhiên trong lượt hoạt động tiếp theo kéo dài từ ngày 23 tháng 10 1964 cho đến ngày 17 tháng 5 1965 chiếc tàu khu trục đã tuần
|
[
"tháng",
"7",
"1953",
"lofberg",
"vẫn",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"đi",
"hàng",
"năm",
"sang",
"khu",
"vực",
"viễn",
"đông",
"tham",
"gia",
"các",
"hoạt",
"động",
"trong",
"thành",
"phần",
"đệ",
"thất",
"hạm",
"đội",
"sang",
"đầu",
"năm",
"1960",
"nó",
"chuyển",
"giao",
"vai",
"trò",
"soái",
"hạm",
"của",
"hải",
"đội",
"cho",
"những",
"con",
"tàu",
"mới",
"hiện",
"đại",
"hơn",
"con",
"tàu",
"được",
"huy",
"động",
"vào",
"thành",
"phần",
"lực",
"lượng",
"phản",
"ứng",
"khi",
"xung",
"đột",
"leo",
"thang",
"tại",
"lào",
"trong",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"vào",
"năm",
"1961",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"nhanh",
"chóng",
"được",
"rút",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"để",
"được",
"nâng",
"cấp",
"trong",
"chương",
"trình",
"hồi",
"sinh",
"và",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"hạm",
"đội",
"ii",
"fram",
"fleet",
"rehabilitation",
"and",
"modernization",
"===",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"===",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"tái",
"trang",
"bị",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"7",
"1962",
"lofberg",
"lên",
"đường",
"cho",
"đợt",
"chạy",
"thử",
"máy",
"huấn",
"luyện",
"đồng",
"thời",
"thực",
"hành",
"những",
"cảm",
"biến",
"và",
"vũ",
"khí",
"chống",
"ngầm",
"mới",
"nó",
"gia",
"nhập",
"đội",
"khu",
"trục",
"153",
"trực",
"thuộc",
"hạm",
"đội",
"thái",
"bình",
"dương",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"để",
"thực",
"hành",
"chiến",
"thuật",
"trong",
"thành",
"phần",
"một",
"đội",
"tìm-diệt",
"tàu",
"ngầm",
"đến",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"con",
"tàu",
"khởi",
"hành",
"từ",
"vùng",
"bờ",
"tây",
"bắt",
"đầu",
"một",
"loạt",
"các",
"lượt",
"phục",
"vụ",
"khác",
"tại",
"viễn",
"đông",
"nó",
"hoàn",
"tất",
"lượt",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1962",
"và",
"trải",
"qua",
"kỳ",
"nghỉ",
"lễ",
"giáng",
"sinh",
"tại",
"cảng",
"nhà",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"lượt",
"hoạt",
"động",
"tiếp",
"theo",
"kéo",
"dài",
"từ",
"ngày",
"23",
"tháng",
"10",
"1964",
"cho",
"đến",
"ngày",
"17",
"tháng",
"5",
"1965",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"đã",
"tuần"
] |
quận grant có thể chỉ bullet quận grant arkansas bullet quận grant indiana bullet quận grant georgia bullet quận grant kansas bullet quận grant kentucky bullet quận grant minnesota bullet quận grant nebraska bullet quận grant new mexico bullet quận grant north dakota bullet quận grant oklahoma bullet quận grant oregon bullet quận grant south dakota bullet quận grant washington bullet quận grant west virginia bullet quận grant wisconsin bullet quận grant parish louisiana
|
[
"quận",
"grant",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bullet",
"quận",
"grant",
"arkansas",
"bullet",
"quận",
"grant",
"indiana",
"bullet",
"quận",
"grant",
"georgia",
"bullet",
"quận",
"grant",
"kansas",
"bullet",
"quận",
"grant",
"kentucky",
"bullet",
"quận",
"grant",
"minnesota",
"bullet",
"quận",
"grant",
"nebraska",
"bullet",
"quận",
"grant",
"new",
"mexico",
"bullet",
"quận",
"grant",
"north",
"dakota",
"bullet",
"quận",
"grant",
"oklahoma",
"bullet",
"quận",
"grant",
"oregon",
"bullet",
"quận",
"grant",
"south",
"dakota",
"bullet",
"quận",
"grant",
"washington",
"bullet",
"quận",
"grant",
"west",
"virginia",
"bullet",
"quận",
"grant",
"wisconsin",
"bullet",
"quận",
"grant",
"parish",
"louisiana"
] |
năng rõ ràng các nhà sản xuất thấy rằng họ có thể cung cấp các pc tương đương hiệu năng với chi phí thấp hơn bằng cách sử dụng chipset via để đối phó với sự cạnh tranh ngày càng tăng của thị trường via đã quyết định mua lại s3 graphics mặc dù chipset không đủ nhanh để tồn tại như một giải pháp riêng biệt chi phí sản xuất thấp khiến nó trở thành một giải pháp tích hợp lý tưởng như một phần của cầu bắc via sau sáp nhập với via thương hiệu s3 nói chung đã chiếm 10% thị phần đồ họa pc sau intel amd và nvidia via cũng bao gồm soundcard via envy trên bo mạch chủ của nó cung cấp âm thanh 24 bit trong khi các thiết kế chipset pentium 4 của nó đã phải vật lộn để giành thị phần trước những mối đe dọa pháp lý từ intel chipset k8t800 cho athlon 64 đã trở nên phổ biến via cũng đã tiếp tục phát triển bộ xử lý via c3 và via c7 của họ nhắm đến các ứng dụng nhỏ nhẹ năng lượng thấp một không gian thị trường mà via thành công tháng 1 2008 via đã tiết lộ via nano bộ xử lý x86-64 có kích thước 11 mm x 11 mm được ra mắt vào tháng 5 năm 2008 cho các pc siêu di động == vấn đề pháp lý == trên cơ sở mua lại idt centaur via dường như đã sở hữu ít nhất ba bằng
|
[
"năng",
"rõ",
"ràng",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"thấy",
"rằng",
"họ",
"có",
"thể",
"cung",
"cấp",
"các",
"pc",
"tương",
"đương",
"hiệu",
"năng",
"với",
"chi",
"phí",
"thấp",
"hơn",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"chipset",
"via",
"để",
"đối",
"phó",
"với",
"sự",
"cạnh",
"tranh",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"của",
"thị",
"trường",
"via",
"đã",
"quyết",
"định",
"mua",
"lại",
"s3",
"graphics",
"mặc",
"dù",
"chipset",
"không",
"đủ",
"nhanh",
"để",
"tồn",
"tại",
"như",
"một",
"giải",
"pháp",
"riêng",
"biệt",
"chi",
"phí",
"sản",
"xuất",
"thấp",
"khiến",
"nó",
"trở",
"thành",
"một",
"giải",
"pháp",
"tích",
"hợp",
"lý",
"tưởng",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"cầu",
"bắc",
"via",
"sau",
"sáp",
"nhập",
"với",
"via",
"thương",
"hiệu",
"s3",
"nói",
"chung",
"đã",
"chiếm",
"10%",
"thị",
"phần",
"đồ",
"họa",
"pc",
"sau",
"intel",
"amd",
"và",
"nvidia",
"via",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"soundcard",
"via",
"envy",
"trên",
"bo",
"mạch",
"chủ",
"của",
"nó",
"cung",
"cấp",
"âm",
"thanh",
"24",
"bit",
"trong",
"khi",
"các",
"thiết",
"kế",
"chipset",
"pentium",
"4",
"của",
"nó",
"đã",
"phải",
"vật",
"lộn",
"để",
"giành",
"thị",
"phần",
"trước",
"những",
"mối",
"đe",
"dọa",
"pháp",
"lý",
"từ",
"intel",
"chipset",
"k8t800",
"cho",
"athlon",
"64",
"đã",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"via",
"cũng",
"đã",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"triển",
"bộ",
"xử",
"lý",
"via",
"c3",
"và",
"via",
"c7",
"của",
"họ",
"nhắm",
"đến",
"các",
"ứng",
"dụng",
"nhỏ",
"nhẹ",
"năng",
"lượng",
"thấp",
"một",
"không",
"gian",
"thị",
"trường",
"mà",
"via",
"thành",
"công",
"tháng",
"1",
"2008",
"via",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"via",
"nano",
"bộ",
"xử",
"lý",
"x86-64",
"có",
"kích",
"thước",
"11",
"mm",
"x",
"11",
"mm",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2008",
"cho",
"các",
"pc",
"siêu",
"di",
"động",
"==",
"vấn",
"đề",
"pháp",
"lý",
"==",
"trên",
"cơ",
"sở",
"mua",
"lại",
"idt",
"centaur",
"via",
"dường",
"như",
"đã",
"sở",
"hữu",
"ít",
"nhất",
"ba",
"bằng"
] |
neromia cohaerens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"neromia",
"cohaerens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tay madonna dự định do reggie lucas của hãng warner bros sản xuất chính dù vậy bà lại không hài lòng với những bài hát đã hoàn thiện bất đồng với kỹ thuật sản xuất của lucas và quyết định tìm thêm sự giúp đỡ madonna dọn đến cùng bạn trai john jellybean benitez nhờ giúp đỡ hoàn thiện sản xuất album benitez phối lại hầu hết các bài hát và sản xuất nên holiday đĩa đơn thứ ba và là bài hát ăn khách toàn cầu đầu tiên của bà âm thanh tổng thể của madonna khá chói tai và mang hình thức của dòng nhạc disco tổng hợp tiết tấu nhanh sử dụng một vài kỹ thuật tân tiến lúc bấy giờ bao gồm máy đánh trống linn moog bass và ob-x synthesizer album ra mắt vào tháng 7 năm 1983 và vươn lên vị trí thứ 8 trên billboard 200 6 tháng sau đó vào năm 1984 album cho ra thêm hai đĩa đơn ăn khách khác borderline và lucky star vẻ ngoài và phong cách ăn mặc của madonna cùng những màn trình diễn và video âm nhạc của bà có sức ảnh hưởng đến phái nữ và những cô gái tuổi mới lớn trở thành một trong những phong cách thời trang thịnh hành vào thập niên 1980 do nhà tạo mẫu và thiết kế trang sức maripol sáng tạo phong cách bao gồm áo viền ren váy cùng quần cộc tất mắt lưới cho đến những đồ trang sức hình thánh giá
|
[
"tay",
"madonna",
"dự",
"định",
"do",
"reggie",
"lucas",
"của",
"hãng",
"warner",
"bros",
"sản",
"xuất",
"chính",
"dù",
"vậy",
"bà",
"lại",
"không",
"hài",
"lòng",
"với",
"những",
"bài",
"hát",
"đã",
"hoàn",
"thiện",
"bất",
"đồng",
"với",
"kỹ",
"thuật",
"sản",
"xuất",
"của",
"lucas",
"và",
"quyết",
"định",
"tìm",
"thêm",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"madonna",
"dọn",
"đến",
"cùng",
"bạn",
"trai",
"john",
"jellybean",
"benitez",
"nhờ",
"giúp",
"đỡ",
"hoàn",
"thiện",
"sản",
"xuất",
"album",
"benitez",
"phối",
"lại",
"hầu",
"hết",
"các",
"bài",
"hát",
"và",
"sản",
"xuất",
"nên",
"holiday",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"ba",
"và",
"là",
"bài",
"hát",
"ăn",
"khách",
"toàn",
"cầu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"bà",
"âm",
"thanh",
"tổng",
"thể",
"của",
"madonna",
"khá",
"chói",
"tai",
"và",
"mang",
"hình",
"thức",
"của",
"dòng",
"nhạc",
"disco",
"tổng",
"hợp",
"tiết",
"tấu",
"nhanh",
"sử",
"dụng",
"một",
"vài",
"kỹ",
"thuật",
"tân",
"tiến",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"bao",
"gồm",
"máy",
"đánh",
"trống",
"linn",
"moog",
"bass",
"và",
"ob-x",
"synthesizer",
"album",
"ra",
"mắt",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1983",
"và",
"vươn",
"lên",
"vị",
"trí",
"thứ",
"8",
"trên",
"billboard",
"200",
"6",
"tháng",
"sau",
"đó",
"vào",
"năm",
"1984",
"album",
"cho",
"ra",
"thêm",
"hai",
"đĩa",
"đơn",
"ăn",
"khách",
"khác",
"borderline",
"và",
"lucky",
"star",
"vẻ",
"ngoài",
"và",
"phong",
"cách",
"ăn",
"mặc",
"của",
"madonna",
"cùng",
"những",
"màn",
"trình",
"diễn",
"và",
"video",
"âm",
"nhạc",
"của",
"bà",
"có",
"sức",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"phái",
"nữ",
"và",
"những",
"cô",
"gái",
"tuổi",
"mới",
"lớn",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"phong",
"cách",
"thời",
"trang",
"thịnh",
"hành",
"vào",
"thập",
"niên",
"1980",
"do",
"nhà",
"tạo",
"mẫu",
"và",
"thiết",
"kế",
"trang",
"sức",
"maripol",
"sáng",
"tạo",
"phong",
"cách",
"bao",
"gồm",
"áo",
"viền",
"ren",
"váy",
"cùng",
"quần",
"cộc",
"tất",
"mắt",
"lưới",
"cho",
"đến",
"những",
"đồ",
"trang",
"sức",
"hình",
"thánh",
"giá"
] |
và vảy táo cho phép sử dụng trong canh tác hữu cơ nó đã được sử dụng rộng rãi trong các loại cây trồng đặc biệt là để trung hòa trung hòa đất axit == lịch sử == chữ saleratus bắt nguồn từ tiếng latinh sal æratus có nghĩa là muối có ga được sử dụng rộng rãi trong thế kỷ 19 để chỉ cả hai kali hiđrocacbonat và natri hiđrocacbonat tuy nhiên thuật ngữ này đã không còn được sử dụng trong cách nói hiện đại
|
[
"và",
"vảy",
"táo",
"cho",
"phép",
"sử",
"dụng",
"trong",
"canh",
"tác",
"hữu",
"cơ",
"nó",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"các",
"loại",
"cây",
"trồng",
"đặc",
"biệt",
"là",
"để",
"trung",
"hòa",
"trung",
"hòa",
"đất",
"axit",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"chữ",
"saleratus",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tiếng",
"latinh",
"sal",
"æratus",
"có",
"nghĩa",
"là",
"muối",
"có",
"ga",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"19",
"để",
"chỉ",
"cả",
"hai",
"kali",
"hiđrocacbonat",
"và",
"natri",
"hiđrocacbonat",
"tuy",
"nhiên",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"đã",
"không",
"còn",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"cách",
"nói",
"hiện",
"đại"
] |
hoa lưỡng tính là hoa tự thụ phấn có cả noãn và nhị có cả nhị lẫn nhụy trên cùng một hoa đa số các loài cây có hoa lưỡng tính là cây thuần chủng để đảm bảo độ thuần chủng của từng giống cây quy trình thụ phấn đối với hoa lưỡng tính cần thực hiện rất nghiêm ngặt nhằm hạn chế những kiểu di truyền của các giống hoa khác hoa một số đối tượng cây trồng có hoa lưỡng tính đậu cove đậu đũa đậu rồng ớt chuối
|
[
"hoa",
"lưỡng",
"tính",
"là",
"hoa",
"tự",
"thụ",
"phấn",
"có",
"cả",
"noãn",
"và",
"nhị",
"có",
"cả",
"nhị",
"lẫn",
"nhụy",
"trên",
"cùng",
"một",
"hoa",
"đa",
"số",
"các",
"loài",
"cây",
"có",
"hoa",
"lưỡng",
"tính",
"là",
"cây",
"thuần",
"chủng",
"để",
"đảm",
"bảo",
"độ",
"thuần",
"chủng",
"của",
"từng",
"giống",
"cây",
"quy",
"trình",
"thụ",
"phấn",
"đối",
"với",
"hoa",
"lưỡng",
"tính",
"cần",
"thực",
"hiện",
"rất",
"nghiêm",
"ngặt",
"nhằm",
"hạn",
"chế",
"những",
"kiểu",
"di",
"truyền",
"của",
"các",
"giống",
"hoa",
"khác",
"hoa",
"một",
"số",
"đối",
"tượng",
"cây",
"trồng",
"có",
"hoa",
"lưỡng",
"tính",
"đậu",
"cove",
"đậu",
"đũa",
"đậu",
"rồng",
"ớt",
"chuối"
] |
lallaing == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
|
[
"lallaing",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
truffle nấm cục nấm truffle là một loại đậu quả của một loại nấm ascomycete dưới mặt đất chủ yếu là một trong nhiều loài thuộc chi tuber ngoài tuber nhiều chi nấm khác được phân loại là nấm cục bao gồm geopora peziza choiromyces leucangium và hơn một trăm loại khác các chi này thuộc nhóm pezizomycetes và thứ tự tên khoa học là pezizales tuy nhiên có một số basidiomycetes giống nấm truffle được loại trừ khỏi pezizales bao gồm rhizopogon và glomus truffles là ectomycorrhizal nấm và do đó thường được tìm thấy trong quan hệ liên kết chặt chẽ với rễ cây phân tán bào tử của loại nấm này được thực hiện thông qua các loài nấm động vật ăn nấm những loại nấm này có vai trò sinh thái quan trọng trong chu kỳ dinh dưỡng và khả năng chịu hạn cao === thời trung cổ === truffles hiếm khi được sử dụng trong thời trung cổ việc tìm kiếm truffle được đề cập bởi bartolomeo platina nhà sử học giáo hoàng vào năm 1481 khi ông ghi lại rằng những con lợn nái của notza không giống nhau trong việc săn nấm cục nhưng chúng nên được rọ mõm để ngăn chúng ăn phải loại nấm này == canh tác == truffles từ lâu dã được coi là các kỹ thuật thuần hóa như jean-anthelme brillat-savarin 1825 đã lưu ý những người đàn ông thông thái nhất đã tìm cách xác định bí mật và tưởng tượng họ đã phát hiện ra hạt
|
[
"truffle",
"nấm",
"cục",
"nấm",
"truffle",
"là",
"một",
"loại",
"đậu",
"quả",
"của",
"một",
"loại",
"nấm",
"ascomycete",
"dưới",
"mặt",
"đất",
"chủ",
"yếu",
"là",
"một",
"trong",
"nhiều",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"tuber",
"ngoài",
"tuber",
"nhiều",
"chi",
"nấm",
"khác",
"được",
"phân",
"loại",
"là",
"nấm",
"cục",
"bao",
"gồm",
"geopora",
"peziza",
"choiromyces",
"leucangium",
"và",
"hơn",
"một",
"trăm",
"loại",
"khác",
"các",
"chi",
"này",
"thuộc",
"nhóm",
"pezizomycetes",
"và",
"thứ",
"tự",
"tên",
"khoa",
"học",
"là",
"pezizales",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"một",
"số",
"basidiomycetes",
"giống",
"nấm",
"truffle",
"được",
"loại",
"trừ",
"khỏi",
"pezizales",
"bao",
"gồm",
"rhizopogon",
"và",
"glomus",
"truffles",
"là",
"ectomycorrhizal",
"nấm",
"và",
"do",
"đó",
"thường",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"quan",
"hệ",
"liên",
"kết",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"rễ",
"cây",
"phân",
"tán",
"bào",
"tử",
"của",
"loại",
"nấm",
"này",
"được",
"thực",
"hiện",
"thông",
"qua",
"các",
"loài",
"nấm",
"động",
"vật",
"ăn",
"nấm",
"những",
"loại",
"nấm",
"này",
"có",
"vai",
"trò",
"sinh",
"thái",
"quan",
"trọng",
"trong",
"chu",
"kỳ",
"dinh",
"dưỡng",
"và",
"khả",
"năng",
"chịu",
"hạn",
"cao",
"===",
"thời",
"trung",
"cổ",
"===",
"truffles",
"hiếm",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"thời",
"trung",
"cổ",
"việc",
"tìm",
"kiếm",
"truffle",
"được",
"đề",
"cập",
"bởi",
"bartolomeo",
"platina",
"nhà",
"sử",
"học",
"giáo",
"hoàng",
"vào",
"năm",
"1481",
"khi",
"ông",
"ghi",
"lại",
"rằng",
"những",
"con",
"lợn",
"nái",
"của",
"notza",
"không",
"giống",
"nhau",
"trong",
"việc",
"săn",
"nấm",
"cục",
"nhưng",
"chúng",
"nên",
"được",
"rọ",
"mõm",
"để",
"ngăn",
"chúng",
"ăn",
"phải",
"loại",
"nấm",
"này",
"==",
"canh",
"tác",
"==",
"truffles",
"từ",
"lâu",
"dã",
"được",
"coi",
"là",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"thuần",
"hóa",
"như",
"jean-anthelme",
"brillat-savarin",
"1825",
"đã",
"lưu",
"ý",
"những",
"người",
"đàn",
"ông",
"thông",
"thái",
"nhất",
"đã",
"tìm",
"cách",
"xác",
"định",
"bí",
"mật",
"và",
"tưởng",
"tượng",
"họ",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"hạt"
] |
zygodon microtheca là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được dixon ex malta mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"zygodon",
"microtheca",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dixon",
"ex",
"malta",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
chi phí kê đơn là một chi phí chăm sóc sức khỏe phổ biến đối với nhiều người và cũng là nguồn gốc của khó khăn kinh tế đối với một số người == định nghĩa == chi phí kê đơn là một thuật ngữ mơ hồ nó có thể có nghĩa là toàn bộ chi phí của một loại thuốc theo quy định hoặc trợ lý y tế máy phun sương xe lăn v v hoặc chỉ là chi phí theo toa bỏ túi cho những người có bảo hiểm y tế vì một số của nó có thể được trả bởi một bên thứ ba chi phí kê đơn là chi phí chăm sóc sức khỏe thường xuyên cho người bệnh và có thể có nghĩa là khó khăn kinh tế cho người nghèo chi phí kê đơn ở mỹ bao gồm các khoản khấu trừ đồng thanh toán và giới hạn trên trong phạm vi bảo hiểm tính đến năm 2017 chi phí kê đơn dao động từ chỉ hơn 15% ở các nước thu nhập cao đến 25% ở các nước thu nhập trung bình thấp và các nước thu nhập thấp == yếu tố giá thuốc == giá bất kỳ loại thuốc dược phẩm để bán cho công chúng là rất đắt per forbes việc đặt giá trần cao cho một loại thuốc mới có thể là vấn đề vì các bác sĩ có thể ngại kê đơn thuốc vì chi phí có thể quá lớn so với lợi ích đặt giá
|
[
"chi",
"phí",
"kê",
"đơn",
"là",
"một",
"chi",
"phí",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"phổ",
"biến",
"đối",
"với",
"nhiều",
"người",
"và",
"cũng",
"là",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"khó",
"khăn",
"kinh",
"tế",
"đối",
"với",
"một",
"số",
"người",
"==",
"định",
"nghĩa",
"==",
"chi",
"phí",
"kê",
"đơn",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"mơ",
"hồ",
"nó",
"có",
"thể",
"có",
"nghĩa",
"là",
"toàn",
"bộ",
"chi",
"phí",
"của",
"một",
"loại",
"thuốc",
"theo",
"quy",
"định",
"hoặc",
"trợ",
"lý",
"y",
"tế",
"máy",
"phun",
"sương",
"xe",
"lăn",
"v",
"v",
"hoặc",
"chỉ",
"là",
"chi",
"phí",
"theo",
"toa",
"bỏ",
"túi",
"cho",
"những",
"người",
"có",
"bảo",
"hiểm",
"y",
"tế",
"vì",
"một",
"số",
"của",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"trả",
"bởi",
"một",
"bên",
"thứ",
"ba",
"chi",
"phí",
"kê",
"đơn",
"là",
"chi",
"phí",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"thường",
"xuyên",
"cho",
"người",
"bệnh",
"và",
"có",
"thể",
"có",
"nghĩa",
"là",
"khó",
"khăn",
"kinh",
"tế",
"cho",
"người",
"nghèo",
"chi",
"phí",
"kê",
"đơn",
"ở",
"mỹ",
"bao",
"gồm",
"các",
"khoản",
"khấu",
"trừ",
"đồng",
"thanh",
"toán",
"và",
"giới",
"hạn",
"trên",
"trong",
"phạm",
"vi",
"bảo",
"hiểm",
"tính",
"đến",
"năm",
"2017",
"chi",
"phí",
"kê",
"đơn",
"dao",
"động",
"từ",
"chỉ",
"hơn",
"15%",
"ở",
"các",
"nước",
"thu",
"nhập",
"cao",
"đến",
"25%",
"ở",
"các",
"nước",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"thấp",
"và",
"các",
"nước",
"thu",
"nhập",
"thấp",
"==",
"yếu",
"tố",
"giá",
"thuốc",
"==",
"giá",
"bất",
"kỳ",
"loại",
"thuốc",
"dược",
"phẩm",
"để",
"bán",
"cho",
"công",
"chúng",
"là",
"rất",
"đắt",
"per",
"forbes",
"việc",
"đặt",
"giá",
"trần",
"cao",
"cho",
"một",
"loại",
"thuốc",
"mới",
"có",
"thể",
"là",
"vấn",
"đề",
"vì",
"các",
"bác",
"sĩ",
"có",
"thể",
"ngại",
"kê",
"đơn",
"thuốc",
"vì",
"chi",
"phí",
"có",
"thể",
"quá",
"lớn",
"so",
"với",
"lợi",
"ích",
"đặt",
"giá"
] |
hortipes castor là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi hortipes hortipes castor được miêu tả năm 2000 bởi bosselaers rudy jocqué
|
[
"hortipes",
"castor",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"corinnidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hortipes",
"hortipes",
"castor",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2000",
"bởi",
"bosselaers",
"rudy",
"jocqué"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.