text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
criophthona leucodetis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"criophthona",
"leucodetis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
phút đạn pháo nhật bắt đầu vây quanh con tàu cầu tàu và cột ăn-ten cùng cấu trúc thượng tầng của vincennes bị bắn trúng ngay trong loạt đạn pháo đầu tiên đổi hướng sang trái riefkohl vốn đã có mặt ngay trên cầu tàu sau khi được báo động đã truyền lệnh tăng tốc độ xuống phòng máy với hệ thống liên lạc nội bộ bị gián đoạ... | [
"phút",
"đạn",
"pháo",
"nhật",
"bắt",
"đầu",
"vây",
"quanh",
"con",
"tàu",
"cầu",
"tàu",
"và",
"cột",
"ăn-ten",
"cùng",
"cấu",
"trúc",
"thượng",
"tầng",
"của",
"vincennes",
"bị",
"bắn",
"trúng",
"ngay",
"trong",
"loạt",
"đạn",
"pháo",
"đầu",
"tiên",
"đ... |
world in conflict hay wic là một trò chơi điện tử chiến thuật thời gian thực được phát triển bởi công ty thụy điển massive entertainment và phát hành bởi ubisoft trước đây là sierra entertainment cho hệ điều hành microsoft windows trò chơi được phát hành vào tháng 9 năm 2007 một bản mở rộng đã được phát hành tháng 3 nă... | [
"world",
"in",
"conflict",
"hay",
"wic",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"chiến",
"thuật",
"thời",
"gian",
"thực",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"công",
"ty",
"thụy",
"điển",
"massive",
"entertainment",
"và",
"phát",
"hành",
"bởi",
"ubisoft",
... |
17930 kennethott 1999 ge24 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 4 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 17930 kennethott | [
"17930",
"kennethott",
"1999",
"ge24",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
... |
kền kền mỏ nhỏ danh pháp khoa học gyps tenuirostris là một loài chim trong họ accipitridae kền kền mỏ nhỏ chỉ được tìm thấy ở phía nam sông hằng và sinh sản trên những vách đá trong khi con kền kền nhỏ được tìm thấy dọc theo các vùng cận himalaya và vào đông nam á và tổ trong cây == miêu tả == với chiều dài từ 80 đến 9... | [
"kền",
"kền",
"mỏ",
"nhỏ",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"gyps",
"tenuirostris",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"accipitridae",
"kền",
"kền",
"mỏ",
"nhỏ",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"phía",
"nam",
"sông",
"hằng",
"và",
"sinh",
"sả... |
celtis koraiensis là một loài thực vật có hoa trong họ cannabaceae loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"celtis",
"koraiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cannabaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nakai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
lhi và lhii trùng với giai đoạn giữa của văn minh mycenae từ khoảng 1700 1675–1420 tcn tức là giai đoạn bành trướng và thời kỳ lhiii từ khoảng 1420–1050 tcn tức là giai đoạn suy tàn của văn minh mycenae thời kỳ chuyển tiếp từ đồ đồng sang đồ sắt ở hy lạp được gọi là cận-mycenae sub-mycenaean từ khoảng 1050–1000 tcn ngh... | [
"lhi",
"và",
"lhii",
"trùng",
"với",
"giai",
"đoạn",
"giữa",
"của",
"văn",
"minh",
"mycenae",
"từ",
"khoảng",
"1700",
"1675–1420",
"tcn",
"tức",
"là",
"giai",
"đoạn",
"bành",
"trướng",
"và",
"thời",
"kỳ",
"lhiii",
"từ",
"khoảng",
"1420–1050",
"tcn",
"tức... |
paşalar akçakoca paşalar là một xã thuộc huyện akçakoca tỉnh düzce thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 285 người | [
"paşalar",
"akçakoca",
"paşalar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akçakoca",
"tỉnh",
"düzce",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"285",
"người"
] |
lasioglossum autranellum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1904 | [
"lasioglossum",
"autranellum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
fabronia obtusatula là một loài rêu trong họ fabroniaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"fabronia",
"obtusatula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fabroniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
cape horn để buôn bán khi tàu hơi nước thay thế tàu thuyền flying p-liner pamir trở thành chiếc thuyền buồm thương mại cuối cùng đi vòng quanh mũi cape horn chở hàng hóa chở ngũ cốc từ cảng victoria ở úc đến falmouth anh vào năm 1949 trải qua hàng trăm năm nay cape horn luôn là nỗi khiếp sợ cho các thủy thủ ngay cả nhữ... | [
"cape",
"horn",
"để",
"buôn",
"bán",
"khi",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"thay",
"thế",
"tàu",
"thuyền",
"flying",
"p-liner",
"pamir",
"trở",
"thành",
"chiếc",
"thuyền",
"buồm",
"thương",
"mại",
"cuối",
"cùng",
"đi",
"vòng",
"quanh",
"mũi",
"cape",
"horn",
"chở... |
phẩm cho những người chinh phục một thời gian ngắn sau đó một số lãnh chúa đến từ vùng đất thấp thái bình dương tới đây để thề trung thành với nhà vua tây ban nha mặc dù alvarado không nêu tên họ trong các lá thư của ông họ đã xác nhận các báo cáo của kaqchikel rằng xa hơn về phía đồng bằng thái bình dương có một vương... | [
"phẩm",
"cho",
"những",
"người",
"chinh",
"phục",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"đó",
"một",
"số",
"lãnh",
"chúa",
"đến",
"từ",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"thái",
"bình",
"dương",
"tới",
"đây",
"để",
"thề",
"trung",
"thành",
"với",
"nhà",
"vua",
... |
rhynchospora bakhuisensis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được m t strong mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"rhynchospora",
"bakhuisensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"t",
"strong",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
microtheciella là một chi rêu trong họ microtheciellaceae | [
"microtheciella",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"microtheciellaceae"
] |
296 số 296 hai trăm chín mươi sáu là một số tự nhiên ngay sau 295 và ngay trước 297 | [
"296",
"số",
"296",
"hai",
"trăm",
"chín",
"mươi",
"sáu",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"295",
"và",
"ngay",
"trước",
"297"
] |
khỏi karaman eyalet sinan đã thay mặt gia đình ông can thiệp và đã nhận được hai lệnh từ sultan trong hội đồng miễn trục xuất họ theo một số học giả điều này có nghĩa là gia đình của ông là người hy lạp cappadocia vì những người cơ đốc giáo rums chính thống giáo duy nhất trong vùng là người hy lạp theo herbert j muller... | [
"khỏi",
"karaman",
"eyalet",
"sinan",
"đã",
"thay",
"mặt",
"gia",
"đình",
"ông",
"can",
"thiệp",
"và",
"đã",
"nhận",
"được",
"hai",
"lệnh",
"từ",
"sultan",
"trong",
"hội",
"đồng",
"miễn",
"trục",
"xuất",
"họ",
"theo",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"điều",... |
lịch sử hoạt động == === 1943 1946 === sau khi hoàn tất chuyến đi chạy thử máy huấn luyện tại khu vực bermuda j douglas blackwood gặp gỡ ngoài khơi hampton roads vào ngày 14 tháng 2 1944 để hộ tống chiếc tàu sân bay đi sang khu vực kênh đào panama nó quay trở lại vùng bờ đông để hoạt động huấn luyện và hộ tống vận tải ... | [
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"1943",
"1946",
"===",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"chuyến",
"đi",
"chạy",
"thử",
"máy",
"huấn",
"luyện",
"tại",
"khu",
"vực",
"bermuda",
"j",
"douglas",
"blackwood",
"gặp",
"gỡ",
"ngoài",
"khơi",
"hampton",
... |
bốn == bộ sưu tập == bộ sưu tập tại bảo tàng kbely hiện bao gồm 275 chiếc máy bay trong đó có khoảng 110 chiếc được trưng bày công khai quanh năm bảo tàng có nhiều máy bay do séc thiết kế và chế tạo có niên đại từ chiến tranh thế giới thứ nhất chiến tranh thế giới thứ hai đến tận những năm 1960 cùng với đó là một bộ sư... | [
"bốn",
"==",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"==",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"kbely",
"hiện",
"bao",
"gồm",
"275",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"trong",
"đó",
"có",
"khoảng",
"110",
"chiếc",
"được",
"trưng",
"bày",
"công",
"khai",
"quanh",
"năm",
"bảo"... |
theoa là một chi nhện trong họ linyphiidae | [
"theoa",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
acanthoscelides fuscosparsus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm 1874 | [
"acanthoscelides",
"fuscosparsus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"motschulsky",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1874"
] |
20313 fredrikson 1998 fm122 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20313 fredrikson | [
"20313",
"fredrikson",
"1998",
"fm122",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",... |
bandhavanna varobhas công chúa bandhavanna varobhas hoặc phra chao boromwongse ther phra ong chao bandhavanna varobhas là công chúa của xiêm sau thái lan là thành viên của gia đình xiêm là con gái của chulalongkorn vua rama v của xiêm mẹ của cô là chao chom manda pae bunnag sau này được nâng lên phụ nữ chao khun phra p... | [
"bandhavanna",
"varobhas",
"công",
"chúa",
"bandhavanna",
"varobhas",
"hoặc",
"phra",
"chao",
"boromwongse",
"ther",
"phra",
"ong",
"chao",
"bandhavanna",
"varobhas",
"là",
"công",
"chúa",
"của",
"xiêm",
"sau",
"thái",
"lan",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"gia... |
thái lan và đông nam á đầu tiên giành chiến thắng trước một câu lạc bộ trung quốc tại trung quốc sau khi đánh bại quảng châu evergrande 2-1 tại sân vận động thiên hà từ các bàn thắng của suchao nuchnum và frank acheampong trận đấu đó là sự kết thúc của một kỷ lục bất bại hai năm trên sân nhà của quảng châu === cú ăn bố... | [
"thái",
"lan",
"và",
"đông",
"nam",
"á",
"đầu",
"tiên",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"trung",
"quốc",
"tại",
"trung",
"quốc",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"quảng",
"châu",
"evergrande",
"2-1",
"tại",
"sân",
"vận",
"độn... |
và đem các thủ cấp đến trình thì phổ tuy nhiên theo mô tả trong tân đường thư hoàng sào tự sát và chỉ thị cho lâm ngôn đem thủ cấp của mình đến đầu hàng mục đích là để cứu sống các binh sĩ | [
"và",
"đem",
"các",
"thủ",
"cấp",
"đến",
"trình",
"thì",
"phổ",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"mô",
"tả",
"trong",
"tân",
"đường",
"thư",
"hoàng",
"sào",
"tự",
"sát",
"và",
"chỉ",
"thị",
"cho",
"lâm",
"ngôn",
"đem",
"thủ",
"cấp",
"của",
"mình",
"đến",
"đ... |
lonnes là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã này có độ cao trung bình 125 mét trên mực nước biển thị trấn nằm về phía bắc của charente | [
"lonnes",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"charente",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"125",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"thị",
"trấn",
"nằm",
"về",
"phía... |
catocala phrynia là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"catocala",
"phrynia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
nghịch đảo phép cộng trong toán học nghịch đảo phép cộng của một số là số mà khi cộng với cho kết quả 0 số này cũng được gọi là số đối số đảo dấu đối với số thực nó đảo dấu của số số đối của một số dương là số âm và số đối của một số âm là số dương số 0 là nghịch đảo phép cộng của chính nó số đối của a được đánh dấu bằ... | [
"nghịch",
"đảo",
"phép",
"cộng",
"trong",
"toán",
"học",
"nghịch",
"đảo",
"phép",
"cộng",
"của",
"một",
"số",
"là",
"số",
"mà",
"khi",
"cộng",
"với",
"cho",
"kết",
"quả",
"0",
"số",
"này",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"số",
"đối",
"số",
"đảo",
"dấu... |
thập niên 530 hay thập kỷ 530 chỉ đến những năm từ 530 đến 539 | [
"thập",
"niên",
"530",
"hay",
"thập",
"kỷ",
"530",
"chỉ",
"đến",
"những",
"năm",
"từ",
"530",
"đến",
"539"
] |
wesley koolhof [3] bullet lịch thi đấu === ngày 11 9 tháng 6 === bullet hạt giống bị loại bullet đơn nam matteo berrettini [9] diego schwartzman [10] bullet đơn nữ iga świątek [8] coco gauff [24] bullet lịch thi đấu === ngày 12 10 tháng 6 === bullet hạt giống bị loại bullet đơn nữ maria sakkari [17] bullet đôi nam juan... | [
"wesley",
"koolhof",
"[3]",
"bullet",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"===",
"ngày",
"11",
"9",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"hạt",
"giống",
"bị",
"loại",
"bullet",
"đơn",
"nam",
"matteo",
"berrettini",
"[9]",
"diego",
"schwartzman",
"[10]",
"bullet",
"đơn",
"nữ",... |
niphanda là một chi bướm ngày thuộc họ lycaenidae | [
"niphanda",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"lycaenidae"
] |
engineering 2001 bullet sebok org systems engineering body of knowledge sebok bullet dale shermon systems cost engineering gower publishing 2009 bullet robert shishko et al 2005 nasa center for aerospace information 2005 bullet richard stevens peter brook ken jackson stuart arnold systems engineering coping with comple... | [
"engineering",
"2001",
"bullet",
"sebok",
"org",
"systems",
"engineering",
"body",
"of",
"knowledge",
"sebok",
"bullet",
"dale",
"shermon",
"systems",
"cost",
"engineering",
"gower",
"publishing",
"2009",
"bullet",
"robert",
"shishko",
"et",
"al",
"2005",
"nasa",
... |
jochroa chlorogastra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"jochroa",
"chlorogastra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
çayhan kozluk çayhan là một xã thuộc huyện kozluk tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 161 người | [
"çayhan",
"kozluk",
"çayhan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kozluk",
"tỉnh",
"batman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"161",
"người"
] |
nguyễn thanh tùng thiếu tướng nguyễn thanh tùng sinh 1933 là một sĩ quan cấp cao của quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên chỉ huy trưởng bộ chỉ huy quân sự tỉnh tây ninh == liên kết ngoài == bullet thiếu tướng nguyễn thanh tùng người con anh hùng của tây ninh | [
"nguyễn",
"thanh",
"tùng",
"thiếu",
"tướng",
"nguyễn",
"thanh",
"tùng",
"sinh",
"1933",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"của",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"bộ",
"chỉ",
... |
amaranthus scandens là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được l f mô tả khoa học đầu tiên năm 1782 | [
"amaranthus",
"scandens",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1782"
] |
cornus glabrata là một loài thực vật có hoa trong họ cornaceae loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"cornus",
"glabrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cornaceae",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
ra ở indonesia vào cuối cuộc chiến trung quốc đã bình định cả vùng đông dương và indonesia quân đội trung quốc trong game sử dụng các trang thiết bị từ đống vũ khí cũ thời thế chiến ii thuê của mỹ cho đến vũ khí hiện đại của liên xô và bản sao các loại vũ khí tương tự của trung quốc trong suốt chiến dịch mao được nhớ đ... | [
"ra",
"ở",
"indonesia",
"vào",
"cuối",
"cuộc",
"chiến",
"trung",
"quốc",
"đã",
"bình",
"định",
"cả",
"vùng",
"đông",
"dương",
"và",
"indonesia",
"quân",
"đội",
"trung",
"quốc",
"trong",
"game",
"sử",
"dụng",
"các",
"trang",
"thiết",
"bị",
"từ",
"đống",
... |
kim song trường là một xã thuộc huyện can lộc tỉnh hà tĩnh việt nam tên của xã được ghép từ tên của ba xã cũ là kim lộc song lộc và trường lộc == địa lý == xã kim song trường nằm ở phía tây huyện can lộc có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã khánh vĩnh yên và xã thanh lộc bullet phía tây giáp huyện đức thọ và xã th... | [
"kim",
"song",
"trường",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"can",
"lộc",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"việt",
"nam",
"tên",
"của",
"xã",
"được",
"ghép",
"từ",
"tên",
"của",
"ba",
"xã",
"cũ",
"là",
"kim",
"lộc",
"song",
"lộc",
"và",
"trường",
"lộc",
"==... |
nguyên nhân có thể khác được loại trừ sinh thiết mô nói chung cho thấy tăng keratin tích tụ có hoặc không có tế bào bất thường nhưng không phải là chẩn đoán các điều kiện khác có thể xuất hiện tương tự bao gồm nhiễm trùng nấm men lichen planus và dày sừng do chấn thương nhỏ lặp đi lặp lại các tổn thương do nhiễm trùng ... | [
"nguyên",
"nhân",
"có",
"thể",
"khác",
"được",
"loại",
"trừ",
"sinh",
"thiết",
"mô",
"nói",
"chung",
"cho",
"thấy",
"tăng",
"keratin",
"tích",
"tụ",
"có",
"hoặc",
"không",
"có",
"tế",
"bào",
"bất",
"thường",
"nhưng",
"không",
"phải",
"là",
"chẩn",
"đoá... |
reprap morgan là một máy in 3d kiểu mô hình hóa lắng đọng nóng chảymã nguồn mở morgan là một phần của dự án reprap và có thiết kế cánh tay scara đặc biệt máy in morgan đầu tiên được thiết kế bởi quentin harley một kỹ sư nam phi làm việc cho siemens vào thời điểm đó tại makerspace house4hack ở centurion thiết kế cánh ta... | [
"reprap",
"morgan",
"là",
"một",
"máy",
"in",
"3d",
"kiểu",
"mô",
"hình",
"hóa",
"lắng",
"đọng",
"nóng",
"chảymã",
"nguồn",
"mở",
"morgan",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"dự",
"án",
"reprap",
"và",
"có",
"thiết",
"kế",
"cánh",
"tay",
"scara",
"đặc",
"b... |
pseudostenophylax fo là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"pseudostenophylax",
"fo",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
nagia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"nagia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
wanderson santos pereira sinh ngày 7 tháng 2 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == wanderson santos pereira hiện đang chơi cho shimizu s-pulse | [
"wanderson",
"santos",
"pereira",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"2",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"wanderson",
"santos",
"pereira",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho... |
màn hình nhấn bullet ảnh chụp một phần màn hình nhấn rồi kéo và thả vùng cần chụp === hp webos === ảnh chụp màn hình trên hp webos có thể được lấy như sau bullet điện thoại webos nhấn đồng thời bullet hp touchpad nhấn đồng thời === linux === trên kde và gnome cách dùng nút tương tự như ở trên windows xem § windows ngoà... | [
"màn",
"hình",
"nhấn",
"bullet",
"ảnh",
"chụp",
"một",
"phần",
"màn",
"hình",
"nhấn",
"rồi",
"kéo",
"và",
"thả",
"vùng",
"cần",
"chụp",
"===",
"hp",
"webos",
"===",
"ảnh",
"chụp",
"màn",
"hình",
"trên",
"hp",
"webos",
"có",
"thể",
"được",
"lấy",
"như... |
sắc tối 1 5 2010 tại sân khấu dock haussmann số 50 đại lộ président wilson lệ quyên tham gia biểu diễn tại dạ vũ mùa xuân chương trình âm nhạc quy mô nhất những năm gần đây trong cộng đồng người việt tại pháp | [
"sắc",
"tối",
"1",
"5",
"2010",
"tại",
"sân",
"khấu",
"dock",
"haussmann",
"số",
"50",
"đại",
"lộ",
"président",
"wilson",
"lệ",
"quyên",
"tham",
"gia",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"dạ",
"vũ",
"mùa",
"xuân",
"chương",
"trình",
"âm",
"nhạc",
"quy",
"mô",
"... |
449 năm 449 là một năm trong lịch julius | [
"449",
"năm",
"449",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
riccardia insularis là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được schiffner mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"riccardia",
"insularis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aneuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"schiffner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"s... |
chrysomikia grahami là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"chrysomikia",
"grahami",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
drepanosticta siebersi là loài chuồn chuồn trong họ platystictidae loài này được fraser mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"drepanosticta",
"siebersi",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platystictidae",
"loài",
"này",
"được",
"fraser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
ctenoplus balli là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fuller platia miêu tả khoa học năm 2006 | [
"ctenoplus",
"balli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fuller",
"platia",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
cũng như kim tự tháp dành cho các vị hoàng hậu nyuserre đã thích ứng với điều này bằng cách cho xây kim tự tháp của ông vào khu vực ngay sát cạnh những kim tự tháp chưa hoàn thành kia ở góc phía đông bắc kim tự tháp của neferirkare kakai và ngay bên cạnh kim tự tháp của sahure do đó tập trung tất cả các hoạt động xây d... | [
"cũng",
"như",
"kim",
"tự",
"tháp",
"dành",
"cho",
"các",
"vị",
"hoàng",
"hậu",
"nyuserre",
"đã",
"thích",
"ứng",
"với",
"điều",
"này",
"bằng",
"cách",
"cho",
"xây",
"kim",
"tự",
"tháp",
"của",
"ông",
"vào",
"khu",
"vực",
"ngay",
"sát",
"cạnh",
"nhữn... |
nhà nước trong lĩnh vực an ninh quốc gia trật tự an toàn xã hội sơ kết 6 tháng trong công an nhân dân sơ kết một năm và tổng kết năm năm một lần công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong phạm vi toàn quốc chủ trì phối hợp với a05 a06 và các đơn vị khác có liên quan tổ chức kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật... | [
"nhà",
"nước",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
"trật",
"tự",
"an",
"toàn",
"xã",
"hội",
"sơ",
"kết",
"6",
"tháng",
"trong",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"sơ",
"kết",
"một",
"năm",
"và",
"tổng",
"kết",
"năm",
"năm",
"một",
"lần"... |
rudersberg là một đô thị ở huyện rems-murr trong baden-württemberg đức đô thị này có diện tích km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là người đô thị này tọa lạc 10 km về phía đông nam của backnang và 28 km về phía đông bắc của stuttgart | [
"rudersberg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"rems-murr",
"trong",
"baden-württemberg",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"người",
"đô",
"thị",
... |
stenocercus variabilis là một loài thằn lằn trong họ tropiduridae loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"stenocercus",
"variabilis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"tropiduridae",
"loài",
"này",
"được",
"boulenger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
schoenoplectiella leucantha là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler lye mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"schoenoplectiella",
"leucantha",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"boeckeler",
"lye",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
trachipterus trachypterus là một cá ruy băng của họ trachipteridae được tìm thấy ở vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới trên toàn thế giới chiều dài của nó lên đến 3 m == tham khảo == bullet tony ayling geoffrey cox collins guide to the sea fishes of new zealand william collins publishers ltd auckland new zealand 1982 ... | [
"trachipterus",
"trachypterus",
"là",
"một",
"cá",
"ruy",
"băng",
"của",
"họ",
"trachipteridae",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"biển",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"chiều",
"dài",
"của",
"nó",
"lên",
"... |
mashima thấy tên tưởng tượng phương tây sẽ không quen thuộc với khán giả nhật bản khi viết từng chương của fairy tail mashima trải qua một quá trình năm ngày vào thứ hai kịch bản và storyboards được viết thứ ba mashima viết bản phác thảo thô từ thứ tư đến thứ sáu ông hoàn thành bản vẽ và in mực lên các chương mashima t... | [
"mashima",
"thấy",
"tên",
"tưởng",
"tượng",
"phương",
"tây",
"sẽ",
"không",
"quen",
"thuộc",
"với",
"khán",
"giả",
"nhật",
"bản",
"khi",
"viết",
"từng",
"chương",
"của",
"fairy",
"tail",
"mashima",
"trải",
"qua",
"một",
"quá",
"trình",
"năm",
"ngày",
"và... |
antoigny là một xã của tỉnh orne thuộc vùng hành chính normandie miền tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh orne == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"antoigny",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"orne",
"thuộc",
"vùng",
"hành",
"chính",
"normandie",
"miền",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"orne",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee... |
giải heinrich mann là một giải thưởng văn học của viện hàn lâm nghệ thuật berlin trước đây là viện hàn lâm nghệ thuật đông đức giải được trao hàng năm bắt đầu từ năm 1953 cho các tác phẩm có chủ đề phê bình xã hội nhằm vinh danh nhà văn heinrich mann khoản tiền thưởng của giải hiện nay là 8 000 euro == những người đoạt... | [
"giải",
"heinrich",
"mann",
"là",
"một",
"giải",
"thưởng",
"văn",
"học",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"nghệ",
"thuật",
"berlin",
"trước",
"đây",
"là",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"nghệ",
"thuật",
"đông",
"đức",
"giải",
"được",
"trao",
"hàng",
"năm",
"bắt",
"... |
stelis patateensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"stelis",
"patateensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"pridgeon",
"m",
"w",
"chase",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
không phải là tào tuyết cần giới điện ảnh trung quốc cũng đang tập trung làm phim hồng lâu mộng phiên bản mới == cơ sở nghiên cứu và hậu kỳ nghiên cứu == theo như nhà hồng học lương quy trí nhận định thì hồng học được chia làm hai bộ phận là cơ sở nghiên cứu và hậu kỳ nghiên cứu cơ sở nghiên cứu bao gồm bullet tào học ... | [
"không",
"phải",
"là",
"tào",
"tuyết",
"cần",
"giới",
"điện",
"ảnh",
"trung",
"quốc",
"cũng",
"đang",
"tập",
"trung",
"làm",
"phim",
"hồng",
"lâu",
"mộng",
"phiên",
"bản",
"mới",
"==",
"cơ",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"hậu",
"kỳ",
"nghiên",
"cứu",
... |
chiến nhằm trả mối thù ngày xưa và thực hiện mưu đồ của mình một lần nữa nhưng có một điều hắn không ngờ tới trước khi biến mất trong cuộc chiến năm xưa bragel đã để lại cho miyuki năm đứa trẻ mang dòng máu người phàm và cả thần linh phép thuật ẩn sâu đang chờ được đánh thức năm đứa trẻ mang trong mình mầm mống phép th... | [
"chiến",
"nhằm",
"trả",
"mối",
"thù",
"ngày",
"xưa",
"và",
"thực",
"hiện",
"mưu",
"đồ",
"của",
"mình",
"một",
"lần",
"nữa",
"nhưng",
"có",
"một",
"điều",
"hắn",
"không",
"ngờ",
"tới",
"trước",
"khi",
"biến",
"mất",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"năm",
"x... |
phyllonorycter bataviella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở hoa kỳ cincinnati illinois ohio maine và michigan sải cánh dài 7-7 5 mm ấu trùng ăn quercus species chúng ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"phyllonorycter",
"bataviella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"cincinnati",
"illinois",
"ohio",
"maine",
"và",
"michigan",
"sải",
"cánh",
"dài",
"7-7",
"5",
"mm",
"ấu",
"... |
atomorpha falsaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"atomorpha",
"falsaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
jacquemontia parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được helwig mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"jacquemontia",
"parvifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"helwig",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
awerahalli magadi awerahalli là một làng thuộc tehsil magadi huyện ramanagara bang karnataka ấn độ | [
"awerahalli",
"magadi",
"awerahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"magadi",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
geissorhiza sulphurascens là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được schltr ex r c foster miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"geissorhiza",
"sulphurascens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"ex",
"r",
"c",
"foster",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
mohria achilleifolia là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được lowe mô tả khoa học đầu tiên năm 1862 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"mohria",
"achilleifolia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lowe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm"... |
lọc than mà lọc bằng bộ lọc hạt cellulose trước khi đóng chai việc này được thực hiện với mục đích đảm bảo giữ lại các tinh dầu mang hương trái cây và giữ lại cảm giác ở miệng khi uống dòng sản phẩm belvedere ngâm gồm có mango passion lemon tea bloody mary pink grapefruit black raspberry orange citrus và ginger zest ==... | [
"lọc",
"than",
"mà",
"lọc",
"bằng",
"bộ",
"lọc",
"hạt",
"cellulose",
"trước",
"khi",
"đóng",
"chai",
"việc",
"này",
"được",
"thực",
"hiện",
"với",
"mục",
"đích",
"đảm",
"bảo",
"giữ",
"lại",
"các",
"tinh",
"dầu",
"mang",
"hương",
"trái",
"cây",
"và",
... |
anthemis plebeia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss noë mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 | [
"anthemis",
"plebeia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"noë",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
werauhia lutheri là một loài thuộc chi werauhia đây là loài đặc hữu của costa rica == tham khảo == bullet an annotated checklist of the bromeliaceae of costa rica truy cập 3 tháng 11 năm 2009 | [
"werauhia",
"lutheri",
"là",
"một",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"werauhia",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"costa",
"rica",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"an",
"annotated",
"checklist",
"of",
"the",
"bromeliaceae",
"of",
"costa",
"rica",
"tr... |
panulia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet panulia achloraria bullet panulia ajaia bullet panulia albifimbria bullet panulia dentilineata bullet panulia lapidata bullet panulia moestaria bullet panulia papuensis bullet panulia perdensata bullet panulia phauda bullet panulia pulverosa bullet ... | [
"panulia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"panulia",
"achloraria",
"bullet",
"panulia",
"ajaia",
"bullet",
"panulia",
"albifimbria",
"bullet",
"panulia",
"dentilineata",
"bullet",
"panulia",
... |
giun kim danh pháp khoa học enterobius vermicularis là một loại giun ký sinh ở người chúng là loại ký sinh trùng dễ mắc phải gây ngứa vùng hậu môn == đặc điểm == là loại giun có kích thước cơ thể nhỏ màu trắng đục đầu hơi phình hai bên thân có 2 mép hình lăng trụ do sự dày lên của lớp vỏ cuticun bọc bên ngoài giun kim ... | [
"giun",
"kim",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"enterobius",
"vermicularis",
"là",
"một",
"loại",
"giun",
"ký",
"sinh",
"ở",
"người",
"chúng",
"là",
"loại",
"ký",
"sinh",
"trùng",
"dễ",
"mắc",
"phải",
"gây",
"ngứa",
"vùng",
"hậu",
"môn",
"==",
"đặc",
"đ... |
có một “liên bang thiên hà” của người ngoài hành tinh tương tự như liên hợp quốc của chúng ta có lẽ có tới 57 chủng loài ngoài hành tinh trong liên bang này một số theo ông thường xuất hiện trong hồi ức của người bị bắt cóc một số chủng tộc đã đến thăm trái đất và nghiên cứu con người trong một thời gian rất dài và nói... | [
"có",
"một",
"“liên",
"bang",
"thiên",
"hà”",
"của",
"người",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"tương",
"tự",
"như",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"của",
"chúng",
"ta",
"có",
"lẽ",
"có",
"tới",
"57",
"chủng",
"loài",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"trong",
"liên",
"bang",
... |
camptochaete orbiculata là một loài rêu trong họ lembophyllaceae loài này được thér h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"camptochaete",
"orbiculata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lembophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thér",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
tỏ ông là một nhà lãnh đạo quân sự tài năng ông đã chỉ huy quân đội của mình để đàn áp thành công cuộc nổi dậy của các nam tước trong thập niên 1260 và tham gia vào cuộc thập tự chinh lần thứ chín trong những năm 1280 ông chinh phục bắc wales tước quyền cai trị của hoàng thân bản bản xứ wales và trong những năm 1290 ôn... | [
"tỏ",
"ông",
"là",
"một",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"quân",
"sự",
"tài",
"năng",
"ông",
"đã",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"của",
"mình",
"để",
"đàn",
"áp",
"thành",
"công",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"các",
"nam",
"tước",
"trong",
"thập",
"niên",
"1... |
idaea pusillaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"pusillaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hơn của phe đối lập đã được công bố nó cho thấy endara giành một chiến thắng long trời lở đất với tỷ lệ còn cao hơn cuộc bầu cử năm 1984 đánh bại duque với tỷ lệ 3 trên 1 noriega có ý định tuyên bố duque là người chiến thắng dù kết quả thực tế như thế nào chăng nữa tuy nhiên duque biết ông đã thất bại nặng nề và từ chố... | [
"hơn",
"của",
"phe",
"đối",
"lập",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"nó",
"cho",
"thấy",
"endara",
"giành",
"một",
"chiến",
"thắng",
"long",
"trời",
"lở",
"đất",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"còn",
"cao",
"hơn",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"1984",
"đánh",
"bại",
... |
yunclillos là một đô thị trong tỉnh toledo castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 706 người | [
"yunclillos",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"toledo",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2006",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"706",
"người"
] |
nhưng niềm mong chờ ấy mãi mãi chỉ là một giấc mơ mẹ không bao giờ quay về được nữa cô gái nhỏ sớm phải chịu cuộc đời mồ côi buộc mình phải tự lập hơn trong cuộc sống những lúc không học bài cô bé thoại mỹ chọn việc đi làm bảo mẫu giữ con cho gia đình người ta để kiếm thêm thu nhập trang trải trong gia đình khi bắt đầu... | [
"nhưng",
"niềm",
"mong",
"chờ",
"ấy",
"mãi",
"mãi",
"chỉ",
"là",
"một",
"giấc",
"mơ",
"mẹ",
"không",
"bao",
"giờ",
"quay",
"về",
"được",
"nữa",
"cô",
"gái",
"nhỏ",
"sớm",
"phải",
"chịu",
"cuộc",
"đời",
"mồ",
"côi",
"buộc",
"mình",
"phải",
"tự",
"lậ... |
và yêu kha tư lệ thật lòng cũng như trần gia lạc hắn nhung nhớ cô gái kiều diễm đáng yêu ấy suốt một thời gian dài ngay cả khi nàng đã chết bullet truy hồn đoạt mệnh kiếm vô trần đạo nhân 無塵道人 là nhị đương gia của hồng hoa hội khi xưa vô trần yêu một người con gái sâu sắc nhưng người ấy không biết cùng quan quân lập kế... | [
"và",
"yêu",
"kha",
"tư",
"lệ",
"thật",
"lòng",
"cũng",
"như",
"trần",
"gia",
"lạc",
"hắn",
"nhung",
"nhớ",
"cô",
"gái",
"kiều",
"diễm",
"đáng",
"yêu",
"ấy",
"suốt",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"ngay",
"cả",
"khi",
"nàng",
"đã",
"chết",
"bullet",
... |
lượng đặc nhiệm tàu sân bay nhanh tiến hành không kích đảo wake trong các ngày 5 và 6 tháng 10 nó lại lên đường từ trân châu cảng vào ngày 10 tháng 11 tham gia chiến dịch chiếm đóng quần đảo gilbert nơi nó hộ tống các tàu sân bay và bảo vệ cho các tàu đổ bộ tham gia tấn công nó tiến hành bắn phá nauru vào ngày 8 tháng ... | [
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"tàu",
"sân",
"bay",
"nhanh",
"tiến",
"hành",
"không",
"kích",
"đảo",
"wake",
"trong",
"các",
"ngày",
"5",
"và",
"6",
"tháng",
"10",
"nó",
"lại",
"lên",
"đường",
"từ",
"trân",
"châu",
"cảng",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11... |
đào nha hoàn toàn sụp đổ == hậu quả == sau chính quyền tân quốc bồ đào nha trải qua thời kỳ chính phủ lâm thời hỗn loạn cùng trạng thái gần như tan rã tương tự như nước cộng hòa thứ nhất tình hình mà tân quốc cố né tránh các chính phủ lâm thời cũng kiểm duyệt báo chí và giam giữ nhà đối lập trong thời gian ngắn sử gia ... | [
"đào",
"nha",
"hoàn",
"toàn",
"sụp",
"đổ",
"==",
"hậu",
"quả",
"==",
"sau",
"chính",
"quyền",
"tân",
"quốc",
"bồ",
"đào",
"nha",
"trải",
"qua",
"thời",
"kỳ",
"chính",
"phủ",
"lâm",
"thời",
"hỗn",
"loạn",
"cùng",
"trạng",
"thái",
"gần",
"như",
"tan",
... |
imboden arkansas imboden là một thị trấn thuộc quận lawrence tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 677 người == dân số == bullet dân số năm 2000 684 người bullet dân số năm 2010 677 người == tham khảo == bullet american finder | [
"imboden",
"arkansas",
"imboden",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"lawrence",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"677",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
... |
casiornis là một chi chim trong họ tyrannidae | [
"casiornis",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae"
] |
vệ sinh là những quy tắc giữ gìn sự sạch sẽ cho bản thân và môi trường xung quanh nhằm phòng bệnh giữ gìn và tăng cường sức khỏe tắm nhằm loại bỏ chất bẩn và vi khuẩn đánh răng cạo râu rửa tay đi vệ sinh đúng chỗ và ăn mặc sạch sẽ là một vài ví dụ ăn ở vệ sinh được dạy cho trẻ em từ sớm và nó thường trở thành một tập t... | [
"vệ",
"sinh",
"là",
"những",
"quy",
"tắc",
"giữ",
"gìn",
"sự",
"sạch",
"sẽ",
"cho",
"bản",
"thân",
"và",
"môi",
"trường",
"xung",
"quanh",
"nhằm",
"phòng",
"bệnh",
"giữ",
"gìn",
"và",
"tăng",
"cường",
"sức",
"khỏe",
"tắm",
"nhằm",
"loại",
"bỏ",
"chất... |
anh cho em mùa xuân anh cho em mùa xuân là một bài hát nhạc vàng chủ đề mùa xuân nổi tiếng từ thập niên 1960 do nhạc sĩ nguyễn hiền phổ thơ kim tuấn == xuất xứ == mùng 5 tết năm 1962 nhạc sĩ nguyễn hiền lúc đó làm việc trong bộ thông tin được gửi tặng một tập thơ 40 bài của các tác giả vương đức lệ định giang kim tuấn ... | [
"anh",
"cho",
"em",
"mùa",
"xuân",
"anh",
"cho",
"em",
"mùa",
"xuân",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"nhạc",
"vàng",
"chủ",
"đề",
"mùa",
"xuân",
"nổi",
"tiếng",
"từ",
"thập",
"niên",
"1960",
"do",
"nhạc",
"sĩ",
"nguyễn",
"hiền",
"phổ",
"thơ",
"kim",
"t... |
hình cành hoa đều được phong giấy kín bà nhân tuyên khấn trời rằng ai được chiếc cúc chạm hình phượng thì có con trước rồi sai nữ quan đem ban cho bảo mỗi người lấy một phong nhưng không được mở ra cứ để nguyên mà tiến lên bà nhậm được bà hằng nhường cho chọn trước khi mở gói giấy ra thì bà nhậm được cúc chạm hoa bà hằ... | [
"hình",
"cành",
"hoa",
"đều",
"được",
"phong",
"giấy",
"kín",
"bà",
"nhân",
"tuyên",
"khấn",
"trời",
"rằng",
"ai",
"được",
"chiếc",
"cúc",
"chạm",
"hình",
"phượng",
"thì",
"có",
"con",
"trước",
"rồi",
"sai",
"nữ",
"quan",
"đem",
"ban",
"cho",
"bảo",
... |
tháng 7 1953 lofberg vẫn thực hiện chuyến đi hàng năm sang khu vực viễn đông tham gia các hoạt động trong thành phần đệ thất hạm đội sang đầu năm 1960 nó chuyển giao vai trò soái hạm của hải đội cho những con tàu mới hiện đại hơn con tàu được huy động vào thành phần lực lượng phản ứng khi xung đột leo thang tại lào tro... | [
"tháng",
"7",
"1953",
"lofberg",
"vẫn",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"đi",
"hàng",
"năm",
"sang",
"khu",
"vực",
"viễn",
"đông",
"tham",
"gia",
"các",
"hoạt",
"động",
"trong",
"thành",
"phần",
"đệ",
"thất",
"hạm",
"đội",
"sang",
"đầu",
"năm",
"1960",
"nó",... |
quận grant có thể chỉ bullet quận grant arkansas bullet quận grant indiana bullet quận grant georgia bullet quận grant kansas bullet quận grant kentucky bullet quận grant minnesota bullet quận grant nebraska bullet quận grant new mexico bullet quận grant north dakota bullet quận grant oklahoma bullet quận grant oregon ... | [
"quận",
"grant",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bullet",
"quận",
"grant",
"arkansas",
"bullet",
"quận",
"grant",
"indiana",
"bullet",
"quận",
"grant",
"georgia",
"bullet",
"quận",
"grant",
"kansas",
"bullet",
"quận",
"grant",
"kentucky",
"bullet",
"quận",
"grant",
"minn... |
năng rõ ràng các nhà sản xuất thấy rằng họ có thể cung cấp các pc tương đương hiệu năng với chi phí thấp hơn bằng cách sử dụng chipset via để đối phó với sự cạnh tranh ngày càng tăng của thị trường via đã quyết định mua lại s3 graphics mặc dù chipset không đủ nhanh để tồn tại như một giải pháp riêng biệt chi phí sản xu... | [
"năng",
"rõ",
"ràng",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"thấy",
"rằng",
"họ",
"có",
"thể",
"cung",
"cấp",
"các",
"pc",
"tương",
"đương",
"hiệu",
"năng",
"với",
"chi",
"phí",
"thấp",
"hơn",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"chipset",
"via",
"để",
"đối",
"phó"... |
neromia cohaerens là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"neromia",
"cohaerens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tay madonna dự định do reggie lucas của hãng warner bros sản xuất chính dù vậy bà lại không hài lòng với những bài hát đã hoàn thiện bất đồng với kỹ thuật sản xuất của lucas và quyết định tìm thêm sự giúp đỡ madonna dọn đến cùng bạn trai john jellybean benitez nhờ giúp đỡ hoàn thiện sản xuất album benitez phối lại hầu ... | [
"tay",
"madonna",
"dự",
"định",
"do",
"reggie",
"lucas",
"của",
"hãng",
"warner",
"bros",
"sản",
"xuất",
"chính",
"dù",
"vậy",
"bà",
"lại",
"không",
"hài",
"lòng",
"với",
"những",
"bài",
"hát",
"đã",
"hoàn",
"thiện",
"bất",
"đồng",
"với",
"kỹ",
"thuật"... |
và vảy táo cho phép sử dụng trong canh tác hữu cơ nó đã được sử dụng rộng rãi trong các loại cây trồng đặc biệt là để trung hòa trung hòa đất axit == lịch sử == chữ saleratus bắt nguồn từ tiếng latinh sal æratus có nghĩa là muối có ga được sử dụng rộng rãi trong thế kỷ 19 để chỉ cả hai kali hiđrocacbonat và natri hiđro... | [
"và",
"vảy",
"táo",
"cho",
"phép",
"sử",
"dụng",
"trong",
"canh",
"tác",
"hữu",
"cơ",
"nó",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"các",
"loại",
"cây",
"trồng",
"đặc",
"biệt",
"là",
"để",
"trung",
"hòa",
"trung",
"hòa",
"đất",
"axit",
... |
hoa lưỡng tính là hoa tự thụ phấn có cả noãn và nhị có cả nhị lẫn nhụy trên cùng một hoa đa số các loài cây có hoa lưỡng tính là cây thuần chủng để đảm bảo độ thuần chủng của từng giống cây quy trình thụ phấn đối với hoa lưỡng tính cần thực hiện rất nghiêm ngặt nhằm hạn chế những kiểu di truyền của các giống hoa khác h... | [
"hoa",
"lưỡng",
"tính",
"là",
"hoa",
"tự",
"thụ",
"phấn",
"có",
"cả",
"noãn",
"và",
"nhị",
"có",
"cả",
"nhị",
"lẫn",
"nhụy",
"trên",
"cùng",
"một",
"hoa",
"đa",
"số",
"các",
"loài",
"cây",
"có",
"hoa",
"lưỡng",
"tính",
"là",
"cây",
"thuần",
"chủng"... |
lallaing == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file | [
"lallaing",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
truffle nấm cục nấm truffle là một loại đậu quả của một loại nấm ascomycete dưới mặt đất chủ yếu là một trong nhiều loài thuộc chi tuber ngoài tuber nhiều chi nấm khác được phân loại là nấm cục bao gồm geopora peziza choiromyces leucangium và hơn một trăm loại khác các chi này thuộc nhóm pezizomycetes và thứ tự tên kho... | [
"truffle",
"nấm",
"cục",
"nấm",
"truffle",
"là",
"một",
"loại",
"đậu",
"quả",
"của",
"một",
"loại",
"nấm",
"ascomycete",
"dưới",
"mặt",
"đất",
"chủ",
"yếu",
"là",
"một",
"trong",
"nhiều",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"tuber",
"ngoài",
"tuber",
"nhiều",
"chi",... |
zygodon microtheca là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được dixon ex malta mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"zygodon",
"microtheca",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dixon",
"ex",
"malta",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
chi phí kê đơn là một chi phí chăm sóc sức khỏe phổ biến đối với nhiều người và cũng là nguồn gốc của khó khăn kinh tế đối với một số người == định nghĩa == chi phí kê đơn là một thuật ngữ mơ hồ nó có thể có nghĩa là toàn bộ chi phí của một loại thuốc theo quy định hoặc trợ lý y tế máy phun sương xe lăn v v hoặc chỉ là... | [
"chi",
"phí",
"kê",
"đơn",
"là",
"một",
"chi",
"phí",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"phổ",
"biến",
"đối",
"với",
"nhiều",
"người",
"và",
"cũng",
"là",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"khó",
"khăn",
"kinh",
"tế",
"đối",
"với",
"một",
"số",
"người",
"==",
"đị... |
hortipes castor là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi hortipes hortipes castor được miêu tả năm 2000 bởi bosselaers rudy jocqué | [
"hortipes",
"castor",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"corinnidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hortipes",
"hortipes",
"castor",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2000",
"bởi",
"bosselaers",
"rudy",
"jocqué"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.