text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
ravidasvir ppi-668 là một chất ức chế ns5a điều tra của pharco dược phẩm trong các thử nghiệm lâm sàng cho kiểu gen viêm gan c mãn tính 4 kết quả thử nghiệm lâm sàng sơ bộ đã được công bố vào tháng 11 năm 2015 vào tháng 4 năm 2017 các báo cáo báo chí tuyên bố rằng một phương pháp điều trị kết hợp liên quan đến ravidasvir và sofosbuvir đã đạt được tỷ lệ thanh toán 97% chống lại viêm gan c trong một thử nghiệm lâm sàng được tiến hành ở malaysia và thái lan và 100% trong một nghiên cứu khác được thực hiện ở ai cập những thử nghiệm này được hỗ trợ bởi sáng kiến thuốc chống bệnh tật và được tài trợ bởi tổ chức từ thiện médecins sans frontières == xem thêm == bullet khám phá và phát triển các chất ức chế ns5a
|
[
"ravidasvir",
"ppi-668",
"là",
"một",
"chất",
"ức",
"chế",
"ns5a",
"điều",
"tra",
"của",
"pharco",
"dược",
"phẩm",
"trong",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"lâm",
"sàng",
"cho",
"kiểu",
"gen",
"viêm",
"gan",
"c",
"mãn",
"tính",
"4",
"kết",
"quả",
"thử",
"nghiệm",
"lâm",
"sàng",
"sơ",
"bộ",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"các",
"báo",
"cáo",
"báo",
"chí",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"một",
"phương",
"pháp",
"điều",
"trị",
"kết",
"hợp",
"liên",
"quan",
"đến",
"ravidasvir",
"và",
"sofosbuvir",
"đã",
"đạt",
"được",
"tỷ",
"lệ",
"thanh",
"toán",
"97%",
"chống",
"lại",
"viêm",
"gan",
"c",
"trong",
"một",
"thử",
"nghiệm",
"lâm",
"sàng",
"được",
"tiến",
"hành",
"ở",
"malaysia",
"và",
"thái",
"lan",
"và",
"100%",
"trong",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"khác",
"được",
"thực",
"hiện",
"ở",
"ai",
"cập",
"những",
"thử",
"nghiệm",
"này",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"sáng",
"kiến",
"thuốc",
"chống",
"bệnh",
"tật",
"và",
"được",
"tài",
"trợ",
"bởi",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thiện",
"médecins",
"sans",
"frontières",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"khám",
"phá",
"và",
"phát",
"triển",
"các",
"chất",
"ức",
"chế",
"ns5a"
] |
và hợp nhất các thành viên bộ lạc đó vào bộ lạc của mình mẹ ông còn nhận những đứa trẻ mồ côi từ các bộ lạc đó để nuôi những điểm mới trong chính sách đã gây dựng được niềm tin và lòng trung thành từ những người bị chế ngự giúp thiết mộc chân mạnh hơn sau mỗi chiến thắng năm 1201 một hội nghị khố lý đài kurultai hội nghị các thủ lĩnh mông cổ do thủ lĩnh từ 11 bộ lạc tổ chức đã bầu trác mộc hợp làm cổ nhi hãn một tước hiệu được những người trị vì vương quốc tây liêu dùng để liên minh tấn công thiết mộc chân liên minh này bị liên minh giữa thiết mộc chân với thoát lý đánh bại trác mộc hợp phải chạy sang hàng thoát lý con trai của thoát lý là tang côn ghen tức với sức mạnh đang lên của thiết mộc chân và không hài lòng sự thân mật giữa thiết mộc chân với cha mình đã lập kế hoạch ám sát thiết mộc chân thoát lý dù là nghĩa phụ của thiết mộc chân được thiết mộc chân cứu mạng nhiều lần lại ủng hộ con mình thiết mộc chân biết được ý đồ và đã đánh bại tang côn một trong những sự kiện cuối cùng làm đoạn tuyệt quan hệ giữa thiết mộc chân và thoát lý là thoát lý từ chối đề nghị cưới con gái ông ta cho truật xích một dấu hiệu không tôn
|
[
"và",
"hợp",
"nhất",
"các",
"thành",
"viên",
"bộ",
"lạc",
"đó",
"vào",
"bộ",
"lạc",
"của",
"mình",
"mẹ",
"ông",
"còn",
"nhận",
"những",
"đứa",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"từ",
"các",
"bộ",
"lạc",
"đó",
"để",
"nuôi",
"những",
"điểm",
"mới",
"trong",
"chính",
"sách",
"đã",
"gây",
"dựng",
"được",
"niềm",
"tin",
"và",
"lòng",
"trung",
"thành",
"từ",
"những",
"người",
"bị",
"chế",
"ngự",
"giúp",
"thiết",
"mộc",
"chân",
"mạnh",
"hơn",
"sau",
"mỗi",
"chiến",
"thắng",
"năm",
"1201",
"một",
"hội",
"nghị",
"khố",
"lý",
"đài",
"kurultai",
"hội",
"nghị",
"các",
"thủ",
"lĩnh",
"mông",
"cổ",
"do",
"thủ",
"lĩnh",
"từ",
"11",
"bộ",
"lạc",
"tổ",
"chức",
"đã",
"bầu",
"trác",
"mộc",
"hợp",
"làm",
"cổ",
"nhi",
"hãn",
"một",
"tước",
"hiệu",
"được",
"những",
"người",
"trị",
"vì",
"vương",
"quốc",
"tây",
"liêu",
"dùng",
"để",
"liên",
"minh",
"tấn",
"công",
"thiết",
"mộc",
"chân",
"liên",
"minh",
"này",
"bị",
"liên",
"minh",
"giữa",
"thiết",
"mộc",
"chân",
"với",
"thoát",
"lý",
"đánh",
"bại",
"trác",
"mộc",
"hợp",
"phải",
"chạy",
"sang",
"hàng",
"thoát",
"lý",
"con",
"trai",
"của",
"thoát",
"lý",
"là",
"tang",
"côn",
"ghen",
"tức",
"với",
"sức",
"mạnh",
"đang",
"lên",
"của",
"thiết",
"mộc",
"chân",
"và",
"không",
"hài",
"lòng",
"sự",
"thân",
"mật",
"giữa",
"thiết",
"mộc",
"chân",
"với",
"cha",
"mình",
"đã",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"ám",
"sát",
"thiết",
"mộc",
"chân",
"thoát",
"lý",
"dù",
"là",
"nghĩa",
"phụ",
"của",
"thiết",
"mộc",
"chân",
"được",
"thiết",
"mộc",
"chân",
"cứu",
"mạng",
"nhiều",
"lần",
"lại",
"ủng",
"hộ",
"con",
"mình",
"thiết",
"mộc",
"chân",
"biết",
"được",
"ý",
"đồ",
"và",
"đã",
"đánh",
"bại",
"tang",
"côn",
"một",
"trong",
"những",
"sự",
"kiện",
"cuối",
"cùng",
"làm",
"đoạn",
"tuyệt",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"thiết",
"mộc",
"chân",
"và",
"thoát",
"lý",
"là",
"thoát",
"lý",
"từ",
"chối",
"đề",
"nghị",
"cưới",
"con",
"gái",
"ông",
"ta",
"cho",
"truật",
"xích",
"một",
"dấu",
"hiệu",
"không",
"tôn"
] |
nước nhỏ chảy mãi không cạn nên đã quyết định lưu lại mở mang vùng đất mạch nước ấy được khai đào thành hồ lấy nước ngọt phục vụ cuộc sống trở thành hồ mạch ngày nay di tích hồ mạch thuộc yên đông diện tích còn khoảng 5 sào bắc bộ chùa pháp âm hay còn gọi là chùa yên đông thuộc địa phận yên đông yên hải được xây dựng khoảng năm 1470 đến nay đã được nhiều lần trùng tu trong chùa hiện còn lưu giữa hàng trăm hiện vật là đồ thờ tượng phật bia đá là những cổ vật và tư liệu lịch sử có giá trị năm 2000 chùa được bộ văn hóa thông tin cấp bằng công nhận là di tích kiến trúc nghệ thuật đình hải yến thuộc yên hải được xây dựng vào cuối thế kỷ xviii đình thờ thần phạm tử nghi và phối thờ các vị tiên công của các dòng họ đã có công lập làng hải yến trong đình còn lưu giữ một bia đá và 6 đạo sắc phong cổ và nhiều cấu đối đại tự có giá trị đình được xếp hạng di tích cấp quốc gia năm 2003 đình yên đông được xây dựng khoảng từ cuối thế kỷ xv thờ thần nông và nguyễn đăng minh 1623-1696 đệ tam giáp đồng tiến sĩ xuất thân khoa thi bính tuất niên hiệu phúc thái thứ 4 1646 thời lê chân tông làm thành hoàng ban đầu đình có quy mô
|
[
"nước",
"nhỏ",
"chảy",
"mãi",
"không",
"cạn",
"nên",
"đã",
"quyết",
"định",
"lưu",
"lại",
"mở",
"mang",
"vùng",
"đất",
"mạch",
"nước",
"ấy",
"được",
"khai",
"đào",
"thành",
"hồ",
"lấy",
"nước",
"ngọt",
"phục",
"vụ",
"cuộc",
"sống",
"trở",
"thành",
"hồ",
"mạch",
"ngày",
"nay",
"di",
"tích",
"hồ",
"mạch",
"thuộc",
"yên",
"đông",
"diện",
"tích",
"còn",
"khoảng",
"5",
"sào",
"bắc",
"bộ",
"chùa",
"pháp",
"âm",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"chùa",
"yên",
"đông",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"yên",
"đông",
"yên",
"hải",
"được",
"xây",
"dựng",
"khoảng",
"năm",
"1470",
"đến",
"nay",
"đã",
"được",
"nhiều",
"lần",
"trùng",
"tu",
"trong",
"chùa",
"hiện",
"còn",
"lưu",
"giữa",
"hàng",
"trăm",
"hiện",
"vật",
"là",
"đồ",
"thờ",
"tượng",
"phật",
"bia",
"đá",
"là",
"những",
"cổ",
"vật",
"và",
"tư",
"liệu",
"lịch",
"sử",
"có",
"giá",
"trị",
"năm",
"2000",
"chùa",
"được",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"thông",
"tin",
"cấp",
"bằng",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"tích",
"kiến",
"trúc",
"nghệ",
"thuật",
"đình",
"hải",
"yến",
"thuộc",
"yên",
"hải",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xviii",
"đình",
"thờ",
"thần",
"phạm",
"tử",
"nghi",
"và",
"phối",
"thờ",
"các",
"vị",
"tiên",
"công",
"của",
"các",
"dòng",
"họ",
"đã",
"có",
"công",
"lập",
"làng",
"hải",
"yến",
"trong",
"đình",
"còn",
"lưu",
"giữ",
"một",
"bia",
"đá",
"và",
"6",
"đạo",
"sắc",
"phong",
"cổ",
"và",
"nhiều",
"cấu",
"đối",
"đại",
"tự",
"có",
"giá",
"trị",
"đình",
"được",
"xếp",
"hạng",
"di",
"tích",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"năm",
"2003",
"đình",
"yên",
"đông",
"được",
"xây",
"dựng",
"khoảng",
"từ",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xv",
"thờ",
"thần",
"nông",
"và",
"nguyễn",
"đăng",
"minh",
"1623-1696",
"đệ",
"tam",
"giáp",
"đồng",
"tiến",
"sĩ",
"xuất",
"thân",
"khoa",
"thi",
"bính",
"tuất",
"niên",
"hiệu",
"phúc",
"thái",
"thứ",
"4",
"1646",
"thời",
"lê",
"chân",
"tông",
"làm",
"thành",
"hoàng",
"ban",
"đầu",
"đình",
"có",
"quy",
"mô"
] |
halictus pseudotetrazonius là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được strand mô tả khoa học năm 1921
|
[
"halictus",
"pseudotetrazonius",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"strand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1921"
] |
begur bangalore north begur là một làng thuộc tehsil bangalore north huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ
|
[
"begur",
"bangalore",
"north",
"begur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bangalore",
"north",
"huyện",
"bangalore",
"urban",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
myza celebensis là một loài chim trong họ meliphagidae
|
[
"myza",
"celebensis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"meliphagidae"
] |
oudong và sắp đặt quân gốc chăm malay chốt giữ chroy changva và phnom penh năm giáp dần 1784 chao phraya abhaya bhubet giết được toàn sét doun set viện binh của xiêm la quét sạch luôn bè đảng quân đồ bà thời điểm này cuối năm 1784 quân tây sơn đã đánh tan quân chúa nguyễn ở đàng trong nguyễn ánh phải sang xiêm xin cầu viện và xảy ra trận rạch gầm – xoài mút chao phraya abhaya bhubet đã huy động hơn 5 000 quân chân lạp để hỗ trợ xiêm tấn công gia định năm ất tỵ 1785 đô úy trấn của tây sơn đánh cướp phủ nam vang sau khi liên quân nguyễn ánh xiêm chân lạp thất bại trong trận rạch gầm xoài mút năm 1793 phiên vương thuận thành trấn là po tisuntiraidapuran nam sử gọi là nguyễn văn tá 阮文佐 theo phe tây sơn bị nguyễn ánh đánh bại lần này người chăm từ việt nam chạy sang campuchia tị nạn rất đông năm 1794 rama i rút chiêu chùy biện về giữ tỉnh bắc tầm bôn cho ang eng trở về chân lạp để lên ngôi quốc vương hiệu là narairaja iii các đất xiêm riệp battambang và các vùng phía tây chân lạp đều thuộc về nước xiêm la do chiêu chùy biện cai quản thanh bảo kiếm preah khan reach biểu chương hoàng gia cũng được vua xiêm trả lại cho ang eng ang eng sau đó tin dùng các nhóm lính người chăm mã lai một người
|
[
"oudong",
"và",
"sắp",
"đặt",
"quân",
"gốc",
"chăm",
"malay",
"chốt",
"giữ",
"chroy",
"changva",
"và",
"phnom",
"penh",
"năm",
"giáp",
"dần",
"1784",
"chao",
"phraya",
"abhaya",
"bhubet",
"giết",
"được",
"toàn",
"sét",
"doun",
"set",
"viện",
"binh",
"của",
"xiêm",
"la",
"quét",
"sạch",
"luôn",
"bè",
"đảng",
"quân",
"đồ",
"bà",
"thời",
"điểm",
"này",
"cuối",
"năm",
"1784",
"quân",
"tây",
"sơn",
"đã",
"đánh",
"tan",
"quân",
"chúa",
"nguyễn",
"ở",
"đàng",
"trong",
"nguyễn",
"ánh",
"phải",
"sang",
"xiêm",
"xin",
"cầu",
"viện",
"và",
"xảy",
"ra",
"trận",
"rạch",
"gầm",
"–",
"xoài",
"mút",
"chao",
"phraya",
"abhaya",
"bhubet",
"đã",
"huy",
"động",
"hơn",
"5",
"000",
"quân",
"chân",
"lạp",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"xiêm",
"tấn",
"công",
"gia",
"định",
"năm",
"ất",
"tỵ",
"1785",
"đô",
"úy",
"trấn",
"của",
"tây",
"sơn",
"đánh",
"cướp",
"phủ",
"nam",
"vang",
"sau",
"khi",
"liên",
"quân",
"nguyễn",
"ánh",
"xiêm",
"chân",
"lạp",
"thất",
"bại",
"trong",
"trận",
"rạch",
"gầm",
"xoài",
"mút",
"năm",
"1793",
"phiên",
"vương",
"thuận",
"thành",
"trấn",
"là",
"po",
"tisuntiraidapuran",
"nam",
"sử",
"gọi",
"là",
"nguyễn",
"văn",
"tá",
"阮文佐",
"theo",
"phe",
"tây",
"sơn",
"bị",
"nguyễn",
"ánh",
"đánh",
"bại",
"lần",
"này",
"người",
"chăm",
"từ",
"việt",
"nam",
"chạy",
"sang",
"campuchia",
"tị",
"nạn",
"rất",
"đông",
"năm",
"1794",
"rama",
"i",
"rút",
"chiêu",
"chùy",
"biện",
"về",
"giữ",
"tỉnh",
"bắc",
"tầm",
"bôn",
"cho",
"ang",
"eng",
"trở",
"về",
"chân",
"lạp",
"để",
"lên",
"ngôi",
"quốc",
"vương",
"hiệu",
"là",
"narairaja",
"iii",
"các",
"đất",
"xiêm",
"riệp",
"battambang",
"và",
"các",
"vùng",
"phía",
"tây",
"chân",
"lạp",
"đều",
"thuộc",
"về",
"nước",
"xiêm",
"la",
"do",
"chiêu",
"chùy",
"biện",
"cai",
"quản",
"thanh",
"bảo",
"kiếm",
"preah",
"khan",
"reach",
"biểu",
"chương",
"hoàng",
"gia",
"cũng",
"được",
"vua",
"xiêm",
"trả",
"lại",
"cho",
"ang",
"eng",
"ang",
"eng",
"sau",
"đó",
"tin",
"dùng",
"các",
"nhóm",
"lính",
"người",
"chăm",
"mã",
"lai",
"một",
"người"
] |
new england revolution là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của mỹ có trụ sở tại khu vực greater boston thi đấu tại mls trong liên đoàn phía đông của giải đấu đây là một trong mười câu lạc bộ sáng lập của mls đã thi đấu tại giải đấu kể từ mùa giải khai mạc == lịch sử == đội bóng được thành lập từ năm 1995 == áo đấu == bullet áo sân nhà bullet áo sân khách
|
[
"new",
"england",
"revolution",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"mỹ",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"khu",
"vực",
"greater",
"boston",
"thi",
"đấu",
"tại",
"mls",
"trong",
"liên",
"đoàn",
"phía",
"đông",
"của",
"giải",
"đấu",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"mười",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"sáng",
"lập",
"của",
"mls",
"đã",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"đấu",
"kể",
"từ",
"mùa",
"giải",
"khai",
"mạc",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"đội",
"bóng",
"được",
"thành",
"lập",
"từ",
"năm",
"1995",
"==",
"áo",
"đấu",
"==",
"bullet",
"áo",
"sân",
"nhà",
"bullet",
"áo",
"sân",
"khách"
] |
backomyia schlingeri là một loài ruồi trong họ asilidae backomyia schlingeri được wilcox martin miêu tả năm 1957 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
|
[
"backomyia",
"schlingeri",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"backomyia",
"schlingeri",
"được",
"wilcox",
"martin",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1957",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"bắc",
"giới"
] |
cordeauxia edulis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"cordeauxia",
"edulis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bob the anglo-scottish treaty of union 1707 in 2007 defending the revolution defeating the jacobites journal of british studies january 2010 vol 49 issue 1 pp 28–46 bullet macrobert a e the myths about the 1745 jacobite rebellion historian 2008 issue 99 pp 16–23 bullet macinnes allan i jacobitism in scotland episodic cause or national movement scottish historical review oct 2007 vol 86 2 issue 222 pp 225–252 emphasizes its traditionalism bullet macinnes allan i union and empire the making of the united kingdom in 1707 cambridge studies in early modern british history 2007 excerpt and text search bullet oates jonathan jacobite campaigns the british state at war warfare society and culture 2011 bullet pittock murray the myth of the jacobite clans the jacobite army in 1745 2nd ed 2009 bullet plank geoffrey rebellion and savagery the jacobite rising of 1745 and the british empire 2005 bullet scott p h 1707 the union of scotland and england in contemporary documents 1979 primary sources bullet trevor-roper hugh from counter-reformation to glorious revolution 1992 pp 282–303 on union ==== nữ lưu ==== bullet abrams lynn et al gender in scottish history since 1700 2006 excerpt and text search bullet breitenbach esther and eleanor gordon women in scottish society 1800-1945 1992 online edition bullet browne sarah the women s liberation movement in scotland 2016 online review bullet ewan elisabeth et al eds the biographical dictionary of scottish women from the earliest times to 2004 2006 bullet ewan elisabeth a new trumpet the history of women in scotland 1300-1700 history compass march 2009 vol 7 issue 2 pp 431–446 a new field since the 1980s favourite topics are
|
[
"bob",
"the",
"anglo-scottish",
"treaty",
"of",
"union",
"1707",
"in",
"2007",
"defending",
"the",
"revolution",
"defeating",
"the",
"jacobites",
"journal",
"of",
"british",
"studies",
"january",
"2010",
"vol",
"49",
"issue",
"1",
"pp",
"28–46",
"bullet",
"macrobert",
"a",
"e",
"the",
"myths",
"about",
"the",
"1745",
"jacobite",
"rebellion",
"historian",
"2008",
"issue",
"99",
"pp",
"16–23",
"bullet",
"macinnes",
"allan",
"i",
"jacobitism",
"in",
"scotland",
"episodic",
"cause",
"or",
"national",
"movement",
"scottish",
"historical",
"review",
"oct",
"2007",
"vol",
"86",
"2",
"issue",
"222",
"pp",
"225–252",
"emphasizes",
"its",
"traditionalism",
"bullet",
"macinnes",
"allan",
"i",
"union",
"and",
"empire",
"the",
"making",
"of",
"the",
"united",
"kingdom",
"in",
"1707",
"cambridge",
"studies",
"in",
"early",
"modern",
"british",
"history",
"2007",
"excerpt",
"and",
"text",
"search",
"bullet",
"oates",
"jonathan",
"jacobite",
"campaigns",
"the",
"british",
"state",
"at",
"war",
"warfare",
"society",
"and",
"culture",
"2011",
"bullet",
"pittock",
"murray",
"the",
"myth",
"of",
"the",
"jacobite",
"clans",
"the",
"jacobite",
"army",
"in",
"1745",
"2nd",
"ed",
"2009",
"bullet",
"plank",
"geoffrey",
"rebellion",
"and",
"savagery",
"the",
"jacobite",
"rising",
"of",
"1745",
"and",
"the",
"british",
"empire",
"2005",
"bullet",
"scott",
"p",
"h",
"1707",
"the",
"union",
"of",
"scotland",
"and",
"england",
"in",
"contemporary",
"documents",
"1979",
"primary",
"sources",
"bullet",
"trevor-roper",
"hugh",
"from",
"counter-reformation",
"to",
"glorious",
"revolution",
"1992",
"pp",
"282–303",
"on",
"union",
"====",
"nữ",
"lưu",
"====",
"bullet",
"abrams",
"lynn",
"et",
"al",
"gender",
"in",
"scottish",
"history",
"since",
"1700",
"2006",
"excerpt",
"and",
"text",
"search",
"bullet",
"breitenbach",
"esther",
"and",
"eleanor",
"gordon",
"women",
"in",
"scottish",
"society",
"1800-1945",
"1992",
"online",
"edition",
"bullet",
"browne",
"sarah",
"the",
"women",
"s",
"liberation",
"movement",
"in",
"scotland",
"2016",
"online",
"review",
"bullet",
"ewan",
"elisabeth",
"et",
"al",
"eds",
"the",
"biographical",
"dictionary",
"of",
"scottish",
"women",
"from",
"the",
"earliest",
"times",
"to",
"2004",
"2006",
"bullet",
"ewan",
"elisabeth",
"a",
"new",
"trumpet",
"the",
"history",
"of",
"women",
"in",
"scotland",
"1300-1700",
"history",
"compass",
"march",
"2009",
"vol",
"7",
"issue",
"2",
"pp",
"431–446",
"a",
"new",
"field",
"since",
"the",
"1980s",
"favourite",
"topics",
"are"
] |
prangos odontalgica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được herrnst heyn miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"prangos",
"odontalgica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"herrnst",
"heyn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
jacksons 1975 1984 == === 1977-1978 the jacksons tour === quảng bá album the jacksons và goin places tại los angeles === 1979-1980 destiny tour === quảng bá album destiny tại london === 1981 triumph tour === quảng bá cho album triumph và off the wall của michael === 1984 victory tour === quảng bá 2 album victory và album thriller == tour diễn solo == === 1987-1989 bad world tour === tour diễn vòng quanh thế giới đầu tiên của ông nhằm quảng bá album bad thu về cho ông 125 triệu đô la và được chứng nhận là tour diễn có số lượng khán giả lớn nhất trong một buổi tại london === 1992 1993 dangerous world tour === vì muốn giúp những trẻ em nghèo trong quỹ heal the world foundation và cũng để quảng bá album dangerous nên michael jackson đã làm tour diễn này thu về hàng chục triệu usd năm 1993 ông quyết định kết thúc tour diễn sau khi ông bị ốm và phải nhập viện === 1996 1997 history world tour === chuyến lưu diễn cuối của michael jackson để quảng bá album thu về 238 triệu usd tại 58 nước và 35 thành phố === 2009 2010 this is it === tour diễn đánh dấu sự trở lại của ông tuy nhiên michael jackson qua đời và chuyến lưu diễn bị hoãn lại tuy nhiên những hình ảnh diễn tập của anh cho tour diễn đã được dựng thành phim michael jackson s this is it được chiếu tại mỹ và phát
|
[
"jacksons",
"1975",
"1984",
"==",
"===",
"1977-1978",
"the",
"jacksons",
"tour",
"===",
"quảng",
"bá",
"album",
"the",
"jacksons",
"và",
"goin",
"places",
"tại",
"los",
"angeles",
"===",
"1979-1980",
"destiny",
"tour",
"===",
"quảng",
"bá",
"album",
"destiny",
"tại",
"london",
"===",
"1981",
"triumph",
"tour",
"===",
"quảng",
"bá",
"cho",
"album",
"triumph",
"và",
"off",
"the",
"wall",
"của",
"michael",
"===",
"1984",
"victory",
"tour",
"===",
"quảng",
"bá",
"2",
"album",
"victory",
"và",
"album",
"thriller",
"==",
"tour",
"diễn",
"solo",
"==",
"===",
"1987-1989",
"bad",
"world",
"tour",
"===",
"tour",
"diễn",
"vòng",
"quanh",
"thế",
"giới",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"nhằm",
"quảng",
"bá",
"album",
"bad",
"thu",
"về",
"cho",
"ông",
"125",
"triệu",
"đô",
"la",
"và",
"được",
"chứng",
"nhận",
"là",
"tour",
"diễn",
"có",
"số",
"lượng",
"khán",
"giả",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"một",
"buổi",
"tại",
"london",
"===",
"1992",
"1993",
"dangerous",
"world",
"tour",
"===",
"vì",
"muốn",
"giúp",
"những",
"trẻ",
"em",
"nghèo",
"trong",
"quỹ",
"heal",
"the",
"world",
"foundation",
"và",
"cũng",
"để",
"quảng",
"bá",
"album",
"dangerous",
"nên",
"michael",
"jackson",
"đã",
"làm",
"tour",
"diễn",
"này",
"thu",
"về",
"hàng",
"chục",
"triệu",
"usd",
"năm",
"1993",
"ông",
"quyết",
"định",
"kết",
"thúc",
"tour",
"diễn",
"sau",
"khi",
"ông",
"bị",
"ốm",
"và",
"phải",
"nhập",
"viện",
"===",
"1996",
"1997",
"history",
"world",
"tour",
"===",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"cuối",
"của",
"michael",
"jackson",
"để",
"quảng",
"bá",
"album",
"thu",
"về",
"238",
"triệu",
"usd",
"tại",
"58",
"nước",
"và",
"35",
"thành",
"phố",
"===",
"2009",
"2010",
"this",
"is",
"it",
"===",
"tour",
"diễn",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"trở",
"lại",
"của",
"ông",
"tuy",
"nhiên",
"michael",
"jackson",
"qua",
"đời",
"và",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"bị",
"hoãn",
"lại",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"hình",
"ảnh",
"diễn",
"tập",
"của",
"anh",
"cho",
"tour",
"diễn",
"đã",
"được",
"dựng",
"thành",
"phim",
"michael",
"jackson",
"s",
"this",
"is",
"it",
"được",
"chiếu",
"tại",
"mỹ",
"và",
"phát"
] |
cophura vandykei là một loài ruồi trong họ asilidae cophura vandykei được wilcox miêu tả năm 1965 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
|
[
"cophura",
"vandykei",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"cophura",
"vandykei",
"được",
"wilcox",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1965",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"bắc",
"giới"
] |
saurauia latipetala là một loài thực vật thuộc họ actinidiaceae loài này có ở guatemala và méxico chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet ramirez-marcial n gonzález-espinosa m 1998 saurauia latipetala 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
|
[
"saurauia",
"latipetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"actinidiaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"guatemala",
"và",
"méxico",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ramirez-marcial",
"n",
"gonzález-espinosa",
"m",
"1998",
"saurauia",
"latipetala",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
modisimus culicinus là một loài nhện trong họ pholcidae loài này komt wereldwijd voor
|
[
"modisimus",
"culicinus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"komt",
"wereldwijd",
"voor"
] |
pemphis acidula là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được j r forst mô tả khoa học đầu tiên năm 1775
|
[
"pemphis",
"acidula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"r",
"forst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1775"
] |
oxeladin là thuốc giảm ho nó là một loại thuốc rất mạnh và hiệu quả được sử dụng để điều trị tất cả các loại ho do nhiều nguyên nhân khác nhau nó không liên quan đến thuốc phiện hoặc các dẫn xuất của nó vì vậy điều trị bằng oxeladin không có nguy cơ phụ thuộc hoặc nghiện oxeladin không có tác dụng phụ như thôi miên ức chế hô hấp dung nạp táo bón và giảm đau xuất hiện khi sử dụng thuốc chống ho thông thường như codein và các dẫn xuất của nó nó có thể được sử dụng ở mọi thời đại cũng như ở những bệnh nhân với bệnh tim vì nó có một mức độ cao về an toàn và tính chọn lọc tuyệt vời để hành động trên hành tủy trung tâm của ho == chỉ định == oxeladin được chỉ định trong tất cả các loại ho bên cạnh hành động chống ho của nó nó giúp làm sạch đường hô hấp vì nó làm tăng số lượng bài tiết và bài tiết phế quản bullet ho kích ứng bullet ho dị ứng bullet ho do tâm lý bullet điều trị ho ở bệnh nhân mắc bệnh tim nó không có tác dụng đối với hệ thống tim mạch bullet ho truyền nhiễm viêm khí quản viêm phế quản viêm phổi bullet điều trị ho trong điều trị trước và sau phẫu thuật để nội soi phế quản == chống chỉ định == mặc dù dị tật thai nhi chưa được báo cáo nhưng không nên
|
[
"oxeladin",
"là",
"thuốc",
"giảm",
"ho",
"nó",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"rất",
"mạnh",
"và",
"hiệu",
"quả",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"ho",
"do",
"nhiều",
"nguyên",
"nhân",
"khác",
"nhau",
"nó",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"thuốc",
"phiện",
"hoặc",
"các",
"dẫn",
"xuất",
"của",
"nó",
"vì",
"vậy",
"điều",
"trị",
"bằng",
"oxeladin",
"không",
"có",
"nguy",
"cơ",
"phụ",
"thuộc",
"hoặc",
"nghiện",
"oxeladin",
"không",
"có",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"như",
"thôi",
"miên",
"ức",
"chế",
"hô",
"hấp",
"dung",
"nạp",
"táo",
"bón",
"và",
"giảm",
"đau",
"xuất",
"hiện",
"khi",
"sử",
"dụng",
"thuốc",
"chống",
"ho",
"thông",
"thường",
"như",
"codein",
"và",
"các",
"dẫn",
"xuất",
"của",
"nó",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"mọi",
"thời",
"đại",
"cũng",
"như",
"ở",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"với",
"bệnh",
"tim",
"vì",
"nó",
"có",
"một",
"mức",
"độ",
"cao",
"về",
"an",
"toàn",
"và",
"tính",
"chọn",
"lọc",
"tuyệt",
"vời",
"để",
"hành",
"động",
"trên",
"hành",
"tủy",
"trung",
"tâm",
"của",
"ho",
"==",
"chỉ",
"định",
"==",
"oxeladin",
"được",
"chỉ",
"định",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"ho",
"bên",
"cạnh",
"hành",
"động",
"chống",
"ho",
"của",
"nó",
"nó",
"giúp",
"làm",
"sạch",
"đường",
"hô",
"hấp",
"vì",
"nó",
"làm",
"tăng",
"số",
"lượng",
"bài",
"tiết",
"và",
"bài",
"tiết",
"phế",
"quản",
"bullet",
"ho",
"kích",
"ứng",
"bullet",
"ho",
"dị",
"ứng",
"bullet",
"ho",
"do",
"tâm",
"lý",
"bullet",
"điều",
"trị",
"ho",
"ở",
"bệnh",
"nhân",
"mắc",
"bệnh",
"tim",
"nó",
"không",
"có",
"tác",
"dụng",
"đối",
"với",
"hệ",
"thống",
"tim",
"mạch",
"bullet",
"ho",
"truyền",
"nhiễm",
"viêm",
"khí",
"quản",
"viêm",
"phế",
"quản",
"viêm",
"phổi",
"bullet",
"điều",
"trị",
"ho",
"trong",
"điều",
"trị",
"trước",
"và",
"sau",
"phẫu",
"thuật",
"để",
"nội",
"soi",
"phế",
"quản",
"==",
"chống",
"chỉ",
"định",
"==",
"mặc",
"dù",
"dị",
"tật",
"thai",
"nhi",
"chưa",
"được",
"báo",
"cáo",
"nhưng",
"không",
"nên"
] |
neocurtimorda picicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1953
|
[
"neocurtimorda",
"picicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1953"
] |
périgueux là tỉnh lỵ của tỉnh dordogne thuộc vùng nouvelle-aquitaine của nước pháp có dân số là 30 193 người thời điểm 1999 == các thành phố kết nghĩa == bullet amberg đức == những người con của thành phố == bullet léon bloy nhà văn bullet jean frédéric frenet nhà toán học nhà thiên văn học và là nhà khí tượng học == liên kết ngoài == bullet city council of périgueux bullet reports on culture and people in périgueux bullet web site of the périgord bullet perigueux-city com
|
[
"périgueux",
"là",
"tỉnh",
"lỵ",
"của",
"tỉnh",
"dordogne",
"thuộc",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"30",
"193",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999",
"==",
"các",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"amberg",
"đức",
"==",
"những",
"người",
"con",
"của",
"thành",
"phố",
"==",
"bullet",
"léon",
"bloy",
"nhà",
"văn",
"bullet",
"jean",
"frédéric",
"frenet",
"nhà",
"toán",
"học",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"và",
"là",
"nhà",
"khí",
"tượng",
"học",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"city",
"council",
"of",
"périgueux",
"bullet",
"reports",
"on",
"culture",
"and",
"people",
"in",
"périgueux",
"bullet",
"web",
"site",
"of",
"the",
"périgord",
"bullet",
"perigueux-city",
"com"
] |
zosteria rubens là một loài ruồi trong họ asilidae zosteria rubens được daniels miêu tả năm 1987 loài này phân bố ở miền australasia
|
[
"zosteria",
"rubens",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"zosteria",
"rubens",
"được",
"daniels",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
campylopus kirkii là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được mitt ex beckett mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
|
[
"campylopus",
"kirkii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"ex",
"beckett",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
quý đồng 尹季童 bullet thứ nữ trinh tĩnh ông chúa 貞靜翁主 hạ giá lấy hán nguyện quân 漢原君 triệu tuyền 趙璿 bullet vương nữ thục trinh ông chúa 淑貞翁主 hạ giá lấy nhật thành quân 日城君 trịnh hiếu toàn 鄭孝全 bullet vương nữ chiêu tín ông chúa 昭信翁主 hạ giá lấy nhu xuyên úy 柔川尉 khang di công 康夷公 biên hiếu thuận 邊孝順 bullet vương nữ thục ninh ông chúa 淑寧翁主 hạ giá lấy pha thành quân 坡城君 doãn ngu 尹愚 bullet vương nữ thục khánh ông chúa 淑慶翁主 hạ giá lấy tá dực công thần 佐翼功臣 pha bình quân 坡平君 doãn nham 尹巖 bullet vương nữ thục cẩn ông chúa 淑謹翁主 tá dực công thần 佐翼功臣 hoa xuyên quân 花川君 quyền cung 權恭 bullet vương tử chết yểu == liên kết ngoài == bullet hàn quốc lịch đại nhân vật
|
[
"quý",
"đồng",
"尹季童",
"bullet",
"thứ",
"nữ",
"trinh",
"tĩnh",
"ông",
"chúa",
"貞靜翁主",
"hạ",
"giá",
"lấy",
"hán",
"nguyện",
"quân",
"漢原君",
"triệu",
"tuyền",
"趙璿",
"bullet",
"vương",
"nữ",
"thục",
"trinh",
"ông",
"chúa",
"淑貞翁主",
"hạ",
"giá",
"lấy",
"nhật",
"thành",
"quân",
"日城君",
"trịnh",
"hiếu",
"toàn",
"鄭孝全",
"bullet",
"vương",
"nữ",
"chiêu",
"tín",
"ông",
"chúa",
"昭信翁主",
"hạ",
"giá",
"lấy",
"nhu",
"xuyên",
"úy",
"柔川尉",
"khang",
"di",
"công",
"康夷公",
"biên",
"hiếu",
"thuận",
"邊孝順",
"bullet",
"vương",
"nữ",
"thục",
"ninh",
"ông",
"chúa",
"淑寧翁主",
"hạ",
"giá",
"lấy",
"pha",
"thành",
"quân",
"坡城君",
"doãn",
"ngu",
"尹愚",
"bullet",
"vương",
"nữ",
"thục",
"khánh",
"ông",
"chúa",
"淑慶翁主",
"hạ",
"giá",
"lấy",
"tá",
"dực",
"công",
"thần",
"佐翼功臣",
"pha",
"bình",
"quân",
"坡平君",
"doãn",
"nham",
"尹巖",
"bullet",
"vương",
"nữ",
"thục",
"cẩn",
"ông",
"chúa",
"淑謹翁主",
"tá",
"dực",
"công",
"thần",
"佐翼功臣",
"hoa",
"xuyên",
"quân",
"花川君",
"quyền",
"cung",
"權恭",
"bullet",
"vương",
"tử",
"chết",
"yểu",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hàn",
"quốc",
"lịch",
"đại",
"nhân",
"vật"
] |
trầy xước trên răng edmontosaurus lớp phổ biến nhất được hiểu là kết quả của một chuyển động xiên không phải là một chuyển động lên xuống đơn giản hoặc ngược lại phù hợp với mô hình của weishampel chuyển động này được cho là chuyển động chính để nghiền thức ăn hai lớp trầy xước khác được hiểu là kết quả của chuyển động tiến hoặc lùi của hàm các lớp khác là biến số và có thể là kết quả của việc mở hàm sự kết hợp của các chuyển động phức tạp hơn so với dự đoán trước đây weishampel đã phát triển mô hình của mình với sự trợ giúp của trình mô phỏng máy tính natalia rybczynski và các đồng nghiệp đã cập nhật công trình này với một mô hình hoạt hình ba chiều phức tạp hơn nhiều bằng cách quét hộp sọ của e regalis bằng laser họ đã có thể tái tạo chuyển động được đề xuất với mô hình mới mặc dù nhận thấy rằng chuyển động thứ cấp giữa các xương khác cần được điều chỉnh với khoảng cách tối đa từ 1 3 đến 1 4 cm giữa một số xương trong chu kỳ nhai rybczynski và các đồng nghiệp không tin rằng mô hình của weishampel khả thi nhưng lưu ý rằng họ có nhiều cải tiến để nâng cao mô hình hoạt hình của họ các cải tiến lên kế hoạch bao gồm kết hợp các mô mềm và các vết mòn và vết trầy xước răng
|
[
"trầy",
"xước",
"trên",
"răng",
"edmontosaurus",
"lớp",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"được",
"hiểu",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"một",
"chuyển",
"động",
"xiên",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"chuyển",
"động",
"lên",
"xuống",
"đơn",
"giản",
"hoặc",
"ngược",
"lại",
"phù",
"hợp",
"với",
"mô",
"hình",
"của",
"weishampel",
"chuyển",
"động",
"này",
"được",
"cho",
"là",
"chuyển",
"động",
"chính",
"để",
"nghiền",
"thức",
"ăn",
"hai",
"lớp",
"trầy",
"xước",
"khác",
"được",
"hiểu",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"chuyển",
"động",
"tiến",
"hoặc",
"lùi",
"của",
"hàm",
"các",
"lớp",
"khác",
"là",
"biến",
"số",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"việc",
"mở",
"hàm",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"các",
"chuyển",
"động",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"so",
"với",
"dự",
"đoán",
"trước",
"đây",
"weishampel",
"đã",
"phát",
"triển",
"mô",
"hình",
"của",
"mình",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"trình",
"mô",
"phỏng",
"máy",
"tính",
"natalia",
"rybczynski",
"và",
"các",
"đồng",
"nghiệp",
"đã",
"cập",
"nhật",
"công",
"trình",
"này",
"với",
"một",
"mô",
"hình",
"hoạt",
"hình",
"ba",
"chiều",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"nhiều",
"bằng",
"cách",
"quét",
"hộp",
"sọ",
"của",
"e",
"regalis",
"bằng",
"laser",
"họ",
"đã",
"có",
"thể",
"tái",
"tạo",
"chuyển",
"động",
"được",
"đề",
"xuất",
"với",
"mô",
"hình",
"mới",
"mặc",
"dù",
"nhận",
"thấy",
"rằng",
"chuyển",
"động",
"thứ",
"cấp",
"giữa",
"các",
"xương",
"khác",
"cần",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"với",
"khoảng",
"cách",
"tối",
"đa",
"từ",
"1",
"3",
"đến",
"1",
"4",
"cm",
"giữa",
"một",
"số",
"xương",
"trong",
"chu",
"kỳ",
"nhai",
"rybczynski",
"và",
"các",
"đồng",
"nghiệp",
"không",
"tin",
"rằng",
"mô",
"hình",
"của",
"weishampel",
"khả",
"thi",
"nhưng",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"họ",
"có",
"nhiều",
"cải",
"tiến",
"để",
"nâng",
"cao",
"mô",
"hình",
"hoạt",
"hình",
"của",
"họ",
"các",
"cải",
"tiến",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"bao",
"gồm",
"kết",
"hợp",
"các",
"mô",
"mềm",
"và",
"các",
"vết",
"mòn",
"và",
"vết",
"trầy",
"xước",
"răng"
] |
duma hama duma là một ngôi làng syria nằm ở al-hamraa nahiyah ở huyện hama hama theo cục thống kê trung ương syria cbs duma có dân số 499 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
|
[
"duma",
"hama",
"duma",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"al-hamraa",
"nahiyah",
"ở",
"huyện",
"hama",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"duma",
"có",
"dân",
"số",
"499",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004"
] |
chủ tịch hội đồng châu âu chủ tịch hội đồng châu âu là người chủ trì và thúc đẩy công việc của hội đồng châu âu đồng thời là đại diện chính của liên minh châu âu eu trên trường thế giới tổ chức này bao gồm trường đại học của người đứng đầu nhà nước hoặc chính phủ của các quốc gia thành viên eu cũng như chủ tịch ủy ban châu âu và cung cấp định hướng chính trị cho liên minh châu âu eu từ năm 1975 đến năm 2009 người đứng đầu hội đồng châu âu là một vị trí không chính thức thường được gọi là tổng thống do người đứng đầu nhà nước hoặc chính phủ của quốc gia thành viên nắm giữ chức chủ tịch luân phiên nửa năm của hội đồng châu âu liên minh tại bất kỳ thời điểm nào tuy nhiên kể từ hiệp ước lisbon năm 2007 điều 15 của hiệp ước về liên minh châu âu tuyên bố rằng hội đồng châu âu bổ nhiệm một tổng thống toàn thời gian cho nhiệm kỳ hai năm rưỡi với khả năng đổi mới một lần các cuộc hẹn cũng như việc loại bỏ những người đương nhiệm đòi hỏi phải có sự hỗ trợ đa số gấp đôi trong hội đồng châu âu vào ngày 19 tháng 11 năm 2009 hội đồng châu âu đã đồng ý rằng tổng thống đầu tiên của mình theo hiệp ước lisbon sẽ là herman van rompuy đảng nhân dân châu âu
|
[
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"là",
"người",
"chủ",
"trì",
"và",
"thúc",
"đẩy",
"công",
"việc",
"của",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"đồng",
"thời",
"là",
"đại",
"diện",
"chính",
"của",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"eu",
"trên",
"trường",
"thế",
"giới",
"tổ",
"chức",
"này",
"bao",
"gồm",
"trường",
"đại",
"học",
"của",
"người",
"đứng",
"đầu",
"nhà",
"nước",
"hoặc",
"chính",
"phủ",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"eu",
"cũng",
"như",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"châu",
"âu",
"và",
"cung",
"cấp",
"định",
"hướng",
"chính",
"trị",
"cho",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"eu",
"từ",
"năm",
"1975",
"đến",
"năm",
"2009",
"người",
"đứng",
"đầu",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"là",
"một",
"vị",
"trí",
"không",
"chính",
"thức",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"tổng",
"thống",
"do",
"người",
"đứng",
"đầu",
"nhà",
"nước",
"hoặc",
"chính",
"phủ",
"của",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"nắm",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"luân",
"phiên",
"nửa",
"năm",
"của",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"liên",
"minh",
"tại",
"bất",
"kỳ",
"thời",
"điểm",
"nào",
"tuy",
"nhiên",
"kể",
"từ",
"hiệp",
"ước",
"lisbon",
"năm",
"2007",
"điều",
"15",
"của",
"hiệp",
"ước",
"về",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"bổ",
"nhiệm",
"một",
"tổng",
"thống",
"toàn",
"thời",
"gian",
"cho",
"nhiệm",
"kỳ",
"hai",
"năm",
"rưỡi",
"với",
"khả",
"năng",
"đổi",
"mới",
"một",
"lần",
"các",
"cuộc",
"hẹn",
"cũng",
"như",
"việc",
"loại",
"bỏ",
"những",
"người",
"đương",
"nhiệm",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"có",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"đa",
"số",
"gấp",
"đôi",
"trong",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"11",
"năm",
"2009",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"đã",
"đồng",
"ý",
"rằng",
"tổng",
"thống",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"theo",
"hiệp",
"ước",
"lisbon",
"sẽ",
"là",
"herman",
"van",
"rompuy",
"đảng",
"nhân",
"dân",
"châu",
"âu"
] |
shashi naidoo sinh ngày 4 tháng 11 năm 1980 là một nữ diễn viên người dẫn chương trình truyền hình người mẫu mc doanh nhân và blogger thời trang người nam phi shashi nổi tiếng với việc cùng dẫn chương trình tạp chí e tv show 20 something trong thời gian này cô cũng đồng dẫn chương trình cuộc thi tìm kiếm mtv vj trên toàn quốc == tuổi thơ == naidoo sinh ra và lớn lên tại cảng elizabeth trúng tuyển vào trường trung học alexander road năm 1997 cô chuyển đến johannesburg để học ngành trị liệu thần kinh cột sống được hoàn thành vào năm 2007 tại đại học johannesburg == sự nghiệp == naidoo thu hút công chúng năm 2004 khi cô vào vai linda mcginty bạn gái của ziggy trong hậu trường xà phòng e tv ngay sau khi cô có một vai trò ngắn trong thế hệ xà phòng sabc1 cô cũng xuất hiện trong một vai trò nhỏ trong hiệp hội mini-series 2007 cô bắt đầu đồng giới thiệu chương trình tạp chí dành cho giới trẻ ems tập 1 trên sabc1 vào ngày 2 tháng 10 năm 2007 shashi đã xuất hiện sáu tháng trên mnet soapie egoli vào năm 2008 đóng vai sureshni patel shashi đã tham gia rất nhiều quảng cáo trên tv và trên giấy với tư cách là đại sứ thương hiệu và người mẫu cho sun international with charlize theron woolworths with alek wek coke zero international mtn nivea brutal fruit jet edgars rama discovery iec sa samsung
|
[
"shashi",
"naidoo",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"1980",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"người",
"mẫu",
"mc",
"doanh",
"nhân",
"và",
"blogger",
"thời",
"trang",
"người",
"nam",
"phi",
"shashi",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"việc",
"cùng",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"tạp",
"chí",
"e",
"tv",
"show",
"20",
"something",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"cô",
"cũng",
"đồng",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"cuộc",
"thi",
"tìm",
"kiếm",
"mtv",
"vj",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"==",
"tuổi",
"thơ",
"==",
"naidoo",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"tại",
"cảng",
"elizabeth",
"trúng",
"tuyển",
"vào",
"trường",
"trung",
"học",
"alexander",
"road",
"năm",
"1997",
"cô",
"chuyển",
"đến",
"johannesburg",
"để",
"học",
"ngành",
"trị",
"liệu",
"thần",
"kinh",
"cột",
"sống",
"được",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"2007",
"tại",
"đại",
"học",
"johannesburg",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"naidoo",
"thu",
"hút",
"công",
"chúng",
"năm",
"2004",
"khi",
"cô",
"vào",
"vai",
"linda",
"mcginty",
"bạn",
"gái",
"của",
"ziggy",
"trong",
"hậu",
"trường",
"xà",
"phòng",
"e",
"tv",
"ngay",
"sau",
"khi",
"cô",
"có",
"một",
"vai",
"trò",
"ngắn",
"trong",
"thế",
"hệ",
"xà",
"phòng",
"sabc1",
"cô",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"vai",
"trò",
"nhỏ",
"trong",
"hiệp",
"hội",
"mini-series",
"2007",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"đồng",
"giới",
"thiệu",
"chương",
"trình",
"tạp",
"chí",
"dành",
"cho",
"giới",
"trẻ",
"ems",
"tập",
"1",
"trên",
"sabc1",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"shashi",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"sáu",
"tháng",
"trên",
"mnet",
"soapie",
"egoli",
"vào",
"năm",
"2008",
"đóng",
"vai",
"sureshni",
"patel",
"shashi",
"đã",
"tham",
"gia",
"rất",
"nhiều",
"quảng",
"cáo",
"trên",
"tv",
"và",
"trên",
"giấy",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"đại",
"sứ",
"thương",
"hiệu",
"và",
"người",
"mẫu",
"cho",
"sun",
"international",
"with",
"charlize",
"theron",
"woolworths",
"with",
"alek",
"wek",
"coke",
"zero",
"international",
"mtn",
"nivea",
"brutal",
"fruit",
"jet",
"edgars",
"rama",
"discovery",
"iec",
"sa",
"samsung"
] |
monomma faccai là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1954
|
[
"monomma",
"faccai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1954"
] |
đối với gauss không phải là người chỉ lẩm bẩm lại những tín điều mình tuân theo mà là người sống với nó mới là lối sống được chấp nhận ông tin rằng một cuộc sống được diễn ra xứng đáng tại đây trên trái đất này là sự chuẩn bị tốt nhất duy nhất cho thiên đàng tôn giáo không phải là một câu hỏi của văn học mà là của cuộc sống sự mặc khải của chúa là liên tục không chứa trong những viên đá hay cuộn giấy da thiêng liêng một cuốn sách được truyền cảm hứng khi bản thân nó cũng truyền cảm hứng ý tưởng không thể lay chuyển về sự tiếp tục của cá nhân sau khi chết niềm tin vững chắc vào một sự điều chỉnh cuối cùng của sự vật trong một thiên chúa bất diệt công chính toàn trí với quyền lực vô hạn đã hình thành nên nền tảng đời sống tôn giáo của ông kết hợp trọn vẹn cùng nghiên cứu khoa học của ông ngoài thư từ bản thân không có nhiều chi tiết được biết về tín ngưỡng cá nhân của gauss nhiều nhà viết tiểu sử của gauss không đồng ý với lập trường tôn giáo của ông với bühler và những người khác coi ông là một nhà thần luận có quan điểm rất không chính thống trong khi dunnington mặc dù thừa nhận rằng gauss không thuần túy tin theo tất cả các giáo điều kitô giáo và rằng
|
[
"đối",
"với",
"gauss",
"không",
"phải",
"là",
"người",
"chỉ",
"lẩm",
"bẩm",
"lại",
"những",
"tín",
"điều",
"mình",
"tuân",
"theo",
"mà",
"là",
"người",
"sống",
"với",
"nó",
"mới",
"là",
"lối",
"sống",
"được",
"chấp",
"nhận",
"ông",
"tin",
"rằng",
"một",
"cuộc",
"sống",
"được",
"diễn",
"ra",
"xứng",
"đáng",
"tại",
"đây",
"trên",
"trái",
"đất",
"này",
"là",
"sự",
"chuẩn",
"bị",
"tốt",
"nhất",
"duy",
"nhất",
"cho",
"thiên",
"đàng",
"tôn",
"giáo",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"câu",
"hỏi",
"của",
"văn",
"học",
"mà",
"là",
"của",
"cuộc",
"sống",
"sự",
"mặc",
"khải",
"của",
"chúa",
"là",
"liên",
"tục",
"không",
"chứa",
"trong",
"những",
"viên",
"đá",
"hay",
"cuộn",
"giấy",
"da",
"thiêng",
"liêng",
"một",
"cuốn",
"sách",
"được",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"khi",
"bản",
"thân",
"nó",
"cũng",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"ý",
"tưởng",
"không",
"thể",
"lay",
"chuyển",
"về",
"sự",
"tiếp",
"tục",
"của",
"cá",
"nhân",
"sau",
"khi",
"chết",
"niềm",
"tin",
"vững",
"chắc",
"vào",
"một",
"sự",
"điều",
"chỉnh",
"cuối",
"cùng",
"của",
"sự",
"vật",
"trong",
"một",
"thiên",
"chúa",
"bất",
"diệt",
"công",
"chính",
"toàn",
"trí",
"với",
"quyền",
"lực",
"vô",
"hạn",
"đã",
"hình",
"thành",
"nên",
"nền",
"tảng",
"đời",
"sống",
"tôn",
"giáo",
"của",
"ông",
"kết",
"hợp",
"trọn",
"vẹn",
"cùng",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"của",
"ông",
"ngoài",
"thư",
"từ",
"bản",
"thân",
"không",
"có",
"nhiều",
"chi",
"tiết",
"được",
"biết",
"về",
"tín",
"ngưỡng",
"cá",
"nhân",
"của",
"gauss",
"nhiều",
"nhà",
"viết",
"tiểu",
"sử",
"của",
"gauss",
"không",
"đồng",
"ý",
"với",
"lập",
"trường",
"tôn",
"giáo",
"của",
"ông",
"với",
"bühler",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"coi",
"ông",
"là",
"một",
"nhà",
"thần",
"luận",
"có",
"quan",
"điểm",
"rất",
"không",
"chính",
"thống",
"trong",
"khi",
"dunnington",
"mặc",
"dù",
"thừa",
"nhận",
"rằng",
"gauss",
"không",
"thuần",
"túy",
"tin",
"theo",
"tất",
"cả",
"các",
"giáo",
"điều",
"kitô",
"giáo",
"và",
"rằng"
] |
halma minnesota halma là một thành phố thuộc quận kittson tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 61 người == dân số == bullet dân số năm 2000 78 người bullet dân số năm 2010 61 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"halma",
"minnesota",
"halma",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"kittson",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"61",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"78",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"61",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
catharus minimus là một loài chim trong họ turdidae
|
[
"catharus",
"minimus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"turdidae"
] |
hypocrita turbida là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"hypocrita",
"turbida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
tháng 9 tùng dương trở thành khách mời trong chương trình biểu diễn của ca sĩ anh mara carlyle tại nhà hát lớn hà nội anh lần thứ hai tham gia liên hoan nhạc jazz châu âu lần thứ 5 với một đêm nhạc tối 9 tháng 12 cùng ban nhạc trống sấm việt nam và lars storck đan mạch trong đó anh trình diễn chạy trốn của lê minh sơn và một số nhạc phẩm jazz kinh điển trong năm này tùng dương còn dự định ra một album với nhạc sĩ quốc trung và một album chung với người bạn thân của anh ca sĩ khánh linh tuy nhiên cuối cùng đều không thực hiện được anh tham gia chương trình bài hát việt vào tháng 4 với mưa bay tháp cổ bài hát đã chiến thắng vòng thi tháng và giành giải thưởng bài hát được khán giả yêu thích nhất của bài hát việt năm 2005 đầu năm 2006 tùng dương cùng với ca sĩ nghi văn hát trong album chạm vào của nhạc sĩ như huy trong đó anh thể hiện những ca khúc như hát ru em xin đừng hỏi tôi nằm mơ đến tháng 6 anh tham gia chương trình vọng nguyệt của nhạc sĩ quốc trung và niels lan doky trình diễn hai đêm tại nhà hát tuổi trẻ hà nội và nhà hát thành phố hồ chí minh sau cùng ê-kíp chương trình đi trình diễn vọng nguyệt tại liên hoan âm nhạc roskilde đan mạch vào đầu
|
[
"tháng",
"9",
"tùng",
"dương",
"trở",
"thành",
"khách",
"mời",
"trong",
"chương",
"trình",
"biểu",
"diễn",
"của",
"ca",
"sĩ",
"anh",
"mara",
"carlyle",
"tại",
"nhà",
"hát",
"lớn",
"hà",
"nội",
"anh",
"lần",
"thứ",
"hai",
"tham",
"gia",
"liên",
"hoan",
"nhạc",
"jazz",
"châu",
"âu",
"lần",
"thứ",
"5",
"với",
"một",
"đêm",
"nhạc",
"tối",
"9",
"tháng",
"12",
"cùng",
"ban",
"nhạc",
"trống",
"sấm",
"việt",
"nam",
"và",
"lars",
"storck",
"đan",
"mạch",
"trong",
"đó",
"anh",
"trình",
"diễn",
"chạy",
"trốn",
"của",
"lê",
"minh",
"sơn",
"và",
"một",
"số",
"nhạc",
"phẩm",
"jazz",
"kinh",
"điển",
"trong",
"năm",
"này",
"tùng",
"dương",
"còn",
"dự",
"định",
"ra",
"một",
"album",
"với",
"nhạc",
"sĩ",
"quốc",
"trung",
"và",
"một",
"album",
"chung",
"với",
"người",
"bạn",
"thân",
"của",
"anh",
"ca",
"sĩ",
"khánh",
"linh",
"tuy",
"nhiên",
"cuối",
"cùng",
"đều",
"không",
"thực",
"hiện",
"được",
"anh",
"tham",
"gia",
"chương",
"trình",
"bài",
"hát",
"việt",
"vào",
"tháng",
"4",
"với",
"mưa",
"bay",
"tháp",
"cổ",
"bài",
"hát",
"đã",
"chiến",
"thắng",
"vòng",
"thi",
"tháng",
"và",
"giành",
"giải",
"thưởng",
"bài",
"hát",
"được",
"khán",
"giả",
"yêu",
"thích",
"nhất",
"của",
"bài",
"hát",
"việt",
"năm",
"2005",
"đầu",
"năm",
"2006",
"tùng",
"dương",
"cùng",
"với",
"ca",
"sĩ",
"nghi",
"văn",
"hát",
"trong",
"album",
"chạm",
"vào",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"như",
"huy",
"trong",
"đó",
"anh",
"thể",
"hiện",
"những",
"ca",
"khúc",
"như",
"hát",
"ru",
"em",
"xin",
"đừng",
"hỏi",
"tôi",
"nằm",
"mơ",
"đến",
"tháng",
"6",
"anh",
"tham",
"gia",
"chương",
"trình",
"vọng",
"nguyệt",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"quốc",
"trung",
"và",
"niels",
"lan",
"doky",
"trình",
"diễn",
"hai",
"đêm",
"tại",
"nhà",
"hát",
"tuổi",
"trẻ",
"hà",
"nội",
"và",
"nhà",
"hát",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"sau",
"cùng",
"ê-kíp",
"chương",
"trình",
"đi",
"trình",
"diễn",
"vọng",
"nguyệt",
"tại",
"liên",
"hoan",
"âm",
"nhạc",
"roskilde",
"đan",
"mạch",
"vào",
"đầu"
] |
lacinipolia papka là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"lacinipolia",
"papka",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
500 năm trước là goro tuy nhiên thay vì hạ sát chiến binh của tộc shokan kung lao chỉ ra một đòn mang tính “nghi lễ” để báo thù sau đó họ bắt tay và từ bỏ mối thù truyền kiếp trong quá khứ ở các phần tiếp theo kung lao và liu kang lại được đồng hành cùng nhau trong hầu hết game == đọc thêm kung lao và liu kang hai nhân vật xuất hiện từ những ngày đầu của của mortal kombat x == sau khi hé lộ hình ảnh kung lao của mortal kombat x trên bìa một tạp chí game phần lan vào tuần trước vừa qua hãng netherrealms đã tung ra trailer giới thiệu chính thức cho võ sĩ phái thiếu lâm cùng một nhân vật khác cũng rất quen thuộc đối với các fan hâm mộ series mortal kombat đó là người bạn thân liu kang dù vậy một điểm hơi lạ là kung lao không hề già cỗi như những gì xuất hiện vào tuần trước ngược lại còn rất trẻ trung và kì này còn được trang bị thêm chiếc mũ phát sáng như bước từ thế giới tron ra
|
[
"500",
"năm",
"trước",
"là",
"goro",
"tuy",
"nhiên",
"thay",
"vì",
"hạ",
"sát",
"chiến",
"binh",
"của",
"tộc",
"shokan",
"kung",
"lao",
"chỉ",
"ra",
"một",
"đòn",
"mang",
"tính",
"“nghi",
"lễ”",
"để",
"báo",
"thù",
"sau",
"đó",
"họ",
"bắt",
"tay",
"và",
"từ",
"bỏ",
"mối",
"thù",
"truyền",
"kiếp",
"trong",
"quá",
"khứ",
"ở",
"các",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"kung",
"lao",
"và",
"liu",
"kang",
"lại",
"được",
"đồng",
"hành",
"cùng",
"nhau",
"trong",
"hầu",
"hết",
"game",
"==",
"đọc",
"thêm",
"kung",
"lao",
"và",
"liu",
"kang",
"hai",
"nhân",
"vật",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"những",
"ngày",
"đầu",
"của",
"của",
"mortal",
"kombat",
"x",
"==",
"sau",
"khi",
"hé",
"lộ",
"hình",
"ảnh",
"kung",
"lao",
"của",
"mortal",
"kombat",
"x",
"trên",
"bìa",
"một",
"tạp",
"chí",
"game",
"phần",
"lan",
"vào",
"tuần",
"trước",
"vừa",
"qua",
"hãng",
"netherrealms",
"đã",
"tung",
"ra",
"trailer",
"giới",
"thiệu",
"chính",
"thức",
"cho",
"võ",
"sĩ",
"phái",
"thiếu",
"lâm",
"cùng",
"một",
"nhân",
"vật",
"khác",
"cũng",
"rất",
"quen",
"thuộc",
"đối",
"với",
"các",
"fan",
"hâm",
"mộ",
"series",
"mortal",
"kombat",
"đó",
"là",
"người",
"bạn",
"thân",
"liu",
"kang",
"dù",
"vậy",
"một",
"điểm",
"hơi",
"lạ",
"là",
"kung",
"lao",
"không",
"hề",
"già",
"cỗi",
"như",
"những",
"gì",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"tuần",
"trước",
"ngược",
"lại",
"còn",
"rất",
"trẻ",
"trung",
"và",
"kì",
"này",
"còn",
"được",
"trang",
"bị",
"thêm",
"chiếc",
"mũ",
"phát",
"sáng",
"như",
"bước",
"từ",
"thế",
"giới",
"tron",
"ra"
] |
nguyễn mạnh đức sinh ngày 13 tháng 8 năm 1945 là đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 thuộc đoàn đại biểu yên bái == tiểu sử == nguyễn mạnh đức sinh ngày 13 tháng 8 năm 1945 quê quán ở xã văn phú huyện trấn yên tỉnh yên bái người dân tộc kinh ông có trình độ chuyên môn trung học phổ thông hệ 10 10 cao cấp quân sự lúc là đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 tỉnh yên bái ông giữ chức chủ tịch hội cựu chiến binh tỉnh yên bái
|
[
"nguyễn",
"mạnh",
"đức",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"11",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"yên",
"bái",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"nguyễn",
"mạnh",
"đức",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"quê",
"quán",
"ở",
"xã",
"văn",
"phú",
"huyện",
"trấn",
"yên",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"người",
"dân",
"tộc",
"kinh",
"ông",
"có",
"trình",
"độ",
"chuyên",
"môn",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"hệ",
"10",
"10",
"cao",
"cấp",
"quân",
"sự",
"lúc",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"11",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"ông",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"tỉnh",
"yên",
"bái"
] |
bệnh đang điều trị bullet lược qua các cơ quan hỏi có hệ thống về các hệ cơ quan khác nhau bullet tiền sử gia đình chú trọng những chi tiết có quan hệ với lý do vào viện của bệnh nhân bullet tiền sử xã hội tiền sử thân cận bao gồm cách sắp xếp sinh hoạt nghề nghiệp tình trạng hôn nhân số con thói quen bao gồm thuốc lá rượu bia các loại ma túy các chuyến đi xa gần đây và sự phơi nhiễm với mầm bệnh môi trường qua các hoạt động giải trí và thú nuôi bullet dược phẩm thông thường hay cấp tính bao gồm các thuốc kê bởi các bác sĩ và các thuốc không kê đơn hay thuốc y học cổ truyền bullet các dị ứng đối với dược phẩm thức ăn nhựa latex hay các yếu tố môi trường khác bullet tiền sử sinh dục tiền sử phụ khoa sản khoa vân vân nếu phù hợp bullet kết luận và kết thúc việc hỏi bệnh có thể là hỏi bệnh tổng quát gồm một bộ câu hỏi cố định và mở rộng thường chỉ được thực hiện bởi học sinh sinh viên y khoa hay iterative hypothesis testing các câu hỏi được giới hạn và thay đổi thích nghi để chọn loại trừ các chẩn đoán có khả năng dựa trên các thông tin đã có như được thực hiện bởi các nhà lâm sàng bận rộn bị giới hạn về mặt thời gian hỏi bệnh vi tính hóa có thể
|
[
"bệnh",
"đang",
"điều",
"trị",
"bullet",
"lược",
"qua",
"các",
"cơ",
"quan",
"hỏi",
"có",
"hệ",
"thống",
"về",
"các",
"hệ",
"cơ",
"quan",
"khác",
"nhau",
"bullet",
"tiền",
"sử",
"gia",
"đình",
"chú",
"trọng",
"những",
"chi",
"tiết",
"có",
"quan",
"hệ",
"với",
"lý",
"do",
"vào",
"viện",
"của",
"bệnh",
"nhân",
"bullet",
"tiền",
"sử",
"xã",
"hội",
"tiền",
"sử",
"thân",
"cận",
"bao",
"gồm",
"cách",
"sắp",
"xếp",
"sinh",
"hoạt",
"nghề",
"nghiệp",
"tình",
"trạng",
"hôn",
"nhân",
"số",
"con",
"thói",
"quen",
"bao",
"gồm",
"thuốc",
"lá",
"rượu",
"bia",
"các",
"loại",
"ma",
"túy",
"các",
"chuyến",
"đi",
"xa",
"gần",
"đây",
"và",
"sự",
"phơi",
"nhiễm",
"với",
"mầm",
"bệnh",
"môi",
"trường",
"qua",
"các",
"hoạt",
"động",
"giải",
"trí",
"và",
"thú",
"nuôi",
"bullet",
"dược",
"phẩm",
"thông",
"thường",
"hay",
"cấp",
"tính",
"bao",
"gồm",
"các",
"thuốc",
"kê",
"bởi",
"các",
"bác",
"sĩ",
"và",
"các",
"thuốc",
"không",
"kê",
"đơn",
"hay",
"thuốc",
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"bullet",
"các",
"dị",
"ứng",
"đối",
"với",
"dược",
"phẩm",
"thức",
"ăn",
"nhựa",
"latex",
"hay",
"các",
"yếu",
"tố",
"môi",
"trường",
"khác",
"bullet",
"tiền",
"sử",
"sinh",
"dục",
"tiền",
"sử",
"phụ",
"khoa",
"sản",
"khoa",
"vân",
"vân",
"nếu",
"phù",
"hợp",
"bullet",
"kết",
"luận",
"và",
"kết",
"thúc",
"việc",
"hỏi",
"bệnh",
"có",
"thể",
"là",
"hỏi",
"bệnh",
"tổng",
"quát",
"gồm",
"một",
"bộ",
"câu",
"hỏi",
"cố",
"định",
"và",
"mở",
"rộng",
"thường",
"chỉ",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"học",
"sinh",
"sinh",
"viên",
"y",
"khoa",
"hay",
"iterative",
"hypothesis",
"testing",
"các",
"câu",
"hỏi",
"được",
"giới",
"hạn",
"và",
"thay",
"đổi",
"thích",
"nghi",
"để",
"chọn",
"loại",
"trừ",
"các",
"chẩn",
"đoán",
"có",
"khả",
"năng",
"dựa",
"trên",
"các",
"thông",
"tin",
"đã",
"có",
"như",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"các",
"nhà",
"lâm",
"sàng",
"bận",
"rộn",
"bị",
"giới",
"hạn",
"về",
"mặt",
"thời",
"gian",
"hỏi",
"bệnh",
"vi",
"tính",
"hóa",
"có",
"thể"
] |
đoàn và tương đương là cao nhất bullet đảng bộ cục hậu cần thuộc đảng bộ quân khu quân đoàn và tương đương bullet đảng bộ các đơn vị trực thuộc cục hậu cần tương đương cấp tiểu đoàn và trung đoàn bullet chi bộ các cơ quan đơn vị trực thuộc các đơn vị cơ sở tương đương cấp đại đội ban thường vụ của cục hậu cần gồmː bullet bí thư đảng ủy cục hậu cầnː thường là chính ủy cục hậu cần đảm nhiệm bullet phó bí thư đảng ủy cục hậu cầnː thường là chủ nhiệm hậu cần đảm nhiệm bullet ủy viên thường vụ cục hậu cầnː thường là các phó chủ nhiệm hậu cần còn lại === tổ chức chính quyền === ==== lãnh đạo chỉ huy ==== bullet chủ nhiệm hậu cầnː 01 người trần quân hàm đại tá bullet chính ủyː 01 người trần quân hàm đại tá bullet phó chủ nhiệm hậu cầnː từ 2-3 người trần quân hàm đại tá ==== các cơ quan chức năng ==== bullet 1 phòng tham mưu bullet 2 phòng chính trị bullet 3 phòng kỹ thuật bullet 4 phòng quân nhu bullet 5 phòng doanh trại bullet 6 phòng xăng dầu bullet 7 phòng vận tải bullet 8 phòng quân y bullet 9 ban tài chính bullet 10 ban hành chính bullet 11 các phòng đặc chủng theo ngành ==== các đơn vị cơ sở ==== bullet 1 lữ đoàn vận tải bullet 2 trung đoàn vận tải bullet 3 các kho hậu cần bullet 4 các viện quân y == hệ thống cơ quan hậu cần == bullet tổng cục hậu cần thuộc bộ quốc phòng bullet cục hậu cần thuộc các quân khu quân chủng tổng cục bộ đội biên phòng cảnh sát biển bộ
|
[
"đoàn",
"và",
"tương",
"đương",
"là",
"cao",
"nhất",
"bullet",
"đảng",
"bộ",
"cục",
"hậu",
"cần",
"thuộc",
"đảng",
"bộ",
"quân",
"khu",
"quân",
"đoàn",
"và",
"tương",
"đương",
"bullet",
"đảng",
"bộ",
"các",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"cục",
"hậu",
"cần",
"tương",
"đương",
"cấp",
"tiểu",
"đoàn",
"và",
"trung",
"đoàn",
"bullet",
"chi",
"bộ",
"các",
"cơ",
"quan",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"các",
"đơn",
"vị",
"cơ",
"sở",
"tương",
"đương",
"cấp",
"đại",
"đội",
"ban",
"thường",
"vụ",
"của",
"cục",
"hậu",
"cần",
"gồmː",
"bullet",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"cục",
"hậu",
"cầnː",
"thường",
"là",
"chính",
"ủy",
"cục",
"hậu",
"cần",
"đảm",
"nhiệm",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"cục",
"hậu",
"cầnː",
"thường",
"là",
"chủ",
"nhiệm",
"hậu",
"cần",
"đảm",
"nhiệm",
"bullet",
"ủy",
"viên",
"thường",
"vụ",
"cục",
"hậu",
"cầnː",
"thường",
"là",
"các",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"hậu",
"cần",
"còn",
"lại",
"===",
"tổ",
"chức",
"chính",
"quyền",
"===",
"====",
"lãnh",
"đạo",
"chỉ",
"huy",
"====",
"bullet",
"chủ",
"nhiệm",
"hậu",
"cầnː",
"01",
"người",
"trần",
"quân",
"hàm",
"đại",
"tá",
"bullet",
"chính",
"ủyː",
"01",
"người",
"trần",
"quân",
"hàm",
"đại",
"tá",
"bullet",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"hậu",
"cầnː",
"từ",
"2-3",
"người",
"trần",
"quân",
"hàm",
"đại",
"tá",
"====",
"các",
"cơ",
"quan",
"chức",
"năng",
"====",
"bullet",
"1",
"phòng",
"tham",
"mưu",
"bullet",
"2",
"phòng",
"chính",
"trị",
"bullet",
"3",
"phòng",
"kỹ",
"thuật",
"bullet",
"4",
"phòng",
"quân",
"nhu",
"bullet",
"5",
"phòng",
"doanh",
"trại",
"bullet",
"6",
"phòng",
"xăng",
"dầu",
"bullet",
"7",
"phòng",
"vận",
"tải",
"bullet",
"8",
"phòng",
"quân",
"y",
"bullet",
"9",
"ban",
"tài",
"chính",
"bullet",
"10",
"ban",
"hành",
"chính",
"bullet",
"11",
"các",
"phòng",
"đặc",
"chủng",
"theo",
"ngành",
"====",
"các",
"đơn",
"vị",
"cơ",
"sở",
"====",
"bullet",
"1",
"lữ",
"đoàn",
"vận",
"tải",
"bullet",
"2",
"trung",
"đoàn",
"vận",
"tải",
"bullet",
"3",
"các",
"kho",
"hậu",
"cần",
"bullet",
"4",
"các",
"viện",
"quân",
"y",
"==",
"hệ",
"thống",
"cơ",
"quan",
"hậu",
"cần",
"==",
"bullet",
"tổng",
"cục",
"hậu",
"cần",
"thuộc",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"bullet",
"cục",
"hậu",
"cần",
"thuộc",
"các",
"quân",
"khu",
"quân",
"chủng",
"tổng",
"cục",
"bộ",
"đội",
"biên",
"phòng",
"cảnh",
"sát",
"biển",
"bộ"
] |
trung thành với ông sau vụ nổi dậy trên tàu bounty năm 1789 nó cũng là nơi những người sống sót từ tàu hms pandora bị chìm khi tàu này được phái đi bắt những người nổi dậy trên tàu bounty đổ bộ vào năm 1791 sau khi tàu này bị chìm tại rạn san hô great barrier về mặt chính trị đảo này được chia ra thành 2 phần trong nhiều thế kỷ bullet tây timor được biết đến như là timor thuộc hà lan từ thế kỷ 19 cho tới năm 1949 khi nó trở thành timor thuộc indonesia một phần của nhà nước indonesia hình thành từ đông ấn hà lan cũ bullet đông timor được biết đến như là timor thuộc bồ đào nha một thuộc địa của bồ đào nha cho tới năm 1975 nó cũng bao gồm vùng đất lọt vào giữa tây timor là oecussi-ambeno hà lan và bồ đào nha đã không thể chính thức giải quyết vấn đề biên giới cho tới tận năm 1912 các lực lượng nhật bản xâm chiếm toàn bộ đảo này từ năm 1942 tới năm 1945 họ bị các lực lượng kháng chiến chống lại trong các chiến dịch của chiến tranh du kích do lực lượng biệt kích australia chỉ đạo xem trận timor sau khi người bồ đào nha rút khỏi đảo thì những xung đột nội bộ cùng sự xâm chiếm của indonesia năm 1975 đã dẫn tới việc đông timor bị sáp nhập vào indonesia và trở thành timor timur hay ngắn
|
[
"trung",
"thành",
"với",
"ông",
"sau",
"vụ",
"nổi",
"dậy",
"trên",
"tàu",
"bounty",
"năm",
"1789",
"nó",
"cũng",
"là",
"nơi",
"những",
"người",
"sống",
"sót",
"từ",
"tàu",
"hms",
"pandora",
"bị",
"chìm",
"khi",
"tàu",
"này",
"được",
"phái",
"đi",
"bắt",
"những",
"người",
"nổi",
"dậy",
"trên",
"tàu",
"bounty",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"năm",
"1791",
"sau",
"khi",
"tàu",
"này",
"bị",
"chìm",
"tại",
"rạn",
"san",
"hô",
"great",
"barrier",
"về",
"mặt",
"chính",
"trị",
"đảo",
"này",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"2",
"phần",
"trong",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"bullet",
"tây",
"timor",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"timor",
"thuộc",
"hà",
"lan",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"19",
"cho",
"tới",
"năm",
"1949",
"khi",
"nó",
"trở",
"thành",
"timor",
"thuộc",
"indonesia",
"một",
"phần",
"của",
"nhà",
"nước",
"indonesia",
"hình",
"thành",
"từ",
"đông",
"ấn",
"hà",
"lan",
"cũ",
"bullet",
"đông",
"timor",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"timor",
"thuộc",
"bồ",
"đào",
"nha",
"một",
"thuộc",
"địa",
"của",
"bồ",
"đào",
"nha",
"cho",
"tới",
"năm",
"1975",
"nó",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"vùng",
"đất",
"lọt",
"vào",
"giữa",
"tây",
"timor",
"là",
"oecussi-ambeno",
"hà",
"lan",
"và",
"bồ",
"đào",
"nha",
"đã",
"không",
"thể",
"chính",
"thức",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"biên",
"giới",
"cho",
"tới",
"tận",
"năm",
"1912",
"các",
"lực",
"lượng",
"nhật",
"bản",
"xâm",
"chiếm",
"toàn",
"bộ",
"đảo",
"này",
"từ",
"năm",
"1942",
"tới",
"năm",
"1945",
"họ",
"bị",
"các",
"lực",
"lượng",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"lại",
"trong",
"các",
"chiến",
"dịch",
"của",
"chiến",
"tranh",
"du",
"kích",
"do",
"lực",
"lượng",
"biệt",
"kích",
"australia",
"chỉ",
"đạo",
"xem",
"trận",
"timor",
"sau",
"khi",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"rút",
"khỏi",
"đảo",
"thì",
"những",
"xung",
"đột",
"nội",
"bộ",
"cùng",
"sự",
"xâm",
"chiếm",
"của",
"indonesia",
"năm",
"1975",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"đông",
"timor",
"bị",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"indonesia",
"và",
"trở",
"thành",
"timor",
"timur",
"hay",
"ngắn"
] |
echium modestum là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được ball mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
|
[
"echium",
"modestum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"ball",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
aegiphila graveolens là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được mart schauer mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
|
[
"aegiphila",
"graveolens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"schauer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
patton đã chứng minh hiệu quả ngày 17 3 quân đoàn bộ binh số 1 chiếm được thành phố gafsa chiến thắng trận el guettar và đẩy lui liên quân đức-italia hai lần quân đồng minh sau đó tiến vào gabes và quân đức quốc xã bỏ chạy tán loạn ông giao quyền chỉ huy quân đoàn ii cho tướng bradley và quay trở lại casablanca nhằm xây dựng kế hoạch cho chiến dịch husky để xâm lược sicily italia === cú lừa ngoạn mục === bộ tổng chỉ huy đức quốc xã tôn trọng patton hơn tất cả các tướng tá khác trong quân đồng minh và xem ông là con át chủ bài trên chiến trường do biết được điều này patton đã có một cú lừa ngoạn mục quân đức đầu năm 1944 quân đồng minh lừa đức rằng patton sẽ là chỉ huy của chiến dịch xâm lược pas de calais pháp một nhóm quân đồng minh được dồn tới đây nhằm ngụy trang cho ý đồ thực sự của patton là tấn công normandy patton trong thời gian “lừa” quân đức ông hầu như không để lộ hành tung và khiến đức tin rằng mình đang ở dover anh đồng thời patton đang tích cực huấn luyện cho quân đoàn iii kết quả quân đức dồn phần lớn lực lượng ở pas de calais để nghênh đón patton tấn công trong khi quân đồng minh ồ ạt đổ bộ vào bãi biển normandy ngày 6 6 1944 === giải cứu trung tá john k waters === đến tháng 3 1945
|
[
"patton",
"đã",
"chứng",
"minh",
"hiệu",
"quả",
"ngày",
"17",
"3",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"số",
"1",
"chiếm",
"được",
"thành",
"phố",
"gafsa",
"chiến",
"thắng",
"trận",
"el",
"guettar",
"và",
"đẩy",
"lui",
"liên",
"quân",
"đức-italia",
"hai",
"lần",
"quân",
"đồng",
"minh",
"sau",
"đó",
"tiến",
"vào",
"gabes",
"và",
"quân",
"đức",
"quốc",
"xã",
"bỏ",
"chạy",
"tán",
"loạn",
"ông",
"giao",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đoàn",
"ii",
"cho",
"tướng",
"bradley",
"và",
"quay",
"trở",
"lại",
"casablanca",
"nhằm",
"xây",
"dựng",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"husky",
"để",
"xâm",
"lược",
"sicily",
"italia",
"===",
"cú",
"lừa",
"ngoạn",
"mục",
"===",
"bộ",
"tổng",
"chỉ",
"huy",
"đức",
"quốc",
"xã",
"tôn",
"trọng",
"patton",
"hơn",
"tất",
"cả",
"các",
"tướng",
"tá",
"khác",
"trong",
"quân",
"đồng",
"minh",
"và",
"xem",
"ông",
"là",
"con",
"át",
"chủ",
"bài",
"trên",
"chiến",
"trường",
"do",
"biết",
"được",
"điều",
"này",
"patton",
"đã",
"có",
"một",
"cú",
"lừa",
"ngoạn",
"mục",
"quân",
"đức",
"đầu",
"năm",
"1944",
"quân",
"đồng",
"minh",
"lừa",
"đức",
"rằng",
"patton",
"sẽ",
"là",
"chỉ",
"huy",
"của",
"chiến",
"dịch",
"xâm",
"lược",
"pas",
"de",
"calais",
"pháp",
"một",
"nhóm",
"quân",
"đồng",
"minh",
"được",
"dồn",
"tới",
"đây",
"nhằm",
"ngụy",
"trang",
"cho",
"ý",
"đồ",
"thực",
"sự",
"của",
"patton",
"là",
"tấn",
"công",
"normandy",
"patton",
"trong",
"thời",
"gian",
"“lừa”",
"quân",
"đức",
"ông",
"hầu",
"như",
"không",
"để",
"lộ",
"hành",
"tung",
"và",
"khiến",
"đức",
"tin",
"rằng",
"mình",
"đang",
"ở",
"dover",
"anh",
"đồng",
"thời",
"patton",
"đang",
"tích",
"cực",
"huấn",
"luyện",
"cho",
"quân",
"đoàn",
"iii",
"kết",
"quả",
"quân",
"đức",
"dồn",
"phần",
"lớn",
"lực",
"lượng",
"ở",
"pas",
"de",
"calais",
"để",
"nghênh",
"đón",
"patton",
"tấn",
"công",
"trong",
"khi",
"quân",
"đồng",
"minh",
"ồ",
"ạt",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"bãi",
"biển",
"normandy",
"ngày",
"6",
"6",
"1944",
"===",
"giải",
"cứu",
"trung",
"tá",
"john",
"k",
"waters",
"===",
"đến",
"tháng",
"3",
"1945"
] |
xysticus natalensis là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus natalensis được george newbold lawrence miêu tả năm 1938
|
[
"xysticus",
"natalensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"xysticus",
"xysticus",
"natalensis",
"được",
"george",
"newbold",
"lawrence",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1938"
] |
eurystomus là một chi chim trong họ sả
|
[
"eurystomus",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"sả"
] |
2296 kugultinov 1975 ba1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 1 năm 1975 bởi l chernykh ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 2296 kugultinov
|
[
"2296",
"kugultinov",
"1975",
"ba1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"18",
"tháng",
"1",
"năm",
"1975",
"bởi",
"l",
"chernykh",
"ở",
"nauchnyj",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"2296",
"kugultinov"
] |
các di sản thế giới việc xây dựng taj mahal đã được giao phó cho một hội đồng quản trị của kiến trúc sư dưới sự giám sát của triều đình bao gồm abd ul-karim khan ma mur makramat khan và ustad ahmad lahauri lahauri thường được coi là người thiết kế chính == nguồn gốc và cảm hứng == shah jahan vị hoàng đế của đế quốc mogul trong giai đoạn cực thịnh của nó nắm trong tay nhiều nguồn tài nguyên to lớn năm 1631 người vợ thứ ba của ông đã qua đời khi sinh đứa con gái thứ hai và cũng là đứa con chung thứ mười bốn của họ shah jahan được cho là không thể khuây khoả trước mất mát đó những cuốn biên niên sử triều đình thời kỳ đó chứa nhiều câu chuyện liên quan tới nỗi buồn đau của shah jahan trước cái chết của mumtaz chúng chính là cơ sở của những câu chuyện tình thường được cho là cảm hứng tạo nên taj mahal ví dụ abd al-hamid lahawri đã ghi chép rằng trước khi bà chết vị hoàng đế có hai mươi sợi râu bạc nhưng sau đó không còn sợi nào không bạc cả việc xây dựng đền taj mahal đã bắt đầu tại agra ngay sau cái chết của mumtaz năm 1632 lăng chính được hoàn thành năm 1648 và các công trình xung quanh cùng vườn cây hoàn thành năm năm sau đó tới thăm agra năm 1663 nhà du lịch người pháp françois bernier
|
[
"các",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"việc",
"xây",
"dựng",
"taj",
"mahal",
"đã",
"được",
"giao",
"phó",
"cho",
"một",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"của",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"dưới",
"sự",
"giám",
"sát",
"của",
"triều",
"đình",
"bao",
"gồm",
"abd",
"ul-karim",
"khan",
"ma",
"mur",
"makramat",
"khan",
"và",
"ustad",
"ahmad",
"lahauri",
"lahauri",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"người",
"thiết",
"kế",
"chính",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"và",
"cảm",
"hứng",
"==",
"shah",
"jahan",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"của",
"đế",
"quốc",
"mogul",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"cực",
"thịnh",
"của",
"nó",
"nắm",
"trong",
"tay",
"nhiều",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"to",
"lớn",
"năm",
"1631",
"người",
"vợ",
"thứ",
"ba",
"của",
"ông",
"đã",
"qua",
"đời",
"khi",
"sinh",
"đứa",
"con",
"gái",
"thứ",
"hai",
"và",
"cũng",
"là",
"đứa",
"con",
"chung",
"thứ",
"mười",
"bốn",
"của",
"họ",
"shah",
"jahan",
"được",
"cho",
"là",
"không",
"thể",
"khuây",
"khoả",
"trước",
"mất",
"mát",
"đó",
"những",
"cuốn",
"biên",
"niên",
"sử",
"triều",
"đình",
"thời",
"kỳ",
"đó",
"chứa",
"nhiều",
"câu",
"chuyện",
"liên",
"quan",
"tới",
"nỗi",
"buồn",
"đau",
"của",
"shah",
"jahan",
"trước",
"cái",
"chết",
"của",
"mumtaz",
"chúng",
"chính",
"là",
"cơ",
"sở",
"của",
"những",
"câu",
"chuyện",
"tình",
"thường",
"được",
"cho",
"là",
"cảm",
"hứng",
"tạo",
"nên",
"taj",
"mahal",
"ví",
"dụ",
"abd",
"al-hamid",
"lahawri",
"đã",
"ghi",
"chép",
"rằng",
"trước",
"khi",
"bà",
"chết",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"có",
"hai",
"mươi",
"sợi",
"râu",
"bạc",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"không",
"còn",
"sợi",
"nào",
"không",
"bạc",
"cả",
"việc",
"xây",
"dựng",
"đền",
"taj",
"mahal",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"tại",
"agra",
"ngay",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"mumtaz",
"năm",
"1632",
"lăng",
"chính",
"được",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"1648",
"và",
"các",
"công",
"trình",
"xung",
"quanh",
"cùng",
"vườn",
"cây",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"năm",
"sau",
"đó",
"tới",
"thăm",
"agra",
"năm",
"1663",
"nhà",
"du",
"lịch",
"người",
"pháp",
"françois",
"bernier"
] |
hae mosu được lấy từ anh hùng nổi tiếng ở nước đông phù dư một vương quốc xưa của người triều tiên ở mãn châu ==== won sul rang ==== won sul rang thường được gọi là won sul từng là nhân vật phản diện khi xuất hiện lần đầu trong truyện nhưng sau đó dần chuyển sang chính diện thời jushin chưa bị hủy diệt won sul là chỉ huy quân đoàn hwa rang dựa trên quân hoa lang có thật trong lịch sử triều tiên nơi tập hợp những kiếm sĩ giỏi nhất đất nước kiếm pháp của anh đã đạt tới cảnh giới thần thánh sau trận chiến kaidaten chỉ cần bất cứ vật gì thon dài làm cán kiếm won sul có thể tự tạo ra lưỡi kiếm từ sát khí của bản thân sau khi aji tae phá hủy vương quốc won sul cùng nhiều thuộc hạ của munsu đã bị aji tae tẩy não ép buộc đi theo hắn won sul trở thành người cai quản trang trại anh túc của aji tae những cây anh túc này được chế thành thuốc phiện để đổi lấy vũ khí của người phương tây khi munsu chun hyang và bang ja đến diệt trừ trại anh túc này won sul đã bị chun hyang đánh bại và chết anh cho rằng cuối cùng mình cũng được tự do thoát khỏi sự kiểm soát của aji tae tuy nhiên hắn lại hồi sinh won sul biến anh thành xác sống phục vụ hắn ngay cả
|
[
"hae",
"mosu",
"được",
"lấy",
"từ",
"anh",
"hùng",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"nước",
"đông",
"phù",
"dư",
"một",
"vương",
"quốc",
"xưa",
"của",
"người",
"triều",
"tiên",
"ở",
"mãn",
"châu",
"====",
"won",
"sul",
"rang",
"====",
"won",
"sul",
"rang",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"won",
"sul",
"từng",
"là",
"nhân",
"vật",
"phản",
"diện",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"trong",
"truyện",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"dần",
"chuyển",
"sang",
"chính",
"diện",
"thời",
"jushin",
"chưa",
"bị",
"hủy",
"diệt",
"won",
"sul",
"là",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đoàn",
"hwa",
"rang",
"dựa",
"trên",
"quân",
"hoa",
"lang",
"có",
"thật",
"trong",
"lịch",
"sử",
"triều",
"tiên",
"nơi",
"tập",
"hợp",
"những",
"kiếm",
"sĩ",
"giỏi",
"nhất",
"đất",
"nước",
"kiếm",
"pháp",
"của",
"anh",
"đã",
"đạt",
"tới",
"cảnh",
"giới",
"thần",
"thánh",
"sau",
"trận",
"chiến",
"kaidaten",
"chỉ",
"cần",
"bất",
"cứ",
"vật",
"gì",
"thon",
"dài",
"làm",
"cán",
"kiếm",
"won",
"sul",
"có",
"thể",
"tự",
"tạo",
"ra",
"lưỡi",
"kiếm",
"từ",
"sát",
"khí",
"của",
"bản",
"thân",
"sau",
"khi",
"aji",
"tae",
"phá",
"hủy",
"vương",
"quốc",
"won",
"sul",
"cùng",
"nhiều",
"thuộc",
"hạ",
"của",
"munsu",
"đã",
"bị",
"aji",
"tae",
"tẩy",
"não",
"ép",
"buộc",
"đi",
"theo",
"hắn",
"won",
"sul",
"trở",
"thành",
"người",
"cai",
"quản",
"trang",
"trại",
"anh",
"túc",
"của",
"aji",
"tae",
"những",
"cây",
"anh",
"túc",
"này",
"được",
"chế",
"thành",
"thuốc",
"phiện",
"để",
"đổi",
"lấy",
"vũ",
"khí",
"của",
"người",
"phương",
"tây",
"khi",
"munsu",
"chun",
"hyang",
"và",
"bang",
"ja",
"đến",
"diệt",
"trừ",
"trại",
"anh",
"túc",
"này",
"won",
"sul",
"đã",
"bị",
"chun",
"hyang",
"đánh",
"bại",
"và",
"chết",
"anh",
"cho",
"rằng",
"cuối",
"cùng",
"mình",
"cũng",
"được",
"tự",
"do",
"thoát",
"khỏi",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"của",
"aji",
"tae",
"tuy",
"nhiên",
"hắn",
"lại",
"hồi",
"sinh",
"won",
"sul",
"biến",
"anh",
"thành",
"xác",
"sống",
"phục",
"vụ",
"hắn",
"ngay",
"cả"
] |
ceropegia manderensis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được masinde mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
|
[
"ceropegia",
"manderensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"masinde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
séris là một xã thuộc tỉnh loir-et-cher trong vùng centre-val de loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loir-et-cher
|
[
"séris",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"loir-et-cher",
"trong",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"loir-et-cher"
] |
espadaea amoena là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
|
[
"espadaea",
"amoena",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
10804 amenouzume 1992 wn3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 11 năm 1992 bởi t urata ở đài thiên văn nihondaira nó được đặt theo tên ame-no-uzume shinto goddess of dawn
|
[
"10804",
"amenouzume",
"1992",
"wn3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"1992",
"bởi",
"t",
"urata",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nihondaira",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"ame-no-uzume",
"shinto",
"goddess",
"of",
"dawn"
] |
tây dễ dàng hội nhập nhất vẫn còn có vài thử thách cho cộng đồng người việt tại na uy một cuộc nghiên cứu vào năm 2002 tường thuật 3 2% người na uy gốc việt bị phạm tội vì vi phạm luật pháp con số của người bản xứ na uy là 1 35% một nhà nhân văn xã hội học nghiên cứu về người việt nhận ra là có một hiện tượng của người việt những người không thành công trong học vấn thường hay phạm tội khuynh hướng tương tự như vậy cũng xảy ra đối với người việt ở hoa kỳ dường như những người trẻ không thành tài cần những quan hệ chặt chẽ với cha mẹ ngoài ra một số người việt còn gặp khó khăn nói tiếng na uy cũng như vốn liếng từ ngữ na uy quá ít ==== các vấn đề tâm lý ==== nhiều người việt nhất là trong số những thế hệ lớn tuổi có những chấn thương tinh thần trong và sau cuộc chiến tranh việt nam một cuộc nghiên cứu dựa trên 148 người tị nạn tới na uy cho tới khoảng 3 năm được lựa chọn một cách ngẫu nhiên cho thấy nhiều người trong số này có những va chạm trực tiếp với cuộc chiến tranh 62% là nhân chứng của những vụ thả bom cháy nhà và bắn nhau và 48% đã chứng kiến thấy người bị thương hay bị giết chết cứ bốn người là có một người bị rơi vào tình trạng
|
[
"tây",
"dễ",
"dàng",
"hội",
"nhập",
"nhất",
"vẫn",
"còn",
"có",
"vài",
"thử",
"thách",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"người",
"việt",
"tại",
"na",
"uy",
"một",
"cuộc",
"nghiên",
"cứu",
"vào",
"năm",
"2002",
"tường",
"thuật",
"3",
"2%",
"người",
"na",
"uy",
"gốc",
"việt",
"bị",
"phạm",
"tội",
"vì",
"vi",
"phạm",
"luật",
"pháp",
"con",
"số",
"của",
"người",
"bản",
"xứ",
"na",
"uy",
"là",
"1",
"35%",
"một",
"nhà",
"nhân",
"văn",
"xã",
"hội",
"học",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"người",
"việt",
"nhận",
"ra",
"là",
"có",
"một",
"hiện",
"tượng",
"của",
"người",
"việt",
"những",
"người",
"không",
"thành",
"công",
"trong",
"học",
"vấn",
"thường",
"hay",
"phạm",
"tội",
"khuynh",
"hướng",
"tương",
"tự",
"như",
"vậy",
"cũng",
"xảy",
"ra",
"đối",
"với",
"người",
"việt",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"dường",
"như",
"những",
"người",
"trẻ",
"không",
"thành",
"tài",
"cần",
"những",
"quan",
"hệ",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"cha",
"mẹ",
"ngoài",
"ra",
"một",
"số",
"người",
"việt",
"còn",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"nói",
"tiếng",
"na",
"uy",
"cũng",
"như",
"vốn",
"liếng",
"từ",
"ngữ",
"na",
"uy",
"quá",
"ít",
"====",
"các",
"vấn",
"đề",
"tâm",
"lý",
"====",
"nhiều",
"người",
"việt",
"nhất",
"là",
"trong",
"số",
"những",
"thế",
"hệ",
"lớn",
"tuổi",
"có",
"những",
"chấn",
"thương",
"tinh",
"thần",
"trong",
"và",
"sau",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"một",
"cuộc",
"nghiên",
"cứu",
"dựa",
"trên",
"148",
"người",
"tị",
"nạn",
"tới",
"na",
"uy",
"cho",
"tới",
"khoảng",
"3",
"năm",
"được",
"lựa",
"chọn",
"một",
"cách",
"ngẫu",
"nhiên",
"cho",
"thấy",
"nhiều",
"người",
"trong",
"số",
"này",
"có",
"những",
"va",
"chạm",
"trực",
"tiếp",
"với",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"62%",
"là",
"nhân",
"chứng",
"của",
"những",
"vụ",
"thả",
"bom",
"cháy",
"nhà",
"và",
"bắn",
"nhau",
"và",
"48%",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"thấy",
"người",
"bị",
"thương",
"hay",
"bị",
"giết",
"chết",
"cứ",
"bốn",
"người",
"là",
"có",
"một",
"người",
"bị",
"rơi",
"vào",
"tình",
"trạng"
] |
notoxus lustrellus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1895
|
[
"notoxus",
"lustrellus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"casey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
phép cộng được dạy vào cuối năm đầu tiên của cấp tiểu học ==== bảng cộng ==== trẻ em thường được cho bảng cộng của các cặp số từ 0 đến 9 để nhớ biết được bảng đó có thể thực hiện bất kỳ phép cộng nào === hệ thập phân === điều kiện tiên quyết để thực hiện phép cộng trong hệ thập phân là cần nhớ lại hoặc suy ra 100 phép cộng cơ sở một chữ số người ta có thể nhớ thuộc lòng chúng nhưng các kỹ thuật sau đây có hiệu quả hơn với đa số người bullet tính chất giao hoán như đã đề cập ở trên tính chất a b b a làm giảm số phép cộng cơ sở từ 100 xuống còn 55 bullet thêm một hoặc hai cộng 1 hoặc 2 là một công việc cơ bản có thể được hoàn thành bằng phép đếm hoặc trực giác bullet số không vì số 0 là đơn vị cộng nên phép cộng số 0 là tầm thường tuy nhiên một số học sinh khi học về số học được giới thiệu về phép cộng rằng nó là một quá trình luôn luôn làm số hạng tăng lên các bài toán đố có thể giúp việc loại trừ số 0 trở nên hợp lý bullet gấp đôi cộng một số với chính nó có liên quan với phép đếm thêm 2 và với phép nhân các phép cộng gấp đôi tạo thành cột trụ cho nhiều phép cộng cơ sở liên quan khác và
|
[
"phép",
"cộng",
"được",
"dạy",
"vào",
"cuối",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cấp",
"tiểu",
"học",
"====",
"bảng",
"cộng",
"====",
"trẻ",
"em",
"thường",
"được",
"cho",
"bảng",
"cộng",
"của",
"các",
"cặp",
"số",
"từ",
"0",
"đến",
"9",
"để",
"nhớ",
"biết",
"được",
"bảng",
"đó",
"có",
"thể",
"thực",
"hiện",
"bất",
"kỳ",
"phép",
"cộng",
"nào",
"===",
"hệ",
"thập",
"phân",
"===",
"điều",
"kiện",
"tiên",
"quyết",
"để",
"thực",
"hiện",
"phép",
"cộng",
"trong",
"hệ",
"thập",
"phân",
"là",
"cần",
"nhớ",
"lại",
"hoặc",
"suy",
"ra",
"100",
"phép",
"cộng",
"cơ",
"sở",
"một",
"chữ",
"số",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"nhớ",
"thuộc",
"lòng",
"chúng",
"nhưng",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"sau",
"đây",
"có",
"hiệu",
"quả",
"hơn",
"với",
"đa",
"số",
"người",
"bullet",
"tính",
"chất",
"giao",
"hoán",
"như",
"đã",
"đề",
"cập",
"ở",
"trên",
"tính",
"chất",
"a",
"b",
"b",
"a",
"làm",
"giảm",
"số",
"phép",
"cộng",
"cơ",
"sở",
"từ",
"100",
"xuống",
"còn",
"55",
"bullet",
"thêm",
"một",
"hoặc",
"hai",
"cộng",
"1",
"hoặc",
"2",
"là",
"một",
"công",
"việc",
"cơ",
"bản",
"có",
"thể",
"được",
"hoàn",
"thành",
"bằng",
"phép",
"đếm",
"hoặc",
"trực",
"giác",
"bullet",
"số",
"không",
"vì",
"số",
"0",
"là",
"đơn",
"vị",
"cộng",
"nên",
"phép",
"cộng",
"số",
"0",
"là",
"tầm",
"thường",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"học",
"sinh",
"khi",
"học",
"về",
"số",
"học",
"được",
"giới",
"thiệu",
"về",
"phép",
"cộng",
"rằng",
"nó",
"là",
"một",
"quá",
"trình",
"luôn",
"luôn",
"làm",
"số",
"hạng",
"tăng",
"lên",
"các",
"bài",
"toán",
"đố",
"có",
"thể",
"giúp",
"việc",
"loại",
"trừ",
"số",
"0",
"trở",
"nên",
"hợp",
"lý",
"bullet",
"gấp",
"đôi",
"cộng",
"một",
"số",
"với",
"chính",
"nó",
"có",
"liên",
"quan",
"với",
"phép",
"đếm",
"thêm",
"2",
"và",
"với",
"phép",
"nhân",
"các",
"phép",
"cộng",
"gấp",
"đôi",
"tạo",
"thành",
"cột",
"trụ",
"cho",
"nhiều",
"phép",
"cộng",
"cơ",
"sở",
"liên",
"quan",
"khác",
"và"
] |
conus planorbis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website
|
[
"conus",
"planorbis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"conus",
"chúng",
"là",
"loài",
"săn",
"mồi",
"và",
"có",
"nọc",
"độc",
"chúng",
"có",
"khả",
"năng",
"đốt",
"con",
"người",
"do",
"vậy",
"khi",
"cầm",
"chúng",
"phải",
"hết",
"sức",
"cẩn",
"thận",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"conus",
"biodiversity",
"website"
] |
kế sản phẩm thường xoay quanh việc nhắm vào nhân khẩu học của người dùng điều này không liên quan chặt chẽ đến việc tạo thêm khách hàng mới cho dịch vụ freemium user acquisition hay yếu tố nhân khẩu nào được sử dụng để target các chiến dịch quảng cáo thay vào đó nó đề cập đến thị hiếu của người dùng bằng cách lựa chọn nhóm nhân khẩu học phù hợp nhất với sản phẩm cuối cùng mà doanh nghiệp hướng tới nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học demographic targeting chắc chắn phải được thực hiện trong chu kỳ của một sản phẩm dịch vụ product’s life cycle nếu các biến nhân khẩu được xây dựng thành công trong giai đoạn phát triển sản phẩm thì khi ra mắt dịch vụ sẽ được trực tiếp tiếp thị đến người dùng có tiềm năng chi trả nếu các biến nhân khẩu cần được hoàn thiện thêm thì chúng sẽ được dùng để tối ưu hóa các chiến dịch tiếp thị === paid user acquisition === một khái niệm thường được nhắc đến nhiều trong việc phát triển người dùng user growth là user acquisition đây là việc kết nạp thêm khách hàng mới cho sản phẩm thông các phương thức khác nhau từ quảng cáo đến vận dụng các hoạt động viral paid user acquisition là một chủ đề thường được nhắc đến trong việc phát triển dịch vụ freemium cụ thể là phát triển một cơ sở người dùng trong một thị trường cạnh tranh user
|
[
"kế",
"sản",
"phẩm",
"thường",
"xoay",
"quanh",
"việc",
"nhắm",
"vào",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"của",
"người",
"dùng",
"điều",
"này",
"không",
"liên",
"quan",
"chặt",
"chẽ",
"đến",
"việc",
"tạo",
"thêm",
"khách",
"hàng",
"mới",
"cho",
"dịch",
"vụ",
"freemium",
"user",
"acquisition",
"hay",
"yếu",
"tố",
"nhân",
"khẩu",
"nào",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"target",
"các",
"chiến",
"dịch",
"quảng",
"cáo",
"thay",
"vào",
"đó",
"nó",
"đề",
"cập",
"đến",
"thị",
"hiếu",
"của",
"người",
"dùng",
"bằng",
"cách",
"lựa",
"chọn",
"nhóm",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"phù",
"hợp",
"nhất",
"với",
"sản",
"phẩm",
"cuối",
"cùng",
"mà",
"doanh",
"nghiệp",
"hướng",
"tới",
"nhắm",
"mục",
"tiêu",
"theo",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"demographic",
"targeting",
"chắc",
"chắn",
"phải",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"chu",
"kỳ",
"của",
"một",
"sản",
"phẩm",
"dịch",
"vụ",
"product’s",
"life",
"cycle",
"nếu",
"các",
"biến",
"nhân",
"khẩu",
"được",
"xây",
"dựng",
"thành",
"công",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"phát",
"triển",
"sản",
"phẩm",
"thì",
"khi",
"ra",
"mắt",
"dịch",
"vụ",
"sẽ",
"được",
"trực",
"tiếp",
"tiếp",
"thị",
"đến",
"người",
"dùng",
"có",
"tiềm",
"năng",
"chi",
"trả",
"nếu",
"các",
"biến",
"nhân",
"khẩu",
"cần",
"được",
"hoàn",
"thiện",
"thêm",
"thì",
"chúng",
"sẽ",
"được",
"dùng",
"để",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"các",
"chiến",
"dịch",
"tiếp",
"thị",
"===",
"paid",
"user",
"acquisition",
"===",
"một",
"khái",
"niệm",
"thường",
"được",
"nhắc",
"đến",
"nhiều",
"trong",
"việc",
"phát",
"triển",
"người",
"dùng",
"user",
"growth",
"là",
"user",
"acquisition",
"đây",
"là",
"việc",
"kết",
"nạp",
"thêm",
"khách",
"hàng",
"mới",
"cho",
"sản",
"phẩm",
"thông",
"các",
"phương",
"thức",
"khác",
"nhau",
"từ",
"quảng",
"cáo",
"đến",
"vận",
"dụng",
"các",
"hoạt",
"động",
"viral",
"paid",
"user",
"acquisition",
"là",
"một",
"chủ",
"đề",
"thường",
"được",
"nhắc",
"đến",
"trong",
"việc",
"phát",
"triển",
"dịch",
"vụ",
"freemium",
"cụ",
"thể",
"là",
"phát",
"triển",
"một",
"cơ",
"sở",
"người",
"dùng",
"trong",
"một",
"thị",
"trường",
"cạnh",
"tranh",
"user"
] |
chetogena noera là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"chetogena",
"noera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
gleichenia brevipinnula là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"gleichenia",
"brevipinnula",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"gleicheniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
guidizzolo là một đô thị tại tỉnh mantova trong vùng lombardia của italia có vị trí cách khoảng 110 km về phía đông của milano và khoảng 25 km về phía tây bắc của mantova tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 5 454 người và diện tích là 22 5 km² đô thị guidizzolo có các frazioni các đơn vị trực thuộc chủ yếu là các làng birbesi rebecco và selvarizzo guidizzolo giáp các đô thị cavriana ceresara goito medole solferino == liên kết ngoài == bullet www comune guidizzolo mn it
|
[
"guidizzolo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"tỉnh",
"mantova",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"110",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"mantova",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"5",
"454",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"22",
"5",
"km²",
"đô",
"thị",
"guidizzolo",
"có",
"các",
"frazioni",
"các",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"làng",
"birbesi",
"rebecco",
"và",
"selvarizzo",
"guidizzolo",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"cavriana",
"ceresara",
"goito",
"medole",
"solferino",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"guidizzolo",
"mn",
"it"
] |
var sanchez-mejoradae e walther kimnach bullet echeveria harmsii j f macbr bullet echeveria helmutiana kimnach bullet echeveria heterosepala rose bullet echeveria humilis rose bullet echeveria hyalina e walther bullet echeveria juarezensis e walther bullet echeveria kimnachii j meyrán vega bullet echeveria krahnii kimnach bullet echeveria laui moran j meyrán bullet echeveria leucotricha j a purpus bullet echeveria lilacina kimnach moran bullet echeveria longiflora e walther bullet echeveria longipes e walther bullet echeveria longissima e walther bullet echeveria lozanoi rose bullet echeveria lurida haw bullet echeveria lutea rose bullet echeveria lyonsii kimnach bullet echeveria macdougallii e walther bullet echeveria macrantha standl steyerm bullet echeveria maxonii rose bullet echeveria megacalyx e walther bullet echeveria meyraniana e walther bullet echeveria microcalyx britton rose bullet echeveria minima j meyrán bullet echeveria montana rose bullet echeveria moranii e walther bullet echeveria mucronata schltdl bullet echeveria multicaulis rose bullet echeveria multicolor c h uhl bullet echeveria nayaritensis kimnach bullet echeveria nebularum moran kimnach bullet echeveria nodulosa baker otto bullet echeveria nuda lindl bullet echeveria olivacea moran bullet echeveria omiltemiana matuda bullet echeveria oreophila kimnach bullet echeveria pallida e walther bullet echeveria palmeri rose bullet echeveria paniculata a gray bullet echeveria paniculata var maculata rose kimnach bullet echeveria papillosa kimnach c h uhl bullet echeveria patriotica i garcía pérez-calix bullet echeveria peacockii croucher bullet echeveria penduliflora e walther bullet echeveria pendulosa kimnach c h uhl bullet echeveria peruviana meyen bullet echeveria pilosa j a purpus bullet echeveria pinetorum rose bullet echeveria pittieri rose bullet echeveria platyphylla rose bullet echeveria pringlei s watson rose bullet echeveria procera moran bullet echeveria prolifica moran j meyran bullet echeveria proxima e walther bullet echeveria prunina kimnach moran bullet echeveria pubescens schltdl bullet echeveria puchella berger bullet echeveria pulidonis e walther bullet echeveria pulvinata rose bullet echeveria pumila schltdl bullet echeveria purpusorum rose a berger bullet echeveria quitensis kunth lindl bullet echeveria racemosa schltdl cham bullet echeveria rauschii keppel bullet echeveria reglensis e walther bullet echeveria rodolfoi mart -aval mora-olivo bullet echeveria rosea lindl bullet echeveria rubromarginata rose bullet echeveria runyonii rose bullet echeveria × sayulensis e walther bullet echeveria schaffneri s watson rose bullet echeveria scheerii
|
[
"var",
"sanchez-mejoradae",
"e",
"walther",
"kimnach",
"bullet",
"echeveria",
"harmsii",
"j",
"f",
"macbr",
"bullet",
"echeveria",
"helmutiana",
"kimnach",
"bullet",
"echeveria",
"heterosepala",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"humilis",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"hyalina",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"juarezensis",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"kimnachii",
"j",
"meyrán",
"vega",
"bullet",
"echeveria",
"krahnii",
"kimnach",
"bullet",
"echeveria",
"laui",
"moran",
"j",
"meyrán",
"bullet",
"echeveria",
"leucotricha",
"j",
"a",
"purpus",
"bullet",
"echeveria",
"lilacina",
"kimnach",
"moran",
"bullet",
"echeveria",
"longiflora",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"longipes",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"longissima",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"lozanoi",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"lurida",
"haw",
"bullet",
"echeveria",
"lutea",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"lyonsii",
"kimnach",
"bullet",
"echeveria",
"macdougallii",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"macrantha",
"standl",
"steyerm",
"bullet",
"echeveria",
"maxonii",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"megacalyx",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"meyraniana",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"microcalyx",
"britton",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"minima",
"j",
"meyrán",
"bullet",
"echeveria",
"montana",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"moranii",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"mucronata",
"schltdl",
"bullet",
"echeveria",
"multicaulis",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"multicolor",
"c",
"h",
"uhl",
"bullet",
"echeveria",
"nayaritensis",
"kimnach",
"bullet",
"echeveria",
"nebularum",
"moran",
"kimnach",
"bullet",
"echeveria",
"nodulosa",
"baker",
"otto",
"bullet",
"echeveria",
"nuda",
"lindl",
"bullet",
"echeveria",
"olivacea",
"moran",
"bullet",
"echeveria",
"omiltemiana",
"matuda",
"bullet",
"echeveria",
"oreophila",
"kimnach",
"bullet",
"echeveria",
"pallida",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"palmeri",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"paniculata",
"a",
"gray",
"bullet",
"echeveria",
"paniculata",
"var",
"maculata",
"rose",
"kimnach",
"bullet",
"echeveria",
"papillosa",
"kimnach",
"c",
"h",
"uhl",
"bullet",
"echeveria",
"patriotica",
"i",
"garcía",
"pérez-calix",
"bullet",
"echeveria",
"peacockii",
"croucher",
"bullet",
"echeveria",
"penduliflora",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"pendulosa",
"kimnach",
"c",
"h",
"uhl",
"bullet",
"echeveria",
"peruviana",
"meyen",
"bullet",
"echeveria",
"pilosa",
"j",
"a",
"purpus",
"bullet",
"echeveria",
"pinetorum",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"pittieri",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"platyphylla",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"pringlei",
"s",
"watson",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"procera",
"moran",
"bullet",
"echeveria",
"prolifica",
"moran",
"j",
"meyran",
"bullet",
"echeveria",
"proxima",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"prunina",
"kimnach",
"moran",
"bullet",
"echeveria",
"pubescens",
"schltdl",
"bullet",
"echeveria",
"puchella",
"berger",
"bullet",
"echeveria",
"pulidonis",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"pulvinata",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"pumila",
"schltdl",
"bullet",
"echeveria",
"purpusorum",
"rose",
"a",
"berger",
"bullet",
"echeveria",
"quitensis",
"kunth",
"lindl",
"bullet",
"echeveria",
"racemosa",
"schltdl",
"cham",
"bullet",
"echeveria",
"rauschii",
"keppel",
"bullet",
"echeveria",
"reglensis",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"rodolfoi",
"mart",
"-aval",
"mora-olivo",
"bullet",
"echeveria",
"rosea",
"lindl",
"bullet",
"echeveria",
"rubromarginata",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"runyonii",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"×",
"sayulensis",
"e",
"walther",
"bullet",
"echeveria",
"schaffneri",
"s",
"watson",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"scheerii"
] |
symplocos naniflora là một loài thực vật có hoa trong họ dung loài này được l m kelly almeda mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
|
[
"symplocos",
"naniflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dung",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"m",
"kelly",
"almeda",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
đi xuống tủy sống những sợi thần kinh tới tủy sống làm giảm đau serotonin tiết ra ở gian não và đại não chắc chắn đóng vai trò chủ yếu trong việc ức chế và tạo ra giấc ngủ ==== nhân đại tế bào của hệ lưới hoạt hóa và hệ thống tiết acetylcholine ==== các tế bào thần kinh khổng lồ có sợi thần kinh chia ngay làm hai nhánh nhánh đi lên vùng cao hơn của não và nhánh khác qua bó lưới tủy vào tủy sống đầu tận cùng tiết ra acetylcholine ở phần lớn nơi acetylcholine là chất kích thích ở những synap chuyên biệt kích thích các tế bào thần kinh này gây ra trạng thái tinh thần thức tỉnh và phấn kích == chức năng ngủ == chức năng của giấc ngủ và sự cần thiết của một quá trình như vậy đối với sinh vật là những thứ mơ hồ trong giới nghiên cứu khoa học giấc ngủ william c dement nhà sáng lập nên trung tâm nghiên cứu về giấc ngủ của đại học stanford trải qua 50 năm nghiên cứu cũng như có đầy đủ tầm hiểu biết sâu rộng về lĩnh vực này khi ông được hỏi những lý do vì sao con người phải ngủ thì ông điềm nhiên trả lời rằng là trong phạm vi kiến thức mà tôi có được thì duy chỉ có một nguyên nhân giải thích cho sự cần thiết của ngủ đối với chúng ta thực sự thực sự đến nỗi không
|
[
"đi",
"xuống",
"tủy",
"sống",
"những",
"sợi",
"thần",
"kinh",
"tới",
"tủy",
"sống",
"làm",
"giảm",
"đau",
"serotonin",
"tiết",
"ra",
"ở",
"gian",
"não",
"và",
"đại",
"não",
"chắc",
"chắn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"việc",
"ức",
"chế",
"và",
"tạo",
"ra",
"giấc",
"ngủ",
"====",
"nhân",
"đại",
"tế",
"bào",
"của",
"hệ",
"lưới",
"hoạt",
"hóa",
"và",
"hệ",
"thống",
"tiết",
"acetylcholine",
"====",
"các",
"tế",
"bào",
"thần",
"kinh",
"khổng",
"lồ",
"có",
"sợi",
"thần",
"kinh",
"chia",
"ngay",
"làm",
"hai",
"nhánh",
"nhánh",
"đi",
"lên",
"vùng",
"cao",
"hơn",
"của",
"não",
"và",
"nhánh",
"khác",
"qua",
"bó",
"lưới",
"tủy",
"vào",
"tủy",
"sống",
"đầu",
"tận",
"cùng",
"tiết",
"ra",
"acetylcholine",
"ở",
"phần",
"lớn",
"nơi",
"acetylcholine",
"là",
"chất",
"kích",
"thích",
"ở",
"những",
"synap",
"chuyên",
"biệt",
"kích",
"thích",
"các",
"tế",
"bào",
"thần",
"kinh",
"này",
"gây",
"ra",
"trạng",
"thái",
"tinh",
"thần",
"thức",
"tỉnh",
"và",
"phấn",
"kích",
"==",
"chức",
"năng",
"ngủ",
"==",
"chức",
"năng",
"của",
"giấc",
"ngủ",
"và",
"sự",
"cần",
"thiết",
"của",
"một",
"quá",
"trình",
"như",
"vậy",
"đối",
"với",
"sinh",
"vật",
"là",
"những",
"thứ",
"mơ",
"hồ",
"trong",
"giới",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"giấc",
"ngủ",
"william",
"c",
"dement",
"nhà",
"sáng",
"lập",
"nên",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"giấc",
"ngủ",
"của",
"đại",
"học",
"stanford",
"trải",
"qua",
"50",
"năm",
"nghiên",
"cứu",
"cũng",
"như",
"có",
"đầy",
"đủ",
"tầm",
"hiểu",
"biết",
"sâu",
"rộng",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"này",
"khi",
"ông",
"được",
"hỏi",
"những",
"lý",
"do",
"vì",
"sao",
"con",
"người",
"phải",
"ngủ",
"thì",
"ông",
"điềm",
"nhiên",
"trả",
"lời",
"rằng",
"là",
"trong",
"phạm",
"vi",
"kiến",
"thức",
"mà",
"tôi",
"có",
"được",
"thì",
"duy",
"chỉ",
"có",
"một",
"nguyên",
"nhân",
"giải",
"thích",
"cho",
"sự",
"cần",
"thiết",
"của",
"ngủ",
"đối",
"với",
"chúng",
"ta",
"thực",
"sự",
"thực",
"sự",
"đến",
"nỗi",
"không"
] |
apamea brunnescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"apamea",
"brunnescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hóa trị người già dùng tamoxifen nếu không có er và pr thì dùng hóa trị === ung thư di căn === mục đích chủ yếu là cải thiện chất lượng đời sống và kéo dài cuộc sống của người bệnh ==== phẫu thuật ==== có chỉ định cho một số bệnh nhân như bệnh nhân cần đoạn nhũ khi các tổn thương sùi loét gây đau nhức bệnh nhân có các di căn não phổi đơn độc tràn dịch màng ngoài tim màng phổi ==== xạ trị ==== vai trò chủ yếu trong điều trị tạm bợ và nâng đỡ ví dụ như chỉ định cho các di căn xương đau nhiều di căn hệ thần kinh trung ương không cắt bỏ được ==== liệu pháp toàn thân ==== việc lựa chọn thuốc để điều trị phải cân nhắc nhiều yếu tố của bệnh nhân các yếu tố đó là tuổi bệnh nhân đã mãn kinh hay chưa bệnh nhân có thụ thể với estrogen dương tính hay không số lượng hạch di căn liệu pháp toàn thân bao gồm bullet liệu pháp nội tiết thường dùng cho phụ nữ mãn kinh có thụ thể estrogen dương tính các loại thuốc thường áp dụng kháng estrogen tamoxifen ức chế enzyme aromatase anastrozole letrozole dùng các thuốc tương tự gnrh các progestin bullet hoá trị thường dùng cho những bệnh nhân nào mà căn bệnh vẫn tiếp tục tiến triển dù đã điều trị nội tiết hoặc bệnh nhân có thụ thể nội tiết âm tính có nhiều phác đồ thường dùng như ca caf cmf bullet trastuzumab là
|
[
"hóa",
"trị",
"người",
"già",
"dùng",
"tamoxifen",
"nếu",
"không",
"có",
"er",
"và",
"pr",
"thì",
"dùng",
"hóa",
"trị",
"===",
"ung",
"thư",
"di",
"căn",
"===",
"mục",
"đích",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cải",
"thiện",
"chất",
"lượng",
"đời",
"sống",
"và",
"kéo",
"dài",
"cuộc",
"sống",
"của",
"người",
"bệnh",
"====",
"phẫu",
"thuật",
"====",
"có",
"chỉ",
"định",
"cho",
"một",
"số",
"bệnh",
"nhân",
"như",
"bệnh",
"nhân",
"cần",
"đoạn",
"nhũ",
"khi",
"các",
"tổn",
"thương",
"sùi",
"loét",
"gây",
"đau",
"nhức",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"các",
"di",
"căn",
"não",
"phổi",
"đơn",
"độc",
"tràn",
"dịch",
"màng",
"ngoài",
"tim",
"màng",
"phổi",
"====",
"xạ",
"trị",
"====",
"vai",
"trò",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"điều",
"trị",
"tạm",
"bợ",
"và",
"nâng",
"đỡ",
"ví",
"dụ",
"như",
"chỉ",
"định",
"cho",
"các",
"di",
"căn",
"xương",
"đau",
"nhiều",
"di",
"căn",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"trung",
"ương",
"không",
"cắt",
"bỏ",
"được",
"====",
"liệu",
"pháp",
"toàn",
"thân",
"====",
"việc",
"lựa",
"chọn",
"thuốc",
"để",
"điều",
"trị",
"phải",
"cân",
"nhắc",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"của",
"bệnh",
"nhân",
"các",
"yếu",
"tố",
"đó",
"là",
"tuổi",
"bệnh",
"nhân",
"đã",
"mãn",
"kinh",
"hay",
"chưa",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"thụ",
"thể",
"với",
"estrogen",
"dương",
"tính",
"hay",
"không",
"số",
"lượng",
"hạch",
"di",
"căn",
"liệu",
"pháp",
"toàn",
"thân",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"liệu",
"pháp",
"nội",
"tiết",
"thường",
"dùng",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"mãn",
"kinh",
"có",
"thụ",
"thể",
"estrogen",
"dương",
"tính",
"các",
"loại",
"thuốc",
"thường",
"áp",
"dụng",
"kháng",
"estrogen",
"tamoxifen",
"ức",
"chế",
"enzyme",
"aromatase",
"anastrozole",
"letrozole",
"dùng",
"các",
"thuốc",
"tương",
"tự",
"gnrh",
"các",
"progestin",
"bullet",
"hoá",
"trị",
"thường",
"dùng",
"cho",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"nào",
"mà",
"căn",
"bệnh",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"triển",
"dù",
"đã",
"điều",
"trị",
"nội",
"tiết",
"hoặc",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"thụ",
"thể",
"nội",
"tiết",
"âm",
"tính",
"có",
"nhiều",
"phác",
"đồ",
"thường",
"dùng",
"như",
"ca",
"caf",
"cmf",
"bullet",
"trastuzumab",
"là"
] |
scopula adenensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"scopula",
"adenensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
xanthorhoe implicata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"xanthorhoe",
"implicata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dạng vảy ở gốc vây lưng và vây hậu môn đốt sống 22-23 chiều dài cơ thể 5–28 cm tất cả các loài đều có các cơ quan phát sáng trên thực quản cũng đáng chú ý vì sự sản sinh chất nhầy phổ biến trong các vùng nước nông duyên hải và các lạch thủy triều nơi chúng kiếm ăn là các loài động vật không xương sống sinh sống ở đáy dễ dàng đánh bắt bằng lưới vét hay lưới kéo là nguồn cá thực phẩm quan trọng tại vùng duyên hải === phân bố === họ cá liệt chủ yếu là cá biển nhỏ phân bố ở vùng biển ấn độ dương và phía tây thái bình dương như ở singapore sumatra madagascar java new caledonia samoa ấn độ thái lan philippin trung quốc và việt nam một loài equulites klunzingeri sinh sống trong khu vực hồng hải và địa trung hải ở vịnh bắc bộ việt nam tìm được 17 loài 5 chi trong đó 2 loài có giá trị kinh tế fish base liệt kê 16-19 loài 3 loài bị nghi ngờ là phân loại sai trong 9 chi có ở vùng biển việt nam == các loài == bullet chi aurigequula bullet aurigequula fasciata cá liệt gai lưng dài bullet chi deveximentum bullet deveximentum hanedai đồng nghĩa secutor hanedai bullet deveximentum indicium đòng nghĩa secutor indicius bullet deveximentum insidiator đồng nghĩa secutor insidiator cá liệt chấm bullet deveximentum interruptum đồng nghĩa secutor interruptus bullet deveximentum megalolepis đồng nghĩa secutor megalolepis bullet chi equulites bullet equulites absconditus bullet equulites aethopos bullet equulites elongatus cá liệt dài bullet
|
[
"dạng",
"vảy",
"ở",
"gốc",
"vây",
"lưng",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"đốt",
"sống",
"22-23",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"5–28",
"cm",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"đều",
"có",
"các",
"cơ",
"quan",
"phát",
"sáng",
"trên",
"thực",
"quản",
"cũng",
"đáng",
"chú",
"ý",
"vì",
"sự",
"sản",
"sinh",
"chất",
"nhầy",
"phổ",
"biến",
"trong",
"các",
"vùng",
"nước",
"nông",
"duyên",
"hải",
"và",
"các",
"lạch",
"thủy",
"triều",
"nơi",
"chúng",
"kiếm",
"ăn",
"là",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"sinh",
"sống",
"ở",
"đáy",
"dễ",
"dàng",
"đánh",
"bắt",
"bằng",
"lưới",
"vét",
"hay",
"lưới",
"kéo",
"là",
"nguồn",
"cá",
"thực",
"phẩm",
"quan",
"trọng",
"tại",
"vùng",
"duyên",
"hải",
"===",
"phân",
"bố",
"===",
"họ",
"cá",
"liệt",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cá",
"biển",
"nhỏ",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"biển",
"ấn",
"độ",
"dương",
"và",
"phía",
"tây",
"thái",
"bình",
"dương",
"như",
"ở",
"singapore",
"sumatra",
"madagascar",
"java",
"new",
"caledonia",
"samoa",
"ấn",
"độ",
"thái",
"lan",
"philippin",
"trung",
"quốc",
"và",
"việt",
"nam",
"một",
"loài",
"equulites",
"klunzingeri",
"sinh",
"sống",
"trong",
"khu",
"vực",
"hồng",
"hải",
"và",
"địa",
"trung",
"hải",
"ở",
"vịnh",
"bắc",
"bộ",
"việt",
"nam",
"tìm",
"được",
"17",
"loài",
"5",
"chi",
"trong",
"đó",
"2",
"loài",
"có",
"giá",
"trị",
"kinh",
"tế",
"fish",
"base",
"liệt",
"kê",
"16-19",
"loài",
"3",
"loài",
"bị",
"nghi",
"ngờ",
"là",
"phân",
"loại",
"sai",
"trong",
"9",
"chi",
"có",
"ở",
"vùng",
"biển",
"việt",
"nam",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"chi",
"aurigequula",
"bullet",
"aurigequula",
"fasciata",
"cá",
"liệt",
"gai",
"lưng",
"dài",
"bullet",
"chi",
"deveximentum",
"bullet",
"deveximentum",
"hanedai",
"đồng",
"nghĩa",
"secutor",
"hanedai",
"bullet",
"deveximentum",
"indicium",
"đòng",
"nghĩa",
"secutor",
"indicius",
"bullet",
"deveximentum",
"insidiator",
"đồng",
"nghĩa",
"secutor",
"insidiator",
"cá",
"liệt",
"chấm",
"bullet",
"deveximentum",
"interruptum",
"đồng",
"nghĩa",
"secutor",
"interruptus",
"bullet",
"deveximentum",
"megalolepis",
"đồng",
"nghĩa",
"secutor",
"megalolepis",
"bullet",
"chi",
"equulites",
"bullet",
"equulites",
"absconditus",
"bullet",
"equulites",
"aethopos",
"bullet",
"equulites",
"elongatus",
"cá",
"liệt",
"dài",
"bullet"
] |
chiến tranh anh–đức một loạt các cuộc chiến tranh anh – đức diễn ra từ năm 1914 cho đến năm 1945 bullet cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất 1914–1918 còn gọi là chiến tranh anh – đức lần thứ nhất bullet cuộc chiến tranh thế giới lần thứ hai 1939–1945 còn gọi là chiến tranh anh – đức lần thứ hai
|
[
"chiến",
"tranh",
"anh–đức",
"một",
"loạt",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"anh",
"–",
"đức",
"diễn",
"ra",
"từ",
"năm",
"1914",
"cho",
"đến",
"năm",
"1945",
"bullet",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"1914–1918",
"còn",
"gọi",
"là",
"chiến",
"tranh",
"anh",
"–",
"đức",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"bullet",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"hai",
"1939–1945",
"còn",
"gọi",
"là",
"chiến",
"tranh",
"anh",
"–",
"đức",
"lần",
"thứ",
"hai"
] |
blacos là một đô thị ở tỉnh soria castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 59 người
|
[
"blacos",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"soria",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"59",
"người"
] |
phía đông để nhóm quần đảo line sử dụng cùng thời gian với phần còn lại của đất nước đạo luật này đã hiện thức lời hứa của tổng thống tito trong chiến dịch tranh cử dự định sẽ cho phép mọi công việc của quốc gia sẽ đực thực hiện trong cùng thời điểm việc này cũng tạo điều kiện cho kiribati trở thành quốc gia đầu tiên chứng kiến buổi bình minh đầu tiên của thiên niên kỷ thức ba một sự kiện quan trọng cho ngành du lịch nước này tito tái đắc cử vào năm 1998 kiribati có được tư cách thành viên liên hợp quốc năm 1999 bullet palau – những năm 1990 chính thức độc lập bullet nauru – có 17 thay đổi chính phủ từ năm 1989 bullet liên bang micronesia – ngày 22 tháng 12 năm 1990 hội đồng bảo an liên hiệp quốc chấm dứt lãnh thổ ủy thác quần đảo thái bình dương như được áp dụng cho thịnh vượng chung liên bang micronesia bullet quần đảo bắc mariana – ngày 22 tháng 12 năm 1990 hội đồng bảo an liên hiệp quốc chấm dứt lãnh thổ ủy thác quần đảo thái bình dương như được áp dụng cho thịnh vượng chung quần đảo bắc mariana bullet quần đảo marshall – ngày 22 tháng 12 năm 1990 hội đồng bảo an liên hiệp quốc chấm dứt lãnh thổ ủy thác quần đảo thái bình dương như được áp dụng cho thịnh vượng chung quần đảo marshall bullet samoa – quần đảo chính
|
[
"phía",
"đông",
"để",
"nhóm",
"quần",
"đảo",
"line",
"sử",
"dụng",
"cùng",
"thời",
"gian",
"với",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"đất",
"nước",
"đạo",
"luật",
"này",
"đã",
"hiện",
"thức",
"lời",
"hứa",
"của",
"tổng",
"thống",
"tito",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"tranh",
"cử",
"dự",
"định",
"sẽ",
"cho",
"phép",
"mọi",
"công",
"việc",
"của",
"quốc",
"gia",
"sẽ",
"đực",
"thực",
"hiện",
"trong",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"việc",
"này",
"cũng",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"kiribati",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"đầu",
"tiên",
"chứng",
"kiến",
"buổi",
"bình",
"minh",
"đầu",
"tiên",
"của",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"thức",
"ba",
"một",
"sự",
"kiện",
"quan",
"trọng",
"cho",
"ngành",
"du",
"lịch",
"nước",
"này",
"tito",
"tái",
"đắc",
"cử",
"vào",
"năm",
"1998",
"kiribati",
"có",
"được",
"tư",
"cách",
"thành",
"viên",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"năm",
"1999",
"bullet",
"palau",
"–",
"những",
"năm",
"1990",
"chính",
"thức",
"độc",
"lập",
"bullet",
"nauru",
"–",
"có",
"17",
"thay",
"đổi",
"chính",
"phủ",
"từ",
"năm",
"1989",
"bullet",
"liên",
"bang",
"micronesia",
"–",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"năm",
"1990",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"an",
"liên",
"hiệp",
"quốc",
"chấm",
"dứt",
"lãnh",
"thổ",
"ủy",
"thác",
"quần",
"đảo",
"thái",
"bình",
"dương",
"như",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"liên",
"bang",
"micronesia",
"bullet",
"quần",
"đảo",
"bắc",
"mariana",
"–",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"năm",
"1990",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"an",
"liên",
"hiệp",
"quốc",
"chấm",
"dứt",
"lãnh",
"thổ",
"ủy",
"thác",
"quần",
"đảo",
"thái",
"bình",
"dương",
"như",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"quần",
"đảo",
"bắc",
"mariana",
"bullet",
"quần",
"đảo",
"marshall",
"–",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"năm",
"1990",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"an",
"liên",
"hiệp",
"quốc",
"chấm",
"dứt",
"lãnh",
"thổ",
"ủy",
"thác",
"quần",
"đảo",
"thái",
"bình",
"dương",
"như",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"quần",
"đảo",
"marshall",
"bullet",
"samoa",
"–",
"quần",
"đảo",
"chính"
] |
oumache là một đô thị thuộc tỉnh biskra algérie dân số thời điểm năm 2002 là 8 175 người
|
[
"oumache",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"biskra",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"8",
"175",
"người"
] |
mimosa leptantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"mimosa",
"leptantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
leucania bergmani là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"leucania",
"bergmani",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cicindela sylvicola là một loài bọ cánh cứng thuộc họ carabidae đặc hữu của châu âu where nó có thể được tìm thấy ở áo bỉ bosna và hercegovina bulgaria croatia cộng hòa séc chính quốc pháp đức hungary chính quốc ý luxembourg cộng hòa macedonia moldova ba lan românia miền nam nga slovenia thụy sĩ ukraina và nam tư == tham khảo == bullet cicindela sylvicola at fauna europaea
|
[
"cicindela",
"sylvicola",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"họ",
"carabidae",
"đặc",
"hữu",
"của",
"châu",
"âu",
"where",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"áo",
"bỉ",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"bulgaria",
"croatia",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"chính",
"quốc",
"pháp",
"đức",
"hungary",
"chính",
"quốc",
"ý",
"luxembourg",
"cộng",
"hòa",
"macedonia",
"moldova",
"ba",
"lan",
"românia",
"miền",
"nam",
"nga",
"slovenia",
"thụy",
"sĩ",
"ukraina",
"và",
"nam",
"tư",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"cicindela",
"sylvicola",
"at",
"fauna",
"europaea"
] |
crucianella arabica là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được schönb -tem ehrend mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
|
[
"crucianella",
"arabica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"schönb",
"-tem",
"ehrend",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
epicrisias eschara là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"epicrisias",
"eschara",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
freycinetia laeta là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được merr l m perry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939
|
[
"freycinetia",
"laeta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dứa",
"dại",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"l",
"m",
"perry",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
chuỗi cung ứng tiếp thị là chuỗi các nhà cung cấp mà một tổ chức dựa vào để sản xuất các tài liệu tiếp thị in sản phẩm quảng cáo và điểm bán hàng để tiếp thị sản phẩm và dịch vụ của họ chuỗi cung ứng tiếp thị thường được tạo thành từ các đối tác trong và ngoài tổ chức chẳng hạn như quản lý thương hiệu dịch vụ tiếp thị đại lý đội bán hàng trực tiếp người mua nhà in nhà thực hiện và nhiều người khác từ tài liệu quảng cáo sản phẩm và tờ rơi quảng cáo đến hệ thống điểm bán và bảng hiệu cửa hàng mỗi nguồn cung cấp này phải được mua quản lý và phân phối cho khách hàng đội bán hàng văn phòng chi nhánh đại lý bán lẻ đại lý nhà phân phối và các đối tượng quan trọng khác trên thế giới == lưu lượng == tương tự như môi trường sản xuất chuỗi cung ứng tiếp thị chủ yếu được chi phối bởi một quy trình hoặc dòng chảy thường bao gồm bullet sáng tạo xác định và phát triển tài liệu tiếp thị để đáp ứng nhu cầu của khách hàng và hoặc để hỗ trợ các sáng kiến bán hàng bullet sản xuất nhận tài liệu ở dạng cuối cùng thông qua tìm nguồn cung ứng in ấn hoặc phát triển web bullet kho bãi công nghệ chiến lược lưu trữ lập kế hoạch bullet hoàn thành quản lý đơn hàng tiêu chuẩn
|
[
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"tiếp",
"thị",
"là",
"chuỗi",
"các",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"mà",
"một",
"tổ",
"chức",
"dựa",
"vào",
"để",
"sản",
"xuất",
"các",
"tài",
"liệu",
"tiếp",
"thị",
"in",
"sản",
"phẩm",
"quảng",
"cáo",
"và",
"điểm",
"bán",
"hàng",
"để",
"tiếp",
"thị",
"sản",
"phẩm",
"và",
"dịch",
"vụ",
"của",
"họ",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"tiếp",
"thị",
"thường",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"các",
"đối",
"tác",
"trong",
"và",
"ngoài",
"tổ",
"chức",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"quản",
"lý",
"thương",
"hiệu",
"dịch",
"vụ",
"tiếp",
"thị",
"đại",
"lý",
"đội",
"bán",
"hàng",
"trực",
"tiếp",
"người",
"mua",
"nhà",
"in",
"nhà",
"thực",
"hiện",
"và",
"nhiều",
"người",
"khác",
"từ",
"tài",
"liệu",
"quảng",
"cáo",
"sản",
"phẩm",
"và",
"tờ",
"rơi",
"quảng",
"cáo",
"đến",
"hệ",
"thống",
"điểm",
"bán",
"và",
"bảng",
"hiệu",
"cửa",
"hàng",
"mỗi",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"này",
"phải",
"được",
"mua",
"quản",
"lý",
"và",
"phân",
"phối",
"cho",
"khách",
"hàng",
"đội",
"bán",
"hàng",
"văn",
"phòng",
"chi",
"nhánh",
"đại",
"lý",
"bán",
"lẻ",
"đại",
"lý",
"nhà",
"phân",
"phối",
"và",
"các",
"đối",
"tượng",
"quan",
"trọng",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"==",
"lưu",
"lượng",
"==",
"tương",
"tự",
"như",
"môi",
"trường",
"sản",
"xuất",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"tiếp",
"thị",
"chủ",
"yếu",
"được",
"chi",
"phối",
"bởi",
"một",
"quy",
"trình",
"hoặc",
"dòng",
"chảy",
"thường",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"sáng",
"tạo",
"xác",
"định",
"và",
"phát",
"triển",
"tài",
"liệu",
"tiếp",
"thị",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"của",
"khách",
"hàng",
"và",
"hoặc",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"sáng",
"kiến",
"bán",
"hàng",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"nhận",
"tài",
"liệu",
"ở",
"dạng",
"cuối",
"cùng",
"thông",
"qua",
"tìm",
"nguồn",
"cung",
"ứng",
"in",
"ấn",
"hoặc",
"phát",
"triển",
"web",
"bullet",
"kho",
"bãi",
"công",
"nghệ",
"chiến",
"lược",
"lưu",
"trữ",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"bullet",
"hoàn",
"thành",
"quản",
"lý",
"đơn",
"hàng",
"tiêu",
"chuẩn"
] |
kugarchinsky huyện huyện kugarchinsky là một huyện hành chính tự quản raion của bashkortostan nga huyện có diện tích 3329 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 32200 người trung tâm của huyện đóng ở mrakovo
|
[
"kugarchinsky",
"huyện",
"huyện",
"kugarchinsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"bashkortostan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"3329",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
"32200",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"mrakovo"
] |
gonia macronychia là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"gonia",
"macronychia",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
kết hôn với dì của mục đế là tư mã hưng nam 司馬興男 được giao gánh vác trọng trách ở các châu này vào cuối năm 346 hoàn ôn mặc dù không có sự chấp thuận của triều đình đã bắt đầu một chiến dịch nhằm chinh phục thành hán một nước kình địch cai quản vùng đất nay là tứ xuyên và trùng khánh năm 347 thành hán rơi vào tay hoàn ôn điều này đã khiến cho đông tấn kiểm soát được toàn bộ miền nam trung quốc tuy nhiên từ thời điểm này hoàn ôn bắt đầu độc lập thực tế trong việc ra các quyết định ở các châu phía tây tư mã dục sợ rằng hoàn ôn có ý định tiếp quản toàn bộ đế quốc vì vậy cho mời vị quan nổi tiếng là ân hạo 殷浩 đến chỗ mình có ý định dùng ân hạo để đối phó với hoàn ôn năm 349 khi hậu triệu lâm vào tình trạng hỗn loạn sau cái chết của hoàng đế thạch hổ và tiếp đến sau đó là chiến tranh liên tiếp nhằm triệt hạ nhau giữa các con trai của thạch hổ và người cháu nội nuôi thạch mẫn nhiều châu phía nam của hậu triệu đã quay sang thần phục đông tấn hoàn ôn chuẩn bị một cuộc bắc chinh thay vào đó triều đình dưới quyền cai quản của tư mã dục và ân hạo lại cử ngoại tổ phụ của mục đế là trữ bầu 褚裒 đi chinh
|
[
"kết",
"hôn",
"với",
"dì",
"của",
"mục",
"đế",
"là",
"tư",
"mã",
"hưng",
"nam",
"司馬興男",
"được",
"giao",
"gánh",
"vác",
"trọng",
"trách",
"ở",
"các",
"châu",
"này",
"vào",
"cuối",
"năm",
"346",
"hoàn",
"ôn",
"mặc",
"dù",
"không",
"có",
"sự",
"chấp",
"thuận",
"của",
"triều",
"đình",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"một",
"chiến",
"dịch",
"nhằm",
"chinh",
"phục",
"thành",
"hán",
"một",
"nước",
"kình",
"địch",
"cai",
"quản",
"vùng",
"đất",
"nay",
"là",
"tứ",
"xuyên",
"và",
"trùng",
"khánh",
"năm",
"347",
"thành",
"hán",
"rơi",
"vào",
"tay",
"hoàn",
"ôn",
"điều",
"này",
"đã",
"khiến",
"cho",
"đông",
"tấn",
"kiểm",
"soát",
"được",
"toàn",
"bộ",
"miền",
"nam",
"trung",
"quốc",
"tuy",
"nhiên",
"từ",
"thời",
"điểm",
"này",
"hoàn",
"ôn",
"bắt",
"đầu",
"độc",
"lập",
"thực",
"tế",
"trong",
"việc",
"ra",
"các",
"quyết",
"định",
"ở",
"các",
"châu",
"phía",
"tây",
"tư",
"mã",
"dục",
"sợ",
"rằng",
"hoàn",
"ôn",
"có",
"ý",
"định",
"tiếp",
"quản",
"toàn",
"bộ",
"đế",
"quốc",
"vì",
"vậy",
"cho",
"mời",
"vị",
"quan",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"ân",
"hạo",
"殷浩",
"đến",
"chỗ",
"mình",
"có",
"ý",
"định",
"dùng",
"ân",
"hạo",
"để",
"đối",
"phó",
"với",
"hoàn",
"ôn",
"năm",
"349",
"khi",
"hậu",
"triệu",
"lâm",
"vào",
"tình",
"trạng",
"hỗn",
"loạn",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"hoàng",
"đế",
"thạch",
"hổ",
"và",
"tiếp",
"đến",
"sau",
"đó",
"là",
"chiến",
"tranh",
"liên",
"tiếp",
"nhằm",
"triệt",
"hạ",
"nhau",
"giữa",
"các",
"con",
"trai",
"của",
"thạch",
"hổ",
"và",
"người",
"cháu",
"nội",
"nuôi",
"thạch",
"mẫn",
"nhiều",
"châu",
"phía",
"nam",
"của",
"hậu",
"triệu",
"đã",
"quay",
"sang",
"thần",
"phục",
"đông",
"tấn",
"hoàn",
"ôn",
"chuẩn",
"bị",
"một",
"cuộc",
"bắc",
"chinh",
"thay",
"vào",
"đó",
"triều",
"đình",
"dưới",
"quyền",
"cai",
"quản",
"của",
"tư",
"mã",
"dục",
"và",
"ân",
"hạo",
"lại",
"cử",
"ngoại",
"tổ",
"phụ",
"của",
"mục",
"đế",
"là",
"trữ",
"bầu",
"褚裒",
"đi",
"chinh"
] |
mà ở đó chiến thắng của anakin đã vừa giúp cho nhiệm vụ của cô vừa mang lại tự do cho cậu bé his freedom khi tới coruscant padmé thảo luận với thượng nghị sĩ palpatine người khuyến khích cô yêu cầu thượng viện để giải quyết tranh chấp giữa naboo với liên đoàn thương mại palpatine thuyết phục cô kêu gọi thượng viện tước bỏ chức vụ đại pháp quan finis valorum vai trò mà sau đó palpatine đã được bầu cử thay thế padmé trở về naboo để chiến đấu với sự giúp đỡ từ đội quân người gungan của jar jar binks trong khi người gungan đánh lạc hướng đám người máy chiến đấu khỏi cung điện padmé dẫn người của cô đến bắt giữ tổng trấn gunray buộc ông ta phải chấm dứt việc chiếm đóng của liên đoàn thương mại vô thời hạn một buổi lễ được tổ chức để đánh dấu hòa bình giữa naboo và người gungan ===== cuộc tấn công của người vô tính 2002 ===== mười năm sau sự kiện trong hiểm họa bóng ma padmé giờ đây đã trở thành thượng nghị sĩ của đại diện cho naboo trong thượng viện thiên hà và dẫn đầu một nhóm các chính trị gia phản đối gay gắt việc thành lập quân đội cho nền cộng hòa mà sau này được biết đến là đội quân vô tính do những căng thẳng gây ra bởi việc ly khai của hàng nghìn hành tinh khi padmé đang ở coruscant để kêu
|
[
"mà",
"ở",
"đó",
"chiến",
"thắng",
"của",
"anakin",
"đã",
"vừa",
"giúp",
"cho",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"cô",
"vừa",
"mang",
"lại",
"tự",
"do",
"cho",
"cậu",
"bé",
"his",
"freedom",
"khi",
"tới",
"coruscant",
"padmé",
"thảo",
"luận",
"với",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"palpatine",
"người",
"khuyến",
"khích",
"cô",
"yêu",
"cầu",
"thượng",
"viện",
"để",
"giải",
"quyết",
"tranh",
"chấp",
"giữa",
"naboo",
"với",
"liên",
"đoàn",
"thương",
"mại",
"palpatine",
"thuyết",
"phục",
"cô",
"kêu",
"gọi",
"thượng",
"viện",
"tước",
"bỏ",
"chức",
"vụ",
"đại",
"pháp",
"quan",
"finis",
"valorum",
"vai",
"trò",
"mà",
"sau",
"đó",
"palpatine",
"đã",
"được",
"bầu",
"cử",
"thay",
"thế",
"padmé",
"trở",
"về",
"naboo",
"để",
"chiến",
"đấu",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"từ",
"đội",
"quân",
"người",
"gungan",
"của",
"jar",
"jar",
"binks",
"trong",
"khi",
"người",
"gungan",
"đánh",
"lạc",
"hướng",
"đám",
"người",
"máy",
"chiến",
"đấu",
"khỏi",
"cung",
"điện",
"padmé",
"dẫn",
"người",
"của",
"cô",
"đến",
"bắt",
"giữ",
"tổng",
"trấn",
"gunray",
"buộc",
"ông",
"ta",
"phải",
"chấm",
"dứt",
"việc",
"chiếm",
"đóng",
"của",
"liên",
"đoàn",
"thương",
"mại",
"vô",
"thời",
"hạn",
"một",
"buổi",
"lễ",
"được",
"tổ",
"chức",
"để",
"đánh",
"dấu",
"hòa",
"bình",
"giữa",
"naboo",
"và",
"người",
"gungan",
"=====",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"người",
"vô",
"tính",
"2002",
"=====",
"mười",
"năm",
"sau",
"sự",
"kiện",
"trong",
"hiểm",
"họa",
"bóng",
"ma",
"padmé",
"giờ",
"đây",
"đã",
"trở",
"thành",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"của",
"đại",
"diện",
"cho",
"naboo",
"trong",
"thượng",
"viện",
"thiên",
"hà",
"và",
"dẫn",
"đầu",
"một",
"nhóm",
"các",
"chính",
"trị",
"gia",
"phản",
"đối",
"gay",
"gắt",
"việc",
"thành",
"lập",
"quân",
"đội",
"cho",
"nền",
"cộng",
"hòa",
"mà",
"sau",
"này",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"đội",
"quân",
"vô",
"tính",
"do",
"những",
"căng",
"thẳng",
"gây",
"ra",
"bởi",
"việc",
"ly",
"khai",
"của",
"hàng",
"nghìn",
"hành",
"tinh",
"khi",
"padmé",
"đang",
"ở",
"coruscant",
"để",
"kêu"
] |
đồng nai gđ2-2005 gđ2-2007 bullet 21 vũng tàu gđ2-2008 gđ2-2010 bullet 22 quảng ninh gđ1-2012 gđ1-2021 bullet có 10 địa phương đăng cai 01 lần bullet 24 nghệ an gđ2-2006 bullet 25 tây ninh gđ2-2017 bullet 26 gia lai gđ1-2010 bullet 27 bình dương gđ1-2014 bullet 28 trà vinh gđ1-2004 bullet 29 vĩnh long gđ2-2004 bullet 30 long an gđ9-2019 bullet 31 nam định gđ1-2017 bullet 32 thái nguyên gđ1-2011 == giải vô địch bóng chuyền trẻ toàn quốc == === thể thức thi đấu === giải bóng chuyền trẻ toàn quốc là giải bóng chuyền dành cho các vận động viên trẻ của các đơn vị bóng chuyền nam và nữ trên toàn quốc thể thức thi đấu tương tự như giải vô địch quốc gia == giải bóng chuyền trẻ các câu lạc bộ == === thể thức thi đấu === giải bóng chuyền trẻ các clb là giải bóng chuyền dành cho các vận viên trẻ của 10 câu lạc bộ bóng chuyền nam và 10 câu lạc bộ bóng chuyền nữ đang thi đấu tại giải vô địch quốc gia thể thức thi đấu tương tự như giải vô địch quốc gia
|
[
"đồng",
"nai",
"gđ2-2005",
"gđ2-2007",
"bullet",
"21",
"vũng",
"tàu",
"gđ2-2008",
"gđ2-2010",
"bullet",
"22",
"quảng",
"ninh",
"gđ1-2012",
"gđ1-2021",
"bullet",
"có",
"10",
"địa",
"phương",
"đăng",
"cai",
"01",
"lần",
"bullet",
"24",
"nghệ",
"an",
"gđ2-2006",
"bullet",
"25",
"tây",
"ninh",
"gđ2-2017",
"bullet",
"26",
"gia",
"lai",
"gđ1-2010",
"bullet",
"27",
"bình",
"dương",
"gđ1-2014",
"bullet",
"28",
"trà",
"vinh",
"gđ1-2004",
"bullet",
"29",
"vĩnh",
"long",
"gđ2-2004",
"bullet",
"30",
"long",
"an",
"gđ9-2019",
"bullet",
"31",
"nam",
"định",
"gđ1-2017",
"bullet",
"32",
"thái",
"nguyên",
"gđ1-2011",
"==",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"chuyền",
"trẻ",
"toàn",
"quốc",
"==",
"===",
"thể",
"thức",
"thi",
"đấu",
"===",
"giải",
"bóng",
"chuyền",
"trẻ",
"toàn",
"quốc",
"là",
"giải",
"bóng",
"chuyền",
"dành",
"cho",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"trẻ",
"của",
"các",
"đơn",
"vị",
"bóng",
"chuyền",
"nam",
"và",
"nữ",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"thể",
"thức",
"thi",
"đấu",
"tương",
"tự",
"như",
"giải",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"==",
"giải",
"bóng",
"chuyền",
"trẻ",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"===",
"thể",
"thức",
"thi",
"đấu",
"===",
"giải",
"bóng",
"chuyền",
"trẻ",
"các",
"clb",
"là",
"giải",
"bóng",
"chuyền",
"dành",
"cho",
"các",
"vận",
"viên",
"trẻ",
"của",
"10",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"chuyền",
"nam",
"và",
"10",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"chuyền",
"nữ",
"đang",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"thể",
"thức",
"thi",
"đấu",
"tương",
"tự",
"như",
"giải",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia"
] |
gephyroctenus esteio là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi gephyroctenus gephyroctenus esteio được miêu tả năm 2008 bởi polotow antonio d brescovit
|
[
"gephyroctenus",
"esteio",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"gephyroctenus",
"gephyroctenus",
"esteio",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008",
"bởi",
"polotow",
"antonio",
"d",
"brescovit"
] |
gertschosa là một chi nhện trong họ gnaphosidae
|
[
"gertschosa",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"gnaphosidae"
] |
luperosaurus macgregori là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được stejneger mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 các tên gọi thông thường trong tiếng anh của loài này là macgregor s wolf gecko tắc kè sói macgregor và mcgregor s flapped-legged gecko tắc kè chân lòng thòng macgregor nó là loài đặc hữu đảo calayan thuộc quần đảo babuyan ở philippines nhưng iucn cho rằng nó có thể tìm thấy trên đảo barit và đảo babuyan claro độ cao sinh sống từ mực nước biển tới nơi có cao độ 50 m trên mực nước biển == từ nguyên == tính từ định danh macgregori là để vinh danh richard c macgregor của ủy ban khoa học ở manila người đã thu thập và cung cấp mẫu gốc
|
[
"luperosaurus",
"macgregori",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"stejneger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907",
"các",
"tên",
"gọi",
"thông",
"thường",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"của",
"loài",
"này",
"là",
"macgregor",
"s",
"wolf",
"gecko",
"tắc",
"kè",
"sói",
"macgregor",
"và",
"mcgregor",
"s",
"flapped-legged",
"gecko",
"tắc",
"kè",
"chân",
"lòng",
"thòng",
"macgregor",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"đảo",
"calayan",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"babuyan",
"ở",
"philippines",
"nhưng",
"iucn",
"cho",
"rằng",
"nó",
"có",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"đảo",
"barit",
"và",
"đảo",
"babuyan",
"claro",
"độ",
"cao",
"sinh",
"sống",
"từ",
"mực",
"nước",
"biển",
"tới",
"nơi",
"có",
"cao",
"độ",
"50",
"m",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"tính",
"từ",
"định",
"danh",
"macgregori",
"là",
"để",
"vinh",
"danh",
"richard",
"c",
"macgregor",
"của",
"ủy",
"ban",
"khoa",
"học",
"ở",
"manila",
"người",
"đã",
"thu",
"thập",
"và",
"cung",
"cấp",
"mẫu",
"gốc"
] |
oregostoma nitidiventre là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"oregostoma",
"nitidiventre",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
trong sự kiện này nhờ sự thể hiện xuất sắc trong phim mà andrzej kowalczyk đã giành được giải thưởng ở hạng mục thiết kế sản xuất xuất sắc nhất == đón nhận == theo kim newman bộ phim đối xử nghiêm túc và tôn trọng chủ đề và đối tượng bộ phim hướng tới
|
[
"trong",
"sự",
"kiện",
"này",
"nhờ",
"sự",
"thể",
"hiện",
"xuất",
"sắc",
"trong",
"phim",
"mà",
"andrzej",
"kowalczyk",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"ở",
"hạng",
"mục",
"thiết",
"kế",
"sản",
"xuất",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"theo",
"kim",
"newman",
"bộ",
"phim",
"đối",
"xử",
"nghiêm",
"túc",
"và",
"tôn",
"trọng",
"chủ",
"đề",
"và",
"đối",
"tượng",
"bộ",
"phim",
"hướng",
"tới"
] |
cầu bình lợi là tên chung của hai cây cầu bắc qua sông sài gòn tại thành phố hồ chí minh sau đây bullet cầu đường sắt bình lợi trên tuyến đường sắt bắc nam bullet cầu đường bộ bình lợi trên tuyến đường phạm văn đồng
|
[
"cầu",
"bình",
"lợi",
"là",
"tên",
"chung",
"của",
"hai",
"cây",
"cầu",
"bắc",
"qua",
"sông",
"sài",
"gòn",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"sau",
"đây",
"bullet",
"cầu",
"đường",
"sắt",
"bình",
"lợi",
"trên",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"bắc",
"nam",
"bullet",
"cầu",
"đường",
"bộ",
"bình",
"lợi",
"trên",
"tuyến",
"đường",
"phạm",
"văn",
"đồng"
] |
da dễ bị mụn như trán mũi và cằm thoa dầu tràm trà trực tiếp lên vùng chữ t nếu da mặt bị mụn trầm trọng nhỏ 3 4 giọt dầu tràm trà vào sữa rửa mặt và sử dụng hàng ngày bullet nhỏ nhiều giọt tinh dầu tràm trà vào bồn nước và ngâm mình giúp cơ thể thư giãn sau khi làm việc hoặc chơi thể thao bullet nhỏ 3 giọt tinh dầu tràm trà vào cốc nước ấm hoặc kem đánh răng dùng dung dịch này súc miệng từ 2-3 lần ngày sẽ chống hôi miệng viêm lợi nhưng không được uống dung dịch này sử dụng dầu tràm gió cho trẻ sơ sinh bullet tắm cho trẻ sơ sinh đổ 1 nắp dầu tràm vào thau tắm đã có nước nóng bullet sau khi tắm xoa một ít dầu vào lưng để giữ ấm cho bé đồng thời để bé cảm thấy thoải mái thư giãn bullet sổ mũi cảm thoa dầu vào xung quanh nơi bé ngủ như nôi mùng… bullet trị ho xoa dầu sau lưng và trước ngực cho bé như massage bullet trị kiến muỗi cắn bôi ngay chỗ bị cắn của bé tránh bôi trực tiếp vào mặt trán và thái dương bullet trị đau bụng xoa quanh vùng rốn == tham khảo == bullet chống cúm với dầu tràm bullet dầu tràm và phân bò bullet khám phá vương quốc dầu tràm bên quốc lộ 1
|
[
"da",
"dễ",
"bị",
"mụn",
"như",
"trán",
"mũi",
"và",
"cằm",
"thoa",
"dầu",
"tràm",
"trà",
"trực",
"tiếp",
"lên",
"vùng",
"chữ",
"t",
"nếu",
"da",
"mặt",
"bị",
"mụn",
"trầm",
"trọng",
"nhỏ",
"3",
"4",
"giọt",
"dầu",
"tràm",
"trà",
"vào",
"sữa",
"rửa",
"mặt",
"và",
"sử",
"dụng",
"hàng",
"ngày",
"bullet",
"nhỏ",
"nhiều",
"giọt",
"tinh",
"dầu",
"tràm",
"trà",
"vào",
"bồn",
"nước",
"và",
"ngâm",
"mình",
"giúp",
"cơ",
"thể",
"thư",
"giãn",
"sau",
"khi",
"làm",
"việc",
"hoặc",
"chơi",
"thể",
"thao",
"bullet",
"nhỏ",
"3",
"giọt",
"tinh",
"dầu",
"tràm",
"trà",
"vào",
"cốc",
"nước",
"ấm",
"hoặc",
"kem",
"đánh",
"răng",
"dùng",
"dung",
"dịch",
"này",
"súc",
"miệng",
"từ",
"2-3",
"lần",
"ngày",
"sẽ",
"chống",
"hôi",
"miệng",
"viêm",
"lợi",
"nhưng",
"không",
"được",
"uống",
"dung",
"dịch",
"này",
"sử",
"dụng",
"dầu",
"tràm",
"gió",
"cho",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"bullet",
"tắm",
"cho",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"đổ",
"1",
"nắp",
"dầu",
"tràm",
"vào",
"thau",
"tắm",
"đã",
"có",
"nước",
"nóng",
"bullet",
"sau",
"khi",
"tắm",
"xoa",
"một",
"ít",
"dầu",
"vào",
"lưng",
"để",
"giữ",
"ấm",
"cho",
"bé",
"đồng",
"thời",
"để",
"bé",
"cảm",
"thấy",
"thoải",
"mái",
"thư",
"giãn",
"bullet",
"sổ",
"mũi",
"cảm",
"thoa",
"dầu",
"vào",
"xung",
"quanh",
"nơi",
"bé",
"ngủ",
"như",
"nôi",
"mùng…",
"bullet",
"trị",
"ho",
"xoa",
"dầu",
"sau",
"lưng",
"và",
"trước",
"ngực",
"cho",
"bé",
"như",
"massage",
"bullet",
"trị",
"kiến",
"muỗi",
"cắn",
"bôi",
"ngay",
"chỗ",
"bị",
"cắn",
"của",
"bé",
"tránh",
"bôi",
"trực",
"tiếp",
"vào",
"mặt",
"trán",
"và",
"thái",
"dương",
"bullet",
"trị",
"đau",
"bụng",
"xoa",
"quanh",
"vùng",
"rốn",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"chống",
"cúm",
"với",
"dầu",
"tràm",
"bullet",
"dầu",
"tràm",
"và",
"phân",
"bò",
"bullet",
"khám",
"phá",
"vương",
"quốc",
"dầu",
"tràm",
"bên",
"quốc",
"lộ",
"1"
] |
chính là người bị nghi ngờ mặc dù sự thật là cậu ta vô tội nhưng không ai có thể giúp cậu chính tại thời điểm này khi mà mọi thứ như rối tung lên thì một trận bão tuyết bất ngờ ập đến gia đình heffley bị mắc kẹt trong nhà greg biết rằng khi kết thúc cơn bão tuyết thì cậu cũng phải chịu trách nhiệm vì những việc mình gây ra nhưng theo cậu thì nó không thể nào tồi tệ bằng việc mắc kẹt trong nhà cùng với gia đình trong kì nghỉ lễ giáng sinh sau cùng greg vô tội và cậu thậm chí còn trở thành anh hùng bullet nhật ký chú bé nhút nhát kỳ đà cản mũi tiếng anh diary of a wimpy kid the third wheel tình yêu đang ngập tràn khắp mọi nơi nhưng điều đó vẫn không hề ảnh hưởng tới greg heffley valentine đang đến gần và buổi vũ hội của trường cũng sắp được tổ chức tuy nhiên mặc dù không quan tâm nhưng điều này khiến thế giới của greg như đảo lộn hoàn toàn cậu phải khốn khổ tìm một cô bạn gái để hẹn hò vì cậu lo sợ rằng mình sẽ bị bỏ rơi trong buổi tối trọng đại ấy cậu bạn rowley của cậu ta cũng chẳng khá hơn là bao cũng không thể tìm ai đi cùng mặc dù vậy một cách bất ngờ đã khiến greg tìm được một người bạn nhảy cho vũ hội này và
|
[
"chính",
"là",
"người",
"bị",
"nghi",
"ngờ",
"mặc",
"dù",
"sự",
"thật",
"là",
"cậu",
"ta",
"vô",
"tội",
"nhưng",
"không",
"ai",
"có",
"thể",
"giúp",
"cậu",
"chính",
"tại",
"thời",
"điểm",
"này",
"khi",
"mà",
"mọi",
"thứ",
"như",
"rối",
"tung",
"lên",
"thì",
"một",
"trận",
"bão",
"tuyết",
"bất",
"ngờ",
"ập",
"đến",
"gia",
"đình",
"heffley",
"bị",
"mắc",
"kẹt",
"trong",
"nhà",
"greg",
"biết",
"rằng",
"khi",
"kết",
"thúc",
"cơn",
"bão",
"tuyết",
"thì",
"cậu",
"cũng",
"phải",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"vì",
"những",
"việc",
"mình",
"gây",
"ra",
"nhưng",
"theo",
"cậu",
"thì",
"nó",
"không",
"thể",
"nào",
"tồi",
"tệ",
"bằng",
"việc",
"mắc",
"kẹt",
"trong",
"nhà",
"cùng",
"với",
"gia",
"đình",
"trong",
"kì",
"nghỉ",
"lễ",
"giáng",
"sinh",
"sau",
"cùng",
"greg",
"vô",
"tội",
"và",
"cậu",
"thậm",
"chí",
"còn",
"trở",
"thành",
"anh",
"hùng",
"bullet",
"nhật",
"ký",
"chú",
"bé",
"nhút",
"nhát",
"kỳ",
"đà",
"cản",
"mũi",
"tiếng",
"anh",
"diary",
"of",
"a",
"wimpy",
"kid",
"the",
"third",
"wheel",
"tình",
"yêu",
"đang",
"ngập",
"tràn",
"khắp",
"mọi",
"nơi",
"nhưng",
"điều",
"đó",
"vẫn",
"không",
"hề",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"greg",
"heffley",
"valentine",
"đang",
"đến",
"gần",
"và",
"buổi",
"vũ",
"hội",
"của",
"trường",
"cũng",
"sắp",
"được",
"tổ",
"chức",
"tuy",
"nhiên",
"mặc",
"dù",
"không",
"quan",
"tâm",
"nhưng",
"điều",
"này",
"khiến",
"thế",
"giới",
"của",
"greg",
"như",
"đảo",
"lộn",
"hoàn",
"toàn",
"cậu",
"phải",
"khốn",
"khổ",
"tìm",
"một",
"cô",
"bạn",
"gái",
"để",
"hẹn",
"hò",
"vì",
"cậu",
"lo",
"sợ",
"rằng",
"mình",
"sẽ",
"bị",
"bỏ",
"rơi",
"trong",
"buổi",
"tối",
"trọng",
"đại",
"ấy",
"cậu",
"bạn",
"rowley",
"của",
"cậu",
"ta",
"cũng",
"chẳng",
"khá",
"hơn",
"là",
"bao",
"cũng",
"không",
"thể",
"tìm",
"ai",
"đi",
"cùng",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"một",
"cách",
"bất",
"ngờ",
"đã",
"khiến",
"greg",
"tìm",
"được",
"một",
"người",
"bạn",
"nhảy",
"cho",
"vũ",
"hội",
"này",
"và"
] |
sars-cov-1 virus corona gây hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng 1 viết tắt sars-cov-1 hoặc sars-cov là chủng virus gây ra bệnh hội chứng hô hấp cấp tính nặng sars vào ngày 16 tháng 4 năm 2003 sau khi dịch sars bùng phát ở châu á và các trường hợp thứ phát ở nơi khác trên thế giới tổ chức y tế thế giới who đã đưa ra một thông cáo báo chí nói rằng coronavirus được xác định bởi một số phòng thí nghiệm là nguyên nhân chính thức của sars các mẫu virus đang được giữ trong các phòng thí nghiệm ở thành phố new york san francisco manila hồng kông và toronto vào ngày 12 tháng 4 năm 2003 các nhà khoa học làm việc tại trung tâm khoa học bộ gen michael smith ở vancouver british columbia đã hoàn thành việc lập bản đồ trình tự gen của một coronavirus được cho là có liên quan đến sars nhóm nghiên cứu được dẫn dắt bởi tiến sĩ marco marra và hợp tác với trung tâm kiểm soát bệnh tật british columbia và phòng thí nghiệm vi sinh quốc gia ở winnipeg manitoba sử dụng các mẫu từ các bệnh nhân bị nhiễm bệnh ở toronto bản đồ được who ca ngợi là một bước tiến quan trọng trong việc chống lại sars được chia sẻ với các nhà khoa học trên toàn thế giới thông qua trang web của gsc xem bên dưới bác sĩ donald low của bệnh viện mount
|
[
"sars-cov-1",
"virus",
"corona",
"gây",
"hội",
"chứng",
"suy",
"hô",
"hấp",
"cấp",
"tính",
"nặng",
"1",
"viết",
"tắt",
"sars-cov-1",
"hoặc",
"sars-cov",
"là",
"chủng",
"virus",
"gây",
"ra",
"bệnh",
"hội",
"chứng",
"hô",
"hấp",
"cấp",
"tính",
"nặng",
"sars",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"4",
"năm",
"2003",
"sau",
"khi",
"dịch",
"sars",
"bùng",
"phát",
"ở",
"châu",
"á",
"và",
"các",
"trường",
"hợp",
"thứ",
"phát",
"ở",
"nơi",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"tổ",
"chức",
"y",
"tế",
"thế",
"giới",
"who",
"đã",
"đưa",
"ra",
"một",
"thông",
"cáo",
"báo",
"chí",
"nói",
"rằng",
"coronavirus",
"được",
"xác",
"định",
"bởi",
"một",
"số",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"chính",
"thức",
"của",
"sars",
"các",
"mẫu",
"virus",
"đang",
"được",
"giữ",
"trong",
"các",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"ở",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"san",
"francisco",
"manila",
"hồng",
"kông",
"và",
"toronto",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"2003",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"làm",
"việc",
"tại",
"trung",
"tâm",
"khoa",
"học",
"bộ",
"gen",
"michael",
"smith",
"ở",
"vancouver",
"british",
"columbia",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"việc",
"lập",
"bản",
"đồ",
"trình",
"tự",
"gen",
"của",
"một",
"coronavirus",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"sars",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"được",
"dẫn",
"dắt",
"bởi",
"tiến",
"sĩ",
"marco",
"marra",
"và",
"hợp",
"tác",
"với",
"trung",
"tâm",
"kiểm",
"soát",
"bệnh",
"tật",
"british",
"columbia",
"và",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"vi",
"sinh",
"quốc",
"gia",
"ở",
"winnipeg",
"manitoba",
"sử",
"dụng",
"các",
"mẫu",
"từ",
"các",
"bệnh",
"nhân",
"bị",
"nhiễm",
"bệnh",
"ở",
"toronto",
"bản",
"đồ",
"được",
"who",
"ca",
"ngợi",
"là",
"một",
"bước",
"tiến",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"chống",
"lại",
"sars",
"được",
"chia",
"sẻ",
"với",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"thông",
"qua",
"trang",
"web",
"của",
"gsc",
"xem",
"bên",
"dưới",
"bác",
"sĩ",
"donald",
"low",
"của",
"bệnh",
"viện",
"mount"
] |
khoảnh đất tại quy hóa thành thuộc thổ mặc đặc số liệu chính thức là 48 375 mẫu anh năm càn long nguyên niên khi lý phiên viện thanh tra sổ cư đã đạt đến mấy trăm vạn mẫu tuy nhiên sau khi kết hôn công chúa lại không lập tức chuyển đến mạc bắc khách nhĩ khách năm thứ 37 1698 ngày 21 tháng 8 bà đã hạ sinh một cô con gái vào lễ tắm 3 ngày của cách cách trong cung đã đưa đến rất nhiều lễ vật trong đó lễ vật để đặt vào bồn tắm là hai thỏi vàng và bốn thỏi bạc nếu công chúa hạ sinh ở khách nhĩ khách nội vụ phủ không thể nào biết tin tức công chúa hạ sinh trong cùng ngày do đó chỉ có thể là công chúa hạ sinh ở bắc kinh nội vụ phủ mới có thể biết được tin vui công chúa hạ sinh tức khắc tấu thỉnh chuẩn bị lễ vật mang đến đồng thời cũng chứng minh suốt thời gian mang thai và sinh hạ của công chúa đều ở kinh thành === trở về mạc bắc === năm thứ 39 1700 ngạch phò được tập tước thổ tạ đồ hãn cần quay về bộ tộc khác tĩnh công chúa cũng theo cùng đi trước khi hai người khởi hành đi khách nhĩ khách lý phiên viện bắt đầu chuẩn bị các công việc liên quan sau khi nghe tấu xin ý chỉ khang hi đế đã chỉ định thất bối
|
[
"khoảnh",
"đất",
"tại",
"quy",
"hóa",
"thành",
"thuộc",
"thổ",
"mặc",
"đặc",
"số",
"liệu",
"chính",
"thức",
"là",
"48",
"375",
"mẫu",
"anh",
"năm",
"càn",
"long",
"nguyên",
"niên",
"khi",
"lý",
"phiên",
"viện",
"thanh",
"tra",
"sổ",
"cư",
"đã",
"đạt",
"đến",
"mấy",
"trăm",
"vạn",
"mẫu",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"kết",
"hôn",
"công",
"chúa",
"lại",
"không",
"lập",
"tức",
"chuyển",
"đến",
"mạc",
"bắc",
"khách",
"nhĩ",
"khách",
"năm",
"thứ",
"37",
"1698",
"ngày",
"21",
"tháng",
"8",
"bà",
"đã",
"hạ",
"sinh",
"một",
"cô",
"con",
"gái",
"vào",
"lễ",
"tắm",
"3",
"ngày",
"của",
"cách",
"cách",
"trong",
"cung",
"đã",
"đưa",
"đến",
"rất",
"nhiều",
"lễ",
"vật",
"trong",
"đó",
"lễ",
"vật",
"để",
"đặt",
"vào",
"bồn",
"tắm",
"là",
"hai",
"thỏi",
"vàng",
"và",
"bốn",
"thỏi",
"bạc",
"nếu",
"công",
"chúa",
"hạ",
"sinh",
"ở",
"khách",
"nhĩ",
"khách",
"nội",
"vụ",
"phủ",
"không",
"thể",
"nào",
"biết",
"tin",
"tức",
"công",
"chúa",
"hạ",
"sinh",
"trong",
"cùng",
"ngày",
"do",
"đó",
"chỉ",
"có",
"thể",
"là",
"công",
"chúa",
"hạ",
"sinh",
"ở",
"bắc",
"kinh",
"nội",
"vụ",
"phủ",
"mới",
"có",
"thể",
"biết",
"được",
"tin",
"vui",
"công",
"chúa",
"hạ",
"sinh",
"tức",
"khắc",
"tấu",
"thỉnh",
"chuẩn",
"bị",
"lễ",
"vật",
"mang",
"đến",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"chứng",
"minh",
"suốt",
"thời",
"gian",
"mang",
"thai",
"và",
"sinh",
"hạ",
"của",
"công",
"chúa",
"đều",
"ở",
"kinh",
"thành",
"===",
"trở",
"về",
"mạc",
"bắc",
"===",
"năm",
"thứ",
"39",
"1700",
"ngạch",
"phò",
"được",
"tập",
"tước",
"thổ",
"tạ",
"đồ",
"hãn",
"cần",
"quay",
"về",
"bộ",
"tộc",
"khác",
"tĩnh",
"công",
"chúa",
"cũng",
"theo",
"cùng",
"đi",
"trước",
"khi",
"hai",
"người",
"khởi",
"hành",
"đi",
"khách",
"nhĩ",
"khách",
"lý",
"phiên",
"viện",
"bắt",
"đầu",
"chuẩn",
"bị",
"các",
"công",
"việc",
"liên",
"quan",
"sau",
"khi",
"nghe",
"tấu",
"xin",
"ý",
"chỉ",
"khang",
"hi",
"đế",
"đã",
"chỉ",
"định",
"thất",
"bối"
] |
liên hạng anh la chương long 5 ủy viên dự khuyết đặng bồi trương liên quang từ mai khôn lý hán tuấn đặng trung hạ trung ương cục gồm 5 người trần độc tú thái hòa sâm đàm bình sơn mao trạch đông la chương long sau chức vụ của đàm bình sơn được chuyển cho vương hà ba trần độc tú làm ủy viên trưởng mao trạch đông làm thư ký la chương long làm kế toàn phụ trách công tác hàng ngày === đại hội lần thứ 4 1925 === đại hội diễn ra tại thượng hải từ ngày 11-22 1 1925 gồm 20 đại biểu toàn quốc thay mặt cho 994 đảng viên tham dự trần độc tú đại biểu ủy ban chấp hành trung ương khóa 3 báo cáo công tác bullet nghị trình đại hội tổng kết 1 năm quốc-cộng hợp tác để rút ra kinh nghiệm trung ương bầu ra 9 ủy viên chấp hành tw trần độc tú lý đại chiêu thái hòa sâm trương quốc đảo hạng anh cù thu bạch bành thuật chi đam bình sơn lý duy hán 5 ủy viên dự khuyết đặng bối vương hà ba la chương long trương thái lôi chu cẩm đường tại hội nghị thứ nhất ủy ban chấp hành trung ương trần độc tú được bầu làm tổng bí thư trung ương kiêm chủ nhiệm ban tổ chức trung ương bành thuật chi đảm nhiệm chủ nhiệm ban tuyên truyền trung ương trương quốc đảo đảm nhiệm chủ nhiệm ban công nông trung ương cù thu
|
[
"liên",
"hạng",
"anh",
"la",
"chương",
"long",
"5",
"ủy",
"viên",
"dự",
"khuyết",
"đặng",
"bồi",
"trương",
"liên",
"quang",
"từ",
"mai",
"khôn",
"lý",
"hán",
"tuấn",
"đặng",
"trung",
"hạ",
"trung",
"ương",
"cục",
"gồm",
"5",
"người",
"trần",
"độc",
"tú",
"thái",
"hòa",
"sâm",
"đàm",
"bình",
"sơn",
"mao",
"trạch",
"đông",
"la",
"chương",
"long",
"sau",
"chức",
"vụ",
"của",
"đàm",
"bình",
"sơn",
"được",
"chuyển",
"cho",
"vương",
"hà",
"ba",
"trần",
"độc",
"tú",
"làm",
"ủy",
"viên",
"trưởng",
"mao",
"trạch",
"đông",
"làm",
"thư",
"ký",
"la",
"chương",
"long",
"làm",
"kế",
"toàn",
"phụ",
"trách",
"công",
"tác",
"hàng",
"ngày",
"===",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"4",
"1925",
"===",
"đại",
"hội",
"diễn",
"ra",
"tại",
"thượng",
"hải",
"từ",
"ngày",
"11-22",
"1",
"1925",
"gồm",
"20",
"đại",
"biểu",
"toàn",
"quốc",
"thay",
"mặt",
"cho",
"994",
"đảng",
"viên",
"tham",
"dự",
"trần",
"độc",
"tú",
"đại",
"biểu",
"ủy",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"khóa",
"3",
"báo",
"cáo",
"công",
"tác",
"bullet",
"nghị",
"trình",
"đại",
"hội",
"tổng",
"kết",
"1",
"năm",
"quốc-cộng",
"hợp",
"tác",
"để",
"rút",
"ra",
"kinh",
"nghiệm",
"trung",
"ương",
"bầu",
"ra",
"9",
"ủy",
"viên",
"chấp",
"hành",
"tw",
"trần",
"độc",
"tú",
"lý",
"đại",
"chiêu",
"thái",
"hòa",
"sâm",
"trương",
"quốc",
"đảo",
"hạng",
"anh",
"cù",
"thu",
"bạch",
"bành",
"thuật",
"chi",
"đam",
"bình",
"sơn",
"lý",
"duy",
"hán",
"5",
"ủy",
"viên",
"dự",
"khuyết",
"đặng",
"bối",
"vương",
"hà",
"ba",
"la",
"chương",
"long",
"trương",
"thái",
"lôi",
"chu",
"cẩm",
"đường",
"tại",
"hội",
"nghị",
"thứ",
"nhất",
"ủy",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"trần",
"độc",
"tú",
"được",
"bầu",
"làm",
"tổng",
"bí",
"thư",
"trung",
"ương",
"kiêm",
"chủ",
"nhiệm",
"ban",
"tổ",
"chức",
"trung",
"ương",
"bành",
"thuật",
"chi",
"đảm",
"nhiệm",
"chủ",
"nhiệm",
"ban",
"tuyên",
"truyền",
"trung",
"ương",
"trương",
"quốc",
"đảo",
"đảm",
"nhiệm",
"chủ",
"nhiệm",
"ban",
"công",
"nông",
"trung",
"ương",
"cù",
"thu"
] |
artemisia scopulorum tên gọi thông thường ngải đắng alpine hoặc ngải lùn là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
|
[
"artemisia",
"scopulorum",
"tên",
"gọi",
"thông",
"thường",
"ngải",
"đắng",
"alpine",
"hoặc",
"ngải",
"lùn",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
tritonoharpa vexillata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae
|
[
"tritonoharpa",
"vexillata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cancellariidae"
] |
thông === hình ảnh dtv có một số khiếm khuyết mà không có trên truyền hình analog hoặc rạp chiếu phim vì những hạn chế ngày nay của tốc độ bit và thuật toán nén như mpeg-2 khiếm khuyết này đôi khi được gọi là tiếng ồn muỗi do cách thức hoạt động của hệ thống thị giác của con người các khiếm khuyết trong một hình ảnh được định vị theo các đặc điểm cụ thể của hình ảnh tuy nhiên hệ thống dtv được thiết kế để tận dụng các hạn chế khác của hệ thống thị giác của con người để giúp che giấu những khiếm khuyết này ví dụ như bằng cách cho phép tạo tác nén nhiều hơn khi chuyển động nhanh trong đó mắt không thể theo dõi và nhận biết chúng một cách dễ dàng và ngược lại giảm thiểu các tạo tác trong ảnh nền có thể được kiểm tra chặt chẽ trong một cảnh vì thời gian cho phép các nhà khai thác phát sóng dtv mặt đất truyền hình cáp vệ tinh và internet kiểm soát chất lượng hình ảnh của mã hóa tín hiệu truyền hình bằng các thuật toán phức tạp dựa trên khoa học thần kinh chẳng hạn như công cụ đo lường chất lượng video cấu trúc tương tự ssim một công cụ khác được gọi là visual information fidelity vif là một thuật toán hoạt động hàng đầu ở cốt lõi của hệ thống giám sát chất lượng video netflix vmaf chiếm khoảng 35%
|
[
"thông",
"===",
"hình",
"ảnh",
"dtv",
"có",
"một",
"số",
"khiếm",
"khuyết",
"mà",
"không",
"có",
"trên",
"truyền",
"hình",
"analog",
"hoặc",
"rạp",
"chiếu",
"phim",
"vì",
"những",
"hạn",
"chế",
"ngày",
"nay",
"của",
"tốc",
"độ",
"bit",
"và",
"thuật",
"toán",
"nén",
"như",
"mpeg-2",
"khiếm",
"khuyết",
"này",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"tiếng",
"ồn",
"muỗi",
"do",
"cách",
"thức",
"hoạt",
"động",
"của",
"hệ",
"thống",
"thị",
"giác",
"của",
"con",
"người",
"các",
"khiếm",
"khuyết",
"trong",
"một",
"hình",
"ảnh",
"được",
"định",
"vị",
"theo",
"các",
"đặc",
"điểm",
"cụ",
"thể",
"của",
"hình",
"ảnh",
"tuy",
"nhiên",
"hệ",
"thống",
"dtv",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"tận",
"dụng",
"các",
"hạn",
"chế",
"khác",
"của",
"hệ",
"thống",
"thị",
"giác",
"của",
"con",
"người",
"để",
"giúp",
"che",
"giấu",
"những",
"khiếm",
"khuyết",
"này",
"ví",
"dụ",
"như",
"bằng",
"cách",
"cho",
"phép",
"tạo",
"tác",
"nén",
"nhiều",
"hơn",
"khi",
"chuyển",
"động",
"nhanh",
"trong",
"đó",
"mắt",
"không",
"thể",
"theo",
"dõi",
"và",
"nhận",
"biết",
"chúng",
"một",
"cách",
"dễ",
"dàng",
"và",
"ngược",
"lại",
"giảm",
"thiểu",
"các",
"tạo",
"tác",
"trong",
"ảnh",
"nền",
"có",
"thể",
"được",
"kiểm",
"tra",
"chặt",
"chẽ",
"trong",
"một",
"cảnh",
"vì",
"thời",
"gian",
"cho",
"phép",
"các",
"nhà",
"khai",
"thác",
"phát",
"sóng",
"dtv",
"mặt",
"đất",
"truyền",
"hình",
"cáp",
"vệ",
"tinh",
"và",
"internet",
"kiểm",
"soát",
"chất",
"lượng",
"hình",
"ảnh",
"của",
"mã",
"hóa",
"tín",
"hiệu",
"truyền",
"hình",
"bằng",
"các",
"thuật",
"toán",
"phức",
"tạp",
"dựa",
"trên",
"khoa",
"học",
"thần",
"kinh",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"công",
"cụ",
"đo",
"lường",
"chất",
"lượng",
"video",
"cấu",
"trúc",
"tương",
"tự",
"ssim",
"một",
"công",
"cụ",
"khác",
"được",
"gọi",
"là",
"visual",
"information",
"fidelity",
"vif",
"là",
"một",
"thuật",
"toán",
"hoạt",
"động",
"hàng",
"đầu",
"ở",
"cốt",
"lõi",
"của",
"hệ",
"thống",
"giám",
"sát",
"chất",
"lượng",
"video",
"netflix",
"vmaf",
"chiếm",
"khoảng",
"35%"
] |
tự do [60] === liên minh châu âu === định hướng công cụ tài chính thị trường thuộc liên minh châu âu mifid là nền tảng của kế hoạch hành động dịch vụ tài chính của ủy ban châu âu nhằm điều chỉnh hoạt động của các thị trường dịch vụ tài chính của liên minh châu âu nó đã được xem xét vào năm 2012 bởi nghị viện châu âu ep và hội đồng các vấn đề kinh tế và tài chính ecofin [61] nghị viện châu âu đã thông qua phiên bản sửa đổi của mifid ii vào ngày 26 tháng 10 năm 2012 bao gồm các điều khoản về hạn mức đối với các sản phẩm phái sinh hàng hóa nhằm ngăn chặn lạm dụng thị trường và hỗ trợ các điều kiện định giá và thanh toán có trật tự [62] cơ quan thị trường và chứng khoán châu âu esma có trụ sở tại paris và được thành lập vào năm 2011 là một cơ quan giám sát thị trường tài chính toàn eu esma đưa ra hạn mức đối với các dẫn xuất hàng hóa như được mô tả trong mifid ii [62] ep đã bỏ phiếu ủng hộ quy định mạnh mẽ hơn đối với các thị trường phái sinh hàng hóa vào tháng 9 năm 2012 để chấm dứt tình trạng lạm dụng đầu cơ trên thị trường hàng hóa đang thúc đẩy giá lương thực toàn cầu tăng và biến động giá vào tháng 7 năm 2012 giá lương thực trên
|
[
"tự",
"do",
"[60]",
"===",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"===",
"định",
"hướng",
"công",
"cụ",
"tài",
"chính",
"thị",
"trường",
"thuộc",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"mifid",
"là",
"nền",
"tảng",
"của",
"kế",
"hoạch",
"hành",
"động",
"dịch",
"vụ",
"tài",
"chính",
"của",
"ủy",
"ban",
"châu",
"âu",
"nhằm",
"điều",
"chỉnh",
"hoạt",
"động",
"của",
"các",
"thị",
"trường",
"dịch",
"vụ",
"tài",
"chính",
"của",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"nó",
"đã",
"được",
"xem",
"xét",
"vào",
"năm",
"2012",
"bởi",
"nghị",
"viện",
"châu",
"âu",
"ep",
"và",
"hội",
"đồng",
"các",
"vấn",
"đề",
"kinh",
"tế",
"và",
"tài",
"chính",
"ecofin",
"[61]",
"nghị",
"viện",
"châu",
"âu",
"đã",
"thông",
"qua",
"phiên",
"bản",
"sửa",
"đổi",
"của",
"mifid",
"ii",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"bao",
"gồm",
"các",
"điều",
"khoản",
"về",
"hạn",
"mức",
"đối",
"với",
"các",
"sản",
"phẩm",
"phái",
"sinh",
"hàng",
"hóa",
"nhằm",
"ngăn",
"chặn",
"lạm",
"dụng",
"thị",
"trường",
"và",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"điều",
"kiện",
"định",
"giá",
"và",
"thanh",
"toán",
"có",
"trật",
"tự",
"[62]",
"cơ",
"quan",
"thị",
"trường",
"và",
"chứng",
"khoán",
"châu",
"âu",
"esma",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"paris",
"và",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"2011",
"là",
"một",
"cơ",
"quan",
"giám",
"sát",
"thị",
"trường",
"tài",
"chính",
"toàn",
"eu",
"esma",
"đưa",
"ra",
"hạn",
"mức",
"đối",
"với",
"các",
"dẫn",
"xuất",
"hàng",
"hóa",
"như",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"mifid",
"ii",
"[62]",
"ep",
"đã",
"bỏ",
"phiếu",
"ủng",
"hộ",
"quy",
"định",
"mạnh",
"mẽ",
"hơn",
"đối",
"với",
"các",
"thị",
"trường",
"phái",
"sinh",
"hàng",
"hóa",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"để",
"chấm",
"dứt",
"tình",
"trạng",
"lạm",
"dụng",
"đầu",
"cơ",
"trên",
"thị",
"trường",
"hàng",
"hóa",
"đang",
"thúc",
"đẩy",
"giá",
"lương",
"thực",
"toàn",
"cầu",
"tăng",
"và",
"biến",
"động",
"giá",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2012",
"giá",
"lương",
"thực",
"trên"
] |
varjão là một đô thị thuộc bang goiás brasil đô thị này có diện tích 519 029 km² dân số năm 2007 là 3589 người mật độ 6 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"varjão",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"goiás",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"519",
"029",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"3589",
"người",
"mật",
"độ",
"6",
"9",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
chảy qua có quốc lộ số 3 hà nội thái nguyên nên rất thuận tiện về giao lưu thủy bộ cổ loa xưa có nông nghiệp trồng lúa trong những cánh đồng thấp trũng kết hợp trồng các loại hoa màu trên các dải đất cao nghề thủ công có làm bún rèn làng có chợ sa nổi tiếng là chợ lớn ở kinh bắc
|
[
"chảy",
"qua",
"có",
"quốc",
"lộ",
"số",
"3",
"hà",
"nội",
"thái",
"nguyên",
"nên",
"rất",
"thuận",
"tiện",
"về",
"giao",
"lưu",
"thủy",
"bộ",
"cổ",
"loa",
"xưa",
"có",
"nông",
"nghiệp",
"trồng",
"lúa",
"trong",
"những",
"cánh",
"đồng",
"thấp",
"trũng",
"kết",
"hợp",
"trồng",
"các",
"loại",
"hoa",
"màu",
"trên",
"các",
"dải",
"đất",
"cao",
"nghề",
"thủ",
"công",
"có",
"làm",
"bún",
"rèn",
"làng",
"có",
"chợ",
"sa",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"chợ",
"lớn",
"ở",
"kinh",
"bắc"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.