text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
ravidasvir ppi-668 là một chất ức chế ns5a điều tra của pharco dược phẩm trong các thử nghiệm lâm sàng cho kiểu gen viêm gan c mãn tính 4 kết quả thử nghiệm lâm sàng sơ bộ đã được công bố vào tháng 11 năm 2015 vào tháng 4 năm 2017 các báo cáo báo chí tuyên bố rằng một phương pháp điều trị kết hợp liên quan đến ravidasv... | [
"ravidasvir",
"ppi-668",
"là",
"một",
"chất",
"ức",
"chế",
"ns5a",
"điều",
"tra",
"của",
"pharco",
"dược",
"phẩm",
"trong",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"lâm",
"sàng",
"cho",
"kiểu",
"gen",
"viêm",
"gan",
"c",
"mãn",
"tính",
"4",
"kết",
"quả",
"thử",
"nghiệ... |
và hợp nhất các thành viên bộ lạc đó vào bộ lạc của mình mẹ ông còn nhận những đứa trẻ mồ côi từ các bộ lạc đó để nuôi những điểm mới trong chính sách đã gây dựng được niềm tin và lòng trung thành từ những người bị chế ngự giúp thiết mộc chân mạnh hơn sau mỗi chiến thắng năm 1201 một hội nghị khố lý đài kurultai hội ng... | [
"và",
"hợp",
"nhất",
"các",
"thành",
"viên",
"bộ",
"lạc",
"đó",
"vào",
"bộ",
"lạc",
"của",
"mình",
"mẹ",
"ông",
"còn",
"nhận",
"những",
"đứa",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"từ",
"các",
"bộ",
"lạc",
"đó",
"để",
"nuôi",
"những",
"điểm",
"mới",
"trong",
"chính... |
nước nhỏ chảy mãi không cạn nên đã quyết định lưu lại mở mang vùng đất mạch nước ấy được khai đào thành hồ lấy nước ngọt phục vụ cuộc sống trở thành hồ mạch ngày nay di tích hồ mạch thuộc yên đông diện tích còn khoảng 5 sào bắc bộ chùa pháp âm hay còn gọi là chùa yên đông thuộc địa phận yên đông yên hải được xây dựng k... | [
"nước",
"nhỏ",
"chảy",
"mãi",
"không",
"cạn",
"nên",
"đã",
"quyết",
"định",
"lưu",
"lại",
"mở",
"mang",
"vùng",
"đất",
"mạch",
"nước",
"ấy",
"được",
"khai",
"đào",
"thành",
"hồ",
"lấy",
"nước",
"ngọt",
"phục",
"vụ",
"cuộc",
"sống",
"trở",
"thành",
"h... |
halictus pseudotetrazonius là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được strand mô tả khoa học năm 1921 | [
"halictus",
"pseudotetrazonius",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"strand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1921"
] |
begur bangalore north begur là một làng thuộc tehsil bangalore north huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ | [
"begur",
"bangalore",
"north",
"begur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bangalore",
"north",
"huyện",
"bangalore",
"urban",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
myza celebensis là một loài chim trong họ meliphagidae | [
"myza",
"celebensis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"meliphagidae"
] |
oudong và sắp đặt quân gốc chăm malay chốt giữ chroy changva và phnom penh năm giáp dần 1784 chao phraya abhaya bhubet giết được toàn sét doun set viện binh của xiêm la quét sạch luôn bè đảng quân đồ bà thời điểm này cuối năm 1784 quân tây sơn đã đánh tan quân chúa nguyễn ở đàng trong nguyễn ánh phải sang xiêm xin cầu ... | [
"oudong",
"và",
"sắp",
"đặt",
"quân",
"gốc",
"chăm",
"malay",
"chốt",
"giữ",
"chroy",
"changva",
"và",
"phnom",
"penh",
"năm",
"giáp",
"dần",
"1784",
"chao",
"phraya",
"abhaya",
"bhubet",
"giết",
"được",
"toàn",
"sét",
"doun",
"set",
"viện",
"binh",
"của... |
new england revolution là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của mỹ có trụ sở tại khu vực greater boston thi đấu tại mls trong liên đoàn phía đông của giải đấu đây là một trong mười câu lạc bộ sáng lập của mls đã thi đấu tại giải đấu kể từ mùa giải khai mạc == lịch sử == đội bóng được thành lập từ năm 1995 == áo đấu ... | [
"new",
"england",
"revolution",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"mỹ",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"khu",
"vực",
"greater",
"boston",
"thi",
"đấu",
"tại",
"mls",
"trong",
"liên",
"đoàn",
"phía",
"đông",
"của",
"gi... |
backomyia schlingeri là một loài ruồi trong họ asilidae backomyia schlingeri được wilcox martin miêu tả năm 1957 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới | [
"backomyia",
"schlingeri",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"backomyia",
"schlingeri",
"được",
"wilcox",
"martin",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1957",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"bắc",
"giới"
] |
cordeauxia edulis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cordeauxia",
"edulis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bob the anglo-scottish treaty of union 1707 in 2007 defending the revolution defeating the jacobites journal of british studies january 2010 vol 49 issue 1 pp 28–46 bullet macrobert a e the myths about the 1745 jacobite rebellion historian 2008 issue 99 pp 16–23 bullet macinnes allan i jacobitism in scotland episodic c... | [
"bob",
"the",
"anglo-scottish",
"treaty",
"of",
"union",
"1707",
"in",
"2007",
"defending",
"the",
"revolution",
"defeating",
"the",
"jacobites",
"journal",
"of",
"british",
"studies",
"january",
"2010",
"vol",
"49",
"issue",
"1",
"pp",
"28–46",
"bullet",
"mac... |
prangos odontalgica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được herrnst heyn miêu tả khoa học đầu tiên | [
"prangos",
"odontalgica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"herrnst",
"heyn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
jacksons 1975 1984 == === 1977-1978 the jacksons tour === quảng bá album the jacksons và goin places tại los angeles === 1979-1980 destiny tour === quảng bá album destiny tại london === 1981 triumph tour === quảng bá cho album triumph và off the wall của michael === 1984 victory tour === quảng bá 2 album victory và alb... | [
"jacksons",
"1975",
"1984",
"==",
"===",
"1977-1978",
"the",
"jacksons",
"tour",
"===",
"quảng",
"bá",
"album",
"the",
"jacksons",
"và",
"goin",
"places",
"tại",
"los",
"angeles",
"===",
"1979-1980",
"destiny",
"tour",
"===",
"quảng",
"bá",
"album",
"destiny... |
cophura vandykei là một loài ruồi trong họ asilidae cophura vandykei được wilcox miêu tả năm 1965 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới | [
"cophura",
"vandykei",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"cophura",
"vandykei",
"được",
"wilcox",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1965",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"bắc",
"giới"
] |
saurauia latipetala là một loài thực vật thuộc họ actinidiaceae loài này có ở guatemala và méxico chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet ramirez-marcial n gonzález-espinosa m 1998 saurauia latipetala 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"saurauia",
"latipetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"actinidiaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"guatemala",
"và",
"méxico",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"... |
modisimus culicinus là một loài nhện trong họ pholcidae loài này komt wereldwijd voor | [
"modisimus",
"culicinus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"komt",
"wereldwijd",
"voor"
] |
pemphis acidula là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được j r forst mô tả khoa học đầu tiên năm 1775 | [
"pemphis",
"acidula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"r",
"forst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1775"
] |
oxeladin là thuốc giảm ho nó là một loại thuốc rất mạnh và hiệu quả được sử dụng để điều trị tất cả các loại ho do nhiều nguyên nhân khác nhau nó không liên quan đến thuốc phiện hoặc các dẫn xuất của nó vì vậy điều trị bằng oxeladin không có nguy cơ phụ thuộc hoặc nghiện oxeladin không có tác dụng phụ như thôi miên ức ... | [
"oxeladin",
"là",
"thuốc",
"giảm",
"ho",
"nó",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"rất",
"mạnh",
"và",
"hiệu",
"quả",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"ho",
"do",
"nhiều",
"nguyên",
"nhân",
"khác",
"nhau",
"nó",
"khôn... |
neocurtimorda picicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1953 | [
"neocurtimorda",
"picicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1953"
] |
périgueux là tỉnh lỵ của tỉnh dordogne thuộc vùng nouvelle-aquitaine của nước pháp có dân số là 30 193 người thời điểm 1999 == các thành phố kết nghĩa == bullet amberg đức == những người con của thành phố == bullet léon bloy nhà văn bullet jean frédéric frenet nhà toán học nhà thiên văn học và là nhà khí tượng học == l... | [
"périgueux",
"là",
"tỉnh",
"lỵ",
"của",
"tỉnh",
"dordogne",
"thuộc",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"30",
"193",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999",
"==",
"các",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
... |
zosteria rubens là một loài ruồi trong họ asilidae zosteria rubens được daniels miêu tả năm 1987 loài này phân bố ở miền australasia | [
"zosteria",
"rubens",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"zosteria",
"rubens",
"được",
"daniels",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
campylopus kirkii là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được mitt ex beckett mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"campylopus",
"kirkii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"ex",
"beckett",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
quý đồng 尹季童 bullet thứ nữ trinh tĩnh ông chúa 貞靜翁主 hạ giá lấy hán nguyện quân 漢原君 triệu tuyền 趙璿 bullet vương nữ thục trinh ông chúa 淑貞翁主 hạ giá lấy nhật thành quân 日城君 trịnh hiếu toàn 鄭孝全 bullet vương nữ chiêu tín ông chúa 昭信翁主 hạ giá lấy nhu xuyên úy 柔川尉 khang di công 康夷公 biên hiếu thuận 邊孝順 bullet vương nữ thục nin... | [
"quý",
"đồng",
"尹季童",
"bullet",
"thứ",
"nữ",
"trinh",
"tĩnh",
"ông",
"chúa",
"貞靜翁主",
"hạ",
"giá",
"lấy",
"hán",
"nguyện",
"quân",
"漢原君",
"triệu",
"tuyền",
"趙璿",
"bullet",
"vương",
"nữ",
"thục",
"trinh",
"ông",
"chúa",
"淑貞翁主",
"hạ",
"giá",
"lấy",
"nhật"... |
trầy xước trên răng edmontosaurus lớp phổ biến nhất được hiểu là kết quả của một chuyển động xiên không phải là một chuyển động lên xuống đơn giản hoặc ngược lại phù hợp với mô hình của weishampel chuyển động này được cho là chuyển động chính để nghiền thức ăn hai lớp trầy xước khác được hiểu là kết quả của chuyển động... | [
"trầy",
"xước",
"trên",
"răng",
"edmontosaurus",
"lớp",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"được",
"hiểu",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"một",
"chuyển",
"động",
"xiên",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"chuyển",
"động",
"lên",
"xuống",
"đơn",
"giản",
"hoặc",
"ngược",
"lạ... |
duma hama duma là một ngôi làng syria nằm ở al-hamraa nahiyah ở huyện hama hama theo cục thống kê trung ương syria cbs duma có dân số 499 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"duma",
"hama",
"duma",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"al-hamraa",
"nahiyah",
"ở",
"huyện",
"hama",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"duma",
"có",
"dân",
"số",
"499",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"t... |
chủ tịch hội đồng châu âu chủ tịch hội đồng châu âu là người chủ trì và thúc đẩy công việc của hội đồng châu âu đồng thời là đại diện chính của liên minh châu âu eu trên trường thế giới tổ chức này bao gồm trường đại học của người đứng đầu nhà nước hoặc chính phủ của các quốc gia thành viên eu cũng như chủ tịch ủy ban ... | [
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"là",
"người",
"chủ",
"trì",
"và",
"thúc",
"đẩy",
"công",
"việc",
"của",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"đồng",
"thời",
"là",
"đại",
"diện",
"chính",
"của",
"liên",... |
shashi naidoo sinh ngày 4 tháng 11 năm 1980 là một nữ diễn viên người dẫn chương trình truyền hình người mẫu mc doanh nhân và blogger thời trang người nam phi shashi nổi tiếng với việc cùng dẫn chương trình tạp chí e tv show 20 something trong thời gian này cô cũng đồng dẫn chương trình cuộc thi tìm kiếm mtv vj trên to... | [
"shashi",
"naidoo",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"1980",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"người",
"mẫu",
"mc",
"doanh",
"nhân",
"và",
"blogger",
"thời",
"trang",
"người",
"nam",
"phi",... |
monomma faccai là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1954 | [
"monomma",
"faccai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1954"
] |
đối với gauss không phải là người chỉ lẩm bẩm lại những tín điều mình tuân theo mà là người sống với nó mới là lối sống được chấp nhận ông tin rằng một cuộc sống được diễn ra xứng đáng tại đây trên trái đất này là sự chuẩn bị tốt nhất duy nhất cho thiên đàng tôn giáo không phải là một câu hỏi của văn học mà là của cuộc... | [
"đối",
"với",
"gauss",
"không",
"phải",
"là",
"người",
"chỉ",
"lẩm",
"bẩm",
"lại",
"những",
"tín",
"điều",
"mình",
"tuân",
"theo",
"mà",
"là",
"người",
"sống",
"với",
"nó",
"mới",
"là",
"lối",
"sống",
"được",
"chấp",
"nhận",
"ông",
"tin",
"rằng",
"mộ... |
halma minnesota halma là một thành phố thuộc quận kittson tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 61 người == dân số == bullet dân số năm 2000 78 người bullet dân số năm 2010 61 người == xem thêm == bullet american finder | [
"halma",
"minnesota",
"halma",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"kittson",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"61",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"... |
catharus minimus là một loài chim trong họ turdidae | [
"catharus",
"minimus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"turdidae"
] |
hypocrita turbida là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hypocrita",
"turbida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
tháng 9 tùng dương trở thành khách mời trong chương trình biểu diễn của ca sĩ anh mara carlyle tại nhà hát lớn hà nội anh lần thứ hai tham gia liên hoan nhạc jazz châu âu lần thứ 5 với một đêm nhạc tối 9 tháng 12 cùng ban nhạc trống sấm việt nam và lars storck đan mạch trong đó anh trình diễn chạy trốn của lê minh sơn ... | [
"tháng",
"9",
"tùng",
"dương",
"trở",
"thành",
"khách",
"mời",
"trong",
"chương",
"trình",
"biểu",
"diễn",
"của",
"ca",
"sĩ",
"anh",
"mara",
"carlyle",
"tại",
"nhà",
"hát",
"lớn",
"hà",
"nội",
"anh",
"lần",
"thứ",
"hai",
"tham",
"gia",
"liên",
"hoan",
... |
lacinipolia papka là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lacinipolia",
"papka",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
500 năm trước là goro tuy nhiên thay vì hạ sát chiến binh của tộc shokan kung lao chỉ ra một đòn mang tính “nghi lễ” để báo thù sau đó họ bắt tay và từ bỏ mối thù truyền kiếp trong quá khứ ở các phần tiếp theo kung lao và liu kang lại được đồng hành cùng nhau trong hầu hết game == đọc thêm kung lao và liu kang hai nhân... | [
"500",
"năm",
"trước",
"là",
"goro",
"tuy",
"nhiên",
"thay",
"vì",
"hạ",
"sát",
"chiến",
"binh",
"của",
"tộc",
"shokan",
"kung",
"lao",
"chỉ",
"ra",
"một",
"đòn",
"mang",
"tính",
"“nghi",
"lễ”",
"để",
"báo",
"thù",
"sau",
"đó",
"họ",
"bắt",
"tay",
... |
nguyễn mạnh đức sinh ngày 13 tháng 8 năm 1945 là đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 thuộc đoàn đại biểu yên bái == tiểu sử == nguyễn mạnh đức sinh ngày 13 tháng 8 năm 1945 quê quán ở xã văn phú huyện trấn yên tỉnh yên bái người dân tộc kinh ông có trình độ chuyên môn trung học phổ thông hệ 10 10 cao cấp quân sự lúc là ... | [
"nguyễn",
"mạnh",
"đức",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"11",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"yên",
"bái",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"nguyễn",
"mạnh",
"đức",
"sinh",
"ngà... |
bệnh đang điều trị bullet lược qua các cơ quan hỏi có hệ thống về các hệ cơ quan khác nhau bullet tiền sử gia đình chú trọng những chi tiết có quan hệ với lý do vào viện của bệnh nhân bullet tiền sử xã hội tiền sử thân cận bao gồm cách sắp xếp sinh hoạt nghề nghiệp tình trạng hôn nhân số con thói quen bao gồm thuốc lá ... | [
"bệnh",
"đang",
"điều",
"trị",
"bullet",
"lược",
"qua",
"các",
"cơ",
"quan",
"hỏi",
"có",
"hệ",
"thống",
"về",
"các",
"hệ",
"cơ",
"quan",
"khác",
"nhau",
"bullet",
"tiền",
"sử",
"gia",
"đình",
"chú",
"trọng",
"những",
"chi",
"tiết",
"có",
"quan",
"hệ... |
đoàn và tương đương là cao nhất bullet đảng bộ cục hậu cần thuộc đảng bộ quân khu quân đoàn và tương đương bullet đảng bộ các đơn vị trực thuộc cục hậu cần tương đương cấp tiểu đoàn và trung đoàn bullet chi bộ các cơ quan đơn vị trực thuộc các đơn vị cơ sở tương đương cấp đại đội ban thường vụ của cục hậu cần gồmː bull... | [
"đoàn",
"và",
"tương",
"đương",
"là",
"cao",
"nhất",
"bullet",
"đảng",
"bộ",
"cục",
"hậu",
"cần",
"thuộc",
"đảng",
"bộ",
"quân",
"khu",
"quân",
"đoàn",
"và",
"tương",
"đương",
"bullet",
"đảng",
"bộ",
"các",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"cục",
"hậu",
... |
trung thành với ông sau vụ nổi dậy trên tàu bounty năm 1789 nó cũng là nơi những người sống sót từ tàu hms pandora bị chìm khi tàu này được phái đi bắt những người nổi dậy trên tàu bounty đổ bộ vào năm 1791 sau khi tàu này bị chìm tại rạn san hô great barrier về mặt chính trị đảo này được chia ra thành 2 phần trong nhi... | [
"trung",
"thành",
"với",
"ông",
"sau",
"vụ",
"nổi",
"dậy",
"trên",
"tàu",
"bounty",
"năm",
"1789",
"nó",
"cũng",
"là",
"nơi",
"những",
"người",
"sống",
"sót",
"từ",
"tàu",
"hms",
"pandora",
"bị",
"chìm",
"khi",
"tàu",
"này",
"được",
"phái",
"đi",
"bắ... |
echium modestum là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được ball mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"echium",
"modestum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"ball",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
aegiphila graveolens là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được mart schauer mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 | [
"aegiphila",
"graveolens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"schauer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
patton đã chứng minh hiệu quả ngày 17 3 quân đoàn bộ binh số 1 chiếm được thành phố gafsa chiến thắng trận el guettar và đẩy lui liên quân đức-italia hai lần quân đồng minh sau đó tiến vào gabes và quân đức quốc xã bỏ chạy tán loạn ông giao quyền chỉ huy quân đoàn ii cho tướng bradley và quay trở lại casablanca nhằm xâ... | [
"patton",
"đã",
"chứng",
"minh",
"hiệu",
"quả",
"ngày",
"17",
"3",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"số",
"1",
"chiếm",
"được",
"thành",
"phố",
"gafsa",
"chiến",
"thắng",
"trận",
"el",
"guettar",
"và",
"đẩy",
"lui",
"liên",
"quân",
"đức-italia",
"hai",
"l... |
xysticus natalensis là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus natalensis được george newbold lawrence miêu tả năm 1938 | [
"xysticus",
"natalensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"xysticus",
"xysticus",
"natalensis",
"được",
"george",
"newbold",
"lawrence",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1938"
] |
eurystomus là một chi chim trong họ sả | [
"eurystomus",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"sả"
] |
2296 kugultinov 1975 ba1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 1 năm 1975 bởi l chernykh ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 2296 kugultinov | [
"2296",
"kugultinov",
"1975",
"ba1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"18",
"tháng",
"1",
"năm",
"1975",
"bởi",
"l",
"chernykh",
"ở",
"nauchnyj",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
... |
các di sản thế giới việc xây dựng taj mahal đã được giao phó cho một hội đồng quản trị của kiến trúc sư dưới sự giám sát của triều đình bao gồm abd ul-karim khan ma mur makramat khan và ustad ahmad lahauri lahauri thường được coi là người thiết kế chính == nguồn gốc và cảm hứng == shah jahan vị hoàng đế của đế quốc m... | [
"các",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"việc",
"xây",
"dựng",
"taj",
"mahal",
"đã",
"được",
"giao",
"phó",
"cho",
"một",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"của",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"dưới",
"sự",
"giám",
"sát",
"của",
"triều",
"đình",
"bao",
"gồm",
"abd"... |
hae mosu được lấy từ anh hùng nổi tiếng ở nước đông phù dư một vương quốc xưa của người triều tiên ở mãn châu ==== won sul rang ==== won sul rang thường được gọi là won sul từng là nhân vật phản diện khi xuất hiện lần đầu trong truyện nhưng sau đó dần chuyển sang chính diện thời jushin chưa bị hủy diệt won sul là chỉ h... | [
"hae",
"mosu",
"được",
"lấy",
"từ",
"anh",
"hùng",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"nước",
"đông",
"phù",
"dư",
"một",
"vương",
"quốc",
"xưa",
"của",
"người",
"triều",
"tiên",
"ở",
"mãn",
"châu",
"====",
"won",
"sul",
"rang",
"====",
"won",
"sul",
"rang",
"thườ... |
ceropegia manderensis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được masinde mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"ceropegia",
"manderensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"masinde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
séris là một xã thuộc tỉnh loir-et-cher trong vùng centre-val de loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loir-et-cher | [
"séris",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"loir-et-cher",
"trong",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"loir-et-cher"
] |
espadaea amoena là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"espadaea",
"amoena",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
10804 amenouzume 1992 wn3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 11 năm 1992 bởi t urata ở đài thiên văn nihondaira nó được đặt theo tên ame-no-uzume shinto goddess of dawn | [
"10804",
"amenouzume",
"1992",
"wn3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"1992",
"bởi",
"t",
"urata",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nihondaira",
"nó",
"được",
"đặt",
"... |
tây dễ dàng hội nhập nhất vẫn còn có vài thử thách cho cộng đồng người việt tại na uy một cuộc nghiên cứu vào năm 2002 tường thuật 3 2% người na uy gốc việt bị phạm tội vì vi phạm luật pháp con số của người bản xứ na uy là 1 35% một nhà nhân văn xã hội học nghiên cứu về người việt nhận ra là có một hiện tượng của người... | [
"tây",
"dễ",
"dàng",
"hội",
"nhập",
"nhất",
"vẫn",
"còn",
"có",
"vài",
"thử",
"thách",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"người",
"việt",
"tại",
"na",
"uy",
"một",
"cuộc",
"nghiên",
"cứu",
"vào",
"năm",
"2002",
"tường",
"thuật",
"3",
"2%",
"người",
"na",
"uy",
... |
notoxus lustrellus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1895 | [
"notoxus",
"lustrellus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"casey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
phép cộng được dạy vào cuối năm đầu tiên của cấp tiểu học ==== bảng cộng ==== trẻ em thường được cho bảng cộng của các cặp số từ 0 đến 9 để nhớ biết được bảng đó có thể thực hiện bất kỳ phép cộng nào === hệ thập phân === điều kiện tiên quyết để thực hiện phép cộng trong hệ thập phân là cần nhớ lại hoặc suy ra 100 phép ... | [
"phép",
"cộng",
"được",
"dạy",
"vào",
"cuối",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cấp",
"tiểu",
"học",
"====",
"bảng",
"cộng",
"====",
"trẻ",
"em",
"thường",
"được",
"cho",
"bảng",
"cộng",
"của",
"các",
"cặp",
"số",
"từ",
"0",
"đến",
"9",
"để",
"nhớ",
"b... |
conus planorbis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website | [
"conus",
"planorbis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"conus",
"chúng",... |
kế sản phẩm thường xoay quanh việc nhắm vào nhân khẩu học của người dùng điều này không liên quan chặt chẽ đến việc tạo thêm khách hàng mới cho dịch vụ freemium user acquisition hay yếu tố nhân khẩu nào được sử dụng để target các chiến dịch quảng cáo thay vào đó nó đề cập đến thị hiếu của người dùng bằng cách lựa chọn ... | [
"kế",
"sản",
"phẩm",
"thường",
"xoay",
"quanh",
"việc",
"nhắm",
"vào",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"của",
"người",
"dùng",
"điều",
"này",
"không",
"liên",
"quan",
"chặt",
"chẽ",
"đến",
"việc",
"tạo",
"thêm",
"khách",
"hàng",
"mới",
"cho",
"dịch",
"vụ",
"fre... |
chetogena noera là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"chetogena",
"noera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
gleichenia brevipinnula là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"gleichenia",
"brevipinnula",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"gleicheniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
guidizzolo là một đô thị tại tỉnh mantova trong vùng lombardia của italia có vị trí cách khoảng 110 km về phía đông của milano và khoảng 25 km về phía tây bắc của mantova tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 5 454 người và diện tích là 22 5 km² đô thị guidizzolo có các frazioni các đơn vị trực t... | [
"guidizzolo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"tỉnh",
"mantova",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"110",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"... |
var sanchez-mejoradae e walther kimnach bullet echeveria harmsii j f macbr bullet echeveria helmutiana kimnach bullet echeveria heterosepala rose bullet echeveria humilis rose bullet echeveria hyalina e walther bullet echeveria juarezensis e walther bullet echeveria kimnachii j meyrán vega bullet echeveria krahnii kimn... | [
"var",
"sanchez-mejoradae",
"e",
"walther",
"kimnach",
"bullet",
"echeveria",
"harmsii",
"j",
"f",
"macbr",
"bullet",
"echeveria",
"helmutiana",
"kimnach",
"bullet",
"echeveria",
"heterosepala",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
"humilis",
"rose",
"bullet",
"echeveria",
... |
symplocos naniflora là một loài thực vật có hoa trong họ dung loài này được l m kelly almeda mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"symplocos",
"naniflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dung",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"m",
"kelly",
"almeda",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
đi xuống tủy sống những sợi thần kinh tới tủy sống làm giảm đau serotonin tiết ra ở gian não và đại não chắc chắn đóng vai trò chủ yếu trong việc ức chế và tạo ra giấc ngủ ==== nhân đại tế bào của hệ lưới hoạt hóa và hệ thống tiết acetylcholine ==== các tế bào thần kinh khổng lồ có sợi thần kinh chia ngay làm hai nhánh... | [
"đi",
"xuống",
"tủy",
"sống",
"những",
"sợi",
"thần",
"kinh",
"tới",
"tủy",
"sống",
"làm",
"giảm",
"đau",
"serotonin",
"tiết",
"ra",
"ở",
"gian",
"não",
"và",
"đại",
"não",
"chắc",
"chắn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"việc",
"ức",
"c... |
apamea brunnescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apamea",
"brunnescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hóa trị người già dùng tamoxifen nếu không có er và pr thì dùng hóa trị === ung thư di căn === mục đích chủ yếu là cải thiện chất lượng đời sống và kéo dài cuộc sống của người bệnh ==== phẫu thuật ==== có chỉ định cho một số bệnh nhân như bệnh nhân cần đoạn nhũ khi các tổn thương sùi loét gây đau nhức bệnh nhân có các ... | [
"hóa",
"trị",
"người",
"già",
"dùng",
"tamoxifen",
"nếu",
"không",
"có",
"er",
"và",
"pr",
"thì",
"dùng",
"hóa",
"trị",
"===",
"ung",
"thư",
"di",
"căn",
"===",
"mục",
"đích",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cải",
"thiện",
"chất",
"lượng",
"đời",
"sống",
"và",
... |
scopula adenensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"adenensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
xanthorhoe implicata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"implicata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dạng vảy ở gốc vây lưng và vây hậu môn đốt sống 22-23 chiều dài cơ thể 5–28 cm tất cả các loài đều có các cơ quan phát sáng trên thực quản cũng đáng chú ý vì sự sản sinh chất nhầy phổ biến trong các vùng nước nông duyên hải và các lạch thủy triều nơi chúng kiếm ăn là các loài động vật không xương sống sinh sống ở đáy d... | [
"dạng",
"vảy",
"ở",
"gốc",
"vây",
"lưng",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"đốt",
"sống",
"22-23",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"5–28",
"cm",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"đều",
"có",
"các",
"cơ",
"quan",
"phát",
"sáng",
"trên",
"thực",
"quản",
"cũng",
"đ... |
chiến tranh anh–đức một loạt các cuộc chiến tranh anh – đức diễn ra từ năm 1914 cho đến năm 1945 bullet cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất 1914–1918 còn gọi là chiến tranh anh – đức lần thứ nhất bullet cuộc chiến tranh thế giới lần thứ hai 1939–1945 còn gọi là chiến tranh anh – đức lần thứ hai | [
"chiến",
"tranh",
"anh–đức",
"một",
"loạt",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"anh",
"–",
"đức",
"diễn",
"ra",
"từ",
"năm",
"1914",
"cho",
"đến",
"năm",
"1945",
"bullet",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"1914–1918",
"còn",
... |
blacos là một đô thị ở tỉnh soria castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 59 người | [
"blacos",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"soria",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"... |
phía đông để nhóm quần đảo line sử dụng cùng thời gian với phần còn lại của đất nước đạo luật này đã hiện thức lời hứa của tổng thống tito trong chiến dịch tranh cử dự định sẽ cho phép mọi công việc của quốc gia sẽ đực thực hiện trong cùng thời điểm việc này cũng tạo điều kiện cho kiribati trở thành quốc gia đầu tiên c... | [
"phía",
"đông",
"để",
"nhóm",
"quần",
"đảo",
"line",
"sử",
"dụng",
"cùng",
"thời",
"gian",
"với",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"đất",
"nước",
"đạo",
"luật",
"này",
"đã",
"hiện",
"thức",
"lời",
"hứa",
"của",
"tổng",
"thống",
"tito",
"trong",
"chiến",
... |
oumache là một đô thị thuộc tỉnh biskra algérie dân số thời điểm năm 2002 là 8 175 người | [
"oumache",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"biskra",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"8",
"175",
"người"
] |
mimosa leptantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mimosa",
"leptantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
leucania bergmani là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"leucania",
"bergmani",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cicindela sylvicola là một loài bọ cánh cứng thuộc họ carabidae đặc hữu của châu âu where nó có thể được tìm thấy ở áo bỉ bosna và hercegovina bulgaria croatia cộng hòa séc chính quốc pháp đức hungary chính quốc ý luxembourg cộng hòa macedonia moldova ba lan românia miền nam nga slovenia thụy sĩ ukraina và nam tư == th... | [
"cicindela",
"sylvicola",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"họ",
"carabidae",
"đặc",
"hữu",
"của",
"châu",
"âu",
"where",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"áo",
"bỉ",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"bulgaria",
"croatia",
"... |
crucianella arabica là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được schönb -tem ehrend mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"crucianella",
"arabica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"schönb",
"-tem",
"ehrend",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
epicrisias eschara là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"epicrisias",
"eschara",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
freycinetia laeta là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được merr l m perry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"freycinetia",
"laeta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dứa",
"dại",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"l",
"m",
"perry",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
chuỗi cung ứng tiếp thị là chuỗi các nhà cung cấp mà một tổ chức dựa vào để sản xuất các tài liệu tiếp thị in sản phẩm quảng cáo và điểm bán hàng để tiếp thị sản phẩm và dịch vụ của họ chuỗi cung ứng tiếp thị thường được tạo thành từ các đối tác trong và ngoài tổ chức chẳng hạn như quản lý thương hiệu dịch vụ tiếp thị ... | [
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"tiếp",
"thị",
"là",
"chuỗi",
"các",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"mà",
"một",
"tổ",
"chức",
"dựa",
"vào",
"để",
"sản",
"xuất",
"các",
"tài",
"liệu",
"tiếp",
"thị",
"in",
"sản",
"phẩm",
"quảng",
"cáo",
"và",
"điểm",
"bán",
"hàng",
... |
kugarchinsky huyện huyện kugarchinsky là một huyện hành chính tự quản raion của bashkortostan nga huyện có diện tích 3329 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 32200 người trung tâm của huyện đóng ở mrakovo | [
"kugarchinsky",
"huyện",
"huyện",
"kugarchinsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"bashkortostan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"3329",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
... |
gonia macronychia là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"gonia",
"macronychia",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
kết hôn với dì của mục đế là tư mã hưng nam 司馬興男 được giao gánh vác trọng trách ở các châu này vào cuối năm 346 hoàn ôn mặc dù không có sự chấp thuận của triều đình đã bắt đầu một chiến dịch nhằm chinh phục thành hán một nước kình địch cai quản vùng đất nay là tứ xuyên và trùng khánh năm 347 thành hán rơi vào tay hoàn ... | [
"kết",
"hôn",
"với",
"dì",
"của",
"mục",
"đế",
"là",
"tư",
"mã",
"hưng",
"nam",
"司馬興男",
"được",
"giao",
"gánh",
"vác",
"trọng",
"trách",
"ở",
"các",
"châu",
"này",
"vào",
"cuối",
"năm",
"346",
"hoàn",
"ôn",
"mặc",
"dù",
"không",
"có",
"sự",
"chấp",... |
mà ở đó chiến thắng của anakin đã vừa giúp cho nhiệm vụ của cô vừa mang lại tự do cho cậu bé his freedom khi tới coruscant padmé thảo luận với thượng nghị sĩ palpatine người khuyến khích cô yêu cầu thượng viện để giải quyết tranh chấp giữa naboo với liên đoàn thương mại palpatine thuyết phục cô kêu gọi thượng viện tước... | [
"mà",
"ở",
"đó",
"chiến",
"thắng",
"của",
"anakin",
"đã",
"vừa",
"giúp",
"cho",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"cô",
"vừa",
"mang",
"lại",
"tự",
"do",
"cho",
"cậu",
"bé",
"his",
"freedom",
"khi",
"tới",
"coruscant",
"padmé",
"thảo",
"luận",
"với",
"thượng",
"... |
đồng nai gđ2-2005 gđ2-2007 bullet 21 vũng tàu gđ2-2008 gđ2-2010 bullet 22 quảng ninh gđ1-2012 gđ1-2021 bullet có 10 địa phương đăng cai 01 lần bullet 24 nghệ an gđ2-2006 bullet 25 tây ninh gđ2-2017 bullet 26 gia lai gđ1-2010 bullet 27 bình dương gđ1-2014 bullet 28 trà vinh gđ1-2004 bullet 29 vĩnh long gđ2-2004 bullet 3... | [
"đồng",
"nai",
"gđ2-2005",
"gđ2-2007",
"bullet",
"21",
"vũng",
"tàu",
"gđ2-2008",
"gđ2-2010",
"bullet",
"22",
"quảng",
"ninh",
"gđ1-2012",
"gđ1-2021",
"bullet",
"có",
"10",
"địa",
"phương",
"đăng",
"cai",
"01",
"lần",
"bullet",
"24",
"nghệ",
"an",
"gđ2-2006"... |
gephyroctenus esteio là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi gephyroctenus gephyroctenus esteio được miêu tả năm 2008 bởi polotow antonio d brescovit | [
"gephyroctenus",
"esteio",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"gephyroctenus",
"gephyroctenus",
"esteio",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008",
"bởi",
"polotow",
"antonio",
"d",
"brescovit"
] |
gertschosa là một chi nhện trong họ gnaphosidae | [
"gertschosa",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"gnaphosidae"
] |
luperosaurus macgregori là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được stejneger mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 các tên gọi thông thường trong tiếng anh của loài này là macgregor s wolf gecko tắc kè sói macgregor và mcgregor s flapped-legged gecko tắc kè chân lòng thòng macgregor nó là loài đặc hữu đảo calaya... | [
"luperosaurus",
"macgregori",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"stejneger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907",
"các",
"tên",
"gọi",
"thông",
"thường",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"củ... |
oregostoma nitidiventre là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"oregostoma",
"nitidiventre",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
trong sự kiện này nhờ sự thể hiện xuất sắc trong phim mà andrzej kowalczyk đã giành được giải thưởng ở hạng mục thiết kế sản xuất xuất sắc nhất == đón nhận == theo kim newman bộ phim đối xử nghiêm túc và tôn trọng chủ đề và đối tượng bộ phim hướng tới | [
"trong",
"sự",
"kiện",
"này",
"nhờ",
"sự",
"thể",
"hiện",
"xuất",
"sắc",
"trong",
"phim",
"mà",
"andrzej",
"kowalczyk",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"ở",
"hạng",
"mục",
"thiết",
"kế",
"sản",
"xuất",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"==",
"đón",
"nhận... |
cầu bình lợi là tên chung của hai cây cầu bắc qua sông sài gòn tại thành phố hồ chí minh sau đây bullet cầu đường sắt bình lợi trên tuyến đường sắt bắc nam bullet cầu đường bộ bình lợi trên tuyến đường phạm văn đồng | [
"cầu",
"bình",
"lợi",
"là",
"tên",
"chung",
"của",
"hai",
"cây",
"cầu",
"bắc",
"qua",
"sông",
"sài",
"gòn",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"sau",
"đây",
"bullet",
"cầu",
"đường",
"sắt",
"bình",
"lợi",
"trên",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"bắ... |
da dễ bị mụn như trán mũi và cằm thoa dầu tràm trà trực tiếp lên vùng chữ t nếu da mặt bị mụn trầm trọng nhỏ 3 4 giọt dầu tràm trà vào sữa rửa mặt và sử dụng hàng ngày bullet nhỏ nhiều giọt tinh dầu tràm trà vào bồn nước và ngâm mình giúp cơ thể thư giãn sau khi làm việc hoặc chơi thể thao bullet nhỏ 3 giọt tinh dầu tr... | [
"da",
"dễ",
"bị",
"mụn",
"như",
"trán",
"mũi",
"và",
"cằm",
"thoa",
"dầu",
"tràm",
"trà",
"trực",
"tiếp",
"lên",
"vùng",
"chữ",
"t",
"nếu",
"da",
"mặt",
"bị",
"mụn",
"trầm",
"trọng",
"nhỏ",
"3",
"4",
"giọt",
"dầu",
"tràm",
"trà",
"vào",
"sữa",
"r... |
chính là người bị nghi ngờ mặc dù sự thật là cậu ta vô tội nhưng không ai có thể giúp cậu chính tại thời điểm này khi mà mọi thứ như rối tung lên thì một trận bão tuyết bất ngờ ập đến gia đình heffley bị mắc kẹt trong nhà greg biết rằng khi kết thúc cơn bão tuyết thì cậu cũng phải chịu trách nhiệm vì những việc mình gâ... | [
"chính",
"là",
"người",
"bị",
"nghi",
"ngờ",
"mặc",
"dù",
"sự",
"thật",
"là",
"cậu",
"ta",
"vô",
"tội",
"nhưng",
"không",
"ai",
"có",
"thể",
"giúp",
"cậu",
"chính",
"tại",
"thời",
"điểm",
"này",
"khi",
"mà",
"mọi",
"thứ",
"như",
"rối",
"tung",
"lên... |
sars-cov-1 virus corona gây hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng 1 viết tắt sars-cov-1 hoặc sars-cov là chủng virus gây ra bệnh hội chứng hô hấp cấp tính nặng sars vào ngày 16 tháng 4 năm 2003 sau khi dịch sars bùng phát ở châu á và các trường hợp thứ phát ở nơi khác trên thế giới tổ chức y tế thế giới who đã đưa ra một ... | [
"sars-cov-1",
"virus",
"corona",
"gây",
"hội",
"chứng",
"suy",
"hô",
"hấp",
"cấp",
"tính",
"nặng",
"1",
"viết",
"tắt",
"sars-cov-1",
"hoặc",
"sars-cov",
"là",
"chủng",
"virus",
"gây",
"ra",
"bệnh",
"hội",
"chứng",
"hô",
"hấp",
"cấp",
"tính",
"nặng",
"sar... |
khoảnh đất tại quy hóa thành thuộc thổ mặc đặc số liệu chính thức là 48 375 mẫu anh năm càn long nguyên niên khi lý phiên viện thanh tra sổ cư đã đạt đến mấy trăm vạn mẫu tuy nhiên sau khi kết hôn công chúa lại không lập tức chuyển đến mạc bắc khách nhĩ khách năm thứ 37 1698 ngày 21 tháng 8 bà đã hạ sinh một cô con gái... | [
"khoảnh",
"đất",
"tại",
"quy",
"hóa",
"thành",
"thuộc",
"thổ",
"mặc",
"đặc",
"số",
"liệu",
"chính",
"thức",
"là",
"48",
"375",
"mẫu",
"anh",
"năm",
"càn",
"long",
"nguyên",
"niên",
"khi",
"lý",
"phiên",
"viện",
"thanh",
"tra",
"sổ",
"cư",
"đã",
"đạt"... |
liên hạng anh la chương long 5 ủy viên dự khuyết đặng bồi trương liên quang từ mai khôn lý hán tuấn đặng trung hạ trung ương cục gồm 5 người trần độc tú thái hòa sâm đàm bình sơn mao trạch đông la chương long sau chức vụ của đàm bình sơn được chuyển cho vương hà ba trần độc tú làm ủy viên trưởng mao trạch đông làm thư ... | [
"liên",
"hạng",
"anh",
"la",
"chương",
"long",
"5",
"ủy",
"viên",
"dự",
"khuyết",
"đặng",
"bồi",
"trương",
"liên",
"quang",
"từ",
"mai",
"khôn",
"lý",
"hán",
"tuấn",
"đặng",
"trung",
"hạ",
"trung",
"ương",
"cục",
"gồm",
"5",
"người",
"trần",
"độc",
"... |
artemisia scopulorum tên gọi thông thường ngải đắng alpine hoặc ngải lùn là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1864 | [
"artemisia",
"scopulorum",
"tên",
"gọi",
"thông",
"thường",
"ngải",
"đắng",
"alpine",
"hoặc",
"ngải",
"lùn",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"t... |
tritonoharpa vexillata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae | [
"tritonoharpa",
"vexillata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cancellariidae"
] |
thông === hình ảnh dtv có một số khiếm khuyết mà không có trên truyền hình analog hoặc rạp chiếu phim vì những hạn chế ngày nay của tốc độ bit và thuật toán nén như mpeg-2 khiếm khuyết này đôi khi được gọi là tiếng ồn muỗi do cách thức hoạt động của hệ thống thị giác của con người các khiếm khuyết trong một hình ảnh đư... | [
"thông",
"===",
"hình",
"ảnh",
"dtv",
"có",
"một",
"số",
"khiếm",
"khuyết",
"mà",
"không",
"có",
"trên",
"truyền",
"hình",
"analog",
"hoặc",
"rạp",
"chiếu",
"phim",
"vì",
"những",
"hạn",
"chế",
"ngày",
"nay",
"của",
"tốc",
"độ",
"bit",
"và",
"thuật",
... |
tự do [60] === liên minh châu âu === định hướng công cụ tài chính thị trường thuộc liên minh châu âu mifid là nền tảng của kế hoạch hành động dịch vụ tài chính của ủy ban châu âu nhằm điều chỉnh hoạt động của các thị trường dịch vụ tài chính của liên minh châu âu nó đã được xem xét vào năm 2012 bởi nghị viện châu âu ep... | [
"tự",
"do",
"[60]",
"===",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"===",
"định",
"hướng",
"công",
"cụ",
"tài",
"chính",
"thị",
"trường",
"thuộc",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"mifid",
"là",
"nền",
"tảng",
"của",
"kế",
"hoạch",
"hành",
"động",
"dịch",
"vụ",
"... |
varjão là một đô thị thuộc bang goiás brasil đô thị này có diện tích 519 029 km² dân số năm 2007 là 3589 người mật độ 6 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"varjão",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"goiás",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"519",
"029",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"3589",
"người",
"mật",
"độ",
"6",
"9",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"n... |
chảy qua có quốc lộ số 3 hà nội thái nguyên nên rất thuận tiện về giao lưu thủy bộ cổ loa xưa có nông nghiệp trồng lúa trong những cánh đồng thấp trũng kết hợp trồng các loại hoa màu trên các dải đất cao nghề thủ công có làm bún rèn làng có chợ sa nổi tiếng là chợ lớn ở kinh bắc | [
"chảy",
"qua",
"có",
"quốc",
"lộ",
"số",
"3",
"hà",
"nội",
"thái",
"nguyên",
"nên",
"rất",
"thuận",
"tiện",
"về",
"giao",
"lưu",
"thủy",
"bộ",
"cổ",
"loa",
"xưa",
"có",
"nông",
"nghiệp",
"trồng",
"lúa",
"trong",
"những",
"cánh",
"đồng",
"thấp",
"trũn... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.