text
stringlengths
1
7.22k
words
list
fey-en-haye
[ "fey-en-haye" ]
hợp thành nhóm chị em xa hơn với chaetodon lineolatus và chaetodon oxycephalus còn chaetodon semilarvatus là họ hàng xa của cả bốn loài này dựa trên kết quả phân tích phát sinh chủng loại phân tử ngoại trừ c semilarvatus là có kiểu hình khác biệt hoàn toàn c ulietensis và c falcula có thể dễ dàng phân biệt với nhóm chị em gần nhất nhờ vào hai vệt xám đen ở thân trên c falcula có màu vàng ở lưng với hai vệt đen sẫm và nhỏ hơn c ulietensis == trong văn hóa đại chúng == nhân vật cá bướm boris trong trò chơi feeding frenzy 2 của hãng popcap games được lấy nguyên mẫu từ loài c ulietensis này == thương mại == c ulietensis là một loài thường được xuất khẩu trong ngành thương mại cá cảnh
[ "hợp", "thành", "nhóm", "chị", "em", "xa", "hơn", "với", "chaetodon", "lineolatus", "và", "chaetodon", "oxycephalus", "còn", "chaetodon", "semilarvatus", "là", "họ", "hàng", "xa", "của", "cả", "bốn", "loài", "này", "dựa", "trên", "kết", "quả", "phân", "tích", "phát", "sinh", "chủng", "loại", "phân", "tử", "ngoại", "trừ", "c", "semilarvatus", "là", "có", "kiểu", "hình", "khác", "biệt", "hoàn", "toàn", "c", "ulietensis", "và", "c", "falcula", "có", "thể", "dễ", "dàng", "phân", "biệt", "với", "nhóm", "chị", "em", "gần", "nhất", "nhờ", "vào", "hai", "vệt", "xám", "đen", "ở", "thân", "trên", "c", "falcula", "có", "màu", "vàng", "ở", "lưng", "với", "hai", "vệt", "đen", "sẫm", "và", "nhỏ", "hơn", "c", "ulietensis", "==", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "==", "nhân", "vật", "cá", "bướm", "boris", "trong", "trò", "chơi", "feeding", "frenzy", "2", "của", "hãng", "popcap", "games", "được", "lấy", "nguyên", "mẫu", "từ", "loài", "c", "ulietensis", "này", "==", "thương", "mại", "==", "c", "ulietensis", "là", "một", "loài", "thường", "được", "xuất", "khẩu", "trong", "ngành", "thương", "mại", "cá", "cảnh" ]
clutia stuhlmannii là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae loài này được pax mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "clutia", "stuhlmannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "peraceae", "loài", "này", "được", "pax", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
tây ban nha chinh phục đế quốc inca cuộc chinh phục đế quốc inca của tây ban nha còn được gọi là cuộc chinh phạt peru là một trong những chiến dịch quan trọng nhất trong quá trình tây ban nha thuộc địa hóa châu mỹ sau nhiều năm thăm dò sơ khảo và tranh chấp quân sự 168 binh sĩ tây ban nha dưới quyền conquistador francisco pizarro các anh em của ông và đồng minh bản địa bắt giữ được sapa inca atahualpa tại trận cajamarca năm 1532 sau cái chết của atahualpa cuộc chinh phạt dai dẳng mới thực sự bắt đầu nhưng đã kết thúc với chiến thắng của tây ban nha vào năm 1572 sáp nhập hoàn toàn lãnh thổ rộng lớn của đế quốc inca vĩ đại một thuở thành phó vương quốc peru một phần của đế quốc tây ban nha cuộc chinh phục đế quốc inca tên bản địa là tahuantinsuyu hoặc tawantinsuyu trong tiếng quechua nghĩa là vương quốc bốn phần kéo theo các chiến dịch bành trướng sang vùng chile colombia ngày nay và lưu vực sông amazon khi người tây ban nha tới được biên giới của đế quốc inca vào năm 1528 cương vực lãnh thổ của nó trải rộng ngàn dặm lớn nhất và đồ sộ nhất trong số các nền văn minh ở châu mỹ thời bấy giờ đế quốc có biên phía bắc là dòng ancomayo nay có tên là sông patía tọa lạc ở miền nam colombia trải dài xuống phía nam
[ "tây", "ban", "nha", "chinh", "phục", "đế", "quốc", "inca", "cuộc", "chinh", "phục", "đế", "quốc", "inca", "của", "tây", "ban", "nha", "còn", "được", "gọi", "là", "cuộc", "chinh", "phạt", "peru", "là", "một", "trong", "những", "chiến", "dịch", "quan", "trọng", "nhất", "trong", "quá", "trình", "tây", "ban", "nha", "thuộc", "địa", "hóa", "châu", "mỹ", "sau", "nhiều", "năm", "thăm", "dò", "sơ", "khảo", "và", "tranh", "chấp", "quân", "sự", "168", "binh", "sĩ", "tây", "ban", "nha", "dưới", "quyền", "conquistador", "francisco", "pizarro", "các", "anh", "em", "của", "ông", "và", "đồng", "minh", "bản", "địa", "bắt", "giữ", "được", "sapa", "inca", "atahualpa", "tại", "trận", "cajamarca", "năm", "1532", "sau", "cái", "chết", "của", "atahualpa", "cuộc", "chinh", "phạt", "dai", "dẳng", "mới", "thực", "sự", "bắt", "đầu", "nhưng", "đã", "kết", "thúc", "với", "chiến", "thắng", "của", "tây", "ban", "nha", "vào", "năm", "1572", "sáp", "nhập", "hoàn", "toàn", "lãnh", "thổ", "rộng", "lớn", "của", "đế", "quốc", "inca", "vĩ", "đại", "một", "thuở", "thành", "phó", "vương", "quốc", "peru", "một", "phần", "của", "đế", "quốc", "tây", "ban", "nha", "cuộc", "chinh", "phục", "đế", "quốc", "inca", "tên", "bản", "địa", "là", "tahuantinsuyu", "hoặc", "tawantinsuyu", "trong", "tiếng", "quechua", "nghĩa", "là", "vương", "quốc", "bốn", "phần", "kéo", "theo", "các", "chiến", "dịch", "bành", "trướng", "sang", "vùng", "chile", "colombia", "ngày", "nay", "và", "lưu", "vực", "sông", "amazon", "khi", "người", "tây", "ban", "nha", "tới", "được", "biên", "giới", "của", "đế", "quốc", "inca", "vào", "năm", "1528", "cương", "vực", "lãnh", "thổ", "của", "nó", "trải", "rộng", "ngàn", "dặm", "lớn", "nhất", "và", "đồ", "sộ", "nhất", "trong", "số", "các", "nền", "văn", "minh", "ở", "châu", "mỹ", "thời", "bấy", "giờ", "đế", "quốc", "có", "biên", "phía", "bắc", "là", "dòng", "ancomayo", "nay", "có", "tên", "là", "sông", "patía", "tọa", "lạc", "ở", "miền", "nam", "colombia", "trải", "dài", "xuống", "phía", "nam" ]
tadeusz kruszelnicki taduesz kruszelnicki sinh ngày 19 tháng 8 năm 1955 ở gliwice là một vận động viên quần vợt xe lăn đến từ ba lan hiện nay anh đang cư trú tại ziębice kruszelnicki đã được xếp loại hạt giống cao nhất là vị trí số 3 ở đơn vào ngày 10 tháng 4 năm 2006 và vị trí số 5 vào ngày 23 tháng 6 năm 2003 trong bảng xếp hạng quần vợt xe lăn anh đã đại diện cho nước ba lan của anh tại tất các kì đại hội paralympic mùa hè từ năm 1996 và thi đấu cho cả hai nội dung là đơn và đôi
[ "tadeusz", "kruszelnicki", "taduesz", "kruszelnicki", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "8", "năm", "1955", "ở", "gliwice", "là", "một", "vận", "động", "viên", "quần", "vợt", "xe", "lăn", "đến", "từ", "ba", "lan", "hiện", "nay", "anh", "đang", "cư", "trú", "tại", "ziębice", "kruszelnicki", "đã", "được", "xếp", "loại", "hạt", "giống", "cao", "nhất", "là", "vị", "trí", "số", "3", "ở", "đơn", "vào", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "2006", "và", "vị", "trí", "số", "5", "vào", "ngày", "23", "tháng", "6", "năm", "2003", "trong", "bảng", "xếp", "hạng", "quần", "vợt", "xe", "lăn", "anh", "đã", "đại", "diện", "cho", "nước", "ba", "lan", "của", "anh", "tại", "tất", "các", "kì", "đại", "hội", "paralympic", "mùa", "hè", "từ", "năm", "1996", "và", "thi", "đấu", "cho", "cả", "hai", "nội", "dung", "là", "đơn", "và", "đôi" ]
hành humble nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao thông điệp mạnh mẽ màn thể hiện đẳng cấp của lamar và quá trình sản xuất nó đồng thời ghi nhận sự thay đổi trong phong cách mang chủ nghĩa tối giản và gai góc hơn những tác phẩm theo hơi hướng cổ điển trước đây của anh ngoài ra bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm ba đề cử giải grammy cho thu âm của năm trình diễn rap xuất sắc nhất và bài hát rap xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 60 và chiến thắng hai hạng mục sau humble cũng tiếp nhận những thành công lớn về mặt thương mại đứng đầu bảng xếp hạng ở new zealand và lọt vào top 10 ở nhiều khu vực bài hát xuất hiện bao gồm những quốc gia nổi bật như úc canada ireland na uy thụy điển và vương quốc anh tại hoa kỳ nó đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trong một tuần trở thành đĩa đơn quán quân thứ hai trong sự nghiệp của lamar và đầu tiên dưới cương vị nghệ sĩ hát chính tại đây video ca nhạc cho humble được đạo diễn bởi dave meyers và the little homies lamar và dave free trong đó bao gồm những cảnh nam rapper thể hiện bài hát
[ "hành", "humble", "nhận", "được", "những", "phản", "ứng", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "trong", "đó", "họ", "đánh", "giá", "cao", "thông", "điệp", "mạnh", "mẽ", "màn", "thể", "hiện", "đẳng", "cấp", "của", "lamar", "và", "quá", "trình", "sản", "xuất", "nó", "đồng", "thời", "ghi", "nhận", "sự", "thay", "đổi", "trong", "phong", "cách", "mang", "chủ", "nghĩa", "tối", "giản", "và", "gai", "góc", "hơn", "những", "tác", "phẩm", "theo", "hơi", "hướng", "cổ", "điển", "trước", "đây", "của", "anh", "ngoài", "ra", "bài", "hát", "còn", "gặt", "hái", "nhiều", "giải", "thưởng", "và", "đề", "cử", "tại", "những", "lễ", "trao", "giải", "lớn", "bao", "gồm", "ba", "đề", "cử", "giải", "grammy", "cho", "thu", "âm", "của", "năm", "trình", "diễn", "rap", "xuất", "sắc", "nhất", "và", "bài", "hát", "rap", "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "lễ", "trao", "giải", "thường", "niên", "lần", "thứ", "60", "và", "chiến", "thắng", "hai", "hạng", "mục", "sau", "humble", "cũng", "tiếp", "nhận", "những", "thành", "công", "lớn", "về", "mặt", "thương", "mại", "đứng", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "ở", "new", "zealand", "và", "lọt", "vào", "top", "10", "ở", "nhiều", "khu", "vực", "bài", "hát", "xuất", "hiện", "bao", "gồm", "những", "quốc", "gia", "nổi", "bật", "như", "úc", "canada", "ireland", "na", "uy", "thụy", "điển", "và", "vương", "quốc", "anh", "tại", "hoa", "kỳ", "nó", "đạt", "vị", "trí", "số", "một", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "hot", "100", "trong", "một", "tuần", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "thứ", "hai", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "lamar", "và", "đầu", "tiên", "dưới", "cương", "vị", "nghệ", "sĩ", "hát", "chính", "tại", "đây", "video", "ca", "nhạc", "cho", "humble", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "dave", "meyers", "và", "the", "little", "homies", "lamar", "và", "dave", "free", "trong", "đó", "bao", "gồm", "những", "cảnh", "nam", "rapper", "thể", "hiện", "bài", "hát" ]
ruộng đất kháng chiến tiểu tư sản công nhân v v giới hạn bề ngoài cho phép nhìn nhận tầm quan trọng của các phạm trù xã hội hay lịch sử tuy đối tượng nhận thức của tác phẩm nghệ thuật nói chung thường không chỉ giới hạn bởi cái bên ngoài của hiện tượng cũng cần nhắc đến các phương diện bên trong của đề tài đó là bề sâu của phương diện phản ánh với cuộc sống con người bao gồm trong nó tất cả những giá trị hiện thực tố cáo viễn ảnh được miêu tả trong tác phẩm thông qua những hình tượng nghệ thuật đề tài do đó không nên được đồng nhất với đối tượng nhận thức chất liệu đời sống hay nguyên mẫu thực của tác phẩm bởi vì đối tượng là cái nằm ngoài tác phẩm đặt đối diện với tác phẩm đề tài của tác phẩm phải là một phương diện nội dung tác phẩm là đối tượng đã được nhận thức là kết quả lựa chọn của tác giả đề tài tác phẩm chẳng những gắn với hiện thực khách quan mà còn do lập trường tư tưởng và vốn sống của người nghệ sĩ quy định == đề tài văn học == trong văn học đề tài được biểu hiện rõ rệt trong những tác phẩm tự sự hoặc kịch trong khi đó với phần lớn các tác phẩm trữ tình chủ yếu là thơ khái niệm đề tài gần như đồng nhất với khái niệm chủ đề trong các thuật
[ "ruộng", "đất", "kháng", "chiến", "tiểu", "tư", "sản", "công", "nhân", "v", "v", "giới", "hạn", "bề", "ngoài", "cho", "phép", "nhìn", "nhận", "tầm", "quan", "trọng", "của", "các", "phạm", "trù", "xã", "hội", "hay", "lịch", "sử", "tuy", "đối", "tượng", "nhận", "thức", "của", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "nói", "chung", "thường", "không", "chỉ", "giới", "hạn", "bởi", "cái", "bên", "ngoài", "của", "hiện", "tượng", "cũng", "cần", "nhắc", "đến", "các", "phương", "diện", "bên", "trong", "của", "đề", "tài", "đó", "là", "bề", "sâu", "của", "phương", "diện", "phản", "ánh", "với", "cuộc", "sống", "con", "người", "bao", "gồm", "trong", "nó", "tất", "cả", "những", "giá", "trị", "hiện", "thực", "tố", "cáo", "viễn", "ảnh", "được", "miêu", "tả", "trong", "tác", "phẩm", "thông", "qua", "những", "hình", "tượng", "nghệ", "thuật", "đề", "tài", "do", "đó", "không", "nên", "được", "đồng", "nhất", "với", "đối", "tượng", "nhận", "thức", "chất", "liệu", "đời", "sống", "hay", "nguyên", "mẫu", "thực", "của", "tác", "phẩm", "bởi", "vì", "đối", "tượng", "là", "cái", "nằm", "ngoài", "tác", "phẩm", "đặt", "đối", "diện", "với", "tác", "phẩm", "đề", "tài", "của", "tác", "phẩm", "phải", "là", "một", "phương", "diện", "nội", "dung", "tác", "phẩm", "là", "đối", "tượng", "đã", "được", "nhận", "thức", "là", "kết", "quả", "lựa", "chọn", "của", "tác", "giả", "đề", "tài", "tác", "phẩm", "chẳng", "những", "gắn", "với", "hiện", "thực", "khách", "quan", "mà", "còn", "do", "lập", "trường", "tư", "tưởng", "và", "vốn", "sống", "của", "người", "nghệ", "sĩ", "quy", "định", "==", "đề", "tài", "văn", "học", "==", "trong", "văn", "học", "đề", "tài", "được", "biểu", "hiện", "rõ", "rệt", "trong", "những", "tác", "phẩm", "tự", "sự", "hoặc", "kịch", "trong", "khi", "đó", "với", "phần", "lớn", "các", "tác", "phẩm", "trữ", "tình", "chủ", "yếu", "là", "thơ", "khái", "niệm", "đề", "tài", "gần", "như", "đồng", "nhất", "với", "khái", "niệm", "chủ", "đề", "trong", "các", "thuật" ]
nhà sử học ấn độ hiện đại đã viết rằng trước khi người anh đến ấn độ không có sự thù hằn sâu sắc giữa người ấn giáo và hồi giáo chính người anh tạo ra sự chia rẽ do đó mahatma gandhi đã dạy rằng các bộ phận bị chia ra có thể phục hồi thông qua sự thống nhất của người theo đạo hindu và hồi giáo vì các tôn giáo là những con đường khác nhau dẫn đến cùng một điểm annie besant một người ủng hộ cả hai quốc gia tự trị ấn độ và ireland đã bảo vệ khái niệm này vào năm 1917 và dạy thanh niên ấn độ nên được chú ý nuôi dưỡng để có thể từ một tín đồ hồi giáo thành một tín đồ hồi giáo tốt một cậu bé theo đạo hindu thành một cậu bé hindu tốt họ phải được dạy về một sự khoan dung rộng rãi và tự do cũng như tình yêu giác ngộ đối với tôn giáo của chính họ để mỗi người có thể vẫn là người theo đạo hindu hoặc người hồi giáo nhưng cả hai đều là người ấn độ hội nghị hồi giáo azad toàn ấn độ được thành lập vào năm 1929 do bộ trưởng sind allah bakhsh soomro người sáng lập của đảng sind ittehad nhằm chống lại việc phân vùng ấn độ allah bakhsh soomro cũng như hội nghị hồi giáo azad toàn ấn độ ủng hộ chủ nghĩa dân tộc tổng hợp sau khi trở
[ "nhà", "sử", "học", "ấn", "độ", "hiện", "đại", "đã", "viết", "rằng", "trước", "khi", "người", "anh", "đến", "ấn", "độ", "không", "có", "sự", "thù", "hằn", "sâu", "sắc", "giữa", "người", "ấn", "giáo", "và", "hồi", "giáo", "chính", "người", "anh", "tạo", "ra", "sự", "chia", "rẽ", "do", "đó", "mahatma", "gandhi", "đã", "dạy", "rằng", "các", "bộ", "phận", "bị", "chia", "ra", "có", "thể", "phục", "hồi", "thông", "qua", "sự", "thống", "nhất", "của", "người", "theo", "đạo", "hindu", "và", "hồi", "giáo", "vì", "các", "tôn", "giáo", "là", "những", "con", "đường", "khác", "nhau", "dẫn", "đến", "cùng", "một", "điểm", "annie", "besant", "một", "người", "ủng", "hộ", "cả", "hai", "quốc", "gia", "tự", "trị", "ấn", "độ", "và", "ireland", "đã", "bảo", "vệ", "khái", "niệm", "này", "vào", "năm", "1917", "và", "dạy", "thanh", "niên", "ấn", "độ", "nên", "được", "chú", "ý", "nuôi", "dưỡng", "để", "có", "thể", "từ", "một", "tín", "đồ", "hồi", "giáo", "thành", "một", "tín", "đồ", "hồi", "giáo", "tốt", "một", "cậu", "bé", "theo", "đạo", "hindu", "thành", "một", "cậu", "bé", "hindu", "tốt", "họ", "phải", "được", "dạy", "về", "một", "sự", "khoan", "dung", "rộng", "rãi", "và", "tự", "do", "cũng", "như", "tình", "yêu", "giác", "ngộ", "đối", "với", "tôn", "giáo", "của", "chính", "họ", "để", "mỗi", "người", "có", "thể", "vẫn", "là", "người", "theo", "đạo", "hindu", "hoặc", "người", "hồi", "giáo", "nhưng", "cả", "hai", "đều", "là", "người", "ấn", "độ", "hội", "nghị", "hồi", "giáo", "azad", "toàn", "ấn", "độ", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1929", "do", "bộ", "trưởng", "sind", "allah", "bakhsh", "soomro", "người", "sáng", "lập", "của", "đảng", "sind", "ittehad", "nhằm", "chống", "lại", "việc", "phân", "vùng", "ấn", "độ", "allah", "bakhsh", "soomro", "cũng", "như", "hội", "nghị", "hồi", "giáo", "azad", "toàn", "ấn", "độ", "ủng", "hộ", "chủ", "nghĩa", "dân", "tộc", "tổng", "hợp", "sau", "khi", "trở" ]
từ những nền văn minh tinh vi có thể thúc đẩy nền văn minh của nhân loại trong nhiều lĩnh vực đến những cường quốc có thể thu hút những lực lượng cần thiết để khuất phục nhân loại một số giả thuyết cho rằng một nền văn minh ngoài trái đất có thể đủ tiến bộ đến mức không cần đến sinh học thay vào đó là sống bên trong các máy tính tiên tiến ý nghĩa của việc khám phá phụ thuộc rất nhiều vào mức độ hiếu chiến của nền văn minh tương tác với loài người đạo đức của nó và mức độ chung của sinh vật học giữa con người và người ngoài hành tinh những yếu tố này sẽ chi phối số lượng và kiểu đối thoại có thể diễn ra câu hỏi liệu tiếp xúc là vật lý hay thông qua các tín hiệu điện từ cũng sẽ chi phối mức độ ảnh hưởng lâu dài trong quá trình tiếp xúc trong trường hợp giao tiếp bằng tín hiệu điện từ khoảng thời gian im lặng kéo dài giữa việc tiếp nhận một thông điệp này và một thông điệp khác sẽ có nghĩa là nội dung của bất kỳ thông điệp nào sẽ ảnh hưởng đặc biệt đến hậu quả của quá trình tiếp xúc cũng như mức độ hiểu biết lẫn nhau === các nền văn minh thân thiện === nhiều nhà văn đã suy đoán về những cách thức mà một nền văn minh thân thiện có thể tương
[ "từ", "những", "nền", "văn", "minh", "tinh", "vi", "có", "thể", "thúc", "đẩy", "nền", "văn", "minh", "của", "nhân", "loại", "trong", "nhiều", "lĩnh", "vực", "đến", "những", "cường", "quốc", "có", "thể", "thu", "hút", "những", "lực", "lượng", "cần", "thiết", "để", "khuất", "phục", "nhân", "loại", "một", "số", "giả", "thuyết", "cho", "rằng", "một", "nền", "văn", "minh", "ngoài", "trái", "đất", "có", "thể", "đủ", "tiến", "bộ", "đến", "mức", "không", "cần", "đến", "sinh", "học", "thay", "vào", "đó", "là", "sống", "bên", "trong", "các", "máy", "tính", "tiên", "tiến", "ý", "nghĩa", "của", "việc", "khám", "phá", "phụ", "thuộc", "rất", "nhiều", "vào", "mức", "độ", "hiếu", "chiến", "của", "nền", "văn", "minh", "tương", "tác", "với", "loài", "người", "đạo", "đức", "của", "nó", "và", "mức", "độ", "chung", "của", "sinh", "vật", "học", "giữa", "con", "người", "và", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "những", "yếu", "tố", "này", "sẽ", "chi", "phối", "số", "lượng", "và", "kiểu", "đối", "thoại", "có", "thể", "diễn", "ra", "câu", "hỏi", "liệu", "tiếp", "xúc", "là", "vật", "lý", "hay", "thông", "qua", "các", "tín", "hiệu", "điện", "từ", "cũng", "sẽ", "chi", "phối", "mức", "độ", "ảnh", "hưởng", "lâu", "dài", "trong", "quá", "trình", "tiếp", "xúc", "trong", "trường", "hợp", "giao", "tiếp", "bằng", "tín", "hiệu", "điện", "từ", "khoảng", "thời", "gian", "im", "lặng", "kéo", "dài", "giữa", "việc", "tiếp", "nhận", "một", "thông", "điệp", "này", "và", "một", "thông", "điệp", "khác", "sẽ", "có", "nghĩa", "là", "nội", "dung", "của", "bất", "kỳ", "thông", "điệp", "nào", "sẽ", "ảnh", "hưởng", "đặc", "biệt", "đến", "hậu", "quả", "của", "quá", "trình", "tiếp", "xúc", "cũng", "như", "mức", "độ", "hiểu", "biết", "lẫn", "nhau", "===", "các", "nền", "văn", "minh", "thân", "thiện", "===", "nhiều", "nhà", "văn", "đã", "suy", "đoán", "về", "những", "cách", "thức", "mà", "một", "nền", "văn", "minh", "thân", "thiện", "có", "thể", "tương" ]
một bất động sản lớn george bentham bắt đầu nghiên cứu thực vật bằng cách áp dụng các phương pháp khoa học của người chú jeremy bentham và không phải chịu ảnh hưởng bởi bất cứ quan tâm đặc biệt trong lịch sử tự nhiên trong thời gian học tại angoulême ông đã có một bản sao cuốn thực vật pháp của a p de candolle và ông thấy hứng thú với các bảng phân tích dùng cho cây trồng ông ngay lập tức thử áp dụng chúng cho những cây đầu tiên mà ông thấy kết quả là thành công và ông vẫn tiếp tục áp dụng nó cho mọi nhà máy ông đã đi qua một chuyến viếng thăm london vào năm 1823 đã đưa ông tiếp xúc với các nhà thực vật học anh vào năm 1832 jeremy bentham chết để lại tài sản cho cháu trai của ông là george bentham cùng thừa kế bất động sản của cha mình từ trước ông có một nguồn lực tài chính ổn định và có thể theo đuổi hết lòng nghiên cứu yêu thích của mình trong một thời gian các nghiên cứu của ông được phân chia giữa thực vật học luật học và logic ông mất ngày 10 tháng 9 năm 1884 == tham khảo == bullet marion filipuik ed 1997 george bentham autobiography 1800–1843 university of toronto press isbn 0-8020-0791-0 bullet j reynolds green 1914 a history of botany in the united kingdom from the earliest times to the end of the 19th century dent london bullet duane isely
[ "một", "bất", "động", "sản", "lớn", "george", "bentham", "bắt", "đầu", "nghiên", "cứu", "thực", "vật", "bằng", "cách", "áp", "dụng", "các", "phương", "pháp", "khoa", "học", "của", "người", "chú", "jeremy", "bentham", "và", "không", "phải", "chịu", "ảnh", "hưởng", "bởi", "bất", "cứ", "quan", "tâm", "đặc", "biệt", "trong", "lịch", "sử", "tự", "nhiên", "trong", "thời", "gian", "học", "tại", "angoulême", "ông", "đã", "có", "một", "bản", "sao", "cuốn", "thực", "vật", "pháp", "của", "a", "p", "de", "candolle", "và", "ông", "thấy", "hứng", "thú", "với", "các", "bảng", "phân", "tích", "dùng", "cho", "cây", "trồng", "ông", "ngay", "lập", "tức", "thử", "áp", "dụng", "chúng", "cho", "những", "cây", "đầu", "tiên", "mà", "ông", "thấy", "kết", "quả", "là", "thành", "công", "và", "ông", "vẫn", "tiếp", "tục", "áp", "dụng", "nó", "cho", "mọi", "nhà", "máy", "ông", "đã", "đi", "qua", "một", "chuyến", "viếng", "thăm", "london", "vào", "năm", "1823", "đã", "đưa", "ông", "tiếp", "xúc", "với", "các", "nhà", "thực", "vật", "học", "anh", "vào", "năm", "1832", "jeremy", "bentham", "chết", "để", "lại", "tài", "sản", "cho", "cháu", "trai", "của", "ông", "là", "george", "bentham", "cùng", "thừa", "kế", "bất", "động", "sản", "của", "cha", "mình", "từ", "trước", "ông", "có", "một", "nguồn", "lực", "tài", "chính", "ổn", "định", "và", "có", "thể", "theo", "đuổi", "hết", "lòng", "nghiên", "cứu", "yêu", "thích", "của", "mình", "trong", "một", "thời", "gian", "các", "nghiên", "cứu", "của", "ông", "được", "phân", "chia", "giữa", "thực", "vật", "học", "luật", "học", "và", "logic", "ông", "mất", "ngày", "10", "tháng", "9", "năm", "1884", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "marion", "filipuik", "ed", "1997", "george", "bentham", "autobiography", "1800–1843", "university", "of", "toronto", "press", "isbn", "0-8020-0791-0", "bullet", "j", "reynolds", "green", "1914", "a", "history", "of", "botany", "in", "the", "united", "kingdom", "from", "the", "earliest", "times", "to", "the", "end", "of", "the", "19th", "century", "dent", "london", "bullet", "duane", "isely" ]
cũng đánh dấu sự cộng tác lâu dài và thành công giữa bà và đạo diễn vương gia vệ sau thành công nghệ thuật đầu tay này trương mạn ngọc tiếp tục tham gia những bộ phim nghệ thuật và trở thành ngôi sao của điện ảnh hồng kông qua các bộ phim có doanh thu cao như đông phương tam hiệp 東方三俠 1993 hay những phim được giới phê bình đánh giá cao như đông tà tây độc 東邪西毒 1994 và điềm mật mật 甜蜜蜜 1996 sau những thành công với điện ảnh hồng kông trương tham gia bộ phim nước ngoài đầu tiên vào năm 1996 bộ phim pháp irma vep của đạo diễn olivier assayas hai người sau đó đã kết hôn năm 1998 và chia tay nhau năm 2001 năm 2004 trương mạn ngọc và assayas hợp tác trở lại trong bộ phim clean tác phẩm này giúp trương trở thành nữ diễn viên người châu á đầu tiên giành giải nữ diễn viên xuất sắc prix d interprétation féminine kể từ năm 2000 trở lại đây trương mạn ngọc tham gia rất ít phim tuy nhiên hầu như phim nào bà cũng được đánh giá cao ngoài vai vương nhã vi trong clean trương còn được đánh giá cao về diễn xuất trong bộ phim của đạo diễn vương gia vệ là tâm trạng khi yêu 花樣年華 2000 cũng như vai diễn của trong phim anh hùng 英雄 2002 của đạo diễn trương nghệ mưu sau năm 2004 trương không còn đóng phim thường xuyên
[ "cũng", "đánh", "dấu", "sự", "cộng", "tác", "lâu", "dài", "và", "thành", "công", "giữa", "bà", "và", "đạo", "diễn", "vương", "gia", "vệ", "sau", "thành", "công", "nghệ", "thuật", "đầu", "tay", "này", "trương", "mạn", "ngọc", "tiếp", "tục", "tham", "gia", "những", "bộ", "phim", "nghệ", "thuật", "và", "trở", "thành", "ngôi", "sao", "của", "điện", "ảnh", "hồng", "kông", "qua", "các", "bộ", "phim", "có", "doanh", "thu", "cao", "như", "đông", "phương", "tam", "hiệp", "東方三俠", "1993", "hay", "những", "phim", "được", "giới", "phê", "bình", "đánh", "giá", "cao", "như", "đông", "tà", "tây", "độc", "東邪西毒", "1994", "và", "điềm", "mật", "mật", "甜蜜蜜", "1996", "sau", "những", "thành", "công", "với", "điện", "ảnh", "hồng", "kông", "trương", "tham", "gia", "bộ", "phim", "nước", "ngoài", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1996", "bộ", "phim", "pháp", "irma", "vep", "của", "đạo", "diễn", "olivier", "assayas", "hai", "người", "sau", "đó", "đã", "kết", "hôn", "năm", "1998", "và", "chia", "tay", "nhau", "năm", "2001", "năm", "2004", "trương", "mạn", "ngọc", "và", "assayas", "hợp", "tác", "trở", "lại", "trong", "bộ", "phim", "clean", "tác", "phẩm", "này", "giúp", "trương", "trở", "thành", "nữ", "diễn", "viên", "người", "châu", "á", "đầu", "tiên", "giành", "giải", "nữ", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "prix", "d", "interprétation", "féminine", "kể", "từ", "năm", "2000", "trở", "lại", "đây", "trương", "mạn", "ngọc", "tham", "gia", "rất", "ít", "phim", "tuy", "nhiên", "hầu", "như", "phim", "nào", "bà", "cũng", "được", "đánh", "giá", "cao", "ngoài", "vai", "vương", "nhã", "vi", "trong", "clean", "trương", "còn", "được", "đánh", "giá", "cao", "về", "diễn", "xuất", "trong", "bộ", "phim", "của", "đạo", "diễn", "vương", "gia", "vệ", "là", "tâm", "trạng", "khi", "yêu", "花樣年華", "2000", "cũng", "như", "vai", "diễn", "của", "trong", "phim", "anh", "hùng", "英雄", "2002", "của", "đạo", "diễn", "trương", "nghệ", "mưu", "sau", "năm", "2004", "trương", "không", "còn", "đóng", "phim", "thường", "xuyên" ]
dipterocarpus concavus là một loài thực vật có hoa trong họ dầu loài này được foxw mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "dipterocarpus", "concavus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dầu", "loài", "này", "được", "foxw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
một sản phẩm phiên bản thứ hai áp dụng cho trường hợp một nước và nhiều sản phẩm phiên bản thứ ba áp dụng cho nhiều nước == phiên bản một nước một sản phẩm == akamatsu quan sát sự phát triển của ngành sản xuất sợi bông ở nhật bản từ nửa cuối thế kỷ 19 đến thập niên 1930 và phát hiện thấy một hiện tượng là đầu tiên nhật bản phải nhập khẩu sợi bông sau đó sản xuất sợi bông trong nước phát triển và tiếp theo đó là nhập khẩu sợi bông giảm và xuất khẩu sợi bông bắt đầu gia tăng để rồi cuối cùng xuất khẩu lẫn sản xuất sợi bông trong nước đều suy thoái nếu biểu diễn nhập khẩu sản xuất và xuất khẩu sợi bông của nhật bản trên một trục tọa độ với trục hoành là thời gian và trục tung là sản lượng sẽ thấy 3 đường cong hình chữ v ngược akamatsu tưởng tượng những đường cong đó giống như một đàn nhạn đang bay với con nhạn đầu đàn ở điểm đổi chiều của chữ v ngược và các con nhạn khác bay phía sau ở hai phía từ đó ông đưa ra ý tưởng rằng sự phát triển của một ngành công nghiệp nào đó ở một nước nhất định có thể xảy ra theo hình đàn nhạn bay này những nước đang phát triển có thể công nghiệp hóa theo đường lối bắt đầu từ phát triển những ngành sơ khai
[ "một", "sản", "phẩm", "phiên", "bản", "thứ", "hai", "áp", "dụng", "cho", "trường", "hợp", "một", "nước", "và", "nhiều", "sản", "phẩm", "phiên", "bản", "thứ", "ba", "áp", "dụng", "cho", "nhiều", "nước", "==", "phiên", "bản", "một", "nước", "một", "sản", "phẩm", "==", "akamatsu", "quan", "sát", "sự", "phát", "triển", "của", "ngành", "sản", "xuất", "sợi", "bông", "ở", "nhật", "bản", "từ", "nửa", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "đến", "thập", "niên", "1930", "và", "phát", "hiện", "thấy", "một", "hiện", "tượng", "là", "đầu", "tiên", "nhật", "bản", "phải", "nhập", "khẩu", "sợi", "bông", "sau", "đó", "sản", "xuất", "sợi", "bông", "trong", "nước", "phát", "triển", "và", "tiếp", "theo", "đó", "là", "nhập", "khẩu", "sợi", "bông", "giảm", "và", "xuất", "khẩu", "sợi", "bông", "bắt", "đầu", "gia", "tăng", "để", "rồi", "cuối", "cùng", "xuất", "khẩu", "lẫn", "sản", "xuất", "sợi", "bông", "trong", "nước", "đều", "suy", "thoái", "nếu", "biểu", "diễn", "nhập", "khẩu", "sản", "xuất", "và", "xuất", "khẩu", "sợi", "bông", "của", "nhật", "bản", "trên", "một", "trục", "tọa", "độ", "với", "trục", "hoành", "là", "thời", "gian", "và", "trục", "tung", "là", "sản", "lượng", "sẽ", "thấy", "3", "đường", "cong", "hình", "chữ", "v", "ngược", "akamatsu", "tưởng", "tượng", "những", "đường", "cong", "đó", "giống", "như", "một", "đàn", "nhạn", "đang", "bay", "với", "con", "nhạn", "đầu", "đàn", "ở", "điểm", "đổi", "chiều", "của", "chữ", "v", "ngược", "và", "các", "con", "nhạn", "khác", "bay", "phía", "sau", "ở", "hai", "phía", "từ", "đó", "ông", "đưa", "ra", "ý", "tưởng", "rằng", "sự", "phát", "triển", "của", "một", "ngành", "công", "nghiệp", "nào", "đó", "ở", "một", "nước", "nhất", "định", "có", "thể", "xảy", "ra", "theo", "hình", "đàn", "nhạn", "bay", "này", "những", "nước", "đang", "phát", "triển", "có", "thể", "công", "nghiệp", "hóa", "theo", "đường", "lối", "bắt", "đầu", "từ", "phát", "triển", "những", "ngành", "sơ", "khai" ]
phrudocentra opaca là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "phrudocentra", "opaca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
glischrochilus hortensis là tên của một loài bọ cánh cứng thuộc phân chi librodor chi glischrochilus thuộc họ nitidulidae cả chi lẫn loài này đều được biết đến là loài bọ phá hoại chúng được mô tả vào năm 1785 == mô tả == chiều dài của chúng trưởng thành là từ 4 đến 6 mm và có màu tối đồng đều trên đầu ngực và bụng đáng chú ý cánh trước của chúng thì có 4 đốm màu cam bên ngoài thì tuy giống với một loài bọ cùng chi tên là glischrochilus quadripunctatus nhưng điểm khác nhau giữa chúng là mập hơn những bên ngực thì nối tiếp hoặc không với cánh trước == phân bố == glischrochilus hortensis thì phân bố rộng rãi ở vùng châu âu siberia tại anh nó là một trong 3 loài bọ thuộc chi glischrochilus đuược tìm thấy và cũng phân bố rộng khắp anh england wales và scotland == môi trường sống == loài bọ này sinh sống ở trong vùng rừng núi đặc biệt là gần những vết rỉ nhựa cây thức ăn của chúng là nhựa cây và những loại trái cây quá chín đã bắt đầu quá trình lên men bên cạnh đó chúng còn bị bia thu hút khi bị dính vào trong một cái bẫy có sử dụng mồi nhử là bia trộn với những loại cây lá rộng và những loại cây có quả hình nón ở trong rừng trong một cuộc quan sát tại thổ nhĩ kỳ vào năm 2013 thời điểm mà ta có thể
[ "glischrochilus", "hortensis", "là", "tên", "của", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "thuộc", "phân", "chi", "librodor", "chi", "glischrochilus", "thuộc", "họ", "nitidulidae", "cả", "chi", "lẫn", "loài", "này", "đều", "được", "biết", "đến", "là", "loài", "bọ", "phá", "hoại", "chúng", "được", "mô", "tả", "vào", "năm", "1785", "==", "mô", "tả", "==", "chiều", "dài", "của", "chúng", "trưởng", "thành", "là", "từ", "4", "đến", "6", "mm", "và", "có", "màu", "tối", "đồng", "đều", "trên", "đầu", "ngực", "và", "bụng", "đáng", "chú", "ý", "cánh", "trước", "của", "chúng", "thì", "có", "4", "đốm", "màu", "cam", "bên", "ngoài", "thì", "tuy", "giống", "với", "một", "loài", "bọ", "cùng", "chi", "tên", "là", "glischrochilus", "quadripunctatus", "nhưng", "điểm", "khác", "nhau", "giữa", "chúng", "là", "mập", "hơn", "những", "bên", "ngực", "thì", "nối", "tiếp", "hoặc", "không", "với", "cánh", "trước", "==", "phân", "bố", "==", "glischrochilus", "hortensis", "thì", "phân", "bố", "rộng", "rãi", "ở", "vùng", "châu", "âu", "siberia", "tại", "anh", "nó", "là", "một", "trong", "3", "loài", "bọ", "thuộc", "chi", "glischrochilus", "đuược", "tìm", "thấy", "và", "cũng", "phân", "bố", "rộng", "khắp", "anh", "england", "wales", "và", "scotland", "==", "môi", "trường", "sống", "==", "loài", "bọ", "này", "sinh", "sống", "ở", "trong", "vùng", "rừng", "núi", "đặc", "biệt", "là", "gần", "những", "vết", "rỉ", "nhựa", "cây", "thức", "ăn", "của", "chúng", "là", "nhựa", "cây", "và", "những", "loại", "trái", "cây", "quá", "chín", "đã", "bắt", "đầu", "quá", "trình", "lên", "men", "bên", "cạnh", "đó", "chúng", "còn", "bị", "bia", "thu", "hút", "khi", "bị", "dính", "vào", "trong", "một", "cái", "bẫy", "có", "sử", "dụng", "mồi", "nhử", "là", "bia", "trộn", "với", "những", "loại", "cây", "lá", "rộng", "và", "những", "loại", "cây", "có", "quả", "hình", "nón", "ở", "trong", "rừng", "trong", "một", "cuộc", "quan", "sát", "tại", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "vào", "năm", "2013", "thời", "điểm", "mà", "ta", "có", "thể" ]
trichorhina pearsei là một loài chân đều trong họ platyarthridae loài này được creaser miêu tả khoa học năm 1938
[ "trichorhina", "pearsei", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "platyarthridae", "loài", "này", "được", "creaser", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
là tín hữu ki-tô giáo họ kiêu hãnh rằng bản thân biết nói tiếng anh và phân biệt mình với những người hoa mới đến người peranakan có một văn hóa sinh hoạt song hiện gần như đã mai một do họ bị tái hấp thu và cộng đồng người hoa chủ đạo hoặc bị tây hóa tuy nhiên di sản của họ vẫn tồn tại trong kiến trúc ẩm thực y phục nyonya kebaya tỉ mỉ và thủ công nghiệp tinh tế === ngôn ngữ === các ngôn ngữ chung tại penang tùy thuộc theo tầng lớp xã hội phạm vi xã hội bối cảnh dân tộc là tiếng mã lai quan thoại tiếng anh tiếng phúc kiến penang và tiếng tamil quan thoại được giảng dạy tại các trường tiếng hoa và ngày càng có nhiều người nói tiếng phúc kiến penang là một biến thể của tiếng mân nam và được nói rộng rãi bởi một tỷ lệ đáng kể dân cư penang nhiều sĩ quan cảnh sát cũng tham gia một khóa học tiếng phúc kiến nó có sự tương đồng cao với ngôn ngữ của những người hoa sống tại thành phố medan của indonesia và dựa trên phương ngữ mân nam tại chương châu phúc kiến hầu hết người nói tiếng phúc kiến penang không biết viết tiếng phúc kiến mà chỉ biết đọc và viết quan thoại tiếng anh và hoặc tiếng mã lai các phương ngữ tiếng hoa khác gồm có tiếng khách gia tiếng quảng đông và tiếng triều châu tiếng mã
[ "là", "tín", "hữu", "ki-tô", "giáo", "họ", "kiêu", "hãnh", "rằng", "bản", "thân", "biết", "nói", "tiếng", "anh", "và", "phân", "biệt", "mình", "với", "những", "người", "hoa", "mới", "đến", "người", "peranakan", "có", "một", "văn", "hóa", "sinh", "hoạt", "song", "hiện", "gần", "như", "đã", "mai", "một", "do", "họ", "bị", "tái", "hấp", "thu", "và", "cộng", "đồng", "người", "hoa", "chủ", "đạo", "hoặc", "bị", "tây", "hóa", "tuy", "nhiên", "di", "sản", "của", "họ", "vẫn", "tồn", "tại", "trong", "kiến", "trúc", "ẩm", "thực", "y", "phục", "nyonya", "kebaya", "tỉ", "mỉ", "và", "thủ", "công", "nghiệp", "tinh", "tế", "===", "ngôn", "ngữ", "===", "các", "ngôn", "ngữ", "chung", "tại", "penang", "tùy", "thuộc", "theo", "tầng", "lớp", "xã", "hội", "phạm", "vi", "xã", "hội", "bối", "cảnh", "dân", "tộc", "là", "tiếng", "mã", "lai", "quan", "thoại", "tiếng", "anh", "tiếng", "phúc", "kiến", "penang", "và", "tiếng", "tamil", "quan", "thoại", "được", "giảng", "dạy", "tại", "các", "trường", "tiếng", "hoa", "và", "ngày", "càng", "có", "nhiều", "người", "nói", "tiếng", "phúc", "kiến", "penang", "là", "một", "biến", "thể", "của", "tiếng", "mân", "nam", "và", "được", "nói", "rộng", "rãi", "bởi", "một", "tỷ", "lệ", "đáng", "kể", "dân", "cư", "penang", "nhiều", "sĩ", "quan", "cảnh", "sát", "cũng", "tham", "gia", "một", "khóa", "học", "tiếng", "phúc", "kiến", "nó", "có", "sự", "tương", "đồng", "cao", "với", "ngôn", "ngữ", "của", "những", "người", "hoa", "sống", "tại", "thành", "phố", "medan", "của", "indonesia", "và", "dựa", "trên", "phương", "ngữ", "mân", "nam", "tại", "chương", "châu", "phúc", "kiến", "hầu", "hết", "người", "nói", "tiếng", "phúc", "kiến", "penang", "không", "biết", "viết", "tiếng", "phúc", "kiến", "mà", "chỉ", "biết", "đọc", "và", "viết", "quan", "thoại", "tiếng", "anh", "và", "hoặc", "tiếng", "mã", "lai", "các", "phương", "ngữ", "tiếng", "hoa", "khác", "gồm", "có", "tiếng", "khách", "gia", "tiếng", "quảng", "đông", "và", "tiếng", "triều", "châu", "tiếng", "mã" ]
pyrrosia borneensis là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được copel k h shing miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "pyrrosia", "borneensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "copel", "k", "h", "shing", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
xã concord quận st louis missouri xã concord là một xã thuộc quận st louis tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 36 693 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "concord", "quận", "st", "louis", "missouri", "xã", "concord", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "st", "louis", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "36", "693", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
dòng chảy này trên phạm vi toàn cầu và kết quả là gây ra một hiệu ứng làm mát toàn cầu thu hẹp các khu rừng điều này cho phép động vật có vú phát triển với tỷ lệ voi mút chẳng hạn như cá voi vào thời điểm đó đã thích ứng gần như hoàn toàn dưới nước những động vật có vú như andrewsarchus ở trên đỉnh của chuỗi thức ăn thủy tân muộn chứng kiến ​​sự tái sinh của các mùa làm cho việc mở rộng các khu vực giống như sa mạc cùng với sự phát triển của cỏ sự kết thúc của thế thủy tân được đánh dấu bởi sự kiện tuyệt chủng eocen–oligocen hay được gọi là sự đại phá vỡ thế tiệm tân trải dài từ 33 9 triệu đến 23 03 triệu năm trước tiệm tân đặc trưng cho sự mở rộng của các loài cỏ đã dẫn đến nhiều loài mới phát triển bao gồm những con voi đầu tiên mèo chó động vật có túi và nhiều loài khác vẫn còn phổ biến cho đến hiện nay nhiều loài thực vật khác cũng phát triển trong giai đoạn này thời kỳ làm mát có mưa theo mùa vẫn tiếp tục động vật có vú vẫn tiếp tục phát triển lớn hơn === kỷ neogene === kỷ tân cận kéo dài từ 23 03 triệu đến 2 58 triệu năm trước nó có 2 thế trung tân và thượng tân thế trung tân trải dài từ 23 03 đến 5 333 triệu năm trước và là khoảng
[ "dòng", "chảy", "này", "trên", "phạm", "vi", "toàn", "cầu", "và", "kết", "quả", "là", "gây", "ra", "một", "hiệu", "ứng", "làm", "mát", "toàn", "cầu", "thu", "hẹp", "các", "khu", "rừng", "điều", "này", "cho", "phép", "động", "vật", "có", "vú", "phát", "triển", "với", "tỷ", "lệ", "voi", "mút", "chẳng", "hạn", "như", "cá", "voi", "vào", "thời", "điểm", "đó", "đã", "thích", "ứng", "gần", "như", "hoàn", "toàn", "dưới", "nước", "những", "động", "vật", "có", "vú", "như", "andrewsarchus", "ở", "trên", "đỉnh", "của", "chuỗi", "thức", "ăn", "thủy", "tân", "muộn", "chứng", "kiến", "​​sự", "tái", "sinh", "của", "các", "mùa", "làm", "cho", "việc", "mở", "rộng", "các", "khu", "vực", "giống", "như", "sa", "mạc", "cùng", "với", "sự", "phát", "triển", "của", "cỏ", "sự", "kết", "thúc", "của", "thế", "thủy", "tân", "được", "đánh", "dấu", "bởi", "sự", "kiện", "tuyệt", "chủng", "eocen–oligocen", "hay", "được", "gọi", "là", "sự", "đại", "phá", "vỡ", "thế", "tiệm", "tân", "trải", "dài", "từ", "33", "9", "triệu", "đến", "23", "03", "triệu", "năm", "trước", "tiệm", "tân", "đặc", "trưng", "cho", "sự", "mở", "rộng", "của", "các", "loài", "cỏ", "đã", "dẫn", "đến", "nhiều", "loài", "mới", "phát", "triển", "bao", "gồm", "những", "con", "voi", "đầu", "tiên", "mèo", "chó", "động", "vật", "có", "túi", "và", "nhiều", "loài", "khác", "vẫn", "còn", "phổ", "biến", "cho", "đến", "hiện", "nay", "nhiều", "loài", "thực", "vật", "khác", "cũng", "phát", "triển", "trong", "giai", "đoạn", "này", "thời", "kỳ", "làm", "mát", "có", "mưa", "theo", "mùa", "vẫn", "tiếp", "tục", "động", "vật", "có", "vú", "vẫn", "tiếp", "tục", "phát", "triển", "lớn", "hơn", "===", "kỷ", "neogene", "===", "kỷ", "tân", "cận", "kéo", "dài", "từ", "23", "03", "triệu", "đến", "2", "58", "triệu", "năm", "trước", "nó", "có", "2", "thế", "trung", "tân", "và", "thượng", "tân", "thế", "trung", "tân", "trải", "dài", "từ", "23", "03", "đến", "5", "333", "triệu", "năm", "trước", "và", "là", "khoảng" ]
argyresthia là một chi bướm đêm thuộc họ yponomeutidae một số tác giả nâng phân họ argyresthiinae thành họ đầy đủ == các loài == bullet argyresthia abdominalis bullet argyresthia abies bullet argyresthia achillella bullet argyresthia aerariella bullet argyresthia affinis bullet argyresthia albicomella bullet argyresthia albistria bullet argyresthia alpha bullet argyresthia alternatella bullet argyresthia altissimella bullet argyresthia amiantella bullet argyresthia andereggiella bullet argyresthia angusta bullet argyresthia annettella bullet argyresthia anthocephala bullet argyresthia aphoristis bullet argyresthia apicimaculella bullet argyresthia arceuthina bullet argyresthia arceuthobiella bullet argyresthia atlanticella bullet argyresthia atmoriella bullet argyresthia aureoargentella bullet argyresthia aurivittella bullet argyresthia aurulentella bullet argyresthia austerella bullet argyresthia belangerella bullet argyresthia bergiella bullet argyresthia beta bullet argyresthia biruptella bullet argyresthia bolliella bullet argyresthia bonnetella bullet argyresthia brockeella bullet argyresthia caesiella bullet argyresthia calliphanes bullet argyresthia canadensis canadian arborvitae leafminer bullet argyresthia carcinomatella bullet † argyresthia castaneella chestnut ermine moth bullet argyresthia certella bullet argyresthia chalcocausta bullet argyresthia chalcochrysa bullet argyresthia chamaecypariae bullet argyresthia chionochrysa bullet argyresthia chrysidella bullet argyresthia columbia bullet argyresthia communana bullet argyresthia conjugella apple fruit moth bullet argyresthia conspersa bullet argyresthia cupressella bullet argyresthia curvella bullet argyresthia cyaneimarmorella bullet argyresthia decimella bullet argyresthia deletella bullet argyresthia denudatella bullet argyresthia diffractella bullet argyresthia dilectella bullet argyresthia dislocata bullet argyresthia divisella bullet argyresthia dulcamarella bullet argyresthia dzieduszyckii bullet argyresthia ephippella bullet argyresthia eugeniella guava moth bullet argyresthia fagetella bullet argyresthia festiva bullet argyresthia flavicomans bullet argyresthia flexilis bullet argyresthia franciscella bullet argyresthia freyella bullet argyresthia fujiyamae bullet argyresthia fundella bullet argyresthia furcatella bullet argyresthia fuscilineella bullet argyresthia gephyritis bullet argyresthia
[ "argyresthia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "yponomeutidae", "một", "số", "tác", "giả", "nâng", "phân", "họ", "argyresthiinae", "thành", "họ", "đầy", "đủ", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "argyresthia", "abdominalis", "bullet", "argyresthia", "abies", "bullet", "argyresthia", "achillella", "bullet", "argyresthia", "aerariella", "bullet", "argyresthia", "affinis", "bullet", "argyresthia", "albicomella", "bullet", "argyresthia", "albistria", "bullet", "argyresthia", "alpha", "bullet", "argyresthia", "alternatella", "bullet", "argyresthia", "altissimella", "bullet", "argyresthia", "amiantella", "bullet", "argyresthia", "andereggiella", "bullet", "argyresthia", "angusta", "bullet", "argyresthia", "annettella", "bullet", "argyresthia", "anthocephala", "bullet", "argyresthia", "aphoristis", "bullet", "argyresthia", "apicimaculella", "bullet", "argyresthia", "arceuthina", "bullet", "argyresthia", "arceuthobiella", "bullet", "argyresthia", "atlanticella", "bullet", "argyresthia", "atmoriella", "bullet", "argyresthia", "aureoargentella", "bullet", "argyresthia", "aurivittella", "bullet", "argyresthia", "aurulentella", "bullet", "argyresthia", "austerella", "bullet", "argyresthia", "belangerella", "bullet", "argyresthia", "bergiella", "bullet", "argyresthia", "beta", "bullet", "argyresthia", "biruptella", "bullet", "argyresthia", "bolliella", "bullet", "argyresthia", "bonnetella", "bullet", "argyresthia", "brockeella", "bullet", "argyresthia", "caesiella", "bullet", "argyresthia", "calliphanes", "bullet", "argyresthia", "canadensis", "canadian", "arborvitae", "leafminer", "bullet", "argyresthia", "carcinomatella", "bullet", "†", "argyresthia", "castaneella", "chestnut", "ermine", "moth", "bullet", "argyresthia", "certella", "bullet", "argyresthia", "chalcocausta", "bullet", "argyresthia", "chalcochrysa", "bullet", "argyresthia", "chamaecypariae", "bullet", "argyresthia", "chionochrysa", "bullet", "argyresthia", "chrysidella", "bullet", "argyresthia", "columbia", "bullet", "argyresthia", "communana", "bullet", "argyresthia", "conjugella", "apple", "fruit", "moth", "bullet", "argyresthia", "conspersa", "bullet", "argyresthia", "cupressella", "bullet", "argyresthia", "curvella", "bullet", "argyresthia", "cyaneimarmorella", "bullet", "argyresthia", "decimella", "bullet", "argyresthia", "deletella", "bullet", "argyresthia", "denudatella", "bullet", "argyresthia", "diffractella", "bullet", "argyresthia", "dilectella", "bullet", "argyresthia", "dislocata", "bullet", "argyresthia", "divisella", "bullet", "argyresthia", "dulcamarella", "bullet", "argyresthia", "dzieduszyckii", "bullet", "argyresthia", "ephippella", "bullet", "argyresthia", "eugeniella", "guava", "moth", "bullet", "argyresthia", "fagetella", "bullet", "argyresthia", "festiva", "bullet", "argyresthia", "flavicomans", "bullet", "argyresthia", "flexilis", "bullet", "argyresthia", "franciscella", "bullet", "argyresthia", "freyella", "bullet", "argyresthia", "fujiyamae", "bullet", "argyresthia", "fundella", "bullet", "argyresthia", "furcatella", "bullet", "argyresthia", "fuscilineella", "bullet", "argyresthia", "gephyritis", "bullet", "argyresthia" ]
nuốt hôi hay nuốt trôi danh pháp casearia graveolens là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được dalzell mô tả khoa học đầu tiên năm 1852
[ "nuốt", "hôi", "hay", "nuốt", "trôi", "danh", "pháp", "casearia", "graveolens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "dalzell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1852" ]
dimechaux == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "dimechaux", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
gọn theater bullet nghệ thuật thượng hải hàng năm 2011 tác phẩm xuất sắc 新四军女兵 bullet nghệ thuật thượng hải hàng năm 2012 tác phẩm xuất sắc 丈母娘来了 bullet nghệ thuật thượng hải hàng năm 2012 tác phẩm xuất sắc the love of my life bullet top 10 phim truyền hình quốc gia thứ 9 của hiệp hội phát thanh và truyền hình trung quốc top 10 nhà sản xuất phim truyền hình xuất sắc nhà thiết kế pháo hoa xuất sắc- 铁血壮士 bullet liên hoan phim châu á lần thứ 17 phim truyền hình xuất sắc nhất đề cử two cities one family bullet danh sách tác phẩm được chọn trong loạt phim truyền hình xuất sắc của trung quốc năm 2013 little daddy bullet top 10 phim truyền hình quốc gia lần thứ 10 phim truyền hình xuất sắc nhất little daddy bullet nghệ thuật thượng hải hàng năm 2013 thành tích cá nhân xuất sắc 生活永远沸腾 bullet diễn đàn các nhà sản xuất trung quốc-nhật bản-hàn quốc lần thứ 14 生活永远沸腾 bullet top 10 phim truyền hình quốc gia lần thứ 10 phim truyền hình ưu tú obstetric male doctor bullet liên hoan phim thế giới montreal lần thứ 40 giải vàng phim trung quốc dạ khổng tước bullet liên hoan phim trung mỹ lần thứ 12 thiên thần vàng dạ khổng tước bullet five one project lấn thứ 14 tác phẩm ưu tú kiến quân đại nghiệp bullet danh sách nghề
[ "gọn", "theater", "bullet", "nghệ", "thuật", "thượng", "hải", "hàng", "năm", "2011", "tác", "phẩm", "xuất", "sắc", "新四军女兵", "bullet", "nghệ", "thuật", "thượng", "hải", "hàng", "năm", "2012", "tác", "phẩm", "xuất", "sắc", "丈母娘来了", "bullet", "nghệ", "thuật", "thượng", "hải", "hàng", "năm", "2012", "tác", "phẩm", "xuất", "sắc", "the", "love", "of", "my", "life", "bullet", "top", "10", "phim", "truyền", "hình", "quốc", "gia", "thứ", "9", "của", "hiệp", "hội", "phát", "thanh", "và", "truyền", "hình", "trung", "quốc", "top", "10", "nhà", "sản", "xuất", "phim", "truyền", "hình", "xuất", "sắc", "nhà", "thiết", "kế", "pháo", "hoa", "xuất", "sắc-", "铁血壮士", "bullet", "liên", "hoan", "phim", "châu", "á", "lần", "thứ", "17", "phim", "truyền", "hình", "xuất", "sắc", "nhất", "đề", "cử", "two", "cities", "one", "family", "bullet", "danh", "sách", "tác", "phẩm", "được", "chọn", "trong", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "xuất", "sắc", "của", "trung", "quốc", "năm", "2013", "little", "daddy", "bullet", "top", "10", "phim", "truyền", "hình", "quốc", "gia", "lần", "thứ", "10", "phim", "truyền", "hình", "xuất", "sắc", "nhất", "little", "daddy", "bullet", "nghệ", "thuật", "thượng", "hải", "hàng", "năm", "2013", "thành", "tích", "cá", "nhân", "xuất", "sắc", "生活永远沸腾", "bullet", "diễn", "đàn", "các", "nhà", "sản", "xuất", "trung", "quốc-nhật", "bản-hàn", "quốc", "lần", "thứ", "14", "生活永远沸腾", "bullet", "top", "10", "phim", "truyền", "hình", "quốc", "gia", "lần", "thứ", "10", "phim", "truyền", "hình", "ưu", "tú", "obstetric", "male", "doctor", "bullet", "liên", "hoan", "phim", "thế", "giới", "montreal", "lần", "thứ", "40", "giải", "vàng", "phim", "trung", "quốc", "dạ", "khổng", "tước", "bullet", "liên", "hoan", "phim", "trung", "mỹ", "lần", "thứ", "12", "thiên", "thần", "vàng", "dạ", "khổng", "tước", "bullet", "five", "one", "project", "lấn", "thứ", "14", "tác", "phẩm", "ưu", "tú", "kiến", "quân", "đại", "nghiệp", "bullet", "danh", "sách", "nghề" ]
braço do norte là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 221 km² dân số năm 2007 là 27730 người mật độ 125 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "braço", "do", "norte", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "221", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "27730", "người", "mật", "độ", "125", "5", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
conophytum regale là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được lavis mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "conophytum", "regale", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "lavis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
vào năm 947 mathilde đã được đưa trở về cung đình nhờ sự khuyên nhủ của vợ ông là edgitha giới quý tộc khó chịu với otto vì các quốc vương trước đây chưa từng theo kế vị ngai vàng truyền thống quy định rằng tất cả con trai của cựu vương đều được nhận một phần của vương quốc kế hoạch kế vị của heinrich đã đặt otto lên vị trí đứng đầu một vương quốc thống nhất đầu tiên không theo truyền thống phong cách độc đoán của otto cũng trái ngược hoàn toàn với cha ông heinrich đã cố tình bỏ tục xức dầu của giáo hội khi đăng quang như là một biểu tượng của việc được bầu bởi người dân và cai trị vương quốc của ông trên cơ sở các hiệp ước hữu nghị tiếng latin amellyia heinrich coi vương quốc là một liên minh của các công quốc và tự coi mình là người đứng đầu những người bình đẳng thay vì tìm cách cai quản vương quốc thông qua các đại diện hoàng gia như charlemagne đã làm heinrich cho phép các công tước tự kiểm soát lãnh thổ của mình miễn là địa vị lãnh đạo của ông được công nhận otto một mặt chấp nhận lễ xức dầu của giáo hội mặt khác coi vương quốc của mình như một thể chế quân chủ phong kiến và ông là người nắm giữ quyền lực thần thánh để cai trị nó ông trị vì mà không quan tâm
[ "vào", "năm", "947", "mathilde", "đã", "được", "đưa", "trở", "về", "cung", "đình", "nhờ", "sự", "khuyên", "nhủ", "của", "vợ", "ông", "là", "edgitha", "giới", "quý", "tộc", "khó", "chịu", "với", "otto", "vì", "các", "quốc", "vương", "trước", "đây", "chưa", "từng", "theo", "kế", "vị", "ngai", "vàng", "truyền", "thống", "quy", "định", "rằng", "tất", "cả", "con", "trai", "của", "cựu", "vương", "đều", "được", "nhận", "một", "phần", "của", "vương", "quốc", "kế", "hoạch", "kế", "vị", "của", "heinrich", "đã", "đặt", "otto", "lên", "vị", "trí", "đứng", "đầu", "một", "vương", "quốc", "thống", "nhất", "đầu", "tiên", "không", "theo", "truyền", "thống", "phong", "cách", "độc", "đoán", "của", "otto", "cũng", "trái", "ngược", "hoàn", "toàn", "với", "cha", "ông", "heinrich", "đã", "cố", "tình", "bỏ", "tục", "xức", "dầu", "của", "giáo", "hội", "khi", "đăng", "quang", "như", "là", "một", "biểu", "tượng", "của", "việc", "được", "bầu", "bởi", "người", "dân", "và", "cai", "trị", "vương", "quốc", "của", "ông", "trên", "cơ", "sở", "các", "hiệp", "ước", "hữu", "nghị", "tiếng", "latin", "amellyia", "heinrich", "coi", "vương", "quốc", "là", "một", "liên", "minh", "của", "các", "công", "quốc", "và", "tự", "coi", "mình", "là", "người", "đứng", "đầu", "những", "người", "bình", "đẳng", "thay", "vì", "tìm", "cách", "cai", "quản", "vương", "quốc", "thông", "qua", "các", "đại", "diện", "hoàng", "gia", "như", "charlemagne", "đã", "làm", "heinrich", "cho", "phép", "các", "công", "tước", "tự", "kiểm", "soát", "lãnh", "thổ", "của", "mình", "miễn", "là", "địa", "vị", "lãnh", "đạo", "của", "ông", "được", "công", "nhận", "otto", "một", "mặt", "chấp", "nhận", "lễ", "xức", "dầu", "của", "giáo", "hội", "mặt", "khác", "coi", "vương", "quốc", "của", "mình", "như", "một", "thể", "chế", "quân", "chủ", "phong", "kiến", "và", "ông", "là", "người", "nắm", "giữ", "quyền", "lực", "thần", "thánh", "để", "cai", "trị", "nó", "ông", "trị", "vì", "mà", "không", "quan", "tâm" ]
ocotea glaucophylla là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được moldenke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "ocotea", "glaucophylla", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "moldenke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
desmodium boottii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên
[ "desmodium", "boottii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "s", "watson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
dài là cầu chủ yếu được gạch kỹ thuật đỏ theo dạng khung anh với bảy hàng lớp xung quanh các vòm bằng đá với các bệ đỡ và lan can đá và gạch vẫn còn nguyên vẹn mặc dù đã có một số được làm mới ở phía tây lan can và nơi trú ẩn được xây thêm vào sau này không phải là một phần của cây cầu nó nằm trên một trục bắc-nam với một đường cong nhẹ đi qua chester burn cầu cạn được xây dựng để vượt qua chester burn còn được gọi là cong burn sau đó là một trung tâm hoạt động với tài sản công nghiệp và dân cư xung quanh các ngân hàng của nó vào năm 1955 để thiết lập một thị trường mới khu vực phía đông cầu cạn đã bị xóa xổ và vết đen do cháy được bê tông hóa bên dưới cầu cạn gần đây một siêu thị tesco đã được xây dựng và bãi đậu xe của nó chiếm không gian bên dưới các vòm ngày nay
[ "dài", "là", "cầu", "chủ", "yếu", "được", "gạch", "kỹ", "thuật", "đỏ", "theo", "dạng", "khung", "anh", "với", "bảy", "hàng", "lớp", "xung", "quanh", "các", "vòm", "bằng", "đá", "với", "các", "bệ", "đỡ", "và", "lan", "can", "đá", "và", "gạch", "vẫn", "còn", "nguyên", "vẹn", "mặc", "dù", "đã", "có", "một", "số", "được", "làm", "mới", "ở", "phía", "tây", "lan", "can", "và", "nơi", "trú", "ẩn", "được", "xây", "thêm", "vào", "sau", "này", "không", "phải", "là", "một", "phần", "của", "cây", "cầu", "nó", "nằm", "trên", "một", "trục", "bắc-nam", "với", "một", "đường", "cong", "nhẹ", "đi", "qua", "chester", "burn", "cầu", "cạn", "được", "xây", "dựng", "để", "vượt", "qua", "chester", "burn", "còn", "được", "gọi", "là", "cong", "burn", "sau", "đó", "là", "một", "trung", "tâm", "hoạt", "động", "với", "tài", "sản", "công", "nghiệp", "và", "dân", "cư", "xung", "quanh", "các", "ngân", "hàng", "của", "nó", "vào", "năm", "1955", "để", "thiết", "lập", "một", "thị", "trường", "mới", "khu", "vực", "phía", "đông", "cầu", "cạn", "đã", "bị", "xóa", "xổ", "và", "vết", "đen", "do", "cháy", "được", "bê", "tông", "hóa", "bên", "dưới", "cầu", "cạn", "gần", "đây", "một", "siêu", "thị", "tesco", "đã", "được", "xây", "dựng", "và", "bãi", "đậu", "xe", "của", "nó", "chiếm", "không", "gian", "bên", "dưới", "các", "vòm", "ngày", "nay" ]
cầu trở thành một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại video ca nhạc cho work from home được đạo diễn bởi director x trong đó bao gồm những cảnh fifth harmony tương tác với những công nhân xây dựng nam ở công trường và nhảy múa trong trang phục bảo hộ lao động nó đã nhận được nhiều lời khen từ giới phê bình về sự trưởng thành của nhóm so với những video trước đó và giúp họ chiến thắng tại giải video âm nhạc của mtv năm 2016 ở hạng mục hợp tác xuất sắc nhất cũng như giải thưởng âm nhạc iheartradio năm 2017 cho video của năm để quảng bá bài hát nhóm đã trình diễn work from home trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn bao gồm britain s got talent the ellen degeneres show jimmy kimmel live live with kelly and michael sunrise today giải thưởng âm nhạc billboard năm 2016 với ty dolla sign và giải sự lựa chọn của công chúng lần thứ 43 cũng như trong nhiều chuyến lưu diễn của họ kể từ khi phát hành work from home đã được hát lại và sử dụng làm nhạc mẫu bởi nhiều nghệ sĩ như ed sheeran sam smith clean bandit bebe rexha louisa johnson và bart baker == danh sách bài hát == bullet tải kĩ thuật số bullet 1 work from home hợp tác với ty dolla sign – 3 34 == thành phần thực hiện == thành phần thực hiện được trích từ ghi
[ "cầu", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "đĩa", "đơn", "bán", "chạy", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "video", "ca", "nhạc", "cho", "work", "from", "home", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "director", "x", "trong", "đó", "bao", "gồm", "những", "cảnh", "fifth", "harmony", "tương", "tác", "với", "những", "công", "nhân", "xây", "dựng", "nam", "ở", "công", "trường", "và", "nhảy", "múa", "trong", "trang", "phục", "bảo", "hộ", "lao", "động", "nó", "đã", "nhận", "được", "nhiều", "lời", "khen", "từ", "giới", "phê", "bình", "về", "sự", "trưởng", "thành", "của", "nhóm", "so", "với", "những", "video", "trước", "đó", "và", "giúp", "họ", "chiến", "thắng", "tại", "giải", "video", "âm", "nhạc", "của", "mtv", "năm", "2016", "ở", "hạng", "mục", "hợp", "tác", "xuất", "sắc", "nhất", "cũng", "như", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "iheartradio", "năm", "2017", "cho", "video", "của", "năm", "để", "quảng", "bá", "bài", "hát", "nhóm", "đã", "trình", "diễn", "work", "from", "home", "trên", "nhiều", "chương", "trình", "truyền", "hình", "và", "lễ", "trao", "giải", "lớn", "bao", "gồm", "britain", "s", "got", "talent", "the", "ellen", "degeneres", "show", "jimmy", "kimmel", "live", "live", "with", "kelly", "and", "michael", "sunrise", "today", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "billboard", "năm", "2016", "với", "ty", "dolla", "sign", "và", "giải", "sự", "lựa", "chọn", "của", "công", "chúng", "lần", "thứ", "43", "cũng", "như", "trong", "nhiều", "chuyến", "lưu", "diễn", "của", "họ", "kể", "từ", "khi", "phát", "hành", "work", "from", "home", "đã", "được", "hát", "lại", "và", "sử", "dụng", "làm", "nhạc", "mẫu", "bởi", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "như", "ed", "sheeran", "sam", "smith", "clean", "bandit", "bebe", "rexha", "louisa", "johnson", "và", "bart", "baker", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "bullet", "tải", "kĩ", "thuật", "số", "bullet", "1", "work", "from", "home", "hợp", "tác", "với", "ty", "dolla", "sign", "–", "3", "34", "==", "thành", "phần", "thực", "hiện", "==", "thành", "phần", "thực", "hiện", "được", "trích", "từ", "ghi" ]
gio châu là một xã thuộc huyện gio linh tỉnh quảng trị việt nam xã gio châu tiếp giáp với thị trấn gio linh xã gio quang xã gio bình xã gio hòa xã gio châu có diện tích 16 59 km² dân số năm 2018 là 4465 người mật độ dân số đạt 269 người km² == hành chính == xã gio châu được chia thành 3 thôn hà thanh hà thanh hà thượng hà trung <ref name=21 nq-hđnd>nghị quyết số 21 nq-hđnd ngày 20 tháng 7 năm 2019 của hđnd tỉnh quảng trị về việc sắp xếp sáp nhập và đổi tên thôn khu phố và hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn khu phố đang công tác dôi dư sau sắp xếp sáp nhập thôn khu phố trên địa bàn tỉnh quảng trị< ref>
[ "gio", "châu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gio", "linh", "tỉnh", "quảng", "trị", "việt", "nam", "xã", "gio", "châu", "tiếp", "giáp", "với", "thị", "trấn", "gio", "linh", "xã", "gio", "quang", "xã", "gio", "bình", "xã", "gio", "hòa", "xã", "gio", "châu", "có", "diện", "tích", "16", "59", "km²", "dân", "số", "năm", "2018", "là", "4465", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "269", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "gio", "châu", "được", "chia", "thành", "3", "thôn", "hà", "thanh", "hà", "thanh", "hà", "thượng", "hà", "trung", "<ref", "name=21", "nq-hđnd>nghị", "quyết", "số", "21", "nq-hđnd", "ngày", "20", "tháng", "7", "năm", "2019", "của", "hđnd", "tỉnh", "quảng", "trị", "về", "việc", "sắp", "xếp", "sáp", "nhập", "và", "đổi", "tên", "thôn", "khu", "phố", "và", "hỗ", "trợ", "đối", "với", "người", "hoạt", "động", "không", "chuyên", "trách", "ở", "thôn", "khu", "phố", "đang", "công", "tác", "dôi", "dư", "sau", "sắp", "xếp", "sáp", "nhập", "thôn", "khu", "phố", "trên", "địa", "bàn", "tỉnh", "quảng", "trị<", "ref>" ]
10 để đi sang quần đảo hawaii chiếc tàu khu trục khởi hành từ oahu cùng đơn vị đặc nhiệm 16 8 5 vào ngày 19 tháng 11 và đi đến cảng seeadler ở manus thuộc quần đảo admiralty mười hai ngày sau đó hai tuần trước lễ giáng sinh 1944 nó đi vào vịnh leyte thuộc philippines để tuần tra và hộ tống vận tải vào ngày 26 tháng 12 sterett lên đường cùng một đoàn tàu vận tải tiếp liệu đi mindoro họ bị quân nhật tấn công hai ngày sau đó sáng sớm hôm đó ba máy bay tấn công cảm tử kamikaze đã nhắm vào đoàn tàu hỏa lực phòng không đã bắn rơi chiếc thứ nhất nhưng hai chiếc còn lại đã đâm vào các tàu buôn chiếc tàu khu trục tiếp tục bảo vệ cho các tàu vận tải cho đến khi đơn vị đặc nhiệm được giải tán vào ngày 1 tháng 1 năm 1945 trong ngày đó nó quay trở về vịnh san pedro tự nhận đã bắn rơi một máy bay đối phương trên đường đi và trợ giúp vào việc bắn rơi hai chiếc khác ==== 1945 ==== trong ba tháng tiếp theo sau sterett hoạt động tại vùng biển nam và trung tâm thái bình dương chủ yếu trong vai trò tuần tra và hộ tống vận tải tại khu vực solomon vào ngày 1 tháng 4 năm 1945 nó có mặt ngoài khơi okinawa phục vụ như tàu cột mốc radar tại okinawa phía nhật tung ra những cuộc
[ "10", "để", "đi", "sang", "quần", "đảo", "hawaii", "chiếc", "tàu", "khu", "trục", "khởi", "hành", "từ", "oahu", "cùng", "đơn", "vị", "đặc", "nhiệm", "16", "8", "5", "vào", "ngày", "19", "tháng", "11", "và", "đi", "đến", "cảng", "seeadler", "ở", "manus", "thuộc", "quần", "đảo", "admiralty", "mười", "hai", "ngày", "sau", "đó", "hai", "tuần", "trước", "lễ", "giáng", "sinh", "1944", "nó", "đi", "vào", "vịnh", "leyte", "thuộc", "philippines", "để", "tuần", "tra", "và", "hộ", "tống", "vận", "tải", "vào", "ngày", "26", "tháng", "12", "sterett", "lên", "đường", "cùng", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "tiếp", "liệu", "đi", "mindoro", "họ", "bị", "quân", "nhật", "tấn", "công", "hai", "ngày", "sau", "đó", "sáng", "sớm", "hôm", "đó", "ba", "máy", "bay", "tấn", "công", "cảm", "tử", "kamikaze", "đã", "nhắm", "vào", "đoàn", "tàu", "hỏa", "lực", "phòng", "không", "đã", "bắn", "rơi", "chiếc", "thứ", "nhất", "nhưng", "hai", "chiếc", "còn", "lại", "đã", "đâm", "vào", "các", "tàu", "buôn", "chiếc", "tàu", "khu", "trục", "tiếp", "tục", "bảo", "vệ", "cho", "các", "tàu", "vận", "tải", "cho", "đến", "khi", "đơn", "vị", "đặc", "nhiệm", "được", "giải", "tán", "vào", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1945", "trong", "ngày", "đó", "nó", "quay", "trở", "về", "vịnh", "san", "pedro", "tự", "nhận", "đã", "bắn", "rơi", "một", "máy", "bay", "đối", "phương", "trên", "đường", "đi", "và", "trợ", "giúp", "vào", "việc", "bắn", "rơi", "hai", "chiếc", "khác", "====", "1945", "====", "trong", "ba", "tháng", "tiếp", "theo", "sau", "sterett", "hoạt", "động", "tại", "vùng", "biển", "nam", "và", "trung", "tâm", "thái", "bình", "dương", "chủ", "yếu", "trong", "vai", "trò", "tuần", "tra", "và", "hộ", "tống", "vận", "tải", "tại", "khu", "vực", "solomon", "vào", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "1945", "nó", "có", "mặt", "ngoài", "khơi", "okinawa", "phục", "vụ", "như", "tàu", "cột", "mốc", "radar", "tại", "okinawa", "phía", "nhật", "tung", "ra", "những", "cuộc" ]
Từ kết luận của họ rằng sai lầm chính sách ngân hàng trung ương là cội rễ của biến động lớn trong lạm phát và ổn định giá cả, phái trọng tiền nhân cho rằng động lực chính của nó là cho nới lỏng quá mức của chính sách ngân hàng trung ương dành để tài trợ cho thâm hụt ngân sách của chính phủ trung ương. Do đó, hạn chế chi tiêu chính phủ là mục tiêu quan trọng nhất để hạn chế tăng trưởng tiền tệ quá mức.
[ "Từ", "kết", "luận", "của", "họ", "rằng", "sai", "lầm", "chính", "sách", "ngân", "hàng", "trung", "ương", "là", "cội", "rễ", "của", "biến", "động", "lớn", "trong", "lạm", "phát", "và", "ổn", "định", "giá", "cả,", "phái", "trọng", "tiền", "nhân", "cho", "rằng", "động", "lực", "chính", "của", "nó", "là", "cho", "nới", "lỏng", "quá", "mức", "của", "chính", "sách", "ngân", "hàng", "trung", "ương", "dành", "để", "tài", "trợ", "cho", "thâm", "hụt", "ngân", "sách", "của", "chính", "phủ", "trung", "ương.", "Do", "đó,", "hạn", "chế", "chi", "tiêu", "chính", "phủ", "là", "mục", "tiêu", "quan", "trọng", "nhất", "để", "hạn", "chế", "tăng", "trưởng", "tiền", "tệ", "quá", "mức." ]
sông neo là một sông ở tỉnh cao bằng và là phụ lưu sông gâm == dòng chảy == sông neo bắt nguồn từ xã đình phùng bảo lạc chảy theo hướng bắc qua các xã hưng đạo hồng trị đến thị trấn bảo lạc thì đổ vào sông gâm quốc lộ 34 chạy theo thung lũng sông từ hồng trị đến đến thị trấn bảo lạc
[ "sông", "neo", "là", "một", "sông", "ở", "tỉnh", "cao", "bằng", "và", "là", "phụ", "lưu", "sông", "gâm", "==", "dòng", "chảy", "==", "sông", "neo", "bắt", "nguồn", "từ", "xã", "đình", "phùng", "bảo", "lạc", "chảy", "theo", "hướng", "bắc", "qua", "các", "xã", "hưng", "đạo", "hồng", "trị", "đến", "thị", "trấn", "bảo", "lạc", "thì", "đổ", "vào", "sông", "gâm", "quốc", "lộ", "34", "chạy", "theo", "thung", "lũng", "sông", "từ", "hồng", "trị", "đến", "đến", "thị", "trấn", "bảo", "lạc" ]
polypodium saxicola là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1817 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "saxicola", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "sw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1817", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
gani fawehinmi nigeria bullet nicolae gheorghe românia bullet christine hubka áo bullet gertrud hennefeld áo bullet georg sporschill s j românia bullet 1991 bullet bärbel bohley đức bullet congress of south african trade unions nam phi bullet yael dayan israel bullet faisal husseini palestine bullet centre international pour la paix au moyen-orient israel palestine bullet insan haklari dernegi thổ nhĩ kỳ bullet horst kleinschmidt nam phi vương quốc anh bullet komitee cap anamur đức bullet felicia langer israel bullet paulinho paiakan kayapoo brasil bullet ständiges komitee fürnationalen dialog salvador bullet poznán human rights center ba lan bullet dschalal talabani iraq bullet alfredo vázquez carrizosa colombia bullet anti-apartheid-bewegung áo bullet care áo bullet flughafensozialdienst áo bullet liesl frankl áo bullet frauensolidarität áo] bullet gesellschaft für bedrohte völker áo bullet erwin kräutler brasil bullet österreichisches rotes kreuz áo bullet „wissenschaftsladen der universität linz áo bullet hilfskomitee für flüchtlinge in österreich áo bullet 1988 bullet frère betto brasil bullet benazir bhutto pakistan bullet latif dori israel bullet comité pour le dialogue israélo-palestinien israel bullet anton lubowski namibia bullet sergio ramírez mercado nicaragua bullet claudia vilanek áo bullet leonidas eduardo proaño villalba ecuador bullet fond chaim sheba du centre médical tel hashomer áo bullet gesellschaft für österreichisch-arabische beziehungen áo bullet greenpeace áo bullet gam guatemala bullet fédération internationale helsinki áo bullet hòa bình và công lý ủy ban hàn quốc hàn quốc bullet học viện xã hội công giáo áo bullet comité pour l’aide sociale et médicale pour les palestiniens áo bullet neve shalom wahat al-salam israel bullet union nationale des travailleurs salvador bullet verein für die geschichte der arbeiterbewegung áo bullet 1986 bullet stiftung bruno kreisky archiv áo bullet wiener institut für entwicklung und zusammenarbeit áo bullet herbert amry áo bullet österreichisches institut für friedensforschung und erziehung áo bullet komitee der mütter der verschwundenen salvador bullet menschenrechtskommission guatemala bullet österreichische flüchtlingshilfe áo bullet internationale des
[ "gani", "fawehinmi", "nigeria", "bullet", "nicolae", "gheorghe", "românia", "bullet", "christine", "hubka", "áo", "bullet", "gertrud", "hennefeld", "áo", "bullet", "georg", "sporschill", "s", "j", "românia", "bullet", "1991", "bullet", "bärbel", "bohley", "đức", "bullet", "congress", "of", "south", "african", "trade", "unions", "nam", "phi", "bullet", "yael", "dayan", "israel", "bullet", "faisal", "husseini", "palestine", "bullet", "centre", "international", "pour", "la", "paix", "au", "moyen-orient", "israel", "palestine", "bullet", "insan", "haklari", "dernegi", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "bullet", "horst", "kleinschmidt", "nam", "phi", "vương", "quốc", "anh", "bullet", "komitee", "cap", "anamur", "đức", "bullet", "felicia", "langer", "israel", "bullet", "paulinho", "paiakan", "kayapoo", "brasil", "bullet", "ständiges", "komitee", "fürnationalen", "dialog", "salvador", "bullet", "poznán", "human", "rights", "center", "ba", "lan", "bullet", "dschalal", "talabani", "iraq", "bullet", "alfredo", "vázquez", "carrizosa", "colombia", "bullet", "anti-apartheid-bewegung", "áo", "bullet", "care", "áo", "bullet", "flughafensozialdienst", "áo", "bullet", "liesl", "frankl", "áo", "bullet", "frauensolidarität", "áo]", "bullet", "gesellschaft", "für", "bedrohte", "völker", "áo", "bullet", "erwin", "kräutler", "brasil", "bullet", "österreichisches", "rotes", "kreuz", "áo", "bullet", "„wissenschaftsladen", "der", "universität", "linz", "áo", "bullet", "hilfskomitee", "für", "flüchtlinge", "in", "österreich", "áo", "bullet", "1988", "bullet", "frère", "betto", "brasil", "bullet", "benazir", "bhutto", "pakistan", "bullet", "latif", "dori", "israel", "bullet", "comité", "pour", "le", "dialogue", "israélo-palestinien", "israel", "bullet", "anton", "lubowski", "namibia", "bullet", "sergio", "ramírez", "mercado", "nicaragua", "bullet", "claudia", "vilanek", "áo", "bullet", "leonidas", "eduardo", "proaño", "villalba", "ecuador", "bullet", "fond", "chaim", "sheba", "du", "centre", "médical", "tel", "hashomer", "áo", "bullet", "gesellschaft", "für", "österreichisch-arabische", "beziehungen", "áo", "bullet", "greenpeace", "áo", "bullet", "gam", "guatemala", "bullet", "fédération", "internationale", "helsinki", "áo", "bullet", "hòa", "bình", "và", "công", "lý", "ủy", "ban", "hàn", "quốc", "hàn", "quốc", "bullet", "học", "viện", "xã", "hội", "công", "giáo", "áo", "bullet", "comité", "pour", "l’aide", "sociale", "et", "médicale", "pour", "les", "palestiniens", "áo", "bullet", "neve", "shalom", "wahat", "al-salam", "israel", "bullet", "union", "nationale", "des", "travailleurs", "salvador", "bullet", "verein", "für", "die", "geschichte", "der", "arbeiterbewegung", "áo", "bullet", "1986", "bullet", "stiftung", "bruno", "kreisky", "archiv", "áo", "bullet", "wiener", "institut", "für", "entwicklung", "und", "zusammenarbeit", "áo", "bullet", "herbert", "amry", "áo", "bullet", "österreichisches", "institut", "für", "friedensforschung", "und", "erziehung", "áo", "bullet", "komitee", "der", "mütter", "der", "verschwundenen", "salvador", "bullet", "menschenrechtskommission", "guatemala", "bullet", "österreichische", "flüchtlingshilfe", "áo", "bullet", "internationale", "des" ]
kanice domažlice kanice là một làng thuộc huyện domažlice vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "kanice", "domažlice", "kanice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "domažlice", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
vellozia goiasensis là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "vellozia", "goiasensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "velloziaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
24541 hangzou tên chỉ định 2001 do là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 16 tháng 2 năm 2001 nó được đặt theo tên hang richard zou an american high school student whose medicine và health sciences project won second place ở the 2008 giải thưởng khoa học và kỹ thuật intel
[ "24541", "hangzou", "tên", "chỉ", "định", "2001", "do", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "dự", "án", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "lincoln", "ở", "socorro", "new", "mexico", "ngày", "16", "tháng", "2", "năm", "2001", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "hang", "richard", "zou", "an", "american", "high", "school", "student", "whose", "medicine", "và", "health", "sciences", "project", "won", "second", "place", "ở", "the", "2008", "giải", "thưởng", "khoa", "học", "và", "kỹ", "thuật", "intel" ]
41°20 tới 42°40 vĩ bắc thành phố này nằm trên độ cao khoảng 1 050 m vào cuối năm 2006 bao đầu có 2 60 triệu dân cư có đăng ký thường trú và tạm trú so với 2 0802 triệu năm 2002 thành phố này có dân số nội đô khoảng 1 317 680 và dân số trong khu vực vùng đô thị là 1 750 000 người === khí hậu === bao đầu có khí hậu bán khô hạn köppen bsk được đánh giá bằng mùa đông dài lạnh và rất khô mùa hè nóng hơi ẩm và gió mạnh đặc biệt là vào mùa xuân nhiệt độ thường giảm xuống dưới -15 ° c 5 ° f vào mùa đông và tăng trên 30 ° c 86 ° f vào mùa hè lượng mưa hàng năm xấp xỉ 300 milimét 11 8 in với hơn một nửa lượng mưa rơi vào tháng bảy và tháng tám do sự khô cằn và độ cao chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm có thể rất lớn đặc biệt là vào mùa xuân == lịch sử == khu vực ngày nay gọi là bao đầu đã được những người dân du cư chiếm lĩnh từ thời cổ đại chủ yếu là người mông cổ gần cuối thời kỳ nhà hán lã bố một trong những viên tướng hùng mạnh trong thời kỳ này là người sinh ra ở đây so với thủ phủ của khu tự trị hohhot việc xây dựng của bao đầu để biến nó trở thành một đô thị diễn
[ "41°20", "tới", "42°40", "vĩ", "bắc", "thành", "phố", "này", "nằm", "trên", "độ", "cao", "khoảng", "1", "050", "m", "vào", "cuối", "năm", "2006", "bao", "đầu", "có", "2", "60", "triệu", "dân", "cư", "có", "đăng", "ký", "thường", "trú", "và", "tạm", "trú", "so", "với", "2", "0802", "triệu", "năm", "2002", "thành", "phố", "này", "có", "dân", "số", "nội", "đô", "khoảng", "1", "317", "680", "và", "dân", "số", "trong", "khu", "vực", "vùng", "đô", "thị", "là", "1", "750", "000", "người", "===", "khí", "hậu", "===", "bao", "đầu", "có", "khí", "hậu", "bán", "khô", "hạn", "köppen", "bsk", "được", "đánh", "giá", "bằng", "mùa", "đông", "dài", "lạnh", "và", "rất", "khô", "mùa", "hè", "nóng", "hơi", "ẩm", "và", "gió", "mạnh", "đặc", "biệt", "là", "vào", "mùa", "xuân", "nhiệt", "độ", "thường", "giảm", "xuống", "dưới", "-15", "°", "c", "5", "°", "f", "vào", "mùa", "đông", "và", "tăng", "trên", "30", "°", "c", "86", "°", "f", "vào", "mùa", "hè", "lượng", "mưa", "hàng", "năm", "xấp", "xỉ", "300", "milimét", "11", "8", "in", "với", "hơn", "một", "nửa", "lượng", "mưa", "rơi", "vào", "tháng", "bảy", "và", "tháng", "tám", "do", "sự", "khô", "cằn", "và", "độ", "cao", "chênh", "lệch", "nhiệt", "độ", "giữa", "ngày", "và", "đêm", "có", "thể", "rất", "lớn", "đặc", "biệt", "là", "vào", "mùa", "xuân", "==", "lịch", "sử", "==", "khu", "vực", "ngày", "nay", "gọi", "là", "bao", "đầu", "đã", "được", "những", "người", "dân", "du", "cư", "chiếm", "lĩnh", "từ", "thời", "cổ", "đại", "chủ", "yếu", "là", "người", "mông", "cổ", "gần", "cuối", "thời", "kỳ", "nhà", "hán", "lã", "bố", "một", "trong", "những", "viên", "tướng", "hùng", "mạnh", "trong", "thời", "kỳ", "này", "là", "người", "sinh", "ra", "ở", "đây", "so", "với", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "trị", "hohhot", "việc", "xây", "dựng", "của", "bao", "đầu", "để", "biến", "nó", "trở", "thành", "một", "đô", "thị", "diễn" ]
kostníky là một làng thuộc huyện třebíč vùng vysočina cộng hòa séc
[ "kostníky", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "třebíč", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
riccia bischoffii là một loài rêu trong họ ricciaceae loài này được huebener mô tả khoa học đầu tiên năm 1834 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "riccia", "bischoffii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "ricciaceae", "loài", "này", "được", "huebener", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
leucania juncicola là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "leucania", "juncicola", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
habenaria yuana là một loài thực vật thuộc họ orchidaceae đây là loài đặc hữu của trung quốc == nguồn == bullet china plant specialist group 2004 habenaria yuana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
[ "habenaria", "yuana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "orchidaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "trung", "quốc", "==", "nguồn", "==", "bullet", "china", "plant", "specialist", "group", "2004", "habenaria", "yuana", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "21", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
lankesterella salehi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "lankesterella", "salehi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "pabst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
parasemia stotzneri là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "parasemia", "stotzneri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
chicomurex laciniatus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "chicomurex", "laciniatus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
agmina hastata là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "agmina", "hastata", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "ecnomidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
são bento là một đô thị thuộc bang maranhão brasil đô thị này có diện tích 459 452 km² dân số năm 2007 là 37389 người mật độ 81 38 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "são", "bento", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "maranhão", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "459", "452", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "37389", "người", "mật", "độ", "81", "38", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
đô thị tại đồng tháp là những thành phố thị xã thị trấn và trung tâm các xã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định công nhận hiện tại tỉnh đồng tháp có 4 loại đô thị loại ii loại iii loại iv và loại v trong đó gồm 2 đô thị loại ii 1 đô thị loại iii 3 đô thị loại iv và 11 đô thị loại v == danh sách các đô thị == tính đến hiện nay tỉnh đồng tháp có 20 đô thị gồm 3 thành phố 9 thị trấn và 8 xã đô thị loại v
[ "đô", "thị", "tại", "đồng", "tháp", "là", "những", "thành", "phố", "thị", "xã", "thị", "trấn", "và", "trung", "tâm", "các", "xã", "được", "cơ", "quan", "nhà", "nước", "có", "thẩm", "quyền", "ra", "quyết", "định", "công", "nhận", "hiện", "tại", "tỉnh", "đồng", "tháp", "có", "4", "loại", "đô", "thị", "loại", "ii", "loại", "iii", "loại", "iv", "và", "loại", "v", "trong", "đó", "gồm", "2", "đô", "thị", "loại", "ii", "1", "đô", "thị", "loại", "iii", "3", "đô", "thị", "loại", "iv", "và", "11", "đô", "thị", "loại", "v", "==", "danh", "sách", "các", "đô", "thị", "==", "tính", "đến", "hiện", "nay", "tỉnh", "đồng", "tháp", "có", "20", "đô", "thị", "gồm", "3", "thành", "phố", "9", "thị", "trấn", "và", "8", "xã", "đô", "thị", "loại", "v" ]
vươn tới cung trăng tên gốc tiếng anh over the moon là phim điện ảnh hoạt hình ca nhạc kỳ ảo năm 2020 do glen keane và john kahrs đạo diễn từ phần kịch bản do audrey wells đảm nhiệm cùng phần kịch bản bổ sung của alice wu và jennifer yee mcdevitt bộ phim do hai hãng pearl studio và netflix animation chịu trách nhiệm sản xuất cùng phần hoạt họa do sony pictures imageworks thực hiện tác phẩm có sự tham gia lồng tiếng của cathy ang phillipa soo ken jeong john cho ruthie ann miles margaret cho và sandra oh vươn tới cung trăng được công chiếu ra mắt tại liên hoan phim montclair vào ngày 17 tháng 10 năm 2020 và sau đó được phát hành trực tuyến trên nền tảng netflix cùng một số rạp chiếu phim chọn lọc vào ngày 23 tháng 10 bộ phim đã thu về 860 000 usd toàn cầu và giành được một đề cử giải quả cầu vàng cho phim hoạt hình hay nhất và một đề cử phim hoạt hình hay nhất tại giải oscar lần thứ 93 vươn tới cung trăng cũng là bộ phim cuối cùng mà wells thực hiện trước khi qua đời và tác phẩm cũng được dành để tưởng nhớ bà == nội dung == cô bé phi phi đang được kể về truyền thuyết về hằng nga người đã uống thuốc trường sinh bất tử trở thành nữ thần và bay lên mặt trăng và chờ đợi người yêu hậu nghệ
[ "vươn", "tới", "cung", "trăng", "tên", "gốc", "tiếng", "anh", "over", "the", "moon", "là", "phim", "điện", "ảnh", "hoạt", "hình", "ca", "nhạc", "kỳ", "ảo", "năm", "2020", "do", "glen", "keane", "và", "john", "kahrs", "đạo", "diễn", "từ", "phần", "kịch", "bản", "do", "audrey", "wells", "đảm", "nhiệm", "cùng", "phần", "kịch", "bản", "bổ", "sung", "của", "alice", "wu", "và", "jennifer", "yee", "mcdevitt", "bộ", "phim", "do", "hai", "hãng", "pearl", "studio", "và", "netflix", "animation", "chịu", "trách", "nhiệm", "sản", "xuất", "cùng", "phần", "hoạt", "họa", "do", "sony", "pictures", "imageworks", "thực", "hiện", "tác", "phẩm", "có", "sự", "tham", "gia", "lồng", "tiếng", "của", "cathy", "ang", "phillipa", "soo", "ken", "jeong", "john", "cho", "ruthie", "ann", "miles", "margaret", "cho", "và", "sandra", "oh", "vươn", "tới", "cung", "trăng", "được", "công", "chiếu", "ra", "mắt", "tại", "liên", "hoan", "phim", "montclair", "vào", "ngày", "17", "tháng", "10", "năm", "2020", "và", "sau", "đó", "được", "phát", "hành", "trực", "tuyến", "trên", "nền", "tảng", "netflix", "cùng", "một", "số", "rạp", "chiếu", "phim", "chọn", "lọc", "vào", "ngày", "23", "tháng", "10", "bộ", "phim", "đã", "thu", "về", "860", "000", "usd", "toàn", "cầu", "và", "giành", "được", "một", "đề", "cử", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "cho", "phim", "hoạt", "hình", "hay", "nhất", "và", "một", "đề", "cử", "phim", "hoạt", "hình", "hay", "nhất", "tại", "giải", "oscar", "lần", "thứ", "93", "vươn", "tới", "cung", "trăng", "cũng", "là", "bộ", "phim", "cuối", "cùng", "mà", "wells", "thực", "hiện", "trước", "khi", "qua", "đời", "và", "tác", "phẩm", "cũng", "được", "dành", "để", "tưởng", "nhớ", "bà", "==", "nội", "dung", "==", "cô", "bé", "phi", "phi", "đang", "được", "kể", "về", "truyền", "thuyết", "về", "hằng", "nga", "người", "đã", "uống", "thuốc", "trường", "sinh", "bất", "tử", "trở", "thành", "nữ", "thần", "và", "bay", "lên", "mặt", "trăng", "và", "chờ", "đợi", "người", "yêu", "hậu", "nghệ" ]
nhập vài chục tỉ đồng và thường báo lỗ trải qua 6 lần tăng vốn điều lệ tỉ lệ góp vốn của 3 cổ đông sáng lập vào công ty việt á không biến động vẫn nắm giữ khoảng 20% tuy số vốn nhiều công ty việt á chỉ mượn chỗ để đặt cái bảng hiệu trụ sở công ty trong 10 năm phòng sản xuất kit của công ty này chỉ rộng chừng hơn 10m² với 10 nhân sự hệ thống thiết bị máy móc chỉ là vài chiếc tủ cấp đông và vài chiếc máy tách chiết cũ trước đại dịch covid-19 công ty được bộ y tế cấp phép sản xuất 15 bộ kit thử bệnh lao viêm gan a viêm gan b tay chân miệng hpv… việt á tự giới thiệu là công ty có kinh nghiệm 10 năm về lĩnh vực sinh học phân tử ngày 4 tháng 3 năm 2020 bộ sinh phẩm realtime pcr chẩn đoán sars-cov-2 do học viện quân y và công ty cổ phần công nghệ việt á phối hợp nghiên cứu với ngân sách gần 19 tỷ đồng sản xuất trở thành sản phẩm xét nghiệm sars-cov-2 đầu tiên của việt nam được bộ y tế việt nam cấp phép sử dụng tạm thời bộ kit giúp việt nam trở thành một trong số ít quốc gia phát triển được kit xét nghiệm virus sars-cov-2 vào thời điểm đó trong giai đoạn thiếu hụt kit xét nghiệm toàn cầu sản phẩm trên đã được dùng cho
[ "nhập", "vài", "chục", "tỉ", "đồng", "và", "thường", "báo", "lỗ", "trải", "qua", "6", "lần", "tăng", "vốn", "điều", "lệ", "tỉ", "lệ", "góp", "vốn", "của", "3", "cổ", "đông", "sáng", "lập", "vào", "công", "ty", "việt", "á", "không", "biến", "động", "vẫn", "nắm", "giữ", "khoảng", "20%", "tuy", "số", "vốn", "nhiều", "công", "ty", "việt", "á", "chỉ", "mượn", "chỗ", "để", "đặt", "cái", "bảng", "hiệu", "trụ", "sở", "công", "ty", "trong", "10", "năm", "phòng", "sản", "xuất", "kit", "của", "công", "ty", "này", "chỉ", "rộng", "chừng", "hơn", "10m²", "với", "10", "nhân", "sự", "hệ", "thống", "thiết", "bị", "máy", "móc", "chỉ", "là", "vài", "chiếc", "tủ", "cấp", "đông", "và", "vài", "chiếc", "máy", "tách", "chiết", "cũ", "trước", "đại", "dịch", "covid-19", "công", "ty", "được", "bộ", "y", "tế", "cấp", "phép", "sản", "xuất", "15", "bộ", "kit", "thử", "bệnh", "lao", "viêm", "gan", "a", "viêm", "gan", "b", "tay", "chân", "miệng", "hpv…", "việt", "á", "tự", "giới", "thiệu", "là", "công", "ty", "có", "kinh", "nghiệm", "10", "năm", "về", "lĩnh", "vực", "sinh", "học", "phân", "tử", "ngày", "4", "tháng", "3", "năm", "2020", "bộ", "sinh", "phẩm", "realtime", "pcr", "chẩn", "đoán", "sars-cov-2", "do", "học", "viện", "quân", "y", "và", "công", "ty", "cổ", "phần", "công", "nghệ", "việt", "á", "phối", "hợp", "nghiên", "cứu", "với", "ngân", "sách", "gần", "19", "tỷ", "đồng", "sản", "xuất", "trở", "thành", "sản", "phẩm", "xét", "nghiệm", "sars-cov-2", "đầu", "tiên", "của", "việt", "nam", "được", "bộ", "y", "tế", "việt", "nam", "cấp", "phép", "sử", "dụng", "tạm", "thời", "bộ", "kit", "giúp", "việt", "nam", "trở", "thành", "một", "trong", "số", "ít", "quốc", "gia", "phát", "triển", "được", "kit", "xét", "nghiệm", "virus", "sars-cov-2", "vào", "thời", "điểm", "đó", "trong", "giai", "đoạn", "thiếu", "hụt", "kit", "xét", "nghiệm", "toàn", "cầu", "sản", "phẩm", "trên", "đã", "được", "dùng", "cho" ]
mallotus decipiens là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "mallotus", "decipiens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
khởi chiếu ngày 24 12 2018 việt nam bullet 2000 sans famille của jean-daniel verhaeghe với pierre richard jules sitruk stefano dionisi veronica ferres marianne sägebrecht claude jade bernard fresson marcel dossogne philippe nahon frederic deban rose thiery bullet 1984 không gia đình phim truyền hình liên xô bullet 1981 sans famille chương trình tv bullet 1977 rittai anime ie naki ko remi chương trình hoạt họa tv tiếng nhật bullet 1965 théâtre de la jeunesse le sans famille đạo diễn yannick andréi với bernard jeantet michel vitold andrée tainsy marcel pérès bullet 1958 sans famille đạo diễn andré michel với gino cervi joël flateau simone renant paulette dubost maurice teynac bullet 1946 senza famiglia đạo diễn giorgio ferroni với luciano de ambrosis erminio spalla bianca doria elio steiner tiếng ý bullet 1934 sans famille đạo diễn marc allégret với jeanne bérangère aimé clariond pierre darteuil bullet 1925 sans famille phim câm đạo diễn georges monca và maurice kéroul bullet 1913 sans famille phim câm đạo diễn georges monca == xem thêm == bullet trong gia đình cũng của tác giả hector malot bullet oliver twist của charles dickens == liên kết ngoài == bullet tác phẩm của hector malot tại project gutenberg
[ "khởi", "chiếu", "ngày", "24", "12", "2018", "việt", "nam", "bullet", "2000", "sans", "famille", "của", "jean-daniel", "verhaeghe", "với", "pierre", "richard", "jules", "sitruk", "stefano", "dionisi", "veronica", "ferres", "marianne", "sägebrecht", "claude", "jade", "bernard", "fresson", "marcel", "dossogne", "philippe", "nahon", "frederic", "deban", "rose", "thiery", "bullet", "1984", "không", "gia", "đình", "phim", "truyền", "hình", "liên", "xô", "bullet", "1981", "sans", "famille", "chương", "trình", "tv", "bullet", "1977", "rittai", "anime", "ie", "naki", "ko", "remi", "chương", "trình", "hoạt", "họa", "tv", "tiếng", "nhật", "bullet", "1965", "théâtre", "de", "la", "jeunesse", "le", "sans", "famille", "đạo", "diễn", "yannick", "andréi", "với", "bernard", "jeantet", "michel", "vitold", "andrée", "tainsy", "marcel", "pérès", "bullet", "1958", "sans", "famille", "đạo", "diễn", "andré", "michel", "với", "gino", "cervi", "joël", "flateau", "simone", "renant", "paulette", "dubost", "maurice", "teynac", "bullet", "1946", "senza", "famiglia", "đạo", "diễn", "giorgio", "ferroni", "với", "luciano", "de", "ambrosis", "erminio", "spalla", "bianca", "doria", "elio", "steiner", "tiếng", "ý", "bullet", "1934", "sans", "famille", "đạo", "diễn", "marc", "allégret", "với", "jeanne", "bérangère", "aimé", "clariond", "pierre", "darteuil", "bullet", "1925", "sans", "famille", "phim", "câm", "đạo", "diễn", "georges", "monca", "và", "maurice", "kéroul", "bullet", "1913", "sans", "famille", "phim", "câm", "đạo", "diễn", "georges", "monca", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "trong", "gia", "đình", "cũng", "của", "tác", "giả", "hector", "malot", "bullet", "oliver", "twist", "của", "charles", "dickens", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tác", "phẩm", "của", "hector", "malot", "tại", "project", "gutenberg" ]
eragrostis zeylanica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees meyen mô tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "eragrostis", "zeylanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "nees", "meyen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]
mimosa implexa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "mimosa", "implexa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
calamus moszkowskianus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "calamus", "moszkowskianus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
cratoptera viridirufa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cratoptera", "viridirufa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hiến pháp brasil hiến pháp của brasil là luật tối cao của cộng hòa liên bang brasil hiến pháp hiện tại của brasil đã được thông qua vào ngày 5 tháng 10 năm 1988 hiến pháp brasil là nền tảng và nguồn cơ sở pháp lý nằm quy định sự tồn tại của brasil và chính phủ liên bang brasil hiến pháp quy định khuôn khổ cho việc tổ chức chính phủ brasil và cho mối quan hệ của chính phủ liên bang với các tiểu bang cho công dân và cho tất cả mọi người trong brasil == lịch sử == hiến pháp hiện tại là hiến pháp thứ bảy của brasil kể từ khi quốc gia này độc lập vào năm 1822 và lần thứ sáu kể từ khi tuyên bố của nước cộng hòa vào năm 1889 nó được ban hành ngày 5 tháng 10 năm 1988 sau một quá trình hai năm mà nó được viết từ đầu sự phát triển của nó kéo dài hơn ba năm từ 1985 đến 1988 việc soạn thảo một hiến pháp mới đã trở thành một điều cần thiết sau khi chế độ độc tài quân sự 20 tuổi đầu tiên ở brasil kết thúc và sự biến đổi dân chủ toàn cầu đã bắt đầu ngày 18 tháng 7 năm 1985 tổng thống jose sarney đã ban hành nghị định thành lập ủy ban lâm thời về cải cách hiến pháp ủy ban này đã xây dựng một bản dự thảo sơ bộ nhưng nó đã bị chỉ trích
[ "hiến", "pháp", "brasil", "hiến", "pháp", "của", "brasil", "là", "luật", "tối", "cao", "của", "cộng", "hòa", "liên", "bang", "brasil", "hiến", "pháp", "hiện", "tại", "của", "brasil", "đã", "được", "thông", "qua", "vào", "ngày", "5", "tháng", "10", "năm", "1988", "hiến", "pháp", "brasil", "là", "nền", "tảng", "và", "nguồn", "cơ", "sở", "pháp", "lý", "nằm", "quy", "định", "sự", "tồn", "tại", "của", "brasil", "và", "chính", "phủ", "liên", "bang", "brasil", "hiến", "pháp", "quy", "định", "khuôn", "khổ", "cho", "việc", "tổ", "chức", "chính", "phủ", "brasil", "và", "cho", "mối", "quan", "hệ", "của", "chính", "phủ", "liên", "bang", "với", "các", "tiểu", "bang", "cho", "công", "dân", "và", "cho", "tất", "cả", "mọi", "người", "trong", "brasil", "==", "lịch", "sử", "==", "hiến", "pháp", "hiện", "tại", "là", "hiến", "pháp", "thứ", "bảy", "của", "brasil", "kể", "từ", "khi", "quốc", "gia", "này", "độc", "lập", "vào", "năm", "1822", "và", "lần", "thứ", "sáu", "kể", "từ", "khi", "tuyên", "bố", "của", "nước", "cộng", "hòa", "vào", "năm", "1889", "nó", "được", "ban", "hành", "ngày", "5", "tháng", "10", "năm", "1988", "sau", "một", "quá", "trình", "hai", "năm", "mà", "nó", "được", "viết", "từ", "đầu", "sự", "phát", "triển", "của", "nó", "kéo", "dài", "hơn", "ba", "năm", "từ", "1985", "đến", "1988", "việc", "soạn", "thảo", "một", "hiến", "pháp", "mới", "đã", "trở", "thành", "một", "điều", "cần", "thiết", "sau", "khi", "chế", "độ", "độc", "tài", "quân", "sự", "20", "tuổi", "đầu", "tiên", "ở", "brasil", "kết", "thúc", "và", "sự", "biến", "đổi", "dân", "chủ", "toàn", "cầu", "đã", "bắt", "đầu", "ngày", "18", "tháng", "7", "năm", "1985", "tổng", "thống", "jose", "sarney", "đã", "ban", "hành", "nghị", "định", "thành", "lập", "ủy", "ban", "lâm", "thời", "về", "cải", "cách", "hiến", "pháp", "ủy", "ban", "này", "đã", "xây", "dựng", "một", "bản", "dự", "thảo", "sơ", "bộ", "nhưng", "nó", "đã", "bị", "chỉ", "trích" ]
scaptius vinasia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "scaptius", "vinasia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
potentilla turgaica là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được soják miêu tả khoa học đầu tiên
[ "potentilla", "turgaica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "soják", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hang alum tennessee khe alum arizona ở hoa kỳ == ứng dụng == === trong công nghiệp === phèn chua làm trong nước vì trong thành phần của phèn chua có al so khi vào trong nước thì có phản ứng thuỷ phân thuận nghịch trong đó al oh kết tủa dạng keo có diện tích bề mặt lớn hấp phụ các chất lơ lửng ở trong nước kéo chúng cùng lắng xuống dưới === trong công nghiệp giấy === nhôm sunfat hay phèn chua được cho vào giấy cùng với muối ăn nhôm chloride tạo nên do phản ứng trao đổi bị thủy phân mạnh hơn tạo nên hydroxide hydroxide này sẽ kết dính những sợi xenlulozơ lại với nhau làm cho giấy không bị nhòe mực khi viết === trong công nghiệp dệt === khi nhuộm vải hydroxide đó được sợi vải hấp phụ và giữ chặt trên sợi sẽ kết hợp với phẩm nhuộm tạo thành màu bền cho nên có tác dụng làm chất cắn màu chính vì vậy nên ta có thể ngâm quần áo dễ phai màu vào nước phèn chua hay ngày xưa thường ngâm quần áo xuống bùn để giữ quần áo không bị phai màu === trong y học === bullet theo y học cổ truyền thì phèn chua được dùng để sát trùng ngoài da làm hết ngứa chữa hôi nách hiệu quả bullet phèn chua được sử dụng trong trị liệu ngứa âm hộ tai chảy nước mủ hay miệng lưỡi lở da ngứa bullet phèn chua dùng để bào chế ra các thuốc chữa đau răng đau mắt cầm
[ "hang", "alum", "tennessee", "khe", "alum", "arizona", "ở", "hoa", "kỳ", "==", "ứng", "dụng", "==", "===", "trong", "công", "nghiệp", "===", "phèn", "chua", "làm", "trong", "nước", "vì", "trong", "thành", "phần", "của", "phèn", "chua", "có", "al", "so", "khi", "vào", "trong", "nước", "thì", "có", "phản", "ứng", "thuỷ", "phân", "thuận", "nghịch", "trong", "đó", "al", "oh", "kết", "tủa", "dạng", "keo", "có", "diện", "tích", "bề", "mặt", "lớn", "hấp", "phụ", "các", "chất", "lơ", "lửng", "ở", "trong", "nước", "kéo", "chúng", "cùng", "lắng", "xuống", "dưới", "===", "trong", "công", "nghiệp", "giấy", "===", "nhôm", "sunfat", "hay", "phèn", "chua", "được", "cho", "vào", "giấy", "cùng", "với", "muối", "ăn", "nhôm", "chloride", "tạo", "nên", "do", "phản", "ứng", "trao", "đổi", "bị", "thủy", "phân", "mạnh", "hơn", "tạo", "nên", "hydroxide", "hydroxide", "này", "sẽ", "kết", "dính", "những", "sợi", "xenlulozơ", "lại", "với", "nhau", "làm", "cho", "giấy", "không", "bị", "nhòe", "mực", "khi", "viết", "===", "trong", "công", "nghiệp", "dệt", "===", "khi", "nhuộm", "vải", "hydroxide", "đó", "được", "sợi", "vải", "hấp", "phụ", "và", "giữ", "chặt", "trên", "sợi", "sẽ", "kết", "hợp", "với", "phẩm", "nhuộm", "tạo", "thành", "màu", "bền", "cho", "nên", "có", "tác", "dụng", "làm", "chất", "cắn", "màu", "chính", "vì", "vậy", "nên", "ta", "có", "thể", "ngâm", "quần", "áo", "dễ", "phai", "màu", "vào", "nước", "phèn", "chua", "hay", "ngày", "xưa", "thường", "ngâm", "quần", "áo", "xuống", "bùn", "để", "giữ", "quần", "áo", "không", "bị", "phai", "màu", "===", "trong", "y", "học", "===", "bullet", "theo", "y", "học", "cổ", "truyền", "thì", "phèn", "chua", "được", "dùng", "để", "sát", "trùng", "ngoài", "da", "làm", "hết", "ngứa", "chữa", "hôi", "nách", "hiệu", "quả", "bullet", "phèn", "chua", "được", "sử", "dụng", "trong", "trị", "liệu", "ngứa", "âm", "hộ", "tai", "chảy", "nước", "mủ", "hay", "miệng", "lưỡi", "lở", "da", "ngứa", "bullet", "phèn", "chua", "dùng", "để", "bào", "chế", "ra", "các", "thuốc", "chữa", "đau", "răng", "đau", "mắt", "cầm" ]
tài sản được nắm giữ bởi hộ gia đình công ty và chính phủ mỹ trong lãnh thổ bằng 15 7 lần gdp của mỹ tổng nghĩa vụ nợ trong suốt thời kỳ này là 145 8 nghìn tỷ đô la bằng 8 5 lần gdp kể từ năm 2010 kho bạc mỹ nhận lãi suất thực âm ở những khoản nợ của chính phủ với mức lãi suất thấp như vậy bị vượt qua bởi tỷ lệ lạm phát xảy ra khi thị trường tin rằng không có các công cụ thay thế với rủi ro đủ nhỏ hoặc những khoản đầu tư lớn của tổ chức như các công ty bảo hiểm quỹ hưu trí hoặc thị trường trái phiếu tiền tệ và quỹ tương hỗ được yêu cầu hoặc lựa chọn đầu tư những lượng lớn vào trái phiếu kho bạc để giảm thiểu rủi ro nhà kinh tế người mỹ và một số khác chỉ ra rằng với mức lãi suất thấp như vậy các khoản vay nợ của chính phủ giúp tiết kiệm tiền cho người đóng thuế và cải thiện uy tín tín dụng từ những năm cuối 1940 và đầu 1970 cả hoa kỳ và anh quốc đều giảm tỷ lệ nợ của họ khoảng 30% đến 40% gdp mỗi một thập kỷ bằng việc tận dụng lãi suất thực âm nhưng không có gì bảo đảm rằng tỷ lệ nợ của chính phủ sẽ tiếp tục ở mức thấp vào tháng 1 năm 2012 hội đồng tư vấn kho bạc mỹ đã nhất
[ "tài", "sản", "được", "nắm", "giữ", "bởi", "hộ", "gia", "đình", "công", "ty", "và", "chính", "phủ", "mỹ", "trong", "lãnh", "thổ", "bằng", "15", "7", "lần", "gdp", "của", "mỹ", "tổng", "nghĩa", "vụ", "nợ", "trong", "suốt", "thời", "kỳ", "này", "là", "145", "8", "nghìn", "tỷ", "đô", "la", "bằng", "8", "5", "lần", "gdp", "kể", "từ", "năm", "2010", "kho", "bạc", "mỹ", "nhận", "lãi", "suất", "thực", "âm", "ở", "những", "khoản", "nợ", "của", "chính", "phủ", "với", "mức", "lãi", "suất", "thấp", "như", "vậy", "bị", "vượt", "qua", "bởi", "tỷ", "lệ", "lạm", "phát", "xảy", "ra", "khi", "thị", "trường", "tin", "rằng", "không", "có", "các", "công", "cụ", "thay", "thế", "với", "rủi", "ro", "đủ", "nhỏ", "hoặc", "những", "khoản", "đầu", "tư", "lớn", "của", "tổ", "chức", "như", "các", "công", "ty", "bảo", "hiểm", "quỹ", "hưu", "trí", "hoặc", "thị", "trường", "trái", "phiếu", "tiền", "tệ", "và", "quỹ", "tương", "hỗ", "được", "yêu", "cầu", "hoặc", "lựa", "chọn", "đầu", "tư", "những", "lượng", "lớn", "vào", "trái", "phiếu", "kho", "bạc", "để", "giảm", "thiểu", "rủi", "ro", "nhà", "kinh", "tế", "người", "mỹ", "và", "một", "số", "khác", "chỉ", "ra", "rằng", "với", "mức", "lãi", "suất", "thấp", "như", "vậy", "các", "khoản", "vay", "nợ", "của", "chính", "phủ", "giúp", "tiết", "kiệm", "tiền", "cho", "người", "đóng", "thuế", "và", "cải", "thiện", "uy", "tín", "tín", "dụng", "từ", "những", "năm", "cuối", "1940", "và", "đầu", "1970", "cả", "hoa", "kỳ", "và", "anh", "quốc", "đều", "giảm", "tỷ", "lệ", "nợ", "của", "họ", "khoảng", "30%", "đến", "40%", "gdp", "mỗi", "một", "thập", "kỷ", "bằng", "việc", "tận", "dụng", "lãi", "suất", "thực", "âm", "nhưng", "không", "có", "gì", "bảo", "đảm", "rằng", "tỷ", "lệ", "nợ", "của", "chính", "phủ", "sẽ", "tiếp", "tục", "ở", "mức", "thấp", "vào", "tháng", "1", "năm", "2012", "hội", "đồng", "tư", "vấn", "kho", "bạc", "mỹ", "đã", "nhất" ]
bầu cử trước đó với biên độ từ 42% đến 58% bà trở thành nữ tổng thống đầu tiên của moldova == tiểu sử == maia sandu sinh ngày 24 tháng 5 năm 1972 tại risipeni fălești moldavia thuộc liên xô từ năm 1989 đến năm 1994 cô theo học chuyên ngành quản lý tại học viện nghiên cứu kinh tế moldova asem sau đó từ 1995 đến 1998 cô theo học chuyên ngành quan hệ quốc tế tại học viện hành chính aap ở kishinev năm 2010 cô tốt nghiệp trường chính phủ john f kennedy tại đại học harvard ngoài ngoài tiếng romania ra sandu còn nói được tiếng nga tiếng tây ban nha và tiếng anh từ năm 2010 đến 2012 sandu làm cố vấn cho giám đốc điều hành tại ngân hàng thế giới ở washington d c == sự nghiệp chính trị == từ năm 2012 đến 2015 bà giữ chức bộ trưởng bộ giáo dục moldova vào ngày 23 tháng 7 năm 2015 đảng dân chủ tự do đã được đảng dân chủ tự do xem xét ứng cử làm thủ tướng tiếp theo của moldova kế nhiệm natalia gherman và chiril gaburici == liên kết ngoài == bullet în pas cu maia sandu
[ "bầu", "cử", "trước", "đó", "với", "biên", "độ", "từ", "42%", "đến", "58%", "bà", "trở", "thành", "nữ", "tổng", "thống", "đầu", "tiên", "của", "moldova", "==", "tiểu", "sử", "==", "maia", "sandu", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "5", "năm", "1972", "tại", "risipeni", "fălești", "moldavia", "thuộc", "liên", "xô", "từ", "năm", "1989", "đến", "năm", "1994", "cô", "theo", "học", "chuyên", "ngành", "quản", "lý", "tại", "học", "viện", "nghiên", "cứu", "kinh", "tế", "moldova", "asem", "sau", "đó", "từ", "1995", "đến", "1998", "cô", "theo", "học", "chuyên", "ngành", "quan", "hệ", "quốc", "tế", "tại", "học", "viện", "hành", "chính", "aap", "ở", "kishinev", "năm", "2010", "cô", "tốt", "nghiệp", "trường", "chính", "phủ", "john", "f", "kennedy", "tại", "đại", "học", "harvard", "ngoài", "ngoài", "tiếng", "romania", "ra", "sandu", "còn", "nói", "được", "tiếng", "nga", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "và", "tiếng", "anh", "từ", "năm", "2010", "đến", "2012", "sandu", "làm", "cố", "vấn", "cho", "giám", "đốc", "điều", "hành", "tại", "ngân", "hàng", "thế", "giới", "ở", "washington", "d", "c", "==", "sự", "nghiệp", "chính", "trị", "==", "từ", "năm", "2012", "đến", "2015", "bà", "giữ", "chức", "bộ", "trưởng", "bộ", "giáo", "dục", "moldova", "vào", "ngày", "23", "tháng", "7", "năm", "2015", "đảng", "dân", "chủ", "tự", "do", "đã", "được", "đảng", "dân", "chủ", "tự", "do", "xem", "xét", "ứng", "cử", "làm", "thủ", "tướng", "tiếp", "theo", "của", "moldova", "kế", "nhiệm", "natalia", "gherman", "và", "chiril", "gaburici", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "în", "pas", "cu", "maia", "sandu" ]
fontinalis redfearnii là một loài rêu trong họ fontinalaceae loài này được b h allen mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "fontinalis", "redfearnii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fontinalaceae", "loài", "này", "được", "b", "h", "allen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
đứa trẻ 10 tuổi trên phố đến cạnh tôi và hỏi anh có phải là người đóng trong stay không bộ phim đó nói về cái gì vậy gosling sau đó đóng vai một giáo viên trung học cơ sở nghiện ma túy trong half nelson vào năm 2006 để chuẩn bị cho vai diễn này gosling đã chuyển đến sống tại new york trong một tháng trước khi quá trình ghi hình bắt đầu anh ở trong một căn hộ nhỏ tại brooklyn và dành thời gian tìm hiểu lối sống của một giáo viên lớp tám kenneth turan của los angeles times miêu tả vai diễn này là một màn trình diễn đầy mê hoặc cho thấy sự hiểu biết sâu sắc về nhân vật mà ít diễn viên nào có thể thực hiện được ruthe stein của san francisco chronicle so sánh vai diễn với marlon brando và khẳng định rằng không ai quan tâm đến diễn xuất chuyên nghiệp lại muốn bỏ lỡ màn trình diễn của anh roger ebert tin rằng màn trình diễn của gosling chứng tỏ anh là một trong những diễn viên giỏi nhất của phim điện ảnh đương đại với vai diễn này gosling đã giành được một đề cử giải oscar cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất phim thu về 4 triệu usd tại các phòng vé trên toàn thế giới năm 2007 anh được mời tham gia viện hàn lâm khoa học và nghệ thuật điện ảnh gosling vào vai một kẻ hướng
[ "đứa", "trẻ", "10", "tuổi", "trên", "phố", "đến", "cạnh", "tôi", "và", "hỏi", "anh", "có", "phải", "là", "người", "đóng", "trong", "stay", "không", "bộ", "phim", "đó", "nói", "về", "cái", "gì", "vậy", "gosling", "sau", "đó", "đóng", "vai", "một", "giáo", "viên", "trung", "học", "cơ", "sở", "nghiện", "ma", "túy", "trong", "half", "nelson", "vào", "năm", "2006", "để", "chuẩn", "bị", "cho", "vai", "diễn", "này", "gosling", "đã", "chuyển", "đến", "sống", "tại", "new", "york", "trong", "một", "tháng", "trước", "khi", "quá", "trình", "ghi", "hình", "bắt", "đầu", "anh", "ở", "trong", "một", "căn", "hộ", "nhỏ", "tại", "brooklyn", "và", "dành", "thời", "gian", "tìm", "hiểu", "lối", "sống", "của", "một", "giáo", "viên", "lớp", "tám", "kenneth", "turan", "của", "los", "angeles", "times", "miêu", "tả", "vai", "diễn", "này", "là", "một", "màn", "trình", "diễn", "đầy", "mê", "hoặc", "cho", "thấy", "sự", "hiểu", "biết", "sâu", "sắc", "về", "nhân", "vật", "mà", "ít", "diễn", "viên", "nào", "có", "thể", "thực", "hiện", "được", "ruthe", "stein", "của", "san", "francisco", "chronicle", "so", "sánh", "vai", "diễn", "với", "marlon", "brando", "và", "khẳng", "định", "rằng", "không", "ai", "quan", "tâm", "đến", "diễn", "xuất", "chuyên", "nghiệp", "lại", "muốn", "bỏ", "lỡ", "màn", "trình", "diễn", "của", "anh", "roger", "ebert", "tin", "rằng", "màn", "trình", "diễn", "của", "gosling", "chứng", "tỏ", "anh", "là", "một", "trong", "những", "diễn", "viên", "giỏi", "nhất", "của", "phim", "điện", "ảnh", "đương", "đại", "với", "vai", "diễn", "này", "gosling", "đã", "giành", "được", "một", "đề", "cử", "giải", "oscar", "cho", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "phim", "thu", "về", "4", "triệu", "usd", "tại", "các", "phòng", "vé", "trên", "toàn", "thế", "giới", "năm", "2007", "anh", "được", "mời", "tham", "gia", "viện", "hàn", "lâm", "khoa", "học", "và", "nghệ", "thuật", "điện", "ảnh", "gosling", "vào", "vai", "một", "kẻ", "hướng" ]
fra mauro hố fra mauro là một hố mòn trên bề mặt mặt trăng và nó cũng là một phần địa chất của fra mauro nằm ở phía đông bắc của mare cognitum và phía đông nam của mare insularum tiếp giáp ở phần vành phía nam là hố bonpland và hố parry cả hai hố này kết hợp với nhau tạo thành hai vòng tròn tiếp xúc ngoài hố được đặt tên theo sau nhà địa lý người ý fra mauro == mô tả == phần vành ngoài của fra mauro đã bị xói mòn rất nặng vì vụ va chạm trong quá khứ và tạo ra 2 cửa hở ở phía bắc và phía đông vành ngoài ở phía nam rất dễ quan sát vì nó giao nhau với vành của hố parry phần còn lại là những vành bị xói mòn nhưng chưa bị hở gọi là những rặng đất nhấp nhô vành ngoài có chiều cao cao nhất là 0 7 km thềm địa chất được bao phủ bởi dung nham bazan bề mặt gần như bị chia cắt bởi những khe nứt trải dài từ phía bắc xuống vành phía nam không có đỉnh giữa mặc dù hố vệ tinh fra mauro e hầu như nằm ở tâm của dải địa chất == nhiệm vụ apollo == khu vực phía bắc của hố fra mauro được dự kiến là sẽ đáp apollo 13 xuống đây nhưng bị hủy bỏ vì bình oxy bị vỡ phi hành đoàn sau đó trở về trái đất an toàn nhiệm vụ tiếp theo
[ "fra", "mauro", "hố", "fra", "mauro", "là", "một", "hố", "mòn", "trên", "bề", "mặt", "mặt", "trăng", "và", "nó", "cũng", "là", "một", "phần", "địa", "chất", "của", "fra", "mauro", "nằm", "ở", "phía", "đông", "bắc", "của", "mare", "cognitum", "và", "phía", "đông", "nam", "của", "mare", "insularum", "tiếp", "giáp", "ở", "phần", "vành", "phía", "nam", "là", "hố", "bonpland", "và", "hố", "parry", "cả", "hai", "hố", "này", "kết", "hợp", "với", "nhau", "tạo", "thành", "hai", "vòng", "tròn", "tiếp", "xúc", "ngoài", "hố", "được", "đặt", "tên", "theo", "sau", "nhà", "địa", "lý", "người", "ý", "fra", "mauro", "==", "mô", "tả", "==", "phần", "vành", "ngoài", "của", "fra", "mauro", "đã", "bị", "xói", "mòn", "rất", "nặng", "vì", "vụ", "va", "chạm", "trong", "quá", "khứ", "và", "tạo", "ra", "2", "cửa", "hở", "ở", "phía", "bắc", "và", "phía", "đông", "vành", "ngoài", "ở", "phía", "nam", "rất", "dễ", "quan", "sát", "vì", "nó", "giao", "nhau", "với", "vành", "của", "hố", "parry", "phần", "còn", "lại", "là", "những", "vành", "bị", "xói", "mòn", "nhưng", "chưa", "bị", "hở", "gọi", "là", "những", "rặng", "đất", "nhấp", "nhô", "vành", "ngoài", "có", "chiều", "cao", "cao", "nhất", "là", "0", "7", "km", "thềm", "địa", "chất", "được", "bao", "phủ", "bởi", "dung", "nham", "bazan", "bề", "mặt", "gần", "như", "bị", "chia", "cắt", "bởi", "những", "khe", "nứt", "trải", "dài", "từ", "phía", "bắc", "xuống", "vành", "phía", "nam", "không", "có", "đỉnh", "giữa", "mặc", "dù", "hố", "vệ", "tinh", "fra", "mauro", "e", "hầu", "như", "nằm", "ở", "tâm", "của", "dải", "địa", "chất", "==", "nhiệm", "vụ", "apollo", "==", "khu", "vực", "phía", "bắc", "của", "hố", "fra", "mauro", "được", "dự", "kiến", "là", "sẽ", "đáp", "apollo", "13", "xuống", "đây", "nhưng", "bị", "hủy", "bỏ", "vì", "bình", "oxy", "bị", "vỡ", "phi", "hành", "đoàn", "sau", "đó", "trở", "về", "trái", "đất", "an", "toàn", "nhiệm", "vụ", "tiếp", "theo" ]
tetragonula pagdeni là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được schwarz mô tả khoa học năm 1939
[ "tetragonula", "pagdeni", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "schwarz", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1939" ]
những kỉ vật của cậu trong đó có một mô hình ngôi nhà nơi đã cất giấu viên đá lửa biển mà marie-laure tặng cậu lúc hai người chia xa jutta mang kỉ vật ấy đến đức và tìm gặp marie-laure lúc bấy giờ đã là một nhà sinh vật học làm việc tại bảo tàng lịch sử tự nhiên paris cô trao lại kỉ vật cho chủ nhân của nó câu chuyện kết thúc vào năm 2014 khi marie-laure lúc này đã 86 tuổi đang đi dạo cùng với người cháu nội của mình trong một công viên ở thủ đô paris == nhân vật == bullet marie-laure leblanc – cô gái mù người pháp nhân vật chính bullet werner pfennig – chàng trai mồ côi người đức rất giỏi về khoa học kĩ thuật cũng là nhân vật chính bullet daniel leblanc – thợ khóa chính tại bảo tàng lịch sử tự nhiên paris bố của marie-laure bullet sergeant major reinhold von rumpel – tay sĩ quan người đức kẻ truy lùng viên đá lửa biển bullet etienne leblanc – ông chú của marie-laure sống ở saint-malo bullet madame manec – hầu gái và là người giúp việc của ông etienne bullet jutta pfennig – em gái werner bullet frau elena – người chăm sóc werner và bọn trẻ ở trại tế bần bullet hauptmann – giáo sư của werner ở học viện chính trị quốc gia bullet frederick – bạn của werner ở học viện chính trị quốc gia có tâm hồn bay bổng bullet frank volkheimer – bạn và đồng đội của werner bullet neumann
[ "những", "kỉ", "vật", "của", "cậu", "trong", "đó", "có", "một", "mô", "hình", "ngôi", "nhà", "nơi", "đã", "cất", "giấu", "viên", "đá", "lửa", "biển", "mà", "marie-laure", "tặng", "cậu", "lúc", "hai", "người", "chia", "xa", "jutta", "mang", "kỉ", "vật", "ấy", "đến", "đức", "và", "tìm", "gặp", "marie-laure", "lúc", "bấy", "giờ", "đã", "là", "một", "nhà", "sinh", "vật", "học", "làm", "việc", "tại", "bảo", "tàng", "lịch", "sử", "tự", "nhiên", "paris", "cô", "trao", "lại", "kỉ", "vật", "cho", "chủ", "nhân", "của", "nó", "câu", "chuyện", "kết", "thúc", "vào", "năm", "2014", "khi", "marie-laure", "lúc", "này", "đã", "86", "tuổi", "đang", "đi", "dạo", "cùng", "với", "người", "cháu", "nội", "của", "mình", "trong", "một", "công", "viên", "ở", "thủ", "đô", "paris", "==", "nhân", "vật", "==", "bullet", "marie-laure", "leblanc", "–", "cô", "gái", "mù", "người", "pháp", "nhân", "vật", "chính", "bullet", "werner", "pfennig", "–", "chàng", "trai", "mồ", "côi", "người", "đức", "rất", "giỏi", "về", "khoa", "học", "kĩ", "thuật", "cũng", "là", "nhân", "vật", "chính", "bullet", "daniel", "leblanc", "–", "thợ", "khóa", "chính", "tại", "bảo", "tàng", "lịch", "sử", "tự", "nhiên", "paris", "bố", "của", "marie-laure", "bullet", "sergeant", "major", "reinhold", "von", "rumpel", "–", "tay", "sĩ", "quan", "người", "đức", "kẻ", "truy", "lùng", "viên", "đá", "lửa", "biển", "bullet", "etienne", "leblanc", "–", "ông", "chú", "của", "marie-laure", "sống", "ở", "saint-malo", "bullet", "madame", "manec", "–", "hầu", "gái", "và", "là", "người", "giúp", "việc", "của", "ông", "etienne", "bullet", "jutta", "pfennig", "–", "em", "gái", "werner", "bullet", "frau", "elena", "–", "người", "chăm", "sóc", "werner", "và", "bọn", "trẻ", "ở", "trại", "tế", "bần", "bullet", "hauptmann", "–", "giáo", "sư", "của", "werner", "ở", "học", "viện", "chính", "trị", "quốc", "gia", "bullet", "frederick", "–", "bạn", "của", "werner", "ở", "học", "viện", "chính", "trị", "quốc", "gia", "có", "tâm", "hồn", "bay", "bổng", "bullet", "frank", "volkheimer", "–", "bạn", "và", "đồng", "đội", "của", "werner", "bullet", "neumann" ]
biển timor bảy đại dương nhằm ám chỉ đến những vùng biển này và nếu ai đó khởi thủy qua bảy đại dương điều đó có nghĩa là anh ta đã đi thuyền tới và quay trở lại từ phía bên kia của thế giới == thời cận đại == sau khi người châu âu tìm ra châu mỹ một vài người đã sử dụng thuật ngữ bảy đại dương để ám chỉ bảy vùng nước lớn trên thế giới thái bình dương đại tây dương ấn độ dương bắc băng dương địa trung hải biển caribe và vịnh méxico một đề án phân loại địa lý hiện đại coi bảy đại dương trên thế giới là bắc thái bình dương nam thái bình dương bắc đại tây dương nam đại tây dương ấn độ dương nam đại dương và bắc băng dương từ điển trực tuyến của nhà xuất bản đại học oxford định nghĩa bảy đại dương là tất cả đại dương trên thế giới thông thường được liệt kê như bắc băng dương biển của nam cực bắc thái bình dương nam thái bình dương bắc đại tây dương nam đại tây dương và ấn độ dương == lewis pugh == năm 2014 vận động viên bơi bền người anh lewis pugh tiến hành lần bơi quãng đường dài đầu tiên qua bảy đại dương lần bơi này của anh ở những địa điểm bullet địa trung hải qua monaco bullet biển adriatic qua croatia bullet biển aegea qua hy lạp bullet biển đen qua thổ nhĩ kỳ bullet biển đỏ qua jordan bullet
[ "biển", "timor", "bảy", "đại", "dương", "nhằm", "ám", "chỉ", "đến", "những", "vùng", "biển", "này", "và", "nếu", "ai", "đó", "khởi", "thủy", "qua", "bảy", "đại", "dương", "điều", "đó", "có", "nghĩa", "là", "anh", "ta", "đã", "đi", "thuyền", "tới", "và", "quay", "trở", "lại", "từ", "phía", "bên", "kia", "của", "thế", "giới", "==", "thời", "cận", "đại", "==", "sau", "khi", "người", "châu", "âu", "tìm", "ra", "châu", "mỹ", "một", "vài", "người", "đã", "sử", "dụng", "thuật", "ngữ", "bảy", "đại", "dương", "để", "ám", "chỉ", "bảy", "vùng", "nước", "lớn", "trên", "thế", "giới", "thái", "bình", "dương", "đại", "tây", "dương", "ấn", "độ", "dương", "bắc", "băng", "dương", "địa", "trung", "hải", "biển", "caribe", "và", "vịnh", "méxico", "một", "đề", "án", "phân", "loại", "địa", "lý", "hiện", "đại", "coi", "bảy", "đại", "dương", "trên", "thế", "giới", "là", "bắc", "thái", "bình", "dương", "nam", "thái", "bình", "dương", "bắc", "đại", "tây", "dương", "nam", "đại", "tây", "dương", "ấn", "độ", "dương", "nam", "đại", "dương", "và", "bắc", "băng", "dương", "từ", "điển", "trực", "tuyến", "của", "nhà", "xuất", "bản", "đại", "học", "oxford", "định", "nghĩa", "bảy", "đại", "dương", "là", "tất", "cả", "đại", "dương", "trên", "thế", "giới", "thông", "thường", "được", "liệt", "kê", "như", "bắc", "băng", "dương", "biển", "của", "nam", "cực", "bắc", "thái", "bình", "dương", "nam", "thái", "bình", "dương", "bắc", "đại", "tây", "dương", "nam", "đại", "tây", "dương", "và", "ấn", "độ", "dương", "==", "lewis", "pugh", "==", "năm", "2014", "vận", "động", "viên", "bơi", "bền", "người", "anh", "lewis", "pugh", "tiến", "hành", "lần", "bơi", "quãng", "đường", "dài", "đầu", "tiên", "qua", "bảy", "đại", "dương", "lần", "bơi", "này", "của", "anh", "ở", "những", "địa", "điểm", "bullet", "địa", "trung", "hải", "qua", "monaco", "bullet", "biển", "adriatic", "qua", "croatia", "bullet", "biển", "aegea", "qua", "hy", "lạp", "bullet", "biển", "đen", "qua", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "bullet", "biển", "đỏ", "qua", "jordan", "bullet" ]
lực === truyền thống đại thừa === theo truyền thống đại thừa việc tụng kinh thường đi kèm với việc sử dụng pháp khí như mõ vị gõ mõ được gọi là duyệt chúng chuông hồng chung chuông báo chúng chuông gia trì vị thỉnh chuông được gọi là duy-na hay tri-chung khánh nhằm tạo nên nhịp điệu cho thời kinh thông thường mỗi ngày thường có hai thời khóa tụng kinh là công phu khuya lúc 4 giờ sáng và công phu chiều ở việt nam một số kinh được trì tụng phổ biến là kinh a-di-đà để cầu được vãng sinh cõi cực lạc của phật a-di-đà kinh diệu pháp liên hoa đặc biệt là phẩm phổ môn phật tử thường hay tụng phẩm phổ môn để cầu quán thế âm bồ tát gia hộ cầu an kinh địa tạng bồ tát bản nguyện cầu siêu cho người đã khuất kinh dược sư bản nguyện công đức cầu phật dược sư phù hộ người bệnh sớm được khỏi bệnh bát-nhã ba-la-mật-đa tâm kinh thường được cầu nguyện cùng với các kinh khác hoặc vào những lễ đặc biệt người ta cũng thường tụng các bài sám hối như lương hoàng sám từ bi thủy sám dù vậy tùy theo các tông phái sơn môn khác nhau mà kinh được tụng sẽ khác nhau bullet tịnh độ tông thường là các kinh a-di-đà gọi tắt kinh tiểu bản kinh vô lượng thọ phật gọi tắt kinh đại bản kinh quán vô lượng thọ gọi tắt quán kinh kinh
[ "lực", "===", "truyền", "thống", "đại", "thừa", "===", "theo", "truyền", "thống", "đại", "thừa", "việc", "tụng", "kinh", "thường", "đi", "kèm", "với", "việc", "sử", "dụng", "pháp", "khí", "như", "mõ", "vị", "gõ", "mõ", "được", "gọi", "là", "duyệt", "chúng", "chuông", "hồng", "chung", "chuông", "báo", "chúng", "chuông", "gia", "trì", "vị", "thỉnh", "chuông", "được", "gọi", "là", "duy-na", "hay", "tri-chung", "khánh", "nhằm", "tạo", "nên", "nhịp", "điệu", "cho", "thời", "kinh", "thông", "thường", "mỗi", "ngày", "thường", "có", "hai", "thời", "khóa", "tụng", "kinh", "là", "công", "phu", "khuya", "lúc", "4", "giờ", "sáng", "và", "công", "phu", "chiều", "ở", "việt", "nam", "một", "số", "kinh", "được", "trì", "tụng", "phổ", "biến", "là", "kinh", "a-di-đà", "để", "cầu", "được", "vãng", "sinh", "cõi", "cực", "lạc", "của", "phật", "a-di-đà", "kinh", "diệu", "pháp", "liên", "hoa", "đặc", "biệt", "là", "phẩm", "phổ", "môn", "phật", "tử", "thường", "hay", "tụng", "phẩm", "phổ", "môn", "để", "cầu", "quán", "thế", "âm", "bồ", "tát", "gia", "hộ", "cầu", "an", "kinh", "địa", "tạng", "bồ", "tát", "bản", "nguyện", "cầu", "siêu", "cho", "người", "đã", "khuất", "kinh", "dược", "sư", "bản", "nguyện", "công", "đức", "cầu", "phật", "dược", "sư", "phù", "hộ", "người", "bệnh", "sớm", "được", "khỏi", "bệnh", "bát-nhã", "ba-la-mật-đa", "tâm", "kinh", "thường", "được", "cầu", "nguyện", "cùng", "với", "các", "kinh", "khác", "hoặc", "vào", "những", "lễ", "đặc", "biệt", "người", "ta", "cũng", "thường", "tụng", "các", "bài", "sám", "hối", "như", "lương", "hoàng", "sám", "từ", "bi", "thủy", "sám", "dù", "vậy", "tùy", "theo", "các", "tông", "phái", "sơn", "môn", "khác", "nhau", "mà", "kinh", "được", "tụng", "sẽ", "khác", "nhau", "bullet", "tịnh", "độ", "tông", "thường", "là", "các", "kinh", "a-di-đà", "gọi", "tắt", "kinh", "tiểu", "bản", "kinh", "vô", "lượng", "thọ", "phật", "gọi", "tắt", "kinh", "đại", "bản", "kinh", "quán", "vô", "lượng", "thọ", "gọi", "tắt", "quán", "kinh", "kinh" ]
như là một trải nghiệm hình ảnh đầy đủ hơn cho thấy các chiết xuất từ ​​các chương trình hàng đầu trong thế vận hội mùa hè 2008 kênh đã chiếu một cuộc thi chạy marathon kéo dài 17 ngày có tên là battle of the animations liên quan đến family guy american dad the simpsons futurama và king of the hill sự kiện kết thúc vào chủ nhật ngày 24 tháng 8 với một cuộc thi marathon nhỏ hơn liên quan đến chương trình chiến thắng được chọn bởi khán giả xem trong suốt 17 ngày chương trình chiến thắng là family guy === 111 hits === vào ngày 1 tháng 11 năm 2008 là một phần của sự ra mắt của một kênh mới có tên là 111 hits nhiều chương trình từ fox8 và các kênh khác được chuyển đến 111 hits 111 hits là một hit cho thấy kênh bao gồm các chương trình từ những năm 80 90 2000 và ngày hôm nay === lịch sử kế tiếp === vào ngày 15 tháng 11 năm 2009 fox8 hd ra mắt trên austar và foxtel vào ngày 16 tháng 3 năm 2010 fox8 đã ra mắt một trang web hoàn toàn mới vào tháng 5 năm 2011 fox8 đã trải qua một thương hiệu lớn kết hợp một giao diện mới với một phong cách mới của các chương trình xây dựng thương hiệu vào tháng 10 năm 2011 fox8 đã phát program return graphic during a show vào tháng 2 năm 2013 foxtel đã công bố thỏa thuận với
[ "như", "là", "một", "trải", "nghiệm", "hình", "ảnh", "đầy", "đủ", "hơn", "cho", "thấy", "các", "chiết", "xuất", "từ", "​​các", "chương", "trình", "hàng", "đầu", "trong", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2008", "kênh", "đã", "chiếu", "một", "cuộc", "thi", "chạy", "marathon", "kéo", "dài", "17", "ngày", "có", "tên", "là", "battle", "of", "the", "animations", "liên", "quan", "đến", "family", "guy", "american", "dad", "the", "simpsons", "futurama", "và", "king", "of", "the", "hill", "sự", "kiện", "kết", "thúc", "vào", "chủ", "nhật", "ngày", "24", "tháng", "8", "với", "một", "cuộc", "thi", "marathon", "nhỏ", "hơn", "liên", "quan", "đến", "chương", "trình", "chiến", "thắng", "được", "chọn", "bởi", "khán", "giả", "xem", "trong", "suốt", "17", "ngày", "chương", "trình", "chiến", "thắng", "là", "family", "guy", "===", "111", "hits", "===", "vào", "ngày", "1", "tháng", "11", "năm", "2008", "là", "một", "phần", "của", "sự", "ra", "mắt", "của", "một", "kênh", "mới", "có", "tên", "là", "111", "hits", "nhiều", "chương", "trình", "từ", "fox8", "và", "các", "kênh", "khác", "được", "chuyển", "đến", "111", "hits", "111", "hits", "là", "một", "hit", "cho", "thấy", "kênh", "bao", "gồm", "các", "chương", "trình", "từ", "những", "năm", "80", "90", "2000", "và", "ngày", "hôm", "nay", "===", "lịch", "sử", "kế", "tiếp", "===", "vào", "ngày", "15", "tháng", "11", "năm", "2009", "fox8", "hd", "ra", "mắt", "trên", "austar", "và", "foxtel", "vào", "ngày", "16", "tháng", "3", "năm", "2010", "fox8", "đã", "ra", "mắt", "một", "trang", "web", "hoàn", "toàn", "mới", "vào", "tháng", "5", "năm", "2011", "fox8", "đã", "trải", "qua", "một", "thương", "hiệu", "lớn", "kết", "hợp", "một", "giao", "diện", "mới", "với", "một", "phong", "cách", "mới", "của", "các", "chương", "trình", "xây", "dựng", "thương", "hiệu", "vào", "tháng", "10", "năm", "2011", "fox8", "đã", "phát", "program", "return", "graphic", "during", "a", "show", "vào", "tháng", "2", "năm", "2013", "foxtel", "đã", "công", "bố", "thỏa", "thuận", "với" ]
billy gửi sophia == diễn viên == bullet sylvester stallone vai barney ross bullet jason statham vai lee christmas bullet lý liên kiệt vai yin yang bullet dolph lundgren vai gunner jensen bullet terry crews vai hale caesar bullet randy couture vai toll road bullet chuck norris vai booker bullet jean-claude van damme vai jean vilain bullet scott adkins vai hector bullet liam hemsworth vai billy the kid timmons bullet bruce willis vai church bullet arnold schwarzenegger vai trench mauser bullet dư nam vai maggie chan bullet charisma carpenter vai lacy bullet nikolette noel vai sophia == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet the expendables 2 tại internet movie database bullet the expendables 2 tại box office mojo bullet the expendables 2 tại rotten tomatoes bullet the expendables 2 tại metacritic bullet trailer phim
[ "billy", "gửi", "sophia", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "sylvester", "stallone", "vai", "barney", "ross", "bullet", "jason", "statham", "vai", "lee", "christmas", "bullet", "lý", "liên", "kiệt", "vai", "yin", "yang", "bullet", "dolph", "lundgren", "vai", "gunner", "jensen", "bullet", "terry", "crews", "vai", "hale", "caesar", "bullet", "randy", "couture", "vai", "toll", "road", "bullet", "chuck", "norris", "vai", "booker", "bullet", "jean-claude", "van", "damme", "vai", "jean", "vilain", "bullet", "scott", "adkins", "vai", "hector", "bullet", "liam", "hemsworth", "vai", "billy", "the", "kid", "timmons", "bullet", "bruce", "willis", "vai", "church", "bullet", "arnold", "schwarzenegger", "vai", "trench", "mauser", "bullet", "dư", "nam", "vai", "maggie", "chan", "bullet", "charisma", "carpenter", "vai", "lacy", "bullet", "nikolette", "noel", "vai", "sophia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "bullet", "the", "expendables", "2", "tại", "internet", "movie", "database", "bullet", "the", "expendables", "2", "tại", "box", "office", "mojo", "bullet", "the", "expendables", "2", "tại", "rotten", "tomatoes", "bullet", "the", "expendables", "2", "tại", "metacritic", "bullet", "trailer", "phim" ]
stormen năm 1987 bước đột phá quốc tế của roxette trùng hợp với thời kỳ không hoạt động của fredriksson với tư cách là một nghệ sĩ solo chỉ bị chấm dứt khi phát hành đĩa đơn không phải là album sparvöga vào năm 1989 các album solo tiếp theo bao gồm den ständiga resan 1992 và i en tid som vår 1996 năm 2002 sau khi ngất xỉu tại nhà fredriksson được chẩn đoán mắc bệnh u não trong thời gian phục hồi cô tiếp tục thu âm nhạc với tư cách là một nghệ sĩ solo kết quả là các album the change năm 2004 và min bäste vän năm 2006 cũng như đĩa đơn không phải là album där du andas năm 2008 thụy điển cô và gessle sau đó đã tái hợp để thu âm nhiều album hơn khi roxette người bắt đầu chuyến lưu diễn trên toàn thế giới cô cũng tiếp tục thu âm với tư cách là một nghệ sĩ solo tại quê hương thụy điển phát hành nu vào 2013 == liên kết ngoài == bullet mariefredriksson net bullet marie-fredriksson com bullet official roxette website bullet marie fredriksson fan website bullet marie fredriksson on europopmusic eu
[ "stormen", "năm", "1987", "bước", "đột", "phá", "quốc", "tế", "của", "roxette", "trùng", "hợp", "với", "thời", "kỳ", "không", "hoạt", "động", "của", "fredriksson", "với", "tư", "cách", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "solo", "chỉ", "bị", "chấm", "dứt", "khi", "phát", "hành", "đĩa", "đơn", "không", "phải", "là", "album", "sparvöga", "vào", "năm", "1989", "các", "album", "solo", "tiếp", "theo", "bao", "gồm", "den", "ständiga", "resan", "1992", "và", "i", "en", "tid", "som", "vår", "1996", "năm", "2002", "sau", "khi", "ngất", "xỉu", "tại", "nhà", "fredriksson", "được", "chẩn", "đoán", "mắc", "bệnh", "u", "não", "trong", "thời", "gian", "phục", "hồi", "cô", "tiếp", "tục", "thu", "âm", "nhạc", "với", "tư", "cách", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "solo", "kết", "quả", "là", "các", "album", "the", "change", "năm", "2004", "và", "min", "bäste", "vän", "năm", "2006", "cũng", "như", "đĩa", "đơn", "không", "phải", "là", "album", "där", "du", "andas", "năm", "2008", "thụy", "điển", "cô", "và", "gessle", "sau", "đó", "đã", "tái", "hợp", "để", "thu", "âm", "nhiều", "album", "hơn", "khi", "roxette", "người", "bắt", "đầu", "chuyến", "lưu", "diễn", "trên", "toàn", "thế", "giới", "cô", "cũng", "tiếp", "tục", "thu", "âm", "với", "tư", "cách", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "solo", "tại", "quê", "hương", "thụy", "điển", "phát", "hành", "nu", "vào", "2013", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mariefredriksson", "net", "bullet", "marie-fredriksson", "com", "bullet", "official", "roxette", "website", "bullet", "marie", "fredriksson", "fan", "website", "bullet", "marie", "fredriksson", "on", "europopmusic", "eu" ]
ctenotus arnhemensis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được storr mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "ctenotus", "arnhemensis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "storr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
1 7% và 1 3% người tây ban nha là ngôn ngữ đầu tiên của họ có 7 764 hộ trong đó 29 10% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 57 10% là đôi vợ chồng sống với nhau 7 80% có nữ hộ và không có chồng và 31 30% là không lập gia đình 26 70% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 10 00% có người sống một mình65 tuổi hoặc cao hơn cỡ hộ trung bình là 2 40 và cỡ gia đình trung bình là 2 90 trong quận cơ cấu độ tuổi dân cư được trải ra với 25 30% dưới độ tuổi 18 5 50% 18-24 24 20% 25-44 29 70% từ 45 đến 64 và 15 20% từ 65 tuổi trở lên người độ tuổi trung bình là 42 năm đối với mỗi 100 nữ có 102 70 nam giới đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 100 50 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đạt mức usd 26 754 và thu nhập trung bình cho một gia đình là usd 31 784 phái nam có thu nhập trung bình usd 30 299 so với 20 600 usd đối với phái nữ thu nhập bình quân đầu người là 13 923 usd có 14 20% gia đình và 19 20% dân số sống dưới mức nghèo khổ bao gồm 26 40% những người dưới 18 tuổi và 10 80% của những người 65 tuổi hoặc cao hơn
[ "1", "7%", "và", "1", "3%", "người", "tây", "ban", "nha", "là", "ngôn", "ngữ", "đầu", "tiên", "của", "họ", "có", "7", "764", "hộ", "trong", "đó", "29", "10%", "có", "trẻ", "em", "dưới", "18", "tuổi", "sống", "chung", "với", "họ", "57", "10%", "là", "đôi", "vợ", "chồng", "sống", "với", "nhau", "7", "80%", "có", "nữ", "hộ", "và", "không", "có", "chồng", "và", "31", "30%", "là", "không", "lập", "gia", "đình", "26", "70%", "hộ", "gia", "đình", "đã", "được", "tạo", "ra", "từ", "các", "cá", "nhân", "và", "10", "00%", "có", "người", "sống", "một", "mình65", "tuổi", "hoặc", "cao", "hơn", "cỡ", "hộ", "trung", "bình", "là", "2", "40", "và", "cỡ", "gia", "đình", "trung", "bình", "là", "2", "90", "trong", "quận", "cơ", "cấu", "độ", "tuổi", "dân", "cư", "được", "trải", "ra", "với", "25", "30%", "dưới", "độ", "tuổi", "18", "5", "50%", "18-24", "24", "20%", "25-44", "29", "70%", "từ", "45", "đến", "64", "và", "15", "20%", "từ", "65", "tuổi", "trở", "lên", "người", "độ", "tuổi", "trung", "bình", "là", "42", "năm", "đối", "với", "mỗi", "100", "nữ", "có", "102", "70", "nam", "giới", "đối", "với", "mỗi", "100", "nữ", "18", "tuổi", "trở", "lên", "đã", "có", "100", "50", "nam", "giới", "thu", "nhập", "trung", "bình", "cho", "một", "hộ", "gia", "đình", "trong", "quận", "đạt", "mức", "usd", "26", "754", "và", "thu", "nhập", "trung", "bình", "cho", "một", "gia", "đình", "là", "usd", "31", "784", "phái", "nam", "có", "thu", "nhập", "trung", "bình", "usd", "30", "299", "so", "với", "20", "600", "usd", "đối", "với", "phái", "nữ", "thu", "nhập", "bình", "quân", "đầu", "người", "là", "13", "923", "usd", "có", "14", "20%", "gia", "đình", "và", "19", "20%", "dân", "số", "sống", "dưới", "mức", "nghèo", "khổ", "bao", "gồm", "26", "40%", "những", "người", "dưới", "18", "tuổi", "và", "10", "80%", "của", "những", "người", "65", "tuổi", "hoặc", "cao", "hơn" ]
parahancornia krukovii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được monach mô tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "parahancornia", "krukovii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "monach", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
epepeotes pictus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "epepeotes", "pictus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
eremogone hookeri là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được nutt ex torr a gray w a weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "eremogone", "hookeri", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "nutt", "ex", "torr", "a", "gray", "w", "a", "weber", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
prometheomys schaposchnikowi là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được satunin mô tả năm 1901
[ "prometheomys", "schaposchnikowi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "satunin", "mô", "tả", "năm", "1901" ]
xã fayette quận livingston illinois xã fayette là một xã thuộc quận livingston tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 271 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "fayette", "quận", "livingston", "illinois", "xã", "fayette", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "livingston", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "271", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois" ]
aptesis rufifemur là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "aptesis", "rufifemur", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
eupithecia emporia s là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "emporia", "s", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nhấn mạnh rằng mình đã phạm lỗi song trước đó không biết về việc trộm thông tin không phạm phải bất kỳ luật nào và không được biết về việc che giấu cho đến đầu năm 1973 ngày 10 tháng 10 năm 1973 phó tổng thống spiro agnew từ chức —không liên quan đến watergate— và bị kết án phạm tội hối lộ trốn thuế và rửa tiền trong nhiệm kỳ làm thống đốc maryland richard nixon chọn lãnh đạo phe thiểu số trong hạ viện là gerald ford thay thế agnew cuộc chiến tư pháp về các băng ghi âm tiếp tục cho đến đầu năm 1974 và đến tháng 4 năm 1974 richard nixon tuyên bố phát hành 1 200 bản chép lại các cuộc đối thoại tại nhà trắng giữa ông và các trợ thủ ủy ban tư pháp hạ viện mở phiên điều trần luận tội đối với tổng thống vào ngày 9 tháng 5 năm 1974 sự kiện được phát trên các mạng lưới truyền hình lớn phiên điều trần đạt đỉnh điểm bằng bỏ phiếu luận tội ngày 24 tháng 7 tối cao pháp viện ra phán quyết nhất trí rằng toàn bộ các băng ghi âm phải được phát hành thay vì chỉ các bản chép lại được lựa chọn ủng hộ dành cho richard nixon giảm đi khi tiếp tục có một loạt tiết lộ mới song richard nixon hy vọng có thể đấu tranh với các cáo buộc tuy nhiên một trong các băng ghi âm mới được ghi ngay
[ "nhấn", "mạnh", "rằng", "mình", "đã", "phạm", "lỗi", "song", "trước", "đó", "không", "biết", "về", "việc", "trộm", "thông", "tin", "không", "phạm", "phải", "bất", "kỳ", "luật", "nào", "và", "không", "được", "biết", "về", "việc", "che", "giấu", "cho", "đến", "đầu", "năm", "1973", "ngày", "10", "tháng", "10", "năm", "1973", "phó", "tổng", "thống", "spiro", "agnew", "từ", "chức", "—không", "liên", "quan", "đến", "watergate—", "và", "bị", "kết", "án", "phạm", "tội", "hối", "lộ", "trốn", "thuế", "và", "rửa", "tiền", "trong", "nhiệm", "kỳ", "làm", "thống", "đốc", "maryland", "richard", "nixon", "chọn", "lãnh", "đạo", "phe", "thiểu", "số", "trong", "hạ", "viện", "là", "gerald", "ford", "thay", "thế", "agnew", "cuộc", "chiến", "tư", "pháp", "về", "các", "băng", "ghi", "âm", "tiếp", "tục", "cho", "đến", "đầu", "năm", "1974", "và", "đến", "tháng", "4", "năm", "1974", "richard", "nixon", "tuyên", "bố", "phát", "hành", "1", "200", "bản", "chép", "lại", "các", "cuộc", "đối", "thoại", "tại", "nhà", "trắng", "giữa", "ông", "và", "các", "trợ", "thủ", "ủy", "ban", "tư", "pháp", "hạ", "viện", "mở", "phiên", "điều", "trần", "luận", "tội", "đối", "với", "tổng", "thống", "vào", "ngày", "9", "tháng", "5", "năm", "1974", "sự", "kiện", "được", "phát", "trên", "các", "mạng", "lưới", "truyền", "hình", "lớn", "phiên", "điều", "trần", "đạt", "đỉnh", "điểm", "bằng", "bỏ", "phiếu", "luận", "tội", "ngày", "24", "tháng", "7", "tối", "cao", "pháp", "viện", "ra", "phán", "quyết", "nhất", "trí", "rằng", "toàn", "bộ", "các", "băng", "ghi", "âm", "phải", "được", "phát", "hành", "thay", "vì", "chỉ", "các", "bản", "chép", "lại", "được", "lựa", "chọn", "ủng", "hộ", "dành", "cho", "richard", "nixon", "giảm", "đi", "khi", "tiếp", "tục", "có", "một", "loạt", "tiết", "lộ", "mới", "song", "richard", "nixon", "hy", "vọng", "có", "thể", "đấu", "tranh", "với", "các", "cáo", "buộc", "tuy", "nhiên", "một", "trong", "các", "băng", "ghi", "âm", "mới", "được", "ghi", "ngay" ]
dicranum nipponense là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "dicranum", "nipponense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "besch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
bốn không và một không có là lời cam kết của cựu tổng thống trung hoa dân quốc trần thủy biển trong bài phát biểu nhậm chức vào ngày 20 tháng 5 năm 2000 liên quan đến địa vị chính trị của đài loan đó là một phần quan trọng của quan hệ hai bờ eo biển cam kết này là với điều kiện cộng hòa nhân dân trung hoa không có ý định sử dụng vũ lực quân sự chống lại đài loan chính quyền của trần thủy biển sẽ không bullet 1 tuyên bố đài loan độc lập bullet 2 thay đổi quốc hiệu từ trung hoa dân quốc thành cộng hòa đài loan bullet 3 đưa học thuyết về mối quan hệ đặc biệt giữa các quốc gia vào hiến pháp của trung hoa dân quốc hoặc bullet 4 thúc đẩy một cuộc trưng cầu dân ý về thống nhất hoặc độc lập bốn cam kết trên được gọi là bốn không ngoài ra một điều không có là chính quyền của trần thủy biển sẽ không bãi bỏ hội đồng thống nhất quốc gia sau đó bị bãi bỏ vào năm 2006 hoặc hướng dẫn thống nhất quốc gia mặc dù trong thời gian cầm quyền của ông hội đồng thống nhất quốc gia chỉ họp một lần vào ngày 27 tháng 2 năm 2006 hội đồng ngừng hoạt động song song với việc loại bỏ ngân sách vốn đã ít ỏi của mình chen nói rằng quyết định của ông không làm thay đổi hiện trạng ở eo biển đài
[ "bốn", "không", "và", "một", "không", "có", "là", "lời", "cam", "kết", "của", "cựu", "tổng", "thống", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "trần", "thủy", "biển", "trong", "bài", "phát", "biểu", "nhậm", "chức", "vào", "ngày", "20", "tháng", "5", "năm", "2000", "liên", "quan", "đến", "địa", "vị", "chính", "trị", "của", "đài", "loan", "đó", "là", "một", "phần", "quan", "trọng", "của", "quan", "hệ", "hai", "bờ", "eo", "biển", "cam", "kết", "này", "là", "với", "điều", "kiện", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "không", "có", "ý", "định", "sử", "dụng", "vũ", "lực", "quân", "sự", "chống", "lại", "đài", "loan", "chính", "quyền", "của", "trần", "thủy", "biển", "sẽ", "không", "bullet", "1", "tuyên", "bố", "đài", "loan", "độc", "lập", "bullet", "2", "thay", "đổi", "quốc", "hiệu", "từ", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "thành", "cộng", "hòa", "đài", "loan", "bullet", "3", "đưa", "học", "thuyết", "về", "mối", "quan", "hệ", "đặc", "biệt", "giữa", "các", "quốc", "gia", "vào", "hiến", "pháp", "của", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "hoặc", "bullet", "4", "thúc", "đẩy", "một", "cuộc", "trưng", "cầu", "dân", "ý", "về", "thống", "nhất", "hoặc", "độc", "lập", "bốn", "cam", "kết", "trên", "được", "gọi", "là", "bốn", "không", "ngoài", "ra", "một", "điều", "không", "có", "là", "chính", "quyền", "của", "trần", "thủy", "biển", "sẽ", "không", "bãi", "bỏ", "hội", "đồng", "thống", "nhất", "quốc", "gia", "sau", "đó", "bị", "bãi", "bỏ", "vào", "năm", "2006", "hoặc", "hướng", "dẫn", "thống", "nhất", "quốc", "gia", "mặc", "dù", "trong", "thời", "gian", "cầm", "quyền", "của", "ông", "hội", "đồng", "thống", "nhất", "quốc", "gia", "chỉ", "họp", "một", "lần", "vào", "ngày", "27", "tháng", "2", "năm", "2006", "hội", "đồng", "ngừng", "hoạt", "động", "song", "song", "với", "việc", "loại", "bỏ", "ngân", "sách", "vốn", "đã", "ít", "ỏi", "của", "mình", "chen", "nói", "rằng", "quyết", "định", "của", "ông", "không", "làm", "thay", "đổi", "hiện", "trạng", "ở", "eo", "biển", "đài" ]
hình phục vụ cho việc sửa đổi chương trình theo ý thích bullet sciteglobal properties chứa các thông tin về hoạt động của bản thân scite chẳng hạn như có liệt kê các file mới mở gần đây không kích thước của các cửa sổ v v bullet các file kiểu như x properties trong đó x là tên một ngôn ngữ lập trình chẳng hạn cpp properties chứa các thông tin riêng đối với họ ngôn ngữ lập trình c c++ hay c# cách tô màu cú pháp lệnh chạy chương trình biên dịch v v == ứng dụng == scite được đi kèm các phiên bản ruby và octave như một công cụ biên tập mã lệnh đơn giản cho những người mới học trong bộ lua for windows scite đóng vai trò trình soạn thảo mã nguồn đồng thời kèm theo tương tác với dấu nhắc lệnh cho ngôn ngữ lua scite có kích thước gọn nhẹ không cần phải cài đặt nếu dùng trong windows cái gói deb và rpm đã có sẵn cho một số bản linux == liên kết ngoài == bullet các câu hỏi thường gặp faq bullet tài liệu hướng dẫn bullet trang chủ của scintilla bullet bản cài dạng msi cho scite trên nền windows
[ "hình", "phục", "vụ", "cho", "việc", "sửa", "đổi", "chương", "trình", "theo", "ý", "thích", "bullet", "sciteglobal", "properties", "chứa", "các", "thông", "tin", "về", "hoạt", "động", "của", "bản", "thân", "scite", "chẳng", "hạn", "như", "có", "liệt", "kê", "các", "file", "mới", "mở", "gần", "đây", "không", "kích", "thước", "của", "các", "cửa", "sổ", "v", "v", "bullet", "các", "file", "kiểu", "như", "x", "properties", "trong", "đó", "x", "là", "tên", "một", "ngôn", "ngữ", "lập", "trình", "chẳng", "hạn", "cpp", "properties", "chứa", "các", "thông", "tin", "riêng", "đối", "với", "họ", "ngôn", "ngữ", "lập", "trình", "c", "c++", "hay", "c#", "cách", "tô", "màu", "cú", "pháp", "lệnh", "chạy", "chương", "trình", "biên", "dịch", "v", "v", "==", "ứng", "dụng", "==", "scite", "được", "đi", "kèm", "các", "phiên", "bản", "ruby", "và", "octave", "như", "một", "công", "cụ", "biên", "tập", "mã", "lệnh", "đơn", "giản", "cho", "những", "người", "mới", "học", "trong", "bộ", "lua", "for", "windows", "scite", "đóng", "vai", "trò", "trình", "soạn", "thảo", "mã", "nguồn", "đồng", "thời", "kèm", "theo", "tương", "tác", "với", "dấu", "nhắc", "lệnh", "cho", "ngôn", "ngữ", "lua", "scite", "có", "kích", "thước", "gọn", "nhẹ", "không", "cần", "phải", "cài", "đặt", "nếu", "dùng", "trong", "windows", "cái", "gói", "deb", "và", "rpm", "đã", "có", "sẵn", "cho", "một", "số", "bản", "linux", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "các", "câu", "hỏi", "thường", "gặp", "faq", "bullet", "tài", "liệu", "hướng", "dẫn", "bullet", "trang", "chủ", "của", "scintilla", "bullet", "bản", "cài", "dạng", "msi", "cho", "scite", "trên", "nền", "windows" ]
cyanerpes caeruleus là một loài chim trong họ thraupidae
[ "cyanerpes", "caeruleus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "thraupidae" ]
lamprothyrsus hieronymi là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được kuntze pilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "lamprothyrsus", "hieronymi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "kuntze", "pilg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
tháng 10 năm 2016 – via national library of australia bullet chittleborough jon horrocks john ainsworth 1818–1846 australian dictionary of biography truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet camels for victoria the inquirer and commercial news ngày 1 tháng 8 năm 1860 truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet jones philip kenny anna 2007 australia s muslim cameleers pioneers of the onland 1860s-1930s adelaide australia wakefield press p 19 isbn 978 1 86254 872 5 bullet jones philip kenny anna 2007 australia s muslim cameleers pioneers of the onland 1860s-1930s adelaide australia wakefield press p 40 isbn 978 1 86254 872 5 bullet australia gov au about australia australian stories afghan cameleers in australia truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2014 bullet camel breeding the sydney stock and station journal ngày 5 tháng 6 năm 1908 truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet jones philip kenny anna 2007 australia s muslim cameleers pioneers of the onland 1860s-1930s adelaide australia wakefield press p 50 isbn 978 1 86254 872 5 bullet jones philip kenny anna 2007 australia s muslim cameleers pioneers of the onland 1860s-1930s adelaide australia wakefield press p 20 isbn 978 1 86254 872 5 bullet brain caddie ngày 17 tháng 9 năm 2012 white man s emu australian broadcasting corporation truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet cameleers and aboriginal people australia s muslim cameleers south australian museum truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet vaarzon-morel petronella 2012 indigenous participation in australian economies ii anu press isbn 9781921862830 truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet managing the impacts of feral camels in
[ "tháng", "10", "năm", "2016", "–", "via", "national", "library", "of", "australia", "bullet", "chittleborough", "jon", "horrocks", "john", "ainsworth", "1818–1846", "australian", "dictionary", "of", "biography", "truy", "cập", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "2016", "bullet", "camels", "for", "victoria", "the", "inquirer", "and", "commercial", "news", "ngày", "1", "tháng", "8", "năm", "1860", "truy", "cập", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "2016", "bullet", "jones", "philip", "kenny", "anna", "2007", "australia", "s", "muslim", "cameleers", "pioneers", "of", "the", "onland", "1860s-1930s", "adelaide", "australia", "wakefield", "press", "p", "19", "isbn", "978", "1", "86254", "872", "5", "bullet", "jones", "philip", "kenny", "anna", "2007", "australia", "s", "muslim", "cameleers", "pioneers", "of", "the", "onland", "1860s-1930s", "adelaide", "australia", "wakefield", "press", "p", "40", "isbn", "978", "1", "86254", "872", "5", "bullet", "australia", "gov", "au", "about", "australia", "australian", "stories", "afghan", "cameleers", "in", "australia", "truy", "cập", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "2014", "bullet", "camel", "breeding", "the", "sydney", "stock", "and", "station", "journal", "ngày", "5", "tháng", "6", "năm", "1908", "truy", "cập", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "2016", "bullet", "jones", "philip", "kenny", "anna", "2007", "australia", "s", "muslim", "cameleers", "pioneers", "of", "the", "onland", "1860s-1930s", "adelaide", "australia", "wakefield", "press", "p", "50", "isbn", "978", "1", "86254", "872", "5", "bullet", "jones", "philip", "kenny", "anna", "2007", "australia", "s", "muslim", "cameleers", "pioneers", "of", "the", "onland", "1860s-1930s", "adelaide", "australia", "wakefield", "press", "p", "20", "isbn", "978", "1", "86254", "872", "5", "bullet", "brain", "caddie", "ngày", "17", "tháng", "9", "năm", "2012", "white", "man", "s", "emu", "australian", "broadcasting", "corporation", "truy", "cập", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "2016", "bullet", "cameleers", "and", "aboriginal", "people", "australia", "s", "muslim", "cameleers", "south", "australian", "museum", "truy", "cập", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "2016", "bullet", "vaarzon-morel", "petronella", "2012", "indigenous", "participation", "in", "australian", "economies", "ii", "anu", "press", "isbn", "9781921862830", "truy", "cập", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "2016", "bullet", "managing", "the", "impacts", "of", "feral", "camels", "in" ]
tra dân số năm 1897 nó có dân số lớn thứ ba trên thế giới vào thời điểm đó sau nhà thanh trung quốc và ấn độ giống như tất cả các đế quốc nó có sự đa dạng lớn về kinh tế dân tộc ngôn ngữ và tôn giáo có nhiều yếu tố bất đồng chính kiến ​​đã phát động nhiều cuộc nổi loạn và ám sát trong nhiều thế kỷ vào thế kỷ 19 họ đã bị cảnh sát bí mật của đế quốc theo dõi chặt chẽ và hàng ngàn người bị đày đến siberia về mặt kinh tế đế quốc chủ yếu là nông nghiệp với năng suất thấp trên các điền trang lớn do nông dân nga làm việc được gọi là nông nô bị trói buộc vào vùng đất theo chế độ phong kiến nông nô đã được trả tự do vào năm 1861 nhưng tầng lớp quý tộc địa chủ vẫn kiểm soát nền kinh tế từ từ công nghiệp hóa với sự giúp đỡ của đầu tư nước ngoài vào đường sắt và nhà máy từ thế kỷ thứ 10 đến thế kỷ 17 vùng đất được cai trị bởi một tầng lớp quý tộc boyar và sau đó là hoàng đế sa hoàng ivan iii 1462–1505 đã đặt nền móng cho đế chế mà sau này nổi lên ông đã tăng gấp ba lãnh thổ của nhà nước mình chấm dứt sự thống trị của hãn quốc kim trướng cải tạo lại kremlin moskva và đặt nền móng cho
[ "tra", "dân", "số", "năm", "1897", "nó", "có", "dân", "số", "lớn", "thứ", "ba", "trên", "thế", "giới", "vào", "thời", "điểm", "đó", "sau", "nhà", "thanh", "trung", "quốc", "và", "ấn", "độ", "giống", "như", "tất", "cả", "các", "đế", "quốc", "nó", "có", "sự", "đa", "dạng", "lớn", "về", "kinh", "tế", "dân", "tộc", "ngôn", "ngữ", "và", "tôn", "giáo", "có", "nhiều", "yếu", "tố", "bất", "đồng", "chính", "kiến", "​​đã", "phát", "động", "nhiều", "cuộc", "nổi", "loạn", "và", "ám", "sát", "trong", "nhiều", "thế", "kỷ", "vào", "thế", "kỷ", "19", "họ", "đã", "bị", "cảnh", "sát", "bí", "mật", "của", "đế", "quốc", "theo", "dõi", "chặt", "chẽ", "và", "hàng", "ngàn", "người", "bị", "đày", "đến", "siberia", "về", "mặt", "kinh", "tế", "đế", "quốc", "chủ", "yếu", "là", "nông", "nghiệp", "với", "năng", "suất", "thấp", "trên", "các", "điền", "trang", "lớn", "do", "nông", "dân", "nga", "làm", "việc", "được", "gọi", "là", "nông", "nô", "bị", "trói", "buộc", "vào", "vùng", "đất", "theo", "chế", "độ", "phong", "kiến", "nông", "nô", "đã", "được", "trả", "tự", "do", "vào", "năm", "1861", "nhưng", "tầng", "lớp", "quý", "tộc", "địa", "chủ", "vẫn", "kiểm", "soát", "nền", "kinh", "tế", "từ", "từ", "công", "nghiệp", "hóa", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "đầu", "tư", "nước", "ngoài", "vào", "đường", "sắt", "và", "nhà", "máy", "từ", "thế", "kỷ", "thứ", "10", "đến", "thế", "kỷ", "17", "vùng", "đất", "được", "cai", "trị", "bởi", "một", "tầng", "lớp", "quý", "tộc", "boyar", "và", "sau", "đó", "là", "hoàng", "đế", "sa", "hoàng", "ivan", "iii", "1462–1505", "đã", "đặt", "nền", "móng", "cho", "đế", "chế", "mà", "sau", "này", "nổi", "lên", "ông", "đã", "tăng", "gấp", "ba", "lãnh", "thổ", "của", "nhà", "nước", "mình", "chấm", "dứt", "sự", "thống", "trị", "của", "hãn", "quốc", "kim", "trướng", "cải", "tạo", "lại", "kremlin", "moskva", "và", "đặt", "nền", "móng", "cho" ]
đích thân castro đã can thiệp vào các cuộc bầu cử sinh viên ở đại học la habana để loại boitel khỏi chức chủ tịch liên đoàn sinh viên này == ở tù và tuyệt thực == là tín đồ kitô giáo boitel trở nên không hài lòng với các biến cố chính trị ở cuba ông đã lập ra một tổ chức lậu là phong trào phục hồi cách mạng movement to recuperate the revolution năm 1961 boitel bị cầm tù bị cáo buộc tội âm mưu chống lại nhà nước và bị xử phạt ngay tức khắc 10 năm tù nhưng sau 10 năm tù ông vẫn không được thả có sự quả quyết là boitel đã bị tra tấn và đánh đập nhiều lần và mẹ ông bà claretta đã bị nhục mạ khi tới thăm ông trong nhà tù ủy ban nhân quyền liên mỹ inter-american commission of human rights cho rằng chính phủ cuba đã vi phạm điều i của tuyên ngôn về quyền và nghĩa vụ con người của châu mỹ american declaration on the rights and duties of man trong việc đối xử với các tù nhân boitel xin phép rời khỏi cuba nhưng đơn xin của ông đã bị từ chối ngày 3 4 1972 boitel tự tuyên bố tuyệt thực để phản đối sau 53 ngày tuyệt thực mà không được hỗ trợ thuốc men chỉ uống chất lỏng ông đã chết đói ngày 25 tháng 5 năm 1972 những ngày cuối cùng của ông đã được người bạn thân của
[ "đích", "thân", "castro", "đã", "can", "thiệp", "vào", "các", "cuộc", "bầu", "cử", "sinh", "viên", "ở", "đại", "học", "la", "habana", "để", "loại", "boitel", "khỏi", "chức", "chủ", "tịch", "liên", "đoàn", "sinh", "viên", "này", "==", "ở", "tù", "và", "tuyệt", "thực", "==", "là", "tín", "đồ", "kitô", "giáo", "boitel", "trở", "nên", "không", "hài", "lòng", "với", "các", "biến", "cố", "chính", "trị", "ở", "cuba", "ông", "đã", "lập", "ra", "một", "tổ", "chức", "lậu", "là", "phong", "trào", "phục", "hồi", "cách", "mạng", "movement", "to", "recuperate", "the", "revolution", "năm", "1961", "boitel", "bị", "cầm", "tù", "bị", "cáo", "buộc", "tội", "âm", "mưu", "chống", "lại", "nhà", "nước", "và", "bị", "xử", "phạt", "ngay", "tức", "khắc", "10", "năm", "tù", "nhưng", "sau", "10", "năm", "tù", "ông", "vẫn", "không", "được", "thả", "có", "sự", "quả", "quyết", "là", "boitel", "đã", "bị", "tra", "tấn", "và", "đánh", "đập", "nhiều", "lần", "và", "mẹ", "ông", "bà", "claretta", "đã", "bị", "nhục", "mạ", "khi", "tới", "thăm", "ông", "trong", "nhà", "tù", "ủy", "ban", "nhân", "quyền", "liên", "mỹ", "inter-american", "commission", "of", "human", "rights", "cho", "rằng", "chính", "phủ", "cuba", "đã", "vi", "phạm", "điều", "i", "của", "tuyên", "ngôn", "về", "quyền", "và", "nghĩa", "vụ", "con", "người", "của", "châu", "mỹ", "american", "declaration", "on", "the", "rights", "and", "duties", "of", "man", "trong", "việc", "đối", "xử", "với", "các", "tù", "nhân", "boitel", "xin", "phép", "rời", "khỏi", "cuba", "nhưng", "đơn", "xin", "của", "ông", "đã", "bị", "từ", "chối", "ngày", "3", "4", "1972", "boitel", "tự", "tuyên", "bố", "tuyệt", "thực", "để", "phản", "đối", "sau", "53", "ngày", "tuyệt", "thực", "mà", "không", "được", "hỗ", "trợ", "thuốc", "men", "chỉ", "uống", "chất", "lỏng", "ông", "đã", "chết", "đói", "ngày", "25", "tháng", "5", "năm", "1972", "những", "ngày", "cuối", "cùng", "của", "ông", "đã", "được", "người", "bạn", "thân", "của" ]
tháng 10 năm 2017 bộ phim dự kiến công chiếu tại liên hoan phim quốc tế bắc kinh vào tháng 4 năm 2018 nhưng sau đó đã bị loại mà không có lời giải thích nào được đưa ra từ phía ban tổ chức patrick brzeski của tờ the hollywood reporter cho rằng quyết định này phản ánh lập trường cứng nhắc và không khoan dung của chính phủ trung quốc đối với các tác phẩm có nội dung đồng tính năm 2018 phim được vinh danh tại liên hoan phim crema aciman có buổi gặp gỡ công chúng vào ngày 23 tháng 6 còn esther garrel xuất hiện tại buổi công chiếu ở nhà thờ crema vào ngày 30 tháng 6 call me by your name bắt đầu một số suất chiếu giới hạn tại vương quốc anh vào ngày 27 tháng 10 năm 2017 và tại hoa kỳ vào ngày 24 tháng 11 năm 2017 từ bốn số điểm chiếu bộ phim tại hoa kỳ tăng lên đến 40 vào ngày 15 tháng 12 năm 2017 và lên tới 114 rạp vào ngày 22 tháng 12 tháng 1 năm 2018 phim chiếu tại 174 rạp sau đó được phát hành rộng rãi ở 815 rạp vài ngày trước lễ công bố đề cử oscar vào ngày 19 tháng 1 năm 2018 cuối tuần đó tác phẩm xuất hiện tại tổng cộng 914 rạp—số điểm chiếu lớn nhất của bộ phim tại hoa kỳ warner bros entertainment phát hành bộ phim tại ý vào ngày 25 tháng
[ "tháng", "10", "năm", "2017", "bộ", "phim", "dự", "kiến", "công", "chiếu", "tại", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "bắc", "kinh", "vào", "tháng", "4", "năm", "2018", "nhưng", "sau", "đó", "đã", "bị", "loại", "mà", "không", "có", "lời", "giải", "thích", "nào", "được", "đưa", "ra", "từ", "phía", "ban", "tổ", "chức", "patrick", "brzeski", "của", "tờ", "the", "hollywood", "reporter", "cho", "rằng", "quyết", "định", "này", "phản", "ánh", "lập", "trường", "cứng", "nhắc", "và", "không", "khoan", "dung", "của", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "đối", "với", "các", "tác", "phẩm", "có", "nội", "dung", "đồng", "tính", "năm", "2018", "phim", "được", "vinh", "danh", "tại", "liên", "hoan", "phim", "crema", "aciman", "có", "buổi", "gặp", "gỡ", "công", "chúng", "vào", "ngày", "23", "tháng", "6", "còn", "esther", "garrel", "xuất", "hiện", "tại", "buổi", "công", "chiếu", "ở", "nhà", "thờ", "crema", "vào", "ngày", "30", "tháng", "6", "call", "me", "by", "your", "name", "bắt", "đầu", "một", "số", "suất", "chiếu", "giới", "hạn", "tại", "vương", "quốc", "anh", "vào", "ngày", "27", "tháng", "10", "năm", "2017", "và", "tại", "hoa", "kỳ", "vào", "ngày", "24", "tháng", "11", "năm", "2017", "từ", "bốn", "số", "điểm", "chiếu", "bộ", "phim", "tại", "hoa", "kỳ", "tăng", "lên", "đến", "40", "vào", "ngày", "15", "tháng", "12", "năm", "2017", "và", "lên", "tới", "114", "rạp", "vào", "ngày", "22", "tháng", "12", "tháng", "1", "năm", "2018", "phim", "chiếu", "tại", "174", "rạp", "sau", "đó", "được", "phát", "hành", "rộng", "rãi", "ở", "815", "rạp", "vài", "ngày", "trước", "lễ", "công", "bố", "đề", "cử", "oscar", "vào", "ngày", "19", "tháng", "1", "năm", "2018", "cuối", "tuần", "đó", "tác", "phẩm", "xuất", "hiện", "tại", "tổng", "cộng", "914", "rạp—số", "điểm", "chiếu", "lớn", "nhất", "của", "bộ", "phim", "tại", "hoa", "kỳ", "warner", "bros", "entertainment", "phát", "hành", "bộ", "phim", "tại", "ý", "vào", "ngày", "25", "tháng" ]
mandjelia fleckeri là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ queensland
[ "mandjelia", "fleckeri", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "barychelidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ờ", "queensland" ]
asura simulans là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "asura", "simulans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
americana có thể chỉ đến bullet loại nhạc americana của mỹ bullet album americana của the offspring bullet phim americana với the offspring bullet phim americana phát hành năm 1983 với sự tham gia diễn xuất của david carradine bullet tiểu thuyết americana của don delillo bullet bài hát americana của moe bandy bullet americana são paulo brasil bullet encyclopedia americana
[ "americana", "có", "thể", "chỉ", "đến", "bullet", "loại", "nhạc", "americana", "của", "mỹ", "bullet", "album", "americana", "của", "the", "offspring", "bullet", "phim", "americana", "với", "the", "offspring", "bullet", "phim", "americana", "phát", "hành", "năm", "1983", "với", "sự", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "của", "david", "carradine", "bullet", "tiểu", "thuyết", "americana", "của", "don", "delillo", "bullet", "bài", "hát", "americana", "của", "moe", "bandy", "bullet", "americana", "são", "paulo", "brasil", "bullet", "encyclopedia", "americana" ]
tateanthus là chi thực vật có hoa trong họ mua
[ "tateanthus", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua" ]
stromatopelma là một chi nhện trong họ theraphosidae == các loài == chi này gồm các loài bullet stromatopelma batesi bullet stromatopelma calceatum bullet stromatopelma calceatum griseipes pocock 1897 bullet stromatopelma fumigatum bullet stromatopelma pachypoda bullet stromatopelma satanas
[ "stromatopelma", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "stromatopelma", "batesi", "bullet", "stromatopelma", "calceatum", "bullet", "stromatopelma", "calceatum", "griseipes", "pocock", "1897", "bullet", "stromatopelma", "fumigatum", "bullet", "stromatopelma", "pachypoda", "bullet", "stromatopelma", "satanas" ]
phyllanthus pachystylus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "phyllanthus", "pachystylus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "urb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]