text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
fey-en-haye | [
"fey-en-haye"
] |
hợp thành nhóm chị em xa hơn với chaetodon lineolatus và chaetodon oxycephalus còn chaetodon semilarvatus là họ hàng xa của cả bốn loài này dựa trên kết quả phân tích phát sinh chủng loại phân tử ngoại trừ c semilarvatus là có kiểu hình khác biệt hoàn toàn c ulietensis và c falcula có thể dễ dàng phân biệt với nhóm chị... | [
"hợp",
"thành",
"nhóm",
"chị",
"em",
"xa",
"hơn",
"với",
"chaetodon",
"lineolatus",
"và",
"chaetodon",
"oxycephalus",
"còn",
"chaetodon",
"semilarvatus",
"là",
"họ",
"hàng",
"xa",
"của",
"cả",
"bốn",
"loài",
"này",
"dựa",
"trên",
"kết",
"quả",
"phân",
"tíc... |
clutia stuhlmannii là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae loài này được pax mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"clutia",
"stuhlmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"peraceae",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
tây ban nha chinh phục đế quốc inca cuộc chinh phục đế quốc inca của tây ban nha còn được gọi là cuộc chinh phạt peru là một trong những chiến dịch quan trọng nhất trong quá trình tây ban nha thuộc địa hóa châu mỹ sau nhiều năm thăm dò sơ khảo và tranh chấp quân sự 168 binh sĩ tây ban nha dưới quyền conquistador franci... | [
"tây",
"ban",
"nha",
"chinh",
"phục",
"đế",
"quốc",
"inca",
"cuộc",
"chinh",
"phục",
"đế",
"quốc",
"inca",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"cuộc",
"chinh",
"phạt",
"peru",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"chiến",
"dịch",
"quan",
... |
tadeusz kruszelnicki taduesz kruszelnicki sinh ngày 19 tháng 8 năm 1955 ở gliwice là một vận động viên quần vợt xe lăn đến từ ba lan hiện nay anh đang cư trú tại ziębice kruszelnicki đã được xếp loại hạt giống cao nhất là vị trí số 3 ở đơn vào ngày 10 tháng 4 năm 2006 và vị trí số 5 vào ngày 23 tháng 6 năm 2003 trong b... | [
"tadeusz",
"kruszelnicki",
"taduesz",
"kruszelnicki",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"8",
"năm",
"1955",
"ở",
"gliwice",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"quần",
"vợt",
"xe",
"lăn",
"đến",
"từ",
"ba",
"lan",
"hiện",
"nay",
"anh",
"đang",
"cư",
"trú",
... |
hành humble nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao thông điệp mạnh mẽ màn thể hiện đẳng cấp của lamar và quá trình sản xuất nó đồng thời ghi nhận sự thay đổi trong phong cách mang chủ nghĩa tối giản và gai góc hơn những tác phẩm theo hơi hướng cổ điển trước đây của anh ng... | [
"hành",
"humble",
"nhận",
"được",
"những",
"phản",
"ứng",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"đó",
"họ",
"đánh",
"giá",
"cao",
"thông",
"điệp",
"mạnh",
"mẽ",
"màn",
"thể",
"hiện",
"đẳng",
"cấp",
"của",
"lamar",
"... |
ruộng đất kháng chiến tiểu tư sản công nhân v v giới hạn bề ngoài cho phép nhìn nhận tầm quan trọng của các phạm trù xã hội hay lịch sử tuy đối tượng nhận thức của tác phẩm nghệ thuật nói chung thường không chỉ giới hạn bởi cái bên ngoài của hiện tượng cũng cần nhắc đến các phương diện bên trong của đề tài đó là bề sâu... | [
"ruộng",
"đất",
"kháng",
"chiến",
"tiểu",
"tư",
"sản",
"công",
"nhân",
"v",
"v",
"giới",
"hạn",
"bề",
"ngoài",
"cho",
"phép",
"nhìn",
"nhận",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"các",
"phạm",
"trù",
"xã",
"hội",
"hay",
"lịch",
"sử",
"tuy",
"đối",
"tượng"... |
nhà sử học ấn độ hiện đại đã viết rằng trước khi người anh đến ấn độ không có sự thù hằn sâu sắc giữa người ấn giáo và hồi giáo chính người anh tạo ra sự chia rẽ do đó mahatma gandhi đã dạy rằng các bộ phận bị chia ra có thể phục hồi thông qua sự thống nhất của người theo đạo hindu và hồi giáo vì các tôn giáo là những ... | [
"nhà",
"sử",
"học",
"ấn",
"độ",
"hiện",
"đại",
"đã",
"viết",
"rằng",
"trước",
"khi",
"người",
"anh",
"đến",
"ấn",
"độ",
"không",
"có",
"sự",
"thù",
"hằn",
"sâu",
"sắc",
"giữa",
"người",
"ấn",
"giáo",
"và",
"hồi",
"giáo",
"chính",
"người",
"anh",
"t... |
từ những nền văn minh tinh vi có thể thúc đẩy nền văn minh của nhân loại trong nhiều lĩnh vực đến những cường quốc có thể thu hút những lực lượng cần thiết để khuất phục nhân loại một số giả thuyết cho rằng một nền văn minh ngoài trái đất có thể đủ tiến bộ đến mức không cần đến sinh học thay vào đó là sống bên trong cá... | [
"từ",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"tinh",
"vi",
"có",
"thể",
"thúc",
"đẩy",
"nền",
"văn",
"minh",
"của",
"nhân",
"loại",
"trong",
"nhiều",
"lĩnh",
"vực",
"đến",
"những",
"cường",
"quốc",
"có",
"thể",
"thu",
"hút",
"những",
"lực",
"lượng",
"cần",
"... |
một bất động sản lớn george bentham bắt đầu nghiên cứu thực vật bằng cách áp dụng các phương pháp khoa học của người chú jeremy bentham và không phải chịu ảnh hưởng bởi bất cứ quan tâm đặc biệt trong lịch sử tự nhiên trong thời gian học tại angoulême ông đã có một bản sao cuốn thực vật pháp của a p de candolle và ông t... | [
"một",
"bất",
"động",
"sản",
"lớn",
"george",
"bentham",
"bắt",
"đầu",
"nghiên",
"cứu",
"thực",
"vật",
"bằng",
"cách",
"áp",
"dụng",
"các",
"phương",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"người",
"chú",
"jeremy",
"bentham",
"và",
"không",
"phải",
"chịu",
"ảnh",... |
cũng đánh dấu sự cộng tác lâu dài và thành công giữa bà và đạo diễn vương gia vệ sau thành công nghệ thuật đầu tay này trương mạn ngọc tiếp tục tham gia những bộ phim nghệ thuật và trở thành ngôi sao của điện ảnh hồng kông qua các bộ phim có doanh thu cao như đông phương tam hiệp 東方三俠 1993 hay những phim được giới phê ... | [
"cũng",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"cộng",
"tác",
"lâu",
"dài",
"và",
"thành",
"công",
"giữa",
"bà",
"và",
"đạo",
"diễn",
"vương",
"gia",
"vệ",
"sau",
"thành",
"công",
"nghệ",
"thuật",
"đầu",
"tay",
"này",
"trương",
"mạn",
"ngọc",
"tiếp",
"tục",
"tham",
"g... |
dipterocarpus concavus là một loài thực vật có hoa trong họ dầu loài này được foxw mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"dipterocarpus",
"concavus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dầu",
"loài",
"này",
"được",
"foxw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
một sản phẩm phiên bản thứ hai áp dụng cho trường hợp một nước và nhiều sản phẩm phiên bản thứ ba áp dụng cho nhiều nước == phiên bản một nước một sản phẩm == akamatsu quan sát sự phát triển của ngành sản xuất sợi bông ở nhật bản từ nửa cuối thế kỷ 19 đến thập niên 1930 và phát hiện thấy một hiện tượng là đầu tiên nhật... | [
"một",
"sản",
"phẩm",
"phiên",
"bản",
"thứ",
"hai",
"áp",
"dụng",
"cho",
"trường",
"hợp",
"một",
"nước",
"và",
"nhiều",
"sản",
"phẩm",
"phiên",
"bản",
"thứ",
"ba",
"áp",
"dụng",
"cho",
"nhiều",
"nước",
"==",
"phiên",
"bản",
"một",
"nước",
"một",
"sản... |
phrudocentra opaca là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"phrudocentra",
"opaca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
glischrochilus hortensis là tên của một loài bọ cánh cứng thuộc phân chi librodor chi glischrochilus thuộc họ nitidulidae cả chi lẫn loài này đều được biết đến là loài bọ phá hoại chúng được mô tả vào năm 1785 == mô tả == chiều dài của chúng trưởng thành là từ 4 đến 6 mm và có màu tối đồng đều trên đầu ngực và bụng đán... | [
"glischrochilus",
"hortensis",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"phân",
"chi",
"librodor",
"chi",
"glischrochilus",
"thuộc",
"họ",
"nitidulidae",
"cả",
"chi",
"lẫn",
"loài",
"này",
"đều",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"loài",
... |
trichorhina pearsei là một loài chân đều trong họ platyarthridae loài này được creaser miêu tả khoa học năm 1938 | [
"trichorhina",
"pearsei",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"platyarthridae",
"loài",
"này",
"được",
"creaser",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1938"
] |
là tín hữu ki-tô giáo họ kiêu hãnh rằng bản thân biết nói tiếng anh và phân biệt mình với những người hoa mới đến người peranakan có một văn hóa sinh hoạt song hiện gần như đã mai một do họ bị tái hấp thu và cộng đồng người hoa chủ đạo hoặc bị tây hóa tuy nhiên di sản của họ vẫn tồn tại trong kiến trúc ẩm thực y phục n... | [
"là",
"tín",
"hữu",
"ki-tô",
"giáo",
"họ",
"kiêu",
"hãnh",
"rằng",
"bản",
"thân",
"biết",
"nói",
"tiếng",
"anh",
"và",
"phân",
"biệt",
"mình",
"với",
"những",
"người",
"hoa",
"mới",
"đến",
"người",
"peranakan",
"có",
"một",
"văn",
"hóa",
"sinh",
"hoạt"... |
pyrrosia borneensis là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được copel k h shing miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"pyrrosia",
"borneensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"k",
"h",
"shing",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
xã concord quận st louis missouri xã concord là một xã thuộc quận st louis tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 36 693 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"concord",
"quận",
"st",
"louis",
"missouri",
"xã",
"concord",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"st",
"louis",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"36",
"693",
"người",
"==",
"xem",
... |
dòng chảy này trên phạm vi toàn cầu và kết quả là gây ra một hiệu ứng làm mát toàn cầu thu hẹp các khu rừng điều này cho phép động vật có vú phát triển với tỷ lệ voi mút chẳng hạn như cá voi vào thời điểm đó đã thích ứng gần như hoàn toàn dưới nước những động vật có vú như andrewsarchus ở trên đỉnh của chuỗi thức ăn th... | [
"dòng",
"chảy",
"này",
"trên",
"phạm",
"vi",
"toàn",
"cầu",
"và",
"kết",
"quả",
"là",
"gây",
"ra",
"một",
"hiệu",
"ứng",
"làm",
"mát",
"toàn",
"cầu",
"thu",
"hẹp",
"các",
"khu",
"rừng",
"điều",
"này",
"cho",
"phép",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"phát... |
argyresthia là một chi bướm đêm thuộc họ yponomeutidae một số tác giả nâng phân họ argyresthiinae thành họ đầy đủ == các loài == bullet argyresthia abdominalis bullet argyresthia abies bullet argyresthia achillella bullet argyresthia aerariella bullet argyresthia affinis bullet argyresthia albicomella bullet argyresthi... | [
"argyresthia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"yponomeutidae",
"một",
"số",
"tác",
"giả",
"nâng",
"phân",
"họ",
"argyresthiinae",
"thành",
"họ",
"đầy",
"đủ",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"argyresthia",
"abdominalis",
"bullet",
"arg... |
nuốt hôi hay nuốt trôi danh pháp casearia graveolens là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được dalzell mô tả khoa học đầu tiên năm 1852 | [
"nuốt",
"hôi",
"hay",
"nuốt",
"trôi",
"danh",
"pháp",
"casearia",
"graveolens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"dalzell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
dimechaux == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file | [
"dimechaux",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
gọn theater bullet nghệ thuật thượng hải hàng năm 2011 tác phẩm xuất sắc 新四军女兵 bullet nghệ thuật thượng hải hàng năm 2012 tác phẩm xuất sắc 丈母娘来了 bullet nghệ thuật thượng hải hàng năm 2012 tác phẩm xuất sắc the love of my life bullet top 10 phim truyền hình quốc gia thứ 9 của hiệp hội phát thanh và truyền hình trung qu... | [
"gọn",
"theater",
"bullet",
"nghệ",
"thuật",
"thượng",
"hải",
"hàng",
"năm",
"2011",
"tác",
"phẩm",
"xuất",
"sắc",
"新四军女兵",
"bullet",
"nghệ",
"thuật",
"thượng",
"hải",
"hàng",
"năm",
"2012",
"tác",
"phẩm",
"xuất",
"sắc",
"丈母娘来了",
"bullet",
"nghệ",
"thuật",... |
braço do norte là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 221 km² dân số năm 2007 là 27730 người mật độ 125 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"braço",
"do",
"norte",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"santa",
"catarina",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"221",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"27730",
"người",
"mật",
"độ",
"125",
"5",
"người",
"km²",
"==... |
conophytum regale là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được lavis mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"conophytum",
"regale",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"lavis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
vào năm 947 mathilde đã được đưa trở về cung đình nhờ sự khuyên nhủ của vợ ông là edgitha giới quý tộc khó chịu với otto vì các quốc vương trước đây chưa từng theo kế vị ngai vàng truyền thống quy định rằng tất cả con trai của cựu vương đều được nhận một phần của vương quốc kế hoạch kế vị của heinrich đã đặt otto lên v... | [
"vào",
"năm",
"947",
"mathilde",
"đã",
"được",
"đưa",
"trở",
"về",
"cung",
"đình",
"nhờ",
"sự",
"khuyên",
"nhủ",
"của",
"vợ",
"ông",
"là",
"edgitha",
"giới",
"quý",
"tộc",
"khó",
"chịu",
"với",
"otto",
"vì",
"các",
"quốc",
"vương",
"trước",
"đây",
"c... |
ocotea glaucophylla là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được moldenke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"ocotea",
"glaucophylla",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
desmodium boottii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên | [
"desmodium",
"boottii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
dài là cầu chủ yếu được gạch kỹ thuật đỏ theo dạng khung anh với bảy hàng lớp xung quanh các vòm bằng đá với các bệ đỡ và lan can đá và gạch vẫn còn nguyên vẹn mặc dù đã có một số được làm mới ở phía tây lan can và nơi trú ẩn được xây thêm vào sau này không phải là một phần của cây cầu nó nằm trên một trục bắc-nam với ... | [
"dài",
"là",
"cầu",
"chủ",
"yếu",
"được",
"gạch",
"kỹ",
"thuật",
"đỏ",
"theo",
"dạng",
"khung",
"anh",
"với",
"bảy",
"hàng",
"lớp",
"xung",
"quanh",
"các",
"vòm",
"bằng",
"đá",
"với",
"các",
"bệ",
"đỡ",
"và",
"lan",
"can",
"đá",
"và",
"gạch",
"vẫn"... |
cầu trở thành một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại video ca nhạc cho work from home được đạo diễn bởi director x trong đó bao gồm những cảnh fifth harmony tương tác với những công nhân xây dựng nam ở công trường và nhảy múa trong trang phục bảo hộ lao động nó đã nhận được nhiều lời khen từ giới phê bình v... | [
"cầu",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"đĩa",
"đơn",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"video",
"ca",
"nhạc",
"cho",
"work",
"from",
"home",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"director",
"x",
"trong",
"đó",
"bao",
"gồm",
"những",
"cảnh"... |
gio châu là một xã thuộc huyện gio linh tỉnh quảng trị việt nam xã gio châu tiếp giáp với thị trấn gio linh xã gio quang xã gio bình xã gio hòa xã gio châu có diện tích 16 59 km² dân số năm 2018 là 4465 người mật độ dân số đạt 269 người km² == hành chính == xã gio châu được chia thành 3 thôn hà thanh hà thanh hà thượng... | [
"gio",
"châu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gio",
"linh",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"việt",
"nam",
"xã",
"gio",
"châu",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"thị",
"trấn",
"gio",
"linh",
"xã",
"gio",
"quang",
"xã",
"gio",
"bình",
"xã",
"gio",
"hòa",
"xã",
... |
10 để đi sang quần đảo hawaii chiếc tàu khu trục khởi hành từ oahu cùng đơn vị đặc nhiệm 16 8 5 vào ngày 19 tháng 11 và đi đến cảng seeadler ở manus thuộc quần đảo admiralty mười hai ngày sau đó hai tuần trước lễ giáng sinh 1944 nó đi vào vịnh leyte thuộc philippines để tuần tra và hộ tống vận tải vào ngày 26 tháng 12 ... | [
"10",
"để",
"đi",
"sang",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"khởi",
"hành",
"từ",
"oahu",
"cùng",
"đơn",
"vị",
"đặc",
"nhiệm",
"16",
"8",
"5",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"11",
"và",
"đi",
"đến",
"cảng",
"seeadler",
"ở",
"ma... |
Từ kết luận của họ rằng sai lầm chính sách ngân hàng trung ương là cội rễ của biến động lớn trong lạm phát và ổn định giá cả, phái trọng tiền nhân cho rằng động lực chính của nó là cho nới lỏng quá mức của chính sách ngân hàng trung ương dành để tài trợ cho thâm hụt ngân sách của chính phủ trung ương. Do đó, hạn chế ch... | [
"Từ",
"kết",
"luận",
"của",
"họ",
"rằng",
"sai",
"lầm",
"chính",
"sách",
"ngân",
"hàng",
"trung",
"ương",
"là",
"cội",
"rễ",
"của",
"biến",
"động",
"lớn",
"trong",
"lạm",
"phát",
"và",
"ổn",
"định",
"giá",
"cả,",
"phái",
"trọng",
"tiền",
"nhân",
"cho... |
sông neo là một sông ở tỉnh cao bằng và là phụ lưu sông gâm == dòng chảy == sông neo bắt nguồn từ xã đình phùng bảo lạc chảy theo hướng bắc qua các xã hưng đạo hồng trị đến thị trấn bảo lạc thì đổ vào sông gâm quốc lộ 34 chạy theo thung lũng sông từ hồng trị đến đến thị trấn bảo lạc | [
"sông",
"neo",
"là",
"một",
"sông",
"ở",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"và",
"là",
"phụ",
"lưu",
"sông",
"gâm",
"==",
"dòng",
"chảy",
"==",
"sông",
"neo",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"xã",
"đình",
"phùng",
"bảo",
"lạc",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"bắc",
"qua",
"c... |
polypodium saxicola là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1817 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"saxicola",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1817",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm"... |
gani fawehinmi nigeria bullet nicolae gheorghe românia bullet christine hubka áo bullet gertrud hennefeld áo bullet georg sporschill s j românia bullet 1991 bullet bärbel bohley đức bullet congress of south african trade unions nam phi bullet yael dayan israel bullet faisal husseini palestine bullet centre internationa... | [
"gani",
"fawehinmi",
"nigeria",
"bullet",
"nicolae",
"gheorghe",
"românia",
"bullet",
"christine",
"hubka",
"áo",
"bullet",
"gertrud",
"hennefeld",
"áo",
"bullet",
"georg",
"sporschill",
"s",
"j",
"românia",
"bullet",
"1991",
"bullet",
"bärbel",
"bohley",
"đức",
... |
kanice domažlice kanice là một làng thuộc huyện domažlice vùng plzeňský cộng hòa séc | [
"kanice",
"domažlice",
"kanice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"domažlice",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
vellozia goiasensis là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"vellozia",
"goiasensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
24541 hangzou tên chỉ định 2001 do là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 16 tháng 2 năm 2001 nó được đặt theo tên hang richard zou an american high school student whose medicine và health sciences project won second plac... | [
"24541",
"hangzou",
"tên",
"chỉ",
"định",
"2001",
"do",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"dự",
"án",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"lincoln",
"ở",
"socorr... |
41°20 tới 42°40 vĩ bắc thành phố này nằm trên độ cao khoảng 1 050 m vào cuối năm 2006 bao đầu có 2 60 triệu dân cư có đăng ký thường trú và tạm trú so với 2 0802 triệu năm 2002 thành phố này có dân số nội đô khoảng 1 317 680 và dân số trong khu vực vùng đô thị là 1 750 000 người === khí hậu === bao đầu có khí hậu bán k... | [
"41°20",
"tới",
"42°40",
"vĩ",
"bắc",
"thành",
"phố",
"này",
"nằm",
"trên",
"độ",
"cao",
"khoảng",
"1",
"050",
"m",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2006",
"bao",
"đầu",
"có",
"2",
"60",
"triệu",
"dân",
"cư",
"có",
"đăng",
"ký",
"thường",
"trú",
"và",
"tạm",... |
kostníky là một làng thuộc huyện třebíč vùng vysočina cộng hòa séc | [
"kostníky",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"třebíč",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
riccia bischoffii là một loài rêu trong họ ricciaceae loài này được huebener mô tả khoa học đầu tiên năm 1834 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"riccia",
"bischoffii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ricciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"huebener",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng... |
leucania juncicola là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"leucania",
"juncicola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
habenaria yuana là một loài thực vật thuộc họ orchidaceae đây là loài đặc hữu của trung quốc == nguồn == bullet china plant specialist group 2004 habenaria yuana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"habenaria",
"yuana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"orchidaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"trung",
"quốc",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"china",
"plant",
"specialist",
"group",
"2004",
"habenaria",
"yuana",
"2006",
... |
lankesterella salehi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"lankesterella",
"salehi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"pabst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
parasemia stotzneri là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"parasemia",
"stotzneri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
chicomurex laciniatus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai | [
"chicomurex",
"laciniatus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
agmina hastata là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"agmina",
"hastata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"ecnomidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
são bento là một đô thị thuộc bang maranhão brasil đô thị này có diện tích 459 452 km² dân số năm 2007 là 37389 người mật độ 81 38 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"são",
"bento",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"maranhão",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"459",
"452",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"37389",
"người",
"mật",
"độ",
"81",
"38",
"người",
"km²",
"==",
"liên",... |
đô thị tại đồng tháp là những thành phố thị xã thị trấn và trung tâm các xã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định công nhận hiện tại tỉnh đồng tháp có 4 loại đô thị loại ii loại iii loại iv và loại v trong đó gồm 2 đô thị loại ii 1 đô thị loại iii 3 đô thị loại iv và 11 đô thị loại v == danh sách các đô thị... | [
"đô",
"thị",
"tại",
"đồng",
"tháp",
"là",
"những",
"thành",
"phố",
"thị",
"xã",
"thị",
"trấn",
"và",
"trung",
"tâm",
"các",
"xã",
"được",
"cơ",
"quan",
"nhà",
"nước",
"có",
"thẩm",
"quyền",
"ra",
"quyết",
"định",
"công",
"nhận",
"hiện",
"tại",
"tỉnh"... |
vươn tới cung trăng tên gốc tiếng anh over the moon là phim điện ảnh hoạt hình ca nhạc kỳ ảo năm 2020 do glen keane và john kahrs đạo diễn từ phần kịch bản do audrey wells đảm nhiệm cùng phần kịch bản bổ sung của alice wu và jennifer yee mcdevitt bộ phim do hai hãng pearl studio và netflix animation chịu trách nhiệm sả... | [
"vươn",
"tới",
"cung",
"trăng",
"tên",
"gốc",
"tiếng",
"anh",
"over",
"the",
"moon",
"là",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"hoạt",
"hình",
"ca",
"nhạc",
"kỳ",
"ảo",
"năm",
"2020",
"do",
"glen",
"keane",
"và",
"john",
"kahrs",
"đạo",
"diễn",
"từ",
"phần",
"kịc... |
nhập vài chục tỉ đồng và thường báo lỗ trải qua 6 lần tăng vốn điều lệ tỉ lệ góp vốn của 3 cổ đông sáng lập vào công ty việt á không biến động vẫn nắm giữ khoảng 20% tuy số vốn nhiều công ty việt á chỉ mượn chỗ để đặt cái bảng hiệu trụ sở công ty trong 10 năm phòng sản xuất kit của công ty này chỉ rộng chừng hơn 10m² v... | [
"nhập",
"vài",
"chục",
"tỉ",
"đồng",
"và",
"thường",
"báo",
"lỗ",
"trải",
"qua",
"6",
"lần",
"tăng",
"vốn",
"điều",
"lệ",
"tỉ",
"lệ",
"góp",
"vốn",
"của",
"3",
"cổ",
"đông",
"sáng",
"lập",
"vào",
"công",
"ty",
"việt",
"á",
"không",
"biến",
"động",
... |
mallotus decipiens là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"mallotus",
"decipiens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
khởi chiếu ngày 24 12 2018 việt nam bullet 2000 sans famille của jean-daniel verhaeghe với pierre richard jules sitruk stefano dionisi veronica ferres marianne sägebrecht claude jade bernard fresson marcel dossogne philippe nahon frederic deban rose thiery bullet 1984 không gia đình phim truyền hình liên xô bullet 1981... | [
"khởi",
"chiếu",
"ngày",
"24",
"12",
"2018",
"việt",
"nam",
"bullet",
"2000",
"sans",
"famille",
"của",
"jean-daniel",
"verhaeghe",
"với",
"pierre",
"richard",
"jules",
"sitruk",
"stefano",
"dionisi",
"veronica",
"ferres",
"marianne",
"sägebrecht",
"claude",
"ja... |
eragrostis zeylanica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees meyen mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"eragrostis",
"zeylanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"meyen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
mimosa implexa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mimosa",
"implexa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
calamus moszkowskianus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"calamus",
"moszkowskianus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
cratoptera viridirufa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cratoptera",
"viridirufa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hiến pháp brasil hiến pháp của brasil là luật tối cao của cộng hòa liên bang brasil hiến pháp hiện tại của brasil đã được thông qua vào ngày 5 tháng 10 năm 1988 hiến pháp brasil là nền tảng và nguồn cơ sở pháp lý nằm quy định sự tồn tại của brasil và chính phủ liên bang brasil hiến pháp quy định khuôn khổ cho việc tổ c... | [
"hiến",
"pháp",
"brasil",
"hiến",
"pháp",
"của",
"brasil",
"là",
"luật",
"tối",
"cao",
"của",
"cộng",
"hòa",
"liên",
"bang",
"brasil",
"hiến",
"pháp",
"hiện",
"tại",
"của",
"brasil",
"đã",
"được",
"thông",
"qua",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"10",
"năm... |
scaptius vinasia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"scaptius",
"vinasia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
potentilla turgaica là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được soják miêu tả khoa học đầu tiên | [
"potentilla",
"turgaica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"soják",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hang alum tennessee khe alum arizona ở hoa kỳ == ứng dụng == === trong công nghiệp === phèn chua làm trong nước vì trong thành phần của phèn chua có al so khi vào trong nước thì có phản ứng thuỷ phân thuận nghịch trong đó al oh kết tủa dạng keo có diện tích bề mặt lớn hấp phụ các chất lơ lửng ở trong nước kéo chúng cùn... | [
"hang",
"alum",
"tennessee",
"khe",
"alum",
"arizona",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"===",
"trong",
"công",
"nghiệp",
"===",
"phèn",
"chua",
"làm",
"trong",
"nước",
"vì",
"trong",
"thành",
"phần",
"của",
"phèn",
"chua",
"có",
"al",
"so"... |
tài sản được nắm giữ bởi hộ gia đình công ty và chính phủ mỹ trong lãnh thổ bằng 15 7 lần gdp của mỹ tổng nghĩa vụ nợ trong suốt thời kỳ này là 145 8 nghìn tỷ đô la bằng 8 5 lần gdp kể từ năm 2010 kho bạc mỹ nhận lãi suất thực âm ở những khoản nợ của chính phủ với mức lãi suất thấp như vậy bị vượt qua bởi tỷ lệ lạm phá... | [
"tài",
"sản",
"được",
"nắm",
"giữ",
"bởi",
"hộ",
"gia",
"đình",
"công",
"ty",
"và",
"chính",
"phủ",
"mỹ",
"trong",
"lãnh",
"thổ",
"bằng",
"15",
"7",
"lần",
"gdp",
"của",
"mỹ",
"tổng",
"nghĩa",
"vụ",
"nợ",
"trong",
"suốt",
"thời",
"kỳ",
"này",
"là",... |
bầu cử trước đó với biên độ từ 42% đến 58% bà trở thành nữ tổng thống đầu tiên của moldova == tiểu sử == maia sandu sinh ngày 24 tháng 5 năm 1972 tại risipeni fălești moldavia thuộc liên xô từ năm 1989 đến năm 1994 cô theo học chuyên ngành quản lý tại học viện nghiên cứu kinh tế moldova asem sau đó từ 1995 đến 1998 cô ... | [
"bầu",
"cử",
"trước",
"đó",
"với",
"biên",
"độ",
"từ",
"42%",
"đến",
"58%",
"bà",
"trở",
"thành",
"nữ",
"tổng",
"thống",
"đầu",
"tiên",
"của",
"moldova",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"maia",
"sandu",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"1972",
... |
fontinalis redfearnii là một loài rêu trong họ fontinalaceae loài này được b h allen mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"fontinalis",
"redfearnii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fontinalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"h",
"allen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
đứa trẻ 10 tuổi trên phố đến cạnh tôi và hỏi anh có phải là người đóng trong stay không bộ phim đó nói về cái gì vậy gosling sau đó đóng vai một giáo viên trung học cơ sở nghiện ma túy trong half nelson vào năm 2006 để chuẩn bị cho vai diễn này gosling đã chuyển đến sống tại new york trong một tháng trước khi quá trình... | [
"đứa",
"trẻ",
"10",
"tuổi",
"trên",
"phố",
"đến",
"cạnh",
"tôi",
"và",
"hỏi",
"anh",
"có",
"phải",
"là",
"người",
"đóng",
"trong",
"stay",
"không",
"bộ",
"phim",
"đó",
"nói",
"về",
"cái",
"gì",
"vậy",
"gosling",
"sau",
"đó",
"đóng",
"vai",
"một",
"... |
fra mauro hố fra mauro là một hố mòn trên bề mặt mặt trăng và nó cũng là một phần địa chất của fra mauro nằm ở phía đông bắc của mare cognitum và phía đông nam của mare insularum tiếp giáp ở phần vành phía nam là hố bonpland và hố parry cả hai hố này kết hợp với nhau tạo thành hai vòng tròn tiếp xúc ngoài hố được đặt t... | [
"fra",
"mauro",
"hố",
"fra",
"mauro",
"là",
"một",
"hố",
"mòn",
"trên",
"bề",
"mặt",
"mặt",
"trăng",
"và",
"nó",
"cũng",
"là",
"một",
"phần",
"địa",
"chất",
"của",
"fra",
"mauro",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"mare",
"cognitum",
"và",
... |
tetragonula pagdeni là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được schwarz mô tả khoa học năm 1939 | [
"tetragonula",
"pagdeni",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1939"
] |
những kỉ vật của cậu trong đó có một mô hình ngôi nhà nơi đã cất giấu viên đá lửa biển mà marie-laure tặng cậu lúc hai người chia xa jutta mang kỉ vật ấy đến đức và tìm gặp marie-laure lúc bấy giờ đã là một nhà sinh vật học làm việc tại bảo tàng lịch sử tự nhiên paris cô trao lại kỉ vật cho chủ nhân của nó câu chuyện k... | [
"những",
"kỉ",
"vật",
"của",
"cậu",
"trong",
"đó",
"có",
"một",
"mô",
"hình",
"ngôi",
"nhà",
"nơi",
"đã",
"cất",
"giấu",
"viên",
"đá",
"lửa",
"biển",
"mà",
"marie-laure",
"tặng",
"cậu",
"lúc",
"hai",
"người",
"chia",
"xa",
"jutta",
"mang",
"kỉ",
"vật... |
biển timor bảy đại dương nhằm ám chỉ đến những vùng biển này và nếu ai đó khởi thủy qua bảy đại dương điều đó có nghĩa là anh ta đã đi thuyền tới và quay trở lại từ phía bên kia của thế giới == thời cận đại == sau khi người châu âu tìm ra châu mỹ một vài người đã sử dụng thuật ngữ bảy đại dương để ám chỉ bảy vùng nước ... | [
"biển",
"timor",
"bảy",
"đại",
"dương",
"nhằm",
"ám",
"chỉ",
"đến",
"những",
"vùng",
"biển",
"này",
"và",
"nếu",
"ai",
"đó",
"khởi",
"thủy",
"qua",
"bảy",
"đại",
"dương",
"điều",
"đó",
"có",
"nghĩa",
"là",
"anh",
"ta",
"đã",
"đi",
"thuyền",
"tới",
... |
lực === truyền thống đại thừa === theo truyền thống đại thừa việc tụng kinh thường đi kèm với việc sử dụng pháp khí như mõ vị gõ mõ được gọi là duyệt chúng chuông hồng chung chuông báo chúng chuông gia trì vị thỉnh chuông được gọi là duy-na hay tri-chung khánh nhằm tạo nên nhịp điệu cho thời kinh thông thường mỗi ngày ... | [
"lực",
"===",
"truyền",
"thống",
"đại",
"thừa",
"===",
"theo",
"truyền",
"thống",
"đại",
"thừa",
"việc",
"tụng",
"kinh",
"thường",
"đi",
"kèm",
"với",
"việc",
"sử",
"dụng",
"pháp",
"khí",
"như",
"mõ",
"vị",
"gõ",
"mõ",
"được",
"gọi",
"là",
"duyệt",
"... |
như là một trải nghiệm hình ảnh đầy đủ hơn cho thấy các chiết xuất từ các chương trình hàng đầu trong thế vận hội mùa hè 2008 kênh đã chiếu một cuộc thi chạy marathon kéo dài 17 ngày có tên là battle of the animations liên quan đến family guy american dad the simpsons futurama và king of the hill sự kiện kết thúc vào... | [
"như",
"là",
"một",
"trải",
"nghiệm",
"hình",
"ảnh",
"đầy",
"đủ",
"hơn",
"cho",
"thấy",
"các",
"chiết",
"xuất",
"từ",
"các",
"chương",
"trình",
"hàng",
"đầu",
"trong",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2008",
"kênh",
"đã",
"chiếu",
"một",
"cuộc",
... |
billy gửi sophia == diễn viên == bullet sylvester stallone vai barney ross bullet jason statham vai lee christmas bullet lý liên kiệt vai yin yang bullet dolph lundgren vai gunner jensen bullet terry crews vai hale caesar bullet randy couture vai toll road bullet chuck norris vai booker bullet jean-claude van damme vai... | [
"billy",
"gửi",
"sophia",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"sylvester",
"stallone",
"vai",
"barney",
"ross",
"bullet",
"jason",
"statham",
"vai",
"lee",
"christmas",
"bullet",
"lý",
"liên",
"kiệt",
"vai",
"yin",
"yang",
"bullet",
"dolph",
"lundgren",
"v... |
stormen năm 1987 bước đột phá quốc tế của roxette trùng hợp với thời kỳ không hoạt động của fredriksson với tư cách là một nghệ sĩ solo chỉ bị chấm dứt khi phát hành đĩa đơn không phải là album sparvöga vào năm 1989 các album solo tiếp theo bao gồm den ständiga resan 1992 và i en tid som vår 1996 năm 2002 sau khi ngất ... | [
"stormen",
"năm",
"1987",
"bước",
"đột",
"phá",
"quốc",
"tế",
"của",
"roxette",
"trùng",
"hợp",
"với",
"thời",
"kỳ",
"không",
"hoạt",
"động",
"của",
"fredriksson",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"solo",
"chỉ",
"bị",
"chấm",
"dứt",
"khi... |
ctenotus arnhemensis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được storr mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"ctenotus",
"arnhemensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"storr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
1 7% và 1 3% người tây ban nha là ngôn ngữ đầu tiên của họ có 7 764 hộ trong đó 29 10% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 57 10% là đôi vợ chồng sống với nhau 7 80% có nữ hộ và không có chồng và 31 30% là không lập gia đình 26 70% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 10 00% có người sống một mình65 tuổi h... | [
"1",
"7%",
"và",
"1",
"3%",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"họ",
"có",
"7",
"764",
"hộ",
"trong",
"đó",
"29",
"10%",
"có",
"trẻ",
"em",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"sống",
"chung",
"với",
"họ",
"57",
"10%",
"... |
parahancornia krukovii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được monach mô tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"parahancornia",
"krukovii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"monach",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
epepeotes pictus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"epepeotes",
"pictus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
eremogone hookeri là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được nutt ex torr a gray w a weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"eremogone",
"hookeri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"ex",
"torr",
"a",
"gray",
"w",
"a",
"weber",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
prometheomys schaposchnikowi là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được satunin mô tả năm 1901 | [
"prometheomys",
"schaposchnikowi",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"satunin",
"mô",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
xã fayette quận livingston illinois xã fayette là một xã thuộc quận livingston tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 271 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"fayette",
"quận",
"livingston",
"illinois",
"xã",
"fayette",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"livingston",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"271",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"=="... |
aptesis rufifemur là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"aptesis",
"rufifemur",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
eupithecia emporia s là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"emporia",
"s",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nhấn mạnh rằng mình đã phạm lỗi song trước đó không biết về việc trộm thông tin không phạm phải bất kỳ luật nào và không được biết về việc che giấu cho đến đầu năm 1973 ngày 10 tháng 10 năm 1973 phó tổng thống spiro agnew từ chức —không liên quan đến watergate— và bị kết án phạm tội hối lộ trốn thuế và rửa tiền trong n... | [
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"mình",
"đã",
"phạm",
"lỗi",
"song",
"trước",
"đó",
"không",
"biết",
"về",
"việc",
"trộm",
"thông",
"tin",
"không",
"phạm",
"phải",
"bất",
"kỳ",
"luật",
"nào",
"và",
"không",
"được",
"biết",
"về",
"việc",
"che",
"giấu",
"cho",
... |
dicranum nipponense là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"dicranum",
"nipponense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
bốn không và một không có là lời cam kết của cựu tổng thống trung hoa dân quốc trần thủy biển trong bài phát biểu nhậm chức vào ngày 20 tháng 5 năm 2000 liên quan đến địa vị chính trị của đài loan đó là một phần quan trọng của quan hệ hai bờ eo biển cam kết này là với điều kiện cộng hòa nhân dân trung hoa không có ý đị... | [
"bốn",
"không",
"và",
"một",
"không",
"có",
"là",
"lời",
"cam",
"kết",
"của",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"trần",
"thủy",
"biển",
"trong",
"bài",
"phát",
"biểu",
"nhậm",
"chức",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"20... |
hình phục vụ cho việc sửa đổi chương trình theo ý thích bullet sciteglobal properties chứa các thông tin về hoạt động của bản thân scite chẳng hạn như có liệt kê các file mới mở gần đây không kích thước của các cửa sổ v v bullet các file kiểu như x properties trong đó x là tên một ngôn ngữ lập trình chẳng hạn cpp prope... | [
"hình",
"phục",
"vụ",
"cho",
"việc",
"sửa",
"đổi",
"chương",
"trình",
"theo",
"ý",
"thích",
"bullet",
"sciteglobal",
"properties",
"chứa",
"các",
"thông",
"tin",
"về",
"hoạt",
"động",
"của",
"bản",
"thân",
"scite",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"có",
"liệt",
"k... |
cyanerpes caeruleus là một loài chim trong họ thraupidae | [
"cyanerpes",
"caeruleus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thraupidae"
] |
lamprothyrsus hieronymi là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được kuntze pilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"lamprothyrsus",
"hieronymi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"pilg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
tháng 10 năm 2016 – via national library of australia bullet chittleborough jon horrocks john ainsworth 1818–1846 australian dictionary of biography truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet camels for victoria the inquirer and commercial news ngày 1 tháng 8 năm 1860 truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016 bullet jones philip k... | [
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"–",
"via",
"national",
"library",
"of",
"australia",
"bullet",
"chittleborough",
"jon",
"horrocks",
"john",
"ainsworth",
"1818–1846",
"australian",
"dictionary",
"of",
"biography",
"truy",
"cập",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
... |
tra dân số năm 1897 nó có dân số lớn thứ ba trên thế giới vào thời điểm đó sau nhà thanh trung quốc và ấn độ giống như tất cả các đế quốc nó có sự đa dạng lớn về kinh tế dân tộc ngôn ngữ và tôn giáo có nhiều yếu tố bất đồng chính kiến đã phát động nhiều cuộc nổi loạn và ám sát trong nhiều thế kỷ vào thế kỷ 19 họ đã b... | [
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1897",
"nó",
"có",
"dân",
"số",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"trên",
"thế",
"giới",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"sau",
"nhà",
"thanh",
"trung",
"quốc",
"và",
"ấn",
"độ",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"đế",
"quốc",
"nó",
... |
đích thân castro đã can thiệp vào các cuộc bầu cử sinh viên ở đại học la habana để loại boitel khỏi chức chủ tịch liên đoàn sinh viên này == ở tù và tuyệt thực == là tín đồ kitô giáo boitel trở nên không hài lòng với các biến cố chính trị ở cuba ông đã lập ra một tổ chức lậu là phong trào phục hồi cách mạng movement to... | [
"đích",
"thân",
"castro",
"đã",
"can",
"thiệp",
"vào",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"sinh",
"viên",
"ở",
"đại",
"học",
"la",
"habana",
"để",
"loại",
"boitel",
"khỏi",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"liên",
"đoàn",
"sinh",
"viên",
"này",
"==",
"ở",
"tù",
"và",... |
tháng 10 năm 2017 bộ phim dự kiến công chiếu tại liên hoan phim quốc tế bắc kinh vào tháng 4 năm 2018 nhưng sau đó đã bị loại mà không có lời giải thích nào được đưa ra từ phía ban tổ chức patrick brzeski của tờ the hollywood reporter cho rằng quyết định này phản ánh lập trường cứng nhắc và không khoan dung của chính p... | [
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"bộ",
"phim",
"dự",
"kiến",
"công",
"chiếu",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"bắc",
"kinh",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"đã",
"bị",
"loại",
"mà",
"không",
"có",
"lời",
"giải",
... |
mandjelia fleckeri là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ queensland | [
"mandjelia",
"fleckeri",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"barychelidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ờ",
"queensland"
] |
asura simulans là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"asura",
"simulans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
americana có thể chỉ đến bullet loại nhạc americana của mỹ bullet album americana của the offspring bullet phim americana với the offspring bullet phim americana phát hành năm 1983 với sự tham gia diễn xuất của david carradine bullet tiểu thuyết americana của don delillo bullet bài hát americana của moe bandy bullet am... | [
"americana",
"có",
"thể",
"chỉ",
"đến",
"bullet",
"loại",
"nhạc",
"americana",
"của",
"mỹ",
"bullet",
"album",
"americana",
"của",
"the",
"offspring",
"bullet",
"phim",
"americana",
"với",
"the",
"offspring",
"bullet",
"phim",
"americana",
"phát",
"hành",
"năm... |
tateanthus là chi thực vật có hoa trong họ mua | [
"tateanthus",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua"
] |
stromatopelma là một chi nhện trong họ theraphosidae == các loài == chi này gồm các loài bullet stromatopelma batesi bullet stromatopelma calceatum bullet stromatopelma calceatum griseipes pocock 1897 bullet stromatopelma fumigatum bullet stromatopelma pachypoda bullet stromatopelma satanas | [
"stromatopelma",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"stromatopelma",
"batesi",
"bullet",
"stromatopelma",
"calceatum",
"bullet",
"stromatopelma",
"calceatum",
"grisei... |
phyllanthus pachystylus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"phyllanthus",
"pachystylus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.