text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
để phục vụ khách tham quan và nghỉ dưỡng == khu du lịch kênh gà vân trình == theo đề án của dự án khu du lịch kênh gà – vân trình dự án này có tổng diện tích khoảng gần 2 900 ha nằm trong vùng thoát lũ sông hoàng long bao gồm khoảng 1 900 ha đất ngoài đê thuộc vùng tràn lũ và khoảng gần 1 000 ha đất trong đê thuộc vùng... | [
"để",
"phục",
"vụ",
"khách",
"tham",
"quan",
"và",
"nghỉ",
"dưỡng",
"==",
"khu",
"du",
"lịch",
"kênh",
"gà",
"vân",
"trình",
"==",
"theo",
"đề",
"án",
"của",
"dự",
"án",
"khu",
"du",
"lịch",
"kênh",
"gà",
"–",
"vân",
"trình",
"dự",
"án",
"này",
"... |
its invasion of south korea in 1950 soviet aid and influence continued at a high level during the korean war this was only the beginning of north korea as governed by the faction which had its roots in an anti-japanese korean nationalist movement based in manchuria and china with kim il-sung participating in this movem... | [
"its",
"invasion",
"of",
"south",
"korea",
"in",
"1950",
"soviet",
"aid",
"and",
"influence",
"continued",
"at",
"a",
"high",
"level",
"during",
"the",
"korean",
"war",
"this",
"was",
"only",
"the",
"beginning",
"of",
"north",
"korea",
"as",
"governed",
"b... |
kšely là một làng thuộc huyện kolín vùng středočeský cộng hòa séc | [
"kšely",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"kolín",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
araucaria bernieri là một loài thực vật hạt trần trong họ araucariaceae loài này được j buchholz mô tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"araucaria",
"bernieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"araucariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"buchholz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
dụng trong các cuộc đua địa phương bởi vì tốc độ của nó mà nó thừa hưởng từ dòng máu của ngựa ả rập và thoroughbred tổ tiên của nó postier bretons đã được phát triển như là một kết quả của việc lai tạo giống với các giống ngựa nước kiệu norfolk trotter và ngựa hackney trong thế kỷ 19 đây là loại được nuôi chủ yếu ở tru... | [
"dụng",
"trong",
"các",
"cuộc",
"đua",
"địa",
"phương",
"bởi",
"vì",
"tốc",
"độ",
"của",
"nó",
"mà",
"nó",
"thừa",
"hưởng",
"từ",
"dòng",
"máu",
"của",
"ngựa",
"ả",
"rập",
"và",
"thoroughbred",
"tổ",
"tiên",
"của",
"nó",
"postier",
"bretons",
"đã",
"... |
nguyễn bá lăng 1920-14 tháng 6 2005 là một kiến trúc sư người việt ông được biết đến qua một số công trình kiến trúc quy mô ở việt nam cùng những tác phẩm nghiên cứu về kiến trúc cổ truyền việt nam == thân thế == ông sinh quán ở mỹ hào tỉnh hưng yên miền bắc việt nam lúc đầu học trường cao đẳng mỹ thuật đông dương rồi ... | [
"nguyễn",
"bá",
"lăng",
"1920-14",
"tháng",
"6",
"2005",
"là",
"một",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"người",
"việt",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"qua",
"một",
"số",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"quy",
"mô",
"ở",
"việt",
"nam",
"cùng",
"những",
"tác",
"... |
bởi sự phản bội của kerrigan fenix bị giết khi zerg của kerrigan mở một cuộc tấn công bất ngờ vào trại căn cứ của ông trên korhal ==== artanis ==== artanis là một high templar 262 tuổi và chỉ huy quân sự được giới thiệu trong brood war nơi ông được lồng tiếng bởi jack ritschel nhân vật này được lồng tiếng bởi patrick... | [
"bởi",
"sự",
"phản",
"bội",
"của",
"kerrigan",
"fenix",
"bị",
"giết",
"khi",
"zerg",
"của",
"kerrigan",
"mở",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"bất",
"ngờ",
"vào",
"trại",
"căn",
"cứ",
"của",
"ông",
"trên",
"korhal",
"====",
"artanis",
"====",
"artanis",
... |
calyptocephala marginipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được boheman miêu tả khoa học năm 1850 | [
"calyptocephala",
"marginipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"boheman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1850"
] |
phát xạ hồng ngoại dư thừa] sẽ gợi ý sự hiện diện của bụi trong môi trường [[các mảnh vỡ]] này hiếm gặp trong các hệ sao kiểu m lớn hơn khoảng 10 triệu năm chủ yếu được xóa đi bằng cách kéo từ [[gió sao]] [[space vận tốc thiên văn học |vận tốc không gian]] thành phần của ngôi sao này trong [[hệ tọa độ thiên hà]] là –12... | [
"phát",
"xạ",
"hồng",
"ngoại",
"dư",
"thừa]",
"sẽ",
"gợi",
"ý",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"bụi",
"trong",
"môi",
"trường",
"[[các",
"mảnh",
"vỡ]]",
"này",
"hiếm",
"gặp",
"trong",
"các",
"hệ",
"sao",
"kiểu",
"m",
"lớn",
"hơn",
"khoảng",
"10",
"triệ... |
phẫu thuật thực hiện một đường rạch nhỏ trong con mắt để chèn ống kính vào bullet thời gian hồi phục sau phẫu thuật từ 1-7 ngày sau phẫu thuật trong thời gian này nên tránh tập thể dục gắng sức hoặc bất cứ hoạt động gì khác làm tăng huyết áp bệnh nhân cũng nên đến bác sĩ nhãn khoa thường xuyên trong nhiều tháng để theo... | [
"phẫu",
"thuật",
"thực",
"hiện",
"một",
"đường",
"rạch",
"nhỏ",
"trong",
"con",
"mắt",
"để",
"chèn",
"ống",
"kính",
"vào",
"bullet",
"thời",
"gian",
"hồi",
"phục",
"sau",
"phẫu",
"thuật",
"từ",
"1-7",
"ngày",
"sau",
"phẫu",
"thuật",
"trong",
"thời",
"g... |
amauria brandegeana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rose rydb mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"amauria",
"brandegeana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"rydb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
esher molesey bullet gravesend bullet leatherhead bullet northfleet bullet ottershaw bullet shepperton bullet staines bullet sunbury bullet sunningdale ascot bullet swanscombe bullet virginia water bullet walton and weybridge bullet windlesham bullet woking byfleet khu vực đông nước anh bullet bushey bullet cheshunt bu... | [
"esher",
"molesey",
"bullet",
"gravesend",
"bullet",
"leatherhead",
"bullet",
"northfleet",
"bullet",
"ottershaw",
"bullet",
"shepperton",
"bullet",
"staines",
"bullet",
"sunbury",
"bullet",
"sunningdale",
"ascot",
"bullet",
"swanscombe",
"bullet",
"virginia",
"water",
... |
camellia handelii là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được sealy mô tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"camellia",
"handelii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"theaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sealy",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
mancoa pubens là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được a gray rollins mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"mancoa",
"pubens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"rollins",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
và không có chuỗi amino acid nào có độ dài tới 18 ångström đường kính của một nguyên tử là cỡ 1 angstrom của khu vực hoạt động nơi hình thành liên kết peptide được xúc tác tuy nhiên vào tháng 3 năm 2021 các nhà nghiên cứu đã báo cáo bằng chứng cho thấy rằng một dạng rna vận chuyển sơ cấp có thể là một phân tử tự nhân b... | [
"và",
"không",
"có",
"chuỗi",
"amino",
"acid",
"nào",
"có",
"độ",
"dài",
"tới",
"18",
"ångström",
"đường",
"kính",
"của",
"một",
"nguyên",
"tử",
"là",
"cỡ",
"1",
"angstrom",
"của",
"khu",
"vực",
"hoạt",
"động",
"nơi",
"hình",
"thành",
"liên",
"kết",
... |
tipula cervicula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic | [
"tipula",
"cervicula",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"nearctic"
] |
giải grammy lần thứ 49 là một giải thưởng âm nhạc danh giá nhằm tôn vinh các cá nhân thu âm xuất sắc bắt đầu từ 15 tháng 9 năm 2005 và kết thúc vào 14 tháng 9 năm 2006 tại hoa kỳ buổi lễ trao giải đã được diễn ra vào chủ nhật 11 tháng 2 năm 2007 tại trung tâm staples los angeles dixie chicks là người chiến thắng lớn nh... | [
"giải",
"grammy",
"lần",
"thứ",
"49",
"là",
"một",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"danh",
"giá",
"nhằm",
"tôn",
"vinh",
"các",
"cá",
"nhân",
"thu",
"âm",
"xuất",
"sắc",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"15",
"tháng",
"9",
"năm",
"2005",
"và",
"kết",
"thúc",
"v... |
sản xuất ra estrogen phân giải sự sản xuất ra các hormone này dần tăng lên cho tới khi đạt điểm trưởng thành giới tính một số chú bé có thể phát triển gynecomastia vì một sự mất cân bằng các hormone sinh dục sự phản ứng mô hay béo phì một cách đơn giản tuổi dậy thì là thời điểm khi cơ thể một đứa trẻ bắt đầu thay đổi đ... | [
"sản",
"xuất",
"ra",
"estrogen",
"phân",
"giải",
"sự",
"sản",
"xuất",
"ra",
"các",
"hormone",
"này",
"dần",
"tăng",
"lên",
"cho",
"tới",
"khi",
"đạt",
"điểm",
"trưởng",
"thành",
"giới",
"tính",
"một",
"số",
"chú",
"bé",
"có",
"thể",
"phát",
"triển",
... |
ionuț șerban ionuţ şerban sinh ngày 7 tháng 8 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu cho dinamo bucurești ở vị trí tiền vệ phòng ngự anh ghi bàn thắng đầu tiên tại liga i vào ngày 20 tháng 4 năm 2014 cho dinamo bucurești trong trận đấu trước astra giurgiu | [
"ionuț",
"șerban",
"ionuţ",
"şerban",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"românia",
"thi",
"đấu",
"cho",
"dinamo",
"bucurești",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"phòng",
"ngự",
"anh",
"ghi... |
ái vẫn là một vấn đề nhạy cảm ở hồng kông phân biệt đối xử dựa trên xu hướng tình dục trong khu vực doanh nghiệp không phải là không xác định nhân viên lgbt thường là nạn nhân của các mức độ phân biệt đối xử hoặc quấy rối khác nhau hầu hết các công ty không bao gồm xu hướng tình dục trong chính sách đa dạng và bao gồm ... | [
"ái",
"vẫn",
"là",
"một",
"vấn",
"đề",
"nhạy",
"cảm",
"ở",
"hồng",
"kông",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"dựa",
"trên",
"xu",
"hướng",
"tình",
"dục",
"trong",
"khu",
"vực",
"doanh",
"nghiệp",
"không",
"phải",
"là",
"không",
"xác",
"định",
"nhân",
"viê... |
raymond bahr đã nói rằng ông tin rằng nửa giờ âm nhạc baroque với những tiết tấu chậm này tạo ra hiệu ứng tương tự như 10 mg valium âm nhạc baroque cũng có ảnh hưởng tích cực trong việc cải thiện hiệu quả học tập với tác dụng tăng khả năng ghi nhớ sự tập trung suy nghĩ của học sinh giáo viên có thể sử dụng âm nhạc baro... | [
"raymond",
"bahr",
"đã",
"nói",
"rằng",
"ông",
"tin",
"rằng",
"nửa",
"giờ",
"âm",
"nhạc",
"baroque",
"với",
"những",
"tiết",
"tấu",
"chậm",
"này",
"tạo",
"ra",
"hiệu",
"ứng",
"tương",
"tự",
"như",
"10",
"mg",
"valium",
"âm",
"nhạc",
"baroque",
"cũng",
... |
thorolf rafto 6 7 1922 4 11 1986 là nhà hoạt động nhân quyền và là giảng viên môn lịch sử kinh tế ở trường cao đẳng thương mại na uy tại bergen na uy trong chuyến viếng thăm praha năm 1979 để dạy tư một giáo trình cho các sinh viên bị các trường đại học địa phương đuổi khỏi trường vì lý do chính trị ông đã bị công an c... | [
"thorolf",
"rafto",
"6",
"7",
"1922",
"4",
"11",
"1986",
"là",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"nhân",
"quyền",
"và",
"là",
"giảng",
"viên",
"môn",
"lịch",
"sử",
"kinh",
"tế",
"ở",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"thương",
"mại",
"na",
"uy",
"tại",
"bergen",
"na",
... |
güneş gürün güneş là một xã thuộc huyện gürün tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 81 người | [
"güneş",
"gürün",
"güneş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gürün",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"81",
"người"
] |
1887 với nga bởi bismarck và từ bỏ nó khi trở thành thủ tướng đế quốc đức vì sợ hãi trước một cuộc chiến khả thi với đế quốc đức nga đã bước vào nhóm liên minh quân sự với pháp hiệp ước giữa nga và pháp được ký vào ngày 17 tháng 8 năm 1894 trong khi đó anh và pháp đã xích mích từ lâu trong những cuộc tranh cãi thuộc đị... | [
"1887",
"với",
"nga",
"bởi",
"bismarck",
"và",
"từ",
"bỏ",
"nó",
"khi",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"đế",
"quốc",
"đức",
"vì",
"sợ",
"hãi",
"trước",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"khả",
"thi",
"với",
"đế",
"quốc",
"đức",
"nga",
"đã",
"bước",
"vào",
"... |
akentra basicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1954 | [
"akentra",
"basicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1954"
] |
corynomalus nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được bates miêu tả khoa học năm 1861 | [
"corynomalus",
"nigripennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"bates",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1861"
] |
công chúa tùy theo cấp bậc mà được ban từ 2 đến 5 con ngựa những vật dụng của công chúa ngoại trừ xe ngựa do trong cung phái ra còn lại 8 xe vận chuyển những đồ linh tinh do thương nhân của trương gia khẩu điều ra còn mang theo dê để ăn trên đường đi thời gian vận chuyển tới lui được ước chừng khoảng hơn 100 ngày năm t... | [
"công",
"chúa",
"tùy",
"theo",
"cấp",
"bậc",
"mà",
"được",
"ban",
"từ",
"2",
"đến",
"5",
"con",
"ngựa",
"những",
"vật",
"dụng",
"của",
"công",
"chúa",
"ngoại",
"trừ",
"xe",
"ngựa",
"do",
"trong",
"cung",
"phái",
"ra",
"còn",
"lại",
"8",
"xe",
"vận"... |
erebus harmonia là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"erebus",
"harmonia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
les cabannes tổng tổng cabannes là một tổng của pháp nằm ở tỉnh ariège trong vùng occitanie tổng này được tổ chức xung quanh cabannes ở quận foix độ cao biến thiên từ 490 m sinsat đến 2 912 m aston với độ cao trung bình là 636 m == các đơn vị hành chính == tổngs cabannes bao gồm 25 xã với dân số 2 644 người điều tra nă... | [
"les",
"cabannes",
"tổng",
"tổng",
"cabannes",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"ariège",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"tổng",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"xung",
"quanh",
"cabannes",
"ở",
"quận",
"foix",
"độ",
"cao",
"biến",
"th... |
cùng hải quân hoàng gia == tham khảo == bullet hms broadwater h81 uboat net bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn dictionary of american naval fighting ships thuộc phạm vi công cộng http history navy mil danfs m6 mason-i htm == liên kết ngoài == bullet navsource org uss mason bullet hazegray org uss mason | [
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hms",
"broadwater",
"h81",
"uboat",
"net",
"bullet",
"bài",
"này",
"có",
"các",
"trích",
"dẫn",
"từ",
"nguồn",
"dictionary",
"of",
"american",
"naval",
"fighting",
"ships",
"thuộ... |
habreuresis falcata là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở chile | [
"habreuresis",
"falcata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"chile"
] |
làm hậu cứ theo chính sử của cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên thì kim nhật thành đã tổ chức lực lượng du kích kháng nhật trên núi bạch đầu và đây cũng là nơi kim chính nhật ra đời gắn liền với huyền thoại ngọn núi thiêng tuy nhiên tài liệu ngoại quốc thì ghi rằng kim nhật thành đúng ra hoạt động trong lãnh thổ liên... | [
"làm",
"hậu",
"cứ",
"theo",
"chính",
"sử",
"của",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"thì",
"kim",
"nhật",
"thành",
"đã",
"tổ",
"chức",
"lực",
"lượng",
"du",
"kích",
"kháng",
"nhật",
"trên",
"núi",
"bạch",
"đầu",
"và",
"đây"... |
ride on your disco stick nhưng bù lại họ cũng nghĩ lovegame là một ca khúc tuyệt vời và nó khiến chúng tôi trao tặng danh hiệu ngôi sao nhạc pop có khả năng làm cho người khác phải phục cho gaga nick levine từ digital spy tin rằng câu i wanna take a ride on your disco stick là lý do trực tiếp dẫn đến sự thành công của ... | [
"ride",
"on",
"your",
"disco",
"stick",
"nhưng",
"bù",
"lại",
"họ",
"cũng",
"nghĩ",
"lovegame",
"là",
"một",
"ca",
"khúc",
"tuyệt",
"vời",
"và",
"nó",
"khiến",
"chúng",
"tôi",
"trao",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"ngôi",
"sao",
"nhạc",
"pop",
"có",
"khả",
... |
agyneta martensi là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi agyneta agyneta martensi được andrei v tanasevitch miêu tả năm 2006 | [
"agyneta",
"martensi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"agyneta",
"agyneta",
"martensi",
"được",
"andrei",
"v",
"tanasevitch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2006"
] |
bản viết bằng tiếng akkad với nội dung bao quát các chủ đề như thần thoại pháp luật khoa học thư từ sự kiện chính trị và quân sự trước thiên niên kỷ thứ hai trước công nguyên tồn tại hai dạng ngôn ngữ sử dụng ở assyria và babylon lần lượt là tiếng assyria và tiếng babylon trong hàng thế kỷ tiếng akkad đã là lingua fran... | [
"bản",
"viết",
"bằng",
"tiếng",
"akkad",
"với",
"nội",
"dung",
"bao",
"quát",
"các",
"chủ",
"đề",
"như",
"thần",
"thoại",
"pháp",
"luật",
"khoa",
"học",
"thư",
"từ",
"sự",
"kiện",
"chính",
"trị",
"và",
"quân",
"sự",
"trước",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"t... |
chúng ở trên các núi lửa ví dụ như iceland và hawaii bazan tiền cambri cổ đại thường chỉ được tìm thấy trong vùng uốn nếp và đứt gãy nghịch và thường bị biến chất rất nặng chúng được gọi là vành đai đá màu lục bởi vì sự biến chất cấp thấp của đá bazan tạo ra clorit actinolit epidote và các khoáng chất màu xanh lá cây k... | [
"chúng",
"ở",
"trên",
"các",
"núi",
"lửa",
"ví",
"dụ",
"như",
"iceland",
"và",
"hawaii",
"bazan",
"tiền",
"cambri",
"cổ",
"đại",
"thường",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"vùng",
"uốn",
"nếp",
"và",
"đứt",
"gãy",
"nghịch",
"và",
"thường",
"bị",
... |
cryptoblepharus quinquetaeniatus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"cryptoblepharus",
"quinquetaeniatus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"günther",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
cũng có một số tân binh người áo là người ba lan trong cuộc tấn công những người lính này đã không tham gia chiến đấu cuộc tấn công diễn ra vào đêm ngày 19 tháng 5 năm 1809 từ 2 đến 4 giờ sáng mục tiêu chính được nhắm vào cổng lublin khiến người áo ngạc nhiên vì họ đã mong đợi cuộc tấn công vào bức tường phía nam yếu n... | [
"cũng",
"có",
"một",
"số",
"tân",
"binh",
"người",
"áo",
"là",
"người",
"ba",
"lan",
"trong",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"những",
"người",
"lính",
"này",
"đã",
"không",
"tham",
"gia",
"chiến",
"đấu",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"diễn",
"ra",
"vào",
"đêm",
"ng... |
pteris macrodon là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pteris",
"macrodon",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
sự phụ thuộc nhục nhã của nó vào người nước ngoài vào người hà lan và người genova bị chấm dứt từ những ngày đầu của vùng caribe và kỷ nguyên chinh phục vương quyền đã cố gắng kiểm soát thương mại giữa tây ban nha và ấn bằng các chính sách hạn chế được thi hành bởi nhà trade 1503 ở sevilla vận chuyển đã đi qua các cảng... | [
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"nhục",
"nhã",
"của",
"nó",
"vào",
"người",
"nước",
"ngoài",
"vào",
"người",
"hà",
"lan",
"và",
"người",
"genova",
"bị",
"chấm",
"dứt",
"từ",
"những",
"ngày",
"đầu",
"của",
"vùng",
"caribe",
"và",
"kỷ",
"nguyên",
"chinh",
"phục",
... |
come with me now come with me now là một bài hát của ban nhạc nam phi kongos ban đầu phát hành vào năm 2011 như một đĩa đơn từ album lunatic của họ come with me now có được thắng lợi thường mại tại mỹ vào năm 2014 đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng billboard alternative songs và trở thành đĩa đơn đầu tiên của họ được... | [
"come",
"with",
"me",
"now",
"come",
"with",
"me",
"now",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"ban",
"nhạc",
"nam",
"phi",
"kongos",
"ban",
"đầu",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2011",
"như",
"một",
"đĩa",
"đơn",
"từ",
"album",
"lunatic",
"của",
"họ",
... |
gomphocarpus multicaulis bullet gomphocarpus multiflorus bullet gomphocarpus munonquensis s moore goyder nicholas bullet gomphocarpus navicularis bullet gomphocarpus niveus bullet gomphocarpus ochroleucus bullet gomphocarpus orbicularis bullet gomphocarpus ovatus bullet gomphocarpus oxytropis bullet gomphocarpus pachyg... | [
"gomphocarpus",
"multicaulis",
"bullet",
"gomphocarpus",
"multiflorus",
"bullet",
"gomphocarpus",
"munonquensis",
"s",
"moore",
"goyder",
"nicholas",
"bullet",
"gomphocarpus",
"navicularis",
"bullet",
"gomphocarpus",
"niveus",
"bullet",
"gomphocarpus",
"ochroleucus",
"bulle... |
santaloides harmandianum là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae loài này được pierre g schellenb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"santaloides",
"harmandianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"connaraceae",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"g",
"schellenb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
baccharis nipensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"baccharis",
"nipensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
barnett newman sinh ngày 29 tháng 1 năm 1905 mất ngày 4 tháng 7 năm 1970 là một nghệ sĩ thị giác người mỹ ông được coi là một trong những nghệ sĩ tiêu biểu nhất của trường phái trừu tượng ấn tượng và là một trong những họa sĩ tiên phong của thể loại vẽ theo mảng màu colorfield các tác phẩm của ông nổi bật ở màu sắc cũn... | [
"barnett",
"newman",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"1",
"năm",
"1905",
"mất",
"ngày",
"4",
"tháng",
"7",
"năm",
"1970",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"thị",
"giác",
"người",
"mỹ",
"ông",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"tiêu... |
mycetophyllia danaana là một loài san hô trong họ mussidae loài này được milne edwards haime mô tả khoa học năm 1849 | [
"mycetophyllia",
"danaana",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"mussidae",
"loài",
"này",
"được",
"milne",
"edwards",
"haime",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1849"
] |
fissurella barbouri là một loài ốc biển nhỏ or true limpet là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ fissurellidae | [
"fissurella",
"barbouri",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"or",
"true",
"limpet",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"fissurellidae"
] |
hartville ohio hartville là một làng thuộc quận stark tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 2944 người == dân số == bullet dân số năm 2000 2174 người bullet dân số năm 2010 2944 người == tham khảo == bullet american finder | [
"hartville",
"ohio",
"hartville",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"stark",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"2944",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000"... |
agama impalearis là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được boettger mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"agama",
"impalearis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"agamidae",
"loài",
"này",
"được",
"boettger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
aeneator attenuatus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae == tham khảo == bullet powell a w b new zealand mollusca william collins publishers ltd auckland new zealand 1979 isbn 0-00-216906-1 | [
"aeneator",
"attenuatus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"buccinidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"powell",
"a",
"w",
"b",
"new",
"zealand",
"mollusca"... |
cuphea andersonii là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được s a graham mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"cuphea",
"andersonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"a",
"graham",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
enicospilus castaneus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"enicospilus",
"castaneus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
raphia personata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"raphia",
"personata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trương khánh vĩ tiếng trung giản thể 张庆伟 bính âm hán ngữ zhāng qìng wěi sinh ngày 7 tháng 11 năm 1961 là người hán nhà khoa học hàng không vũ trụ chính trị gia nước cộng hòa nhân dân trung hoa ông là ủy viên ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix bí thư tỉnh ủy tỉnh hồ nam ông là ủy viên trung ương các khó... | [
"trương",
"khánh",
"vĩ",
"tiếng",
"trung",
"giản",
"thể",
"张庆伟",
"bính",
"âm",
"hán",
"ngữ",
"zhāng",
"qìng",
"wěi",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"11",
"năm",
"1961",
"là",
"người",
"hán",
"nhà",
"khoa",
"học",
"hàng",
"không",
"vũ",
"trụ",
"chính",
... |
parvoscincus leucospilos là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được peters mô tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"parvoscincus",
"leucospilos",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"peters",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
socia mobilización femenina y sus obaculine 1935-1942 ở lorena godoy elizabeth hutchison karin rosemblatt và soledad de nhậnidad en chile siglos xix y xx santiago sur cedem 1995 tr 287-329 bullet corinne a pernet el memch hizo historia santiago fundación biblioteca y archivo de la mujer 1997 | [
"socia",
"mobilización",
"femenina",
"y",
"sus",
"obaculine",
"1935-1942",
"ở",
"lorena",
"godoy",
"elizabeth",
"hutchison",
"karin",
"rosemblatt",
"và",
"soledad",
"de",
"nhậnidad",
"en",
"chile",
"siglos",
"xix",
"y",
"xx",
"santiago",
"sur",
"cedem",
"1995",
... |
vần colombo rất chú ý và kiêu hãnh khi viết theo hình thức tiếng italia này phillips đã chỉ ra rằng 500 năm trước các ngôn ngữ gốc la tinh không khác biệt nhau lớn như ngày nay bartolomé de las casas trong cuốn historia de las indias của mình đã cho rằng colombo không sử dụng tốt tiếng tây ban nha và rằng ông không phả... | [
"vần",
"colombo",
"rất",
"chú",
"ý",
"và",
"kiêu",
"hãnh",
"khi",
"viết",
"theo",
"hình",
"thức",
"tiếng",
"italia",
"này",
"phillips",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"500",
"năm",
"trước",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"gốc",
"la",
"tinh",
"không",
"khác",
"biệt"... |
horsfieldia leptantha là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae loài này có ở indonesia và papua new guinea == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 horsfieldia leptantha 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"horsfieldia",
"leptantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"myristicaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"indonesia",
"và",
"papua",
"new",
"guinea",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998"... |
các màng tế bào của các loài khác là những chuỗi thẳng không có nhánh và vòng các nhóm isoprene đóng vai trò quan trọng trong sinh hóa của nhiều sinh vật nhưng duy chỉ có vi khuẩn cổ là sử dụng chúng để tạo thành phospholipid những chuỗi có nhánh này có thể giúp bảo vệ màng tế bào khỏi bị hỏng do nhiệt độ cao bullet ở ... | [
"các",
"màng",
"tế",
"bào",
"của",
"các",
"loài",
"khác",
"là",
"những",
"chuỗi",
"thẳng",
"không",
"có",
"nhánh",
"và",
"vòng",
"các",
"nhóm",
"isoprene",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"sinh",
"hóa",
"của",
"nhiều",
"sinh",
"vật",
"n... |
hesperis laciniata là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được all mô tả khoa học đầu tiên năm 1785 | [
"hesperis",
"laciniata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"all",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1785"
] |
lang bullet máy bay có từ thời ai cập cổ đại bullet bí ẩn quanh tấm bản đồ trái đất thời cổ đại bullet bãi đá khổng lồ hay khu vườn đồ chơi của chúa bullet bí ẩn về sacsayhuaman và tiahuanaco bullet bí mật về bức họa cổ trong huyệt động châu úc tiếng anh bullet trung tâm nghiên cứu giả thuyết những nhà du hành vũ trụ c... | [
"lang",
"bullet",
"máy",
"bay",
"có",
"từ",
"thời",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"bullet",
"bí",
"ẩn",
"quanh",
"tấm",
"bản",
"đồ",
"trái",
"đất",
"thời",
"cổ",
"đại",
"bullet",
"bãi",
"đá",
"khổng",
"lồ",
"hay",
"khu",
"vườn",
"đồ",
"chơi",
"của",
"c... |
plasma hay còn được gọi là li tử thể là một trong bốn trạng thái cơ bản của vật chất và được nhà hóa học irving langmuir mô tả lần đầu tiên trong những năm 1920 nó bao gồm một chất khí gồm các ion các nguyên tử mất một số electron trên quỹ đạo và các electron tự do plasma có thể được tạo ra một cách nhân tạo bằng cách ... | [
"plasma",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"li",
"tử",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"bốn",
"trạng",
"thái",
"cơ",
"bản",
"của",
"vật",
"chất",
"và",
"được",
"nhà",
"hóa",
"học",
"irving",
"langmuir",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"nhữn... |
kitagawa koya == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at shimizu s-pulse | [
"kitagawa",
"koya",
"==",
"thống",
"kê",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"shimizu",
"s-pulse"
] |
louisa may alcott sinh ngày 29 tháng 11 năm 1832 tại germantown bang pennsylvania – mất ngày 6 tháng 3 năm 1888 tại boston bang massachusetts hoa kỳ là tác giả người mỹ nổi danh với nhiều tựa sách thiếu nhi tiêu biểu là tác phẩm kinh điển những cô gái nhỏ little women trưởng thành tại new england trong một gia đình có ... | [
"louisa",
"may",
"alcott",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"1832",
"tại",
"germantown",
"bang",
"pennsylvania",
"–",
"mất",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1888",
"tại",
"boston",
"bang",
"massachusetts",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"tác",
"giả",
"... |
64 gb thông qua microsd card pin 3 200-mah có thể thay thế có thể sử dụng trong ngày chỉ một lần sạc galaxy mega là dụng vi xử lý lõi kép 1 7-ghz qualcomm msm8930 pro với 1 5gb vram == thiết kế == galaxy mega có kích thước 6 6 x 3 46 x 0 31 inches như các điện thoại thông minh khác bao gồm samsung note ii 5 9 x 3 2 x 0... | [
"64",
"gb",
"thông",
"qua",
"microsd",
"card",
"pin",
"3",
"200-mah",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"trong",
"ngày",
"chỉ",
"một",
"lần",
"sạc",
"galaxy",
"mega",
"là",
"dụng",
"vi",
"xử",
"lý",
"lõi",
"kép",
"1",
"7-ghz",
... |
với tỉ lệ 56% trên rotten tomatoes với 138 đánh giá nhiều nhà phê bình ca ngợi khả năng diễn xuất của dwayne johnson với vai trò dẫn đầu trong khi cảm thấy rằng việc thực hiện thông điệp bộ phim bị lộn xộn | [
"với",
"tỉ",
"lệ",
"56%",
"trên",
"rotten",
"tomatoes",
"với",
"138",
"đánh",
"giá",
"nhiều",
"nhà",
"phê",
"bình",
"ca",
"ngợi",
"khả",
"năng",
"diễn",
"xuất",
"của",
"dwayne",
"johnson",
"với",
"vai",
"trò",
"dẫn",
"đầu",
"trong",
"khi",
"cảm",
"thấy... |
cao ly huệ tông hangul 고려 혜종 hanja 高麗 恵宗 912 – 945 trị vì từ năm 943 – 945 ông là vị quốc vương thứ hai của triều đại cao ly ông là người kế vị cũng như là con trai cả của vua cao ly thái tổ vương kiến tên của ông là vương võ tên chữ là thừa càn 承乹 == thiếu thời == huệ tông là con trai trưởng vua thái tổ mẹ của ông là ... | [
"cao",
"ly",
"huệ",
"tông",
"hangul",
"고려",
"혜종",
"hanja",
"高麗",
"恵宗",
"912",
"–",
"945",
"trị",
"vì",
"từ",
"năm",
"943",
"–",
"945",
"ông",
"là",
"vị",
"quốc",
"vương",
"thứ",
"hai",
"của",
"triều",
"đại",
"cao",
"ly",
"ông",
"là",
"người",
"kế... |
helianthus laetiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được pers mô tả khoa học đầu tiên năm 1807 loài cây này phổ biến ở các địa điểm rải rác trên phần lớn canada từ newfoundland đến british columbia miền trung và miền đông hoa kỳ cho đến tận miền nam texas và georgia helianthus × laetiflorus là một ... | [
"helianthus",
"laetiflorus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"pers",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1807",
"loài",
"cây",
"này",
"phổ",
"biến",
"ở",
"các",
"địa",
"điểm",
... |
pleurothallis compressa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"pleurothallis",
"compressa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
với quân hàm đại tá == chiến tranh thế giới thứ hai == tháng 9 năm 1939 von rundstedt được adolf hitler mời tái ngũ và công tác trong bộ chỉ huy cụm tập đoàn quân phương nam trong cuộc tấn công lấn chiếm ba lan sau đó tại mặt trận phía tây ông chỉ huy 7 sư đoàn xe tăng 3 sư đoàn mô tô cơ động và 35 sư đoàn bộ binh hỗ t... | [
"với",
"quân",
"hàm",
"đại",
"tá",
"==",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"==",
"tháng",
"9",
"năm",
"1939",
"von",
"rundstedt",
"được",
"adolf",
"hitler",
"mời",
"tái",
"ngũ",
"và",
"công",
"tác",
"trong",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"cụm",
"t... |
sản nó sẽ trở nên hung dữ hơn và sẵn sàng đuổi bất kì loài cá nào bước vào lãnh thổ của nó với những con đực chúng sẵn sàng tấn công với nhau nếu đang ở trong một khu vực hẹp khi mùa sinh sản kết thúc nó trở nên hiền lành như trước | [
"sản",
"nó",
"sẽ",
"trở",
"nên",
"hung",
"dữ",
"hơn",
"và",
"sẵn",
"sàng",
"đuổi",
"bất",
"kì",
"loài",
"cá",
"nào",
"bước",
"vào",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"nó",
"với",
"những",
"con",
"đực",
"chúng",
"sẵn",
"sàng",
"tấn",
"công",
"với",
"nhau",
"nếu... |
ngoài sớm nhất mà chúng ta có về sử thi có thể bao gồm sự ám chỉ trong ngữ pháp aṣṭādhyāyī 4 2 56 của panini vào thế kỷ thứ 4 tcn người ta ước tính rằng văn bản tiếng phạn có lẽ đã đạt đến dạng cuối cùng vào đầu thời kỳ gupta khoảng thế kỷ thứ 4 sau cn vishnu sukthankar biên tập viên của ấn bản phê bình lớn đầu tiên củ... | [
"ngoài",
"sớm",
"nhất",
"mà",
"chúng",
"ta",
"có",
"về",
"sử",
"thi",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"sự",
"ám",
"chỉ",
"trong",
"ngữ",
"pháp",
"aṣṭādhyāyī",
"4",
"2",
"56",
"của",
"panini",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"4",
"tcn",
"người",
"ta",
"ước",
... |
cột cờ hay còn gọi là kỳ đài là những cấu trúc cao thường là thẳng đứng được sử dụng với mục đích chính là treo lá cờ == hình dáng và kích thước == === chiều cao === cột cờ cao nhất thế giới là cột cờ tại gijeong-dong cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên với chiều cao 160 mét đây là một cấu trúc kim loại được sử dụng đ... | [
"cột",
"cờ",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"kỳ",
"đài",
"là",
"những",
"cấu",
"trúc",
"cao",
"thường",
"là",
"thẳng",
"đứng",
"được",
"sử",
"dụng",
"với",
"mục",
"đích",
"chính",
"là",
"treo",
"lá",
"cờ",
"==",
"hình",
"dáng",
"và",
"kích",
"thước",
"... |
chọn cho tầng lớp quý tộc giàu có === thế kỷ 18 === mãi đến năm 1710 và 1719 ngài richard grosvenor và bá tước của scarborough người đứng đầu hai gia đình chủ sở hữu và nhà phát triển ban đầu của mayfair đã xây dựng quảng trường grosvenor và quảng trường hanover và bắt đầu quá trình xây dựng của mayfair tiếp tục cho đế... | [
"chọn",
"cho",
"tầng",
"lớp",
"quý",
"tộc",
"giàu",
"có",
"===",
"thế",
"kỷ",
"18",
"===",
"mãi",
"đến",
"năm",
"1710",
"và",
"1719",
"ngài",
"richard",
"grosvenor",
"và",
"bá",
"tước",
"của",
"scarborough",
"người",
"đứng",
"đầu",
"hai",
"gia",
"đình"... |
asplenium gilbertii là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được proctor mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"gilbertii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"proctor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
minh hiếu lăng hay gọi là hiếu lăng là lăng mộ của hoàng đế minh thái tổ chu nguyên chương người sáng lập ra triều đại nhà minh nó nằm ở phía nam chân núi tử kim phía đông trung tâm lịch sử nam kinh truyền thuyết nói rằng để tránh việc cướp bóc lăng mộ 13 đám rước giống hệt nhau bắt đầu từ 13 cổng thành để che giấu nơi... | [
"minh",
"hiếu",
"lăng",
"hay",
"gọi",
"là",
"hiếu",
"lăng",
"là",
"lăng",
"mộ",
"của",
"hoàng",
"đế",
"minh",
"thái",
"tổ",
"chu",
"nguyên",
"chương",
"người",
"sáng",
"lập",
"ra",
"triều",
"đại",
"nhà",
"minh",
"nó",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"chân... |
nanna eningae là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nanna",
"eningae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
yếu làm việc ở galicia thiết kế các tòa nhà công cộng cũng như nhà ở dân sự các tác phẩm của talowski được xếp vào chủ nghĩa chiết trung thể hiện mối liên hệ chặt chẽ với chủ nghĩa lịch sử và tân nghệ thuật ông mất sớm vào năm 1910 tại lviv sau 5 năm chống trọi với bệnh tật và được an táng tại nghĩa trang rakowicki ở k... | [
"yếu",
"làm",
"việc",
"ở",
"galicia",
"thiết",
"kế",
"các",
"tòa",
"nhà",
"công",
"cộng",
"cũng",
"như",
"nhà",
"ở",
"dân",
"sự",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"talowski",
"được",
"xếp",
"vào",
"chủ",
"nghĩa",
"chiết",
"trung",
"thể",
"hiện",
"mối",
"... |
eunidia lindblomi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"eunidia",
"lindblomi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
belonesox belizanus tên thông thường là top minnow là loài cá nước ngọt duy nhất thuộc chi belonesox trong họ cá khổng tước loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1860 == từ nguyên == tên chi belonesox của loài cá này được ghép từ 2 âm tiết trong tiếng hy lạp belone kim khâu và esox ngọn giáo mang ý nghĩa ám chỉ phần... | [
"belonesox",
"belizanus",
"tên",
"thông",
"thường",
"là",
"top",
"minnow",
"là",
"loài",
"cá",
"nước",
"ngọt",
"duy",
"nhất",
"thuộc",
"chi",
"belonesox",
"trong",
"họ",
"cá",
"khổng",
"tước",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào... |
arycanda decorata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"arycanda",
"decorata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
astragalus chrysostachys là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"chrysostachys",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bóng đá thế giới sự bình tĩnh và tự tin chính là nét nổi bật trong lối đá của maldini trong các tình huống đối mặt người xem dường như rất ít khi phải chứng kiến anh có những pha vào bóng ác ý thay vào đó là lối đá dựa trên sự khôn ngoan kĩ năng tì đè hợp lý và óc phán đoán chuẩn xác khi còn thi đấu ở vị trí hậu vệ cán... | [
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"sự",
"bình",
"tĩnh",
"và",
"tự",
"tin",
"chính",
"là",
"nét",
"nổi",
"bật",
"trong",
"lối",
"đá",
"của",
"maldini",
"trong",
"các",
"tình",
"huống",
"đối",
"mặt",
"người",
"xem",
"dường",
"như",
"rất",
"ít",
"khi",
"phải... |
caecilia dunni là một loài lưỡng cư thuộc họ caeciliidae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các đồn điền vườn nông thôn và rừng thoái hóa nghiêm trọng == tham khảo == bullet almandáriz a cisner... | [
"caecilia",
"dunni",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"thuộc",
"họ",
"caeciliidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",... |
gongronema multibracteolatum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được p t li x m wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"gongronema",
"multibracteolatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"t",
"li",
"x",
"m",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
aşağıboğaz i̇mranlı aşağıboğaz là một xã thuộc huyện i̇mranlı tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 42 người | [
"aşağıboğaz",
"i̇mranlı",
"aşağıboğaz",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇mranlı",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"42",
"người"
] |
14104 delpino là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 2052 6472079 ngày 5 62 năm nó được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1997 | [
"14104",
"delpino",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"2052",
"6472079",
"ngày",
"5",
"62",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"năm",
"1997"
] |
drepanolejeunea capulata là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được taylor stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"drepanolejeunea",
"capulata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"taylor",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
eudonia munroei là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"eudonia",
"munroei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
nhóm nhạc tổ chức đêm diễn dk5 band ở magic moo club ha noi tại phố thái thịnh hà nội và tạo được sự chú ý của giới truyền thông và dư luận sau lời thuyết phục của một người bạn và từ chính son tháng 1 năm 2003 5 dòng kẻ đã đến sài gòn với ý định ban đầu để thực hiện album trong 6 tháng và sau đó quyết định tan rã tuy ... | [
"nhóm",
"nhạc",
"tổ",
"chức",
"đêm",
"diễn",
"dk5",
"band",
"ở",
"magic",
"moo",
"club",
"ha",
"noi",
"tại",
"phố",
"thái",
"thịnh",
"hà",
"nội",
"và",
"tạo",
"được",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"giới",
"truyền",
"thông",
"và",
"dư",
"luận",
"sau",
"l... |
blue night album blue night là album thứ sáu của ban nhạc đan mạch theo thể loại soft rock michael learns to rock nó được phát hành năm 2000 == danh sách track == bullet 1 angel eyes bullet 2 whatever it may take bullet 3 watch your back bullet 4 you took my heart away bullet 5 blue night bullet 6 one way street bullet... | [
"blue",
"night",
"album",
"blue",
"night",
"là",
"album",
"thứ",
"sáu",
"của",
"ban",
"nhạc",
"đan",
"mạch",
"theo",
"thể",
"loại",
"soft",
"rock",
"michael",
"learns",
"to",
"rock",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"năm",
"2000",
"==",
"danh",
"sách",
"t... |
đồng hương của chúa trịnh bọn ưu binh tức giận cùng nhau đến phá nhà lùng tìm quý cảnh để giết quý cảnh phải trốn vào phủ chúa chúa sau đó cho tra hỏi bắt giết người cầm đầu việc nổi loạn còn những người khác đều bắt buộc vào khuông phép cấm đoán nghiêm ngặt nhưng ưu binh kêu ngạo hung hãn đã thành thói quen chung quy ... | [
"đồng",
"hương",
"của",
"chúa",
"trịnh",
"bọn",
"ưu",
"binh",
"tức",
"giận",
"cùng",
"nhau",
"đến",
"phá",
"nhà",
"lùng",
"tìm",
"quý",
"cảnh",
"để",
"giết",
"quý",
"cảnh",
"phải",
"trốn",
"vào",
"phủ",
"chúa",
"chúa",
"sau",
"đó",
"cho",
"tra",
"hỏi... |
ugny | [
"ugny"
] |
phải là từ viết tắt liên quan đến nhiệm vụ mà là một tham chiếu đến khả năng xoay nhanh của thiết bị và loài chim nhanh nhẹn cùng tên tất cả những khám phá của swift đều được truyền đến mặt đất và những dữ liệu này có sẵn cho các đài quan sát khác tham gia vào swift trong việc quan sát các grb trong thời gian giữa các ... | [
"phải",
"là",
"từ",
"viết",
"tắt",
"liên",
"quan",
"đến",
"nhiệm",
"vụ",
"mà",
"là",
"một",
"tham",
"chiếu",
"đến",
"khả",
"năng",
"xoay",
"nhanh",
"của",
"thiết",
"bị",
"và",
"loài",
"chim",
"nhanh",
"nhẹn",
"cùng",
"tên",
"tất",
"cả",
"những",
"khá... |
aciphylla gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được w r b oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"aciphylla",
"gracilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"r",
"b",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
amauropelma rifleck là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi amauropelma amauropelma rifleck được miêu tả năm 2001 bởi raven stumkat | [
"amauropelma",
"rifleck",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"amauropelma",
"amauropelma",
"rifleck",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2001",
"bởi",
"raven",
"stumkat"
] |
lanelater substriatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1857 | [
"lanelater",
"substriatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1857"
] |
ixora margaretae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được n hallé mouly b bremer mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 | [
"ixora",
"margaretae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"hallé",
"mouly",
"b",
"bremer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
cyrtandra alata là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được h st john storey mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"cyrtandra",
"alata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"st",
"john",
"storey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
chromis anadema là một loài cá biển thuộc chi chromis trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2017 == từ nguyên == từ định danh anadema trong tiếng latinh mang nghĩa là dải buộc tóc hàm ý đề cập đến hai dải đen ở xương trước nắp mang và trên nắp mang của loài cá này == phạm vi phân bố và môi trường số... | [
"chromis",
"anadema",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"chromis",
"trong",
"họ",
"cá",
"thia",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2017",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"anadema",... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.