text
stringlengths
1
7.22k
words
list
để phục vụ khách tham quan và nghỉ dưỡng == khu du lịch kênh gà vân trình == theo đề án của dự án khu du lịch kênh gà – vân trình dự án này có tổng diện tích khoảng gần 2 900 ha nằm trong vùng thoát lũ sông hoàng long bao gồm khoảng 1 900 ha đất ngoài đê thuộc vùng tràn lũ và khoảng gần 1 000 ha đất trong đê thuộc vùng xả lũ với tổng mức đầu tư trên 30 000 tỷ đồng dự kiến dự án du lịch kênh gà – vân trình sẽ phức hợp nhiều hạng mục như khu hồ nước trung tâm kế cận hồ nước trung tâm là hệ thống các sân golf công trình nghỉ dưỡng khách sạn kết nối với các điểm du lịch vệ tinh hiện tại như suối nước nóng kênh gà động vân trình… mục tiêu của dự án sẽ xây dựng vùng ngập nước suối kênh gà – động vân trình thành khu du lịch lớn có cảnh quan và công trình kiến trúc nhân tạo đạt giá trị đặc biệt với hệ thống hạ tầng dịch vụ hiện đại đa dạng các sản phẩm dịch vụ trước đó từ năm 2005 đã xây dựng khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng nước khoáng nóng kênh gà với diện tích khoảng 2 ha nằm tách biệt với khu dân cư khu du lịch có 2 bể tắm công cộng 18 bể tắm cá nhân khách sạn với 25 phòng nghỉ nhà sàn nhà hàng và một số
[ "để", "phục", "vụ", "khách", "tham", "quan", "và", "nghỉ", "dưỡng", "==", "khu", "du", "lịch", "kênh", "gà", "vân", "trình", "==", "theo", "đề", "án", "của", "dự", "án", "khu", "du", "lịch", "kênh", "gà", "–", "vân", "trình", "dự", "án", "này", "có", "tổng", "diện", "tích", "khoảng", "gần", "2", "900", "ha", "nằm", "trong", "vùng", "thoát", "lũ", "sông", "hoàng", "long", "bao", "gồm", "khoảng", "1", "900", "ha", "đất", "ngoài", "đê", "thuộc", "vùng", "tràn", "lũ", "và", "khoảng", "gần", "1", "000", "ha", "đất", "trong", "đê", "thuộc", "vùng", "xả", "lũ", "với", "tổng", "mức", "đầu", "tư", "trên", "30", "000", "tỷ", "đồng", "dự", "kiến", "dự", "án", "du", "lịch", "kênh", "gà", "–", "vân", "trình", "sẽ", "phức", "hợp", "nhiều", "hạng", "mục", "như", "khu", "hồ", "nước", "trung", "tâm", "kế", "cận", "hồ", "nước", "trung", "tâm", "là", "hệ", "thống", "các", "sân", "golf", "công", "trình", "nghỉ", "dưỡng", "khách", "sạn", "kết", "nối", "với", "các", "điểm", "du", "lịch", "vệ", "tinh", "hiện", "tại", "như", "suối", "nước", "nóng", "kênh", "gà", "động", "vân", "trình…", "mục", "tiêu", "của", "dự", "án", "sẽ", "xây", "dựng", "vùng", "ngập", "nước", "suối", "kênh", "gà", "–", "động", "vân", "trình", "thành", "khu", "du", "lịch", "lớn", "có", "cảnh", "quan", "và", "công", "trình", "kiến", "trúc", "nhân", "tạo", "đạt", "giá", "trị", "đặc", "biệt", "với", "hệ", "thống", "hạ", "tầng", "dịch", "vụ", "hiện", "đại", "đa", "dạng", "các", "sản", "phẩm", "dịch", "vụ", "trước", "đó", "từ", "năm", "2005", "đã", "xây", "dựng", "khu", "du", "lịch", "sinh", "thái", "nghỉ", "dưỡng", "nước", "khoáng", "nóng", "kênh", "gà", "với", "diện", "tích", "khoảng", "2", "ha", "nằm", "tách", "biệt", "với", "khu", "dân", "cư", "khu", "du", "lịch", "có", "2", "bể", "tắm", "công", "cộng", "18", "bể", "tắm", "cá", "nhân", "khách", "sạn", "với", "25", "phòng", "nghỉ", "nhà", "sàn", "nhà", "hàng", "và", "một", "số" ]
its invasion of south korea in 1950 soviet aid and influence continued at a high level during the korean war this was only the beginning of north korea as governed by the faction which had its roots in an anti-japanese korean nationalist movement based in manchuria and china with kim il-sung participating in this movement and later forming the workers party of korea wpk the assistance of chinese troops after 1950 during the war and their presence in the country until 1958 gave china some degree of influence in north korea in 1961 north korea concluded formal mutual security treaties with the soviet union and china which have not been formally ended in the case of china kim il-sung and chou en-lai signed the sino-north korean mutual aid and cooperation friendship treaty whereby communist china pledged to immediately render military and other assistance by all means to its ally against any outside attack the treaty says in short that
[ "its", "invasion", "of", "south", "korea", "in", "1950", "soviet", "aid", "and", "influence", "continued", "at", "a", "high", "level", "during", "the", "korean", "war", "this", "was", "only", "the", "beginning", "of", "north", "korea", "as", "governed", "by", "the", "faction", "which", "had", "its", "roots", "in", "an", "anti-japanese", "korean", "nationalist", "movement", "based", "in", "manchuria", "and", "china", "with", "kim", "il-sung", "participating", "in", "this", "movement", "and", "later", "forming", "the", "workers", "party", "of", "korea", "wpk", "the", "assistance", "of", "chinese", "troops", "after", "1950", "during", "the", "war", "and", "their", "presence", "in", "the", "country", "until", "1958", "gave", "china", "some", "degree", "of", "influence", "in", "north", "korea", "in", "1961", "north", "korea", "concluded", "formal", "mutual", "security", "treaties", "with", "the", "soviet", "union", "and", "china", "which", "have", "not", "been", "formally", "ended", "in", "the", "case", "of", "china", "kim", "il-sung", "and", "chou", "en-lai", "signed", "the", "sino-north", "korean", "mutual", "aid", "and", "cooperation", "friendship", "treaty", "whereby", "communist", "china", "pledged", "to", "immediately", "render", "military", "and", "other", "assistance", "by", "all", "means", "to", "its", "ally", "against", "any", "outside", "attack", "the", "treaty", "says", "in", "short", "that" ]
kšely là một làng thuộc huyện kolín vùng středočeský cộng hòa séc
[ "kšely", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "kolín", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
araucaria bernieri là một loài thực vật hạt trần trong họ araucariaceae loài này được j buchholz mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "araucaria", "bernieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "araucariaceae", "loài", "này", "được", "j", "buchholz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
dụng trong các cuộc đua địa phương bởi vì tốc độ của nó mà nó thừa hưởng từ dòng máu của ngựa ả rập và thoroughbred tổ tiên của nó postier bretons đã được phát triển như là một kết quả của việc lai tạo giống với các giống ngựa nước kiệu norfolk trotter và ngựa hackney trong thế kỷ 19 đây là loại được nuôi chủ yếu ở trung tâm bretagne có một dáng đi rất hấp dẫn là một con ngựa huấn luyện viên tốt và có khả năng sản xuất nông nghiệp tên của nó bắt nguồn từ việc sử dụng nó trong việc kéo các postier đã được sử dụng rộng rãi bởi người pháp và nó đã được mô tả như là một phiên bản nhẹ hơn của ngựa suffolk giống từ anh quốc ngựa nặng breton được bắt nguồn từ một di truyền của ngựa ardennes và ngựa percheron nó rất mạnh so với kích thước của nó và có chân ngắn nhưng cơ bắp nó được nuôi trong các khu vực ven biển phía bắc của bretagne trong merléac đây là loại cũ hơn được gọi là grand breton một con ngựa nặng đã được sử dụng để cải thiện nhiều giống khác chúng là giống nền để lai tạo nhằm tăng trọng lượng tầm vóc sức bền == lai tạo == trong một thời gian có một xu hướng để tăng kích thước của các giống ngựa kéo xe để đạt được nhiều sức lực hơn và số lượng lớn thông qua
[ "dụng", "trong", "các", "cuộc", "đua", "địa", "phương", "bởi", "vì", "tốc", "độ", "của", "nó", "mà", "nó", "thừa", "hưởng", "từ", "dòng", "máu", "của", "ngựa", "ả", "rập", "và", "thoroughbred", "tổ", "tiên", "của", "nó", "postier", "bretons", "đã", "được", "phát", "triển", "như", "là", "một", "kết", "quả", "của", "việc", "lai", "tạo", "giống", "với", "các", "giống", "ngựa", "nước", "kiệu", "norfolk", "trotter", "và", "ngựa", "hackney", "trong", "thế", "kỷ", "19", "đây", "là", "loại", "được", "nuôi", "chủ", "yếu", "ở", "trung", "tâm", "bretagne", "có", "một", "dáng", "đi", "rất", "hấp", "dẫn", "là", "một", "con", "ngựa", "huấn", "luyện", "viên", "tốt", "và", "có", "khả", "năng", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "tên", "của", "nó", "bắt", "nguồn", "từ", "việc", "sử", "dụng", "nó", "trong", "việc", "kéo", "các", "postier", "đã", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "bởi", "người", "pháp", "và", "nó", "đã", "được", "mô", "tả", "như", "là", "một", "phiên", "bản", "nhẹ", "hơn", "của", "ngựa", "suffolk", "giống", "từ", "anh", "quốc", "ngựa", "nặng", "breton", "được", "bắt", "nguồn", "từ", "một", "di", "truyền", "của", "ngựa", "ardennes", "và", "ngựa", "percheron", "nó", "rất", "mạnh", "so", "với", "kích", "thước", "của", "nó", "và", "có", "chân", "ngắn", "nhưng", "cơ", "bắp", "nó", "được", "nuôi", "trong", "các", "khu", "vực", "ven", "biển", "phía", "bắc", "của", "bretagne", "trong", "merléac", "đây", "là", "loại", "cũ", "hơn", "được", "gọi", "là", "grand", "breton", "một", "con", "ngựa", "nặng", "đã", "được", "sử", "dụng", "để", "cải", "thiện", "nhiều", "giống", "khác", "chúng", "là", "giống", "nền", "để", "lai", "tạo", "nhằm", "tăng", "trọng", "lượng", "tầm", "vóc", "sức", "bền", "==", "lai", "tạo", "==", "trong", "một", "thời", "gian", "có", "một", "xu", "hướng", "để", "tăng", "kích", "thước", "của", "các", "giống", "ngựa", "kéo", "xe", "để", "đạt", "được", "nhiều", "sức", "lực", "hơn", "và", "số", "lượng", "lớn", "thông", "qua" ]
nguyễn bá lăng 1920-14 tháng 6 2005 là một kiến trúc sư người việt ông được biết đến qua một số công trình kiến trúc quy mô ở việt nam cùng những tác phẩm nghiên cứu về kiến trúc cổ truyền việt nam == thân thế == ông sinh quán ở mỹ hào tỉnh hưng yên miền bắc việt nam lúc đầu học trường cao đẳng mỹ thuật đông dương rồi di cư vào nam theo hoc ở trường cao đẳng kiến trúc ở đà lạt và sài gòn tốt nghiệp năm 1961 ngay từ năm 1950 ông đã làm việc cho sở quốc gia bảo tồn cổ tích thời quốc gia việt nam ở ngoài bắc cho đến năm 1955 về mặt kiến trúc ông được nhắc đến là người đầu tiên dùng vật liệu hiện đại bê tông để thực hiện một công trình mang dáng nét kiến trúc truyền thống việt nam từ năm 1956 đến 1975 ông làm tòng sự tại viện khảo cổ sài gòn chuyên về kiến trúc và mỹ thuật cổ truyền kiêm cơ quan bảo trì của viện ông rời việt nam năm 1974 và định cư tại pháp ông mất ngày 14 tháng 6 năm 2005 tại paris thọ 85 tuổi == công trình kiến trúc == === 1950-1955 === bullet trùng tu trấn ba đình ở đền ngọc sơn và tu sửa đền lý quốc sư hợp tác với kiến trúc sư nguyễn gia đức bullet tu sửa đền tú uyên đền voi phục và đền quan thánh ở hà nội bullet dựng lại cầu thê
[ "nguyễn", "bá", "lăng", "1920-14", "tháng", "6", "2005", "là", "một", "kiến", "trúc", "sư", "người", "việt", "ông", "được", "biết", "đến", "qua", "một", "số", "công", "trình", "kiến", "trúc", "quy", "mô", "ở", "việt", "nam", "cùng", "những", "tác", "phẩm", "nghiên", "cứu", "về", "kiến", "trúc", "cổ", "truyền", "việt", "nam", "==", "thân", "thế", "==", "ông", "sinh", "quán", "ở", "mỹ", "hào", "tỉnh", "hưng", "yên", "miền", "bắc", "việt", "nam", "lúc", "đầu", "học", "trường", "cao", "đẳng", "mỹ", "thuật", "đông", "dương", "rồi", "di", "cư", "vào", "nam", "theo", "hoc", "ở", "trường", "cao", "đẳng", "kiến", "trúc", "ở", "đà", "lạt", "và", "sài", "gòn", "tốt", "nghiệp", "năm", "1961", "ngay", "từ", "năm", "1950", "ông", "đã", "làm", "việc", "cho", "sở", "quốc", "gia", "bảo", "tồn", "cổ", "tích", "thời", "quốc", "gia", "việt", "nam", "ở", "ngoài", "bắc", "cho", "đến", "năm", "1955", "về", "mặt", "kiến", "trúc", "ông", "được", "nhắc", "đến", "là", "người", "đầu", "tiên", "dùng", "vật", "liệu", "hiện", "đại", "bê", "tông", "để", "thực", "hiện", "một", "công", "trình", "mang", "dáng", "nét", "kiến", "trúc", "truyền", "thống", "việt", "nam", "từ", "năm", "1956", "đến", "1975", "ông", "làm", "tòng", "sự", "tại", "viện", "khảo", "cổ", "sài", "gòn", "chuyên", "về", "kiến", "trúc", "và", "mỹ", "thuật", "cổ", "truyền", "kiêm", "cơ", "quan", "bảo", "trì", "của", "viện", "ông", "rời", "việt", "nam", "năm", "1974", "và", "định", "cư", "tại", "pháp", "ông", "mất", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "2005", "tại", "paris", "thọ", "85", "tuổi", "==", "công", "trình", "kiến", "trúc", "==", "===", "1950-1955", "===", "bullet", "trùng", "tu", "trấn", "ba", "đình", "ở", "đền", "ngọc", "sơn", "và", "tu", "sửa", "đền", "lý", "quốc", "sư", "hợp", "tác", "với", "kiến", "trúc", "sư", "nguyễn", "gia", "đức", "bullet", "tu", "sửa", "đền", "tú", "uyên", "đền", "voi", "phục", "và", "đền", "quan", "thánh", "ở", "hà", "nội", "bullet", "dựng", "lại", "cầu", "thê" ]
bởi sự phản bội của kerrigan fenix ​​bị giết khi zerg của kerrigan mở một cuộc tấn công bất ngờ vào trại căn cứ của ông trên korhal ==== artanis ==== artanis là một high templar 262 tuổi và chỉ huy quân sự được giới thiệu trong brood war nơi ông được lồng tiếng bởi jack ritschel nhân vật này được lồng tiếng bởi patrick seitz trong nhân vật này cũng xuất hiện trong tiểu thuyết queen of blades và twilight cốt truyện queen of blades lẫn một bài tóm tắt các sự kiện của starcraft do blizzard phát hành đều nói rằng danh tính của người chơi trong chiến dịch protoss của starcraft chính là artanis trước khi ông làm đại pháp quan ở brood war một nhà lãnh đạo đầy tham vọng artanis là một templar trẻ tuổi nhất đã đạt được cấp bậc phán quan và người thừa hành artanis cũng rất kính trọng tassadar và mặc dù là một người tin tưởng mạnh mẽ vào hệ thống khalai ông vẫn có ý muốn hợp nhất với những dark templar artanis có trách nhiệm ban đầu là bảo vệ của aiur cùng với fenix ​​trước khi được cử đi để bắt tassadar bởi aldaris tuy nhiên artanis lại theo tassadar và giúp ông đánh bại overmind artanis sau đó lại hợp tác với zeratul và aldaris thực hiện sơ tán dân protoss khalai lên quê nhà shakuras của dark templar và kích hoạt ngôi đền xel naga nằm tại
[ "bởi", "sự", "phản", "bội", "của", "kerrigan", "fenix", "​​bị", "giết", "khi", "zerg", "của", "kerrigan", "mở", "một", "cuộc", "tấn", "công", "bất", "ngờ", "vào", "trại", "căn", "cứ", "của", "ông", "trên", "korhal", "====", "artanis", "====", "artanis", "là", "một", "high", "templar", "262", "tuổi", "và", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "được", "giới", "thiệu", "trong", "brood", "war", "nơi", "ông", "được", "lồng", "tiếng", "bởi", "jack", "ritschel", "nhân", "vật", "này", "được", "lồng", "tiếng", "bởi", "patrick", "seitz", "trong", "nhân", "vật", "này", "cũng", "xuất", "hiện", "trong", "tiểu", "thuyết", "queen", "of", "blades", "và", "twilight", "cốt", "truyện", "queen", "of", "blades", "lẫn", "một", "bài", "tóm", "tắt", "các", "sự", "kiện", "của", "starcraft", "do", "blizzard", "phát", "hành", "đều", "nói", "rằng", "danh", "tính", "của", "người", "chơi", "trong", "chiến", "dịch", "protoss", "của", "starcraft", "chính", "là", "artanis", "trước", "khi", "ông", "làm", "đại", "pháp", "quan", "ở", "brood", "war", "một", "nhà", "lãnh", "đạo", "đầy", "tham", "vọng", "artanis", "là", "một", "templar", "trẻ", "tuổi", "nhất", "đã", "đạt", "được", "cấp", "bậc", "phán", "quan", "và", "người", "thừa", "hành", "artanis", "cũng", "rất", "kính", "trọng", "tassadar", "và", "mặc", "dù", "là", "một", "người", "tin", "tưởng", "mạnh", "mẽ", "vào", "hệ", "thống", "khalai", "ông", "vẫn", "có", "ý", "muốn", "hợp", "nhất", "với", "những", "dark", "templar", "artanis", "có", "trách", "nhiệm", "ban", "đầu", "là", "bảo", "vệ", "của", "aiur", "cùng", "với", "fenix", "​​trước", "khi", "được", "cử", "đi", "để", "bắt", "tassadar", "bởi", "aldaris", "tuy", "nhiên", "artanis", "lại", "theo", "tassadar", "và", "giúp", "ông", "đánh", "bại", "overmind", "artanis", "sau", "đó", "lại", "hợp", "tác", "với", "zeratul", "và", "aldaris", "thực", "hiện", "sơ", "tán", "dân", "protoss", "khalai", "lên", "quê", "nhà", "shakuras", "của", "dark", "templar", "và", "kích", "hoạt", "ngôi", "đền", "xel", "naga", "nằm", "tại" ]
calyptocephala marginipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được boheman miêu tả khoa học năm 1850
[ "calyptocephala", "marginipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "boheman", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1850" ]
phát xạ hồng ngoại dư thừa] sẽ gợi ý sự hiện diện của bụi trong môi trường [[các mảnh vỡ]] này hiếm gặp trong các hệ sao kiểu m lớn hơn khoảng 10 triệu năm chủ yếu được xóa đi bằng cách kéo từ [[gió sao]] [[space vận tốc thiên văn học |vận tốc không gian]] thành phần của ngôi sao này trong [[hệ tọa độ thiên hà]] là –12 2 –1 0 –7 2] nó chưa được xác định là thành viên của một [[sao di chuyển]] và quay quanh thiên hà [[dải ngân hà]] ở khoảng cách từ lõi thay đổi từ với [[orbital eccentricity]] của 0 052 dựa trên vận tốc thấp của nó so với mặt trời đây được cho là một ngôi sao trẻ [[metallicity|population i]] ngôi sao này sẽ làm cho nó cách tiếp cận gần nhất với mặt trời trong khoảng 157 000 năm khi nó đến trong == xem thêm == bullet [[frank elmore ross]] bullet [[danh sách các ngôi sao gần nhất]] bullet [[sao và hệ thống hành tinh trong viễn tưởng#ross 154|ross 154 trong tiểu thuyết]] == tham khảo == ref> ref> —see p 693 ref> ref> <ref name=aj123_4_2027>
[ "phát", "xạ", "hồng", "ngoại", "dư", "thừa]", "sẽ", "gợi", "ý", "sự", "hiện", "diện", "của", "bụi", "trong", "môi", "trường", "[[các", "mảnh", "vỡ]]", "này", "hiếm", "gặp", "trong", "các", "hệ", "sao", "kiểu", "m", "lớn", "hơn", "khoảng", "10", "triệu", "năm", "chủ", "yếu", "được", "xóa", "đi", "bằng", "cách", "kéo", "từ", "[[gió", "sao]]", "[[space", "vận", "tốc", "thiên", "văn", "học", "|vận", "tốc", "không", "gian]]", "thành", "phần", "của", "ngôi", "sao", "này", "trong", "[[hệ", "tọa", "độ", "thiên", "hà]]", "là", "–12", "2", "–1", "0", "–7", "2]", "nó", "chưa", "được", "xác", "định", "là", "thành", "viên", "của", "một", "[[sao", "di", "chuyển]]", "và", "quay", "quanh", "thiên", "hà", "[[dải", "ngân", "hà]]", "ở", "khoảng", "cách", "từ", "lõi", "thay", "đổi", "từ", "với", "[[orbital", "eccentricity]]", "của", "0", "052", "dựa", "trên", "vận", "tốc", "thấp", "của", "nó", "so", "với", "mặt", "trời", "đây", "được", "cho", "là", "một", "ngôi", "sao", "trẻ", "[[metallicity|population", "i]]", "ngôi", "sao", "này", "sẽ", "làm", "cho", "nó", "cách", "tiếp", "cận", "gần", "nhất", "với", "mặt", "trời", "trong", "khoảng", "157", "000", "năm", "khi", "nó", "đến", "trong", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "[[frank", "elmore", "ross]]", "bullet", "[[danh", "sách", "các", "ngôi", "sao", "gần", "nhất]]", "bullet", "[[sao", "và", "hệ", "thống", "hành", "tinh", "trong", "viễn", "tưởng#ross", "154|ross", "154", "trong", "tiểu", "thuyết]]", "==", "tham", "khảo", "==", "ref>", "ref>", "—see", "p", "693", "ref>", "ref>", "<ref", "name=aj123_4_2027>" ]
phẫu thuật thực hiện một đường rạch nhỏ trong con mắt để chèn ống kính vào bullet thời gian hồi phục sau phẫu thuật từ 1-7 ngày sau phẫu thuật trong thời gian này nên tránh tập thể dục gắng sức hoặc bất cứ hoạt động gì khác làm tăng huyết áp bệnh nhân cũng nên đến bác sĩ nhãn khoa thường xuyên trong nhiều tháng để theo dõi việc cấy ghép iol tỷ lệ thành công 90% nguy cơ rò rỉ vết thương nhiễm trùng viêm và loạn thị phẫu thuật chỉ có thể được thực hiện trên các bệnh nhân tuổi từ 40 tuổi trở lên điều này là để đảm bảo rằng sự tăng trưởng mắt phá vỡ iol ống kính sẽ không xảy ra sau phẫu thuật == ưu điểm đặt iols == bullet 1 thay thế cho phẫu thuật lasik khi bệnh nhân có tật khúc xạ quá cao bullet 2 iol cấy ghép có hiệu quả cũng hoàn toàn loại bỏ sự cần thiết của thấu kính tuy nhiên là khả năng điều tiết của mắt thường giảm tùy thuộc vào loại ống kính cấy == rủi ro với phẫu thuật piol == piols có được chấp thuận bởi fda nhưng có một số các rủi ro mà fda đã được tìm thấy là bullet 0 6% nguy cơ bong võng mạc bullet một tổn thất hàng năm là 1 8% của các tế bào nội mô bullet 0 6% nguy cơ của đục thủy tinh thể các nghiên cứu khác đã chỉ ra một nguy cơ 0 5 1 0% và bullet 0 4% nguy cơ sưng giác
[ "phẫu", "thuật", "thực", "hiện", "một", "đường", "rạch", "nhỏ", "trong", "con", "mắt", "để", "chèn", "ống", "kính", "vào", "bullet", "thời", "gian", "hồi", "phục", "sau", "phẫu", "thuật", "từ", "1-7", "ngày", "sau", "phẫu", "thuật", "trong", "thời", "gian", "này", "nên", "tránh", "tập", "thể", "dục", "gắng", "sức", "hoặc", "bất", "cứ", "hoạt", "động", "gì", "khác", "làm", "tăng", "huyết", "áp", "bệnh", "nhân", "cũng", "nên", "đến", "bác", "sĩ", "nhãn", "khoa", "thường", "xuyên", "trong", "nhiều", "tháng", "để", "theo", "dõi", "việc", "cấy", "ghép", "iol", "tỷ", "lệ", "thành", "công", "90%", "nguy", "cơ", "rò", "rỉ", "vết", "thương", "nhiễm", "trùng", "viêm", "và", "loạn", "thị", "phẫu", "thuật", "chỉ", "có", "thể", "được", "thực", "hiện", "trên", "các", "bệnh", "nhân", "tuổi", "từ", "40", "tuổi", "trở", "lên", "điều", "này", "là", "để", "đảm", "bảo", "rằng", "sự", "tăng", "trưởng", "mắt", "phá", "vỡ", "iol", "ống", "kính", "sẽ", "không", "xảy", "ra", "sau", "phẫu", "thuật", "==", "ưu", "điểm", "đặt", "iols", "==", "bullet", "1", "thay", "thế", "cho", "phẫu", "thuật", "lasik", "khi", "bệnh", "nhân", "có", "tật", "khúc", "xạ", "quá", "cao", "bullet", "2", "iol", "cấy", "ghép", "có", "hiệu", "quả", "cũng", "hoàn", "toàn", "loại", "bỏ", "sự", "cần", "thiết", "của", "thấu", "kính", "tuy", "nhiên", "là", "khả", "năng", "điều", "tiết", "của", "mắt", "thường", "giảm", "tùy", "thuộc", "vào", "loại", "ống", "kính", "cấy", "==", "rủi", "ro", "với", "phẫu", "thuật", "piol", "==", "piols", "có", "được", "chấp", "thuận", "bởi", "fda", "nhưng", "có", "một", "số", "các", "rủi", "ro", "mà", "fda", "đã", "được", "tìm", "thấy", "là", "bullet", "0", "6%", "nguy", "cơ", "bong", "võng", "mạc", "bullet", "một", "tổn", "thất", "hàng", "năm", "là", "1", "8%", "của", "các", "tế", "bào", "nội", "mô", "bullet", "0", "6%", "nguy", "cơ", "của", "đục", "thủy", "tinh", "thể", "các", "nghiên", "cứu", "khác", "đã", "chỉ", "ra", "một", "nguy", "cơ", "0", "5", "1", "0%", "và", "bullet", "0", "4%", "nguy", "cơ", "sưng", "giác" ]
amauria brandegeana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rose rydb mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "amauria", "brandegeana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "rose", "rydb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
esher molesey bullet gravesend bullet leatherhead bullet northfleet bullet ottershaw bullet shepperton bullet staines bullet sunbury bullet sunningdale ascot bullet swanscombe bullet virginia water bullet walton and weybridge bullet windlesham bullet woking byfleet khu vực đông nước anh bullet bushey bullet cheshunt bullet chigwell bullet chorleywood bullet harlow bullet hemel hempstead bullet hoddesdon bullet kings langley bullet loughton bullet rickmansworth bullet south oxhey bullet waltham abbey bullet watford
[ "esher", "molesey", "bullet", "gravesend", "bullet", "leatherhead", "bullet", "northfleet", "bullet", "ottershaw", "bullet", "shepperton", "bullet", "staines", "bullet", "sunbury", "bullet", "sunningdale", "ascot", "bullet", "swanscombe", "bullet", "virginia", "water", "bullet", "walton", "and", "weybridge", "bullet", "windlesham", "bullet", "woking", "byfleet", "khu", "vực", "đông", "nước", "anh", "bullet", "bushey", "bullet", "cheshunt", "bullet", "chigwell", "bullet", "chorleywood", "bullet", "harlow", "bullet", "hemel", "hempstead", "bullet", "hoddesdon", "bullet", "kings", "langley", "bullet", "loughton", "bullet", "rickmansworth", "bullet", "south", "oxhey", "bullet", "waltham", "abbey", "bullet", "watford" ]
camellia handelii là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được sealy mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "camellia", "handelii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "theaceae", "loài", "này", "được", "sealy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
mancoa pubens là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được a gray rollins mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "mancoa", "pubens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "a", "gray", "rollins", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
và không có chuỗi amino acid nào có độ dài tới 18 ångström đường kính của một nguyên tử là cỡ 1 angstrom của khu vực hoạt động nơi hình thành liên kết peptide được xúc tác tuy nhiên vào tháng 3 năm 2021 các nhà nghiên cứu đã báo cáo bằng chứng cho thấy rằng một dạng rna vận chuyển sơ cấp có thể là một phân tử tự nhân bản chính nó trong quá trình phát sinh rất sớm của sự sống khái niệm về thế giới rna lần đầu tiên được đề xuất vào năm 1962 bởi alexander rich và thuật ngữ này được đặt ra bởi walter gilbert vào năm 1986 vào tháng 3 năm 2020 nhà thiên văn học tomonori totani đã trình bày một phương pháp thống kê để giải thích cách một phân tử rna ban đầu có thể được tạo ra một cách ngẫu nhiên trong vũ trụ kể từ vụ nổ big bang === phát sinh loài và luca === bắt đầu với công trình của carl woese các nghiên cứu phân tử đã đặt tổ tiên chung toàn thể cuối cùng luca giữa vi khuẩn và một nhánh được hình thành bởi cổ khuẩn và sinh vật nhân thực trong cây phát sinh loài của sự sống một số ít các nghiên cứu đã đặt luca nằm trong vi khuẩn đề xuất rằng sinh vật nhân chuẩn là một trong những dẫn xuất của quá trình tiến hóa thomas cavalier–smith đưa ra giả thuyết rằng ngành đa dạng về mặt
[ "và", "không", "có", "chuỗi", "amino", "acid", "nào", "có", "độ", "dài", "tới", "18", "ångström", "đường", "kính", "của", "một", "nguyên", "tử", "là", "cỡ", "1", "angstrom", "của", "khu", "vực", "hoạt", "động", "nơi", "hình", "thành", "liên", "kết", "peptide", "được", "xúc", "tác", "tuy", "nhiên", "vào", "tháng", "3", "năm", "2021", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "đã", "báo", "cáo", "bằng", "chứng", "cho", "thấy", "rằng", "một", "dạng", "rna", "vận", "chuyển", "sơ", "cấp", "có", "thể", "là", "một", "phân", "tử", "tự", "nhân", "bản", "chính", "nó", "trong", "quá", "trình", "phát", "sinh", "rất", "sớm", "của", "sự", "sống", "khái", "niệm", "về", "thế", "giới", "rna", "lần", "đầu", "tiên", "được", "đề", "xuất", "vào", "năm", "1962", "bởi", "alexander", "rich", "và", "thuật", "ngữ", "này", "được", "đặt", "ra", "bởi", "walter", "gilbert", "vào", "năm", "1986", "vào", "tháng", "3", "năm", "2020", "nhà", "thiên", "văn", "học", "tomonori", "totani", "đã", "trình", "bày", "một", "phương", "pháp", "thống", "kê", "để", "giải", "thích", "cách", "một", "phân", "tử", "rna", "ban", "đầu", "có", "thể", "được", "tạo", "ra", "một", "cách", "ngẫu", "nhiên", "trong", "vũ", "trụ", "kể", "từ", "vụ", "nổ", "big", "bang", "===", "phát", "sinh", "loài", "và", "luca", "===", "bắt", "đầu", "với", "công", "trình", "của", "carl", "woese", "các", "nghiên", "cứu", "phân", "tử", "đã", "đặt", "tổ", "tiên", "chung", "toàn", "thể", "cuối", "cùng", "luca", "giữa", "vi", "khuẩn", "và", "một", "nhánh", "được", "hình", "thành", "bởi", "cổ", "khuẩn", "và", "sinh", "vật", "nhân", "thực", "trong", "cây", "phát", "sinh", "loài", "của", "sự", "sống", "một", "số", "ít", "các", "nghiên", "cứu", "đã", "đặt", "luca", "nằm", "trong", "vi", "khuẩn", "đề", "xuất", "rằng", "sinh", "vật", "nhân", "chuẩn", "là", "một", "trong", "những", "dẫn", "xuất", "của", "quá", "trình", "tiến", "hóa", "thomas", "cavalier–smith", "đưa", "ra", "giả", "thuyết", "rằng", "ngành", "đa", "dạng", "về", "mặt" ]
tipula cervicula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "cervicula", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
giải grammy lần thứ 49 là một giải thưởng âm nhạc danh giá nhằm tôn vinh các cá nhân thu âm xuất sắc bắt đầu từ 15 tháng 9 năm 2005 và kết thúc vào 14 tháng 9 năm 2006 tại hoa kỳ buổi lễ trao giải đã được diễn ra vào chủ nhật 11 tháng 2 năm 2007 tại trung tâm staples los angeles dixie chicks là người chiến thắng lớn nhất đêm với tổng cộng năm giải thưởng trong đó có album của năm thu âm của năm và bài hát của năm mary j blige trở thành người nhận nhiều đề cử nhất với 8 lần don henley đã vinh dự nhận giải nhân vật musiccares của năm hai đêm trước khi lễ trao giải bắt đầu vào 9 tháng 2 năm 2007 chương trình trên đã giành một giải primetime emmy cho đạo diễn thiết kế ánh sáng cho chương trình vmc == trình diễn == buổi trình diễn roxanne của the police là một chương trình mở đầu cho sự tái hợp của nhóm == người trao giải giới thiệu == bullet burt bacharach bullet joan baez bullet natasha bedingfield bullet tony bennett bullet the black eyed peas bullet lewis black bullet natalie cole bullet ornette coleman bullet common bullet nelly furtado bullet al gore bullet alyson hannigan bullet don henley bullet terrence howard bullet jennifer hudson bullet samuel l jackson bullet scarlett johansson bullet reba mcentire bullet mandy moore bullet p nk bullet queen latifah bullet rihanna bullet leann rimes bullet chris rock bullet nicole scherzinger bullet seal bullet cobie smulders bullet david spade bullet quentin tarantino bullet stevie wonder bullet luke wilson bullet prince bullet kanye west == danh sách đề cử và thắng giải == === chính
[ "giải", "grammy", "lần", "thứ", "49", "là", "một", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "danh", "giá", "nhằm", "tôn", "vinh", "các", "cá", "nhân", "thu", "âm", "xuất", "sắc", "bắt", "đầu", "từ", "15", "tháng", "9", "năm", "2005", "và", "kết", "thúc", "vào", "14", "tháng", "9", "năm", "2006", "tại", "hoa", "kỳ", "buổi", "lễ", "trao", "giải", "đã", "được", "diễn", "ra", "vào", "chủ", "nhật", "11", "tháng", "2", "năm", "2007", "tại", "trung", "tâm", "staples", "los", "angeles", "dixie", "chicks", "là", "người", "chiến", "thắng", "lớn", "nhất", "đêm", "với", "tổng", "cộng", "năm", "giải", "thưởng", "trong", "đó", "có", "album", "của", "năm", "thu", "âm", "của", "năm", "và", "bài", "hát", "của", "năm", "mary", "j", "blige", "trở", "thành", "người", "nhận", "nhiều", "đề", "cử", "nhất", "với", "8", "lần", "don", "henley", "đã", "vinh", "dự", "nhận", "giải", "nhân", "vật", "musiccares", "của", "năm", "hai", "đêm", "trước", "khi", "lễ", "trao", "giải", "bắt", "đầu", "vào", "9", "tháng", "2", "năm", "2007", "chương", "trình", "trên", "đã", "giành", "một", "giải", "primetime", "emmy", "cho", "đạo", "diễn", "thiết", "kế", "ánh", "sáng", "cho", "chương", "trình", "vmc", "==", "trình", "diễn", "==", "buổi", "trình", "diễn", "roxanne", "của", "the", "police", "là", "một", "chương", "trình", "mở", "đầu", "cho", "sự", "tái", "hợp", "của", "nhóm", "==", "người", "trao", "giải", "giới", "thiệu", "==", "bullet", "burt", "bacharach", "bullet", "joan", "baez", "bullet", "natasha", "bedingfield", "bullet", "tony", "bennett", "bullet", "the", "black", "eyed", "peas", "bullet", "lewis", "black", "bullet", "natalie", "cole", "bullet", "ornette", "coleman", "bullet", "common", "bullet", "nelly", "furtado", "bullet", "al", "gore", "bullet", "alyson", "hannigan", "bullet", "don", "henley", "bullet", "terrence", "howard", "bullet", "jennifer", "hudson", "bullet", "samuel", "l", "jackson", "bullet", "scarlett", "johansson", "bullet", "reba", "mcentire", "bullet", "mandy", "moore", "bullet", "p", "nk", "bullet", "queen", "latifah", "bullet", "rihanna", "bullet", "leann", "rimes", "bullet", "chris", "rock", "bullet", "nicole", "scherzinger", "bullet", "seal", "bullet", "cobie", "smulders", "bullet", "david", "spade", "bullet", "quentin", "tarantino", "bullet", "stevie", "wonder", "bullet", "luke", "wilson", "bullet", "prince", "bullet", "kanye", "west", "==", "danh", "sách", "đề", "cử", "và", "thắng", "giải", "==", "===", "chính" ]
sản xuất ra estrogen phân giải sự sản xuất ra các hormone này dần tăng lên cho tới khi đạt điểm trưởng thành giới tính một số chú bé có thể phát triển gynecomastia vì một sự mất cân bằng các hormone sinh dục sự phản ứng mô hay béo phì một cách đơn giản tuổi dậy thì là thời điểm khi cơ thể một đứa trẻ bắt đầu thay đổi để trở thành một cơ thể trưởng thành râu ở các chú bé thường xuất hiện như một dấu hiệu nhận biết riêng biệt trong giai đoạn dậy thì thường ban đầu râu có khuynh hướng mọc ở hai phía mép trên thường trong khoảng 14 tới 16 tuổi sau đó nó lan ra để thành hình một bộ ria mép trên toàn bộ môi trên tiếp đó là sự xuất hiện râu ở phần trên má và vùng dưới môi dưới cuối cùng râu lan sang hai bên và phần dưới cằm và phần còn lại của mặt dưới để tạo thành một bộ râu đầy đủ như với hầu hết các quá trình sinh học của con người thời điểm chính xác có thể khác biệt theo từng người râu thường xuất hiện ở cuối tuổi thiếu niên khoảng 17 hay 18 nhưng cũng có thể không xuất hiện cho tới nhiều năm sau một số nam giới không có đầy đủ râu trong một giai đoạn 10 năm sau khi dậy thì râu có thể tiếp tục rậm hơn đen hơn và dày
[ "sản", "xuất", "ra", "estrogen", "phân", "giải", "sự", "sản", "xuất", "ra", "các", "hormone", "này", "dần", "tăng", "lên", "cho", "tới", "khi", "đạt", "điểm", "trưởng", "thành", "giới", "tính", "một", "số", "chú", "bé", "có", "thể", "phát", "triển", "gynecomastia", "vì", "một", "sự", "mất", "cân", "bằng", "các", "hormone", "sinh", "dục", "sự", "phản", "ứng", "mô", "hay", "béo", "phì", "một", "cách", "đơn", "giản", "tuổi", "dậy", "thì", "là", "thời", "điểm", "khi", "cơ", "thể", "một", "đứa", "trẻ", "bắt", "đầu", "thay", "đổi", "để", "trở", "thành", "một", "cơ", "thể", "trưởng", "thành", "râu", "ở", "các", "chú", "bé", "thường", "xuất", "hiện", "như", "một", "dấu", "hiệu", "nhận", "biết", "riêng", "biệt", "trong", "giai", "đoạn", "dậy", "thì", "thường", "ban", "đầu", "râu", "có", "khuynh", "hướng", "mọc", "ở", "hai", "phía", "mép", "trên", "thường", "trong", "khoảng", "14", "tới", "16", "tuổi", "sau", "đó", "nó", "lan", "ra", "để", "thành", "hình", "một", "bộ", "ria", "mép", "trên", "toàn", "bộ", "môi", "trên", "tiếp", "đó", "là", "sự", "xuất", "hiện", "râu", "ở", "phần", "trên", "má", "và", "vùng", "dưới", "môi", "dưới", "cuối", "cùng", "râu", "lan", "sang", "hai", "bên", "và", "phần", "dưới", "cằm", "và", "phần", "còn", "lại", "của", "mặt", "dưới", "để", "tạo", "thành", "một", "bộ", "râu", "đầy", "đủ", "như", "với", "hầu", "hết", "các", "quá", "trình", "sinh", "học", "của", "con", "người", "thời", "điểm", "chính", "xác", "có", "thể", "khác", "biệt", "theo", "từng", "người", "râu", "thường", "xuất", "hiện", "ở", "cuối", "tuổi", "thiếu", "niên", "khoảng", "17", "hay", "18", "nhưng", "cũng", "có", "thể", "không", "xuất", "hiện", "cho", "tới", "nhiều", "năm", "sau", "một", "số", "nam", "giới", "không", "có", "đầy", "đủ", "râu", "trong", "một", "giai", "đoạn", "10", "năm", "sau", "khi", "dậy", "thì", "râu", "có", "thể", "tiếp", "tục", "rậm", "hơn", "đen", "hơn", "và", "dày" ]
ionuț șerban ionuţ şerban sinh ngày 7 tháng 8 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu cho dinamo bucurești ở vị trí tiền vệ phòng ngự anh ghi bàn thắng đầu tiên tại liga i vào ngày 20 tháng 4 năm 2014 cho dinamo bucurești trong trận đấu trước astra giurgiu
[ "ionuț", "șerban", "ionuţ", "şerban", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "8", "năm", "1995", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "românia", "thi", "đấu", "cho", "dinamo", "bucurești", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "phòng", "ngự", "anh", "ghi", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "tại", "liga", "i", "vào", "ngày", "20", "tháng", "4", "năm", "2014", "cho", "dinamo", "bucurești", "trong", "trận", "đấu", "trước", "astra", "giurgiu" ]
ái vẫn là một vấn đề nhạy cảm ở hồng kông phân biệt đối xử dựa trên xu hướng tình dục trong khu vực doanh nghiệp không phải là không xác định nhân viên lgbt thường là nạn nhân của các mức độ phân biệt đối xử hoặc quấy rối khác nhau hầu hết các công ty không bao gồm xu hướng tình dục trong chính sách đa dạng và bao gồm của họ và không có luật pháp bảo vệ nhân viên lgbt tình hình vẫn chưa được giải quyết điều này cũng đúng với các tập đoàn đa quốc gia mặc dù nhiều công ty có trụ sở tại hoa kỳ hoặc châu âu tại hồng kông có thể có chính sách không phân biệt đối xử bảo vệ nhân viên lgbt của họ ở nước họ nhưng hầu hết không áp dụng các thực hành như vậy ở hồng kông một hiện tượng như vậy làm cho nhiều nhân viên địa phương và thậm chí người nước ngoài dễ bị phân biệt đối xử trong nhiều năm các nhóm ủng hộ hàng đầu như cộng đồng kinh doanh đã làm việc để thúc đẩy và thúc đẩy việc mở rộng các chính sách không phân biệt đối xử trong khu vực doanh nghiệp cho người thiểu số lgbt chỉ có một số lượng hạn chế các công ty đa quốc gia đã chấp nhận một cách rõ ràng các chính sách như vậy cụ thể là goldman sachs và ibm chỉ một số ít
[ "ái", "vẫn", "là", "một", "vấn", "đề", "nhạy", "cảm", "ở", "hồng", "kông", "phân", "biệt", "đối", "xử", "dựa", "trên", "xu", "hướng", "tình", "dục", "trong", "khu", "vực", "doanh", "nghiệp", "không", "phải", "là", "không", "xác", "định", "nhân", "viên", "lgbt", "thường", "là", "nạn", "nhân", "của", "các", "mức", "độ", "phân", "biệt", "đối", "xử", "hoặc", "quấy", "rối", "khác", "nhau", "hầu", "hết", "các", "công", "ty", "không", "bao", "gồm", "xu", "hướng", "tình", "dục", "trong", "chính", "sách", "đa", "dạng", "và", "bao", "gồm", "của", "họ", "và", "không", "có", "luật", "pháp", "bảo", "vệ", "nhân", "viên", "lgbt", "tình", "hình", "vẫn", "chưa", "được", "giải", "quyết", "điều", "này", "cũng", "đúng", "với", "các", "tập", "đoàn", "đa", "quốc", "gia", "mặc", "dù", "nhiều", "công", "ty", "có", "trụ", "sở", "tại", "hoa", "kỳ", "hoặc", "châu", "âu", "tại", "hồng", "kông", "có", "thể", "có", "chính", "sách", "không", "phân", "biệt", "đối", "xử", "bảo", "vệ", "nhân", "viên", "lgbt", "của", "họ", "ở", "nước", "họ", "nhưng", "hầu", "hết", "không", "áp", "dụng", "các", "thực", "hành", "như", "vậy", "ở", "hồng", "kông", "một", "hiện", "tượng", "như", "vậy", "làm", "cho", "nhiều", "nhân", "viên", "địa", "phương", "và", "thậm", "chí", "người", "nước", "ngoài", "dễ", "bị", "phân", "biệt", "đối", "xử", "trong", "nhiều", "năm", "các", "nhóm", "ủng", "hộ", "hàng", "đầu", "như", "cộng", "đồng", "kinh", "doanh", "đã", "làm", "việc", "để", "thúc", "đẩy", "và", "thúc", "đẩy", "việc", "mở", "rộng", "các", "chính", "sách", "không", "phân", "biệt", "đối", "xử", "trong", "khu", "vực", "doanh", "nghiệp", "cho", "người", "thiểu", "số", "lgbt", "chỉ", "có", "một", "số", "lượng", "hạn", "chế", "các", "công", "ty", "đa", "quốc", "gia", "đã", "chấp", "nhận", "một", "cách", "rõ", "ràng", "các", "chính", "sách", "như", "vậy", "cụ", "thể", "là", "goldman", "sachs", "và", "ibm", "chỉ", "một", "số", "ít" ]
raymond bahr đã nói rằng ông tin rằng nửa giờ âm nhạc baroque với những tiết tấu chậm này tạo ra hiệu ứng tương tự như 10 mg valium âm nhạc baroque cũng có ảnh hưởng tích cực trong việc cải thiện hiệu quả học tập với tác dụng tăng khả năng ghi nhớ sự tập trung suy nghĩ của học sinh giáo viên có thể sử dụng âm nhạc baroque để hỗ trợ giảng dạy cải thiện hiệu quả học tập và chất lượng giảng dạy == tham khảo == bullet reprinted in muse baroque la magazine de la musique baroque n d == xem thêm == bullet christensen thomas street and peter dejans towards tonality aspects of baroque music theory leuven leuven university press 2007 isbn 978-90-5867-587-3 bullet cyr mary essays on the performance of baroque music opera and chamber music in france and england variorum collected studies series 899 aldershot hants england ashgate 2008 isbn 978-0-7546-5926-6 bullet foreman edward a bel canto method or how to sing italian baroque music correctly based on the primary sources twentieth century masterworks on singing v 12 minneapolis minn pro musica press 2006 isbn 978-1-887117-18-0 bullet schubert peter and christoph neidhöfer baroque counterpoint upper saddle river nj pearson prentice hall 2006 isbn 978-0-13-183442-2 bullet schulenberg david music of the baroque new york oxford up 2001 isbn 978-0-19-512232-9 bullet stauffer george b the world of baroque music new perspectives bloomington indiana university press 2006 isbn 978-0-253-34798-5 bullet strunk oliver source readings in music history from classical antiquity to the romantic era london faber faber 1952 == liên kết ngoài == bullet barock
[ "raymond", "bahr", "đã", "nói", "rằng", "ông", "tin", "rằng", "nửa", "giờ", "âm", "nhạc", "baroque", "với", "những", "tiết", "tấu", "chậm", "này", "tạo", "ra", "hiệu", "ứng", "tương", "tự", "như", "10", "mg", "valium", "âm", "nhạc", "baroque", "cũng", "có", "ảnh", "hưởng", "tích", "cực", "trong", "việc", "cải", "thiện", "hiệu", "quả", "học", "tập", "với", "tác", "dụng", "tăng", "khả", "năng", "ghi", "nhớ", "sự", "tập", "trung", "suy", "nghĩ", "của", "học", "sinh", "giáo", "viên", "có", "thể", "sử", "dụng", "âm", "nhạc", "baroque", "để", "hỗ", "trợ", "giảng", "dạy", "cải", "thiện", "hiệu", "quả", "học", "tập", "và", "chất", "lượng", "giảng", "dạy", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "reprinted", "in", "muse", "baroque", "la", "magazine", "de", "la", "musique", "baroque", "n", "d", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "christensen", "thomas", "street", "and", "peter", "dejans", "towards", "tonality", "aspects", "of", "baroque", "music", "theory", "leuven", "leuven", "university", "press", "2007", "isbn", "978-90-5867-587-3", "bullet", "cyr", "mary", "essays", "on", "the", "performance", "of", "baroque", "music", "opera", "and", "chamber", "music", "in", "france", "and", "england", "variorum", "collected", "studies", "series", "899", "aldershot", "hants", "england", "ashgate", "2008", "isbn", "978-0-7546-5926-6", "bullet", "foreman", "edward", "a", "bel", "canto", "method", "or", "how", "to", "sing", "italian", "baroque", "music", "correctly", "based", "on", "the", "primary", "sources", "twentieth", "century", "masterworks", "on", "singing", "v", "12", "minneapolis", "minn", "pro", "musica", "press", "2006", "isbn", "978-1-887117-18-0", "bullet", "schubert", "peter", "and", "christoph", "neidhöfer", "baroque", "counterpoint", "upper", "saddle", "river", "nj", "pearson", "prentice", "hall", "2006", "isbn", "978-0-13-183442-2", "bullet", "schulenberg", "david", "music", "of", "the", "baroque", "new", "york", "oxford", "up", "2001", "isbn", "978-0-19-512232-9", "bullet", "stauffer", "george", "b", "the", "world", "of", "baroque", "music", "new", "perspectives", "bloomington", "indiana", "university", "press", "2006", "isbn", "978-0-253-34798-5", "bullet", "strunk", "oliver", "source", "readings", "in", "music", "history", "from", "classical", "antiquity", "to", "the", "romantic", "era", "london", "faber", "faber", "1952", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "barock" ]
thorolf rafto 6 7 1922 4 11 1986 là nhà hoạt động nhân quyền và là giảng viên môn lịch sử kinh tế ở trường cao đẳng thương mại na uy tại bergen na uy trong chuyến viếng thăm praha năm 1979 để dạy tư một giáo trình cho các sinh viên bị các trường đại học địa phương đuổi khỏi trường vì lý do chính trị ông đã bị công an cộng sản tiệp khắc bắt và đánh đập ông đã bị tổn thương suốt quãng đời còn lại và qua đời năm 1986 ở tuổi 64 ngay sau khi ông qua đời các bạn và các đồng nghiệp của ông đã thiết lập quỹ nhân quyền thorolf rafto trong cùng năm để tiếp tục những nỗ lực đấu tranh cho dân chủ và nhân quyền của ông == cuộc đời == thorolf rafto sinh ngày 6 tháng 7 năm 1922 ở bergen na uy cha ông robert rafto là một vận động viên thể dục thể thao đã đoạt chức vô địch giải điền kinh 10 môn phối hợp decathlon của na uy năm 1918 và đã từng tham gia thế vận hội bản thân rafto cũng là vận động viên điền kinh và cũng đã đoạt chức vô địch giải điền kinh 10 môn phối hợp của na uy năm 1947 trong thời chiến tranh thế giới thứ hai thorolf rafto trốn sang vương quốc anh và phục vụ trong không quân hoàng gia anh sau chiến tranh ông trở về bergen học ngành ngôn ngữ và
[ "thorolf", "rafto", "6", "7", "1922", "4", "11", "1986", "là", "nhà", "hoạt", "động", "nhân", "quyền", "và", "là", "giảng", "viên", "môn", "lịch", "sử", "kinh", "tế", "ở", "trường", "cao", "đẳng", "thương", "mại", "na", "uy", "tại", "bergen", "na", "uy", "trong", "chuyến", "viếng", "thăm", "praha", "năm", "1979", "để", "dạy", "tư", "một", "giáo", "trình", "cho", "các", "sinh", "viên", "bị", "các", "trường", "đại", "học", "địa", "phương", "đuổi", "khỏi", "trường", "vì", "lý", "do", "chính", "trị", "ông", "đã", "bị", "công", "an", "cộng", "sản", "tiệp", "khắc", "bắt", "và", "đánh", "đập", "ông", "đã", "bị", "tổn", "thương", "suốt", "quãng", "đời", "còn", "lại", "và", "qua", "đời", "năm", "1986", "ở", "tuổi", "64", "ngay", "sau", "khi", "ông", "qua", "đời", "các", "bạn", "và", "các", "đồng", "nghiệp", "của", "ông", "đã", "thiết", "lập", "quỹ", "nhân", "quyền", "thorolf", "rafto", "trong", "cùng", "năm", "để", "tiếp", "tục", "những", "nỗ", "lực", "đấu", "tranh", "cho", "dân", "chủ", "và", "nhân", "quyền", "của", "ông", "==", "cuộc", "đời", "==", "thorolf", "rafto", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "7", "năm", "1922", "ở", "bergen", "na", "uy", "cha", "ông", "robert", "rafto", "là", "một", "vận", "động", "viên", "thể", "dục", "thể", "thao", "đã", "đoạt", "chức", "vô", "địch", "giải", "điền", "kinh", "10", "môn", "phối", "hợp", "decathlon", "của", "na", "uy", "năm", "1918", "và", "đã", "từng", "tham", "gia", "thế", "vận", "hội", "bản", "thân", "rafto", "cũng", "là", "vận", "động", "viên", "điền", "kinh", "và", "cũng", "đã", "đoạt", "chức", "vô", "địch", "giải", "điền", "kinh", "10", "môn", "phối", "hợp", "của", "na", "uy", "năm", "1947", "trong", "thời", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "thorolf", "rafto", "trốn", "sang", "vương", "quốc", "anh", "và", "phục", "vụ", "trong", "không", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "sau", "chiến", "tranh", "ông", "trở", "về", "bergen", "học", "ngành", "ngôn", "ngữ", "và" ]
güneş gürün güneş là một xã thuộc huyện gürün tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 81 người
[ "güneş", "gürün", "güneş", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gürün", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "81", "người" ]
1887 với nga bởi bismarck và từ bỏ nó khi trở thành thủ tướng đế quốc đức vì sợ hãi trước một cuộc chiến khả thi với đế quốc đức nga đã bước vào nhóm liên minh quân sự với pháp hiệp ước giữa nga và pháp được ký vào ngày 17 tháng 8 năm 1894 trong khi đó anh và pháp đã xích mích từ lâu trong những cuộc tranh cãi thuộc địa từ chủ nghĩa đế quốc pháp đòi hỏi một liên minh đông-tây anh quốc thì một liên minh bắc-nam họ thống nhất với nhau vào ngày 8 tháng 4 năm 1904 trên một sự phân chia ranh giới của khu vực quan tâm bắc phi trung phi tây phi newfoundland xiêm và kênh suez và đưa vào những tranh cãi của họ từ đó nhóm đồng minh giữa pháp và anh hay entente cordial đã được hình thành 1907 anh và nga đã tìm thấy sự cân bằng ở viễn đông bao gồm ba tư tây tạng và afghanistan và cùng ký một hiệp ước tham gia vào nhóm đồng minh vào ngày 31 tháng 8 năm 1907 tại sankt-peterburg từ các hiệp ước đó một đồng minh ba bên hay triple entente bao gồm anh pháp và nga đã hình thành == những hiệp định cơ bản == bullet 1891 93 nhóm nga-pháp bullet 1904 hiệp ước anh-pháp bullet 1907 hiệp ước nga-anh == đồng minh và với quyền lực liên minh của họ == === đồng minh === bullet đế quốc pháp bullet đế quốc anh bullet đế quốc nga cuối
[ "1887", "với", "nga", "bởi", "bismarck", "và", "từ", "bỏ", "nó", "khi", "trở", "thành", "thủ", "tướng", "đế", "quốc", "đức", "vì", "sợ", "hãi", "trước", "một", "cuộc", "chiến", "khả", "thi", "với", "đế", "quốc", "đức", "nga", "đã", "bước", "vào", "nhóm", "liên", "minh", "quân", "sự", "với", "pháp", "hiệp", "ước", "giữa", "nga", "và", "pháp", "được", "ký", "vào", "ngày", "17", "tháng", "8", "năm", "1894", "trong", "khi", "đó", "anh", "và", "pháp", "đã", "xích", "mích", "từ", "lâu", "trong", "những", "cuộc", "tranh", "cãi", "thuộc", "địa", "từ", "chủ", "nghĩa", "đế", "quốc", "pháp", "đòi", "hỏi", "một", "liên", "minh", "đông-tây", "anh", "quốc", "thì", "một", "liên", "minh", "bắc-nam", "họ", "thống", "nhất", "với", "nhau", "vào", "ngày", "8", "tháng", "4", "năm", "1904", "trên", "một", "sự", "phân", "chia", "ranh", "giới", "của", "khu", "vực", "quan", "tâm", "bắc", "phi", "trung", "phi", "tây", "phi", "newfoundland", "xiêm", "và", "kênh", "suez", "và", "đưa", "vào", "những", "tranh", "cãi", "của", "họ", "từ", "đó", "nhóm", "đồng", "minh", "giữa", "pháp", "và", "anh", "hay", "entente", "cordial", "đã", "được", "hình", "thành", "1907", "anh", "và", "nga", "đã", "tìm", "thấy", "sự", "cân", "bằng", "ở", "viễn", "đông", "bao", "gồm", "ba", "tư", "tây", "tạng", "và", "afghanistan", "và", "cùng", "ký", "một", "hiệp", "ước", "tham", "gia", "vào", "nhóm", "đồng", "minh", "vào", "ngày", "31", "tháng", "8", "năm", "1907", "tại", "sankt-peterburg", "từ", "các", "hiệp", "ước", "đó", "một", "đồng", "minh", "ba", "bên", "hay", "triple", "entente", "bao", "gồm", "anh", "pháp", "và", "nga", "đã", "hình", "thành", "==", "những", "hiệp", "định", "cơ", "bản", "==", "bullet", "1891", "93", "nhóm", "nga-pháp", "bullet", "1904", "hiệp", "ước", "anh-pháp", "bullet", "1907", "hiệp", "ước", "nga-anh", "==", "đồng", "minh", "và", "với", "quyền", "lực", "liên", "minh", "của", "họ", "==", "===", "đồng", "minh", "===", "bullet", "đế", "quốc", "pháp", "bullet", "đế", "quốc", "anh", "bullet", "đế", "quốc", "nga", "cuối" ]
akentra basicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1954
[ "akentra", "basicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scraptiidae", "loài", "này", "được", "franciscolo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
corynomalus nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được bates miêu tả khoa học năm 1861
[ "corynomalus", "nigripennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "bates", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1861" ]
công chúa tùy theo cấp bậc mà được ban từ 2 đến 5 con ngựa những vật dụng của công chúa ngoại trừ xe ngựa do trong cung phái ra còn lại 8 xe vận chuyển những đồ linh tinh do thương nhân của trương gia khẩu điều ra còn mang theo dê để ăn trên đường đi thời gian vận chuyển tới lui được ước chừng khoảng hơn 100 ngày năm thứ 40 1701 tháng 2 nội vụ phủ bắt đầu lương thực cần thiết cho khác tĩnh công chúa lại phái quan viên nội vụ phủ và nội quản lĩnh mang đi nghênh tiếp công chúa trở về vật phẩm mang đi có lợn gạo trắng lúa mạch các loại gạo kê tinh bột bột mỳ hạt mè lá trà dưa muối muối hoa quả khô mật ong các loại kẹo số lượng vật phẩm được chuẩn bị cho khoảng 60 ngày sử dụng ngày 5 tháng 8 công chúa đến trương gia khẩu không lâu sau thì về đến bắc kinh vì tình hình không an toàn ở mạc bắc khác tĩnh công chúa đã sống ở bắc kinh kể từ đó năm thứ 44 1705 con gái của bà qua đời việc một công chúa đã xuất giá ở lâu trong kinh thành vốn không hợp lẽ vì vậy triều đình và khang hi bắt tay vào việc chọn nơi xây dựng phủ công chúa === phủ công chúa ở mạc nam === quy hóa thành là nơi trung tâm đầu mối giao thông then
[ "công", "chúa", "tùy", "theo", "cấp", "bậc", "mà", "được", "ban", "từ", "2", "đến", "5", "con", "ngựa", "những", "vật", "dụng", "của", "công", "chúa", "ngoại", "trừ", "xe", "ngựa", "do", "trong", "cung", "phái", "ra", "còn", "lại", "8", "xe", "vận", "chuyển", "những", "đồ", "linh", "tinh", "do", "thương", "nhân", "của", "trương", "gia", "khẩu", "điều", "ra", "còn", "mang", "theo", "dê", "để", "ăn", "trên", "đường", "đi", "thời", "gian", "vận", "chuyển", "tới", "lui", "được", "ước", "chừng", "khoảng", "hơn", "100", "ngày", "năm", "thứ", "40", "1701", "tháng", "2", "nội", "vụ", "phủ", "bắt", "đầu", "lương", "thực", "cần", "thiết", "cho", "khác", "tĩnh", "công", "chúa", "lại", "phái", "quan", "viên", "nội", "vụ", "phủ", "và", "nội", "quản", "lĩnh", "mang", "đi", "nghênh", "tiếp", "công", "chúa", "trở", "về", "vật", "phẩm", "mang", "đi", "có", "lợn", "gạo", "trắng", "lúa", "mạch", "các", "loại", "gạo", "kê", "tinh", "bột", "bột", "mỳ", "hạt", "mè", "lá", "trà", "dưa", "muối", "muối", "hoa", "quả", "khô", "mật", "ong", "các", "loại", "kẹo", "số", "lượng", "vật", "phẩm", "được", "chuẩn", "bị", "cho", "khoảng", "60", "ngày", "sử", "dụng", "ngày", "5", "tháng", "8", "công", "chúa", "đến", "trương", "gia", "khẩu", "không", "lâu", "sau", "thì", "về", "đến", "bắc", "kinh", "vì", "tình", "hình", "không", "an", "toàn", "ở", "mạc", "bắc", "khác", "tĩnh", "công", "chúa", "đã", "sống", "ở", "bắc", "kinh", "kể", "từ", "đó", "năm", "thứ", "44", "1705", "con", "gái", "của", "bà", "qua", "đời", "việc", "một", "công", "chúa", "đã", "xuất", "giá", "ở", "lâu", "trong", "kinh", "thành", "vốn", "không", "hợp", "lẽ", "vì", "vậy", "triều", "đình", "và", "khang", "hi", "bắt", "tay", "vào", "việc", "chọn", "nơi", "xây", "dựng", "phủ", "công", "chúa", "===", "phủ", "công", "chúa", "ở", "mạc", "nam", "===", "quy", "hóa", "thành", "là", "nơi", "trung", "tâm", "đầu", "mối", "giao", "thông", "then" ]
erebus harmonia là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "erebus", "harmonia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
les cabannes tổng tổng cabannes là một tổng của pháp nằm ở tỉnh ariège trong vùng occitanie tổng này được tổ chức xung quanh cabannes ở quận foix độ cao biến thiên từ 490 m sinsat đến 2 912 m aston với độ cao trung bình là 636 m == các đơn vị hành chính == tổngs cabannes bao gồm 25 xã với dân số 2 644 người điều tra năm 1999 dân số không tính trùng == xem thêm == bullet ariège bullet quận của ariège bullet tổng của ariège bullet xã của ariège bullet danh sách tổng ủy viên hội đồng của ariège == liên kết ngoài == bullet tổngs cabannes trên trang mạng của insee bullet plan du canton des cabannes sur mapquest bullet vị trí của tổngs cabannes trên bản đồ pháp
[ "les", "cabannes", "tổng", "tổng", "cabannes", "là", "một", "tổng", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "ariège", "trong", "vùng", "occitanie", "tổng", "này", "được", "tổ", "chức", "xung", "quanh", "cabannes", "ở", "quận", "foix", "độ", "cao", "biến", "thiên", "từ", "490", "m", "sinsat", "đến", "2", "912", "m", "aston", "với", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "636", "m", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "tổngs", "cabannes", "bao", "gồm", "25", "xã", "với", "dân", "số", "2", "644", "người", "điều", "tra", "năm", "1999", "dân", "số", "không", "tính", "trùng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ariège", "bullet", "quận", "của", "ariège", "bullet", "tổng", "của", "ariège", "bullet", "xã", "của", "ariège", "bullet", "danh", "sách", "tổng", "ủy", "viên", "hội", "đồng", "của", "ariège", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tổngs", "cabannes", "trên", "trang", "mạng", "của", "insee", "bullet", "plan", "du", "canton", "des", "cabannes", "sur", "mapquest", "bullet", "vị", "trí", "của", "tổngs", "cabannes", "trên", "bản", "đồ", "pháp" ]
cùng hải quân hoàng gia == tham khảo == bullet hms broadwater h81 uboat net bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn dictionary of american naval fighting ships thuộc phạm vi công cộng http history navy mil danfs m6 mason-i htm == liên kết ngoài == bullet navsource org uss mason bullet hazegray org uss mason
[ "cùng", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hms", "broadwater", "h81", "uboat", "net", "bullet", "bài", "này", "có", "các", "trích", "dẫn", "từ", "nguồn", "dictionary", "of", "american", "naval", "fighting", "ships", "thuộc", "phạm", "vi", "công", "cộng", "http", "history", "navy", "mil", "danfs", "m6", "mason-i", "htm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "navsource", "org", "uss", "mason", "bullet", "hazegray", "org", "uss", "mason" ]
habreuresis falcata là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở chile
[ "habreuresis", "falcata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "chile" ]
làm hậu cứ theo chính sử của cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên thì kim nhật thành đã tổ chức lực lượng du kích kháng nhật trên núi bạch đầu và đây cũng là nơi kim chính nhật ra đời gắn liền với huyền thoại ngọn núi thiêng tuy nhiên tài liệu ngoại quốc thì ghi rằng kim nhật thành đúng ra hoạt động trong lãnh thổ liên xô và kim chính nhật cũng sinh ra trên đất liên xô chứ không phải núi bạch đầu chính quyền triều tiên sử dụng thần thoại về ngọn núi để thúc đẩy các dự án của chính phủ như tên lửa paektusan và máy tính paektusan đỉnh cao đã được thể hiện trên quốc huy nhà nước của chdcnd triều tiên kể từ năm 1993 như được định nghĩa trong điều 169 của hiến pháp trong đó mô tả núi paektu là ngọn núi thiêng liêng của cách mạng ngọn núi này thường được nhắc đến trong các khẩu hiệu như chúng ta hãy thực hiện cuộc cách mạng triều tiên theo tinh thần cách mạng paektu tinh thần của trận bão tuyết paektu truyền thông triều tiên cũng kỷ niệm các hiện tượng tự nhiên được chứng kiến tại ngọn núi là điềm báo ngọn núi cũng được đề cập trong quốc ca của cả hai miền triều tiên và trong bài hát dân gian hàn quốc arirang === trung quốc === núi trường bạch lần đầu tiên được ghi nhận trong sơn hải kinh với tên gọi bất
[ "làm", "hậu", "cứ", "theo", "chính", "sử", "của", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "thì", "kim", "nhật", "thành", "đã", "tổ", "chức", "lực", "lượng", "du", "kích", "kháng", "nhật", "trên", "núi", "bạch", "đầu", "và", "đây", "cũng", "là", "nơi", "kim", "chính", "nhật", "ra", "đời", "gắn", "liền", "với", "huyền", "thoại", "ngọn", "núi", "thiêng", "tuy", "nhiên", "tài", "liệu", "ngoại", "quốc", "thì", "ghi", "rằng", "kim", "nhật", "thành", "đúng", "ra", "hoạt", "động", "trong", "lãnh", "thổ", "liên", "xô", "và", "kim", "chính", "nhật", "cũng", "sinh", "ra", "trên", "đất", "liên", "xô", "chứ", "không", "phải", "núi", "bạch", "đầu", "chính", "quyền", "triều", "tiên", "sử", "dụng", "thần", "thoại", "về", "ngọn", "núi", "để", "thúc", "đẩy", "các", "dự", "án", "của", "chính", "phủ", "như", "tên", "lửa", "paektusan", "và", "máy", "tính", "paektusan", "đỉnh", "cao", "đã", "được", "thể", "hiện", "trên", "quốc", "huy", "nhà", "nước", "của", "chdcnd", "triều", "tiên", "kể", "từ", "năm", "1993", "như", "được", "định", "nghĩa", "trong", "điều", "169", "của", "hiến", "pháp", "trong", "đó", "mô", "tả", "núi", "paektu", "là", "ngọn", "núi", "thiêng", "liêng", "của", "cách", "mạng", "ngọn", "núi", "này", "thường", "được", "nhắc", "đến", "trong", "các", "khẩu", "hiệu", "như", "chúng", "ta", "hãy", "thực", "hiện", "cuộc", "cách", "mạng", "triều", "tiên", "theo", "tinh", "thần", "cách", "mạng", "paektu", "tinh", "thần", "của", "trận", "bão", "tuyết", "paektu", "truyền", "thông", "triều", "tiên", "cũng", "kỷ", "niệm", "các", "hiện", "tượng", "tự", "nhiên", "được", "chứng", "kiến", "tại", "ngọn", "núi", "là", "điềm", "báo", "ngọn", "núi", "cũng", "được", "đề", "cập", "trong", "quốc", "ca", "của", "cả", "hai", "miền", "triều", "tiên", "và", "trong", "bài", "hát", "dân", "gian", "hàn", "quốc", "arirang", "===", "trung", "quốc", "===", "núi", "trường", "bạch", "lần", "đầu", "tiên", "được", "ghi", "nhận", "trong", "sơn", "hải", "kinh", "với", "tên", "gọi", "bất" ]
ride on your disco stick nhưng bù lại họ cũng nghĩ lovegame là một ca khúc tuyệt vời và nó khiến chúng tôi trao tặng danh hiệu ngôi sao nhạc pop có khả năng làm cho người khác phải phục cho gaga nick levine từ digital spy tin rằng câu i wanna take a ride on your disco stick là lý do trực tiếp dẫn đến sự thành công của gaga mặc dù anh tán dương tính thu hút của bài hát nhưng levine tin rằng chính lời bài hát này đã gây ra nhiều phản ứng hai chiều từ quần chúng genevease koski từ báo the a v club thì cho rằng bài hát này là một những bài hát hộp đêm đầy năng lượng và sống động là các bài hát di chuyển chầm chậm trên những làn sóng âm thanh của đàn synthesizer và tiếng trống được lập trình tạo ra một chuyến đi bằng âm thanh làm cho người khác choáng váng đầu óc nhà phê bình evan sawdey từ tạp chí popmatters đã tán dương phần âm nhạc do redone sản xuất trong bài hát gọi lovegame là một trong những bài hát hay nhất trong the fame ben hogwood đến từ tạp chí âm nhạc trực tuyến musicomh đã miêu tả lovegame là đỉnh cao một ca khúc nhạc pop nạm kim cương cùng với các bài hát khác như starstruck và paparazzi anh cho rằng lời bài hát đôi khi nghe thật kỳ quặc đặc biệt là câu i m on a mission
[ "ride", "on", "your", "disco", "stick", "nhưng", "bù", "lại", "họ", "cũng", "nghĩ", "lovegame", "là", "một", "ca", "khúc", "tuyệt", "vời", "và", "nó", "khiến", "chúng", "tôi", "trao", "tặng", "danh", "hiệu", "ngôi", "sao", "nhạc", "pop", "có", "khả", "năng", "làm", "cho", "người", "khác", "phải", "phục", "cho", "gaga", "nick", "levine", "từ", "digital", "spy", "tin", "rằng", "câu", "i", "wanna", "take", "a", "ride", "on", "your", "disco", "stick", "là", "lý", "do", "trực", "tiếp", "dẫn", "đến", "sự", "thành", "công", "của", "gaga", "mặc", "dù", "anh", "tán", "dương", "tính", "thu", "hút", "của", "bài", "hát", "nhưng", "levine", "tin", "rằng", "chính", "lời", "bài", "hát", "này", "đã", "gây", "ra", "nhiều", "phản", "ứng", "hai", "chiều", "từ", "quần", "chúng", "genevease", "koski", "từ", "báo", "the", "a", "v", "club", "thì", "cho", "rằng", "bài", "hát", "này", "là", "một", "những", "bài", "hát", "hộp", "đêm", "đầy", "năng", "lượng", "và", "sống", "động", "là", "các", "bài", "hát", "di", "chuyển", "chầm", "chậm", "trên", "những", "làn", "sóng", "âm", "thanh", "của", "đàn", "synthesizer", "và", "tiếng", "trống", "được", "lập", "trình", "tạo", "ra", "một", "chuyến", "đi", "bằng", "âm", "thanh", "làm", "cho", "người", "khác", "choáng", "váng", "đầu", "óc", "nhà", "phê", "bình", "evan", "sawdey", "từ", "tạp", "chí", "popmatters", "đã", "tán", "dương", "phần", "âm", "nhạc", "do", "redone", "sản", "xuất", "trong", "bài", "hát", "gọi", "lovegame", "là", "một", "trong", "những", "bài", "hát", "hay", "nhất", "trong", "the", "fame", "ben", "hogwood", "đến", "từ", "tạp", "chí", "âm", "nhạc", "trực", "tuyến", "musicomh", "đã", "miêu", "tả", "lovegame", "là", "đỉnh", "cao", "một", "ca", "khúc", "nhạc", "pop", "nạm", "kim", "cương", "cùng", "với", "các", "bài", "hát", "khác", "như", "starstruck", "và", "paparazzi", "anh", "cho", "rằng", "lời", "bài", "hát", "đôi", "khi", "nghe", "thật", "kỳ", "quặc", "đặc", "biệt", "là", "câu", "i", "m", "on", "a", "mission" ]
agyneta martensi là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi agyneta agyneta martensi được andrei v tanasevitch miêu tả năm 2006
[ "agyneta", "martensi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "agyneta", "agyneta", "martensi", "được", "andrei", "v", "tanasevitch", "miêu", "tả", "năm", "2006" ]
bản viết bằng tiếng akkad với nội dung bao quát các chủ đề như thần thoại pháp luật khoa học thư từ sự kiện chính trị và quân sự trước thiên niên kỷ thứ hai trước công nguyên tồn tại hai dạng ngôn ngữ sử dụng ở assyria và babylon lần lượt là tiếng assyria và tiếng babylon trong hàng thế kỷ tiếng akkad đã là lingua franca của vùng lưỡng hà và cận đông cổ đại tuy nhiên ngôn ngữ này bắt đầu sa sút khoảng từ thế kỷ viii trước công nguyên và bị tiếng aramaic đẩy khỏi nhịp điệu phát triển xã hội trong thời đế quốc tân assyria đến thời kỳ truyền bá văn hóa hy lạp thì tiếng akkad phần lớn bị giới hạn trong giới học giả và tăng lữ làm việc tại các đền thờ ở assyria và babylon văn bản cuối cùng có sử dụng chữ viết hình nêm akkad có niên đại thế kỷ i một lượng kha khá từ mượn từ tiếng akkad vẫn tồn tại trong các phương ngữ tân aramaic vùng lưỡng hà và được những người assyria theo cơ đốc giáo bản địa sử dụng tại những vùng đất mà ngày nay thuộc iraq và ven iraq việc đặt tên họ và tên bộ lạc bằng tiếng akkad vẫn phổ biến trong cộng đồng người assyria
[ "bản", "viết", "bằng", "tiếng", "akkad", "với", "nội", "dung", "bao", "quát", "các", "chủ", "đề", "như", "thần", "thoại", "pháp", "luật", "khoa", "học", "thư", "từ", "sự", "kiện", "chính", "trị", "và", "quân", "sự", "trước", "thiên", "niên", "kỷ", "thứ", "hai", "trước", "công", "nguyên", "tồn", "tại", "hai", "dạng", "ngôn", "ngữ", "sử", "dụng", "ở", "assyria", "và", "babylon", "lần", "lượt", "là", "tiếng", "assyria", "và", "tiếng", "babylon", "trong", "hàng", "thế", "kỷ", "tiếng", "akkad", "đã", "là", "lingua", "franca", "của", "vùng", "lưỡng", "hà", "và", "cận", "đông", "cổ", "đại", "tuy", "nhiên", "ngôn", "ngữ", "này", "bắt", "đầu", "sa", "sút", "khoảng", "từ", "thế", "kỷ", "viii", "trước", "công", "nguyên", "và", "bị", "tiếng", "aramaic", "đẩy", "khỏi", "nhịp", "điệu", "phát", "triển", "xã", "hội", "trong", "thời", "đế", "quốc", "tân", "assyria", "đến", "thời", "kỳ", "truyền", "bá", "văn", "hóa", "hy", "lạp", "thì", "tiếng", "akkad", "phần", "lớn", "bị", "giới", "hạn", "trong", "giới", "học", "giả", "và", "tăng", "lữ", "làm", "việc", "tại", "các", "đền", "thờ", "ở", "assyria", "và", "babylon", "văn", "bản", "cuối", "cùng", "có", "sử", "dụng", "chữ", "viết", "hình", "nêm", "akkad", "có", "niên", "đại", "thế", "kỷ", "i", "một", "lượng", "kha", "khá", "từ", "mượn", "từ", "tiếng", "akkad", "vẫn", "tồn", "tại", "trong", "các", "phương", "ngữ", "tân", "aramaic", "vùng", "lưỡng", "hà", "và", "được", "những", "người", "assyria", "theo", "cơ", "đốc", "giáo", "bản", "địa", "sử", "dụng", "tại", "những", "vùng", "đất", "mà", "ngày", "nay", "thuộc", "iraq", "và", "ven", "iraq", "việc", "đặt", "tên", "họ", "và", "tên", "bộ", "lạc", "bằng", "tiếng", "akkad", "vẫn", "phổ", "biến", "trong", "cộng", "đồng", "người", "assyria" ]
chúng ở trên các núi lửa ví dụ như iceland và hawaii bazan tiền cambri cổ đại thường chỉ được tìm thấy trong vùng uốn nếp và đứt gãy nghịch và thường bị biến chất rất nặng chúng được gọi là vành đai đá màu lục bởi vì sự biến chất cấp thấp của đá bazan tạo ra clorit actinolit epidote và các khoáng chất màu xanh lá cây khác == bazan ở mặt trăng và sao hoả == các vùng tối có thể nhìn thấy trên mặt trăng hay còn gọi là vùng maria ở mặt trăng là vùng đồng bằng của các dòng dung nham bazan những tảng đá đã được lấy mẫu bởi chương trình apollo có người lái chương trình robot luna của nga bazan mặt trăng khác với bazan trên đất liền chủ yếu ở thành phần chất sắt cao thường có khoảng từ 17 đến 22% trọng lượng là feo họ cũng có nồng độ titan đa dạng hiện diện trong ilmenite từ 1 wt% tio đến khoảng 13 wt theo truyền thống bazan mặt trăng đã được phân loại theo thành phần titan của chúng với các loại là giàu ti ít ti và rất ít ti tuy nhiên bản đồ địa hóa toàn cầu của titan thu được từ sứ mệnh clementine chứng minh rằng phần maria của mặt trăng có một sự liên tục của hàm lượng titan và nồng độ cao nhất có ít nhất bazan mặt trăng cho thấy kết cấu và khoáng học kỳ lạ đặc biệt là biến
[ "chúng", "ở", "trên", "các", "núi", "lửa", "ví", "dụ", "như", "iceland", "và", "hawaii", "bazan", "tiền", "cambri", "cổ", "đại", "thường", "chỉ", "được", "tìm", "thấy", "trong", "vùng", "uốn", "nếp", "và", "đứt", "gãy", "nghịch", "và", "thường", "bị", "biến", "chất", "rất", "nặng", "chúng", "được", "gọi", "là", "vành", "đai", "đá", "màu", "lục", "bởi", "vì", "sự", "biến", "chất", "cấp", "thấp", "của", "đá", "bazan", "tạo", "ra", "clorit", "actinolit", "epidote", "và", "các", "khoáng", "chất", "màu", "xanh", "lá", "cây", "khác", "==", "bazan", "ở", "mặt", "trăng", "và", "sao", "hoả", "==", "các", "vùng", "tối", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "trên", "mặt", "trăng", "hay", "còn", "gọi", "là", "vùng", "maria", "ở", "mặt", "trăng", "là", "vùng", "đồng", "bằng", "của", "các", "dòng", "dung", "nham", "bazan", "những", "tảng", "đá", "đã", "được", "lấy", "mẫu", "bởi", "chương", "trình", "apollo", "có", "người", "lái", "chương", "trình", "robot", "luna", "của", "nga", "bazan", "mặt", "trăng", "khác", "với", "bazan", "trên", "đất", "liền", "chủ", "yếu", "ở", "thành", "phần", "chất", "sắt", "cao", "thường", "có", "khoảng", "từ", "17", "đến", "22%", "trọng", "lượng", "là", "feo", "họ", "cũng", "có", "nồng", "độ", "titan", "đa", "dạng", "hiện", "diện", "trong", "ilmenite", "từ", "1", "wt%", "tio", "đến", "khoảng", "13", "wt", "theo", "truyền", "thống", "bazan", "mặt", "trăng", "đã", "được", "phân", "loại", "theo", "thành", "phần", "titan", "của", "chúng", "với", "các", "loại", "là", "giàu", "ti", "ít", "ti", "và", "rất", "ít", "ti", "tuy", "nhiên", "bản", "đồ", "địa", "hóa", "toàn", "cầu", "của", "titan", "thu", "được", "từ", "sứ", "mệnh", "clementine", "chứng", "minh", "rằng", "phần", "maria", "của", "mặt", "trăng", "có", "một", "sự", "liên", "tục", "của", "hàm", "lượng", "titan", "và", "nồng", "độ", "cao", "nhất", "có", "ít", "nhất", "bazan", "mặt", "trăng", "cho", "thấy", "kết", "cấu", "và", "khoáng", "học", "kỳ", "lạ", "đặc", "biệt", "là", "biến" ]
cryptoblepharus quinquetaeniatus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "cryptoblepharus", "quinquetaeniatus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "günther", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
cũng có một số tân binh người áo là người ba lan trong cuộc tấn công những người lính này đã không tham gia chiến đấu cuộc tấn công diễn ra vào đêm ngày 19 tháng 5 năm 1809 từ 2 đến 4 giờ sáng mục tiêu chính được nhắm vào cổng lublin khiến người áo ngạc nhiên vì họ đã mong đợi cuộc tấn công vào bức tường phía nam yếu nhất pháo đài đã bị chiếm sau vài giờ một trong những người tham gia cuộc bao vây joanna zubrowa trở thành người phụ nữ đầu tiên nhận được huy hiệu dân quân virtuti == cuộc bao vây thứ năm == sau cuộc xâm lược thất bại vào nga 1812 của napoléon pháo đài đã bị quân nga bao vây sau đó họ tiếp cận zamość vào tháng 2 năm 1813 quân bảo vệ ba lan dưới quyền của tướng maurycy hauke đã chuẩn bị kỹ lưỡng với 4000 binh sĩ 130 khẩu pháo và thực phẩm trong bốn tháng quân nga được chỉ huy bởi tướng rath và số lượng của họ ước tính lên tới 17 000 quân tính đến tháng 8 năm 1813 với 160 khẩu pháo sau một vài tuần bao vây dịch bệnh scurvy bùng phát trong pháo đài tuy nhiên điều này đã được khống chế hàng phòng thủ zamość của ba lan tiếp tục trong vài tháng vào giữa tháng 6 cả hai bên đã ký một thỏa thuận ngừng bắn tạm thời và quân nga đã hạn
[ "cũng", "có", "một", "số", "tân", "binh", "người", "áo", "là", "người", "ba", "lan", "trong", "cuộc", "tấn", "công", "những", "người", "lính", "này", "đã", "không", "tham", "gia", "chiến", "đấu", "cuộc", "tấn", "công", "diễn", "ra", "vào", "đêm", "ngày", "19", "tháng", "5", "năm", "1809", "từ", "2", "đến", "4", "giờ", "sáng", "mục", "tiêu", "chính", "được", "nhắm", "vào", "cổng", "lublin", "khiến", "người", "áo", "ngạc", "nhiên", "vì", "họ", "đã", "mong", "đợi", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "bức", "tường", "phía", "nam", "yếu", "nhất", "pháo", "đài", "đã", "bị", "chiếm", "sau", "vài", "giờ", "một", "trong", "những", "người", "tham", "gia", "cuộc", "bao", "vây", "joanna", "zubrowa", "trở", "thành", "người", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "nhận", "được", "huy", "hiệu", "dân", "quân", "virtuti", "==", "cuộc", "bao", "vây", "thứ", "năm", "==", "sau", "cuộc", "xâm", "lược", "thất", "bại", "vào", "nga", "1812", "của", "napoléon", "pháo", "đài", "đã", "bị", "quân", "nga", "bao", "vây", "sau", "đó", "họ", "tiếp", "cận", "zamość", "vào", "tháng", "2", "năm", "1813", "quân", "bảo", "vệ", "ba", "lan", "dưới", "quyền", "của", "tướng", "maurycy", "hauke", "đã", "chuẩn", "bị", "kỹ", "lưỡng", "với", "4000", "binh", "sĩ", "130", "khẩu", "pháo", "và", "thực", "phẩm", "trong", "bốn", "tháng", "quân", "nga", "được", "chỉ", "huy", "bởi", "tướng", "rath", "và", "số", "lượng", "của", "họ", "ước", "tính", "lên", "tới", "17", "000", "quân", "tính", "đến", "tháng", "8", "năm", "1813", "với", "160", "khẩu", "pháo", "sau", "một", "vài", "tuần", "bao", "vây", "dịch", "bệnh", "scurvy", "bùng", "phát", "trong", "pháo", "đài", "tuy", "nhiên", "điều", "này", "đã", "được", "khống", "chế", "hàng", "phòng", "thủ", "zamość", "của", "ba", "lan", "tiếp", "tục", "trong", "vài", "tháng", "vào", "giữa", "tháng", "6", "cả", "hai", "bên", "đã", "ký", "một", "thỏa", "thuận", "ngừng", "bắn", "tạm", "thời", "và", "quân", "nga", "đã", "hạn" ]
pteris macrodon là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pteris", "macrodon", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
sự phụ thuộc nhục nhã của nó vào người nước ngoài vào người hà lan và người genova bị chấm dứt từ những ngày đầu của vùng caribe và kỷ nguyên chinh phục vương quyền đã cố gắng kiểm soát thương mại giữa tây ban nha và ấn bằng các chính sách hạn chế được thi hành bởi nhà trade 1503 ở sevilla vận chuyển đã đi qua các cảng đặc biệt ở tây ban nha sevilla sau đó là cadiz châu mỹ tây ban nha veracruz acapulco la habana cartagena de indias và callao lima và philippines manila những người định cư tây ban nha ở ấn trong thời kỳ đầu rất ít và tây ban nha có thể cung cấp đủ hàng hóa cho họ nhưng khi các đế chế aztec và inca bị chinh phục vào đầu thế kỷ xvi và sau đó là các mỏ bạc lớn được tìm thấy ở cả méxico và peru các khu vực của các đế chế lớn đó nhập cư tây ban nha tăng lên và nhu cầu về hàng hóa tăng vượt xa khả năng cung cấp của tây ban nha vì tây ban nha có ít vốn để đầu tư vào thương mại mở rộng và không có tập đoàn thương mại chủ ngân hàng và nhà thương mại quan trọng nào ở genova đức hà lan pháp và anh cung cấp cả vốn đầu tư và hàng hóa trong một hệ thống được cho là khép kín ngay cả trong thế kỷ xvi tây ban
[ "sự", "phụ", "thuộc", "nhục", "nhã", "của", "nó", "vào", "người", "nước", "ngoài", "vào", "người", "hà", "lan", "và", "người", "genova", "bị", "chấm", "dứt", "từ", "những", "ngày", "đầu", "của", "vùng", "caribe", "và", "kỷ", "nguyên", "chinh", "phục", "vương", "quyền", "đã", "cố", "gắng", "kiểm", "soát", "thương", "mại", "giữa", "tây", "ban", "nha", "và", "ấn", "bằng", "các", "chính", "sách", "hạn", "chế", "được", "thi", "hành", "bởi", "nhà", "trade", "1503", "ở", "sevilla", "vận", "chuyển", "đã", "đi", "qua", "các", "cảng", "đặc", "biệt", "ở", "tây", "ban", "nha", "sevilla", "sau", "đó", "là", "cadiz", "châu", "mỹ", "tây", "ban", "nha", "veracruz", "acapulco", "la", "habana", "cartagena", "de", "indias", "và", "callao", "lima", "và", "philippines", "manila", "những", "người", "định", "cư", "tây", "ban", "nha", "ở", "ấn", "trong", "thời", "kỳ", "đầu", "rất", "ít", "và", "tây", "ban", "nha", "có", "thể", "cung", "cấp", "đủ", "hàng", "hóa", "cho", "họ", "nhưng", "khi", "các", "đế", "chế", "aztec", "và", "inca", "bị", "chinh", "phục", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "xvi", "và", "sau", "đó", "là", "các", "mỏ", "bạc", "lớn", "được", "tìm", "thấy", "ở", "cả", "méxico", "và", "peru", "các", "khu", "vực", "của", "các", "đế", "chế", "lớn", "đó", "nhập", "cư", "tây", "ban", "nha", "tăng", "lên", "và", "nhu", "cầu", "về", "hàng", "hóa", "tăng", "vượt", "xa", "khả", "năng", "cung", "cấp", "của", "tây", "ban", "nha", "vì", "tây", "ban", "nha", "có", "ít", "vốn", "để", "đầu", "tư", "vào", "thương", "mại", "mở", "rộng", "và", "không", "có", "tập", "đoàn", "thương", "mại", "chủ", "ngân", "hàng", "và", "nhà", "thương", "mại", "quan", "trọng", "nào", "ở", "genova", "đức", "hà", "lan", "pháp", "và", "anh", "cung", "cấp", "cả", "vốn", "đầu", "tư", "và", "hàng", "hóa", "trong", "một", "hệ", "thống", "được", "cho", "là", "khép", "kín", "ngay", "cả", "trong", "thế", "kỷ", "xvi", "tây", "ban" ]
come with me now come with me now là một bài hát của ban nhạc nam phi kongos ban đầu phát hành vào năm 2011 như một đĩa đơn từ album lunatic của họ come with me now có được thắng lợi thường mại tại mỹ vào năm 2014 đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng billboard alternative songs và trở thành đĩa đơn đầu tiên của họ được xếp hạng tại mỹ == bối cảnh và phát hành == năm 2011 kongos phát hành album lunatic trong đó có come with me now được phát hành như một đĩa đơn ban nhạc biểu diễn bài hát trong khi mở màn cho ban nhạc mỹ linkin park tại nam phi come with me now đã được người hâm mộ yêu thích mặc dù lúc đầu nó phải khó khăn để tìm người nghe ở mỹ vào đầu tháng 1 năm 2014 bài hát bắt đầu được lên sóng radio tại mỹ tạo nên sự chú ý của các hãng đĩa lớn giúp ban nhạc ký hợp đồng với epic records nó được phát hành tại contemporary hit radio mỹ vào ngày 15 tháng tư năm 2014
[ "come", "with", "me", "now", "come", "with", "me", "now", "là", "một", "bài", "hát", "của", "ban", "nhạc", "nam", "phi", "kongos", "ban", "đầu", "phát", "hành", "vào", "năm", "2011", "như", "một", "đĩa", "đơn", "từ", "album", "lunatic", "của", "họ", "come", "with", "me", "now", "có", "được", "thắng", "lợi", "thường", "mại", "tại", "mỹ", "vào", "năm", "2014", "đạt", "vị", "trí", "số", "một", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "alternative", "songs", "và", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "của", "họ", "được", "xếp", "hạng", "tại", "mỹ", "==", "bối", "cảnh", "và", "phát", "hành", "==", "năm", "2011", "kongos", "phát", "hành", "album", "lunatic", "trong", "đó", "có", "come", "with", "me", "now", "được", "phát", "hành", "như", "một", "đĩa", "đơn", "ban", "nhạc", "biểu", "diễn", "bài", "hát", "trong", "khi", "mở", "màn", "cho", "ban", "nhạc", "mỹ", "linkin", "park", "tại", "nam", "phi", "come", "with", "me", "now", "đã", "được", "người", "hâm", "mộ", "yêu", "thích", "mặc", "dù", "lúc", "đầu", "nó", "phải", "khó", "khăn", "để", "tìm", "người", "nghe", "ở", "mỹ", "vào", "đầu", "tháng", "1", "năm", "2014", "bài", "hát", "bắt", "đầu", "được", "lên", "sóng", "radio", "tại", "mỹ", "tạo", "nên", "sự", "chú", "ý", "của", "các", "hãng", "đĩa", "lớn", "giúp", "ban", "nhạc", "ký", "hợp", "đồng", "với", "epic", "records", "nó", "được", "phát", "hành", "tại", "contemporary", "hit", "radio", "mỹ", "vào", "ngày", "15", "tháng", "tư", "năm", "2014" ]
gomphocarpus multicaulis bullet gomphocarpus multiflorus bullet gomphocarpus munonquensis s moore goyder nicholas bullet gomphocarpus navicularis bullet gomphocarpus niveus bullet gomphocarpus ochroleucus bullet gomphocarpus orbicularis bullet gomphocarpus ovatus bullet gomphocarpus oxytropis bullet gomphocarpus pachyglossus bullet gomphocarpus pachystephanus bullet gomphocarpus padifolius bullet gomphocarpus palmeri bullet gomphocarpus palustris bullet gomphocarpus parviflorus bullet gomphocarpus pauciflorus bullet gomphocarpus pedunculatus bullet gomphocarpus peltigerus bullet gomphocarpus phillipsiae n e br goyder bullet gomphocarpus physocarpus e mey syn asclepias physocarpa e mey schltr bullet gomphocarpus praticolus s moore goyder nicholas syn gomphocarpus praticola bullet gomphocarpus pulchellus bullet gomphocarpus purpurascens a rich bullet gomphocarpus rectinervis bullet gomphocarpus reflectens bullet gomphocarpus revolutus bullet gomphocarpus rhinophyllus bullet gomphocarpus rigidus bullet gomphocarpus rivularis schltr bullet gomphocarpus robustus bullet gomphocarpus roseus bullet gomphocarpus rostratus bullet gomphocarpus rubioides bullet gomphocarpus scaber bullet gomphocarpus schimperi bullet gomphocarpus schinzianus bullet gomphocarpus schizoglossoides bullet gomphocarpus schlechteri bullet gomphocarpus semiamplectens k schum bullet gomphocarpus semilunatus a rich bullet gomphocarpus sessilis bullet gomphocarpus setosus bullet gomphocarpus simplex bullet gomphocarpus sinaicus boiss bullet gomphocarpus solstitialis bullet gomphocarpus spathulatus bullet gomphocarpus sphacelatus bullet gomphocarpus stenoglossus bullet gomphocarpus stenophyllus oliv bullet gomphocarpus stockenstromensis bullet gomphocarpus stolzianus bullet gomphocarpus suaveolens bullet gomphocarpus swynnertonii s moore goyder nicholas bullet gomphocarpus tanganyikensis bullet gomphocarpus tenuifolius n e br bullock bullet gomphocarpus tenuis bullet gomphocarpus tomentosus burch bullet gomphocarpus tomentosus subsp frederici bullet gomphocarpus tomentosus var xanti bullet gomphocarpus torreyi bullet gomphocarpus torreyi var xanti bullet gomphocarpus trachyphyllus bullet gomphocarpus transvaalensis bullet gomphocarpus trifurcatus bullet gomphocarpus truncatus bullet gomphocarpus undulatus bullet gomphocarpus validus bullet gomphocarpus velutinus bullet gomphocarpus verticillatus bullet gomphocarpus virgatus bullet gomphocarpus viridiflorus bullet gomphocarpus viridis bullet gomphocarpus volubilis bullet gomphocarpus woodii == tham khảo == bullet d j goyder a nicholas a revision of gomphocarpus r br apocynaceae asclepiadeae in kew bulletin band 56 nr 4 2001 s 769–836 bullet s liede-schumann u meve the genera of asclepiadoideae secamonoideae and periplocoideae apocynaceae descriptions illustrations identification and information retrieval gomphocarpus online version vom 21 september 2000 bullet bingtao li michael g gilbert w douglas stevens gomphocarpus in pdf-datei online
[ "gomphocarpus", "multicaulis", "bullet", "gomphocarpus", "multiflorus", "bullet", "gomphocarpus", "munonquensis", "s", "moore", "goyder", "nicholas", "bullet", "gomphocarpus", "navicularis", "bullet", "gomphocarpus", "niveus", "bullet", "gomphocarpus", "ochroleucus", "bullet", "gomphocarpus", "orbicularis", "bullet", "gomphocarpus", "ovatus", "bullet", "gomphocarpus", "oxytropis", "bullet", "gomphocarpus", "pachyglossus", "bullet", "gomphocarpus", "pachystephanus", "bullet", "gomphocarpus", "padifolius", "bullet", "gomphocarpus", "palmeri", "bullet", "gomphocarpus", "palustris", "bullet", "gomphocarpus", "parviflorus", "bullet", "gomphocarpus", "pauciflorus", "bullet", "gomphocarpus", "pedunculatus", "bullet", "gomphocarpus", "peltigerus", "bullet", "gomphocarpus", "phillipsiae", "n", "e", "br", "goyder", "bullet", "gomphocarpus", "physocarpus", "e", "mey", "syn", "asclepias", "physocarpa", "e", "mey", "schltr", "bullet", "gomphocarpus", "praticolus", "s", "moore", "goyder", "nicholas", "syn", "gomphocarpus", "praticola", "bullet", "gomphocarpus", "pulchellus", "bullet", "gomphocarpus", "purpurascens", "a", "rich", "bullet", "gomphocarpus", "rectinervis", "bullet", "gomphocarpus", "reflectens", "bullet", "gomphocarpus", "revolutus", "bullet", "gomphocarpus", "rhinophyllus", "bullet", "gomphocarpus", "rigidus", "bullet", "gomphocarpus", "rivularis", "schltr", "bullet", "gomphocarpus", "robustus", "bullet", "gomphocarpus", "roseus", "bullet", "gomphocarpus", "rostratus", "bullet", "gomphocarpus", "rubioides", "bullet", "gomphocarpus", "scaber", "bullet", "gomphocarpus", "schimperi", "bullet", "gomphocarpus", "schinzianus", "bullet", "gomphocarpus", "schizoglossoides", "bullet", "gomphocarpus", "schlechteri", "bullet", "gomphocarpus", "semiamplectens", "k", "schum", "bullet", "gomphocarpus", "semilunatus", "a", "rich", "bullet", "gomphocarpus", "sessilis", "bullet", "gomphocarpus", "setosus", "bullet", "gomphocarpus", "simplex", "bullet", "gomphocarpus", "sinaicus", "boiss", "bullet", "gomphocarpus", "solstitialis", "bullet", "gomphocarpus", "spathulatus", "bullet", "gomphocarpus", "sphacelatus", "bullet", "gomphocarpus", "stenoglossus", "bullet", "gomphocarpus", "stenophyllus", "oliv", "bullet", "gomphocarpus", "stockenstromensis", "bullet", "gomphocarpus", "stolzianus", "bullet", "gomphocarpus", "suaveolens", "bullet", "gomphocarpus", "swynnertonii", "s", "moore", "goyder", "nicholas", "bullet", "gomphocarpus", "tanganyikensis", "bullet", "gomphocarpus", "tenuifolius", "n", "e", "br", "bullock", "bullet", "gomphocarpus", "tenuis", "bullet", "gomphocarpus", "tomentosus", "burch", "bullet", "gomphocarpus", "tomentosus", "subsp", "frederici", "bullet", "gomphocarpus", "tomentosus", "var", "xanti", "bullet", "gomphocarpus", "torreyi", "bullet", "gomphocarpus", "torreyi", "var", "xanti", "bullet", "gomphocarpus", "trachyphyllus", "bullet", "gomphocarpus", "transvaalensis", "bullet", "gomphocarpus", "trifurcatus", "bullet", "gomphocarpus", "truncatus", "bullet", "gomphocarpus", "undulatus", "bullet", "gomphocarpus", "validus", "bullet", "gomphocarpus", "velutinus", "bullet", "gomphocarpus", "verticillatus", "bullet", "gomphocarpus", "virgatus", "bullet", "gomphocarpus", "viridiflorus", "bullet", "gomphocarpus", "viridis", "bullet", "gomphocarpus", "volubilis", "bullet", "gomphocarpus", "woodii", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "d", "j", "goyder", "a", "nicholas", "a", "revision", "of", "gomphocarpus", "r", "br", "apocynaceae", "asclepiadeae", "in", "kew", "bulletin", "band", "56", "nr", "4", "2001", "s", "769–836", "bullet", "s", "liede-schumann", "u", "meve", "the", "genera", "of", "asclepiadoideae", "secamonoideae", "and", "periplocoideae", "apocynaceae", "descriptions", "illustrations", "identification", "and", "information", "retrieval", "gomphocarpus", "online", "version", "vom", "21", "september", "2000", "bullet", "bingtao", "li", "michael", "g", "gilbert", "w", "douglas", "stevens", "gomphocarpus", "in", "pdf-datei", "online" ]
santaloides harmandianum là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae loài này được pierre g schellenb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "santaloides", "harmandianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "connaraceae", "loài", "này", "được", "pierre", "g", "schellenb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
baccharis nipensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "baccharis", "nipensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
barnett newman sinh ngày 29 tháng 1 năm 1905 mất ngày 4 tháng 7 năm 1970 là một nghệ sĩ thị giác người mỹ ông được coi là một trong những nghệ sĩ tiêu biểu nhất của trường phái trừu tượng ấn tượng và là một trong những họa sĩ tiên phong của thể loại vẽ theo mảng màu colorfield các tác phẩm của ông nổi bật ở màu sắc cũng như nội dung đặc biệt được cấu trúc bởi khả năng tương tác giác quan về tính định hướng hiện tại và sự ngẫu nhiên == thư mục == bullet ellyn childs allison ed barnett newman a catalogue raisonné yale university press 2004 isbn 0-300-10167-8 bullet marika herskovic american abstract expressionism of the 1950s an illustrated survey new york school press 2003 isbn 0-9677994-1-4 bullet ann temkin barnett newman yale university press 2002 [catalogue for the exhibition barnett newman philadelphia museum of art march 24 to ngày 7 tháng 7 năm 2002 tate modern london ngày 19 tháng 9 năm 2002 to ngày 5 tháng 1 năm 2003] isbn 0-87633-156-8 bullet jean-francois lyotard newmann the instant in jean-francois lyotard miscellaneous texts ii contemporary artists leuven university press 2012 isbn 978-90-586-7886-7 == liên kết ngoài == bullet the barnett newman foundation bullet barnett newman at the philadelphia museum of art bullet newman s page at the tate gallery includes images of the 18 cantos and other works bullet american museum of natural history dept of anthropology correspondence with barnett newman and betty parsons 1944-1946 in the collection of the smithsonian archives of american art
[ "barnett", "newman", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "1", "năm", "1905", "mất", "ngày", "4", "tháng", "7", "năm", "1970", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "thị", "giác", "người", "mỹ", "ông", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "nghệ", "sĩ", "tiêu", "biểu", "nhất", "của", "trường", "phái", "trừu", "tượng", "ấn", "tượng", "và", "là", "một", "trong", "những", "họa", "sĩ", "tiên", "phong", "của", "thể", "loại", "vẽ", "theo", "mảng", "màu", "colorfield", "các", "tác", "phẩm", "của", "ông", "nổi", "bật", "ở", "màu", "sắc", "cũng", "như", "nội", "dung", "đặc", "biệt", "được", "cấu", "trúc", "bởi", "khả", "năng", "tương", "tác", "giác", "quan", "về", "tính", "định", "hướng", "hiện", "tại", "và", "sự", "ngẫu", "nhiên", "==", "thư", "mục", "==", "bullet", "ellyn", "childs", "allison", "ed", "barnett", "newman", "a", "catalogue", "raisonné", "yale", "university", "press", "2004", "isbn", "0-300-10167-8", "bullet", "marika", "herskovic", "american", "abstract", "expressionism", "of", "the", "1950s", "an", "illustrated", "survey", "new", "york", "school", "press", "2003", "isbn", "0-9677994-1-4", "bullet", "ann", "temkin", "barnett", "newman", "yale", "university", "press", "2002", "[catalogue", "for", "the", "exhibition", "barnett", "newman", "philadelphia", "museum", "of", "art", "march", "24", "to", "ngày", "7", "tháng", "7", "năm", "2002", "tate", "modern", "london", "ngày", "19", "tháng", "9", "năm", "2002", "to", "ngày", "5", "tháng", "1", "năm", "2003]", "isbn", "0-87633-156-8", "bullet", "jean-francois", "lyotard", "newmann", "the", "instant", "in", "jean-francois", "lyotard", "miscellaneous", "texts", "ii", "contemporary", "artists", "leuven", "university", "press", "2012", "isbn", "978-90-586-7886-7", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "barnett", "newman", "foundation", "bullet", "barnett", "newman", "at", "the", "philadelphia", "museum", "of", "art", "bullet", "newman", "s", "page", "at", "the", "tate", "gallery", "includes", "images", "of", "the", "18", "cantos", "and", "other", "works", "bullet", "american", "museum", "of", "natural", "history", "dept", "of", "anthropology", "correspondence", "with", "barnett", "newman", "and", "betty", "parsons", "1944-1946", "in", "the", "collection", "of", "the", "smithsonian", "archives", "of", "american", "art" ]
mycetophyllia danaana là một loài san hô trong họ mussidae loài này được milne edwards haime mô tả khoa học năm 1849
[ "mycetophyllia", "danaana", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "mussidae", "loài", "này", "được", "milne", "edwards", "haime", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1849" ]
fissurella barbouri là một loài ốc biển nhỏ or true limpet là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ fissurellidae
[ "fissurella", "barbouri", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "or", "true", "limpet", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "fissurellidae" ]
hartville ohio hartville là một làng thuộc quận stark tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 2944 người == dân số == bullet dân số năm 2000 2174 người bullet dân số năm 2010 2944 người == tham khảo == bullet american finder
[ "hartville", "ohio", "hartville", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "stark", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "2944", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "2174", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "2944", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
agama impalearis là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được boettger mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "agama", "impalearis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "agamidae", "loài", "này", "được", "boettger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
aeneator attenuatus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae == tham khảo == bullet powell a w b new zealand mollusca william collins publishers ltd auckland new zealand 1979 isbn 0-00-216906-1
[ "aeneator", "attenuatus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "buccinidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "powell", "a", "w", "b", "new", "zealand", "mollusca", "william", "collins", "publishers", "ltd", "auckland", "new", "zealand", "1979", "isbn", "0-00-216906-1" ]
cuphea andersonii là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được s a graham mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "cuphea", "andersonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "s", "a", "graham", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
enicospilus castaneus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "enicospilus", "castaneus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
raphia personata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "raphia", "personata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
trương khánh vĩ tiếng trung giản thể 张庆伟 bính âm hán ngữ zhāng qìng wěi sinh ngày 7 tháng 11 năm 1961 là người hán nhà khoa học hàng không vũ trụ chính trị gia nước cộng hòa nhân dân trung hoa ông là ủy viên ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix bí thư tỉnh ủy tỉnh hồ nam ông là ủy viên trung ương các khóa xvi xvii xvii từ năm 2002 nguyên là bí thư tỉnh ủy tỉnh hắc long giang tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh hà bắc chủ nhiệm ủy ban khoa học công nghệ và công nghiệp quốc phòng trung quốc costind trước khi tham gia chính trường ông là chủ tịch của công ty cổ phần khoa học và công nghệ hàng không vũ trụ trung quốc casc và chủ tịch tổng công ty máy bay thương mại trung quốc comac các doanh nghiệp nhà nước chuyên sản xuất hàng không vũ trụ ông nổi tiếng vì công việc của mình cho các nhà thầu quân sự và đứng đầu nhóm nghiên cứu đã thiết kế và chế tạo máy bay chiến đấu báo đốm xian jh-7 ông cũng là phó chỉ huy của dự án để đưa một người đàn ông trung quốc vào không gian và chỉ huy của chương trình thăm dò mặt trăng trung quốc hằng nga 1 năm 2009 ông được xếp là một trong 40 người quyền lực nhất trung quốc bởi bloomberg businessweek == thuở nhỏ và giáo
[ "trương", "khánh", "vĩ", "tiếng", "trung", "giản", "thể", "张庆伟", "bính", "âm", "hán", "ngữ", "zhāng", "qìng", "wěi", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "11", "năm", "1961", "là", "người", "hán", "nhà", "khoa", "học", "hàng", "không", "vũ", "trụ", "chính", "trị", "gia", "nước", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "ông", "là", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "khóa", "xix", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "tỉnh", "hồ", "nam", "ông", "là", "ủy", "viên", "trung", "ương", "các", "khóa", "xvi", "xvii", "xvii", "từ", "năm", "2002", "nguyên", "là", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "tỉnh", "hắc", "long", "giang", "tỉnh", "trưởng", "chính", "phủ", "nhân", "dân", "tỉnh", "hà", "bắc", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "khoa", "học", "công", "nghệ", "và", "công", "nghiệp", "quốc", "phòng", "trung", "quốc", "costind", "trước", "khi", "tham", "gia", "chính", "trường", "ông", "là", "chủ", "tịch", "của", "công", "ty", "cổ", "phần", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "hàng", "không", "vũ", "trụ", "trung", "quốc", "casc", "và", "chủ", "tịch", "tổng", "công", "ty", "máy", "bay", "thương", "mại", "trung", "quốc", "comac", "các", "doanh", "nghiệp", "nhà", "nước", "chuyên", "sản", "xuất", "hàng", "không", "vũ", "trụ", "ông", "nổi", "tiếng", "vì", "công", "việc", "của", "mình", "cho", "các", "nhà", "thầu", "quân", "sự", "và", "đứng", "đầu", "nhóm", "nghiên", "cứu", "đã", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "báo", "đốm", "xian", "jh-7", "ông", "cũng", "là", "phó", "chỉ", "huy", "của", "dự", "án", "để", "đưa", "một", "người", "đàn", "ông", "trung", "quốc", "vào", "không", "gian", "và", "chỉ", "huy", "của", "chương", "trình", "thăm", "dò", "mặt", "trăng", "trung", "quốc", "hằng", "nga", "1", "năm", "2009", "ông", "được", "xếp", "là", "một", "trong", "40", "người", "quyền", "lực", "nhất", "trung", "quốc", "bởi", "bloomberg", "businessweek", "==", "thuở", "nhỏ", "và", "giáo" ]
parvoscincus leucospilos là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được peters mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "parvoscincus", "leucospilos", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "peters", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
socia mobilización femenina y sus obaculine 1935-1942 ở lorena godoy elizabeth hutchison karin rosemblatt và soledad de nhậnidad en chile siglos xix y xx santiago sur cedem 1995 tr 287-329 bullet corinne a pernet el memch hizo historia santiago fundación biblioteca y archivo de la mujer 1997
[ "socia", "mobilización", "femenina", "y", "sus", "obaculine", "1935-1942", "ở", "lorena", "godoy", "elizabeth", "hutchison", "karin", "rosemblatt", "và", "soledad", "de", "nhậnidad", "en", "chile", "siglos", "xix", "y", "xx", "santiago", "sur", "cedem", "1995", "tr", "287-329", "bullet", "corinne", "a", "pernet", "el", "memch", "hizo", "historia", "santiago", "fundación", "biblioteca", "y", "archivo", "de", "la", "mujer", "1997" ]
vần colombo rất chú ý và kiêu hãnh khi viết theo hình thức tiếng italia này phillips đã chỉ ra rằng 500 năm trước các ngôn ngữ gốc la tinh không khác biệt nhau lớn như ngày nay bartolomé de las casas trong cuốn historia de las indias của mình đã cho rằng colombo không sử dụng tốt tiếng tây ban nha và rằng ông không phải sinh ra tại castile trong những bức thư ông thường tự cho mình là một người nước ngoài ramón menéndez pidal đã nghiên cứu ngôn ngữ của colombo năm 1492 và đề xuất rằng khi vẫn còn ở genoa colombo đã học tiếng tây ban nha đã được bồ đào nha hóa từ những nhà du lịch những người này thường sử dụng một kiểu tiếng la tinh thương mại hay lingua franca latín ginobisco đối với người tây ban nha ông cho rằng colombo đã học tiếng tây ban nha ở bồ đào nha bời vì thời ấy tại bồ đào nha ngôn ngữ này được coi là ngôn ngữ của văn hoá từ năm 1450 kiểu tiếng tây ban nha này cũng được các nhà thơ như fernán silveira và joan manuel sử dụng bằng chứng đầu tiên việc ông dùng tiếng tây ban nha xuất hiện từ thập kỷ 1480 menendez pidal và nhiều người khác đã phát hiện nhiều từ tiếng bồ đào nha trong những văn bản viết tiếng tây ban nha của ông khi ông lẫn lộn ví dụ falar và hablar nhưng menendez
[ "vần", "colombo", "rất", "chú", "ý", "và", "kiêu", "hãnh", "khi", "viết", "theo", "hình", "thức", "tiếng", "italia", "này", "phillips", "đã", "chỉ", "ra", "rằng", "500", "năm", "trước", "các", "ngôn", "ngữ", "gốc", "la", "tinh", "không", "khác", "biệt", "nhau", "lớn", "như", "ngày", "nay", "bartolomé", "de", "las", "casas", "trong", "cuốn", "historia", "de", "las", "indias", "của", "mình", "đã", "cho", "rằng", "colombo", "không", "sử", "dụng", "tốt", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "và", "rằng", "ông", "không", "phải", "sinh", "ra", "tại", "castile", "trong", "những", "bức", "thư", "ông", "thường", "tự", "cho", "mình", "là", "một", "người", "nước", "ngoài", "ramón", "menéndez", "pidal", "đã", "nghiên", "cứu", "ngôn", "ngữ", "của", "colombo", "năm", "1492", "và", "đề", "xuất", "rằng", "khi", "vẫn", "còn", "ở", "genoa", "colombo", "đã", "học", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "đã", "được", "bồ", "đào", "nha", "hóa", "từ", "những", "nhà", "du", "lịch", "những", "người", "này", "thường", "sử", "dụng", "một", "kiểu", "tiếng", "la", "tinh", "thương", "mại", "hay", "lingua", "franca", "latín", "ginobisco", "đối", "với", "người", "tây", "ban", "nha", "ông", "cho", "rằng", "colombo", "đã", "học", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "ở", "bồ", "đào", "nha", "bời", "vì", "thời", "ấy", "tại", "bồ", "đào", "nha", "ngôn", "ngữ", "này", "được", "coi", "là", "ngôn", "ngữ", "của", "văn", "hoá", "từ", "năm", "1450", "kiểu", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "này", "cũng", "được", "các", "nhà", "thơ", "như", "fernán", "silveira", "và", "joan", "manuel", "sử", "dụng", "bằng", "chứng", "đầu", "tiên", "việc", "ông", "dùng", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "xuất", "hiện", "từ", "thập", "kỷ", "1480", "menendez", "pidal", "và", "nhiều", "người", "khác", "đã", "phát", "hiện", "nhiều", "từ", "tiếng", "bồ", "đào", "nha", "trong", "những", "văn", "bản", "viết", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "của", "ông", "khi", "ông", "lẫn", "lộn", "ví", "dụ", "falar", "và", "hablar", "nhưng", "menendez" ]
horsfieldia leptantha là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae loài này có ở indonesia và papua new guinea == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 horsfieldia leptantha 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
[ "horsfieldia", "leptantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "myristicaceae", "loài", "này", "có", "ở", "indonesia", "và", "papua", "new", "guinea", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "horsfieldia", "leptantha", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "21", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
các màng tế bào của các loài khác là những chuỗi thẳng không có nhánh và vòng các nhóm isoprene đóng vai trò quan trọng trong sinh hóa của nhiều sinh vật nhưng duy chỉ có vi khuẩn cổ là sử dụng chúng để tạo thành phospholipid những chuỗi có nhánh này có thể giúp bảo vệ màng tế bào khỏi bị hỏng do nhiệt độ cao bullet ở một số vi khuẩn cổ lớp lipid kép được thay bằng một lớp đơn vi khuẩn cổ đã nhập đuôi của hai phân tử phospholipid độc lập thành một phân tử đơn với hai đầu cực điều này khiến màng của chúng thêm cố định và chống chịu tốt hơn với môi trường khắc nghiệt các lipid ở ferroplasma là một ví dụ chúng được cho là giúp gia tăng sự sống sót của loài này khi ở trong môi trường axít cao === thành tế bào và tiên mao === hầu hết vi khuẩn cổ trừ thermoplasma và ferroplasma đều có thành tế bào ở hầu hết vi khuẩn cổ thành tế bào thì được nhập với những protein trên bề mặt tạo thành một lớp s s-layer một lớp s là một hệ thống cố định các phân tử protein mà bao phủ bên ngoài tế bào như một áo giáp xích lớp này giúp bảo vệ cả về mặt hóa học lẫn vật lý và có thể ngăn chặn các đại phân tử liên kết với màng tế bào khác với vi khuẩn hầu hết vi khuẩn
[ "các", "màng", "tế", "bào", "của", "các", "loài", "khác", "là", "những", "chuỗi", "thẳng", "không", "có", "nhánh", "và", "vòng", "các", "nhóm", "isoprene", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "sinh", "hóa", "của", "nhiều", "sinh", "vật", "nhưng", "duy", "chỉ", "có", "vi", "khuẩn", "cổ", "là", "sử", "dụng", "chúng", "để", "tạo", "thành", "phospholipid", "những", "chuỗi", "có", "nhánh", "này", "có", "thể", "giúp", "bảo", "vệ", "màng", "tế", "bào", "khỏi", "bị", "hỏng", "do", "nhiệt", "độ", "cao", "bullet", "ở", "một", "số", "vi", "khuẩn", "cổ", "lớp", "lipid", "kép", "được", "thay", "bằng", "một", "lớp", "đơn", "vi", "khuẩn", "cổ", "đã", "nhập", "đuôi", "của", "hai", "phân", "tử", "phospholipid", "độc", "lập", "thành", "một", "phân", "tử", "đơn", "với", "hai", "đầu", "cực", "điều", "này", "khiến", "màng", "của", "chúng", "thêm", "cố", "định", "và", "chống", "chịu", "tốt", "hơn", "với", "môi", "trường", "khắc", "nghiệt", "các", "lipid", "ở", "ferroplasma", "là", "một", "ví", "dụ", "chúng", "được", "cho", "là", "giúp", "gia", "tăng", "sự", "sống", "sót", "của", "loài", "này", "khi", "ở", "trong", "môi", "trường", "axít", "cao", "===", "thành", "tế", "bào", "và", "tiên", "mao", "===", "hầu", "hết", "vi", "khuẩn", "cổ", "trừ", "thermoplasma", "và", "ferroplasma", "đều", "có", "thành", "tế", "bào", "ở", "hầu", "hết", "vi", "khuẩn", "cổ", "thành", "tế", "bào", "thì", "được", "nhập", "với", "những", "protein", "trên", "bề", "mặt", "tạo", "thành", "một", "lớp", "s", "s-layer", "một", "lớp", "s", "là", "một", "hệ", "thống", "cố", "định", "các", "phân", "tử", "protein", "mà", "bao", "phủ", "bên", "ngoài", "tế", "bào", "như", "một", "áo", "giáp", "xích", "lớp", "này", "giúp", "bảo", "vệ", "cả", "về", "mặt", "hóa", "học", "lẫn", "vật", "lý", "và", "có", "thể", "ngăn", "chặn", "các", "đại", "phân", "tử", "liên", "kết", "với", "màng", "tế", "bào", "khác", "với", "vi", "khuẩn", "hầu", "hết", "vi", "khuẩn" ]
hesperis laciniata là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được all mô tả khoa học đầu tiên năm 1785
[ "hesperis", "laciniata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "all", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1785" ]
lang bullet máy bay có từ thời ai cập cổ đại bullet bí ẩn quanh tấm bản đồ trái đất thời cổ đại bullet bãi đá khổng lồ hay khu vườn đồ chơi của chúa bullet bí ẩn về sacsayhuaman và tiahuanaco bullet bí mật về bức họa cổ trong huyệt động châu úc tiếng anh bullet trung tâm nghiên cứu giả thuyết những nhà du hành vũ trụ cổ xưa bullet trang chính erich von däniken bullet diễn đàn giả thuyết những nhà du hành vũ trụ cổ xưa bullet von daniken s maya astronaut
[ "lang", "bullet", "máy", "bay", "có", "từ", "thời", "ai", "cập", "cổ", "đại", "bullet", "bí", "ẩn", "quanh", "tấm", "bản", "đồ", "trái", "đất", "thời", "cổ", "đại", "bullet", "bãi", "đá", "khổng", "lồ", "hay", "khu", "vườn", "đồ", "chơi", "của", "chúa", "bullet", "bí", "ẩn", "về", "sacsayhuaman", "và", "tiahuanaco", "bullet", "bí", "mật", "về", "bức", "họa", "cổ", "trong", "huyệt", "động", "châu", "úc", "tiếng", "anh", "bullet", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "giả", "thuyết", "những", "nhà", "du", "hành", "vũ", "trụ", "cổ", "xưa", "bullet", "trang", "chính", "erich", "von", "däniken", "bullet", "diễn", "đàn", "giả", "thuyết", "những", "nhà", "du", "hành", "vũ", "trụ", "cổ", "xưa", "bullet", "von", "daniken", "s", "maya", "astronaut" ]
plasma hay còn được gọi là li tử thể là một trong bốn trạng thái cơ bản của vật chất và được nhà hóa học irving langmuir mô tả lần đầu tiên trong những năm 1920 nó bao gồm một chất khí gồm các ion các nguyên tử mất một số electron trên quỹ đạo và các electron tự do plasma có thể được tạo ra một cách nhân tạo bằng cách đốt nóng một chất khí trơ hoặc đặt nó vào một trường điện từ mạnh đến mức mà một chất khí bị ion hóa ngày càng trở nên dẫn điện các ion và điện tử mang điện tích bị ảnh hưởng bởi các trường điện từ tầm xa làm cho động lực học plasma nhạy cảm hơn với các trường này so với khí trơ plasma và khí ion hóa có các đặc tính và hành vi không giống như các trạng thái khác của vật chất và sự chuyển đổi giữa chúng chủ yếu là vấn đề về danh pháp và tùy thuộc vào việc giải thích như thế nào dựa trên nhiệt độ và mật độ của môi trường chứa plasma các dạng plasma ion hóa một phần hoặc ion hóa hoàn toàn có thể được tạo ra quảng cáo đèn neon và tia chớp là những ví dụ về các plasmas bị ion hóa một phần tầng điện ly của trái đất là một plasma và từ quyển chứa plasma trong môi trường không gian xung quanh trái
[ "plasma", "hay", "còn", "được", "gọi", "là", "li", "tử", "thể", "là", "một", "trong", "bốn", "trạng", "thái", "cơ", "bản", "của", "vật", "chất", "và", "được", "nhà", "hóa", "học", "irving", "langmuir", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "những", "năm", "1920", "nó", "bao", "gồm", "một", "chất", "khí", "gồm", "các", "ion", "các", "nguyên", "tử", "mất", "một", "số", "electron", "trên", "quỹ", "đạo", "và", "các", "electron", "tự", "do", "plasma", "có", "thể", "được", "tạo", "ra", "một", "cách", "nhân", "tạo", "bằng", "cách", "đốt", "nóng", "một", "chất", "khí", "trơ", "hoặc", "đặt", "nó", "vào", "một", "trường", "điện", "từ", "mạnh", "đến", "mức", "mà", "một", "chất", "khí", "bị", "ion", "hóa", "ngày", "càng", "trở", "nên", "dẫn", "điện", "các", "ion", "và", "điện", "tử", "mang", "điện", "tích", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "các", "trường", "điện", "từ", "tầm", "xa", "làm", "cho", "động", "lực", "học", "plasma", "nhạy", "cảm", "hơn", "với", "các", "trường", "này", "so", "với", "khí", "trơ", "plasma", "và", "khí", "ion", "hóa", "có", "các", "đặc", "tính", "và", "hành", "vi", "không", "giống", "như", "các", "trạng", "thái", "khác", "của", "vật", "chất", "và", "sự", "chuyển", "đổi", "giữa", "chúng", "chủ", "yếu", "là", "vấn", "đề", "về", "danh", "pháp", "và", "tùy", "thuộc", "vào", "việc", "giải", "thích", "như", "thế", "nào", "dựa", "trên", "nhiệt", "độ", "và", "mật", "độ", "của", "môi", "trường", "chứa", "plasma", "các", "dạng", "plasma", "ion", "hóa", "một", "phần", "hoặc", "ion", "hóa", "hoàn", "toàn", "có", "thể", "được", "tạo", "ra", "quảng", "cáo", "đèn", "neon", "và", "tia", "chớp", "là", "những", "ví", "dụ", "về", "các", "plasmas", "bị", "ion", "hóa", "một", "phần", "tầng", "điện", "ly", "của", "trái", "đất", "là", "một", "plasma", "và", "từ", "quyển", "chứa", "plasma", "trong", "môi", "trường", "không", "gian", "xung", "quanh", "trái" ]
kitagawa koya == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at shimizu s-pulse
[ "kitagawa", "koya", "==", "thống", "kê", "câu", "lạc", "bộ", "==", "cập", "nhật", "đến", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2018", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "at", "shimizu", "s-pulse" ]
louisa may alcott sinh ngày 29 tháng 11 năm 1832 tại germantown bang pennsylvania – mất ngày 6 tháng 3 năm 1888 tại boston bang massachusetts hoa kỳ là tác giả người mỹ nổi danh với nhiều tựa sách thiếu nhi tiêu biểu là tác phẩm kinh điển những cô gái nhỏ little women trưởng thành tại new england trong một gia đình có mẹ—abigail may và cha—amos bronson alcott là những người theo chủ nghĩa siêu việt transcendentalist dù sống khó khăn nhưng nhờ cha bà đã sớm gặp nhiều nhà trí thức tiếng tăm đương thời tư tưởng của cha và nhiều học giả bạn ông đã ảnh hưởng một phần khiến cho bà trở thành một phụ nữ thực tế độc lập khác hẳn tiêu chuẩn nữ giới truyền thống thế kỷ ix một số tựa sách của bà đã được dịch sang tiếng việt có thể kể đến như những người vợ tốt những chàng trai nhỏ các cậu bé của jo gia đình của alcott gặp khó khăn về tài chính nên bà làm việc để giúp đỡ gia đình từ khi còn nhỏ bà cũng tìm kiếm lối thoát bằng văn chương vào những năm 1860 những vinh quang đầu tiên của nghề viết đầu sự nghiệp đôi khi bà sử dụng bút danh a m barnard chuyên viết về tiểu thuyết cho giới trẻ tập trung vào các điệp viên và sự trả thù được xuất bản vào năm 1868 tác phẩm những cô gái nhỏ lấy bối cảnh
[ "louisa", "may", "alcott", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "11", "năm", "1832", "tại", "germantown", "bang", "pennsylvania", "–", "mất", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "1888", "tại", "boston", "bang", "massachusetts", "hoa", "kỳ", "là", "tác", "giả", "người", "mỹ", "nổi", "danh", "với", "nhiều", "tựa", "sách", "thiếu", "nhi", "tiêu", "biểu", "là", "tác", "phẩm", "kinh", "điển", "những", "cô", "gái", "nhỏ", "little", "women", "trưởng", "thành", "tại", "new", "england", "trong", "một", "gia", "đình", "có", "mẹ—abigail", "may", "và", "cha—amos", "bronson", "alcott", "là", "những", "người", "theo", "chủ", "nghĩa", "siêu", "việt", "transcendentalist", "dù", "sống", "khó", "khăn", "nhưng", "nhờ", "cha", "bà", "đã", "sớm", "gặp", "nhiều", "nhà", "trí", "thức", "tiếng", "tăm", "đương", "thời", "tư", "tưởng", "của", "cha", "và", "nhiều", "học", "giả", "bạn", "ông", "đã", "ảnh", "hưởng", "một", "phần", "khiến", "cho", "bà", "trở", "thành", "một", "phụ", "nữ", "thực", "tế", "độc", "lập", "khác", "hẳn", "tiêu", "chuẩn", "nữ", "giới", "truyền", "thống", "thế", "kỷ", "ix", "một", "số", "tựa", "sách", "của", "bà", "đã", "được", "dịch", "sang", "tiếng", "việt", "có", "thể", "kể", "đến", "như", "những", "người", "vợ", "tốt", "những", "chàng", "trai", "nhỏ", "các", "cậu", "bé", "của", "jo", "gia", "đình", "của", "alcott", "gặp", "khó", "khăn", "về", "tài", "chính", "nên", "bà", "làm", "việc", "để", "giúp", "đỡ", "gia", "đình", "từ", "khi", "còn", "nhỏ", "bà", "cũng", "tìm", "kiếm", "lối", "thoát", "bằng", "văn", "chương", "vào", "những", "năm", "1860", "những", "vinh", "quang", "đầu", "tiên", "của", "nghề", "viết", "đầu", "sự", "nghiệp", "đôi", "khi", "bà", "sử", "dụng", "bút", "danh", "a", "m", "barnard", "chuyên", "viết", "về", "tiểu", "thuyết", "cho", "giới", "trẻ", "tập", "trung", "vào", "các", "điệp", "viên", "và", "sự", "trả", "thù", "được", "xuất", "bản", "vào", "năm", "1868", "tác", "phẩm", "những", "cô", "gái", "nhỏ", "lấy", "bối", "cảnh" ]
64 gb thông qua microsd card pin 3 200-mah có thể thay thế có thể sử dụng trong ngày chỉ một lần sạc galaxy mega là dụng vi xử lý lõi kép 1 7-ghz qualcomm msm8930 pro với 1 5gb vram == thiết kế == galaxy mega có kích thước 6 6 x 3 46 x 0 31 inches như các điện thoại thông minh khác bao gồm samsung note ii 5 9 x 3 2 x 0 37 inches samsung galaxy s4 130g 5 31 x 2 69 x 0 25 inches htc one 144g 5 31 x 2 63 x 0 28 inches và motorola moto x 136g 5 1 x 2 6 x 0 22-0 4 inches nó nặng 201g nhưng vẫn thấy nhẹ mặc dù kích thước của nó == hệ điều hành == samsung galaxy mega chạy android jelly bean 4 2 2 với giao diện touchwiz của samsung chế độ multi window của samsung là trước và giữa trên thiết bị tương tự như các điện thoại galaxy khác bạn có thể tùy chỉnh màn hình khóa của mega với widgets và các phím tắt bảy màn hình home có sẵn cho người dùng 16 nút cài đặt nhanh trên thanh thông báo kéo cho phép người dùng chuyển đổi tính năng bao gồm kết nối wi-fi và smart stay độc quyền các nút này có thể sắp xếp lại được bằng các nhấp vào nút bên phải trên thanh thông báo kéo xuống samsung galaxy mega sẽ nhận được cập nhật android 4 4 cùng với samsung galaxy s4 mini == biến thể == bullet gt-i9150 – màn hình 5 8-inch 1 4 ghz cpu 1 5 gb ram 8 gb bộ nhớ trong
[ "64", "gb", "thông", "qua", "microsd", "card", "pin", "3", "200-mah", "có", "thể", "thay", "thế", "có", "thể", "sử", "dụng", "trong", "ngày", "chỉ", "một", "lần", "sạc", "galaxy", "mega", "là", "dụng", "vi", "xử", "lý", "lõi", "kép", "1", "7-ghz", "qualcomm", "msm8930", "pro", "với", "1", "5gb", "vram", "==", "thiết", "kế", "==", "galaxy", "mega", "có", "kích", "thước", "6", "6", "x", "3", "46", "x", "0", "31", "inches", "như", "các", "điện", "thoại", "thông", "minh", "khác", "bao", "gồm", "samsung", "note", "ii", "5", "9", "x", "3", "2", "x", "0", "37", "inches", "samsung", "galaxy", "s4", "130g", "5", "31", "x", "2", "69", "x", "0", "25", "inches", "htc", "one", "144g", "5", "31", "x", "2", "63", "x", "0", "28", "inches", "và", "motorola", "moto", "x", "136g", "5", "1", "x", "2", "6", "x", "0", "22-0", "4", "inches", "nó", "nặng", "201g", "nhưng", "vẫn", "thấy", "nhẹ", "mặc", "dù", "kích", "thước", "của", "nó", "==", "hệ", "điều", "hành", "==", "samsung", "galaxy", "mega", "chạy", "android", "jelly", "bean", "4", "2", "2", "với", "giao", "diện", "touchwiz", "của", "samsung", "chế", "độ", "multi", "window", "của", "samsung", "là", "trước", "và", "giữa", "trên", "thiết", "bị", "tương", "tự", "như", "các", "điện", "thoại", "galaxy", "khác", "bạn", "có", "thể", "tùy", "chỉnh", "màn", "hình", "khóa", "của", "mega", "với", "widgets", "và", "các", "phím", "tắt", "bảy", "màn", "hình", "home", "có", "sẵn", "cho", "người", "dùng", "16", "nút", "cài", "đặt", "nhanh", "trên", "thanh", "thông", "báo", "kéo", "cho", "phép", "người", "dùng", "chuyển", "đổi", "tính", "năng", "bao", "gồm", "kết", "nối", "wi-fi", "và", "smart", "stay", "độc", "quyền", "các", "nút", "này", "có", "thể", "sắp", "xếp", "lại", "được", "bằng", "các", "nhấp", "vào", "nút", "bên", "phải", "trên", "thanh", "thông", "báo", "kéo", "xuống", "samsung", "galaxy", "mega", "sẽ", "nhận", "được", "cập", "nhật", "android", "4", "4", "cùng", "với", "samsung", "galaxy", "s4", "mini", "==", "biến", "thể", "==", "bullet", "gt-i9150", "–", "màn", "hình", "5", "8-inch", "1", "4", "ghz", "cpu", "1", "5", "gb", "ram", "8", "gb", "bộ", "nhớ", "trong" ]
với tỉ lệ 56% trên rotten tomatoes với 138 đánh giá nhiều nhà phê bình ca ngợi khả năng diễn xuất của dwayne johnson với vai trò dẫn đầu trong khi cảm thấy rằng việc thực hiện thông điệp bộ phim bị lộn xộn
[ "với", "tỉ", "lệ", "56%", "trên", "rotten", "tomatoes", "với", "138", "đánh", "giá", "nhiều", "nhà", "phê", "bình", "ca", "ngợi", "khả", "năng", "diễn", "xuất", "của", "dwayne", "johnson", "với", "vai", "trò", "dẫn", "đầu", "trong", "khi", "cảm", "thấy", "rằng", "việc", "thực", "hiện", "thông", "điệp", "bộ", "phim", "bị", "lộn", "xộn" ]
cao ly huệ tông hangul 고려 혜종 hanja 高麗 恵宗 912 – 945 trị vì từ năm 943 – 945 ông là vị quốc vương thứ hai của triều đại cao ly ông là người kế vị cũng như là con trai cả của vua cao ly thái tổ vương kiến tên của ông là vương võ tên chữ là thừa càn 承乹 == thiếu thời == huệ tông là con trai trưởng vua thái tổ mẹ của ông là phi tần của thái tổ vợ thứ hai sau vương phi đó chính là trang hòa vương hậu họ ngô ông cưới vợ khi còn phục vụ na-ju 1 viên tướng của hậu cao câu ly đã làm tướng dưới quyền cho cung duệ huệ tông là người nhu nhược không có sự quyết đoán về chính trị họ mẹ của ông cũng chỉ là một gia tộc nhỏ không có sức mạnh quyền lực chính trị lớn lao vào năm 921 huệ tông được vua cha thái tổ phong làm thái tử được bốc trí khiêm hỗ trợ sau khi làm thái tử ông cùng với vua cha mình đi chinh phạt nước hậu bách tế có đóng góp nhiều đến sự chiến thắng để tiêu diệt bách tế đến năm 943 huệ tông lên ngai vàng sau khi thái tổ băng hà == trị vì == thời kỳ mà huệ tông cai trị là thời mà hoàng tộc trong cung đình cao ly tranh giành quyền lực các hoàng tử khác âm mưu nhau định chiếm
[ "cao", "ly", "huệ", "tông", "hangul", "고려", "혜종", "hanja", "高麗", "恵宗", "912", "–", "945", "trị", "vì", "từ", "năm", "943", "–", "945", "ông", "là", "vị", "quốc", "vương", "thứ", "hai", "của", "triều", "đại", "cao", "ly", "ông", "là", "người", "kế", "vị", "cũng", "như", "là", "con", "trai", "cả", "của", "vua", "cao", "ly", "thái", "tổ", "vương", "kiến", "tên", "của", "ông", "là", "vương", "võ", "tên", "chữ", "là", "thừa", "càn", "承乹", "==", "thiếu", "thời", "==", "huệ", "tông", "là", "con", "trai", "trưởng", "vua", "thái", "tổ", "mẹ", "của", "ông", "là", "phi", "tần", "của", "thái", "tổ", "vợ", "thứ", "hai", "sau", "vương", "phi", "đó", "chính", "là", "trang", "hòa", "vương", "hậu", "họ", "ngô", "ông", "cưới", "vợ", "khi", "còn", "phục", "vụ", "na-ju", "1", "viên", "tướng", "của", "hậu", "cao", "câu", "ly", "đã", "làm", "tướng", "dưới", "quyền", "cho", "cung", "duệ", "huệ", "tông", "là", "người", "nhu", "nhược", "không", "có", "sự", "quyết", "đoán", "về", "chính", "trị", "họ", "mẹ", "của", "ông", "cũng", "chỉ", "là", "một", "gia", "tộc", "nhỏ", "không", "có", "sức", "mạnh", "quyền", "lực", "chính", "trị", "lớn", "lao", "vào", "năm", "921", "huệ", "tông", "được", "vua", "cha", "thái", "tổ", "phong", "làm", "thái", "tử", "được", "bốc", "trí", "khiêm", "hỗ", "trợ", "sau", "khi", "làm", "thái", "tử", "ông", "cùng", "với", "vua", "cha", "mình", "đi", "chinh", "phạt", "nước", "hậu", "bách", "tế", "có", "đóng", "góp", "nhiều", "đến", "sự", "chiến", "thắng", "để", "tiêu", "diệt", "bách", "tế", "đến", "năm", "943", "huệ", "tông", "lên", "ngai", "vàng", "sau", "khi", "thái", "tổ", "băng", "hà", "==", "trị", "vì", "==", "thời", "kỳ", "mà", "huệ", "tông", "cai", "trị", "là", "thời", "mà", "hoàng", "tộc", "trong", "cung", "đình", "cao", "ly", "tranh", "giành", "quyền", "lực", "các", "hoàng", "tử", "khác", "âm", "mưu", "nhau", "định", "chiếm" ]
helianthus laetiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được pers mô tả khoa học đầu tiên năm 1807 loài cây này phổ biến ở các địa điểm rải rác trên phần lớn canada từ newfoundland đến british columbia miền trung và miền đông hoa kỳ cho đến tận miền nam texas và georgia helianthus × laetiflorus là một loại cây thân thảo mọc xen kẽ lá đơn trên thân màu xanh lục hoa màu vàng nở vào cuối mùa hè
[ "helianthus", "laetiflorus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "pers", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1807", "loài", "cây", "này", "phổ", "biến", "ở", "các", "địa", "điểm", "rải", "rác", "trên", "phần", "lớn", "canada", "từ", "newfoundland", "đến", "british", "columbia", "miền", "trung", "và", "miền", "đông", "hoa", "kỳ", "cho", "đến", "tận", "miền", "nam", "texas", "và", "georgia", "helianthus", "×", "laetiflorus", "là", "một", "loại", "cây", "thân", "thảo", "mọc", "xen", "kẽ", "lá", "đơn", "trên", "thân", "màu", "xanh", "lục", "hoa", "màu", "vàng", "nở", "vào", "cuối", "mùa", "hè" ]
pleurothallis compressa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "pleurothallis", "compressa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
với quân hàm đại tá == chiến tranh thế giới thứ hai == tháng 9 năm 1939 von rundstedt được adolf hitler mời tái ngũ và công tác trong bộ chỉ huy cụm tập đoàn quân phương nam trong cuộc tấn công lấn chiếm ba lan sau đó tại mặt trận phía tây ông chỉ huy 7 sư đoàn xe tăng 3 sư đoàn mô tô cơ động và 35 sư đoàn bộ binh hỗ trợ cho cuộc tấn công nắm đấm thiết giáp của tướng erich von manstein xâm lăng nước pháp ngày 14 tháng 5 1940 tướng heinz guderian kéo các sư đoàn thiết giáp sang sông meuse và tạo lỗ hổng trong trận tuyến của quân đồng minh tướng von rundstedt sợ các binh đoàn của ông không đủ sức kêu thêm bộ binh tiếp viện và do đó chần chờ không đánh sớm nhờ vậy mà quân anh có thêm thời gian chạy thoát về dunkirk kế đến khi dunkirk thất thủ von rundstedt lại ra lệnh không cho quân mình đánh rấn vào bãi biển khi quân anh đang nhốn nháo bỏ chạy ra biển tạo cơ hội cho đám bại binh kịp leo lên chiến thuyền chạy thoát lần nữa những lỗi lầm chiến thuật này làm các đồng liêu khó chịu nhưng von rundstedt bào chữa rằng chính hitler muốn thế vì biết đâu khi chính phủ anh thấy quân bại trận của mình được cho đào thoát có thể sẽ muốn làm hòa với đức tuy điều này không thể chứng
[ "với", "quân", "hàm", "đại", "tá", "==", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "==", "tháng", "9", "năm", "1939", "von", "rundstedt", "được", "adolf", "hitler", "mời", "tái", "ngũ", "và", "công", "tác", "trong", "bộ", "chỉ", "huy", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "phương", "nam", "trong", "cuộc", "tấn", "công", "lấn", "chiếm", "ba", "lan", "sau", "đó", "tại", "mặt", "trận", "phía", "tây", "ông", "chỉ", "huy", "7", "sư", "đoàn", "xe", "tăng", "3", "sư", "đoàn", "mô", "tô", "cơ", "động", "và", "35", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "hỗ", "trợ", "cho", "cuộc", "tấn", "công", "nắm", "đấm", "thiết", "giáp", "của", "tướng", "erich", "von", "manstein", "xâm", "lăng", "nước", "pháp", "ngày", "14", "tháng", "5", "1940", "tướng", "heinz", "guderian", "kéo", "các", "sư", "đoàn", "thiết", "giáp", "sang", "sông", "meuse", "và", "tạo", "lỗ", "hổng", "trong", "trận", "tuyến", "của", "quân", "đồng", "minh", "tướng", "von", "rundstedt", "sợ", "các", "binh", "đoàn", "của", "ông", "không", "đủ", "sức", "kêu", "thêm", "bộ", "binh", "tiếp", "viện", "và", "do", "đó", "chần", "chờ", "không", "đánh", "sớm", "nhờ", "vậy", "mà", "quân", "anh", "có", "thêm", "thời", "gian", "chạy", "thoát", "về", "dunkirk", "kế", "đến", "khi", "dunkirk", "thất", "thủ", "von", "rundstedt", "lại", "ra", "lệnh", "không", "cho", "quân", "mình", "đánh", "rấn", "vào", "bãi", "biển", "khi", "quân", "anh", "đang", "nhốn", "nháo", "bỏ", "chạy", "ra", "biển", "tạo", "cơ", "hội", "cho", "đám", "bại", "binh", "kịp", "leo", "lên", "chiến", "thuyền", "chạy", "thoát", "lần", "nữa", "những", "lỗi", "lầm", "chiến", "thuật", "này", "làm", "các", "đồng", "liêu", "khó", "chịu", "nhưng", "von", "rundstedt", "bào", "chữa", "rằng", "chính", "hitler", "muốn", "thế", "vì", "biết", "đâu", "khi", "chính", "phủ", "anh", "thấy", "quân", "bại", "trận", "của", "mình", "được", "cho", "đào", "thoát", "có", "thể", "sẽ", "muốn", "làm", "hòa", "với", "đức", "tuy", "điều", "này", "không", "thể", "chứng" ]
sản nó sẽ trở nên hung dữ hơn và sẵn sàng đuổi bất kì loài cá nào bước vào lãnh thổ của nó với những con đực chúng sẵn sàng tấn công với nhau nếu đang ở trong một khu vực hẹp khi mùa sinh sản kết thúc nó trở nên hiền lành như trước
[ "sản", "nó", "sẽ", "trở", "nên", "hung", "dữ", "hơn", "và", "sẵn", "sàng", "đuổi", "bất", "kì", "loài", "cá", "nào", "bước", "vào", "lãnh", "thổ", "của", "nó", "với", "những", "con", "đực", "chúng", "sẵn", "sàng", "tấn", "công", "với", "nhau", "nếu", "đang", "ở", "trong", "một", "khu", "vực", "hẹp", "khi", "mùa", "sinh", "sản", "kết", "thúc", "nó", "trở", "nên", "hiền", "lành", "như", "trước" ]
ngoài sớm nhất mà chúng ta có về sử thi có thể bao gồm sự ám chỉ trong ngữ pháp aṣṭādhyāyī 4 2 56 của panini vào thế kỷ thứ 4 tcn người ta ước tính rằng văn bản tiếng phạn có lẽ đã đạt đến dạng cuối cùng vào đầu thời kỳ gupta khoảng thế kỷ thứ 4 sau cn vishnu sukthankar biên tập viên của ấn bản phê bình lớn đầu tiên của mahābhārata nhận xét thật vô ích khi nghĩ đến việc tái tạo một văn bản linh hoạt theo đúng hình dạng nguyên bản trên cơ sở một nguyên mẫu và một biểu tượng gốc sau đó điều gì là có thể mục tiêu của chúng tôi chỉ có thể là tái tạo lại hình thức cổ nhất của văn bản mà chúng tôi có thể đạt được trên cơ sở tài liệu bản thảo có sẵn bằng chứng về bản thảo đó hơi muộn dựa trên thành phần vật chất của nó và khí hậu của ấn độ nhưng nó rất rộng lớn bản thân mahābhārata 1 1 61 đã phân biệt một phần cốt lõi của 24 000 câu bhārata chính trái ngược với tài liệu thứ cấp bổ sung trong khi aśvalāyana gṛhyasūtra 3 4 4 cũng phân biệt tương tự ít nhất ba phiên bản của văn bản được công nhận phổ biến jaya chiến thắng với 8 800 câu thơ được cho là của vyāsa bhārata với 24 000 câu thơ được đọc bởi vaiśampāyana và cuối cùng là mahābhārata do ugraśrava sauti đọc
[ "ngoài", "sớm", "nhất", "mà", "chúng", "ta", "có", "về", "sử", "thi", "có", "thể", "bao", "gồm", "sự", "ám", "chỉ", "trong", "ngữ", "pháp", "aṣṭādhyāyī", "4", "2", "56", "của", "panini", "vào", "thế", "kỷ", "thứ", "4", "tcn", "người", "ta", "ước", "tính", "rằng", "văn", "bản", "tiếng", "phạn", "có", "lẽ", "đã", "đạt", "đến", "dạng", "cuối", "cùng", "vào", "đầu", "thời", "kỳ", "gupta", "khoảng", "thế", "kỷ", "thứ", "4", "sau", "cn", "vishnu", "sukthankar", "biên", "tập", "viên", "của", "ấn", "bản", "phê", "bình", "lớn", "đầu", "tiên", "của", "mahābhārata", "nhận", "xét", "thật", "vô", "ích", "khi", "nghĩ", "đến", "việc", "tái", "tạo", "một", "văn", "bản", "linh", "hoạt", "theo", "đúng", "hình", "dạng", "nguyên", "bản", "trên", "cơ", "sở", "một", "nguyên", "mẫu", "và", "một", "biểu", "tượng", "gốc", "sau", "đó", "điều", "gì", "là", "có", "thể", "mục", "tiêu", "của", "chúng", "tôi", "chỉ", "có", "thể", "là", "tái", "tạo", "lại", "hình", "thức", "cổ", "nhất", "của", "văn", "bản", "mà", "chúng", "tôi", "có", "thể", "đạt", "được", "trên", "cơ", "sở", "tài", "liệu", "bản", "thảo", "có", "sẵn", "bằng", "chứng", "về", "bản", "thảo", "đó", "hơi", "muộn", "dựa", "trên", "thành", "phần", "vật", "chất", "của", "nó", "và", "khí", "hậu", "của", "ấn", "độ", "nhưng", "nó", "rất", "rộng", "lớn", "bản", "thân", "mahābhārata", "1", "1", "61", "đã", "phân", "biệt", "một", "phần", "cốt", "lõi", "của", "24", "000", "câu", "bhārata", "chính", "trái", "ngược", "với", "tài", "liệu", "thứ", "cấp", "bổ", "sung", "trong", "khi", "aśvalāyana", "gṛhyasūtra", "3", "4", "4", "cũng", "phân", "biệt", "tương", "tự", "ít", "nhất", "ba", "phiên", "bản", "của", "văn", "bản", "được", "công", "nhận", "phổ", "biến", "jaya", "chiến", "thắng", "với", "8", "800", "câu", "thơ", "được", "cho", "là", "của", "vyāsa", "bhārata", "với", "24", "000", "câu", "thơ", "được", "đọc", "bởi", "vaiśampāyana", "và", "cuối", "cùng", "là", "mahābhārata", "do", "ugraśrava", "sauti", "đọc" ]
cột cờ hay còn gọi là kỳ đài là những cấu trúc cao thường là thẳng đứng được sử dụng với mục đích chính là treo lá cờ == hình dáng và kích thước == === chiều cao === cột cờ cao nhất thế giới là cột cờ tại gijeong-dong cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên với chiều cao 160 mét đây là một cấu trúc kim loại được sử dụng để treo một lá cờ khổng lồ có trọng lượng khô 270 kg còn cột cờ không có giá đỡ free-standing flagpole cao nhất thế giới là cột cờ aqaba ở aqaba jordan công trình này có chiều cao 132 mét với một lá cờ jordan khổ 60 x 40 mét được chiếu sáng buổi tối người ta có thể nhìn thấy lá cờ từ khoảng cách 25 km cột cờ đôi khi được thiết kế với kiến trúc khá tinh tế ở việt nam có thể kể tới cột cờ hà nội hoặc kỳ đài kinh thành huế cột cờ hiền lương
[ "cột", "cờ", "hay", "còn", "gọi", "là", "kỳ", "đài", "là", "những", "cấu", "trúc", "cao", "thường", "là", "thẳng", "đứng", "được", "sử", "dụng", "với", "mục", "đích", "chính", "là", "treo", "lá", "cờ", "==", "hình", "dáng", "và", "kích", "thước", "==", "===", "chiều", "cao", "===", "cột", "cờ", "cao", "nhất", "thế", "giới", "là", "cột", "cờ", "tại", "gijeong-dong", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "với", "chiều", "cao", "160", "mét", "đây", "là", "một", "cấu", "trúc", "kim", "loại", "được", "sử", "dụng", "để", "treo", "một", "lá", "cờ", "khổng", "lồ", "có", "trọng", "lượng", "khô", "270", "kg", "còn", "cột", "cờ", "không", "có", "giá", "đỡ", "free-standing", "flagpole", "cao", "nhất", "thế", "giới", "là", "cột", "cờ", "aqaba", "ở", "aqaba", "jordan", "công", "trình", "này", "có", "chiều", "cao", "132", "mét", "với", "một", "lá", "cờ", "jordan", "khổ", "60", "x", "40", "mét", "được", "chiếu", "sáng", "buổi", "tối", "người", "ta", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "lá", "cờ", "từ", "khoảng", "cách", "25", "km", "cột", "cờ", "đôi", "khi", "được", "thiết", "kế", "với", "kiến", "trúc", "khá", "tinh", "tế", "ở", "việt", "nam", "có", "thể", "kể", "tới", "cột", "cờ", "hà", "nội", "hoặc", "kỳ", "đài", "kinh", "thành", "huế", "cột", "cờ", "hiền", "lương" ]
chọn cho tầng lớp quý tộc giàu có === thế kỷ 18 === mãi đến năm 1710 và 1719 ngài richard grosvenor và bá tước của scarborough người đứng đầu hai gia đình chủ sở hữu và nhà phát triển ban đầu của mayfair đã xây dựng quảng trường grosvenor và quảng trường hanover và bắt đầu quá trình xây dựng của mayfair tiếp tục cho đến ngày hôm nay năm 1720 các cánh đồng cũ được chuyển đổi thành các tòa nhà rộng lớn trong thời gian đó giới quý tộc bắt đầu rời bỏ những ngôi nhà cũ kỹ và cổ của họ ở soho whitehall holborn và thành phố sau đó di chuyển về phía tây đến các biệt thự mới nhà phố và quảng trường xanh tại mayfair năm 1725 mayfair trở thành một phần của giáo xứ mới tại quảng trường st george hanover trải dài về phía đông như phố bond và đến phố regent phía bắc là phố conduit khu vực chạy xa về phía bắc như phố oxford và phía nam gần piccadilly khu vực tiếp tục mở rộng vào công viên hyde ở phía tây và mở rộng về phía tây nam đến bệnh viện st george hầu hết diện tích thuộc về và tiếp tục thuộc sở hữu của gia đình grosvenor mặc dù quyền sở hữu một số phần đất thuộc về hoàng gia là crown estate trong số 227 ngôi nhà ban đầu được xây dựng 117 ngôi nhà có tiêu đề tên gọi công tước nữ công
[ "chọn", "cho", "tầng", "lớp", "quý", "tộc", "giàu", "có", "===", "thế", "kỷ", "18", "===", "mãi", "đến", "năm", "1710", "và", "1719", "ngài", "richard", "grosvenor", "và", "bá", "tước", "của", "scarborough", "người", "đứng", "đầu", "hai", "gia", "đình", "chủ", "sở", "hữu", "và", "nhà", "phát", "triển", "ban", "đầu", "của", "mayfair", "đã", "xây", "dựng", "quảng", "trường", "grosvenor", "và", "quảng", "trường", "hanover", "và", "bắt", "đầu", "quá", "trình", "xây", "dựng", "của", "mayfair", "tiếp", "tục", "cho", "đến", "ngày", "hôm", "nay", "năm", "1720", "các", "cánh", "đồng", "cũ", "được", "chuyển", "đổi", "thành", "các", "tòa", "nhà", "rộng", "lớn", "trong", "thời", "gian", "đó", "giới", "quý", "tộc", "bắt", "đầu", "rời", "bỏ", "những", "ngôi", "nhà", "cũ", "kỹ", "và", "cổ", "của", "họ", "ở", "soho", "whitehall", "holborn", "và", "thành", "phố", "sau", "đó", "di", "chuyển", "về", "phía", "tây", "đến", "các", "biệt", "thự", "mới", "nhà", "phố", "và", "quảng", "trường", "xanh", "tại", "mayfair", "năm", "1725", "mayfair", "trở", "thành", "một", "phần", "của", "giáo", "xứ", "mới", "tại", "quảng", "trường", "st", "george", "hanover", "trải", "dài", "về", "phía", "đông", "như", "phố", "bond", "và", "đến", "phố", "regent", "phía", "bắc", "là", "phố", "conduit", "khu", "vực", "chạy", "xa", "về", "phía", "bắc", "như", "phố", "oxford", "và", "phía", "nam", "gần", "piccadilly", "khu", "vực", "tiếp", "tục", "mở", "rộng", "vào", "công", "viên", "hyde", "ở", "phía", "tây", "và", "mở", "rộng", "về", "phía", "tây", "nam", "đến", "bệnh", "viện", "st", "george", "hầu", "hết", "diện", "tích", "thuộc", "về", "và", "tiếp", "tục", "thuộc", "sở", "hữu", "của", "gia", "đình", "grosvenor", "mặc", "dù", "quyền", "sở", "hữu", "một", "số", "phần", "đất", "thuộc", "về", "hoàng", "gia", "là", "crown", "estate", "trong", "số", "227", "ngôi", "nhà", "ban", "đầu", "được", "xây", "dựng", "117", "ngôi", "nhà", "có", "tiêu", "đề", "tên", "gọi", "công", "tước", "nữ", "công" ]
asplenium gilbertii là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được proctor mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "gilbertii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "proctor", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
minh hiếu lăng hay gọi là hiếu lăng là lăng mộ của hoàng đế minh thái tổ chu nguyên chương người sáng lập ra triều đại nhà minh nó nằm ở phía nam chân núi tử kim phía đông trung tâm lịch sử nam kinh truyền thuyết nói rằng để tránh việc cướp bóc lăng mộ 13 đám rước giống hệt nhau bắt đầu từ 13 cổng thành để che giấu nơi chôn cất thực sự việc xây dựng lăng mộ được minh thái tổ cho tiến hành vào năm 1381 và hoàn thành vào năm 1405 dưới thời trị vì của con trai ông và là người kế vị là minh thành tổ vĩnh lạc với một lượng lớn tài nguyên được sử dụng cùng 100 000 lao động bức tường ban đầu của lăng mộ dài hơn 22 5 km lăng được xây dựng dưới sự bảo vệ nghiêm ngặt của 5 000 quân lính đây là lăng mộ hoàng gia lớn nhất tại nam kinh và là một phần của di sản thế giới lăng tẩm hoàng gia minh-thanh được unesco công nhận
[ "minh", "hiếu", "lăng", "hay", "gọi", "là", "hiếu", "lăng", "là", "lăng", "mộ", "của", "hoàng", "đế", "minh", "thái", "tổ", "chu", "nguyên", "chương", "người", "sáng", "lập", "ra", "triều", "đại", "nhà", "minh", "nó", "nằm", "ở", "phía", "nam", "chân", "núi", "tử", "kim", "phía", "đông", "trung", "tâm", "lịch", "sử", "nam", "kinh", "truyền", "thuyết", "nói", "rằng", "để", "tránh", "việc", "cướp", "bóc", "lăng", "mộ", "13", "đám", "rước", "giống", "hệt", "nhau", "bắt", "đầu", "từ", "13", "cổng", "thành", "để", "che", "giấu", "nơi", "chôn", "cất", "thực", "sự", "việc", "xây", "dựng", "lăng", "mộ", "được", "minh", "thái", "tổ", "cho", "tiến", "hành", "vào", "năm", "1381", "và", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1405", "dưới", "thời", "trị", "vì", "của", "con", "trai", "ông", "và", "là", "người", "kế", "vị", "là", "minh", "thành", "tổ", "vĩnh", "lạc", "với", "một", "lượng", "lớn", "tài", "nguyên", "được", "sử", "dụng", "cùng", "100", "000", "lao", "động", "bức", "tường", "ban", "đầu", "của", "lăng", "mộ", "dài", "hơn", "22", "5", "km", "lăng", "được", "xây", "dựng", "dưới", "sự", "bảo", "vệ", "nghiêm", "ngặt", "của", "5", "000", "quân", "lính", "đây", "là", "lăng", "mộ", "hoàng", "gia", "lớn", "nhất", "tại", "nam", "kinh", "và", "là", "một", "phần", "của", "di", "sản", "thế", "giới", "lăng", "tẩm", "hoàng", "gia", "minh-thanh", "được", "unesco", "công", "nhận" ]
nanna eningae là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "nanna", "eningae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
yếu làm việc ở galicia thiết kế các tòa nhà công cộng cũng như nhà ở dân sự các tác phẩm của talowski được xếp vào chủ nghĩa chiết trung thể hiện mối liên hệ chặt chẽ với chủ nghĩa lịch sử và tân nghệ thuật ông mất sớm vào năm 1910 tại lviv sau 5 năm chống trọi với bệnh tật và được an táng tại nghĩa trang rakowicki ở kraków == tác phẩm chính == === chung cư === bullet khu phức hợp các tòa nhà chung cư ở kraków tại 1 3 7 9 15 đường retoryka bullet nhà riêng của talowski under the spider pol pod pająkiem trên phố karmelicka kraków 1889 bullet tòa nhà chung cư số 18 phố smoleńsk kraków under the dragon pod smokiem 1887 === nhà thờ === talowski đã thiết kế hơn 70 nhà thờ bao gồm bullet nhà thờ thánh elizabeth ở lviv ukraine 1903–11 bullet nhà thờ st mary of the perpetual assistance church ở ternopil ukraine 1903–08 bullet nhà thờ st elizabeth ở nowy sącz bullet nhà thờ st casimir ở nowy sącz bullet nhà thờ thánh nicholas ở przyszowa bullet nhà thờ giáo xứ ở sucha beskidzka bullet nhà thờ hiển dung của chúa giê-su ở libiąż bullet nhà thờ st stanisław ở osobnica bullet giả định của nhà thờ st mary ở kamianka-buzka bullet nhà thờ st anne ở wadowice górne bullet nhà thờ all saints ở chorzelów bullet nhà thờ thánh anthony of padua ở nagoszyn bullet nhà thờ st stanislaw the bishop ở łańcut đã thay đổi bullet nhà thờ thánh tâm chúa giêsu ở bóbrka bullet nhà thờ st sophia và st stephen ở laszki bullet
[ "yếu", "làm", "việc", "ở", "galicia", "thiết", "kế", "các", "tòa", "nhà", "công", "cộng", "cũng", "như", "nhà", "ở", "dân", "sự", "các", "tác", "phẩm", "của", "talowski", "được", "xếp", "vào", "chủ", "nghĩa", "chiết", "trung", "thể", "hiện", "mối", "liên", "hệ", "chặt", "chẽ", "với", "chủ", "nghĩa", "lịch", "sử", "và", "tân", "nghệ", "thuật", "ông", "mất", "sớm", "vào", "năm", "1910", "tại", "lviv", "sau", "5", "năm", "chống", "trọi", "với", "bệnh", "tật", "và", "được", "an", "táng", "tại", "nghĩa", "trang", "rakowicki", "ở", "kraków", "==", "tác", "phẩm", "chính", "==", "===", "chung", "cư", "===", "bullet", "khu", "phức", "hợp", "các", "tòa", "nhà", "chung", "cư", "ở", "kraków", "tại", "1", "3", "7", "9", "15", "đường", "retoryka", "bullet", "nhà", "riêng", "của", "talowski", "under", "the", "spider", "pol", "pod", "pająkiem", "trên", "phố", "karmelicka", "kraków", "1889", "bullet", "tòa", "nhà", "chung", "cư", "số", "18", "phố", "smoleńsk", "kraków", "under", "the", "dragon", "pod", "smokiem", "1887", "===", "nhà", "thờ", "===", "talowski", "đã", "thiết", "kế", "hơn", "70", "nhà", "thờ", "bao", "gồm", "bullet", "nhà", "thờ", "thánh", "elizabeth", "ở", "lviv", "ukraine", "1903–11", "bullet", "nhà", "thờ", "st", "mary", "of", "the", "perpetual", "assistance", "church", "ở", "ternopil", "ukraine", "1903–08", "bullet", "nhà", "thờ", "st", "elizabeth", "ở", "nowy", "sącz", "bullet", "nhà", "thờ", "st", "casimir", "ở", "nowy", "sącz", "bullet", "nhà", "thờ", "thánh", "nicholas", "ở", "przyszowa", "bullet", "nhà", "thờ", "giáo", "xứ", "ở", "sucha", "beskidzka", "bullet", "nhà", "thờ", "hiển", "dung", "của", "chúa", "giê-su", "ở", "libiąż", "bullet", "nhà", "thờ", "st", "stanisław", "ở", "osobnica", "bullet", "giả", "định", "của", "nhà", "thờ", "st", "mary", "ở", "kamianka-buzka", "bullet", "nhà", "thờ", "st", "anne", "ở", "wadowice", "górne", "bullet", "nhà", "thờ", "all", "saints", "ở", "chorzelów", "bullet", "nhà", "thờ", "thánh", "anthony", "of", "padua", "ở", "nagoszyn", "bullet", "nhà", "thờ", "st", "stanislaw", "the", "bishop", "ở", "łańcut", "đã", "thay", "đổi", "bullet", "nhà", "thờ", "thánh", "tâm", "chúa", "giêsu", "ở", "bóbrka", "bullet", "nhà", "thờ", "st", "sophia", "và", "st", "stephen", "ở", "laszki", "bullet" ]
eunidia lindblomi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eunidia", "lindblomi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
belonesox belizanus tên thông thường là top minnow là loài cá nước ngọt duy nhất thuộc chi belonesox trong họ cá khổng tước loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1860 == từ nguyên == tên chi belonesox của loài cá này được ghép từ 2 âm tiết trong tiếng hy lạp belone kim khâu và esox ngọn giáo mang ý nghĩa ám chỉ phần mõm nhọn của chúng rudolf kner đã phát hiện loài cá này lần đầu tiên tại belize và tên của quốc gia này đã được đặt làm danh pháp cho nó belizanus == phạm vi phân bố == b belizanus có phạm vi phân bố ở trung mỹ và sau này được ghi nhận ở bắc mỹ b belizanus được phân bố trải dài từ hệ thống sông rio antigua ở bang veracruz mexico và bang yucatan về phía nam đến các nước guatemala belize honduras và nicaragua loài cá này đã được du nhập vào quận miami-dade florida hoa kỳ vào năm 1957 khi một đàn b belizanus có nguồn gốc từ progreso yucatán được thả vào một con kênh gần homestead và từ đó b belizanus đã xuất hiện rộng khắp khu vực == môi trường sống == b belizanus sống được ở cả vùng nước lợ và nước ngọt loài cá này đã được tìm thấy trong các con sông chảy chậm ao hồ kênh mương tưới tiêu đối với florida trong vùng nước của các khu rừng ngập mặn và đầm lầy và trong các vịnh hẹp == mô tả
[ "belonesox", "belizanus", "tên", "thông", "thường", "là", "top", "minnow", "là", "loài", "cá", "nước", "ngọt", "duy", "nhất", "thuộc", "chi", "belonesox", "trong", "họ", "cá", "khổng", "tước", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1860", "==", "từ", "nguyên", "==", "tên", "chi", "belonesox", "của", "loài", "cá", "này", "được", "ghép", "từ", "2", "âm", "tiết", "trong", "tiếng", "hy", "lạp", "belone", "kim", "khâu", "và", "esox", "ngọn", "giáo", "mang", "ý", "nghĩa", "ám", "chỉ", "phần", "mõm", "nhọn", "của", "chúng", "rudolf", "kner", "đã", "phát", "hiện", "loài", "cá", "này", "lần", "đầu", "tiên", "tại", "belize", "và", "tên", "của", "quốc", "gia", "này", "đã", "được", "đặt", "làm", "danh", "pháp", "cho", "nó", "belizanus", "==", "phạm", "vi", "phân", "bố", "==", "b", "belizanus", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "ở", "trung", "mỹ", "và", "sau", "này", "được", "ghi", "nhận", "ở", "bắc", "mỹ", "b", "belizanus", "được", "phân", "bố", "trải", "dài", "từ", "hệ", "thống", "sông", "rio", "antigua", "ở", "bang", "veracruz", "mexico", "và", "bang", "yucatan", "về", "phía", "nam", "đến", "các", "nước", "guatemala", "belize", "honduras", "và", "nicaragua", "loài", "cá", "này", "đã", "được", "du", "nhập", "vào", "quận", "miami-dade", "florida", "hoa", "kỳ", "vào", "năm", "1957", "khi", "một", "đàn", "b", "belizanus", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "progreso", "yucatán", "được", "thả", "vào", "một", "con", "kênh", "gần", "homestead", "và", "từ", "đó", "b", "belizanus", "đã", "xuất", "hiện", "rộng", "khắp", "khu", "vực", "==", "môi", "trường", "sống", "==", "b", "belizanus", "sống", "được", "ở", "cả", "vùng", "nước", "lợ", "và", "nước", "ngọt", "loài", "cá", "này", "đã", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "con", "sông", "chảy", "chậm", "ao", "hồ", "kênh", "mương", "tưới", "tiêu", "đối", "với", "florida", "trong", "vùng", "nước", "của", "các", "khu", "rừng", "ngập", "mặn", "và", "đầm", "lầy", "và", "trong", "các", "vịnh", "hẹp", "==", "mô", "tả" ]
arycanda decorata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "arycanda", "decorata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
astragalus chrysostachys là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "chrysostachys", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "boiss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
bóng đá thế giới sự bình tĩnh và tự tin chính là nét nổi bật trong lối đá của maldini trong các tình huống đối mặt người xem dường như rất ít khi phải chứng kiến anh có những pha vào bóng ác ý thay vào đó là lối đá dựa trên sự khôn ngoan kĩ năng tì đè hợp lý và óc phán đoán chuẩn xác khi còn thi đấu ở vị trí hậu vệ cánh trái maldini cũng sở hữu một tốc độ đáng nể đặc biệt ở vị trí hậu vệ cánh trái anh được coi là cầu thủ xuất sắc nhất mọi thời đại hơn cả những giacinto facchetti trước kia hay roberto carlos sau này sự hoàn thiện của maldini nhất là ở khả năng tranh chấp 1-1 được hoàn thiện trong suốt sự nghiệp của anh nhờ vào việc maldini được thi đấu nhiều ở đỉnh cao ngay từ khi còn trẻ cũng như việc anh ngày càng được bố trí bó vào vị trí trung vệ cùng với đó là kinh nghiệm và tính cách nơi con người anh == thông tin thêm == bullet maldini có hai người con trai christian sinh ngày 14 tháng 6 năm 1996 và daniel sinh ngày 11 tháng 10 năm 2001 với người vợ người mẫu người venezuela adriana fossa họ lập gia đình vào năm 1994 cả hai người con của maldini đều tham gia đội trẻ milan khi còn nhỏ và tiếp tục sự nghiệp của anh tại clb bullet những chữ cái trong họ
[ "bóng", "đá", "thế", "giới", "sự", "bình", "tĩnh", "và", "tự", "tin", "chính", "là", "nét", "nổi", "bật", "trong", "lối", "đá", "của", "maldini", "trong", "các", "tình", "huống", "đối", "mặt", "người", "xem", "dường", "như", "rất", "ít", "khi", "phải", "chứng", "kiến", "anh", "có", "những", "pha", "vào", "bóng", "ác", "ý", "thay", "vào", "đó", "là", "lối", "đá", "dựa", "trên", "sự", "khôn", "ngoan", "kĩ", "năng", "tì", "đè", "hợp", "lý", "và", "óc", "phán", "đoán", "chuẩn", "xác", "khi", "còn", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "cánh", "trái", "maldini", "cũng", "sở", "hữu", "một", "tốc", "độ", "đáng", "nể", "đặc", "biệt", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "cánh", "trái", "anh", "được", "coi", "là", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "hơn", "cả", "những", "giacinto", "facchetti", "trước", "kia", "hay", "roberto", "carlos", "sau", "này", "sự", "hoàn", "thiện", "của", "maldini", "nhất", "là", "ở", "khả", "năng", "tranh", "chấp", "1-1", "được", "hoàn", "thiện", "trong", "suốt", "sự", "nghiệp", "của", "anh", "nhờ", "vào", "việc", "maldini", "được", "thi", "đấu", "nhiều", "ở", "đỉnh", "cao", "ngay", "từ", "khi", "còn", "trẻ", "cũng", "như", "việc", "anh", "ngày", "càng", "được", "bố", "trí", "bó", "vào", "vị", "trí", "trung", "vệ", "cùng", "với", "đó", "là", "kinh", "nghiệm", "và", "tính", "cách", "nơi", "con", "người", "anh", "==", "thông", "tin", "thêm", "==", "bullet", "maldini", "có", "hai", "người", "con", "trai", "christian", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "1996", "và", "daniel", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "10", "năm", "2001", "với", "người", "vợ", "người", "mẫu", "người", "venezuela", "adriana", "fossa", "họ", "lập", "gia", "đình", "vào", "năm", "1994", "cả", "hai", "người", "con", "của", "maldini", "đều", "tham", "gia", "đội", "trẻ", "milan", "khi", "còn", "nhỏ", "và", "tiếp", "tục", "sự", "nghiệp", "của", "anh", "tại", "clb", "bullet", "những", "chữ", "cái", "trong", "họ" ]
caecilia dunni là một loài lưỡng cư thuộc họ caeciliidae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các đồn điền vườn nông thôn và rừng thoái hóa nghiêm trọng == tham khảo == bullet almandáriz a cisneros-heredia d coloma l a ron s wilkinson m 2004 caecilia dunni 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
[ "caecilia", "dunni", "là", "một", "loài", "lưỡng", "cư", "thuộc", "họ", "caeciliidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "các", "đồn", "điền", "vườn", "nông", "thôn", "và", "rừng", "thoái", "hóa", "nghiêm", "trọng", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "almandáriz", "a", "cisneros-heredia", "d", "coloma", "l", "a", "ron", "s", "wilkinson", "m", "2004", "caecilia", "dunni", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "21", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
gongronema multibracteolatum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được p t li x m wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "gongronema", "multibracteolatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "p", "t", "li", "x", "m", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
aşağıboğaz i̇mranlı aşağıboğaz là một xã thuộc huyện i̇mranlı tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 42 người
[ "aşağıboğaz", "i̇mranlı", "aşağıboğaz", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "i̇mranlı", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "42", "người" ]
14104 delpino là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 2052 6472079 ngày 5 62 năm nó được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1997
[ "14104", "delpino", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "2052", "6472079", "ngày", "5", "62", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "2", "tháng", "10", "năm", "1997" ]
drepanolejeunea capulata là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được taylor stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "drepanolejeunea", "capulata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "taylor", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
eudonia munroei là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "eudonia", "munroei", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
nhóm nhạc tổ chức đêm diễn dk5 band ở magic moo club ha noi tại phố thái thịnh hà nội và tạo được sự chú ý của giới truyền thông và dư luận sau lời thuyết phục của một người bạn và từ chính son tháng 1 năm 2003 5 dòng kẻ đã đến sài gòn với ý định ban đầu để thực hiện album trong 6 tháng và sau đó quyết định tan rã tuy nhiên cũng giống như các nghệ sĩ mới bước chân vào lập nghiệp giai đoạn đầu ở đây của họ khá khó khăn mặc dù đã nổi tiếng ở hà nội nhưng 5 dòng kẻ vẫn chưa được khán giả sài gòn biết tới tại đây họ tự tìm địa điểm để biểu diễn hay ]phải làm lại từ đầu mỗi thành viên trong nhóm đã phải nỗ lực rất nhiều hy sinh rất nhiều kể cả hạnh phúc cá nhân cái giá phải trả cũng rất lớn và ]lúc mới vào nam buồn lắm khóc vì ấm ức khóc vì buồn khóc vì tủi thân thậm chí cả khi không có tiền mà không thể nói ra một trong các thành viên nhớ lại những ngày đầu ở sài gòn chúng tôi ở cùng một căn nhà thuê nhỏ xíu cực khổ nhiều nhưng chị em luôn có nhau lúc đầu phong cách âm nhạc của chúng tôi còn khá lạ lẫm với khán giả sài gòn trang phục cũng chưa phù hợp… tất cả khiến chúng tôi khá rụt
[ "nhóm", "nhạc", "tổ", "chức", "đêm", "diễn", "dk5", "band", "ở", "magic", "moo", "club", "ha", "noi", "tại", "phố", "thái", "thịnh", "hà", "nội", "và", "tạo", "được", "sự", "chú", "ý", "của", "giới", "truyền", "thông", "và", "dư", "luận", "sau", "lời", "thuyết", "phục", "của", "một", "người", "bạn", "và", "từ", "chính", "son", "tháng", "1", "năm", "2003", "5", "dòng", "kẻ", "đã", "đến", "sài", "gòn", "với", "ý", "định", "ban", "đầu", "để", "thực", "hiện", "album", "trong", "6", "tháng", "và", "sau", "đó", "quyết", "định", "tan", "rã", "tuy", "nhiên", "cũng", "giống", "như", "các", "nghệ", "sĩ", "mới", "bước", "chân", "vào", "lập", "nghiệp", "giai", "đoạn", "đầu", "ở", "đây", "của", "họ", "khá", "khó", "khăn", "mặc", "dù", "đã", "nổi", "tiếng", "ở", "hà", "nội", "nhưng", "5", "dòng", "kẻ", "vẫn", "chưa", "được", "khán", "giả", "sài", "gòn", "biết", "tới", "tại", "đây", "họ", "tự", "tìm", "địa", "điểm", "để", "biểu", "diễn", "hay", "]phải", "làm", "lại", "từ", "đầu", "mỗi", "thành", "viên", "trong", "nhóm", "đã", "phải", "nỗ", "lực", "rất", "nhiều", "hy", "sinh", "rất", "nhiều", "kể", "cả", "hạnh", "phúc", "cá", "nhân", "cái", "giá", "phải", "trả", "cũng", "rất", "lớn", "và", "]lúc", "mới", "vào", "nam", "buồn", "lắm", "khóc", "vì", "ấm", "ức", "khóc", "vì", "buồn", "khóc", "vì", "tủi", "thân", "thậm", "chí", "cả", "khi", "không", "có", "tiền", "mà", "không", "thể", "nói", "ra", "một", "trong", "các", "thành", "viên", "nhớ", "lại", "những", "ngày", "đầu", "ở", "sài", "gòn", "chúng", "tôi", "ở", "cùng", "một", "căn", "nhà", "thuê", "nhỏ", "xíu", "cực", "khổ", "nhiều", "nhưng", "chị", "em", "luôn", "có", "nhau", "lúc", "đầu", "phong", "cách", "âm", "nhạc", "của", "chúng", "tôi", "còn", "khá", "lạ", "lẫm", "với", "khán", "giả", "sài", "gòn", "trang", "phục", "cũng", "chưa", "phù", "hợp…", "tất", "cả", "khiến", "chúng", "tôi", "khá", "rụt" ]
blue night album blue night là album thứ sáu của ban nhạc đan mạch theo thể loại soft rock michael learns to rock nó được phát hành năm 2000 == danh sách track == bullet 1 angel eyes bullet 2 whatever it may take bullet 3 watch your back bullet 4 you took my heart away bullet 5 blue night bullet 6 one way street bullet 7 stuck in the heat bullet 8 tell it to your heart bullet 9 more than a friend bullet 10 digging your love bullet 11 eternal flame bullet 12 fools direction
[ "blue", "night", "album", "blue", "night", "là", "album", "thứ", "sáu", "của", "ban", "nhạc", "đan", "mạch", "theo", "thể", "loại", "soft", "rock", "michael", "learns", "to", "rock", "nó", "được", "phát", "hành", "năm", "2000", "==", "danh", "sách", "track", "==", "bullet", "1", "angel", "eyes", "bullet", "2", "whatever", "it", "may", "take", "bullet", "3", "watch", "your", "back", "bullet", "4", "you", "took", "my", "heart", "away", "bullet", "5", "blue", "night", "bullet", "6", "one", "way", "street", "bullet", "7", "stuck", "in", "the", "heat", "bullet", "8", "tell", "it", "to", "your", "heart", "bullet", "9", "more", "than", "a", "friend", "bullet", "10", "digging", "your", "love", "bullet", "11", "eternal", "flame", "bullet", "12", "fools", "direction" ]
đồng hương của chúa trịnh bọn ưu binh tức giận cùng nhau đến phá nhà lùng tìm quý cảnh để giết quý cảnh phải trốn vào phủ chúa chúa sau đó cho tra hỏi bắt giết người cầm đầu việc nổi loạn còn những người khác đều bắt buộc vào khuông phép cấm đoán nghiêm ngặt nhưng ưu binh kêu ngạo hung hãn đã thành thói quen chung quy không thể nào kiềm chế được tháng 2 năm 1742 xét thấy nguyễn ngọc huyễn đốc trấn cao bằng có nhiều thành tích trong việc trị dân địa phương trịnh doanh triệu ông này về triều ban cho chức tả thị lang bộ hộ và hành tham tụng trong phủ chúa tháng 3 năm 1742 trịnh doanh cho đặt cái ống bằng đồng ở cửa phủ hạ lệnh cho người có việc hoặc người bị oan ức làm tờ tố cáo bỏ vào trong ống cứ 5 ngày người có trách nhiệm đem ống ấy tiến trình lúc ấy nhiều người có thư tố cáo quan lại tham nhũng nhưng phần nhiều không có chứng cứ rốt cục ông theo lời tả chính ngôn lê trọng thứ bỏ cái ống ấy đi tháng 3 năm 1743 chúa hạ lệnh các quan tham tụng phải thay phiên nhau túc trực đêm trong phủ đường để chúa khi cần sẽ gọi dậy để hỏi han công việc năm 1749 trịnh doanh sai lê quý đôn biên soạn đại việt thông sử gồm ba quyển chép việc đời lê thái tổ và đời nhà
[ "đồng", "hương", "của", "chúa", "trịnh", "bọn", "ưu", "binh", "tức", "giận", "cùng", "nhau", "đến", "phá", "nhà", "lùng", "tìm", "quý", "cảnh", "để", "giết", "quý", "cảnh", "phải", "trốn", "vào", "phủ", "chúa", "chúa", "sau", "đó", "cho", "tra", "hỏi", "bắt", "giết", "người", "cầm", "đầu", "việc", "nổi", "loạn", "còn", "những", "người", "khác", "đều", "bắt", "buộc", "vào", "khuông", "phép", "cấm", "đoán", "nghiêm", "ngặt", "nhưng", "ưu", "binh", "kêu", "ngạo", "hung", "hãn", "đã", "thành", "thói", "quen", "chung", "quy", "không", "thể", "nào", "kiềm", "chế", "được", "tháng", "2", "năm", "1742", "xét", "thấy", "nguyễn", "ngọc", "huyễn", "đốc", "trấn", "cao", "bằng", "có", "nhiều", "thành", "tích", "trong", "việc", "trị", "dân", "địa", "phương", "trịnh", "doanh", "triệu", "ông", "này", "về", "triều", "ban", "cho", "chức", "tả", "thị", "lang", "bộ", "hộ", "và", "hành", "tham", "tụng", "trong", "phủ", "chúa", "tháng", "3", "năm", "1742", "trịnh", "doanh", "cho", "đặt", "cái", "ống", "bằng", "đồng", "ở", "cửa", "phủ", "hạ", "lệnh", "cho", "người", "có", "việc", "hoặc", "người", "bị", "oan", "ức", "làm", "tờ", "tố", "cáo", "bỏ", "vào", "trong", "ống", "cứ", "5", "ngày", "người", "có", "trách", "nhiệm", "đem", "ống", "ấy", "tiến", "trình", "lúc", "ấy", "nhiều", "người", "có", "thư", "tố", "cáo", "quan", "lại", "tham", "nhũng", "nhưng", "phần", "nhiều", "không", "có", "chứng", "cứ", "rốt", "cục", "ông", "theo", "lời", "tả", "chính", "ngôn", "lê", "trọng", "thứ", "bỏ", "cái", "ống", "ấy", "đi", "tháng", "3", "năm", "1743", "chúa", "hạ", "lệnh", "các", "quan", "tham", "tụng", "phải", "thay", "phiên", "nhau", "túc", "trực", "đêm", "trong", "phủ", "đường", "để", "chúa", "khi", "cần", "sẽ", "gọi", "dậy", "để", "hỏi", "han", "công", "việc", "năm", "1749", "trịnh", "doanh", "sai", "lê", "quý", "đôn", "biên", "soạn", "đại", "việt", "thông", "sử", "gồm", "ba", "quyển", "chép", "việc", "đời", "lê", "thái", "tổ", "và", "đời", "nhà" ]
ugny
[ "ugny" ]
phải là từ viết tắt liên quan đến nhiệm vụ mà là một tham chiếu đến khả năng xoay nhanh của thiết bị và loài chim nhanh nhẹn cùng tên tất cả những khám phá của swift đều được truyền đến mặt đất và những dữ liệu này có sẵn cho các đài quan sát khác tham gia vào swift trong việc quan sát các grb trong thời gian giữa các sự kiện grb swift có sẵn cho các nghiên cứu khoa học khác và các nhà khoa học từ các trường đại học và các tổ chức khác có thể gửi các đề xuất để quan sát theo yêu cầu trung tâm điều hành nhiệm vụ swift moc nơi chỉ huy vệ tinh được thực hiện nằm ở state college pennsylvania và được điều hành bởi đại học bang pennsylvania và các nhà thầu phụ công nghiệp trạm mặt đất chính swift nằm tại trung tâm vũ trụ broglio gần malindi trên bờ biển phía đông kenya và được điều hành bởi cơ quan vũ trụ ý trung tâm dữ liệu khoa học swift sdc và kho lưu trữ được đặt tại trung tâm chuyến bay vũ trụ goddard bên ngoài washington d c trung tâm dữ liệu khoa học swift của anh nằm tại đại học leicester tàu vũ trụ swift được xây dựng bởi spectrum astro sau đó được mua lại bởi hệ thống thông tin nâng cao của general dynamics mà lần lượt được mua lại bởi orbital sciences corporation nay là orbital atk
[ "phải", "là", "từ", "viết", "tắt", "liên", "quan", "đến", "nhiệm", "vụ", "mà", "là", "một", "tham", "chiếu", "đến", "khả", "năng", "xoay", "nhanh", "của", "thiết", "bị", "và", "loài", "chim", "nhanh", "nhẹn", "cùng", "tên", "tất", "cả", "những", "khám", "phá", "của", "swift", "đều", "được", "truyền", "đến", "mặt", "đất", "và", "những", "dữ", "liệu", "này", "có", "sẵn", "cho", "các", "đài", "quan", "sát", "khác", "tham", "gia", "vào", "swift", "trong", "việc", "quan", "sát", "các", "grb", "trong", "thời", "gian", "giữa", "các", "sự", "kiện", "grb", "swift", "có", "sẵn", "cho", "các", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "khác", "và", "các", "nhà", "khoa", "học", "từ", "các", "trường", "đại", "học", "và", "các", "tổ", "chức", "khác", "có", "thể", "gửi", "các", "đề", "xuất", "để", "quan", "sát", "theo", "yêu", "cầu", "trung", "tâm", "điều", "hành", "nhiệm", "vụ", "swift", "moc", "nơi", "chỉ", "huy", "vệ", "tinh", "được", "thực", "hiện", "nằm", "ở", "state", "college", "pennsylvania", "và", "được", "điều", "hành", "bởi", "đại", "học", "bang", "pennsylvania", "và", "các", "nhà", "thầu", "phụ", "công", "nghiệp", "trạm", "mặt", "đất", "chính", "swift", "nằm", "tại", "trung", "tâm", "vũ", "trụ", "broglio", "gần", "malindi", "trên", "bờ", "biển", "phía", "đông", "kenya", "và", "được", "điều", "hành", "bởi", "cơ", "quan", "vũ", "trụ", "ý", "trung", "tâm", "dữ", "liệu", "khoa", "học", "swift", "sdc", "và", "kho", "lưu", "trữ", "được", "đặt", "tại", "trung", "tâm", "chuyến", "bay", "vũ", "trụ", "goddard", "bên", "ngoài", "washington", "d", "c", "trung", "tâm", "dữ", "liệu", "khoa", "học", "swift", "của", "anh", "nằm", "tại", "đại", "học", "leicester", "tàu", "vũ", "trụ", "swift", "được", "xây", "dựng", "bởi", "spectrum", "astro", "sau", "đó", "được", "mua", "lại", "bởi", "hệ", "thống", "thông", "tin", "nâng", "cao", "của", "general", "dynamics", "mà", "lần", "lượt", "được", "mua", "lại", "bởi", "orbital", "sciences", "corporation", "nay", "là", "orbital", "atk" ]
aciphylla gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được w r b oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "aciphylla", "gracilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "w", "r", "b", "oliv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
amauropelma rifleck là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi amauropelma amauropelma rifleck được miêu tả năm 2001 bởi raven stumkat
[ "amauropelma", "rifleck", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "amauropelma", "amauropelma", "rifleck", "được", "miêu", "tả", "năm", "2001", "bởi", "raven", "stumkat" ]
lanelater substriatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1857
[ "lanelater", "substriatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1857" ]
ixora margaretae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được n hallé mouly b bremer mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "ixora", "margaretae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "n", "hallé", "mouly", "b", "bremer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
cyrtandra alata là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được h st john storey mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "cyrtandra", "alata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "h", "st", "john", "storey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
chromis anadema là một loài cá biển thuộc chi chromis trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2017 == từ nguyên == từ định danh anadema trong tiếng latinh mang nghĩa là dải buộc tóc hàm ý đề cập đến hai dải đen ở xương trước nắp mang và trên nắp mang của loài cá này == phạm vi phân bố và môi trường sống == c anadema trước đây chỉ được xem là một biến dị kiểu hình của chromis xanthura nhưng sau đó đã được công nhận là một loài hợp lệ dựa trên cơ sở phân tích hình thái và phân tử c anadema được biết đến tại quần đảo ryukyu và ngoài khơi okinawa phía nam nhật bản palau quần đảo mariana saipan và guam quần đảo marquises quần đảo société tahiti quần đảo gambier và quần đảo pitcairn ở độ sâu khoảng 3–45 m == mô tả == mẫu định danh của c anadema được thu thập tại bờ biển phía tây của đảo yoronjima thuộc quần đảo amami trong cụm quần đảo ryukyu có chiều dài cơ thể được ghi nhận là 10 2 cm c anadema và c xanthura rất giống nhau về mặt hình thái nhưng dễ dàng phân biệt dựa vào màu sắc của đuôi cuống và vây đuôi của c anadema có màu đen phớt xanh lam ở cá trưởng thành trong khi phần này ở c xanthura hoàn toàn là màu trắng cá con của c anadema có màu sắc tươi hơn cá trưởng thành
[ "chromis", "anadema", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "chromis", "trong", "họ", "cá", "thia", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2017", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh", "anadema", "trong", "tiếng", "latinh", "mang", "nghĩa", "là", "dải", "buộc", "tóc", "hàm", "ý", "đề", "cập", "đến", "hai", "dải", "đen", "ở", "xương", "trước", "nắp", "mang", "và", "trên", "nắp", "mang", "của", "loài", "cá", "này", "==", "phạm", "vi", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "c", "anadema", "trước", "đây", "chỉ", "được", "xem", "là", "một", "biến", "dị", "kiểu", "hình", "của", "chromis", "xanthura", "nhưng", "sau", "đó", "đã", "được", "công", "nhận", "là", "một", "loài", "hợp", "lệ", "dựa", "trên", "cơ", "sở", "phân", "tích", "hình", "thái", "và", "phân", "tử", "c", "anadema", "được", "biết", "đến", "tại", "quần", "đảo", "ryukyu", "và", "ngoài", "khơi", "okinawa", "phía", "nam", "nhật", "bản", "palau", "quần", "đảo", "mariana", "saipan", "và", "guam", "quần", "đảo", "marquises", "quần", "đảo", "société", "tahiti", "quần", "đảo", "gambier", "và", "quần", "đảo", "pitcairn", "ở", "độ", "sâu", "khoảng", "3–45", "m", "==", "mô", "tả", "==", "mẫu", "định", "danh", "của", "c", "anadema", "được", "thu", "thập", "tại", "bờ", "biển", "phía", "tây", "của", "đảo", "yoronjima", "thuộc", "quần", "đảo", "amami", "trong", "cụm", "quần", "đảo", "ryukyu", "có", "chiều", "dài", "cơ", "thể", "được", "ghi", "nhận", "là", "10", "2", "cm", "c", "anadema", "và", "c", "xanthura", "rất", "giống", "nhau", "về", "mặt", "hình", "thái", "nhưng", "dễ", "dàng", "phân", "biệt", "dựa", "vào", "màu", "sắc", "của", "đuôi", "cuống", "và", "vây", "đuôi", "của", "c", "anadema", "có", "màu", "đen", "phớt", "xanh", "lam", "ở", "cá", "trưởng", "thành", "trong", "khi", "phần", "này", "ở", "c", "xanthura", "hoàn", "toàn", "là", "màu", "trắng", "cá", "con", "của", "c", "anadema", "có", "màu", "sắc", "tươi", "hơn", "cá", "trưởng", "thành" ]