text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
masdevallia loui là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer dalström mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
|
[
"masdevallia",
"loui",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"dalström",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
adonisea carmosina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"adonisea",
"carmosina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hr 5183 b là một hành tinh ngoài hệ mặt trời nằm cách xa 102 7 năm ánh sáng trong chòm sao xử nữ quay quanh ngôi sao hr 5183 khối lượng của nó bằng 3 lần khối lượng sao mộc nó có quỹ đạo bị lệch lớn e≃0 84 đưa nó từ trong quỹ đạo của sao mộc vượt ra ngoài quỹ đạo của sao hải vương nó được phát hiện vào năm 2019 dựa trên hai thập kỷ quan sát vận tốc xuyên tâm == liên kết ngoài == bullet các nhà thiên văn tìm thấy hành tinh kỳ quái không giống bất kỳ hành tinh nào được phát hiện cho đến nay cnet ngày 27 tháng 8 năm 2019 bullet nhân sự 5183 simbad4 bullet hành tinh hr 5183 b exoplanet eu
|
[
"hr",
"5183",
"b",
"là",
"một",
"hành",
"tinh",
"ngoài",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"nằm",
"cách",
"xa",
"102",
"7",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"trong",
"chòm",
"sao",
"xử",
"nữ",
"quay",
"quanh",
"ngôi",
"sao",
"hr",
"5183",
"khối",
"lượng",
"của",
"nó",
"bằng",
"3",
"lần",
"khối",
"lượng",
"sao",
"mộc",
"nó",
"có",
"quỹ",
"đạo",
"bị",
"lệch",
"lớn",
"e≃0",
"84",
"đưa",
"nó",
"từ",
"trong",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"sao",
"mộc",
"vượt",
"ra",
"ngoài",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"sao",
"hải",
"vương",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"năm",
"2019",
"dựa",
"trên",
"hai",
"thập",
"kỷ",
"quan",
"sát",
"vận",
"tốc",
"xuyên",
"tâm",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"các",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"tìm",
"thấy",
"hành",
"tinh",
"kỳ",
"quái",
"không",
"giống",
"bất",
"kỳ",
"hành",
"tinh",
"nào",
"được",
"phát",
"hiện",
"cho",
"đến",
"nay",
"cnet",
"ngày",
"27",
"tháng",
"8",
"năm",
"2019",
"bullet",
"nhân",
"sự",
"5183",
"simbad4",
"bullet",
"hành",
"tinh",
"hr",
"5183",
"b",
"exoplanet",
"eu"
] |
Enrico Fermi sinh tại Rome ngày 29 tháng 9 năm 1901. Ông là con thứ ba của Alberto Fermi và Ida de Gattis. Ông có một chi là Maria lớn hơn ông hai tuổi, và người anh Giulio lớn hơn ông một tuổi. Sau khi hai cậu bé được gởi đến cộng đồng nông thôn để được chăm sóc, Enrico được gởi về gia đình ở Rome khi ông 2 tuổi rưỡi. Vì gia đình ông là công giáo La Mã và được rửa tội theo ước nguyện của ông bà nội ông, một gia đình không theo tôn giáo, và Fermi theo thuyết bất khả tri trong suốt cuộc đời trưởng thành của mình. Khi còn trẻ, ông có cùng sở thích với anh ông là Giulio. Họ làm một động cơ điện và chơi với các đồ chơi điện tử và cơ khí. Giulio chết trong khi đang gây mê phẫu thuật áp xe cổ họng năm 1915.
|
[
"Enrico",
"Fermi",
"sinh",
"tại",
"Rome",
"ngày",
"29",
"tháng",
"9",
"năm",
"1901.",
"Ông",
"là",
"con",
"thứ",
"ba",
"của",
"Alberto",
"Fermi",
"và",
"Ida",
"de",
"Gattis.",
"Ông",
"có",
"một",
"chi",
"là",
"Maria",
"lớn",
"hơn",
"ông",
"hai",
"tuổi,",
"và",
"người",
"anh",
"Giulio",
"lớn",
"hơn",
"ông",
"một",
"tuổi.",
"Sau",
"khi",
"hai",
"cậu",
"bé",
"được",
"gởi",
"đến",
"cộng",
"đồng",
"nông",
"thôn",
"để",
"được",
"chăm",
"sóc,",
"Enrico",
"được",
"gởi",
"về",
"gia",
"đình",
"ở",
"Rome",
"khi",
"ông",
"2",
"tuổi",
"rưỡi.",
"Vì",
"gia",
"đình",
"ông",
"là",
"công",
"giáo",
"La",
"Mã",
"và",
"được",
"rửa",
"tội",
"theo",
"ước",
"nguyện",
"của",
"ông",
"bà",
"nội",
"ông,",
"một",
"gia",
"đình",
"không",
"theo",
"tôn",
"giáo,",
"và",
"Fermi",
"theo",
"thuyết",
"bất",
"khả",
"tri",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"đời",
"trưởng",
"thành",
"của",
"mình.",
"Khi",
"còn",
"trẻ,",
"ông",
"có",
"cùng",
"sở",
"thích",
"với",
"anh",
"ông",
"là",
"Giulio.",
"Họ",
"làm",
"một",
"động",
"cơ",
"điện",
"và",
"chơi",
"với",
"các",
"đồ",
"chơi",
"điện",
"tử",
"và",
"cơ",
"khí.",
"Giulio",
"chết",
"trong",
"khi",
"đang",
"gây",
"mê",
"phẫu",
"thuật",
"áp",
"xe",
"cổ",
"họng",
"năm",
"1915."
] |
sahpau np là một thị xã và là một nagar panchayat của quận hathras thuộc bang uttar pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ sahpau np có dân số 7965 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% sahpau np có tỷ lệ 57% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 69% và tỷ lệ cho phái nữ là 44% tại sahpau np 17% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"sahpau",
"np",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"hathras",
"thuộc",
"bang",
"uttar",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"sahpau",
"np",
"có",
"dân",
"số",
"7965",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"54%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"46%",
"sahpau",
"np",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"57%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"thấp",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"69%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"44%",
"tại",
"sahpau",
"np",
"17%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
mà lời bài hát đã được giải thích bởi các nhà phê bình âm nhạc như là một cuộc đả kích vào kẻ nhiệt tình đứng sau tố cáo trong phiên tòa xét xử lạm dụng tình dục trẻ em của jackson thomas sneddon nhiều nhà phê bình đánh giá bài hát lưu ý rằng người đàn ông lạnh trong lời bài hát là sneddon khi tên dom s sheldon từ phần điệp khúc nó nghe giống như thomas sneddon money được hiểu là nhắm đến evan chandler cha của cậu bé đã cáo buộc jackson lạm dụng tình dục trẻ em lời bài hát childhood là những trải nghiệm về tuổi thơ của jackson tương tự như scream nội dung của they don t care about us liên quan đến sự bất công cũng như phân biệt chủng tộc trong this time around jackson khẳng định mình là người bị vu cáo bài hát có sự góp giọng của the notorious b i g biggie smalls hai năm trước khi ông qua đời vào năm 1997 biggie sau đó còn xuất hiện trong một bài hát của jackson unbreakable trích từ album phát hành năm 2001 của ông invincible khiến anh trở thành rapper duy nhất xuất hiện trên nhiều album của jackson earth song đã được mô tả như là một bản blues-opera chậm và ca từ của nó liên quan đến vấn đề môi trường trong history jackson đã hát lại hai nhạc phẩm smile của charlie chaplin và come together của the beatles stranger in moscow
|
[
"mà",
"lời",
"bài",
"hát",
"đã",
"được",
"giải",
"thích",
"bởi",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"như",
"là",
"một",
"cuộc",
"đả",
"kích",
"vào",
"kẻ",
"nhiệt",
"tình",
"đứng",
"sau",
"tố",
"cáo",
"trong",
"phiên",
"tòa",
"xét",
"xử",
"lạm",
"dụng",
"tình",
"dục",
"trẻ",
"em",
"của",
"jackson",
"thomas",
"sneddon",
"nhiều",
"nhà",
"phê",
"bình",
"đánh",
"giá",
"bài",
"hát",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"người",
"đàn",
"ông",
"lạnh",
"trong",
"lời",
"bài",
"hát",
"là",
"sneddon",
"khi",
"tên",
"dom",
"s",
"sheldon",
"từ",
"phần",
"điệp",
"khúc",
"nó",
"nghe",
"giống",
"như",
"thomas",
"sneddon",
"money",
"được",
"hiểu",
"là",
"nhắm",
"đến",
"evan",
"chandler",
"cha",
"của",
"cậu",
"bé",
"đã",
"cáo",
"buộc",
"jackson",
"lạm",
"dụng",
"tình",
"dục",
"trẻ",
"em",
"lời",
"bài",
"hát",
"childhood",
"là",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"về",
"tuổi",
"thơ",
"của",
"jackson",
"tương",
"tự",
"như",
"scream",
"nội",
"dung",
"của",
"they",
"don",
"t",
"care",
"about",
"us",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự",
"bất",
"công",
"cũng",
"như",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"trong",
"this",
"time",
"around",
"jackson",
"khẳng",
"định",
"mình",
"là",
"người",
"bị",
"vu",
"cáo",
"bài",
"hát",
"có",
"sự",
"góp",
"giọng",
"của",
"the",
"notorious",
"b",
"i",
"g",
"biggie",
"smalls",
"hai",
"năm",
"trước",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"vào",
"năm",
"1997",
"biggie",
"sau",
"đó",
"còn",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"jackson",
"unbreakable",
"trích",
"từ",
"album",
"phát",
"hành",
"năm",
"2001",
"của",
"ông",
"invincible",
"khiến",
"anh",
"trở",
"thành",
"rapper",
"duy",
"nhất",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"nhiều",
"album",
"của",
"jackson",
"earth",
"song",
"đã",
"được",
"mô",
"tả",
"như",
"là",
"một",
"bản",
"blues-opera",
"chậm",
"và",
"ca",
"từ",
"của",
"nó",
"liên",
"quan",
"đến",
"vấn",
"đề",
"môi",
"trường",
"trong",
"history",
"jackson",
"đã",
"hát",
"lại",
"hai",
"nhạc",
"phẩm",
"smile",
"của",
"charlie",
"chaplin",
"và",
"come",
"together",
"của",
"the",
"beatles",
"stranger",
"in",
"moscow"
] |
3% tên tiếng bồ đào nha brasil três por cento là bộ phim truyền hình trực tuyến thể loại kịch tính phản địa đàng của brasil được tạo ra bởi pedro aguilera với hai diễn viên chính là joão miguel và bianca comparato phim được phát triển từ một tập phim độc lập năm 2009 dây là loạt phim truyền hình gốc tiếng bồ đào nha đầu tiên của netflix đồng thời là bộ phim thứ hai không nói tiếng anh được sản xuất sau loạt phim nói tiếng tây ban nha phi vụ triệu đô mùa đầu tiên của phim có 8 tập được phát hành toàn cầu trên nền tảng chiếu phim trực tuyến netflix vào ngày 25 tháng 11 2016 vào tháng 12 cùng năm netflix công bố sẽ ra mắt phần thứ hai gồm 10 tập vào được ra mắt ngày 27 tháng 4 2018 vào tháng 6 năm 2018 loạt phim tiếp tục được thông báo sẽ ra mắt phần tiếp theo với 8 tập vào ngày 7 tháng 6 2019 tháng 8 năm 2019 netflix tiếp tục sản xuất phần thứ tư của loạt phim đồng thời cũng là phần cuối cùng với 7 tập vào ngày 14 tháng 8 2020 == nội dung == bộ phim lấy bối cảnh ở một tương lai không xác định lúc bấy giờ xã hội loài người được chia ra làm hai nhóm chính inland đất liền và offshore ngoài khơi hai nơi này giống như hai thế giới đối lập với nhau hoàn
|
[
"3%",
"tên",
"tiếng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"brasil",
"três",
"por",
"cento",
"là",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tuyến",
"thể",
"loại",
"kịch",
"tính",
"phản",
"địa",
"đàng",
"của",
"brasil",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"pedro",
"aguilera",
"với",
"hai",
"diễn",
"viên",
"chính",
"là",
"joão",
"miguel",
"và",
"bianca",
"comparato",
"phim",
"được",
"phát",
"triển",
"từ",
"một",
"tập",
"phim",
"độc",
"lập",
"năm",
"2009",
"dây",
"là",
"loạt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"gốc",
"tiếng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"đầu",
"tiên",
"của",
"netflix",
"đồng",
"thời",
"là",
"bộ",
"phim",
"thứ",
"hai",
"không",
"nói",
"tiếng",
"anh",
"được",
"sản",
"xuất",
"sau",
"loạt",
"phim",
"nói",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"phi",
"vụ",
"triệu",
"đô",
"mùa",
"đầu",
"tiên",
"của",
"phim",
"có",
"8",
"tập",
"được",
"phát",
"hành",
"toàn",
"cầu",
"trên",
"nền",
"tảng",
"chiếu",
"phim",
"trực",
"tuyến",
"netflix",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"2016",
"vào",
"tháng",
"12",
"cùng",
"năm",
"netflix",
"công",
"bố",
"sẽ",
"ra",
"mắt",
"phần",
"thứ",
"hai",
"gồm",
"10",
"tập",
"vào",
"được",
"ra",
"mắt",
"ngày",
"27",
"tháng",
"4",
"2018",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2018",
"loạt",
"phim",
"tiếp",
"tục",
"được",
"thông",
"báo",
"sẽ",
"ra",
"mắt",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"với",
"8",
"tập",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"6",
"2019",
"tháng",
"8",
"năm",
"2019",
"netflix",
"tiếp",
"tục",
"sản",
"xuất",
"phần",
"thứ",
"tư",
"của",
"loạt",
"phim",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"phần",
"cuối",
"cùng",
"với",
"7",
"tập",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"8",
"2020",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"bộ",
"phim",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"ở",
"một",
"tương",
"lai",
"không",
"xác",
"định",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"xã",
"hội",
"loài",
"người",
"được",
"chia",
"ra",
"làm",
"hai",
"nhóm",
"chính",
"inland",
"đất",
"liền",
"và",
"offshore",
"ngoài",
"khơi",
"hai",
"nơi",
"này",
"giống",
"như",
"hai",
"thế",
"giới",
"đối",
"lập",
"với",
"nhau",
"hoàn"
] |
người tây ban nha gặp phải thay vào đó amadas tìm thấy một khu định cư khiêm tốn hơn mặc dù ông rất ấn tượng với khí hậu và chất lượng đất của khu vực harriot và gans khám phá lãnh thổ virginia gặp gỡ các bộ lạc thổ dân châu mỹ và lấy tài nguyên thiên nhiên trong chuyến đi của mình harriot và các trợ lý của ông đã thu thập thông tin mà cuối cùng sẽ được sử dụng để tạo ra bản đồ la virginea pars của white mặc dù khoa học thế kỷ 16 không thể giải thích hiện tượng này nhưng harriot nhận thấy rằng mỗi thị trấn mà thực dân đến thăm đều nhanh chóng hứng chịu một trận dịch chết người có thể là bệnh cúm hoặc bệnh đậu mùa một số người secotan nghi ngờ căn bệnh này là do các thế lực siêu nhiên do người anh tung ra khi wingina bị bệnh người dân của anh ấy không thể chữa trị cho anh ấy nhưng anh ấy đã bình phục sau khi yêu cầu những lời cầu nguyện từ người anh bị ấn tượng wingina yêu cầu những người thực dân chia sẻ sức mạnh này với các cộng đồng đang gặp khó khăn khác điều này chỉ đẩy nhanh sự lây lan của dịch bệnh dịch bệnh có khả năng ảnh hưởng nghiêm trọng đến vụ thu hoạch mùa thu nhất là vào thời điểm mà thuộc địa của lane sẽ phụ thuộc nhiều vào
|
[
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"gặp",
"phải",
"thay",
"vào",
"đó",
"amadas",
"tìm",
"thấy",
"một",
"khu",
"định",
"cư",
"khiêm",
"tốn",
"hơn",
"mặc",
"dù",
"ông",
"rất",
"ấn",
"tượng",
"với",
"khí",
"hậu",
"và",
"chất",
"lượng",
"đất",
"của",
"khu",
"vực",
"harriot",
"và",
"gans",
"khám",
"phá",
"lãnh",
"thổ",
"virginia",
"gặp",
"gỡ",
"các",
"bộ",
"lạc",
"thổ",
"dân",
"châu",
"mỹ",
"và",
"lấy",
"tài",
"nguyên",
"thiên",
"nhiên",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"của",
"mình",
"harriot",
"và",
"các",
"trợ",
"lý",
"của",
"ông",
"đã",
"thu",
"thập",
"thông",
"tin",
"mà",
"cuối",
"cùng",
"sẽ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tạo",
"ra",
"bản",
"đồ",
"la",
"virginea",
"pars",
"của",
"white",
"mặc",
"dù",
"khoa",
"học",
"thế",
"kỷ",
"16",
"không",
"thể",
"giải",
"thích",
"hiện",
"tượng",
"này",
"nhưng",
"harriot",
"nhận",
"thấy",
"rằng",
"mỗi",
"thị",
"trấn",
"mà",
"thực",
"dân",
"đến",
"thăm",
"đều",
"nhanh",
"chóng",
"hứng",
"chịu",
"một",
"trận",
"dịch",
"chết",
"người",
"có",
"thể",
"là",
"bệnh",
"cúm",
"hoặc",
"bệnh",
"đậu",
"mùa",
"một",
"số",
"người",
"secotan",
"nghi",
"ngờ",
"căn",
"bệnh",
"này",
"là",
"do",
"các",
"thế",
"lực",
"siêu",
"nhiên",
"do",
"người",
"anh",
"tung",
"ra",
"khi",
"wingina",
"bị",
"bệnh",
"người",
"dân",
"của",
"anh",
"ấy",
"không",
"thể",
"chữa",
"trị",
"cho",
"anh",
"ấy",
"nhưng",
"anh",
"ấy",
"đã",
"bình",
"phục",
"sau",
"khi",
"yêu",
"cầu",
"những",
"lời",
"cầu",
"nguyện",
"từ",
"người",
"anh",
"bị",
"ấn",
"tượng",
"wingina",
"yêu",
"cầu",
"những",
"người",
"thực",
"dân",
"chia",
"sẻ",
"sức",
"mạnh",
"này",
"với",
"các",
"cộng",
"đồng",
"đang",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"khác",
"điều",
"này",
"chỉ",
"đẩy",
"nhanh",
"sự",
"lây",
"lan",
"của",
"dịch",
"bệnh",
"dịch",
"bệnh",
"có",
"khả",
"năng",
"ảnh",
"hưởng",
"nghiêm",
"trọng",
"đến",
"vụ",
"thu",
"hoạch",
"mùa",
"thu",
"nhất",
"là",
"vào",
"thời",
"điểm",
"mà",
"thuộc",
"địa",
"của",
"lane",
"sẽ",
"phụ",
"thuộc",
"nhiều",
"vào"
] |
philoscia pigmentatusmina là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được miêu tả khoa học năm bởi budde-lund
|
[
"philoscia",
"pigmentatusmina",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"bởi",
"budde-lund"
] |
họ protein hay protein family là một nhóm các protein liên quan với nhau về mặt tiến hóa trong nhiều trường hợp một họ protein có một họ gen tương ứng trong đó mỗi gen mã hóa một protein tương ứng với mối quan hệ 1 1 chúng ta không nên nhầm lẫn họ protein với họ được sử dụng trong phân loại các loài protein trong một họ xuất phát từ một tổ tiên chung xem tương đồng sinh học và thường có cấu trúc ba chiều cũng như chức năng tương tự nhau và trình tự cũng giống nhau đáng kể điều quan trọng nhất trong số này là sự giống nhau về trình tự thường là trình tự của các amino acid vì đây là chỉ số nghiêm ngặt nhất của tương đồng sinh học và do đó chỉ ra bằng chứng rõ ràng nhất về tổ tiên chung có một khuôn khổ khá phát triển để đánh giá tầm quan trọng của sự giống nhau giữa một nhóm các trình tự bằng cách sử dụng các phương pháp bắt cặp trình tự protein không có cùng một tổ tiên chung rất khó thể hiện sự tương đồng về trình tự có ý nghĩa thống kê điều này khiến bắt cặp trình tự là một công cụ mạnh mẽ để xác định các thành viên của một họ protein các họ protein đôi khi được nhóm lại với nhau thành những tập hợp lớn hơn được gọi là siêu họ superfamily dựa trên sự tương
|
[
"họ",
"protein",
"hay",
"protein",
"family",
"là",
"một",
"nhóm",
"các",
"protein",
"liên",
"quan",
"với",
"nhau",
"về",
"mặt",
"tiến",
"hóa",
"trong",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"một",
"họ",
"protein",
"có",
"một",
"họ",
"gen",
"tương",
"ứng",
"trong",
"đó",
"mỗi",
"gen",
"mã",
"hóa",
"một",
"protein",
"tương",
"ứng",
"với",
"mối",
"quan",
"hệ",
"1",
"1",
"chúng",
"ta",
"không",
"nên",
"nhầm",
"lẫn",
"họ",
"protein",
"với",
"họ",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"phân",
"loại",
"các",
"loài",
"protein",
"trong",
"một",
"họ",
"xuất",
"phát",
"từ",
"một",
"tổ",
"tiên",
"chung",
"xem",
"tương",
"đồng",
"sinh",
"học",
"và",
"thường",
"có",
"cấu",
"trúc",
"ba",
"chiều",
"cũng",
"như",
"chức",
"năng",
"tương",
"tự",
"nhau",
"và",
"trình",
"tự",
"cũng",
"giống",
"nhau",
"đáng",
"kể",
"điều",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"số",
"này",
"là",
"sự",
"giống",
"nhau",
"về",
"trình",
"tự",
"thường",
"là",
"trình",
"tự",
"của",
"các",
"amino",
"acid",
"vì",
"đây",
"là",
"chỉ",
"số",
"nghiêm",
"ngặt",
"nhất",
"của",
"tương",
"đồng",
"sinh",
"học",
"và",
"do",
"đó",
"chỉ",
"ra",
"bằng",
"chứng",
"rõ",
"ràng",
"nhất",
"về",
"tổ",
"tiên",
"chung",
"có",
"một",
"khuôn",
"khổ",
"khá",
"phát",
"triển",
"để",
"đánh",
"giá",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"sự",
"giống",
"nhau",
"giữa",
"một",
"nhóm",
"các",
"trình",
"tự",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"các",
"phương",
"pháp",
"bắt",
"cặp",
"trình",
"tự",
"protein",
"không",
"có",
"cùng",
"một",
"tổ",
"tiên",
"chung",
"rất",
"khó",
"thể",
"hiện",
"sự",
"tương",
"đồng",
"về",
"trình",
"tự",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"thống",
"kê",
"điều",
"này",
"khiến",
"bắt",
"cặp",
"trình",
"tự",
"là",
"một",
"công",
"cụ",
"mạnh",
"mẽ",
"để",
"xác",
"định",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"một",
"họ",
"protein",
"các",
"họ",
"protein",
"đôi",
"khi",
"được",
"nhóm",
"lại",
"với",
"nhau",
"thành",
"những",
"tập",
"hợp",
"lớn",
"hơn",
"được",
"gọi",
"là",
"siêu",
"họ",
"superfamily",
"dựa",
"trên",
"sự",
"tương"
] |
caponago là một đô thị ở tỉnh monza và brianza thuộc vùng lombardia của italia khoảng 20 km về phía đông bắc củathành phố tỉnh lỵ milano đến thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 dân số đô thị này là 4 917 người diện tích là 5 0 km² caponago giáp các đô thị agrate brianza cambiago pessano con bornago carugate == liên kết ngoài == bullet www comune caponago mb it
|
[
"caponago",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"monza",
"và",
"brianza",
"thuộc",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"củathành",
"phố",
"tỉnh",
"lỵ",
"milano",
"đến",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"dân",
"số",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"4",
"917",
"người",
"diện",
"tích",
"là",
"5",
"0",
"km²",
"caponago",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"agrate",
"brianza",
"cambiago",
"pessano",
"con",
"bornago",
"carugate",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"caponago",
"mb",
"it"
] |
tesma melema là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"tesma",
"melema",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
bộ trưởng giao thông campuchia và việt nam đã đồng ý xây dựng tuyến đường sắt kết nối phnôm pênh và thành phố hồ chí minh nhưng lần này đi qua thị trấn biên giới bavet chỗ cửa khẩu quốc tế việt nam – campuchia thỏa thuận này được gia hạn vào năm 2020 == xem thêm == bullet đường sắt campuchia bullet đường sắt việt nam bullet đường sắt sài gòn – lộc ninh bullet đường sắt côn minh – singapore == liên kết ngoài == bullet future southeast asia blog
|
[
"bộ",
"trưởng",
"giao",
"thông",
"campuchia",
"và",
"việt",
"nam",
"đã",
"đồng",
"ý",
"xây",
"dựng",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"kết",
"nối",
"phnôm",
"pênh",
"và",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"nhưng",
"lần",
"này",
"đi",
"qua",
"thị",
"trấn",
"biên",
"giới",
"bavet",
"chỗ",
"cửa",
"khẩu",
"quốc",
"tế",
"việt",
"nam",
"–",
"campuchia",
"thỏa",
"thuận",
"này",
"được",
"gia",
"hạn",
"vào",
"năm",
"2020",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đường",
"sắt",
"campuchia",
"bullet",
"đường",
"sắt",
"việt",
"nam",
"bullet",
"đường",
"sắt",
"sài",
"gòn",
"–",
"lộc",
"ninh",
"bullet",
"đường",
"sắt",
"côn",
"minh",
"–",
"singapore",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"future",
"southeast",
"asia",
"blog"
] |
cho là trực tiếp thuộc bộ nội vụ chế độ nghĩa vụ quân sự toàn quốc bị bãi bỏ từ năm 1997 pháp có một quân đoàn đặc biệt là binh đoàn lê dương pháp thành lập vào năm 1830 bao gồm những người ngoại quốc đến từ hơn 140 quốc gia có nguyện vọng phục vụ trong quân đội pháp họ trở thành công dân pháp sau khi kết thúc giai đoạn phục vụ của mình trên thế giới chỉ có tây ban nha binh đoàn lê dương tây ban nha được gọi là t ercio được thành lập năm 1920 và luxembourg gười nước ngoài có thể phục vụ trong quân đội quốc gia miễn là họ nói tiếng luxembourrg là có các đơn vị tương tự pháp là một thành viên thường trực của hội đồng bảo an liên hợp quốc và là một quốc gia hạt nhân được công nhận từ năm 1960 pháp đã ký kết và phê chuẩn hiệp ước cấm thử hạt nhân toàn diện ctbt và tham gia hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân chi tiêu quốc phòng thường niên của pháp trong năm 2011 là 62 5 tỷ usd tức 2 3% gdp và là mức chi tiêu quân sự lớn thứ năm trên thế giới sau mỹ trung quốc nga và anh răn đe hạt nhân của pháp có tính chất hoàn toàn độc lập lực lượng hạt nhân hiện tại của pháp gồm có bốn tàu ngầm lớp triomphant được trang bị tên lửa đạn đạo phóng từ tàu
|
[
"cho",
"là",
"trực",
"tiếp",
"thuộc",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"chế",
"độ",
"nghĩa",
"vụ",
"quân",
"sự",
"toàn",
"quốc",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"từ",
"năm",
"1997",
"pháp",
"có",
"một",
"quân",
"đoàn",
"đặc",
"biệt",
"là",
"binh",
"đoàn",
"lê",
"dương",
"pháp",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1830",
"bao",
"gồm",
"những",
"người",
"ngoại",
"quốc",
"đến",
"từ",
"hơn",
"140",
"quốc",
"gia",
"có",
"nguyện",
"vọng",
"phục",
"vụ",
"trong",
"quân",
"đội",
"pháp",
"họ",
"trở",
"thành",
"công",
"dân",
"pháp",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"giai",
"đoạn",
"phục",
"vụ",
"của",
"mình",
"trên",
"thế",
"giới",
"chỉ",
"có",
"tây",
"ban",
"nha",
"binh",
"đoàn",
"lê",
"dương",
"tây",
"ban",
"nha",
"được",
"gọi",
"là",
"t",
"ercio",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1920",
"và",
"luxembourg",
"gười",
"nước",
"ngoài",
"có",
"thể",
"phục",
"vụ",
"trong",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"miễn",
"là",
"họ",
"nói",
"tiếng",
"luxembourrg",
"là",
"có",
"các",
"đơn",
"vị",
"tương",
"tự",
"pháp",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"thường",
"trực",
"của",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"an",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"và",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"hạt",
"nhân",
"được",
"công",
"nhận",
"từ",
"năm",
"1960",
"pháp",
"đã",
"ký",
"kết",
"và",
"phê",
"chuẩn",
"hiệp",
"ước",
"cấm",
"thử",
"hạt",
"nhân",
"toàn",
"diện",
"ctbt",
"và",
"tham",
"gia",
"hiệp",
"ước",
"không",
"phổ",
"biến",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"chi",
"tiêu",
"quốc",
"phòng",
"thường",
"niên",
"của",
"pháp",
"trong",
"năm",
"2011",
"là",
"62",
"5",
"tỷ",
"usd",
"tức",
"2",
"3%",
"gdp",
"và",
"là",
"mức",
"chi",
"tiêu",
"quân",
"sự",
"lớn",
"thứ",
"năm",
"trên",
"thế",
"giới",
"sau",
"mỹ",
"trung",
"quốc",
"nga",
"và",
"anh",
"răn",
"đe",
"hạt",
"nhân",
"của",
"pháp",
"có",
"tính",
"chất",
"hoàn",
"toàn",
"độc",
"lập",
"lực",
"lượng",
"hạt",
"nhân",
"hiện",
"tại",
"của",
"pháp",
"gồm",
"có",
"bốn",
"tàu",
"ngầm",
"lớp",
"triomphant",
"được",
"trang",
"bị",
"tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"phóng",
"từ",
"tàu"
] |
Trong quá trình tái cấu trúc sau hai sự kiện trên, Trump đã giải quyết xong một phần lớn khoản nợ cá nhân 900 triệu USD của mình vào năm 1994 và giảm đi khá nhiều khoản nợ kinh doanh gần 3,5 tỉ USD. Mặc dù phải bán đi du thuyền Trump Princess và công ty Trump Shuttle (mua năm 1989), ông vẫn giữ lại đựoc Trump Tower ở Thành phố New York và sở hữu ba sòng bạc tại Thành phố Atlantic. Trump nhượng lại quyền sở hữu West Side Yards cho các chủ đầu tư châu Á theo như điều khoản trong thỏa thuận của ông với Chase Manhattan Bank. Trump được cho là đã được trả lợi tức từ việc đặt tên ông cho các cao ốc. Năm 1995, ông hợp nhất cổ phần ở các sòng bạc của mình vào Trump Hotels & Casino Resorts. Các khoản bất động sản khiến ông trở nên giàu có ngay cả khi lợi nhuận giảm sút.
|
[
"Trong",
"quá",
"trình",
"tái",
"cấu",
"trúc",
"sau",
"hai",
"sự",
"kiện",
"trên,",
"Trump",
"đã",
"giải",
"quyết",
"xong",
"một",
"phần",
"lớn",
"khoản",
"nợ",
"cá",
"nhân",
"900",
"triệu",
"USD",
"của",
"mình",
"vào",
"năm",
"1994",
"và",
"giảm",
"đi",
"khá",
"nhiều",
"khoản",
"nợ",
"kinh",
"doanh",
"gần",
"3,5",
"tỉ",
"USD.",
"Mặc",
"dù",
"phải",
"bán",
"đi",
"du",
"thuyền",
"Trump",
"Princess",
"và",
"công",
"ty",
"Trump",
"Shuttle",
"(mua",
"năm",
"1989),",
"ông",
"vẫn",
"giữ",
"lại",
"đựoc",
"Trump",
"Tower",
"ở",
"Thành",
"phố",
"New",
"York",
"và",
"sở",
"hữu",
"ba",
"sòng",
"bạc",
"tại",
"Thành",
"phố",
"Atlantic.",
"Trump",
"nhượng",
"lại",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"West",
"Side",
"Yards",
"cho",
"các",
"chủ",
"đầu",
"tư",
"châu",
"Á",
"theo",
"như",
"điều",
"khoản",
"trong",
"thỏa",
"thuận",
"của",
"ông",
"với",
"Chase",
"Manhattan",
"Bank.",
"Trump",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"được",
"trả",
"lợi",
"tức",
"từ",
"việc",
"đặt",
"tên",
"ông",
"cho",
"các",
"cao",
"ốc.",
"Năm",
"1995,",
"ông",
"hợp",
"nhất",
"cổ",
"phần",
"ở",
"các",
"sòng",
"bạc",
"của",
"mình",
"vào",
"Trump",
"Hotels",
"&",
"Casino",
"Resorts.",
"Các",
"khoản",
"bất",
"động",
"sản",
"khiến",
"ông",
"trở",
"nên",
"giàu",
"có",
"ngay",
"cả",
"khi",
"lợi",
"nhuận",
"giảm",
"sút."
] |
do và hợp tác mở về các hướng dẫn trồng cây trồng và kiến thức khác openfarm bắt đầu như một phần của farmbot nhưng đã trở thành dự án độc lập riêng == xem thêm == bullet hệ sinh thái mã nguồn mở bullet dự án reprap == liên kết ngoài == bullet official product website bullet farmbot project community website bullet farmbot github repository bullet rory aronson speaks at tedx ucla in 2014 bullet interview and guide by rory aronson
|
[
"do",
"và",
"hợp",
"tác",
"mở",
"về",
"các",
"hướng",
"dẫn",
"trồng",
"cây",
"trồng",
"và",
"kiến",
"thức",
"khác",
"openfarm",
"bắt",
"đầu",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"farmbot",
"nhưng",
"đã",
"trở",
"thành",
"dự",
"án",
"độc",
"lập",
"riêng",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"mã",
"nguồn",
"mở",
"bullet",
"dự",
"án",
"reprap",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"product",
"website",
"bullet",
"farmbot",
"project",
"community",
"website",
"bullet",
"farmbot",
"github",
"repository",
"bullet",
"rory",
"aronson",
"speaks",
"at",
"tedx",
"ucla",
"in",
"2014",
"bullet",
"interview",
"and",
"guide",
"by",
"rory",
"aronson"
] |
uranophora romani là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"uranophora",
"romani",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
một nhân viên khác donna carlson báo cáo rằng mecham tin rằng anh ta có được chức vụ bằng quyền thiêng liêng và do đó không quá quan tâm đến cảm xúc của người khác mecham ghi danh tại cao đẳng bang arizona nay là đại học bang arizona vào năm 1947 và chuyên ngành quản lý và kinh tế năm 1950 anh rời trường 16 giờ tín chỉ ngắn ngủi để mở mecham pontiac và rambler ở ajo mecham chuyển đến glendale vào năm 1954 nơi ông mua và điều hành một đại lý pontiac cho đến khi ông bán nó vào tháng 3 năm 1988 là một đại lý ông xuất hiện thường xuyên trong các quảng cáo truyền hình địa phương và áp dụng phương châm thương hiệu của mình là nếu bạn không thể giao dịch với mecham bạn không thể giao dịch được đại lý glendale đóng vai trò là cơ sở cho các doanh nghiệp thuộc sở hữu gia đình khác bao gồm mecham racing công ty khai thác hauahaupan và một số đại lý ô tô ở các tiểu bang khác ngoài đại lý ô tô của mình mecham còn sở hữu một số tờ báo ngắn một trong những bài báo của ông tờ người mỹ buổi tối được in ở phoenix hàng ngày với số lượng phát hành tối đa 27 000 trước khi trở thành một tạp chí hàng tuần khi một nhà xuất bản báo đang cố gắng xâm nhập vào thị trường phoenix và tucson mecham
|
[
"một",
"nhân",
"viên",
"khác",
"donna",
"carlson",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"mecham",
"tin",
"rằng",
"anh",
"ta",
"có",
"được",
"chức",
"vụ",
"bằng",
"quyền",
"thiêng",
"liêng",
"và",
"do",
"đó",
"không",
"quá",
"quan",
"tâm",
"đến",
"cảm",
"xúc",
"của",
"người",
"khác",
"mecham",
"ghi",
"danh",
"tại",
"cao",
"đẳng",
"bang",
"arizona",
"nay",
"là",
"đại",
"học",
"bang",
"arizona",
"vào",
"năm",
"1947",
"và",
"chuyên",
"ngành",
"quản",
"lý",
"và",
"kinh",
"tế",
"năm",
"1950",
"anh",
"rời",
"trường",
"16",
"giờ",
"tín",
"chỉ",
"ngắn",
"ngủi",
"để",
"mở",
"mecham",
"pontiac",
"và",
"rambler",
"ở",
"ajo",
"mecham",
"chuyển",
"đến",
"glendale",
"vào",
"năm",
"1954",
"nơi",
"ông",
"mua",
"và",
"điều",
"hành",
"một",
"đại",
"lý",
"pontiac",
"cho",
"đến",
"khi",
"ông",
"bán",
"nó",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1988",
"là",
"một",
"đại",
"lý",
"ông",
"xuất",
"hiện",
"thường",
"xuyên",
"trong",
"các",
"quảng",
"cáo",
"truyền",
"hình",
"địa",
"phương",
"và",
"áp",
"dụng",
"phương",
"châm",
"thương",
"hiệu",
"của",
"mình",
"là",
"nếu",
"bạn",
"không",
"thể",
"giao",
"dịch",
"với",
"mecham",
"bạn",
"không",
"thể",
"giao",
"dịch",
"được",
"đại",
"lý",
"glendale",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"cơ",
"sở",
"cho",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"gia",
"đình",
"khác",
"bao",
"gồm",
"mecham",
"racing",
"công",
"ty",
"khai",
"thác",
"hauahaupan",
"và",
"một",
"số",
"đại",
"lý",
"ô",
"tô",
"ở",
"các",
"tiểu",
"bang",
"khác",
"ngoài",
"đại",
"lý",
"ô",
"tô",
"của",
"mình",
"mecham",
"còn",
"sở",
"hữu",
"một",
"số",
"tờ",
"báo",
"ngắn",
"một",
"trong",
"những",
"bài",
"báo",
"của",
"ông",
"tờ",
"người",
"mỹ",
"buổi",
"tối",
"được",
"in",
"ở",
"phoenix",
"hàng",
"ngày",
"với",
"số",
"lượng",
"phát",
"hành",
"tối",
"đa",
"27",
"000",
"trước",
"khi",
"trở",
"thành",
"một",
"tạp",
"chí",
"hàng",
"tuần",
"khi",
"một",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"báo",
"đang",
"cố",
"gắng",
"xâm",
"nhập",
"vào",
"thị",
"trường",
"phoenix",
"và",
"tucson",
"mecham"
] |
cấp các tàu hiện có và kết hợp các súng bắn vào các tàu mới == vũ khí trong trận chiến == === đế quốc nga === bullet velikiy knyaz konstantin tàu chiến tuyến 120 súng bullet tri sviatitelia tàu chiến tuyến 120 súng bullet parizh 120 súng tàu chiến tuyến bullet imperatritsa maria tàu chiến tuyến 84 súng hạm bullet chesma tàu chiến tuyến 84 súng bullet denis tàu chiến tuyến 84 súng bullet kulevtcha tàu khu trục 54 khẩu súng bullet kagul tàu khu trục 44 khẩu súng bullet odessa tàu hơi nước 4 khẩu súng bullet krym tàu hơi nước 4 khẩu súng bullet khersonets tàu hơi nước 4 khẩu súng === đế quốc ottoman === bullet avni illah tàu khu trục 44 súng căn cứ bullet fazl illah tàu khu trục 44 khẩu súng ban đầu là rafail nga bị bắt trong chiến tranh 1828–29 bị đốt cháy căn cứ bullet nizamieh tàu khu trục 62 khẩu súng căn cứ sau khi mất hai cột buồm bullet nessin zafer tàu khu trục 60 khẩu súng nối đất sau khi chuỗi neo của cô bị vỡ bullet navek bahri tàu khu trục 58 khẩu súng nổ tung bullet damiat tàu khu trục 56 khẩu súng ai cập căn cứ bullet kaid zafer tàu khu trục 54 súng căn cứ bullet nejm fishan hạm đội loại nhỏ 24 khẩu súng bullet feyz mabud tàu hộ tống 24 súng căn cứ bullet kel safid tàu hộ tống 22 khẩu súng nổ tung bullet taif tàu hơi nước 12 khẩu súng rút lui về istanbul bullet erkelye tàu hơi nước 10 khẩu súng == liên kết ngoài == bullet istanbul bảo tàng hải quân k bullet hải quân cuộc chiến tranh trong các quốc 1559-1853
|
[
"cấp",
"các",
"tàu",
"hiện",
"có",
"và",
"kết",
"hợp",
"các",
"súng",
"bắn",
"vào",
"các",
"tàu",
"mới",
"==",
"vũ",
"khí",
"trong",
"trận",
"chiến",
"==",
"===",
"đế",
"quốc",
"nga",
"===",
"bullet",
"velikiy",
"knyaz",
"konstantin",
"tàu",
"chiến",
"tuyến",
"120",
"súng",
"bullet",
"tri",
"sviatitelia",
"tàu",
"chiến",
"tuyến",
"120",
"súng",
"bullet",
"parizh",
"120",
"súng",
"tàu",
"chiến",
"tuyến",
"bullet",
"imperatritsa",
"maria",
"tàu",
"chiến",
"tuyến",
"84",
"súng",
"hạm",
"bullet",
"chesma",
"tàu",
"chiến",
"tuyến",
"84",
"súng",
"bullet",
"denis",
"tàu",
"chiến",
"tuyến",
"84",
"súng",
"bullet",
"kulevtcha",
"tàu",
"khu",
"trục",
"54",
"khẩu",
"súng",
"bullet",
"kagul",
"tàu",
"khu",
"trục",
"44",
"khẩu",
"súng",
"bullet",
"odessa",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"4",
"khẩu",
"súng",
"bullet",
"krym",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"4",
"khẩu",
"súng",
"bullet",
"khersonets",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"4",
"khẩu",
"súng",
"===",
"đế",
"quốc",
"ottoman",
"===",
"bullet",
"avni",
"illah",
"tàu",
"khu",
"trục",
"44",
"súng",
"căn",
"cứ",
"bullet",
"fazl",
"illah",
"tàu",
"khu",
"trục",
"44",
"khẩu",
"súng",
"ban",
"đầu",
"là",
"rafail",
"nga",
"bị",
"bắt",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"1828–29",
"bị",
"đốt",
"cháy",
"căn",
"cứ",
"bullet",
"nizamieh",
"tàu",
"khu",
"trục",
"62",
"khẩu",
"súng",
"căn",
"cứ",
"sau",
"khi",
"mất",
"hai",
"cột",
"buồm",
"bullet",
"nessin",
"zafer",
"tàu",
"khu",
"trục",
"60",
"khẩu",
"súng",
"nối",
"đất",
"sau",
"khi",
"chuỗi",
"neo",
"của",
"cô",
"bị",
"vỡ",
"bullet",
"navek",
"bahri",
"tàu",
"khu",
"trục",
"58",
"khẩu",
"súng",
"nổ",
"tung",
"bullet",
"damiat",
"tàu",
"khu",
"trục",
"56",
"khẩu",
"súng",
"ai",
"cập",
"căn",
"cứ",
"bullet",
"kaid",
"zafer",
"tàu",
"khu",
"trục",
"54",
"súng",
"căn",
"cứ",
"bullet",
"nejm",
"fishan",
"hạm",
"đội",
"loại",
"nhỏ",
"24",
"khẩu",
"súng",
"bullet",
"feyz",
"mabud",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"24",
"súng",
"căn",
"cứ",
"bullet",
"kel",
"safid",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"22",
"khẩu",
"súng",
"nổ",
"tung",
"bullet",
"taif",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"12",
"khẩu",
"súng",
"rút",
"lui",
"về",
"istanbul",
"bullet",
"erkelye",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"10",
"khẩu",
"súng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"istanbul",
"bảo",
"tàng",
"hải",
"quân",
"k",
"bullet",
"hải",
"quân",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"trong",
"các",
"quốc",
"1559-1853"
] |
giờ trở về alagaesia nữa và rời xa đất nước với saphira
|
[
"giờ",
"trở",
"về",
"alagaesia",
"nữa",
"và",
"rời",
"xa",
"đất",
"nước",
"với",
"saphira"
] |
châteauneuf-val-saint-donat là một xã ở tỉnh alpes-de-haute-provence vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence
|
[
"châteauneuf-val-saint-donat",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence"
] |
dryopteris strigosissima là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"dryopteris",
"strigosissima",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
gia người pháp jean froissart nói rằng [nhà vua] có đôi mặt đỏ rực tựa như màu của gỗ đàn hương cho thấy rõ ràng ông ta không phải người dũng cảm một người chỉ thích lẩn quẩn trong nhà hơn là ra ngoài trời trái với quan điểm của froissar sử gia người scotland — andrew xứ wyntoun và walter bower cả hai đều sử dụng nguồn thông tin từ những ghi chép gần thời với robert ii — và cuối thế kỉ xv và xvi các sử gia và nhà thơ scotland nhìn nhận robert ii là anh hùng của dân tộc scotland người đã bảo toàn một vương quốc tròn vẹn người thừa kế xứng đáng của robert i grant 1992 thừa nhận trong triều đại của robert ii cả về đối nội và đối ngoại đều không thành công lắm về phản ứng của william bá tước douglas khi ông ta tiến hành nổi dậy ngay trước lễ đăng quang của robert grant không cho rằng douglas bằng cách nào đó chống lại quyền kế vị hợp pháp của robert nhưng cũng khẳng định sự ủng hộ hoàng gia đã không còn được như dưới thời david ii grant cũng tán thành rằng những cuộc biểu tình nhắm vào robert và thomas erskine những người nắm giữ edinburgh stirling và dumbarton từ người tiền nhiệm của robert grant đặt dấu hỏi một cách nghiêm túc về những ghi chép của froissart như nguồn tham khảo tin cậy về triều đại của robert ii
|
[
"gia",
"người",
"pháp",
"jean",
"froissart",
"nói",
"rằng",
"[nhà",
"vua]",
"có",
"đôi",
"mặt",
"đỏ",
"rực",
"tựa",
"như",
"màu",
"của",
"gỗ",
"đàn",
"hương",
"cho",
"thấy",
"rõ",
"ràng",
"ông",
"ta",
"không",
"phải",
"người",
"dũng",
"cảm",
"một",
"người",
"chỉ",
"thích",
"lẩn",
"quẩn",
"trong",
"nhà",
"hơn",
"là",
"ra",
"ngoài",
"trời",
"trái",
"với",
"quan",
"điểm",
"của",
"froissar",
"sử",
"gia",
"người",
"scotland",
"—",
"andrew",
"xứ",
"wyntoun",
"và",
"walter",
"bower",
"cả",
"hai",
"đều",
"sử",
"dụng",
"nguồn",
"thông",
"tin",
"từ",
"những",
"ghi",
"chép",
"gần",
"thời",
"với",
"robert",
"ii",
"—",
"và",
"cuối",
"thế",
"kỉ",
"xv",
"và",
"xvi",
"các",
"sử",
"gia",
"và",
"nhà",
"thơ",
"scotland",
"nhìn",
"nhận",
"robert",
"ii",
"là",
"anh",
"hùng",
"của",
"dân",
"tộc",
"scotland",
"người",
"đã",
"bảo",
"toàn",
"một",
"vương",
"quốc",
"tròn",
"vẹn",
"người",
"thừa",
"kế",
"xứng",
"đáng",
"của",
"robert",
"i",
"grant",
"1992",
"thừa",
"nhận",
"trong",
"triều",
"đại",
"của",
"robert",
"ii",
"cả",
"về",
"đối",
"nội",
"và",
"đối",
"ngoại",
"đều",
"không",
"thành",
"công",
"lắm",
"về",
"phản",
"ứng",
"của",
"william",
"bá",
"tước",
"douglas",
"khi",
"ông",
"ta",
"tiến",
"hành",
"nổi",
"dậy",
"ngay",
"trước",
"lễ",
"đăng",
"quang",
"của",
"robert",
"grant",
"không",
"cho",
"rằng",
"douglas",
"bằng",
"cách",
"nào",
"đó",
"chống",
"lại",
"quyền",
"kế",
"vị",
"hợp",
"pháp",
"của",
"robert",
"nhưng",
"cũng",
"khẳng",
"định",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"hoàng",
"gia",
"đã",
"không",
"còn",
"được",
"như",
"dưới",
"thời",
"david",
"ii",
"grant",
"cũng",
"tán",
"thành",
"rằng",
"những",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"nhắm",
"vào",
"robert",
"và",
"thomas",
"erskine",
"những",
"người",
"nắm",
"giữ",
"edinburgh",
"stirling",
"và",
"dumbarton",
"từ",
"người",
"tiền",
"nhiệm",
"của",
"robert",
"grant",
"đặt",
"dấu",
"hỏi",
"một",
"cách",
"nghiêm",
"túc",
"về",
"những",
"ghi",
"chép",
"của",
"froissart",
"như",
"nguồn",
"tham",
"khảo",
"tin",
"cậy",
"về",
"triều",
"đại",
"của",
"robert",
"ii"
] |
cho ấn bản phát hành vào ngày 10 tháng 10 năm 2017 trở thành đĩa đơn quán quân thứ tư của nhóm trên bảng xếp hạng tính đến tháng 9 năm 2019 nó đã bán được gần 100 000 lượt tải xuống ở hoa kỳ vào ngày 9 tháng 2 năm 2018 nó đã được trao chứng nhận vàng bởi hiệp hội công nghiệp ghi âm hoa kỳ riaa khi đạt được 500 000 đơn vị tương đương dna đã mang lại cho bts lần ra mắt đầu tiên trên bảng xếp hạng đĩa đơn vương quốc anh ở vị trí số 90 bài hát cũng đứng ở vị trí số 47 trên canadian hot 100 và xuất hiện ở vị trí số 99 trên bảng xếp hạng aria của úc nó đã được trao chứng nhận vàng bởi hiệp hội công nghiệp ghi âm úc aria cho 35 000 đơn vị tương đương
|
[
"cho",
"ấn",
"bản",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"quán",
"quân",
"thứ",
"tư",
"của",
"nhóm",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"tính",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"nó",
"đã",
"bán",
"được",
"gần",
"100",
"000",
"lượt",
"tải",
"xuống",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"nó",
"đã",
"được",
"trao",
"chứng",
"nhận",
"vàng",
"bởi",
"hiệp",
"hội",
"công",
"nghiệp",
"ghi",
"âm",
"hoa",
"kỳ",
"riaa",
"khi",
"đạt",
"được",
"500",
"000",
"đơn",
"vị",
"tương",
"đương",
"dna",
"đã",
"mang",
"lại",
"cho",
"bts",
"lần",
"ra",
"mắt",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đĩa",
"đơn",
"vương",
"quốc",
"anh",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"90",
"bài",
"hát",
"cũng",
"đứng",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"47",
"trên",
"canadian",
"hot",
"100",
"và",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"99",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"aria",
"của",
"úc",
"nó",
"đã",
"được",
"trao",
"chứng",
"nhận",
"vàng",
"bởi",
"hiệp",
"hội",
"công",
"nghiệp",
"ghi",
"âm",
"úc",
"aria",
"cho",
"35",
"000",
"đơn",
"vị",
"tương",
"đương"
] |
eraric mất năm 541 là vua của người ostrogoth được bầu làm vua dưới tư cách là người nổi bật nhất trong số những người rugii liên minh với người ostrogoth ông triệu tập một hội đồng để thuyết phục liên minh giảng hòa với hoàng đế đông la mã [justinianus] dưới quyền bá chủ của la mã những người ostrogoth chủ chiến đã phản đối cuộc đàm phán và thay vào đó họ chọn cháu trai của [ildibad] là totila ngay sau đó eraric đã bị những người theo totila giết chết == tham khảo == bullet history of the later roman empire from the death of theodosius i volume 2 by john bagnell bury
|
[
"eraric",
"mất",
"năm",
"541",
"là",
"vua",
"của",
"người",
"ostrogoth",
"được",
"bầu",
"làm",
"vua",
"dưới",
"tư",
"cách",
"là",
"người",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"rugii",
"liên",
"minh",
"với",
"người",
"ostrogoth",
"ông",
"triệu",
"tập",
"một",
"hội",
"đồng",
"để",
"thuyết",
"phục",
"liên",
"minh",
"giảng",
"hòa",
"với",
"hoàng",
"đế",
"đông",
"la",
"mã",
"[justinianus]",
"dưới",
"quyền",
"bá",
"chủ",
"của",
"la",
"mã",
"những",
"người",
"ostrogoth",
"chủ",
"chiến",
"đã",
"phản",
"đối",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"và",
"thay",
"vào",
"đó",
"họ",
"chọn",
"cháu",
"trai",
"của",
"[ildibad]",
"là",
"totila",
"ngay",
"sau",
"đó",
"eraric",
"đã",
"bị",
"những",
"người",
"theo",
"totila",
"giết",
"chết",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"history",
"of",
"the",
"later",
"roman",
"empire",
"from",
"the",
"death",
"of",
"theodosius",
"i",
"volume",
"2",
"by",
"john",
"bagnell",
"bury"
] |
begonia schulziana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được urb ekman mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
|
[
"begonia",
"schulziana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"ekman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
stylosomus hartmanni là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2003
|
[
"stylosomus",
"hartmanni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
gilbert arkansas gilbert là một thị trấn thuộc quận searcy tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 28 người == dân số == bullet dân số năm 2000 33 người bullet dân số năm 2010 28 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"gilbert",
"arkansas",
"gilbert",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"searcy",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"28",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"33",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"28",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
Trương Chiêu (chữ Hán: 張昭; 156 - 236) là khai quốc công thần của nước Đông Ngô thời Tam Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
|
[
"Trương",
"Chiêu",
"(chữ",
"Hán:",
"張昭;",
"156",
"-",
"236)",
"là",
"khai",
"quốc",
"công",
"thần",
"của",
"nước",
"Đông",
"Ngô",
"thời",
"Tam",
"Quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"Trung",
"Quốc."
] |
mưa lớn nhiều ngày nước sông hán thủy dâng cao tràn ra ngoài đê khiến phàn thành bị nước lũ vây kín ngoài thành 7 đạo quân của vu cấm người bị chết đuối người bỏ chạy vu cấm dẫn các tướng chạy lên nơi cao quan sát thế nước nhưng không có cách nào thoát ra được quan vũ dẫn quân cưỡi thuyền tới vây đánh vu cấm và các tướng sĩ không thể chống cự được nên đều bị bắt riêng bàng đức và 2 thuộc hạ thân tín vẫn ngoan cường chiến đấu từ sáng tới xế chiều bắn hết tên lại dùng dao ác chiến với quân quan vũ không chống nổi ba người chạy lên một chiếc thuyền nhỏ chèo về phía phàn thành với tào nhân nhưng đi giữa dòng thì thuyền bị lật bàng đức núp dưới nước một lúc thì bị quân quan vũ bắt sống trong khi vu cấm sợ hãi xin quy hàng thì bàng đức hiên ngang không chịu quỳ quan vũ dùng lời lẽ thuyết phục nhưng bàng đức nhất định không chịu hàng quan vũ bèn sai mang bàng đức ra chém còn vu cấm thì giải về giam ở hậu phương giang lăng === tào nhân cầm cự === phàn thành và tương dương vô cùng nguy cấp nhiều chỗ trong thành bị nước sông làm sói lở có người khuyên tào nhân nên lấy thuyền chạy trốn trong lúc tào nhân do dự thì thái thú nhữ nam là mãn sủng động viên tào nhân
|
[
"mưa",
"lớn",
"nhiều",
"ngày",
"nước",
"sông",
"hán",
"thủy",
"dâng",
"cao",
"tràn",
"ra",
"ngoài",
"đê",
"khiến",
"phàn",
"thành",
"bị",
"nước",
"lũ",
"vây",
"kín",
"ngoài",
"thành",
"7",
"đạo",
"quân",
"của",
"vu",
"cấm",
"người",
"bị",
"chết",
"đuối",
"người",
"bỏ",
"chạy",
"vu",
"cấm",
"dẫn",
"các",
"tướng",
"chạy",
"lên",
"nơi",
"cao",
"quan",
"sát",
"thế",
"nước",
"nhưng",
"không",
"có",
"cách",
"nào",
"thoát",
"ra",
"được",
"quan",
"vũ",
"dẫn",
"quân",
"cưỡi",
"thuyền",
"tới",
"vây",
"đánh",
"vu",
"cấm",
"và",
"các",
"tướng",
"sĩ",
"không",
"thể",
"chống",
"cự",
"được",
"nên",
"đều",
"bị",
"bắt",
"riêng",
"bàng",
"đức",
"và",
"2",
"thuộc",
"hạ",
"thân",
"tín",
"vẫn",
"ngoan",
"cường",
"chiến",
"đấu",
"từ",
"sáng",
"tới",
"xế",
"chiều",
"bắn",
"hết",
"tên",
"lại",
"dùng",
"dao",
"ác",
"chiến",
"với",
"quân",
"quan",
"vũ",
"không",
"chống",
"nổi",
"ba",
"người",
"chạy",
"lên",
"một",
"chiếc",
"thuyền",
"nhỏ",
"chèo",
"về",
"phía",
"phàn",
"thành",
"với",
"tào",
"nhân",
"nhưng",
"đi",
"giữa",
"dòng",
"thì",
"thuyền",
"bị",
"lật",
"bàng",
"đức",
"núp",
"dưới",
"nước",
"một",
"lúc",
"thì",
"bị",
"quân",
"quan",
"vũ",
"bắt",
"sống",
"trong",
"khi",
"vu",
"cấm",
"sợ",
"hãi",
"xin",
"quy",
"hàng",
"thì",
"bàng",
"đức",
"hiên",
"ngang",
"không",
"chịu",
"quỳ",
"quan",
"vũ",
"dùng",
"lời",
"lẽ",
"thuyết",
"phục",
"nhưng",
"bàng",
"đức",
"nhất",
"định",
"không",
"chịu",
"hàng",
"quan",
"vũ",
"bèn",
"sai",
"mang",
"bàng",
"đức",
"ra",
"chém",
"còn",
"vu",
"cấm",
"thì",
"giải",
"về",
"giam",
"ở",
"hậu",
"phương",
"giang",
"lăng",
"===",
"tào",
"nhân",
"cầm",
"cự",
"===",
"phàn",
"thành",
"và",
"tương",
"dương",
"vô",
"cùng",
"nguy",
"cấp",
"nhiều",
"chỗ",
"trong",
"thành",
"bị",
"nước",
"sông",
"làm",
"sói",
"lở",
"có",
"người",
"khuyên",
"tào",
"nhân",
"nên",
"lấy",
"thuyền",
"chạy",
"trốn",
"trong",
"lúc",
"tào",
"nhân",
"do",
"dự",
"thì",
"thái",
"thú",
"nhữ",
"nam",
"là",
"mãn",
"sủng",
"động",
"viên",
"tào",
"nhân"
] |
trúc xương của rùa rất phức tạp rùa nói chung vốn cơ bản rất nhút nhát và chúng không bao giờ rời bỏ chiếc mai của mình rùa không như các loài động vật có vỏ khác chúng không dám hoàn toàn rời khỏi áo khoác ngoài của mình vì mai là phần cấu trúc xương của rùa còn bên trong đó thì cấu trúc nội tạng bên trong mai rùa được sắp xếp hoàn chỉnh kết cấu mai rùa gồm xương sống và xương sườn nên rùa có thể rút đầu vào vỏ quá trình hình thành mai rùa có thể được ghi nhận bằng việc quan sát một phôi thai rùa đang phát triển mai độc đáo của loài rùa biển đã tiến hóa từ cách đây hàng triệu năm và được tạo nên từ khoảng 50 chiếc xương trong đó có xương sườn xương bả vai và các đốt sống hợp nhất lại với nhau để tạo thành lớp vỏ bên ngoài cứng chắc những chiếc xương sườn nhú ra đầu tiên sau đó là sự mở rộng các đốt sống giai đoạn cuối cùng là sự phát triển của lớp da ngoài cùng ở khu vực bao quanh mai rùa == tiến hóa == rùa sinh tồn trên hành tinh này đã 157 triệu năm mai rùa có cấu trúc phức tạp mà biến đổi đầu tiên bắt đầu xuất hiện cách đây khoảng hơn 260 triệu năm trong kỷ permi mai rùa tiến hóa qua hàng triệu năm và dần dần cải tiến thành
|
[
"trúc",
"xương",
"của",
"rùa",
"rất",
"phức",
"tạp",
"rùa",
"nói",
"chung",
"vốn",
"cơ",
"bản",
"rất",
"nhút",
"nhát",
"và",
"chúng",
"không",
"bao",
"giờ",
"rời",
"bỏ",
"chiếc",
"mai",
"của",
"mình",
"rùa",
"không",
"như",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vỏ",
"khác",
"chúng",
"không",
"dám",
"hoàn",
"toàn",
"rời",
"khỏi",
"áo",
"khoác",
"ngoài",
"của",
"mình",
"vì",
"mai",
"là",
"phần",
"cấu",
"trúc",
"xương",
"của",
"rùa",
"còn",
"bên",
"trong",
"đó",
"thì",
"cấu",
"trúc",
"nội",
"tạng",
"bên",
"trong",
"mai",
"rùa",
"được",
"sắp",
"xếp",
"hoàn",
"chỉnh",
"kết",
"cấu",
"mai",
"rùa",
"gồm",
"xương",
"sống",
"và",
"xương",
"sườn",
"nên",
"rùa",
"có",
"thể",
"rút",
"đầu",
"vào",
"vỏ",
"quá",
"trình",
"hình",
"thành",
"mai",
"rùa",
"có",
"thể",
"được",
"ghi",
"nhận",
"bằng",
"việc",
"quan",
"sát",
"một",
"phôi",
"thai",
"rùa",
"đang",
"phát",
"triển",
"mai",
"độc",
"đáo",
"của",
"loài",
"rùa",
"biển",
"đã",
"tiến",
"hóa",
"từ",
"cách",
"đây",
"hàng",
"triệu",
"năm",
"và",
"được",
"tạo",
"nên",
"từ",
"khoảng",
"50",
"chiếc",
"xương",
"trong",
"đó",
"có",
"xương",
"sườn",
"xương",
"bả",
"vai",
"và",
"các",
"đốt",
"sống",
"hợp",
"nhất",
"lại",
"với",
"nhau",
"để",
"tạo",
"thành",
"lớp",
"vỏ",
"bên",
"ngoài",
"cứng",
"chắc",
"những",
"chiếc",
"xương",
"sườn",
"nhú",
"ra",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"đó",
"là",
"sự",
"mở",
"rộng",
"các",
"đốt",
"sống",
"giai",
"đoạn",
"cuối",
"cùng",
"là",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"lớp",
"da",
"ngoài",
"cùng",
"ở",
"khu",
"vực",
"bao",
"quanh",
"mai",
"rùa",
"==",
"tiến",
"hóa",
"==",
"rùa",
"sinh",
"tồn",
"trên",
"hành",
"tinh",
"này",
"đã",
"157",
"triệu",
"năm",
"mai",
"rùa",
"có",
"cấu",
"trúc",
"phức",
"tạp",
"mà",
"biến",
"đổi",
"đầu",
"tiên",
"bắt",
"đầu",
"xuất",
"hiện",
"cách",
"đây",
"khoảng",
"hơn",
"260",
"triệu",
"năm",
"trong",
"kỷ",
"permi",
"mai",
"rùa",
"tiến",
"hóa",
"qua",
"hàng",
"triệu",
"năm",
"và",
"dần",
"dần",
"cải",
"tiến",
"thành"
] |
asparagus falcatus là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
|
[
"asparagus",
"falcatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
từ một người phụ nữ kapilavastu tên là kisā gotami ca ngợi vẻ ngoài đẹp trai của hoàng tử bài hát có chứa từ nirvṛtā có nghĩa là chúc phúc an bình nhưng rồi cũng bị dập tắt vào cõi niết bàn bài hát đã mê hoặc anh ta vì lý do này và anh ta coi đó là dấu hiệu cho thấy đã đến lúc anh ta tìm kiếm niết bàn foucher mô tả điều này như sau do đó trong một số phiên bản của câu chuyện anh đã thưởng cho người phụ nữ bài hát một chuỗi ngọc trai trước khi hoàng tử siddhārtha quyết định rời khỏi cung điện tại lalitavistara có định hướng đạo đức anh ta được nhìn thấy hỏi cha mình rằng anh ta có thể rời khỏi thành phố và nghỉ hưu trong rừng không nhưng cha anh ta nói rằng con trai anh ta sẽ cho anh ta ở lại sau đó hoàng tử hỏi cha mình rằng liệu anh ta có thể ngăn anh ta già đi bị bệnh hay chết không rāja trả lời anh ta không thể khi biết rằng con trai mình sẽ rời khỏi cung điện ông đã ban phước cho mình đêm đó hoàng tử siddhārtha thức dậy vào giữa đêm chỉ để thấy nữ nhạc sĩ phục vụ của mình nằm trong tư thế không hấp dẫn trên sàn nhà một số người trong số họ chảy nước dãi hoàng tử cảm thấy như đang ở trong một nghĩa trang
|
[
"từ",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"kapilavastu",
"tên",
"là",
"kisā",
"gotami",
"ca",
"ngợi",
"vẻ",
"ngoài",
"đẹp",
"trai",
"của",
"hoàng",
"tử",
"bài",
"hát",
"có",
"chứa",
"từ",
"nirvṛtā",
"có",
"nghĩa",
"là",
"chúc",
"phúc",
"an",
"bình",
"nhưng",
"rồi",
"cũng",
"bị",
"dập",
"tắt",
"vào",
"cõi",
"niết",
"bàn",
"bài",
"hát",
"đã",
"mê",
"hoặc",
"anh",
"ta",
"vì",
"lý",
"do",
"này",
"và",
"anh",
"ta",
"coi",
"đó",
"là",
"dấu",
"hiệu",
"cho",
"thấy",
"đã",
"đến",
"lúc",
"anh",
"ta",
"tìm",
"kiếm",
"niết",
"bàn",
"foucher",
"mô",
"tả",
"điều",
"này",
"như",
"sau",
"do",
"đó",
"trong",
"một",
"số",
"phiên",
"bản",
"của",
"câu",
"chuyện",
"anh",
"đã",
"thưởng",
"cho",
"người",
"phụ",
"nữ",
"bài",
"hát",
"một",
"chuỗi",
"ngọc",
"trai",
"trước",
"khi",
"hoàng",
"tử",
"siddhārtha",
"quyết",
"định",
"rời",
"khỏi",
"cung",
"điện",
"tại",
"lalitavistara",
"có",
"định",
"hướng",
"đạo",
"đức",
"anh",
"ta",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"hỏi",
"cha",
"mình",
"rằng",
"anh",
"ta",
"có",
"thể",
"rời",
"khỏi",
"thành",
"phố",
"và",
"nghỉ",
"hưu",
"trong",
"rừng",
"không",
"nhưng",
"cha",
"anh",
"ta",
"nói",
"rằng",
"con",
"trai",
"anh",
"ta",
"sẽ",
"cho",
"anh",
"ta",
"ở",
"lại",
"sau",
"đó",
"hoàng",
"tử",
"hỏi",
"cha",
"mình",
"rằng",
"liệu",
"anh",
"ta",
"có",
"thể",
"ngăn",
"anh",
"ta",
"già",
"đi",
"bị",
"bệnh",
"hay",
"chết",
"không",
"rāja",
"trả",
"lời",
"anh",
"ta",
"không",
"thể",
"khi",
"biết",
"rằng",
"con",
"trai",
"mình",
"sẽ",
"rời",
"khỏi",
"cung",
"điện",
"ông",
"đã",
"ban",
"phước",
"cho",
"mình",
"đêm",
"đó",
"hoàng",
"tử",
"siddhārtha",
"thức",
"dậy",
"vào",
"giữa",
"đêm",
"chỉ",
"để",
"thấy",
"nữ",
"nhạc",
"sĩ",
"phục",
"vụ",
"của",
"mình",
"nằm",
"trong",
"tư",
"thế",
"không",
"hấp",
"dẫn",
"trên",
"sàn",
"nhà",
"một",
"số",
"người",
"trong",
"số",
"họ",
"chảy",
"nước",
"dãi",
"hoàng",
"tử",
"cảm",
"thấy",
"như",
"đang",
"ở",
"trong",
"một",
"nghĩa",
"trang"
] |
mecaphesa oreades là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi mecaphesa mecaphesa oreades được eugène simon miêu tả năm 1900
|
[
"mecaphesa",
"oreades",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"mecaphesa",
"mecaphesa",
"oreades",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1900"
] |
thiếp tuy nhiên hai chị em không bao giờ cãi vã ăn ở đoàn kết đoan trang hiền thục nhường nhịn nhau từng cử chỉ hành động khiến người ngoài đều phải mến mộ lúc ngu thuấn được thụ phong nước hữu ngu thì nữ anh làm thứ phi vẫn phụ giúp chị quản lý công việc mỗi khi chồng đi vắng sau khi ngu thuấn lên ngôi thiên tử thường xuyên tuần du làm việc cùng với dân thì nga hoàng xử lý công việc triều chính còn phần nữ anh đứng ra cai quản tam cung lục viện và giải quyết vấn đề hậu cần cho chồng mỗi lần xuất thành công cán == cái chết == vua thuấn tại vị được 50 năm có thuyết nói rằng 61 năm thì thiện nhượng cho hạ vũ rồi dẫn 2 vợ đi khắp nhân gian dạy dân cày cấy và trực tiếp làm việc với dân chúng lần ấy đến đất thương ngô thuấn bị cảm đột ngột rồi mất ở bên bờ sông tương nga hoàng và nữ anh lo an táng cho nhà vua xong rồi 2 bà ngồi bên mộ khóc suốt 7 ngày 7 đêm nơi nước mắt 2 bà chảy ra mọc nên một giống trúc được thiên hạ gọi là tương phi trúc 湘妃竹 sau khi khóc than thì nga hoàng cùng nữ anh đều trầm mình xuống sông để tuẫn tiết theo chồng == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên ngũ đế bản kỷ bullet tư trị thông giám phần
|
[
"thiếp",
"tuy",
"nhiên",
"hai",
"chị",
"em",
"không",
"bao",
"giờ",
"cãi",
"vã",
"ăn",
"ở",
"đoàn",
"kết",
"đoan",
"trang",
"hiền",
"thục",
"nhường",
"nhịn",
"nhau",
"từng",
"cử",
"chỉ",
"hành",
"động",
"khiến",
"người",
"ngoài",
"đều",
"phải",
"mến",
"mộ",
"lúc",
"ngu",
"thuấn",
"được",
"thụ",
"phong",
"nước",
"hữu",
"ngu",
"thì",
"nữ",
"anh",
"làm",
"thứ",
"phi",
"vẫn",
"phụ",
"giúp",
"chị",
"quản",
"lý",
"công",
"việc",
"mỗi",
"khi",
"chồng",
"đi",
"vắng",
"sau",
"khi",
"ngu",
"thuấn",
"lên",
"ngôi",
"thiên",
"tử",
"thường",
"xuyên",
"tuần",
"du",
"làm",
"việc",
"cùng",
"với",
"dân",
"thì",
"nga",
"hoàng",
"xử",
"lý",
"công",
"việc",
"triều",
"chính",
"còn",
"phần",
"nữ",
"anh",
"đứng",
"ra",
"cai",
"quản",
"tam",
"cung",
"lục",
"viện",
"và",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"hậu",
"cần",
"cho",
"chồng",
"mỗi",
"lần",
"xuất",
"thành",
"công",
"cán",
"==",
"cái",
"chết",
"==",
"vua",
"thuấn",
"tại",
"vị",
"được",
"50",
"năm",
"có",
"thuyết",
"nói",
"rằng",
"61",
"năm",
"thì",
"thiện",
"nhượng",
"cho",
"hạ",
"vũ",
"rồi",
"dẫn",
"2",
"vợ",
"đi",
"khắp",
"nhân",
"gian",
"dạy",
"dân",
"cày",
"cấy",
"và",
"trực",
"tiếp",
"làm",
"việc",
"với",
"dân",
"chúng",
"lần",
"ấy",
"đến",
"đất",
"thương",
"ngô",
"thuấn",
"bị",
"cảm",
"đột",
"ngột",
"rồi",
"mất",
"ở",
"bên",
"bờ",
"sông",
"tương",
"nga",
"hoàng",
"và",
"nữ",
"anh",
"lo",
"an",
"táng",
"cho",
"nhà",
"vua",
"xong",
"rồi",
"2",
"bà",
"ngồi",
"bên",
"mộ",
"khóc",
"suốt",
"7",
"ngày",
"7",
"đêm",
"nơi",
"nước",
"mắt",
"2",
"bà",
"chảy",
"ra",
"mọc",
"nên",
"một",
"giống",
"trúc",
"được",
"thiên",
"hạ",
"gọi",
"là",
"tương",
"phi",
"trúc",
"湘妃竹",
"sau",
"khi",
"khóc",
"than",
"thì",
"nga",
"hoàng",
"cùng",
"nữ",
"anh",
"đều",
"trầm",
"mình",
"xuống",
"sông",
"để",
"tuẫn",
"tiết",
"theo",
"chồng",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sử",
"ký",
"tư",
"mã",
"thiên",
"ngũ",
"đế",
"bản",
"kỷ",
"bullet",
"tư",
"trị",
"thông",
"giám",
"phần"
] |
nhận là một phiên bản 450 chỗ ngồi với kiểu bố trí 3-4-3 giảm khoảng cách giữa các hàng ghế không phiên bản chở hàng hay kết hợp chở khách chở hàng được đề xuất === marketing === il-86 được dự định dành cho aeroflot và không có ý xuất khẩu nó là một phần của hệ thống cung cấp và chỉ định tập trung hoá của liên xô được điều phối bởi các văn phòng được gọi là gosplan và gossnab nắm quyền kiểm soát việc lập kế hoạch và phân phối ở liên bang xô viết ngoại trừ ở chợ đen như một phần của một dự định phân phối tương tự lot được phân phối bốn chiếc il-86 như sự trao đổi cho việc chế tạo bộ phận hãng hàng không này đã trì hoãn việc giao hàng và nó bị huỷ bỏ năm 1987 việc bán thương mại il-86 ở dưới hệ thống xô viết có nghĩa xuất khẩu là công việc của tổ chức thương mại nước ngoài liên xô v o aviaeksport việc phân chia của một phòng thiết kế hoạt động như các kỹ sư hàng hải thiết kế một máy bay một nhà máy riêng biệt sản xuất nó và một tổ chức riêng biệt để bán nó đã bị coi là gây ảnh hưởng tới tính trách nhiệm nguyên mẫu il-86 đã được trưng bày tại paris salon international de l aéronautique năm 1977 cần lưu ý rằng nội thất của nó sử dụng các vật liệu chống lửa và hệ thống thuỷ
|
[
"nhận",
"là",
"một",
"phiên",
"bản",
"450",
"chỗ",
"ngồi",
"với",
"kiểu",
"bố",
"trí",
"3-4-3",
"giảm",
"khoảng",
"cách",
"giữa",
"các",
"hàng",
"ghế",
"không",
"phiên",
"bản",
"chở",
"hàng",
"hay",
"kết",
"hợp",
"chở",
"khách",
"chở",
"hàng",
"được",
"đề",
"xuất",
"===",
"marketing",
"===",
"il-86",
"được",
"dự",
"định",
"dành",
"cho",
"aeroflot",
"và",
"không",
"có",
"ý",
"xuất",
"khẩu",
"nó",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"hệ",
"thống",
"cung",
"cấp",
"và",
"chỉ",
"định",
"tập",
"trung",
"hoá",
"của",
"liên",
"xô",
"được",
"điều",
"phối",
"bởi",
"các",
"văn",
"phòng",
"được",
"gọi",
"là",
"gosplan",
"và",
"gossnab",
"nắm",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"việc",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"và",
"phân",
"phối",
"ở",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"ngoại",
"trừ",
"ở",
"chợ",
"đen",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"một",
"dự",
"định",
"phân",
"phối",
"tương",
"tự",
"lot",
"được",
"phân",
"phối",
"bốn",
"chiếc",
"il-86",
"như",
"sự",
"trao",
"đổi",
"cho",
"việc",
"chế",
"tạo",
"bộ",
"phận",
"hãng",
"hàng",
"không",
"này",
"đã",
"trì",
"hoãn",
"việc",
"giao",
"hàng",
"và",
"nó",
"bị",
"huỷ",
"bỏ",
"năm",
"1987",
"việc",
"bán",
"thương",
"mại",
"il-86",
"ở",
"dưới",
"hệ",
"thống",
"xô",
"viết",
"có",
"nghĩa",
"xuất",
"khẩu",
"là",
"công",
"việc",
"của",
"tổ",
"chức",
"thương",
"mại",
"nước",
"ngoài",
"liên",
"xô",
"v",
"o",
"aviaeksport",
"việc",
"phân",
"chia",
"của",
"một",
"phòng",
"thiết",
"kế",
"hoạt",
"động",
"như",
"các",
"kỹ",
"sư",
"hàng",
"hải",
"thiết",
"kế",
"một",
"máy",
"bay",
"một",
"nhà",
"máy",
"riêng",
"biệt",
"sản",
"xuất",
"nó",
"và",
"một",
"tổ",
"chức",
"riêng",
"biệt",
"để",
"bán",
"nó",
"đã",
"bị",
"coi",
"là",
"gây",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"tính",
"trách",
"nhiệm",
"nguyên",
"mẫu",
"il-86",
"đã",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"paris",
"salon",
"international",
"de",
"l",
"aéronautique",
"năm",
"1977",
"cần",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"nội",
"thất",
"của",
"nó",
"sử",
"dụng",
"các",
"vật",
"liệu",
"chống",
"lửa",
"và",
"hệ",
"thống",
"thuỷ"
] |
thyene dancala là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi thyene thyene dancala được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1947
|
[
"thyene",
"dancala",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thyene",
"thyene",
"dancala",
"được",
"lodovico",
"di",
"caporiacco",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1947"
] |
ecbolium amplexicaule là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
|
[
"ecbolium",
"amplexicaule",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
sapois vosges sapois là một xã ở tỉnh vosges vùng grand est pháp xã này có diện tích 16 89 km² dân số năm 1999 là 624 người xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 423–1005 m trên mực nước biển người dân địa phương danh xưng tiếng pháp là sapoisiens == liên kết ngoài == bullet sapois trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet sapois trên trang mạng của insee bullet sapois trên trang mạng của quid bullet localisation de sapois trên bản đồ pháp với các xã giáp ranh bullet plan de sapois sur mapquest
|
[
"sapois",
"vosges",
"sapois",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"vosges",
"vùng",
"grand",
"est",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"16",
"89",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"624",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"423–1005",
"m",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"danh",
"xưng",
"tiếng",
"pháp",
"là",
"sapoisiens",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"sapois",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"sapois",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"insee",
"bullet",
"sapois",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"quid",
"bullet",
"localisation",
"de",
"sapois",
"trên",
"bản",
"đồ",
"pháp",
"với",
"các",
"xã",
"giáp",
"ranh",
"bullet",
"plan",
"de",
"sapois",
"sur",
"mapquest"
] |
eumeces cholistanensis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được masroor mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
|
[
"eumeces",
"cholistanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"masroor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
kozyörük malkara kozyörük là một thị trấn thuộc huyện malkara tỉnh tekirdağ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 376 người
|
[
"kozyörük",
"malkara",
"kozyörük",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"malkara",
"tỉnh",
"tekirdağ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"376",
"người"
] |
zbarazh tiếng ukraina збараж là một thành phố của ukraina thành phố này thuộc tỉnh ternopil thành phố này có diện tích km² dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 13 228 người
|
[
"zbarazh",
"tiếng",
"ukraina",
"збараж",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"của",
"ukraina",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"tỉnh",
"ternopil",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"là",
"13",
"228",
"người"
] |
trong 100 phụ nữ châu phi có ảnh hưởng nhất châu phi vào tháng 5 năm 2014 đề cập đến như là một trong 10 phụ nữ châu phi có ảnh hưởng nhất trong nông nghiệp của tạp chí giới tính nông nghiệp và an toàn lương thực agrigender journal và bầu cử là thành viên của viện hàn lâm khoa học châu phi
|
[
"trong",
"100",
"phụ",
"nữ",
"châu",
"phi",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"châu",
"phi",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"đề",
"cập",
"đến",
"như",
"là",
"một",
"trong",
"10",
"phụ",
"nữ",
"châu",
"phi",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"trong",
"nông",
"nghiệp",
"của",
"tạp",
"chí",
"giới",
"tính",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"an",
"toàn",
"lương",
"thực",
"agrigender",
"journal",
"và",
"bầu",
"cử",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"châu",
"phi"
] |
nomada trapidoi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được michener mô tả khoa học năm 1954
|
[
"nomada",
"trapidoi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"michener",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1954"
] |
tại hải ngoại có 7 triệu hoa kiều hậu kỳ khang hy sau một thời gian dài khôi phục và phát triển xã hội trở nên an định hơn song nhân đinh và địa mẫu ghi trong sổ sách vẫn tăng chậm một mặt là do việc thanh tra nhân khẩu và thổ địa không triệt để hơn nữa địa chủ phần nhiều cố tình báo ít đi người nghèo bị đánh thuế nặng nên buộc phải chạy trốn thống kê số nhân đinh do vậy không xác thực để nắm được số nhân khẩu xác thực khang hy đế vào năm 1712 hạ chiếu thịnh thế tư sinh nhân đinh vĩnh bất gia phú lấy số nhân đinh ghi trong sổ sách năm 1711 để định ra mức tổng cố định cho việc trưng thu thuế đinh đem số người tăng mới sau đó liệt vào thịnh thế tư sinh nhân đinh từ trung ương đến địa phương không được vì gia tăng nhân khẩu mà thêm thuế tuy nhiên việc này vẫn có hạn chế do vậy triều đình lại chọn chính sách than đinh nhập địa phế trừ nhân đầu thuế tức thuế định nhập vào trong thuế thổ địa điều này khiến cho giai cấp vô sản không phải nộp thuế song phần nộp thuế của địa chủ lại tăng thêm đối với triều đình khiến cho nhân khẩu tiếp tục gia tăng giảm hoãn việc tích tụ đất đai có tác dụng nhất định trong việc phát triển công thương nghiệp
|
[
"tại",
"hải",
"ngoại",
"có",
"7",
"triệu",
"hoa",
"kiều",
"hậu",
"kỳ",
"khang",
"hy",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"khôi",
"phục",
"và",
"phát",
"triển",
"xã",
"hội",
"trở",
"nên",
"an",
"định",
"hơn",
"song",
"nhân",
"đinh",
"và",
"địa",
"mẫu",
"ghi",
"trong",
"sổ",
"sách",
"vẫn",
"tăng",
"chậm",
"một",
"mặt",
"là",
"do",
"việc",
"thanh",
"tra",
"nhân",
"khẩu",
"và",
"thổ",
"địa",
"không",
"triệt",
"để",
"hơn",
"nữa",
"địa",
"chủ",
"phần",
"nhiều",
"cố",
"tình",
"báo",
"ít",
"đi",
"người",
"nghèo",
"bị",
"đánh",
"thuế",
"nặng",
"nên",
"buộc",
"phải",
"chạy",
"trốn",
"thống",
"kê",
"số",
"nhân",
"đinh",
"do",
"vậy",
"không",
"xác",
"thực",
"để",
"nắm",
"được",
"số",
"nhân",
"khẩu",
"xác",
"thực",
"khang",
"hy",
"đế",
"vào",
"năm",
"1712",
"hạ",
"chiếu",
"thịnh",
"thế",
"tư",
"sinh",
"nhân",
"đinh",
"vĩnh",
"bất",
"gia",
"phú",
"lấy",
"số",
"nhân",
"đinh",
"ghi",
"trong",
"sổ",
"sách",
"năm",
"1711",
"để",
"định",
"ra",
"mức",
"tổng",
"cố",
"định",
"cho",
"việc",
"trưng",
"thu",
"thuế",
"đinh",
"đem",
"số",
"người",
"tăng",
"mới",
"sau",
"đó",
"liệt",
"vào",
"thịnh",
"thế",
"tư",
"sinh",
"nhân",
"đinh",
"từ",
"trung",
"ương",
"đến",
"địa",
"phương",
"không",
"được",
"vì",
"gia",
"tăng",
"nhân",
"khẩu",
"mà",
"thêm",
"thuế",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"này",
"vẫn",
"có",
"hạn",
"chế",
"do",
"vậy",
"triều",
"đình",
"lại",
"chọn",
"chính",
"sách",
"than",
"đinh",
"nhập",
"địa",
"phế",
"trừ",
"nhân",
"đầu",
"thuế",
"tức",
"thuế",
"định",
"nhập",
"vào",
"trong",
"thuế",
"thổ",
"địa",
"điều",
"này",
"khiến",
"cho",
"giai",
"cấp",
"vô",
"sản",
"không",
"phải",
"nộp",
"thuế",
"song",
"phần",
"nộp",
"thuế",
"của",
"địa",
"chủ",
"lại",
"tăng",
"thêm",
"đối",
"với",
"triều",
"đình",
"khiến",
"cho",
"nhân",
"khẩu",
"tiếp",
"tục",
"gia",
"tăng",
"giảm",
"hoãn",
"việc",
"tích",
"tụ",
"đất",
"đai",
"có",
"tác",
"dụng",
"nhất",
"định",
"trong",
"việc",
"phát",
"triển",
"công",
"thương",
"nghiệp"
] |
dicranomyia archangelica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"dicranomyia",
"archangelica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
barleria maclaudii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được benoist mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
|
[
"barleria",
"maclaudii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"benoist",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
có lúc lên đến 800 km h thì chỉ cần một chút sai lầm cũng có thể khiến chiếc xe vỡ tan tành với 21 vòng đua chính và 4 vòng mở rộng người chơi trong vai anakin skywalker sẽ sát cánh bên 5 người bạn và sau khi kết thúc bảy vòng đua của một chặng sẽ có thêm một người mới để chinh phục trò chơi nếu trong phim trò đua xe rọ chỉ diễn ra trong một vòng đua thì trong game các vòng đua đã được mở rộng rất nhiều càng lên level cao các vòng đua càng dài một vài vòng đua lớn có thể lên tới 40 dặm có vòng người chơi phải vượt qua các hồ kim loại nóng các đầm lấy dày đặc và những dải băng tuyết trơn trượt đặc biệt ở những màn như penal asteroid khi lực hút hoàn toàn bằng không thì các xe đua có thể lao đi với tốc độ khó tin là khoảng 900 km h mọi vật lao vun vút qua người chơi không giống như các game đua xe khác ở game này người chơi phải thắng trong các cuộc đua để có tiền trang bị đồ cho xe như bộ gia tăng tốc độ bộ phận sửa chữa nếu tự tin vào khả năng của mình người chơi nên chọn chế độ tiền thưởng winner take all để có nhiều tiền đầu tư nâng cấp xe mà xe càng cao cấp thì cảm giác của người chơi khi bay lướt qua các vật thể
|
[
"có",
"lúc",
"lên",
"đến",
"800",
"km",
"h",
"thì",
"chỉ",
"cần",
"một",
"chút",
"sai",
"lầm",
"cũng",
"có",
"thể",
"khiến",
"chiếc",
"xe",
"vỡ",
"tan",
"tành",
"với",
"21",
"vòng",
"đua",
"chính",
"và",
"4",
"vòng",
"mở",
"rộng",
"người",
"chơi",
"trong",
"vai",
"anakin",
"skywalker",
"sẽ",
"sát",
"cánh",
"bên",
"5",
"người",
"bạn",
"và",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"bảy",
"vòng",
"đua",
"của",
"một",
"chặng",
"sẽ",
"có",
"thêm",
"một",
"người",
"mới",
"để",
"chinh",
"phục",
"trò",
"chơi",
"nếu",
"trong",
"phim",
"trò",
"đua",
"xe",
"rọ",
"chỉ",
"diễn",
"ra",
"trong",
"một",
"vòng",
"đua",
"thì",
"trong",
"game",
"các",
"vòng",
"đua",
"đã",
"được",
"mở",
"rộng",
"rất",
"nhiều",
"càng",
"lên",
"level",
"cao",
"các",
"vòng",
"đua",
"càng",
"dài",
"một",
"vài",
"vòng",
"đua",
"lớn",
"có",
"thể",
"lên",
"tới",
"40",
"dặm",
"có",
"vòng",
"người",
"chơi",
"phải",
"vượt",
"qua",
"các",
"hồ",
"kim",
"loại",
"nóng",
"các",
"đầm",
"lấy",
"dày",
"đặc",
"và",
"những",
"dải",
"băng",
"tuyết",
"trơn",
"trượt",
"đặc",
"biệt",
"ở",
"những",
"màn",
"như",
"penal",
"asteroid",
"khi",
"lực",
"hút",
"hoàn",
"toàn",
"bằng",
"không",
"thì",
"các",
"xe",
"đua",
"có",
"thể",
"lao",
"đi",
"với",
"tốc",
"độ",
"khó",
"tin",
"là",
"khoảng",
"900",
"km",
"h",
"mọi",
"vật",
"lao",
"vun",
"vút",
"qua",
"người",
"chơi",
"không",
"giống",
"như",
"các",
"game",
"đua",
"xe",
"khác",
"ở",
"game",
"này",
"người",
"chơi",
"phải",
"thắng",
"trong",
"các",
"cuộc",
"đua",
"để",
"có",
"tiền",
"trang",
"bị",
"đồ",
"cho",
"xe",
"như",
"bộ",
"gia",
"tăng",
"tốc",
"độ",
"bộ",
"phận",
"sửa",
"chữa",
"nếu",
"tự",
"tin",
"vào",
"khả",
"năng",
"của",
"mình",
"người",
"chơi",
"nên",
"chọn",
"chế",
"độ",
"tiền",
"thưởng",
"winner",
"take",
"all",
"để",
"có",
"nhiều",
"tiền",
"đầu",
"tư",
"nâng",
"cấp",
"xe",
"mà",
"xe",
"càng",
"cao",
"cấp",
"thì",
"cảm",
"giác",
"của",
"người",
"chơi",
"khi",
"bay",
"lướt",
"qua",
"các",
"vật",
"thể"
] |
hypsicera fuscipilosa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"hypsicera",
"fuscipilosa",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
hahncappsia nigripes là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"hahncappsia",
"nigripes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
kishimoto toru toru kishimoto sinh ngày 14 tháng 1 năm 1972 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == toru kishimoto đã từng chơi cho cerezo osaka
|
[
"kishimoto",
"toru",
"toru",
"kishimoto",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"1",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"toru",
"kishimoto",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"cerezo",
"osaka"
] |
zenkaioh juragaon == vũ khí == gearlinger sentaigear zenkai buckle == mecha == === sentai gears === sentai gears 戦 隊 ギ ア sentai gia là những vật phẩm đặc biệt mà các zenkaiger sử dụng để truy cập sức mạnh của họ ngoài các gear biến hình cá nhân họ còn sở hữu các gear đặc biệt giúp mở khóa sức mạnh của các super sentai khác được đánh số theo mùa tương ứng và thường được cất giữ trong khóa thắt lưng zenkai buckle ゼンカイ バックル zenkai bakkuru của zenkaizer bullet 06 cho phép các zenkaigers thực hiện đòn tấn công ribbon sparks của goggle-v リボン スパーク ribon supāku bullet 26 cho phép các zenkaigers thực hiện đòn tấn công hurricanegers shadow dance 影の舞 kage no mai bullet 39 cho phép các zenkaigers thực hiện đòn kết liễu nin fury slash 忍烈斬 nin retsu zan của ninninger bullet 40 tăng sức mạnh cho các zenkaigers với khả năng zyuohger wild release 野生 解放 yasei kaihō bullet all sentai red オール戦隊 レッド ōru sentai reddo một gear đặc biệt triệu hồi tất cả các chiến binh đỏ từ himitsu sentai goranger đến mashin sentai kiramager được sử dụng độc quyền trong kikai sentai zenkaiger the movie red battle all sentai great assemble === zenkaioh === zenkaioh ゼンカイオー zenkaiō là tên được đặt cho những robot khổng lồ được hình thành bởi hai trong số zenkaiger mecha thông qua tổ hợp zenkai 全 界 合体 zenkai gattai zenkaioh ゼ ン カ イ オ ー zenkaiō là tên được đặt cho những người máy khổng lồ được
|
[
"zenkaioh",
"juragaon",
"==",
"vũ",
"khí",
"==",
"gearlinger",
"sentaigear",
"zenkai",
"buckle",
"==",
"mecha",
"==",
"===",
"sentai",
"gears",
"===",
"sentai",
"gears",
"戦",
"隊",
"ギ",
"ア",
"sentai",
"gia",
"là",
"những",
"vật",
"phẩm",
"đặc",
"biệt",
"mà",
"các",
"zenkaiger",
"sử",
"dụng",
"để",
"truy",
"cập",
"sức",
"mạnh",
"của",
"họ",
"ngoài",
"các",
"gear",
"biến",
"hình",
"cá",
"nhân",
"họ",
"còn",
"sở",
"hữu",
"các",
"gear",
"đặc",
"biệt",
"giúp",
"mở",
"khóa",
"sức",
"mạnh",
"của",
"các",
"super",
"sentai",
"khác",
"được",
"đánh",
"số",
"theo",
"mùa",
"tương",
"ứng",
"và",
"thường",
"được",
"cất",
"giữ",
"trong",
"khóa",
"thắt",
"lưng",
"zenkai",
"buckle",
"ゼンカイ",
"バックル",
"zenkai",
"bakkuru",
"của",
"zenkaizer",
"bullet",
"06",
"cho",
"phép",
"các",
"zenkaigers",
"thực",
"hiện",
"đòn",
"tấn",
"công",
"ribbon",
"sparks",
"của",
"goggle-v",
"リボン",
"スパーク",
"ribon",
"supāku",
"bullet",
"26",
"cho",
"phép",
"các",
"zenkaigers",
"thực",
"hiện",
"đòn",
"tấn",
"công",
"hurricanegers",
"shadow",
"dance",
"影の舞",
"kage",
"no",
"mai",
"bullet",
"39",
"cho",
"phép",
"các",
"zenkaigers",
"thực",
"hiện",
"đòn",
"kết",
"liễu",
"nin",
"fury",
"slash",
"忍烈斬",
"nin",
"retsu",
"zan",
"của",
"ninninger",
"bullet",
"40",
"tăng",
"sức",
"mạnh",
"cho",
"các",
"zenkaigers",
"với",
"khả",
"năng",
"zyuohger",
"wild",
"release",
"野生",
"解放",
"yasei",
"kaihō",
"bullet",
"all",
"sentai",
"red",
"オール戦隊",
"レッド",
"ōru",
"sentai",
"reddo",
"một",
"gear",
"đặc",
"biệt",
"triệu",
"hồi",
"tất",
"cả",
"các",
"chiến",
"binh",
"đỏ",
"từ",
"himitsu",
"sentai",
"goranger",
"đến",
"mashin",
"sentai",
"kiramager",
"được",
"sử",
"dụng",
"độc",
"quyền",
"trong",
"kikai",
"sentai",
"zenkaiger",
"the",
"movie",
"red",
"battle",
"all",
"sentai",
"great",
"assemble",
"===",
"zenkaioh",
"===",
"zenkaioh",
"ゼンカイオー",
"zenkaiō",
"là",
"tên",
"được",
"đặt",
"cho",
"những",
"robot",
"khổng",
"lồ",
"được",
"hình",
"thành",
"bởi",
"hai",
"trong",
"số",
"zenkaiger",
"mecha",
"thông",
"qua",
"tổ",
"hợp",
"zenkai",
"全",
"界",
"合体",
"zenkai",
"gattai",
"zenkaioh",
"ゼ",
"ン",
"カ",
"イ",
"オ",
"ー",
"zenkaiō",
"là",
"tên",
"được",
"đặt",
"cho",
"những",
"người",
"máy",
"khổng",
"lồ",
"được"
] |
thiếu lâm có thể chỉ đến một trong các khái niệm sau bullet thiếu lâm tự một ngôi chùa nổi tiếng ở trung quốc bullet võ thiếu lâm môn võ cổ truyền nổi tiếng của trung quốc với các phái như nam thiếu lâm và bắc thiếu lâm hay thiếu lâm nam phái và thiếu lâm bắc phái phân chia do khác biệt về địa lý cũng như lối kỹ thuật nam quyền bắc cước bullet một số môn phái võ thuật cổ truyền ở việt nam có nguồn gốc từ võ thiếu lâm chẳng hạn như thiếu lâm sơn đông bullet thiếu lâm nam phái bullet thiếu lâm bắc phái bullet thiếu lâm thất thập nhị huyền công == xem thêm == bullet chùa thiếu lâm định hướng
|
[
"thiếu",
"lâm",
"có",
"thể",
"chỉ",
"đến",
"một",
"trong",
"các",
"khái",
"niệm",
"sau",
"bullet",
"thiếu",
"lâm",
"tự",
"một",
"ngôi",
"chùa",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"võ",
"thiếu",
"lâm",
"môn",
"võ",
"cổ",
"truyền",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"trung",
"quốc",
"với",
"các",
"phái",
"như",
"nam",
"thiếu",
"lâm",
"và",
"bắc",
"thiếu",
"lâm",
"hay",
"thiếu",
"lâm",
"nam",
"phái",
"và",
"thiếu",
"lâm",
"bắc",
"phái",
"phân",
"chia",
"do",
"khác",
"biệt",
"về",
"địa",
"lý",
"cũng",
"như",
"lối",
"kỹ",
"thuật",
"nam",
"quyền",
"bắc",
"cước",
"bullet",
"một",
"số",
"môn",
"phái",
"võ",
"thuật",
"cổ",
"truyền",
"ở",
"việt",
"nam",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"võ",
"thiếu",
"lâm",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"thiếu",
"lâm",
"sơn",
"đông",
"bullet",
"thiếu",
"lâm",
"nam",
"phái",
"bullet",
"thiếu",
"lâm",
"bắc",
"phái",
"bullet",
"thiếu",
"lâm",
"thất",
"thập",
"nhị",
"huyền",
"công",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chùa",
"thiếu",
"lâm",
"định",
"hướng"
] |
scutellaria orientalis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753
|
[
"scutellaria",
"orientalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
stenosticta coppensi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"stenosticta",
"coppensi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
điểm trung bình 57% dựa trên 15 lời đánh giá nó chỉ được số điểm 53% trên metacritic
|
[
"điểm",
"trung",
"bình",
"57%",
"dựa",
"trên",
"15",
"lời",
"đánh",
"giá",
"nó",
"chỉ",
"được",
"số",
"điểm",
"53%",
"trên",
"metacritic"
] |
festuca viviparoidea là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được krajina ex pavlick mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
|
[
"festuca",
"viviparoidea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"krajina",
"ex",
"pavlick",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
cinnamomum amplifolium là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được mez donn sm kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961
|
[
"cinnamomum",
"amplifolium",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"mez",
"donn",
"sm",
"kosterm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
hms bellona tám tàu chiến của hải quân hoàng gia anh từng được đặt cái tên hms bellona được đặt theo tên vị nữ thần chiến tranh trong thần thoại la mã bullet hms bellona 1747 là một tàu chiến 30 khẩu pháo nguyên là chiếc tàu lùng bellone của pháp bị chiếm năm 1747 và bị bán năm 1749 bullet hms bellona 1760 là một tàu chiến tuyến hạng ba 74 khẩu pháo hạ thủy năm 1760 và bị tháo dỡ năm 1814 bullet hms bellona 1794 là một tàu chiến 3 khẩu pháo được mua năm 1794 và bị tháo dỡ năm 1805 bullet hms bellona 1806 là một tàu chiến hạng sáu 28 khẩu pháo nguyên là chiếc bellone của pháp bị chiếm năm 1806 đổi tên thành hms blanche năm 1809 và bị tháo dỡ năm 1814 bullet hms bellona là một tàu chiến tuyến hạng ba 74 khẩu pháo hạ thủy năm 1812 như là chiếc hms indus đổi tên thành hms bellona năm 1818 và bị tháo dỡ năm 1868 bullet hms bellona 1890 là một tàu tuần dương hạng ba hạ thủy năm 1890 và bị bán năm 1906 bullet hms bellona 1909 là một tàu tuần dương tuần tiễu lớp boadicea hạ thủy năm 1909 và bị bán năm 1921 bullet hms bellona 63 là một tàu tuần dương hạng nhẹ lớp dido hạ thủy năm 1942 cho hải quân hoàng gia new zealand mượn từ năm 1948 đến năm 1956 và bị tháo dỡ năm 1959
|
[
"hms",
"bellona",
"tám",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"từng",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"hms",
"bellona",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"vị",
"nữ",
"thần",
"chiến",
"tranh",
"trong",
"thần",
"thoại",
"la",
"mã",
"bullet",
"hms",
"bellona",
"1747",
"là",
"một",
"tàu",
"chiến",
"30",
"khẩu",
"pháo",
"nguyên",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"lùng",
"bellone",
"của",
"pháp",
"bị",
"chiếm",
"năm",
"1747",
"và",
"bị",
"bán",
"năm",
"1749",
"bullet",
"hms",
"bellona",
"1760",
"là",
"một",
"tàu",
"chiến",
"tuyến",
"hạng",
"ba",
"74",
"khẩu",
"pháo",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1760",
"và",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"1814",
"bullet",
"hms",
"bellona",
"1794",
"là",
"một",
"tàu",
"chiến",
"3",
"khẩu",
"pháo",
"được",
"mua",
"năm",
"1794",
"và",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"1805",
"bullet",
"hms",
"bellona",
"1806",
"là",
"một",
"tàu",
"chiến",
"hạng",
"sáu",
"28",
"khẩu",
"pháo",
"nguyên",
"là",
"chiếc",
"bellone",
"của",
"pháp",
"bị",
"chiếm",
"năm",
"1806",
"đổi",
"tên",
"thành",
"hms",
"blanche",
"năm",
"1809",
"và",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"1814",
"bullet",
"hms",
"bellona",
"là",
"một",
"tàu",
"chiến",
"tuyến",
"hạng",
"ba",
"74",
"khẩu",
"pháo",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1812",
"như",
"là",
"chiếc",
"hms",
"indus",
"đổi",
"tên",
"thành",
"hms",
"bellona",
"năm",
"1818",
"và",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"1868",
"bullet",
"hms",
"bellona",
"1890",
"là",
"một",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"ba",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1890",
"và",
"bị",
"bán",
"năm",
"1906",
"bullet",
"hms",
"bellona",
"1909",
"là",
"một",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"tuần",
"tiễu",
"lớp",
"boadicea",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1909",
"và",
"bị",
"bán",
"năm",
"1921",
"bullet",
"hms",
"bellona",
"63",
"là",
"một",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nhẹ",
"lớp",
"dido",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1942",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"new",
"zealand",
"mượn",
"từ",
"năm",
"1948",
"đến",
"năm",
"1956",
"và",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"1959"
] |
trifolium physodes là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m bieb miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"trifolium",
"physodes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"bieb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trường đại học phi công giáo === chính sách đối ngoại === ==== chiến tranh lietuva moskva ==== ===== chiến tranh lần thứ nhất 1507-1508 ===== sau khi lên cầm quyền zygmunt i tăng cường các hoạt động bành trướng ra bên ngoài ở biên giới phía đông vương công vasili iii của nga đe dọa và nhiều lần xâm nhập vào công quốc lietuva đến ngày 2 2 1507 quốc hội lietuva thông qua quyết định tấn công công quốc moskva ít lâu sau quân lietuva tập kết ở smolensk polotsk và minsk để chuẩn bị đánh moskva không để cho quân lietuva chờ lâu vương công vasily iii của nga bất ngờ đem quân tiến đánh tấn công nhưng cuộc tấn công này nhanh chóng bị quân của zygmunt i chặn đứng ở berezina tháng 8 năm 1507 hetman stanisław kiszka tập trung quân ở druck và liên minh với khan mengli i của krym chuẩn bị tấn công moskva công vương moskva sau khi đánh tan quân tatars lại đưa quân tấn công ba lan-lietuva nhưng không thắng đến tháng 9 năm 1507 viên tướng lietuva bị moskva bắt giam là konstanty ostrogski đã vượt ngục và trở thành tướng chỉ huy của ba lan-lietuva năm 1508 nhận được tin một cuộc nổi loạn của viên quý tộc lietuva là michał gliński thân moskva chống lại triều đình zygmunt i vasily iii lại khởi động chiến dịch với lietuva quân moskva bao vây minsk orsza và słuck nhưng đến ngày 18 tháng 7 năm 1508 người nga buộc phải bỏ
|
[
"trường",
"đại",
"học",
"phi",
"công",
"giáo",
"===",
"chính",
"sách",
"đối",
"ngoại",
"===",
"====",
"chiến",
"tranh",
"lietuva",
"moskva",
"====",
"=====",
"chiến",
"tranh",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"1507-1508",
"=====",
"sau",
"khi",
"lên",
"cầm",
"quyền",
"zygmunt",
"i",
"tăng",
"cường",
"các",
"hoạt",
"động",
"bành",
"trướng",
"ra",
"bên",
"ngoài",
"ở",
"biên",
"giới",
"phía",
"đông",
"vương",
"công",
"vasili",
"iii",
"của",
"nga",
"đe",
"dọa",
"và",
"nhiều",
"lần",
"xâm",
"nhập",
"vào",
"công",
"quốc",
"lietuva",
"đến",
"ngày",
"2",
"2",
"1507",
"quốc",
"hội",
"lietuva",
"thông",
"qua",
"quyết",
"định",
"tấn",
"công",
"công",
"quốc",
"moskva",
"ít",
"lâu",
"sau",
"quân",
"lietuva",
"tập",
"kết",
"ở",
"smolensk",
"polotsk",
"và",
"minsk",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"đánh",
"moskva",
"không",
"để",
"cho",
"quân",
"lietuva",
"chờ",
"lâu",
"vương",
"công",
"vasily",
"iii",
"của",
"nga",
"bất",
"ngờ",
"đem",
"quân",
"tiến",
"đánh",
"tấn",
"công",
"nhưng",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"này",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"quân",
"của",
"zygmunt",
"i",
"chặn",
"đứng",
"ở",
"berezina",
"tháng",
"8",
"năm",
"1507",
"hetman",
"stanisław",
"kiszka",
"tập",
"trung",
"quân",
"ở",
"druck",
"và",
"liên",
"minh",
"với",
"khan",
"mengli",
"i",
"của",
"krym",
"chuẩn",
"bị",
"tấn",
"công",
"moskva",
"công",
"vương",
"moskva",
"sau",
"khi",
"đánh",
"tan",
"quân",
"tatars",
"lại",
"đưa",
"quân",
"tấn",
"công",
"ba",
"lan-lietuva",
"nhưng",
"không",
"thắng",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"1507",
"viên",
"tướng",
"lietuva",
"bị",
"moskva",
"bắt",
"giam",
"là",
"konstanty",
"ostrogski",
"đã",
"vượt",
"ngục",
"và",
"trở",
"thành",
"tướng",
"chỉ",
"huy",
"của",
"ba",
"lan-lietuva",
"năm",
"1508",
"nhận",
"được",
"tin",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"của",
"viên",
"quý",
"tộc",
"lietuva",
"là",
"michał",
"gliński",
"thân",
"moskva",
"chống",
"lại",
"triều",
"đình",
"zygmunt",
"i",
"vasily",
"iii",
"lại",
"khởi",
"động",
"chiến",
"dịch",
"với",
"lietuva",
"quân",
"moskva",
"bao",
"vây",
"minsk",
"orsza",
"và",
"słuck",
"nhưng",
"đến",
"ngày",
"18",
"tháng",
"7",
"năm",
"1508",
"người",
"nga",
"buộc",
"phải",
"bỏ"
] |
tìm kiếm các phương pháp để lắp ráp các phân tử đơn lẻ này thành các tập hợp siêu phân tử bao gồm nhiều phân tử được sắp xếp theo một cách xác định rõ ràng những cách tiếp cận này sử dụng các khái niệm về tự lắp ráp phân tử và hoặc hóa học siêu phân tử để tự động sắp xếp chúng thành một số cấu trúc hữu ích thông qua cách tiếp cận từ dưới lên khái niệm nhận dạng phân tử đặc biệt quan trọng các phân tử có thể được thiết kế sao cho một cấu hình hoặc cách sắp xếp cụ thể được ưa chuộng do các lực liên phân tử không cộng hóa trị các quy tắc basepairing watson-crick là kết quả trực tiếp của điều này cũng như tính đặc hiệu của một enzym được nhắm mục tiêu vào một cơ chất duy nhất hoặc sự gấp nếp cụ thể của chính protein do đó hai hoặc nhiều thành phần có thể được thiết kế để bổ sung và hấp dẫn lẫn nhau để chúng tạo nên một tổng thể phức tạp và hữu ích hơn các phương pháp từ dưới lên như vậy sẽ có khả năng sản xuất các thiết bị song song và rẻ hơn nhiều so với phương pháp từ trên xuống nhưng có thể bị quá tải khi kích thước và độ phức tạp của việc lắp ráp mong muốn tăng lên hầu hết các cấu trúc hữu ích đòi hỏi sự sắp xếp phức
|
[
"tìm",
"kiếm",
"các",
"phương",
"pháp",
"để",
"lắp",
"ráp",
"các",
"phân",
"tử",
"đơn",
"lẻ",
"này",
"thành",
"các",
"tập",
"hợp",
"siêu",
"phân",
"tử",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"phân",
"tử",
"được",
"sắp",
"xếp",
"theo",
"một",
"cách",
"xác",
"định",
"rõ",
"ràng",
"những",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"này",
"sử",
"dụng",
"các",
"khái",
"niệm",
"về",
"tự",
"lắp",
"ráp",
"phân",
"tử",
"và",
"hoặc",
"hóa",
"học",
"siêu",
"phân",
"tử",
"để",
"tự",
"động",
"sắp",
"xếp",
"chúng",
"thành",
"một",
"số",
"cấu",
"trúc",
"hữu",
"ích",
"thông",
"qua",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"từ",
"dưới",
"lên",
"khái",
"niệm",
"nhận",
"dạng",
"phân",
"tử",
"đặc",
"biệt",
"quan",
"trọng",
"các",
"phân",
"tử",
"có",
"thể",
"được",
"thiết",
"kế",
"sao",
"cho",
"một",
"cấu",
"hình",
"hoặc",
"cách",
"sắp",
"xếp",
"cụ",
"thể",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"do",
"các",
"lực",
"liên",
"phân",
"tử",
"không",
"cộng",
"hóa",
"trị",
"các",
"quy",
"tắc",
"basepairing",
"watson-crick",
"là",
"kết",
"quả",
"trực",
"tiếp",
"của",
"điều",
"này",
"cũng",
"như",
"tính",
"đặc",
"hiệu",
"của",
"một",
"enzym",
"được",
"nhắm",
"mục",
"tiêu",
"vào",
"một",
"cơ",
"chất",
"duy",
"nhất",
"hoặc",
"sự",
"gấp",
"nếp",
"cụ",
"thể",
"của",
"chính",
"protein",
"do",
"đó",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"thành",
"phần",
"có",
"thể",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"bổ",
"sung",
"và",
"hấp",
"dẫn",
"lẫn",
"nhau",
"để",
"chúng",
"tạo",
"nên",
"một",
"tổng",
"thể",
"phức",
"tạp",
"và",
"hữu",
"ích",
"hơn",
"các",
"phương",
"pháp",
"từ",
"dưới",
"lên",
"như",
"vậy",
"sẽ",
"có",
"khả",
"năng",
"sản",
"xuất",
"các",
"thiết",
"bị",
"song",
"song",
"và",
"rẻ",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"phương",
"pháp",
"từ",
"trên",
"xuống",
"nhưng",
"có",
"thể",
"bị",
"quá",
"tải",
"khi",
"kích",
"thước",
"và",
"độ",
"phức",
"tạp",
"của",
"việc",
"lắp",
"ráp",
"mong",
"muốn",
"tăng",
"lên",
"hầu",
"hết",
"các",
"cấu",
"trúc",
"hữu",
"ích",
"đòi",
"hỏi",
"sự",
"sắp",
"xếp",
"phức"
] |
colobodontium là một chi rêu trong họ sematophyllaceae
|
[
"colobodontium",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae"
] |
espeletia idroboi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
|
[
"espeletia",
"idroboi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
khoảng 200 vai kịch phần lớn là vai chính và 150 kịch truyền thanh cùng 4 kịch truyền hình năm 1920 lần đầu tiên ipsen đóng vai chính trong phim lavinen do người chồng thứ ba của bà emanuel gregers đạo diễn năm 1922 và 1923 bà đóng phim với gregers tổng cộng bà đã diễn xuất trong 12 phim năm 1942 ipsen bắt đầu làm đạo diễn điện ảnh và đã đạo diễn 10 phim trong vòng 10 năm phim đầu tay của bà cùng đạo diễn với lau lauritzen jr là phim giật gân tâm lý đen afsporet derailed 1942 phim trắng đen đích thực đầu tiên của đan mạch hai năm sau ipsen đạo diễn thêm 2 phim trắng đen mordets melodi melody of murder và besættelse possession sau phim afsporet ipsen cộng tác với lau lauritzen jr làm 4 phim nữa phim thứ hai của họ de røde enge the red meadows về việc đức quốc xã chiếm đóng đan mạch trong chiến tranh thế giới thứ hai đã đoạt cành cọ vàng tại liên hoan phim cannes 1946 năm 1950 ipsen và lauritzen lại được hoan nghênh về phim café paradis paradise cafe câu chuyện cay nghiệt về chứng nghiện rượu trong phim được coi là một tuyệt tác của điện ảnh đan mạch và ipsen đã đoạt giải mang cùng tên mình là giải bodil đặt theo tên bà và tên nữ diễn viên bodil kjer hai năm sau ipsen và lauritzen lại đoạt giải bodil cho phim
|
[
"khoảng",
"200",
"vai",
"kịch",
"phần",
"lớn",
"là",
"vai",
"chính",
"và",
"150",
"kịch",
"truyền",
"thanh",
"cùng",
"4",
"kịch",
"truyền",
"hình",
"năm",
"1920",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ipsen",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"phim",
"lavinen",
"do",
"người",
"chồng",
"thứ",
"ba",
"của",
"bà",
"emanuel",
"gregers",
"đạo",
"diễn",
"năm",
"1922",
"và",
"1923",
"bà",
"đóng",
"phim",
"với",
"gregers",
"tổng",
"cộng",
"bà",
"đã",
"diễn",
"xuất",
"trong",
"12",
"phim",
"năm",
"1942",
"ipsen",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"điện",
"ảnh",
"và",
"đã",
"đạo",
"diễn",
"10",
"phim",
"trong",
"vòng",
"10",
"năm",
"phim",
"đầu",
"tay",
"của",
"bà",
"cùng",
"đạo",
"diễn",
"với",
"lau",
"lauritzen",
"jr",
"là",
"phim",
"giật",
"gân",
"tâm",
"lý",
"đen",
"afsporet",
"derailed",
"1942",
"phim",
"trắng",
"đen",
"đích",
"thực",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đan",
"mạch",
"hai",
"năm",
"sau",
"ipsen",
"đạo",
"diễn",
"thêm",
"2",
"phim",
"trắng",
"đen",
"mordets",
"melodi",
"melody",
"of",
"murder",
"và",
"besættelse",
"possession",
"sau",
"phim",
"afsporet",
"ipsen",
"cộng",
"tác",
"với",
"lau",
"lauritzen",
"jr",
"làm",
"4",
"phim",
"nữa",
"phim",
"thứ",
"hai",
"của",
"họ",
"de",
"røde",
"enge",
"the",
"red",
"meadows",
"về",
"việc",
"đức",
"quốc",
"xã",
"chiếm",
"đóng",
"đan",
"mạch",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"đã",
"đoạt",
"cành",
"cọ",
"vàng",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"cannes",
"1946",
"năm",
"1950",
"ipsen",
"và",
"lauritzen",
"lại",
"được",
"hoan",
"nghênh",
"về",
"phim",
"café",
"paradis",
"paradise",
"cafe",
"câu",
"chuyện",
"cay",
"nghiệt",
"về",
"chứng",
"nghiện",
"rượu",
"trong",
"phim",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"tuyệt",
"tác",
"của",
"điện",
"ảnh",
"đan",
"mạch",
"và",
"ipsen",
"đã",
"đoạt",
"giải",
"mang",
"cùng",
"tên",
"mình",
"là",
"giải",
"bodil",
"đặt",
"theo",
"tên",
"bà",
"và",
"tên",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"bodil",
"kjer",
"hai",
"năm",
"sau",
"ipsen",
"và",
"lauritzen",
"lại",
"đoạt",
"giải",
"bodil",
"cho",
"phim"
] |
neandra brunnea bullet common names neandra brunnea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"neandra",
"brunnea",
"bullet",
"common",
"names",
"neandra",
"brunnea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
công nghệ tuyển quặng apatit loại 2 lào cai và lựa chọn thuốc tuyển để định hướng chế tạo
|
[
"công",
"nghệ",
"tuyển",
"quặng",
"apatit",
"loại",
"2",
"lào",
"cai",
"và",
"lựa",
"chọn",
"thuốc",
"tuyển",
"để",
"định",
"hướng",
"chế",
"tạo"
] |
mukia cucurbitaceae mukia là một chi thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae == loài == chi mukia gồm các loài
|
[
"mukia",
"cucurbitaceae",
"mukia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"mukia",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
tam điệp huyện tam điệp là một huyện cũ thuộc tỉnh hà nam ninh sau thuộc tỉnh ninh bình việt nam == địa lý == huyện tam điệp nằm ở phía nam tỉnh ninh bình có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện kim sơn bullet phía tây giáp hai huyện hoa lư và nho quan bullet phía nam giáp thị xã bỉm sơn và hai huyện hà trung nga sơn tỉnh thanh hóa bullet phía bắc giáp hai huyện ý yên và nghĩa hưng tỉnh nam định ranh giới là sông đáy == lịch sử == huyện tam điệp được thành lập ngày 27 tháng 4 năm 1977 trên cơ sở hợp nhất thị trấn tam điệp trực thuộc tỉnh huyện yên mô và 10 xã khánh hòa khánh phú khánh an khánh cư khánh vân khánh ninh khánh hải khánh lợi khánh tiên khánh thiện thuộc huyện yên khánh sau khi hợp nhất huyện tam điệp có thị trấn tam điệp và 26 xã khánh an khánh cư khánh dương khánh hải khánh hòa khánh lợi khánh ninh khánh phú khánh thiện khánh thịnh khánh thượng khánh tiên khánh vân yên bình yên đồng yên hòa yên lâm yên mạc yên mỹ yên nhân yên phong yên phú yên sơn yên thái yên thắng yên thành ngày 17 tháng 12 năm 1982 thị trấn tam điệp và 2 xã yên bình yên sơn được tách ra khỏi huyện để thành lập thị xã tam điệp nay là thành phố tam điệp ngày 10 tháng 1 năm 1984 chia xã yên phong thành hai xã
|
[
"tam",
"điệp",
"huyện",
"tam",
"điệp",
"là",
"một",
"huyện",
"cũ",
"thuộc",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"ninh",
"sau",
"thuộc",
"tỉnh",
"ninh",
"bình",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"huyện",
"tam",
"điệp",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"tỉnh",
"ninh",
"bình",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"huyện",
"kim",
"sơn",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"hai",
"huyện",
"hoa",
"lư",
"và",
"nho",
"quan",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"thị",
"xã",
"bỉm",
"sơn",
"và",
"hai",
"huyện",
"hà",
"trung",
"nga",
"sơn",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"hai",
"huyện",
"ý",
"yên",
"và",
"nghĩa",
"hưng",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"ranh",
"giới",
"là",
"sông",
"đáy",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"huyện",
"tam",
"điệp",
"được",
"thành",
"lập",
"ngày",
"27",
"tháng",
"4",
"năm",
"1977",
"trên",
"cơ",
"sở",
"hợp",
"nhất",
"thị",
"trấn",
"tam",
"điệp",
"trực",
"thuộc",
"tỉnh",
"huyện",
"yên",
"mô",
"và",
"10",
"xã",
"khánh",
"hòa",
"khánh",
"phú",
"khánh",
"an",
"khánh",
"cư",
"khánh",
"vân",
"khánh",
"ninh",
"khánh",
"hải",
"khánh",
"lợi",
"khánh",
"tiên",
"khánh",
"thiện",
"thuộc",
"huyện",
"yên",
"khánh",
"sau",
"khi",
"hợp",
"nhất",
"huyện",
"tam",
"điệp",
"có",
"thị",
"trấn",
"tam",
"điệp",
"và",
"26",
"xã",
"khánh",
"an",
"khánh",
"cư",
"khánh",
"dương",
"khánh",
"hải",
"khánh",
"hòa",
"khánh",
"lợi",
"khánh",
"ninh",
"khánh",
"phú",
"khánh",
"thiện",
"khánh",
"thịnh",
"khánh",
"thượng",
"khánh",
"tiên",
"khánh",
"vân",
"yên",
"bình",
"yên",
"đồng",
"yên",
"hòa",
"yên",
"lâm",
"yên",
"mạc",
"yên",
"mỹ",
"yên",
"nhân",
"yên",
"phong",
"yên",
"phú",
"yên",
"sơn",
"yên",
"thái",
"yên",
"thắng",
"yên",
"thành",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"1982",
"thị",
"trấn",
"tam",
"điệp",
"và",
"2",
"xã",
"yên",
"bình",
"yên",
"sơn",
"được",
"tách",
"ra",
"khỏi",
"huyện",
"để",
"thành",
"lập",
"thị",
"xã",
"tam",
"điệp",
"nay",
"là",
"thành",
"phố",
"tam",
"điệp",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"1984",
"chia",
"xã",
"yên",
"phong",
"thành",
"hai",
"xã"
] |
choerodon là một chi cá biển thuộc họ cá bàng chài tên gọi chung bằng tiếng anh cho các loài thuộc chi này là tuskfish cá răng nanh vì tất cả chúng đều có bộ răng nhọn và cong == từ nguyên == từ định danh của chi này được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng hy lạp cổ đại choíros χοίρος con heo và odoús ὀδούς răng hàm ý đề cập đến những chiếc răng nanh nhô ra trước của các loài trong chi == phạm vi phân bố == các loài trong chi choerodon được tìm thấy ở những vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới thuộc khu vực ấn độ dương thái bình dương == các loài == tính đến hiện tại có tất cả 27 loài được công nhận là hợp lệ trong chi choerodon này được chia thành 6 phân chi bao gồm == hình thái học == như hầu hết những chi khác trong họ cá bàng chài choerodon bao gồm những loài lưỡng tính tiền nữ cá đực trưởng thành đều phải trải qua giai đoạn là cá cái nhiều loài choerodon có sự khác biệt tương đối về mặt hình thái giữa cá cái và cá đực và cá con thường có kiểu hình khác biệt hoàn toàn so với cá trưởng thành == sinh thái học == thức ăn của các loài choerodon là những loài động vật có vỏ cứng bao gồm giáp xác nhuyễn thể và cầu gai riêng c cyanodus còn ăn thịt cả đồi mồi dứa non c cyanodus
|
[
"choerodon",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"tên",
"gọi",
"chung",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"cho",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"này",
"là",
"tuskfish",
"cá",
"răng",
"nanh",
"vì",
"tất",
"cả",
"chúng",
"đều",
"có",
"bộ",
"răng",
"nhọn",
"và",
"cong",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"của",
"chi",
"này",
"được",
"ghép",
"bởi",
"hai",
"âm",
"tiết",
"trong",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"choíros",
"χοίρος",
"con",
"heo",
"và",
"odoús",
"ὀδούς",
"răng",
"hàm",
"ý",
"đề",
"cập",
"đến",
"những",
"chiếc",
"răng",
"nanh",
"nhô",
"ra",
"trước",
"của",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"==",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"choerodon",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"những",
"vùng",
"biển",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"ấn",
"độ",
"dương",
"thái",
"bình",
"dương",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"tính",
"đến",
"hiện",
"tại",
"có",
"tất",
"cả",
"27",
"loài",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"hợp",
"lệ",
"trong",
"chi",
"choerodon",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"phân",
"chi",
"bao",
"gồm",
"==",
"hình",
"thái",
"học",
"==",
"như",
"hầu",
"hết",
"những",
"chi",
"khác",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"choerodon",
"bao",
"gồm",
"những",
"loài",
"lưỡng",
"tính",
"tiền",
"nữ",
"cá",
"đực",
"trưởng",
"thành",
"đều",
"phải",
"trải",
"qua",
"giai",
"đoạn",
"là",
"cá",
"cái",
"nhiều",
"loài",
"choerodon",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"tương",
"đối",
"về",
"mặt",
"hình",
"thái",
"giữa",
"cá",
"cái",
"và",
"cá",
"đực",
"và",
"cá",
"con",
"thường",
"có",
"kiểu",
"hình",
"khác",
"biệt",
"hoàn",
"toàn",
"so",
"với",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"các",
"loài",
"choerodon",
"là",
"những",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vỏ",
"cứng",
"bao",
"gồm",
"giáp",
"xác",
"nhuyễn",
"thể",
"và",
"cầu",
"gai",
"riêng",
"c",
"cyanodus",
"còn",
"ăn",
"thịt",
"cả",
"đồi",
"mồi",
"dứa",
"non",
"c",
"cyanodus"
] |
scelolyperus transitus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1893
|
[
"scelolyperus",
"transitus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"horn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1893"
] |
centropogon connatilobatus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được lammers mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
|
[
"centropogon",
"connatilobatus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"lammers",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
heptanthura novaezealandiae là một loài chân đều trong họ expanathuridae loài này được kensley miêu tả khoa học năm 1978
|
[
"heptanthura",
"novaezealandiae",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"expanathuridae",
"loài",
"này",
"được",
"kensley",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
cyperus surinamensis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được rottb mô tả khoa học đầu tiên năm 1773
|
[
"cyperus",
"surinamensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"rottb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1773"
] |
chưa được chứng minh tổng quát == hàm zeta riemann == hàm zeta riemann xác định đối với số phức s với phần thực lớn hơn 1 bởi chuỗi vô hạn hội tụ tuyệt đối leonhard euler chứng minh được rằng chuỗi này bằng tích euler với tích vô hạn mở rộng trên mọi số nguyên tố p và chuỗi này hội tụ đối với các số phức s với phần thực lớn hơn 1 sự hội tụ của tích euler chứng tỏ rằng hàm ζ s không có một không điểm nào trong miền này do không có một giá trị s nào làm cho hàm bằng 0 giả thuyết riemann đề cập đến các không điểm nằm ngoài miền hội tụ của chuỗi này do vậy nó cần phải liên tục giải tích đối với mọi số phức số phức s điều này có thể chứng minh khi biểu diễn nó theo hàm eta dirichlet như sau nếu phần thực của s lớn hơn 1 thì hàm zeta thỏa mãn tuy nhiên chuỗi bên vế phải hội tụ không những khi s lớn hơn 1 mà còn trong trường hợp s có phần thực dương do vậy chuỗi thay thế này mở rộng hàm zeta từ miền sang miền lớn hơn ngoại trừ tại các không điểm formula_4 của formula_5 xem hàm eta dirichlet hàm zeta cũng có thể mở rộng tới những giá trị này bằng cách lấy giới hạn sẽ thu được giá trị hữu hạn cho mọi giá trị của s với phần thực dương ngoại trừ
|
[
"chưa",
"được",
"chứng",
"minh",
"tổng",
"quát",
"==",
"hàm",
"zeta",
"riemann",
"==",
"hàm",
"zeta",
"riemann",
"xác",
"định",
"đối",
"với",
"số",
"phức",
"s",
"với",
"phần",
"thực",
"lớn",
"hơn",
"1",
"bởi",
"chuỗi",
"vô",
"hạn",
"hội",
"tụ",
"tuyệt",
"đối",
"leonhard",
"euler",
"chứng",
"minh",
"được",
"rằng",
"chuỗi",
"này",
"bằng",
"tích",
"euler",
"với",
"tích",
"vô",
"hạn",
"mở",
"rộng",
"trên",
"mọi",
"số",
"nguyên",
"tố",
"p",
"và",
"chuỗi",
"này",
"hội",
"tụ",
"đối",
"với",
"các",
"số",
"phức",
"s",
"với",
"phần",
"thực",
"lớn",
"hơn",
"1",
"sự",
"hội",
"tụ",
"của",
"tích",
"euler",
"chứng",
"tỏ",
"rằng",
"hàm",
"ζ",
"s",
"không",
"có",
"một",
"không",
"điểm",
"nào",
"trong",
"miền",
"này",
"do",
"không",
"có",
"một",
"giá",
"trị",
"s",
"nào",
"làm",
"cho",
"hàm",
"bằng",
"0",
"giả",
"thuyết",
"riemann",
"đề",
"cập",
"đến",
"các",
"không",
"điểm",
"nằm",
"ngoài",
"miền",
"hội",
"tụ",
"của",
"chuỗi",
"này",
"do",
"vậy",
"nó",
"cần",
"phải",
"liên",
"tục",
"giải",
"tích",
"đối",
"với",
"mọi",
"số",
"phức",
"số",
"phức",
"s",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"chứng",
"minh",
"khi",
"biểu",
"diễn",
"nó",
"theo",
"hàm",
"eta",
"dirichlet",
"như",
"sau",
"nếu",
"phần",
"thực",
"của",
"s",
"lớn",
"hơn",
"1",
"thì",
"hàm",
"zeta",
"thỏa",
"mãn",
"tuy",
"nhiên",
"chuỗi",
"bên",
"vế",
"phải",
"hội",
"tụ",
"không",
"những",
"khi",
"s",
"lớn",
"hơn",
"1",
"mà",
"còn",
"trong",
"trường",
"hợp",
"s",
"có",
"phần",
"thực",
"dương",
"do",
"vậy",
"chuỗi",
"thay",
"thế",
"này",
"mở",
"rộng",
"hàm",
"zeta",
"từ",
"miền",
"sang",
"miền",
"lớn",
"hơn",
"ngoại",
"trừ",
"tại",
"các",
"không",
"điểm",
"formula_4",
"của",
"formula_5",
"xem",
"hàm",
"eta",
"dirichlet",
"hàm",
"zeta",
"cũng",
"có",
"thể",
"mở",
"rộng",
"tới",
"những",
"giá",
"trị",
"này",
"bằng",
"cách",
"lấy",
"giới",
"hạn",
"sẽ",
"thu",
"được",
"giá",
"trị",
"hữu",
"hạn",
"cho",
"mọi",
"giá",
"trị",
"của",
"s",
"với",
"phần",
"thực",
"dương",
"ngoại",
"trừ"
] |
định chính bản thân các phương trình đã rất khó khắn mà công việc này chỉ dẫn đến những phương trình gần đúng do vậy các nhà lý thuyết dây đành phải tìm những nghiệm gần đúng cho phương trình gần đúng đó sau một vài năm tiến như vũ bão trong cuộc cách mạnh lý thuyết dây lần thứ nhất các nhà vật lý nhận thấy rằng nếu hạn chế trong những phép gần đúng đó thì không đủ để trả lời cho rất nhiều vấn đề căn bản rất cần thiết cho các bước phát triển mới do không có những đề xuất cụ thể để vượt qua các phương pháp gần đúng nhiều nhà vật lý cảm thấy thất vọng và đành quay về những hướng nghiên cứu trước kia của họ đối với những người còn lại thì cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990 là một thời kỳ khó khăn những thời kỳ khô hạn kéo dài vẫn có những phát minh quan trọng và đều đặn nhưng mọi người nghiên cứu đều biết rằng đã đến lúc cần phải tìm ra những phương pháp mới có khả năng vượt ra ngoài những phép gần đúng năm 1995 trong bài giảng làm nức lòng người tại hội nghị siêu dây được tổ chức tại đại học nam california một bài giảng khiến cho cử tọa ít ỏi gồm những chuyên gia hàng đầu thế giới về lý thuyết dây phải kinh ngạc edward witten đã châm ngòi cho cuộc cách
|
[
"định",
"chính",
"bản",
"thân",
"các",
"phương",
"trình",
"đã",
"rất",
"khó",
"khắn",
"mà",
"công",
"việc",
"này",
"chỉ",
"dẫn",
"đến",
"những",
"phương",
"trình",
"gần",
"đúng",
"do",
"vậy",
"các",
"nhà",
"lý",
"thuyết",
"dây",
"đành",
"phải",
"tìm",
"những",
"nghiệm",
"gần",
"đúng",
"cho",
"phương",
"trình",
"gần",
"đúng",
"đó",
"sau",
"một",
"vài",
"năm",
"tiến",
"như",
"vũ",
"bão",
"trong",
"cuộc",
"cách",
"mạnh",
"lý",
"thuyết",
"dây",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"các",
"nhà",
"vật",
"lý",
"nhận",
"thấy",
"rằng",
"nếu",
"hạn",
"chế",
"trong",
"những",
"phép",
"gần",
"đúng",
"đó",
"thì",
"không",
"đủ",
"để",
"trả",
"lời",
"cho",
"rất",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"căn",
"bản",
"rất",
"cần",
"thiết",
"cho",
"các",
"bước",
"phát",
"triển",
"mới",
"do",
"không",
"có",
"những",
"đề",
"xuất",
"cụ",
"thể",
"để",
"vượt",
"qua",
"các",
"phương",
"pháp",
"gần",
"đúng",
"nhiều",
"nhà",
"vật",
"lý",
"cảm",
"thấy",
"thất",
"vọng",
"và",
"đành",
"quay",
"về",
"những",
"hướng",
"nghiên",
"cứu",
"trước",
"kia",
"của",
"họ",
"đối",
"với",
"những",
"người",
"còn",
"lại",
"thì",
"cuối",
"những",
"năm",
"1980",
"và",
"đầu",
"những",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"thời",
"kỳ",
"khó",
"khăn",
"những",
"thời",
"kỳ",
"khô",
"hạn",
"kéo",
"dài",
"vẫn",
"có",
"những",
"phát",
"minh",
"quan",
"trọng",
"và",
"đều",
"đặn",
"nhưng",
"mọi",
"người",
"nghiên",
"cứu",
"đều",
"biết",
"rằng",
"đã",
"đến",
"lúc",
"cần",
"phải",
"tìm",
"ra",
"những",
"phương",
"pháp",
"mới",
"có",
"khả",
"năng",
"vượt",
"ra",
"ngoài",
"những",
"phép",
"gần",
"đúng",
"năm",
"1995",
"trong",
"bài",
"giảng",
"làm",
"nức",
"lòng",
"người",
"tại",
"hội",
"nghị",
"siêu",
"dây",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"đại",
"học",
"nam",
"california",
"một",
"bài",
"giảng",
"khiến",
"cho",
"cử",
"tọa",
"ít",
"ỏi",
"gồm",
"những",
"chuyên",
"gia",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"về",
"lý",
"thuyết",
"dây",
"phải",
"kinh",
"ngạc",
"edward",
"witten",
"đã",
"châm",
"ngòi",
"cho",
"cuộc",
"cách"
] |
sputnik 1 sau khi đã đi qua 10 5 km 6 5 dặm trong khi vừa chụp ảnh vừa thực hiện nhiều thí nghiệm luna 17 tiếp tục kết quả thành công trong cuộc thám hiểm mặt trăng của liên xô bắt đầu bởi luna 16 và zond 8 luna 17 mang lunokhod 1 chiếc đầu tiên trong một loạt các xe di chuyển robot có camera đã bắt đầu vào đầu thập niên 1960 ban đầu như một phần của hoạt động hạ cánh xuống mặt trăng đây là nỗ lực thứ hai để hạ cánh một chiếc xe như vậy trên mặt trăng sau khi thất bại vào tháng 2 năm 1969 giai đoạn hạ cánh được trang bị hai dốc hạ cánh cho giai đoạn này đó là xe tự hành trên mặt trăng == liên kết ngoài == bullet zarya luna 17
|
[
"sputnik",
"1",
"sau",
"khi",
"đã",
"đi",
"qua",
"10",
"5",
"km",
"6",
"5",
"dặm",
"trong",
"khi",
"vừa",
"chụp",
"ảnh",
"vừa",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"thí",
"nghiệm",
"luna",
"17",
"tiếp",
"tục",
"kết",
"quả",
"thành",
"công",
"trong",
"cuộc",
"thám",
"hiểm",
"mặt",
"trăng",
"của",
"liên",
"xô",
"bắt",
"đầu",
"bởi",
"luna",
"16",
"và",
"zond",
"8",
"luna",
"17",
"mang",
"lunokhod",
"1",
"chiếc",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"một",
"loạt",
"các",
"xe",
"di",
"chuyển",
"robot",
"có",
"camera",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1960",
"ban",
"đầu",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"hoạt",
"động",
"hạ",
"cánh",
"xuống",
"mặt",
"trăng",
"đây",
"là",
"nỗ",
"lực",
"thứ",
"hai",
"để",
"hạ",
"cánh",
"một",
"chiếc",
"xe",
"như",
"vậy",
"trên",
"mặt",
"trăng",
"sau",
"khi",
"thất",
"bại",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1969",
"giai",
"đoạn",
"hạ",
"cánh",
"được",
"trang",
"bị",
"hai",
"dốc",
"hạ",
"cánh",
"cho",
"giai",
"đoạn",
"này",
"đó",
"là",
"xe",
"tự",
"hành",
"trên",
"mặt",
"trăng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"zarya",
"luna",
"17"
] |
công chúa haya bint al hussein sinh ngày 03 tháng 05 năm 1974 là con gái của vua hussein của jordan với người vợ thứ ba của ông hoàng hậu alia công chúa haya là vợ của từ trưởng mohammed bin rashid al maktoum cô được biết đến như công chúa hoàng gia haya của jordan tiếng ả rập ھيا một danh hiệu có nguồn gốc từ cha cô == giáo dục == công chúa haya học ở vương quốc anh nơi cô tham gia học tại trường badminton dành cho nữ ở bristol trường bryanston ở dorset và sau trường cao đẳng st hilda đại học oxford cô tốt nghiệp với bằng ba ngành triết học chính trị và kinh tế ppe == liên kết == bullet official website
|
[
"công",
"chúa",
"haya",
"bint",
"al",
"hussein",
"sinh",
"ngày",
"03",
"tháng",
"05",
"năm",
"1974",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"vua",
"hussein",
"của",
"jordan",
"với",
"người",
"vợ",
"thứ",
"ba",
"của",
"ông",
"hoàng",
"hậu",
"alia",
"công",
"chúa",
"haya",
"là",
"vợ",
"của",
"từ",
"trưởng",
"mohammed",
"bin",
"rashid",
"al",
"maktoum",
"cô",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"công",
"chúa",
"hoàng",
"gia",
"haya",
"của",
"jordan",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"ھيا",
"một",
"danh",
"hiệu",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"cha",
"cô",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"công",
"chúa",
"haya",
"học",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"nơi",
"cô",
"tham",
"gia",
"học",
"tại",
"trường",
"badminton",
"dành",
"cho",
"nữ",
"ở",
"bristol",
"trường",
"bryanston",
"ở",
"dorset",
"và",
"sau",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"st",
"hilda",
"đại",
"học",
"oxford",
"cô",
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"bằng",
"ba",
"ngành",
"triết",
"học",
"chính",
"trị",
"và",
"kinh",
"tế",
"ppe",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"official",
"website"
] |
copaifera cearensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ducke miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"copaifera",
"cearensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"ducke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chaetogaedia analis là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"chaetogaedia",
"analis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
fredyan wahyu sugiantoro hay ucil sinh ngày 11 tháng 4 năm 1998 là một cầu thủ bóng đá người indonesia thi đấu ở liga 1 với psms medan anh đá ở vị trí tiền vệ và cũng có thể chơi ở vị trí hậu vệ phải == sự nghiệp == anh bắt đầu sự nghiệp bóng đá với persis solo junior và trở thành đội trưởng của persis solo junior ở soeratin cup 2014 năm 2016 anh gia nhập u-21 ps tni và vô địch indonesia soccer championship u-21 2016 năm 2017 ucil thi đấu cho psms medan ở 2017 liga 2 anh cùng với câu lạc bộ đoạt chức á quân liga 2 2017 và được lên chơi tại liga 1 2018 == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet persis solo junior bullet 2014 á quân soeratin cup bullet ps tni u-21 bullet 2016 indonesia super league u-21 vô địch bullet psms medan bullet 2017 á quân liga 2 bullet 2018 hạng tư indonesia president s cup == liên kết ngoài == bullet fredyan wahyu in liga-indonesia id
|
[
"fredyan",
"wahyu",
"sugiantoro",
"hay",
"ucil",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"4",
"năm",
"1998",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"indonesia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"liga",
"1",
"với",
"psms",
"medan",
"anh",
"đá",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"và",
"cũng",
"có",
"thể",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"bóng",
"đá",
"với",
"persis",
"solo",
"junior",
"và",
"trở",
"thành",
"đội",
"trưởng",
"của",
"persis",
"solo",
"junior",
"ở",
"soeratin",
"cup",
"2014",
"năm",
"2016",
"anh",
"gia",
"nhập",
"u-21",
"ps",
"tni",
"và",
"vô",
"địch",
"indonesia",
"soccer",
"championship",
"u-21",
"2016",
"năm",
"2017",
"ucil",
"thi",
"đấu",
"cho",
"psms",
"medan",
"ở",
"2017",
"liga",
"2",
"anh",
"cùng",
"với",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đoạt",
"chức",
"á",
"quân",
"liga",
"2",
"2017",
"và",
"được",
"lên",
"chơi",
"tại",
"liga",
"1",
"2018",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"bullet",
"persis",
"solo",
"junior",
"bullet",
"2014",
"á",
"quân",
"soeratin",
"cup",
"bullet",
"ps",
"tni",
"u-21",
"bullet",
"2016",
"indonesia",
"super",
"league",
"u-21",
"vô",
"địch",
"bullet",
"psms",
"medan",
"bullet",
"2017",
"á",
"quân",
"liga",
"2",
"bullet",
"2018",
"hạng",
"tư",
"indonesia",
"president",
"s",
"cup",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"fredyan",
"wahyu",
"in",
"liga-indonesia",
"id"
] |
30982 1995 sp5 30982 1995 sp là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 21 tháng 9 năm 1995
|
[
"30982",
"1995",
"sp5",
"30982",
"1995",
"sp",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"1995"
] |
eria moultonii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
|
[
"eria",
"moultonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
có chân dung trên tờ bạc £50 phát hành năm 1990 sắc lệnh được gia hạn tiếp vào các năm 1742 1764 và 1781 ban đầu trụ sở ngân hàng được xây trên nền ngôi đền mithras ở london khu walbrook ngôi đền có từ thời ra đời thành phố london cổ londinium trên nền những trại lính la mã mithras được coi là vị thần của cam kết phù hợp với hình ảnh của ngân hàng ngài herbert bakers xây dựng lại trụ sở của ngân hàng anh thay thế tòa nhà được xây bởi ngài john soane trụ sở mới này từng bị pevsner – sử gia nghệ thuật nổi tiếng đồng thời là kiến trúc sư mô tả là tội ác kiến trúc lớn nhất ở thành phố london thế kỷ 20 ngân hàng đảm nhiệm chức năng quản lý nợ quốc gia từ khi ý tưởng này ra đời và thực hiện thế kỉ 18 cho đến sắc lệnh hoàng gia gia hạn vai trò của ngân hàng năm 1781 ngân hàng anh trở thành ngân hàng của các ngân hàng tức là dự trữ vàng bảo đảm cho lượng giấy bạc phát hành ngày 26 tháng 2 năm 1797 nguy cơ chiến tranh với nước pháp cách mạng tư sản khiến dự trữ vàng sụt giảm nghiêm trọng chính phủ đã cấm ngân hàng xuất vàng chi trả cho giấy bạc thu về lệnh cấm này bãi bỏ năm 1821 thực chất của lệnh cấm này là ngân hàng không đảm bảo
|
[
"có",
"chân",
"dung",
"trên",
"tờ",
"bạc",
"£50",
"phát",
"hành",
"năm",
"1990",
"sắc",
"lệnh",
"được",
"gia",
"hạn",
"tiếp",
"vào",
"các",
"năm",
"1742",
"1764",
"và",
"1781",
"ban",
"đầu",
"trụ",
"sở",
"ngân",
"hàng",
"được",
"xây",
"trên",
"nền",
"ngôi",
"đền",
"mithras",
"ở",
"london",
"khu",
"walbrook",
"ngôi",
"đền",
"có",
"từ",
"thời",
"ra",
"đời",
"thành",
"phố",
"london",
"cổ",
"londinium",
"trên",
"nền",
"những",
"trại",
"lính",
"la",
"mã",
"mithras",
"được",
"coi",
"là",
"vị",
"thần",
"của",
"cam",
"kết",
"phù",
"hợp",
"với",
"hình",
"ảnh",
"của",
"ngân",
"hàng",
"ngài",
"herbert",
"bakers",
"xây",
"dựng",
"lại",
"trụ",
"sở",
"của",
"ngân",
"hàng",
"anh",
"thay",
"thế",
"tòa",
"nhà",
"được",
"xây",
"bởi",
"ngài",
"john",
"soane",
"trụ",
"sở",
"mới",
"này",
"từng",
"bị",
"pevsner",
"–",
"sử",
"gia",
"nghệ",
"thuật",
"nổi",
"tiếng",
"đồng",
"thời",
"là",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"mô",
"tả",
"là",
"tội",
"ác",
"kiến",
"trúc",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"thành",
"phố",
"london",
"thế",
"kỷ",
"20",
"ngân",
"hàng",
"đảm",
"nhiệm",
"chức",
"năng",
"quản",
"lý",
"nợ",
"quốc",
"gia",
"từ",
"khi",
"ý",
"tưởng",
"này",
"ra",
"đời",
"và",
"thực",
"hiện",
"thế",
"kỉ",
"18",
"cho",
"đến",
"sắc",
"lệnh",
"hoàng",
"gia",
"gia",
"hạn",
"vai",
"trò",
"của",
"ngân",
"hàng",
"năm",
"1781",
"ngân",
"hàng",
"anh",
"trở",
"thành",
"ngân",
"hàng",
"của",
"các",
"ngân",
"hàng",
"tức",
"là",
"dự",
"trữ",
"vàng",
"bảo",
"đảm",
"cho",
"lượng",
"giấy",
"bạc",
"phát",
"hành",
"ngày",
"26",
"tháng",
"2",
"năm",
"1797",
"nguy",
"cơ",
"chiến",
"tranh",
"với",
"nước",
"pháp",
"cách",
"mạng",
"tư",
"sản",
"khiến",
"dự",
"trữ",
"vàng",
"sụt",
"giảm",
"nghiêm",
"trọng",
"chính",
"phủ",
"đã",
"cấm",
"ngân",
"hàng",
"xuất",
"vàng",
"chi",
"trả",
"cho",
"giấy",
"bạc",
"thu",
"về",
"lệnh",
"cấm",
"này",
"bãi",
"bỏ",
"năm",
"1821",
"thực",
"chất",
"của",
"lệnh",
"cấm",
"này",
"là",
"ngân",
"hàng",
"không",
"đảm",
"bảo"
] |
proarctacarus johnstoni là một loài bọ ve trong họ arctacaridae
|
[
"proarctacarus",
"johnstoni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"ve",
"trong",
"họ",
"arctacaridae"
] |
liên minh umno-mca có 3 ghế == nhật bản đầu hàng == sau khi nhật bản đầu hàng vào ngày 15 tháng 8 năm 1945 vì hoa kỳ thả bom nguyên tử ở hiroshima và nagasaki nhiều hoạt động đã được tổ chức trên khắp singapore để ăn mừng chiến thắng của cuộc chiến chống nhật với sự đầu hàng của nhật bản người dân singapore rất vui mừng vì quân đội anh chưa đến singapore nên nó vẫn do người nhật quản lý những người làm việc cho nhật bản trong quá khứ đã bị trả thù bởi những người xung quanh họ trại quân sự nhật bản đã bị đốt cháy và các cửa hàng bị cướp phá singapore gần như đã rơi vào tình trạng hỗn loạn cuối cùng vào ngày 5 tháng 9 năm 1945 quân đội anh đã đổ bộ vào singapore vào ngày 12 tháng 9 tòa nhà chính phủ đã tổ chức một buổi lễ đầu hàng singapore là nước ở khu vực đông nam á thay mặt chỉ huy liên quân tại trưởng louis mountbatten chung phía nhật bản là có nguồn gốc từ miền nam nhật bản chỉ huy terauchi hisaichi hiệu lệnh nhưng vì ông ngã bệnh tại sài gòn vì vậy thay đổi bằng cách tổng tư lệnh của bán đảo mã lai seishirō itagaki để thay thế == độc lập == mặc dù sự trở lại của quân đội anh được người dân hoan nghênh nhưng uy tín của họ không còn tốt như trước trong mắt mọi người
|
[
"liên",
"minh",
"umno-mca",
"có",
"3",
"ghế",
"==",
"nhật",
"bản",
"đầu",
"hàng",
"==",
"sau",
"khi",
"nhật",
"bản",
"đầu",
"hàng",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"vì",
"hoa",
"kỳ",
"thả",
"bom",
"nguyên",
"tử",
"ở",
"hiroshima",
"và",
"nagasaki",
"nhiều",
"hoạt",
"động",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"trên",
"khắp",
"singapore",
"để",
"ăn",
"mừng",
"chiến",
"thắng",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"chống",
"nhật",
"với",
"sự",
"đầu",
"hàng",
"của",
"nhật",
"bản",
"người",
"dân",
"singapore",
"rất",
"vui",
"mừng",
"vì",
"quân",
"đội",
"anh",
"chưa",
"đến",
"singapore",
"nên",
"nó",
"vẫn",
"do",
"người",
"nhật",
"quản",
"lý",
"những",
"người",
"làm",
"việc",
"cho",
"nhật",
"bản",
"trong",
"quá",
"khứ",
"đã",
"bị",
"trả",
"thù",
"bởi",
"những",
"người",
"xung",
"quanh",
"họ",
"trại",
"quân",
"sự",
"nhật",
"bản",
"đã",
"bị",
"đốt",
"cháy",
"và",
"các",
"cửa",
"hàng",
"bị",
"cướp",
"phá",
"singapore",
"gần",
"như",
"đã",
"rơi",
"vào",
"tình",
"trạng",
"hỗn",
"loạn",
"cuối",
"cùng",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"9",
"năm",
"1945",
"quân",
"đội",
"anh",
"đã",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"singapore",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"tòa",
"nhà",
"chính",
"phủ",
"đã",
"tổ",
"chức",
"một",
"buổi",
"lễ",
"đầu",
"hàng",
"singapore",
"là",
"nước",
"ở",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"á",
"thay",
"mặt",
"chỉ",
"huy",
"liên",
"quân",
"tại",
"trưởng",
"louis",
"mountbatten",
"chung",
"phía",
"nhật",
"bản",
"là",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"miền",
"nam",
"nhật",
"bản",
"chỉ",
"huy",
"terauchi",
"hisaichi",
"hiệu",
"lệnh",
"nhưng",
"vì",
"ông",
"ngã",
"bệnh",
"tại",
"sài",
"gòn",
"vì",
"vậy",
"thay",
"đổi",
"bằng",
"cách",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"của",
"bán",
"đảo",
"mã",
"lai",
"seishirō",
"itagaki",
"để",
"thay",
"thế",
"==",
"độc",
"lập",
"==",
"mặc",
"dù",
"sự",
"trở",
"lại",
"của",
"quân",
"đội",
"anh",
"được",
"người",
"dân",
"hoan",
"nghênh",
"nhưng",
"uy",
"tín",
"của",
"họ",
"không",
"còn",
"tốt",
"như",
"trước",
"trong",
"mắt",
"mọi",
"người"
] |
lose you to love me lose you to love me là một bài hát của ca sĩ người mỹ selena gomez ca khúc được phát hành bởi interscope records vào ngày 23 tháng 10 năm 2019 dưới dạng đĩa đơn trong album phòng thu thứ ba của cô rare 2020 bài hát được viết bởi gomez julia michaels justin tranter và nhà sản xuất mattman & robin với sự sản xuất thêm của finneas o connell gomez đã phát hành đĩa đơn thứ hai của album look at her now vào ngay ngày hôm sau lose you to love me được các nhà phê bình âm nhạc đánh giá tốt với lời khen ngợi đặc biệt dành cho lời bài hát bài hát là một thành công thương mại lớn đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng billboard hot 100 của hoa kỳ trở thành đĩa đơn quán quân đầu tiên của gomez trên bảng xếp hạng đó trên bình diện quốc tế nó đứng đầu các bảng xếp hạng ở canada và ireland và đạt vị trí số một trong năm nước hàng đầu tại úc áo cộng hòa séc estonia hy lạp hungary latvia litva malaysia new zealand na uy singapore slovakia bồ đào nha thụy sĩ và vương quốc anh cũng như top 10 tại bỉ đan mạch phần lan đức iceland hà lan và thụy điển ca khúc đã được công nhận là bài hát hay thứ hai trong năm 2019 của varm trong khi billboard xếp hạng đây là bài hát hay
|
[
"lose",
"you",
"to",
"love",
"me",
"lose",
"you",
"to",
"love",
"me",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"ca",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"selena",
"gomez",
"ca",
"khúc",
"được",
"phát",
"hành",
"bởi",
"interscope",
"records",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"dưới",
"dạng",
"đĩa",
"đơn",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"ba",
"của",
"cô",
"rare",
"2020",
"bài",
"hát",
"được",
"viết",
"bởi",
"gomez",
"julia",
"michaels",
"justin",
"tranter",
"và",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"mattman",
"&",
"robin",
"với",
"sự",
"sản",
"xuất",
"thêm",
"của",
"finneas",
"o",
"connell",
"gomez",
"đã",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"hai",
"của",
"album",
"look",
"at",
"her",
"now",
"vào",
"ngay",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"lose",
"you",
"to",
"love",
"me",
"được",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"đánh",
"giá",
"tốt",
"với",
"lời",
"khen",
"ngợi",
"đặc",
"biệt",
"dành",
"cho",
"lời",
"bài",
"hát",
"bài",
"hát",
"là",
"một",
"thành",
"công",
"thương",
"mại",
"lớn",
"đạt",
"vị",
"trí",
"số",
"một",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"quán",
"quân",
"đầu",
"tiên",
"của",
"gomez",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đó",
"trên",
"bình",
"diện",
"quốc",
"tế",
"nó",
"đứng",
"đầu",
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ở",
"canada",
"và",
"ireland",
"và",
"đạt",
"vị",
"trí",
"số",
"một",
"trong",
"năm",
"nước",
"hàng",
"đầu",
"tại",
"úc",
"áo",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"estonia",
"hy",
"lạp",
"hungary",
"latvia",
"litva",
"malaysia",
"new",
"zealand",
"na",
"uy",
"singapore",
"slovakia",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thụy",
"sĩ",
"và",
"vương",
"quốc",
"anh",
"cũng",
"như",
"top",
"10",
"tại",
"bỉ",
"đan",
"mạch",
"phần",
"lan",
"đức",
"iceland",
"hà",
"lan",
"và",
"thụy",
"điển",
"ca",
"khúc",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"bài",
"hát",
"hay",
"thứ",
"hai",
"trong",
"năm",
"2019",
"của",
"varm",
"trong",
"khi",
"billboard",
"xếp",
"hạng",
"đây",
"là",
"bài",
"hát",
"hay"
] |
ctenomys pundti là một loài động vật có vú trong họ ctenomyidae bộ gặm nhấm loài này được nehring mô tả năm 1900
|
[
"ctenomys",
"pundti",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"ctenomyidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"nehring",
"mô",
"tả",
"năm",
"1900"
] |
carex sphaerogyna là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1883
|
[
"carex",
"sphaerogyna",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883"
] |
millettia rubiginosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được wight arn miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"millettia",
"rubiginosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"wight",
"arn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phyllotreta cleomica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được furth miêu tả khoa học năm 1979
|
[
"phyllotreta",
"cleomica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"furth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1979"
] |
theretra indistincta là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae == phân phát == nó được tìm thấy ở queensland papua new guinea indonesia và quần đảo bismarck == sinh học == ấu trùng ăn vitis vinifera chúng có màu xanh lá cây hoặc nâu quá trình hoá nhộng diễn ra trong một con nhộmg màu đốm == phụ loài == bullet theretra indistincta indistincta queensland papua new guinea indonesia bullet theretra indistincta bismarcki quần đảo bismarck bullet theretra indistincta manuselensis ceram bullet theretra indistincta papuensis papua new guinea
|
[
"theretra",
"indistincta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"==",
"phân",
"phát",
"==",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"queensland",
"papua",
"new",
"guinea",
"indonesia",
"và",
"quần",
"đảo",
"bismarck",
"==",
"sinh",
"học",
"==",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"vitis",
"vinifera",
"chúng",
"có",
"màu",
"xanh",
"lá",
"cây",
"hoặc",
"nâu",
"quá",
"trình",
"hoá",
"nhộng",
"diễn",
"ra",
"trong",
"một",
"con",
"nhộmg",
"màu",
"đốm",
"==",
"phụ",
"loài",
"==",
"bullet",
"theretra",
"indistincta",
"indistincta",
"queensland",
"papua",
"new",
"guinea",
"indonesia",
"bullet",
"theretra",
"indistincta",
"bismarcki",
"quần",
"đảo",
"bismarck",
"bullet",
"theretra",
"indistincta",
"manuselensis",
"ceram",
"bullet",
"theretra",
"indistincta",
"papuensis",
"papua",
"new",
"guinea"
] |
do axit xianhydric xảy ra sau khi ăn sắn chưa được chế biến đúng cách và là một nguyên nhân gây ra tử vong ở trẻ em một cuộc nghiên cứu tại bệnh viện nhi đồng 1 tp hcm cho thấy ngộ độc sắn chiếm tỉ lệ 10% trong số ngộ độc thức ăn với tỉ lệ tử vong là 16 7% phòng ngừa bullet sắn phải được lột bỏ vỏ cắt bỏ phần đầu và đuôi vì những phần này chứa nhiều độc chất ngâm trong nước qua đêm luộc với nhiều nước và mở nắp nồi khi luộc mục đích là để độc tố tan theo nước và bốc hơi theo hơi nước bullet không ăn đọt sắn sắn cao sản sắn lâu năm sắn có vị đắng những loại này chứa rất nhiều độc chất bullet không cho trẻ em ăn nhiều sắn bullet không nên ăn sắn nguyên củ nướng hoặc chiên không chế biến khi chưa gọt vỏ vì độc chất còn nguyên chưa bị khử == chế biến sử dụng == sắn có nhiều công dụng trong chế biến công nghiệp thức ăn gia súc và lương thực thực phẩm củ sắn dùng để ăn tươi làm thức ăn gia súc chế biến sắn lát khô bột sắn nghiền tinh bột sắn tinh bột sắn biến tính các sản phẩm từ tinh bột sắn như bột ngọt cồn maltodextrin lysine acid citric xiro glucose và đường glucose tinh thể mạch nha giàu maltose hồ vải hồ giấy colender phủ giấy bìa các tông hoàng kim anh ngô kế sương
|
[
"do",
"axit",
"xianhydric",
"xảy",
"ra",
"sau",
"khi",
"ăn",
"sắn",
"chưa",
"được",
"chế",
"biến",
"đúng",
"cách",
"và",
"là",
"một",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"ra",
"tử",
"vong",
"ở",
"trẻ",
"em",
"một",
"cuộc",
"nghiên",
"cứu",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"nhi",
"đồng",
"1",
"tp",
"hcm",
"cho",
"thấy",
"ngộ",
"độc",
"sắn",
"chiếm",
"tỉ",
"lệ",
"10%",
"trong",
"số",
"ngộ",
"độc",
"thức",
"ăn",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"là",
"16",
"7%",
"phòng",
"ngừa",
"bullet",
"sắn",
"phải",
"được",
"lột",
"bỏ",
"vỏ",
"cắt",
"bỏ",
"phần",
"đầu",
"và",
"đuôi",
"vì",
"những",
"phần",
"này",
"chứa",
"nhiều",
"độc",
"chất",
"ngâm",
"trong",
"nước",
"qua",
"đêm",
"luộc",
"với",
"nhiều",
"nước",
"và",
"mở",
"nắp",
"nồi",
"khi",
"luộc",
"mục",
"đích",
"là",
"để",
"độc",
"tố",
"tan",
"theo",
"nước",
"và",
"bốc",
"hơi",
"theo",
"hơi",
"nước",
"bullet",
"không",
"ăn",
"đọt",
"sắn",
"sắn",
"cao",
"sản",
"sắn",
"lâu",
"năm",
"sắn",
"có",
"vị",
"đắng",
"những",
"loại",
"này",
"chứa",
"rất",
"nhiều",
"độc",
"chất",
"bullet",
"không",
"cho",
"trẻ",
"em",
"ăn",
"nhiều",
"sắn",
"bullet",
"không",
"nên",
"ăn",
"sắn",
"nguyên",
"củ",
"nướng",
"hoặc",
"chiên",
"không",
"chế",
"biến",
"khi",
"chưa",
"gọt",
"vỏ",
"vì",
"độc",
"chất",
"còn",
"nguyên",
"chưa",
"bị",
"khử",
"==",
"chế",
"biến",
"sử",
"dụng",
"==",
"sắn",
"có",
"nhiều",
"công",
"dụng",
"trong",
"chế",
"biến",
"công",
"nghiệp",
"thức",
"ăn",
"gia",
"súc",
"và",
"lương",
"thực",
"thực",
"phẩm",
"củ",
"sắn",
"dùng",
"để",
"ăn",
"tươi",
"làm",
"thức",
"ăn",
"gia",
"súc",
"chế",
"biến",
"sắn",
"lát",
"khô",
"bột",
"sắn",
"nghiền",
"tinh",
"bột",
"sắn",
"tinh",
"bột",
"sắn",
"biến",
"tính",
"các",
"sản",
"phẩm",
"từ",
"tinh",
"bột",
"sắn",
"như",
"bột",
"ngọt",
"cồn",
"maltodextrin",
"lysine",
"acid",
"citric",
"xiro",
"glucose",
"và",
"đường",
"glucose",
"tinh",
"thể",
"mạch",
"nha",
"giàu",
"maltose",
"hồ",
"vải",
"hồ",
"giấy",
"colender",
"phủ",
"giấy",
"bìa",
"các",
"tông",
"hoàng",
"kim",
"anh",
"ngô",
"kế",
"sương"
] |
nam sang-mi sinh ngày 3 tháng 5 năm 1984 là nữ diễn viên người mẫu người hàn quốc == sự nghiệp == nam sang-mi từng đi làm thêm tại một cửa hàng lotteria ở gần đại học hanyang vào mùa thu năm 2001 một khách hàng đã chụp ảnh cô đăng lên mạng sau đó nam sang-mi nhanh chóng trở thành ulzzang rồi làm diễn viên == đời tư == nam sang-mi kết hôn với một doanh nhân cùng tuổi tại một nhà thờ nhỏ ở quận yangpyeon tỉnh gyeonggi vào ngày 24 tháng 1 năm 2015 cô mang thai và được dự sinh con vào tháng 11 năm 2015 cô sinh con gái đầu lòng vào trưa ngày 12 tháng 11 năm 2015 == liên kết ngoài == bullet nam sang-mi tại yeuleum entertainment bullet nam sang-mi fanclub trên daum
|
[
"nam",
"sang-mi",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"5",
"năm",
"1984",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mẫu",
"người",
"hàn",
"quốc",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"nam",
"sang-mi",
"từng",
"đi",
"làm",
"thêm",
"tại",
"một",
"cửa",
"hàng",
"lotteria",
"ở",
"gần",
"đại",
"học",
"hanyang",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2001",
"một",
"khách",
"hàng",
"đã",
"chụp",
"ảnh",
"cô",
"đăng",
"lên",
"mạng",
"sau",
"đó",
"nam",
"sang-mi",
"nhanh",
"chóng",
"trở",
"thành",
"ulzzang",
"rồi",
"làm",
"diễn",
"viên",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"nam",
"sang-mi",
"kết",
"hôn",
"với",
"một",
"doanh",
"nhân",
"cùng",
"tuổi",
"tại",
"một",
"nhà",
"thờ",
"nhỏ",
"ở",
"quận",
"yangpyeon",
"tỉnh",
"gyeonggi",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"năm",
"2015",
"cô",
"mang",
"thai",
"và",
"được",
"dự",
"sinh",
"con",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"cô",
"sinh",
"con",
"gái",
"đầu",
"lòng",
"vào",
"trưa",
"ngày",
"12",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nam",
"sang-mi",
"tại",
"yeuleum",
"entertainment",
"bullet",
"nam",
"sang-mi",
"fanclub",
"trên",
"daum"
] |
sân vận động được bố trí ở hai khán đài dọc theo chiều dài của sân và sức chứa cao nhất từ trước đến nay là trong các trận đấu với đức và anh 5 019 người chứng kiến họ thua đức và 4 952 người chứng kiến họ thua anh trận đấu quốc tế chính thức đầu tiên của san marino đó là trận thua 4–0 trước thụy sĩ cũng được diễn ra tại đây đây cũng là sân nhà của các đội trẻ của san marino một số đội có thành tích trên đấu trường quốc tế kém hơn đội cao hơn mặc dù đội u-21 của họ đã giành chiến thắng sốc 1–0 trước đối thủ wales vào năm 2013 vào năm 2014 đội tuyển bóng đá quốc gia san marino đã giành được điểm đầu tiên tại vòng loại giải vô địch bóng đá châu âu tại đây trong trận hòa 0–0 với estonia sân đã tổ chức các trận đấu tại giải vô địch bóng đá u-21 châu âu 2019 trận chung kết cúp quốc nội san marino coppa titano cũng được diễn ra ở đây mỗi năm == xem thêm == bullet thể thao tại san marino bullet bóng đá tại san marino == liên kết ngoài == bullet world stadium article
|
[
"sân",
"vận",
"động",
"được",
"bố",
"trí",
"ở",
"hai",
"khán",
"đài",
"dọc",
"theo",
"chiều",
"dài",
"của",
"sân",
"và",
"sức",
"chứa",
"cao",
"nhất",
"từ",
"trước",
"đến",
"nay",
"là",
"trong",
"các",
"trận",
"đấu",
"với",
"đức",
"và",
"anh",
"5",
"019",
"người",
"chứng",
"kiến",
"họ",
"thua",
"đức",
"và",
"4",
"952",
"người",
"chứng",
"kiến",
"họ",
"thua",
"anh",
"trận",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"chính",
"thức",
"đầu",
"tiên",
"của",
"san",
"marino",
"đó",
"là",
"trận",
"thua",
"4–0",
"trước",
"thụy",
"sĩ",
"cũng",
"được",
"diễn",
"ra",
"tại",
"đây",
"đây",
"cũng",
"là",
"sân",
"nhà",
"của",
"các",
"đội",
"trẻ",
"của",
"san",
"marino",
"một",
"số",
"đội",
"có",
"thành",
"tích",
"trên",
"đấu",
"trường",
"quốc",
"tế",
"kém",
"hơn",
"đội",
"cao",
"hơn",
"mặc",
"dù",
"đội",
"u-21",
"của",
"họ",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"sốc",
"1–0",
"trước",
"đối",
"thủ",
"wales",
"vào",
"năm",
"2013",
"vào",
"năm",
"2014",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"san",
"marino",
"đã",
"giành",
"được",
"điểm",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"vòng",
"loại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"châu",
"âu",
"tại",
"đây",
"trong",
"trận",
"hòa",
"0–0",
"với",
"estonia",
"sân",
"đã",
"tổ",
"chức",
"các",
"trận",
"đấu",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-21",
"châu",
"âu",
"2019",
"trận",
"chung",
"kết",
"cúp",
"quốc",
"nội",
"san",
"marino",
"coppa",
"titano",
"cũng",
"được",
"diễn",
"ra",
"ở",
"đây",
"mỗi",
"năm",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thể",
"thao",
"tại",
"san",
"marino",
"bullet",
"bóng",
"đá",
"tại",
"san",
"marino",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"world",
"stadium",
"article"
] |
mồi đã chết do chó sói tấn công hiện nay ở đại ngàn sơn la hàng chục năm nay ít nghe đến chuyện hổ chẳng mấy ai thấy dấu hiệu của loài chúa sơn lâm nhưng người mông ở bản tốc tát trên lại thường được nghe tiếng hổ gầm nên tiếng hổ gầm thế nào dấu chân hổ ra sao nhiều người có kinh nghiệm đều biết có thời điểm hổ khổng lồ xuất hiện ở lục yên có lúc ở rừng văn chấn trạm tấu có lúc ở mù cang chải những huyện này đều nằm ở phần đuôi của dãy hoàng liên sơn rừng rậm hoang vu mà hổ là loài di chuyển liên tục nên có thể bắt gặp ở nhiều nơi dấu hiệu để nhận biết là những tiếng gầm dấu chân và đặc biệt là hiện tượng mất thú nuôi thời gian gần đây hổ xuất hiện ở khu rừng thuộc huyện mường la giáp với quỳnh nhai của sơn la và mù cang chải của yên bái ở bản tốc tát trên thuộc xã chiềng công mường la vào năm 2009 ghi nhận về việc hổ xuất hiện tại lâm đồng có hai con cọp một lớn một nhỏ khoảng một tuần nay thường xuất hiện gần khu dân cư thôn 3 xã tư nghĩa huyện cát tiên tỉnh lâm đồng vồ gia súc nuôi thả rông ăn thịt người dân bị mất dê bò lợn thả rông đi tìm thì phát hiện những phần thịt rải rác các nơi và
|
[
"mồi",
"đã",
"chết",
"do",
"chó",
"sói",
"tấn",
"công",
"hiện",
"nay",
"ở",
"đại",
"ngàn",
"sơn",
"la",
"hàng",
"chục",
"năm",
"nay",
"ít",
"nghe",
"đến",
"chuyện",
"hổ",
"chẳng",
"mấy",
"ai",
"thấy",
"dấu",
"hiệu",
"của",
"loài",
"chúa",
"sơn",
"lâm",
"nhưng",
"người",
"mông",
"ở",
"bản",
"tốc",
"tát",
"trên",
"lại",
"thường",
"được",
"nghe",
"tiếng",
"hổ",
"gầm",
"nên",
"tiếng",
"hổ",
"gầm",
"thế",
"nào",
"dấu",
"chân",
"hổ",
"ra",
"sao",
"nhiều",
"người",
"có",
"kinh",
"nghiệm",
"đều",
"biết",
"có",
"thời",
"điểm",
"hổ",
"khổng",
"lồ",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"lục",
"yên",
"có",
"lúc",
"ở",
"rừng",
"văn",
"chấn",
"trạm",
"tấu",
"có",
"lúc",
"ở",
"mù",
"cang",
"chải",
"những",
"huyện",
"này",
"đều",
"nằm",
"ở",
"phần",
"đuôi",
"của",
"dãy",
"hoàng",
"liên",
"sơn",
"rừng",
"rậm",
"hoang",
"vu",
"mà",
"hổ",
"là",
"loài",
"di",
"chuyển",
"liên",
"tục",
"nên",
"có",
"thể",
"bắt",
"gặp",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"dấu",
"hiệu",
"để",
"nhận",
"biết",
"là",
"những",
"tiếng",
"gầm",
"dấu",
"chân",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"hiện",
"tượng",
"mất",
"thú",
"nuôi",
"thời",
"gian",
"gần",
"đây",
"hổ",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"khu",
"rừng",
"thuộc",
"huyện",
"mường",
"la",
"giáp",
"với",
"quỳnh",
"nhai",
"của",
"sơn",
"la",
"và",
"mù",
"cang",
"chải",
"của",
"yên",
"bái",
"ở",
"bản",
"tốc",
"tát",
"trên",
"thuộc",
"xã",
"chiềng",
"công",
"mường",
"la",
"vào",
"năm",
"2009",
"ghi",
"nhận",
"về",
"việc",
"hổ",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"lâm",
"đồng",
"có",
"hai",
"con",
"cọp",
"một",
"lớn",
"một",
"nhỏ",
"khoảng",
"một",
"tuần",
"nay",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"gần",
"khu",
"dân",
"cư",
"thôn",
"3",
"xã",
"tư",
"nghĩa",
"huyện",
"cát",
"tiên",
"tỉnh",
"lâm",
"đồng",
"vồ",
"gia",
"súc",
"nuôi",
"thả",
"rông",
"ăn",
"thịt",
"người",
"dân",
"bị",
"mất",
"dê",
"bò",
"lợn",
"thả",
"rông",
"đi",
"tìm",
"thì",
"phát",
"hiện",
"những",
"phần",
"thịt",
"rải",
"rác",
"các",
"nơi",
"và"
] |
lục phân 256 xu 16 tức là $2 56 bảng liệt kê sau đây chính là một trò đùa với hệ thập lục phân ba hàng đầu tiên là tích của số 12 trong khi hàng cuối cùng 0x12 trong thập lục phân lại là 18 giá trị 0xdeadbeef ox dead beef trâu chết [thành] thịt bò đôi khi được gài vào bộ nhớ chưa được ráp giá trị khởi đầu uninitialized memory == triển khai sang hệ nhị phân == khi làm việc với máy vi tính chúng ta thường phải xử lý dữ liệu nhị phân song xử lý con số trong hệ thập lục phân lại dễ dàng hơn so với hệ nhị phân toàn số chỉ có 0 và 1 rất nhiều trong khi chúng ta thông thuộc với hệ thập phân hơn các hệ cơ số khác việc biến đổi số từ hệ nhị phân sang hệ thập lục phân lại dễ hơn là việc biến chúng sang hệ thập phân vì mỗi một số thập lục phân tương đương với 4 bit nhị phân 4 hãy thử cân nhắc việc biến đổi số 1111 sang hệ thập phân vì mỗi vị trí của một con số trong hệ nhị phân cơ số 2 chỉ cho phép giá trị 0 hay 1 mà thôi việc định giá trị của con số tại vị trí ấy tính từ bên phải là một việc tương đối dễ dàng bullet 0001 1 bullet 0010 2 bullet 0100 4 bullet 1000 8 vì vậy đây là một con tính đơn giản nhưng
|
[
"lục",
"phân",
"256",
"xu",
"16",
"tức",
"là",
"$2",
"56",
"bảng",
"liệt",
"kê",
"sau",
"đây",
"chính",
"là",
"một",
"trò",
"đùa",
"với",
"hệ",
"thập",
"lục",
"phân",
"ba",
"hàng",
"đầu",
"tiên",
"là",
"tích",
"của",
"số",
"12",
"trong",
"khi",
"hàng",
"cuối",
"cùng",
"0x12",
"trong",
"thập",
"lục",
"phân",
"lại",
"là",
"18",
"giá",
"trị",
"0xdeadbeef",
"ox",
"dead",
"beef",
"trâu",
"chết",
"[thành]",
"thịt",
"bò",
"đôi",
"khi",
"được",
"gài",
"vào",
"bộ",
"nhớ",
"chưa",
"được",
"ráp",
"giá",
"trị",
"khởi",
"đầu",
"uninitialized",
"memory",
"==",
"triển",
"khai",
"sang",
"hệ",
"nhị",
"phân",
"==",
"khi",
"làm",
"việc",
"với",
"máy",
"vi",
"tính",
"chúng",
"ta",
"thường",
"phải",
"xử",
"lý",
"dữ",
"liệu",
"nhị",
"phân",
"song",
"xử",
"lý",
"con",
"số",
"trong",
"hệ",
"thập",
"lục",
"phân",
"lại",
"dễ",
"dàng",
"hơn",
"so",
"với",
"hệ",
"nhị",
"phân",
"toàn",
"số",
"chỉ",
"có",
"0",
"và",
"1",
"rất",
"nhiều",
"trong",
"khi",
"chúng",
"ta",
"thông",
"thuộc",
"với",
"hệ",
"thập",
"phân",
"hơn",
"các",
"hệ",
"cơ",
"số",
"khác",
"việc",
"biến",
"đổi",
"số",
"từ",
"hệ",
"nhị",
"phân",
"sang",
"hệ",
"thập",
"lục",
"phân",
"lại",
"dễ",
"hơn",
"là",
"việc",
"biến",
"chúng",
"sang",
"hệ",
"thập",
"phân",
"vì",
"mỗi",
"một",
"số",
"thập",
"lục",
"phân",
"tương",
"đương",
"với",
"4",
"bit",
"nhị",
"phân",
"4",
"hãy",
"thử",
"cân",
"nhắc",
"việc",
"biến",
"đổi",
"số",
"1111",
"sang",
"hệ",
"thập",
"phân",
"vì",
"mỗi",
"vị",
"trí",
"của",
"một",
"con",
"số",
"trong",
"hệ",
"nhị",
"phân",
"cơ",
"số",
"2",
"chỉ",
"cho",
"phép",
"giá",
"trị",
"0",
"hay",
"1",
"mà",
"thôi",
"việc",
"định",
"giá",
"trị",
"của",
"con",
"số",
"tại",
"vị",
"trí",
"ấy",
"tính",
"từ",
"bên",
"phải",
"là",
"một",
"việc",
"tương",
"đối",
"dễ",
"dàng",
"bullet",
"0001",
"1",
"bullet",
"0010",
"2",
"bullet",
"0100",
"4",
"bullet",
"1000",
"8",
"vì",
"vậy",
"đây",
"là",
"một",
"con",
"tính",
"đơn",
"giản",
"nhưng"
] |
masdevallia alismifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
|
[
"masdevallia",
"alismifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"kraenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
hán đã quá tải với hàng ngàn người bị sốt và bị chỉ trích nặng nề về độ tin cậy của các số liệu từ chính phủ trung quốc mặc dù các bài đăng này hiện đã bị xóa do không rõ lý do vào ngày 26 tháng 1 thành phố sán đầu ở quảng đông đã tuyên bố phong tỏa một phần thành phố mặc dù lệnh này đã nhanh chóng đảo ngược chỉ hai giờ sau đó điều này tạo ra sự hỗn loạn khi người dân đổ xô đến các siêu thị để dự trữ thực phẩm ngay sau khi lệnh này được tuyên bố và việc người dân tích trữ thực phẩm đã không chấm dứt cho đến khi chính quyền đảo ngược quyết định của họ caixin cho biết cách diễn đạt ban đầu của sán đầu là nghiêm ngặt chưa từng thấy và sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến cuộc sống của người dân nếu được thực hiện như hiện tại bộ phận kiểm soát ổ dịch của sán đầu sau đó đã làm rõ rằng họ sẽ không hạn chế việc đi lại và tất cả những gì họ sẽ làm là khử trùng các phương tiện được sử dụng để vận chuyển chính quyền thủ đô bắc kinh và một số thành phố lớn khác bao gồm hàng châu quảng châu và thâm quyến tuyên bố ngày 26 tháng 1 rằng các thành phố này sẽ không bị phong tỏa tương tự như của tỉnh hồ bắc tin đồn về
|
[
"hán",
"đã",
"quá",
"tải",
"với",
"hàng",
"ngàn",
"người",
"bị",
"sốt",
"và",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"nặng",
"nề",
"về",
"độ",
"tin",
"cậy",
"của",
"các",
"số",
"liệu",
"từ",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"mặc",
"dù",
"các",
"bài",
"đăng",
"này",
"hiện",
"đã",
"bị",
"xóa",
"do",
"không",
"rõ",
"lý",
"do",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1",
"thành",
"phố",
"sán",
"đầu",
"ở",
"quảng",
"đông",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"phong",
"tỏa",
"một",
"phần",
"thành",
"phố",
"mặc",
"dù",
"lệnh",
"này",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"đảo",
"ngược",
"chỉ",
"hai",
"giờ",
"sau",
"đó",
"điều",
"này",
"tạo",
"ra",
"sự",
"hỗn",
"loạn",
"khi",
"người",
"dân",
"đổ",
"xô",
"đến",
"các",
"siêu",
"thị",
"để",
"dự",
"trữ",
"thực",
"phẩm",
"ngay",
"sau",
"khi",
"lệnh",
"này",
"được",
"tuyên",
"bố",
"và",
"việc",
"người",
"dân",
"tích",
"trữ",
"thực",
"phẩm",
"đã",
"không",
"chấm",
"dứt",
"cho",
"đến",
"khi",
"chính",
"quyền",
"đảo",
"ngược",
"quyết",
"định",
"của",
"họ",
"caixin",
"cho",
"biết",
"cách",
"diễn",
"đạt",
"ban",
"đầu",
"của",
"sán",
"đầu",
"là",
"nghiêm",
"ngặt",
"chưa",
"từng",
"thấy",
"và",
"sẽ",
"ảnh",
"hưởng",
"nghiêm",
"trọng",
"đến",
"cuộc",
"sống",
"của",
"người",
"dân",
"nếu",
"được",
"thực",
"hiện",
"như",
"hiện",
"tại",
"bộ",
"phận",
"kiểm",
"soát",
"ổ",
"dịch",
"của",
"sán",
"đầu",
"sau",
"đó",
"đã",
"làm",
"rõ",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"không",
"hạn",
"chế",
"việc",
"đi",
"lại",
"và",
"tất",
"cả",
"những",
"gì",
"họ",
"sẽ",
"làm",
"là",
"khử",
"trùng",
"các",
"phương",
"tiện",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"vận",
"chuyển",
"chính",
"quyền",
"thủ",
"đô",
"bắc",
"kinh",
"và",
"một",
"số",
"thành",
"phố",
"lớn",
"khác",
"bao",
"gồm",
"hàng",
"châu",
"quảng",
"châu",
"và",
"thâm",
"quyến",
"tuyên",
"bố",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1",
"rằng",
"các",
"thành",
"phố",
"này",
"sẽ",
"không",
"bị",
"phong",
"tỏa",
"tương",
"tự",
"như",
"của",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"tin",
"đồn",
"về"
] |
bussière-poitevine là một xã của tỉnh haute-vienne thuộc vùng nouvelle-aquitaine miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-vienne == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"bussière-poitevine",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-vienne",
"thuộc",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-vienne",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.