text
stringlengths
1
7.22k
words
list
masdevallia loui là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer dalström mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "masdevallia", "loui", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "dalström", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
adonisea carmosina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "adonisea", "carmosina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hr 5183 b là một hành tinh ngoài hệ mặt trời nằm cách xa 102 7 năm ánh sáng trong chòm sao xử nữ quay quanh ngôi sao hr 5183 khối lượng của nó bằng 3 lần khối lượng sao mộc nó có quỹ đạo bị lệch lớn e≃0 84 đưa nó từ trong quỹ đạo của sao mộc vượt ra ngoài quỹ đạo của sao hải vương nó được phát hiện vào năm 2019 dựa trê...
[ "hr", "5183", "b", "là", "một", "hành", "tinh", "ngoài", "hệ", "mặt", "trời", "nằm", "cách", "xa", "102", "7", "năm", "ánh", "sáng", "trong", "chòm", "sao", "xử", "nữ", "quay", "quanh", "ngôi", "sao", "hr", "5183", "khối", "lượng", "của", "nó", "bằ...
Enrico Fermi sinh tại Rome ngày 29 tháng 9 năm 1901. Ông là con thứ ba của Alberto Fermi và Ida de Gattis. Ông có một chi là Maria lớn hơn ông hai tuổi, và người anh Giulio lớn hơn ông một tuổi. Sau khi hai cậu bé được gởi đến cộng đồng nông thôn để được chăm sóc, Enrico được gởi về gia đình ở Rome khi ông 2 tuổi rưỡi....
[ "Enrico", "Fermi", "sinh", "tại", "Rome", "ngày", "29", "tháng", "9", "năm", "1901.", "Ông", "là", "con", "thứ", "ba", "của", "Alberto", "Fermi", "và", "Ida", "de", "Gattis.", "Ông", "có", "một", "chi", "là", "Maria", "lớn", "hơn", "ông", "hai", "tuổ...
sahpau np là một thị xã và là một nagar panchayat của quận hathras thuộc bang uttar pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ sahpau np có dân số 7965 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% sahpau np có tỷ lệ 57% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59...
[ "sahpau", "np", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "hathras", "thuộc", "bang", "uttar", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", ...
mà lời bài hát đã được giải thích bởi các nhà phê bình âm nhạc như là một cuộc đả kích vào kẻ nhiệt tình đứng sau tố cáo trong phiên tòa xét xử lạm dụng tình dục trẻ em của jackson thomas sneddon nhiều nhà phê bình đánh giá bài hát lưu ý rằng người đàn ông lạnh trong lời bài hát là sneddon khi tên dom s sheldon từ phần...
[ "mà", "lời", "bài", "hát", "đã", "được", "giải", "thích", "bởi", "các", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "như", "là", "một", "cuộc", "đả", "kích", "vào", "kẻ", "nhiệt", "tình", "đứng", "sau", "tố", "cáo", "trong", "phiên", "tòa", "xét", "xử", "l...
3% tên tiếng bồ đào nha brasil três por cento là bộ phim truyền hình trực tuyến thể loại kịch tính phản địa đàng của brasil được tạo ra bởi pedro aguilera với hai diễn viên chính là joão miguel và bianca comparato phim được phát triển từ một tập phim độc lập năm 2009 dây là loạt phim truyền hình gốc tiếng bồ đào nha đầ...
[ "3%", "tên", "tiếng", "bồ", "đào", "nha", "brasil", "três", "por", "cento", "là", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "trực", "tuyến", "thể", "loại", "kịch", "tính", "phản", "địa", "đàng", "của", "brasil", "được", "tạo", "ra", "bởi", "pedro", "aguilera", "...
người tây ban nha gặp phải thay vào đó amadas tìm thấy một khu định cư khiêm tốn hơn mặc dù ông rất ấn tượng với khí hậu và chất lượng đất của khu vực harriot và gans khám phá lãnh thổ virginia gặp gỡ các bộ lạc thổ dân châu mỹ và lấy tài nguyên thiên nhiên trong chuyến đi của mình harriot và các trợ lý của ông đã thu ...
[ "người", "tây", "ban", "nha", "gặp", "phải", "thay", "vào", "đó", "amadas", "tìm", "thấy", "một", "khu", "định", "cư", "khiêm", "tốn", "hơn", "mặc", "dù", "ông", "rất", "ấn", "tượng", "với", "khí", "hậu", "và", "chất", "lượng", "đất", "của", "khu", ...
philoscia pigmentatusmina là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được miêu tả khoa học năm bởi budde-lund
[ "philoscia", "pigmentatusmina", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "philosciidae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "bởi", "budde-lund" ]
họ protein hay protein family là một nhóm các protein liên quan với nhau về mặt tiến hóa trong nhiều trường hợp một họ protein có một họ gen tương ứng trong đó mỗi gen mã hóa một protein tương ứng với mối quan hệ 1 1 chúng ta không nên nhầm lẫn họ protein với họ được sử dụng trong phân loại các loài protein trong một h...
[ "họ", "protein", "hay", "protein", "family", "là", "một", "nhóm", "các", "protein", "liên", "quan", "với", "nhau", "về", "mặt", "tiến", "hóa", "trong", "nhiều", "trường", "hợp", "một", "họ", "protein", "có", "một", "họ", "gen", "tương", "ứng", "trong", ...
caponago là một đô thị ở tỉnh monza và brianza thuộc vùng lombardia của italia khoảng 20 km về phía đông bắc củathành phố tỉnh lỵ milano đến thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 dân số đô thị này là 4 917 người diện tích là 5 0 km² caponago giáp các đô thị agrate brianza cambiago pessano con bornago carugate == liên kết ngoà...
[ "caponago", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "monza", "và", "brianza", "thuộc", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "khoảng", "20", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "củathành", "phố", "tỉnh", "lỵ", "milano", "đến", "thời", "điểm", "31", "tháng"...
tesma melema là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "tesma", "melema", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
bộ trưởng giao thông campuchia và việt nam đã đồng ý xây dựng tuyến đường sắt kết nối phnôm pênh và thành phố hồ chí minh nhưng lần này đi qua thị trấn biên giới bavet chỗ cửa khẩu quốc tế việt nam – campuchia thỏa thuận này được gia hạn vào năm 2020 == xem thêm == bullet đường sắt campuchia bullet đường sắt việt nam b...
[ "bộ", "trưởng", "giao", "thông", "campuchia", "và", "việt", "nam", "đã", "đồng", "ý", "xây", "dựng", "tuyến", "đường", "sắt", "kết", "nối", "phnôm", "pênh", "và", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "nhưng", "lần", "này", "đi", "qua", "thị", "trấn", ...
cho là trực tiếp thuộc bộ nội vụ chế độ nghĩa vụ quân sự toàn quốc bị bãi bỏ từ năm 1997 pháp có một quân đoàn đặc biệt là binh đoàn lê dương pháp thành lập vào năm 1830 bao gồm những người ngoại quốc đến từ hơn 140 quốc gia có nguyện vọng phục vụ trong quân đội pháp họ trở thành công dân pháp sau khi kết thúc giai đoạ...
[ "cho", "là", "trực", "tiếp", "thuộc", "bộ", "nội", "vụ", "chế", "độ", "nghĩa", "vụ", "quân", "sự", "toàn", "quốc", "bị", "bãi", "bỏ", "từ", "năm", "1997", "pháp", "có", "một", "quân", "đoàn", "đặc", "biệt", "là", "binh", "đoàn", "lê", "dương", "phá...
Trong quá trình tái cấu trúc sau hai sự kiện trên, Trump đã giải quyết xong một phần lớn khoản nợ cá nhân 900 triệu USD của mình vào năm 1994 và giảm đi khá nhiều khoản nợ kinh doanh gần 3,5 tỉ USD. Mặc dù phải bán đi du thuyền Trump Princess và công ty Trump Shuttle (mua năm 1989), ông vẫn giữ lại đựoc Trump Tower ở T...
[ "Trong", "quá", "trình", "tái", "cấu", "trúc", "sau", "hai", "sự", "kiện", "trên,", "Trump", "đã", "giải", "quyết", "xong", "một", "phần", "lớn", "khoản", "nợ", "cá", "nhân", "900", "triệu", "USD", "của", "mình", "vào", "năm", "1994", "và", "giảm", "...
do và hợp tác mở về các hướng dẫn trồng cây trồng và kiến thức khác openfarm bắt đầu như một phần của farmbot nhưng đã trở thành dự án độc lập riêng == xem thêm == bullet hệ sinh thái mã nguồn mở bullet dự án reprap == liên kết ngoài == bullet official product website bullet farmbot project community website bullet far...
[ "do", "và", "hợp", "tác", "mở", "về", "các", "hướng", "dẫn", "trồng", "cây", "trồng", "và", "kiến", "thức", "khác", "openfarm", "bắt", "đầu", "như", "một", "phần", "của", "farmbot", "nhưng", "đã", "trở", "thành", "dự", "án", "độc", "lập", "riêng", "=...
uranophora romani là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "uranophora", "romani", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
một nhân viên khác donna carlson báo cáo rằng mecham tin rằng anh ta có được chức vụ bằng quyền thiêng liêng và do đó không quá quan tâm đến cảm xúc của người khác mecham ghi danh tại cao đẳng bang arizona nay là đại học bang arizona vào năm 1947 và chuyên ngành quản lý và kinh tế năm 1950 anh rời trường 16 giờ tín chỉ...
[ "một", "nhân", "viên", "khác", "donna", "carlson", "báo", "cáo", "rằng", "mecham", "tin", "rằng", "anh", "ta", "có", "được", "chức", "vụ", "bằng", "quyền", "thiêng", "liêng", "và", "do", "đó", "không", "quá", "quan", "tâm", "đến", "cảm", "xúc", "của", ...
cấp các tàu hiện có và kết hợp các súng bắn vào các tàu mới == vũ khí trong trận chiến == === đế quốc nga === bullet velikiy knyaz konstantin tàu chiến tuyến 120 súng bullet tri sviatitelia tàu chiến tuyến 120 súng bullet parizh 120 súng tàu chiến tuyến bullet imperatritsa maria tàu chiến tuyến 84 súng hạm bullet chesm...
[ "cấp", "các", "tàu", "hiện", "có", "và", "kết", "hợp", "các", "súng", "bắn", "vào", "các", "tàu", "mới", "==", "vũ", "khí", "trong", "trận", "chiến", "==", "===", "đế", "quốc", "nga", "===", "bullet", "velikiy", "knyaz", "konstantin", "tàu", "chiến", ...
giờ trở về alagaesia nữa và rời xa đất nước với saphira
[ "giờ", "trở", "về", "alagaesia", "nữa", "và", "rời", "xa", "đất", "nước", "với", "saphira" ]
châteauneuf-val-saint-donat là một xã ở tỉnh alpes-de-haute-provence vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence
[ "châteauneuf-val-saint-donat", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "alpes-de-haute-provence", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "alpes-de-haute-provence" ]
dryopteris strigosissima là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dryopteris", "strigosissima", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được...
gia người pháp jean froissart nói rằng [nhà vua] có đôi mặt đỏ rực tựa như màu của gỗ đàn hương cho thấy rõ ràng ông ta không phải người dũng cảm một người chỉ thích lẩn quẩn trong nhà hơn là ra ngoài trời trái với quan điểm của froissar sử gia người scotland — andrew xứ wyntoun và walter bower cả hai đều sử dụng nguồn...
[ "gia", "người", "pháp", "jean", "froissart", "nói", "rằng", "[nhà", "vua]", "có", "đôi", "mặt", "đỏ", "rực", "tựa", "như", "màu", "của", "gỗ", "đàn", "hương", "cho", "thấy", "rõ", "ràng", "ông", "ta", "không", "phải", "người", "dũng", "cảm", "một", "...
cho ấn bản phát hành vào ngày 10 tháng 10 năm 2017 trở thành đĩa đơn quán quân thứ tư của nhóm trên bảng xếp hạng tính đến tháng 9 năm 2019 nó đã bán được gần 100 000 lượt tải xuống ở hoa kỳ vào ngày 9 tháng 2 năm 2018 nó đã được trao chứng nhận vàng bởi hiệp hội công nghiệp ghi âm hoa kỳ riaa khi đạt được 500 000 đơn ...
[ "cho", "ấn", "bản", "phát", "hành", "vào", "ngày", "10", "tháng", "10", "năm", "2017", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "thứ", "tư", "của", "nhóm", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "tính", "đến", "tháng", "9", "năm", "2019", "nó", "đã", ...
eraric mất năm 541 là vua của người ostrogoth được bầu làm vua dưới tư cách là người nổi bật nhất trong số những người rugii liên minh với người ostrogoth ông triệu tập một hội đồng để thuyết phục liên minh giảng hòa với hoàng đế đông la mã [justinianus] dưới quyền bá chủ của la mã những người ostrogoth chủ chiến đã ph...
[ "eraric", "mất", "năm", "541", "là", "vua", "của", "người", "ostrogoth", "được", "bầu", "làm", "vua", "dưới", "tư", "cách", "là", "người", "nổi", "bật", "nhất", "trong", "số", "những", "người", "rugii", "liên", "minh", "với", "người", "ostrogoth", "ông",...
begonia schulziana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được urb ekman mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "begonia", "schulziana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "urb", "ekman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
stylosomus hartmanni là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2003
[ "stylosomus", "hartmanni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
gilbert arkansas gilbert là một thị trấn thuộc quận searcy tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 28 người == dân số == bullet dân số năm 2000 33 người bullet dân số năm 2010 28 người == tham khảo == bullet american finder
[ "gilbert", "arkansas", "gilbert", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "searcy", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "28", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "s...
Trương Chiêu (chữ Hán: 張昭; 156 - 236) là khai quốc công thần của nước Đông Ngô thời Tam Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
[ "Trương", "Chiêu", "(chữ", "Hán:", "張昭;", "156", "-", "236)", "là", "khai", "quốc", "công", "thần", "của", "nước", "Đông", "Ngô", "thời", "Tam", "Quốc", "trong", "lịch", "sử", "Trung", "Quốc." ]
mưa lớn nhiều ngày nước sông hán thủy dâng cao tràn ra ngoài đê khiến phàn thành bị nước lũ vây kín ngoài thành 7 đạo quân của vu cấm người bị chết đuối người bỏ chạy vu cấm dẫn các tướng chạy lên nơi cao quan sát thế nước nhưng không có cách nào thoát ra được quan vũ dẫn quân cưỡi thuyền tới vây đánh vu cấm và các tướ...
[ "mưa", "lớn", "nhiều", "ngày", "nước", "sông", "hán", "thủy", "dâng", "cao", "tràn", "ra", "ngoài", "đê", "khiến", "phàn", "thành", "bị", "nước", "lũ", "vây", "kín", "ngoài", "thành", "7", "đạo", "quân", "của", "vu", "cấm", "người", "bị", "chết", "đu...
trúc xương của rùa rất phức tạp rùa nói chung vốn cơ bản rất nhút nhát và chúng không bao giờ rời bỏ chiếc mai của mình rùa không như các loài động vật có vỏ khác chúng không dám hoàn toàn rời khỏi áo khoác ngoài của mình vì mai là phần cấu trúc xương của rùa còn bên trong đó thì cấu trúc nội tạng bên trong mai rùa đượ...
[ "trúc", "xương", "của", "rùa", "rất", "phức", "tạp", "rùa", "nói", "chung", "vốn", "cơ", "bản", "rất", "nhút", "nhát", "và", "chúng", "không", "bao", "giờ", "rời", "bỏ", "chiếc", "mai", "của", "mình", "rùa", "không", "như", "các", "loài", "động", "vậ...
asparagus falcatus là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "asparagus", "falcatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
từ một người phụ nữ kapilavastu tên là kisā gotami ca ngợi vẻ ngoài đẹp trai của hoàng tử bài hát có chứa từ nirvṛtā có nghĩa là chúc phúc an bình nhưng rồi cũng bị dập tắt vào cõi niết bàn bài hát đã mê hoặc anh ta vì lý do này và anh ta coi đó là dấu hiệu cho thấy đã đến lúc anh ta tìm kiếm niết bàn foucher mô tả điề...
[ "từ", "một", "người", "phụ", "nữ", "kapilavastu", "tên", "là", "kisā", "gotami", "ca", "ngợi", "vẻ", "ngoài", "đẹp", "trai", "của", "hoàng", "tử", "bài", "hát", "có", "chứa", "từ", "nirvṛtā", "có", "nghĩa", "là", "chúc", "phúc", "an", "bình", "nhưng", ...
mecaphesa oreades là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi mecaphesa mecaphesa oreades được eugène simon miêu tả năm 1900
[ "mecaphesa", "oreades", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mecaphesa", "mecaphesa", "oreades", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1900" ]
thiếp tuy nhiên hai chị em không bao giờ cãi vã ăn ở đoàn kết đoan trang hiền thục nhường nhịn nhau từng cử chỉ hành động khiến người ngoài đều phải mến mộ lúc ngu thuấn được thụ phong nước hữu ngu thì nữ anh làm thứ phi vẫn phụ giúp chị quản lý công việc mỗi khi chồng đi vắng sau khi ngu thuấn lên ngôi thiên tử thường...
[ "thiếp", "tuy", "nhiên", "hai", "chị", "em", "không", "bao", "giờ", "cãi", "vã", "ăn", "ở", "đoàn", "kết", "đoan", "trang", "hiền", "thục", "nhường", "nhịn", "nhau", "từng", "cử", "chỉ", "hành", "động", "khiến", "người", "ngoài", "đều", "phải", "mến", ...
nhận là một phiên bản 450 chỗ ngồi với kiểu bố trí 3-4-3 giảm khoảng cách giữa các hàng ghế không phiên bản chở hàng hay kết hợp chở khách chở hàng được đề xuất === marketing === il-86 được dự định dành cho aeroflot và không có ý xuất khẩu nó là một phần của hệ thống cung cấp và chỉ định tập trung hoá của liên xô được ...
[ "nhận", "là", "một", "phiên", "bản", "450", "chỗ", "ngồi", "với", "kiểu", "bố", "trí", "3-4-3", "giảm", "khoảng", "cách", "giữa", "các", "hàng", "ghế", "không", "phiên", "bản", "chở", "hàng", "hay", "kết", "hợp", "chở", "khách", "chở", "hàng", "được", ...
thyene dancala là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi thyene thyene dancala được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1947
[ "thyene", "dancala", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "thyene", "thyene", "dancala", "được", "lodovico", "di", "caporiacco", "miêu", "tả", "năm", "1947" ]
ecbolium amplexicaule là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "ecbolium", "amplexicaule", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "s", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
sapois vosges sapois là một xã ở tỉnh vosges vùng grand est pháp xã này có diện tích 16 89 km² dân số năm 1999 là 624 người xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 423–1005 m trên mực nước biển người dân địa phương danh xưng tiếng pháp là sapoisiens == liên kết ngoài == bullet sapois trên trang mạng của viện địa lý quốc gia ...
[ "sapois", "vosges", "sapois", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "vosges", "vùng", "grand", "est", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "16", "89", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "624", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "...
eumeces cholistanensis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được masroor mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "eumeces", "cholistanensis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "masroor", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
kozyörük malkara kozyörük là một thị trấn thuộc huyện malkara tỉnh tekirdağ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 376 người
[ "kozyörük", "malkara", "kozyörük", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "malkara", "tỉnh", "tekirdağ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "376", "người" ]
zbarazh tiếng ukraina збараж là một thành phố của ukraina thành phố này thuộc tỉnh ternopil thành phố này có diện tích km² dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 13 228 người
[ "zbarazh", "tiếng", "ukraina", "збараж", "là", "một", "thành", "phố", "của", "ukraina", "thành", "phố", "này", "thuộc", "tỉnh", "ternopil", "thành", "phố", "này", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001"...
trong 100 phụ nữ châu phi có ảnh hưởng nhất châu phi vào tháng 5 năm 2014 đề cập đến như là một trong 10 phụ nữ châu phi có ảnh hưởng nhất trong nông nghiệp của tạp chí giới tính nông nghiệp và an toàn lương thực agrigender journal và bầu cử là thành viên của viện hàn lâm khoa học châu phi
[ "trong", "100", "phụ", "nữ", "châu", "phi", "có", "ảnh", "hưởng", "nhất", "châu", "phi", "vào", "tháng", "5", "năm", "2014", "đề", "cập", "đến", "như", "là", "một", "trong", "10", "phụ", "nữ", "châu", "phi", "có", "ảnh", "hưởng", "nhất", "trong", "...
nomada trapidoi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được michener mô tả khoa học năm 1954
[ "nomada", "trapidoi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "michener", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
tại hải ngoại có 7 triệu hoa kiều hậu kỳ khang hy sau một thời gian dài khôi phục và phát triển xã hội trở nên an định hơn song nhân đinh và địa mẫu ghi trong sổ sách vẫn tăng chậm một mặt là do việc thanh tra nhân khẩu và thổ địa không triệt để hơn nữa địa chủ phần nhiều cố tình báo ít đi người nghèo bị đánh thuế nặng...
[ "tại", "hải", "ngoại", "có", "7", "triệu", "hoa", "kiều", "hậu", "kỳ", "khang", "hy", "sau", "một", "thời", "gian", "dài", "khôi", "phục", "và", "phát", "triển", "xã", "hội", "trở", "nên", "an", "định", "hơn", "song", "nhân", "đinh", "và", "địa", "...
dicranomyia archangelica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dicranomyia", "archangelica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
barleria maclaudii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được benoist mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "barleria", "maclaudii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "benoist", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
có lúc lên đến 800 km h thì chỉ cần một chút sai lầm cũng có thể khiến chiếc xe vỡ tan tành với 21 vòng đua chính và 4 vòng mở rộng người chơi trong vai anakin skywalker sẽ sát cánh bên 5 người bạn và sau khi kết thúc bảy vòng đua của một chặng sẽ có thêm một người mới để chinh phục trò chơi nếu trong phim trò đua xe r...
[ "có", "lúc", "lên", "đến", "800", "km", "h", "thì", "chỉ", "cần", "một", "chút", "sai", "lầm", "cũng", "có", "thể", "khiến", "chiếc", "xe", "vỡ", "tan", "tành", "với", "21", "vòng", "đua", "chính", "và", "4", "vòng", "mở", "rộng", "người", "chơi", ...
hypsicera fuscipilosa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hypsicera", "fuscipilosa", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
hahncappsia nigripes là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "hahncappsia", "nigripes", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
kishimoto toru toru kishimoto sinh ngày 14 tháng 1 năm 1972 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == toru kishimoto đã từng chơi cho cerezo osaka
[ "kishimoto", "toru", "toru", "kishimoto", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "1", "năm", "1972", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "toru", "kishimoto", "đã", "từng", "chơi", "ch...
zenkaioh juragaon == vũ khí == gearlinger sentaigear zenkai buckle == mecha == === sentai gears === sentai gears 戦 隊 ギ ア sentai gia là những vật phẩm đặc biệt mà các zenkaiger sử dụng để truy cập sức mạnh của họ ngoài các gear biến hình cá nhân họ còn sở hữu các gear đặc biệt giúp mở khóa sức mạnh của các super sentai ...
[ "zenkaioh", "juragaon", "==", "vũ", "khí", "==", "gearlinger", "sentaigear", "zenkai", "buckle", "==", "mecha", "==", "===", "sentai", "gears", "===", "sentai", "gears", "戦", "隊", "ギ", "ア", "sentai", "gia", "là", "những", "vật", "phẩm", "đặc", "biệt", "m...
thiếu lâm có thể chỉ đến một trong các khái niệm sau bullet thiếu lâm tự một ngôi chùa nổi tiếng ở trung quốc bullet võ thiếu lâm môn võ cổ truyền nổi tiếng của trung quốc với các phái như nam thiếu lâm và bắc thiếu lâm hay thiếu lâm nam phái và thiếu lâm bắc phái phân chia do khác biệt về địa lý cũng như lối kỹ thuật ...
[ "thiếu", "lâm", "có", "thể", "chỉ", "đến", "một", "trong", "các", "khái", "niệm", "sau", "bullet", "thiếu", "lâm", "tự", "một", "ngôi", "chùa", "nổi", "tiếng", "ở", "trung", "quốc", "bullet", "võ", "thiếu", "lâm", "môn", "võ", "cổ", "truyền", "nổi", ...
scutellaria orientalis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "scutellaria", "orientalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "l", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
stenosticta coppensi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "stenosticta", "coppensi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
điểm trung bình 57% dựa trên 15 lời đánh giá nó chỉ được số điểm 53% trên metacritic
[ "điểm", "trung", "bình", "57%", "dựa", "trên", "15", "lời", "đánh", "giá", "nó", "chỉ", "được", "số", "điểm", "53%", "trên", "metacritic" ]
festuca viviparoidea là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được krajina ex pavlick mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "festuca", "viviparoidea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "krajina", "ex", "pavlick", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
cinnamomum amplifolium là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được mez donn sm kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "cinnamomum", "amplifolium", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "mez", "donn", "sm", "kosterm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
hms bellona tám tàu chiến của hải quân hoàng gia anh từng được đặt cái tên hms bellona được đặt theo tên vị nữ thần chiến tranh trong thần thoại la mã bullet hms bellona 1747 là một tàu chiến 30 khẩu pháo nguyên là chiếc tàu lùng bellone của pháp bị chiếm năm 1747 và bị bán năm 1749 bullet hms bellona 1760 là một tàu c...
[ "hms", "bellona", "tám", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "từng", "được", "đặt", "cái", "tên", "hms", "bellona", "được", "đặt", "theo", "tên", "vị", "nữ", "thần", "chiến", "tranh", "trong", "thần", "thoại", "la", "mã", "bull...
trifolium physodes là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m bieb miêu tả khoa học đầu tiên
[ "trifolium", "physodes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "m", "bieb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trường đại học phi công giáo === chính sách đối ngoại === ==== chiến tranh lietuva moskva ==== ===== chiến tranh lần thứ nhất 1507-1508 ===== sau khi lên cầm quyền zygmunt i tăng cường các hoạt động bành trướng ra bên ngoài ở biên giới phía đông vương công vasili iii của nga đe dọa và nhiều lần xâm nhập vào công quốc l...
[ "trường", "đại", "học", "phi", "công", "giáo", "===", "chính", "sách", "đối", "ngoại", "===", "====", "chiến", "tranh", "lietuva", "moskva", "====", "=====", "chiến", "tranh", "lần", "thứ", "nhất", "1507-1508", "=====", "sau", "khi", "lên", "cầm", "quyền",...
tìm kiếm các phương pháp để lắp ráp các phân tử đơn lẻ này thành các tập hợp siêu phân tử bao gồm nhiều phân tử được sắp xếp theo một cách xác định rõ ràng những cách tiếp cận này sử dụng các khái niệm về tự lắp ráp phân tử và hoặc hóa học siêu phân tử để tự động sắp xếp chúng thành một số cấu trúc hữu ích thông qua cá...
[ "tìm", "kiếm", "các", "phương", "pháp", "để", "lắp", "ráp", "các", "phân", "tử", "đơn", "lẻ", "này", "thành", "các", "tập", "hợp", "siêu", "phân", "tử", "bao", "gồm", "nhiều", "phân", "tử", "được", "sắp", "xếp", "theo", "một", "cách", "xác", "định", ...
colobodontium là một chi rêu trong họ sematophyllaceae
[ "colobodontium", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae" ]
espeletia idroboi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "espeletia", "idroboi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
khoảng 200 vai kịch phần lớn là vai chính và 150 kịch truyền thanh cùng 4 kịch truyền hình năm 1920 lần đầu tiên ipsen đóng vai chính trong phim lavinen do người chồng thứ ba của bà emanuel gregers đạo diễn năm 1922 và 1923 bà đóng phim với gregers tổng cộng bà đã diễn xuất trong 12 phim năm 1942 ipsen bắt đầu làm đạo ...
[ "khoảng", "200", "vai", "kịch", "phần", "lớn", "là", "vai", "chính", "và", "150", "kịch", "truyền", "thanh", "cùng", "4", "kịch", "truyền", "hình", "năm", "1920", "lần", "đầu", "tiên", "ipsen", "đóng", "vai", "chính", "trong", "phim", "lavinen", "do", ...
neandra brunnea bullet common names neandra brunnea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "neandra", "brunnea", "bullet", "common", "names", "neandra", "brunnea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
công nghệ tuyển quặng apatit loại 2 lào cai và lựa chọn thuốc tuyển để định hướng chế tạo
[ "công", "nghệ", "tuyển", "quặng", "apatit", "loại", "2", "lào", "cai", "và", "lựa", "chọn", "thuốc", "tuyển", "để", "định", "hướng", "chế", "tạo" ]
mukia cucurbitaceae mukia là một chi thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae == loài == chi mukia gồm các loài
[ "mukia", "cucurbitaceae", "mukia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "==", "loài", "==", "chi", "mukia", "gồm", "các", "loài" ]
tam điệp huyện tam điệp là một huyện cũ thuộc tỉnh hà nam ninh sau thuộc tỉnh ninh bình việt nam == địa lý == huyện tam điệp nằm ở phía nam tỉnh ninh bình có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện kim sơn bullet phía tây giáp hai huyện hoa lư và nho quan bullet phía nam giáp thị xã bỉm sơn và hai huyện hà trung nga ...
[ "tam", "điệp", "huyện", "tam", "điệp", "là", "một", "huyện", "cũ", "thuộc", "tỉnh", "hà", "nam", "ninh", "sau", "thuộc", "tỉnh", "ninh", "bình", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "huyện", "tam", "điệp", "nằm", "ở", "phía", "nam", "tỉnh", "ninh"...
choerodon là một chi cá biển thuộc họ cá bàng chài tên gọi chung bằng tiếng anh cho các loài thuộc chi này là tuskfish cá răng nanh vì tất cả chúng đều có bộ răng nhọn và cong == từ nguyên == từ định danh của chi này được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng hy lạp cổ đại choíros χοίρος con heo và odoús ὀδούς răng hàm ý đề...
[ "choerodon", "là", "một", "chi", "cá", "biển", "thuộc", "họ", "cá", "bàng", "chài", "tên", "gọi", "chung", "bằng", "tiếng", "anh", "cho", "các", "loài", "thuộc", "chi", "này", "là", "tuskfish", "cá", "răng", "nanh", "vì", "tất", "cả", "chúng", "đều", ...
scelolyperus transitus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1893
[ "scelolyperus", "transitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "horn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1893" ]
centropogon connatilobatus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được lammers mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "centropogon", "connatilobatus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "lammers", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
heptanthura novaezealandiae là một loài chân đều trong họ expanathuridae loài này được kensley miêu tả khoa học năm 1978
[ "heptanthura", "novaezealandiae", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "expanathuridae", "loài", "này", "được", "kensley", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1978" ]
cyperus surinamensis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được rottb mô tả khoa học đầu tiên năm 1773
[ "cyperus", "surinamensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "rottb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1773" ]
chưa được chứng minh tổng quát == hàm zeta riemann == hàm zeta riemann xác định đối với số phức s với phần thực lớn hơn 1 bởi chuỗi vô hạn hội tụ tuyệt đối leonhard euler chứng minh được rằng chuỗi này bằng tích euler với tích vô hạn mở rộng trên mọi số nguyên tố p và chuỗi này hội tụ đối với các số phức s với phần thự...
[ "chưa", "được", "chứng", "minh", "tổng", "quát", "==", "hàm", "zeta", "riemann", "==", "hàm", "zeta", "riemann", "xác", "định", "đối", "với", "số", "phức", "s", "với", "phần", "thực", "lớn", "hơn", "1", "bởi", "chuỗi", "vô", "hạn", "hội", "tụ", "tuyệ...
định chính bản thân các phương trình đã rất khó khắn mà công việc này chỉ dẫn đến những phương trình gần đúng do vậy các nhà lý thuyết dây đành phải tìm những nghiệm gần đúng cho phương trình gần đúng đó sau một vài năm tiến như vũ bão trong cuộc cách mạnh lý thuyết dây lần thứ nhất các nhà vật lý nhận thấy rằng nếu hạ...
[ "định", "chính", "bản", "thân", "các", "phương", "trình", "đã", "rất", "khó", "khắn", "mà", "công", "việc", "này", "chỉ", "dẫn", "đến", "những", "phương", "trình", "gần", "đúng", "do", "vậy", "các", "nhà", "lý", "thuyết", "dây", "đành", "phải", "tìm", ...
sputnik 1 sau khi đã đi qua 10 5 km 6 5 dặm trong khi vừa chụp ảnh vừa thực hiện nhiều thí nghiệm luna 17 tiếp tục kết quả thành công trong cuộc thám hiểm mặt trăng của liên xô bắt đầu bởi luna 16 và zond 8 luna 17 mang lunokhod 1 chiếc đầu tiên trong một loạt các xe di chuyển robot có camera đã bắt đầu vào đầu thập ni...
[ "sputnik", "1", "sau", "khi", "đã", "đi", "qua", "10", "5", "km", "6", "5", "dặm", "trong", "khi", "vừa", "chụp", "ảnh", "vừa", "thực", "hiện", "nhiều", "thí", "nghiệm", "luna", "17", "tiếp", "tục", "kết", "quả", "thành", "công", "trong", "cuộc", "...
công chúa haya bint al hussein sinh ngày 03 tháng 05 năm 1974 là con gái của vua hussein của jordan với người vợ thứ ba của ông hoàng hậu alia công chúa haya là vợ của từ trưởng mohammed bin rashid al maktoum cô được biết đến như công chúa hoàng gia haya của jordan tiếng ả rập ھيا một danh hiệu có nguồn gốc từ cha cô =...
[ "công", "chúa", "haya", "bint", "al", "hussein", "sinh", "ngày", "03", "tháng", "05", "năm", "1974", "là", "con", "gái", "của", "vua", "hussein", "của", "jordan", "với", "người", "vợ", "thứ", "ba", "của", "ông", "hoàng", "hậu", "alia", "công", "chúa", ...
copaifera cearensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ducke miêu tả khoa học đầu tiên
[ "copaifera", "cearensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "ducke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chaetogaedia analis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "chaetogaedia", "analis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
fredyan wahyu sugiantoro hay ucil sinh ngày 11 tháng 4 năm 1998 là một cầu thủ bóng đá người indonesia thi đấu ở liga 1 với psms medan anh đá ở vị trí tiền vệ và cũng có thể chơi ở vị trí hậu vệ phải == sự nghiệp == anh bắt đầu sự nghiệp bóng đá với persis solo junior và trở thành đội trưởng của persis solo junior ở so...
[ "fredyan", "wahyu", "sugiantoro", "hay", "ucil", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "4", "năm", "1998", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "indonesia", "thi", "đấu", "ở", "liga", "1", "với", "psms", "medan", "anh", "đá", "ở", "vị", "trí", ...
30982 1995 sp5 30982 1995 sp là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 21 tháng 9 năm 1995
[ "30982", "1995", "sp5", "30982", "1995", "sp", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh",...
eria moultonii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "eria", "moultonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
có chân dung trên tờ bạc £50 phát hành năm 1990 sắc lệnh được gia hạn tiếp vào các năm 1742 1764 và 1781 ban đầu trụ sở ngân hàng được xây trên nền ngôi đền mithras ở london khu walbrook ngôi đền có từ thời ra đời thành phố london cổ londinium trên nền những trại lính la mã mithras được coi là vị thần của cam kết phù h...
[ "có", "chân", "dung", "trên", "tờ", "bạc", "£50", "phát", "hành", "năm", "1990", "sắc", "lệnh", "được", "gia", "hạn", "tiếp", "vào", "các", "năm", "1742", "1764", "và", "1781", "ban", "đầu", "trụ", "sở", "ngân", "hàng", "được", "xây", "trên", "nền", ...
proarctacarus johnstoni là một loài bọ ve trong họ arctacaridae
[ "proarctacarus", "johnstoni", "là", "một", "loài", "bọ", "ve", "trong", "họ", "arctacaridae" ]
liên minh umno-mca có 3 ghế == nhật bản đầu hàng == sau khi nhật bản đầu hàng vào ngày 15 tháng 8 năm 1945 vì hoa kỳ thả bom nguyên tử ở hiroshima và nagasaki nhiều hoạt động đã được tổ chức trên khắp singapore để ăn mừng chiến thắng của cuộc chiến chống nhật với sự đầu hàng của nhật bản người dân singapore rất vui mừn...
[ "liên", "minh", "umno-mca", "có", "3", "ghế", "==", "nhật", "bản", "đầu", "hàng", "==", "sau", "khi", "nhật", "bản", "đầu", "hàng", "vào", "ngày", "15", "tháng", "8", "năm", "1945", "vì", "hoa", "kỳ", "thả", "bom", "nguyên", "tử", "ở", "hiroshima", ...
lose you to love me lose you to love me là một bài hát của ca sĩ người mỹ selena gomez ca khúc được phát hành bởi interscope records vào ngày 23 tháng 10 năm 2019 dưới dạng đĩa đơn trong album phòng thu thứ ba của cô rare 2020 bài hát được viết bởi gomez julia michaels justin tranter và nhà sản xuất mattman &amp robin ...
[ "lose", "you", "to", "love", "me", "lose", "you", "to", "love", "me", "là", "một", "bài", "hát", "của", "ca", "sĩ", "người", "mỹ", "selena", "gomez", "ca", "khúc", "được", "phát", "hành", "bởi", "interscope", "records", "vào", "ngày", "23", "tháng", ...
ctenomys pundti là một loài động vật có vú trong họ ctenomyidae bộ gặm nhấm loài này được nehring mô tả năm 1900
[ "ctenomys", "pundti", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "ctenomyidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "nehring", "mô", "tả", "năm", "1900" ]
carex sphaerogyna là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1883
[ "carex", "sphaerogyna", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1883" ]
millettia rubiginosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được wight arn miêu tả khoa học đầu tiên
[ "millettia", "rubiginosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "wight", "arn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
phyllotreta cleomica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được furth miêu tả khoa học năm 1979
[ "phyllotreta", "cleomica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "furth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1979" ]
theretra indistincta là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae == phân phát == nó được tìm thấy ở queensland papua new guinea indonesia và quần đảo bismarck == sinh học == ấu trùng ăn vitis vinifera chúng có màu xanh lá cây hoặc nâu quá trình hoá nhộng diễn ra trong một con nhộmg màu đốm == phụ loài == bullet theretra i...
[ "theretra", "indistincta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "==", "phân", "phát", "==", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "queensland", "papua", "new", "guinea", "indonesia", "và", "quần", "đảo", "bismarck", "==", "sinh", "h...
do axit xianhydric xảy ra sau khi ăn sắn chưa được chế biến đúng cách và là một nguyên nhân gây ra tử vong ở trẻ em một cuộc nghiên cứu tại bệnh viện nhi đồng 1 tp hcm cho thấy ngộ độc sắn chiếm tỉ lệ 10% trong số ngộ độc thức ăn với tỉ lệ tử vong là 16 7% phòng ngừa bullet sắn phải được lột bỏ vỏ cắt bỏ phần đầu và đu...
[ "do", "axit", "xianhydric", "xảy", "ra", "sau", "khi", "ăn", "sắn", "chưa", "được", "chế", "biến", "đúng", "cách", "và", "là", "một", "nguyên", "nhân", "gây", "ra", "tử", "vong", "ở", "trẻ", "em", "một", "cuộc", "nghiên", "cứu", "tại", "bệnh", "viện"...
nam sang-mi sinh ngày 3 tháng 5 năm 1984 là nữ diễn viên người mẫu người hàn quốc == sự nghiệp == nam sang-mi từng đi làm thêm tại một cửa hàng lotteria ở gần đại học hanyang vào mùa thu năm 2001 một khách hàng đã chụp ảnh cô đăng lên mạng sau đó nam sang-mi nhanh chóng trở thành ulzzang rồi làm diễn viên == đời tư == ...
[ "nam", "sang-mi", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "1984", "là", "nữ", "diễn", "viên", "người", "mẫu", "người", "hàn", "quốc", "==", "sự", "nghiệp", "==", "nam", "sang-mi", "từng", "đi", "làm", "thêm", "tại", "một", "cửa", "hàng", "lotteria", ...
sân vận động được bố trí ở hai khán đài dọc theo chiều dài của sân và sức chứa cao nhất từ ​​trước đến nay là trong các trận đấu với đức và anh 5 019 người chứng kiến ​​họ thua đức và 4 952 người chứng kiến ​​họ thua anh trận đấu quốc tế chính thức đầu tiên của san marino đó là trận thua 4–0 trước thụy sĩ cũng được diễ...
[ "sân", "vận", "động", "được", "bố", "trí", "ở", "hai", "khán", "đài", "dọc", "theo", "chiều", "dài", "của", "sân", "và", "sức", "chứa", "cao", "nhất", "từ", "​​trước", "đến", "nay", "là", "trong", "các", "trận", "đấu", "với", "đức", "và", "anh", "5...
mồi đã chết do chó sói tấn công hiện nay ở đại ngàn sơn la hàng chục năm nay ít nghe đến chuyện hổ chẳng mấy ai thấy dấu hiệu của loài chúa sơn lâm nhưng người mông ở bản tốc tát trên lại thường được nghe tiếng hổ gầm nên tiếng hổ gầm thế nào dấu chân hổ ra sao nhiều người có kinh nghiệm đều biết có thời điểm hổ khổng ...
[ "mồi", "đã", "chết", "do", "chó", "sói", "tấn", "công", "hiện", "nay", "ở", "đại", "ngàn", "sơn", "la", "hàng", "chục", "năm", "nay", "ít", "nghe", "đến", "chuyện", "hổ", "chẳng", "mấy", "ai", "thấy", "dấu", "hiệu", "của", "loài", "chúa", "sơn", "l...
lục phân 256 xu 16 tức là $2 56 bảng liệt kê sau đây chính là một trò đùa với hệ thập lục phân ba hàng đầu tiên là tích của số 12 trong khi hàng cuối cùng 0x12 trong thập lục phân lại là 18 giá trị 0xdeadbeef ox dead beef trâu chết [thành] thịt bò đôi khi được gài vào bộ nhớ chưa được ráp giá trị khởi đầu uninitialized...
[ "lục", "phân", "256", "xu", "16", "tức", "là", "$2", "56", "bảng", "liệt", "kê", "sau", "đây", "chính", "là", "một", "trò", "đùa", "với", "hệ", "thập", "lục", "phân", "ba", "hàng", "đầu", "tiên", "là", "tích", "của", "số", "12", "trong", "khi", "...
masdevallia alismifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "masdevallia", "alismifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
hán đã quá tải với hàng ngàn người bị sốt và bị chỉ trích nặng nề về độ tin cậy của các số liệu từ chính phủ trung quốc mặc dù các bài đăng này hiện đã bị xóa do không rõ lý do vào ngày 26 tháng 1 thành phố sán đầu ở quảng đông đã tuyên bố phong tỏa một phần thành phố mặc dù lệnh này đã nhanh chóng đảo ngược chỉ hai gi...
[ "hán", "đã", "quá", "tải", "với", "hàng", "ngàn", "người", "bị", "sốt", "và", "bị", "chỉ", "trích", "nặng", "nề", "về", "độ", "tin", "cậy", "của", "các", "số", "liệu", "từ", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "mặc", "dù", "các", "bài", "đăng", "này",...
bussière-poitevine là một xã của tỉnh haute-vienne thuộc vùng nouvelle-aquitaine miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-vienne == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "bussière-poitevine", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "haute-vienne", "thuộc", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-vienne", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ins...