text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
dozulé tổng tổng dozulé là một tổng thuộc tỉnh calvados trong vùng normandie tổng này được tổ chức xung quanh dozulé ở quận lisieux độ cao khu vực này dao động từ 0 m dives-sur-mer đến 153 m annebault với độ cao trung bình 66 m == các đơn vị trực thuộc == tổng dozulé gồm 25 xã với dân số 13 877 người điều tra dân số nă... | [
"dozulé",
"tổng",
"tổng",
"dozulé",
"là",
"một",
"tổng",
"thuộc",
"tỉnh",
"calvados",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tổng",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"xung",
"quanh",
"dozulé",
"ở",
"quận",
"lisieux",
"độ",
"cao",
"khu",
"vực",
"này",
"dao",
"động",
"... |
mỹ hưng thanh oai mỹ hưng là một xã thuộc huyện thanh oai thành phố hà nội việt nam đây là xã có dự án đường trục phía nam hà nội đi qua thành phố hà nội dự định triển khai khu đô thị mỹ hưng xã mỹ hưng có diện tích 6 29 km² dân số năm 1999 là 5 368 người mật độ dân số đạt 853 người km² == đình phương mỹ == đình làng p... | [
"mỹ",
"hưng",
"thanh",
"oai",
"mỹ",
"hưng",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"thanh",
"oai",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"đây",
"là",
"xã",
"có",
"dự",
"án",
"đường",
"trục",
"phía",
"nam",
"hà",
"nội",
"đi",
"qua",
"thành",
"ph... |
lyndon kansas lyndon là một thành phố thuộc quận osage tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1052 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 1038 người bullet năm 2010 1052 người == xem thêm == bullet american finder | [
"lyndon",
"kansas",
"lyndon",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"osage",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1052",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"các",
"năm",
"bu... |
drymonia zamorana là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được wiehler mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"drymonia",
"zamorana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"wiehler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
haworthia venetia là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được m hayashi mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"haworthia",
"venetia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"hayashi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
nickelback là một ban nhạc alternative rock được thành lập tại hanna alberta gồm có chad kroeger mike kroeger ryan peake và tay trống brandon kroeger brandon sau đó được thay thế bởi mitch guindon và tiếp tục được thay thế bởi ryan vikedal gần đây nhất là daniel adair tay trống hiện tại của nickelback đây là một trong ... | [
"nickelback",
"là",
"một",
"ban",
"nhạc",
"alternative",
"rock",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"hanna",
"alberta",
"gồm",
"có",
"chad",
"kroeger",
"mike",
"kroeger",
"ryan",
"peake",
"và",
"tay",
"trống",
"brandon",
"kroeger",
"brandon",
"sau",
"đó",
"được"... |
schistidium fallax là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được dusén ochyra matteri mô tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"schistidium",
"fallax",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"grimmiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dusén",
"ochyra",
"matteri",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
anoeme nigrita là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"anoeme",
"nigrita",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
những vùng đất dành môi trường sống riêng tư và bảo vệ nơi trú ẩn khoảng 5 000 mẫu anh 20 km2 hiện vẫn còn trong sở hữu tư nhân và có khả năng có thể được phát triển khoảng 1 000 mẫu anh 4 0 km2 đất tư nhân đó là những khu dân cư trung tâm cho những con nai trong năm 2006 một kế hoạch bảo tồn môi trường sống của chúng ... | [
"những",
"vùng",
"đất",
"dành",
"môi",
"trường",
"sống",
"riêng",
"tư",
"và",
"bảo",
"vệ",
"nơi",
"trú",
"ẩn",
"khoảng",
"5",
"000",
"mẫu",
"anh",
"20",
"km2",
"hiện",
"vẫn",
"còn",
"trong",
"sở",
"hữu",
"tư",
"nhân",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"có... |
tháp cieśli hay còn biết đến với tên khác là tháp ciesielska đây là 1 trong 3 tòa tháp còn được lưu giữ và bảo tồn trong hệ thống bức tường phòng phủ thành phố krakow cho đến ngày nay bên cạnh tháp pasamoników và tháp stolarzy == mô tả tháp == tháp cieśli là một tòa tháp vuông có ba tầng riêng tầng cuối cùng có hình lụ... | [
"tháp",
"cieśli",
"hay",
"còn",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"khác",
"là",
"tháp",
"ciesielska",
"đây",
"là",
"1",
"trong",
"3",
"tòa",
"tháp",
"còn",
"được",
"lưu",
"giữ",
"và",
"bảo",
"tồn",
"trong",
"hệ",
"thống",
"bức",
"tường",
"phòng",
"phủ",
"... |
đội tuyển bóng đá quốc gia việt nam năm 2021 dưới đây là lịch và kết quả thi đấu của một số đội tuyển bóng đá quốc gia việt nam các cấp trong năm 2021 bàn thắng của các đội tuyển việt nam được liệt kê trước == nam == === đội tuyển nam quốc gia === bullet giải vô địch bóng đá đông nam á 2020 bullet vòng 3-vòng loại-worl... | [
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"năm",
"2021",
"dưới",
"đây",
"là",
"lịch",
"và",
"kết",
"quả",
"thi",
"đấu",
"của",
"một",
"số",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"các",
"cấp",
"trong",
"năm",
... |
frullania socotrana là một loài rêu tản trong họ jubulaceae loài này được mitt miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1888 | [
"frullania",
"socotrana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"jubulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
sual là một đô thị hạng 1 ở tỉnh pangasinan philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 29 925 người trong 5 444 hộ nhà máy nhiệt điện chạy bằng than đá lớn nhất philippines nhà máy điện sual có công suất 1200 mw nằm ở đô thị này == barangay == sual được chia thành 19 barangay == liên kết ngoài == bu... | [
"sual",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"1",
"ở",
"tỉnh",
"pangasinan",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"29",
"925",
"người",
"trong",
"5",
"444",
"hộ",
"nhà",
"máy",
"nhiệt",... |
đôi bình thường với mục đích truyền tải tất cả tinh hoa võ học karate nhằm xây dựng thế hệ huấn luyện viên chủ chốt cho tương lai cuối cùng do nhiều điều kiện khách quan chỉ còn duy nhất cao đồ lê văn thạnh tiếp nối được bước đi của thầy tháng 3 năm 1973 võ sư suzuki trao lại quyền quản lý đạo đường số 8 võ tánh huế ch... | [
"đôi",
"bình",
"thường",
"với",
"mục",
"đích",
"truyền",
"tải",
"tất",
"cả",
"tinh",
"hoa",
"võ",
"học",
"karate",
"nhằm",
"xây",
"dựng",
"thế",
"hệ",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"chủ",
"chốt",
"cho",
"tương",
"lai",
"cuối",
"cùng",
"do",
"nhiều",
"điều",... |
buckleria là một chi bướm đêm thuộc họ pterophoridae == các loài == bullet buckleria girardi bullet buckleria madecassea bullet buckleria paludum bullet buckleria parvulus bullet buckleria vanderwolfi | [
"buckleria",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"buckleria",
"girardi",
"bullet",
"buckleria",
"madecassea",
"bullet",
"buckleria",
"paludum",
"bullet",
"buckleria",
"parvulus",
"bullet",
"buckle... |
iseropus hylesiae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"iseropus",
"hylesiae",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cô đóng vai nữ chính == liên kết ngoài == bullet trần tĩnh fanpage bullet trần tĩnh weibo bullet trần tĩnh intstagram | [
"cô",
"đóng",
"vai",
"nữ",
"chính",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trần",
"tĩnh",
"fanpage",
"bullet",
"trần",
"tĩnh",
"weibo",
"bullet",
"trần",
"tĩnh",
"intstagram"
] |
sorin bușu sorin marian buşu sinh ngày 8 tháng 7 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho gaz metan mediaș | [
"sorin",
"bușu",
"sorin",
"marian",
"buşu",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"năm",
"1989",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"românia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"trái",
"cho",
"gaz",
"metan",
"mediaș"
] |
metopius tristis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"metopius",
"tristis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
mỹ an định hướng mỹ an có thể là một số địa danh việt nam sau đây bullet phường mỹ an quận ngũ hành sơn thành phố đà nẵng bullet thị trấn mỹ an huyện tháp mười tỉnh đồng tháp bullet xã mỹ an huyện chợ mới tỉnh an giang bullet xã mỹ an huyện lục ngạn tỉnh bắc giang bullet xã mỹ an huyện thạnh phú tỉnh bến tre bullet xã ... | [
"mỹ",
"an",
"định",
"hướng",
"mỹ",
"an",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"số",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"phường",
"mỹ",
"an",
"quận",
"ngũ",
"hành",
"sơn",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"mỹ",
"an",
"h... |
andrew whitehurst bullet – andrew jackson dan oliver andy williams và tom wood bullet the martian – anders langlands chris lawrence richard stammers và steven warner bullet the revenant – richard mcbride matt shumway jason smith và cameron waldbauer bullet – chris corbould roger guyett paul kavanagh và neal scanlan ===... | [
"andrew",
"whitehurst",
"bullet",
"–",
"andrew",
"jackson",
"dan",
"oliver",
"andy",
"williams",
"và",
"tom",
"wood",
"bullet",
"the",
"martian",
"–",
"anders",
"langlands",
"chris",
"lawrence",
"richard",
"stammers",
"và",
"steven",
"warner",
"bullet",
"the",
... |
coleophora agenjoi là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở tây ban nha | [
"coleophora",
"agenjoi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"coleophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha"
] |
rào liên kết dây xích đơn giản được xây dựng ở ranh giới giữa năm 1950 và năm 1953 sau đó nó được miêu tả là mỏng manh trong một bài báo của tờ south china morning post theo đó những nhóm người tị nạn có thể nhấn dẹp nó bằng cách dựa lên nó các ranh giới của khu vực biên giới cấm đã được điều chỉnh theo sắc lệnh khu vự... | [
"rào",
"liên",
"kết",
"dây",
"xích",
"đơn",
"giản",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"ranh",
"giới",
"giữa",
"năm",
"1950",
"và",
"năm",
"1953",
"sau",
"đó",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"là",
"mỏng",
"manh",
"trong",
"một",
"bài",
"báo",
"của",
"tờ",
"s... |
kleinia pendula là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được forssk dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"kleinia",
"pendula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"forssk",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
nó khi sử dụng phép lặp cần lưu ý phối hợp với các phép liên kết khác để tránh lặp lại từ ngữ quá nhiều gây ấn tượng nặng nề <nowiki>*< nowiki> phép thế ta có thể liên kết một câu với một câu đứng trước nó bằng cách dùng đại từ hoặc những từ ngữ đồng nghĩa thay thế cho các từ ngữ đã dùng ở câu đứng trước việc sử dụng đ... | [
"nó",
"khi",
"sử",
"dụng",
"phép",
"lặp",
"cần",
"lưu",
"ý",
"phối",
"hợp",
"với",
"các",
"phép",
"liên",
"kết",
"khác",
"để",
"tránh",
"lặp",
"lại",
"từ",
"ngữ",
"quá",
"nhiều",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"nặng",
"nề",
"<nowiki>*<",
"nowiki>",
"phép",
"t... |
này nhưng không có sự nhất trí rằng sự phun trào trực tiếp tạo ra thời kỳ lạnh 1 000 năm thấy ở greenland hoặc đã kích hoạt thời kỳ băng hà cuối cùng 3 phun trào toba không gây ra thay đổi toàn cầu năm 2013 các nhà khảo cổ do christine lane từ đại học oxford dẫn đầu đã thông báo tìm thấy vi lớp của tro núi lửa như thủy... | [
"này",
"nhưng",
"không",
"có",
"sự",
"nhất",
"trí",
"rằng",
"sự",
"phun",
"trào",
"trực",
"tiếp",
"tạo",
"ra",
"thời",
"kỳ",
"lạnh",
"1",
"000",
"năm",
"thấy",
"ở",
"greenland",
"hoặc",
"đã",
"kích",
"hoạt",
"thời",
"kỳ",
"băng",
"hà",
"cuối",
"cùng"... |
zatorze-kolonia là một khu định cư ở khu hành chính của gmina biała piska thuộc huyện piski warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đông phổ | [
"zatorze-kolonia",
"là",
"một",
"khu",
"định",
"cư",
"ở",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"biała",
"piska",
"thuộc",
"huyện",
"piski",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ba",
"lan",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",... |
chikkagangawadi ramanagara chikkagangawadi là một làng thuộc tehsil ramanagara huyện ramanagara bang karnataka ấn độ | [
"chikkagangawadi",
"ramanagara",
"chikkagangawadi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"ramanagara",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
thời kỳ cai trị của đế quốc anh đây là nơi xảy ra vụ xử án john peter zenger vào năm 1735 đã có nhiều ảnh hưởng giúp thiết lập nên nền tự do báo chí tại bắc mỹ năm 1754 đại học columbia được thành lập tại hạ manhattan dưới thời vua george ii của vương quốc anh với tên gọi là king s college quốc hội đạo luật tem thuế st... | [
"thời",
"kỳ",
"cai",
"trị",
"của",
"đế",
"quốc",
"anh",
"đây",
"là",
"nơi",
"xảy",
"ra",
"vụ",
"xử",
"án",
"john",
"peter",
"zenger",
"vào",
"năm",
"1735",
"đã",
"có",
"nhiều",
"ảnh",
"hưởng",
"giúp",
"thiết",
"lập",
"nên",
"nền",
"tự",
"do",
"báo"... |
primula knuthiana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được pax miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"primula",
"knuthiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
brassinosteroid s br là một loại polyhydroxysteroid và đã được công nhận là lớp thứ sáu của các kích thích tố thực vật lần đầu tiên chúng được khám phá ra là cách đây gần 40 năm trước khi mitchell và cộng sự báo cáo sự kích thích kéo dài thân và phân chia tế bào sau khi xử lý các chất hữu cơ được chiết xuất từ hạt phấn... | [
"brassinosteroid",
"s",
"br",
"là",
"một",
"loại",
"polyhydroxysteroid",
"và",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"lớp",
"thứ",
"sáu",
"của",
"các",
"kích",
"thích",
"tố",
"thực",
"vật",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"chúng",
"được",
"khám",
"phá",
"ra",
"là",
... |
dermomurex cunninghamae là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai | [
"dermomurex",
"cunninghamae",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
pleurothallis cubitoria là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"pleurothallis",
"cubitoria",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
nơi mà nay là đông nam alaska trở thành thủ phủ của châu mỹ thuộc nga nơi này vẫn đóng vai trò là thủ phủ sau khi thuộc địa được chuyển giao cho hoa kỳ người nga chưa từng thuộc địa hóa hoàn toàn alaska và thuộc địa chưa từng sinh lời cao bằng chứng về các điểm định cư của người nga tồn tại trong các địa danh và nhà th... | [
"nơi",
"mà",
"nay",
"là",
"đông",
"nam",
"alaska",
"trở",
"thành",
"thủ",
"phủ",
"của",
"châu",
"mỹ",
"thuộc",
"nga",
"nơi",
"này",
"vẫn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"thủ",
"phủ",
"sau",
"khi",
"thuộc",
"địa",
"được",
"chuyển",
"giao",
"cho",
"hoa",... |
acrosanthes decandra là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được fenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"acrosanthes",
"decandra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"fenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
và là địa điểm của trung tâm bahá í thế giới bahá’i world centre và đền thờ báb vị trí các nơi thiêng liêng của đạo baha i bắt nguồn từ việc bỏ tù người sáng lập tôn giáo này bahá u lláh gần haifa bởi đế quốc ottoman trong thời dế quốc ottoman cai trị palestine đền thờ báb là kiến trúc trong đó đặt di hài của báb người... | [
"và",
"là",
"địa",
"điểm",
"của",
"trung",
"tâm",
"bahá",
"í",
"thế",
"giới",
"bahá’i",
"world",
"centre",
"và",
"đền",
"thờ",
"báb",
"vị",
"trí",
"các",
"nơi",
"thiêng",
"liêng",
"của",
"đạo",
"baha",
"i",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"việc",
"bỏ",
"tù",
... |
aspidium hillebrandii là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được hillebr mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"hillebrandii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hillebr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
Phó Tổng thống Brasil tên chính thức là Phó Tổng thống Cộng hoà Liên bang Brasil hay còn gọi là Phó Tổng thống của Cộng hoà là một chức vụ lớn thứ nhì của Brasil chỉ sau chức Tổng thống . | [
"Phó",
"Tổng",
"thống",
"Brasil",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"Phó",
"Tổng",
"thống",
"Cộng",
"hoà",
"Liên",
"bang",
"Brasil",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"Phó",
"Tổng",
"thống",
"của",
"Cộng",
"hoà",
"là",
"một",
"chức",
"vụ",
"lớn",
"thứ",
"nhì",
... |
giải vô địch bóng đá nữ thế giới fifa women s world cup cũng gọi là cúp bóng đá nữ thế giới giải vô địch bóng đá nữ thế giới hay world cup nữ trong tiếng việt là giải đấu bóng đá do fifa tổ chức dành cho các đội tuyển bóng đá nữ quốc gia của các thành viên trực thuộc fifa giải đấu được đăng cai 4 năm một lần kể từ năm ... | [
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"fifa",
"women",
"s",
"world",
"cup",
"cũng",
"gọi",
"là",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"hay",
"world",
"cup",
"nữ",
"tro... |
acrocercops euargyra là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở java indonesia nó được miêu tả bởi edward meyrick năm 1934 | [
"acrocercops",
"euargyra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"java",
"indonesia",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"edward",
"meyrick",
"năm",
"1934"
] |
albertisia porcata là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được breteler mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"albertisia",
"porcata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"biển",
"bức",
"cát",
"loài",
"này",
"được",
"breteler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
willam xứ týros thì tòa lâu đài do quân thập tự chinh xây dựng tuy nhiên một số học giả cho rằng nó cổ hơn thế có ý kiến cho rằng lâu đài đã hiện diện tại đây trước khi quân thập tự chinh đến có lẽ là được xây vào cuối thời đế chế la mã hoặc byzantine sau đó được người ả rập khôi phục và mở rộng quân thập tự chinh đã s... | [
"willam",
"xứ",
"týros",
"thì",
"tòa",
"lâu",
"đài",
"do",
"quân",
"thập",
"tự",
"chinh",
"xây",
"dựng",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"cho",
"rằng",
"nó",
"cổ",
"hơn",
"thế",
"có",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"lâu",
"đài",
"đã",
"hiện... |
thần tuy không có lều quán nhưng trong chợ cũng có nhiều hàng mã hương nến cau trầu hàng hóa chợ không phải là nơi mua may bán rủi như nhiều chợ nơi khác trong chợ người mua không ai mặc cả người bán không đếm lại tiền người mua trả trong bóng đêm chỉ thấy bóng người đi lại và tiếng thì thào to nhỏ người ta hầu như khô... | [
"thần",
"tuy",
"không",
"có",
"lều",
"quán",
"nhưng",
"trong",
"chợ",
"cũng",
"có",
"nhiều",
"hàng",
"mã",
"hương",
"nến",
"cau",
"trầu",
"hàng",
"hóa",
"chợ",
"không",
"phải",
"là",
"nơi",
"mua",
"may",
"bán",
"rủi",
"như",
"nhiều",
"chợ",
"nơi",
"k... |
đây đã chỉ ra rằng việc biểu hiện pectinesterase có thể ảnh hưởng đến nhiều quá trình sinh lý trong thực vật pectinesterase đóng một vai trò trong kiểm soát sự ổn định của thành tế bào trong quá trình chín của quả mở rộng thành tế bào trong quá trình nảy mầm của hạt phấn và phát triển ống phấn gây rụng lá hoặc quả kéo ... | [
"đây",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"việc",
"biểu",
"hiện",
"pectinesterase",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"nhiều",
"quá",
"trình",
"sinh",
"lý",
"trong",
"thực",
"vật",
"pectinesterase",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"trong",
"kiểm",
"soát",
"sự",
"... |
neothyone schistaceoplagiata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"neothyone",
"schistaceoplagiata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
epirhyssa prolasia là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"epirhyssa",
"prolasia",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
vụ bắn phá ở phía bắc nha trang rồi lên đường đi cao hùng vào ngày 21 tháng 3 để bảo trì và sửa chữa chiếc tàu khu trục trở lại vịnh bắc bộ làm nhiệm vụ hộ tống và canh phòng máy bay cho đến giữa tháng 4 khi nó đi sang khu vực biển nhật bản tạm thời hoạt động cùng một đội đặc nhiệm tàu sân bay được hình thành để bảo vệ... | [
"vụ",
"bắn",
"phá",
"ở",
"phía",
"bắc",
"nha",
"trang",
"rồi",
"lên",
"đường",
"đi",
"cao",
"hùng",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"để",
"bảo",
"trì",
"và",
"sửa",
"chữa",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"trở",
"lại",
"vịnh",
"bắc",
"bộ",
"làm",... |
parathermes là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"parathermes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
albizia laurentii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được de wild miêu tả khoa học đầu tiên | [
"albizia",
"laurentii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
aconitum biflorum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được fisch ex dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1817 | [
"aconitum",
"biflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"fisch",
"ex",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1817"
] |
coptoeme depressa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"coptoeme",
"depressa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
zygocera luctuosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"zygocera",
"luctuosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hemithea wuka là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hemithea",
"wuka",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Lạc Dương là huyện miền núi có địa hình tương đối phức tạp, có 3 dạng địa hình chính: núi cao, đồi thấp đến trung bình, thung lũng. | [
"Lạc",
"Dương",
"là",
"huyện",
"miền",
"núi",
"có",
"địa",
"hình",
"tương",
"đối",
"phức",
"tạp,",
"có",
"3",
"dạng",
"địa",
"hình",
"chính:",
"núi",
"cao,",
"đồi",
"thấp",
"đến",
"trung",
"bình,",
"thung",
"lũng."
] |
rhizedra postradiata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"rhizedra",
"postradiata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tàu điện ngầm daegu tuyến 2 là tuyến vận chuyển nhanh thứ hai ở thành phố daegu hàn quốc nó được quản lý bởi tổng công ty đường sắt cao tốc đô thị daegu tuyến đầu tiên chạy từ munyang đến sawol vào 18 tháng 10 năm 2005 khoảng cách 29 km tuyến được lên kế hoạch mở cửa trước một số năm nhưng do hậu quả của cuộc khủng hoả... | [
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"daegu",
"tuyến",
"2",
"là",
"tuyến",
"vận",
"chuyển",
"nhanh",
"thứ",
"hai",
"ở",
"thành",
"phố",
"daegu",
"hàn",
"quốc",
"nó",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"tổng",
"công",
"ty",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"đô",
"thị",
"dae... |
Nhà Rông là một kiểu nhà sàn đặc trưng, đây là ngôi nhà cộng đồng, như đình làng người kinh, dùng làm nơi tụ họp, trao đổi, thảo luận của dân làng trong các buôn làng trên Tây Nguyên, hoặc còn là nơi đón khách (theo phong tục người Ba Nai), dù khách riêng của gia đình hay chung của làng. | [
"Nhà",
"Rông",
"là",
"một",
"kiểu",
"nhà",
"sàn",
"đặc",
"trưng,",
"đây",
"là",
"ngôi",
"nhà",
"cộng",
"đồng,",
"như",
"đình",
"làng",
"người",
"kinh,",
"dùng",
"làm",
"nơi",
"tụ",
"họp,",
"trao",
"đổi,",
"thảo",
"luận",
"của",
"dân",
"làng",
"trong",
... |
máy bay tiêm kích nam tư cũng sử dụng rộng rãi các hệ thống phòng không tầm ngắn có hiệu quả khá cao và ít chịu tác động của khí tài tác chiến điện tử bắn vào các mục tiêu quan sát được bằng mắt như tên lửa hành trình bay thấp ước tính trong cuộc tấn công nam tư chỉ có 60-70% trong tổng số tên lửa hành trình của mỹ bay... | [
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"nam",
"tư",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"các",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"không",
"tầm",
"ngắn",
"có",
"hiệu",
"quả",
"khá",
"cao",
"và",
"ít",
"chịu",
"tác",
"động",
"của",
"khí",
"tài",
"tác",
"chiến",
"điện",
... |
conus gloriakiiensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website | [
"conus",
"gloriakiiensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"conus",
"ch... |
trực hạt thị có diện tích và dân số lớn nhất của cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố được chia thành 38 đơn vị hành chính 3 đơn vị bị bãi bỏ năm 1997 còn vạn thịnh và song kiều đã bị bãi bỏ vào tháng 10 năm 2011 trong đó có 26 khu quận 8 huyện và 4 huyện tự trị == nhân khẩu == tính đến cuối năm 2008 số nhân khẩu thườ... | [
"trực",
"hạt",
"thị",
"có",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"lớn",
"nhất",
"của",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"thành",
"phố",
"được",
"chia",
"thành",
"38",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"3",
"đơn",
"vị",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"nă... |
những dữ liệu lịch sử trái đất từng trải qua những lần biến đổi khí hậu mạnh mẽ trong quá khứ như các thời kỳ băng hà khí hậu của một khu vực phụ thuộc vào nhiều yếu tố đặc biệt là vĩ độ dải vĩ độ của một bề mặt với các đặc điểm khí hậu tương tự tạo thành một vùng khí hậu trên trái đất người ta chia thành một số vùng k... | [
"những",
"dữ",
"liệu",
"lịch",
"sử",
"trái",
"đất",
"từng",
"trải",
"qua",
"những",
"lần",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"mạnh",
"mẽ",
"trong",
"quá",
"khứ",
"như",
"các",
"thời",
"kỳ",
"băng",
"hà",
"khí",
"hậu",
"của",
"một",
"khu",
"vực",
"phụ",
... |
dianthus rudbaricus là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được assadi mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"dianthus",
"rudbaricus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"assadi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
austrodecus cestum là một loài nhện biển trong họ austrodecidae loài này thuộc chi austrodecus austrodecus cestum được miêu tả khoa học năm 1994 bởi child == tham khảo == bullet bamber r 2010 austrodecus cestum child 1994 in bamber r n el nagar a eds 2010 pycnobase world pycnogonida database gebaseerd op informatie uit... | [
"austrodecus",
"cestum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"biển",
"trong",
"họ",
"austrodecidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"austrodecus",
"austrodecus",
"cestum",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1994",
"bởi",
"child",
"==",
"tham",
"khảo",
"==... |
tortula setosa là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được p beauv mô tả khoa học đầu tiên năm 1805 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"tortula",
"setosa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"beauv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sán... |
cộng hòa liên bang xã hội chủ nghĩa nam tư gọi tắt là chlbxhcn nam tư là nhà nước nam tư được thành lập sau chiến tranh thế giới lần thứ hai và tồn tại cho đến khi bị giải thể vào năm 1992 trong bối cảnh xảy ra chiến tranh nam tư đây là một cựu nhà nước xã hội chủ nghĩa và là một liên bang bao gồm sáu nước cộng hòa xã ... | [
"cộng",
"hòa",
"liên",
"bang",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"nam",
"tư",
"gọi",
"tắt",
"là",
"chlbxhcn",
"nam",
"tư",
"là",
"nhà",
"nước",
"nam",
"tư",
"được",
"thành",
"lập",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"hai",
"và",
"tồn",
... |
vì 71% công dân qatar 21% công dân mỹ 16% người hoa và chỉ 11% người palestine đồng ý mạnh mẽ tuy nhiên việc diễn giải những khác biệt này là khó khăn vì các phương pháp khảo sát khác nhau ở các quốc gia khác nhau và ý nghĩa của công dân thế giới khác nhau về ngôn ngữ và văn hóa khác nhau đối với các nghiên cứu nhỏ hơn... | [
"vì",
"71%",
"công",
"dân",
"qatar",
"21%",
"công",
"dân",
"mỹ",
"16%",
"người",
"hoa",
"và",
"chỉ",
"11%",
"người",
"palestine",
"đồng",
"ý",
"mạnh",
"mẽ",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"diễn",
"giải",
"những",
"khác",
"biệt",
"này",
"là",
"khó",
"khăn",
... |
hạng lên premier division đội vô địch premier division cup mùa giải 1987-88 nhưng lại bị xuống hạng trở lại division one sau khi xếp cuối bảng premier division mùa giải 1991-92 sự tái cấu trúc của liên đoàn vào năm 2000 chứng kiến đội được xếp vào division one west và sau khi kết thúc với vị trí á quân mùa giải 2000-... | [
"hạng",
"lên",
"premier",
"division",
"đội",
"vô",
"địch",
"premier",
"division",
"cup",
"mùa",
"giải",
"1987-88",
"nhưng",
"lại",
"bị",
"xuống",
"hạng",
"trở",
"lại",
"division",
"one",
"sau",
"khi",
"xếp",
"cuối",
"bảng",
"premier",
"division",
"mùa",
"g... |
Khi quan sát từ Trái Đất, trong quá trình chuyển động mỗi năm của Mặt Trời, nó dịch chuyển giữa các ngôi sao theo một chuyển động thẳng từ phía tây sang phía đông. Vì thế, nếu trong một thời điểm bắt đầu nào đó thì sự mọc lên của một ngôi sao nhất định sẽ diễn ra sau khi Mặt Trời lặn, tới thời gian, theo sự tiến lại gầ... | [
"Khi",
"quan",
"sát",
"từ",
"Trái",
"Đất,",
"trong",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"động",
"mỗi",
"năm",
"của",
"Mặt",
"Trời,",
"nó",
"dịch",
"chuyển",
"giữa",
"các",
"ngôi",
"sao",
"theo",
"một",
"chuyển",
"động",
"thẳng",
"từ",
"phía",
"tây",
"sang",
"ph... |
lissonota gibboclypeata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"lissonota",
"gibboclypeata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
truyền hình smith đã biểu diễn thi trong kettering northamptonshire eisteddfod llangollen international musical eisteddfod pontins junior starquest competition và festival 4 stars cô đã thử giọng cho series thứ nhì của chương trình truyền hình thự tế itv britain s got talent diễn xuất đến mức jon o brien của allmusic g... | [
"truyền",
"hình",
"smith",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"thi",
"trong",
"kettering",
"northamptonshire",
"eisteddfod",
"llangollen",
"international",
"musical",
"eisteddfod",
"pontins",
"junior",
"starquest",
"competition",
"và",
"festival",
"4",
"stars",
"cô",
"đã",
"thử"... |
platanus × acerifolia platanus × acerifolia là một loại cây thuộc chi platanus nó thường được xem là do 2 cây platanus orientalis oriental plane và platanus occidentalis cấy với nhau một số nhà chuyên môn lại nghĩ là đó là giống cây trồng của loài p orientalis == đọc thêm == bullet bean trees and shrubs hardy in the br... | [
"platanus",
"×",
"acerifolia",
"platanus",
"×",
"acerifolia",
"là",
"một",
"loại",
"cây",
"thuộc",
"chi",
"platanus",
"nó",
"thường",
"được",
"xem",
"là",
"do",
"2",
"cây",
"platanus",
"orientalis",
"oriental",
"plane",
"và",
"platanus",
"occidentalis",
"cấy",... |
phong phú định hướng phong phú có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã phong phú huyện bình chánh thành phố hồ chí minh bullet xã phong phú huyện cầu kè tỉnh trà vinh bullet xã phong phú huyện tân lạc tỉnh hòa bình bullet xã phong phú huyện tuy phong tỉnh bình thuận bullet xã cũ phong phú thuộc h... | [
"phong",
"phú",
"định",
"hướng",
"phong",
"phú",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"xã",
"phong",
"phú",
"huyện",
"bình",
"chánh",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"xã",
... |
trọng ảnh hoàng minh khiên danh lục các loài thú mammalia vietnam nhà xuất bản khkt hà nội bullet năm 1994 behavior and adaptive strategy of rodents to survival in tropical condition 23 international ecological conference torremolinos spain 226 bullet năm 1994 behavior response of rodent population to anthropogenic dis... | [
"trọng",
"ảnh",
"hoàng",
"minh",
"khiên",
"danh",
"lục",
"các",
"loài",
"thú",
"mammalia",
"vietnam",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khkt",
"hà",
"nội",
"bullet",
"năm",
"1994",
"behavior",
"and",
"adaptive",
"strategy",
"of",
"rodents",
"to",
"survival",
"in",
"t... |
đẹp nhất thế kỷ goal of the century của fifa bàn thắng này đã đưa ả rập xê út vượt qua vòng bảng world cup một kỳ tích mà đến này họ vẫn chưa lặp lại được sau đó họ đã thua thụy điển 3-1 ở vòng 16 đội sau world cup owairan trở lại ả rập cùng năm ấy ông được vinh danh là cầu thủ xuất sắc nhất châu á bất chấp sự quan tâm... | [
"đẹp",
"nhất",
"thế",
"kỷ",
"goal",
"of",
"the",
"century",
"của",
"fifa",
"bàn",
"thắng",
"này",
"đã",
"đưa",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"bảng",
"world",
"cup",
"một",
"kỳ",
"tích",
"mà",
"đến",
"này",
"họ",
"vẫn",
"chưa",
"lặp... |
hradčany-kobeřice là một làng thuộc huyện prostějov vùng olomoucký cộng hòa séc | [
"hradčany-kobeřice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"prostějov",
"vùng",
"olomoucký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
polystachya cribbiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được geerinck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"polystachya",
"cribbiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"geerinck",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
26989 1997 wo7 26989 1997 wo là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi yoshisada shimizu và takeshi urata ở đài thiên văn nachi-katsuura ở nachikatsuura wakayama nhật bản ngày 19 tháng 11 năm 1997 | [
"26989",
"1997",
"wo7",
"26989",
"1997",
"wo",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"yoshisada",
"shimizu",
"và",
"takeshi",
"urata",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nachi-katsuura",
"ở",
"nachikats... |
chikka wadderkal gangawati chikka wadderkal là một làng thuộc tehsil gangawati huyện koppal bang karnataka ấn độ | [
"chikka",
"wadderkal",
"gangawati",
"chikka",
"wadderkal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gangawati",
"huyện",
"koppal",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
sympholis lippiens là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"sympholis",
"lippiens",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"cope",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
exocentrus tonkineus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"exocentrus",
"tonkineus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lý thiệu 225 tự vĩnh nam 永南 là quan viên nhà quý hán thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == lý thiệu quê ở huyện thê quận quảng hán ích châu là em trai của lý triều lý mạc thiệu tính cách trầm tư cùng triều và một người anh em mất sớm đều có tài năng cùng danh vọng được người đương thời gọi là lý thị tam... | [
"lý",
"thiệu",
"225",
"tự",
"vĩnh",
"nam",
"永南",
"là",
"quan",
"viên",
"nhà",
"quý",
"hán",
"thời",
"tam",
"quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"lý",
"thiệu",
"quê",
"ở",
"huyện",
"thê",
"quận",
"quảng",
"hán",
... |
preussiella kamerunensis là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được gilg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"preussiella",
"kamerunensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
nhằm đưa hoàng tử hồ hợi tức tần nhị thế lên ngôi triệu cao còn đi xa hơn khi tìm cách diệt trừ lý tư thậm chí giết cả tần nhị thế và mưu đồ tự lập làm hoàng đế mặc dù ý định của triệu cao cuối cùng cũng đã bị dập tắt do vua bù nhìn tần tử anh kịp thời ra tay trước nhưng hậu quả để lại từ sự lũng đoạn của triệu cao đã ... | [
"nhằm",
"đưa",
"hoàng",
"tử",
"hồ",
"hợi",
"tức",
"tần",
"nhị",
"thế",
"lên",
"ngôi",
"triệu",
"cao",
"còn",
"đi",
"xa",
"hơn",
"khi",
"tìm",
"cách",
"diệt",
"trừ",
"lý",
"tư",
"thậm",
"chí",
"giết",
"cả",
"tần",
"nhị",
"thế",
"và",
"mưu",
"đồ",
... |
mua sắm công giá thấp nhất bullet ngày 29 tháng 4 năm 2010 khởi công xây dựng bullet ngày 1 tháng 9 năm 2021 thông xe tuyến chính bullet tháng 12 năm 2022 hoàn thành | [
"mua",
"sắm",
"công",
"giá",
"thấp",
"nhất",
"bullet",
"ngày",
"29",
"tháng",
"4",
"năm",
"2010",
"khởi",
"công",
"xây",
"dựng",
"bullet",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"2021",
"thông",
"xe",
"tuyến",
"chính",
"bullet",
"tháng",
"12",
"năm",
"2022"... |
2016 anh công bố đội hình chính thức huấn luyện viên aidy boothroyd | [
"2016",
"anh",
"công",
"bố",
"đội",
"hình",
"chính",
"thức",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"aidy",
"boothroyd"
] |
closterium baillyanum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi closterium | [
"closterium",
"baillyanum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"closterium"
] |
dua lipa sinh ngày 22 tháng 8 năm 1995 là một nữ ca sĩ nhạc sĩ nhà thiết kế thời trang và người mẫu anh sự nghiệp âm nhạc của cô bắt đầu từ năm 14 tuổi với các video cover các bài hát của các nghệ sĩ khác trên youtube năm 2015 sau khi làm việc với vai trò người mẫu cô ký hợp đồng với warner music group phát hành đĩa đơ... | [
"dua",
"lipa",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"sĩ",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"và",
"người",
"mẫu",
"anh",
"sự",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"của",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",... |
tư được điều khiển bởi người chơi không được đặt tên mỗi bộ lạc nói chung là thù địch lẫn nhau mặc dù vẫn tồn tại những liên minh trên một số thế giới tất cả các bộ lạc được cai trị bởi một nữ shaman duy nhất bên cạnh các bộ lạc có tổ chức là những tộc người hoang dã những nhân vật trung lập tụ tập thành nhóm quanh cây... | [
"tư",
"được",
"điều",
"khiển",
"bởi",
"người",
"chơi",
"không",
"được",
"đặt",
"tên",
"mỗi",
"bộ",
"lạc",
"nói",
"chung",
"là",
"thù",
"địch",
"lẫn",
"nhau",
"mặc",
"dù",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"những",
"liên",
"minh",
"trên",
"một",
"số",
"thế",
"giới... |
học sinh thi sử điều này đã chứng minh cho cách dạy và học sử của các trường tại việt nam trong nhiều năm ép buộc học sinh học thuộc quá nhiều nhớ chi tiết từng con số sự kiện đó là cách chọn môn thi của hàng nghìn thí sinh miền xuôi ở thành phố tuy nhiên ở vùng núi và hải đảo có rất nhiều vùng có tỷ lệ thí sinh chọn s... | [
"học",
"sinh",
"thi",
"sử",
"điều",
"này",
"đã",
"chứng",
"minh",
"cho",
"cách",
"dạy",
"và",
"học",
"sử",
"của",
"các",
"trường",
"tại",
"việt",
"nam",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"ép",
"buộc",
"học",
"sinh",
"học",
"thuộc",
"quá",
"nhiều",
"nhớ",
"chi... |
down bài hát của jay sean down là một ca khúc của nghệ sĩ người anh jay sean ở bắc mỹ ca khúc được phát hành như đĩa đơn đầu tiên của anh từ album đầu tay của all or nothing ở những thị trường khác gồm cả chính đất nước liên hiệp anh của anh bài hát cũng có mặt với tư cách đĩa đơn chính từ album phòng thu thứ ba của an... | [
"down",
"bài",
"hát",
"của",
"jay",
"sean",
"down",
"là",
"một",
"ca",
"khúc",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"người",
"anh",
"jay",
"sean",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"ca",
"khúc",
"được",
"phát",
"hành",
"như",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"anh",
"từ",
"albu... |
cambefortius cavipectus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"cambefortius",
"cavipectus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
đông hoàng thái nhất có thuyết nói đông hoàng thái nhất và đông quân là cùng một vị thần là thái dương thần lại có thuyết nói đông hoàng thái nhất là thiên đế hay đông hoàng thái nhất là thần thái ất tinh đông hoàng thái nhất nguyên thân là tam túc kim ô quạ vàng ba chân được sinh ra bởi nguyên khí của mặt trời mắt phả... | [
"đông",
"hoàng",
"thái",
"nhất",
"có",
"thuyết",
"nói",
"đông",
"hoàng",
"thái",
"nhất",
"và",
"đông",
"quân",
"là",
"cùng",
"một",
"vị",
"thần",
"là",
"thái",
"dương",
"thần",
"lại",
"có",
"thuyết",
"nói",
"đông",
"hoàng",
"thái",
"nhất",
"là",
"thiên... |
đồng và các loài gặm nhấm khác một lý do quan trọng cho việc không ưa thích những con cáo của nông dân là xu hướng của chúng khi giết chết những động vật như gà nhưng chỉ ăn một phần của con gà phần còn lại nó sẽ bỏ lại con cáo sẽ bỏ lại tất cả các con gà nó giết chết và che giấu chúng ở một nơi kín đáo hơn cáo là con ... | [
"đồng",
"và",
"các",
"loài",
"gặm",
"nhấm",
"khác",
"một",
"lý",
"do",
"quan",
"trọng",
"cho",
"việc",
"không",
"ưa",
"thích",
"những",
"con",
"cáo",
"của",
"nông",
"dân",
"là",
"xu",
"hướng",
"của",
"chúng",
"khi",
"giết",
"chết",
"những",
"động",
"... |
sony ericsson w880i là chiếc điện thoại walkman-phone mỏng nhất hiện nay của liên doanh nhật bản-thụy điển sony ericsson này với bề dày chỉ 9 4mm w880 có nhiều kết nối hiện đại dành cho 1 chiếc điện thoại thông minh smartphones như 3g bluetooth hscsd edge và gprs bộ nhớ trong của máy rất thấp chỉ có 16mb để lưu danh bạ... | [
"sony",
"ericsson",
"w880i",
"là",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"walkman-phone",
"mỏng",
"nhất",
"hiện",
"nay",
"của",
"liên",
"doanh",
"nhật",
"bản-thụy",
"điển",
"sony",
"ericsson",
"này",
"với",
"bề",
"dày",
"chỉ",
"9",
"4mm",
"w880",
"có",
"nhiều",
"kết",... |
20 các tòa nhà này mang phong cách hay kiến trúc moor mughal tudo tân goth hay hy lạp-tây ban nha hầu hết kiểu dáng được chỉnh sửa để có thể sử dụng tài nguyên địa phương và thích nghi với khí hậu địa phương vốn quanh năm nóng ẩm trước chiến tranh thế giới thứ hai có nhiều điếm ốc shophouse chúng thường có hai tầng với... | [
"20",
"các",
"tòa",
"nhà",
"này",
"mang",
"phong",
"cách",
"hay",
"kiến",
"trúc",
"moor",
"mughal",
"tudo",
"tân",
"goth",
"hay",
"hy",
"lạp-tây",
"ban",
"nha",
"hầu",
"hết",
"kiểu",
"dáng",
"được",
"chỉnh",
"sửa",
"để",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"t... |
勝解 adhimokṣa sự hiểu biết thù thắng đối cảnh sinh ra tác dụng ấn khả thẩm định bullet 10 tam-ma-địa 三摩地 hoặc định 定 samādhi chính định đẳng trì tức là định tâm chuyên chú vào một cảnh một đối tượng === đại thiện địa pháp === 10 đại thiện địa pháp zh 大善地法 sa kuśalamahābhūmikādharma bullet 1 tín 信 śraddhā lòng tin tưởng ... | [
"勝解",
"adhimokṣa",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"thù",
"thắng",
"đối",
"cảnh",
"sinh",
"ra",
"tác",
"dụng",
"ấn",
"khả",
"thẩm",
"định",
"bullet",
"10",
"tam-ma-địa",
"三摩地",
"hoặc",
"định",
"定",
"samādhi",
"chính",
"định",
"đẳng",
"trì",
"tức",
"là",
"định",
... |
erica humbertii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được h perrier dorr e g h oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"erica",
"humbertii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"perrier",
"dorr",
"e",
"g",
"h",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tovomita laurina là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được planch triana miêu tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"tovomita",
"laurina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"planch",
"triana",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
elophos coelibaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"elophos",
"coelibaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tomoderus bimaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1988 | [
"tomoderus",
"bimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.