text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
dozulé tổng tổng dozulé là một tổng thuộc tỉnh calvados trong vùng normandie tổng này được tổ chức xung quanh dozulé ở quận lisieux độ cao khu vực này dao động từ 0 m dives-sur-mer đến 153 m annebault với độ cao trung bình 66 m == các đơn vị trực thuộc == tổng dozulé gồm 25 xã với dân số 13 877 người điều tra dân số năm 1999 dân số không tính trùng == liên kết ngoài == bullet tổng dozulé trên trang mạng của insee bullet la carte des communes du canton trên trang mạng của insee
|
[
"dozulé",
"tổng",
"tổng",
"dozulé",
"là",
"một",
"tổng",
"thuộc",
"tỉnh",
"calvados",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tổng",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"xung",
"quanh",
"dozulé",
"ở",
"quận",
"lisieux",
"độ",
"cao",
"khu",
"vực",
"này",
"dao",
"động",
"từ",
"0",
"m",
"dives-sur-mer",
"đến",
"153",
"m",
"annebault",
"với",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"66",
"m",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"==",
"tổng",
"dozulé",
"gồm",
"25",
"xã",
"với",
"dân",
"số",
"13",
"877",
"người",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"dân",
"số",
"không",
"tính",
"trùng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tổng",
"dozulé",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"insee",
"bullet",
"la",
"carte",
"des",
"communes",
"du",
"canton",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"insee"
] |
mỹ hưng thanh oai mỹ hưng là một xã thuộc huyện thanh oai thành phố hà nội việt nam đây là xã có dự án đường trục phía nam hà nội đi qua thành phố hà nội dự định triển khai khu đô thị mỹ hưng xã mỹ hưng có diện tích 6 29 km² dân số năm 1999 là 5 368 người mật độ dân số đạt 853 người km² == đình phương mỹ == đình làng phương mỹ xã mỹ hưng thờ phạm huyền thông thái úy thống lĩnh tiền quân thủy bộ thời đinh sau được phong thái úy thượng quốc đại vương ông là người trang hồ liên thanh oai có công đánh dẹp các sứ quân ngô xương xí nguyễn siêu phạm bạch hổ ông cũng được thờ ở đình cư an xã tam đồng huyện mê linh
|
[
"mỹ",
"hưng",
"thanh",
"oai",
"mỹ",
"hưng",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"thanh",
"oai",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"đây",
"là",
"xã",
"có",
"dự",
"án",
"đường",
"trục",
"phía",
"nam",
"hà",
"nội",
"đi",
"qua",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"dự",
"định",
"triển",
"khai",
"khu",
"đô",
"thị",
"mỹ",
"hưng",
"xã",
"mỹ",
"hưng",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"29",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5",
"368",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"853",
"người",
"km²",
"==",
"đình",
"phương",
"mỹ",
"==",
"đình",
"làng",
"phương",
"mỹ",
"xã",
"mỹ",
"hưng",
"thờ",
"phạm",
"huyền",
"thông",
"thái",
"úy",
"thống",
"lĩnh",
"tiền",
"quân",
"thủy",
"bộ",
"thời",
"đinh",
"sau",
"được",
"phong",
"thái",
"úy",
"thượng",
"quốc",
"đại",
"vương",
"ông",
"là",
"người",
"trang",
"hồ",
"liên",
"thanh",
"oai",
"có",
"công",
"đánh",
"dẹp",
"các",
"sứ",
"quân",
"ngô",
"xương",
"xí",
"nguyễn",
"siêu",
"phạm",
"bạch",
"hổ",
"ông",
"cũng",
"được",
"thờ",
"ở",
"đình",
"cư",
"an",
"xã",
"tam",
"đồng",
"huyện",
"mê",
"linh"
] |
lyndon kansas lyndon là một thành phố thuộc quận osage tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1052 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 1038 người bullet năm 2010 1052 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"lyndon",
"kansas",
"lyndon",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"osage",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1052",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"các",
"năm",
"bullet",
"năm",
"2000",
"1038",
"người",
"bullet",
"năm",
"2010",
"1052",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
drymonia zamorana là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được wiehler mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
|
[
"drymonia",
"zamorana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"wiehler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
haworthia venetia là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được m hayashi mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
|
[
"haworthia",
"venetia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"hayashi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
nickelback là một ban nhạc alternative rock được thành lập tại hanna alberta gồm có chad kroeger mike kroeger ryan peake và tay trống brandon kroeger brandon sau đó được thay thế bởi mitch guindon và tiếp tục được thay thế bởi ryan vikedal gần đây nhất là daniel adair tay trống hiện tại của nickelback đây là một trong những ban nhạc hiện đại nổi tiếng nhất với dòng nhạc post-grunge cùng với các ban nhạc như 3 doors down và daughtry trình diễn với một phong cách thân thiện hơn khác với kỷ nguyên nhạc grunge của những năm 1990 tính đến 2009 đã có 30 triệu đĩa của họ bán ra trên toàn thế giới hiện nay toàn bộ ban nhạc sống và làm việc ở vancouver british columbia canada == danh sách đĩa hát == bullet curb 1996 bullet the state 2000 bullet silver side up 2001 bullet the long road 2003 bullet all the right reasons 2005 bullet dark horse 2008 == liên kết ngoài == === trang chính thức === bullet trang web chính thức bullet nickelback trong roadrunner records === phỏng vấn === bullet nickelback on the hour june 11th 2007 === music video === bullet nickelback music videos at getsomevideos com
|
[
"nickelback",
"là",
"một",
"ban",
"nhạc",
"alternative",
"rock",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"hanna",
"alberta",
"gồm",
"có",
"chad",
"kroeger",
"mike",
"kroeger",
"ryan",
"peake",
"và",
"tay",
"trống",
"brandon",
"kroeger",
"brandon",
"sau",
"đó",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"mitch",
"guindon",
"và",
"tiếp",
"tục",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"ryan",
"vikedal",
"gần",
"đây",
"nhất",
"là",
"daniel",
"adair",
"tay",
"trống",
"hiện",
"tại",
"của",
"nickelback",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ban",
"nhạc",
"hiện",
"đại",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"với",
"dòng",
"nhạc",
"post-grunge",
"cùng",
"với",
"các",
"ban",
"nhạc",
"như",
"3",
"doors",
"down",
"và",
"daughtry",
"trình",
"diễn",
"với",
"một",
"phong",
"cách",
"thân",
"thiện",
"hơn",
"khác",
"với",
"kỷ",
"nguyên",
"nhạc",
"grunge",
"của",
"những",
"năm",
"1990",
"tính",
"đến",
"2009",
"đã",
"có",
"30",
"triệu",
"đĩa",
"của",
"họ",
"bán",
"ra",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"hiện",
"nay",
"toàn",
"bộ",
"ban",
"nhạc",
"sống",
"và",
"làm",
"việc",
"ở",
"vancouver",
"british",
"columbia",
"canada",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"hát",
"==",
"bullet",
"curb",
"1996",
"bullet",
"the",
"state",
"2000",
"bullet",
"silver",
"side",
"up",
"2001",
"bullet",
"the",
"long",
"road",
"2003",
"bullet",
"all",
"the",
"right",
"reasons",
"2005",
"bullet",
"dark",
"horse",
"2008",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"===",
"trang",
"chính",
"thức",
"===",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"bullet",
"nickelback",
"trong",
"roadrunner",
"records",
"===",
"phỏng",
"vấn",
"===",
"bullet",
"nickelback",
"on",
"the",
"hour",
"june",
"11th",
"2007",
"===",
"music",
"video",
"===",
"bullet",
"nickelback",
"music",
"videos",
"at",
"getsomevideos",
"com"
] |
schistidium fallax là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được dusén ochyra matteri mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
|
[
"schistidium",
"fallax",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"grimmiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dusén",
"ochyra",
"matteri",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
anoeme nigrita là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"anoeme",
"nigrita",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
những vùng đất dành môi trường sống riêng tư và bảo vệ nơi trú ẩn khoảng 5 000 mẫu anh 20 km2 hiện vẫn còn trong sở hữu tư nhân và có khả năng có thể được phát triển khoảng 1 000 mẫu anh 4 0 km2 đất tư nhân đó là những khu dân cư trung tâm cho những con nai trong năm 2006 một kế hoạch bảo tồn môi trường sống của chúng đã được ban hành bởi monroe county nơi trú ẩn cũng có sự kiểm soát của những con chó hoang mà chúng thường tấn công con nai == nguy cơ == hiện nay có những con ruồi ăn thịt chưa rõ nguồn gốc đang tấn công loài hươu floria ở thành phố key west quận monroe bang florida mỹ khiến ít nhất 60 con hươu chết trong đau đớn những ấu trùng ruồi ăn thịt đang tấn công loài hươu ở bang florida mỹ và biến chúng thành các xác sống nhanh chóng tử vong sau 7-14 ngày trứng ruồi nở ra dòi chúng bám trên các vết thương hở của động vật hươu florida là đối tượng rất dễ bị tấn công bởi loài ruồi này vào mùa động dục của loài hươu chúng thường xuyên đánh nhau gây ra các vết thương thu hút ruồi bay tới khi đã nhiễm bệnh tỷ lệ tử vong của hươu rất cao những con ruồi cái đẻ trứng trên vết thương hở của con vật đặc biệt là trên đầu trứng ruồi nở thành dòi chúng ăn các
|
[
"những",
"vùng",
"đất",
"dành",
"môi",
"trường",
"sống",
"riêng",
"tư",
"và",
"bảo",
"vệ",
"nơi",
"trú",
"ẩn",
"khoảng",
"5",
"000",
"mẫu",
"anh",
"20",
"km2",
"hiện",
"vẫn",
"còn",
"trong",
"sở",
"hữu",
"tư",
"nhân",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"có",
"thể",
"được",
"phát",
"triển",
"khoảng",
"1",
"000",
"mẫu",
"anh",
"4",
"0",
"km2",
"đất",
"tư",
"nhân",
"đó",
"là",
"những",
"khu",
"dân",
"cư",
"trung",
"tâm",
"cho",
"những",
"con",
"nai",
"trong",
"năm",
"2006",
"một",
"kế",
"hoạch",
"bảo",
"tồn",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"chúng",
"đã",
"được",
"ban",
"hành",
"bởi",
"monroe",
"county",
"nơi",
"trú",
"ẩn",
"cũng",
"có",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"của",
"những",
"con",
"chó",
"hoang",
"mà",
"chúng",
"thường",
"tấn",
"công",
"con",
"nai",
"==",
"nguy",
"cơ",
"==",
"hiện",
"nay",
"có",
"những",
"con",
"ruồi",
"ăn",
"thịt",
"chưa",
"rõ",
"nguồn",
"gốc",
"đang",
"tấn",
"công",
"loài",
"hươu",
"floria",
"ở",
"thành",
"phố",
"key",
"west",
"quận",
"monroe",
"bang",
"florida",
"mỹ",
"khiến",
"ít",
"nhất",
"60",
"con",
"hươu",
"chết",
"trong",
"đau",
"đớn",
"những",
"ấu",
"trùng",
"ruồi",
"ăn",
"thịt",
"đang",
"tấn",
"công",
"loài",
"hươu",
"ở",
"bang",
"florida",
"mỹ",
"và",
"biến",
"chúng",
"thành",
"các",
"xác",
"sống",
"nhanh",
"chóng",
"tử",
"vong",
"sau",
"7-14",
"ngày",
"trứng",
"ruồi",
"nở",
"ra",
"dòi",
"chúng",
"bám",
"trên",
"các",
"vết",
"thương",
"hở",
"của",
"động",
"vật",
"hươu",
"florida",
"là",
"đối",
"tượng",
"rất",
"dễ",
"bị",
"tấn",
"công",
"bởi",
"loài",
"ruồi",
"này",
"vào",
"mùa",
"động",
"dục",
"của",
"loài",
"hươu",
"chúng",
"thường",
"xuyên",
"đánh",
"nhau",
"gây",
"ra",
"các",
"vết",
"thương",
"thu",
"hút",
"ruồi",
"bay",
"tới",
"khi",
"đã",
"nhiễm",
"bệnh",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"của",
"hươu",
"rất",
"cao",
"những",
"con",
"ruồi",
"cái",
"đẻ",
"trứng",
"trên",
"vết",
"thương",
"hở",
"của",
"con",
"vật",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trên",
"đầu",
"trứng",
"ruồi",
"nở",
"thành",
"dòi",
"chúng",
"ăn",
"các"
] |
tháp cieśli hay còn biết đến với tên khác là tháp ciesielska đây là 1 trong 3 tòa tháp còn được lưu giữ và bảo tồn trong hệ thống bức tường phòng phủ thành phố krakow cho đến ngày nay bên cạnh tháp pasamoników và tháp stolarzy == mô tả tháp == tháp cieśli là một tòa tháp vuông có ba tầng riêng tầng cuối cùng có hình lục giác được xây theo phong cách kiến trúc gothic nó thuộc sở hữu của bảo tàng princes czartoryski cho đến nay tòa tháp không mở cửa cho khách du lịch trong phần hình lục giác của tháp có các gốc hình vuông ở phía dưới kết thúc bằng một vòm hình bán nguyệt ở trên cùng phần dưới mái của tòa tháp được xây theo phong cách vương niệm phía trên được che bởi mái ngói đỏ trên đỉnh có gắn kim tự tháp hình lục giác tòa tháp nằm ở phía sau nhà thờ przemienienia pańskiego == lịch sử == tháp cieśli được xây dựng vào thế kỷ 14 trên một khối tháp vuông và đây là tòa tháp duy nhất trong bức tường nằm giữa cổng florian và sławkowska vào thế kỷ 15 tòa tháp được xây dựng thêm tầng thứ ba có hình lục giác cùng với tháp mieczników ở phía tây tháp cieśli tạo thành một tổ hợp hỗ trợ cổng sławkowska và cùng với tháp stolarzy ở phía đông nó tạo thành một tổ hợp hỗ trợ cổng florian từ phía tây vào đầu thế
|
[
"tháp",
"cieśli",
"hay",
"còn",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"khác",
"là",
"tháp",
"ciesielska",
"đây",
"là",
"1",
"trong",
"3",
"tòa",
"tháp",
"còn",
"được",
"lưu",
"giữ",
"và",
"bảo",
"tồn",
"trong",
"hệ",
"thống",
"bức",
"tường",
"phòng",
"phủ",
"thành",
"phố",
"krakow",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"bên",
"cạnh",
"tháp",
"pasamoników",
"và",
"tháp",
"stolarzy",
"==",
"mô",
"tả",
"tháp",
"==",
"tháp",
"cieśli",
"là",
"một",
"tòa",
"tháp",
"vuông",
"có",
"ba",
"tầng",
"riêng",
"tầng",
"cuối",
"cùng",
"có",
"hình",
"lục",
"giác",
"được",
"xây",
"theo",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"gothic",
"nó",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"bảo",
"tàng",
"princes",
"czartoryski",
"cho",
"đến",
"nay",
"tòa",
"tháp",
"không",
"mở",
"cửa",
"cho",
"khách",
"du",
"lịch",
"trong",
"phần",
"hình",
"lục",
"giác",
"của",
"tháp",
"có",
"các",
"gốc",
"hình",
"vuông",
"ở",
"phía",
"dưới",
"kết",
"thúc",
"bằng",
"một",
"vòm",
"hình",
"bán",
"nguyệt",
"ở",
"trên",
"cùng",
"phần",
"dưới",
"mái",
"của",
"tòa",
"tháp",
"được",
"xây",
"theo",
"phong",
"cách",
"vương",
"niệm",
"phía",
"trên",
"được",
"che",
"bởi",
"mái",
"ngói",
"đỏ",
"trên",
"đỉnh",
"có",
"gắn",
"kim",
"tự",
"tháp",
"hình",
"lục",
"giác",
"tòa",
"tháp",
"nằm",
"ở",
"phía",
"sau",
"nhà",
"thờ",
"przemienienia",
"pańskiego",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tháp",
"cieśli",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"14",
"trên",
"một",
"khối",
"tháp",
"vuông",
"và",
"đây",
"là",
"tòa",
"tháp",
"duy",
"nhất",
"trong",
"bức",
"tường",
"nằm",
"giữa",
"cổng",
"florian",
"và",
"sławkowska",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"15",
"tòa",
"tháp",
"được",
"xây",
"dựng",
"thêm",
"tầng",
"thứ",
"ba",
"có",
"hình",
"lục",
"giác",
"cùng",
"với",
"tháp",
"mieczników",
"ở",
"phía",
"tây",
"tháp",
"cieśli",
"tạo",
"thành",
"một",
"tổ",
"hợp",
"hỗ",
"trợ",
"cổng",
"sławkowska",
"và",
"cùng",
"với",
"tháp",
"stolarzy",
"ở",
"phía",
"đông",
"nó",
"tạo",
"thành",
"một",
"tổ",
"hợp",
"hỗ",
"trợ",
"cổng",
"florian",
"từ",
"phía",
"tây",
"vào",
"đầu",
"thế"
] |
đội tuyển bóng đá quốc gia việt nam năm 2021 dưới đây là lịch và kết quả thi đấu của một số đội tuyển bóng đá quốc gia việt nam các cấp trong năm 2021 bàn thắng của các đội tuyển việt nam được liệt kê trước == nam == === đội tuyển nam quốc gia === bullet giải vô địch bóng đá đông nam á 2020 bullet vòng 3-vòng loại-world cup 2022 bullet vòng 2-vòng loại châu á-world cup 2022 bullet giao hữu === đội tuyển u-23 === bullet vòng loại cúp bóng đá u-23 châu á 2022 bullet giao hữu === đội tuyển futsal nam === bullet giao hữu bullet vòng loại châu á-giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2021 bullet fifa futsal world cup 2021 bullet giao hữu == nữ == === đội tuyển quốc gia === bullet vòng loại cúp bóng đá nữ châu á 2022
|
[
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"năm",
"2021",
"dưới",
"đây",
"là",
"lịch",
"và",
"kết",
"quả",
"thi",
"đấu",
"của",
"một",
"số",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"các",
"cấp",
"trong",
"năm",
"2021",
"bàn",
"thắng",
"của",
"các",
"đội",
"tuyển",
"việt",
"nam",
"được",
"liệt",
"kê",
"trước",
"==",
"nam",
"==",
"===",
"đội",
"tuyển",
"nam",
"quốc",
"gia",
"===",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"đông",
"nam",
"á",
"2020",
"bullet",
"vòng",
"3-vòng",
"loại-world",
"cup",
"2022",
"bullet",
"vòng",
"2-vòng",
"loại",
"châu",
"á-world",
"cup",
"2022",
"bullet",
"giao",
"hữu",
"===",
"đội",
"tuyển",
"u-23",
"===",
"bullet",
"vòng",
"loại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"u-23",
"châu",
"á",
"2022",
"bullet",
"giao",
"hữu",
"===",
"đội",
"tuyển",
"futsal",
"nam",
"===",
"bullet",
"giao",
"hữu",
"bullet",
"vòng",
"loại",
"châu",
"á-giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"trong",
"nhà",
"thế",
"giới",
"2021",
"bullet",
"fifa",
"futsal",
"world",
"cup",
"2021",
"bullet",
"giao",
"hữu",
"==",
"nữ",
"==",
"===",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"===",
"bullet",
"vòng",
"loại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"châu",
"á",
"2022"
] |
frullania socotrana là một loài rêu tản trong họ jubulaceae loài này được mitt miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1888
|
[
"frullania",
"socotrana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"jubulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
sual là một đô thị hạng 1 ở tỉnh pangasinan philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 29 925 người trong 5 444 hộ nhà máy nhiệt điện chạy bằng than đá lớn nhất philippines nhà máy điện sual có công suất 1200 mw nằm ở đô thị này == barangay == sual được chia thành 19 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2007 của philipin
|
[
"sual",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"1",
"ở",
"tỉnh",
"pangasinan",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"29",
"925",
"người",
"trong",
"5",
"444",
"hộ",
"nhà",
"máy",
"nhiệt",
"điện",
"chạy",
"bằng",
"than",
"đá",
"lớn",
"nhất",
"philippines",
"nhà",
"máy",
"điện",
"sual",
"có",
"công",
"suất",
"1200",
"mw",
"nằm",
"ở",
"đô",
"thị",
"này",
"==",
"barangay",
"==",
"sual",
"được",
"chia",
"thành",
"19",
"barangay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"của",
"philipin"
] |
đôi bình thường với mục đích truyền tải tất cả tinh hoa võ học karate nhằm xây dựng thế hệ huấn luyện viên chủ chốt cho tương lai cuối cùng do nhiều điều kiện khách quan chỉ còn duy nhất cao đồ lê văn thạnh tiếp nối được bước đi của thầy tháng 3 năm 1973 võ sư suzuki trao lại quyền quản lý đạo đường số 8 võ tánh huế cho cao đồ là võ sư lê văn thạnh còn võ sư đi phát triển karatedo tại đà nẵng và các tỉnh thành khác trong khi đó võ sư nguyễn xuân dũng mở võ đường champion ở đuong trần hưng đạo saigon và võ sư võ đại vạn mở võ đường chính đúc ở gia định sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 các sinh hoạt võ thuật của miền nam việt nam bị cấm chỉ võ đường suzucho không còn hoạt động nữa võ sư cùng gia đình chuyển vào thành phố sài gòn sinh sống cho đến khi hồi hương về nhật bản năm 1978 trong thời gian này các môn đồ suzucho vì nhiều lý do nên mỗi người một phương tuy nhiên ở huế vẫn còn tập trung nhiều môn đồ trưởng tràng đương nhiệm lê văn thạnh đã vừa tập trung phát triển môn võ tại huế vừa đi các tỉnh thành khác để vận động động viên những môn đồ của thầy suzuki cố gắng sinh hoạt phát triển karatedo tại địa bàn mình cư trú làm việc từ năm 1978 trở đi
|
[
"đôi",
"bình",
"thường",
"với",
"mục",
"đích",
"truyền",
"tải",
"tất",
"cả",
"tinh",
"hoa",
"võ",
"học",
"karate",
"nhằm",
"xây",
"dựng",
"thế",
"hệ",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"chủ",
"chốt",
"cho",
"tương",
"lai",
"cuối",
"cùng",
"do",
"nhiều",
"điều",
"kiện",
"khách",
"quan",
"chỉ",
"còn",
"duy",
"nhất",
"cao",
"đồ",
"lê",
"văn",
"thạnh",
"tiếp",
"nối",
"được",
"bước",
"đi",
"của",
"thầy",
"tháng",
"3",
"năm",
"1973",
"võ",
"sư",
"suzuki",
"trao",
"lại",
"quyền",
"quản",
"lý",
"đạo",
"đường",
"số",
"8",
"võ",
"tánh",
"huế",
"cho",
"cao",
"đồ",
"là",
"võ",
"sư",
"lê",
"văn",
"thạnh",
"còn",
"võ",
"sư",
"đi",
"phát",
"triển",
"karatedo",
"tại",
"đà",
"nẵng",
"và",
"các",
"tỉnh",
"thành",
"khác",
"trong",
"khi",
"đó",
"võ",
"sư",
"nguyễn",
"xuân",
"dũng",
"mở",
"võ",
"đường",
"champion",
"ở",
"đuong",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"saigon",
"và",
"võ",
"sư",
"võ",
"đại",
"vạn",
"mở",
"võ",
"đường",
"chính",
"đúc",
"ở",
"gia",
"định",
"sau",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"các",
"sinh",
"hoạt",
"võ",
"thuật",
"của",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"bị",
"cấm",
"chỉ",
"võ",
"đường",
"suzucho",
"không",
"còn",
"hoạt",
"động",
"nữa",
"võ",
"sư",
"cùng",
"gia",
"đình",
"chuyển",
"vào",
"thành",
"phố",
"sài",
"gòn",
"sinh",
"sống",
"cho",
"đến",
"khi",
"hồi",
"hương",
"về",
"nhật",
"bản",
"năm",
"1978",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"các",
"môn",
"đồ",
"suzucho",
"vì",
"nhiều",
"lý",
"do",
"nên",
"mỗi",
"người",
"một",
"phương",
"tuy",
"nhiên",
"ở",
"huế",
"vẫn",
"còn",
"tập",
"trung",
"nhiều",
"môn",
"đồ",
"trưởng",
"tràng",
"đương",
"nhiệm",
"lê",
"văn",
"thạnh",
"đã",
"vừa",
"tập",
"trung",
"phát",
"triển",
"môn",
"võ",
"tại",
"huế",
"vừa",
"đi",
"các",
"tỉnh",
"thành",
"khác",
"để",
"vận",
"động",
"động",
"viên",
"những",
"môn",
"đồ",
"của",
"thầy",
"suzuki",
"cố",
"gắng",
"sinh",
"hoạt",
"phát",
"triển",
"karatedo",
"tại",
"địa",
"bàn",
"mình",
"cư",
"trú",
"làm",
"việc",
"từ",
"năm",
"1978",
"trở",
"đi"
] |
buckleria là một chi bướm đêm thuộc họ pterophoridae == các loài == bullet buckleria girardi bullet buckleria madecassea bullet buckleria paludum bullet buckleria parvulus bullet buckleria vanderwolfi
|
[
"buckleria",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"buckleria",
"girardi",
"bullet",
"buckleria",
"madecassea",
"bullet",
"buckleria",
"paludum",
"bullet",
"buckleria",
"parvulus",
"bullet",
"buckleria",
"vanderwolfi"
] |
iseropus hylesiae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"iseropus",
"hylesiae",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cô đóng vai nữ chính == liên kết ngoài == bullet trần tĩnh fanpage bullet trần tĩnh weibo bullet trần tĩnh intstagram
|
[
"cô",
"đóng",
"vai",
"nữ",
"chính",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trần",
"tĩnh",
"fanpage",
"bullet",
"trần",
"tĩnh",
"weibo",
"bullet",
"trần",
"tĩnh",
"intstagram"
] |
sorin bușu sorin marian buşu sinh ngày 8 tháng 7 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho gaz metan mediaș
|
[
"sorin",
"bușu",
"sorin",
"marian",
"buşu",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"năm",
"1989",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"românia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"trái",
"cho",
"gaz",
"metan",
"mediaș"
] |
metopius tristis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"metopius",
"tristis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
mỹ an định hướng mỹ an có thể là một số địa danh việt nam sau đây bullet phường mỹ an quận ngũ hành sơn thành phố đà nẵng bullet thị trấn mỹ an huyện tháp mười tỉnh đồng tháp bullet xã mỹ an huyện chợ mới tỉnh an giang bullet xã mỹ an huyện lục ngạn tỉnh bắc giang bullet xã mỹ an huyện thạnh phú tỉnh bến tre bullet xã mỹ an huyện phù mỹ tỉnh bình định bullet xã mỹ an huyện tháp mười tỉnh đồng tháp bullet xã mỹ an huyện thủ thừa tỉnh long an bullet xã mỹ an huyện mang thít tỉnh vĩnh long == xem thêm == bullet an mỹ
|
[
"mỹ",
"an",
"định",
"hướng",
"mỹ",
"an",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"số",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"phường",
"mỹ",
"an",
"quận",
"ngũ",
"hành",
"sơn",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"mỹ",
"an",
"huyện",
"tháp",
"mười",
"tỉnh",
"đồng",
"tháp",
"bullet",
"xã",
"mỹ",
"an",
"huyện",
"chợ",
"mới",
"tỉnh",
"an",
"giang",
"bullet",
"xã",
"mỹ",
"an",
"huyện",
"lục",
"ngạn",
"tỉnh",
"bắc",
"giang",
"bullet",
"xã",
"mỹ",
"an",
"huyện",
"thạnh",
"phú",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"bullet",
"xã",
"mỹ",
"an",
"huyện",
"phù",
"mỹ",
"tỉnh",
"bình",
"định",
"bullet",
"xã",
"mỹ",
"an",
"huyện",
"tháp",
"mười",
"tỉnh",
"đồng",
"tháp",
"bullet",
"xã",
"mỹ",
"an",
"huyện",
"thủ",
"thừa",
"tỉnh",
"long",
"an",
"bullet",
"xã",
"mỹ",
"an",
"huyện",
"mang",
"thít",
"tỉnh",
"vĩnh",
"long",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"an",
"mỹ"
] |
andrew whitehurst bullet – andrew jackson dan oliver andy williams và tom wood bullet the martian – anders langlands chris lawrence richard stammers và steven warner bullet the revenant – richard mcbride matt shumway jason smith và cameron waldbauer bullet – chris corbould roger guyett paul kavanagh và neal scanlan === phim có nhiều đề cử và giải thưởng === scope= col width= 55 số giải thưởng scope= col align= center phim == xem thêm == bullet giải quả cầu vàng lần thứ 73 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet trang chính thức của giải oscar bullet trang chính thức của viện hàn lâm khoa học và nghệ thuật điện ảnh
|
[
"andrew",
"whitehurst",
"bullet",
"–",
"andrew",
"jackson",
"dan",
"oliver",
"andy",
"williams",
"và",
"tom",
"wood",
"bullet",
"the",
"martian",
"–",
"anders",
"langlands",
"chris",
"lawrence",
"richard",
"stammers",
"và",
"steven",
"warner",
"bullet",
"the",
"revenant",
"–",
"richard",
"mcbride",
"matt",
"shumway",
"jason",
"smith",
"và",
"cameron",
"waldbauer",
"bullet",
"–",
"chris",
"corbould",
"roger",
"guyett",
"paul",
"kavanagh",
"và",
"neal",
"scanlan",
"===",
"phim",
"có",
"nhiều",
"đề",
"cử",
"và",
"giải",
"thưởng",
"===",
"scope=",
"col",
"width=",
"55",
"số",
"giải",
"thưởng",
"scope=",
"col",
"align=",
"center",
"phim",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"lần",
"thứ",
"73",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"bullet",
"trang",
"chính",
"thức",
"của",
"giải",
"oscar",
"bullet",
"trang",
"chính",
"thức",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"điện",
"ảnh"
] |
coleophora agenjoi là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở tây ban nha
|
[
"coleophora",
"agenjoi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"coleophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha"
] |
rào liên kết dây xích đơn giản được xây dựng ở ranh giới giữa năm 1950 và năm 1953 sau đó nó được miêu tả là mỏng manh trong một bài báo của tờ south china morning post theo đó những nhóm người tị nạn có thể nhấn dẹp nó bằng cách dựa lên nó các ranh giới của khu vực biên giới cấm đã được điều chỉnh theo sắc lệnh khu vực biên giới cấm 1959 công bố vào ngày 20 tháng 2 năm 1959 đến năm 1962 hàng ngàn người tị nạn bất hợp pháp đang cố gắng vào hồng kông mỗi ngày đáp lại một hàng rào thứ hai cứng chắc hơn được làm bằng dây kẽm gai được xây dựng ở phía nam của hàng rào ban đầu vào tháng 5 năm 1962 theo lệnh sắc lệnh khu vực biên giới cấm 1982 được công bố vào ngày 24 tháng 6 năm 1982 khu vực này đã được mở rộng thêm 4 km vuông ở phía tây mai po gần pak hok châu khu vực biên giới được điều chỉnh tiếp theo với sắc lệnh khu vực biên giới cấm 1984 công bố vào ngày 7 tháng 9 năm 1984 các sửa đổi phản ánh việc tái định vị điểm kiểm soát man kam toe và cũng hoàn toàn loại trừ làng lei uk khỏi khu vực cấm các nhiệm vụ tuần tra biên giới được chuyển từ quân đội anh sang đội tuần tra khu vực vào tháng 10 năm 1992 giới nghiêm ban đêm trong khu vực
|
[
"rào",
"liên",
"kết",
"dây",
"xích",
"đơn",
"giản",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"ranh",
"giới",
"giữa",
"năm",
"1950",
"và",
"năm",
"1953",
"sau",
"đó",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"là",
"mỏng",
"manh",
"trong",
"một",
"bài",
"báo",
"của",
"tờ",
"south",
"china",
"morning",
"post",
"theo",
"đó",
"những",
"nhóm",
"người",
"tị",
"nạn",
"có",
"thể",
"nhấn",
"dẹp",
"nó",
"bằng",
"cách",
"dựa",
"lên",
"nó",
"các",
"ranh",
"giới",
"của",
"khu",
"vực",
"biên",
"giới",
"cấm",
"đã",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"theo",
"sắc",
"lệnh",
"khu",
"vực",
"biên",
"giới",
"cấm",
"1959",
"công",
"bố",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"1959",
"đến",
"năm",
"1962",
"hàng",
"ngàn",
"người",
"tị",
"nạn",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"đang",
"cố",
"gắng",
"vào",
"hồng",
"kông",
"mỗi",
"ngày",
"đáp",
"lại",
"một",
"hàng",
"rào",
"thứ",
"hai",
"cứng",
"chắc",
"hơn",
"được",
"làm",
"bằng",
"dây",
"kẽm",
"gai",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"hàng",
"rào",
"ban",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1962",
"theo",
"lệnh",
"sắc",
"lệnh",
"khu",
"vực",
"biên",
"giới",
"cấm",
"1982",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"6",
"năm",
"1982",
"khu",
"vực",
"này",
"đã",
"được",
"mở",
"rộng",
"thêm",
"4",
"km",
"vuông",
"ở",
"phía",
"tây",
"mai",
"po",
"gần",
"pak",
"hok",
"châu",
"khu",
"vực",
"biên",
"giới",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"tiếp",
"theo",
"với",
"sắc",
"lệnh",
"khu",
"vực",
"biên",
"giới",
"cấm",
"1984",
"công",
"bố",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"năm",
"1984",
"các",
"sửa",
"đổi",
"phản",
"ánh",
"việc",
"tái",
"định",
"vị",
"điểm",
"kiểm",
"soát",
"man",
"kam",
"toe",
"và",
"cũng",
"hoàn",
"toàn",
"loại",
"trừ",
"làng",
"lei",
"uk",
"khỏi",
"khu",
"vực",
"cấm",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"tuần",
"tra",
"biên",
"giới",
"được",
"chuyển",
"từ",
"quân",
"đội",
"anh",
"sang",
"đội",
"tuần",
"tra",
"khu",
"vực",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1992",
"giới",
"nghiêm",
"ban",
"đêm",
"trong",
"khu",
"vực"
] |
kleinia pendula là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được forssk dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
|
[
"kleinia",
"pendula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"forssk",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
nó khi sử dụng phép lặp cần lưu ý phối hợp với các phép liên kết khác để tránh lặp lại từ ngữ quá nhiều gây ấn tượng nặng nề <nowiki>*< nowiki> phép thế ta có thể liên kết một câu với một câu đứng trước nó bằng cách dùng đại từ hoặc những từ ngữ đồng nghĩa thay thế cho các từ ngữ đã dùng ở câu đứng trước việc sử dụng đại từ hoặc từ đồng nghĩa liên kết câu làm cho cách diễn đạt thêm đa dạng hấp dẫn <nowiki>*< nowiki> phép nối ta có thể liên kết một câu với một câu đứng trước nó bằng quan hệ từ hoặc một số từ ngữ có tác dụng kết nối như nhưng tuy nhiên thậm chí cuối cùng ngoài ra mặt khác trái lại đồng thời …- việc sử dụng quan hệ từ hoặc những từ ngữ có tác dụng kết nối giúp ta nắm được mối quan hệ về nội dung giữa các câu trong đoạn văn bài văn ==== câu chủ động ==== câu chủ động là câu có chủ ngữ chỉ người vật thực thực hiện một hoạt động hướng vào người vật khác chỉ chủ thể của hoạt động câu chủ động và câu bị động là hai hình thức câu chủ yếu của mọi ngôn ngữ trong văn nói cũng như văn viết câu chủ động có một chất giọng chủ động thường được sử dụng nhiều trong văn nói hay giao tiếp câu chủ động cũng xuất hiện trong các loại văn bản tiểu thuyết truyện ngắn
|
[
"nó",
"khi",
"sử",
"dụng",
"phép",
"lặp",
"cần",
"lưu",
"ý",
"phối",
"hợp",
"với",
"các",
"phép",
"liên",
"kết",
"khác",
"để",
"tránh",
"lặp",
"lại",
"từ",
"ngữ",
"quá",
"nhiều",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"nặng",
"nề",
"<nowiki>*<",
"nowiki>",
"phép",
"thế",
"ta",
"có",
"thể",
"liên",
"kết",
"một",
"câu",
"với",
"một",
"câu",
"đứng",
"trước",
"nó",
"bằng",
"cách",
"dùng",
"đại",
"từ",
"hoặc",
"những",
"từ",
"ngữ",
"đồng",
"nghĩa",
"thay",
"thế",
"cho",
"các",
"từ",
"ngữ",
"đã",
"dùng",
"ở",
"câu",
"đứng",
"trước",
"việc",
"sử",
"dụng",
"đại",
"từ",
"hoặc",
"từ",
"đồng",
"nghĩa",
"liên",
"kết",
"câu",
"làm",
"cho",
"cách",
"diễn",
"đạt",
"thêm",
"đa",
"dạng",
"hấp",
"dẫn",
"<nowiki>*<",
"nowiki>",
"phép",
"nối",
"ta",
"có",
"thể",
"liên",
"kết",
"một",
"câu",
"với",
"một",
"câu",
"đứng",
"trước",
"nó",
"bằng",
"quan",
"hệ",
"từ",
"hoặc",
"một",
"số",
"từ",
"ngữ",
"có",
"tác",
"dụng",
"kết",
"nối",
"như",
"nhưng",
"tuy",
"nhiên",
"thậm",
"chí",
"cuối",
"cùng",
"ngoài",
"ra",
"mặt",
"khác",
"trái",
"lại",
"đồng",
"thời",
"…-",
"việc",
"sử",
"dụng",
"quan",
"hệ",
"từ",
"hoặc",
"những",
"từ",
"ngữ",
"có",
"tác",
"dụng",
"kết",
"nối",
"giúp",
"ta",
"nắm",
"được",
"mối",
"quan",
"hệ",
"về",
"nội",
"dung",
"giữa",
"các",
"câu",
"trong",
"đoạn",
"văn",
"bài",
"văn",
"====",
"câu",
"chủ",
"động",
"====",
"câu",
"chủ",
"động",
"là",
"câu",
"có",
"chủ",
"ngữ",
"chỉ",
"người",
"vật",
"thực",
"thực",
"hiện",
"một",
"hoạt",
"động",
"hướng",
"vào",
"người",
"vật",
"khác",
"chỉ",
"chủ",
"thể",
"của",
"hoạt",
"động",
"câu",
"chủ",
"động",
"và",
"câu",
"bị",
"động",
"là",
"hai",
"hình",
"thức",
"câu",
"chủ",
"yếu",
"của",
"mọi",
"ngôn",
"ngữ",
"trong",
"văn",
"nói",
"cũng",
"như",
"văn",
"viết",
"câu",
"chủ",
"động",
"có",
"một",
"chất",
"giọng",
"chủ",
"động",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"trong",
"văn",
"nói",
"hay",
"giao",
"tiếp",
"câu",
"chủ",
"động",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"loại",
"văn",
"bản",
"tiểu",
"thuyết",
"truyện",
"ngắn"
] |
này nhưng không có sự nhất trí rằng sự phun trào trực tiếp tạo ra thời kỳ lạnh 1 000 năm thấy ở greenland hoặc đã kích hoạt thời kỳ băng hà cuối cùng 3 phun trào toba không gây ra thay đổi toàn cầu năm 2013 các nhà khảo cổ do christine lane từ đại học oxford dẫn đầu đã thông báo tìm thấy vi lớp của tro núi lửa như thủy tinh trong trầm tích của hồ malawi và khẳng định liên kết tro với siêu phun trào toba hồi 75 ka bp nhưng không thấy thay đổi trong loại hóa thạch gần các lớp tro những thứ gì đó có thể chờ đợi sau một mùa đông núi lửa nghiêm trọng vì thế họ kết luận rằng các vụ phun trào núi lửa lớn nhất được biết đến trong lịch sử của loài người không làm thay đổi đáng kể khí hậu của đông phi christine lane giải thích rằng chúng tôi đã kiểm tra các lát đốm bẩn tại từng khoảng 2 mm tương ứng với độ phân giải trong thập kỷ và quét huỳnh quang tia x từng khoảng 200-µm tương ứng với độ phân giải là năm chúng tôi quan sát thấy không có thay đổi rõ ràng trong thành phần của bùn hoặc tỷ lệ fe ti cho thấy rằng không có thay đổi hướng chảy của cột nước do nhiệt xảy ra sau siêu phun trào toba năm 2015 một nghiên cứu mới về khí hậu của đông
|
[
"này",
"nhưng",
"không",
"có",
"sự",
"nhất",
"trí",
"rằng",
"sự",
"phun",
"trào",
"trực",
"tiếp",
"tạo",
"ra",
"thời",
"kỳ",
"lạnh",
"1",
"000",
"năm",
"thấy",
"ở",
"greenland",
"hoặc",
"đã",
"kích",
"hoạt",
"thời",
"kỳ",
"băng",
"hà",
"cuối",
"cùng",
"3",
"phun",
"trào",
"toba",
"không",
"gây",
"ra",
"thay",
"đổi",
"toàn",
"cầu",
"năm",
"2013",
"các",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"do",
"christine",
"lane",
"từ",
"đại",
"học",
"oxford",
"dẫn",
"đầu",
"đã",
"thông",
"báo",
"tìm",
"thấy",
"vi",
"lớp",
"của",
"tro",
"núi",
"lửa",
"như",
"thủy",
"tinh",
"trong",
"trầm",
"tích",
"của",
"hồ",
"malawi",
"và",
"khẳng",
"định",
"liên",
"kết",
"tro",
"với",
"siêu",
"phun",
"trào",
"toba",
"hồi",
"75",
"ka",
"bp",
"nhưng",
"không",
"thấy",
"thay",
"đổi",
"trong",
"loại",
"hóa",
"thạch",
"gần",
"các",
"lớp",
"tro",
"những",
"thứ",
"gì",
"đó",
"có",
"thể",
"chờ",
"đợi",
"sau",
"một",
"mùa",
"đông",
"núi",
"lửa",
"nghiêm",
"trọng",
"vì",
"thế",
"họ",
"kết",
"luận",
"rằng",
"các",
"vụ",
"phun",
"trào",
"núi",
"lửa",
"lớn",
"nhất",
"được",
"biết",
"đến",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"loài",
"người",
"không",
"làm",
"thay",
"đổi",
"đáng",
"kể",
"khí",
"hậu",
"của",
"đông",
"phi",
"christine",
"lane",
"giải",
"thích",
"rằng",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"kiểm",
"tra",
"các",
"lát",
"đốm",
"bẩn",
"tại",
"từng",
"khoảng",
"2",
"mm",
"tương",
"ứng",
"với",
"độ",
"phân",
"giải",
"trong",
"thập",
"kỷ",
"và",
"quét",
"huỳnh",
"quang",
"tia",
"x",
"từng",
"khoảng",
"200-µm",
"tương",
"ứng",
"với",
"độ",
"phân",
"giải",
"là",
"năm",
"chúng",
"tôi",
"quan",
"sát",
"thấy",
"không",
"có",
"thay",
"đổi",
"rõ",
"ràng",
"trong",
"thành",
"phần",
"của",
"bùn",
"hoặc",
"tỷ",
"lệ",
"fe",
"ti",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"không",
"có",
"thay",
"đổi",
"hướng",
"chảy",
"của",
"cột",
"nước",
"do",
"nhiệt",
"xảy",
"ra",
"sau",
"siêu",
"phun",
"trào",
"toba",
"năm",
"2015",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"mới",
"về",
"khí",
"hậu",
"của",
"đông"
] |
zatorze-kolonia là một khu định cư ở khu hành chính của gmina biała piska thuộc huyện piski warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đông phổ
|
[
"zatorze-kolonia",
"là",
"một",
"khu",
"định",
"cư",
"ở",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"biała",
"piska",
"thuộc",
"huyện",
"piski",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ba",
"lan",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đông",
"phổ"
] |
chikkagangawadi ramanagara chikkagangawadi là một làng thuộc tehsil ramanagara huyện ramanagara bang karnataka ấn độ
|
[
"chikkagangawadi",
"ramanagara",
"chikkagangawadi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"ramanagara",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
thời kỳ cai trị của đế quốc anh đây là nơi xảy ra vụ xử án john peter zenger vào năm 1735 đã có nhiều ảnh hưởng giúp thiết lập nên nền tự do báo chí tại bắc mỹ năm 1754 đại học columbia được thành lập tại hạ manhattan dưới thời vua george ii của vương quốc anh với tên gọi là king s college quốc hội đạo luật tem thuế stamp act congress cũng đã họp tại new york vào tháng 10 năm 1765 trong cuộc chiến tranh cách mạng mỹ new york là nơi diễn ra hàng loạt các trận đánh chính được biết đến với tên gọi chiến dịch new york sau trận đồn washington ở thượng manhattan năm 1776 thành phố trở thành căn cứ cho các chiến dịch chính trị và quân sự của vương quốc anh tại bắc mỹ kéo dài đến khi cuộc chiếm đóng quân sự kết thúc vào năm 1783 quốc hội liên hiệp congress of the confederation chọn thành phố new york làm thủ đô quốc gia ít lâu sau đó hiến pháp hoa kỳ được thông qua vào năm 1789 và tổng thống hoa kỳ đầu tiên george washington tuyên thệ nhậm chức tại đây quốc hội hoa kỳ lần thứ nhất nhóm hợp lần đầu tiên vào năm 1789 và đạo luật nhân quyền hoa kỳ được soạn thảo trong đại sảnh liên bang trên phố wall năm 1790 new york qua mặt philadelphia trở thành thành phố lớn nhất hoa kỳ vào thế kỷ xix
|
[
"thời",
"kỳ",
"cai",
"trị",
"của",
"đế",
"quốc",
"anh",
"đây",
"là",
"nơi",
"xảy",
"ra",
"vụ",
"xử",
"án",
"john",
"peter",
"zenger",
"vào",
"năm",
"1735",
"đã",
"có",
"nhiều",
"ảnh",
"hưởng",
"giúp",
"thiết",
"lập",
"nên",
"nền",
"tự",
"do",
"báo",
"chí",
"tại",
"bắc",
"mỹ",
"năm",
"1754",
"đại",
"học",
"columbia",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"hạ",
"manhattan",
"dưới",
"thời",
"vua",
"george",
"ii",
"của",
"vương",
"quốc",
"anh",
"với",
"tên",
"gọi",
"là",
"king",
"s",
"college",
"quốc",
"hội",
"đạo",
"luật",
"tem",
"thuế",
"stamp",
"act",
"congress",
"cũng",
"đã",
"họp",
"tại",
"new",
"york",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1765",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"cách",
"mạng",
"mỹ",
"new",
"york",
"là",
"nơi",
"diễn",
"ra",
"hàng",
"loạt",
"các",
"trận",
"đánh",
"chính",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"chiến",
"dịch",
"new",
"york",
"sau",
"trận",
"đồn",
"washington",
"ở",
"thượng",
"manhattan",
"năm",
"1776",
"thành",
"phố",
"trở",
"thành",
"căn",
"cứ",
"cho",
"các",
"chiến",
"dịch",
"chính",
"trị",
"và",
"quân",
"sự",
"của",
"vương",
"quốc",
"anh",
"tại",
"bắc",
"mỹ",
"kéo",
"dài",
"đến",
"khi",
"cuộc",
"chiếm",
"đóng",
"quân",
"sự",
"kết",
"thúc",
"vào",
"năm",
"1783",
"quốc",
"hội",
"liên",
"hiệp",
"congress",
"of",
"the",
"confederation",
"chọn",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"làm",
"thủ",
"đô",
"quốc",
"gia",
"ít",
"lâu",
"sau",
"đó",
"hiến",
"pháp",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"thông",
"qua",
"vào",
"năm",
"1789",
"và",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"đầu",
"tiên",
"george",
"washington",
"tuyên",
"thệ",
"nhậm",
"chức",
"tại",
"đây",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"nhóm",
"hợp",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1789",
"và",
"đạo",
"luật",
"nhân",
"quyền",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"soạn",
"thảo",
"trong",
"đại",
"sảnh",
"liên",
"bang",
"trên",
"phố",
"wall",
"năm",
"1790",
"new",
"york",
"qua",
"mặt",
"philadelphia",
"trở",
"thành",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xix"
] |
primula knuthiana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được pax miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"primula",
"knuthiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
brassinosteroid s br là một loại polyhydroxysteroid và đã được công nhận là lớp thứ sáu của các kích thích tố thực vật lần đầu tiên chúng được khám phá ra là cách đây gần 40 năm trước khi mitchell và cộng sự báo cáo sự kích thích kéo dài thân và phân chia tế bào sau khi xử lý các chất hữu cơ được chiết xuất từ hạt phấn của cây cải dầu brassica napus <ref name= 10 1038 281216a0 >< ref>brassinolide là brassinosteroid được phân lập lập đầu tiên vào năm 1979 khi hạt phấn từ brassica napus được chứng minh là giúp thúc đẩy quá trình kéo dài thân và phân bào và phân tử hoạt tính sinh học đã được phân lập lượng brassinosteroid từ 230 kg hạt phấn brassica napus là cực ít chỉ có 10 mg kể từ khi phát hiện ra đã có hơn 70 hợp chất br đã được phân lập từ thực vật cho đến nay == chú thích == br được sinh tổng hợp từ campesterol con đường sinh tổng hợp đã được làm sáng tỏ bởi các nhà nghiên cứu nhật bản và sau đó đã được chứng minh là chính xác thông qua việc phân tích các đột biến sinh tổng hợp br trong các cây arabidopsis thaliana cà chua và đậu hà lan các vị trí tổng hợp br trong thực vật thì chưa được chứng minh bằng thực nghiệm một giả thuyết được hỗ trợ tốt là tất cả các mô tạo ra br vì gen chuyển gen sinh tổng hợp và
|
[
"brassinosteroid",
"s",
"br",
"là",
"một",
"loại",
"polyhydroxysteroid",
"và",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"lớp",
"thứ",
"sáu",
"của",
"các",
"kích",
"thích",
"tố",
"thực",
"vật",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"chúng",
"được",
"khám",
"phá",
"ra",
"là",
"cách",
"đây",
"gần",
"40",
"năm",
"trước",
"khi",
"mitchell",
"và",
"cộng",
"sự",
"báo",
"cáo",
"sự",
"kích",
"thích",
"kéo",
"dài",
"thân",
"và",
"phân",
"chia",
"tế",
"bào",
"sau",
"khi",
"xử",
"lý",
"các",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"được",
"chiết",
"xuất",
"từ",
"hạt",
"phấn",
"của",
"cây",
"cải",
"dầu",
"brassica",
"napus",
"<ref",
"name=",
"10",
"1038",
"281216a0",
"><",
"ref>brassinolide",
"là",
"brassinosteroid",
"được",
"phân",
"lập",
"lập",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1979",
"khi",
"hạt",
"phấn",
"từ",
"brassica",
"napus",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"giúp",
"thúc",
"đẩy",
"quá",
"trình",
"kéo",
"dài",
"thân",
"và",
"phân",
"bào",
"và",
"phân",
"tử",
"hoạt",
"tính",
"sinh",
"học",
"đã",
"được",
"phân",
"lập",
"lượng",
"brassinosteroid",
"từ",
"230",
"kg",
"hạt",
"phấn",
"brassica",
"napus",
"là",
"cực",
"ít",
"chỉ",
"có",
"10",
"mg",
"kể",
"từ",
"khi",
"phát",
"hiện",
"ra",
"đã",
"có",
"hơn",
"70",
"hợp",
"chất",
"br",
"đã",
"được",
"phân",
"lập",
"từ",
"thực",
"vật",
"cho",
"đến",
"nay",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"br",
"được",
"sinh",
"tổng",
"hợp",
"từ",
"campesterol",
"con",
"đường",
"sinh",
"tổng",
"hợp",
"đã",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ",
"bởi",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"nhật",
"bản",
"và",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"chính",
"xác",
"thông",
"qua",
"việc",
"phân",
"tích",
"các",
"đột",
"biến",
"sinh",
"tổng",
"hợp",
"br",
"trong",
"các",
"cây",
"arabidopsis",
"thaliana",
"cà",
"chua",
"và",
"đậu",
"hà",
"lan",
"các",
"vị",
"trí",
"tổng",
"hợp",
"br",
"trong",
"thực",
"vật",
"thì",
"chưa",
"được",
"chứng",
"minh",
"bằng",
"thực",
"nghiệm",
"một",
"giả",
"thuyết",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"tốt",
"là",
"tất",
"cả",
"các",
"mô",
"tạo",
"ra",
"br",
"vì",
"gen",
"chuyển",
"gen",
"sinh",
"tổng",
"hợp",
"và"
] |
dermomurex cunninghamae là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
|
[
"dermomurex",
"cunninghamae",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
pleurothallis cubitoria là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
|
[
"pleurothallis",
"cubitoria",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
nơi mà nay là đông nam alaska trở thành thủ phủ của châu mỹ thuộc nga nơi này vẫn đóng vai trò là thủ phủ sau khi thuộc địa được chuyển giao cho hoa kỳ người nga chưa từng thuộc địa hóa hoàn toàn alaska và thuộc địa chưa từng sinh lời cao bằng chứng về các điểm định cư của người nga tồn tại trong các địa danh và nhà thờ còn lại trên khắp vùng đông nam alaska bộ trưởng ngoại giao hoa kỳ william h seward đàm phán để mua alaska từ người nga vào năm 1867 với giá 7 2 triệu đô la mỹ ban đầu quân đội quản lý alaska một cách lóng lẻo và sau đó vùng đất này được quản lý như một quận bắt đầu từ năm 1884 thống đốc alaska do tổng thống hoa kỳ bổ nhiệm một chính quyền quận liên bang có trụ sở tại sitka hầu hết thập niên đầu tiên alaska nằm dưới chủ quyền của hoa kỳ sitka là cộng đồng duy nhất có những người định cư mỹ họ tổ chức một chính quyền thành phố lâm thời là chính quyền đô thị đầu tiên của alaska song không có ý nghĩa về mặt pháp lý pháp luật cho phép các cộng đồng tại alaska được hợp nhất một cách hợp pháp thành thành phố từ năm 1900 và chế độ địa phương cho các thành phố hết sức hạn chế hoặc không có cho đến khi alaska trở thành bang vào năm 1959 === lãnh
|
[
"nơi",
"mà",
"nay",
"là",
"đông",
"nam",
"alaska",
"trở",
"thành",
"thủ",
"phủ",
"của",
"châu",
"mỹ",
"thuộc",
"nga",
"nơi",
"này",
"vẫn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"thủ",
"phủ",
"sau",
"khi",
"thuộc",
"địa",
"được",
"chuyển",
"giao",
"cho",
"hoa",
"kỳ",
"người",
"nga",
"chưa",
"từng",
"thuộc",
"địa",
"hóa",
"hoàn",
"toàn",
"alaska",
"và",
"thuộc",
"địa",
"chưa",
"từng",
"sinh",
"lời",
"cao",
"bằng",
"chứng",
"về",
"các",
"điểm",
"định",
"cư",
"của",
"người",
"nga",
"tồn",
"tại",
"trong",
"các",
"địa",
"danh",
"và",
"nhà",
"thờ",
"còn",
"lại",
"trên",
"khắp",
"vùng",
"đông",
"nam",
"alaska",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"hoa",
"kỳ",
"william",
"h",
"seward",
"đàm",
"phán",
"để",
"mua",
"alaska",
"từ",
"người",
"nga",
"vào",
"năm",
"1867",
"với",
"giá",
"7",
"2",
"triệu",
"đô",
"la",
"mỹ",
"ban",
"đầu",
"quân",
"đội",
"quản",
"lý",
"alaska",
"một",
"cách",
"lóng",
"lẻo",
"và",
"sau",
"đó",
"vùng",
"đất",
"này",
"được",
"quản",
"lý",
"như",
"một",
"quận",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1884",
"thống",
"đốc",
"alaska",
"do",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"bổ",
"nhiệm",
"một",
"chính",
"quyền",
"quận",
"liên",
"bang",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"sitka",
"hầu",
"hết",
"thập",
"niên",
"đầu",
"tiên",
"alaska",
"nằm",
"dưới",
"chủ",
"quyền",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"sitka",
"là",
"cộng",
"đồng",
"duy",
"nhất",
"có",
"những",
"người",
"định",
"cư",
"mỹ",
"họ",
"tổ",
"chức",
"một",
"chính",
"quyền",
"thành",
"phố",
"lâm",
"thời",
"là",
"chính",
"quyền",
"đô",
"thị",
"đầu",
"tiên",
"của",
"alaska",
"song",
"không",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"về",
"mặt",
"pháp",
"lý",
"pháp",
"luật",
"cho",
"phép",
"các",
"cộng",
"đồng",
"tại",
"alaska",
"được",
"hợp",
"nhất",
"một",
"cách",
"hợp",
"pháp",
"thành",
"thành",
"phố",
"từ",
"năm",
"1900",
"và",
"chế",
"độ",
"địa",
"phương",
"cho",
"các",
"thành",
"phố",
"hết",
"sức",
"hạn",
"chế",
"hoặc",
"không",
"có",
"cho",
"đến",
"khi",
"alaska",
"trở",
"thành",
"bang",
"vào",
"năm",
"1959",
"===",
"lãnh"
] |
acrosanthes decandra là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được fenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
|
[
"acrosanthes",
"decandra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"fenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
và là địa điểm của trung tâm bahá í thế giới bahá’i world centre và đền thờ báb vị trí các nơi thiêng liêng của đạo baha i bắt nguồn từ việc bỏ tù người sáng lập tôn giáo này bahá u lláh gần haifa bởi đế quốc ottoman trong thời dế quốc ottoman cai trị palestine đền thờ báb là kiến trúc trong đó đặt di hài của báb người sáng lập bábism và người tiên phong của bahá u lláh trong tôn giáo baha i vị trí chính xác của điện thờ trên núi carmel do bahá u lláh đích thân chỉ định và di hài của báb được đặt yên nghỉ ngày 21 3 1909 trong một lăng tẩm gồm 6 phòng làm bằng đá địa phương kiến trúc của điện thờ với một mái vòm màu vàng bên trên lăng tẩm được hoàn thành năm 1953 và một loạt dãy terraces trang trí chung quanh điện thờ được hoàn thành năm 2001 các đá cẩm thạch màu trắng được sử dụng ở đây cũng lấy từ núi penteliko hy lạp mà các kiệt tác của thành athen đã dùng bahá u lláh người sáng lập đạo bahá í viết trên các tấm văn bản lawh-i-karmil chỉ định khu vực chung quanh điện thờ làm vị trí của trung tâm bahá í thế giới cơ quan quản lý của đạo này các tòa nhà của trung tâm bahá i thế giới được xây sát bên các terraces trang trí và được coi là the arc === cộng đồng hồi giáo ahmadiyya === cộng đồng hồi giáo ahmadiyya có một đền thờ hồi giáo
|
[
"và",
"là",
"địa",
"điểm",
"của",
"trung",
"tâm",
"bahá",
"í",
"thế",
"giới",
"bahá’i",
"world",
"centre",
"và",
"đền",
"thờ",
"báb",
"vị",
"trí",
"các",
"nơi",
"thiêng",
"liêng",
"của",
"đạo",
"baha",
"i",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"việc",
"bỏ",
"tù",
"người",
"sáng",
"lập",
"tôn",
"giáo",
"này",
"bahá",
"u",
"lláh",
"gần",
"haifa",
"bởi",
"đế",
"quốc",
"ottoman",
"trong",
"thời",
"dế",
"quốc",
"ottoman",
"cai",
"trị",
"palestine",
"đền",
"thờ",
"báb",
"là",
"kiến",
"trúc",
"trong",
"đó",
"đặt",
"di",
"hài",
"của",
"báb",
"người",
"sáng",
"lập",
"bábism",
"và",
"người",
"tiên",
"phong",
"của",
"bahá",
"u",
"lláh",
"trong",
"tôn",
"giáo",
"baha",
"i",
"vị",
"trí",
"chính",
"xác",
"của",
"điện",
"thờ",
"trên",
"núi",
"carmel",
"do",
"bahá",
"u",
"lláh",
"đích",
"thân",
"chỉ",
"định",
"và",
"di",
"hài",
"của",
"báb",
"được",
"đặt",
"yên",
"nghỉ",
"ngày",
"21",
"3",
"1909",
"trong",
"một",
"lăng",
"tẩm",
"gồm",
"6",
"phòng",
"làm",
"bằng",
"đá",
"địa",
"phương",
"kiến",
"trúc",
"của",
"điện",
"thờ",
"với",
"một",
"mái",
"vòm",
"màu",
"vàng",
"bên",
"trên",
"lăng",
"tẩm",
"được",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"1953",
"và",
"một",
"loạt",
"dãy",
"terraces",
"trang",
"trí",
"chung",
"quanh",
"điện",
"thờ",
"được",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"2001",
"các",
"đá",
"cẩm",
"thạch",
"màu",
"trắng",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"đây",
"cũng",
"lấy",
"từ",
"núi",
"penteliko",
"hy",
"lạp",
"mà",
"các",
"kiệt",
"tác",
"của",
"thành",
"athen",
"đã",
"dùng",
"bahá",
"u",
"lláh",
"người",
"sáng",
"lập",
"đạo",
"bahá",
"í",
"viết",
"trên",
"các",
"tấm",
"văn",
"bản",
"lawh-i-karmil",
"chỉ",
"định",
"khu",
"vực",
"chung",
"quanh",
"điện",
"thờ",
"làm",
"vị",
"trí",
"của",
"trung",
"tâm",
"bahá",
"í",
"thế",
"giới",
"cơ",
"quan",
"quản",
"lý",
"của",
"đạo",
"này",
"các",
"tòa",
"nhà",
"của",
"trung",
"tâm",
"bahá",
"i",
"thế",
"giới",
"được",
"xây",
"sát",
"bên",
"các",
"terraces",
"trang",
"trí",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"the",
"arc",
"===",
"cộng",
"đồng",
"hồi",
"giáo",
"ahmadiyya",
"===",
"cộng",
"đồng",
"hồi",
"giáo",
"ahmadiyya",
"có",
"một",
"đền",
"thờ",
"hồi",
"giáo"
] |
aspidium hillebrandii là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được hillebr mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"aspidium",
"hillebrandii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hillebr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
Phó Tổng thống Brasil tên chính thức là Phó Tổng thống Cộng hoà Liên bang Brasil hay còn gọi là Phó Tổng thống của Cộng hoà là một chức vụ lớn thứ nhì của Brasil chỉ sau chức Tổng thống .
|
[
"Phó",
"Tổng",
"thống",
"Brasil",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"Phó",
"Tổng",
"thống",
"Cộng",
"hoà",
"Liên",
"bang",
"Brasil",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"Phó",
"Tổng",
"thống",
"của",
"Cộng",
"hoà",
"là",
"một",
"chức",
"vụ",
"lớn",
"thứ",
"nhì",
"của",
"Brasil",
"chỉ",
"sau",
"chức",
"Tổng",
"thống",
"."
] |
giải vô địch bóng đá nữ thế giới fifa women s world cup cũng gọi là cúp bóng đá nữ thế giới giải vô địch bóng đá nữ thế giới hay world cup nữ trong tiếng việt là giải đấu bóng đá do fifa tổ chức dành cho các đội tuyển bóng đá nữ quốc gia của các thành viên trực thuộc fifa giải đấu được đăng cai 4 năm một lần kể từ năm 1991 khi giải đấu đầu tiên khi đó được gọi là women s world championship được tổ chức ở trung quốc theo thể thức hiện nay các đội tuyển tranh nhau 23 suất trong thời gian thi đấu vòng loại kéo dài ba năm đội chủ nhà nghiễm nhiên được trao suất còn lại vòng chung kết chính thức được diễn ra tại các địa điểm thi đấu của nước chủ nhà trong khoảng thời gian gần một tháng 7 kỳ world cup đã qua chứng kiến sự lên ngôi của 4 đội tuyển quốc gia khác nhau trong đó đội đoạt chức vô địch nhiều lần nhất là hoa kỳ bốn lần hoa kỳ cũng là đội đương kim vô địch sau chiến thắng tại giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2019 ở pháp == lịch sử == vào năm 1988 58 năm sau world cup đầu tiên của nam vào năm 1930 fifa tổ chức một giải đấu khách mời tại trung quốc với tính chất thử nghiệm để xem liệu việc tổ chức một kỳ world cup nữ có khả thi hay không
|
[
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"fifa",
"women",
"s",
"world",
"cup",
"cũng",
"gọi",
"là",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"hay",
"world",
"cup",
"nữ",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"là",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"do",
"fifa",
"tổ",
"chức",
"dành",
"cho",
"các",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"quốc",
"gia",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"trực",
"thuộc",
"fifa",
"giải",
"đấu",
"được",
"đăng",
"cai",
"4",
"năm",
"một",
"lần",
"kể",
"từ",
"năm",
"1991",
"khi",
"giải",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"khi",
"đó",
"được",
"gọi",
"là",
"women",
"s",
"world",
"championship",
"được",
"tổ",
"chức",
"ở",
"trung",
"quốc",
"theo",
"thể",
"thức",
"hiện",
"nay",
"các",
"đội",
"tuyển",
"tranh",
"nhau",
"23",
"suất",
"trong",
"thời",
"gian",
"thi",
"đấu",
"vòng",
"loại",
"kéo",
"dài",
"ba",
"năm",
"đội",
"chủ",
"nhà",
"nghiễm",
"nhiên",
"được",
"trao",
"suất",
"còn",
"lại",
"vòng",
"chung",
"kết",
"chính",
"thức",
"được",
"diễn",
"ra",
"tại",
"các",
"địa",
"điểm",
"thi",
"đấu",
"của",
"nước",
"chủ",
"nhà",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"gần",
"một",
"tháng",
"7",
"kỳ",
"world",
"cup",
"đã",
"qua",
"chứng",
"kiến",
"sự",
"lên",
"ngôi",
"của",
"4",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"khác",
"nhau",
"trong",
"đó",
"đội",
"đoạt",
"chức",
"vô",
"địch",
"nhiều",
"lần",
"nhất",
"là",
"hoa",
"kỳ",
"bốn",
"lần",
"hoa",
"kỳ",
"cũng",
"là",
"đội",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"sau",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"2019",
"ở",
"pháp",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"vào",
"năm",
"1988",
"58",
"năm",
"sau",
"world",
"cup",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nam",
"vào",
"năm",
"1930",
"fifa",
"tổ",
"chức",
"một",
"giải",
"đấu",
"khách",
"mời",
"tại",
"trung",
"quốc",
"với",
"tính",
"chất",
"thử",
"nghiệm",
"để",
"xem",
"liệu",
"việc",
"tổ",
"chức",
"một",
"kỳ",
"world",
"cup",
"nữ",
"có",
"khả",
"thi",
"hay",
"không"
] |
acrocercops euargyra là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở java indonesia nó được miêu tả bởi edward meyrick năm 1934
|
[
"acrocercops",
"euargyra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"java",
"indonesia",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"edward",
"meyrick",
"năm",
"1934"
] |
albertisia porcata là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được breteler mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
|
[
"albertisia",
"porcata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"biển",
"bức",
"cát",
"loài",
"này",
"được",
"breteler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
willam xứ týros thì tòa lâu đài do quân thập tự chinh xây dựng tuy nhiên một số học giả cho rằng nó cổ hơn thế có ý kiến cho rằng lâu đài đã hiện diện tại đây trước khi quân thập tự chinh đến có lẽ là được xây vào cuối thời đế chế la mã hoặc byzantine sau đó được người ả rập khôi phục và mở rộng quân thập tự chinh đã sửa sang và gia cố lâu đài trong thế kỷ 12 biến nó trở thành tòa thành quan trọng tại liban vua thập tự chinh là foulques d anjou đã chiếm lâu đài từ tay người cai trị xứ damas rồi chuyển giao nó cho những người thập tự chinh cai trị sidon vào năm 1138 saladin vây hãm tòa thành trong vòng hai nằm và đột chiếm được nó vào năm 1140 năm 1190 quân thập tự chinh một lần nữa tái chiếm tòa thành sau khi họ ký thỏa thuận với al salih ismail người cai trị damas năm 1260 hiệp sĩ dòng đền mua lại và sở hữu lâu đài cho đến năm 1268 khi vua mamluk là al zahir baybars chiếm nó trước đó hiệp sĩ dòng đền đã xây một pháo đài nhỏ gọi là chateau neuf đầu thế kỷ 17 fakhreddin đảm trách việc khôi phục và tái củng cố lâu đài tuy nhiên thủ hiến damas là hafez pasha lại vây hãm tòa thành và dùng pháo binh để phá hủy một phần ngày nay lâu
|
[
"willam",
"xứ",
"týros",
"thì",
"tòa",
"lâu",
"đài",
"do",
"quân",
"thập",
"tự",
"chinh",
"xây",
"dựng",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"cho",
"rằng",
"nó",
"cổ",
"hơn",
"thế",
"có",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"lâu",
"đài",
"đã",
"hiện",
"diện",
"tại",
"đây",
"trước",
"khi",
"quân",
"thập",
"tự",
"chinh",
"đến",
"có",
"lẽ",
"là",
"được",
"xây",
"vào",
"cuối",
"thời",
"đế",
"chế",
"la",
"mã",
"hoặc",
"byzantine",
"sau",
"đó",
"được",
"người",
"ả",
"rập",
"khôi",
"phục",
"và",
"mở",
"rộng",
"quân",
"thập",
"tự",
"chinh",
"đã",
"sửa",
"sang",
"và",
"gia",
"cố",
"lâu",
"đài",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"12",
"biến",
"nó",
"trở",
"thành",
"tòa",
"thành",
"quan",
"trọng",
"tại",
"liban",
"vua",
"thập",
"tự",
"chinh",
"là",
"foulques",
"d",
"anjou",
"đã",
"chiếm",
"lâu",
"đài",
"từ",
"tay",
"người",
"cai",
"trị",
"xứ",
"damas",
"rồi",
"chuyển",
"giao",
"nó",
"cho",
"những",
"người",
"thập",
"tự",
"chinh",
"cai",
"trị",
"sidon",
"vào",
"năm",
"1138",
"saladin",
"vây",
"hãm",
"tòa",
"thành",
"trong",
"vòng",
"hai",
"nằm",
"và",
"đột",
"chiếm",
"được",
"nó",
"vào",
"năm",
"1140",
"năm",
"1190",
"quân",
"thập",
"tự",
"chinh",
"một",
"lần",
"nữa",
"tái",
"chiếm",
"tòa",
"thành",
"sau",
"khi",
"họ",
"ký",
"thỏa",
"thuận",
"với",
"al",
"salih",
"ismail",
"người",
"cai",
"trị",
"damas",
"năm",
"1260",
"hiệp",
"sĩ",
"dòng",
"đền",
"mua",
"lại",
"và",
"sở",
"hữu",
"lâu",
"đài",
"cho",
"đến",
"năm",
"1268",
"khi",
"vua",
"mamluk",
"là",
"al",
"zahir",
"baybars",
"chiếm",
"nó",
"trước",
"đó",
"hiệp",
"sĩ",
"dòng",
"đền",
"đã",
"xây",
"một",
"pháo",
"đài",
"nhỏ",
"gọi",
"là",
"chateau",
"neuf",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"17",
"fakhreddin",
"đảm",
"trách",
"việc",
"khôi",
"phục",
"và",
"tái",
"củng",
"cố",
"lâu",
"đài",
"tuy",
"nhiên",
"thủ",
"hiến",
"damas",
"là",
"hafez",
"pasha",
"lại",
"vây",
"hãm",
"tòa",
"thành",
"và",
"dùng",
"pháo",
"binh",
"để",
"phá",
"hủy",
"một",
"phần",
"ngày",
"nay",
"lâu"
] |
thần tuy không có lều quán nhưng trong chợ cũng có nhiều hàng mã hương nến cau trầu hàng hóa chợ không phải là nơi mua may bán rủi như nhiều chợ nơi khác trong chợ người mua không ai mặc cả người bán không đếm lại tiền người mua trả trong bóng đêm chỉ thấy bóng người đi lại và tiếng thì thào to nhỏ người ta hầu như không quan tâm nhiều đến việc mua may bán rủi như ở một số chợ khác chợ họp là dịp để người cõi trần gặp người cõi âm ở đầu chợ người ta đặt một chậu nước để thử tiền âm hay tiền dương nếu đồng tiền đó nổi lên thì là tiền người âm còn chìm xuống là tiền của người dương sáng hôm sau có người xem trong túi đựng tiền của mình chỉ toàn là vỏ hến lá dong thậm chí có cả mẩu yếm sồi ý nghĩa những ai đi chợ đều vui vẻ thoải mái họ quan niệm rằng đó là dịp làm phúc làm điều thiện với người đã chết cuộc sống tâm linh của họ sẽ thanh thản hơn chợ tan khi còn đêm sau khi tan chợ những người đi chợ lại mời nhau uống nước ăn trầu và hát quan họ bắc ninh đây là một hình thức sinh hoạt văn hóa mang đậm màu sắc tín ngưỡng dân gian rất đặc trưng của vùng kinh bắc người ta quan niệm rằng có như vậy thì việc làm ăn hay mùa vụ năm
|
[
"thần",
"tuy",
"không",
"có",
"lều",
"quán",
"nhưng",
"trong",
"chợ",
"cũng",
"có",
"nhiều",
"hàng",
"mã",
"hương",
"nến",
"cau",
"trầu",
"hàng",
"hóa",
"chợ",
"không",
"phải",
"là",
"nơi",
"mua",
"may",
"bán",
"rủi",
"như",
"nhiều",
"chợ",
"nơi",
"khác",
"trong",
"chợ",
"người",
"mua",
"không",
"ai",
"mặc",
"cả",
"người",
"bán",
"không",
"đếm",
"lại",
"tiền",
"người",
"mua",
"trả",
"trong",
"bóng",
"đêm",
"chỉ",
"thấy",
"bóng",
"người",
"đi",
"lại",
"và",
"tiếng",
"thì",
"thào",
"to",
"nhỏ",
"người",
"ta",
"hầu",
"như",
"không",
"quan",
"tâm",
"nhiều",
"đến",
"việc",
"mua",
"may",
"bán",
"rủi",
"như",
"ở",
"một",
"số",
"chợ",
"khác",
"chợ",
"họp",
"là",
"dịp",
"để",
"người",
"cõi",
"trần",
"gặp",
"người",
"cõi",
"âm",
"ở",
"đầu",
"chợ",
"người",
"ta",
"đặt",
"một",
"chậu",
"nước",
"để",
"thử",
"tiền",
"âm",
"hay",
"tiền",
"dương",
"nếu",
"đồng",
"tiền",
"đó",
"nổi",
"lên",
"thì",
"là",
"tiền",
"người",
"âm",
"còn",
"chìm",
"xuống",
"là",
"tiền",
"của",
"người",
"dương",
"sáng",
"hôm",
"sau",
"có",
"người",
"xem",
"trong",
"túi",
"đựng",
"tiền",
"của",
"mình",
"chỉ",
"toàn",
"là",
"vỏ",
"hến",
"lá",
"dong",
"thậm",
"chí",
"có",
"cả",
"mẩu",
"yếm",
"sồi",
"ý",
"nghĩa",
"những",
"ai",
"đi",
"chợ",
"đều",
"vui",
"vẻ",
"thoải",
"mái",
"họ",
"quan",
"niệm",
"rằng",
"đó",
"là",
"dịp",
"làm",
"phúc",
"làm",
"điều",
"thiện",
"với",
"người",
"đã",
"chết",
"cuộc",
"sống",
"tâm",
"linh",
"của",
"họ",
"sẽ",
"thanh",
"thản",
"hơn",
"chợ",
"tan",
"khi",
"còn",
"đêm",
"sau",
"khi",
"tan",
"chợ",
"những",
"người",
"đi",
"chợ",
"lại",
"mời",
"nhau",
"uống",
"nước",
"ăn",
"trầu",
"và",
"hát",
"quan",
"họ",
"bắc",
"ninh",
"đây",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"sinh",
"hoạt",
"văn",
"hóa",
"mang",
"đậm",
"màu",
"sắc",
"tín",
"ngưỡng",
"dân",
"gian",
"rất",
"đặc",
"trưng",
"của",
"vùng",
"kinh",
"bắc",
"người",
"ta",
"quan",
"niệm",
"rằng",
"có",
"như",
"vậy",
"thì",
"việc",
"làm",
"ăn",
"hay",
"mùa",
"vụ",
"năm"
] |
đây đã chỉ ra rằng việc biểu hiện pectinesterase có thể ảnh hưởng đến nhiều quá trình sinh lý trong thực vật pectinesterase đóng một vai trò trong kiểm soát sự ổn định của thành tế bào trong quá trình chín của quả mở rộng thành tế bào trong quá trình nảy mầm của hạt phấn và phát triển ống phấn gây rụng lá hoặc quả kéo dài thân làm phình củ và phát triển rễ pectinesterase cũng đã được chứng minh là đóng một vai trò trong đáp ứng cây trồng với sự tấn công của mầm bệnh một pectinesterase liên quan đến thành tế bào của nicotiana tabacum có liên quan đến sự nhận biết thụ thể tế bào chủ cho việc di chuyển protein của virus khảm thuốc lá và ta cũng đã chứng minh được rằng sự tương tác này là cần thiết cho sự di chuyển tế bào-tế bào của virus hoạt động của pectinesterase đối với thành tế bào thực vật có thể tạo ra hai hiệu ứng đối nghịch nhau một mặt chúng có thể đóng góp vào việc làm cứng của thành tế bào bằng cách tạo ra các khối carboxyl không este hóa và có thể tương tác với các ion calci tạo thành gel pectate mặt khác sự giải phóng proton có thể kích thích hoạt động của các enzyme thủy phân trong thành tế bào lại giúp nới lỏng thành tế bào
|
[
"đây",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"việc",
"biểu",
"hiện",
"pectinesterase",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"nhiều",
"quá",
"trình",
"sinh",
"lý",
"trong",
"thực",
"vật",
"pectinesterase",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"trong",
"kiểm",
"soát",
"sự",
"ổn",
"định",
"của",
"thành",
"tế",
"bào",
"trong",
"quá",
"trình",
"chín",
"của",
"quả",
"mở",
"rộng",
"thành",
"tế",
"bào",
"trong",
"quá",
"trình",
"nảy",
"mầm",
"của",
"hạt",
"phấn",
"và",
"phát",
"triển",
"ống",
"phấn",
"gây",
"rụng",
"lá",
"hoặc",
"quả",
"kéo",
"dài",
"thân",
"làm",
"phình",
"củ",
"và",
"phát",
"triển",
"rễ",
"pectinesterase",
"cũng",
"đã",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"trong",
"đáp",
"ứng",
"cây",
"trồng",
"với",
"sự",
"tấn",
"công",
"của",
"mầm",
"bệnh",
"một",
"pectinesterase",
"liên",
"quan",
"đến",
"thành",
"tế",
"bào",
"của",
"nicotiana",
"tabacum",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự",
"nhận",
"biết",
"thụ",
"thể",
"tế",
"bào",
"chủ",
"cho",
"việc",
"di",
"chuyển",
"protein",
"của",
"virus",
"khảm",
"thuốc",
"lá",
"và",
"ta",
"cũng",
"đã",
"chứng",
"minh",
"được",
"rằng",
"sự",
"tương",
"tác",
"này",
"là",
"cần",
"thiết",
"cho",
"sự",
"di",
"chuyển",
"tế",
"bào-tế",
"bào",
"của",
"virus",
"hoạt",
"động",
"của",
"pectinesterase",
"đối",
"với",
"thành",
"tế",
"bào",
"thực",
"vật",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"hai",
"hiệu",
"ứng",
"đối",
"nghịch",
"nhau",
"một",
"mặt",
"chúng",
"có",
"thể",
"đóng",
"góp",
"vào",
"việc",
"làm",
"cứng",
"của",
"thành",
"tế",
"bào",
"bằng",
"cách",
"tạo",
"ra",
"các",
"khối",
"carboxyl",
"không",
"este",
"hóa",
"và",
"có",
"thể",
"tương",
"tác",
"với",
"các",
"ion",
"calci",
"tạo",
"thành",
"gel",
"pectate",
"mặt",
"khác",
"sự",
"giải",
"phóng",
"proton",
"có",
"thể",
"kích",
"thích",
"hoạt",
"động",
"của",
"các",
"enzyme",
"thủy",
"phân",
"trong",
"thành",
"tế",
"bào",
"lại",
"giúp",
"nới",
"lỏng",
"thành",
"tế",
"bào"
] |
neothyone schistaceoplagiata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"neothyone",
"schistaceoplagiata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
epirhyssa prolasia là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"epirhyssa",
"prolasia",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
vụ bắn phá ở phía bắc nha trang rồi lên đường đi cao hùng vào ngày 21 tháng 3 để bảo trì và sửa chữa chiếc tàu khu trục trở lại vịnh bắc bộ làm nhiệm vụ hộ tống và canh phòng máy bay cho đến giữa tháng 4 khi nó đi sang khu vực biển nhật bản tạm thời hoạt động cùng một đội đặc nhiệm tàu sân bay được hình thành để bảo vệ cho những chuyến bay trinh sát nó lên đường qua trở về nhà vào cuối tháng 4 về đến san diego vào ngày 11 tháng 5 richard b anderson trải qua đợt đại tu vào cuối mùa hè và đầu mùa thu năm đó rồi tiến hành các hoạt động huấn luyện và thực hành nó hoạt động phối hợp cùng tàu sân bay trong tháng 3 1970 rồi chuẩn bị cho lượt bố trí tiếp theo sang khu vực tây thái bình dương con tàu khởi hành vào ngày 27 tháng 5 nhưng nhanh chóng buộc phải quay trở lại cảng khi thủy thủ phá hoại một trong những hộp số giảm tốc ốc vít và dây xích được tìm thấy trong hộp số giảm tốc bên mạn trái gây ra thiệt hại lên đến hàng nghìn đô la mỹ nhiều thủy thủ bị truy tố vì đã gây ra hư hại nhưng vụ việc cuối cùng được bỏ qua vì không có chứng cứ rõ ràng con tàu được sửa chữa tại long beach california rồi lại khởi hành
|
[
"vụ",
"bắn",
"phá",
"ở",
"phía",
"bắc",
"nha",
"trang",
"rồi",
"lên",
"đường",
"đi",
"cao",
"hùng",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"để",
"bảo",
"trì",
"và",
"sửa",
"chữa",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"trở",
"lại",
"vịnh",
"bắc",
"bộ",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"hộ",
"tống",
"và",
"canh",
"phòng",
"máy",
"bay",
"cho",
"đến",
"giữa",
"tháng",
"4",
"khi",
"nó",
"đi",
"sang",
"khu",
"vực",
"biển",
"nhật",
"bản",
"tạm",
"thời",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"một",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"tàu",
"sân",
"bay",
"được",
"hình",
"thành",
"để",
"bảo",
"vệ",
"cho",
"những",
"chuyến",
"bay",
"trinh",
"sát",
"nó",
"lên",
"đường",
"qua",
"trở",
"về",
"nhà",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"4",
"về",
"đến",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"richard",
"b",
"anderson",
"trải",
"qua",
"đợt",
"đại",
"tu",
"vào",
"cuối",
"mùa",
"hè",
"và",
"đầu",
"mùa",
"thu",
"năm",
"đó",
"rồi",
"tiến",
"hành",
"các",
"hoạt",
"động",
"huấn",
"luyện",
"và",
"thực",
"hành",
"nó",
"hoạt",
"động",
"phối",
"hợp",
"cùng",
"tàu",
"sân",
"bay",
"trong",
"tháng",
"3",
"1970",
"rồi",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"lượt",
"bố",
"trí",
"tiếp",
"theo",
"sang",
"khu",
"vực",
"tây",
"thái",
"bình",
"dương",
"con",
"tàu",
"khởi",
"hành",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"nhưng",
"nhanh",
"chóng",
"buộc",
"phải",
"quay",
"trở",
"lại",
"cảng",
"khi",
"thủy",
"thủ",
"phá",
"hoại",
"một",
"trong",
"những",
"hộp",
"số",
"giảm",
"tốc",
"ốc",
"vít",
"và",
"dây",
"xích",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"hộp",
"số",
"giảm",
"tốc",
"bên",
"mạn",
"trái",
"gây",
"ra",
"thiệt",
"hại",
"lên",
"đến",
"hàng",
"nghìn",
"đô",
"la",
"mỹ",
"nhiều",
"thủy",
"thủ",
"bị",
"truy",
"tố",
"vì",
"đã",
"gây",
"ra",
"hư",
"hại",
"nhưng",
"vụ",
"việc",
"cuối",
"cùng",
"được",
"bỏ",
"qua",
"vì",
"không",
"có",
"chứng",
"cứ",
"rõ",
"ràng",
"con",
"tàu",
"được",
"sửa",
"chữa",
"tại",
"long",
"beach",
"california",
"rồi",
"lại",
"khởi",
"hành"
] |
parathermes là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"parathermes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
albizia laurentii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được de wild miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"albizia",
"laurentii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
aconitum biflorum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được fisch ex dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1817
|
[
"aconitum",
"biflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"fisch",
"ex",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1817"
] |
coptoeme depressa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"coptoeme",
"depressa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
zygocera luctuosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"zygocera",
"luctuosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hemithea wuka là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"hemithea",
"wuka",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Lạc Dương là huyện miền núi có địa hình tương đối phức tạp, có 3 dạng địa hình chính: núi cao, đồi thấp đến trung bình, thung lũng.
|
[
"Lạc",
"Dương",
"là",
"huyện",
"miền",
"núi",
"có",
"địa",
"hình",
"tương",
"đối",
"phức",
"tạp,",
"có",
"3",
"dạng",
"địa",
"hình",
"chính:",
"núi",
"cao,",
"đồi",
"thấp",
"đến",
"trung",
"bình,",
"thung",
"lũng."
] |
rhizedra postradiata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"rhizedra",
"postradiata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tàu điện ngầm daegu tuyến 2 là tuyến vận chuyển nhanh thứ hai ở thành phố daegu hàn quốc nó được quản lý bởi tổng công ty đường sắt cao tốc đô thị daegu tuyến đầu tiên chạy từ munyang đến sawol vào 18 tháng 10 năm 2005 khoảng cách 29 km tuyến được lên kế hoạch mở cửa trước một số năm nhưng do hậu quả của cuộc khủng hoảng imf vào cuối năm 1990 nên công trình bị trì hoãn vào 19 tháng 9 năm 2012 phần mở rộng từ sawol đến đại học yeongnam được mở cửa == xem thêm == bullet tàu điện ngầm daegu tuyến 1 bullet seoul metro bullet tổng công ty đường sắt cao tốc đô thị daegu bullet daegu metro == liên kết == bullet tổng công ty đường sắt cao tốc đô thị daegu
|
[
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"daegu",
"tuyến",
"2",
"là",
"tuyến",
"vận",
"chuyển",
"nhanh",
"thứ",
"hai",
"ở",
"thành",
"phố",
"daegu",
"hàn",
"quốc",
"nó",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"tổng",
"công",
"ty",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"đô",
"thị",
"daegu",
"tuyến",
"đầu",
"tiên",
"chạy",
"từ",
"munyang",
"đến",
"sawol",
"vào",
"18",
"tháng",
"10",
"năm",
"2005",
"khoảng",
"cách",
"29",
"km",
"tuyến",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"mở",
"cửa",
"trước",
"một",
"số",
"năm",
"nhưng",
"do",
"hậu",
"quả",
"của",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"imf",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1990",
"nên",
"công",
"trình",
"bị",
"trì",
"hoãn",
"vào",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"phần",
"mở",
"rộng",
"từ",
"sawol",
"đến",
"đại",
"học",
"yeongnam",
"được",
"mở",
"cửa",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"daegu",
"tuyến",
"1",
"bullet",
"seoul",
"metro",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"đô",
"thị",
"daegu",
"bullet",
"daegu",
"metro",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"tổng",
"công",
"ty",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"đô",
"thị",
"daegu"
] |
Nhà Rông là một kiểu nhà sàn đặc trưng, đây là ngôi nhà cộng đồng, như đình làng người kinh, dùng làm nơi tụ họp, trao đổi, thảo luận của dân làng trong các buôn làng trên Tây Nguyên, hoặc còn là nơi đón khách (theo phong tục người Ba Nai), dù khách riêng của gia đình hay chung của làng.
|
[
"Nhà",
"Rông",
"là",
"một",
"kiểu",
"nhà",
"sàn",
"đặc",
"trưng,",
"đây",
"là",
"ngôi",
"nhà",
"cộng",
"đồng,",
"như",
"đình",
"làng",
"người",
"kinh,",
"dùng",
"làm",
"nơi",
"tụ",
"họp,",
"trao",
"đổi,",
"thảo",
"luận",
"của",
"dân",
"làng",
"trong",
"các",
"buôn",
"làng",
"trên",
"Tây",
"Nguyên,",
"hoặc",
"còn",
"là",
"nơi",
"đón",
"khách",
"(theo",
"phong",
"tục",
"người",
"Ba",
"Nai),",
"dù",
"khách",
"riêng",
"của",
"gia",
"đình",
"hay",
"chung",
"của",
"làng."
] |
máy bay tiêm kích nam tư cũng sử dụng rộng rãi các hệ thống phòng không tầm ngắn có hiệu quả khá cao và ít chịu tác động của khí tài tác chiến điện tử bắn vào các mục tiêu quan sát được bằng mắt như tên lửa hành trình bay thấp ước tính trong cuộc tấn công nam tư chỉ có 60-70% trong tổng số tên lửa hành trình của mỹ bay tới được mục tiêu thay vì 80-90% như đã đạt được trong điều kiện lý tưởng của chiến tranh iraq năm 1991 ngày 14 4 2018 105 tên lửa hành trình bao gồm gần 70 quả tomahawk được phóng từ các chiến hạm của hải quân mỹ cùng với các tên lửa hành trình và tên lửa storm shadow của anh và pháp đã tấn công các mục tiêu ở syria phía syria tuyên bố họ đã bắn hạ 71 tên lửa hành trình nhắm vào syria cụ thể syria đã phóng 112 quả đạn từ nhiều loại hệ thống phòng không đạt tỷ lệ trúng đích rất cao 23 25 tên lửa pantsir-s1 24 29 tên lửa của hệ thống buk 5 12 tên lửa sa-3 11 21 tên lửa sa-6 5 11 tên lửa 9k33 osa 3 5 tên lửa sa-9 đã diệt mục tiêu thành công tất cả bốn tên lửa nhằm vào sân bay dumayr 18 tên lửa phóng tới căn cứ không quân blei 14 tên lửa nhắm tới sân bay shayrat và t-4 đã bị hạ phòng không syria cũng diệt thành công 5 9 tên lửa
|
[
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"nam",
"tư",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"các",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"không",
"tầm",
"ngắn",
"có",
"hiệu",
"quả",
"khá",
"cao",
"và",
"ít",
"chịu",
"tác",
"động",
"của",
"khí",
"tài",
"tác",
"chiến",
"điện",
"tử",
"bắn",
"vào",
"các",
"mục",
"tiêu",
"quan",
"sát",
"được",
"bằng",
"mắt",
"như",
"tên",
"lửa",
"hành",
"trình",
"bay",
"thấp",
"ước",
"tính",
"trong",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"nam",
"tư",
"chỉ",
"có",
"60-70%",
"trong",
"tổng",
"số",
"tên",
"lửa",
"hành",
"trình",
"của",
"mỹ",
"bay",
"tới",
"được",
"mục",
"tiêu",
"thay",
"vì",
"80-90%",
"như",
"đã",
"đạt",
"được",
"trong",
"điều",
"kiện",
"lý",
"tưởng",
"của",
"chiến",
"tranh",
"iraq",
"năm",
"1991",
"ngày",
"14",
"4",
"2018",
"105",
"tên",
"lửa",
"hành",
"trình",
"bao",
"gồm",
"gần",
"70",
"quả",
"tomahawk",
"được",
"phóng",
"từ",
"các",
"chiến",
"hạm",
"của",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"cùng",
"với",
"các",
"tên",
"lửa",
"hành",
"trình",
"và",
"tên",
"lửa",
"storm",
"shadow",
"của",
"anh",
"và",
"pháp",
"đã",
"tấn",
"công",
"các",
"mục",
"tiêu",
"ở",
"syria",
"phía",
"syria",
"tuyên",
"bố",
"họ",
"đã",
"bắn",
"hạ",
"71",
"tên",
"lửa",
"hành",
"trình",
"nhắm",
"vào",
"syria",
"cụ",
"thể",
"syria",
"đã",
"phóng",
"112",
"quả",
"đạn",
"từ",
"nhiều",
"loại",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"không",
"đạt",
"tỷ",
"lệ",
"trúng",
"đích",
"rất",
"cao",
"23",
"25",
"tên",
"lửa",
"pantsir-s1",
"24",
"29",
"tên",
"lửa",
"của",
"hệ",
"thống",
"buk",
"5",
"12",
"tên",
"lửa",
"sa-3",
"11",
"21",
"tên",
"lửa",
"sa-6",
"5",
"11",
"tên",
"lửa",
"9k33",
"osa",
"3",
"5",
"tên",
"lửa",
"sa-9",
"đã",
"diệt",
"mục",
"tiêu",
"thành",
"công",
"tất",
"cả",
"bốn",
"tên",
"lửa",
"nhằm",
"vào",
"sân",
"bay",
"dumayr",
"18",
"tên",
"lửa",
"phóng",
"tới",
"căn",
"cứ",
"không",
"quân",
"blei",
"14",
"tên",
"lửa",
"nhắm",
"tới",
"sân",
"bay",
"shayrat",
"và",
"t-4",
"đã",
"bị",
"hạ",
"phòng",
"không",
"syria",
"cũng",
"diệt",
"thành",
"công",
"5",
"9",
"tên",
"lửa"
] |
conus gloriakiiensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website
|
[
"conus",
"gloriakiiensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"conus",
"chúng",
"là",
"loài",
"săn",
"mồi",
"và",
"có",
"nọc",
"độc",
"chúng",
"có",
"khả",
"năng",
"đốt",
"con",
"người",
"do",
"vậy",
"khi",
"cầm",
"chúng",
"phải",
"hết",
"sức",
"cẩn",
"thận",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"conus",
"biodiversity",
"website"
] |
trực hạt thị có diện tích và dân số lớn nhất của cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố được chia thành 38 đơn vị hành chính 3 đơn vị bị bãi bỏ năm 1997 còn vạn thịnh và song kiều đã bị bãi bỏ vào tháng 10 năm 2011 trong đó có 26 khu quận 8 huyện và 4 huyện tự trị == nhân khẩu == tính đến cuối năm 2008 số nhân khẩu thường trú tại trùng khánh là 28 39 triệu người tổng nhân khẩu là 32 5332 triệu người tuy nhiên số nhân khẩu có hộ tịch tại 9 quận đô thị trung tâm chủ thành chỉ có 8 triệu người chiếm khoảng 1 4 dân số toàn thành phố trong 9 quận này thì chỉ có 6 41 triệu cư dân thành thị tỉ lệ đô thị hóa đạt 82 7% số cư dân đô thị của toàn thành phố trùng khánh là 13 6115 triệu người đạt tỷ lệ đô thị hóa 49 99% theo một bài đăng trên tân hoa xã vào tháng 7 năm 2010 trùng khánh có 32 8 triệu cư dân trong đó 23 3 triệu cư dân là nông dân trong số đó 8 4 triệu nông dân đã trở thành công nhân di trú bao gồm 3 9 triệu người làm việc và sinh sống trong các khu vực đô thị của trùng khánh === dân tộc === tại trùng khánh người hán là dân tộc chủ yếu ngoài ra còn có người thổ gia người miêu người hồi người mãn người di người choang và toàn bộ các
|
[
"trực",
"hạt",
"thị",
"có",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"lớn",
"nhất",
"của",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"thành",
"phố",
"được",
"chia",
"thành",
"38",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"3",
"đơn",
"vị",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"năm",
"1997",
"còn",
"vạn",
"thịnh",
"và",
"song",
"kiều",
"đã",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2011",
"trong",
"đó",
"có",
"26",
"khu",
"quận",
"8",
"huyện",
"và",
"4",
"huyện",
"tự",
"trị",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"tính",
"đến",
"cuối",
"năm",
"2008",
"số",
"nhân",
"khẩu",
"thường",
"trú",
"tại",
"trùng",
"khánh",
"là",
"28",
"39",
"triệu",
"người",
"tổng",
"nhân",
"khẩu",
"là",
"32",
"5332",
"triệu",
"người",
"tuy",
"nhiên",
"số",
"nhân",
"khẩu",
"có",
"hộ",
"tịch",
"tại",
"9",
"quận",
"đô",
"thị",
"trung",
"tâm",
"chủ",
"thành",
"chỉ",
"có",
"8",
"triệu",
"người",
"chiếm",
"khoảng",
"1",
"4",
"dân",
"số",
"toàn",
"thành",
"phố",
"trong",
"9",
"quận",
"này",
"thì",
"chỉ",
"có",
"6",
"41",
"triệu",
"cư",
"dân",
"thành",
"thị",
"tỉ",
"lệ",
"đô",
"thị",
"hóa",
"đạt",
"82",
"7%",
"số",
"cư",
"dân",
"đô",
"thị",
"của",
"toàn",
"thành",
"phố",
"trùng",
"khánh",
"là",
"13",
"6115",
"triệu",
"người",
"đạt",
"tỷ",
"lệ",
"đô",
"thị",
"hóa",
"49",
"99%",
"theo",
"một",
"bài",
"đăng",
"trên",
"tân",
"hoa",
"xã",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2010",
"trùng",
"khánh",
"có",
"32",
"8",
"triệu",
"cư",
"dân",
"trong",
"đó",
"23",
"3",
"triệu",
"cư",
"dân",
"là",
"nông",
"dân",
"trong",
"số",
"đó",
"8",
"4",
"triệu",
"nông",
"dân",
"đã",
"trở",
"thành",
"công",
"nhân",
"di",
"trú",
"bao",
"gồm",
"3",
"9",
"triệu",
"người",
"làm",
"việc",
"và",
"sinh",
"sống",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"của",
"trùng",
"khánh",
"===",
"dân",
"tộc",
"===",
"tại",
"trùng",
"khánh",
"người",
"hán",
"là",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"yếu",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"người",
"thổ",
"gia",
"người",
"miêu",
"người",
"hồi",
"người",
"mãn",
"người",
"di",
"người",
"choang",
"và",
"toàn",
"bộ",
"các"
] |
những dữ liệu lịch sử trái đất từng trải qua những lần biến đổi khí hậu mạnh mẽ trong quá khứ như các thời kỳ băng hà khí hậu của một khu vực phụ thuộc vào nhiều yếu tố đặc biệt là vĩ độ dải vĩ độ của một bề mặt với các đặc điểm khí hậu tương tự tạo thành một vùng khí hậu trên trái đất người ta chia thành một số vùng khí hậu từ khí hậu nhiệt đới ở xích đạo đến khí hậu vùng cực ở cực bắc và nam thời tiết cũng chịu ảnh hưởng theo mùa là kết quả của sự nghiêng của trục trái đất so với mặt phẳng quỹ đạo vì vậy tại một thời điểm trong năm trong mùa hè hoặc đông một phần của hành tinh sẽ hướng thẳng vào các tia bức xạ của mặt trời sự tiếp xúc này thay đổi luân phiên khi trái đất xoay quanh quỹ đạo của nó vào bất kỳ thời điểm nào bất kể mùa bán cầu bắc và nam đều có các mùa trái ngược nhau thời tiết là một hệ hỗn loạn dễ dàng bị thay đổi theo môi trường vì vậy việc dự báo thời tiết chính xác hiện còn bị giới hạn chỉ trong vòng vài ngày nhìn chung có hai điều đang diễn ra trên toàn cầu 1 nhiệt độ đang tăng tính theo giá trị trung bình và 2 khí hậu khu vực đang trải qua những biến đổi rõ rệt == nước trên
|
[
"những",
"dữ",
"liệu",
"lịch",
"sử",
"trái",
"đất",
"từng",
"trải",
"qua",
"những",
"lần",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"mạnh",
"mẽ",
"trong",
"quá",
"khứ",
"như",
"các",
"thời",
"kỳ",
"băng",
"hà",
"khí",
"hậu",
"của",
"một",
"khu",
"vực",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"đặc",
"biệt",
"là",
"vĩ",
"độ",
"dải",
"vĩ",
"độ",
"của",
"một",
"bề",
"mặt",
"với",
"các",
"đặc",
"điểm",
"khí",
"hậu",
"tương",
"tự",
"tạo",
"thành",
"một",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"trên",
"trái",
"đất",
"người",
"ta",
"chia",
"thành",
"một",
"số",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"từ",
"khí",
"hậu",
"nhiệt",
"đới",
"ở",
"xích",
"đạo",
"đến",
"khí",
"hậu",
"vùng",
"cực",
"ở",
"cực",
"bắc",
"và",
"nam",
"thời",
"tiết",
"cũng",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"theo",
"mùa",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"nghiêng",
"của",
"trục",
"trái",
"đất",
"so",
"với",
"mặt",
"phẳng",
"quỹ",
"đạo",
"vì",
"vậy",
"tại",
"một",
"thời",
"điểm",
"trong",
"năm",
"trong",
"mùa",
"hè",
"hoặc",
"đông",
"một",
"phần",
"của",
"hành",
"tinh",
"sẽ",
"hướng",
"thẳng",
"vào",
"các",
"tia",
"bức",
"xạ",
"của",
"mặt",
"trời",
"sự",
"tiếp",
"xúc",
"này",
"thay",
"đổi",
"luân",
"phiên",
"khi",
"trái",
"đất",
"xoay",
"quanh",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"nó",
"vào",
"bất",
"kỳ",
"thời",
"điểm",
"nào",
"bất",
"kể",
"mùa",
"bán",
"cầu",
"bắc",
"và",
"nam",
"đều",
"có",
"các",
"mùa",
"trái",
"ngược",
"nhau",
"thời",
"tiết",
"là",
"một",
"hệ",
"hỗn",
"loạn",
"dễ",
"dàng",
"bị",
"thay",
"đổi",
"theo",
"môi",
"trường",
"vì",
"vậy",
"việc",
"dự",
"báo",
"thời",
"tiết",
"chính",
"xác",
"hiện",
"còn",
"bị",
"giới",
"hạn",
"chỉ",
"trong",
"vòng",
"vài",
"ngày",
"nhìn",
"chung",
"có",
"hai",
"điều",
"đang",
"diễn",
"ra",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"1",
"nhiệt",
"độ",
"đang",
"tăng",
"tính",
"theo",
"giá",
"trị",
"trung",
"bình",
"và",
"2",
"khí",
"hậu",
"khu",
"vực",
"đang",
"trải",
"qua",
"những",
"biến",
"đổi",
"rõ",
"rệt",
"==",
"nước",
"trên"
] |
dianthus rudbaricus là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được assadi mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
|
[
"dianthus",
"rudbaricus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"assadi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
austrodecus cestum là một loài nhện biển trong họ austrodecidae loài này thuộc chi austrodecus austrodecus cestum được miêu tả khoa học năm 1994 bởi child == tham khảo == bullet bamber r 2010 austrodecus cestum child 1994 in bamber r n el nagar a eds 2010 pycnobase world pycnogonida database gebaseerd op informatie uit het cơ sở dữ liệu sinh vật biển te vinden op http www marinespecies org aphia php p=taxdetails&id=239703 }}
|
[
"austrodecus",
"cestum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"biển",
"trong",
"họ",
"austrodecidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"austrodecus",
"austrodecus",
"cestum",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1994",
"bởi",
"child",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bamber",
"r",
"2010",
"austrodecus",
"cestum",
"child",
"1994",
"in",
"bamber",
"r",
"n",
"el",
"nagar",
"a",
"eds",
"2010",
"pycnobase",
"world",
"pycnogonida",
"database",
"gebaseerd",
"op",
"informatie",
"uit",
"het",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"sinh",
"vật",
"biển",
"te",
"vinden",
"op",
"http",
"www",
"marinespecies",
"org",
"aphia",
"php",
"p=taxdetails&id=239703",
"}}"
] |
tortula setosa là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được p beauv mô tả khoa học đầu tiên năm 1805 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"tortula",
"setosa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"beauv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
cộng hòa liên bang xã hội chủ nghĩa nam tư gọi tắt là chlbxhcn nam tư là nhà nước nam tư được thành lập sau chiến tranh thế giới lần thứ hai và tồn tại cho đến khi bị giải thể vào năm 1992 trong bối cảnh xảy ra chiến tranh nam tư đây là một cựu nhà nước xã hội chủ nghĩa và là một liên bang bao gồm sáu nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa bosna và hercegovina croatia macedonia montenegro serbia và slovenia ngoài ra bản thân serbia có hai tỉnh tự trị là vojvodina cùng kosovo và metohija ban đầu chlbxhcn nam tư dưới sự lãnh đạo của josip broz tito đã đứng về phía khối phía đông vào lúc bắt đầu chiến tranh lạnh tuy nhiên sau chia rẽ tito-stalin năm 1948 thì liên bang này đã theo đuổi một chính sách trung lập và trở thành một trong những thành viên sáng lập của phong trào không liên kết sau cái chết của tito năm 1980 tư tưởng dân tộc chủ nghĩa đã nổi lên vào cuối thập niên 1980 và dẫn đến sự chia rẽ giữa các dân tộc trong các nước cộng hòa thành viên tiếp theo các cuộc đàm phán giữa các nước cộng hòa sụp đổ và đến năm 1991 một số quốc gia châu âu đã công nhận độc lập của một vài nước cộng hòa điều này đã khiến cho chlbxhcn nam tư sụp đổ và khởi đầu chiến tranh nam tư == lịch
|
[
"cộng",
"hòa",
"liên",
"bang",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"nam",
"tư",
"gọi",
"tắt",
"là",
"chlbxhcn",
"nam",
"tư",
"là",
"nhà",
"nước",
"nam",
"tư",
"được",
"thành",
"lập",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"hai",
"và",
"tồn",
"tại",
"cho",
"đến",
"khi",
"bị",
"giải",
"thể",
"vào",
"năm",
"1992",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"xảy",
"ra",
"chiến",
"tranh",
"nam",
"tư",
"đây",
"là",
"một",
"cựu",
"nhà",
"nước",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"và",
"là",
"một",
"liên",
"bang",
"bao",
"gồm",
"sáu",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"croatia",
"macedonia",
"montenegro",
"serbia",
"và",
"slovenia",
"ngoài",
"ra",
"bản",
"thân",
"serbia",
"có",
"hai",
"tỉnh",
"tự",
"trị",
"là",
"vojvodina",
"cùng",
"kosovo",
"và",
"metohija",
"ban",
"đầu",
"chlbxhcn",
"nam",
"tư",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"josip",
"broz",
"tito",
"đã",
"đứng",
"về",
"phía",
"khối",
"phía",
"đông",
"vào",
"lúc",
"bắt",
"đầu",
"chiến",
"tranh",
"lạnh",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"chia",
"rẽ",
"tito-stalin",
"năm",
"1948",
"thì",
"liên",
"bang",
"này",
"đã",
"theo",
"đuổi",
"một",
"chính",
"sách",
"trung",
"lập",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"của",
"phong",
"trào",
"không",
"liên",
"kết",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"tito",
"năm",
"1980",
"tư",
"tưởng",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"nghĩa",
"đã",
"nổi",
"lên",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1980",
"và",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"chia",
"rẽ",
"giữa",
"các",
"dân",
"tộc",
"trong",
"các",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"thành",
"viên",
"tiếp",
"theo",
"các",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"giữa",
"các",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"sụp",
"đổ",
"và",
"đến",
"năm",
"1991",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"châu",
"âu",
"đã",
"công",
"nhận",
"độc",
"lập",
"của",
"một",
"vài",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"điều",
"này",
"đã",
"khiến",
"cho",
"chlbxhcn",
"nam",
"tư",
"sụp",
"đổ",
"và",
"khởi",
"đầu",
"chiến",
"tranh",
"nam",
"tư",
"==",
"lịch"
] |
vì 71% công dân qatar 21% công dân mỹ 16% người hoa và chỉ 11% người palestine đồng ý mạnh mẽ tuy nhiên việc diễn giải những khác biệt này là khó khăn vì các phương pháp khảo sát khác nhau ở các quốc gia khác nhau và ý nghĩa của công dân thế giới khác nhau về ngôn ngữ và văn hóa khác nhau đối với các nghiên cứu nhỏ hơn một số thang đo đa mục đã được phát triển bao gồm sam mcfarland và nhận dạng của đồng nghiệp với thang đo toàn nhân loại ví dụ bạn xác định được bao nhiêu nghĩa là cảm thấy yêu một phần có cảm giác yêu tất cả con người ở khắp mọi nơi ý thức tâm lý về cộng đồng toàn cầu của anna malsch và alan omoto ví dụ tôi cảm thấy có cảm giác kết nối với mọi người trên khắp thế giới ngay cả khi tôi không biết cá nhân họ gerhard reese và thang đo nhận dạng xã hội toàn cầu của đồng nghiệp ví dụ tôi cảm thấy kết nối mạnh mẽ với toàn bộ cộng đồng thế giới và thang đo nhận dạng công dân toàn cầu của stephen reysen và katzarska-miller ví dụ tôi xác định mạnh mẽ với công dân toàn cầu các biện pháp này liên quan chặt chẽ với nhau nhưng chúng không hoàn toàn giống nhau các nghiên cứu về nguồn gốc tâm lý của quyền công dân toàn cầu đã phát hiện ra rằng
|
[
"vì",
"71%",
"công",
"dân",
"qatar",
"21%",
"công",
"dân",
"mỹ",
"16%",
"người",
"hoa",
"và",
"chỉ",
"11%",
"người",
"palestine",
"đồng",
"ý",
"mạnh",
"mẽ",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"diễn",
"giải",
"những",
"khác",
"biệt",
"này",
"là",
"khó",
"khăn",
"vì",
"các",
"phương",
"pháp",
"khảo",
"sát",
"khác",
"nhau",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"nhau",
"và",
"ý",
"nghĩa",
"của",
"công",
"dân",
"thế",
"giới",
"khác",
"nhau",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"văn",
"hóa",
"khác",
"nhau",
"đối",
"với",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"nhỏ",
"hơn",
"một",
"số",
"thang",
"đo",
"đa",
"mục",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"bao",
"gồm",
"sam",
"mcfarland",
"và",
"nhận",
"dạng",
"của",
"đồng",
"nghiệp",
"với",
"thang",
"đo",
"toàn",
"nhân",
"loại",
"ví",
"dụ",
"bạn",
"xác",
"định",
"được",
"bao",
"nhiêu",
"nghĩa",
"là",
"cảm",
"thấy",
"yêu",
"một",
"phần",
"có",
"cảm",
"giác",
"yêu",
"tất",
"cả",
"con",
"người",
"ở",
"khắp",
"mọi",
"nơi",
"ý",
"thức",
"tâm",
"lý",
"về",
"cộng",
"đồng",
"toàn",
"cầu",
"của",
"anna",
"malsch",
"và",
"alan",
"omoto",
"ví",
"dụ",
"tôi",
"cảm",
"thấy",
"có",
"cảm",
"giác",
"kết",
"nối",
"với",
"mọi",
"người",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"ngay",
"cả",
"khi",
"tôi",
"không",
"biết",
"cá",
"nhân",
"họ",
"gerhard",
"reese",
"và",
"thang",
"đo",
"nhận",
"dạng",
"xã",
"hội",
"toàn",
"cầu",
"của",
"đồng",
"nghiệp",
"ví",
"dụ",
"tôi",
"cảm",
"thấy",
"kết",
"nối",
"mạnh",
"mẽ",
"với",
"toàn",
"bộ",
"cộng",
"đồng",
"thế",
"giới",
"và",
"thang",
"đo",
"nhận",
"dạng",
"công",
"dân",
"toàn",
"cầu",
"của",
"stephen",
"reysen",
"và",
"katzarska-miller",
"ví",
"dụ",
"tôi",
"xác",
"định",
"mạnh",
"mẽ",
"với",
"công",
"dân",
"toàn",
"cầu",
"các",
"biện",
"pháp",
"này",
"liên",
"quan",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"nhau",
"nhưng",
"chúng",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"giống",
"nhau",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"nguồn",
"gốc",
"tâm",
"lý",
"của",
"quyền",
"công",
"dân",
"toàn",
"cầu",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng"
] |
hạng lên premier division đội vô địch premier division cup mùa giải 1987-88 nhưng lại bị xuống hạng trở lại division one sau khi xếp cuối bảng premier division mùa giải 1991-92 sự tái cấu trúc của liên đoàn vào năm 2000 chứng kiến đội được xếp vào division one west và sau khi kết thúc với vị trí á quân mùa giải 2000-01 đội được thăng hạng trở lại mùa giải 2000-01 they were promoted back to the premier division vào mùa giải 2005-06 câu lạc bộ đã kết thúc với vị trí á quân premier division giành quyền thăng hạng lên division one midlands của southern league họ được chuyển đến division one south west vào năm 2008 sau khi kết thúc cuối bảng mùa giải 2017-18 câu lạc bộ đã xuống hạng ở premier division của hellenic league == sân vận động == câu lạc bộ ban đầu chơi tại một sân vận động trên đường stoke road sân được tái phát triển vào đầu những năm 1970 và được chính thức mở cửa trở lại bởi thư ký fa ted croker vào năm 1971 tuy nhiên đến những năm 1990 câu lạc bộ buộc phải rời stoke road để duy trì trạng thái hellenic league của mình dẫn đến việc đội phải trải qua vài mùa giải ở lại moreton town wollen sports forest green rovers và evesham united được cấp phép xây dựng sân mới tại kayte lane vào năm 1997 và sau khi một khán đài mới và đèn pha được
|
[
"hạng",
"lên",
"premier",
"division",
"đội",
"vô",
"địch",
"premier",
"division",
"cup",
"mùa",
"giải",
"1987-88",
"nhưng",
"lại",
"bị",
"xuống",
"hạng",
"trở",
"lại",
"division",
"one",
"sau",
"khi",
"xếp",
"cuối",
"bảng",
"premier",
"division",
"mùa",
"giải",
"1991-92",
"sự",
"tái",
"cấu",
"trúc",
"của",
"liên",
"đoàn",
"vào",
"năm",
"2000",
"chứng",
"kiến",
"đội",
"được",
"xếp",
"vào",
"division",
"one",
"west",
"và",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"với",
"vị",
"trí",
"á",
"quân",
"mùa",
"giải",
"2000-01",
"đội",
"được",
"thăng",
"hạng",
"trở",
"lại",
"mùa",
"giải",
"2000-01",
"they",
"were",
"promoted",
"back",
"to",
"the",
"premier",
"division",
"vào",
"mùa",
"giải",
"2005-06",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"kết",
"thúc",
"với",
"vị",
"trí",
"á",
"quân",
"premier",
"division",
"giành",
"quyền",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"division",
"one",
"midlands",
"của",
"southern",
"league",
"họ",
"được",
"chuyển",
"đến",
"division",
"one",
"south",
"west",
"vào",
"năm",
"2008",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"cuối",
"bảng",
"mùa",
"giải",
"2017-18",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"xuống",
"hạng",
"ở",
"premier",
"division",
"của",
"hellenic",
"league",
"==",
"sân",
"vận",
"động",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"ban",
"đầu",
"chơi",
"tại",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"trên",
"đường",
"stoke",
"road",
"sân",
"được",
"tái",
"phát",
"triển",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1970",
"và",
"được",
"chính",
"thức",
"mở",
"cửa",
"trở",
"lại",
"bởi",
"thư",
"ký",
"fa",
"ted",
"croker",
"vào",
"năm",
"1971",
"tuy",
"nhiên",
"đến",
"những",
"năm",
"1990",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"buộc",
"phải",
"rời",
"stoke",
"road",
"để",
"duy",
"trì",
"trạng",
"thái",
"hellenic",
"league",
"của",
"mình",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"đội",
"phải",
"trải",
"qua",
"vài",
"mùa",
"giải",
"ở",
"lại",
"moreton",
"town",
"wollen",
"sports",
"forest",
"green",
"rovers",
"và",
"evesham",
"united",
"được",
"cấp",
"phép",
"xây",
"dựng",
"sân",
"mới",
"tại",
"kayte",
"lane",
"vào",
"năm",
"1997",
"và",
"sau",
"khi",
"một",
"khán",
"đài",
"mới",
"và",
"đèn",
"pha",
"được"
] |
Khi quan sát từ Trái Đất, trong quá trình chuyển động mỗi năm của Mặt Trời, nó dịch chuyển giữa các ngôi sao theo một chuyển động thẳng từ phía tây sang phía đông. Vì thế, nếu trong một thời điểm bắt đầu nào đó thì sự mọc lên của một ngôi sao nhất định sẽ diễn ra sau khi Mặt Trời lặn, tới thời gian, theo sự tiến lại gần của Mặt Trời tới vị trí của ngôi sao, thời gian mọc của ngôi sao này sẽ ngày càng gần với thời gian Mặt Trời lặn. Lần mọc cuối cùng của ngôi sao này, diễn ra sau khi Mặt Trời lặn, được gọi là mọc lúc hoàng hôn. Những ngày tiếp theo đó, ngôi sao này sẽ mọc trước lúc Mặt Trời lặn, vì thế không thể quan sát được thời điểm mọc lên của nó. Trên các vĩ độ khác nhau thì mọc lúc hoàng hôn của cùng một ngôi sao không nhất thiết phải diễn ra cùng một ngày.
|
[
"Khi",
"quan",
"sát",
"từ",
"Trái",
"Đất,",
"trong",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"động",
"mỗi",
"năm",
"của",
"Mặt",
"Trời,",
"nó",
"dịch",
"chuyển",
"giữa",
"các",
"ngôi",
"sao",
"theo",
"một",
"chuyển",
"động",
"thẳng",
"từ",
"phía",
"tây",
"sang",
"phía",
"đông.",
"Vì",
"thế,",
"nếu",
"trong",
"một",
"thời",
"điểm",
"bắt",
"đầu",
"nào",
"đó",
"thì",
"sự",
"mọc",
"lên",
"của",
"một",
"ngôi",
"sao",
"nhất",
"định",
"sẽ",
"diễn",
"ra",
"sau",
"khi",
"Mặt",
"Trời",
"lặn,",
"tới",
"thời",
"gian,",
"theo",
"sự",
"tiến",
"lại",
"gần",
"của",
"Mặt",
"Trời",
"tới",
"vị",
"trí",
"của",
"ngôi",
"sao,",
"thời",
"gian",
"mọc",
"của",
"ngôi",
"sao",
"này",
"sẽ",
"ngày",
"càng",
"gần",
"với",
"thời",
"gian",
"Mặt",
"Trời",
"lặn.",
"Lần",
"mọc",
"cuối",
"cùng",
"của",
"ngôi",
"sao",
"này,",
"diễn",
"ra",
"sau",
"khi",
"Mặt",
"Trời",
"lặn,",
"được",
"gọi",
"là",
"mọc",
"lúc",
"hoàng",
"hôn.",
"Những",
"ngày",
"tiếp",
"theo",
"đó,",
"ngôi",
"sao",
"này",
"sẽ",
"mọc",
"trước",
"lúc",
"Mặt",
"Trời",
"lặn,",
"vì",
"thế",
"không",
"thể",
"quan",
"sát",
"được",
"thời",
"điểm",
"mọc",
"lên",
"của",
"nó.",
"Trên",
"các",
"vĩ",
"độ",
"khác",
"nhau",
"thì",
"mọc",
"lúc",
"hoàng",
"hôn",
"của",
"cùng",
"một",
"ngôi",
"sao",
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"diễn",
"ra",
"cùng",
"một",
"ngày."
] |
lissonota gibboclypeata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"lissonota",
"gibboclypeata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
truyền hình smith đã biểu diễn thi trong kettering northamptonshire eisteddfod llangollen international musical eisteddfod pontins junior starquest competition và festival 4 stars cô đã thử giọng cho series thứ nhì của chương trình truyền hình thự tế itv britain s got talent diễn xuất đến mức jon o brien của allmusic gọi là một sự trình diễn chín chắn của ave maria và được đưa vào các chương trình trực tiếp simon cowell đã mô tả buổi thử giọng của cô là buổi thử giọng hay nhất [anh] đã nghe trong nhiều năm trước khi biểu diễn trực tiếp cô và andrew johnston được yêu thích để giành chiến thắng cô đã giành chiến thắng trong trận bán kết của mình bằng phiếu bầu công khai thực hiện một bản hát lại của sarah mclachlan có tựa angel bài hát đã đưa cô vào chung kết và khiến cô trở thành người ưa thích để giành chiến thắng
|
[
"truyền",
"hình",
"smith",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"thi",
"trong",
"kettering",
"northamptonshire",
"eisteddfod",
"llangollen",
"international",
"musical",
"eisteddfod",
"pontins",
"junior",
"starquest",
"competition",
"và",
"festival",
"4",
"stars",
"cô",
"đã",
"thử",
"giọng",
"cho",
"series",
"thứ",
"nhì",
"của",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"thự",
"tế",
"itv",
"britain",
"s",
"got",
"talent",
"diễn",
"xuất",
"đến",
"mức",
"jon",
"o",
"brien",
"của",
"allmusic",
"gọi",
"là",
"một",
"sự",
"trình",
"diễn",
"chín",
"chắn",
"của",
"ave",
"maria",
"và",
"được",
"đưa",
"vào",
"các",
"chương",
"trình",
"trực",
"tiếp",
"simon",
"cowell",
"đã",
"mô",
"tả",
"buổi",
"thử",
"giọng",
"của",
"cô",
"là",
"buổi",
"thử",
"giọng",
"hay",
"nhất",
"[anh]",
"đã",
"nghe",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"trước",
"khi",
"biểu",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"cô",
"và",
"andrew",
"johnston",
"được",
"yêu",
"thích",
"để",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"cô",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"trận",
"bán",
"kết",
"của",
"mình",
"bằng",
"phiếu",
"bầu",
"công",
"khai",
"thực",
"hiện",
"một",
"bản",
"hát",
"lại",
"của",
"sarah",
"mclachlan",
"có",
"tựa",
"angel",
"bài",
"hát",
"đã",
"đưa",
"cô",
"vào",
"chung",
"kết",
"và",
"khiến",
"cô",
"trở",
"thành",
"người",
"ưa",
"thích",
"để",
"giành",
"chiến",
"thắng"
] |
platanus × acerifolia platanus × acerifolia là một loại cây thuộc chi platanus nó thường được xem là do 2 cây platanus orientalis oriental plane và platanus occidentalis cấy với nhau một số nhà chuyên môn lại nghĩ là đó là giống cây trồng của loài p orientalis == đọc thêm == bullet bean trees and shrubs hardy in the british isles 8th ed 1976 bullet huxley a ed 1992 new rhs dictionary of gardening macmillan bullet rushforth k 1999 trees of britain and europe harper collins isbn 0-00-220013-9 bullet interspecific hybridization in platanus author santamour frank s 1 source forest science volume 18 number 3 ngày 1 tháng 9 năm 1972 pp 236–239 4 publisher society of american foresters == liên kết ngoài == bullet university of connecticut
|
[
"platanus",
"×",
"acerifolia",
"platanus",
"×",
"acerifolia",
"là",
"một",
"loại",
"cây",
"thuộc",
"chi",
"platanus",
"nó",
"thường",
"được",
"xem",
"là",
"do",
"2",
"cây",
"platanus",
"orientalis",
"oriental",
"plane",
"và",
"platanus",
"occidentalis",
"cấy",
"với",
"nhau",
"một",
"số",
"nhà",
"chuyên",
"môn",
"lại",
"nghĩ",
"là",
"đó",
"là",
"giống",
"cây",
"trồng",
"của",
"loài",
"p",
"orientalis",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bean",
"trees",
"and",
"shrubs",
"hardy",
"in",
"the",
"british",
"isles",
"8th",
"ed",
"1976",
"bullet",
"huxley",
"a",
"ed",
"1992",
"new",
"rhs",
"dictionary",
"of",
"gardening",
"macmillan",
"bullet",
"rushforth",
"k",
"1999",
"trees",
"of",
"britain",
"and",
"europe",
"harper",
"collins",
"isbn",
"0-00-220013-9",
"bullet",
"interspecific",
"hybridization",
"in",
"platanus",
"author",
"santamour",
"frank",
"s",
"1",
"source",
"forest",
"science",
"volume",
"18",
"number",
"3",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"1972",
"pp",
"236–239",
"4",
"publisher",
"society",
"of",
"american",
"foresters",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"university",
"of",
"connecticut"
] |
phong phú định hướng phong phú có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã phong phú huyện bình chánh thành phố hồ chí minh bullet xã phong phú huyện cầu kè tỉnh trà vinh bullet xã phong phú huyện tân lạc tỉnh hòa bình bullet xã phong phú huyện tuy phong tỉnh bình thuận bullet xã cũ phong phú thuộc huyện đoan hùng tỉnh phú thọ nay là một phần xã phú lâm cùng huyện
|
[
"phong",
"phú",
"định",
"hướng",
"phong",
"phú",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"xã",
"phong",
"phú",
"huyện",
"bình",
"chánh",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"xã",
"phong",
"phú",
"huyện",
"cầu",
"kè",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"bullet",
"xã",
"phong",
"phú",
"huyện",
"tân",
"lạc",
"tỉnh",
"hòa",
"bình",
"bullet",
"xã",
"phong",
"phú",
"huyện",
"tuy",
"phong",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"bullet",
"xã",
"cũ",
"phong",
"phú",
"thuộc",
"huyện",
"đoan",
"hùng",
"tỉnh",
"phú",
"thọ",
"nay",
"là",
"một",
"phần",
"xã",
"phú",
"lâm",
"cùng",
"huyện"
] |
trọng ảnh hoàng minh khiên danh lục các loài thú mammalia vietnam nhà xuất bản khkt hà nội bullet năm 1994 behavior and adaptive strategy of rodents to survival in tropical condition 23 international ecological conference torremolinos spain 226 bullet năm 1994 behavior response of rodent population to anthropogenic disturbance environment 6 international congress of ecology manchester united kingdom bullet năm 1995 định hướng các vấn đề môi trường trong phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bằng song hồng bullet năm 1995 cùng nguyễn xuân đặng tài nguyên động vật khu bảo tồn thiên nhiên sốp cộp và biện pháp bảo vệ phát triển tuyển tập các công trình nghiên cứu sinh thái và tnsv nhà xuất bản khkt bullet năm 1995 the rodents and public health in vietnam 5 international conference rodents and space rabat marocco bullet năm 1995 status primate fauna and conservation in vietnam second china primate conference nanning china bullet năm 1995 cùng le van ty do khac hieu the prospective methods for deratisation in vietnam 5 international conference rodents and space rabat marocco bullet năm 1995 cùng vern weitzel vu ngoc thanh primate breeding works in vietnam 2 china primate conference nanning china bullet năm 1995 cao van sung edit environment and bíoresources of vietnam the gioi publisher hanoi bullet năm 1996 cao van sung pham duc tien protection of crops using biosterile product 4th international ethological youth meeting 21 july – ngày 1 tháng 8 năm 1996 godolo hungary bullet năm 1996 development of ecological policy and environmental protection in vietnam conference on environmental protection and cooperation in the
|
[
"trọng",
"ảnh",
"hoàng",
"minh",
"khiên",
"danh",
"lục",
"các",
"loài",
"thú",
"mammalia",
"vietnam",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khkt",
"hà",
"nội",
"bullet",
"năm",
"1994",
"behavior",
"and",
"adaptive",
"strategy",
"of",
"rodents",
"to",
"survival",
"in",
"tropical",
"condition",
"23",
"international",
"ecological",
"conference",
"torremolinos",
"spain",
"226",
"bullet",
"năm",
"1994",
"behavior",
"response",
"of",
"rodent",
"population",
"to",
"anthropogenic",
"disturbance",
"environment",
"6",
"international",
"congress",
"of",
"ecology",
"manchester",
"united",
"kingdom",
"bullet",
"năm",
"1995",
"định",
"hướng",
"các",
"vấn",
"đề",
"môi",
"trường",
"trong",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"song",
"hồng",
"bullet",
"năm",
"1995",
"cùng",
"nguyễn",
"xuân",
"đặng",
"tài",
"nguyên",
"động",
"vật",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"sốp",
"cộp",
"và",
"biện",
"pháp",
"bảo",
"vệ",
"phát",
"triển",
"tuyển",
"tập",
"các",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"thái",
"và",
"tnsv",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khkt",
"bullet",
"năm",
"1995",
"the",
"rodents",
"and",
"public",
"health",
"in",
"vietnam",
"5",
"international",
"conference",
"rodents",
"and",
"space",
"rabat",
"marocco",
"bullet",
"năm",
"1995",
"status",
"primate",
"fauna",
"and",
"conservation",
"in",
"vietnam",
"second",
"china",
"primate",
"conference",
"nanning",
"china",
"bullet",
"năm",
"1995",
"cùng",
"le",
"van",
"ty",
"do",
"khac",
"hieu",
"the",
"prospective",
"methods",
"for",
"deratisation",
"in",
"vietnam",
"5",
"international",
"conference",
"rodents",
"and",
"space",
"rabat",
"marocco",
"bullet",
"năm",
"1995",
"cùng",
"vern",
"weitzel",
"vu",
"ngoc",
"thanh",
"primate",
"breeding",
"works",
"in",
"vietnam",
"2",
"china",
"primate",
"conference",
"nanning",
"china",
"bullet",
"năm",
"1995",
"cao",
"van",
"sung",
"edit",
"environment",
"and",
"bíoresources",
"of",
"vietnam",
"the",
"gioi",
"publisher",
"hanoi",
"bullet",
"năm",
"1996",
"cao",
"van",
"sung",
"pham",
"duc",
"tien",
"protection",
"of",
"crops",
"using",
"biosterile",
"product",
"4th",
"international",
"ethological",
"youth",
"meeting",
"21",
"july",
"–",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"1996",
"godolo",
"hungary",
"bullet",
"năm",
"1996",
"development",
"of",
"ecological",
"policy",
"and",
"environmental",
"protection",
"in",
"vietnam",
"conference",
"on",
"environmental",
"protection",
"and",
"cooperation",
"in",
"the"
] |
đẹp nhất thế kỷ goal of the century của fifa bàn thắng này đã đưa ả rập xê út vượt qua vòng bảng world cup một kỳ tích mà đến này họ vẫn chưa lặp lại được sau đó họ đã thua thụy điển 3-1 ở vòng 16 đội sau world cup owairan trở lại ả rập cùng năm ấy ông được vinh danh là cầu thủ xuất sắc nhất châu á bất chấp sự quan tâm của nhiều câu lạc bộ châu âu ông không thể rời khỏi đất nước do luật pháp ả rập ngăn cản các cầu thủ bóng đá thi đấu ở nước ngoài năm 1996 ông bị cảnh sát ả rập bắt gặp uống rượu và giao tiếp với phụ nữ trong tháng ramadan owairan bị kết án tù được cho là khoảng 6 tháng và bị treo giò một năm mặc dù ông được cùng ả rập xê út tham dự world cup 1998 tổ chức tại pháp nhưng ông chỉ được ra sân 2 trận giải năm đó ả rập xê út bị loại từ vòng bảng với 1 trận hoà và 2 trận thua == danh hiệu == === cấp câu lạc bộ === al-shabab bullet arab club champions cup 1992 1999 bullet giải bóng đá ngoại hạng ả rập 1990–91 1991–92 1992–93 bullet asian cup winners cup 2000–01 === cấp đội tuyển quốc gia === ả rập xê út bullet á quân cúp bóng đá vùng vịnh ả rập 1992 bullet á quân king fahd cup 1992 bullet á quân asian cup 1992 === cá nhân === bullet iffhs world s top
|
[
"đẹp",
"nhất",
"thế",
"kỷ",
"goal",
"of",
"the",
"century",
"của",
"fifa",
"bàn",
"thắng",
"này",
"đã",
"đưa",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"bảng",
"world",
"cup",
"một",
"kỳ",
"tích",
"mà",
"đến",
"này",
"họ",
"vẫn",
"chưa",
"lặp",
"lại",
"được",
"sau",
"đó",
"họ",
"đã",
"thua",
"thụy",
"điển",
"3-1",
"ở",
"vòng",
"16",
"đội",
"sau",
"world",
"cup",
"owairan",
"trở",
"lại",
"ả",
"rập",
"cùng",
"năm",
"ấy",
"ông",
"được",
"vinh",
"danh",
"là",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"châu",
"á",
"bất",
"chấp",
"sự",
"quan",
"tâm",
"của",
"nhiều",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"châu",
"âu",
"ông",
"không",
"thể",
"rời",
"khỏi",
"đất",
"nước",
"do",
"luật",
"pháp",
"ả",
"rập",
"ngăn",
"cản",
"các",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thi",
"đấu",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"năm",
"1996",
"ông",
"bị",
"cảnh",
"sát",
"ả",
"rập",
"bắt",
"gặp",
"uống",
"rượu",
"và",
"giao",
"tiếp",
"với",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"tháng",
"ramadan",
"owairan",
"bị",
"kết",
"án",
"tù",
"được",
"cho",
"là",
"khoảng",
"6",
"tháng",
"và",
"bị",
"treo",
"giò",
"một",
"năm",
"mặc",
"dù",
"ông",
"được",
"cùng",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"tham",
"dự",
"world",
"cup",
"1998",
"tổ",
"chức",
"tại",
"pháp",
"nhưng",
"ông",
"chỉ",
"được",
"ra",
"sân",
"2",
"trận",
"giải",
"năm",
"đó",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"bị",
"loại",
"từ",
"vòng",
"bảng",
"với",
"1",
"trận",
"hoà",
"và",
"2",
"trận",
"thua",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"cấp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"al-shabab",
"bullet",
"arab",
"club",
"champions",
"cup",
"1992",
"1999",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"ả",
"rập",
"1990–91",
"1991–92",
"1992–93",
"bullet",
"asian",
"cup",
"winners",
"cup",
"2000–01",
"===",
"cấp",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"===",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"bullet",
"á",
"quân",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"vùng",
"vịnh",
"ả",
"rập",
"1992",
"bullet",
"á",
"quân",
"king",
"fahd",
"cup",
"1992",
"bullet",
"á",
"quân",
"asian",
"cup",
"1992",
"===",
"cá",
"nhân",
"===",
"bullet",
"iffhs",
"world",
"s",
"top"
] |
hradčany-kobeřice là một làng thuộc huyện prostějov vùng olomoucký cộng hòa séc
|
[
"hradčany-kobeřice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"prostějov",
"vùng",
"olomoucký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
polystachya cribbiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được geerinck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"polystachya",
"cribbiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"geerinck",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
26989 1997 wo7 26989 1997 wo là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi yoshisada shimizu và takeshi urata ở đài thiên văn nachi-katsuura ở nachikatsuura wakayama nhật bản ngày 19 tháng 11 năm 1997
|
[
"26989",
"1997",
"wo7",
"26989",
"1997",
"wo",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"yoshisada",
"shimizu",
"và",
"takeshi",
"urata",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nachi-katsuura",
"ở",
"nachikatsuura",
"wakayama",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"19",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997"
] |
chikka wadderkal gangawati chikka wadderkal là một làng thuộc tehsil gangawati huyện koppal bang karnataka ấn độ
|
[
"chikka",
"wadderkal",
"gangawati",
"chikka",
"wadderkal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gangawati",
"huyện",
"koppal",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
sympholis lippiens là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
|
[
"sympholis",
"lippiens",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"cope",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
exocentrus tonkineus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"exocentrus",
"tonkineus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lý thiệu 225 tự vĩnh nam 永南 là quan viên nhà quý hán thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == lý thiệu quê ở huyện thê quận quảng hán ích châu là em trai của lý triều lý mạc thiệu tính cách trầm tư cùng triều và một người anh em mất sớm đều có tài năng cùng danh vọng được người đương thời gọi là lý thị tam long 李氏三龍 năm 214 lưu bị bình định tây xuyên phong lý thiệu giữ chức ích châu thư tá bộ tùng sự các anh trai của thiệu cũng ra làm quan năm 223 thừa tướng gia cát lượng khai phủ tịch lý thiệu làm tây tào duyện lúc này trường thủy hiệu úy liêu lập vẫn luôn cho rằng bản thân tài năng danh khí đều không kém gia cát lượng mà địa vị lại thấp hơn nên nhiều lần tỏ ra oán hận một lần liêu lập đàm luận với lý thiệu tưởng uyển rằng lưu bị dùng binh sai cách hưng sư động chúng nhưng không thu hoạch được gì quan vũ chỉ có dũng danh không có quân kỷ mới để kinh châu bị đoạt các đại thần đương triều hướng lãng văn cung quách du chi đều là hạng người bình phàm căn bản không thể giao cho trọng trách vương liên sưu cao thuế nặng bòn rút tiền tài của bá tánh thiệu uyển nghe xong đem lời của lập truyền đạt lại cho gia cát lượng
|
[
"lý",
"thiệu",
"225",
"tự",
"vĩnh",
"nam",
"永南",
"là",
"quan",
"viên",
"nhà",
"quý",
"hán",
"thời",
"tam",
"quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"lý",
"thiệu",
"quê",
"ở",
"huyện",
"thê",
"quận",
"quảng",
"hán",
"ích",
"châu",
"là",
"em",
"trai",
"của",
"lý",
"triều",
"lý",
"mạc",
"thiệu",
"tính",
"cách",
"trầm",
"tư",
"cùng",
"triều",
"và",
"một",
"người",
"anh",
"em",
"mất",
"sớm",
"đều",
"có",
"tài",
"năng",
"cùng",
"danh",
"vọng",
"được",
"người",
"đương",
"thời",
"gọi",
"là",
"lý",
"thị",
"tam",
"long",
"李氏三龍",
"năm",
"214",
"lưu",
"bị",
"bình",
"định",
"tây",
"xuyên",
"phong",
"lý",
"thiệu",
"giữ",
"chức",
"ích",
"châu",
"thư",
"tá",
"bộ",
"tùng",
"sự",
"các",
"anh",
"trai",
"của",
"thiệu",
"cũng",
"ra",
"làm",
"quan",
"năm",
"223",
"thừa",
"tướng",
"gia",
"cát",
"lượng",
"khai",
"phủ",
"tịch",
"lý",
"thiệu",
"làm",
"tây",
"tào",
"duyện",
"lúc",
"này",
"trường",
"thủy",
"hiệu",
"úy",
"liêu",
"lập",
"vẫn",
"luôn",
"cho",
"rằng",
"bản",
"thân",
"tài",
"năng",
"danh",
"khí",
"đều",
"không",
"kém",
"gia",
"cát",
"lượng",
"mà",
"địa",
"vị",
"lại",
"thấp",
"hơn",
"nên",
"nhiều",
"lần",
"tỏ",
"ra",
"oán",
"hận",
"một",
"lần",
"liêu",
"lập",
"đàm",
"luận",
"với",
"lý",
"thiệu",
"tưởng",
"uyển",
"rằng",
"lưu",
"bị",
"dùng",
"binh",
"sai",
"cách",
"hưng",
"sư",
"động",
"chúng",
"nhưng",
"không",
"thu",
"hoạch",
"được",
"gì",
"quan",
"vũ",
"chỉ",
"có",
"dũng",
"danh",
"không",
"có",
"quân",
"kỷ",
"mới",
"để",
"kinh",
"châu",
"bị",
"đoạt",
"các",
"đại",
"thần",
"đương",
"triều",
"hướng",
"lãng",
"văn",
"cung",
"quách",
"du",
"chi",
"đều",
"là",
"hạng",
"người",
"bình",
"phàm",
"căn",
"bản",
"không",
"thể",
"giao",
"cho",
"trọng",
"trách",
"vương",
"liên",
"sưu",
"cao",
"thuế",
"nặng",
"bòn",
"rút",
"tiền",
"tài",
"của",
"bá",
"tánh",
"thiệu",
"uyển",
"nghe",
"xong",
"đem",
"lời",
"của",
"lập",
"truyền",
"đạt",
"lại",
"cho",
"gia",
"cát",
"lượng"
] |
preussiella kamerunensis là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được gilg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1897
|
[
"preussiella",
"kamerunensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"gilg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
nhằm đưa hoàng tử hồ hợi tức tần nhị thế lên ngôi triệu cao còn đi xa hơn khi tìm cách diệt trừ lý tư thậm chí giết cả tần nhị thế và mưu đồ tự lập làm hoàng đế mặc dù ý định của triệu cao cuối cùng cũng đã bị dập tắt do vua bù nhìn tần tử anh kịp thời ra tay trước nhưng hậu quả để lại từ sự lũng đoạn của triệu cao đã góp phần không nhỏ đưa nhà tần đi đến diệt vong các triều đại sau đó dù cố gắng học bài học này nhưng hầu như không có tác dụng thời đông hán có thập thường thị thời đường có đến 7 hoàng đế do các hoạn quan lập nên minh thái tổ sau khi lập quốc đã cố gắng học bài học từ các triều trước cho lập bia sắt quy định ngăn cản ngoại thích và hoạn quan can dự vào triều chính bất chấp các biện pháp này các hoàng đế nhà minh về sau đều dung túng cho hoạn quan và nhà minh trở thành triều đại mà ảnh hưởng của các hoạn quan đạt đến đỉnh cao vào cuối thế kỷ xv có hơn 1 vạn hoạn quan làm việc trong triều đình và nội cung khi loạn tĩnh nan nổ ra yên vương chu đệ đã nhờ cậy rất nhiều vào sự giúp đỡ của các hoạn quan mà đoạt được ngai vàng vì vậy ngay khi lên ngôi ông đã trọng dụng các
|
[
"nhằm",
"đưa",
"hoàng",
"tử",
"hồ",
"hợi",
"tức",
"tần",
"nhị",
"thế",
"lên",
"ngôi",
"triệu",
"cao",
"còn",
"đi",
"xa",
"hơn",
"khi",
"tìm",
"cách",
"diệt",
"trừ",
"lý",
"tư",
"thậm",
"chí",
"giết",
"cả",
"tần",
"nhị",
"thế",
"và",
"mưu",
"đồ",
"tự",
"lập",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"mặc",
"dù",
"ý",
"định",
"của",
"triệu",
"cao",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"đã",
"bị",
"dập",
"tắt",
"do",
"vua",
"bù",
"nhìn",
"tần",
"tử",
"anh",
"kịp",
"thời",
"ra",
"tay",
"trước",
"nhưng",
"hậu",
"quả",
"để",
"lại",
"từ",
"sự",
"lũng",
"đoạn",
"của",
"triệu",
"cao",
"đã",
"góp",
"phần",
"không",
"nhỏ",
"đưa",
"nhà",
"tần",
"đi",
"đến",
"diệt",
"vong",
"các",
"triều",
"đại",
"sau",
"đó",
"dù",
"cố",
"gắng",
"học",
"bài",
"học",
"này",
"nhưng",
"hầu",
"như",
"không",
"có",
"tác",
"dụng",
"thời",
"đông",
"hán",
"có",
"thập",
"thường",
"thị",
"thời",
"đường",
"có",
"đến",
"7",
"hoàng",
"đế",
"do",
"các",
"hoạn",
"quan",
"lập",
"nên",
"minh",
"thái",
"tổ",
"sau",
"khi",
"lập",
"quốc",
"đã",
"cố",
"gắng",
"học",
"bài",
"học",
"từ",
"các",
"triều",
"trước",
"cho",
"lập",
"bia",
"sắt",
"quy",
"định",
"ngăn",
"cản",
"ngoại",
"thích",
"và",
"hoạn",
"quan",
"can",
"dự",
"vào",
"triều",
"chính",
"bất",
"chấp",
"các",
"biện",
"pháp",
"này",
"các",
"hoàng",
"đế",
"nhà",
"minh",
"về",
"sau",
"đều",
"dung",
"túng",
"cho",
"hoạn",
"quan",
"và",
"nhà",
"minh",
"trở",
"thành",
"triều",
"đại",
"mà",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"các",
"hoạn",
"quan",
"đạt",
"đến",
"đỉnh",
"cao",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xv",
"có",
"hơn",
"1",
"vạn",
"hoạn",
"quan",
"làm",
"việc",
"trong",
"triều",
"đình",
"và",
"nội",
"cung",
"khi",
"loạn",
"tĩnh",
"nan",
"nổ",
"ra",
"yên",
"vương",
"chu",
"đệ",
"đã",
"nhờ",
"cậy",
"rất",
"nhiều",
"vào",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"các",
"hoạn",
"quan",
"mà",
"đoạt",
"được",
"ngai",
"vàng",
"vì",
"vậy",
"ngay",
"khi",
"lên",
"ngôi",
"ông",
"đã",
"trọng",
"dụng",
"các"
] |
mua sắm công giá thấp nhất bullet ngày 29 tháng 4 năm 2010 khởi công xây dựng bullet ngày 1 tháng 9 năm 2021 thông xe tuyến chính bullet tháng 12 năm 2022 hoàn thành
|
[
"mua",
"sắm",
"công",
"giá",
"thấp",
"nhất",
"bullet",
"ngày",
"29",
"tháng",
"4",
"năm",
"2010",
"khởi",
"công",
"xây",
"dựng",
"bullet",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"2021",
"thông",
"xe",
"tuyến",
"chính",
"bullet",
"tháng",
"12",
"năm",
"2022",
"hoàn",
"thành"
] |
2016 anh công bố đội hình chính thức huấn luyện viên aidy boothroyd
|
[
"2016",
"anh",
"công",
"bố",
"đội",
"hình",
"chính",
"thức",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"aidy",
"boothroyd"
] |
closterium baillyanum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi closterium
|
[
"closterium",
"baillyanum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"closterium"
] |
dua lipa sinh ngày 22 tháng 8 năm 1995 là một nữ ca sĩ nhạc sĩ nhà thiết kế thời trang và người mẫu anh sự nghiệp âm nhạc của cô bắt đầu từ năm 14 tuổi với các video cover các bài hát của các nghệ sĩ khác trên youtube năm 2015 sau khi làm việc với vai trò người mẫu cô ký hợp đồng với warner music group phát hành đĩa đơn đầu tiên tháng 12 năm 2016 một bộ phim tài liệu về lipa đã được tạp chí the fader thực hiện mang tên see in blue tháng 1 năm 2017 cô đoạt giải ebba public choice award album phòng thu đầu tay dua lipa của cô được ra mắt vào ngày 2 tháng 6 cùng năm bao gồm bản hit be the one và new rules đến nay dua lipa đã nhận được 3 giải brit awards thắng trọn 2 2 đề cử tại grammy 2018 và nhiều giải thưởng danh giá khác == thời niên thiếu == lipa sinh ra ở luân đôn ngày 22 tháng 8 năm 1995 và sau đó chuyển tới albania bố mẹ cô là người kosovo cô theo học tại trường năng khiếu sylvia young trước khi chuyển đến kosovo cùng với gia đình vào năm 2008 cha của lipa là ca sĩ dukagjin lipa năm tuổi 14 cô bắt đầu đăng các bản cover bài hát yêu thích của mình của các nghệ sĩ như p nk và nelly furtado trên youtube năm tuổi 15 cô chuyển
|
[
"dua",
"lipa",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"sĩ",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"và",
"người",
"mẫu",
"anh",
"sự",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"của",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"14",
"tuổi",
"với",
"các",
"video",
"cover",
"các",
"bài",
"hát",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"trên",
"youtube",
"năm",
"2015",
"sau",
"khi",
"làm",
"việc",
"với",
"vai",
"trò",
"người",
"mẫu",
"cô",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"warner",
"music",
"group",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"tháng",
"12",
"năm",
"2016",
"một",
"bộ",
"phim",
"tài",
"liệu",
"về",
"lipa",
"đã",
"được",
"tạp",
"chí",
"the",
"fader",
"thực",
"hiện",
"mang",
"tên",
"see",
"in",
"blue",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"cô",
"đoạt",
"giải",
"ebba",
"public",
"choice",
"award",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tay",
"dua",
"lipa",
"của",
"cô",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"6",
"cùng",
"năm",
"bao",
"gồm",
"bản",
"hit",
"be",
"the",
"one",
"và",
"new",
"rules",
"đến",
"nay",
"dua",
"lipa",
"đã",
"nhận",
"được",
"3",
"giải",
"brit",
"awards",
"thắng",
"trọn",
"2",
"2",
"đề",
"cử",
"tại",
"grammy",
"2018",
"và",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"danh",
"giá",
"khác",
"==",
"thời",
"niên",
"thiếu",
"==",
"lipa",
"sinh",
"ra",
"ở",
"luân",
"đôn",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"1995",
"và",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"tới",
"albania",
"bố",
"mẹ",
"cô",
"là",
"người",
"kosovo",
"cô",
"theo",
"học",
"tại",
"trường",
"năng",
"khiếu",
"sylvia",
"young",
"trước",
"khi",
"chuyển",
"đến",
"kosovo",
"cùng",
"với",
"gia",
"đình",
"vào",
"năm",
"2008",
"cha",
"của",
"lipa",
"là",
"ca",
"sĩ",
"dukagjin",
"lipa",
"năm",
"tuổi",
"14",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"đăng",
"các",
"bản",
"cover",
"bài",
"hát",
"yêu",
"thích",
"của",
"mình",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"như",
"p",
"nk",
"và",
"nelly",
"furtado",
"trên",
"youtube",
"năm",
"tuổi",
"15",
"cô",
"chuyển"
] |
tư được điều khiển bởi người chơi không được đặt tên mỗi bộ lạc nói chung là thù địch lẫn nhau mặc dù vẫn tồn tại những liên minh trên một số thế giới tất cả các bộ lạc được cai trị bởi một nữ shaman duy nhất bên cạnh các bộ lạc có tổ chức là những tộc người hoang dã những nhân vật trung lập tụ tập thành nhóm quanh cây và nước mặc dù họ không thể tấn công hoặc bị tấn công người chơi có thể sử dụng phép cải đạo của shaman để đưa những tộc người hoang dã nằm dưới sự kiểm soát của bộ lạc mình === câu chuyện === mục tiêu của người chơi là đưa vị shaman tiến lên thành một vị thần chỉ bằng cách đánh bại tất cả kẻ thù trong hệ hành tinh này thì shaman của người chơi mới có thể trở thành đấng toàn năng người chơi bắt đầu trên hành tinh xa nhất từ mặt trời và tấn công từng hành tinh một trên đường đi shaman có thể học hỏi các kỹ năng và phép thuật mới để đánh bại kẻ thù của mình chiến thắng đòi hỏi người chơi phải tiêu diệt phe đối địch hoặc nhân dịp thực hiện các hành động đặc biệt người chơi sẽ thua nếu shaman của mình bị giết và không còn tín đồ nếu shaman bị giết và không có vòng tái sinh hoặc người chơi hết thời gian theo cấp độ thời gian
|
[
"tư",
"được",
"điều",
"khiển",
"bởi",
"người",
"chơi",
"không",
"được",
"đặt",
"tên",
"mỗi",
"bộ",
"lạc",
"nói",
"chung",
"là",
"thù",
"địch",
"lẫn",
"nhau",
"mặc",
"dù",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"những",
"liên",
"minh",
"trên",
"một",
"số",
"thế",
"giới",
"tất",
"cả",
"các",
"bộ",
"lạc",
"được",
"cai",
"trị",
"bởi",
"một",
"nữ",
"shaman",
"duy",
"nhất",
"bên",
"cạnh",
"các",
"bộ",
"lạc",
"có",
"tổ",
"chức",
"là",
"những",
"tộc",
"người",
"hoang",
"dã",
"những",
"nhân",
"vật",
"trung",
"lập",
"tụ",
"tập",
"thành",
"nhóm",
"quanh",
"cây",
"và",
"nước",
"mặc",
"dù",
"họ",
"không",
"thể",
"tấn",
"công",
"hoặc",
"bị",
"tấn",
"công",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"phép",
"cải",
"đạo",
"của",
"shaman",
"để",
"đưa",
"những",
"tộc",
"người",
"hoang",
"dã",
"nằm",
"dưới",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"của",
"bộ",
"lạc",
"mình",
"===",
"câu",
"chuyện",
"===",
"mục",
"tiêu",
"của",
"người",
"chơi",
"là",
"đưa",
"vị",
"shaman",
"tiến",
"lên",
"thành",
"một",
"vị",
"thần",
"chỉ",
"bằng",
"cách",
"đánh",
"bại",
"tất",
"cả",
"kẻ",
"thù",
"trong",
"hệ",
"hành",
"tinh",
"này",
"thì",
"shaman",
"của",
"người",
"chơi",
"mới",
"có",
"thể",
"trở",
"thành",
"đấng",
"toàn",
"năng",
"người",
"chơi",
"bắt",
"đầu",
"trên",
"hành",
"tinh",
"xa",
"nhất",
"từ",
"mặt",
"trời",
"và",
"tấn",
"công",
"từng",
"hành",
"tinh",
"một",
"trên",
"đường",
"đi",
"shaman",
"có",
"thể",
"học",
"hỏi",
"các",
"kỹ",
"năng",
"và",
"phép",
"thuật",
"mới",
"để",
"đánh",
"bại",
"kẻ",
"thù",
"của",
"mình",
"chiến",
"thắng",
"đòi",
"hỏi",
"người",
"chơi",
"phải",
"tiêu",
"diệt",
"phe",
"đối",
"địch",
"hoặc",
"nhân",
"dịp",
"thực",
"hiện",
"các",
"hành",
"động",
"đặc",
"biệt",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"thua",
"nếu",
"shaman",
"của",
"mình",
"bị",
"giết",
"và",
"không",
"còn",
"tín",
"đồ",
"nếu",
"shaman",
"bị",
"giết",
"và",
"không",
"có",
"vòng",
"tái",
"sinh",
"hoặc",
"người",
"chơi",
"hết",
"thời",
"gian",
"theo",
"cấp",
"độ",
"thời",
"gian"
] |
học sinh thi sử điều này đã chứng minh cho cách dạy và học sử của các trường tại việt nam trong nhiều năm ép buộc học sinh học thuộc quá nhiều nhớ chi tiết từng con số sự kiện đó là cách chọn môn thi của hàng nghìn thí sinh miền xuôi ở thành phố tuy nhiên ở vùng núi và hải đảo có rất nhiều vùng có tỷ lệ thí sinh chọn sử rất cao còn vật lý thì ngược lại các môn sinh học địa lý và hóa học có thí sinh lựa chọn tương đối đồng đều ông vũ minh quang cho rằng việc học sinh ít chọn môn sử là thuộc trách nhiệm của người dạy === từ năm 2017 đến nay === thí sinh phải thi 4 bài thi gồm 3 bài thi bắt buộc là toán ngữ văn và ngoại ngữ cùng một bài tự chọn trong số các bài thi còn lại khoa học tự nhiên vật lý hóa học sinh học khoa học xã hội lịch sử địa lý gdcd với thpt và sử-địa với gdtx để xét tuyển sinh đại học có thể đăng ký dự thi thêm các môn phù hợp với tổ hợp khối xét tuyển thí sinh không được học môn ngoại ngữ hoặc học trong điều kiện không đảm bảo chất lượng được giám đốc sở giáo dục và đào tạo xem xét quyết định cho phép thí sinh chọn môn thi thay thế môn ngoại ngữ trong số các môn tự chọn với cách
|
[
"học",
"sinh",
"thi",
"sử",
"điều",
"này",
"đã",
"chứng",
"minh",
"cho",
"cách",
"dạy",
"và",
"học",
"sử",
"của",
"các",
"trường",
"tại",
"việt",
"nam",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"ép",
"buộc",
"học",
"sinh",
"học",
"thuộc",
"quá",
"nhiều",
"nhớ",
"chi",
"tiết",
"từng",
"con",
"số",
"sự",
"kiện",
"đó",
"là",
"cách",
"chọn",
"môn",
"thi",
"của",
"hàng",
"nghìn",
"thí",
"sinh",
"miền",
"xuôi",
"ở",
"thành",
"phố",
"tuy",
"nhiên",
"ở",
"vùng",
"núi",
"và",
"hải",
"đảo",
"có",
"rất",
"nhiều",
"vùng",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"thí",
"sinh",
"chọn",
"sử",
"rất",
"cao",
"còn",
"vật",
"lý",
"thì",
"ngược",
"lại",
"các",
"môn",
"sinh",
"học",
"địa",
"lý",
"và",
"hóa",
"học",
"có",
"thí",
"sinh",
"lựa",
"chọn",
"tương",
"đối",
"đồng",
"đều",
"ông",
"vũ",
"minh",
"quang",
"cho",
"rằng",
"việc",
"học",
"sinh",
"ít",
"chọn",
"môn",
"sử",
"là",
"thuộc",
"trách",
"nhiệm",
"của",
"người",
"dạy",
"===",
"từ",
"năm",
"2017",
"đến",
"nay",
"===",
"thí",
"sinh",
"phải",
"thi",
"4",
"bài",
"thi",
"gồm",
"3",
"bài",
"thi",
"bắt",
"buộc",
"là",
"toán",
"ngữ",
"văn",
"và",
"ngoại",
"ngữ",
"cùng",
"một",
"bài",
"tự",
"chọn",
"trong",
"số",
"các",
"bài",
"thi",
"còn",
"lại",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"vật",
"lý",
"hóa",
"học",
"sinh",
"học",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"lịch",
"sử",
"địa",
"lý",
"gdcd",
"với",
"thpt",
"và",
"sử-địa",
"với",
"gdtx",
"để",
"xét",
"tuyển",
"sinh",
"đại",
"học",
"có",
"thể",
"đăng",
"ký",
"dự",
"thi",
"thêm",
"các",
"môn",
"phù",
"hợp",
"với",
"tổ",
"hợp",
"khối",
"xét",
"tuyển",
"thí",
"sinh",
"không",
"được",
"học",
"môn",
"ngoại",
"ngữ",
"hoặc",
"học",
"trong",
"điều",
"kiện",
"không",
"đảm",
"bảo",
"chất",
"lượng",
"được",
"giám",
"đốc",
"sở",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"xem",
"xét",
"quyết",
"định",
"cho",
"phép",
"thí",
"sinh",
"chọn",
"môn",
"thi",
"thay",
"thế",
"môn",
"ngoại",
"ngữ",
"trong",
"số",
"các",
"môn",
"tự",
"chọn",
"với",
"cách"
] |
down bài hát của jay sean down là một ca khúc của nghệ sĩ người anh jay sean ở bắc mỹ ca khúc được phát hành như đĩa đơn đầu tiên của anh từ album đầu tay của all or nothing ở những thị trường khác gồm cả chính đất nước liên hiệp anh của anh bài hát cũng có mặt với tư cách đĩa đơn chính từ album phòng thu thứ ba của anh ca khúc do ceo baby slim của cash money records đồng sáng tác cùng jay sean lil wayne và nhiều người khác đĩa đơn hợp tác với rapper người mỹ lil wayne được ra mắt chính thức trên sóng phát thanh hoa kỳ vào ngày 31 tháng 5 năm 2009 nó chính thức phát hành trên itunes vào 30 tháng 6 năm 2009 down đạt vị trí quán quân tại bảng xếp hạng billboard hot 100 vào ngày 8 tháng 10 năm 2009 đánh bại the black eyed peas ở vị trí đầu bảng sau suốt 26 tuần khiến jay sean trở thành nghệ sĩ người anh đầu tiên đạt vị trí này kể từ viva la vida của coldplay năm 2008 nó đã được riaa chứng nhận đĩa bạch kim it has been certified platinum by the riaa and is producted by j-remy and bobby bass down đã được phát hành trên itunes tại bỉ pháp thụy điển và new zealand dưới dạng download nhạc số 24 tháng 8 năm 2009 vào ngày 10 tháng 9 năm 2009 đĩa đơn có mặt tại
|
[
"down",
"bài",
"hát",
"của",
"jay",
"sean",
"down",
"là",
"một",
"ca",
"khúc",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"người",
"anh",
"jay",
"sean",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"ca",
"khúc",
"được",
"phát",
"hành",
"như",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"anh",
"từ",
"album",
"đầu",
"tay",
"của",
"all",
"or",
"nothing",
"ở",
"những",
"thị",
"trường",
"khác",
"gồm",
"cả",
"chính",
"đất",
"nước",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"của",
"anh",
"bài",
"hát",
"cũng",
"có",
"mặt",
"với",
"tư",
"cách",
"đĩa",
"đơn",
"chính",
"từ",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"ba",
"của",
"anh",
"ca",
"khúc",
"do",
"ceo",
"baby",
"slim",
"của",
"cash",
"money",
"records",
"đồng",
"sáng",
"tác",
"cùng",
"jay",
"sean",
"lil",
"wayne",
"và",
"nhiều",
"người",
"khác",
"đĩa",
"đơn",
"hợp",
"tác",
"với",
"rapper",
"người",
"mỹ",
"lil",
"wayne",
"được",
"ra",
"mắt",
"chính",
"thức",
"trên",
"sóng",
"phát",
"thanh",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"2009",
"nó",
"chính",
"thức",
"phát",
"hành",
"trên",
"itunes",
"vào",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"2009",
"down",
"đạt",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"tại",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"đánh",
"bại",
"the",
"black",
"eyed",
"peas",
"ở",
"vị",
"trí",
"đầu",
"bảng",
"sau",
"suốt",
"26",
"tuần",
"khiến",
"jay",
"sean",
"trở",
"thành",
"nghệ",
"sĩ",
"người",
"anh",
"đầu",
"tiên",
"đạt",
"vị",
"trí",
"này",
"kể",
"từ",
"viva",
"la",
"vida",
"của",
"coldplay",
"năm",
"2008",
"nó",
"đã",
"được",
"riaa",
"chứng",
"nhận",
"đĩa",
"bạch",
"kim",
"it",
"has",
"been",
"certified",
"platinum",
"by",
"the",
"riaa",
"and",
"is",
"producted",
"by",
"j-remy",
"and",
"bobby",
"bass",
"down",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"itunes",
"tại",
"bỉ",
"pháp",
"thụy",
"điển",
"và",
"new",
"zealand",
"dưới",
"dạng",
"download",
"nhạc",
"số",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"2009",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"2009",
"đĩa",
"đơn",
"có",
"mặt",
"tại"
] |
cambefortius cavipectus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"cambefortius",
"cavipectus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
đông hoàng thái nhất có thuyết nói đông hoàng thái nhất và đông quân là cùng một vị thần là thái dương thần lại có thuyết nói đông hoàng thái nhất là thiên đế hay đông hoàng thái nhất là thần thái ất tinh đông hoàng thái nhất nguyên thân là tam túc kim ô quạ vàng ba chân được sinh ra bởi nguyên khí của mặt trời mắt phải của bàn cổ thần lại mang chân khí của mặt trời nên trở thành nguồn gốc sản sinh của mọi loại lửa thái nhất là một trong hai vị thiên đế tối cao cai quản thượng cổ thiên đình cùng với anh trai của mình là yêu hoàng đế tuấn sau vì cuốn vào vô lượng lượng kiếp “vu yêu đại chiến” mà thân thể phá diệt nguyên thần phá toái chỉ có phần nhỏ linh hồn tiến nhập đông hoàng chung chạy thoát kiếp nạn
|
[
"đông",
"hoàng",
"thái",
"nhất",
"có",
"thuyết",
"nói",
"đông",
"hoàng",
"thái",
"nhất",
"và",
"đông",
"quân",
"là",
"cùng",
"một",
"vị",
"thần",
"là",
"thái",
"dương",
"thần",
"lại",
"có",
"thuyết",
"nói",
"đông",
"hoàng",
"thái",
"nhất",
"là",
"thiên",
"đế",
"hay",
"đông",
"hoàng",
"thái",
"nhất",
"là",
"thần",
"thái",
"ất",
"tinh",
"đông",
"hoàng",
"thái",
"nhất",
"nguyên",
"thân",
"là",
"tam",
"túc",
"kim",
"ô",
"quạ",
"vàng",
"ba",
"chân",
"được",
"sinh",
"ra",
"bởi",
"nguyên",
"khí",
"của",
"mặt",
"trời",
"mắt",
"phải",
"của",
"bàn",
"cổ",
"thần",
"lại",
"mang",
"chân",
"khí",
"của",
"mặt",
"trời",
"nên",
"trở",
"thành",
"nguồn",
"gốc",
"sản",
"sinh",
"của",
"mọi",
"loại",
"lửa",
"thái",
"nhất",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"vị",
"thiên",
"đế",
"tối",
"cao",
"cai",
"quản",
"thượng",
"cổ",
"thiên",
"đình",
"cùng",
"với",
"anh",
"trai",
"của",
"mình",
"là",
"yêu",
"hoàng",
"đế",
"tuấn",
"sau",
"vì",
"cuốn",
"vào",
"vô",
"lượng",
"lượng",
"kiếp",
"“vu",
"yêu",
"đại",
"chiến”",
"mà",
"thân",
"thể",
"phá",
"diệt",
"nguyên",
"thần",
"phá",
"toái",
"chỉ",
"có",
"phần",
"nhỏ",
"linh",
"hồn",
"tiến",
"nhập",
"đông",
"hoàng",
"chung",
"chạy",
"thoát",
"kiếp",
"nạn"
] |
đồng và các loài gặm nhấm khác một lý do quan trọng cho việc không ưa thích những con cáo của nông dân là xu hướng của chúng khi giết chết những động vật như gà nhưng chỉ ăn một phần của con gà phần còn lại nó sẽ bỏ lại con cáo sẽ bỏ lại tất cả các con gà nó giết chết và che giấu chúng ở một nơi kín đáo hơn cáo là con thú của những cuộc săn đuổi thời trung cổ cùng với hươu đỏ nhưng các nỗ lực sớm nhất để săn một con cáo với con chó săn được ở phát hiện ở norfolk anh trong 1534 nơi nông dân đã bắt đầu theo đuổi cáo với con chó của họ với mục đích kiểm soát dịch hại hình thức săn cáo chuyên nghiệp đầu tiên là trong cuối những năm 1600 có lẽ tại bilsdale ở yorkshire === phát triển === đến cuối thế kỷ xvii săn hươu đã suy giảm các hành vi vây hàng rào để tách đất mở vào các khu vực rừng trữ hươu đã được cắt giảm diện tích và đất canh tác đã được tăng lên với sự khởi đầu của cuộc cách mạng công nghiệp người ta bắt đầu di chuyển ra nước ngoài và vào các thị trấn và thành phố để tìm việc làm đường giao thông đường sắt ngày càng nhiều súng ngắn đã được cải thiện trong thế kỷ xix và súng săn chim trở nên phổ biến hơn săn
|
[
"đồng",
"và",
"các",
"loài",
"gặm",
"nhấm",
"khác",
"một",
"lý",
"do",
"quan",
"trọng",
"cho",
"việc",
"không",
"ưa",
"thích",
"những",
"con",
"cáo",
"của",
"nông",
"dân",
"là",
"xu",
"hướng",
"của",
"chúng",
"khi",
"giết",
"chết",
"những",
"động",
"vật",
"như",
"gà",
"nhưng",
"chỉ",
"ăn",
"một",
"phần",
"của",
"con",
"gà",
"phần",
"còn",
"lại",
"nó",
"sẽ",
"bỏ",
"lại",
"con",
"cáo",
"sẽ",
"bỏ",
"lại",
"tất",
"cả",
"các",
"con",
"gà",
"nó",
"giết",
"chết",
"và",
"che",
"giấu",
"chúng",
"ở",
"một",
"nơi",
"kín",
"đáo",
"hơn",
"cáo",
"là",
"con",
"thú",
"của",
"những",
"cuộc",
"săn",
"đuổi",
"thời",
"trung",
"cổ",
"cùng",
"với",
"hươu",
"đỏ",
"nhưng",
"các",
"nỗ",
"lực",
"sớm",
"nhất",
"để",
"săn",
"một",
"con",
"cáo",
"với",
"con",
"chó",
"săn",
"được",
"ở",
"phát",
"hiện",
"ở",
"norfolk",
"anh",
"trong",
"1534",
"nơi",
"nông",
"dân",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"theo",
"đuổi",
"cáo",
"với",
"con",
"chó",
"của",
"họ",
"với",
"mục",
"đích",
"kiểm",
"soát",
"dịch",
"hại",
"hình",
"thức",
"săn",
"cáo",
"chuyên",
"nghiệp",
"đầu",
"tiên",
"là",
"trong",
"cuối",
"những",
"năm",
"1600",
"có",
"lẽ",
"tại",
"bilsdale",
"ở",
"yorkshire",
"===",
"phát",
"triển",
"===",
"đến",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"săn",
"hươu",
"đã",
"suy",
"giảm",
"các",
"hành",
"vi",
"vây",
"hàng",
"rào",
"để",
"tách",
"đất",
"mở",
"vào",
"các",
"khu",
"vực",
"rừng",
"trữ",
"hươu",
"đã",
"được",
"cắt",
"giảm",
"diện",
"tích",
"và",
"đất",
"canh",
"tác",
"đã",
"được",
"tăng",
"lên",
"với",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"công",
"nghiệp",
"người",
"ta",
"bắt",
"đầu",
"di",
"chuyển",
"ra",
"nước",
"ngoài",
"và",
"vào",
"các",
"thị",
"trấn",
"và",
"thành",
"phố",
"để",
"tìm",
"việc",
"làm",
"đường",
"giao",
"thông",
"đường",
"sắt",
"ngày",
"càng",
"nhiều",
"súng",
"ngắn",
"đã",
"được",
"cải",
"thiện",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"và",
"súng",
"săn",
"chim",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"săn"
] |
sony ericsson w880i là chiếc điện thoại walkman-phone mỏng nhất hiện nay của liên doanh nhật bản-thụy điển sony ericsson này với bề dày chỉ 9 4mm w880 có nhiều kết nối hiện đại dành cho 1 chiếc điện thoại thông minh smartphones như 3g bluetooth hscsd edge và gprs bộ nhớ trong của máy rất thấp chỉ có 16mb để lưu danh bạ và tin nhắn == tổng quan == vì là dòng walkman nên tính năng được chú trọng nhiều nhất ở w880 chính là nghe nhạc chương trình nghe nhạc của w880 là walkman 2 0 với nhiều tùy chọn chỉnh âm equalizer như pop bass treble disco rock cùng với nhiều tiện ích hỗ trợ đặc biệt chỉ có ở dòng w của sony ericsson như disc2phone quản lý nhạc và trackid khả năng nhận diện bài hát vỏ của w880 được làm bằng kim loại siêu bền với 2 tông màu cơ bản là steel silver và flame black máy có màn hình 1 8 inches với 262k màu cùng với chức năng nghe nhạc một cách dễ dàng chỉ bằng 1 nút w trên máy thiết bị chụp hình camera của máy có độ phân giải 2 0mpx không hỗ trợflash tuy nhiên cóchip cảm ứng cmos máy hỗ trợ thẻ nhớ ngoài m2 memory stick micro tối đa lên đến 2gb == tính năng == máy có thể chạy trên 3 băng tần gsm 900 1800 1900 và 1 băng tần umts bullet kích thước 103 x 46 5 x 9 4 mm bullet trọng lượng 71 gram bullet camera chính của máy là 2 0 mpx và
|
[
"sony",
"ericsson",
"w880i",
"là",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"walkman-phone",
"mỏng",
"nhất",
"hiện",
"nay",
"của",
"liên",
"doanh",
"nhật",
"bản-thụy",
"điển",
"sony",
"ericsson",
"này",
"với",
"bề",
"dày",
"chỉ",
"9",
"4mm",
"w880",
"có",
"nhiều",
"kết",
"nối",
"hiện",
"đại",
"dành",
"cho",
"1",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"thông",
"minh",
"smartphones",
"như",
"3g",
"bluetooth",
"hscsd",
"edge",
"và",
"gprs",
"bộ",
"nhớ",
"trong",
"của",
"máy",
"rất",
"thấp",
"chỉ",
"có",
"16mb",
"để",
"lưu",
"danh",
"bạ",
"và",
"tin",
"nhắn",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"vì",
"là",
"dòng",
"walkman",
"nên",
"tính",
"năng",
"được",
"chú",
"trọng",
"nhiều",
"nhất",
"ở",
"w880",
"chính",
"là",
"nghe",
"nhạc",
"chương",
"trình",
"nghe",
"nhạc",
"của",
"w880",
"là",
"walkman",
"2",
"0",
"với",
"nhiều",
"tùy",
"chọn",
"chỉnh",
"âm",
"equalizer",
"như",
"pop",
"bass",
"treble",
"disco",
"rock",
"cùng",
"với",
"nhiều",
"tiện",
"ích",
"hỗ",
"trợ",
"đặc",
"biệt",
"chỉ",
"có",
"ở",
"dòng",
"w",
"của",
"sony",
"ericsson",
"như",
"disc2phone",
"quản",
"lý",
"nhạc",
"và",
"trackid",
"khả",
"năng",
"nhận",
"diện",
"bài",
"hát",
"vỏ",
"của",
"w880",
"được",
"làm",
"bằng",
"kim",
"loại",
"siêu",
"bền",
"với",
"2",
"tông",
"màu",
"cơ",
"bản",
"là",
"steel",
"silver",
"và",
"flame",
"black",
"máy",
"có",
"màn",
"hình",
"1",
"8",
"inches",
"với",
"262k",
"màu",
"cùng",
"với",
"chức",
"năng",
"nghe",
"nhạc",
"một",
"cách",
"dễ",
"dàng",
"chỉ",
"bằng",
"1",
"nút",
"w",
"trên",
"máy",
"thiết",
"bị",
"chụp",
"hình",
"camera",
"của",
"máy",
"có",
"độ",
"phân",
"giải",
"2",
"0mpx",
"không",
"hỗ",
"trợflash",
"tuy",
"nhiên",
"cóchip",
"cảm",
"ứng",
"cmos",
"máy",
"hỗ",
"trợ",
"thẻ",
"nhớ",
"ngoài",
"m2",
"memory",
"stick",
"micro",
"tối",
"đa",
"lên",
"đến",
"2gb",
"==",
"tính",
"năng",
"==",
"máy",
"có",
"thể",
"chạy",
"trên",
"3",
"băng",
"tần",
"gsm",
"900",
"1800",
"1900",
"và",
"1",
"băng",
"tần",
"umts",
"bullet",
"kích",
"thước",
"103",
"x",
"46",
"5",
"x",
"9",
"4",
"mm",
"bullet",
"trọng",
"lượng",
"71",
"gram",
"bullet",
"camera",
"chính",
"của",
"máy",
"là",
"2",
"0",
"mpx",
"và"
] |
20 các tòa nhà này mang phong cách hay kiến trúc moor mughal tudo tân goth hay hy lạp-tây ban nha hầu hết kiểu dáng được chỉnh sửa để có thể sử dụng tài nguyên địa phương và thích nghi với khí hậu địa phương vốn quanh năm nóng ẩm trước chiến tranh thế giới thứ hai có nhiều điếm ốc shophouse chúng thường có hai tầng với tầng trệt dùng làm nơi mua bán và tầng trên dùng làm nơi ở được xây dựng quanh trung tâm thành phố cũ các điếm-ốc này lấy cảm ứng từ truyền thống kiến trúc của người hoa eo biển và người châu âu một số trong những điếm ốc này phải nhường chỗ cho sự phát triển mới song nhiều điếm ốc vẫn tồn tại cho đến ngày nay tại xung quanh các khu vực medan pasar quảng trường thị trường cũ phố trung hoa jalan tuanku abdul rahman jalan doraisamy bukit bintang và tengkat tong shin từ các nguyên nhân như độc lập tăng trưởng kinh tế nhanh chóng từ thập niên 1960 đến thập niên 1990 hồi giáo trở thành quốc giáo dẫn đến kết quả là việc xây dựng các tòa nhà mang dáng vẻ bản địa và hồi giáo hơn xuất hiện khắp thành phố nhiều tòa nhà này có thiết kế bắt nguồn từ các hạng mục truyền thống mã lai chẳng hạn như songkok và keris một số tòa nhà này có những họa tiết hình học hồi giáo được tích hợp trong các
|
[
"20",
"các",
"tòa",
"nhà",
"này",
"mang",
"phong",
"cách",
"hay",
"kiến",
"trúc",
"moor",
"mughal",
"tudo",
"tân",
"goth",
"hay",
"hy",
"lạp-tây",
"ban",
"nha",
"hầu",
"hết",
"kiểu",
"dáng",
"được",
"chỉnh",
"sửa",
"để",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"tài",
"nguyên",
"địa",
"phương",
"và",
"thích",
"nghi",
"với",
"khí",
"hậu",
"địa",
"phương",
"vốn",
"quanh",
"năm",
"nóng",
"ẩm",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"có",
"nhiều",
"điếm",
"ốc",
"shophouse",
"chúng",
"thường",
"có",
"hai",
"tầng",
"với",
"tầng",
"trệt",
"dùng",
"làm",
"nơi",
"mua",
"bán",
"và",
"tầng",
"trên",
"dùng",
"làm",
"nơi",
"ở",
"được",
"xây",
"dựng",
"quanh",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"cũ",
"các",
"điếm-ốc",
"này",
"lấy",
"cảm",
"ứng",
"từ",
"truyền",
"thống",
"kiến",
"trúc",
"của",
"người",
"hoa",
"eo",
"biển",
"và",
"người",
"châu",
"âu",
"một",
"số",
"trong",
"những",
"điếm",
"ốc",
"này",
"phải",
"nhường",
"chỗ",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"mới",
"song",
"nhiều",
"điếm",
"ốc",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"tại",
"xung",
"quanh",
"các",
"khu",
"vực",
"medan",
"pasar",
"quảng",
"trường",
"thị",
"trường",
"cũ",
"phố",
"trung",
"hoa",
"jalan",
"tuanku",
"abdul",
"rahman",
"jalan",
"doraisamy",
"bukit",
"bintang",
"và",
"tengkat",
"tong",
"shin",
"từ",
"các",
"nguyên",
"nhân",
"như",
"độc",
"lập",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"nhanh",
"chóng",
"từ",
"thập",
"niên",
"1960",
"đến",
"thập",
"niên",
"1990",
"hồi",
"giáo",
"trở",
"thành",
"quốc",
"giáo",
"dẫn",
"đến",
"kết",
"quả",
"là",
"việc",
"xây",
"dựng",
"các",
"tòa",
"nhà",
"mang",
"dáng",
"vẻ",
"bản",
"địa",
"và",
"hồi",
"giáo",
"hơn",
"xuất",
"hiện",
"khắp",
"thành",
"phố",
"nhiều",
"tòa",
"nhà",
"này",
"có",
"thiết",
"kế",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"các",
"hạng",
"mục",
"truyền",
"thống",
"mã",
"lai",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"songkok",
"và",
"keris",
"một",
"số",
"tòa",
"nhà",
"này",
"có",
"những",
"họa",
"tiết",
"hình",
"học",
"hồi",
"giáo",
"được",
"tích",
"hợp",
"trong",
"các"
] |
勝解 adhimokṣa sự hiểu biết thù thắng đối cảnh sinh ra tác dụng ấn khả thẩm định bullet 10 tam-ma-địa 三摩地 hoặc định 定 samādhi chính định đẳng trì tức là định tâm chuyên chú vào một cảnh một đối tượng === đại thiện địa pháp === 10 đại thiện địa pháp zh 大善地法 sa kuśalamahābhūmikādharma bullet 1 tín 信 śraddhā lòng tin tưởng chắc chắn bullet 2 cần 勤 hoặc tinh tiến 精進 vīrya siêng năng tu tập bullet 3 xả 捨 upekṣā bullet 4 tàm 慚 hrī tự thẹn bullet 5 quý 愧 apatrāpya apatrapā biết sợ quả báo của tội lỗi biết xấu hổ bullet 6 vô tham 無貪 alobha bullet 7 vô sân 無瞋 adveśa bullet 8 bất hại 不害 ahiṃsā bullet 9 khinh an 輕安 praśrabdhi bullet 10 bất phóng dật 不放逸 apramāda === đại phiền não địa pháp === 6 đại phiền não địa pháp 大煩惱地法 kleśamahābhūmikā-dharma là các pháp gây phiền não gây khổ bao gồm sáu loại bullet 1 si 癡 hoặc vô minh 無明 moha avidyā bullet 2 phóng dật 放逸 pramāda bullet 3 giải đãi 懈怠 kausīdya tâm trạng không tinh tiến biếng nhác bullet 4 bất tín 不信 āśraddya bullet 5 hôn trầm 昏沉 styāna tâm chìm đắm lừ đừ thiếu linh động nhạy bén bullet 6 trạo cử 掉舉 auddhatya tâm xao động không yên === đại bất thiện địa pháp === 2 đại bất thiện địa pháp 大不善地 akuśalamahābhūmikā-dharma bullet 1 vô tàm 無慚 āhrīkya không biết tự hổ thẹn về tội lỗi mình đã làm bullet 2 vô quý 無愧 anapatrāpya anapatrapā tâm không biết sợ trước tội quả không biết hổ thẹn đối với người khác khi phạm tội === tiểu phiền não địa pháp === 10 tiểu phiền não địa pháp 小煩惱地法 parīttabhūmikā-upakleśa
|
[
"勝解",
"adhimokṣa",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"thù",
"thắng",
"đối",
"cảnh",
"sinh",
"ra",
"tác",
"dụng",
"ấn",
"khả",
"thẩm",
"định",
"bullet",
"10",
"tam-ma-địa",
"三摩地",
"hoặc",
"định",
"定",
"samādhi",
"chính",
"định",
"đẳng",
"trì",
"tức",
"là",
"định",
"tâm",
"chuyên",
"chú",
"vào",
"một",
"cảnh",
"một",
"đối",
"tượng",
"===",
"đại",
"thiện",
"địa",
"pháp",
"===",
"10",
"đại",
"thiện",
"địa",
"pháp",
"zh",
"大善地法",
"sa",
"kuśalamahābhūmikādharma",
"bullet",
"1",
"tín",
"信",
"śraddhā",
"lòng",
"tin",
"tưởng",
"chắc",
"chắn",
"bullet",
"2",
"cần",
"勤",
"hoặc",
"tinh",
"tiến",
"精進",
"vīrya",
"siêng",
"năng",
"tu",
"tập",
"bullet",
"3",
"xả",
"捨",
"upekṣā",
"bullet",
"4",
"tàm",
"慚",
"hrī",
"tự",
"thẹn",
"bullet",
"5",
"quý",
"愧",
"apatrāpya",
"apatrapā",
"biết",
"sợ",
"quả",
"báo",
"của",
"tội",
"lỗi",
"biết",
"xấu",
"hổ",
"bullet",
"6",
"vô",
"tham",
"無貪",
"alobha",
"bullet",
"7",
"vô",
"sân",
"無瞋",
"adveśa",
"bullet",
"8",
"bất",
"hại",
"不害",
"ahiṃsā",
"bullet",
"9",
"khinh",
"an",
"輕安",
"praśrabdhi",
"bullet",
"10",
"bất",
"phóng",
"dật",
"不放逸",
"apramāda",
"===",
"đại",
"phiền",
"não",
"địa",
"pháp",
"===",
"6",
"đại",
"phiền",
"não",
"địa",
"pháp",
"大煩惱地法",
"kleśamahābhūmikā-dharma",
"là",
"các",
"pháp",
"gây",
"phiền",
"não",
"gây",
"khổ",
"bao",
"gồm",
"sáu",
"loại",
"bullet",
"1",
"si",
"癡",
"hoặc",
"vô",
"minh",
"無明",
"moha",
"avidyā",
"bullet",
"2",
"phóng",
"dật",
"放逸",
"pramāda",
"bullet",
"3",
"giải",
"đãi",
"懈怠",
"kausīdya",
"tâm",
"trạng",
"không",
"tinh",
"tiến",
"biếng",
"nhác",
"bullet",
"4",
"bất",
"tín",
"不信",
"āśraddya",
"bullet",
"5",
"hôn",
"trầm",
"昏沉",
"styāna",
"tâm",
"chìm",
"đắm",
"lừ",
"đừ",
"thiếu",
"linh",
"động",
"nhạy",
"bén",
"bullet",
"6",
"trạo",
"cử",
"掉舉",
"auddhatya",
"tâm",
"xao",
"động",
"không",
"yên",
"===",
"đại",
"bất",
"thiện",
"địa",
"pháp",
"===",
"2",
"đại",
"bất",
"thiện",
"địa",
"pháp",
"大不善地",
"akuśalamahābhūmikā-dharma",
"bullet",
"1",
"vô",
"tàm",
"無慚",
"āhrīkya",
"không",
"biết",
"tự",
"hổ",
"thẹn",
"về",
"tội",
"lỗi",
"mình",
"đã",
"làm",
"bullet",
"2",
"vô",
"quý",
"無愧",
"anapatrāpya",
"anapatrapā",
"tâm",
"không",
"biết",
"sợ",
"trước",
"tội",
"quả",
"không",
"biết",
"hổ",
"thẹn",
"đối",
"với",
"người",
"khác",
"khi",
"phạm",
"tội",
"===",
"tiểu",
"phiền",
"não",
"địa",
"pháp",
"===",
"10",
"tiểu",
"phiền",
"não",
"địa",
"pháp",
"小煩惱地法",
"parīttabhūmikā-upakleśa"
] |
erica humbertii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được h perrier dorr e g h oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"erica",
"humbertii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"perrier",
"dorr",
"e",
"g",
"h",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tovomita laurina là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được planch triana miêu tả khoa học đầu tiên năm 1860
|
[
"tovomita",
"laurina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"planch",
"triana",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
elophos coelibaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"elophos",
"coelibaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tomoderus bimaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1988
|
[
"tomoderus",
"bimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.