text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
loxogramme manipurensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được silpi das r d dixit mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"loxogramme",
"manipurensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"silpi",
"das",
"r",
"d",
"dixit",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"lo... |
taphozous longimanus là một loài động vật có vú trong họ dơi bao bộ dơi loài này được hardwicke mô tả năm 1825 | [
"taphozous",
"longimanus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"bao",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"hardwicke",
"mô",
"tả",
"năm",
"1825"
] |
sphragifera bimacula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"sphragifera",
"bimacula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
danh sách bệnh có liên quan đến dioxin trang này là trang liệt kê và sẽ được cập nhật thường xuyên do vậy thông tin trên đây có thể thay đổi theo các lần cập nhật == danh sách các bệnh đã được chính phủ hoa kỳ công nhận == bullet 1 dị tật bẩm sinh bullet 2 bệnh hodgkin bullet 3 lymphoma không hodgkin bullet 4 sarcoma c... | [
"danh",
"sách",
"bệnh",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"dioxin",
"trang",
"này",
"là",
"trang",
"liệt",
"kê",
"và",
"sẽ",
"được",
"cập",
"nhật",
"thường",
"xuyên",
"do",
"vậy",
"thông",
"tin",
"trên",
"đây",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"theo",
"các",
"... |
unterems là một đô thị trong huyện leuk bang valais thụy sĩ đô thị này có diện tích km2 dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là người | [
"unterems",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"huyện",
"leuk",
"bang",
"valais",
"thụy",
"sĩ",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"tháng",
"12",
"năm",
"2009",
"là",
"người"
] |
lưu dịch minh sinh ngày 28 tháng 2 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người trung quốc hiện tại thi đấu cho quảng châu hằng đại tại giải bóng đá ngoại hạng trung quốc == sự nghiệp câu lạc bộ == lưu dịch minh bắt đầu sự nghiệp bóng đá khi anh gia nhập học viện trẻ của đại liên nghị đằng năm 2006 anh thử việc ở học viện trẻ... | [
"lưu",
"dịch",
"minh",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"trung",
"quốc",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"quảng",
"châu",
"hằng",
"đại",
"tại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạ... |
ý không vẽ các chuyển động chi tiết cho các nhân vật thỉnh thoảng một số nhân vật có thật được khắc họa bằng những bức ảnh hình đầu và khuôn mặt thực tế của họ thay cho khuôn mặt truyền thống của chương trình các nhân vật người canada trong chương trình thường được miêu tả theo phong cách tối giản hơn họ có đôi mắt trò... | [
"ý",
"không",
"vẽ",
"các",
"chuyển",
"động",
"chi",
"tiết",
"cho",
"các",
"nhân",
"vật",
"thỉnh",
"thoảng",
"một",
"số",
"nhân",
"vật",
"có",
"thật",
"được",
"khắc",
"họa",
"bằng",
"những",
"bức",
"ảnh",
"hình",
"đầu",
"và",
"khuôn",
"mặt",
"thực",
"... |
dischidia ericiflora là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"dischidia",
"ericiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
erepsia anceps là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được haw schwantes mô tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"erepsia",
"anceps",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"haw",
"schwantes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
rhynchostegium huitomalconum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được müll hal besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"rhynchostegium",
"huitomalconum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
xylopia crinita là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được r e fr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"xylopia",
"crinita",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"e",
"fr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
mateusz trong vai agata bullet 2011 jak się pozbyć cellulitu trong vai maja minorska bullet 2011 ki trong vai kaja bullet 2011 wiadomości z drugiej ręki trong vai magda szwed bullet 2011 wszyscy kochają romana trong vai nina serafin bullet 2012 prawo agaty trong vai justyna nałęcz bullet 2012 na krawędzi trong vai tama... | [
"mateusz",
"trong",
"vai",
"agata",
"bullet",
"2011",
"jak",
"się",
"pozbyć",
"cellulitu",
"trong",
"vai",
"maja",
"minorska",
"bullet",
"2011",
"ki",
"trong",
"vai",
"kaja",
"bullet",
"2011",
"wiadomości",
"z",
"drugiej",
"ręki",
"trong",
"vai",
"magda",
"s... |
kiện lịch sử ông cũng vẽ tranh biếm họa và một vài tác phẩm về các chủ đề đông phương == nguồn == bullet feliks kopera brodowski tadeusz in polski słownik biograficzny vol 2 beyzym jan – brownsford marja kraków polska akademia umiejętności – skład główny w księgarniach gebethnera i wolffa 1936 pg 449 reprint zakład nar... | [
"kiện",
"lịch",
"sử",
"ông",
"cũng",
"vẽ",
"tranh",
"biếm",
"họa",
"và",
"một",
"vài",
"tác",
"phẩm",
"về",
"các",
"chủ",
"đề",
"đông",
"phương",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"feliks",
"kopera",
"brodowski",
"tadeusz",
"in",
"polski",
"słownik",
"biogr... |
limnophila flavicauda là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"limnophila",
"flavicauda",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
kachanaikanahalli anekal kachanaikanahalli là một làng thuộc tehsil anekal huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kachanaikanahalli",
"anekal",
"kachanaikanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"anekal",
"huyện",
"bangalore",
"urban",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
510 mabella là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó được raymond smith dugan phát hiện ngày 20 5 1903 ở heidelberg và được đặt theo tên mabel loomis todd con gái của nhà thiên văn học kiêm nhà toán học elias loomis và là vợ của nhà thiên văn học david peck todd == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl ... | [
"510",
"mabella",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"raymond",
"smith",
"dugan",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"5",
"1903",
"ở",
"heidelberg",
"và",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"mabel",
"loomis",
"todd",
... |
ngại nào cản trở tâm hồn ông sức mạnh trí tưởng tượng của mozart trở nên bùng cháy với hoạt động sống động nhất và bộc lộ tất cả những giai điệu phong phú mà thiên nhiên đã đặt trong tâm hồn ông chỉ những người đã nghe mozart vào những thời điểm đó mới biết được chiều sâu và toàn bộ tầm vóc thiên tài âm nhạc của ông kh... | [
"ngại",
"nào",
"cản",
"trở",
"tâm",
"hồn",
"ông",
"sức",
"mạnh",
"trí",
"tưởng",
"tượng",
"của",
"mozart",
"trở",
"nên",
"bùng",
"cháy",
"với",
"hoạt",
"động",
"sống",
"động",
"nhất",
"và",
"bộc",
"lộ",
"tất",
"cả",
"những",
"giai",
"điệu",
"phong",
... |
một đường chéo suy giảm liên tục trong mặt phẳng s ánh xạ xung quanh một vòng xoáy từ 1 0 trong mặt phẳng z khi nó uốn cong về phía gốc tọa độ cũng lưu ý là tiêu chuẩn nhiễu loạn nyquist được biểu diễn bằng đồ thị trong mặt phẳng z bởi trục x trong đó ωnt π đường thẳng độ suy giảm liên tục chỉ được biểu diễn theo đường... | [
"một",
"đường",
"chéo",
"suy",
"giảm",
"liên",
"tục",
"trong",
"mặt",
"phẳng",
"s",
"ánh",
"xạ",
"xung",
"quanh",
"một",
"vòng",
"xoáy",
"từ",
"1",
"0",
"trong",
"mặt",
"phẳng",
"z",
"khi",
"nó",
"uốn",
"cong",
"về",
"phía",
"gốc",
"tọa",
"độ",
"cũ... |
cybocephalus salsus là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae loài này được kirejtshuk miêu tả khoa học năm 1988 | [
"cybocephalus",
"salsus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cybocephalidae",
"loài",
"này",
"được",
"kirejtshuk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
một lần nữa từ chối năm vĩnh gia thứ 7 313 tấn hoài đế bị sát hại tư mã nghiệp kế vị và trở thành tấn mẫn đế đồng thời thăng trương quỹ làm tư không trương quỹ lại từ chối đồng thời lại nghe theo kiến nghị của quân sư ông cho đúc trở lại tiền ngũ thù khôi phục lưu thông tiền tệ trong địa bàn đem đến tiện lợi lớn cho si... | [
"một",
"lần",
"nữa",
"từ",
"chối",
"năm",
"vĩnh",
"gia",
"thứ",
"7",
"313",
"tấn",
"hoài",
"đế",
"bị",
"sát",
"hại",
"tư",
"mã",
"nghiệp",
"kế",
"vị",
"và",
"trở",
"thành",
"tấn",
"mẫn",
"đế",
"đồng",
"thời",
"thăng",
"trương",
"quỹ",
"làm",
"tư",
... |
master cụ thể — wiley tạo ra sự kết hợp giữa các phong cách cổ từ tiếng pháp rococo kiến trúc hồi giáo và thiết kế dệt tây phi đến hip hop đô thị và biển bọt xanh của martha stewart nội thất màu swatch wiley lớn hơn một chút so với số liệu kích thước thật được mô tả theo cách anh hùng vì tư thế của chúng bao hàm quyề... | [
"master",
"cụ",
"thể",
"—",
"wiley",
"tạo",
"ra",
"sự",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"các",
"phong",
"cách",
"cổ",
"từ",
"tiếng",
"pháp",
"rococo",
"kiến",
"trúc",
"hồi",
"giáo",
"và",
"thiết",
"kế",
"dệt",
"tây",
"phi",
"đến",
"hip",
"hop",
"đô",
"thị",
... |
hindemith nhà soạn nhạc người đức s 1895 bullet 1971 – max steiner nhà soạn nhạc mỹ gốc áo được mệnh danh là cha đẻ nhạc phim s 1888 bullet 1973 – aleksandr arturovich rou đạo diễn tại liên xô s 1906 bullet 1975 – lương định của nhà nông học người việt nam s 1920 bullet 1986 – hoàng khắc thành tướng lĩnh quân đội người... | [
"hindemith",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"đức",
"s",
"1895",
"bullet",
"1971",
"–",
"max",
"steiner",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"mỹ",
"gốc",
"áo",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"cha",
"đẻ",
"nhạc",
"phim",
"s",
"1888",
"bullet",
"1973",
"–",
"aleksand... |
cleora rostella là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cleora",
"rostella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
rotala fluitans là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được pohnert miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"rotala",
"fluitans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"pohnert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
sông đa n hong là một con sông đổ ra sông da r mang sông có chiều dài 49 km và diện tích lưu vực là 185 km² sông đa n hong chảy qua các tỉnh đắk nông lâm đồng | [
"sông",
"đa",
"n",
"hong",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"đổ",
"ra",
"sông",
"da",
"r",
"mang",
"sông",
"có",
"chiều",
"dài",
"49",
"km",
"và",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"là",
"185",
"km²",
"sông",
"đa",
"n",
"hong",
"chảy",
"qua",
"các",
"tỉnh... |
syrrhopodon calymperoides là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được cardot p de la varde mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"syrrhopodon",
"calymperoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"calymperaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"p",
"de",
"la",
"varde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
oberrettenbach là một đô thị thuộc huyện weiz thuộc bang steiermark nước áo đô thị oberrettenbach có diện tích 11 04 km² dân số thời điểm cuối năm 2005 là 488 người | [
"oberrettenbach",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"weiz",
"thuộc",
"bang",
"steiermark",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"oberrettenbach",
"có",
"diện",
"tích",
"11",
"04",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"cuối",
"năm",
"2005",
"là",
"488",
"n... |
pseudolotelus cinctus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1876 | [
"pseudolotelus",
"cinctus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"marseul",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1876"
] |
các tuyến đường đôi giai đoạn đầu tiên của mạng đang được xây dựng bởi liên minh đường sắt dubai durl gồm các công ty nhật bản như mitsubishi heavy industries mitsubishi corporation obayashi corporation kajima corporation và công ty thổ nhĩ kỳ yapi merkezi tàu điện ngầm dubai sẽ do cơ quan giao thông và đường phố dubai... | [
"các",
"tuyến",
"đường",
"đôi",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mạng",
"đang",
"được",
"xây",
"dựng",
"bởi",
"liên",
"minh",
"đường",
"sắt",
"dubai",
"durl",
"gồm",
"các",
"công",
"ty",
"nhật",
"bản",
"như",
"mitsubishi",
"heavy",
"industries",
"m... |
pregny-chambésy là một đô thị thuộc bang genève ở thụy sĩ đô thị này tọa lạc ngay chính hướng bắc thành phố genève ở bờ tây nam của hồ genève tại thời điểm năm 2007 đô thị này có dân số 3 588 người và diện tích 322 héc ta == liên kết ngoài == trang mạng chính thức | [
"pregny-chambésy",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"genève",
"ở",
"thụy",
"sĩ",
"đô",
"thị",
"này",
"tọa",
"lạc",
"ngay",
"chính",
"hướng",
"bắc",
"thành",
"phố",
"genève",
"ở",
"bờ",
"tây",
"nam",
"của",
"hồ",
"genève",
"tại",
"thời",
"điểm... |
nguyễn chấn 1924- là nhà cách mạng nhà nghiên cứu và chính khách việt nam từng giữ chức bộ trưởng bộ điện và than việt nam tổng cục trưởng tổng cục hóa chất đại biểu quốc hội việt nam khóa iv v vi == lãnh đạo ngành năng lượng == bộ trưởng nguyễn chấn sinh năm 1924 ở tỉnh hà bắc ông ứng cử đại biểu quốc hội khóa v khi đ... | [
"nguyễn",
"chấn",
"1924-",
"là",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"chính",
"khách",
"việt",
"nam",
"từng",
"giữ",
"chức",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"điện",
"và",
"than",
"việt",
"nam",
"tổng",
"cục",
"trưởng",
"tổng",
"cục",
"hóa",
"chấ... |
danofloxacin là một loại kháng sinh fluoroquinolone được sử dụng trong ngành thú y | [
"danofloxacin",
"là",
"một",
"loại",
"kháng",
"sinh",
"fluoroquinolone",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"ngành",
"thú",
"y"
] |
agrotis golignosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"agrotis",
"golignosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lockhartia lunifera là một loài phong lan đặc hữu của brasil | [
"lockhartia",
"lunifera",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil"
] |
cirriphyllum brandegei là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được austin grout mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"cirriphyllum",
"brandegei",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"austin",
"grout",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
sở sas fligt academy trung tâm huấn luyện phi công cho star capital partners == các công ty và cơ sở trực thuộc == bullet hãng hàng không scandinavia bullet sas international 100% bullet sas danmark 100% bullet sas norge 100% bullet sas sverige 100% bullet sas cargo group 100% bullet công ty hàng không widerøe 100% bul... | [
"sở",
"sas",
"fligt",
"academy",
"trung",
"tâm",
"huấn",
"luyện",
"phi",
"công",
"cho",
"star",
"capital",
"partners",
"==",
"các",
"công",
"ty",
"và",
"cơ",
"sở",
"trực",
"thuộc",
"==",
"bullet",
"hãng",
"hàng",
"không",
"scandinavia",
"bullet",
"sas",
... |
oenothera speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được nutt mô tả khoa học đầu tiên năm 1821 | [
"oenothera",
"speciosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
leiocolea heterocolpos là một loài rêu tản trong họ jungermanniaceae loài này được thed h buch miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1933 | [
"leiocolea",
"heterocolpos",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"jungermanniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thed",
"h",
"buch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
egsy8p7 egsy-2008532660 là một thiên hà xa xôi với dịch chuyển đỏ quang phổ z 8 68 dịch chuyển đỏ quang trắc 8 57 một khoảng cách ánh sáng là 13 2 tỷ năm ánh sáng từ trái đất độ tuổi là 13 2 tỷ năm và được quan sát hiện nay như 570 triệu năm sau vụ nổ lớn xảy ra 13 8 tỷ năm trước đây vào tháng 7 năm 2015 egsy8p7 đã đượ... | [
"egsy8p7",
"egsy-2008532660",
"là",
"một",
"thiên",
"hà",
"xa",
"xôi",
"với",
"dịch",
"chuyển",
"đỏ",
"quang",
"phổ",
"z",
"8",
"68",
"dịch",
"chuyển",
"đỏ",
"quang",
"trắc",
"8",
"57",
"một",
"khoảng",
"cách",
"ánh",
"sáng",
"là",
"13",
"2",
"tỷ",
"... |
makruk hay cờ vua thái lan là một loại cờ phổ biến ở thái lan có nguồn gốc từ trò chơi saturanga của ấn độ từ thế kỷ vi == các quân cờ == bullet tốt tiếng thái เบี้ย di chuyển và bắt quân giống như một tốt trong cờ vua nhưng không thể di chuyển lên hai bước ở nước đi đầu tiên và quân tốt đạt đến hạng thứ sáu sẽ được ph... | [
"makruk",
"hay",
"cờ",
"vua",
"thái",
"lan",
"là",
"một",
"loại",
"cờ",
"phổ",
"biến",
"ở",
"thái",
"lan",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"trò",
"chơi",
"saturanga",
"của",
"ấn",
"độ",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"vi",
"==",
"các",
"quân",
"cờ",
"==",
"bullet"... |
tokuni shinya shinya tokuni sinh ngày 8 tháng 4 năm 1981 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == shinya tokuni đã từng chơi cho consadole sapporo | [
"tokuni",
"shinya",
"shinya",
"tokuni",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"1981",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"shinya",
"tokuni",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
... |
sẽ diễn ra để xác định thứ hạng của các đội trong vòng bảng các đội bằng điểm thi đấu với nhau 1 ván duy nhất để xác định thứ hạng | [
"sẽ",
"diễn",
"ra",
"để",
"xác",
"định",
"thứ",
"hạng",
"của",
"các",
"đội",
"trong",
"vòng",
"bảng",
"các",
"đội",
"bằng",
"điểm",
"thi",
"đấu",
"với",
"nhau",
"1",
"ván",
"duy",
"nhất",
"để",
"xác",
"định",
"thứ",
"hạng"
] |
ăn khiêm tốn hàng ngày cũng sẵn lòng đánh đổi mọi nguyên tắc của mình tâm hồn của mình những nỗ lực của tiền nhân và cơ hội dành cho hậu thế cốt sao sự tồn tại mong manh của mình không bị phá vỡ chúng ta chẳng còn lấy một chút vững vàng một chút tự hào và một bầu nhiệt huyết chúng ta thậm chí còn chẳng sợ cái chết vì v... | [
"ăn",
"khiêm",
"tốn",
"hàng",
"ngày",
"cũng",
"sẵn",
"lòng",
"đánh",
"đổi",
"mọi",
"nguyên",
"tắc",
"của",
"mình",
"tâm",
"hồn",
"của",
"mình",
"những",
"nỗ",
"lực",
"của",
"tiền",
"nhân",
"và",
"cơ",
"hội",
"dành",
"cho",
"hậu",
"thế",
"cốt",
"sao",... |
marupiara castanea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"marupiara",
"castanea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
phyllanthus aeneus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được baill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1862 | [
"phyllanthus",
"aeneus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
tháng 12 năm 2020 alan walker cùng với vize phát hành bài hát space melody leony là ca sĩ chính của bài hát này mv chính thức của bài hát này ra mắt vào ngày 18 tháng 12 năm 2020 ngày 29 tháng 1 năm 2021 anh cùng với isák phát hành bài hát sorry trên kênh youtube chính thức của mình ngày 3 tháng 3 năm 2021 anh hợp tác ... | [
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"alan",
"walker",
"cùng",
"với",
"vize",
"phát",
"hành",
"bài",
"hát",
"space",
"melody",
"leony",
"là",
"ca",
"sĩ",
"chính",
"của",
"bài",
"hát",
"này",
"mv",
"chính",
"thức",
"của",
"bài",
"hát",
"này",
"ra",
"mắt",
"v... |
ngọt hơn so với thịt lợn ngoại tại hà giang nhưng thịt vai của lợn lũng pù có mùi thơm tương đương với thịt lợn ngoại tại hà giang thịt thăn vai và mông của lợn lũng pù có độ mềm tốt hơn so với lợn ngoại riêng thịt dọi độ mềm lại kém hơn nguyên nhân là do thịt dọi của chúng tích mỡ nhiều làm tăng độ ngấy giảm độ ngon m... | [
"ngọt",
"hơn",
"so",
"với",
"thịt",
"lợn",
"ngoại",
"tại",
"hà",
"giang",
"nhưng",
"thịt",
"vai",
"của",
"lợn",
"lũng",
"pù",
"có",
"mùi",
"thơm",
"tương",
"đương",
"với",
"thịt",
"lợn",
"ngoại",
"tại",
"hà",
"giang",
"thịt",
"thăn",
"vai",
"và",
"mô... |
tipula politonigra là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"politonigra",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
micromeria acropolitana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được halácsy mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"micromeria",
"acropolitana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"halácsy",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
trichoglottis kinabaluensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"trichoglottis",
"kinabaluensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rolfe",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
barnówko là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dębno thuộc quận myślibórz west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó có vị trí khoảng về phía đông bắc dębno phía nam myślibórz và phía nam thủ đô khu vực szczecin phong trào christian berneuchen ra đời vào những năm 1920 tại berneuchen vào tháng 3 mới... | [
"barnówko",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"dębno",
"thuộc",
"quận",
"myślibórz",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"có",
"vị",
"trí",
"khoảng",
"về",
"phía",
... |
bulbophyllum versteegii là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia versteegii]] | [
"bulbophyllum",
"versteegii",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"versteegii]]"
] |
khi quân mỹ đổ quân vào sâu phải lần lên đánh điểm cao sẽ tạo được thời cơ tiêu diệt quá trình hành quân chiến dịch cũng là quá trình bộ tư lệnh mặt trận ra lệnh cho các trung đoàn tiểu đoàn chủ lực đang phụ trách địa bàn tại chỗ cùng bộ đội địa phương dân quân du kích hoạt động để đánh lạc sự chú ý của địch giữ bí mật... | [
"khi",
"quân",
"mỹ",
"đổ",
"quân",
"vào",
"sâu",
"phải",
"lần",
"lên",
"đánh",
"điểm",
"cao",
"sẽ",
"tạo",
"được",
"thời",
"cơ",
"tiêu",
"diệt",
"quá",
"trình",
"hành",
"quân",
"chiến",
"dịch",
"cũng",
"là",
"quá",
"trình",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"mặt",... |
bulbophyllum attenuatum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia | [
"bulbophyllum",
"attenuatum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia"
] |
sasa magnonoda là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được t h wen g l liao miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"sasa",
"magnonoda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"h",
"wen",
"g",
"l",
"liao",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
xã humboldt quận humboldt iowa xã humboldt là một xã thuộc quận humboldt tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 528 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"humboldt",
"quận",
"humboldt",
"iowa",
"xã",
"humboldt",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"humboldt",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"528",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bull... |
lý lăng dung chữ hán 李陵容 351 400 thường được gọi hiếu vũ văn thái hậu 孝武文太后 là phi tần của tấn giản văn đế tư mã dục vua thứ 12 và mẹ ruột của tấn hiếu vũ đế vua thứ 13 của nhà tấn trong lịch sử trung quốc == tiểu sử == lý lăng dung xuất thân hàn vi có thân thể cường tráng và nước da đen lúc còn nhỏ bà được gửi vào phủ... | [
"lý",
"lăng",
"dung",
"chữ",
"hán",
"李陵容",
"351",
"400",
"thường",
"được",
"gọi",
"hiếu",
"vũ",
"văn",
"thái",
"hậu",
"孝武文太后",
"là",
"phi",
"tần",
"của",
"tấn",
"giản",
"văn",
"đế",
"tư",
"mã",
"dục",
"vua",
"thứ",
"12",
"và",
"mẹ",
"ruột",
"của",
... |
reaper năm 2009 của home media magazine diễn ra ở los angeles vào tháng 10 năm 2009 == phát hành == === tiếp nhận những lời phê bình === trang web rotten tomatoes đã đánh giá bộ phim ở mức rotten thối với 17% phiếu ủng hộ trong 94 lời nhận xét và mức rating trung bình là 4 3 10 mọi người thống nhất cho rằng mặc dù phim... | [
"reaper",
"năm",
"2009",
"của",
"home",
"media",
"magazine",
"diễn",
"ra",
"ở",
"los",
"angeles",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"==",
"phát",
"hành",
"==",
"===",
"tiếp",
"nhận",
"những",
"lời",
"phê",
"bình",
"===",
"trang",
"web",
"rotten",
"t... |
corumbá de goiás là một đô thị thuộc bang goiás brasil đô thị này có diện tích 1062 457 km² dân số năm 2007 là 9957 người mật độ 9 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"corumbá",
"de",
"goiás",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"goiás",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"1062",
"457",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"9957",
"người",
"mật",
"độ",
"9",
"4",
"người",
"km²",
"==",
... |
tiên của tất cả quân chủ anh từ thời nhà tudor và xa hơn là nhà stuart kể từ vua james v == đọc thêm == bullet richard iii society research blog https riiiresearch blogspot co uk 2017 04 the-myth-of-joan-of-york-or-joan html the editors include laynesmith == liên kết ngoài == bullet ladies of the bower lords of the tow... | [
"tiên",
"của",
"tất",
"cả",
"quân",
"chủ",
"anh",
"từ",
"thời",
"nhà",
"tudor",
"và",
"xa",
"hơn",
"là",
"nhà",
"stuart",
"kể",
"từ",
"vua",
"james",
"v",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"richard",
"iii",
"society",
"research",
"blog",
"https",
... |
anyphops sexspinatus là một loài nhện trong họ selenopidae loài này thuộc chi anyphops anyphops sexspinatus được george newbold lawrence miêu tả năm 1940 | [
"anyphops",
"sexspinatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"selenopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"anyphops",
"anyphops",
"sexspinatus",
"được",
"george",
"newbold",
"lawrence",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1940"
] |
thời điểm ngày 6 tháng 6 năm 2008 == du lịch == du lịch chiếm 71% gdp của châu tự trị vào năm 2006 trong châu tự trị này có nhiều nơi đáng quan tâm như bullet khu bảo tồn thiên nhiên ngọa long tại huyện mân xuyên là khu bảo tồn gấu trúc lớn nó là nơi tốt nhất để xem gấu trúc lớn trung tâm bảo tồn và nghiên cứu gấu trúc... | [
"thời",
"điểm",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"năm",
"2008",
"==",
"du",
"lịch",
"==",
"du",
"lịch",
"chiếm",
"71%",
"gdp",
"của",
"châu",
"tự",
"trị",
"vào",
"năm",
"2006",
"trong",
"châu",
"tự",
"trị",
"này",
"có",
"nhiều",
"nơi",
"đáng",
"quan",
"t... |
tripterocladium là một chi rêu trong họ lembophyllaceae | [
"tripterocladium",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lembophyllaceae"
] |
tên chính thức đầy đủ của thành phố là stołeczne miasto poznań thành phố thủ đô của poznań liên quan đến vai trò là trung tâm quyền lực chính trị của nhà nước ba lan sơ khai tên latinh của thành phố là posnania và civitas posnaniensis tên tiếng yiddish của nó là hoặc poyzn trong tiếng ba lan tên thành phố có giới tính ... | [
"tên",
"chính",
"thức",
"đầy",
"đủ",
"của",
"thành",
"phố",
"là",
"stołeczne",
"miasto",
"poznań",
"thành",
"phố",
"thủ",
"đô",
"của",
"poznań",
"liên",
"quan",
"đến",
"vai",
"trò",
"là",
"trung",
"tâm",
"quyền",
"lực",
"chính",
"trị",
"của",
"nhà",
"n... |
nesticella robinsoni là một loài nhện trong họ nesticidae loài này thuộc chi nesticella nesticella robinsoni được pekka t lehtinen michael ilmari saaristo miêu tả năm 1980 | [
"nesticella",
"robinsoni",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"nesticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"nesticella",
"nesticella",
"robinsoni",
"được",
"pekka",
"t",
"lehtinen",
"michael",
"ilmari",
"saaristo",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1980"
] |
pyrausta alpinalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pyrausta",
"alpinalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
sistrum iostoma là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae họ ốc gai | [
"sistrum",
"iostoma",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
horsfieldia obscurinervia là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae đây là loài đặc hữu của philippines == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 horsfieldia obscurinervia 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"horsfieldia",
"obscurinervia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"myristicaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"philippines",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"horsfield... |
webera austro-albicans là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"webera",
"austro-albicans",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"kindb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
cử tại hồng kông năm 2018 agnes chow đã bị loại trên cơ sở rằng sự ủng hộ quyền tự quyết của demosisto sau năm 2047 không thể tuân thủ luật cơ bản mặc dù thành viên của đảng là nathan law được phép tham gia và giành được một ghế trong cuộc bầu cử legco 2016 trên cùng một nền tảng bầu cử vào tháng 5 năm 2018 chính phủ t... | [
"cử",
"tại",
"hồng",
"kông",
"năm",
"2018",
"agnes",
"chow",
"đã",
"bị",
"loại",
"trên",
"cơ",
"sở",
"rằng",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"quyền",
"tự",
"quyết",
"của",
"demosisto",
"sau",
"năm",
"2047",
"không",
"thể",
"tuân",
"thủ",
"luật",
"cơ",
"bản",
"mặc... |
ecnomus anaktamdao là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"ecnomus",
"anaktamdao",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"ecnomidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
rằng đây chính là một sự trớ trêu khi mà toàn lục địa châu âu trong cơn khốn cùng lại tìm kiếm đến uy quyền tối cao của nước đức như một cứu cánh theo richard j evans của tạp chí new statesman thuật ngữ này chưa từng được nhắc đến kể từ khi nước đức thống nhất và chính phát biểu này đã làm dấy lên làn sóng của chủ nghĩ... | [
"rằng",
"đây",
"chính",
"là",
"một",
"sự",
"trớ",
"trêu",
"khi",
"mà",
"toàn",
"lục",
"địa",
"châu",
"âu",
"trong",
"cơn",
"khốn",
"cùng",
"lại",
"tìm",
"kiếm",
"đến",
"uy",
"quyền",
"tối",
"cao",
"của",
"nước",
"đức",
"như",
"một",
"cứu",
"cánh",
... |
triaenodes triquetrus là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền australasia | [
"triaenodes",
"triquetrus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
eugenia conduplicata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được b holst mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"eugenia",
"conduplicata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"holst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
là quê ngoại gắn với tuổi thơ của đinh bộ lĩnh theo giai thoại dân gian dương vân nga là con gái của ông dương thế hiển quê ở vùng gia thủy gia sơn huyện nho quan ninh bình ngày nay cái tên vân nga là ghép từ vân long nay thuộc xã gia vân là tên làng quê mẹ và nga my là tên làng quê cha làng nga my xưa bao trùm thôn ng... | [
"là",
"quê",
"ngoại",
"gắn",
"với",
"tuổi",
"thơ",
"của",
"đinh",
"bộ",
"lĩnh",
"theo",
"giai",
"thoại",
"dân",
"gian",
"dương",
"vân",
"nga",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"ông",
"dương",
"thế",
"hiển",
"quê",
"ở",
"vùng",
"gia",
"thủy",
"gia",
"sơn",
... |
hình xăm và đội mũ lông cher đã thực hiện điều đó cho chúng ta alexander fury của the independent viết rằng cher đại diện cho nấc thang danh vọng dường như bất tử toàn năng và đa dạng bego khẳng định không một ai trong lịch sử ngành giải trí đạt đến cường độ và phạm vi như của cher bà là một ngôi sao nhạc pop tuổi thiế... | [
"hình",
"xăm",
"và",
"đội",
"mũ",
"lông",
"cher",
"đã",
"thực",
"hiện",
"điều",
"đó",
"cho",
"chúng",
"ta",
"alexander",
"fury",
"của",
"the",
"independent",
"viết",
"rằng",
"cher",
"đại",
"diện",
"cho",
"nấc",
"thang",
"danh",
"vọng",
"dường",
"như",
... |
thibaudia caulialata là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được ruiz pav ex g don miêu tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"thibaudia",
"caulialata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"ruiz",
"pav",
"ex",
"g",
"don",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
liệt và được đưa vào một trại tị nạn còn cha ông thì cư trú ở monte carlo philip ít liên lạc với mẹ trong những ngày còn lại của thời thơ ấu năm 1933 ông được gửi đến schule schloss salem ở đức nơi có lợi thế tiết kiệm học phí vì nó thuộc sở hữu của gia đình anh rể của ông berthold bá tước xứ baden với sự trỗi dậy của ... | [
"liệt",
"và",
"được",
"đưa",
"vào",
"một",
"trại",
"tị",
"nạn",
"còn",
"cha",
"ông",
"thì",
"cư",
"trú",
"ở",
"monte",
"carlo",
"philip",
"ít",
"liên",
"lạc",
"với",
"mẹ",
"trong",
"những",
"ngày",
"còn",
"lại",
"của",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"năm",
"... |
casperia là một đô thị ở tỉnh rieti trong vùng latium có khoảng cách khoảng 50 km về phía đông bắc của roma và cách khoảng 20 km southvề phía tây của rieti tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 164 người và diện tích là 25 4 km² đô thị casperia có các frazioni các đơn vị cấp dưới chủ yếu là các... | [
"casperia",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"rieti",
"trong",
"vùng",
"latium",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"50",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"roma",
"và",
"cách",
"khoảng",
"20",
"km",
"southvề",
"phía",
"tây",
"của",
"rieti... |
ngựa fleuve là một giống ngựa có nguồn gốc từ senegal một quốc gia ở khu vực tây phi tên của giống ngựa này là từ tiếng pháp biểu thị từ sông giống ngựa này được đặt tên theo sông senegal tiếng pháp fleuve sénégal nó là một trong bốn giống ngựa senegal những giống khác là ngựa foutanké ngựa m bayar và ngựa m par == lịc... | [
"ngựa",
"fleuve",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"senegal",
"một",
"quốc",
"gia",
"ở",
"khu",
"vực",
"tây",
"phi",
"tên",
"của",
"giống",
"ngựa",
"này",
"là",
"từ",
"tiếng",
"pháp",
"biểu",
"thị",
"từ",
"sông",
"giống",
"ng... |
dolores abra dolores là một đô thị hạng 5 ở tỉnh abra philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 10 787 người trong 2 106 hộ == các khu phố barangay == dolores được chia thành 15 khu phố barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 2007 philippine census information bullet 20... | [
"dolores",
"abra",
"dolores",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"5",
"ở",
"tỉnh",
"abra",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"10",
"787",
"người",
"trong",
"2",
"106",
"hộ",
"==",
... |
thái bá hoang sái bá hoang chữ hán 蔡伯荒 tên thật là cơ hoang 姬荒 là vị vua thứ ba của nước sái – chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc cơ hoang là con của sái trọng hồ vua thứ 2 nước sái sau khi sái trọng hồ mất ông lên nối ngôi sử sách không chép năm lên ngôi và năm mất cũng như những sự kiện xảy ra trong thời gian s... | [
"thái",
"bá",
"hoang",
"sái",
"bá",
"hoang",
"chữ",
"hán",
"蔡伯荒",
"tên",
"thật",
"là",
"cơ",
"hoang",
"姬荒",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"ba",
"của",
"nước",
"sái",
"–",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"chu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"cơ",
"hoang"... |
huyết khối bệnh học huyết khối là hiện tượng máu đông tại các mạch máu huyết khối có thể xảy ra tại mọi loại mạch máu đa số là tại các tĩnh mạch nhất là tĩnh mạch nằm sâu bên trong cơ thể như là ở chân gây ra bệnh huyết khối tĩnh mạch sâu deep vein thrombosis – dvt một bệnh huyết khối thành động mạch hiếm xảy ra hơn là... | [
"huyết",
"khối",
"bệnh",
"học",
"huyết",
"khối",
"là",
"hiện",
"tượng",
"máu",
"đông",
"tại",
"các",
"mạch",
"máu",
"huyết",
"khối",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"tại",
"mọi",
"loại",
"mạch",
"máu",
"đa",
"số",
"là",
"tại",
"các",
"tĩnh",
"mạch",
"nhất"... |
phyllophilopsis neotropica là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"phyllophilopsis",
"neotropica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
mecodium novoguineense là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"mecodium",
"novoguineense",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
hypognatha scutata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi hypognatha hypognatha scutata được josef anton maximilian perty miêu tả năm 1833 | [
"hypognatha",
"scutata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hypognatha",
"hypognatha",
"scutata",
"được",
"josef",
"anton",
"maximilian",
"perty",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1833"
] |
tiện tại sài gòn chợ dân sinh là nơi thuyền nhân có thể trang bị những vật dụng cần thiết như la bàn trước khi lên đường khi đón người lên tàu tại bãi họ rời bến nếu họ mua được nhân viên canh phòng thì việc tập kết tại bãi và rời bến được an toàn hơn chi phí ra đi tuỳ theo địa phương phương tiện vượt biên phương tiện ... | [
"tiện",
"tại",
"sài",
"gòn",
"chợ",
"dân",
"sinh",
"là",
"nơi",
"thuyền",
"nhân",
"có",
"thể",
"trang",
"bị",
"những",
"vật",
"dụng",
"cần",
"thiết",
"như",
"la",
"bàn",
"trước",
"khi",
"lên",
"đường",
"khi",
"đón",
"người",
"lên",
"tàu",
"tại",
"bãi... |
eressa confinis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eressa",
"confinis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
xã rogers quận presque isle michigan xã rogers là một xã thuộc quận presque isle tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 984 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"rogers",
"quận",
"presque",
"isle",
"michigan",
"xã",
"rogers",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"presque",
"isle",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"984",
"người",
"==",
"tham",
"... |
phu sang huyện phu sang là một huyện amphoe của tỉnh phayao ở phía bắc thái lan == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía nam theo chiều kim đồng hồ là chiang kham của tỉnh phayao và thoeng của tỉnh chiang rai phía đông bắc là tỉnh xaignabouli của lào == lịch sử == tiểu huyện được thành lập ngày 26 6 1996 huyện mới bắt ... | [
"phu",
"sang",
"huyện",
"phu",
"sang",
"là",
"một",
"huyện",
"amphoe",
"của",
"tỉnh",
"phayao",
"ở",
"phía",
"bắc",
"thái",
"lan",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"nam",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là... |
heterocerus testaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ heteroceridae loài này được r charpentier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"heterocerus",
"testaceus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"heteroceridae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"charpentier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
phaegoptera albescens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"phaegoptera",
"albescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
vào một đợt bắn hải pháo hỗ trợ trận chiến trên bộ kéo dài ba ngày lên đường quay trở về qua ngã địa trung hải nó về đến norfolk vào ngày 17 tháng 12 sau những hoạt động thường lệ tại vùng bờ đông vào mùa xuân và mùa hè năm 1967 stormes được phái sang hoạt động cùng đệ lục hạm đội từ ngày 14 tháng 11 1967 đến ngày 23 t... | [
"vào",
"một",
"đợt",
"bắn",
"hải",
"pháo",
"hỗ",
"trợ",
"trận",
"chiến",
"trên",
"bộ",
"kéo",
"dài",
"ba",
"ngày",
"lên",
"đường",
"quay",
"trở",
"về",
"qua",
"ngã",
"địa",
"trung",
"hải",
"nó",
"về",
"đến",
"norfolk",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
... |
hypnum constrictum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được brid müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 | [
"hypnum",
"constrictum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851"
] |
mylothris rueppellii rüppell s dotted border or twin dotted border mylothris rueppellii là một loài bướm ngày thuộc họ bướm xanh nó được tìm thấy ở hầu hết africa phía nam sahara sải cánh dài 48–55 mm đối với con đực and 50–56 mm đối với con cái con trưởng thành bay quanh năm with peaks in tháng 10 and from late tháng ... | [
"mylothris",
"rueppellii",
"rüppell",
"s",
"dotted",
"border",
"or",
"twin",
"dotted",
"border",
"mylothris",
"rueppellii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"xanh",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"hầu",
"hết",
"africa",
"phía",
... |
arformoterol là một chất đồng vận β adrenoreceptor tác dụng rất dài laba chỉ định cho việc điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính copd nó được bán bởi sunovion dưới tên thương mại brovana như một giải pháp của arformoterol tartrate sẽ được quản lý hai lần mỗi ngày sáng và tối bằng cách phun sương nó là hoạt chất r r ena... | [
"arformoterol",
"là",
"một",
"chất",
"đồng",
"vận",
"β",
"adrenoreceptor",
"tác",
"dụng",
"rất",
"dài",
"laba",
"chỉ",
"định",
"cho",
"việc",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"phổi",
"tắc",
"nghẽn",
"mạn",
"tính",
"copd",
"nó",
"được",
"bán",
"bởi",
"sunovion",
"d... |
xã morton quận tazewell illinois xã morton là một xã thuộc quận tazewell tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 17 036 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"morton",
"quận",
"tazewell",
"illinois",
"xã",
"morton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"tazewell",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"17",
"036",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"=... |
phó thủ tướng thứ hai việc bổ nhiệm fahd làm thái tử cũng như phó thủ tướng thứ nhất khiến nhân vật này có nhiều quyền lực hơn so với vị thế của quốc vương khalid khi ông còn là thái tử bộ các vấn đề đô thị và nông thôn được thành lập vào năm 1975 có bộ trưởng là hoàng tử majid ngoài ra hoàng tử mutaib được bổ nhiệm là... | [
"phó",
"thủ",
"tướng",
"thứ",
"hai",
"việc",
"bổ",
"nhiệm",
"fahd",
"làm",
"thái",
"tử",
"cũng",
"như",
"phó",
"thủ",
"tướng",
"thứ",
"nhất",
"khiến",
"nhân",
"vật",
"này",
"có",
"nhiều",
"quyền",
"lực",
"hơn",
"so",
"với",
"vị",
"thế",
"của",
"quốc"... |
syria spiegel bullet một cuộc tấn công mạng ở úc khiến việc buôn bán len trên toàn quốc phải hủy bỏ 27 tháng 2 năm 2020 ransomware-cyber-attack-cripples-australian-wool-sales 12007912 abc au == thứ 6 ngày 28 == bullet thổ kêu gọi các cường quốc lập vùng cấm bay qua ở idlib syria voa bullet hạ viện thụy sĩ ra quyết định... | [
"syria",
"spiegel",
"bullet",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"mạng",
"ở",
"úc",
"khiến",
"việc",
"buôn",
"bán",
"len",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"phải",
"hủy",
"bỏ",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"2020",
"ransomware-cyber-attack-cripples-australian-wool-sales",
"12007... |
zimmerschied là một đô thị ở huyện rhein-lahn bang rheinland-pfalz in phía tây nước đức | [
"zimmerschied",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"rhein-lahn",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"in",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.