text
stringlengths
1
7.22k
words
list
loxogramme manipurensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được silpi das r d dixit mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "loxogramme", "manipurensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "silpi", "das", "r", "d", "dixit", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
taphozous longimanus là một loài động vật có vú trong họ dơi bao bộ dơi loài này được hardwicke mô tả năm 1825
[ "taphozous", "longimanus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "bao", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "hardwicke", "mô", "tả", "năm", "1825" ]
sphragifera bimacula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "sphragifera", "bimacula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
danh sách bệnh có liên quan đến dioxin trang này là trang liệt kê và sẽ được cập nhật thường xuyên do vậy thông tin trên đây có thể thay đổi theo các lần cập nhật == danh sách các bệnh đã được chính phủ hoa kỳ công nhận == bullet 1 dị tật bẩm sinh bullet 2 bệnh hodgkin bullet 3 lymphoma không hodgkin bullet 4 sarcoma cơ trơn bullet 5 các loại ung thư đường hô hấp trên và ung thư phổi bullet 6 ung thư tiền liệt tuyến bullet 7 chloracne mụn nhọt mặt do clo bullet 8 bệnh sạm da porphyria cutanea tarda bullet 9 bệnh đa u tuỷ multiple myeloma bullet 10 bệnh đái tháo đường typ ii bullet 11 nứt đốt sống gây thoát vị não tuỷ spina bifida có tài liệu ghi không chính xác là gai đôi cột sống bullet 12 bệnh thần kinh ngoại vi bullet 13 các bệnh do rối loạn sinh sản ở nữ giới thai chết lưu đẻ non sẩy thai đẻ trứng == liên kết ngoài == bullet 1 các loại bệnh có liên quan đến chất độc da cam dioxin tổng hợp từ nhiều nguồn được đăng tải trên vava bullet 2 tờ rơi về tác hại của dioxin của hội health care without harm và tổ chức hoà bình xanh greenpeace == xem thêm == bullet chất độc màu da cam bullet dioxin
[ "danh", "sách", "bệnh", "có", "liên", "quan", "đến", "dioxin", "trang", "này", "là", "trang", "liệt", "kê", "và", "sẽ", "được", "cập", "nhật", "thường", "xuyên", "do", "vậy", "thông", "tin", "trên", "đây", "có", "thể", "thay", "đổi", "theo", "các", "lần", "cập", "nhật", "==", "danh", "sách", "các", "bệnh", "đã", "được", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "công", "nhận", "==", "bullet", "1", "dị", "tật", "bẩm", "sinh", "bullet", "2", "bệnh", "hodgkin", "bullet", "3", "lymphoma", "không", "hodgkin", "bullet", "4", "sarcoma", "cơ", "trơn", "bullet", "5", "các", "loại", "ung", "thư", "đường", "hô", "hấp", "trên", "và", "ung", "thư", "phổi", "bullet", "6", "ung", "thư", "tiền", "liệt", "tuyến", "bullet", "7", "chloracne", "mụn", "nhọt", "mặt", "do", "clo", "bullet", "8", "bệnh", "sạm", "da", "porphyria", "cutanea", "tarda", "bullet", "9", "bệnh", "đa", "u", "tuỷ", "multiple", "myeloma", "bullet", "10", "bệnh", "đái", "tháo", "đường", "typ", "ii", "bullet", "11", "nứt", "đốt", "sống", "gây", "thoát", "vị", "não", "tuỷ", "spina", "bifida", "có", "tài", "liệu", "ghi", "không", "chính", "xác", "là", "gai", "đôi", "cột", "sống", "bullet", "12", "bệnh", "thần", "kinh", "ngoại", "vi", "bullet", "13", "các", "bệnh", "do", "rối", "loạn", "sinh", "sản", "ở", "nữ", "giới", "thai", "chết", "lưu", "đẻ", "non", "sẩy", "thai", "đẻ", "trứng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "1", "các", "loại", "bệnh", "có", "liên", "quan", "đến", "chất", "độc", "da", "cam", "dioxin", "tổng", "hợp", "từ", "nhiều", "nguồn", "được", "đăng", "tải", "trên", "vava", "bullet", "2", "tờ", "rơi", "về", "tác", "hại", "của", "dioxin", "của", "hội", "health", "care", "without", "harm", "và", "tổ", "chức", "hoà", "bình", "xanh", "greenpeace", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chất", "độc", "màu", "da", "cam", "bullet", "dioxin" ]
unterems là một đô thị trong huyện leuk bang valais thụy sĩ đô thị này có diện tích km2 dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là người
[ "unterems", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "leuk", "bang", "valais", "thụy", "sĩ", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "thời", "điểm", "tháng", "12", "năm", "2009", "là", "người" ]
lưu dịch minh sinh ngày 28 tháng 2 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người trung quốc hiện tại thi đấu cho quảng châu hằng đại tại giải bóng đá ngoại hạng trung quốc == sự nghiệp câu lạc bộ == lưu dịch minh bắt đầu sự nghiệp bóng đá khi anh gia nhập học viện trẻ của đại liên nghị đằng năm 2006 anh thử việc ở học viện trẻ của sporting cp năm 2012 và gia nhập ngay sau đó tháng 3 năm 2013 anh được cho mượn tại câu lạc bộ giải hạng ba trung quốc liêu ninh youth tháng 12 năm 2013 lưu dịch minh ký hợp đồng chuyên nghiệp với sporting b cho đến năm 2019 anh có trận đấu ra mắt cho câu lạc bộ trong trận hòa 0-0 trước c d aves nhận hai thẻ vàng và bị thẻ đỏ ở phút 43 ngày 1 tháng 2 năm 2016 lưu dịch minh chuyển đến thi đấu cho đội bóng giải hạng nhất trung quốc thiên tân quyền kiện anh ghi bàn thắng đầu tiên cho câu lạc bộ vào ngày 1 tháng 4 năm 2017 trong chiến thắng 1-0 trên sân nhà trước hà nam kiến nghiệp tuy nhiên anh bị thẻ đỏ ở phút 94 sau khi nhận hai thẻ vàng ngày 7 tháng 2 năm 2019 lưu dịch minh chuyển sang thi đấu cho đội bóng giải bóng đá ngoại hạng trung quốc quảng châu hằng đại ngày 1 tháng 3 năm 2019 anh có trận đấu ra mắt
[ "lưu", "dịch", "minh", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "2", "năm", "1995", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "trung", "quốc", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "quảng", "châu", "hằng", "đại", "tại", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "trung", "quốc", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "lưu", "dịch", "minh", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "bóng", "đá", "khi", "anh", "gia", "nhập", "học", "viện", "trẻ", "của", "đại", "liên", "nghị", "đằng", "năm", "2006", "anh", "thử", "việc", "ở", "học", "viện", "trẻ", "của", "sporting", "cp", "năm", "2012", "và", "gia", "nhập", "ngay", "sau", "đó", "tháng", "3", "năm", "2013", "anh", "được", "cho", "mượn", "tại", "câu", "lạc", "bộ", "giải", "hạng", "ba", "trung", "quốc", "liêu", "ninh", "youth", "tháng", "12", "năm", "2013", "lưu", "dịch", "minh", "ký", "hợp", "đồng", "chuyên", "nghiệp", "với", "sporting", "b", "cho", "đến", "năm", "2019", "anh", "có", "trận", "đấu", "ra", "mắt", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "trong", "trận", "hòa", "0-0", "trước", "c", "d", "aves", "nhận", "hai", "thẻ", "vàng", "và", "bị", "thẻ", "đỏ", "ở", "phút", "43", "ngày", "1", "tháng", "2", "năm", "2016", "lưu", "dịch", "minh", "chuyển", "đến", "thi", "đấu", "cho", "đội", "bóng", "giải", "hạng", "nhất", "trung", "quốc", "thiên", "tân", "quyền", "kiện", "anh", "ghi", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "vào", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "2017", "trong", "chiến", "thắng", "1-0", "trên", "sân", "nhà", "trước", "hà", "nam", "kiến", "nghiệp", "tuy", "nhiên", "anh", "bị", "thẻ", "đỏ", "ở", "phút", "94", "sau", "khi", "nhận", "hai", "thẻ", "vàng", "ngày", "7", "tháng", "2", "năm", "2019", "lưu", "dịch", "minh", "chuyển", "sang", "thi", "đấu", "cho", "đội", "bóng", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "trung", "quốc", "quảng", "châu", "hằng", "đại", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "2019", "anh", "có", "trận", "đấu", "ra", "mắt" ]
ý không vẽ các chuyển động chi tiết cho các nhân vật thỉnh thoảng một số nhân vật có thật được khắc họa bằng những bức ảnh hình đầu và khuôn mặt thực tế của họ thay cho khuôn mặt truyền thống của chương trình các nhân vật người canada trong chương trình thường được miêu tả theo phong cách tối giản hơn họ có đôi mắt tròn xoe đơn giản và chỉ có nửa trên đầu của các nhân vật này chuyển động lên xuống khi nói chuyện khi chương trình bắt đầu sử dụng máy tính các bức tranh cắt bằng bìa cứng được quét và vẽ lại bằng phần mềm coreldraw sau đó được nhập vào poweranimator để sử dụng cùng với các máy trạm sgi để hoạt hình hóa các nhân vật các máy trạm được kết nối với một trang trại kết xuất render farm với bộ xử lý 54 có thể kết xuất 10 tới 15 shot một giờ kể từ mùa 5 các nhà làm phim bắt đầu sử dụng autodesk maya thay cho poweranimator xưởng làm phim của south park hiện sử dụng một render farm với bộ xử lý 120 có thể kiết xuất trên 30 shot một giờ poweranimator và maya là những chương trình cao cấp chủ yếu được sử dụng cho đồ họa máy tính 3d mặc dù eric stough đồng sáng lập và cựu đạo diễn hoạt hình lưu ý rằng poweranimator ban đầu được chọn vì các tính năng của nó đã giúp các
[ "ý", "không", "vẽ", "các", "chuyển", "động", "chi", "tiết", "cho", "các", "nhân", "vật", "thỉnh", "thoảng", "một", "số", "nhân", "vật", "có", "thật", "được", "khắc", "họa", "bằng", "những", "bức", "ảnh", "hình", "đầu", "và", "khuôn", "mặt", "thực", "tế", "của", "họ", "thay", "cho", "khuôn", "mặt", "truyền", "thống", "của", "chương", "trình", "các", "nhân", "vật", "người", "canada", "trong", "chương", "trình", "thường", "được", "miêu", "tả", "theo", "phong", "cách", "tối", "giản", "hơn", "họ", "có", "đôi", "mắt", "tròn", "xoe", "đơn", "giản", "và", "chỉ", "có", "nửa", "trên", "đầu", "của", "các", "nhân", "vật", "này", "chuyển", "động", "lên", "xuống", "khi", "nói", "chuyện", "khi", "chương", "trình", "bắt", "đầu", "sử", "dụng", "máy", "tính", "các", "bức", "tranh", "cắt", "bằng", "bìa", "cứng", "được", "quét", "và", "vẽ", "lại", "bằng", "phần", "mềm", "coreldraw", "sau", "đó", "được", "nhập", "vào", "poweranimator", "để", "sử", "dụng", "cùng", "với", "các", "máy", "trạm", "sgi", "để", "hoạt", "hình", "hóa", "các", "nhân", "vật", "các", "máy", "trạm", "được", "kết", "nối", "với", "một", "trang", "trại", "kết", "xuất", "render", "farm", "với", "bộ", "xử", "lý", "54", "có", "thể", "kết", "xuất", "10", "tới", "15", "shot", "một", "giờ", "kể", "từ", "mùa", "5", "các", "nhà", "làm", "phim", "bắt", "đầu", "sử", "dụng", "autodesk", "maya", "thay", "cho", "poweranimator", "xưởng", "làm", "phim", "của", "south", "park", "hiện", "sử", "dụng", "một", "render", "farm", "với", "bộ", "xử", "lý", "120", "có", "thể", "kiết", "xuất", "trên", "30", "shot", "một", "giờ", "poweranimator", "và", "maya", "là", "những", "chương", "trình", "cao", "cấp", "chủ", "yếu", "được", "sử", "dụng", "cho", "đồ", "họa", "máy", "tính", "3d", "mặc", "dù", "eric", "stough", "đồng", "sáng", "lập", "và", "cựu", "đạo", "diễn", "hoạt", "hình", "lưu", "ý", "rằng", "poweranimator", "ban", "đầu", "được", "chọn", "vì", "các", "tính", "năng", "của", "nó", "đã", "giúp", "các" ]
dischidia ericiflora là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "dischidia", "ericiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
erepsia anceps là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được haw schwantes mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "erepsia", "anceps", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "haw", "schwantes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
rhynchostegium huitomalconum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được müll hal besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "rhynchostegium", "huitomalconum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "besch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
xylopia crinita là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được r e fr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "xylopia", "crinita", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "r", "e", "fr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
mateusz trong vai agata bullet 2011 jak się pozbyć cellulitu trong vai maja minorska bullet 2011 ki trong vai kaja bullet 2011 wiadomości z drugiej ręki trong vai magda szwed bullet 2011 wszyscy kochają romana trong vai nina serafin bullet 2012 prawo agaty trong vai justyna nałęcz bullet 2012 na krawędzi trong vai tamara madejska bullet 2014 komisarz alex trong vai wanda gandecka bullet 2014 na krawędzi 2 trong vai tamara madejska bullet 2015 ojciec mateusz trong vai bożena dembińska bullet 2016 bodo trong vai barbara drewiczówna
[ "mateusz", "trong", "vai", "agata", "bullet", "2011", "jak", "się", "pozbyć", "cellulitu", "trong", "vai", "maja", "minorska", "bullet", "2011", "ki", "trong", "vai", "kaja", "bullet", "2011", "wiadomości", "z", "drugiej", "ręki", "trong", "vai", "magda", "szwed", "bullet", "2011", "wszyscy", "kochają", "romana", "trong", "vai", "nina", "serafin", "bullet", "2012", "prawo", "agaty", "trong", "vai", "justyna", "nałęcz", "bullet", "2012", "na", "krawędzi", "trong", "vai", "tamara", "madejska", "bullet", "2014", "komisarz", "alex", "trong", "vai", "wanda", "gandecka", "bullet", "2014", "na", "krawędzi", "2", "trong", "vai", "tamara", "madejska", "bullet", "2015", "ojciec", "mateusz", "trong", "vai", "bożena", "dembińska", "bullet", "2016", "bodo", "trong", "vai", "barbara", "drewiczówna" ]
kiện lịch sử ông cũng vẽ tranh biếm họa và một vài tác phẩm về các chủ đề đông phương == nguồn == bullet feliks kopera brodowski tadeusz in polski słownik biograficzny vol 2 beyzym jan – brownsford marja kraków polska akademia umiejętności – skład główny w księgarniach gebethnera i wolffa 1936 pg 449 reprint zakład narodowy im ossolińskich kraków 1989
[ "kiện", "lịch", "sử", "ông", "cũng", "vẽ", "tranh", "biếm", "họa", "và", "một", "vài", "tác", "phẩm", "về", "các", "chủ", "đề", "đông", "phương", "==", "nguồn", "==", "bullet", "feliks", "kopera", "brodowski", "tadeusz", "in", "polski", "słownik", "biograficzny", "vol", "2", "beyzym", "jan", "–", "brownsford", "marja", "kraków", "polska", "akademia", "umiejętności", "–", "skład", "główny", "w", "księgarniach", "gebethnera", "i", "wolffa", "1936", "pg", "449", "reprint", "zakład", "narodowy", "im", "ossolińskich", "kraków", "1989" ]
limnophila flavicauda là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "limnophila", "flavicauda", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
kachanaikanahalli anekal kachanaikanahalli là một làng thuộc tehsil anekal huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kachanaikanahalli", "anekal", "kachanaikanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "anekal", "huyện", "bangalore", "urban", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
510 mabella là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó được raymond smith dugan phát hiện ngày 20 5 1903 ở heidelberg và được đặt theo tên mabel loomis todd con gái của nhà thiên văn học kiêm nhà toán học elias loomis và là vợ của nhà thiên văn học david peck todd == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris
[ "510", "mabella", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "ở", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "raymond", "smith", "dugan", "phát", "hiện", "ngày", "20", "5", "1903", "ở", "heidelberg", "và", "được", "đặt", "theo", "tên", "mabel", "loomis", "todd", "con", "gái", "của", "nhà", "thiên", "văn", "học", "kiêm", "nhà", "toán", "học", "elias", "loomis", "và", "là", "vợ", "của", "nhà", "thiên", "văn", "học", "david", "peck", "todd", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "orbital", "simulation", "from", "jpl", "java", "ephemeris" ]
ngại nào cản trở tâm hồn ông sức mạnh trí tưởng tượng của mozart trở nên bùng cháy với hoạt động sống động nhất và bộc lộ tất cả những giai điệu phong phú mà thiên nhiên đã đặt trong tâm hồn ông chỉ những người đã nghe mozart vào những thời điểm đó mới biết được chiều sâu và toàn bộ tầm vóc thiên tài âm nhạc của ông khi tinh thần được tự do và không phụ thuộc vào mọi lo lắng tinh thần của ông mới có thể bay bổng trong những chuyến bay táo bạo đến những đỉnh cao nhất của nghệ thuật == chú thích == nguồn bullet một khẳng định có ảnh hưởng về tính thực tiễn của động cơ sáng tác của mozart bác bỏ những quan niệm cũ là lãng mạn hóa và phi thực tế == đọc thêm == bullet konrad ulrich mozart đã đi về sáng tác như thế nào một góc nhìn mới trong bản tin của hiệp hội mozart hoa kỳ tập viii số 2 ngày 27 tháng 8 năm 2004 bản dịch tiếng anh về phần tổng quan trong cuốn sách năm 1992 của ông bullet konrad ulrich 1992 mozarts schaffensweise göttingen vandehoeck ruprecht abhandlungen der akademie der wissenschaosystem zu göttingen philologisch-historische klasse 3 ban nhạc gấp 201 == liên kết ngoài == bullet verzeichnüss aller meiner werke mozart s thematic catalogue thư viện anh
[ "ngại", "nào", "cản", "trở", "tâm", "hồn", "ông", "sức", "mạnh", "trí", "tưởng", "tượng", "của", "mozart", "trở", "nên", "bùng", "cháy", "với", "hoạt", "động", "sống", "động", "nhất", "và", "bộc", "lộ", "tất", "cả", "những", "giai", "điệu", "phong", "phú", "mà", "thiên", "nhiên", "đã", "đặt", "trong", "tâm", "hồn", "ông", "chỉ", "những", "người", "đã", "nghe", "mozart", "vào", "những", "thời", "điểm", "đó", "mới", "biết", "được", "chiều", "sâu", "và", "toàn", "bộ", "tầm", "vóc", "thiên", "tài", "âm", "nhạc", "của", "ông", "khi", "tinh", "thần", "được", "tự", "do", "và", "không", "phụ", "thuộc", "vào", "mọi", "lo", "lắng", "tinh", "thần", "của", "ông", "mới", "có", "thể", "bay", "bổng", "trong", "những", "chuyến", "bay", "táo", "bạo", "đến", "những", "đỉnh", "cao", "nhất", "của", "nghệ", "thuật", "==", "chú", "thích", "==", "nguồn", "bullet", "một", "khẳng", "định", "có", "ảnh", "hưởng", "về", "tính", "thực", "tiễn", "của", "động", "cơ", "sáng", "tác", "của", "mozart", "bác", "bỏ", "những", "quan", "niệm", "cũ", "là", "lãng", "mạn", "hóa", "và", "phi", "thực", "tế", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "konrad", "ulrich", "mozart", "đã", "đi", "về", "sáng", "tác", "như", "thế", "nào", "một", "góc", "nhìn", "mới", "trong", "bản", "tin", "của", "hiệp", "hội", "mozart", "hoa", "kỳ", "tập", "viii", "số", "2", "ngày", "27", "tháng", "8", "năm", "2004", "bản", "dịch", "tiếng", "anh", "về", "phần", "tổng", "quan", "trong", "cuốn", "sách", "năm", "1992", "của", "ông", "bullet", "konrad", "ulrich", "1992", "mozarts", "schaffensweise", "göttingen", "vandehoeck", "ruprecht", "abhandlungen", "der", "akademie", "der", "wissenschaosystem", "zu", "göttingen", "philologisch-historische", "klasse", "3", "ban", "nhạc", "gấp", "201", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "verzeichnüss", "aller", "meiner", "werke", "mozart", "s", "thematic", "catalogue", "thư", "viện", "anh" ]
một đường chéo suy giảm liên tục trong mặt phẳng s ánh xạ xung quanh một vòng xoáy từ 1 0 trong mặt phẳng z khi nó uốn cong về phía gốc tọa độ cũng lưu ý là tiêu chuẩn nhiễu loạn nyquist được biểu diễn bằng đồ thị trong mặt phẳng z bởi trục x trong đó ωnt π đường thẳng độ suy giảm liên tục chỉ được biểu diễn theo đường xoắn óc trong vô hạn nhưng trong các hệ thống dữ liệu lấy mẫu quy đổi theo tần số được giảm xuống các tần số thấp hơn bằng bởi các bội số tích phân của tần số nyquist do đó đáp ứng lấy mẫu ở một tần số thấp hơn và độ suy giảm tốt hơn cũng như từ nghiệm trong mặt phẳng z ánh xạ với vòng lặp đầu tiên của đường cong xoắn ốc khác suy giảm tốt hơn của độ suy giảm liên tục nhiều tính chất đồ thị thú vị và có liên quan khác có thể được mô tả đặc biệt là các bộ điều khiển trong mặt phẳng z có thuộc tính mà có thể được thực hiện trực tiếp từ các hàm truyền trên mặt phẳng z tỉ số zero cực của các đa thức có thể được tưởng tượng trên một biểu đồ thuộc mặt phẳng z của hàm truyền vòng hở và phân tích tức thì sử dụng quỹ đạo nghiệm số do quỹ đạo nghiệm số là một kỹ thuật góc đồ họa các quy luật của
[ "một", "đường", "chéo", "suy", "giảm", "liên", "tục", "trong", "mặt", "phẳng", "s", "ánh", "xạ", "xung", "quanh", "một", "vòng", "xoáy", "từ", "1", "0", "trong", "mặt", "phẳng", "z", "khi", "nó", "uốn", "cong", "về", "phía", "gốc", "tọa", "độ", "cũng", "lưu", "ý", "là", "tiêu", "chuẩn", "nhiễu", "loạn", "nyquist", "được", "biểu", "diễn", "bằng", "đồ", "thị", "trong", "mặt", "phẳng", "z", "bởi", "trục", "x", "trong", "đó", "ωnt", "π", "đường", "thẳng", "độ", "suy", "giảm", "liên", "tục", "chỉ", "được", "biểu", "diễn", "theo", "đường", "xoắn", "óc", "trong", "vô", "hạn", "nhưng", "trong", "các", "hệ", "thống", "dữ", "liệu", "lấy", "mẫu", "quy", "đổi", "theo", "tần", "số", "được", "giảm", "xuống", "các", "tần", "số", "thấp", "hơn", "bằng", "bởi", "các", "bội", "số", "tích", "phân", "của", "tần", "số", "nyquist", "do", "đó", "đáp", "ứng", "lấy", "mẫu", "ở", "một", "tần", "số", "thấp", "hơn", "và", "độ", "suy", "giảm", "tốt", "hơn", "cũng", "như", "từ", "nghiệm", "trong", "mặt", "phẳng", "z", "ánh", "xạ", "với", "vòng", "lặp", "đầu", "tiên", "của", "đường", "cong", "xoắn", "ốc", "khác", "suy", "giảm", "tốt", "hơn", "của", "độ", "suy", "giảm", "liên", "tục", "nhiều", "tính", "chất", "đồ", "thị", "thú", "vị", "và", "có", "liên", "quan", "khác", "có", "thể", "được", "mô", "tả", "đặc", "biệt", "là", "các", "bộ", "điều", "khiển", "trong", "mặt", "phẳng", "z", "có", "thuộc", "tính", "mà", "có", "thể", "được", "thực", "hiện", "trực", "tiếp", "từ", "các", "hàm", "truyền", "trên", "mặt", "phẳng", "z", "tỉ", "số", "zero", "cực", "của", "các", "đa", "thức", "có", "thể", "được", "tưởng", "tượng", "trên", "một", "biểu", "đồ", "thuộc", "mặt", "phẳng", "z", "của", "hàm", "truyền", "vòng", "hở", "và", "phân", "tích", "tức", "thì", "sử", "dụng", "quỹ", "đạo", "nghiệm", "số", "do", "quỹ", "đạo", "nghiệm", "số", "là", "một", "kỹ", "thuật", "góc", "đồ", "họa", "các", "quy", "luật", "của" ]
cybocephalus salsus là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae loài này được kirejtshuk miêu tả khoa học năm 1988
[ "cybocephalus", "salsus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cybocephalidae", "loài", "này", "được", "kirejtshuk", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
một lần nữa từ chối năm vĩnh gia thứ 7 313 tấn hoài đế bị sát hại tư mã nghiệp kế vị và trở thành tấn mẫn đế đồng thời thăng trương quỹ làm tư không trương quỹ lại từ chối đồng thời lại nghe theo kiến nghị của quân sư ông cho đúc trở lại tiền ngũ thù khôi phục lưu thông tiền tệ trong địa bàn đem đến tiện lợi lớn cho sinh hoạt của nhân dân không còn phải dùng xếp vải làm phương tiện thanh toán đồng thời lưu diệu tiến sát trường an trương quỹ lại phái tham quân khúc đào 麴陶 lĩnh ba nghìn binh đến bảo vệ trường an năm kiến hưng thứ 2 314 tấn mẫn đế đã phong chức trương quỹ làm thị trung thái úy lương châu mục phong tước tây bình công song trương quỹ vẫn từ chối ngày nhâm thìn tháng thứ 5 âl trương quỹ mất vì bệnh thọ 60 tuổi thụy là vũ công các bộ hạ thân tin của trương quỹ sau đó ủng hộ trưởng tử của trương quỹ là trương thực kế nhiệm chức lương châu mục == gia đình == bullet tổ phụ trương liệt 張烈 ngoại hoàng lệnh của tào ngụy bullet phụ trương ôn 張溫 thái quan lệnh của tào ngụy bullet mẫu tân thị 辛氏 người lũng tây bullet huynh đệ trương túc 張肅 kiến uy tướng quân tây hải thái thú của triều tấn bullet nhi tử bullet trương thực 張寔 tiền lương minh vương bullet trương mậu 張茂 tiền lương thành vương == tham
[ "một", "lần", "nữa", "từ", "chối", "năm", "vĩnh", "gia", "thứ", "7", "313", "tấn", "hoài", "đế", "bị", "sát", "hại", "tư", "mã", "nghiệp", "kế", "vị", "và", "trở", "thành", "tấn", "mẫn", "đế", "đồng", "thời", "thăng", "trương", "quỹ", "làm", "tư", "không", "trương", "quỹ", "lại", "từ", "chối", "đồng", "thời", "lại", "nghe", "theo", "kiến", "nghị", "của", "quân", "sư", "ông", "cho", "đúc", "trở", "lại", "tiền", "ngũ", "thù", "khôi", "phục", "lưu", "thông", "tiền", "tệ", "trong", "địa", "bàn", "đem", "đến", "tiện", "lợi", "lớn", "cho", "sinh", "hoạt", "của", "nhân", "dân", "không", "còn", "phải", "dùng", "xếp", "vải", "làm", "phương", "tiện", "thanh", "toán", "đồng", "thời", "lưu", "diệu", "tiến", "sát", "trường", "an", "trương", "quỹ", "lại", "phái", "tham", "quân", "khúc", "đào", "麴陶", "lĩnh", "ba", "nghìn", "binh", "đến", "bảo", "vệ", "trường", "an", "năm", "kiến", "hưng", "thứ", "2", "314", "tấn", "mẫn", "đế", "đã", "phong", "chức", "trương", "quỹ", "làm", "thị", "trung", "thái", "úy", "lương", "châu", "mục", "phong", "tước", "tây", "bình", "công", "song", "trương", "quỹ", "vẫn", "từ", "chối", "ngày", "nhâm", "thìn", "tháng", "thứ", "5", "âl", "trương", "quỹ", "mất", "vì", "bệnh", "thọ", "60", "tuổi", "thụy", "là", "vũ", "công", "các", "bộ", "hạ", "thân", "tin", "của", "trương", "quỹ", "sau", "đó", "ủng", "hộ", "trưởng", "tử", "của", "trương", "quỹ", "là", "trương", "thực", "kế", "nhiệm", "chức", "lương", "châu", "mục", "==", "gia", "đình", "==", "bullet", "tổ", "phụ", "trương", "liệt", "張烈", "ngoại", "hoàng", "lệnh", "của", "tào", "ngụy", "bullet", "phụ", "trương", "ôn", "張溫", "thái", "quan", "lệnh", "của", "tào", "ngụy", "bullet", "mẫu", "tân", "thị", "辛氏", "người", "lũng", "tây", "bullet", "huynh", "đệ", "trương", "túc", "張肅", "kiến", "uy", "tướng", "quân", "tây", "hải", "thái", "thú", "của", "triều", "tấn", "bullet", "nhi", "tử", "bullet", "trương", "thực", "張寔", "tiền", "lương", "minh", "vương", "bullet", "trương", "mậu", "張茂", "tiền", "lương", "thành", "vương", "==", "tham" ]
master cụ thể — wiley tạo ra sự kết hợp giữa các phong cách cổ từ tiếng pháp rococo kiến ​​trúc hồi giáo và thiết kế dệt tây phi đến hip hop đô thị và biển bọt xanh của martha stewart nội thất màu swatch wiley lớn hơn một chút so với số liệu kích thước thật được mô tả theo cách anh hùng vì tư thế của chúng bao hàm quyền lực và thức tỉnh tinh thần vai diễn nam tính của wiley được lọc qua những tư thế quyền lực và tâm linh này wiley của napoleon dẫn đầu quân qua alps 2005 được dựa trên napoleon crossing dãy núi alps 1800 của jacques-louis david thường được coi là một kiệt tác với một kỵ sĩ phi mặc ngụy trang hiện đại và một khăn rằn wiley điều tra nhận thức về màu đen và tạo ra một olympus lai hiện đại trong đó truyền thống được đầu tư với độ tin cậy đường phố mới chân dung của anh dựa trên những bức ảnh của những người đàn ông trẻ mà wiley nhìn thấy trên đường phố ông đã vẽ những người đàn ông từ đường 125 của harlem cũng như khu phố nam trung bộ los angeles nơi ông sinh ra mặc quần áo trên đường phố các mô hình của anh được yêu cầu giả định những bức tranh của các bậc thầy thời phục hưng như tiziano vecellio và giovanni battista tiepolo wiley mô tả cách tiếp cận của mình như là
[ "master", "cụ", "thể", "—", "wiley", "tạo", "ra", "sự", "kết", "hợp", "giữa", "các", "phong", "cách", "cổ", "từ", "tiếng", "pháp", "rococo", "kiến", "​​trúc", "hồi", "giáo", "và", "thiết", "kế", "dệt", "tây", "phi", "đến", "hip", "hop", "đô", "thị", "và", "biển", "bọt", "xanh", "của", "martha", "stewart", "nội", "thất", "màu", "swatch", "wiley", "lớn", "hơn", "một", "chút", "so", "với", "số", "liệu", "kích", "thước", "thật", "được", "mô", "tả", "theo", "cách", "anh", "hùng", "vì", "tư", "thế", "của", "chúng", "bao", "hàm", "quyền", "lực", "và", "thức", "tỉnh", "tinh", "thần", "vai", "diễn", "nam", "tính", "của", "wiley", "được", "lọc", "qua", "những", "tư", "thế", "quyền", "lực", "và", "tâm", "linh", "này", "wiley", "của", "napoleon", "dẫn", "đầu", "quân", "qua", "alps", "2005", "được", "dựa", "trên", "napoleon", "crossing", "dãy", "núi", "alps", "1800", "của", "jacques-louis", "david", "thường", "được", "coi", "là", "một", "kiệt", "tác", "với", "một", "kỵ", "sĩ", "phi", "mặc", "ngụy", "trang", "hiện", "đại", "và", "một", "khăn", "rằn", "wiley", "điều", "tra", "nhận", "thức", "về", "màu", "đen", "và", "tạo", "ra", "một", "olympus", "lai", "hiện", "đại", "trong", "đó", "truyền", "thống", "được", "đầu", "tư", "với", "độ", "tin", "cậy", "đường", "phố", "mới", "chân", "dung", "của", "anh", "dựa", "trên", "những", "bức", "ảnh", "của", "những", "người", "đàn", "ông", "trẻ", "mà", "wiley", "nhìn", "thấy", "trên", "đường", "phố", "ông", "đã", "vẽ", "những", "người", "đàn", "ông", "từ", "đường", "125", "của", "harlem", "cũng", "như", "khu", "phố", "nam", "trung", "bộ", "los", "angeles", "nơi", "ông", "sinh", "ra", "mặc", "quần", "áo", "trên", "đường", "phố", "các", "mô", "hình", "của", "anh", "được", "yêu", "cầu", "giả", "định", "những", "bức", "tranh", "của", "các", "bậc", "thầy", "thời", "phục", "hưng", "như", "tiziano", "vecellio", "và", "giovanni", "battista", "tiepolo", "wiley", "mô", "tả", "cách", "tiếp", "cận", "của", "mình", "như", "là" ]
hindemith nhà soạn nhạc người đức s 1895 bullet 1971 – max steiner nhà soạn nhạc mỹ gốc áo được mệnh danh là cha đẻ nhạc phim s 1888 bullet 1973 – aleksandr arturovich rou đạo diễn tại liên xô s 1906 bullet 1975 – lương định của nhà nông học người việt nam s 1920 bullet 1986 – hoàng khắc thành tướng lĩnh quân đội người trung quốc s 1902 bullet 2016 – debbie reynolds diễn viên ca sĩ vũ công người mỹ s 1932 bullet 2020 – armando manzanero ca sĩ méxico s 1935 bullet 2020 vân quang long ca sĩ người mỹ gốc việt s 1979
[ "hindemith", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "đức", "s", "1895", "bullet", "1971", "–", "max", "steiner", "nhà", "soạn", "nhạc", "mỹ", "gốc", "áo", "được", "mệnh", "danh", "là", "cha", "đẻ", "nhạc", "phim", "s", "1888", "bullet", "1973", "–", "aleksandr", "arturovich", "rou", "đạo", "diễn", "tại", "liên", "xô", "s", "1906", "bullet", "1975", "–", "lương", "định", "của", "nhà", "nông", "học", "người", "việt", "nam", "s", "1920", "bullet", "1986", "–", "hoàng", "khắc", "thành", "tướng", "lĩnh", "quân", "đội", "người", "trung", "quốc", "s", "1902", "bullet", "2016", "–", "debbie", "reynolds", "diễn", "viên", "ca", "sĩ", "vũ", "công", "người", "mỹ", "s", "1932", "bullet", "2020", "–", "armando", "manzanero", "ca", "sĩ", "méxico", "s", "1935", "bullet", "2020", "vân", "quang", "long", "ca", "sĩ", "người", "mỹ", "gốc", "việt", "s", "1979" ]
cleora rostella là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cleora", "rostella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
rotala fluitans là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được pohnert miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "rotala", "fluitans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "pohnert", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
sông đa n hong là một con sông đổ ra sông da r mang sông có chiều dài 49 km và diện tích lưu vực là 185 km² sông đa n hong chảy qua các tỉnh đắk nông lâm đồng
[ "sông", "đa", "n", "hong", "là", "một", "con", "sông", "đổ", "ra", "sông", "da", "r", "mang", "sông", "có", "chiều", "dài", "49", "km", "và", "diện", "tích", "lưu", "vực", "là", "185", "km²", "sông", "đa", "n", "hong", "chảy", "qua", "các", "tỉnh", "đắk", "nông", "lâm", "đồng" ]
syrrhopodon calymperoides là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được cardot p de la varde mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "syrrhopodon", "calymperoides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calymperaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "p", "de", "la", "varde", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
oberrettenbach là một đô thị thuộc huyện weiz thuộc bang steiermark nước áo đô thị oberrettenbach có diện tích 11 04 km² dân số thời điểm cuối năm 2005 là 488 người
[ "oberrettenbach", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "weiz", "thuộc", "bang", "steiermark", "nước", "áo", "đô", "thị", "oberrettenbach", "có", "diện", "tích", "11", "04", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "cuối", "năm", "2005", "là", "488", "người" ]
pseudolotelus cinctus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1876
[ "pseudolotelus", "cinctus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "marseul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
các tuyến đường đôi giai đoạn đầu tiên của mạng đang được xây dựng bởi liên minh đường sắt dubai durl gồm các công ty nhật bản như mitsubishi heavy industries mitsubishi corporation obayashi corporation kajima corporation và công ty thổ nhĩ kỳ yapi merkezi tàu điện ngầm dubai sẽ do cơ quan giao thông và đường phố dubai vận hành hệ thống tàu điện ngầm dubai sẽ là hệ thống đường sắt tự động hoàn toàn dài nhất trên thế giới hoàn thành phần đầu tiên của hệ thống được dự kiến ​​cho năm 2009 các kế hoạch cho dubai metro bắt đầu dưới sự chỉ đạo của bộ trưởng dubai sheikh mohammed bin rashid al maktoum dự kiến thu hút 15 triệu du khách vào năm 2010 điều này kết hợp với dân số tăng nhanh chóng của dubai dự kiến ​​đạt 3 triệu vào năm 2017 và tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng thường xuyên xảy ra làm cho việc xây dựng hệ thống đường sắt đô thị để cung cấp thêm khả năng vận chuyển giao thông công cộng giảm lưu lượng xe cá nhân và cung cấp cơ sở hạ tầng để phát triển thêm === dubai sports city dubailand === dubai sports city là một thành phố thể thao hiện đang được xây dựng tại dubai các tiểu vương quốc ả rập thống nhất thành phố sẽ bao gồm các tòa nhà chung cư cũng như một số cơ sở thể thao các cấu trúc đầu tiên sẽ được mở vào cuối
[ "các", "tuyến", "đường", "đôi", "giai", "đoạn", "đầu", "tiên", "của", "mạng", "đang", "được", "xây", "dựng", "bởi", "liên", "minh", "đường", "sắt", "dubai", "durl", "gồm", "các", "công", "ty", "nhật", "bản", "như", "mitsubishi", "heavy", "industries", "mitsubishi", "corporation", "obayashi", "corporation", "kajima", "corporation", "và", "công", "ty", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "yapi", "merkezi", "tàu", "điện", "ngầm", "dubai", "sẽ", "do", "cơ", "quan", "giao", "thông", "và", "đường", "phố", "dubai", "vận", "hành", "hệ", "thống", "tàu", "điện", "ngầm", "dubai", "sẽ", "là", "hệ", "thống", "đường", "sắt", "tự", "động", "hoàn", "toàn", "dài", "nhất", "trên", "thế", "giới", "hoàn", "thành", "phần", "đầu", "tiên", "của", "hệ", "thống", "được", "dự", "kiến", "​​cho", "năm", "2009", "các", "kế", "hoạch", "cho", "dubai", "metro", "bắt", "đầu", "dưới", "sự", "chỉ", "đạo", "của", "bộ", "trưởng", "dubai", "sheikh", "mohammed", "bin", "rashid", "al", "maktoum", "dự", "kiến", "thu", "hút", "15", "triệu", "du", "khách", "vào", "năm", "2010", "điều", "này", "kết", "hợp", "với", "dân", "số", "tăng", "nhanh", "chóng", "của", "dubai", "dự", "kiến", "​​đạt", "3", "triệu", "vào", "năm", "2017", "và", "tắc", "nghẽn", "giao", "thông", "nghiêm", "trọng", "thường", "xuyên", "xảy", "ra", "làm", "cho", "việc", "xây", "dựng", "hệ", "thống", "đường", "sắt", "đô", "thị", "để", "cung", "cấp", "thêm", "khả", "năng", "vận", "chuyển", "giao", "thông", "công", "cộng", "giảm", "lưu", "lượng", "xe", "cá", "nhân", "và", "cung", "cấp", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "để", "phát", "triển", "thêm", "===", "dubai", "sports", "city", "dubailand", "===", "dubai", "sports", "city", "là", "một", "thành", "phố", "thể", "thao", "hiện", "đang", "được", "xây", "dựng", "tại", "dubai", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "thành", "phố", "sẽ", "bao", "gồm", "các", "tòa", "nhà", "chung", "cư", "cũng", "như", "một", "số", "cơ", "sở", "thể", "thao", "các", "cấu", "trúc", "đầu", "tiên", "sẽ", "được", "mở", "vào", "cuối" ]
pregny-chambésy là một đô thị thuộc bang genève ở thụy sĩ đô thị này tọa lạc ngay chính hướng bắc thành phố genève ở bờ tây nam của hồ genève tại thời điểm năm 2007 đô thị này có dân số 3 588 người và diện tích 322 héc ta == liên kết ngoài == trang mạng chính thức
[ "pregny-chambésy", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "genève", "ở", "thụy", "sĩ", "đô", "thị", "này", "tọa", "lạc", "ngay", "chính", "hướng", "bắc", "thành", "phố", "genève", "ở", "bờ", "tây", "nam", "của", "hồ", "genève", "tại", "thời", "điểm", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "3", "588", "người", "và", "diện", "tích", "322", "héc", "ta", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "trang", "mạng", "chính", "thức" ]
nguyễn chấn 1924- là nhà cách mạng nhà nghiên cứu và chính khách việt nam từng giữ chức bộ trưởng bộ điện và than việt nam tổng cục trưởng tổng cục hóa chất đại biểu quốc hội việt nam khóa iv v vi == lãnh đạo ngành năng lượng == bộ trưởng nguyễn chấn sinh năm 1924 ở tỉnh hà bắc ông ứng cử đại biểu quốc hội khóa v khi đang giữ chức vụ viện trưởng viện quy hoạch than huyện chí linh tỉnh hải hưng ngày 3 tháng 3 năm 1972 trên cương vị tổng cục trưởng tổng cục hóa chất ông ra quyết định thành lập ban dầu mỏ và khí đốt tiền thân của tập đoàn dầu khí việt nam ban dầu mỏ và khí đốt tồn tại đến năm 1973 bao gồm các thành viên nguyễn chấn nguyễn văn biên hoàng hữu bình nguyễn đông hải trần quang vinh ngày 26 tháng 4 năm 1974 ông được bổ nhiệm làm quyền bộ trưởng bộ điện và than thay bộ trưởng nguyễn hữu mai sau kỳ họp thứ nhất quốc hội khóa v 1975 ông được quốc hội thông qua trở thành bộ trưởng bộ điện và than tháng 5 năm 1975 trên cương vị bộ trưởng ông đã dẫn đầu đoàn công tác bộ điện và than vào miền nam kiểm tra tình hình nhanh chóng phục hồi nhà máy điện sửa chữa đường dây tải điện để sản xuất điện phục vụ cho công cuộc tái thiết đất nước ngày 15 tháng 5 ông
[ "nguyễn", "chấn", "1924-", "là", "nhà", "cách", "mạng", "nhà", "nghiên", "cứu", "và", "chính", "khách", "việt", "nam", "từng", "giữ", "chức", "bộ", "trưởng", "bộ", "điện", "và", "than", "việt", "nam", "tổng", "cục", "trưởng", "tổng", "cục", "hóa", "chất", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "iv", "v", "vi", "==", "lãnh", "đạo", "ngành", "năng", "lượng", "==", "bộ", "trưởng", "nguyễn", "chấn", "sinh", "năm", "1924", "ở", "tỉnh", "hà", "bắc", "ông", "ứng", "cử", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "khóa", "v", "khi", "đang", "giữ", "chức", "vụ", "viện", "trưởng", "viện", "quy", "hoạch", "than", "huyện", "chí", "linh", "tỉnh", "hải", "hưng", "ngày", "3", "tháng", "3", "năm", "1972", "trên", "cương", "vị", "tổng", "cục", "trưởng", "tổng", "cục", "hóa", "chất", "ông", "ra", "quyết", "định", "thành", "lập", "ban", "dầu", "mỏ", "và", "khí", "đốt", "tiền", "thân", "của", "tập", "đoàn", "dầu", "khí", "việt", "nam", "ban", "dầu", "mỏ", "và", "khí", "đốt", "tồn", "tại", "đến", "năm", "1973", "bao", "gồm", "các", "thành", "viên", "nguyễn", "chấn", "nguyễn", "văn", "biên", "hoàng", "hữu", "bình", "nguyễn", "đông", "hải", "trần", "quang", "vinh", "ngày", "26", "tháng", "4", "năm", "1974", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "quyền", "bộ", "trưởng", "bộ", "điện", "và", "than", "thay", "bộ", "trưởng", "nguyễn", "hữu", "mai", "sau", "kỳ", "họp", "thứ", "nhất", "quốc", "hội", "khóa", "v", "1975", "ông", "được", "quốc", "hội", "thông", "qua", "trở", "thành", "bộ", "trưởng", "bộ", "điện", "và", "than", "tháng", "5", "năm", "1975", "trên", "cương", "vị", "bộ", "trưởng", "ông", "đã", "dẫn", "đầu", "đoàn", "công", "tác", "bộ", "điện", "và", "than", "vào", "miền", "nam", "kiểm", "tra", "tình", "hình", "nhanh", "chóng", "phục", "hồi", "nhà", "máy", "điện", "sửa", "chữa", "đường", "dây", "tải", "điện", "để", "sản", "xuất", "điện", "phục", "vụ", "cho", "công", "cuộc", "tái", "thiết", "đất", "nước", "ngày", "15", "tháng", "5", "ông" ]
danofloxacin là một loại kháng sinh fluoroquinolone được sử dụng trong ngành thú y
[ "danofloxacin", "là", "một", "loại", "kháng", "sinh", "fluoroquinolone", "được", "sử", "dụng", "trong", "ngành", "thú", "y" ]
agrotis golignosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrotis", "golignosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lockhartia lunifera là một loài phong lan đặc hữu của brasil
[ "lockhartia", "lunifera", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "đặc", "hữu", "của", "brasil" ]
cirriphyllum brandegei là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được austin grout mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "cirriphyllum", "brandegei", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "austin", "grout", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
sở sas fligt academy trung tâm huấn luyện phi công cho star capital partners == các công ty và cơ sở trực thuộc == bullet hãng hàng không scandinavia bullet sas international 100% bullet sas danmark 100% bullet sas norge 100% bullet sas sverige 100% bullet sas cargo group 100% bullet công ty hàng không widerøe 100% bullet blue1 100% bullet spanair 94 9% bullet estonian air 49% bullet airbaltic 47 2% bullet bmi 20% bullet air greenland 37 5% bullet skyways express 25% bullet sas ground services 100% bullet sas technical services 100% bullet sas media 100% bullet sas business opportunities 100% == xem thêm == bullet hãng hàng không scandinavia == liên kết ngoài == bullet sasgroup net
[ "sở", "sas", "fligt", "academy", "trung", "tâm", "huấn", "luyện", "phi", "công", "cho", "star", "capital", "partners", "==", "các", "công", "ty", "và", "cơ", "sở", "trực", "thuộc", "==", "bullet", "hãng", "hàng", "không", "scandinavia", "bullet", "sas", "international", "100%", "bullet", "sas", "danmark", "100%", "bullet", "sas", "norge", "100%", "bullet", "sas", "sverige", "100%", "bullet", "sas", "cargo", "group", "100%", "bullet", "công", "ty", "hàng", "không", "widerøe", "100%", "bullet", "blue1", "100%", "bullet", "spanair", "94", "9%", "bullet", "estonian", "air", "49%", "bullet", "airbaltic", "47", "2%", "bullet", "bmi", "20%", "bullet", "air", "greenland", "37", "5%", "bullet", "skyways", "express", "25%", "bullet", "sas", "ground", "services", "100%", "bullet", "sas", "technical", "services", "100%", "bullet", "sas", "media", "100%", "bullet", "sas", "business", "opportunities", "100%", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hãng", "hàng", "không", "scandinavia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "sasgroup", "net" ]
oenothera speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được nutt mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "oenothera", "speciosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "nutt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
leiocolea heterocolpos là một loài rêu tản trong họ jungermanniaceae loài này được thed h buch miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1933
[ "leiocolea", "heterocolpos", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "jungermanniaceae", "loài", "này", "được", "thed", "h", "buch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
egsy8p7 egsy-2008532660 là một thiên hà xa xôi với dịch chuyển đỏ quang phổ z 8 68 dịch chuyển đỏ quang trắc 8 57 một khoảng cách ánh sáng là 13 2 tỷ năm ánh sáng từ trái đất độ tuổi là 13 2 tỷ năm và được quan sát hiện nay như 570 triệu năm sau vụ nổ lớn xảy ra 13 8 tỷ năm trước đây vào tháng 7 năm 2015 egsy8p7 đã được công bố như là đối tượng thiên văn được biết đến có khoảng cách xa nhất vượt qua đối tượng giữ kỷ lục trước đó egs-zs8-1 được xác định tháng 5 năm 2015 là đối tượng lâu đời nhất và xa nhất vào tháng 3 năm 2016 pascal oesch một trong những người phát hiện ra egsy8p7 công bố phát hiện của gn-z11 một thiên hà lớn hơn và xa hơn == phát hiện == ánh sáng của thiên hà egsy8p7 dường như đã được phóng đại gấp đôi bằng thấu kính hấp dẫn về khoảng cách ánh sáng đến trái đất cho phép phát hiện egsy8p7 mà sẽ không có được nếu không có sự phóng đại khoảng cách của egsy8p7 đến trái đất được xác định bằng cách đo sự dịch chuyển đỏ của phát xạ lyman-alpha egsy8p7 là đối tượng phát xạ lyma-alpha của hydro xa nhất được biết đến khoảng cách phát hiện này đã gây ngạc nhiên bởi vì các đám mây hydro trung tính hydro nguyên tử đầy vũ trụ sơ khai nên đã hấp thụ các phát
[ "egsy8p7", "egsy-2008532660", "là", "một", "thiên", "hà", "xa", "xôi", "với", "dịch", "chuyển", "đỏ", "quang", "phổ", "z", "8", "68", "dịch", "chuyển", "đỏ", "quang", "trắc", "8", "57", "một", "khoảng", "cách", "ánh", "sáng", "là", "13", "2", "tỷ", "năm", "ánh", "sáng", "từ", "trái", "đất", "độ", "tuổi", "là", "13", "2", "tỷ", "năm", "và", "được", "quan", "sát", "hiện", "nay", "như", "570", "triệu", "năm", "sau", "vụ", "nổ", "lớn", "xảy", "ra", "13", "8", "tỷ", "năm", "trước", "đây", "vào", "tháng", "7", "năm", "2015", "egsy8p7", "đã", "được", "công", "bố", "như", "là", "đối", "tượng", "thiên", "văn", "được", "biết", "đến", "có", "khoảng", "cách", "xa", "nhất", "vượt", "qua", "đối", "tượng", "giữ", "kỷ", "lục", "trước", "đó", "egs-zs8-1", "được", "xác", "định", "tháng", "5", "năm", "2015", "là", "đối", "tượng", "lâu", "đời", "nhất", "và", "xa", "nhất", "vào", "tháng", "3", "năm", "2016", "pascal", "oesch", "một", "trong", "những", "người", "phát", "hiện", "ra", "egsy8p7", "công", "bố", "phát", "hiện", "của", "gn-z11", "một", "thiên", "hà", "lớn", "hơn", "và", "xa", "hơn", "==", "phát", "hiện", "==", "ánh", "sáng", "của", "thiên", "hà", "egsy8p7", "dường", "như", "đã", "được", "phóng", "đại", "gấp", "đôi", "bằng", "thấu", "kính", "hấp", "dẫn", "về", "khoảng", "cách", "ánh", "sáng", "đến", "trái", "đất", "cho", "phép", "phát", "hiện", "egsy8p7", "mà", "sẽ", "không", "có", "được", "nếu", "không", "có", "sự", "phóng", "đại", "khoảng", "cách", "của", "egsy8p7", "đến", "trái", "đất", "được", "xác", "định", "bằng", "cách", "đo", "sự", "dịch", "chuyển", "đỏ", "của", "phát", "xạ", "lyman-alpha", "egsy8p7", "là", "đối", "tượng", "phát", "xạ", "lyma-alpha", "của", "hydro", "xa", "nhất", "được", "biết", "đến", "khoảng", "cách", "phát", "hiện", "này", "đã", "gây", "ngạc", "nhiên", "bởi", "vì", "các", "đám", "mây", "hydro", "trung", "tính", "hydro", "nguyên", "tử", "đầy", "vũ", "trụ", "sơ", "khai", "nên", "đã", "hấp", "thụ", "các", "phát" ]
makruk hay cờ vua thái lan là một loại cờ phổ biến ở thái lan có nguồn gốc từ trò chơi saturanga của ấn độ từ thế kỷ vi == các quân cờ == bullet tốt tiếng thái เบี้ย di chuyển và bắt quân giống như một tốt trong cờ vua nhưng không thể di chuyển lên hai bước ở nước đi đầu tiên và quân tốt đạt đến hạng thứ sáu sẽ được phong cấp thành quân hậu của makruk bullet hậu tiếng thái เม็ด được cho là mảnh yếu nhất di chuyển một bước trong bất kỳ hướng chéo bullet tượng tiếng thái โคน di chuyển một bước theo bất kỳ hướng đường chéo nào hoặc đi một bước về phía trước giống như quân tướng bạc trong shogi bullet mã tiếng thái ม้า di chuyển như một quân mã trong cờ vua di chuyển theo hình chữ l nhảy qua bất kỳ quân nào trên đường đi của nó bullet xe tiếng thái เรือ di chuyển như quân xe trong cờ vua đi bất kỳ số bước nào tùy ý theo chiều ngang hoặc chiều dọc bullet vua tiếng thái ขุน di chuyển như vua trong cờ vua đi một bước theo bất kỳ hướng nào trò chơi kết thúc khi vua bị chiếu hết == xem thêm == bullet chess bullet xianggi bullet shogi bullet janggi == liên kết ngoài == cách chơi makruk ở thái lan và makruk ở campuchia
[ "makruk", "hay", "cờ", "vua", "thái", "lan", "là", "một", "loại", "cờ", "phổ", "biến", "ở", "thái", "lan", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "trò", "chơi", "saturanga", "của", "ấn", "độ", "từ", "thế", "kỷ", "vi", "==", "các", "quân", "cờ", "==", "bullet", "tốt", "tiếng", "thái", "เบี้ย", "di", "chuyển", "và", "bắt", "quân", "giống", "như", "một", "tốt", "trong", "cờ", "vua", "nhưng", "không", "thể", "di", "chuyển", "lên", "hai", "bước", "ở", "nước", "đi", "đầu", "tiên", "và", "quân", "tốt", "đạt", "đến", "hạng", "thứ", "sáu", "sẽ", "được", "phong", "cấp", "thành", "quân", "hậu", "của", "makruk", "bullet", "hậu", "tiếng", "thái", "เม็ด", "được", "cho", "là", "mảnh", "yếu", "nhất", "di", "chuyển", "một", "bước", "trong", "bất", "kỳ", "hướng", "chéo", "bullet", "tượng", "tiếng", "thái", "โคน", "di", "chuyển", "một", "bước", "theo", "bất", "kỳ", "hướng", "đường", "chéo", "nào", "hoặc", "đi", "một", "bước", "về", "phía", "trước", "giống", "như", "quân", "tướng", "bạc", "trong", "shogi", "bullet", "mã", "tiếng", "thái", "ม้า", "di", "chuyển", "như", "một", "quân", "mã", "trong", "cờ", "vua", "di", "chuyển", "theo", "hình", "chữ", "l", "nhảy", "qua", "bất", "kỳ", "quân", "nào", "trên", "đường", "đi", "của", "nó", "bullet", "xe", "tiếng", "thái", "เรือ", "di", "chuyển", "như", "quân", "xe", "trong", "cờ", "vua", "đi", "bất", "kỳ", "số", "bước", "nào", "tùy", "ý", "theo", "chiều", "ngang", "hoặc", "chiều", "dọc", "bullet", "vua", "tiếng", "thái", "ขุน", "di", "chuyển", "như", "vua", "trong", "cờ", "vua", "đi", "một", "bước", "theo", "bất", "kỳ", "hướng", "nào", "trò", "chơi", "kết", "thúc", "khi", "vua", "bị", "chiếu", "hết", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chess", "bullet", "xianggi", "bullet", "shogi", "bullet", "janggi", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "cách", "chơi", "makruk", "ở", "thái", "lan", "và", "makruk", "ở", "campuchia" ]
tokuni shinya shinya tokuni sinh ngày 8 tháng 4 năm 1981 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == shinya tokuni đã từng chơi cho consadole sapporo
[ "tokuni", "shinya", "shinya", "tokuni", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "4", "năm", "1981", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "shinya", "tokuni", "đã", "từng", "chơi", "cho", "consadole", "sapporo" ]
sẽ diễn ra để xác định thứ hạng của các đội trong vòng bảng các đội bằng điểm thi đấu với nhau 1 ván duy nhất để xác định thứ hạng
[ "sẽ", "diễn", "ra", "để", "xác", "định", "thứ", "hạng", "của", "các", "đội", "trong", "vòng", "bảng", "các", "đội", "bằng", "điểm", "thi", "đấu", "với", "nhau", "1", "ván", "duy", "nhất", "để", "xác", "định", "thứ", "hạng" ]
ăn khiêm tốn hàng ngày cũng sẵn lòng đánh đổi mọi nguyên tắc của mình tâm hồn của mình những nỗ lực của tiền nhân và cơ hội dành cho hậu thế cốt sao sự tồn tại mong manh của mình không bị phá vỡ chúng ta chẳng còn lấy một chút vững vàng một chút tự hào và một bầu nhiệt huyết chúng ta thậm chí còn chẳng sợ cái chết vì vũ khí hạt nhân không sợ thế chiến thứ ba còn có thể trú ẩn trong những kẽ hầm mà thế nhưng lại sợ những hành động can đảm của công dân bài viết này được các báo chí trên thế giới đăng lại hoặc nhắc đến gồm the washington post time newyork times năm 1991 sau thời cải tổ chính quyền liên xô chính thức xóa án cho ông tháng 5 năm 1994 ông trở về sống ở nga năm 2006 ông được tặng giải thưởng nhà nước của liên bang nga vì những đóng góp xuất sắc trong hoạt động nhân đạo ngày 3 tháng 8 năm 2008 do căn bệnh đau tim ông qua đời ở nhà riêng tại ngoại ô moskva hưởng thọ 89 tuổi trước đó ít lâu ông đã mắc chứng huyết áp cao trong khi con trai ông là stepan nói ông chết do bệnh đau tim theo một số ghi nhận khác thì ông chết sau cơn đột quỵ hay tin tổng thống nga dmitry medvedev đã gửi lời chia buồn tới gia đình
[ "ăn", "khiêm", "tốn", "hàng", "ngày", "cũng", "sẵn", "lòng", "đánh", "đổi", "mọi", "nguyên", "tắc", "của", "mình", "tâm", "hồn", "của", "mình", "những", "nỗ", "lực", "của", "tiền", "nhân", "và", "cơ", "hội", "dành", "cho", "hậu", "thế", "cốt", "sao", "sự", "tồn", "tại", "mong", "manh", "của", "mình", "không", "bị", "phá", "vỡ", "chúng", "ta", "chẳng", "còn", "lấy", "một", "chút", "vững", "vàng", "một", "chút", "tự", "hào", "và", "một", "bầu", "nhiệt", "huyết", "chúng", "ta", "thậm", "chí", "còn", "chẳng", "sợ", "cái", "chết", "vì", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "không", "sợ", "thế", "chiến", "thứ", "ba", "còn", "có", "thể", "trú", "ẩn", "trong", "những", "kẽ", "hầm", "mà", "thế", "nhưng", "lại", "sợ", "những", "hành", "động", "can", "đảm", "của", "công", "dân", "bài", "viết", "này", "được", "các", "báo", "chí", "trên", "thế", "giới", "đăng", "lại", "hoặc", "nhắc", "đến", "gồm", "the", "washington", "post", "time", "newyork", "times", "năm", "1991", "sau", "thời", "cải", "tổ", "chính", "quyền", "liên", "xô", "chính", "thức", "xóa", "án", "cho", "ông", "tháng", "5", "năm", "1994", "ông", "trở", "về", "sống", "ở", "nga", "năm", "2006", "ông", "được", "tặng", "giải", "thưởng", "nhà", "nước", "của", "liên", "bang", "nga", "vì", "những", "đóng", "góp", "xuất", "sắc", "trong", "hoạt", "động", "nhân", "đạo", "ngày", "3", "tháng", "8", "năm", "2008", "do", "căn", "bệnh", "đau", "tim", "ông", "qua", "đời", "ở", "nhà", "riêng", "tại", "ngoại", "ô", "moskva", "hưởng", "thọ", "89", "tuổi", "trước", "đó", "ít", "lâu", "ông", "đã", "mắc", "chứng", "huyết", "áp", "cao", "trong", "khi", "con", "trai", "ông", "là", "stepan", "nói", "ông", "chết", "do", "bệnh", "đau", "tim", "theo", "một", "số", "ghi", "nhận", "khác", "thì", "ông", "chết", "sau", "cơn", "đột", "quỵ", "hay", "tin", "tổng", "thống", "nga", "dmitry", "medvedev", "đã", "gửi", "lời", "chia", "buồn", "tới", "gia", "đình" ]
marupiara castanea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "marupiara", "castanea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
phyllanthus aeneus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được baill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "phyllanthus", "aeneus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "baill", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
tháng 12 năm 2020 alan walker cùng với vize phát hành bài hát space melody leony là ca sĩ chính của bài hát này mv chính thức của bài hát này ra mắt vào ngày 18 tháng 12 năm 2020 ngày 29 tháng 1 năm 2021 anh cùng với isák phát hành bài hát sorry trên kênh youtube chính thức của mình ngày 3 tháng 3 năm 2021 anh hợp tác với salem ilese phát hành bài hát fake a smile video đạt 10 triệu view chỉ sau 1 tuần công chiếu ngày 19 tháng 3 năm 2021 alan walker đã công chiếu bản remix của r3hab về bài hát fake a smile trên youtube video có hơn 752 nghìn lượt xem vào lúc 19h00 ngày 2 tháng 4 năm 2021 alan walker đã công chiếu bản phối lại của bài hát dead girl của au ra video có hơn 333 nghìn lượt xem sau 13 giờ công chiếu alan walker có một trang web cộng đồng là w41k3r com dành cho fan của alan walker hay còn gọi là walkers nhưng không được tiết lộ alan walker đã tạo một chương mới có tên là walker gaming với lời giới thiệu như sau walkers i wanna take it back to the beginning gaming i have loved playing games for as long as i can remmber now i want to create a place for us to play and create together ngày 14 tháng 5 năm 2021 alan walker đã công chiếu bài hát believers hợp tác với conor maynard vào ngày 27 tháng 8 năm 2021
[ "tháng", "12", "năm", "2020", "alan", "walker", "cùng", "với", "vize", "phát", "hành", "bài", "hát", "space", "melody", "leony", "là", "ca", "sĩ", "chính", "của", "bài", "hát", "này", "mv", "chính", "thức", "của", "bài", "hát", "này", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "18", "tháng", "12", "năm", "2020", "ngày", "29", "tháng", "1", "năm", "2021", "anh", "cùng", "với", "isák", "phát", "hành", "bài", "hát", "sorry", "trên", "kênh", "youtube", "chính", "thức", "của", "mình", "ngày", "3", "tháng", "3", "năm", "2021", "anh", "hợp", "tác", "với", "salem", "ilese", "phát", "hành", "bài", "hát", "fake", "a", "smile", "video", "đạt", "10", "triệu", "view", "chỉ", "sau", "1", "tuần", "công", "chiếu", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "2021", "alan", "walker", "đã", "công", "chiếu", "bản", "remix", "của", "r3hab", "về", "bài", "hát", "fake", "a", "smile", "trên", "youtube", "video", "có", "hơn", "752", "nghìn", "lượt", "xem", "vào", "lúc", "19h00", "ngày", "2", "tháng", "4", "năm", "2021", "alan", "walker", "đã", "công", "chiếu", "bản", "phối", "lại", "của", "bài", "hát", "dead", "girl", "của", "au", "ra", "video", "có", "hơn", "333", "nghìn", "lượt", "xem", "sau", "13", "giờ", "công", "chiếu", "alan", "walker", "có", "một", "trang", "web", "cộng", "đồng", "là", "w41k3r", "com", "dành", "cho", "fan", "của", "alan", "walker", "hay", "còn", "gọi", "là", "walkers", "nhưng", "không", "được", "tiết", "lộ", "alan", "walker", "đã", "tạo", "một", "chương", "mới", "có", "tên", "là", "walker", "gaming", "với", "lời", "giới", "thiệu", "như", "sau", "walkers", "i", "wanna", "take", "it", "back", "to", "the", "beginning", "gaming", "i", "have", "loved", "playing", "games", "for", "as", "long", "as", "i", "can", "remmber", "now", "i", "want", "to", "create", "a", "place", "for", "us", "to", "play", "and", "create", "together", "ngày", "14", "tháng", "5", "năm", "2021", "alan", "walker", "đã", "công", "chiếu", "bài", "hát", "believers", "hợp", "tác", "với", "conor", "maynard", "vào", "ngày", "27", "tháng", "8", "năm", "2021" ]
ngọt hơn so với thịt lợn ngoại tại hà giang nhưng thịt vai của lợn lũng pù có mùi thơm tương đương với thịt lợn ngoại tại hà giang thịt thăn vai và mông của lợn lũng pù có độ mềm tốt hơn so với lợn ngoại riêng thịt dọi độ mềm lại kém hơn nguyên nhân là do thịt dọi của chúng tích mỡ nhiều làm tăng độ ngấy giảm độ ngon miệng đặc biệt gây cảm giác nhiều mỡ == tập tính == giống lợn này chiếm tỷ lệ lớn nhất và có chất lượng tốt nhất so với các giống lợn địa phương khác của hà giang do được thuần hoá lâu đời nên tính quý như thích nghi tốt với điều kiện khí hậu khắc nghiệt của vùng núi cao lạnh tới 4-5 độ biên độ chênh lệch ngày đêm tới 10-15 độ dễ nuôi phàm ăn và có sức đề kháng cao chống chịu bệnh tốt do được thuần hóa lâu đời nên thích nghi tốt với điều kiện khí hậu khắc nghiệt của các huyện vùng cao dễ nuôi phàm ăn và có sức đề kháng cao chống chịu bệnh tốt so sánh với các giống lợn việt nam lợn đen lũng pù có tốc độ tăng trọng khá cao thịt lại thơm ngon chúng có thể chống chịu bệnh tật tốt ít hoặc hầu như không bị bệnh tật gì mặc dù điều kiện chăn nuôi mất vệ sinh chăm sóc nuôi dưỡng kém chịu kham khổ rất tốt ăn tạp phàm
[ "ngọt", "hơn", "so", "với", "thịt", "lợn", "ngoại", "tại", "hà", "giang", "nhưng", "thịt", "vai", "của", "lợn", "lũng", "pù", "có", "mùi", "thơm", "tương", "đương", "với", "thịt", "lợn", "ngoại", "tại", "hà", "giang", "thịt", "thăn", "vai", "và", "mông", "của", "lợn", "lũng", "pù", "có", "độ", "mềm", "tốt", "hơn", "so", "với", "lợn", "ngoại", "riêng", "thịt", "dọi", "độ", "mềm", "lại", "kém", "hơn", "nguyên", "nhân", "là", "do", "thịt", "dọi", "của", "chúng", "tích", "mỡ", "nhiều", "làm", "tăng", "độ", "ngấy", "giảm", "độ", "ngon", "miệng", "đặc", "biệt", "gây", "cảm", "giác", "nhiều", "mỡ", "==", "tập", "tính", "==", "giống", "lợn", "này", "chiếm", "tỷ", "lệ", "lớn", "nhất", "và", "có", "chất", "lượng", "tốt", "nhất", "so", "với", "các", "giống", "lợn", "địa", "phương", "khác", "của", "hà", "giang", "do", "được", "thuần", "hoá", "lâu", "đời", "nên", "tính", "quý", "như", "thích", "nghi", "tốt", "với", "điều", "kiện", "khí", "hậu", "khắc", "nghiệt", "của", "vùng", "núi", "cao", "lạnh", "tới", "4-5", "độ", "biên", "độ", "chênh", "lệch", "ngày", "đêm", "tới", "10-15", "độ", "dễ", "nuôi", "phàm", "ăn", "và", "có", "sức", "đề", "kháng", "cao", "chống", "chịu", "bệnh", "tốt", "do", "được", "thuần", "hóa", "lâu", "đời", "nên", "thích", "nghi", "tốt", "với", "điều", "kiện", "khí", "hậu", "khắc", "nghiệt", "của", "các", "huyện", "vùng", "cao", "dễ", "nuôi", "phàm", "ăn", "và", "có", "sức", "đề", "kháng", "cao", "chống", "chịu", "bệnh", "tốt", "so", "sánh", "với", "các", "giống", "lợn", "việt", "nam", "lợn", "đen", "lũng", "pù", "có", "tốc", "độ", "tăng", "trọng", "khá", "cao", "thịt", "lại", "thơm", "ngon", "chúng", "có", "thể", "chống", "chịu", "bệnh", "tật", "tốt", "ít", "hoặc", "hầu", "như", "không", "bị", "bệnh", "tật", "gì", "mặc", "dù", "điều", "kiện", "chăn", "nuôi", "mất", "vệ", "sinh", "chăm", "sóc", "nuôi", "dưỡng", "kém", "chịu", "kham", "khổ", "rất", "tốt", "ăn", "tạp", "phàm" ]
tipula politonigra là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "politonigra", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
micromeria acropolitana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được halácsy mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "micromeria", "acropolitana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "halácsy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
trichoglottis kinabaluensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "trichoglottis", "kinabaluensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rolfe", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
barnówko là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dębno thuộc quận myślibórz west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó có vị trí khoảng về phía đông bắc dębno phía nam myślibórz và phía nam thủ đô khu vực szczecin phong trào christian berneuchen ra đời vào những năm 1920 tại berneuchen vào tháng 3 mới vùng frankfurt những người sáng lập gặp gỡ hàng năm tại berneuchen manor đã làm việc để mang đến cho đời sống tinh thần một hình thức cụ thể lớn hơn và hoàn hảo hơn để loại bỏ ảnh hưởng của thần học tự do năm 1926 đã xuất bản berneuchener buch sách berneuchen được viết bởi karl bernhard ritter wilhelm stählin và wilhelm thomas ngày nay các xã hội berneuchen bao gồm berneuchener dienst evangelische michaelsbruderschaft và gemeinschaft sankt michael trung tâm hiện tại của nó nhà berneuchen berneuchener haus nằm trong tu viện kirchberg cho đến năm 1945 khu vực này là một phần của đức sau thế chiến ii khu vực này được đặt dưới sự quản lý của ba lan bởi hiệp định potsdam dưới những thay đổi về lãnh thổ mà liên xô yêu cầu hầu hết người đức chạy trốn hoặc bị trục xuất và thay thế bằng người ba lan bị trục xuất khỏi khu vực ba lan do liên xô sáp nhập đối với lịch sử của khu vực vui lòng xem neumark ngôi làng có dân số là 290 người
[ "barnówko", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "dębno", "thuộc", "quận", "myślibórz", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "có", "vị", "trí", "khoảng", "về", "phía", "đông", "bắc", "dębno", "phía", "nam", "myślibórz", "và", "phía", "nam", "thủ", "đô", "khu", "vực", "szczecin", "phong", "trào", "christian", "berneuchen", "ra", "đời", "vào", "những", "năm", "1920", "tại", "berneuchen", "vào", "tháng", "3", "mới", "vùng", "frankfurt", "những", "người", "sáng", "lập", "gặp", "gỡ", "hàng", "năm", "tại", "berneuchen", "manor", "đã", "làm", "việc", "để", "mang", "đến", "cho", "đời", "sống", "tinh", "thần", "một", "hình", "thức", "cụ", "thể", "lớn", "hơn", "và", "hoàn", "hảo", "hơn", "để", "loại", "bỏ", "ảnh", "hưởng", "của", "thần", "học", "tự", "do", "năm", "1926", "đã", "xuất", "bản", "berneuchener", "buch", "sách", "berneuchen", "được", "viết", "bởi", "karl", "bernhard", "ritter", "wilhelm", "stählin", "và", "wilhelm", "thomas", "ngày", "nay", "các", "xã", "hội", "berneuchen", "bao", "gồm", "berneuchener", "dienst", "evangelische", "michaelsbruderschaft", "và", "gemeinschaft", "sankt", "michael", "trung", "tâm", "hiện", "tại", "của", "nó", "nhà", "berneuchen", "berneuchener", "haus", "nằm", "trong", "tu", "viện", "kirchberg", "cho", "đến", "năm", "1945", "khu", "vực", "này", "là", "một", "phần", "của", "đức", "sau", "thế", "chiến", "ii", "khu", "vực", "này", "được", "đặt", "dưới", "sự", "quản", "lý", "của", "ba", "lan", "bởi", "hiệp", "định", "potsdam", "dưới", "những", "thay", "đổi", "về", "lãnh", "thổ", "mà", "liên", "xô", "yêu", "cầu", "hầu", "hết", "người", "đức", "chạy", "trốn", "hoặc", "bị", "trục", "xuất", "và", "thay", "thế", "bằng", "người", "ba", "lan", "bị", "trục", "xuất", "khỏi", "khu", "vực", "ba", "lan", "do", "liên", "xô", "sáp", "nhập", "đối", "với", "lịch", "sử", "của", "khu", "vực", "vui", "lòng", "xem", "neumark", "ngôi", "làng", "có", "dân", "số", "là", "290", "người" ]
bulbophyllum versteegii là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia versteegii]]
[ "bulbophyllum", "versteegii", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "versteegii]]" ]
khi quân mỹ đổ quân vào sâu phải lần lên đánh điểm cao sẽ tạo được thời cơ tiêu diệt quá trình hành quân chiến dịch cũng là quá trình bộ tư lệnh mặt trận ra lệnh cho các trung đoàn tiểu đoàn chủ lực đang phụ trách địa bàn tại chỗ cùng bộ đội địa phương dân quân du kích hoạt động để đánh lạc sự chú ý của địch giữ bí mật cho hướng chính chiến dịch ngày 2 tháng 11 qđhk lên đắk tô thiết lập hai trận địa pháo ở plei cần và đắk mót trung đoàn 320 qđndvn được lệnh gấp rút chiếm ngọc dơ lang khi tiểu đoàn 6 trung đoàn 320 qđndvn vừa hành quân tới ngọc dơ lang thì một tiểu đoàn bộ binh mỹ cũng đến ngọc rinh rua 2 bên tranh chấp muốn chiếm điểm cao nên tình huống chiến đấu diễn ra rất ác liệt tình hình đó thúc đẩy đội hình chiến dịch của qđndvn phải nhanh chóng chiếm lĩnh và khẩn trương hoàn tất mọi công tác chuẩn bị chiều ngày 3 tháng 11 mỹ dùng máy bay lên thẳng đổ một tiểu đoàn bộ binh xuống khu đồi tranh phía đông dãy ngọc bờ biêng khoảng 500m và tiến lên trận địa chốt của đại đội 11 tiểu đoàn 6 sư đoàn bộ binh số 4 hoa kì quyết định tấn công sư đoàn 1 qđndvn trước dựa vào tin do người lính tù binh từ sư đoàn 1 cung cấp lúc này sư
[ "khi", "quân", "mỹ", "đổ", "quân", "vào", "sâu", "phải", "lần", "lên", "đánh", "điểm", "cao", "sẽ", "tạo", "được", "thời", "cơ", "tiêu", "diệt", "quá", "trình", "hành", "quân", "chiến", "dịch", "cũng", "là", "quá", "trình", "bộ", "tư", "lệnh", "mặt", "trận", "ra", "lệnh", "cho", "các", "trung", "đoàn", "tiểu", "đoàn", "chủ", "lực", "đang", "phụ", "trách", "địa", "bàn", "tại", "chỗ", "cùng", "bộ", "đội", "địa", "phương", "dân", "quân", "du", "kích", "hoạt", "động", "để", "đánh", "lạc", "sự", "chú", "ý", "của", "địch", "giữ", "bí", "mật", "cho", "hướng", "chính", "chiến", "dịch", "ngày", "2", "tháng", "11", "qđhk", "lên", "đắk", "tô", "thiết", "lập", "hai", "trận", "địa", "pháo", "ở", "plei", "cần", "và", "đắk", "mót", "trung", "đoàn", "320", "qđndvn", "được", "lệnh", "gấp", "rút", "chiếm", "ngọc", "dơ", "lang", "khi", "tiểu", "đoàn", "6", "trung", "đoàn", "320", "qđndvn", "vừa", "hành", "quân", "tới", "ngọc", "dơ", "lang", "thì", "một", "tiểu", "đoàn", "bộ", "binh", "mỹ", "cũng", "đến", "ngọc", "rinh", "rua", "2", "bên", "tranh", "chấp", "muốn", "chiếm", "điểm", "cao", "nên", "tình", "huống", "chiến", "đấu", "diễn", "ra", "rất", "ác", "liệt", "tình", "hình", "đó", "thúc", "đẩy", "đội", "hình", "chiến", "dịch", "của", "qđndvn", "phải", "nhanh", "chóng", "chiếm", "lĩnh", "và", "khẩn", "trương", "hoàn", "tất", "mọi", "công", "tác", "chuẩn", "bị", "chiều", "ngày", "3", "tháng", "11", "mỹ", "dùng", "máy", "bay", "lên", "thẳng", "đổ", "một", "tiểu", "đoàn", "bộ", "binh", "xuống", "khu", "đồi", "tranh", "phía", "đông", "dãy", "ngọc", "bờ", "biêng", "khoảng", "500m", "và", "tiến", "lên", "trận", "địa", "chốt", "của", "đại", "đội", "11", "tiểu", "đoàn", "6", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "số", "4", "hoa", "kì", "quyết", "định", "tấn", "công", "sư", "đoàn", "1", "qđndvn", "trước", "dựa", "vào", "tin", "do", "người", "lính", "tù", "binh", "từ", "sư", "đoàn", "1", "cung", "cấp", "lúc", "này", "sư" ]
bulbophyllum attenuatum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
[ "bulbophyllum", "attenuatum", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia" ]
sasa magnonoda là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được t h wen g l liao miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "sasa", "magnonoda", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "t", "h", "wen", "g", "l", "liao", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
xã humboldt quận humboldt iowa xã humboldt là một xã thuộc quận humboldt tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 528 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "humboldt", "quận", "humboldt", "iowa", "xã", "humboldt", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "humboldt", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "528", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
lý lăng dung chữ hán 李陵容 351 400 thường được gọi hiếu vũ văn thái hậu 孝武文太后 là phi tần của tấn giản văn đế tư mã dục vua thứ 12 và mẹ ruột của tấn hiếu vũ đế vua thứ 13 của nhà tấn trong lịch sử trung quốc == tiểu sử == lý lăng dung xuất thân hàn vi có thân thể cường tráng và nước da đen lúc còn nhỏ bà được gửi vào phủ của thừa tướng cối kê vương tư mã dục làm tì nữ dệt vải bấy giờ các con trai của tư mã dục đều mất sớm nên cối kê quốc không còn người kế vị mà tư mã dục đã cao tuổi tư mã dục hết lòng tìm cách để có con trai nên mời bốc giả hỗ chiêm giúp đỡ hỗ chiêm dự đoán trong phủ của tư mã dục có một tì nữ có số sinh hai đứa con trai quý làm hưng thịnh nhà tấn tuy nhiên mấy lâu sau đó chỉ thấy sủng thiếp từ thị sinh ra một người con gái tư mã dục lại hi vọng từ thị có thể giúp mình nối dõi nhưng mãi rất lâu từ thị vẫn không mang thai lần nữa sốt ruột tư mã dục hỏi hỗ chiêm đó là người nào nhưng hỗ chiêm từ chối vì không đoán được đến hơn một năm sau vẫn không có tì thiếp nào thụ thai tư mã dục bèn sai tất cả tì thiếp trong nhà đến
[ "lý", "lăng", "dung", "chữ", "hán", "李陵容", "351", "400", "thường", "được", "gọi", "hiếu", "vũ", "văn", "thái", "hậu", "孝武文太后", "là", "phi", "tần", "của", "tấn", "giản", "văn", "đế", "tư", "mã", "dục", "vua", "thứ", "12", "và", "mẹ", "ruột", "của", "tấn", "hiếu", "vũ", "đế", "vua", "thứ", "13", "của", "nhà", "tấn", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "tiểu", "sử", "==", "lý", "lăng", "dung", "xuất", "thân", "hàn", "vi", "có", "thân", "thể", "cường", "tráng", "và", "nước", "da", "đen", "lúc", "còn", "nhỏ", "bà", "được", "gửi", "vào", "phủ", "của", "thừa", "tướng", "cối", "kê", "vương", "tư", "mã", "dục", "làm", "tì", "nữ", "dệt", "vải", "bấy", "giờ", "các", "con", "trai", "của", "tư", "mã", "dục", "đều", "mất", "sớm", "nên", "cối", "kê", "quốc", "không", "còn", "người", "kế", "vị", "mà", "tư", "mã", "dục", "đã", "cao", "tuổi", "tư", "mã", "dục", "hết", "lòng", "tìm", "cách", "để", "có", "con", "trai", "nên", "mời", "bốc", "giả", "hỗ", "chiêm", "giúp", "đỡ", "hỗ", "chiêm", "dự", "đoán", "trong", "phủ", "của", "tư", "mã", "dục", "có", "một", "tì", "nữ", "có", "số", "sinh", "hai", "đứa", "con", "trai", "quý", "làm", "hưng", "thịnh", "nhà", "tấn", "tuy", "nhiên", "mấy", "lâu", "sau", "đó", "chỉ", "thấy", "sủng", "thiếp", "từ", "thị", "sinh", "ra", "một", "người", "con", "gái", "tư", "mã", "dục", "lại", "hi", "vọng", "từ", "thị", "có", "thể", "giúp", "mình", "nối", "dõi", "nhưng", "mãi", "rất", "lâu", "từ", "thị", "vẫn", "không", "mang", "thai", "lần", "nữa", "sốt", "ruột", "tư", "mã", "dục", "hỏi", "hỗ", "chiêm", "đó", "là", "người", "nào", "nhưng", "hỗ", "chiêm", "từ", "chối", "vì", "không", "đoán", "được", "đến", "hơn", "một", "năm", "sau", "vẫn", "không", "có", "tì", "thiếp", "nào", "thụ", "thai", "tư", "mã", "dục", "bèn", "sai", "tất", "cả", "tì", "thiếp", "trong", "nhà", "đến" ]
reaper năm 2009 của home media magazine diễn ra ở los angeles vào tháng 10 năm 2009 == phát hành == === tiếp nhận những lời phê bình === trang web rotten tomatoes đã đánh giá bộ phim ở mức rotten thối với 17% phiếu ủng hộ trong 94 lời nhận xét và mức rating trung bình là 4 3 10 mọi người thống nhất cho rằng mặc dù phim được lồng ghép một số những cảnh kinh dị và không khí rùng rợn những trên thực tế the haunting in connecticut căn bản lại dựa quá nhiều vào những khuôn khổ phim kinh dị phổ biến để làm thành metacritic cho rằng bộ phim đã nhận được những đánh giá bất lợi nói chung đạt được 33 trong tổng số 100 điểm dựa trên 23 nhận xét phê bình trong khi bộ phim chủ yếu bị chỉ trích vì sử dung những khuôn khổ phim kinh dị và chiến thuật nỗi sợ hãi nhảy cóc một số khía cạnh của phim đã được những nhà phê bình đánh giá cao những sự tin tưởng đặc biệt khi diễn chủ yếu là sự thể hiện của gallner và madsen nhà phê bình phim roger ebert đã nói rằng đây là một bộ phim kinh dị giỏi về mặt kỹ thuật và diễn xuất rất tốt mặc dù ông chỉ đánh giá phim ở mức 2 sao === doanh thu phòng vé === ở miền bắc nước mỹ phim giữ vị trí thứ hai sau monsters vs aliens với doanh thu trung bình 8 420$
[ "reaper", "năm", "2009", "của", "home", "media", "magazine", "diễn", "ra", "ở", "los", "angeles", "vào", "tháng", "10", "năm", "2009", "==", "phát", "hành", "==", "===", "tiếp", "nhận", "những", "lời", "phê", "bình", "===", "trang", "web", "rotten", "tomatoes", "đã", "đánh", "giá", "bộ", "phim", "ở", "mức", "rotten", "thối", "với", "17%", "phiếu", "ủng", "hộ", "trong", "94", "lời", "nhận", "xét", "và", "mức", "rating", "trung", "bình", "là", "4", "3", "10", "mọi", "người", "thống", "nhất", "cho", "rằng", "mặc", "dù", "phim", "được", "lồng", "ghép", "một", "số", "những", "cảnh", "kinh", "dị", "và", "không", "khí", "rùng", "rợn", "những", "trên", "thực", "tế", "the", "haunting", "in", "connecticut", "căn", "bản", "lại", "dựa", "quá", "nhiều", "vào", "những", "khuôn", "khổ", "phim", "kinh", "dị", "phổ", "biến", "để", "làm", "thành", "metacritic", "cho", "rằng", "bộ", "phim", "đã", "nhận", "được", "những", "đánh", "giá", "bất", "lợi", "nói", "chung", "đạt", "được", "33", "trong", "tổng", "số", "100", "điểm", "dựa", "trên", "23", "nhận", "xét", "phê", "bình", "trong", "khi", "bộ", "phim", "chủ", "yếu", "bị", "chỉ", "trích", "vì", "sử", "dung", "những", "khuôn", "khổ", "phim", "kinh", "dị", "và", "chiến", "thuật", "nỗi", "sợ", "hãi", "nhảy", "cóc", "một", "số", "khía", "cạnh", "của", "phim", "đã", "được", "những", "nhà", "phê", "bình", "đánh", "giá", "cao", "những", "sự", "tin", "tưởng", "đặc", "biệt", "khi", "diễn", "chủ", "yếu", "là", "sự", "thể", "hiện", "của", "gallner", "và", "madsen", "nhà", "phê", "bình", "phim", "roger", "ebert", "đã", "nói", "rằng", "đây", "là", "một", "bộ", "phim", "kinh", "dị", "giỏi", "về", "mặt", "kỹ", "thuật", "và", "diễn", "xuất", "rất", "tốt", "mặc", "dù", "ông", "chỉ", "đánh", "giá", "phim", "ở", "mức", "2", "sao", "===", "doanh", "thu", "phòng", "vé", "===", "ở", "miền", "bắc", "nước", "mỹ", "phim", "giữ", "vị", "trí", "thứ", "hai", "sau", "monsters", "vs", "aliens", "với", "doanh", "thu", "trung", "bình", "8", "420$" ]
corumbá de goiás là một đô thị thuộc bang goiás brasil đô thị này có diện tích 1062 457 km² dân số năm 2007 là 9957 người mật độ 9 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "corumbá", "de", "goiás", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "goiás", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "1062", "457", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "9957", "người", "mật", "độ", "9", "4", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
tiên của tất cả quân chủ anh từ thời nhà tudor và xa hơn là nhà stuart kể từ vua james v == đọc thêm == bullet richard iii society research blog https riiiresearch blogspot co uk 2017 04 the-myth-of-joan-of-york-or-joan html the editors include laynesmith == liên kết ngoài == bullet ladies of the bower lords of the tower a medieval re-enactment society based in london featuring members of the neville plantagenet family
[ "tiên", "của", "tất", "cả", "quân", "chủ", "anh", "từ", "thời", "nhà", "tudor", "và", "xa", "hơn", "là", "nhà", "stuart", "kể", "từ", "vua", "james", "v", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "richard", "iii", "society", "research", "blog", "https", "riiiresearch", "blogspot", "co", "uk", "2017", "04", "the-myth-of-joan-of-york-or-joan", "html", "the", "editors", "include", "laynesmith", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ladies", "of", "the", "bower", "lords", "of", "the", "tower", "a", "medieval", "re-enactment", "society", "based", "in", "london", "featuring", "members", "of", "the", "neville", "plantagenet", "family" ]
anyphops sexspinatus là một loài nhện trong họ selenopidae loài này thuộc chi anyphops anyphops sexspinatus được george newbold lawrence miêu tả năm 1940
[ "anyphops", "sexspinatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "selenopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "anyphops", "anyphops", "sexspinatus", "được", "george", "newbold", "lawrence", "miêu", "tả", "năm", "1940" ]
thời điểm ngày 6 tháng 6 năm 2008 == du lịch == du lịch chiếm 71% gdp của châu tự trị vào năm 2006 trong châu tự trị này có nhiều nơi đáng quan tâm như bullet khu bảo tồn thiên nhiên ngọa long tại huyện mân xuyên là khu bảo tồn gấu trúc lớn nó là nơi tốt nhất để xem gấu trúc lớn trung tâm bảo tồn và nghiên cứu gấu trúc lớn của trung quốc được thành lập tại đây năm 1980 bullet hoàng long là khu vực có cảnh quan lịch sử đẹp tại huyện tùng phan bullet thung lũng cửu trại câu là khu bảo tồn tự nhiên tại huyện cửu trại câu nó được biết đến vì có nhiều thác nước nhiều tầng và các hồ đa sắc màu được unesco công nhận là di sản thế giới năm 1992 bullet tứ cô nương sơn chinese nằm trên ranh giới huyện tiểu kim tiếng trung tiếng tạng và huyện mân xuyên
[ "thời", "điểm", "ngày", "6", "tháng", "6", "năm", "2008", "==", "du", "lịch", "==", "du", "lịch", "chiếm", "71%", "gdp", "của", "châu", "tự", "trị", "vào", "năm", "2006", "trong", "châu", "tự", "trị", "này", "có", "nhiều", "nơi", "đáng", "quan", "tâm", "như", "bullet", "khu", "bảo", "tồn", "thiên", "nhiên", "ngọa", "long", "tại", "huyện", "mân", "xuyên", "là", "khu", "bảo", "tồn", "gấu", "trúc", "lớn", "nó", "là", "nơi", "tốt", "nhất", "để", "xem", "gấu", "trúc", "lớn", "trung", "tâm", "bảo", "tồn", "và", "nghiên", "cứu", "gấu", "trúc", "lớn", "của", "trung", "quốc", "được", "thành", "lập", "tại", "đây", "năm", "1980", "bullet", "hoàng", "long", "là", "khu", "vực", "có", "cảnh", "quan", "lịch", "sử", "đẹp", "tại", "huyện", "tùng", "phan", "bullet", "thung", "lũng", "cửu", "trại", "câu", "là", "khu", "bảo", "tồn", "tự", "nhiên", "tại", "huyện", "cửu", "trại", "câu", "nó", "được", "biết", "đến", "vì", "có", "nhiều", "thác", "nước", "nhiều", "tầng", "và", "các", "hồ", "đa", "sắc", "màu", "được", "unesco", "công", "nhận", "là", "di", "sản", "thế", "giới", "năm", "1992", "bullet", "tứ", "cô", "nương", "sơn", "chinese", "nằm", "trên", "ranh", "giới", "huyện", "tiểu", "kim", "tiếng", "trung", "tiếng", "tạng", "và", "huyện", "mân", "xuyên" ]
tripterocladium là một chi rêu trong họ lembophyllaceae
[ "tripterocladium", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "lembophyllaceae" ]
tên chính thức đầy đủ của thành phố là stołeczne miasto poznań thành phố thủ đô của poznań liên quan đến vai trò là trung tâm quyền lực chính trị của nhà nước ba lan sơ khai tên latinh của thành phố là posnania và civitas posnaniensis tên tiếng yiddish của nó là hoặc poyzn trong tiếng ba lan tên thành phố có giới tính ngữ pháp là nam == lịch sử == trong nhiều thế kỷ trước khi thiên chúa hóa ba lan poznań bao gồm một thành trì kiên cố giữa sông warta và cybina trên khu vực ngày nay là ostrów tumski là một trung tâm văn hóa và chính trị quan trọng của bộ tộc polan lễ rửa tội của mieszko năm 966 được coi là thời điểm quyết định trong quá trình cơ đốc hóa nhà nước ba lan có thể đã diễn ra ở poznań mieszko i người cai trị lịch sử đầu tiên được ghi lại trong lịch sử của người ba lan và của nhà nước ba lan sơ khai mà họ thống trị đã xây dựng một trong những trụ sở chính ổn định của mình ở poznań sau lễ rửa tội nhà thờ của poznaz bắt đầu được xây dựng và cũng được coi là nhà thờ đầu tiên ở ba lan poznań có lẽ là nơi ngự trị chính của vị giám mục truyền giáo đầu tiên được cử đến ba lan giám mục jordan đại hội gniezno vào năm 1000 đã dẫn đến việc thành lập tổng
[ "tên", "chính", "thức", "đầy", "đủ", "của", "thành", "phố", "là", "stołeczne", "miasto", "poznań", "thành", "phố", "thủ", "đô", "của", "poznań", "liên", "quan", "đến", "vai", "trò", "là", "trung", "tâm", "quyền", "lực", "chính", "trị", "của", "nhà", "nước", "ba", "lan", "sơ", "khai", "tên", "latinh", "của", "thành", "phố", "là", "posnania", "và", "civitas", "posnaniensis", "tên", "tiếng", "yiddish", "của", "nó", "là", "hoặc", "poyzn", "trong", "tiếng", "ba", "lan", "tên", "thành", "phố", "có", "giới", "tính", "ngữ", "pháp", "là", "nam", "==", "lịch", "sử", "==", "trong", "nhiều", "thế", "kỷ", "trước", "khi", "thiên", "chúa", "hóa", "ba", "lan", "poznań", "bao", "gồm", "một", "thành", "trì", "kiên", "cố", "giữa", "sông", "warta", "và", "cybina", "trên", "khu", "vực", "ngày", "nay", "là", "ostrów", "tumski", "là", "một", "trung", "tâm", "văn", "hóa", "và", "chính", "trị", "quan", "trọng", "của", "bộ", "tộc", "polan", "lễ", "rửa", "tội", "của", "mieszko", "năm", "966", "được", "coi", "là", "thời", "điểm", "quyết", "định", "trong", "quá", "trình", "cơ", "đốc", "hóa", "nhà", "nước", "ba", "lan", "có", "thể", "đã", "diễn", "ra", "ở", "poznań", "mieszko", "i", "người", "cai", "trị", "lịch", "sử", "đầu", "tiên", "được", "ghi", "lại", "trong", "lịch", "sử", "của", "người", "ba", "lan", "và", "của", "nhà", "nước", "ba", "lan", "sơ", "khai", "mà", "họ", "thống", "trị", "đã", "xây", "dựng", "một", "trong", "những", "trụ", "sở", "chính", "ổn", "định", "của", "mình", "ở", "poznań", "sau", "lễ", "rửa", "tội", "nhà", "thờ", "của", "poznaz", "bắt", "đầu", "được", "xây", "dựng", "và", "cũng", "được", "coi", "là", "nhà", "thờ", "đầu", "tiên", "ở", "ba", "lan", "poznań", "có", "lẽ", "là", "nơi", "ngự", "trị", "chính", "của", "vị", "giám", "mục", "truyền", "giáo", "đầu", "tiên", "được", "cử", "đến", "ba", "lan", "giám", "mục", "jordan", "đại", "hội", "gniezno", "vào", "năm", "1000", "đã", "dẫn", "đến", "việc", "thành", "lập", "tổng" ]
nesticella robinsoni là một loài nhện trong họ nesticidae loài này thuộc chi nesticella nesticella robinsoni được pekka t lehtinen michael ilmari saaristo miêu tả năm 1980
[ "nesticella", "robinsoni", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "nesticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "nesticella", "nesticella", "robinsoni", "được", "pekka", "t", "lehtinen", "michael", "ilmari", "saaristo", "miêu", "tả", "năm", "1980" ]
pyrausta alpinalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pyrausta", "alpinalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
sistrum iostoma là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae họ ốc gai
[ "sistrum", "iostoma", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
horsfieldia obscurinervia là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae đây là loài đặc hữu của philippines == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 horsfieldia obscurinervia 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
[ "horsfieldia", "obscurinervia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "myristicaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "philippines", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "horsfieldia", "obscurinervia", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "21", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
webera austro-albicans là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "webera", "austro-albicans", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "kindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
cử tại hồng kông năm 2018 agnes chow đã bị loại trên cơ sở rằng sự ủng hộ quyền tự quyết của demosisto sau năm 2047 không thể tuân thủ luật cơ bản mặc dù thành viên của đảng là nathan law được phép tham gia và giành được một ghế trong cuộc bầu cử legco 2016 trên cùng một nền tảng bầu cử vào tháng 5 năm 2018 chính phủ tuyên bố rằng cần phải hỗ trợ cho luật cơ bản đặc biệt là điều 1 cho tất cả các ứng cử viên cho cuộc bầu cử hội đồng quận sắp tới vào năm 2019
[ "cử", "tại", "hồng", "kông", "năm", "2018", "agnes", "chow", "đã", "bị", "loại", "trên", "cơ", "sở", "rằng", "sự", "ủng", "hộ", "quyền", "tự", "quyết", "của", "demosisto", "sau", "năm", "2047", "không", "thể", "tuân", "thủ", "luật", "cơ", "bản", "mặc", "dù", "thành", "viên", "của", "đảng", "là", "nathan", "law", "được", "phép", "tham", "gia", "và", "giành", "được", "một", "ghế", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "legco", "2016", "trên", "cùng", "một", "nền", "tảng", "bầu", "cử", "vào", "tháng", "5", "năm", "2018", "chính", "phủ", "tuyên", "bố", "rằng", "cần", "phải", "hỗ", "trợ", "cho", "luật", "cơ", "bản", "đặc", "biệt", "là", "điều", "1", "cho", "tất", "cả", "các", "ứng", "cử", "viên", "cho", "cuộc", "bầu", "cử", "hội", "đồng", "quận", "sắp", "tới", "vào", "năm", "2019" ]
ecnomus anaktamdao là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "ecnomus", "anaktamdao", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "ecnomidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
rằng đây chính là một sự trớ trêu khi mà toàn lục địa châu âu trong cơn khốn cùng lại tìm kiếm đến uy quyền tối cao của nước đức như một cứu cánh theo richard j evans của tạp chí new statesman thuật ngữ này chưa từng được nhắc đến kể từ khi nước đức thống nhất và chính phát biểu này đã làm dấy lên làn sóng của chủ nghĩa bài đức tuy vậy tạp chí the economist trong chuyên mục charlemagne đã cho rằng lý thuyết về sự bá quyền của người đức lại không tương xứng với những gì diễn ra ở hiện tại góc nhìn này gây được nhiều sự chú ý tại anh trong khoảng thời gian nước này đang thực hiện những cuộc đàm phán brexit để rồi khỏi liên minh châu âu == xem thêm == bullet chính sách một châu âu bullet chính trị cực hữu ở đức bullet chủ nghĩa quốc xã mới bullet phòng trào tái thành lập xô viết bullet bản sắc châu âu bullet chủ nghĩa dân tộc châu âu bullet chủ nghĩa dân tộc tiên tiến bullet đệ tam đế chế la mã bullet hợp chúng quốc châu âu == thư mục == bullet schultz sigrid germany will try it again reynal hitchcock new york 1944
[ "rằng", "đây", "chính", "là", "một", "sự", "trớ", "trêu", "khi", "mà", "toàn", "lục", "địa", "châu", "âu", "trong", "cơn", "khốn", "cùng", "lại", "tìm", "kiếm", "đến", "uy", "quyền", "tối", "cao", "của", "nước", "đức", "như", "một", "cứu", "cánh", "theo", "richard", "j", "evans", "của", "tạp", "chí", "new", "statesman", "thuật", "ngữ", "này", "chưa", "từng", "được", "nhắc", "đến", "kể", "từ", "khi", "nước", "đức", "thống", "nhất", "và", "chính", "phát", "biểu", "này", "đã", "làm", "dấy", "lên", "làn", "sóng", "của", "chủ", "nghĩa", "bài", "đức", "tuy", "vậy", "tạp", "chí", "the", "economist", "trong", "chuyên", "mục", "charlemagne", "đã", "cho", "rằng", "lý", "thuyết", "về", "sự", "bá", "quyền", "của", "người", "đức", "lại", "không", "tương", "xứng", "với", "những", "gì", "diễn", "ra", "ở", "hiện", "tại", "góc", "nhìn", "này", "gây", "được", "nhiều", "sự", "chú", "ý", "tại", "anh", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "nước", "này", "đang", "thực", "hiện", "những", "cuộc", "đàm", "phán", "brexit", "để", "rồi", "khỏi", "liên", "minh", "châu", "âu", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chính", "sách", "một", "châu", "âu", "bullet", "chính", "trị", "cực", "hữu", "ở", "đức", "bullet", "chủ", "nghĩa", "quốc", "xã", "mới", "bullet", "phòng", "trào", "tái", "thành", "lập", "xô", "viết", "bullet", "bản", "sắc", "châu", "âu", "bullet", "chủ", "nghĩa", "dân", "tộc", "châu", "âu", "bullet", "chủ", "nghĩa", "dân", "tộc", "tiên", "tiến", "bullet", "đệ", "tam", "đế", "chế", "la", "mã", "bullet", "hợp", "chúng", "quốc", "châu", "âu", "==", "thư", "mục", "==", "bullet", "schultz", "sigrid", "germany", "will", "try", "it", "again", "reynal", "hitchcock", "new", "york", "1944" ]
triaenodes triquetrus là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền australasia
[ "triaenodes", "triquetrus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
eugenia conduplicata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được b holst mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "eugenia", "conduplicata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "b", "holst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
là quê ngoại gắn với tuổi thơ của đinh bộ lĩnh theo giai thoại dân gian dương vân nga là con gái của ông dương thế hiển quê ở vùng gia thủy gia sơn huyện nho quan ninh bình ngày nay cái tên vân nga là ghép từ vân long nay thuộc xã gia vân là tên làng quê mẹ và nga my là tên làng quê cha làng nga my xưa bao trùm thôn nga my nga mai mỹ hạ ở 2 xã gia thủy và gia sơn ngày nay theo sử sách khi cha mất sớm đinh bộ lĩnh theo mẹ về ở cạnh đền sơn thần trong động đó chính là đền long viên ngày nay và chăn châu ở khu vực gia thủy cũng như gia hưng phía bên kia sông bôi sau này khi trưởng thành ông lập căn cứ quân sự ở động hoa lư ngay bên kia sông bôi ngày nay khu vực gia thủy và 3 xã bên kia sông bôi gồm gia hưng liên sơn và gia phú có rất nhiều di tích gắn với triều đại nhà đinh từ thế kỷ x sử sách cũng cho biết đinh bộ lĩnh mồ côi cha từ nhỏ phải cùng mẹ về ở cạnh đền sơn thần quốc sử quán triều nguyễn cũng cho biết nơi ấy là long viên long viên ở xã đề cốc nhà mẹ đinh tiên hoàng ở đấy tức chỗ ở cũ của đinh tiên hoàng lúc còn ẩn náu nền nhà cũ này vẫn
[ "là", "quê", "ngoại", "gắn", "với", "tuổi", "thơ", "của", "đinh", "bộ", "lĩnh", "theo", "giai", "thoại", "dân", "gian", "dương", "vân", "nga", "là", "con", "gái", "của", "ông", "dương", "thế", "hiển", "quê", "ở", "vùng", "gia", "thủy", "gia", "sơn", "huyện", "nho", "quan", "ninh", "bình", "ngày", "nay", "cái", "tên", "vân", "nga", "là", "ghép", "từ", "vân", "long", "nay", "thuộc", "xã", "gia", "vân", "là", "tên", "làng", "quê", "mẹ", "và", "nga", "my", "là", "tên", "làng", "quê", "cha", "làng", "nga", "my", "xưa", "bao", "trùm", "thôn", "nga", "my", "nga", "mai", "mỹ", "hạ", "ở", "2", "xã", "gia", "thủy", "và", "gia", "sơn", "ngày", "nay", "theo", "sử", "sách", "khi", "cha", "mất", "sớm", "đinh", "bộ", "lĩnh", "theo", "mẹ", "về", "ở", "cạnh", "đền", "sơn", "thần", "trong", "động", "đó", "chính", "là", "đền", "long", "viên", "ngày", "nay", "và", "chăn", "châu", "ở", "khu", "vực", "gia", "thủy", "cũng", "như", "gia", "hưng", "phía", "bên", "kia", "sông", "bôi", "sau", "này", "khi", "trưởng", "thành", "ông", "lập", "căn", "cứ", "quân", "sự", "ở", "động", "hoa", "lư", "ngay", "bên", "kia", "sông", "bôi", "ngày", "nay", "khu", "vực", "gia", "thủy", "và", "3", "xã", "bên", "kia", "sông", "bôi", "gồm", "gia", "hưng", "liên", "sơn", "và", "gia", "phú", "có", "rất", "nhiều", "di", "tích", "gắn", "với", "triều", "đại", "nhà", "đinh", "từ", "thế", "kỷ", "x", "sử", "sách", "cũng", "cho", "biết", "đinh", "bộ", "lĩnh", "mồ", "côi", "cha", "từ", "nhỏ", "phải", "cùng", "mẹ", "về", "ở", "cạnh", "đền", "sơn", "thần", "quốc", "sử", "quán", "triều", "nguyễn", "cũng", "cho", "biết", "nơi", "ấy", "là", "long", "viên", "long", "viên", "ở", "xã", "đề", "cốc", "nhà", "mẹ", "đinh", "tiên", "hoàng", "ở", "đấy", "tức", "chỗ", "ở", "cũ", "của", "đinh", "tiên", "hoàng", "lúc", "còn", "ẩn", "náu", "nền", "nhà", "cũ", "này", "vẫn" ]
hình xăm và đội mũ lông cher đã thực hiện điều đó cho chúng ta alexander fury của the independent viết rằng cher đại diện cho nấc thang danh vọng dường như bất tử toàn năng và đa dạng bego khẳng định không một ai trong lịch sử ngành giải trí đạt đến cường độ và phạm vi như của cher bà là một ngôi sao nhạc pop tuổi thiếu niên người chủ trì truyền hình người mẫu tạp chí thời trang ngôi sao nhạc rock ca sĩ nhạc pop diễn viên sân khấu broadway ngôi sao điện ảnh giành giải oscar người gây nên hiện tượng disco và là chủ đề nổi bật của giới truyền thông == thành tựu và công nhận == trong xuyên suốt sự nghiệp cher đã bán hơn 200 triệu đĩa nhạc trên toàn cầu đến hiện tại bà là nghệ sĩ duy nhất có đĩa đơn đạt quán quân trên bảng xếp hạng billboard trong 6 thập kỷ từ thập niên 1960 đến thập niên 2010 bà còn giữ kỷ lục cho quãng thời gian có hai đĩa đơn quán quân billboard hot 100 hoa kỳ lâu nhất trong lịch sử 33 năm 7 tháng và 3 tuần từ khi i got you babe lên ngôi dẫn đầu vào ngày 14 tháng 8 năm 1985 cho đến tuần cuối cùng believe nằm ở vị trí cao nhất vào ngày 3 tháng 4 năm 1999 cũng với believe bà là nữ nghệ sĩ lớn tuổi nhất có bài hát đạt vị trí
[ "hình", "xăm", "và", "đội", "mũ", "lông", "cher", "đã", "thực", "hiện", "điều", "đó", "cho", "chúng", "ta", "alexander", "fury", "của", "the", "independent", "viết", "rằng", "cher", "đại", "diện", "cho", "nấc", "thang", "danh", "vọng", "dường", "như", "bất", "tử", "toàn", "năng", "và", "đa", "dạng", "bego", "khẳng", "định", "không", "một", "ai", "trong", "lịch", "sử", "ngành", "giải", "trí", "đạt", "đến", "cường", "độ", "và", "phạm", "vi", "như", "của", "cher", "bà", "là", "một", "ngôi", "sao", "nhạc", "pop", "tuổi", "thiếu", "niên", "người", "chủ", "trì", "truyền", "hình", "người", "mẫu", "tạp", "chí", "thời", "trang", "ngôi", "sao", "nhạc", "rock", "ca", "sĩ", "nhạc", "pop", "diễn", "viên", "sân", "khấu", "broadway", "ngôi", "sao", "điện", "ảnh", "giành", "giải", "oscar", "người", "gây", "nên", "hiện", "tượng", "disco", "và", "là", "chủ", "đề", "nổi", "bật", "của", "giới", "truyền", "thông", "==", "thành", "tựu", "và", "công", "nhận", "==", "trong", "xuyên", "suốt", "sự", "nghiệp", "cher", "đã", "bán", "hơn", "200", "triệu", "đĩa", "nhạc", "trên", "toàn", "cầu", "đến", "hiện", "tại", "bà", "là", "nghệ", "sĩ", "duy", "nhất", "có", "đĩa", "đơn", "đạt", "quán", "quân", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "trong", "6", "thập", "kỷ", "từ", "thập", "niên", "1960", "đến", "thập", "niên", "2010", "bà", "còn", "giữ", "kỷ", "lục", "cho", "quãng", "thời", "gian", "có", "hai", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "billboard", "hot", "100", "hoa", "kỳ", "lâu", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "33", "năm", "7", "tháng", "và", "3", "tuần", "từ", "khi", "i", "got", "you", "babe", "lên", "ngôi", "dẫn", "đầu", "vào", "ngày", "14", "tháng", "8", "năm", "1985", "cho", "đến", "tuần", "cuối", "cùng", "believe", "nằm", "ở", "vị", "trí", "cao", "nhất", "vào", "ngày", "3", "tháng", "4", "năm", "1999", "cũng", "với", "believe", "bà", "là", "nữ", "nghệ", "sĩ", "lớn", "tuổi", "nhất", "có", "bài", "hát", "đạt", "vị", "trí" ]
thibaudia caulialata là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được ruiz pav ex g don miêu tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "thibaudia", "caulialata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "ruiz", "pav", "ex", "g", "don", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
liệt và được đưa vào một trại tị nạn còn cha ông thì cư trú ở monte carlo philip ít liên lạc với mẹ trong những ngày còn lại của thời thơ ấu năm 1933 ông được gửi đến schule schloss salem ở đức nơi có lợi thế tiết kiệm học phí vì nó thuộc sở hữu của gia đình anh rể của ông berthold bá tước xứ baden với sự trỗi dậy của chủ nghĩa quốc xã ở đức nhà sáng lập cồng đồng người do thái kurt hahn đã trốn chạy cuộc đàn áp và thành lập trường gordonstoun ở scotland nơi philip chuyển đến sau hai nhiệm kỳ tại salem === phục vụ quân sự và thời chiến[sửa sửa mã nguồn] === philip phục vụ trên tàu hms valiant trong trận chiến địa trung hải sau khi rời gordonstoun vào đầu năm 1939 philip hoàn thành nhiệm kỳ là một sĩ quan tại trường đại học hải quân vương thất ở dartmouth sau đó trở về hy lạp sống với mẹ ở athens trong một tháng vào giữa năm 1939 ông tốt nghiệp đại học dartmouth năm sau với tư cách là học viên giỏi nhất trong khóa học của mình ông dành bốn tháng cho chiến hạm hms ramillies bảo vệ các đoàn xe của lực lượng viễn chinh úc ở ấn độ dương sau đó là các bài đăng ngắn hơn về hms kent trên hms shropshire và ở ceylon sau cuộc xâm lược hy lạp của ý vào tháng 10 năm 1940 ông
[ "liệt", "và", "được", "đưa", "vào", "một", "trại", "tị", "nạn", "còn", "cha", "ông", "thì", "cư", "trú", "ở", "monte", "carlo", "philip", "ít", "liên", "lạc", "với", "mẹ", "trong", "những", "ngày", "còn", "lại", "của", "thời", "thơ", "ấu", "năm", "1933", "ông", "được", "gửi", "đến", "schule", "schloss", "salem", "ở", "đức", "nơi", "có", "lợi", "thế", "tiết", "kiệm", "học", "phí", "vì", "nó", "thuộc", "sở", "hữu", "của", "gia", "đình", "anh", "rể", "của", "ông", "berthold", "bá", "tước", "xứ", "baden", "với", "sự", "trỗi", "dậy", "của", "chủ", "nghĩa", "quốc", "xã", "ở", "đức", "nhà", "sáng", "lập", "cồng", "đồng", "người", "do", "thái", "kurt", "hahn", "đã", "trốn", "chạy", "cuộc", "đàn", "áp", "và", "thành", "lập", "trường", "gordonstoun", "ở", "scotland", "nơi", "philip", "chuyển", "đến", "sau", "hai", "nhiệm", "kỳ", "tại", "salem", "===", "phục", "vụ", "quân", "sự", "và", "thời", "chiến[sửa", "sửa", "mã", "nguồn]", "===", "philip", "phục", "vụ", "trên", "tàu", "hms", "valiant", "trong", "trận", "chiến", "địa", "trung", "hải", "sau", "khi", "rời", "gordonstoun", "vào", "đầu", "năm", "1939", "philip", "hoàn", "thành", "nhiệm", "kỳ", "là", "một", "sĩ", "quan", "tại", "trường", "đại", "học", "hải", "quân", "vương", "thất", "ở", "dartmouth", "sau", "đó", "trở", "về", "hy", "lạp", "sống", "với", "mẹ", "ở", "athens", "trong", "một", "tháng", "vào", "giữa", "năm", "1939", "ông", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "dartmouth", "năm", "sau", "với", "tư", "cách", "là", "học", "viên", "giỏi", "nhất", "trong", "khóa", "học", "của", "mình", "ông", "dành", "bốn", "tháng", "cho", "chiến", "hạm", "hms", "ramillies", "bảo", "vệ", "các", "đoàn", "xe", "của", "lực", "lượng", "viễn", "chinh", "úc", "ở", "ấn", "độ", "dương", "sau", "đó", "là", "các", "bài", "đăng", "ngắn", "hơn", "về", "hms", "kent", "trên", "hms", "shropshire", "và", "ở", "ceylon", "sau", "cuộc", "xâm", "lược", "hy", "lạp", "của", "ý", "vào", "tháng", "10", "năm", "1940", "ông" ]
casperia là một đô thị ở tỉnh rieti trong vùng latium có khoảng cách khoảng 50 km về phía đông bắc của roma và cách khoảng 20 km southvề phía tây của rieti tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 164 người và diện tích là 25 4 km² đô thị casperia có các frazioni các đơn vị cấp dưới chủ yếu là các làng santa maria in legarano san vito di casperia và paranzano casperia giáp các đô thị cantalupo in sabina contigliano montasola rieti roccantica torri in sabina == liên kết ngoài == bullet www comunedicasperia it
[ "casperia", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "rieti", "trong", "vùng", "latium", "có", "khoảng", "cách", "khoảng", "50", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "roma", "và", "cách", "khoảng", "20", "km", "southvề", "phía", "tây", "của", "rieti", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "1", "164", "người", "và", "diện", "tích", "là", "25", "4", "km²", "đô", "thị", "casperia", "có", "các", "frazioni", "các", "đơn", "vị", "cấp", "dưới", "chủ", "yếu", "là", "các", "làng", "santa", "maria", "in", "legarano", "san", "vito", "di", "casperia", "và", "paranzano", "casperia", "giáp", "các", "đô", "thị", "cantalupo", "in", "sabina", "contigliano", "montasola", "rieti", "roccantica", "torri", "in", "sabina", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comunedicasperia", "it" ]
ngựa fleuve là một giống ngựa có nguồn gốc từ senegal một quốc gia ở khu vực tây phi tên của giống ngựa này là từ tiếng pháp biểu thị từ sông giống ngựa này được đặt tên theo sông senegal tiếng pháp fleuve sénégal nó là một trong bốn giống ngựa senegal những giống khác là ngựa foutanké ngựa m bayar và ngựa m par == lịch sử == nguồn gốc của ngựa ở senegal không được ghi chép fleuve có nguồn gốc từ những con ngựa sahel từ vùng hodh và kayes của mauretania và mali trải dài đến phía bắc senegal ngày nay tất cả các giống ngựa này là hậu duệ của ngựa barb từ các nước maghreb có vị trí địa lý xa hơn về phía bắc fleuve được mô tả là ngựa barb thoái hóa năm 1996 senegal có số lượng ngựa khoảng 400 000 con lớn nhất trong số các quốc gia tây phi đây là một sự gia tăng đáng kể so với con số 216 000 báo cáo năm 1978 và tăng nhiều hơn số lượng từ sau chiến tranh thế giới thứ hai khi đó ước tính chỉ khoảng 30 000 số lượng ngựa fleuve không được báo cáo năm 2007 fao không có dữ liệu để ước tính tình trạng bảo tồn của giống ngựa này == sử dụng == ngựa đóng vai trò quan trọng trong đời sống xã hội và kinh tế ở senegal ngựa fleuve từng là giống ngựa của thủ lĩnh nó bây giờ được sử dụng như một giống
[ "ngựa", "fleuve", "là", "một", "giống", "ngựa", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "senegal", "một", "quốc", "gia", "ở", "khu", "vực", "tây", "phi", "tên", "của", "giống", "ngựa", "này", "là", "từ", "tiếng", "pháp", "biểu", "thị", "từ", "sông", "giống", "ngựa", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "sông", "senegal", "tiếng", "pháp", "fleuve", "sénégal", "nó", "là", "một", "trong", "bốn", "giống", "ngựa", "senegal", "những", "giống", "khác", "là", "ngựa", "foutanké", "ngựa", "m", "bayar", "và", "ngựa", "m", "par", "==", "lịch", "sử", "==", "nguồn", "gốc", "của", "ngựa", "ở", "senegal", "không", "được", "ghi", "chép", "fleuve", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "những", "con", "ngựa", "sahel", "từ", "vùng", "hodh", "và", "kayes", "của", "mauretania", "và", "mali", "trải", "dài", "đến", "phía", "bắc", "senegal", "ngày", "nay", "tất", "cả", "các", "giống", "ngựa", "này", "là", "hậu", "duệ", "của", "ngựa", "barb", "từ", "các", "nước", "maghreb", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "xa", "hơn", "về", "phía", "bắc", "fleuve", "được", "mô", "tả", "là", "ngựa", "barb", "thoái", "hóa", "năm", "1996", "senegal", "có", "số", "lượng", "ngựa", "khoảng", "400", "000", "con", "lớn", "nhất", "trong", "số", "các", "quốc", "gia", "tây", "phi", "đây", "là", "một", "sự", "gia", "tăng", "đáng", "kể", "so", "với", "con", "số", "216", "000", "báo", "cáo", "năm", "1978", "và", "tăng", "nhiều", "hơn", "số", "lượng", "từ", "sau", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "khi", "đó", "ước", "tính", "chỉ", "khoảng", "30", "000", "số", "lượng", "ngựa", "fleuve", "không", "được", "báo", "cáo", "năm", "2007", "fao", "không", "có", "dữ", "liệu", "để", "ước", "tính", "tình", "trạng", "bảo", "tồn", "của", "giống", "ngựa", "này", "==", "sử", "dụng", "==", "ngựa", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "đời", "sống", "xã", "hội", "và", "kinh", "tế", "ở", "senegal", "ngựa", "fleuve", "từng", "là", "giống", "ngựa", "của", "thủ", "lĩnh", "nó", "bây", "giờ", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "giống" ]
dolores abra dolores là một đô thị hạng 5 ở tỉnh abra philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 10 787 người trong 2 106 hộ == các khu phố barangay == dolores được chia thành 15 khu phố barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 2007 philippine census information bullet 2007 local elections
[ "dolores", "abra", "dolores", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "5", "ở", "tỉnh", "abra", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "10", "787", "người", "trong", "2", "106", "hộ", "==", "các", "khu", "phố", "barangay", "==", "dolores", "được", "chia", "thành", "15", "khu", "phố", "barangay", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mã", "địa", "lý", "chuẩn", "philipin", "bullet", "2007", "philippine", "census", "information", "bullet", "2007", "local", "elections" ]
thái bá hoang sái bá hoang chữ hán 蔡伯荒 tên thật là cơ hoang 姬荒 là vị vua thứ ba của nước sái – chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc cơ hoang là con của sái trọng hồ vua thứ 2 nước sái sau khi sái trọng hồ mất ông lên nối ngôi sử sách không chép năm lên ngôi và năm mất cũng như những sự kiện xảy ra trong thời gian sái bá hoang làm vua sau khi ông mất con ông lên nối ngôi tức là sái cung hầu == xem thêm == bullet sái trọng hồ bullet sái cung hầu == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet quản sái thế gia
[ "thái", "bá", "hoang", "sái", "bá", "hoang", "chữ", "hán", "蔡伯荒", "tên", "thật", "là", "cơ", "hoang", "姬荒", "là", "vị", "vua", "thứ", "ba", "của", "nước", "sái", "–", "chư", "hầu", "nhà", "chu", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "cơ", "hoang", "là", "con", "của", "sái", "trọng", "hồ", "vua", "thứ", "2", "nước", "sái", "sau", "khi", "sái", "trọng", "hồ", "mất", "ông", "lên", "nối", "ngôi", "sử", "sách", "không", "chép", "năm", "lên", "ngôi", "và", "năm", "mất", "cũng", "như", "những", "sự", "kiện", "xảy", "ra", "trong", "thời", "gian", "sái", "bá", "hoang", "làm", "vua", "sau", "khi", "ông", "mất", "con", "ông", "lên", "nối", "ngôi", "tức", "là", "sái", "cung", "hầu", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "sái", "trọng", "hồ", "bullet", "sái", "cung", "hầu", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "sử", "ký", "tư", "mã", "thiên", "thiên", "bullet", "quản", "sái", "thế", "gia" ]
huyết khối bệnh học huyết khối là hiện tượng máu đông tại các mạch máu huyết khối có thể xảy ra tại mọi loại mạch máu đa số là tại các tĩnh mạch nhất là tĩnh mạch nằm sâu bên trong cơ thể như là ở chân gây ra bệnh huyết khối tĩnh mạch sâu deep vein thrombosis – dvt một bệnh huyết khối thành động mạch hiếm xảy ra hơn là huyết khối ở não trong trường hợp nặng đưa tới đột quỵ rất nguy hiểm có thể dẫn đến tử vong đột ngột == các bệnh liên quan == === huyết khối tĩnh mạch sâu === bệnh huyết khối tĩnh mạch sâu là hiện tượng máu bị đông ở các tĩnh mạch nằm sâu trong cơ thể thường gặp nhất là ở các tĩnh mạch chân nó làm tắc tĩnh mạch chi dưới hay tĩnh mạch chậu và trong trường hợp nặng gây biến chứng tắc nghẽn mạch phổi dẫn đến hiện tượng khó thở đau ngực và ngất === huyết khối do xơ vữa động mạch === bệnh huyết khối do xơ vữa động mạch là hiện tượng chất béo tích tụ trong thành động mạch và tạo thành mảng xơ vữa động mạch khi mảng xơ vữa bị vỡ ra tại những chỗ này máu sẽ bị hoạt hóa và đông cục gây tắc động mạch những cục máu đông đó được gọi là huyết khối bệnh có thể gây ra hiện tượng nhồi máu cơ tim hoại tử… == liên kết ngoài == bullet pompe-c tool for pulmonary embolism
[ "huyết", "khối", "bệnh", "học", "huyết", "khối", "là", "hiện", "tượng", "máu", "đông", "tại", "các", "mạch", "máu", "huyết", "khối", "có", "thể", "xảy", "ra", "tại", "mọi", "loại", "mạch", "máu", "đa", "số", "là", "tại", "các", "tĩnh", "mạch", "nhất", "là", "tĩnh", "mạch", "nằm", "sâu", "bên", "trong", "cơ", "thể", "như", "là", "ở", "chân", "gây", "ra", "bệnh", "huyết", "khối", "tĩnh", "mạch", "sâu", "deep", "vein", "thrombosis", "–", "dvt", "một", "bệnh", "huyết", "khối", "thành", "động", "mạch", "hiếm", "xảy", "ra", "hơn", "là", "huyết", "khối", "ở", "não", "trong", "trường", "hợp", "nặng", "đưa", "tới", "đột", "quỵ", "rất", "nguy", "hiểm", "có", "thể", "dẫn", "đến", "tử", "vong", "đột", "ngột", "==", "các", "bệnh", "liên", "quan", "==", "===", "huyết", "khối", "tĩnh", "mạch", "sâu", "===", "bệnh", "huyết", "khối", "tĩnh", "mạch", "sâu", "là", "hiện", "tượng", "máu", "bị", "đông", "ở", "các", "tĩnh", "mạch", "nằm", "sâu", "trong", "cơ", "thể", "thường", "gặp", "nhất", "là", "ở", "các", "tĩnh", "mạch", "chân", "nó", "làm", "tắc", "tĩnh", "mạch", "chi", "dưới", "hay", "tĩnh", "mạch", "chậu", "và", "trong", "trường", "hợp", "nặng", "gây", "biến", "chứng", "tắc", "nghẽn", "mạch", "phổi", "dẫn", "đến", "hiện", "tượng", "khó", "thở", "đau", "ngực", "và", "ngất", "===", "huyết", "khối", "do", "xơ", "vữa", "động", "mạch", "===", "bệnh", "huyết", "khối", "do", "xơ", "vữa", "động", "mạch", "là", "hiện", "tượng", "chất", "béo", "tích", "tụ", "trong", "thành", "động", "mạch", "và", "tạo", "thành", "mảng", "xơ", "vữa", "động", "mạch", "khi", "mảng", "xơ", "vữa", "bị", "vỡ", "ra", "tại", "những", "chỗ", "này", "máu", "sẽ", "bị", "hoạt", "hóa", "và", "đông", "cục", "gây", "tắc", "động", "mạch", "những", "cục", "máu", "đông", "đó", "được", "gọi", "là", "huyết", "khối", "bệnh", "có", "thể", "gây", "ra", "hiện", "tượng", "nhồi", "máu", "cơ", "tim", "hoại", "tử…", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "pompe-c", "tool", "for", "pulmonary", "embolism" ]
phyllophilopsis neotropica là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "phyllophilopsis", "neotropica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
mecodium novoguineense là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "mecodium", "novoguineense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
hypognatha scutata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi hypognatha hypognatha scutata được josef anton maximilian perty miêu tả năm 1833
[ "hypognatha", "scutata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hypognatha", "hypognatha", "scutata", "được", "josef", "anton", "maximilian", "perty", "miêu", "tả", "năm", "1833" ]
tiện tại sài gòn chợ dân sinh là nơi thuyền nhân có thể trang bị những vật dụng cần thiết như la bàn trước khi lên đường khi đón người lên tàu tại bãi họ rời bến nếu họ mua được nhân viên canh phòng thì việc tập kết tại bãi và rời bến được an toàn hơn chi phí ra đi tuỳ theo địa phương phương tiện vượt biên phương tiện càng lớn được cho càng an toàn thì chi phí càng cao và người tổ chức đã có uy tín đã từng thành công thì giá càng cao thường từ 2 cây vàng cho tới cả 10 cây vàng một người lớn người ta ưu tiên cho tài công người có bản đồ hàng hải bác sĩ và người biết tiếng nước ngoài đi cùng cũng có khi ưu tiên cho con em cán bộ giữ bến bãi đi cùng == rủi ro == người tổ chức vượt biên và người vượt biên trái phép thường gặp nhiều rủi ro bullet bị lừa do việc tổ chức vượt biên bị pháp luật cấm nếu bị lộ sẽ bị bắt giữ nên mọi người chỉ dám bàn bạc lén lút và khi bị lừa cũng không dám lộ chuyện bị lừa vì sợ ở tù vì vậy một số người đã tổ chức lừa đảo lấy tiền vàng bullet bị lộ việc rủ người có tiền đi theo dễ làm lộ chuyện cũng như khâu chuẩn bị nhiên liệu thực phẩm máy nổ dự phòng thuê tài
[ "tiện", "tại", "sài", "gòn", "chợ", "dân", "sinh", "là", "nơi", "thuyền", "nhân", "có", "thể", "trang", "bị", "những", "vật", "dụng", "cần", "thiết", "như", "la", "bàn", "trước", "khi", "lên", "đường", "khi", "đón", "người", "lên", "tàu", "tại", "bãi", "họ", "rời", "bến", "nếu", "họ", "mua", "được", "nhân", "viên", "canh", "phòng", "thì", "việc", "tập", "kết", "tại", "bãi", "và", "rời", "bến", "được", "an", "toàn", "hơn", "chi", "phí", "ra", "đi", "tuỳ", "theo", "địa", "phương", "phương", "tiện", "vượt", "biên", "phương", "tiện", "càng", "lớn", "được", "cho", "càng", "an", "toàn", "thì", "chi", "phí", "càng", "cao", "và", "người", "tổ", "chức", "đã", "có", "uy", "tín", "đã", "từng", "thành", "công", "thì", "giá", "càng", "cao", "thường", "từ", "2", "cây", "vàng", "cho", "tới", "cả", "10", "cây", "vàng", "một", "người", "lớn", "người", "ta", "ưu", "tiên", "cho", "tài", "công", "người", "có", "bản", "đồ", "hàng", "hải", "bác", "sĩ", "và", "người", "biết", "tiếng", "nước", "ngoài", "đi", "cùng", "cũng", "có", "khi", "ưu", "tiên", "cho", "con", "em", "cán", "bộ", "giữ", "bến", "bãi", "đi", "cùng", "==", "rủi", "ro", "==", "người", "tổ", "chức", "vượt", "biên", "và", "người", "vượt", "biên", "trái", "phép", "thường", "gặp", "nhiều", "rủi", "ro", "bullet", "bị", "lừa", "do", "việc", "tổ", "chức", "vượt", "biên", "bị", "pháp", "luật", "cấm", "nếu", "bị", "lộ", "sẽ", "bị", "bắt", "giữ", "nên", "mọi", "người", "chỉ", "dám", "bàn", "bạc", "lén", "lút", "và", "khi", "bị", "lừa", "cũng", "không", "dám", "lộ", "chuyện", "bị", "lừa", "vì", "sợ", "ở", "tù", "vì", "vậy", "một", "số", "người", "đã", "tổ", "chức", "lừa", "đảo", "lấy", "tiền", "vàng", "bullet", "bị", "lộ", "việc", "rủ", "người", "có", "tiền", "đi", "theo", "dễ", "làm", "lộ", "chuyện", "cũng", "như", "khâu", "chuẩn", "bị", "nhiên", "liệu", "thực", "phẩm", "máy", "nổ", "dự", "phòng", "thuê", "tài" ]
eressa confinis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eressa", "confinis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
xã rogers quận presque isle michigan xã rogers là một xã thuộc quận presque isle tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 984 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "rogers", "quận", "presque", "isle", "michigan", "xã", "rogers", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "presque", "isle", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "984", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
phu sang huyện phu sang là một huyện amphoe của tỉnh phayao ở phía bắc thái lan == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía nam theo chiều kim đồng hồ là chiang kham của tỉnh phayao và thoeng của tỉnh chiang rai phía đông bắc là tỉnh xaignabouli của lào == lịch sử == tiểu huyện được thành lập ngày 26 6 1996 huyện mới bắt đầu hoạt động ngày 15 7 và gồm 5 tambon trước đó thuộc huyện chiang kham theo quyết định của chính phủ thái lan ngày 15 tháng 5 năm 2007 tất cả 81 tiểu huyện đều được nâng thành huyện với việc đăng công báo hoàng gia ngày 24 tháng 8 việc nâng cấp thành chính thức == hành chính == huyện này được chia thành 5 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia ra thành 58 làng muban sop bong là một đô thị phó huyện thesaban tambon nằm trên toàn bộ tambon sop bong có 4 tổ chức hành chính tambon == liên kết ngoài == bullet amphoe com
[ "phu", "sang", "huyện", "phu", "sang", "là", "một", "huyện", "amphoe", "của", "tỉnh", "phayao", "ở", "phía", "bắc", "thái", "lan", "==", "địa", "lý", "==", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "từ", "phía", "nam", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "là", "chiang", "kham", "của", "tỉnh", "phayao", "và", "thoeng", "của", "tỉnh", "chiang", "rai", "phía", "đông", "bắc", "là", "tỉnh", "xaignabouli", "của", "lào", "==", "lịch", "sử", "==", "tiểu", "huyện", "được", "thành", "lập", "ngày", "26", "6", "1996", "huyện", "mới", "bắt", "đầu", "hoạt", "động", "ngày", "15", "7", "và", "gồm", "5", "tambon", "trước", "đó", "thuộc", "huyện", "chiang", "kham", "theo", "quyết", "định", "của", "chính", "phủ", "thái", "lan", "ngày", "15", "tháng", "5", "năm", "2007", "tất", "cả", "81", "tiểu", "huyện", "đều", "được", "nâng", "thành", "huyện", "với", "việc", "đăng", "công", "báo", "hoàng", "gia", "ngày", "24", "tháng", "8", "việc", "nâng", "cấp", "thành", "chính", "thức", "==", "hành", "chính", "==", "huyện", "này", "được", "chia", "thành", "5", "phó", "huyện", "tambon", "các", "đơn", "vị", "này", "lại", "được", "chia", "ra", "thành", "58", "làng", "muban", "sop", "bong", "là", "một", "đô", "thị", "phó", "huyện", "thesaban", "tambon", "nằm", "trên", "toàn", "bộ", "tambon", "sop", "bong", "có", "4", "tổ", "chức", "hành", "chính", "tambon", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "amphoe", "com" ]
heterocerus testaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ heteroceridae loài này được r charpentier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "heterocerus", "testaceus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "heteroceridae", "loài", "này", "được", "r", "charpentier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
phaegoptera albescens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phaegoptera", "albescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
vào một đợt bắn hải pháo hỗ trợ trận chiến trên bộ kéo dài ba ngày lên đường quay trở về qua ngã địa trung hải nó về đến norfolk vào ngày 17 tháng 12 sau những hoạt động thường lệ tại vùng bờ đông vào mùa xuân và mùa hè năm 1967 stormes được phái sang hoạt động cùng đệ lục hạm đội từ ngày 14 tháng 11 1967 đến ngày 23 tháng 4 1968 nó lên đường đi nam mỹ vào tháng 7 để tham gia một đợt thực tập chống tàu ngầm như một phần của cuộc tập trận unitas ix rồi ghé thăm các cảng tại puerto rico brazil và saint lucia tây ấn sau khi quay trở lại hoạt động thường lệ từ norfolk vào tháng 9 nó lại được phái sang địa trung hải cùng hải đội khu trục 32 vào ngày 6 tháng 1 1969 lượt hoạt động kết thúc khi nó quay về norfolk vào ngày 31 tháng 5 trong nữa cuối năm 1969 và nữa đầu năm 1970 nó hoạt động huấn luyện thường lệ từ cảng nhà cùng các cuộc thực hành chống tàu ngầm stormes được chuẩn bị để ngừng hoạt động từ ngày 18 tháng 6 xuất biên chế vào ngày 5 tháng 12 1970 và đưa về hạm đội dự bị đại tây dương === palang ddg-9 === stormes được rút tên khỏi danh sách đăng bạ hải quân của hoa kỳ vào ngày 16 tháng 2 1972 nó được bán cho iran cùng ngày hôm đó
[ "vào", "một", "đợt", "bắn", "hải", "pháo", "hỗ", "trợ", "trận", "chiến", "trên", "bộ", "kéo", "dài", "ba", "ngày", "lên", "đường", "quay", "trở", "về", "qua", "ngã", "địa", "trung", "hải", "nó", "về", "đến", "norfolk", "vào", "ngày", "17", "tháng", "12", "sau", "những", "hoạt", "động", "thường", "lệ", "tại", "vùng", "bờ", "đông", "vào", "mùa", "xuân", "và", "mùa", "hè", "năm", "1967", "stormes", "được", "phái", "sang", "hoạt", "động", "cùng", "đệ", "lục", "hạm", "đội", "từ", "ngày", "14", "tháng", "11", "1967", "đến", "ngày", "23", "tháng", "4", "1968", "nó", "lên", "đường", "đi", "nam", "mỹ", "vào", "tháng", "7", "để", "tham", "gia", "một", "đợt", "thực", "tập", "chống", "tàu", "ngầm", "như", "một", "phần", "của", "cuộc", "tập", "trận", "unitas", "ix", "rồi", "ghé", "thăm", "các", "cảng", "tại", "puerto", "rico", "brazil", "và", "saint", "lucia", "tây", "ấn", "sau", "khi", "quay", "trở", "lại", "hoạt", "động", "thường", "lệ", "từ", "norfolk", "vào", "tháng", "9", "nó", "lại", "được", "phái", "sang", "địa", "trung", "hải", "cùng", "hải", "đội", "khu", "trục", "32", "vào", "ngày", "6", "tháng", "1", "1969", "lượt", "hoạt", "động", "kết", "thúc", "khi", "nó", "quay", "về", "norfolk", "vào", "ngày", "31", "tháng", "5", "trong", "nữa", "cuối", "năm", "1969", "và", "nữa", "đầu", "năm", "1970", "nó", "hoạt", "động", "huấn", "luyện", "thường", "lệ", "từ", "cảng", "nhà", "cùng", "các", "cuộc", "thực", "hành", "chống", "tàu", "ngầm", "stormes", "được", "chuẩn", "bị", "để", "ngừng", "hoạt", "động", "từ", "ngày", "18", "tháng", "6", "xuất", "biên", "chế", "vào", "ngày", "5", "tháng", "12", "1970", "và", "đưa", "về", "hạm", "đội", "dự", "bị", "đại", "tây", "dương", "===", "palang", "ddg-9", "===", "stormes", "được", "rút", "tên", "khỏi", "danh", "sách", "đăng", "bạ", "hải", "quân", "của", "hoa", "kỳ", "vào", "ngày", "16", "tháng", "2", "1972", "nó", "được", "bán", "cho", "iran", "cùng", "ngày", "hôm", "đó" ]
hypnum constrictum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được brid müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "hypnum", "constrictum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "brid", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
mylothris rueppellii rüppell s dotted border or twin dotted border mylothris rueppellii là một loài bướm ngày thuộc họ bướm xanh nó được tìm thấy ở hầu hết africa phía nam sahara sải cánh dài 48–55 mm đối với con đực and 50–56 mm đối với con cái con trưởng thành bay quanh năm with peaks in tháng 10 and from late tháng 2 đến tháng 4 in southern africa ấu trùng ăn various loranthaceae species bao gồm loranthus tapinanthus oleifolius and tapinanthus rubromarginatus == phụ loài == bullet mylothris rueppellii rueppellii highlands of ethiopia bullet mylothris rueppellii haemus southern mozambique zimbabwe south africa bullet mylothris rueppellii rhodesiana northern mozambique malawi tanzania zambia southern zaire shaba tây nam angola bullet mylothris rueppellii septentrionalis southern sudan bullet mylothris rueppellii tirikensis highlands of uganda kenya and northern tanzania bullet mylothris rueppellii josi <small>larsen 1986
[ "mylothris", "rueppellii", "rüppell", "s", "dotted", "border", "or", "twin", "dotted", "border", "mylothris", "rueppellii", "là", "một", "loài", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "xanh", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "hầu", "hết", "africa", "phía", "nam", "sahara", "sải", "cánh", "dài", "48–55", "mm", "đối", "với", "con", "đực", "and", "50–56", "mm", "đối", "với", "con", "cái", "con", "trưởng", "thành", "bay", "quanh", "năm", "with", "peaks", "in", "tháng", "10", "and", "from", "late", "tháng", "2", "đến", "tháng", "4", "in", "southern", "africa", "ấu", "trùng", "ăn", "various", "loranthaceae", "species", "bao", "gồm", "loranthus", "tapinanthus", "oleifolius", "and", "tapinanthus", "rubromarginatus", "==", "phụ", "loài", "==", "bullet", "mylothris", "rueppellii", "rueppellii", "highlands", "of", "ethiopia", "bullet", "mylothris", "rueppellii", "haemus", "southern", "mozambique", "zimbabwe", "south", "africa", "bullet", "mylothris", "rueppellii", "rhodesiana", "northern", "mozambique", "malawi", "tanzania", "zambia", "southern", "zaire", "shaba", "tây", "nam", "angola", "bullet", "mylothris", "rueppellii", "septentrionalis", "southern", "sudan", "bullet", "mylothris", "rueppellii", "tirikensis", "highlands", "of", "uganda", "kenya", "and", "northern", "tanzania", "bullet", "mylothris", "rueppellii", "josi", "<small>larsen", "1986" ]
arformoterol là một chất đồng vận β adrenoreceptor tác dụng rất dài laba chỉ định cho việc điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính copd nó được bán bởi sunovion dưới tên thương mại brovana như một giải pháp của arformoterol tartrate sẽ được quản lý hai lần mỗi ngày sáng và tối bằng cách phun sương nó là hoạt chất r r enantome của formoterol và đã được cơ quan quản lý thực phẩm và dược phẩm hoa kỳ fda phê duyệt vào ngày 6 tháng 10 năm 2006 để điều trị copd == liên kết ngoài == bullet trang web brovana
[ "arformoterol", "là", "một", "chất", "đồng", "vận", "β", "adrenoreceptor", "tác", "dụng", "rất", "dài", "laba", "chỉ", "định", "cho", "việc", "điều", "trị", "bệnh", "phổi", "tắc", "nghẽn", "mạn", "tính", "copd", "nó", "được", "bán", "bởi", "sunovion", "dưới", "tên", "thương", "mại", "brovana", "như", "một", "giải", "pháp", "của", "arformoterol", "tartrate", "sẽ", "được", "quản", "lý", "hai", "lần", "mỗi", "ngày", "sáng", "và", "tối", "bằng", "cách", "phun", "sương", "nó", "là", "hoạt", "chất", "r", "r", "enantome", "của", "formoterol", "và", "đã", "được", "cơ", "quan", "quản", "lý", "thực", "phẩm", "và", "dược", "phẩm", "hoa", "kỳ", "fda", "phê", "duyệt", "vào", "ngày", "6", "tháng", "10", "năm", "2006", "để", "điều", "trị", "copd", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "brovana" ]
xã morton quận tazewell illinois xã morton là một xã thuộc quận tazewell tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 17 036 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "morton", "quận", "tazewell", "illinois", "xã", "morton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "tazewell", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "17", "036", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois" ]
phó thủ tướng thứ hai việc bổ nhiệm fahd làm thái tử cũng như phó thủ tướng thứ nhất khiến nhân vật này có nhiều quyền lực hơn so với vị thế của quốc vương khalid khi ông còn là thái tử bộ các vấn đề đô thị và nông thôn được thành lập vào năm 1975 có bộ trưởng là hoàng tử majid ngoài ra hoàng tử mutaib được bổ nhiệm làm bộ trưởng công trình công cộng và nhà ở bộ này cũng được quốc vương khalid lập ra vào năm 1975 hai cuộc bổ nhiệm này là động thái nhằm giảm quyền lực của nhóm bảy hoàng tử có mẹ thuộc gia tộc sudairi trong nội các quốc vương khalid cũng bổ nhiệm hoàng tử saud làm bộ trưởng bộ ngoại giao vào tháng 3 năm 1975 ngoài ra ông còn thành lập bộ công nghiệp và điện lực hoàng tử mohammad anh ruột ông là một cố vấn chủ chốt trong triều trên thực tế họ hành động cùng nhau trong hầu như toàn bộ các vấn đề chính trị ông và thái tử fahd ít dựa vào các nhà kỹ trị và bộ máy nhà nước bị tái tập trung hoá họ còn tỏ ra ưu tiên rõ ràng hơn người từ vùng nejd đảo ngược các liên hệ mật thiết của quốc vương faisal với người hejaz và ulama học giả hồi giáo gây áp lực thành công lên quốc vương khalid để thực hiện các ý định của họ một số nhà
[ "phó", "thủ", "tướng", "thứ", "hai", "việc", "bổ", "nhiệm", "fahd", "làm", "thái", "tử", "cũng", "như", "phó", "thủ", "tướng", "thứ", "nhất", "khiến", "nhân", "vật", "này", "có", "nhiều", "quyền", "lực", "hơn", "so", "với", "vị", "thế", "của", "quốc", "vương", "khalid", "khi", "ông", "còn", "là", "thái", "tử", "bộ", "các", "vấn", "đề", "đô", "thị", "và", "nông", "thôn", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1975", "có", "bộ", "trưởng", "là", "hoàng", "tử", "majid", "ngoài", "ra", "hoàng", "tử", "mutaib", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "bộ", "trưởng", "công", "trình", "công", "cộng", "và", "nhà", "ở", "bộ", "này", "cũng", "được", "quốc", "vương", "khalid", "lập", "ra", "vào", "năm", "1975", "hai", "cuộc", "bổ", "nhiệm", "này", "là", "động", "thái", "nhằm", "giảm", "quyền", "lực", "của", "nhóm", "bảy", "hoàng", "tử", "có", "mẹ", "thuộc", "gia", "tộc", "sudairi", "trong", "nội", "các", "quốc", "vương", "khalid", "cũng", "bổ", "nhiệm", "hoàng", "tử", "saud", "làm", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "vào", "tháng", "3", "năm", "1975", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "thành", "lập", "bộ", "công", "nghiệp", "và", "điện", "lực", "hoàng", "tử", "mohammad", "anh", "ruột", "ông", "là", "một", "cố", "vấn", "chủ", "chốt", "trong", "triều", "trên", "thực", "tế", "họ", "hành", "động", "cùng", "nhau", "trong", "hầu", "như", "toàn", "bộ", "các", "vấn", "đề", "chính", "trị", "ông", "và", "thái", "tử", "fahd", "ít", "dựa", "vào", "các", "nhà", "kỹ", "trị", "và", "bộ", "máy", "nhà", "nước", "bị", "tái", "tập", "trung", "hoá", "họ", "còn", "tỏ", "ra", "ưu", "tiên", "rõ", "ràng", "hơn", "người", "từ", "vùng", "nejd", "đảo", "ngược", "các", "liên", "hệ", "mật", "thiết", "của", "quốc", "vương", "faisal", "với", "người", "hejaz", "và", "ulama", "học", "giả", "hồi", "giáo", "gây", "áp", "lực", "thành", "công", "lên", "quốc", "vương", "khalid", "để", "thực", "hiện", "các", "ý", "định", "của", "họ", "một", "số", "nhà" ]
syria spiegel bullet một cuộc tấn công mạng ở úc khiến việc buôn bán len trên toàn quốc phải hủy bỏ 27 tháng 2 năm 2020 ransomware-cyber-attack-cripples-australian-wool-sales 12007912 abc au == thứ 6 ngày 28 == bullet thổ kêu gọi các cường quốc lập vùng cấm bay qua ở idlib syria voa bullet hạ viện thụy sĩ ra quyết định vì tình trạng đặc biệt theo như luật về dịch cấm ngay từ bây giờ các buổi hội họp lớn trên 1000 người có giá trị ít nhất đến ngày 15 3 nau ch bullet giám đốc bệnh viện gò vấp bị đình chỉ công tác vì bị cho là vi phạm khi thu gom 500 000 khẩu trang đem bán vnexpress bullet hàn quốc ghi nhận thêm 571 ca riêng daegu 447 seoul 62 busan 65 nâng tổng số người nhiễm lên 2337 trong khi trung quốc công bố 327 ca mới vnexpress bullet thêm 464 ca coronavirus được xác nhận ở ý đưa tổng số lên 888 4 vụ chết cũng được xác nhận tổng cộng là 21 người ở nước này il sole 24 ore bullet giáo hoàng phanxicô cùng với ibm và microsoft kêu gọi các công nghệ ai có nguy cơ vi phạm nhân quyền như phần mềm nhận dạng khuôn mặt phải được quy định để tôn trọng riêng tư cá nhân nhân quyền hoạt động minh bạch không thiên vị reuters bullet roman polanski đoạt được 3 giải césar trong đó có giải đạo diễn điện ảnh cho phim an officer and a spy french j accuse của ông vài phụ nữ bỏ ra
[ "syria", "spiegel", "bullet", "một", "cuộc", "tấn", "công", "mạng", "ở", "úc", "khiến", "việc", "buôn", "bán", "len", "trên", "toàn", "quốc", "phải", "hủy", "bỏ", "27", "tháng", "2", "năm", "2020", "ransomware-cyber-attack-cripples-australian-wool-sales", "12007912", "abc", "au", "==", "thứ", "6", "ngày", "28", "==", "bullet", "thổ", "kêu", "gọi", "các", "cường", "quốc", "lập", "vùng", "cấm", "bay", "qua", "ở", "idlib", "syria", "voa", "bullet", "hạ", "viện", "thụy", "sĩ", "ra", "quyết", "định", "vì", "tình", "trạng", "đặc", "biệt", "theo", "như", "luật", "về", "dịch", "cấm", "ngay", "từ", "bây", "giờ", "các", "buổi", "hội", "họp", "lớn", "trên", "1000", "người", "có", "giá", "trị", "ít", "nhất", "đến", "ngày", "15", "3", "nau", "ch", "bullet", "giám", "đốc", "bệnh", "viện", "gò", "vấp", "bị", "đình", "chỉ", "công", "tác", "vì", "bị", "cho", "là", "vi", "phạm", "khi", "thu", "gom", "500", "000", "khẩu", "trang", "đem", "bán", "vnexpress", "bullet", "hàn", "quốc", "ghi", "nhận", "thêm", "571", "ca", "riêng", "daegu", "447", "seoul", "62", "busan", "65", "nâng", "tổng", "số", "người", "nhiễm", "lên", "2337", "trong", "khi", "trung", "quốc", "công", "bố", "327", "ca", "mới", "vnexpress", "bullet", "thêm", "464", "ca", "coronavirus", "được", "xác", "nhận", "ở", "ý", "đưa", "tổng", "số", "lên", "888", "4", "vụ", "chết", "cũng", "được", "xác", "nhận", "tổng", "cộng", "là", "21", "người", "ở", "nước", "này", "il", "sole", "24", "ore", "bullet", "giáo", "hoàng", "phanxicô", "cùng", "với", "ibm", "và", "microsoft", "kêu", "gọi", "các", "công", "nghệ", "ai", "có", "nguy", "cơ", "vi", "phạm", "nhân", "quyền", "như", "phần", "mềm", "nhận", "dạng", "khuôn", "mặt", "phải", "được", "quy", "định", "để", "tôn", "trọng", "riêng", "tư", "cá", "nhân", "nhân", "quyền", "hoạt", "động", "minh", "bạch", "không", "thiên", "vị", "reuters", "bullet", "roman", "polanski", "đoạt", "được", "3", "giải", "césar", "trong", "đó", "có", "giải", "đạo", "diễn", "điện", "ảnh", "cho", "phim", "an", "officer", "and", "a", "spy", "french", "j", "accuse", "của", "ông", "vài", "phụ", "nữ", "bỏ", "ra" ]
zimmerschied là một đô thị ở huyện rhein-lahn bang rheinland-pfalz in phía tây nước đức
[ "zimmerschied", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "rhein-lahn", "bang", "rheinland-pfalz", "in", "phía", "tây", "nước", "đức" ]