text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
không lực vệ binh quốc gia ang khi thay đổi hệ thống tên gọi bao gồm f-51b f-51d f-51k rf-51d trước đây là f-6d rf-51k trước đây là f-6k và trf-51d phiên bản huấn luyện hai chỗ ngồi của f-6d chúng được sử dụng từ năm 1946 đến năm 1951 đến năm 1950 cho dù mustang tiếp tục phục vụ trong không quân hoa kỳ và nhiều nước khác sau chiến tranh đa số những chiếc mustang của không quân mỹ được xem là dư thừa và được chuyển do không quân dự bị afres và không lực vệ binh quốc gia ang trong chiến tranh triều tiên chiếc f-51 cho dù đã là một kiểu máy bay tiêm kích lạc hậu đã được sử dụng như là máy bay ném bom chiến thuật và máy bay trinh sát cho đến hết cuộc chiến vào năm 1953 do cấu trúc nhẹ hơn và khan hiếm phụ tùng thay thế phiên bản f-51h mới và nhanh hơn đã không được đưa ra sử dụng tại triều tiên do chiếc máy bay được sử dụng trong vai trò tấn công mặt đất tính năng bay đã không được chú trọng cho bằng tải trọng chiến đấu lúc bắt đầu chiến tranh triều tiên một lần nữa chiếc mustang lại tỏ ra hữu dụng do kiểu máy bay f-51d sẵn có đang hoạt động và sẵn có trong dự trữ một số lượng lớn đã được chuyên chở bằng các tàu sân bay sang khu vực chiến sự để được không
|
[
"không",
"lực",
"vệ",
"binh",
"quốc",
"gia",
"ang",
"khi",
"thay",
"đổi",
"hệ",
"thống",
"tên",
"gọi",
"bao",
"gồm",
"f-51b",
"f-51d",
"f-51k",
"rf-51d",
"trước",
"đây",
"là",
"f-6d",
"rf-51k",
"trước",
"đây",
"là",
"f-6k",
"và",
"trf-51d",
"phiên",
"bản",
"huấn",
"luyện",
"hai",
"chỗ",
"ngồi",
"của",
"f-6d",
"chúng",
"được",
"sử",
"dụng",
"từ",
"năm",
"1946",
"đến",
"năm",
"1951",
"đến",
"năm",
"1950",
"cho",
"dù",
"mustang",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"trong",
"không",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"nhiều",
"nước",
"khác",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"đa",
"số",
"những",
"chiếc",
"mustang",
"của",
"không",
"quân",
"mỹ",
"được",
"xem",
"là",
"dư",
"thừa",
"và",
"được",
"chuyển",
"do",
"không",
"quân",
"dự",
"bị",
"afres",
"và",
"không",
"lực",
"vệ",
"binh",
"quốc",
"gia",
"ang",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"chiếc",
"f-51",
"cho",
"dù",
"đã",
"là",
"một",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"lạc",
"hậu",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"là",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"chiến",
"thuật",
"và",
"máy",
"bay",
"trinh",
"sát",
"cho",
"đến",
"hết",
"cuộc",
"chiến",
"vào",
"năm",
"1953",
"do",
"cấu",
"trúc",
"nhẹ",
"hơn",
"và",
"khan",
"hiếm",
"phụ",
"tùng",
"thay",
"thế",
"phiên",
"bản",
"f-51h",
"mới",
"và",
"nhanh",
"hơn",
"đã",
"không",
"được",
"đưa",
"ra",
"sử",
"dụng",
"tại",
"triều",
"tiên",
"do",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"vai",
"trò",
"tấn",
"công",
"mặt",
"đất",
"tính",
"năng",
"bay",
"đã",
"không",
"được",
"chú",
"trọng",
"cho",
"bằng",
"tải",
"trọng",
"chiến",
"đấu",
"lúc",
"bắt",
"đầu",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"một",
"lần",
"nữa",
"chiếc",
"mustang",
"lại",
"tỏ",
"ra",
"hữu",
"dụng",
"do",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"f-51d",
"sẵn",
"có",
"đang",
"hoạt",
"động",
"và",
"sẵn",
"có",
"trong",
"dự",
"trữ",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"đã",
"được",
"chuyên",
"chở",
"bằng",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"sang",
"khu",
"vực",
"chiến",
"sự",
"để",
"được",
"không"
] |
parafroneta subantarctica là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi parafroneta parafroneta subantarctica được a david blest miêu tả năm 1979
|
[
"parafroneta",
"subantarctica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"parafroneta",
"parafroneta",
"subantarctica",
"được",
"a",
"david",
"blest",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1979"
] |
thường xử lý bằng thuốc diệt nấm 7-8 ngày một lần vi khuẩn pectobacterium carotovorum gây bệnh thối mềm do vi khuẩn ở tây algeria và các bệnh do vi khuẩn khác được biết là bệnh xì mủ và bệnh ralstonia == sử dụng == khoai tây được người nông dân bán trực tiếp tại các chợ đầu mối hoặc cho những lái buôn trung gian bán sang các chợ khác hoặc các cửa hàng bộ nông nghiệp algeria cung cấp một khoản trợ cấp le système de régulation des produits agricoles de large consommation syrpalac cho người trồng để dự trữ khoai tây của họ dưới sự kiểm soát của chính phủ với mục đích cung cấp nguồn cung trong thời gian thiếu hụt kho lưu trữ hiện có hạn nhưng nhiều cơ sở đang được xây dựng khoai tây thường được dùng ăn như món khoai tây chiên được bán rộng rãi theo kiểu thức ăn đường phố phần lớn trong số này được cắt và chế biến thủ công vì không có nhà máy algeria sản xuất khoai tây chiên một số nhà máy hoạt động để sản xuất khoai tây chiên giòn nhưng ít hơn 1% sản lượng khoai tây algeria được chế biến trong một nhà máy
|
[
"thường",
"xử",
"lý",
"bằng",
"thuốc",
"diệt",
"nấm",
"7-8",
"ngày",
"một",
"lần",
"vi",
"khuẩn",
"pectobacterium",
"carotovorum",
"gây",
"bệnh",
"thối",
"mềm",
"do",
"vi",
"khuẩn",
"ở",
"tây",
"algeria",
"và",
"các",
"bệnh",
"do",
"vi",
"khuẩn",
"khác",
"được",
"biết",
"là",
"bệnh",
"xì",
"mủ",
"và",
"bệnh",
"ralstonia",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"khoai",
"tây",
"được",
"người",
"nông",
"dân",
"bán",
"trực",
"tiếp",
"tại",
"các",
"chợ",
"đầu",
"mối",
"hoặc",
"cho",
"những",
"lái",
"buôn",
"trung",
"gian",
"bán",
"sang",
"các",
"chợ",
"khác",
"hoặc",
"các",
"cửa",
"hàng",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"algeria",
"cung",
"cấp",
"một",
"khoản",
"trợ",
"cấp",
"le",
"système",
"de",
"régulation",
"des",
"produits",
"agricoles",
"de",
"large",
"consommation",
"syrpalac",
"cho",
"người",
"trồng",
"để",
"dự",
"trữ",
"khoai",
"tây",
"của",
"họ",
"dưới",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"của",
"chính",
"phủ",
"với",
"mục",
"đích",
"cung",
"cấp",
"nguồn",
"cung",
"trong",
"thời",
"gian",
"thiếu",
"hụt",
"kho",
"lưu",
"trữ",
"hiện",
"có",
"hạn",
"nhưng",
"nhiều",
"cơ",
"sở",
"đang",
"được",
"xây",
"dựng",
"khoai",
"tây",
"thường",
"được",
"dùng",
"ăn",
"như",
"món",
"khoai",
"tây",
"chiên",
"được",
"bán",
"rộng",
"rãi",
"theo",
"kiểu",
"thức",
"ăn",
"đường",
"phố",
"phần",
"lớn",
"trong",
"số",
"này",
"được",
"cắt",
"và",
"chế",
"biến",
"thủ",
"công",
"vì",
"không",
"có",
"nhà",
"máy",
"algeria",
"sản",
"xuất",
"khoai",
"tây",
"chiên",
"một",
"số",
"nhà",
"máy",
"hoạt",
"động",
"để",
"sản",
"xuất",
"khoai",
"tây",
"chiên",
"giòn",
"nhưng",
"ít",
"hơn",
"1%",
"sản",
"lượng",
"khoai",
"tây",
"algeria",
"được",
"chế",
"biến",
"trong",
"một",
"nhà",
"máy"
] |
1938 đến tháng 7 năm 1939 bullet pôn dùng 1 lần ngày 27 tháng 2 năm 1930 bullet q t dùng tại 10 tài liệu từ tháng 11 năm 1945 đến tháng 12 năm 1946 bullet q th dùng tại 14 tài liệu từ tháng 12 năm 1945 đến tháng 10 năm 1946 bullet tất thành dùng 4 lần năm 1914 bullet t l dùng tại 80 tài liệu từ tháng 4 năm 1950 đến tháng 6 năm 1969 bullet t lan dùng 1 lần viết cuốn vừa đi đường vừa kể chuyện bullet tân sinh dùng 1 lần tháng 1 năm 1948 bullet tân trào bullet thanh lan bullet thu giang bullet trần lực dùng tại 25 tài liệu từ tháng 3 năm 1949 đến tháng 1 năm 1961 bullet trần thắng lợi dùng 1 lần ngày 18 tháng 1 năm 1949 bullet v dùng tại 2 tài liệu đều trong tháng 2 năm 1931 bullet v k dùng 1 lần trong bài kiều bào ta ở thái lan luôn hướng về tổ quốc ngày 3 tháng 1 năm 1960 bullet vichto dùng tại 5 tài liệu từ tháng 9 năm 1930 đến tháng 4 năm 1935 bullet vương dùng năm 1925 khi làm giảng viên huấn luyện chính trị tại quảng châu và khi liên lạc với nguyễn lương bằng bullet wang dùng tại 6 tài liệu từ tháng 9 năm 1927 đến tháng 6 năm 1928 bullet x và xx dùng tại 7 tài liệu từ tháng 12 năm 1926 đến tháng 3 năm 1927 bullet x y z dùng tại 10 tài liệu từ tháng 10 năm 1947 đến tháng 9 năm 1950 === bút hiệu chưa thể khẳng
|
[
"1938",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"1939",
"bullet",
"pôn",
"dùng",
"1",
"lần",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"1930",
"bullet",
"q",
"t",
"dùng",
"tại",
"10",
"tài",
"liệu",
"từ",
"tháng",
"11",
"năm",
"1945",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"1946",
"bullet",
"q",
"th",
"dùng",
"tại",
"14",
"tài",
"liệu",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"1945",
"đến",
"tháng",
"10",
"năm",
"1946",
"bullet",
"tất",
"thành",
"dùng",
"4",
"lần",
"năm",
"1914",
"bullet",
"t",
"l",
"dùng",
"tại",
"80",
"tài",
"liệu",
"từ",
"tháng",
"4",
"năm",
"1950",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"1969",
"bullet",
"t",
"lan",
"dùng",
"1",
"lần",
"viết",
"cuốn",
"vừa",
"đi",
"đường",
"vừa",
"kể",
"chuyện",
"bullet",
"tân",
"sinh",
"dùng",
"1",
"lần",
"tháng",
"1",
"năm",
"1948",
"bullet",
"tân",
"trào",
"bullet",
"thanh",
"lan",
"bullet",
"thu",
"giang",
"bullet",
"trần",
"lực",
"dùng",
"tại",
"25",
"tài",
"liệu",
"từ",
"tháng",
"3",
"năm",
"1949",
"đến",
"tháng",
"1",
"năm",
"1961",
"bullet",
"trần",
"thắng",
"lợi",
"dùng",
"1",
"lần",
"ngày",
"18",
"tháng",
"1",
"năm",
"1949",
"bullet",
"v",
"dùng",
"tại",
"2",
"tài",
"liệu",
"đều",
"trong",
"tháng",
"2",
"năm",
"1931",
"bullet",
"v",
"k",
"dùng",
"1",
"lần",
"trong",
"bài",
"kiều",
"bào",
"ta",
"ở",
"thái",
"lan",
"luôn",
"hướng",
"về",
"tổ",
"quốc",
"ngày",
"3",
"tháng",
"1",
"năm",
"1960",
"bullet",
"vichto",
"dùng",
"tại",
"5",
"tài",
"liệu",
"từ",
"tháng",
"9",
"năm",
"1930",
"đến",
"tháng",
"4",
"năm",
"1935",
"bullet",
"vương",
"dùng",
"năm",
"1925",
"khi",
"làm",
"giảng",
"viên",
"huấn",
"luyện",
"chính",
"trị",
"tại",
"quảng",
"châu",
"và",
"khi",
"liên",
"lạc",
"với",
"nguyễn",
"lương",
"bằng",
"bullet",
"wang",
"dùng",
"tại",
"6",
"tài",
"liệu",
"từ",
"tháng",
"9",
"năm",
"1927",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"1928",
"bullet",
"x",
"và",
"xx",
"dùng",
"tại",
"7",
"tài",
"liệu",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"1926",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"1927",
"bullet",
"x",
"y",
"z",
"dùng",
"tại",
"10",
"tài",
"liệu",
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"1947",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"1950",
"===",
"bút",
"hiệu",
"chưa",
"thể",
"khẳng"
] |
amblystegium polygamum là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
|
[
"amblystegium",
"polygamum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"amblystegiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schimp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
3414 champollion 1983 dj là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 2 năm 1983 bởi bowell e ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3414 champollion
|
[
"3414",
"champollion",
"1983",
"dj",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"19",
"tháng",
"2",
"năm",
"1983",
"bởi",
"bowell",
"e",
"ở",
"flagstaff",
"am",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"3414",
"champollion"
] |
tomoderus dalmatinus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1881
|
[
"tomoderus",
"dalmatinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1881"
] |
aslipura tumkur aslipura là một làng thuộc tehsil tumkur huyện tumkur bang karnataka ấn độ
|
[
"aslipura",
"tumkur",
"aslipura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"tumkur",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
pauridiantha sylvicola là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hutch dalziel bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
|
[
"pauridiantha",
"sylvicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"dalziel",
"bremek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
tống khâm tông 1126 được phong làm tả tư gián gián nghị đại phu rồi ngự sử trung thừa khâm tông thường bảo ông lúc huy tông thoái vị nhường ngôi cho khâm tông thì đã phế trừ tân pháp khôi phục pháp chế của tổ tông lúc đó bè đảng của thái kinh còn ở khắp nơi ra sức cản trở lã hảo vấn cũng tìm cách giúp đỡ khâm tông phế trừ các phép do vương an thạch đề ra == trong sự biến tĩnh khang == cùng năm 1126 người kim tiến đánh biện kinh sau khi nghị hòa thì rút đi lã hảo vấn dự đoán rằng người kim thấy trung quốc yếu thế thì sẽ khinh thu đông tất sang đánh nữa và đề xuất phòng bị quả nhiên về sau quân kim lại tấn công thật triều đình không có phòng bị triều đình nhiều người muốn nghị hòa lã hảo vấn cho rằng không nên lơ lỏng phòng bị nên đề xuất triệu tập các lộ cần vương bảo vệ kinh thành khâm tông không nghe người kim hãm chân định đánh trung sơn cả nước đều lo sợ đình thần khiếp nhược nên lại càng quyết nghị quà hảo vấn mắng chửi bọn gian thần hại nước vì thế bị biếm là tri viên châu khâm tông cảm phục sự trung thành đó lại phong làm hạ bộ thị lang lúc người kim đánh vào biện khâm tông mới nhớ tới lời đề nghị của hảo vấn nên thăng ông làm binh
|
[
"tống",
"khâm",
"tông",
"1126",
"được",
"phong",
"làm",
"tả",
"tư",
"gián",
"gián",
"nghị",
"đại",
"phu",
"rồi",
"ngự",
"sử",
"trung",
"thừa",
"khâm",
"tông",
"thường",
"bảo",
"ông",
"lúc",
"huy",
"tông",
"thoái",
"vị",
"nhường",
"ngôi",
"cho",
"khâm",
"tông",
"thì",
"đã",
"phế",
"trừ",
"tân",
"pháp",
"khôi",
"phục",
"pháp",
"chế",
"của",
"tổ",
"tông",
"lúc",
"đó",
"bè",
"đảng",
"của",
"thái",
"kinh",
"còn",
"ở",
"khắp",
"nơi",
"ra",
"sức",
"cản",
"trở",
"lã",
"hảo",
"vấn",
"cũng",
"tìm",
"cách",
"giúp",
"đỡ",
"khâm",
"tông",
"phế",
"trừ",
"các",
"phép",
"do",
"vương",
"an",
"thạch",
"đề",
"ra",
"==",
"trong",
"sự",
"biến",
"tĩnh",
"khang",
"==",
"cùng",
"năm",
"1126",
"người",
"kim",
"tiến",
"đánh",
"biện",
"kinh",
"sau",
"khi",
"nghị",
"hòa",
"thì",
"rút",
"đi",
"lã",
"hảo",
"vấn",
"dự",
"đoán",
"rằng",
"người",
"kim",
"thấy",
"trung",
"quốc",
"yếu",
"thế",
"thì",
"sẽ",
"khinh",
"thu",
"đông",
"tất",
"sang",
"đánh",
"nữa",
"và",
"đề",
"xuất",
"phòng",
"bị",
"quả",
"nhiên",
"về",
"sau",
"quân",
"kim",
"lại",
"tấn",
"công",
"thật",
"triều",
"đình",
"không",
"có",
"phòng",
"bị",
"triều",
"đình",
"nhiều",
"người",
"muốn",
"nghị",
"hòa",
"lã",
"hảo",
"vấn",
"cho",
"rằng",
"không",
"nên",
"lơ",
"lỏng",
"phòng",
"bị",
"nên",
"đề",
"xuất",
"triệu",
"tập",
"các",
"lộ",
"cần",
"vương",
"bảo",
"vệ",
"kinh",
"thành",
"khâm",
"tông",
"không",
"nghe",
"người",
"kim",
"hãm",
"chân",
"định",
"đánh",
"trung",
"sơn",
"cả",
"nước",
"đều",
"lo",
"sợ",
"đình",
"thần",
"khiếp",
"nhược",
"nên",
"lại",
"càng",
"quyết",
"nghị",
"quà",
"hảo",
"vấn",
"mắng",
"chửi",
"bọn",
"gian",
"thần",
"hại",
"nước",
"vì",
"thế",
"bị",
"biếm",
"là",
"tri",
"viên",
"châu",
"khâm",
"tông",
"cảm",
"phục",
"sự",
"trung",
"thành",
"đó",
"lại",
"phong",
"làm",
"hạ",
"bộ",
"thị",
"lang",
"lúc",
"người",
"kim",
"đánh",
"vào",
"biện",
"khâm",
"tông",
"mới",
"nhớ",
"tới",
"lời",
"đề",
"nghị",
"của",
"hảo",
"vấn",
"nên",
"thăng",
"ông",
"làm",
"binh"
] |
hackelia velutina là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được piper i m johnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
|
[
"hackelia",
"velutina",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"piper",
"i",
"m",
"johnst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
cotylolabium là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2003 genera orchidacearum 3 oxford univ press bullet berg pana h 2005 handbuch der orchideen-namen dictionary of orchid names dizionario dei nomi delle orchidee ulmer stuttgart
|
[
"cotylolabium",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"phong",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"1999",
"genera",
"orchidacearum",
"1",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"2001",
"genera",
"orchidacearum",
"2",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"2003",
"genera",
"orchidacearum",
"3",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"berg",
"pana",
"h",
"2005",
"handbuch",
"der",
"orchideen-namen",
"dictionary",
"of",
"orchid",
"names",
"dizionario",
"dei",
"nomi",
"delle",
"orchidee",
"ulmer",
"stuttgart"
] |
venustiano carranza puebla venustiano carranza là một đô thị thuộc bang puebla méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 26465 người
|
[
"venustiano",
"carranza",
"puebla",
"venustiano",
"carranza",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"puebla",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"26465",
"người"
] |
hymenocallis duvalensis là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được traub ex laferr mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
|
[
"hymenocallis",
"duvalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"traub",
"ex",
"laferr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
vai trò thiết yếu trong quá trình này nhưng nó cũng có thể được sử dụng để luân canh cây trồng vì lợi ích của quần thể động vật hoang dã === thực tiễn === việc sử dụng chăn thả bảo tồn phụ thuộc vào kiểu và loại hệ sinh thái môi trường sống và cộng đồng thực vật nào được mong muốn được duy trì hoặc phục hồi chăn thả là một công cụ hữu ích được sử dụng để tạo ra một khu vực cỏ và bụi cây nhỏ chiếm ưu thế các nhà nghiên cứu là tasker và bradstock đã phát hiện ra rằng các khu vực chăn thả quay về độ phức tạp của thảm thực vật thấp hơn so với việc không được chăn thả tuy nhiên điều này chủ yếu là do các loài cây và cây bụi tạo ra điểm phức tạp cao hơn so với cỏ là khu vực chăn thả chủ yếu là cỏ bó và cây bụi một số khu vực đã từng có trong lịch sử như miền rừng rừng gỗ có thể được chọn để khôi phục lại các điều kiện sinh thái lịch sử do đó nghiên cứu của tasker và bradstock sẽ ngụ ý rằng các khu vực rừng nên vẫn được chăn nuôi bằng vật nuôi như gia súc đặc biệt là chăn nuôi bò thực hành bảo tồn như việc chăn thả cần được theo dõi chặt chẽ nếu không việc chăn thả này có thể bị lạm dụng và có tác dụng
|
[
"vai",
"trò",
"thiết",
"yếu",
"trong",
"quá",
"trình",
"này",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"luân",
"canh",
"cây",
"trồng",
"vì",
"lợi",
"ích",
"của",
"quần",
"thể",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"===",
"thực",
"tiễn",
"===",
"việc",
"sử",
"dụng",
"chăn",
"thả",
"bảo",
"tồn",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"kiểu",
"và",
"loại",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"môi",
"trường",
"sống",
"và",
"cộng",
"đồng",
"thực",
"vật",
"nào",
"được",
"mong",
"muốn",
"được",
"duy",
"trì",
"hoặc",
"phục",
"hồi",
"chăn",
"thả",
"là",
"một",
"công",
"cụ",
"hữu",
"ích",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"khu",
"vực",
"cỏ",
"và",
"bụi",
"cây",
"nhỏ",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"là",
"tasker",
"và",
"bradstock",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"các",
"khu",
"vực",
"chăn",
"thả",
"quay",
"về",
"độ",
"phức",
"tạp",
"của",
"thảm",
"thực",
"vật",
"thấp",
"hơn",
"so",
"với",
"việc",
"không",
"được",
"chăn",
"thả",
"tuy",
"nhiên",
"điều",
"này",
"chủ",
"yếu",
"là",
"do",
"các",
"loài",
"cây",
"và",
"cây",
"bụi",
"tạo",
"ra",
"điểm",
"phức",
"tạp",
"cao",
"hơn",
"so",
"với",
"cỏ",
"là",
"khu",
"vực",
"chăn",
"thả",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cỏ",
"bó",
"và",
"cây",
"bụi",
"một",
"số",
"khu",
"vực",
"đã",
"từng",
"có",
"trong",
"lịch",
"sử",
"như",
"miền",
"rừng",
"rừng",
"gỗ",
"có",
"thể",
"được",
"chọn",
"để",
"khôi",
"phục",
"lại",
"các",
"điều",
"kiện",
"sinh",
"thái",
"lịch",
"sử",
"do",
"đó",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"tasker",
"và",
"bradstock",
"sẽ",
"ngụ",
"ý",
"rằng",
"các",
"khu",
"vực",
"rừng",
"nên",
"vẫn",
"được",
"chăn",
"nuôi",
"bằng",
"vật",
"nuôi",
"như",
"gia",
"súc",
"đặc",
"biệt",
"là",
"chăn",
"nuôi",
"bò",
"thực",
"hành",
"bảo",
"tồn",
"như",
"việc",
"chăn",
"thả",
"cần",
"được",
"theo",
"dõi",
"chặt",
"chẽ",
"nếu",
"không",
"việc",
"chăn",
"thả",
"này",
"có",
"thể",
"bị",
"lạm",
"dụng",
"và",
"có",
"tác",
"dụng"
] |
fuchsia thymifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1823
|
[
"fuchsia",
"thymifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1823"
] |
hai trận đấu đầu tiên của đội tại sân vận động vào ngày 3 và 4 tháng 4 năm 2009 với boston red sox dưới dạng trận đấu giao hữu từ thiện trận đấu đầu tiên trên sân nhà được diễn ra vào ngày 13 tháng 4 năm 2009 gặp san diego padres citi field đã tổ chức major league baseball all-star game 2013 đánh dấu lần thứ hai mets tổ chức sự kiện này lần đầu tiên vào năm 1964 mùa giải khai mạc của sân vận động shea == xem thêm == bullet sân vận động shea sân nhà của mets từ năm 1964 đến năm 2008 bullet sân vận động yankee một sân vận động bóng chày ở the bronx là sân nhà của new york yankees được khánh thành vào tháng 4 năm 2009 bullet trung tâm prudential một nhà thi đấu ở newark new jersey là sân nhà của new jersey devils được khánh thành vào tháng 10 năm 2007 bullet trung tâm barclays một nhà thi đấu ở brooklyn là sân nhà của brooklyn nets và new york islanders được khánh thành vào tháng 9 năm 2012 bullet sân vận động metlife một sân vận động bóng bầu dục ở east rutherford new jersey là sân nhà của new york giants và new york jets được khánh thành vào tháng 4 năm 2010 bullet red bull arena một sân vận động bóng đá ở harrison new jersey là sân nhà của new york red bulls được khánh thành vào tháng 3 năm 2010 == liên kết ngoài == bullet
|
[
"hai",
"trận",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đội",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"vào",
"ngày",
"3",
"và",
"4",
"tháng",
"4",
"năm",
"2009",
"với",
"boston",
"red",
"sox",
"dưới",
"dạng",
"trận",
"đấu",
"giao",
"hữu",
"từ",
"thiện",
"trận",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"sân",
"nhà",
"được",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"4",
"năm",
"2009",
"gặp",
"san",
"diego",
"padres",
"citi",
"field",
"đã",
"tổ",
"chức",
"major",
"league",
"baseball",
"all-star",
"game",
"2013",
"đánh",
"dấu",
"lần",
"thứ",
"hai",
"mets",
"tổ",
"chức",
"sự",
"kiện",
"này",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1964",
"mùa",
"giải",
"khai",
"mạc",
"của",
"sân",
"vận",
"động",
"shea",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"sân",
"vận",
"động",
"shea",
"sân",
"nhà",
"của",
"mets",
"từ",
"năm",
"1964",
"đến",
"năm",
"2008",
"bullet",
"sân",
"vận",
"động",
"yankee",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"chày",
"ở",
"the",
"bronx",
"là",
"sân",
"nhà",
"của",
"new",
"york",
"yankees",
"được",
"khánh",
"thành",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2009",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"prudential",
"một",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"ở",
"newark",
"new",
"jersey",
"là",
"sân",
"nhà",
"của",
"new",
"jersey",
"devils",
"được",
"khánh",
"thành",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"barclays",
"một",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"ở",
"brooklyn",
"là",
"sân",
"nhà",
"của",
"brooklyn",
"nets",
"và",
"new",
"york",
"islanders",
"được",
"khánh",
"thành",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"bullet",
"sân",
"vận",
"động",
"metlife",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"bầu",
"dục",
"ở",
"east",
"rutherford",
"new",
"jersey",
"là",
"sân",
"nhà",
"của",
"new",
"york",
"giants",
"và",
"new",
"york",
"jets",
"được",
"khánh",
"thành",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2010",
"bullet",
"red",
"bull",
"arena",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"đá",
"ở",
"harrison",
"new",
"jersey",
"là",
"sân",
"nhà",
"của",
"new",
"york",
"red",
"bulls",
"được",
"khánh",
"thành",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2010",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet"
] |
gounellea bruchi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"gounellea",
"bruchi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
melitta montana là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992
|
[
"melitta",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"melittidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
opening song cho nisekoi season 2 bullet [2015 09 30] empty mermaid bullet [2016 08 24] brave freak out được chọn làm opening song 1 cho anime qualidea code năm 2016 bao gồm bài hát axxxis là opening song 2 bullet [2017 02 15] catch the moment op cho anime năm 2017 bullet [2017 08 02] datte atashi no hero だってアタシのヒーロー。 ending song thứ hai của loạt anime my hero academia season 2 bullet [2017 11 29] ash op song cho anime fate apocrypha bullet [2018 12 12] akai wana who loves it adamas 赤い罠 bullet [2019 07 03] gurenge 紅蓮華 opening song cho anime kimetsu no yaiba bullet [2019 12 11] unlasting ending song cho anime bullet [2020 10 12] homura 炎 ca khúc chủ đề của anime điện ảnh bullet [2020 11 16] saikai produced by ayase 再会 produced by ayase hát cùng với uru bullet [2020 12 25] gurenge from the first take 紅蓮華 from the first take bullet [2021 01 11] dawn bullet [2021 04 20] another great day bullet [2021 07 26] hadashi no step bullet [2021 10 15] yuke bullet [2021 10 18] akeboshi bullet [2021 11 10] wake me up bullet [2021 11 15] shirogane bullet [2021 11 16] homura from the first take 炎 from the first take bullet [2021 11 16] catch the moment from the first take bullet [2021 11 19] crossing field tokyo machine remix sakura chill beats singles === vinyls === bullet [2016 03 23] letters to u bullet [2016 05 11] lucky hi five === tải xuống kĩ thuật số === bullet [2015 12 02] id bài hát chủ đề cho game dengeki bunko fighting climax ignition bullet [2018 01 09] thrill risk heartless bài hát chủ đề cho game sword art online fatal bullet bullet [2018 05 23] nippon bullet [2018 10 08] adamas bullet [2019 03 13] sapphire no hoshi サファイアの星 sapphire star bullet [2019 04 22] gurenge 紅蓮華 bullet [2019 10 21] unlasting bullet [2020 01 13] this illusion === video phát hành === bullet [2012 09 26] live
|
[
"opening",
"song",
"cho",
"nisekoi",
"season",
"2",
"bullet",
"[2015",
"09",
"30]",
"empty",
"mermaid",
"bullet",
"[2016",
"08",
"24]",
"brave",
"freak",
"out",
"được",
"chọn",
"làm",
"opening",
"song",
"1",
"cho",
"anime",
"qualidea",
"code",
"năm",
"2016",
"bao",
"gồm",
"bài",
"hát",
"axxxis",
"là",
"opening",
"song",
"2",
"bullet",
"[2017",
"02",
"15]",
"catch",
"the",
"moment",
"op",
"cho",
"anime",
"năm",
"2017",
"bullet",
"[2017",
"08",
"02]",
"datte",
"atashi",
"no",
"hero",
"だってアタシのヒーロー。",
"ending",
"song",
"thứ",
"hai",
"của",
"loạt",
"anime",
"my",
"hero",
"academia",
"season",
"2",
"bullet",
"[2017",
"11",
"29]",
"ash",
"op",
"song",
"cho",
"anime",
"fate",
"apocrypha",
"bullet",
"[2018",
"12",
"12]",
"akai",
"wana",
"who",
"loves",
"it",
"adamas",
"赤い罠",
"bullet",
"[2019",
"07",
"03]",
"gurenge",
"紅蓮華",
"opening",
"song",
"cho",
"anime",
"kimetsu",
"no",
"yaiba",
"bullet",
"[2019",
"12",
"11]",
"unlasting",
"ending",
"song",
"cho",
"anime",
"bullet",
"[2020",
"10",
"12]",
"homura",
"炎",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"của",
"anime",
"điện",
"ảnh",
"bullet",
"[2020",
"11",
"16]",
"saikai",
"produced",
"by",
"ayase",
"再会",
"produced",
"by",
"ayase",
"hát",
"cùng",
"với",
"uru",
"bullet",
"[2020",
"12",
"25]",
"gurenge",
"from",
"the",
"first",
"take",
"紅蓮華",
"from",
"the",
"first",
"take",
"bullet",
"[2021",
"01",
"11]",
"dawn",
"bullet",
"[2021",
"04",
"20]",
"another",
"great",
"day",
"bullet",
"[2021",
"07",
"26]",
"hadashi",
"no",
"step",
"bullet",
"[2021",
"10",
"15]",
"yuke",
"bullet",
"[2021",
"10",
"18]",
"akeboshi",
"bullet",
"[2021",
"11",
"10]",
"wake",
"me",
"up",
"bullet",
"[2021",
"11",
"15]",
"shirogane",
"bullet",
"[2021",
"11",
"16]",
"homura",
"from",
"the",
"first",
"take",
"炎",
"from",
"the",
"first",
"take",
"bullet",
"[2021",
"11",
"16]",
"catch",
"the",
"moment",
"from",
"the",
"first",
"take",
"bullet",
"[2021",
"11",
"19]",
"crossing",
"field",
"tokyo",
"machine",
"remix",
"sakura",
"chill",
"beats",
"singles",
"===",
"vinyls",
"===",
"bullet",
"[2016",
"03",
"23]",
"letters",
"to",
"u",
"bullet",
"[2016",
"05",
"11]",
"lucky",
"hi",
"five",
"===",
"tải",
"xuống",
"kĩ",
"thuật",
"số",
"===",
"bullet",
"[2015",
"12",
"02]",
"id",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"cho",
"game",
"dengeki",
"bunko",
"fighting",
"climax",
"ignition",
"bullet",
"[2018",
"01",
"09]",
"thrill",
"risk",
"heartless",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"cho",
"game",
"sword",
"art",
"online",
"fatal",
"bullet",
"bullet",
"[2018",
"05",
"23]",
"nippon",
"bullet",
"[2018",
"10",
"08]",
"adamas",
"bullet",
"[2019",
"03",
"13]",
"sapphire",
"no",
"hoshi",
"サファイアの星",
"sapphire",
"star",
"bullet",
"[2019",
"04",
"22]",
"gurenge",
"紅蓮華",
"bullet",
"[2019",
"10",
"21]",
"unlasting",
"bullet",
"[2020",
"01",
"13]",
"this",
"illusion",
"===",
"video",
"phát",
"hành",
"===",
"bullet",
"[2012",
"09",
"26]",
"live"
] |
holophryxus fusiformis là một loài chân đều trong họ dajidae loài này được shiino miêu tả khoa học năm 1937
|
[
"holophryxus",
"fusiformis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"dajidae",
"loài",
"này",
"được",
"shiino",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1937"
] |
tế christory được truyền chức linh mục trở thành thành viên linh mục đoàn tổng giáo phận paris sau khi được truyền chức vị linh mục trẻ tuổi được bổ nhiệm làm linh mục phó giáo xứ ba ngôi tại paris từ năm 1993 năm 1998 ông được thuyên chuyển làm làm linh mục chánh xứ giáo xứ thánh nicolas des champs và đã giữ chức vụ này đến năm 2004 linh mục philippe christory được gửi đến thi hành các công việc mục vụ trợ giúp giáo phận fréjus-toulon trong giai đoạn từ năm 2004 đến năm 2007 sau đó ông trở về tổng giáo phận paris và được chọn làm linh mục chánh xứ lần lượt tại giáo xứ thánh laurent 2007-2014 rồi tiếp đến là giáo xứ ba ngôi 2014-2018 ngoài các nhiệm vụ giáo xứ từ năm 2001 đến năm 2003 ông còn kiêm nhiệm vai trò linh mục tổng linh hướng của đại chủng viện paris == giám mục == sau 25 năm thực thi các công tác mục vụ trên cương vị và thẩm quyền linh mục ngày 2 tháng 2 năm 2018 tòa thánh loan báo giáo hoàng đã quyết định tuyển chọn linh mục philippe christory 60 tuổi gia nhập giám mục đoàn công giáo hoàn vũ với vai trò được bổ nhiệm là giám mục chính tòa giáo phận chartres nhận được tin bổ nhiệm tân giám mục quyết định thực hiện chuyến đi bộ 100 km trong năm ngày từ ngày 8 đến ngày 12 tháng 4 năm 2018 với điểm
|
[
"tế",
"christory",
"được",
"truyền",
"chức",
"linh",
"mục",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"linh",
"mục",
"đoàn",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"paris",
"sau",
"khi",
"được",
"truyền",
"chức",
"vị",
"linh",
"mục",
"trẻ",
"tuổi",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"linh",
"mục",
"phó",
"giáo",
"xứ",
"ba",
"ngôi",
"tại",
"paris",
"từ",
"năm",
"1993",
"năm",
"1998",
"ông",
"được",
"thuyên",
"chuyển",
"làm",
"làm",
"linh",
"mục",
"chánh",
"xứ",
"giáo",
"xứ",
"thánh",
"nicolas",
"des",
"champs",
"và",
"đã",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"này",
"đến",
"năm",
"2004",
"linh",
"mục",
"philippe",
"christory",
"được",
"gửi",
"đến",
"thi",
"hành",
"các",
"công",
"việc",
"mục",
"vụ",
"trợ",
"giúp",
"giáo",
"phận",
"fréjus-toulon",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"năm",
"2004",
"đến",
"năm",
"2007",
"sau",
"đó",
"ông",
"trở",
"về",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"paris",
"và",
"được",
"chọn",
"làm",
"linh",
"mục",
"chánh",
"xứ",
"lần",
"lượt",
"tại",
"giáo",
"xứ",
"thánh",
"laurent",
"2007-2014",
"rồi",
"tiếp",
"đến",
"là",
"giáo",
"xứ",
"ba",
"ngôi",
"2014-2018",
"ngoài",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"giáo",
"xứ",
"từ",
"năm",
"2001",
"đến",
"năm",
"2003",
"ông",
"còn",
"kiêm",
"nhiệm",
"vai",
"trò",
"linh",
"mục",
"tổng",
"linh",
"hướng",
"của",
"đại",
"chủng",
"viện",
"paris",
"==",
"giám",
"mục",
"==",
"sau",
"25",
"năm",
"thực",
"thi",
"các",
"công",
"tác",
"mục",
"vụ",
"trên",
"cương",
"vị",
"và",
"thẩm",
"quyền",
"linh",
"mục",
"ngày",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"tòa",
"thánh",
"loan",
"báo",
"giáo",
"hoàng",
"đã",
"quyết",
"định",
"tuyển",
"chọn",
"linh",
"mục",
"philippe",
"christory",
"60",
"tuổi",
"gia",
"nhập",
"giám",
"mục",
"đoàn",
"công",
"giáo",
"hoàn",
"vũ",
"với",
"vai",
"trò",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"là",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"giáo",
"phận",
"chartres",
"nhận",
"được",
"tin",
"bổ",
"nhiệm",
"tân",
"giám",
"mục",
"quyết",
"định",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"đi",
"bộ",
"100",
"km",
"trong",
"năm",
"ngày",
"từ",
"ngày",
"8",
"đến",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"với",
"điểm"
] |
đầu tiên của nô lệ ở châu mỹ xảy ra ở santo domingo trong năm 1522 khi những người wolofs bị bắt làm nô lệ lãnh đạo một cuộc nổi dậy ở đồn điền sản xuất đường diego columbus với cuộc chinh phục lục địa mỹ nền kinh tế đồn điền đường của hispaniola nhanh chóng sa sút hầu hết những người thực dân tây ban nha rời đến các mỏ bạc ở mexico và peru trong khi những người nhập cư mới từ tây ban nha bỏ qua hòn đảo này nông nghiệp giảm dần việc nhập khẩu nô lệ mới không còn và những người thực dân da trắng người da đen tự do và nô lệ giống nhau sống trong nghèo đói làm suy yếu hệ thống phân cấp chủng tộc và hỗ trợ cho sự kết hôn đa sắc tộc dẫn đến một dân số chủ yếu là người gốc tây ban nha taíno và châu phi pha trộn ngoại trừ thành phố santo domingo nơi duy trì được một số mặt hàng xuất khẩu hợp pháp các cảng của dominica buộc phải dựa vào buôn bán hàng lậu cùng với chăn nuôi trở thành một trong những nguồn sinh kế chính của cư dân trên đảo vào giữa thế kỷ 17 pháp đã gửi dân đến định cư đảo trên tortuga và bờ biển phía tây bắc của hispaniola mà người tây ban nha đã từ bỏ vào năm 1606 do vị trí chiến lược của nó trong khu vực để lôi kéo
|
[
"đầu",
"tiên",
"của",
"nô",
"lệ",
"ở",
"châu",
"mỹ",
"xảy",
"ra",
"ở",
"santo",
"domingo",
"trong",
"năm",
"1522",
"khi",
"những",
"người",
"wolofs",
"bị",
"bắt",
"làm",
"nô",
"lệ",
"lãnh",
"đạo",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"ở",
"đồn",
"điền",
"sản",
"xuất",
"đường",
"diego",
"columbus",
"với",
"cuộc",
"chinh",
"phục",
"lục",
"địa",
"mỹ",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đồn",
"điền",
"đường",
"của",
"hispaniola",
"nhanh",
"chóng",
"sa",
"sút",
"hầu",
"hết",
"những",
"người",
"thực",
"dân",
"tây",
"ban",
"nha",
"rời",
"đến",
"các",
"mỏ",
"bạc",
"ở",
"mexico",
"và",
"peru",
"trong",
"khi",
"những",
"người",
"nhập",
"cư",
"mới",
"từ",
"tây",
"ban",
"nha",
"bỏ",
"qua",
"hòn",
"đảo",
"này",
"nông",
"nghiệp",
"giảm",
"dần",
"việc",
"nhập",
"khẩu",
"nô",
"lệ",
"mới",
"không",
"còn",
"và",
"những",
"người",
"thực",
"dân",
"da",
"trắng",
"người",
"da",
"đen",
"tự",
"do",
"và",
"nô",
"lệ",
"giống",
"nhau",
"sống",
"trong",
"nghèo",
"đói",
"làm",
"suy",
"yếu",
"hệ",
"thống",
"phân",
"cấp",
"chủng",
"tộc",
"và",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"sự",
"kết",
"hôn",
"đa",
"sắc",
"tộc",
"dẫn",
"đến",
"một",
"dân",
"số",
"chủ",
"yếu",
"là",
"người",
"gốc",
"tây",
"ban",
"nha",
"taíno",
"và",
"châu",
"phi",
"pha",
"trộn",
"ngoại",
"trừ",
"thành",
"phố",
"santo",
"domingo",
"nơi",
"duy",
"trì",
"được",
"một",
"số",
"mặt",
"hàng",
"xuất",
"khẩu",
"hợp",
"pháp",
"các",
"cảng",
"của",
"dominica",
"buộc",
"phải",
"dựa",
"vào",
"buôn",
"bán",
"hàng",
"lậu",
"cùng",
"với",
"chăn",
"nuôi",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"nguồn",
"sinh",
"kế",
"chính",
"của",
"cư",
"dân",
"trên",
"đảo",
"vào",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"17",
"pháp",
"đã",
"gửi",
"dân",
"đến",
"định",
"cư",
"đảo",
"trên",
"tortuga",
"và",
"bờ",
"biển",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"hispaniola",
"mà",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"đã",
"từ",
"bỏ",
"vào",
"năm",
"1606",
"do",
"vị",
"trí",
"chiến",
"lược",
"của",
"nó",
"trong",
"khu",
"vực",
"để",
"lôi",
"kéo"
] |
giới việt-hoa chính quyền bảo hộ cho lập năm quân khu để kiểm soát vùng cực bắc xứ bắc kỳ và lào từ thập niên 1890 chính quyền bảo hộ nhân danh triều đình huế đã có dự định dựng ngọn hải đăng để khẳng định chủ quyền của pháp trên quần đảo hoàng sa nhưng đồ án không thực hiện được và mãi đến năm 1938 mới có lực lượng chính thức chiếm đóng quần đảo này dù vậy khi nhà thanh gửi thuyền xâm phạm hoàng sa vào những năm đầu thế kỷ 20 thì bộ ngoại giao pháp đã có công văn phản đối cuộc tranh chấp này kéo dài cho đến khi người pháp mất chủ quyền ở đông dương và vẫn chưa kết thúc == nhân khẩu == === dân số === vào đầu thế kỷ 20 thành phần dân cư của liên bang đông dương gồm có người việt người khmer người thái người chăm và các dân tộc thiểu số khác trong số đó người việt là đông nhất với 15 triệu người kế đến là người khmer với 1 3 triệu người người thái 1 1 triệu và người chăm 100 000 số dân tộc thiểu số ước khoảng 500 000 người ngoài số này còn có khoảng 300 000 người hoa và các dân tộc châu á khác 15 000 người âu và 40 000 người âu lai á tính tổng cộng dân số của liên bang đông dương vào khoảng 18 370 000 người mật độ trung bình 24 người trên một km² === tôn giáo === các tôn giáo chính
|
[
"giới",
"việt-hoa",
"chính",
"quyền",
"bảo",
"hộ",
"cho",
"lập",
"năm",
"quân",
"khu",
"để",
"kiểm",
"soát",
"vùng",
"cực",
"bắc",
"xứ",
"bắc",
"kỳ",
"và",
"lào",
"từ",
"thập",
"niên",
"1890",
"chính",
"quyền",
"bảo",
"hộ",
"nhân",
"danh",
"triều",
"đình",
"huế",
"đã",
"có",
"dự",
"định",
"dựng",
"ngọn",
"hải",
"đăng",
"để",
"khẳng",
"định",
"chủ",
"quyền",
"của",
"pháp",
"trên",
"quần",
"đảo",
"hoàng",
"sa",
"nhưng",
"đồ",
"án",
"không",
"thực",
"hiện",
"được",
"và",
"mãi",
"đến",
"năm",
"1938",
"mới",
"có",
"lực",
"lượng",
"chính",
"thức",
"chiếm",
"đóng",
"quần",
"đảo",
"này",
"dù",
"vậy",
"khi",
"nhà",
"thanh",
"gửi",
"thuyền",
"xâm",
"phạm",
"hoàng",
"sa",
"vào",
"những",
"năm",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"thì",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"pháp",
"đã",
"có",
"công",
"văn",
"phản",
"đối",
"cuộc",
"tranh",
"chấp",
"này",
"kéo",
"dài",
"cho",
"đến",
"khi",
"người",
"pháp",
"mất",
"chủ",
"quyền",
"ở",
"đông",
"dương",
"và",
"vẫn",
"chưa",
"kết",
"thúc",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"===",
"dân",
"số",
"===",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"thành",
"phần",
"dân",
"cư",
"của",
"liên",
"bang",
"đông",
"dương",
"gồm",
"có",
"người",
"việt",
"người",
"khmer",
"người",
"thái",
"người",
"chăm",
"và",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"khác",
"trong",
"số",
"đó",
"người",
"việt",
"là",
"đông",
"nhất",
"với",
"15",
"triệu",
"người",
"kế",
"đến",
"là",
"người",
"khmer",
"với",
"1",
"3",
"triệu",
"người",
"người",
"thái",
"1",
"1",
"triệu",
"và",
"người",
"chăm",
"100",
"000",
"số",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"ước",
"khoảng",
"500",
"000",
"người",
"ngoài",
"số",
"này",
"còn",
"có",
"khoảng",
"300",
"000",
"người",
"hoa",
"và",
"các",
"dân",
"tộc",
"châu",
"á",
"khác",
"15",
"000",
"người",
"âu",
"và",
"40",
"000",
"người",
"âu",
"lai",
"á",
"tính",
"tổng",
"cộng",
"dân",
"số",
"của",
"liên",
"bang",
"đông",
"dương",
"vào",
"khoảng",
"18",
"370",
"000",
"người",
"mật",
"độ",
"trung",
"bình",
"24",
"người",
"trên",
"một",
"km²",
"===",
"tôn",
"giáo",
"===",
"các",
"tôn",
"giáo",
"chính"
] |
cơ sở dữ liệu mạnh nên cần rất ít sự quản trị cũng có thể không cần quản trị những công cụ mà informix dynamic server ids express sử dụng là informix connect informix jdbc informix server administrator isa và informix spatial datablade module === informix c-isam === là một thư viện những hàm được viết bằng ngôn ngữ lập trình c ngoài ra informix c-isam còn hỗ trợ nhiều ngôn ngữ thông qua bộ hỗ trợ ngôn ngữ toàn cầu gls nó bao gồm những cơ chế hiệu quả để giữ gìn sự toàn vẹn dữ liệu những công cụ mà informix c-isam sử dụng là informix c-isam datablade module informix client software development kit csdk === informix extended parallel server xps === đây là hệ thống cơ sở dữ liệu cho phép sự hợp nhất nhiều hệ thống trên hệ thống mạng hệ thống này có thể tải dữ liệu nahnh chóng và có thể biến đổi khi dữ liệu gia tăng những công cụ màinformix extended parallel server xps sử dụng là informix client software development kit client sdk informix connect informix i-spy informix jdbc informix server administrator isa === informix online extended edition === đây là một hệ thống dễ sử dụng có đặc tính xử lý giao dịch trực tuyến cấp cao và đảm bảo sự toàn vẹn dữ liệu cung cấp khả năng quản lý dữ liệu đa phương tiện như những tài liệu truyền thông hình ảnh và âm thanh những công cụ mà nó sử dụng là informix online extended edition tools informix net ===
|
[
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"mạnh",
"nên",
"cần",
"rất",
"ít",
"sự",
"quản",
"trị",
"cũng",
"có",
"thể",
"không",
"cần",
"quản",
"trị",
"những",
"công",
"cụ",
"mà",
"informix",
"dynamic",
"server",
"ids",
"express",
"sử",
"dụng",
"là",
"informix",
"connect",
"informix",
"jdbc",
"informix",
"server",
"administrator",
"isa",
"và",
"informix",
"spatial",
"datablade",
"module",
"===",
"informix",
"c-isam",
"===",
"là",
"một",
"thư",
"viện",
"những",
"hàm",
"được",
"viết",
"bằng",
"ngôn",
"ngữ",
"lập",
"trình",
"c",
"ngoài",
"ra",
"informix",
"c-isam",
"còn",
"hỗ",
"trợ",
"nhiều",
"ngôn",
"ngữ",
"thông",
"qua",
"bộ",
"hỗ",
"trợ",
"ngôn",
"ngữ",
"toàn",
"cầu",
"gls",
"nó",
"bao",
"gồm",
"những",
"cơ",
"chế",
"hiệu",
"quả",
"để",
"giữ",
"gìn",
"sự",
"toàn",
"vẹn",
"dữ",
"liệu",
"những",
"công",
"cụ",
"mà",
"informix",
"c-isam",
"sử",
"dụng",
"là",
"informix",
"c-isam",
"datablade",
"module",
"informix",
"client",
"software",
"development",
"kit",
"csdk",
"===",
"informix",
"extended",
"parallel",
"server",
"xps",
"===",
"đây",
"là",
"hệ",
"thống",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"cho",
"phép",
"sự",
"hợp",
"nhất",
"nhiều",
"hệ",
"thống",
"trên",
"hệ",
"thống",
"mạng",
"hệ",
"thống",
"này",
"có",
"thể",
"tải",
"dữ",
"liệu",
"nahnh",
"chóng",
"và",
"có",
"thể",
"biến",
"đổi",
"khi",
"dữ",
"liệu",
"gia",
"tăng",
"những",
"công",
"cụ",
"màinformix",
"extended",
"parallel",
"server",
"xps",
"sử",
"dụng",
"là",
"informix",
"client",
"software",
"development",
"kit",
"client",
"sdk",
"informix",
"connect",
"informix",
"i-spy",
"informix",
"jdbc",
"informix",
"server",
"administrator",
"isa",
"===",
"informix",
"online",
"extended",
"edition",
"===",
"đây",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"dễ",
"sử",
"dụng",
"có",
"đặc",
"tính",
"xử",
"lý",
"giao",
"dịch",
"trực",
"tuyến",
"cấp",
"cao",
"và",
"đảm",
"bảo",
"sự",
"toàn",
"vẹn",
"dữ",
"liệu",
"cung",
"cấp",
"khả",
"năng",
"quản",
"lý",
"dữ",
"liệu",
"đa",
"phương",
"tiện",
"như",
"những",
"tài",
"liệu",
"truyền",
"thông",
"hình",
"ảnh",
"và",
"âm",
"thanh",
"những",
"công",
"cụ",
"mà",
"nó",
"sử",
"dụng",
"là",
"informix",
"online",
"extended",
"edition",
"tools",
"informix",
"net",
"==="
] |
bloye là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng rhône-alpes đông nam pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee
|
[
"bloye",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"thuộc",
"vùng",
"rhône-alpes",
"đông",
"nam",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
kalmani khanapur kalmani là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"kalmani",
"khanapur",
"kalmani",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"khanapur",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
của thổ nhĩ kỳ nói chuyện với đài truyền hình nga vào ngày 25 11 đại úy konstantin murakhtin phi công sống sót cho biết thổ nhĩ kỳ đã tấn công mà không cảnh cáo gì cả == phản ứng == === các bên liên quan === ==== nga ==== bullet vài tiếng sau vụ máy bay bị bắn tổng thống nga vladimir putin cho biết vào ngày 24 11 2015 khi đang gặp vua jordan abdullah ii của jordan rằng chiến đấu cơ nước này bị bắn rơi như một cú đâm từ sau lưng và được thực hiện bởi những kẻ đồng lõa với khủng bố và rằng quan hệ nga-thổ nhĩ kỳ sẽ bị ảnh hưởng bullet ngoại trưởng nga sergey lavrov dự định viếng thăm thổ nhĩ kỳ ngày 25 11 đã tuyên bố hủy bỏ chuyến đi của ông sau khi biến cố này xảy ra nga cho đây là một vụ khiêu khích có tính toán trước ngoại trưởng sergey lavrov nói tại moskva sau khi nói chuyện qua điện thoại với đồng nghiệp thổ feridun sinirlioglu nga có đủ dữ liệu về điều này đây rõ ràng là một cuộc phục kích họ chỉ chờ cơ hội để làm được chuyện đó bullet ngày 28 11 putin ra lệnh chính quyền lập một danh sách hàng hóa thổ nhĩ kỳ mà sẽ bị cấm hay hạn chế nhập cảng vào nga các hãng thổ sẽ phải ngưng một số hoạt động mà chính quyền nga đưa ra các hãng nga từ 1 tháng 1 năm 2016 tạm thời sẽ không được
|
[
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"nói",
"chuyện",
"với",
"đài",
"truyền",
"hình",
"nga",
"vào",
"ngày",
"25",
"11",
"đại",
"úy",
"konstantin",
"murakhtin",
"phi",
"công",
"sống",
"sót",
"cho",
"biết",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"đã",
"tấn",
"công",
"mà",
"không",
"cảnh",
"cáo",
"gì",
"cả",
"==",
"phản",
"ứng",
"==",
"===",
"các",
"bên",
"liên",
"quan",
"===",
"====",
"nga",
"====",
"bullet",
"vài",
"tiếng",
"sau",
"vụ",
"máy",
"bay",
"bị",
"bắn",
"tổng",
"thống",
"nga",
"vladimir",
"putin",
"cho",
"biết",
"vào",
"ngày",
"24",
"11",
"2015",
"khi",
"đang",
"gặp",
"vua",
"jordan",
"abdullah",
"ii",
"của",
"jordan",
"rằng",
"chiến",
"đấu",
"cơ",
"nước",
"này",
"bị",
"bắn",
"rơi",
"như",
"một",
"cú",
"đâm",
"từ",
"sau",
"lưng",
"và",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"những",
"kẻ",
"đồng",
"lõa",
"với",
"khủng",
"bố",
"và",
"rằng",
"quan",
"hệ",
"nga-thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"sẽ",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bullet",
"ngoại",
"trưởng",
"nga",
"sergey",
"lavrov",
"dự",
"định",
"viếng",
"thăm",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"ngày",
"25",
"11",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"hủy",
"bỏ",
"chuyến",
"đi",
"của",
"ông",
"sau",
"khi",
"biến",
"cố",
"này",
"xảy",
"ra",
"nga",
"cho",
"đây",
"là",
"một",
"vụ",
"khiêu",
"khích",
"có",
"tính",
"toán",
"trước",
"ngoại",
"trưởng",
"sergey",
"lavrov",
"nói",
"tại",
"moskva",
"sau",
"khi",
"nói",
"chuyện",
"qua",
"điện",
"thoại",
"với",
"đồng",
"nghiệp",
"thổ",
"feridun",
"sinirlioglu",
"nga",
"có",
"đủ",
"dữ",
"liệu",
"về",
"điều",
"này",
"đây",
"rõ",
"ràng",
"là",
"một",
"cuộc",
"phục",
"kích",
"họ",
"chỉ",
"chờ",
"cơ",
"hội",
"để",
"làm",
"được",
"chuyện",
"đó",
"bullet",
"ngày",
"28",
"11",
"putin",
"ra",
"lệnh",
"chính",
"quyền",
"lập",
"một",
"danh",
"sách",
"hàng",
"hóa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"mà",
"sẽ",
"bị",
"cấm",
"hay",
"hạn",
"chế",
"nhập",
"cảng",
"vào",
"nga",
"các",
"hãng",
"thổ",
"sẽ",
"phải",
"ngưng",
"một",
"số",
"hoạt",
"động",
"mà",
"chính",
"quyền",
"nga",
"đưa",
"ra",
"các",
"hãng",
"nga",
"từ",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"tạm",
"thời",
"sẽ",
"không",
"được"
] |
nhà thờ tổng lãnh thiên thần michael ở roudno tiếng séc kostel svatého michaela archanděla v roudně là một nhà thờ công giáo la mã được xây dựng vào thế kỷ 17 thuộc giáo phận ostrava-opava tọa lạc ở làng roudno huyện bruntál vùng morava-slezsko cộng hòa séc thánh đường này có tên trong danh sách các di tích văn hóa cấp quốc gia == lịch sử == ngôi làng roudno được nhắc đến lần đầu tiên qua các văn bản lịch sử vào năm 1397 nhà thờ giáo xứ roudno dành riêng cho tổng lãnh thiên thần michael được xây dựng bằng gạch theo phong cách kiến trúc baroque vào thế kỷ 17 xung quanh nhà thờ là một dãy tường đều đặn hình bát giác và một nghĩa trang tòa tháp hình lăng trụ được thêm vào mặt phía tây nhà thờ công việc trùng tu nhà thờ lần đầu diễn ra vào thế kỷ 19 trong giai đoạn 2008 2009 mặt tiền và phần mái đã được sửa chữa và cải tạo lại với tổng chi phí là 2 4 triệu koruna khoảng 25 8 tỷ đồng nhà thờ giáo xứ này thuộc quyền quản lý của văn phòng giáo hạt bruntál nằm trong 11 giáo hạt của giáo phận ostrava-opava
|
[
"nhà",
"thờ",
"tổng",
"lãnh",
"thiên",
"thần",
"michael",
"ở",
"roudno",
"tiếng",
"séc",
"kostel",
"svatého",
"michaela",
"archanděla",
"v",
"roudně",
"là",
"một",
"nhà",
"thờ",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"17",
"thuộc",
"giáo",
"phận",
"ostrava-opava",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"làng",
"roudno",
"huyện",
"bruntál",
"vùng",
"morava-slezsko",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"thánh",
"đường",
"này",
"có",
"tên",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"di",
"tích",
"văn",
"hóa",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"ngôi",
"làng",
"roudno",
"được",
"nhắc",
"đến",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"qua",
"các",
"văn",
"bản",
"lịch",
"sử",
"vào",
"năm",
"1397",
"nhà",
"thờ",
"giáo",
"xứ",
"roudno",
"dành",
"riêng",
"cho",
"tổng",
"lãnh",
"thiên",
"thần",
"michael",
"được",
"xây",
"dựng",
"bằng",
"gạch",
"theo",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"baroque",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"17",
"xung",
"quanh",
"nhà",
"thờ",
"là",
"một",
"dãy",
"tường",
"đều",
"đặn",
"hình",
"bát",
"giác",
"và",
"một",
"nghĩa",
"trang",
"tòa",
"tháp",
"hình",
"lăng",
"trụ",
"được",
"thêm",
"vào",
"mặt",
"phía",
"tây",
"nhà",
"thờ",
"công",
"việc",
"trùng",
"tu",
"nhà",
"thờ",
"lần",
"đầu",
"diễn",
"ra",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"19",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"2008",
"2009",
"mặt",
"tiền",
"và",
"phần",
"mái",
"đã",
"được",
"sửa",
"chữa",
"và",
"cải",
"tạo",
"lại",
"với",
"tổng",
"chi",
"phí",
"là",
"2",
"4",
"triệu",
"koruna",
"khoảng",
"25",
"8",
"tỷ",
"đồng",
"nhà",
"thờ",
"giáo",
"xứ",
"này",
"thuộc",
"quyền",
"quản",
"lý",
"của",
"văn",
"phòng",
"giáo",
"hạt",
"bruntál",
"nằm",
"trong",
"11",
"giáo",
"hạt",
"của",
"giáo",
"phận",
"ostrava-opava"
] |
24523 sanaraoof tên chỉ định 2001 cv là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 1 tháng 2 năm 2001 nó được đặt theo tên sana raoof an american high school student whose mathematical sciences project won first place ở the 2008 giải thưởng khoa học và kỹ thuật intel
|
[
"24523",
"sanaraoof",
"tên",
"chỉ",
"định",
"2001",
"cv",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"dự",
"án",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"new",
"mexico",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"2001",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"sana",
"raoof",
"an",
"american",
"high",
"school",
"student",
"whose",
"mathematical",
"sciences",
"project",
"won",
"first",
"place",
"ở",
"the",
"2008",
"giải",
"thưởng",
"khoa",
"học",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"intel"
] |
dự án đen là một thuật ngữ được sử dụng cho một dự án quân sự hoặc quốc phòng tuyệt mật không được chính phủ quân nhân và nhà thầu công khai trước dư luận ví dụ về các mẫu máy bay quân sự của mỹ được phát triển thành các dự án đen bao gồm máy bay chiến đấu tàng hình f-117 nighthawk và máy bay ném bom tàng hình b-2 spirit cả hai đều xếp loại tuyệt mật và bị từ chối cho đến khi được công bố ở nước mỹ thuật ngữ chính thức cho một dự án đen là chương trình tiếp cận đặc biệt sap tiền tài trợ cho các dự án này được gọi là ngân sách đen == ví dụ == === mỹ === dự án mật trước đây bullet dự án manhattan bullet b-2 spirit máy bay ném bom tàng hình bullet sikorsky uh-60 black hawk máy bay trực thăng tàng hình bullet boeing bird of prey mẫu máy bay trình diễn công nghệ tàng hình bullet f-117 nighthawk máy bay tấn công mặt đất tàng hình bullet kh-11 kennen vệ tinh trinh sát bullet sr-71 blackbird mach 3 3 máy bay trinh sát tầm cao bullet lockheed cl-400 suntan nguyên mẫu trinh sát tốc độ cao ở tầm cao bullet lockheed u-2 máy bay trinh sát tầm cao bullet lockheed martin rq-170 sentinel bullet lockheed martin polecat máy bay không người lái bullet northrop tacit blue bullet chiến dịch cyclone bullet rq-3 dark star uav trinh sát tầm cao bullet lockheed sea shadow ix-529
|
[
"dự",
"án",
"đen",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"một",
"dự",
"án",
"quân",
"sự",
"hoặc",
"quốc",
"phòng",
"tuyệt",
"mật",
"không",
"được",
"chính",
"phủ",
"quân",
"nhân",
"và",
"nhà",
"thầu",
"công",
"khai",
"trước",
"dư",
"luận",
"ví",
"dụ",
"về",
"các",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"quân",
"sự",
"của",
"mỹ",
"được",
"phát",
"triển",
"thành",
"các",
"dự",
"án",
"đen",
"bao",
"gồm",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"tàng",
"hình",
"f-117",
"nighthawk",
"và",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"tàng",
"hình",
"b-2",
"spirit",
"cả",
"hai",
"đều",
"xếp",
"loại",
"tuyệt",
"mật",
"và",
"bị",
"từ",
"chối",
"cho",
"đến",
"khi",
"được",
"công",
"bố",
"ở",
"nước",
"mỹ",
"thuật",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"cho",
"một",
"dự",
"án",
"đen",
"là",
"chương",
"trình",
"tiếp",
"cận",
"đặc",
"biệt",
"sap",
"tiền",
"tài",
"trợ",
"cho",
"các",
"dự",
"án",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"ngân",
"sách",
"đen",
"==",
"ví",
"dụ",
"==",
"===",
"mỹ",
"===",
"dự",
"án",
"mật",
"trước",
"đây",
"bullet",
"dự",
"án",
"manhattan",
"bullet",
"b-2",
"spirit",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"tàng",
"hình",
"bullet",
"sikorsky",
"uh-60",
"black",
"hawk",
"máy",
"bay",
"trực",
"thăng",
"tàng",
"hình",
"bullet",
"boeing",
"bird",
"of",
"prey",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"trình",
"diễn",
"công",
"nghệ",
"tàng",
"hình",
"bullet",
"f-117",
"nighthawk",
"máy",
"bay",
"tấn",
"công",
"mặt",
"đất",
"tàng",
"hình",
"bullet",
"kh-11",
"kennen",
"vệ",
"tinh",
"trinh",
"sát",
"bullet",
"sr-71",
"blackbird",
"mach",
"3",
"3",
"máy",
"bay",
"trinh",
"sát",
"tầm",
"cao",
"bullet",
"lockheed",
"cl-400",
"suntan",
"nguyên",
"mẫu",
"trinh",
"sát",
"tốc",
"độ",
"cao",
"ở",
"tầm",
"cao",
"bullet",
"lockheed",
"u-2",
"máy",
"bay",
"trinh",
"sát",
"tầm",
"cao",
"bullet",
"lockheed",
"martin",
"rq-170",
"sentinel",
"bullet",
"lockheed",
"martin",
"polecat",
"máy",
"bay",
"không",
"người",
"lái",
"bullet",
"northrop",
"tacit",
"blue",
"bullet",
"chiến",
"dịch",
"cyclone",
"bullet",
"rq-3",
"dark",
"star",
"uav",
"trinh",
"sát",
"tầm",
"cao",
"bullet",
"lockheed",
"sea",
"shadow",
"ix-529"
] |
aadland bullet beverly aadland 1943-2010 nữ diễn viên người mỹ bullet eivind aadland sinh năm 1956 nhạc trưởng và nghệ sĩ violin người na uy bullet wade belak 1976-2011 vận động viên khúc côn cầu trên băng người canada sinh ra wade william aadland == xem thêm == bullet odland
|
[
"aadland",
"bullet",
"beverly",
"aadland",
"1943-2010",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"eivind",
"aadland",
"sinh",
"năm",
"1956",
"nhạc",
"trưởng",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"violin",
"người",
"na",
"uy",
"bullet",
"wade",
"belak",
"1976-2011",
"vận",
"động",
"viên",
"khúc",
"côn",
"cầu",
"trên",
"băng",
"người",
"canada",
"sinh",
"ra",
"wade",
"william",
"aadland",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"odland"
] |
melanotus dejeani là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001
|
[
"melanotus",
"dejeani",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
trưng cầu dân ý krym 2014 diễn ra vào ngày 16 tháng 3 năm 2014 tại cộng hòa tự trị krym lãnh thổ mà thuộc về nước ukraina bối cảnh của cuộc trưng cầu dân ý là việc thay đổi chính quyền tại ukraina kết quả của những cuộc biểu tình euromaidan và cuộc khủng hoảng krym 2014 với sự can thiệp của quân đội chuyên nghiệp không mang quân hiệu hội đồng người tataren kêu gọi tẩy chay cuộc trưng cầu dân ý này thời điểm đi bầu bị dời sớm lại 2 lần ban đầu dự định ngày 25 tháng 5 được dời lại vào ngày 30 tháng 3 rồi ngày 16 tháng 3 bởi quốc hội địa phương krym và bởi chủ tịch hội đồng bộ trưởng địa phương krym mới sergei aksjonow của đảng nga thống nhất mà nắm quyền từ ngày 27 tháng 2 năm 2014 các phóng viên ngoại quốc bị hăm dọa cả tuần trước đó xảy ra nhiều rắc rối trong đó các ký giả bị các lực lượng trang bị võ trang thân nga tấn công đánh đập máy chụp hình và phim ảnh bị cướp mất vào tối hôm thứ bảy một ngày trước ngày bầu cử nhiều người trang bị võ trang đột nhập vào khách sạn moskva và khám xét phòng của các phóng viên trong cuộc bầu cử người ta có thể lựa chọn 2 điều tuy nhiên không thể chọn tình trạng chính trị như trước cuộc khủng hoảng krym 2014 == bối
|
[
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"krym",
"2014",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"tự",
"trị",
"krym",
"lãnh",
"thổ",
"mà",
"thuộc",
"về",
"nước",
"ukraina",
"bối",
"cảnh",
"của",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"là",
"việc",
"thay",
"đổi",
"chính",
"quyền",
"tại",
"ukraina",
"kết",
"quả",
"của",
"những",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"euromaidan",
"và",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"krym",
"2014",
"với",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"quân",
"đội",
"chuyên",
"nghiệp",
"không",
"mang",
"quân",
"hiệu",
"hội",
"đồng",
"người",
"tataren",
"kêu",
"gọi",
"tẩy",
"chay",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"này",
"thời",
"điểm",
"đi",
"bầu",
"bị",
"dời",
"sớm",
"lại",
"2",
"lần",
"ban",
"đầu",
"dự",
"định",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"được",
"dời",
"lại",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"rồi",
"ngày",
"16",
"tháng",
"3",
"bởi",
"quốc",
"hội",
"địa",
"phương",
"krym",
"và",
"bởi",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"địa",
"phương",
"krym",
"mới",
"sergei",
"aksjonow",
"của",
"đảng",
"nga",
"thống",
"nhất",
"mà",
"nắm",
"quyền",
"từ",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"2014",
"các",
"phóng",
"viên",
"ngoại",
"quốc",
"bị",
"hăm",
"dọa",
"cả",
"tuần",
"trước",
"đó",
"xảy",
"ra",
"nhiều",
"rắc",
"rối",
"trong",
"đó",
"các",
"ký",
"giả",
"bị",
"các",
"lực",
"lượng",
"trang",
"bị",
"võ",
"trang",
"thân",
"nga",
"tấn",
"công",
"đánh",
"đập",
"máy",
"chụp",
"hình",
"và",
"phim",
"ảnh",
"bị",
"cướp",
"mất",
"vào",
"tối",
"hôm",
"thứ",
"bảy",
"một",
"ngày",
"trước",
"ngày",
"bầu",
"cử",
"nhiều",
"người",
"trang",
"bị",
"võ",
"trang",
"đột",
"nhập",
"vào",
"khách",
"sạn",
"moskva",
"và",
"khám",
"xét",
"phòng",
"của",
"các",
"phóng",
"viên",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"lựa",
"chọn",
"2",
"điều",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"thể",
"chọn",
"tình",
"trạng",
"chính",
"trị",
"như",
"trước",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"krym",
"2014",
"==",
"bối"
] |
bulbophyllum falcatum var bufo là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
|
[
"bulbophyllum",
"falcatum",
"var",
"bufo",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia"
] |
ddgs distillers dried grains with solubles thường gọi là bã rượu khô là sản phẩm phụ của quá trình chiết xuất etanol từ ngũ cốc lên men trong quá trình lên men tinh bột trong ngũ cốc được chuyển hóa thành etanol co và các thành phần khác sau khi chiết tách etanol phần còn lại gọi là ddgs có hàm lượng các chất dinh dưỡng còn lại của tinh bột tăng lên 2 tới 3 lần so với ngũ cốc trước lên men do có hàm lượng chất dinh dưỡng cao ddgs được sử dụng làm thức ăn hoặc nguyên liệu chế biến thức ăn cho vật nuôi == sản xuất == bã rượu khô được sản xuất tại các nhà máy sản xuất etanol công nghiệp là sản phẩm thu được sau khi chưng cất rượu etylic từ tinh bột đã lên men mặc dù là sản phẩm phụ sau etanol nhưng ddgs tươi còn lại chiếm đến 75% nguyên liệu đầu vào sau khi chiết xuất etanol ddgs được cô đặc sấy khô và đóng bao gói bảo quản để sử dụng làm thức ăn chăn nuôi nguyên liệu phổ biến sản xuất ddgs là ngô ngoài ra tại một số quốc gia không có thế mạnh về sản xuất ngô ở châu âu bắc mỹ việc sản xuất ddgs được sử dụng từ lúa mì lúa mạch lúa mạch đen lúa miến cao lương ngọt == thành phần dinh dưỡng == so với nguyên liệu đầu vào ddgs chứa hàm lượng protein thô amino acid phosphor
|
[
"ddgs",
"distillers",
"dried",
"grains",
"with",
"solubles",
"thường",
"gọi",
"là",
"bã",
"rượu",
"khô",
"là",
"sản",
"phẩm",
"phụ",
"của",
"quá",
"trình",
"chiết",
"xuất",
"etanol",
"từ",
"ngũ",
"cốc",
"lên",
"men",
"trong",
"quá",
"trình",
"lên",
"men",
"tinh",
"bột",
"trong",
"ngũ",
"cốc",
"được",
"chuyển",
"hóa",
"thành",
"etanol",
"co",
"và",
"các",
"thành",
"phần",
"khác",
"sau",
"khi",
"chiết",
"tách",
"etanol",
"phần",
"còn",
"lại",
"gọi",
"là",
"ddgs",
"có",
"hàm",
"lượng",
"các",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"còn",
"lại",
"của",
"tinh",
"bột",
"tăng",
"lên",
"2",
"tới",
"3",
"lần",
"so",
"với",
"ngũ",
"cốc",
"trước",
"lên",
"men",
"do",
"có",
"hàm",
"lượng",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"cao",
"ddgs",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"thức",
"ăn",
"hoặc",
"nguyên",
"liệu",
"chế",
"biến",
"thức",
"ăn",
"cho",
"vật",
"nuôi",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"bã",
"rượu",
"khô",
"được",
"sản",
"xuất",
"tại",
"các",
"nhà",
"máy",
"sản",
"xuất",
"etanol",
"công",
"nghiệp",
"là",
"sản",
"phẩm",
"thu",
"được",
"sau",
"khi",
"chưng",
"cất",
"rượu",
"etylic",
"từ",
"tinh",
"bột",
"đã",
"lên",
"men",
"mặc",
"dù",
"là",
"sản",
"phẩm",
"phụ",
"sau",
"etanol",
"nhưng",
"ddgs",
"tươi",
"còn",
"lại",
"chiếm",
"đến",
"75%",
"nguyên",
"liệu",
"đầu",
"vào",
"sau",
"khi",
"chiết",
"xuất",
"etanol",
"ddgs",
"được",
"cô",
"đặc",
"sấy",
"khô",
"và",
"đóng",
"bao",
"gói",
"bảo",
"quản",
"để",
"sử",
"dụng",
"làm",
"thức",
"ăn",
"chăn",
"nuôi",
"nguyên",
"liệu",
"phổ",
"biến",
"sản",
"xuất",
"ddgs",
"là",
"ngô",
"ngoài",
"ra",
"tại",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"không",
"có",
"thế",
"mạnh",
"về",
"sản",
"xuất",
"ngô",
"ở",
"châu",
"âu",
"bắc",
"mỹ",
"việc",
"sản",
"xuất",
"ddgs",
"được",
"sử",
"dụng",
"từ",
"lúa",
"mì",
"lúa",
"mạch",
"lúa",
"mạch",
"đen",
"lúa",
"miến",
"cao",
"lương",
"ngọt",
"==",
"thành",
"phần",
"dinh",
"dưỡng",
"==",
"so",
"với",
"nguyên",
"liệu",
"đầu",
"vào",
"ddgs",
"chứa",
"hàm",
"lượng",
"protein",
"thô",
"amino",
"acid",
"phosphor"
] |
elegantozoum teocchii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"elegantozoum",
"teocchii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nguyên phó viện trưởng viện khoa học xã hội việt nam bullet hồ đức việt nguyên ủy viên bộ chính trị khóa x nguyên trưởng ban tổ chức trung ương == liên kết ngoài == bullet hồ tùng mậu trên trang mạng thành phố vinh bullet kỷ niệm 115 năm ngày sinh đồng chí hồ tùng mậu bullet trung chi ii họ hồ quỳnh đôi bullet họ hồ quỳnh đôi
|
[
"nguyên",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"bullet",
"hồ",
"đức",
"việt",
"nguyên",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"khóa",
"x",
"nguyên",
"trưởng",
"ban",
"tổ",
"chức",
"trung",
"ương",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hồ",
"tùng",
"mậu",
"trên",
"trang",
"mạng",
"thành",
"phố",
"vinh",
"bullet",
"kỷ",
"niệm",
"115",
"năm",
"ngày",
"sinh",
"đồng",
"chí",
"hồ",
"tùng",
"mậu",
"bullet",
"trung",
"chi",
"ii",
"họ",
"hồ",
"quỳnh",
"đôi",
"bullet",
"họ",
"hồ",
"quỳnh",
"đôi"
] |
nothopsyche yokouchii là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"nothopsyche",
"yokouchii",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
via vindicia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"via",
"vindicia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trận höchstädt lần thứ hai trận höchstädt hay còn được gọi là trận blindheim hoặc là trận blenheim theo cách gọi của người anh diễn ra vào ngày 13 tháng 8 năm 1704 là một trận đánh lớn trong cuộc chiến tranh kế vị tây ban nha vua pháp là louis xiv đã quyết định tung một đòn quyết định vào hoàng đế leopold i của đế quốc la mã thần thánh bằng việc tiến công viên kinh sư của triều đình nhà habsburg và nếu thắng lợi thì phe đại liên minh sẽ phải ký kết một hòa ước có lợi cho nước pháp thành viên lâm vào hiểm nguy maximilian ii emanuel tuyển hầu tước xứ bayern và thống chế pháp là ferdinand de marsin kéo quân bayern uy hiếp từ phía tây và đoàn quân của thống chế vendôme ở miền bắc ý cũng có thể gây hiểm họa chết người nếu như họ tiến công nước áo thông qua đèo brenner triều đình viên bấy giờ còn phải lo đàn áp cuộc khởi nghĩa của người hungary do rákóczi chỉ huy ở phía đông phát hiện ra nguy hiểm và để giảm bớt nguy hiểm đó đến thành viên thống chế anh quốc là công tước marlborough đã kéo đại binh từ bedburg về phía nam để giúp hoàng đế leopold cuộc hành binh thần tốc này đã chấm dứt với cuộc hội quân giữa ông và quân áo do vương công eugène de savoie-carignan thống lĩnh trận chiến này được quyết định
|
[
"trận",
"höchstädt",
"lần",
"thứ",
"hai",
"trận",
"höchstädt",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"trận",
"blindheim",
"hoặc",
"là",
"trận",
"blenheim",
"theo",
"cách",
"gọi",
"của",
"người",
"anh",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"1704",
"là",
"một",
"trận",
"đánh",
"lớn",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"kế",
"vị",
"tây",
"ban",
"nha",
"vua",
"pháp",
"là",
"louis",
"xiv",
"đã",
"quyết",
"định",
"tung",
"một",
"đòn",
"quyết",
"định",
"vào",
"hoàng",
"đế",
"leopold",
"i",
"của",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"thần",
"thánh",
"bằng",
"việc",
"tiến",
"công",
"viên",
"kinh",
"sư",
"của",
"triều",
"đình",
"nhà",
"habsburg",
"và",
"nếu",
"thắng",
"lợi",
"thì",
"phe",
"đại",
"liên",
"minh",
"sẽ",
"phải",
"ký",
"kết",
"một",
"hòa",
"ước",
"có",
"lợi",
"cho",
"nước",
"pháp",
"thành",
"viên",
"lâm",
"vào",
"hiểm",
"nguy",
"maximilian",
"ii",
"emanuel",
"tuyển",
"hầu",
"tước",
"xứ",
"bayern",
"và",
"thống",
"chế",
"pháp",
"là",
"ferdinand",
"de",
"marsin",
"kéo",
"quân",
"bayern",
"uy",
"hiếp",
"từ",
"phía",
"tây",
"và",
"đoàn",
"quân",
"của",
"thống",
"chế",
"vendôme",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ý",
"cũng",
"có",
"thể",
"gây",
"hiểm",
"họa",
"chết",
"người",
"nếu",
"như",
"họ",
"tiến",
"công",
"nước",
"áo",
"thông",
"qua",
"đèo",
"brenner",
"triều",
"đình",
"viên",
"bấy",
"giờ",
"còn",
"phải",
"lo",
"đàn",
"áp",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"của",
"người",
"hungary",
"do",
"rákóczi",
"chỉ",
"huy",
"ở",
"phía",
"đông",
"phát",
"hiện",
"ra",
"nguy",
"hiểm",
"và",
"để",
"giảm",
"bớt",
"nguy",
"hiểm",
"đó",
"đến",
"thành",
"viên",
"thống",
"chế",
"anh",
"quốc",
"là",
"công",
"tước",
"marlborough",
"đã",
"kéo",
"đại",
"binh",
"từ",
"bedburg",
"về",
"phía",
"nam",
"để",
"giúp",
"hoàng",
"đế",
"leopold",
"cuộc",
"hành",
"binh",
"thần",
"tốc",
"này",
"đã",
"chấm",
"dứt",
"với",
"cuộc",
"hội",
"quân",
"giữa",
"ông",
"và",
"quân",
"áo",
"do",
"vương",
"công",
"eugène",
"de",
"savoie-carignan",
"thống",
"lĩnh",
"trận",
"chiến",
"này",
"được",
"quyết",
"định"
] |
machaerium minutiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tul miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"machaerium",
"minutiflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"tul",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cephalophyllum confusum là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được dinter dinter schwantes mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
|
[
"cephalophyllum",
"confusum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"dinter",
"dinter",
"schwantes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
lên đôi chút nhưng không thể phát triển thêm do điều kiện không thuận lợi sau đó hệ thống yếu thành áp thấp nhiệt trước khi mạnh lại thành bão sau đó di chuyển chậm lại tan trên ven bờ biển việt nam tàn dư của nó tiếp tục đi về phía tây trước khi tan hoàn toàn == công tác ứng phó == === phillipines === hội đồng xử lý và giảm thiểu rủi ro thiên tai rdrrmc vùng bicol đã ban hành lệnh cấm tàu thuyền hoạt động từ ngày 29 tháng 10 cảnh sát biển philippines ngừng cấp phép đi lại với các tàu vận tải tại đảo polillo vào ngày 30 tháng 10 lúc 8 00 pht 0 00 utc nhà chức trách tỉnh quezon đặt mức cảnh báo trong khu vực lên mức báo động đỏ yêu cầu các đội vận hành giám sát túc trực mọi lúc sẵn sàng ứng phó khi bão đổ bộ cùng thời điểm đó tỉnh camarines norte bắt đầu sơ tán 35 000 gia đình khoảng 159 000 người khỏi các khu vực có rủi ro cao bao gồm các ngôi làng ven biển tại thủ phủ daet cùng ngày ndrrmc nâng mức báo động đỏ trên toàn quốc để chuẩn bị cho bão viện nghiên cứu y học nhiệt đới một trong những phòng xét nghiệm covid-19 lớn nhất cả nước thông báo tạm ngừng hoạt động vào ngày 1 và 2 tháng 11 để giảm thiệt hại tới cơ sở vật chất khi bão gần tiến vào lãnh thổ viện núi lửa và
|
[
"lên",
"đôi",
"chút",
"nhưng",
"không",
"thể",
"phát",
"triển",
"thêm",
"do",
"điều",
"kiện",
"không",
"thuận",
"lợi",
"sau",
"đó",
"hệ",
"thống",
"yếu",
"thành",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"trước",
"khi",
"mạnh",
"lại",
"thành",
"bão",
"sau",
"đó",
"di",
"chuyển",
"chậm",
"lại",
"tan",
"trên",
"ven",
"bờ",
"biển",
"việt",
"nam",
"tàn",
"dư",
"của",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"đi",
"về",
"phía",
"tây",
"trước",
"khi",
"tan",
"hoàn",
"toàn",
"==",
"công",
"tác",
"ứng",
"phó",
"==",
"===",
"phillipines",
"===",
"hội",
"đồng",
"xử",
"lý",
"và",
"giảm",
"thiểu",
"rủi",
"ro",
"thiên",
"tai",
"rdrrmc",
"vùng",
"bicol",
"đã",
"ban",
"hành",
"lệnh",
"cấm",
"tàu",
"thuyền",
"hoạt",
"động",
"từ",
"ngày",
"29",
"tháng",
"10",
"cảnh",
"sát",
"biển",
"philippines",
"ngừng",
"cấp",
"phép",
"đi",
"lại",
"với",
"các",
"tàu",
"vận",
"tải",
"tại",
"đảo",
"polillo",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"10",
"lúc",
"8",
"00",
"pht",
"0",
"00",
"utc",
"nhà",
"chức",
"trách",
"tỉnh",
"quezon",
"đặt",
"mức",
"cảnh",
"báo",
"trong",
"khu",
"vực",
"lên",
"mức",
"báo",
"động",
"đỏ",
"yêu",
"cầu",
"các",
"đội",
"vận",
"hành",
"giám",
"sát",
"túc",
"trực",
"mọi",
"lúc",
"sẵn",
"sàng",
"ứng",
"phó",
"khi",
"bão",
"đổ",
"bộ",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"đó",
"tỉnh",
"camarines",
"norte",
"bắt",
"đầu",
"sơ",
"tán",
"35",
"000",
"gia",
"đình",
"khoảng",
"159",
"000",
"người",
"khỏi",
"các",
"khu",
"vực",
"có",
"rủi",
"ro",
"cao",
"bao",
"gồm",
"các",
"ngôi",
"làng",
"ven",
"biển",
"tại",
"thủ",
"phủ",
"daet",
"cùng",
"ngày",
"ndrrmc",
"nâng",
"mức",
"báo",
"động",
"đỏ",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"bão",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"y",
"học",
"nhiệt",
"đới",
"một",
"trong",
"những",
"phòng",
"xét",
"nghiệm",
"covid-19",
"lớn",
"nhất",
"cả",
"nước",
"thông",
"báo",
"tạm",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"ngày",
"1",
"và",
"2",
"tháng",
"11",
"để",
"giảm",
"thiệt",
"hại",
"tới",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"khi",
"bão",
"gần",
"tiến",
"vào",
"lãnh",
"thổ",
"viện",
"núi",
"lửa",
"và"
] |
trương đình hội 1849 – 1888 là sĩ phu thủ lĩnh phong trào kháng chiến chống pháp ở quảng trị trong phong trào cần vương == cuộc đời == trương đình hội quê ở làng phù lưu tổng bích la huyện đăng xương phủ triệu phong nay là xã triệu long huyện triệu phong tỉnh quảng trị năm 1873 thời tự đức ông đỗ cử nhân giữ các chức hành tẩu tư vụ bộ lại năm 1876 ông giữ chức tri huyện hoằng hóa thanh hoa năm 1877 bổ nhiệm làm huấn đạo phú lộc thừa thiên năm 1882 ông được bổ nhiệm chức tri huyện hương trà thừa thiên năm 1885 ông hưởng ứng dụ cần vương tập hợp dân chúng nổi dậy chống pháp ở phủ vĩnh linh năm 1888 ông bị xử chém ở quảng nam == tưởng niệm == trương đình hội được đặt tên cho một con đường ở phường 16 quận 8 thành phố hồ chí minh tuy nhiên thành phố sau đó lại đặt một con đường khác mang tên trương đình hợi ở phường 18 quận 4 thành phố thực chất là đọc sai tên trương đình hội
|
[
"trương",
"đình",
"hội",
"1849",
"–",
"1888",
"là",
"sĩ",
"phu",
"thủ",
"lĩnh",
"phong",
"trào",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"pháp",
"ở",
"quảng",
"trị",
"trong",
"phong",
"trào",
"cần",
"vương",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"trương",
"đình",
"hội",
"quê",
"ở",
"làng",
"phù",
"lưu",
"tổng",
"bích",
"la",
"huyện",
"đăng",
"xương",
"phủ",
"triệu",
"phong",
"nay",
"là",
"xã",
"triệu",
"long",
"huyện",
"triệu",
"phong",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"năm",
"1873",
"thời",
"tự",
"đức",
"ông",
"đỗ",
"cử",
"nhân",
"giữ",
"các",
"chức",
"hành",
"tẩu",
"tư",
"vụ",
"bộ",
"lại",
"năm",
"1876",
"ông",
"giữ",
"chức",
"tri",
"huyện",
"hoằng",
"hóa",
"thanh",
"hoa",
"năm",
"1877",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"huấn",
"đạo",
"phú",
"lộc",
"thừa",
"thiên",
"năm",
"1882",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"chức",
"tri",
"huyện",
"hương",
"trà",
"thừa",
"thiên",
"năm",
"1885",
"ông",
"hưởng",
"ứng",
"dụ",
"cần",
"vương",
"tập",
"hợp",
"dân",
"chúng",
"nổi",
"dậy",
"chống",
"pháp",
"ở",
"phủ",
"vĩnh",
"linh",
"năm",
"1888",
"ông",
"bị",
"xử",
"chém",
"ở",
"quảng",
"nam",
"==",
"tưởng",
"niệm",
"==",
"trương",
"đình",
"hội",
"được",
"đặt",
"tên",
"cho",
"một",
"con",
"đường",
"ở",
"phường",
"16",
"quận",
"8",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"tuy",
"nhiên",
"thành",
"phố",
"sau",
"đó",
"lại",
"đặt",
"một",
"con",
"đường",
"khác",
"mang",
"tên",
"trương",
"đình",
"hợi",
"ở",
"phường",
"18",
"quận",
"4",
"thành",
"phố",
"thực",
"chất",
"là",
"đọc",
"sai",
"tên",
"trương",
"đình",
"hội"
] |
này mang một nghĩa khác vào thời của họ diễn viên lồng tiếng nổi danh ōtsuka chikao người lồng tiếng charles bronson among others có một câu nói trích dẫn trong tạp chí animage rằng ông cũng phản đối việc phân biệt giữa diễn viên và thanh ưu thậm chí xét trong các những trường hợp của các thanh ưu như wakayama genzō chưa bao giờ xuất hiện trên màn ảnh sân khấu có ba lý do để chia diễn viên và thanh ưu thành hai nhóm riêng biệt bullet việc đào tạo diễn viên lồng tiếng chuyên nghiệp được bởi thành lập bởi nhk và nhiều nhà đài khác trong thời kỳ hoàng kim của các kịch phim được phát sóng trên rađiô bullet việc xem truyền hình ngày càng thịnh hành và số kịch phim do nhật bản tự sản xuất không đáp ứng nổi nhu cầu của người dân nên nảy sinh nhu cầu cần một đội ngũ thanh ưu đông đảo để lồng tiếng cho các phim và chương trình nước ngoài bullet sự bùng nổ về thị trường phim hoạt hình nhật bản anime trong đó sản xuất ra một lớp người muốn đi theo nghiệp thanh ưu hơn là nghiệp diễn viên == lịch sử == nghể lồng tiếng đã tồn tại ở nhật bản vào cái thời mà vô tuyến truyền thanh còn thông dụng tuy nhiên phải mãi đến thập niên 1970 thuật ngữ thanh ưu mới bắt đầu trở nên thông dụng với sự xuất hiện của phim hoạt hình uchū senkan
|
[
"này",
"mang",
"một",
"nghĩa",
"khác",
"vào",
"thời",
"của",
"họ",
"diễn",
"viên",
"lồng",
"tiếng",
"nổi",
"danh",
"ōtsuka",
"chikao",
"người",
"lồng",
"tiếng",
"charles",
"bronson",
"among",
"others",
"có",
"một",
"câu",
"nói",
"trích",
"dẫn",
"trong",
"tạp",
"chí",
"animage",
"rằng",
"ông",
"cũng",
"phản",
"đối",
"việc",
"phân",
"biệt",
"giữa",
"diễn",
"viên",
"và",
"thanh",
"ưu",
"thậm",
"chí",
"xét",
"trong",
"các",
"những",
"trường",
"hợp",
"của",
"các",
"thanh",
"ưu",
"như",
"wakayama",
"genzō",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"màn",
"ảnh",
"sân",
"khấu",
"có",
"ba",
"lý",
"do",
"để",
"chia",
"diễn",
"viên",
"và",
"thanh",
"ưu",
"thành",
"hai",
"nhóm",
"riêng",
"biệt",
"bullet",
"việc",
"đào",
"tạo",
"diễn",
"viên",
"lồng",
"tiếng",
"chuyên",
"nghiệp",
"được",
"bởi",
"thành",
"lập",
"bởi",
"nhk",
"và",
"nhiều",
"nhà",
"đài",
"khác",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"hoàng",
"kim",
"của",
"các",
"kịch",
"phim",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"rađiô",
"bullet",
"việc",
"xem",
"truyền",
"hình",
"ngày",
"càng",
"thịnh",
"hành",
"và",
"số",
"kịch",
"phim",
"do",
"nhật",
"bản",
"tự",
"sản",
"xuất",
"không",
"đáp",
"ứng",
"nổi",
"nhu",
"cầu",
"của",
"người",
"dân",
"nên",
"nảy",
"sinh",
"nhu",
"cầu",
"cần",
"một",
"đội",
"ngũ",
"thanh",
"ưu",
"đông",
"đảo",
"để",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"các",
"phim",
"và",
"chương",
"trình",
"nước",
"ngoài",
"bullet",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"về",
"thị",
"trường",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"nhật",
"bản",
"anime",
"trong",
"đó",
"sản",
"xuất",
"ra",
"một",
"lớp",
"người",
"muốn",
"đi",
"theo",
"nghiệp",
"thanh",
"ưu",
"hơn",
"là",
"nghiệp",
"diễn",
"viên",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"nghể",
"lồng",
"tiếng",
"đã",
"tồn",
"tại",
"ở",
"nhật",
"bản",
"vào",
"cái",
"thời",
"mà",
"vô",
"tuyến",
"truyền",
"thanh",
"còn",
"thông",
"dụng",
"tuy",
"nhiên",
"phải",
"mãi",
"đến",
"thập",
"niên",
"1970",
"thuật",
"ngữ",
"thanh",
"ưu",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"trở",
"nên",
"thông",
"dụng",
"với",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"uchū",
"senkan"
] |
piper steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được yunck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951
|
[
"piper",
"steyermarkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"yunck",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
lâu đài korzkiew lịch sử của lâu đài bắt đầu từ thế kỷ thứ mười bốn khi vào năm 1352 jan z syrokomli đã mua cả ngọn đồi korzkiew và xây dựng một tòa tháp hình chữ nhật bằng đá thực hiện các chức năng phòng thủ và cư trú đến cuối thế kỷ xv cũng như vào năm 1720 khi chủ sở hữu là jordanowie tòa nhà đã được xây dựng lại sau đó lâu đài thuộc sở hữu của wesslowie và wodziccy đến cuối thế kỷ xix tòa nhà rơi vào tình trạng hoang tàn từ năm 1997 lâu đài đã thuộc sở hữu của kiến trúc sư jerzy donimirski người đã tiến hành cải tạo và tái thiết các lâu đài hiện nơi đây đang phục vụ như một khách sạn chủ sở hữu tương tự có kế hoạch cải tạo ngôi nhà trang viên gần đó ao và xây dựng một bảo tàng nhỏ và một bảo tàng ngoài trời
|
[
"lâu",
"đài",
"korzkiew",
"lịch",
"sử",
"của",
"lâu",
"đài",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"mười",
"bốn",
"khi",
"vào",
"năm",
"1352",
"jan",
"z",
"syrokomli",
"đã",
"mua",
"cả",
"ngọn",
"đồi",
"korzkiew",
"và",
"xây",
"dựng",
"một",
"tòa",
"tháp",
"hình",
"chữ",
"nhật",
"bằng",
"đá",
"thực",
"hiện",
"các",
"chức",
"năng",
"phòng",
"thủ",
"và",
"cư",
"trú",
"đến",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xv",
"cũng",
"như",
"vào",
"năm",
"1720",
"khi",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"là",
"jordanowie",
"tòa",
"nhà",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"lại",
"sau",
"đó",
"lâu",
"đài",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"wesslowie",
"và",
"wodziccy",
"đến",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"tòa",
"nhà",
"rơi",
"vào",
"tình",
"trạng",
"hoang",
"tàn",
"từ",
"năm",
"1997",
"lâu",
"đài",
"đã",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"jerzy",
"donimirski",
"người",
"đã",
"tiến",
"hành",
"cải",
"tạo",
"và",
"tái",
"thiết",
"các",
"lâu",
"đài",
"hiện",
"nơi",
"đây",
"đang",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"khách",
"sạn",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"tương",
"tự",
"có",
"kế",
"hoạch",
"cải",
"tạo",
"ngôi",
"nhà",
"trang",
"viên",
"gần",
"đó",
"ao",
"và",
"xây",
"dựng",
"một",
"bảo",
"tàng",
"nhỏ",
"và",
"một",
"bảo",
"tàng",
"ngoài",
"trời"
] |
caucasoligidium cavernicola là một loài chân đều trong họ ligiidae loài này được borutzkii miêu tả khoa học năm 1950
|
[
"caucasoligidium",
"cavernicola",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"ligiidae",
"loài",
"này",
"được",
"borutzkii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1950"
] |
hyposmocoma alveata là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của oahu loài địa phương ở núi koolau == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
|
[
"hyposmocoma",
"alveata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"oahu",
"loài",
"địa",
"phương",
"ở",
"núi",
"koolau",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"9",
"microlepidoptera"
] |
hai con trai bà bị vua richard giam vào tháp london nữ diễn viên barbara o neil thủ diễn elizabeth năm 1955 bộ phim richard iii lấy cảm hứng từ vở kịch của shakespeare elizabeth được diễn bởi mary kerridge việc lấy vở kịch của shakespeare về richard iii tiếp tục làm nền tảng cho thước phim năm 2007 lần này elizabeth do maría conchita alonso thủ diễn trong khi ấy phương diện phim truyền hình cũng nở rộ khi vào năm 2013 xuất hiện the white queen được lấy cảm hứng từ 3 loạt tiểu thuyết của philippa gregory elizabeth được nữ diễn viên rebecca ferguson thủ diễn năm 2016 xuất hiện loạt miniseries trên đài bbc tên the hollow crown dựa trên vở kịch nổi tiếng của shakespeare trong đó phần henry vi và richard iii nữ diễn viên keeley hawes thủ vai elizabeth năm 2017 đài starz dựa trên tiểu thuyết của philippa gregory mà làm một miniseries có tên the white princess cuộc đời kỳ lạ của elizabeth cũng khiến nhà nghiên cứu lý lịch học là david baldwin làm ra công trình elizabeth woodville mother of the princes in the tower vào năm 2002 amy licence với edward iv and elizabeth woodville a true romance vào năm 2016 hình tượng của elizabeth woodville trong nhiều năm chủ yếu vẫn là sự xung đột với vua richard iii cũng như rất nhiều truyền thuyết liên quan đến phù thủy hoặc ma thuật với một hình ảnh đầy tham vọng hay có liên quan đến những
|
[
"hai",
"con",
"trai",
"bà",
"bị",
"vua",
"richard",
"giam",
"vào",
"tháp",
"london",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"barbara",
"o",
"neil",
"thủ",
"diễn",
"elizabeth",
"năm",
"1955",
"bộ",
"phim",
"richard",
"iii",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"vở",
"kịch",
"của",
"shakespeare",
"elizabeth",
"được",
"diễn",
"bởi",
"mary",
"kerridge",
"việc",
"lấy",
"vở",
"kịch",
"của",
"shakespeare",
"về",
"richard",
"iii",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"nền",
"tảng",
"cho",
"thước",
"phim",
"năm",
"2007",
"lần",
"này",
"elizabeth",
"do",
"maría",
"conchita",
"alonso",
"thủ",
"diễn",
"trong",
"khi",
"ấy",
"phương",
"diện",
"phim",
"truyền",
"hình",
"cũng",
"nở",
"rộ",
"khi",
"vào",
"năm",
"2013",
"xuất",
"hiện",
"the",
"white",
"queen",
"được",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"3",
"loạt",
"tiểu",
"thuyết",
"của",
"philippa",
"gregory",
"elizabeth",
"được",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"rebecca",
"ferguson",
"thủ",
"diễn",
"năm",
"2016",
"xuất",
"hiện",
"loạt",
"miniseries",
"trên",
"đài",
"bbc",
"tên",
"the",
"hollow",
"crown",
"dựa",
"trên",
"vở",
"kịch",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"shakespeare",
"trong",
"đó",
"phần",
"henry",
"vi",
"và",
"richard",
"iii",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"keeley",
"hawes",
"thủ",
"vai",
"elizabeth",
"năm",
"2017",
"đài",
"starz",
"dựa",
"trên",
"tiểu",
"thuyết",
"của",
"philippa",
"gregory",
"mà",
"làm",
"một",
"miniseries",
"có",
"tên",
"the",
"white",
"princess",
"cuộc",
"đời",
"kỳ",
"lạ",
"của",
"elizabeth",
"cũng",
"khiến",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"lý",
"lịch",
"học",
"là",
"david",
"baldwin",
"làm",
"ra",
"công",
"trình",
"elizabeth",
"woodville",
"mother",
"of",
"the",
"princes",
"in",
"the",
"tower",
"vào",
"năm",
"2002",
"amy",
"licence",
"với",
"edward",
"iv",
"and",
"elizabeth",
"woodville",
"a",
"true",
"romance",
"vào",
"năm",
"2016",
"hình",
"tượng",
"của",
"elizabeth",
"woodville",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"chủ",
"yếu",
"vẫn",
"là",
"sự",
"xung",
"đột",
"với",
"vua",
"richard",
"iii",
"cũng",
"như",
"rất",
"nhiều",
"truyền",
"thuyết",
"liên",
"quan",
"đến",
"phù",
"thủy",
"hoặc",
"ma",
"thuật",
"với",
"một",
"hình",
"ảnh",
"đầy",
"tham",
"vọng",
"hay",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"những"
] |
minh chỉ có một con trai tên ngọc kiệm 玉俭 do lý thị sinh ra làm đến chủ sự lễ bộ mất năm gia khánh thứ 19 khi 30 tuổi theo suy đoán ân tần rất có khả năng cũng do lý thị sinh ra và ngọc kiệm có lẽ là anh ruột của bà == đại thanh tần phi == ân tần ô nhã thị xuất thân chính hoàng kỳ mãn châu là người bát kỳ tá lĩnh trên phương diện kỳ phân tá lĩnh cho nên ô nhã thị hẳn là ở gia khánh triều qua bát kỳ tuyển tú mà tuyển vào cung trung nhưng do ngọc phả gia đình vạn minh không ghi lại năm sinh của ô nhã thị cũng không rõ bà sinh năm nào trước tiên không đoán được bà là ở kỳ tuyển tú nào vào cung vị trí của bà suốt thời gia khánh chỉ là quý nhân căn cứ tài liệu chữ mãn của nội vụ phủ tấu lên thì chữ ân này của ô nhã thị không có giải nghĩa chỉ phiên làm [en] chứng tỏ gọi ân này là một dạng phiên âm dòng dõi gia tộc hoặc là chữ đầu của biểu tự hay hiệu riêng của ô nhã thị mà thôi năm gia khánh thứ 25 1820 tháng 7 gia khánh đế băng hà tháng 12 đạo quang đế vừa mới đăng cơ quyết định ân phong 3 vị thứ mẫu là phi tần của gia khánh đế là ân quý nhân vinh quý nhân cùng
|
[
"minh",
"chỉ",
"có",
"một",
"con",
"trai",
"tên",
"ngọc",
"kiệm",
"玉俭",
"do",
"lý",
"thị",
"sinh",
"ra",
"làm",
"đến",
"chủ",
"sự",
"lễ",
"bộ",
"mất",
"năm",
"gia",
"khánh",
"thứ",
"19",
"khi",
"30",
"tuổi",
"theo",
"suy",
"đoán",
"ân",
"tần",
"rất",
"có",
"khả",
"năng",
"cũng",
"do",
"lý",
"thị",
"sinh",
"ra",
"và",
"ngọc",
"kiệm",
"có",
"lẽ",
"là",
"anh",
"ruột",
"của",
"bà",
"==",
"đại",
"thanh",
"tần",
"phi",
"==",
"ân",
"tần",
"ô",
"nhã",
"thị",
"xuất",
"thân",
"chính",
"hoàng",
"kỳ",
"mãn",
"châu",
"là",
"người",
"bát",
"kỳ",
"tá",
"lĩnh",
"trên",
"phương",
"diện",
"kỳ",
"phân",
"tá",
"lĩnh",
"cho",
"nên",
"ô",
"nhã",
"thị",
"hẳn",
"là",
"ở",
"gia",
"khánh",
"triều",
"qua",
"bát",
"kỳ",
"tuyển",
"tú",
"mà",
"tuyển",
"vào",
"cung",
"trung",
"nhưng",
"do",
"ngọc",
"phả",
"gia",
"đình",
"vạn",
"minh",
"không",
"ghi",
"lại",
"năm",
"sinh",
"của",
"ô",
"nhã",
"thị",
"cũng",
"không",
"rõ",
"bà",
"sinh",
"năm",
"nào",
"trước",
"tiên",
"không",
"đoán",
"được",
"bà",
"là",
"ở",
"kỳ",
"tuyển",
"tú",
"nào",
"vào",
"cung",
"vị",
"trí",
"của",
"bà",
"suốt",
"thời",
"gia",
"khánh",
"chỉ",
"là",
"quý",
"nhân",
"căn",
"cứ",
"tài",
"liệu",
"chữ",
"mãn",
"của",
"nội",
"vụ",
"phủ",
"tấu",
"lên",
"thì",
"chữ",
"ân",
"này",
"của",
"ô",
"nhã",
"thị",
"không",
"có",
"giải",
"nghĩa",
"chỉ",
"phiên",
"làm",
"[en]",
"chứng",
"tỏ",
"gọi",
"ân",
"này",
"là",
"một",
"dạng",
"phiên",
"âm",
"dòng",
"dõi",
"gia",
"tộc",
"hoặc",
"là",
"chữ",
"đầu",
"của",
"biểu",
"tự",
"hay",
"hiệu",
"riêng",
"của",
"ô",
"nhã",
"thị",
"mà",
"thôi",
"năm",
"gia",
"khánh",
"thứ",
"25",
"1820",
"tháng",
"7",
"gia",
"khánh",
"đế",
"băng",
"hà",
"tháng",
"12",
"đạo",
"quang",
"đế",
"vừa",
"mới",
"đăng",
"cơ",
"quyết",
"định",
"ân",
"phong",
"3",
"vị",
"thứ",
"mẫu",
"là",
"phi",
"tần",
"của",
"gia",
"khánh",
"đế",
"là",
"ân",
"quý",
"nhân",
"vinh",
"quý",
"nhân",
"cùng"
] |
rocinela americana là một loài chân đều trong họ aegidae loài này được schioedte meinert miêu tả khoa học năm 1879
|
[
"rocinela",
"americana",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"aegidae",
"loài",
"này",
"được",
"schioedte",
"meinert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
triaenodes amma là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"triaenodes",
"amma",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
trichosteleum microstegium là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được schimp ex besch a jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
|
[
"trichosteleum",
"microstegium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schimp",
"ex",
"besch",
"a",
"jaeger",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
vỡ của tâm khảo cổ được trưng bày tại nghĩa trang giáo xứ ở pińczów bao gồm các bia mộ từ thế kỷ 19 lâu đời nhất có niên đại năm 1803 == giờ mở cửa == bảo tàng khu vực ở pińczów hoạt động quanh năm mở cửa tất cả các ngày trong tuần trừ thứ hai khách tham quan phải trả phí vào cửa riêng thứ ba được vào cửa miễn phí nhưng không miễn phí đối với giáo đường do thái
|
[
"vỡ",
"của",
"tâm",
"khảo",
"cổ",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"giáo",
"xứ",
"ở",
"pińczów",
"bao",
"gồm",
"các",
"bia",
"mộ",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"19",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"có",
"niên",
"đại",
"năm",
"1803",
"==",
"giờ",
"mở",
"cửa",
"==",
"bảo",
"tàng",
"khu",
"vực",
"ở",
"pińczów",
"hoạt",
"động",
"quanh",
"năm",
"mở",
"cửa",
"tất",
"cả",
"các",
"ngày",
"trong",
"tuần",
"trừ",
"thứ",
"hai",
"khách",
"tham",
"quan",
"phải",
"trả",
"phí",
"vào",
"cửa",
"riêng",
"thứ",
"ba",
"được",
"vào",
"cửa",
"miễn",
"phí",
"nhưng",
"không",
"miễn",
"phí",
"đối",
"với",
"giáo",
"đường",
"do",
"thái"
] |
mimanuga lunulata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"mimanuga",
"lunulata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
al-kharitah còn được gọi là gesaya là một ngôi làng gần tell tamer ở phía tây tỉnh al-hasakah đông bắc syria về mặt hành chính nó thuộc về nahiya tell tamer ngôi làng có người assyria thuộc giáo hội assyria ở phía đông tại cuộc điều tra dân số năm 2004 nó có dân số 111 == xem thêm == bullet người assyria ở syria bullet danh sách các khu định cư của người assyria bullet tấn công al-hasakah tháng 2 tháng 3 năm 2015
|
[
"al-kharitah",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"gesaya",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"gần",
"tell",
"tamer",
"ở",
"phía",
"tây",
"tỉnh",
"al-hasakah",
"đông",
"bắc",
"syria",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"nó",
"thuộc",
"về",
"nahiya",
"tell",
"tamer",
"ngôi",
"làng",
"có",
"người",
"assyria",
"thuộc",
"giáo",
"hội",
"assyria",
"ở",
"phía",
"đông",
"tại",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"nó",
"có",
"dân",
"số",
"111",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"người",
"assyria",
"ở",
"syria",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"khu",
"định",
"cư",
"của",
"người",
"assyria",
"bullet",
"tấn",
"công",
"al-hasakah",
"tháng",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015"
] |
sức mạnh nhân dân palang prachachon ppp
|
[
"sức",
"mạnh",
"nhân",
"dân",
"palang",
"prachachon",
"ppp"
] |
20478 rutenberg 1999 nj20 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 7 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20478 rutenberg
|
[
"20478",
"rutenberg",
"1999",
"nj20",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"20478",
"rutenberg"
] |
bärnbach là thành phố ở huyện voitsberg nước áo đô thị bärnbach có diện tích 17 15kilômét vuông dân số thời điểm cuối năm 2005 là 5176 người == liên kết ngoài == bullet website của bärnbach
|
[
"bärnbach",
"là",
"thành",
"phố",
"ở",
"huyện",
"voitsberg",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"bärnbach",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"15kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"cuối",
"năm",
"2005",
"là",
"5176",
"người",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website",
"của",
"bärnbach"
] |
sinh vật phù du là những sinh vật nhỏ bé thường là thức ăn của các loài cá lớn nhỏ như cá nhám voi và cá tráo == từ nguyên == tên gọi của chúng bắt nguồn từ tiếng hy lạp πλαγκτoν có nghĩa là kẻ du mục hay những tên sống trôi nổi khoa học nghiên cứu về plankton được gọi là planktology == đặc điểm == vì rằng các loài trong nhóm plankton chỉ có thể di chuyển theo chiều thẳng đứng tới vài trăm mét trong một ngày một tập tính được gọi là di cư theo chiều thẳng đứng nên việc dịch chuyển theo phương nằm ngang của plankton phụ thuộc hoàn toàn vào sự chuyển động của dòng nước chứa chúng điều này khác với các sinh vật tự bơi nekton những sinh vật này thường lớn hơn ví dụ mực cá và các loài thú biển và có thể kiểm soát được sự di chuyển theo chiều ngang cũng như bơi ngược dòng nước plankton là những sinh vật khá nhạy cảm với những thay đổi về các tính chất lý hóa của nước == phân loại == === theo đời sống === plankton có thể được chia thành holoplankton và meroplankton bullet holoplankton là những sinh vật dành toàn bộ vòng đời của nó sống trôi nổi ví dụ copepods salps krill hay jellyfish bullet meroplankton là bọn chỉ có một giai đoạn nhất định trong vòng đời sống trôi nổi thường là trạng thái ấu trùng ví dụ sao biển giáp xác giun biển và hầu
|
[
"sinh",
"vật",
"phù",
"du",
"là",
"những",
"sinh",
"vật",
"nhỏ",
"bé",
"thường",
"là",
"thức",
"ăn",
"của",
"các",
"loài",
"cá",
"lớn",
"nhỏ",
"như",
"cá",
"nhám",
"voi",
"và",
"cá",
"tráo",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"tên",
"gọi",
"của",
"chúng",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"πλαγκτoν",
"có",
"nghĩa",
"là",
"kẻ",
"du",
"mục",
"hay",
"những",
"tên",
"sống",
"trôi",
"nổi",
"khoa",
"học",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"plankton",
"được",
"gọi",
"là",
"planktology",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"vì",
"rằng",
"các",
"loài",
"trong",
"nhóm",
"plankton",
"chỉ",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"theo",
"chiều",
"thẳng",
"đứng",
"tới",
"vài",
"trăm",
"mét",
"trong",
"một",
"ngày",
"một",
"tập",
"tính",
"được",
"gọi",
"là",
"di",
"cư",
"theo",
"chiều",
"thẳng",
"đứng",
"nên",
"việc",
"dịch",
"chuyển",
"theo",
"phương",
"nằm",
"ngang",
"của",
"plankton",
"phụ",
"thuộc",
"hoàn",
"toàn",
"vào",
"sự",
"chuyển",
"động",
"của",
"dòng",
"nước",
"chứa",
"chúng",
"điều",
"này",
"khác",
"với",
"các",
"sinh",
"vật",
"tự",
"bơi",
"nekton",
"những",
"sinh",
"vật",
"này",
"thường",
"lớn",
"hơn",
"ví",
"dụ",
"mực",
"cá",
"và",
"các",
"loài",
"thú",
"biển",
"và",
"có",
"thể",
"kiểm",
"soát",
"được",
"sự",
"di",
"chuyển",
"theo",
"chiều",
"ngang",
"cũng",
"như",
"bơi",
"ngược",
"dòng",
"nước",
"plankton",
"là",
"những",
"sinh",
"vật",
"khá",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"những",
"thay",
"đổi",
"về",
"các",
"tính",
"chất",
"lý",
"hóa",
"của",
"nước",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"===",
"theo",
"đời",
"sống",
"===",
"plankton",
"có",
"thể",
"được",
"chia",
"thành",
"holoplankton",
"và",
"meroplankton",
"bullet",
"holoplankton",
"là",
"những",
"sinh",
"vật",
"dành",
"toàn",
"bộ",
"vòng",
"đời",
"của",
"nó",
"sống",
"trôi",
"nổi",
"ví",
"dụ",
"copepods",
"salps",
"krill",
"hay",
"jellyfish",
"bullet",
"meroplankton",
"là",
"bọn",
"chỉ",
"có",
"một",
"giai",
"đoạn",
"nhất",
"định",
"trong",
"vòng",
"đời",
"sống",
"trôi",
"nổi",
"thường",
"là",
"trạng",
"thái",
"ấu",
"trùng",
"ví",
"dụ",
"sao",
"biển",
"giáp",
"xác",
"giun",
"biển",
"và",
"hầu"
] |
điện từ can điện thác tịnh điện nhật tán điện hòa sương điện liên hoa điện tử dần điện triều quyên điện
|
[
"điện",
"từ",
"can",
"điện",
"thác",
"tịnh",
"điện",
"nhật",
"tán",
"điện",
"hòa",
"sương",
"điện",
"liên",
"hoa",
"điện",
"tử",
"dần",
"điện",
"triều",
"quyên",
"điện"
] |
nhân dân bầu ra hình thức này lại chia làm ba loại dưới đây bullet nhà nước cộng hòa đại nghị trong nhà nước hình thức này nghị viện có quyền lực rất lớn và nguyên thủ quốc gia là do nghị viện bầu ra chính phủ do đảng nắm đa số ghế trong nghị viện thành lập và chịu trách nhiệm trước nghị viện nghị viện có quyền bỏ phiếu tín nhiệm đối với chính phủ các nước theo chế độ này chlb đức từ 1949 áo từ 1955 cộng hòa séc từ 1993 đông timor 1999 hungary 1990 ấn độ 1950 italia từ 1948 ba lan 1990 bồ đào nha 1976 singapore 1965 thổ nhĩ kỳ 1923-2018 cộng hòa nam phi từ 1961 … bullet nhà nước cộng hòa tổng thống trong nhà nước hình thức này nguyên thủ quốc gia tổng thống đứng đầu hành pháp có rất nhiều quyền lực tổng thống do nhân dân bầu ra hoặc bằng hình thức trực tiếp hoặc bằng hình thức gián tiếp thông qua đại cử tri các thành viên chính phủ do tổng thống bổ nhiệm và chịu trách nhiệm trước tổng thống các nước hiện nay theo chế độ này hoa kỳ hàn quốc thổ nhĩ kỳ từ 2018 uruguay brazil afghanistan colombia indonesia iran chile paraguay venezuela mexico nigeria philippines… bullet nhà nước cộng hòa lưỡng tính bán tổng thống nhà nước hình thức này mang đặc trưng của cả cộng hòa nghị viện lẫn cộng hòa tổng thống tổng thống do dân bầu trực tiếp
|
[
"nhân",
"dân",
"bầu",
"ra",
"hình",
"thức",
"này",
"lại",
"chia",
"làm",
"ba",
"loại",
"dưới",
"đây",
"bullet",
"nhà",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"đại",
"nghị",
"trong",
"nhà",
"nước",
"hình",
"thức",
"này",
"nghị",
"viện",
"có",
"quyền",
"lực",
"rất",
"lớn",
"và",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"là",
"do",
"nghị",
"viện",
"bầu",
"ra",
"chính",
"phủ",
"do",
"đảng",
"nắm",
"đa",
"số",
"ghế",
"trong",
"nghị",
"viện",
"thành",
"lập",
"và",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"trước",
"nghị",
"viện",
"nghị",
"viện",
"có",
"quyền",
"bỏ",
"phiếu",
"tín",
"nhiệm",
"đối",
"với",
"chính",
"phủ",
"các",
"nước",
"theo",
"chế",
"độ",
"này",
"chlb",
"đức",
"từ",
"1949",
"áo",
"từ",
"1955",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"từ",
"1993",
"đông",
"timor",
"1999",
"hungary",
"1990",
"ấn",
"độ",
"1950",
"italia",
"từ",
"1948",
"ba",
"lan",
"1990",
"bồ",
"đào",
"nha",
"1976",
"singapore",
"1965",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"1923-2018",
"cộng",
"hòa",
"nam",
"phi",
"từ",
"1961",
"…",
"bullet",
"nhà",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"tổng",
"thống",
"trong",
"nhà",
"nước",
"hình",
"thức",
"này",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"tổng",
"thống",
"đứng",
"đầu",
"hành",
"pháp",
"có",
"rất",
"nhiều",
"quyền",
"lực",
"tổng",
"thống",
"do",
"nhân",
"dân",
"bầu",
"ra",
"hoặc",
"bằng",
"hình",
"thức",
"trực",
"tiếp",
"hoặc",
"bằng",
"hình",
"thức",
"gián",
"tiếp",
"thông",
"qua",
"đại",
"cử",
"tri",
"các",
"thành",
"viên",
"chính",
"phủ",
"do",
"tổng",
"thống",
"bổ",
"nhiệm",
"và",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"trước",
"tổng",
"thống",
"các",
"nước",
"hiện",
"nay",
"theo",
"chế",
"độ",
"này",
"hoa",
"kỳ",
"hàn",
"quốc",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"từ",
"2018",
"uruguay",
"brazil",
"afghanistan",
"colombia",
"indonesia",
"iran",
"chile",
"paraguay",
"venezuela",
"mexico",
"nigeria",
"philippines…",
"bullet",
"nhà",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"lưỡng",
"tính",
"bán",
"tổng",
"thống",
"nhà",
"nước",
"hình",
"thức",
"này",
"mang",
"đặc",
"trưng",
"của",
"cả",
"cộng",
"hòa",
"nghị",
"viện",
"lẫn",
"cộng",
"hòa",
"tổng",
"thống",
"tổng",
"thống",
"do",
"dân",
"bầu",
"trực",
"tiếp"
] |
tridax purpurea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937
|
[
"tridax",
"purpurea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"f",
"blake",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
những kẻ mộng mơ phim những kẻ mộng mơ tên gốc the dreamers là một bộ phim kịch-lãng mạn được đạo diễn bởi bernardo bertolucci kịch bản được viết bởi gilbert adair dựa trên cuốn tiểu thuyết the holy innocents của chính ông phim được đồng sản xuất bởi ba công ty từ pháp anh và italy kể về câu chuyện của chàng sinh viên mĩ đang theo học tại paris và gặp gỡ hai chị em sinh đôi kì quặc những người có cùng niềm đam mê phim ảnh giống anh và đã vướng vào mối quan hệ đầy dục vọng cùng họ phim lấy bối cảnh cuộc bạo loạn của sinh viên paris năm 1968 trong phim có xuất hiện những cảnh quay của những bộ phim cổ kết hợp cùng những clip mà nhân vật trong phim chính thường bắt chước những cảnh quay này phim có hai phiên bản bản không cắt phân loại nc-17 và bản phân loại r ngắn hơn ba phút ngôn ngữ chính được dùng trong phim là tiếng anh dù đôi khi nhân vật trong phim có dùng tiếng pháp và tiếng anh thay thế cho nhau == nội dung == matthew michael pitt thủ vai là một du học sinh trao đổi đến paris để học tiếng pháp tình cờ gặp chị em sinh đôi théo louis garrel và isabelle eva green trong một cuộc biểu tình phản đối việc sa thải henri langlois ở cinémathèque française cùng có chung tình yêu và kiến thức phim ảnh ba người trở dần
|
[
"những",
"kẻ",
"mộng",
"mơ",
"phim",
"những",
"kẻ",
"mộng",
"mơ",
"tên",
"gốc",
"the",
"dreamers",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"kịch-lãng",
"mạn",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"bernardo",
"bertolucci",
"kịch",
"bản",
"được",
"viết",
"bởi",
"gilbert",
"adair",
"dựa",
"trên",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"the",
"holy",
"innocents",
"của",
"chính",
"ông",
"phim",
"được",
"đồng",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"ba",
"công",
"ty",
"từ",
"pháp",
"anh",
"và",
"italy",
"kể",
"về",
"câu",
"chuyện",
"của",
"chàng",
"sinh",
"viên",
"mĩ",
"đang",
"theo",
"học",
"tại",
"paris",
"và",
"gặp",
"gỡ",
"hai",
"chị",
"em",
"sinh",
"đôi",
"kì",
"quặc",
"những",
"người",
"có",
"cùng",
"niềm",
"đam",
"mê",
"phim",
"ảnh",
"giống",
"anh",
"và",
"đã",
"vướng",
"vào",
"mối",
"quan",
"hệ",
"đầy",
"dục",
"vọng",
"cùng",
"họ",
"phim",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"cuộc",
"bạo",
"loạn",
"của",
"sinh",
"viên",
"paris",
"năm",
"1968",
"trong",
"phim",
"có",
"xuất",
"hiện",
"những",
"cảnh",
"quay",
"của",
"những",
"bộ",
"phim",
"cổ",
"kết",
"hợp",
"cùng",
"những",
"clip",
"mà",
"nhân",
"vật",
"trong",
"phim",
"chính",
"thường",
"bắt",
"chước",
"những",
"cảnh",
"quay",
"này",
"phim",
"có",
"hai",
"phiên",
"bản",
"bản",
"không",
"cắt",
"phân",
"loại",
"nc-17",
"và",
"bản",
"phân",
"loại",
"r",
"ngắn",
"hơn",
"ba",
"phút",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"được",
"dùng",
"trong",
"phim",
"là",
"tiếng",
"anh",
"dù",
"đôi",
"khi",
"nhân",
"vật",
"trong",
"phim",
"có",
"dùng",
"tiếng",
"pháp",
"và",
"tiếng",
"anh",
"thay",
"thế",
"cho",
"nhau",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"matthew",
"michael",
"pitt",
"thủ",
"vai",
"là",
"một",
"du",
"học",
"sinh",
"trao",
"đổi",
"đến",
"paris",
"để",
"học",
"tiếng",
"pháp",
"tình",
"cờ",
"gặp",
"chị",
"em",
"sinh",
"đôi",
"théo",
"louis",
"garrel",
"và",
"isabelle",
"eva",
"green",
"trong",
"một",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"phản",
"đối",
"việc",
"sa",
"thải",
"henri",
"langlois",
"ở",
"cinémathèque",
"française",
"cùng",
"có",
"chung",
"tình",
"yêu",
"và",
"kiến",
"thức",
"phim",
"ảnh",
"ba",
"người",
"trở",
"dần"
] |
sần bắc bộ
|
[
"sần",
"bắc",
"bộ"
] |
otus mantananensis là một loài chim trong họ strigidae
|
[
"otus",
"mantananensis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"strigidae"
] |
cô ấy để bài hát thêm mạnh mẽ theo một đánh giá tiêu cực từ rhian daly của nme thì cô khẳng định thay vì sẽ là chiến thắng chói sáng chói lọi như bạn có thể mong đợi chất lượng của nó lại thấp một cách đáng thất vọng đề cập đến ca khúc chủ đề là vụng về cô cũng cảm thấy phần ca từ không có trái tim hay linh hồn và thay vào đó tập trung nhiều hơn vào những lời khoe khoang trống rỗng không đạt được sức tỏa sáng như mong đợi trong một đánh giá tích cực hơn chase mcmullen của beats per minute nhận xét rằng màn trình diễn của lisa đã khéo léo chiếm lĩnh phần sân khấu chính cô ấy lướt qua vô số thay đổi trong bài hát với độ mượt mà khiến cho từng phần cảm nhận hoàn toàn tự nhiên anwaya mane của pinkvilla cũng khen ngợi màn trình diễn tràn trề năng lượng của lisa gọi đó là không thể bắt chước và ngập đầy cảm hứng và cảm nhận phần rap táo bạo và tự tin của lisa là minh chứng cho thấy người biểu diễn tài năng đã tiến xa như thế nào == hiệu suất thương mại == lalisa đã ra mắt ở vị trí thứ hai trên các bảng xếp hạng của billboard là global 200 và global excl u s đánh dấu sự gia nhập solo và là ca khúc lọt top 10 đầu tiên của lisa trên bảng xếp hạng
|
[
"cô",
"ấy",
"để",
"bài",
"hát",
"thêm",
"mạnh",
"mẽ",
"theo",
"một",
"đánh",
"giá",
"tiêu",
"cực",
"từ",
"rhian",
"daly",
"của",
"nme",
"thì",
"cô",
"khẳng",
"định",
"thay",
"vì",
"sẽ",
"là",
"chiến",
"thắng",
"chói",
"sáng",
"chói",
"lọi",
"như",
"bạn",
"có",
"thể",
"mong",
"đợi",
"chất",
"lượng",
"của",
"nó",
"lại",
"thấp",
"một",
"cách",
"đáng",
"thất",
"vọng",
"đề",
"cập",
"đến",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"là",
"vụng",
"về",
"cô",
"cũng",
"cảm",
"thấy",
"phần",
"ca",
"từ",
"không",
"có",
"trái",
"tim",
"hay",
"linh",
"hồn",
"và",
"thay",
"vào",
"đó",
"tập",
"trung",
"nhiều",
"hơn",
"vào",
"những",
"lời",
"khoe",
"khoang",
"trống",
"rỗng",
"không",
"đạt",
"được",
"sức",
"tỏa",
"sáng",
"như",
"mong",
"đợi",
"trong",
"một",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"hơn",
"chase",
"mcmullen",
"của",
"beats",
"per",
"minute",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"màn",
"trình",
"diễn",
"của",
"lisa",
"đã",
"khéo",
"léo",
"chiếm",
"lĩnh",
"phần",
"sân",
"khấu",
"chính",
"cô",
"ấy",
"lướt",
"qua",
"vô",
"số",
"thay",
"đổi",
"trong",
"bài",
"hát",
"với",
"độ",
"mượt",
"mà",
"khiến",
"cho",
"từng",
"phần",
"cảm",
"nhận",
"hoàn",
"toàn",
"tự",
"nhiên",
"anwaya",
"mane",
"của",
"pinkvilla",
"cũng",
"khen",
"ngợi",
"màn",
"trình",
"diễn",
"tràn",
"trề",
"năng",
"lượng",
"của",
"lisa",
"gọi",
"đó",
"là",
"không",
"thể",
"bắt",
"chước",
"và",
"ngập",
"đầy",
"cảm",
"hứng",
"và",
"cảm",
"nhận",
"phần",
"rap",
"táo",
"bạo",
"và",
"tự",
"tin",
"của",
"lisa",
"là",
"minh",
"chứng",
"cho",
"thấy",
"người",
"biểu",
"diễn",
"tài",
"năng",
"đã",
"tiến",
"xa",
"như",
"thế",
"nào",
"==",
"hiệu",
"suất",
"thương",
"mại",
"==",
"lalisa",
"đã",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"trên",
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"của",
"billboard",
"là",
"global",
"200",
"và",
"global",
"excl",
"u",
"s",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"gia",
"nhập",
"solo",
"và",
"là",
"ca",
"khúc",
"lọt",
"top",
"10",
"đầu",
"tiên",
"của",
"lisa",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng"
] |
người shan hán việt đàn tộc còn gọi là người đàn là một sắc tộc thuộc nhóm sắc tộc thái sử dụng ngữ hệ tai-kadai sống chủ yếu ở bang shan cùng một số nơi khác của myanmar các bang như kachin kayin và các khu vực cận kề tại trung quốc thái lan mặc dù hiện tại không có số liệu chính thức nhưng theo ước tính dân số người shan vào khoảng 6 triệu người những thành phố có đông người shan sinh sống là taunggyi thủ phủ bang shan với khoảng 15 vạn người và thibaw hsipaw lashio kengtong tachileik tổ tiên họ dĩ nhiên tương đồng với chính người thái ở thái lan và nhiều sắc tộc thái khác == lịch sử == các sắc tộc người thái shan có lẽ đã từ vân nam di cư xuống thẳng vùng đất nay là thuộc myanmar người shan là hậu duệ của nhánh người thái cổ xưa nhất đó là người tai long hay thai yai ไทยใหญ่ người thái lớn người shan đã bắt đầu định cư trên cao nguyên shan và một số nơi khác ở myanmar và thái lan từ khoảng thế kỷ 10 sau công nguyên nhà nước của người shan gọi là mong mao tại nơi nay là biên giới myanmar trung quốc đã xuất hiện từ đầu thế kỷ 10 và làm một chư hầu của triều pagan trong lịch sử myanmar các bộ tộc shan đã cung cấp nhiều nhân
|
[
"người",
"shan",
"hán",
"việt",
"đàn",
"tộc",
"còn",
"gọi",
"là",
"người",
"đàn",
"là",
"một",
"sắc",
"tộc",
"thuộc",
"nhóm",
"sắc",
"tộc",
"thái",
"sử",
"dụng",
"ngữ",
"hệ",
"tai-kadai",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"bang",
"shan",
"cùng",
"một",
"số",
"nơi",
"khác",
"của",
"myanmar",
"các",
"bang",
"như",
"kachin",
"kayin",
"và",
"các",
"khu",
"vực",
"cận",
"kề",
"tại",
"trung",
"quốc",
"thái",
"lan",
"mặc",
"dù",
"hiện",
"tại",
"không",
"có",
"số",
"liệu",
"chính",
"thức",
"nhưng",
"theo",
"ước",
"tính",
"dân",
"số",
"người",
"shan",
"vào",
"khoảng",
"6",
"triệu",
"người",
"những",
"thành",
"phố",
"có",
"đông",
"người",
"shan",
"sinh",
"sống",
"là",
"taunggyi",
"thủ",
"phủ",
"bang",
"shan",
"với",
"khoảng",
"15",
"vạn",
"người",
"và",
"thibaw",
"hsipaw",
"lashio",
"kengtong",
"tachileik",
"tổ",
"tiên",
"họ",
"dĩ",
"nhiên",
"tương",
"đồng",
"với",
"chính",
"người",
"thái",
"ở",
"thái",
"lan",
"và",
"nhiều",
"sắc",
"tộc",
"thái",
"khác",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"các",
"sắc",
"tộc",
"người",
"thái",
"shan",
"có",
"lẽ",
"đã",
"từ",
"vân",
"nam",
"di",
"cư",
"xuống",
"thẳng",
"vùng",
"đất",
"nay",
"là",
"thuộc",
"myanmar",
"người",
"shan",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"nhánh",
"người",
"thái",
"cổ",
"xưa",
"nhất",
"đó",
"là",
"người",
"tai",
"long",
"hay",
"thai",
"yai",
"ไทยใหญ่",
"người",
"thái",
"lớn",
"người",
"shan",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"định",
"cư",
"trên",
"cao",
"nguyên",
"shan",
"và",
"một",
"số",
"nơi",
"khác",
"ở",
"myanmar",
"và",
"thái",
"lan",
"từ",
"khoảng",
"thế",
"kỷ",
"10",
"sau",
"công",
"nguyên",
"nhà",
"nước",
"của",
"người",
"shan",
"gọi",
"là",
"mong",
"mao",
"tại",
"nơi",
"nay",
"là",
"biên",
"giới",
"myanmar",
"trung",
"quốc",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"10",
"và",
"làm",
"một",
"chư",
"hầu",
"của",
"triều",
"pagan",
"trong",
"lịch",
"sử",
"myanmar",
"các",
"bộ",
"tộc",
"shan",
"đã",
"cung",
"cấp",
"nhiều",
"nhân"
] |
cyrtandra jellesmani là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được koord mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
|
[
"cyrtandra",
"jellesmani",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"koord",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
prosopodonta cordillera là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được maulik miêu tả khoa học năm 1931
|
[
"prosopodonta",
"cordillera",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"maulik",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1931"
] |
sparsitubus nelumbiformis sparsitubus là một chi nấm thuộc họ polyporaceae là một chi đơn loài nó chứa loài duy nhất sparsitubus nelumbiformis == tham khảo == bullet sparsitubus at index fungorum
|
[
"sparsitubus",
"nelumbiformis",
"sparsitubus",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"polyporaceae",
"là",
"một",
"chi",
"đơn",
"loài",
"nó",
"chứa",
"loài",
"duy",
"nhất",
"sparsitubus",
"nelumbiformis",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sparsitubus",
"at",
"index",
"fungorum"
] |
lepanthes scolops là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r vásquez mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
|
[
"lepanthes",
"scolops",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"r",
"vásquez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
án này ban nhạc cũng đã quay rất nhiều video âm nhạc và họ chỉ hài lòng và phát hành video thứ 3 thực hiện ca khúc nhận được rất nhiều phản hồi tích cực và được nhiều nguồn khác nhau công nhận là một trong những ca khúc xuất sắc nhất mọi thời đại u2 thường xuyên hát one tại mọi buổi trình diễn trực tiếp của họ từ năm 1992 và ca khúc cũng xuất hiện trong nhiều bộ phim tài liệu về ban nhạc trong các buổi diễn one thường được u2 lựa chọn để nhấn mạnh cho những hoạt động bảo vệ nhân quyền và công lý và ca khúc chính là tên của tổ chức từ thiện của bono one campaign năm 2005 u2 thu âm lại ca khúc này cùng mary j blige cho album the breakthrough của cô theo phong cách r&b == danh sách ca khúc == một số ấn bản đĩa đơn có theo kèm remix ca khúc satellite of love hoặc cả hai ca khúc satellite of love và night and day == thành phần tham gia sản xuất == bullet u2 bullet bono – hát bullet the edge – guitar bullet adam clayton – bass bullet larry mullen jr – trống định âm bullet nghệ sĩ khác bullet brian eno – keyboard hỗ trợ bullet daniel lanois – guitar hỗ trợ bullet kỹ thuật bullet sản xuất – daniel lanois và brian eno bullet kỹ thuật viên âm thanh – flood robbie adams bullet kỹ thuật viên âm thanh hỗ trợ – shannon strong bullet chỉnh âm – flood shannon strong == liên
|
[
"án",
"này",
"ban",
"nhạc",
"cũng",
"đã",
"quay",
"rất",
"nhiều",
"video",
"âm",
"nhạc",
"và",
"họ",
"chỉ",
"hài",
"lòng",
"và",
"phát",
"hành",
"video",
"thứ",
"3",
"thực",
"hiện",
"ca",
"khúc",
"nhận",
"được",
"rất",
"nhiều",
"phản",
"hồi",
"tích",
"cực",
"và",
"được",
"nhiều",
"nguồn",
"khác",
"nhau",
"công",
"nhận",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ca",
"khúc",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"u2",
"thường",
"xuyên",
"hát",
"one",
"tại",
"mọi",
"buổi",
"trình",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"của",
"họ",
"từ",
"năm",
"1992",
"và",
"ca",
"khúc",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"tài",
"liệu",
"về",
"ban",
"nhạc",
"trong",
"các",
"buổi",
"diễn",
"one",
"thường",
"được",
"u2",
"lựa",
"chọn",
"để",
"nhấn",
"mạnh",
"cho",
"những",
"hoạt",
"động",
"bảo",
"vệ",
"nhân",
"quyền",
"và",
"công",
"lý",
"và",
"ca",
"khúc",
"chính",
"là",
"tên",
"của",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thiện",
"của",
"bono",
"one",
"campaign",
"năm",
"2005",
"u2",
"thu",
"âm",
"lại",
"ca",
"khúc",
"này",
"cùng",
"mary",
"j",
"blige",
"cho",
"album",
"the",
"breakthrough",
"của",
"cô",
"theo",
"phong",
"cách",
"r&b",
"==",
"danh",
"sách",
"ca",
"khúc",
"==",
"một",
"số",
"ấn",
"bản",
"đĩa",
"đơn",
"có",
"theo",
"kèm",
"remix",
"ca",
"khúc",
"satellite",
"of",
"love",
"hoặc",
"cả",
"hai",
"ca",
"khúc",
"satellite",
"of",
"love",
"và",
"night",
"and",
"day",
"==",
"thành",
"phần",
"tham",
"gia",
"sản",
"xuất",
"==",
"bullet",
"u2",
"bullet",
"bono",
"–",
"hát",
"bullet",
"the",
"edge",
"–",
"guitar",
"bullet",
"adam",
"clayton",
"–",
"bass",
"bullet",
"larry",
"mullen",
"jr",
"–",
"trống",
"định",
"âm",
"bullet",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"bullet",
"brian",
"eno",
"–",
"keyboard",
"hỗ",
"trợ",
"bullet",
"daniel",
"lanois",
"–",
"guitar",
"hỗ",
"trợ",
"bullet",
"kỹ",
"thuật",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"–",
"daniel",
"lanois",
"và",
"brian",
"eno",
"bullet",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"âm",
"thanh",
"–",
"flood",
"robbie",
"adams",
"bullet",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"âm",
"thanh",
"hỗ",
"trợ",
"–",
"shannon",
"strong",
"bullet",
"chỉnh",
"âm",
"–",
"flood",
"shannon",
"strong",
"==",
"liên"
] |
của đài thiên văn là biên soạn các bảng thiên văn và dự đoán thời gian và chuyển động của mặt trời mặt trăng và các hành tinh new delhi là nơi có bảo tàng tưởng niệm indira gandhi phòng triển lãm nghệ thuật hiện đại quốc gia bảo tàng lịch sử tự nhiên quốc gia bảo tàng đường sắt quốc gia bảo tàng thủ công mỹ nghệ quốc gia bảo tàng philatelic quốc gia đài thiên văn nehru bảo tàng búp bê quốc tế shankar và bảo tàng tòa án tối cao ấn độ trong những năm tới một bảo tàng và đài tưởng niệm chiến tranh quốc gia mới sẽ được xây dựng tại new delhi với giá 4 000 triệu rupee ấn độ 56 triệu đô la mỹ new delhi đặc biệt nổi tiếng với những khu vườn có cảnh quan đẹp có thể trông khá tuyệt đẹp vào mùa xuân lớn nhất trong số này bao gồm công viên phật jayanti và vườn lodi lịch sử ngoài ra còn có những khu vườn trong khu nhà của tổng thống những khu vườn dọc theo cổng rajpath và ấn độ những khu vườn dọc theo đường shanti vườn hồng công viên nehru và vườn đường sắt ở chanakya puri cũng cần lưu ý là khu vườn nằm cạnh ga tàu điện ngầm jangpura gần cầu vượt defense colony cũng như khu vực bùng binh và khu phố trong toàn thành phố khu vực hội đồng thành phố new delhi ndmc được tuyên bố là sạch nhất ở bắc
|
[
"của",
"đài",
"thiên",
"văn",
"là",
"biên",
"soạn",
"các",
"bảng",
"thiên",
"văn",
"và",
"dự",
"đoán",
"thời",
"gian",
"và",
"chuyển",
"động",
"của",
"mặt",
"trời",
"mặt",
"trăng",
"và",
"các",
"hành",
"tinh",
"new",
"delhi",
"là",
"nơi",
"có",
"bảo",
"tàng",
"tưởng",
"niệm",
"indira",
"gandhi",
"phòng",
"triển",
"lãm",
"nghệ",
"thuật",
"hiện",
"đại",
"quốc",
"gia",
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"tự",
"nhiên",
"quốc",
"gia",
"bảo",
"tàng",
"đường",
"sắt",
"quốc",
"gia",
"bảo",
"tàng",
"thủ",
"công",
"mỹ",
"nghệ",
"quốc",
"gia",
"bảo",
"tàng",
"philatelic",
"quốc",
"gia",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nehru",
"bảo",
"tàng",
"búp",
"bê",
"quốc",
"tế",
"shankar",
"và",
"bảo",
"tàng",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao",
"ấn",
"độ",
"trong",
"những",
"năm",
"tới",
"một",
"bảo",
"tàng",
"và",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"chiến",
"tranh",
"quốc",
"gia",
"mới",
"sẽ",
"được",
"xây",
"dựng",
"tại",
"new",
"delhi",
"với",
"giá",
"4",
"000",
"triệu",
"rupee",
"ấn",
"độ",
"56",
"triệu",
"đô",
"la",
"mỹ",
"new",
"delhi",
"đặc",
"biệt",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"những",
"khu",
"vườn",
"có",
"cảnh",
"quan",
"đẹp",
"có",
"thể",
"trông",
"khá",
"tuyệt",
"đẹp",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"số",
"này",
"bao",
"gồm",
"công",
"viên",
"phật",
"jayanti",
"và",
"vườn",
"lodi",
"lịch",
"sử",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"những",
"khu",
"vườn",
"trong",
"khu",
"nhà",
"của",
"tổng",
"thống",
"những",
"khu",
"vườn",
"dọc",
"theo",
"cổng",
"rajpath",
"và",
"ấn",
"độ",
"những",
"khu",
"vườn",
"dọc",
"theo",
"đường",
"shanti",
"vườn",
"hồng",
"công",
"viên",
"nehru",
"và",
"vườn",
"đường",
"sắt",
"ở",
"chanakya",
"puri",
"cũng",
"cần",
"lưu",
"ý",
"là",
"khu",
"vườn",
"nằm",
"cạnh",
"ga",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"jangpura",
"gần",
"cầu",
"vượt",
"defense",
"colony",
"cũng",
"như",
"khu",
"vực",
"bùng",
"binh",
"và",
"khu",
"phố",
"trong",
"toàn",
"thành",
"phố",
"khu",
"vực",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"new",
"delhi",
"ndmc",
"được",
"tuyên",
"bố",
"là",
"sạch",
"nhất",
"ở",
"bắc"
] |
james joyce james augustine aloysius joyce tiếng ireland seamus seoighe 2 tháng 2 năm 1882 – 13 tháng 1 năm 1941 là một tiểu thuyết gia nhà văn viết truyện ngắn nhà thơ và nhà phê bình văn học người ireland được đánh giá là một trong những nhà văn có ảnh hưởng nhất thế kỷ 20 ông nổi tiếng nhất với tiểu thuyết bước ngoặt ulysses 1922 các tác phẩm chính khác của ông là tập truyện ngắn dubliners 1914 các tiểu thuyết a portrait of the artist as a young man 1916 và finnegans wake 1939 j joyce còn là tác giả của các tập thơ nhạc thính phòng chamber music 1907 thơ một xu một bài poems pennyeach 1927 colleted poems 1936 dù số lượng không nhiều nhưng thơ của james joyce có sự ảnh hưởng rất lớn đến các nhà thơ anh phái hình tượng mặc dù phần lớn quãng đời trưởng thành của ông là ở nước ngoài kinh nghiệm ireland của joyce vẫn rất tinh tế trong các bài viết của ông và nó cung cấp tất cả nền tảng cho tưởng tượng của ông và các vấn đề chủ thể nó không gian tưởng tượng trước tiên khởi điểm tại dublin và phản ánh cuộc sống gia đình của ông và các sự kiện và bạn bè và kẻ thù từ những ngày ở trường phổ thông và trường đại học dù vậy ông trở thành người chủ nghĩa toàn cầu nhất và là một trong số những người địa phương
|
[
"james",
"joyce",
"james",
"augustine",
"aloysius",
"joyce",
"tiếng",
"ireland",
"seamus",
"seoighe",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"1882",
"–",
"13",
"tháng",
"1",
"năm",
"1941",
"là",
"một",
"tiểu",
"thuyết",
"gia",
"nhà",
"văn",
"viết",
"truyện",
"ngắn",
"nhà",
"thơ",
"và",
"nhà",
"phê",
"bình",
"văn",
"học",
"người",
"ireland",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"văn",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"thế",
"kỷ",
"20",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"với",
"tiểu",
"thuyết",
"bước",
"ngoặt",
"ulysses",
"1922",
"các",
"tác",
"phẩm",
"chính",
"khác",
"của",
"ông",
"là",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"dubliners",
"1914",
"các",
"tiểu",
"thuyết",
"a",
"portrait",
"of",
"the",
"artist",
"as",
"a",
"young",
"man",
"1916",
"và",
"finnegans",
"wake",
"1939",
"j",
"joyce",
"còn",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"các",
"tập",
"thơ",
"nhạc",
"thính",
"phòng",
"chamber",
"music",
"1907",
"thơ",
"một",
"xu",
"một",
"bài",
"poems",
"pennyeach",
"1927",
"colleted",
"poems",
"1936",
"dù",
"số",
"lượng",
"không",
"nhiều",
"nhưng",
"thơ",
"của",
"james",
"joyce",
"có",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"rất",
"lớn",
"đến",
"các",
"nhà",
"thơ",
"anh",
"phái",
"hình",
"tượng",
"mặc",
"dù",
"phần",
"lớn",
"quãng",
"đời",
"trưởng",
"thành",
"của",
"ông",
"là",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"kinh",
"nghiệm",
"ireland",
"của",
"joyce",
"vẫn",
"rất",
"tinh",
"tế",
"trong",
"các",
"bài",
"viết",
"của",
"ông",
"và",
"nó",
"cung",
"cấp",
"tất",
"cả",
"nền",
"tảng",
"cho",
"tưởng",
"tượng",
"của",
"ông",
"và",
"các",
"vấn",
"đề",
"chủ",
"thể",
"nó",
"không",
"gian",
"tưởng",
"tượng",
"trước",
"tiên",
"khởi",
"điểm",
"tại",
"dublin",
"và",
"phản",
"ánh",
"cuộc",
"sống",
"gia",
"đình",
"của",
"ông",
"và",
"các",
"sự",
"kiện",
"và",
"bạn",
"bè",
"và",
"kẻ",
"thù",
"từ",
"những",
"ngày",
"ở",
"trường",
"phổ",
"thông",
"và",
"trường",
"đại",
"học",
"dù",
"vậy",
"ông",
"trở",
"thành",
"người",
"chủ",
"nghĩa",
"toàn",
"cầu",
"nhất",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"địa",
"phương"
] |
hiremyageri yelbarga hiremyageri là một làng thuộc tehsil yelbarga huyện koppal bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"hiremyageri",
"yelbarga",
"hiremyageri",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"yelbarga",
"huyện",
"koppal",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
euonymus globularis là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được ding hou mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
|
[
"euonymus",
"globularis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"ding",
"hou",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
thì giờ theo đuổi trau dồi nghiên bút người ở quanh vùng đều cho là hạnh phúc và hết sức ngợi khen nàng sau khi phù kiên lên ngôi đậu thao làm quan cai trị có nhiều thành tích thăng đến thứ sử tần châu 秦州 nay là thiên thủy cam túc về sau đậu thao bị nịnh thần dèm công đố kỵ hãm hại bị giáng chức và đầy đến lưu sa nay là vùng sa mạc bạch long thán tân cương đậu thao từ biệt vợ lên đường tô thị thề nguyền một lòng chung thủy không tái giá cho dù đá khô biển cạn cũng không thay lòng đổi dạ rồi đậu thao gạt lệ từ biệt tô thị ở trước cửa a dục vương tự năm nào ngoài cổng thành phía bắc tô thị ngày đêm tưởng nhớ chồng hôm nào cũng làm thơ để tả nỗi lòng thương nhớ chồng của mình ngày tháng trôi đi năm này qua năm khác nàng viết được hơn 7900 bài về sau đậu thao ở xa sủng ái một người thiếp mà quên đi tô thị khiến nàng đau đớn và uất hận sau đó tô thị đã làm ra tuyền ki đồ 璇玑图 hay còn gọi chức cẩm hồi văn thi do bài thơ này được nàng dệt lên gấm theo kiểu hồi văn một thể loại khó mà nàng đã tự tay sáng tạo nên sau khi hoàn thành nàng đã gửi đến cho đậu thao xem và y ngay lập tức sai người rước
|
[
"thì",
"giờ",
"theo",
"đuổi",
"trau",
"dồi",
"nghiên",
"bút",
"người",
"ở",
"quanh",
"vùng",
"đều",
"cho",
"là",
"hạnh",
"phúc",
"và",
"hết",
"sức",
"ngợi",
"khen",
"nàng",
"sau",
"khi",
"phù",
"kiên",
"lên",
"ngôi",
"đậu",
"thao",
"làm",
"quan",
"cai",
"trị",
"có",
"nhiều",
"thành",
"tích",
"thăng",
"đến",
"thứ",
"sử",
"tần",
"châu",
"秦州",
"nay",
"là",
"thiên",
"thủy",
"cam",
"túc",
"về",
"sau",
"đậu",
"thao",
"bị",
"nịnh",
"thần",
"dèm",
"công",
"đố",
"kỵ",
"hãm",
"hại",
"bị",
"giáng",
"chức",
"và",
"đầy",
"đến",
"lưu",
"sa",
"nay",
"là",
"vùng",
"sa",
"mạc",
"bạch",
"long",
"thán",
"tân",
"cương",
"đậu",
"thao",
"từ",
"biệt",
"vợ",
"lên",
"đường",
"tô",
"thị",
"thề",
"nguyền",
"một",
"lòng",
"chung",
"thủy",
"không",
"tái",
"giá",
"cho",
"dù",
"đá",
"khô",
"biển",
"cạn",
"cũng",
"không",
"thay",
"lòng",
"đổi",
"dạ",
"rồi",
"đậu",
"thao",
"gạt",
"lệ",
"từ",
"biệt",
"tô",
"thị",
"ở",
"trước",
"cửa",
"a",
"dục",
"vương",
"tự",
"năm",
"nào",
"ngoài",
"cổng",
"thành",
"phía",
"bắc",
"tô",
"thị",
"ngày",
"đêm",
"tưởng",
"nhớ",
"chồng",
"hôm",
"nào",
"cũng",
"làm",
"thơ",
"để",
"tả",
"nỗi",
"lòng",
"thương",
"nhớ",
"chồng",
"của",
"mình",
"ngày",
"tháng",
"trôi",
"đi",
"năm",
"này",
"qua",
"năm",
"khác",
"nàng",
"viết",
"được",
"hơn",
"7900",
"bài",
"về",
"sau",
"đậu",
"thao",
"ở",
"xa",
"sủng",
"ái",
"một",
"người",
"thiếp",
"mà",
"quên",
"đi",
"tô",
"thị",
"khiến",
"nàng",
"đau",
"đớn",
"và",
"uất",
"hận",
"sau",
"đó",
"tô",
"thị",
"đã",
"làm",
"ra",
"tuyền",
"ki",
"đồ",
"璇玑图",
"hay",
"còn",
"gọi",
"chức",
"cẩm",
"hồi",
"văn",
"thi",
"do",
"bài",
"thơ",
"này",
"được",
"nàng",
"dệt",
"lên",
"gấm",
"theo",
"kiểu",
"hồi",
"văn",
"một",
"thể",
"loại",
"khó",
"mà",
"nàng",
"đã",
"tự",
"tay",
"sáng",
"tạo",
"nên",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"nàng",
"đã",
"gửi",
"đến",
"cho",
"đậu",
"thao",
"xem",
"và",
"y",
"ngay",
"lập",
"tức",
"sai",
"người",
"rước"
] |
çepni tosya çepni là một xã thuộc huyện tosya tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 300 người
|
[
"çepni",
"tosya",
"çepni",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tosya",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"300",
"người"
] |
ngữ điệu và sự khác biệt về phát âm cách chia động từ và từ vựng nhiều truyện dân gian được thu thập từ lĩnh vực này thực sự là bản dịch sang tiếng nhật tiêu chuẩn hoặc giống như chuyển thể hợp nhất một số phiên bản thu thập == xem thêm == bullet yōkai == tham khảo == bullet từ điển và bách khoa toàn thư bullet bài bởi takeda chōshū 1916-1980 bullet bài phần truyện nhật bản bởi katsumi masuda bullet chữ lồng nghiên cứu bullet
|
[
"ngữ",
"điệu",
"và",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"phát",
"âm",
"cách",
"chia",
"động",
"từ",
"và",
"từ",
"vựng",
"nhiều",
"truyện",
"dân",
"gian",
"được",
"thu",
"thập",
"từ",
"lĩnh",
"vực",
"này",
"thực",
"sự",
"là",
"bản",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"nhật",
"tiêu",
"chuẩn",
"hoặc",
"giống",
"như",
"chuyển",
"thể",
"hợp",
"nhất",
"một",
"số",
"phiên",
"bản",
"thu",
"thập",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"yōkai",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"từ",
"điển",
"và",
"bách",
"khoa",
"toàn",
"thư",
"bullet",
"bài",
"bởi",
"takeda",
"chōshū",
"1916-1980",
"bullet",
"bài",
"phần",
"truyện",
"nhật",
"bản",
"bởi",
"katsumi",
"masuda",
"bullet",
"chữ",
"lồng",
"nghiên",
"cứu",
"bullet"
] |
ryan merriman ryan earl merriman sinh ngày 10 tháng 4 năm 1983 là một nam diễn viên người mỹ anh khởi đầu sự nghiệp với những vai diễn thiếu nhi từ giữa thập niên 1990 và đã xuất hiện trong hơn 30 bộ phim và chương trình truyền hình của hollywood == cuộc sống == ryan meriman sinh ra tại thành phố choctaw tiểu bang oklahoma trong một gia đình gồm bố mẹ và em gái sở thích của anh là cưỡi ngựa bóng rổ trượt tuyết các môn thể thao dưới nước anh đã cưới micol duncan một cô bạn gái thời trung học làm vợ == sự nghiệp == ryan merriman tham gia đóng phim từ năm 1994 anh đã tham gia đóng nhiều bộ phim thiếu nhi tiêu biểu như the luck of the irish 2001 của hãng disney sau này khi đã trưởng thành anh còn tham gia diễn xuất trong một số bộ phim kinh dị như final destination 3 2006
|
[
"ryan",
"merriman",
"ryan",
"earl",
"merriman",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"1983",
"là",
"một",
"nam",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"anh",
"khởi",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"với",
"những",
"vai",
"diễn",
"thiếu",
"nhi",
"từ",
"giữa",
"thập",
"niên",
"1990",
"và",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"hơn",
"30",
"bộ",
"phim",
"và",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"của",
"hollywood",
"==",
"cuộc",
"sống",
"==",
"ryan",
"meriman",
"sinh",
"ra",
"tại",
"thành",
"phố",
"choctaw",
"tiểu",
"bang",
"oklahoma",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"gồm",
"bố",
"mẹ",
"và",
"em",
"gái",
"sở",
"thích",
"của",
"anh",
"là",
"cưỡi",
"ngựa",
"bóng",
"rổ",
"trượt",
"tuyết",
"các",
"môn",
"thể",
"thao",
"dưới",
"nước",
"anh",
"đã",
"cưới",
"micol",
"duncan",
"một",
"cô",
"bạn",
"gái",
"thời",
"trung",
"học",
"làm",
"vợ",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ryan",
"merriman",
"tham",
"gia",
"đóng",
"phim",
"từ",
"năm",
"1994",
"anh",
"đã",
"tham",
"gia",
"đóng",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"thiếu",
"nhi",
"tiêu",
"biểu",
"như",
"the",
"luck",
"of",
"the",
"irish",
"2001",
"của",
"hãng",
"disney",
"sau",
"này",
"khi",
"đã",
"trưởng",
"thành",
"anh",
"còn",
"tham",
"gia",
"diễn",
"xuất",
"trong",
"một",
"số",
"bộ",
"phim",
"kinh",
"dị",
"như",
"final",
"destination",
"3",
"2006"
] |
màn cho bruno mars trong khuôn khổ chuyến lưu diễn moonshine jungle world tour vào tháng 5 năm 2013 vào ngày 20 tháng 5 năm 2013 goulding thông báo sẽ có một tour lưu diễn tại anh vào tháng 10 vào ngày 28 tháng 5 năm 2013 goulding đã cover lại bài hát tessellate của alt-j và phát hành trên trang soundcloud của cô goulding cũng đã làm một video âm nhạc cho bài hát tại paris cô tuyên bố sẽ tạo ra một video cho một bài hát không thuộc về mình tháng 6 năm 2013 goulding trở lại diễn ở các sự kiện lễ hội cô đã từng tham gia bao gồm cả rockness tại inverness capital fm summertime ball và firefly music festival tại the woodlands ở dover delaware vào ngày 2 tháng 7 năm 2013 goulding đã quảng bá một bản nhạc mang tên you my everything trong tập 1 của chương trình truyền hình skins fire và cũng khẳng định với tờ elle rằng halcyon sẽ được tái bản vào cuối năm vào ngày 5 tháng 7 năm 2013 digital spy đã chính thức xác nhận sự phát hành của halcyon days một bản bổ sung của halcyon được phát hành ngày 23 tháng 8 năm 2013 bản tái phát hành với 10 bài hát mới được bổ sung được mở đường bằng đĩa đơn burn được đăng tải lên trang soundcloud của cô vào ngày 7 tháng 7 năm 2013 video âm nhạc chính thức cho burn đã được phát hành trên kênh vevo
|
[
"màn",
"cho",
"bruno",
"mars",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"moonshine",
"jungle",
"world",
"tour",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"goulding",
"thông",
"báo",
"sẽ",
"có",
"một",
"tour",
"lưu",
"diễn",
"tại",
"anh",
"vào",
"tháng",
"10",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"goulding",
"đã",
"cover",
"lại",
"bài",
"hát",
"tessellate",
"của",
"alt-j",
"và",
"phát",
"hành",
"trên",
"trang",
"soundcloud",
"của",
"cô",
"goulding",
"cũng",
"đã",
"làm",
"một",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"bài",
"hát",
"tại",
"paris",
"cô",
"tuyên",
"bố",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"một",
"video",
"cho",
"một",
"bài",
"hát",
"không",
"thuộc",
"về",
"mình",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"goulding",
"trở",
"lại",
"diễn",
"ở",
"các",
"sự",
"kiện",
"lễ",
"hội",
"cô",
"đã",
"từng",
"tham",
"gia",
"bao",
"gồm",
"cả",
"rockness",
"tại",
"inverness",
"capital",
"fm",
"summertime",
"ball",
"và",
"firefly",
"music",
"festival",
"tại",
"the",
"woodlands",
"ở",
"dover",
"delaware",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"7",
"năm",
"2013",
"goulding",
"đã",
"quảng",
"bá",
"một",
"bản",
"nhạc",
"mang",
"tên",
"you",
"my",
"everything",
"trong",
"tập",
"1",
"của",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"skins",
"fire",
"và",
"cũng",
"khẳng",
"định",
"với",
"tờ",
"elle",
"rằng",
"halcyon",
"sẽ",
"được",
"tái",
"bản",
"vào",
"cuối",
"năm",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"7",
"năm",
"2013",
"digital",
"spy",
"đã",
"chính",
"thức",
"xác",
"nhận",
"sự",
"phát",
"hành",
"của",
"halcyon",
"days",
"một",
"bản",
"bổ",
"sung",
"của",
"halcyon",
"được",
"phát",
"hành",
"ngày",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2013",
"bản",
"tái",
"phát",
"hành",
"với",
"10",
"bài",
"hát",
"mới",
"được",
"bổ",
"sung",
"được",
"mở",
"đường",
"bằng",
"đĩa",
"đơn",
"burn",
"được",
"đăng",
"tải",
"lên",
"trang",
"soundcloud",
"của",
"cô",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"7",
"năm",
"2013",
"video",
"âm",
"nhạc",
"chính",
"thức",
"cho",
"burn",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"kênh",
"vevo"
] |
khôn lường ngoài việc thờ hổ để cầu sức khỏe bình an trong tín ngưỡng tâm linh người ta còn cầu cho vạn vật sinh sôi nảy nở theo quy luật trời đất từ xưa dân ta đã cho rằng thần hổ trấn bốn phương bốn cõi có uy quyền trong tay vạn vật có sinh tồn được hay không là do ngài phán quyết việc thờ thần hổ còn ngụ ý mong cho gia đình sung túc mạnh khỏe tai qua nạn khỏi hưng thịnh vật nuôi trong nhà được vỗ béo có thể thấy hổ có vị trí vai trò rất đặc biệt trong mọi mặt đời sống xã hội tác phẩm hội họa dân gian tiêu biểu nhất vẽ về hổ mang tính cộng đồng thuộc về dòng tranh dân gian hàng trống tranh hàng trống khắc họa hình tượng ngũ hổ còn được gọi là tranh ông năm dinh hình tượng ông năm dinh sau được kết hợp độc đáo trong bản điện thờ tín ngưỡng tam tứ phủ với đủ phong cách thể hiện tranh ẩn chứa nhiều thông điệp của nền văn hóa cổ phương đông ngũ hổ là đặc sản của dòng tranh này năm 1971 bộ tranh dân gian ngũ hổ được công ty tem việt nam thuộc tổng công ty bưu chính chọn in và cho cho phát hành rộng rãi kể từ đó bộ tranh ngũ hổ trở thành bộ tem quý đối với các nhà chơi tem bức tranh hội đủ 5 sắc màu tượng trưng của
|
[
"khôn",
"lường",
"ngoài",
"việc",
"thờ",
"hổ",
"để",
"cầu",
"sức",
"khỏe",
"bình",
"an",
"trong",
"tín",
"ngưỡng",
"tâm",
"linh",
"người",
"ta",
"còn",
"cầu",
"cho",
"vạn",
"vật",
"sinh",
"sôi",
"nảy",
"nở",
"theo",
"quy",
"luật",
"trời",
"đất",
"từ",
"xưa",
"dân",
"ta",
"đã",
"cho",
"rằng",
"thần",
"hổ",
"trấn",
"bốn",
"phương",
"bốn",
"cõi",
"có",
"uy",
"quyền",
"trong",
"tay",
"vạn",
"vật",
"có",
"sinh",
"tồn",
"được",
"hay",
"không",
"là",
"do",
"ngài",
"phán",
"quyết",
"việc",
"thờ",
"thần",
"hổ",
"còn",
"ngụ",
"ý",
"mong",
"cho",
"gia",
"đình",
"sung",
"túc",
"mạnh",
"khỏe",
"tai",
"qua",
"nạn",
"khỏi",
"hưng",
"thịnh",
"vật",
"nuôi",
"trong",
"nhà",
"được",
"vỗ",
"béo",
"có",
"thể",
"thấy",
"hổ",
"có",
"vị",
"trí",
"vai",
"trò",
"rất",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"mọi",
"mặt",
"đời",
"sống",
"xã",
"hội",
"tác",
"phẩm",
"hội",
"họa",
"dân",
"gian",
"tiêu",
"biểu",
"nhất",
"vẽ",
"về",
"hổ",
"mang",
"tính",
"cộng",
"đồng",
"thuộc",
"về",
"dòng",
"tranh",
"dân",
"gian",
"hàng",
"trống",
"tranh",
"hàng",
"trống",
"khắc",
"họa",
"hình",
"tượng",
"ngũ",
"hổ",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"tranh",
"ông",
"năm",
"dinh",
"hình",
"tượng",
"ông",
"năm",
"dinh",
"sau",
"được",
"kết",
"hợp",
"độc",
"đáo",
"trong",
"bản",
"điện",
"thờ",
"tín",
"ngưỡng",
"tam",
"tứ",
"phủ",
"với",
"đủ",
"phong",
"cách",
"thể",
"hiện",
"tranh",
"ẩn",
"chứa",
"nhiều",
"thông",
"điệp",
"của",
"nền",
"văn",
"hóa",
"cổ",
"phương",
"đông",
"ngũ",
"hổ",
"là",
"đặc",
"sản",
"của",
"dòng",
"tranh",
"này",
"năm",
"1971",
"bộ",
"tranh",
"dân",
"gian",
"ngũ",
"hổ",
"được",
"công",
"ty",
"tem",
"việt",
"nam",
"thuộc",
"tổng",
"công",
"ty",
"bưu",
"chính",
"chọn",
"in",
"và",
"cho",
"cho",
"phát",
"hành",
"rộng",
"rãi",
"kể",
"từ",
"đó",
"bộ",
"tranh",
"ngũ",
"hổ",
"trở",
"thành",
"bộ",
"tem",
"quý",
"đối",
"với",
"các",
"nhà",
"chơi",
"tem",
"bức",
"tranh",
"hội",
"đủ",
"5",
"sắc",
"màu",
"tượng",
"trưng",
"của"
] |
acanthosaura cardamomensis là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được wood grismer grismer neang chav holden mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 == liên kết ngoài == bullet photo of acanthosaura cardamomensis in khao yai national park thailand bullet photo of acanthosaura cardamomensis in cardamom mountains cambodia
|
[
"acanthosaura",
"cardamomensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"agamidae",
"loài",
"này",
"được",
"wood",
"grismer",
"grismer",
"neang",
"chav",
"holden",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2010",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"photo",
"of",
"acanthosaura",
"cardamomensis",
"in",
"khao",
"yai",
"national",
"park",
"thailand",
"bullet",
"photo",
"of",
"acanthosaura",
"cardamomensis",
"in",
"cardamom",
"mountains",
"cambodia"
] |
sabicea bracteolata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
|
[
"sabicea",
"bracteolata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"wernham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
caluromys philander là một loài động vật có vú trong họ didelphidae bộ didelphimorphia loài này được linnaeus mô tả năm 1758
|
[
"caluromys",
"philander",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"didelphidae",
"bộ",
"didelphimorphia",
"loài",
"này",
"được",
"linnaeus",
"mô",
"tả",
"năm",
"1758"
] |
alpine utah alpine là một thành phố ở quận utah tiểu bang utah hoa kỳ dân số thành phố này theo điều tra dân số năm 2000 là 7 146 người và ước tính dân số năm 2004 là 7 896 người alpine đã là một trong những thành phố tăng trưởng nhanh nhất của utah kể từ thập niên 1970 và đặc biệt là thập niên 1990 thành phố nằm trên sườn của dãy núi wasatch phía bắc của highland và american fork phía tây của thành phố cũng chạy qua phay wasatch thành phố cũng có tên đó do khi có dân định cư lần đầu brigham young mà sau này là thánh tiên tri đã thăm nơi này và cho rằng thị trấn này gợi nhớ ông đến alps thụy sĩ == địa lý == alpine có tọa độ 40 456374 -111 773693 theo cục thống kê dân số hoa kỳ thành phố có tổng diện tích 18 6 km² 7 2 mi² là diện tích mặt đất không có phần diện tích nào của thành phố này là mặt nước dù có một số con suối nhỏ chảy qua thành phố có một số đường leo núi qua thành phố thu hút những người ưa thích môn thể thao trong tiểu bang == cơ cấu dân số == theo cuộc điều tra dân số năm 2000 thành phố này có 7 146 người 1 662 hộ và 1 545 gia đình mật độ dân số là 383 2 km² 992 1 mi² có 1 734 đơn vị nhà ở với mật độ bình quân 93 0 đơn vị km² 240 7 đơn vị mi² cơ cấu
|
[
"alpine",
"utah",
"alpine",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"ở",
"quận",
"utah",
"tiểu",
"bang",
"utah",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"này",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"là",
"7",
"146",
"người",
"và",
"ước",
"tính",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"là",
"7",
"896",
"người",
"alpine",
"đã",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"phố",
"tăng",
"trưởng",
"nhanh",
"nhất",
"của",
"utah",
"kể",
"từ",
"thập",
"niên",
"1970",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"thập",
"niên",
"1990",
"thành",
"phố",
"nằm",
"trên",
"sườn",
"của",
"dãy",
"núi",
"wasatch",
"phía",
"bắc",
"của",
"highland",
"và",
"american",
"fork",
"phía",
"tây",
"của",
"thành",
"phố",
"cũng",
"chạy",
"qua",
"phay",
"wasatch",
"thành",
"phố",
"cũng",
"có",
"tên",
"đó",
"do",
"khi",
"có",
"dân",
"định",
"cư",
"lần",
"đầu",
"brigham",
"young",
"mà",
"sau",
"này",
"là",
"thánh",
"tiên",
"tri",
"đã",
"thăm",
"nơi",
"này",
"và",
"cho",
"rằng",
"thị",
"trấn",
"này",
"gợi",
"nhớ",
"ông",
"đến",
"alps",
"thụy",
"sĩ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"alpine",
"có",
"tọa",
"độ",
"40",
"456374",
"-111",
"773693",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"18",
"6",
"km²",
"7",
"2",
"mi²",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"đất",
"không",
"có",
"phần",
"diện",
"tích",
"nào",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"mặt",
"nước",
"dù",
"có",
"một",
"số",
"con",
"suối",
"nhỏ",
"chảy",
"qua",
"thành",
"phố",
"có",
"một",
"số",
"đường",
"leo",
"núi",
"qua",
"thành",
"phố",
"thu",
"hút",
"những",
"người",
"ưa",
"thích",
"môn",
"thể",
"thao",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"==",
"cơ",
"cấu",
"dân",
"số",
"==",
"theo",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"7",
"146",
"người",
"1",
"662",
"hộ",
"và",
"1",
"545",
"gia",
"đình",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"383",
"2",
"km²",
"992",
"1",
"mi²",
"có",
"1",
"734",
"đơn",
"vị",
"nhà",
"ở",
"với",
"mật",
"độ",
"bình",
"quân",
"93",
"0",
"đơn",
"vị",
"km²",
"240",
"7",
"đơn",
"vị",
"mi²",
"cơ",
"cấu"
] |
belawadi chikmagalur belawadi là một làng thuộc tehsil chikmagalur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ
|
[
"belawadi",
"chikmagalur",
"belawadi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chikmagalur",
"huyện",
"chikmagalur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
gaultheria oppositifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
|
[
"gaultheria",
"oppositifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
monochaetum deppeanum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được schltdl cham naudin mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
|
[
"monochaetum",
"deppeanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"schltdl",
"cham",
"naudin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
tổ nhiều cành cây mới để làm cho tổ kiên cố hơn trước tổ là nơi chim cái đẻ trứng mỗi kì sinh nở thì chim cái sinh 2 trứng do chim bố mẹ chỉ có khả năng nuôi một chim non nên thường sẽ có cuộc quyết đấu giữa hai chim con con nào thắng sẽ được nuôi cho đến khi trưởng thành dưới đây là danh sách 5 loài đại bàng còn tồn tại đứng đầu về khối lượng chiều dài và sải cánh bình quân được liệt kê và báo cáo theo hướng dẫn của tổ chức các loài chim ăn thịt thế giới raptors of the world và được xác nhận == phân loại == theo những nghiên cứu đại bàng được phân loại như sau gia đình accipitridae bullet phân họ buteoninae bullet chi geranoaetus bullet đại bàng ó ngực đen bullet chi harpyhaliaetus buteogallus bullet đại bàng ẩn sĩ vương miện bullet đại bàng ẩn sĩ núi bullet chi morphnus bullet đại bàng mào châu mỹ bullet chi harpia bullet đại bàng harpy bullet chi pithecophaga bullet đại bàng philippine bullet chi harpyopsis bullet đại bàng new guinea bullet chi oroaetus spizaetus bullet chim ưng đen-hạt dẻ bullet chi spizaetus bullet diều cassin cũng có thể được đưa vào chi aquila bullet diều đầu nâu bullet diều núi bullet diều blyth bullet diều java bullet diều sulawesi bullet diều philippine bullet diều wallace bullet diều đen bullet diều hoa nam mỹ bullet diều đen trắng bullet chi lophaetus bullet chim ưng mào dài cũng có thể được đưa vào chi ictinaetus bullet chi stephanoaetus bullet đại bàng rừng châu phi bullet chi polemaetus bullet đại bàng martial bullet chi hieraaetus bullet chim ưng ayres bullet chim ưng châu phi bullet chim ưng
|
[
"tổ",
"nhiều",
"cành",
"cây",
"mới",
"để",
"làm",
"cho",
"tổ",
"kiên",
"cố",
"hơn",
"trước",
"tổ",
"là",
"nơi",
"chim",
"cái",
"đẻ",
"trứng",
"mỗi",
"kì",
"sinh",
"nở",
"thì",
"chim",
"cái",
"sinh",
"2",
"trứng",
"do",
"chim",
"bố",
"mẹ",
"chỉ",
"có",
"khả",
"năng",
"nuôi",
"một",
"chim",
"non",
"nên",
"thường",
"sẽ",
"có",
"cuộc",
"quyết",
"đấu",
"giữa",
"hai",
"chim",
"con",
"con",
"nào",
"thắng",
"sẽ",
"được",
"nuôi",
"cho",
"đến",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"5",
"loài",
"đại",
"bàng",
"còn",
"tồn",
"tại",
"đứng",
"đầu",
"về",
"khối",
"lượng",
"chiều",
"dài",
"và",
"sải",
"cánh",
"bình",
"quân",
"được",
"liệt",
"kê",
"và",
"báo",
"cáo",
"theo",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"tổ",
"chức",
"các",
"loài",
"chim",
"ăn",
"thịt",
"thế",
"giới",
"raptors",
"of",
"the",
"world",
"và",
"được",
"xác",
"nhận",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"theo",
"những",
"nghiên",
"cứu",
"đại",
"bàng",
"được",
"phân",
"loại",
"như",
"sau",
"gia",
"đình",
"accipitridae",
"bullet",
"phân",
"họ",
"buteoninae",
"bullet",
"chi",
"geranoaetus",
"bullet",
"đại",
"bàng",
"ó",
"ngực",
"đen",
"bullet",
"chi",
"harpyhaliaetus",
"buteogallus",
"bullet",
"đại",
"bàng",
"ẩn",
"sĩ",
"vương",
"miện",
"bullet",
"đại",
"bàng",
"ẩn",
"sĩ",
"núi",
"bullet",
"chi",
"morphnus",
"bullet",
"đại",
"bàng",
"mào",
"châu",
"mỹ",
"bullet",
"chi",
"harpia",
"bullet",
"đại",
"bàng",
"harpy",
"bullet",
"chi",
"pithecophaga",
"bullet",
"đại",
"bàng",
"philippine",
"bullet",
"chi",
"harpyopsis",
"bullet",
"đại",
"bàng",
"new",
"guinea",
"bullet",
"chi",
"oroaetus",
"spizaetus",
"bullet",
"chim",
"ưng",
"đen-hạt",
"dẻ",
"bullet",
"chi",
"spizaetus",
"bullet",
"diều",
"cassin",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"đưa",
"vào",
"chi",
"aquila",
"bullet",
"diều",
"đầu",
"nâu",
"bullet",
"diều",
"núi",
"bullet",
"diều",
"blyth",
"bullet",
"diều",
"java",
"bullet",
"diều",
"sulawesi",
"bullet",
"diều",
"philippine",
"bullet",
"diều",
"wallace",
"bullet",
"diều",
"đen",
"bullet",
"diều",
"hoa",
"nam",
"mỹ",
"bullet",
"diều",
"đen",
"trắng",
"bullet",
"chi",
"lophaetus",
"bullet",
"chim",
"ưng",
"mào",
"dài",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"đưa",
"vào",
"chi",
"ictinaetus",
"bullet",
"chi",
"stephanoaetus",
"bullet",
"đại",
"bàng",
"rừng",
"châu",
"phi",
"bullet",
"chi",
"polemaetus",
"bullet",
"đại",
"bàng",
"martial",
"bullet",
"chi",
"hieraaetus",
"bullet",
"chim",
"ưng",
"ayres",
"bullet",
"chim",
"ưng",
"châu",
"phi",
"bullet",
"chim",
"ưng"
] |
người trốn tránh hành đông suy nghĩ nếu có thể một số người nghiện suy nghĩ nhưng neumann thực sự thích thú với việc suy nghĩ lothar wolfgang nordheim tả john von neumann là người có khả năng suy nghĩ nhanh nhất mà ông ấy từng gặp và jacob bronowski anh ấy là người thông thái nhất mà tôi biết là một thiên tài george pólya giảng viên tại eth zürich khi von neumann tham dự với tư cách là một sinh viên nói rằng johnny là một học sinh duy nhất tôi phải dè chừng nếu trong giờ họ có bất kỳ vấn đề nào mà tôi không giải được hoặc chưa được giải quyết thì như một điều bình thường rằng tại cuối buổi học tôi sẽ gặp được johnny đến bên cùng với tờ giấy nháp vài dòng chữ nguệch ngoạc và vấn đề được giải quyết một cách trọn vẹn == chính trị và các vấn đề xã hội == von neumann đã trải qua một sự nghiệp hàn lâm nhanh như chớp tương tự như vận tốc của trí tuệ của ông ở tuổi 29 đạt được một trong năm vị trí giáo sư tại viện institute for advanced study vừa thành lập tại đại học princeton một vị trí khác là của albert einstein ông do vậy dường như có tham vọng vươn ra các ngành khoa học khác để thỏa mãn cá tính tham vọng của mình và hợp tác với rất nhiều tập đoàn công nghiệp quân sự của mỹ ông
|
[
"người",
"trốn",
"tránh",
"hành",
"đông",
"suy",
"nghĩ",
"nếu",
"có",
"thể",
"một",
"số",
"người",
"nghiện",
"suy",
"nghĩ",
"nhưng",
"neumann",
"thực",
"sự",
"thích",
"thú",
"với",
"việc",
"suy",
"nghĩ",
"lothar",
"wolfgang",
"nordheim",
"tả",
"john",
"von",
"neumann",
"là",
"người",
"có",
"khả",
"năng",
"suy",
"nghĩ",
"nhanh",
"nhất",
"mà",
"ông",
"ấy",
"từng",
"gặp",
"và",
"jacob",
"bronowski",
"anh",
"ấy",
"là",
"người",
"thông",
"thái",
"nhất",
"mà",
"tôi",
"biết",
"là",
"một",
"thiên",
"tài",
"george",
"pólya",
"giảng",
"viên",
"tại",
"eth",
"zürich",
"khi",
"von",
"neumann",
"tham",
"dự",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"sinh",
"viên",
"nói",
"rằng",
"johnny",
"là",
"một",
"học",
"sinh",
"duy",
"nhất",
"tôi",
"phải",
"dè",
"chừng",
"nếu",
"trong",
"giờ",
"họ",
"có",
"bất",
"kỳ",
"vấn",
"đề",
"nào",
"mà",
"tôi",
"không",
"giải",
"được",
"hoặc",
"chưa",
"được",
"giải",
"quyết",
"thì",
"như",
"một",
"điều",
"bình",
"thường",
"rằng",
"tại",
"cuối",
"buổi",
"học",
"tôi",
"sẽ",
"gặp",
"được",
"johnny",
"đến",
"bên",
"cùng",
"với",
"tờ",
"giấy",
"nháp",
"vài",
"dòng",
"chữ",
"nguệch",
"ngoạc",
"và",
"vấn",
"đề",
"được",
"giải",
"quyết",
"một",
"cách",
"trọn",
"vẹn",
"==",
"chính",
"trị",
"và",
"các",
"vấn",
"đề",
"xã",
"hội",
"==",
"von",
"neumann",
"đã",
"trải",
"qua",
"một",
"sự",
"nghiệp",
"hàn",
"lâm",
"nhanh",
"như",
"chớp",
"tương",
"tự",
"như",
"vận",
"tốc",
"của",
"trí",
"tuệ",
"của",
"ông",
"ở",
"tuổi",
"29",
"đạt",
"được",
"một",
"trong",
"năm",
"vị",
"trí",
"giáo",
"sư",
"tại",
"viện",
"institute",
"for",
"advanced",
"study",
"vừa",
"thành",
"lập",
"tại",
"đại",
"học",
"princeton",
"một",
"vị",
"trí",
"khác",
"là",
"của",
"albert",
"einstein",
"ông",
"do",
"vậy",
"dường",
"như",
"có",
"tham",
"vọng",
"vươn",
"ra",
"các",
"ngành",
"khoa",
"học",
"khác",
"để",
"thỏa",
"mãn",
"cá",
"tính",
"tham",
"vọng",
"của",
"mình",
"và",
"hợp",
"tác",
"với",
"rất",
"nhiều",
"tập",
"đoàn",
"công",
"nghiệp",
"quân",
"sự",
"của",
"mỹ",
"ông"
] |
đã dẫn đầu cuộc tấn công cuối cùng chống lại temple of nod tại sarajevo và gây ra sự sụp đổ đầu tiên của brotherhood of nod nói bóng gió rằng ông trong thực tế là tư lệnh do người chơi điều khiển của trò chơi đầu tiên do là cựu chiến binh và được phân biệt như một viên chức cao cấp của gdi james solomon đã được nhất trí đề cử để trở thành lãnh đạo thứ hai của lực lượng gdi kế tục mark jamison sheppard ông thực hiện quyền chỉ huy của mình từ cơ sở hoạt động chính của gdi trạm không gian philadelphia trong suốt second tiberium war solomon thường được mô tả như là một lãnh đạo đầy trách nhiệm và mạnh mẽ nhưng ông dường như đánh giá thấp những người đột biến thường đề cập đến họ như là shiners và nói rằng họ có thể chờ đợi chưa biết điều gì đã xảy ra với solomon trong khoảng thời gian giữa second và có thể là ông đã nghỉ hưu hoặc đã bị giết chết khi philadelphia đã bị phá hủy trong sự ra đời của third tiberium war vai trò của tướng james solomon đã được đảm trách bởi james earl jones === tư lệnh michael mcneil === tư lệnh michael mcneil là người phụ trách lực lượng gdi trong second war tiberium ông là một lãnh đạo cứng rắn với một danh tiếng làm mọi thứ trong quyền lực của mình để giành chiến thắng mặc dù ông
|
[
"đã",
"dẫn",
"đầu",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"cuối",
"cùng",
"chống",
"lại",
"temple",
"of",
"nod",
"tại",
"sarajevo",
"và",
"gây",
"ra",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"brotherhood",
"of",
"nod",
"nói",
"bóng",
"gió",
"rằng",
"ông",
"trong",
"thực",
"tế",
"là",
"tư",
"lệnh",
"do",
"người",
"chơi",
"điều",
"khiển",
"của",
"trò",
"chơi",
"đầu",
"tiên",
"do",
"là",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"và",
"được",
"phân",
"biệt",
"như",
"một",
"viên",
"chức",
"cao",
"cấp",
"của",
"gdi",
"james",
"solomon",
"đã",
"được",
"nhất",
"trí",
"đề",
"cử",
"để",
"trở",
"thành",
"lãnh",
"đạo",
"thứ",
"hai",
"của",
"lực",
"lượng",
"gdi",
"kế",
"tục",
"mark",
"jamison",
"sheppard",
"ông",
"thực",
"hiện",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"mình",
"từ",
"cơ",
"sở",
"hoạt",
"động",
"chính",
"của",
"gdi",
"trạm",
"không",
"gian",
"philadelphia",
"trong",
"suốt",
"second",
"tiberium",
"war",
"solomon",
"thường",
"được",
"mô",
"tả",
"như",
"là",
"một",
"lãnh",
"đạo",
"đầy",
"trách",
"nhiệm",
"và",
"mạnh",
"mẽ",
"nhưng",
"ông",
"dường",
"như",
"đánh",
"giá",
"thấp",
"những",
"người",
"đột",
"biến",
"thường",
"đề",
"cập",
"đến",
"họ",
"như",
"là",
"shiners",
"và",
"nói",
"rằng",
"họ",
"có",
"thể",
"chờ",
"đợi",
"chưa",
"biết",
"điều",
"gì",
"đã",
"xảy",
"ra",
"với",
"solomon",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"giữa",
"second",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"ông",
"đã",
"nghỉ",
"hưu",
"hoặc",
"đã",
"bị",
"giết",
"chết",
"khi",
"philadelphia",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"trong",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"third",
"tiberium",
"war",
"vai",
"trò",
"của",
"tướng",
"james",
"solomon",
"đã",
"được",
"đảm",
"trách",
"bởi",
"james",
"earl",
"jones",
"===",
"tư",
"lệnh",
"michael",
"mcneil",
"===",
"tư",
"lệnh",
"michael",
"mcneil",
"là",
"người",
"phụ",
"trách",
"lực",
"lượng",
"gdi",
"trong",
"second",
"war",
"tiberium",
"ông",
"là",
"một",
"lãnh",
"đạo",
"cứng",
"rắn",
"với",
"một",
"danh",
"tiếng",
"làm",
"mọi",
"thứ",
"trong",
"quyền",
"lực",
"của",
"mình",
"để",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"mặc",
"dù",
"ông"
] |
papillaria atro-lutea là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được müll hal paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"papillaria",
"atro-lutea",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
dornier do 228 là một máy bay tiện ích stol hai động cơ tuabin phản lực cánh quạt do hãng dornier gmbh sản xuất sau này là dasa dornier fairchild-dornier từ năm 1981 đến năm 1998 vào năm hàng không năm 1983 hãng hindustan aeronautics đã mua giấy phép sản xuất và đã chế tạo 228 chiếc cho đến ngày nay xấp xỉ khoảng 270 chiếc do 228 đã được chế tạo tại oberpfaffenhofen đức và kanpur ấn độ đến tháng 8 năm 2006 có 127 chiếc dornier do 228 mọi phiên bản vẫn đang hoạt động trong các hãng hàng không dân sự == thiết kế và phát triển == vào cuối thập niên 1970 hãng dornier gmbh đã phát triển một kiểu cánh mới có tên gọi tnt tragflügel neuer technologie được chính phủ đức trợ cấp dornier đã thử nghiệm kiểu cánh này trên một chiếc do 28d-2 skyservant cải tiến và với động cơ tuabin phản lực pratt whitney canada pt6a-110 cuối cùng dornier đã thay động cơ và thử nghiệm trên máy bay mới có tên gọi là do 128 với 2 động cơ garrett airesearch tpe-331-5 công ty cũng phát triển một thân máy bay mới cho tnt và tpe 331-5 trong hai phiên bản chở 15 và 19 hành khách và có tên cho cả hai dự án máy bay là e-1 sau là do 228-100 và e-2 sau là do 228-200 ở triển lãm hàng không berlin 1980 dornier đã giới thiệu công khai mẫu máy bay mới này
|
[
"dornier",
"do",
"228",
"là",
"một",
"máy",
"bay",
"tiện",
"ích",
"stol",
"hai",
"động",
"cơ",
"tuabin",
"phản",
"lực",
"cánh",
"quạt",
"do",
"hãng",
"dornier",
"gmbh",
"sản",
"xuất",
"sau",
"này",
"là",
"dasa",
"dornier",
"fairchild-dornier",
"từ",
"năm",
"1981",
"đến",
"năm",
"1998",
"vào",
"năm",
"hàng",
"không",
"năm",
"1983",
"hãng",
"hindustan",
"aeronautics",
"đã",
"mua",
"giấy",
"phép",
"sản",
"xuất",
"và",
"đã",
"chế",
"tạo",
"228",
"chiếc",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"xấp",
"xỉ",
"khoảng",
"270",
"chiếc",
"do",
"228",
"đã",
"được",
"chế",
"tạo",
"tại",
"oberpfaffenhofen",
"đức",
"và",
"kanpur",
"ấn",
"độ",
"đến",
"tháng",
"8",
"năm",
"2006",
"có",
"127",
"chiếc",
"dornier",
"do",
"228",
"mọi",
"phiên",
"bản",
"vẫn",
"đang",
"hoạt",
"động",
"trong",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"dân",
"sự",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1970",
"hãng",
"dornier",
"gmbh",
"đã",
"phát",
"triển",
"một",
"kiểu",
"cánh",
"mới",
"có",
"tên",
"gọi",
"tnt",
"tragflügel",
"neuer",
"technologie",
"được",
"chính",
"phủ",
"đức",
"trợ",
"cấp",
"dornier",
"đã",
"thử",
"nghiệm",
"kiểu",
"cánh",
"này",
"trên",
"một",
"chiếc",
"do",
"28d-2",
"skyservant",
"cải",
"tiến",
"và",
"với",
"động",
"cơ",
"tuabin",
"phản",
"lực",
"pratt",
"whitney",
"canada",
"pt6a-110",
"cuối",
"cùng",
"dornier",
"đã",
"thay",
"động",
"cơ",
"và",
"thử",
"nghiệm",
"trên",
"máy",
"bay",
"mới",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"do",
"128",
"với",
"2",
"động",
"cơ",
"garrett",
"airesearch",
"tpe-331-5",
"công",
"ty",
"cũng",
"phát",
"triển",
"một",
"thân",
"máy",
"bay",
"mới",
"cho",
"tnt",
"và",
"tpe",
"331-5",
"trong",
"hai",
"phiên",
"bản",
"chở",
"15",
"và",
"19",
"hành",
"khách",
"và",
"có",
"tên",
"cho",
"cả",
"hai",
"dự",
"án",
"máy",
"bay",
"là",
"e-1",
"sau",
"là",
"do",
"228-100",
"và",
"e-2",
"sau",
"là",
"do",
"228-200",
"ở",
"triển",
"lãm",
"hàng",
"không",
"berlin",
"1980",
"dornier",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"công",
"khai",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"mới",
"này"
] |
silene lineariloba là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được c y wu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
|
[
"silene",
"lineariloba",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"y",
"wu",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
người đi bầu và cuộc trưng cầu này đã được giám sát bởi một đội 34 quan sát viên từ đức áo ba lan thụy điển và các quốc gia khác tại 78 điểm bầu cử tuy nhiên cuộc trưng cầu này không được liên hiệp quốc liên minh châu âu osce nato và liên bang nga công nhận vì thiếu sự tham gia của cộng đồng người gruzia và cũng không được chính phủ tại tbilisi công nhận liên minh châu âu osce và nato lên án cuộc trưng cầu dân ý song song với cuộc trưng cầu này những người ly khai cũng tổ chức một cuộc bầu cử phong trào đối lập ossetia liên minh bảo vệ nam ossetia tại kokoity tự tổ chức cuộc bầu cử của riêng mình trong đó cả người gruzia và một số người ossetia trong vùng ủng hộ dmitri sanakoev lên làm tổng thống nam ossetia cuộc bầu cử ủng hộ sanakoev được tuyên bố là có sự ủng hộ hoàn toàn của sắc tộc gruzia năm 2007 dmitri sanakoev trở thành lãnh đạo của cơ quan quản lý lâm thời nam ossetia ngày 13 tháng 7 năm 2007 gruzia lập ra một ủy ban nhà nước đứng đầu là thủ tướng zurab noghaideli để phát triển vị thế tự trị của nam ossetia bên trong nhà nước gruzia theo các quan chức gruzia vị thế chính trị sẽ được đặt ra bên trong khuôn khổ một cuộc đối thoại tất cả các bên với tất cả các
|
[
"người",
"đi",
"bầu",
"và",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"này",
"đã",
"được",
"giám",
"sát",
"bởi",
"một",
"đội",
"34",
"quan",
"sát",
"viên",
"từ",
"đức",
"áo",
"ba",
"lan",
"thụy",
"điển",
"và",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"tại",
"78",
"điểm",
"bầu",
"cử",
"tuy",
"nhiên",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"này",
"không",
"được",
"liên",
"hiệp",
"quốc",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"osce",
"nato",
"và",
"liên",
"bang",
"nga",
"công",
"nhận",
"vì",
"thiếu",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"cộng",
"đồng",
"người",
"gruzia",
"và",
"cũng",
"không",
"được",
"chính",
"phủ",
"tại",
"tbilisi",
"công",
"nhận",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"osce",
"và",
"nato",
"lên",
"án",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"song",
"song",
"với",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"này",
"những",
"người",
"ly",
"khai",
"cũng",
"tổ",
"chức",
"một",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"phong",
"trào",
"đối",
"lập",
"ossetia",
"liên",
"minh",
"bảo",
"vệ",
"nam",
"ossetia",
"tại",
"kokoity",
"tự",
"tổ",
"chức",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"của",
"riêng",
"mình",
"trong",
"đó",
"cả",
"người",
"gruzia",
"và",
"một",
"số",
"người",
"ossetia",
"trong",
"vùng",
"ủng",
"hộ",
"dmitri",
"sanakoev",
"lên",
"làm",
"tổng",
"thống",
"nam",
"ossetia",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"ủng",
"hộ",
"sanakoev",
"được",
"tuyên",
"bố",
"là",
"có",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"hoàn",
"toàn",
"của",
"sắc",
"tộc",
"gruzia",
"năm",
"2007",
"dmitri",
"sanakoev",
"trở",
"thành",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"cơ",
"quan",
"quản",
"lý",
"lâm",
"thời",
"nam",
"ossetia",
"ngày",
"13",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007",
"gruzia",
"lập",
"ra",
"một",
"ủy",
"ban",
"nhà",
"nước",
"đứng",
"đầu",
"là",
"thủ",
"tướng",
"zurab",
"noghaideli",
"để",
"phát",
"triển",
"vị",
"thế",
"tự",
"trị",
"của",
"nam",
"ossetia",
"bên",
"trong",
"nhà",
"nước",
"gruzia",
"theo",
"các",
"quan",
"chức",
"gruzia",
"vị",
"thế",
"chính",
"trị",
"sẽ",
"được",
"đặt",
"ra",
"bên",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"một",
"cuộc",
"đối",
"thoại",
"tất",
"cả",
"các",
"bên",
"với",
"tất",
"cả",
"các"
] |
người chiếm giữ bất hợp pháp là ông nguyễn lộc ri một phó giám đốc của epco từ trước năm 1997 nhưng không phải là cổ đông của công ty == xem thêm == bullet epco minh phụng bullet tăng minh phụng
|
[
"người",
"chiếm",
"giữ",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"là",
"ông",
"nguyễn",
"lộc",
"ri",
"một",
"phó",
"giám",
"đốc",
"của",
"epco",
"từ",
"trước",
"năm",
"1997",
"nhưng",
"không",
"phải",
"là",
"cổ",
"đông",
"của",
"công",
"ty",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"epco",
"minh",
"phụng",
"bullet",
"tăng",
"minh",
"phụng"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.