text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
không lực vệ binh quốc gia ang khi thay đổi hệ thống tên gọi bao gồm f-51b f-51d f-51k rf-51d trước đây là f-6d rf-51k trước đây là f-6k và trf-51d phiên bản huấn luyện hai chỗ ngồi của f-6d chúng được sử dụng từ năm 1946 đến năm 1951 đến năm 1950 cho dù mustang tiếp tục phục vụ trong không quân hoa kỳ và nhiều nước kh... | [
"không",
"lực",
"vệ",
"binh",
"quốc",
"gia",
"ang",
"khi",
"thay",
"đổi",
"hệ",
"thống",
"tên",
"gọi",
"bao",
"gồm",
"f-51b",
"f-51d",
"f-51k",
"rf-51d",
"trước",
"đây",
"là",
"f-6d",
"rf-51k",
"trước",
"đây",
"là",
"f-6k",
"và",
"trf-51d",
"phiên",
"b... |
parafroneta subantarctica là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi parafroneta parafroneta subantarctica được a david blest miêu tả năm 1979 | [
"parafroneta",
"subantarctica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"parafroneta",
"parafroneta",
"subantarctica",
"được",
"a",
"david",
"blest",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1979"
] |
thường xử lý bằng thuốc diệt nấm 7-8 ngày một lần vi khuẩn pectobacterium carotovorum gây bệnh thối mềm do vi khuẩn ở tây algeria và các bệnh do vi khuẩn khác được biết là bệnh xì mủ và bệnh ralstonia == sử dụng == khoai tây được người nông dân bán trực tiếp tại các chợ đầu mối hoặc cho những lái buôn trung gian bán sa... | [
"thường",
"xử",
"lý",
"bằng",
"thuốc",
"diệt",
"nấm",
"7-8",
"ngày",
"một",
"lần",
"vi",
"khuẩn",
"pectobacterium",
"carotovorum",
"gây",
"bệnh",
"thối",
"mềm",
"do",
"vi",
"khuẩn",
"ở",
"tây",
"algeria",
"và",
"các",
"bệnh",
"do",
"vi",
"khuẩn",
"khác",... |
1938 đến tháng 7 năm 1939 bullet pôn dùng 1 lần ngày 27 tháng 2 năm 1930 bullet q t dùng tại 10 tài liệu từ tháng 11 năm 1945 đến tháng 12 năm 1946 bullet q th dùng tại 14 tài liệu từ tháng 12 năm 1945 đến tháng 10 năm 1946 bullet tất thành dùng 4 lần năm 1914 bullet t l dùng tại 80 tài liệu từ tháng 4 năm 1950 đến thá... | [
"1938",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"1939",
"bullet",
"pôn",
"dùng",
"1",
"lần",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"1930",
"bullet",
"q",
"t",
"dùng",
"tại",
"10",
"tài",
"liệu",
"từ",
"tháng",
"11",
"năm",
"1945",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"19... |
amblystegium polygamum là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1853 | [
"amblystegium",
"polygamum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"amblystegiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schimp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
3414 champollion 1983 dj là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 2 năm 1983 bởi bowell e ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3414 champollion | [
"3414",
"champollion",
"1983",
"dj",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"19",
"tháng",
"2",
"năm",
"1983",
"bởi",
"bowell",
"e",
"ở",
"flagstaff",
"am",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bull... |
tomoderus dalmatinus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1881 | [
"tomoderus",
"dalmatinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1881"
] |
aslipura tumkur aslipura là một làng thuộc tehsil tumkur huyện tumkur bang karnataka ấn độ | [
"aslipura",
"tumkur",
"aslipura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"tumkur",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
pauridiantha sylvicola là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hutch dalziel bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"pauridiantha",
"sylvicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"dalziel",
"bremek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
tống khâm tông 1126 được phong làm tả tư gián gián nghị đại phu rồi ngự sử trung thừa khâm tông thường bảo ông lúc huy tông thoái vị nhường ngôi cho khâm tông thì đã phế trừ tân pháp khôi phục pháp chế của tổ tông lúc đó bè đảng của thái kinh còn ở khắp nơi ra sức cản trở lã hảo vấn cũng tìm cách giúp đỡ khâm tông phế ... | [
"tống",
"khâm",
"tông",
"1126",
"được",
"phong",
"làm",
"tả",
"tư",
"gián",
"gián",
"nghị",
"đại",
"phu",
"rồi",
"ngự",
"sử",
"trung",
"thừa",
"khâm",
"tông",
"thường",
"bảo",
"ông",
"lúc",
"huy",
"tông",
"thoái",
"vị",
"nhường",
"ngôi",
"cho",
"khâm",... |
hackelia velutina là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được piper i m johnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"hackelia",
"velutina",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"piper",
"i",
"m",
"johnst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
cotylolabium là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford ... | [
"cotylolabium",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"phong",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"... |
venustiano carranza puebla venustiano carranza là một đô thị thuộc bang puebla méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 26465 người | [
"venustiano",
"carranza",
"puebla",
"venustiano",
"carranza",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"puebla",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"26465",
"người"
] |
hymenocallis duvalensis là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được traub ex laferr mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"hymenocallis",
"duvalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"traub",
"ex",
"laferr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
vai trò thiết yếu trong quá trình này nhưng nó cũng có thể được sử dụng để luân canh cây trồng vì lợi ích của quần thể động vật hoang dã === thực tiễn === việc sử dụng chăn thả bảo tồn phụ thuộc vào kiểu và loại hệ sinh thái môi trường sống và cộng đồng thực vật nào được mong muốn được duy trì hoặc phục hồi chăn thả là... | [
"vai",
"trò",
"thiết",
"yếu",
"trong",
"quá",
"trình",
"này",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"luân",
"canh",
"cây",
"trồng",
"vì",
"lợi",
"ích",
"của",
"quần",
"thể",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"===",
"thực",
"tiễn... |
fuchsia thymifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1823 | [
"fuchsia",
"thymifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1823"
] |
hai trận đấu đầu tiên của đội tại sân vận động vào ngày 3 và 4 tháng 4 năm 2009 với boston red sox dưới dạng trận đấu giao hữu từ thiện trận đấu đầu tiên trên sân nhà được diễn ra vào ngày 13 tháng 4 năm 2009 gặp san diego padres citi field đã tổ chức major league baseball all-star game 2013 đánh dấu lần thứ hai mets t... | [
"hai",
"trận",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đội",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"vào",
"ngày",
"3",
"và",
"4",
"tháng",
"4",
"năm",
"2009",
"với",
"boston",
"red",
"sox",
"dưới",
"dạng",
"trận",
"đấu",
"giao",
"hữu",
"từ",
"thiện",
"trận",
"đấu",
"... |
gounellea bruchi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"gounellea",
"bruchi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
melitta montana là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"melitta",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"melittidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
opening song cho nisekoi season 2 bullet [2015 09 30] empty mermaid bullet [2016 08 24] brave freak out được chọn làm opening song 1 cho anime qualidea code năm 2016 bao gồm bài hát axxxis là opening song 2 bullet [2017 02 15] catch the moment op cho anime năm 2017 bullet [2017 08 02] datte atashi no hero だってアタシのヒーロー。 ... | [
"opening",
"song",
"cho",
"nisekoi",
"season",
"2",
"bullet",
"[2015",
"09",
"30]",
"empty",
"mermaid",
"bullet",
"[2016",
"08",
"24]",
"brave",
"freak",
"out",
"được",
"chọn",
"làm",
"opening",
"song",
"1",
"cho",
"anime",
"qualidea",
"code",
"năm",
"2016... |
holophryxus fusiformis là một loài chân đều trong họ dajidae loài này được shiino miêu tả khoa học năm 1937 | [
"holophryxus",
"fusiformis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"dajidae",
"loài",
"này",
"được",
"shiino",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1937"
] |
tế christory được truyền chức linh mục trở thành thành viên linh mục đoàn tổng giáo phận paris sau khi được truyền chức vị linh mục trẻ tuổi được bổ nhiệm làm linh mục phó giáo xứ ba ngôi tại paris từ năm 1993 năm 1998 ông được thuyên chuyển làm làm linh mục chánh xứ giáo xứ thánh nicolas des champs và đã giữ chức vụ n... | [
"tế",
"christory",
"được",
"truyền",
"chức",
"linh",
"mục",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"linh",
"mục",
"đoàn",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"paris",
"sau",
"khi",
"được",
"truyền",
"chức",
"vị",
"linh",
"mục",
"trẻ",
"tuổi",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",... |
đầu tiên của nô lệ ở châu mỹ xảy ra ở santo domingo trong năm 1522 khi những người wolofs bị bắt làm nô lệ lãnh đạo một cuộc nổi dậy ở đồn điền sản xuất đường diego columbus với cuộc chinh phục lục địa mỹ nền kinh tế đồn điền đường của hispaniola nhanh chóng sa sút hầu hết những người thực dân tây ban nha rời đến các m... | [
"đầu",
"tiên",
"của",
"nô",
"lệ",
"ở",
"châu",
"mỹ",
"xảy",
"ra",
"ở",
"santo",
"domingo",
"trong",
"năm",
"1522",
"khi",
"những",
"người",
"wolofs",
"bị",
"bắt",
"làm",
"nô",
"lệ",
"lãnh",
"đạo",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"ở",
"đồn",
"điền",
"s... |
giới việt-hoa chính quyền bảo hộ cho lập năm quân khu để kiểm soát vùng cực bắc xứ bắc kỳ và lào từ thập niên 1890 chính quyền bảo hộ nhân danh triều đình huế đã có dự định dựng ngọn hải đăng để khẳng định chủ quyền của pháp trên quần đảo hoàng sa nhưng đồ án không thực hiện được và mãi đến năm 1938 mới có lực lượng ch... | [
"giới",
"việt-hoa",
"chính",
"quyền",
"bảo",
"hộ",
"cho",
"lập",
"năm",
"quân",
"khu",
"để",
"kiểm",
"soát",
"vùng",
"cực",
"bắc",
"xứ",
"bắc",
"kỳ",
"và",
"lào",
"từ",
"thập",
"niên",
"1890",
"chính",
"quyền",
"bảo",
"hộ",
"nhân",
"danh",
"triều",
"... |
cơ sở dữ liệu mạnh nên cần rất ít sự quản trị cũng có thể không cần quản trị những công cụ mà informix dynamic server ids express sử dụng là informix connect informix jdbc informix server administrator isa và informix spatial datablade module === informix c-isam === là một thư viện những hàm được viết bằng ngôn ngữ lập... | [
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"mạnh",
"nên",
"cần",
"rất",
"ít",
"sự",
"quản",
"trị",
"cũng",
"có",
"thể",
"không",
"cần",
"quản",
"trị",
"những",
"công",
"cụ",
"mà",
"informix",
"dynamic",
"server",
"ids",
"express",
"sử",
"dụng",
"là",
"informix",
"conne... |
bloye là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng rhône-alpes đông nam pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee | [
"bloye",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"thuộc",
"vùng",
"rhône-alpes",
"đông",
"nam",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
kalmani khanapur kalmani là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kalmani",
"khanapur",
"kalmani",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"khanapur",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
của thổ nhĩ kỳ nói chuyện với đài truyền hình nga vào ngày 25 11 đại úy konstantin murakhtin phi công sống sót cho biết thổ nhĩ kỳ đã tấn công mà không cảnh cáo gì cả == phản ứng == === các bên liên quan === ==== nga ==== bullet vài tiếng sau vụ máy bay bị bắn tổng thống nga vladimir putin cho biết vào ngày 24 11 2015 ... | [
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"nói",
"chuyện",
"với",
"đài",
"truyền",
"hình",
"nga",
"vào",
"ngày",
"25",
"11",
"đại",
"úy",
"konstantin",
"murakhtin",
"phi",
"công",
"sống",
"sót",
"cho",
"biết",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"đã",
"tấn",
"công",
"mà",
"không",
... |
nhà thờ tổng lãnh thiên thần michael ở roudno tiếng séc kostel svatého michaela archanděla v roudně là một nhà thờ công giáo la mã được xây dựng vào thế kỷ 17 thuộc giáo phận ostrava-opava tọa lạc ở làng roudno huyện bruntál vùng morava-slezsko cộng hòa séc thánh đường này có tên trong danh sách các di tích văn hóa cấp... | [
"nhà",
"thờ",
"tổng",
"lãnh",
"thiên",
"thần",
"michael",
"ở",
"roudno",
"tiếng",
"séc",
"kostel",
"svatého",
"michaela",
"archanděla",
"v",
"roudně",
"là",
"một",
"nhà",
"thờ",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"17",... |
24523 sanaraoof tên chỉ định 2001 cv là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 1 tháng 2 năm 2001 nó được đặt theo tên sana raoof an american high school student whose mathematical sciences project won first place ở the 2008... | [
"24523",
"sanaraoof",
"tên",
"chỉ",
"định",
"2001",
"cv",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"dự",
"án",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"lincoln",
"ở",
"soco... |
dự án đen là một thuật ngữ được sử dụng cho một dự án quân sự hoặc quốc phòng tuyệt mật không được chính phủ quân nhân và nhà thầu công khai trước dư luận ví dụ về các mẫu máy bay quân sự của mỹ được phát triển thành các dự án đen bao gồm máy bay chiến đấu tàng hình f-117 nighthawk và máy bay ném bom tàng hình b-2 spir... | [
"dự",
"án",
"đen",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"một",
"dự",
"án",
"quân",
"sự",
"hoặc",
"quốc",
"phòng",
"tuyệt",
"mật",
"không",
"được",
"chính",
"phủ",
"quân",
"nhân",
"và",
"nhà",
"thầu",
"công",
"khai",
"trước",
"dư"... |
aadland bullet beverly aadland 1943-2010 nữ diễn viên người mỹ bullet eivind aadland sinh năm 1956 nhạc trưởng và nghệ sĩ violin người na uy bullet wade belak 1976-2011 vận động viên khúc côn cầu trên băng người canada sinh ra wade william aadland == xem thêm == bullet odland | [
"aadland",
"bullet",
"beverly",
"aadland",
"1943-2010",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"eivind",
"aadland",
"sinh",
"năm",
"1956",
"nhạc",
"trưởng",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"violin",
"người",
"na",
"uy",
"bullet",
"wade",
"belak",
"1976-2011",
"v... |
melanotus dejeani là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001 | [
"melanotus",
"dejeani",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
trưng cầu dân ý krym 2014 diễn ra vào ngày 16 tháng 3 năm 2014 tại cộng hòa tự trị krym lãnh thổ mà thuộc về nước ukraina bối cảnh của cuộc trưng cầu dân ý là việc thay đổi chính quyền tại ukraina kết quả của những cuộc biểu tình euromaidan và cuộc khủng hoảng krym 2014 với sự can thiệp của quân đội chuyên nghiệp không... | [
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"krym",
"2014",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"tự",
"trị",
"krym",
"lãnh",
"thổ",
"mà",
"thuộc",
"về",
"nước",
"ukraina",
"bối",
"cảnh",
"của",
"cuộc",
"trưng",
"cầu"... |
bulbophyllum falcatum var bufo là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia | [
"bulbophyllum",
"falcatum",
"var",
"bufo",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia"
] |
ddgs distillers dried grains with solubles thường gọi là bã rượu khô là sản phẩm phụ của quá trình chiết xuất etanol từ ngũ cốc lên men trong quá trình lên men tinh bột trong ngũ cốc được chuyển hóa thành etanol co và các thành phần khác sau khi chiết tách etanol phần còn lại gọi là ddgs có hàm lượng các chất dinh dưỡn... | [
"ddgs",
"distillers",
"dried",
"grains",
"with",
"solubles",
"thường",
"gọi",
"là",
"bã",
"rượu",
"khô",
"là",
"sản",
"phẩm",
"phụ",
"của",
"quá",
"trình",
"chiết",
"xuất",
"etanol",
"từ",
"ngũ",
"cốc",
"lên",
"men",
"trong",
"quá",
"trình",
"lên",
"men"... |
elegantozoum teocchii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"elegantozoum",
"teocchii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nguyên phó viện trưởng viện khoa học xã hội việt nam bullet hồ đức việt nguyên ủy viên bộ chính trị khóa x nguyên trưởng ban tổ chức trung ương == liên kết ngoài == bullet hồ tùng mậu trên trang mạng thành phố vinh bullet kỷ niệm 115 năm ngày sinh đồng chí hồ tùng mậu bullet trung chi ii họ hồ quỳnh đôi bullet họ hồ qu... | [
"nguyên",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"bullet",
"hồ",
"đức",
"việt",
"nguyên",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"khóa",
"x",
"nguyên",
"trưởng",
"ban",
"tổ",
"chức",
"trung",
"ương",
"==",
"liên",
"kết... |
nothopsyche yokouchii là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"nothopsyche",
"yokouchii",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
via vindicia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"via",
"vindicia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trận höchstädt lần thứ hai trận höchstädt hay còn được gọi là trận blindheim hoặc là trận blenheim theo cách gọi của người anh diễn ra vào ngày 13 tháng 8 năm 1704 là một trận đánh lớn trong cuộc chiến tranh kế vị tây ban nha vua pháp là louis xiv đã quyết định tung một đòn quyết định vào hoàng đế leopold i của đế quốc... | [
"trận",
"höchstädt",
"lần",
"thứ",
"hai",
"trận",
"höchstädt",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"trận",
"blindheim",
"hoặc",
"là",
"trận",
"blenheim",
"theo",
"cách",
"gọi",
"của",
"người",
"anh",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",... |
machaerium minutiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tul miêu tả khoa học đầu tiên | [
"machaerium",
"minutiflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"tul",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cephalophyllum confusum là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được dinter dinter schwantes mô tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"cephalophyllum",
"confusum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"dinter",
"dinter",
"schwantes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
lên đôi chút nhưng không thể phát triển thêm do điều kiện không thuận lợi sau đó hệ thống yếu thành áp thấp nhiệt trước khi mạnh lại thành bão sau đó di chuyển chậm lại tan trên ven bờ biển việt nam tàn dư của nó tiếp tục đi về phía tây trước khi tan hoàn toàn == công tác ứng phó == === phillipines === hội đồng xử lý v... | [
"lên",
"đôi",
"chút",
"nhưng",
"không",
"thể",
"phát",
"triển",
"thêm",
"do",
"điều",
"kiện",
"không",
"thuận",
"lợi",
"sau",
"đó",
"hệ",
"thống",
"yếu",
"thành",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"trước",
"khi",
"mạnh",
"lại",
"thành",
"bão",
"sau",
"đó",
"di",
... |
trương đình hội 1849 – 1888 là sĩ phu thủ lĩnh phong trào kháng chiến chống pháp ở quảng trị trong phong trào cần vương == cuộc đời == trương đình hội quê ở làng phù lưu tổng bích la huyện đăng xương phủ triệu phong nay là xã triệu long huyện triệu phong tỉnh quảng trị năm 1873 thời tự đức ông đỗ cử nhân giữ các chức h... | [
"trương",
"đình",
"hội",
"1849",
"–",
"1888",
"là",
"sĩ",
"phu",
"thủ",
"lĩnh",
"phong",
"trào",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"pháp",
"ở",
"quảng",
"trị",
"trong",
"phong",
"trào",
"cần",
"vương",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"trương",
"đình",
"hội",
"quê"... |
này mang một nghĩa khác vào thời của họ diễn viên lồng tiếng nổi danh ōtsuka chikao người lồng tiếng charles bronson among others có một câu nói trích dẫn trong tạp chí animage rằng ông cũng phản đối việc phân biệt giữa diễn viên và thanh ưu thậm chí xét trong các những trường hợp của các thanh ưu như wakayama genzō ch... | [
"này",
"mang",
"một",
"nghĩa",
"khác",
"vào",
"thời",
"của",
"họ",
"diễn",
"viên",
"lồng",
"tiếng",
"nổi",
"danh",
"ōtsuka",
"chikao",
"người",
"lồng",
"tiếng",
"charles",
"bronson",
"among",
"others",
"có",
"một",
"câu",
"nói",
"trích",
"dẫn",
"trong",
... |
piper steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được yunck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"piper",
"steyermarkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"yunck",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
lâu đài korzkiew lịch sử của lâu đài bắt đầu từ thế kỷ thứ mười bốn khi vào năm 1352 jan z syrokomli đã mua cả ngọn đồi korzkiew và xây dựng một tòa tháp hình chữ nhật bằng đá thực hiện các chức năng phòng thủ và cư trú đến cuối thế kỷ xv cũng như vào năm 1720 khi chủ sở hữu là jordanowie tòa nhà đã được xây dựng lại s... | [
"lâu",
"đài",
"korzkiew",
"lịch",
"sử",
"của",
"lâu",
"đài",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"mười",
"bốn",
"khi",
"vào",
"năm",
"1352",
"jan",
"z",
"syrokomli",
"đã",
"mua",
"cả",
"ngọn",
"đồi",
"korzkiew",
"và",
"xây",
"dựng",
"một",
"tòa",... |
caucasoligidium cavernicola là một loài chân đều trong họ ligiidae loài này được borutzkii miêu tả khoa học năm 1950 | [
"caucasoligidium",
"cavernicola",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"ligiidae",
"loài",
"này",
"được",
"borutzkii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1950"
] |
hyposmocoma alveata là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của oahu loài địa phương ở núi koolau == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera | [
"hyposmocoma",
"alveata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"oahu",
"loài",
"địa",
"phương",
"ở",
"núi",
"koolau",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
... |
hai con trai bà bị vua richard giam vào tháp london nữ diễn viên barbara o neil thủ diễn elizabeth năm 1955 bộ phim richard iii lấy cảm hứng từ vở kịch của shakespeare elizabeth được diễn bởi mary kerridge việc lấy vở kịch của shakespeare về richard iii tiếp tục làm nền tảng cho thước phim năm 2007 lần này elizabeth do... | [
"hai",
"con",
"trai",
"bà",
"bị",
"vua",
"richard",
"giam",
"vào",
"tháp",
"london",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"barbara",
"o",
"neil",
"thủ",
"diễn",
"elizabeth",
"năm",
"1955",
"bộ",
"phim",
"richard",
"iii",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"vở",
"kịch",
"của... |
minh chỉ có một con trai tên ngọc kiệm 玉俭 do lý thị sinh ra làm đến chủ sự lễ bộ mất năm gia khánh thứ 19 khi 30 tuổi theo suy đoán ân tần rất có khả năng cũng do lý thị sinh ra và ngọc kiệm có lẽ là anh ruột của bà == đại thanh tần phi == ân tần ô nhã thị xuất thân chính hoàng kỳ mãn châu là người bát kỳ tá lĩnh trên ... | [
"minh",
"chỉ",
"có",
"một",
"con",
"trai",
"tên",
"ngọc",
"kiệm",
"玉俭",
"do",
"lý",
"thị",
"sinh",
"ra",
"làm",
"đến",
"chủ",
"sự",
"lễ",
"bộ",
"mất",
"năm",
"gia",
"khánh",
"thứ",
"19",
"khi",
"30",
"tuổi",
"theo",
"suy",
"đoán",
"ân",
"tần",
"r... |
rocinela americana là một loài chân đều trong họ aegidae loài này được schioedte meinert miêu tả khoa học năm 1879 | [
"rocinela",
"americana",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"aegidae",
"loài",
"này",
"được",
"schioedte",
"meinert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
triaenodes amma là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"triaenodes",
"amma",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
trichosteleum microstegium là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được schimp ex besch a jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"trichosteleum",
"microstegium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schimp",
"ex",
"besch",
"a",
"jaeger",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
vỡ của tâm khảo cổ được trưng bày tại nghĩa trang giáo xứ ở pińczów bao gồm các bia mộ từ thế kỷ 19 lâu đời nhất có niên đại năm 1803 == giờ mở cửa == bảo tàng khu vực ở pińczów hoạt động quanh năm mở cửa tất cả các ngày trong tuần trừ thứ hai khách tham quan phải trả phí vào cửa riêng thứ ba được vào cửa miễn phí nhưn... | [
"vỡ",
"của",
"tâm",
"khảo",
"cổ",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"giáo",
"xứ",
"ở",
"pińczów",
"bao",
"gồm",
"các",
"bia",
"mộ",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"19",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"có",
"niên",
"đại",
"năm",
"1803",
"==",
"giờ",
"mở",... |
mimanuga lunulata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"mimanuga",
"lunulata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
al-kharitah còn được gọi là gesaya là một ngôi làng gần tell tamer ở phía tây tỉnh al-hasakah đông bắc syria về mặt hành chính nó thuộc về nahiya tell tamer ngôi làng có người assyria thuộc giáo hội assyria ở phía đông tại cuộc điều tra dân số năm 2004 nó có dân số 111 == xem thêm == bullet người assyria ở syria bullet... | [
"al-kharitah",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"gesaya",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"gần",
"tell",
"tamer",
"ở",
"phía",
"tây",
"tỉnh",
"al-hasakah",
"đông",
"bắc",
"syria",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"nó",
"thuộc",
"về",
"nahiya",
"tell",
"tamer",
"ngô... |
sức mạnh nhân dân palang prachachon ppp | [
"sức",
"mạnh",
"nhân",
"dân",
"palang",
"prachachon",
"ppp"
] |
20478 rutenberg 1999 nj20 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 7 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20478 rutenberg | [
"20478",
"rutenberg",
"1999",
"nj20",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
... |
bärnbach là thành phố ở huyện voitsberg nước áo đô thị bärnbach có diện tích 17 15kilômét vuông dân số thời điểm cuối năm 2005 là 5176 người == liên kết ngoài == bullet website của bärnbach | [
"bärnbach",
"là",
"thành",
"phố",
"ở",
"huyện",
"voitsberg",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"bärnbach",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"15kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"cuối",
"năm",
"2005",
"là",
"5176",
"người",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",... |
sinh vật phù du là những sinh vật nhỏ bé thường là thức ăn của các loài cá lớn nhỏ như cá nhám voi và cá tráo == từ nguyên == tên gọi của chúng bắt nguồn từ tiếng hy lạp πλαγκτoν có nghĩa là kẻ du mục hay những tên sống trôi nổi khoa học nghiên cứu về plankton được gọi là planktology == đặc điểm == vì rằng các loài tro... | [
"sinh",
"vật",
"phù",
"du",
"là",
"những",
"sinh",
"vật",
"nhỏ",
"bé",
"thường",
"là",
"thức",
"ăn",
"của",
"các",
"loài",
"cá",
"lớn",
"nhỏ",
"như",
"cá",
"nhám",
"voi",
"và",
"cá",
"tráo",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"tên",
"gọi",
"của",
"chúng",... |
điện từ can điện thác tịnh điện nhật tán điện hòa sương điện liên hoa điện tử dần điện triều quyên điện | [
"điện",
"từ",
"can",
"điện",
"thác",
"tịnh",
"điện",
"nhật",
"tán",
"điện",
"hòa",
"sương",
"điện",
"liên",
"hoa",
"điện",
"tử",
"dần",
"điện",
"triều",
"quyên",
"điện"
] |
nhân dân bầu ra hình thức này lại chia làm ba loại dưới đây bullet nhà nước cộng hòa đại nghị trong nhà nước hình thức này nghị viện có quyền lực rất lớn và nguyên thủ quốc gia là do nghị viện bầu ra chính phủ do đảng nắm đa số ghế trong nghị viện thành lập và chịu trách nhiệm trước nghị viện nghị viện có quyền bỏ phiế... | [
"nhân",
"dân",
"bầu",
"ra",
"hình",
"thức",
"này",
"lại",
"chia",
"làm",
"ba",
"loại",
"dưới",
"đây",
"bullet",
"nhà",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"đại",
"nghị",
"trong",
"nhà",
"nước",
"hình",
"thức",
"này",
"nghị",
"viện",
"có",
"quyền",
"lực",
"rất",
"... |
tridax purpurea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"tridax",
"purpurea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"f",
"blake",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
những kẻ mộng mơ phim những kẻ mộng mơ tên gốc the dreamers là một bộ phim kịch-lãng mạn được đạo diễn bởi bernardo bertolucci kịch bản được viết bởi gilbert adair dựa trên cuốn tiểu thuyết the holy innocents của chính ông phim được đồng sản xuất bởi ba công ty từ pháp anh và italy kể về câu chuyện của chàng sinh viên ... | [
"những",
"kẻ",
"mộng",
"mơ",
"phim",
"những",
"kẻ",
"mộng",
"mơ",
"tên",
"gốc",
"the",
"dreamers",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"kịch-lãng",
"mạn",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"bernardo",
"bertolucci",
"kịch",
"bản",
"được",
"viết",
"bởi",
"gilbert",
"ad... |
sần bắc bộ | [
"sần",
"bắc",
"bộ"
] |
otus mantananensis là một loài chim trong họ strigidae | [
"otus",
"mantananensis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"strigidae"
] |
cô ấy để bài hát thêm mạnh mẽ theo một đánh giá tiêu cực từ rhian daly của nme thì cô khẳng định thay vì sẽ là chiến thắng chói sáng chói lọi như bạn có thể mong đợi chất lượng của nó lại thấp một cách đáng thất vọng đề cập đến ca khúc chủ đề là vụng về cô cũng cảm thấy phần ca từ không có trái tim hay linh hồn và thay... | [
"cô",
"ấy",
"để",
"bài",
"hát",
"thêm",
"mạnh",
"mẽ",
"theo",
"một",
"đánh",
"giá",
"tiêu",
"cực",
"từ",
"rhian",
"daly",
"của",
"nme",
"thì",
"cô",
"khẳng",
"định",
"thay",
"vì",
"sẽ",
"là",
"chiến",
"thắng",
"chói",
"sáng",
"chói",
"lọi",
"như",
... |
người shan hán việt đàn tộc còn gọi là người đàn là một sắc tộc thuộc nhóm sắc tộc thái sử dụng ngữ hệ tai-kadai sống chủ yếu ở bang shan cùng một số nơi khác của myanmar các bang như kachin kayin và các khu vực cận kề tại trung quốc thái lan mặc dù hiện tại không có số liệu chính thức nhưng theo ước tính dân số người ... | [
"người",
"shan",
"hán",
"việt",
"đàn",
"tộc",
"còn",
"gọi",
"là",
"người",
"đàn",
"là",
"một",
"sắc",
"tộc",
"thuộc",
"nhóm",
"sắc",
"tộc",
"thái",
"sử",
"dụng",
"ngữ",
"hệ",
"tai-kadai",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"bang",
"shan",
"cùng",
"một",
"số"... |
cyrtandra jellesmani là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được koord mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"cyrtandra",
"jellesmani",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"koord",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
prosopodonta cordillera là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được maulik miêu tả khoa học năm 1931 | [
"prosopodonta",
"cordillera",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"maulik",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1931"
] |
sparsitubus nelumbiformis sparsitubus là một chi nấm thuộc họ polyporaceae là một chi đơn loài nó chứa loài duy nhất sparsitubus nelumbiformis == tham khảo == bullet sparsitubus at index fungorum | [
"sparsitubus",
"nelumbiformis",
"sparsitubus",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"polyporaceae",
"là",
"một",
"chi",
"đơn",
"loài",
"nó",
"chứa",
"loài",
"duy",
"nhất",
"sparsitubus",
"nelumbiformis",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sparsitubus",
... |
lepanthes scolops là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r vásquez mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"lepanthes",
"scolops",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"r",
"vásquez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
án này ban nhạc cũng đã quay rất nhiều video âm nhạc và họ chỉ hài lòng và phát hành video thứ 3 thực hiện ca khúc nhận được rất nhiều phản hồi tích cực và được nhiều nguồn khác nhau công nhận là một trong những ca khúc xuất sắc nhất mọi thời đại u2 thường xuyên hát one tại mọi buổi trình diễn trực tiếp của họ từ năm 1... | [
"án",
"này",
"ban",
"nhạc",
"cũng",
"đã",
"quay",
"rất",
"nhiều",
"video",
"âm",
"nhạc",
"và",
"họ",
"chỉ",
"hài",
"lòng",
"và",
"phát",
"hành",
"video",
"thứ",
"3",
"thực",
"hiện",
"ca",
"khúc",
"nhận",
"được",
"rất",
"nhiều",
"phản",
"hồi",
"tích",... |
của đài thiên văn là biên soạn các bảng thiên văn và dự đoán thời gian và chuyển động của mặt trời mặt trăng và các hành tinh new delhi là nơi có bảo tàng tưởng niệm indira gandhi phòng triển lãm nghệ thuật hiện đại quốc gia bảo tàng lịch sử tự nhiên quốc gia bảo tàng đường sắt quốc gia bảo tàng thủ công mỹ nghệ quốc g... | [
"của",
"đài",
"thiên",
"văn",
"là",
"biên",
"soạn",
"các",
"bảng",
"thiên",
"văn",
"và",
"dự",
"đoán",
"thời",
"gian",
"và",
"chuyển",
"động",
"của",
"mặt",
"trời",
"mặt",
"trăng",
"và",
"các",
"hành",
"tinh",
"new",
"delhi",
"là",
"nơi",
"có",
"bảo"... |
james joyce james augustine aloysius joyce tiếng ireland seamus seoighe 2 tháng 2 năm 1882 – 13 tháng 1 năm 1941 là một tiểu thuyết gia nhà văn viết truyện ngắn nhà thơ và nhà phê bình văn học người ireland được đánh giá là một trong những nhà văn có ảnh hưởng nhất thế kỷ 20 ông nổi tiếng nhất với tiểu thuyết bước ngoặ... | [
"james",
"joyce",
"james",
"augustine",
"aloysius",
"joyce",
"tiếng",
"ireland",
"seamus",
"seoighe",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"1882",
"–",
"13",
"tháng",
"1",
"năm",
"1941",
"là",
"một",
"tiểu",
"thuyết",
"gia",
"nhà",
"văn",
"viết",
"truyện",
"ngắn",
... |
hiremyageri yelbarga hiremyageri là một làng thuộc tehsil yelbarga huyện koppal bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"hiremyageri",
"yelbarga",
"hiremyageri",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"yelbarga",
"huyện",
"koppal",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
euonymus globularis là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được ding hou mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"euonymus",
"globularis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"ding",
"hou",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
thì giờ theo đuổi trau dồi nghiên bút người ở quanh vùng đều cho là hạnh phúc và hết sức ngợi khen nàng sau khi phù kiên lên ngôi đậu thao làm quan cai trị có nhiều thành tích thăng đến thứ sử tần châu 秦州 nay là thiên thủy cam túc về sau đậu thao bị nịnh thần dèm công đố kỵ hãm hại bị giáng chức và đầy đến lưu sa nay l... | [
"thì",
"giờ",
"theo",
"đuổi",
"trau",
"dồi",
"nghiên",
"bút",
"người",
"ở",
"quanh",
"vùng",
"đều",
"cho",
"là",
"hạnh",
"phúc",
"và",
"hết",
"sức",
"ngợi",
"khen",
"nàng",
"sau",
"khi",
"phù",
"kiên",
"lên",
"ngôi",
"đậu",
"thao",
"làm",
"quan",
"ca... |
çepni tosya çepni là một xã thuộc huyện tosya tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 300 người | [
"çepni",
"tosya",
"çepni",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tosya",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"300",
"người"
] |
ngữ điệu và sự khác biệt về phát âm cách chia động từ và từ vựng nhiều truyện dân gian được thu thập từ lĩnh vực này thực sự là bản dịch sang tiếng nhật tiêu chuẩn hoặc giống như chuyển thể hợp nhất một số phiên bản thu thập == xem thêm == bullet yōkai == tham khảo == bullet từ điển và bách khoa toàn thư bullet bài bởi... | [
"ngữ",
"điệu",
"và",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"phát",
"âm",
"cách",
"chia",
"động",
"từ",
"và",
"từ",
"vựng",
"nhiều",
"truyện",
"dân",
"gian",
"được",
"thu",
"thập",
"từ",
"lĩnh",
"vực",
"này",
"thực",
"sự",
"là",
"bản",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
... |
ryan merriman ryan earl merriman sinh ngày 10 tháng 4 năm 1983 là một nam diễn viên người mỹ anh khởi đầu sự nghiệp với những vai diễn thiếu nhi từ giữa thập niên 1990 và đã xuất hiện trong hơn 30 bộ phim và chương trình truyền hình của hollywood == cuộc sống == ryan meriman sinh ra tại thành phố choctaw tiểu bang okla... | [
"ryan",
"merriman",
"ryan",
"earl",
"merriman",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"1983",
"là",
"một",
"nam",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"anh",
"khởi",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"với",
"những",
"vai",
"diễn",
"thiếu",
"nhi",
"từ",
"giữa",
"th... |
màn cho bruno mars trong khuôn khổ chuyến lưu diễn moonshine jungle world tour vào tháng 5 năm 2013 vào ngày 20 tháng 5 năm 2013 goulding thông báo sẽ có một tour lưu diễn tại anh vào tháng 10 vào ngày 28 tháng 5 năm 2013 goulding đã cover lại bài hát tessellate của alt-j và phát hành trên trang soundcloud của cô gould... | [
"màn",
"cho",
"bruno",
"mars",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"moonshine",
"jungle",
"world",
"tour",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"goulding",
"thông",
"báo",
"sẽ",
"có",
"một",
... |
khôn lường ngoài việc thờ hổ để cầu sức khỏe bình an trong tín ngưỡng tâm linh người ta còn cầu cho vạn vật sinh sôi nảy nở theo quy luật trời đất từ xưa dân ta đã cho rằng thần hổ trấn bốn phương bốn cõi có uy quyền trong tay vạn vật có sinh tồn được hay không là do ngài phán quyết việc thờ thần hổ còn ngụ ý mong cho ... | [
"khôn",
"lường",
"ngoài",
"việc",
"thờ",
"hổ",
"để",
"cầu",
"sức",
"khỏe",
"bình",
"an",
"trong",
"tín",
"ngưỡng",
"tâm",
"linh",
"người",
"ta",
"còn",
"cầu",
"cho",
"vạn",
"vật",
"sinh",
"sôi",
"nảy",
"nở",
"theo",
"quy",
"luật",
"trời",
"đất",
"từ"... |
acanthosaura cardamomensis là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được wood grismer grismer neang chav holden mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 == liên kết ngoài == bullet photo of acanthosaura cardamomensis in khao yai national park thailand bullet photo of acanthosaura cardamomensis in cardamom mountains camb... | [
"acanthosaura",
"cardamomensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"agamidae",
"loài",
"này",
"được",
"wood",
"grismer",
"grismer",
"neang",
"chav",
"holden",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2010",
"==",
"liên",
"kết",
"n... |
sabicea bracteolata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"sabicea",
"bracteolata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"wernham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
caluromys philander là một loài động vật có vú trong họ didelphidae bộ didelphimorphia loài này được linnaeus mô tả năm 1758 | [
"caluromys",
"philander",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"didelphidae",
"bộ",
"didelphimorphia",
"loài",
"này",
"được",
"linnaeus",
"mô",
"tả",
"năm",
"1758"
] |
alpine utah alpine là một thành phố ở quận utah tiểu bang utah hoa kỳ dân số thành phố này theo điều tra dân số năm 2000 là 7 146 người và ước tính dân số năm 2004 là 7 896 người alpine đã là một trong những thành phố tăng trưởng nhanh nhất của utah kể từ thập niên 1970 và đặc biệt là thập niên 1990 thành phố nằm trên ... | [
"alpine",
"utah",
"alpine",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"ở",
"quận",
"utah",
"tiểu",
"bang",
"utah",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"này",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"là",
"7",
"146",
"người",
"và",
"ước",
"tính",
... |
belawadi chikmagalur belawadi là một làng thuộc tehsil chikmagalur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ | [
"belawadi",
"chikmagalur",
"belawadi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chikmagalur",
"huyện",
"chikmagalur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
gaultheria oppositifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1853 | [
"gaultheria",
"oppositifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
monochaetum deppeanum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được schltdl cham naudin mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"monochaetum",
"deppeanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"schltdl",
"cham",
"naudin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
tổ nhiều cành cây mới để làm cho tổ kiên cố hơn trước tổ là nơi chim cái đẻ trứng mỗi kì sinh nở thì chim cái sinh 2 trứng do chim bố mẹ chỉ có khả năng nuôi một chim non nên thường sẽ có cuộc quyết đấu giữa hai chim con con nào thắng sẽ được nuôi cho đến khi trưởng thành dưới đây là danh sách 5 loài đại bàng còn tồn t... | [
"tổ",
"nhiều",
"cành",
"cây",
"mới",
"để",
"làm",
"cho",
"tổ",
"kiên",
"cố",
"hơn",
"trước",
"tổ",
"là",
"nơi",
"chim",
"cái",
"đẻ",
"trứng",
"mỗi",
"kì",
"sinh",
"nở",
"thì",
"chim",
"cái",
"sinh",
"2",
"trứng",
"do",
"chim",
"bố",
"mẹ",
"chỉ",
... |
người trốn tránh hành đông suy nghĩ nếu có thể một số người nghiện suy nghĩ nhưng neumann thực sự thích thú với việc suy nghĩ lothar wolfgang nordheim tả john von neumann là người có khả năng suy nghĩ nhanh nhất mà ông ấy từng gặp và jacob bronowski anh ấy là người thông thái nhất mà tôi biết là một thiên tài george pó... | [
"người",
"trốn",
"tránh",
"hành",
"đông",
"suy",
"nghĩ",
"nếu",
"có",
"thể",
"một",
"số",
"người",
"nghiện",
"suy",
"nghĩ",
"nhưng",
"neumann",
"thực",
"sự",
"thích",
"thú",
"với",
"việc",
"suy",
"nghĩ",
"lothar",
"wolfgang",
"nordheim",
"tả",
"john",
"v... |
đã dẫn đầu cuộc tấn công cuối cùng chống lại temple of nod tại sarajevo và gây ra sự sụp đổ đầu tiên của brotherhood of nod nói bóng gió rằng ông trong thực tế là tư lệnh do người chơi điều khiển của trò chơi đầu tiên do là cựu chiến binh và được phân biệt như một viên chức cao cấp của gdi james solomon đã được nhất tr... | [
"đã",
"dẫn",
"đầu",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"cuối",
"cùng",
"chống",
"lại",
"temple",
"of",
"nod",
"tại",
"sarajevo",
"và",
"gây",
"ra",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"brotherhood",
"of",
"nod",
"nói",
"bóng",
"gió",
"rằng",
"ông",
"trong",
... |
papillaria atro-lutea là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được müll hal paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"papillaria",
"atro-lutea",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
dornier do 228 là một máy bay tiện ích stol hai động cơ tuabin phản lực cánh quạt do hãng dornier gmbh sản xuất sau này là dasa dornier fairchild-dornier từ năm 1981 đến năm 1998 vào năm hàng không năm 1983 hãng hindustan aeronautics đã mua giấy phép sản xuất và đã chế tạo 228 chiếc cho đến ngày nay xấp xỉ khoảng 270 c... | [
"dornier",
"do",
"228",
"là",
"một",
"máy",
"bay",
"tiện",
"ích",
"stol",
"hai",
"động",
"cơ",
"tuabin",
"phản",
"lực",
"cánh",
"quạt",
"do",
"hãng",
"dornier",
"gmbh",
"sản",
"xuất",
"sau",
"này",
"là",
"dasa",
"dornier",
"fairchild-dornier",
"từ",
"năm... |
silene lineariloba là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được c y wu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"silene",
"lineariloba",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"y",
"wu",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
người đi bầu và cuộc trưng cầu này đã được giám sát bởi một đội 34 quan sát viên từ đức áo ba lan thụy điển và các quốc gia khác tại 78 điểm bầu cử tuy nhiên cuộc trưng cầu này không được liên hiệp quốc liên minh châu âu osce nato và liên bang nga công nhận vì thiếu sự tham gia của cộng đồng người gruzia và cũng không ... | [
"người",
"đi",
"bầu",
"và",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"này",
"đã",
"được",
"giám",
"sát",
"bởi",
"một",
"đội",
"34",
"quan",
"sát",
"viên",
"từ",
"đức",
"áo",
"ba",
"lan",
"thụy",
"điển",
"và",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"tại",
"78",
"điểm",
"bầu"... |
người chiếm giữ bất hợp pháp là ông nguyễn lộc ri một phó giám đốc của epco từ trước năm 1997 nhưng không phải là cổ đông của công ty == xem thêm == bullet epco minh phụng bullet tăng minh phụng | [
"người",
"chiếm",
"giữ",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"là",
"ông",
"nguyễn",
"lộc",
"ri",
"một",
"phó",
"giám",
"đốc",
"của",
"epco",
"từ",
"trước",
"năm",
"1997",
"nhưng",
"không",
"phải",
"là",
"cổ",
"đông",
"của",
"công",
"ty",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.