text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
lophozia tenuicula là một loài rêu trong họ jungermanniaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"lophozia",
"tenuicula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jungermanniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
bão damrey 2017 bão damrey việt nam cơn bão số 12 là một cơn bão nhiệt đới trong mùa bão ở thái bình dương năm 2017 cơn bão này cùng tên damrey với cơn bão số 7 năm 2005 từng đổ bộ và tàn phá đê biển thái bình nam định ninh bình và thanh hóa lần thứ hai trong năm 2017 trung tâm dự báo khí tượng thủy văn trung ương đưa ... | [
"bão",
"damrey",
"2017",
"bão",
"damrey",
"việt",
"nam",
"cơn",
"bão",
"số",
"12",
"là",
"một",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"trong",
"mùa",
"bão",
"ở",
"thái",
"bình",
"dương",
"năm",
"2017",
"cơn",
"bão",
"này",
"cùng",
"tên",
"damrey",
"với",
"cơ... |
thrixspermum celebicum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"thrixspermum",
"celebicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
khám lớn sài gòn maison centrale de saigon là khám đường lớn nhất nam kỳ thời pháp thuộc nay là thư viện khoa học tổng hợp thành phố hồ chí minh ở số 69 đường lý tự trọng phường bến thành quận 1 thành phố hồ chí minh việt nam == lịch sử == khám lớn sài gòn do nhà cầm quyền pháp ở sài gòn cho khởi công xây dựng vào năm ... | [
"khám",
"lớn",
"sài",
"gòn",
"maison",
"centrale",
"de",
"saigon",
"là",
"khám",
"đường",
"lớn",
"nhất",
"nam",
"kỳ",
"thời",
"pháp",
"thuộc",
"nay",
"là",
"thư",
"viện",
"khoa",
"học",
"tổng",
"hợp",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ở",
"số",
"... |
ionactis caelestis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được p j leary g l nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"ionactis",
"caelestis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"j",
"leary",
"g",
"l",
"nesom",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
ampedus aureovestitus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1966 | [
"ampedus",
"aureovestitus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1966"
] |
ông gom góp lại tập thơ gánh nước tưới sông sáng tác năm 1972 đặt lại tên thâm lâm ngâm định xuất bản nhưng cũng chưa in được năm 2008 bạn bè tiếp tục góp thơ ông thành tập một hôm núi khóc để gửi dự cuộc thi thơ bách việt tập thơ sau đó đã được chọn vào vòng chung khảo sau khi ông mất báo thanh niên nhận xét tập thơ n... | [
"ông",
"gom",
"góp",
"lại",
"tập",
"thơ",
"gánh",
"nước",
"tưới",
"sông",
"sáng",
"tác",
"năm",
"1972",
"đặt",
"lại",
"tên",
"thâm",
"lâm",
"ngâm",
"định",
"xuất",
"bản",
"nhưng",
"cũng",
"chưa",
"in",
"được",
"năm",
"2008",
"bạn",
"bè",
"tiếp",
"tục... |
đại học ả rập beirut bau tiếng ả rập جـامعة بيروت العربية là một trường đại học dân lập ở beirut liban trường được hiệp hội el bir thành lập năm 1960 trường này có liên hệ về mặt học thuật với đại học alexandria ở ai cập đại học beirut arab là một đại học thành viên của bullet hiệp hội các trường đại học ả rập bullet h... | [
"đại",
"học",
"ả",
"rập",
"beirut",
"bau",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"جـامعة",
"بيروت",
"العربية",
"là",
"một",
"trường",
"đại",
"học",
"dân",
"lập",
"ở",
"beirut",
"liban",
"trường",
"được",
"hiệp",
"hội",
"el",
"bir",
"thành",
"lập",
"năm",
"1960",
"trườn... |
trận đấu ở liverpool các đối tác của eusébio phản đối sự bất ngờ của giải đấu người đã loại ý ở vòng đầu tiên bên cạnh đó triều tiên cũng suýt loại bồ đào nha khi dẫn trước ở phút thứ 24 với tỷ số 3-0 trước bồ đào nha cuối cùng nhờ cú đúp của eusébio mà họ mới trở lại cuộc chơi bồ đào nha cuối cùng bị dẫn 3-2 sau giờ n... | [
"trận",
"đấu",
"ở",
"liverpool",
"các",
"đối",
"tác",
"của",
"eusébio",
"phản",
"đối",
"sự",
"bất",
"ngờ",
"của",
"giải",
"đấu",
"người",
"đã",
"loại",
"ý",
"ở",
"vòng",
"đầu",
"tiên",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"triều",
"tiên",
"cũng",
"suýt",
"loại",
"bồ... |
tegula montereyi common name the monterey tegula là một loài ốc biển kích thước trung bình with gills and an operculum là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae this is an eastern pacific ocean species | [
"tegula",
"montereyi",
"common",
"name",
"the",
"monterey",
"tegula",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình",
"with",
"gills",
"and",
"an",
"operculum",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
... |
holothrix socotrana là một loài thực vật thuộc họ orchidaceae đây là loài đặc hữu của yemen môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet miller a 2004 holothrix socotrana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"holothrix",
"socotrana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"orchidaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"yemen",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nh... |
60 năm tuổi đảng cùng nhiều phần thưởng cao quý khác === qua đời === ông qua đời vào lúc 4 giờ 15 ngày 8 tháng 10 năm 2013 tại nhà riêng nơi ông sống tại khu cư xá bắc hải quận 10 thành phố hồ chí minh chỉ sau khi lễ mừng thượng thọ 95 tuổi mới khép lại được 1 tháng an táng tại nghĩa trang thành phố hồ chí minh == danh... | [
"60",
"năm",
"tuổi",
"đảng",
"cùng",
"nhiều",
"phần",
"thưởng",
"cao",
"quý",
"khác",
"===",
"qua",
"đời",
"===",
"ông",
"qua",
"đời",
"vào",
"lúc",
"4",
"giờ",
"15",
"ngày",
"8",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"tại",
"nhà",
"riêng",
"nơi",
"ông",
"... |
djinga felicis là một loài thực vật có hoa trong họ podostemaceae loài này được c cusset mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"djinga",
"felicis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"podostemaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"cusset",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
và diễn xuất hệ thống của anh ta có bản chất năng động cho rằng một đám đông thay đổi mức độ cường độ cảm xúc theo thời gian đám đông có thể hoạt động mob hoặc thụ động khán giả đám đông tích cực có thể được chia thành các mob hung hăng thoát ly mua lại hoặc biểu cảm mob hung hăng thường bạo lực và tập trung ra bên ngo... | [
"và",
"diễn",
"xuất",
"hệ",
"thống",
"của",
"anh",
"ta",
"có",
"bản",
"chất",
"năng",
"động",
"cho",
"rằng",
"một",
"đám",
"đông",
"thay",
"đổi",
"mức",
"độ",
"cường",
"độ",
"cảm",
"xúc",
"theo",
"thời",
"gian",
"đám",
"đông",
"có",
"thể",
"hoạt",
... |
sybra anulata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"anulata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pseudopohlia didymodontia là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được mitt a l andrews miêu tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"pseudopohlia",
"didymodontia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"a",
"l",
"andrews",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
eulithis decolorata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eulithis",
"decolorata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nyssia ochracea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"nyssia",
"ochracea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
and the rise of its difficulties springer 1982 isbn 0-387-95174-1 bullet pauling linus arnold sommerfeld 1868 – 1951 science volume 114 number 2963 383-384 1951 bullet singh rajinder arnold sommerfeld – the supporter of indian physics in germany current science 81 no 11 10 tháng 12 năm 2001 pp 1489–1494 bullet walker m... | [
"and",
"the",
"rise",
"of",
"its",
"difficulties",
"springer",
"1982",
"isbn",
"0-387-95174-1",
"bullet",
"pauling",
"linus",
"arnold",
"sommerfeld",
"1868",
"–",
"1951",
"science",
"volume",
"114",
"number",
"2963",
"383-384",
"1951",
"bullet",
"singh",
"rajind... |
adromischus là một chi thực vật có hoa trong họ crassulaceae | [
"adromischus",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae"
] |
cố họa sĩ còn lưu giữ trong số các nhân vật mà victor khắc họa có hình của những nhà lãnh đạo chẳng hạn như bốn vị toàn quyền đông dương paul doumer jean baptiste paul beau albert sarraut maurice long hoặc từng công tác giảng dạy tại đại học đông dương từ những thời kỳ đầu một tờ báo địa phương tường thuật buổi lễ ra m... | [
"cố",
"họa",
"sĩ",
"còn",
"lưu",
"giữ",
"trong",
"số",
"các",
"nhân",
"vật",
"mà",
"victor",
"khắc",
"họa",
"có",
"hình",
"của",
"những",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"bốn",
"vị",
"toàn",
"quyền",
"đông",
"dương",
"paul",
"doumer",
"j... |
trên cao == kết quả == việc mỹ thực hiện các hành động nhằm lật đổ chính thể assad là một sự vi phạm đối với hiến chương liên hợp quốc khi hiến chương không cho phép bất cứ quốc gia nào phế truất những lãnh đạo của quốc gia khác sự can thiệp của mỹ vào syria chủ yếu là để lật đổ chính quyền assad và loại bỏ ảnh hưởng c... | [
"trên",
"cao",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"việc",
"mỹ",
"thực",
"hiện",
"các",
"hành",
"động",
"nhằm",
"lật",
"đổ",
"chính",
"thể",
"assad",
"là",
"một",
"sự",
"vi",
"phạm",
"đối",
"với",
"hiến",
"chương",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"khi",
"hiến",
"chương... |
ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với cấu trúc gần đó sau khi thành lập mối đất đài loan chưa bao giờ được loại trừ từ một khu vực mối đất đài loan là một loài gây hại một loạt các cấu trúc bao gồm cả tàu thuyền và chung cư cao tầng và có thể gây tổn thương cây tại hoa kỳ cùng với một loài khác coptotermes gestroi cũng đư... | [
"ra",
"mối",
"đe",
"dọa",
"nghiêm",
"trọng",
"đối",
"với",
"cấu",
"trúc",
"gần",
"đó",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"mối",
"đất",
"đài",
"loan",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"được",
"loại",
"trừ",
"từ",
"một",
"khu",
"vực",
"mối",
"đất",
"đài",
"loan",
"... |
cộng 18 đề cử khác nhau tám thắng người chiến thắng nhiều nhất trong dàn diễn viên glee ngoài ra người sáng lập bộ phim ryan murphy cũng đã được đề cử cho ba giải writers guild of america awards và hai giải directors guild of america awards vào 2022 glee đã nhận được hơn 150 đề cử và hơn 60 giải thưởng == giải afterell... | [
"cộng",
"18",
"đề",
"cử",
"khác",
"nhau",
"tám",
"thắng",
"người",
"chiến",
"thắng",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"glee",
"ngoài",
"ra",
"người",
"sáng",
"lập",
"bộ",
"phim",
"ryan",
"murphy",
"cũng",
"đã",
"được",
"đề",
"cử",
"cho"... |
anathallis minutalis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"anathallis",
"minutalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"pridgeon",
"m",
"w",
"chase",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
alfarrasí là một đô thị ở comarca vall d albaida cộng đồng valencia tây ban nha đô thị này có diện tích 6 38 km² dân số thời điểm năm 2006 là 204 người | [
"alfarrasí",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"comarca",
"vall",
"d",
"albaida",
"cộng",
"đồng",
"valencia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"38",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2006",
"là",
"204",
"ngườ... |
vẫn sống trong một nhà dài người murut có kiến thức lớn về thảo dược mỗi cộng đồng của họ có một thầy thuốc thảo dược có thể chữa các bệnh như tiêu chảy tiểu đường và cao huyết áp kể từ khi người anh bãi bỏ tục săn đầu người nhiều người murut trở thành cảnh sát hoặc binh sĩ cho người anh truyền thống này vẫn duy trì ch... | [
"vẫn",
"sống",
"trong",
"một",
"nhà",
"dài",
"người",
"murut",
"có",
"kiến",
"thức",
"lớn",
"về",
"thảo",
"dược",
"mỗi",
"cộng",
"đồng",
"của",
"họ",
"có",
"một",
"thầy",
"thuốc",
"thảo",
"dược",
"có",
"thể",
"chữa",
"các",
"bệnh",
"như",
"tiêu",
"ch... |
epidendrum aguirrei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hágsater mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"epidendrum",
"aguirrei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hágsater",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
có tải 8 300 kg 18 300 lb bullet trọng lượng cất cánh tối đa 10 970 kg 24 184 lb bullet động cơ 1 x động cơ pratt whitney j48-p-5 turbo phản lực lực đẩy 8 750 lbf 38 9 kn === đặc tính bay === bullet tốc độ lớn nhất 1 030 km h 556 knot 640 mph bullet tầm bay tối đa 2 050 km 1 100 nm 1 275 mi bullet bán kính chiến đấu 1 ... | [
"có",
"tải",
"8",
"300",
"kg",
"18",
"300",
"lb",
"bullet",
"trọng",
"lượng",
"cất",
"cánh",
"tối",
"đa",
"10",
"970",
"kg",
"24",
"184",
"lb",
"bullet",
"động",
"cơ",
"1",
"x",
"động",
"cơ",
"pratt",
"whitney",
"j48-p-5",
"turbo",
"phản",
"lực",
"... |
và gefion cùng các pháo hạm jaguar và iltis một lực lượng viễn chinh được tập hợp bao gồm bốn chiếc lớp brandenburg sáu tàu tuần dương mười tàu chở hàng ba tàu phóng lôi và sáu tiểu đoàn thủy binh tất cả được đặt dưới quyền chỉ huy của thống chế alfred von waldersee đô đốc alfred von tirpitz đã phản đối kế hoạch này vì... | [
"và",
"gefion",
"cùng",
"các",
"pháo",
"hạm",
"jaguar",
"và",
"iltis",
"một",
"lực",
"lượng",
"viễn",
"chinh",
"được",
"tập",
"hợp",
"bao",
"gồm",
"bốn",
"chiếc",
"lớp",
"brandenburg",
"sáu",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"mười",
"tàu",
"chở",
"hàng",
"ba",
... |
ctenicera doderoi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được binaghi miêu tả khoa học năm 1940 | [
"ctenicera",
"doderoi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"binaghi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1940"
] |
si mê hí kịch và săn bắn phó thác chuyện quốc gia đại sự cho con hát và hoạn quan năm 926 con nuôi của lý khắc dụng là đại thái bảo lý tự nguyên khởi binh ở ngụy châu 魏州 nay thuộc hàm đan hà bắc sau đó lên ngôi trở thành hậu đường minh tông năm 933 hậu đường minh tông qua đời mẫn đế ở ngôi được một năm thì bị con nuôi ... | [
"si",
"mê",
"hí",
"kịch",
"và",
"săn",
"bắn",
"phó",
"thác",
"chuyện",
"quốc",
"gia",
"đại",
"sự",
"cho",
"con",
"hát",
"và",
"hoạn",
"quan",
"năm",
"926",
"con",
"nuôi",
"của",
"lý",
"khắc",
"dụng",
"là",
"đại",
"thái",
"bảo",
"lý",
"tự",
"nguyên"... |
dinodon rosozonatum là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được hu zhao mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"dinodon",
"rosozonatum",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"hu",
"zhao",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
định cư đầu tiên của người châu âu trên mảnh đất manhattan phần còn lại của tàu tyger sau đó bị chôn vùi bởi hàng tấn đất đá trong quá trình lấp đất lấn sông mở rộng đảo năm 1797 sau này mới được phát hiện trong cuộc khai quật vào năm 1916 xác của một con tàu khác có niên đại khoảng 300 năm được tìm thấy năm 2010 trong... | [
"định",
"cư",
"đầu",
"tiên",
"của",
"người",
"châu",
"âu",
"trên",
"mảnh",
"đất",
"manhattan",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"tàu",
"tyger",
"sau",
"đó",
"bị",
"chôn",
"vùi",
"bởi",
"hàng",
"tấn",
"đất",
"đá",
"trong",
"quá",
"trình",
"lấp",
"đất",
"l... |
barbula panduriforma là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r br bis paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"barbula",
"panduriforma",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"bis",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
psychotria felsspitziensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"psychotria",
"felsspitziensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
carbona lucens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"carbona",
"lucens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cyrtandra cladantha là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được skottsb mô tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"cyrtandra",
"cladantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"skottsb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
ahlatlıçeşme simav ahlatlıçeşme là một xã thuộc huyện simav tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 234 người | [
"ahlatlıçeşme",
"simav",
"ahlatlıçeşme",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"simav",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"234",
"người"
] |
hưởng ứng và tham gia john wesley tham gia nhóm này vào năm 1729 và sau đó trở thành người lãnh đạo george whitefield sau đó cũng tham gia ngoài giờ học các sinh viên này dành thì giờ học kinh thánh cầu nguyện làm việc giúp đỡ những người nghèo thăm viếng những người bị tù do thiếu nợ của những quý tộc thời đó vì thì g... | [
"hưởng",
"ứng",
"và",
"tham",
"gia",
"john",
"wesley",
"tham",
"gia",
"nhóm",
"này",
"vào",
"năm",
"1729",
"và",
"sau",
"đó",
"trở",
"thành",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"george",
"whitefield",
"sau",
"đó",
"cũng",
"tham",
"gia",
"ngoài",
"giờ",
"học",
"cá... |
papuanthes albertisii là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được tiegh danser mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"papuanthes",
"albertisii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tiegh",
"danser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
nhiên điều này có thể là một mưu mẹo để làm cho hadrian nhìn giống như một người từ rome thay vì một người đến từ các tỉnh cha ông một nghị viên hispano-la mã publius aelius hadrianus afer một nghị viên xuất phát từ hàng ngũ vệ binh pháp quan ông dành phần lớn thời gian của mình ở rome tổ tiên của hadrianus có nguồn gố... | [
"nhiên",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"mưu",
"mẹo",
"để",
"làm",
"cho",
"hadrian",
"nhìn",
"giống",
"như",
"một",
"người",
"từ",
"rome",
"thay",
"vì",
"một",
"người",
"đến",
"từ",
"các",
"tỉnh",
"cha",
"ông",
"một",
"nghị",
"viên",
"hispa... |
nai bazar là một thị xã và là một nagar panchayat của quận sant ravidas nagar thuộc bang uttar pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ nai bazar có dân số 11 887 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% nai bazar có tỷ lệ 53% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình to... | [
"nai",
"bazar",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"sant",
"ravidas",
"nagar",
"thuộc",
"bang",
"uttar",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001"... |
đã cho mở ngân khố của cao vĩ ở tấn dương và thưởng châu báu cho binh lính cùng với thị nữ ở cung tấn dương ông cũng tịch thu tài sản các hoạn quan được cao vĩ sủng ái sử sách chép rằng cao diên tông đã đến thăm hỏi binh lính và bắt tay họ nói về mình bằng tên húy nhằm nâng cao tinh thần chiến đấu trong khi đó ông cử s... | [
"đã",
"cho",
"mở",
"ngân",
"khố",
"của",
"cao",
"vĩ",
"ở",
"tấn",
"dương",
"và",
"thưởng",
"châu",
"báu",
"cho",
"binh",
"lính",
"cùng",
"với",
"thị",
"nữ",
"ở",
"cung",
"tấn",
"dương",
"ông",
"cũng",
"tịch",
"thu",
"tài",
"sản",
"các",
"hoạn",
"qu... |
khóa nòng hất vỏ đạn cũng xuất hiện trước đó trên súng trường chống tăng pz b 38 của đức nhưng súng này không có cơ cấu đẩy về như ptrd-41 để giảm sức giật hơn nữa nòng súng có bộ phận tản giật như của ptrs-41 nhưng đơn giản hơn nhiều và báng súng có đệm đế báng ptrd-41 cũng như các súng trường chống tăng khác chỉ thíc... | [
"khóa",
"nòng",
"hất",
"vỏ",
"đạn",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"trước",
"đó",
"trên",
"súng",
"trường",
"chống",
"tăng",
"pz",
"b",
"38",
"của",
"đức",
"nhưng",
"súng",
"này",
"không",
"có",
"cơ",
"cấu",
"đẩy",
"về",
"như",
"ptrd-41",
"để",
"giảm",
"sức... |
lissonota bella là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"lissonota",
"bella",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
vu khống thì hình phạt cao nhất là 7 năm tù tạp chí môi trường và xã hội sau khi đưa tin đã bị cục báo chí bộ tt&tt phạt 50 triệu đồng thu hồi giấy phép 2 tháng vì có hành vi vi phạm thông tin sai sự thật gây ảnh hưởng rất nghiêm trọng trong bài viết bí thư tĩnh ủy đắk lắk bị tố đạo luận án gian dối học thuật đăng tron... | [
"vu",
"khống",
"thì",
"hình",
"phạt",
"cao",
"nhất",
"là",
"7",
"năm",
"tù",
"tạp",
"chí",
"môi",
"trường",
"và",
"xã",
"hội",
"sau",
"khi",
"đưa",
"tin",
"đã",
"bị",
"cục",
"báo",
"chí",
"bộ",
"tt&tt",
"phạt",
"50",
"triệu",
"đồng",
"thu",
"hồi",
... |
trong những người hầu cận của vương hậu tình cờ nghe thấy bà ngồi một mình rên lên những lời nói tuyệt vọng ta sẽ ra sao ta sẽ ra sao đây khi nhà vua ngã quỵ vào một đêm nọ vương hậu từ chối ở lại cùng chồng và nói rõ rằng bà nên được về phòng ngủ riêng của mình khi bác sĩ warren được gọi đến vương hậu không được ai th... | [
"trong",
"những",
"người",
"hầu",
"cận",
"của",
"vương",
"hậu",
"tình",
"cờ",
"nghe",
"thấy",
"bà",
"ngồi",
"một",
"mình",
"rên",
"lên",
"những",
"lời",
"nói",
"tuyệt",
"vọng",
"ta",
"sẽ",
"ra",
"sao",
"ta",
"sẽ",
"ra",
"sao",
"đây",
"khi",
"nhà",
... |
bantahalli malur bantahalli là một làng thuộc tehsil malur huyện kolar bang karnataka ấn độ | [
"bantahalli",
"malur",
"bantahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"malur",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
delphinium majus là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được w t wang w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"delphinium",
"majus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"wang",
"w",
"t",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
chứa hài cốt của sáu thành viên trong gia đình rakovský bao gồm ivan rakovský 1826 1905 sarlota rakovský 1849 1887 angelika rakovský 1862 1878 štefan istván rakovský 1847 1910 ida rakovský 1851 1913 và endre rakovský 1878 1881 | [
"chứa",
"hài",
"cốt",
"của",
"sáu",
"thành",
"viên",
"trong",
"gia",
"đình",
"rakovský",
"bao",
"gồm",
"ivan",
"rakovský",
"1826",
"1905",
"sarlota",
"rakovský",
"1849",
"1887",
"angelika",
"rakovský",
"1862",
"1878",
"štefan",
"istván",
"rakovský",
"1847",
... |
tương bạch kỳ tiếng trung 鑲白旗 tiếng anh bordered white banner là một kỳ thuộc chế độ bát kỳ của thanh triều và được quản lý bởi kỳ chủ lấy cờ sắc trắng viền đỏ làm tên gọi cùng với chính hồng kỳ tương hồng kỳ chính lam kỳ và tương lam kỳ thuộc hạ ngũ kỳ == giản lược == khoảng những năm 1601 nỗ nhĩ cáp xích dựa theo chế... | [
"tương",
"bạch",
"kỳ",
"tiếng",
"trung",
"鑲白旗",
"tiếng",
"anh",
"bordered",
"white",
"banner",
"là",
"một",
"kỳ",
"thuộc",
"chế",
"độ",
"bát",
"kỳ",
"của",
"thanh",
"triều",
"và",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"kỳ",
"chủ",
"lấy",
"cờ",
"sắc",
"trắng",
... |
caspi có nhiều mối quan tâm như thế nào nhu cầu cho các nguồn tài liệu này sẽ được đáp ứng như là nguồn cung cấp giảm rất nhiều tổ chức chính phủ nhìn vào công nghệ năng lượng như nhiên liệu sinh học pin mặt trời và tua bin để đáp ứng nhu cầu khoảng cách sau khi dầu những người khác đã cho rằng không ai trong các thay ... | [
"caspi",
"có",
"nhiều",
"mối",
"quan",
"tâm",
"như",
"thế",
"nào",
"nhu",
"cầu",
"cho",
"các",
"nguồn",
"tài",
"liệu",
"này",
"sẽ",
"được",
"đáp",
"ứng",
"như",
"là",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"giảm",
"rất",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"chính",
"phủ",
"nhìn... |
asparagus rogersii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được r e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"asparagus",
"rogersii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"e",
"fr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
chaetocnema kabakovi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được lopatin miêu tả khoa học năm 1995 | [
"chaetocnema",
"kabakovi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"lopatin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
córdoba veracruz córdoba thành lập năm 1618 là thành phố hạt lỵ hạt có cùng tên tại bang veracruz bên vịnh mexico của méxico đô thị này có diện tích 226 km2 chiếm 0 19% diện tích bang này và được chia thành 176 đơn vị hành chính trong đó nổi bật là san josé de tapia las flores miraflores los naranjos brillante crucero ... | [
"córdoba",
"veracruz",
"córdoba",
"thành",
"lập",
"năm",
"1618",
"là",
"thành",
"phố",
"hạt",
"lỵ",
"hạt",
"có",
"cùng",
"tên",
"tại",
"bang",
"veracruz",
"bên",
"vịnh",
"mexico",
"của",
"méxico",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"226",
"km2",
... |
artemisia filatovae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kuorijanov mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"artemisia",
"filatovae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"kuorijanov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
cho ăn khẩu phần thức ăn bình thường rau củ quả hạt ngũ cốc các loại có thể bổ sung thêm thức ăn tinh hỗn hợp 15g muối 20g khoáng mỗi ngày ngày lợn đẻ có thể cho lợn ăn cháo loãng ít muối ít rau xanh để đề phòng sốt sữa lợn con được 1 5 2 tháng tuổi đã ăn được thức ăn do con người cung cấp thì cho mẹ ăn khẩu phần ăn bì... | [
"cho",
"ăn",
"khẩu",
"phần",
"thức",
"ăn",
"bình",
"thường",
"rau",
"củ",
"quả",
"hạt",
"ngũ",
"cốc",
"các",
"loại",
"có",
"thể",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"thức",
"ăn",
"tinh",
"hỗn",
"hợp",
"15g",
"muối",
"20g",
"khoáng",
"mỗi",
"ngày",
"ngày",
"lợn",
... |
điển bằng phà qua rostock gdr và gedser dk và bằng phà giữa sassnitz gdr và rønne dk hay trelleborg s và hai đường khác tới tiệp khắc qua schmilka gdr hřensko herrnskretschen čssr và qua fürstenau một phần của geising ngày nay gdr cínovec cinvald böhmisch zinnwald čssr các tuyến đường quá cảnh cũng được dùng làm đường ... | [
"điển",
"bằng",
"phà",
"qua",
"rostock",
"gdr",
"và",
"gedser",
"dk",
"và",
"bằng",
"phà",
"giữa",
"sassnitz",
"gdr",
"và",
"rønne",
"dk",
"hay",
"trelleborg",
"s",
"và",
"hai",
"đường",
"khác",
"tới",
"tiệp",
"khắc",
"qua",
"schmilka",
"gdr",
"hřensko",... |
landroff là một xã trong tỉnh moselle vùng grand est đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"landroff",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"moselle",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"moselle",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
côn 棍 là một loại gậy được sử dụng làm binh khí phổ thông trong các hệ phái võ thuật cổ truyền nhiều nơi trên thế giới nó cũng là một trong những binh khí nổi tiếng trong thập bát ban võ nghệ == tên gọi == côn trong tiếng việt thường chỉ một dạng gậy cứng tuy nhiên ngôn ngữ của các võ phái bình định việt nam lại dùng r... | [
"côn",
"棍",
"là",
"một",
"loại",
"gậy",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"binh",
"khí",
"phổ",
"thông",
"trong",
"các",
"hệ",
"phái",
"võ",
"thuật",
"cổ",
"truyền",
"nhiều",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"nó",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"binh... |
1966 – 1976 trong những năm gần đây tán thủ thể thao đã và đang được sự cổ vũ phát triển của chính phủ trung quốc nguyên nhân một phần là xuất phát từ thực tế yếu kém của võ thuật trung hoa bằng chứng là trong thập niên 70 80 của thế kỷ xx có những cuộc tỷ thí giữa võ thuật trung quốc và muay thai và kết thúc bởi những... | [
"1966",
"–",
"1976",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"tán",
"thủ",
"thể",
"thao",
"đã",
"và",
"đang",
"được",
"sự",
"cổ",
"vũ",
"phát",
"triển",
"của",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"nguyên",
"nhân",
"một",
"phần",
"là",
"xuất",
"phát",
"từ... |
Tháp Pisa chủ yếu nghiêng về hướng bắc | [
"Tháp",
"Pisa",
"chủ",
"yếu",
"nghiêng",
"về",
"hướng",
"bắc"
] |
Tượng thần Mặt Trời ở Rhodes . Theo nhiều giả thiết được đặt tại thành phố Rhodes , thủ phủ của đảo Rhodes , Hy Lạp , tượng được xây dựng năm 280 TCN và sụp đổ trong một trận động đất vào năm 224 TCN . | [
"Tượng",
"thần",
"Mặt",
"Trời",
"ở",
"Rhodes",
".",
"Theo",
"nhiều",
"giả",
"thiết",
"được",
"đặt",
"tại",
"thành",
"phố",
"Rhodes",
",",
"thủ",
"phủ",
"của",
"đảo",
"Rhodes",
",",
"Hy",
"Lạp",
",",
"tượng",
"được",
"xây",
"dựng",
"năm",
"280",
"TCN"... |
yakuhananomia tsuyukii là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được takakuwa miêu tả khoa học năm 1978 | [
"yakuhananomia",
"tsuyukii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"takakuwa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
marginaria macrocarpa là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được b k nayar s kaur mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"marginaria",
"macrocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"k",
"nayar",
"s",
"kaur",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
... |
ra thường xuyên nhất ở những trẻ dưới năm tuổi nguy cơ tử vong là khoảng 25% việc chẩn đoán cũng có thể mang lại hậu quả pháp lý cho cha mẹ == dấu hiệu và triệu chứng == chấn thương đặc trưng liên quan đến aht bao gồm chảy máu võng mạc gãy nhiều xương dài và tụ máu dưới màng cứng chảy máu trong não những dấu hiệu này đ... | [
"ra",
"thường",
"xuyên",
"nhất",
"ở",
"những",
"trẻ",
"dưới",
"năm",
"tuổi",
"nguy",
"cơ",
"tử",
"vong",
"là",
"khoảng",
"25%",
"việc",
"chẩn",
"đoán",
"cũng",
"có",
"thể",
"mang",
"lại",
"hậu",
"quả",
"pháp",
"lý",
"cho",
"cha",
"mẹ",
"==",
"dấu",
... |
bernice ofei là một nghệ sĩ phúc âm từng đoạt giải thưởng ghana == danh sách đĩa hát == bernice offei có 6 album được ghi nhận album thứ 6 được cô ghi vào năm 2007 với tựa đề cuộc sống cô đã giành được hai giải thưởng của mình trong phiên bản thứ 10 của giải thưởng âm nhạc mtn ghana với tư cách là nữ ca sĩ hát hay nhất... | [
"bernice",
"ofei",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"phúc",
"âm",
"từng",
"đoạt",
"giải",
"thưởng",
"ghana",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"hát",
"==",
"bernice",
"offei",
"có",
"6",
"album",
"được",
"ghi",
"nhận",
"album",
"thứ",
"6",
"được",
"cô",
"ghi",
... |
sant ambrogio di valpolicella là một đô thị ở tỉnh verona trong vùng veneto của ý có cự ly khoảng 120 km về phía tây của venice và khoảng 15 km về phía tây bắc của verona tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 10 656 người và diện tích là 23 5 km² đô thịsant ambrogio di valpolicella có các frazion... | [
"sant",
"ambrogio",
"di",
"valpolicella",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"verona",
"trong",
"vùng",
"veneto",
"của",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"120",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"venice",
"và",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
... |
không rõ bullet 7 ok- thử nghiệm tĩnh điện tình trạng không rõ bullet 8 ok-tva thử nghiệm tĩnh điện hiện ở công viên gorky moskva thiết bị thử nghiệm ok-gli được lắp bốn động cơ phản lực ở phía sau bình nhiên liệu cho động cơ chiếm một phần tư khoang chứa hàng chiếc buran này có thể cất cánh bằng lực đẩy riêng của mình... | [
"không",
"rõ",
"bullet",
"7",
"ok-",
"thử",
"nghiệm",
"tĩnh",
"điện",
"tình",
"trạng",
"không",
"rõ",
"bullet",
"8",
"ok-tva",
"thử",
"nghiệm",
"tĩnh",
"điện",
"hiện",
"ở",
"công",
"viên",
"gorky",
"moskva",
"thiết",
"bị",
"thử",
"nghiệm",
"ok-gli",
"đượ... |
bàn thắng duy nhất trong trận tứ kết gặp xứ wales và họ đánh bại pháp 5-2 trong trận bán kết với cú hat-trick của thiên tài 17 tuổi pelé brazil sau đó đánh bại chủ nhà thụy điển 5–2 trong trận chung kết để giành chức vô địch world cup đầu tiên của họ và trở thành quốc gia đầu tiên vô địch world cup bên ngoài lục địa củ... | [
"bàn",
"thắng",
"duy",
"nhất",
"trong",
"trận",
"tứ",
"kết",
"gặp",
"xứ",
"wales",
"và",
"họ",
"đánh",
"bại",
"pháp",
"5-2",
"trong",
"trận",
"bán",
"kết",
"với",
"cú",
"hat-trick",
"của",
"thiên",
"tài",
"17",
"tuổi",
"pelé",
"brazil",
"sau",
"đó",
... |
rhodostrophia acidaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"rhodostrophia",
"acidaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
onthophagus salvazai là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"salvazai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
acanthagrion rubrifrons là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae acanthagrion rubrifrons được leonard miêu tả khoa học năm 1977 | [
"acanthagrion",
"rubrifrons",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"acanthagrion",
"rubrifrons",
"được",
"leonard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1977"
] |
argyrolepidia neurogramma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"argyrolepidia",
"neurogramma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
các hệ thống file nfs của unix và linux bullet open enterprise server cung cấp các dịch vụ netware như quản lý máy chủ tập trung và lưu trữ file an toàn chạy trên suse linux enterprise server bullet open workgroup suite cung cấp giải pháp thay thế chi phí thấp cho microsoft professional desktop platform tính năng dịch ... | [
"các",
"hệ",
"thống",
"file",
"nfs",
"của",
"unix",
"và",
"linux",
"bullet",
"open",
"enterprise",
"server",
"cung",
"cấp",
"các",
"dịch",
"vụ",
"netware",
"như",
"quản",
"lý",
"máy",
"chủ",
"tập",
"trung",
"và",
"lưu",
"trữ",
"file",
"an",
"toàn",
"ch... |
delphinium pycnocentrum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"delphinium",
"pycnocentrum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
họ cá trích danh pháp khoa học clupeidae là một họ bao gồm các loài cá trích cá trích dày mình cá mòi cá mòi dầu cá cháy v v họ này bao gồm nhiều loại cá thực phẩm quan trọng nhất trên thế giới và cũng thường được đánh bắt để lấy dầu cá và bột cá == một số loài == các loài có giá trị thương mại quan trọng nhất bao gồm ... | [
"họ",
"cá",
"trích",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"clupeidae",
"là",
"một",
"họ",
"bao",
"gồm",
"các",
"loài",
"cá",
"trích",
"cá",
"trích",
"dày",
"mình",
"cá",
"mòi",
"cá",
"mòi",
"dầu",
"cá",
"cháy",
"v",
"v",
"họ",
"này",
"bao",
"gồm",
"nhiều... |
thiên nga hoang dã là nhan đề một truyện cổ tích do tác giả hans christian andersen phát hành tại københavn năm 1838 == lịch sử == thiên nga hoang dã vốn nằm trong hợp tuyển đồng thoại eventyr fortalte for børn ny samling første hefte mà tác gia hans christian andersen công bố ngày 02 tháng 10 năm 1838 tại københavn tá... | [
"thiên",
"nga",
"hoang",
"dã",
"là",
"nhan",
"đề",
"một",
"truyện",
"cổ",
"tích",
"do",
"tác",
"giả",
"hans",
"christian",
"andersen",
"phát",
"hành",
"tại",
"københavn",
"năm",
"1838",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"thiên",
"nga",
"hoang",
"dã",
"vốn",
"n... |
lagenophora pumila là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được g forst cheeseman mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"lagenophora",
"pumila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"forst",
"cheeseman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
chorizanthe cuspidata là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1882 | [
"chorizanthe",
"cuspidata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
mắc sai lầm là tin tưởng vào hàng tướng người hán của đông tấn mới hàng là chu tự sai tự đi dụ hàng đông tấn chu tự còn nhớ đông tấn nên mang hết tình hình tiền tần tiết lộ cho tạ huyền khuyên nên chủ động đánh quân tần trước khi đại quân 100 vạn kịp họp đông đủ tự còn hẹn làm nội ứng cho quân tấn lúc đó phù dung đang ... | [
"mắc",
"sai",
"lầm",
"là",
"tin",
"tưởng",
"vào",
"hàng",
"tướng",
"người",
"hán",
"của",
"đông",
"tấn",
"mới",
"hàng",
"là",
"chu",
"tự",
"sai",
"tự",
"đi",
"dụ",
"hàng",
"đông",
"tấn",
"chu",
"tự",
"còn",
"nhớ",
"đông",
"tấn",
"nên",
"mang",
"hết... |
avinger texas avinger là một thị trấn thuộc quận cass tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 444 người == dân số == bullet dân số năm 2000 464 người bullet dân số năm 2010 444 người == xem thêm == bullet american finder | [
"avinger",
"texas",
"avinger",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"cass",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"444",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"... |
các câu lạc bộ mùa giải 2015–16 == === premier division === bullet bere alston united bullet callington tonw dự bị bullet edgcumbe bullet launceston dự bị bullet liskeard athletic dự bị bullet plymstock united dự bị bullet polperro bullet probus bullet st dominick bullet st stephens borough bullet st teath bullet salta... | [
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"mùa",
"giải",
"2015–16",
"==",
"===",
"premier",
"division",
"===",
"bullet",
"bere",
"alston",
"united",
"bullet",
"callington",
"tonw",
"dự",
"bị",
"bullet",
"edgcumbe",
"bullet",
"launceston",
"dự",
"bị",
"bullet",
"liskeard",
... |
monolepta joliveti là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2005 | [
"monolepta",
"joliveti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
bảo tàng hàng hải hồng kông hán việt hương cảng hải sự bác vật quán tiếng anh hong kong maritime museum là một viện giáo dục phi lợi nhuận được cộng đồng vận chuyển quốc tế ở hồng kông gây quỹ và tọa lạc tại tầng trệt của nhà murray ở stanley hồng kông bảo tàng minh họa về những cống hiến qua từng thời kỳ của trung quố... | [
"bảo",
"tàng",
"hàng",
"hải",
"hồng",
"kông",
"hán",
"việt",
"hương",
"cảng",
"hải",
"sự",
"bác",
"vật",
"quán",
"tiếng",
"anh",
"hong",
"kong",
"maritime",
"museum",
"là",
"một",
"viện",
"giáo",
"dục",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"được",
"cộng",
"đồng",
"v... |
columnea ericae là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được mansf mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"columnea",
"ericae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"mansf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
643 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"643",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
hoàng văn thụ thành phố bắc giang hoàng văn thụ là một phường thuộc thành phố bắc giang tỉnh bắc giang việt nam phường hoàng văn thụ có diện tích 1 5 km² dân số năm 2013 là 10 918 người mật độ dân số đạt 7 278 người km² | [
"hoàng",
"văn",
"thụ",
"thành",
"phố",
"bắc",
"giang",
"hoàng",
"văn",
"thụ",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bắc",
"giang",
"tỉnh",
"bắc",
"giang",
"việt",
"nam",
"phường",
"hoàng",
"văn",
"thụ",
"có",
"diện",
"tích",
"1",
"5",
"km²",... |
mường hung là một xã thuộc huyện sông mã tỉnh sơn la việt nam == địa lý == xã mường hung có diện tích 92 96 km² dân số năm 1999 là 5 473 người mật độ dân số đạt 59 người km² == kinh tế == === thủy điện mường hung === thủy điện mường hung xây dựng trên dòng chính sông mã tại vùng đất bản khún xã mường hung và bản nhạp x... | [
"mường",
"hung",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sông",
"mã",
"tỉnh",
"sơn",
"la",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"mường",
"hung",
"có",
"diện",
"tích",
"92",
"96",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5",
"473",
"người",
... |
tsetserleg khövsgöl tsetserleg tiếng mông cổ цэцэрлэг vườn là một sum của tỉnh khövsgöl tại miền bắc mông cổ vào năm 2009 dân số của sum là 4 766 người == lịch sử == một sum tsetserleg đã được thành lập từ những phần của kỳ delgerkhaan uulyn tỉnh khantaishir uulyn vào năm 1930 năm 1931 một số bag xã được thêm vào và và... | [
"tsetserleg",
"khövsgöl",
"tsetserleg",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"цэцэрлэг",
"vườn",
"là",
"một",
"sum",
"của",
"tỉnh",
"khövsgöl",
"tại",
"miền",
"bắc",
"mông",
"cổ",
"vào",
"năm",
"2009",
"dân",
"số",
"của",
"sum",
"là",
"4",
"766",
"người",
"==",
"lịch"... |
nâng tổng số lên 170 588 trong đó 7 510 người chết tăng 118 ca bullet brazil với 145 328 ca nhiễm và 9 897 ca tử vong tăng lần lượt 9 635 và 709 bullet mexico báo cáo 29 616 ca nhiễm và 2 961 ca tử vong tăng lần lượt 1 982 và 257 ca bullet ấn độ ghi nhận 3 342 ca nhiễm ncov mới nâng tổng số lên 59 693 thêm 96 người chế... | [
"nâng",
"tổng",
"số",
"lên",
"170",
"588",
"trong",
"đó",
"7",
"510",
"người",
"chết",
"tăng",
"118",
"ca",
"bullet",
"brazil",
"với",
"145",
"328",
"ca",
"nhiễm",
"và",
"9",
"897",
"ca",
"tử",
"vong",
"tăng",
"lần",
"lượt",
"9",
"635",
"và",
"709"... |
78% số trẻ em và người già hơn 60% phụ nữ còn lại trong thành phố không kể số người đã rời đi trước tháng 9 năm 1941 kết quả là đến ngày 20 tháng 10 năm 1941 56 đoàn xe lửa và 225 toa lẻ chở người đã rời kharkov về phía đông an toàn một nhóm nhỏ những người còn lại rời khỏi kharkov sau cùng với sự rút lui của các đơn v... | [
"78%",
"số",
"trẻ",
"em",
"và",
"người",
"già",
"hơn",
"60%",
"phụ",
"nữ",
"còn",
"lại",
"trong",
"thành",
"phố",
"không",
"kể",
"số",
"người",
"đã",
"rời",
"đi",
"trước",
"tháng",
"9",
"năm",
"1941",
"kết",
"quả",
"là",
"đến",
"ngày",
"20",
"tháng... |
lê lợi thành phố bắc giang lê lợi là một phường thuộc thành phố bắc giang tỉnh bắc giang việt nam phường lê lợi có diện tích 0 8 km² dân số năm 1999 là 10 031 người mật độ dân số đạt 12 539 người km² | [
"lê",
"lợi",
"thành",
"phố",
"bắc",
"giang",
"lê",
"lợi",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bắc",
"giang",
"tỉnh",
"bắc",
"giang",
"việt",
"nam",
"phường",
"lê",
"lợi",
"có",
"diện",
"tích",
"0",
"8",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",... |
ablis là một xã tại tỉnh yvelines trong vùng île-de-france nước pháp có vị trí 13 km về phía nam của rambouillet tên gọi « ablis » có nguồn gốc từ tiếng la mã-gallo cổ apilius người dân ở xã này trong tiếng pháp gọi là ablisiens == địa lý == thị trấn ablis nằm ở phía nam yvelines cách rambouillet 17 km về phía nam và c... | [
"ablis",
"là",
"một",
"xã",
"tại",
"tỉnh",
"yvelines",
"trong",
"vùng",
"île-de-france",
"nước",
"pháp",
"có",
"vị",
"trí",
"13",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"rambouillet",
"tên",
"gọi",
"«",
"ablis",
"»",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tiếng",
"la... |
Năm 1442 , Lê Thái Tông đi tuần miền Đông , đột ngột qua đời . Các tể tướng theo di mệnh của Thái Tông lập Lê Nhân Tông Lê Bang Cơ lên ngôi Hoàng đế , lúc ấy mới 1 tuổi , nên mẹ là Tuyên Từ Hoàng thái hậu buông rèm nhiếp chính . | [
"Năm",
"1442",
",",
"Lê",
"Thái",
"Tông",
"đi",
"tuần",
"miền",
"Đông",
",",
"đột",
"ngột",
"qua",
"đời",
".",
"Các",
"tể",
"tướng",
"theo",
"di",
"mệnh",
"của",
"Thái",
"Tông",
"lập",
"Lê",
"Nhân",
"Tông",
"Lê",
"Bang",
"Cơ",
"lên",
"ngôi",
"Hoàng... |
trùng bơi tự do cho đến khi trưởng thành hay chỉ đơn giản là phát triển nhô ra ngoài lớp vỏ dạng ấu trùng bơi tự do đặc trưng cho giáp xác được gọi là ấu trùng nauplius là dạng có cơ thể không phân đốt một mắt và 3 cặp chân giả cũng như tất cả các thành viên khác trong ngành động vật chân đốt giáp xác trưởng thành có c... | [
"trùng",
"bơi",
"tự",
"do",
"cho",
"đến",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"hay",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"là",
"phát",
"triển",
"nhô",
"ra",
"ngoài",
"lớp",
"vỏ",
"dạng",
"ấu",
"trùng",
"bơi",
"tự",
"do",
"đặc",
"trưng",
"cho",
"giáp",
"xác",
"được",
"gọi",
... |
cheilosia pubera là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được zetterstedt mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 cheilosia pubera phân bố ở vùng cổ bắc giới | [
"cheilosia",
"pubera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"zetterstedt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838",
"cheilosia",
"pubera",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"... |
şekerli siverek şekerli là một xã thuộc huyện siverek tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 854 người | [
"şekerli",
"siverek",
"şekerli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"siverek",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"2",
"854",
"người"
] |
nadillac là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh lot == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"nadillac",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"lot",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"lot",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.