text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
lophozia tenuicula là một loài rêu trong họ jungermanniaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
|
[
"lophozia",
"tenuicula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jungermanniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
bão damrey 2017 bão damrey việt nam cơn bão số 12 là một cơn bão nhiệt đới trong mùa bão ở thái bình dương năm 2017 cơn bão này cùng tên damrey với cơn bão số 7 năm 2005 từng đổ bộ và tàn phá đê biển thái bình nam định ninh bình và thanh hóa lần thứ hai trong năm 2017 trung tâm dự báo khí tượng thủy văn trung ương đưa ra cảnh báo đạt ở mức cấp độ rủi ro thiên tai bậc cấp 4 ở mức cảnh báo màu đỏ tức là mức rủi ro rất lớn gần sát với mức nguy hiểm cao nhất ở các tỉnh phú yên khánh hòa ninh thuận so với cơn bão số 10 doksuri cách đây khoảng 2 tháng trước từ ngày 13-16 9 khi mà đổ bộ ở bắc và trung trung bộ với việc đổ bộ vào khánh hòa sáng 4 11 damrey là cơn bão mạnh nhất đổ bộ vào khu vực nam trung bộ kể từ cơn bão số 11 mirinae năm 2009 đổ vào phía bắc khánh hòa nam đèo cả-ngày 2 11 2009 xa hơn nữa là mạnh nhất từ cơn bão số 8 lingling năm 2001 vào tuy hòa phú yên 11 11 2001 với sức gió cấp 12-13 damrey cũng được xem là mạnh nhất kể từ cơn bão số 11-lola ngày 8 12 1993 cũng đổ bộ vào khánh hoà cấp 12 hình thái thời tiết 1 bão 1 áp thấp nhiệt đới cùng tồn tại ở nam biển đông
|
[
"bão",
"damrey",
"2017",
"bão",
"damrey",
"việt",
"nam",
"cơn",
"bão",
"số",
"12",
"là",
"một",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"trong",
"mùa",
"bão",
"ở",
"thái",
"bình",
"dương",
"năm",
"2017",
"cơn",
"bão",
"này",
"cùng",
"tên",
"damrey",
"với",
"cơn",
"bão",
"số",
"7",
"năm",
"2005",
"từng",
"đổ",
"bộ",
"và",
"tàn",
"phá",
"đê",
"biển",
"thái",
"bình",
"nam",
"định",
"ninh",
"bình",
"và",
"thanh",
"hóa",
"lần",
"thứ",
"hai",
"trong",
"năm",
"2017",
"trung",
"tâm",
"dự",
"báo",
"khí",
"tượng",
"thủy",
"văn",
"trung",
"ương",
"đưa",
"ra",
"cảnh",
"báo",
"đạt",
"ở",
"mức",
"cấp",
"độ",
"rủi",
"ro",
"thiên",
"tai",
"bậc",
"cấp",
"4",
"ở",
"mức",
"cảnh",
"báo",
"màu",
"đỏ",
"tức",
"là",
"mức",
"rủi",
"ro",
"rất",
"lớn",
"gần",
"sát",
"với",
"mức",
"nguy",
"hiểm",
"cao",
"nhất",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"phú",
"yên",
"khánh",
"hòa",
"ninh",
"thuận",
"so",
"với",
"cơn",
"bão",
"số",
"10",
"doksuri",
"cách",
"đây",
"khoảng",
"2",
"tháng",
"trước",
"từ",
"ngày",
"13-16",
"9",
"khi",
"mà",
"đổ",
"bộ",
"ở",
"bắc",
"và",
"trung",
"trung",
"bộ",
"với",
"việc",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"khánh",
"hòa",
"sáng",
"4",
"11",
"damrey",
"là",
"cơn",
"bão",
"mạnh",
"nhất",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"khu",
"vực",
"nam",
"trung",
"bộ",
"kể",
"từ",
"cơn",
"bão",
"số",
"11",
"mirinae",
"năm",
"2009",
"đổ",
"vào",
"phía",
"bắc",
"khánh",
"hòa",
"nam",
"đèo",
"cả-ngày",
"2",
"11",
"2009",
"xa",
"hơn",
"nữa",
"là",
"mạnh",
"nhất",
"từ",
"cơn",
"bão",
"số",
"8",
"lingling",
"năm",
"2001",
"vào",
"tuy",
"hòa",
"phú",
"yên",
"11",
"11",
"2001",
"với",
"sức",
"gió",
"cấp",
"12-13",
"damrey",
"cũng",
"được",
"xem",
"là",
"mạnh",
"nhất",
"kể",
"từ",
"cơn",
"bão",
"số",
"11-lola",
"ngày",
"8",
"12",
"1993",
"cũng",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"khánh",
"hoà",
"cấp",
"12",
"hình",
"thái",
"thời",
"tiết",
"1",
"bão",
"1",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"cùng",
"tồn",
"tại",
"ở",
"nam",
"biển",
"đông"
] |
thrixspermum celebicum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
|
[
"thrixspermum",
"celebicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
khám lớn sài gòn maison centrale de saigon là khám đường lớn nhất nam kỳ thời pháp thuộc nay là thư viện khoa học tổng hợp thành phố hồ chí minh ở số 69 đường lý tự trọng phường bến thành quận 1 thành phố hồ chí minh việt nam == lịch sử == khám lớn sài gòn do nhà cầm quyền pháp ở sài gòn cho khởi công xây dựng vào năm 1886 đến năm 1890 thì hoàn thành công trình tọa lạc trên nền đất mà xưa kia là chợ cây da còm theo trương vĩnh ký sở dĩ chợ có tên cây da còm vì nó nhóm dưới gốc một cây da nhánh còm lá gie khòm xuống mặt đất xưa nơi đây chuyên bán trống bán lọng yên ngựa và mão tú tài ban đầu khám đường dài 30 m và rộng 15 m ở giữa có lối đi rộng 2 m chạy dọc giữa hai dãy khám mà mặt chính được rào bằng những song sắt tường khám sơn màu đen phía trên cao có trổ cửa cũng có lưới sắt thiết kế như vậy cốt vừa để thông hơi vừa để lính canh từ bên ngoài có thể quan sát bên trong phòng giam tuy nhiên vì thiếu ánh sáng vệ sinh kém và vì số tù nhân ngày một tăng lên nên trong phòng giam rất ngột ngạt luôn phát sinh dịch bệnh bên trong phòng giam nền tô bằng xi măng các tù nhân đều nằm trên sàn một chân đút vào
|
[
"khám",
"lớn",
"sài",
"gòn",
"maison",
"centrale",
"de",
"saigon",
"là",
"khám",
"đường",
"lớn",
"nhất",
"nam",
"kỳ",
"thời",
"pháp",
"thuộc",
"nay",
"là",
"thư",
"viện",
"khoa",
"học",
"tổng",
"hợp",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ở",
"số",
"69",
"đường",
"lý",
"tự",
"trọng",
"phường",
"bến",
"thành",
"quận",
"1",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"khám",
"lớn",
"sài",
"gòn",
"do",
"nhà",
"cầm",
"quyền",
"pháp",
"ở",
"sài",
"gòn",
"cho",
"khởi",
"công",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1886",
"đến",
"năm",
"1890",
"thì",
"hoàn",
"thành",
"công",
"trình",
"tọa",
"lạc",
"trên",
"nền",
"đất",
"mà",
"xưa",
"kia",
"là",
"chợ",
"cây",
"da",
"còm",
"theo",
"trương",
"vĩnh",
"ký",
"sở",
"dĩ",
"chợ",
"có",
"tên",
"cây",
"da",
"còm",
"vì",
"nó",
"nhóm",
"dưới",
"gốc",
"một",
"cây",
"da",
"nhánh",
"còm",
"lá",
"gie",
"khòm",
"xuống",
"mặt",
"đất",
"xưa",
"nơi",
"đây",
"chuyên",
"bán",
"trống",
"bán",
"lọng",
"yên",
"ngựa",
"và",
"mão",
"tú",
"tài",
"ban",
"đầu",
"khám",
"đường",
"dài",
"30",
"m",
"và",
"rộng",
"15",
"m",
"ở",
"giữa",
"có",
"lối",
"đi",
"rộng",
"2",
"m",
"chạy",
"dọc",
"giữa",
"hai",
"dãy",
"khám",
"mà",
"mặt",
"chính",
"được",
"rào",
"bằng",
"những",
"song",
"sắt",
"tường",
"khám",
"sơn",
"màu",
"đen",
"phía",
"trên",
"cao",
"có",
"trổ",
"cửa",
"cũng",
"có",
"lưới",
"sắt",
"thiết",
"kế",
"như",
"vậy",
"cốt",
"vừa",
"để",
"thông",
"hơi",
"vừa",
"để",
"lính",
"canh",
"từ",
"bên",
"ngoài",
"có",
"thể",
"quan",
"sát",
"bên",
"trong",
"phòng",
"giam",
"tuy",
"nhiên",
"vì",
"thiếu",
"ánh",
"sáng",
"vệ",
"sinh",
"kém",
"và",
"vì",
"số",
"tù",
"nhân",
"ngày",
"một",
"tăng",
"lên",
"nên",
"trong",
"phòng",
"giam",
"rất",
"ngột",
"ngạt",
"luôn",
"phát",
"sinh",
"dịch",
"bệnh",
"bên",
"trong",
"phòng",
"giam",
"nền",
"tô",
"bằng",
"xi",
"măng",
"các",
"tù",
"nhân",
"đều",
"nằm",
"trên",
"sàn",
"một",
"chân",
"đút",
"vào"
] |
ionactis caelestis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được p j leary g l nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
|
[
"ionactis",
"caelestis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"j",
"leary",
"g",
"l",
"nesom",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
ampedus aureovestitus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1966
|
[
"ampedus",
"aureovestitus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1966"
] |
ông gom góp lại tập thơ gánh nước tưới sông sáng tác năm 1972 đặt lại tên thâm lâm ngâm định xuất bản nhưng cũng chưa in được năm 2008 bạn bè tiếp tục góp thơ ông thành tập một hôm núi khóc để gửi dự cuộc thi thơ bách việt tập thơ sau đó đã được chọn vào vòng chung khảo sau khi ông mất báo thanh niên nhận xét tập thơ này năm 2009 sau khi phạm phú hải mất một chương trình tưởng niệm đã diễn ra tại tân bình thành phố hồ chí minh == thi phẩm == bullet tập thơ đã xuất bản bullet một hôm núi khóc nxb hội nhà văn năm 2009 bullet gánh nước tưới sông nxb đà nẵng năm 2010 bullet trích == liên kết ngoài == thiền sư thi sĩ phạm phú hải ra đi bài tưởng niệm trên báo tienphong
|
[
"ông",
"gom",
"góp",
"lại",
"tập",
"thơ",
"gánh",
"nước",
"tưới",
"sông",
"sáng",
"tác",
"năm",
"1972",
"đặt",
"lại",
"tên",
"thâm",
"lâm",
"ngâm",
"định",
"xuất",
"bản",
"nhưng",
"cũng",
"chưa",
"in",
"được",
"năm",
"2008",
"bạn",
"bè",
"tiếp",
"tục",
"góp",
"thơ",
"ông",
"thành",
"tập",
"một",
"hôm",
"núi",
"khóc",
"để",
"gửi",
"dự",
"cuộc",
"thi",
"thơ",
"bách",
"việt",
"tập",
"thơ",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"chọn",
"vào",
"vòng",
"chung",
"khảo",
"sau",
"khi",
"ông",
"mất",
"báo",
"thanh",
"niên",
"nhận",
"xét",
"tập",
"thơ",
"này",
"năm",
"2009",
"sau",
"khi",
"phạm",
"phú",
"hải",
"mất",
"một",
"chương",
"trình",
"tưởng",
"niệm",
"đã",
"diễn",
"ra",
"tại",
"tân",
"bình",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"thi",
"phẩm",
"==",
"bullet",
"tập",
"thơ",
"đã",
"xuất",
"bản",
"bullet",
"một",
"hôm",
"núi",
"khóc",
"nxb",
"hội",
"nhà",
"văn",
"năm",
"2009",
"bullet",
"gánh",
"nước",
"tưới",
"sông",
"nxb",
"đà",
"nẵng",
"năm",
"2010",
"bullet",
"trích",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"thiền",
"sư",
"thi",
"sĩ",
"phạm",
"phú",
"hải",
"ra",
"đi",
"bài",
"tưởng",
"niệm",
"trên",
"báo",
"tienphong"
] |
đại học ả rập beirut bau tiếng ả rập جـامعة بيروت العربية là một trường đại học dân lập ở beirut liban trường được hiệp hội el bir thành lập năm 1960 trường này có liên hệ về mặt học thuật với đại học alexandria ở ai cập đại học beirut arab là một đại học thành viên của bullet hiệp hội các trường đại học ả rập bullet hiệp hội quốc tế các trường đại học bullet hiệp hội các trường đại học thế giới hồi giáo bullet hiệp hội các trường đại học các nước sử dụng tiếng pháp == các khoa == bau có 10 khoa bullet khoa nghệ thuật bullet khoa luật bullet khoa thương mại bullet khoa kiến trúc bullet khoa kỹ thuật bullet khoa khoa học bullet khoa dược học bullet khoa y khoa bullet khoa nha khoa bullet khoa điều dưỡng nursing == liên kết ngoài == bullet beirut arab university tiếng anh và tiếng ả rập
|
[
"đại",
"học",
"ả",
"rập",
"beirut",
"bau",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"جـامعة",
"بيروت",
"العربية",
"là",
"một",
"trường",
"đại",
"học",
"dân",
"lập",
"ở",
"beirut",
"liban",
"trường",
"được",
"hiệp",
"hội",
"el",
"bir",
"thành",
"lập",
"năm",
"1960",
"trường",
"này",
"có",
"liên",
"hệ",
"về",
"mặt",
"học",
"thuật",
"với",
"đại",
"học",
"alexandria",
"ở",
"ai",
"cập",
"đại",
"học",
"beirut",
"arab",
"là",
"một",
"đại",
"học",
"thành",
"viên",
"của",
"bullet",
"hiệp",
"hội",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"ả",
"rập",
"bullet",
"hiệp",
"hội",
"quốc",
"tế",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"bullet",
"hiệp",
"hội",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"thế",
"giới",
"hồi",
"giáo",
"bullet",
"hiệp",
"hội",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"các",
"nước",
"sử",
"dụng",
"tiếng",
"pháp",
"==",
"các",
"khoa",
"==",
"bau",
"có",
"10",
"khoa",
"bullet",
"khoa",
"nghệ",
"thuật",
"bullet",
"khoa",
"luật",
"bullet",
"khoa",
"thương",
"mại",
"bullet",
"khoa",
"kiến",
"trúc",
"bullet",
"khoa",
"kỹ",
"thuật",
"bullet",
"khoa",
"khoa",
"học",
"bullet",
"khoa",
"dược",
"học",
"bullet",
"khoa",
"y",
"khoa",
"bullet",
"khoa",
"nha",
"khoa",
"bullet",
"khoa",
"điều",
"dưỡng",
"nursing",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"beirut",
"arab",
"university",
"tiếng",
"anh",
"và",
"tiếng",
"ả",
"rập"
] |
trận đấu ở liverpool các đối tác của eusébio phản đối sự bất ngờ của giải đấu người đã loại ý ở vòng đầu tiên bên cạnh đó triều tiên cũng suýt loại bồ đào nha khi dẫn trước ở phút thứ 24 với tỷ số 3-0 trước bồ đào nha cuối cùng nhờ cú đúp của eusébio mà họ mới trở lại cuộc chơi bồ đào nha cuối cùng bị dẫn 3-2 sau giờ nghỉ giải lao trong hiệp thứ hai bồ đào nha áp đặt thế trận eusébio người đã chơi với hàng thủ đối phương ghi hai bàn thắng sau đó đồng đội của ông là josé augusto hoàn thành bàn mở tỷ số tỷ số chung cuộc 5-3 giúp bồ đào nha thoát khỏi bẫy này và đủ điều kiện cho vòng bán kết sau đó họ phải đối mặt với nước chủ nhà anh tại wembley người bồ đào nha thất bại trước đối thủ và bị đánh bại 2-1 nhờ cú đúp của bobby charlton trong khi eusébio chỉ ghi được một bàn thắng cuối cùng bồ đào nha cán đích ở vị trí thứ ba tại giải đấu này nhờ chiến thắng chung cuộc 2-1 trong trận đấu phân hạng với liên xô eusébio sau đó ghi bàn thắng thứ chín của giải đấu và danh hiệu vua phá lưới sáng thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 1966 ông sử dụng bể sục với sáu cầu thủ khác của benfica bao gồm giám đốc điều hành
|
[
"trận",
"đấu",
"ở",
"liverpool",
"các",
"đối",
"tác",
"của",
"eusébio",
"phản",
"đối",
"sự",
"bất",
"ngờ",
"của",
"giải",
"đấu",
"người",
"đã",
"loại",
"ý",
"ở",
"vòng",
"đầu",
"tiên",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"triều",
"tiên",
"cũng",
"suýt",
"loại",
"bồ",
"đào",
"nha",
"khi",
"dẫn",
"trước",
"ở",
"phút",
"thứ",
"24",
"với",
"tỷ",
"số",
"3-0",
"trước",
"bồ",
"đào",
"nha",
"cuối",
"cùng",
"nhờ",
"cú",
"đúp",
"của",
"eusébio",
"mà",
"họ",
"mới",
"trở",
"lại",
"cuộc",
"chơi",
"bồ",
"đào",
"nha",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"dẫn",
"3-2",
"sau",
"giờ",
"nghỉ",
"giải",
"lao",
"trong",
"hiệp",
"thứ",
"hai",
"bồ",
"đào",
"nha",
"áp",
"đặt",
"thế",
"trận",
"eusébio",
"người",
"đã",
"chơi",
"với",
"hàng",
"thủ",
"đối",
"phương",
"ghi",
"hai",
"bàn",
"thắng",
"sau",
"đó",
"đồng",
"đội",
"của",
"ông",
"là",
"josé",
"augusto",
"hoàn",
"thành",
"bàn",
"mở",
"tỷ",
"số",
"tỷ",
"số",
"chung",
"cuộc",
"5-3",
"giúp",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thoát",
"khỏi",
"bẫy",
"này",
"và",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"cho",
"vòng",
"bán",
"kết",
"sau",
"đó",
"họ",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"nước",
"chủ",
"nhà",
"anh",
"tại",
"wembley",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thất",
"bại",
"trước",
"đối",
"thủ",
"và",
"bị",
"đánh",
"bại",
"2-1",
"nhờ",
"cú",
"đúp",
"của",
"bobby",
"charlton",
"trong",
"khi",
"eusébio",
"chỉ",
"ghi",
"được",
"một",
"bàn",
"thắng",
"cuối",
"cùng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"cán",
"đích",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"ba",
"tại",
"giải",
"đấu",
"này",
"nhờ",
"chiến",
"thắng",
"chung",
"cuộc",
"2-1",
"trong",
"trận",
"đấu",
"phân",
"hạng",
"với",
"liên",
"xô",
"eusébio",
"sau",
"đó",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"thứ",
"chín",
"của",
"giải",
"đấu",
"và",
"danh",
"hiệu",
"vua",
"phá",
"lưới",
"sáng",
"thứ",
"hai",
"ngày",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"1966",
"ông",
"sử",
"dụng",
"bể",
"sục",
"với",
"sáu",
"cầu",
"thủ",
"khác",
"của",
"benfica",
"bao",
"gồm",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành"
] |
tegula montereyi common name the monterey tegula là một loài ốc biển kích thước trung bình with gills and an operculum là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae this is an eastern pacific ocean species
|
[
"tegula",
"montereyi",
"common",
"name",
"the",
"monterey",
"tegula",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình",
"with",
"gills",
"and",
"an",
"operculum",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"turbinidae",
"this",
"is",
"an",
"eastern",
"pacific",
"ocean",
"species"
] |
holothrix socotrana là một loài thực vật thuộc họ orchidaceae đây là loài đặc hữu của yemen môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet miller a 2004 holothrix socotrana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
|
[
"holothrix",
"socotrana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"orchidaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"yemen",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"miller",
"a",
"2004",
"holothrix",
"socotrana",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"21",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
60 năm tuổi đảng cùng nhiều phần thưởng cao quý khác === qua đời === ông qua đời vào lúc 4 giờ 15 ngày 8 tháng 10 năm 2013 tại nhà riêng nơi ông sống tại khu cư xá bắc hải quận 10 thành phố hồ chí minh chỉ sau khi lễ mừng thượng thọ 95 tuổi mới khép lại được 1 tháng an táng tại nghĩa trang thành phố hồ chí minh == danh hiệu == bullet anh hùng lao động năm 1985 bullet thầy thuốc nhân dân năm 1989 bullet huy hiệu 60 năm tuổi đảng cùng nhiều phần thưởng cao quý khác == tưởng nhớ và vinh danh == bullet trường trung học phổ thông chuyên trà vinh được đổi thành trường trung học phổ thông chuyên nguyễn thiện thành ngày 4 9 2014 bullet tại trà vinh có một quỹ học bổng mang tên quỹ học bổng ông bà giáo sư nguyễn thiện thành được thành lập theo quyết định số 185 qđ-ubnd ngày 08 02 2010 của ủy ban nhân dân tỉnh trà vinh quỹ học bổng được trao cho học sinh sinh viên nghèo vượt khó tỉnh trà vinh bullet ngày 31 10 2015 tại thành phố hồ chí minh tổ chức lễ ra mắt sách “giáo sư nguyễn thiện thành người chiến sĩ người thầy thuốc anh hùng” do bệnh viện thống nhất tổ chức thực hiện và giới thiệu ra mắt nhân kỷ niệm 96 năm ngày sinh của cố giáo sư tiến sĩ nguyễn thiện thành nguyên giám đốc đầu tiên của bệnh viện thống nhất sách do giáo sư tiến sĩ thầy thuốc
|
[
"60",
"năm",
"tuổi",
"đảng",
"cùng",
"nhiều",
"phần",
"thưởng",
"cao",
"quý",
"khác",
"===",
"qua",
"đời",
"===",
"ông",
"qua",
"đời",
"vào",
"lúc",
"4",
"giờ",
"15",
"ngày",
"8",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"tại",
"nhà",
"riêng",
"nơi",
"ông",
"sống",
"tại",
"khu",
"cư",
"xá",
"bắc",
"hải",
"quận",
"10",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"chỉ",
"sau",
"khi",
"lễ",
"mừng",
"thượng",
"thọ",
"95",
"tuổi",
"mới",
"khép",
"lại",
"được",
"1",
"tháng",
"an",
"táng",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"anh",
"hùng",
"lao",
"động",
"năm",
"1985",
"bullet",
"thầy",
"thuốc",
"nhân",
"dân",
"năm",
"1989",
"bullet",
"huy",
"hiệu",
"60",
"năm",
"tuổi",
"đảng",
"cùng",
"nhiều",
"phần",
"thưởng",
"cao",
"quý",
"khác",
"==",
"tưởng",
"nhớ",
"và",
"vinh",
"danh",
"==",
"bullet",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"chuyên",
"trà",
"vinh",
"được",
"đổi",
"thành",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"chuyên",
"nguyễn",
"thiện",
"thành",
"ngày",
"4",
"9",
"2014",
"bullet",
"tại",
"trà",
"vinh",
"có",
"một",
"quỹ",
"học",
"bổng",
"mang",
"tên",
"quỹ",
"học",
"bổng",
"ông",
"bà",
"giáo",
"sư",
"nguyễn",
"thiện",
"thành",
"được",
"thành",
"lập",
"theo",
"quyết",
"định",
"số",
"185",
"qđ-ubnd",
"ngày",
"08",
"02",
"2010",
"của",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"quỹ",
"học",
"bổng",
"được",
"trao",
"cho",
"học",
"sinh",
"sinh",
"viên",
"nghèo",
"vượt",
"khó",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"bullet",
"ngày",
"31",
"10",
"2015",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"ra",
"mắt",
"sách",
"“giáo",
"sư",
"nguyễn",
"thiện",
"thành",
"người",
"chiến",
"sĩ",
"người",
"thầy",
"thuốc",
"anh",
"hùng”",
"do",
"bệnh",
"viện",
"thống",
"nhất",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"và",
"giới",
"thiệu",
"ra",
"mắt",
"nhân",
"kỷ",
"niệm",
"96",
"năm",
"ngày",
"sinh",
"của",
"cố",
"giáo",
"sư",
"tiến",
"sĩ",
"nguyễn",
"thiện",
"thành",
"nguyên",
"giám",
"đốc",
"đầu",
"tiên",
"của",
"bệnh",
"viện",
"thống",
"nhất",
"sách",
"do",
"giáo",
"sư",
"tiến",
"sĩ",
"thầy",
"thuốc"
] |
djinga felicis là một loài thực vật có hoa trong họ podostemaceae loài này được c cusset mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
|
[
"djinga",
"felicis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"podostemaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"cusset",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
và diễn xuất hệ thống của anh ta có bản chất năng động cho rằng một đám đông thay đổi mức độ cường độ cảm xúc theo thời gian đám đông có thể hoạt động mob hoặc thụ động khán giả đám đông tích cực có thể được chia thành các mob hung hăng thoát ly mua lại hoặc biểu cảm mob hung hăng thường bạo lực và tập trung ra bên ngoài ví dụ như bạo loạn bóng đá và la riots năm 1992 mob mobapist được đặc trưng bởi một số lượng lớn người hoảng loạn cố gắng thoát khỏi một tình huống nguy hiểm mob thu hút xảy ra khi một số lượng lớn người đang đấu tranh cho các nguồn lực hạn chế một mob biểu cảm là bất kỳ nhóm lớn người khác tập hợp cho một mục đích hoạt động sự bất tuân dân sự các buổi hòa nhạc rock và các cuộc phục hưng tôn giáo đều thuộc thể loại này
|
[
"và",
"diễn",
"xuất",
"hệ",
"thống",
"của",
"anh",
"ta",
"có",
"bản",
"chất",
"năng",
"động",
"cho",
"rằng",
"một",
"đám",
"đông",
"thay",
"đổi",
"mức",
"độ",
"cường",
"độ",
"cảm",
"xúc",
"theo",
"thời",
"gian",
"đám",
"đông",
"có",
"thể",
"hoạt",
"động",
"mob",
"hoặc",
"thụ",
"động",
"khán",
"giả",
"đám",
"đông",
"tích",
"cực",
"có",
"thể",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"mob",
"hung",
"hăng",
"thoát",
"ly",
"mua",
"lại",
"hoặc",
"biểu",
"cảm",
"mob",
"hung",
"hăng",
"thường",
"bạo",
"lực",
"và",
"tập",
"trung",
"ra",
"bên",
"ngoài",
"ví",
"dụ",
"như",
"bạo",
"loạn",
"bóng",
"đá",
"và",
"la",
"riots",
"năm",
"1992",
"mob",
"mobapist",
"được",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"người",
"hoảng",
"loạn",
"cố",
"gắng",
"thoát",
"khỏi",
"một",
"tình",
"huống",
"nguy",
"hiểm",
"mob",
"thu",
"hút",
"xảy",
"ra",
"khi",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"người",
"đang",
"đấu",
"tranh",
"cho",
"các",
"nguồn",
"lực",
"hạn",
"chế",
"một",
"mob",
"biểu",
"cảm",
"là",
"bất",
"kỳ",
"nhóm",
"lớn",
"người",
"khác",
"tập",
"hợp",
"cho",
"một",
"mục",
"đích",
"hoạt",
"động",
"sự",
"bất",
"tuân",
"dân",
"sự",
"các",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"rock",
"và",
"các",
"cuộc",
"phục",
"hưng",
"tôn",
"giáo",
"đều",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"này"
] |
sybra anulata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"sybra",
"anulata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pseudopohlia didymodontia là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được mitt a l andrews miêu tả khoa học đầu tiên năm 1950
|
[
"pseudopohlia",
"didymodontia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"a",
"l",
"andrews",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
eulithis decolorata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eulithis",
"decolorata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nyssia ochracea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"nyssia",
"ochracea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
and the rise of its difficulties springer 1982 isbn 0-387-95174-1 bullet pauling linus arnold sommerfeld 1868 – 1951 science volume 114 number 2963 383-384 1951 bullet singh rajinder arnold sommerfeld – the supporter of indian physics in germany current science 81 no 11 10 tháng 12 năm 2001 pp 1489–1494 bullet walker mark nazi science myth truth and the german atomic bomb persius 1995 isbn 0-306-44941-2 == liên kết ngoài == bullet annotated bibliography for arnold sommerfeld from the alsos digital library for nuclear issues bullet arnold sommerfeld biography – american philosophical society includes information on his students bullet arnold sommerfeld biography – zurich eth-bibliothek bullet arnold sommerfeld die vektorrechnung bullet arnold sommerfeld s students the mathematics genealogy project bullet arnold sommerfeld the supporter of indian physics in germany bullet hans bethe talking about his time as sommerfeld s student on peoples archive bullet relativitätstheorie — sommerfeld s 1921 introduction to special và general relativity for general audiences german bullet sommerfeld-project – leibniz-rechenzentrum der wissenschaften bullet atomic structure and spectral lines vol i translated by henry brose 1934 edition bullet a collection of digitized materials related to sommerfeld s and linus pauling s structural chemistry research
|
[
"and",
"the",
"rise",
"of",
"its",
"difficulties",
"springer",
"1982",
"isbn",
"0-387-95174-1",
"bullet",
"pauling",
"linus",
"arnold",
"sommerfeld",
"1868",
"–",
"1951",
"science",
"volume",
"114",
"number",
"2963",
"383-384",
"1951",
"bullet",
"singh",
"rajinder",
"arnold",
"sommerfeld",
"–",
"the",
"supporter",
"of",
"indian",
"physics",
"in",
"germany",
"current",
"science",
"81",
"no",
"11",
"10",
"tháng",
"12",
"năm",
"2001",
"pp",
"1489–1494",
"bullet",
"walker",
"mark",
"nazi",
"science",
"myth",
"truth",
"and",
"the",
"german",
"atomic",
"bomb",
"persius",
"1995",
"isbn",
"0-306-44941-2",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"annotated",
"bibliography",
"for",
"arnold",
"sommerfeld",
"from",
"the",
"alsos",
"digital",
"library",
"for",
"nuclear",
"issues",
"bullet",
"arnold",
"sommerfeld",
"biography",
"–",
"american",
"philosophical",
"society",
"includes",
"information",
"on",
"his",
"students",
"bullet",
"arnold",
"sommerfeld",
"biography",
"–",
"zurich",
"eth-bibliothek",
"bullet",
"arnold",
"sommerfeld",
"die",
"vektorrechnung",
"bullet",
"arnold",
"sommerfeld",
"s",
"students",
"the",
"mathematics",
"genealogy",
"project",
"bullet",
"arnold",
"sommerfeld",
"the",
"supporter",
"of",
"indian",
"physics",
"in",
"germany",
"bullet",
"hans",
"bethe",
"talking",
"about",
"his",
"time",
"as",
"sommerfeld",
"s",
"student",
"on",
"peoples",
"archive",
"bullet",
"relativitätstheorie",
"—",
"sommerfeld",
"s",
"1921",
"introduction",
"to",
"special",
"và",
"general",
"relativity",
"for",
"general",
"audiences",
"german",
"bullet",
"sommerfeld-project",
"–",
"leibniz-rechenzentrum",
"der",
"wissenschaften",
"bullet",
"atomic",
"structure",
"and",
"spectral",
"lines",
"vol",
"i",
"translated",
"by",
"henry",
"brose",
"1934",
"edition",
"bullet",
"a",
"collection",
"of",
"digitized",
"materials",
"related",
"to",
"sommerfeld",
"s",
"and",
"linus",
"pauling",
"s",
"structural",
"chemistry",
"research"
] |
adromischus là một chi thực vật có hoa trong họ crassulaceae
|
[
"adromischus",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae"
] |
cố họa sĩ còn lưu giữ trong số các nhân vật mà victor khắc họa có hình của những nhà lãnh đạo chẳng hạn như bốn vị toàn quyền đông dương paul doumer jean baptiste paul beau albert sarraut maurice long hoặc từng công tác giảng dạy tại đại học đông dương từ những thời kỳ đầu một tờ báo địa phương tường thuật buổi lễ ra mắt bức tranh cũng ghi nhận các nhân vật có trong tranh là bác sĩ cognacq ngài albert sarraut ngài baudoin ông varenne đến từ xứ auvergne và một vài vị quan tác giả victor tardieu cũng có mặt trong bức tranh cùng với cậu con trai mình là nhà thơ jean tardieu người cùng sống với cha tại hà nội từ năm 1929 đến 1931 trong tranh hai cha con đứng ở hàng trên ngoài cùng bên phải và đang chiêm ngưỡng cổng tam quan trên khoảng không gian rộng trước cổng tam quan họa sĩ cho phục hoạt một cách sinh động chân dung của những con người đương thời từ nhiều tầng lớp xã hội cả người pháp lẫn những cư dân bản xứ họ thực hiện các động tác thể hiện các chuyên môn khác nhau mà ngôi trường sẽ đào tạo bác sĩ thú y điều trị một con bò các nhà hóa học thực hiện phân tích bác sĩ thực hiện việc kích thích tiêm vắc-xin và nhổ quan tòa đang tranh biện luật sư đang trò chuyện kỹ sư nông nghiệp cho
|
[
"cố",
"họa",
"sĩ",
"còn",
"lưu",
"giữ",
"trong",
"số",
"các",
"nhân",
"vật",
"mà",
"victor",
"khắc",
"họa",
"có",
"hình",
"của",
"những",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"bốn",
"vị",
"toàn",
"quyền",
"đông",
"dương",
"paul",
"doumer",
"jean",
"baptiste",
"paul",
"beau",
"albert",
"sarraut",
"maurice",
"long",
"hoặc",
"từng",
"công",
"tác",
"giảng",
"dạy",
"tại",
"đại",
"học",
"đông",
"dương",
"từ",
"những",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"một",
"tờ",
"báo",
"địa",
"phương",
"tường",
"thuật",
"buổi",
"lễ",
"ra",
"mắt",
"bức",
"tranh",
"cũng",
"ghi",
"nhận",
"các",
"nhân",
"vật",
"có",
"trong",
"tranh",
"là",
"bác",
"sĩ",
"cognacq",
"ngài",
"albert",
"sarraut",
"ngài",
"baudoin",
"ông",
"varenne",
"đến",
"từ",
"xứ",
"auvergne",
"và",
"một",
"vài",
"vị",
"quan",
"tác",
"giả",
"victor",
"tardieu",
"cũng",
"có",
"mặt",
"trong",
"bức",
"tranh",
"cùng",
"với",
"cậu",
"con",
"trai",
"mình",
"là",
"nhà",
"thơ",
"jean",
"tardieu",
"người",
"cùng",
"sống",
"với",
"cha",
"tại",
"hà",
"nội",
"từ",
"năm",
"1929",
"đến",
"1931",
"trong",
"tranh",
"hai",
"cha",
"con",
"đứng",
"ở",
"hàng",
"trên",
"ngoài",
"cùng",
"bên",
"phải",
"và",
"đang",
"chiêm",
"ngưỡng",
"cổng",
"tam",
"quan",
"trên",
"khoảng",
"không",
"gian",
"rộng",
"trước",
"cổng",
"tam",
"quan",
"họa",
"sĩ",
"cho",
"phục",
"hoạt",
"một",
"cách",
"sinh",
"động",
"chân",
"dung",
"của",
"những",
"con",
"người",
"đương",
"thời",
"từ",
"nhiều",
"tầng",
"lớp",
"xã",
"hội",
"cả",
"người",
"pháp",
"lẫn",
"những",
"cư",
"dân",
"bản",
"xứ",
"họ",
"thực",
"hiện",
"các",
"động",
"tác",
"thể",
"hiện",
"các",
"chuyên",
"môn",
"khác",
"nhau",
"mà",
"ngôi",
"trường",
"sẽ",
"đào",
"tạo",
"bác",
"sĩ",
"thú",
"y",
"điều",
"trị",
"một",
"con",
"bò",
"các",
"nhà",
"hóa",
"học",
"thực",
"hiện",
"phân",
"tích",
"bác",
"sĩ",
"thực",
"hiện",
"việc",
"kích",
"thích",
"tiêm",
"vắc-xin",
"và",
"nhổ",
"quan",
"tòa",
"đang",
"tranh",
"biện",
"luật",
"sư",
"đang",
"trò",
"chuyện",
"kỹ",
"sư",
"nông",
"nghiệp",
"cho"
] |
trên cao == kết quả == việc mỹ thực hiện các hành động nhằm lật đổ chính thể assad là một sự vi phạm đối với hiến chương liên hợp quốc khi hiến chương không cho phép bất cứ quốc gia nào phế truất những lãnh đạo của quốc gia khác sự can thiệp của mỹ vào syria chủ yếu là để lật đổ chính quyền assad và loại bỏ ảnh hưởng của nga tại trung đông cô lập iran chứ không phải để tiêu diệt is điều này đã dẫn tới việc is vẫn sống dai dẳng và gây ra nhiều tội ác đây không chỉ là sự kiêu ngạo trơ tráo mà còn là sự quá đà điển hình của chủ nghĩa đế quốc nó đã thất bại ở tất cả những nơi mà mỹ đã thử syria và libya chỉ là những ví dụ gần đây nhất đã có ít nhất 70 tay súng is bị tiêu diệt lãnh đạo abu yousef al-turki biệt danh “người thổ” có thể đã chết và có thể cuộc không kích này cũng đã giết chết lãnh đạo của mặt trận al nusra một tổ chức hồi giáo cực đoan có liên hệ với al qaeda khác ở syria có khoảng 300 người bị thương chính phủ mỹ đã chính thức công bố kết luận điều tra của bộ chỉ huy trung ương centcom liên quan đến thương vong dân sự trong các chiến dịch không kích của mỹ nhằm vào tổ chức nhà nước hồi giáo tự xưng is
|
[
"trên",
"cao",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"việc",
"mỹ",
"thực",
"hiện",
"các",
"hành",
"động",
"nhằm",
"lật",
"đổ",
"chính",
"thể",
"assad",
"là",
"một",
"sự",
"vi",
"phạm",
"đối",
"với",
"hiến",
"chương",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"khi",
"hiến",
"chương",
"không",
"cho",
"phép",
"bất",
"cứ",
"quốc",
"gia",
"nào",
"phế",
"truất",
"những",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"quốc",
"gia",
"khác",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"mỹ",
"vào",
"syria",
"chủ",
"yếu",
"là",
"để",
"lật",
"đổ",
"chính",
"quyền",
"assad",
"và",
"loại",
"bỏ",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"nga",
"tại",
"trung",
"đông",
"cô",
"lập",
"iran",
"chứ",
"không",
"phải",
"để",
"tiêu",
"diệt",
"is",
"điều",
"này",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"is",
"vẫn",
"sống",
"dai",
"dẳng",
"và",
"gây",
"ra",
"nhiều",
"tội",
"ác",
"đây",
"không",
"chỉ",
"là",
"sự",
"kiêu",
"ngạo",
"trơ",
"tráo",
"mà",
"còn",
"là",
"sự",
"quá",
"đà",
"điển",
"hình",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"đế",
"quốc",
"nó",
"đã",
"thất",
"bại",
"ở",
"tất",
"cả",
"những",
"nơi",
"mà",
"mỹ",
"đã",
"thử",
"syria",
"và",
"libya",
"chỉ",
"là",
"những",
"ví",
"dụ",
"gần",
"đây",
"nhất",
"đã",
"có",
"ít",
"nhất",
"70",
"tay",
"súng",
"is",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"lãnh",
"đạo",
"abu",
"yousef",
"al-turki",
"biệt",
"danh",
"“người",
"thổ”",
"có",
"thể",
"đã",
"chết",
"và",
"có",
"thể",
"cuộc",
"không",
"kích",
"này",
"cũng",
"đã",
"giết",
"chết",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"mặt",
"trận",
"al",
"nusra",
"một",
"tổ",
"chức",
"hồi",
"giáo",
"cực",
"đoan",
"có",
"liên",
"hệ",
"với",
"al",
"qaeda",
"khác",
"ở",
"syria",
"có",
"khoảng",
"300",
"người",
"bị",
"thương",
"chính",
"phủ",
"mỹ",
"đã",
"chính",
"thức",
"công",
"bố",
"kết",
"luận",
"điều",
"tra",
"của",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"trung",
"ương",
"centcom",
"liên",
"quan",
"đến",
"thương",
"vong",
"dân",
"sự",
"trong",
"các",
"chiến",
"dịch",
"không",
"kích",
"của",
"mỹ",
"nhằm",
"vào",
"tổ",
"chức",
"nhà",
"nước",
"hồi",
"giáo",
"tự",
"xưng",
"is"
] |
ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với cấu trúc gần đó sau khi thành lập mối đất đài loan chưa bao giờ được loại trừ từ một khu vực mối đất đài loan là một loài gây hại một loạt các cấu trúc bao gồm cả tàu thuyền và chung cư cao tầng và có thể gây tổn thương cây tại hoa kỳ cùng với một loài khác coptotermes gestroi cũng được giới thiệu từ đông nam á loài này chịu trách nhiệm về thiệt hại to lớn về tài sản dẫn đến chi phí điều trị lớn và sửa chữa mối đất đài loan đã được mô tả lần đầu tiên tại đài loan vào đầu thế kỷ 20 nhưng mối đất đài loan có lẽ là đặc hữu của miền nam trung quốc loài phá hoại này dường như được vận chuyển đến nhật bản trước khi thế kỷ 17 và hawaii vào cuối thế kỷ 19 su và tamashiro 1987 đến năm 1950 nó đã được báo cáo tại nam phi và sri lanka trong những năm 1960 nó đã được tìm thấy tại texas louisiana và nam carolina năm 1980 một thuộc địa cũng như các thiết lập đã được phát triển mạnh trong một nhà chung cư trong hallandale beach florida mối đất đài loan hiếm khi được tìm thấy ở phía bắc của 35 ° vĩ bắc chúng đã được báo cáo từ 11 bang của hoa kỳ bao gồm alabama california florida georgia hawaii louisiana mississippi north carolina south carolina
|
[
"ra",
"mối",
"đe",
"dọa",
"nghiêm",
"trọng",
"đối",
"với",
"cấu",
"trúc",
"gần",
"đó",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"mối",
"đất",
"đài",
"loan",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"được",
"loại",
"trừ",
"từ",
"một",
"khu",
"vực",
"mối",
"đất",
"đài",
"loan",
"là",
"một",
"loài",
"gây",
"hại",
"một",
"loạt",
"các",
"cấu",
"trúc",
"bao",
"gồm",
"cả",
"tàu",
"thuyền",
"và",
"chung",
"cư",
"cao",
"tầng",
"và",
"có",
"thể",
"gây",
"tổn",
"thương",
"cây",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"cùng",
"với",
"một",
"loài",
"khác",
"coptotermes",
"gestroi",
"cũng",
"được",
"giới",
"thiệu",
"từ",
"đông",
"nam",
"á",
"loài",
"này",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"thiệt",
"hại",
"to",
"lớn",
"về",
"tài",
"sản",
"dẫn",
"đến",
"chi",
"phí",
"điều",
"trị",
"lớn",
"và",
"sửa",
"chữa",
"mối",
"đất",
"đài",
"loan",
"đã",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"đài",
"loan",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"nhưng",
"mối",
"đất",
"đài",
"loan",
"có",
"lẽ",
"là",
"đặc",
"hữu",
"của",
"miền",
"nam",
"trung",
"quốc",
"loài",
"phá",
"hoại",
"này",
"dường",
"như",
"được",
"vận",
"chuyển",
"đến",
"nhật",
"bản",
"trước",
"khi",
"thế",
"kỷ",
"17",
"và",
"hawaii",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"su",
"và",
"tamashiro",
"1987",
"đến",
"năm",
"1950",
"nó",
"đã",
"được",
"báo",
"cáo",
"tại",
"nam",
"phi",
"và",
"sri",
"lanka",
"trong",
"những",
"năm",
"1960",
"nó",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"texas",
"louisiana",
"và",
"nam",
"carolina",
"năm",
"1980",
"một",
"thuộc",
"địa",
"cũng",
"như",
"các",
"thiết",
"lập",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"trong",
"một",
"nhà",
"chung",
"cư",
"trong",
"hallandale",
"beach",
"florida",
"mối",
"đất",
"đài",
"loan",
"hiếm",
"khi",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"35",
"°",
"vĩ",
"bắc",
"chúng",
"đã",
"được",
"báo",
"cáo",
"từ",
"11",
"bang",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"bao",
"gồm",
"alabama",
"california",
"florida",
"georgia",
"hawaii",
"louisiana",
"mississippi",
"north",
"carolina",
"south",
"carolina"
] |
cộng 18 đề cử khác nhau tám thắng người chiến thắng nhiều nhất trong dàn diễn viên glee ngoài ra người sáng lập bộ phim ryan murphy cũng đã được đề cử cho ba giải writers guild of america awards và hai giải directors guild of america awards vào 2022 glee đã nhận được hơn 150 đề cử và hơn 60 giải thưởng == giải afterellen com và afterelton com == trang web đồng tính afterellen com và afterelton com đã tổ chức giải thưởng bầu chọn bởi những người đồng tính lưỡng tính hay còn được biết đến với tên visibility awards những giải thưởng này đều được bầu chọn bởi những thành viên của trang web == giải dorian == giải thưởng dorian awards được trao bởi hiệp hội gay and lesbian entertainment critics association sáng lập bởi nhà phê bình truyền hình của báo us weekly john griffiths vào năm 2010 giải thưởng không chú trọng vào những nội dung đồng tính mà chú trọng vào những nội dung mà người đồng tính yêu thích trong năm 2010 glee đã thắng 3 hạng mục còn vào năm 2011 họ đã thắng 4 hạng mục trong đó có tv comedy performance of the year dành cho chris colfer và jane lynch == quả cầu vàng == glee đã thắng hạng mục best television series musical or comedy tại lễ trao giải quả cầu vàng 2010 lea michele jane lynch và matthew morrison đều nhận được đề cử cho hạng mục diễn xuất chương trình sau đó cũng đã nhận được đề cử best television
|
[
"cộng",
"18",
"đề",
"cử",
"khác",
"nhau",
"tám",
"thắng",
"người",
"chiến",
"thắng",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"glee",
"ngoài",
"ra",
"người",
"sáng",
"lập",
"bộ",
"phim",
"ryan",
"murphy",
"cũng",
"đã",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"ba",
"giải",
"writers",
"guild",
"of",
"america",
"awards",
"và",
"hai",
"giải",
"directors",
"guild",
"of",
"america",
"awards",
"vào",
"2022",
"glee",
"đã",
"nhận",
"được",
"hơn",
"150",
"đề",
"cử",
"và",
"hơn",
"60",
"giải",
"thưởng",
"==",
"giải",
"afterellen",
"com",
"và",
"afterelton",
"com",
"==",
"trang",
"web",
"đồng",
"tính",
"afterellen",
"com",
"và",
"afterelton",
"com",
"đã",
"tổ",
"chức",
"giải",
"thưởng",
"bầu",
"chọn",
"bởi",
"những",
"người",
"đồng",
"tính",
"lưỡng",
"tính",
"hay",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"visibility",
"awards",
"những",
"giải",
"thưởng",
"này",
"đều",
"được",
"bầu",
"chọn",
"bởi",
"những",
"thành",
"viên",
"của",
"trang",
"web",
"==",
"giải",
"dorian",
"==",
"giải",
"thưởng",
"dorian",
"awards",
"được",
"trao",
"bởi",
"hiệp",
"hội",
"gay",
"and",
"lesbian",
"entertainment",
"critics",
"association",
"sáng",
"lập",
"bởi",
"nhà",
"phê",
"bình",
"truyền",
"hình",
"của",
"báo",
"us",
"weekly",
"john",
"griffiths",
"vào",
"năm",
"2010",
"giải",
"thưởng",
"không",
"chú",
"trọng",
"vào",
"những",
"nội",
"dung",
"đồng",
"tính",
"mà",
"chú",
"trọng",
"vào",
"những",
"nội",
"dung",
"mà",
"người",
"đồng",
"tính",
"yêu",
"thích",
"trong",
"năm",
"2010",
"glee",
"đã",
"thắng",
"3",
"hạng",
"mục",
"còn",
"vào",
"năm",
"2011",
"họ",
"đã",
"thắng",
"4",
"hạng",
"mục",
"trong",
"đó",
"có",
"tv",
"comedy",
"performance",
"of",
"the",
"year",
"dành",
"cho",
"chris",
"colfer",
"và",
"jane",
"lynch",
"==",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"==",
"glee",
"đã",
"thắng",
"hạng",
"mục",
"best",
"television",
"series",
"musical",
"or",
"comedy",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"2010",
"lea",
"michele",
"jane",
"lynch",
"và",
"matthew",
"morrison",
"đều",
"nhận",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"hạng",
"mục",
"diễn",
"xuất",
"chương",
"trình",
"sau",
"đó",
"cũng",
"đã",
"nhận",
"được",
"đề",
"cử",
"best",
"television"
] |
anathallis minutalis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"anathallis",
"minutalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"pridgeon",
"m",
"w",
"chase",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
alfarrasí là một đô thị ở comarca vall d albaida cộng đồng valencia tây ban nha đô thị này có diện tích 6 38 km² dân số thời điểm năm 2006 là 204 người
|
[
"alfarrasí",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"comarca",
"vall",
"d",
"albaida",
"cộng",
"đồng",
"valencia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"38",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2006",
"là",
"204",
"người"
] |
vẫn sống trong một nhà dài người murut có kiến thức lớn về thảo dược mỗi cộng đồng của họ có một thầy thuốc thảo dược có thể chữa các bệnh như tiêu chảy tiểu đường và cao huyết áp kể từ khi người anh bãi bỏ tục săn đầu người nhiều người murut trở thành cảnh sát hoặc binh sĩ cho người anh truyền thống này vẫn duy trì cho đến nay khi nhiều người murut phục vụ trong quân đội malaysia người murut cũng cử hành một lễ hội thu hoạch sống như người kadazan-dusun song lễ hội của họ được gọi là kalimaran người mã lai truyền thống trong bang là người mã lai brunei hầu hết cư trú tại khu vực duyên hải tây nam họ hầu hết cư trú tại beaufort sipitang kuala penyu và papar quá trình di cư của họ đến miền bắc borneo đáng kể trong thời gian trị vì của vương quốc brunei người mã lai cocos và người kedayan cũng người liệt vào nhóm này cùng với những người mã lai mới di cư đến từ malaysia bán đảo do người mã lai theo định nghĩa của hiến pháp malaysia là những người hồi giáo nói và tuân theo phong tục mã lai tuy nhiên dù người brunei là người mã lai song văn hóa và ngôn ngữ của họ khác biệt đôi chút so với người mã lai tại bán đảo người suluk cư trú quanh bờ đông của sabah chủ yếu tại sandakan semporna và lahad
|
[
"vẫn",
"sống",
"trong",
"một",
"nhà",
"dài",
"người",
"murut",
"có",
"kiến",
"thức",
"lớn",
"về",
"thảo",
"dược",
"mỗi",
"cộng",
"đồng",
"của",
"họ",
"có",
"một",
"thầy",
"thuốc",
"thảo",
"dược",
"có",
"thể",
"chữa",
"các",
"bệnh",
"như",
"tiêu",
"chảy",
"tiểu",
"đường",
"và",
"cao",
"huyết",
"áp",
"kể",
"từ",
"khi",
"người",
"anh",
"bãi",
"bỏ",
"tục",
"săn",
"đầu",
"người",
"nhiều",
"người",
"murut",
"trở",
"thành",
"cảnh",
"sát",
"hoặc",
"binh",
"sĩ",
"cho",
"người",
"anh",
"truyền",
"thống",
"này",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"cho",
"đến",
"nay",
"khi",
"nhiều",
"người",
"murut",
"phục",
"vụ",
"trong",
"quân",
"đội",
"malaysia",
"người",
"murut",
"cũng",
"cử",
"hành",
"một",
"lễ",
"hội",
"thu",
"hoạch",
"sống",
"như",
"người",
"kadazan-dusun",
"song",
"lễ",
"hội",
"của",
"họ",
"được",
"gọi",
"là",
"kalimaran",
"người",
"mã",
"lai",
"truyền",
"thống",
"trong",
"bang",
"là",
"người",
"mã",
"lai",
"brunei",
"hầu",
"hết",
"cư",
"trú",
"tại",
"khu",
"vực",
"duyên",
"hải",
"tây",
"nam",
"họ",
"hầu",
"hết",
"cư",
"trú",
"tại",
"beaufort",
"sipitang",
"kuala",
"penyu",
"và",
"papar",
"quá",
"trình",
"di",
"cư",
"của",
"họ",
"đến",
"miền",
"bắc",
"borneo",
"đáng",
"kể",
"trong",
"thời",
"gian",
"trị",
"vì",
"của",
"vương",
"quốc",
"brunei",
"người",
"mã",
"lai",
"cocos",
"và",
"người",
"kedayan",
"cũng",
"người",
"liệt",
"vào",
"nhóm",
"này",
"cùng",
"với",
"những",
"người",
"mã",
"lai",
"mới",
"di",
"cư",
"đến",
"từ",
"malaysia",
"bán",
"đảo",
"do",
"người",
"mã",
"lai",
"theo",
"định",
"nghĩa",
"của",
"hiến",
"pháp",
"malaysia",
"là",
"những",
"người",
"hồi",
"giáo",
"nói",
"và",
"tuân",
"theo",
"phong",
"tục",
"mã",
"lai",
"tuy",
"nhiên",
"dù",
"người",
"brunei",
"là",
"người",
"mã",
"lai",
"song",
"văn",
"hóa",
"và",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"họ",
"khác",
"biệt",
"đôi",
"chút",
"so",
"với",
"người",
"mã",
"lai",
"tại",
"bán",
"đảo",
"người",
"suluk",
"cư",
"trú",
"quanh",
"bờ",
"đông",
"của",
"sabah",
"chủ",
"yếu",
"tại",
"sandakan",
"semporna",
"và",
"lahad"
] |
epidendrum aguirrei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hágsater mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"epidendrum",
"aguirrei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hágsater",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
có tải 8 300 kg 18 300 lb bullet trọng lượng cất cánh tối đa 10 970 kg 24 184 lb bullet động cơ 1 x động cơ pratt whitney j48-p-5 turbo phản lực lực đẩy 8 750 lbf 38 9 kn === đặc tính bay === bullet tốc độ lớn nhất 1 030 km h 556 knot 640 mph bullet tầm bay tối đa 2 050 km 1 100 nm 1 275 mi bullet bán kính chiến đấu 1 300 km 700 nm 805 mi bullet trần bay 15 670 m 51 400 ft bullet tốc độ lên cao 40 5 m s 7 980 ft min bullet tỉ lệ lực đẩy khối lượng 0 48 === vũ khí === bullet 24 × hoặc 48 × rocket ffar 70 mm 2 75 in === điện tử === bullet radar an apg-40 == tham khảo == bullet davis larry p-80 shooting star t-33 f-94 in action carrollton texas squadron signal publications 1980 isbn 0-89747-099-0 bullet francillon rené and keaveney lockheed f-94 starfire arlington texas aerofax inc 1986 isbn 0-942548-32-9 == nội dung liên quan == === máy bay liên quan === bullet f-80 shooting star bullet t-33 shooting star === máy bay tương tự === bullet p-61 black widow bullet f-82 twin mustang bullet f-89 scorpion bullet yakovlev yak-25 === trình tự thiết kế === xf-91 xf-92 yf-93 f-94 yf-95 yf-96 yf-97 xf-98 im-99 f-100 === danh sách liên quan === bullet danh sách máy bay chiến đấu bullet danh sách máy bay quân sự hoa kỳ
|
[
"có",
"tải",
"8",
"300",
"kg",
"18",
"300",
"lb",
"bullet",
"trọng",
"lượng",
"cất",
"cánh",
"tối",
"đa",
"10",
"970",
"kg",
"24",
"184",
"lb",
"bullet",
"động",
"cơ",
"1",
"x",
"động",
"cơ",
"pratt",
"whitney",
"j48-p-5",
"turbo",
"phản",
"lực",
"lực",
"đẩy",
"8",
"750",
"lbf",
"38",
"9",
"kn",
"===",
"đặc",
"tính",
"bay",
"===",
"bullet",
"tốc",
"độ",
"lớn",
"nhất",
"1",
"030",
"km",
"h",
"556",
"knot",
"640",
"mph",
"bullet",
"tầm",
"bay",
"tối",
"đa",
"2",
"050",
"km",
"1",
"100",
"nm",
"1",
"275",
"mi",
"bullet",
"bán",
"kính",
"chiến",
"đấu",
"1",
"300",
"km",
"700",
"nm",
"805",
"mi",
"bullet",
"trần",
"bay",
"15",
"670",
"m",
"51",
"400",
"ft",
"bullet",
"tốc",
"độ",
"lên",
"cao",
"40",
"5",
"m",
"s",
"7",
"980",
"ft",
"min",
"bullet",
"tỉ",
"lệ",
"lực",
"đẩy",
"khối",
"lượng",
"0",
"48",
"===",
"vũ",
"khí",
"===",
"bullet",
"24",
"×",
"hoặc",
"48",
"×",
"rocket",
"ffar",
"70",
"mm",
"2",
"75",
"in",
"===",
"điện",
"tử",
"===",
"bullet",
"radar",
"an",
"apg-40",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"davis",
"larry",
"p-80",
"shooting",
"star",
"t-33",
"f-94",
"in",
"action",
"carrollton",
"texas",
"squadron",
"signal",
"publications",
"1980",
"isbn",
"0-89747-099-0",
"bullet",
"francillon",
"rené",
"and",
"keaveney",
"lockheed",
"f-94",
"starfire",
"arlington",
"texas",
"aerofax",
"inc",
"1986",
"isbn",
"0-942548-32-9",
"==",
"nội",
"dung",
"liên",
"quan",
"==",
"===",
"máy",
"bay",
"liên",
"quan",
"===",
"bullet",
"f-80",
"shooting",
"star",
"bullet",
"t-33",
"shooting",
"star",
"===",
"máy",
"bay",
"tương",
"tự",
"===",
"bullet",
"p-61",
"black",
"widow",
"bullet",
"f-82",
"twin",
"mustang",
"bullet",
"f-89",
"scorpion",
"bullet",
"yakovlev",
"yak-25",
"===",
"trình",
"tự",
"thiết",
"kế",
"===",
"xf-91",
"xf-92",
"yf-93",
"f-94",
"yf-95",
"yf-96",
"yf-97",
"xf-98",
"im-99",
"f-100",
"===",
"danh",
"sách",
"liên",
"quan",
"===",
"bullet",
"danh",
"sách",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"bullet",
"danh",
"sách",
"máy",
"bay",
"quân",
"sự",
"hoa",
"kỳ"
] |
và gefion cùng các pháo hạm jaguar và iltis một lực lượng viễn chinh được tập hợp bao gồm bốn chiếc lớp brandenburg sáu tàu tuần dương mười tàu chở hàng ba tàu phóng lôi và sáu tiểu đoàn thủy binh tất cả được đặt dưới quyền chỉ huy của thống chế alfred von waldersee đô đốc alfred von tirpitz đã phản đối kế hoạch này vì ông cho rằng nó không cần thiết và tốn kém nhưng bất chấp điều đó chiến dịch vẫn tiến hành lực lượng chỉ đến được trung quốc vào tháng 9 năm 1900 khi mà cuộc phong tỏa bắc kinh đã được phá vỡ kết quả là lực lượng đức chỉ tham gia trấn áp các vụ nổi dậy lẻ tẻ trong khu vực phụ cận giao châu cuối cùng chiến dịch đã làm tiêu tốn chính phủ đức hơn 100 triệu mác === tái cấu trúc và phục vụ cùng hải quân ottoman === vào năm 1904 kurfürst friedrich wilhelm đi vào xưởng tàu xưởng tàu đế chế ở wilhelmshaven cho một đợt tái cấu trúc đáng kể sau khi hoàn tất việc hiện đại hóa vào năm 1905 nó gia nhập trở lại hạm đội thường trực tuy nhiên nó cùng với các tàu chị em nhanh chóng bị lạc hậu do việc hạ thủy chiếc hms dreadnought vào năm 1906 kết quả là chúng chỉ có những phục vụ giới hạn vào ngày 12 tháng 9 năm 1910 kurfürst friedrich wilhelm cùng với weißenburg những chiếc có tình trạng tốt
|
[
"và",
"gefion",
"cùng",
"các",
"pháo",
"hạm",
"jaguar",
"và",
"iltis",
"một",
"lực",
"lượng",
"viễn",
"chinh",
"được",
"tập",
"hợp",
"bao",
"gồm",
"bốn",
"chiếc",
"lớp",
"brandenburg",
"sáu",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"mười",
"tàu",
"chở",
"hàng",
"ba",
"tàu",
"phóng",
"lôi",
"và",
"sáu",
"tiểu",
"đoàn",
"thủy",
"binh",
"tất",
"cả",
"được",
"đặt",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"thống",
"chế",
"alfred",
"von",
"waldersee",
"đô",
"đốc",
"alfred",
"von",
"tirpitz",
"đã",
"phản",
"đối",
"kế",
"hoạch",
"này",
"vì",
"ông",
"cho",
"rằng",
"nó",
"không",
"cần",
"thiết",
"và",
"tốn",
"kém",
"nhưng",
"bất",
"chấp",
"điều",
"đó",
"chiến",
"dịch",
"vẫn",
"tiến",
"hành",
"lực",
"lượng",
"chỉ",
"đến",
"được",
"trung",
"quốc",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1900",
"khi",
"mà",
"cuộc",
"phong",
"tỏa",
"bắc",
"kinh",
"đã",
"được",
"phá",
"vỡ",
"kết",
"quả",
"là",
"lực",
"lượng",
"đức",
"chỉ",
"tham",
"gia",
"trấn",
"áp",
"các",
"vụ",
"nổi",
"dậy",
"lẻ",
"tẻ",
"trong",
"khu",
"vực",
"phụ",
"cận",
"giao",
"châu",
"cuối",
"cùng",
"chiến",
"dịch",
"đã",
"làm",
"tiêu",
"tốn",
"chính",
"phủ",
"đức",
"hơn",
"100",
"triệu",
"mác",
"===",
"tái",
"cấu",
"trúc",
"và",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"hải",
"quân",
"ottoman",
"===",
"vào",
"năm",
"1904",
"kurfürst",
"friedrich",
"wilhelm",
"đi",
"vào",
"xưởng",
"tàu",
"xưởng",
"tàu",
"đế",
"chế",
"ở",
"wilhelmshaven",
"cho",
"một",
"đợt",
"tái",
"cấu",
"trúc",
"đáng",
"kể",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"vào",
"năm",
"1905",
"nó",
"gia",
"nhập",
"trở",
"lại",
"hạm",
"đội",
"thường",
"trực",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"cùng",
"với",
"các",
"tàu",
"chị",
"em",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"lạc",
"hậu",
"do",
"việc",
"hạ",
"thủy",
"chiếc",
"hms",
"dreadnought",
"vào",
"năm",
"1906",
"kết",
"quả",
"là",
"chúng",
"chỉ",
"có",
"những",
"phục",
"vụ",
"giới",
"hạn",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"1910",
"kurfürst",
"friedrich",
"wilhelm",
"cùng",
"với",
"weißenburg",
"những",
"chiếc",
"có",
"tình",
"trạng",
"tốt"
] |
ctenicera doderoi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được binaghi miêu tả khoa học năm 1940
|
[
"ctenicera",
"doderoi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"binaghi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1940"
] |
si mê hí kịch và săn bắn phó thác chuyện quốc gia đại sự cho con hát và hoạn quan năm 926 con nuôi của lý khắc dụng là đại thái bảo lý tự nguyên khởi binh ở ngụy châu 魏州 nay thuộc hàm đan hà bắc sau đó lên ngôi trở thành hậu đường minh tông năm 933 hậu đường minh tông qua đời mẫn đế ở ngôi được một năm thì bị con nuôi của lý tự nguyên là lý tùng kha soán vị lý tùng kha biếm chức một viên tướng người sa đà là thạch kính đường thạch kính đường chạy đến chỗ khiết đan tự xưng là hoàng đế con nhi hoàng đế mượn quân khiết đan diệt hậu đường năm 936 thạch kính đường lập ra triều hậu tấn gọi liêu thái tông của triều liêu là cha cắt đất cống nạp sau khi thạch kính đường qua đời người kế vị là thạch trọng quý phản liêu bị liêu đánh bại và bắt giữ hậu tấn diệt vong sau đó nguyên đại tướng của hậu tấn cũng là một người sa đà tên là lưu tri viễn tiến hành khởi binh ở thái nguyên lập ra triều hậu hán vào năm 947 nhưng chỉ cuối năm đó tri viễn bị bệnh qua đời con là lưu thừa hưu lên thay suy yếu bị quách uy thay thế lập ra nhà hậu chu vào năm 950 một thành viên hoàng tộc hậu hán là lưu sùng đã xưng đế tại thái nguyên tuyên
|
[
"si",
"mê",
"hí",
"kịch",
"và",
"săn",
"bắn",
"phó",
"thác",
"chuyện",
"quốc",
"gia",
"đại",
"sự",
"cho",
"con",
"hát",
"và",
"hoạn",
"quan",
"năm",
"926",
"con",
"nuôi",
"của",
"lý",
"khắc",
"dụng",
"là",
"đại",
"thái",
"bảo",
"lý",
"tự",
"nguyên",
"khởi",
"binh",
"ở",
"ngụy",
"châu",
"魏州",
"nay",
"thuộc",
"hàm",
"đan",
"hà",
"bắc",
"sau",
"đó",
"lên",
"ngôi",
"trở",
"thành",
"hậu",
"đường",
"minh",
"tông",
"năm",
"933",
"hậu",
"đường",
"minh",
"tông",
"qua",
"đời",
"mẫn",
"đế",
"ở",
"ngôi",
"được",
"một",
"năm",
"thì",
"bị",
"con",
"nuôi",
"của",
"lý",
"tự",
"nguyên",
"là",
"lý",
"tùng",
"kha",
"soán",
"vị",
"lý",
"tùng",
"kha",
"biếm",
"chức",
"một",
"viên",
"tướng",
"người",
"sa",
"đà",
"là",
"thạch",
"kính",
"đường",
"thạch",
"kính",
"đường",
"chạy",
"đến",
"chỗ",
"khiết",
"đan",
"tự",
"xưng",
"là",
"hoàng",
"đế",
"con",
"nhi",
"hoàng",
"đế",
"mượn",
"quân",
"khiết",
"đan",
"diệt",
"hậu",
"đường",
"năm",
"936",
"thạch",
"kính",
"đường",
"lập",
"ra",
"triều",
"hậu",
"tấn",
"gọi",
"liêu",
"thái",
"tông",
"của",
"triều",
"liêu",
"là",
"cha",
"cắt",
"đất",
"cống",
"nạp",
"sau",
"khi",
"thạch",
"kính",
"đường",
"qua",
"đời",
"người",
"kế",
"vị",
"là",
"thạch",
"trọng",
"quý",
"phản",
"liêu",
"bị",
"liêu",
"đánh",
"bại",
"và",
"bắt",
"giữ",
"hậu",
"tấn",
"diệt",
"vong",
"sau",
"đó",
"nguyên",
"đại",
"tướng",
"của",
"hậu",
"tấn",
"cũng",
"là",
"một",
"người",
"sa",
"đà",
"tên",
"là",
"lưu",
"tri",
"viễn",
"tiến",
"hành",
"khởi",
"binh",
"ở",
"thái",
"nguyên",
"lập",
"ra",
"triều",
"hậu",
"hán",
"vào",
"năm",
"947",
"nhưng",
"chỉ",
"cuối",
"năm",
"đó",
"tri",
"viễn",
"bị",
"bệnh",
"qua",
"đời",
"con",
"là",
"lưu",
"thừa",
"hưu",
"lên",
"thay",
"suy",
"yếu",
"bị",
"quách",
"uy",
"thay",
"thế",
"lập",
"ra",
"nhà",
"hậu",
"chu",
"vào",
"năm",
"950",
"một",
"thành",
"viên",
"hoàng",
"tộc",
"hậu",
"hán",
"là",
"lưu",
"sùng",
"đã",
"xưng",
"đế",
"tại",
"thái",
"nguyên",
"tuyên"
] |
dinodon rosozonatum là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được hu zhao mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
|
[
"dinodon",
"rosozonatum",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"hu",
"zhao",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
định cư đầu tiên của người châu âu trên mảnh đất manhattan phần còn lại của tàu tyger sau đó bị chôn vùi bởi hàng tấn đất đá trong quá trình lấp đất lấn sông mở rộng đảo năm 1797 sau này mới được phát hiện trong cuộc khai quật vào năm 1916 xác của một con tàu khác có niên đại khoảng 300 năm được tìm thấy năm 2010 trong cuộc khai quật cũng tại khu vực này con tàu thứ 2 này được nhiều người tin rằng đây là một trong những chiếc thuyền sloop trên sông hudson con tàu được tìm thấy cách chỗ đứng của tháp đôi về hướng nam sâu khoảng 20 feet 6 1 m dưới mặt đất một thời gian sau khu vực trở thành khu radio row tạm dịch phố hàng đài tại thành phố new york tồn tại từ năm 1921 đến năm 1966 trước phố hàng đài đây từng là một quận kho warehouse district cho khu tribeca và khu tài chính năm 1921 harry schneck đã khai trương một cửa hàng điện tử trên đường cortlandt mang tên city radio sau đó khu vực này dần phát triển trở thành vùng tập trung của nhiều cửa hàng điện tử lớn nhỏ với đường cortlandt là tuyến đường trọng tâm chạy xuyên qua tại nơi đây những chiếc radio đã qua sử dụng những đồ dùng điện tử còn thừa sau chiến tranh vd radio arc-5 đồ điện tử bỏ đi và những phần linh kiện khác được
|
[
"định",
"cư",
"đầu",
"tiên",
"của",
"người",
"châu",
"âu",
"trên",
"mảnh",
"đất",
"manhattan",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"tàu",
"tyger",
"sau",
"đó",
"bị",
"chôn",
"vùi",
"bởi",
"hàng",
"tấn",
"đất",
"đá",
"trong",
"quá",
"trình",
"lấp",
"đất",
"lấn",
"sông",
"mở",
"rộng",
"đảo",
"năm",
"1797",
"sau",
"này",
"mới",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"vào",
"năm",
"1916",
"xác",
"của",
"một",
"con",
"tàu",
"khác",
"có",
"niên",
"đại",
"khoảng",
"300",
"năm",
"được",
"tìm",
"thấy",
"năm",
"2010",
"trong",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"cũng",
"tại",
"khu",
"vực",
"này",
"con",
"tàu",
"thứ",
"2",
"này",
"được",
"nhiều",
"người",
"tin",
"rằng",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"chiếc",
"thuyền",
"sloop",
"trên",
"sông",
"hudson",
"con",
"tàu",
"được",
"tìm",
"thấy",
"cách",
"chỗ",
"đứng",
"của",
"tháp",
"đôi",
"về",
"hướng",
"nam",
"sâu",
"khoảng",
"20",
"feet",
"6",
"1",
"m",
"dưới",
"mặt",
"đất",
"một",
"thời",
"gian",
"sau",
"khu",
"vực",
"trở",
"thành",
"khu",
"radio",
"row",
"tạm",
"dịch",
"phố",
"hàng",
"đài",
"tại",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"tồn",
"tại",
"từ",
"năm",
"1921",
"đến",
"năm",
"1966",
"trước",
"phố",
"hàng",
"đài",
"đây",
"từng",
"là",
"một",
"quận",
"kho",
"warehouse",
"district",
"cho",
"khu",
"tribeca",
"và",
"khu",
"tài",
"chính",
"năm",
"1921",
"harry",
"schneck",
"đã",
"khai",
"trương",
"một",
"cửa",
"hàng",
"điện",
"tử",
"trên",
"đường",
"cortlandt",
"mang",
"tên",
"city",
"radio",
"sau",
"đó",
"khu",
"vực",
"này",
"dần",
"phát",
"triển",
"trở",
"thành",
"vùng",
"tập",
"trung",
"của",
"nhiều",
"cửa",
"hàng",
"điện",
"tử",
"lớn",
"nhỏ",
"với",
"đường",
"cortlandt",
"là",
"tuyến",
"đường",
"trọng",
"tâm",
"chạy",
"xuyên",
"qua",
"tại",
"nơi",
"đây",
"những",
"chiếc",
"radio",
"đã",
"qua",
"sử",
"dụng",
"những",
"đồ",
"dùng",
"điện",
"tử",
"còn",
"thừa",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"vd",
"radio",
"arc-5",
"đồ",
"điện",
"tử",
"bỏ",
"đi",
"và",
"những",
"phần",
"linh",
"kiện",
"khác",
"được"
] |
barbula panduriforma là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r br bis paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"barbula",
"panduriforma",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"bis",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
psychotria felsspitziensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
|
[
"psychotria",
"felsspitziensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
carbona lucens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"carbona",
"lucens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cyrtandra cladantha là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được skottsb mô tả khoa học đầu tiên năm 1944
|
[
"cyrtandra",
"cladantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"skottsb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
ahlatlıçeşme simav ahlatlıçeşme là một xã thuộc huyện simav tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 234 người
|
[
"ahlatlıçeşme",
"simav",
"ahlatlıçeşme",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"simav",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"234",
"người"
] |
hưởng ứng và tham gia john wesley tham gia nhóm này vào năm 1729 và sau đó trở thành người lãnh đạo george whitefield sau đó cũng tham gia ngoài giờ học các sinh viên này dành thì giờ học kinh thánh cầu nguyện làm việc giúp đỡ những người nghèo thăm viếng những người bị tù do thiếu nợ của những quý tộc thời đó vì thì giờ eo hẹp để có thể làm được tất cả những điều này john và charles wesley cùng những người bạn phải đặt thời khóa biểu chính xác giờ nào tương giao với chúa giờ nào dành cho chính mình và giờ nào dành cho tha nhân những sinh viên khác trong trường chế giễu những người này gọi họ là câu lạc bộ thánh holy club và những người làm việc theo phương pháp methodist phong trào giám lý khởi đầu từ đó về sau những từ ngữ chọc ghẹo này đã trở thành tên chính thức của giáo hội giám lý thuật từ methodist khi dịch sang tiếng việt gồm hai chữ giám nghĩa là soi sét so sánh đối chiếu và lý là đạo lý nguyên lý lý luận và chỉnh lý thuật từ này thể hiện quan điểm của tín hữu giám lý so sánh những điều xảy ra trong cuộc sống với những nguyên tắc được dạy dỗ trong thánh kinh phân tích để tìm hiểu và sửa lại cho đúng với căn nguyên sau khi tốt nghiệp tại đại học oxford charles wesley
|
[
"hưởng",
"ứng",
"và",
"tham",
"gia",
"john",
"wesley",
"tham",
"gia",
"nhóm",
"này",
"vào",
"năm",
"1729",
"và",
"sau",
"đó",
"trở",
"thành",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"george",
"whitefield",
"sau",
"đó",
"cũng",
"tham",
"gia",
"ngoài",
"giờ",
"học",
"các",
"sinh",
"viên",
"này",
"dành",
"thì",
"giờ",
"học",
"kinh",
"thánh",
"cầu",
"nguyện",
"làm",
"việc",
"giúp",
"đỡ",
"những",
"người",
"nghèo",
"thăm",
"viếng",
"những",
"người",
"bị",
"tù",
"do",
"thiếu",
"nợ",
"của",
"những",
"quý",
"tộc",
"thời",
"đó",
"vì",
"thì",
"giờ",
"eo",
"hẹp",
"để",
"có",
"thể",
"làm",
"được",
"tất",
"cả",
"những",
"điều",
"này",
"john",
"và",
"charles",
"wesley",
"cùng",
"những",
"người",
"bạn",
"phải",
"đặt",
"thời",
"khóa",
"biểu",
"chính",
"xác",
"giờ",
"nào",
"tương",
"giao",
"với",
"chúa",
"giờ",
"nào",
"dành",
"cho",
"chính",
"mình",
"và",
"giờ",
"nào",
"dành",
"cho",
"tha",
"nhân",
"những",
"sinh",
"viên",
"khác",
"trong",
"trường",
"chế",
"giễu",
"những",
"người",
"này",
"gọi",
"họ",
"là",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thánh",
"holy",
"club",
"và",
"những",
"người",
"làm",
"việc",
"theo",
"phương",
"pháp",
"methodist",
"phong",
"trào",
"giám",
"lý",
"khởi",
"đầu",
"từ",
"đó",
"về",
"sau",
"những",
"từ",
"ngữ",
"chọc",
"ghẹo",
"này",
"đã",
"trở",
"thành",
"tên",
"chính",
"thức",
"của",
"giáo",
"hội",
"giám",
"lý",
"thuật",
"từ",
"methodist",
"khi",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"việt",
"gồm",
"hai",
"chữ",
"giám",
"nghĩa",
"là",
"soi",
"sét",
"so",
"sánh",
"đối",
"chiếu",
"và",
"lý",
"là",
"đạo",
"lý",
"nguyên",
"lý",
"lý",
"luận",
"và",
"chỉnh",
"lý",
"thuật",
"từ",
"này",
"thể",
"hiện",
"quan",
"điểm",
"của",
"tín",
"hữu",
"giám",
"lý",
"so",
"sánh",
"những",
"điều",
"xảy",
"ra",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"với",
"những",
"nguyên",
"tắc",
"được",
"dạy",
"dỗ",
"trong",
"thánh",
"kinh",
"phân",
"tích",
"để",
"tìm",
"hiểu",
"và",
"sửa",
"lại",
"cho",
"đúng",
"với",
"căn",
"nguyên",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"tại",
"đại",
"học",
"oxford",
"charles",
"wesley"
] |
papuanthes albertisii là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được tiegh danser mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
|
[
"papuanthes",
"albertisii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tiegh",
"danser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
nhiên điều này có thể là một mưu mẹo để làm cho hadrian nhìn giống như một người từ rome thay vì một người đến từ các tỉnh cha ông một nghị viên hispano-la mã publius aelius hadrianus afer một nghị viên xuất phát từ hàng ngũ vệ binh pháp quan ông dành phần lớn thời gian của mình ở rome tổ tiên của hadrianus có nguồn gốc từ hadria atri ngày nay một thị trấn cổ xưa của vùng picenum tại ý nhưng dòng họ ông đã định cư ở italica tại hispania baetica ngay sau khi nó thành lập bởi scipio africanus afer là một người anh em họ nội của hoàng đế tương lai trajan mẹ của ông là domitia paulina đến từ thành phố gades cadiz ngày nay paulina là một con gái của một gia đình nguyên lão tây ban nha-la mã ưu tú chị của hadrianus và là người chị em ruột duy nhất aelia domitia paulina đã kết hôn với người giữ chức chấp chinh quan ba lần là lucius julius ursus servianus cháu gái của ông là julia serviana paulina và cháu trai lớn của ông là gnaeus pedanius fuscus salinator từ barcino cha mẹ ông qua đời năm 86 khi hadrianus lên mười và cậu bé sau đó đã nhận được sự trông nom của cả traianus và publius acilius attianus người mà sau này là chỉ huy lực lượng cận vệ hoàng gia của traianus hadrianus được dạy nhiều môn học khác nhau đặc biệt người quý tộc trẻ
|
[
"nhiên",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"mưu",
"mẹo",
"để",
"làm",
"cho",
"hadrian",
"nhìn",
"giống",
"như",
"một",
"người",
"từ",
"rome",
"thay",
"vì",
"một",
"người",
"đến",
"từ",
"các",
"tỉnh",
"cha",
"ông",
"một",
"nghị",
"viên",
"hispano-la",
"mã",
"publius",
"aelius",
"hadrianus",
"afer",
"một",
"nghị",
"viên",
"xuất",
"phát",
"từ",
"hàng",
"ngũ",
"vệ",
"binh",
"pháp",
"quan",
"ông",
"dành",
"phần",
"lớn",
"thời",
"gian",
"của",
"mình",
"ở",
"rome",
"tổ",
"tiên",
"của",
"hadrianus",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"hadria",
"atri",
"ngày",
"nay",
"một",
"thị",
"trấn",
"cổ",
"xưa",
"của",
"vùng",
"picenum",
"tại",
"ý",
"nhưng",
"dòng",
"họ",
"ông",
"đã",
"định",
"cư",
"ở",
"italica",
"tại",
"hispania",
"baetica",
"ngay",
"sau",
"khi",
"nó",
"thành",
"lập",
"bởi",
"scipio",
"africanus",
"afer",
"là",
"một",
"người",
"anh",
"em",
"họ",
"nội",
"của",
"hoàng",
"đế",
"tương",
"lai",
"trajan",
"mẹ",
"của",
"ông",
"là",
"domitia",
"paulina",
"đến",
"từ",
"thành",
"phố",
"gades",
"cadiz",
"ngày",
"nay",
"paulina",
"là",
"một",
"con",
"gái",
"của",
"một",
"gia",
"đình",
"nguyên",
"lão",
"tây",
"ban",
"nha-la",
"mã",
"ưu",
"tú",
"chị",
"của",
"hadrianus",
"và",
"là",
"người",
"chị",
"em",
"ruột",
"duy",
"nhất",
"aelia",
"domitia",
"paulina",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"người",
"giữ",
"chức",
"chấp",
"chinh",
"quan",
"ba",
"lần",
"là",
"lucius",
"julius",
"ursus",
"servianus",
"cháu",
"gái",
"của",
"ông",
"là",
"julia",
"serviana",
"paulina",
"và",
"cháu",
"trai",
"lớn",
"của",
"ông",
"là",
"gnaeus",
"pedanius",
"fuscus",
"salinator",
"từ",
"barcino",
"cha",
"mẹ",
"ông",
"qua",
"đời",
"năm",
"86",
"khi",
"hadrianus",
"lên",
"mười",
"và",
"cậu",
"bé",
"sau",
"đó",
"đã",
"nhận",
"được",
"sự",
"trông",
"nom",
"của",
"cả",
"traianus",
"và",
"publius",
"acilius",
"attianus",
"người",
"mà",
"sau",
"này",
"là",
"chỉ",
"huy",
"lực",
"lượng",
"cận",
"vệ",
"hoàng",
"gia",
"của",
"traianus",
"hadrianus",
"được",
"dạy",
"nhiều",
"môn",
"học",
"khác",
"nhau",
"đặc",
"biệt",
"người",
"quý",
"tộc",
"trẻ"
] |
nai bazar là một thị xã và là một nagar panchayat của quận sant ravidas nagar thuộc bang uttar pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ nai bazar có dân số 11 887 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% nai bazar có tỷ lệ 53% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 63% và tỷ lệ cho phái nữ là 41% tại nai bazar 19% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"nai",
"bazar",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"sant",
"ravidas",
"nagar",
"thuộc",
"bang",
"uttar",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"nai",
"bazar",
"có",
"dân",
"số",
"11",
"887",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"54%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"46%",
"nai",
"bazar",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"53%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"thấp",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"63%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"41%",
"tại",
"nai",
"bazar",
"19%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
đã cho mở ngân khố của cao vĩ ở tấn dương và thưởng châu báu cho binh lính cùng với thị nữ ở cung tấn dương ông cũng tịch thu tài sản các hoạn quan được cao vĩ sủng ái sử sách chép rằng cao diên tông đã đến thăm hỏi binh lính và bắt tay họ nói về mình bằng tên húy nhằm nâng cao tinh thần chiến đấu trong khi đó ông cử sứ giả đến chỗ thúc phụ là nhâm thành vương cao giai 高湝 nói rằng ông xưng đế không vì động cơ cá nhân và rằng cao giai nên trở thành hoàng đế tuy nhiên cao giai đã không chấp thuận lời đề nghị của cao diên tông thay vào đó lại bắt giữ sứ giả của cao diên tông và giải đến chỗ cao vĩ ngày hôm sau quân bắc chu đến và tiến hành bao vây tấn dương mặc dù có thân hình béo phì song cao diên tông đã đích thân giao chiến và mặc dù ông đã có một số thành công về mặt cá nhân song các tướng mà ông cho trấn thủ đông môn là hòa a can tử 和阿干子 và đoàn sướng 段暢 đã hàng bắc chu khiến vũ đế có thể tiến vào thành tuy nhiên khi vũ đế làm vậy cao diên tông đã tiến hành một cuộc tấn công ác liệt khiến quân bắc chu phải chịu một thất bại thảm hại vũ đế cũng gần như vong mạng song đã có
|
[
"đã",
"cho",
"mở",
"ngân",
"khố",
"của",
"cao",
"vĩ",
"ở",
"tấn",
"dương",
"và",
"thưởng",
"châu",
"báu",
"cho",
"binh",
"lính",
"cùng",
"với",
"thị",
"nữ",
"ở",
"cung",
"tấn",
"dương",
"ông",
"cũng",
"tịch",
"thu",
"tài",
"sản",
"các",
"hoạn",
"quan",
"được",
"cao",
"vĩ",
"sủng",
"ái",
"sử",
"sách",
"chép",
"rằng",
"cao",
"diên",
"tông",
"đã",
"đến",
"thăm",
"hỏi",
"binh",
"lính",
"và",
"bắt",
"tay",
"họ",
"nói",
"về",
"mình",
"bằng",
"tên",
"húy",
"nhằm",
"nâng",
"cao",
"tinh",
"thần",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"khi",
"đó",
"ông",
"cử",
"sứ",
"giả",
"đến",
"chỗ",
"thúc",
"phụ",
"là",
"nhâm",
"thành",
"vương",
"cao",
"giai",
"高湝",
"nói",
"rằng",
"ông",
"xưng",
"đế",
"không",
"vì",
"động",
"cơ",
"cá",
"nhân",
"và",
"rằng",
"cao",
"giai",
"nên",
"trở",
"thành",
"hoàng",
"đế",
"tuy",
"nhiên",
"cao",
"giai",
"đã",
"không",
"chấp",
"thuận",
"lời",
"đề",
"nghị",
"của",
"cao",
"diên",
"tông",
"thay",
"vào",
"đó",
"lại",
"bắt",
"giữ",
"sứ",
"giả",
"của",
"cao",
"diên",
"tông",
"và",
"giải",
"đến",
"chỗ",
"cao",
"vĩ",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"quân",
"bắc",
"chu",
"đến",
"và",
"tiến",
"hành",
"bao",
"vây",
"tấn",
"dương",
"mặc",
"dù",
"có",
"thân",
"hình",
"béo",
"phì",
"song",
"cao",
"diên",
"tông",
"đã",
"đích",
"thân",
"giao",
"chiến",
"và",
"mặc",
"dù",
"ông",
"đã",
"có",
"một",
"số",
"thành",
"công",
"về",
"mặt",
"cá",
"nhân",
"song",
"các",
"tướng",
"mà",
"ông",
"cho",
"trấn",
"thủ",
"đông",
"môn",
"là",
"hòa",
"a",
"can",
"tử",
"和阿干子",
"và",
"đoàn",
"sướng",
"段暢",
"đã",
"hàng",
"bắc",
"chu",
"khiến",
"vũ",
"đế",
"có",
"thể",
"tiến",
"vào",
"thành",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"vũ",
"đế",
"làm",
"vậy",
"cao",
"diên",
"tông",
"đã",
"tiến",
"hành",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"ác",
"liệt",
"khiến",
"quân",
"bắc",
"chu",
"phải",
"chịu",
"một",
"thất",
"bại",
"thảm",
"hại",
"vũ",
"đế",
"cũng",
"gần",
"như",
"vong",
"mạng",
"song",
"đã",
"có"
] |
khóa nòng hất vỏ đạn cũng xuất hiện trước đó trên súng trường chống tăng pz b 38 của đức nhưng súng này không có cơ cấu đẩy về như ptrd-41 để giảm sức giật hơn nữa nòng súng có bộ phận tản giật như của ptrs-41 nhưng đơn giản hơn nhiều và báng súng có đệm đế báng ptrd-41 cũng như các súng trường chống tăng khác chỉ thích hợp để đối kháng trực diện với những loại xe tăng hạng nhẹ giáp mỏng vào đầu thế chiến như panzer i và panzer ii càng về sau thì giáp xe tăng càng dày hơn nên ptrd-41 ngày càng bị giảm tác dụng một số xe tăng hạng nhẹ như t-70 80 90 của liên xô cũng đã có giáp dày hơn so với khả năng xuyên của đạn 14 5x114mm dù vậy đạn 14 5x114mm đủ sức đương đầu với xe tăng đức ở các hướng khác như hai bên và phía sau xe tăng đức có giáp hông xe mỏng hơn khả năng xuyên của đạn như panzer i và ii 13 – 20 mm iii và iv 30 mm càng ngày xạ thủ càng phải tiến tới gần mục tiêu hơn nếu muốn đảm bảo xạ kích đạt hiệu quả đối với xe tăng hạng nặng panzer v panther lần đầu xuất hiện vào giữa năm 1943 giáp hông của nó đã là 40 – 50 mm xạ thủ cần phải tiếp cận hông xe ít nhất tới khoảng cách 100 m và phải bắn ở góc vuông để hy vọng viên đạn có thể
|
[
"khóa",
"nòng",
"hất",
"vỏ",
"đạn",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"trước",
"đó",
"trên",
"súng",
"trường",
"chống",
"tăng",
"pz",
"b",
"38",
"của",
"đức",
"nhưng",
"súng",
"này",
"không",
"có",
"cơ",
"cấu",
"đẩy",
"về",
"như",
"ptrd-41",
"để",
"giảm",
"sức",
"giật",
"hơn",
"nữa",
"nòng",
"súng",
"có",
"bộ",
"phận",
"tản",
"giật",
"như",
"của",
"ptrs-41",
"nhưng",
"đơn",
"giản",
"hơn",
"nhiều",
"và",
"báng",
"súng",
"có",
"đệm",
"đế",
"báng",
"ptrd-41",
"cũng",
"như",
"các",
"súng",
"trường",
"chống",
"tăng",
"khác",
"chỉ",
"thích",
"hợp",
"để",
"đối",
"kháng",
"trực",
"diện",
"với",
"những",
"loại",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nhẹ",
"giáp",
"mỏng",
"vào",
"đầu",
"thế",
"chiến",
"như",
"panzer",
"i",
"và",
"panzer",
"ii",
"càng",
"về",
"sau",
"thì",
"giáp",
"xe",
"tăng",
"càng",
"dày",
"hơn",
"nên",
"ptrd-41",
"ngày",
"càng",
"bị",
"giảm",
"tác",
"dụng",
"một",
"số",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nhẹ",
"như",
"t-70",
"80",
"90",
"của",
"liên",
"xô",
"cũng",
"đã",
"có",
"giáp",
"dày",
"hơn",
"so",
"với",
"khả",
"năng",
"xuyên",
"của",
"đạn",
"14",
"5x114mm",
"dù",
"vậy",
"đạn",
"14",
"5x114mm",
"đủ",
"sức",
"đương",
"đầu",
"với",
"xe",
"tăng",
"đức",
"ở",
"các",
"hướng",
"khác",
"như",
"hai",
"bên",
"và",
"phía",
"sau",
"xe",
"tăng",
"đức",
"có",
"giáp",
"hông",
"xe",
"mỏng",
"hơn",
"khả",
"năng",
"xuyên",
"của",
"đạn",
"như",
"panzer",
"i",
"và",
"ii",
"13",
"–",
"20",
"mm",
"iii",
"và",
"iv",
"30",
"mm",
"càng",
"ngày",
"xạ",
"thủ",
"càng",
"phải",
"tiến",
"tới",
"gần",
"mục",
"tiêu",
"hơn",
"nếu",
"muốn",
"đảm",
"bảo",
"xạ",
"kích",
"đạt",
"hiệu",
"quả",
"đối",
"với",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nặng",
"panzer",
"v",
"panther",
"lần",
"đầu",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"giữa",
"năm",
"1943",
"giáp",
"hông",
"của",
"nó",
"đã",
"là",
"40",
"–",
"50",
"mm",
"xạ",
"thủ",
"cần",
"phải",
"tiếp",
"cận",
"hông",
"xe",
"ít",
"nhất",
"tới",
"khoảng",
"cách",
"100",
"m",
"và",
"phải",
"bắn",
"ở",
"góc",
"vuông",
"để",
"hy",
"vọng",
"viên",
"đạn",
"có",
"thể"
] |
lissonota bella là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"lissonota",
"bella",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
vu khống thì hình phạt cao nhất là 7 năm tù tạp chí môi trường và xã hội sau khi đưa tin đã bị cục báo chí bộ tt&tt phạt 50 triệu đồng thu hồi giấy phép 2 tháng vì có hành vi vi phạm thông tin sai sự thật gây ảnh hưởng rất nghiêm trọng trong bài viết bí thư tĩnh ủy đắk lắk bị tố đạo luận án gian dối học thuật đăng trong số đặc biệt 16-2020 tạp chí môi trường và xã hội cũng bị yêu cầu phải cải chính xin lỗi theo quy định ngày 2 tháng 10 năm 2020 công an tỉnh đắk lắk đã ra quyết định khởi tố bị can và lệnh bắt tạm giam tiến sĩ phạm đình quý để điều tra về hành vi vu khống theo điều 156 bộ luật hình sự ngày 9 tháng 10 năm 2020 tiểu ban bảo vệ chính trị nội bộ ban chấp hành tw đcsvn đã có kết luận số 65 dựa trên báo cáo số 340 ngày 28 tháng 9 năm 2020 của ban tổ chức trung ương về kết quả giải quyết đơn tố cáo văn bằng tiến sĩ của ông bùi văn cường công văn 267 ngày 14 tháng 7 năm 2020 của ban cán sự đảng bộ giáo dục và đào tạo công văn số 897 ngày 10 tháng 7 năm 2020 của trường đại học hàng hải việt nam khẳng định ông bùi văn cường không có hành vi đạo luận án tiến sĩ như nội dung
|
[
"vu",
"khống",
"thì",
"hình",
"phạt",
"cao",
"nhất",
"là",
"7",
"năm",
"tù",
"tạp",
"chí",
"môi",
"trường",
"và",
"xã",
"hội",
"sau",
"khi",
"đưa",
"tin",
"đã",
"bị",
"cục",
"báo",
"chí",
"bộ",
"tt&tt",
"phạt",
"50",
"triệu",
"đồng",
"thu",
"hồi",
"giấy",
"phép",
"2",
"tháng",
"vì",
"có",
"hành",
"vi",
"vi",
"phạm",
"thông",
"tin",
"sai",
"sự",
"thật",
"gây",
"ảnh",
"hưởng",
"rất",
"nghiêm",
"trọng",
"trong",
"bài",
"viết",
"bí",
"thư",
"tĩnh",
"ủy",
"đắk",
"lắk",
"bị",
"tố",
"đạo",
"luận",
"án",
"gian",
"dối",
"học",
"thuật",
"đăng",
"trong",
"số",
"đặc",
"biệt",
"16-2020",
"tạp",
"chí",
"môi",
"trường",
"và",
"xã",
"hội",
"cũng",
"bị",
"yêu",
"cầu",
"phải",
"cải",
"chính",
"xin",
"lỗi",
"theo",
"quy",
"định",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"năm",
"2020",
"công",
"an",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"đã",
"ra",
"quyết",
"định",
"khởi",
"tố",
"bị",
"can",
"và",
"lệnh",
"bắt",
"tạm",
"giam",
"tiến",
"sĩ",
"phạm",
"đình",
"quý",
"để",
"điều",
"tra",
"về",
"hành",
"vi",
"vu",
"khống",
"theo",
"điều",
"156",
"bộ",
"luật",
"hình",
"sự",
"ngày",
"9",
"tháng",
"10",
"năm",
"2020",
"tiểu",
"ban",
"bảo",
"vệ",
"chính",
"trị",
"nội",
"bộ",
"ban",
"chấp",
"hành",
"tw",
"đcsvn",
"đã",
"có",
"kết",
"luận",
"số",
"65",
"dựa",
"trên",
"báo",
"cáo",
"số",
"340",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"2020",
"của",
"ban",
"tổ",
"chức",
"trung",
"ương",
"về",
"kết",
"quả",
"giải",
"quyết",
"đơn",
"tố",
"cáo",
"văn",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"của",
"ông",
"bùi",
"văn",
"cường",
"công",
"văn",
"267",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"của",
"ban",
"cán",
"sự",
"đảng",
"bộ",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"công",
"văn",
"số",
"897",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"hàng",
"hải",
"việt",
"nam",
"khẳng",
"định",
"ông",
"bùi",
"văn",
"cường",
"không",
"có",
"hành",
"vi",
"đạo",
"luận",
"án",
"tiến",
"sĩ",
"như",
"nội",
"dung"
] |
trong những người hầu cận của vương hậu tình cờ nghe thấy bà ngồi một mình rên lên những lời nói tuyệt vọng ta sẽ ra sao ta sẽ ra sao đây khi nhà vua ngã quỵ vào một đêm nọ vương hậu từ chối ở lại cùng chồng và nói rõ rằng bà nên được về phòng ngủ riêng của mình khi bác sĩ warren được gọi đến vương hậu không được ai thông báo và không có cơ hội để nói chuyện với warren khi thân vương xứ wales sau là george iv báo với mẹ rằng nhà vua sẽ được đưa đến kew nhưng về phần bà nên đến dinh vương hậu hoặc windsor bà nhất mực đòi tháp tùng nhà vua đến kew tuy nhiên bà và các con gái không được đưa đến kew cùng lúc với nhà vua và phải sống riêng biệt với ông trong thời gian trị bệnh họ thường xuyên đến thăm nhà vua nhưng những lần thăm ấy không được thoải mái vì george iii thường ôm chặt họ và không chịu để họ rời đi trong thời gian vua george iii bị bệnh năm 1788 giữa vương hậu charlotte và thân vương xứ wales đã nảy sinh xung đột cả hai đều được cho là đòi được nhận vai trò nhiếp chính nếu nhà vua không bao giờ khỏi bệnh bởi khi đó nhà vua sẽ không đủ khả năng để trị vì vương hậu nghi ngờ thân vương xứ wales có âm mưu khiến vua
|
[
"trong",
"những",
"người",
"hầu",
"cận",
"của",
"vương",
"hậu",
"tình",
"cờ",
"nghe",
"thấy",
"bà",
"ngồi",
"một",
"mình",
"rên",
"lên",
"những",
"lời",
"nói",
"tuyệt",
"vọng",
"ta",
"sẽ",
"ra",
"sao",
"ta",
"sẽ",
"ra",
"sao",
"đây",
"khi",
"nhà",
"vua",
"ngã",
"quỵ",
"vào",
"một",
"đêm",
"nọ",
"vương",
"hậu",
"từ",
"chối",
"ở",
"lại",
"cùng",
"chồng",
"và",
"nói",
"rõ",
"rằng",
"bà",
"nên",
"được",
"về",
"phòng",
"ngủ",
"riêng",
"của",
"mình",
"khi",
"bác",
"sĩ",
"warren",
"được",
"gọi",
"đến",
"vương",
"hậu",
"không",
"được",
"ai",
"thông",
"báo",
"và",
"không",
"có",
"cơ",
"hội",
"để",
"nói",
"chuyện",
"với",
"warren",
"khi",
"thân",
"vương",
"xứ",
"wales",
"sau",
"là",
"george",
"iv",
"báo",
"với",
"mẹ",
"rằng",
"nhà",
"vua",
"sẽ",
"được",
"đưa",
"đến",
"kew",
"nhưng",
"về",
"phần",
"bà",
"nên",
"đến",
"dinh",
"vương",
"hậu",
"hoặc",
"windsor",
"bà",
"nhất",
"mực",
"đòi",
"tháp",
"tùng",
"nhà",
"vua",
"đến",
"kew",
"tuy",
"nhiên",
"bà",
"và",
"các",
"con",
"gái",
"không",
"được",
"đưa",
"đến",
"kew",
"cùng",
"lúc",
"với",
"nhà",
"vua",
"và",
"phải",
"sống",
"riêng",
"biệt",
"với",
"ông",
"trong",
"thời",
"gian",
"trị",
"bệnh",
"họ",
"thường",
"xuyên",
"đến",
"thăm",
"nhà",
"vua",
"nhưng",
"những",
"lần",
"thăm",
"ấy",
"không",
"được",
"thoải",
"mái",
"vì",
"george",
"iii",
"thường",
"ôm",
"chặt",
"họ",
"và",
"không",
"chịu",
"để",
"họ",
"rời",
"đi",
"trong",
"thời",
"gian",
"vua",
"george",
"iii",
"bị",
"bệnh",
"năm",
"1788",
"giữa",
"vương",
"hậu",
"charlotte",
"và",
"thân",
"vương",
"xứ",
"wales",
"đã",
"nảy",
"sinh",
"xung",
"đột",
"cả",
"hai",
"đều",
"được",
"cho",
"là",
"đòi",
"được",
"nhận",
"vai",
"trò",
"nhiếp",
"chính",
"nếu",
"nhà",
"vua",
"không",
"bao",
"giờ",
"khỏi",
"bệnh",
"bởi",
"khi",
"đó",
"nhà",
"vua",
"sẽ",
"không",
"đủ",
"khả",
"năng",
"để",
"trị",
"vì",
"vương",
"hậu",
"nghi",
"ngờ",
"thân",
"vương",
"xứ",
"wales",
"có",
"âm",
"mưu",
"khiến",
"vua"
] |
bantahalli malur bantahalli là một làng thuộc tehsil malur huyện kolar bang karnataka ấn độ
|
[
"bantahalli",
"malur",
"bantahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"malur",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
delphinium majus là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được w t wang w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
|
[
"delphinium",
"majus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"wang",
"w",
"t",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
chứa hài cốt của sáu thành viên trong gia đình rakovský bao gồm ivan rakovský 1826 1905 sarlota rakovský 1849 1887 angelika rakovský 1862 1878 štefan istván rakovský 1847 1910 ida rakovský 1851 1913 và endre rakovský 1878 1881
|
[
"chứa",
"hài",
"cốt",
"của",
"sáu",
"thành",
"viên",
"trong",
"gia",
"đình",
"rakovský",
"bao",
"gồm",
"ivan",
"rakovský",
"1826",
"1905",
"sarlota",
"rakovský",
"1849",
"1887",
"angelika",
"rakovský",
"1862",
"1878",
"štefan",
"istván",
"rakovský",
"1847",
"1910",
"ida",
"rakovský",
"1851",
"1913",
"và",
"endre",
"rakovský",
"1878",
"1881"
] |
tương bạch kỳ tiếng trung 鑲白旗 tiếng anh bordered white banner là một kỳ thuộc chế độ bát kỳ của thanh triều và được quản lý bởi kỳ chủ lấy cờ sắc trắng viền đỏ làm tên gọi cùng với chính hồng kỳ tương hồng kỳ chính lam kỳ và tương lam kỳ thuộc hạ ngũ kỳ == giản lược == khoảng những năm 1601 nỗ nhĩ cáp xích dựa theo chế độ mãnh an mưu của người nữ chân quy định ra biên chế cơ bản cho bát kỳ sau đó lại đặt ra 4 kỳ phân biệt theo màu cờ hiệu là hoàng suwayan bạch sanggiyan hồng fulgiyan lam lamun bạch kỳ được giao cho chử anh con trai trưởng đồng thời là người thừa kế được chỉ định của nỗ nhĩ cáp xích về sau khi thống nhất hoàn toàn các bộ lạc nữ chân nỗ nhĩ cáp xích tổ chức tăng thêm bốn kỳ nữa các kỳ cũ được thêm danh xưng chính gulu không có viền còn các kỳ mới có thêm màu viền trên cờ hiệu là có thêm danh xưng tương kubuhe có viền gọi là tương hoàng kỳ tương lam kỳ tương bạch kỳ tương hồng kỳ đồng thời năm 1615 chử anh bị dèm pha nên đã bị nỗ nhĩ cáp xích bắt giam và bức tử nỗ nhĩ cáp xích giao lại tương bạch kỳ cho trưởng tôn đỗ độ con trai trưởng của chử anh và chính bạch kỳ giao lại cho người con
|
[
"tương",
"bạch",
"kỳ",
"tiếng",
"trung",
"鑲白旗",
"tiếng",
"anh",
"bordered",
"white",
"banner",
"là",
"một",
"kỳ",
"thuộc",
"chế",
"độ",
"bát",
"kỳ",
"của",
"thanh",
"triều",
"và",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"kỳ",
"chủ",
"lấy",
"cờ",
"sắc",
"trắng",
"viền",
"đỏ",
"làm",
"tên",
"gọi",
"cùng",
"với",
"chính",
"hồng",
"kỳ",
"tương",
"hồng",
"kỳ",
"chính",
"lam",
"kỳ",
"và",
"tương",
"lam",
"kỳ",
"thuộc",
"hạ",
"ngũ",
"kỳ",
"==",
"giản",
"lược",
"==",
"khoảng",
"những",
"năm",
"1601",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"dựa",
"theo",
"chế",
"độ",
"mãnh",
"an",
"mưu",
"của",
"người",
"nữ",
"chân",
"quy",
"định",
"ra",
"biên",
"chế",
"cơ",
"bản",
"cho",
"bát",
"kỳ",
"sau",
"đó",
"lại",
"đặt",
"ra",
"4",
"kỳ",
"phân",
"biệt",
"theo",
"màu",
"cờ",
"hiệu",
"là",
"hoàng",
"suwayan",
"bạch",
"sanggiyan",
"hồng",
"fulgiyan",
"lam",
"lamun",
"bạch",
"kỳ",
"được",
"giao",
"cho",
"chử",
"anh",
"con",
"trai",
"trưởng",
"đồng",
"thời",
"là",
"người",
"thừa",
"kế",
"được",
"chỉ",
"định",
"của",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"về",
"sau",
"khi",
"thống",
"nhất",
"hoàn",
"toàn",
"các",
"bộ",
"lạc",
"nữ",
"chân",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"tổ",
"chức",
"tăng",
"thêm",
"bốn",
"kỳ",
"nữa",
"các",
"kỳ",
"cũ",
"được",
"thêm",
"danh",
"xưng",
"chính",
"gulu",
"không",
"có",
"viền",
"còn",
"các",
"kỳ",
"mới",
"có",
"thêm",
"màu",
"viền",
"trên",
"cờ",
"hiệu",
"là",
"có",
"thêm",
"danh",
"xưng",
"tương",
"kubuhe",
"có",
"viền",
"gọi",
"là",
"tương",
"hoàng",
"kỳ",
"tương",
"lam",
"kỳ",
"tương",
"bạch",
"kỳ",
"tương",
"hồng",
"kỳ",
"đồng",
"thời",
"năm",
"1615",
"chử",
"anh",
"bị",
"dèm",
"pha",
"nên",
"đã",
"bị",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"bắt",
"giam",
"và",
"bức",
"tử",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"giao",
"lại",
"tương",
"bạch",
"kỳ",
"cho",
"trưởng",
"tôn",
"đỗ",
"độ",
"con",
"trai",
"trưởng",
"của",
"chử",
"anh",
"và",
"chính",
"bạch",
"kỳ",
"giao",
"lại",
"cho",
"người",
"con"
] |
caspi có nhiều mối quan tâm như thế nào nhu cầu cho các nguồn tài liệu này sẽ được đáp ứng như là nguồn cung cấp giảm rất nhiều tổ chức chính phủ nhìn vào công nghệ năng lượng như nhiên liệu sinh học pin mặt trời và tua bin để đáp ứng nhu cầu khoảng cách sau khi dầu những người khác đã cho rằng không ai trong các thay thế có hiệu quả có thể thay thế linh hoạt và di động của dầu tác giả của cuốn sách techno-sửa chữa chỉ trích công nghệ lạc quan để nhìn ra sự hạn chế của công nghệ trong việc giải quyết các nông nghiệp và thách thức xã hội phát sinh từ tăng trưởng những người ủng hộ của degrowth cho rằng nhu cầu giảm là cách duy nhất của vĩnh viễn làm biến mất đi khoảng cách về thu nhập cũng như nhu cầu cho nguồn lực tái tạo nhu cầu và do đó sản xuất cũng phải được đưa đến mức mà ngăn chặn cạn kiệt và là môi trường khỏe mạnh di chuyển tới một xã hội đó không phụ thuộc vào dầu được nhìn thấy như là cần thiết để tránh việc xã hội sụp đổ khi tài nguyên không tái tạo đang cạn kiệt nhưng degrowth không chỉ đơn giảm là làm ít đi và giảm sự phát triển đi nó cũng và hơn nữa về cơ bản về mô hình lại trật tự của các giá trị đặc biệt khẳng định lại
|
[
"caspi",
"có",
"nhiều",
"mối",
"quan",
"tâm",
"như",
"thế",
"nào",
"nhu",
"cầu",
"cho",
"các",
"nguồn",
"tài",
"liệu",
"này",
"sẽ",
"được",
"đáp",
"ứng",
"như",
"là",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"giảm",
"rất",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"chính",
"phủ",
"nhìn",
"vào",
"công",
"nghệ",
"năng",
"lượng",
"như",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"pin",
"mặt",
"trời",
"và",
"tua",
"bin",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"khoảng",
"cách",
"sau",
"khi",
"dầu",
"những",
"người",
"khác",
"đã",
"cho",
"rằng",
"không",
"ai",
"trong",
"các",
"thay",
"thế",
"có",
"hiệu",
"quả",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"linh",
"hoạt",
"và",
"di",
"động",
"của",
"dầu",
"tác",
"giả",
"của",
"cuốn",
"sách",
"techno-sửa",
"chữa",
"chỉ",
"trích",
"công",
"nghệ",
"lạc",
"quan",
"để",
"nhìn",
"ra",
"sự",
"hạn",
"chế",
"của",
"công",
"nghệ",
"trong",
"việc",
"giải",
"quyết",
"các",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"thách",
"thức",
"xã",
"hội",
"phát",
"sinh",
"từ",
"tăng",
"trưởng",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"của",
"degrowth",
"cho",
"rằng",
"nhu",
"cầu",
"giảm",
"là",
"cách",
"duy",
"nhất",
"của",
"vĩnh",
"viễn",
"làm",
"biến",
"mất",
"đi",
"khoảng",
"cách",
"về",
"thu",
"nhập",
"cũng",
"như",
"nhu",
"cầu",
"cho",
"nguồn",
"lực",
"tái",
"tạo",
"nhu",
"cầu",
"và",
"do",
"đó",
"sản",
"xuất",
"cũng",
"phải",
"được",
"đưa",
"đến",
"mức",
"mà",
"ngăn",
"chặn",
"cạn",
"kiệt",
"và",
"là",
"môi",
"trường",
"khỏe",
"mạnh",
"di",
"chuyển",
"tới",
"một",
"xã",
"hội",
"đó",
"không",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"dầu",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"như",
"là",
"cần",
"thiết",
"để",
"tránh",
"việc",
"xã",
"hội",
"sụp",
"đổ",
"khi",
"tài",
"nguyên",
"không",
"tái",
"tạo",
"đang",
"cạn",
"kiệt",
"nhưng",
"degrowth",
"không",
"chỉ",
"đơn",
"giảm",
"là",
"làm",
"ít",
"đi",
"và",
"giảm",
"sự",
"phát",
"triển",
"đi",
"nó",
"cũng",
"và",
"hơn",
"nữa",
"về",
"cơ",
"bản",
"về",
"mô",
"hình",
"lại",
"trật",
"tự",
"của",
"các",
"giá",
"trị",
"đặc",
"biệt",
"khẳng",
"định",
"lại"
] |
asparagus rogersii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được r e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
|
[
"asparagus",
"rogersii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"e",
"fr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
chaetocnema kabakovi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được lopatin miêu tả khoa học năm 1995
|
[
"chaetocnema",
"kabakovi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"lopatin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
córdoba veracruz córdoba thành lập năm 1618 là thành phố hạt lỵ hạt có cùng tên tại bang veracruz bên vịnh mexico của méxico đô thị này có diện tích 226 km2 chiếm 0 19% diện tích bang này và được chia thành 176 đơn vị hành chính trong đó nổi bật là san josé de tapia las flores miraflores los naranjos brillante crucero el porvenir san rafael caleria santa elena san miguelito san nicolás dân số năm 2005 là 186 623 người đây là thành phố lớn thứ năm bang này córdoba nằm ở độ cao 850 m == những người dân nổi tiếng == diego fernández de córdoba hầu tước guadalcázar alonso galván garcía arévalo diego rodríguez and manuel fernández
|
[
"córdoba",
"veracruz",
"córdoba",
"thành",
"lập",
"năm",
"1618",
"là",
"thành",
"phố",
"hạt",
"lỵ",
"hạt",
"có",
"cùng",
"tên",
"tại",
"bang",
"veracruz",
"bên",
"vịnh",
"mexico",
"của",
"méxico",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"226",
"km2",
"chiếm",
"0",
"19%",
"diện",
"tích",
"bang",
"này",
"và",
"được",
"chia",
"thành",
"176",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"trong",
"đó",
"nổi",
"bật",
"là",
"san",
"josé",
"de",
"tapia",
"las",
"flores",
"miraflores",
"los",
"naranjos",
"brillante",
"crucero",
"el",
"porvenir",
"san",
"rafael",
"caleria",
"santa",
"elena",
"san",
"miguelito",
"san",
"nicolás",
"dân",
"số",
"năm",
"2005",
"là",
"186",
"623",
"người",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"năm",
"bang",
"này",
"córdoba",
"nằm",
"ở",
"độ",
"cao",
"850",
"m",
"==",
"những",
"người",
"dân",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"diego",
"fernández",
"de",
"córdoba",
"hầu",
"tước",
"guadalcázar",
"alonso",
"galván",
"garcía",
"arévalo",
"diego",
"rodríguez",
"and",
"manuel",
"fernández"
] |
artemisia filatovae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kuorijanov mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
|
[
"artemisia",
"filatovae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"kuorijanov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
cho ăn khẩu phần thức ăn bình thường rau củ quả hạt ngũ cốc các loại có thể bổ sung thêm thức ăn tinh hỗn hợp 15g muối 20g khoáng mỗi ngày ngày lợn đẻ có thể cho lợn ăn cháo loãng ít muối ít rau xanh để đề phòng sốt sữa lợn con được 1 5 2 tháng tuổi đã ăn được thức ăn do con người cung cấp thì cho mẹ ăn khẩu phần ăn bình thường mỗi ngày cho ăn 2 lần vào sáng và chiều một lợn rừng lai trưởng thành nặng 30 kg mỗi ngày tiêu thụ khoảng 2–3 kg thức ăn các loại ngoài ra cần phải cung cấp nước uống đầy đủ nên sử dụng nguồn nước sạch đã qua khử trùng hàng ngày phải vệ sinh chuồng trại sạch sẽ dọn bỏ thức ăn thừa rửa sạch máng ăn và thay nước trong hồ lợn ăn thức ăn xanh tươi nên ít uống nước tuy nhiên cũng cần có đủ nước sạch và mát cho lợn uống tự do nước không có ý nghĩa về mặt dinh dưỡng nhưng có ý nghĩa quan trọng đối với sự tồn tại và phát triển của lợn nhất là khi thời tiết nắng nóng hàng ngày phải vệ sinh chuồng trại dọn bỏ thức ăn dư thừa rửa sạch máng ăn máng uống == sinh sản == lợn rừng lai mắn đẻ và khéo nuôi con nuôi con rất giỏi trong tự nhiên khi đẻ lợn mẹ tự chăm sóc nuôi dưỡng con cái và tự
|
[
"cho",
"ăn",
"khẩu",
"phần",
"thức",
"ăn",
"bình",
"thường",
"rau",
"củ",
"quả",
"hạt",
"ngũ",
"cốc",
"các",
"loại",
"có",
"thể",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"thức",
"ăn",
"tinh",
"hỗn",
"hợp",
"15g",
"muối",
"20g",
"khoáng",
"mỗi",
"ngày",
"ngày",
"lợn",
"đẻ",
"có",
"thể",
"cho",
"lợn",
"ăn",
"cháo",
"loãng",
"ít",
"muối",
"ít",
"rau",
"xanh",
"để",
"đề",
"phòng",
"sốt",
"sữa",
"lợn",
"con",
"được",
"1",
"5",
"2",
"tháng",
"tuổi",
"đã",
"ăn",
"được",
"thức",
"ăn",
"do",
"con",
"người",
"cung",
"cấp",
"thì",
"cho",
"mẹ",
"ăn",
"khẩu",
"phần",
"ăn",
"bình",
"thường",
"mỗi",
"ngày",
"cho",
"ăn",
"2",
"lần",
"vào",
"sáng",
"và",
"chiều",
"một",
"lợn",
"rừng",
"lai",
"trưởng",
"thành",
"nặng",
"30",
"kg",
"mỗi",
"ngày",
"tiêu",
"thụ",
"khoảng",
"2–3",
"kg",
"thức",
"ăn",
"các",
"loại",
"ngoài",
"ra",
"cần",
"phải",
"cung",
"cấp",
"nước",
"uống",
"đầy",
"đủ",
"nên",
"sử",
"dụng",
"nguồn",
"nước",
"sạch",
"đã",
"qua",
"khử",
"trùng",
"hàng",
"ngày",
"phải",
"vệ",
"sinh",
"chuồng",
"trại",
"sạch",
"sẽ",
"dọn",
"bỏ",
"thức",
"ăn",
"thừa",
"rửa",
"sạch",
"máng",
"ăn",
"và",
"thay",
"nước",
"trong",
"hồ",
"lợn",
"ăn",
"thức",
"ăn",
"xanh",
"tươi",
"nên",
"ít",
"uống",
"nước",
"tuy",
"nhiên",
"cũng",
"cần",
"có",
"đủ",
"nước",
"sạch",
"và",
"mát",
"cho",
"lợn",
"uống",
"tự",
"do",
"nước",
"không",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"về",
"mặt",
"dinh",
"dưỡng",
"nhưng",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"sự",
"tồn",
"tại",
"và",
"phát",
"triển",
"của",
"lợn",
"nhất",
"là",
"khi",
"thời",
"tiết",
"nắng",
"nóng",
"hàng",
"ngày",
"phải",
"vệ",
"sinh",
"chuồng",
"trại",
"dọn",
"bỏ",
"thức",
"ăn",
"dư",
"thừa",
"rửa",
"sạch",
"máng",
"ăn",
"máng",
"uống",
"==",
"sinh",
"sản",
"==",
"lợn",
"rừng",
"lai",
"mắn",
"đẻ",
"và",
"khéo",
"nuôi",
"con",
"nuôi",
"con",
"rất",
"giỏi",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"khi",
"đẻ",
"lợn",
"mẹ",
"tự",
"chăm",
"sóc",
"nuôi",
"dưỡng",
"con",
"cái",
"và",
"tự"
] |
điển bằng phà qua rostock gdr và gedser dk và bằng phà giữa sassnitz gdr và rønne dk hay trelleborg s và hai đường khác tới tiệp khắc qua schmilka gdr hřensko herrnskretschen čssr và qua fürstenau một phần của geising ngày nay gdr cínovec cinvald böhmisch zinnwald čssr các tuyến đường quá cảnh cũng được dùng làm đường giao thông nội bộ của đông đức điều này có nghĩa hành khách quá cảnh có thể gặp người đông đức và người đông berlin tại các quán ăn trên đường khi rời đông đức biên phòng nước này sẽ tính toán thời gian vào nếu một hành khách mất quá nhiều thời gian để đi qua đất nước thời gian quá nhiều sẽ làm tăng nghi ngờ rằng họ đã rời con đường và gặp gỡ với người đông đức tuy nhiên những chiếc xe buýt đường dài từ phía tây thường chỉ được phép dừng lại tại các khu vực dịch vụ đặc biệt dành cho chúng bởi đông đức sợ người dân của mình có thể dùng nó để chạy sang phía tây ngày 1 tháng 9 năm 1951 đông đức vốn luôn thiếu ngoại tệ bắt đầu thu phí với những chiếc xe chạy qua các tuyến đường quá cảnh ban đầu mức phí lên tới mark đông đức 10 mỗi xe khách và 10 tới 50 cho xe tải theo kích cỡ của chúng đồng mark đông đức phải được trao đổi với tỷ giá quy định 1 1 với deutsche mark tây đức ngày 30 tháng
|
[
"điển",
"bằng",
"phà",
"qua",
"rostock",
"gdr",
"và",
"gedser",
"dk",
"và",
"bằng",
"phà",
"giữa",
"sassnitz",
"gdr",
"và",
"rønne",
"dk",
"hay",
"trelleborg",
"s",
"và",
"hai",
"đường",
"khác",
"tới",
"tiệp",
"khắc",
"qua",
"schmilka",
"gdr",
"hřensko",
"herrnskretschen",
"čssr",
"và",
"qua",
"fürstenau",
"một",
"phần",
"của",
"geising",
"ngày",
"nay",
"gdr",
"cínovec",
"cinvald",
"böhmisch",
"zinnwald",
"čssr",
"các",
"tuyến",
"đường",
"quá",
"cảnh",
"cũng",
"được",
"dùng",
"làm",
"đường",
"giao",
"thông",
"nội",
"bộ",
"của",
"đông",
"đức",
"điều",
"này",
"có",
"nghĩa",
"hành",
"khách",
"quá",
"cảnh",
"có",
"thể",
"gặp",
"người",
"đông",
"đức",
"và",
"người",
"đông",
"berlin",
"tại",
"các",
"quán",
"ăn",
"trên",
"đường",
"khi",
"rời",
"đông",
"đức",
"biên",
"phòng",
"nước",
"này",
"sẽ",
"tính",
"toán",
"thời",
"gian",
"vào",
"nếu",
"một",
"hành",
"khách",
"mất",
"quá",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"để",
"đi",
"qua",
"đất",
"nước",
"thời",
"gian",
"quá",
"nhiều",
"sẽ",
"làm",
"tăng",
"nghi",
"ngờ",
"rằng",
"họ",
"đã",
"rời",
"con",
"đường",
"và",
"gặp",
"gỡ",
"với",
"người",
"đông",
"đức",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"chiếc",
"xe",
"buýt",
"đường",
"dài",
"từ",
"phía",
"tây",
"thường",
"chỉ",
"được",
"phép",
"dừng",
"lại",
"tại",
"các",
"khu",
"vực",
"dịch",
"vụ",
"đặc",
"biệt",
"dành",
"cho",
"chúng",
"bởi",
"đông",
"đức",
"sợ",
"người",
"dân",
"của",
"mình",
"có",
"thể",
"dùng",
"nó",
"để",
"chạy",
"sang",
"phía",
"tây",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"1951",
"đông",
"đức",
"vốn",
"luôn",
"thiếu",
"ngoại",
"tệ",
"bắt",
"đầu",
"thu",
"phí",
"với",
"những",
"chiếc",
"xe",
"chạy",
"qua",
"các",
"tuyến",
"đường",
"quá",
"cảnh",
"ban",
"đầu",
"mức",
"phí",
"lên",
"tới",
"mark",
"đông",
"đức",
"10",
"mỗi",
"xe",
"khách",
"và",
"10",
"tới",
"50",
"cho",
"xe",
"tải",
"theo",
"kích",
"cỡ",
"của",
"chúng",
"đồng",
"mark",
"đông",
"đức",
"phải",
"được",
"trao",
"đổi",
"với",
"tỷ",
"giá",
"quy",
"định",
"1",
"1",
"với",
"deutsche",
"mark",
"tây",
"đức",
"ngày",
"30",
"tháng"
] |
landroff là một xã trong tỉnh moselle vùng grand est đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"landroff",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"moselle",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"moselle",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
côn 棍 là một loại gậy được sử dụng làm binh khí phổ thông trong các hệ phái võ thuật cổ truyền nhiều nơi trên thế giới nó cũng là một trong những binh khí nổi tiếng trong thập bát ban võ nghệ == tên gọi == côn trong tiếng việt thường chỉ một dạng gậy cứng tuy nhiên ngôn ngữ của các võ phái bình định việt nam lại dùng roi để chỉ côn mặc dù thuật ngữ roi trong nhiều võ phái khác đặc biệt là các võ phái trung hoa thường chỉ các vũ khí dài và mềm như dây xích hay các đoạn côn ngắn nối với nhau bằng xích âm hán việt gọi là tiên 鞭 như cửu tiết tiên roi 9 đốt làm bằng sắt thất tiết tiên roi 7 đốt làm bằng sắt võ thuật trung quốc và nhật bản còn dùng chữ bổng 棒 để chỉ côn gọi khái quát là côn bổng 棍棒 tuy nhấn mạnh hơn đến những loại trường côn và cũng không hiếm khi bổng được chỉ một vũ khí khác hẳn == đặc điểm == côn có hình dạng rất phong phú tùy theo mục đích và thói quen sử dụng của người tập nhưng thường thấy côn có hai đầu tròn đường kính bằng nhau có một độ dài đa dạng và thường hiếm khi có quy ước cụ thể đầu côn hay đuôi côn tuy nhiên một số loại côn có đầu và đuôi côn bằng nhau nhưng thân giữa hơi phình to một
|
[
"côn",
"棍",
"là",
"một",
"loại",
"gậy",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"binh",
"khí",
"phổ",
"thông",
"trong",
"các",
"hệ",
"phái",
"võ",
"thuật",
"cổ",
"truyền",
"nhiều",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"nó",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"binh",
"khí",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"thập",
"bát",
"ban",
"võ",
"nghệ",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"côn",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"thường",
"chỉ",
"một",
"dạng",
"gậy",
"cứng",
"tuy",
"nhiên",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"các",
"võ",
"phái",
"bình",
"định",
"việt",
"nam",
"lại",
"dùng",
"roi",
"để",
"chỉ",
"côn",
"mặc",
"dù",
"thuật",
"ngữ",
"roi",
"trong",
"nhiều",
"võ",
"phái",
"khác",
"đặc",
"biệt",
"là",
"các",
"võ",
"phái",
"trung",
"hoa",
"thường",
"chỉ",
"các",
"vũ",
"khí",
"dài",
"và",
"mềm",
"như",
"dây",
"xích",
"hay",
"các",
"đoạn",
"côn",
"ngắn",
"nối",
"với",
"nhau",
"bằng",
"xích",
"âm",
"hán",
"việt",
"gọi",
"là",
"tiên",
"鞭",
"như",
"cửu",
"tiết",
"tiên",
"roi",
"9",
"đốt",
"làm",
"bằng",
"sắt",
"thất",
"tiết",
"tiên",
"roi",
"7",
"đốt",
"làm",
"bằng",
"sắt",
"võ",
"thuật",
"trung",
"quốc",
"và",
"nhật",
"bản",
"còn",
"dùng",
"chữ",
"bổng",
"棒",
"để",
"chỉ",
"côn",
"gọi",
"khái",
"quát",
"là",
"côn",
"bổng",
"棍棒",
"tuy",
"nhấn",
"mạnh",
"hơn",
"đến",
"những",
"loại",
"trường",
"côn",
"và",
"cũng",
"không",
"hiếm",
"khi",
"bổng",
"được",
"chỉ",
"một",
"vũ",
"khí",
"khác",
"hẳn",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"côn",
"có",
"hình",
"dạng",
"rất",
"phong",
"phú",
"tùy",
"theo",
"mục",
"đích",
"và",
"thói",
"quen",
"sử",
"dụng",
"của",
"người",
"tập",
"nhưng",
"thường",
"thấy",
"côn",
"có",
"hai",
"đầu",
"tròn",
"đường",
"kính",
"bằng",
"nhau",
"có",
"một",
"độ",
"dài",
"đa",
"dạng",
"và",
"thường",
"hiếm",
"khi",
"có",
"quy",
"ước",
"cụ",
"thể",
"đầu",
"côn",
"hay",
"đuôi",
"côn",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"loại",
"côn",
"có",
"đầu",
"và",
"đuôi",
"côn",
"bằng",
"nhau",
"nhưng",
"thân",
"giữa",
"hơi",
"phình",
"to",
"một"
] |
1966 – 1976 trong những năm gần đây tán thủ thể thao đã và đang được sự cổ vũ phát triển của chính phủ trung quốc nguyên nhân một phần là xuất phát từ thực tế yếu kém của võ thuật trung hoa bằng chứng là trong thập niên 70 80 của thế kỷ xx có những cuộc tỷ thí giữa võ thuật trung quốc và muay thai và kết thúc bởi những kết quả thảm bại của võ thuật trung hoa từ đó đã thúc giục sự trợ giúp của chính phủ trung quốc người trung quốc cũng đã bắt đầu cải tiến đơn giản hoá và nâng cao tính hiệu quả cho võ thuật trung hoa và phát triển môn tán thủ vào thời gian những năm đầu thập kỷ 80 đã diễn ra những cuộc so tài không chính thức và sau đó được chiếu lên tv hầu hết những võ sĩ tham dự đều thuộc lực lượng đặc nhiệm của công an và quân đội trung quốc mặc dầu vậy tán thủ thể thao vẫn giữ gần như nguyên vẹn những đặc trưng của võ thuật ứng dụng và võ vật vùng nội mông trong quân đội sau đó chính phủ trung quốc ủng hộ tán thủ trở thành môn thể thao quốc gia và được phép tổ chức các giải tranh tài quốc gia và quốc tế hàng năm == đòn thế == môn tán thủ được khởi xướng từ quân đội đặc nhiệm trung quốc rồi cảnh sát áp dụng để trấn áp tội
|
[
"1966",
"–",
"1976",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"tán",
"thủ",
"thể",
"thao",
"đã",
"và",
"đang",
"được",
"sự",
"cổ",
"vũ",
"phát",
"triển",
"của",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"nguyên",
"nhân",
"một",
"phần",
"là",
"xuất",
"phát",
"từ",
"thực",
"tế",
"yếu",
"kém",
"của",
"võ",
"thuật",
"trung",
"hoa",
"bằng",
"chứng",
"là",
"trong",
"thập",
"niên",
"70",
"80",
"của",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"có",
"những",
"cuộc",
"tỷ",
"thí",
"giữa",
"võ",
"thuật",
"trung",
"quốc",
"và",
"muay",
"thai",
"và",
"kết",
"thúc",
"bởi",
"những",
"kết",
"quả",
"thảm",
"bại",
"của",
"võ",
"thuật",
"trung",
"hoa",
"từ",
"đó",
"đã",
"thúc",
"giục",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"người",
"trung",
"quốc",
"cũng",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"cải",
"tiến",
"đơn",
"giản",
"hoá",
"và",
"nâng",
"cao",
"tính",
"hiệu",
"quả",
"cho",
"võ",
"thuật",
"trung",
"hoa",
"và",
"phát",
"triển",
"môn",
"tán",
"thủ",
"vào",
"thời",
"gian",
"những",
"năm",
"đầu",
"thập",
"kỷ",
"80",
"đã",
"diễn",
"ra",
"những",
"cuộc",
"so",
"tài",
"không",
"chính",
"thức",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"chiếu",
"lên",
"tv",
"hầu",
"hết",
"những",
"võ",
"sĩ",
"tham",
"dự",
"đều",
"thuộc",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"của",
"công",
"an",
"và",
"quân",
"đội",
"trung",
"quốc",
"mặc",
"dầu",
"vậy",
"tán",
"thủ",
"thể",
"thao",
"vẫn",
"giữ",
"gần",
"như",
"nguyên",
"vẹn",
"những",
"đặc",
"trưng",
"của",
"võ",
"thuật",
"ứng",
"dụng",
"và",
"võ",
"vật",
"vùng",
"nội",
"mông",
"trong",
"quân",
"đội",
"sau",
"đó",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"ủng",
"hộ",
"tán",
"thủ",
"trở",
"thành",
"môn",
"thể",
"thao",
"quốc",
"gia",
"và",
"được",
"phép",
"tổ",
"chức",
"các",
"giải",
"tranh",
"tài",
"quốc",
"gia",
"và",
"quốc",
"tế",
"hàng",
"năm",
"==",
"đòn",
"thế",
"==",
"môn",
"tán",
"thủ",
"được",
"khởi",
"xướng",
"từ",
"quân",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"trung",
"quốc",
"rồi",
"cảnh",
"sát",
"áp",
"dụng",
"để",
"trấn",
"áp",
"tội"
] |
Tháp Pisa chủ yếu nghiêng về hướng bắc
|
[
"Tháp",
"Pisa",
"chủ",
"yếu",
"nghiêng",
"về",
"hướng",
"bắc"
] |
Tượng thần Mặt Trời ở Rhodes . Theo nhiều giả thiết được đặt tại thành phố Rhodes , thủ phủ của đảo Rhodes , Hy Lạp , tượng được xây dựng năm 280 TCN và sụp đổ trong một trận động đất vào năm 224 TCN .
|
[
"Tượng",
"thần",
"Mặt",
"Trời",
"ở",
"Rhodes",
".",
"Theo",
"nhiều",
"giả",
"thiết",
"được",
"đặt",
"tại",
"thành",
"phố",
"Rhodes",
",",
"thủ",
"phủ",
"của",
"đảo",
"Rhodes",
",",
"Hy",
"Lạp",
",",
"tượng",
"được",
"xây",
"dựng",
"năm",
"280",
"TCN",
"và",
"sụp",
"đổ",
"trong",
"một",
"trận",
"động",
"đất",
"vào",
"năm",
"224",
"TCN",
"."
] |
yakuhananomia tsuyukii là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được takakuwa miêu tả khoa học năm 1978
|
[
"yakuhananomia",
"tsuyukii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"takakuwa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
marginaria macrocarpa là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được b k nayar s kaur mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"marginaria",
"macrocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"k",
"nayar",
"s",
"kaur",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
ra thường xuyên nhất ở những trẻ dưới năm tuổi nguy cơ tử vong là khoảng 25% việc chẩn đoán cũng có thể mang lại hậu quả pháp lý cho cha mẹ == dấu hiệu và triệu chứng == chấn thương đặc trưng liên quan đến aht bao gồm chảy máu võng mạc gãy nhiều xương dài và tụ máu dưới màng cứng chảy máu trong não những dấu hiệu này đã phát triển qua nhiều năm khi các dấu hiệu lạm dụng trẻ em được chấp nhận và công nhận các chuyên gia y tế nghi ngờ run rẩy là nguyên nhân gây thương tích khi trẻ nhỏ bị chảy máu võng mạc gãy xương chấn thương mô mềm hoặc tụ máu dưới màng cứng không thể giải thích được do chấn thương do tai nạn hoặc các tình trạng y tế khác
|
[
"ra",
"thường",
"xuyên",
"nhất",
"ở",
"những",
"trẻ",
"dưới",
"năm",
"tuổi",
"nguy",
"cơ",
"tử",
"vong",
"là",
"khoảng",
"25%",
"việc",
"chẩn",
"đoán",
"cũng",
"có",
"thể",
"mang",
"lại",
"hậu",
"quả",
"pháp",
"lý",
"cho",
"cha",
"mẹ",
"==",
"dấu",
"hiệu",
"và",
"triệu",
"chứng",
"==",
"chấn",
"thương",
"đặc",
"trưng",
"liên",
"quan",
"đến",
"aht",
"bao",
"gồm",
"chảy",
"máu",
"võng",
"mạc",
"gãy",
"nhiều",
"xương",
"dài",
"và",
"tụ",
"máu",
"dưới",
"màng",
"cứng",
"chảy",
"máu",
"trong",
"não",
"những",
"dấu",
"hiệu",
"này",
"đã",
"phát",
"triển",
"qua",
"nhiều",
"năm",
"khi",
"các",
"dấu",
"hiệu",
"lạm",
"dụng",
"trẻ",
"em",
"được",
"chấp",
"nhận",
"và",
"công",
"nhận",
"các",
"chuyên",
"gia",
"y",
"tế",
"nghi",
"ngờ",
"run",
"rẩy",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"thương",
"tích",
"khi",
"trẻ",
"nhỏ",
"bị",
"chảy",
"máu",
"võng",
"mạc",
"gãy",
"xương",
"chấn",
"thương",
"mô",
"mềm",
"hoặc",
"tụ",
"máu",
"dưới",
"màng",
"cứng",
"không",
"thể",
"giải",
"thích",
"được",
"do",
"chấn",
"thương",
"do",
"tai",
"nạn",
"hoặc",
"các",
"tình",
"trạng",
"y",
"tế",
"khác"
] |
bernice ofei là một nghệ sĩ phúc âm từng đoạt giải thưởng ghana == danh sách đĩa hát == bernice offei có 6 album được ghi nhận album thứ 6 được cô ghi vào năm 2007 với tựa đề cuộc sống cô đã giành được hai giải thưởng của mình trong phiên bản thứ 10 của giải thưởng âm nhạc mtn ghana với tư cách là nữ ca sĩ hát hay nhất và là tác giả bài hát của năm == sự nghiệp == bernice là một nhân viên ngân hàng chuyên nghiệp và đã làm việc với ngân hàng standard chartered == giáo dục == bernice có trình độ học vấn trung học tại trường achimota ở accra ghana cô có bằng mphil về khoa học cây trồng từ đại học ghana và bằng thạc sĩ về công nghệ thông tin từ vương quốc anh cô ấy nổi tiếng với các bài hát nổi tiếng của mình nắm giữ trên đường và cuộc sống rất ngắn == cuộc sống cá nhân == cô kết hôn với giáo sư samuel kwame offei phó hiệu trưởng của đại học ghana và là một bà mẹ hai con
|
[
"bernice",
"ofei",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"phúc",
"âm",
"từng",
"đoạt",
"giải",
"thưởng",
"ghana",
"==",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"hát",
"==",
"bernice",
"offei",
"có",
"6",
"album",
"được",
"ghi",
"nhận",
"album",
"thứ",
"6",
"được",
"cô",
"ghi",
"vào",
"năm",
"2007",
"với",
"tựa",
"đề",
"cuộc",
"sống",
"cô",
"đã",
"giành",
"được",
"hai",
"giải",
"thưởng",
"của",
"mình",
"trong",
"phiên",
"bản",
"thứ",
"10",
"của",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"mtn",
"ghana",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"hát",
"hay",
"nhất",
"và",
"là",
"tác",
"giả",
"bài",
"hát",
"của",
"năm",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"bernice",
"là",
"một",
"nhân",
"viên",
"ngân",
"hàng",
"chuyên",
"nghiệp",
"và",
"đã",
"làm",
"việc",
"với",
"ngân",
"hàng",
"standard",
"chartered",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"bernice",
"có",
"trình",
"độ",
"học",
"vấn",
"trung",
"học",
"tại",
"trường",
"achimota",
"ở",
"accra",
"ghana",
"cô",
"có",
"bằng",
"mphil",
"về",
"khoa",
"học",
"cây",
"trồng",
"từ",
"đại",
"học",
"ghana",
"và",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"về",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"từ",
"vương",
"quốc",
"anh",
"cô",
"ấy",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"các",
"bài",
"hát",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"mình",
"nắm",
"giữ",
"trên",
"đường",
"và",
"cuộc",
"sống",
"rất",
"ngắn",
"==",
"cuộc",
"sống",
"cá",
"nhân",
"==",
"cô",
"kết",
"hôn",
"với",
"giáo",
"sư",
"samuel",
"kwame",
"offei",
"phó",
"hiệu",
"trưởng",
"của",
"đại",
"học",
"ghana",
"và",
"là",
"một",
"bà",
"mẹ",
"hai",
"con"
] |
sant ambrogio di valpolicella là một đô thị ở tỉnh verona trong vùng veneto của ý có cự ly khoảng 120 km về phía tây của venice và khoảng 15 km về phía tây bắc của verona tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 10 656 người và diện tích là 23 5 km² đô thịsant ambrogio di valpolicella có các frazioni đơn vị trực thuộc chủ yếu là các làng domegliara ponton monte san giorgiovà gargagnago sant ambrogio di valpolicella giáp các đô thị cavaion veronese dolcè fumane pastrengo pescantina rivoli veronesevà san pietro in cariano == liên kết ngoài == bullet www comune santambrogio vr it
|
[
"sant",
"ambrogio",
"di",
"valpolicella",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"verona",
"trong",
"vùng",
"veneto",
"của",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"120",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"venice",
"và",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"verona",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"10",
"656",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"23",
"5",
"km²",
"đô",
"thịsant",
"ambrogio",
"di",
"valpolicella",
"có",
"các",
"frazioni",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"làng",
"domegliara",
"ponton",
"monte",
"san",
"giorgiovà",
"gargagnago",
"sant",
"ambrogio",
"di",
"valpolicella",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"cavaion",
"veronese",
"dolcè",
"fumane",
"pastrengo",
"pescantina",
"rivoli",
"veronesevà",
"san",
"pietro",
"in",
"cariano",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"santambrogio",
"vr",
"it"
] |
không rõ bullet 7 ok- thử nghiệm tĩnh điện tình trạng không rõ bullet 8 ok-tva thử nghiệm tĩnh điện hiện ở công viên gorky moskva thiết bị thử nghiệm ok-gli được lắp bốn động cơ phản lực ở phía sau bình nhiên liệu cho động cơ chiếm một phần tư khoang chứa hàng chiếc buran này có thể cất cánh bằng lực đẩy riêng của mình cho các chuyến bay thử nghiệm trái ngược với các thiết bị thử nghiệm mỹ hoàn toàn không có lực đẩy riêng phải được phóng từ trên không sau khi chương trình bị huỷ bỏ ok-gli được cất giữ ở căn cứ không quân zhukovsky gần moskva và cuối cùng được một công ty úc mua lại nó được chuyển bằng tàu thuỷ về sydney úc qua gothenburg thụy điển — tới nơi vào ngày 9 tháng 2 năm 2000 – và xuất hiện như một thứ để thu hút khách du lịch bên dưới một kết cấu tạm ở cảng darling trong vài năm các vị khách có thể đi quanh và chui vào trong một lối đi được làm dọc theo khoang chứa hàng và đang có kế hoạch kéo nó đi quanh các thành phố ở úc và châu á tuy nhiên người sở hữu bị phá sản và thiết bị chuyển ra ngoài trời nó hiện đang bị hư hỏng và bị phá hoại tháng 9 năm 2004 một đội nhà báo người đức tìm thấy tàu con thoi gần bahrain nó được bảo tàng sinsheim auto technik mua lại nhưng vẫn
|
[
"không",
"rõ",
"bullet",
"7",
"ok-",
"thử",
"nghiệm",
"tĩnh",
"điện",
"tình",
"trạng",
"không",
"rõ",
"bullet",
"8",
"ok-tva",
"thử",
"nghiệm",
"tĩnh",
"điện",
"hiện",
"ở",
"công",
"viên",
"gorky",
"moskva",
"thiết",
"bị",
"thử",
"nghiệm",
"ok-gli",
"được",
"lắp",
"bốn",
"động",
"cơ",
"phản",
"lực",
"ở",
"phía",
"sau",
"bình",
"nhiên",
"liệu",
"cho",
"động",
"cơ",
"chiếm",
"một",
"phần",
"tư",
"khoang",
"chứa",
"hàng",
"chiếc",
"buran",
"này",
"có",
"thể",
"cất",
"cánh",
"bằng",
"lực",
"đẩy",
"riêng",
"của",
"mình",
"cho",
"các",
"chuyến",
"bay",
"thử",
"nghiệm",
"trái",
"ngược",
"với",
"các",
"thiết",
"bị",
"thử",
"nghiệm",
"mỹ",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"có",
"lực",
"đẩy",
"riêng",
"phải",
"được",
"phóng",
"từ",
"trên",
"không",
"sau",
"khi",
"chương",
"trình",
"bị",
"huỷ",
"bỏ",
"ok-gli",
"được",
"cất",
"giữ",
"ở",
"căn",
"cứ",
"không",
"quân",
"zhukovsky",
"gần",
"moskva",
"và",
"cuối",
"cùng",
"được",
"một",
"công",
"ty",
"úc",
"mua",
"lại",
"nó",
"được",
"chuyển",
"bằng",
"tàu",
"thuỷ",
"về",
"sydney",
"úc",
"qua",
"gothenburg",
"thụy",
"điển",
"—",
"tới",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"2000",
"–",
"và",
"xuất",
"hiện",
"như",
"một",
"thứ",
"để",
"thu",
"hút",
"khách",
"du",
"lịch",
"bên",
"dưới",
"một",
"kết",
"cấu",
"tạm",
"ở",
"cảng",
"darling",
"trong",
"vài",
"năm",
"các",
"vị",
"khách",
"có",
"thể",
"đi",
"quanh",
"và",
"chui",
"vào",
"trong",
"một",
"lối",
"đi",
"được",
"làm",
"dọc",
"theo",
"khoang",
"chứa",
"hàng",
"và",
"đang",
"có",
"kế",
"hoạch",
"kéo",
"nó",
"đi",
"quanh",
"các",
"thành",
"phố",
"ở",
"úc",
"và",
"châu",
"á",
"tuy",
"nhiên",
"người",
"sở",
"hữu",
"bị",
"phá",
"sản",
"và",
"thiết",
"bị",
"chuyển",
"ra",
"ngoài",
"trời",
"nó",
"hiện",
"đang",
"bị",
"hư",
"hỏng",
"và",
"bị",
"phá",
"hoại",
"tháng",
"9",
"năm",
"2004",
"một",
"đội",
"nhà",
"báo",
"người",
"đức",
"tìm",
"thấy",
"tàu",
"con",
"thoi",
"gần",
"bahrain",
"nó",
"được",
"bảo",
"tàng",
"sinsheim",
"auto",
"technik",
"mua",
"lại",
"nhưng",
"vẫn"
] |
bàn thắng duy nhất trong trận tứ kết gặp xứ wales và họ đánh bại pháp 5-2 trong trận bán kết với cú hat-trick của thiên tài 17 tuổi pelé brazil sau đó đánh bại chủ nhà thụy điển 5–2 trong trận chung kết để giành chức vô địch world cup đầu tiên của họ và trở thành quốc gia đầu tiên vô địch world cup bên ngoài lục địa của mình tại world cup 1962 brazil đã giành được chức vô địch world cup lần thứ hai với garrincha là cầu thủ ngôi sao trong khi pelé bị chấn thương trong trận đấu thứ hai tại vòng bảng với tiệp khắc và không thể chơi phần còn lại của giải đấu tại world cup 1966 brazil đã có màn trình diễn siêu tệ nhất của họ tại một kỳ world cup giải đấu năm 1966 được ghi nhớ vì lối chơi vô cùng bạo lực như kéo áo đẩy người xoạc sau đánh cùi chỏ dùng tay để chơi bóng v v và pelé là một trong những cầu thủ bị ảnh hưởng nặng nề nhất khi ông bị chấn thương trong trận đấu với bồ đào nha brazil bị loại ngay từ vòng bảng trở thành nhà đương kim vô địch world cup thứ hai bị loại khỏi vòng bảng world cup sau khi giải đấu kết thúc pelé tuyên bố rằng ông không muốn thi đấu tại world cup thêm một lần nữa tuy nhiên ông đã lại trở lại vào năm 1970 brazil đã giành cúp
|
[
"bàn",
"thắng",
"duy",
"nhất",
"trong",
"trận",
"tứ",
"kết",
"gặp",
"xứ",
"wales",
"và",
"họ",
"đánh",
"bại",
"pháp",
"5-2",
"trong",
"trận",
"bán",
"kết",
"với",
"cú",
"hat-trick",
"của",
"thiên",
"tài",
"17",
"tuổi",
"pelé",
"brazil",
"sau",
"đó",
"đánh",
"bại",
"chủ",
"nhà",
"thụy",
"điển",
"5–2",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"world",
"cup",
"đầu",
"tiên",
"của",
"họ",
"và",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"đầu",
"tiên",
"vô",
"địch",
"world",
"cup",
"bên",
"ngoài",
"lục",
"địa",
"của",
"mình",
"tại",
"world",
"cup",
"1962",
"brazil",
"đã",
"giành",
"được",
"chức",
"vô",
"địch",
"world",
"cup",
"lần",
"thứ",
"hai",
"với",
"garrincha",
"là",
"cầu",
"thủ",
"ngôi",
"sao",
"trong",
"khi",
"pelé",
"bị",
"chấn",
"thương",
"trong",
"trận",
"đấu",
"thứ",
"hai",
"tại",
"vòng",
"bảng",
"với",
"tiệp",
"khắc",
"và",
"không",
"thể",
"chơi",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"giải",
"đấu",
"tại",
"world",
"cup",
"1966",
"brazil",
"đã",
"có",
"màn",
"trình",
"diễn",
"siêu",
"tệ",
"nhất",
"của",
"họ",
"tại",
"một",
"kỳ",
"world",
"cup",
"giải",
"đấu",
"năm",
"1966",
"được",
"ghi",
"nhớ",
"vì",
"lối",
"chơi",
"vô",
"cùng",
"bạo",
"lực",
"như",
"kéo",
"áo",
"đẩy",
"người",
"xoạc",
"sau",
"đánh",
"cùi",
"chỏ",
"dùng",
"tay",
"để",
"chơi",
"bóng",
"v",
"v",
"và",
"pelé",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cầu",
"thủ",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nặng",
"nề",
"nhất",
"khi",
"ông",
"bị",
"chấn",
"thương",
"trong",
"trận",
"đấu",
"với",
"bồ",
"đào",
"nha",
"brazil",
"bị",
"loại",
"ngay",
"từ",
"vòng",
"bảng",
"trở",
"thành",
"nhà",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"world",
"cup",
"thứ",
"hai",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"vòng",
"bảng",
"world",
"cup",
"sau",
"khi",
"giải",
"đấu",
"kết",
"thúc",
"pelé",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"ông",
"không",
"muốn",
"thi",
"đấu",
"tại",
"world",
"cup",
"thêm",
"một",
"lần",
"nữa",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"đã",
"lại",
"trở",
"lại",
"vào",
"năm",
"1970",
"brazil",
"đã",
"giành",
"cúp"
] |
rhodostrophia acidaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"rhodostrophia",
"acidaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
onthophagus salvazai là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"onthophagus",
"salvazai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
acanthagrion rubrifrons là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae acanthagrion rubrifrons được leonard miêu tả khoa học năm 1977
|
[
"acanthagrion",
"rubrifrons",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"acanthagrion",
"rubrifrons",
"được",
"leonard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1977"
] |
argyrolepidia neurogramma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"argyrolepidia",
"neurogramma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
các hệ thống file nfs của unix và linux bullet open enterprise server cung cấp các dịch vụ netware như quản lý máy chủ tập trung và lưu trữ file an toàn chạy trên suse linux enterprise server bullet open workgroup suite cung cấp giải pháp thay thế chi phí thấp cho microsoft professional desktop platform tính năng dịch vụ nhóm làm việc và các công cụ cộng tác bullet open workgroup suite for small business cung cấp giải pháp desktop-to-server đầy đủ chạy trên linux được thiết kế để hỗ trợ người dùng doanh nghiệp nhỏ bullet service desk hợp lý hóa và tự động hóa việc cung cấp dịch vụ cntt một sản phẩm oem từ livetime software bullet storage manager cung cấp quản lý lưu trữ file tự động cho người dùng và nhóm làm việc bullet total endpoint management suite cân bằng hiệu quả bảo mật và năng suất trên toàn bộ doanh nghiệp bullet vibe cung cấp sự hợp tác nhóm an toàn với các tính năng quản lý tài liệu và quy trình làm việc có thể thay thế các hệ thống mạng nội bộ hiện có bullet zenworks bộ phần mềm hỗ trợ quản lý hệ thống máy tính bullet zenworks application virtualization cho phép đóng gói và triển khai các ứng dụng ảo hóa với phát trực tuyến ứng dụng streaming cấp các ứng dụng dựa trên hành vi của người dùng bullet zenworks asset management cung cấp các báo cáo về phần cứng và phần mềm tích hợp cấp phép cài đặt và dữ liệu sử dụng bullet
|
[
"các",
"hệ",
"thống",
"file",
"nfs",
"của",
"unix",
"và",
"linux",
"bullet",
"open",
"enterprise",
"server",
"cung",
"cấp",
"các",
"dịch",
"vụ",
"netware",
"như",
"quản",
"lý",
"máy",
"chủ",
"tập",
"trung",
"và",
"lưu",
"trữ",
"file",
"an",
"toàn",
"chạy",
"trên",
"suse",
"linux",
"enterprise",
"server",
"bullet",
"open",
"workgroup",
"suite",
"cung",
"cấp",
"giải",
"pháp",
"thay",
"thế",
"chi",
"phí",
"thấp",
"cho",
"microsoft",
"professional",
"desktop",
"platform",
"tính",
"năng",
"dịch",
"vụ",
"nhóm",
"làm",
"việc",
"và",
"các",
"công",
"cụ",
"cộng",
"tác",
"bullet",
"open",
"workgroup",
"suite",
"for",
"small",
"business",
"cung",
"cấp",
"giải",
"pháp",
"desktop-to-server",
"đầy",
"đủ",
"chạy",
"trên",
"linux",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"người",
"dùng",
"doanh",
"nghiệp",
"nhỏ",
"bullet",
"service",
"desk",
"hợp",
"lý",
"hóa",
"và",
"tự",
"động",
"hóa",
"việc",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"cntt",
"một",
"sản",
"phẩm",
"oem",
"từ",
"livetime",
"software",
"bullet",
"storage",
"manager",
"cung",
"cấp",
"quản",
"lý",
"lưu",
"trữ",
"file",
"tự",
"động",
"cho",
"người",
"dùng",
"và",
"nhóm",
"làm",
"việc",
"bullet",
"total",
"endpoint",
"management",
"suite",
"cân",
"bằng",
"hiệu",
"quả",
"bảo",
"mật",
"và",
"năng",
"suất",
"trên",
"toàn",
"bộ",
"doanh",
"nghiệp",
"bullet",
"vibe",
"cung",
"cấp",
"sự",
"hợp",
"tác",
"nhóm",
"an",
"toàn",
"với",
"các",
"tính",
"năng",
"quản",
"lý",
"tài",
"liệu",
"và",
"quy",
"trình",
"làm",
"việc",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"các",
"hệ",
"thống",
"mạng",
"nội",
"bộ",
"hiện",
"có",
"bullet",
"zenworks",
"bộ",
"phần",
"mềm",
"hỗ",
"trợ",
"quản",
"lý",
"hệ",
"thống",
"máy",
"tính",
"bullet",
"zenworks",
"application",
"virtualization",
"cho",
"phép",
"đóng",
"gói",
"và",
"triển",
"khai",
"các",
"ứng",
"dụng",
"ảo",
"hóa",
"với",
"phát",
"trực",
"tuyến",
"ứng",
"dụng",
"streaming",
"cấp",
"các",
"ứng",
"dụng",
"dựa",
"trên",
"hành",
"vi",
"của",
"người",
"dùng",
"bullet",
"zenworks",
"asset",
"management",
"cung",
"cấp",
"các",
"báo",
"cáo",
"về",
"phần",
"cứng",
"và",
"phần",
"mềm",
"tích",
"hợp",
"cấp",
"phép",
"cài",
"đặt",
"và",
"dữ",
"liệu",
"sử",
"dụng",
"bullet"
] |
delphinium pycnocentrum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
|
[
"delphinium",
"pycnocentrum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
họ cá trích danh pháp khoa học clupeidae là một họ bao gồm các loài cá trích cá trích dày mình cá mòi cá mòi dầu cá cháy v v họ này bao gồm nhiều loại cá thực phẩm quan trọng nhất trên thế giới và cũng thường được đánh bắt để lấy dầu cá và bột cá == một số loài == các loài có giá trị thương mại quan trọng nhất bao gồm bullet cá mòi dầu đại tây dương brevoortia tyrannus bullet cá trích đại tây dương clupea harengus bullet cá trích baltic clupea harengus membras bullet cá trích thái bình dương clupea pallasii bullet cá mòi cơm châu âu sardina pilchardus == các chi == phân loại dưới đây dựa theo van der laan 2017 và nelson grande wilson 2016 bullet phân họ spratelloidinae tông spratelloidini 2 chi 8 loài 2 chi 8 loài bullet spratelloides – 4 loài cá trích lầm bullet jenkinsia – 4 loài bullet phân họ clupeinae 6 chi 17 loài bullet clupea gồm cả strangomera – 6 loài bullet ethmidium – 1 loài ethmidium maculatum bullet hyperlophus – 2 loài bullet potamalosa – 1 loài potamalosa richmondia bullet ramnogaster – 2 loài bullet sprattus – 5 loài bullet phân họ ehiravinae 11 chi 31 loài bullet clupeichthys – 4 loài cá cơm trích bullet clupeoides – 4 loài cá trích bullet clupeonella – 7 loài bullet corica – 2 loài cá cơm bullet dayella – 1 loài dayella malabarica bullet ehirava – 1 loài ehirava fluviatilis bullet gilchristella – 1 loài gilchristella aestuaria bullet minyclupeoides – 1 loài minyclupeoides dentibranchialus bullet sauvagella – 2 loài bullet spratellomorpha – 1 loài spratellomorpha bianalis bullet sundasalanx
|
[
"họ",
"cá",
"trích",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"clupeidae",
"là",
"một",
"họ",
"bao",
"gồm",
"các",
"loài",
"cá",
"trích",
"cá",
"trích",
"dày",
"mình",
"cá",
"mòi",
"cá",
"mòi",
"dầu",
"cá",
"cháy",
"v",
"v",
"họ",
"này",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"loại",
"cá",
"thực",
"phẩm",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"cũng",
"thường",
"được",
"đánh",
"bắt",
"để",
"lấy",
"dầu",
"cá",
"và",
"bột",
"cá",
"==",
"một",
"số",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"có",
"giá",
"trị",
"thương",
"mại",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"cá",
"mòi",
"dầu",
"đại",
"tây",
"dương",
"brevoortia",
"tyrannus",
"bullet",
"cá",
"trích",
"đại",
"tây",
"dương",
"clupea",
"harengus",
"bullet",
"cá",
"trích",
"baltic",
"clupea",
"harengus",
"membras",
"bullet",
"cá",
"trích",
"thái",
"bình",
"dương",
"clupea",
"pallasii",
"bullet",
"cá",
"mòi",
"cơm",
"châu",
"âu",
"sardina",
"pilchardus",
"==",
"các",
"chi",
"==",
"phân",
"loại",
"dưới",
"đây",
"dựa",
"theo",
"van",
"der",
"laan",
"2017",
"và",
"nelson",
"grande",
"wilson",
"2016",
"bullet",
"phân",
"họ",
"spratelloidinae",
"tông",
"spratelloidini",
"2",
"chi",
"8",
"loài",
"2",
"chi",
"8",
"loài",
"bullet",
"spratelloides",
"–",
"4",
"loài",
"cá",
"trích",
"lầm",
"bullet",
"jenkinsia",
"–",
"4",
"loài",
"bullet",
"phân",
"họ",
"clupeinae",
"6",
"chi",
"17",
"loài",
"bullet",
"clupea",
"gồm",
"cả",
"strangomera",
"–",
"6",
"loài",
"bullet",
"ethmidium",
"–",
"1",
"loài",
"ethmidium",
"maculatum",
"bullet",
"hyperlophus",
"–",
"2",
"loài",
"bullet",
"potamalosa",
"–",
"1",
"loài",
"potamalosa",
"richmondia",
"bullet",
"ramnogaster",
"–",
"2",
"loài",
"bullet",
"sprattus",
"–",
"5",
"loài",
"bullet",
"phân",
"họ",
"ehiravinae",
"11",
"chi",
"31",
"loài",
"bullet",
"clupeichthys",
"–",
"4",
"loài",
"cá",
"cơm",
"trích",
"bullet",
"clupeoides",
"–",
"4",
"loài",
"cá",
"trích",
"bullet",
"clupeonella",
"–",
"7",
"loài",
"bullet",
"corica",
"–",
"2",
"loài",
"cá",
"cơm",
"bullet",
"dayella",
"–",
"1",
"loài",
"dayella",
"malabarica",
"bullet",
"ehirava",
"–",
"1",
"loài",
"ehirava",
"fluviatilis",
"bullet",
"gilchristella",
"–",
"1",
"loài",
"gilchristella",
"aestuaria",
"bullet",
"minyclupeoides",
"–",
"1",
"loài",
"minyclupeoides",
"dentibranchialus",
"bullet",
"sauvagella",
"–",
"2",
"loài",
"bullet",
"spratellomorpha",
"–",
"1",
"loài",
"spratellomorpha",
"bianalis",
"bullet",
"sundasalanx"
] |
thiên nga hoang dã là nhan đề một truyện cổ tích do tác giả hans christian andersen phát hành tại københavn năm 1838 == lịch sử == thiên nga hoang dã vốn nằm trong hợp tuyển đồng thoại eventyr fortalte for børn ny samling første hefte mà tác gia hans christian andersen công bố ngày 02 tháng 10 năm 1838 tại københavn tác phẩm này hầu như ngay lập tức được nhiều tác gia đương thời chuyển soạn thành những phiên bản khác nhau và trong hai thế kỷ tiếp theo thiên nga hoang dã thực sự trở thành một trong những truyện andersen được chuyển thể nhiều nhất với sự phong phú rõ rệt về loại hình == nội dung == bullet 1 dệt tầm ma bullet vương hậu quá cố để lại mười một vương tử và một công chúa bullet quốc vương tục huyền với một phu nhân biết làm thuật phù thủy bullet bà hậu kế vì tị hiềm mà hóa các con thành thiên nga chỉ được hoàn người khi đêm buông bullet công chúa elisa 15 tuổi có lòng bao dung nên thoát nạn được các anh đưa tới một nơi an toàn bullet các bà tiên dạy elisa đan áo sợi tầm ma để cứu anh nhưng dặn cấm được nói tới khi xong việc bullet 2 lên giàn hỏa bullet một hôm vua lân quốc đi săn thấy elisa thì thốt mê bèn ngỏ lời cầu hôn song nàng chỉ gật đầu bullet đức vua rước elisa về định cung lập hậu nhưng đức giám mục kinh hãi trước
|
[
"thiên",
"nga",
"hoang",
"dã",
"là",
"nhan",
"đề",
"một",
"truyện",
"cổ",
"tích",
"do",
"tác",
"giả",
"hans",
"christian",
"andersen",
"phát",
"hành",
"tại",
"københavn",
"năm",
"1838",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"thiên",
"nga",
"hoang",
"dã",
"vốn",
"nằm",
"trong",
"hợp",
"tuyển",
"đồng",
"thoại",
"eventyr",
"fortalte",
"for",
"børn",
"ny",
"samling",
"første",
"hefte",
"mà",
"tác",
"gia",
"hans",
"christian",
"andersen",
"công",
"bố",
"ngày",
"02",
"tháng",
"10",
"năm",
"1838",
"tại",
"københavn",
"tác",
"phẩm",
"này",
"hầu",
"như",
"ngay",
"lập",
"tức",
"được",
"nhiều",
"tác",
"gia",
"đương",
"thời",
"chuyển",
"soạn",
"thành",
"những",
"phiên",
"bản",
"khác",
"nhau",
"và",
"trong",
"hai",
"thế",
"kỷ",
"tiếp",
"theo",
"thiên",
"nga",
"hoang",
"dã",
"thực",
"sự",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"truyện",
"andersen",
"được",
"chuyển",
"thể",
"nhiều",
"nhất",
"với",
"sự",
"phong",
"phú",
"rõ",
"rệt",
"về",
"loại",
"hình",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"bullet",
"1",
"dệt",
"tầm",
"ma",
"bullet",
"vương",
"hậu",
"quá",
"cố",
"để",
"lại",
"mười",
"một",
"vương",
"tử",
"và",
"một",
"công",
"chúa",
"bullet",
"quốc",
"vương",
"tục",
"huyền",
"với",
"một",
"phu",
"nhân",
"biết",
"làm",
"thuật",
"phù",
"thủy",
"bullet",
"bà",
"hậu",
"kế",
"vì",
"tị",
"hiềm",
"mà",
"hóa",
"các",
"con",
"thành",
"thiên",
"nga",
"chỉ",
"được",
"hoàn",
"người",
"khi",
"đêm",
"buông",
"bullet",
"công",
"chúa",
"elisa",
"15",
"tuổi",
"có",
"lòng",
"bao",
"dung",
"nên",
"thoát",
"nạn",
"được",
"các",
"anh",
"đưa",
"tới",
"một",
"nơi",
"an",
"toàn",
"bullet",
"các",
"bà",
"tiên",
"dạy",
"elisa",
"đan",
"áo",
"sợi",
"tầm",
"ma",
"để",
"cứu",
"anh",
"nhưng",
"dặn",
"cấm",
"được",
"nói",
"tới",
"khi",
"xong",
"việc",
"bullet",
"2",
"lên",
"giàn",
"hỏa",
"bullet",
"một",
"hôm",
"vua",
"lân",
"quốc",
"đi",
"săn",
"thấy",
"elisa",
"thì",
"thốt",
"mê",
"bèn",
"ngỏ",
"lời",
"cầu",
"hôn",
"song",
"nàng",
"chỉ",
"gật",
"đầu",
"bullet",
"đức",
"vua",
"rước",
"elisa",
"về",
"định",
"cung",
"lập",
"hậu",
"nhưng",
"đức",
"giám",
"mục",
"kinh",
"hãi",
"trước"
] |
lagenophora pumila là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được g forst cheeseman mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
|
[
"lagenophora",
"pumila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"forst",
"cheeseman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
chorizanthe cuspidata là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
|
[
"chorizanthe",
"cuspidata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
mắc sai lầm là tin tưởng vào hàng tướng người hán của đông tấn mới hàng là chu tự sai tự đi dụ hàng đông tấn chu tự còn nhớ đông tấn nên mang hết tình hình tiền tần tiết lộ cho tạ huyền khuyên nên chủ động đánh quân tần trước khi đại quân 100 vạn kịp họp đông đủ tự còn hẹn làm nội ứng cho quân tấn lúc đó phù dung đang án ngữ sông phì tạ huyền theo lời chu tự bèn sai lưu lao chi mang 5 000 quân đánh úp quân tiên phong của phù dung một trận rồi rút nhanh đồng thời đại quân tấn của tạ huyền hai đường thuỷ bộ cũng tiến lên áp sát sông phì tạ huyền bèn sai người nói với phù dung xin quân tần tạm rút để quân tấn qua sông quyết chiến phù kiên cũng muốn lợi dụng quân tấn qua một nửa sẽ đánh úp nên đồng ý rút lui một đoạn đúng hẹn quân tấn sang sông trong đêm tối quân tần đang chờ nghênh địch chu tự cầm một cánh quân bỗng hô to quân tần đa sắc tộc vốn bị cưỡng bức ra trận cho phù kiên nghe nói thua trận liền quay đầu nhất loạt bỏ chạy tiên phong phù dung không thể ngăn lại được tạ huyền thấy quân tần chạy thừa cơ thúc quân tấn truy kích giết chết rất nhiều phù dung bị tử trận trong loạn quân 100 vạn quân tần đại bại bỏ chạy về phía bắc
|
[
"mắc",
"sai",
"lầm",
"là",
"tin",
"tưởng",
"vào",
"hàng",
"tướng",
"người",
"hán",
"của",
"đông",
"tấn",
"mới",
"hàng",
"là",
"chu",
"tự",
"sai",
"tự",
"đi",
"dụ",
"hàng",
"đông",
"tấn",
"chu",
"tự",
"còn",
"nhớ",
"đông",
"tấn",
"nên",
"mang",
"hết",
"tình",
"hình",
"tiền",
"tần",
"tiết",
"lộ",
"cho",
"tạ",
"huyền",
"khuyên",
"nên",
"chủ",
"động",
"đánh",
"quân",
"tần",
"trước",
"khi",
"đại",
"quân",
"100",
"vạn",
"kịp",
"họp",
"đông",
"đủ",
"tự",
"còn",
"hẹn",
"làm",
"nội",
"ứng",
"cho",
"quân",
"tấn",
"lúc",
"đó",
"phù",
"dung",
"đang",
"án",
"ngữ",
"sông",
"phì",
"tạ",
"huyền",
"theo",
"lời",
"chu",
"tự",
"bèn",
"sai",
"lưu",
"lao",
"chi",
"mang",
"5",
"000",
"quân",
"đánh",
"úp",
"quân",
"tiên",
"phong",
"của",
"phù",
"dung",
"một",
"trận",
"rồi",
"rút",
"nhanh",
"đồng",
"thời",
"đại",
"quân",
"tấn",
"của",
"tạ",
"huyền",
"hai",
"đường",
"thuỷ",
"bộ",
"cũng",
"tiến",
"lên",
"áp",
"sát",
"sông",
"phì",
"tạ",
"huyền",
"bèn",
"sai",
"người",
"nói",
"với",
"phù",
"dung",
"xin",
"quân",
"tần",
"tạm",
"rút",
"để",
"quân",
"tấn",
"qua",
"sông",
"quyết",
"chiến",
"phù",
"kiên",
"cũng",
"muốn",
"lợi",
"dụng",
"quân",
"tấn",
"qua",
"một",
"nửa",
"sẽ",
"đánh",
"úp",
"nên",
"đồng",
"ý",
"rút",
"lui",
"một",
"đoạn",
"đúng",
"hẹn",
"quân",
"tấn",
"sang",
"sông",
"trong",
"đêm",
"tối",
"quân",
"tần",
"đang",
"chờ",
"nghênh",
"địch",
"chu",
"tự",
"cầm",
"một",
"cánh",
"quân",
"bỗng",
"hô",
"to",
"quân",
"tần",
"đa",
"sắc",
"tộc",
"vốn",
"bị",
"cưỡng",
"bức",
"ra",
"trận",
"cho",
"phù",
"kiên",
"nghe",
"nói",
"thua",
"trận",
"liền",
"quay",
"đầu",
"nhất",
"loạt",
"bỏ",
"chạy",
"tiên",
"phong",
"phù",
"dung",
"không",
"thể",
"ngăn",
"lại",
"được",
"tạ",
"huyền",
"thấy",
"quân",
"tần",
"chạy",
"thừa",
"cơ",
"thúc",
"quân",
"tấn",
"truy",
"kích",
"giết",
"chết",
"rất",
"nhiều",
"phù",
"dung",
"bị",
"tử",
"trận",
"trong",
"loạn",
"quân",
"100",
"vạn",
"quân",
"tần",
"đại",
"bại",
"bỏ",
"chạy",
"về",
"phía",
"bắc"
] |
avinger texas avinger là một thị trấn thuộc quận cass tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 444 người == dân số == bullet dân số năm 2000 464 người bullet dân số năm 2010 444 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"avinger",
"texas",
"avinger",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"cass",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"444",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"464",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"444",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
các câu lạc bộ mùa giải 2015–16 == === premier division === bullet bere alston united bullet callington tonw dự bị bullet edgcumbe bullet launceston dự bị bullet liskeard athletic dự bị bullet plymstock united dự bị bullet polperro bullet probus bullet st dominick bullet st stephens borough bullet st teath bullet saltash united dự bị bullet tavistock dự bị bullet torpoint athletic dự bị === division one === bullet afc st austell dự bị bullet bodmin town dự bị bullet bude town dự bị bullet camelford dự bị bullet holsworthy dự bị bullet lanreath bullet mevagissey bullet millbrook dự bị bullet morwenstow bullet nanpean rovers bullet padstow united bullet pensilva bullet roche bullet st blazey dự bị bullet wadebridge town dự bị == recent champions == bullet 1990–91 – st blazey dự bị bullet 1991–92 – st dennis bullet 1992–93 – liskeard athletic dự bị bullet 1993–94 – liskeard athletic dự bị bullet 1994–95 – nanpean rovers bullet 1995–96 – saltash united dự bị bullet 1996–97 – nanpean rovers bullet 1997–98 – callington town bullet 1998–99 – callington town bullet 1999–2000 – st dennis bullet 2000–01 – liskeard athletic dự bị bullet 2001–02 – liskeard athletic dự bị bullet 2002–03 – foxhole stars bullet 2003–04 – liskeard athletic dự bị bullet 2004–05 – foxhole stars bullet 2005–06 – saltash united dự bị bullet 2006–07 – foxhole stars premier tamarside division one bullet 2007–08 – torpoint athletic dự bị premier st stephen division one bullet 2008–09 – torpoint athletic dự bị premier plymouth parkway dự bị division one bullet 2009–10 – torpoint athletic dự bị premier st dennis division one bullet 2010–11 – st dennis premier st dominick division one bullet 2011–12 – torpoint athletic dự bị premier liskeard athletic dự bị division one bullet 2012–13 – plymouth parkway dự bị premier polperro division one bullet 2013–14 – plymouth parkway dự bị
|
[
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"mùa",
"giải",
"2015–16",
"==",
"===",
"premier",
"division",
"===",
"bullet",
"bere",
"alston",
"united",
"bullet",
"callington",
"tonw",
"dự",
"bị",
"bullet",
"edgcumbe",
"bullet",
"launceston",
"dự",
"bị",
"bullet",
"liskeard",
"athletic",
"dự",
"bị",
"bullet",
"plymstock",
"united",
"dự",
"bị",
"bullet",
"polperro",
"bullet",
"probus",
"bullet",
"st",
"dominick",
"bullet",
"st",
"stephens",
"borough",
"bullet",
"st",
"teath",
"bullet",
"saltash",
"united",
"dự",
"bị",
"bullet",
"tavistock",
"dự",
"bị",
"bullet",
"torpoint",
"athletic",
"dự",
"bị",
"===",
"division",
"one",
"===",
"bullet",
"afc",
"st",
"austell",
"dự",
"bị",
"bullet",
"bodmin",
"town",
"dự",
"bị",
"bullet",
"bude",
"town",
"dự",
"bị",
"bullet",
"camelford",
"dự",
"bị",
"bullet",
"holsworthy",
"dự",
"bị",
"bullet",
"lanreath",
"bullet",
"mevagissey",
"bullet",
"millbrook",
"dự",
"bị",
"bullet",
"morwenstow",
"bullet",
"nanpean",
"rovers",
"bullet",
"padstow",
"united",
"bullet",
"pensilva",
"bullet",
"roche",
"bullet",
"st",
"blazey",
"dự",
"bị",
"bullet",
"wadebridge",
"town",
"dự",
"bị",
"==",
"recent",
"champions",
"==",
"bullet",
"1990–91",
"–",
"st",
"blazey",
"dự",
"bị",
"bullet",
"1991–92",
"–",
"st",
"dennis",
"bullet",
"1992–93",
"–",
"liskeard",
"athletic",
"dự",
"bị",
"bullet",
"1993–94",
"–",
"liskeard",
"athletic",
"dự",
"bị",
"bullet",
"1994–95",
"–",
"nanpean",
"rovers",
"bullet",
"1995–96",
"–",
"saltash",
"united",
"dự",
"bị",
"bullet",
"1996–97",
"–",
"nanpean",
"rovers",
"bullet",
"1997–98",
"–",
"callington",
"town",
"bullet",
"1998–99",
"–",
"callington",
"town",
"bullet",
"1999–2000",
"–",
"st",
"dennis",
"bullet",
"2000–01",
"–",
"liskeard",
"athletic",
"dự",
"bị",
"bullet",
"2001–02",
"–",
"liskeard",
"athletic",
"dự",
"bị",
"bullet",
"2002–03",
"–",
"foxhole",
"stars",
"bullet",
"2003–04",
"–",
"liskeard",
"athletic",
"dự",
"bị",
"bullet",
"2004–05",
"–",
"foxhole",
"stars",
"bullet",
"2005–06",
"–",
"saltash",
"united",
"dự",
"bị",
"bullet",
"2006–07",
"–",
"foxhole",
"stars",
"premier",
"tamarside",
"division",
"one",
"bullet",
"2007–08",
"–",
"torpoint",
"athletic",
"dự",
"bị",
"premier",
"st",
"stephen",
"division",
"one",
"bullet",
"2008–09",
"–",
"torpoint",
"athletic",
"dự",
"bị",
"premier",
"plymouth",
"parkway",
"dự",
"bị",
"division",
"one",
"bullet",
"2009–10",
"–",
"torpoint",
"athletic",
"dự",
"bị",
"premier",
"st",
"dennis",
"division",
"one",
"bullet",
"2010–11",
"–",
"st",
"dennis",
"premier",
"st",
"dominick",
"division",
"one",
"bullet",
"2011–12",
"–",
"torpoint",
"athletic",
"dự",
"bị",
"premier",
"liskeard",
"athletic",
"dự",
"bị",
"division",
"one",
"bullet",
"2012–13",
"–",
"plymouth",
"parkway",
"dự",
"bị",
"premier",
"polperro",
"division",
"one",
"bullet",
"2013–14",
"–",
"plymouth",
"parkway",
"dự",
"bị"
] |
monolepta joliveti là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2005
|
[
"monolepta",
"joliveti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
bảo tàng hàng hải hồng kông hán việt hương cảng hải sự bác vật quán tiếng anh hong kong maritime museum là một viện giáo dục phi lợi nhuận được cộng đồng vận chuyển quốc tế ở hồng kông gây quỹ và tọa lạc tại tầng trệt của nhà murray ở stanley hồng kông bảo tàng minh họa về những cống hiến qua từng thời kỳ của trung quốc châu á và phương tây vào sự phát triển của tàu thuyền khám phá hàng hải và thương mại chiến tranh hải quân tập trung miêu tả về vùng bờ biển nam trung quốc và những biển liền kề bảo tàng cũng bao gồm những xu hướng toàn cầu và cung cấp một sự giải thích toàn vẹn về sự tăng trưởng và phát triển của hồng kông như là một trong những cảng biển quan trọng và trung tâm hàng hải của thế giới bảo tàng cũng bao gồm những triển lãm đặc biệt hiển thị sống động những sự kiện giáo dục và cửa hàng riêng == triển lãm == bảo tàng được chia làm hai khu trưng bày khu cổ xưa và khu hiện đại có hơn 500 hiện vật bao gồm những mô hình tàu cổ và hiện đại bức vẽ đồ gốm sứ hàng hóa thương mại một mẫu thuyền 2 000 năm tuổi được làm bằng gốm có từ triều hán là một trong những nét nổi bật của bảo tàng một hiện vật quý khác có từ đầu thế kỷ 19 dài 18
|
[
"bảo",
"tàng",
"hàng",
"hải",
"hồng",
"kông",
"hán",
"việt",
"hương",
"cảng",
"hải",
"sự",
"bác",
"vật",
"quán",
"tiếng",
"anh",
"hong",
"kong",
"maritime",
"museum",
"là",
"một",
"viện",
"giáo",
"dục",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"được",
"cộng",
"đồng",
"vận",
"chuyển",
"quốc",
"tế",
"ở",
"hồng",
"kông",
"gây",
"quỹ",
"và",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"tầng",
"trệt",
"của",
"nhà",
"murray",
"ở",
"stanley",
"hồng",
"kông",
"bảo",
"tàng",
"minh",
"họa",
"về",
"những",
"cống",
"hiến",
"qua",
"từng",
"thời",
"kỳ",
"của",
"trung",
"quốc",
"châu",
"á",
"và",
"phương",
"tây",
"vào",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"tàu",
"thuyền",
"khám",
"phá",
"hàng",
"hải",
"và",
"thương",
"mại",
"chiến",
"tranh",
"hải",
"quân",
"tập",
"trung",
"miêu",
"tả",
"về",
"vùng",
"bờ",
"biển",
"nam",
"trung",
"quốc",
"và",
"những",
"biển",
"liền",
"kề",
"bảo",
"tàng",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"những",
"xu",
"hướng",
"toàn",
"cầu",
"và",
"cung",
"cấp",
"một",
"sự",
"giải",
"thích",
"toàn",
"vẹn",
"về",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"và",
"phát",
"triển",
"của",
"hồng",
"kông",
"như",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cảng",
"biển",
"quan",
"trọng",
"và",
"trung",
"tâm",
"hàng",
"hải",
"của",
"thế",
"giới",
"bảo",
"tàng",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"những",
"triển",
"lãm",
"đặc",
"biệt",
"hiển",
"thị",
"sống",
"động",
"những",
"sự",
"kiện",
"giáo",
"dục",
"và",
"cửa",
"hàng",
"riêng",
"==",
"triển",
"lãm",
"==",
"bảo",
"tàng",
"được",
"chia",
"làm",
"hai",
"khu",
"trưng",
"bày",
"khu",
"cổ",
"xưa",
"và",
"khu",
"hiện",
"đại",
"có",
"hơn",
"500",
"hiện",
"vật",
"bao",
"gồm",
"những",
"mô",
"hình",
"tàu",
"cổ",
"và",
"hiện",
"đại",
"bức",
"vẽ",
"đồ",
"gốm",
"sứ",
"hàng",
"hóa",
"thương",
"mại",
"một",
"mẫu",
"thuyền",
"2",
"000",
"năm",
"tuổi",
"được",
"làm",
"bằng",
"gốm",
"có",
"từ",
"triều",
"hán",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nét",
"nổi",
"bật",
"của",
"bảo",
"tàng",
"một",
"hiện",
"vật",
"quý",
"khác",
"có",
"từ",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"dài",
"18"
] |
columnea ericae là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được mansf mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
|
[
"columnea",
"ericae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"mansf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
643 tcn là một năm trong lịch la mã
|
[
"643",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
hoàng văn thụ thành phố bắc giang hoàng văn thụ là một phường thuộc thành phố bắc giang tỉnh bắc giang việt nam phường hoàng văn thụ có diện tích 1 5 km² dân số năm 2013 là 10 918 người mật độ dân số đạt 7 278 người km²
|
[
"hoàng",
"văn",
"thụ",
"thành",
"phố",
"bắc",
"giang",
"hoàng",
"văn",
"thụ",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bắc",
"giang",
"tỉnh",
"bắc",
"giang",
"việt",
"nam",
"phường",
"hoàng",
"văn",
"thụ",
"có",
"diện",
"tích",
"1",
"5",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2013",
"là",
"10",
"918",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"7",
"278",
"người",
"km²"
] |
mường hung là một xã thuộc huyện sông mã tỉnh sơn la việt nam == địa lý == xã mường hung có diện tích 92 96 km² dân số năm 1999 là 5 473 người mật độ dân số đạt 59 người km² == kinh tế == === thủy điện mường hung === thủy điện mường hung xây dựng trên dòng chính sông mã tại vùng đất bản khún xã mường hung và bản nhạp xã chiềng cang thủy điện mường hung có công suất lắp máy 24 mw với 2 tổ máy sản lượng trên 93 triệu kwh năm khởi công tháng 1 2017 hoàn thành tháng 2 2019 thủy điện mường hung là loại có cột nước thấp ít tác động môi trường và biến đổi cảnh quan tạo ra một hồ nước rộng nhưng ít xâm hại rừng == chú thích == tên xã mường hung được nêu trong các văn liệu phổ biến đặc biệt là bản giới thiệu của báo sơn la về xã này tuy nhiên các bản đồ tỷ lệ 1 50 000 các tờ f-48-76xx và bản danh mục địa danh dân cư lập bản đồ tỉnh sơn la biên tập theo bản đồ này đã ghi tên là xã mường hùng
|
[
"mường",
"hung",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sông",
"mã",
"tỉnh",
"sơn",
"la",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"mường",
"hung",
"có",
"diện",
"tích",
"92",
"96",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5",
"473",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"59",
"người",
"km²",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"===",
"thủy",
"điện",
"mường",
"hung",
"===",
"thủy",
"điện",
"mường",
"hung",
"xây",
"dựng",
"trên",
"dòng",
"chính",
"sông",
"mã",
"tại",
"vùng",
"đất",
"bản",
"khún",
"xã",
"mường",
"hung",
"và",
"bản",
"nhạp",
"xã",
"chiềng",
"cang",
"thủy",
"điện",
"mường",
"hung",
"có",
"công",
"suất",
"lắp",
"máy",
"24",
"mw",
"với",
"2",
"tổ",
"máy",
"sản",
"lượng",
"trên",
"93",
"triệu",
"kwh",
"năm",
"khởi",
"công",
"tháng",
"1",
"2017",
"hoàn",
"thành",
"tháng",
"2",
"2019",
"thủy",
"điện",
"mường",
"hung",
"là",
"loại",
"có",
"cột",
"nước",
"thấp",
"ít",
"tác",
"động",
"môi",
"trường",
"và",
"biến",
"đổi",
"cảnh",
"quan",
"tạo",
"ra",
"một",
"hồ",
"nước",
"rộng",
"nhưng",
"ít",
"xâm",
"hại",
"rừng",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"tên",
"xã",
"mường",
"hung",
"được",
"nêu",
"trong",
"các",
"văn",
"liệu",
"phổ",
"biến",
"đặc",
"biệt",
"là",
"bản",
"giới",
"thiệu",
"của",
"báo",
"sơn",
"la",
"về",
"xã",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"bản",
"đồ",
"tỷ",
"lệ",
"1",
"50",
"000",
"các",
"tờ",
"f-48-76xx",
"và",
"bản",
"danh",
"mục",
"địa",
"danh",
"dân",
"cư",
"lập",
"bản",
"đồ",
"tỉnh",
"sơn",
"la",
"biên",
"tập",
"theo",
"bản",
"đồ",
"này",
"đã",
"ghi",
"tên",
"là",
"xã",
"mường",
"hùng"
] |
tsetserleg khövsgöl tsetserleg tiếng mông cổ цэцэрлэг vườn là một sum của tỉnh khövsgöl tại miền bắc mông cổ vào năm 2009 dân số của sum là 4 766 người == lịch sử == một sum tsetserleg đã được thành lập từ những phần của kỳ delgerkhaan uulyn tỉnh khantaishir uulyn vào năm 1930 năm 1931 một số bag xã được thêm vào và vào năm 1933 sum tsetserleg có khoảng 3 800 cư dân trong 1150 hộ gia đình và khoảng 92 000 đầu gia súc năm 1954 negdel địa phương enkh-amidral được thành lập == địa lý == sum có diện tích khoảng 7 480 km² 6 040 km² trong đó là đồng cỏ và 1 340 km² là rừng chỉ khoảng 15 km² là đất nông nghiệp trung tâm sum khalban tiếng mông cổ халбан nằm cách tỉnh lị mörön 209 km về phía tây và cách thủ đô ulaanbaatar 880 km === khí hậu === khu vực này có khí hậu cận bắc cực nhiệt độ trung bình hàng năm trong khu vực của -2 °c tháng ấm nhất là tháng 7 khi nhiệt độ trung bình là 22 °c và lạnh nhất là tháng 12 với -26 °c lượng mưa trung bình hàng năm là 289 mm tháng mưa nhiều nhất là tháng 7 với lượng mưa trung bình 74 mm và khô nhất là tháng 2 với lượng mưa 3 mm == kinh tế == năm 2004 sum có khoảng 110 000 đầu gia súc trong đó có 45 000 con dê 48 000 con cừu 8 300 bò nhà và bò yak 8 100 con ngựa và 606 con lạc đà == tôn giáo == tesiin khüree một trong những tu viện lớn nhất
|
[
"tsetserleg",
"khövsgöl",
"tsetserleg",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"цэцэрлэг",
"vườn",
"là",
"một",
"sum",
"của",
"tỉnh",
"khövsgöl",
"tại",
"miền",
"bắc",
"mông",
"cổ",
"vào",
"năm",
"2009",
"dân",
"số",
"của",
"sum",
"là",
"4",
"766",
"người",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"một",
"sum",
"tsetserleg",
"đã",
"được",
"thành",
"lập",
"từ",
"những",
"phần",
"của",
"kỳ",
"delgerkhaan",
"uulyn",
"tỉnh",
"khantaishir",
"uulyn",
"vào",
"năm",
"1930",
"năm",
"1931",
"một",
"số",
"bag",
"xã",
"được",
"thêm",
"vào",
"và",
"vào",
"năm",
"1933",
"sum",
"tsetserleg",
"có",
"khoảng",
"3",
"800",
"cư",
"dân",
"trong",
"1150",
"hộ",
"gia",
"đình",
"và",
"khoảng",
"92",
"000",
"đầu",
"gia",
"súc",
"năm",
"1954",
"negdel",
"địa",
"phương",
"enkh-amidral",
"được",
"thành",
"lập",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"sum",
"có",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"7",
"480",
"km²",
"6",
"040",
"km²",
"trong",
"đó",
"là",
"đồng",
"cỏ",
"và",
"1",
"340",
"km²",
"là",
"rừng",
"chỉ",
"khoảng",
"15",
"km²",
"là",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
"trung",
"tâm",
"sum",
"khalban",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"халбан",
"nằm",
"cách",
"tỉnh",
"lị",
"mörön",
"209",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"và",
"cách",
"thủ",
"đô",
"ulaanbaatar",
"880",
"km",
"===",
"khí",
"hậu",
"===",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"khí",
"hậu",
"cận",
"bắc",
"cực",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"trong",
"khu",
"vực",
"của",
"-2",
"°c",
"tháng",
"ấm",
"nhất",
"là",
"tháng",
"7",
"khi",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"là",
"22",
"°c",
"và",
"lạnh",
"nhất",
"là",
"tháng",
"12",
"với",
"-26",
"°c",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"là",
"289",
"mm",
"tháng",
"mưa",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"tháng",
"7",
"với",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"74",
"mm",
"và",
"khô",
"nhất",
"là",
"tháng",
"2",
"với",
"lượng",
"mưa",
"3",
"mm",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"năm",
"2004",
"sum",
"có",
"khoảng",
"110",
"000",
"đầu",
"gia",
"súc",
"trong",
"đó",
"có",
"45",
"000",
"con",
"dê",
"48",
"000",
"con",
"cừu",
"8",
"300",
"bò",
"nhà",
"và",
"bò",
"yak",
"8",
"100",
"con",
"ngựa",
"và",
"606",
"con",
"lạc",
"đà",
"==",
"tôn",
"giáo",
"==",
"tesiin",
"khüree",
"một",
"trong",
"những",
"tu",
"viện",
"lớn",
"nhất"
] |
nâng tổng số lên 170 588 trong đó 7 510 người chết tăng 118 ca bullet brazil với 145 328 ca nhiễm và 9 897 ca tử vong tăng lần lượt 9 635 và 709 bullet mexico báo cáo 29 616 ca nhiễm và 2 961 ca tử vong tăng lần lượt 1 982 và 257 ca bullet ấn độ ghi nhận 3 342 ca nhiễm ncov mới nâng tổng số lên 59 693 thêm 96 người chết nâng tổng số ca tử vong lên 1 985 vnexpress == chủ nhật ngày 10 == bullet mỹ với 1 346 332 ca nhiễm tăng 24 547 ca so với hôm trước thêm 1 389 người chết nâng tổng số trường hợp tử vong lên 80 004 bullet cựu tổng thống mỹ obama chỉ trích cách chính quyền trump phản ứng trước covid-19 là thảm họa hỗn loạn trong một cuộc gọi với các cộng sự cũ ở nhà trắng vnexpress bullet tây ban nha ghi nhận thêm 179 người chết do ncov nâng tổng số lên 26 478 số ca nhiễm tăng 2 666 lên 262 783 bullet italy ghi nhận thêm 1 083 ca nhiễm và 194 ca tử vong nâng tổng số lên lần lượt 218 268 và 30 395 bullet anh với 215 260 ca nhiễm tăng 3 896 ca với 31 587 ca tử vong tăng 346 so với hôm trước bullet thủ tướng anh johnson thông báo hạn chế đi lại mà bắt đầu từ 23 tháng 3 sẽ bị kéo dài thêm 3 tuần từ đầu tháng 6 học sinh tiểu học đi học dần dần trở lại và một số cửa tiệm được mở cửa trong tháng 7 một vài hàng quán cũng như cơ
|
[
"nâng",
"tổng",
"số",
"lên",
"170",
"588",
"trong",
"đó",
"7",
"510",
"người",
"chết",
"tăng",
"118",
"ca",
"bullet",
"brazil",
"với",
"145",
"328",
"ca",
"nhiễm",
"và",
"9",
"897",
"ca",
"tử",
"vong",
"tăng",
"lần",
"lượt",
"9",
"635",
"và",
"709",
"bullet",
"mexico",
"báo",
"cáo",
"29",
"616",
"ca",
"nhiễm",
"và",
"2",
"961",
"ca",
"tử",
"vong",
"tăng",
"lần",
"lượt",
"1",
"982",
"và",
"257",
"ca",
"bullet",
"ấn",
"độ",
"ghi",
"nhận",
"3",
"342",
"ca",
"nhiễm",
"ncov",
"mới",
"nâng",
"tổng",
"số",
"lên",
"59",
"693",
"thêm",
"96",
"người",
"chết",
"nâng",
"tổng",
"số",
"ca",
"tử",
"vong",
"lên",
"1",
"985",
"vnexpress",
"==",
"chủ",
"nhật",
"ngày",
"10",
"==",
"bullet",
"mỹ",
"với",
"1",
"346",
"332",
"ca",
"nhiễm",
"tăng",
"24",
"547",
"ca",
"so",
"với",
"hôm",
"trước",
"thêm",
"1",
"389",
"người",
"chết",
"nâng",
"tổng",
"số",
"trường",
"hợp",
"tử",
"vong",
"lên",
"80",
"004",
"bullet",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"obama",
"chỉ",
"trích",
"cách",
"chính",
"quyền",
"trump",
"phản",
"ứng",
"trước",
"covid-19",
"là",
"thảm",
"họa",
"hỗn",
"loạn",
"trong",
"một",
"cuộc",
"gọi",
"với",
"các",
"cộng",
"sự",
"cũ",
"ở",
"nhà",
"trắng",
"vnexpress",
"bullet",
"tây",
"ban",
"nha",
"ghi",
"nhận",
"thêm",
"179",
"người",
"chết",
"do",
"ncov",
"nâng",
"tổng",
"số",
"lên",
"26",
"478",
"số",
"ca",
"nhiễm",
"tăng",
"2",
"666",
"lên",
"262",
"783",
"bullet",
"italy",
"ghi",
"nhận",
"thêm",
"1",
"083",
"ca",
"nhiễm",
"và",
"194",
"ca",
"tử",
"vong",
"nâng",
"tổng",
"số",
"lên",
"lần",
"lượt",
"218",
"268",
"và",
"30",
"395",
"bullet",
"anh",
"với",
"215",
"260",
"ca",
"nhiễm",
"tăng",
"3",
"896",
"ca",
"với",
"31",
"587",
"ca",
"tử",
"vong",
"tăng",
"346",
"so",
"với",
"hôm",
"trước",
"bullet",
"thủ",
"tướng",
"anh",
"johnson",
"thông",
"báo",
"hạn",
"chế",
"đi",
"lại",
"mà",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"23",
"tháng",
"3",
"sẽ",
"bị",
"kéo",
"dài",
"thêm",
"3",
"tuần",
"từ",
"đầu",
"tháng",
"6",
"học",
"sinh",
"tiểu",
"học",
"đi",
"học",
"dần",
"dần",
"trở",
"lại",
"và",
"một",
"số",
"cửa",
"tiệm",
"được",
"mở",
"cửa",
"trong",
"tháng",
"7",
"một",
"vài",
"hàng",
"quán",
"cũng",
"như",
"cơ"
] |
78% số trẻ em và người già hơn 60% phụ nữ còn lại trong thành phố không kể số người đã rời đi trước tháng 9 năm 1941 kết quả là đến ngày 20 tháng 10 năm 1941 56 đoàn xe lửa và 225 toa lẻ chở người đã rời kharkov về phía đông an toàn một nhóm nhỏ những người còn lại rời khỏi kharkov sau cùng với sự rút lui của các đơn vị quân đội liên xô trên các xe thô sơ do súc vật kéo === gài mìn === vào thời điểm cuối tháng 9 năm 1941 quyết định của ban lãnh đạo liên xô tổ chức một cuộc rút lui có trật tự tại khu vực kharkov là một trong số các biện pháp đặc biệt để không cho đối phương sử dụng các cơ sở công nghiệp triệt tiêu nguồn thực phẩm sử dụng mìn gài trên các nút giao thông đường sắt và các trung tâm thông tin cầu cống các tuyến giao thông các nhà máy điện các khu khai thác mỏ và các cơ sở quan trọng khác trong suốt thời gian cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại diễn ra các biện pháp tương tự như ở kharkov chỉ được áp dụng cho moskva leningrad và kiev ngay từ ngày 27 tháng 9 năm 1941 nhiệm vụ này đã được đặt dưới sự chỉ đạo của đại tá kỹ sư công binh ilya grigorievich starinov để thực hiện công việc này i g starinov được nhanh chóng triệu tập
|
[
"78%",
"số",
"trẻ",
"em",
"và",
"người",
"già",
"hơn",
"60%",
"phụ",
"nữ",
"còn",
"lại",
"trong",
"thành",
"phố",
"không",
"kể",
"số",
"người",
"đã",
"rời",
"đi",
"trước",
"tháng",
"9",
"năm",
"1941",
"kết",
"quả",
"là",
"đến",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"1941",
"56",
"đoàn",
"xe",
"lửa",
"và",
"225",
"toa",
"lẻ",
"chở",
"người",
"đã",
"rời",
"kharkov",
"về",
"phía",
"đông",
"an",
"toàn",
"một",
"nhóm",
"nhỏ",
"những",
"người",
"còn",
"lại",
"rời",
"khỏi",
"kharkov",
"sau",
"cùng",
"với",
"sự",
"rút",
"lui",
"của",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"trên",
"các",
"xe",
"thô",
"sơ",
"do",
"súc",
"vật",
"kéo",
"===",
"gài",
"mìn",
"===",
"vào",
"thời",
"điểm",
"cuối",
"tháng",
"9",
"năm",
"1941",
"quyết",
"định",
"của",
"ban",
"lãnh",
"đạo",
"liên",
"xô",
"tổ",
"chức",
"một",
"cuộc",
"rút",
"lui",
"có",
"trật",
"tự",
"tại",
"khu",
"vực",
"kharkov",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"biện",
"pháp",
"đặc",
"biệt",
"để",
"không",
"cho",
"đối",
"phương",
"sử",
"dụng",
"các",
"cơ",
"sở",
"công",
"nghiệp",
"triệt",
"tiêu",
"nguồn",
"thực",
"phẩm",
"sử",
"dụng",
"mìn",
"gài",
"trên",
"các",
"nút",
"giao",
"thông",
"đường",
"sắt",
"và",
"các",
"trung",
"tâm",
"thông",
"tin",
"cầu",
"cống",
"các",
"tuyến",
"giao",
"thông",
"các",
"nhà",
"máy",
"điện",
"các",
"khu",
"khai",
"thác",
"mỏ",
"và",
"các",
"cơ",
"sở",
"quan",
"trọng",
"khác",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"vệ",
"quốc",
"vĩ",
"đại",
"diễn",
"ra",
"các",
"biện",
"pháp",
"tương",
"tự",
"như",
"ở",
"kharkov",
"chỉ",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"moskva",
"leningrad",
"và",
"kiev",
"ngay",
"từ",
"ngày",
"27",
"tháng",
"9",
"năm",
"1941",
"nhiệm",
"vụ",
"này",
"đã",
"được",
"đặt",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"đại",
"tá",
"kỹ",
"sư",
"công",
"binh",
"ilya",
"grigorievich",
"starinov",
"để",
"thực",
"hiện",
"công",
"việc",
"này",
"i",
"g",
"starinov",
"được",
"nhanh",
"chóng",
"triệu",
"tập"
] |
lê lợi thành phố bắc giang lê lợi là một phường thuộc thành phố bắc giang tỉnh bắc giang việt nam phường lê lợi có diện tích 0 8 km² dân số năm 1999 là 10 031 người mật độ dân số đạt 12 539 người km²
|
[
"lê",
"lợi",
"thành",
"phố",
"bắc",
"giang",
"lê",
"lợi",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bắc",
"giang",
"tỉnh",
"bắc",
"giang",
"việt",
"nam",
"phường",
"lê",
"lợi",
"có",
"diện",
"tích",
"0",
"8",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"10",
"031",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"12",
"539",
"người",
"km²"
] |
ablis là một xã tại tỉnh yvelines trong vùng île-de-france nước pháp có vị trí 13 km về phía nam của rambouillet tên gọi « ablis » có nguồn gốc từ tiếng la mã-gallo cổ apilius người dân ở xã này trong tiếng pháp gọi là ablisiens == địa lý == thị trấn ablis nằm ở phía nam yvelines cách rambouillet 17 km về phía nam và cách versailles 49 km về phía tây nam == biến động dân số == biểu đồ == liên kết ngoài == bullet ville d ablis site officiel bullet vue aérienne de la commune d ablis sur le site de l iaurif bullet ablis sur le site de l institut géographique national bullet ablis sur le site de l insee
|
[
"ablis",
"là",
"một",
"xã",
"tại",
"tỉnh",
"yvelines",
"trong",
"vùng",
"île-de-france",
"nước",
"pháp",
"có",
"vị",
"trí",
"13",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"rambouillet",
"tên",
"gọi",
"«",
"ablis",
"»",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tiếng",
"la",
"mã-gallo",
"cổ",
"apilius",
"người",
"dân",
"ở",
"xã",
"này",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"ablisiens",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"ablis",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"yvelines",
"cách",
"rambouillet",
"17",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"và",
"cách",
"versailles",
"49",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"==",
"biến",
"động",
"dân",
"số",
"==",
"biểu",
"đồ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ville",
"d",
"ablis",
"site",
"officiel",
"bullet",
"vue",
"aérienne",
"de",
"la",
"commune",
"d",
"ablis",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"iaurif",
"bullet",
"ablis",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"institut",
"géographique",
"national",
"bullet",
"ablis",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"insee"
] |
Năm 1442 , Lê Thái Tông đi tuần miền Đông , đột ngột qua đời . Các tể tướng theo di mệnh của Thái Tông lập Lê Nhân Tông Lê Bang Cơ lên ngôi Hoàng đế , lúc ấy mới 1 tuổi , nên mẹ là Tuyên Từ Hoàng thái hậu buông rèm nhiếp chính .
|
[
"Năm",
"1442",
",",
"Lê",
"Thái",
"Tông",
"đi",
"tuần",
"miền",
"Đông",
",",
"đột",
"ngột",
"qua",
"đời",
".",
"Các",
"tể",
"tướng",
"theo",
"di",
"mệnh",
"của",
"Thái",
"Tông",
"lập",
"Lê",
"Nhân",
"Tông",
"Lê",
"Bang",
"Cơ",
"lên",
"ngôi",
"Hoàng",
"đế",
",",
"lúc",
"ấy",
"mới",
"1",
"tuổi",
",",
"nên",
"mẹ",
"là",
"Tuyên",
"Từ",
"Hoàng",
"thái",
"hậu",
"buông",
"rèm",
"nhiếp",
"chính",
"."
] |
trùng bơi tự do cho đến khi trưởng thành hay chỉ đơn giản là phát triển nhô ra ngoài lớp vỏ dạng ấu trùng bơi tự do đặc trưng cho giáp xác được gọi là ấu trùng nauplius là dạng có cơ thể không phân đốt một mắt và 3 cặp chân giả cũng như tất cả các thành viên khác trong ngành động vật chân đốt giáp xác trưởng thành có cơ thể và chân phân đốt các đốt thường liên kết lại tạo thành 2 phần phân biệt là đầu-ngực và bụng phần lớn động vật giáp xác trong nhóm lớn có phần đầu và ngực hợp lại thành phần đầu-ngực phần này được bảo vệ bởi một phần của bộ xương ngoài khá lớn và được gọi là giáp đầu ngực trên đầu có hai cặp râu một mắt điểm điểm mắt hai mắt kép và 3 cặp phụ miệng các phần phụ của giáp xác đã trải qua quá trình tiến hóa để thích nghi một cách đa dạng với các chức năng khác nhau như bơi bò cơ quan cảm giác nhiều loài có cặp chân ngực thứ nhất biến đổi thành vuốt hoặc càng các mang thường được gắn ở phần gốc của các cặp chân ngực vận động của chân ngực sẽ tạo dòng nước chảy qua mang giúp cho quá trình hô hấp diễn ra == sinh sản == trừ chân mang là phân lớp nguyên thủy có sinh sản đơn tính còn lại hầu hết lớp giáp xác đều sinh
|
[
"trùng",
"bơi",
"tự",
"do",
"cho",
"đến",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"hay",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"là",
"phát",
"triển",
"nhô",
"ra",
"ngoài",
"lớp",
"vỏ",
"dạng",
"ấu",
"trùng",
"bơi",
"tự",
"do",
"đặc",
"trưng",
"cho",
"giáp",
"xác",
"được",
"gọi",
"là",
"ấu",
"trùng",
"nauplius",
"là",
"dạng",
"có",
"cơ",
"thể",
"không",
"phân",
"đốt",
"một",
"mắt",
"và",
"3",
"cặp",
"chân",
"giả",
"cũng",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"trong",
"ngành",
"động",
"vật",
"chân",
"đốt",
"giáp",
"xác",
"trưởng",
"thành",
"có",
"cơ",
"thể",
"và",
"chân",
"phân",
"đốt",
"các",
"đốt",
"thường",
"liên",
"kết",
"lại",
"tạo",
"thành",
"2",
"phần",
"phân",
"biệt",
"là",
"đầu-ngực",
"và",
"bụng",
"phần",
"lớn",
"động",
"vật",
"giáp",
"xác",
"trong",
"nhóm",
"lớn",
"có",
"phần",
"đầu",
"và",
"ngực",
"hợp",
"lại",
"thành",
"phần",
"đầu-ngực",
"phần",
"này",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"một",
"phần",
"của",
"bộ",
"xương",
"ngoài",
"khá",
"lớn",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"giáp",
"đầu",
"ngực",
"trên",
"đầu",
"có",
"hai",
"cặp",
"râu",
"một",
"mắt",
"điểm",
"điểm",
"mắt",
"hai",
"mắt",
"kép",
"và",
"3",
"cặp",
"phụ",
"miệng",
"các",
"phần",
"phụ",
"của",
"giáp",
"xác",
"đã",
"trải",
"qua",
"quá",
"trình",
"tiến",
"hóa",
"để",
"thích",
"nghi",
"một",
"cách",
"đa",
"dạng",
"với",
"các",
"chức",
"năng",
"khác",
"nhau",
"như",
"bơi",
"bò",
"cơ",
"quan",
"cảm",
"giác",
"nhiều",
"loài",
"có",
"cặp",
"chân",
"ngực",
"thứ",
"nhất",
"biến",
"đổi",
"thành",
"vuốt",
"hoặc",
"càng",
"các",
"mang",
"thường",
"được",
"gắn",
"ở",
"phần",
"gốc",
"của",
"các",
"cặp",
"chân",
"ngực",
"vận",
"động",
"của",
"chân",
"ngực",
"sẽ",
"tạo",
"dòng",
"nước",
"chảy",
"qua",
"mang",
"giúp",
"cho",
"quá",
"trình",
"hô",
"hấp",
"diễn",
"ra",
"==",
"sinh",
"sản",
"==",
"trừ",
"chân",
"mang",
"là",
"phân",
"lớp",
"nguyên",
"thủy",
"có",
"sinh",
"sản",
"đơn",
"tính",
"còn",
"lại",
"hầu",
"hết",
"lớp",
"giáp",
"xác",
"đều",
"sinh"
] |
cheilosia pubera là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được zetterstedt mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 cheilosia pubera phân bố ở vùng cổ bắc giới
|
[
"cheilosia",
"pubera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"zetterstedt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838",
"cheilosia",
"pubera",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
şekerli siverek şekerli là một xã thuộc huyện siverek tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 854 người
|
[
"şekerli",
"siverek",
"şekerli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"siverek",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"2",
"854",
"người"
] |
nadillac là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh lot == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"nadillac",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"lot",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"lot",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.