text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
cassebeera aspera là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được farw mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cassebeera",
"aspera",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"farw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
hypnum instratum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"hypnum",
"instratum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
lee s summit missouri là một thành phố thuộc quận trong tiểu bang missouri hoa kỳ thành phố có diện tích km2 dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người | [
"lee",
"s",
"summit",
"missouri",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra... |
elodes kaniei là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được yoshitomi miêu tả khoa học năm 2004 | [
"elodes",
"kaniei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scirtidae",
"loài",
"này",
"được",
"yoshitomi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
các tộc thiểu số vốn có nhiều ngựa lại ham muốn trà của người hán minh thái tổ cho phép đem trà đất thục đổi lấy ngựa của họ cấp cho quân đội lâu ngày lơi lỏng kẻ gian phần nhiều lén bán trà để kiếm lợi còn ngựa thì chẳng thấy đâu nhất thanh dâng hơn chục tấu sớ điều trần việc này triều đình giáng chiếu cho phép ông gi... | [
"các",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"vốn",
"có",
"nhiều",
"ngựa",
"lại",
"ham",
"muốn",
"trà",
"của",
"người",
"hán",
"minh",
"thái",
"tổ",
"cho",
"phép",
"đem",
"trà",
"đất",
"thục",
"đổi",
"lấy",
"ngựa",
"của",
"họ",
"cấp",
"cho",
"quân",
"đội",
"lâu",
... |
orthobula quadrinotata là một loài nhện trong họ phrurolithidae loài này thuộc chi orthobula orthobula quadrinotata được christa l deeleman-reinhold miêu tả năm 2001 | [
"orthobula",
"quadrinotata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"phrurolithidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"orthobula",
"orthobula",
"quadrinotata",
"được",
"christa",
"l",
"deeleman-reinhold",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2001"
] |
trăng apollo 11 vào tháng 7 và apollo 12 vào tháng 11 năm 1969 những bước đi đầu tiên trên mặt đất sau khi trở về từ mặt trăng của các phi hành gia neil armstrong edwin aldrin và mike collins được đánh dấu trên sàn chứa máy bay trong phần triển lãm chương trình apollo ba chuyến bay kế tiếp sử dụng các tàu đổ bộ tấn côn... | [
"trăng",
"apollo",
"11",
"vào",
"tháng",
"7",
"và",
"apollo",
"12",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1969",
"những",
"bước",
"đi",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"mặt",
"đất",
"sau",
"khi",
"trở",
"về",
"từ",
"mặt",
"trăng",
"của",
"các",
"phi",
"hành",
"gia",
... |
dalechampia liesneri là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được huft mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"dalechampia",
"liesneri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"huft",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
matsubara osaka | [
"matsubara",
"osaka"
] |
tranh ấn độ-pakistan lần 3 phát hiện ra vi mạch idi amin nắm quyền tại uganda tổ chức hòa bình xanh được thành lập bullet 1972 ngày chủ nhật đẫm máu ở bắc ireland tổng thống ferdinand marcos ban lệnh thiết quân luật tại philippines thảm sát munich diễn ra ở thế vận hội mùa hè 1972 tại đức bullet 1973 đảo chính tại chil... | [
"tranh",
"ấn",
"độ-pakistan",
"lần",
"3",
"phát",
"hiện",
"ra",
"vi",
"mạch",
"idi",
"amin",
"nắm",
"quyền",
"tại",
"uganda",
"tổ",
"chức",
"hòa",
"bình",
"xanh",
"được",
"thành",
"lập",
"bullet",
"1972",
"ngày",
"chủ",
"nhật",
"đẫm",
"máu",
"ở",
"bắc"... |
thành một đô thị cấp hạt giống như nhiều đô thị lớn tại lancashire và do đó không chịu sự cai quản của hội đồng hạt lancashire từ năm 1890 đến năm 1933 có thêm nhiều khu vực được sáp nhập vào thành phố từ phạm vi của hội đồng hạt lancashire gồm các làng cũ như burnage chorlton-cum-hardy didsbury fallowfield levenshulme... | [
"thành",
"một",
"đô",
"thị",
"cấp",
"hạt",
"giống",
"như",
"nhiều",
"đô",
"thị",
"lớn",
"tại",
"lancashire",
"và",
"do",
"đó",
"không",
"chịu",
"sự",
"cai",
"quản",
"của",
"hội",
"đồng",
"hạt",
"lancashire",
"từ",
"năm",
"1890",
"đến",
"năm",
"1933",
... |
polypodium podobasis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"podobasis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
đánh quay còn gọi là đánh cù hoặc đánh gụ là một trò chơi dân gian phổ biến ở hầu hết các sắc tộc của việt nam đây là trò chơi ngoài trời chủ yếu dành cho các bé trai nhưng cũng còn được thanh niên và những người già chơi nó có thể có những tên gọi khác tùy theo sắc tộc như đánh tu lu người mông == công cụ == bullet co... | [
"đánh",
"quay",
"còn",
"gọi",
"là",
"đánh",
"cù",
"hoặc",
"đánh",
"gụ",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"dân",
"gian",
"phổ",
"biến",
"ở",
"hầu",
"hết",
"các",
"sắc",
"tộc",
"của",
"việt",
"nam",
"đây",
"là",
"trò",
"chơi",
"ngoài",
"trời",
"chủ",
"yếu... |
đại học ibadan nơi cô tốt nghiệp với bằng cử nhân khoa học về địa lý == chào buổi sáng nigeria và báo chí thể thao == bước đột phá vào truyền hình của funmi bắt đầu khi cô sản xuất và giới thiệu chương trình đầu tiên mang tên good morning nigeria một chương trình truyền hình trên tạp chí chào buổi sáng chương trình đã ... | [
"đại",
"học",
"ibadan",
"nơi",
"cô",
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"khoa",
"học",
"về",
"địa",
"lý",
"==",
"chào",
"buổi",
"sáng",
"nigeria",
"và",
"báo",
"chí",
"thể",
"thao",
"==",
"bước",
"đột",
"phá",
"vào",
"truyền",
"hình",
"của... |
thời gian marcel đi tìm thời gian đã mất là công cuộc đi tìm cái tôi với muôn ngàn bóng dáng luôn luôn thay hình đổi dạng có nhiều nhân cách trong một nhân cách nhiều hữu thể trong một hữu thể đó là ý nghĩa sâu xa của tác phẩm cái tôi ấy được khơi dậy từ quá khứ một kỷ niệm bỗng nhiên sống lại từ bóng tối của thời gian... | [
"thời",
"gian",
"marcel",
"đi",
"tìm",
"thời",
"gian",
"đã",
"mất",
"là",
"công",
"cuộc",
"đi",
"tìm",
"cái",
"tôi",
"với",
"muôn",
"ngàn",
"bóng",
"dáng",
"luôn",
"luôn",
"thay",
"hình",
"đổi",
"dạng",
"có",
"nhiều",
"nhân",
"cách",
"trong",
"một",
... |
lepanthes nubicola là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"lepanthes",
"nubicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
bóng rổ tại đại hội thể thao châu á 1962 bóng rổ là một trong 13 bộ môn thể thao được tổ chức tại đại hội thể thao châu á 1962 ở jakarta indonesia nó được tổ chức từ 25 tháng 8 đến 3 tháng 9 năm 1962 == bốc thăm == bullet bảng a bullet bảng b bullet bảng c <nowiki>*< nowiki> chính phủ indonesian từ chối cấp thị thực ch... | [
"bóng",
"rổ",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"1962",
"bóng",
"rổ",
"là",
"một",
"trong",
"13",
"bộ",
"môn",
"thể",
"thao",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"1962",
"ở",
"jakarta",
"indonesia",
... |
nghĩa trang đa phước là nghĩa trang nằm ở xã đa phước và xã phong phú huyện bình chánh thành phố hồ chí minh việt nam đi vào hoạt động từ tháng 4 năm 2006 và hiện đã quy hoạch đến giai đoạn 2 nghĩa trang đa phước là một trong các nghĩa trang nhận mộ di dời từ nghĩa trang bình hưng hòa nghĩa trang lớn nhất thành phố hồ ... | [
"nghĩa",
"trang",
"đa",
"phước",
"là",
"nghĩa",
"trang",
"nằm",
"ở",
"xã",
"đa",
"phước",
"và",
"xã",
"phong",
"phú",
"huyện",
"bình",
"chánh",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"đi",
"vào",
"hoạt",
"động",
"từ",
"tháng",
"4",
"năm"... |
sütlüce bartın sütlüce là một xã thuộc thành phố bartın tỉnh bartın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 837 người | [
"sütlüce",
"bartın",
"sütlüce",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bartın",
"tỉnh",
"bartın",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"837",
"người"
] |
chính sách thị thực của cộng hòa dominica du khách đến cộng hòa dominica phải xin thị thực trừ khi họ đến từ một trong những quốc gia được miễn thị thực == miễn thị thực == công dân của 107 quốc gia và vùng lãnh thổ sau không cần thị thực đển đến cộng hòa dominica <br> kể từ 1 tháng 1 năm 2018 du khách đến cộng hòa dom... | [
"chính",
"sách",
"thị",
"thực",
"của",
"cộng",
"hòa",
"dominica",
"du",
"khách",
"đến",
"cộng",
"hòa",
"dominica",
"phải",
"xin",
"thị",
"thực",
"trừ",
"khi",
"họ",
"đến",
"từ",
"một",
"trong",
"những",
"quốc",
"gia",
"được",
"miễn",
"thị",
"thực",
"==... |
blechroneromia anthosyne là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"blechroneromia",
"anthosyne",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cocsal chhum làm chủ tịch hội đồng tối cao quốc gia campuchia snc từ năm 1992 trở đi ông trở thành cố vấn cơ mật của quốc vương norodom sihanouk năm 1993 chau sen cocsal chhum được trao tặng cấp bậc cao nhất trong ngành dân chính campuchia là samdech cùng năm đó ông được bầu làm chủ tịch hội đồng hiến pháp thông tín vi... | [
"cocsal",
"chhum",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"tối",
"cao",
"quốc",
"gia",
"campuchia",
"snc",
"từ",
"năm",
"1992",
"trở",
"đi",
"ông",
"trở",
"thành",
"cố",
"vấn",
"cơ",
"mật",
"của",
"quốc",
"vương",
"norodom",
"sihanouk",
"năm",
"1993",
"c... |
trong các quốc gia phát triển mức sống của người nghèo tại mỹ nằm trong số cao nhất trển thế giới trong vòng ba thập kỷ gần nhất người nghèo tại mỹ đã bị tống giam với tỷ lệ cao hơn tại các quốc gia phát triển khác == hệ thống chăm sóc sức khoẻ == có nhiều tổ chức khác nhau cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại mỹ... | [
"trong",
"các",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
"mức",
"sống",
"của",
"người",
"nghèo",
"tại",
"mỹ",
"nằm",
"trong",
"số",
"cao",
"nhất",
"trển",
"thế",
"giới",
"trong",
"vòng",
"ba",
"thập",
"kỷ",
"gần",
"nhất",
"người",
"nghèo",
"tại",
"mỹ",
"đã",
... |
gnophos kollmorgeni là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gnophos",
"kollmorgeni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
earophila atrox là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"earophila",
"atrox",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bò brahman bò braman là một loại bò thịt thuộc giống bò zebu có nguồn gốc từ ấn độ bos primigenius indicus bò được đặt tên theo vị thần bà la môn tôn kính của tôn giáo ấn độ đây là loại bò thịt nhiệt đới được nuôi rộng rãi ở các nước nhiệt đới và cận nhiệt đới trong đó có việt nam ở úc người dân nuôi bò brahman màu trắ... | [
"bò",
"brahman",
"bò",
"braman",
"là",
"một",
"loại",
"bò",
"thịt",
"thuộc",
"giống",
"bò",
"zebu",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"ấn",
"độ",
"bos",
"primigenius",
"indicus",
"bò",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"vị",
"thần",
"bà",
"la",
"môn",
"tôn",
"... |
koropi là một khu tự quản ở vùng attiki hy lạp khu tự quản koropi có diện tích 102 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 24453 người | [
"koropi",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"ở",
"vùng",
"attiki",
"hy",
"lạp",
"khu",
"tự",
"quản",
"koropi",
"có",
"diện",
"tích",
"102",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",
"là",
"24453",
"người"
] |
danh sách sân bay paris aéroports de paris công ty hàng không paris quản lý 14 sân bay dân dụng thuộc vùng île-de-france charles-de-gaulle sân bay chính của paris nằm cách thành phố 25 km về phía đông bắc trước charles-de-gaulle le bourget và orly lần lượt là sân bay chính của paris ngoài ba sân bay lớn này 10 sân bay ... | [
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"paris",
"aéroports",
"de",
"paris",
"công",
"ty",
"hàng",
"không",
"paris",
"quản",
"lý",
"14",
"sân",
"bay",
"dân",
"dụng",
"thuộc",
"vùng",
"île-de-france",
"charles-de-gaulle",
"sân",
"bay",
"chính",
"của",
"paris",
"nằm",
... |
polytrichum parvum là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"polytrichum",
"parvum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"polytrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
trần hồng dân 1916-1946 là một nhà cách mạng theo chủ nghĩa dân tộc chống thực dân pháp ông được nhà nước việt nam truy tặng danh hiệu anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân tên ông được đặt cho một huyện thuộc tỉnh bạc liêu huyện hồng dân == cuộc đời và sự nghiệp == ông tên thật là trần văn thành sinh năm 1916 tại ấp vĩ... | [
"trần",
"hồng",
"dân",
"1916-1946",
"là",
"một",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"chống",
"thực",
"dân",
"pháp",
"ông",
"được",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"truy",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"v... |
hedysarum neglectum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ledeb miêu tả khoa học đầu tiên | [
"hedysarum",
"neglectum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"ledeb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
nhiễm khuẩn bệnh viện đường hô hấp khi đã có kết quả nuôi cấy và kháng sinh đồ aminoglycosides thường bị ngừng để sử dụng các thuốc kháng sinh ít độc hơn aminoglycosides không hiệu quả với vi khuẩn kỵ khí nấm và vi rút nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn gram dương có thể cũng được điều trị bằng aminoglycoside nhưng có nhi... | [
"nhiễm",
"khuẩn",
"bệnh",
"viện",
"đường",
"hô",
"hấp",
"khi",
"đã",
"có",
"kết",
"quả",
"nuôi",
"cấy",
"và",
"kháng",
"sinh",
"đồ",
"aminoglycosides",
"thường",
"bị",
"ngừng",
"để",
"sử",
"dụng",
"các",
"thuốc",
"kháng",
"sinh",
"ít",
"độc",
"hơn",
"a... |
oligodon wagneri là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được david vogel mô tả khoa học đầu tiên năm 2012 | [
"oligodon",
"wagneri",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"david",
"vogel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2012"
] |
tập trung vào những thiết kế lớn hơn một thiết kế về lớp tàu có choán nước 26 900 tấn mang tám pháo 343 mm lắp trong ba tháp pháo đôi đã được đệ trình lên bộ chỉ huy hải quân thiết kế này sau đó đã bị bác bỏ để chuyển sang thiết kế thiết giáp hạm 35 000 tấn mang pháo 406 mm tuy nhiên thiết kế pháo 406 mm tiếp tục bị lo... | [
"tập",
"trung",
"vào",
"những",
"thiết",
"kế",
"lớn",
"hơn",
"một",
"thiết",
"kế",
"về",
"lớp",
"tàu",
"có",
"choán",
"nước",
"26",
"900",
"tấn",
"mang",
"tám",
"pháo",
"343",
"mm",
"lắp",
"trong",
"ba",
"tháp",
"pháo",
"đôi",
"đã",
"được",
"đệ",
"... |
cleisocentron pallens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được cathcart ex lindl n pearce p j cribb mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"cleisocentron",
"pallens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"cathcart",
"ex",
"lindl",
"n",
"pearce",
"p",
"j",
"cribb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
collix là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet collix ghosha bullet collix hypospilata bullet collix multifilata bullet collix stellata == tham khảo == bullet collix at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"collix",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"collix",
"ghosha",
"bullet",
"collix",
"hypospilata",
"bullet",
"collix",
"multifilata",
"bullet",
"collix",
"stellata",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="... |
pentanisia arenaria là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern verdc mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"pentanisia",
"arenaria",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"verdc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
thyridosmylus punctulatus là một loài côn trùng trong họ osmylidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1933 | [
"thyridosmylus",
"punctulatus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"osmylidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1933"
] |
scoloderus là một chi nhện trong họ araneidae | [
"scoloderus",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae"
] |
araneus luteofaciens là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus luteofaciens được carl friedrich roewer miêu tả năm 1942 | [
"araneus",
"luteofaciens",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"luteofaciens",
"được",
"carl",
"friedrich",
"roewer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1942"
] |
kayı güdül kayı là một xã thuộc huyện güdül tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 76 người | [
"kayı",
"güdül",
"kayı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"güdül",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"76",
"người"
] |
haemodorum loratum là một loài thực vật có hoa trong họ huyết bì thảo loài này được t d macfarl mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"haemodorum",
"loratum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyết",
"bì",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"d",
"macfarl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
park australia bullet video of spotted galaxias from waratah bay australia bullet video of barred galaxias in the central highlands victoria australia | [
"park",
"australia",
"bullet",
"video",
"of",
"spotted",
"galaxias",
"from",
"waratah",
"bay",
"australia",
"bullet",
"video",
"of",
"barred",
"galaxias",
"in",
"the",
"central",
"highlands",
"victoria",
"australia"
] |
nhà sử học cộng hòa liên bang đức michael freuner viết khi gót giày đức làm rung chuyển xứ bohemia thì toàn thế giới sụp đổ người ta đã bỏ đi hòn đá tảng của hiệp ước versailles đế quốc đức thấy mình đã được mở cửa sang phía đông hiệp định munich 1938 không chỉ mở đường cho nước đức quốc xã chiếm đóng tiệp khắc mà còn ... | [
"nhà",
"sử",
"học",
"cộng",
"hòa",
"liên",
"bang",
"đức",
"michael",
"freuner",
"viết",
"khi",
"gót",
"giày",
"đức",
"làm",
"rung",
"chuyển",
"xứ",
"bohemia",
"thì",
"toàn",
"thế",
"giới",
"sụp",
"đổ",
"người",
"ta",
"đã",
"bỏ",
"đi",
"hòn",
"đá",
"t... |
núria calduch i benages hay nuria calduch-benages sinh năm 1957 là một nữ tu người tây ban nha của giáo hội công giáo rôma thuộc dòng nữ tu truyền giáo thánh gia nazareth bà là một học giả kinh thánh nổi tiếng tháng 3 năm 2021 giáo hoàng phanxicô đã bổ nhiệm nữ tu nuria calduch-benages làm tổng thư ký ủy ban giáo hoàng... | [
"núria",
"calduch",
"i",
"benages",
"hay",
"nuria",
"calduch-benages",
"sinh",
"năm",
"1957",
"là",
"một",
"nữ",
"tu",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"thuộc",
"dòng",
"nữ",
"tu",
"truyền",
"giáo",
"thánh",
"gi... |
theodosius là aelia flaccilla augusta dường như có nguồn gốc tây ban nha bà này kết hôn với theodosius trong thời gian ông ta sống ẩn dật tại tây ban nha với flaccilla theodosius có hai con trai kà arcadius và honorius và một con gái là aelia pulcheria arcadius là người thừa kế của theodosius ở phía đông và honorius ở ... | [
"theodosius",
"là",
"aelia",
"flaccilla",
"augusta",
"dường",
"như",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"tây",
"ban",
"nha",
"bà",
"này",
"kết",
"hôn",
"với",
"theodosius",
"trong",
"thời",
"gian",
"ông",
"ta",
"sống",
"ẩn",
"dật",
"tại",
"tây",
"ban",
"nha",
"với",
... |
kapfenberg là một thành phố ở bang steiermark nước áo gần bruck an der mur công trình nổi bật ở đô thị này là burg oberkapfenberg đơn vị sử dụng lao động chính ở kapfenberg là nhà máy chế tạo thép böhler == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức | [
"kapfenberg",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"ở",
"bang",
"steiermark",
"nước",
"áo",
"gần",
"bruck",
"an",
"der",
"mur",
"công",
"trình",
"nổi",
"bật",
"ở",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"burg",
"oberkapfenberg",
"đơn",
"vị",
"sử",
"dụng",
"lao",
"động",
"c... |
meter bullet hippolyte pixii 1808–1835 france – pixii dynamo bullet joseph plateau 1801–1883 belgium – phenakistiscope stroboscope bullet baltzar von platen 1898–1984 sweden – gas absorption refrigerator bullet james leonard plimpton 1828–1911 usa – roller skates bullet ivan plotnikov 1902–1995 russia – kirza leather b... | [
"meter",
"bullet",
"hippolyte",
"pixii",
"1808–1835",
"france",
"–",
"pixii",
"dynamo",
"bullet",
"joseph",
"plateau",
"1801–1883",
"belgium",
"–",
"phenakistiscope",
"stroboscope",
"bullet",
"baltzar",
"von",
"platen",
"1898–1984",
"sweden",
"–",
"gas",
"absorption... |
hát nhảy và diễn tốt chris colfer cũng vậy nhưng murphy đã viết một nhân vật nữa trong bộ phim để dành cho anh jayma mays cũng đã tham gia buổi tuyển chọn với ca khúc touch-a touch-a touch-a touch me trong the rocky horror show trong khi đó cory monteith chỉ gửi cho họ một cuốn phim mà anh diễn xuất nhưng chỉ trong vòn... | [
"hát",
"nhảy",
"và",
"diễn",
"tốt",
"chris",
"colfer",
"cũng",
"vậy",
"nhưng",
"murphy",
"đã",
"viết",
"một",
"nhân",
"vật",
"nữa",
"trong",
"bộ",
"phim",
"để",
"dành",
"cho",
"anh",
"jayma",
"mays",
"cũng",
"đã",
"tham",
"gia",
"buổi",
"tuyển",
"chọn"... |
brachysteleum crassinervium là một loài rêu trong họ ptychomitriaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"brachysteleum",
"crassinervium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ptychomitriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
amaka ogoegbunam == cấm do doping == ogoegbunam đã thử nghiệm dương tính với metenolone đồng hóa tại giải vô địch điền kinh thiếu niên châu phi năm 2009 trong mẫu được thu thập vào ngày 31 tháng 7 năm 2009 trước khi phân tích mẫu hoàn thành cô đã tham dự giải vô địch thế giới về điền kinh năm 2009 tại berlin nơi cô cũn... | [
"amaka",
"ogoegbunam",
"==",
"cấm",
"do",
"doping",
"==",
"ogoegbunam",
"đã",
"thử",
"nghiệm",
"dương",
"tính",
"với",
"metenolone",
"đồng",
"hóa",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"điền",
"kinh",
"thiếu",
"niên",
"châu",
"phi",
"năm",
"2009",
"trong",
"mẫu",
... |
đồng tiến sĩ xuất thân chữ nho 同進士出身 là một loại danh hiệu thuộc học vị tiến sĩ trong hệ thống thi cử nho học thời phong kiến tại trung quốc việt nam == tại trung quốc == thời nhà tống khoa cử chia ra làm 5 giáp những người đỗ ở giáp thứ 5 gọi là đồng tiến sĩ xuất thân tới thời minh-thanh mới chia thành 3 giáp và những... | [
"đồng",
"tiến",
"sĩ",
"xuất",
"thân",
"chữ",
"nho",
"同進士出身",
"là",
"một",
"loại",
"danh",
"hiệu",
"thuộc",
"học",
"vị",
"tiến",
"sĩ",
"trong",
"hệ",
"thống",
"thi",
"cử",
"nho",
"học",
"thời",
"phong",
"kiến",
"tại",
"trung",
"quốc",
"việt",
"nam",
"... |
le thieulin | [
"le",
"thieulin"
] |
phản ứng công khai mơ hồ === bản dịch tiếng việt === bullet một ngày trong đời của ivan denisovich thạch chương trần lương ngọc dịch sài gòn nguồn sáng 1970 bullet một ngày trong đời của ivan denisovitr đào tuấn ảnh dịch trong các nhà văn nga giải nobel hà nội nhà xuất bản lao động và trung tâm văn hoá ngôn ngữ đông tâ... | [
"phản",
"ứng",
"công",
"khai",
"mơ",
"hồ",
"===",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"việt",
"===",
"bullet",
"một",
"ngày",
"trong",
"đời",
"của",
"ivan",
"denisovich",
"thạch",
"chương",
"trần",
"lương",
"ngọc",
"dịch",
"sài",
"gòn",
"nguồn",
"sáng",
"1970",
"bul... |
covid-19 thêm 250 173 ca nhiễm ncov nâng tổng ca nhiễm toàn quốc vượt 21 triệu người trong đó 357 067 đã tử vong với hơn 131 000 bệnh nhân nhiễm ncov đang được điều trị tại các bệnh viện vnexpress bullet vương quốc anh có thêm 62 322 ca mắc mới và 1 041 người chết vì covid-19 tuổi trẻ == thứ 5 ngày 7 == bullet bạo loạn... | [
"covid-19",
"thêm",
"250",
"173",
"ca",
"nhiễm",
"ncov",
"nâng",
"tổng",
"ca",
"nhiễm",
"toàn",
"quốc",
"vượt",
"21",
"triệu",
"người",
"trong",
"đó",
"357",
"067",
"đã",
"tử",
"vong",
"với",
"hơn",
"131",
"000",
"bệnh",
"nhân",
"nhiễm",
"ncov",
"đang"... |
loitzendorf là một đô thị ở huyện straubing-bogen bang bayern đức | [
"loitzendorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"straubing-bogen",
"bang",
"bayern",
"đức"
] |
porcellio batesoni là một loài chân đều trong họ porcellionidae loài này được collinge miêu tả khoa học năm 1915 | [
"porcellio",
"batesoni",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"porcellionidae",
"loài",
"này",
"được",
"collinge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1915"
] |
sphaeroma emarginatum là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được grube miêu tả khoa học năm 1864 | [
"sphaeroma",
"emarginatum",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"grube",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1864"
] |
2013 năm 1991 winters giành được một giải emmy cho vai diễn của mình trong davis rules năm 1999 winters đã được trao giải mark twain prize cho chương trình american humor năm 2002 ông giành được một đề cử emmy với tư cách một ngôi sao khách mời trong một loạt phim hài life with bonnie năm 2008 winters giành giải giải p... | [
"2013",
"năm",
"1991",
"winters",
"giành",
"được",
"một",
"giải",
"emmy",
"cho",
"vai",
"diễn",
"của",
"mình",
"trong",
"davis",
"rules",
"năm",
"1999",
"winters",
"đã",
"được",
"trao",
"giải",
"mark",
"twain",
"prize",
"cho",
"chương",
"trình",
"american"... |
poeciloptila almodad là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"poeciloptila",
"almodad",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
kem ley 19 tháng 10 năm 1970 – 10 tháng 7 năm 2016 là nhà bình luận chính trị và nhà hoạt động xã hội người campuchia ông nổi tiếng vì loạt bài bình luận chính trị có xu hướng đối lập của mình gồm cả những lời chỉ trích gay gắt về chính phủ hiện tại đang nằm dưới sự cầm quyền của đảng nhân dân campuchia cpp vụ ám sát n... | [
"kem",
"ley",
"19",
"tháng",
"10",
"năm",
"1970",
"–",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"2016",
"là",
"nhà",
"bình",
"luận",
"chính",
"trị",
"và",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
"người",
"campuchia",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"loạt",
"bài",
"bình",... |
platynychus jucundus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được gurjeva miêu tả khoa học năm 1974 | [
"platynychus",
"jucundus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"gurjeva",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
l immortel 1888 bullet port-tarascon 1890 bullet rose and ninette 1892 rose và ninette bullet le partie de billard trò chơi bi-a bullet la dernière leçon buổi học cuối cùng đoạn trích từ contes du lundi | [
"l",
"immortel",
"1888",
"bullet",
"port-tarascon",
"1890",
"bullet",
"rose",
"and",
"ninette",
"1892",
"rose",
"và",
"ninette",
"bullet",
"le",
"partie",
"de",
"billard",
"trò",
"chơi",
"bi-a",
"bullet",
"la",
"dernière",
"leçon",
"buổi",
"học",
"cuối",
"cù... |
molandier là một xã của pháp nằm ở tỉnh aude trong vùng occitanie người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là molandierais == thông tin nhân khẩu == l église de molandier dont l origine remonte au présente un clocher-mur du modifié au et inscrit aux monuments historiques à la date du 29 novembre 1948 == liên kết ngoài... | [
"molandier",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"aude",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"molandierais",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"l",
"église",
"d... |
möckern saale-holzland möckern là một đô thị thuộc huyện saale-holzland trong bang thüringen đức đô thị möckern saale-holzland có diện tích 5 35 km² | [
"möckern",
"saale-holzland",
"möckern",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"saale-holzland",
"trong",
"bang",
"thüringen",
"đức",
"đô",
"thị",
"möckern",
"saale-holzland",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"35",
"km²"
] |
corydalis bucharica là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được popov mô tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"corydalis",
"bucharica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"popov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
chomętówko tiếng đức kolonie gumtow là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina brzeżno thuộc quận świdwin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan | [
"chomętówko",
"tiếng",
"đức",
"kolonie",
"gumtow",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"brzeżno",
"thuộc",
"quận",
"świdwin",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan"
] |
erodium texanum là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"erodium",
"texanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mỏ",
"hạc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
cương để luyện võ tuy còn nhỏ nhưng võ công của anh cũng rất cao cường anh là một người trung thành gan dạ dũng cảm đặc biệt trung thành với trần gia lạc đã từng quỳ xuống cầu xin hoắc thanh đồng cứu trần gia lạc và các anh hùng khác của hồng hoa hội khiến bao người rơi nước mắt anh lập lời thề sẽ cùng sống chết với ch... | [
"cương",
"để",
"luyện",
"võ",
"tuy",
"còn",
"nhỏ",
"nhưng",
"võ",
"công",
"của",
"anh",
"cũng",
"rất",
"cao",
"cường",
"anh",
"là",
"một",
"người",
"trung",
"thành",
"gan",
"dạ",
"dũng",
"cảm",
"đặc",
"biệt",
"trung",
"thành",
"với",
"trần",
"gia",
"... |
la mã bắt đầu từ thời hoàng đế augustus và hoàn thành trong thời cai trị của constantius ii trước đây nó là một đền thờ dành riêng cho hadad-ramman thần mưa bão và sấm sét bullet thành cổ damascus được xây dựng trong hai giai đoạn 1076–1078 và 1203–1216 bởi lãnh chúa người turkmen atsiz ibn uvaq và al-adil i bullet bện... | [
"la",
"mã",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"thời",
"hoàng",
"đế",
"augustus",
"và",
"hoàn",
"thành",
"trong",
"thời",
"cai",
"trị",
"của",
"constantius",
"ii",
"trước",
"đây",
"nó",
"là",
"một",
"đền",
"thờ",
"dành",
"riêng",
"cho",
"hadad-ramman",
"thần",
"mưa",
... |
nyctophyxis leporinus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1863 | [
"nyctophyxis",
"leporinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
piper asperiusculum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1815 | [
"piper",
"asperiusculum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1815"
] |
saint-martin-du-limet là một xã của tỉnh mayenne thuộc vùng pays de la loire tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh mayenne == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-martin-du-limet",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"mayenne",
"thuộc",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"mayenne",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"... |
của trận thermopylae được gọi là tượng đài leonidas để vinh danh ông ở đó có một bức tượng bằng đồng của leonidas khắc đơn giản là μολών λαβέ hãy tới đây mà lấy đó là khi người sparta nói khi người ba tư yêu cầu họ hạ vũ khí sự sùng bái anh hùng sparta leonidas tồn tại mãi cho đến kỷ nguyên antonines == liên kết ngoài ... | [
"của",
"trận",
"thermopylae",
"được",
"gọi",
"là",
"tượng",
"đài",
"leonidas",
"để",
"vinh",
"danh",
"ông",
"ở",
"đó",
"có",
"một",
"bức",
"tượng",
"bằng",
"đồng",
"của",
"leonidas",
"khắc",
"đơn",
"giản",
"là",
"μολών",
"λαβέ",
"hãy",
"tới",
"đây",
"m... |
vật lý người đan mạch được nhận giải nobel m 1962 bullet 1900 – heinrich himmler thống chế ss m 1945 bullet 1952 – vladimir vladimirovich putin tổng thống nga 2000 – 2008 2012 – đương nhiệm thủ tướng nga 2008 – 2012 bullet 1988 – diego costa cầu thủ bóng đá người tây ban nha == mất == bullet 1878 – nguyễn phúc miên thầ... | [
"vật",
"lý",
"người",
"đan",
"mạch",
"được",
"nhận",
"giải",
"nobel",
"m",
"1962",
"bullet",
"1900",
"–",
"heinrich",
"himmler",
"thống",
"chế",
"ss",
"m",
"1945",
"bullet",
"1952",
"–",
"vladimir",
"vladimirovich",
"putin",
"tổng",
"thống",
"nga",
"2000",... |
hk trong tiếng việt hk có thể viết tắt cho bullet hoàn kiếm quận hoàn kiếm và hồ hoàn kiếm bullet hồng kông bullet hoa kỳ bullet hàng không bullet học kỳ và hk có thể viết tắt cho bullet hêctôkelvin đơn vị nhiệt độ của si | [
"hk",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"hk",
"có",
"thể",
"viết",
"tắt",
"cho",
"bullet",
"hoàn",
"kiếm",
"quận",
"hoàn",
"kiếm",
"và",
"hồ",
"hoàn",
"kiếm",
"bullet",
"hồng",
"kông",
"bullet",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"hàng",
"không",
"bullet",
"học",
"kỳ",
"v... |
amegilla là một chi ong trong tông anthophorini một vài loài trong chi này có các dải ánh kim loại trên bụng chi này trước đây được xếp vào họ anthophoridae nhưng hiện nay thuộc họ apidae và họ này hiện bao gồm tất cả các chi trước đây thuộc họ anthophoridae == tham khảo == bullet itis genus amegilla | [
"amegilla",
"là",
"một",
"chi",
"ong",
"trong",
"tông",
"anthophorini",
"một",
"vài",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"dải",
"ánh",
"kim",
"loại",
"trên",
"bụng",
"chi",
"này",
"trước",
"đây",
"được",
"xếp",
"vào",
"họ",
"anthophoridae",
"như... |
== theo tô duy hợp giám đốc trung tâm khoa học tư duy ở hà nội thì nhà phê bình lại nguyên ân góp ý về chủ thuyết mao và văn nghệ là ngay việc kiểm soát báo chí tại á châu cũng là di sản của tư tưởng mao == xem thêm == bullet lý luận đặng tiểu bình bullet tư tưởng tập cận bình về chủ nghĩa xã hội đặc sắc trung quốc tro... | [
"==",
"theo",
"tô",
"duy",
"hợp",
"giám",
"đốc",
"trung",
"tâm",
"khoa",
"học",
"tư",
"duy",
"ở",
"hà",
"nội",
"thì",
"nhà",
"phê",
"bình",
"lại",
"nguyên",
"ân",
"góp",
"ý",
"về",
"chủ",
"thuyết",
"mao",
"và",
"văn",
"nghệ",
"là",
"ngay",
"việc",
... |
tới mức cao như logic và lập kế hoạch từ mạch thần kinh tới tổ chức vùng não == triết học tinh thần trong truyền thống lục địa == hầu hết thảo luận trong bài viết này đã tập trung vào một loại hay một truyền thống triết học được xem là chủ lưu trong văn hóa phương tây hiện đại thường được gọi là triết học phân tích có ... | [
"tới",
"mức",
"cao",
"như",
"logic",
"và",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"từ",
"mạch",
"thần",
"kinh",
"tới",
"tổ",
"chức",
"vùng",
"não",
"==",
"triết",
"học",
"tinh",
"thần",
"trong",
"truyền",
"thống",
"lục",
"địa",
"==",
"hầu",
"hết",
"thảo",
"luận",
"tr... |
thai airasia là một hãng hàng không thuộc airasia thai แอร์เอเชีย và thái lan s asia aviation hãng có những chuyến bay nội địa và quốc tế xuất phát từ bangkok thái lan trụ sở chính của hãng được đặt tại sân bay quốc tế don mueang == điểm đến == === nam á === bullet ấn độ bullet ahmedabad sân bay quốc tế sardar vallabhb... | [
"thai",
"airasia",
"là",
"một",
"hãng",
"hàng",
"không",
"thuộc",
"airasia",
"thai",
"แอร์เอเชีย",
"và",
"thái",
"lan",
"s",
"asia",
"aviation",
"hãng",
"có",
"những",
"chuyến",
"bay",
"nội",
"địa",
"và",
"quốc",
"tế",
"xuất",
"phát",
"từ",
"bangkok",
"t... |
quan lớn tại nước này == tham khảo == bullet thuỷ hử thi nại am nhà xuất bản văn học 1988 bản dịch của trần tuấn khải lương duy thứ giới thiệu bullet hậu thuỷ hử thi nại am và la quán trung nhà xuất bản văn học 1999 bản dịch của ngô đức thọ và nguyễn thuý nga ngô đức thọ giới thiệu == xem thêm == bullet thủy hử bullet ... | [
"quan",
"lớn",
"tại",
"nước",
"này",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"thuỷ",
"hử",
"thi",
"nại",
"am",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"học",
"1988",
"bản",
"dịch",
"của",
"trần",
"tuấn",
"khải",
"lương",
"duy",
"thứ",
"giới",
"thiệu",
"bullet",
"... |
ecnomus thogarma là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"ecnomus",
"thogarma",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"ecnomidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
thành niên csaga và đại sứ quán thụy điển tại việt nam cuối tháng 11 năm 2009 nhằm kỉ niệm một năm thành lập isee và ics đã tổ chức một chuỗi sự kiện đầu tiên của việt nam về người đồng tính triển lãm tranh với chủ đề open-mở được tổ chức từ ngày 27 đến ngày 29 tháng 11 năm 2009 tại nhà văn hóa thanh niên thành phố hồ ... | [
"thành",
"niên",
"csaga",
"và",
"đại",
"sứ",
"quán",
"thụy",
"điển",
"tại",
"việt",
"nam",
"cuối",
"tháng",
"11",
"năm",
"2009",
"nhằm",
"kỉ",
"niệm",
"một",
"năm",
"thành",
"lập",
"isee",
"và",
"ics",
"đã",
"tổ",
"chức",
"một",
"chuỗi",
"sự",
"kiện"... |
belence çivril belence là một xã thuộc huyện çivril tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 230 người | [
"belence",
"çivril",
"belence",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çivril",
"tỉnh",
"denizli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"230",
"người"
] |
danh sách phố ma tại kansas đây là danh sách chưa hoàn chỉnh các phố ma tại tiểu bang kansas của hoa kỳ nhiều nơi được liệt kê trong danh sách này hiện nay là tài sản cá nhân có thể nguy hiểm hay bất hợp pháp nếu đến viếng thăm hãy hỏi thăm chính quyền địa phương hay các chủ nhân để xem có thể vào được những nơi này ha... | [
"danh",
"sách",
"phố",
"ma",
"tại",
"kansas",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"chưa",
"hoàn",
"chỉnh",
"các",
"phố",
"ma",
"tại",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nhiều",
"nơi",
"được",
"liệt",
"kê",
"trong",
"danh",
"sách",
"này",
"hiện",
... |
payas là một huyện thuộc tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ từng là một thị trấn thuộc huyện dörtyol dân số thời điểm năm 2011 là 33 426 người năm 2012 payas được nâng thành cấp huyện và nhập thêm một số xã từ các huyện lân cận | [
"payas",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"hatay",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"từng",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"dörtyol",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"33",
"426",
"người",
"năm",
"2012",
"payas",
"được",
"nâng"... |
văn đức sáng lập ở sài gòn đây là tờ báo có uy tín lớn đối với các nhà trí thức việt nam và pháp sau đó ông được các nhà văn pháp tiến cử và trở thành hội viên viện hàn lâm khoa học hải ngoại của pháp từ những năm 60 của thế kỷ 20 ngày 18 tháng 12 năm 1971 tại trụ sở của viện hàn lâm pháp ông được haute académie intern... | [
"văn",
"đức",
"sáng",
"lập",
"ở",
"sài",
"gòn",
"đây",
"là",
"tờ",
"báo",
"có",
"uy",
"tín",
"lớn",
"đối",
"với",
"các",
"nhà",
"trí",
"thức",
"việt",
"nam",
"và",
"pháp",
"sau",
"đó",
"ông",
"được",
"các",
"nhà",
"văn",
"pháp",
"tiến",
"cử",
"và... |
huyện aichi aichi-gun tiếng nhật 愛知郡 hán việt ái tri quận là một cụm các thị trấn ở phía động thành phố nagoya tỉnh aichi nhật bản tính đến 1 tháng 1 năm 2010 dân số aichi-gun ước tính là 92 769 người với mật độ 2 340 người km² tổng diện tích là 39 57 km² == lịch sử == aichi-gun từng được gọi là ayuchi あゆち vì bờ biển t... | [
"huyện",
"aichi",
"aichi-gun",
"tiếng",
"nhật",
"愛知郡",
"hán",
"việt",
"ái",
"tri",
"quận",
"là",
"một",
"cụm",
"các",
"thị",
"trấn",
"ở",
"phía",
"động",
"thành",
"phố",
"nagoya",
"tỉnh",
"aichi",
"nhật",
"bản",
"tính",
"đến",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",... |
rhea có thể là bullet nữ thần rhea của sự sinh sản màu mỡ trong thần thoại hy lạp bullet vệ tinh rhea lớn thứ hai của sao thổ bullet danh pháp khoa học của chi duy nhất trong họ đà điểu nam mỹ | [
"rhea",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"nữ",
"thần",
"rhea",
"của",
"sự",
"sinh",
"sản",
"màu",
"mỡ",
"trong",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"bullet",
"vệ",
"tinh",
"rhea",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"của",
"sao",
"thổ",
"bullet",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"họ... |
mastigobryum variedentatum là một loài rêu trong họ lepidoziaceae loài này được steph mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"mastigobryum",
"variedentatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lepidoziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"steph",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
semiothisa deformis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"semiothisa",
"deformis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
periscyphis rubroantennatus là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được ferrara miêu tả khoa học năm 1974 | [
"periscyphis",
"rubroantennatus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"eubelidae",
"loài",
"này",
"được",
"ferrara",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
Nhân vật chính được thiết kế dựa trên hình mẫu chính trong tác phẩm "Thiên tài Quảng cáo Lee Jae-seok" của tác giả, nhả hoạt động xã hội nổi tiếng - Jeski (tên thật là Jaeseok Lee). | [
"Nhân",
"vật",
"chính",
"được",
"thiết",
"kế",
"dựa",
"trên",
"hình",
"mẫu",
"chính",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"\"Thiên",
"tài",
"Quảng",
"cáo",
"Lee",
"Jae-seok\"",
"của",
"tác",
"giả,",
"nhả",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
"nổi",
"tiếng",
"-",
"Jeski",
... |
allium crispum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"allium",
"crispum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"greene",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
tiên mạc thiên tứ điều động binh sĩ chiến đấu suốt ngày đêm vợ chánh mạc thiên tứ là nguyễn thị hiếu túc đốc sức vợ binh lính chuyển khí cụ và lương thực cho binh sĩ quân xâm lấn tan họ mạc được chúa nguyễn khen ngợi đặc cách cử ông làm đô đốc tướng quân và ban cho áo bào đỏ cùng mũ đai bà vợ ông cũng được phong làm ph... | [
"tiên",
"mạc",
"thiên",
"tứ",
"điều",
"động",
"binh",
"sĩ",
"chiến",
"đấu",
"suốt",
"ngày",
"đêm",
"vợ",
"chánh",
"mạc",
"thiên",
"tứ",
"là",
"nguyễn",
"thị",
"hiếu",
"túc",
"đốc",
"sức",
"vợ",
"binh",
"lính",
"chuyển",
"khí",
"cụ",
"và",
"lương",
"t... |
năm 1944 với nội dung chính hướng dẫn tấn công tuyến phòng ngự đối phương suốt chiều sâu và sử dụng thê đội cơ động gồm các đơn vị xe tăng bộ binh cơ giới hoá khai thác chiến quả thực hiện vận động chiến dịch bản điều lệ 1944 chính là hiện thực hoá mục tiêu của bản điều lệ 1936 === sự trưởng thành của hồng quân trong n... | [
"năm",
"1944",
"với",
"nội",
"dung",
"chính",
"hướng",
"dẫn",
"tấn",
"công",
"tuyến",
"phòng",
"ngự",
"đối",
"phương",
"suốt",
"chiều",
"sâu",
"và",
"sử",
"dụng",
"thê",
"đội",
"cơ",
"động",
"gồm",
"các",
"đơn",
"vị",
"xe",
"tăng",
"bộ",
"binh",
"cơ"... |
erenler andırın erenler là một xã thuộc huyện andırın tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 295 người | [
"erenler",
"andırın",
"erenler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"andırın",
"tỉnh",
"kahramanmaraş",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"295",
"người"
] |
ullin illinois ullin là một làng thuộc quận pulaski tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 463 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 779 người bullet năm 2010 463 người == xem thêm == bullet american finder | [
"ullin",
"illinois",
"ullin",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"pulaski",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"463",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm",
... |
allophylus mayimbensis là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được pellegr mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"allophylus",
"mayimbensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"pellegr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
isthmiade ichneumoniformis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"isthmiade",
"ichneumoniformis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.