text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cassebeera aspera là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được farw mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cassebeera", "aspera", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "farw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
hypnum instratum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "hypnum", "instratum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "brid", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
lee s summit missouri là một thành phố thuộc quận trong tiểu bang missouri hoa kỳ thành phố có diện tích km2 dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người
[ "lee", "s", "summit", "missouri", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "là", "người" ]
elodes kaniei là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được yoshitomi miêu tả khoa học năm 2004
[ "elodes", "kaniei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "yoshitomi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
các tộc thiểu số vốn có nhiều ngựa lại ham muốn trà của người hán minh thái tổ cho phép đem trà đất thục đổi lấy ngựa của họ cấp cho quân đội lâu ngày lơi lỏng kẻ gian phần nhiều lén bán trà để kiếm lợi còn ngựa thì chẳng thấy đâu nhất thanh dâng hơn chục tấu sớ điều trần việc này triều đình giáng chiếu cho phép ông giải quyết nhất thanh nghiêm cấm buôn lậu bắt buộc tất cả thương nhân trà phải thông qua quan phủ mới được giao dịch với các tộc thiểu số nên thu được rất nhiều ngựa gặp lúc người mông cổ xâm phạm ao muối hoa mã lưu đại hạ bèn tiến cử nhất thanh đế mệnh cho ông làm tuần phủ thiểm tây để kinh lược vùng biên vẫn làm đốc mã chánh nhất thanh vừa nhận chức thì địch đã lui bèn chọn lính luyện binh xây dựng 2 thành bình lỗ hồng cổ để tặng viện cho cố nguyên dựng tường ven sông tần để ngăn người mông cổ hặc tội tham ô đòi bãi chức vũ an hầu trịnh anh và vài thủ bị cắt giảm chi phí dành cho thái giám trấn thủ lên đến vài ngàn lạng hàng năm rồi chỉnh đốn quân kỷ == thời minh vũ tông == mùa đông năm hoằng trị thứ 18 1505 mấy vạn kỵ binh mông cổ xâm nhập ninh hạ đến tận cố nguyên nhất thanh không liên lạc được với quân đội
[ "các", "tộc", "thiểu", "số", "vốn", "có", "nhiều", "ngựa", "lại", "ham", "muốn", "trà", "của", "người", "hán", "minh", "thái", "tổ", "cho", "phép", "đem", "trà", "đất", "thục", "đổi", "lấy", "ngựa", "của", "họ", "cấp", "cho", "quân", "đội", "lâu", "ngày", "lơi", "lỏng", "kẻ", "gian", "phần", "nhiều", "lén", "bán", "trà", "để", "kiếm", "lợi", "còn", "ngựa", "thì", "chẳng", "thấy", "đâu", "nhất", "thanh", "dâng", "hơn", "chục", "tấu", "sớ", "điều", "trần", "việc", "này", "triều", "đình", "giáng", "chiếu", "cho", "phép", "ông", "giải", "quyết", "nhất", "thanh", "nghiêm", "cấm", "buôn", "lậu", "bắt", "buộc", "tất", "cả", "thương", "nhân", "trà", "phải", "thông", "qua", "quan", "phủ", "mới", "được", "giao", "dịch", "với", "các", "tộc", "thiểu", "số", "nên", "thu", "được", "rất", "nhiều", "ngựa", "gặp", "lúc", "người", "mông", "cổ", "xâm", "phạm", "ao", "muối", "hoa", "mã", "lưu", "đại", "hạ", "bèn", "tiến", "cử", "nhất", "thanh", "đế", "mệnh", "cho", "ông", "làm", "tuần", "phủ", "thiểm", "tây", "để", "kinh", "lược", "vùng", "biên", "vẫn", "làm", "đốc", "mã", "chánh", "nhất", "thanh", "vừa", "nhận", "chức", "thì", "địch", "đã", "lui", "bèn", "chọn", "lính", "luyện", "binh", "xây", "dựng", "2", "thành", "bình", "lỗ", "hồng", "cổ", "để", "tặng", "viện", "cho", "cố", "nguyên", "dựng", "tường", "ven", "sông", "tần", "để", "ngăn", "người", "mông", "cổ", "hặc", "tội", "tham", "ô", "đòi", "bãi", "chức", "vũ", "an", "hầu", "trịnh", "anh", "và", "vài", "thủ", "bị", "cắt", "giảm", "chi", "phí", "dành", "cho", "thái", "giám", "trấn", "thủ", "lên", "đến", "vài", "ngàn", "lạng", "hàng", "năm", "rồi", "chỉnh", "đốn", "quân", "kỷ", "==", "thời", "minh", "vũ", "tông", "==", "mùa", "đông", "năm", "hoằng", "trị", "thứ", "18", "1505", "mấy", "vạn", "kỵ", "binh", "mông", "cổ", "xâm", "nhập", "ninh", "hạ", "đến", "tận", "cố", "nguyên", "nhất", "thanh", "không", "liên", "lạc", "được", "với", "quân", "đội" ]
orthobula quadrinotata là một loài nhện trong họ phrurolithidae loài này thuộc chi orthobula orthobula quadrinotata được christa l deeleman-reinhold miêu tả năm 2001
[ "orthobula", "quadrinotata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "phrurolithidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "orthobula", "orthobula", "quadrinotata", "được", "christa", "l", "deeleman-reinhold", "miêu", "tả", "năm", "2001" ]
trăng apollo 11 vào tháng 7 và apollo 12 vào tháng 11 năm 1969 những bước đi đầu tiên trên mặt đất sau khi trở về từ mặt trăng của các phi hành gia neil armstrong edwin aldrin và mike collins được đánh dấu trên sàn chứa máy bay trong phần triển lãm chương trình apollo ba chuyến bay kế tiếp sử dụng các tàu đổ bộ tấn công làm nhiệm vụ hỗ trợ tuy nhiên ticonderoga đã vớt các phi hành gia của hai chuyến bay cuối cùng đến mặt trăng apollo 16 vào tháng 4 và apollo 17 vào tháng 12 năm 1972 trong giai đoạn hậu-apollo ticonderoga một lần nữa đã hoạt động như là tàu thu hồi các phi hành gia của skylab 2 chuyến bay có người đầu tiên đi đến skylab trạm vũ trụ đầu tiên của hoa kỳ trong quỹ đạo quanh trái đất vào tháng 6 năm 1973 == những chiếc còn lại == bốn tàu chiến thuộc lớp essex được giữ lại và được mở cho công chúng tham quan như những tàu bảo tàng bullet yorktown tại patriot s point mount pleasant south carolina bullet intrepid tại new york city bullet hornet tại alameda california bullet lexington tại corpus christi texas cho đến khi tàu bảo tàng midway mở cửa tại san diego mọi chiếc tàu sân bay được bảo tồn tại mỹ đều là những chiếc thuộc lớp essex oriskany bị đánh đắm vào năm 2006 để tạo một dãi san hô nhân tạo ngoài khơi pensacola florida == lớp tàu sân bay essex == chiếc
[ "trăng", "apollo", "11", "vào", "tháng", "7", "và", "apollo", "12", "vào", "tháng", "11", "năm", "1969", "những", "bước", "đi", "đầu", "tiên", "trên", "mặt", "đất", "sau", "khi", "trở", "về", "từ", "mặt", "trăng", "của", "các", "phi", "hành", "gia", "neil", "armstrong", "edwin", "aldrin", "và", "mike", "collins", "được", "đánh", "dấu", "trên", "sàn", "chứa", "máy", "bay", "trong", "phần", "triển", "lãm", "chương", "trình", "apollo", "ba", "chuyến", "bay", "kế", "tiếp", "sử", "dụng", "các", "tàu", "đổ", "bộ", "tấn", "công", "làm", "nhiệm", "vụ", "hỗ", "trợ", "tuy", "nhiên", "ticonderoga", "đã", "vớt", "các", "phi", "hành", "gia", "của", "hai", "chuyến", "bay", "cuối", "cùng", "đến", "mặt", "trăng", "apollo", "16", "vào", "tháng", "4", "và", "apollo", "17", "vào", "tháng", "12", "năm", "1972", "trong", "giai", "đoạn", "hậu-apollo", "ticonderoga", "một", "lần", "nữa", "đã", "hoạt", "động", "như", "là", "tàu", "thu", "hồi", "các", "phi", "hành", "gia", "của", "skylab", "2", "chuyến", "bay", "có", "người", "đầu", "tiên", "đi", "đến", "skylab", "trạm", "vũ", "trụ", "đầu", "tiên", "của", "hoa", "kỳ", "trong", "quỹ", "đạo", "quanh", "trái", "đất", "vào", "tháng", "6", "năm", "1973", "==", "những", "chiếc", "còn", "lại", "==", "bốn", "tàu", "chiến", "thuộc", "lớp", "essex", "được", "giữ", "lại", "và", "được", "mở", "cho", "công", "chúng", "tham", "quan", "như", "những", "tàu", "bảo", "tàng", "bullet", "yorktown", "tại", "patriot", "s", "point", "mount", "pleasant", "south", "carolina", "bullet", "intrepid", "tại", "new", "york", "city", "bullet", "hornet", "tại", "alameda", "california", "bullet", "lexington", "tại", "corpus", "christi", "texas", "cho", "đến", "khi", "tàu", "bảo", "tàng", "midway", "mở", "cửa", "tại", "san", "diego", "mọi", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "được", "bảo", "tồn", "tại", "mỹ", "đều", "là", "những", "chiếc", "thuộc", "lớp", "essex", "oriskany", "bị", "đánh", "đắm", "vào", "năm", "2006", "để", "tạo", "một", "dãi", "san", "hô", "nhân", "tạo", "ngoài", "khơi", "pensacola", "florida", "==", "lớp", "tàu", "sân", "bay", "essex", "==", "chiếc" ]
dalechampia liesneri là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được huft mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "dalechampia", "liesneri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "huft", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
matsubara osaka
[ "matsubara", "osaka" ]
tranh ấn độ-pakistan lần 3 phát hiện ra vi mạch idi amin nắm quyền tại uganda tổ chức hòa bình xanh được thành lập bullet 1972 ngày chủ nhật đẫm máu ở bắc ireland tổng thống ferdinand marcos ban lệnh thiết quân luật tại philippines thảm sát munich diễn ra ở thế vận hội mùa hè 1972 tại đức bullet 1973 đảo chính tại chile chiến tranh yom kippur vụ watergate bị phanh phui trạm không gian đầu tiên skylab được xây dựng cái chết của pablo picasso hình ảnh cận cảnh đầu tiên của sao mộc bullet 1974 thổ nhĩ kỳ chiếm đóng síp cách mạng tại bồ đào nha xóa bỏ chế độ độc tài hoàng đế haile selassie i của ethiopia bị lật đổ trong một cuộc đảo chính quân sự hình ảnh cận cảnh đầu tiên của sao thủy dân số thế giới đạt 4 tỷ người richard nixontừ chức angola và mozambique giành độc lập bullet 1975 kết thúc chiến tranh việt nam và sự sụp đổ của việt nam cộng hòa cái chết của francisco franco juan carlos i trở thành vua tây ban nha dmitri shostakovich chết nội chiến campuchia kết thúc với chiến thắng cho quân khmer đỏ chế độ diệt chủng của pol pot bullet 1976 phát hiện ca nhiễm virus ebola đầu tiên cái chết của mao trạch đông kết thúc cách mạng văn hóa máy tính apple được phát minh bullet 1977 máy tính cá nhân đầu tiên được bán ra khởi động chương trình voyager cái chết của elvis presley
[ "tranh", "ấn", "độ-pakistan", "lần", "3", "phát", "hiện", "ra", "vi", "mạch", "idi", "amin", "nắm", "quyền", "tại", "uganda", "tổ", "chức", "hòa", "bình", "xanh", "được", "thành", "lập", "bullet", "1972", "ngày", "chủ", "nhật", "đẫm", "máu", "ở", "bắc", "ireland", "tổng", "thống", "ferdinand", "marcos", "ban", "lệnh", "thiết", "quân", "luật", "tại", "philippines", "thảm", "sát", "munich", "diễn", "ra", "ở", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "1972", "tại", "đức", "bullet", "1973", "đảo", "chính", "tại", "chile", "chiến", "tranh", "yom", "kippur", "vụ", "watergate", "bị", "phanh", "phui", "trạm", "không", "gian", "đầu", "tiên", "skylab", "được", "xây", "dựng", "cái", "chết", "của", "pablo", "picasso", "hình", "ảnh", "cận", "cảnh", "đầu", "tiên", "của", "sao", "mộc", "bullet", "1974", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "chiếm", "đóng", "síp", "cách", "mạng", "tại", "bồ", "đào", "nha", "xóa", "bỏ", "chế", "độ", "độc", "tài", "hoàng", "đế", "haile", "selassie", "i", "của", "ethiopia", "bị", "lật", "đổ", "trong", "một", "cuộc", "đảo", "chính", "quân", "sự", "hình", "ảnh", "cận", "cảnh", "đầu", "tiên", "của", "sao", "thủy", "dân", "số", "thế", "giới", "đạt", "4", "tỷ", "người", "richard", "nixontừ", "chức", "angola", "và", "mozambique", "giành", "độc", "lập", "bullet", "1975", "kết", "thúc", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "và", "sự", "sụp", "đổ", "của", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "cái", "chết", "của", "francisco", "franco", "juan", "carlos", "i", "trở", "thành", "vua", "tây", "ban", "nha", "dmitri", "shostakovich", "chết", "nội", "chiến", "campuchia", "kết", "thúc", "với", "chiến", "thắng", "cho", "quân", "khmer", "đỏ", "chế", "độ", "diệt", "chủng", "của", "pol", "pot", "bullet", "1976", "phát", "hiện", "ca", "nhiễm", "virus", "ebola", "đầu", "tiên", "cái", "chết", "của", "mao", "trạch", "đông", "kết", "thúc", "cách", "mạng", "văn", "hóa", "máy", "tính", "apple", "được", "phát", "minh", "bullet", "1977", "máy", "tính", "cá", "nhân", "đầu", "tiên", "được", "bán", "ra", "khởi", "động", "chương", "trình", "voyager", "cái", "chết", "của", "elvis", "presley" ]
thành một đô thị cấp hạt giống như nhiều đô thị lớn tại lancashire và do đó không chịu sự cai quản của hội đồng hạt lancashire từ năm 1890 đến năm 1933 có thêm nhiều khu vực được sáp nhập vào thành phố từ phạm vi của hội đồng hạt lancashire gồm các làng cũ như burnage chorlton-cum-hardy didsbury fallowfield levenshulme longsight và withington năm 1931 các giáo xứ dân sự của cheshire là baguley northenden và northen etchells nằm ở phía nam sông mersey được sáp nhập vào manchester năm 1974 theo đạo luật chính quyền địa phương 1972 thành phố manchester trở thành một huyện đô thị của hạt vùng đô thị đại manchester trong năm đó thị trấn ringway có sân bay manchester được sáp nhập vào thành phố đến tháng 11 năm 2014 chính quyền công bố rằng đại manchester sẽ tiếp nhận một thị trưởng được bầu trực tiếp mới thị trưởng sẽ kiểm soát ngân sách về y tế giao thông nhà ở và cảnh sát trong khu vực động thái này được gán tên là devo manc một cách chơi chữ cụm từ devo max == địa lý == manchester nằm cách 260 km về phía tây bắc của thủ đô luân đôn trên một khu vực đất hình bát giáp với dãy pennine về phía bắc và đông một chuỗi vùng cao chạy theo chiều dài của miền bắc nước anh và phía nam giáp với đồng bằng cheshire manchester nằm cách hơn 50 km về phía đông bắc của liverpool và
[ "thành", "một", "đô", "thị", "cấp", "hạt", "giống", "như", "nhiều", "đô", "thị", "lớn", "tại", "lancashire", "và", "do", "đó", "không", "chịu", "sự", "cai", "quản", "của", "hội", "đồng", "hạt", "lancashire", "từ", "năm", "1890", "đến", "năm", "1933", "có", "thêm", "nhiều", "khu", "vực", "được", "sáp", "nhập", "vào", "thành", "phố", "từ", "phạm", "vi", "của", "hội", "đồng", "hạt", "lancashire", "gồm", "các", "làng", "cũ", "như", "burnage", "chorlton-cum-hardy", "didsbury", "fallowfield", "levenshulme", "longsight", "và", "withington", "năm", "1931", "các", "giáo", "xứ", "dân", "sự", "của", "cheshire", "là", "baguley", "northenden", "và", "northen", "etchells", "nằm", "ở", "phía", "nam", "sông", "mersey", "được", "sáp", "nhập", "vào", "manchester", "năm", "1974", "theo", "đạo", "luật", "chính", "quyền", "địa", "phương", "1972", "thành", "phố", "manchester", "trở", "thành", "một", "huyện", "đô", "thị", "của", "hạt", "vùng", "đô", "thị", "đại", "manchester", "trong", "năm", "đó", "thị", "trấn", "ringway", "có", "sân", "bay", "manchester", "được", "sáp", "nhập", "vào", "thành", "phố", "đến", "tháng", "11", "năm", "2014", "chính", "quyền", "công", "bố", "rằng", "đại", "manchester", "sẽ", "tiếp", "nhận", "một", "thị", "trưởng", "được", "bầu", "trực", "tiếp", "mới", "thị", "trưởng", "sẽ", "kiểm", "soát", "ngân", "sách", "về", "y", "tế", "giao", "thông", "nhà", "ở", "và", "cảnh", "sát", "trong", "khu", "vực", "động", "thái", "này", "được", "gán", "tên", "là", "devo", "manc", "một", "cách", "chơi", "chữ", "cụm", "từ", "devo", "max", "==", "địa", "lý", "==", "manchester", "nằm", "cách", "260", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "thủ", "đô", "luân", "đôn", "trên", "một", "khu", "vực", "đất", "hình", "bát", "giáp", "với", "dãy", "pennine", "về", "phía", "bắc", "và", "đông", "một", "chuỗi", "vùng", "cao", "chạy", "theo", "chiều", "dài", "của", "miền", "bắc", "nước", "anh", "và", "phía", "nam", "giáp", "với", "đồng", "bằng", "cheshire", "manchester", "nằm", "cách", "hơn", "50", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "liverpool", "và" ]
polypodium podobasis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "podobasis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "christ", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
đánh quay còn gọi là đánh cù hoặc đánh gụ là một trò chơi dân gian phổ biến ở hầu hết các sắc tộc của việt nam đây là trò chơi ngoài trời chủ yếu dành cho các bé trai nhưng cũng còn được thanh niên và những người già chơi nó có thể có những tên gọi khác tùy theo sắc tộc như đánh tu lu người mông == công cụ == bullet con quay thường được làm bằng gỗ tốt bền thường là gỗ xoan hoặc thứ gỗ gì dễ đẽo gọt sừng súc vật con quay có cấu tạo gồm 3 phần chủ yếu là thân đinh quay và mấu để quấn dây bullet thân được chế tác theo hai hình dạng chính hình quả chuông và hình nón cụt con quay thân hình quả chuông gọi là cù chuối hay quay chuối con quay có thân hình nón cụt gọi là cù dái dê hay quay dái dê bullet đinh quay được đóng dọc theo trục thân quay ở phía nhỏ hơn của nó ở một số sắc tộc thân có phần cuối nhọn để làm đinh quay mà không cần dùng đinh đóng vào đinh sắt được cắt đi phần mũ thường được dùng làm đinh quay và nếu đầu quay đập dẹt thì gọi là đinh tràng ngoài ra bi sắt loại nhỏ cũng có thể dùng làm đinh quay và gọi là đinh bi việc bổ quật mạnh gụ xuống đất và quật vào gụ khác nhiều lần khi chơi có thể
[ "đánh", "quay", "còn", "gọi", "là", "đánh", "cù", "hoặc", "đánh", "gụ", "là", "một", "trò", "chơi", "dân", "gian", "phổ", "biến", "ở", "hầu", "hết", "các", "sắc", "tộc", "của", "việt", "nam", "đây", "là", "trò", "chơi", "ngoài", "trời", "chủ", "yếu", "dành", "cho", "các", "bé", "trai", "nhưng", "cũng", "còn", "được", "thanh", "niên", "và", "những", "người", "già", "chơi", "nó", "có", "thể", "có", "những", "tên", "gọi", "khác", "tùy", "theo", "sắc", "tộc", "như", "đánh", "tu", "lu", "người", "mông", "==", "công", "cụ", "==", "bullet", "con", "quay", "thường", "được", "làm", "bằng", "gỗ", "tốt", "bền", "thường", "là", "gỗ", "xoan", "hoặc", "thứ", "gỗ", "gì", "dễ", "đẽo", "gọt", "sừng", "súc", "vật", "con", "quay", "có", "cấu", "tạo", "gồm", "3", "phần", "chủ", "yếu", "là", "thân", "đinh", "quay", "và", "mấu", "để", "quấn", "dây", "bullet", "thân", "được", "chế", "tác", "theo", "hai", "hình", "dạng", "chính", "hình", "quả", "chuông", "và", "hình", "nón", "cụt", "con", "quay", "thân", "hình", "quả", "chuông", "gọi", "là", "cù", "chuối", "hay", "quay", "chuối", "con", "quay", "có", "thân", "hình", "nón", "cụt", "gọi", "là", "cù", "dái", "dê", "hay", "quay", "dái", "dê", "bullet", "đinh", "quay", "được", "đóng", "dọc", "theo", "trục", "thân", "quay", "ở", "phía", "nhỏ", "hơn", "của", "nó", "ở", "một", "số", "sắc", "tộc", "thân", "có", "phần", "cuối", "nhọn", "để", "làm", "đinh", "quay", "mà", "không", "cần", "dùng", "đinh", "đóng", "vào", "đinh", "sắt", "được", "cắt", "đi", "phần", "mũ", "thường", "được", "dùng", "làm", "đinh", "quay", "và", "nếu", "đầu", "quay", "đập", "dẹt", "thì", "gọi", "là", "đinh", "tràng", "ngoài", "ra", "bi", "sắt", "loại", "nhỏ", "cũng", "có", "thể", "dùng", "làm", "đinh", "quay", "và", "gọi", "là", "đinh", "bi", "việc", "bổ", "quật", "mạnh", "gụ", "xuống", "đất", "và", "quật", "vào", "gụ", "khác", "nhiều", "lần", "khi", "chơi", "có", "thể" ]
đại học ibadan nơi cô tốt nghiệp với bằng cử nhân khoa học về địa lý == chào buổi sáng nigeria và báo chí thể thao == bước đột phá vào truyền hình của funmi bắt đầu khi cô sản xuất và giới thiệu chương trình đầu tiên mang tên good morning nigeria một chương trình truyền hình trên tạp chí chào buổi sáng chương trình đã trở thành một hit với phân đoạn anh hùng thể hiện thành tích của những thành viên xứng đáng trong xã hội và cuộc sống đường phố không giống như nhiều chương trình lúc đó đã đi ra đường để tìm kiếm sự quan tâm của con người nigeria bởi những câu chuyện của họ chương trình tập trung vào những bất công mà người nigeria phải chịu đặc biệt là các đối tượng dễ bị tổn thương như phụ nữ và trẻ em chương trình được cung cấp trên truyền hình quốc gia nước này chương trình đầu tiên cô sản xuất được gọi là mitv live được sản xuất bởi segun odegbami và tunde kelani cô cũng khám phá niềm đam mê sâu sắc của mình đối với lĩnh vực thể thao bước vào thế giới báo chí của lĩnh vực thể thao cô đã làm việc trên một bộ phim tài liệu cho cúp bóng đá châu phi năm 2006 và cô đã tham dự world cup bóng đá nữ năm 1999 thế vận hội toàn châu phi ở zimbabwe cũng như thế vận hội olympic 2000 và 2004 ở
[ "đại", "học", "ibadan", "nơi", "cô", "tốt", "nghiệp", "với", "bằng", "cử", "nhân", "khoa", "học", "về", "địa", "lý", "==", "chào", "buổi", "sáng", "nigeria", "và", "báo", "chí", "thể", "thao", "==", "bước", "đột", "phá", "vào", "truyền", "hình", "của", "funmi", "bắt", "đầu", "khi", "cô", "sản", "xuất", "và", "giới", "thiệu", "chương", "trình", "đầu", "tiên", "mang", "tên", "good", "morning", "nigeria", "một", "chương", "trình", "truyền", "hình", "trên", "tạp", "chí", "chào", "buổi", "sáng", "chương", "trình", "đã", "trở", "thành", "một", "hit", "với", "phân", "đoạn", "anh", "hùng", "thể", "hiện", "thành", "tích", "của", "những", "thành", "viên", "xứng", "đáng", "trong", "xã", "hội", "và", "cuộc", "sống", "đường", "phố", "không", "giống", "như", "nhiều", "chương", "trình", "lúc", "đó", "đã", "đi", "ra", "đường", "để", "tìm", "kiếm", "sự", "quan", "tâm", "của", "con", "người", "nigeria", "bởi", "những", "câu", "chuyện", "của", "họ", "chương", "trình", "tập", "trung", "vào", "những", "bất", "công", "mà", "người", "nigeria", "phải", "chịu", "đặc", "biệt", "là", "các", "đối", "tượng", "dễ", "bị", "tổn", "thương", "như", "phụ", "nữ", "và", "trẻ", "em", "chương", "trình", "được", "cung", "cấp", "trên", "truyền", "hình", "quốc", "gia", "nước", "này", "chương", "trình", "đầu", "tiên", "cô", "sản", "xuất", "được", "gọi", "là", "mitv", "live", "được", "sản", "xuất", "bởi", "segun", "odegbami", "và", "tunde", "kelani", "cô", "cũng", "khám", "phá", "niềm", "đam", "mê", "sâu", "sắc", "của", "mình", "đối", "với", "lĩnh", "vực", "thể", "thao", "bước", "vào", "thế", "giới", "báo", "chí", "của", "lĩnh", "vực", "thể", "thao", "cô", "đã", "làm", "việc", "trên", "một", "bộ", "phim", "tài", "liệu", "cho", "cúp", "bóng", "đá", "châu", "phi", "năm", "2006", "và", "cô", "đã", "tham", "dự", "world", "cup", "bóng", "đá", "nữ", "năm", "1999", "thế", "vận", "hội", "toàn", "châu", "phi", "ở", "zimbabwe", "cũng", "như", "thế", "vận", "hội", "olympic", "2000", "và", "2004", "ở" ]
thời gian marcel đi tìm thời gian đã mất là công cuộc đi tìm cái tôi với muôn ngàn bóng dáng luôn luôn thay hình đổi dạng có nhiều nhân cách trong một nhân cách nhiều hữu thể trong một hữu thể đó là ý nghĩa sâu xa của tác phẩm cái tôi ấy được khơi dậy từ quá khứ một kỷ niệm bỗng nhiên sống lại từ bóng tối của thời gian ký ức là một sức mạnh sáng tạo như proust đã viết những thiên đường thật là những thiên đường đã mất những tư tưởng này được gợi ý phần nào từ tư tưởng triết học của henri bergson về yếu tố thời biến của thời gian và trùng hợp với yếu tố tiềm thức của sigmund freud từng bị giới nghiên cứu mác xít đánh giá là tác phẩm muốn di chuyển vấn đề xung đột giữa cá nhân và xã hội tư sản tàn bạo vào nội tâm con người xa rời hiện thực nhưng từ góc độ khác có thể thấy đi tìm thời gian đã mất mở đầu cho tiểu thuyết mới thế kỷ 20 với những câu văn dài bất tận như dòng suy tư cấu trúc ngữ pháp đặc biệt để tạo nên những lớp thời gian chồng lên nhau tưởng như không thể gỡ ra được những thể nghiệm về một độ căng thời gian kể chuyện câu chuyện tưởng như chỉ xoay quanh những chủ đề mang tính chất riêng tư của một nhân vật nhưng giờ
[ "thời", "gian", "marcel", "đi", "tìm", "thời", "gian", "đã", "mất", "là", "công", "cuộc", "đi", "tìm", "cái", "tôi", "với", "muôn", "ngàn", "bóng", "dáng", "luôn", "luôn", "thay", "hình", "đổi", "dạng", "có", "nhiều", "nhân", "cách", "trong", "một", "nhân", "cách", "nhiều", "hữu", "thể", "trong", "một", "hữu", "thể", "đó", "là", "ý", "nghĩa", "sâu", "xa", "của", "tác", "phẩm", "cái", "tôi", "ấy", "được", "khơi", "dậy", "từ", "quá", "khứ", "một", "kỷ", "niệm", "bỗng", "nhiên", "sống", "lại", "từ", "bóng", "tối", "của", "thời", "gian", "ký", "ức", "là", "một", "sức", "mạnh", "sáng", "tạo", "như", "proust", "đã", "viết", "những", "thiên", "đường", "thật", "là", "những", "thiên", "đường", "đã", "mất", "những", "tư", "tưởng", "này", "được", "gợi", "ý", "phần", "nào", "từ", "tư", "tưởng", "triết", "học", "của", "henri", "bergson", "về", "yếu", "tố", "thời", "biến", "của", "thời", "gian", "và", "trùng", "hợp", "với", "yếu", "tố", "tiềm", "thức", "của", "sigmund", "freud", "từng", "bị", "giới", "nghiên", "cứu", "mác", "xít", "đánh", "giá", "là", "tác", "phẩm", "muốn", "di", "chuyển", "vấn", "đề", "xung", "đột", "giữa", "cá", "nhân", "và", "xã", "hội", "tư", "sản", "tàn", "bạo", "vào", "nội", "tâm", "con", "người", "xa", "rời", "hiện", "thực", "nhưng", "từ", "góc", "độ", "khác", "có", "thể", "thấy", "đi", "tìm", "thời", "gian", "đã", "mất", "mở", "đầu", "cho", "tiểu", "thuyết", "mới", "thế", "kỷ", "20", "với", "những", "câu", "văn", "dài", "bất", "tận", "như", "dòng", "suy", "tư", "cấu", "trúc", "ngữ", "pháp", "đặc", "biệt", "để", "tạo", "nên", "những", "lớp", "thời", "gian", "chồng", "lên", "nhau", "tưởng", "như", "không", "thể", "gỡ", "ra", "được", "những", "thể", "nghiệm", "về", "một", "độ", "căng", "thời", "gian", "kể", "chuyện", "câu", "chuyện", "tưởng", "như", "chỉ", "xoay", "quanh", "những", "chủ", "đề", "mang", "tính", "chất", "riêng", "tư", "của", "một", "nhân", "vật", "nhưng", "giờ" ]
lepanthes nubicola là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1856
[ "lepanthes", "nubicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856" ]
bóng rổ tại đại hội thể thao châu á 1962 bóng rổ là một trong 13 bộ môn thể thao được tổ chức tại đại hội thể thao châu á 1962 ở jakarta indonesia nó được tổ chức từ 25 tháng 8 đến 3 tháng 9 năm 1962 == bốc thăm == bullet bảng a bullet bảng b bullet bảng c <nowiki>*< nowiki> chính phủ indonesian từ chối cấp thị thực cho đoàn đài loan == tham khảo == bullet kết quả
[ "bóng", "rổ", "tại", "đại", "hội", "thể", "thao", "châu", "á", "1962", "bóng", "rổ", "là", "một", "trong", "13", "bộ", "môn", "thể", "thao", "được", "tổ", "chức", "tại", "đại", "hội", "thể", "thao", "châu", "á", "1962", "ở", "jakarta", "indonesia", "nó", "được", "tổ", "chức", "từ", "25", "tháng", "8", "đến", "3", "tháng", "9", "năm", "1962", "==", "bốc", "thăm", "==", "bullet", "bảng", "a", "bullet", "bảng", "b", "bullet", "bảng", "c", "<nowiki>*<", "nowiki>", "chính", "phủ", "indonesian", "từ", "chối", "cấp", "thị", "thực", "cho", "đoàn", "đài", "loan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "kết", "quả" ]
nghĩa trang đa phước là nghĩa trang nằm ở xã đa phước và xã phong phú huyện bình chánh thành phố hồ chí minh việt nam đi vào hoạt động từ tháng 4 năm 2006 và hiện đã quy hoạch đến giai đoạn 2 nghĩa trang đa phước là một trong các nghĩa trang nhận mộ di dời từ nghĩa trang bình hưng hòa nghĩa trang lớn nhất thành phố hồ chí minh nhưng đang được giải tỏa == quy hoạch == năm 2004 ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh chủ trương xây dựng nghĩa trang đa phước để giảm nạn chôn cất tràn lan và để có nơi nhận các mộ cải táng từ những nơi khác trong đó có nghĩa trang bình hưng hòa nghĩa trang được xây dựng tại huyện bình chánh phía đông nghĩa trang giáp với kênh cây khô giai đoạn 1 đi vào hoạt động từ ngày tháng 4 năm 2006 nghĩa trang đã trải qua hai giai đoạn quy hoạch bullet giai đoạn 1 diện tích quy hoạch giai đoạn 1 là 7 5 ha trong đó diện tích chôn là trên 3 4 ha được phân thành 12 lô với 5 878 mộ khu vực hỏa tảng được quy hoạch bốn lò thiêu với công suất 16 xác ngày tính đến tháng 7 năm 2008 nghĩa trang đã nhận chôn cất trên 3 240 mộ bullet giai đoạn 2 theo quy hoạch 1 500 đăng tải trên công báo thành phố hồ chí minh ngày 16 tháng 4 năm 2014 diện tích quy
[ "nghĩa", "trang", "đa", "phước", "là", "nghĩa", "trang", "nằm", "ở", "xã", "đa", "phước", "và", "xã", "phong", "phú", "huyện", "bình", "chánh", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "đi", "vào", "hoạt", "động", "từ", "tháng", "4", "năm", "2006", "và", "hiện", "đã", "quy", "hoạch", "đến", "giai", "đoạn", "2", "nghĩa", "trang", "đa", "phước", "là", "một", "trong", "các", "nghĩa", "trang", "nhận", "mộ", "di", "dời", "từ", "nghĩa", "trang", "bình", "hưng", "hòa", "nghĩa", "trang", "lớn", "nhất", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "nhưng", "đang", "được", "giải", "tỏa", "==", "quy", "hoạch", "==", "năm", "2004", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "chủ", "trương", "xây", "dựng", "nghĩa", "trang", "đa", "phước", "để", "giảm", "nạn", "chôn", "cất", "tràn", "lan", "và", "để", "có", "nơi", "nhận", "các", "mộ", "cải", "táng", "từ", "những", "nơi", "khác", "trong", "đó", "có", "nghĩa", "trang", "bình", "hưng", "hòa", "nghĩa", "trang", "được", "xây", "dựng", "tại", "huyện", "bình", "chánh", "phía", "đông", "nghĩa", "trang", "giáp", "với", "kênh", "cây", "khô", "giai", "đoạn", "1", "đi", "vào", "hoạt", "động", "từ", "ngày", "tháng", "4", "năm", "2006", "nghĩa", "trang", "đã", "trải", "qua", "hai", "giai", "đoạn", "quy", "hoạch", "bullet", "giai", "đoạn", "1", "diện", "tích", "quy", "hoạch", "giai", "đoạn", "1", "là", "7", "5", "ha", "trong", "đó", "diện", "tích", "chôn", "là", "trên", "3", "4", "ha", "được", "phân", "thành", "12", "lô", "với", "5", "878", "mộ", "khu", "vực", "hỏa", "tảng", "được", "quy", "hoạch", "bốn", "lò", "thiêu", "với", "công", "suất", "16", "xác", "ngày", "tính", "đến", "tháng", "7", "năm", "2008", "nghĩa", "trang", "đã", "nhận", "chôn", "cất", "trên", "3", "240", "mộ", "bullet", "giai", "đoạn", "2", "theo", "quy", "hoạch", "1", "500", "đăng", "tải", "trên", "công", "báo", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "ngày", "16", "tháng", "4", "năm", "2014", "diện", "tích", "quy" ]
sütlüce bartın sütlüce là một xã thuộc thành phố bartın tỉnh bartın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 837 người
[ "sütlüce", "bartın", "sütlüce", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "bartın", "tỉnh", "bartın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "837", "người" ]
chính sách thị thực của cộng hòa dominica du khách đến cộng hòa dominica phải xin thị thực trừ khi họ đến từ một trong những quốc gia được miễn thị thực == miễn thị thực == công dân của 107 quốc gia và vùng lãnh thổ sau không cần thị thực đển đến cộng hòa dominica <br> kể từ 1 tháng 1 năm 2018 du khách đến cộng hòa dominica không phải mua thẻ du lịch vì phí này được tích hợp vào vé máy bay miễn thị thực với người định cư vào người sở hữu thị thực có hiệu lực cũng như người tị nạn và vô quốc tịch với giấy tờ du hành của canada hoa kỳ và liên minh châu âu người sở hữu hộ chiếu ngoại giao hoặc công vụ của mexico hoặc thụy sĩ argentina belize brasil chile colombia costa rica ecuador el salvador phần lan guatemala honduras israel nhật bản maroc nicaragua panama peru hàn quốc ukraina uruguay thành vatican việt nam đài loan và paraguay được miễn thị thực thỏa thuận miễn thị thực được ký với tây ban nha nhưng chưa được thông qua miễn thị thực với người sinh ra tại cộng hòa dominica == thống kê du khách == hầu hết du khách đến cộng hòa dominica đều đến từ các quốc gia sau == xem thêm == bullet yêu cầu thị thực đối với công dân cộng hòa dominica == liên kết ngoài == bullet ministry of foreign affairs of the dominican republic spanish bullet about the tourist card
[ "chính", "sách", "thị", "thực", "của", "cộng", "hòa", "dominica", "du", "khách", "đến", "cộng", "hòa", "dominica", "phải", "xin", "thị", "thực", "trừ", "khi", "họ", "đến", "từ", "một", "trong", "những", "quốc", "gia", "được", "miễn", "thị", "thực", "==", "miễn", "thị", "thực", "==", "công", "dân", "của", "107", "quốc", "gia", "và", "vùng", "lãnh", "thổ", "sau", "không", "cần", "thị", "thực", "đển", "đến", "cộng", "hòa", "dominica", "<br>", "kể", "từ", "1", "tháng", "1", "năm", "2018", "du", "khách", "đến", "cộng", "hòa", "dominica", "không", "phải", "mua", "thẻ", "du", "lịch", "vì", "phí", "này", "được", "tích", "hợp", "vào", "vé", "máy", "bay", "miễn", "thị", "thực", "với", "người", "định", "cư", "vào", "người", "sở", "hữu", "thị", "thực", "có", "hiệu", "lực", "cũng", "như", "người", "tị", "nạn", "và", "vô", "quốc", "tịch", "với", "giấy", "tờ", "du", "hành", "của", "canada", "hoa", "kỳ", "và", "liên", "minh", "châu", "âu", "người", "sở", "hữu", "hộ", "chiếu", "ngoại", "giao", "hoặc", "công", "vụ", "của", "mexico", "hoặc", "thụy", "sĩ", "argentina", "belize", "brasil", "chile", "colombia", "costa", "rica", "ecuador", "el", "salvador", "phần", "lan", "guatemala", "honduras", "israel", "nhật", "bản", "maroc", "nicaragua", "panama", "peru", "hàn", "quốc", "ukraina", "uruguay", "thành", "vatican", "việt", "nam", "đài", "loan", "và", "paraguay", "được", "miễn", "thị", "thực", "thỏa", "thuận", "miễn", "thị", "thực", "được", "ký", "với", "tây", "ban", "nha", "nhưng", "chưa", "được", "thông", "qua", "miễn", "thị", "thực", "với", "người", "sinh", "ra", "tại", "cộng", "hòa", "dominica", "==", "thống", "kê", "du", "khách", "==", "hầu", "hết", "du", "khách", "đến", "cộng", "hòa", "dominica", "đều", "đến", "từ", "các", "quốc", "gia", "sau", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "yêu", "cầu", "thị", "thực", "đối", "với", "công", "dân", "cộng", "hòa", "dominica", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ministry", "of", "foreign", "affairs", "of", "the", "dominican", "republic", "spanish", "bullet", "about", "the", "tourist", "card" ]
blechroneromia anthosyne là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "blechroneromia", "anthosyne", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cocsal chhum làm chủ tịch hội đồng tối cao quốc gia campuchia snc từ năm 1992 trở đi ông trở thành cố vấn cơ mật của quốc vương norodom sihanouk năm 1993 chau sen cocsal chhum được trao tặng cấp bậc cao nhất trong ngành dân chính campuchia là samdech cùng năm đó ông được bầu làm chủ tịch hội đồng hiến pháp thông tín viên của tờ le monde là jean-claude pomonti trong một cuộc phỏng vấn cá nhân đã trích lời chau sen cocsal là người có ít cảm tình với chế độ campuchia hiện tại đánh giá rằng giới lãnh đạo của họ gần như đã bán đứng campuchia cho người việt nam chhum chính thức về hưu lần thứ hai vào năm 2007 huân huy chương mà ông được chính phủ hai nước campuchia-pháp trao tặng bao gồm grand croix de l ordre royal campuchia và commandeur de la légion d honneur pháp == cái chết == ngày 22 tháng 1 năm 2009 ở tuổi 103 viên công chức cuối cùng còn lại của campuchia từ thời pháp thuộc và sangkum reastr niyum đã qua đời trong yên bình giữa cảnh quây quần bên con cháu chau sen cocsal chhum được hỏa táng công khai với đầy đủ nghi thức quân đội binh lính chào theo kiểu nhà binh trước di thể của ông trong thông cáo chính thức của thái thượng hoàng norodom sihanouk quốc vương norodom sihamoni bộ ngoại giao pháp và cộng đồng khmer krom trong một cáo phó đăng trên tờ phnom
[ "cocsal", "chhum", "làm", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "tối", "cao", "quốc", "gia", "campuchia", "snc", "từ", "năm", "1992", "trở", "đi", "ông", "trở", "thành", "cố", "vấn", "cơ", "mật", "của", "quốc", "vương", "norodom", "sihanouk", "năm", "1993", "chau", "sen", "cocsal", "chhum", "được", "trao", "tặng", "cấp", "bậc", "cao", "nhất", "trong", "ngành", "dân", "chính", "campuchia", "là", "samdech", "cùng", "năm", "đó", "ông", "được", "bầu", "làm", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "hiến", "pháp", "thông", "tín", "viên", "của", "tờ", "le", "monde", "là", "jean-claude", "pomonti", "trong", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "cá", "nhân", "đã", "trích", "lời", "chau", "sen", "cocsal", "là", "người", "có", "ít", "cảm", "tình", "với", "chế", "độ", "campuchia", "hiện", "tại", "đánh", "giá", "rằng", "giới", "lãnh", "đạo", "của", "họ", "gần", "như", "đã", "bán", "đứng", "campuchia", "cho", "người", "việt", "nam", "chhum", "chính", "thức", "về", "hưu", "lần", "thứ", "hai", "vào", "năm", "2007", "huân", "huy", "chương", "mà", "ông", "được", "chính", "phủ", "hai", "nước", "campuchia-pháp", "trao", "tặng", "bao", "gồm", "grand", "croix", "de", "l", "ordre", "royal", "campuchia", "và", "commandeur", "de", "la", "légion", "d", "honneur", "pháp", "==", "cái", "chết", "==", "ngày", "22", "tháng", "1", "năm", "2009", "ở", "tuổi", "103", "viên", "công", "chức", "cuối", "cùng", "còn", "lại", "của", "campuchia", "từ", "thời", "pháp", "thuộc", "và", "sangkum", "reastr", "niyum", "đã", "qua", "đời", "trong", "yên", "bình", "giữa", "cảnh", "quây", "quần", "bên", "con", "cháu", "chau", "sen", "cocsal", "chhum", "được", "hỏa", "táng", "công", "khai", "với", "đầy", "đủ", "nghi", "thức", "quân", "đội", "binh", "lính", "chào", "theo", "kiểu", "nhà", "binh", "trước", "di", "thể", "của", "ông", "trong", "thông", "cáo", "chính", "thức", "của", "thái", "thượng", "hoàng", "norodom", "sihanouk", "quốc", "vương", "norodom", "sihamoni", "bộ", "ngoại", "giao", "pháp", "và", "cộng", "đồng", "khmer", "krom", "trong", "một", "cáo", "phó", "đăng", "trên", "tờ", "phnom" ]
trong các quốc gia phát triển mức sống của người nghèo tại mỹ nằm trong số cao nhất trển thế giới trong vòng ba thập kỷ gần nhất người nghèo tại mỹ đã bị tống giam với tỷ lệ cao hơn tại các quốc gia phát triển khác == hệ thống chăm sóc sức khoẻ == có nhiều tổ chức khác nhau cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại mỹ hệ thống các cơ sở vật chất và trang thiết bị phần lớn được sở hữu và vận hành bởi khu vực kinh tế tư nhân bảo hiểm sức khoẻ cho người lao động thuộc khu vực công chủ yếu được cung cấp bởi chính phủ ước tính từ 60-65% chi tiêu chăm sóc sức khoẻ đến từ các chương trình như chương trình bảo hiểm sức khoẻ cho trẻ em và cơ quan chăm sóc sức khoẻ cho cựu binh hầu hết dân số độ tuổi dưới 65 được mua bảo hiểm bởi người thân hoặc công ty nơi người thân của họ làm việc một vài người tự mua bảo hiểm và số còn lại không được bảo hiểm vào ngày 23 tháng 3 năm 2010 đạo luật ppaca hay obamacare được thông qua tác động đáng kể tới các chương trình bảo hiểm sức khoẻ trong số 17 quốc gia có thu nhập cao được nghiên cứu bởi viện sức khoẻ quốc gia năm 2013 hoa kỳ xếp hạng nhóm đầu về tỷ lệ béo phì mức
[ "trong", "các", "quốc", "gia", "phát", "triển", "mức", "sống", "của", "người", "nghèo", "tại", "mỹ", "nằm", "trong", "số", "cao", "nhất", "trển", "thế", "giới", "trong", "vòng", "ba", "thập", "kỷ", "gần", "nhất", "người", "nghèo", "tại", "mỹ", "đã", "bị", "tống", "giam", "với", "tỷ", "lệ", "cao", "hơn", "tại", "các", "quốc", "gia", "phát", "triển", "khác", "==", "hệ", "thống", "chăm", "sóc", "sức", "khoẻ", "==", "có", "nhiều", "tổ", "chức", "khác", "nhau", "cung", "cấp", "các", "dịch", "vụ", "chăm", "sóc", "sức", "khoẻ", "tại", "mỹ", "hệ", "thống", "các", "cơ", "sở", "vật", "chất", "và", "trang", "thiết", "bị", "phần", "lớn", "được", "sở", "hữu", "và", "vận", "hành", "bởi", "khu", "vực", "kinh", "tế", "tư", "nhân", "bảo", "hiểm", "sức", "khoẻ", "cho", "người", "lao", "động", "thuộc", "khu", "vực", "công", "chủ", "yếu", "được", "cung", "cấp", "bởi", "chính", "phủ", "ước", "tính", "từ", "60-65%", "chi", "tiêu", "chăm", "sóc", "sức", "khoẻ", "đến", "từ", "các", "chương", "trình", "như", "chương", "trình", "bảo", "hiểm", "sức", "khoẻ", "cho", "trẻ", "em", "và", "cơ", "quan", "chăm", "sóc", "sức", "khoẻ", "cho", "cựu", "binh", "hầu", "hết", "dân", "số", "độ", "tuổi", "dưới", "65", "được", "mua", "bảo", "hiểm", "bởi", "người", "thân", "hoặc", "công", "ty", "nơi", "người", "thân", "của", "họ", "làm", "việc", "một", "vài", "người", "tự", "mua", "bảo", "hiểm", "và", "số", "còn", "lại", "không", "được", "bảo", "hiểm", "vào", "ngày", "23", "tháng", "3", "năm", "2010", "đạo", "luật", "ppaca", "hay", "obamacare", "được", "thông", "qua", "tác", "động", "đáng", "kể", "tới", "các", "chương", "trình", "bảo", "hiểm", "sức", "khoẻ", "trong", "số", "17", "quốc", "gia", "có", "thu", "nhập", "cao", "được", "nghiên", "cứu", "bởi", "viện", "sức", "khoẻ", "quốc", "gia", "năm", "2013", "hoa", "kỳ", "xếp", "hạng", "nhóm", "đầu", "về", "tỷ", "lệ", "béo", "phì", "mức" ]
gnophos kollmorgeni là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gnophos", "kollmorgeni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
earophila atrox là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "earophila", "atrox", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
bò brahman bò braman là một loại bò thịt thuộc giống bò zebu có nguồn gốc từ ấn độ bos primigenius indicus bò được đặt tên theo vị thần bà la môn tôn kính của tôn giáo ấn độ đây là loại bò thịt nhiệt đới được nuôi rộng rãi ở các nước nhiệt đới và cận nhiệt đới trong đó có việt nam ở úc người dân nuôi bò brahman màu trắng là chủ yếu để sản xuất thịt bò còn nuôi brahman màu đỏ chủ yếu để xuất cho các nước châu á do các nước này chuộng màu đỏ hơn bò brahman nổi tiếng là giống bò thịt nhiệt đới được nuôi rộng rãi ở các nước nhiệt đới và cận nhiệt đới giống brahman mỹ nổi tiếng trên thế giới hiện nay được tạo thành từ những giống bò guzerat bò nerole bò gyr và bò krishna velley vào cuối thế kỉ 19 đầu thế kỉ 20 == đặc điểm == bò brahman có màu lông thay đổi nhưng trội hơn cả là màu trắng ghi đến trắng xám brahman trắng và màu đỏ sáng brahman đỏ bò có màu lông trắng xám hoặc trắng pha lấm tấm là giống lớn con ngoại hình đẹp chắc khỏe thân dài lưng thẳng tai to u yếm phát triển bò có ngoại hình thể chất chắc khoẻ mạnh hệ cơ phát triển u vai phát triển tai to và cụp xuống chúng có đặc điểm của giống bò indicus là có u cao yếm thõng da mềm
[ "bò", "brahman", "bò", "braman", "là", "một", "loại", "bò", "thịt", "thuộc", "giống", "bò", "zebu", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "ấn", "độ", "bos", "primigenius", "indicus", "bò", "được", "đặt", "tên", "theo", "vị", "thần", "bà", "la", "môn", "tôn", "kính", "của", "tôn", "giáo", "ấn", "độ", "đây", "là", "loại", "bò", "thịt", "nhiệt", "đới", "được", "nuôi", "rộng", "rãi", "ở", "các", "nước", "nhiệt", "đới", "và", "cận", "nhiệt", "đới", "trong", "đó", "có", "việt", "nam", "ở", "úc", "người", "dân", "nuôi", "bò", "brahman", "màu", "trắng", "là", "chủ", "yếu", "để", "sản", "xuất", "thịt", "bò", "còn", "nuôi", "brahman", "màu", "đỏ", "chủ", "yếu", "để", "xuất", "cho", "các", "nước", "châu", "á", "do", "các", "nước", "này", "chuộng", "màu", "đỏ", "hơn", "bò", "brahman", "nổi", "tiếng", "là", "giống", "bò", "thịt", "nhiệt", "đới", "được", "nuôi", "rộng", "rãi", "ở", "các", "nước", "nhiệt", "đới", "và", "cận", "nhiệt", "đới", "giống", "brahman", "mỹ", "nổi", "tiếng", "trên", "thế", "giới", "hiện", "nay", "được", "tạo", "thành", "từ", "những", "giống", "bò", "guzerat", "bò", "nerole", "bò", "gyr", "và", "bò", "krishna", "velley", "vào", "cuối", "thế", "kỉ", "19", "đầu", "thế", "kỉ", "20", "==", "đặc", "điểm", "==", "bò", "brahman", "có", "màu", "lông", "thay", "đổi", "nhưng", "trội", "hơn", "cả", "là", "màu", "trắng", "ghi", "đến", "trắng", "xám", "brahman", "trắng", "và", "màu", "đỏ", "sáng", "brahman", "đỏ", "bò", "có", "màu", "lông", "trắng", "xám", "hoặc", "trắng", "pha", "lấm", "tấm", "là", "giống", "lớn", "con", "ngoại", "hình", "đẹp", "chắc", "khỏe", "thân", "dài", "lưng", "thẳng", "tai", "to", "u", "yếm", "phát", "triển", "bò", "có", "ngoại", "hình", "thể", "chất", "chắc", "khoẻ", "mạnh", "hệ", "cơ", "phát", "triển", "u", "vai", "phát", "triển", "tai", "to", "và", "cụp", "xuống", "chúng", "có", "đặc", "điểm", "của", "giống", "bò", "indicus", "là", "có", "u", "cao", "yếm", "thõng", "da", "mềm" ]
koropi là một khu tự quản ở vùng attiki hy lạp khu tự quản koropi có diện tích 102 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 24453 người
[ "koropi", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "ở", "vùng", "attiki", "hy", "lạp", "khu", "tự", "quản", "koropi", "có", "diện", "tích", "102", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2001", "là", "24453", "người" ]
danh sách sân bay paris aéroports de paris công ty hàng không paris quản lý 14 sân bay dân dụng thuộc vùng île-de-france charles-de-gaulle sân bay chính của paris nằm cách thành phố 25 km về phía đông bắc trước charles-de-gaulle le bourget và orly lần lượt là sân bay chính của paris ngoài ba sân bay lớn này 10 sân bay khác của aéroports de paris nằm rải rác trong vùng île-de-france paris cũng có một sân bay trực thăng issy-les-moulineaux nằm ở khu vực giao giữa quận 15 với issy-les-moulineaux sân bay paris beauvais tillé thuộc vùng hauts-de-france không do aéroports de paris quản lý nhưng cũng phục vụ cho paris == tham khảo == bullet trang chính thức của aéroports de paris == liên kết ngoài == bullet site officiel d aéroports de paris bullet site du comité d entreprise aéroports de paris
[ "danh", "sách", "sân", "bay", "paris", "aéroports", "de", "paris", "công", "ty", "hàng", "không", "paris", "quản", "lý", "14", "sân", "bay", "dân", "dụng", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "charles-de-gaulle", "sân", "bay", "chính", "của", "paris", "nằm", "cách", "thành", "phố", "25", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "trước", "charles-de-gaulle", "le", "bourget", "và", "orly", "lần", "lượt", "là", "sân", "bay", "chính", "của", "paris", "ngoài", "ba", "sân", "bay", "lớn", "này", "10", "sân", "bay", "khác", "của", "aéroports", "de", "paris", "nằm", "rải", "rác", "trong", "vùng", "île-de-france", "paris", "cũng", "có", "một", "sân", "bay", "trực", "thăng", "issy-les-moulineaux", "nằm", "ở", "khu", "vực", "giao", "giữa", "quận", "15", "với", "issy-les-moulineaux", "sân", "bay", "paris", "beauvais", "tillé", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "không", "do", "aéroports", "de", "paris", "quản", "lý", "nhưng", "cũng", "phục", "vụ", "cho", "paris", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "trang", "chính", "thức", "của", "aéroports", "de", "paris", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "site", "officiel", "d", "aéroports", "de", "paris", "bullet", "site", "du", "comité", "d", "entreprise", "aéroports", "de", "paris" ]
polytrichum parvum là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "polytrichum", "parvum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "polytrichaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
trần hồng dân 1916-1946 là một nhà cách mạng theo chủ nghĩa dân tộc chống thực dân pháp ông được nhà nước việt nam truy tặng danh hiệu anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân tên ông được đặt cho một huyện thuộc tỉnh bạc liêu huyện hồng dân == cuộc đời và sự nghiệp == ông tên thật là trần văn thành sinh năm 1916 tại ấp vĩnh lộc xã mỹ quới quận phước long tỉnh rạch giá nay là xã mỹ quới huyện thạnh trị tỉnh sóc trăng thời kỳ mặt trận dân chủ 1936 1939 ông đảm nhận nhiệm vụ hội trưởng hội ái hữu của học sinh tại quận phước long tháng 5 năm 1937 ông được kết nạp vào đảng cộng sản đông dương tại chi bộ xã mỹ quới quận phước long tỉnh rạch giá nay thuộc huyện phước long tỉnh bạc liêu tháng 4 năm 1941 ông được điều động về công tác tại tỉnh cần thơ nay là thành phố cần thơ tuy nhiên đến tháng 5 năm 1941 ông bị mật thám của chính quyền thực dân pháp bắt giam và bị kết án 20 năm tù và đày ra côn đảo khi cách mạng tháng 8 thành công tháng 9 năm 1945 xứ ủy nam bộ tổ chức nhiều chuyến tàu ra côn đảo đón các chính trị phạm về đất liền ông cùng với các ông tôn đức thắng lê duẩn phạm hùng được đón về trong chuyến tàu đầu tiên cập bến tại sóc trăng
[ "trần", "hồng", "dân", "1916-1946", "là", "một", "nhà", "cách", "mạng", "theo", "chủ", "nghĩa", "dân", "tộc", "chống", "thực", "dân", "pháp", "ông", "được", "nhà", "nước", "việt", "nam", "truy", "tặng", "danh", "hiệu", "anh", "hùng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nhân", "dân", "tên", "ông", "được", "đặt", "cho", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "bạc", "liêu", "huyện", "hồng", "dân", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "ông", "tên", "thật", "là", "trần", "văn", "thành", "sinh", "năm", "1916", "tại", "ấp", "vĩnh", "lộc", "xã", "mỹ", "quới", "quận", "phước", "long", "tỉnh", "rạch", "giá", "nay", "là", "xã", "mỹ", "quới", "huyện", "thạnh", "trị", "tỉnh", "sóc", "trăng", "thời", "kỳ", "mặt", "trận", "dân", "chủ", "1936", "1939", "ông", "đảm", "nhận", "nhiệm", "vụ", "hội", "trưởng", "hội", "ái", "hữu", "của", "học", "sinh", "tại", "quận", "phước", "long", "tháng", "5", "năm", "1937", "ông", "được", "kết", "nạp", "vào", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "dương", "tại", "chi", "bộ", "xã", "mỹ", "quới", "quận", "phước", "long", "tỉnh", "rạch", "giá", "nay", "thuộc", "huyện", "phước", "long", "tỉnh", "bạc", "liêu", "tháng", "4", "năm", "1941", "ông", "được", "điều", "động", "về", "công", "tác", "tại", "tỉnh", "cần", "thơ", "nay", "là", "thành", "phố", "cần", "thơ", "tuy", "nhiên", "đến", "tháng", "5", "năm", "1941", "ông", "bị", "mật", "thám", "của", "chính", "quyền", "thực", "dân", "pháp", "bắt", "giam", "và", "bị", "kết", "án", "20", "năm", "tù", "và", "đày", "ra", "côn", "đảo", "khi", "cách", "mạng", "tháng", "8", "thành", "công", "tháng", "9", "năm", "1945", "xứ", "ủy", "nam", "bộ", "tổ", "chức", "nhiều", "chuyến", "tàu", "ra", "côn", "đảo", "đón", "các", "chính", "trị", "phạm", "về", "đất", "liền", "ông", "cùng", "với", "các", "ông", "tôn", "đức", "thắng", "lê", "duẩn", "phạm", "hùng", "được", "đón", "về", "trong", "chuyến", "tàu", "đầu", "tiên", "cập", "bến", "tại", "sóc", "trăng" ]
hedysarum neglectum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ledeb miêu tả khoa học đầu tiên
[ "hedysarum", "neglectum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "ledeb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
nhiễm khuẩn bệnh viện đường hô hấp khi đã có kết quả nuôi cấy và kháng sinh đồ aminoglycosides thường bị ngừng để sử dụng các thuốc kháng sinh ít độc hơn aminoglycosides không hiệu quả với vi khuẩn kỵ khí nấm và vi rút nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn gram dương có thể cũng được điều trị bằng aminoglycoside nhưng có nhiều loại thuốc kháng sinh mạnh hơn và ít gây tổn hại bệnh nhân
[ "nhiễm", "khuẩn", "bệnh", "viện", "đường", "hô", "hấp", "khi", "đã", "có", "kết", "quả", "nuôi", "cấy", "và", "kháng", "sinh", "đồ", "aminoglycosides", "thường", "bị", "ngừng", "để", "sử", "dụng", "các", "thuốc", "kháng", "sinh", "ít", "độc", "hơn", "aminoglycosides", "không", "hiệu", "quả", "với", "vi", "khuẩn", "kỵ", "khí", "nấm", "và", "vi", "rút", "nhiễm", "trùng", "gây", "ra", "bởi", "vi", "khuẩn", "gram", "dương", "có", "thể", "cũng", "được", "điều", "trị", "bằng", "aminoglycoside", "nhưng", "có", "nhiều", "loại", "thuốc", "kháng", "sinh", "mạnh", "hơn", "và", "ít", "gây", "tổn", "hại", "bệnh", "nhân" ]
oligodon wagneri là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được david vogel mô tả khoa học đầu tiên năm 2012
[ "oligodon", "wagneri", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "david", "vogel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2012" ]
tập trung vào những thiết kế lớn hơn một thiết kế về lớp tàu có choán nước 26 900 tấn mang tám pháo 343 mm lắp trong ba tháp pháo đôi đã được đệ trình lên bộ chỉ huy hải quân thiết kế này sau đó đã bị bác bỏ để chuyển sang thiết kế thiết giáp hạm 35 000 tấn mang pháo 406 mm tuy nhiên thiết kế pháo 406 mm tiếp tục bị loại bỏ để chuyển sang pháo 381 mm vì hải quân ý vẫn chưa có thiết kế pháo 406 mm hoàn chỉnh họ đã có sẵn một khẩu pháo 381 mm được thiết kế cho lớp thiết giáp hạm francesco caracciolo đã bị hủy bỏ cuối cùng chín khẩu pháo 381 mm lắp đặt trong ba tháp pháo ba nòng đã được áp dụng làm hệ thống pháo chính cho lớp tàu này với mức choán nước tối đa là 41 000 tấn mặc dù điều này đã vi phạm các hiệp ước hải quân đã được ký kết tuy nhiên vào thời điểm những con tàu lớp này được đưa vào hoạt động các hiệp định kiểm soát chạy đua vũ trang quốc tế lần lượt bị phá bỏ dẫn đến các điều khoản leo thang cho phép đóng tàu có mức choán nước lên tới 46 000 tấn == đặc tính == các con tàu của lớp littorio này thay đổi một chút về kích thước littorio và vittorio veneto có chiều dài tính toán lbp là 224 05 mét 735 1 ft và có chiều dài
[ "tập", "trung", "vào", "những", "thiết", "kế", "lớn", "hơn", "một", "thiết", "kế", "về", "lớp", "tàu", "có", "choán", "nước", "26", "900", "tấn", "mang", "tám", "pháo", "343", "mm", "lắp", "trong", "ba", "tháp", "pháo", "đôi", "đã", "được", "đệ", "trình", "lên", "bộ", "chỉ", "huy", "hải", "quân", "thiết", "kế", "này", "sau", "đó", "đã", "bị", "bác", "bỏ", "để", "chuyển", "sang", "thiết", "kế", "thiết", "giáp", "hạm", "35", "000", "tấn", "mang", "pháo", "406", "mm", "tuy", "nhiên", "thiết", "kế", "pháo", "406", "mm", "tiếp", "tục", "bị", "loại", "bỏ", "để", "chuyển", "sang", "pháo", "381", "mm", "vì", "hải", "quân", "ý", "vẫn", "chưa", "có", "thiết", "kế", "pháo", "406", "mm", "hoàn", "chỉnh", "họ", "đã", "có", "sẵn", "một", "khẩu", "pháo", "381", "mm", "được", "thiết", "kế", "cho", "lớp", "thiết", "giáp", "hạm", "francesco", "caracciolo", "đã", "bị", "hủy", "bỏ", "cuối", "cùng", "chín", "khẩu", "pháo", "381", "mm", "lắp", "đặt", "trong", "ba", "tháp", "pháo", "ba", "nòng", "đã", "được", "áp", "dụng", "làm", "hệ", "thống", "pháo", "chính", "cho", "lớp", "tàu", "này", "với", "mức", "choán", "nước", "tối", "đa", "là", "41", "000", "tấn", "mặc", "dù", "điều", "này", "đã", "vi", "phạm", "các", "hiệp", "ước", "hải", "quân", "đã", "được", "ký", "kết", "tuy", "nhiên", "vào", "thời", "điểm", "những", "con", "tàu", "lớp", "này", "được", "đưa", "vào", "hoạt", "động", "các", "hiệp", "định", "kiểm", "soát", "chạy", "đua", "vũ", "trang", "quốc", "tế", "lần", "lượt", "bị", "phá", "bỏ", "dẫn", "đến", "các", "điều", "khoản", "leo", "thang", "cho", "phép", "đóng", "tàu", "có", "mức", "choán", "nước", "lên", "tới", "46", "000", "tấn", "==", "đặc", "tính", "==", "các", "con", "tàu", "của", "lớp", "littorio", "này", "thay", "đổi", "một", "chút", "về", "kích", "thước", "littorio", "và", "vittorio", "veneto", "có", "chiều", "dài", "tính", "toán", "lbp", "là", "224", "05", "mét", "735", "1", "ft", "và", "có", "chiều", "dài" ]
cleisocentron pallens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được cathcart ex lindl n pearce p j cribb mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "cleisocentron", "pallens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "cathcart", "ex", "lindl", "n", "pearce", "p", "j", "cribb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
collix là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet collix ghosha bullet collix hypospilata bullet collix multifilata bullet collix stellata == tham khảo == bullet collix at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "collix", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "collix", "ghosha", "bullet", "collix", "hypospilata", "bullet", "collix", "multifilata", "bullet", "collix", "stellata", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "collix", "at", "funet", "fi", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
pentanisia arenaria là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern verdc mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "pentanisia", "arenaria", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "hiern", "verdc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
thyridosmylus punctulatus là một loài côn trùng trong họ osmylidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1933
[ "thyridosmylus", "punctulatus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "osmylidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1933" ]
scoloderus là một chi nhện trong họ araneidae
[ "scoloderus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "araneidae" ]
araneus luteofaciens là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus luteofaciens được carl friedrich roewer miêu tả năm 1942
[ "araneus", "luteofaciens", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "luteofaciens", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1942" ]
kayı güdül kayı là một xã thuộc huyện güdül tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 76 người
[ "kayı", "güdül", "kayı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "güdül", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "76", "người" ]
haemodorum loratum là một loài thực vật có hoa trong họ huyết bì thảo loài này được t d macfarl mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "haemodorum", "loratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyết", "bì", "thảo", "loài", "này", "được", "t", "d", "macfarl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
park australia bullet video of spotted galaxias from waratah bay australia bullet video of barred galaxias in the central highlands victoria australia
[ "park", "australia", "bullet", "video", "of", "spotted", "galaxias", "from", "waratah", "bay", "australia", "bullet", "video", "of", "barred", "galaxias", "in", "the", "central", "highlands", "victoria", "australia" ]
nhà sử học cộng hòa liên bang đức michael freuner viết khi gót giày đức làm rung chuyển xứ bohemia thì toàn thế giới sụp đổ người ta đã bỏ đi hòn đá tảng của hiệp ước versailles đế quốc đức thấy mình đã được mở cửa sang phía đông hiệp định munich 1938 không chỉ mở đường cho nước đức quốc xã chiếm đóng tiệp khắc mà còn bật đèn xanh cho quân đội đức tại đông phổ chiếm vùng klaipeda của litva áp đặt một hiệp ước kinh tế bất bình đẳng với romania và khuyến khích nước ý phát xít của benito mussolini xâm lược albania tháng 4 năm 1939 trong một nỗ lực cuối cùng để cứu vãn nền an ninh tập thể của châu âu liên xô mở lại các cuộc thương lượng với anh và pháp thành thực tìm kiếm một hiệp định tương trợ thật sự với các nước tây âu và đông âu mặc dù người nga thực lòng muốn ký một hiệp ước phòng thủ chung càng sớm càng tốt với anh và pháp nhưng họ đã vấp phải sự lạnh nhạt của các chính phủ édouard daladier và neville chamberlain họ đòi liên xô bảo đảm sự giúp đỡ nếu nước đức quốc xã tiến công về phía tây nhưng lại lảng tránh vấn đề giúp đỡ ba lan nếu nước đức gây hấn ở phía đông chính thái độ này của anh và pháp đã khuyến khích các nước đức ý nhật ký kết với nhau
[ "nhà", "sử", "học", "cộng", "hòa", "liên", "bang", "đức", "michael", "freuner", "viết", "khi", "gót", "giày", "đức", "làm", "rung", "chuyển", "xứ", "bohemia", "thì", "toàn", "thế", "giới", "sụp", "đổ", "người", "ta", "đã", "bỏ", "đi", "hòn", "đá", "tảng", "của", "hiệp", "ước", "versailles", "đế", "quốc", "đức", "thấy", "mình", "đã", "được", "mở", "cửa", "sang", "phía", "đông", "hiệp", "định", "munich", "1938", "không", "chỉ", "mở", "đường", "cho", "nước", "đức", "quốc", "xã", "chiếm", "đóng", "tiệp", "khắc", "mà", "còn", "bật", "đèn", "xanh", "cho", "quân", "đội", "đức", "tại", "đông", "phổ", "chiếm", "vùng", "klaipeda", "của", "litva", "áp", "đặt", "một", "hiệp", "ước", "kinh", "tế", "bất", "bình", "đẳng", "với", "romania", "và", "khuyến", "khích", "nước", "ý", "phát", "xít", "của", "benito", "mussolini", "xâm", "lược", "albania", "tháng", "4", "năm", "1939", "trong", "một", "nỗ", "lực", "cuối", "cùng", "để", "cứu", "vãn", "nền", "an", "ninh", "tập", "thể", "của", "châu", "âu", "liên", "xô", "mở", "lại", "các", "cuộc", "thương", "lượng", "với", "anh", "và", "pháp", "thành", "thực", "tìm", "kiếm", "một", "hiệp", "định", "tương", "trợ", "thật", "sự", "với", "các", "nước", "tây", "âu", "và", "đông", "âu", "mặc", "dù", "người", "nga", "thực", "lòng", "muốn", "ký", "một", "hiệp", "ước", "phòng", "thủ", "chung", "càng", "sớm", "càng", "tốt", "với", "anh", "và", "pháp", "nhưng", "họ", "đã", "vấp", "phải", "sự", "lạnh", "nhạt", "của", "các", "chính", "phủ", "édouard", "daladier", "và", "neville", "chamberlain", "họ", "đòi", "liên", "xô", "bảo", "đảm", "sự", "giúp", "đỡ", "nếu", "nước", "đức", "quốc", "xã", "tiến", "công", "về", "phía", "tây", "nhưng", "lại", "lảng", "tránh", "vấn", "đề", "giúp", "đỡ", "ba", "lan", "nếu", "nước", "đức", "gây", "hấn", "ở", "phía", "đông", "chính", "thái", "độ", "này", "của", "anh", "và", "pháp", "đã", "khuyến", "khích", "các", "nước", "đức", "ý", "nhật", "ký", "kết", "với", "nhau" ]
núria calduch i benages hay nuria calduch-benages sinh năm 1957 là một nữ tu người tây ban nha của giáo hội công giáo rôma thuộc dòng nữ tu truyền giáo thánh gia nazareth bà là một học giả kinh thánh nổi tiếng tháng 3 năm 2021 giáo hoàng phanxicô đã bổ nhiệm nữ tu nuria calduch-benages làm tổng thư ký ủy ban giáo hoàng về kinh thánh bà là người phụ nữ đầu tiên đạt được chức vụ này == cuộc đời == năm 1978 núria calduch i benages gia nhập dòng nữ tu truyền giáo thánh gia nazareth nữ tu núria calduch i benages tốt nghiệp ngành triết học và ngữ văn anh-đức tại đại học tự trị barcelona vào năm 1979 sau đó bà lấy bằng tiến sĩ về kinh thánh tại học viện kinh thánh giáo hoàng ở roma bà cũng là giáo sư tại đại học giáo hoàng gregoriana từ năm 2010 và giáo sư thỉnh giảng tại học viện kinh thánh giáo hoàng sơ núria calduch có kinh nghiệm trong việc nghiên cứu về sách khôn ngoan và sách cựu ước giáo hoàng biển đức xvi đã bổ nhiệm sơ núria calduch i benagescô làm thành viên của thượng hội đồng giám mục về lời chúa được cử hành vào năm 2008 từ năm 2014 sơ núria calduch i benages là thành viên của ủy ban giáo hoàng về kinh thánh từ năm 2016 đến năm 2019 bà được bầu làm thành viên của ủy ban nghiên cứu về chức phó tế cho phụ nữ ngày
[ "núria", "calduch", "i", "benages", "hay", "nuria", "calduch-benages", "sinh", "năm", "1957", "là", "một", "nữ", "tu", "người", "tây", "ban", "nha", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "thuộc", "dòng", "nữ", "tu", "truyền", "giáo", "thánh", "gia", "nazareth", "bà", "là", "một", "học", "giả", "kinh", "thánh", "nổi", "tiếng", "tháng", "3", "năm", "2021", "giáo", "hoàng", "phanxicô", "đã", "bổ", "nhiệm", "nữ", "tu", "nuria", "calduch-benages", "làm", "tổng", "thư", "ký", "ủy", "ban", "giáo", "hoàng", "về", "kinh", "thánh", "bà", "là", "người", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "đạt", "được", "chức", "vụ", "này", "==", "cuộc", "đời", "==", "năm", "1978", "núria", "calduch", "i", "benages", "gia", "nhập", "dòng", "nữ", "tu", "truyền", "giáo", "thánh", "gia", "nazareth", "nữ", "tu", "núria", "calduch", "i", "benages", "tốt", "nghiệp", "ngành", "triết", "học", "và", "ngữ", "văn", "anh-đức", "tại", "đại", "học", "tự", "trị", "barcelona", "vào", "năm", "1979", "sau", "đó", "bà", "lấy", "bằng", "tiến", "sĩ", "về", "kinh", "thánh", "tại", "học", "viện", "kinh", "thánh", "giáo", "hoàng", "ở", "roma", "bà", "cũng", "là", "giáo", "sư", "tại", "đại", "học", "giáo", "hoàng", "gregoriana", "từ", "năm", "2010", "và", "giáo", "sư", "thỉnh", "giảng", "tại", "học", "viện", "kinh", "thánh", "giáo", "hoàng", "sơ", "núria", "calduch", "có", "kinh", "nghiệm", "trong", "việc", "nghiên", "cứu", "về", "sách", "khôn", "ngoan", "và", "sách", "cựu", "ước", "giáo", "hoàng", "biển", "đức", "xvi", "đã", "bổ", "nhiệm", "sơ", "núria", "calduch", "i", "benagescô", "làm", "thành", "viên", "của", "thượng", "hội", "đồng", "giám", "mục", "về", "lời", "chúa", "được", "cử", "hành", "vào", "năm", "2008", "từ", "năm", "2014", "sơ", "núria", "calduch", "i", "benages", "là", "thành", "viên", "của", "ủy", "ban", "giáo", "hoàng", "về", "kinh", "thánh", "từ", "năm", "2016", "đến", "năm", "2019", "bà", "được", "bầu", "làm", "thành", "viên", "của", "ủy", "ban", "nghiên", "cứu", "về", "chức", "phó", "tế", "cho", "phụ", "nữ", "ngày" ]
theodosius là aelia flaccilla augusta dường như có nguồn gốc tây ban nha bà này kết hôn với theodosius trong thời gian ông ta sống ẩn dật tại tây ban nha với flaccilla theodosius có hai con trai kà arcadius và honorius và một con gái là aelia pulcheria arcadius là người thừa kế của theodosius ở phía đông và honorius ở phương tây cả flaccilla aelia và pulcheria đều mất trong năm 385 vợ thứ hai của theodosius nhưng không bao giờ tuyên bố là hoàng hậu là galla con gái của hoàng đế valentinianus i với người vợ thứ hai justina theodosius và galla đã có một con trai tên là gratianus sinh năm 388 và đã chết trẻ và một cô con gái galla aelia placidia 392-450 placidia là người con duy nhất sống sót đến tuổi trưởng thành và sau này kết hôn với vua constantius iii == chính sách ngoại giao với người goth == người goth và các đồng minh của họ vandali taifalae bastarnae và cư dân carpi bản địa chiếm đóng tại tỉnh dacia và phía đông tiểu pannonia là một mối bận tâm của theodosious cuộc khủng hoảng goth rất nghiêm trọng mà khiến cho vị đồng hoàng đế với ông gratian từ bỏ quyền kiểm soát của các tỉnh illyria và rút tới trier ở gaul để cho theodosius hành động mà không bị trở ngại một điểm yếu lớn của la mã sau thất bại tại adrianople là việc tuyển dụng các rợ để chống lại các tộc
[ "theodosius", "là", "aelia", "flaccilla", "augusta", "dường", "như", "có", "nguồn", "gốc", "tây", "ban", "nha", "bà", "này", "kết", "hôn", "với", "theodosius", "trong", "thời", "gian", "ông", "ta", "sống", "ẩn", "dật", "tại", "tây", "ban", "nha", "với", "flaccilla", "theodosius", "có", "hai", "con", "trai", "kà", "arcadius", "và", "honorius", "và", "một", "con", "gái", "là", "aelia", "pulcheria", "arcadius", "là", "người", "thừa", "kế", "của", "theodosius", "ở", "phía", "đông", "và", "honorius", "ở", "phương", "tây", "cả", "flaccilla", "aelia", "và", "pulcheria", "đều", "mất", "trong", "năm", "385", "vợ", "thứ", "hai", "của", "theodosius", "nhưng", "không", "bao", "giờ", "tuyên", "bố", "là", "hoàng", "hậu", "là", "galla", "con", "gái", "của", "hoàng", "đế", "valentinianus", "i", "với", "người", "vợ", "thứ", "hai", "justina", "theodosius", "và", "galla", "đã", "có", "một", "con", "trai", "tên", "là", "gratianus", "sinh", "năm", "388", "và", "đã", "chết", "trẻ", "và", "một", "cô", "con", "gái", "galla", "aelia", "placidia", "392-450", "placidia", "là", "người", "con", "duy", "nhất", "sống", "sót", "đến", "tuổi", "trưởng", "thành", "và", "sau", "này", "kết", "hôn", "với", "vua", "constantius", "iii", "==", "chính", "sách", "ngoại", "giao", "với", "người", "goth", "==", "người", "goth", "và", "các", "đồng", "minh", "của", "họ", "vandali", "taifalae", "bastarnae", "và", "cư", "dân", "carpi", "bản", "địa", "chiếm", "đóng", "tại", "tỉnh", "dacia", "và", "phía", "đông", "tiểu", "pannonia", "là", "một", "mối", "bận", "tâm", "của", "theodosious", "cuộc", "khủng", "hoảng", "goth", "rất", "nghiêm", "trọng", "mà", "khiến", "cho", "vị", "đồng", "hoàng", "đế", "với", "ông", "gratian", "từ", "bỏ", "quyền", "kiểm", "soát", "của", "các", "tỉnh", "illyria", "và", "rút", "tới", "trier", "ở", "gaul", "để", "cho", "theodosius", "hành", "động", "mà", "không", "bị", "trở", "ngại", "một", "điểm", "yếu", "lớn", "của", "la", "mã", "sau", "thất", "bại", "tại", "adrianople", "là", "việc", "tuyển", "dụng", "các", "rợ", "để", "chống", "lại", "các", "tộc" ]
kapfenberg là một thành phố ở bang steiermark nước áo gần bruck an der mur công trình nổi bật ở đô thị này là burg oberkapfenberg đơn vị sử dụng lao động chính ở kapfenberg là nhà máy chế tạo thép böhler == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức
[ "kapfenberg", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "bang", "steiermark", "nước", "áo", "gần", "bruck", "an", "der", "mur", "công", "trình", "nổi", "bật", "ở", "đô", "thị", "này", "là", "burg", "oberkapfenberg", "đơn", "vị", "sử", "dụng", "lao", "động", "chính", "ở", "kapfenberg", "là", "nhà", "máy", "chế", "tạo", "thép", "böhler", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức" ]
meter bullet hippolyte pixii 1808–1835 france – pixii dynamo bullet joseph plateau 1801–1883 belgium – phenakistiscope stroboscope bullet baltzar von platen 1898–1984 sweden – gas absorption refrigerator bullet james leonard plimpton 1828–1911 usa – roller skates bullet ivan plotnikov 1902–1995 russia – kirza leather bullet roy plunkett 1910–1994 united states – teflon bullet petrache poenaru 1799–1875 romania – fountain pen bullet christopher polhem 1661–1751 sweden – the modern padlock bullet nikolai polikarpov 1892–1944 russia – po-series aircraft including polikarpov po-2 kukuruznik world s most produced biplane bullet eugene polley 1915–2012 united states – wireless remote control with robert adler bullet ivan polzunov 1728–1766 russia – first two-cylinder steam engine bullet mikhail pomortsev 1851–1916 russia – nephoscope bullet olivia poole 1889–1975 usa – the jolly jumper baby harness bullet alexander popov 1859–1906 russia – radio pioneer created a radio receiver that worked as a lightning detector bullet nikolay popov 1931–2008 russia – first fully gas turbine main battle tank t-80 bullet josef popper 1838-1921 austria- discovered the transmission of power by electricity bullet aleksandr porokhovschikov 1892–1941 russia – vezdekhod the first prototype tank or tankette and the first caterpillar amphibious atv bullet ignazio porro 1801–1875 italy – porro prism strip camera bullet valdemar poulsen 1869–1942 denmark – magnetic wire recorder arc converter bullet joseph priestley 1733–1804 uk – nước soda bullet alexander procofieff de seversky 1894–1974 russia united states of america – first gyroscopically stabilized bombsight ionocraft also developed air-to-air refueling bullet alexander prokhorov 1916–2002 russia – co-inventor of laser and maser bullet petro prokopovych 1775–1850 russian empire – early beehive frame queen excluder and other beekeeping novelties bullet sergey prokudin-gorsky 1863–1944 russia france – early colour photography method based on three colour channels also colour film slides and colour motion pictures bullet mark publicover born 1958 usa – first affordable trampoline safety net enclosure bullet george pullman 1831–1897 usa – pullman sleep wagon bullet michael i pupin 1858–1935 serbia – pupinization loading coils tunable oscillator bullet tivadar puskas 1844–1893 hungary – telephone exchange === q === bullet calvin quate 1923– with gerd binnig 1947– and with christoph gerber – usa germany switzerland – atomic force microscope bullet adolphe quetelet 1796–1874 france belgium – chỉ số cân nặng cơ thể bmi === r === bullet jacob rabinow 1910–1999 usa – a o magnetic particle clutch various phonograph-related patents bullet john goffe rand 1801–1873 usa – tube container bullet muhammad ibn zakarīya rāzi rhazes 865–965 persia iran – distillation and extraction methods sulfuric
[ "meter", "bullet", "hippolyte", "pixii", "1808–1835", "france", "–", "pixii", "dynamo", "bullet", "joseph", "plateau", "1801–1883", "belgium", "–", "phenakistiscope", "stroboscope", "bullet", "baltzar", "von", "platen", "1898–1984", "sweden", "–", "gas", "absorption", "refrigerator", "bullet", "james", "leonard", "plimpton", "1828–1911", "usa", "–", "roller", "skates", "bullet", "ivan", "plotnikov", "1902–1995", "russia", "–", "kirza", "leather", "bullet", "roy", "plunkett", "1910–1994", "united", "states", "–", "teflon", "bullet", "petrache", "poenaru", "1799–1875", "romania", "–", "fountain", "pen", "bullet", "christopher", "polhem", "1661–1751", "sweden", "–", "the", "modern", "padlock", "bullet", "nikolai", "polikarpov", "1892–1944", "russia", "–", "po-series", "aircraft", "including", "polikarpov", "po-2", "kukuruznik", "world", "s", "most", "produced", "biplane", "bullet", "eugene", "polley", "1915–2012", "united", "states", "–", "wireless", "remote", "control", "with", "robert", "adler", "bullet", "ivan", "polzunov", "1728–1766", "russia", "–", "first", "two-cylinder", "steam", "engine", "bullet", "mikhail", "pomortsev", "1851–1916", "russia", "–", "nephoscope", "bullet", "olivia", "poole", "1889–1975", "usa", "–", "the", "jolly", "jumper", "baby", "harness", "bullet", "alexander", "popov", "1859–1906", "russia", "–", "radio", "pioneer", "created", "a", "radio", "receiver", "that", "worked", "as", "a", "lightning", "detector", "bullet", "nikolay", "popov", "1931–2008", "russia", "–", "first", "fully", "gas", "turbine", "main", "battle", "tank", "t-80", "bullet", "josef", "popper", "1838-1921", "austria-", "discovered", "the", "transmission", "of", "power", "by", "electricity", "bullet", "aleksandr", "porokhovschikov", "1892–1941", "russia", "–", "vezdekhod", "the", "first", "prototype", "tank", "or", "tankette", "and", "the", "first", "caterpillar", "amphibious", "atv", "bullet", "ignazio", "porro", "1801–1875", "italy", "–", "porro", "prism", "strip", "camera", "bullet", "valdemar", "poulsen", "1869–1942", "denmark", "–", "magnetic", "wire", "recorder", "arc", "converter", "bullet", "joseph", "priestley", "1733–1804", "uk", "–", "nước", "soda", "bullet", "alexander", "procofieff", "de", "seversky", "1894–1974", "russia", "united", "states", "of", "america", "–", "first", "gyroscopically", "stabilized", "bombsight", "ionocraft", "also", "developed", "air-to-air", "refueling", "bullet", "alexander", "prokhorov", "1916–2002", "russia", "–", "co-inventor", "of", "laser", "and", "maser", "bullet", "petro", "prokopovych", "1775–1850", "russian", "empire", "–", "early", "beehive", "frame", "queen", "excluder", "and", "other", "beekeeping", "novelties", "bullet", "sergey", "prokudin-gorsky", "1863–1944", "russia", "france", "–", "early", "colour", "photography", "method", "based", "on", "three", "colour", "channels", "also", "colour", "film", "slides", "and", "colour", "motion", "pictures", "bullet", "mark", "publicover", "born", "1958", "usa", "–", "first", "affordable", "trampoline", "safety", "net", "enclosure", "bullet", "george", "pullman", "1831–1897", "usa", "–", "pullman", "sleep", "wagon", "bullet", "michael", "i", "pupin", "1858–1935", "serbia", "–", "pupinization", "loading", "coils", "tunable", "oscillator", "bullet", "tivadar", "puskas", "1844–1893", "hungary", "–", "telephone", "exchange", "===", "q", "===", "bullet", "calvin", "quate", "1923–", "with", "gerd", "binnig", "1947–", "and", "with", "christoph", "gerber", "–", "usa", "germany", "switzerland", "–", "atomic", "force", "microscope", "bullet", "adolphe", "quetelet", "1796–1874", "france", "belgium", "–", "chỉ", "số", "cân", "nặng", "cơ", "thể", "bmi", "===", "r", "===", "bullet", "jacob", "rabinow", "1910–1999", "usa", "–", "a", "o", "magnetic", "particle", "clutch", "various", "phonograph-related", "patents", "bullet", "john", "goffe", "rand", "1801–1873", "usa", "–", "tube", "container", "bullet", "muhammad", "ibn", "zakarīya", "rāzi", "rhazes", "865–965", "persia", "iran", "–", "distillation", "and", "extraction", "methods", "sulfuric" ]
hát nhảy và diễn tốt chris colfer cũng vậy nhưng murphy đã viết một nhân vật nữa trong bộ phim để dành cho anh jayma mays cũng đã tham gia buổi tuyển chọn với ca khúc touch-a touch-a touch-a touch me trong the rocky horror show trong khi đó cory monteith chỉ gửi cho họ một cuốn phim mà anh diễn xuất nhưng chỉ trong vòng vài giây anh đã nhận được một đề nghị gửi một đoạn băng thể hiện tài năng trình diễn của mình trong đoạn băng ấy anh đã hát phiên bản tầm thường của video ca nhạc thập niên 80 can t fight this feeling do reo speedwagon trình bày kevin mchale đến từ một nhóm nhạc bè nam họ từng là một phần của ban nhạc not like them anh giải thích về sự đa dạng về thể loại của nhóm nhạc cũng như tính nhạc trong bộ phim đó chính là sự hòa trộn giữa nhiều thể loại khác nhau rock cổ điển những thứ hiện đại r&b kể cả những bản nhạc kịch cũng được tái dựng và bạn sẽ không bao giờ nhận ra nó jane lynch ban đầu chỉ định nhận một vai phụ trong bộ phim nhưng sau đó đã trở thành vai chính khi tập phim mở đầu của damon wayans cho kênh abc sau đó dàn diễn viên của bộ phim đã ký hợp đồng để xuất hiện trong ba bộ phim điện ảnh của glee với điều khoản là [diễn viên] phải thực
[ "hát", "nhảy", "và", "diễn", "tốt", "chris", "colfer", "cũng", "vậy", "nhưng", "murphy", "đã", "viết", "một", "nhân", "vật", "nữa", "trong", "bộ", "phim", "để", "dành", "cho", "anh", "jayma", "mays", "cũng", "đã", "tham", "gia", "buổi", "tuyển", "chọn", "với", "ca", "khúc", "touch-a", "touch-a", "touch-a", "touch", "me", "trong", "the", "rocky", "horror", "show", "trong", "khi", "đó", "cory", "monteith", "chỉ", "gửi", "cho", "họ", "một", "cuốn", "phim", "mà", "anh", "diễn", "xuất", "nhưng", "chỉ", "trong", "vòng", "vài", "giây", "anh", "đã", "nhận", "được", "một", "đề", "nghị", "gửi", "một", "đoạn", "băng", "thể", "hiện", "tài", "năng", "trình", "diễn", "của", "mình", "trong", "đoạn", "băng", "ấy", "anh", "đã", "hát", "phiên", "bản", "tầm", "thường", "của", "video", "ca", "nhạc", "thập", "niên", "80", "can", "t", "fight", "this", "feeling", "do", "reo", "speedwagon", "trình", "bày", "kevin", "mchale", "đến", "từ", "một", "nhóm", "nhạc", "bè", "nam", "họ", "từng", "là", "một", "phần", "của", "ban", "nhạc", "not", "like", "them", "anh", "giải", "thích", "về", "sự", "đa", "dạng", "về", "thể", "loại", "của", "nhóm", "nhạc", "cũng", "như", "tính", "nhạc", "trong", "bộ", "phim", "đó", "chính", "là", "sự", "hòa", "trộn", "giữa", "nhiều", "thể", "loại", "khác", "nhau", "rock", "cổ", "điển", "những", "thứ", "hiện", "đại", "r&b", "kể", "cả", "những", "bản", "nhạc", "kịch", "cũng", "được", "tái", "dựng", "và", "bạn", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "nhận", "ra", "nó", "jane", "lynch", "ban", "đầu", "chỉ", "định", "nhận", "một", "vai", "phụ", "trong", "bộ", "phim", "nhưng", "sau", "đó", "đã", "trở", "thành", "vai", "chính", "khi", "tập", "phim", "mở", "đầu", "của", "damon", "wayans", "cho", "kênh", "abc", "sau", "đó", "dàn", "diễn", "viên", "của", "bộ", "phim", "đã", "ký", "hợp", "đồng", "để", "xuất", "hiện", "trong", "ba", "bộ", "phim", "điện", "ảnh", "của", "glee", "với", "điều", "khoản", "là", "[diễn", "viên]", "phải", "thực" ]
brachysteleum crassinervium là một loài rêu trong họ ptychomitriaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "brachysteleum", "crassinervium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "ptychomitriaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
amaka ogoegbunam == cấm do doping == ogoegbunam đã thử nghiệm dương tính với metenolone đồng hóa tại giải vô địch điền kinh thiếu niên châu phi năm 2009 trong mẫu được thu thập vào ngày 31 tháng 7 năm 2009 trước khi phân tích mẫu hoàn thành cô đã tham dự giải vô địch thế giới về điền kinh năm 2009 tại berlin nơi cô cũng có thử nghiệm dương tính với cùng một steroid trong một mẫu được thu thập vào ngày 18 tháng 8 sau đó cô đã nhận được lệnh cấm doping 3 năm từ thể thao ở tuổi 19 lệnh cấm kết thúc vào ngày 30 tháng 7 năm 2012 == liên kết ngoài == bullet amaka ogoegbunam
[ "amaka", "ogoegbunam", "==", "cấm", "do", "doping", "==", "ogoegbunam", "đã", "thử", "nghiệm", "dương", "tính", "với", "metenolone", "đồng", "hóa", "tại", "giải", "vô", "địch", "điền", "kinh", "thiếu", "niên", "châu", "phi", "năm", "2009", "trong", "mẫu", "được", "thu", "thập", "vào", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "2009", "trước", "khi", "phân", "tích", "mẫu", "hoàn", "thành", "cô", "đã", "tham", "dự", "giải", "vô", "địch", "thế", "giới", "về", "điền", "kinh", "năm", "2009", "tại", "berlin", "nơi", "cô", "cũng", "có", "thử", "nghiệm", "dương", "tính", "với", "cùng", "một", "steroid", "trong", "một", "mẫu", "được", "thu", "thập", "vào", "ngày", "18", "tháng", "8", "sau", "đó", "cô", "đã", "nhận", "được", "lệnh", "cấm", "doping", "3", "năm", "từ", "thể", "thao", "ở", "tuổi", "19", "lệnh", "cấm", "kết", "thúc", "vào", "ngày", "30", "tháng", "7", "năm", "2012", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "amaka", "ogoegbunam" ]
đồng tiến sĩ xuất thân chữ nho 同進士出身 là một loại danh hiệu thuộc học vị tiến sĩ trong hệ thống thi cử nho học thời phong kiến tại trung quốc việt nam == tại trung quốc == thời nhà tống khoa cử chia ra làm 5 giáp những người đỗ ở giáp thứ 5 gọi là đồng tiến sĩ xuất thân tới thời minh-thanh mới chia thành 3 giáp và những người đỗ ở giáp thứ 3 gọi là đồng tiến sĩ xuất thân == tại việt nam == loại danh hiệu này được xác định trong kỳ thi đình còn gọi là đệ tam giáp tiến sĩ xuất thân đứng cuối cùng trong bảng danh dự các loại học vị tiến sĩ về sau xuất hiện thêm danh hiệu phó bảng đứng sau học vị tiến sĩ bậc cao hơn là đệ nhị giáp tiến sĩ xuất thân còn gọi là hoàng giáp cao hơn cả là đệ nhất giáp tiến sĩ cập đệ đứng đầu bảng là tam khôi trạng nguyên bảng nhãn thám hoa == một số danh nhân == bullet nguyễn hoàn 1713 1792 đỗ đồng tiến sĩ xuất thân năm 31 tuổi làm quan đến tham tụng tể tướng quốc sử quán tổng tài bullet khiếu năng tĩnh 1835- đỗ đồng tiến sĩ xuất thân năm 45 tuổi làm quan đến tế tửu quốc tử giám huế bullet phan huy nhuận 1847-1912 đỗ đồng tiến sĩ xuất thân năm 33 tuổi làm quan đến phú yên tỉnh bố chính sứ thời nguyễn bullet hoàng văn hòe 1848
[ "đồng", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "chữ", "nho", "同進士出身", "là", "một", "loại", "danh", "hiệu", "thuộc", "học", "vị", "tiến", "sĩ", "trong", "hệ", "thống", "thi", "cử", "nho", "học", "thời", "phong", "kiến", "tại", "trung", "quốc", "việt", "nam", "==", "tại", "trung", "quốc", "==", "thời", "nhà", "tống", "khoa", "cử", "chia", "ra", "làm", "5", "giáp", "những", "người", "đỗ", "ở", "giáp", "thứ", "5", "gọi", "là", "đồng", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "tới", "thời", "minh-thanh", "mới", "chia", "thành", "3", "giáp", "và", "những", "người", "đỗ", "ở", "giáp", "thứ", "3", "gọi", "là", "đồng", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "==", "tại", "việt", "nam", "==", "loại", "danh", "hiệu", "này", "được", "xác", "định", "trong", "kỳ", "thi", "đình", "còn", "gọi", "là", "đệ", "tam", "giáp", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "đứng", "cuối", "cùng", "trong", "bảng", "danh", "dự", "các", "loại", "học", "vị", "tiến", "sĩ", "về", "sau", "xuất", "hiện", "thêm", "danh", "hiệu", "phó", "bảng", "đứng", "sau", "học", "vị", "tiến", "sĩ", "bậc", "cao", "hơn", "là", "đệ", "nhị", "giáp", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "còn", "gọi", "là", "hoàng", "giáp", "cao", "hơn", "cả", "là", "đệ", "nhất", "giáp", "tiến", "sĩ", "cập", "đệ", "đứng", "đầu", "bảng", "là", "tam", "khôi", "trạng", "nguyên", "bảng", "nhãn", "thám", "hoa", "==", "một", "số", "danh", "nhân", "==", "bullet", "nguyễn", "hoàn", "1713", "1792", "đỗ", "đồng", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "năm", "31", "tuổi", "làm", "quan", "đến", "tham", "tụng", "tể", "tướng", "quốc", "sử", "quán", "tổng", "tài", "bullet", "khiếu", "năng", "tĩnh", "1835-", "đỗ", "đồng", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "năm", "45", "tuổi", "làm", "quan", "đến", "tế", "tửu", "quốc", "tử", "giám", "huế", "bullet", "phan", "huy", "nhuận", "1847-1912", "đỗ", "đồng", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "năm", "33", "tuổi", "làm", "quan", "đến", "phú", "yên", "tỉnh", "bố", "chính", "sứ", "thời", "nguyễn", "bullet", "hoàng", "văn", "hòe", "1848" ]
le thieulin
[ "le", "thieulin" ]
phản ứng công khai mơ hồ === bản dịch tiếng việt === bullet một ngày trong đời của ivan denisovich thạch chương trần lương ngọc dịch sài gòn nguồn sáng 1970 bullet một ngày trong đời của ivan denisovitr đào tuấn ảnh dịch trong các nhà văn nga giải nobel hà nội nhà xuất bản lao động và trung tâm văn hoá ngôn ngữ đông tây 2007 bullet khu ung thư tập 1 vũ minh thiều dịch sài gòn ngàn khơi 1971 bullet vòng đầu vũ minh thiều dịch sài gòn ngàn khơi 1971 bullet tầng đầu địa ngục hải triều dịch từ bản tiếng anh the first circle của thomas p white sài gòn đất mới 1973 bullet vòng đầu địa ngục thạch chương thanh tâm tuyền dịch từ bản tiếng pháp le 1 cercle bullet bất ngờ tại nhà ga krechetovka lê vũ dịch hành trình 1973 bullet quần đảo ngục tù ngọc thứ lang trí dũng 1974 quần đảo gulag bullet ngôi nhà của matriona nguyễn văn sơn trẻ 1974 võ minh phú dịch trong các nhà văn nga giải nobel hà nội nhà xuất bản lao động và trung tâm văn hoá ngôn ngữ đông tây 2007 == nguồn == bullet kriza elisa 2014 alexander solzhenitsyn cold war icon gulag author russian nationalist a study of the western reception of his literary writings historical interpretations and political ideas stuttgart ibidem press == đọc thêm == === tiểu sử === bullet ostrovsky alexander 2004 солженицын прощание с мифом solzhenitsyn farewell to the myth – moscow «yauza» presscom === tác phẩm tham khảo === bullet prof vittorio strada
[ "phản", "ứng", "công", "khai", "mơ", "hồ", "===", "bản", "dịch", "tiếng", "việt", "===", "bullet", "một", "ngày", "trong", "đời", "của", "ivan", "denisovich", "thạch", "chương", "trần", "lương", "ngọc", "dịch", "sài", "gòn", "nguồn", "sáng", "1970", "bullet", "một", "ngày", "trong", "đời", "của", "ivan", "denisovitr", "đào", "tuấn", "ảnh", "dịch", "trong", "các", "nhà", "văn", "nga", "giải", "nobel", "hà", "nội", "nhà", "xuất", "bản", "lao", "động", "và", "trung", "tâm", "văn", "hoá", "ngôn", "ngữ", "đông", "tây", "2007", "bullet", "khu", "ung", "thư", "tập", "1", "vũ", "minh", "thiều", "dịch", "sài", "gòn", "ngàn", "khơi", "1971", "bullet", "vòng", "đầu", "vũ", "minh", "thiều", "dịch", "sài", "gòn", "ngàn", "khơi", "1971", "bullet", "tầng", "đầu", "địa", "ngục", "hải", "triều", "dịch", "từ", "bản", "tiếng", "anh", "the", "first", "circle", "của", "thomas", "p", "white", "sài", "gòn", "đất", "mới", "1973", "bullet", "vòng", "đầu", "địa", "ngục", "thạch", "chương", "thanh", "tâm", "tuyền", "dịch", "từ", "bản", "tiếng", "pháp", "le", "1", "cercle", "bullet", "bất", "ngờ", "tại", "nhà", "ga", "krechetovka", "lê", "vũ", "dịch", "hành", "trình", "1973", "bullet", "quần", "đảo", "ngục", "tù", "ngọc", "thứ", "lang", "trí", "dũng", "1974", "quần", "đảo", "gulag", "bullet", "ngôi", "nhà", "của", "matriona", "nguyễn", "văn", "sơn", "trẻ", "1974", "võ", "minh", "phú", "dịch", "trong", "các", "nhà", "văn", "nga", "giải", "nobel", "hà", "nội", "nhà", "xuất", "bản", "lao", "động", "và", "trung", "tâm", "văn", "hoá", "ngôn", "ngữ", "đông", "tây", "2007", "==", "nguồn", "==", "bullet", "kriza", "elisa", "2014", "alexander", "solzhenitsyn", "cold", "war", "icon", "gulag", "author", "russian", "nationalist", "a", "study", "of", "the", "western", "reception", "of", "his", "literary", "writings", "historical", "interpretations", "and", "political", "ideas", "stuttgart", "ibidem", "press", "==", "đọc", "thêm", "==", "===", "tiểu", "sử", "===", "bullet", "ostrovsky", "alexander", "2004", "солженицын", "прощание", "с", "мифом", "solzhenitsyn", "farewell", "to", "the", "myth", "–", "moscow", "«yauza»", "presscom", "===", "tác", "phẩm", "tham", "khảo", "===", "bullet", "prof", "vittorio", "strada" ]
covid-19 thêm 250 173 ca nhiễm ncov nâng tổng ca nhiễm toàn quốc vượt 21 triệu người trong đó 357 067 đã tử vong với hơn 131 000 bệnh nhân nhiễm ncov đang được điều trị tại các bệnh viện vnexpress bullet vương quốc anh có thêm 62 322 ca mắc mới và 1 041 người chết vì covid-19 tuổi trẻ == thứ 5 ngày 7 == bullet bạo loạn tại điện capitol hoa kỳ 2021 bullet bạo động xảy ra tại thủ đô washington khi nhiều người ủng hộ tổng thống donald trump xông thẳng vào tòa nhà quốc hội nó diễn ra vào lúc hạ và thượng viện đang họp và tranh luận để thông qua chiến thắng của joe biden bbc bullet bốn người chết khi những người ủng hộ tổng thống donald trump chiếm đóng bạo lực ở điện capitol trụ sở quốc hội hoa kỳ voa bullet phó tổng thống mỹ lên án cuộc biểu tình bạo lực tại thủ đô washington kêu gọi quốc hội tiếp tục phiên họp chứng nhận phiếu đại cử tri vnexpress bullet stephanie grisham trợ lý lâu năm của đệ nhất phu nhân melania xin từ chức để phản đối việc người ủng hộ trump xông vào tòa nhà quốc hội vnexpress cnn bullet facebook khóa tài khoản của trump trong 24 giờ để đối phó với bạo lực ở washington d c mạng xã hội này cho biết các sự kiện hôm nay là tình huống khẩn cấp đối với nền tảng và sẽ đưa ra các quy định mới để đối phó techcrunch bullet twitter lần đầu tiên khóa tài
[ "covid-19", "thêm", "250", "173", "ca", "nhiễm", "ncov", "nâng", "tổng", "ca", "nhiễm", "toàn", "quốc", "vượt", "21", "triệu", "người", "trong", "đó", "357", "067", "đã", "tử", "vong", "với", "hơn", "131", "000", "bệnh", "nhân", "nhiễm", "ncov", "đang", "được", "điều", "trị", "tại", "các", "bệnh", "viện", "vnexpress", "bullet", "vương", "quốc", "anh", "có", "thêm", "62", "322", "ca", "mắc", "mới", "và", "1", "041", "người", "chết", "vì", "covid-19", "tuổi", "trẻ", "==", "thứ", "5", "ngày", "7", "==", "bullet", "bạo", "loạn", "tại", "điện", "capitol", "hoa", "kỳ", "2021", "bullet", "bạo", "động", "xảy", "ra", "tại", "thủ", "đô", "washington", "khi", "nhiều", "người", "ủng", "hộ", "tổng", "thống", "donald", "trump", "xông", "thẳng", "vào", "tòa", "nhà", "quốc", "hội", "nó", "diễn", "ra", "vào", "lúc", "hạ", "và", "thượng", "viện", "đang", "họp", "và", "tranh", "luận", "để", "thông", "qua", "chiến", "thắng", "của", "joe", "biden", "bbc", "bullet", "bốn", "người", "chết", "khi", "những", "người", "ủng", "hộ", "tổng", "thống", "donald", "trump", "chiếm", "đóng", "bạo", "lực", "ở", "điện", "capitol", "trụ", "sở", "quốc", "hội", "hoa", "kỳ", "voa", "bullet", "phó", "tổng", "thống", "mỹ", "lên", "án", "cuộc", "biểu", "tình", "bạo", "lực", "tại", "thủ", "đô", "washington", "kêu", "gọi", "quốc", "hội", "tiếp", "tục", "phiên", "họp", "chứng", "nhận", "phiếu", "đại", "cử", "tri", "vnexpress", "bullet", "stephanie", "grisham", "trợ", "lý", "lâu", "năm", "của", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "melania", "xin", "từ", "chức", "để", "phản", "đối", "việc", "người", "ủng", "hộ", "trump", "xông", "vào", "tòa", "nhà", "quốc", "hội", "vnexpress", "cnn", "bullet", "facebook", "khóa", "tài", "khoản", "của", "trump", "trong", "24", "giờ", "để", "đối", "phó", "với", "bạo", "lực", "ở", "washington", "d", "c", "mạng", "xã", "hội", "này", "cho", "biết", "các", "sự", "kiện", "hôm", "nay", "là", "tình", "huống", "khẩn", "cấp", "đối", "với", "nền", "tảng", "và", "sẽ", "đưa", "ra", "các", "quy", "định", "mới", "để", "đối", "phó", "techcrunch", "bullet", "twitter", "lần", "đầu", "tiên", "khóa", "tài" ]
loitzendorf là một đô thị ở huyện straubing-bogen bang bayern đức
[ "loitzendorf", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "straubing-bogen", "bang", "bayern", "đức" ]
porcellio batesoni là một loài chân đều trong họ porcellionidae loài này được collinge miêu tả khoa học năm 1915
[ "porcellio", "batesoni", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "porcellionidae", "loài", "này", "được", "collinge", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1915" ]
sphaeroma emarginatum là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được grube miêu tả khoa học năm 1864
[ "sphaeroma", "emarginatum", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "grube", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1864" ]
2013 năm 1991 winters giành được một giải emmy cho vai diễn của mình trong davis rules năm 1999 winters đã được trao giải mark twain prize cho chương trình american humor năm 2002 ông giành được một đề cử emmy với tư cách một ngôi sao khách mời trong một loạt phim hài life with bonnie năm 2008 winters giành giải giải pioneer tv land award do robin williams trao tặng winters cũng đã dành thời gian vẽ tranh và trình bày tác phẩm nghệ thuật của mình bao gồm cả tranh lụa và các bản phác thảo trong nhiều bộ sưu tập ông là tác giả một số cuốn sách trong đó truyện ngắn có tựa đề winters tales 1988 đã nằm trong danh mục sách bán chạy nhất
[ "2013", "năm", "1991", "winters", "giành", "được", "một", "giải", "emmy", "cho", "vai", "diễn", "của", "mình", "trong", "davis", "rules", "năm", "1999", "winters", "đã", "được", "trao", "giải", "mark", "twain", "prize", "cho", "chương", "trình", "american", "humor", "năm", "2002", "ông", "giành", "được", "một", "đề", "cử", "emmy", "với", "tư", "cách", "một", "ngôi", "sao", "khách", "mời", "trong", "một", "loạt", "phim", "hài", "life", "with", "bonnie", "năm", "2008", "winters", "giành", "giải", "giải", "pioneer", "tv", "land", "award", "do", "robin", "williams", "trao", "tặng", "winters", "cũng", "đã", "dành", "thời", "gian", "vẽ", "tranh", "và", "trình", "bày", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "của", "mình", "bao", "gồm", "cả", "tranh", "lụa", "và", "các", "bản", "phác", "thảo", "trong", "nhiều", "bộ", "sưu", "tập", "ông", "là", "tác", "giả", "một", "số", "cuốn", "sách", "trong", "đó", "truyện", "ngắn", "có", "tựa", "đề", "winters", "tales", "1988", "đã", "nằm", "trong", "danh", "mục", "sách", "bán", "chạy", "nhất" ]
poeciloptila almodad là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "poeciloptila", "almodad", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "glossosomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
kem ley 19 tháng 10 năm 1970 – 10 tháng 7 năm 2016 là nhà bình luận chính trị và nhà hoạt động xã hội người campuchia ông nổi tiếng vì loạt bài bình luận chính trị có xu hướng đối lập của mình gồm cả những lời chỉ trích gay gắt về chính phủ hiện tại đang nằm dưới sự cầm quyền của đảng nhân dân campuchia cpp vụ ám sát này bị nhiều người nghi ngờ có dính dáng đến động cơ chính trị vào ngày 10 tháng 7 năm 2016 tại một trạm xăng ở phnom penh ông là nhà hoạt động đáng chú ý thứ ba bị giết chết sau lãnh đạo công đoàn chea vichea năm 2004 và nhà hoạt động môi trường chut wutty năm 2012 == sự nghiệp == từ năm 1998 ông từng làm nghiên cứu về các dự án hiv và aids và nhà phân tích cho một vài dự án phi chính phủ như pshra và các cơ quan khác của liên hợp quốc như undp unicef unaid và usaid ley chào đời tại xã leay bou huyện tram kok tỉnh takeo ông hoàn tất hoạt động nghiên cứu y học vào năm 1992 và tiếp tục theo học thạc sĩ môn nghiên cứu học tại đại học chulalongkorn thái lan từ năm 1996 đến năm 1997 năm 2008 ông nhận bằng tiến sĩ từ đại học malaya malaysia == bình luận chính trị == kem ley tham gia vào cuộc vận động 100 ngày với các gia
[ "kem", "ley", "19", "tháng", "10", "năm", "1970", "–", "10", "tháng", "7", "năm", "2016", "là", "nhà", "bình", "luận", "chính", "trị", "và", "nhà", "hoạt", "động", "xã", "hội", "người", "campuchia", "ông", "nổi", "tiếng", "vì", "loạt", "bài", "bình", "luận", "chính", "trị", "có", "xu", "hướng", "đối", "lập", "của", "mình", "gồm", "cả", "những", "lời", "chỉ", "trích", "gay", "gắt", "về", "chính", "phủ", "hiện", "tại", "đang", "nằm", "dưới", "sự", "cầm", "quyền", "của", "đảng", "nhân", "dân", "campuchia", "cpp", "vụ", "ám", "sát", "này", "bị", "nhiều", "người", "nghi", "ngờ", "có", "dính", "dáng", "đến", "động", "cơ", "chính", "trị", "vào", "ngày", "10", "tháng", "7", "năm", "2016", "tại", "một", "trạm", "xăng", "ở", "phnom", "penh", "ông", "là", "nhà", "hoạt", "động", "đáng", "chú", "ý", "thứ", "ba", "bị", "giết", "chết", "sau", "lãnh", "đạo", "công", "đoàn", "chea", "vichea", "năm", "2004", "và", "nhà", "hoạt", "động", "môi", "trường", "chut", "wutty", "năm", "2012", "==", "sự", "nghiệp", "==", "từ", "năm", "1998", "ông", "từng", "làm", "nghiên", "cứu", "về", "các", "dự", "án", "hiv", "và", "aids", "và", "nhà", "phân", "tích", "cho", "một", "vài", "dự", "án", "phi", "chính", "phủ", "như", "pshra", "và", "các", "cơ", "quan", "khác", "của", "liên", "hợp", "quốc", "như", "undp", "unicef", "unaid", "và", "usaid", "ley", "chào", "đời", "tại", "xã", "leay", "bou", "huyện", "tram", "kok", "tỉnh", "takeo", "ông", "hoàn", "tất", "hoạt", "động", "nghiên", "cứu", "y", "học", "vào", "năm", "1992", "và", "tiếp", "tục", "theo", "học", "thạc", "sĩ", "môn", "nghiên", "cứu", "học", "tại", "đại", "học", "chulalongkorn", "thái", "lan", "từ", "năm", "1996", "đến", "năm", "1997", "năm", "2008", "ông", "nhận", "bằng", "tiến", "sĩ", "từ", "đại", "học", "malaya", "malaysia", "==", "bình", "luận", "chính", "trị", "==", "kem", "ley", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "vận", "động", "100", "ngày", "với", "các", "gia" ]
platynychus jucundus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được gurjeva miêu tả khoa học năm 1974
[ "platynychus", "jucundus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "gurjeva", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
l immortel 1888 bullet port-tarascon 1890 bullet rose and ninette 1892 rose và ninette bullet le partie de billard trò chơi bi-a bullet la dernière leçon buổi học cuối cùng đoạn trích từ contes du lundi
[ "l", "immortel", "1888", "bullet", "port-tarascon", "1890", "bullet", "rose", "and", "ninette", "1892", "rose", "và", "ninette", "bullet", "le", "partie", "de", "billard", "trò", "chơi", "bi-a", "bullet", "la", "dernière", "leçon", "buổi", "học", "cuối", "cùng", "đoạn", "trích", "từ", "contes", "du", "lundi" ]
molandier là một xã của pháp nằm ở tỉnh aude trong vùng occitanie người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là molandierais == thông tin nhân khẩu == l église de molandier dont l origine remonte au présente un clocher-mur du modifié au et inscrit aux monuments historiques à la date du 29 novembre 1948 == liên kết ngoài == bullet molandier trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "molandier", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "aude", "trong", "vùng", "occitanie", "người", "dân", "địa", "phương", "trong", "tiếng", "pháp", "gọi", "là", "molandierais", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "l", "église", "de", "molandier", "dont", "l", "origine", "remonte", "au", "présente", "un", "clocher-mur", "du", "modifié", "au", "et", "inscrit", "aux", "monuments", "historiques", "à", "la", "date", "du", "29", "novembre", "1948", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "molandier", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia" ]
möckern saale-holzland möckern là một đô thị thuộc huyện saale-holzland trong bang thüringen đức đô thị möckern saale-holzland có diện tích 5 35 km²
[ "möckern", "saale-holzland", "möckern", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "saale-holzland", "trong", "bang", "thüringen", "đức", "đô", "thị", "möckern", "saale-holzland", "có", "diện", "tích", "5", "35", "km²" ]
corydalis bucharica là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được popov mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "corydalis", "bucharica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "popov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
chomętówko tiếng đức kolonie gumtow là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina brzeżno thuộc quận świdwin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan
[ "chomętówko", "tiếng", "đức", "kolonie", "gumtow", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "brzeżno", "thuộc", "quận", "świdwin", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan" ]
erodium texanum là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "erodium", "texanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mỏ", "hạc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
cương để luyện võ tuy còn nhỏ nhưng võ công của anh cũng rất cao cường anh là một người trung thành gan dạ dũng cảm đặc biệt trung thành với trần gia lạc đã từng quỳ xuống cầu xin hoắc thanh đồng cứu trần gia lạc và các anh hùng khác của hồng hoa hội khiến bao người rơi nước mắt anh lập lời thề sẽ cùng sống chết với chủ nhân trần gia lạc và gia nhập hồng hoa hội sau này trong trận đại chiến khi hồng hoa hội bị quân thanh bao vây ở hồi cương cậu coi cái chết của mình là nhà quyết giải vây cho chủ nhân và các anh hùng trong hội cũng như bộ tộc người hồi lập được công lớn nên được mọi người đề nghị phong là thập ngũ đương gia của hồng hoa hội === mã thiện quân === mã thiện quân 馬善鈞 là tổng đầu mục của hồng hoa hội ở hàng châu là một đại thương gia buôn bán tơ lụa gấm vóc danh tiếng nhất tại hàng châu có đến ba bốn xưởng dệt lớn thế lực rất mạnh ông tuổi chừng 50 tướng mạo phong nhã thường mặc chiếc áo gấm đắt tiền nhìn vào ai cũng tưởng ông chỉ là một đại phú ông nhưng không ngờ cũng là một hiệp khách giang hồ hào hiệp bình sinh mã thiện quân rất ham mê võ nghệ chơi thân với vệ xuân hoa và gia nhập hồng hoa hội trong khoảng thời
[ "cương", "để", "luyện", "võ", "tuy", "còn", "nhỏ", "nhưng", "võ", "công", "của", "anh", "cũng", "rất", "cao", "cường", "anh", "là", "một", "người", "trung", "thành", "gan", "dạ", "dũng", "cảm", "đặc", "biệt", "trung", "thành", "với", "trần", "gia", "lạc", "đã", "từng", "quỳ", "xuống", "cầu", "xin", "hoắc", "thanh", "đồng", "cứu", "trần", "gia", "lạc", "và", "các", "anh", "hùng", "khác", "của", "hồng", "hoa", "hội", "khiến", "bao", "người", "rơi", "nước", "mắt", "anh", "lập", "lời", "thề", "sẽ", "cùng", "sống", "chết", "với", "chủ", "nhân", "trần", "gia", "lạc", "và", "gia", "nhập", "hồng", "hoa", "hội", "sau", "này", "trong", "trận", "đại", "chiến", "khi", "hồng", "hoa", "hội", "bị", "quân", "thanh", "bao", "vây", "ở", "hồi", "cương", "cậu", "coi", "cái", "chết", "của", "mình", "là", "nhà", "quyết", "giải", "vây", "cho", "chủ", "nhân", "và", "các", "anh", "hùng", "trong", "hội", "cũng", "như", "bộ", "tộc", "người", "hồi", "lập", "được", "công", "lớn", "nên", "được", "mọi", "người", "đề", "nghị", "phong", "là", "thập", "ngũ", "đương", "gia", "của", "hồng", "hoa", "hội", "===", "mã", "thiện", "quân", "===", "mã", "thiện", "quân", "馬善鈞", "là", "tổng", "đầu", "mục", "của", "hồng", "hoa", "hội", "ở", "hàng", "châu", "là", "một", "đại", "thương", "gia", "buôn", "bán", "tơ", "lụa", "gấm", "vóc", "danh", "tiếng", "nhất", "tại", "hàng", "châu", "có", "đến", "ba", "bốn", "xưởng", "dệt", "lớn", "thế", "lực", "rất", "mạnh", "ông", "tuổi", "chừng", "50", "tướng", "mạo", "phong", "nhã", "thường", "mặc", "chiếc", "áo", "gấm", "đắt", "tiền", "nhìn", "vào", "ai", "cũng", "tưởng", "ông", "chỉ", "là", "một", "đại", "phú", "ông", "nhưng", "không", "ngờ", "cũng", "là", "một", "hiệp", "khách", "giang", "hồ", "hào", "hiệp", "bình", "sinh", "mã", "thiện", "quân", "rất", "ham", "mê", "võ", "nghệ", "chơi", "thân", "với", "vệ", "xuân", "hoa", "và", "gia", "nhập", "hồng", "hoa", "hội", "trong", "khoảng", "thời" ]
la mã bắt đầu từ thời hoàng đế augustus và hoàn thành trong thời cai trị của constantius ii trước đây nó là một đền thờ dành riêng cho hadad-ramman thần mưa bão và sấm sét bullet thành cổ damascus được xây dựng trong hai giai đoạn 1076–1078 và 1203–1216 bởi lãnh chúa người turkmen atsiz ibn uvaq và al-adil i bullet bệnh viện hồi giáo nur al-din là một bệnh viện hồi giáo bimaristan thời trung cổ được xây dựng và đặt theo tên của sultan zengid nur ad-din năm 1154 bullet lăng mộ saladin được xây dựng vào năm 1196 là nơi an nghỉ của sultan saladin bullet cung điện azm được xây dựng vào năm 1750 như là nơi ở cho thống đốc ottoman của damascus as ad pasha al-azm bullet maktab anbar là một tư dinh do thái thế kỷ 19 được bộ văn hóa syria phục hồi vào năm 1976 để phục vụ như một thư viện trung tâm triển lãm bảo tàng và xưởng thủ công bullet beit al-mamlouka là một khách sạn cổ điển sang trọng thành lập vào năm 2005 trước đây nó là một ngôi nhà với những bức tranh gốc thế kỷ 18 cổng vòm thế kỷ 16 và một bức bích họa 200 năm
[ "la", "mã", "bắt", "đầu", "từ", "thời", "hoàng", "đế", "augustus", "và", "hoàn", "thành", "trong", "thời", "cai", "trị", "của", "constantius", "ii", "trước", "đây", "nó", "là", "một", "đền", "thờ", "dành", "riêng", "cho", "hadad-ramman", "thần", "mưa", "bão", "và", "sấm", "sét", "bullet", "thành", "cổ", "damascus", "được", "xây", "dựng", "trong", "hai", "giai", "đoạn", "1076–1078", "và", "1203–1216", "bởi", "lãnh", "chúa", "người", "turkmen", "atsiz", "ibn", "uvaq", "và", "al-adil", "i", "bullet", "bệnh", "viện", "hồi", "giáo", "nur", "al-din", "là", "một", "bệnh", "viện", "hồi", "giáo", "bimaristan", "thời", "trung", "cổ", "được", "xây", "dựng", "và", "đặt", "theo", "tên", "của", "sultan", "zengid", "nur", "ad-din", "năm", "1154", "bullet", "lăng", "mộ", "saladin", "được", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1196", "là", "nơi", "an", "nghỉ", "của", "sultan", "saladin", "bullet", "cung", "điện", "azm", "được", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1750", "như", "là", "nơi", "ở", "cho", "thống", "đốc", "ottoman", "của", "damascus", "as", "ad", "pasha", "al-azm", "bullet", "maktab", "anbar", "là", "một", "tư", "dinh", "do", "thái", "thế", "kỷ", "19", "được", "bộ", "văn", "hóa", "syria", "phục", "hồi", "vào", "năm", "1976", "để", "phục", "vụ", "như", "một", "thư", "viện", "trung", "tâm", "triển", "lãm", "bảo", "tàng", "và", "xưởng", "thủ", "công", "bullet", "beit", "al-mamlouka", "là", "một", "khách", "sạn", "cổ", "điển", "sang", "trọng", "thành", "lập", "vào", "năm", "2005", "trước", "đây", "nó", "là", "một", "ngôi", "nhà", "với", "những", "bức", "tranh", "gốc", "thế", "kỷ", "18", "cổng", "vòm", "thế", "kỷ", "16", "và", "một", "bức", "bích", "họa", "200", "năm" ]
nyctophyxis leporinus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1863
[ "nyctophyxis", "leporinus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1863" ]
piper asperiusculum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1815
[ "piper", "asperiusculum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "kunth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1815" ]
saint-martin-du-limet là một xã của tỉnh mayenne thuộc vùng pays de la loire tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh mayenne == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-martin-du-limet", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "mayenne", "thuộc", "vùng", "pays", "de", "la", "loire", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "mayenne", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
của trận thermopylae được gọi là tượng đài leonidas để vinh danh ông ở đó có một bức tượng bằng đồng của leonidas khắc đơn giản là μολών λαβέ hãy tới đây mà lấy đó là khi người sparta nói khi người ba tư yêu cầu họ hạ vũ khí sự sùng bái anh hùng sparta leonidas tồn tại mãi cho đến kỷ nguyên antonines == liên kết ngoài == bullet leonidas and the 300 spartans with explanatary animations videos and rare images from sparta s archaeological museum
[ "của", "trận", "thermopylae", "được", "gọi", "là", "tượng", "đài", "leonidas", "để", "vinh", "danh", "ông", "ở", "đó", "có", "một", "bức", "tượng", "bằng", "đồng", "của", "leonidas", "khắc", "đơn", "giản", "là", "μολών", "λαβέ", "hãy", "tới", "đây", "mà", "lấy", "đó", "là", "khi", "người", "sparta", "nói", "khi", "người", "ba", "tư", "yêu", "cầu", "họ", "hạ", "vũ", "khí", "sự", "sùng", "bái", "anh", "hùng", "sparta", "leonidas", "tồn", "tại", "mãi", "cho", "đến", "kỷ", "nguyên", "antonines", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "leonidas", "and", "the", "300", "spartans", "with", "explanatary", "animations", "videos", "and", "rare", "images", "from", "sparta", "s", "archaeological", "museum" ]
vật lý người đan mạch được nhận giải nobel m 1962 bullet 1900 – heinrich himmler thống chế ss m 1945 bullet 1952 – vladimir vladimirovich putin tổng thống nga 2000 – 2008 2012 – đương nhiệm thủ tướng nga 2008 – 2012 bullet 1988 – diego costa cầu thủ bóng đá người tây ban nha == mất == bullet 1878 – nguyễn phúc miên thần tước phong nghi hòa quận công hoàng tử con vua minh mạng s 1817
[ "vật", "lý", "người", "đan", "mạch", "được", "nhận", "giải", "nobel", "m", "1962", "bullet", "1900", "–", "heinrich", "himmler", "thống", "chế", "ss", "m", "1945", "bullet", "1952", "–", "vladimir", "vladimirovich", "putin", "tổng", "thống", "nga", "2000", "–", "2008", "2012", "–", "đương", "nhiệm", "thủ", "tướng", "nga", "2008", "–", "2012", "bullet", "1988", "–", "diego", "costa", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "tây", "ban", "nha", "==", "mất", "==", "bullet", "1878", "–", "nguyễn", "phúc", "miên", "thần", "tước", "phong", "nghi", "hòa", "quận", "công", "hoàng", "tử", "con", "vua", "minh", "mạng", "s", "1817" ]
hk trong tiếng việt hk có thể viết tắt cho bullet hoàn kiếm quận hoàn kiếm và hồ hoàn kiếm bullet hồng kông bullet hoa kỳ bullet hàng không bullet học kỳ và hk có thể viết tắt cho bullet hêctôkelvin đơn vị nhiệt độ của si
[ "hk", "trong", "tiếng", "việt", "hk", "có", "thể", "viết", "tắt", "cho", "bullet", "hoàn", "kiếm", "quận", "hoàn", "kiếm", "và", "hồ", "hoàn", "kiếm", "bullet", "hồng", "kông", "bullet", "hoa", "kỳ", "bullet", "hàng", "không", "bullet", "học", "kỳ", "và", "hk", "có", "thể", "viết", "tắt", "cho", "bullet", "hêctôkelvin", "đơn", "vị", "nhiệt", "độ", "của", "si" ]
amegilla là một chi ong trong tông anthophorini một vài loài trong chi này có các dải ánh kim loại trên bụng chi này trước đây được xếp vào họ anthophoridae nhưng hiện nay thuộc họ apidae và họ này hiện bao gồm tất cả các chi trước đây thuộc họ anthophoridae == tham khảo == bullet itis genus amegilla
[ "amegilla", "là", "một", "chi", "ong", "trong", "tông", "anthophorini", "một", "vài", "loài", "trong", "chi", "này", "có", "các", "dải", "ánh", "kim", "loại", "trên", "bụng", "chi", "này", "trước", "đây", "được", "xếp", "vào", "họ", "anthophoridae", "nhưng", "hiện", "nay", "thuộc", "họ", "apidae", "và", "họ", "này", "hiện", "bao", "gồm", "tất", "cả", "các", "chi", "trước", "đây", "thuộc", "họ", "anthophoridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "itis", "genus", "amegilla" ]
== theo tô duy hợp giám đốc trung tâm khoa học tư duy ở hà nội thì nhà phê bình lại nguyên ân góp ý về chủ thuyết mao và văn nghệ là ngay việc kiểm soát báo chí tại á châu cũng là di sản của tư tưởng mao == xem thêm == bullet lý luận đặng tiểu bình bullet tư tưởng tập cận bình về chủ nghĩa xã hội đặc sắc trung quốc trong thời đại mới bullet mao chủ tịch ngữ lục cuốn sách đỏ trích dẫn lời mao bullet hồng vệ binh
[ "==", "theo", "tô", "duy", "hợp", "giám", "đốc", "trung", "tâm", "khoa", "học", "tư", "duy", "ở", "hà", "nội", "thì", "nhà", "phê", "bình", "lại", "nguyên", "ân", "góp", "ý", "về", "chủ", "thuyết", "mao", "và", "văn", "nghệ", "là", "ngay", "việc", "kiểm", "soát", "báo", "chí", "tại", "á", "châu", "cũng", "là", "di", "sản", "của", "tư", "tưởng", "mao", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lý", "luận", "đặng", "tiểu", "bình", "bullet", "tư", "tưởng", "tập", "cận", "bình", "về", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "đặc", "sắc", "trung", "quốc", "trong", "thời", "đại", "mới", "bullet", "mao", "chủ", "tịch", "ngữ", "lục", "cuốn", "sách", "đỏ", "trích", "dẫn", "lời", "mao", "bullet", "hồng", "vệ", "binh" ]
tới mức cao như logic và lập kế hoạch từ mạch thần kinh tới tổ chức vùng não == triết học tinh thần trong truyền thống lục địa == hầu hết thảo luận trong bài viết này đã tập trung vào một loại hay một truyền thống triết học được xem là chủ lưu trong văn hóa phương tây hiện đại thường được gọi là triết học phân tích có lúc được gọi là triết học anh-mĩ nhiều trường phái tư tưởng khác cũng tồn tại chúng đôi khi được gộp vào một tên gọi chung là triết học lục địa trong bất kì trường hợp nào mặc dù các chủ đề và phương pháp là rất nhiều trong mối liên hệ với triết học tinh thần các trường phái khác nhau hiện tượng học chủ nghĩa hiện sinh được gắn tên gọi này nhìn chung có thể phân biệt với trường phái phân tích bởi việc chúng tập trung ít hơn chỉ vào phân tích ngôn ngữ và logic riêng lẻ mà còn quan tâm tới những hình thức khác của việc tìm hiểu kinh nghiệm và sự hiện hữu của con người trong phạm vi thảo luận về tinh thần điều này được diễn dịch thành những nỗ lực nắm bắt những quan niệm về suy nghĩ và kinh nghiệm nhận thức theo nghĩa không chỉ bao hàm sự phân tích về hình thức từ ngữ chẳng hạn trong hiện tượng học tinh thần hegel thảo luận ba dạng khác nhau của tinh thần tinh thần chủ
[ "tới", "mức", "cao", "như", "logic", "và", "lập", "kế", "hoạch", "từ", "mạch", "thần", "kinh", "tới", "tổ", "chức", "vùng", "não", "==", "triết", "học", "tinh", "thần", "trong", "truyền", "thống", "lục", "địa", "==", "hầu", "hết", "thảo", "luận", "trong", "bài", "viết", "này", "đã", "tập", "trung", "vào", "một", "loại", "hay", "một", "truyền", "thống", "triết", "học", "được", "xem", "là", "chủ", "lưu", "trong", "văn", "hóa", "phương", "tây", "hiện", "đại", "thường", "được", "gọi", "là", "triết", "học", "phân", "tích", "có", "lúc", "được", "gọi", "là", "triết", "học", "anh-mĩ", "nhiều", "trường", "phái", "tư", "tưởng", "khác", "cũng", "tồn", "tại", "chúng", "đôi", "khi", "được", "gộp", "vào", "một", "tên", "gọi", "chung", "là", "triết", "học", "lục", "địa", "trong", "bất", "kì", "trường", "hợp", "nào", "mặc", "dù", "các", "chủ", "đề", "và", "phương", "pháp", "là", "rất", "nhiều", "trong", "mối", "liên", "hệ", "với", "triết", "học", "tinh", "thần", "các", "trường", "phái", "khác", "nhau", "hiện", "tượng", "học", "chủ", "nghĩa", "hiện", "sinh", "được", "gắn", "tên", "gọi", "này", "nhìn", "chung", "có", "thể", "phân", "biệt", "với", "trường", "phái", "phân", "tích", "bởi", "việc", "chúng", "tập", "trung", "ít", "hơn", "chỉ", "vào", "phân", "tích", "ngôn", "ngữ", "và", "logic", "riêng", "lẻ", "mà", "còn", "quan", "tâm", "tới", "những", "hình", "thức", "khác", "của", "việc", "tìm", "hiểu", "kinh", "nghiệm", "và", "sự", "hiện", "hữu", "của", "con", "người", "trong", "phạm", "vi", "thảo", "luận", "về", "tinh", "thần", "điều", "này", "được", "diễn", "dịch", "thành", "những", "nỗ", "lực", "nắm", "bắt", "những", "quan", "niệm", "về", "suy", "nghĩ", "và", "kinh", "nghiệm", "nhận", "thức", "theo", "nghĩa", "không", "chỉ", "bao", "hàm", "sự", "phân", "tích", "về", "hình", "thức", "từ", "ngữ", "chẳng", "hạn", "trong", "hiện", "tượng", "học", "tinh", "thần", "hegel", "thảo", "luận", "ba", "dạng", "khác", "nhau", "của", "tinh", "thần", "tinh", "thần", "chủ" ]
thai airasia là một hãng hàng không thuộc airasia thai แอร์เอเชีย và thái lan s asia aviation hãng có những chuyến bay nội địa và quốc tế xuất phát từ bangkok thái lan trụ sở chính của hãng được đặt tại sân bay quốc tế don mueang == điểm đến == === nam á === bullet ấn độ bullet ahmedabad sân bay quốc tế sardar vallabhbhai patel === đông á === bullet trung quốc bullet hồng kông sân bay quốc tế hồng kông bullet macau sân bay quốc tế macau bullet thẩm quyến sân bay quốc tế bảo an thẩm quyến bullet hạ môn sân bay quốc tế hạ môn cao khi === đông nam á === bullet campuchia bullet phnom penh sân bay quốc tế phnom penh bullet indonesia bullet jakarta bullet malaysia bullet kuala lumpur sân bay quốc tế kuala lumpur bullet penang sân bay quốc tế penang bullet myanma bullet yangon sân bay quốc tế yangon bullet singapore bullet singapore sân bay quốc tế changi singapore bullet thái lan bullet bangkok sân bay quốc tế suvarnabhumi trụ sở chính bullet chiang mai sân bay quốc tế chiang mai bullet chiang rai sân bay quốc tế chiang rai bullet hat yai sân bay quốc tế hat yai bullet krabi sân bay krabi bullet narathiwat sân bay narathiwat bullet phuket sân bay quốc tế phuket bullet ranong sân bay ranong bullet surat thani sân bay surat thani bullet ubon ratchathani sân bay ubon ratchathani bullet udon thani sân bay quốc tế udon thani bullet việt nam bullet hà nội sân bay quốc tế nội bài bullet thành phố hồ chí minh sân bay quốc tế tân sơn nhất bullet đà nẵng sân bay quốc tế đà nẵng bullet cần thơ sân bay quốc
[ "thai", "airasia", "là", "một", "hãng", "hàng", "không", "thuộc", "airasia", "thai", "แอร์เอเชีย", "và", "thái", "lan", "s", "asia", "aviation", "hãng", "có", "những", "chuyến", "bay", "nội", "địa", "và", "quốc", "tế", "xuất", "phát", "từ", "bangkok", "thái", "lan", "trụ", "sở", "chính", "của", "hãng", "được", "đặt", "tại", "sân", "bay", "quốc", "tế", "don", "mueang", "==", "điểm", "đến", "==", "===", "nam", "á", "===", "bullet", "ấn", "độ", "bullet", "ahmedabad", "sân", "bay", "quốc", "tế", "sardar", "vallabhbhai", "patel", "===", "đông", "á", "===", "bullet", "trung", "quốc", "bullet", "hồng", "kông", "sân", "bay", "quốc", "tế", "hồng", "kông", "bullet", "macau", "sân", "bay", "quốc", "tế", "macau", "bullet", "thẩm", "quyến", "sân", "bay", "quốc", "tế", "bảo", "an", "thẩm", "quyến", "bullet", "hạ", "môn", "sân", "bay", "quốc", "tế", "hạ", "môn", "cao", "khi", "===", "đông", "nam", "á", "===", "bullet", "campuchia", "bullet", "phnom", "penh", "sân", "bay", "quốc", "tế", "phnom", "penh", "bullet", "indonesia", "bullet", "jakarta", "bullet", "malaysia", "bullet", "kuala", "lumpur", "sân", "bay", "quốc", "tế", "kuala", "lumpur", "bullet", "penang", "sân", "bay", "quốc", "tế", "penang", "bullet", "myanma", "bullet", "yangon", "sân", "bay", "quốc", "tế", "yangon", "bullet", "singapore", "bullet", "singapore", "sân", "bay", "quốc", "tế", "changi", "singapore", "bullet", "thái", "lan", "bullet", "bangkok", "sân", "bay", "quốc", "tế", "suvarnabhumi", "trụ", "sở", "chính", "bullet", "chiang", "mai", "sân", "bay", "quốc", "tế", "chiang", "mai", "bullet", "chiang", "rai", "sân", "bay", "quốc", "tế", "chiang", "rai", "bullet", "hat", "yai", "sân", "bay", "quốc", "tế", "hat", "yai", "bullet", "krabi", "sân", "bay", "krabi", "bullet", "narathiwat", "sân", "bay", "narathiwat", "bullet", "phuket", "sân", "bay", "quốc", "tế", "phuket", "bullet", "ranong", "sân", "bay", "ranong", "bullet", "surat", "thani", "sân", "bay", "surat", "thani", "bullet", "ubon", "ratchathani", "sân", "bay", "ubon", "ratchathani", "bullet", "udon", "thani", "sân", "bay", "quốc", "tế", "udon", "thani", "bullet", "việt", "nam", "bullet", "hà", "nội", "sân", "bay", "quốc", "tế", "nội", "bài", "bullet", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "sân", "bay", "quốc", "tế", "tân", "sơn", "nhất", "bullet", "đà", "nẵng", "sân", "bay", "quốc", "tế", "đà", "nẵng", "bullet", "cần", "thơ", "sân", "bay", "quốc" ]
quan lớn tại nước này == tham khảo == bullet thuỷ hử thi nại am nhà xuất bản văn học 1988 bản dịch của trần tuấn khải lương duy thứ giới thiệu bullet hậu thuỷ hử thi nại am và la quán trung nhà xuất bản văn học 1999 bản dịch của ngô đức thọ và nguyễn thuý nga ngô đức thọ giới thiệu == xem thêm == bullet thủy hử bullet đồng mãnh bullet lý tuấn bullet thi nại am bullet la quán trung
[ "quan", "lớn", "tại", "nước", "này", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "thuỷ", "hử", "thi", "nại", "am", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "học", "1988", "bản", "dịch", "của", "trần", "tuấn", "khải", "lương", "duy", "thứ", "giới", "thiệu", "bullet", "hậu", "thuỷ", "hử", "thi", "nại", "am", "và", "la", "quán", "trung", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "học", "1999", "bản", "dịch", "của", "ngô", "đức", "thọ", "và", "nguyễn", "thuý", "nga", "ngô", "đức", "thọ", "giới", "thiệu", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thủy", "hử", "bullet", "đồng", "mãnh", "bullet", "lý", "tuấn", "bullet", "thi", "nại", "am", "bullet", "la", "quán", "trung" ]
ecnomus thogarma là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "ecnomus", "thogarma", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "ecnomidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
thành niên csaga và đại sứ quán thụy điển tại việt nam cuối tháng 11 năm 2009 nhằm kỉ niệm một năm thành lập isee và ics đã tổ chức một chuỗi sự kiện đầu tiên của việt nam về người đồng tính triển lãm tranh với chủ đề open-mở được tổ chức từ ngày 27 đến ngày 29 tháng 11 năm 2009 tại nhà văn hóa thanh niên thành phố hồ chí minh 56 tranh ảnh sắp đặt được trong triển lãm được cho là đậm tính nhân văn gửi gắm tâm sự ước nguyện thể hiện khát vọng mở lòng trải lòng và hòa nhập cộng đồng xã hội của người đồng tính thạc sĩ lê quang bình viện trưởng viện nghiên cứu kinh tế xã hội và môi trường việt nam cho biết triển lãm này là một trong nhiều hoạt động khác nhằm giúp xã hội hiểu hơn về người đồng tính từ đó mọi người có cái nhìn chia sẻ và mở lòng với người đồng tính để người đồng tính trải lòng với thế giới xung quanh sáng 29 tháng 11 năm 2009 tại báo tuổi trẻ đã diễn ra buổi giao lưu cộng đồng người đồng tính với 85 đại diện các diễn đàn internet dành cho người đồng tính tại việt nam và gần 30 phóng viên các báo đài triển lãm ảnh về người đồng tính bao gồm 120 bức ảnh về cuộc sống những kỷ niệm buồn vui câu chuyện tình yêu tình dục hay những tâm tư
[ "thành", "niên", "csaga", "và", "đại", "sứ", "quán", "thụy", "điển", "tại", "việt", "nam", "cuối", "tháng", "11", "năm", "2009", "nhằm", "kỉ", "niệm", "một", "năm", "thành", "lập", "isee", "và", "ics", "đã", "tổ", "chức", "một", "chuỗi", "sự", "kiện", "đầu", "tiên", "của", "việt", "nam", "về", "người", "đồng", "tính", "triển", "lãm", "tranh", "với", "chủ", "đề", "open-mở", "được", "tổ", "chức", "từ", "ngày", "27", "đến", "ngày", "29", "tháng", "11", "năm", "2009", "tại", "nhà", "văn", "hóa", "thanh", "niên", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "56", "tranh", "ảnh", "sắp", "đặt", "được", "trong", "triển", "lãm", "được", "cho", "là", "đậm", "tính", "nhân", "văn", "gửi", "gắm", "tâm", "sự", "ước", "nguyện", "thể", "hiện", "khát", "vọng", "mở", "lòng", "trải", "lòng", "và", "hòa", "nhập", "cộng", "đồng", "xã", "hội", "của", "người", "đồng", "tính", "thạc", "sĩ", "lê", "quang", "bình", "viện", "trưởng", "viện", "nghiên", "cứu", "kinh", "tế", "xã", "hội", "và", "môi", "trường", "việt", "nam", "cho", "biết", "triển", "lãm", "này", "là", "một", "trong", "nhiều", "hoạt", "động", "khác", "nhằm", "giúp", "xã", "hội", "hiểu", "hơn", "về", "người", "đồng", "tính", "từ", "đó", "mọi", "người", "có", "cái", "nhìn", "chia", "sẻ", "và", "mở", "lòng", "với", "người", "đồng", "tính", "để", "người", "đồng", "tính", "trải", "lòng", "với", "thế", "giới", "xung", "quanh", "sáng", "29", "tháng", "11", "năm", "2009", "tại", "báo", "tuổi", "trẻ", "đã", "diễn", "ra", "buổi", "giao", "lưu", "cộng", "đồng", "người", "đồng", "tính", "với", "85", "đại", "diện", "các", "diễn", "đàn", "internet", "dành", "cho", "người", "đồng", "tính", "tại", "việt", "nam", "và", "gần", "30", "phóng", "viên", "các", "báo", "đài", "triển", "lãm", "ảnh", "về", "người", "đồng", "tính", "bao", "gồm", "120", "bức", "ảnh", "về", "cuộc", "sống", "những", "kỷ", "niệm", "buồn", "vui", "câu", "chuyện", "tình", "yêu", "tình", "dục", "hay", "những", "tâm", "tư" ]
belence çivril belence là một xã thuộc huyện çivril tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 230 người
[ "belence", "çivril", "belence", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çivril", "tỉnh", "denizli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "230", "người" ]
danh sách phố ma tại kansas đây là danh sách chưa hoàn chỉnh các phố ma tại tiểu bang kansas của hoa kỳ nhiều nơi được liệt kê trong danh sách này hiện nay là tài sản cá nhân có thể nguy hiểm hay bất hợp pháp nếu đến viếng thăm hãy hỏi thăm chính quyền địa phương hay các chủ nhân để xem có thể vào được những nơi này hay không == liên kết ngoài == bullet kansas dead town list the kansas historical society has a list of the kansas dead towns online these lists are detailed in books available at the society in topeka
[ "danh", "sách", "phố", "ma", "tại", "kansas", "đây", "là", "danh", "sách", "chưa", "hoàn", "chỉnh", "các", "phố", "ma", "tại", "tiểu", "bang", "kansas", "của", "hoa", "kỳ", "nhiều", "nơi", "được", "liệt", "kê", "trong", "danh", "sách", "này", "hiện", "nay", "là", "tài", "sản", "cá", "nhân", "có", "thể", "nguy", "hiểm", "hay", "bất", "hợp", "pháp", "nếu", "đến", "viếng", "thăm", "hãy", "hỏi", "thăm", "chính", "quyền", "địa", "phương", "hay", "các", "chủ", "nhân", "để", "xem", "có", "thể", "vào", "được", "những", "nơi", "này", "hay", "không", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "kansas", "dead", "town", "list", "the", "kansas", "historical", "society", "has", "a", "list", "of", "the", "kansas", "dead", "towns", "online", "these", "lists", "are", "detailed", "in", "books", "available", "at", "the", "society", "in", "topeka" ]
payas là một huyện thuộc tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ từng là một thị trấn thuộc huyện dörtyol dân số thời điểm năm 2011 là 33 426 người năm 2012 payas được nâng thành cấp huyện và nhập thêm một số xã từ các huyện lân cận
[ "payas", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "hatay", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "từng", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "dörtyol", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "33", "426", "người", "năm", "2012", "payas", "được", "nâng", "thành", "cấp", "huyện", "và", "nhập", "thêm", "một", "số", "xã", "từ", "các", "huyện", "lân", "cận" ]
văn đức sáng lập ở sài gòn đây là tờ báo có uy tín lớn đối với các nhà trí thức việt nam và pháp sau đó ông được các nhà văn pháp tiến cử và trở thành hội viên viện hàn lâm khoa học hải ngoại của pháp từ những năm 60 của thế kỷ 20 ngày 18 tháng 12 năm 1971 tại trụ sở của viện hàn lâm pháp ông được haute académie internationale de lutèce trao bằng tưởng lục với huy chương vàng ngoài ra ông còn được đông phương bác học viện quốc gia brasil trao bằng tiến sĩ danh dự nhà nghiên cứu trần minh tiết mất ngày 27 tháng 2 năm 1990 tại paris hưởng thọ 72 tuổi == tác phẩm == tiến sĩ trần minh tiết đã để lại hàng chục tác phẩm đáng chú ý có === tiếng việt === bullet lịch sử chiến tranh trận thế giới đại chiến lần thứ 2 dịch của trung tướng chassin xuất bản ở sài gòn 1951 bullet chủ nghĩa nhân bản xã hội tuyên ngôn về quyền và nhiệm vụ của con người và xã hội nhân xã xuất bản paris năm 1958 bullet kiến tạo hòa bình và công lý cho việt nam minh đức xuất bản sài gòn 1960 bullet tiếng nói của phong trào liên bang đông nam á nhân xã xuất bản paris năm 1961 bullet tìm hiểu người nhật để biết rõ những nhược điểm của ta nouvelles éditions latines xuất bản paris 1964 bullet thường thức chính thuyết quốc gia
[ "văn", "đức", "sáng", "lập", "ở", "sài", "gòn", "đây", "là", "tờ", "báo", "có", "uy", "tín", "lớn", "đối", "với", "các", "nhà", "trí", "thức", "việt", "nam", "và", "pháp", "sau", "đó", "ông", "được", "các", "nhà", "văn", "pháp", "tiến", "cử", "và", "trở", "thành", "hội", "viên", "viện", "hàn", "lâm", "khoa", "học", "hải", "ngoại", "của", "pháp", "từ", "những", "năm", "60", "của", "thế", "kỷ", "20", "ngày", "18", "tháng", "12", "năm", "1971", "tại", "trụ", "sở", "của", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "ông", "được", "haute", "académie", "internationale", "de", "lutèce", "trao", "bằng", "tưởng", "lục", "với", "huy", "chương", "vàng", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "được", "đông", "phương", "bác", "học", "viện", "quốc", "gia", "brasil", "trao", "bằng", "tiến", "sĩ", "danh", "dự", "nhà", "nghiên", "cứu", "trần", "minh", "tiết", "mất", "ngày", "27", "tháng", "2", "năm", "1990", "tại", "paris", "hưởng", "thọ", "72", "tuổi", "==", "tác", "phẩm", "==", "tiến", "sĩ", "trần", "minh", "tiết", "đã", "để", "lại", "hàng", "chục", "tác", "phẩm", "đáng", "chú", "ý", "có", "===", "tiếng", "việt", "===", "bullet", "lịch", "sử", "chiến", "tranh", "trận", "thế", "giới", "đại", "chiến", "lần", "thứ", "2", "dịch", "của", "trung", "tướng", "chassin", "xuất", "bản", "ở", "sài", "gòn", "1951", "bullet", "chủ", "nghĩa", "nhân", "bản", "xã", "hội", "tuyên", "ngôn", "về", "quyền", "và", "nhiệm", "vụ", "của", "con", "người", "và", "xã", "hội", "nhân", "xã", "xuất", "bản", "paris", "năm", "1958", "bullet", "kiến", "tạo", "hòa", "bình", "và", "công", "lý", "cho", "việt", "nam", "minh", "đức", "xuất", "bản", "sài", "gòn", "1960", "bullet", "tiếng", "nói", "của", "phong", "trào", "liên", "bang", "đông", "nam", "á", "nhân", "xã", "xuất", "bản", "paris", "năm", "1961", "bullet", "tìm", "hiểu", "người", "nhật", "để", "biết", "rõ", "những", "nhược", "điểm", "của", "ta", "nouvelles", "éditions", "latines", "xuất", "bản", "paris", "1964", "bullet", "thường", "thức", "chính", "thuyết", "quốc", "gia" ]
huyện aichi aichi-gun tiếng nhật 愛知郡 hán việt ái tri quận là một cụm các thị trấn ở phía động thành phố nagoya tỉnh aichi nhật bản tính đến 1 tháng 1 năm 2010 dân số aichi-gun ước tính là 92 769 người với mật độ 2 340 người km² tổng diện tích là 39 57 km² == lịch sử == aichi-gun từng được gọi là ayuchi あゆち vì bờ biển trước kia ở gần ga nagoya ngày nay và cả tỉnh được đặt theo tên của gun lớn nhất vì thủ đô từng được đặt ở thành phố nagoya tỉnh aichi kể từ thời minh trị hai thị trấn nagoya và atsuta ngày nay là atsuta-ku được nhập làm một thành thành phố nagoya thêm cả các thị trấn và làng mạc phụ cận và thị trấn nisshin 日進市 nhật tiến thị được nâng cấp lên thành phố do dân số gia tăng kể từ khi tuyến đường sắt meitetsu toyota được khai trương aichi-gun hiện nay chỉ có hai thị trấn đó là nagakute 長久手町 trường cửu thủ đinh và togo 東郷町 đông hương đinh giữa hai thị trấn này là thành phố nisshin ở tỉnh shiga có một quận mà tên viết bằng kanji cũng là 愛知郡 ái tri quận nhưng đọc là echi-gun niên biểu bullet 11 tháng 2 năm 1955 – làng hanyama được nhập vào thành phố seto bullet 5 tháng 4 năm 1955 – làng chotaka được nhập vào chikusa-ku nagoya làng tempaku sau này là tempaku-ku sáp nhập vào showa-ku nagoya bullet 1 tháng 1 năm 1957 làng toyoake trở thành thị xã bullet
[ "huyện", "aichi", "aichi-gun", "tiếng", "nhật", "愛知郡", "hán", "việt", "ái", "tri", "quận", "là", "một", "cụm", "các", "thị", "trấn", "ở", "phía", "động", "thành", "phố", "nagoya", "tỉnh", "aichi", "nhật", "bản", "tính", "đến", "1", "tháng", "1", "năm", "2010", "dân", "số", "aichi-gun", "ước", "tính", "là", "92", "769", "người", "với", "mật", "độ", "2", "340", "người", "km²", "tổng", "diện", "tích", "là", "39", "57", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "aichi-gun", "từng", "được", "gọi", "là", "ayuchi", "あゆち", "vì", "bờ", "biển", "trước", "kia", "ở", "gần", "ga", "nagoya", "ngày", "nay", "và", "cả", "tỉnh", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "gun", "lớn", "nhất", "vì", "thủ", "đô", "từng", "được", "đặt", "ở", "thành", "phố", "nagoya", "tỉnh", "aichi", "kể", "từ", "thời", "minh", "trị", "hai", "thị", "trấn", "nagoya", "và", "atsuta", "ngày", "nay", "là", "atsuta-ku", "được", "nhập", "làm", "một", "thành", "thành", "phố", "nagoya", "thêm", "cả", "các", "thị", "trấn", "và", "làng", "mạc", "phụ", "cận", "và", "thị", "trấn", "nisshin", "日進市", "nhật", "tiến", "thị", "được", "nâng", "cấp", "lên", "thành", "phố", "do", "dân", "số", "gia", "tăng", "kể", "từ", "khi", "tuyến", "đường", "sắt", "meitetsu", "toyota", "được", "khai", "trương", "aichi-gun", "hiện", "nay", "chỉ", "có", "hai", "thị", "trấn", "đó", "là", "nagakute", "長久手町", "trường", "cửu", "thủ", "đinh", "và", "togo", "東郷町", "đông", "hương", "đinh", "giữa", "hai", "thị", "trấn", "này", "là", "thành", "phố", "nisshin", "ở", "tỉnh", "shiga", "có", "một", "quận", "mà", "tên", "viết", "bằng", "kanji", "cũng", "là", "愛知郡", "ái", "tri", "quận", "nhưng", "đọc", "là", "echi-gun", "niên", "biểu", "bullet", "11", "tháng", "2", "năm", "1955", "–", "làng", "hanyama", "được", "nhập", "vào", "thành", "phố", "seto", "bullet", "5", "tháng", "4", "năm", "1955", "–", "làng", "chotaka", "được", "nhập", "vào", "chikusa-ku", "nagoya", "làng", "tempaku", "sau", "này", "là", "tempaku-ku", "sáp", "nhập", "vào", "showa-ku", "nagoya", "bullet", "1", "tháng", "1", "năm", "1957", "làng", "toyoake", "trở", "thành", "thị", "xã", "bullet" ]
rhea có thể là bullet nữ thần rhea của sự sinh sản màu mỡ trong thần thoại hy lạp bullet vệ tinh rhea lớn thứ hai của sao thổ bullet danh pháp khoa học của chi duy nhất trong họ đà điểu nam mỹ
[ "rhea", "có", "thể", "là", "bullet", "nữ", "thần", "rhea", "của", "sự", "sinh", "sản", "màu", "mỡ", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "bullet", "vệ", "tinh", "rhea", "lớn", "thứ", "hai", "của", "sao", "thổ", "bullet", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "chi", "duy", "nhất", "trong", "họ", "đà", "điểu", "nam", "mỹ" ]
mastigobryum variedentatum là một loài rêu trong họ lepidoziaceae loài này được steph mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "mastigobryum", "variedentatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "steph", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
semiothisa deformis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "deformis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
periscyphis rubroantennatus là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được ferrara miêu tả khoa học năm 1974
[ "periscyphis", "rubroantennatus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "eubelidae", "loài", "này", "được", "ferrara", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
Nhân vật chính được thiết kế dựa trên hình mẫu chính trong tác phẩm "Thiên tài Quảng cáo Lee Jae-seok" của tác giả, nhả hoạt động xã hội nổi tiếng - Jeski (tên thật là Jaeseok Lee).
[ "Nhân", "vật", "chính", "được", "thiết", "kế", "dựa", "trên", "hình", "mẫu", "chính", "trong", "tác", "phẩm", "\"Thiên", "tài", "Quảng", "cáo", "Lee", "Jae-seok\"", "của", "tác", "giả,", "nhả", "hoạt", "động", "xã", "hội", "nổi", "tiếng", "-", "Jeski", "(tên", "thật", "là", "Jaeseok", "Lee)." ]
allium crispum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "allium", "crispum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "greene", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
tiên mạc thiên tứ điều động binh sĩ chiến đấu suốt ngày đêm vợ chánh mạc thiên tứ là nguyễn thị hiếu túc đốc sức vợ binh lính chuyển khí cụ và lương thực cho binh sĩ quân xâm lấn tan họ mạc được chúa nguyễn khen ngợi đặc cách cử ông làm đô đốc tướng quân và ban cho áo bào đỏ cùng mũ đai bà vợ ông cũng được phong làm phu nhân hiếu túc thái phu nhân năm 1747 giặc biển đức bụng vào cướp phá vùng ven biển đạo long xuyên cà mau cũng bị đội quân của mạc thiên tứ đánh đuổi năm 1756 quốc vương chân lạp là nặc nguyên uy hiếp người côn man người chiêm thành di cư sang chân lạp nhưng bị tướng nguyễn cư trinh đánh bại phải chạy sang hà tiên nương nhờ họ mạc mạc thiên tứ dâng thư lên chúa nguyễn nói nặc nguyên có ý muốn dâng đất tầm bôn lôi lạp để chuộc tội chúa nguyễn đồng ý và cho người hộ tống nặc nguyên về nước hai vùng đất đó trở thành hai phủ gò công và tân an năm 1757 nặc nguyên mất chú họ là nặc nhuận làm giám quốc từ lâu có ý muốn làm vua chân lạp liền dâng hai xứ preah trapeang và basac tức vùng trà vinh ba thắc nhưng lúc đó nặc nhuận bị con rể giết chết cướp ngôi con trai là nặc tôn chạy sang cầu cứu hà tiên mạc thiên tứ đứng ra sắp
[ "tiên", "mạc", "thiên", "tứ", "điều", "động", "binh", "sĩ", "chiến", "đấu", "suốt", "ngày", "đêm", "vợ", "chánh", "mạc", "thiên", "tứ", "là", "nguyễn", "thị", "hiếu", "túc", "đốc", "sức", "vợ", "binh", "lính", "chuyển", "khí", "cụ", "và", "lương", "thực", "cho", "binh", "sĩ", "quân", "xâm", "lấn", "tan", "họ", "mạc", "được", "chúa", "nguyễn", "khen", "ngợi", "đặc", "cách", "cử", "ông", "làm", "đô", "đốc", "tướng", "quân", "và", "ban", "cho", "áo", "bào", "đỏ", "cùng", "mũ", "đai", "bà", "vợ", "ông", "cũng", "được", "phong", "làm", "phu", "nhân", "hiếu", "túc", "thái", "phu", "nhân", "năm", "1747", "giặc", "biển", "đức", "bụng", "vào", "cướp", "phá", "vùng", "ven", "biển", "đạo", "long", "xuyên", "cà", "mau", "cũng", "bị", "đội", "quân", "của", "mạc", "thiên", "tứ", "đánh", "đuổi", "năm", "1756", "quốc", "vương", "chân", "lạp", "là", "nặc", "nguyên", "uy", "hiếp", "người", "côn", "man", "người", "chiêm", "thành", "di", "cư", "sang", "chân", "lạp", "nhưng", "bị", "tướng", "nguyễn", "cư", "trinh", "đánh", "bại", "phải", "chạy", "sang", "hà", "tiên", "nương", "nhờ", "họ", "mạc", "mạc", "thiên", "tứ", "dâng", "thư", "lên", "chúa", "nguyễn", "nói", "nặc", "nguyên", "có", "ý", "muốn", "dâng", "đất", "tầm", "bôn", "lôi", "lạp", "để", "chuộc", "tội", "chúa", "nguyễn", "đồng", "ý", "và", "cho", "người", "hộ", "tống", "nặc", "nguyên", "về", "nước", "hai", "vùng", "đất", "đó", "trở", "thành", "hai", "phủ", "gò", "công", "và", "tân", "an", "năm", "1757", "nặc", "nguyên", "mất", "chú", "họ", "là", "nặc", "nhuận", "làm", "giám", "quốc", "từ", "lâu", "có", "ý", "muốn", "làm", "vua", "chân", "lạp", "liền", "dâng", "hai", "xứ", "preah", "trapeang", "và", "basac", "tức", "vùng", "trà", "vinh", "ba", "thắc", "nhưng", "lúc", "đó", "nặc", "nhuận", "bị", "con", "rể", "giết", "chết", "cướp", "ngôi", "con", "trai", "là", "nặc", "tôn", "chạy", "sang", "cầu", "cứu", "hà", "tiên", "mạc", "thiên", "tứ", "đứng", "ra", "sắp" ]
năm 1944 với nội dung chính hướng dẫn tấn công tuyến phòng ngự đối phương suốt chiều sâu và sử dụng thê đội cơ động gồm các đơn vị xe tăng bộ binh cơ giới hoá khai thác chiến quả thực hiện vận động chiến dịch bản điều lệ 1944 chính là hiện thực hoá mục tiêu của bản điều lệ 1936 === sự trưởng thành của hồng quân trong nghệ thuật chiến dịch === ==== chuỗi chiến dịch mùa xuân 1943 ==== tháng 2 1943 trận stalingrad đi vào tàn cuộc cùng với hai chiến dịch thành công kế tiếp ostrogozhsk-rossosh và voronezh-kastornoye khiến stavka và các chỉ huy hồng quân trở nên lạc quan quá mức họ tin rằng việc cụm tập đoàn quân nam của đức bị xé lẻ và thiệt hại nặng khiến cụm tập đoàn quân trung tâm đang bị hở sườn nên đây là thời cơ tổng phản công bao vây tiêu diệt cả hai cụm quân này hai chiến dịch bước nhảy vọt và ngôi sao được lên kế hoạch với phương diện quân voronezh chiếm kharkov bắc ucraina mở một hành lang nối các thành phố rylsk lebedin poltava còn phương diện quân nam tấn công donbas kết hợp với cụm cơ động của phương diện quân tây nam vu hồi từ phía tây tuy nhiên đối diện với các phương diện quân hồng quân đã bị tiêu hao sau nhiều tháng chiến đấu là các đơn vị quân đức được bổ sung đầy đủ được chỉ
[ "năm", "1944", "với", "nội", "dung", "chính", "hướng", "dẫn", "tấn", "công", "tuyến", "phòng", "ngự", "đối", "phương", "suốt", "chiều", "sâu", "và", "sử", "dụng", "thê", "đội", "cơ", "động", "gồm", "các", "đơn", "vị", "xe", "tăng", "bộ", "binh", "cơ", "giới", "hoá", "khai", "thác", "chiến", "quả", "thực", "hiện", "vận", "động", "chiến", "dịch", "bản", "điều", "lệ", "1944", "chính", "là", "hiện", "thực", "hoá", "mục", "tiêu", "của", "bản", "điều", "lệ", "1936", "===", "sự", "trưởng", "thành", "của", "hồng", "quân", "trong", "nghệ", "thuật", "chiến", "dịch", "===", "====", "chuỗi", "chiến", "dịch", "mùa", "xuân", "1943", "====", "tháng", "2", "1943", "trận", "stalingrad", "đi", "vào", "tàn", "cuộc", "cùng", "với", "hai", "chiến", "dịch", "thành", "công", "kế", "tiếp", "ostrogozhsk-rossosh", "và", "voronezh-kastornoye", "khiến", "stavka", "và", "các", "chỉ", "huy", "hồng", "quân", "trở", "nên", "lạc", "quan", "quá", "mức", "họ", "tin", "rằng", "việc", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "nam", "của", "đức", "bị", "xé", "lẻ", "và", "thiệt", "hại", "nặng", "khiến", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "trung", "tâm", "đang", "bị", "hở", "sườn", "nên", "đây", "là", "thời", "cơ", "tổng", "phản", "công", "bao", "vây", "tiêu", "diệt", "cả", "hai", "cụm", "quân", "này", "hai", "chiến", "dịch", "bước", "nhảy", "vọt", "và", "ngôi", "sao", "được", "lên", "kế", "hoạch", "với", "phương", "diện", "quân", "voronezh", "chiếm", "kharkov", "bắc", "ucraina", "mở", "một", "hành", "lang", "nối", "các", "thành", "phố", "rylsk", "lebedin", "poltava", "còn", "phương", "diện", "quân", "nam", "tấn", "công", "donbas", "kết", "hợp", "với", "cụm", "cơ", "động", "của", "phương", "diện", "quân", "tây", "nam", "vu", "hồi", "từ", "phía", "tây", "tuy", "nhiên", "đối", "diện", "với", "các", "phương", "diện", "quân", "hồng", "quân", "đã", "bị", "tiêu", "hao", "sau", "nhiều", "tháng", "chiến", "đấu", "là", "các", "đơn", "vị", "quân", "đức", "được", "bổ", "sung", "đầy", "đủ", "được", "chỉ" ]
erenler andırın erenler là một xã thuộc huyện andırın tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 295 người
[ "erenler", "andırın", "erenler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "andırın", "tỉnh", "kahramanmaraş", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "295", "người" ]
ullin illinois ullin là một làng thuộc quận pulaski tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 463 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 779 người bullet năm 2010 463 người == xem thêm == bullet american finder
[ "ullin", "illinois", "ullin", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "pulaski", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "463", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "779", "người", "bullet", "năm", "2010", "463", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
allophylus mayimbensis là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được pellegr mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "allophylus", "mayimbensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "pellegr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
isthmiade ichneumoniformis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "isthmiade", "ichneumoniformis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]