text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tôi cũng được đem tham dự nhiều liên hoan phim quốc tế trong đó có liên hoan phim quốc tế toronto triệu vy cũng nhận được giải diễn viên phụ xuất sắc nhất với vai diễn trong phim tại giải kim mã năm 2005 triệu vy tham gia kì thi tuyển nghiên cứu sinh cho hai chuyên ngành đạo diễn và diễn viên tại học viện điện ảnh bắc ...
[ "tôi", "cũng", "được", "đem", "tham", "dự", "nhiều", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "trong", "đó", "có", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "toronto", "triệu", "vy", "cũng", "nhận", "được", "giải", "diễn", "viên", "phụ", "xuất", "sắc", "nhất"...
lotus glaucus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sol miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lotus", "glaucus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "sol", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
ask katayama director in saitama super arena bullet akb48全国ツアー2012 野中美郷、動く。~47都道府県で会いましょう~teamk沖縄公演 akb48 zenkoku tour 2012 nonaka misato ugoku -47 todoufuken de aimashou- team k okinawa kouen akb48 whole country tour 2012 nonaka misato i move ~see you in 47 prefectures~ team k okinawa performance bullet akb48 in tokyo...
[ "ask", "katayama", "director", "in", "saitama", "super", "arena", "bullet", "akb48全国ツアー2012", "野中美郷、動く。~47都道府県で会いましょう~teamk沖縄公演", "akb48", "zenkoku", "tour", "2012", "nonaka", "misato", "ugoku", "-47", "todoufuken", "de", "aimashou-", "team", "k", "okinawa", "kouen", ...
bị chúng cắn cũng không sao vì chuột này không mang mầm bệnh lây qua người như chuột đồng chuột cống == các loại chuột hams == trên thị trường hiện bán các loại chuột hams chủ yếu để làm vật nuôi bullet phodopus sungorus mắt đen thuần chủng có các màu lông agouti tiếng việt gọi là màu sóc sapphire xám nâu pearl trắng s...
[ "bị", "chúng", "cắn", "cũng", "không", "sao", "vì", "chuột", "này", "không", "mang", "mầm", "bệnh", "lây", "qua", "người", "như", "chuột", "đồng", "chuột", "cống", "==", "các", "loại", "chuột", "hams", "==", "trên", "thị", "trường", "hiện", "bán", "các...
telitoxicum minutiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được diels moldenke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "telitoxicum", "minutiflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "biển", "bức", "cát", "loài", "này", "được", "diels", "moldenke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
pont-la-ville haute-marne pont-la-ville là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên mực nước biển thị trấn nằm ở tả ngạn sông aujon sông chảy qua khu vực phía đông thị trấn
[ "pont-la-ville", "haute-marne", "pont-la-ville", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "mét", "trên", "m...
callista reichenbachii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "callista", "reichenbachii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
cơ diesel có ưu thế về hiệu suất sử dụng nhiên liệu giúp cho lớp cannon cải thiện được tầm xa hoạt động nhưng đánh đổi lấy tốc độ chậm hơn vũ khí trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và tám pháo phòng không oerlikon 2...
[ "cơ", "diesel", "có", "ưu", "thế", "về", "hiệu", "suất", "sử", "dụng", "nhiên", "liệu", "giúp", "cho", "lớp", "cannon", "cải", "thiện", "được", "tầm", "xa", "hoạt", "động", "nhưng", "đánh", "đổi", "lấy", "tốc", "độ", "chậm", "hơn", "vũ", "khí", "tran...
robert walpole 1st earl of orford kg kb pc 26 tháng 8 năm 1676 – 18 tháng 3 năm 1745 từ 1742 trở về trước với tên sir robert walpole là một chính khách của anh và được coi là thủ tướng anh đầu tiên mặc dù các ngày chính xác khởi đầu kỷ nguyên của ông còn gây tranh luận giai đoạn 1721-1742 thường được sử dụng ông thống ...
[ "robert", "walpole", "1st", "earl", "of", "orford", "kg", "kb", "pc", "26", "tháng", "8", "năm", "1676", "–", "18", "tháng", "3", "năm", "1745", "từ", "1742", "trở", "về", "trước", "với", "tên", "sir", "robert", "walpole", "là", "một", "chính", "khác...
dinh thự princely pheasantry là một tòa nhà tân cổ điển cuối thế kỷ 18 ở poręba hạt pszczyna silesian voivodeship miền nam ba lan nó được thành lập bởi hoàng tử pszczyna frederick erdmann được thiết kế bởi wilhelm pusch và được xây dựng từ năm 1792 đến 1800 == lịch sử == === thế kỷ 18 === nơi ở chính của chủ sở hữu côn...
[ "dinh", "thự", "princely", "pheasantry", "là", "một", "tòa", "nhà", "tân", "cổ", "điển", "cuối", "thế", "kỷ", "18", "ở", "poręba", "hạt", "pszczyna", "silesian", "voivodeship", "miền", "nam", "ba", "lan", "nó", "được", "thành", "lập", "bởi", "hoàng", "tử...
trình tiềm chữ hán 程潛 1882–1968 là một nhà cách mạng tướng lĩnh quân phiệt và chính khách trong lịch sử trung quốc == tiểu sử == === tham gia cách mạng === sau khi hoàn tất việc tại một trường tư thục và thi đỗ vào năm 1889 trình đến nhạc lộc thư viện tại trường sa tại đây ông bắt đầu tìm hiểu được tình hình chính trị ...
[ "trình", "tiềm", "chữ", "hán", "程潛", "1882–1968", "là", "một", "nhà", "cách", "mạng", "tướng", "lĩnh", "quân", "phiệt", "và", "chính", "khách", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "tiểu", "sử", "==", "===", "tham", "gia", "cách", "mạng", "===...
bản dịch chưa được công bố ông cũng có ảnh hưởng đến galileo người sở hữu các bản sao được chú thích phong phú của các tác phẩm của mình về đạn đạo khi ông đặt vấn đề giải quyết vấn đề đường đạn một lần và mãi mãi == bản dịch == các công trình của archimedes bắt đầu được nghiên cứu bên ngoài các trường đại học vào thời...
[ "bản", "dịch", "chưa", "được", "công", "bố", "ông", "cũng", "có", "ảnh", "hưởng", "đến", "galileo", "người", "sở", "hữu", "các", "bản", "sao", "được", "chú", "thích", "phong", "phú", "của", "các", "tác", "phẩm", "của", "mình", "về", "đạn", "đạo", "kh...
rené pleven đã báo cáo với chính phủ pháp sau chuyến đi thị sát tình hình đông dương tôi không tìm được bất cứ ai tỏ ra nghi ngờ về tính vững chắc của tập đoàn cứ điểm nhiều người còn mong ước cuộc tiến công của việt minh về phía qđndvn công tác chính trị ngay trước trận đánh được triển khai một cách sâu rộng cán bộ ch...
[ "rené", "pleven", "đã", "báo", "cáo", "với", "chính", "phủ", "pháp", "sau", "chuyến", "đi", "thị", "sát", "tình", "hình", "đông", "dương", "tôi", "không", "tìm", "được", "bất", "cứ", "ai", "tỏ", "ra", "nghi", "ngờ", "về", "tính", "vững", "chắc", "của...
uss john f kennedy cv-67 uss john f kennedy cva-67 cv-67 là một siêu hàng không mẫu hạm chiếc duy nhất trong phân lớp của nó vốn là một biến thể của lớp tàu sân bay kitty hawk được hải quân hoa kỳ chế tạo trong thập niên 1960 là chiếc tàu sân bay chạy năng lượng thông thường cuối cùng của hải quân mỹ nó là chiếc tàu ch...
[ "uss", "john", "f", "kennedy", "cv-67", "uss", "john", "f", "kennedy", "cva-67", "cv-67", "là", "một", "siêu", "hàng", "không", "mẫu", "hạm", "chiếc", "duy", "nhất", "trong", "phân", "lớp", "của", "nó", "vốn", "là", "một", "biến", "thể", "của", "lớp", ...
nephodia infirma là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "nephodia", "infirma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tomophyllum polytrichum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được copel parris mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "tomophyllum", "polytrichum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "copel", "parris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
và quân đội thường trực của nó đã được thành lập năm 1653 đạt lai lạt ma trong chuyến thăm cấp nhà nước tới triều đình nhà thanh và được tiếp đón tại bắc kinh và được công nhận là quyền thần của đế quốc đại thanh hãn quốc chuẩn cát nhĩ xâm chiếm tây tạng năm 1717 và sau đó đã bị trục xuất bởi nhà thanh năm 1720 các hoà...
[ "và", "quân", "đội", "thường", "trực", "của", "nó", "đã", "được", "thành", "lập", "năm", "1653", "đạt", "lai", "lạt", "ma", "trong", "chuyến", "thăm", "cấp", "nhà", "nước", "tới", "triều", "đình", "nhà", "thanh", "và", "được", "tiếp", "đón", "tại", "...
giải bóng đá vô địch quốc gia tajikistan 1992 giải bóng đá vô địch quốc gia tajikistan là giải bóng đá cao nhất của liên đoàn bóng đá tajikistan thành lập năm 1992 đây là thống kê của giải bóng đá vô địch quốc gia tajikistan mùa giải 1992 == liên kết ngoài == bullet season at rsssf
[ "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "tajikistan", "1992", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "tajikistan", "là", "giải", "bóng", "đá", "cao", "nhất", "của", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "tajikistan", "thành", "lập", "năm",...
của người tày người nùng lễ hội hoa ban của người thái hội đua voi của người mnông ngoài các lễ hội lớn và long trọng tại việt nam từ bắc đến nam còn có hàng nghìn lễ hội lớn nhỏ khác nhau của các dân tộc việt nam các lễ hội ở việt nam rất đa dạng những lễ hội về nông nghiệp hội văn nghệ vui chơi thi tài hội giao duyên...
[ "của", "người", "tày", "người", "nùng", "lễ", "hội", "hoa", "ban", "của", "người", "thái", "hội", "đua", "voi", "của", "người", "mnông", "ngoài", "các", "lễ", "hội", "lớn", "và", "long", "trọng", "tại", "việt", "nam", "từ", "bắc", "đến", "nam", "còn"...
úrvalsdeild 1970 thống kê của úrvalsdeild mùa giải 1970 == tổng quan == có 8 đội tham gia và ía giành chức vô địch hermann gunnarsson của íba là vua phá lưới với 14 bàn thắng
[ "úrvalsdeild", "1970", "thống", "kê", "của", "úrvalsdeild", "mùa", "giải", "1970", "==", "tổng", "quan", "==", "có", "8", "đội", "tham", "gia", "và", "ía", "giành", "chức", "vô", "địch", "hermann", "gunnarsson", "của", "íba", "là", "vua", "phá", "lưới", ...
f c ponsacco 1920 s s d federazione calcistica ponsacco 1920 ssd hay đơn giản là ponsacco là một câu lạc bộ bóng đá ý có trụ sở tại ponsacco tuscany == lịch sử == vào mùa hè năm 2011 sau khi chuyển nhượng asd mobilieri ponsacco calcio cho santa croce sull arno câu lạc bộ đã được giới thiệu lại khi ssd fc ponsacco 1920 ...
[ "f", "c", "ponsacco", "1920", "s", "s", "d", "federazione", "calcistica", "ponsacco", "1920", "ssd", "hay", "đơn", "giản", "là", "ponsacco", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "ý", "có", "trụ", "sở", "tại", "ponsacco", "tuscany", "==", "lịc...
can thiệp của chính quyền đối với các vấn đề pháp luật đã phổ biến trong suốt lịch sử và được cho là vẫn tiếp tục đến nay chính phủ peru được bầu cử trực tiếp và bầu cử là bắt buộc đối với tất cả công dân từ 18 đến 70 tuổi cuộc bầu cử tổ chức vào năm 2011 kết thúc với chiến thắng của ứng cử viên tổng thống ollanta huma...
[ "can", "thiệp", "của", "chính", "quyền", "đối", "với", "các", "vấn", "đề", "pháp", "luật", "đã", "phổ", "biến", "trong", "suốt", "lịch", "sử", "và", "được", "cho", "là", "vẫn", "tiếp", "tục", "đến", "nay", "chính", "phủ", "peru", "được", "bầu", "cử",...
osmia azteca là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1878
[ "osmia", "azteca", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cresson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
phước bởi phép thuật của ba bà tiên tốt thẳng vào tim maleficent và giết chết bà ta tất cả những gì còn lại của bà là một mớ hỗn độn màu đen và tím trên mặt đất với thanh kiếm vẫn cắm trong đó khi nó đen lại == flora fauna và merryweather == flora fauna và merryweather là những bà tiên đỡ đầu tốt dựa trên những bà tiên...
[ "phước", "bởi", "phép", "thuật", "của", "ba", "bà", "tiên", "tốt", "thẳng", "vào", "tim", "maleficent", "và", "giết", "chết", "bà", "ta", "tất", "cả", "những", "gì", "còn", "lại", "của", "bà", "là", "một", "mớ", "hỗn", "độn", "màu", "đen", "và", "t...
moronobea ptaritepuiana là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "moronobea", "ptaritepuiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
jonah hill feldstein sinh ngày 20 tháng 12 năm 1983 là một diễn viên đạo diễn nhà sản xuất nhà biên kịch và diễn viên hài người mỹ hill được biết đến với những vai diễn hài trong các bộ phim bao gồm superbad 2007 knocked up 2007 quên sarah marshall 2008 get him to the greek 2010 21 jump street 2012 this is the end 2013...
[ "jonah", "hill", "feldstein", "sinh", "ngày", "20", "tháng", "12", "năm", "1983", "là", "một", "diễn", "viên", "đạo", "diễn", "nhà", "sản", "xuất", "nhà", "biên", "kịch", "và", "diễn", "viên", "hài", "người", "mỹ", "hill", "được", "biết", "đến", "với",...
mustelicosa ordosa là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi mustelicosa mustelicosa ordosa được henry roughton hogg miêu tả năm 1912
[ "mustelicosa", "ordosa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mustelicosa", "mustelicosa", "ordosa", "được", "henry", "roughton", "hogg", "miêu", "tả", "năm", "1912" ]
các bảng duyệt chèn sửa các hàng của bảng bullet tìm kiếm hoặc sắp xếp qua nhiều cột bullet chỉnh sửa các đối tượng cơ sở dữ liệu khác lượt xem trình kích hoạt sự kiện các thủ tục lưu trữ quy trình biến mysql quyền của người dùng bullet vùng văn bản cho các lệnh sql tùy ý và lưu trữ các lệnh này trong lịch sử lệnh xuất...
[ "các", "bảng", "duyệt", "chèn", "sửa", "các", "hàng", "của", "bảng", "bullet", "tìm", "kiếm", "hoặc", "sắp", "xếp", "qua", "nhiều", "cột", "bullet", "chỉnh", "sửa", "các", "đối", "tượng", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "khác", "lượt", "xem", "trình", "kích"...
neuronema unipunctum là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang miêu tả năm 1964
[ "neuronema", "unipunctum", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "c", "-k", "yang", "miêu", "tả", "năm", "1964" ]
draba kuemmerlei là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được stevan d lakusic mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "draba", "kuemmerlei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "stevan", "d", "lakusic", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
hexagonia hydnoides là một loài nấm thuộc họ polyporaceae đây là một sinh vật gây bệnh cho cây
[ "hexagonia", "hydnoides", "là", "một", "loài", "nấm", "thuộc", "họ", "polyporaceae", "đây", "là", "một", "sinh", "vật", "gây", "bệnh", "cho", "cây" ]
lạp được theo sau bởi rome nơi có những đóng góp quan trọng trong luật pháp chính phủ kỹ thuật và tổ chức chính trị văn hóa phương tây tiếp tục phát triển với sự kitô giáo hóa châu âu trong thời trung cổ và cải cách và hiện đại hóa được kích hoạt bởi thời phục hưng giáo hội bảo tồn sự phát triển trí tuệ của thời cổ đại...
[ "lạp", "được", "theo", "sau", "bởi", "rome", "nơi", "có", "những", "đóng", "góp", "quan", "trọng", "trong", "luật", "pháp", "chính", "phủ", "kỹ", "thuật", "và", "tổ", "chức", "chính", "trị", "văn", "hóa", "phương", "tây", "tiếp", "tục", "phát", "triển"...
diodia bullet diotocarpus pentanisia bullet diotocranus mitrasacmopsis bullet diphragmus tessiera bullet diplocrater tricalysia bullet diplophragma hedyotis bullet diplospora bullet diplosporopsis belonophora bullet dirichletia bullet discocoffea tricalysia bullet discospermum bullet disodea paederia bullet disperma mi...
[ "diodia", "bullet", "diotocarpus", "pentanisia", "bullet", "diotocranus", "mitrasacmopsis", "bullet", "diphragmus", "tessiera", "bullet", "diplocrater", "tricalysia", "bullet", "diplophragma", "hedyotis", "bullet", "diplospora", "bullet", "diplosporopsis", "belonophora", "b...
croton vestitus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
[ "croton", "vestitus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "spreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1826" ]
gặp bác hồ và trung ương đảng mở đường chi viện của trung ương cho miền nam tiểu đoàn 307 nổi tiếng là đơn vị đánh đâu được đấy oai hùng biết mấy của thời 9 năm kháng chiến chống pháp đã làm lễ xuất quân đầu tiên trên đất đại điền thạnh phú == hành chính == huyện thạnh phú có 18 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao ...
[ "gặp", "bác", "hồ", "và", "trung", "ương", "đảng", "mở", "đường", "chi", "viện", "của", "trung", "ương", "cho", "miền", "nam", "tiểu", "đoàn", "307", "nổi", "tiếng", "là", "đơn", "vị", "đánh", "đâu", "được", "đấy", "oai", "hùng", "biết", "mấy", "của"...
gymnobela yoshidai là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối
[ "gymnobela", "yoshidai", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối" ]
aderusincertae singularicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1910
[ "aderusincertae", "singularicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
polis evo 2 là một bộ phim hành động cảnh sát năm 2018 của malaysia do joel soh và andre chiew đạo diễn nó dự kiến ​​sẽ được phát hành vào ngày 22 tháng 11 năm 2018 và là phần tiếp theo của bộ phim năm 2015 cùng tên == diễn viên == bullet shaheizy sam trong vai thanh tra khai bullet zizan razak trong vai thanh tra sani...
[ "polis", "evo", "2", "là", "một", "bộ", "phim", "hành", "động", "cảnh", "sát", "năm", "2018", "của", "malaysia", "do", "joel", "soh", "và", "andre", "chiew", "đạo", "diễn", "nó", "dự", "kiến", "​​sẽ", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "22", "thá...
la floresta lleida la floresta là một đô thị trong tỉnh lleida cộng đồng tự trị cataluña tây ban nha đô thị la floresta spagna có diện tích là 5 44 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 179 người với mật độ 32 9 người km² đô thị la floresta spagna có cự ly km so với tỉnh lỵ lleida
[ "la", "floresta", "lleida", "la", "floresta", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "lleida", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "cataluña", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "la", "floresta", "spagna", "có", "diện", "tích", "là", "5", "44", "ki-lô-mét", ...
trên hầu hết các bảng xếp hạng danh tiếng của thế giới và đoạt được các giải thưởng danh giá trong các lễ trao giải âm nhạc sau thành công của đĩa đơn don t cha nhóm tiếp tục cho ra mắt single thứ 2 mang tên stickwitu ca khúc này chiếm giữ vị trí thứ 5 tại mỹ và vị trí số 1 tại anh khiến cho the pussycat dolls đã vượt ...
[ "trên", "hầu", "hết", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "danh", "tiếng", "của", "thế", "giới", "và", "đoạt", "được", "các", "giải", "thưởng", "danh", "giá", "trong", "các", "lễ", "trao", "giải", "âm", "nhạc", "sau", "thành", "công", "của", "đĩa", "đơn", ...
piner người có hành vi và ngoại hình dựa trên nardwuar trong một video tháng 10 năm 2012 được đăng lên youtube có tựa đề seanwuar rapper sean price ăn mặc tương tự như nardwuar phỏng vấn pharoahe monch đồng nghiệp cùng hãng thu âm duck down records bắt chước phong cách đặc biệt của nardwuar và thực hiện cuộc phỏng vấn ...
[ "piner", "người", "có", "hành", "vi", "và", "ngoại", "hình", "dựa", "trên", "nardwuar", "trong", "một", "video", "tháng", "10", "năm", "2012", "được", "đăng", "lên", "youtube", "có", "tựa", "đề", "seanwuar", "rapper", "sean", "price", "ăn", "mặc", "tương...
berlin vào ngày 1 tháng 5 năm 2009 thương hiệu ltu đã bị ngừng sản xuất vào ngày 7 tháng 7 năm 2007 air berlin đã công bố một đơn đặt hàng cho 25 máy bay đường dài boeing 787-8 dreamliner với các tùy chọn và quyền mua thêm ba máy bay bổ sung thuộc loại này đã được ilfc thuê vào ngày 21 tháng 8 năm 2007 air berlin đã mu...
[ "berlin", "vào", "ngày", "1", "tháng", "5", "năm", "2009", "thương", "hiệu", "ltu", "đã", "bị", "ngừng", "sản", "xuất", "vào", "ngày", "7", "tháng", "7", "năm", "2007", "air", "berlin", "đã", "công", "bố", "một", "đơn", "đặt", "hàng", "cho", "25", ...
66 đảm nhận vị trí tay trống cổ động cho cuộc thi đấu bóng đá truyền thống giữa trường đại học chulalongkorn và đại học thammasat lần thứ 66 đồng thời nhận được giải crow == sự nghiệp == năm 17 tuổi teaw cùng với lưu diệc phi và dịch kiện liên quay quảng cáo sữa chua yili trước khi gia nhập làng giải trí taew đã quay r...
[ "66", "đảm", "nhận", "vị", "trí", "tay", "trống", "cổ", "động", "cho", "cuộc", "thi", "đấu", "bóng", "đá", "truyền", "thống", "giữa", "trường", "đại", "học", "chulalongkorn", "và", "đại", "học", "thammasat", "lần", "thứ", "66", "đồng", "thời", "nhận", ...
trương vũ lực hợp pháp hoặc bất hợp pháp mọi người trở thành tù nhân bất cứ nơi nào họ có thể chỉ bằng lời nói hoặc sự đụng chạm của một sĩ quan được ủy quyền hợp lệ hướng đến kết thúc đó đôi khi sự mất cân bằng giới tính xảy ra trong tỷ lệ bỏ tù với việc tống giam nam giới có tỷ lệ cao hơn so với việc giam giữ nữ giới...
[ "trương", "vũ", "lực", "hợp", "pháp", "hoặc", "bất", "hợp", "pháp", "mọi", "người", "trở", "thành", "tù", "nhân", "bất", "cứ", "nơi", "nào", "họ", "có", "thể", "chỉ", "bằng", "lời", "nói", "hoặc", "sự", "đụng", "chạm", "của", "một", "sĩ", "quan", "...
xã athens quận williams bắc dakota xã athens là một xã thuộc quận williams tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 22 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "athens", "quận", "williams", "bắc", "dakota", "xã", "athens", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "williams", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "22", "người", "==", "xem", "thêm",...
nam cương tiếng trung giản thể 南岗区 hán việt nam cương khu là một quận thuộc địa cấp thị cáp nhĩ tân tỉnh hắc long giang cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 182 9 km² trong đó diện tích đô thị là 62 8 km² dân số 1 001 triệu người mã số bưu chính của nam cương là 150006 trụ sở chính quyền quận nam cương đón...
[ "nam", "cương", "tiếng", "trung", "giản", "thể", "南岗区", "hán", "việt", "nam", "cương", "khu", "là", "một", "quận", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "cáp", "nhĩ", "tân", "tỉnh", "hắc", "long", "giang", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "quận", ...
kutlubey midyat kutlubey là một xã thuộc huyện midyat tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 978 người
[ "kutlubey", "midyat", "kutlubey", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "midyat", "tỉnh", "mardin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "978", "người" ]
dicranomyia aberrans là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dicranomyia", "aberrans", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
23323 anand là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1942 3821472 ngày 5 32 năm nó được phát hiện ngày 20 tháng 1 năm 2001
[ "23323", "anand", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1942", "3821472", "ngày", "5", "32", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "1", "năm", "2001" ]
ngô ngạn chữ hán 吾彦 tên tự là sĩ tắc người huyện ngô quận ngô là tướng lĩnh nhà đông ngô cuối thời tam quốc trong lịch sử trung quốc về sau ông quy hàng nhà tây tấn làm thứ sử giao châu hơn 20 năm == làm tướng nhà ngô == ngạn xuất thân hàn vi có tài kiêm văn võ ngạn thân dài 8 thước tay không bắt mãnh thú sức mạnh hơn ...
[ "ngô", "ngạn", "chữ", "hán", "吾彦", "tên", "tự", "là", "sĩ", "tắc", "người", "huyện", "ngô", "quận", "ngô", "là", "tướng", "lĩnh", "nhà", "đông", "ngô", "cuối", "thời", "tam", "quốc", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "về", "sau", "ông", "quy", ...
tegostoma millotalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "tegostoma", "millotalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
tân hưng huyện tân châu tân hưng là một xã thuộc huyện tân châu tỉnh tây ninh việt nam == địa lý == xã tân hưng nằm ở phía nam huyện tân châu có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã tân phú bullet phía nam giáp thành phố tây ninh bullet phía đông bắc giáp hồ dầu tiếng bullet phía đông nam giáp huyện dương minh châu bu...
[ "tân", "hưng", "huyện", "tân", "châu", "tân", "hưng", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tân", "châu", "tỉnh", "tây", "ninh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tân", "hưng", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "tân", "châu", "có", "...
tinh gốm sứ cơ khí thực phẩm dệt đã phát triển theo == lịch sử hoạt động == bois-du-luc là nơi bao gồm tất cả những thành tựu kỹ thuật và xã hội có được ở một mỏ than tại bỉ hệ thống thoát nước ở mỏ than tồn tại từ năm 1685 mỏ than cũng đã sử dụng công nghệ máy hơi nước thomas newcomen để có thể bơm nước ở độ sâu 112 m...
[ "tinh", "gốm", "sứ", "cơ", "khí", "thực", "phẩm", "dệt", "đã", "phát", "triển", "theo", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "bois-du-luc", "là", "nơi", "bao", "gồm", "tất", "cả", "những", "thành", "tựu", "kỹ", "thuật", "và", "xã", "hội", "có", ...
việt nam năm 1992 bullet hiến pháp cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam năm 2013 bullet nghị quyết số 51 2001 qh10 ngày 25-12-2001 của quốc hội nước chxhcn việt nam về việc sửa đổi bổ sung một số điều của hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam năm 1992 bullet luật bầu cử đại biểu quốc hội ban hành năm 1997 đã ...
[ "việt", "nam", "năm", "1992", "bullet", "hiến", "pháp", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "năm", "2013", "bullet", "nghị", "quyết", "số", "51", "2001", "qh10", "ngày", "25-12-2001", "của", "quốc", "hội", "nước", "chxhcn", "việt",...
tư đài truyền hình quốc gia iran trong mấy ngày qua cho chiếu liên tục những đoạn phân tích cho thấy bộ phim đáng bị phỉ báng và mời nhiều nhà làm phim iran chỉ ra những điểm sai lệch lịch sử trong bộ phim == liên kết ngoài == bullet 300 production notes bullet 300 lies give poetics a chance by david c ryan bullet insi...
[ "tư", "đài", "truyền", "hình", "quốc", "gia", "iran", "trong", "mấy", "ngày", "qua", "cho", "chiếu", "liên", "tục", "những", "đoạn", "phân", "tích", "cho", "thấy", "bộ", "phim", "đáng", "bị", "phỉ", "báng", "và", "mời", "nhiều", "nhà", "làm", "phim", ...
phép người dùng tải xuống các trò chơi và ứng dụng dsiware được thanh toán bằng nintendo points prepaid card trước đây được gọi là wii points prepaid card giá ứng dụng tuân theo sơ đồ định giá ba tầng dịch vụ này còn có dsi browser mới một trình duyệt web miễn phí được phát triển bởi opera software và nintendo một chiế...
[ "phép", "người", "dùng", "tải", "xuống", "các", "trò", "chơi", "và", "ứng", "dụng", "dsiware", "được", "thanh", "toán", "bằng", "nintendo", "points", "prepaid", "card", "trước", "đây", "được", "gọi", "là", "wii", "points", "prepaid", "card", "giá", "ứng", ...
người còn xác nhận họ đang thực hiện bộ phim nói quá kịch bản của jeff nathanson thật hài hước và cảm động và họ được truyền cảm hứng từ phần phim đầu tiên ngày 10 tháng 9 năm 2013 disney đẩy ngược lịch chiếu 2015 ban đầu của phim với các nguồn chỉ ra rằng ngày công chiếu vào mùa hè năm 2016 là có khả năng nhà sản xuất...
[ "người", "còn", "xác", "nhận", "họ", "đang", "thực", "hiện", "bộ", "phim", "nói", "quá", "kịch", "bản", "của", "jeff", "nathanson", "thật", "hài", "hước", "và", "cảm", "động", "và", "họ", "được", "truyền", "cảm", "hứng", "từ", "phần", "phim", "đầu", ...
sphecodes togoanus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được strand mô tả khoa học năm 1912
[ "sphecodes", "togoanus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "strand", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1912" ]
ischnothyreus hanae là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi ischnothyreus ischnothyreus hanae được miêu tả năm 2008 bởi tong li
[ "ischnothyreus", "hanae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oonopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ischnothyreus", "ischnothyreus", "hanae", "được", "miêu", "tả", "năm", "2008", "bởi", "tong", "li" ]
chaetophiloscia rouxi là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1926
[ "chaetophiloscia", "rouxi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "philosciidae", "loài", "này", "được", "verhoeff", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1926" ]
missouri botanical garden mo generic names in use bullet soreng r j 2000 chimonobambusa in catalogue of new world grasses poaceae i subfamilies anomochlooideae bambusoideae ehrhartoideae and pharoideae contr u s natl herb 39 36 bullet soreng r j g davidse p m peterson f o zuloaga e j judziewicz t s filgueiras o n morro...
[ "missouri", "botanical", "garden", "mo", "generic", "names", "in", "use", "bullet", "soreng", "r", "j", "2000", "chimonobambusa", "in", "catalogue", "of", "new", "world", "grasses", "poaceae", "i", "subfamilies", "anomochlooideae", "bambusoideae", "ehrhartoideae", ...
nguyễn quốc hưng sinh ngày 23 tháng 11 năm 1961 là một chính trị gia người việt nam ông hiện là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv nhiệm kì 2016-2021 thuộc đoàn đại biểu quốc hội thành phố hà nội ông đã trúng cử đại biểu quốc hội lần đầu năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 7 gồm quốc oai chương mỹ thanh oai thành phố hà nội v...
[ "nguyễn", "quốc", "hưng", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "11", "năm", "1961", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "việt", "nam", "ông", "hiện", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "xiv", "nhiệm", "kì", "2016-2021", "thuộ...
dù tổng thống mỹ jimmy carter đã buộc usoc ủy ban olympic hoa kỳ phải từ chối lời mời tham dự thế vận hội 1980 nhiều noc ủy ban olympic quốc gia khác đã bất chấp những đề nghị của chính phủ để tẩy chay thế vận hội lúc đó tổng thống carter đã hành động để làm thất bại thế vận hội 1980 có tới 62 quốc gia tẩy chay thế vận...
[ "dù", "tổng", "thống", "mỹ", "jimmy", "carter", "đã", "buộc", "usoc", "ủy", "ban", "olympic", "hoa", "kỳ", "phải", "từ", "chối", "lời", "mời", "tham", "dự", "thế", "vận", "hội", "1980", "nhiều", "noc", "ủy", "ban", "olympic", "quốc", "gia", "khác", "...
trưng của hầu hết các loài thuộc chi iniistius điều này giúp chúng có thể dễ dàng đào hang dưới cát bằng đầu của mình cơ thể có màu xám nhạt với một mảng đốm lớn màu trắng xanh lam ở hai bên thân sau vây ngực liền trước bởi một vệt màu vàng trên mảng đốm trắng là một màu đen có thể pha với màu đỏ các màng vây có màu và...
[ "trưng", "của", "hầu", "hết", "các", "loài", "thuộc", "chi", "iniistius", "điều", "này", "giúp", "chúng", "có", "thể", "dễ", "dàng", "đào", "hang", "dưới", "cát", "bằng", "đầu", "của", "mình", "cơ", "thể", "có", "màu", "xám", "nhạt", "với", "một", "m...
của chúa trong giây phút này thánh lễ do ông cử hành bằng tiếng latinh dành cho những người mà ông tin cậy do không có sách lễ linh mục simoni dựa vào trí nhớ của mình trợ giúp cho vị linh mục một người bạn của ông mang bánh mì và rượu vang từ ngoài tuồn vào trong trại tù mười năm sau khi vào tù ngày 22 tháng 5 năm 197...
[ "của", "chúa", "trong", "giây", "phút", "này", "thánh", "lễ", "do", "ông", "cử", "hành", "bằng", "tiếng", "latinh", "dành", "cho", "những", "người", "mà", "ông", "tin", "cậy", "do", "không", "có", "sách", "lễ", "linh", "mục", "simoni", "dựa", "vào", ...
tiến của việt nam trường đã tăng cường quy mô đào tạo của cả hệ đh và sau đh đa dạng hóa loại hình đào tạo mở thêm ngành và chuyên ngành mới đổi mới căn bản mục tiêu nội dung chương trình và phương thức đào tạo trường đại học mỏ – địa chất đang đào tạo trên 22 000 sinh viên học viên cao học và nghiên cứu sinh với 67 ch...
[ "tiến", "của", "việt", "nam", "trường", "đã", "tăng", "cường", "quy", "mô", "đào", "tạo", "của", "cả", "hệ", "đh", "và", "sau", "đh", "đa", "dạng", "hóa", "loại", "hình", "đào", "tạo", "mở", "thêm", "ngành", "và", "chuyên", "ngành", "mới", "đổi", "...
ptychohyla sanctaecrucis là một loài ếch trong họ nhái bén chúng là loài đặc hữu của guatemala môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet acevedo m smith e 2006 ptychohyla sanctaecrucis 2006 iucn red ...
[ "ptychohyla", "sanctaecrucis", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "nhái", "bén", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "guatemala", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "nó", "là", "các", "khu", "rừng", "đất", "thấp", "ẩm", "nhiệt...
cirsium pazcuarense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kunth spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
[ "cirsium", "pazcuarense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "kunth", "spreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1826" ]
pitcairnia sordida là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946
[ "pitcairnia", "sordida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1946" ]
stenostola ferrea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "stenostola", "ferrea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
barrême là một xã ở tỉnh alpes-de-haute-provence vùng provence-alpes-côte d azur ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence
[ "barrême", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "alpes-de-haute-provence", "vùng", "provence-alpes-côte", "d", "azur", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "alpes-de-haute-provence" ]
macaca ochreata là một loài động vật có vú trong họ cercopithecidae bộ linh trưởng loài này được ogilby mô tả năm 1841
[ "macaca", "ochreata", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cercopithecidae", "bộ", "linh", "trưởng", "loài", "này", "được", "ogilby", "mô", "tả", "năm", "1841" ]
khá thành công trong thời gian đó tính đến năm 2012 tây đức đã chơi kỷ lục 43 trận tại giải vô địch châu âu === văn học === bên cạnh sự quan tâm đến thế hệ nhà văn cũ các tác giả mới nổi lên trên nền tảng của những trải nghiệm chiến tranh và sau thời kỳ chiến tranh wolfgang borchert một cựu quân nhân chết trẻ vào năm 1...
[ "khá", "thành", "công", "trong", "thời", "gian", "đó", "tính", "đến", "năm", "2012", "tây", "đức", "đã", "chơi", "kỷ", "lục", "43", "trận", "tại", "giải", "vô", "địch", "châu", "âu", "===", "văn", "học", "===", "bên", "cạnh", "sự", "quan", "tâm", "...
conchylodes stictiperalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "conchylodes", "stictiperalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
thất bại trong kinh doanh gia đình nhà adams bắt đầu suy sụp từ khoảng năm 1912 ansel bị buộc phải rời khỏi trường tư và bắt đầu được bố và một người họ hàng dạy ngay tại nhà ansel adams cũng tập luyện piano một cách nghiêm túc với hy vọng trở thành một nghệ sĩ thính phòng của môn nghệ thuật này năm 1916 ansel adams có...
[ "thất", "bại", "trong", "kinh", "doanh", "gia", "đình", "nhà", "adams", "bắt", "đầu", "suy", "sụp", "từ", "khoảng", "năm", "1912", "ansel", "bị", "buộc", "phải", "rời", "khỏi", "trường", "tư", "và", "bắt", "đầu", "được", "bố", "và", "một", "người", "...
diphyus allapsus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "diphyus", "allapsus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
viện nghiên cứu cơ khí trực thuộc bộ công thương có địa chỉ tại số 4 phạm văn đồng mai dịch cầu giấy hà nội là cơ quan nghiên cứu triển khai của nhà nước về khoa học công nghệ thuộc lĩnh vực cơ khí viện đã trải qua 54 năm hoạt động trong lĩnh vực cơ khí và tự động hóa == lịch sử hình thành và phát triển == ngày 6 7 196...
[ "viện", "nghiên", "cứu", "cơ", "khí", "trực", "thuộc", "bộ", "công", "thương", "có", "địa", "chỉ", "tại", "số", "4", "phạm", "văn", "đồng", "mai", "dịch", "cầu", "giấy", "hà", "nội", "là", "cơ", "quan", "nghiên", "cứu", "triển", "khai", "của", "nhà",...
novri setiawan là một cầu thủ bóng đá người indonesia hiện tại thi đấu ở vị trí tiền vệ cho persija jakarta == danh hiệu == === danh hiệu câu lạc bộ === bullet persija jakarta bullet indonesia president s cup 2018
[ "novri", "setiawan", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "indonesia", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "cho", "persija", "jakarta", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "danh", "hiệu", "câu", "lạc", "bộ", "===", ...
tokyo mew mew được đăng trên tạp chí nakayoshi tokyo mew mew a la mode chỉ được viết bởi một tác giả duy nhất là ikumi mia được đăng trên nakayoshi cho đến tháng 2 năm 2004 và được đóng thành 2 tập tankōbon tokyo mew mew và tokyo mew mew a la mode được mua bản quyền và xuất bản bằng tiếng anh ở bắc mỹ bởi hãng tokyopop...
[ "tokyo", "mew", "mew", "được", "đăng", "trên", "tạp", "chí", "nakayoshi", "tokyo", "mew", "mew", "a", "la", "mode", "chỉ", "được", "viết", "bởi", "một", "tác", "giả", "duy", "nhất", "là", "ikumi", "mia", "được", "đăng", "trên", "nakayoshi", "cho", "đến...
xanh của bầu trời màu xanh của tuổi trẻ và màu xanh của những ước mơ của những con người luôn muốn vươn tới tầm cao của trí tuệ == tiền thân == năm 1964 lớp toán đặc biệt của trung tâm giáo dục tỉnh hải dương sau này là sở giáo dục tỉnh hải dương được thành lập bao gồm các học sinh xuất sắc nhất về môn toán lớp 8 lớp 1...
[ "xanh", "của", "bầu", "trời", "màu", "xanh", "của", "tuổi", "trẻ", "và", "màu", "xanh", "của", "những", "ước", "mơ", "của", "những", "con", "người", "luôn", "muốn", "vươn", "tới", "tầm", "cao", "của", "trí", "tuệ", "==", "tiền", "thân", "==", "năm", ...
tổn thất lớn cho quân đức khiến cho quân đức phải tạm dừng chân để lấy lại sức sau chiến thắng này quân đội đức tiến sát đến cách paris nước pháp đại bại trong tình trạng hết sức nguy kịch do đó chính phủ pháp tuyên bố hoàn toàn từ bỏ thủ đô paris và dời về bordeaux vào ngày 2 tháng 9 năm 1914 tướng joseph gallieni đượ...
[ "tổn", "thất", "lớn", "cho", "quân", "đức", "khiến", "cho", "quân", "đức", "phải", "tạm", "dừng", "chân", "để", "lấy", "lại", "sức", "sau", "chiến", "thắng", "này", "quân", "đội", "đức", "tiến", "sát", "đến", "cách", "paris", "nước", "pháp", "đại", "...
chùa bồ đề vĩnh long chùa bồ đề nằm tại ấp mỹ hưng xã mỹ hoà huyện bình minh vĩnh long cách thị xã vĩnh long chừng 30 km về phía tây cách thành phố cần thơ 2 km về phía đông nam chùa bồ đề được xây dựng từ giữa thế kỷ 19 nơi đây là điểm tu hành của nhiều tín đồ sùng đạo nhiều vị cao tăng đạo cao đức trọng
[ "chùa", "bồ", "đề", "vĩnh", "long", "chùa", "bồ", "đề", "nằm", "tại", "ấp", "mỹ", "hưng", "xã", "mỹ", "hoà", "huyện", "bình", "minh", "vĩnh", "long", "cách", "thị", "xã", "vĩnh", "long", "chừng", "30", "km", "về", "phía", "tây", "cách", "thành", "p...
psylliodes affinis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được paykull miêu tả khoa học năm 1799
[ "psylliodes", "affinis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "paykull", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1799" ]
ihtiman là một thị trấn thuộc tỉnh sofia bungaria dân số thời điểm năm 2011 là 13074 người == dân số == dân số trong giai đoạn 2004-2011 được ghi nhận như sau
[ "ihtiman", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "tỉnh", "sofia", "bungaria", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "13074", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "trong", "giai", "đoạn", "2004-2011", "được", "ghi", "nhận", "như", "...
kaczmarek 61 816 bullet 19 piotrowski 61 380 bullet 20 grabowski 58 393 === bỉ === bullet 1 peeters 33 273 bullet 2 janssens 31 529 bullet 3 maes 25 654 bullet 4 jacobs 20 229 bullet 5 mertens 18 927 bullet 6 willems 18 604 bullet 7 claes 16 822 bullet 8 goossens 16 202 bullet 9 wouters 15 950 bullet 10 de smet 14 491 ...
[ "kaczmarek", "61", "816", "bullet", "19", "piotrowski", "61", "380", "bullet", "20", "grabowski", "58", "393", "===", "bỉ", "===", "bullet", "1", "peeters", "33", "273", "bullet", "2", "janssens", "31", "529", "bullet", "3", "maes", "25", "654", "bullet"...
hypsopygia acerasta là một loài bướm đêm thuộc họ pyralidae loài này có ở úc
[ "hypsopygia", "acerasta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pyralidae", "loài", "này", "có", "ở", "úc" ]
gesneria bướm đêm gesneria là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == các loài == bullet gesneria centuriella bullet gesneria rindgeorum
[ "gesneria", "bướm", "đêm", "gesneria", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "gesneria", "centuriella", "bullet", "gesneria", "rindgeorum" ]
populus hopeiensis là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được hu chow miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "populus", "hopeiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "hu", "chow", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
thách thức các mô hình hành vi tập quán ở một số vùng của đất nước sự mở rộng của hiện đại hóa có nghĩa là phong tục du mục truyền thống đã bị kiểm soát chặt chẽ do đó bạn có thể thấy nhiều phụ nữ làm kinh doanh hoặc các công việc khác thường dành cho nam giới
[ "thách", "thức", "các", "mô", "hình", "hành", "vi", "tập", "quán", "ở", "một", "số", "vùng", "của", "đất", "nước", "sự", "mở", "rộng", "của", "hiện", "đại", "hóa", "có", "nghĩa", "là", "phong", "tục", "du", "mục", "truyền", "thống", "đã", "bị", "ki...
spermophagus dilatatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm 1874
[ "spermophagus", "dilatatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "motschulsky", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1874" ]
hydriris elutalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "hydriris", "elutalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
ở cao nguyên chajnantor apex là một kính dựa trên nguyên mẫu của ăngten alma đã được thay đổi để hoạt động như là một kính thiên văn vô tuyến dưới milimét riêng rẽ alma sẽ là sự thiết kế cách mạng về giao thoa kế thiên văn học bao gồm 66 ăngten chính xác cao hoạt động ở bước sóng 0 3 mm đến 9 6 mm mảng chính của nó gồm...
[ "ở", "cao", "nguyên", "chajnantor", "apex", "là", "một", "kính", "dựa", "trên", "nguyên", "mẫu", "của", "ăngten", "alma", "đã", "được", "thay", "đổi", "để", "hoạt", "động", "như", "là", "một", "kính", "thiên", "văn", "vô", "tuyến", "dưới", "milimét", "...
lên sóng và ca khúc i m your boy được phát hành họ tổ chức buổi fanmeeting đầu tiên heart to heart với 1000 người hâm mộ vào ngày 28 tháng 10 vào tháng 11 mười hai thành viên đã ký hợp đồng làm người mẫu độc quyền cho thương hiệu đồng phục học sinh skoolooks và thương hiệu mỹ phẩm siero cosmetic ngày 4 tháng 12 cre ker...
[ "lên", "sóng", "và", "ca", "khúc", "i", "m", "your", "boy", "được", "phát", "hành", "họ", "tổ", "chức", "buổi", "fanmeeting", "đầu", "tiên", "heart", "to", "heart", "với", "1000", "người", "hâm", "mộ", "vào", "ngày", "28", "tháng", "10", "vào", "thán...
paphiopedilum herrmannii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được f fuchs h reisinger mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "paphiopedilum", "herrmannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "f", "fuchs", "h", "reisinger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
sĩ ở tripoli bởi vì con trai hannibal 33 tuổi của ông ta bị bắt ở geneva vì tấn công một nữ phục vụ phòng khách sạn === câu nói nổi tiếng === kênh truyền hình al arabiya dẫn lời gaddafi những kẻ nào không yêu tôi thì đều không đáng sống tôi là một nhà lãnh đạo quốc tế là lãnh đạo của các lãnh đạo ảrập vua của các vị vu...
[ "sĩ", "ở", "tripoli", "bởi", "vì", "con", "trai", "hannibal", "33", "tuổi", "của", "ông", "ta", "bị", "bắt", "ở", "geneva", "vì", "tấn", "công", "một", "nữ", "phục", "vụ", "phòng", "khách", "sạn", "===", "câu", "nói", "nổi", "tiếng", "===", "kênh", ...
sói nhật bản chó sói nhật bản hay chó sói honshū là một trong hai phân loài của sói xám sống ở nhật bản phân loài còn lại là chó sói ezo và cả hai phân loài này đều đã tuyệt chủng tại nhật chúng cũng được gọi là chó núi hay đơn giản là chó sói trong khi người anh em sói ezo định cử ở đảo hokkaidō chó sói nhật bản sinh ...
[ "sói", "nhật", "bản", "chó", "sói", "nhật", "bản", "hay", "chó", "sói", "honshū", "là", "một", "trong", "hai", "phân", "loài", "của", "sói", "xám", "sống", "ở", "nhật", "bản", "phân", "loài", "còn", "lại", "là", "chó", "sói", "ezo", "và", "cả", "ha...
không gặp sự kháng cự của việt nam dân chủ cộng hòa như ở nam kỳ đồng thời hiệp ước hoa – pháp giúp họ tránh khỏi sự cản trở của các tướng lĩnh trung hoa dân quốc về phía việt minh quân trung hoa được xác định là nguy cơ lớn nhất để loại trừ nguy cơ của 20 vạn quân trung hoa chiếm đóng tránh được tình thế bất lợi phải ...
[ "không", "gặp", "sự", "kháng", "cự", "của", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "như", "ở", "nam", "kỳ", "đồng", "thời", "hiệp", "ước", "hoa", "–", "pháp", "giúp", "họ", "tránh", "khỏi", "sự", "cản", "trở", "của", "các", "tướng", "lĩnh", "t...
tmesisternus pulvereus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tmesisternus", "pulvereus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nhiều lần trong quá khứ bởi một hay nhiều cơ chế prion là những phân tử protein có khả năng lây nhiễm mà không phải dna hay rna chúng có thể gây các bệnh như bệnh ngứa điên ở cừu scrapie bệnh viêm não thể bọt biển ở bò bệnh bò điên và bệnh suy mòn mãn tính ở hươu ở con người những bệnh gây ra bởi prion bao gồm bệnh kur...
[ "nhiều", "lần", "trong", "quá", "khứ", "bởi", "một", "hay", "nhiều", "cơ", "chế", "prion", "là", "những", "phân", "tử", "protein", "có", "khả", "năng", "lây", "nhiễm", "mà", "không", "phải", "dna", "hay", "rna", "chúng", "có", "thể", "gây", "các", "b...
rhodophthitus unca là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "rhodophthitus", "unca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]