text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
tôi cũng được đem tham dự nhiều liên hoan phim quốc tế trong đó có liên hoan phim quốc tế toronto triệu vy cũng nhận được giải diễn viên phụ xuất sắc nhất với vai diễn trong phim tại giải kim mã năm 2005 triệu vy tham gia kì thi tuyển nghiên cứu sinh cho hai chuyên ngành đạo diễn và diễn viên tại học viện điện ảnh bắc kinh trường cũ của cô cô đạt số điểm rất ấn tượng đặc biệt với một minh tinh nổi tiếng và vào nghề 10 năm mà vẫn thu được kết quả rất cao chứng tỏ những câu bàn luận về triệu vy trước đây rất đúng triệu vy rất ham học đọc sách là niềm hứng thú của cô ấy sau khi thi đỗ vào tháng 9 năm 2006 triệu vy nhập học khóa học đạo diễn như những sinh viên bình thường khác theo như nguồn tin do diễn viên giảng viên hoàng lỗi triệu vy sẽ được giữ lại giảng dạy tại học viện điện ảnh nhưng quyết định cuối cùng thuộc về triệu vy hiện tại phim truyền hình cảm ơn anh đã từng yêu em đã trình chiếu trên các đài trung quốc khiến rất nhiều bạn xem yêu thích đêm thượng hải đang công chiếu tại trung quốc với lượng vé rất đáng nể triệu vy nói tạm biệt với biệt hiệu thuốc độc phòng vé đây là câu mở đầu rất nhiều trang báo thời gian gần đây sắp tới sẽ
|
[
"tôi",
"cũng",
"được",
"đem",
"tham",
"dự",
"nhiều",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"trong",
"đó",
"có",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"toronto",
"triệu",
"vy",
"cũng",
"nhận",
"được",
"giải",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"với",
"vai",
"diễn",
"trong",
"phim",
"tại",
"giải",
"kim",
"mã",
"năm",
"2005",
"triệu",
"vy",
"tham",
"gia",
"kì",
"thi",
"tuyển",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"cho",
"hai",
"chuyên",
"ngành",
"đạo",
"diễn",
"và",
"diễn",
"viên",
"tại",
"học",
"viện",
"điện",
"ảnh",
"bắc",
"kinh",
"trường",
"cũ",
"của",
"cô",
"cô",
"đạt",
"số",
"điểm",
"rất",
"ấn",
"tượng",
"đặc",
"biệt",
"với",
"một",
"minh",
"tinh",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"vào",
"nghề",
"10",
"năm",
"mà",
"vẫn",
"thu",
"được",
"kết",
"quả",
"rất",
"cao",
"chứng",
"tỏ",
"những",
"câu",
"bàn",
"luận",
"về",
"triệu",
"vy",
"trước",
"đây",
"rất",
"đúng",
"triệu",
"vy",
"rất",
"ham",
"học",
"đọc",
"sách",
"là",
"niềm",
"hứng",
"thú",
"của",
"cô",
"ấy",
"sau",
"khi",
"thi",
"đỗ",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2006",
"triệu",
"vy",
"nhập",
"học",
"khóa",
"học",
"đạo",
"diễn",
"như",
"những",
"sinh",
"viên",
"bình",
"thường",
"khác",
"theo",
"như",
"nguồn",
"tin",
"do",
"diễn",
"viên",
"giảng",
"viên",
"hoàng",
"lỗi",
"triệu",
"vy",
"sẽ",
"được",
"giữ",
"lại",
"giảng",
"dạy",
"tại",
"học",
"viện",
"điện",
"ảnh",
"nhưng",
"quyết",
"định",
"cuối",
"cùng",
"thuộc",
"về",
"triệu",
"vy",
"hiện",
"tại",
"phim",
"truyền",
"hình",
"cảm",
"ơn",
"anh",
"đã",
"từng",
"yêu",
"em",
"đã",
"trình",
"chiếu",
"trên",
"các",
"đài",
"trung",
"quốc",
"khiến",
"rất",
"nhiều",
"bạn",
"xem",
"yêu",
"thích",
"đêm",
"thượng",
"hải",
"đang",
"công",
"chiếu",
"tại",
"trung",
"quốc",
"với",
"lượng",
"vé",
"rất",
"đáng",
"nể",
"triệu",
"vy",
"nói",
"tạm",
"biệt",
"với",
"biệt",
"hiệu",
"thuốc",
"độc",
"phòng",
"vé",
"đây",
"là",
"câu",
"mở",
"đầu",
"rất",
"nhiều",
"trang",
"báo",
"thời",
"gian",
"gần",
"đây",
"sắp",
"tới",
"sẽ"
] |
lotus glaucus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sol miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"lotus",
"glaucus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"sol",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ask katayama director in saitama super arena bullet akb48全国ツアー2012 野中美郷、動く。~47都道府県で会いましょう~teamk沖縄公演 akb48 zenkoku tour 2012 nonaka misato ugoku -47 todoufuken de aimashou- team k okinawa kouen akb48 whole country tour 2012 nonaka misato i move ~see you in 47 prefectures~ team k okinawa performance bullet akb48 in tokyo dome ~1830mの夢~ akb48 in tokyo dome ~1830m no yume~ akb48 in tokyo dome ~the 1830m dream at – sales tba dvd 51 112 blu-ray bullet akb48 紅白歌対抗合戦 2012 akb48 kouhaku taikou utagassen 2012 akb48 red and white songs battle 2012 at – sales 34 469 dvd 16 630 blu-ray bullet akb48 リクエストアワーセットリストベスト100 2013 akb48 request hour setlist best 100 2013 at – sales 22 002 dvd tba blu-ray
|
[
"ask",
"katayama",
"director",
"in",
"saitama",
"super",
"arena",
"bullet",
"akb48全国ツアー2012",
"野中美郷、動く。~47都道府県で会いましょう~teamk沖縄公演",
"akb48",
"zenkoku",
"tour",
"2012",
"nonaka",
"misato",
"ugoku",
"-47",
"todoufuken",
"de",
"aimashou-",
"team",
"k",
"okinawa",
"kouen",
"akb48",
"whole",
"country",
"tour",
"2012",
"nonaka",
"misato",
"i",
"move",
"~see",
"you",
"in",
"47",
"prefectures~",
"team",
"k",
"okinawa",
"performance",
"bullet",
"akb48",
"in",
"tokyo",
"dome",
"~1830mの夢~",
"akb48",
"in",
"tokyo",
"dome",
"~1830m",
"no",
"yume~",
"akb48",
"in",
"tokyo",
"dome",
"~the",
"1830m",
"dream",
"at",
"–",
"sales",
"tba",
"dvd",
"51",
"112",
"blu-ray",
"bullet",
"akb48",
"紅白歌対抗合戦",
"2012",
"akb48",
"kouhaku",
"taikou",
"utagassen",
"2012",
"akb48",
"red",
"and",
"white",
"songs",
"battle",
"2012",
"at",
"–",
"sales",
"34",
"469",
"dvd",
"16",
"630",
"blu-ray",
"bullet",
"akb48",
"リクエストアワーセットリストベスト100",
"2013",
"akb48",
"request",
"hour",
"setlist",
"best",
"100",
"2013",
"at",
"–",
"sales",
"22",
"002",
"dvd",
"tba",
"blu-ray"
] |
bị chúng cắn cũng không sao vì chuột này không mang mầm bệnh lây qua người như chuột đồng chuột cống == các loại chuột hams == trên thị trường hiện bán các loại chuột hams chủ yếu để làm vật nuôi bullet phodopus sungorus mắt đen thuần chủng có các màu lông agouti tiếng việt gọi là màu sóc sapphire xám nâu pearl trắng sọc đen bản tính thường hiền lành dạn người có thể lai với campbell s dwarf hamster bullet phodopus campbelli mắt đỏ hoặc đen có các màu lông albino bạch tạng lông trắng mắt đỏ agouti argente màu trà sữa opal lông xanh xám bụng trắng mắt đen đen mottled lông lốm đốm giống bò sữa platinum trắng mắt đen thường dữ hơn winter-white bullet phodopus roborovskii kích thước nhỏ nhất mắt đen thường có màu lông nâu mặt nâu hoặc trắng đôi khi cũng có màu bạch kim trắng toàn thân bullet golden hoặc mesocricetus auratus tiếng việt thường gọi là hamster bear kích thước lớn nhất có rất nhiều màu lông khác nhau == nhân vật truyền hình == hamster tên là rhino trong các bộ phim hoạt hình năm 2008 và spin-off 2009 tại phim ngắn super rhino trong tales of the riverbank thuật lại bởi johnny morris nhân vật chính là hammy hamster == xem thêm == bullet chuột bullet họ chuột bullet chuột đồng bullet chuột bạch
|
[
"bị",
"chúng",
"cắn",
"cũng",
"không",
"sao",
"vì",
"chuột",
"này",
"không",
"mang",
"mầm",
"bệnh",
"lây",
"qua",
"người",
"như",
"chuột",
"đồng",
"chuột",
"cống",
"==",
"các",
"loại",
"chuột",
"hams",
"==",
"trên",
"thị",
"trường",
"hiện",
"bán",
"các",
"loại",
"chuột",
"hams",
"chủ",
"yếu",
"để",
"làm",
"vật",
"nuôi",
"bullet",
"phodopus",
"sungorus",
"mắt",
"đen",
"thuần",
"chủng",
"có",
"các",
"màu",
"lông",
"agouti",
"tiếng",
"việt",
"gọi",
"là",
"màu",
"sóc",
"sapphire",
"xám",
"nâu",
"pearl",
"trắng",
"sọc",
"đen",
"bản",
"tính",
"thường",
"hiền",
"lành",
"dạn",
"người",
"có",
"thể",
"lai",
"với",
"campbell",
"s",
"dwarf",
"hamster",
"bullet",
"phodopus",
"campbelli",
"mắt",
"đỏ",
"hoặc",
"đen",
"có",
"các",
"màu",
"lông",
"albino",
"bạch",
"tạng",
"lông",
"trắng",
"mắt",
"đỏ",
"agouti",
"argente",
"màu",
"trà",
"sữa",
"opal",
"lông",
"xanh",
"xám",
"bụng",
"trắng",
"mắt",
"đen",
"đen",
"mottled",
"lông",
"lốm",
"đốm",
"giống",
"bò",
"sữa",
"platinum",
"trắng",
"mắt",
"đen",
"thường",
"dữ",
"hơn",
"winter-white",
"bullet",
"phodopus",
"roborovskii",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"nhất",
"mắt",
"đen",
"thường",
"có",
"màu",
"lông",
"nâu",
"mặt",
"nâu",
"hoặc",
"trắng",
"đôi",
"khi",
"cũng",
"có",
"màu",
"bạch",
"kim",
"trắng",
"toàn",
"thân",
"bullet",
"golden",
"hoặc",
"mesocricetus",
"auratus",
"tiếng",
"việt",
"thường",
"gọi",
"là",
"hamster",
"bear",
"kích",
"thước",
"lớn",
"nhất",
"có",
"rất",
"nhiều",
"màu",
"lông",
"khác",
"nhau",
"==",
"nhân",
"vật",
"truyền",
"hình",
"==",
"hamster",
"tên",
"là",
"rhino",
"trong",
"các",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"năm",
"2008",
"và",
"spin-off",
"2009",
"tại",
"phim",
"ngắn",
"super",
"rhino",
"trong",
"tales",
"of",
"the",
"riverbank",
"thuật",
"lại",
"bởi",
"johnny",
"morris",
"nhân",
"vật",
"chính",
"là",
"hammy",
"hamster",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chuột",
"bullet",
"họ",
"chuột",
"bullet",
"chuột",
"đồng",
"bullet",
"chuột",
"bạch"
] |
telitoxicum minutiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được diels moldenke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938
|
[
"telitoxicum",
"minutiflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"biển",
"bức",
"cát",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"moldenke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
pont-la-ville haute-marne pont-la-ville là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên mực nước biển thị trấn nằm ở tả ngạn sông aujon sông chảy qua khu vực phía đông thị trấn
|
[
"pont-la-ville",
"haute-marne",
"pont-la-ville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"thị",
"trấn",
"nằm",
"ở",
"tả",
"ngạn",
"sông",
"aujon",
"sông",
"chảy",
"qua",
"khu",
"vực",
"phía",
"đông",
"thị",
"trấn"
] |
callista reichenbachii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
|
[
"callista",
"reichenbachii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
cơ diesel có ưu thế về hiệu suất sử dụng nhiên liệu giúp cho lớp cannon cải thiện được tầm xa hoạt động nhưng đánh đổi lấy tốc độ chậm hơn vũ khí trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và tám pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ khí chống ngầm bao gồm một dàn súng cối chống tàu ngầm hedgehog mk 10 có 24 nòng và mang theo 144 quả đạn hai đường ray mk 9 và tám máy phóng k3 mk 6 để thả mìn sâu con tàu vẫn giữ lại ba ống phóng ngư lôi mark 15 thủy thủ đoàn đầy đủ bao gồm 15 sĩ quan và 201 thủy thủ gustafson được đặt lườn tại xưởng tàu của hãng federal shipbuilding and drydock company ở newark new jersey vào ngày 5 tháng 7 1943 nó được hạ thủy vào ngày 3 tháng 10 1943 được đỡ đầu bởi bà eva smythe stevens vợ góa đại úy gustafson và nhập biên chế cùng hải quân hoa kỳ tại xưởng hải quân brooklyn vào ngày 1 tháng 11 1943 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân herman rich == lịch sử hoạt động == === uss gustafson === sau khi hoàn tất việc chạy thử máy huấn luyện tại khu vực bermuda gustafson tham gia hộ tống một đoàn tàu vận tải đi từ new york đến galveston texas
|
[
"cơ",
"diesel",
"có",
"ưu",
"thế",
"về",
"hiệu",
"suất",
"sử",
"dụng",
"nhiên",
"liệu",
"giúp",
"cho",
"lớp",
"cannon",
"cải",
"thiện",
"được",
"tầm",
"xa",
"hoạt",
"động",
"nhưng",
"đánh",
"đổi",
"lấy",
"tốc",
"độ",
"chậm",
"hơn",
"vũ",
"khí",
"trang",
"bị",
"bao",
"gồm",
"ba",
"pháo",
"50",
"cal",
"trên",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đơn",
"có",
"thể",
"đối",
"hạm",
"hoặc",
"phòng",
"không",
"một",
"khẩu",
"đội",
"pháo",
"phòng",
"không",
"bofors",
"40",
"mm",
"nòng",
"đôi",
"và",
"tám",
"pháo",
"phòng",
"không",
"oerlikon",
"20",
"mm",
"vũ",
"khí",
"chống",
"ngầm",
"bao",
"gồm",
"một",
"dàn",
"súng",
"cối",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"hedgehog",
"mk",
"10",
"có",
"24",
"nòng",
"và",
"mang",
"theo",
"144",
"quả",
"đạn",
"hai",
"đường",
"ray",
"mk",
"9",
"và",
"tám",
"máy",
"phóng",
"k3",
"mk",
"6",
"để",
"thả",
"mìn",
"sâu",
"con",
"tàu",
"vẫn",
"giữ",
"lại",
"ba",
"ống",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"mark",
"15",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"đầy",
"đủ",
"bao",
"gồm",
"15",
"sĩ",
"quan",
"và",
"201",
"thủy",
"thủ",
"gustafson",
"được",
"đặt",
"lườn",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"federal",
"shipbuilding",
"and",
"drydock",
"company",
"ở",
"newark",
"new",
"jersey",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"7",
"1943",
"nó",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"10",
"1943",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"bà",
"eva",
"smythe",
"stevens",
"vợ",
"góa",
"đại",
"úy",
"gustafson",
"và",
"nhập",
"biên",
"chế",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"brooklyn",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"1943",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"trung",
"tá",
"hải",
"quân",
"herman",
"rich",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"uss",
"gustafson",
"===",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"chạy",
"thử",
"máy",
"huấn",
"luyện",
"tại",
"khu",
"vực",
"bermuda",
"gustafson",
"tham",
"gia",
"hộ",
"tống",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"đi",
"từ",
"new",
"york",
"đến",
"galveston",
"texas"
] |
robert walpole 1st earl of orford kg kb pc 26 tháng 8 năm 1676 – 18 tháng 3 năm 1745 từ 1742 trở về trước với tên sir robert walpole là một chính khách của anh và được coi là thủ tướng anh đầu tiên mặc dù các ngày chính xác khởi đầu kỷ nguyên của ông còn gây tranh luận giai đoạn 1721-1742 thường được sử dụng ông thống trị walpole–townshend ministry và walpole ministry và giữ kỷ lục là thủ tướng phục vụ lâu nhất trong lịch sử nước anh các nhà phê bình gọi hệ thống của ông là robinocracy speck nói rằng thời gian 20 năm làm thủ tướng không bị gián đoạn của walpole được coi là một trong những thành công quan trọng của lịch sử chính trị anh giải thích việc này thường nhấn mạnh về khả năng xử lý chuyên nghiệp của ông đối với hệ thống chính trị sau năm 1720 [và] sự pha trộn độc đáo của ông về quyền hạn còn sót lại của nhà vua với ảnh hưởng ngày càng tăng của các công dân == tham khảo == === tiểu sử === bullet walpole robert wlpl695r a cambridge alumni database university of cambridge bullet aotes jonathan april 2006 sir robert walpole after his fall from power 1742–1745 history 91 302 218–230 doi bullet browning reed 1975 the duke of newcastle new haven yale university press isbn 0-300-01746-4 bullet franklin colin 1993 lord chesterfield his character and ‘characters’ aldershot scolar press p 114 bullet hoppit julian a land of liberty england 1689–1727 2000 bullet langford paul 1998 a
|
[
"robert",
"walpole",
"1st",
"earl",
"of",
"orford",
"kg",
"kb",
"pc",
"26",
"tháng",
"8",
"năm",
"1676",
"–",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"1745",
"từ",
"1742",
"trở",
"về",
"trước",
"với",
"tên",
"sir",
"robert",
"walpole",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"của",
"anh",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"thủ",
"tướng",
"anh",
"đầu",
"tiên",
"mặc",
"dù",
"các",
"ngày",
"chính",
"xác",
"khởi",
"đầu",
"kỷ",
"nguyên",
"của",
"ông",
"còn",
"gây",
"tranh",
"luận",
"giai",
"đoạn",
"1721-1742",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"ông",
"thống",
"trị",
"walpole–townshend",
"ministry",
"và",
"walpole",
"ministry",
"và",
"giữ",
"kỷ",
"lục",
"là",
"thủ",
"tướng",
"phục",
"vụ",
"lâu",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nước",
"anh",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"gọi",
"hệ",
"thống",
"của",
"ông",
"là",
"robinocracy",
"speck",
"nói",
"rằng",
"thời",
"gian",
"20",
"năm",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"không",
"bị",
"gián",
"đoạn",
"của",
"walpole",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"công",
"quan",
"trọng",
"của",
"lịch",
"sử",
"chính",
"trị",
"anh",
"giải",
"thích",
"việc",
"này",
"thường",
"nhấn",
"mạnh",
"về",
"khả",
"năng",
"xử",
"lý",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"ông",
"đối",
"với",
"hệ",
"thống",
"chính",
"trị",
"sau",
"năm",
"1720",
"[và]",
"sự",
"pha",
"trộn",
"độc",
"đáo",
"của",
"ông",
"về",
"quyền",
"hạn",
"còn",
"sót",
"lại",
"của",
"nhà",
"vua",
"với",
"ảnh",
"hưởng",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"của",
"các",
"công",
"dân",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"tiểu",
"sử",
"===",
"bullet",
"walpole",
"robert",
"wlpl695r",
"a",
"cambridge",
"alumni",
"database",
"university",
"of",
"cambridge",
"bullet",
"aotes",
"jonathan",
"april",
"2006",
"sir",
"robert",
"walpole",
"after",
"his",
"fall",
"from",
"power",
"1742–1745",
"history",
"91",
"302",
"218–230",
"doi",
"bullet",
"browning",
"reed",
"1975",
"the",
"duke",
"of",
"newcastle",
"new",
"haven",
"yale",
"university",
"press",
"isbn",
"0-300-01746-4",
"bullet",
"franklin",
"colin",
"1993",
"lord",
"chesterfield",
"his",
"character",
"and",
"‘characters’",
"aldershot",
"scolar",
"press",
"p",
"114",
"bullet",
"hoppit",
"julian",
"a",
"land",
"of",
"liberty",
"england",
"1689–1727",
"2000",
"bullet",
"langford",
"paul",
"1998",
"a"
] |
dinh thự princely pheasantry là một tòa nhà tân cổ điển cuối thế kỷ 18 ở poręba hạt pszczyna silesian voivodeship miền nam ba lan nó được thành lập bởi hoàng tử pszczyna frederick erdmann được thiết kế bởi wilhelm pusch và được xây dựng từ năm 1792 đến 1800 == lịch sử == === thế kỷ 18 === nơi ở chính của chủ sở hữu công quốc pszczyna state là một lâu đài ở mặt tiền phía tây bắc của chợ pszczyna lâu đài bị cháy vào năm 1737 việc xây dựng lại và mở rộng tòa nhà bị phá hủy được tiến hành sau khi quyền nắm giữ pszczyna được tiếp quản bởi gia đình anhalt-köthen catherine đại đế đến từ chi anhalt-zerbst của gia đình này kết quả là một nơi dinh thự mang phong cách ba-rốc ấn tượng đã được tạo ra vào cuối thế kỷ 18 pheasantry ở poręba đã được xây dựng trên ngọn đồi xa xa lối đi trên sườn núi frederick erdmann đã ra lệnh xây dựng một ngôi nhà mùa hè cung điện nhỏ dành cho các kỳ nghỉ dựa trên thiết kế của pusch được mô phỏng theo một dự án được đề xuất trước đó bởi carl gotthard langhans mặc dù không biết chính xác khi nào việc xây dựng bắt đầu tòa nhà được đưa vào sử dụng vào ngày 25 tháng 6 năm 1800 chỉ có chính lâu đài sau này được gọi là fasanerie the pheasantry vẫn còn tồn tại frederick erdmann đã chết
|
[
"dinh",
"thự",
"princely",
"pheasantry",
"là",
"một",
"tòa",
"nhà",
"tân",
"cổ",
"điển",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"18",
"ở",
"poręba",
"hạt",
"pszczyna",
"silesian",
"voivodeship",
"miền",
"nam",
"ba",
"lan",
"nó",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"hoàng",
"tử",
"pszczyna",
"frederick",
"erdmann",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"wilhelm",
"pusch",
"và",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"năm",
"1792",
"đến",
"1800",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thế",
"kỷ",
"18",
"===",
"nơi",
"ở",
"chính",
"của",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"công",
"quốc",
"pszczyna",
"state",
"là",
"một",
"lâu",
"đài",
"ở",
"mặt",
"tiền",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"chợ",
"pszczyna",
"lâu",
"đài",
"bị",
"cháy",
"vào",
"năm",
"1737",
"việc",
"xây",
"dựng",
"lại",
"và",
"mở",
"rộng",
"tòa",
"nhà",
"bị",
"phá",
"hủy",
"được",
"tiến",
"hành",
"sau",
"khi",
"quyền",
"nắm",
"giữ",
"pszczyna",
"được",
"tiếp",
"quản",
"bởi",
"gia",
"đình",
"anhalt-köthen",
"catherine",
"đại",
"đế",
"đến",
"từ",
"chi",
"anhalt-zerbst",
"của",
"gia",
"đình",
"này",
"kết",
"quả",
"là",
"một",
"nơi",
"dinh",
"thự",
"mang",
"phong",
"cách",
"ba-rốc",
"ấn",
"tượng",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"18",
"pheasantry",
"ở",
"poręba",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"ngọn",
"đồi",
"xa",
"xa",
"lối",
"đi",
"trên",
"sườn",
"núi",
"frederick",
"erdmann",
"đã",
"ra",
"lệnh",
"xây",
"dựng",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"mùa",
"hè",
"cung",
"điện",
"nhỏ",
"dành",
"cho",
"các",
"kỳ",
"nghỉ",
"dựa",
"trên",
"thiết",
"kế",
"của",
"pusch",
"được",
"mô",
"phỏng",
"theo",
"một",
"dự",
"án",
"được",
"đề",
"xuất",
"trước",
"đó",
"bởi",
"carl",
"gotthard",
"langhans",
"mặc",
"dù",
"không",
"biết",
"chính",
"xác",
"khi",
"nào",
"việc",
"xây",
"dựng",
"bắt",
"đầu",
"tòa",
"nhà",
"được",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"6",
"năm",
"1800",
"chỉ",
"có",
"chính",
"lâu",
"đài",
"sau",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"fasanerie",
"the",
"pheasantry",
"vẫn",
"còn",
"tồn",
"tại",
"frederick",
"erdmann",
"đã",
"chết"
] |
trình tiềm chữ hán 程潛 1882–1968 là một nhà cách mạng tướng lĩnh quân phiệt và chính khách trong lịch sử trung quốc == tiểu sử == === tham gia cách mạng === sau khi hoàn tất việc tại một trường tư thục và thi đỗ vào năm 1889 trình đến nhạc lộc thư viện tại trường sa tại đây ông bắt đầu tìm hiểu được tình hình chính trị đương thời và quyết định bỏ văn học võ năm 1903 khi 21 tuổi ông được nhận vào trường quân sự hồ nam không lâu sau năm 1904 ông du học nhật bản rồi gặp hoàng hưng và tống giáo nhân các lãnh tụ quốc dân đảng tương lai và trở nên hứng thú với lý tưởng của họ do đó năm 1905 trình gia nhập đồng minh hội của tôn dật tiên quyết lật đổ nhà thanh và hiện đại hóa nước trung hoa tốt nghiệp năm 1908 trình trở về trung hoa được giao nhiệm vụ huấn luyện tân quân tại tứ xuyên sau khi cách mạng tân hợi nổ ra trình tham gia khởi nghĩa vũ xương rồi tham gia trận trường sa ngay sau đó === quân phiệt hồ nam === trung hoa dân quốc thành lập trình được bổ nhiệm làm đốc quân hồ nam tuy nhiên khi viên thế khải âm mưu thao túng dân quốc trình định khởi nghĩa nhưng thất bại phải chạy sang nhật bản rồi gia nhập quốc dân đảng và vào học tại đại học waseda không lâu sau viên thế
|
[
"trình",
"tiềm",
"chữ",
"hán",
"程潛",
"1882–1968",
"là",
"một",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"tướng",
"lĩnh",
"quân",
"phiệt",
"và",
"chính",
"khách",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"===",
"tham",
"gia",
"cách",
"mạng",
"===",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"tại",
"một",
"trường",
"tư",
"thục",
"và",
"thi",
"đỗ",
"vào",
"năm",
"1889",
"trình",
"đến",
"nhạc",
"lộc",
"thư",
"viện",
"tại",
"trường",
"sa",
"tại",
"đây",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"tìm",
"hiểu",
"được",
"tình",
"hình",
"chính",
"trị",
"đương",
"thời",
"và",
"quyết",
"định",
"bỏ",
"văn",
"học",
"võ",
"năm",
"1903",
"khi",
"21",
"tuổi",
"ông",
"được",
"nhận",
"vào",
"trường",
"quân",
"sự",
"hồ",
"nam",
"không",
"lâu",
"sau",
"năm",
"1904",
"ông",
"du",
"học",
"nhật",
"bản",
"rồi",
"gặp",
"hoàng",
"hưng",
"và",
"tống",
"giáo",
"nhân",
"các",
"lãnh",
"tụ",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"tương",
"lai",
"và",
"trở",
"nên",
"hứng",
"thú",
"với",
"lý",
"tưởng",
"của",
"họ",
"do",
"đó",
"năm",
"1905",
"trình",
"gia",
"nhập",
"đồng",
"minh",
"hội",
"của",
"tôn",
"dật",
"tiên",
"quyết",
"lật",
"đổ",
"nhà",
"thanh",
"và",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"nước",
"trung",
"hoa",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"1908",
"trình",
"trở",
"về",
"trung",
"hoa",
"được",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"huấn",
"luyện",
"tân",
"quân",
"tại",
"tứ",
"xuyên",
"sau",
"khi",
"cách",
"mạng",
"tân",
"hợi",
"nổ",
"ra",
"trình",
"tham",
"gia",
"khởi",
"nghĩa",
"vũ",
"xương",
"rồi",
"tham",
"gia",
"trận",
"trường",
"sa",
"ngay",
"sau",
"đó",
"===",
"quân",
"phiệt",
"hồ",
"nam",
"===",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"thành",
"lập",
"trình",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"đốc",
"quân",
"hồ",
"nam",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"viên",
"thế",
"khải",
"âm",
"mưu",
"thao",
"túng",
"dân",
"quốc",
"trình",
"định",
"khởi",
"nghĩa",
"nhưng",
"thất",
"bại",
"phải",
"chạy",
"sang",
"nhật",
"bản",
"rồi",
"gia",
"nhập",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"và",
"vào",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"waseda",
"không",
"lâu",
"sau",
"viên",
"thế"
] |
bản dịch chưa được công bố ông cũng có ảnh hưởng đến galileo người sở hữu các bản sao được chú thích phong phú của các tác phẩm của mình về đạn đạo khi ông đặt vấn đề giải quyết vấn đề đường đạn một lần và mãi mãi == bản dịch == các công trình của archimedes bắt đầu được nghiên cứu bên ngoài các trường đại học vào thời tartaglia như một mẫu mực cho quan điểm rằng toán học là chìa khóa để hiểu vật lý federigo commandino đã phản ánh quan điểm này khi nói vào năm 1558 rằng đối với hình học không ai có trí óc sáng suốt có thể phủ nhận điều đó archimedes là một vị thần nào đó tartaglia xuất bản ấn bản tiếng latinh 71 trang của archimedes vào năm 1543 opera archimedis syracusani philosophi et mathematici ingeniosissimi chứa các tác phẩm của archimedes về hình parabol hình tròn trọng tâm và các vật thể trôi nổi guarico đã xuất bản hai ấn bản tiếng latinh của hai ấn bản đầu tiên vào năm 1503 nhưng các công trình nghiên cứu về trọng tâm và các vật thể nổi chưa được xuất bản trước đó tartaglia đã xuất bản các phiên bản tiếng ý của một số văn bản archimedean sau này trong cuộc đời người thi hành công việc của ông tiếp tục xuất bản các bản dịch của ông sau khi ông qua đời galileo có lẽ đã biết đến công việc của archimedes
|
[
"bản",
"dịch",
"chưa",
"được",
"công",
"bố",
"ông",
"cũng",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"galileo",
"người",
"sở",
"hữu",
"các",
"bản",
"sao",
"được",
"chú",
"thích",
"phong",
"phú",
"của",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"về",
"đạn",
"đạo",
"khi",
"ông",
"đặt",
"vấn",
"đề",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"đường",
"đạn",
"một",
"lần",
"và",
"mãi",
"mãi",
"==",
"bản",
"dịch",
"==",
"các",
"công",
"trình",
"của",
"archimedes",
"bắt",
"đầu",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"bên",
"ngoài",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"vào",
"thời",
"tartaglia",
"như",
"một",
"mẫu",
"mực",
"cho",
"quan",
"điểm",
"rằng",
"toán",
"học",
"là",
"chìa",
"khóa",
"để",
"hiểu",
"vật",
"lý",
"federigo",
"commandino",
"đã",
"phản",
"ánh",
"quan",
"điểm",
"này",
"khi",
"nói",
"vào",
"năm",
"1558",
"rằng",
"đối",
"với",
"hình",
"học",
"không",
"ai",
"có",
"trí",
"óc",
"sáng",
"suốt",
"có",
"thể",
"phủ",
"nhận",
"điều",
"đó",
"archimedes",
"là",
"một",
"vị",
"thần",
"nào",
"đó",
"tartaglia",
"xuất",
"bản",
"ấn",
"bản",
"tiếng",
"latinh",
"71",
"trang",
"của",
"archimedes",
"vào",
"năm",
"1543",
"opera",
"archimedis",
"syracusani",
"philosophi",
"et",
"mathematici",
"ingeniosissimi",
"chứa",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"archimedes",
"về",
"hình",
"parabol",
"hình",
"tròn",
"trọng",
"tâm",
"và",
"các",
"vật",
"thể",
"trôi",
"nổi",
"guarico",
"đã",
"xuất",
"bản",
"hai",
"ấn",
"bản",
"tiếng",
"latinh",
"của",
"hai",
"ấn",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1503",
"nhưng",
"các",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"trọng",
"tâm",
"và",
"các",
"vật",
"thể",
"nổi",
"chưa",
"được",
"xuất",
"bản",
"trước",
"đó",
"tartaglia",
"đã",
"xuất",
"bản",
"các",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"ý",
"của",
"một",
"số",
"văn",
"bản",
"archimedean",
"sau",
"này",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"người",
"thi",
"hành",
"công",
"việc",
"của",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"xuất",
"bản",
"các",
"bản",
"dịch",
"của",
"ông",
"sau",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"galileo",
"có",
"lẽ",
"đã",
"biết",
"đến",
"công",
"việc",
"của",
"archimedes"
] |
rené pleven đã báo cáo với chính phủ pháp sau chuyến đi thị sát tình hình đông dương tôi không tìm được bất cứ ai tỏ ra nghi ngờ về tính vững chắc của tập đoàn cứ điểm nhiều người còn mong ước cuộc tiến công của việt minh về phía qđndvn công tác chính trị ngay trước trận đánh được triển khai một cách sâu rộng cán bộ chiến sĩ được phổ biến chỗ mạnh chỗ yếu của pháp những điều kiện tất thắng của mình ý nghĩa to lớn của chiến dịch thấm tới từng người tiêu diệt tập đoàn cứ điểm mạnh nhất của địch đập tan kế hoạch nava đánh bại âm mưu kéo dài chiến tranh xâm lược của đế quốc pháp mỹ mở ra một cục diện mới cho kháng chiến tổng quân ủy gửi thư hiệu triệu toàn thể cán bộ đảng viên hoàn thành nhiệm vụ trung ương đảng đã trao nhân ngày kỷ niệm thành lập quân đội nhân dân 22 tháng 12 năm 1953 chủ tịch hồ chí minh đã trao cho mỗi đại đoàn mỗi quân khu một lá cờ quyết chiến quyết thắng làm giải thưởng luân lưu các chi bộ đều mở hội nghị xác định thái độ đảng viên kêu gọi đảng viên dẫn đầu trong chiến đấu cắm bằng được lá cờ trên nóc sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm lá cờ quyết chiến quyết thắng đã trở thành một biểu tượng trong cả chiến dịch trong mỗi trận đánh ngày 28
|
[
"rené",
"pleven",
"đã",
"báo",
"cáo",
"với",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"sau",
"chuyến",
"đi",
"thị",
"sát",
"tình",
"hình",
"đông",
"dương",
"tôi",
"không",
"tìm",
"được",
"bất",
"cứ",
"ai",
"tỏ",
"ra",
"nghi",
"ngờ",
"về",
"tính",
"vững",
"chắc",
"của",
"tập",
"đoàn",
"cứ",
"điểm",
"nhiều",
"người",
"còn",
"mong",
"ước",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"của",
"việt",
"minh",
"về",
"phía",
"qđndvn",
"công",
"tác",
"chính",
"trị",
"ngay",
"trước",
"trận",
"đánh",
"được",
"triển",
"khai",
"một",
"cách",
"sâu",
"rộng",
"cán",
"bộ",
"chiến",
"sĩ",
"được",
"phổ",
"biến",
"chỗ",
"mạnh",
"chỗ",
"yếu",
"của",
"pháp",
"những",
"điều",
"kiện",
"tất",
"thắng",
"của",
"mình",
"ý",
"nghĩa",
"to",
"lớn",
"của",
"chiến",
"dịch",
"thấm",
"tới",
"từng",
"người",
"tiêu",
"diệt",
"tập",
"đoàn",
"cứ",
"điểm",
"mạnh",
"nhất",
"của",
"địch",
"đập",
"tan",
"kế",
"hoạch",
"nava",
"đánh",
"bại",
"âm",
"mưu",
"kéo",
"dài",
"chiến",
"tranh",
"xâm",
"lược",
"của",
"đế",
"quốc",
"pháp",
"mỹ",
"mở",
"ra",
"một",
"cục",
"diện",
"mới",
"cho",
"kháng",
"chiến",
"tổng",
"quân",
"ủy",
"gửi",
"thư",
"hiệu",
"triệu",
"toàn",
"thể",
"cán",
"bộ",
"đảng",
"viên",
"hoàn",
"thành",
"nhiệm",
"vụ",
"trung",
"ương",
"đảng",
"đã",
"trao",
"nhân",
"ngày",
"kỷ",
"niệm",
"thành",
"lập",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"22",
"tháng",
"12",
"năm",
"1953",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đã",
"trao",
"cho",
"mỗi",
"đại",
"đoàn",
"mỗi",
"quân",
"khu",
"một",
"lá",
"cờ",
"quyết",
"chiến",
"quyết",
"thắng",
"làm",
"giải",
"thưởng",
"luân",
"lưu",
"các",
"chi",
"bộ",
"đều",
"mở",
"hội",
"nghị",
"xác",
"định",
"thái",
"độ",
"đảng",
"viên",
"kêu",
"gọi",
"đảng",
"viên",
"dẫn",
"đầu",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"cắm",
"bằng",
"được",
"lá",
"cờ",
"trên",
"nóc",
"sở",
"chỉ",
"huy",
"tập",
"đoàn",
"cứ",
"điểm",
"lá",
"cờ",
"quyết",
"chiến",
"quyết",
"thắng",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"biểu",
"tượng",
"trong",
"cả",
"chiến",
"dịch",
"trong",
"mỗi",
"trận",
"đánh",
"ngày",
"28"
] |
uss john f kennedy cv-67 uss john f kennedy cva-67 cv-67 là một siêu hàng không mẫu hạm chiếc duy nhất trong phân lớp của nó vốn là một biến thể của lớp tàu sân bay kitty hawk được hải quân hoa kỳ chế tạo trong thập niên 1960 là chiếc tàu sân bay chạy năng lượng thông thường cuối cùng của hải quân mỹ nó là chiếc tàu chiến đầu tiên được đặt theo tên vị tổng thống thứ 35 của hoa kỳ john f kennedy và còn có biệt danh là big john sau gần 40 năm phục vụ cùng hải quân hoa kỳ john f kennedy chính thức xuất biên chế vào ngày 1 tháng 8 năm 2007 được cho neo đậu tại philadelphia và cho đến năm 2017 vẫn được hải quân giữ lại sẵn sàng để trao tặng nhằm bảo tồn như một tàu bảo tàng đến cuối năm 2017 hải quân công bố quyết định sẽ tháo dỡ con tàu cái tên uss john f kennedy giờ đây được đặt cho chiếc tàu sân bay tương lai chạy năng lượng hạt nhân thuộc lớp gerald r ford chiếc == thiết kế và chế tạo == john f kennedy là một phiên bản cải biến từ lớp tàu sân bay kitty hawk nguyên được dự định như là chiếc thứ tư của lớp kitty hawk nó được áp dụng nhiều cải biến đang khi chế tạo nên tạo ra một lớp phụ riêng biệt con tàu nguyên được đặt hàng như một tàu sân bay
|
[
"uss",
"john",
"f",
"kennedy",
"cv-67",
"uss",
"john",
"f",
"kennedy",
"cva-67",
"cv-67",
"là",
"một",
"siêu",
"hàng",
"không",
"mẫu",
"hạm",
"chiếc",
"duy",
"nhất",
"trong",
"phân",
"lớp",
"của",
"nó",
"vốn",
"là",
"một",
"biến",
"thể",
"của",
"lớp",
"tàu",
"sân",
"bay",
"kitty",
"hawk",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"thập",
"niên",
"1960",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"chạy",
"năng",
"lượng",
"thông",
"thường",
"cuối",
"cùng",
"của",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"đầu",
"tiên",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"vị",
"tổng",
"thống",
"thứ",
"35",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"john",
"f",
"kennedy",
"và",
"còn",
"có",
"biệt",
"danh",
"là",
"big",
"john",
"sau",
"gần",
"40",
"năm",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"john",
"f",
"kennedy",
"chính",
"thức",
"xuất",
"biên",
"chế",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007",
"được",
"cho",
"neo",
"đậu",
"tại",
"philadelphia",
"và",
"cho",
"đến",
"năm",
"2017",
"vẫn",
"được",
"hải",
"quân",
"giữ",
"lại",
"sẵn",
"sàng",
"để",
"trao",
"tặng",
"nhằm",
"bảo",
"tồn",
"như",
"một",
"tàu",
"bảo",
"tàng",
"đến",
"cuối",
"năm",
"2017",
"hải",
"quân",
"công",
"bố",
"quyết",
"định",
"sẽ",
"tháo",
"dỡ",
"con",
"tàu",
"cái",
"tên",
"uss",
"john",
"f",
"kennedy",
"giờ",
"đây",
"được",
"đặt",
"cho",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"tương",
"lai",
"chạy",
"năng",
"lượng",
"hạt",
"nhân",
"thuộc",
"lớp",
"gerald",
"r",
"ford",
"chiếc",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"john",
"f",
"kennedy",
"là",
"một",
"phiên",
"bản",
"cải",
"biến",
"từ",
"lớp",
"tàu",
"sân",
"bay",
"kitty",
"hawk",
"nguyên",
"được",
"dự",
"định",
"như",
"là",
"chiếc",
"thứ",
"tư",
"của",
"lớp",
"kitty",
"hawk",
"nó",
"được",
"áp",
"dụng",
"nhiều",
"cải",
"biến",
"đang",
"khi",
"chế",
"tạo",
"nên",
"tạo",
"ra",
"một",
"lớp",
"phụ",
"riêng",
"biệt",
"con",
"tàu",
"nguyên",
"được",
"đặt",
"hàng",
"như",
"một",
"tàu",
"sân",
"bay"
] |
nephodia infirma là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"nephodia",
"infirma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tomophyllum polytrichum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được copel parris mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
|
[
"tomophyllum",
"polytrichum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"parris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
và quân đội thường trực của nó đã được thành lập năm 1653 đạt lai lạt ma trong chuyến thăm cấp nhà nước tới triều đình nhà thanh và được tiếp đón tại bắc kinh và được công nhận là quyền thần của đế quốc đại thanh hãn quốc chuẩn cát nhĩ xâm chiếm tây tạng năm 1717 và sau đó đã bị trục xuất bởi nhà thanh năm 1720 các hoàng đế nhà thanh sau đó đã bổ nhiệm các cư dân đế quốc được gọi là những người tham vọng đến tây tạng hầu hết trong số họ là người mãn đã báo cáo cho lý phiên nguyên một cơ quan chính phủ nhà thanh giám sát biên giới đế quốc dưới thời thanh tây tạng vẫn giữ được quyền tự chủ về chính trị của mình khoảng một nửa các vùng đất tây tạng được miễn trừ khỏi quyền cai trị hành chính của lhasa và được sáp nhập vào các tỉnh lân cận của trung quốc mặc dù trên danh nghĩa hầu hết chỉ thuộc quyền của bắc kinh đến những năm 1860 sự cai trị của nhà thanh ở tây tạng đã trở thành lý thuyết nhiều hơn là thực tế do gánh nặng đối nội và đối ngoại của nhà thanh năm 1890 nhà thanh và anh ký hiệp ước thanh-anh liên quan đến sikkim và tây tạng mà tây tạng không quan tâm vì nó chỉ để một mình lhasa thương lượng với các cường quốc nước ngoài thay mặt
|
[
"và",
"quân",
"đội",
"thường",
"trực",
"của",
"nó",
"đã",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1653",
"đạt",
"lai",
"lạt",
"ma",
"trong",
"chuyến",
"thăm",
"cấp",
"nhà",
"nước",
"tới",
"triều",
"đình",
"nhà",
"thanh",
"và",
"được",
"tiếp",
"đón",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"và",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"quyền",
"thần",
"của",
"đế",
"quốc",
"đại",
"thanh",
"hãn",
"quốc",
"chuẩn",
"cát",
"nhĩ",
"xâm",
"chiếm",
"tây",
"tạng",
"năm",
"1717",
"và",
"sau",
"đó",
"đã",
"bị",
"trục",
"xuất",
"bởi",
"nhà",
"thanh",
"năm",
"1720",
"các",
"hoàng",
"đế",
"nhà",
"thanh",
"sau",
"đó",
"đã",
"bổ",
"nhiệm",
"các",
"cư",
"dân",
"đế",
"quốc",
"được",
"gọi",
"là",
"những",
"người",
"tham",
"vọng",
"đến",
"tây",
"tạng",
"hầu",
"hết",
"trong",
"số",
"họ",
"là",
"người",
"mãn",
"đã",
"báo",
"cáo",
"cho",
"lý",
"phiên",
"nguyên",
"một",
"cơ",
"quan",
"chính",
"phủ",
"nhà",
"thanh",
"giám",
"sát",
"biên",
"giới",
"đế",
"quốc",
"dưới",
"thời",
"thanh",
"tây",
"tạng",
"vẫn",
"giữ",
"được",
"quyền",
"tự",
"chủ",
"về",
"chính",
"trị",
"của",
"mình",
"khoảng",
"một",
"nửa",
"các",
"vùng",
"đất",
"tây",
"tạng",
"được",
"miễn",
"trừ",
"khỏi",
"quyền",
"cai",
"trị",
"hành",
"chính",
"của",
"lhasa",
"và",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"các",
"tỉnh",
"lân",
"cận",
"của",
"trung",
"quốc",
"mặc",
"dù",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"hầu",
"hết",
"chỉ",
"thuộc",
"quyền",
"của",
"bắc",
"kinh",
"đến",
"những",
"năm",
"1860",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"nhà",
"thanh",
"ở",
"tây",
"tạng",
"đã",
"trở",
"thành",
"lý",
"thuyết",
"nhiều",
"hơn",
"là",
"thực",
"tế",
"do",
"gánh",
"nặng",
"đối",
"nội",
"và",
"đối",
"ngoại",
"của",
"nhà",
"thanh",
"năm",
"1890",
"nhà",
"thanh",
"và",
"anh",
"ký",
"hiệp",
"ước",
"thanh-anh",
"liên",
"quan",
"đến",
"sikkim",
"và",
"tây",
"tạng",
"mà",
"tây",
"tạng",
"không",
"quan",
"tâm",
"vì",
"nó",
"chỉ",
"để",
"một",
"mình",
"lhasa",
"thương",
"lượng",
"với",
"các",
"cường",
"quốc",
"nước",
"ngoài",
"thay",
"mặt"
] |
giải bóng đá vô địch quốc gia tajikistan 1992 giải bóng đá vô địch quốc gia tajikistan là giải bóng đá cao nhất của liên đoàn bóng đá tajikistan thành lập năm 1992 đây là thống kê của giải bóng đá vô địch quốc gia tajikistan mùa giải 1992 == liên kết ngoài == bullet season at rsssf
|
[
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"tajikistan",
"1992",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"tajikistan",
"là",
"giải",
"bóng",
"đá",
"cao",
"nhất",
"của",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"tajikistan",
"thành",
"lập",
"năm",
"1992",
"đây",
"là",
"thống",
"kê",
"của",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"tajikistan",
"mùa",
"giải",
"1992",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"season",
"at",
"rsssf"
] |
của người tày người nùng lễ hội hoa ban của người thái hội đua voi của người mnông ngoài các lễ hội lớn và long trọng tại việt nam từ bắc đến nam còn có hàng nghìn lễ hội lớn nhỏ khác nhau của các dân tộc việt nam các lễ hội ở việt nam rất đa dạng những lễ hội về nông nghiệp hội văn nghệ vui chơi thi tài hội giao duyên hội lịch sử đặc biệt là hội mừng năm mới tết nguyên đán của người việt và một số dân tộc khác cùng với các lễ hội dân gian các lễ hội của các tôn giáo ban đầu chỉ mang ý nghĩa nội bộ nhưng theo thời gian các lễ hội đó lan sang các tầng lớp xã hội khác và thành những lễ hội mang tính cộng đồng như lễ phật đản của phật giáo và lễ noel của công giáo theo thống kê 2009 hiện cả nước việt nam có 7 966 lễ hội trong đó có 7 039 lễ hội dân gian chiếm 88 36% 332 lễ hội lịch sử chiếm 4 16% 544 lễ hội tôn giáo chiếm 6 28% 10 lễ hội du nhập từ nước ngoài chiếm 0 12% còn lại là lễ hội khác chiếm 0 5% các địa phương có nhiều lễ hội là hà nội bắc ninh hà nam hải dương và phú thọ việt nam là một quốc gia đã có hàng nghìn năm lịch sử cũng như nhiều quốc gia khác trên thế giới việt nam có một nền văn hóa mang
|
[
"của",
"người",
"tày",
"người",
"nùng",
"lễ",
"hội",
"hoa",
"ban",
"của",
"người",
"thái",
"hội",
"đua",
"voi",
"của",
"người",
"mnông",
"ngoài",
"các",
"lễ",
"hội",
"lớn",
"và",
"long",
"trọng",
"tại",
"việt",
"nam",
"từ",
"bắc",
"đến",
"nam",
"còn",
"có",
"hàng",
"nghìn",
"lễ",
"hội",
"lớn",
"nhỏ",
"khác",
"nhau",
"của",
"các",
"dân",
"tộc",
"việt",
"nam",
"các",
"lễ",
"hội",
"ở",
"việt",
"nam",
"rất",
"đa",
"dạng",
"những",
"lễ",
"hội",
"về",
"nông",
"nghiệp",
"hội",
"văn",
"nghệ",
"vui",
"chơi",
"thi",
"tài",
"hội",
"giao",
"duyên",
"hội",
"lịch",
"sử",
"đặc",
"biệt",
"là",
"hội",
"mừng",
"năm",
"mới",
"tết",
"nguyên",
"đán",
"của",
"người",
"việt",
"và",
"một",
"số",
"dân",
"tộc",
"khác",
"cùng",
"với",
"các",
"lễ",
"hội",
"dân",
"gian",
"các",
"lễ",
"hội",
"của",
"các",
"tôn",
"giáo",
"ban",
"đầu",
"chỉ",
"mang",
"ý",
"nghĩa",
"nội",
"bộ",
"nhưng",
"theo",
"thời",
"gian",
"các",
"lễ",
"hội",
"đó",
"lan",
"sang",
"các",
"tầng",
"lớp",
"xã",
"hội",
"khác",
"và",
"thành",
"những",
"lễ",
"hội",
"mang",
"tính",
"cộng",
"đồng",
"như",
"lễ",
"phật",
"đản",
"của",
"phật",
"giáo",
"và",
"lễ",
"noel",
"của",
"công",
"giáo",
"theo",
"thống",
"kê",
"2009",
"hiện",
"cả",
"nước",
"việt",
"nam",
"có",
"7",
"966",
"lễ",
"hội",
"trong",
"đó",
"có",
"7",
"039",
"lễ",
"hội",
"dân",
"gian",
"chiếm",
"88",
"36%",
"332",
"lễ",
"hội",
"lịch",
"sử",
"chiếm",
"4",
"16%",
"544",
"lễ",
"hội",
"tôn",
"giáo",
"chiếm",
"6",
"28%",
"10",
"lễ",
"hội",
"du",
"nhập",
"từ",
"nước",
"ngoài",
"chiếm",
"0",
"12%",
"còn",
"lại",
"là",
"lễ",
"hội",
"khác",
"chiếm",
"0",
"5%",
"các",
"địa",
"phương",
"có",
"nhiều",
"lễ",
"hội",
"là",
"hà",
"nội",
"bắc",
"ninh",
"hà",
"nam",
"hải",
"dương",
"và",
"phú",
"thọ",
"việt",
"nam",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"đã",
"có",
"hàng",
"nghìn",
"năm",
"lịch",
"sử",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"việt",
"nam",
"có",
"một",
"nền",
"văn",
"hóa",
"mang"
] |
úrvalsdeild 1970 thống kê của úrvalsdeild mùa giải 1970 == tổng quan == có 8 đội tham gia và ía giành chức vô địch hermann gunnarsson của íba là vua phá lưới với 14 bàn thắng
|
[
"úrvalsdeild",
"1970",
"thống",
"kê",
"của",
"úrvalsdeild",
"mùa",
"giải",
"1970",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"có",
"8",
"đội",
"tham",
"gia",
"và",
"ía",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"hermann",
"gunnarsson",
"của",
"íba",
"là",
"vua",
"phá",
"lưới",
"với",
"14",
"bàn",
"thắng"
] |
f c ponsacco 1920 s s d federazione calcistica ponsacco 1920 ssd hay đơn giản là ponsacco là một câu lạc bộ bóng đá ý có trụ sở tại ponsacco tuscany == lịch sử == vào mùa hè năm 2011 sau khi chuyển nhượng asd mobilieri ponsacco calcio cho santa croce sull arno câu lạc bộ đã được giới thiệu lại khi ssd fc ponsacco 1920 khởi động lại từ terza cargetoria pisa và vào năm 2013 đội đã được thăng hạng lên prima cargetoria toscana từ năm 2011 đến 2013 nó đã giành được hai kỷ lục không thua trong 67 trận liên tiếp và chiến thắng tất cả 30 trận của mùa giải 2012-13 seconda cargetoria tuscany đội bóng đã chơi ở eccellenza tuscany trong mùa 2013-14 sau khi mua câu lạc bộ pisa sporting club a s d khi đội được thăng hạng serie d == màu sắc và huy hiệu == màu của đội là đỏ và xanh == liên kết ngoài == bullet trang web chinh thưc
|
[
"f",
"c",
"ponsacco",
"1920",
"s",
"s",
"d",
"federazione",
"calcistica",
"ponsacco",
"1920",
"ssd",
"hay",
"đơn",
"giản",
"là",
"ponsacco",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"ý",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"ponsacco",
"tuscany",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2011",
"sau",
"khi",
"chuyển",
"nhượng",
"asd",
"mobilieri",
"ponsacco",
"calcio",
"cho",
"santa",
"croce",
"sull",
"arno",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"được",
"giới",
"thiệu",
"lại",
"khi",
"ssd",
"fc",
"ponsacco",
"1920",
"khởi",
"động",
"lại",
"từ",
"terza",
"cargetoria",
"pisa",
"và",
"vào",
"năm",
"2013",
"đội",
"đã",
"được",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"prima",
"cargetoria",
"toscana",
"từ",
"năm",
"2011",
"đến",
"2013",
"nó",
"đã",
"giành",
"được",
"hai",
"kỷ",
"lục",
"không",
"thua",
"trong",
"67",
"trận",
"liên",
"tiếp",
"và",
"chiến",
"thắng",
"tất",
"cả",
"30",
"trận",
"của",
"mùa",
"giải",
"2012-13",
"seconda",
"cargetoria",
"tuscany",
"đội",
"bóng",
"đã",
"chơi",
"ở",
"eccellenza",
"tuscany",
"trong",
"mùa",
"2013-14",
"sau",
"khi",
"mua",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"pisa",
"sporting",
"club",
"a",
"s",
"d",
"khi",
"đội",
"được",
"thăng",
"hạng",
"serie",
"d",
"==",
"màu",
"sắc",
"và",
"huy",
"hiệu",
"==",
"màu",
"của",
"đội",
"là",
"đỏ",
"và",
"xanh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chinh",
"thưc"
] |
can thiệp của chính quyền đối với các vấn đề pháp luật đã phổ biến trong suốt lịch sử và được cho là vẫn tiếp tục đến nay chính phủ peru được bầu cử trực tiếp và bầu cử là bắt buộc đối với tất cả công dân từ 18 đến 70 tuổi cuộc bầu cử tổ chức vào năm 2011 kết thúc với chiến thắng của ứng cử viên tổng thống ollanta humala thuộc liên minh gana perú trước keiko fujimori thuộc fuerza 2011 nghị viện hiện gồm có gana perú 47 ghế fuerza 2011 37 ghế alianza parlamentaria 20 ghế alianza por el gran cambio 12 ghế solidaridad nacional 8 ghế và concertación parlamentaria 6 ghế các xung đột biên giới với các quốc gia láng giềng chi phối quan hệ đối ngoại của peru hầu hết chúng đều được giải quyết xong trong thế kỷ xx hiện nay peru có tranh chấp giới hạn hàng hải với chile trên thái bình dương peru là một thành viên tích cực của một số tổ chức khu vực và là một trong số các quốc gia sáng lập cộng đồng các quốc gia andes quốc gia này cũng tham gia các tổ chức quốc tế như tổ chức các quốc gia châu mỹ và liên hợp quốc quân đội peru gồm có lực lượng lục quân hải quân và không quân nhiệm vụ chính của quân đội peru là bảo vệ độc lập chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia các lực lượng vũ trang
|
[
"can",
"thiệp",
"của",
"chính",
"quyền",
"đối",
"với",
"các",
"vấn",
"đề",
"pháp",
"luật",
"đã",
"phổ",
"biến",
"trong",
"suốt",
"lịch",
"sử",
"và",
"được",
"cho",
"là",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"đến",
"nay",
"chính",
"phủ",
"peru",
"được",
"bầu",
"cử",
"trực",
"tiếp",
"và",
"bầu",
"cử",
"là",
"bắt",
"buộc",
"đối",
"với",
"tất",
"cả",
"công",
"dân",
"từ",
"18",
"đến",
"70",
"tuổi",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổ",
"chức",
"vào",
"năm",
"2011",
"kết",
"thúc",
"với",
"chiến",
"thắng",
"của",
"ứng",
"cử",
"viên",
"tổng",
"thống",
"ollanta",
"humala",
"thuộc",
"liên",
"minh",
"gana",
"perú",
"trước",
"keiko",
"fujimori",
"thuộc",
"fuerza",
"2011",
"nghị",
"viện",
"hiện",
"gồm",
"có",
"gana",
"perú",
"47",
"ghế",
"fuerza",
"2011",
"37",
"ghế",
"alianza",
"parlamentaria",
"20",
"ghế",
"alianza",
"por",
"el",
"gran",
"cambio",
"12",
"ghế",
"solidaridad",
"nacional",
"8",
"ghế",
"và",
"concertación",
"parlamentaria",
"6",
"ghế",
"các",
"xung",
"đột",
"biên",
"giới",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"láng",
"giềng",
"chi",
"phối",
"quan",
"hệ",
"đối",
"ngoại",
"của",
"peru",
"hầu",
"hết",
"chúng",
"đều",
"được",
"giải",
"quyết",
"xong",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"hiện",
"nay",
"peru",
"có",
"tranh",
"chấp",
"giới",
"hạn",
"hàng",
"hải",
"với",
"chile",
"trên",
"thái",
"bình",
"dương",
"peru",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"tích",
"cực",
"của",
"một",
"số",
"tổ",
"chức",
"khu",
"vực",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"quốc",
"gia",
"sáng",
"lập",
"cộng",
"đồng",
"các",
"quốc",
"gia",
"andes",
"quốc",
"gia",
"này",
"cũng",
"tham",
"gia",
"các",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"như",
"tổ",
"chức",
"các",
"quốc",
"gia",
"châu",
"mỹ",
"và",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"quân",
"đội",
"peru",
"gồm",
"có",
"lực",
"lượng",
"lục",
"quân",
"hải",
"quân",
"và",
"không",
"quân",
"nhiệm",
"vụ",
"chính",
"của",
"quân",
"đội",
"peru",
"là",
"bảo",
"vệ",
"độc",
"lập",
"chủ",
"quyền",
"toàn",
"vẹn",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"quốc",
"gia",
"các",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang"
] |
osmia azteca là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1878
|
[
"osmia",
"azteca",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cresson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
phước bởi phép thuật của ba bà tiên tốt thẳng vào tim maleficent và giết chết bà ta tất cả những gì còn lại của bà là một mớ hỗn độn màu đen và tím trên mặt đất với thanh kiếm vẫn cắm trong đó khi nó đen lại == flora fauna và merryweather == flora fauna và merryweather là những bà tiên đỡ đầu tốt dựa trên những bà tiên tốt bụng xuất hiện trong truyện cổ tích gốc của pháp và nhiều câu chuyện kể lại khác nhau giống như các nhân vật khác trong chuyện cổ tích flora fauna và merryweather xuất hiện tại lễ rửa tội của em bé aurora để tặng quà cho công chúa aurora mới sinh cánh của họ rất nhỏ họ sử dụng sức mạnh ma thuật để giúp đỡ cả công chúa aurora và hoàng tử phillip == hoàng tử phillip == hoàng tử phillip là tình yêu đích thực của aurora do bill shirley lồng tiếng hình ảnh phillip là dựa trên hoàng tử trongtruyện cổ tích gốc của pháp anh xuất hiện một trăm năm sau khi công chúa bị lời nguyền của maleficent đưa vào giấc ngủ sau khi nghe câu chuyện về nàng công chúa ngủ trong rừng và bước vào lâu đài anh run rẩy khi nhìn thấy vẻ đẹp của công chúa và quỳ gối trước cô anh hôn cô sau đó cô tỉnh dậy và sau đó mọi người sống hạnh phúc mãi mãi không giống như hoàng tử từ bạch tuyết và bảy
|
[
"phước",
"bởi",
"phép",
"thuật",
"của",
"ba",
"bà",
"tiên",
"tốt",
"thẳng",
"vào",
"tim",
"maleficent",
"và",
"giết",
"chết",
"bà",
"ta",
"tất",
"cả",
"những",
"gì",
"còn",
"lại",
"của",
"bà",
"là",
"một",
"mớ",
"hỗn",
"độn",
"màu",
"đen",
"và",
"tím",
"trên",
"mặt",
"đất",
"với",
"thanh",
"kiếm",
"vẫn",
"cắm",
"trong",
"đó",
"khi",
"nó",
"đen",
"lại",
"==",
"flora",
"fauna",
"và",
"merryweather",
"==",
"flora",
"fauna",
"và",
"merryweather",
"là",
"những",
"bà",
"tiên",
"đỡ",
"đầu",
"tốt",
"dựa",
"trên",
"những",
"bà",
"tiên",
"tốt",
"bụng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"truyện",
"cổ",
"tích",
"gốc",
"của",
"pháp",
"và",
"nhiều",
"câu",
"chuyện",
"kể",
"lại",
"khác",
"nhau",
"giống",
"như",
"các",
"nhân",
"vật",
"khác",
"trong",
"chuyện",
"cổ",
"tích",
"flora",
"fauna",
"và",
"merryweather",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"lễ",
"rửa",
"tội",
"của",
"em",
"bé",
"aurora",
"để",
"tặng",
"quà",
"cho",
"công",
"chúa",
"aurora",
"mới",
"sinh",
"cánh",
"của",
"họ",
"rất",
"nhỏ",
"họ",
"sử",
"dụng",
"sức",
"mạnh",
"ma",
"thuật",
"để",
"giúp",
"đỡ",
"cả",
"công",
"chúa",
"aurora",
"và",
"hoàng",
"tử",
"phillip",
"==",
"hoàng",
"tử",
"phillip",
"==",
"hoàng",
"tử",
"phillip",
"là",
"tình",
"yêu",
"đích",
"thực",
"của",
"aurora",
"do",
"bill",
"shirley",
"lồng",
"tiếng",
"hình",
"ảnh",
"phillip",
"là",
"dựa",
"trên",
"hoàng",
"tử",
"trongtruyện",
"cổ",
"tích",
"gốc",
"của",
"pháp",
"anh",
"xuất",
"hiện",
"một",
"trăm",
"năm",
"sau",
"khi",
"công",
"chúa",
"bị",
"lời",
"nguyền",
"của",
"maleficent",
"đưa",
"vào",
"giấc",
"ngủ",
"sau",
"khi",
"nghe",
"câu",
"chuyện",
"về",
"nàng",
"công",
"chúa",
"ngủ",
"trong",
"rừng",
"và",
"bước",
"vào",
"lâu",
"đài",
"anh",
"run",
"rẩy",
"khi",
"nhìn",
"thấy",
"vẻ",
"đẹp",
"của",
"công",
"chúa",
"và",
"quỳ",
"gối",
"trước",
"cô",
"anh",
"hôn",
"cô",
"sau",
"đó",
"cô",
"tỉnh",
"dậy",
"và",
"sau",
"đó",
"mọi",
"người",
"sống",
"hạnh",
"phúc",
"mãi",
"mãi",
"không",
"giống",
"như",
"hoàng",
"tử",
"từ",
"bạch",
"tuyết",
"và",
"bảy"
] |
moronobea ptaritepuiana là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
|
[
"moronobea",
"ptaritepuiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
jonah hill feldstein sinh ngày 20 tháng 12 năm 1983 là một diễn viên đạo diễn nhà sản xuất nhà biên kịch và diễn viên hài người mỹ hill được biết đến với những vai diễn hài trong các bộ phim bao gồm superbad 2007 knocked up 2007 quên sarah marshall 2008 get him to the greek 2010 21 jump street 2012 this is the end 2013 và 22 jump street 2014 cũng như các màn trình diễn của anh trong moneyball 2011 và the wolf of wall street 2013 qua đó anh nhận được đề cử giải oscar cho nam diễn viên phụ xuất sắc nhất hill xếp thứ 28 trên bảng xếp hạng các diễn viên được trả lương cao nhất thế giới của tạp chí forbes từ tháng 6 năm 2014 đến tháng 6 năm 2015 mang về 16 triệu đô la là một nhà biên kịch ông đã đóng góp cho các câu chuyện của 21 jump street 22 jump street sausage party và why him năm 2018 hill đóng vai chính trong bộ phim hài hài đen tối của netflix maniac và ra mắt đạo diễn với bộ phim mid90s từ kịch bản của chính anh
|
[
"jonah",
"hill",
"feldstein",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1983",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"đạo",
"diễn",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"và",
"diễn",
"viên",
"hài",
"người",
"mỹ",
"hill",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"những",
"vai",
"diễn",
"hài",
"trong",
"các",
"bộ",
"phim",
"bao",
"gồm",
"superbad",
"2007",
"knocked",
"up",
"2007",
"quên",
"sarah",
"marshall",
"2008",
"get",
"him",
"to",
"the",
"greek",
"2010",
"21",
"jump",
"street",
"2012",
"this",
"is",
"the",
"end",
"2013",
"và",
"22",
"jump",
"street",
"2014",
"cũng",
"như",
"các",
"màn",
"trình",
"diễn",
"của",
"anh",
"trong",
"moneyball",
"2011",
"và",
"the",
"wolf",
"of",
"wall",
"street",
"2013",
"qua",
"đó",
"anh",
"nhận",
"được",
"đề",
"cử",
"giải",
"oscar",
"cho",
"nam",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"hill",
"xếp",
"thứ",
"28",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"các",
"diễn",
"viên",
"được",
"trả",
"lương",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"của",
"tạp",
"chí",
"forbes",
"từ",
"tháng",
"6",
"năm",
"2014",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"mang",
"về",
"16",
"triệu",
"đô",
"la",
"là",
"một",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"ông",
"đã",
"đóng",
"góp",
"cho",
"các",
"câu",
"chuyện",
"của",
"21",
"jump",
"street",
"22",
"jump",
"street",
"sausage",
"party",
"và",
"why",
"him",
"năm",
"2018",
"hill",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"bộ",
"phim",
"hài",
"hài",
"đen",
"tối",
"của",
"netflix",
"maniac",
"và",
"ra",
"mắt",
"đạo",
"diễn",
"với",
"bộ",
"phim",
"mid90s",
"từ",
"kịch",
"bản",
"của",
"chính",
"anh"
] |
mustelicosa ordosa là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi mustelicosa mustelicosa ordosa được henry roughton hogg miêu tả năm 1912
|
[
"mustelicosa",
"ordosa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"mustelicosa",
"mustelicosa",
"ordosa",
"được",
"henry",
"roughton",
"hogg",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1912"
] |
các bảng duyệt chèn sửa các hàng của bảng bullet tìm kiếm hoặc sắp xếp qua nhiều cột bullet chỉnh sửa các đối tượng cơ sở dữ liệu khác lượt xem trình kích hoạt sự kiện các thủ tục lưu trữ quy trình biến mysql quyền của người dùng bullet vùng văn bản cho các lệnh sql tùy ý và lưu trữ các lệnh này trong lịch sử lệnh xuất các cơ sở dữ liệu và bảng biểu cấu trúc và hoặc dữ liệu của nó dưới dạng đầu ra hoặc đầu ra có thể tải xuống được bullet giao diện người dùng thân thiện sử dụng javascript rộng rãi hỗ trợ nhiều ngôn ngữ tiếng ả rập tiếng bengali tiếng catalan tiếng trung tiếng séc tiếng hà lan tiếng anh tiếng estonia tiếng pháp tiếng đức tiếng hy lạp tiếng hungari tiếng ý tiếng indonesia tiếng nhật tiếng triều tiên tiếng lithuania tiếng ba lan tiếng bồ đào nha tiếng ba lan tiếng nga tiếng slovak tiếng slovenia tiếng tây ban nha tiếng tamil tiếng thái tiếng thổ nhĩ kỳ tiếng ukraina tiếng việt bullet làm nổi bật cú pháp sql bullet cơ sở dữ liệu visual chỉnh sửa lược đồ e-r bullet các biện pháp chống lại xss csrf sql injection ăn cắp phiên bullet dung lượng nhẹ được phát hành dưới dạng một tệp duy nhất bullet hỗ trợ css giao diện cũng như nhiều phần mở rộng == xem thêm == bullet phpmyadmin bullet mysql bullet php
|
[
"các",
"bảng",
"duyệt",
"chèn",
"sửa",
"các",
"hàng",
"của",
"bảng",
"bullet",
"tìm",
"kiếm",
"hoặc",
"sắp",
"xếp",
"qua",
"nhiều",
"cột",
"bullet",
"chỉnh",
"sửa",
"các",
"đối",
"tượng",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"khác",
"lượt",
"xem",
"trình",
"kích",
"hoạt",
"sự",
"kiện",
"các",
"thủ",
"tục",
"lưu",
"trữ",
"quy",
"trình",
"biến",
"mysql",
"quyền",
"của",
"người",
"dùng",
"bullet",
"vùng",
"văn",
"bản",
"cho",
"các",
"lệnh",
"sql",
"tùy",
"ý",
"và",
"lưu",
"trữ",
"các",
"lệnh",
"này",
"trong",
"lịch",
"sử",
"lệnh",
"xuất",
"các",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"và",
"bảng",
"biểu",
"cấu",
"trúc",
"và",
"hoặc",
"dữ",
"liệu",
"của",
"nó",
"dưới",
"dạng",
"đầu",
"ra",
"hoặc",
"đầu",
"ra",
"có",
"thể",
"tải",
"xuống",
"được",
"bullet",
"giao",
"diện",
"người",
"dùng",
"thân",
"thiện",
"sử",
"dụng",
"javascript",
"rộng",
"rãi",
"hỗ",
"trợ",
"nhiều",
"ngôn",
"ngữ",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"tiếng",
"bengali",
"tiếng",
"catalan",
"tiếng",
"trung",
"tiếng",
"séc",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"tiếng",
"anh",
"tiếng",
"estonia",
"tiếng",
"pháp",
"tiếng",
"đức",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"tiếng",
"hungari",
"tiếng",
"ý",
"tiếng",
"indonesia",
"tiếng",
"nhật",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"tiếng",
"lithuania",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"tiếng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"tiếng",
"nga",
"tiếng",
"slovak",
"tiếng",
"slovenia",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"tiếng",
"tamil",
"tiếng",
"thái",
"tiếng",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"tiếng",
"ukraina",
"tiếng",
"việt",
"bullet",
"làm",
"nổi",
"bật",
"cú",
"pháp",
"sql",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"visual",
"chỉnh",
"sửa",
"lược",
"đồ",
"e-r",
"bullet",
"các",
"biện",
"pháp",
"chống",
"lại",
"xss",
"csrf",
"sql",
"injection",
"ăn",
"cắp",
"phiên",
"bullet",
"dung",
"lượng",
"nhẹ",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"một",
"tệp",
"duy",
"nhất",
"bullet",
"hỗ",
"trợ",
"css",
"giao",
"diện",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"phần",
"mở",
"rộng",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phpmyadmin",
"bullet",
"mysql",
"bullet",
"php"
] |
neuronema unipunctum là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang miêu tả năm 1964
|
[
"neuronema",
"unipunctum",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"hemerobiidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"-k",
"yang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1964"
] |
draba kuemmerlei là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được stevan d lakusic mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
|
[
"draba",
"kuemmerlei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"stevan",
"d",
"lakusic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
hexagonia hydnoides là một loài nấm thuộc họ polyporaceae đây là một sinh vật gây bệnh cho cây
|
[
"hexagonia",
"hydnoides",
"là",
"một",
"loài",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"polyporaceae",
"đây",
"là",
"một",
"sinh",
"vật",
"gây",
"bệnh",
"cho",
"cây"
] |
lạp được theo sau bởi rome nơi có những đóng góp quan trọng trong luật pháp chính phủ kỹ thuật và tổ chức chính trị văn hóa phương tây tiếp tục phát triển với sự kitô giáo hóa châu âu trong thời trung cổ và cải cách và hiện đại hóa được kích hoạt bởi thời phục hưng giáo hội bảo tồn sự phát triển trí tuệ của thời cổ đại và là lý do nhiều người trong số họ vẫn còn được biết đến ngày nay kitô giáo thời trung cổ đã tạo ra trường đại học hiện đại hệ thống bệnh viện kinh tế khoa học luật tự nhiên sau này sẽ ảnh hưởng đến việc tạo ra luật quốc tế và nhiều sáng kiến khác trên khắp tất cả các lĩnh vực trí tuệ kitô giáo đã đóng một vai trò trong việc chấm dứt các tập quán phổ biến giữa các xã hội ngoại giáo như sự hiến tế con người chế độ nô lệ tục giết trẻ em và đa phu thê toàn cầu hóa bởi các đế chế thực dân châu âu kế tiếp đã truyền bá lối sống châu âu và phương pháp giáo dục châu âu trên khắp thế giới giữa thế kỷ 16 và 20 văn hóa châu âu phát triển với một phạm vi phức tạp của triết học chủ nghĩa kinh viện thời trung cổ và chủ nghĩa huyền bí tư duy hợp lý được phát triển qua một thời gian dài thay đổi và hình thành
|
[
"lạp",
"được",
"theo",
"sau",
"bởi",
"rome",
"nơi",
"có",
"những",
"đóng",
"góp",
"quan",
"trọng",
"trong",
"luật",
"pháp",
"chính",
"phủ",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"tổ",
"chức",
"chính",
"trị",
"văn",
"hóa",
"phương",
"tây",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"triển",
"với",
"sự",
"kitô",
"giáo",
"hóa",
"châu",
"âu",
"trong",
"thời",
"trung",
"cổ",
"và",
"cải",
"cách",
"và",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"được",
"kích",
"hoạt",
"bởi",
"thời",
"phục",
"hưng",
"giáo",
"hội",
"bảo",
"tồn",
"sự",
"phát",
"triển",
"trí",
"tuệ",
"của",
"thời",
"cổ",
"đại",
"và",
"là",
"lý",
"do",
"nhiều",
"người",
"trong",
"số",
"họ",
"vẫn",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"ngày",
"nay",
"kitô",
"giáo",
"thời",
"trung",
"cổ",
"đã",
"tạo",
"ra",
"trường",
"đại",
"học",
"hiện",
"đại",
"hệ",
"thống",
"bệnh",
"viện",
"kinh",
"tế",
"khoa",
"học",
"luật",
"tự",
"nhiên",
"sau",
"này",
"sẽ",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"việc",
"tạo",
"ra",
"luật",
"quốc",
"tế",
"và",
"nhiều",
"sáng",
"kiến",
"khác",
"trên",
"khắp",
"tất",
"cả",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"trí",
"tuệ",
"kitô",
"giáo",
"đã",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"trong",
"việc",
"chấm",
"dứt",
"các",
"tập",
"quán",
"phổ",
"biến",
"giữa",
"các",
"xã",
"hội",
"ngoại",
"giáo",
"như",
"sự",
"hiến",
"tế",
"con",
"người",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"tục",
"giết",
"trẻ",
"em",
"và",
"đa",
"phu",
"thê",
"toàn",
"cầu",
"hóa",
"bởi",
"các",
"đế",
"chế",
"thực",
"dân",
"châu",
"âu",
"kế",
"tiếp",
"đã",
"truyền",
"bá",
"lối",
"sống",
"châu",
"âu",
"và",
"phương",
"pháp",
"giáo",
"dục",
"châu",
"âu",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"16",
"và",
"20",
"văn",
"hóa",
"châu",
"âu",
"phát",
"triển",
"với",
"một",
"phạm",
"vi",
"phức",
"tạp",
"của",
"triết",
"học",
"chủ",
"nghĩa",
"kinh",
"viện",
"thời",
"trung",
"cổ",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"huyền",
"bí",
"tư",
"duy",
"hợp",
"lý",
"được",
"phát",
"triển",
"qua",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"thay",
"đổi",
"và",
"hình",
"thành"
] |
diodia bullet diotocarpus pentanisia bullet diotocranus mitrasacmopsis bullet diphragmus tessiera bullet diplocrater tricalysia bullet diplophragma hedyotis bullet diplospora bullet diplosporopsis belonophora bullet dirichletia bullet discocoffea tricalysia bullet discospermum bullet disodea paederia bullet disperma mitchella bullet diyaminauclea bullet dolianthus bullet dolichanthera morierina bullet dolichodelphys bullet dolicholobium bullet dolichometra bullet dolichopentas bullet dondisia canthium bullet donkelaaria guettarda bullet donnellyanthus bullet doricera ixora bullet dorisia mastixiodendron bullet dorothea aulacocalyx bullet douarrea psychotria bullet dressleriopsis lasianthus bullet duggena gonzalagunia bullet duhamelia hamelia bullet duidania bullet dukea raritebe bullet dunalia lucya bullet dunnia bullet duperrea bullet duroia bullet durringtonia bullet duvaucellia kohautia bullet dychotria psychotria bullet dyctiospora oldenlandia bullet dysoda serissa bullet dysodidendron saprosma bullet dysosmia saprosma == e == bullet ebelia diodia bullet echinodendrum scolosanthus bullet ecpoma sabicea bullet edechia guettarda bullet edithea bullet edrastenia oldenlandia bullet edrastigma oldenlandia bullet edrastima oldenlandia bullet edrastima oldenlandia bullet ehrenbergia amaioua bullet ehretia randia bullet einsteinia kutchubaea bullet eionitis oldenlandia bullet eizia bullet elaeagia bullet elattospermum breonia bullet eleuthranthes bullet emmenopterys bullet emmeorhiza bullet empogona bullet encopea faramea bullet endlichera emmeorhiza bullet endolasia manettia bullet endopogon diodella bullet enkylista calycophyllum bullet enterospermum coptosperma bullet eosanthe bullet epidendroides myrmecodia bullet epitaberna heinsia bullet epithinia scyphiphora bullet eranthemum scolosanthus bullet ereicoctis arcytophyllum bullet eresimus cephalanthus bullet eriosemopsis bullet eriostoma tricalysia bullet erithalis bullet ernestimeyera alberta bullet ernodea bullet erythrodanum nertera bullet eteriscius bullet euclinia bullet eukylista calycophyllum bullet eumachia psychotria bullet eumorphanthus psychotria bullet euosmia hoffmannia bullet eupyrena timonius bullet eurhotia psychotria bullet eurynome coprosma bullet evea faramea bullet everistia bullet evosmia hoffmannia bullet exallage oldenlandia bullet exandra simira bullet exechostylus pavetta bullet exosolenia lemyrea bullet exostema bullet eyselia galium == f == bullet fadogia bullet fadogiella bullet fagerlindia benkara bullet faramea bullet ferdinandea ferdinandusa bullet ferdinandusa bullet fereiria hillia bullet feretia bullet
|
[
"diodia",
"bullet",
"diotocarpus",
"pentanisia",
"bullet",
"diotocranus",
"mitrasacmopsis",
"bullet",
"diphragmus",
"tessiera",
"bullet",
"diplocrater",
"tricalysia",
"bullet",
"diplophragma",
"hedyotis",
"bullet",
"diplospora",
"bullet",
"diplosporopsis",
"belonophora",
"bullet",
"dirichletia",
"bullet",
"discocoffea",
"tricalysia",
"bullet",
"discospermum",
"bullet",
"disodea",
"paederia",
"bullet",
"disperma",
"mitchella",
"bullet",
"diyaminauclea",
"bullet",
"dolianthus",
"bullet",
"dolichanthera",
"morierina",
"bullet",
"dolichodelphys",
"bullet",
"dolicholobium",
"bullet",
"dolichometra",
"bullet",
"dolichopentas",
"bullet",
"dondisia",
"canthium",
"bullet",
"donkelaaria",
"guettarda",
"bullet",
"donnellyanthus",
"bullet",
"doricera",
"ixora",
"bullet",
"dorisia",
"mastixiodendron",
"bullet",
"dorothea",
"aulacocalyx",
"bullet",
"douarrea",
"psychotria",
"bullet",
"dressleriopsis",
"lasianthus",
"bullet",
"duggena",
"gonzalagunia",
"bullet",
"duhamelia",
"hamelia",
"bullet",
"duidania",
"bullet",
"dukea",
"raritebe",
"bullet",
"dunalia",
"lucya",
"bullet",
"dunnia",
"bullet",
"duperrea",
"bullet",
"duroia",
"bullet",
"durringtonia",
"bullet",
"duvaucellia",
"kohautia",
"bullet",
"dychotria",
"psychotria",
"bullet",
"dyctiospora",
"oldenlandia",
"bullet",
"dysoda",
"serissa",
"bullet",
"dysodidendron",
"saprosma",
"bullet",
"dysosmia",
"saprosma",
"==",
"e",
"==",
"bullet",
"ebelia",
"diodia",
"bullet",
"echinodendrum",
"scolosanthus",
"bullet",
"ecpoma",
"sabicea",
"bullet",
"edechia",
"guettarda",
"bullet",
"edithea",
"bullet",
"edrastenia",
"oldenlandia",
"bullet",
"edrastigma",
"oldenlandia",
"bullet",
"edrastima",
"oldenlandia",
"bullet",
"edrastima",
"oldenlandia",
"bullet",
"ehrenbergia",
"amaioua",
"bullet",
"ehretia",
"randia",
"bullet",
"einsteinia",
"kutchubaea",
"bullet",
"eionitis",
"oldenlandia",
"bullet",
"eizia",
"bullet",
"elaeagia",
"bullet",
"elattospermum",
"breonia",
"bullet",
"eleuthranthes",
"bullet",
"emmenopterys",
"bullet",
"emmeorhiza",
"bullet",
"empogona",
"bullet",
"encopea",
"faramea",
"bullet",
"endlichera",
"emmeorhiza",
"bullet",
"endolasia",
"manettia",
"bullet",
"endopogon",
"diodella",
"bullet",
"enkylista",
"calycophyllum",
"bullet",
"enterospermum",
"coptosperma",
"bullet",
"eosanthe",
"bullet",
"epidendroides",
"myrmecodia",
"bullet",
"epitaberna",
"heinsia",
"bullet",
"epithinia",
"scyphiphora",
"bullet",
"eranthemum",
"scolosanthus",
"bullet",
"ereicoctis",
"arcytophyllum",
"bullet",
"eresimus",
"cephalanthus",
"bullet",
"eriosemopsis",
"bullet",
"eriostoma",
"tricalysia",
"bullet",
"erithalis",
"bullet",
"ernestimeyera",
"alberta",
"bullet",
"ernodea",
"bullet",
"erythrodanum",
"nertera",
"bullet",
"eteriscius",
"bullet",
"euclinia",
"bullet",
"eukylista",
"calycophyllum",
"bullet",
"eumachia",
"psychotria",
"bullet",
"eumorphanthus",
"psychotria",
"bullet",
"euosmia",
"hoffmannia",
"bullet",
"eupyrena",
"timonius",
"bullet",
"eurhotia",
"psychotria",
"bullet",
"eurynome",
"coprosma",
"bullet",
"evea",
"faramea",
"bullet",
"everistia",
"bullet",
"evosmia",
"hoffmannia",
"bullet",
"exallage",
"oldenlandia",
"bullet",
"exandra",
"simira",
"bullet",
"exechostylus",
"pavetta",
"bullet",
"exosolenia",
"lemyrea",
"bullet",
"exostema",
"bullet",
"eyselia",
"galium",
"==",
"f",
"==",
"bullet",
"fadogia",
"bullet",
"fadogiella",
"bullet",
"fagerlindia",
"benkara",
"bullet",
"faramea",
"bullet",
"ferdinandea",
"ferdinandusa",
"bullet",
"ferdinandusa",
"bullet",
"fereiria",
"hillia",
"bullet",
"feretia",
"bullet"
] |
croton vestitus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
|
[
"croton",
"vestitus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"spreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
gặp bác hồ và trung ương đảng mở đường chi viện của trung ương cho miền nam tiểu đoàn 307 nổi tiếng là đơn vị đánh đâu được đấy oai hùng biết mấy của thời 9 năm kháng chiến chống pháp đã làm lễ xuất quân đầu tiên trên đất đại điền thạnh phú == hành chính == huyện thạnh phú có 18 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm thị trấn thạnh phú huyện lỵ và 17 xã an điền an nhơn an quy an thạnh an thuận bình thạnh đại điền giao thạnh hòa lợi mỹ an mỹ hưng phú khánh quới điền tân phong thạnh hải thạnh phong thới thạnh == kinh tế == nền kinh tế chính của huyện là sản xuất nông nghiệp với cây chủ lực là cây lúa nước từ thị trấn ngược lên đại điền phú khánh là những cánh đồng lúa từ thị trấn đi về phía biển diện tích đồng lúa bị thu hẹp dần lại nhường chỗ cho các đầm nuôi tôm đưa lại thu nhập cao gấp nhiều lần trồng lúa người dân ở vùng này còn có nghề rừng đánh bắt và chế biến hải sản trên những giồng đất nhân dân thường trồng hoa màu thuốc lá dưa hấu trong những năm 40 nghề trồng bông vải từ phía ba tri lan sang đây phát triển khá mạnh trên các giồng tận ven biển mạng lưới sông ngòi chằng chịt và biển khơi là nguồn thủy hải sản dồi dào hàng năm cung cấp cho
|
[
"gặp",
"bác",
"hồ",
"và",
"trung",
"ương",
"đảng",
"mở",
"đường",
"chi",
"viện",
"của",
"trung",
"ương",
"cho",
"miền",
"nam",
"tiểu",
"đoàn",
"307",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"đơn",
"vị",
"đánh",
"đâu",
"được",
"đấy",
"oai",
"hùng",
"biết",
"mấy",
"của",
"thời",
"9",
"năm",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"pháp",
"đã",
"làm",
"lễ",
"xuất",
"quân",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"đất",
"đại",
"điền",
"thạnh",
"phú",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"huyện",
"thạnh",
"phú",
"có",
"18",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"bao",
"gồm",
"thị",
"trấn",
"thạnh",
"phú",
"huyện",
"lỵ",
"và",
"17",
"xã",
"an",
"điền",
"an",
"nhơn",
"an",
"quy",
"an",
"thạnh",
"an",
"thuận",
"bình",
"thạnh",
"đại",
"điền",
"giao",
"thạnh",
"hòa",
"lợi",
"mỹ",
"an",
"mỹ",
"hưng",
"phú",
"khánh",
"quới",
"điền",
"tân",
"phong",
"thạnh",
"hải",
"thạnh",
"phong",
"thới",
"thạnh",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"nền",
"kinh",
"tế",
"chính",
"của",
"huyện",
"là",
"sản",
"xuất",
"nông",
"nghiệp",
"với",
"cây",
"chủ",
"lực",
"là",
"cây",
"lúa",
"nước",
"từ",
"thị",
"trấn",
"ngược",
"lên",
"đại",
"điền",
"phú",
"khánh",
"là",
"những",
"cánh",
"đồng",
"lúa",
"từ",
"thị",
"trấn",
"đi",
"về",
"phía",
"biển",
"diện",
"tích",
"đồng",
"lúa",
"bị",
"thu",
"hẹp",
"dần",
"lại",
"nhường",
"chỗ",
"cho",
"các",
"đầm",
"nuôi",
"tôm",
"đưa",
"lại",
"thu",
"nhập",
"cao",
"gấp",
"nhiều",
"lần",
"trồng",
"lúa",
"người",
"dân",
"ở",
"vùng",
"này",
"còn",
"có",
"nghề",
"rừng",
"đánh",
"bắt",
"và",
"chế",
"biến",
"hải",
"sản",
"trên",
"những",
"giồng",
"đất",
"nhân",
"dân",
"thường",
"trồng",
"hoa",
"màu",
"thuốc",
"lá",
"dưa",
"hấu",
"trong",
"những",
"năm",
"40",
"nghề",
"trồng",
"bông",
"vải",
"từ",
"phía",
"ba",
"tri",
"lan",
"sang",
"đây",
"phát",
"triển",
"khá",
"mạnh",
"trên",
"các",
"giồng",
"tận",
"ven",
"biển",
"mạng",
"lưới",
"sông",
"ngòi",
"chằng",
"chịt",
"và",
"biển",
"khơi",
"là",
"nguồn",
"thủy",
"hải",
"sản",
"dồi",
"dào",
"hàng",
"năm",
"cung",
"cấp",
"cho"
] |
gymnobela yoshidai là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối
|
[
"gymnobela",
"yoshidai",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
aderusincertae singularicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1910
|
[
"aderusincertae",
"singularicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
polis evo 2 là một bộ phim hành động cảnh sát năm 2018 của malaysia do joel soh và andre chiew đạo diễn nó dự kiến sẽ được phát hành vào ngày 22 tháng 11 năm 2018 và là phần tiếp theo của bộ phim năm 2015 cùng tên == diễn viên == bullet shaheizy sam trong vai thanh tra khai bullet zizan razak trong vai thanh tra sani bullet raline shah trong vai rian cảnh sát quốc gia indonesia bullet hasnul rahmat trong vai hafsyam aka saif bullet mike lucock trong vai najr bullet erra fazira trong vai sac dato azizat bullet syafie naswip trong vai trung sĩ mat dan narcotics cid bullet riz amin trong vai trung sĩ amin narcotics cid bullet jeff catz trong vai syam ukap bullet hairul azreen trong vai zul ukap
|
[
"polis",
"evo",
"2",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hành",
"động",
"cảnh",
"sát",
"năm",
"2018",
"của",
"malaysia",
"do",
"joel",
"soh",
"và",
"andre",
"chiew",
"đạo",
"diễn",
"nó",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"11",
"năm",
"2018",
"và",
"là",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"bộ",
"phim",
"năm",
"2015",
"cùng",
"tên",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"shaheizy",
"sam",
"trong",
"vai",
"thanh",
"tra",
"khai",
"bullet",
"zizan",
"razak",
"trong",
"vai",
"thanh",
"tra",
"sani",
"bullet",
"raline",
"shah",
"trong",
"vai",
"rian",
"cảnh",
"sát",
"quốc",
"gia",
"indonesia",
"bullet",
"hasnul",
"rahmat",
"trong",
"vai",
"hafsyam",
"aka",
"saif",
"bullet",
"mike",
"lucock",
"trong",
"vai",
"najr",
"bullet",
"erra",
"fazira",
"trong",
"vai",
"sac",
"dato",
"azizat",
"bullet",
"syafie",
"naswip",
"trong",
"vai",
"trung",
"sĩ",
"mat",
"dan",
"narcotics",
"cid",
"bullet",
"riz",
"amin",
"trong",
"vai",
"trung",
"sĩ",
"amin",
"narcotics",
"cid",
"bullet",
"jeff",
"catz",
"trong",
"vai",
"syam",
"ukap",
"bullet",
"hairul",
"azreen",
"trong",
"vai",
"zul",
"ukap"
] |
la floresta lleida la floresta là một đô thị trong tỉnh lleida cộng đồng tự trị cataluña tây ban nha đô thị la floresta spagna có diện tích là 5 44 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 179 người với mật độ 32 9 người km² đô thị la floresta spagna có cự ly km so với tỉnh lỵ lleida
|
[
"la",
"floresta",
"lleida",
"la",
"floresta",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"lleida",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"cataluña",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"la",
"floresta",
"spagna",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"5",
"44",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"179",
"người",
"với",
"mật",
"độ",
"32",
"9",
"người",
"km²",
"đô",
"thị",
"la",
"floresta",
"spagna",
"có",
"cự",
"ly",
"km",
"so",
"với",
"tỉnh",
"lỵ",
"lleida"
] |
trên hầu hết các bảng xếp hạng danh tiếng của thế giới và đoạt được các giải thưởng danh giá trong các lễ trao giải âm nhạc sau thành công của đĩa đơn don t cha nhóm tiếp tục cho ra mắt single thứ 2 mang tên stickwitu ca khúc này chiếm giữ vị trí thứ 5 tại mỹ và vị trí số 1 tại anh khiến cho the pussycat dolls đã vượt mặt nhóm spice girls để trở thành ban nhạc nữ số 1 thế giới tuy nhiên đĩa đơn thứ 3 beep cùng với rapper will i am lại không thành công lắm khi chỉ xếp vị trí thứ 13 tại mỹ chỉ đến khi the pussycat dolls cho ra mắt đĩa đơn thứ 4 buttons cùng với rapper snoop dogg thì nhóm lại thành công ngoài mong đợi ca khúc này chiếm vị trí thứ 3 tại mỹ vị trí thứ 3 tại anh và có 23 tuần liên tiếp đứng vị trí số 1 tại bảng xếp hạng mtv asia và ca khúc này đã nhận được giải video nhạc dance xuất sắc nhất tại lễ trao giải mtv video music awards 2006 sau đó nhóm cho ra mắt đĩa đơn thứ 5 có tên i don t need a man tuy nhiên không thành công lắm chỉ xếp vị trí thứ 93 tại mỹ và vị trí thứ 7 tại anh cuối năm 2006 nhóm cho ra mắt đĩa đơn thứ 6 có tên wait a minute với khách mời timbaland ca khúc này tuy chỉ chiếm
|
[
"trên",
"hầu",
"hết",
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"danh",
"tiếng",
"của",
"thế",
"giới",
"và",
"đoạt",
"được",
"các",
"giải",
"thưởng",
"danh",
"giá",
"trong",
"các",
"lễ",
"trao",
"giải",
"âm",
"nhạc",
"sau",
"thành",
"công",
"của",
"đĩa",
"đơn",
"don",
"t",
"cha",
"nhóm",
"tiếp",
"tục",
"cho",
"ra",
"mắt",
"single",
"thứ",
"2",
"mang",
"tên",
"stickwitu",
"ca",
"khúc",
"này",
"chiếm",
"giữ",
"vị",
"trí",
"thứ",
"5",
"tại",
"mỹ",
"và",
"vị",
"trí",
"số",
"1",
"tại",
"anh",
"khiến",
"cho",
"the",
"pussycat",
"dolls",
"đã",
"vượt",
"mặt",
"nhóm",
"spice",
"girls",
"để",
"trở",
"thành",
"ban",
"nhạc",
"nữ",
"số",
"1",
"thế",
"giới",
"tuy",
"nhiên",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"3",
"beep",
"cùng",
"với",
"rapper",
"will",
"i",
"am",
"lại",
"không",
"thành",
"công",
"lắm",
"khi",
"chỉ",
"xếp",
"vị",
"trí",
"thứ",
"13",
"tại",
"mỹ",
"chỉ",
"đến",
"khi",
"the",
"pussycat",
"dolls",
"cho",
"ra",
"mắt",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"4",
"buttons",
"cùng",
"với",
"rapper",
"snoop",
"dogg",
"thì",
"nhóm",
"lại",
"thành",
"công",
"ngoài",
"mong",
"đợi",
"ca",
"khúc",
"này",
"chiếm",
"vị",
"trí",
"thứ",
"3",
"tại",
"mỹ",
"vị",
"trí",
"thứ",
"3",
"tại",
"anh",
"và",
"có",
"23",
"tuần",
"liên",
"tiếp",
"đứng",
"vị",
"trí",
"số",
"1",
"tại",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"mtv",
"asia",
"và",
"ca",
"khúc",
"này",
"đã",
"nhận",
"được",
"giải",
"video",
"nhạc",
"dance",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"mtv",
"video",
"music",
"awards",
"2006",
"sau",
"đó",
"nhóm",
"cho",
"ra",
"mắt",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"5",
"có",
"tên",
"i",
"don",
"t",
"need",
"a",
"man",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"thành",
"công",
"lắm",
"chỉ",
"xếp",
"vị",
"trí",
"thứ",
"93",
"tại",
"mỹ",
"và",
"vị",
"trí",
"thứ",
"7",
"tại",
"anh",
"cuối",
"năm",
"2006",
"nhóm",
"cho",
"ra",
"mắt",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"6",
"có",
"tên",
"wait",
"a",
"minute",
"với",
"khách",
"mời",
"timbaland",
"ca",
"khúc",
"này",
"tuy",
"chỉ",
"chiếm"
] |
piner người có hành vi và ngoại hình dựa trên nardwuar trong một video tháng 10 năm 2012 được đăng lên youtube có tựa đề seanwuar rapper sean price ăn mặc tương tự như nardwuar phỏng vấn pharoahe monch đồng nghiệp cùng hãng thu âm duck down records bắt chước phong cách đặc biệt của nardwuar và thực hiện cuộc phỏng vấn theo phong cách tương tự sử dụng nhiều đặc điểm nổi bật của nardwuar chẳng hạn như sử dụng cách tặng quà của anh ấy và kết thúc cuộc phỏng vấn với một giao dịch bằng giọng nói từ bài tutti frutti của little richard thay vì đoạn âm thanh từ shave and a haircut vào tháng 1 năm 2013 brother ali đã phát hành một bài hát có tên nardwuar để kỷ niệm cuộc phỏng vấn của anh với nardwuar bài hát có phần beat được lấy từ một trong những đĩa hát mà nardwuar đã tặng ali như một món quà tại liên hoan phim south by southwest năm 2013 đạo diễn brent hodge và nhà sản xuất chris kelly đã thực hiện một bài hồi tưởng về sự nghiệp của nardwuar cho time trong south by southwest 2013 pharrell williams đã tinh nghịch lật ngược thế cờ và phỏng vấn nardwuar ngay sau cuộc phỏng vấn của chính mình cố gắng bắt chước phong cách phỏng vấn đặc trưng của nardwuar trong mixtape innanetape năm 2013 của mình vic mensa đã nhắc đến nardwuar trong bài hát tweakin feat chance the rapper với lời
|
[
"piner",
"người",
"có",
"hành",
"vi",
"và",
"ngoại",
"hình",
"dựa",
"trên",
"nardwuar",
"trong",
"một",
"video",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"được",
"đăng",
"lên",
"youtube",
"có",
"tựa",
"đề",
"seanwuar",
"rapper",
"sean",
"price",
"ăn",
"mặc",
"tương",
"tự",
"như",
"nardwuar",
"phỏng",
"vấn",
"pharoahe",
"monch",
"đồng",
"nghiệp",
"cùng",
"hãng",
"thu",
"âm",
"duck",
"down",
"records",
"bắt",
"chước",
"phong",
"cách",
"đặc",
"biệt",
"của",
"nardwuar",
"và",
"thực",
"hiện",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"theo",
"phong",
"cách",
"tương",
"tự",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"đặc",
"điểm",
"nổi",
"bật",
"của",
"nardwuar",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"sử",
"dụng",
"cách",
"tặng",
"quà",
"của",
"anh",
"ấy",
"và",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"một",
"giao",
"dịch",
"bằng",
"giọng",
"nói",
"từ",
"bài",
"tutti",
"frutti",
"của",
"little",
"richard",
"thay",
"vì",
"đoạn",
"âm",
"thanh",
"từ",
"shave",
"and",
"a",
"haircut",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2013",
"brother",
"ali",
"đã",
"phát",
"hành",
"một",
"bài",
"hát",
"có",
"tên",
"nardwuar",
"để",
"kỷ",
"niệm",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"của",
"anh",
"với",
"nardwuar",
"bài",
"hát",
"có",
"phần",
"beat",
"được",
"lấy",
"từ",
"một",
"trong",
"những",
"đĩa",
"hát",
"mà",
"nardwuar",
"đã",
"tặng",
"ali",
"như",
"một",
"món",
"quà",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"south",
"by",
"southwest",
"năm",
"2013",
"đạo",
"diễn",
"brent",
"hodge",
"và",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"chris",
"kelly",
"đã",
"thực",
"hiện",
"một",
"bài",
"hồi",
"tưởng",
"về",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"nardwuar",
"cho",
"time",
"trong",
"south",
"by",
"southwest",
"2013",
"pharrell",
"williams",
"đã",
"tinh",
"nghịch",
"lật",
"ngược",
"thế",
"cờ",
"và",
"phỏng",
"vấn",
"nardwuar",
"ngay",
"sau",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"của",
"chính",
"mình",
"cố",
"gắng",
"bắt",
"chước",
"phong",
"cách",
"phỏng",
"vấn",
"đặc",
"trưng",
"của",
"nardwuar",
"trong",
"mixtape",
"innanetape",
"năm",
"2013",
"của",
"mình",
"vic",
"mensa",
"đã",
"nhắc",
"đến",
"nardwuar",
"trong",
"bài",
"hát",
"tweakin",
"feat",
"chance",
"the",
"rapper",
"với",
"lời"
] |
berlin vào ngày 1 tháng 5 năm 2009 thương hiệu ltu đã bị ngừng sản xuất vào ngày 7 tháng 7 năm 2007 air berlin đã công bố một đơn đặt hàng cho 25 máy bay đường dài boeing 787-8 dreamliner với các tùy chọn và quyền mua thêm ba máy bay bổ sung thuộc loại này đã được ilfc thuê vào ngày 21 tháng 8 năm 2007 air berlin đã mua 49% cổ phần của hãng hàng không điều lệ thụy sĩ belair phần còn lại thuộc sở hữu của công ty lữ hành hotelplan sau khi thỏa thuận hoạt động kinh doanh đường dài của belair bị chấm dứt và đội bay được thay thế bằng máy bay gia đình airbus a320 khai thác các chuyến bay theo lịch trình thay mặt cho air berlin cũng như các chuyến bay điều lệ cho hotelplan vào ngày 20 tháng 9 năm 2007 air berlin tuyên bố họ dự định mua condor đối thủ của mình trong một thỏa thuận dự kiến chủ sở hữu của condor thomas cook group nắm 30% cổ phần của air berlin tuy nhiên giá nhiên liệu máy bay tăng nhanh và những cân nhắc khác đã dẫn đến việc từ bỏ thỏa thuận vào tháng 7 năm 2008 vào tháng 1 năm 2008 air berlin đã giới thiệu logo và thiết kế công ty mới logo có hình bầu dục màu trắng trên nền đỏ gợi ý cửa sổ máy bay trong đó chữ a là một vòng tròn màu trắng và hai cánh
|
[
"berlin",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"2009",
"thương",
"hiệu",
"ltu",
"đã",
"bị",
"ngừng",
"sản",
"xuất",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007",
"air",
"berlin",
"đã",
"công",
"bố",
"một",
"đơn",
"đặt",
"hàng",
"cho",
"25",
"máy",
"bay",
"đường",
"dài",
"boeing",
"787-8",
"dreamliner",
"với",
"các",
"tùy",
"chọn",
"và",
"quyền",
"mua",
"thêm",
"ba",
"máy",
"bay",
"bổ",
"sung",
"thuộc",
"loại",
"này",
"đã",
"được",
"ilfc",
"thuê",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007",
"air",
"berlin",
"đã",
"mua",
"49%",
"cổ",
"phần",
"của",
"hãng",
"hàng",
"không",
"điều",
"lệ",
"thụy",
"sĩ",
"belair",
"phần",
"còn",
"lại",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"công",
"ty",
"lữ",
"hành",
"hotelplan",
"sau",
"khi",
"thỏa",
"thuận",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh",
"đường",
"dài",
"của",
"belair",
"bị",
"chấm",
"dứt",
"và",
"đội",
"bay",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"máy",
"bay",
"gia",
"đình",
"airbus",
"a320",
"khai",
"thác",
"các",
"chuyến",
"bay",
"theo",
"lịch",
"trình",
"thay",
"mặt",
"cho",
"air",
"berlin",
"cũng",
"như",
"các",
"chuyến",
"bay",
"điều",
"lệ",
"cho",
"hotelplan",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"air",
"berlin",
"tuyên",
"bố",
"họ",
"dự",
"định",
"mua",
"condor",
"đối",
"thủ",
"của",
"mình",
"trong",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"dự",
"kiến",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"của",
"condor",
"thomas",
"cook",
"group",
"nắm",
"30%",
"cổ",
"phần",
"của",
"air",
"berlin",
"tuy",
"nhiên",
"giá",
"nhiên",
"liệu",
"máy",
"bay",
"tăng",
"nhanh",
"và",
"những",
"cân",
"nhắc",
"khác",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"từ",
"bỏ",
"thỏa",
"thuận",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2008",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"air",
"berlin",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"logo",
"và",
"thiết",
"kế",
"công",
"ty",
"mới",
"logo",
"có",
"hình",
"bầu",
"dục",
"màu",
"trắng",
"trên",
"nền",
"đỏ",
"gợi",
"ý",
"cửa",
"sổ",
"máy",
"bay",
"trong",
"đó",
"chữ",
"a",
"là",
"một",
"vòng",
"tròn",
"màu",
"trắng",
"và",
"hai",
"cánh"
] |
66 đảm nhận vị trí tay trống cổ động cho cuộc thi đấu bóng đá truyền thống giữa trường đại học chulalongkorn và đại học thammasat lần thứ 66 đồng thời nhận được giải crow == sự nghiệp == năm 17 tuổi teaw cùng với lưu diệc phi và dịch kiện liên quay quảng cáo sữa chua yili trước khi gia nhập làng giải trí taew đã quay rất nhiều quảng cáo trong đó bao gồm quảng cáo sữa chua yili olay pantene cô còn quay nhiều mv đồng thời đóng vai khách mời trong phim điện ảnh dorm đảm nhận phát thanh viên đài ch7 sau cùng cô quyết định kí hợp đồng với đài ch3 sau khi chính thức kí hợp đồng với đài trải qua nhiều vòng sơ khảo taew được tuyển chọn vào nhóm diễn viên trẻ power 3 club đồng thời đảm nhận vai chính đầu tiên trong phim truyền hình naruk dễ thương năm 2009 cô tham gia bộ phim dong poo dee số phận nghiệt ngã nhờ vai diễn này cô được đề cử nữ diễn viên chính xuất sắc nhất tại giải tv gold award lần thứ 24 năm 2013 taew tham gia series quý ông nhà jutathep dự án nhân kỷ niệm 43 năm thành lập đài ch3 cô đảm nhận vai nữ chính trong phần kỹ sư rachanon cùng nam diễn viên bomb tanin manoonsilp để phù hợp vai diễn của phim cô không chỉ để mặt mộc diễn xuất mà còn cố ý làm đen da thêm đồng
|
[
"66",
"đảm",
"nhận",
"vị",
"trí",
"tay",
"trống",
"cổ",
"động",
"cho",
"cuộc",
"thi",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"truyền",
"thống",
"giữa",
"trường",
"đại",
"học",
"chulalongkorn",
"và",
"đại",
"học",
"thammasat",
"lần",
"thứ",
"66",
"đồng",
"thời",
"nhận",
"được",
"giải",
"crow",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"năm",
"17",
"tuổi",
"teaw",
"cùng",
"với",
"lưu",
"diệc",
"phi",
"và",
"dịch",
"kiện",
"liên",
"quay",
"quảng",
"cáo",
"sữa",
"chua",
"yili",
"trước",
"khi",
"gia",
"nhập",
"làng",
"giải",
"trí",
"taew",
"đã",
"quay",
"rất",
"nhiều",
"quảng",
"cáo",
"trong",
"đó",
"bao",
"gồm",
"quảng",
"cáo",
"sữa",
"chua",
"yili",
"olay",
"pantene",
"cô",
"còn",
"quay",
"nhiều",
"mv",
"đồng",
"thời",
"đóng",
"vai",
"khách",
"mời",
"trong",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"dorm",
"đảm",
"nhận",
"phát",
"thanh",
"viên",
"đài",
"ch7",
"sau",
"cùng",
"cô",
"quyết",
"định",
"kí",
"hợp",
"đồng",
"với",
"đài",
"ch3",
"sau",
"khi",
"chính",
"thức",
"kí",
"hợp",
"đồng",
"với",
"đài",
"trải",
"qua",
"nhiều",
"vòng",
"sơ",
"khảo",
"taew",
"được",
"tuyển",
"chọn",
"vào",
"nhóm",
"diễn",
"viên",
"trẻ",
"power",
"3",
"club",
"đồng",
"thời",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"chính",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"phim",
"truyền",
"hình",
"naruk",
"dễ",
"thương",
"năm",
"2009",
"cô",
"tham",
"gia",
"bộ",
"phim",
"dong",
"poo",
"dee",
"số",
"phận",
"nghiệt",
"ngã",
"nhờ",
"vai",
"diễn",
"này",
"cô",
"được",
"đề",
"cử",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"giải",
"tv",
"gold",
"award",
"lần",
"thứ",
"24",
"năm",
"2013",
"taew",
"tham",
"gia",
"series",
"quý",
"ông",
"nhà",
"jutathep",
"dự",
"án",
"nhân",
"kỷ",
"niệm",
"43",
"năm",
"thành",
"lập",
"đài",
"ch3",
"cô",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"nữ",
"chính",
"trong",
"phần",
"kỹ",
"sư",
"rachanon",
"cùng",
"nam",
"diễn",
"viên",
"bomb",
"tanin",
"manoonsilp",
"để",
"phù",
"hợp",
"vai",
"diễn",
"của",
"phim",
"cô",
"không",
"chỉ",
"để",
"mặt",
"mộc",
"diễn",
"xuất",
"mà",
"còn",
"cố",
"ý",
"làm",
"đen",
"da",
"thêm",
"đồng"
] |
trương vũ lực hợp pháp hoặc bất hợp pháp mọi người trở thành tù nhân bất cứ nơi nào họ có thể chỉ bằng lời nói hoặc sự đụng chạm của một sĩ quan được ủy quyền hợp lệ hướng đến kết thúc đó đôi khi sự mất cân bằng giới tính xảy ra trong tỷ lệ bỏ tù với việc tống giam nam giới có tỷ lệ cao hơn so với việc giam giữ nữ giới các dân tộc thiểu số cũng có thể đóng góp số lượng không tương xứng cho dân số nhà tù == xem thêm == bullet luật hình sự tiếng anh quyền lực chung của crown court để áp dụng án tù giam về tội kết án bullet tạm giam bullet tù chung thân bullet phạt tù để bảo vệ công cộng == tham khảo == trang trong hầu hết các bộ phận này được dựa trên pháp luật của hoa kỳ trong đó có luật định và mới nhất được công bố hồ sơ luật
|
[
"trương",
"vũ",
"lực",
"hợp",
"pháp",
"hoặc",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"mọi",
"người",
"trở",
"thành",
"tù",
"nhân",
"bất",
"cứ",
"nơi",
"nào",
"họ",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bằng",
"lời",
"nói",
"hoặc",
"sự",
"đụng",
"chạm",
"của",
"một",
"sĩ",
"quan",
"được",
"ủy",
"quyền",
"hợp",
"lệ",
"hướng",
"đến",
"kết",
"thúc",
"đó",
"đôi",
"khi",
"sự",
"mất",
"cân",
"bằng",
"giới",
"tính",
"xảy",
"ra",
"trong",
"tỷ",
"lệ",
"bỏ",
"tù",
"với",
"việc",
"tống",
"giam",
"nam",
"giới",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"cao",
"hơn",
"so",
"với",
"việc",
"giam",
"giữ",
"nữ",
"giới",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"cũng",
"có",
"thể",
"đóng",
"góp",
"số",
"lượng",
"không",
"tương",
"xứng",
"cho",
"dân",
"số",
"nhà",
"tù",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"luật",
"hình",
"sự",
"tiếng",
"anh",
"quyền",
"lực",
"chung",
"của",
"crown",
"court",
"để",
"áp",
"dụng",
"án",
"tù",
"giam",
"về",
"tội",
"kết",
"án",
"bullet",
"tạm",
"giam",
"bullet",
"tù",
"chung",
"thân",
"bullet",
"phạt",
"tù",
"để",
"bảo",
"vệ",
"công",
"cộng",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"trang",
"trong",
"hầu",
"hết",
"các",
"bộ",
"phận",
"này",
"được",
"dựa",
"trên",
"pháp",
"luật",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"đó",
"có",
"luật",
"định",
"và",
"mới",
"nhất",
"được",
"công",
"bố",
"hồ",
"sơ",
"luật"
] |
xã athens quận williams bắc dakota xã athens là một xã thuộc quận williams tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 22 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"athens",
"quận",
"williams",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"athens",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"williams",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"22",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
nam cương tiếng trung giản thể 南岗区 hán việt nam cương khu là một quận thuộc địa cấp thị cáp nhĩ tân tỉnh hắc long giang cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 182 9 km² trong đó diện tích đô thị là 62 8 km² dân số 1 001 triệu người mã số bưu chính của nam cương là 150006 trụ sở chính quyền quận nam cương đóng tại số 261 phố tuyên hóa về mặt hành chính nam cương được chia ra 18 nhai đạo 1 trấn 1 hương
|
[
"nam",
"cương",
"tiếng",
"trung",
"giản",
"thể",
"南岗区",
"hán",
"việt",
"nam",
"cương",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"cáp",
"nhĩ",
"tân",
"tỉnh",
"hắc",
"long",
"giang",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"quận",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"182",
"9",
"km²",
"trong",
"đó",
"diện",
"tích",
"đô",
"thị",
"là",
"62",
"8",
"km²",
"dân",
"số",
"1",
"001",
"triệu",
"người",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"của",
"nam",
"cương",
"là",
"150006",
"trụ",
"sở",
"chính",
"quyền",
"quận",
"nam",
"cương",
"đóng",
"tại",
"số",
"261",
"phố",
"tuyên",
"hóa",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"nam",
"cương",
"được",
"chia",
"ra",
"18",
"nhai",
"đạo",
"1",
"trấn",
"1",
"hương"
] |
kutlubey midyat kutlubey là một xã thuộc huyện midyat tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 978 người
|
[
"kutlubey",
"midyat",
"kutlubey",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"midyat",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"978",
"người"
] |
dicranomyia aberrans là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"dicranomyia",
"aberrans",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
23323 anand là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1942 3821472 ngày 5 32 năm nó được phát hiện ngày 20 tháng 1 năm 2001
|
[
"23323",
"anand",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1942",
"3821472",
"ngày",
"5",
"32",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"1",
"năm",
"2001"
] |
ngô ngạn chữ hán 吾彦 tên tự là sĩ tắc người huyện ngô quận ngô là tướng lĩnh nhà đông ngô cuối thời tam quốc trong lịch sử trung quốc về sau ông quy hàng nhà tây tấn làm thứ sử giao châu hơn 20 năm == làm tướng nhà ngô == ngạn xuất thân hàn vi có tài kiêm văn võ ngạn thân dài 8 thước tay không bắt mãnh thú sức mạnh hơn người ban đầu ngạn làm lại ở thông giang khi ấy tướng quân tiết hủ cầm cờ tiết đi đánh giao châu binh thế hùng tráng ngạn trông thấy bùi ngùi than thở có người giỏi xem tướng là lưu tráp nói với ngạn rằng xét tướng của anh về sau cũng được như thế này không cần ngưỡng mộ làm gì ngạn làm tiểu tướng phụng sự đại tư mã lục kháng kháng thích dũng lược của ngạn muốn cất nhắc ông lại sợ mọi người phản đối bèn hội chư tướng ngầm sai người giả rồ bạt đao xông đến chư tướng đang ngồi đều sợ mà chạy chỉ có ngạn sắc mặt không đổi nhấc bàn ghế lên chống lại mọi người khâm phục sự dũng cảm ấy kháng bèn thăng chức cho ông ngạn dần thăng làm kiến bình thái thú khi ấy vương tuấn sắp đánh ngô đóng thuyền ở thục ngạn phát giác xin tăng quân phòng bị ngô mạt đế tôn hạo không theo ông bèn làm ngay xích sắt chẹn ngang
|
[
"ngô",
"ngạn",
"chữ",
"hán",
"吾彦",
"tên",
"tự",
"là",
"sĩ",
"tắc",
"người",
"huyện",
"ngô",
"quận",
"ngô",
"là",
"tướng",
"lĩnh",
"nhà",
"đông",
"ngô",
"cuối",
"thời",
"tam",
"quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"về",
"sau",
"ông",
"quy",
"hàng",
"nhà",
"tây",
"tấn",
"làm",
"thứ",
"sử",
"giao",
"châu",
"hơn",
"20",
"năm",
"==",
"làm",
"tướng",
"nhà",
"ngô",
"==",
"ngạn",
"xuất",
"thân",
"hàn",
"vi",
"có",
"tài",
"kiêm",
"văn",
"võ",
"ngạn",
"thân",
"dài",
"8",
"thước",
"tay",
"không",
"bắt",
"mãnh",
"thú",
"sức",
"mạnh",
"hơn",
"người",
"ban",
"đầu",
"ngạn",
"làm",
"lại",
"ở",
"thông",
"giang",
"khi",
"ấy",
"tướng",
"quân",
"tiết",
"hủ",
"cầm",
"cờ",
"tiết",
"đi",
"đánh",
"giao",
"châu",
"binh",
"thế",
"hùng",
"tráng",
"ngạn",
"trông",
"thấy",
"bùi",
"ngùi",
"than",
"thở",
"có",
"người",
"giỏi",
"xem",
"tướng",
"là",
"lưu",
"tráp",
"nói",
"với",
"ngạn",
"rằng",
"xét",
"tướng",
"của",
"anh",
"về",
"sau",
"cũng",
"được",
"như",
"thế",
"này",
"không",
"cần",
"ngưỡng",
"mộ",
"làm",
"gì",
"ngạn",
"làm",
"tiểu",
"tướng",
"phụng",
"sự",
"đại",
"tư",
"mã",
"lục",
"kháng",
"kháng",
"thích",
"dũng",
"lược",
"của",
"ngạn",
"muốn",
"cất",
"nhắc",
"ông",
"lại",
"sợ",
"mọi",
"người",
"phản",
"đối",
"bèn",
"hội",
"chư",
"tướng",
"ngầm",
"sai",
"người",
"giả",
"rồ",
"bạt",
"đao",
"xông",
"đến",
"chư",
"tướng",
"đang",
"ngồi",
"đều",
"sợ",
"mà",
"chạy",
"chỉ",
"có",
"ngạn",
"sắc",
"mặt",
"không",
"đổi",
"nhấc",
"bàn",
"ghế",
"lên",
"chống",
"lại",
"mọi",
"người",
"khâm",
"phục",
"sự",
"dũng",
"cảm",
"ấy",
"kháng",
"bèn",
"thăng",
"chức",
"cho",
"ông",
"ngạn",
"dần",
"thăng",
"làm",
"kiến",
"bình",
"thái",
"thú",
"khi",
"ấy",
"vương",
"tuấn",
"sắp",
"đánh",
"ngô",
"đóng",
"thuyền",
"ở",
"thục",
"ngạn",
"phát",
"giác",
"xin",
"tăng",
"quân",
"phòng",
"bị",
"ngô",
"mạt",
"đế",
"tôn",
"hạo",
"không",
"theo",
"ông",
"bèn",
"làm",
"ngay",
"xích",
"sắt",
"chẹn",
"ngang"
] |
tegostoma millotalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"tegostoma",
"millotalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
tân hưng huyện tân châu tân hưng là một xã thuộc huyện tân châu tỉnh tây ninh việt nam == địa lý == xã tân hưng nằm ở phía nam huyện tân châu có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã tân phú bullet phía nam giáp thành phố tây ninh bullet phía đông bắc giáp hồ dầu tiếng bullet phía đông nam giáp huyện dương minh châu bullet phía tây giáp huyện tân biên xã tân hưng có diện tích 59 21 km² dân số năm 2019 là 16 802 người mật độ dân số đạt 284 người km² == hành chính == xã tân hưng được chia thành 6 ấp tân tây tân đông tân trung a tân trung b tân thạnh tân lợi
|
[
"tân",
"hưng",
"huyện",
"tân",
"châu",
"tân",
"hưng",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tân",
"châu",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"tân",
"hưng",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"huyện",
"tân",
"châu",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"tân",
"phú",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"thành",
"phố",
"tây",
"ninh",
"bullet",
"phía",
"đông",
"bắc",
"giáp",
"hồ",
"dầu",
"tiếng",
"bullet",
"phía",
"đông",
"nam",
"giáp",
"huyện",
"dương",
"minh",
"châu",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"huyện",
"tân",
"biên",
"xã",
"tân",
"hưng",
"có",
"diện",
"tích",
"59",
"21",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"16",
"802",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"284",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"tân",
"hưng",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"ấp",
"tân",
"tây",
"tân",
"đông",
"tân",
"trung",
"a",
"tân",
"trung",
"b",
"tân",
"thạnh",
"tân",
"lợi"
] |
tinh gốm sứ cơ khí thực phẩm dệt đã phát triển theo == lịch sử hoạt động == bois-du-luc là nơi bao gồm tất cả những thành tựu kỹ thuật và xã hội có được ở một mỏ than tại bỉ hệ thống thoát nước ở mỏ than tồn tại từ năm 1685 mỏ than cũng đã sử dụng công nghệ máy hơi nước thomas newcomen để có thể bơm nước ở độ sâu 112 mét chính sự ra đời của công nghệ này là con đường để bois-du-luc liên tục hiện đại hóa các thiết bị bao gồm cả việc sử dụng động cơ hơi nước watt thang máy búa đinh điện đến năm 1973 mỏ than chính thức ngừng hoạt động == tài sản == một thành phố mỏ được xây dựng vào năm 1838 nhằm thu hút lực lượng lao động cần thiết với việc đầy hứa hẹn khi bắt đầu việc khai thác ở saint-emmanuel ý tưởng của thành phố chính được lấy từ henri de gorge xây dựng grand hornu các tòa nhà ở đây bao gồm cơ sở giáo dục y tế tôn giáo văn hóa khu vực văn phòng bao gồm phòng của giám đốc nhân viên phòng hội thảo các cơ sở phụ trợ khác bao gồm tòa nhà cho các thợ cả phòng đèn và nhà tắm cho nam lò giếng đứng được hỗ trợ bằng khung tời được xây dựng năm 1913 nằm dải rác là các đống xỉ than == tham khảo == bullet pourbaix robert abbé r découvrir bois-du-luc souvenir vivant
|
[
"tinh",
"gốm",
"sứ",
"cơ",
"khí",
"thực",
"phẩm",
"dệt",
"đã",
"phát",
"triển",
"theo",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"bois-du-luc",
"là",
"nơi",
"bao",
"gồm",
"tất",
"cả",
"những",
"thành",
"tựu",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"xã",
"hội",
"có",
"được",
"ở",
"một",
"mỏ",
"than",
"tại",
"bỉ",
"hệ",
"thống",
"thoát",
"nước",
"ở",
"mỏ",
"than",
"tồn",
"tại",
"từ",
"năm",
"1685",
"mỏ",
"than",
"cũng",
"đã",
"sử",
"dụng",
"công",
"nghệ",
"máy",
"hơi",
"nước",
"thomas",
"newcomen",
"để",
"có",
"thể",
"bơm",
"nước",
"ở",
"độ",
"sâu",
"112",
"mét",
"chính",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"công",
"nghệ",
"này",
"là",
"con",
"đường",
"để",
"bois-du-luc",
"liên",
"tục",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"các",
"thiết",
"bị",
"bao",
"gồm",
"cả",
"việc",
"sử",
"dụng",
"động",
"cơ",
"hơi",
"nước",
"watt",
"thang",
"máy",
"búa",
"đinh",
"điện",
"đến",
"năm",
"1973",
"mỏ",
"than",
"chính",
"thức",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"==",
"tài",
"sản",
"==",
"một",
"thành",
"phố",
"mỏ",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1838",
"nhằm",
"thu",
"hút",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"cần",
"thiết",
"với",
"việc",
"đầy",
"hứa",
"hẹn",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"việc",
"khai",
"thác",
"ở",
"saint-emmanuel",
"ý",
"tưởng",
"của",
"thành",
"phố",
"chính",
"được",
"lấy",
"từ",
"henri",
"de",
"gorge",
"xây",
"dựng",
"grand",
"hornu",
"các",
"tòa",
"nhà",
"ở",
"đây",
"bao",
"gồm",
"cơ",
"sở",
"giáo",
"dục",
"y",
"tế",
"tôn",
"giáo",
"văn",
"hóa",
"khu",
"vực",
"văn",
"phòng",
"bao",
"gồm",
"phòng",
"của",
"giám",
"đốc",
"nhân",
"viên",
"phòng",
"hội",
"thảo",
"các",
"cơ",
"sở",
"phụ",
"trợ",
"khác",
"bao",
"gồm",
"tòa",
"nhà",
"cho",
"các",
"thợ",
"cả",
"phòng",
"đèn",
"và",
"nhà",
"tắm",
"cho",
"nam",
"lò",
"giếng",
"đứng",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bằng",
"khung",
"tời",
"được",
"xây",
"dựng",
"năm",
"1913",
"nằm",
"dải",
"rác",
"là",
"các",
"đống",
"xỉ",
"than",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pourbaix",
"robert",
"abbé",
"r",
"découvrir",
"bois-du-luc",
"souvenir",
"vivant"
] |
việt nam năm 1992 bullet hiến pháp cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam năm 2013 bullet nghị quyết số 51 2001 qh10 ngày 25-12-2001 của quốc hội nước chxhcn việt nam về việc sửa đổi bổ sung một số điều của hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam năm 1992 bullet luật bầu cử đại biểu quốc hội ban hành năm 1997 đã được sửa đổi bổ sung vào năm 2001 và năm 2007 bullet tìm hiểu các bản hiến pháp việt nam nguyễn đăng dung nhà xuất bản tư pháp năm 2007 bullet tổ chức bộ máy nhà nước việt nam qua các bản hiến pháp nguyễn đăng dung nhà xuất bản tư pháp năm 2007 bullet lịch sử lập hiến việt nam thái vĩnh thắng nhà xuất bản chính trị quốc gia hà nội năm 1997 == xem thêm == bullet chủ tịch nước bullet chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam bullet bầu cử ở việt nam bullet luật hiến pháp
|
[
"việt",
"nam",
"năm",
"1992",
"bullet",
"hiến",
"pháp",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"năm",
"2013",
"bullet",
"nghị",
"quyết",
"số",
"51",
"2001",
"qh10",
"ngày",
"25-12-2001",
"của",
"quốc",
"hội",
"nước",
"chxhcn",
"việt",
"nam",
"về",
"việc",
"sửa",
"đổi",
"bổ",
"sung",
"một",
"số",
"điều",
"của",
"hiến",
"pháp",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"năm",
"1992",
"bullet",
"luật",
"bầu",
"cử",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"năm",
"1997",
"đã",
"được",
"sửa",
"đổi",
"bổ",
"sung",
"vào",
"năm",
"2001",
"và",
"năm",
"2007",
"bullet",
"tìm",
"hiểu",
"các",
"bản",
"hiến",
"pháp",
"việt",
"nam",
"nguyễn",
"đăng",
"dung",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"tư",
"pháp",
"năm",
"2007",
"bullet",
"tổ",
"chức",
"bộ",
"máy",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"qua",
"các",
"bản",
"hiến",
"pháp",
"nguyễn",
"đăng",
"dung",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"tư",
"pháp",
"năm",
"2007",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"lập",
"hiến",
"việt",
"nam",
"thái",
"vĩnh",
"thắng",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"chính",
"trị",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"năm",
"1997",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"bullet",
"bầu",
"cử",
"ở",
"việt",
"nam",
"bullet",
"luật",
"hiến",
"pháp"
] |
tư đài truyền hình quốc gia iran trong mấy ngày qua cho chiếu liên tục những đoạn phân tích cho thấy bộ phim đáng bị phỉ báng và mời nhiều nhà làm phim iran chỉ ra những điểm sai lệch lịch sử trong bộ phim == liên kết ngoài == bullet 300 production notes bullet 300 lies give poetics a chance by david c ryan bullet inside 300 by howstuffworks
|
[
"tư",
"đài",
"truyền",
"hình",
"quốc",
"gia",
"iran",
"trong",
"mấy",
"ngày",
"qua",
"cho",
"chiếu",
"liên",
"tục",
"những",
"đoạn",
"phân",
"tích",
"cho",
"thấy",
"bộ",
"phim",
"đáng",
"bị",
"phỉ",
"báng",
"và",
"mời",
"nhiều",
"nhà",
"làm",
"phim",
"iran",
"chỉ",
"ra",
"những",
"điểm",
"sai",
"lệch",
"lịch",
"sử",
"trong",
"bộ",
"phim",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"300",
"production",
"notes",
"bullet",
"300",
"lies",
"give",
"poetics",
"a",
"chance",
"by",
"david",
"c",
"ryan",
"bullet",
"inside",
"300",
"by",
"howstuffworks"
] |
phép người dùng tải xuống các trò chơi và ứng dụng dsiware được thanh toán bằng nintendo points prepaid card trước đây được gọi là wii points prepaid card giá ứng dụng tuân theo sơ đồ định giá ba tầng dịch vụ này còn có dsi browser mới một trình duyệt web miễn phí được phát triển bởi opera software và nintendo một chiến dịch quảng cáo cho dùng thử dsiware có ngày hết hạn thay đổi theo khu vực trước đây đã tặng 1 000 nintendo points miễn phí cho mỗi máy dsi truy cập vào dsi shop có hơn 500 trò chơi có thể tải xuống thay đổi theo khu vực không thể chuyển dsiware đã mua trên dsi hoặc dsi xl giữa các máy trừ phi máy đó được sửa chữa hoặc thay thế bởi nintendo hầu hết dsiware có thể được chuyển sang 3ds trừ dữ liệu đã lưu nintendo points kết thúc đổi điểm vào ngày 30 tháng 9 năm 2016 và nintendo dsi shop đã ngừng hoạt động vào ngày 31 tháng 3 năm 2017 == tiếp nhận == nintendo dsi nhận được đánh giá nhìn chung là tích cực các nhà phê bình khen ngợi nhiều thay đổi nhất là về mặt thẩm mỹ và chức năng so với ds lite nhưng phàn nàn rằng máy ra mắt thiếu phần mềm độc quyền craig harris của ign lưu ý thư viện phần mềm độc quyền của dsi và dsi shop vẫn thiếu hấp dẫn ngay cả sau năm tháng phát hành
|
[
"phép",
"người",
"dùng",
"tải",
"xuống",
"các",
"trò",
"chơi",
"và",
"ứng",
"dụng",
"dsiware",
"được",
"thanh",
"toán",
"bằng",
"nintendo",
"points",
"prepaid",
"card",
"trước",
"đây",
"được",
"gọi",
"là",
"wii",
"points",
"prepaid",
"card",
"giá",
"ứng",
"dụng",
"tuân",
"theo",
"sơ",
"đồ",
"định",
"giá",
"ba",
"tầng",
"dịch",
"vụ",
"này",
"còn",
"có",
"dsi",
"browser",
"mới",
"một",
"trình",
"duyệt",
"web",
"miễn",
"phí",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"opera",
"software",
"và",
"nintendo",
"một",
"chiến",
"dịch",
"quảng",
"cáo",
"cho",
"dùng",
"thử",
"dsiware",
"có",
"ngày",
"hết",
"hạn",
"thay",
"đổi",
"theo",
"khu",
"vực",
"trước",
"đây",
"đã",
"tặng",
"1",
"000",
"nintendo",
"points",
"miễn",
"phí",
"cho",
"mỗi",
"máy",
"dsi",
"truy",
"cập",
"vào",
"dsi",
"shop",
"có",
"hơn",
"500",
"trò",
"chơi",
"có",
"thể",
"tải",
"xuống",
"thay",
"đổi",
"theo",
"khu",
"vực",
"không",
"thể",
"chuyển",
"dsiware",
"đã",
"mua",
"trên",
"dsi",
"hoặc",
"dsi",
"xl",
"giữa",
"các",
"máy",
"trừ",
"phi",
"máy",
"đó",
"được",
"sửa",
"chữa",
"hoặc",
"thay",
"thế",
"bởi",
"nintendo",
"hầu",
"hết",
"dsiware",
"có",
"thể",
"được",
"chuyển",
"sang",
"3ds",
"trừ",
"dữ",
"liệu",
"đã",
"lưu",
"nintendo",
"points",
"kết",
"thúc",
"đổi",
"điểm",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"và",
"nintendo",
"dsi",
"shop",
"đã",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"2017",
"==",
"tiếp",
"nhận",
"==",
"nintendo",
"dsi",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"nhìn",
"chung",
"là",
"tích",
"cực",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"khen",
"ngợi",
"nhiều",
"thay",
"đổi",
"nhất",
"là",
"về",
"mặt",
"thẩm",
"mỹ",
"và",
"chức",
"năng",
"so",
"với",
"ds",
"lite",
"nhưng",
"phàn",
"nàn",
"rằng",
"máy",
"ra",
"mắt",
"thiếu",
"phần",
"mềm",
"độc",
"quyền",
"craig",
"harris",
"của",
"ign",
"lưu",
"ý",
"thư",
"viện",
"phần",
"mềm",
"độc",
"quyền",
"của",
"dsi",
"và",
"dsi",
"shop",
"vẫn",
"thiếu",
"hấp",
"dẫn",
"ngay",
"cả",
"sau",
"năm",
"tháng",
"phát",
"hành"
] |
người còn xác nhận họ đang thực hiện bộ phim nói quá kịch bản của jeff nathanson thật hài hước và cảm động và họ được truyền cảm hứng từ phần phim đầu tiên ngày 10 tháng 9 năm 2013 disney đẩy ngược lịch chiếu 2015 ban đầu của phim với các nguồn chỉ ra rằng ngày công chiếu vào mùa hè năm 2016 là có khả năng nhà sản xuất jerry bruckheimer tiết lộ những vấn đề kịch bản ở đằng sau sự trì hoãn và jeff nathanson đang làm việc trong một nỗ lực thứ hai dựa trên một bản phác thảo được đón nhận tốt trong khi ban đầu disney thông báo lịch chiếu vào ngày 7 tháng 7 năm 2017 salazar báo thù được công chiếu vào ngày 26 tháng 5 năm 2017 == giải oscar == 3 tập đầu đã nhận được 11 đề cử nhưng chỉ giành được 1 giải
|
[
"người",
"còn",
"xác",
"nhận",
"họ",
"đang",
"thực",
"hiện",
"bộ",
"phim",
"nói",
"quá",
"kịch",
"bản",
"của",
"jeff",
"nathanson",
"thật",
"hài",
"hước",
"và",
"cảm",
"động",
"và",
"họ",
"được",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"phần",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"ngày",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"2013",
"disney",
"đẩy",
"ngược",
"lịch",
"chiếu",
"2015",
"ban",
"đầu",
"của",
"phim",
"với",
"các",
"nguồn",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"ngày",
"công",
"chiếu",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2016",
"là",
"có",
"khả",
"năng",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"jerry",
"bruckheimer",
"tiết",
"lộ",
"những",
"vấn",
"đề",
"kịch",
"bản",
"ở",
"đằng",
"sau",
"sự",
"trì",
"hoãn",
"và",
"jeff",
"nathanson",
"đang",
"làm",
"việc",
"trong",
"một",
"nỗ",
"lực",
"thứ",
"hai",
"dựa",
"trên",
"một",
"bản",
"phác",
"thảo",
"được",
"đón",
"nhận",
"tốt",
"trong",
"khi",
"ban",
"đầu",
"disney",
"thông",
"báo",
"lịch",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"salazar",
"báo",
"thù",
"được",
"công",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"5",
"năm",
"2017",
"==",
"giải",
"oscar",
"==",
"3",
"tập",
"đầu",
"đã",
"nhận",
"được",
"11",
"đề",
"cử",
"nhưng",
"chỉ",
"giành",
"được",
"1",
"giải"
] |
sphecodes togoanus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được strand mô tả khoa học năm 1912
|
[
"sphecodes",
"togoanus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"strand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1912"
] |
ischnothyreus hanae là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi ischnothyreus ischnothyreus hanae được miêu tả năm 2008 bởi tong li
|
[
"ischnothyreus",
"hanae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oonopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ischnothyreus",
"ischnothyreus",
"hanae",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008",
"bởi",
"tong",
"li"
] |
chaetophiloscia rouxi là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1926
|
[
"chaetophiloscia",
"rouxi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"verhoeff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
missouri botanical garden mo generic names in use bullet soreng r j 2000 chimonobambusa in catalogue of new world grasses poaceae i subfamilies anomochlooideae bambusoideae ehrhartoideae and pharoideae contr u s natl herb 39 36 bullet soreng r j g davidse p m peterson f o zuloaga e j judziewicz t s filgueiras o n morrone 2003 and onwards on-line taxonomic novelties and updates distributional additions and corrections and editorial changes since the four published volumes of the catalogue of new world grasses poaceae published in contr u s natl herb vols 39 41 46 and 48 http www tropicos org project cnwg in r j soreng g davidse p m peterson f o zuloaga t s filgueiras e j judziewicz o n morrone eds internet cat new world grasses missouri botanical garden st louis bullet grassbase the world online grass flora bullet guadua bamboo
|
[
"missouri",
"botanical",
"garden",
"mo",
"generic",
"names",
"in",
"use",
"bullet",
"soreng",
"r",
"j",
"2000",
"chimonobambusa",
"in",
"catalogue",
"of",
"new",
"world",
"grasses",
"poaceae",
"i",
"subfamilies",
"anomochlooideae",
"bambusoideae",
"ehrhartoideae",
"and",
"pharoideae",
"contr",
"u",
"s",
"natl",
"herb",
"39",
"36",
"bullet",
"soreng",
"r",
"j",
"g",
"davidse",
"p",
"m",
"peterson",
"f",
"o",
"zuloaga",
"e",
"j",
"judziewicz",
"t",
"s",
"filgueiras",
"o",
"n",
"morrone",
"2003",
"and",
"onwards",
"on-line",
"taxonomic",
"novelties",
"and",
"updates",
"distributional",
"additions",
"and",
"corrections",
"and",
"editorial",
"changes",
"since",
"the",
"four",
"published",
"volumes",
"of",
"the",
"catalogue",
"of",
"new",
"world",
"grasses",
"poaceae",
"published",
"in",
"contr",
"u",
"s",
"natl",
"herb",
"vols",
"39",
"41",
"46",
"and",
"48",
"http",
"www",
"tropicos",
"org",
"project",
"cnwg",
"in",
"r",
"j",
"soreng",
"g",
"davidse",
"p",
"m",
"peterson",
"f",
"o",
"zuloaga",
"t",
"s",
"filgueiras",
"e",
"j",
"judziewicz",
"o",
"n",
"morrone",
"eds",
"internet",
"cat",
"new",
"world",
"grasses",
"missouri",
"botanical",
"garden",
"st",
"louis",
"bullet",
"grassbase",
"the",
"world",
"online",
"grass",
"flora",
"bullet",
"guadua",
"bamboo"
] |
nguyễn quốc hưng sinh ngày 23 tháng 11 năm 1961 là một chính trị gia người việt nam ông hiện là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv nhiệm kì 2016-2021 thuộc đoàn đại biểu quốc hội thành phố hà nội ông đã trúng cử đại biểu quốc hội lần đầu năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 7 gồm quốc oai chương mỹ thanh oai thành phố hà nội với tỉ lệ 61 58% số phiếu hợp lệ ông hiện là ủy viên thường trực uỷ ban văn hoá giáo dục thanh niên thiếu niên và nhi đồng của quốc hội phó chủ tịch nhóm nghị sĩ hữu nghị việt nam palextin phó chủ tịch nhóm nghị sĩ hữu nghị việt nam inđônexia phó tổng cục trưởng tổng cục du lịch bộ văn hóa thể thao và du lịch == xuất thân == nguyễn quốc hưng sinh ngày 23 tháng 11 năm 1961 quê quán ở xã tam canh huyện bình xuyên vĩnh phúc ông hiện cư trú ở số 41 ngõ 135 phố đội cấn phường ngọc hà quận ba đình thành phố hà nội == giáo dục == bullet giáo dục phổ thông 10 10 bullet đại học ngoại thương chuyên ngành kinh tế đối ngoại bullet tiến sĩ khoa học triết học văn hóa học đại học ngoại thương bullet cao cấp lí luận chính trị == sự nghiệp == ông gia nhập đảng cộng sản việt nam vào ngày 5 12 1989 ông hiện là ủy viên thường trực uỷ ban văn hoá giáo dục thanh niên thiếu niên
|
[
"nguyễn",
"quốc",
"hưng",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"1961",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"việt",
"nam",
"ông",
"hiện",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiv",
"nhiệm",
"kì",
"2016-2021",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"ông",
"đã",
"trúng",
"cử",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"lần",
"đầu",
"năm",
"2016",
"ở",
"đơn",
"vị",
"bầu",
"cử",
"số",
"7",
"gồm",
"quốc",
"oai",
"chương",
"mỹ",
"thanh",
"oai",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"61",
"58%",
"số",
"phiếu",
"hợp",
"lệ",
"ông",
"hiện",
"là",
"ủy",
"viên",
"thường",
"trực",
"uỷ",
"ban",
"văn",
"hoá",
"giáo",
"dục",
"thanh",
"niên",
"thiếu",
"niên",
"và",
"nhi",
"đồng",
"của",
"quốc",
"hội",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"nhóm",
"nghị",
"sĩ",
"hữu",
"nghị",
"việt",
"nam",
"palextin",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"nhóm",
"nghị",
"sĩ",
"hữu",
"nghị",
"việt",
"nam",
"inđônexia",
"phó",
"tổng",
"cục",
"trưởng",
"tổng",
"cục",
"du",
"lịch",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"thể",
"thao",
"và",
"du",
"lịch",
"==",
"xuất",
"thân",
"==",
"nguyễn",
"quốc",
"hưng",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"1961",
"quê",
"quán",
"ở",
"xã",
"tam",
"canh",
"huyện",
"bình",
"xuyên",
"vĩnh",
"phúc",
"ông",
"hiện",
"cư",
"trú",
"ở",
"số",
"41",
"ngõ",
"135",
"phố",
"đội",
"cấn",
"phường",
"ngọc",
"hà",
"quận",
"ba",
"đình",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"bullet",
"giáo",
"dục",
"phổ",
"thông",
"10",
"10",
"bullet",
"đại",
"học",
"ngoại",
"thương",
"chuyên",
"ngành",
"kinh",
"tế",
"đối",
"ngoại",
"bullet",
"tiến",
"sĩ",
"khoa",
"học",
"triết",
"học",
"văn",
"hóa",
"học",
"đại",
"học",
"ngoại",
"thương",
"bullet",
"cao",
"cấp",
"lí",
"luận",
"chính",
"trị",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"vào",
"ngày",
"5",
"12",
"1989",
"ông",
"hiện",
"là",
"ủy",
"viên",
"thường",
"trực",
"uỷ",
"ban",
"văn",
"hoá",
"giáo",
"dục",
"thanh",
"niên",
"thiếu",
"niên"
] |
dù tổng thống mỹ jimmy carter đã buộc usoc ủy ban olympic hoa kỳ phải từ chối lời mời tham dự thế vận hội 1980 nhiều noc ủy ban olympic quốc gia khác đã bất chấp những đề nghị của chính phủ để tẩy chay thế vận hội lúc đó tổng thống carter đã hành động để làm thất bại thế vận hội 1980 có tới 62 quốc gia tẩy chay thế vận hội và rõ ràng hành động này sẽ dẫn tới sự trả đũa của liên xô và đồng minh của họ và sự trả đũa này đã xảy ra tại thế vận hội los angeles mặc dù romania đã gửi một đội tới tham dự nhưng 16 nước đồng minh của liên xô đã tẩy chay thế vận hội này từ những năm 1940 đến những năm 1980 ioc cũng đã đụng phải những vấn đề chính trị bởi những mâu thuẫn của các quốc gia một vấn đề khó xử có liên quan tới đội tuyển olympic trung quốc và đài loan là vì mâu thuẫn chính trị giữa một bên là nước cộng hòa nhân dân trung hoa ở đại lục và trung hoa dân quốc ở đảo đài loan năm 1952 ioc quyết định mời cả hai đội trung quốc và đài loan nhưng mâu thuẫn chính trị đã dẫn tới việc tẩy chay thế vận hội hàng thập niên của trung quốc đại lục họ đã không gửi đội tuyển tham dự thế vận hội mãi cho đến thế vận
|
[
"dù",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"jimmy",
"carter",
"đã",
"buộc",
"usoc",
"ủy",
"ban",
"olympic",
"hoa",
"kỳ",
"phải",
"từ",
"chối",
"lời",
"mời",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"1980",
"nhiều",
"noc",
"ủy",
"ban",
"olympic",
"quốc",
"gia",
"khác",
"đã",
"bất",
"chấp",
"những",
"đề",
"nghị",
"của",
"chính",
"phủ",
"để",
"tẩy",
"chay",
"thế",
"vận",
"hội",
"lúc",
"đó",
"tổng",
"thống",
"carter",
"đã",
"hành",
"động",
"để",
"làm",
"thất",
"bại",
"thế",
"vận",
"hội",
"1980",
"có",
"tới",
"62",
"quốc",
"gia",
"tẩy",
"chay",
"thế",
"vận",
"hội",
"và",
"rõ",
"ràng",
"hành",
"động",
"này",
"sẽ",
"dẫn",
"tới",
"sự",
"trả",
"đũa",
"của",
"liên",
"xô",
"và",
"đồng",
"minh",
"của",
"họ",
"và",
"sự",
"trả",
"đũa",
"này",
"đã",
"xảy",
"ra",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"los",
"angeles",
"mặc",
"dù",
"romania",
"đã",
"gửi",
"một",
"đội",
"tới",
"tham",
"dự",
"nhưng",
"16",
"nước",
"đồng",
"minh",
"của",
"liên",
"xô",
"đã",
"tẩy",
"chay",
"thế",
"vận",
"hội",
"này",
"từ",
"những",
"năm",
"1940",
"đến",
"những",
"năm",
"1980",
"ioc",
"cũng",
"đã",
"đụng",
"phải",
"những",
"vấn",
"đề",
"chính",
"trị",
"bởi",
"những",
"mâu",
"thuẫn",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"một",
"vấn",
"đề",
"khó",
"xử",
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"đội",
"tuyển",
"olympic",
"trung",
"quốc",
"và",
"đài",
"loan",
"là",
"vì",
"mâu",
"thuẫn",
"chính",
"trị",
"giữa",
"một",
"bên",
"là",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"ở",
"đại",
"lục",
"và",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"ở",
"đảo",
"đài",
"loan",
"năm",
"1952",
"ioc",
"quyết",
"định",
"mời",
"cả",
"hai",
"đội",
"trung",
"quốc",
"và",
"đài",
"loan",
"nhưng",
"mâu",
"thuẫn",
"chính",
"trị",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"tẩy",
"chay",
"thế",
"vận",
"hội",
"hàng",
"thập",
"niên",
"của",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"họ",
"đã",
"không",
"gửi",
"đội",
"tuyển",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"mãi",
"cho",
"đến",
"thế",
"vận"
] |
trưng của hầu hết các loài thuộc chi iniistius điều này giúp chúng có thể dễ dàng đào hang dưới cát bằng đầu của mình cơ thể có màu xám nhạt với một mảng đốm lớn màu trắng xanh lam ở hai bên thân sau vây ngực liền trước bởi một vệt màu vàng trên mảng đốm trắng là một màu đen có thể pha với màu đỏ các màng vây có màu vàng nhạt cá đực có thêm đốm đen lớn ở phía sau vây hậu môn nhưng không có ở cá cái cá con có thêm những chấm đen dọc đường bên
|
[
"trưng",
"của",
"hầu",
"hết",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"iniistius",
"điều",
"này",
"giúp",
"chúng",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"đào",
"hang",
"dưới",
"cát",
"bằng",
"đầu",
"của",
"mình",
"cơ",
"thể",
"có",
"màu",
"xám",
"nhạt",
"với",
"một",
"mảng",
"đốm",
"lớn",
"màu",
"trắng",
"xanh",
"lam",
"ở",
"hai",
"bên",
"thân",
"sau",
"vây",
"ngực",
"liền",
"trước",
"bởi",
"một",
"vệt",
"màu",
"vàng",
"trên",
"mảng",
"đốm",
"trắng",
"là",
"một",
"màu",
"đen",
"có",
"thể",
"pha",
"với",
"màu",
"đỏ",
"các",
"màng",
"vây",
"có",
"màu",
"vàng",
"nhạt",
"cá",
"đực",
"có",
"thêm",
"đốm",
"đen",
"lớn",
"ở",
"phía",
"sau",
"vây",
"hậu",
"môn",
"nhưng",
"không",
"có",
"ở",
"cá",
"cái",
"cá",
"con",
"có",
"thêm",
"những",
"chấm",
"đen",
"dọc",
"đường",
"bên"
] |
của chúa trong giây phút này thánh lễ do ông cử hành bằng tiếng latinh dành cho những người mà ông tin cậy do không có sách lễ linh mục simoni dựa vào trí nhớ của mình trợ giúp cho vị linh mục một người bạn của ông mang bánh mì và rượu vang từ ngoài tuồn vào trong trại tù mười năm sau khi vào tù ngày 22 tháng 5 năm 1973 linh mục simoni lại bị kết án tử oan về một âm mưu phản kháng các tù nhân lên tiếng làm chứng cho vị linh mục và ông đã thoát án tử lần này sau khi được tạm tha năm 1981 chế độ cộng sản albania yêu cầu cha mẹ ông thuyết phục ông kết hôn và rời khỏi chức vụ linh mục họ cam kết với thân phụ của ông nếu khuyến khích được ông kết hôn họ sẽ không bao giờ đưa ông vào tù nữa linh mục sioni nhận được tin và kiên quyết từ chối việc này chính vì thế ông vẫn bị xếp vào loại kẻ thù của dân tộc và tiếp tục bị cưỡng bức lao động trong các đường cống ở shkodër cho đến khi chế độ tại albania sụp đổ năm 1991 trong thời gian này ông vẫn lén lút cử hành thánh lễ cử hành nghi thức giải tội và trừ tà tại một thị trấn nhỏ gần shkoder linh mục simoni dù tuổi cao nhưng vẫn luôn tích cực trong các hoạt động thường ngày
|
[
"của",
"chúa",
"trong",
"giây",
"phút",
"này",
"thánh",
"lễ",
"do",
"ông",
"cử",
"hành",
"bằng",
"tiếng",
"latinh",
"dành",
"cho",
"những",
"người",
"mà",
"ông",
"tin",
"cậy",
"do",
"không",
"có",
"sách",
"lễ",
"linh",
"mục",
"simoni",
"dựa",
"vào",
"trí",
"nhớ",
"của",
"mình",
"trợ",
"giúp",
"cho",
"vị",
"linh",
"mục",
"một",
"người",
"bạn",
"của",
"ông",
"mang",
"bánh",
"mì",
"và",
"rượu",
"vang",
"từ",
"ngoài",
"tuồn",
"vào",
"trong",
"trại",
"tù",
"mười",
"năm",
"sau",
"khi",
"vào",
"tù",
"ngày",
"22",
"tháng",
"5",
"năm",
"1973",
"linh",
"mục",
"simoni",
"lại",
"bị",
"kết",
"án",
"tử",
"oan",
"về",
"một",
"âm",
"mưu",
"phản",
"kháng",
"các",
"tù",
"nhân",
"lên",
"tiếng",
"làm",
"chứng",
"cho",
"vị",
"linh",
"mục",
"và",
"ông",
"đã",
"thoát",
"án",
"tử",
"lần",
"này",
"sau",
"khi",
"được",
"tạm",
"tha",
"năm",
"1981",
"chế",
"độ",
"cộng",
"sản",
"albania",
"yêu",
"cầu",
"cha",
"mẹ",
"ông",
"thuyết",
"phục",
"ông",
"kết",
"hôn",
"và",
"rời",
"khỏi",
"chức",
"vụ",
"linh",
"mục",
"họ",
"cam",
"kết",
"với",
"thân",
"phụ",
"của",
"ông",
"nếu",
"khuyến",
"khích",
"được",
"ông",
"kết",
"hôn",
"họ",
"sẽ",
"không",
"bao",
"giờ",
"đưa",
"ông",
"vào",
"tù",
"nữa",
"linh",
"mục",
"sioni",
"nhận",
"được",
"tin",
"và",
"kiên",
"quyết",
"từ",
"chối",
"việc",
"này",
"chính",
"vì",
"thế",
"ông",
"vẫn",
"bị",
"xếp",
"vào",
"loại",
"kẻ",
"thù",
"của",
"dân",
"tộc",
"và",
"tiếp",
"tục",
"bị",
"cưỡng",
"bức",
"lao",
"động",
"trong",
"các",
"đường",
"cống",
"ở",
"shkodër",
"cho",
"đến",
"khi",
"chế",
"độ",
"tại",
"albania",
"sụp",
"đổ",
"năm",
"1991",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"ông",
"vẫn",
"lén",
"lút",
"cử",
"hành",
"thánh",
"lễ",
"cử",
"hành",
"nghi",
"thức",
"giải",
"tội",
"và",
"trừ",
"tà",
"tại",
"một",
"thị",
"trấn",
"nhỏ",
"gần",
"shkoder",
"linh",
"mục",
"simoni",
"dù",
"tuổi",
"cao",
"nhưng",
"vẫn",
"luôn",
"tích",
"cực",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"thường",
"ngày"
] |
tiến của việt nam trường đã tăng cường quy mô đào tạo của cả hệ đh và sau đh đa dạng hóa loại hình đào tạo mở thêm ngành và chuyên ngành mới đổi mới căn bản mục tiêu nội dung chương trình và phương thức đào tạo trường đại học mỏ – địa chất đang đào tạo trên 22 000 sinh viên học viên cao học và nghiên cứu sinh với 67 chuyên ngành đại học và 33 chuyên ngành cao học 57 chuyên ngành tiến sĩ hiện nay trường có quan hệ hợp tác trong đào tạo nghiên cứu khoa học với trên 200 trường đại học trung tâm nghiên cứu khoa học viện nghiên cứu và tổ chức giáo dục của 32 quốc gia trên thế giới là thành viên của 8 tổ chức mạng lưới đại học quốc tế thông qua hợp tác quốc tế trường đã cử nhiều cán bộ và sinh viên đi nước ngoài học tập nghiên cứu trao đổi xây dựng hàng chục dự án quốc tế về đào tạo trang bị nghiên cứu khoa học để góp phần tăng cường cơ sở vật chất cho trường bộ gd – đt việt đã giao cho trường thực hiện chương trình đào tạo tiên tiến là chương trình lọc – hóa dầu từ năm 1986 đến nay cơ sở vật chất của trường đã được cải tạo và nâng cấp một cách cơ bản cơ sở hạ tầng và cảnh quan ngày càng khang trang sạch đẹp nhiều phòng thí nghiệm hiện đại được
|
[
"tiến",
"của",
"việt",
"nam",
"trường",
"đã",
"tăng",
"cường",
"quy",
"mô",
"đào",
"tạo",
"của",
"cả",
"hệ",
"đh",
"và",
"sau",
"đh",
"đa",
"dạng",
"hóa",
"loại",
"hình",
"đào",
"tạo",
"mở",
"thêm",
"ngành",
"và",
"chuyên",
"ngành",
"mới",
"đổi",
"mới",
"căn",
"bản",
"mục",
"tiêu",
"nội",
"dung",
"chương",
"trình",
"và",
"phương",
"thức",
"đào",
"tạo",
"trường",
"đại",
"học",
"mỏ",
"–",
"địa",
"chất",
"đang",
"đào",
"tạo",
"trên",
"22",
"000",
"sinh",
"viên",
"học",
"viên",
"cao",
"học",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"với",
"67",
"chuyên",
"ngành",
"đại",
"học",
"và",
"33",
"chuyên",
"ngành",
"cao",
"học",
"57",
"chuyên",
"ngành",
"tiến",
"sĩ",
"hiện",
"nay",
"trường",
"có",
"quan",
"hệ",
"hợp",
"tác",
"trong",
"đào",
"tạo",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"với",
"trên",
"200",
"trường",
"đại",
"học",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"tổ",
"chức",
"giáo",
"dục",
"của",
"32",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"8",
"tổ",
"chức",
"mạng",
"lưới",
"đại",
"học",
"quốc",
"tế",
"thông",
"qua",
"hợp",
"tác",
"quốc",
"tế",
"trường",
"đã",
"cử",
"nhiều",
"cán",
"bộ",
"và",
"sinh",
"viên",
"đi",
"nước",
"ngoài",
"học",
"tập",
"nghiên",
"cứu",
"trao",
"đổi",
"xây",
"dựng",
"hàng",
"chục",
"dự",
"án",
"quốc",
"tế",
"về",
"đào",
"tạo",
"trang",
"bị",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"để",
"góp",
"phần",
"tăng",
"cường",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"cho",
"trường",
"bộ",
"gd",
"–",
"đt",
"việt",
"đã",
"giao",
"cho",
"trường",
"thực",
"hiện",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"tiên",
"tiến",
"là",
"chương",
"trình",
"lọc",
"–",
"hóa",
"dầu",
"từ",
"năm",
"1986",
"đến",
"nay",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"của",
"trường",
"đã",
"được",
"cải",
"tạo",
"và",
"nâng",
"cấp",
"một",
"cách",
"cơ",
"bản",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"và",
"cảnh",
"quan",
"ngày",
"càng",
"khang",
"trang",
"sạch",
"đẹp",
"nhiều",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"hiện",
"đại",
"được"
] |
ptychohyla sanctaecrucis là một loài ếch trong họ nhái bén chúng là loài đặc hữu của guatemala môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet acevedo m smith e 2006 ptychohyla sanctaecrucis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007
|
[
"ptychohyla",
"sanctaecrucis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"nhái",
"bén",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"guatemala",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"đất",
"thấp",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"sông",
"loài",
"này",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"acevedo",
"m",
"smith",
"e",
"2006",
"ptychohyla",
"sanctaecrucis",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
cirsium pazcuarense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kunth spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
|
[
"cirsium",
"pazcuarense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"spreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
pitcairnia sordida là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946
|
[
"pitcairnia",
"sordida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1946"
] |
stenostola ferrea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"stenostola",
"ferrea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
barrême là một xã ở tỉnh alpes-de-haute-provence vùng provence-alpes-côte d azur ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence
|
[
"barrême",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d",
"azur",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence"
] |
macaca ochreata là một loài động vật có vú trong họ cercopithecidae bộ linh trưởng loài này được ogilby mô tả năm 1841
|
[
"macaca",
"ochreata",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cercopithecidae",
"bộ",
"linh",
"trưởng",
"loài",
"này",
"được",
"ogilby",
"mô",
"tả",
"năm",
"1841"
] |
khá thành công trong thời gian đó tính đến năm 2012 tây đức đã chơi kỷ lục 43 trận tại giải vô địch châu âu === văn học === bên cạnh sự quan tâm đến thế hệ nhà văn cũ các tác giả mới nổi lên trên nền tảng của những trải nghiệm chiến tranh và sau thời kỳ chiến tranh wolfgang borchert một cựu quân nhân chết trẻ vào năm 1947 là một trong những đại diện nổi tiếng nhất của trümmerliteratur heinrich böll được coi là một quan sát viên của cộng hòa liên bang trẻ từ những năm 1950 đến 1970 và gây ra một số tranh cãi chính trị vì quan điểm ngày càng quan trọng của ông đối với xã hội frankfurt book fair và nó giải hòa bình của ngành kinh doanh sách đức sớm phát triển thành một tổ chức coi mẫu mực cho văn học của tây đức là – trong số những người khác – siegfried lenz với the german lesson và günter grass với the tin drum và the flounder == xem thêm == bullet đông đức bullet tái thống nhất nước đức == tham khảo == bullet bark dennis l và david r gress lịch sử của tây đức tập 1 từ bóng tối đến chất 1945–1963 1992 vol 2 dân chủ và sự bất mãn của nó 1963–1988 1992 bullet berghahn volker rolf modern germany xã hội kinh tế và chính trị trong thế kỷ xx 1987 bullet hanrieder wolfram f đức mỹ châu âu bốn mươi năm chính sách đối ngoại của
|
[
"khá",
"thành",
"công",
"trong",
"thời",
"gian",
"đó",
"tính",
"đến",
"năm",
"2012",
"tây",
"đức",
"đã",
"chơi",
"kỷ",
"lục",
"43",
"trận",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"châu",
"âu",
"===",
"văn",
"học",
"===",
"bên",
"cạnh",
"sự",
"quan",
"tâm",
"đến",
"thế",
"hệ",
"nhà",
"văn",
"cũ",
"các",
"tác",
"giả",
"mới",
"nổi",
"lên",
"trên",
"nền",
"tảng",
"của",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"chiến",
"tranh",
"và",
"sau",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"wolfgang",
"borchert",
"một",
"cựu",
"quân",
"nhân",
"chết",
"trẻ",
"vào",
"năm",
"1947",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đại",
"diện",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"trümmerliteratur",
"heinrich",
"böll",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"quan",
"sát",
"viên",
"của",
"cộng",
"hòa",
"liên",
"bang",
"trẻ",
"từ",
"những",
"năm",
"1950",
"đến",
"1970",
"và",
"gây",
"ra",
"một",
"số",
"tranh",
"cãi",
"chính",
"trị",
"vì",
"quan",
"điểm",
"ngày",
"càng",
"quan",
"trọng",
"của",
"ông",
"đối",
"với",
"xã",
"hội",
"frankfurt",
"book",
"fair",
"và",
"nó",
"giải",
"hòa",
"bình",
"của",
"ngành",
"kinh",
"doanh",
"sách",
"đức",
"sớm",
"phát",
"triển",
"thành",
"một",
"tổ",
"chức",
"coi",
"mẫu",
"mực",
"cho",
"văn",
"học",
"của",
"tây",
"đức",
"là",
"–",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"khác",
"–",
"siegfried",
"lenz",
"với",
"the",
"german",
"lesson",
"và",
"günter",
"grass",
"với",
"the",
"tin",
"drum",
"và",
"the",
"flounder",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đông",
"đức",
"bullet",
"tái",
"thống",
"nhất",
"nước",
"đức",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bark",
"dennis",
"l",
"và",
"david",
"r",
"gress",
"lịch",
"sử",
"của",
"tây",
"đức",
"tập",
"1",
"từ",
"bóng",
"tối",
"đến",
"chất",
"1945–1963",
"1992",
"vol",
"2",
"dân",
"chủ",
"và",
"sự",
"bất",
"mãn",
"của",
"nó",
"1963–1988",
"1992",
"bullet",
"berghahn",
"volker",
"rolf",
"modern",
"germany",
"xã",
"hội",
"kinh",
"tế",
"và",
"chính",
"trị",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"1987",
"bullet",
"hanrieder",
"wolfram",
"f",
"đức",
"mỹ",
"châu",
"âu",
"bốn",
"mươi",
"năm",
"chính",
"sách",
"đối",
"ngoại",
"của"
] |
conchylodes stictiperalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"conchylodes",
"stictiperalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
thất bại trong kinh doanh gia đình nhà adams bắt đầu suy sụp từ khoảng năm 1912 ansel bị buộc phải rời khỏi trường tư và bắt đầu được bố và một người họ hàng dạy ngay tại nhà ansel adams cũng tập luyện piano một cách nghiêm túc với hy vọng trở thành một nghệ sĩ thính phòng của môn nghệ thuật này năm 1916 ansel adams có chuyến đi đầu tiên tới vườn quốc gia yosemite tại đây ông đã bấm máy bức ảnh đầu tiên chụp bằng chiếc máy ảnh do bố ông mua tặng năm 1928 ông lập gia đình với virginia best người thừa kế của best s studio một công ty nhiếp ảnh nơi adams làm việc và điều hành liên tục cho tới năm 1971 == sự nghiệp == năm 1927 adams cho ra đời bộ ảnh đầu tiên ngay trong bộ sưu tập này ông đã cho thấy phong cách rất riêng của mình với bức ảnh nổi tiếng monolith thành công thương mại của bộ ảnh đã giúp adams có được những hợp đồng chụp ảnh thương mại cho các ông chủ giàu có trong thập niên 1930 tài năng và danh tiếng của ansel adams tiếp tục được khẳng định với các bức ảnh khổ lớn chụp núi non nhà máy và cả các tác phẩm chụp cận cảnh năm 1931 adams có triển lãm ảnh đầu tiên tại viện smithsonian với 60 tác phẩm chụp ở high sierra triển lãm này đã được tờ the washington post đánh giá
|
[
"thất",
"bại",
"trong",
"kinh",
"doanh",
"gia",
"đình",
"nhà",
"adams",
"bắt",
"đầu",
"suy",
"sụp",
"từ",
"khoảng",
"năm",
"1912",
"ansel",
"bị",
"buộc",
"phải",
"rời",
"khỏi",
"trường",
"tư",
"và",
"bắt",
"đầu",
"được",
"bố",
"và",
"một",
"người",
"họ",
"hàng",
"dạy",
"ngay",
"tại",
"nhà",
"ansel",
"adams",
"cũng",
"tập",
"luyện",
"piano",
"một",
"cách",
"nghiêm",
"túc",
"với",
"hy",
"vọng",
"trở",
"thành",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"thính",
"phòng",
"của",
"môn",
"nghệ",
"thuật",
"này",
"năm",
"1916",
"ansel",
"adams",
"có",
"chuyến",
"đi",
"đầu",
"tiên",
"tới",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"yosemite",
"tại",
"đây",
"ông",
"đã",
"bấm",
"máy",
"bức",
"ảnh",
"đầu",
"tiên",
"chụp",
"bằng",
"chiếc",
"máy",
"ảnh",
"do",
"bố",
"ông",
"mua",
"tặng",
"năm",
"1928",
"ông",
"lập",
"gia",
"đình",
"với",
"virginia",
"best",
"người",
"thừa",
"kế",
"của",
"best",
"s",
"studio",
"một",
"công",
"ty",
"nhiếp",
"ảnh",
"nơi",
"adams",
"làm",
"việc",
"và",
"điều",
"hành",
"liên",
"tục",
"cho",
"tới",
"năm",
"1971",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"năm",
"1927",
"adams",
"cho",
"ra",
"đời",
"bộ",
"ảnh",
"đầu",
"tiên",
"ngay",
"trong",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"này",
"ông",
"đã",
"cho",
"thấy",
"phong",
"cách",
"rất",
"riêng",
"của",
"mình",
"với",
"bức",
"ảnh",
"nổi",
"tiếng",
"monolith",
"thành",
"công",
"thương",
"mại",
"của",
"bộ",
"ảnh",
"đã",
"giúp",
"adams",
"có",
"được",
"những",
"hợp",
"đồng",
"chụp",
"ảnh",
"thương",
"mại",
"cho",
"các",
"ông",
"chủ",
"giàu",
"có",
"trong",
"thập",
"niên",
"1930",
"tài",
"năng",
"và",
"danh",
"tiếng",
"của",
"ansel",
"adams",
"tiếp",
"tục",
"được",
"khẳng",
"định",
"với",
"các",
"bức",
"ảnh",
"khổ",
"lớn",
"chụp",
"núi",
"non",
"nhà",
"máy",
"và",
"cả",
"các",
"tác",
"phẩm",
"chụp",
"cận",
"cảnh",
"năm",
"1931",
"adams",
"có",
"triển",
"lãm",
"ảnh",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"viện",
"smithsonian",
"với",
"60",
"tác",
"phẩm",
"chụp",
"ở",
"high",
"sierra",
"triển",
"lãm",
"này",
"đã",
"được",
"tờ",
"the",
"washington",
"post",
"đánh",
"giá"
] |
diphyus allapsus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"diphyus",
"allapsus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
viện nghiên cứu cơ khí trực thuộc bộ công thương có địa chỉ tại số 4 phạm văn đồng mai dịch cầu giấy hà nội là cơ quan nghiên cứu triển khai của nhà nước về khoa học công nghệ thuộc lĩnh vực cơ khí viện đã trải qua 54 năm hoạt động trong lĩnh vực cơ khí và tự động hóa == lịch sử hình thành và phát triển == ngày 6 7 1962 thủ tướng chính phủ đã ra quyết định số 76 ttg thành lập viện thiết kế chế tạo cơ khí thuộc bộ công nghiệp nặng năm 1971 viện đổi tên thành viện thiết kế máy công nghiệp năm 1978 viện đổi tên thành viện nghiên cứu máy năm 1997 viện đổi tên thành viện nghiên cứu cơ khí viện có 15 đơn vị chuyên môn trực thuộc nghiên cứu thiết kế tư vấn các chuyên ngành khác nhau trong thiết kế chế tạo thiết bị đồng bộ thiết bị chuyên dùng cho các ngành công nghiệp == các lĩnh vực hoạt động == 1- lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và khả thi tư vấn về quản lý kinh tế thiết kế chế tạo và đầu tư các lĩnh vực công nghiệp xây dựng các quy trình quy phạm tiêu chuẩn và định mức kinh tế kỹ thuật ngành cơ khí 2- giám định thẩm định kiểm tra chất lượng các công trình khoa học quy trình công nghệ thiết kế các dây chuyền thiết bị máy và phụ tùng các ngành công nghiệp 3- thiết
|
[
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"cơ",
"khí",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"công",
"thương",
"có",
"địa",
"chỉ",
"tại",
"số",
"4",
"phạm",
"văn",
"đồng",
"mai",
"dịch",
"cầu",
"giấy",
"hà",
"nội",
"là",
"cơ",
"quan",
"nghiên",
"cứu",
"triển",
"khai",
"của",
"nhà",
"nước",
"về",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"thuộc",
"lĩnh",
"vực",
"cơ",
"khí",
"viện",
"đã",
"trải",
"qua",
"54",
"năm",
"hoạt",
"động",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"cơ",
"khí",
"và",
"tự",
"động",
"hóa",
"==",
"lịch",
"sử",
"hình",
"thành",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"ngày",
"6",
"7",
"1962",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"đã",
"ra",
"quyết",
"định",
"số",
"76",
"ttg",
"thành",
"lập",
"viện",
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
"cơ",
"khí",
"thuộc",
"bộ",
"công",
"nghiệp",
"nặng",
"năm",
"1971",
"viện",
"đổi",
"tên",
"thành",
"viện",
"thiết",
"kế",
"máy",
"công",
"nghiệp",
"năm",
"1978",
"viện",
"đổi",
"tên",
"thành",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"máy",
"năm",
"1997",
"viện",
"đổi",
"tên",
"thành",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"cơ",
"khí",
"viện",
"có",
"15",
"đơn",
"vị",
"chuyên",
"môn",
"trực",
"thuộc",
"nghiên",
"cứu",
"thiết",
"kế",
"tư",
"vấn",
"các",
"chuyên",
"ngành",
"khác",
"nhau",
"trong",
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
"thiết",
"bị",
"đồng",
"bộ",
"thiết",
"bị",
"chuyên",
"dùng",
"cho",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"==",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"hoạt",
"động",
"==",
"1-",
"lập",
"báo",
"cáo",
"nghiên",
"cứu",
"tiền",
"khả",
"thi",
"và",
"khả",
"thi",
"tư",
"vấn",
"về",
"quản",
"lý",
"kinh",
"tế",
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
"và",
"đầu",
"tư",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"công",
"nghiệp",
"xây",
"dựng",
"các",
"quy",
"trình",
"quy",
"phạm",
"tiêu",
"chuẩn",
"và",
"định",
"mức",
"kinh",
"tế",
"kỹ",
"thuật",
"ngành",
"cơ",
"khí",
"2-",
"giám",
"định",
"thẩm",
"định",
"kiểm",
"tra",
"chất",
"lượng",
"các",
"công",
"trình",
"khoa",
"học",
"quy",
"trình",
"công",
"nghệ",
"thiết",
"kế",
"các",
"dây",
"chuyền",
"thiết",
"bị",
"máy",
"và",
"phụ",
"tùng",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"3-",
"thiết"
] |
novri setiawan là một cầu thủ bóng đá người indonesia hiện tại thi đấu ở vị trí tiền vệ cho persija jakarta == danh hiệu == === danh hiệu câu lạc bộ === bullet persija jakarta bullet indonesia president s cup 2018
|
[
"novri",
"setiawan",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"indonesia",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"persija",
"jakarta",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"danh",
"hiệu",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"bullet",
"persija",
"jakarta",
"bullet",
"indonesia",
"president",
"s",
"cup",
"2018"
] |
tokyo mew mew được đăng trên tạp chí nakayoshi tokyo mew mew a la mode chỉ được viết bởi một tác giả duy nhất là ikumi mia được đăng trên nakayoshi cho đến tháng 2 năm 2004 và được đóng thành 2 tập tankōbon tokyo mew mew và tokyo mew mew a la mode được mua bản quyền và xuất bản bằng tiếng anh ở bắc mỹ bởi hãng tokyopop tập 1 của phiên bản tiếng anh được phát hành vào ngày 8 tháng 4 năm 2004 sau đó cứ mỗi tháng một tập tokyo mew mew được phát hành tập cuối tập 7 ra mắt độc giả vào ngày 5 tháng 11 năm 2004 hai tập truyện tokyo mew mew a la mode được xuất bản một năm sau đó với tập 1 ra mắt độc giả vào ngày 7 tháng 6 năm 2005 và tập 2 được phát hành vào ngày 8 tháng 12 năm 2006 trái với bản gốc tiếng nhật các chương truyện trong phiên bản tiếng anh đều được tokyopop đặt tên phiên bản tiếng anh của tokyo mew mew cũng được mua bản quyền và xuất bản tại singapore bởi nhà xuất bản sáng nghệ carlsen comics cũng đã phát hành các phiên bản tiếng đức tiếng đan mạch và tiếng thụy điển của tokyo mew mew thông qua các chi nhánh của nó các nhà xuất bản pika édition của pháp và japonica polonica fantastica của ba lan cũng mua bản quyền và phát hành các phiên bản
|
[
"tokyo",
"mew",
"mew",
"được",
"đăng",
"trên",
"tạp",
"chí",
"nakayoshi",
"tokyo",
"mew",
"mew",
"a",
"la",
"mode",
"chỉ",
"được",
"viết",
"bởi",
"một",
"tác",
"giả",
"duy",
"nhất",
"là",
"ikumi",
"mia",
"được",
"đăng",
"trên",
"nakayoshi",
"cho",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"2004",
"và",
"được",
"đóng",
"thành",
"2",
"tập",
"tankōbon",
"tokyo",
"mew",
"mew",
"và",
"tokyo",
"mew",
"mew",
"a",
"la",
"mode",
"được",
"mua",
"bản",
"quyền",
"và",
"xuất",
"bản",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"bởi",
"hãng",
"tokyopop",
"tập",
"1",
"của",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"2004",
"sau",
"đó",
"cứ",
"mỗi",
"tháng",
"một",
"tập",
"tokyo",
"mew",
"mew",
"được",
"phát",
"hành",
"tập",
"cuối",
"tập",
"7",
"ra",
"mắt",
"độc",
"giả",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"2004",
"hai",
"tập",
"truyện",
"tokyo",
"mew",
"mew",
"a",
"la",
"mode",
"được",
"xuất",
"bản",
"một",
"năm",
"sau",
"đó",
"với",
"tập",
"1",
"ra",
"mắt",
"độc",
"giả",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"6",
"năm",
"2005",
"và",
"tập",
"2",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"trái",
"với",
"bản",
"gốc",
"tiếng",
"nhật",
"các",
"chương",
"truyện",
"trong",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"đều",
"được",
"tokyopop",
"đặt",
"tên",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"của",
"tokyo",
"mew",
"mew",
"cũng",
"được",
"mua",
"bản",
"quyền",
"và",
"xuất",
"bản",
"tại",
"singapore",
"bởi",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"sáng",
"nghệ",
"carlsen",
"comics",
"cũng",
"đã",
"phát",
"hành",
"các",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"đức",
"tiếng",
"đan",
"mạch",
"và",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"của",
"tokyo",
"mew",
"mew",
"thông",
"qua",
"các",
"chi",
"nhánh",
"của",
"nó",
"các",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"pika",
"édition",
"của",
"pháp",
"và",
"japonica",
"polonica",
"fantastica",
"của",
"ba",
"lan",
"cũng",
"mua",
"bản",
"quyền",
"và",
"phát",
"hành",
"các",
"phiên",
"bản"
] |
xanh của bầu trời màu xanh của tuổi trẻ và màu xanh của những ước mơ của những con người luôn muốn vươn tới tầm cao của trí tuệ == tiền thân == năm 1964 lớp toán đặc biệt của trung tâm giáo dục tỉnh hải dương sau này là sở giáo dục tỉnh hải dương được thành lập bao gồm các học sinh xuất sắc nhất về môn toán lớp 8 lớp 10 ngày nay trong toàn tỉnh lớp đặt tại trường cấp 3 tứ kì nơi sơ tán thôn mạc xá – xã quang phục sau là xã tái sơn – huyện tứ kỳ đến năm 1968 sau khi sáp nhập hai tỉnh hải dương và hưng yên thành tỉnh hải hưng thì lớp toán đặc biệt được chuyển về thị xã hưng yên tiếp theo lại học tại trường cấp 3 nam sách và cuối cùng đặt tại trường cấp 3 hồng quang == lịch sử hình thành == === giai đoạn 1 từ 1984-1996 === tháng 9 1984 trường trung học phổ thông chuyên nguyễn trãi chính thức được thành lập với tên gọi trường phổ thông năng khiếu hải hưng đặt tại khi trường trung học phổ thông hồng quang cũ trên đường nguyễn văn tố với các lớp chuyên toán chuyên văn chuyên nga chuyên lý và một số lớp chuyên cấp 2 trong những năm đầu thành lập các lớp khối chuyên phải học ghép nhiều tiết học sinh phải di chuyển sang trường hồng quang để học nhờ do cơ sở vật chất của trường
|
[
"xanh",
"của",
"bầu",
"trời",
"màu",
"xanh",
"của",
"tuổi",
"trẻ",
"và",
"màu",
"xanh",
"của",
"những",
"ước",
"mơ",
"của",
"những",
"con",
"người",
"luôn",
"muốn",
"vươn",
"tới",
"tầm",
"cao",
"của",
"trí",
"tuệ",
"==",
"tiền",
"thân",
"==",
"năm",
"1964",
"lớp",
"toán",
"đặc",
"biệt",
"của",
"trung",
"tâm",
"giáo",
"dục",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"sau",
"này",
"là",
"sở",
"giáo",
"dục",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"được",
"thành",
"lập",
"bao",
"gồm",
"các",
"học",
"sinh",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"về",
"môn",
"toán",
"lớp",
"8",
"lớp",
"10",
"ngày",
"nay",
"trong",
"toàn",
"tỉnh",
"lớp",
"đặt",
"tại",
"trường",
"cấp",
"3",
"tứ",
"kì",
"nơi",
"sơ",
"tán",
"thôn",
"mạc",
"xá",
"–",
"xã",
"quang",
"phục",
"sau",
"là",
"xã",
"tái",
"sơn",
"–",
"huyện",
"tứ",
"kỳ",
"đến",
"năm",
"1968",
"sau",
"khi",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"và",
"hưng",
"yên",
"thành",
"tỉnh",
"hải",
"hưng",
"thì",
"lớp",
"toán",
"đặc",
"biệt",
"được",
"chuyển",
"về",
"thị",
"xã",
"hưng",
"yên",
"tiếp",
"theo",
"lại",
"học",
"tại",
"trường",
"cấp",
"3",
"nam",
"sách",
"và",
"cuối",
"cùng",
"đặt",
"tại",
"trường",
"cấp",
"3",
"hồng",
"quang",
"==",
"lịch",
"sử",
"hình",
"thành",
"==",
"===",
"giai",
"đoạn",
"1",
"từ",
"1984-1996",
"===",
"tháng",
"9",
"1984",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"chuyên",
"nguyễn",
"trãi",
"chính",
"thức",
"được",
"thành",
"lập",
"với",
"tên",
"gọi",
"trường",
"phổ",
"thông",
"năng",
"khiếu",
"hải",
"hưng",
"đặt",
"tại",
"khi",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"hồng",
"quang",
"cũ",
"trên",
"đường",
"nguyễn",
"văn",
"tố",
"với",
"các",
"lớp",
"chuyên",
"toán",
"chuyên",
"văn",
"chuyên",
"nga",
"chuyên",
"lý",
"và",
"một",
"số",
"lớp",
"chuyên",
"cấp",
"2",
"trong",
"những",
"năm",
"đầu",
"thành",
"lập",
"các",
"lớp",
"khối",
"chuyên",
"phải",
"học",
"ghép",
"nhiều",
"tiết",
"học",
"sinh",
"phải",
"di",
"chuyển",
"sang",
"trường",
"hồng",
"quang",
"để",
"học",
"nhờ",
"do",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"của",
"trường"
] |
tổn thất lớn cho quân đức khiến cho quân đức phải tạm dừng chân để lấy lại sức sau chiến thắng này quân đội đức tiến sát đến cách paris nước pháp đại bại trong tình trạng hết sức nguy kịch do đó chính phủ pháp tuyên bố hoàn toàn từ bỏ thủ đô paris và dời về bordeaux vào ngày 2 tháng 9 năm 1914 tướng joseph gallieni được lệnh bảo vệ thủ đô và ông ta cương quyết chiến đấu chống bọn xâm lược đức thế rồi trong trận sông marne lần thứ nhất từ ngày 6 cho đến ngày 12 tháng 9 năm ấy cho dầu quân đồng minh anh pháp không thắng nổi quân đức về chiến thuật họ đã tận dụng ngay cái lỗ hổng giữa tập đoàn quân thứ nhất và tập đoàn quân thứ hai của đức buộc quân đức phải thoái binh và chấm dứt sự tiến công của họ vào đất pháp theo thượng lệnh của tổng tham mưu trưởng helmuth johann ludwig von moltke quân đức triệt binh với trật tự tốt về hướng bắc con sông aisne và lập căn cứ tại đây đưa mặt trận phía tây rơi vào thế cù cưa trong suốt ba năm tới trong khi ấy quân đồng minh đã kiệt lực nên không thể làm gì được các chiến sĩ đức hai phe đế quốc lại tìm cách đánh tạt sườn nhau trong cuộc chạy đua ra biển và nhanh chóng mở rộng hệ thống hầm hào của
|
[
"tổn",
"thất",
"lớn",
"cho",
"quân",
"đức",
"khiến",
"cho",
"quân",
"đức",
"phải",
"tạm",
"dừng",
"chân",
"để",
"lấy",
"lại",
"sức",
"sau",
"chiến",
"thắng",
"này",
"quân",
"đội",
"đức",
"tiến",
"sát",
"đến",
"cách",
"paris",
"nước",
"pháp",
"đại",
"bại",
"trong",
"tình",
"trạng",
"hết",
"sức",
"nguy",
"kịch",
"do",
"đó",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"tuyên",
"bố",
"hoàn",
"toàn",
"từ",
"bỏ",
"thủ",
"đô",
"paris",
"và",
"dời",
"về",
"bordeaux",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"năm",
"1914",
"tướng",
"joseph",
"gallieni",
"được",
"lệnh",
"bảo",
"vệ",
"thủ",
"đô",
"và",
"ông",
"ta",
"cương",
"quyết",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"bọn",
"xâm",
"lược",
"đức",
"thế",
"rồi",
"trong",
"trận",
"sông",
"marne",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"từ",
"ngày",
"6",
"cho",
"đến",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"ấy",
"cho",
"dầu",
"quân",
"đồng",
"minh",
"anh",
"pháp",
"không",
"thắng",
"nổi",
"quân",
"đức",
"về",
"chiến",
"thuật",
"họ",
"đã",
"tận",
"dụng",
"ngay",
"cái",
"lỗ",
"hổng",
"giữa",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"thứ",
"nhất",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"thứ",
"hai",
"của",
"đức",
"buộc",
"quân",
"đức",
"phải",
"thoái",
"binh",
"và",
"chấm",
"dứt",
"sự",
"tiến",
"công",
"của",
"họ",
"vào",
"đất",
"pháp",
"theo",
"thượng",
"lệnh",
"của",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"helmuth",
"johann",
"ludwig",
"von",
"moltke",
"quân",
"đức",
"triệt",
"binh",
"với",
"trật",
"tự",
"tốt",
"về",
"hướng",
"bắc",
"con",
"sông",
"aisne",
"và",
"lập",
"căn",
"cứ",
"tại",
"đây",
"đưa",
"mặt",
"trận",
"phía",
"tây",
"rơi",
"vào",
"thế",
"cù",
"cưa",
"trong",
"suốt",
"ba",
"năm",
"tới",
"trong",
"khi",
"ấy",
"quân",
"đồng",
"minh",
"đã",
"kiệt",
"lực",
"nên",
"không",
"thể",
"làm",
"gì",
"được",
"các",
"chiến",
"sĩ",
"đức",
"hai",
"phe",
"đế",
"quốc",
"lại",
"tìm",
"cách",
"đánh",
"tạt",
"sườn",
"nhau",
"trong",
"cuộc",
"chạy",
"đua",
"ra",
"biển",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"mở",
"rộng",
"hệ",
"thống",
"hầm",
"hào",
"của"
] |
chùa bồ đề vĩnh long chùa bồ đề nằm tại ấp mỹ hưng xã mỹ hoà huyện bình minh vĩnh long cách thị xã vĩnh long chừng 30 km về phía tây cách thành phố cần thơ 2 km về phía đông nam chùa bồ đề được xây dựng từ giữa thế kỷ 19 nơi đây là điểm tu hành của nhiều tín đồ sùng đạo nhiều vị cao tăng đạo cao đức trọng
|
[
"chùa",
"bồ",
"đề",
"vĩnh",
"long",
"chùa",
"bồ",
"đề",
"nằm",
"tại",
"ấp",
"mỹ",
"hưng",
"xã",
"mỹ",
"hoà",
"huyện",
"bình",
"minh",
"vĩnh",
"long",
"cách",
"thị",
"xã",
"vĩnh",
"long",
"chừng",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"cách",
"thành",
"phố",
"cần",
"thơ",
"2",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"chùa",
"bồ",
"đề",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"19",
"nơi",
"đây",
"là",
"điểm",
"tu",
"hành",
"của",
"nhiều",
"tín",
"đồ",
"sùng",
"đạo",
"nhiều",
"vị",
"cao",
"tăng",
"đạo",
"cao",
"đức",
"trọng"
] |
psylliodes affinis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được paykull miêu tả khoa học năm 1799
|
[
"psylliodes",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"paykull",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1799"
] |
ihtiman là một thị trấn thuộc tỉnh sofia bungaria dân số thời điểm năm 2011 là 13074 người == dân số == dân số trong giai đoạn 2004-2011 được ghi nhận như sau
|
[
"ihtiman",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"tỉnh",
"sofia",
"bungaria",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"13074",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"2004-2011",
"được",
"ghi",
"nhận",
"như",
"sau"
] |
kaczmarek 61 816 bullet 19 piotrowski 61 380 bullet 20 grabowski 58 393 === bỉ === bullet 1 peeters 33 273 bullet 2 janssens 31 529 bullet 3 maes 25 654 bullet 4 jacobs 20 229 bullet 5 mertens 18 927 bullet 6 willems 18 604 bullet 7 claes 16 822 bullet 8 goossens 16 202 bullet 9 wouters 15 950 bullet 10 de smet 14 491 trên đây là các họ bỉ gốc flem trong số các họ bỉ gốc pháp thì họ dubois là họ phổ biến nhất với 11 000 tên === bồ đào nha === các họ phổ biến tại bồ đào nha là bullet amaral bullet andrade bullet avila bullet bettencourt bullet braga bullet branco bullet borges bullet cabral bullet camara bullet carvalho bullet costa bullet dias bullet fernandes bullet ferreira bullet gomes bullet martins bullet medeiros bullet mendonça bullet menezes bullet moniz bullet moreira bullet neves bullet oliveira bullet pereira bullet reis bullet rego bullet rodrigues bullet santos bullet silva bullet soáres bullet sousa bullet tabicas bullet tavares bullet vasconcellos bullet viveiros === bulgaria === các họ phổ biến tại bulgaria với dạng dùng ký tự cyrill trong ngoặc bullet ivanov иванов bullet petrov петров bullet georgiev георгиев bullet dimitrov димитров bullet stoyanov стоянов bullet andreev андреев bullet mihaylov михайлов bullet nikolov николов bullet vassilev василев bullet todorov тодоров === đan mạch === dựa theo một thống kê năm 2004 các họ phổ biến tại đan mạch là bullet 1 jensen 303 089 bullet 2 nielsen 296 850 bullet 3 hansen 248 968 bullet 4 pedersen 186 913 bullet 5 andersen 172 894 bullet 6 christensen 133 033 bullet 7 larsen 129 662 bullet 8 sørensen 124 175 bullet 9 rasmussen 104 130 bullet 10 jørgensen 98 354 bullet 11 petersen 92 189 bullet 12 madsen 70 176 bullet 13 kristensen 65 074 bullet 14 olsen 54 044 bullet 15 thomsen 40 514 bullet 16 christiansen 40 224 bullet 17 poulsen 34 203 bullet 18 johansen 33 120 bullet 19 knudsen 31 977 bullet 20 mortensen 31 252 theo truyền thống các họ tại đan mạch có hậu tố sen có nghĩa là con trai ví dụ khi nhìn vào tên của hai cha con peter sørensen cha và hans petersen con người ta biết rằng cha của hans là peter và ông nội của hans là søren truyền thống này đôi khi cũng được dùng cho con gái với hậu
|
[
"kaczmarek",
"61",
"816",
"bullet",
"19",
"piotrowski",
"61",
"380",
"bullet",
"20",
"grabowski",
"58",
"393",
"===",
"bỉ",
"===",
"bullet",
"1",
"peeters",
"33",
"273",
"bullet",
"2",
"janssens",
"31",
"529",
"bullet",
"3",
"maes",
"25",
"654",
"bullet",
"4",
"jacobs",
"20",
"229",
"bullet",
"5",
"mertens",
"18",
"927",
"bullet",
"6",
"willems",
"18",
"604",
"bullet",
"7",
"claes",
"16",
"822",
"bullet",
"8",
"goossens",
"16",
"202",
"bullet",
"9",
"wouters",
"15",
"950",
"bullet",
"10",
"de",
"smet",
"14",
"491",
"trên",
"đây",
"là",
"các",
"họ",
"bỉ",
"gốc",
"flem",
"trong",
"số",
"các",
"họ",
"bỉ",
"gốc",
"pháp",
"thì",
"họ",
"dubois",
"là",
"họ",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"với",
"11",
"000",
"tên",
"===",
"bồ",
"đào",
"nha",
"===",
"các",
"họ",
"phổ",
"biến",
"tại",
"bồ",
"đào",
"nha",
"là",
"bullet",
"amaral",
"bullet",
"andrade",
"bullet",
"avila",
"bullet",
"bettencourt",
"bullet",
"braga",
"bullet",
"branco",
"bullet",
"borges",
"bullet",
"cabral",
"bullet",
"camara",
"bullet",
"carvalho",
"bullet",
"costa",
"bullet",
"dias",
"bullet",
"fernandes",
"bullet",
"ferreira",
"bullet",
"gomes",
"bullet",
"martins",
"bullet",
"medeiros",
"bullet",
"mendonça",
"bullet",
"menezes",
"bullet",
"moniz",
"bullet",
"moreira",
"bullet",
"neves",
"bullet",
"oliveira",
"bullet",
"pereira",
"bullet",
"reis",
"bullet",
"rego",
"bullet",
"rodrigues",
"bullet",
"santos",
"bullet",
"silva",
"bullet",
"soáres",
"bullet",
"sousa",
"bullet",
"tabicas",
"bullet",
"tavares",
"bullet",
"vasconcellos",
"bullet",
"viveiros",
"===",
"bulgaria",
"===",
"các",
"họ",
"phổ",
"biến",
"tại",
"bulgaria",
"với",
"dạng",
"dùng",
"ký",
"tự",
"cyrill",
"trong",
"ngoặc",
"bullet",
"ivanov",
"иванов",
"bullet",
"petrov",
"петров",
"bullet",
"georgiev",
"георгиев",
"bullet",
"dimitrov",
"димитров",
"bullet",
"stoyanov",
"стоянов",
"bullet",
"andreev",
"андреев",
"bullet",
"mihaylov",
"михайлов",
"bullet",
"nikolov",
"николов",
"bullet",
"vassilev",
"василев",
"bullet",
"todorov",
"тодоров",
"===",
"đan",
"mạch",
"===",
"dựa",
"theo",
"một",
"thống",
"kê",
"năm",
"2004",
"các",
"họ",
"phổ",
"biến",
"tại",
"đan",
"mạch",
"là",
"bullet",
"1",
"jensen",
"303",
"089",
"bullet",
"2",
"nielsen",
"296",
"850",
"bullet",
"3",
"hansen",
"248",
"968",
"bullet",
"4",
"pedersen",
"186",
"913",
"bullet",
"5",
"andersen",
"172",
"894",
"bullet",
"6",
"christensen",
"133",
"033",
"bullet",
"7",
"larsen",
"129",
"662",
"bullet",
"8",
"sørensen",
"124",
"175",
"bullet",
"9",
"rasmussen",
"104",
"130",
"bullet",
"10",
"jørgensen",
"98",
"354",
"bullet",
"11",
"petersen",
"92",
"189",
"bullet",
"12",
"madsen",
"70",
"176",
"bullet",
"13",
"kristensen",
"65",
"074",
"bullet",
"14",
"olsen",
"54",
"044",
"bullet",
"15",
"thomsen",
"40",
"514",
"bullet",
"16",
"christiansen",
"40",
"224",
"bullet",
"17",
"poulsen",
"34",
"203",
"bullet",
"18",
"johansen",
"33",
"120",
"bullet",
"19",
"knudsen",
"31",
"977",
"bullet",
"20",
"mortensen",
"31",
"252",
"theo",
"truyền",
"thống",
"các",
"họ",
"tại",
"đan",
"mạch",
"có",
"hậu",
"tố",
"sen",
"có",
"nghĩa",
"là",
"con",
"trai",
"ví",
"dụ",
"khi",
"nhìn",
"vào",
"tên",
"của",
"hai",
"cha",
"con",
"peter",
"sørensen",
"cha",
"và",
"hans",
"petersen",
"con",
"người",
"ta",
"biết",
"rằng",
"cha",
"của",
"hans",
"là",
"peter",
"và",
"ông",
"nội",
"của",
"hans",
"là",
"søren",
"truyền",
"thống",
"này",
"đôi",
"khi",
"cũng",
"được",
"dùng",
"cho",
"con",
"gái",
"với",
"hậu"
] |
hypsopygia acerasta là một loài bướm đêm thuộc họ pyralidae loài này có ở úc
|
[
"hypsopygia",
"acerasta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pyralidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"úc"
] |
gesneria bướm đêm gesneria là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == các loài == bullet gesneria centuriella bullet gesneria rindgeorum
|
[
"gesneria",
"bướm",
"đêm",
"gesneria",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"gesneria",
"centuriella",
"bullet",
"gesneria",
"rindgeorum"
] |
populus hopeiensis là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được hu chow miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931
|
[
"populus",
"hopeiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"hu",
"chow",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
thách thức các mô hình hành vi tập quán ở một số vùng của đất nước sự mở rộng của hiện đại hóa có nghĩa là phong tục du mục truyền thống đã bị kiểm soát chặt chẽ do đó bạn có thể thấy nhiều phụ nữ làm kinh doanh hoặc các công việc khác thường dành cho nam giới
|
[
"thách",
"thức",
"các",
"mô",
"hình",
"hành",
"vi",
"tập",
"quán",
"ở",
"một",
"số",
"vùng",
"của",
"đất",
"nước",
"sự",
"mở",
"rộng",
"của",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"có",
"nghĩa",
"là",
"phong",
"tục",
"du",
"mục",
"truyền",
"thống",
"đã",
"bị",
"kiểm",
"soát",
"chặt",
"chẽ",
"do",
"đó",
"bạn",
"có",
"thể",
"thấy",
"nhiều",
"phụ",
"nữ",
"làm",
"kinh",
"doanh",
"hoặc",
"các",
"công",
"việc",
"khác",
"thường",
"dành",
"cho",
"nam",
"giới"
] |
spermophagus dilatatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm 1874
|
[
"spermophagus",
"dilatatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"motschulsky",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1874"
] |
hydriris elutalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"hydriris",
"elutalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
ở cao nguyên chajnantor apex là một kính dựa trên nguyên mẫu của ăngten alma đã được thay đổi để hoạt động như là một kính thiên văn vô tuyến dưới milimét riêng rẽ alma sẽ là sự thiết kế cách mạng về giao thoa kế thiên văn học bao gồm 66 ăngten chính xác cao hoạt động ở bước sóng 0 3 mm đến 9 6 mm mảng chính của nó gồm 50 ăngten đường kính 12 m hoạt động cùng nhau tạo thành một giao thoa kế ngoài ra còn có một mảng bốn kính 12 mm và mười hai kính đường kính 7 m các ăngten sẽ trải rộng trên cao nguyên sa mạc với khoảng cách từ 150 m đến 16 km mang lại khả năng thay đổi độ phóng đại của alma nó sẽ cho phép khám phá vũ trụ ở bước sóng milimét và dưới milimét với độ nhạy và phân giải chưa từng có cao gấp 10 lần kính không gian hubble và bổ sung cho hình ảnh thu được từ giao thoa kế vlt video về xe vận chuyển kính alma cho thấy cách di chuyển của kính == lịch sử == vào ngày 21 tháng 6 năm 1953 ý tưởng về một đài quan sát châu âu chung đã được thảo luận lần đầu tiên tại hội nghị groningen ở hà lan ngày 26 tháng 1 năm 1954 một hiệp ước về eso đã được lãnh đạo các nhà thiên văn ở sáu nước chấu âu biểu thị mong muốn có một đài quan sát của
|
[
"ở",
"cao",
"nguyên",
"chajnantor",
"apex",
"là",
"một",
"kính",
"dựa",
"trên",
"nguyên",
"mẫu",
"của",
"ăngten",
"alma",
"đã",
"được",
"thay",
"đổi",
"để",
"hoạt",
"động",
"như",
"là",
"một",
"kính",
"thiên",
"văn",
"vô",
"tuyến",
"dưới",
"milimét",
"riêng",
"rẽ",
"alma",
"sẽ",
"là",
"sự",
"thiết",
"kế",
"cách",
"mạng",
"về",
"giao",
"thoa",
"kế",
"thiên",
"văn",
"học",
"bao",
"gồm",
"66",
"ăngten",
"chính",
"xác",
"cao",
"hoạt",
"động",
"ở",
"bước",
"sóng",
"0",
"3",
"mm",
"đến",
"9",
"6",
"mm",
"mảng",
"chính",
"của",
"nó",
"gồm",
"50",
"ăngten",
"đường",
"kính",
"12",
"m",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"nhau",
"tạo",
"thành",
"một",
"giao",
"thoa",
"kế",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"một",
"mảng",
"bốn",
"kính",
"12",
"mm",
"và",
"mười",
"hai",
"kính",
"đường",
"kính",
"7",
"m",
"các",
"ăngten",
"sẽ",
"trải",
"rộng",
"trên",
"cao",
"nguyên",
"sa",
"mạc",
"với",
"khoảng",
"cách",
"từ",
"150",
"m",
"đến",
"16",
"km",
"mang",
"lại",
"khả",
"năng",
"thay",
"đổi",
"độ",
"phóng",
"đại",
"của",
"alma",
"nó",
"sẽ",
"cho",
"phép",
"khám",
"phá",
"vũ",
"trụ",
"ở",
"bước",
"sóng",
"milimét",
"và",
"dưới",
"milimét",
"với",
"độ",
"nhạy",
"và",
"phân",
"giải",
"chưa",
"từng",
"có",
"cao",
"gấp",
"10",
"lần",
"kính",
"không",
"gian",
"hubble",
"và",
"bổ",
"sung",
"cho",
"hình",
"ảnh",
"thu",
"được",
"từ",
"giao",
"thoa",
"kế",
"vlt",
"video",
"về",
"xe",
"vận",
"chuyển",
"kính",
"alma",
"cho",
"thấy",
"cách",
"di",
"chuyển",
"của",
"kính",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"6",
"năm",
"1953",
"ý",
"tưởng",
"về",
"một",
"đài",
"quan",
"sát",
"châu",
"âu",
"chung",
"đã",
"được",
"thảo",
"luận",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"hội",
"nghị",
"groningen",
"ở",
"hà",
"lan",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1",
"năm",
"1954",
"một",
"hiệp",
"ước",
"về",
"eso",
"đã",
"được",
"lãnh",
"đạo",
"các",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"ở",
"sáu",
"nước",
"chấu",
"âu",
"biểu",
"thị",
"mong",
"muốn",
"có",
"một",
"đài",
"quan",
"sát",
"của"
] |
lên sóng và ca khúc i m your boy được phát hành họ tổ chức buổi fanmeeting đầu tiên heart to heart với 1000 người hâm mộ vào ngày 28 tháng 10 vào tháng 11 mười hai thành viên đã ký hợp đồng làm người mẫu độc quyền cho thương hiệu đồng phục học sinh skoolooks và thương hiệu mỹ phẩm siero cosmetic ngày 4 tháng 12 cre ker entertainment xác nhận nhóm đã ký hợp đồng với sony music cho hoạt động quảng bá tại nhật bản === 2017 ra mắt với the first === ngày 6 tháng 12 năm 2017 the boyz ra mắt với việc phát hành đĩa mở rộng the first và đĩa đơn boy === 2018 quay trở lại với 2nd mini album the start === ngày 3 tháng 4 năm 2018 the boyz trở lại cùng mini album thứ 2 mang tên the start tuy nhiên thành viên hwall vì lý do sức khỏe nên không thể tham gia hoạt động quảng bá ngày 12 tháng 7 năm 2018 the boyz cho ra mắt special single keeper do park kyung block b sản xuất single được phát hành dưới dạng digital ngày 5 tháng 9 năm 2018 the boyz đánh dấu sự trở lại với đầy đủ 12 thành viên cùng single album the sphere với bài chủ đề right here ngày 29 tháng 11 năm 2018 là đợt cuối cùng trong năm của the boyz nhóm ra mắt 3rd mini album the only === 2019 bloom bloom mang về chiếc cup đầu tiên === ngày 29 tháng 4 năm 2019 the
|
[
"lên",
"sóng",
"và",
"ca",
"khúc",
"i",
"m",
"your",
"boy",
"được",
"phát",
"hành",
"họ",
"tổ",
"chức",
"buổi",
"fanmeeting",
"đầu",
"tiên",
"heart",
"to",
"heart",
"với",
"1000",
"người",
"hâm",
"mộ",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"10",
"vào",
"tháng",
"11",
"mười",
"hai",
"thành",
"viên",
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"làm",
"người",
"mẫu",
"độc",
"quyền",
"cho",
"thương",
"hiệu",
"đồng",
"phục",
"học",
"sinh",
"skoolooks",
"và",
"thương",
"hiệu",
"mỹ",
"phẩm",
"siero",
"cosmetic",
"ngày",
"4",
"tháng",
"12",
"cre",
"ker",
"entertainment",
"xác",
"nhận",
"nhóm",
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"sony",
"music",
"cho",
"hoạt",
"động",
"quảng",
"bá",
"tại",
"nhật",
"bản",
"===",
"2017",
"ra",
"mắt",
"với",
"the",
"first",
"===",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"2017",
"the",
"boyz",
"ra",
"mắt",
"với",
"việc",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"mở",
"rộng",
"the",
"first",
"và",
"đĩa",
"đơn",
"boy",
"===",
"2018",
"quay",
"trở",
"lại",
"với",
"2nd",
"mini",
"album",
"the",
"start",
"===",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"năm",
"2018",
"the",
"boyz",
"trở",
"lại",
"cùng",
"mini",
"album",
"thứ",
"2",
"mang",
"tên",
"the",
"start",
"tuy",
"nhiên",
"thành",
"viên",
"hwall",
"vì",
"lý",
"do",
"sức",
"khỏe",
"nên",
"không",
"thể",
"tham",
"gia",
"hoạt",
"động",
"quảng",
"bá",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"2018",
"the",
"boyz",
"cho",
"ra",
"mắt",
"special",
"single",
"keeper",
"do",
"park",
"kyung",
"block",
"b",
"sản",
"xuất",
"single",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"digital",
"ngày",
"5",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"the",
"boyz",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"trở",
"lại",
"với",
"đầy",
"đủ",
"12",
"thành",
"viên",
"cùng",
"single",
"album",
"the",
"sphere",
"với",
"bài",
"chủ",
"đề",
"right",
"here",
"ngày",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"2018",
"là",
"đợt",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"năm",
"của",
"the",
"boyz",
"nhóm",
"ra",
"mắt",
"3rd",
"mini",
"album",
"the",
"only",
"===",
"2019",
"bloom",
"bloom",
"mang",
"về",
"chiếc",
"cup",
"đầu",
"tiên",
"===",
"ngày",
"29",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"the"
] |
paphiopedilum herrmannii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được f fuchs h reisinger mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
|
[
"paphiopedilum",
"herrmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"fuchs",
"h",
"reisinger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
sĩ ở tripoli bởi vì con trai hannibal 33 tuổi của ông ta bị bắt ở geneva vì tấn công một nữ phục vụ phòng khách sạn === câu nói nổi tiếng === kênh truyền hình al arabiya dẫn lời gaddafi những kẻ nào không yêu tôi thì đều không đáng sống tôi là một nhà lãnh đạo quốc tế là lãnh đạo của các lãnh đạo ảrập vua của các vị vua châu phi và là lãnh tụ của chủ nghĩa hồi giáo vị thế quốc tế của tôi không cho phép tôi ở một vị trí thấp hơn nói sau cuộc họp thượng đỉnh của các nước ảrập ở qatar không có nước nào có một nền dân chủ ngoại trừ libya trên khắp hành tinh này đại tá gaddafi cũng từng xé một bản sao hiến chương liên hợp quốc nói hội đồng bảo an là một cơ quan khủng bố giống như al-qaeda yêu cầu các nước đế quốc từng xâm lược châu phi bồi thường 7 7 nghìn tỷ usd cho các nước thuộc địa cũ === tài sản cá nhân === là lãnh đạo libya quốc gia có trữ lượng dầu mỏ dự trữ lớn nhất châu phi đã mang về cho gaddafi số lượng ngoại tệ khổng lồ vốn được cho là phải thuộc về người dân số tiền này đã được gaddafi cất giữ một cách tinh vi bằng nhiều dạng từ tiền mặt cổ phiếu tới bất động sản dưới nhiều cái tên khác nhau rải khắp nhiều quốc gia wikileaks từng tiết lộ
|
[
"sĩ",
"ở",
"tripoli",
"bởi",
"vì",
"con",
"trai",
"hannibal",
"33",
"tuổi",
"của",
"ông",
"ta",
"bị",
"bắt",
"ở",
"geneva",
"vì",
"tấn",
"công",
"một",
"nữ",
"phục",
"vụ",
"phòng",
"khách",
"sạn",
"===",
"câu",
"nói",
"nổi",
"tiếng",
"===",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"al",
"arabiya",
"dẫn",
"lời",
"gaddafi",
"những",
"kẻ",
"nào",
"không",
"yêu",
"tôi",
"thì",
"đều",
"không",
"đáng",
"sống",
"tôi",
"là",
"một",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"quốc",
"tế",
"là",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"ảrập",
"vua",
"của",
"các",
"vị",
"vua",
"châu",
"phi",
"và",
"là",
"lãnh",
"tụ",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"hồi",
"giáo",
"vị",
"thế",
"quốc",
"tế",
"của",
"tôi",
"không",
"cho",
"phép",
"tôi",
"ở",
"một",
"vị",
"trí",
"thấp",
"hơn",
"nói",
"sau",
"cuộc",
"họp",
"thượng",
"đỉnh",
"của",
"các",
"nước",
"ảrập",
"ở",
"qatar",
"không",
"có",
"nước",
"nào",
"có",
"một",
"nền",
"dân",
"chủ",
"ngoại",
"trừ",
"libya",
"trên",
"khắp",
"hành",
"tinh",
"này",
"đại",
"tá",
"gaddafi",
"cũng",
"từng",
"xé",
"một",
"bản",
"sao",
"hiến",
"chương",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"nói",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"an",
"là",
"một",
"cơ",
"quan",
"khủng",
"bố",
"giống",
"như",
"al-qaeda",
"yêu",
"cầu",
"các",
"nước",
"đế",
"quốc",
"từng",
"xâm",
"lược",
"châu",
"phi",
"bồi",
"thường",
"7",
"7",
"nghìn",
"tỷ",
"usd",
"cho",
"các",
"nước",
"thuộc",
"địa",
"cũ",
"===",
"tài",
"sản",
"cá",
"nhân",
"===",
"là",
"lãnh",
"đạo",
"libya",
"quốc",
"gia",
"có",
"trữ",
"lượng",
"dầu",
"mỏ",
"dự",
"trữ",
"lớn",
"nhất",
"châu",
"phi",
"đã",
"mang",
"về",
"cho",
"gaddafi",
"số",
"lượng",
"ngoại",
"tệ",
"khổng",
"lồ",
"vốn",
"được",
"cho",
"là",
"phải",
"thuộc",
"về",
"người",
"dân",
"số",
"tiền",
"này",
"đã",
"được",
"gaddafi",
"cất",
"giữ",
"một",
"cách",
"tinh",
"vi",
"bằng",
"nhiều",
"dạng",
"từ",
"tiền",
"mặt",
"cổ",
"phiếu",
"tới",
"bất",
"động",
"sản",
"dưới",
"nhiều",
"cái",
"tên",
"khác",
"nhau",
"rải",
"khắp",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"wikileaks",
"từng",
"tiết",
"lộ"
] |
sói nhật bản chó sói nhật bản hay chó sói honshū là một trong hai phân loài của sói xám sống ở nhật bản phân loài còn lại là chó sói ezo và cả hai phân loài này đều đã tuyệt chủng tại nhật chúng cũng được gọi là chó núi hay đơn giản là chó sói trong khi người anh em sói ezo định cử ở đảo hokkaidō chó sói nhật bản sinh sống ở ba đảo lớn còn lại của nhật bản honshū shikoku và kyūshū nguyên nhân tuyệt chủng của sói nhật bản là sự bùng phát bệnh dại được ghi nhận lần đầu tiên ở kyūshū và shikoku vào năm 1732 và dĩ nhiên sự săn bắn của con người cá thể cuối cùng của sói nhật bản được cho là chết ở tỉnh nara vào năm 1905 một số ý kiến cho rằng sự tuyệt chủng của sói nhật bản nhấn mạnh sự thay đổi về cách nhìn của người dân địa phương về loài sói này bệnh dại khiến chúng trở nên hung hãn và việc con người chặt phá rừng buộc chúng phải tấn công lại những kẻ đã tàn phá nơi ở của chúng chính điều này khiến sói nhật bản lọt vào danh sách đen của những trại chủ và thế là chúng bị săn bắn đến tuyệt chủng hiện có 8 bộ da lông sói nhật bản cùng 5 mẫu vật nhồi được biết là còn tồn tại một mẫu nhồi được trưng bày ở hà
|
[
"sói",
"nhật",
"bản",
"chó",
"sói",
"nhật",
"bản",
"hay",
"chó",
"sói",
"honshū",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"phân",
"loài",
"của",
"sói",
"xám",
"sống",
"ở",
"nhật",
"bản",
"phân",
"loài",
"còn",
"lại",
"là",
"chó",
"sói",
"ezo",
"và",
"cả",
"hai",
"phân",
"loài",
"này",
"đều",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"tại",
"nhật",
"chúng",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"chó",
"núi",
"hay",
"đơn",
"giản",
"là",
"chó",
"sói",
"trong",
"khi",
"người",
"anh",
"em",
"sói",
"ezo",
"định",
"cử",
"ở",
"đảo",
"hokkaidō",
"chó",
"sói",
"nhật",
"bản",
"sinh",
"sống",
"ở",
"ba",
"đảo",
"lớn",
"còn",
"lại",
"của",
"nhật",
"bản",
"honshū",
"shikoku",
"và",
"kyūshū",
"nguyên",
"nhân",
"tuyệt",
"chủng",
"của",
"sói",
"nhật",
"bản",
"là",
"sự",
"bùng",
"phát",
"bệnh",
"dại",
"được",
"ghi",
"nhận",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"kyūshū",
"và",
"shikoku",
"vào",
"năm",
"1732",
"và",
"dĩ",
"nhiên",
"sự",
"săn",
"bắn",
"của",
"con",
"người",
"cá",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"của",
"sói",
"nhật",
"bản",
"được",
"cho",
"là",
"chết",
"ở",
"tỉnh",
"nara",
"vào",
"năm",
"1905",
"một",
"số",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"sự",
"tuyệt",
"chủng",
"của",
"sói",
"nhật",
"bản",
"nhấn",
"mạnh",
"sự",
"thay",
"đổi",
"về",
"cách",
"nhìn",
"của",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"về",
"loài",
"sói",
"này",
"bệnh",
"dại",
"khiến",
"chúng",
"trở",
"nên",
"hung",
"hãn",
"và",
"việc",
"con",
"người",
"chặt",
"phá",
"rừng",
"buộc",
"chúng",
"phải",
"tấn",
"công",
"lại",
"những",
"kẻ",
"đã",
"tàn",
"phá",
"nơi",
"ở",
"của",
"chúng",
"chính",
"điều",
"này",
"khiến",
"sói",
"nhật",
"bản",
"lọt",
"vào",
"danh",
"sách",
"đen",
"của",
"những",
"trại",
"chủ",
"và",
"thế",
"là",
"chúng",
"bị",
"săn",
"bắn",
"đến",
"tuyệt",
"chủng",
"hiện",
"có",
"8",
"bộ",
"da",
"lông",
"sói",
"nhật",
"bản",
"cùng",
"5",
"mẫu",
"vật",
"nhồi",
"được",
"biết",
"là",
"còn",
"tồn",
"tại",
"một",
"mẫu",
"nhồi",
"được",
"trưng",
"bày",
"ở",
"hà"
] |
không gặp sự kháng cự của việt nam dân chủ cộng hòa như ở nam kỳ đồng thời hiệp ước hoa – pháp giúp họ tránh khỏi sự cản trở của các tướng lĩnh trung hoa dân quốc về phía việt minh quân trung hoa được xác định là nguy cơ lớn nhất để loại trừ nguy cơ của 20 vạn quân trung hoa chiếm đóng tránh được tình thế bất lợi phải cô lập chiến đấu cùng một lúc với nhiều lực lượng phản động thực dân pháp tàu trắng bọn phản cách mạng trong nước tập trung đối phó với người pháp và các đảng phái phản động đồng thời tranh thủ được thời gian hòa hoãn quý báu để bảo toàn thực lực giành lấy giây phút nghỉ ngơi và củng cố vị trí mới đã chiếm được chấn chỉnh đội ngũ cách mạng bổ sung cán bộ bồi dưỡng và củng cố phong trào một số thành viên trong chính phủ liên hiệp thuộc lực lượng việt quốc việt cách không tán thành việc này lên tiếng phản đối gây ra bất đồng sâu sắc dân chúng cũng có người băn khoăn nhưng chủ tịch hồ chí minh đã bình tĩnh giải thích và động viên đồng bào để đồng bào hiểu rõ cần phải biết chịu đựng hy sinh để mưu sự nghiệp lớn việt nam dân chủ cộng hòa ký với pháp hiệp định sơ bộ pháp – việt 1946 cho phép pháp đưa quân vào miền bắc đổi lại pháp
|
[
"không",
"gặp",
"sự",
"kháng",
"cự",
"của",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"như",
"ở",
"nam",
"kỳ",
"đồng",
"thời",
"hiệp",
"ước",
"hoa",
"–",
"pháp",
"giúp",
"họ",
"tránh",
"khỏi",
"sự",
"cản",
"trở",
"của",
"các",
"tướng",
"lĩnh",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"về",
"phía",
"việt",
"minh",
"quân",
"trung",
"hoa",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"nguy",
"cơ",
"lớn",
"nhất",
"để",
"loại",
"trừ",
"nguy",
"cơ",
"của",
"20",
"vạn",
"quân",
"trung",
"hoa",
"chiếm",
"đóng",
"tránh",
"được",
"tình",
"thế",
"bất",
"lợi",
"phải",
"cô",
"lập",
"chiến",
"đấu",
"cùng",
"một",
"lúc",
"với",
"nhiều",
"lực",
"lượng",
"phản",
"động",
"thực",
"dân",
"pháp",
"tàu",
"trắng",
"bọn",
"phản",
"cách",
"mạng",
"trong",
"nước",
"tập",
"trung",
"đối",
"phó",
"với",
"người",
"pháp",
"và",
"các",
"đảng",
"phái",
"phản",
"động",
"đồng",
"thời",
"tranh",
"thủ",
"được",
"thời",
"gian",
"hòa",
"hoãn",
"quý",
"báu",
"để",
"bảo",
"toàn",
"thực",
"lực",
"giành",
"lấy",
"giây",
"phút",
"nghỉ",
"ngơi",
"và",
"củng",
"cố",
"vị",
"trí",
"mới",
"đã",
"chiếm",
"được",
"chấn",
"chỉnh",
"đội",
"ngũ",
"cách",
"mạng",
"bổ",
"sung",
"cán",
"bộ",
"bồi",
"dưỡng",
"và",
"củng",
"cố",
"phong",
"trào",
"một",
"số",
"thành",
"viên",
"trong",
"chính",
"phủ",
"liên",
"hiệp",
"thuộc",
"lực",
"lượng",
"việt",
"quốc",
"việt",
"cách",
"không",
"tán",
"thành",
"việc",
"này",
"lên",
"tiếng",
"phản",
"đối",
"gây",
"ra",
"bất",
"đồng",
"sâu",
"sắc",
"dân",
"chúng",
"cũng",
"có",
"người",
"băn",
"khoăn",
"nhưng",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đã",
"bình",
"tĩnh",
"giải",
"thích",
"và",
"động",
"viên",
"đồng",
"bào",
"để",
"đồng",
"bào",
"hiểu",
"rõ",
"cần",
"phải",
"biết",
"chịu",
"đựng",
"hy",
"sinh",
"để",
"mưu",
"sự",
"nghiệp",
"lớn",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"ký",
"với",
"pháp",
"hiệp",
"định",
"sơ",
"bộ",
"pháp",
"–",
"việt",
"1946",
"cho",
"phép",
"pháp",
"đưa",
"quân",
"vào",
"miền",
"bắc",
"đổi",
"lại",
"pháp"
] |
tmesisternus pulvereus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"tmesisternus",
"pulvereus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nhiều lần trong quá khứ bởi một hay nhiều cơ chế prion là những phân tử protein có khả năng lây nhiễm mà không phải dna hay rna chúng có thể gây các bệnh như bệnh ngứa điên ở cừu scrapie bệnh viêm não thể bọt biển ở bò bệnh bò điên và bệnh suy mòn mãn tính ở hươu ở con người những bệnh gây ra bởi prion bao gồm bệnh kuru bệnh creutzfeldt–jakob và hội chứng gerstmann–sträussler–scheinker prion có khả năng nhân lên do một số protein có thể tồn tại ở hai hình dạng khác nhau và prion thay đổi hình dạng thông thường của protein vật chủ thành dạng prion điều này sẽ phát động một phản ứng chuỗi khi mỗi protein prion biến đổi nhiều protein vật chủ thành nhiều prion hơn và những prion mới này lại tiếp tục biến đổi càng lúc càng nhiều protein thành prion hơn nữa và tất cả những bệnh liên quan tới prion được biết đến đều dẫn đến tử vong mặc dù những prion về cơ bản khá khác biệt với virus và viroid thì sự khám phá ra chúng đã làm gia tăng niềm tin vào học thuyết rằng virus có thể đã tiến hóa từ những phân tử tự sao chép == sinh học == === đặc điểm cơ bản === bullet virus rất nhỏ bé kích thước mỗi cá thể chỉ trong khoảng 20 nm đến 200 nm nhỏ hơn vi khuẩn hàng ngàn lần bullet không có cấu tạo tế bào không có màng kép
|
[
"nhiều",
"lần",
"trong",
"quá",
"khứ",
"bởi",
"một",
"hay",
"nhiều",
"cơ",
"chế",
"prion",
"là",
"những",
"phân",
"tử",
"protein",
"có",
"khả",
"năng",
"lây",
"nhiễm",
"mà",
"không",
"phải",
"dna",
"hay",
"rna",
"chúng",
"có",
"thể",
"gây",
"các",
"bệnh",
"như",
"bệnh",
"ngứa",
"điên",
"ở",
"cừu",
"scrapie",
"bệnh",
"viêm",
"não",
"thể",
"bọt",
"biển",
"ở",
"bò",
"bệnh",
"bò",
"điên",
"và",
"bệnh",
"suy",
"mòn",
"mãn",
"tính",
"ở",
"hươu",
"ở",
"con",
"người",
"những",
"bệnh",
"gây",
"ra",
"bởi",
"prion",
"bao",
"gồm",
"bệnh",
"kuru",
"bệnh",
"creutzfeldt–jakob",
"và",
"hội",
"chứng",
"gerstmann–sträussler–scheinker",
"prion",
"có",
"khả",
"năng",
"nhân",
"lên",
"do",
"một",
"số",
"protein",
"có",
"thể",
"tồn",
"tại",
"ở",
"hai",
"hình",
"dạng",
"khác",
"nhau",
"và",
"prion",
"thay",
"đổi",
"hình",
"dạng",
"thông",
"thường",
"của",
"protein",
"vật",
"chủ",
"thành",
"dạng",
"prion",
"điều",
"này",
"sẽ",
"phát",
"động",
"một",
"phản",
"ứng",
"chuỗi",
"khi",
"mỗi",
"protein",
"prion",
"biến",
"đổi",
"nhiều",
"protein",
"vật",
"chủ",
"thành",
"nhiều",
"prion",
"hơn",
"và",
"những",
"prion",
"mới",
"này",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"biến",
"đổi",
"càng",
"lúc",
"càng",
"nhiều",
"protein",
"thành",
"prion",
"hơn",
"nữa",
"và",
"tất",
"cả",
"những",
"bệnh",
"liên",
"quan",
"tới",
"prion",
"được",
"biết",
"đến",
"đều",
"dẫn",
"đến",
"tử",
"vong",
"mặc",
"dù",
"những",
"prion",
"về",
"cơ",
"bản",
"khá",
"khác",
"biệt",
"với",
"virus",
"và",
"viroid",
"thì",
"sự",
"khám",
"phá",
"ra",
"chúng",
"đã",
"làm",
"gia",
"tăng",
"niềm",
"tin",
"vào",
"học",
"thuyết",
"rằng",
"virus",
"có",
"thể",
"đã",
"tiến",
"hóa",
"từ",
"những",
"phân",
"tử",
"tự",
"sao",
"chép",
"==",
"sinh",
"học",
"==",
"===",
"đặc",
"điểm",
"cơ",
"bản",
"===",
"bullet",
"virus",
"rất",
"nhỏ",
"bé",
"kích",
"thước",
"mỗi",
"cá",
"thể",
"chỉ",
"trong",
"khoảng",
"20",
"nm",
"đến",
"200",
"nm",
"nhỏ",
"hơn",
"vi",
"khuẩn",
"hàng",
"ngàn",
"lần",
"bullet",
"không",
"có",
"cấu",
"tạo",
"tế",
"bào",
"không",
"có",
"màng",
"kép"
] |
rhodophthitus unca là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"rhodophthitus",
"unca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.