text
stringlengths
1
7.22k
words
list
trebbichau an der fuhne là một đô thị thuộc huyện anhalt-bitterfeld bang saxony-anhalt đức
[ "trebbichau", "an", "der", "fuhne", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "anhalt-bitterfeld", "bang", "saxony-anhalt", "đức" ]
chalcoscirtus vietnamensis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi chalcoscirtus chalcoscirtus vietnamensis được marek żabka mô tả năm 1985
[ "chalcoscirtus", "vietnamensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "chalcoscirtus", "chalcoscirtus", "vietnamensis", "được", "marek", "żabka", "mô", "tả", "năm", "1985" ]
lycium torreyi là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "lycium", "torreyi", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
là sân vận động được che phủ hoàn toàn lớn thứ hai trên thế giới tính theo sức chứa sau pontiac silverdome sau này sân bị sân vận động at&t ở arlington texas và sân vận động thiên niên kỷ ở cardiff wales vượt qua == sự kiện đã tổ chức == === bóng đá === georgia dome đã tổ chức một số trận đấu bóng đá quốc tế vào ngày 2...
[ "là", "sân", "vận", "động", "được", "che", "phủ", "hoàn", "toàn", "lớn", "thứ", "hai", "trên", "thế", "giới", "tính", "theo", "sức", "chứa", "sau", "pontiac", "silverdome", "sau", "này", "sân", "bị", "sân", "vận", "động", "at&t", "ở", "arlington", "tex...
vờ là người đồng tính để chọc giận tiffani vì vậy anh chấp nhận hẹn hò với zack nhưng sau đó được tại ngoại zack tìm thấy casey để nói chuyện nhưng sau đó phát hiện ra rằng casey và ryan đều đã nói dối anh ta cả ryan và tiffani đều muốn giúp casey và zack cùng nhau vì vậy họ đóng cửa và khóa chúng trong một căn phòng đ...
[ "vờ", "là", "người", "đồng", "tính", "để", "chọc", "giận", "tiffani", "vì", "vậy", "anh", "chấp", "nhận", "hẹn", "hò", "với", "zack", "nhưng", "sau", "đó", "được", "tại", "ngoại", "zack", "tìm", "thấy", "casey", "để", "nói", "chuyện", "nhưng", "sau", ...
khu di tích và danh thắng tây yên tử gồm hệ thống các di tích lịch sử văn hoá danh lam thắng cảnh nằm ở sườn tây và bắc của dãy núi yên tử thuộc địa bàn tỉnh bắc giang tây yên tử trải dài từ sơn động đến yên dũng tây yên tử là nơi có hệ thống các chùa tháp di tích cùng sự kỳ vĩ của rừng núi liên quan đến sự hình thành ...
[ "khu", "di", "tích", "và", "danh", "thắng", "tây", "yên", "tử", "gồm", "hệ", "thống", "các", "di", "tích", "lịch", "sử", "văn", "hoá", "danh", "lam", "thắng", "cảnh", "nằm", "ở", "sườn", "tây", "và", "bắc", "của", "dãy", "núi", "yên", "tử", "thuộc"...
chính xác đây là cờ tàn nghệ thuật là di sản quý báu của trí tuệ loài người == các loại hình cờ thế == trong cờ thế người ta thường phân loại ra nhiều thể loại cờ thế khác nhau == xem thêm == bullet cờ tam quốc bullet cờ tướng bullet cờ úp bullet cờ vua bullet shogi bullet janggi bullet saturanga bullet cờ vây bullet c...
[ "chính", "xác", "đây", "là", "cờ", "tàn", "nghệ", "thuật", "là", "di", "sản", "quý", "báu", "của", "trí", "tuệ", "loài", "người", "==", "các", "loại", "hình", "cờ", "thế", "==", "trong", "cờ", "thế", "người", "ta", "thường", "phân", "loại", "ra", "...
arasia eucalypti là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi arasia arasia eucalypti được gardzinska miêu tả năm 1996
[ "arasia", "eucalypti", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "arasia", "arasia", "eucalypti", "được", "gardzinska", "miêu", "tả", "năm", "1996" ]
Đại thi hào Nguyễn Du qua đời ngày 16 tháng 9 năm1820 vì cơn bệnh dịch. Hài cốt của ông được cải táng về quê nhà ở làng Tiên Điền, tỉnh Hà Tĩnh.
[ "Đại", "thi", "hào", "Nguyễn", "Du", "qua", "đời", "ngày", "16", "tháng", "9", "năm1820", "vì", "cơn", "bệnh", "dịch.", "Hài", "cốt", "của", "ông", "được", "cải", "táng", "về", "quê", "nhà", "ở", "làng", "Tiên", "Điền,", "tỉnh", "Hà", "Tĩnh." ]
lightning == game phát triển và phát hành == dưới đây là danh sách game do chính hãng novalogic phát triển và phát hành === armored fist === bullet armored fist 1995 bullet armored fist 2 30 tháng 9 năm 1997 bullet armored fist 3 30 tháng 9 năm 1999 === comanche series === bullet lhx attack chopper 1990 bullet comanche...
[ "lightning", "==", "game", "phát", "triển", "và", "phát", "hành", "==", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "game", "do", "chính", "hãng", "novalogic", "phát", "triển", "và", "phát", "hành", "===", "armored", "fist", "===", "bullet", "armored", "fist", ...
thích rằng cô không muốn video chỉ toàn việc cởi quần áo thông điệp ẩn sau video và chủ đề không phải chỉ là cởi bỏ quần áo và lăn lộn trong kim tuyến nó còn nói về việc cởi bỏ mọi sự kiềm chế và hãy thể hiện mọi chuyện một cách thành thật và dễ dàng video bắt đầu với cảnh kesha ngồi trên một chiếc motorcycle cô bắt đầ...
[ "thích", "rằng", "cô", "không", "muốn", "video", "chỉ", "toàn", "việc", "cởi", "quần", "áo", "thông", "điệp", "ẩn", "sau", "video", "và", "chủ", "đề", "không", "phải", "chỉ", "là", "cởi", "bỏ", "quần", "áo", "và", "lăn", "lộn", "trong", "kim", "tuyến...
saint-amant-tallende == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-amant-tallende", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
lo việc tang đến khi liệm đế đích thân tham dự cử ai ở dịch trạm của kinh đô vũ được tặng sứ trì tiết thị trung phiếu kỵ đại tướng quân tư đồ công ký châu thứ sử cấp cho vũ bảo cổ xuy 40 võ sĩ đeo ban kiếm thụy là huệ đến khi chôn cất đế đích thân đi đưa thời bắc ngụy tiết mẫn đế vũ được truy tôn là tiên đế == gia đình...
[ "lo", "việc", "tang", "đến", "khi", "liệm", "đế", "đích", "thân", "tham", "dự", "cử", "ai", "ở", "dịch", "trạm", "của", "kinh", "đô", "vũ", "được", "tặng", "sứ", "trì", "tiết", "thị", "trung", "phiếu", "kỵ", "đại", "tướng", "quân", "tư", "đồ", "côn...
đường mittraphap từ saraburi đến nakhon ratchasima vào tháng 4 năm 1981 trong một cuộc đảo chính cố gắng khác chính phủ cùng với gia đình hoàng gia đã lánh nạn ở korat từ năm 1962 đến năm 1976 trong chiến tranh việt nam căn cứ không quân hoàng gia thái lan korat đã tổ chức các thành phần của lực lượng không quân hoàng ...
[ "đường", "mittraphap", "từ", "saraburi", "đến", "nakhon", "ratchasima", "vào", "tháng", "4", "năm", "1981", "trong", "một", "cuộc", "đảo", "chính", "cố", "gắng", "khác", "chính", "phủ", "cùng", "với", "gia", "đình", "hoàng", "gia", "đã", "lánh", "nạn", "...
sách nấu ăn tráng miệng đầu tiên của mình sweet secrets vào năm 2006 giống như những cuốn sách sau này của cô sách dạy nấu ăn bao gồm một đĩa dvd cho thấy cô thể hiện một số công thức nấu ăn sự thành công của sách dạy nấu ăn bằng tiếng hebrew dẫn đến nhu cầu từ độc giả nước ngoài và một phiên bản tiếng anh của sweet se...
[ "sách", "nấu", "ăn", "tráng", "miệng", "đầu", "tiên", "của", "mình", "sweet", "secrets", "vào", "năm", "2006", "giống", "như", "những", "cuốn", "sách", "sau", "này", "của", "cô", "sách", "dạy", "nấu", "ăn", "bao", "gồm", "một", "đĩa", "dvd", "cho", "...
ommatius excurrens là một loài ruồi trong họ asilidae ommatius excurrens được wulp miêu tả năm 1872 loài này phân bố ở miền australasia và miền ấn độ mã lai
[ "ommatius", "excurrens", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "ommatius", "excurrens", "được", "wulp", "miêu", "tả", "năm", "1872", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia", "và", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
xã henton quận arkansas arkansas xã henton là một xã thuộc quận arkansas tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 496 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "henton", "quận", "arkansas", "arkansas", "xã", "henton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "arkansas", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "496", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "...
dicranomyia vorax là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dicranomyia", "vorax", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
hác lôi sinh ngày 1 tháng 11 năm 1978 là một nữ diễn viên và ca sĩ người trung quốc nổi danh nhờ đóng các phim di hoà viên 2006 và phù thành mê sự 2012 của lâu diệp == tiểu sử == năm 2003 hác lôi đóng trong vở kịch tê giác đang yêu của liêu nhất mai ở thượng hải bắc kinh thâm quyến và seoul năm 2006 hác lôi đóng trong ...
[ "hác", "lôi", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "11", "năm", "1978", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "và", "ca", "sĩ", "người", "trung", "quốc", "nổi", "danh", "nhờ", "đóng", "các", "phim", "di", "hoà", "viên", "2006", "và", "phù", "thành", "mê", "s...
marasmarcha corniculata là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở nam phi
[ "marasmarcha", "corniculata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pterophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "phi" ]
parmaphorella là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fissurellidae == các loài == các loài trong chi parmophoridea gồm có bullet parmophoridea mawsoni powell 1958 bullet parmophoridea melvilli thiele 1912
[ "parmaphorella", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "fissurellidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "parmophoridea", "gồm", "có", "bullet", ...
ornithopus pinnatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được mill druce miêu tả khoa học đầu tiên
[ "ornithopus", "pinnatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "mill", "druce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
đến bắc kinh chính phủ trung quốc đáp lại bằng phái đại diện đến moskva có lẽ lý do chính khiến xô viết do dự trong việc hỗ trợ người mông cổ quá công khai là lo sợ phương hại đến các cuộc đàm phán này tuy nhiên đến đầu năm 1921 những hạn chế để liên xô công khai hỗ trợ cho người mông cổ kết thúc khi trung quốc đình ch...
[ "đến", "bắc", "kinh", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "đáp", "lại", "bằng", "phái", "đại", "diện", "đến", "moskva", "có", "lẽ", "lý", "do", "chính", "khiến", "xô", "viết", "do", "dự", "trong", "việc", "hỗ", "trợ", "người", "mông", "cổ", "quá", "công...
liparis graciliscapa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "liparis", "graciliscapa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
tiếp tục hoạt động huấn luyện vào tháng 11 rồi rời cảng mayport vào tháng 12 cho chuyến đi cuối cùng ra nước ngoài đến khu vực biển hồng hải nó quay trở về mayport vào tháng 6 1973 noa được cho xuất biên chế vào ngày 31 tháng 10 1973 và được chuyển cho tây ban nha mượn trước khi bán đớt vào ngày 17 tháng 5 1978 tên nó ...
[ "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "huấn", "luyện", "vào", "tháng", "11", "rồi", "rời", "cảng", "mayport", "vào", "tháng", "12", "cho", "chuyến", "đi", "cuối", "cùng", "ra", "nước", "ngoài", "đến", "khu", "vực", "biển", "hồng", "hải", "nó", "quay", "trở", ...
heraclia littera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "heraclia", "littera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
trưởng và tiểu đoàn phó hiện tại lực lượng phòng vệ mặt đất nhật bản có các đơn vị như sau • 8 sư đoàn bộ binh 1 2 3 4 6 8 9 10 • sư đoàn thiết giáp 7 • 5 lữ đoàn bộ binh 5 11 13 14 15 được chuyển đổi từ sư đoàn 5 11 13 14 15 bộ binh • lữ đoàn đột kích không vận 12 trước đây là lữ đoàn bộ binh 12 được chuyển đổi từ sư ...
[ "trưởng", "và", "tiểu", "đoàn", "phó", "hiện", "tại", "lực", "lượng", "phòng", "vệ", "mặt", "đất", "nhật", "bản", "có", "các", "đơn", "vị", "như", "sau", "•", "8", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "1", "2", "3", "4", "6", "8", "9", "10", "•", "sư", ...
colaptes campestris là một loài chim trong họ picidae loài gõ kiến này được tìm thấy trong một loạt các môi trường sống mở và bán mở ở phía đông brazil bôlivia paraguay uruguay và đông bắc argentina với các quần thể biệt lập ở amapá và miền nam suriname mặc dù nó thường xuyên có thể được nhìn thấy trong cây hoặc bụi rậ...
[ "colaptes", "campestris", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "picidae", "loài", "gõ", "kiến", "này", "được", "tìm", "thấy", "trong", "một", "loạt", "các", "môi", "trường", "sống", "mở", "và", "bán", "mở", "ở", "phía", "đông", "brazil", "bôlivia"...
kiện tụng rắc rối ông giữ thái độ ngay thẳng ngày càng tinh tường chánh sự qua tay ông được xử lý gọn ghẽ không ai không thán phục dịch xem trọng hùng nói với mọi người rằng “muốn không còn kiện tụng đã có tân hùng đây ” nhờ vậy mà hùng nổi danh dịch được thăng làm thái úy hùng lại làm ký thất tham quân cho ông ta tron...
[ "kiện", "tụng", "rắc", "rối", "ông", "giữ", "thái", "độ", "ngay", "thẳng", "ngày", "càng", "tinh", "tường", "chánh", "sự", "qua", "tay", "ông", "được", "xử", "lý", "gọn", "ghẽ", "không", "ai", "không", "thán", "phục", "dịch", "xem", "trọng", "hùng", ...
ducula oceanica là một loài chim trong họ columbidae
[ "ducula", "oceanica", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "columbidae" ]
1 4 2016 bullet tiến sĩ hồ đức phớc 5 4 2016 6 4 2021 bullet cn trần sỹ thanh 7 4 2021 nay
[ "1", "4", "2016", "bullet", "tiến", "sĩ", "hồ", "đức", "phớc", "5", "4", "2016", "6", "4", "2021", "bullet", "cn", "trần", "sỹ", "thanh", "7", "4", "2021", "nay" ]
elysius barnesi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "elysius", "barnesi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
tập thể dục hàng ngày cũng như các trận đấu bóng đá và các hoạt động khác vào tháng 5 năm 2007 ca sĩ người ireland ronan keating đã biểu diễn trong buổi hòa nhạc tại đấu trường trong nhà của sân vận động buổi hòa nhạc đầu tiên của một nhóm nhạc quốc tế lớn ở campuchia vào tháng 11–12 năm 2007 tổ chức bóng chuyền thế gi...
[ "tập", "thể", "dục", "hàng", "ngày", "cũng", "như", "các", "trận", "đấu", "bóng", "đá", "và", "các", "hoạt", "động", "khác", "vào", "tháng", "5", "năm", "2007", "ca", "sĩ", "người", "ireland", "ronan", "keating", "đã", "biểu", "diễn", "trong", "buổi", ...
theo tiêu chuẩn của nintendo vì họ không muốn có những dự án chất lượng kém trong hệ thống của họ takahashi cũng gặp cảm giác thách thức tương tự ông đã mô tả cả xenoblade chronicles và xenoblade chronicles x là một thách thức cho nhóm phát triển khi tạo môi trường trên phần cứng hạn chế của hệ máy chơi game quy mô và ...
[ "theo", "tiêu", "chuẩn", "của", "nintendo", "vì", "họ", "không", "muốn", "có", "những", "dự", "án", "chất", "lượng", "kém", "trong", "hệ", "thống", "của", "họ", "takahashi", "cũng", "gặp", "cảm", "giác", "thách", "thức", "tương", "tự", "ông", "đã", "mô...
cái tên bee gees ban nhạc ra 2-3 đĩa đơn mỗi năm bên cạnh đó barry còn viết một số bản nhạc cho các ca sĩ khác năm 1962 bee gees đã được chọn là ban nhạc hỗ trợ cho buổi hòa nhạc của chubby checker tại sân vận động sydney từ năm 1963 đến năm 1966 gia đình gibb sống tại 171 bunnerong road maroubra sydney robin gibb thu ...
[ "cái", "tên", "bee", "gees", "ban", "nhạc", "ra", "2-3", "đĩa", "đơn", "mỗi", "năm", "bên", "cạnh", "đó", "barry", "còn", "viết", "một", "số", "bản", "nhạc", "cho", "các", "ca", "sĩ", "khác", "năm", "1962", "bee", "gees", "đã", "được", "chọn", "là"...
cirsium rhothophilum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "cirsium", "rhothophilum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "s", "f", "blake", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
loffo camara được đào tạo thành một nữ hộ sinh và trở thành một nhà hoạt động trong đảng dân chủ guinea pdg ở macenta bà được bầu làm đại biểu quốc hội và trở thành ủy viên ban chấp hành trung ương pdg vào tháng 7 năm 1960 bà đến thăm cộng hòa dân chủ đức trong một chuyến đi thu thập thông tin từ năm 1961 đến năm 1968 ...
[ "loffo", "camara", "được", "đào", "tạo", "thành", "một", "nữ", "hộ", "sinh", "và", "trở", "thành", "một", "nhà", "hoạt", "động", "trong", "đảng", "dân", "chủ", "guinea", "pdg", "ở", "macenta", "bà", "được", "bầu", "làm", "đại", "biểu", "quốc", "hội", ...
sân bay shōkaku và taihō bị tàu ngầm đánh chìm trong khi phía hoa kỳ bị mất 30 máy bay và một quả bom đánh trúng một thiết giáp hạm nhưng không đủ để loại nó khỏi vòng chiến hunt sau đó cùng các tàu sân bay tiến sang phía tây truy đuổi hạm đội đối phương đang rút lui đánh chìm thêm tàu sân bay hạng nhẹ hiyō cùng hai tà...
[ "sân", "bay", "shōkaku", "và", "taihō", "bị", "tàu", "ngầm", "đánh", "chìm", "trong", "khi", "phía", "hoa", "kỳ", "bị", "mất", "30", "máy", "bay", "và", "một", "quả", "bom", "đánh", "trúng", "một", "thiết", "giáp", "hạm", "nhưng", "không", "đủ", "để"...
tantilla jani là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "tantilla", "jani", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "günther", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
trận nào với tỉ lệ thắng là 85 2% anh bảo vệ thành công chức vô địch liên xô năm 1958 và tham dự giải vô địch cờ vua thế giới lần đầu tiên anh vô địch giải interzonal 1958 tại portorož và cùng đội tuyển cờ vua liên xô vô địch olympiad cờ vua lần thứ 4 liên tiếp tại munich == vô địch thế giới == tal vô địch một giải đấu...
[ "trận", "nào", "với", "tỉ", "lệ", "thắng", "là", "85", "2%", "anh", "bảo", "vệ", "thành", "công", "chức", "vô", "địch", "liên", "xô", "năm", "1958", "và", "tham", "dự", "giải", "vô", "địch", "cờ", "vua", "thế", "giới", "lần", "đầu", "tiên", "anh", ...
bahçeli nizip bahçeli là một xã thuộc huyện nizip tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 276 người
[ "bahçeli", "nizip", "bahçeli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nizip", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "276", "người" ]
barbus figuiguensis là một loài cá vây tia bị nghi là loài riêng biệt thuộc họ cyprinidae loài này có ở algérie và maroc môi trường sống tự nhiên của chúng là carxtơ nội địa nó không được iucn xem là loài bị đe dọa == tham khảo == bullet crivelli a j 2005 barbus figuiguensis 2006 iucn red list of threatened species tru...
[ "barbus", "figuiguensis", "là", "một", "loài", "cá", "vây", "tia", "bị", "nghi", "là", "loài", "riêng", "biệt", "thuộc", "họ", "cyprinidae", "loài", "này", "có", "ở", "algérie", "và", "maroc", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là",...
trong một năm này anh đáp tôi cầm đầu đội đặc nhiệm d là một luật sư và làm tình báo về những sự vụ đức lúc này harris đã biết được ít nhiều về các đội đặc nhiệm thế nên ông hỏi ngay trong năm cầm đầu đội đặc nhiệm d đội của anh đã giết bao nhiêu đàn ông phụ nữ và trẻ em harris kể lại ohlendorf nhún vai và không hề chầ...
[ "trong", "một", "năm", "này", "anh", "đáp", "tôi", "cầm", "đầu", "đội", "đặc", "nhiệm", "d", "là", "một", "luật", "sư", "và", "làm", "tình", "báo", "về", "những", "sự", "vụ", "đức", "lúc", "này", "harris", "đã", "biết", "được", "ít", "nhiều", "về",...
tổng long tuy trung có 14 thôn bullet huyện tân long có sáu tổng với 157 thôn hoặc các đơn vị hành chính cơ sở khác tương đương bullet tổng tân phong thượng có 29 thôn bullet tổng tân phong trung có 31 thôn bullet tổng tân phong hạ có 21 thôn bullet tổng long hưng thượng có 22 thôn bullet tổng long hưng trung có 19 thô...
[ "tổng", "long", "tuy", "trung", "có", "14", "thôn", "bullet", "huyện", "tân", "long", "có", "sáu", "tổng", "với", "157", "thôn", "hoặc", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cơ", "sở", "khác", "tương", "đương", "bullet", "tổng", "tân", "phong", "thượn...
anh trai đã bị bọn cướp cắt ra thành từng mảnh và bày trước cửa hang như một lời cảnh báo cho những ai dám bước vào hang của chúng ali baba đem thi thể anh mình về nhà và giao phó cho morgiana tiếng a-rập مرجانة murjāna một nữ nô lệ thông minh trong nhà của cassim tìm cách thu xếp cái chết của cassim để mọi người không...
[ "anh", "trai", "đã", "bị", "bọn", "cướp", "cắt", "ra", "thành", "từng", "mảnh", "và", "bày", "trước", "cửa", "hang", "như", "một", "lời", "cảnh", "báo", "cho", "những", "ai", "dám", "bước", "vào", "hang", "của", "chúng", "ali", "baba", "đem", "thi", ...
poliana wintgensi là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở savanna và dry bush from miền đông kenya và tanzania to zimbabwe và mozambique chiều dài cánh trước là 34–40 mm nó rất gống với poliana buchholzi nhưng nhỏ hơn và tối hơn
[ "poliana", "wintgensi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "savanna", "và", "dry", "bush", "from", "miền", "đông", "kenya", "và", "tanzania", "to", "zimbabwe", "và", "mozambique", "chiều", "dà...
namchi các huyện được chia tiếp thành các phân xứ mỗi huyện của sikkim có người giám sát là một huyện trưởng do chính phủ tw bổ nhiệm người này chịu trách nhiệm đối với các lĩnh vực dân sự trong huyện quân đội ấn độ kiểm soát một phần lớn lãnh thổ sikkim do bang là một khu vực biên giới nhạy cảm với trung quốc nhiều kh...
[ "namchi", "các", "huyện", "được", "chia", "tiếp", "thành", "các", "phân", "xứ", "mỗi", "huyện", "của", "sikkim", "có", "người", "giám", "sát", "là", "một", "huyện", "trưởng", "do", "chính", "phủ", "tw", "bổ", "nhiệm", "người", "này", "chịu", "trách", "...
sắc tộc này và một số đã có được địa vị chính thức một cách hạn chế tại các tỉnh của chúng tại những thời điểm khác nhau đáng chú ý là vào đầu thời trung cổ tiếng syria và tiếng aramaic đã được sử dụng rộng rãi bởi tầng lớp có học thức ở các tỉnh phía đông tương tự như vậy tiếng copt armenia và gruzia đã trở nên quan t...
[ "sắc", "tộc", "này", "và", "một", "số", "đã", "có", "được", "địa", "vị", "chính", "thức", "một", "cách", "hạn", "chế", "tại", "các", "tỉnh", "của", "chúng", "tại", "những", "thời", "điểm", "khác", "nhau", "đáng", "chú", "ý", "là", "vào", "đầu", "th...
saint-quentin-les-chardonnets là một xã thuộc tỉnh orne trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 220 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-quentin-les-chardonnets", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "orne", "trong", "vùng", "normandie", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "220", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển",...
12984 lowry 1979 qf2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 8 năm 1979 bởi c -i lagerkvist ở đài thiên văn nam âu == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 12984 lowry
[ "12984", "lowry", "1979", "qf2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "22", "tháng", "8", "năm", "1979", "bởi", "c", "-i", "lagerkvist", "ở", "đài", "thiên", "văn", "nam", "âu", "==", "liên", "k...
orphilodes malleecola là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được lawrence slipinski miêu tả khoa học năm 2005
[ "orphilodes", "malleecola", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "lawrence", "slipinski", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
endasys xanthostomus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "endasys", "xanthostomus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sự thất bại và xụp đổ của đệ nhất đế chế pháp == hôn nhân và con cái == charles frederick kết hôn với caroline louise của hesse-darmstadt vào ngày 28 tháng 1 năm 1751 bà là con gái của louis viii của hesse-darmstadt sinh ngày 11 tháng 7 năm 1723 và mất ngày 8 tháng 4 năm 1783 charles frederick và caroline louise có nhữ...
[ "sự", "thất", "bại", "và", "xụp", "đổ", "của", "đệ", "nhất", "đế", "chế", "pháp", "==", "hôn", "nhân", "và", "con", "cái", "==", "charles", "frederick", "kết", "hôn", "với", "caroline", "louise", "của", "hesse-darmstadt", "vào", "ngày", "28", "tháng", ...
tảng gui một ứng dụng nổi bật nhất là môi trường phát triển tích hợp lazarus ide == ngôn ngữ được hỗ trợ == ban đầu free pascal áp dụng ngôn ngữ chuẩn thực tế của các lập trình viên pascal borland pascal nhưng sau đó áp dụng bản delphi từ phiên bản 2 0 trở đi khả năng tương thích delphi 7 đã được nâng cao triển khai ho...
[ "tảng", "gui", "một", "ứng", "dụng", "nổi", "bật", "nhất", "là", "môi", "trường", "phát", "triển", "tích", "hợp", "lazarus", "ide", "==", "ngôn", "ngữ", "được", "hỗ", "trợ", "==", "ban", "đầu", "free", "pascal", "áp", "dụng", "ngôn", "ngữ", "chuẩn", ...
lời có 70% trả lời không === châu á === đa số các nước theo đạo hồi tỉ lệ phản đối hôn nhân đồng tính rất cao ở đông nam á malaysia và indonesia có tỉ lệ phản đối hôn nhân đồng tính lần lượt là 86% và 93% ở trung đông đa số các nước phản đối hôn nhân đồng tính với tỉ lệ rất cao từ 78% ở thổ nhĩ kỳ cho đến 97% ở jordan ...
[ "lời", "có", "70%", "trả", "lời", "không", "===", "châu", "á", "===", "đa", "số", "các", "nước", "theo", "đạo", "hồi", "tỉ", "lệ", "phản", "đối", "hôn", "nhân", "đồng", "tính", "rất", "cao", "ở", "đông", "nam", "á", "malaysia", "và", "indonesia", "...
tanaophysa là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == các loài == bullet tanaophysa adornatalis bullet tanaophysa rufiscripta == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "tanaophysa", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "tanaophysa", "adornatalis", "bullet", "tanaophysa", "rufiscripta", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidopte...
lasioglossum kabetiellum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1945
[ "lasioglossum", "kabetiellum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1945" ]
vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2022 khu vực châu á vòng loại giải bóng đá vô địch thế giới 2022 khu vực châu á là giải đấu vòng loại nhằm chọn ra những đội tuyển đại diện cho khu vực châu á tham dự vòng chung kết giải vô địch bóng đá thế giới 2022 sẽ được tổ chức ở qatar vào cuối năm 2022 ngoài qatar đã đủ điề...
[ "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "2022", "khu", "vực", "châu", "á", "vòng", "loại", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "thế", "giới", "2022", "khu", "vực", "châu", "á", "là", "giải", "đấu", "vòng", "loại", "nhằm", ...
xã blue quận jackson missouri xã blue là một xã thuộc quận jackson tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 160 322 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "blue", "quận", "jackson", "missouri", "xã", "blue", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "jackson", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "160", "322", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
số 3143 hạt trong cả nước === rastafari giáo === những người rastafarian bắt đầu di dân sang hoa kỳ trong những năm 1950 những thập niên năm 60 và 70 từ nơi sinh của tôn giáo bắt đầu từ năm 1930 ở jamaica marcus garvey người được nhiều người rastafarian coi là nhà tiên tri đã nổi lên và nuôi dưỡng nhiều ý tưởng của ổng...
[ "số", "3143", "hạt", "trong", "cả", "nước", "===", "rastafari", "giáo", "===", "những", "người", "rastafarian", "bắt", "đầu", "di", "dân", "sang", "hoa", "kỳ", "trong", "những", "năm", "1950", "những", "thập", "niên", "năm", "60", "và", "70", "từ", "nơ...
lophocolea bifidistipula là một loài rêu trong họ lophocoleaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "lophocolea", "bifidistipula", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lophocoleaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
tám chuyến tham quan cũng như các khuyến nghị về chỗ ở nhà hàng và trung tâm mua sắm các chuyến tham quan được thiết kế với các chủ đề khác nhau ví dụ như văn hóa truyền thống hàn quốc đi từ ga jongno 3-ga đến ga anguk và ga này trên tuyến số 3 nơi trưng bày các cửa hàng đồ cổ và phòng trưng bày nghệ thuật của insa-don...
[ "tám", "chuyến", "tham", "quan", "cũng", "như", "các", "khuyến", "nghị", "về", "chỗ", "ở", "nhà", "hàng", "và", "trung", "tâm", "mua", "sắm", "các", "chuyến", "tham", "quan", "được", "thiết", "kế", "với", "các", "chủ", "đề", "khác", "nhau", "ví", "dụ...
j-star là viết tắt của jungiery-star jungiery là một công ty âm nhạc của đài loan thành viên của j-star bao gồm các nhóm nhạc 5566 183 club 7 flowers thất đóa hoa typhoon thái cực taiji lala vj và nữ nghệ sĩ vương tâm lăng các nhóm như r&b và k one cũng đã từng là một phần của j-star một vài trong số các thành viên ban...
[ "j-star", "là", "viết", "tắt", "của", "jungiery-star", "jungiery", "là", "một", "công", "ty", "âm", "nhạc", "của", "đài", "loan", "thành", "viên", "của", "j-star", "bao", "gồm", "các", "nhóm", "nhạc", "5566", "183", "club", "7", "flowers", "thất", "đóa",...
còn sống cô là người đóng góp cho một số tạp chí về văn hóa của venezuela như revista nacional de cultura và el impulso cô là diễn giả và người tổ chức các hội nghị và tranh luận liên quan đến các lĩnh vực học thuật về nghệ thuật và văn hóa ở venezuela cô đã nhận bằng cử nhân văn học tại đại học trung tâm venezuela và ...
[ "còn", "sống", "cô", "là", "người", "đóng", "góp", "cho", "một", "số", "tạp", "chí", "về", "văn", "hóa", "của", "venezuela", "như", "revista", "nacional", "de", "cultura", "và", "el", "impulso", "cô", "là", "diễn", "giả", "và", "người", "tổ", "chức", ...
hồ sevan sevana lič̣ là hồ nước lớn nhất armenia và cả vùng kavkaz đồng thời là một trong những hồ nước ngọt kiểu anpơ nằm ở độ cao lớn lớn nhất lục địa á-âu hồ sevan nằm ở tỉnh gegharkunik tại độ cao trên mực nước biển tổng diện tích bề mặt lưu vực hồ là chiếm diện tích tích hồ tính riêng thì rộng với thể tích nó được...
[ "hồ", "sevan", "sevana", "lič̣", "là", "hồ", "nước", "lớn", "nhất", "armenia", "và", "cả", "vùng", "kavkaz", "đồng", "thời", "là", "một", "trong", "những", "hồ", "nước", "ngọt", "kiểu", "anpơ", "nằm", "ở", "độ", "cao", "lớn", "lớn", "nhất", "lục", "đ...
giới mở mà người chơi phải kết hợp kỹ năng ẩn giấu di chuyển và tấn công để hoàn thành các nhiệm vụ người chơi vào vai ba nhân vật trong toàn bộ câu chuyện của trò chơi nhân vật chính là desmond miles một sát thủ thế kỷ 21 người khám phá những bí mật về căn hầm của người đến trước precursor vault có thể giúp trái đất t...
[ "giới", "mở", "mà", "người", "chơi", "phải", "kết", "hợp", "kỹ", "năng", "ẩn", "giấu", "di", "chuyển", "và", "tấn", "công", "để", "hoàn", "thành", "các", "nhiệm", "vụ", "người", "chơi", "vào", "vai", "ba", "nhân", "vật", "trong", "toàn", "bộ", "câu",...
beraba iuba là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "beraba", "iuba", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
san nicolás tamaulipas san nicolás là một đô thị thuộc bang tamaulipas méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1044 người
[ "san", "nicolás", "tamaulipas", "san", "nicolás", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "tamaulipas", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "1044", "người" ]
chó chăn cừu râu dài bearded collie hay bd hoặc beardie là một giống chó chăn cừu có nguồn gốc từ vùng scotland collie theo ngôn ngữ scotland là chó chăn cừu thu được từ thuật ngữ cừu mặt đen colley hay coaley cái tên bearded collie đến từ râu dài dưới cằm mà kéo dài tới tận ngực tạo nên bộ râu lớn chúng vui tính hoạt ...
[ "chó", "chăn", "cừu", "râu", "dài", "bearded", "collie", "hay", "bd", "hoặc", "beardie", "là", "một", "giống", "chó", "chăn", "cừu", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "vùng", "scotland", "collie", "theo", "ngôn", "ngữ", "scotland", "là", "chó", "chăn", "cừu", ...
khan năm 1467 bạt đô mông kha được năm tuổi sau đó ông được thái hậu mandukhai góa phụ của manduul khan nhận nuôi khi những người trung thành của mandukhai mang bạt đô mông kha trở lại ông bị mắc bệnh echinococcus mandukhai đã điều trị cho ông và cậu bé bạt đô mông kha sớm bình phục == trị vì == là hậu duệ trực tiếp củ...
[ "khan", "năm", "1467", "bạt", "đô", "mông", "kha", "được", "năm", "tuổi", "sau", "đó", "ông", "được", "thái", "hậu", "mandukhai", "góa", "phụ", "của", "manduul", "khan", "nhận", "nuôi", "khi", "những", "người", "trung", "thành", "của", "mandukhai", "mang...
hóa hướng động hấp dẫn bạch cầu tới ổ viêm gây dãn mạch tăng tính thấm và thực hiện opsonin hóa để khuếch đại khả năng thực bào của bạch cầu bullet tế bào nk natural kill là một loại tế bào ifn có tác dụng tiêu diệt các tế bào u và tế bào nhiễm virus ngăn cản sự lây nhiễm qua các tế bào cùng loại bullet bạch cầu ái kiề...
[ "hóa", "hướng", "động", "hấp", "dẫn", "bạch", "cầu", "tới", "ổ", "viêm", "gây", "dãn", "mạch", "tăng", "tính", "thấm", "và", "thực", "hiện", "opsonin", "hóa", "để", "khuếch", "đại", "khả", "năng", "thực", "bào", "của", "bạch", "cầu", "bullet", "tế", ...
quercus coutinhoi là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được samp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "quercus", "coutinhoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "samp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
apamea luculenta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "apamea", "luculenta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
solanopteris tuberosum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được maxon rauh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "solanopteris", "tuberosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "maxon", "rauh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
chelymorpha cribraria là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fabricius miêu tả khoa học năm 1775
[ "chelymorpha", "cribraria", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "fabricius", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1775" ]
chỉ nha khoa là sợi chỉ tơ nhỏ và mảnh sử dụng trong việc vệ sinh răng giúp loại bỏ thức ăn thừa hay những mảng bám giữa kẽ răng mà bàn chải không thể chạm tới đây là dụng cụ hữu hiệu trong việc phòng chống sâu răng và các bệnh về răng khác == liên kết ngoài == bullet medical benefits of dental floss unproven aug 2 201...
[ "chỉ", "nha", "khoa", "là", "sợi", "chỉ", "tơ", "nhỏ", "và", "mảnh", "sử", "dụng", "trong", "việc", "vệ", "sinh", "răng", "giúp", "loại", "bỏ", "thức", "ăn", "thừa", "hay", "những", "mảng", "bám", "giữa", "kẽ", "răng", "mà", "bàn", "chải", "không", ...
arracacia schneideri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được mathias constance mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "arracacia", "schneideri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "mathias", "constance", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
11228 botnick 1999 jw49 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 5 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 11228 botnick
[ "11228", "botnick", "1999", "jw49", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "1999", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "...
unified explanation based on neural crest cell behavior and genetics genetics 197 3 795–808 pmc 4096361 freely accessible pmid 25024034 doi 10 1534 genetics 114 165423 bullet wright 2015 the genetic architecture of domestication in animals bioinformatics and biology insights 11 doi 10 4137 bbi s28902 bullet hemmer h 19...
[ "unified", "explanation", "based", "on", "neural", "crest", "cell", "behavior", "and", "genetics", "genetics", "197", "3", "795–808", "pmc", "4096361", "freely", "accessible", "pmid", "25024034", "doi", "10", "1534", "genetics", "114", "165423", "bullet", "wrigh...
oligia rufulusoides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oligia", "rufulusoides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
holorusia leptostylus là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "holorusia", "leptostylus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
ủng hộ kháng chiến vì vậy giám mục thục đã bảo lãnh cho ông vào dạy học ở trường nguyễn trường tộ sau này cũng chính giám mục thục đã giới thiệu ông với ngô đình nhu và ông được sắp xếp vào làm việc ở sở tài chánh nam việt nhờ chính sách đả thực bài phong khuyến khích những người theo kháng chiến cũ về với chính nghĩa ...
[ "ủng", "hộ", "kháng", "chiến", "vì", "vậy", "giám", "mục", "thục", "đã", "bảo", "lãnh", "cho", "ông", "vào", "dạy", "học", "ở", "trường", "nguyễn", "trường", "tộ", "sau", "này", "cũng", "chính", "giám", "mục", "thục", "đã", "giới", "thiệu", "ông", "v...
mọi người đều trả lời chúng tôi có kinh koran trong nhà nhưng chúng tôi không có bánh mì nào cả theo lời tường thuật điện tín về các sự kiện trong những ngày đó trong cuốn sách của mubashar hasan có tựa đề cuộc khủng hoảng ở pakistan và giải pháp đề ra trong phong trào này tổng cộng 239 người đã thiệt mạng 196 người ở ...
[ "mọi", "người", "đều", "trả", "lời", "chúng", "tôi", "có", "kinh", "koran", "trong", "nhà", "nhưng", "chúng", "tôi", "không", "có", "bánh", "mì", "nào", "cả", "theo", "lời", "tường", "thuật", "điện", "tín", "về", "các", "sự", "kiện", "trong", "những", ...
isdromas yuendumui là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "isdromas", "yuendumui", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
metopius dolenus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "metopius", "dolenus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
tuổi == tiểu sử == nguyễn tài đông là người con thứ hai của nhà văn nguyễn công hoan đảng viên ba người chú của ông là nguyễn công mỹ tổng giám đốc nha bình dân học vụ nguyễn công miều tức lê văn lương ủy viên bộ chính trị và nguyễn công bông hoạt động cách mạng và bị đày lên sơn la anh ruột ông là nguyễn tài khoái hy ...
[ "tuổi", "==", "tiểu", "sử", "==", "nguyễn", "tài", "đông", "là", "người", "con", "thứ", "hai", "của", "nhà", "văn", "nguyễn", "công", "hoan", "đảng", "viên", "ba", "người", "chú", "của", "ông", "là", "nguyễn", "công", "mỹ", "tổng", "giám", "đốc", "nh...
cyclosorus luzonicus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyclosorus", "luzonicus", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1947", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
salzburg trong mùa giải sau cùng tại áo anh có thêm 18 lần ra sân nữa cho austria wien === basel === tháng 2 năm 2011 dragović chuyển đến thụy sĩ thi đấu cho fc basel với giá chuyển nhượng ước tính 775 000 euro anh có trận đấu ra mắt vào ngày 12 tháng 2 năm 2011 trong chiến thắng 3-0 trước fc st gallen dragović kết thú...
[ "salzburg", "trong", "mùa", "giải", "sau", "cùng", "tại", "áo", "anh", "có", "thêm", "18", "lần", "ra", "sân", "nữa", "cho", "austria", "wien", "===", "basel", "===", "tháng", "2", "năm", "2011", "dragović", "chuyển", "đến", "thụy", "sĩ", "thi", "đấu",...
lời câu hỏi sau trả lời sai ở bất kỳ câu nào trò chơi sẽ kết thúc nếu vượt qua câu số 3 người chơi đó sẽ trở thành vua tiếng việt của tuần và nhận 30 triệu người này sau đó sẽ đứng trước 2 sự lựa chọn hoặc dừng cuộc chơi để mang số tiền mà họ đang có ra về hoặc đeo chiếc nhẫn xanh của chương trình và ngồi lên ngai vua ...
[ "lời", "câu", "hỏi", "sau", "trả", "lời", "sai", "ở", "bất", "kỳ", "câu", "nào", "trò", "chơi", "sẽ", "kết", "thúc", "nếu", "vượt", "qua", "câu", "số", "3", "người", "chơi", "đó", "sẽ", "trở", "thành", "vua", "tiếng", "việt", "của", "tuần", "và", ...
bouffignereux là một xã ở tỉnh aisne vùng hauts-de-france thuộc miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne
[ "bouffignereux", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "aisne", "vùng", "hauts-de-france", "thuộc", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aisne" ]
thời kỳ đầu nhà mạc tranh thủ các tướng lĩnh quan lại cũ của nhà lê có quan hệ thân thiết với nhà mạc đồng thời nhà mạc tuân theo pháp độ của nhà lê sau một thời gian nhà mạc tăng cường bổ sung đội ngũ quan lại mới thông qua việc đào tạo nhân tài và tổ chức các kỳ thi cử đều đặn 3 năm một lần để dần dần thay thế === nh...
[ "thời", "kỳ", "đầu", "nhà", "mạc", "tranh", "thủ", "các", "tướng", "lĩnh", "quan", "lại", "cũ", "của", "nhà", "lê", "có", "quan", "hệ", "thân", "thiết", "với", "nhà", "mạc", "đồng", "thời", "nhà", "mạc", "tuân", "theo", "pháp", "độ", "của", "nhà", ...
việt nam cách mệnh đồng minh hội việt cách cùng tham gia vào mặt trận chống nhật đôi khi tố giác nhau với chính quyền trung quốc nhưng không bắt cóc hoặc ám sát lẫn nhau chính sự cạnh tranh để kết nạp thành viên thu nhận viện trợ cũng như sự bảo trợ của người trung quốc hơn là sự khác biệt về ý thức hệ mới là nguyên nh...
[ "việt", "nam", "cách", "mệnh", "đồng", "minh", "hội", "việt", "cách", "cùng", "tham", "gia", "vào", "mặt", "trận", "chống", "nhật", "đôi", "khi", "tố", "giác", "nhau", "với", "chính", "quyền", "trung", "quốc", "nhưng", "không", "bắt", "cóc", "hoặc", "á...
eugenia discreta là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "eugenia", "discreta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "mcvaugh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
cứ gặp đủ thứ chuyện trên trời dưới đất buộc anh phải trổ đủ 72 phép thần thông biến hóa để che giấu sự bất thường của mình == nhân vật == ====== saiki kusuo ====== được lồng tiếng bởi kamiya hiroshi saiki là một học sinh cao trung sở hữu siêu năng lực bẩm sinh có thể dịch chuyển tức thời di chuyển đồ vật do càng lớn t...
[ "cứ", "gặp", "đủ", "thứ", "chuyện", "trên", "trời", "dưới", "đất", "buộc", "anh", "phải", "trổ", "đủ", "72", "phép", "thần", "thông", "biến", "hóa", "để", "che", "giấu", "sự", "bất", "thường", "của", "mình", "==", "nhân", "vật", "==", "======", "saik...
vu vinh quang chữ hán phồn thể 于榮光 chữ hán giản thể 于荣光 tên tiếng anh yu rongguang sinh ngày 30 tháng 8 năm 1958 tại bắc kinh trung quốc là một diễn viên võ sĩ người trung quốc ông bắt đầu sự nghiệp của mình tại hồng kông và được biết đến nhiều nhất qua vai diễn trong phim thiếu niên hoàng phi hồng 1993 cùng với chân t...
[ "vu", "vinh", "quang", "chữ", "hán", "phồn", "thể", "于榮光", "chữ", "hán", "giản", "thể", "于荣光", "tên", "tiếng", "anh", "yu", "rongguang", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "8", "năm", "1958", "tại", "bắc", "kinh", "trung", "quốc", "là", "một", "diễn", "v...
chủ ý có nghĩa là phật tính ở mọi nơi tất cả chúng sinh xưa nay vốn có phật tính khái niệm này thường thấy trong các bộ kinh và luận của đại thừa như trong đại thừa khởi tín luận và viên giác kinh == tham khảo == bullet fo guang ta-tz u-tien 佛光大辭典 fo guang ta-tz u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會 taipei fo-kuang ...
[ "chủ", "ý", "có", "nghĩa", "là", "phật", "tính", "ở", "mọi", "nơi", "tất", "cả", "chúng", "sinh", "xưa", "nay", "vốn", "có", "phật", "tính", "khái", "niệm", "này", "thường", "thấy", "trong", "các", "bộ", "kinh", "và", "luận", "của", "đại", "thừa", ...
sauvagnac là một thị trấn thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp thị trấn nay có độ cao từ 229-282 mét trên mực nước biển
[ "sauvagnac", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "tỉnh", "charente", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "thị", "trấn", "nay", "có", "độ", "cao", "từ", "229-282", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
cyperocymbidium là một chi thực vật có hoa trong họ lan
[ "cyperocymbidium", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan" ]
phải thề là không được làm hại balder nhưng cây tầm gửi còn quá nhỏ và frigg không bắt nó phải thề các vị thần sau đó đã bày ra trò chơi ném đồ dao búa vào balder để chắc chắn rằng mọi vật đều không thể làm hại ông và quả nhiên balder không bị gì cả nhưng tên khổng lồ loki vốn rất ghét balder nên hắn liền biến thành mộ...
[ "phải", "thề", "là", "không", "được", "làm", "hại", "balder", "nhưng", "cây", "tầm", "gửi", "còn", "quá", "nhỏ", "và", "frigg", "không", "bắt", "nó", "phải", "thề", "các", "vị", "thần", "sau", "đó", "đã", "bày", "ra", "trò", "chơi", "ném", "đồ", "d...
ký riêng của nữ vương yêu cầu bà xóa bỏ từ tận tâm tuyên bố bằng văn bản chứa chữ ký margaret là xác nhận chính thức đầu tiên về mối quan hệ một số người anh không tin tưởng hoặc tức giận trong khi những người khác bao gồm cả giáo sĩ tự hào về công chúa vì đã chọn nghĩa vụ và đức tin báo chí có nhiều ý kiến về quyết đị...
[ "ký", "riêng", "của", "nữ", "vương", "yêu", "cầu", "bà", "xóa", "bỏ", "từ", "tận", "tâm", "tuyên", "bố", "bằng", "văn", "bản", "chứa", "chữ", "ký", "margaret", "là", "xác", "nhận", "chính", "thức", "đầu", "tiên", "về", "mối", "quan", "hệ", "một", "...