text
stringlengths
1
7.22k
words
list
lê hiếu trung là một tư nghiệp quốc tử giám thời lê sơ đỗ đồng tiến sĩ năm 1502 == thân thế == lê hiếu trung là người làng chi nê 芝泥 huyện chương đức 彰德 nay thuộc thôn chi nê xã trung hòa huyện chương mỹ == sự nghiệp == ông do quân hạng định huân thi đỗ đệ tam giáp đồng tiến sĩ xuất thân khoa nhâm tuất 1502 niên hiệu c...
[ "lê", "hiếu", "trung", "là", "một", "tư", "nghiệp", "quốc", "tử", "giám", "thời", "lê", "sơ", "đỗ", "đồng", "tiến", "sĩ", "năm", "1502", "==", "thân", "thế", "==", "lê", "hiếu", "trung", "là", "người", "làng", "chi", "nê", "芝泥", "huyện", "chương", ...
là ján weygel đến từ spišsko-novove
[ "là", "ján", "weygel", "đến", "từ", "spišsko-novove" ]
chamaedorea deckeriana là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được klotzsch hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "chamaedorea", "deckeriana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "klotzsch", "hemsl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
metriochroa carissae là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở ethiopia ấu trùng ăn carissa edulis chúng ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "metriochroa", "carissae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ethiopia", "ấu", "trùng", "ăn", "carissa", "edulis", "chúng", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ" ]
alès quận quận alès là một quận của pháp nằm ở tỉnh gard trong vùng occitanie quận này có 12 tổng và 101 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận alès là bullet 1 alès-nord-est bullet 2 alès-ouest bullet 3 alès-sud-est bullet 4 anduze bullet 5 barjac bullet 6 bessèges bullet 7 génolhac bullet 8...
[ "alès", "quận", "quận", "alès", "là", "một", "quận", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "gard", "trong", "vùng", "occitanie", "quận", "này", "có", "12", "tổng", "và", "101", "xã", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "===", "các", "tổng",...
trào 85% tephra bị biến đổi thành tuff và phủ trên diện tích 0 24 km2 trên bề mặt biển tephra lắng đọng thành các lớp mỏng và xen kẽ nhau với độ lỗ rỗng của tephra từ 45-50% ngược lại tephra dưới biển có nhiều kích thước khác nhau do chúng được hình thành trong điều kiện phun nổ của magma trong nước khi nó hình thành n...
[ "trào", "85%", "tephra", "bị", "biến", "đổi", "thành", "tuff", "và", "phủ", "trên", "diện", "tích", "0", "24", "km2", "trên", "bề", "mặt", "biển", "tephra", "lắng", "đọng", "thành", "các", "lớp", "mỏng", "và", "xen", "kẽ", "nhau", "với", "độ", "lỗ", ...
diplocaulobium franssenianum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm a d hawkes mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "diplocaulobium", "franssenianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "a", "d", "hawkes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
zale plumbimargo là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "zale", "plumbimargo", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
xã center quận st clair missouri xã center là một xã thuộc quận st clair tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 250 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "center", "quận", "st", "clair", "missouri", "xã", "center", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "st", "clair", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "250", "người", "==", "xem", "thêm", ...
đề quan lớn trà vong ở giữa bên trái đề long phi niên đinh dậu bên phải quan đại thần chuyển binh bằng chữ hán === đền ở xã thái bình huyện châu thành === đền toạ lạc tại ấp cầy xiêng xã thái bình châu thành cặp quốc lộ 22b cách thị xã tây ninh chừng 5 km về hướng tây bắc đây là ngôi đền còn giữ được phần hậu đền xây d...
[ "đề", "quan", "lớn", "trà", "vong", "ở", "giữa", "bên", "trái", "đề", "long", "phi", "niên", "đinh", "dậu", "bên", "phải", "quan", "đại", "thần", "chuyển", "binh", "bằng", "chữ", "hán", "===", "đền", "ở", "xã", "thái", "bình", "huyện", "châu", "thành...
baigts-de-béarn là một xã thuộc tỉnh pyrénées-atlantiques trong vùng nouvelle-aquitaine ở tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 111 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "baigts-de-béarn", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "ở", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "111", "mét", "trên", "mực", ...
how i met your mother mùa 3 phần thứ ba của loạt phim hài kịch tình huống truyền hình dài tập hoa kỳ how i met your mother được công chiếu từ ngày 24 tháng 9 năm 2007 và kết thúc ngày 19 tháng 5 năm 2008 phần phim này bao gồm 20 tập mỗi tập kéo dài xấp xỉ 22 phút đài cbs công chiếu phần này vào các tối thứ hai lúc 8 00...
[ "how", "i", "met", "your", "mother", "mùa", "3", "phần", "thứ", "ba", "của", "loạt", "phim", "hài", "kịch", "tình", "huống", "truyền", "hình", "dài", "tập", "hoa", "kỳ", "how", "i", "met", "your", "mother", "được", "công", "chiếu", "từ", "ngày", "24"...
4573 piešťany là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1934 7177851 ngày 5 30 năm nó được phát hiện ngày 5 tháng 10 năm 1986
[ "4573", "piešťany", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1934", "7177851", "ngày", "5", "30", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "5", "tháng", "10", "năm", "1986" ]
barichneumon amabilis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "barichneumon", "amabilis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
nianell sinh ngày 25 tháng 9 năm 1971 với tên khai sinh sonia aletta nel ở omaruru namibia là một nữ ca sĩ nghệ sĩ dương cầm nghệ sĩ guitar và nhà soạn nhạc người namibia == tiểu sử == sau khi lớn lên ở windhoek nianell tốt nghiệp với bằng ba năm về âm nhạc nhẹ từ pretoria technikon ở nam phi cô học nhạc cổ điển tại tr...
[ "nianell", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "9", "năm", "1971", "với", "tên", "khai", "sinh", "sonia", "aletta", "nel", "ở", "omaruru", "namibia", "là", "một", "nữ", "ca", "sĩ", "nghệ", "sĩ", "dương", "cầm", "nghệ", "sĩ", "guitar", "và", "nhà", "soạn", ...
styrax steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ bồ đề loài này được p w fritsch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "styrax", "steyermarkii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "đề", "loài", "này", "được", "p", "w", "fritsch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
tố giác và xác nhận về tội phạm thì cần phải trừng phạt tuy nhiên giả như người nào phủ nhận mình không phải là tín đồ kitô và xác minh bằng sự kiện là thờ lạy các thần linh thì có thể tha thứ vì đã hối lỗi dù cho quá khứ có điểm khả nghi còn các lời tố giác nặc danh thì không có giá trị gì hết == tử đạo == theo truyền...
[ "tố", "giác", "và", "xác", "nhận", "về", "tội", "phạm", "thì", "cần", "phải", "trừng", "phạt", "tuy", "nhiên", "giả", "như", "người", "nào", "phủ", "nhận", "mình", "không", "phải", "là", "tín", "đồ", "kitô", "và", "xác", "minh", "bằng", "sự", "kiện",...
học viện mỹ thuật eugeniusz geppert ở wrocław eugeniusza gepperta we wrocławiu là một tổ chức giáo dục đại học công lập được thành lập vào năm 1946 với tên gốc là trường cao đẳng mỹ thuật từ năm 2008 trường đại học mang tên của họa sĩ bậc thầy người ba lan eugeniusz geppert == lịch sử == vào tháng 1 năm 1946 theo lời g...
[ "học", "viện", "mỹ", "thuật", "eugeniusz", "geppert", "ở", "wrocław", "eugeniusza", "gepperta", "we", "wrocławiu", "là", "một", "tổ", "chức", "giáo", "dục", "đại", "học", "công", "lập", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1946", "với", "tên", "gốc", "...
leandra kleinii là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "leandra", "kleinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "brade", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
sybra fortipes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sybra", "fortipes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
gigides là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "gigides", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
eburiola geminata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eburiola", "geminata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cleora sublunaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cleora", "sublunaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
xanthorhoe acutata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "acutata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
marattia papuana là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "marattia", "papuana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "marattiaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm"...
biên thành germanicus latinh của biên giới ger-manh là tên được đưa ra trong thời hiện đại của tuyến biên thành la mã tiếp giáp với các tỉnh la mã cổ đại là hạ germania thượng germania raetia phân chia đế quốc la mã với các dân tộc và bộ lạc ger-manh cổ đại từ những năm 83 đến 260 sau công nguyên biên thành có thể sử d...
[ "biên", "thành", "germanicus", "latinh", "của", "biên", "giới", "ger-manh", "là", "tên", "được", "đưa", "ra", "trong", "thời", "hiện", "đại", "của", "tuyến", "biên", "thành", "la", "mã", "tiếp", "giáp", "với", "các", "tỉnh", "la", "mã", "cổ", "đại", "l...
lepanthes titanica là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "lepanthes", "titanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
này đồng thời sản xuất acid hydrochloric theo quy mô công nghiệp trong thế kỷ xx công nghệ leblanc được thay thế hoàn toàn bởi công nghệ solvay không tạo ra sản phẩm acid hydrochloric vì acid hydrochloric đã được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nên nhu cầu thương mại cần có các phương pháp khác để sản xuất nó một...
[ "này", "đồng", "thời", "sản", "xuất", "acid", "hydrochloric", "theo", "quy", "mô", "công", "nghiệp", "trong", "thế", "kỷ", "xx", "công", "nghệ", "leblanc", "được", "thay", "thế", "hoàn", "toàn", "bởi", "công", "nghệ", "solvay", "không", "tạo", "ra", "sản...
hội chứng ruột kích thích với táo bón ibs-c ở phụ nữ từ 18 tuổi trở lên kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2014 lubiprostone chưa được nghiên cứu ở trẻ em có nghiên cứu hiện tại đang tiến hành để xác định sự an toàn và hiệu quả trong rối loạn chức năng ruột sau phẫu thuật == tác dụng phụ == trong các thử nghiệm lâm sàng tác dụ...
[ "hội", "chứng", "ruột", "kích", "thích", "với", "táo", "bón", "ibs-c", "ở", "phụ", "nữ", "từ", "18", "tuổi", "trở", "lên", "kể", "từ", "ngày", "12", "tháng", "11", "năm", "2014", "lubiprostone", "chưa", "được", "nghiên", "cứu", "ở", "trẻ", "em", "có"...
sân vận động gifu nagaragawa == liên kết ngoài == bullet thông tin sân vận động
[ "sân", "vận", "động", "gifu", "nagaragawa", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "thông", "tin", "sân", "vận", "động" ]
phát hành nhiều người đã kêu gọi nên đưa những nhân vật vào hàng ngũ những nhân vật chính thay vì chỉ được điều khiển trong trận đánh cuối cùng == emblem saga エムブレムサーガ ý tưởng ban đầu == sau khi nghĩ việc ở intelligent systems インテリジェントシステムズ ông kaga shouzou bắt đầu thiết kế game và tên gọi ban đầu của nó là emblem saga...
[ "phát", "hành", "nhiều", "người", "đã", "kêu", "gọi", "nên", "đưa", "những", "nhân", "vật", "vào", "hàng", "ngũ", "những", "nhân", "vật", "chính", "thay", "vì", "chỉ", "được", "điều", "khiển", "trong", "trận", "đánh", "cuối", "cùng", "==", "emblem", "s...
quận hancock tennessee quận hancock là một quận thuộc tiểu bang tennessee hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 6786 người dân số năm 2005 là 6704 người quận lỵ đóng ởsneedville == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích 579 km2...
[ "quận", "hancock", "tennessee", "quận", "hancock", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "tennessee", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", ...
ông cũng dạy văn học anh và văn học pháp tại các trường đại học địa phương năm 1906 ông chuyển đến calcutta làm hiệu trưởng của trường cao đẳng quốc gia từ những ngày đầu tiên trở về ấn độ sri aurobindo liên tục theo dõi tình hình chính trị trong nước sau các cuộc bạo loạn phản đối việc chia cắt bengal năm 1905 sri aur...
[ "ông", "cũng", "dạy", "văn", "học", "anh", "và", "văn", "học", "pháp", "tại", "các", "trường", "đại", "học", "địa", "phương", "năm", "1906", "ông", "chuyển", "đến", "calcutta", "làm", "hiệu", "trưởng", "của", "trường", "cao", "đẳng", "quốc", "gia", "từ...
xã casey quận clark illinois xã casey là một xã thuộc quận clark tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 958 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "casey", "quận", "clark", "illinois", "xã", "casey", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "clark", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "3", "958", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bu...
phyllanthus niinamii là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "phyllanthus", "niinamii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "hayata", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
flaveria palmeri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được j r johnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "flaveria", "palmeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "j", "r", "johnst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
địa trung hải hai chiếc tàu chiến-tuần dương anh ở cách khoảng trong khi chiếc thứ ba inflexible đang được tiếp than tại bizerta tunisia lực lượng anh duy nhất có mặt trên đường đi của hải đội souchon là hải đội tuần dương 1 bao gồm bốn tàu tuần dương bọc thép defence black prince duke of edinburgh và warrior dưới quyề...
[ "địa", "trung", "hải", "hai", "chiếc", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "anh", "ở", "cách", "khoảng", "trong", "khi", "chiếc", "thứ", "ba", "inflexible", "đang", "được", "tiếp", "than", "tại", "bizerta", "tunisia", "lực", "lượng", "anh", "duy", "nhất", "có", ...
tăng nồng độ các gốc ion tự do trong tế bào điều này có thể là làm phá huỷ các cấu trúc tế bào các protein quan trọng và quan trọng hơn cả nó có thể gây đột biến trên phân tử dna gene dẫn tới các chứng bệnh liên quan là ung thư bệnh di truyền và quái thai hiện không có nghiên cứu về quái thai gây ra bởi dioxin trên cơ ...
[ "tăng", "nồng", "độ", "các", "gốc", "ion", "tự", "do", "trong", "tế", "bào", "điều", "này", "có", "thể", "là", "làm", "phá", "huỷ", "các", "cấu", "trúc", "tế", "bào", "các", "protein", "quan", "trọng", "và", "quan", "trọng", "hơn", "cả", "nó", "có"...
thấy phim truyền hình see tạm dịch thấy là một series phim truyền hình khoa học viễn tưởng mỹ lấy bối cảnh tương lai được sản xuất và phát sóng độc quyền trên hệ thống apple tv plus nền tảng truyền hình mới ra mắt của apple see được viết bởi nhà biên kịch steven knight và đạo diễn của bộ phim là francis lawrence hợp tá...
[ "thấy", "phim", "truyền", "hình", "see", "tạm", "dịch", "thấy", "là", "một", "series", "phim", "truyền", "hình", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "mỹ", "lấy", "bối", "cảnh", "tương", "lai", "được", "sản", "xuất", "và", "phát", "sóng", "độc", "quyền", "t...
festuca czarnohorensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được zapal mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "festuca", "czarnohorensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "zapal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
gekko nicobarensis là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được das vijayakumar mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 dưới danh pháp ptychozoon nicobarensis
[ "gekko", "nicobarensis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "das", "vijayakumar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009", "dưới", "danh", "pháp", "ptychozoon", "nicobarensis" ]
bàn cho danny welbeck giúp arsenal thắng aston villa 3-0 trên sân villa park trong trận đấu đầu tiên của arsenal tại vòng bảng uefa champions league 2014-15 với borussia dortmund anh đã có màn trình diễn yếu kém và bị đánh giá là cầu thủ có điểm số thấp nhất trận nhưng đến trận đấu thứ hai trước galatasaray anh kiến tạ...
[ "bàn", "cho", "danny", "welbeck", "giúp", "arsenal", "thắng", "aston", "villa", "3-0", "trên", "sân", "villa", "park", "trong", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "của", "arsenal", "tại", "vòng", "bảng", "uefa", "champions", "league", "2014-15", "với", "borussia"...
72 feronia feronia định danh hành tinh vi hình 72 feronia là một tiểu hành tinh khá lớn và tối ở vành đai chính nó là tiểu hành tinh đầu tiên do christian h f peters phát hiện ngày 29 tháng 5 năm 1861 từ trường đại học hamilton new york ban đầu người ta nghĩ rằng peters chỉ đơn thuần nhìn thấy tiểu hành tinh 66 maja đã...
[ "72", "feronia", "feronia", "định", "danh", "hành", "tinh", "vi", "hình", "72", "feronia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "khá", "lớn", "và", "tối", "ở", "vành", "đai", "chính", "nó", "là", "tiểu", "hành", "tinh", "đầu", "tiên", "do", "christian"...
cải cách giành thắng lợi vào năm 1840 nghị viện – mà đa số thuộc phe đối lập đã tiến hành cuộc cải cách ở các bộ nghĩa là giờ đây các bộ trưởng trở thành người đứng đầu của bộ liên quan chịu trách nhiệm trước nghị viện một cải cách có ý nghĩa quan trọng khác là việc ban hành một nền giáo dục cưỡng bách vào năm 1842 mặc...
[ "cải", "cách", "giành", "thắng", "lợi", "vào", "năm", "1840", "nghị", "viện", "–", "mà", "đa", "số", "thuộc", "phe", "đối", "lập", "đã", "tiến", "hành", "cuộc", "cải", "cách", "ở", "các", "bộ", "nghĩa", "là", "giờ", "đây", "các", "bộ", "trưởng", "t...
đầm ô loan là một đầm ở phú yên đây là một thắng cảnh cấp quốc gia của việt nam một danh lam tiêu biểu của tỉnh == vị trí địa lý == đầm ô loan là một đầm nước lợ nằm về phía đông ven quốc lộ 1 dưới chân đèo quán cau đầm nằm về phía nam thị trấn chí thạnh huyện tuy an tỉnh phú yên đầm rộng hơn 17 5 km² với độ sâu trung ...
[ "đầm", "ô", "loan", "là", "một", "đầm", "ở", "phú", "yên", "đây", "là", "một", "thắng", "cảnh", "cấp", "quốc", "gia", "của", "việt", "nam", "một", "danh", "lam", "tiêu", "biểu", "của", "tỉnh", "==", "vị", "trí", "địa", "lý", "==", "đầm", "ô", "lo...
lygodium serrulatum là một loài dương xỉ trong họ lygodiaceae loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1828 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lygodium", "serrulatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "lygodiaceae", "loài", "này", "được", "blume", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1828", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm...
monomorium denticulatum là một loài kiến trong phân họ myrmicinae nó là loài đặc hữu của argentina giống như loài m bidentatum nó được miêu tả ở valdivia chile == tham khảo == bullet 1887 südamerikanische formiciden verhandlungen der k k zoologisch-botanischen gesellschaft in wien 37 511-632 pdf bullet 2007 two new sou...
[ "monomorium", "denticulatum", "là", "một", "loài", "kiến", "trong", "phân", "họ", "myrmicinae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "argentina", "giống", "như", "loài", "m", "bidentatum", "nó", "được", "miêu", "tả", "ở", "valdivia", "chile", "==", "th...
onthophagus musculus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "musculus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
eupithecia scortillata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "scortillata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
aspidoglossum breve là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được kupicha mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "aspidoglossum", "breve", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "kupicha", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
lissocarpa kating là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được b walln mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "lissocarpa", "kating", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "b", "walln", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
các tần số phổ dụng trong công nghiệp nó được ứng dụng cho amtrak s 25 hz traction power system với điện thế 12 kv trên tuyến northeast corridor giữa washington d c và new york city và trên tuyến keystone corridor giữa harrisburg pennsylvania và philadelphia septa s 25 hz traction power system cũng sử dụng điện thế 12 ...
[ "các", "tần", "số", "phổ", "dụng", "trong", "công", "nghiệp", "nó", "được", "ứng", "dụng", "cho", "amtrak", "s", "25", "hz", "traction", "power", "system", "với", "điện", "thế", "12", "kv", "trên", "tuyến", "northeast", "corridor", "giữa", "washington", ...
batis soror là một loài chim trong họ platysteiridae
[ "batis", "soror", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "platysteiridae" ]
echinops chodzha-mumini là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rassulova b a sharipova mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "echinops", "chodzha-mumini", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "rassulova", "b", "a", "sharipova", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
hylaeus nivicola là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được meade-waldo mô tả khoa học năm 1923
[ "hylaeus", "nivicola", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "meade-waldo", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1923" ]
xã barr butte quận williams bắc dakota xã barr butte là một xã thuộc quận williams tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 11 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "barr", "butte", "quận", "williams", "bắc", "dakota", "xã", "barr", "butte", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "williams", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "11", "người", "==", ...
stenostomum portoricense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được britton p wilson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "stenostomum", "portoricense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "britton", "p", "wilson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
tranh toà án hình sự quốc tế cho nam tư cũ icty được lhq thiết lập để truy tố những tội ác này theo trung tâm quốc tế về công lý chuyển tiếp cuộc chiến nam tư dẫn đến 140 000 thiệt mạng trung tâm pháp luật nhân đạo ước tính rằng trong các cuộc xung đột ở các nước cộng hòa cũ của nam tư có ít nhất 130 000 người thiệt mạ...
[ "tranh", "toà", "án", "hình", "sự", "quốc", "tế", "cho", "nam", "tư", "cũ", "icty", "được", "lhq", "thiết", "lập", "để", "truy", "tố", "những", "tội", "ác", "này", "theo", "trung", "tâm", "quốc", "tế", "về", "công", "lý", "chuyển", "tiếp", "cuộc", ...
hoa tuyết phim truyền hình hoa tuyết tiếng tiếng anh snow flower là một bộ phim truyền hình hàn quốc năm 2006 với sự tham gia của kim hee-ae go ara lee jae-ryong và kim kibum phim được phát sóng trên đài sbs từ ngày 20 tháng 11 năm 2006 đến ngày 9 tháng 1 năm 2007 vào thứ hai và thứ ba lúc 21h55 với độ dài 16 tập câu c...
[ "hoa", "tuyết", "phim", "truyền", "hình", "hoa", "tuyết", "tiếng", "tiếng", "anh", "snow", "flower", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "hàn", "quốc", "năm", "2006", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "kim", "hee-ae", "go", "ara", "lee", "jae...
sản phẩm và bullet in dự phòng là in trên sản phẩm có màu nhưng không thể dùng kiểu in phá gắn được == kỹ thuật == cho dù in thủ công bán thủ công hay thực hiện bằng máy thì kỹ thuật in lụa cũng bao gồm những công đoạn chính như sau làm khuôn in chế tạo bàn in dao gạt pha chế chất tạo màu hồ in và in === làm khuôn in =...
[ "sản", "phẩm", "và", "bullet", "in", "dự", "phòng", "là", "in", "trên", "sản", "phẩm", "có", "màu", "nhưng", "không", "thể", "dùng", "kiểu", "in", "phá", "gắn", "được", "==", "kỹ", "thuật", "==", "cho", "dù", "in", "thủ", "công", "bán", "thủ", "côn...
ngoại trừ nhà thờ sự phá hủy của nhà thờ được ra lệnh vào ngày 8 tháng 9 năm 1944 nhưng kế hoạch này đã bị dừng lại do thiếu thời gian == liên kết ngoài == bullet cộng đồng do thái tại przytyk trên virtual shtetl
[ "ngoại", "trừ", "nhà", "thờ", "sự", "phá", "hủy", "của", "nhà", "thờ", "được", "ra", "lệnh", "vào", "ngày", "8", "tháng", "9", "năm", "1944", "nhưng", "kế", "hoạch", "này", "đã", "bị", "dừng", "lại", "do", "thiếu", "thời", "gian", "==", "liên", "kế...
sóng điện của kích thích ba hình thức áp dụng này có sự khác biệt đáng kể về cả tác dụng phụ và sự thuyên giảm triệu chứng sau khi điều trị điều trị bằng thuốc thường được tiếp tục và một số bệnh nhân nhận được ect duy trì ect dường như hoạt động trong ngắn hạn thông qua tác dụng chống co giật chủ yếu ở thùy trán và lâ...
[ "sóng", "điện", "của", "kích", "thích", "ba", "hình", "thức", "áp", "dụng", "này", "có", "sự", "khác", "biệt", "đáng", "kể", "về", "cả", "tác", "dụng", "phụ", "và", "sự", "thuyên", "giảm", "triệu", "chứng", "sau", "khi", "điều", "trị", "điều", "trị",...
conoderus auritus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được herbst miêu tả khoa học năm 1806
[ "conoderus", "auritus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "herbst", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1806" ]
của cộng hòa nhân dân trung hoa thì người hoa là người hán == lịch sử == === trước năm 1945 === làn sóng người trung quốc bắt đầu di cư vào việt nam từ thời đông hán cai trị giao chỉ cụ thể từ bắc thuộc lần 2 từ năm 43 người trung hoa đến di cư việt nam từ thời đông hán đến trung hoa dân quốc gồm binh lính quan chức th...
[ "của", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "thì", "người", "hoa", "là", "người", "hán", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "trước", "năm", "1945", "===", "làn", "sóng", "người", "trung", "quốc", "bắt", "đầu", "di", "cư", "vào", "việt", "nam",...
nhất trong số các phiên quốc của chúng hoàng tử quách hậu bởi vì từ từ thất sủng dòng dõi họ quách cũng bị gạt sang một bên một cách trắng trợn luôn bị xếp dưới ngoại thích họ âm bởi vậy khiến quách hậu cực kỳ bất mãn === phế làm vương thái hậu === năm kiến vũ thứ 17 41 quang vũ đế lưu tú lấy lý do 「hoài thế oán đỗi sổ...
[ "nhất", "trong", "số", "các", "phiên", "quốc", "của", "chúng", "hoàng", "tử", "quách", "hậu", "bởi", "vì", "từ", "từ", "thất", "sủng", "dòng", "dõi", "họ", "quách", "cũng", "bị", "gạt", "sang", "một", "bên", "một", "cách", "trắng", "trợn", "luôn", "b...
aristida meridionalis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "aristida", "meridionalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "henrard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
môn 7 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số tia vây mềm ở vây ngực 13 số vảy đường bên 48 53 số lược mang 17 23 loài này hiếm khi được đánh bắt trong buôn bán cá cảnh mặc dù nó có màu sắc hấp dẫn hơn những loài hypoplectrus khác
[ "môn", "7", "số", "gai", "ở", "vây", "bụng", "1", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "bụng", "5", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "ngực", "13", "số", "vảy", "đường", "bên", "48", "53", "số", "lược", "mang", "17", "23", "loài", "này",...
caladenia thinicola là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hopper a p br mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "caladenia", "thinicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hopper", "a", "p", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
comparettia luerae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson m w chase n h williams mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "comparettia", "luerae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dodson", "m", "w", "chase", "n", "h", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
xã brandon quận douglas minnesota xã brandon là một xã thuộc quận douglas tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 713 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "brandon", "quận", "douglas", "minnesota", "xã", "brandon", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "douglas", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "713", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
leuciris paracuta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "leuciris", "paracuta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chirotica protector là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "chirotica", "protector", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
leucochrysa catarinae là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được de freitas penny miêu tả năm 2001
[ "leucochrysa", "catarinae", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "de", "freitas", "penny", "miêu", "tả", "năm", "2001" ]
tibouchina paratropica là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được griseb cogn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "tibouchina", "paratropica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "griseb", "cogn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
mrgashat là một đô thị thuộc tỉnh armavir armenia dân số ước tính năm 2011 là 6414 người
[ "mrgashat", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "armavir", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "6414", "người" ]
sự mở rộng của vũ trụ mở rộng metric của không gian là sự gia tăng khoảng cách giữa các phần tách biệt nhau của vũ trụ với thời gian đó là một sự mở rộng nội tại theo đó quy mô của chính không gian thay đổi điều này khác với các ví dụ khác về sự mở rộng và các vụ nổ ở chỗ theo như quan sát có thể xác định đó là một thu...
[ "sự", "mở", "rộng", "của", "vũ", "trụ", "mở", "rộng", "metric", "của", "không", "gian", "là", "sự", "gia", "tăng", "khoảng", "cách", "giữa", "các", "phần", "tách", "biệt", "nhau", "của", "vũ", "trụ", "với", "thời", "gian", "đó", "là", "một", "sự", ...
nghịch vào mùa đông năm 440 văn đế ra lệnh quản thúc tại phủ đối với lưu nghĩa khang đồng thời bắt giữ và hành quyết lưu trạm và một số cộng sự khác của lưu nghĩa khang sau đó văn đế loại bỏ lưu nghĩa khang khỏi vị trí trong triều đình và đưa đi làm làm thứ sử giang châu và phục hồi quyền lực cho ân cảnh nhân ông thay ...
[ "nghịch", "vào", "mùa", "đông", "năm", "440", "văn", "đế", "ra", "lệnh", "quản", "thúc", "tại", "phủ", "đối", "với", "lưu", "nghĩa", "khang", "đồng", "thời", "bắt", "giữ", "và", "hành", "quyết", "lưu", "trạm", "và", "một", "số", "cộng", "sự", "khác",...
bỏ thuốc như người ốm hứa quảng bình bởi lợi thế tuổi trẻ cũng không vừa cô cũng một mực im lặng không chịu xuống thang mãi rồi lỗ tấn cũng phải làm lành tính tôi như thế thật chẳng ra sao cả đến nước này hứa quảng bình mới lên tiếng vì em vẫn xem anh như thầy học nên em nhịn chứ bằng vai phải lứa thì không thể như thế...
[ "bỏ", "thuốc", "như", "người", "ốm", "hứa", "quảng", "bình", "bởi", "lợi", "thế", "tuổi", "trẻ", "cũng", "không", "vừa", "cô", "cũng", "một", "mực", "im", "lặng", "không", "chịu", "xuống", "thang", "mãi", "rồi", "lỗ", "tấn", "cũng", "phải", "làm", "l...
4 năm 2015 tại toà nhà quốc hội số 1 wellington street thủ đô ottawa tại đây việt tân tuyên bố rằng trong nhiều năm qua tình hình vi phạm nhân quyền tại việt nam ngày một gia tăng nhà cầm quyền ở hà nội đã ra sức đàn áp các nhà bất đồng chính kiến khiến cho dư luận quốc tế nhiều lần lên tiếng và quan ngại tuy nhiên phí...
[ "4", "năm", "2015", "tại", "toà", "nhà", "quốc", "hội", "số", "1", "wellington", "street", "thủ", "đô", "ottawa", "tại", "đây", "việt", "tân", "tuyên", "bố", "rằng", "trong", "nhiều", "năm", "qua", "tình", "hình", "vi", "phạm", "nhân", "quyền", "tại", ...
tải khứ hồi trên tuyến đường new york-tây ấn-bắc phi bảo vệ cho các tàu chở dầu vận chuyển nhiên liệu sang chiến trường sau khi được đại tu tại new york nó tham gia vào việc thử nghiệm tàu ngầm tại khu vực vịnh narragansett rồi lên đường vào ngày 28 tháng 2 1944 đi ngang qua azores để đến londonderry bắc ireland đến nơ...
[ "tải", "khứ", "hồi", "trên", "tuyến", "đường", "new", "york-tây", "ấn-bắc", "phi", "bảo", "vệ", "cho", "các", "tàu", "chở", "dầu", "vận", "chuyển", "nhiên", "liệu", "sang", "chiến", "trường", "sau", "khi", "được", "đại", "tu", "tại", "new", "york", "nó...
hậu quả là chiếc spitfire lộn vòng theo hướng ngược lại dự tính của phi công === tên gọi === bộ hàng không đề xuất một số tên gọi cho vickers-armstrongs cho chiếc máy bay mới mà ban đầu tạm gọi là ’’’kiểu 300’’’ bao gồm cả cái tên không hiện thực shrew tên gọi spitfire được đề nghị bởi sir robert maclean giám đốc của v...
[ "hậu", "quả", "là", "chiếc", "spitfire", "lộn", "vòng", "theo", "hướng", "ngược", "lại", "dự", "tính", "của", "phi", "công", "===", "tên", "gọi", "===", "bộ", "hàng", "không", "đề", "xuất", "một", "số", "tên", "gọi", "cho", "vickers-armstrongs", "cho", ...
tmarus obesus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi tmarus tmarus obesus được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1929
[ "tmarus", "obesus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tmarus", "tmarus", "obesus", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1929" ]
với một trường tiểu học cung cấp hoạt động giáo dục cho 755 học sinh từ năm 1976 i lo hoạt động riêng lẻ cho đến năm 2001 khi chính quyền của gliwice quyết định kết nối nó với gimnazjum nr 14 giờ đây cùng nhau tạo thành zso nr 10 == học phí == zso nr 10 là một trong số ít các trường ở ba lan chú trọng đến giáo dục định...
[ "với", "một", "trường", "tiểu", "học", "cung", "cấp", "hoạt", "động", "giáo", "dục", "cho", "755", "học", "sinh", "từ", "năm", "1976", "i", "lo", "hoạt", "động", "riêng", "lẻ", "cho", "đến", "năm", "2001", "khi", "chính", "quyền", "của", "gliwice", "...
aulonium cylindricum là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được hinton miêu tả khoa học năm 1936
[ "aulonium", "cylindricum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "hinton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1936" ]
lo lắng v v của họ các doanh nghiệp hiện đang cố gắng tận dụng xu hướng này khi họ tìm kiếm các chiến lược và chiến thuật cụ thể để thu được giá trị từ nó các dịch vụ mạng xã hội cho phép các chuyên gia marketing nhân viên bán hàng và trung tâm dịch vụ khách hàng có thể phát triển mối quan hệ có ý nghĩa với khách hàng ...
[ "lo", "lắng", "v", "v", "của", "họ", "các", "doanh", "nghiệp", "hiện", "đang", "cố", "gắng", "tận", "dụng", "xu", "hướng", "này", "khi", "họ", "tìm", "kiếm", "các", "chiến", "lược", "và", "chiến", "thuật", "cụ", "thể", "để", "thu", "được", "giá", "...
gnathopalystes ignicomus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi gnathopalystes gnathopalystes ignicomus được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1875
[ "gnathopalystes", "ignicomus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "gnathopalystes", "gnathopalystes", "ignicomus", "được", "ludwig", "carl", "christian", "koch", "miêu", "tả", "năm", "1875" ]
thành lập vào năm 1835 từ năm 1838-1840 ít nhất bảy tàu bị mất tích trên đường đến hoặc rời khỏi khu định cư mới chỉ nhận dạng có ba chiếc bị đắm tàu tin đồn rằng một số tàu này đã trở thành nạn nhân của những kẻ làm đắm tàu xem ra vô căn cứ nguyên nhân chính có lẽ là do thời tiết xấu và hải đồ kém trong 100 năm tiếp t...
[ "thành", "lập", "vào", "năm", "1835", "từ", "năm", "1838-1840", "ít", "nhất", "bảy", "tàu", "bị", "mất", "tích", "trên", "đường", "đến", "hoặc", "rời", "khỏi", "khu", "định", "cư", "mới", "chỉ", "nhận", "dạng", "có", "ba", "chiếc", "bị", "đắm", "tàu"...
the single element that remains during the last iteration đường đi ngoài external path là đường đi từ gốc đến một nút ngoài độ dài đường đi ngoài external path length là tổng độ dài tất cả đường đi ngoài unique nếu số phần tử là formula_2 formula_2 là số nguyên dương và độ dài đường đi ngoài là formula_133 thì số phép ...
[ "the", "single", "element", "that", "remains", "during", "the", "last", "iteration", "đường", "đi", "ngoài", "external", "path", "là", "đường", "đi", "từ", "gốc", "đến", "một", "nút", "ngoài", "độ", "dài", "đường", "đi", "ngoài", "external", "path", "lengt...
phymatopteris albopes là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được c chr ching pic serm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "phymatopteris", "albopes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "ching", "pic", "serm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
này là do thiếu nghỉ ngơi hợp lý hoặc ngủ kém hiệu quả dẫn đến thoái hóa thần kinh ngưng thở khi ngủ giữa đời mang đến khả năng cao mắc bệnh alzheimer khi về già và nếu một người mắc bệnh alzheimer thì người ta cũng có nhiều khả năng bị ngưng thở khi ngủ điều này được chứng minh qua các trường hợp ngưng thở khi ngủ thậ...
[ "này", "là", "do", "thiếu", "nghỉ", "ngơi", "hợp", "lý", "hoặc", "ngủ", "kém", "hiệu", "quả", "dẫn", "đến", "thoái", "hóa", "thần", "kinh", "ngưng", "thở", "khi", "ngủ", "giữa", "đời", "mang", "đến", "khả", "năng", "cao", "mắc", "bệnh", "alzheimer", ...
nyctiphrynus yucatanicus là một loài chim trong họ caprimulgidae
[ "nyctiphrynus", "yucatanicus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "caprimulgidae" ]
dendrobium furfuriferum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "dendrobium", "furfuriferum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
pleuridium tenellum là một loài rêu trong họ archidiaceae loài này được mitt mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "pleuridium", "tenellum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "archidiaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
vào hoặc rời bến cảng trong những năm sau cô tiếp tục hát cho hơn 5 000 tàu và tổng cộng khoảng một phần tư triệu quân nhân đồng minh được đội một chiếc mũ màu đỏ perla siedle gibson sẽ đứng tại một vị trí ở cửa vịnh durban nơi những chiếc tàu vào và rời bến cảng khá gần và cô sẽ hát những bài hát yêu nước hoặc những b...
[ "vào", "hoặc", "rời", "bến", "cảng", "trong", "những", "năm", "sau", "cô", "tiếp", "tục", "hát", "cho", "hơn", "5", "000", "tàu", "và", "tổng", "cộng", "khoảng", "một", "phần", "tư", "triệu", "quân", "nhân", "đồng", "minh", "được", "đội", "một", "chi...
thymophylla pentachaeta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc small miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "thymophylla", "pentachaeta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "small", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
với một âm thanh rộng bao phủ ambient có mục đích rõ ràng của việc hỗ trợ thiền và thư giãn hoặc trợ giúp và tạo điều kiện cho nhiều việc thực hành có tính cách tâm linh khác chẳng hạn như chữa bệnh thay thế thực hành yoga thiền định có hướng dẫn chakra vv những người ủng hộ định nghĩa này hầu hết là những nhạc sĩ mà s...
[ "với", "một", "âm", "thanh", "rộng", "bao", "phủ", "ambient", "có", "mục", "đích", "rõ", "ràng", "của", "việc", "hỗ", "trợ", "thiền", "và", "thư", "giãn", "hoặc", "trợ", "giúp", "và", "tạo", "điều", "kiện", "cho", "nhiều", "việc", "thực", "hành", "có...
năm 2008 bài hát được phát hành lại ở một số quốc gia đạt vị trí 25 ở đan mạch 11 ở na uy và 4 ở thụy điển bài hát một lần nữa lọt vào bảng xếp hạng na uy và thụy điển vào năm 2009 ở vị trí số 5 ở cả hai quốc gia và lọt vào top 10 tại hà lan vào năm 2011 == xem thêm == bullet auld lang syne
[ "năm", "2008", "bài", "hát", "được", "phát", "hành", "lại", "ở", "một", "số", "quốc", "gia", "đạt", "vị", "trí", "25", "ở", "đan", "mạch", "11", "ở", "na", "uy", "và", "4", "ở", "thụy", "điển", "bài", "hát", "một", "lần", "nữa", "lọt", "vào", "...
montadas là một đô thị thuộc bang paraíba brasil đô thị này có diện tích 59 4 km² dân số năm 2007 là 4450 người mật độ 94 7 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "montadas", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "paraíba", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "59", "4", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "4450", "người", "mật", "độ", "94", "7", "người", "km²", "==", "liên", "kết", ...
anisodera testacea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gestro miêu tả khoa học năm 1897
[ "anisodera", "testacea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gestro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
secusio sansibariensis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "secusio", "sansibariensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]