text
stringlengths
1
7.22k
words
list
lê hiếu trung là một tư nghiệp quốc tử giám thời lê sơ đỗ đồng tiến sĩ năm 1502 == thân thế == lê hiếu trung là người làng chi nê 芝泥 huyện chương đức 彰德 nay thuộc thôn chi nê xã trung hòa huyện chương mỹ == sự nghiệp == ông do quân hạng định huân thi đỗ đệ tam giáp đồng tiến sĩ xuất thân khoa nhâm tuất 1502 niên hiệu cảnh thống mùa đông năm đoan khánh đinh mão 1507 lê hiếu trung làm đến giám sát ngự sử và được làm phó sứ sang minh tạ việc sách phong đến đời quang thiệu ông làm tư nghiệp quốc tử giám về sau tự tử do lê chiêu tông ở thượng yên quyết bị trịnh tuy bắt đem về thanh hoa theo một tài liệu thì ông bị giết == nhận định == trong lịch triều hiến chương loại chí ở phần nhân vật chí phan huy chú có viết một mục về ông tại phần bề tôi tiết nghĩa lê hiếu trung thường được khen là có tiết nghĩa
[ "lê", "hiếu", "trung", "là", "một", "tư", "nghiệp", "quốc", "tử", "giám", "thời", "lê", "sơ", "đỗ", "đồng", "tiến", "sĩ", "năm", "1502", "==", "thân", "thế", "==", "lê", "hiếu", "trung", "là", "người", "làng", "chi", "nê", "芝泥", "huyện", "chương", "đức", "彰德", "nay", "thuộc", "thôn", "chi", "nê", "xã", "trung", "hòa", "huyện", "chương", "mỹ", "==", "sự", "nghiệp", "==", "ông", "do", "quân", "hạng", "định", "huân", "thi", "đỗ", "đệ", "tam", "giáp", "đồng", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "khoa", "nhâm", "tuất", "1502", "niên", "hiệu", "cảnh", "thống", "mùa", "đông", "năm", "đoan", "khánh", "đinh", "mão", "1507", "lê", "hiếu", "trung", "làm", "đến", "giám", "sát", "ngự", "sử", "và", "được", "làm", "phó", "sứ", "sang", "minh", "tạ", "việc", "sách", "phong", "đến", "đời", "quang", "thiệu", "ông", "làm", "tư", "nghiệp", "quốc", "tử", "giám", "về", "sau", "tự", "tử", "do", "lê", "chiêu", "tông", "ở", "thượng", "yên", "quyết", "bị", "trịnh", "tuy", "bắt", "đem", "về", "thanh", "hoa", "theo", "một", "tài", "liệu", "thì", "ông", "bị", "giết", "==", "nhận", "định", "==", "trong", "lịch", "triều", "hiến", "chương", "loại", "chí", "ở", "phần", "nhân", "vật", "chí", "phan", "huy", "chú", "có", "viết", "một", "mục", "về", "ông", "tại", "phần", "bề", "tôi", "tiết", "nghĩa", "lê", "hiếu", "trung", "thường", "được", "khen", "là", "có", "tiết", "nghĩa" ]
là ján weygel đến từ spišsko-novove
[ "là", "ján", "weygel", "đến", "từ", "spišsko-novove" ]
chamaedorea deckeriana là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được klotzsch hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "chamaedorea", "deckeriana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "klotzsch", "hemsl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
metriochroa carissae là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở ethiopia ấu trùng ăn carissa edulis chúng ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "metriochroa", "carissae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ethiopia", "ấu", "trùng", "ăn", "carissa", "edulis", "chúng", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ" ]
alès quận quận alès là một quận của pháp nằm ở tỉnh gard trong vùng occitanie quận này có 12 tổng và 101 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận alès là bullet 1 alès-nord-est bullet 2 alès-ouest bullet 3 alès-sud-est bullet 4 anduze bullet 5 barjac bullet 6 bessèges bullet 7 génolhac bullet 8 la grand-combe bullet 9 lédignan bullet 10 saint-ambroix bullet 11 saint-jean-du-gard bullet 12 vézénobres === các xã === các xã của quận alès và mã insee là == liên kết ngoài == bullet alès trên trang viện quốc gia pháp và nghiên cứu kinh tế insee
[ "alès", "quận", "quận", "alès", "là", "một", "quận", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "gard", "trong", "vùng", "occitanie", "quận", "này", "có", "12", "tổng", "và", "101", "xã", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "===", "các", "tổng", "===", "các", "tổng", "của", "quận", "alès", "là", "bullet", "1", "alès-nord-est", "bullet", "2", "alès-ouest", "bullet", "3", "alès-sud-est", "bullet", "4", "anduze", "bullet", "5", "barjac", "bullet", "6", "bessèges", "bullet", "7", "génolhac", "bullet", "8", "la", "grand-combe", "bullet", "9", "lédignan", "bullet", "10", "saint-ambroix", "bullet", "11", "saint-jean-du-gard", "bullet", "12", "vézénobres", "===", "các", "xã", "===", "các", "xã", "của", "quận", "alès", "và", "mã", "insee", "là", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "alès", "trên", "trang", "viện", "quốc", "gia", "pháp", "và", "nghiên", "cứu", "kinh", "tế", "insee" ]
trào 85% tephra bị biến đổi thành tuff và phủ trên diện tích 0 24 km2 trên bề mặt biển tephra lắng đọng thành các lớp mỏng và xen kẽ nhau với độ lỗ rỗng của tephra từ 45-50% ngược lại tephra dưới biển có nhiều kích thước khác nhau do chúng được hình thành trong điều kiện phun nổ của magma trong nước khi nó hình thành nên đá cứng bên dưới biển những bọt nước sẽ bị bắt giữ cửa các hạt một số tephra có dạng cầu với đường kính lên đến 3 5 cm dung nham có tính chất tương tự như ở westman islands và trên bán đảo snæfellsnes western of iceland với thành phần gồm basalt kiềm ban tinh olivine plagioclase và spinel phủ phần phía nam của surtsey === xâm thực và xói mòn === vật liệu phun trào chấm dứt hoàn toàn vào ngày 5 tháng 6 năm 1967 sau đó là xâm thực bắt đầu phát triển trên surtsey trong vòng 40 năm kể từ khi chấm dứt phun trào 0 024 km3 vật liệu đã bị bóc mòn chiếm 1 4 thể tích phần nhô lên mặt nước hay tương ứng với 1 2 diện tích bề mặt hình dạng của chúng cũng bị biến đổi bờ biển phía tây nam biến mất trong khi dòng hải lưu mang vật liệu này lắng đọng tạo nên mũi phía bắc của đảo sau khi chấm dứt phun trào các nhà khoa học đã lắp đặt một hệ lưới chuẩn để theo dõi sự thay đổi hình dạng
[ "trào", "85%", "tephra", "bị", "biến", "đổi", "thành", "tuff", "và", "phủ", "trên", "diện", "tích", "0", "24", "km2", "trên", "bề", "mặt", "biển", "tephra", "lắng", "đọng", "thành", "các", "lớp", "mỏng", "và", "xen", "kẽ", "nhau", "với", "độ", "lỗ", "rỗng", "của", "tephra", "từ", "45-50%", "ngược", "lại", "tephra", "dưới", "biển", "có", "nhiều", "kích", "thước", "khác", "nhau", "do", "chúng", "được", "hình", "thành", "trong", "điều", "kiện", "phun", "nổ", "của", "magma", "trong", "nước", "khi", "nó", "hình", "thành", "nên", "đá", "cứng", "bên", "dưới", "biển", "những", "bọt", "nước", "sẽ", "bị", "bắt", "giữ", "cửa", "các", "hạt", "một", "số", "tephra", "có", "dạng", "cầu", "với", "đường", "kính", "lên", "đến", "3", "5", "cm", "dung", "nham", "có", "tính", "chất", "tương", "tự", "như", "ở", "westman", "islands", "và", "trên", "bán", "đảo", "snæfellsnes", "western", "of", "iceland", "với", "thành", "phần", "gồm", "basalt", "kiềm", "ban", "tinh", "olivine", "plagioclase", "và", "spinel", "phủ", "phần", "phía", "nam", "của", "surtsey", "===", "xâm", "thực", "và", "xói", "mòn", "===", "vật", "liệu", "phun", "trào", "chấm", "dứt", "hoàn", "toàn", "vào", "ngày", "5", "tháng", "6", "năm", "1967", "sau", "đó", "là", "xâm", "thực", "bắt", "đầu", "phát", "triển", "trên", "surtsey", "trong", "vòng", "40", "năm", "kể", "từ", "khi", "chấm", "dứt", "phun", "trào", "0", "024", "km3", "vật", "liệu", "đã", "bị", "bóc", "mòn", "chiếm", "1", "4", "thể", "tích", "phần", "nhô", "lên", "mặt", "nước", "hay", "tương", "ứng", "với", "1", "2", "diện", "tích", "bề", "mặt", "hình", "dạng", "của", "chúng", "cũng", "bị", "biến", "đổi", "bờ", "biển", "phía", "tây", "nam", "biến", "mất", "trong", "khi", "dòng", "hải", "lưu", "mang", "vật", "liệu", "này", "lắng", "đọng", "tạo", "nên", "mũi", "phía", "bắc", "của", "đảo", "sau", "khi", "chấm", "dứt", "phun", "trào", "các", "nhà", "khoa", "học", "đã", "lắp", "đặt", "một", "hệ", "lưới", "chuẩn", "để", "theo", "dõi", "sự", "thay", "đổi", "hình", "dạng" ]
diplocaulobium franssenianum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm a d hawkes mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "diplocaulobium", "franssenianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "a", "d", "hawkes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
zale plumbimargo là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "zale", "plumbimargo", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
xã center quận st clair missouri xã center là một xã thuộc quận st clair tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 250 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "center", "quận", "st", "clair", "missouri", "xã", "center", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "st", "clair", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "250", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
đề quan lớn trà vong ở giữa bên trái đề long phi niên đinh dậu bên phải quan đại thần chuyển binh bằng chữ hán === đền ở xã thái bình huyện châu thành === đền toạ lạc tại ấp cầy xiêng xã thái bình châu thành cặp quốc lộ 22b cách thị xã tây ninh chừng 5 km về hướng tây bắc đây là ngôi đền còn giữ được phần hậu đền xây dựng cách nay trên 100 năm đền kiến trúc theo hình chữ tam tường gạch mái lợp ngói phần tiền đền 6 m × 6 m hậu đền 3 m × 3 m chánh đền thờ bài vị và tượng quan lớn cao 1 m đứng đeo gươm trận uy nghiệm lẫm liệt === đền ở suối vàng huyện hòa thành === đây là khu lòng chảo nằm sát chân núi bà đen tương truyền đây là nơi tập luyện tập binh mã ngày xưa của quan lớn trà vong đền xây dựng khá lâu đến năm 1995 do mở rộng lộ giới tỉnh lộ 4 nhân dân địa phương đã xây dựng ngôi đền mới khang trang tường gạch cột bê tông mái lợp ngói kiến trúc theo chữ hình tam đây là ngôi đền ông lớn trà vong lớn nhất hiện nay so với các đền hiện hữu thờ ông lớn trà vong trên đất tây ninh ngoài ra còn có các đền thờ ông huỳnh công nghệ và ông huỳnh công thắng ở những nơi khác tại vàm bảo bến thứ rạch vịnh xã hảo đước huyện châu
[ "đề", "quan", "lớn", "trà", "vong", "ở", "giữa", "bên", "trái", "đề", "long", "phi", "niên", "đinh", "dậu", "bên", "phải", "quan", "đại", "thần", "chuyển", "binh", "bằng", "chữ", "hán", "===", "đền", "ở", "xã", "thái", "bình", "huyện", "châu", "thành", "===", "đền", "toạ", "lạc", "tại", "ấp", "cầy", "xiêng", "xã", "thái", "bình", "châu", "thành", "cặp", "quốc", "lộ", "22b", "cách", "thị", "xã", "tây", "ninh", "chừng", "5", "km", "về", "hướng", "tây", "bắc", "đây", "là", "ngôi", "đền", "còn", "giữ", "được", "phần", "hậu", "đền", "xây", "dựng", "cách", "nay", "trên", "100", "năm", "đền", "kiến", "trúc", "theo", "hình", "chữ", "tam", "tường", "gạch", "mái", "lợp", "ngói", "phần", "tiền", "đền", "6", "m", "×", "6", "m", "hậu", "đền", "3", "m", "×", "3", "m", "chánh", "đền", "thờ", "bài", "vị", "và", "tượng", "quan", "lớn", "cao", "1", "m", "đứng", "đeo", "gươm", "trận", "uy", "nghiệm", "lẫm", "liệt", "===", "đền", "ở", "suối", "vàng", "huyện", "hòa", "thành", "===", "đây", "là", "khu", "lòng", "chảo", "nằm", "sát", "chân", "núi", "bà", "đen", "tương", "truyền", "đây", "là", "nơi", "tập", "luyện", "tập", "binh", "mã", "ngày", "xưa", "của", "quan", "lớn", "trà", "vong", "đền", "xây", "dựng", "khá", "lâu", "đến", "năm", "1995", "do", "mở", "rộng", "lộ", "giới", "tỉnh", "lộ", "4", "nhân", "dân", "địa", "phương", "đã", "xây", "dựng", "ngôi", "đền", "mới", "khang", "trang", "tường", "gạch", "cột", "bê", "tông", "mái", "lợp", "ngói", "kiến", "trúc", "theo", "chữ", "hình", "tam", "đây", "là", "ngôi", "đền", "ông", "lớn", "trà", "vong", "lớn", "nhất", "hiện", "nay", "so", "với", "các", "đền", "hiện", "hữu", "thờ", "ông", "lớn", "trà", "vong", "trên", "đất", "tây", "ninh", "ngoài", "ra", "còn", "có", "các", "đền", "thờ", "ông", "huỳnh", "công", "nghệ", "và", "ông", "huỳnh", "công", "thắng", "ở", "những", "nơi", "khác", "tại", "vàm", "bảo", "bến", "thứ", "rạch", "vịnh", "xã", "hảo", "đước", "huyện", "châu" ]
baigts-de-béarn là một xã thuộc tỉnh pyrénées-atlantiques trong vùng nouvelle-aquitaine ở tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 111 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "baigts-de-béarn", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "ở", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "111", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
how i met your mother mùa 3 phần thứ ba của loạt phim hài kịch tình huống truyền hình dài tập hoa kỳ how i met your mother được công chiếu từ ngày 24 tháng 9 năm 2007 và kết thúc ngày 19 tháng 5 năm 2008 phần phim này bao gồm 20 tập mỗi tập kéo dài xấp xỉ 22 phút đài cbs công chiếu phần này vào các tối thứ hai lúc 8 00 tại hoa kỳ cho đến khi bị gián đoạn bởi cuộc đình công của các tác giả mỹ năm 2007-2008 phim phải dời lại đến ngày 17 tháng 3 năm 2008 trong khung giờ 8 30 tối trọn bộ phần ba được phát hành dưới dạng dvd tại khu vực 1 ngày 7 tháng 10 năm 2008 tại anh bộ phim được trình chiếu trên đài e4 hàng đêm kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2009 lúc 7 30 == dàn diễn viên == === diễn viên chính === bullet josh radnor trong vai ted mosby 20 tập bullet jason segel trong vai marshall eriksen 20 tập bullet cobie smulders trong vai robin scherbatsky 20 tập bullet neil patrick harris trong vai barney stinson 20 tập bullet alyson hannigan trong vai lily aldrin 20 tập bullet bob saget không được ghi tên trong vai ted mosby tương lai lồng tiếng 20 tập === diễn viên phụ === bullet lyndsy fonseca trong vai penny 10 tập 2007–2008 bullet david henrie trong vai luke 10 tập 2007–2008 bullet charlene amoia trong vai nữ bồi bàn wendy 4 tập 2007–2008 bullet sarah chalke trong vai stella 3 tập 2008 bullet
[ "how", "i", "met", "your", "mother", "mùa", "3", "phần", "thứ", "ba", "của", "loạt", "phim", "hài", "kịch", "tình", "huống", "truyền", "hình", "dài", "tập", "hoa", "kỳ", "how", "i", "met", "your", "mother", "được", "công", "chiếu", "từ", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "2007", "và", "kết", "thúc", "ngày", "19", "tháng", "5", "năm", "2008", "phần", "phim", "này", "bao", "gồm", "20", "tập", "mỗi", "tập", "kéo", "dài", "xấp", "xỉ", "22", "phút", "đài", "cbs", "công", "chiếu", "phần", "này", "vào", "các", "tối", "thứ", "hai", "lúc", "8", "00", "tại", "hoa", "kỳ", "cho", "đến", "khi", "bị", "gián", "đoạn", "bởi", "cuộc", "đình", "công", "của", "các", "tác", "giả", "mỹ", "năm", "2007-2008", "phim", "phải", "dời", "lại", "đến", "ngày", "17", "tháng", "3", "năm", "2008", "trong", "khung", "giờ", "8", "30", "tối", "trọn", "bộ", "phần", "ba", "được", "phát", "hành", "dưới", "dạng", "dvd", "tại", "khu", "vực", "1", "ngày", "7", "tháng", "10", "năm", "2008", "tại", "anh", "bộ", "phim", "được", "trình", "chiếu", "trên", "đài", "e4", "hàng", "đêm", "kể", "từ", "ngày", "30", "tháng", "10", "năm", "2009", "lúc", "7", "30", "==", "dàn", "diễn", "viên", "==", "===", "diễn", "viên", "chính", "===", "bullet", "josh", "radnor", "trong", "vai", "ted", "mosby", "20", "tập", "bullet", "jason", "segel", "trong", "vai", "marshall", "eriksen", "20", "tập", "bullet", "cobie", "smulders", "trong", "vai", "robin", "scherbatsky", "20", "tập", "bullet", "neil", "patrick", "harris", "trong", "vai", "barney", "stinson", "20", "tập", "bullet", "alyson", "hannigan", "trong", "vai", "lily", "aldrin", "20", "tập", "bullet", "bob", "saget", "không", "được", "ghi", "tên", "trong", "vai", "ted", "mosby", "tương", "lai", "lồng", "tiếng", "20", "tập", "===", "diễn", "viên", "phụ", "===", "bullet", "lyndsy", "fonseca", "trong", "vai", "penny", "10", "tập", "2007–2008", "bullet", "david", "henrie", "trong", "vai", "luke", "10", "tập", "2007–2008", "bullet", "charlene", "amoia", "trong", "vai", "nữ", "bồi", "bàn", "wendy", "4", "tập", "2007–2008", "bullet", "sarah", "chalke", "trong", "vai", "stella", "3", "tập", "2008", "bullet" ]
4573 piešťany là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1934 7177851 ngày 5 30 năm nó được phát hiện ngày 5 tháng 10 năm 1986
[ "4573", "piešťany", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1934", "7177851", "ngày", "5", "30", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "5", "tháng", "10", "năm", "1986" ]
barichneumon amabilis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "barichneumon", "amabilis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
nianell sinh ngày 25 tháng 9 năm 1971 với tên khai sinh sonia aletta nel ở omaruru namibia là một nữ ca sĩ nghệ sĩ dương cầm nghệ sĩ guitar và nhà soạn nhạc người namibia == tiểu sử == sau khi lớn lên ở windhoek nianell tốt nghiệp với bằng ba năm về âm nhạc nhẹ từ pretoria technikon ở nam phi cô học nhạc cổ điển tại trinity college ở london và tại đại học nam phi cô có một giọng hát trong bốn quãng tám và các bài hát của cô đã được mô tả là chứa các yếu tố dân gian pop r b country cổ điển và thậm chí cả âm nhạc celtic bốn trong số các album của cô ấy who painted the moon angel tongue life s gift và i know i m lucky đã đạt được trạng thái bạch kim ở nam phi nianell đã đạt được đĩa bạch kim quốc tế đầu tiên với bài hát who painted the moon các thành phần được bao phủ bởi một ca sĩ quốc tế khác hayley westernra trong album pure album đã bán được hơn 2 triệu bản và phiên bản của nianell là một đĩa đơn trong album này vào tháng 4 năm 2011 cô phát hành album đầu tiên tại hoa kỳ cô đã giành được hai giải thưởng sama angel tongue giành được album tiếng anh đương đại xuất sắc nhất và chúng tôi sẽ tìm một cách giành giải nhạc sĩ nữ xuất sắc nhất của cô cô
[ "nianell", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "9", "năm", "1971", "với", "tên", "khai", "sinh", "sonia", "aletta", "nel", "ở", "omaruru", "namibia", "là", "một", "nữ", "ca", "sĩ", "nghệ", "sĩ", "dương", "cầm", "nghệ", "sĩ", "guitar", "và", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "namibia", "==", "tiểu", "sử", "==", "sau", "khi", "lớn", "lên", "ở", "windhoek", "nianell", "tốt", "nghiệp", "với", "bằng", "ba", "năm", "về", "âm", "nhạc", "nhẹ", "từ", "pretoria", "technikon", "ở", "nam", "phi", "cô", "học", "nhạc", "cổ", "điển", "tại", "trinity", "college", "ở", "london", "và", "tại", "đại", "học", "nam", "phi", "cô", "có", "một", "giọng", "hát", "trong", "bốn", "quãng", "tám", "và", "các", "bài", "hát", "của", "cô", "đã", "được", "mô", "tả", "là", "chứa", "các", "yếu", "tố", "dân", "gian", "pop", "r", "b", "country", "cổ", "điển", "và", "thậm", "chí", "cả", "âm", "nhạc", "celtic", "bốn", "trong", "số", "các", "album", "của", "cô", "ấy", "who", "painted", "the", "moon", "angel", "tongue", "life", "s", "gift", "và", "i", "know", "i", "m", "lucky", "đã", "đạt", "được", "trạng", "thái", "bạch", "kim", "ở", "nam", "phi", "nianell", "đã", "đạt", "được", "đĩa", "bạch", "kim", "quốc", "tế", "đầu", "tiên", "với", "bài", "hát", "who", "painted", "the", "moon", "các", "thành", "phần", "được", "bao", "phủ", "bởi", "một", "ca", "sĩ", "quốc", "tế", "khác", "hayley", "westernra", "trong", "album", "pure", "album", "đã", "bán", "được", "hơn", "2", "triệu", "bản", "và", "phiên", "bản", "của", "nianell", "là", "một", "đĩa", "đơn", "trong", "album", "này", "vào", "tháng", "4", "năm", "2011", "cô", "phát", "hành", "album", "đầu", "tiên", "tại", "hoa", "kỳ", "cô", "đã", "giành", "được", "hai", "giải", "thưởng", "sama", "angel", "tongue", "giành", "được", "album", "tiếng", "anh", "đương", "đại", "xuất", "sắc", "nhất", "và", "chúng", "tôi", "sẽ", "tìm", "một", "cách", "giành", "giải", "nhạc", "sĩ", "nữ", "xuất", "sắc", "nhất", "của", "cô", "cô" ]
styrax steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ bồ đề loài này được p w fritsch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "styrax", "steyermarkii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "đề", "loài", "này", "được", "p", "w", "fritsch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
tố giác và xác nhận về tội phạm thì cần phải trừng phạt tuy nhiên giả như người nào phủ nhận mình không phải là tín đồ kitô và xác minh bằng sự kiện là thờ lạy các thần linh thì có thể tha thứ vì đã hối lỗi dù cho quá khứ có điểm khả nghi còn các lời tố giác nặc danh thì không có giá trị gì hết == tử đạo == theo truyền thống của giáo hội và pontificalis liber thì ông là giám mục của rô-ma dưới thời của hoàng đế trajan 98-117 cùng một truyền thống cho rằng ông chịu tử vì đạo ngày 3 tháng 5 năm 115 tại via nomentana rome thánh tích của ông được chuyển về freising miền bavaria nước đức năm 834 một phần hài cốt của ông được đặt trong nhà thờ thánh nữ sabina trên đồi aventin phần kia trong một đài lễ tang của thành phố lucques trong một số phiên bản của lễ nghi rô-ma roma missal thánh alexander được kính nhớ vào ngày 3 tháng 5 tuy nhiên nó không còn được tìm thấy trong các phiên bản của tridentine missal được ban hành vào năm 1570 dưới triều giáo hoàng pius v vào năm 1855 tại nơi mà theo truyền thống cổ xưa tin là nơi tử đạo của alexander đã phát hiện một nghĩa trang cổ vơi những cái tên alexander eventius theo một số nhà khảo cổ điều này được đồng nhất với giáo hoàng alexander tuy nhiên điều này bị
[ "tố", "giác", "và", "xác", "nhận", "về", "tội", "phạm", "thì", "cần", "phải", "trừng", "phạt", "tuy", "nhiên", "giả", "như", "người", "nào", "phủ", "nhận", "mình", "không", "phải", "là", "tín", "đồ", "kitô", "và", "xác", "minh", "bằng", "sự", "kiện", "là", "thờ", "lạy", "các", "thần", "linh", "thì", "có", "thể", "tha", "thứ", "vì", "đã", "hối", "lỗi", "dù", "cho", "quá", "khứ", "có", "điểm", "khả", "nghi", "còn", "các", "lời", "tố", "giác", "nặc", "danh", "thì", "không", "có", "giá", "trị", "gì", "hết", "==", "tử", "đạo", "==", "theo", "truyền", "thống", "của", "giáo", "hội", "và", "pontificalis", "liber", "thì", "ông", "là", "giám", "mục", "của", "rô-ma", "dưới", "thời", "của", "hoàng", "đế", "trajan", "98-117", "cùng", "một", "truyền", "thống", "cho", "rằng", "ông", "chịu", "tử", "vì", "đạo", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "115", "tại", "via", "nomentana", "rome", "thánh", "tích", "của", "ông", "được", "chuyển", "về", "freising", "miền", "bavaria", "nước", "đức", "năm", "834", "một", "phần", "hài", "cốt", "của", "ông", "được", "đặt", "trong", "nhà", "thờ", "thánh", "nữ", "sabina", "trên", "đồi", "aventin", "phần", "kia", "trong", "một", "đài", "lễ", "tang", "của", "thành", "phố", "lucques", "trong", "một", "số", "phiên", "bản", "của", "lễ", "nghi", "rô-ma", "roma", "missal", "thánh", "alexander", "được", "kính", "nhớ", "vào", "ngày", "3", "tháng", "5", "tuy", "nhiên", "nó", "không", "còn", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "phiên", "bản", "của", "tridentine", "missal", "được", "ban", "hành", "vào", "năm", "1570", "dưới", "triều", "giáo", "hoàng", "pius", "v", "vào", "năm", "1855", "tại", "nơi", "mà", "theo", "truyền", "thống", "cổ", "xưa", "tin", "là", "nơi", "tử", "đạo", "của", "alexander", "đã", "phát", "hiện", "một", "nghĩa", "trang", "cổ", "vơi", "những", "cái", "tên", "alexander", "eventius", "theo", "một", "số", "nhà", "khảo", "cổ", "điều", "này", "được", "đồng", "nhất", "với", "giáo", "hoàng", "alexander", "tuy", "nhiên", "điều", "này", "bị" ]
học viện mỹ thuật eugeniusz geppert ở wrocław eugeniusza gepperta we wrocławiu là một tổ chức giáo dục đại học công lập được thành lập vào năm 1946 với tên gốc là trường cao đẳng mỹ thuật từ năm 2008 trường đại học mang tên của họa sĩ bậc thầy người ba lan eugeniusz geppert == lịch sử == vào tháng 1 năm 1946 theo lời giới thiệu của bộ trưởng bộ văn hóa và nghệ thuật ba lan eugeniusz geppert được giao nhiệm vụ thành lập trường cao đẳng mỹ thuật ở thành phố wrocław bị tàn phá bởi chiến tranh hai tòa nhà đã được chọn để xây dựng trường học trường thủ công mỹ nghệ thành phố trước chiến tranh hiện tọa lạc tại ul traugutta và cựu học viện nghệ thuật và thủ công mỹ nghệ nhân viên của các tổ chức mới thành lập bao gồm các họa sĩ như leon dołżycki emil krcha stanisław pękalski maria dawska họa sĩ họa sĩ đồ họa và nhà thiết kế stanisław dawski nhà thiết kế thủy tinh halina jastrzębowska nhà thiết kế nội thất và nội thất władysław wincze và marian sigmund cũng như các nhà soạn nhạc julia kotarbińska và rudolf krzywiec những năm tiếp theo đã mang lại cho các giảng viên và sinh viên tốt nghiệp nhiều thành công tại các triển lãm và cuộc thi nghệ thuật trong nước và quốc tế năm 1957 nổi lên nhà hát của các giác quan teatr sensybilistyczny đã kết hợp hành động xảy
[ "học", "viện", "mỹ", "thuật", "eugeniusz", "geppert", "ở", "wrocław", "eugeniusza", "gepperta", "we", "wrocławiu", "là", "một", "tổ", "chức", "giáo", "dục", "đại", "học", "công", "lập", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1946", "với", "tên", "gốc", "là", "trường", "cao", "đẳng", "mỹ", "thuật", "từ", "năm", "2008", "trường", "đại", "học", "mang", "tên", "của", "họa", "sĩ", "bậc", "thầy", "người", "ba", "lan", "eugeniusz", "geppert", "==", "lịch", "sử", "==", "vào", "tháng", "1", "năm", "1946", "theo", "lời", "giới", "thiệu", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "văn", "hóa", "và", "nghệ", "thuật", "ba", "lan", "eugeniusz", "geppert", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "thành", "lập", "trường", "cao", "đẳng", "mỹ", "thuật", "ở", "thành", "phố", "wrocław", "bị", "tàn", "phá", "bởi", "chiến", "tranh", "hai", "tòa", "nhà", "đã", "được", "chọn", "để", "xây", "dựng", "trường", "học", "trường", "thủ", "công", "mỹ", "nghệ", "thành", "phố", "trước", "chiến", "tranh", "hiện", "tọa", "lạc", "tại", "ul", "traugutta", "và", "cựu", "học", "viện", "nghệ", "thuật", "và", "thủ", "công", "mỹ", "nghệ", "nhân", "viên", "của", "các", "tổ", "chức", "mới", "thành", "lập", "bao", "gồm", "các", "họa", "sĩ", "như", "leon", "dołżycki", "emil", "krcha", "stanisław", "pękalski", "maria", "dawska", "họa", "sĩ", "họa", "sĩ", "đồ", "họa", "và", "nhà", "thiết", "kế", "stanisław", "dawski", "nhà", "thiết", "kế", "thủy", "tinh", "halina", "jastrzębowska", "nhà", "thiết", "kế", "nội", "thất", "và", "nội", "thất", "władysław", "wincze", "và", "marian", "sigmund", "cũng", "như", "các", "nhà", "soạn", "nhạc", "julia", "kotarbińska", "và", "rudolf", "krzywiec", "những", "năm", "tiếp", "theo", "đã", "mang", "lại", "cho", "các", "giảng", "viên", "và", "sinh", "viên", "tốt", "nghiệp", "nhiều", "thành", "công", "tại", "các", "triển", "lãm", "và", "cuộc", "thi", "nghệ", "thuật", "trong", "nước", "và", "quốc", "tế", "năm", "1957", "nổi", "lên", "nhà", "hát", "của", "các", "giác", "quan", "teatr", "sensybilistyczny", "đã", "kết", "hợp", "hành", "động", "xảy" ]
leandra kleinii là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "leandra", "kleinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "brade", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
sybra fortipes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sybra", "fortipes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
gigides là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "gigides", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
eburiola geminata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eburiola", "geminata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cleora sublunaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cleora", "sublunaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
xanthorhoe acutata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "acutata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
marattia papuana là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "marattia", "papuana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "marattiaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
biên thành germanicus latinh của biên giới ger-manh là tên được đưa ra trong thời hiện đại của tuyến biên thành la mã tiếp giáp với các tỉnh la mã cổ đại là hạ germania thượng germania raetia phân chia đế quốc la mã với các dân tộc và bộ lạc ger-manh cổ đại từ những năm 83 đến 260 sau công nguyên biên thành có thể sử dụng một ranh giới tự nhiên như một con sông hoặc thường là một bờ đất và mương nước với một hàng rào cọc gỗ và tháp canh trong chia thành các khoảng đoạn một hệ thống công sự được kết nối xây dựng phía sau biên thành đường mòn của biên thành đã biến đổi theo thời gian bởi những tiến bộ theo thời gian và rút lui bởi những đợt phản công từ những mối đe dọa bên ngoài ở thời kỳ đỉnh cao biên thành germanicus trải dài từ cửa sông rhein ở biển bắc tới gần regensburg castra regina trên sông danube hai con sông lớn này có khả năng như là một bức tường tự nhiên bảo vệ đế quốc trước các cuộc xâm chiếm lãnh thổ ngoại trừ một khoảng trống trải dài từ mogontiacum mainz trên sông rhein đến castra regina biên thành germanicus được chia thành ba đoạn bullet biên thành hạ germania kéo dài từ katwijk bên bờ biển bắc dọc theo các nhánh chính của hạ lưu sông rhein ngày nay là oude rijn leidse rijn kromme rijn nederrijn bullet
[ "biên", "thành", "germanicus", "latinh", "của", "biên", "giới", "ger-manh", "là", "tên", "được", "đưa", "ra", "trong", "thời", "hiện", "đại", "của", "tuyến", "biên", "thành", "la", "mã", "tiếp", "giáp", "với", "các", "tỉnh", "la", "mã", "cổ", "đại", "là", "hạ", "germania", "thượng", "germania", "raetia", "phân", "chia", "đế", "quốc", "la", "mã", "với", "các", "dân", "tộc", "và", "bộ", "lạc", "ger-manh", "cổ", "đại", "từ", "những", "năm", "83", "đến", "260", "sau", "công", "nguyên", "biên", "thành", "có", "thể", "sử", "dụng", "một", "ranh", "giới", "tự", "nhiên", "như", "một", "con", "sông", "hoặc", "thường", "là", "một", "bờ", "đất", "và", "mương", "nước", "với", "một", "hàng", "rào", "cọc", "gỗ", "và", "tháp", "canh", "trong", "chia", "thành", "các", "khoảng", "đoạn", "một", "hệ", "thống", "công", "sự", "được", "kết", "nối", "xây", "dựng", "phía", "sau", "biên", "thành", "đường", "mòn", "của", "biên", "thành", "đã", "biến", "đổi", "theo", "thời", "gian", "bởi", "những", "tiến", "bộ", "theo", "thời", "gian", "và", "rút", "lui", "bởi", "những", "đợt", "phản", "công", "từ", "những", "mối", "đe", "dọa", "bên", "ngoài", "ở", "thời", "kỳ", "đỉnh", "cao", "biên", "thành", "germanicus", "trải", "dài", "từ", "cửa", "sông", "rhein", "ở", "biển", "bắc", "tới", "gần", "regensburg", "castra", "regina", "trên", "sông", "danube", "hai", "con", "sông", "lớn", "này", "có", "khả", "năng", "như", "là", "một", "bức", "tường", "tự", "nhiên", "bảo", "vệ", "đế", "quốc", "trước", "các", "cuộc", "xâm", "chiếm", "lãnh", "thổ", "ngoại", "trừ", "một", "khoảng", "trống", "trải", "dài", "từ", "mogontiacum", "mainz", "trên", "sông", "rhein", "đến", "castra", "regina", "biên", "thành", "germanicus", "được", "chia", "thành", "ba", "đoạn", "bullet", "biên", "thành", "hạ", "germania", "kéo", "dài", "từ", "katwijk", "bên", "bờ", "biển", "bắc", "dọc", "theo", "các", "nhánh", "chính", "của", "hạ", "lưu", "sông", "rhein", "ngày", "nay", "là", "oude", "rijn", "leidse", "rijn", "kromme", "rijn", "nederrijn", "bullet" ]
lepanthes titanica là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "lepanthes", "titanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
này đồng thời sản xuất acid hydrochloric theo quy mô công nghiệp trong thế kỷ xx công nghệ leblanc được thay thế hoàn toàn bởi công nghệ solvay không tạo ra sản phẩm acid hydrochloric vì acid hydrochloric đã được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nên nhu cầu thương mại cần có các phương pháp khác để sản xuất nó một số trong các phương pháp này vẫn còn được sử dụng cho đến ngày nay sau năm 2000 acid hydrochloric hầu hết được sản xuất bằng cách hấp thụ khí hydro chloride từ việc sản xuất các hợp chất hữu cơ công nghiệp từ năm 1988 acid hydrochloric được liệt vào bảng ii chất tiền chế công ước liên hợp quốc về chống vận chuyển trái phép ma túy và các chất hướng thần 1998 table ii precursor under the 1988 united nations convention against illicit traffic in narcotic drugs and psychotropic substances do nó được sử dụng trong việc điều chế heroin cocain và methamphetamine == tính chất == === tính chất hóa học === acid hydrochloric là acid một nấc tức nó có thể phân ly cho ra một ion h và một ion cl khi hòa tan trong nước h liên kết với phân tử nước tạo thành ion hydronium ho do phân ly hoàn toàn trong nước nên acid hydrochloric được xếp vào nhóm acid mạnh các acid monoproton có một hằng số điện ly k cho thấy mức độ phân ly của nó trong nước đối với các acid mạnh tương tự như
[ "này", "đồng", "thời", "sản", "xuất", "acid", "hydrochloric", "theo", "quy", "mô", "công", "nghiệp", "trong", "thế", "kỷ", "xx", "công", "nghệ", "leblanc", "được", "thay", "thế", "hoàn", "toàn", "bởi", "công", "nghệ", "solvay", "không", "tạo", "ra", "sản", "phẩm", "acid", "hydrochloric", "vì", "acid", "hydrochloric", "đã", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "nhiều", "lĩnh", "vực", "nên", "nhu", "cầu", "thương", "mại", "cần", "có", "các", "phương", "pháp", "khác", "để", "sản", "xuất", "nó", "một", "số", "trong", "các", "phương", "pháp", "này", "vẫn", "còn", "được", "sử", "dụng", "cho", "đến", "ngày", "nay", "sau", "năm", "2000", "acid", "hydrochloric", "hầu", "hết", "được", "sản", "xuất", "bằng", "cách", "hấp", "thụ", "khí", "hydro", "chloride", "từ", "việc", "sản", "xuất", "các", "hợp", "chất", "hữu", "cơ", "công", "nghiệp", "từ", "năm", "1988", "acid", "hydrochloric", "được", "liệt", "vào", "bảng", "ii", "chất", "tiền", "chế", "công", "ước", "liên", "hợp", "quốc", "về", "chống", "vận", "chuyển", "trái", "phép", "ma", "túy", "và", "các", "chất", "hướng", "thần", "1998", "table", "ii", "precursor", "under", "the", "1988", "united", "nations", "convention", "against", "illicit", "traffic", "in", "narcotic", "drugs", "and", "psychotropic", "substances", "do", "nó", "được", "sử", "dụng", "trong", "việc", "điều", "chế", "heroin", "cocain", "và", "methamphetamine", "==", "tính", "chất", "==", "===", "tính", "chất", "hóa", "học", "===", "acid", "hydrochloric", "là", "acid", "một", "nấc", "tức", "nó", "có", "thể", "phân", "ly", "cho", "ra", "một", "ion", "h", "và", "một", "ion", "cl", "khi", "hòa", "tan", "trong", "nước", "h", "liên", "kết", "với", "phân", "tử", "nước", "tạo", "thành", "ion", "hydronium", "ho", "do", "phân", "ly", "hoàn", "toàn", "trong", "nước", "nên", "acid", "hydrochloric", "được", "xếp", "vào", "nhóm", "acid", "mạnh", "các", "acid", "monoproton", "có", "một", "hằng", "số", "điện", "ly", "k", "cho", "thấy", "mức", "độ", "phân", "ly", "của", "nó", "trong", "nước", "đối", "với", "các", "acid", "mạnh", "tương", "tự", "như" ]
hội chứng ruột kích thích với táo bón ibs-c ở phụ nữ từ 18 tuổi trở lên kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2014 lubiprostone chưa được nghiên cứu ở trẻ em có nghiên cứu hiện tại đang tiến hành để xác định sự an toàn và hiệu quả trong rối loạn chức năng ruột sau phẫu thuật == tác dụng phụ == trong các thử nghiệm lâm sàng tác dụng phụ phổ biến nhất là buồn nôn 31% các tác dụng phụ khác ≥5% bệnh nhân bao gồm tiêu chảy 13% đau đầu 13% trướng bụng 5% đau bụng 5% đầy hơi 6% viêm xoang 5% nôn 5% 5% và đại tiện không tự chủ 1% === chống chỉ định === không có dữ liệu hiện tại về việc sử dụng ở những người bị biến chứng gan hoặc thận những ảnh hưởng đối với thai kỳ chưa được nghiên cứu ở người nhưng thử nghiệm ở lợn guinea dẫn đến mất thai amitiza không được chấp thuận cho sử dụng ở trẻ em lubiprostone chống chỉ định ở những bệnh nhân có biểu hiện tiêu chảy mãn tính tắc ruột hoặc hội chứng ruột kích thích tiêu chảy chiếm ưu thế == cơ chế hoạt động == lubiprostone là một axit béo bicyclic có nguồn gốc từ tuyến tiền liệt e1 hoạt động bằng cách kích hoạt đặc biệt các kênh chloride clc-2 trên khía cạnh đỉnh của các tế bào biểu mô đường tiêu hóa tạo ra dịch tiết giàu chloride những chất tiết này làm mềm phân tăng
[ "hội", "chứng", "ruột", "kích", "thích", "với", "táo", "bón", "ibs-c", "ở", "phụ", "nữ", "từ", "18", "tuổi", "trở", "lên", "kể", "từ", "ngày", "12", "tháng", "11", "năm", "2014", "lubiprostone", "chưa", "được", "nghiên", "cứu", "ở", "trẻ", "em", "có", "nghiên", "cứu", "hiện", "tại", "đang", "tiến", "hành", "để", "xác", "định", "sự", "an", "toàn", "và", "hiệu", "quả", "trong", "rối", "loạn", "chức", "năng", "ruột", "sau", "phẫu", "thuật", "==", "tác", "dụng", "phụ", "==", "trong", "các", "thử", "nghiệm", "lâm", "sàng", "tác", "dụng", "phụ", "phổ", "biến", "nhất", "là", "buồn", "nôn", "31%", "các", "tác", "dụng", "phụ", "khác", "≥5%", "bệnh", "nhân", "bao", "gồm", "tiêu", "chảy", "13%", "đau", "đầu", "13%", "trướng", "bụng", "5%", "đau", "bụng", "5%", "đầy", "hơi", "6%", "viêm", "xoang", "5%", "nôn", "5%", "5%", "và", "đại", "tiện", "không", "tự", "chủ", "1%", "===", "chống", "chỉ", "định", "===", "không", "có", "dữ", "liệu", "hiện", "tại", "về", "việc", "sử", "dụng", "ở", "những", "người", "bị", "biến", "chứng", "gan", "hoặc", "thận", "những", "ảnh", "hưởng", "đối", "với", "thai", "kỳ", "chưa", "được", "nghiên", "cứu", "ở", "người", "nhưng", "thử", "nghiệm", "ở", "lợn", "guinea", "dẫn", "đến", "mất", "thai", "amitiza", "không", "được", "chấp", "thuận", "cho", "sử", "dụng", "ở", "trẻ", "em", "lubiprostone", "chống", "chỉ", "định", "ở", "những", "bệnh", "nhân", "có", "biểu", "hiện", "tiêu", "chảy", "mãn", "tính", "tắc", "ruột", "hoặc", "hội", "chứng", "ruột", "kích", "thích", "tiêu", "chảy", "chiếm", "ưu", "thế", "==", "cơ", "chế", "hoạt", "động", "==", "lubiprostone", "là", "một", "axit", "béo", "bicyclic", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tuyến", "tiền", "liệt", "e1", "hoạt", "động", "bằng", "cách", "kích", "hoạt", "đặc", "biệt", "các", "kênh", "chloride", "clc-2", "trên", "khía", "cạnh", "đỉnh", "của", "các", "tế", "bào", "biểu", "mô", "đường", "tiêu", "hóa", "tạo", "ra", "dịch", "tiết", "giàu", "chloride", "những", "chất", "tiết", "này", "làm", "mềm", "phân", "tăng" ]
sân vận động gifu nagaragawa == liên kết ngoài == bullet thông tin sân vận động
[ "sân", "vận", "động", "gifu", "nagaragawa", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "thông", "tin", "sân", "vận", "động" ]
phát hành nhiều người đã kêu gọi nên đưa những nhân vật vào hàng ngũ những nhân vật chính thay vì chỉ được điều khiển trong trận đánh cuối cùng == emblem saga エムブレムサーガ ý tưởng ban đầu == sau khi nghĩ việc ở intelligent systems インテリジェントシステムズ ông kaga shouzou bắt đầu thiết kế game và tên gọi ban đầu của nó là emblem saga エムブレムサーガ và có rất nhiều điểm tương đồng với series game fire emblem do ông khai phá trong lần phỏng vấn trên tạp chí kaga cho biết thế giới quan của emblem saga tương đồng với thế giới quan trong series fire emblem và lợi dụng điều đó để phô trương quảng cáo cho game của mình chính điều này đã khiến intelligent systems và nintendo nhà phát hành series fire emblem đệ đơn kiện hai bên tranh chấp đến cả tòa án tối cao và kết quả là tòa đã ra lệnh kaga bồi thường 7600 vạn en nhật theo yêu cầu của phía nintendou dựa trên luật phòng chống cạnh tranh không lành mạnh chấm dứt vào tháng 4 năm 2005 chi tiết xin xem thêm mục những vấn đề liên quan tới tearing saga một điều nữa là gameplay và layout màn hình của emblem saga năm 2000 lúc mới chế tác cũng rất khác xa so với tearing saga sau này chi tiết xin xem thêm bài emblem saga == nội dung == bối cảnh của câu chuyện là lục địa đảo riveria リーベリア lục địa riveria do bốn vương quốc saria
[ "phát", "hành", "nhiều", "người", "đã", "kêu", "gọi", "nên", "đưa", "những", "nhân", "vật", "vào", "hàng", "ngũ", "những", "nhân", "vật", "chính", "thay", "vì", "chỉ", "được", "điều", "khiển", "trong", "trận", "đánh", "cuối", "cùng", "==", "emblem", "saga", "エムブレムサーガ", "ý", "tưởng", "ban", "đầu", "==", "sau", "khi", "nghĩ", "việc", "ở", "intelligent", "systems", "インテリジェントシステムズ", "ông", "kaga", "shouzou", "bắt", "đầu", "thiết", "kế", "game", "và", "tên", "gọi", "ban", "đầu", "của", "nó", "là", "emblem", "saga", "エムブレムサーガ", "và", "có", "rất", "nhiều", "điểm", "tương", "đồng", "với", "series", "game", "fire", "emblem", "do", "ông", "khai", "phá", "trong", "lần", "phỏng", "vấn", "trên", "tạp", "chí", "kaga", "cho", "biết", "thế", "giới", "quan", "của", "emblem", "saga", "tương", "đồng", "với", "thế", "giới", "quan", "trong", "series", "fire", "emblem", "và", "lợi", "dụng", "điều", "đó", "để", "phô", "trương", "quảng", "cáo", "cho", "game", "của", "mình", "chính", "điều", "này", "đã", "khiến", "intelligent", "systems", "và", "nintendo", "nhà", "phát", "hành", "series", "fire", "emblem", "đệ", "đơn", "kiện", "hai", "bên", "tranh", "chấp", "đến", "cả", "tòa", "án", "tối", "cao", "và", "kết", "quả", "là", "tòa", "đã", "ra", "lệnh", "kaga", "bồi", "thường", "7600", "vạn", "en", "nhật", "theo", "yêu", "cầu", "của", "phía", "nintendou", "dựa", "trên", "luật", "phòng", "chống", "cạnh", "tranh", "không", "lành", "mạnh", "chấm", "dứt", "vào", "tháng", "4", "năm", "2005", "chi", "tiết", "xin", "xem", "thêm", "mục", "những", "vấn", "đề", "liên", "quan", "tới", "tearing", "saga", "một", "điều", "nữa", "là", "gameplay", "và", "layout", "màn", "hình", "của", "emblem", "saga", "năm", "2000", "lúc", "mới", "chế", "tác", "cũng", "rất", "khác", "xa", "so", "với", "tearing", "saga", "sau", "này", "chi", "tiết", "xin", "xem", "thêm", "bài", "emblem", "saga", "==", "nội", "dung", "==", "bối", "cảnh", "của", "câu", "chuyện", "là", "lục", "địa", "đảo", "riveria", "リーベリア", "lục", "địa", "riveria", "do", "bốn", "vương", "quốc", "saria" ]
quận hancock tennessee quận hancock là một quận thuộc tiểu bang tennessee hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 6786 người dân số năm 2005 là 6704 người quận lỵ đóng ởsneedville == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích 579 km2 trong đó có 3 km2 là diện tích mặt nước === quận giáp ranh === bullet quận lee virginia bắc bullet quận scott virginia đông bắc bullet quận hawkins đông bullet quận grainger tây nam bullet quận claiborne tây
[ "quận", "hancock", "tennessee", "quận", "hancock", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "tennessee", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "năm", "2000", "quận", "có", "dân", "số", "6786", "người", "dân", "số", "năm", "2005", "là", "6704", "người", "quận", "lỵ", "đóng", "ởsneedville", "==", "địa", "lý", "==", "theo", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "quận", "có", "diện", "tích", "579", "km2", "trong", "đó", "có", "3", "km2", "là", "diện", "tích", "mặt", "nước", "===", "quận", "giáp", "ranh", "===", "bullet", "quận", "lee", "virginia", "bắc", "bullet", "quận", "scott", "virginia", "đông", "bắc", "bullet", "quận", "hawkins", "đông", "bullet", "quận", "grainger", "tây", "nam", "bullet", "quận", "claiborne", "tây" ]
ông cũng dạy văn học anh và văn học pháp tại các trường đại học địa phương năm 1906 ông chuyển đến calcutta làm hiệu trưởng của trường cao đẳng quốc gia từ những ngày đầu tiên trở về ấn độ sri aurobindo liên tục theo dõi tình hình chính trị trong nước sau các cuộc bạo loạn phản đối việc chia cắt bengal năm 1905 sri aurobindo công khai tham gia phong trào giải phóng dân tộc trong tám năm 1902-1910 ông tích cực tham gia vào đời sống chính trị của đất nước trong đó hai lần ông bị bắt giam từ năm 1910 aurobindo rút khỏi đời sống chính trị và các hoạt động xã hội để tập trung sức lực của mình cho công việc tinh thần công việc này là nghiên cứu các cấp độ của nhận thức nằm ngoài tâm trí con người bình thường và chuẩn bị cho sự thay đổi tiến hóa của bản chất con người có ý thức ông chuyển đến pondicherry nay là puducherry một thuộc địa của pháp ở miền nam ấn độ bắt đầu tập yoga chuyên sâu == tác phẩm == tác phẩm của ông bao gồm triết học thơ ca các bản dịch và bình luận về các kinh vệ đà áo nghĩa thư upanishad bhagavad gita và ramayana ông được đề cử cho giải nobel văn học năm 1943 và cho giải nobel hòa bình năm 1950 aurobindo qua đời vào ngày 5 tháng 12 năm 1950 khoảng 60 000 người đã tham dự đám
[ "ông", "cũng", "dạy", "văn", "học", "anh", "và", "văn", "học", "pháp", "tại", "các", "trường", "đại", "học", "địa", "phương", "năm", "1906", "ông", "chuyển", "đến", "calcutta", "làm", "hiệu", "trưởng", "của", "trường", "cao", "đẳng", "quốc", "gia", "từ", "những", "ngày", "đầu", "tiên", "trở", "về", "ấn", "độ", "sri", "aurobindo", "liên", "tục", "theo", "dõi", "tình", "hình", "chính", "trị", "trong", "nước", "sau", "các", "cuộc", "bạo", "loạn", "phản", "đối", "việc", "chia", "cắt", "bengal", "năm", "1905", "sri", "aurobindo", "công", "khai", "tham", "gia", "phong", "trào", "giải", "phóng", "dân", "tộc", "trong", "tám", "năm", "1902-1910", "ông", "tích", "cực", "tham", "gia", "vào", "đời", "sống", "chính", "trị", "của", "đất", "nước", "trong", "đó", "hai", "lần", "ông", "bị", "bắt", "giam", "từ", "năm", "1910", "aurobindo", "rút", "khỏi", "đời", "sống", "chính", "trị", "và", "các", "hoạt", "động", "xã", "hội", "để", "tập", "trung", "sức", "lực", "của", "mình", "cho", "công", "việc", "tinh", "thần", "công", "việc", "này", "là", "nghiên", "cứu", "các", "cấp", "độ", "của", "nhận", "thức", "nằm", "ngoài", "tâm", "trí", "con", "người", "bình", "thường", "và", "chuẩn", "bị", "cho", "sự", "thay", "đổi", "tiến", "hóa", "của", "bản", "chất", "con", "người", "có", "ý", "thức", "ông", "chuyển", "đến", "pondicherry", "nay", "là", "puducherry", "một", "thuộc", "địa", "của", "pháp", "ở", "miền", "nam", "ấn", "độ", "bắt", "đầu", "tập", "yoga", "chuyên", "sâu", "==", "tác", "phẩm", "==", "tác", "phẩm", "của", "ông", "bao", "gồm", "triết", "học", "thơ", "ca", "các", "bản", "dịch", "và", "bình", "luận", "về", "các", "kinh", "vệ", "đà", "áo", "nghĩa", "thư", "upanishad", "bhagavad", "gita", "và", "ramayana", "ông", "được", "đề", "cử", "cho", "giải", "nobel", "văn", "học", "năm", "1943", "và", "cho", "giải", "nobel", "hòa", "bình", "năm", "1950", "aurobindo", "qua", "đời", "vào", "ngày", "5", "tháng", "12", "năm", "1950", "khoảng", "60", "000", "người", "đã", "tham", "dự", "đám" ]
xã casey quận clark illinois xã casey là một xã thuộc quận clark tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 958 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "casey", "quận", "clark", "illinois", "xã", "casey", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "clark", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "3", "958", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois" ]
phyllanthus niinamii là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "phyllanthus", "niinamii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "hayata", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
flaveria palmeri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được j r johnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "flaveria", "palmeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "j", "r", "johnst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
địa trung hải hai chiếc tàu chiến-tuần dương anh ở cách khoảng trong khi chiếc thứ ba inflexible đang được tiếp than tại bizerta tunisia lực lượng anh duy nhất có mặt trên đường đi của hải đội souchon là hải đội tuần dương 1 bao gồm bốn tàu tuần dương bọc thép defence black prince duke of edinburgh và warrior dưới quyền chỉ huy của chuẩn đô đốc ernest troubridge lực lượng đức hướng đến biển adriatic thoạt tiên theo cách giả vờ nên đã đánh lừa được troubridge vốn đã di chuyển ra cửa biển adriatic để ngăn chặn sau khi nhận ra sai lầm của mình troubridge quay ngược lại và ra lệnh cho tàu tuần dương hạng nhẹ dublin cùng hai tàu khu trục tung một đợt tấn công bằng ngư lôi vào hải đội đức trinh sát viên trên chiếc breslau trông thấy các tàu đối phương và trong bóng đêm nó cùng với goeben thoát khỏi những kẻ theo đuổi mà không bị phát hiện troubridge từ bỏ cuộc truy đuổi vào sáng sớm ngày 7 tháng 8 tin rằng mọi cuộc tấn công từ bốn chiếc tàu tuần dương bọc thép cũ hơn chống lại goeben vốn trang bị pháo 28 cm là một sự tự sát con đường của souchon đến constantinople giờ đây không còn bóng đối phương goeben được tiếp thêm than ngoài khơi đảo donoussa gần đảo naxos xế trưa ngày 10 tháng 8 hai con tàu tiến vào dardanelles gặp gỡ một tàu canh phòng
[ "địa", "trung", "hải", "hai", "chiếc", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "anh", "ở", "cách", "khoảng", "trong", "khi", "chiếc", "thứ", "ba", "inflexible", "đang", "được", "tiếp", "than", "tại", "bizerta", "tunisia", "lực", "lượng", "anh", "duy", "nhất", "có", "mặt", "trên", "đường", "đi", "của", "hải", "đội", "souchon", "là", "hải", "đội", "tuần", "dương", "1", "bao", "gồm", "bốn", "tàu", "tuần", "dương", "bọc", "thép", "defence", "black", "prince", "duke", "of", "edinburgh", "và", "warrior", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "chuẩn", "đô", "đốc", "ernest", "troubridge", "lực", "lượng", "đức", "hướng", "đến", "biển", "adriatic", "thoạt", "tiên", "theo", "cách", "giả", "vờ", "nên", "đã", "đánh", "lừa", "được", "troubridge", "vốn", "đã", "di", "chuyển", "ra", "cửa", "biển", "adriatic", "để", "ngăn", "chặn", "sau", "khi", "nhận", "ra", "sai", "lầm", "của", "mình", "troubridge", "quay", "ngược", "lại", "và", "ra", "lệnh", "cho", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nhẹ", "dublin", "cùng", "hai", "tàu", "khu", "trục", "tung", "một", "đợt", "tấn", "công", "bằng", "ngư", "lôi", "vào", "hải", "đội", "đức", "trinh", "sát", "viên", "trên", "chiếc", "breslau", "trông", "thấy", "các", "tàu", "đối", "phương", "và", "trong", "bóng", "đêm", "nó", "cùng", "với", "goeben", "thoát", "khỏi", "những", "kẻ", "theo", "đuổi", "mà", "không", "bị", "phát", "hiện", "troubridge", "từ", "bỏ", "cuộc", "truy", "đuổi", "vào", "sáng", "sớm", "ngày", "7", "tháng", "8", "tin", "rằng", "mọi", "cuộc", "tấn", "công", "từ", "bốn", "chiếc", "tàu", "tuần", "dương", "bọc", "thép", "cũ", "hơn", "chống", "lại", "goeben", "vốn", "trang", "bị", "pháo", "28", "cm", "là", "một", "sự", "tự", "sát", "con", "đường", "của", "souchon", "đến", "constantinople", "giờ", "đây", "không", "còn", "bóng", "đối", "phương", "goeben", "được", "tiếp", "thêm", "than", "ngoài", "khơi", "đảo", "donoussa", "gần", "đảo", "naxos", "xế", "trưa", "ngày", "10", "tháng", "8", "hai", "con", "tàu", "tiến", "vào", "dardanelles", "gặp", "gỡ", "một", "tàu", "canh", "phòng" ]
tăng nồng độ các gốc ion tự do trong tế bào điều này có thể là làm phá huỷ các cấu trúc tế bào các protein quan trọng và quan trọng hơn cả nó có thể gây đột biến trên phân tử dna gene dẫn tới các chứng bệnh liên quan là ung thư bệnh di truyền và quái thai hiện không có nghiên cứu về quái thai gây ra bởi dioxin trên cơ thể người do việc thí nghiệm chất độc mạnh như dioxin với người là bị cấm tuy nhiên khi được thí nghiệm trên động vật có bằng chứng mạnh mẽ cho thấy dioxin gây quái thai ở các loài gặm nhấm bao gồm chuột hamster và lợn guinea chim và cá các nghiên cứu động vật cho thấy rằng dioxin có thể ảnh hưởng đến sinh sản bằng cách làm hư hỏng tinh trùng và làm rối loạn hormon điều tiết sự phát triển của bào thai ở cấp độ phân tử dioxin gây đột biến trên chuỗi nhiễm sắc thể những đột biến này sẽ gây ảnh hưởng đến thông tin di truyền ở tế bào sinh sản tinh trùng trứng do cơ chế sao chép nhân đôi và rồi sẽ truyền sang thế hệ con cháu trong nghiên cứu năm 2012 của đại học washington trên chuột cho thấy dioxin có thể gây dị tật suốt nhiều thế hệ chuột thí nghiệm được cho nhiễm 1 liều dioxin rất nhỏ bằng 1 1000 mức gây chết với mức rất nhỏ này thì không gây
[ "tăng", "nồng", "độ", "các", "gốc", "ion", "tự", "do", "trong", "tế", "bào", "điều", "này", "có", "thể", "là", "làm", "phá", "huỷ", "các", "cấu", "trúc", "tế", "bào", "các", "protein", "quan", "trọng", "và", "quan", "trọng", "hơn", "cả", "nó", "có", "thể", "gây", "đột", "biến", "trên", "phân", "tử", "dna", "gene", "dẫn", "tới", "các", "chứng", "bệnh", "liên", "quan", "là", "ung", "thư", "bệnh", "di", "truyền", "và", "quái", "thai", "hiện", "không", "có", "nghiên", "cứu", "về", "quái", "thai", "gây", "ra", "bởi", "dioxin", "trên", "cơ", "thể", "người", "do", "việc", "thí", "nghiệm", "chất", "độc", "mạnh", "như", "dioxin", "với", "người", "là", "bị", "cấm", "tuy", "nhiên", "khi", "được", "thí", "nghiệm", "trên", "động", "vật", "có", "bằng", "chứng", "mạnh", "mẽ", "cho", "thấy", "dioxin", "gây", "quái", "thai", "ở", "các", "loài", "gặm", "nhấm", "bao", "gồm", "chuột", "hamster", "và", "lợn", "guinea", "chim", "và", "cá", "các", "nghiên", "cứu", "động", "vật", "cho", "thấy", "rằng", "dioxin", "có", "thể", "ảnh", "hưởng", "đến", "sinh", "sản", "bằng", "cách", "làm", "hư", "hỏng", "tinh", "trùng", "và", "làm", "rối", "loạn", "hormon", "điều", "tiết", "sự", "phát", "triển", "của", "bào", "thai", "ở", "cấp", "độ", "phân", "tử", "dioxin", "gây", "đột", "biến", "trên", "chuỗi", "nhiễm", "sắc", "thể", "những", "đột", "biến", "này", "sẽ", "gây", "ảnh", "hưởng", "đến", "thông", "tin", "di", "truyền", "ở", "tế", "bào", "sinh", "sản", "tinh", "trùng", "trứng", "do", "cơ", "chế", "sao", "chép", "nhân", "đôi", "và", "rồi", "sẽ", "truyền", "sang", "thế", "hệ", "con", "cháu", "trong", "nghiên", "cứu", "năm", "2012", "của", "đại", "học", "washington", "trên", "chuột", "cho", "thấy", "dioxin", "có", "thể", "gây", "dị", "tật", "suốt", "nhiều", "thế", "hệ", "chuột", "thí", "nghiệm", "được", "cho", "nhiễm", "1", "liều", "dioxin", "rất", "nhỏ", "bằng", "1", "1000", "mức", "gây", "chết", "với", "mức", "rất", "nhỏ", "này", "thì", "không", "gây" ]
thấy phim truyền hình see tạm dịch thấy là một series phim truyền hình khoa học viễn tưởng mỹ lấy bối cảnh tương lai được sản xuất và phát sóng độc quyền trên hệ thống apple tv plus nền tảng truyền hình mới ra mắt của apple see được viết bởi nhà biên kịch steven knight và đạo diễn của bộ phim là francis lawrence hợp tác sản xuất bao gồm knight lawrence peter chernin jenno topping và kristen campo nhà soạn nhạc cho bộ phim là bear mccreary phim trường của bộ phim được quay tại british columbia canada trong khi các địa danh trong phim như alkenny và thủ đô kanzua được lấy thực tế từ các địa danh có thật là allegheny đập thủy điện kinzua nằm tại phía tây pennsylvania mỹ see được lên sóng mùa 1 với 8 tập vào ngày 1 tháng 11 năm 2019 trên apple tv quá trình quay phần 2 kết thúc vào ngày 18 tháng 3 năm 2021 và công chiếu vào ngày 27 tháng 8 năm 2021 bộ phim dự kiến tiếp tục quay mùa 3 == cốt truyện == === mùa 1 === bullet tương lai tăm tối see lấy bối cảnh tương lai vào cuối thế kỷ 21 loài người gặp phải một loại dịch bệnh làm chết hàng tỷ người chỉ còn khoảng 2 triệu người sống sót nhưng tất cả họ đều bị mù nền văn minh nhân loại bị xóa sổ gần như hoàn toàn bullet người được chọn jerlamarel tồn tại trên lưu vực sông
[ "thấy", "phim", "truyền", "hình", "see", "tạm", "dịch", "thấy", "là", "một", "series", "phim", "truyền", "hình", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "mỹ", "lấy", "bối", "cảnh", "tương", "lai", "được", "sản", "xuất", "và", "phát", "sóng", "độc", "quyền", "trên", "hệ", "thống", "apple", "tv", "plus", "nền", "tảng", "truyền", "hình", "mới", "ra", "mắt", "của", "apple", "see", "được", "viết", "bởi", "nhà", "biên", "kịch", "steven", "knight", "và", "đạo", "diễn", "của", "bộ", "phim", "là", "francis", "lawrence", "hợp", "tác", "sản", "xuất", "bao", "gồm", "knight", "lawrence", "peter", "chernin", "jenno", "topping", "và", "kristen", "campo", "nhà", "soạn", "nhạc", "cho", "bộ", "phim", "là", "bear", "mccreary", "phim", "trường", "của", "bộ", "phim", "được", "quay", "tại", "british", "columbia", "canada", "trong", "khi", "các", "địa", "danh", "trong", "phim", "như", "alkenny", "và", "thủ", "đô", "kanzua", "được", "lấy", "thực", "tế", "từ", "các", "địa", "danh", "có", "thật", "là", "allegheny", "đập", "thủy", "điện", "kinzua", "nằm", "tại", "phía", "tây", "pennsylvania", "mỹ", "see", "được", "lên", "sóng", "mùa", "1", "với", "8", "tập", "vào", "ngày", "1", "tháng", "11", "năm", "2019", "trên", "apple", "tv", "quá", "trình", "quay", "phần", "2", "kết", "thúc", "vào", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2021", "và", "công", "chiếu", "vào", "ngày", "27", "tháng", "8", "năm", "2021", "bộ", "phim", "dự", "kiến", "tiếp", "tục", "quay", "mùa", "3", "==", "cốt", "truyện", "==", "===", "mùa", "1", "===", "bullet", "tương", "lai", "tăm", "tối", "see", "lấy", "bối", "cảnh", "tương", "lai", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "21", "loài", "người", "gặp", "phải", "một", "loại", "dịch", "bệnh", "làm", "chết", "hàng", "tỷ", "người", "chỉ", "còn", "khoảng", "2", "triệu", "người", "sống", "sót", "nhưng", "tất", "cả", "họ", "đều", "bị", "mù", "nền", "văn", "minh", "nhân", "loại", "bị", "xóa", "sổ", "gần", "như", "hoàn", "toàn", "bullet", "người", "được", "chọn", "jerlamarel", "tồn", "tại", "trên", "lưu", "vực", "sông" ]
festuca czarnohorensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được zapal mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "festuca", "czarnohorensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "zapal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
gekko nicobarensis là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được das vijayakumar mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 dưới danh pháp ptychozoon nicobarensis
[ "gekko", "nicobarensis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "das", "vijayakumar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009", "dưới", "danh", "pháp", "ptychozoon", "nicobarensis" ]
bàn cho danny welbeck giúp arsenal thắng aston villa 3-0 trên sân villa park trong trận đấu đầu tiên của arsenal tại vòng bảng uefa champions league 2014-15 với borussia dortmund anh đã có màn trình diễn yếu kém và bị đánh giá là cầu thủ có điểm số thấp nhất trận nhưng đến trận đấu thứ hai trước galatasaray anh kiến tạo cho alexis sánchez ghi bàn trong chiến thắng 4-1 ngày 8 tháng 10 liên đoàn bóng đá đức thông báo özil phải nghỉ thi đấu từ 10 đến 12 tuần do chấn thương đầu gối trái gặp phải trong trận thua 2–0 trước chelsea özil có trận đấu chính thức trở lại vào ngày 11 tháng 1 năm 2015 khi anh vào sân ở phút thứ 73 trận thắng 3-0 trước stoke city hai tuần sau anh ghi bàn thắng thứ hai cho arsenal trong trận thắng 3-2 trước brighton hove albion ở vòng 4 cúp fa trong lần được ra sân chính thức đầu tiên tại giải ngoại hạng anh trong năm 2015 özil có một pha lập công và một pha kiến tạo cho olivier giroud trong chiến thắng aston villa 5–0 vào ngày 1 tháng 2 một tuần sau anh mở tỉ số cho các pháo thủ trong trận derby bắc luân đôn với tottenham hotspur tại white hart lane nhưng sau đó đối thủ đã lội ngược dòng thắng lại 2-1 tại vòng đấu loại trực tiếp champions league özil thi đấu không thành công ở cả hai lượt trận
[ "bàn", "cho", "danny", "welbeck", "giúp", "arsenal", "thắng", "aston", "villa", "3-0", "trên", "sân", "villa", "park", "trong", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "của", "arsenal", "tại", "vòng", "bảng", "uefa", "champions", "league", "2014-15", "với", "borussia", "dortmund", "anh", "đã", "có", "màn", "trình", "diễn", "yếu", "kém", "và", "bị", "đánh", "giá", "là", "cầu", "thủ", "có", "điểm", "số", "thấp", "nhất", "trận", "nhưng", "đến", "trận", "đấu", "thứ", "hai", "trước", "galatasaray", "anh", "kiến", "tạo", "cho", "alexis", "sánchez", "ghi", "bàn", "trong", "chiến", "thắng", "4-1", "ngày", "8", "tháng", "10", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "đức", "thông", "báo", "özil", "phải", "nghỉ", "thi", "đấu", "từ", "10", "đến", "12", "tuần", "do", "chấn", "thương", "đầu", "gối", "trái", "gặp", "phải", "trong", "trận", "thua", "2–0", "trước", "chelsea", "özil", "có", "trận", "đấu", "chính", "thức", "trở", "lại", "vào", "ngày", "11", "tháng", "1", "năm", "2015", "khi", "anh", "vào", "sân", "ở", "phút", "thứ", "73", "trận", "thắng", "3-0", "trước", "stoke", "city", "hai", "tuần", "sau", "anh", "ghi", "bàn", "thắng", "thứ", "hai", "cho", "arsenal", "trong", "trận", "thắng", "3-2", "trước", "brighton", "hove", "albion", "ở", "vòng", "4", "cúp", "fa", "trong", "lần", "được", "ra", "sân", "chính", "thức", "đầu", "tiên", "tại", "giải", "ngoại", "hạng", "anh", "trong", "năm", "2015", "özil", "có", "một", "pha", "lập", "công", "và", "một", "pha", "kiến", "tạo", "cho", "olivier", "giroud", "trong", "chiến", "thắng", "aston", "villa", "5–0", "vào", "ngày", "1", "tháng", "2", "một", "tuần", "sau", "anh", "mở", "tỉ", "số", "cho", "các", "pháo", "thủ", "trong", "trận", "derby", "bắc", "luân", "đôn", "với", "tottenham", "hotspur", "tại", "white", "hart", "lane", "nhưng", "sau", "đó", "đối", "thủ", "đã", "lội", "ngược", "dòng", "thắng", "lại", "2-1", "tại", "vòng", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "champions", "league", "özil", "thi", "đấu", "không", "thành", "công", "ở", "cả", "hai", "lượt", "trận" ]
72 feronia feronia định danh hành tinh vi hình 72 feronia là một tiểu hành tinh khá lớn và tối ở vành đai chính nó là tiểu hành tinh đầu tiên do christian h f peters phát hiện ngày 29 tháng 5 năm 1861 từ trường đại học hamilton new york ban đầu người ta nghĩ rằng peters chỉ đơn thuần nhìn thấy tiểu hành tinh 66 maja đã được biết đến nhưng truman h safford cho thấy đó là một thiên thể mới safford đặt tên nó theo feronia nữ thần sinh sản trong thần thoại la mã
[ "72", "feronia", "feronia", "định", "danh", "hành", "tinh", "vi", "hình", "72", "feronia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "khá", "lớn", "và", "tối", "ở", "vành", "đai", "chính", "nó", "là", "tiểu", "hành", "tinh", "đầu", "tiên", "do", "christian", "h", "f", "peters", "phát", "hiện", "ngày", "29", "tháng", "5", "năm", "1861", "từ", "trường", "đại", "học", "hamilton", "new", "york", "ban", "đầu", "người", "ta", "nghĩ", "rằng", "peters", "chỉ", "đơn", "thuần", "nhìn", "thấy", "tiểu", "hành", "tinh", "66", "maja", "đã", "được", "biết", "đến", "nhưng", "truman", "h", "safford", "cho", "thấy", "đó", "là", "một", "thiên", "thể", "mới", "safford", "đặt", "tên", "nó", "theo", "feronia", "nữ", "thần", "sinh", "sản", "trong", "thần", "thoại", "la", "mã" ]
cải cách giành thắng lợi vào năm 1840 nghị viện – mà đa số thuộc phe đối lập đã tiến hành cuộc cải cách ở các bộ nghĩa là giờ đây các bộ trưởng trở thành người đứng đầu của bộ liên quan chịu trách nhiệm trước nghị viện một cải cách có ý nghĩa quan trọng khác là việc ban hành một nền giáo dục cưỡng bách vào năm 1842 mặc dù nhà vua cai trị cứng rắn nhưng thụy điển đã phát triển mạnh một mặt thỏa mãn tối đa nhu cầu nội địa mặt khác tăng cường xuất khẩu phương châm xử lý mọi việc của ông là hài hòa khai thác hợp lý không tận thu những tài nguyên của quốc gia hài hòa giữa xuất và nhập khẩu giữa số lượng và chất lượng giữa đời sống vật chất và tinh thần giữa sản xuất kinh doanh với văn hóa – văn nghệ giữa đời sống dân thường và đời sống quý tộc…yếu tố con người được ông đặc biệt coi trọng ông biết lắng nghe những người có tâm huyết và biệt đãi người tài ngoài ra ông dành ưu tiên số một cho giáo dục và liên tục đổi mới phương pháp sư phạm phương pháp cai trị của ông tạo được tự do dân chủ cho nhân dân vô hình trung tạo điều kiện cho vua con oscar i thực hiện các cuộc cải cách táo bạo với đất nước khi oscar i lên ngôi 1844-59 giai đoạn cải cách
[ "cải", "cách", "giành", "thắng", "lợi", "vào", "năm", "1840", "nghị", "viện", "–", "mà", "đa", "số", "thuộc", "phe", "đối", "lập", "đã", "tiến", "hành", "cuộc", "cải", "cách", "ở", "các", "bộ", "nghĩa", "là", "giờ", "đây", "các", "bộ", "trưởng", "trở", "thành", "người", "đứng", "đầu", "của", "bộ", "liên", "quan", "chịu", "trách", "nhiệm", "trước", "nghị", "viện", "một", "cải", "cách", "có", "ý", "nghĩa", "quan", "trọng", "khác", "là", "việc", "ban", "hành", "một", "nền", "giáo", "dục", "cưỡng", "bách", "vào", "năm", "1842", "mặc", "dù", "nhà", "vua", "cai", "trị", "cứng", "rắn", "nhưng", "thụy", "điển", "đã", "phát", "triển", "mạnh", "một", "mặt", "thỏa", "mãn", "tối", "đa", "nhu", "cầu", "nội", "địa", "mặt", "khác", "tăng", "cường", "xuất", "khẩu", "phương", "châm", "xử", "lý", "mọi", "việc", "của", "ông", "là", "hài", "hòa", "khai", "thác", "hợp", "lý", "không", "tận", "thu", "những", "tài", "nguyên", "của", "quốc", "gia", "hài", "hòa", "giữa", "xuất", "và", "nhập", "khẩu", "giữa", "số", "lượng", "và", "chất", "lượng", "giữa", "đời", "sống", "vật", "chất", "và", "tinh", "thần", "giữa", "sản", "xuất", "kinh", "doanh", "với", "văn", "hóa", "–", "văn", "nghệ", "giữa", "đời", "sống", "dân", "thường", "và", "đời", "sống", "quý", "tộc…yếu", "tố", "con", "người", "được", "ông", "đặc", "biệt", "coi", "trọng", "ông", "biết", "lắng", "nghe", "những", "người", "có", "tâm", "huyết", "và", "biệt", "đãi", "người", "tài", "ngoài", "ra", "ông", "dành", "ưu", "tiên", "số", "một", "cho", "giáo", "dục", "và", "liên", "tục", "đổi", "mới", "phương", "pháp", "sư", "phạm", "phương", "pháp", "cai", "trị", "của", "ông", "tạo", "được", "tự", "do", "dân", "chủ", "cho", "nhân", "dân", "vô", "hình", "trung", "tạo", "điều", "kiện", "cho", "vua", "con", "oscar", "i", "thực", "hiện", "các", "cuộc", "cải", "cách", "táo", "bạo", "với", "đất", "nước", "khi", "oscar", "i", "lên", "ngôi", "1844-59", "giai", "đoạn", "cải", "cách" ]
đầm ô loan là một đầm ở phú yên đây là một thắng cảnh cấp quốc gia của việt nam một danh lam tiêu biểu của tỉnh == vị trí địa lý == đầm ô loan là một đầm nước lợ nằm về phía đông ven quốc lộ 1 dưới chân đèo quán cau đầm nằm về phía nam thị trấn chí thạnh huyện tuy an tỉnh phú yên đầm rộng hơn 17 5 km² với độ sâu trung bình 1 2 đến 1 4 mét mùa mưa có thể sâu tới 3 mét sông cái và một số sông nhỏ cấp nước ngọt cho đầm một lạch nhỏ nối đầm với biển bao bọc quanh đầm là núi đồng cháy núi cẩm và cồn an hải hiện đầm ô loan đang bị xâm hại nghiêm trọng bởi việc đắp đập khoanh vùng để nuôi thủy sản vì nguồn ô nhiễm môi trường ngày càng tăng == giá trị tự nhiên và văn hóa du lịch == hằng năm vào ngày mồng bảy tháng giêng âm lịch lễ hội đua thuyền truyền thống đầm ô loan được tổ chức thể hiện nét đẹp văn hóa dân gian truyền thống của phú yên đầm ô loan đã được bộ văn hóa thông tin quyết định công nhận là di tích thắng cảnh cấp quốc gia ngày 27 9 1996 trong đầm có nhiều loại hản sản quý như cá mú ghẹ tôm cua huỳnh đế điệp … nhưng ngon và nổi tiếng nhất vẫn là con sò huyết cơm dày thịt ngọt và rất thơm thơm hơn sò huyết
[ "đầm", "ô", "loan", "là", "một", "đầm", "ở", "phú", "yên", "đây", "là", "một", "thắng", "cảnh", "cấp", "quốc", "gia", "của", "việt", "nam", "một", "danh", "lam", "tiêu", "biểu", "của", "tỉnh", "==", "vị", "trí", "địa", "lý", "==", "đầm", "ô", "loan", "là", "một", "đầm", "nước", "lợ", "nằm", "về", "phía", "đông", "ven", "quốc", "lộ", "1", "dưới", "chân", "đèo", "quán", "cau", "đầm", "nằm", "về", "phía", "nam", "thị", "trấn", "chí", "thạnh", "huyện", "tuy", "an", "tỉnh", "phú", "yên", "đầm", "rộng", "hơn", "17", "5", "km²", "với", "độ", "sâu", "trung", "bình", "1", "2", "đến", "1", "4", "mét", "mùa", "mưa", "có", "thể", "sâu", "tới", "3", "mét", "sông", "cái", "và", "một", "số", "sông", "nhỏ", "cấp", "nước", "ngọt", "cho", "đầm", "một", "lạch", "nhỏ", "nối", "đầm", "với", "biển", "bao", "bọc", "quanh", "đầm", "là", "núi", "đồng", "cháy", "núi", "cẩm", "và", "cồn", "an", "hải", "hiện", "đầm", "ô", "loan", "đang", "bị", "xâm", "hại", "nghiêm", "trọng", "bởi", "việc", "đắp", "đập", "khoanh", "vùng", "để", "nuôi", "thủy", "sản", "vì", "nguồn", "ô", "nhiễm", "môi", "trường", "ngày", "càng", "tăng", "==", "giá", "trị", "tự", "nhiên", "và", "văn", "hóa", "du", "lịch", "==", "hằng", "năm", "vào", "ngày", "mồng", "bảy", "tháng", "giêng", "âm", "lịch", "lễ", "hội", "đua", "thuyền", "truyền", "thống", "đầm", "ô", "loan", "được", "tổ", "chức", "thể", "hiện", "nét", "đẹp", "văn", "hóa", "dân", "gian", "truyền", "thống", "của", "phú", "yên", "đầm", "ô", "loan", "đã", "được", "bộ", "văn", "hóa", "thông", "tin", "quyết", "định", "công", "nhận", "là", "di", "tích", "thắng", "cảnh", "cấp", "quốc", "gia", "ngày", "27", "9", "1996", "trong", "đầm", "có", "nhiều", "loại", "hản", "sản", "quý", "như", "cá", "mú", "ghẹ", "tôm", "cua", "huỳnh", "đế", "điệp", "…", "nhưng", "ngon", "và", "nổi", "tiếng", "nhất", "vẫn", "là", "con", "sò", "huyết", "cơm", "dày", "thịt", "ngọt", "và", "rất", "thơm", "thơm", "hơn", "sò", "huyết" ]
lygodium serrulatum là một loài dương xỉ trong họ lygodiaceae loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1828 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lygodium", "serrulatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "lygodiaceae", "loài", "này", "được", "blume", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1828", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
monomorium denticulatum là một loài kiến trong phân họ myrmicinae nó là loài đặc hữu của argentina giống như loài m bidentatum nó được miêu tả ở valdivia chile == tham khảo == bullet 1887 südamerikanische formiciden verhandlungen der k k zoologisch-botanischen gesellschaft in wien 37 511-632 pdf bullet 2007 two new south american species of monomorium with taxonomic notes on the genus in snelling r r b l fisher and p s ward eds advances in ant systematics hymenoptera formicidae homage to e o wilson – 50 years of contributions memoirs of the american entomological institute 80 128-145 pdf
[ "monomorium", "denticulatum", "là", "một", "loài", "kiến", "trong", "phân", "họ", "myrmicinae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "argentina", "giống", "như", "loài", "m", "bidentatum", "nó", "được", "miêu", "tả", "ở", "valdivia", "chile", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "1887", "südamerikanische", "formiciden", "verhandlungen", "der", "k", "k", "zoologisch-botanischen", "gesellschaft", "in", "wien", "37", "511-632", "pdf", "bullet", "2007", "two", "new", "south", "american", "species", "of", "monomorium", "with", "taxonomic", "notes", "on", "the", "genus", "in", "snelling", "r", "r", "b", "l", "fisher", "and", "p", "s", "ward", "eds", "advances", "in", "ant", "systematics", "hymenoptera", "formicidae", "homage", "to", "e", "o", "wilson", "–", "50", "years", "of", "contributions", "memoirs", "of", "the", "american", "entomological", "institute", "80", "128-145", "pdf" ]
onthophagus musculus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "musculus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
eupithecia scortillata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "scortillata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
aspidoglossum breve là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được kupicha mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "aspidoglossum", "breve", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "kupicha", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
lissocarpa kating là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được b walln mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "lissocarpa", "kating", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "b", "walln", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
các tần số phổ dụng trong công nghiệp nó được ứng dụng cho amtrak s 25 hz traction power system với điện thế 12 kv trên tuyến northeast corridor giữa washington d c và new york city và trên tuyến keystone corridor giữa harrisburg pennsylvania và philadelphia septa s 25 hz traction power system cũng sử dụng điện thế 12 kv bằng hệ thống dây trên cao cho đông bắc philadelphia điều này cho phép các tàu có thể cùng hoạt động trên cả 2 hệ thống amtrak và septa ngoại trừ việc có chung điện thế hệ thống cấp năng lượng của amtrak và septa rất khác nhau hệ thống amtrak có một mạng lưới truyền tải 138 kv để cấp năng lượng cho các trạm thứ cấp nơi sẽ chuyển đổi thành điện 12 kv để cung cấp lên hệ thống dây trên cao septa sử dụng hệ thống tự chuyển đổi tỉ lệ 2 1 cấp điện cho dây trên cao ở điện áp 12 kv và dòng trở về có điện áp 24 kv new york new haven and hartford railroad trước đây sử dụng một hệ thống 11 kv nối new york city và new haven connecticut được chuyển đổi thành 12 5 kv 60 hz sau này vào năm 1987 ở liên hiệp anh london brighton and south coast railway tiên phong trong việc điện khí hóa trên các tuyến ngoại ô london từ london bridge tới victoria được khai thác vào ngày 1 tháng 12 năm 1909 từ victoria tới crystal palace thông qua balham và
[ "các", "tần", "số", "phổ", "dụng", "trong", "công", "nghiệp", "nó", "được", "ứng", "dụng", "cho", "amtrak", "s", "25", "hz", "traction", "power", "system", "với", "điện", "thế", "12", "kv", "trên", "tuyến", "northeast", "corridor", "giữa", "washington", "d", "c", "và", "new", "york", "city", "và", "trên", "tuyến", "keystone", "corridor", "giữa", "harrisburg", "pennsylvania", "và", "philadelphia", "septa", "s", "25", "hz", "traction", "power", "system", "cũng", "sử", "dụng", "điện", "thế", "12", "kv", "bằng", "hệ", "thống", "dây", "trên", "cao", "cho", "đông", "bắc", "philadelphia", "điều", "này", "cho", "phép", "các", "tàu", "có", "thể", "cùng", "hoạt", "động", "trên", "cả", "2", "hệ", "thống", "amtrak", "và", "septa", "ngoại", "trừ", "việc", "có", "chung", "điện", "thế", "hệ", "thống", "cấp", "năng", "lượng", "của", "amtrak", "và", "septa", "rất", "khác", "nhau", "hệ", "thống", "amtrak", "có", "một", "mạng", "lưới", "truyền", "tải", "138", "kv", "để", "cấp", "năng", "lượng", "cho", "các", "trạm", "thứ", "cấp", "nơi", "sẽ", "chuyển", "đổi", "thành", "điện", "12", "kv", "để", "cung", "cấp", "lên", "hệ", "thống", "dây", "trên", "cao", "septa", "sử", "dụng", "hệ", "thống", "tự", "chuyển", "đổi", "tỉ", "lệ", "2", "1", "cấp", "điện", "cho", "dây", "trên", "cao", "ở", "điện", "áp", "12", "kv", "và", "dòng", "trở", "về", "có", "điện", "áp", "24", "kv", "new", "york", "new", "haven", "and", "hartford", "railroad", "trước", "đây", "sử", "dụng", "một", "hệ", "thống", "11", "kv", "nối", "new", "york", "city", "và", "new", "haven", "connecticut", "được", "chuyển", "đổi", "thành", "12", "5", "kv", "60", "hz", "sau", "này", "vào", "năm", "1987", "ở", "liên", "hiệp", "anh", "london", "brighton", "and", "south", "coast", "railway", "tiên", "phong", "trong", "việc", "điện", "khí", "hóa", "trên", "các", "tuyến", "ngoại", "ô", "london", "từ", "london", "bridge", "tới", "victoria", "được", "khai", "thác", "vào", "ngày", "1", "tháng", "12", "năm", "1909", "từ", "victoria", "tới", "crystal", "palace", "thông", "qua", "balham", "và" ]
batis soror là một loài chim trong họ platysteiridae
[ "batis", "soror", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "platysteiridae" ]
echinops chodzha-mumini là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rassulova b a sharipova mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "echinops", "chodzha-mumini", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "rassulova", "b", "a", "sharipova", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
hylaeus nivicola là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được meade-waldo mô tả khoa học năm 1923
[ "hylaeus", "nivicola", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "meade-waldo", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1923" ]
xã barr butte quận williams bắc dakota xã barr butte là một xã thuộc quận williams tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 11 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "barr", "butte", "quận", "williams", "bắc", "dakota", "xã", "barr", "butte", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "williams", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "11", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
stenostomum portoricense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được britton p wilson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "stenostomum", "portoricense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "britton", "p", "wilson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
tranh toà án hình sự quốc tế cho nam tư cũ icty được lhq thiết lập để truy tố những tội ác này theo trung tâm quốc tế về công lý chuyển tiếp cuộc chiến nam tư dẫn đến 140 000 thiệt mạng trung tâm pháp luật nhân đạo ước tính rằng trong các cuộc xung đột ở các nước cộng hòa cũ của nam tư có ít nhất 130 000 người thiệt mạng
[ "tranh", "toà", "án", "hình", "sự", "quốc", "tế", "cho", "nam", "tư", "cũ", "icty", "được", "lhq", "thiết", "lập", "để", "truy", "tố", "những", "tội", "ác", "này", "theo", "trung", "tâm", "quốc", "tế", "về", "công", "lý", "chuyển", "tiếp", "cuộc", "chiến", "nam", "tư", "dẫn", "đến", "140", "000", "thiệt", "mạng", "trung", "tâm", "pháp", "luật", "nhân", "đạo", "ước", "tính", "rằng", "trong", "các", "cuộc", "xung", "đột", "ở", "các", "nước", "cộng", "hòa", "cũ", "của", "nam", "tư", "có", "ít", "nhất", "130", "000", "người", "thiệt", "mạng" ]
hoa tuyết phim truyền hình hoa tuyết tiếng tiếng anh snow flower là một bộ phim truyền hình hàn quốc năm 2006 với sự tham gia của kim hee-ae go ara lee jae-ryong và kim kibum phim được phát sóng trên đài sbs từ ngày 20 tháng 11 năm 2006 đến ngày 9 tháng 1 năm 2007 vào thứ hai và thứ ba lúc 21h55 với độ dài 16 tập câu chuyện phim kể về một người mẹ cố gắng bảo vệ con gái khỏi tình yêu nhưng cuối cùng lại mang đau khổ cho cô bộ phim truyền hình dựa trên cuốn tiểu thuyết cùng tên được viết bởi kim soo-hyun phim cũng được chuyển thể từ phim điện ảnh flower in snow năm 1992 do yoon jeong-hee và lee mi-yeon đóng vai chính == nội dung == yoo da-mi go ara bị buộc phải chuyển đến ở với bà ngoại từ nhỏ cha cô sau đó biến mất khỏi cuộc đời cô và kể từ đó cô luôn tin rằng ông đã chết thời gian trôi qua mẹ cô lee kang-ae kim hee-ae trở thành một trong những nhà văn nổi tiếng nhất của đất nước cũng vì vậy mà cô không có thời gian dành cho con gái mình một ngày nọ da-mi vô tình chặn một cuộc điện thoại từ cha cô yoo geon-hee lee jae-ryong và nhận ra rằng mẹ cô đã nói dối cô suốt những năm qua về nơi ở của cha tức giận da-mi nổi loạn bằng cách quyết định không
[ "hoa", "tuyết", "phim", "truyền", "hình", "hoa", "tuyết", "tiếng", "tiếng", "anh", "snow", "flower", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "hàn", "quốc", "năm", "2006", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "kim", "hee-ae", "go", "ara", "lee", "jae-ryong", "và", "kim", "kibum", "phim", "được", "phát", "sóng", "trên", "đài", "sbs", "từ", "ngày", "20", "tháng", "11", "năm", "2006", "đến", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "2007", "vào", "thứ", "hai", "và", "thứ", "ba", "lúc", "21h55", "với", "độ", "dài", "16", "tập", "câu", "chuyện", "phim", "kể", "về", "một", "người", "mẹ", "cố", "gắng", "bảo", "vệ", "con", "gái", "khỏi", "tình", "yêu", "nhưng", "cuối", "cùng", "lại", "mang", "đau", "khổ", "cho", "cô", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "dựa", "trên", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "cùng", "tên", "được", "viết", "bởi", "kim", "soo-hyun", "phim", "cũng", "được", "chuyển", "thể", "từ", "phim", "điện", "ảnh", "flower", "in", "snow", "năm", "1992", "do", "yoon", "jeong-hee", "và", "lee", "mi-yeon", "đóng", "vai", "chính", "==", "nội", "dung", "==", "yoo", "da-mi", "go", "ara", "bị", "buộc", "phải", "chuyển", "đến", "ở", "với", "bà", "ngoại", "từ", "nhỏ", "cha", "cô", "sau", "đó", "biến", "mất", "khỏi", "cuộc", "đời", "cô", "và", "kể", "từ", "đó", "cô", "luôn", "tin", "rằng", "ông", "đã", "chết", "thời", "gian", "trôi", "qua", "mẹ", "cô", "lee", "kang-ae", "kim", "hee-ae", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "nhà", "văn", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "đất", "nước", "cũng", "vì", "vậy", "mà", "cô", "không", "có", "thời", "gian", "dành", "cho", "con", "gái", "mình", "một", "ngày", "nọ", "da-mi", "vô", "tình", "chặn", "một", "cuộc", "điện", "thoại", "từ", "cha", "cô", "yoo", "geon-hee", "lee", "jae-ryong", "và", "nhận", "ra", "rằng", "mẹ", "cô", "đã", "nói", "dối", "cô", "suốt", "những", "năm", "qua", "về", "nơi", "ở", "của", "cha", "tức", "giận", "da-mi", "nổi", "loạn", "bằng", "cách", "quyết", "định", "không" ]
sản phẩm và bullet in dự phòng là in trên sản phẩm có màu nhưng không thể dùng kiểu in phá gắn được == kỹ thuật == cho dù in thủ công bán thủ công hay thực hiện bằng máy thì kỹ thuật in lụa cũng bao gồm những công đoạn chính như sau làm khuôn in chế tạo bàn in dao gạt pha chế chất tạo màu hồ in và in === làm khuôn in === khuôn in có thể làm bằng gỗ hay kim loại trên đó được căng tấm lưới đã tạo những lỗ trống để mực in có thể chảy qua trong quá trình in quá trình tạo những lỗ trống được gọi là chuyển hình ảnh cần in lên khuôn lưới thời gian đầu thợ in thường dùng phương pháp chuyển trực tiếp bằng cách vẽ lên lớp nến trắng vẽ trên lớp đất sét hay vẽ lên lớp dầu bóng nhưng về sau người ta thường dùng hơn với phương pháp gián tiếp như là vẽ trên giấy nến hoặc là ngày nay đa số đều dùng phương pháp cảm quang bullet 1 vẽ trên lớp nến trắng là kỹ thuật tạo lỗ trống của lưới in bằng cách dùng bút gỗ hoặc tre khắc hoa văn lên một tấm lưới đã được nhúng vào dung môi nến nóng chảy và làm nguội bullet 2 vẽ trên lớp đất sét là kỹ thuật tạo lỗ trống của lưới in bằng cách dùng bút gỗ tre hoặc kim nhọn khắc đục lỗ theo hình dạng hoa văn trên một tấm
[ "sản", "phẩm", "và", "bullet", "in", "dự", "phòng", "là", "in", "trên", "sản", "phẩm", "có", "màu", "nhưng", "không", "thể", "dùng", "kiểu", "in", "phá", "gắn", "được", "==", "kỹ", "thuật", "==", "cho", "dù", "in", "thủ", "công", "bán", "thủ", "công", "hay", "thực", "hiện", "bằng", "máy", "thì", "kỹ", "thuật", "in", "lụa", "cũng", "bao", "gồm", "những", "công", "đoạn", "chính", "như", "sau", "làm", "khuôn", "in", "chế", "tạo", "bàn", "in", "dao", "gạt", "pha", "chế", "chất", "tạo", "màu", "hồ", "in", "và", "in", "===", "làm", "khuôn", "in", "===", "khuôn", "in", "có", "thể", "làm", "bằng", "gỗ", "hay", "kim", "loại", "trên", "đó", "được", "căng", "tấm", "lưới", "đã", "tạo", "những", "lỗ", "trống", "để", "mực", "in", "có", "thể", "chảy", "qua", "trong", "quá", "trình", "in", "quá", "trình", "tạo", "những", "lỗ", "trống", "được", "gọi", "là", "chuyển", "hình", "ảnh", "cần", "in", "lên", "khuôn", "lưới", "thời", "gian", "đầu", "thợ", "in", "thường", "dùng", "phương", "pháp", "chuyển", "trực", "tiếp", "bằng", "cách", "vẽ", "lên", "lớp", "nến", "trắng", "vẽ", "trên", "lớp", "đất", "sét", "hay", "vẽ", "lên", "lớp", "dầu", "bóng", "nhưng", "về", "sau", "người", "ta", "thường", "dùng", "hơn", "với", "phương", "pháp", "gián", "tiếp", "như", "là", "vẽ", "trên", "giấy", "nến", "hoặc", "là", "ngày", "nay", "đa", "số", "đều", "dùng", "phương", "pháp", "cảm", "quang", "bullet", "1", "vẽ", "trên", "lớp", "nến", "trắng", "là", "kỹ", "thuật", "tạo", "lỗ", "trống", "của", "lưới", "in", "bằng", "cách", "dùng", "bút", "gỗ", "hoặc", "tre", "khắc", "hoa", "văn", "lên", "một", "tấm", "lưới", "đã", "được", "nhúng", "vào", "dung", "môi", "nến", "nóng", "chảy", "và", "làm", "nguội", "bullet", "2", "vẽ", "trên", "lớp", "đất", "sét", "là", "kỹ", "thuật", "tạo", "lỗ", "trống", "của", "lưới", "in", "bằng", "cách", "dùng", "bút", "gỗ", "tre", "hoặc", "kim", "nhọn", "khắc", "đục", "lỗ", "theo", "hình", "dạng", "hoa", "văn", "trên", "một", "tấm" ]
ngoại trừ nhà thờ sự phá hủy của nhà thờ được ra lệnh vào ngày 8 tháng 9 năm 1944 nhưng kế hoạch này đã bị dừng lại do thiếu thời gian == liên kết ngoài == bullet cộng đồng do thái tại przytyk trên virtual shtetl
[ "ngoại", "trừ", "nhà", "thờ", "sự", "phá", "hủy", "của", "nhà", "thờ", "được", "ra", "lệnh", "vào", "ngày", "8", "tháng", "9", "năm", "1944", "nhưng", "kế", "hoạch", "này", "đã", "bị", "dừng", "lại", "do", "thiếu", "thời", "gian", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cộng", "đồng", "do", "thái", "tại", "przytyk", "trên", "virtual", "shtetl" ]
sóng điện của kích thích ba hình thức áp dụng này có sự khác biệt đáng kể về cả tác dụng phụ và sự thuyên giảm triệu chứng sau khi điều trị điều trị bằng thuốc thường được tiếp tục và một số bệnh nhân nhận được ect duy trì ect dường như hoạt động trong ngắn hạn thông qua tác dụng chống co giật chủ yếu ở thùy trán và lâu dài hơn thông qua tác dụng dưỡng thần kinh chủ yếu ở thùy thái dương giữa === kích thích từ trường xuyên sọ === kích thích từ xuyên sọ tms hoặc kích thích từ sâu xuyên sọ là một phương pháp không xâm lấn được sử dụng để kích thích các vùng nhỏ của não tms đã được fda chấp thuận cho chứng rối loạn trầm cảm nặng kháng điều trị trmdd vào năm 2008 và đến năm 2014 bằng chứng chứng minh rằng nó có thể có hiệu quả hiệp hội tâm thần hoa kỳ mạng lưới canada về rối loạn tâm trạng và lo lắng và đại học tâm thần hoàng gia úc và new zealand đã cho phép dùng tms cho bệnh nhân trầm cảm === kích thích dòng điện một chiều xuyên sọ === kích thích dòng điện một chiều xuyên sọ tdcs là một phương pháp không xâm lấn khác được sử dụng để kích thích các vùng nhỏ của não với sự trợ giúp của dòng điện yếu ngày càng nhiều bằng chứng đã được thu thập về hiệu quả của nó như
[ "sóng", "điện", "của", "kích", "thích", "ba", "hình", "thức", "áp", "dụng", "này", "có", "sự", "khác", "biệt", "đáng", "kể", "về", "cả", "tác", "dụng", "phụ", "và", "sự", "thuyên", "giảm", "triệu", "chứng", "sau", "khi", "điều", "trị", "điều", "trị", "bằng", "thuốc", "thường", "được", "tiếp", "tục", "và", "một", "số", "bệnh", "nhân", "nhận", "được", "ect", "duy", "trì", "ect", "dường", "như", "hoạt", "động", "trong", "ngắn", "hạn", "thông", "qua", "tác", "dụng", "chống", "co", "giật", "chủ", "yếu", "ở", "thùy", "trán", "và", "lâu", "dài", "hơn", "thông", "qua", "tác", "dụng", "dưỡng", "thần", "kinh", "chủ", "yếu", "ở", "thùy", "thái", "dương", "giữa", "===", "kích", "thích", "từ", "trường", "xuyên", "sọ", "===", "kích", "thích", "từ", "xuyên", "sọ", "tms", "hoặc", "kích", "thích", "từ", "sâu", "xuyên", "sọ", "là", "một", "phương", "pháp", "không", "xâm", "lấn", "được", "sử", "dụng", "để", "kích", "thích", "các", "vùng", "nhỏ", "của", "não", "tms", "đã", "được", "fda", "chấp", "thuận", "cho", "chứng", "rối", "loạn", "trầm", "cảm", "nặng", "kháng", "điều", "trị", "trmdd", "vào", "năm", "2008", "và", "đến", "năm", "2014", "bằng", "chứng", "chứng", "minh", "rằng", "nó", "có", "thể", "có", "hiệu", "quả", "hiệp", "hội", "tâm", "thần", "hoa", "kỳ", "mạng", "lưới", "canada", "về", "rối", "loạn", "tâm", "trạng", "và", "lo", "lắng", "và", "đại", "học", "tâm", "thần", "hoàng", "gia", "úc", "và", "new", "zealand", "đã", "cho", "phép", "dùng", "tms", "cho", "bệnh", "nhân", "trầm", "cảm", "===", "kích", "thích", "dòng", "điện", "một", "chiều", "xuyên", "sọ", "===", "kích", "thích", "dòng", "điện", "một", "chiều", "xuyên", "sọ", "tdcs", "là", "một", "phương", "pháp", "không", "xâm", "lấn", "khác", "được", "sử", "dụng", "để", "kích", "thích", "các", "vùng", "nhỏ", "của", "não", "với", "sự", "trợ", "giúp", "của", "dòng", "điện", "yếu", "ngày", "càng", "nhiều", "bằng", "chứng", "đã", "được", "thu", "thập", "về", "hiệu", "quả", "của", "nó", "như" ]
conoderus auritus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được herbst miêu tả khoa học năm 1806
[ "conoderus", "auritus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "herbst", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1806" ]
của cộng hòa nhân dân trung hoa thì người hoa là người hán == lịch sử == === trước năm 1945 === làn sóng người trung quốc bắt đầu di cư vào việt nam từ thời đông hán cai trị giao chỉ cụ thể từ bắc thuộc lần 2 từ năm 43 người trung hoa đến di cư việt nam từ thời đông hán đến trung hoa dân quốc gồm binh lính quan chức thường dân nhà buôn thậm chí gồm nhiều tội phạm lý do cũng đa dạng người trung quốc di dân đến việt nam rất đông nhưng phần lớn họ kết hôn và nhập gia tùy tục với người bản xứ mà con cháu họ cũng dần dần hòa tan vào xã hội việt nam xưa để thành người kinh nay việt nam chính thức chỉ sót lại số ít người hoa là còn giữ được bản sắc mà ta đang đề cập vào thế kỷ xvii tại trung quốc sự xâm lược trung quốc của người mãn châu 1618-1683 dẫn đến làn sóng người hoa ở miền nam trung quốc trung thành với nhà minh trung quốc và không thần phục nhà thanh mãn châu bỏ quê hương di dân sang vùng đông nam á ngoài ra sau này cho đến khi mãn thanh sụp đổ thì cũng có những người hoa có tư tưởng trung lập di cư đến nhưng vẫn có những người bất mãn với triều đình trong đó phần lớn người hoa chọn đến việt nam vì gần gũi về địa lý
[ "của", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "thì", "người", "hoa", "là", "người", "hán", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "trước", "năm", "1945", "===", "làn", "sóng", "người", "trung", "quốc", "bắt", "đầu", "di", "cư", "vào", "việt", "nam", "từ", "thời", "đông", "hán", "cai", "trị", "giao", "chỉ", "cụ", "thể", "từ", "bắc", "thuộc", "lần", "2", "từ", "năm", "43", "người", "trung", "hoa", "đến", "di", "cư", "việt", "nam", "từ", "thời", "đông", "hán", "đến", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "gồm", "binh", "lính", "quan", "chức", "thường", "dân", "nhà", "buôn", "thậm", "chí", "gồm", "nhiều", "tội", "phạm", "lý", "do", "cũng", "đa", "dạng", "người", "trung", "quốc", "di", "dân", "đến", "việt", "nam", "rất", "đông", "nhưng", "phần", "lớn", "họ", "kết", "hôn", "và", "nhập", "gia", "tùy", "tục", "với", "người", "bản", "xứ", "mà", "con", "cháu", "họ", "cũng", "dần", "dần", "hòa", "tan", "vào", "xã", "hội", "việt", "nam", "xưa", "để", "thành", "người", "kinh", "nay", "việt", "nam", "chính", "thức", "chỉ", "sót", "lại", "số", "ít", "người", "hoa", "là", "còn", "giữ", "được", "bản", "sắc", "mà", "ta", "đang", "đề", "cập", "vào", "thế", "kỷ", "xvii", "tại", "trung", "quốc", "sự", "xâm", "lược", "trung", "quốc", "của", "người", "mãn", "châu", "1618-1683", "dẫn", "đến", "làn", "sóng", "người", "hoa", "ở", "miền", "nam", "trung", "quốc", "trung", "thành", "với", "nhà", "minh", "trung", "quốc", "và", "không", "thần", "phục", "nhà", "thanh", "mãn", "châu", "bỏ", "quê", "hương", "di", "dân", "sang", "vùng", "đông", "nam", "á", "ngoài", "ra", "sau", "này", "cho", "đến", "khi", "mãn", "thanh", "sụp", "đổ", "thì", "cũng", "có", "những", "người", "hoa", "có", "tư", "tưởng", "trung", "lập", "di", "cư", "đến", "nhưng", "vẫn", "có", "những", "người", "bất", "mãn", "với", "triều", "đình", "trong", "đó", "phần", "lớn", "người", "hoa", "chọn", "đến", "việt", "nam", "vì", "gần", "gũi", "về", "địa", "lý" ]
nhất trong số các phiên quốc của chúng hoàng tử quách hậu bởi vì từ từ thất sủng dòng dõi họ quách cũng bị gạt sang một bên một cách trắng trợn luôn bị xếp dưới ngoại thích họ âm bởi vậy khiến quách hậu cực kỳ bất mãn === phế làm vương thái hậu === năm kiến vũ thứ 17 41 quang vũ đế lưu tú lấy lý do 「hoài thế oán đỗi sổ vi giáo lệnh bất năng phủ tuần tha tử huấn trường dị thất 懷勢怨懟,數違教令,不能撫循他子,訓長異室」 ra chỉ phế truất quách hậu đưa âm quý nhân lên thay trở thành hoàng hậu quách thánh thông đã may mắn không phải chịu số phận bị giam cầm trong lãnh cung giống như các hoàng hậu bị phế truất khác trong lịch sử quang vũ đế đã phong con trai lưu phụ của quách thánh thông làm trung sơn vương 中山王 và phong quách thánh thông làm trung sơn vương thái hậu 中山王太后 một tước hiệu đó đã chưa hề có trước đây và về sau sẽ không được sử dụng cho bất kỳ phi tần nào mà hoàng đế vẫn còn sống cùng năm đó em trai quách huống của bà được phong làm dương an hầu 阳安侯 ân phong thực ấp rất nhiều sau khi quách hoàng hậu bị phế gia tộc họ quách của bà vẫn được trọng dụng em trai của quách thánh thông là dương an hầu quách huống được ban tặng nhiều của cải đến mức sự giàu có của quách huống xem
[ "nhất", "trong", "số", "các", "phiên", "quốc", "của", "chúng", "hoàng", "tử", "quách", "hậu", "bởi", "vì", "từ", "từ", "thất", "sủng", "dòng", "dõi", "họ", "quách", "cũng", "bị", "gạt", "sang", "một", "bên", "một", "cách", "trắng", "trợn", "luôn", "bị", "xếp", "dưới", "ngoại", "thích", "họ", "âm", "bởi", "vậy", "khiến", "quách", "hậu", "cực", "kỳ", "bất", "mãn", "===", "phế", "làm", "vương", "thái", "hậu", "===", "năm", "kiến", "vũ", "thứ", "17", "41", "quang", "vũ", "đế", "lưu", "tú", "lấy", "lý", "do", "「hoài", "thế", "oán", "đỗi", "sổ", "vi", "giáo", "lệnh", "bất", "năng", "phủ", "tuần", "tha", "tử", "huấn", "trường", "dị", "thất", "懷勢怨懟,數違教令,不能撫循他子,訓長異室」", "ra", "chỉ", "phế", "truất", "quách", "hậu", "đưa", "âm", "quý", "nhân", "lên", "thay", "trở", "thành", "hoàng", "hậu", "quách", "thánh", "thông", "đã", "may", "mắn", "không", "phải", "chịu", "số", "phận", "bị", "giam", "cầm", "trong", "lãnh", "cung", "giống", "như", "các", "hoàng", "hậu", "bị", "phế", "truất", "khác", "trong", "lịch", "sử", "quang", "vũ", "đế", "đã", "phong", "con", "trai", "lưu", "phụ", "của", "quách", "thánh", "thông", "làm", "trung", "sơn", "vương", "中山王", "và", "phong", "quách", "thánh", "thông", "làm", "trung", "sơn", "vương", "thái", "hậu", "中山王太后", "một", "tước", "hiệu", "đó", "đã", "chưa", "hề", "có", "trước", "đây", "và", "về", "sau", "sẽ", "không", "được", "sử", "dụng", "cho", "bất", "kỳ", "phi", "tần", "nào", "mà", "hoàng", "đế", "vẫn", "còn", "sống", "cùng", "năm", "đó", "em", "trai", "quách", "huống", "của", "bà", "được", "phong", "làm", "dương", "an", "hầu", "阳安侯", "ân", "phong", "thực", "ấp", "rất", "nhiều", "sau", "khi", "quách", "hoàng", "hậu", "bị", "phế", "gia", "tộc", "họ", "quách", "của", "bà", "vẫn", "được", "trọng", "dụng", "em", "trai", "của", "quách", "thánh", "thông", "là", "dương", "an", "hầu", "quách", "huống", "được", "ban", "tặng", "nhiều", "của", "cải", "đến", "mức", "sự", "giàu", "có", "của", "quách", "huống", "xem" ]
aristida meridionalis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "aristida", "meridionalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "henrard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
môn 7 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số tia vây mềm ở vây ngực 13 số vảy đường bên 48 53 số lược mang 17 23 loài này hiếm khi được đánh bắt trong buôn bán cá cảnh mặc dù nó có màu sắc hấp dẫn hơn những loài hypoplectrus khác
[ "môn", "7", "số", "gai", "ở", "vây", "bụng", "1", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "bụng", "5", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "ngực", "13", "số", "vảy", "đường", "bên", "48", "53", "số", "lược", "mang", "17", "23", "loài", "này", "hiếm", "khi", "được", "đánh", "bắt", "trong", "buôn", "bán", "cá", "cảnh", "mặc", "dù", "nó", "có", "màu", "sắc", "hấp", "dẫn", "hơn", "những", "loài", "hypoplectrus", "khác" ]
caladenia thinicola là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hopper a p br mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "caladenia", "thinicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hopper", "a", "p", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
comparettia luerae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson m w chase n h williams mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "comparettia", "luerae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dodson", "m", "w", "chase", "n", "h", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
xã brandon quận douglas minnesota xã brandon là một xã thuộc quận douglas tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 713 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "brandon", "quận", "douglas", "minnesota", "xã", "brandon", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "douglas", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "713", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
leuciris paracuta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "leuciris", "paracuta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chirotica protector là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "chirotica", "protector", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
leucochrysa catarinae là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được de freitas penny miêu tả năm 2001
[ "leucochrysa", "catarinae", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "de", "freitas", "penny", "miêu", "tả", "năm", "2001" ]
tibouchina paratropica là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được griseb cogn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "tibouchina", "paratropica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "griseb", "cogn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
mrgashat là một đô thị thuộc tỉnh armavir armenia dân số ước tính năm 2011 là 6414 người
[ "mrgashat", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "armavir", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "6414", "người" ]
sự mở rộng của vũ trụ mở rộng metric của không gian là sự gia tăng khoảng cách giữa các phần tách biệt nhau của vũ trụ với thời gian đó là một sự mở rộng nội tại theo đó quy mô của chính không gian thay đổi điều này khác với các ví dụ khác về sự mở rộng và các vụ nổ ở chỗ theo như quan sát có thể xác định đó là một thuộc tính của toàn bộ vũ trụ chứ không phải là một hiện tượng có thể bao gồm và quan sát từ bên ngoài mở rộng metric là một đặc tính chủ chốt của vũ trụ học big bang được mô hình hóa toán học với metric flrw và là thuộc tính chung của vũ trụ mà chúng ta đang sống tuy nhiên mô hình chỉ có hiệu lực trên quy mô lớn ở quy mô các cụm thiên hà trở lên ở quy mô nhỏ hơn thì vật chất trở nên gắn bó với nhau hơn dưới ảnh hưởng của lực hấp dẫn và những thứ đó không mở rộng với mức độ mở rộng metric theo tuổi của vũ trụ như vậy các thiên hà chỉ rời khỏi nhau như là kết quả của mở rộng metric là thứ được phân tách ở quy mô xác đáng về mặt vũ trụ học hơn là ở quy mô chiều dài liên quan tới sự sụp đổ hấp dẫn là thứ có thể có trong thời kỳ của vũ trụ
[ "sự", "mở", "rộng", "của", "vũ", "trụ", "mở", "rộng", "metric", "của", "không", "gian", "là", "sự", "gia", "tăng", "khoảng", "cách", "giữa", "các", "phần", "tách", "biệt", "nhau", "của", "vũ", "trụ", "với", "thời", "gian", "đó", "là", "một", "sự", "mở", "rộng", "nội", "tại", "theo", "đó", "quy", "mô", "của", "chính", "không", "gian", "thay", "đổi", "điều", "này", "khác", "với", "các", "ví", "dụ", "khác", "về", "sự", "mở", "rộng", "và", "các", "vụ", "nổ", "ở", "chỗ", "theo", "như", "quan", "sát", "có", "thể", "xác", "định", "đó", "là", "một", "thuộc", "tính", "của", "toàn", "bộ", "vũ", "trụ", "chứ", "không", "phải", "là", "một", "hiện", "tượng", "có", "thể", "bao", "gồm", "và", "quan", "sát", "từ", "bên", "ngoài", "mở", "rộng", "metric", "là", "một", "đặc", "tính", "chủ", "chốt", "của", "vũ", "trụ", "học", "big", "bang", "được", "mô", "hình", "hóa", "toán", "học", "với", "metric", "flrw", "và", "là", "thuộc", "tính", "chung", "của", "vũ", "trụ", "mà", "chúng", "ta", "đang", "sống", "tuy", "nhiên", "mô", "hình", "chỉ", "có", "hiệu", "lực", "trên", "quy", "mô", "lớn", "ở", "quy", "mô", "các", "cụm", "thiên", "hà", "trở", "lên", "ở", "quy", "mô", "nhỏ", "hơn", "thì", "vật", "chất", "trở", "nên", "gắn", "bó", "với", "nhau", "hơn", "dưới", "ảnh", "hưởng", "của", "lực", "hấp", "dẫn", "và", "những", "thứ", "đó", "không", "mở", "rộng", "với", "mức", "độ", "mở", "rộng", "metric", "theo", "tuổi", "của", "vũ", "trụ", "như", "vậy", "các", "thiên", "hà", "chỉ", "rời", "khỏi", "nhau", "như", "là", "kết", "quả", "của", "mở", "rộng", "metric", "là", "thứ", "được", "phân", "tách", "ở", "quy", "mô", "xác", "đáng", "về", "mặt", "vũ", "trụ", "học", "hơn", "là", "ở", "quy", "mô", "chiều", "dài", "liên", "quan", "tới", "sự", "sụp", "đổ", "hấp", "dẫn", "là", "thứ", "có", "thể", "có", "trong", "thời", "kỳ", "của", "vũ", "trụ" ]
nghịch vào mùa đông năm 440 văn đế ra lệnh quản thúc tại phủ đối với lưu nghĩa khang đồng thời bắt giữ và hành quyết lưu trạm và một số cộng sự khác của lưu nghĩa khang sau đó văn đế loại bỏ lưu nghĩa khang khỏi vị trí trong triều đình và đưa đi làm làm thứ sử giang châu và phục hồi quyền lực cho ân cảnh nhân ông thay thế lưu nghĩa khang bằng một hoàng đệ khác là giang hạ vương lưu nghĩa cung 劉義恭 song lưu nghĩa cung nhận thấy sẽ gặp nguy hiểm nếu nắm giữ quá nhiều quyền lực nên cố ý không để liên quan nhiều đến việc ra quyết định thực tế cũng trong năm đó ân cảnh nhân qua đời và các trách nhiệm quan trọng được phân cho một vài quan chức năm 441 dương nan đương không sẵn lòng từ bỏ thèm muốn với lương châu và ích châu nên tấn công lưu tống văn đế cử bùi phương minh và một tướng khác là lưu chân đạo 劉真道 đi đánh cừu trì và đó là lần duy nhất mà nam triều chiếm đóng cừu trì diễn ra vào năm 442 buộc dương nan đương phải chạy chốn đến bắc ngụy tuy nhiên đến năm 443 lãnh địa cừu trì rơi vào tay bắc ngụy bùi phương minh và lưu chân đạo bị xử tử vì biển thủ kho báu và ngựa từ cừu trì trong chiến dịch từ năm 441 đến 442 == thời
[ "nghịch", "vào", "mùa", "đông", "năm", "440", "văn", "đế", "ra", "lệnh", "quản", "thúc", "tại", "phủ", "đối", "với", "lưu", "nghĩa", "khang", "đồng", "thời", "bắt", "giữ", "và", "hành", "quyết", "lưu", "trạm", "và", "một", "số", "cộng", "sự", "khác", "của", "lưu", "nghĩa", "khang", "sau", "đó", "văn", "đế", "loại", "bỏ", "lưu", "nghĩa", "khang", "khỏi", "vị", "trí", "trong", "triều", "đình", "và", "đưa", "đi", "làm", "làm", "thứ", "sử", "giang", "châu", "và", "phục", "hồi", "quyền", "lực", "cho", "ân", "cảnh", "nhân", "ông", "thay", "thế", "lưu", "nghĩa", "khang", "bằng", "một", "hoàng", "đệ", "khác", "là", "giang", "hạ", "vương", "lưu", "nghĩa", "cung", "劉義恭", "song", "lưu", "nghĩa", "cung", "nhận", "thấy", "sẽ", "gặp", "nguy", "hiểm", "nếu", "nắm", "giữ", "quá", "nhiều", "quyền", "lực", "nên", "cố", "ý", "không", "để", "liên", "quan", "nhiều", "đến", "việc", "ra", "quyết", "định", "thực", "tế", "cũng", "trong", "năm", "đó", "ân", "cảnh", "nhân", "qua", "đời", "và", "các", "trách", "nhiệm", "quan", "trọng", "được", "phân", "cho", "một", "vài", "quan", "chức", "năm", "441", "dương", "nan", "đương", "không", "sẵn", "lòng", "từ", "bỏ", "thèm", "muốn", "với", "lương", "châu", "và", "ích", "châu", "nên", "tấn", "công", "lưu", "tống", "văn", "đế", "cử", "bùi", "phương", "minh", "và", "một", "tướng", "khác", "là", "lưu", "chân", "đạo", "劉真道", "đi", "đánh", "cừu", "trì", "và", "đó", "là", "lần", "duy", "nhất", "mà", "nam", "triều", "chiếm", "đóng", "cừu", "trì", "diễn", "ra", "vào", "năm", "442", "buộc", "dương", "nan", "đương", "phải", "chạy", "chốn", "đến", "bắc", "ngụy", "tuy", "nhiên", "đến", "năm", "443", "lãnh", "địa", "cừu", "trì", "rơi", "vào", "tay", "bắc", "ngụy", "bùi", "phương", "minh", "và", "lưu", "chân", "đạo", "bị", "xử", "tử", "vì", "biển", "thủ", "kho", "báu", "và", "ngựa", "từ", "cừu", "trì", "trong", "chiến", "dịch", "từ", "năm", "441", "đến", "442", "==", "thời" ]
bỏ thuốc như người ốm hứa quảng bình bởi lợi thế tuổi trẻ cũng không vừa cô cũng một mực im lặng không chịu xuống thang mãi rồi lỗ tấn cũng phải làm lành tính tôi như thế thật chẳng ra sao cả đến nước này hứa quảng bình mới lên tiếng vì em vẫn xem anh như thầy học nên em nhịn chứ bằng vai phải lứa thì không thể như thế được lỗ tấn thừa nhận tôi cũng biết thế sau một thời gian ăn ở với nhau hứa quảng bình đã sinh hạ cho lỗ tấn một cậu con trai đặt tên là châu hải anh lỗ tấn và châu an tuy sống với nhau đã lâu song hai người không có lấy với nhau một mặt con đây chính là nhân vật mà trong một bài viết có tính chất di chúc lỗ tấn đã căn dặn con lớn lên nếu không có tài thì tìm một việc gì mà sinh sống nhất thiết đừng làm một nhà văn hay một nhà mỹ thuật rỗng tuếch lỗ tấn qua đời ngày 18 10 1936 tại thượng hải hưởng thọ 55 tuổi đám tang của ông được đích thân phu nhân cố tổng thống tôn trung sơn là bà tống khánh linh đứng ra kết hợp với gia đình để trù liệu đó là một cuộc biểu dương lực lượng khá rầm rộ sau khi lỗ tấn mất hứa quảng bình đã một thân một mình cáng đáng mọi việc chi tiêu trong gia đình bao gồm
[ "bỏ", "thuốc", "như", "người", "ốm", "hứa", "quảng", "bình", "bởi", "lợi", "thế", "tuổi", "trẻ", "cũng", "không", "vừa", "cô", "cũng", "một", "mực", "im", "lặng", "không", "chịu", "xuống", "thang", "mãi", "rồi", "lỗ", "tấn", "cũng", "phải", "làm", "lành", "tính", "tôi", "như", "thế", "thật", "chẳng", "ra", "sao", "cả", "đến", "nước", "này", "hứa", "quảng", "bình", "mới", "lên", "tiếng", "vì", "em", "vẫn", "xem", "anh", "như", "thầy", "học", "nên", "em", "nhịn", "chứ", "bằng", "vai", "phải", "lứa", "thì", "không", "thể", "như", "thế", "được", "lỗ", "tấn", "thừa", "nhận", "tôi", "cũng", "biết", "thế", "sau", "một", "thời", "gian", "ăn", "ở", "với", "nhau", "hứa", "quảng", "bình", "đã", "sinh", "hạ", "cho", "lỗ", "tấn", "một", "cậu", "con", "trai", "đặt", "tên", "là", "châu", "hải", "anh", "lỗ", "tấn", "và", "châu", "an", "tuy", "sống", "với", "nhau", "đã", "lâu", "song", "hai", "người", "không", "có", "lấy", "với", "nhau", "một", "mặt", "con", "đây", "chính", "là", "nhân", "vật", "mà", "trong", "một", "bài", "viết", "có", "tính", "chất", "di", "chúc", "lỗ", "tấn", "đã", "căn", "dặn", "con", "lớn", "lên", "nếu", "không", "có", "tài", "thì", "tìm", "một", "việc", "gì", "mà", "sinh", "sống", "nhất", "thiết", "đừng", "làm", "một", "nhà", "văn", "hay", "một", "nhà", "mỹ", "thuật", "rỗng", "tuếch", "lỗ", "tấn", "qua", "đời", "ngày", "18", "10", "1936", "tại", "thượng", "hải", "hưởng", "thọ", "55", "tuổi", "đám", "tang", "của", "ông", "được", "đích", "thân", "phu", "nhân", "cố", "tổng", "thống", "tôn", "trung", "sơn", "là", "bà", "tống", "khánh", "linh", "đứng", "ra", "kết", "hợp", "với", "gia", "đình", "để", "trù", "liệu", "đó", "là", "một", "cuộc", "biểu", "dương", "lực", "lượng", "khá", "rầm", "rộ", "sau", "khi", "lỗ", "tấn", "mất", "hứa", "quảng", "bình", "đã", "một", "thân", "một", "mình", "cáng", "đáng", "mọi", "việc", "chi", "tiêu", "trong", "gia", "đình", "bao", "gồm" ]
4 năm 2015 tại toà nhà quốc hội số 1 wellington street thủ đô ottawa tại đây việt tân tuyên bố rằng trong nhiều năm qua tình hình vi phạm nhân quyền tại việt nam ngày một gia tăng nhà cầm quyền ở hà nội đã ra sức đàn áp các nhà bất đồng chính kiến khiến cho dư luận quốc tế nhiều lần lên tiếng và quan ngại tuy nhiên phía chính phủ việt nam khẳng định tù nhân đặng xuân diệu không hề bị ngược đãi trong quá trình thụ án thậm chí trong thời gian thụ án đặng xuân diệu không chịu lao động cải tạo để trở thành người tốt công dân có ích cho xã hội mà luôn tìm cách bày trò trong quá trình lao động cải tạo tại trại giam số 5 diệu sử dụng mọi thủ đoạn như tuyệt thực tự hành xác để tạo cớ mắc bệnh việc đặng xuân diệu xin tị nạn chính trị bị nhiều người cho là một hành động đê hèn đặng xuân diệu đã lợi dụng việc được chính phủ việt nam cho phép sang pháp chữa bệnh để tị nạn chính trị phía chính phủ việt nam cho rằng tại hội nghị nói trên đặng xuân diệu đã trắng trợn xuyên tạc về tình hình dân chủ nhân quyền tại việt nam trong khi tại hội đồng nhân quyền liên hợp quốc bao gồm cả nhiều nước phương tây vai trò của việt nam được đánh giá cao tại hội
[ "4", "năm", "2015", "tại", "toà", "nhà", "quốc", "hội", "số", "1", "wellington", "street", "thủ", "đô", "ottawa", "tại", "đây", "việt", "tân", "tuyên", "bố", "rằng", "trong", "nhiều", "năm", "qua", "tình", "hình", "vi", "phạm", "nhân", "quyền", "tại", "việt", "nam", "ngày", "một", "gia", "tăng", "nhà", "cầm", "quyền", "ở", "hà", "nội", "đã", "ra", "sức", "đàn", "áp", "các", "nhà", "bất", "đồng", "chính", "kiến", "khiến", "cho", "dư", "luận", "quốc", "tế", "nhiều", "lần", "lên", "tiếng", "và", "quan", "ngại", "tuy", "nhiên", "phía", "chính", "phủ", "việt", "nam", "khẳng", "định", "tù", "nhân", "đặng", "xuân", "diệu", "không", "hề", "bị", "ngược", "đãi", "trong", "quá", "trình", "thụ", "án", "thậm", "chí", "trong", "thời", "gian", "thụ", "án", "đặng", "xuân", "diệu", "không", "chịu", "lao", "động", "cải", "tạo", "để", "trở", "thành", "người", "tốt", "công", "dân", "có", "ích", "cho", "xã", "hội", "mà", "luôn", "tìm", "cách", "bày", "trò", "trong", "quá", "trình", "lao", "động", "cải", "tạo", "tại", "trại", "giam", "số", "5", "diệu", "sử", "dụng", "mọi", "thủ", "đoạn", "như", "tuyệt", "thực", "tự", "hành", "xác", "để", "tạo", "cớ", "mắc", "bệnh", "việc", "đặng", "xuân", "diệu", "xin", "tị", "nạn", "chính", "trị", "bị", "nhiều", "người", "cho", "là", "một", "hành", "động", "đê", "hèn", "đặng", "xuân", "diệu", "đã", "lợi", "dụng", "việc", "được", "chính", "phủ", "việt", "nam", "cho", "phép", "sang", "pháp", "chữa", "bệnh", "để", "tị", "nạn", "chính", "trị", "phía", "chính", "phủ", "việt", "nam", "cho", "rằng", "tại", "hội", "nghị", "nói", "trên", "đặng", "xuân", "diệu", "đã", "trắng", "trợn", "xuyên", "tạc", "về", "tình", "hình", "dân", "chủ", "nhân", "quyền", "tại", "việt", "nam", "trong", "khi", "tại", "hội", "đồng", "nhân", "quyền", "liên", "hợp", "quốc", "bao", "gồm", "cả", "nhiều", "nước", "phương", "tây", "vai", "trò", "của", "việt", "nam", "được", "đánh", "giá", "cao", "tại", "hội" ]
tải khứ hồi trên tuyến đường new york-tây ấn-bắc phi bảo vệ cho các tàu chở dầu vận chuyển nhiên liệu sang chiến trường sau khi được đại tu tại new york nó tham gia vào việc thử nghiệm tàu ngầm tại khu vực vịnh narragansett rồi lên đường vào ngày 28 tháng 2 1944 đi ngang qua azores để đến londonderry bắc ireland đến nơi vào ngày 6 tháng 3 nó tham gia vào một đoàn tàu vận tải để hộ tống chúng trong hành trình quay trở về hoa kỳ về đến new york vào ngày 22 tháng 3 vào ngày 1 tháng 4 fechteler rời new york để đi hampton roads virginia nơi nó tham gia một đoàn tàu vận tải và hướng đến bizerte đến nơi vào ngày 22 tháng 4 trên đường đi đoàn tàu phải chịu đựng không kích của máy bay đối phương trong chặng quay trở về tại khu vực tây địa trung hải vào ngày 5 tháng 5 chiếc tàu hộ tống khu trục trúng phải ngư lôi phóng từ tàu ngầm u-boat đức u-967 do thiếu tá hải quân albrecht brandi chỉ huy khi fechteler bắt đầu bị vỡ làm đôi và sắp chìm lệnh bỏ tàu được đưa ra và nó đắm lúc 05 giờ 30 phút tại tọa độ 29 thành viên thủy thủ đoàn đã tử trận cùng 26 người khác bị thương tàu chị em và các tàu khác của đoàn tàu vận tải đã cứu vớt được 186 người sống sót
[ "tải", "khứ", "hồi", "trên", "tuyến", "đường", "new", "york-tây", "ấn-bắc", "phi", "bảo", "vệ", "cho", "các", "tàu", "chở", "dầu", "vận", "chuyển", "nhiên", "liệu", "sang", "chiến", "trường", "sau", "khi", "được", "đại", "tu", "tại", "new", "york", "nó", "tham", "gia", "vào", "việc", "thử", "nghiệm", "tàu", "ngầm", "tại", "khu", "vực", "vịnh", "narragansett", "rồi", "lên", "đường", "vào", "ngày", "28", "tháng", "2", "1944", "đi", "ngang", "qua", "azores", "để", "đến", "londonderry", "bắc", "ireland", "đến", "nơi", "vào", "ngày", "6", "tháng", "3", "nó", "tham", "gia", "vào", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "để", "hộ", "tống", "chúng", "trong", "hành", "trình", "quay", "trở", "về", "hoa", "kỳ", "về", "đến", "new", "york", "vào", "ngày", "22", "tháng", "3", "vào", "ngày", "1", "tháng", "4", "fechteler", "rời", "new", "york", "để", "đi", "hampton", "roads", "virginia", "nơi", "nó", "tham", "gia", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "và", "hướng", "đến", "bizerte", "đến", "nơi", "vào", "ngày", "22", "tháng", "4", "trên", "đường", "đi", "đoàn", "tàu", "phải", "chịu", "đựng", "không", "kích", "của", "máy", "bay", "đối", "phương", "trong", "chặng", "quay", "trở", "về", "tại", "khu", "vực", "tây", "địa", "trung", "hải", "vào", "ngày", "5", "tháng", "5", "chiếc", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "trúng", "phải", "ngư", "lôi", "phóng", "từ", "tàu", "ngầm", "u-boat", "đức", "u-967", "do", "thiếu", "tá", "hải", "quân", "albrecht", "brandi", "chỉ", "huy", "khi", "fechteler", "bắt", "đầu", "bị", "vỡ", "làm", "đôi", "và", "sắp", "chìm", "lệnh", "bỏ", "tàu", "được", "đưa", "ra", "và", "nó", "đắm", "lúc", "05", "giờ", "30", "phút", "tại", "tọa", "độ", "29", "thành", "viên", "thủy", "thủ", "đoàn", "đã", "tử", "trận", "cùng", "26", "người", "khác", "bị", "thương", "tàu", "chị", "em", "và", "các", "tàu", "khác", "của", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "đã", "cứu", "vớt", "được", "186", "người", "sống", "sót" ]
hậu quả là chiếc spitfire lộn vòng theo hướng ngược lại dự tính của phi công === tên gọi === bộ hàng không đề xuất một số tên gọi cho vickers-armstrongs cho chiếc máy bay mới mà ban đầu tạm gọi là ’’’kiểu 300’’’ bao gồm cả cái tên không hiện thực shrew tên gọi spitfire được đề nghị bởi sir robert maclean giám đốc của vickers-armstrongs thời đó thường gọi đứa con gái ann của ông là spitfire nhỏ bé tên gọi này có nguồn gốc từ thời elizabeth chỉ đến một kiểu người đặc biệt sôi nổi nồng nhiệt dữ tợn và vào thời đó liên quan đến một bé gái hay phụ nữ có tính cách như thế cái tên này trước đó đã được dùng một cách không chính thức cho một thiết kế trước đây của mitchell chiếc f 7 30 kiểu 224 mitchell được tường thuật đã phát biểu rằng một cái tên chết tiệt ngớ ngẩn mà người ta có thể chọn được có thể là gián tiếp liên quan đến một kiểu máy bay không thành công trước đây trong số những thiết kế của ông được đặt cùng một tên đó == sản xuất == chiếc nguyên mẫu k5054 bay lần đầu tiên ngày 5 tháng 5 năm 1936 tại sân bay southampton lúc đó còn mang tên là sân bay eastleigh chỉ bốn tháng sau chuyến bay đầu tiên của kiểu máy bay hiện đại hawker hurricane việc thử nghiệm được tiếp tục cho đến ngày 26 tháng 5 năm 1936 khi
[ "hậu", "quả", "là", "chiếc", "spitfire", "lộn", "vòng", "theo", "hướng", "ngược", "lại", "dự", "tính", "của", "phi", "công", "===", "tên", "gọi", "===", "bộ", "hàng", "không", "đề", "xuất", "một", "số", "tên", "gọi", "cho", "vickers-armstrongs", "cho", "chiếc", "máy", "bay", "mới", "mà", "ban", "đầu", "tạm", "gọi", "là", "’’’kiểu", "300’’’", "bao", "gồm", "cả", "cái", "tên", "không", "hiện", "thực", "shrew", "tên", "gọi", "spitfire", "được", "đề", "nghị", "bởi", "sir", "robert", "maclean", "giám", "đốc", "của", "vickers-armstrongs", "thời", "đó", "thường", "gọi", "đứa", "con", "gái", "ann", "của", "ông", "là", "spitfire", "nhỏ", "bé", "tên", "gọi", "này", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "thời", "elizabeth", "chỉ", "đến", "một", "kiểu", "người", "đặc", "biệt", "sôi", "nổi", "nồng", "nhiệt", "dữ", "tợn", "và", "vào", "thời", "đó", "liên", "quan", "đến", "một", "bé", "gái", "hay", "phụ", "nữ", "có", "tính", "cách", "như", "thế", "cái", "tên", "này", "trước", "đó", "đã", "được", "dùng", "một", "cách", "không", "chính", "thức", "cho", "một", "thiết", "kế", "trước", "đây", "của", "mitchell", "chiếc", "f", "7", "30", "kiểu", "224", "mitchell", "được", "tường", "thuật", "đã", "phát", "biểu", "rằng", "một", "cái", "tên", "chết", "tiệt", "ngớ", "ngẩn", "mà", "người", "ta", "có", "thể", "chọn", "được", "có", "thể", "là", "gián", "tiếp", "liên", "quan", "đến", "một", "kiểu", "máy", "bay", "không", "thành", "công", "trước", "đây", "trong", "số", "những", "thiết", "kế", "của", "ông", "được", "đặt", "cùng", "một", "tên", "đó", "==", "sản", "xuất", "==", "chiếc", "nguyên", "mẫu", "k5054", "bay", "lần", "đầu", "tiên", "ngày", "5", "tháng", "5", "năm", "1936", "tại", "sân", "bay", "southampton", "lúc", "đó", "còn", "mang", "tên", "là", "sân", "bay", "eastleigh", "chỉ", "bốn", "tháng", "sau", "chuyến", "bay", "đầu", "tiên", "của", "kiểu", "máy", "bay", "hiện", "đại", "hawker", "hurricane", "việc", "thử", "nghiệm", "được", "tiếp", "tục", "cho", "đến", "ngày", "26", "tháng", "5", "năm", "1936", "khi" ]
tmarus obesus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi tmarus tmarus obesus được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1929
[ "tmarus", "obesus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tmarus", "tmarus", "obesus", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1929" ]
với một trường tiểu học cung cấp hoạt động giáo dục cho 755 học sinh từ năm 1976 i lo hoạt động riêng lẻ cho đến năm 2001 khi chính quyền của gliwice quyết định kết nối nó với gimnazjum nr 14 giờ đây cùng nhau tạo thành zso nr 10 == học phí == zso nr 10 là một trong số ít các trường ở ba lan chú trọng đến giáo dục định hướng quốc tế trong hệ thống chương trình tú tài quốc tế bullet kể từ năm 2008 gimnazjum nr 14 cung cấp dịch vụ dạy kèm song ngữ với tiếng anh là ngôn ngữ hàng đầu có kế hoạch giới thiệu chương trình tú tài quốc tế vào tháng 9 năm 2014 bullet vào năm 2010 i lo được tổ chức tú tài quốc tế ủy quyền và cho phép sinh viên tham gia chương trình văn bằng tú tài quốc tế trường cũng đào tạo sinh viên theo chương trình giảng dạy ba lan và học phí cho các chuyên ngành trong các lĩnh vực khác nhau tập trung vào toán học và vật lý toán học và địa lý luật và kinh tế và y học
[ "với", "một", "trường", "tiểu", "học", "cung", "cấp", "hoạt", "động", "giáo", "dục", "cho", "755", "học", "sinh", "từ", "năm", "1976", "i", "lo", "hoạt", "động", "riêng", "lẻ", "cho", "đến", "năm", "2001", "khi", "chính", "quyền", "của", "gliwice", "quyết", "định", "kết", "nối", "nó", "với", "gimnazjum", "nr", "14", "giờ", "đây", "cùng", "nhau", "tạo", "thành", "zso", "nr", "10", "==", "học", "phí", "==", "zso", "nr", "10", "là", "một", "trong", "số", "ít", "các", "trường", "ở", "ba", "lan", "chú", "trọng", "đến", "giáo", "dục", "định", "hướng", "quốc", "tế", "trong", "hệ", "thống", "chương", "trình", "tú", "tài", "quốc", "tế", "bullet", "kể", "từ", "năm", "2008", "gimnazjum", "nr", "14", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "dạy", "kèm", "song", "ngữ", "với", "tiếng", "anh", "là", "ngôn", "ngữ", "hàng", "đầu", "có", "kế", "hoạch", "giới", "thiệu", "chương", "trình", "tú", "tài", "quốc", "tế", "vào", "tháng", "9", "năm", "2014", "bullet", "vào", "năm", "2010", "i", "lo", "được", "tổ", "chức", "tú", "tài", "quốc", "tế", "ủy", "quyền", "và", "cho", "phép", "sinh", "viên", "tham", "gia", "chương", "trình", "văn", "bằng", "tú", "tài", "quốc", "tế", "trường", "cũng", "đào", "tạo", "sinh", "viên", "theo", "chương", "trình", "giảng", "dạy", "ba", "lan", "và", "học", "phí", "cho", "các", "chuyên", "ngành", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "khác", "nhau", "tập", "trung", "vào", "toán", "học", "và", "vật", "lý", "toán", "học", "và", "địa", "lý", "luật", "và", "kinh", "tế", "và", "y", "học" ]
aulonium cylindricum là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được hinton miêu tả khoa học năm 1936
[ "aulonium", "cylindricum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "hinton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1936" ]
lo lắng v v của họ các doanh nghiệp hiện đang cố gắng tận dụng xu hướng này khi họ tìm kiếm các chiến lược và chiến thuật cụ thể để thu được giá trị từ nó các dịch vụ mạng xã hội cho phép các chuyên gia marketing nhân viên bán hàng và trung tâm dịch vụ khách hàng có thể phát triển mối quan hệ có ý nghĩa với khách hàng theo những cách mới == xu hướng == sự phổ biến của mạng xã hội liên tục tăng dẫn đến hành vi sử dụng công nghệ mới cho các dịch vụ mạng xã hội thường xuyên được chú ý ngày nay với sự hiểu biết về công nghệ của dân số yêu cầu những giải pháp thuận tiện cho nhu cầu hàng ngày của họ dẫn đầu trong những xu hướng mới nổi trong dịch vụ mạng xã hội là khái niệm “website thời gian thực” và “dịch vụ dựa trên vị trí” thời gian thực cho phép mọi người đóng góp nội dung và nhận được thông tin ngay khi nội dung được đăng tải khái niệm này tương tự như các chương trình phát thanh và truyền hình trực tiếp twitter là một trong những khuynh hướng cho các dịch vụ “thời gian thực” trong đó người dùng có thể đăng tải cho cả thế giới những gì họ đang làm hoặc những gì họ suy nghĩ trong giới hạn 140 ký tự facebook đã đi theo “live feed” nơi mà các hoạt động của
[ "lo", "lắng", "v", "v", "của", "họ", "các", "doanh", "nghiệp", "hiện", "đang", "cố", "gắng", "tận", "dụng", "xu", "hướng", "này", "khi", "họ", "tìm", "kiếm", "các", "chiến", "lược", "và", "chiến", "thuật", "cụ", "thể", "để", "thu", "được", "giá", "trị", "từ", "nó", "các", "dịch", "vụ", "mạng", "xã", "hội", "cho", "phép", "các", "chuyên", "gia", "marketing", "nhân", "viên", "bán", "hàng", "và", "trung", "tâm", "dịch", "vụ", "khách", "hàng", "có", "thể", "phát", "triển", "mối", "quan", "hệ", "có", "ý", "nghĩa", "với", "khách", "hàng", "theo", "những", "cách", "mới", "==", "xu", "hướng", "==", "sự", "phổ", "biến", "của", "mạng", "xã", "hội", "liên", "tục", "tăng", "dẫn", "đến", "hành", "vi", "sử", "dụng", "công", "nghệ", "mới", "cho", "các", "dịch", "vụ", "mạng", "xã", "hội", "thường", "xuyên", "được", "chú", "ý", "ngày", "nay", "với", "sự", "hiểu", "biết", "về", "công", "nghệ", "của", "dân", "số", "yêu", "cầu", "những", "giải", "pháp", "thuận", "tiện", "cho", "nhu", "cầu", "hàng", "ngày", "của", "họ", "dẫn", "đầu", "trong", "những", "xu", "hướng", "mới", "nổi", "trong", "dịch", "vụ", "mạng", "xã", "hội", "là", "khái", "niệm", "“website", "thời", "gian", "thực”", "và", "“dịch", "vụ", "dựa", "trên", "vị", "trí”", "thời", "gian", "thực", "cho", "phép", "mọi", "người", "đóng", "góp", "nội", "dung", "và", "nhận", "được", "thông", "tin", "ngay", "khi", "nội", "dung", "được", "đăng", "tải", "khái", "niệm", "này", "tương", "tự", "như", "các", "chương", "trình", "phát", "thanh", "và", "truyền", "hình", "trực", "tiếp", "twitter", "là", "một", "trong", "những", "khuynh", "hướng", "cho", "các", "dịch", "vụ", "“thời", "gian", "thực”", "trong", "đó", "người", "dùng", "có", "thể", "đăng", "tải", "cho", "cả", "thế", "giới", "những", "gì", "họ", "đang", "làm", "hoặc", "những", "gì", "họ", "suy", "nghĩ", "trong", "giới", "hạn", "140", "ký", "tự", "facebook", "đã", "đi", "theo", "“live", "feed”", "nơi", "mà", "các", "hoạt", "động", "của" ]
gnathopalystes ignicomus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi gnathopalystes gnathopalystes ignicomus được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1875
[ "gnathopalystes", "ignicomus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "gnathopalystes", "gnathopalystes", "ignicomus", "được", "ludwig", "carl", "christian", "koch", "miêu", "tả", "năm", "1875" ]
thành lập vào năm 1835 từ năm 1838-1840 ít nhất bảy tàu bị mất tích trên đường đến hoặc rời khỏi khu định cư mới chỉ nhận dạng có ba chiếc bị đắm tàu tin đồn rằng một số tàu này đã trở thành nạn nhân của những kẻ làm đắm tàu xem ra vô căn cứ nguyên nhân chính có lẽ là do thời tiết xấu và hải đồ kém trong 100 năm tiếp theo hàng chục tàu thuyền khác đã mất tích sau khi đi vào eo biển nhiều tàu không để lại dấu vết nào nữa một trong những vụ mất tích đáng kể nhất là tàu chiến của anh vào năm 1858 trong đó hơn một trăm người đã biến mất == sự cố hàng không == chiếc máy bay đầu tiên bị mất tích ở eo biển bass là một chiếc airco dh 9a của quân đội đã tham gia tìm kiếm chiếc thuyền buồm dọc mất tích amelia j vào năm 1920 — nó được cho là đã rơi xuống biển ngoài khơi bờ biển phía nam của đảo flinders một trong những máy bay chở khách eo biển bass đầu tiên de havilland express miss hobart đã mất tích ngay sau khi được đưa vào phục vụ năm 1934 chỉ có một lượng nhỏ mảnh vỡ được tìm thấy trên bờ biển victoria một năm sau một chiếc máy bay tương tự đã biến mất cùng với tất cả phi hành đoàn ngoài khơi đảo flinders nguyên nhân của cả hai vụ tai
[ "thành", "lập", "vào", "năm", "1835", "từ", "năm", "1838-1840", "ít", "nhất", "bảy", "tàu", "bị", "mất", "tích", "trên", "đường", "đến", "hoặc", "rời", "khỏi", "khu", "định", "cư", "mới", "chỉ", "nhận", "dạng", "có", "ba", "chiếc", "bị", "đắm", "tàu", "tin", "đồn", "rằng", "một", "số", "tàu", "này", "đã", "trở", "thành", "nạn", "nhân", "của", "những", "kẻ", "làm", "đắm", "tàu", "xem", "ra", "vô", "căn", "cứ", "nguyên", "nhân", "chính", "có", "lẽ", "là", "do", "thời", "tiết", "xấu", "và", "hải", "đồ", "kém", "trong", "100", "năm", "tiếp", "theo", "hàng", "chục", "tàu", "thuyền", "khác", "đã", "mất", "tích", "sau", "khi", "đi", "vào", "eo", "biển", "nhiều", "tàu", "không", "để", "lại", "dấu", "vết", "nào", "nữa", "một", "trong", "những", "vụ", "mất", "tích", "đáng", "kể", "nhất", "là", "tàu", "chiến", "của", "anh", "vào", "năm", "1858", "trong", "đó", "hơn", "một", "trăm", "người", "đã", "biến", "mất", "==", "sự", "cố", "hàng", "không", "==", "chiếc", "máy", "bay", "đầu", "tiên", "bị", "mất", "tích", "ở", "eo", "biển", "bass", "là", "một", "chiếc", "airco", "dh", "9a", "của", "quân", "đội", "đã", "tham", "gia", "tìm", "kiếm", "chiếc", "thuyền", "buồm", "dọc", "mất", "tích", "amelia", "j", "vào", "năm", "1920", "—", "nó", "được", "cho", "là", "đã", "rơi", "xuống", "biển", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "phía", "nam", "của", "đảo", "flinders", "một", "trong", "những", "máy", "bay", "chở", "khách", "eo", "biển", "bass", "đầu", "tiên", "de", "havilland", "express", "miss", "hobart", "đã", "mất", "tích", "ngay", "sau", "khi", "được", "đưa", "vào", "phục", "vụ", "năm", "1934", "chỉ", "có", "một", "lượng", "nhỏ", "mảnh", "vỡ", "được", "tìm", "thấy", "trên", "bờ", "biển", "victoria", "một", "năm", "sau", "một", "chiếc", "máy", "bay", "tương", "tự", "đã", "biến", "mất", "cùng", "với", "tất", "cả", "phi", "hành", "đoàn", "ngoài", "khơi", "đảo", "flinders", "nguyên", "nhân", "của", "cả", "hai", "vụ", "tai" ]
the single element that remains during the last iteration đường đi ngoài external path là đường đi từ gốc đến một nút ngoài độ dài đường đi ngoài external path length là tổng độ dài tất cả đường đi ngoài unique nếu số phần tử là formula_2 formula_2 là số nguyên dương và độ dài đường đi ngoài là formula_133 thì số phép lặp trung bình cho một lần tìm kiếm không thành công là formula_134 trong đó đã tính một phép lặp lúc đầu trong công thức này ta lấy độ dài đường đi ngoài chia cho formula_135 chứ không phải formula_2 vì có formula_135 đường đi ngoài biểu diễn cho các khoảng giữa và ngoài các phần tử trong mảng tương tự bài toán này có thể đơn giản hóa thành bài toán tính độ dài đường đi ngoài tối thiếu của tất cả cây nhị phân có formula_2 nút với tất cả các cây nhị phân độ dài đường đi ngoài bằng độ dài đường đi trong cộng với formula_139 thay formula_119 vào ta có formula_141 thay formula_133 vào công thức tính formula_143 ta có thể xác định trường hợp trung bình cho những lần tìm kiếm không thành công formula_144 ==== hiệu suất của các cách thay thế ==== mỗi phép lặp trong cách tìm kiếm nhị phân trên thực hiện một hoặc hai lần so sánh để kiểm tra phần tử ở giữa có bằng với giá trị cần tìm không giả sử mỗi phần tử có xác suất được tìm bằng nhau mỗi phép lặp thực
[ "the", "single", "element", "that", "remains", "during", "the", "last", "iteration", "đường", "đi", "ngoài", "external", "path", "là", "đường", "đi", "từ", "gốc", "đến", "một", "nút", "ngoài", "độ", "dài", "đường", "đi", "ngoài", "external", "path", "length", "là", "tổng", "độ", "dài", "tất", "cả", "đường", "đi", "ngoài", "unique", "nếu", "số", "phần", "tử", "là", "formula_2", "formula_2", "là", "số", "nguyên", "dương", "và", "độ", "dài", "đường", "đi", "ngoài", "là", "formula_133", "thì", "số", "phép", "lặp", "trung", "bình", "cho", "một", "lần", "tìm", "kiếm", "không", "thành", "công", "là", "formula_134", "trong", "đó", "đã", "tính", "một", "phép", "lặp", "lúc", "đầu", "trong", "công", "thức", "này", "ta", "lấy", "độ", "dài", "đường", "đi", "ngoài", "chia", "cho", "formula_135", "chứ", "không", "phải", "formula_2", "vì", "có", "formula_135", "đường", "đi", "ngoài", "biểu", "diễn", "cho", "các", "khoảng", "giữa", "và", "ngoài", "các", "phần", "tử", "trong", "mảng", "tương", "tự", "bài", "toán", "này", "có", "thể", "đơn", "giản", "hóa", "thành", "bài", "toán", "tính", "độ", "dài", "đường", "đi", "ngoài", "tối", "thiếu", "của", "tất", "cả", "cây", "nhị", "phân", "có", "formula_2", "nút", "với", "tất", "cả", "các", "cây", "nhị", "phân", "độ", "dài", "đường", "đi", "ngoài", "bằng", "độ", "dài", "đường", "đi", "trong", "cộng", "với", "formula_139", "thay", "formula_119", "vào", "ta", "có", "formula_141", "thay", "formula_133", "vào", "công", "thức", "tính", "formula_143", "ta", "có", "thể", "xác", "định", "trường", "hợp", "trung", "bình", "cho", "những", "lần", "tìm", "kiếm", "không", "thành", "công", "formula_144", "====", "hiệu", "suất", "của", "các", "cách", "thay", "thế", "====", "mỗi", "phép", "lặp", "trong", "cách", "tìm", "kiếm", "nhị", "phân", "trên", "thực", "hiện", "một", "hoặc", "hai", "lần", "so", "sánh", "để", "kiểm", "tra", "phần", "tử", "ở", "giữa", "có", "bằng", "với", "giá", "trị", "cần", "tìm", "không", "giả", "sử", "mỗi", "phần", "tử", "có", "xác", "suất", "được", "tìm", "bằng", "nhau", "mỗi", "phép", "lặp", "thực" ]
phymatopteris albopes là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được c chr ching pic serm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "phymatopteris", "albopes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "ching", "pic", "serm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
này là do thiếu nghỉ ngơi hợp lý hoặc ngủ kém hiệu quả dẫn đến thoái hóa thần kinh ngưng thở khi ngủ giữa đời mang đến khả năng cao mắc bệnh alzheimer khi về già và nếu một người mắc bệnh alzheimer thì người ta cũng có nhiều khả năng bị ngưng thở khi ngủ điều này được chứng minh qua các trường hợp ngưng thở khi ngủ thậm chí bị chẩn đoán nhầm là sa sút trí tuệ với việc sử dụng điều trị thông qua cpap có một yếu tố nguy cơ có thể đảo ngược đối với các protein amyloid điều này thường phục hồi cấu trúc não và suy giảm nhận thức osa là một chứng rối loạn giấc ngủ phổ biến ảnh hưởng đến 936 triệu 1 tỷ người trên toàn cầu tức cứ 10 người thì có 1 người và lên đến 30% người cao tuổi chứng ngưng thở khi ngủ thường phổ biến hơn ở nam giới so với nữ giới tỷ lệ mắc ở nam giới so với nữ giới là 2 1 và nói chung nhiều người có nguy cơ mắc chứng này khi lớn tuổi và béo phì == dấu hiệu và triệu chứng == những người bị chứng ngưng thở khi ngủ gặp vấn đề với chứng buồn ngủ quá mức vào ban ngày eds và suy giảm khả năng tỉnh táo osa có thể làm tăng nguy cơ tai nạn lái xe và tai nạn liên quan đến công việc nếu osa không được điều
[ "này", "là", "do", "thiếu", "nghỉ", "ngơi", "hợp", "lý", "hoặc", "ngủ", "kém", "hiệu", "quả", "dẫn", "đến", "thoái", "hóa", "thần", "kinh", "ngưng", "thở", "khi", "ngủ", "giữa", "đời", "mang", "đến", "khả", "năng", "cao", "mắc", "bệnh", "alzheimer", "khi", "về", "già", "và", "nếu", "một", "người", "mắc", "bệnh", "alzheimer", "thì", "người", "ta", "cũng", "có", "nhiều", "khả", "năng", "bị", "ngưng", "thở", "khi", "ngủ", "điều", "này", "được", "chứng", "minh", "qua", "các", "trường", "hợp", "ngưng", "thở", "khi", "ngủ", "thậm", "chí", "bị", "chẩn", "đoán", "nhầm", "là", "sa", "sút", "trí", "tuệ", "với", "việc", "sử", "dụng", "điều", "trị", "thông", "qua", "cpap", "có", "một", "yếu", "tố", "nguy", "cơ", "có", "thể", "đảo", "ngược", "đối", "với", "các", "protein", "amyloid", "điều", "này", "thường", "phục", "hồi", "cấu", "trúc", "não", "và", "suy", "giảm", "nhận", "thức", "osa", "là", "một", "chứng", "rối", "loạn", "giấc", "ngủ", "phổ", "biến", "ảnh", "hưởng", "đến", "936", "triệu", "1", "tỷ", "người", "trên", "toàn", "cầu", "tức", "cứ", "10", "người", "thì", "có", "1", "người", "và", "lên", "đến", "30%", "người", "cao", "tuổi", "chứng", "ngưng", "thở", "khi", "ngủ", "thường", "phổ", "biến", "hơn", "ở", "nam", "giới", "so", "với", "nữ", "giới", "tỷ", "lệ", "mắc", "ở", "nam", "giới", "so", "với", "nữ", "giới", "là", "2", "1", "và", "nói", "chung", "nhiều", "người", "có", "nguy", "cơ", "mắc", "chứng", "này", "khi", "lớn", "tuổi", "và", "béo", "phì", "==", "dấu", "hiệu", "và", "triệu", "chứng", "==", "những", "người", "bị", "chứng", "ngưng", "thở", "khi", "ngủ", "gặp", "vấn", "đề", "với", "chứng", "buồn", "ngủ", "quá", "mức", "vào", "ban", "ngày", "eds", "và", "suy", "giảm", "khả", "năng", "tỉnh", "táo", "osa", "có", "thể", "làm", "tăng", "nguy", "cơ", "tai", "nạn", "lái", "xe", "và", "tai", "nạn", "liên", "quan", "đến", "công", "việc", "nếu", "osa", "không", "được", "điều" ]
nyctiphrynus yucatanicus là một loài chim trong họ caprimulgidae
[ "nyctiphrynus", "yucatanicus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "caprimulgidae" ]
dendrobium furfuriferum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "dendrobium", "furfuriferum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
pleuridium tenellum là một loài rêu trong họ archidiaceae loài này được mitt mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "pleuridium", "tenellum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "archidiaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
vào hoặc rời bến cảng trong những năm sau cô tiếp tục hát cho hơn 5 000 tàu và tổng cộng khoảng một phần tư triệu quân nhân đồng minh được đội một chiếc mũ màu đỏ perla siedle gibson sẽ đứng tại một vị trí ở cửa vịnh durban nơi những chiếc tàu vào và rời bến cảng khá gần và cô sẽ hát những bài hát yêu nước hoặc những bài hát thể hiện tình cảm yêu đất nước qua một cái loa từ một con tàu phóng ngư lôi mà những người lính anh đã tặng cho cô gibson đã kết hôn với trung sĩ không quân jack gibson người đã chiến đấu phục vụ tại ý và họ có hai con trai và một con gái trong quân đội cô thậm chí còn hát vào ngày cô nhận được tin rằng con trai của cô roy đã bị giết trong cuộc chiến ở ý perla siedle gibson mất năm 1971 ngay trước sinh nhật lần thứ 83 của mình năm sau một tấm bảng đồng được tặng bởi những người đàn ông của hải quân hoàng gia được dựng lên ở durban tại nơi cô thường hát năm 1995 nữ hoàng elizabeth ii cho xây dựng một bức tượng gibson gần ocean terminal ở cảng durban == liên kết ngoài == bullet statues and busts the lady in white perla siedle gibson durban bullet lady in white
[ "vào", "hoặc", "rời", "bến", "cảng", "trong", "những", "năm", "sau", "cô", "tiếp", "tục", "hát", "cho", "hơn", "5", "000", "tàu", "và", "tổng", "cộng", "khoảng", "một", "phần", "tư", "triệu", "quân", "nhân", "đồng", "minh", "được", "đội", "một", "chiếc", "mũ", "màu", "đỏ", "perla", "siedle", "gibson", "sẽ", "đứng", "tại", "một", "vị", "trí", "ở", "cửa", "vịnh", "durban", "nơi", "những", "chiếc", "tàu", "vào", "và", "rời", "bến", "cảng", "khá", "gần", "và", "cô", "sẽ", "hát", "những", "bài", "hát", "yêu", "nước", "hoặc", "những", "bài", "hát", "thể", "hiện", "tình", "cảm", "yêu", "đất", "nước", "qua", "một", "cái", "loa", "từ", "một", "con", "tàu", "phóng", "ngư", "lôi", "mà", "những", "người", "lính", "anh", "đã", "tặng", "cho", "cô", "gibson", "đã", "kết", "hôn", "với", "trung", "sĩ", "không", "quân", "jack", "gibson", "người", "đã", "chiến", "đấu", "phục", "vụ", "tại", "ý", "và", "họ", "có", "hai", "con", "trai", "và", "một", "con", "gái", "trong", "quân", "đội", "cô", "thậm", "chí", "còn", "hát", "vào", "ngày", "cô", "nhận", "được", "tin", "rằng", "con", "trai", "của", "cô", "roy", "đã", "bị", "giết", "trong", "cuộc", "chiến", "ở", "ý", "perla", "siedle", "gibson", "mất", "năm", "1971", "ngay", "trước", "sinh", "nhật", "lần", "thứ", "83", "của", "mình", "năm", "sau", "một", "tấm", "bảng", "đồng", "được", "tặng", "bởi", "những", "người", "đàn", "ông", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "được", "dựng", "lên", "ở", "durban", "tại", "nơi", "cô", "thường", "hát", "năm", "1995", "nữ", "hoàng", "elizabeth", "ii", "cho", "xây", "dựng", "một", "bức", "tượng", "gibson", "gần", "ocean", "terminal", "ở", "cảng", "durban", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "statues", "and", "busts", "the", "lady", "in", "white", "perla", "siedle", "gibson", "durban", "bullet", "lady", "in", "white" ]
thymophylla pentachaeta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc small miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "thymophylla", "pentachaeta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "small", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
với một âm thanh rộng bao phủ ambient có mục đích rõ ràng của việc hỗ trợ thiền và thư giãn hoặc trợ giúp và tạo điều kiện cho nhiều việc thực hành có tính cách tâm linh khác chẳng hạn như chữa bệnh thay thế thực hành yoga thiền định có hướng dẫn chakra vv những người ủng hộ định nghĩa này hầu hết là những nhạc sĩ mà sáng tạo âm nhạc rõ ràng cho những mục đích nêu trên các nghệ sĩ nổi tiếng người tạo ra âm nhạc new-age cho việc chữa bệnh và hoặc thiền định bao gồm paul horn deuter steven halpern dean evenson người vào năm 1979 là một trong những người đầu tiên kết hợp tiếng sáo nhẹ nhàng và an bình của mình với những âm thanh của thiên nhiên lawrence ball và karunesh bullet nhạc new-age theo sự xếp loại của các cửa hàng bán lẻ âm nhạc đây là một định nghĩa rộng có tính cách thực dụng thường không có sự phân biệt chi tiết và rõ ràng giữa các phong cách âm nhạc nhạc được xếp vào loại này thường là nhạc không dễ dàng được xếp vào những thể loại khác nhưng thường là nhạc có bao gồm phong cách world music hay là nhạc guitar flamenco có những cửa hàng bán lẻ đã chia thành nhiều thể loại con như là âm thanh thiên nhiên chữa bệnh piano nhạc nhẹ có lời hát vân vân amazon còn bao gồm cả nhạc celtic thiền
[ "với", "một", "âm", "thanh", "rộng", "bao", "phủ", "ambient", "có", "mục", "đích", "rõ", "ràng", "của", "việc", "hỗ", "trợ", "thiền", "và", "thư", "giãn", "hoặc", "trợ", "giúp", "và", "tạo", "điều", "kiện", "cho", "nhiều", "việc", "thực", "hành", "có", "tính", "cách", "tâm", "linh", "khác", "chẳng", "hạn", "như", "chữa", "bệnh", "thay", "thế", "thực", "hành", "yoga", "thiền", "định", "có", "hướng", "dẫn", "chakra", "vv", "những", "người", "ủng", "hộ", "định", "nghĩa", "này", "hầu", "hết", "là", "những", "nhạc", "sĩ", "mà", "sáng", "tạo", "âm", "nhạc", "rõ", "ràng", "cho", "những", "mục", "đích", "nêu", "trên", "các", "nghệ", "sĩ", "nổi", "tiếng", "người", "tạo", "ra", "âm", "nhạc", "new-age", "cho", "việc", "chữa", "bệnh", "và", "hoặc", "thiền", "định", "bao", "gồm", "paul", "horn", "deuter", "steven", "halpern", "dean", "evenson", "người", "vào", "năm", "1979", "là", "một", "trong", "những", "người", "đầu", "tiên", "kết", "hợp", "tiếng", "sáo", "nhẹ", "nhàng", "và", "an", "bình", "của", "mình", "với", "những", "âm", "thanh", "của", "thiên", "nhiên", "lawrence", "ball", "và", "karunesh", "bullet", "nhạc", "new-age", "theo", "sự", "xếp", "loại", "của", "các", "cửa", "hàng", "bán", "lẻ", "âm", "nhạc", "đây", "là", "một", "định", "nghĩa", "rộng", "có", "tính", "cách", "thực", "dụng", "thường", "không", "có", "sự", "phân", "biệt", "chi", "tiết", "và", "rõ", "ràng", "giữa", "các", "phong", "cách", "âm", "nhạc", "nhạc", "được", "xếp", "vào", "loại", "này", "thường", "là", "nhạc", "không", "dễ", "dàng", "được", "xếp", "vào", "những", "thể", "loại", "khác", "nhưng", "thường", "là", "nhạc", "có", "bao", "gồm", "phong", "cách", "world", "music", "hay", "là", "nhạc", "guitar", "flamenco", "có", "những", "cửa", "hàng", "bán", "lẻ", "đã", "chia", "thành", "nhiều", "thể", "loại", "con", "như", "là", "âm", "thanh", "thiên", "nhiên", "chữa", "bệnh", "piano", "nhạc", "nhẹ", "có", "lời", "hát", "vân", "vân", "amazon", "còn", "bao", "gồm", "cả", "nhạc", "celtic", "thiền" ]
năm 2008 bài hát được phát hành lại ở một số quốc gia đạt vị trí 25 ở đan mạch 11 ở na uy và 4 ở thụy điển bài hát một lần nữa lọt vào bảng xếp hạng na uy và thụy điển vào năm 2009 ở vị trí số 5 ở cả hai quốc gia và lọt vào top 10 tại hà lan vào năm 2011 == xem thêm == bullet auld lang syne
[ "năm", "2008", "bài", "hát", "được", "phát", "hành", "lại", "ở", "một", "số", "quốc", "gia", "đạt", "vị", "trí", "25", "ở", "đan", "mạch", "11", "ở", "na", "uy", "và", "4", "ở", "thụy", "điển", "bài", "hát", "một", "lần", "nữa", "lọt", "vào", "bảng", "xếp", "hạng", "na", "uy", "và", "thụy", "điển", "vào", "năm", "2009", "ở", "vị", "trí", "số", "5", "ở", "cả", "hai", "quốc", "gia", "và", "lọt", "vào", "top", "10", "tại", "hà", "lan", "vào", "năm", "2011", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "auld", "lang", "syne" ]
montadas là một đô thị thuộc bang paraíba brasil đô thị này có diện tích 59 4 km² dân số năm 2007 là 4450 người mật độ 94 7 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "montadas", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "paraíba", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "59", "4", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "4450", "người", "mật", "độ", "94", "7", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
anisodera testacea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gestro miêu tả khoa học năm 1897
[ "anisodera", "testacea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gestro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
secusio sansibariensis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "secusio", "sansibariensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]