text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
chính sách ngoại giao của nhật bản với cộng hòa nhân dân trung hoa chức vụ cuối cùng của ông là chủ tịch đoàn chủ tịch ủy ban cố vấn trung ương quốc dân đảng là ủy viên ban lãnh đạo bảo tàng cố cung quốc dân ông cũng là nhà thư pháp có tiếng kết bạn với những nghệ sĩ lớn như trương đại thiên 張大千 bính âm zhang daqian hoàng quân bích và lan yin-ting và là một nhà sưu tập nghệ thuật ông qua đời ở tuổi vì suy tim và thận tại bệnh viện cựu chiến binh trung ương ở đài bắc ngày 14 tháng 12 năm 1990 vợ trương bà mã tú anh 馬育英 bính âm ma yuying chết năm 1974 ông có một con gái bà yalan chang lew 劉張亞蘭 bính âm liu zhang yalan góa phụ của đại sứ yu-tang daniel lew 劉毓棠 bính âm liu yutang và hai con trai là tiến sĩ philip chi-cheng chang 張繼正 bính âm zhang jizheng cựu bộ trưởng thông tin 1969-72 chủ tịch hội đồng kế hoạch kinh tế và phát triển 1973-76 bộ trưởng tài chính 1978-81 và thống đốc ngân hàng trung ương trung hoa dân quốca 1984-89 và tiến sĩ theodore chi-chung chang 張繼忠 bính âm zhang jizhong phó viện trưởng viện thần học sự thật và mục sư danh dự tại nhà thời manndarin baptist ở pasadena california == liên kết ngoài == bullet photo of chang ch ün when mayor of shanghai around 1930 bullet photo taken in 1945 us ambassador patrick j
|
[
"chính",
"sách",
"ngoại",
"giao",
"của",
"nhật",
"bản",
"với",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"chức",
"vụ",
"cuối",
"cùng",
"của",
"ông",
"là",
"chủ",
"tịch",
"đoàn",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"cố",
"vấn",
"trung",
"ương",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"lãnh",
"đạo",
"bảo",
"tàng",
"cố",
"cung",
"quốc",
"dân",
"ông",
"cũng",
"là",
"nhà",
"thư",
"pháp",
"có",
"tiếng",
"kết",
"bạn",
"với",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"lớn",
"như",
"trương",
"đại",
"thiên",
"張大千",
"bính",
"âm",
"zhang",
"daqian",
"hoàng",
"quân",
"bích",
"và",
"lan",
"yin-ting",
"và",
"là",
"một",
"nhà",
"sưu",
"tập",
"nghệ",
"thuật",
"ông",
"qua",
"đời",
"ở",
"tuổi",
"vì",
"suy",
"tim",
"và",
"thận",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"trung",
"ương",
"ở",
"đài",
"bắc",
"ngày",
"14",
"tháng",
"12",
"năm",
"1990",
"vợ",
"trương",
"bà",
"mã",
"tú",
"anh",
"馬育英",
"bính",
"âm",
"ma",
"yuying",
"chết",
"năm",
"1974",
"ông",
"có",
"một",
"con",
"gái",
"bà",
"yalan",
"chang",
"lew",
"劉張亞蘭",
"bính",
"âm",
"liu",
"zhang",
"yalan",
"góa",
"phụ",
"của",
"đại",
"sứ",
"yu-tang",
"daniel",
"lew",
"劉毓棠",
"bính",
"âm",
"liu",
"yutang",
"và",
"hai",
"con",
"trai",
"là",
"tiến",
"sĩ",
"philip",
"chi-cheng",
"chang",
"張繼正",
"bính",
"âm",
"zhang",
"jizheng",
"cựu",
"bộ",
"trưởng",
"thông",
"tin",
"1969-72",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"kế",
"hoạch",
"kinh",
"tế",
"và",
"phát",
"triển",
"1973-76",
"bộ",
"trưởng",
"tài",
"chính",
"1978-81",
"và",
"thống",
"đốc",
"ngân",
"hàng",
"trung",
"ương",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốca",
"1984-89",
"và",
"tiến",
"sĩ",
"theodore",
"chi-chung",
"chang",
"張繼忠",
"bính",
"âm",
"zhang",
"jizhong",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"thần",
"học",
"sự",
"thật",
"và",
"mục",
"sư",
"danh",
"dự",
"tại",
"nhà",
"thời",
"manndarin",
"baptist",
"ở",
"pasadena",
"california",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"photo",
"of",
"chang",
"ch",
"ün",
"when",
"mayor",
"of",
"shanghai",
"around",
"1930",
"bullet",
"photo",
"taken",
"in",
"1945",
"us",
"ambassador",
"patrick",
"j"
] |
carinefferia carinata là một loài ruồi trong họ asilidae carinefferia carinata được bellardi miêu tả năm 1861 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"carinefferia",
"carinata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"carinefferia",
"carinata",
"được",
"bellardi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1861",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
processing unit để gọi bộ xử lý đồ họa của toshiba trong playstation thuật ngữ này được đưa vào sử dụng phổ biến sau khi nvidia quảng cáo geforce 256 của mình là gpu đầu tiên trên thế giới vào năm 1999 một đối thủ cạnh tranh là ati technologies đưa ra một thuật ngữ khác là bộ phận xử lý hình ảnh vpu visual processing unit sau khi phát hành radeon 9700 vào năm 2002 == lịch sử == === thập niên 1970 === các bảng mạch hệ thống arcade sử dụng các mạch đồ họa chuyên dụng từ những năm 1970 trong các phần cứng dành cho các trò chơi video đầu tiên do giá thành cao của bộ đệm hình ảnh thực chất là bộ nhớ ram nên các chip đồ hoạ chỉ tạo ra hình ảnh khi cùng lúc nó đang được vẽ lên màn hình một mạch barrel shifter đặc biệt được sử đụng để giúp cpu tạo ra hình ảnh động từ bộ đệm hình ảnh trong nhiều game arcade hồi thập niên 70 của midway và taito như gunfight 1975 sea wolf 1976 space invaders 1978 hệ thống arcade của namco galaxian sử dụng phần cứng đồ họa chuyên biệt hỗ trợ màu rgb sprite đa sắc và hình nền tilemap phần cứng galaxian được sử dụng rộng rãi trong thời kỳ hoàng kim của arcade bởi các công ty như namco centuri gremlin irem konami midway nichibutsu sega và taito ở thị trường gia đình máy chơi trò chơi video atari 2600 vào
|
[
"processing",
"unit",
"để",
"gọi",
"bộ",
"xử",
"lý",
"đồ",
"họa",
"của",
"toshiba",
"trong",
"playstation",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"được",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"sau",
"khi",
"nvidia",
"quảng",
"cáo",
"geforce",
"256",
"của",
"mình",
"là",
"gpu",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"vào",
"năm",
"1999",
"một",
"đối",
"thủ",
"cạnh",
"tranh",
"là",
"ati",
"technologies",
"đưa",
"ra",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"khác",
"là",
"bộ",
"phận",
"xử",
"lý",
"hình",
"ảnh",
"vpu",
"visual",
"processing",
"unit",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"radeon",
"9700",
"vào",
"năm",
"2002",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thập",
"niên",
"1970",
"===",
"các",
"bảng",
"mạch",
"hệ",
"thống",
"arcade",
"sử",
"dụng",
"các",
"mạch",
"đồ",
"họa",
"chuyên",
"dụng",
"từ",
"những",
"năm",
"1970",
"trong",
"các",
"phần",
"cứng",
"dành",
"cho",
"các",
"trò",
"chơi",
"video",
"đầu",
"tiên",
"do",
"giá",
"thành",
"cao",
"của",
"bộ",
"đệm",
"hình",
"ảnh",
"thực",
"chất",
"là",
"bộ",
"nhớ",
"ram",
"nên",
"các",
"chip",
"đồ",
"hoạ",
"chỉ",
"tạo",
"ra",
"hình",
"ảnh",
"khi",
"cùng",
"lúc",
"nó",
"đang",
"được",
"vẽ",
"lên",
"màn",
"hình",
"một",
"mạch",
"barrel",
"shifter",
"đặc",
"biệt",
"được",
"sử",
"đụng",
"để",
"giúp",
"cpu",
"tạo",
"ra",
"hình",
"ảnh",
"động",
"từ",
"bộ",
"đệm",
"hình",
"ảnh",
"trong",
"nhiều",
"game",
"arcade",
"hồi",
"thập",
"niên",
"70",
"của",
"midway",
"và",
"taito",
"như",
"gunfight",
"1975",
"sea",
"wolf",
"1976",
"space",
"invaders",
"1978",
"hệ",
"thống",
"arcade",
"của",
"namco",
"galaxian",
"sử",
"dụng",
"phần",
"cứng",
"đồ",
"họa",
"chuyên",
"biệt",
"hỗ",
"trợ",
"màu",
"rgb",
"sprite",
"đa",
"sắc",
"và",
"hình",
"nền",
"tilemap",
"phần",
"cứng",
"galaxian",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"hoàng",
"kim",
"của",
"arcade",
"bởi",
"các",
"công",
"ty",
"như",
"namco",
"centuri",
"gremlin",
"irem",
"konami",
"midway",
"nichibutsu",
"sega",
"và",
"taito",
"ở",
"thị",
"trường",
"gia",
"đình",
"máy",
"chơi",
"trò",
"chơi",
"video",
"atari",
"2600",
"vào"
] |
dichotomius puncticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"dichotomius",
"puncticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
cryptanaspis brittoni là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1957
|
[
"cryptanaspis",
"brittoni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1957"
] |
sphagnum orientale là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được l i savicz mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
|
[
"sphagnum",
"orientale",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sphagnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"i",
"savicz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
trả hậu quả đi cùng với việc đơn phương chấm dứt hợp đồng vụ án đã trải qua hai giai đoạn đầy đủ hai lần sơ thẩm phúc thẩm giám đốc thẩm trong 10 năm suốt thời kỳ 2011–21 để rồi quay trở lại sơ thẩm một lần nữa và cũng trong những diễn biến của vụ án nội dung về thời hiệu khởi kiện của yêu cầu phản tố được lựa chọn để công bố làm án lệ giai đoạn này == nội dung vụ án == ngày 29 tháng 1 năm 2008 công ty cổ phần hiền đức gọi tắt hiền đức group và công ty trách nhiệm hữu hạn thiết kế và xây dựng pacific links gọi tắt pacific links ký kết với nhau hợp đồng với nội dung pacific links là bên tư vấn có trách nhiệm thiết kế toàn bộ dự án trung tâm thương mại – khách sạn bốn sao hiền đức hotel trên khu đất diện tích 8 971 m² tại d7 phường xuân la quận tây hồ thành phố hà nội do hiền đức group là chủ đầu tư tổng giá trị hợp đồng là 1 754 550 usd chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng được phân bổ theo ba giai đoạn thực hiện gồm giai đoạn 1 – tổ chức thiết kế xây dựng giai đoạn 2 – thiết kế nội thất cảnh quan và giai đoạn 3 – giám sát tác giả theo đó giai đoạn thiết kế xây dựng có phí thiết kế là 1 191 822 usd được ký hiệu
|
[
"trả",
"hậu",
"quả",
"đi",
"cùng",
"với",
"việc",
"đơn",
"phương",
"chấm",
"dứt",
"hợp",
"đồng",
"vụ",
"án",
"đã",
"trải",
"qua",
"hai",
"giai",
"đoạn",
"đầy",
"đủ",
"hai",
"lần",
"sơ",
"thẩm",
"phúc",
"thẩm",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"trong",
"10",
"năm",
"suốt",
"thời",
"kỳ",
"2011–21",
"để",
"rồi",
"quay",
"trở",
"lại",
"sơ",
"thẩm",
"một",
"lần",
"nữa",
"và",
"cũng",
"trong",
"những",
"diễn",
"biến",
"của",
"vụ",
"án",
"nội",
"dung",
"về",
"thời",
"hiệu",
"khởi",
"kiện",
"của",
"yêu",
"cầu",
"phản",
"tố",
"được",
"lựa",
"chọn",
"để",
"công",
"bố",
"làm",
"án",
"lệ",
"giai",
"đoạn",
"này",
"==",
"nội",
"dung",
"vụ",
"án",
"==",
"ngày",
"29",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"hiền",
"đức",
"gọi",
"tắt",
"hiền",
"đức",
"group",
"và",
"công",
"ty",
"trách",
"nhiệm",
"hữu",
"hạn",
"thiết",
"kế",
"và",
"xây",
"dựng",
"pacific",
"links",
"gọi",
"tắt",
"pacific",
"links",
"ký",
"kết",
"với",
"nhau",
"hợp",
"đồng",
"với",
"nội",
"dung",
"pacific",
"links",
"là",
"bên",
"tư",
"vấn",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"thiết",
"kế",
"toàn",
"bộ",
"dự",
"án",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"–",
"khách",
"sạn",
"bốn",
"sao",
"hiền",
"đức",
"hotel",
"trên",
"khu",
"đất",
"diện",
"tích",
"8",
"971",
"m²",
"tại",
"d7",
"phường",
"xuân",
"la",
"quận",
"tây",
"hồ",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"do",
"hiền",
"đức",
"group",
"là",
"chủ",
"đầu",
"tư",
"tổng",
"giá",
"trị",
"hợp",
"đồng",
"là",
"1",
"754",
"550",
"usd",
"chưa",
"bao",
"gồm",
"thuế",
"giá",
"trị",
"gia",
"tăng",
"được",
"phân",
"bổ",
"theo",
"ba",
"giai",
"đoạn",
"thực",
"hiện",
"gồm",
"giai",
"đoạn",
"1",
"–",
"tổ",
"chức",
"thiết",
"kế",
"xây",
"dựng",
"giai",
"đoạn",
"2",
"–",
"thiết",
"kế",
"nội",
"thất",
"cảnh",
"quan",
"và",
"giai",
"đoạn",
"3",
"–",
"giám",
"sát",
"tác",
"giả",
"theo",
"đó",
"giai",
"đoạn",
"thiết",
"kế",
"xây",
"dựng",
"có",
"phí",
"thiết",
"kế",
"là",
"1",
"191",
"822",
"usd",
"được",
"ký",
"hiệu"
] |
hợp quốc ban ki moon unicef quỹ phụ nữ toàn cầu đều lên án hành vi tàn bạo của taliban ngày 10 tháng 10 năm 2014 yousafzai đã được công bố là người đoạt giải nobel hòa bình năm 2014 trở thành người đoạt giải nobel trẻ nhất cùng với kailash satyarthi người ấn độ cô trở thành người pakistan thứ hai đoạt giải nobel sau abdus salam == thiếu thời == malala yousafzai sinh ra vào ngày 12 tháng 7 năm 1997 trong một gia đình người pashtun theo hồi giáo sunni tên của cô malala trong tiếng pashtun có nghĩa là đau buồn được đặt theo tên của một nữ thi sĩ và chiến binh người afghanistan malalai của maiwand cô bé mang tên họ là yousafzai họ của một liên minh bộ lạc hùng mạnh ở thung lũng swat nơi cô lớn lên cô sống cùng với bố mẹ hai em trai và nuôi hai con gà ở mingora bố của yousafzai ziauddin yousafzai là người dạy dỗ cô nhiều nhất ông là một nhà thơ hiệu trưởng và là một nhà hoạt động giáo dục ông đứng đầu một chuỗi trường học có tên là trường công lập khushal trong một buổi phỏng vấn yousafzai nói rằng ban đầu cô có ước mơ làm bác sĩ tuy nhiên cha của cô là người động viên cô đi theo lối đi của một nhà hoạt động chính trị cha của cô cũng coi cô là một người đặc biệt ông thường nói về những chuyện liên quan
|
[
"hợp",
"quốc",
"ban",
"ki",
"moon",
"unicef",
"quỹ",
"phụ",
"nữ",
"toàn",
"cầu",
"đều",
"lên",
"án",
"hành",
"vi",
"tàn",
"bạo",
"của",
"taliban",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"yousafzai",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"là",
"người",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"hòa",
"bình",
"năm",
"2014",
"trở",
"thành",
"người",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"trẻ",
"nhất",
"cùng",
"với",
"kailash",
"satyarthi",
"người",
"ấn",
"độ",
"cô",
"trở",
"thành",
"người",
"pakistan",
"thứ",
"hai",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"sau",
"abdus",
"salam",
"==",
"thiếu",
"thời",
"==",
"malala",
"yousafzai",
"sinh",
"ra",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"1997",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"người",
"pashtun",
"theo",
"hồi",
"giáo",
"sunni",
"tên",
"của",
"cô",
"malala",
"trong",
"tiếng",
"pashtun",
"có",
"nghĩa",
"là",
"đau",
"buồn",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"một",
"nữ",
"thi",
"sĩ",
"và",
"chiến",
"binh",
"người",
"afghanistan",
"malalai",
"của",
"maiwand",
"cô",
"bé",
"mang",
"tên",
"họ",
"là",
"yousafzai",
"họ",
"của",
"một",
"liên",
"minh",
"bộ",
"lạc",
"hùng",
"mạnh",
"ở",
"thung",
"lũng",
"swat",
"nơi",
"cô",
"lớn",
"lên",
"cô",
"sống",
"cùng",
"với",
"bố",
"mẹ",
"hai",
"em",
"trai",
"và",
"nuôi",
"hai",
"con",
"gà",
"ở",
"mingora",
"bố",
"của",
"yousafzai",
"ziauddin",
"yousafzai",
"là",
"người",
"dạy",
"dỗ",
"cô",
"nhiều",
"nhất",
"ông",
"là",
"một",
"nhà",
"thơ",
"hiệu",
"trưởng",
"và",
"là",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"giáo",
"dục",
"ông",
"đứng",
"đầu",
"một",
"chuỗi",
"trường",
"học",
"có",
"tên",
"là",
"trường",
"công",
"lập",
"khushal",
"trong",
"một",
"buổi",
"phỏng",
"vấn",
"yousafzai",
"nói",
"rằng",
"ban",
"đầu",
"cô",
"có",
"ước",
"mơ",
"làm",
"bác",
"sĩ",
"tuy",
"nhiên",
"cha",
"của",
"cô",
"là",
"người",
"động",
"viên",
"cô",
"đi",
"theo",
"lối",
"đi",
"của",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"cha",
"của",
"cô",
"cũng",
"coi",
"cô",
"là",
"một",
"người",
"đặc",
"biệt",
"ông",
"thường",
"nói",
"về",
"những",
"chuyện",
"liên",
"quan"
] |
tiên với số lượng in không quá 1000 bản kèm theo đó là một lời khuyên từ biên tập viên barry cunnighamm rằng bà nên tìm một công việc ổn định bởi vì bà có rất ít cơ hội kiếm sống bằng việc viết sách cho thiếu nhi == câu chuyện == === tóm tắt nội dung === câu chuyện mở ra với bữa tiệc mừng của một thế giới phù thủy mà nhiều năm nay đã bị khủng hoảng bởi chúa tể hắc ám voldemort đêm trước đó voldemort đã tìm thấy nơi sinh sống của gia đình potter tại thung lũng godric và giết chết lily cũng như james potter vì một lời tiên tri dự đoán sẽ ảnh hưởng đến voldemort rằng hắn sẽ bị đánh bại bởi đứa trẻ sinh ra khi tháng bảy tàn đi mà voldemort tin đứa trẻ là harry potter tuy vậy khi hắn định giết harry lời nguyền chết chóc avada kedavra đã bật lại voldemort bị tiêu diệt chỉ còn là một linh hồn không sống mà cũng chẳng chết trong lúc đó harry bị lưu lại một vết sẹo hình tia chớp đặc biệt trên trán mình dấu hiệu bên ngoài duy nhất từ lời nguyền cậu là người sống sót duy nhất khi trúng phải lời nguyền này và việc đánh bại voldemort đầy bí ẩn đó đã được cộng đồng phù thủy phong cho cậu danh hiệu đứa bé sống sót đứa bé vẫn sống vào đêm tiếp theo một phù thủy nhưng không được sử dụng
|
[
"tiên",
"với",
"số",
"lượng",
"in",
"không",
"quá",
"1000",
"bản",
"kèm",
"theo",
"đó",
"là",
"một",
"lời",
"khuyên",
"từ",
"biên",
"tập",
"viên",
"barry",
"cunnighamm",
"rằng",
"bà",
"nên",
"tìm",
"một",
"công",
"việc",
"ổn",
"định",
"bởi",
"vì",
"bà",
"có",
"rất",
"ít",
"cơ",
"hội",
"kiếm",
"sống",
"bằng",
"việc",
"viết",
"sách",
"cho",
"thiếu",
"nhi",
"==",
"câu",
"chuyện",
"==",
"===",
"tóm",
"tắt",
"nội",
"dung",
"===",
"câu",
"chuyện",
"mở",
"ra",
"với",
"bữa",
"tiệc",
"mừng",
"của",
"một",
"thế",
"giới",
"phù",
"thủy",
"mà",
"nhiều",
"năm",
"nay",
"đã",
"bị",
"khủng",
"hoảng",
"bởi",
"chúa",
"tể",
"hắc",
"ám",
"voldemort",
"đêm",
"trước",
"đó",
"voldemort",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"của",
"gia",
"đình",
"potter",
"tại",
"thung",
"lũng",
"godric",
"và",
"giết",
"chết",
"lily",
"cũng",
"như",
"james",
"potter",
"vì",
"một",
"lời",
"tiên",
"tri",
"dự",
"đoán",
"sẽ",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"voldemort",
"rằng",
"hắn",
"sẽ",
"bị",
"đánh",
"bại",
"bởi",
"đứa",
"trẻ",
"sinh",
"ra",
"khi",
"tháng",
"bảy",
"tàn",
"đi",
"mà",
"voldemort",
"tin",
"đứa",
"trẻ",
"là",
"harry",
"potter",
"tuy",
"vậy",
"khi",
"hắn",
"định",
"giết",
"harry",
"lời",
"nguyền",
"chết",
"chóc",
"avada",
"kedavra",
"đã",
"bật",
"lại",
"voldemort",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"chỉ",
"còn",
"là",
"một",
"linh",
"hồn",
"không",
"sống",
"mà",
"cũng",
"chẳng",
"chết",
"trong",
"lúc",
"đó",
"harry",
"bị",
"lưu",
"lại",
"một",
"vết",
"sẹo",
"hình",
"tia",
"chớp",
"đặc",
"biệt",
"trên",
"trán",
"mình",
"dấu",
"hiệu",
"bên",
"ngoài",
"duy",
"nhất",
"từ",
"lời",
"nguyền",
"cậu",
"là",
"người",
"sống",
"sót",
"duy",
"nhất",
"khi",
"trúng",
"phải",
"lời",
"nguyền",
"này",
"và",
"việc",
"đánh",
"bại",
"voldemort",
"đầy",
"bí",
"ẩn",
"đó",
"đã",
"được",
"cộng",
"đồng",
"phù",
"thủy",
"phong",
"cho",
"cậu",
"danh",
"hiệu",
"đứa",
"bé",
"sống",
"sót",
"đứa",
"bé",
"vẫn",
"sống",
"vào",
"đêm",
"tiếp",
"theo",
"một",
"phù",
"thủy",
"nhưng",
"không",
"được",
"sử",
"dụng"
] |
mặt sân ban đầu là fieldturf nhưng đã được thay thế vào năm 2018 bằng shaw sports momentum pro mặt ngoài của sân vận động mới được lát gạch màu nâu đỏ được trang trí bằng đá vôi indiana tương tự như một số địa điểm thể thao khác trong khu vực bao gồm bankers life fieldhouse hinkle fieldhouse và đấu trường fairgrounds
|
[
"mặt",
"sân",
"ban",
"đầu",
"là",
"fieldturf",
"nhưng",
"đã",
"được",
"thay",
"thế",
"vào",
"năm",
"2018",
"bằng",
"shaw",
"sports",
"momentum",
"pro",
"mặt",
"ngoài",
"của",
"sân",
"vận",
"động",
"mới",
"được",
"lát",
"gạch",
"màu",
"nâu",
"đỏ",
"được",
"trang",
"trí",
"bằng",
"đá",
"vôi",
"indiana",
"tương",
"tự",
"như",
"một",
"số",
"địa",
"điểm",
"thể",
"thao",
"khác",
"trong",
"khu",
"vực",
"bao",
"gồm",
"bankers",
"life",
"fieldhouse",
"hinkle",
"fieldhouse",
"và",
"đấu",
"trường",
"fairgrounds"
] |
xã wing quận burleigh bắc dakota xã wing là một xã thuộc quận burleigh tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 27 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"wing",
"quận",
"burleigh",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"wing",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"burleigh",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"27",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
miền nam thái lan là một vùng của thái lan nối với miền trung bởi eo đất kra hẹp == địa lý == miền nam thái lan tọa lạc ở bán đảo malay với diện tích khoảng 70 713 km² bao bọc phía bắc bởi eo đất kra là phần hẹp nhất của bán đảo phần phía tây là bờ biển dốc hơn trong khi phía đông là đồng bằng châu thổ chiếm ưu thế sông lớn nhất của phía nam là tapi cùng với phum duang có lưu vực hơn 8 000 km² hơn 10% diện tích của nam thái lan các sông nhỏ hơn bao gồm pattani sông saiburi krabi và trang hồ lớn nhất của phía nam là hồ songkhla 1 040 km² hồ nhân tạo lớn nhất là chiao lan đập ratchaprapha với 165 km² trong vườn quốc gia khao sok == các đơn vị hành chính == miền nam có 14 tỉnh == dân số == miền nam thái lan có dân số khoảng 8 6 triệu người với mật độ dân số khoảng 122 người km² == kinh tế == miền nam thái lan rất nghèo và lạc hậu so với phần còn lại của đất nước nông nghiệp là chủ yếu == tham khảo == bullet suthiwong pongpaiboon southern thai cultural structures and dynamics vis-à-vis development isbn 974-9553-75-6
|
[
"miền",
"nam",
"thái",
"lan",
"là",
"một",
"vùng",
"của",
"thái",
"lan",
"nối",
"với",
"miền",
"trung",
"bởi",
"eo",
"đất",
"kra",
"hẹp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"miền",
"nam",
"thái",
"lan",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"bán",
"đảo",
"malay",
"với",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"70",
"713",
"km²",
"bao",
"bọc",
"phía",
"bắc",
"bởi",
"eo",
"đất",
"kra",
"là",
"phần",
"hẹp",
"nhất",
"của",
"bán",
"đảo",
"phần",
"phía",
"tây",
"là",
"bờ",
"biển",
"dốc",
"hơn",
"trong",
"khi",
"phía",
"đông",
"là",
"đồng",
"bằng",
"châu",
"thổ",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"sông",
"lớn",
"nhất",
"của",
"phía",
"nam",
"là",
"tapi",
"cùng",
"với",
"phum",
"duang",
"có",
"lưu",
"vực",
"hơn",
"8",
"000",
"km²",
"hơn",
"10%",
"diện",
"tích",
"của",
"nam",
"thái",
"lan",
"các",
"sông",
"nhỏ",
"hơn",
"bao",
"gồm",
"pattani",
"sông",
"saiburi",
"krabi",
"và",
"trang",
"hồ",
"lớn",
"nhất",
"của",
"phía",
"nam",
"là",
"hồ",
"songkhla",
"1",
"040",
"km²",
"hồ",
"nhân",
"tạo",
"lớn",
"nhất",
"là",
"chiao",
"lan",
"đập",
"ratchaprapha",
"với",
"165",
"km²",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"khao",
"sok",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"miền",
"nam",
"có",
"14",
"tỉnh",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"miền",
"nam",
"thái",
"lan",
"có",
"dân",
"số",
"khoảng",
"8",
"6",
"triệu",
"người",
"với",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"khoảng",
"122",
"người",
"km²",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"miền",
"nam",
"thái",
"lan",
"rất",
"nghèo",
"và",
"lạc",
"hậu",
"so",
"với",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"đất",
"nước",
"nông",
"nghiệp",
"là",
"chủ",
"yếu",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"suthiwong",
"pongpaiboon",
"southern",
"thai",
"cultural",
"structures",
"and",
"dynamics",
"vis-à-vis",
"development",
"isbn",
"974-9553-75-6"
] |
tachyphonus coronatus là một loài chim trong họ thraupidae
|
[
"tachyphonus",
"coronatus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thraupidae"
] |
equisetum laevigatum là một loài dương xỉ trong họ equisetaceae loài này được a braun mô tả khoa học đầu tiên năm 1844
|
[
"equisetum",
"laevigatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"equisetaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"braun",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
shannonomyia exilipes là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"shannonomyia",
"exilipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
dicranella globicarpa là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được müll hal broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
|
[
"dicranella",
"globicarpa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
plectranthus nyikensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"plectranthus",
"nyikensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
longitarsus violentus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1893
|
[
"longitarsus",
"violentus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1893"
] |
borutzkyella ravesi là một loài chân đều trong họ buddelundiellidae loài này được borutzkii miêu tả khoa học năm 1973
|
[
"borutzkyella",
"ravesi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"buddelundiellidae",
"loài",
"này",
"được",
"borutzkii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1973"
] |
porotrichum caesium là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
|
[
"porotrichum",
"caesium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
quế sơn là một huyện thuộc tỉnh quảng nam việt nam == địa lý == huyện quế sơn cách thành phố đà nẵng 40 km về phía tây nam và cách thành phố tam kỳ 30 km về phía tây bắc có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện thăng bình bullet phía tây giáp huyện nông sơn bullet phía nam giáp huyện hiệp đức bullet phía bắc giáp huyện duy xuyên huyện quế sơn có diện tích 257 46 km² dân số là 80 821 người trong đó dân số thành thị là 14 596 người chiếm 18% và dân số nông thôn là 66 225 người chiếm 82% mật độ dân số đạt 330 người km² == hành chính == huyện quế sơn có 13 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm 2 thị trấn đông phú huyện lỵ hương an và 11 xã quế an quế châu quế hiệp quế long quế minh quế mỹ quế phong quế phú quế thuận quế xuân 1 quế xuân 2 == lịch sử == sau năm 1975 huyện quế sơn thuộc tỉnh quảng nam đà nẵng bao gồm 11 xã quế an quế châu quế hiệp quế lộc quế mỹ quế phong quế phú quế phước quế tân quế thọ và quế xuân ngày 23 tháng 9 năm 1981 hội đồng bộ trưởng ban hành quyết định số 79-hđbt theo đó bullet chia xã quế phong thành 2 xã quế phong và quế long bullet chia xã quế lộc thành 2 xã quế lộc và quế trung bullet chia xã quế phước thành 3 xã quế ninh quế phước và quế lâm bullet
|
[
"quế",
"sơn",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"huyện",
"quế",
"sơn",
"cách",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"và",
"cách",
"thành",
"phố",
"tam",
"kỳ",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"huyện",
"thăng",
"bình",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"huyện",
"nông",
"sơn",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"huyện",
"hiệp",
"đức",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"duy",
"xuyên",
"huyện",
"quế",
"sơn",
"có",
"diện",
"tích",
"257",
"46",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"80",
"821",
"người",
"trong",
"đó",
"dân",
"số",
"thành",
"thị",
"là",
"14",
"596",
"người",
"chiếm",
"18%",
"và",
"dân",
"số",
"nông",
"thôn",
"là",
"66",
"225",
"người",
"chiếm",
"82%",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"330",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"huyện",
"quế",
"sơn",
"có",
"13",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"bao",
"gồm",
"2",
"thị",
"trấn",
"đông",
"phú",
"huyện",
"lỵ",
"hương",
"an",
"và",
"11",
"xã",
"quế",
"an",
"quế",
"châu",
"quế",
"hiệp",
"quế",
"long",
"quế",
"minh",
"quế",
"mỹ",
"quế",
"phong",
"quế",
"phú",
"quế",
"thuận",
"quế",
"xuân",
"1",
"quế",
"xuân",
"2",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"sau",
"năm",
"1975",
"huyện",
"quế",
"sơn",
"thuộc",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"đà",
"nẵng",
"bao",
"gồm",
"11",
"xã",
"quế",
"an",
"quế",
"châu",
"quế",
"hiệp",
"quế",
"lộc",
"quế",
"mỹ",
"quế",
"phong",
"quế",
"phú",
"quế",
"phước",
"quế",
"tân",
"quế",
"thọ",
"và",
"quế",
"xuân",
"ngày",
"23",
"tháng",
"9",
"năm",
"1981",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"số",
"79-hđbt",
"theo",
"đó",
"bullet",
"chia",
"xã",
"quế",
"phong",
"thành",
"2",
"xã",
"quế",
"phong",
"và",
"quế",
"long",
"bullet",
"chia",
"xã",
"quế",
"lộc",
"thành",
"2",
"xã",
"quế",
"lộc",
"và",
"quế",
"trung",
"bullet",
"chia",
"xã",
"quế",
"phước",
"thành",
"3",
"xã",
"quế",
"ninh",
"quế",
"phước",
"và",
"quế",
"lâm",
"bullet"
] |
1253 frisia 1931 tv1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1931 bởi reinmuth k ở heidelberg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 1253 frisia
|
[
"1253",
"frisia",
"1931",
"tv1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"9",
"tháng",
"10",
"năm",
"1931",
"bởi",
"reinmuth",
"k",
"ở",
"heidelberg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"1253",
"frisia"
] |
tới 28 8 km 17 9 mi và là một trong những đại lộ đô thị dài nhất thế giới lâu đài chapultepec nay là một bảo tàng trên một ngọn đồi và có thể nhìn thấy các bảo tàng các đài tưởng niệm và sở thú quốc gia cũng như bảo tàng nhân loại học tổng cộng thành phố có khoảng 160 bảo tàng 100 nhà triển lãm nghệ thuật và khoảng 30 nhà hát chúng đều duy trì được các hoạt động văn hóa trong suốt cả năm thành phố đứng thứ 4 về số lượng nhà ca kịch trên thế giới sau new york luân đôn và toronto và là thành phố có nhiều bảo tàng nhất thế giới == giao thông == thành phố mé xico được phục vụ bởi sistema de transporte colectivo metro một hệ thống tàu điện ngầm dài 207 km lớn nhất khu vực mỹ latinh đoạn đầu tiên của hệ thống bts đầu hoạt động vào năm 1969 và sau đó được mở rộng với 11 tuyến và 175 nhà ga một hệ thống tàu ngoại ô được gọi là tren suburbano kết nối trung tâm thương mại của thành phố tới các khu ngoại ô phía bắc tuyến tàu điện ngầm thứ 12 đang được xây dựng và khi hoàn thành sẽ nâng chiều dài của toàn tuyến thêm 25 km hệ thống tàu điện ngầm của thành phố là một trong những hệ thống vận chuyển bận rộn nhất thế giới với xấp xỉ 4 5 triệu người hàng ngày chỉ kém các tuyến xe
|
[
"tới",
"28",
"8",
"km",
"17",
"9",
"mi",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đại",
"lộ",
"đô",
"thị",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"lâu",
"đài",
"chapultepec",
"nay",
"là",
"một",
"bảo",
"tàng",
"trên",
"một",
"ngọn",
"đồi",
"và",
"có",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"các",
"bảo",
"tàng",
"các",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"và",
"sở",
"thú",
"quốc",
"gia",
"cũng",
"như",
"bảo",
"tàng",
"nhân",
"loại",
"học",
"tổng",
"cộng",
"thành",
"phố",
"có",
"khoảng",
"160",
"bảo",
"tàng",
"100",
"nhà",
"triển",
"lãm",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"khoảng",
"30",
"nhà",
"hát",
"chúng",
"đều",
"duy",
"trì",
"được",
"các",
"hoạt",
"động",
"văn",
"hóa",
"trong",
"suốt",
"cả",
"năm",
"thành",
"phố",
"đứng",
"thứ",
"4",
"về",
"số",
"lượng",
"nhà",
"ca",
"kịch",
"trên",
"thế",
"giới",
"sau",
"new",
"york",
"luân",
"đôn",
"và",
"toronto",
"và",
"là",
"thành",
"phố",
"có",
"nhiều",
"bảo",
"tàng",
"nhất",
"thế",
"giới",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"thành",
"phố",
"mé",
"xico",
"được",
"phục",
"vụ",
"bởi",
"sistema",
"de",
"transporte",
"colectivo",
"metro",
"một",
"hệ",
"thống",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"dài",
"207",
"km",
"lớn",
"nhất",
"khu",
"vực",
"mỹ",
"latinh",
"đoạn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hệ",
"thống",
"bts",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"1969",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"mở",
"rộng",
"với",
"11",
"tuyến",
"và",
"175",
"nhà",
"ga",
"một",
"hệ",
"thống",
"tàu",
"ngoại",
"ô",
"được",
"gọi",
"là",
"tren",
"suburbano",
"kết",
"nối",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"của",
"thành",
"phố",
"tới",
"các",
"khu",
"ngoại",
"ô",
"phía",
"bắc",
"tuyến",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"thứ",
"12",
"đang",
"được",
"xây",
"dựng",
"và",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"sẽ",
"nâng",
"chiều",
"dài",
"của",
"toàn",
"tuyến",
"thêm",
"25",
"km",
"hệ",
"thống",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"của",
"thành",
"phố",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"hệ",
"thống",
"vận",
"chuyển",
"bận",
"rộn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"với",
"xấp",
"xỉ",
"4",
"5",
"triệu",
"người",
"hàng",
"ngày",
"chỉ",
"kém",
"các",
"tuyến",
"xe"
] |
rằng anne boleyn rất hay đùa với cận thần trong quản hộ gia của mình là nhà vua có những bước nhảy khá tệ và phong cách ăn mặc không đẹp mắt bà còn nói với em dâu là jane parker lady rochford rằng 「 nestoit habile en cas de soy copuler avec femme et qu’il navoit ne vertu ne puissance 」 hay cho dễ hiểu nhà vua yếu sinh lý và không đủ khả năng em trai của anne là lord rochford tức george boleyn tử tước rochford thậm chí còn đùa rằng công chúa elizabeth có thể không phải là con của nhà vua và theo walker câu đùa này của anne cùng george là một trong những lý do khiến cả hai bị tố là loạn luân cũng như walker kết luận trong vấn đề này những cáo buộc của anne boleyn đều là những làn khói không rõ ràng nhưng chính những thứ này càng trở nên nguy hiểm và khi lời thú tội của mark smeaton truyền đến những làn khói này còn được đóng giữ thành một lớp xi măng nện thẳng vào cuộc đời anne boleyn bà không bị kết tội vì những gì mình làm mà là những gì mình đã nói trong đó rõ ràng hơn hết là những lời hết sức thiếu ý tứ trong việc đùa giỡn cái chết của nhà vua với henry norris một thứ cực kỳ nguy hiểm == cái chết == === vài giờ trước khi hành hình === mặc dù những cáo buộc rất
|
[
"rằng",
"anne",
"boleyn",
"rất",
"hay",
"đùa",
"với",
"cận",
"thần",
"trong",
"quản",
"hộ",
"gia",
"của",
"mình",
"là",
"nhà",
"vua",
"có",
"những",
"bước",
"nhảy",
"khá",
"tệ",
"và",
"phong",
"cách",
"ăn",
"mặc",
"không",
"đẹp",
"mắt",
"bà",
"còn",
"nói",
"với",
"em",
"dâu",
"là",
"jane",
"parker",
"lady",
"rochford",
"rằng",
"「",
"nestoit",
"habile",
"en",
"cas",
"de",
"soy",
"copuler",
"avec",
"femme",
"et",
"qu’il",
"navoit",
"ne",
"vertu",
"ne",
"puissance",
"」",
"hay",
"cho",
"dễ",
"hiểu",
"nhà",
"vua",
"yếu",
"sinh",
"lý",
"và",
"không",
"đủ",
"khả",
"năng",
"em",
"trai",
"của",
"anne",
"là",
"lord",
"rochford",
"tức",
"george",
"boleyn",
"tử",
"tước",
"rochford",
"thậm",
"chí",
"còn",
"đùa",
"rằng",
"công",
"chúa",
"elizabeth",
"có",
"thể",
"không",
"phải",
"là",
"con",
"của",
"nhà",
"vua",
"và",
"theo",
"walker",
"câu",
"đùa",
"này",
"của",
"anne",
"cùng",
"george",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"lý",
"do",
"khiến",
"cả",
"hai",
"bị",
"tố",
"là",
"loạn",
"luân",
"cũng",
"như",
"walker",
"kết",
"luận",
"trong",
"vấn",
"đề",
"này",
"những",
"cáo",
"buộc",
"của",
"anne",
"boleyn",
"đều",
"là",
"những",
"làn",
"khói",
"không",
"rõ",
"ràng",
"nhưng",
"chính",
"những",
"thứ",
"này",
"càng",
"trở",
"nên",
"nguy",
"hiểm",
"và",
"khi",
"lời",
"thú",
"tội",
"của",
"mark",
"smeaton",
"truyền",
"đến",
"những",
"làn",
"khói",
"này",
"còn",
"được",
"đóng",
"giữ",
"thành",
"một",
"lớp",
"xi",
"măng",
"nện",
"thẳng",
"vào",
"cuộc",
"đời",
"anne",
"boleyn",
"bà",
"không",
"bị",
"kết",
"tội",
"vì",
"những",
"gì",
"mình",
"làm",
"mà",
"là",
"những",
"gì",
"mình",
"đã",
"nói",
"trong",
"đó",
"rõ",
"ràng",
"hơn",
"hết",
"là",
"những",
"lời",
"hết",
"sức",
"thiếu",
"ý",
"tứ",
"trong",
"việc",
"đùa",
"giỡn",
"cái",
"chết",
"của",
"nhà",
"vua",
"với",
"henry",
"norris",
"một",
"thứ",
"cực",
"kỳ",
"nguy",
"hiểm",
"==",
"cái",
"chết",
"==",
"===",
"vài",
"giờ",
"trước",
"khi",
"hành",
"hình",
"===",
"mặc",
"dù",
"những",
"cáo",
"buộc",
"rất"
] |
vasile caba szilagy varmegye roman nepnyelve es nepkolteszete vienna 1918 a giurtelecu şimleului folk poem bullet ioan bejinariu săpăturile arheologice de la giurtelecu şimleului – coasta lui damian ii descoperirile culturii wietenberg în ioan cristian popa gabriel tiberiu rustoiu editori studii si cercetari arheologice omagiu profesorului ioan andritoiu cu prilejul împlinirii a 65 de ani alba iulia editura „altip 2005 p 363-390 bullet lászló zentai and pál kósa a történelmi magyarország atlasza és adattára 1914 pécs talma kiadó 2003 isbn 9638568348 bullet magyar statisztikai közlemények új sorozat budapest 1902-1909 == liên kết ngoài == bullet http www donau-archaeologie de doku php kataloge grabkatalog g giurtelec bullet http www mek oszk hu 04700 04750 html 293 html bullet http sebok1 adatbank transindex ro legbelso php3 nev=szilagy bullet http ro wikisource org wiki legea_nr _2 1968 _republicat%c4%83_%c3%aen_1981 anexa_1_-_jude%c5%a3ul_s%c4%83laj bullet http harta infoturism ro romania salaj harta_salaj php bullet http www photomagazine ro galeriefoto pic_detail php image=7228&categ=9 bullet http www cimec ro scripts monumente culte detaliu asp k=31123-1 bullet http www cjsj ro localitati giurtelecusimleului html bullet http www simleusilvaniei ro prezentare_personalitati_15 php bullet http www hiszi-map hu catalog displayimage php pid=2337&fullsize=1 bullet http www revistatransilvania ro arhiva 2008 pdf numarul2 art06 pdf bullet http www magazinsalajean ro index php cmd=article&artid=1925 bullet http www arhivelenationale ro images custom image pdf-uri djan-uri djan_salaj_fonduri_si_colectii_date_in_cercetare pdf
|
[
"vasile",
"caba",
"szilagy",
"varmegye",
"roman",
"nepnyelve",
"es",
"nepkolteszete",
"vienna",
"1918",
"a",
"giurtelecu",
"şimleului",
"folk",
"poem",
"bullet",
"ioan",
"bejinariu",
"săpăturile",
"arheologice",
"de",
"la",
"giurtelecu",
"şimleului",
"–",
"coasta",
"lui",
"damian",
"ii",
"descoperirile",
"culturii",
"wietenberg",
"în",
"ioan",
"cristian",
"popa",
"gabriel",
"tiberiu",
"rustoiu",
"editori",
"studii",
"si",
"cercetari",
"arheologice",
"omagiu",
"profesorului",
"ioan",
"andritoiu",
"cu",
"prilejul",
"împlinirii",
"a",
"65",
"de",
"ani",
"alba",
"iulia",
"editura",
"„altip",
"2005",
"p",
"363-390",
"bullet",
"lászló",
"zentai",
"and",
"pál",
"kósa",
"a",
"történelmi",
"magyarország",
"atlasza",
"és",
"adattára",
"1914",
"pécs",
"talma",
"kiadó",
"2003",
"isbn",
"9638568348",
"bullet",
"magyar",
"statisztikai",
"közlemények",
"új",
"sorozat",
"budapest",
"1902-1909",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"http",
"www",
"donau-archaeologie",
"de",
"doku",
"php",
"kataloge",
"grabkatalog",
"g",
"giurtelec",
"bullet",
"http",
"www",
"mek",
"oszk",
"hu",
"04700",
"04750",
"html",
"293",
"html",
"bullet",
"http",
"sebok1",
"adatbank",
"transindex",
"ro",
"legbelso",
"php3",
"nev=szilagy",
"bullet",
"http",
"ro",
"wikisource",
"org",
"wiki",
"legea_nr",
"_2",
"1968",
"_republicat%c4%83_%c3%aen_1981",
"anexa_1_-_jude%c5%a3ul_s%c4%83laj",
"bullet",
"http",
"harta",
"infoturism",
"ro",
"romania",
"salaj",
"harta_salaj",
"php",
"bullet",
"http",
"www",
"photomagazine",
"ro",
"galeriefoto",
"pic_detail",
"php",
"image=7228&categ=9",
"bullet",
"http",
"www",
"cimec",
"ro",
"scripts",
"monumente",
"culte",
"detaliu",
"asp",
"k=31123-1",
"bullet",
"http",
"www",
"cjsj",
"ro",
"localitati",
"giurtelecusimleului",
"html",
"bullet",
"http",
"www",
"simleusilvaniei",
"ro",
"prezentare_personalitati_15",
"php",
"bullet",
"http",
"www",
"hiszi-map",
"hu",
"catalog",
"displayimage",
"php",
"pid=2337&fullsize=1",
"bullet",
"http",
"www",
"revistatransilvania",
"ro",
"arhiva",
"2008",
"pdf",
"numarul2",
"art06",
"pdf",
"bullet",
"http",
"www",
"magazinsalajean",
"ro",
"index",
"php",
"cmd=article&artid=1925",
"bullet",
"http",
"www",
"arhivelenationale",
"ro",
"images",
"custom",
"image",
"pdf-uri",
"djan-uri",
"djan_salaj_fonduri_si_colectii_date_in_cercetare",
"pdf"
] |
một quãng thời gian trì trệ trong sự nghiệp == biểu diễn trực tiếp và quảng cáo == trong ngày đĩa đơn được phát hành allen đã xuất hiện trên live lounge của bbc radio 1 cùng dj jo whiley biểu diễn một bản acoustic của smile và một bản cover ca khúc naïve của the kooks smile cũng đã được biểu diễn trực tiếp chính thức trong những chuyến lưu diễn năm 2007 và năm 2009 của allen tại buổi biểu diễn âm nhạc south by southwest 2007 allen đã nói tôi đến phát ốm vì ca khúc này mất nhưng tôi sẽ hát nó cho anh nghe austin trước khi biểu diễn tháng 2 năm 2007 allen xuất hiện trên saturday night live của kênh nbc hoa kỳ với vai trò khách mời cô đã biểu diễn smile và ldn == video âm nhạc == video âm nhạc cho ca khúc được phát hành ngày 3 tháng 7 năm 2006 do sophie muller đạo diễn video có nội dung là một sự trả thù tương tự như nội dung của bài hát nó bắt đầu với cảnh allen ngồi buồn trong phòng ăn sô-cô-la và nhớ lại những ngày tháng trước đó với người bạn trai cũ chàng trai được đóng bởi elliott jordan tiếp đó máy quay quay cảnh allen đứng ở một góc phố nói chuyện và đưa tiền cho một người đàn ông nhờ ông thuê người phá bạn trai cô trong khi người bạn trai cũ của allen đang đi trên đường họ đã
|
[
"một",
"quãng",
"thời",
"gian",
"trì",
"trệ",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"biểu",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"và",
"quảng",
"cáo",
"==",
"trong",
"ngày",
"đĩa",
"đơn",
"được",
"phát",
"hành",
"allen",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"live",
"lounge",
"của",
"bbc",
"radio",
"1",
"cùng",
"dj",
"jo",
"whiley",
"biểu",
"diễn",
"một",
"bản",
"acoustic",
"của",
"smile",
"và",
"một",
"bản",
"cover",
"ca",
"khúc",
"naïve",
"của",
"the",
"kooks",
"smile",
"cũng",
"đã",
"được",
"biểu",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"chính",
"thức",
"trong",
"những",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"năm",
"2007",
"và",
"năm",
"2009",
"của",
"allen",
"tại",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"âm",
"nhạc",
"south",
"by",
"southwest",
"2007",
"allen",
"đã",
"nói",
"tôi",
"đến",
"phát",
"ốm",
"vì",
"ca",
"khúc",
"này",
"mất",
"nhưng",
"tôi",
"sẽ",
"hát",
"nó",
"cho",
"anh",
"nghe",
"austin",
"trước",
"khi",
"biểu",
"diễn",
"tháng",
"2",
"năm",
"2007",
"allen",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"saturday",
"night",
"live",
"của",
"kênh",
"nbc",
"hoa",
"kỳ",
"với",
"vai",
"trò",
"khách",
"mời",
"cô",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"smile",
"và",
"ldn",
"==",
"video",
"âm",
"nhạc",
"==",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"ca",
"khúc",
"được",
"phát",
"hành",
"ngày",
"3",
"tháng",
"7",
"năm",
"2006",
"do",
"sophie",
"muller",
"đạo",
"diễn",
"video",
"có",
"nội",
"dung",
"là",
"một",
"sự",
"trả",
"thù",
"tương",
"tự",
"như",
"nội",
"dung",
"của",
"bài",
"hát",
"nó",
"bắt",
"đầu",
"với",
"cảnh",
"allen",
"ngồi",
"buồn",
"trong",
"phòng",
"ăn",
"sô-cô-la",
"và",
"nhớ",
"lại",
"những",
"ngày",
"tháng",
"trước",
"đó",
"với",
"người",
"bạn",
"trai",
"cũ",
"chàng",
"trai",
"được",
"đóng",
"bởi",
"elliott",
"jordan",
"tiếp",
"đó",
"máy",
"quay",
"quay",
"cảnh",
"allen",
"đứng",
"ở",
"một",
"góc",
"phố",
"nói",
"chuyện",
"và",
"đưa",
"tiền",
"cho",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"nhờ",
"ông",
"thuê",
"người",
"phá",
"bạn",
"trai",
"cô",
"trong",
"khi",
"người",
"bạn",
"trai",
"cũ",
"của",
"allen",
"đang",
"đi",
"trên",
"đường",
"họ",
"đã"
] |
an cũ của nhà tây hán và đông hán đều thuộc tư châu hay tư lệ bộ trong đó trường an thuộc quận kinh triệu và lạc dương thuộc quận hà nam nếu xóa bỏ và chia cắt tư lệ bộ gộp vào ký châu sẽ là bước xóa sổ châu số một của nhà hán mà tăng đất đai cho quyền thần khi mang việc này ra bàn tuân úc phản đối ông cho rằng tào tháo nghe nói có lý bèn tạm gác việc chia mở rộng ký châu năm 212 tào tháo đã làm thừa tướng tước vũ bình hầu nhưng chưa muốn dừng lại mà muốn thăng lên tước công được gia phong cửu tích và lấy ký châu làm lãnh thổ riêng của họ tào để dựng nước riêng trong lãnh thổ nhà hán tào tháo sai mưu sĩ đổng chiêu đi bàn kín việc này với tuân úc vì ông là tham mưu số một của tào tháo và địa vị uy tín trong triều đình nhà hán cũng lớn hơn cả trong các văn thần tuy nhiên tuân úc không đồng tình ông nói với đổng chiêu theo ý kiến của các sử gia thực chất đổng chiêu theo lệnh của tào tháo đến thăm dò ý kiến của tuân úc về việc này và muốn nhờ ông đứng ra mở đường dư luận cho tào tháo tiến phong nhưng tuân úc lại cố ý không biết rằng đó là bản ý của tào tháo mà chỉ là ý của riêng đổng chiêu
|
[
"an",
"cũ",
"của",
"nhà",
"tây",
"hán",
"và",
"đông",
"hán",
"đều",
"thuộc",
"tư",
"châu",
"hay",
"tư",
"lệ",
"bộ",
"trong",
"đó",
"trường",
"an",
"thuộc",
"quận",
"kinh",
"triệu",
"và",
"lạc",
"dương",
"thuộc",
"quận",
"hà",
"nam",
"nếu",
"xóa",
"bỏ",
"và",
"chia",
"cắt",
"tư",
"lệ",
"bộ",
"gộp",
"vào",
"ký",
"châu",
"sẽ",
"là",
"bước",
"xóa",
"sổ",
"châu",
"số",
"một",
"của",
"nhà",
"hán",
"mà",
"tăng",
"đất",
"đai",
"cho",
"quyền",
"thần",
"khi",
"mang",
"việc",
"này",
"ra",
"bàn",
"tuân",
"úc",
"phản",
"đối",
"ông",
"cho",
"rằng",
"tào",
"tháo",
"nghe",
"nói",
"có",
"lý",
"bèn",
"tạm",
"gác",
"việc",
"chia",
"mở",
"rộng",
"ký",
"châu",
"năm",
"212",
"tào",
"tháo",
"đã",
"làm",
"thừa",
"tướng",
"tước",
"vũ",
"bình",
"hầu",
"nhưng",
"chưa",
"muốn",
"dừng",
"lại",
"mà",
"muốn",
"thăng",
"lên",
"tước",
"công",
"được",
"gia",
"phong",
"cửu",
"tích",
"và",
"lấy",
"ký",
"châu",
"làm",
"lãnh",
"thổ",
"riêng",
"của",
"họ",
"tào",
"để",
"dựng",
"nước",
"riêng",
"trong",
"lãnh",
"thổ",
"nhà",
"hán",
"tào",
"tháo",
"sai",
"mưu",
"sĩ",
"đổng",
"chiêu",
"đi",
"bàn",
"kín",
"việc",
"này",
"với",
"tuân",
"úc",
"vì",
"ông",
"là",
"tham",
"mưu",
"số",
"một",
"của",
"tào",
"tháo",
"và",
"địa",
"vị",
"uy",
"tín",
"trong",
"triều",
"đình",
"nhà",
"hán",
"cũng",
"lớn",
"hơn",
"cả",
"trong",
"các",
"văn",
"thần",
"tuy",
"nhiên",
"tuân",
"úc",
"không",
"đồng",
"tình",
"ông",
"nói",
"với",
"đổng",
"chiêu",
"theo",
"ý",
"kiến",
"của",
"các",
"sử",
"gia",
"thực",
"chất",
"đổng",
"chiêu",
"theo",
"lệnh",
"của",
"tào",
"tháo",
"đến",
"thăm",
"dò",
"ý",
"kiến",
"của",
"tuân",
"úc",
"về",
"việc",
"này",
"và",
"muốn",
"nhờ",
"ông",
"đứng",
"ra",
"mở",
"đường",
"dư",
"luận",
"cho",
"tào",
"tháo",
"tiến",
"phong",
"nhưng",
"tuân",
"úc",
"lại",
"cố",
"ý",
"không",
"biết",
"rằng",
"đó",
"là",
"bản",
"ý",
"của",
"tào",
"tháo",
"mà",
"chỉ",
"là",
"ý",
"của",
"riêng",
"đổng",
"chiêu"
] |
jack jackson jr jack c jackson jr navajo là một luật sư và chính khách người mỹ từ arizona một đảng viên dân chủ ông phục vụ tại thượng viện arizona đại diện cho quận 2 của bang ở phía bắc arizona từ năm 2011 đến tháng 7 năm 2013 khi ông rời khỏi một cuộc hẹn với bộ ngoại giao hoa kỳ ông là cựu thành viên của hạ viện arizona đã phục vụ từ tháng 1 năm 2003 đến tháng 1 năm 2005 cha của ông jack c jackson sr phục vụ tại nhà arizona cho đến năm 2004 và họ là cha và con trai đầu tiên phục vụ cùng nhau trong cơ quan lập pháp tiểu bang năm 2004 jackson jr đã từ chối tìm kiếm một nhiệm kỳ thứ hai của nhà == tuổi thơ và giáo dục == jack c jackson jr được sinh ra trên quốc gia navajo từ gia tộc tó áhaní gần nước của mẹ ông và sinh ra cho gia tộc của cha mình jack jackson sr thuộc gia tộc kinyaa áanii nhà tháp ông ngoại của ông đến từ gia tộc tábaahá cạnh nước và ông nội của anh ấy đến từ gia tộc áshiihí muối cha ông có một sự nghiệp chính trị lâu dài phục vụ trong cơ quan lập pháp nhà nước từ năm 1985 đến năm 2004 jackson jr tốt nghiệp đại học và theo học trường luật tại đại học syracuse ở new york lấy bằng j d vào năm 1989 háo hức theo đuổi sự nghiệp chính
|
[
"jack",
"jackson",
"jr",
"jack",
"c",
"jackson",
"jr",
"navajo",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"và",
"chính",
"khách",
"người",
"mỹ",
"từ",
"arizona",
"một",
"đảng",
"viên",
"dân",
"chủ",
"ông",
"phục",
"vụ",
"tại",
"thượng",
"viện",
"arizona",
"đại",
"diện",
"cho",
"quận",
"2",
"của",
"bang",
"ở",
"phía",
"bắc",
"arizona",
"từ",
"năm",
"2011",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"2013",
"khi",
"ông",
"rời",
"khỏi",
"một",
"cuộc",
"hẹn",
"với",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"hoa",
"kỳ",
"ông",
"là",
"cựu",
"thành",
"viên",
"của",
"hạ",
"viện",
"arizona",
"đã",
"phục",
"vụ",
"từ",
"tháng",
"1",
"năm",
"2003",
"đến",
"tháng",
"1",
"năm",
"2005",
"cha",
"của",
"ông",
"jack",
"c",
"jackson",
"sr",
"phục",
"vụ",
"tại",
"nhà",
"arizona",
"cho",
"đến",
"năm",
"2004",
"và",
"họ",
"là",
"cha",
"và",
"con",
"trai",
"đầu",
"tiên",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"nhau",
"trong",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"tiểu",
"bang",
"năm",
"2004",
"jackson",
"jr",
"đã",
"từ",
"chối",
"tìm",
"kiếm",
"một",
"nhiệm",
"kỳ",
"thứ",
"hai",
"của",
"nhà",
"==",
"tuổi",
"thơ",
"và",
"giáo",
"dục",
"==",
"jack",
"c",
"jackson",
"jr",
"được",
"sinh",
"ra",
"trên",
"quốc",
"gia",
"navajo",
"từ",
"gia",
"tộc",
"tó",
"áhaní",
"gần",
"nước",
"của",
"mẹ",
"ông",
"và",
"sinh",
"ra",
"cho",
"gia",
"tộc",
"của",
"cha",
"mình",
"jack",
"jackson",
"sr",
"thuộc",
"gia",
"tộc",
"kinyaa",
"áanii",
"nhà",
"tháp",
"ông",
"ngoại",
"của",
"ông",
"đến",
"từ",
"gia",
"tộc",
"tábaahá",
"cạnh",
"nước",
"và",
"ông",
"nội",
"của",
"anh",
"ấy",
"đến",
"từ",
"gia",
"tộc",
"áshiihí",
"muối",
"cha",
"ông",
"có",
"một",
"sự",
"nghiệp",
"chính",
"trị",
"lâu",
"dài",
"phục",
"vụ",
"trong",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"nhà",
"nước",
"từ",
"năm",
"1985",
"đến",
"năm",
"2004",
"jackson",
"jr",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"và",
"theo",
"học",
"trường",
"luật",
"tại",
"đại",
"học",
"syracuse",
"ở",
"new",
"york",
"lấy",
"bằng",
"j",
"d",
"vào",
"năm",
"1989",
"háo",
"hức",
"theo",
"đuổi",
"sự",
"nghiệp",
"chính"
] |
tra của thụy sĩ vẫn đang được tiến hành vào thời điểm đó nhưng họ đã đóng hồ sơ vào tháng 2 năm 2010 vì ullrich không còn là thành viên của liên đoàn đua xe thụy sĩ nữa và vì vậy họ không có quyền tài phán sau khi anh ta giải nghệ uci đã kháng cáo quyết định đó tại tòa án trọng tài thể thao cas năm 2010 với những cáo buộc doping vẫn đang tiếp diễn ullrich được chẩn đoán là bị kiệt sức và tránh xuất hiện trước công chúng trong vài tháng khi lance armstrong tuyên bố trở lại với tư cách là một vận động viên đua xe đạp chuyên nghiệp ullrich đã nói rõ rằng anh sẽ không làm điều tương tự vào tháng 2 năm 2012 ullrich bị cas kết tội sử dụng doping anh ta bị cấm thi đấu trở lại từ ngày 22 tháng 8 năm 2011 và tất cả các kết quả đạt được kể từ tháng 5 năm 2005 đều bị xóa khỏi hồ sơ của anh ullrich đã công bố một tuyên bố trên trang web của mình nói rằng anh sẽ không kháng cáo quyết định ullrich thừa nhận rằng anh đã tiếp xúc với fuentes điều mà anh coi là một sai lầm mà bây giờ anh hối hận vào tháng 6 năm 2013 ulrich đã ghi lại rằng anh ta luôn nói rằng lance sẽ không thoát khỏi nó anh ta đã gây ra quá nhiều kẻ thù cuối tháng 6
|
[
"tra",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"vẫn",
"đang",
"được",
"tiến",
"hành",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"nhưng",
"họ",
"đã",
"đóng",
"hồ",
"sơ",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2010",
"vì",
"ullrich",
"không",
"còn",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"liên",
"đoàn",
"đua",
"xe",
"thụy",
"sĩ",
"nữa",
"và",
"vì",
"vậy",
"họ",
"không",
"có",
"quyền",
"tài",
"phán",
"sau",
"khi",
"anh",
"ta",
"giải",
"nghệ",
"uci",
"đã",
"kháng",
"cáo",
"quyết",
"định",
"đó",
"tại",
"tòa",
"án",
"trọng",
"tài",
"thể",
"thao",
"cas",
"năm",
"2010",
"với",
"những",
"cáo",
"buộc",
"doping",
"vẫn",
"đang",
"tiếp",
"diễn",
"ullrich",
"được",
"chẩn",
"đoán",
"là",
"bị",
"kiệt",
"sức",
"và",
"tránh",
"xuất",
"hiện",
"trước",
"công",
"chúng",
"trong",
"vài",
"tháng",
"khi",
"lance",
"armstrong",
"tuyên",
"bố",
"trở",
"lại",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"đua",
"xe",
"đạp",
"chuyên",
"nghiệp",
"ullrich",
"đã",
"nói",
"rõ",
"rằng",
"anh",
"sẽ",
"không",
"làm",
"điều",
"tương",
"tự",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2012",
"ullrich",
"bị",
"cas",
"kết",
"tội",
"sử",
"dụng",
"doping",
"anh",
"ta",
"bị",
"cấm",
"thi",
"đấu",
"trở",
"lại",
"từ",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"2011",
"và",
"tất",
"cả",
"các",
"kết",
"quả",
"đạt",
"được",
"kể",
"từ",
"tháng",
"5",
"năm",
"2005",
"đều",
"bị",
"xóa",
"khỏi",
"hồ",
"sơ",
"của",
"anh",
"ullrich",
"đã",
"công",
"bố",
"một",
"tuyên",
"bố",
"trên",
"trang",
"web",
"của",
"mình",
"nói",
"rằng",
"anh",
"sẽ",
"không",
"kháng",
"cáo",
"quyết",
"định",
"ullrich",
"thừa",
"nhận",
"rằng",
"anh",
"đã",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"fuentes",
"điều",
"mà",
"anh",
"coi",
"là",
"một",
"sai",
"lầm",
"mà",
"bây",
"giờ",
"anh",
"hối",
"hận",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"ulrich",
"đã",
"ghi",
"lại",
"rằng",
"anh",
"ta",
"luôn",
"nói",
"rằng",
"lance",
"sẽ",
"không",
"thoát",
"khỏi",
"nó",
"anh",
"ta",
"đã",
"gây",
"ra",
"quá",
"nhiều",
"kẻ",
"thù",
"cuối",
"tháng",
"6"
] |
emil zátopek 19 tháng 9 năm 1922 22 tháng 11 năm 2000 là một vận động viên chạy đường dài của tiệp khắc nổi tiếng qua việc giành ba huy chương vàng tại thế vận hội mùa hè 1952 ở helsinki phần lan ông đã giành được huy chương vàng đường chạy 5 000 mét và 10 000 mét nhưng tấm huy chương thứ ba chỉ đến khi vào phút chót ông đã quyết định tham gia chạy marathon lần đầu tiên trong đời ông có biệt danh là đầu máy của séc năm 1954 zátopek là người chạy đầu tiên phá vỡ mốc 29 phút trên đường chạy 10 000 mét ba năm trước đó vào năm 1951 ông đã phá vỡ kỷ lục thời gian khi thi chạy 20 km ông được coi là một trong những vận động viên vĩ đại nhất của thế kỷ 20 và cũng được biết đến với phương pháp huấn luyện vô cùng hà khắc ông là người khởi xướng phương pháp huấn luyện xen kẽ và huấn luyện thôi miên tháng 2 năm 2013 tạp chí runner s world magazine đã chọn ông là vận động viên điền kinh vĩ đại thứ hai mọi thời đại ông là người duy nhất giành được huy chương vàng 5 000 mét 24 tháng 7 năm 1952 10 000 mét 20 tháng 7 năm 1952 và marathon 27 tháng 7 năm 1952 trong cùng một kỳ thế vận hội == liên kết ngoài == bullet emil zátopek tại website hiệp hội liên đoàn điền kinh quốc tế bullet tiểu sử
|
[
"emil",
"zátopek",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"1922",
"22",
"tháng",
"11",
"năm",
"2000",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"chạy",
"đường",
"dài",
"của",
"tiệp",
"khắc",
"nổi",
"tiếng",
"qua",
"việc",
"giành",
"ba",
"huy",
"chương",
"vàng",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1952",
"ở",
"helsinki",
"phần",
"lan",
"ông",
"đã",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"vàng",
"đường",
"chạy",
"5",
"000",
"mét",
"và",
"10",
"000",
"mét",
"nhưng",
"tấm",
"huy",
"chương",
"thứ",
"ba",
"chỉ",
"đến",
"khi",
"vào",
"phút",
"chót",
"ông",
"đã",
"quyết",
"định",
"tham",
"gia",
"chạy",
"marathon",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"đời",
"ông",
"có",
"biệt",
"danh",
"là",
"đầu",
"máy",
"của",
"séc",
"năm",
"1954",
"zátopek",
"là",
"người",
"chạy",
"đầu",
"tiên",
"phá",
"vỡ",
"mốc",
"29",
"phút",
"trên",
"đường",
"chạy",
"10",
"000",
"mét",
"ba",
"năm",
"trước",
"đó",
"vào",
"năm",
"1951",
"ông",
"đã",
"phá",
"vỡ",
"kỷ",
"lục",
"thời",
"gian",
"khi",
"thi",
"chạy",
"20",
"km",
"ông",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vận",
"động",
"viên",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"của",
"thế",
"kỷ",
"20",
"và",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"phương",
"pháp",
"huấn",
"luyện",
"vô",
"cùng",
"hà",
"khắc",
"ông",
"là",
"người",
"khởi",
"xướng",
"phương",
"pháp",
"huấn",
"luyện",
"xen",
"kẽ",
"và",
"huấn",
"luyện",
"thôi",
"miên",
"tháng",
"2",
"năm",
"2013",
"tạp",
"chí",
"runner",
"s",
"world",
"magazine",
"đã",
"chọn",
"ông",
"là",
"vận",
"động",
"viên",
"điền",
"kinh",
"vĩ",
"đại",
"thứ",
"hai",
"mọi",
"thời",
"đại",
"ông",
"là",
"người",
"duy",
"nhất",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"vàng",
"5",
"000",
"mét",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"1952",
"10",
"000",
"mét",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"1952",
"và",
"marathon",
"27",
"tháng",
"7",
"năm",
"1952",
"trong",
"cùng",
"một",
"kỳ",
"thế",
"vận",
"hội",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"emil",
"zátopek",
"tại",
"website",
"hiệp",
"hội",
"liên",
"đoàn",
"điền",
"kinh",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"tiểu",
"sử"
] |
silene hellmannii là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được claus miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852
|
[
"silene",
"hellmannii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"claus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
tricerma phyllanthoides là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được benth lundell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971
|
[
"tricerma",
"phyllanthoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"lundell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
hydroporus paganettianus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được scholz miêu tả khoa học năm 1923
|
[
"hydroporus",
"paganettianus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"scholz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
pitcairnia scandens là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được ule miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
|
[
"pitcairnia",
"scandens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ule",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
maeda toshinari hầu tước sinh ngày 5 tháng 6 năm 1885 và mất ngày 5 tháng 9 năm 1942 là một đại tướng lục quân đế quốc nhật bản chỉ huy đầu tiên của quân đội nhật ở phía bắc đảo borneo sarawak brunei labuan và bắc borneo trong chiến tranh thế giới thứ hai == tiểu sử == maeda toshinari là con trai thứ năm của maeda toshiaki cha ông là một daimyo của chế độ cũ của miền nanokaichi trong tỉnh kozuke ông đã chính thức trở thành người thừa kế các chinh nhánh chính của gia tộc maeda năm 1900 ông trở thành người đứng đầu các nhà quý tộc và 16 người đứng đầu gia tộc maeda vào ngày 13 tháng 6 năm 1900 như một truyền thống với người con trai của tầng lớp quý tộc kazoku ông phục vụ tại hạ viện nhật bản vào năm 1910 trong khi vẫn theo đuổi những khóa học quân sự của mình ông tốt nghiệp khóa 23 của đại học lục quân đế quốc nhật bản năm 1911 ông là một sinh viên xuất sắc và được trao tặng thanh kiếm của hoàng đế vào ngày tốt nghiệp năm 1913 ông đã đi đến đức để nghiên cứu thêm và từ đây ông tới nước anh ngày 7 tháng 8 năm 1923 ông chỉ huy một tiểu đoàn trong trung đoàn 4 của lực lượng vệ binh hoàng gia nhật bản từ ngày 26 tháng 7 năm 1927 tới ngày 1 tháng 8 năm 1930 ông là tùy
|
[
"maeda",
"toshinari",
"hầu",
"tước",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"1885",
"và",
"mất",
"ngày",
"5",
"tháng",
"9",
"năm",
"1942",
"là",
"một",
"đại",
"tướng",
"lục",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"chỉ",
"huy",
"đầu",
"tiên",
"của",
"quân",
"đội",
"nhật",
"ở",
"phía",
"bắc",
"đảo",
"borneo",
"sarawak",
"brunei",
"labuan",
"và",
"bắc",
"borneo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"maeda",
"toshinari",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"năm",
"của",
"maeda",
"toshiaki",
"cha",
"ông",
"là",
"một",
"daimyo",
"của",
"chế",
"độ",
"cũ",
"của",
"miền",
"nanokaichi",
"trong",
"tỉnh",
"kozuke",
"ông",
"đã",
"chính",
"thức",
"trở",
"thành",
"người",
"thừa",
"kế",
"các",
"chinh",
"nhánh",
"chính",
"của",
"gia",
"tộc",
"maeda",
"năm",
"1900",
"ông",
"trở",
"thành",
"người",
"đứng",
"đầu",
"các",
"nhà",
"quý",
"tộc",
"và",
"16",
"người",
"đứng",
"đầu",
"gia",
"tộc",
"maeda",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"6",
"năm",
"1900",
"như",
"một",
"truyền",
"thống",
"với",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"tầng",
"lớp",
"quý",
"tộc",
"kazoku",
"ông",
"phục",
"vụ",
"tại",
"hạ",
"viện",
"nhật",
"bản",
"vào",
"năm",
"1910",
"trong",
"khi",
"vẫn",
"theo",
"đuổi",
"những",
"khóa",
"học",
"quân",
"sự",
"của",
"mình",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"khóa",
"23",
"của",
"đại",
"học",
"lục",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"năm",
"1911",
"ông",
"là",
"một",
"sinh",
"viên",
"xuất",
"sắc",
"và",
"được",
"trao",
"tặng",
"thanh",
"kiếm",
"của",
"hoàng",
"đế",
"vào",
"ngày",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"1913",
"ông",
"đã",
"đi",
"đến",
"đức",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"thêm",
"và",
"từ",
"đây",
"ông",
"tới",
"nước",
"anh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"năm",
"1923",
"ông",
"chỉ",
"huy",
"một",
"tiểu",
"đoàn",
"trong",
"trung",
"đoàn",
"4",
"của",
"lực",
"lượng",
"vệ",
"binh",
"hoàng",
"gia",
"nhật",
"bản",
"từ",
"ngày",
"26",
"tháng",
"7",
"năm",
"1927",
"tới",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"1930",
"ông",
"là",
"tùy"
] |
villamediana là một đô thị trong tỉnh palencia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 229 người
|
[
"villamediana",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"palencia",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"229",
"người"
] |
ploceus megarhynchus là một loài chim trong họ ploceidae loài chim này được tìm thấy ở thung lũng sông hằng và brahmaputra ở ấn độ và nepal hai giống được biết đến giống chỉ định phân bố từ khu vực kumaon và salimalii từ phía đông terai loài này được hume đặt tên dựa trên một mẫu vật thu được tại kaladhungi gần nainital loài này đã được frank finn tái phát hiện ở terai gần calcutta oates gọi nó là the east baya vào năm 1889 và stuart baker gọi nó là finn s baya trong phiên bản thứ hai 1925 của fauna của anh ấn độ
|
[
"ploceus",
"megarhynchus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"ploceidae",
"loài",
"chim",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"thung",
"lũng",
"sông",
"hằng",
"và",
"brahmaputra",
"ở",
"ấn",
"độ",
"và",
"nepal",
"hai",
"giống",
"được",
"biết",
"đến",
"giống",
"chỉ",
"định",
"phân",
"bố",
"từ",
"khu",
"vực",
"kumaon",
"và",
"salimalii",
"từ",
"phía",
"đông",
"terai",
"loài",
"này",
"được",
"hume",
"đặt",
"tên",
"dựa",
"trên",
"một",
"mẫu",
"vật",
"thu",
"được",
"tại",
"kaladhungi",
"gần",
"nainital",
"loài",
"này",
"đã",
"được",
"frank",
"finn",
"tái",
"phát",
"hiện",
"ở",
"terai",
"gần",
"calcutta",
"oates",
"gọi",
"nó",
"là",
"the",
"east",
"baya",
"vào",
"năm",
"1889",
"và",
"stuart",
"baker",
"gọi",
"nó",
"là",
"finn",
"s",
"baya",
"trong",
"phiên",
"bản",
"thứ",
"hai",
"1925",
"của",
"fauna",
"của",
"anh",
"ấn",
"độ"
] |
còn lại tin theo phật giáo đạo giáo và khổng giáo một số người iban tại sibu là tín đồ cơ đốc giáo người mã lai và người melanau là các tín đồ hồi giáo các nhóm tôn giáo tương ứng được tự do tổ chức diễu hành trong thị trấn một số công trình tôn giáo nổi bật trong thị trấn là nhà thờ lớn sacred heart nhà thờ giám lý masland miếu đại bá công và thánh đường an-nur chùa ngọc long sơn thiên ân 玉龙山天恩寺 nằm trên đường km26 sibu-bintulu là nơi thờ phụng tam giáo phật-đạo-nho là một chùa lớn tại đông nam á == kinh tế == trong thời gian đầu người hoa phúc châu định cư tại sibu nỗ lực biến thị trấn thành một trung tâm trồng lúa tuy nhiên tầm nhìn này không trở thành hiện thực do đất không phù hợp để trồng lúa vào tháng 8 năm 1909 charles brooke chấp thuận cấp quyền sở hữu đất cho các nông dân người hoa tại sibu và khuyến khích họ trồng các đồn điền cao su giá cao su tăng lên từ năm 1909 đến năm 1911 đã khuyến khích thêm 2 000 di dân phúc châu đến sibu nhu cầu cao su lại gia tăng trong chiến tranh triều tiên 1950-1953 và có lợi cho các đồn điền cao su tại sibu các nông dân địa phương sau đó sử dụng lợi nhuận từ các đồn điền cao su để mở cửa hàng tại các chợ sungai merah và
|
[
"còn",
"lại",
"tin",
"theo",
"phật",
"giáo",
"đạo",
"giáo",
"và",
"khổng",
"giáo",
"một",
"số",
"người",
"iban",
"tại",
"sibu",
"là",
"tín",
"đồ",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"người",
"mã",
"lai",
"và",
"người",
"melanau",
"là",
"các",
"tín",
"đồ",
"hồi",
"giáo",
"các",
"nhóm",
"tôn",
"giáo",
"tương",
"ứng",
"được",
"tự",
"do",
"tổ",
"chức",
"diễu",
"hành",
"trong",
"thị",
"trấn",
"một",
"số",
"công",
"trình",
"tôn",
"giáo",
"nổi",
"bật",
"trong",
"thị",
"trấn",
"là",
"nhà",
"thờ",
"lớn",
"sacred",
"heart",
"nhà",
"thờ",
"giám",
"lý",
"masland",
"miếu",
"đại",
"bá",
"công",
"và",
"thánh",
"đường",
"an-nur",
"chùa",
"ngọc",
"long",
"sơn",
"thiên",
"ân",
"玉龙山天恩寺",
"nằm",
"trên",
"đường",
"km26",
"sibu-bintulu",
"là",
"nơi",
"thờ",
"phụng",
"tam",
"giáo",
"phật-đạo-nho",
"là",
"một",
"chùa",
"lớn",
"tại",
"đông",
"nam",
"á",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"trong",
"thời",
"gian",
"đầu",
"người",
"hoa",
"phúc",
"châu",
"định",
"cư",
"tại",
"sibu",
"nỗ",
"lực",
"biến",
"thị",
"trấn",
"thành",
"một",
"trung",
"tâm",
"trồng",
"lúa",
"tuy",
"nhiên",
"tầm",
"nhìn",
"này",
"không",
"trở",
"thành",
"hiện",
"thực",
"do",
"đất",
"không",
"phù",
"hợp",
"để",
"trồng",
"lúa",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1909",
"charles",
"brooke",
"chấp",
"thuận",
"cấp",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"đất",
"cho",
"các",
"nông",
"dân",
"người",
"hoa",
"tại",
"sibu",
"và",
"khuyến",
"khích",
"họ",
"trồng",
"các",
"đồn",
"điền",
"cao",
"su",
"giá",
"cao",
"su",
"tăng",
"lên",
"từ",
"năm",
"1909",
"đến",
"năm",
"1911",
"đã",
"khuyến",
"khích",
"thêm",
"2",
"000",
"di",
"dân",
"phúc",
"châu",
"đến",
"sibu",
"nhu",
"cầu",
"cao",
"su",
"lại",
"gia",
"tăng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"1950-1953",
"và",
"có",
"lợi",
"cho",
"các",
"đồn",
"điền",
"cao",
"su",
"tại",
"sibu",
"các",
"nông",
"dân",
"địa",
"phương",
"sau",
"đó",
"sử",
"dụng",
"lợi",
"nhuận",
"từ",
"các",
"đồn",
"điền",
"cao",
"su",
"để",
"mở",
"cửa",
"hàng",
"tại",
"các",
"chợ",
"sungai",
"merah",
"và"
] |
dạng đĩa blu-ray === phần tiếp theo === vào tháng 6 năm 2007 có thông báo rằng một bộ phim 3d — có thể được gọi là phần tiếp theo hoặc phần tiền truyện của phim — đang được thực hiện với một đạo diễn khác kinh phí cho quái vật sông hàn 2 được công bố là gần và sẽ dựa trên kịch bản của nghệ sĩ một đoạn phim giới thiệu phim đã ra mắt tại liên hoan phim quốc tế tokyo vào năm 2010 và ngày phát hành dự kiến vào mùa hè năm 2012 đã được công bố tuy nhiên tính đến năm 2020 vẫn chưa có thông tin cập nhật nào về dự án và tình trạng hiện tại của phim vẫn chưa được biết == giải thưởng và để cử == bullet liên hoan phim châu á thái bình dương năm 2006 bullet vai phụ xuất sắc nhất byun hee-bong bullet người làm phim xuất sắc nhất kim sun-min bullet âm thanh phim xuất sắc nhất choi tae-young bullet giải thưởng điện ảnh rồng xanh năm 2006 bullet phim xuất sắc nhất bullet vai phụ xuất sắc nhất byun hee-bong bullet diễn viên nữ mới xuất sắc nhất go ah-sung bullet ánh sáng phim xuất sắc nhất lee kang-san jung young-min bullet đề cử đạo diễn xuất sắc nhất bong joon-ho bullet đề cử vai diễn xuất sắc nhất song kang-ho bullet đề cử vai phụ xuất sắc nhất bae doona bullet năm 2006 bullet phim xuất sắc nhất bullet đạo diễn xuất
|
[
"dạng",
"đĩa",
"blu-ray",
"===",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"===",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2007",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"một",
"bộ",
"phim",
"3d",
"—",
"có",
"thể",
"được",
"gọi",
"là",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"hoặc",
"phần",
"tiền",
"truyện",
"của",
"phim",
"—",
"đang",
"được",
"thực",
"hiện",
"với",
"một",
"đạo",
"diễn",
"khác",
"kinh",
"phí",
"cho",
"quái",
"vật",
"sông",
"hàn",
"2",
"được",
"công",
"bố",
"là",
"gần",
"và",
"sẽ",
"dựa",
"trên",
"kịch",
"bản",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"một",
"đoạn",
"phim",
"giới",
"thiệu",
"phim",
"đã",
"ra",
"mắt",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"tokyo",
"vào",
"năm",
"2010",
"và",
"ngày",
"phát",
"hành",
"dự",
"kiến",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2012",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"tuy",
"nhiên",
"tính",
"đến",
"năm",
"2020",
"vẫn",
"chưa",
"có",
"thông",
"tin",
"cập",
"nhật",
"nào",
"về",
"dự",
"án",
"và",
"tình",
"trạng",
"hiện",
"tại",
"của",
"phim",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"biết",
"==",
"giải",
"thưởng",
"và",
"để",
"cử",
"==",
"bullet",
"liên",
"hoan",
"phim",
"châu",
"á",
"thái",
"bình",
"dương",
"năm",
"2006",
"bullet",
"vai",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"byun",
"hee-bong",
"bullet",
"người",
"làm",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"kim",
"sun-min",
"bullet",
"âm",
"thanh",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"choi",
"tae-young",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"điện",
"ảnh",
"rồng",
"xanh",
"năm",
"2006",
"bullet",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bullet",
"vai",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"byun",
"hee-bong",
"bullet",
"diễn",
"viên",
"nữ",
"mới",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"go",
"ah-sung",
"bullet",
"ánh",
"sáng",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"lee",
"kang-san",
"jung",
"young-min",
"bullet",
"đề",
"cử",
"đạo",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bong",
"joon-ho",
"bullet",
"đề",
"cử",
"vai",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"song",
"kang-ho",
"bullet",
"đề",
"cử",
"vai",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bae",
"doona",
"bullet",
"năm",
"2006",
"bullet",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bullet",
"đạo",
"diễn",
"xuất"
] |
vimperk là một thị trấn thuộc huyện prachatice vùng jihočeský cộng hòa séc
|
[
"vimperk",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"prachatice",
"vùng",
"jihočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
cá đuối điện thái bình dương tên khoa học torpedo californica là một loài cá đuối điện trong họ torpedinidae đặc hữu của vùng nước ven biển vùng đông bắc thái bình dương từ baja california đến british columbia nó thường sinh sống ở mặt cát phẵng đá san hô và rừng tảo bẹ từ bề mặt đến độ sâu 200 m 660 ft
|
[
"cá",
"đuối",
"điện",
"thái",
"bình",
"dương",
"tên",
"khoa",
"học",
"torpedo",
"californica",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"đuối",
"điện",
"trong",
"họ",
"torpedinidae",
"đặc",
"hữu",
"của",
"vùng",
"nước",
"ven",
"biển",
"vùng",
"đông",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"từ",
"baja",
"california",
"đến",
"british",
"columbia",
"nó",
"thường",
"sinh",
"sống",
"ở",
"mặt",
"cát",
"phẵng",
"đá",
"san",
"hô",
"và",
"rừng",
"tảo",
"bẹ",
"từ",
"bề",
"mặt",
"đến",
"độ",
"sâu",
"200",
"m",
"660",
"ft"
] |
bão ivan 1997 bão ivan được biết đến ở philippines với tên gọi bão narsing là một cơn bão rất mạnh cùng tồn tại song song với một cơn bão khác có cường độ tương tự trong tháng 10 năm 1997 hình thành từ một vùng thời tiết nhiễu động trong ngày 13 tháng 10 ivan dần mạnh lên thành bão cuồng phong khi di chuyển ổn định theo hướng tây tây bắc vào ngày 15 tháng 10 cơn bão trải qua giai đoạn tăng cường nhanh chóng và đạt tới một cường độ tương đương với bão cấp 5 trong thang saffir-simpson cuối ngày 17 ivan đạt đỉnh với sức gió duy trì một phút lên tới 185 dặm giờ 295 km giờ cùng áp suất khí quyển 905 mbar hpa một thời gian sau cơn bão bắt đầu suy yếu khi tiếp cận philippines vào ngày 20 tháng 10 ivan đổ bộ lên bắc luzon với sức gió 140 dặm giờ 220 km giờ trước khi suy yếu thành một cơn bão nhiệt đới trong ngày hôm sau cơn bão sau đó vòng sang hướng đông bắc trở thành một xoáy thuận ngoại nhiệt đới vào ngày 25 và cuối cùng tan vào ngày 26 mặc dù là một cơn bão mạnh lúc đổ bộ ảnh hưởng của nó là khá nhỏ nếu so với cường độ khi đó dù vậy đã có 14 người thiệt mạng trong bão và 2 người khác được liệt kê là mất tích ngành nông nghiệp chịu những tổn thất nghiêm trọng nhất với hàng
|
[
"bão",
"ivan",
"1997",
"bão",
"ivan",
"được",
"biết",
"đến",
"ở",
"philippines",
"với",
"tên",
"gọi",
"bão",
"narsing",
"là",
"một",
"cơn",
"bão",
"rất",
"mạnh",
"cùng",
"tồn",
"tại",
"song",
"song",
"với",
"một",
"cơn",
"bão",
"khác",
"có",
"cường",
"độ",
"tương",
"tự",
"trong",
"tháng",
"10",
"năm",
"1997",
"hình",
"thành",
"từ",
"một",
"vùng",
"thời",
"tiết",
"nhiễu",
"động",
"trong",
"ngày",
"13",
"tháng",
"10",
"ivan",
"dần",
"mạnh",
"lên",
"thành",
"bão",
"cuồng",
"phong",
"khi",
"di",
"chuyển",
"ổn",
"định",
"theo",
"hướng",
"tây",
"tây",
"bắc",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"cơn",
"bão",
"trải",
"qua",
"giai",
"đoạn",
"tăng",
"cường",
"nhanh",
"chóng",
"và",
"đạt",
"tới",
"một",
"cường",
"độ",
"tương",
"đương",
"với",
"bão",
"cấp",
"5",
"trong",
"thang",
"saffir-simpson",
"cuối",
"ngày",
"17",
"ivan",
"đạt",
"đỉnh",
"với",
"sức",
"gió",
"duy",
"trì",
"một",
"phút",
"lên",
"tới",
"185",
"dặm",
"giờ",
"295",
"km",
"giờ",
"cùng",
"áp",
"suất",
"khí",
"quyển",
"905",
"mbar",
"hpa",
"một",
"thời",
"gian",
"sau",
"cơn",
"bão",
"bắt",
"đầu",
"suy",
"yếu",
"khi",
"tiếp",
"cận",
"philippines",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"ivan",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"bắc",
"luzon",
"với",
"sức",
"gió",
"140",
"dặm",
"giờ",
"220",
"km",
"giờ",
"trước",
"khi",
"suy",
"yếu",
"thành",
"một",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"trong",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"cơn",
"bão",
"sau",
"đó",
"vòng",
"sang",
"hướng",
"đông",
"bắc",
"trở",
"thành",
"một",
"xoáy",
"thuận",
"ngoại",
"nhiệt",
"đới",
"vào",
"ngày",
"25",
"và",
"cuối",
"cùng",
"tan",
"vào",
"ngày",
"26",
"mặc",
"dù",
"là",
"một",
"cơn",
"bão",
"mạnh",
"lúc",
"đổ",
"bộ",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"nó",
"là",
"khá",
"nhỏ",
"nếu",
"so",
"với",
"cường",
"độ",
"khi",
"đó",
"dù",
"vậy",
"đã",
"có",
"14",
"người",
"thiệt",
"mạng",
"trong",
"bão",
"và",
"2",
"người",
"khác",
"được",
"liệt",
"kê",
"là",
"mất",
"tích",
"ngành",
"nông",
"nghiệp",
"chịu",
"những",
"tổn",
"thất",
"nghiêm",
"trọng",
"nhất",
"với",
"hàng"
] |
quan tiền quan chữ nho 貫 âm là quán là một đơn vị tiền tệ cổ của việt nam dùng đến đầu thế kỷ 20 == lịch sử == kể từ thời nhà lê thì một quan là 10 tiền một tiền quý tức cổ tiền là 60 đồng tiền nên một quan là 600 đồng tỷ số này áp dụng trong mọi hối đoái giữa dân chúng và chính quyền như tiền nộp sổ để thí sinh đi thi thuế má trong khi đó nếu chi tiêu trong dân chúng thì hay dùng tiền gián tức sử tiền với một quan chỉ có 360 đồng tiền gián hệ thống đơn vị này từ đó được dùng ổn định trong các đời vua sau qua nhà mạc thời lê trung hưng tới khi nhà nguyễn chấm dứt nghĩa là trong hơn 500 năm đến lúc chế độ phong kiến việt nam kết thúc == khác biệt với trung hoa == trong khi các triều đại việt nam từ thời nhà hậu lê trở đi định giá một quan tiền quý là 600 đồng thì bên trung hoa một quan tiền là 1000 đồng và lệ hối đoái là một quan tiền có giá trị bằng một lạng bạc ròng == văn học == đơn vị quan tiền xuất hiện trong ca dao việt nam và cả văn chương như bài xướng họa giữa hồ xuân hương và chiêu hổ ca dao việt nam thì nhắc đến người nội trợ đi chợ
|
[
"quan",
"tiền",
"quan",
"chữ",
"nho",
"貫",
"âm",
"là",
"quán",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"tiền",
"tệ",
"cổ",
"của",
"việt",
"nam",
"dùng",
"đến",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"kể",
"từ",
"thời",
"nhà",
"lê",
"thì",
"một",
"quan",
"là",
"10",
"tiền",
"một",
"tiền",
"quý",
"tức",
"cổ",
"tiền",
"là",
"60",
"đồng",
"tiền",
"nên",
"một",
"quan",
"là",
"600",
"đồng",
"tỷ",
"số",
"này",
"áp",
"dụng",
"trong",
"mọi",
"hối",
"đoái",
"giữa",
"dân",
"chúng",
"và",
"chính",
"quyền",
"như",
"tiền",
"nộp",
"sổ",
"để",
"thí",
"sinh",
"đi",
"thi",
"thuế",
"má",
"trong",
"khi",
"đó",
"nếu",
"chi",
"tiêu",
"trong",
"dân",
"chúng",
"thì",
"hay",
"dùng",
"tiền",
"gián",
"tức",
"sử",
"tiền",
"với",
"một",
"quan",
"chỉ",
"có",
"360",
"đồng",
"tiền",
"gián",
"hệ",
"thống",
"đơn",
"vị",
"này",
"từ",
"đó",
"được",
"dùng",
"ổn",
"định",
"trong",
"các",
"đời",
"vua",
"sau",
"qua",
"nhà",
"mạc",
"thời",
"lê",
"trung",
"hưng",
"tới",
"khi",
"nhà",
"nguyễn",
"chấm",
"dứt",
"nghĩa",
"là",
"trong",
"hơn",
"500",
"năm",
"đến",
"lúc",
"chế",
"độ",
"phong",
"kiến",
"việt",
"nam",
"kết",
"thúc",
"==",
"khác",
"biệt",
"với",
"trung",
"hoa",
"==",
"trong",
"khi",
"các",
"triều",
"đại",
"việt",
"nam",
"từ",
"thời",
"nhà",
"hậu",
"lê",
"trở",
"đi",
"định",
"giá",
"một",
"quan",
"tiền",
"quý",
"là",
"600",
"đồng",
"thì",
"bên",
"trung",
"hoa",
"một",
"quan",
"tiền",
"là",
"1000",
"đồng",
"và",
"lệ",
"hối",
"đoái",
"là",
"một",
"quan",
"tiền",
"có",
"giá",
"trị",
"bằng",
"một",
"lạng",
"bạc",
"ròng",
"==",
"văn",
"học",
"==",
"đơn",
"vị",
"quan",
"tiền",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"ca",
"dao",
"việt",
"nam",
"và",
"cả",
"văn",
"chương",
"như",
"bài",
"xướng",
"họa",
"giữa",
"hồ",
"xuân",
"hương",
"và",
"chiêu",
"hổ",
"ca",
"dao",
"việt",
"nam",
"thì",
"nhắc",
"đến",
"người",
"nội",
"trợ",
"đi",
"chợ"
] |
logic nhạc sĩ sir robert bryson hall ii sinh ngày 22 tháng 1 năm 1990 được biết tới qua nghệ danh logic là một rapper ca sĩ người viết bài hát và nhà sản xuất thu âm người mỹ lớn lên tại gaithersburg maryland logic đã đến với âm nhạc từ khi còn là thiếu niên và dấn thân vào sự nghiệp âm nhạc vào đầu năm 2009 với việc phát hành logic the mixtape dưới cái tên psychological và cho phát hành thêm một mixtape nữa có tựa đề young broke infamous vào năm 2010 anh ký hợp đồng với visionary music group trước khi phát hành thêm ba mixtape nữa trong vòng ba năm tiếp theo mixtape thứ tư của anh 2013 được phát hành và nhận được đánh giá rất tốt từ giới phê bình giúp cho logic kí thỏa thuận thu âm với def jam recordings anh sau đó cho phát hành album phòng thu đầu tay under pressure vào tháng 10 năm 2014 khởi đầu tại vị trí thứ tư trên bảng xếp hạng billboard 200 và sau đó đạt chứng nhận vàng bởi hiệp hội công nghiệp ghi âm hoa kỳ riaa và bán được hơn 171 000 bản album phòng thu thứ hai của logic the incredible true story được phát hành tháng 11 năm 2015 được đánh giá tích cực từ các nhà phê bình album bán được hơn 185 000 bản và cũng được chứng nhận vàng tại hoa kỳ logic đã phát hành mixtape thứ năm của mình
|
[
"logic",
"nhạc",
"sĩ",
"sir",
"robert",
"bryson",
"hall",
"ii",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"1",
"năm",
"1990",
"được",
"biết",
"tới",
"qua",
"nghệ",
"danh",
"logic",
"là",
"một",
"rapper",
"ca",
"sĩ",
"người",
"viết",
"bài",
"hát",
"và",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"thu",
"âm",
"người",
"mỹ",
"lớn",
"lên",
"tại",
"gaithersburg",
"maryland",
"logic",
"đã",
"đến",
"với",
"âm",
"nhạc",
"từ",
"khi",
"còn",
"là",
"thiếu",
"niên",
"và",
"dấn",
"thân",
"vào",
"sự",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2009",
"với",
"việc",
"phát",
"hành",
"logic",
"the",
"mixtape",
"dưới",
"cái",
"tên",
"psychological",
"và",
"cho",
"phát",
"hành",
"thêm",
"một",
"mixtape",
"nữa",
"có",
"tựa",
"đề",
"young",
"broke",
"infamous",
"vào",
"năm",
"2010",
"anh",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"visionary",
"music",
"group",
"trước",
"khi",
"phát",
"hành",
"thêm",
"ba",
"mixtape",
"nữa",
"trong",
"vòng",
"ba",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"mixtape",
"thứ",
"tư",
"của",
"anh",
"2013",
"được",
"phát",
"hành",
"và",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"rất",
"tốt",
"từ",
"giới",
"phê",
"bình",
"giúp",
"cho",
"logic",
"kí",
"thỏa",
"thuận",
"thu",
"âm",
"với",
"def",
"jam",
"recordings",
"anh",
"sau",
"đó",
"cho",
"phát",
"hành",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tay",
"under",
"pressure",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"khởi",
"đầu",
"tại",
"vị",
"trí",
"thứ",
"tư",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"200",
"và",
"sau",
"đó",
"đạt",
"chứng",
"nhận",
"vàng",
"bởi",
"hiệp",
"hội",
"công",
"nghiệp",
"ghi",
"âm",
"hoa",
"kỳ",
"riaa",
"và",
"bán",
"được",
"hơn",
"171",
"000",
"bản",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"hai",
"của",
"logic",
"the",
"incredible",
"true",
"story",
"được",
"phát",
"hành",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"được",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"album",
"bán",
"được",
"hơn",
"185",
"000",
"bản",
"và",
"cũng",
"được",
"chứng",
"nhận",
"vàng",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"logic",
"đã",
"phát",
"hành",
"mixtape",
"thứ",
"năm",
"của",
"mình"
] |
trong cuốn anne tóc đỏ của đảo hoàng tử edward trên thực tế đám cưới của alice penhallow mà anne nhắc đến trong chương xli của tập anne tóc đỏ của đảo hoàng tử edward là bối cảnh cho câu chuyện the winning of lucinda gia đình nhà penhallow cũng là những nhân vật trung tâm một tiểu thuyết sau này của montgomery đó là cuốn a tangled web phần lớn những câu truyện trong tập dù là về cư dân của avonlea và những vùng xung quanh nhưng không xuất hiện trong series truyện anne tóc đỏ một phần vì cuốn truyện này là tập hợp những truyện đã được montgomery viết và xuất bản trên nhiều tạp chí khác nhau trước khi cuốn anne tóc đỏ dưới chái nhà xanh ra đời sau thành công của 2 cuốn anne tóc đỏ dưới chái nhà xanh năm 1908 và anne tóc đỏ làng avonlea năm 1909 montgomery đã được thúc giục để xuất bản nhiều truyện hơn về anne do đó bà đã sửa lại bối cảnh cho một số truyện đã xuất bản trước đây không liên quan đến avonlea cho có liên quan cũng như thêm vào một số tình tiết dính đến anne shirley và các nhân vật khác tập truyện sau đó được giới thiệu với tư cách cuốn đi kèm với series anne tóc đỏ cuốn sách được đề tựa to the memory of mrs william a houston a dear friend who has gone beyond để ghi nhớ về bà mrs william
|
[
"trong",
"cuốn",
"anne",
"tóc",
"đỏ",
"của",
"đảo",
"hoàng",
"tử",
"edward",
"trên",
"thực",
"tế",
"đám",
"cưới",
"của",
"alice",
"penhallow",
"mà",
"anne",
"nhắc",
"đến",
"trong",
"chương",
"xli",
"của",
"tập",
"anne",
"tóc",
"đỏ",
"của",
"đảo",
"hoàng",
"tử",
"edward",
"là",
"bối",
"cảnh",
"cho",
"câu",
"chuyện",
"the",
"winning",
"of",
"lucinda",
"gia",
"đình",
"nhà",
"penhallow",
"cũng",
"là",
"những",
"nhân",
"vật",
"trung",
"tâm",
"một",
"tiểu",
"thuyết",
"sau",
"này",
"của",
"montgomery",
"đó",
"là",
"cuốn",
"a",
"tangled",
"web",
"phần",
"lớn",
"những",
"câu",
"truyện",
"trong",
"tập",
"dù",
"là",
"về",
"cư",
"dân",
"của",
"avonlea",
"và",
"những",
"vùng",
"xung",
"quanh",
"nhưng",
"không",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"series",
"truyện",
"anne",
"tóc",
"đỏ",
"một",
"phần",
"vì",
"cuốn",
"truyện",
"này",
"là",
"tập",
"hợp",
"những",
"truyện",
"đã",
"được",
"montgomery",
"viết",
"và",
"xuất",
"bản",
"trên",
"nhiều",
"tạp",
"chí",
"khác",
"nhau",
"trước",
"khi",
"cuốn",
"anne",
"tóc",
"đỏ",
"dưới",
"chái",
"nhà",
"xanh",
"ra",
"đời",
"sau",
"thành",
"công",
"của",
"2",
"cuốn",
"anne",
"tóc",
"đỏ",
"dưới",
"chái",
"nhà",
"xanh",
"năm",
"1908",
"và",
"anne",
"tóc",
"đỏ",
"làng",
"avonlea",
"năm",
"1909",
"montgomery",
"đã",
"được",
"thúc",
"giục",
"để",
"xuất",
"bản",
"nhiều",
"truyện",
"hơn",
"về",
"anne",
"do",
"đó",
"bà",
"đã",
"sửa",
"lại",
"bối",
"cảnh",
"cho",
"một",
"số",
"truyện",
"đã",
"xuất",
"bản",
"trước",
"đây",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"avonlea",
"cho",
"có",
"liên",
"quan",
"cũng",
"như",
"thêm",
"vào",
"một",
"số",
"tình",
"tiết",
"dính",
"đến",
"anne",
"shirley",
"và",
"các",
"nhân",
"vật",
"khác",
"tập",
"truyện",
"sau",
"đó",
"được",
"giới",
"thiệu",
"với",
"tư",
"cách",
"cuốn",
"đi",
"kèm",
"với",
"series",
"anne",
"tóc",
"đỏ",
"cuốn",
"sách",
"được",
"đề",
"tựa",
"to",
"the",
"memory",
"of",
"mrs",
"william",
"a",
"houston",
"a",
"dear",
"friend",
"who",
"has",
"gone",
"beyond",
"để",
"ghi",
"nhớ",
"về",
"bà",
"mrs",
"william"
] |
làm gì thuộc địa tunisia năm thập kỷ sau khi họ chiếm algérie trước khi pháp đến tunisia đã bắt đầu quá trình cải cách nhưng họ đang gặp khó khăn về tài chính sau khi bị pháp chiếm đóng nghĩa vụ quốc tế của tunisia đã bị pháp tiếp quản pháp đang thực hiện phát triển giao thông cơ sở hạ tầng công nghiệp hệ thống tài chính y tế và quản trị tuy nhiên các doanh nghiệp và công dân pháp được đối xử đặc biệt và người tunisia không thích điều này tình cảm dân tộc được thể hiện trong bản in và trong các bài phát biểu các tổ chức chính trị được thành lập và phong trào độc lập đã hoạt động trước chiến tranh thế giới thứ nhất giấc mơ độc lập cuối cùng đã đạt được vào năm 1956
|
[
"làm",
"gì",
"thuộc",
"địa",
"tunisia",
"năm",
"thập",
"kỷ",
"sau",
"khi",
"họ",
"chiếm",
"algérie",
"trước",
"khi",
"pháp",
"đến",
"tunisia",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"quá",
"trình",
"cải",
"cách",
"nhưng",
"họ",
"đang",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"về",
"tài",
"chính",
"sau",
"khi",
"bị",
"pháp",
"chiếm",
"đóng",
"nghĩa",
"vụ",
"quốc",
"tế",
"của",
"tunisia",
"đã",
"bị",
"pháp",
"tiếp",
"quản",
"pháp",
"đang",
"thực",
"hiện",
"phát",
"triển",
"giao",
"thông",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"công",
"nghiệp",
"hệ",
"thống",
"tài",
"chính",
"y",
"tế",
"và",
"quản",
"trị",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"và",
"công",
"dân",
"pháp",
"được",
"đối",
"xử",
"đặc",
"biệt",
"và",
"người",
"tunisia",
"không",
"thích",
"điều",
"này",
"tình",
"cảm",
"dân",
"tộc",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"bản",
"in",
"và",
"trong",
"các",
"bài",
"phát",
"biểu",
"các",
"tổ",
"chức",
"chính",
"trị",
"được",
"thành",
"lập",
"và",
"phong",
"trào",
"độc",
"lập",
"đã",
"hoạt",
"động",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"giấc",
"mơ",
"độc",
"lập",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"đạt",
"được",
"vào",
"năm",
"1956"
] |
xã decatur quận mifflin pennsylvania xã decatur là một xã thuộc quận mifflin tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 137 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"decatur",
"quận",
"mifflin",
"pennsylvania",
"xã",
"decatur",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mifflin",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"137",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
1 vn10 hạng 1 top40 xonefm 2011 bullet như là mơ hạng 8 yantv vpop20 2011 bullet nếu như hạng 1 vn10 hạng 1 top40 xonefm 2011 bullet một thế giới hạng 9 yantv vpop 20 2011 bullet sài gòn cafe sữa đá hạng 1 vn10 hạng 1 top40 xonefm 2011 bullet biển xanh nắng vàng hạng 1 vn10 hạng 1 top40 xonefm 2011 bullet your heart hạng 1 vn10 hạng 1 top40 xonefm từ tháng 4 năm 2012 bullet mv your heart lọt vào top 10 video hay nhất 2012 bullet đừng bao giờ hết hy vọng hạng 1 vn10 hạng 1 top40 xonefm từ tháng 3 2013 bullet những phút giây này hạng 1 vn10 hạng 6 top40 xonefm từ tháng 6 2013 bullet everybody has a choice hạng 1 vn10 tháng 2 2014 hà okio từng tham gia các sự kiện âm nhạc soundfest lớn nhất vn với quy mô dành cho 50 ngàn người tham dự trao đổi văn hoá việt-anh việt-hàn lễ hội âm nhạc từ thiện loreto fest vn film fest hn soundstuff vietnam s got talent htv awards hoà nhạc mozart vivsldi s the coronation mass gloria anh cũng từng hợp tác với nhiều ca sĩ nổi tiếng như mỹ lệ thu minh đoan trang ngô thanh vân lam trường tuấn hưng uyên linh văn mai hương đăng khôi thảo trang vn idol minh thư quang vinh hiền thục the little wings the microwave tinna tình am thanh bùi the rebelz == sự nghiệp diễn xuất == tham gia diễn xuất trong vở nhạc kịch của charles dickens a christmas carol âm nhạc
|
[
"1",
"vn10",
"hạng",
"1",
"top40",
"xonefm",
"2011",
"bullet",
"như",
"là",
"mơ",
"hạng",
"8",
"yantv",
"vpop20",
"2011",
"bullet",
"nếu",
"như",
"hạng",
"1",
"vn10",
"hạng",
"1",
"top40",
"xonefm",
"2011",
"bullet",
"một",
"thế",
"giới",
"hạng",
"9",
"yantv",
"vpop",
"20",
"2011",
"bullet",
"sài",
"gòn",
"cafe",
"sữa",
"đá",
"hạng",
"1",
"vn10",
"hạng",
"1",
"top40",
"xonefm",
"2011",
"bullet",
"biển",
"xanh",
"nắng",
"vàng",
"hạng",
"1",
"vn10",
"hạng",
"1",
"top40",
"xonefm",
"2011",
"bullet",
"your",
"heart",
"hạng",
"1",
"vn10",
"hạng",
"1",
"top40",
"xonefm",
"từ",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"bullet",
"mv",
"your",
"heart",
"lọt",
"vào",
"top",
"10",
"video",
"hay",
"nhất",
"2012",
"bullet",
"đừng",
"bao",
"giờ",
"hết",
"hy",
"vọng",
"hạng",
"1",
"vn10",
"hạng",
"1",
"top40",
"xonefm",
"từ",
"tháng",
"3",
"2013",
"bullet",
"những",
"phút",
"giây",
"này",
"hạng",
"1",
"vn10",
"hạng",
"6",
"top40",
"xonefm",
"từ",
"tháng",
"6",
"2013",
"bullet",
"everybody",
"has",
"a",
"choice",
"hạng",
"1",
"vn10",
"tháng",
"2",
"2014",
"hà",
"okio",
"từng",
"tham",
"gia",
"các",
"sự",
"kiện",
"âm",
"nhạc",
"soundfest",
"lớn",
"nhất",
"vn",
"với",
"quy",
"mô",
"dành",
"cho",
"50",
"ngàn",
"người",
"tham",
"dự",
"trao",
"đổi",
"văn",
"hoá",
"việt-anh",
"việt-hàn",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"từ",
"thiện",
"loreto",
"fest",
"vn",
"film",
"fest",
"hn",
"soundstuff",
"vietnam",
"s",
"got",
"talent",
"htv",
"awards",
"hoà",
"nhạc",
"mozart",
"vivsldi",
"s",
"the",
"coronation",
"mass",
"gloria",
"anh",
"cũng",
"từng",
"hợp",
"tác",
"với",
"nhiều",
"ca",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"mỹ",
"lệ",
"thu",
"minh",
"đoan",
"trang",
"ngô",
"thanh",
"vân",
"lam",
"trường",
"tuấn",
"hưng",
"uyên",
"linh",
"văn",
"mai",
"hương",
"đăng",
"khôi",
"thảo",
"trang",
"vn",
"idol",
"minh",
"thư",
"quang",
"vinh",
"hiền",
"thục",
"the",
"little",
"wings",
"the",
"microwave",
"tinna",
"tình",
"am",
"thanh",
"bùi",
"the",
"rebelz",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"diễn",
"xuất",
"==",
"tham",
"gia",
"diễn",
"xuất",
"trong",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"của",
"charles",
"dickens",
"a",
"christmas",
"carol",
"âm",
"nhạc"
] |
vị đầu tư chứng quyền dw etf quyền đăng ký có thể chuyển nhượng và dr và 30% từ 60% đối với cổ phiếu nước ngoài giao dịch trên set và thị trường đầu tư thay thế mai để ổn định thị trường chứng khoán quốc gia trong bối cảnh biến động dữ dội toàn cầu do đại dịch covid-19 ==== trường hợp ngắt mạch giao dịch ==== ngoài việc tạm thời áp dụng giới hạn giá trần và giá sàn set đã điều chỉnh vĩnh viễn tiêu chí bộ ngắt mạch giao dịch thành ba từ hai mức kích hoạt theo tiêu chí hiện tại thiết bị ngắt mạch 30 phút được khởi động để giảm 8% so với mức đóng trước đó ngừng giao dịch trong 30 phút nữa sẽ được kích hoạt với mức sụt giảm 15% và ngừng giao dịch trong một giờ đối với mức giảm 20% so với giá cổ phiếu của ngày trước đó giao dịch cổ phiếu không còn bị tạm dừng sau khi bộ ngắt mạch cấp ba được kích hoạt == các chỉ số nhóm ngành và ngành == sở giao dịch chứng khoán thái lan có 8 nhóm ngành và 28 lĩnh vực bao gồm bullet công nghiệp nông nghiệp và thực phẩm kinh doanh nông sản thực phẩm và đồ uống bullet sản phẩm tiêu dùng thời trang sản phẩm gia đình và văn phòng sản phẩm cá nhân và dược phẩm bullet tài chính ngân hàng tài chính và chứng khoán và bảo hiểm bullet các ngành công nghiệp
|
[
"vị",
"đầu",
"tư",
"chứng",
"quyền",
"dw",
"etf",
"quyền",
"đăng",
"ký",
"có",
"thể",
"chuyển",
"nhượng",
"và",
"dr",
"và",
"30%",
"từ",
"60%",
"đối",
"với",
"cổ",
"phiếu",
"nước",
"ngoài",
"giao",
"dịch",
"trên",
"set",
"và",
"thị",
"trường",
"đầu",
"tư",
"thay",
"thế",
"mai",
"để",
"ổn",
"định",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"quốc",
"gia",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"biến",
"động",
"dữ",
"dội",
"toàn",
"cầu",
"do",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"====",
"trường",
"hợp",
"ngắt",
"mạch",
"giao",
"dịch",
"====",
"ngoài",
"việc",
"tạm",
"thời",
"áp",
"dụng",
"giới",
"hạn",
"giá",
"trần",
"và",
"giá",
"sàn",
"set",
"đã",
"điều",
"chỉnh",
"vĩnh",
"viễn",
"tiêu",
"chí",
"bộ",
"ngắt",
"mạch",
"giao",
"dịch",
"thành",
"ba",
"từ",
"hai",
"mức",
"kích",
"hoạt",
"theo",
"tiêu",
"chí",
"hiện",
"tại",
"thiết",
"bị",
"ngắt",
"mạch",
"30",
"phút",
"được",
"khởi",
"động",
"để",
"giảm",
"8%",
"so",
"với",
"mức",
"đóng",
"trước",
"đó",
"ngừng",
"giao",
"dịch",
"trong",
"30",
"phút",
"nữa",
"sẽ",
"được",
"kích",
"hoạt",
"với",
"mức",
"sụt",
"giảm",
"15%",
"và",
"ngừng",
"giao",
"dịch",
"trong",
"một",
"giờ",
"đối",
"với",
"mức",
"giảm",
"20%",
"so",
"với",
"giá",
"cổ",
"phiếu",
"của",
"ngày",
"trước",
"đó",
"giao",
"dịch",
"cổ",
"phiếu",
"không",
"còn",
"bị",
"tạm",
"dừng",
"sau",
"khi",
"bộ",
"ngắt",
"mạch",
"cấp",
"ba",
"được",
"kích",
"hoạt",
"==",
"các",
"chỉ",
"số",
"nhóm",
"ngành",
"và",
"ngành",
"==",
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"thái",
"lan",
"có",
"8",
"nhóm",
"ngành",
"và",
"28",
"lĩnh",
"vực",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"công",
"nghiệp",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"thực",
"phẩm",
"kinh",
"doanh",
"nông",
"sản",
"thực",
"phẩm",
"và",
"đồ",
"uống",
"bullet",
"sản",
"phẩm",
"tiêu",
"dùng",
"thời",
"trang",
"sản",
"phẩm",
"gia",
"đình",
"và",
"văn",
"phòng",
"sản",
"phẩm",
"cá",
"nhân",
"và",
"dược",
"phẩm",
"bullet",
"tài",
"chính",
"ngân",
"hàng",
"tài",
"chính",
"và",
"chứng",
"khoán",
"và",
"bảo",
"hiểm",
"bullet",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp"
] |
stenostephanus lasiostachyus là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees miêu tả khoa học đầu tiên năm 1847
|
[
"stenostephanus",
"lasiostachyus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
saint-cyr-en-pail là một xã của tỉnh mayenne thuộc vùng pays de la loire tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh mayenne == tham khảo == bullet insee commune file
|
[
"saint-cyr-en-pail",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"mayenne",
"thuộc",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"mayenne",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
đầu hàng tiền lưu đoạt lấy quyền kiểm soát ôn châu và xử châu == chư hầu của hậu lương == vào mùa xuân năm 907 chu toàn trung buộc đường ai đế phải thiện nhượng cho mình chấm dứt triều đường và mở ra triều hậu lương trở thành hậu lương thái tổ hầu hết các quan lại địa phương của đường đều công nhận hậu lương thái tổ là hoàng đế ngoại trừ hà đông tiết độ sứ lý khắc dụng phượng tường tiết độ sứ lý mậu trinh dương ác xưng là hoằng nông vương và tây xuyên tiết độ sứ vương kiến tiền lưu nằm trong số những người công nhận hoàng đế hậu lương bỏ mặc lời đề nghị của la ẩn rằng nên cùng với các tiết độ sứ khác chống hậu lương sau đó hậu lương thái tổ phong cho tiền lưu tước ngô việt vương vào ngày kỉ mão 3 tháng 5 16 tháng 6 bổ nhiệm tiền lưu là tiết độ sứ của trấn hải và trấn đông cũng như là tiết độ sứ trên danh nghĩa của hoài nam sự kiện này thường được xem là mốc thời gian nước ngô việt ra đời tuy nhiên bất chấp việc tự xem là chư hầu của hậu lương tiền lưu lại cải nguyên niên hiệu thiên bảo thể hiện chủ quyền của mình vào năm 907 quân của hoằng nông vương dương ác tiến công tín châu- do quân phiệt độc lập nguy tử xướng 危仔倡 cai quản nguy tử
|
[
"đầu",
"hàng",
"tiền",
"lưu",
"đoạt",
"lấy",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"ôn",
"châu",
"và",
"xử",
"châu",
"==",
"chư",
"hầu",
"của",
"hậu",
"lương",
"==",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"907",
"chu",
"toàn",
"trung",
"buộc",
"đường",
"ai",
"đế",
"phải",
"thiện",
"nhượng",
"cho",
"mình",
"chấm",
"dứt",
"triều",
"đường",
"và",
"mở",
"ra",
"triều",
"hậu",
"lương",
"trở",
"thành",
"hậu",
"lương",
"thái",
"tổ",
"hầu",
"hết",
"các",
"quan",
"lại",
"địa",
"phương",
"của",
"đường",
"đều",
"công",
"nhận",
"hậu",
"lương",
"thái",
"tổ",
"là",
"hoàng",
"đế",
"ngoại",
"trừ",
"hà",
"đông",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"lý",
"khắc",
"dụng",
"phượng",
"tường",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"lý",
"mậu",
"trinh",
"dương",
"ác",
"xưng",
"là",
"hoằng",
"nông",
"vương",
"và",
"tây",
"xuyên",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"vương",
"kiến",
"tiền",
"lưu",
"nằm",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"công",
"nhận",
"hoàng",
"đế",
"hậu",
"lương",
"bỏ",
"mặc",
"lời",
"đề",
"nghị",
"của",
"la",
"ẩn",
"rằng",
"nên",
"cùng",
"với",
"các",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"khác",
"chống",
"hậu",
"lương",
"sau",
"đó",
"hậu",
"lương",
"thái",
"tổ",
"phong",
"cho",
"tiền",
"lưu",
"tước",
"ngô",
"việt",
"vương",
"vào",
"ngày",
"kỉ",
"mão",
"3",
"tháng",
"5",
"16",
"tháng",
"6",
"bổ",
"nhiệm",
"tiền",
"lưu",
"là",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"của",
"trấn",
"hải",
"và",
"trấn",
"đông",
"cũng",
"như",
"là",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"của",
"hoài",
"nam",
"sự",
"kiện",
"này",
"thường",
"được",
"xem",
"là",
"mốc",
"thời",
"gian",
"nước",
"ngô",
"việt",
"ra",
"đời",
"tuy",
"nhiên",
"bất",
"chấp",
"việc",
"tự",
"xem",
"là",
"chư",
"hầu",
"của",
"hậu",
"lương",
"tiền",
"lưu",
"lại",
"cải",
"nguyên",
"niên",
"hiệu",
"thiên",
"bảo",
"thể",
"hiện",
"chủ",
"quyền",
"của",
"mình",
"vào",
"năm",
"907",
"quân",
"của",
"hoằng",
"nông",
"vương",
"dương",
"ác",
"tiến",
"công",
"tín",
"châu-",
"do",
"quân",
"phiệt",
"độc",
"lập",
"nguy",
"tử",
"xướng",
"危仔倡",
"cai",
"quản",
"nguy",
"tử"
] |
zorzines tenebricosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"zorzines",
"tenebricosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thành phố lớn thứ hai và là trung tâm kinh tế quan trọng nhất sau belgrade
|
[
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"và",
"là",
"trung",
"tâm",
"kinh",
"tế",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"sau",
"belgrade"
] |
potentilla bifurca là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753
|
[
"potentilla",
"bifurca",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
edwardsomyia chiloensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"edwardsomyia",
"chiloensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
maytenus oleoides là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được lam loes mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
|
[
"maytenus",
"oleoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"loes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
tmesisternus indistinctelineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"tmesisternus",
"indistinctelineatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hoa hậu andorra tiếng anh miss andorra là một cuộc thi sắc đẹp tại andorra được tổ chức lần đầu tiên vào năm 2003 người chiến thắng của cuộc thi giành quyền đại diện cho andorra tham dự cuộc thi hoa hậu thế giới
|
[
"hoa",
"hậu",
"andorra",
"tiếng",
"anh",
"miss",
"andorra",
"là",
"một",
"cuộc",
"thi",
"sắc",
"đẹp",
"tại",
"andorra",
"được",
"tổ",
"chức",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2003",
"người",
"chiến",
"thắng",
"của",
"cuộc",
"thi",
"giành",
"quyền",
"đại",
"diện",
"cho",
"andorra",
"tham",
"dự",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới"
] |
mà nước thì chảy xiết cách sông lưu thủy một trăm năm mươi dặm phía hạ lưu sa khẩu cửa sông lư thủy thì nước chảy từ từ nước nông tuy nhiên khi trời nắng chang chang khí độc tụ cả trên bề mặt sông ban ngày lại càng nhiều hơn người nào lội xuống nước hoặc uống phải thì sẽ trúng độc mà chết mã đại từng cho quân sĩ cởi trần lội ào sang lội đến nửa chừng quân sĩ đều ngã gục cả xuống sông người nào cũng hộc máu mồm máu mũi mà chết bullet sông cam và sông tây thành cùng với sông lư lưu thủy hợp thành vùng tam giang bullet sông tây nhĩ hà ngoài ra ở vùng này có một con sông gọi là tây nhĩ hà nước chảy tuy không xiết mấy nỗi nhưng chẳng thấy một chiếc thuyền bè nào đi lại khổng minh từng sai dẫn gỗ đóng bè thả xuống sông nhưng vừa thả xuống bè đã chìm trên thượng lưu sông này có một trái núi tre mọc như rừng có lắm cây to bullet sông đào hoa là con sông mà hai bên bờ toàn là cây đào lâu ngày lá rụng xuống nước người nơi khác uống phải thì chết ngay do nước lá đào rất độc chỉ có người ô qua uống vào lại khỏe thêm ra === dân cư === người nam man ở nam trung được mô tả rất chi tiết trong tam quốc diễn nghĩa theo đó người thuộc bộ lạc của
|
[
"mà",
"nước",
"thì",
"chảy",
"xiết",
"cách",
"sông",
"lưu",
"thủy",
"một",
"trăm",
"năm",
"mươi",
"dặm",
"phía",
"hạ",
"lưu",
"sa",
"khẩu",
"cửa",
"sông",
"lư",
"thủy",
"thì",
"nước",
"chảy",
"từ",
"từ",
"nước",
"nông",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"trời",
"nắng",
"chang",
"chang",
"khí",
"độc",
"tụ",
"cả",
"trên",
"bề",
"mặt",
"sông",
"ban",
"ngày",
"lại",
"càng",
"nhiều",
"hơn",
"người",
"nào",
"lội",
"xuống",
"nước",
"hoặc",
"uống",
"phải",
"thì",
"sẽ",
"trúng",
"độc",
"mà",
"chết",
"mã",
"đại",
"từng",
"cho",
"quân",
"sĩ",
"cởi",
"trần",
"lội",
"ào",
"sang",
"lội",
"đến",
"nửa",
"chừng",
"quân",
"sĩ",
"đều",
"ngã",
"gục",
"cả",
"xuống",
"sông",
"người",
"nào",
"cũng",
"hộc",
"máu",
"mồm",
"máu",
"mũi",
"mà",
"chết",
"bullet",
"sông",
"cam",
"và",
"sông",
"tây",
"thành",
"cùng",
"với",
"sông",
"lư",
"lưu",
"thủy",
"hợp",
"thành",
"vùng",
"tam",
"giang",
"bullet",
"sông",
"tây",
"nhĩ",
"hà",
"ngoài",
"ra",
"ở",
"vùng",
"này",
"có",
"một",
"con",
"sông",
"gọi",
"là",
"tây",
"nhĩ",
"hà",
"nước",
"chảy",
"tuy",
"không",
"xiết",
"mấy",
"nỗi",
"nhưng",
"chẳng",
"thấy",
"một",
"chiếc",
"thuyền",
"bè",
"nào",
"đi",
"lại",
"khổng",
"minh",
"từng",
"sai",
"dẫn",
"gỗ",
"đóng",
"bè",
"thả",
"xuống",
"sông",
"nhưng",
"vừa",
"thả",
"xuống",
"bè",
"đã",
"chìm",
"trên",
"thượng",
"lưu",
"sông",
"này",
"có",
"một",
"trái",
"núi",
"tre",
"mọc",
"như",
"rừng",
"có",
"lắm",
"cây",
"to",
"bullet",
"sông",
"đào",
"hoa",
"là",
"con",
"sông",
"mà",
"hai",
"bên",
"bờ",
"toàn",
"là",
"cây",
"đào",
"lâu",
"ngày",
"lá",
"rụng",
"xuống",
"nước",
"người",
"nơi",
"khác",
"uống",
"phải",
"thì",
"chết",
"ngay",
"do",
"nước",
"lá",
"đào",
"rất",
"độc",
"chỉ",
"có",
"người",
"ô",
"qua",
"uống",
"vào",
"lại",
"khỏe",
"thêm",
"ra",
"===",
"dân",
"cư",
"===",
"người",
"nam",
"man",
"ở",
"nam",
"trung",
"được",
"mô",
"tả",
"rất",
"chi",
"tiết",
"trong",
"tam",
"quốc",
"diễn",
"nghĩa",
"theo",
"đó",
"người",
"thuộc",
"bộ",
"lạc",
"của"
] |
kudachi rural raybag kudachi rural là một làng thuộc tehsil raybag huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"kudachi",
"rural",
"raybag",
"kudachi",
"rural",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"raybag",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
medina malayana là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"medina",
"malayana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
indigofera jindongensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được y y fang c z zheng miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"indigofera",
"jindongensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"y",
"fang",
"c",
"z",
"zheng",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
moluccella spinosa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được carl von linné mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
|
[
"moluccella",
"spinosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"carl",
"von",
"linné",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
thủy đầu tiên chính vì cần tới các miền đất viễn tây mà fitch tới pennsylvania để học hỏi về máy hơi nước vào năm 1785 fitch bắt đầu đóng một kiểu tàu thủy có guồng paddle wheel tại bên sườn tàu hai năm sau nhà phát minh này lắp động cơ vào một chiếc thuyền dài 14 mét không biết vì sao fitch đã đổi ý và lại cho lắp các mái chèo thẳng đứng động cơ truyền sức mạnh vào hai bộ máy chèo mỗi bộ gồm 6 chiếc tại mỗi cạnh thuyền các mái chèo này lần lượt nhấc lên rồi cắm xuống đẩy nước về phía sau mặc dù phương pháp này rất vụng về lần thử trên sông vẫn mang lại thành công vào một buổi chiều tháng 8 năm 1787 con tàu đã vượt được khoảng cách 40 dậm với vận tốc 4 dậm một giờ === tàu chạy bằng máy không khí === vào khoảng năm 1700 newcomen đã chế ra chiếc máy không khí nhưng loại máy này còn quá yếu và nặng nề không thể áp dụng cho tàu thủy cũng vào thời kỳ này denis papin đã tìm cách áp dụng phát minh về máy hơi nước của ông ta vào tàu thủy nhưng chiếc tàu làm mẫu của papin bị các thủy thủ ganh tị phá vỡ vào năm 1707 và denis papin từ bỏ việc chế tạo === tàu chạy máy hơi nước === chiếc máy hơi nước thực sự được james watt chế ra vào khoảng năm
|
[
"thủy",
"đầu",
"tiên",
"chính",
"vì",
"cần",
"tới",
"các",
"miền",
"đất",
"viễn",
"tây",
"mà",
"fitch",
"tới",
"pennsylvania",
"để",
"học",
"hỏi",
"về",
"máy",
"hơi",
"nước",
"vào",
"năm",
"1785",
"fitch",
"bắt",
"đầu",
"đóng",
"một",
"kiểu",
"tàu",
"thủy",
"có",
"guồng",
"paddle",
"wheel",
"tại",
"bên",
"sườn",
"tàu",
"hai",
"năm",
"sau",
"nhà",
"phát",
"minh",
"này",
"lắp",
"động",
"cơ",
"vào",
"một",
"chiếc",
"thuyền",
"dài",
"14",
"mét",
"không",
"biết",
"vì",
"sao",
"fitch",
"đã",
"đổi",
"ý",
"và",
"lại",
"cho",
"lắp",
"các",
"mái",
"chèo",
"thẳng",
"đứng",
"động",
"cơ",
"truyền",
"sức",
"mạnh",
"vào",
"hai",
"bộ",
"máy",
"chèo",
"mỗi",
"bộ",
"gồm",
"6",
"chiếc",
"tại",
"mỗi",
"cạnh",
"thuyền",
"các",
"mái",
"chèo",
"này",
"lần",
"lượt",
"nhấc",
"lên",
"rồi",
"cắm",
"xuống",
"đẩy",
"nước",
"về",
"phía",
"sau",
"mặc",
"dù",
"phương",
"pháp",
"này",
"rất",
"vụng",
"về",
"lần",
"thử",
"trên",
"sông",
"vẫn",
"mang",
"lại",
"thành",
"công",
"vào",
"một",
"buổi",
"chiều",
"tháng",
"8",
"năm",
"1787",
"con",
"tàu",
"đã",
"vượt",
"được",
"khoảng",
"cách",
"40",
"dậm",
"với",
"vận",
"tốc",
"4",
"dậm",
"một",
"giờ",
"===",
"tàu",
"chạy",
"bằng",
"máy",
"không",
"khí",
"===",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1700",
"newcomen",
"đã",
"chế",
"ra",
"chiếc",
"máy",
"không",
"khí",
"nhưng",
"loại",
"máy",
"này",
"còn",
"quá",
"yếu",
"và",
"nặng",
"nề",
"không",
"thể",
"áp",
"dụng",
"cho",
"tàu",
"thủy",
"cũng",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"này",
"denis",
"papin",
"đã",
"tìm",
"cách",
"áp",
"dụng",
"phát",
"minh",
"về",
"máy",
"hơi",
"nước",
"của",
"ông",
"ta",
"vào",
"tàu",
"thủy",
"nhưng",
"chiếc",
"tàu",
"làm",
"mẫu",
"của",
"papin",
"bị",
"các",
"thủy",
"thủ",
"ganh",
"tị",
"phá",
"vỡ",
"vào",
"năm",
"1707",
"và",
"denis",
"papin",
"từ",
"bỏ",
"việc",
"chế",
"tạo",
"===",
"tàu",
"chạy",
"máy",
"hơi",
"nước",
"===",
"chiếc",
"máy",
"hơi",
"nước",
"thực",
"sự",
"được",
"james",
"watt",
"chế",
"ra",
"vào",
"khoảng",
"năm"
] |
phaulostylus furcifer là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phaulostylus phaulostylus furcifer được eugène simon miêu tả năm 1902
|
[
"phaulostylus",
"furcifer",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"phaulostylus",
"phaulostylus",
"furcifer",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1902"
] |
porcellium euboicum là một loài chân đều trong họ trachelipodidae loài này được schmalfuss miêu tả khoa học năm 1984
|
[
"porcellium",
"euboicum",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"trachelipodidae",
"loài",
"này",
"được",
"schmalfuss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1984"
] |
kınık selçuklu kınık là một xã thuộc quận selçuklu tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 88 người
|
[
"kınık",
"selçuklu",
"kınık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"selçuklu",
"tỉnh",
"konya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"88",
"người"
] |
đạt phước danh pháp khoa học millingtonia hortensis là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được l f mô tả khoa học đầu tiên năm 1782
|
[
"đạt",
"phước",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"millingtonia",
"hortensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1782"
] |
trichosteleum tongense là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
|
[
"trichosteleum",
"tongense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
naur jurin na ur jurin là một ngôi làng ở phía bắc syria nằm trong phó huyện shathah thuộc huyện al-suqaylabiyah ở tỉnh hama theo cục thống kê trung ương syria cbs na ur jurin có dân số 1 439 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 cư dân của nó chủ yếu là alawites
|
[
"naur",
"jurin",
"na",
"ur",
"jurin",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"phía",
"bắc",
"syria",
"nằm",
"trong",
"phó",
"huyện",
"shathah",
"thuộc",
"huyện",
"al-suqaylabiyah",
"ở",
"tỉnh",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"na",
"ur",
"jurin",
"có",
"dân",
"số",
"1",
"439",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"cư",
"dân",
"của",
"nó",
"chủ",
"yếu",
"là",
"alawites"
] |
tolna hypogrammica là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"tolna",
"hypogrammica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
pteris incompleta là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được cav mô tả khoa học đầu tiên năm 1801 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"pteris",
"incompleta",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cav",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
siphona macronyx là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"siphona",
"macronyx",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
lentillac-saint-blaise là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh lot == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"lentillac-saint-blaise",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"lot",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"lot",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
loài cá hung dữ nhất đại dương bằng cách săn mồi theo bầy thường là cả một gia đình gồm 3-5 con hoặc thậm chí là hai gia đình cùng kết hợp chúng tách con cá voi con ra khỏi cá voi mẹ và liên tục dùng các cú húc đầu khủng khiếp tấn công cá voi con cho đến khi cá voi con tử vong cá voi sát thủ có đặc điểm là được trang bị 50 cái răng sắc nhọn tuy nhiên chúng không đủ để cắn được lớp mỡ và da dày của cá voi con vì vậy chúng ăn phần dễ bị tổn thương nhất của cá voi đó là cái lưỡi giàu protein và cũng ăn hết thịt con mồi và cũng được ghi nhận săn bắt cá mập trắng lớn và dường như nhằm đến lá gan con mồi chúng tìm cách lật ngửa cá mập trắng lớn để khiến con mồi bất tỉnh tạm thời và cắn vào vây và dưới bụng ở vị trí lá gan trong cuộc chiến săn mồi các con cá voi cái lại là những cá thể ở giữa vòng vây và làm nhiệm vụ vất vả hơn những con cá voi đực cá voi đực có cái vây dài và nhọn hơn cá voi cái khi gặp cá voi tách cá voi mẹ và cá voi con ra dùng những cú húc đầu mạnh vào cá voi con dìm cá voi con xuống đẻ không cho cá voi con thở dẫn đến
|
[
"loài",
"cá",
"hung",
"dữ",
"nhất",
"đại",
"dương",
"bằng",
"cách",
"săn",
"mồi",
"theo",
"bầy",
"thường",
"là",
"cả",
"một",
"gia",
"đình",
"gồm",
"3-5",
"con",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"là",
"hai",
"gia",
"đình",
"cùng",
"kết",
"hợp",
"chúng",
"tách",
"con",
"cá",
"voi",
"con",
"ra",
"khỏi",
"cá",
"voi",
"mẹ",
"và",
"liên",
"tục",
"dùng",
"các",
"cú",
"húc",
"đầu",
"khủng",
"khiếp",
"tấn",
"công",
"cá",
"voi",
"con",
"cho",
"đến",
"khi",
"cá",
"voi",
"con",
"tử",
"vong",
"cá",
"voi",
"sát",
"thủ",
"có",
"đặc",
"điểm",
"là",
"được",
"trang",
"bị",
"50",
"cái",
"răng",
"sắc",
"nhọn",
"tuy",
"nhiên",
"chúng",
"không",
"đủ",
"để",
"cắn",
"được",
"lớp",
"mỡ",
"và",
"da",
"dày",
"của",
"cá",
"voi",
"con",
"vì",
"vậy",
"chúng",
"ăn",
"phần",
"dễ",
"bị",
"tổn",
"thương",
"nhất",
"của",
"cá",
"voi",
"đó",
"là",
"cái",
"lưỡi",
"giàu",
"protein",
"và",
"cũng",
"ăn",
"hết",
"thịt",
"con",
"mồi",
"và",
"cũng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"săn",
"bắt",
"cá",
"mập",
"trắng",
"lớn",
"và",
"dường",
"như",
"nhằm",
"đến",
"lá",
"gan",
"con",
"mồi",
"chúng",
"tìm",
"cách",
"lật",
"ngửa",
"cá",
"mập",
"trắng",
"lớn",
"để",
"khiến",
"con",
"mồi",
"bất",
"tỉnh",
"tạm",
"thời",
"và",
"cắn",
"vào",
"vây",
"và",
"dưới",
"bụng",
"ở",
"vị",
"trí",
"lá",
"gan",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"săn",
"mồi",
"các",
"con",
"cá",
"voi",
"cái",
"lại",
"là",
"những",
"cá",
"thể",
"ở",
"giữa",
"vòng",
"vây",
"và",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"vất",
"vả",
"hơn",
"những",
"con",
"cá",
"voi",
"đực",
"cá",
"voi",
"đực",
"có",
"cái",
"vây",
"dài",
"và",
"nhọn",
"hơn",
"cá",
"voi",
"cái",
"khi",
"gặp",
"cá",
"voi",
"tách",
"cá",
"voi",
"mẹ",
"và",
"cá",
"voi",
"con",
"ra",
"dùng",
"những",
"cú",
"húc",
"đầu",
"mạnh",
"vào",
"cá",
"voi",
"con",
"dìm",
"cá",
"voi",
"con",
"xuống",
"đẻ",
"không",
"cho",
"cá",
"voi",
"con",
"thở",
"dẫn",
"đến"
] |
calluga poliophrica là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"calluga",
"poliophrica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trong 100 năm trước khi kyoryugers khác muốn khán giả của mình một lời chia tay chính thức == tập == các tập của kyoryuger gọi là brave dũng cảm bullet 1 đến rồi vị vua áo đỏ bullet 2 gaburincho sự kết hợp 3 thành 1 bullet 3 cuồng loạn trảm kích vô thường kiếm bullet 4 khai hỏa ian biến thành súng bullet 5 bùng nổ ankydon và cái răng sâu bullet 6 ngừng lại đi giọng hát của canderilla bullet 7 phẫn nộ daigo gặp đại nạn bullet 8 đây là đâu nobuharu công phá mê cung bullet 9 thật mạnh mẽ pteraiden-oh bullet 10 chiến binh vàng hồi sinh bullet 11 ucchy nghiêm khắc bullet 12 tấn công thuộc hạ và chủ tướng bullet 13 đừng lo souji sẽ bảo vệ trái tim bạn bullet 14 nguy hiểm linh hồn các khủng long bullet 15 tham vọng của dogold bullet 16 nhận lấy báu vật của ta bullet 17 xuất hiện rồi chiến binh xám bullet 18 kiệt sức tuyệt kỹ kung-fu bullet 19 đánh mất gia đình của ucchy bullet 20 không xong rồi ước nguyện tanabata của dagio thành hiện thực bullet 21 plezuon trở về bullet 22 đại thủ lĩnh deboss hồi sinh bullet 23 đứng lên đi chiến đội điện long bullet 24 nổi loạn đi chiến binh điện long thứ 7 bullet 25 cơn ác mộng deboss bullet 26 sửng sốt người đàn ông gabutyra của dagio bullet 27 tiến hóa siêu cấp của dagio chiên binh đỏ bullet 28 torin nỗi oán hận 100 triệu năm bullet 29 tổng tấn công cuồng loạn với lễ hội bullet 30 nhận lấy đi những mảnh vỡ của thú điện trì bullet 31 kỳ nghỉ vĩnh hằng của nobuharu bullet 32 chiến thắng tranh tài thể thao bullet 33 tôi sẽ bảo vệ cho các quý cô của ian bullet 34 hồi sinh bragigas xuất hiện bullet 35 tuyệt cú
|
[
"trong",
"100",
"năm",
"trước",
"khi",
"kyoryugers",
"khác",
"muốn",
"khán",
"giả",
"của",
"mình",
"một",
"lời",
"chia",
"tay",
"chính",
"thức",
"==",
"tập",
"==",
"các",
"tập",
"của",
"kyoryuger",
"gọi",
"là",
"brave",
"dũng",
"cảm",
"bullet",
"1",
"đến",
"rồi",
"vị",
"vua",
"áo",
"đỏ",
"bullet",
"2",
"gaburincho",
"sự",
"kết",
"hợp",
"3",
"thành",
"1",
"bullet",
"3",
"cuồng",
"loạn",
"trảm",
"kích",
"vô",
"thường",
"kiếm",
"bullet",
"4",
"khai",
"hỏa",
"ian",
"biến",
"thành",
"súng",
"bullet",
"5",
"bùng",
"nổ",
"ankydon",
"và",
"cái",
"răng",
"sâu",
"bullet",
"6",
"ngừng",
"lại",
"đi",
"giọng",
"hát",
"của",
"canderilla",
"bullet",
"7",
"phẫn",
"nộ",
"daigo",
"gặp",
"đại",
"nạn",
"bullet",
"8",
"đây",
"là",
"đâu",
"nobuharu",
"công",
"phá",
"mê",
"cung",
"bullet",
"9",
"thật",
"mạnh",
"mẽ",
"pteraiden-oh",
"bullet",
"10",
"chiến",
"binh",
"vàng",
"hồi",
"sinh",
"bullet",
"11",
"ucchy",
"nghiêm",
"khắc",
"bullet",
"12",
"tấn",
"công",
"thuộc",
"hạ",
"và",
"chủ",
"tướng",
"bullet",
"13",
"đừng",
"lo",
"souji",
"sẽ",
"bảo",
"vệ",
"trái",
"tim",
"bạn",
"bullet",
"14",
"nguy",
"hiểm",
"linh",
"hồn",
"các",
"khủng",
"long",
"bullet",
"15",
"tham",
"vọng",
"của",
"dogold",
"bullet",
"16",
"nhận",
"lấy",
"báu",
"vật",
"của",
"ta",
"bullet",
"17",
"xuất",
"hiện",
"rồi",
"chiến",
"binh",
"xám",
"bullet",
"18",
"kiệt",
"sức",
"tuyệt",
"kỹ",
"kung-fu",
"bullet",
"19",
"đánh",
"mất",
"gia",
"đình",
"của",
"ucchy",
"bullet",
"20",
"không",
"xong",
"rồi",
"ước",
"nguyện",
"tanabata",
"của",
"dagio",
"thành",
"hiện",
"thực",
"bullet",
"21",
"plezuon",
"trở",
"về",
"bullet",
"22",
"đại",
"thủ",
"lĩnh",
"deboss",
"hồi",
"sinh",
"bullet",
"23",
"đứng",
"lên",
"đi",
"chiến",
"đội",
"điện",
"long",
"bullet",
"24",
"nổi",
"loạn",
"đi",
"chiến",
"binh",
"điện",
"long",
"thứ",
"7",
"bullet",
"25",
"cơn",
"ác",
"mộng",
"deboss",
"bullet",
"26",
"sửng",
"sốt",
"người",
"đàn",
"ông",
"gabutyra",
"của",
"dagio",
"bullet",
"27",
"tiến",
"hóa",
"siêu",
"cấp",
"của",
"dagio",
"chiên",
"binh",
"đỏ",
"bullet",
"28",
"torin",
"nỗi",
"oán",
"hận",
"100",
"triệu",
"năm",
"bullet",
"29",
"tổng",
"tấn",
"công",
"cuồng",
"loạn",
"với",
"lễ",
"hội",
"bullet",
"30",
"nhận",
"lấy",
"đi",
"những",
"mảnh",
"vỡ",
"của",
"thú",
"điện",
"trì",
"bullet",
"31",
"kỳ",
"nghỉ",
"vĩnh",
"hằng",
"của",
"nobuharu",
"bullet",
"32",
"chiến",
"thắng",
"tranh",
"tài",
"thể",
"thao",
"bullet",
"33",
"tôi",
"sẽ",
"bảo",
"vệ",
"cho",
"các",
"quý",
"cô",
"của",
"ian",
"bullet",
"34",
"hồi",
"sinh",
"bragigas",
"xuất",
"hiện",
"bullet",
"35",
"tuyệt",
"cú"
] |
astragalus sisyrodites là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astragalus",
"sisyrodites",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
và hình thái == tất cả các loài cá phổi đều có biểu hiện với các dây sống bằng chất sụn liên tục và bộ răng tại vòm miệng phát triển mạnh các nhóm cá phổi cơ bản có thể còn giữ được các răng ở biên và hộp sọ xương hóa nhưng các loài cá phổi khác bao gồm cả các loài ngày nay lại cho thấy có sự suy giảm đáng kể các xương biên và hộp sọ sụn hóa các xương của vỏ hộp sọ ở cá phổi nguyên thủy được bao phủ bằng các mô khoáng hóa gọi là cosmine nhưng ở các loài cá phổi hậu devon thì vỏ hộp sọ là dưới da và lớp phủ cosmine đã biến mất tất cả các loài cá phổi ngày nay lại có sự suy giảm và hợp nhất đáng kể của các xương của vỏ hộp sọ và các xương cụ thể của vỏ hộp sọ lại không có tính tương đồng với các xương vỏ hộp sọ của các loài cá vây tia actinopterygii hay của động vật bốn chân tetrapoda thông qua sự tiến hóa hội tụ cá phổi đã tiến hóa lỗ mũi bên trong tương tự như choana của các loài bốn chân và một bộ não có những điểm tương đồng nhất định với bộ não lissamphibia ngoại trừ cá phổi queensland chúng phân nhánh theo hướng riêng của nó cách đây khoảng 277 triệu năm và có bộ não giống với latimeria bộ răng của cá phổi khác biệt
|
[
"và",
"hình",
"thái",
"==",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"cá",
"phổi",
"đều",
"có",
"biểu",
"hiện",
"với",
"các",
"dây",
"sống",
"bằng",
"chất",
"sụn",
"liên",
"tục",
"và",
"bộ",
"răng",
"tại",
"vòm",
"miệng",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"các",
"nhóm",
"cá",
"phổi",
"cơ",
"bản",
"có",
"thể",
"còn",
"giữ",
"được",
"các",
"răng",
"ở",
"biên",
"và",
"hộp",
"sọ",
"xương",
"hóa",
"nhưng",
"các",
"loài",
"cá",
"phổi",
"khác",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các",
"loài",
"ngày",
"nay",
"lại",
"cho",
"thấy",
"có",
"sự",
"suy",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"các",
"xương",
"biên",
"và",
"hộp",
"sọ",
"sụn",
"hóa",
"các",
"xương",
"của",
"vỏ",
"hộp",
"sọ",
"ở",
"cá",
"phổi",
"nguyên",
"thủy",
"được",
"bao",
"phủ",
"bằng",
"các",
"mô",
"khoáng",
"hóa",
"gọi",
"là",
"cosmine",
"nhưng",
"ở",
"các",
"loài",
"cá",
"phổi",
"hậu",
"devon",
"thì",
"vỏ",
"hộp",
"sọ",
"là",
"dưới",
"da",
"và",
"lớp",
"phủ",
"cosmine",
"đã",
"biến",
"mất",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"cá",
"phổi",
"ngày",
"nay",
"lại",
"có",
"sự",
"suy",
"giảm",
"và",
"hợp",
"nhất",
"đáng",
"kể",
"của",
"các",
"xương",
"của",
"vỏ",
"hộp",
"sọ",
"và",
"các",
"xương",
"cụ",
"thể",
"của",
"vỏ",
"hộp",
"sọ",
"lại",
"không",
"có",
"tính",
"tương",
"đồng",
"với",
"các",
"xương",
"vỏ",
"hộp",
"sọ",
"của",
"các",
"loài",
"cá",
"vây",
"tia",
"actinopterygii",
"hay",
"của",
"động",
"vật",
"bốn",
"chân",
"tetrapoda",
"thông",
"qua",
"sự",
"tiến",
"hóa",
"hội",
"tụ",
"cá",
"phổi",
"đã",
"tiến",
"hóa",
"lỗ",
"mũi",
"bên",
"trong",
"tương",
"tự",
"như",
"choana",
"của",
"các",
"loài",
"bốn",
"chân",
"và",
"một",
"bộ",
"não",
"có",
"những",
"điểm",
"tương",
"đồng",
"nhất",
"định",
"với",
"bộ",
"não",
"lissamphibia",
"ngoại",
"trừ",
"cá",
"phổi",
"queensland",
"chúng",
"phân",
"nhánh",
"theo",
"hướng",
"riêng",
"của",
"nó",
"cách",
"đây",
"khoảng",
"277",
"triệu",
"năm",
"và",
"có",
"bộ",
"não",
"giống",
"với",
"latimeria",
"bộ",
"răng",
"của",
"cá",
"phổi",
"khác",
"biệt"
] |
hippocrepis balearica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được jacq miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"hippocrepis",
"balearica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thông thường lại xưng cách cách vị trí của cách cách trong phủ rất thấp y hệt hầu gái do vậy các cách cách đa phần xuất thân rất bình thường ví dụ như hiếu thánh hiến hoàng hậu mẹ của càn long đế gia thế bần hàn khi vào hầu cho ung chính đế chỉ gọi là cách cách == bị hiểu nhầm == trong các tác phẩm văn học điện ảnh truyền hình lấy bối cảnh thanh triều vào thế kỉ 20 danh hiệu cách cách bị hiểu nhầm do sự thông dụng và đặc trưng của nó nên thường được hiểu thành danh hiệu dành cho con gái hoàng đế nhà thanh theo tiếng mãn tuy nhiên sự thực chứng minh hoàn toàn khác hẳn dẫu vậy sự phổ biến của bộ tiểu thuyết và phim truyền hình hoàn châu cách cách vẫn khiến hiểu lầm này tồn tại rất lâu trong bộ tiểu thuyết và bộ phim này càn long đế phong cho tiểu yến tử con gái nuôi của mình làm hoàn châu cách cách 还珠格格 như một danh hiệu dành cho hoàng nữ theo nguyên tác sau khi hạ tử vy được xác định là con gái của càn long được phong làm minh châu cách cách 明珠格格 còn tiểu yến tử từ hoàn châu cách cách bị đổi thành hoàn châu quận chúa 还珠郡主 cách sử dụng này không phù hợp với lịch sử đến khi tân hoàn châu cách cách tiến hành biên kịch mới điều chỉnh cho đúng == xem thêm
|
[
"thông",
"thường",
"lại",
"xưng",
"cách",
"cách",
"vị",
"trí",
"của",
"cách",
"cách",
"trong",
"phủ",
"rất",
"thấp",
"y",
"hệt",
"hầu",
"gái",
"do",
"vậy",
"các",
"cách",
"cách",
"đa",
"phần",
"xuất",
"thân",
"rất",
"bình",
"thường",
"ví",
"dụ",
"như",
"hiếu",
"thánh",
"hiến",
"hoàng",
"hậu",
"mẹ",
"của",
"càn",
"long",
"đế",
"gia",
"thế",
"bần",
"hàn",
"khi",
"vào",
"hầu",
"cho",
"ung",
"chính",
"đế",
"chỉ",
"gọi",
"là",
"cách",
"cách",
"==",
"bị",
"hiểu",
"nhầm",
"==",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
"điện",
"ảnh",
"truyền",
"hình",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"thanh",
"triều",
"vào",
"thế",
"kỉ",
"20",
"danh",
"hiệu",
"cách",
"cách",
"bị",
"hiểu",
"nhầm",
"do",
"sự",
"thông",
"dụng",
"và",
"đặc",
"trưng",
"của",
"nó",
"nên",
"thường",
"được",
"hiểu",
"thành",
"danh",
"hiệu",
"dành",
"cho",
"con",
"gái",
"hoàng",
"đế",
"nhà",
"thanh",
"theo",
"tiếng",
"mãn",
"tuy",
"nhiên",
"sự",
"thực",
"chứng",
"minh",
"hoàn",
"toàn",
"khác",
"hẳn",
"dẫu",
"vậy",
"sự",
"phổ",
"biến",
"của",
"bộ",
"tiểu",
"thuyết",
"và",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hoàn",
"châu",
"cách",
"cách",
"vẫn",
"khiến",
"hiểu",
"lầm",
"này",
"tồn",
"tại",
"rất",
"lâu",
"trong",
"bộ",
"tiểu",
"thuyết",
"và",
"bộ",
"phim",
"này",
"càn",
"long",
"đế",
"phong",
"cho",
"tiểu",
"yến",
"tử",
"con",
"gái",
"nuôi",
"của",
"mình",
"làm",
"hoàn",
"châu",
"cách",
"cách",
"还珠格格",
"như",
"một",
"danh",
"hiệu",
"dành",
"cho",
"hoàng",
"nữ",
"theo",
"nguyên",
"tác",
"sau",
"khi",
"hạ",
"tử",
"vy",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"càn",
"long",
"được",
"phong",
"làm",
"minh",
"châu",
"cách",
"cách",
"明珠格格",
"còn",
"tiểu",
"yến",
"tử",
"từ",
"hoàn",
"châu",
"cách",
"cách",
"bị",
"đổi",
"thành",
"hoàn",
"châu",
"quận",
"chúa",
"还珠郡主",
"cách",
"sử",
"dụng",
"này",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"lịch",
"sử",
"đến",
"khi",
"tân",
"hoàn",
"châu",
"cách",
"cách",
"tiến",
"hành",
"biên",
"kịch",
"mới",
"điều",
"chỉnh",
"cho",
"đúng",
"==",
"xem",
"thêm"
] |
tự nhiên của trẻ rất dễ quan sát ở trẻ sơ sinh chúng có thể khóc ngay khi đến nhà người lạ do vậy chẩn đoán mắc bệnh chỉ có ý nghĩa với các biểu hiện vượt mức cần thiết == nguyên nhân == === thuốc === rối loạn lo âu có thể gây ra bởi lạm dụng rượu quá độ tuy nhiên việc sử dụng rượu vừa phải cũng có thể gây ra sự tăng độ lo âu đối với một số cá nhân sự phụ thuộc của caffeine rượu và benzodiazepine có thể làm trầm trọng thêm hoặc gây ra sự lo lắng và hoảng loạn rối loạn lo âu thường xảy ra trong giai đoạn cai rượu cấp tính và có thể tồn tại đến 2 năm như một phần của hội chứng cai sau cấp tính nằm khoảng một phần tư số người khỏi bệnh nghiện rượu trong một nghiên cứu vào năm 1988 bệnh ở khoảng một nửa số bệnh nhân tham gia các dịch vụ sức khỏe tâm thần tại một phòng khám tâm thần của bệnh viện anh với các tình trạng bao gồm rối loạn lo âu như rối loạn hoảng sợhoặc ám ảnh sợ xã hội được xác định là do rượu hoặc sự phụ thuộc của benzodiazepine ở những bệnh nhân này sự gia tăng lo âu ban đầu xảy ra trong thời gian rút tiền sau đó là chấm dứt các triệu chứng lo âu của họ === điều kiện y tế === đôi khi rối loạn lo âu có
|
[
"tự",
"nhiên",
"của",
"trẻ",
"rất",
"dễ",
"quan",
"sát",
"ở",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"chúng",
"có",
"thể",
"khóc",
"ngay",
"khi",
"đến",
"nhà",
"người",
"lạ",
"do",
"vậy",
"chẩn",
"đoán",
"mắc",
"bệnh",
"chỉ",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"với",
"các",
"biểu",
"hiện",
"vượt",
"mức",
"cần",
"thiết",
"==",
"nguyên",
"nhân",
"==",
"===",
"thuốc",
"===",
"rối",
"loạn",
"lo",
"âu",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"bởi",
"lạm",
"dụng",
"rượu",
"quá",
"độ",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"sử",
"dụng",
"rượu",
"vừa",
"phải",
"cũng",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"sự",
"tăng",
"độ",
"lo",
"âu",
"đối",
"với",
"một",
"số",
"cá",
"nhân",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"của",
"caffeine",
"rượu",
"và",
"benzodiazepine",
"có",
"thể",
"làm",
"trầm",
"trọng",
"thêm",
"hoặc",
"gây",
"ra",
"sự",
"lo",
"lắng",
"và",
"hoảng",
"loạn",
"rối",
"loạn",
"lo",
"âu",
"thường",
"xảy",
"ra",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"cai",
"rượu",
"cấp",
"tính",
"và",
"có",
"thể",
"tồn",
"tại",
"đến",
"2",
"năm",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"hội",
"chứng",
"cai",
"sau",
"cấp",
"tính",
"nằm",
"khoảng",
"một",
"phần",
"tư",
"số",
"người",
"khỏi",
"bệnh",
"nghiện",
"rượu",
"trong",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"vào",
"năm",
"1988",
"bệnh",
"ở",
"khoảng",
"một",
"nửa",
"số",
"bệnh",
"nhân",
"tham",
"gia",
"các",
"dịch",
"vụ",
"sức",
"khỏe",
"tâm",
"thần",
"tại",
"một",
"phòng",
"khám",
"tâm",
"thần",
"của",
"bệnh",
"viện",
"anh",
"với",
"các",
"tình",
"trạng",
"bao",
"gồm",
"rối",
"loạn",
"lo",
"âu",
"như",
"rối",
"loạn",
"hoảng",
"sợhoặc",
"ám",
"ảnh",
"sợ",
"xã",
"hội",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"do",
"rượu",
"hoặc",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"của",
"benzodiazepine",
"ở",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"này",
"sự",
"gia",
"tăng",
"lo",
"âu",
"ban",
"đầu",
"xảy",
"ra",
"trong",
"thời",
"gian",
"rút",
"tiền",
"sau",
"đó",
"là",
"chấm",
"dứt",
"các",
"triệu",
"chứng",
"lo",
"âu",
"của",
"họ",
"===",
"điều",
"kiện",
"y",
"tế",
"===",
"đôi",
"khi",
"rối",
"loạn",
"lo",
"âu",
"có"
] |
kiến trúc điện toán đám mây đề cập đến những thành phần và phần con cần thiết cho đám mây các thành phần này thường bao gồm một nền tảng phía người dùng fat client thin client thiết bị di động một nền tảng phía nhà cung cấp máy chủ lưu trữ một đám mây điện toán phân bố và một mạng lưới internet mạng nội bộ intercloud kết hợp những thành phần này tạo nên kiến trúc đám mây điện toán == nền tảng đám mây client == kiến trúc đám mây bao gồm nền tảng phía đầu hay còn gọi là nền tảng phía người dùng hoặc đám mây client phía người dùng bao gồm fat client hoặc thin client zero client máy tính bảng và các thiết bị di động nền tảng phía người dùng tương tác với những đám mây lưu trữ dữ liệu qua một ứng dụng trung gian một trình duyệt web hoặc một phiên truy cập ảo === zero client === zero client khởi tạo mạng để thu thập các tập tin được yêu cầu cấu hình sau đó tiết lộ nơi tập tin được lưu trữ toàn bộ thiết bị zero client chạy qua mạng điều này dẫn đến một hạn chế duy nhất là nếu mạng bị rớt các thiết bị sẽ vô hiệu == đám mây lưu trữ == lưu trữ trực tuyến là nơi mà dữ liệu được lưu trữ và có thể truy cập đến nhiều khách hàng đám mây lưu trữ thường được triển khai ở các cấu hình sau
|
[
"kiến",
"trúc",
"điện",
"toán",
"đám",
"mây",
"đề",
"cập",
"đến",
"những",
"thành",
"phần",
"và",
"phần",
"con",
"cần",
"thiết",
"cho",
"đám",
"mây",
"các",
"thành",
"phần",
"này",
"thường",
"bao",
"gồm",
"một",
"nền",
"tảng",
"phía",
"người",
"dùng",
"fat",
"client",
"thin",
"client",
"thiết",
"bị",
"di",
"động",
"một",
"nền",
"tảng",
"phía",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"máy",
"chủ",
"lưu",
"trữ",
"một",
"đám",
"mây",
"điện",
"toán",
"phân",
"bố",
"và",
"một",
"mạng",
"lưới",
"internet",
"mạng",
"nội",
"bộ",
"intercloud",
"kết",
"hợp",
"những",
"thành",
"phần",
"này",
"tạo",
"nên",
"kiến",
"trúc",
"đám",
"mây",
"điện",
"toán",
"==",
"nền",
"tảng",
"đám",
"mây",
"client",
"==",
"kiến",
"trúc",
"đám",
"mây",
"bao",
"gồm",
"nền",
"tảng",
"phía",
"đầu",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"nền",
"tảng",
"phía",
"người",
"dùng",
"hoặc",
"đám",
"mây",
"client",
"phía",
"người",
"dùng",
"bao",
"gồm",
"fat",
"client",
"hoặc",
"thin",
"client",
"zero",
"client",
"máy",
"tính",
"bảng",
"và",
"các",
"thiết",
"bị",
"di",
"động",
"nền",
"tảng",
"phía",
"người",
"dùng",
"tương",
"tác",
"với",
"những",
"đám",
"mây",
"lưu",
"trữ",
"dữ",
"liệu",
"qua",
"một",
"ứng",
"dụng",
"trung",
"gian",
"một",
"trình",
"duyệt",
"web",
"hoặc",
"một",
"phiên",
"truy",
"cập",
"ảo",
"===",
"zero",
"client",
"===",
"zero",
"client",
"khởi",
"tạo",
"mạng",
"để",
"thu",
"thập",
"các",
"tập",
"tin",
"được",
"yêu",
"cầu",
"cấu",
"hình",
"sau",
"đó",
"tiết",
"lộ",
"nơi",
"tập",
"tin",
"được",
"lưu",
"trữ",
"toàn",
"bộ",
"thiết",
"bị",
"zero",
"client",
"chạy",
"qua",
"mạng",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"một",
"hạn",
"chế",
"duy",
"nhất",
"là",
"nếu",
"mạng",
"bị",
"rớt",
"các",
"thiết",
"bị",
"sẽ",
"vô",
"hiệu",
"==",
"đám",
"mây",
"lưu",
"trữ",
"==",
"lưu",
"trữ",
"trực",
"tuyến",
"là",
"nơi",
"mà",
"dữ",
"liệu",
"được",
"lưu",
"trữ",
"và",
"có",
"thể",
"truy",
"cập",
"đến",
"nhiều",
"khách",
"hàng",
"đám",
"mây",
"lưu",
"trữ",
"thường",
"được",
"triển",
"khai",
"ở",
"các",
"cấu",
"hình",
"sau"
] |
uss carl vinson uss carl vinson cvn-70 là siêu tàu sân bay lớp nimitz thứ ba của hải quân hoa kỳ đặt theo tên nghị sĩ carl vinson để ghi nhận sự đóng góp của ông cho hải quân hoa kỳ tàu được hạ thủy năm 1980 thực hiện chuyến đi đầu tiên năm 1983 được nạp lại nhiên liệu và đại tu giữa năm 2005 và 2009 danh hiệu liên lạc của carl vinson là gold eagle đại bàng vàng uss carl vinson có lượng giãn nước 103 000 tấn dài 333 m và rộng 77 m đủ sức chở theo tối đa 90 máy bay các loại đóng vai trò là kỳ hạm của nhóm tác chiến tàu sân bay số 1 csg-1 tàu uss carl vinson đang hoạt động ở khu vực tây thái bình dương ngoài các đợt triển khai trong chiến dịch oanh kích sa mạc chiến dịch tự do iraq chiến dịch southern watch chiến dịch duy trì tự do carl vinson đã tham gia vào một số sự kiện đáng chú ý thi thể của osama bin laden đã bị ném xuống biển trong năm 2011 từ bong tàu carl vinson và cùng năm đó vào ngày cựu chiến binh tàu này là nơi đã diễn ra trận bóng rổ ncaa giữa north carolina và michigan state == người được đặt tên tàu == là một hạ nghị sỹ của hạ viện hoa kỳ trong 50 năm carl vinson đã 29 năm chủ tịch hạ viện hải quân và ủy ban dịch vụ vũ khí
|
[
"uss",
"carl",
"vinson",
"uss",
"carl",
"vinson",
"cvn-70",
"là",
"siêu",
"tàu",
"sân",
"bay",
"lớp",
"nimitz",
"thứ",
"ba",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nghị",
"sĩ",
"carl",
"vinson",
"để",
"ghi",
"nhận",
"sự",
"đóng",
"góp",
"của",
"ông",
"cho",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"tàu",
"được",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1980",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"đi",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983",
"được",
"nạp",
"lại",
"nhiên",
"liệu",
"và",
"đại",
"tu",
"giữa",
"năm",
"2005",
"và",
"2009",
"danh",
"hiệu",
"liên",
"lạc",
"của",
"carl",
"vinson",
"là",
"gold",
"eagle",
"đại",
"bàng",
"vàng",
"uss",
"carl",
"vinson",
"có",
"lượng",
"giãn",
"nước",
"103",
"000",
"tấn",
"dài",
"333",
"m",
"và",
"rộng",
"77",
"m",
"đủ",
"sức",
"chở",
"theo",
"tối",
"đa",
"90",
"máy",
"bay",
"các",
"loại",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"kỳ",
"hạm",
"của",
"nhóm",
"tác",
"chiến",
"tàu",
"sân",
"bay",
"số",
"1",
"csg-1",
"tàu",
"uss",
"carl",
"vinson",
"đang",
"hoạt",
"động",
"ở",
"khu",
"vực",
"tây",
"thái",
"bình",
"dương",
"ngoài",
"các",
"đợt",
"triển",
"khai",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"oanh",
"kích",
"sa",
"mạc",
"chiến",
"dịch",
"tự",
"do",
"iraq",
"chiến",
"dịch",
"southern",
"watch",
"chiến",
"dịch",
"duy",
"trì",
"tự",
"do",
"carl",
"vinson",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"một",
"số",
"sự",
"kiện",
"đáng",
"chú",
"ý",
"thi",
"thể",
"của",
"osama",
"bin",
"laden",
"đã",
"bị",
"ném",
"xuống",
"biển",
"trong",
"năm",
"2011",
"từ",
"bong",
"tàu",
"carl",
"vinson",
"và",
"cùng",
"năm",
"đó",
"vào",
"ngày",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"tàu",
"này",
"là",
"nơi",
"đã",
"diễn",
"ra",
"trận",
"bóng",
"rổ",
"ncaa",
"giữa",
"north",
"carolina",
"và",
"michigan",
"state",
"==",
"người",
"được",
"đặt",
"tên",
"tàu",
"==",
"là",
"một",
"hạ",
"nghị",
"sỹ",
"của",
"hạ",
"viện",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"50",
"năm",
"carl",
"vinson",
"đã",
"29",
"năm",
"chủ",
"tịch",
"hạ",
"viện",
"hải",
"quân",
"và",
"ủy",
"ban",
"dịch",
"vụ",
"vũ",
"khí"
] |
dương mai đào viên dương mai là một khu ở phía nam đào viên của đài loan cư dân ở đây là người khách gia == lịch sử == thành phố dương mai được thành lập vào thời đài loan dưới sự cai trị của nhà thanh trong suốt thời kỳ thuộc nhật vào năm 1920 nó được gọi là dưới thời trung hoa dân quốc hương trước đây được nâng cấp thành huyện hạt thị sau khi dân số vượt 150 000 người vào ngày 25 tháng 12 năm 2014 nó được nâng cấp thành khu == địa lý == dương mai là một trong ba thị trấn lớn nhất ở đào viên trung tâm thị trấn này cách bờ biển tây đài loan 40 phút xe hơi phía bắc là thành phố bình trấn phía nam là huyện tân trúc phía đông là hương long đàm đào viên ở đây có nhiều cây dương mai khi dân trung quốc di cư đến đây nên họ đã đặt tên địa phương này là dương mai bullet diện tích bullet dân số 161 301 người tháng 1 năm 2016
|
[
"dương",
"mai",
"đào",
"viên",
"dương",
"mai",
"là",
"một",
"khu",
"ở",
"phía",
"nam",
"đào",
"viên",
"của",
"đài",
"loan",
"cư",
"dân",
"ở",
"đây",
"là",
"người",
"khách",
"gia",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"thành",
"phố",
"dương",
"mai",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"thời",
"đài",
"loan",
"dưới",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"nhà",
"thanh",
"trong",
"suốt",
"thời",
"kỳ",
"thuộc",
"nhật",
"vào",
"năm",
"1920",
"nó",
"được",
"gọi",
"là",
"dưới",
"thời",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"hương",
"trước",
"đây",
"được",
"nâng",
"cấp",
"thành",
"huyện",
"hạt",
"thị",
"sau",
"khi",
"dân",
"số",
"vượt",
"150",
"000",
"người",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"nó",
"được",
"nâng",
"cấp",
"thành",
"khu",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"dương",
"mai",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"thị",
"trấn",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"đào",
"viên",
"trung",
"tâm",
"thị",
"trấn",
"này",
"cách",
"bờ",
"biển",
"tây",
"đài",
"loan",
"40",
"phút",
"xe",
"hơi",
"phía",
"bắc",
"là",
"thành",
"phố",
"bình",
"trấn",
"phía",
"nam",
"là",
"huyện",
"tân",
"trúc",
"phía",
"đông",
"là",
"hương",
"long",
"đàm",
"đào",
"viên",
"ở",
"đây",
"có",
"nhiều",
"cây",
"dương",
"mai",
"khi",
"dân",
"trung",
"quốc",
"di",
"cư",
"đến",
"đây",
"nên",
"họ",
"đã",
"đặt",
"tên",
"địa",
"phương",
"này",
"là",
"dương",
"mai",
"bullet",
"diện",
"tích",
"bullet",
"dân",
"số",
"161",
"301",
"người",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016"
] |
5 60% của những người 65 tuổi hoặc cao hơn
|
[
"5",
"60%",
"của",
"những",
"người",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"cao",
"hơn"
] |
eupsilia tristigmata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"eupsilia",
"tristigmata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
claflin kansas claflin là một thành phố thuộc quận barton tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 645 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 705 người bullet năm 2010 645 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"claflin",
"kansas",
"claflin",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"barton",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"645",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"các",
"năm",
"bullet",
"năm",
"2000",
"705",
"người",
"bullet",
"năm",
"2010",
"645",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
thoissia là một xã của tỉnh jura thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == dân số == điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là 24 <br>ước lượng dân số năm 2004 là 25 == xem thêm == bullet xã của tỉnh jura == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"thoissia",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"jura",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"xã",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"24",
"<br>ước",
"lượng",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"là",
"25",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"jura",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
mạnh mẽ của dân số thế giới đến các khu vực thành thị đã làm tăng nhu cầu về thực phẩm tươi và an toàn liên minh an ninh lương thực cộng đồng cfsc định nghĩa an ninh lương thực là bullet tất cả những người trong cộng đồng được tiếp cận với thực phẩm đầy đủ dinh dưỡng được chấp nhận về mặt văn hóa thông qua các nguồn địa phương không khẩn cấp mọi lúc các khu vực phải đối mặt với vấn đề an ninh lương thực có sự lựa chọn hạn chế thường dựa vào thức ăn nhanh đã qua chế biến kỹ hoặc thức ăn trong cửa hàng tiện lợi có hàm lượng calo cao và ít chất dinh dưỡng có thể dẫn đến tỷ lệ mắc các bệnh liên quan đến chế độ ăn uống như tiểu đường tăng cao những vấn đề này đã làm nảy sinh khái niệm công bằng về lương thực mà alkon và norgaard 2009 289 giải thích là tạo ra cơ hội tiếp cận với thực phẩm lành mạnh giá cả phải chăng phù hợp với văn hóa trong bối cảnh thể chế phân biệt chủng tộc hình thành chủng tộc và địa lý phân biệt chủng tộc công bằng lương thực đóng vai trò là cầu nối lý thuyết và chính trị giữa học thuật và chủ nghĩa tích cực về nông nghiệp bền vững mất an ninh lương thực và công bằng môi trường một số đánh giá có hệ thống đã khám
|
[
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"dân",
"số",
"thế",
"giới",
"đến",
"các",
"khu",
"vực",
"thành",
"thị",
"đã",
"làm",
"tăng",
"nhu",
"cầu",
"về",
"thực",
"phẩm",
"tươi",
"và",
"an",
"toàn",
"liên",
"minh",
"an",
"ninh",
"lương",
"thực",
"cộng",
"đồng",
"cfsc",
"định",
"nghĩa",
"an",
"ninh",
"lương",
"thực",
"là",
"bullet",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"được",
"tiếp",
"cận",
"với",
"thực",
"phẩm",
"đầy",
"đủ",
"dinh",
"dưỡng",
"được",
"chấp",
"nhận",
"về",
"mặt",
"văn",
"hóa",
"thông",
"qua",
"các",
"nguồn",
"địa",
"phương",
"không",
"khẩn",
"cấp",
"mọi",
"lúc",
"các",
"khu",
"vực",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"vấn",
"đề",
"an",
"ninh",
"lương",
"thực",
"có",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"hạn",
"chế",
"thường",
"dựa",
"vào",
"thức",
"ăn",
"nhanh",
"đã",
"qua",
"chế",
"biến",
"kỹ",
"hoặc",
"thức",
"ăn",
"trong",
"cửa",
"hàng",
"tiện",
"lợi",
"có",
"hàm",
"lượng",
"calo",
"cao",
"và",
"ít",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"tỷ",
"lệ",
"mắc",
"các",
"bệnh",
"liên",
"quan",
"đến",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"như",
"tiểu",
"đường",
"tăng",
"cao",
"những",
"vấn",
"đề",
"này",
"đã",
"làm",
"nảy",
"sinh",
"khái",
"niệm",
"công",
"bằng",
"về",
"lương",
"thực",
"mà",
"alkon",
"và",
"norgaard",
"2009",
"289",
"giải",
"thích",
"là",
"tạo",
"ra",
"cơ",
"hội",
"tiếp",
"cận",
"với",
"thực",
"phẩm",
"lành",
"mạnh",
"giá",
"cả",
"phải",
"chăng",
"phù",
"hợp",
"với",
"văn",
"hóa",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"thể",
"chế",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"hình",
"thành",
"chủng",
"tộc",
"và",
"địa",
"lý",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"công",
"bằng",
"lương",
"thực",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"cầu",
"nối",
"lý",
"thuyết",
"và",
"chính",
"trị",
"giữa",
"học",
"thuật",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"tích",
"cực",
"về",
"nông",
"nghiệp",
"bền",
"vững",
"mất",
"an",
"ninh",
"lương",
"thực",
"và",
"công",
"bằng",
"môi",
"trường",
"một",
"số",
"đánh",
"giá",
"có",
"hệ",
"thống",
"đã",
"khám"
] |
ommata kawensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"ommata",
"kawensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tháng 11 năm 2016 ông cảnh huệ xương bộ trưởng an ninh quốc gia trung quốc được bổ nhiệm giữ chức phó chủ tịch ủy ban phụ trách các vấn đề hồng kông ma cao đài loan sau khi ông nghỉ hưu ở tuổi 65 cảnh huệ xương là ủy viên ủy ban chính trị pháp luật trung ương đảng cộng sản trung quốc ủy viên ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa 17 nhiệm kỳ 2007-2012 và khóa 18 nhiệm kỳ 2012–2017 == liên kết ngoài == bullet hình ảnh và tiểu sử cảnh huệ xương trên trang web chính thức
|
[
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"ông",
"cảnh",
"huệ",
"xương",
"bộ",
"trưởng",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
"trung",
"quốc",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"phụ",
"trách",
"các",
"vấn",
"đề",
"hồng",
"kông",
"ma",
"cao",
"đài",
"loan",
"sau",
"khi",
"ông",
"nghỉ",
"hưu",
"ở",
"tuổi",
"65",
"cảnh",
"huệ",
"xương",
"là",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"chính",
"trị",
"pháp",
"luật",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"khóa",
"17",
"nhiệm",
"kỳ",
"2007-2012",
"và",
"khóa",
"18",
"nhiệm",
"kỳ",
"2012–2017",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hình",
"ảnh",
"và",
"tiểu",
"sử",
"cảnh",
"huệ",
"xương",
"trên",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
star people new age star people tạm dich người vũ trụ còn gọi là starseed và đôi lúc là trẻ em màu chàm là một niềm tin và lý thuyết phi chính thống của new age từng được brad steiger giới thiệu trong cuốn sách của ông xuất bản năm 1976 mang tên gods of aquarius những vị thần bảo bình thuyết này đưa ra lập luận rằng một số người có nguồn gốc là người ngoài hành tinh và đến trái đất thông qua quá trình sinh trưởng hoặc nhập vào cơ thể người hiện có nó là một dạng biến thể của niềm tin vào chủng lai giữa con người và người ngoài hành tinh == niềm tin == steiger đã mô tả khái niệm star people trong cuốn sách năm 1976 của ông về người tiếp xúc ufo là những người xuất xứ từ một nguồn gen đặc biệt liên quan đến các chuyến viếng thăm của người ngoài hành tinh họ tuyên bố đã trở thành dạng sống của con người và phải chịu đựng sự bất lực và mất trí nhớ hoàn toàn liên quan đến danh tính gốc gác và mục đích sống của mình quá trình thức tỉnh được cho là sự trải nghiệm được mô tả là một chuỗi nhận thức dần dần theo thời gian hoặc một sự thức tỉnh đột ngột và kịch tính của ý thức thông qua quá trình thức tỉnh họ lấy lại ký ức về quá khứ nguồn gốc và sứ mệnh của mình nhà báo joel
|
[
"star",
"people",
"new",
"age",
"star",
"people",
"tạm",
"dich",
"người",
"vũ",
"trụ",
"còn",
"gọi",
"là",
"starseed",
"và",
"đôi",
"lúc",
"là",
"trẻ",
"em",
"màu",
"chàm",
"là",
"một",
"niềm",
"tin",
"và",
"lý",
"thuyết",
"phi",
"chính",
"thống",
"của",
"new",
"age",
"từng",
"được",
"brad",
"steiger",
"giới",
"thiệu",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"của",
"ông",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1976",
"mang",
"tên",
"gods",
"of",
"aquarius",
"những",
"vị",
"thần",
"bảo",
"bình",
"thuyết",
"này",
"đưa",
"ra",
"lập",
"luận",
"rằng",
"một",
"số",
"người",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"là",
"người",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"và",
"đến",
"trái",
"đất",
"thông",
"qua",
"quá",
"trình",
"sinh",
"trưởng",
"hoặc",
"nhập",
"vào",
"cơ",
"thể",
"người",
"hiện",
"có",
"nó",
"là",
"một",
"dạng",
"biến",
"thể",
"của",
"niềm",
"tin",
"vào",
"chủng",
"lai",
"giữa",
"con",
"người",
"và",
"người",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"==",
"niềm",
"tin",
"==",
"steiger",
"đã",
"mô",
"tả",
"khái",
"niệm",
"star",
"people",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"năm",
"1976",
"của",
"ông",
"về",
"người",
"tiếp",
"xúc",
"ufo",
"là",
"những",
"người",
"xuất",
"xứ",
"từ",
"một",
"nguồn",
"gen",
"đặc",
"biệt",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"chuyến",
"viếng",
"thăm",
"của",
"người",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"họ",
"tuyên",
"bố",
"đã",
"trở",
"thành",
"dạng",
"sống",
"của",
"con",
"người",
"và",
"phải",
"chịu",
"đựng",
"sự",
"bất",
"lực",
"và",
"mất",
"trí",
"nhớ",
"hoàn",
"toàn",
"liên",
"quan",
"đến",
"danh",
"tính",
"gốc",
"gác",
"và",
"mục",
"đích",
"sống",
"của",
"mình",
"quá",
"trình",
"thức",
"tỉnh",
"được",
"cho",
"là",
"sự",
"trải",
"nghiệm",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"một",
"chuỗi",
"nhận",
"thức",
"dần",
"dần",
"theo",
"thời",
"gian",
"hoặc",
"một",
"sự",
"thức",
"tỉnh",
"đột",
"ngột",
"và",
"kịch",
"tính",
"của",
"ý",
"thức",
"thông",
"qua",
"quá",
"trình",
"thức",
"tỉnh",
"họ",
"lấy",
"lại",
"ký",
"ức",
"về",
"quá",
"khứ",
"nguồn",
"gốc",
"và",
"sứ",
"mệnh",
"của",
"mình",
"nhà",
"báo",
"joel"
] |
từ cuối tháng 7 năm 1941 đến tháng 7 năm 1942 quân đức chỉ bị mất 374 toa xe lửa thì đến tháng 7 năm 1943 con số này đã lên đến 1 200 toa xe bị du kích phá hoại == binh lực == === quân đội liên xô === cũng như các chiến dịch tại khu vực rzhev-vyazma trong năm 1942 và đầu năm 1943 chiến dịch smolensk có sự tham gia của phương diện quân kalinin phương diện quân tây và cánh phải của phương diện quân bryansk với vai trò yểm hộ sườn trái cho phương diện quân tây bullet phương diện quân kalinin do thượng tướng andrei ivanovich yeryomenko làm tư lệnh sử dụng cánh trái tham gia chiến dịch bullet tập đoàn quân 39 tái lập ngày 8-8-1942 do trung tướng a i zygin đến tháng 9 năm 1943 và trung tướng n e berzarin từ tháng 9 năm 1943 chỉ huy thành phần gồm có bullet bộ binh 5 sư đoàn và 1 lữ đoàn bullet pháo binh 2 trung đoàn pháo nòng dài 2 trung đoàn lựu pháo 2 trung đoàn pháo chống tăng 2 trung đoàn súng cối 1 trung đoàn phòng không bullet thiết giáp lữ đoàn xe tăng 28 bullet công binh 4 tiểu đoàn công binh hỗn hợp 2 tiểu đoàn công binh rà phá mìn bullet tập đoàn quân 43 do trung tướng k d golobev chỉ huy thành phần gồm có bullet bộ binh 4 sư đoàn và 1 lữ đoàn bullet pháo binh 2 trung đoàn pháo nòng dài 2 trung đoàn lựu pháo
|
[
"từ",
"cuối",
"tháng",
"7",
"năm",
"1941",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"1942",
"quân",
"đức",
"chỉ",
"bị",
"mất",
"374",
"toa",
"xe",
"lửa",
"thì",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"1943",
"con",
"số",
"này",
"đã",
"lên",
"đến",
"1",
"200",
"toa",
"xe",
"bị",
"du",
"kích",
"phá",
"hoại",
"==",
"binh",
"lực",
"==",
"===",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"===",
"cũng",
"như",
"các",
"chiến",
"dịch",
"tại",
"khu",
"vực",
"rzhev-vyazma",
"trong",
"năm",
"1942",
"và",
"đầu",
"năm",
"1943",
"chiến",
"dịch",
"smolensk",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"phương",
"diện",
"quân",
"kalinin",
"phương",
"diện",
"quân",
"tây",
"và",
"cánh",
"phải",
"của",
"phương",
"diện",
"quân",
"bryansk",
"với",
"vai",
"trò",
"yểm",
"hộ",
"sườn",
"trái",
"cho",
"phương",
"diện",
"quân",
"tây",
"bullet",
"phương",
"diện",
"quân",
"kalinin",
"do",
"thượng",
"tướng",
"andrei",
"ivanovich",
"yeryomenko",
"làm",
"tư",
"lệnh",
"sử",
"dụng",
"cánh",
"trái",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"bullet",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"39",
"tái",
"lập",
"ngày",
"8-8-1942",
"do",
"trung",
"tướng",
"a",
"i",
"zygin",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"1943",
"và",
"trung",
"tướng",
"n",
"e",
"berzarin",
"từ",
"tháng",
"9",
"năm",
"1943",
"chỉ",
"huy",
"thành",
"phần",
"gồm",
"có",
"bullet",
"bộ",
"binh",
"5",
"sư",
"đoàn",
"và",
"1",
"lữ",
"đoàn",
"bullet",
"pháo",
"binh",
"2",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"nòng",
"dài",
"2",
"trung",
"đoàn",
"lựu",
"pháo",
"2",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"chống",
"tăng",
"2",
"trung",
"đoàn",
"súng",
"cối",
"1",
"trung",
"đoàn",
"phòng",
"không",
"bullet",
"thiết",
"giáp",
"lữ",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"28",
"bullet",
"công",
"binh",
"4",
"tiểu",
"đoàn",
"công",
"binh",
"hỗn",
"hợp",
"2",
"tiểu",
"đoàn",
"công",
"binh",
"rà",
"phá",
"mìn",
"bullet",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"43",
"do",
"trung",
"tướng",
"k",
"d",
"golobev",
"chỉ",
"huy",
"thành",
"phần",
"gồm",
"có",
"bullet",
"bộ",
"binh",
"4",
"sư",
"đoàn",
"và",
"1",
"lữ",
"đoàn",
"bullet",
"pháo",
"binh",
"2",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"nòng",
"dài",
"2",
"trung",
"đoàn",
"lựu",
"pháo"
] |
mesochorus inclusus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"mesochorus",
"inclusus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
nhất ở nước này từ năm 1998 đến 1999 bà là giáo viên tại trường trung học cơ sở đức mẹ consolata bà phục vụ như là cán bộ dân số huyện ở quận adjumani từ năm 1999 đến năm 2001 eriyo tham gia chính trị vào năm 2001 tranh cử vào ghế quốc hội của đại diện phụ nữ quận adjumani bà đã thắng và một lần nữa được bầu lại vào năm 2006 với tư cách ứng cử viên của đảng chính trị phong trào kháng chiến quốc gia năm 2006 eriyo được bổ nhiệm làm bộ trưởng môi trường phục vụ trong cương vị đó cho đến khi bị loại khỏi nội các trong cuộc cải tổ nội các vào ngày 27 tháng 5 năm 2011 ngoài ra vào ngày 18 tháng 2 năm 2011 eriyo mất ghế quốc hội cho jesca ababiku một dân biểu độc lập vào tháng 4 năm 2012 eriyo được bổ nhiệm làm phó tổng thư ký phụ trách năng suất và xã hội tại cộng đồng đông phi và sẽ phục vụ trong ba năm và chỉ có thể được bổ nhiệm lại một lần
|
[
"nhất",
"ở",
"nước",
"này",
"từ",
"năm",
"1998",
"đến",
"1999",
"bà",
"là",
"giáo",
"viên",
"tại",
"trường",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"đức",
"mẹ",
"consolata",
"bà",
"phục",
"vụ",
"như",
"là",
"cán",
"bộ",
"dân",
"số",
"huyện",
"ở",
"quận",
"adjumani",
"từ",
"năm",
"1999",
"đến",
"năm",
"2001",
"eriyo",
"tham",
"gia",
"chính",
"trị",
"vào",
"năm",
"2001",
"tranh",
"cử",
"vào",
"ghế",
"quốc",
"hội",
"của",
"đại",
"diện",
"phụ",
"nữ",
"quận",
"adjumani",
"bà",
"đã",
"thắng",
"và",
"một",
"lần",
"nữa",
"được",
"bầu",
"lại",
"vào",
"năm",
"2006",
"với",
"tư",
"cách",
"ứng",
"cử",
"viên",
"của",
"đảng",
"chính",
"trị",
"phong",
"trào",
"kháng",
"chiến",
"quốc",
"gia",
"năm",
"2006",
"eriyo",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"môi",
"trường",
"phục",
"vụ",
"trong",
"cương",
"vị",
"đó",
"cho",
"đến",
"khi",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"nội",
"các",
"trong",
"cuộc",
"cải",
"tổ",
"nội",
"các",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"năm",
"2011",
"ngoài",
"ra",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"2",
"năm",
"2011",
"eriyo",
"mất",
"ghế",
"quốc",
"hội",
"cho",
"jesca",
"ababiku",
"một",
"dân",
"biểu",
"độc",
"lập",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"eriyo",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"phó",
"tổng",
"thư",
"ký",
"phụ",
"trách",
"năng",
"suất",
"và",
"xã",
"hội",
"tại",
"cộng",
"đồng",
"đông",
"phi",
"và",
"sẽ",
"phục",
"vụ",
"trong",
"ba",
"năm",
"và",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"lại",
"một",
"lần"
] |
zalaszabar là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 16 95 km² dân số năm 2010 là 553 người mật độ 33 người km²
|
[
"zalaszabar",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"zala",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"16",
"95",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"553",
"người",
"mật",
"độ",
"33",
"người",
"km²"
] |
thức ăn 87% con mồi nó bắt được trong khi 9% bị ăn ngay lập tức và 4% bị bỏ lại ở đâu nó đã bị giết === độc tố === nước bọt của chuột chù đuôi ngắn phía bắc có chứa kallikrein giống như protease được sử dụng để làm tê liệt và khuất phục con mồi độc tố này đủ mạnh để giết chết động vật nhỏ kích thước lớn hơn một chút so với chuột chù và gây ra vết cắn đau đớn cho những người cố gắng xử lý chuột chù nước bọt nọc độc được tiết ra từ tuyến dưới da thông qua một ống dẫn mở ra ở đáy của răng cưa nơi nước bọt chảy dọc theo rãnh được hình thành bởi hai răng cửa và vào con mồi độc tố này có cấu trúc rất giống với chất độc được tạo ra bởi thằn lằn đính cườm mexico heloderma horridum mà phát triển độc lập độc tố của nó từ cùng một protein tiền chất
|
[
"thức",
"ăn",
"87%",
"con",
"mồi",
"nó",
"bắt",
"được",
"trong",
"khi",
"9%",
"bị",
"ăn",
"ngay",
"lập",
"tức",
"và",
"4%",
"bị",
"bỏ",
"lại",
"ở",
"đâu",
"nó",
"đã",
"bị",
"giết",
"===",
"độc",
"tố",
"===",
"nước",
"bọt",
"của",
"chuột",
"chù",
"đuôi",
"ngắn",
"phía",
"bắc",
"có",
"chứa",
"kallikrein",
"giống",
"như",
"protease",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"làm",
"tê",
"liệt",
"và",
"khuất",
"phục",
"con",
"mồi",
"độc",
"tố",
"này",
"đủ",
"mạnh",
"để",
"giết",
"chết",
"động",
"vật",
"nhỏ",
"kích",
"thước",
"lớn",
"hơn",
"một",
"chút",
"so",
"với",
"chuột",
"chù",
"và",
"gây",
"ra",
"vết",
"cắn",
"đau",
"đớn",
"cho",
"những",
"người",
"cố",
"gắng",
"xử",
"lý",
"chuột",
"chù",
"nước",
"bọt",
"nọc",
"độc",
"được",
"tiết",
"ra",
"từ",
"tuyến",
"dưới",
"da",
"thông",
"qua",
"một",
"ống",
"dẫn",
"mở",
"ra",
"ở",
"đáy",
"của",
"răng",
"cưa",
"nơi",
"nước",
"bọt",
"chảy",
"dọc",
"theo",
"rãnh",
"được",
"hình",
"thành",
"bởi",
"hai",
"răng",
"cửa",
"và",
"vào",
"con",
"mồi",
"độc",
"tố",
"này",
"có",
"cấu",
"trúc",
"rất",
"giống",
"với",
"chất",
"độc",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"thằn",
"lằn",
"đính",
"cườm",
"mexico",
"heloderma",
"horridum",
"mà",
"phát",
"triển",
"độc",
"lập",
"độc",
"tố",
"của",
"nó",
"từ",
"cùng",
"một",
"protein",
"tiền",
"chất"
] |
scirtes plagiatus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được schaeffer miêu tả khoa học năm 1906
|
[
"scirtes",
"plagiatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scirtidae",
"loài",
"này",
"được",
"schaeffer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.