text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
chính sách ngoại giao của nhật bản với cộng hòa nhân dân trung hoa chức vụ cuối cùng của ông là chủ tịch đoàn chủ tịch ủy ban cố vấn trung ương quốc dân đảng là ủy viên ban lãnh đạo bảo tàng cố cung quốc dân ông cũng là nhà thư pháp có tiếng kết bạn với những nghệ sĩ lớn như trương đại thiên 張大千 bính âm zhang daqian ho... | [
"chính",
"sách",
"ngoại",
"giao",
"của",
"nhật",
"bản",
"với",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"chức",
"vụ",
"cuối",
"cùng",
"của",
"ông",
"là",
"chủ",
"tịch",
"đoàn",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"cố",
"vấn",
"trung",
"ương",
"quốc",
"d... |
carinefferia carinata là một loài ruồi trong họ asilidae carinefferia carinata được bellardi miêu tả năm 1861 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"carinefferia",
"carinata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"carinefferia",
"carinata",
"được",
"bellardi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1861",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
processing unit để gọi bộ xử lý đồ họa của toshiba trong playstation thuật ngữ này được đưa vào sử dụng phổ biến sau khi nvidia quảng cáo geforce 256 của mình là gpu đầu tiên trên thế giới vào năm 1999 một đối thủ cạnh tranh là ati technologies đưa ra một thuật ngữ khác là bộ phận xử lý hình ảnh vpu visual processing u... | [
"processing",
"unit",
"để",
"gọi",
"bộ",
"xử",
"lý",
"đồ",
"họa",
"của",
"toshiba",
"trong",
"playstation",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"được",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"sau",
"khi",
"nvidia",
"quảng",
"cáo",
"geforce",
"256",
"của",
"mình",... |
dichotomius puncticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"dichotomius",
"puncticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
cryptanaspis brittoni là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1957 | [
"cryptanaspis",
"brittoni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1957"
] |
sphagnum orientale là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được l i savicz mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"sphagnum",
"orientale",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sphagnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"i",
"savicz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
trả hậu quả đi cùng với việc đơn phương chấm dứt hợp đồng vụ án đã trải qua hai giai đoạn đầy đủ hai lần sơ thẩm phúc thẩm giám đốc thẩm trong 10 năm suốt thời kỳ 2011–21 để rồi quay trở lại sơ thẩm một lần nữa và cũng trong những diễn biến của vụ án nội dung về thời hiệu khởi kiện của yêu cầu phản tố được lựa chọn để ... | [
"trả",
"hậu",
"quả",
"đi",
"cùng",
"với",
"việc",
"đơn",
"phương",
"chấm",
"dứt",
"hợp",
"đồng",
"vụ",
"án",
"đã",
"trải",
"qua",
"hai",
"giai",
"đoạn",
"đầy",
"đủ",
"hai",
"lần",
"sơ",
"thẩm",
"phúc",
"thẩm",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"trong",
"10",
... |
hợp quốc ban ki moon unicef quỹ phụ nữ toàn cầu đều lên án hành vi tàn bạo của taliban ngày 10 tháng 10 năm 2014 yousafzai đã được công bố là người đoạt giải nobel hòa bình năm 2014 trở thành người đoạt giải nobel trẻ nhất cùng với kailash satyarthi người ấn độ cô trở thành người pakistan thứ hai đoạt giải nobel sau ab... | [
"hợp",
"quốc",
"ban",
"ki",
"moon",
"unicef",
"quỹ",
"phụ",
"nữ",
"toàn",
"cầu",
"đều",
"lên",
"án",
"hành",
"vi",
"tàn",
"bạo",
"của",
"taliban",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"yousafzai",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"là",
"người",
"đo... |
tiên với số lượng in không quá 1000 bản kèm theo đó là một lời khuyên từ biên tập viên barry cunnighamm rằng bà nên tìm một công việc ổn định bởi vì bà có rất ít cơ hội kiếm sống bằng việc viết sách cho thiếu nhi == câu chuyện == === tóm tắt nội dung === câu chuyện mở ra với bữa tiệc mừng của một thế giới phù thủy mà n... | [
"tiên",
"với",
"số",
"lượng",
"in",
"không",
"quá",
"1000",
"bản",
"kèm",
"theo",
"đó",
"là",
"một",
"lời",
"khuyên",
"từ",
"biên",
"tập",
"viên",
"barry",
"cunnighamm",
"rằng",
"bà",
"nên",
"tìm",
"một",
"công",
"việc",
"ổn",
"định",
"bởi",
"vì",
"b... |
mặt sân ban đầu là fieldturf nhưng đã được thay thế vào năm 2018 bằng shaw sports momentum pro mặt ngoài của sân vận động mới được lát gạch màu nâu đỏ được trang trí bằng đá vôi indiana tương tự như một số địa điểm thể thao khác trong khu vực bao gồm bankers life fieldhouse hinkle fieldhouse và đấu trường fairgrounds | [
"mặt",
"sân",
"ban",
"đầu",
"là",
"fieldturf",
"nhưng",
"đã",
"được",
"thay",
"thế",
"vào",
"năm",
"2018",
"bằng",
"shaw",
"sports",
"momentum",
"pro",
"mặt",
"ngoài",
"của",
"sân",
"vận",
"động",
"mới",
"được",
"lát",
"gạch",
"màu",
"nâu",
"đỏ",
"được... |
xã wing quận burleigh bắc dakota xã wing là một xã thuộc quận burleigh tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 27 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"wing",
"quận",
"burleigh",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"wing",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"burleigh",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"27",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"... |
miền nam thái lan là một vùng của thái lan nối với miền trung bởi eo đất kra hẹp == địa lý == miền nam thái lan tọa lạc ở bán đảo malay với diện tích khoảng 70 713 km² bao bọc phía bắc bởi eo đất kra là phần hẹp nhất của bán đảo phần phía tây là bờ biển dốc hơn trong khi phía đông là đồng bằng châu thổ chiếm ưu thế sôn... | [
"miền",
"nam",
"thái",
"lan",
"là",
"một",
"vùng",
"của",
"thái",
"lan",
"nối",
"với",
"miền",
"trung",
"bởi",
"eo",
"đất",
"kra",
"hẹp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"miền",
"nam",
"thái",
"lan",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"bán",
"đảo",
"malay",
"với",
"diện"... |
tachyphonus coronatus là một loài chim trong họ thraupidae | [
"tachyphonus",
"coronatus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thraupidae"
] |
equisetum laevigatum là một loài dương xỉ trong họ equisetaceae loài này được a braun mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"equisetum",
"laevigatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"equisetaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"braun",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
shannonomyia exilipes là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"shannonomyia",
"exilipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
dicranella globicarpa là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được müll hal broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"dicranella",
"globicarpa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
plectranthus nyikensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"plectranthus",
"nyikensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
longitarsus violentus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1893 | [
"longitarsus",
"violentus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1893"
] |
borutzkyella ravesi là một loài chân đều trong họ buddelundiellidae loài này được borutzkii miêu tả khoa học năm 1973 | [
"borutzkyella",
"ravesi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"buddelundiellidae",
"loài",
"này",
"được",
"borutzkii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1973"
] |
porotrichum caesium là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"porotrichum",
"caesium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
quế sơn là một huyện thuộc tỉnh quảng nam việt nam == địa lý == huyện quế sơn cách thành phố đà nẵng 40 km về phía tây nam và cách thành phố tam kỳ 30 km về phía tây bắc có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện thăng bình bullet phía tây giáp huyện nông sơn bullet phía nam giáp huyện hiệp đức bullet phía bắc giáp h... | [
"quế",
"sơn",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"huyện",
"quế",
"sơn",
"cách",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"và",
"cách",
"thành",
"phố",
"tam",
"... |
1253 frisia 1931 tv1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1931 bởi reinmuth k ở heidelberg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 1253 frisia | [
"1253",
"frisia",
"1931",
"tv1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"9",
"tháng",
"10",
"năm",
"1931",
"bởi",
"reinmuth",
"k",
"ở",
"heidelberg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"j... |
tới 28 8 km 17 9 mi và là một trong những đại lộ đô thị dài nhất thế giới lâu đài chapultepec nay là một bảo tàng trên một ngọn đồi và có thể nhìn thấy các bảo tàng các đài tưởng niệm và sở thú quốc gia cũng như bảo tàng nhân loại học tổng cộng thành phố có khoảng 160 bảo tàng 100 nhà triển lãm nghệ thuật và khoảng 30 ... | [
"tới",
"28",
"8",
"km",
"17",
"9",
"mi",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đại",
"lộ",
"đô",
"thị",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"lâu",
"đài",
"chapultepec",
"nay",
"là",
"một",
"bảo",
"tàng",
"trên",
"một",
"ngọn",
"đồi",
"và",
"có",
"thể",
... |
rằng anne boleyn rất hay đùa với cận thần trong quản hộ gia của mình là nhà vua có những bước nhảy khá tệ và phong cách ăn mặc không đẹp mắt bà còn nói với em dâu là jane parker lady rochford rằng 「 nestoit habile en cas de soy copuler avec femme et qu’il navoit ne vertu ne puissance 」 hay cho dễ hiểu nhà vua yếu sinh ... | [
"rằng",
"anne",
"boleyn",
"rất",
"hay",
"đùa",
"với",
"cận",
"thần",
"trong",
"quản",
"hộ",
"gia",
"của",
"mình",
"là",
"nhà",
"vua",
"có",
"những",
"bước",
"nhảy",
"khá",
"tệ",
"và",
"phong",
"cách",
"ăn",
"mặc",
"không",
"đẹp",
"mắt",
"bà",
"còn",
... |
vasile caba szilagy varmegye roman nepnyelve es nepkolteszete vienna 1918 a giurtelecu şimleului folk poem bullet ioan bejinariu săpăturile arheologice de la giurtelecu şimleului – coasta lui damian ii descoperirile culturii wietenberg în ioan cristian popa gabriel tiberiu rustoiu editori studii si cercetari arheologic... | [
"vasile",
"caba",
"szilagy",
"varmegye",
"roman",
"nepnyelve",
"es",
"nepkolteszete",
"vienna",
"1918",
"a",
"giurtelecu",
"şimleului",
"folk",
"poem",
"bullet",
"ioan",
"bejinariu",
"săpăturile",
"arheologice",
"de",
"la",
"giurtelecu",
"şimleului",
"–",
"coasta",
... |
một quãng thời gian trì trệ trong sự nghiệp == biểu diễn trực tiếp và quảng cáo == trong ngày đĩa đơn được phát hành allen đã xuất hiện trên live lounge của bbc radio 1 cùng dj jo whiley biểu diễn một bản acoustic của smile và một bản cover ca khúc naïve của the kooks smile cũng đã được biểu diễn trực tiếp chính thức t... | [
"một",
"quãng",
"thời",
"gian",
"trì",
"trệ",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"biểu",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"và",
"quảng",
"cáo",
"==",
"trong",
"ngày",
"đĩa",
"đơn",
"được",
"phát",
"hành",
"allen",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"live",
"lounge",
"củ... |
an cũ của nhà tây hán và đông hán đều thuộc tư châu hay tư lệ bộ trong đó trường an thuộc quận kinh triệu và lạc dương thuộc quận hà nam nếu xóa bỏ và chia cắt tư lệ bộ gộp vào ký châu sẽ là bước xóa sổ châu số một của nhà hán mà tăng đất đai cho quyền thần khi mang việc này ra bàn tuân úc phản đối ông cho rằng tào thá... | [
"an",
"cũ",
"của",
"nhà",
"tây",
"hán",
"và",
"đông",
"hán",
"đều",
"thuộc",
"tư",
"châu",
"hay",
"tư",
"lệ",
"bộ",
"trong",
"đó",
"trường",
"an",
"thuộc",
"quận",
"kinh",
"triệu",
"và",
"lạc",
"dương",
"thuộc",
"quận",
"hà",
"nam",
"nếu",
"xóa",
"... |
jack jackson jr jack c jackson jr navajo là một luật sư và chính khách người mỹ từ arizona một đảng viên dân chủ ông phục vụ tại thượng viện arizona đại diện cho quận 2 của bang ở phía bắc arizona từ năm 2011 đến tháng 7 năm 2013 khi ông rời khỏi một cuộc hẹn với bộ ngoại giao hoa kỳ ông là cựu thành viên của hạ viện a... | [
"jack",
"jackson",
"jr",
"jack",
"c",
"jackson",
"jr",
"navajo",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"và",
"chính",
"khách",
"người",
"mỹ",
"từ",
"arizona",
"một",
"đảng",
"viên",
"dân",
"chủ",
"ông",
"phục",
"vụ",
"tại",
"thượng",
"viện",
"arizona",
"đại",
"di... |
tra của thụy sĩ vẫn đang được tiến hành vào thời điểm đó nhưng họ đã đóng hồ sơ vào tháng 2 năm 2010 vì ullrich không còn là thành viên của liên đoàn đua xe thụy sĩ nữa và vì vậy họ không có quyền tài phán sau khi anh ta giải nghệ uci đã kháng cáo quyết định đó tại tòa án trọng tài thể thao cas năm 2010 với những cáo b... | [
"tra",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"vẫn",
"đang",
"được",
"tiến",
"hành",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"nhưng",
"họ",
"đã",
"đóng",
"hồ",
"sơ",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2010",
"vì",
"ullrich",
"không",
"còn",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"liên",
"đoàn"... |
emil zátopek 19 tháng 9 năm 1922 22 tháng 11 năm 2000 là một vận động viên chạy đường dài của tiệp khắc nổi tiếng qua việc giành ba huy chương vàng tại thế vận hội mùa hè 1952 ở helsinki phần lan ông đã giành được huy chương vàng đường chạy 5 000 mét và 10 000 mét nhưng tấm huy chương thứ ba chỉ đến khi vào phút chót ô... | [
"emil",
"zátopek",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"1922",
"22",
"tháng",
"11",
"năm",
"2000",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"chạy",
"đường",
"dài",
"của",
"tiệp",
"khắc",
"nổi",
"tiếng",
"qua",
"việc",
"giành",
"ba",
"huy",
"chương",
"vàng",
"tại",
... |
silene hellmannii là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được claus miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852 | [
"silene",
"hellmannii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"claus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
tricerma phyllanthoides là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được benth lundell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"tricerma",
"phyllanthoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"lundell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
hydroporus paganettianus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được scholz miêu tả khoa học năm 1923 | [
"hydroporus",
"paganettianus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"scholz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
pitcairnia scandens là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được ule miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"pitcairnia",
"scandens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ule",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
maeda toshinari hầu tước sinh ngày 5 tháng 6 năm 1885 và mất ngày 5 tháng 9 năm 1942 là một đại tướng lục quân đế quốc nhật bản chỉ huy đầu tiên của quân đội nhật ở phía bắc đảo borneo sarawak brunei labuan và bắc borneo trong chiến tranh thế giới thứ hai == tiểu sử == maeda toshinari là con trai thứ năm của maeda tosh... | [
"maeda",
"toshinari",
"hầu",
"tước",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"1885",
"và",
"mất",
"ngày",
"5",
"tháng",
"9",
"năm",
"1942",
"là",
"một",
"đại",
"tướng",
"lục",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"chỉ",
"huy",
"đầu",
"tiên",
"của",... |
villamediana là một đô thị trong tỉnh palencia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 229 người | [
"villamediana",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"palencia",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"229",
"người"
] |
ploceus megarhynchus là một loài chim trong họ ploceidae loài chim này được tìm thấy ở thung lũng sông hằng và brahmaputra ở ấn độ và nepal hai giống được biết đến giống chỉ định phân bố từ khu vực kumaon và salimalii từ phía đông terai loài này được hume đặt tên dựa trên một mẫu vật thu được tại kaladhungi gần nainita... | [
"ploceus",
"megarhynchus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"ploceidae",
"loài",
"chim",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"thung",
"lũng",
"sông",
"hằng",
"và",
"brahmaputra",
"ở",
"ấn",
"độ",
"và",
"nepal",
"hai",
"giống",
"được",
"biết",
"... |
còn lại tin theo phật giáo đạo giáo và khổng giáo một số người iban tại sibu là tín đồ cơ đốc giáo người mã lai và người melanau là các tín đồ hồi giáo các nhóm tôn giáo tương ứng được tự do tổ chức diễu hành trong thị trấn một số công trình tôn giáo nổi bật trong thị trấn là nhà thờ lớn sacred heart nhà thờ giám lý ma... | [
"còn",
"lại",
"tin",
"theo",
"phật",
"giáo",
"đạo",
"giáo",
"và",
"khổng",
"giáo",
"một",
"số",
"người",
"iban",
"tại",
"sibu",
"là",
"tín",
"đồ",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"người",
"mã",
"lai",
"và",
"người",
"melanau",
"là",
"các",
"tín",
"đồ",
"hồi",
... |
dạng đĩa blu-ray === phần tiếp theo === vào tháng 6 năm 2007 có thông báo rằng một bộ phim 3d — có thể được gọi là phần tiếp theo hoặc phần tiền truyện của phim — đang được thực hiện với một đạo diễn khác kinh phí cho quái vật sông hàn 2 được công bố là gần và sẽ dựa trên kịch bản của nghệ sĩ một đoạn phim giới thiệu p... | [
"dạng",
"đĩa",
"blu-ray",
"===",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"===",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2007",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"một",
"bộ",
"phim",
"3d",
"—",
"có",
"thể",
"được",
"gọi",
"là",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"hoặc",
"phần",
"tiền",
"truyệ... |
vimperk là một thị trấn thuộc huyện prachatice vùng jihočeský cộng hòa séc | [
"vimperk",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"prachatice",
"vùng",
"jihočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
cá đuối điện thái bình dương tên khoa học torpedo californica là một loài cá đuối điện trong họ torpedinidae đặc hữu của vùng nước ven biển vùng đông bắc thái bình dương từ baja california đến british columbia nó thường sinh sống ở mặt cát phẵng đá san hô và rừng tảo bẹ từ bề mặt đến độ sâu 200 m 660 ft | [
"cá",
"đuối",
"điện",
"thái",
"bình",
"dương",
"tên",
"khoa",
"học",
"torpedo",
"californica",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"đuối",
"điện",
"trong",
"họ",
"torpedinidae",
"đặc",
"hữu",
"của",
"vùng",
"nước",
"ven",
"biển",
"vùng",
"đông",
"bắc",
"thái",
"b... |
bão ivan 1997 bão ivan được biết đến ở philippines với tên gọi bão narsing là một cơn bão rất mạnh cùng tồn tại song song với một cơn bão khác có cường độ tương tự trong tháng 10 năm 1997 hình thành từ một vùng thời tiết nhiễu động trong ngày 13 tháng 10 ivan dần mạnh lên thành bão cuồng phong khi di chuyển ổn định the... | [
"bão",
"ivan",
"1997",
"bão",
"ivan",
"được",
"biết",
"đến",
"ở",
"philippines",
"với",
"tên",
"gọi",
"bão",
"narsing",
"là",
"một",
"cơn",
"bão",
"rất",
"mạnh",
"cùng",
"tồn",
"tại",
"song",
"song",
"với",
"một",
"cơn",
"bão",
"khác",
"có",
"cường",
... |
quan tiền quan chữ nho 貫 âm là quán là một đơn vị tiền tệ cổ của việt nam dùng đến đầu thế kỷ 20 == lịch sử == kể từ thời nhà lê thì một quan là 10 tiền một tiền quý tức cổ tiền là 60 đồng tiền nên một quan là 600 đồng tỷ số này áp dụng trong mọi hối đoái giữa dân chúng và chính quyền như tiền nộp sổ để thí sinh đi thi... | [
"quan",
"tiền",
"quan",
"chữ",
"nho",
"貫",
"âm",
"là",
"quán",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"tiền",
"tệ",
"cổ",
"của",
"việt",
"nam",
"dùng",
"đến",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"kể",
"từ",
"thời",
"nhà",
"lê",
"thì",
"một",
... |
logic nhạc sĩ sir robert bryson hall ii sinh ngày 22 tháng 1 năm 1990 được biết tới qua nghệ danh logic là một rapper ca sĩ người viết bài hát và nhà sản xuất thu âm người mỹ lớn lên tại gaithersburg maryland logic đã đến với âm nhạc từ khi còn là thiếu niên và dấn thân vào sự nghiệp âm nhạc vào đầu năm 2009 với việc p... | [
"logic",
"nhạc",
"sĩ",
"sir",
"robert",
"bryson",
"hall",
"ii",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"1",
"năm",
"1990",
"được",
"biết",
"tới",
"qua",
"nghệ",
"danh",
"logic",
"là",
"một",
"rapper",
"ca",
"sĩ",
"người",
"viết",
"bài",
"hát",
"và",
"nhà",
"... |
trong cuốn anne tóc đỏ của đảo hoàng tử edward trên thực tế đám cưới của alice penhallow mà anne nhắc đến trong chương xli của tập anne tóc đỏ của đảo hoàng tử edward là bối cảnh cho câu chuyện the winning of lucinda gia đình nhà penhallow cũng là những nhân vật trung tâm một tiểu thuyết sau này của montgomery đó là cu... | [
"trong",
"cuốn",
"anne",
"tóc",
"đỏ",
"của",
"đảo",
"hoàng",
"tử",
"edward",
"trên",
"thực",
"tế",
"đám",
"cưới",
"của",
"alice",
"penhallow",
"mà",
"anne",
"nhắc",
"đến",
"trong",
"chương",
"xli",
"của",
"tập",
"anne",
"tóc",
"đỏ",
"của",
"đảo",
"hoàn... |
làm gì thuộc địa tunisia năm thập kỷ sau khi họ chiếm algérie trước khi pháp đến tunisia đã bắt đầu quá trình cải cách nhưng họ đang gặp khó khăn về tài chính sau khi bị pháp chiếm đóng nghĩa vụ quốc tế của tunisia đã bị pháp tiếp quản pháp đang thực hiện phát triển giao thông cơ sở hạ tầng công nghiệp hệ thống tài chí... | [
"làm",
"gì",
"thuộc",
"địa",
"tunisia",
"năm",
"thập",
"kỷ",
"sau",
"khi",
"họ",
"chiếm",
"algérie",
"trước",
"khi",
"pháp",
"đến",
"tunisia",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"quá",
"trình",
"cải",
"cách",
"nhưng",
"họ",
"đang",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"về",
"tài",
... |
xã decatur quận mifflin pennsylvania xã decatur là một xã thuộc quận mifflin tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 137 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"decatur",
"quận",
"mifflin",
"pennsylvania",
"xã",
"decatur",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mifflin",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"137",
"người",
"==",
"tham",
"khả... |
1 vn10 hạng 1 top40 xonefm 2011 bullet như là mơ hạng 8 yantv vpop20 2011 bullet nếu như hạng 1 vn10 hạng 1 top40 xonefm 2011 bullet một thế giới hạng 9 yantv vpop 20 2011 bullet sài gòn cafe sữa đá hạng 1 vn10 hạng 1 top40 xonefm 2011 bullet biển xanh nắng vàng hạng 1 vn10 hạng 1 top40 xonefm 2011 bullet your heart hạ... | [
"1",
"vn10",
"hạng",
"1",
"top40",
"xonefm",
"2011",
"bullet",
"như",
"là",
"mơ",
"hạng",
"8",
"yantv",
"vpop20",
"2011",
"bullet",
"nếu",
"như",
"hạng",
"1",
"vn10",
"hạng",
"1",
"top40",
"xonefm",
"2011",
"bullet",
"một",
"thế",
"giới",
"hạng",
"9",
... |
vị đầu tư chứng quyền dw etf quyền đăng ký có thể chuyển nhượng và dr và 30% từ 60% đối với cổ phiếu nước ngoài giao dịch trên set và thị trường đầu tư thay thế mai để ổn định thị trường chứng khoán quốc gia trong bối cảnh biến động dữ dội toàn cầu do đại dịch covid-19 ==== trường hợp ngắt mạch giao dịch ==== ngoài việ... | [
"vị",
"đầu",
"tư",
"chứng",
"quyền",
"dw",
"etf",
"quyền",
"đăng",
"ký",
"có",
"thể",
"chuyển",
"nhượng",
"và",
"dr",
"và",
"30%",
"từ",
"60%",
"đối",
"với",
"cổ",
"phiếu",
"nước",
"ngoài",
"giao",
"dịch",
"trên",
"set",
"và",
"thị",
"trường",
"đầu",... |
stenostephanus lasiostachyus là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees miêu tả khoa học đầu tiên năm 1847 | [
"stenostephanus",
"lasiostachyus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
saint-cyr-en-pail là một xã của tỉnh mayenne thuộc vùng pays de la loire tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh mayenne == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-cyr-en-pail",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"mayenne",
"thuộc",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"mayenne",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"inse... |
đầu hàng tiền lưu đoạt lấy quyền kiểm soát ôn châu và xử châu == chư hầu của hậu lương == vào mùa xuân năm 907 chu toàn trung buộc đường ai đế phải thiện nhượng cho mình chấm dứt triều đường và mở ra triều hậu lương trở thành hậu lương thái tổ hầu hết các quan lại địa phương của đường đều công nhận hậu lương thái tổ là... | [
"đầu",
"hàng",
"tiền",
"lưu",
"đoạt",
"lấy",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"ôn",
"châu",
"và",
"xử",
"châu",
"==",
"chư",
"hầu",
"của",
"hậu",
"lương",
"==",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"907",
"chu",
"toàn",
"trung",
"buộc",
"đường",
"ai",
"đế",
"phải",
... |
zorzines tenebricosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"zorzines",
"tenebricosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thành phố lớn thứ hai và là trung tâm kinh tế quan trọng nhất sau belgrade | [
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"và",
"là",
"trung",
"tâm",
"kinh",
"tế",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"sau",
"belgrade"
] |
potentilla bifurca là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"potentilla",
"bifurca",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
edwardsomyia chiloensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"edwardsomyia",
"chiloensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
maytenus oleoides là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được lam loes mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"maytenus",
"oleoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"loes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
tmesisternus indistinctelineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"tmesisternus",
"indistinctelineatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hoa hậu andorra tiếng anh miss andorra là một cuộc thi sắc đẹp tại andorra được tổ chức lần đầu tiên vào năm 2003 người chiến thắng của cuộc thi giành quyền đại diện cho andorra tham dự cuộc thi hoa hậu thế giới | [
"hoa",
"hậu",
"andorra",
"tiếng",
"anh",
"miss",
"andorra",
"là",
"một",
"cuộc",
"thi",
"sắc",
"đẹp",
"tại",
"andorra",
"được",
"tổ",
"chức",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2003",
"người",
"chiến",
"thắng",
"của",
"cuộc",
"thi",
"giành",
"quyền",
... |
mà nước thì chảy xiết cách sông lưu thủy một trăm năm mươi dặm phía hạ lưu sa khẩu cửa sông lư thủy thì nước chảy từ từ nước nông tuy nhiên khi trời nắng chang chang khí độc tụ cả trên bề mặt sông ban ngày lại càng nhiều hơn người nào lội xuống nước hoặc uống phải thì sẽ trúng độc mà chết mã đại từng cho quân sĩ cởi tr... | [
"mà",
"nước",
"thì",
"chảy",
"xiết",
"cách",
"sông",
"lưu",
"thủy",
"một",
"trăm",
"năm",
"mươi",
"dặm",
"phía",
"hạ",
"lưu",
"sa",
"khẩu",
"cửa",
"sông",
"lư",
"thủy",
"thì",
"nước",
"chảy",
"từ",
"từ",
"nước",
"nông",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"trời",... |
kudachi rural raybag kudachi rural là một làng thuộc tehsil raybag huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kudachi",
"rural",
"raybag",
"kudachi",
"rural",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"raybag",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
medina malayana là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"medina",
"malayana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
indigofera jindongensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được y y fang c z zheng miêu tả khoa học đầu tiên | [
"indigofera",
"jindongensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"y",
"fang",
"c",
"z",
"zheng",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
moluccella spinosa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được carl von linné mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"moluccella",
"spinosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"carl",
"von",
"linné",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
thủy đầu tiên chính vì cần tới các miền đất viễn tây mà fitch tới pennsylvania để học hỏi về máy hơi nước vào năm 1785 fitch bắt đầu đóng một kiểu tàu thủy có guồng paddle wheel tại bên sườn tàu hai năm sau nhà phát minh này lắp động cơ vào một chiếc thuyền dài 14 mét không biết vì sao fitch đã đổi ý và lại cho lắp các... | [
"thủy",
"đầu",
"tiên",
"chính",
"vì",
"cần",
"tới",
"các",
"miền",
"đất",
"viễn",
"tây",
"mà",
"fitch",
"tới",
"pennsylvania",
"để",
"học",
"hỏi",
"về",
"máy",
"hơi",
"nước",
"vào",
"năm",
"1785",
"fitch",
"bắt",
"đầu",
"đóng",
"một",
"kiểu",
"tàu",
... |
phaulostylus furcifer là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phaulostylus phaulostylus furcifer được eugène simon miêu tả năm 1902 | [
"phaulostylus",
"furcifer",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"phaulostylus",
"phaulostylus",
"furcifer",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1902"
] |
porcellium euboicum là một loài chân đều trong họ trachelipodidae loài này được schmalfuss miêu tả khoa học năm 1984 | [
"porcellium",
"euboicum",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"trachelipodidae",
"loài",
"này",
"được",
"schmalfuss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1984"
] |
kınık selçuklu kınık là một xã thuộc quận selçuklu tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 88 người | [
"kınık",
"selçuklu",
"kınık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"selçuklu",
"tỉnh",
"konya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"88",
"người"
] |
đạt phước danh pháp khoa học millingtonia hortensis là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được l f mô tả khoa học đầu tiên năm 1782 | [
"đạt",
"phước",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"millingtonia",
"hortensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1782"
] |
trichosteleum tongense là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"trichosteleum",
"tongense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
naur jurin na ur jurin là một ngôi làng ở phía bắc syria nằm trong phó huyện shathah thuộc huyện al-suqaylabiyah ở tỉnh hama theo cục thống kê trung ương syria cbs na ur jurin có dân số 1 439 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 cư dân của nó chủ yếu là alawites | [
"naur",
"jurin",
"na",
"ur",
"jurin",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"phía",
"bắc",
"syria",
"nằm",
"trong",
"phó",
"huyện",
"shathah",
"thuộc",
"huyện",
"al-suqaylabiyah",
"ở",
"tỉnh",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"... |
tolna hypogrammica là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"tolna",
"hypogrammica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
pteris incompleta là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được cav mô tả khoa học đầu tiên năm 1801 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pteris",
"incompleta",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cav",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
siphona macronyx là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"siphona",
"macronyx",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
lentillac-saint-blaise là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh lot == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"lentillac-saint-blaise",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"lot",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"lot",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"b... |
loài cá hung dữ nhất đại dương bằng cách săn mồi theo bầy thường là cả một gia đình gồm 3-5 con hoặc thậm chí là hai gia đình cùng kết hợp chúng tách con cá voi con ra khỏi cá voi mẹ và liên tục dùng các cú húc đầu khủng khiếp tấn công cá voi con cho đến khi cá voi con tử vong cá voi sát thủ có đặc điểm là được trang b... | [
"loài",
"cá",
"hung",
"dữ",
"nhất",
"đại",
"dương",
"bằng",
"cách",
"săn",
"mồi",
"theo",
"bầy",
"thường",
"là",
"cả",
"một",
"gia",
"đình",
"gồm",
"3-5",
"con",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"là",
"hai",
"gia",
"đình",
"cùng",
"kết",
"hợp",
"chúng",
"tách"... |
calluga poliophrica là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"calluga",
"poliophrica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trong 100 năm trước khi kyoryugers khác muốn khán giả của mình một lời chia tay chính thức == tập == các tập của kyoryuger gọi là brave dũng cảm bullet 1 đến rồi vị vua áo đỏ bullet 2 gaburincho sự kết hợp 3 thành 1 bullet 3 cuồng loạn trảm kích vô thường kiếm bullet 4 khai hỏa ian biến thành súng bullet 5 bùng nổ anky... | [
"trong",
"100",
"năm",
"trước",
"khi",
"kyoryugers",
"khác",
"muốn",
"khán",
"giả",
"của",
"mình",
"một",
"lời",
"chia",
"tay",
"chính",
"thức",
"==",
"tập",
"==",
"các",
"tập",
"của",
"kyoryuger",
"gọi",
"là",
"brave",
"dũng",
"cảm",
"bullet",
"1",
"đ... |
astragalus sisyrodites là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"sisyrodites",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
và hình thái == tất cả các loài cá phổi đều có biểu hiện với các dây sống bằng chất sụn liên tục và bộ răng tại vòm miệng phát triển mạnh các nhóm cá phổi cơ bản có thể còn giữ được các răng ở biên và hộp sọ xương hóa nhưng các loài cá phổi khác bao gồm cả các loài ngày nay lại cho thấy có sự suy giảm đáng kể các xương... | [
"và",
"hình",
"thái",
"==",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"cá",
"phổi",
"đều",
"có",
"biểu",
"hiện",
"với",
"các",
"dây",
"sống",
"bằng",
"chất",
"sụn",
"liên",
"tục",
"và",
"bộ",
"răng",
"tại",
"vòm",
"miệng",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"các",
"nhóm",
... |
hippocrepis balearica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được jacq miêu tả khoa học đầu tiên | [
"hippocrepis",
"balearica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thông thường lại xưng cách cách vị trí của cách cách trong phủ rất thấp y hệt hầu gái do vậy các cách cách đa phần xuất thân rất bình thường ví dụ như hiếu thánh hiến hoàng hậu mẹ của càn long đế gia thế bần hàn khi vào hầu cho ung chính đế chỉ gọi là cách cách == bị hiểu nhầm == trong các tác phẩm văn học điện ảnh tru... | [
"thông",
"thường",
"lại",
"xưng",
"cách",
"cách",
"vị",
"trí",
"của",
"cách",
"cách",
"trong",
"phủ",
"rất",
"thấp",
"y",
"hệt",
"hầu",
"gái",
"do",
"vậy",
"các",
"cách",
"cách",
"đa",
"phần",
"xuất",
"thân",
"rất",
"bình",
"thường",
"ví",
"dụ",
"như... |
tự nhiên của trẻ rất dễ quan sát ở trẻ sơ sinh chúng có thể khóc ngay khi đến nhà người lạ do vậy chẩn đoán mắc bệnh chỉ có ý nghĩa với các biểu hiện vượt mức cần thiết == nguyên nhân == === thuốc === rối loạn lo âu có thể gây ra bởi lạm dụng rượu quá độ tuy nhiên việc sử dụng rượu vừa phải cũng có thể gây ra sự tăng đ... | [
"tự",
"nhiên",
"của",
"trẻ",
"rất",
"dễ",
"quan",
"sát",
"ở",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"chúng",
"có",
"thể",
"khóc",
"ngay",
"khi",
"đến",
"nhà",
"người",
"lạ",
"do",
"vậy",
"chẩn",
"đoán",
"mắc",
"bệnh",
"chỉ",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"với",
"các",
"biểu"... |
kiến trúc điện toán đám mây đề cập đến những thành phần và phần con cần thiết cho đám mây các thành phần này thường bao gồm một nền tảng phía người dùng fat client thin client thiết bị di động một nền tảng phía nhà cung cấp máy chủ lưu trữ một đám mây điện toán phân bố và một mạng lưới internet mạng nội bộ intercloud k... | [
"kiến",
"trúc",
"điện",
"toán",
"đám",
"mây",
"đề",
"cập",
"đến",
"những",
"thành",
"phần",
"và",
"phần",
"con",
"cần",
"thiết",
"cho",
"đám",
"mây",
"các",
"thành",
"phần",
"này",
"thường",
"bao",
"gồm",
"một",
"nền",
"tảng",
"phía",
"người",
"dùng",
... |
uss carl vinson uss carl vinson cvn-70 là siêu tàu sân bay lớp nimitz thứ ba của hải quân hoa kỳ đặt theo tên nghị sĩ carl vinson để ghi nhận sự đóng góp của ông cho hải quân hoa kỳ tàu được hạ thủy năm 1980 thực hiện chuyến đi đầu tiên năm 1983 được nạp lại nhiên liệu và đại tu giữa năm 2005 và 2009 danh hiệu liên lạc... | [
"uss",
"carl",
"vinson",
"uss",
"carl",
"vinson",
"cvn-70",
"là",
"siêu",
"tàu",
"sân",
"bay",
"lớp",
"nimitz",
"thứ",
"ba",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nghị",
"sĩ",
"carl",
"vinson",
"để",
"ghi",
"nhận",
"sự",
"đóng",
"... |
dương mai đào viên dương mai là một khu ở phía nam đào viên của đài loan cư dân ở đây là người khách gia == lịch sử == thành phố dương mai được thành lập vào thời đài loan dưới sự cai trị của nhà thanh trong suốt thời kỳ thuộc nhật vào năm 1920 nó được gọi là dưới thời trung hoa dân quốc hương trước đây được nâng cấp t... | [
"dương",
"mai",
"đào",
"viên",
"dương",
"mai",
"là",
"một",
"khu",
"ở",
"phía",
"nam",
"đào",
"viên",
"của",
"đài",
"loan",
"cư",
"dân",
"ở",
"đây",
"là",
"người",
"khách",
"gia",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"thành",
"phố",
"dương",
"mai",
"được",
"t... |
5 60% của những người 65 tuổi hoặc cao hơn | [
"5",
"60%",
"của",
"những",
"người",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"cao",
"hơn"
] |
eupsilia tristigmata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eupsilia",
"tristigmata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
claflin kansas claflin là một thành phố thuộc quận barton tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 645 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 705 người bullet năm 2010 645 người == xem thêm == bullet american finder | [
"claflin",
"kansas",
"claflin",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"barton",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"645",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"các",
"năm",
"... |
thoissia là một xã của tỉnh jura thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == dân số == điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là 24 <br>ước lượng dân số năm 2004 là 25 == xem thêm == bullet xã của tỉnh jura == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"thoissia",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"jura",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"xã",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"24",
"<br>ước",
... |
mạnh mẽ của dân số thế giới đến các khu vực thành thị đã làm tăng nhu cầu về thực phẩm tươi và an toàn liên minh an ninh lương thực cộng đồng cfsc định nghĩa an ninh lương thực là bullet tất cả những người trong cộng đồng được tiếp cận với thực phẩm đầy đủ dinh dưỡng được chấp nhận về mặt văn hóa thông qua các nguồn đị... | [
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"dân",
"số",
"thế",
"giới",
"đến",
"các",
"khu",
"vực",
"thành",
"thị",
"đã",
"làm",
"tăng",
"nhu",
"cầu",
"về",
"thực",
"phẩm",
"tươi",
"và",
"an",
"toàn",
"liên",
"minh",
"an",
"ninh",
"lương",
"thực",
"cộng",
"đồng",
"cfsc",
... |
ommata kawensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ommata",
"kawensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tháng 11 năm 2016 ông cảnh huệ xương bộ trưởng an ninh quốc gia trung quốc được bổ nhiệm giữ chức phó chủ tịch ủy ban phụ trách các vấn đề hồng kông ma cao đài loan sau khi ông nghỉ hưu ở tuổi 65 cảnh huệ xương là ủy viên ủy ban chính trị pháp luật trung ương đảng cộng sản trung quốc ủy viên ủy ban trung ương đảng cộng... | [
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"ông",
"cảnh",
"huệ",
"xương",
"bộ",
"trưởng",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
"trung",
"quốc",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"phụ",
"trách",
"các",
"vấn",
"đề",
"hồng",
"kông",
"m... |
star people new age star people tạm dich người vũ trụ còn gọi là starseed và đôi lúc là trẻ em màu chàm là một niềm tin và lý thuyết phi chính thống của new age từng được brad steiger giới thiệu trong cuốn sách của ông xuất bản năm 1976 mang tên gods of aquarius những vị thần bảo bình thuyết này đưa ra lập luận rằng mộ... | [
"star",
"people",
"new",
"age",
"star",
"people",
"tạm",
"dich",
"người",
"vũ",
"trụ",
"còn",
"gọi",
"là",
"starseed",
"và",
"đôi",
"lúc",
"là",
"trẻ",
"em",
"màu",
"chàm",
"là",
"một",
"niềm",
"tin",
"và",
"lý",
"thuyết",
"phi",
"chính",
"thống",
"c... |
từ cuối tháng 7 năm 1941 đến tháng 7 năm 1942 quân đức chỉ bị mất 374 toa xe lửa thì đến tháng 7 năm 1943 con số này đã lên đến 1 200 toa xe bị du kích phá hoại == binh lực == === quân đội liên xô === cũng như các chiến dịch tại khu vực rzhev-vyazma trong năm 1942 và đầu năm 1943 chiến dịch smolensk có sự tham gia của ... | [
"từ",
"cuối",
"tháng",
"7",
"năm",
"1941",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"1942",
"quân",
"đức",
"chỉ",
"bị",
"mất",
"374",
"toa",
"xe",
"lửa",
"thì",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"1943",
"con",
"số",
"này",
"đã",
"lên",
"đến",
"1",
"200",
"toa",
"xe... |
mesochorus inclusus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesochorus",
"inclusus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
nhất ở nước này từ năm 1998 đến 1999 bà là giáo viên tại trường trung học cơ sở đức mẹ consolata bà phục vụ như là cán bộ dân số huyện ở quận adjumani từ năm 1999 đến năm 2001 eriyo tham gia chính trị vào năm 2001 tranh cử vào ghế quốc hội của đại diện phụ nữ quận adjumani bà đã thắng và một lần nữa được bầu lại vào nă... | [
"nhất",
"ở",
"nước",
"này",
"từ",
"năm",
"1998",
"đến",
"1999",
"bà",
"là",
"giáo",
"viên",
"tại",
"trường",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"đức",
"mẹ",
"consolata",
"bà",
"phục",
"vụ",
"như",
"là",
"cán",
"bộ",
"dân",
"số",
"huyện",
"ở",
"quận",
"adj... |
zalaszabar là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 16 95 km² dân số năm 2010 là 553 người mật độ 33 người km² | [
"zalaszabar",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"zala",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"16",
"95",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"553",
"người",
"mật",
"độ",
"33",
"người",
"km²"
] |
thức ăn 87% con mồi nó bắt được trong khi 9% bị ăn ngay lập tức và 4% bị bỏ lại ở đâu nó đã bị giết === độc tố === nước bọt của chuột chù đuôi ngắn phía bắc có chứa kallikrein giống như protease được sử dụng để làm tê liệt và khuất phục con mồi độc tố này đủ mạnh để giết chết động vật nhỏ kích thước lớn hơn một chút so... | [
"thức",
"ăn",
"87%",
"con",
"mồi",
"nó",
"bắt",
"được",
"trong",
"khi",
"9%",
"bị",
"ăn",
"ngay",
"lập",
"tức",
"và",
"4%",
"bị",
"bỏ",
"lại",
"ở",
"đâu",
"nó",
"đã",
"bị",
"giết",
"===",
"độc",
"tố",
"===",
"nước",
"bọt",
"của",
"chuột",
"chù",
... |
scirtes plagiatus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được schaeffer miêu tả khoa học năm 1906 | [
"scirtes",
"plagiatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scirtidae",
"loài",
"này",
"được",
"schaeffer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.