text
stringlengths
1
7.22k
words
list
metalasia calcicola là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được p o karis mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "metalasia", "calcicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "p", "o", "karis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
angraecopsis tridens là một loài thực vật]] thuộc họ orchidaceae loài này có ở cameroon và guinea xích đạo môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet pollard b j darbyshire i 2004 angraecopsis tridens 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "angraecopsis", "tridens", "là", "một", "loài", "thực", "vật]]", "thuộc", "họ", "orchidaceae", "loài", "này", "có", "ở", "cameroon", "và", "guinea", "xích", "đạo", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "và", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pollard", "b", "j", "darbyshire", "i", "2004", "angraecopsis", "tridens", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "20", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
thời gian bị giam bà liên lạc với hai con bằng thư tay trên các mẩu giấy viết nguệch ngoạc sau đó thư từ với gia đình cũng bị cấm tuy nhiên marie josèphe được phóng thích chỉ ít ngày sau đó sau khi phái jacobin của maximilien de robespierre bị lật đổ trong cuộc đảo chính tháng nóng ngày 27 tháng 7 năm 1794 jean-lambert tallien một nhân vật cầm đầu cuộc đảo chính đã cho phóng thích thérèse cabarrus và sau đó là marie josèphe vào tháng 6 năm 1795 tài sản của ông chồng quá cố alexandre được chuyển cho marie josèphe sở hữu tình hình kinh tế của gia đình marie-josèphe lúc này rất khó khăn vì bà không có thu nhập cố định và tài sản của chồng quá cố vẫn còn bị tịch biên tuy nhiên marie-josèphe đã tận dụng các mối quan hệ xã hội và tình hình kinh tế nước pháp thời đó để cải thiện kinh tế gia đình bà đã giành được quyền sở hữu tài sản của chồng thanh toán các khoản nợ và cải thiện thu nhập nhờ đó gia đình có thể sống khá thoải mái tại một căn hộ thuê ở đường chantereine paris thậm chí giữ lại được căn hộ ở croissy tiền bạc rủng rỉnh trong túi marie-josèphe gửi hai con đi học ở những cơ sở có tiếng tăm tại saint-germain-en-laye con trai eugène được học ở một trường ailen điều hành bởi cha xứ mac dermott con gáio hortense
[ "thời", "gian", "bị", "giam", "bà", "liên", "lạc", "với", "hai", "con", "bằng", "thư", "tay", "trên", "các", "mẩu", "giấy", "viết", "nguệch", "ngoạc", "sau", "đó", "thư", "từ", "với", "gia", "đình", "cũng", "bị", "cấm", "tuy", "nhiên", "marie", "josèphe", "được", "phóng", "thích", "chỉ", "ít", "ngày", "sau", "đó", "sau", "khi", "phái", "jacobin", "của", "maximilien", "de", "robespierre", "bị", "lật", "đổ", "trong", "cuộc", "đảo", "chính", "tháng", "nóng", "ngày", "27", "tháng", "7", "năm", "1794", "jean-lambert", "tallien", "một", "nhân", "vật", "cầm", "đầu", "cuộc", "đảo", "chính", "đã", "cho", "phóng", "thích", "thérèse", "cabarrus", "và", "sau", "đó", "là", "marie", "josèphe", "vào", "tháng", "6", "năm", "1795", "tài", "sản", "của", "ông", "chồng", "quá", "cố", "alexandre", "được", "chuyển", "cho", "marie", "josèphe", "sở", "hữu", "tình", "hình", "kinh", "tế", "của", "gia", "đình", "marie-josèphe", "lúc", "này", "rất", "khó", "khăn", "vì", "bà", "không", "có", "thu", "nhập", "cố", "định", "và", "tài", "sản", "của", "chồng", "quá", "cố", "vẫn", "còn", "bị", "tịch", "biên", "tuy", "nhiên", "marie-josèphe", "đã", "tận", "dụng", "các", "mối", "quan", "hệ", "xã", "hội", "và", "tình", "hình", "kinh", "tế", "nước", "pháp", "thời", "đó", "để", "cải", "thiện", "kinh", "tế", "gia", "đình", "bà", "đã", "giành", "được", "quyền", "sở", "hữu", "tài", "sản", "của", "chồng", "thanh", "toán", "các", "khoản", "nợ", "và", "cải", "thiện", "thu", "nhập", "nhờ", "đó", "gia", "đình", "có", "thể", "sống", "khá", "thoải", "mái", "tại", "một", "căn", "hộ", "thuê", "ở", "đường", "chantereine", "paris", "thậm", "chí", "giữ", "lại", "được", "căn", "hộ", "ở", "croissy", "tiền", "bạc", "rủng", "rỉnh", "trong", "túi", "marie-josèphe", "gửi", "hai", "con", "đi", "học", "ở", "những", "cơ", "sở", "có", "tiếng", "tăm", "tại", "saint-germain-en-laye", "con", "trai", "eugène", "được", "học", "ở", "một", "trường", "ailen", "điều", "hành", "bởi", "cha", "xứ", "mac", "dermott", "con", "gáio", "hortense" ]
pereskiopsis kellermanii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "pereskiopsis", "kellermanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "rose", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
mallos bryantae là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi mallos mallos bryantae được willis j gertsch miêu tả năm 1946
[ "mallos", "bryantae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mallos", "mallos", "bryantae", "được", "willis", "j", "gertsch", "miêu", "tả", "năm", "1946" ]
rhachisphora ardisiae là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae rhachisphora ardisiae được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "rhachisphora", "ardisiae", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "rhachisphora", "ardisiae", "được", "takahashi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
spilosoma sannio là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "spilosoma", "sannio", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
achalarus toxeus là một loài bướm ngày thuộc họ hesperiidae nó được tìm thấy ở panama phía bắc qua trung mỹ và méxico đến miền trung texas có thể tìm thấy ở miền nam arizona sải cánh dài 42–50 mm con trưởng thành bay từ tháng 2 đến tháng 11 có ba lứa một năm sâu bướm ăn lá non của ebenopsis ebano con trưởng thành ăn mật hoa == tham khảo == bullet butterflies và moths of north america
[ "achalarus", "toxeus", "là", "một", "loài", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "hesperiidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "panama", "phía", "bắc", "qua", "trung", "mỹ", "và", "méxico", "đến", "miền", "trung", "texas", "có", "thể", "tìm", "thấy", "ở", "miền", "nam", "arizona", "sải", "cánh", "dài", "42–50", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "từ", "tháng", "2", "đến", "tháng", "11", "có", "ba", "lứa", "một", "năm", "sâu", "bướm", "ăn", "lá", "non", "của", "ebenopsis", "ebano", "con", "trưởng", "thành", "ăn", "mật", "hoa", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "butterflies", "và", "moths", "of", "north", "america" ]
toana excisa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "toana", "excisa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
đuôi dung mạo của dơi quạ khá giống loài cáo với đôi tai nhỏ và mắt lớn vì vậy chúng có cái tên cáo bay con cái có hai vú nằm ở ngực hình dạng tai tương đối đơn giản dài và nhọn với phần viền ngoài liền mạch chứ không đứt rời như các thành viên thuộc phân bộ dơi nhỏ móng chân có các ngón cong và sắc == giả thuyết dơi quạ tiến hóa từ linh trưởng == một số nhà khoa học cho rằng dơi quạ là hậu duệ của các loài linh trưởng chứ không phải của các loài dơi khác và trong lịch sử tiến hóa khả năng bay của động vật có vú hình thành không chỉ một lần tuy nhiên phần lớn các nhà động vật học không đồng ý với thuyết này == phân loài == chi dơi quạ pteropus bullet nhóm p alecto bullet dơi quạ đen pteropus alecto bullet dơi quạ torresia một phân loài của pteropus alecto trước đây được xem là một loài riêng với danh pháp pteropus banakrisi bullet nhóm p caniceps bullet dơi quạ đầu tro pteropus caniceps bullet nhóm p chrysoproctus bullet dơi quạ bạc pteropus argentatus bullet dơi quạ molucca pteropus chrysoproctus bullet dơi quạ makira pteropus cognatus bullet dơi quạ bank pteropus fundatus bullet dơi quạ solomon pteropus rayneri bullet dơi quạ rennell pteropus rennelli bullet nhóm p conspicillatus bullet dơi quạ đeo kính pteropus conspicillatus extensive entry bullet dơi quạ seram pteropus ocularis bullet nhóm p livingstonii bullet dơi quạ aru pteropus aruensis bullet dơi quạ kei pteropus keyensis bullet dơi quạ livingstone pteropus livingstonii bullet dơi quạ râu quai nón
[ "đuôi", "dung", "mạo", "của", "dơi", "quạ", "khá", "giống", "loài", "cáo", "với", "đôi", "tai", "nhỏ", "và", "mắt", "lớn", "vì", "vậy", "chúng", "có", "cái", "tên", "cáo", "bay", "con", "cái", "có", "hai", "vú", "nằm", "ở", "ngực", "hình", "dạng", "tai", "tương", "đối", "đơn", "giản", "dài", "và", "nhọn", "với", "phần", "viền", "ngoài", "liền", "mạch", "chứ", "không", "đứt", "rời", "như", "các", "thành", "viên", "thuộc", "phân", "bộ", "dơi", "nhỏ", "móng", "chân", "có", "các", "ngón", "cong", "và", "sắc", "==", "giả", "thuyết", "dơi", "quạ", "tiến", "hóa", "từ", "linh", "trưởng", "==", "một", "số", "nhà", "khoa", "học", "cho", "rằng", "dơi", "quạ", "là", "hậu", "duệ", "của", "các", "loài", "linh", "trưởng", "chứ", "không", "phải", "của", "các", "loài", "dơi", "khác", "và", "trong", "lịch", "sử", "tiến", "hóa", "khả", "năng", "bay", "của", "động", "vật", "có", "vú", "hình", "thành", "không", "chỉ", "một", "lần", "tuy", "nhiên", "phần", "lớn", "các", "nhà", "động", "vật", "học", "không", "đồng", "ý", "với", "thuyết", "này", "==", "phân", "loài", "==", "chi", "dơi", "quạ", "pteropus", "bullet", "nhóm", "p", "alecto", "bullet", "dơi", "quạ", "đen", "pteropus", "alecto", "bullet", "dơi", "quạ", "torresia", "một", "phân", "loài", "của", "pteropus", "alecto", "trước", "đây", "được", "xem", "là", "một", "loài", "riêng", "với", "danh", "pháp", "pteropus", "banakrisi", "bullet", "nhóm", "p", "caniceps", "bullet", "dơi", "quạ", "đầu", "tro", "pteropus", "caniceps", "bullet", "nhóm", "p", "chrysoproctus", "bullet", "dơi", "quạ", "bạc", "pteropus", "argentatus", "bullet", "dơi", "quạ", "molucca", "pteropus", "chrysoproctus", "bullet", "dơi", "quạ", "makira", "pteropus", "cognatus", "bullet", "dơi", "quạ", "bank", "pteropus", "fundatus", "bullet", "dơi", "quạ", "solomon", "pteropus", "rayneri", "bullet", "dơi", "quạ", "rennell", "pteropus", "rennelli", "bullet", "nhóm", "p", "conspicillatus", "bullet", "dơi", "quạ", "đeo", "kính", "pteropus", "conspicillatus", "extensive", "entry", "bullet", "dơi", "quạ", "seram", "pteropus", "ocularis", "bullet", "nhóm", "p", "livingstonii", "bullet", "dơi", "quạ", "aru", "pteropus", "aruensis", "bullet", "dơi", "quạ", "kei", "pteropus", "keyensis", "bullet", "dơi", "quạ", "livingstone", "pteropus", "livingstonii", "bullet", "dơi", "quạ", "râu", "quai", "nón" ]
anthurium affine là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được schott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855
[ "anthurium", "affine", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "schott", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855" ]
hang luồn hạ long hay hang luồn bồ hòn hay là hang luồn ở đảo bồ hòn trong vịnh hạ long trên vùng đất thành phố hạ long tỉnh quảng ninh việt nam hang ở phần phía bắc đảo bồ hòn cách bến bãi cháy cỡ 14 km hang thuộc dạng karst trong khối núi đá vôi xuyên qua khối núi và dài khoảng 100 m cửa hang rộng khoảng 4 m cao 3 m cuối hang là hồ nước với sinh cảnh hữu tình và điểm thêm bầy khỉ vàng trú ngụ cách hang không xa trên cùng đảo bồ hòn là hang sửng sốt
[ "hang", "luồn", "hạ", "long", "hay", "hang", "luồn", "bồ", "hòn", "hay", "là", "hang", "luồn", "ở", "đảo", "bồ", "hòn", "trong", "vịnh", "hạ", "long", "trên", "vùng", "đất", "thành", "phố", "hạ", "long", "tỉnh", "quảng", "ninh", "việt", "nam", "hang", "ở", "phần", "phía", "bắc", "đảo", "bồ", "hòn", "cách", "bến", "bãi", "cháy", "cỡ", "14", "km", "hang", "thuộc", "dạng", "karst", "trong", "khối", "núi", "đá", "vôi", "xuyên", "qua", "khối", "núi", "và", "dài", "khoảng", "100", "m", "cửa", "hang", "rộng", "khoảng", "4", "m", "cao", "3", "m", "cuối", "hang", "là", "hồ", "nước", "với", "sinh", "cảnh", "hữu", "tình", "và", "điểm", "thêm", "bầy", "khỉ", "vàng", "trú", "ngụ", "cách", "hang", "không", "xa", "trên", "cùng", "đảo", "bồ", "hòn", "là", "hang", "sửng", "sốt" ]
carex gentilis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "carex", "gentilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "franch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
Một trận đấu kinh điển ở đấu trường Colosseum nổ ra, với sự chứng kiến của duy nhất "1 chú mèo con".
[ "Một", "trận", "đấu", "kinh", "điển", "ở", "đấu", "trường", "Colosseum", "nổ", "ra,", "với", "sự", "chứng", "kiến", "của", "duy", "nhất", "\"1", "chú", "mèo", "con\"." ]
eleutherodactylus martinicensis là một loài ếch trong họ leptodactylidae nó được tìm thấy ở antigua và barbuda dominica guadeloupe martinique và saint lucia các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa đất canh tác vùng đồng cỏ các đồn điền vườn nông thôn các vùng đô thị và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề nó bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet hedges b ibéné b breuil m powell r 2004 eleutherodactylus martinicensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007 bullet eleutherodactylus martinicensis at the encyclopedia of life
[ "eleutherodactylus", "martinicensis", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "leptodactylidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "antigua", "và", "barbuda", "dominica", "guadeloupe", "martinique", "và", "saint", "lucia", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "khô", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "các", "khu", "rừng", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vùng", "đất", "ẩm", "có", "cây", "bụi", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "đồng", "cỏ", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vùng", "ngập", "nước", "hoặc", "lụt", "theo", "mùa", "đất", "canh", "tác", "vùng", "đồng", "cỏ", "các", "đồn", "điền", "vườn", "nông", "thôn", "các", "vùng", "đô", "thị", "và", "các", "khu", "rừng", "trước", "đây", "bị", "suy", "thoái", "nặng", "nề", "nó", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hedges", "b", "ibéné", "b", "breuil", "m", "powell", "r", "2004", "eleutherodactylus", "martinicensis", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "7", "năm", "2007", "bullet", "eleutherodactylus", "martinicensis", "at", "the", "encyclopedia", "of", "life" ]
với họ 57 10% là đôi vợ chồng sống với nhau 10 40% có nữ hộ và không có chồng và 28 30% là không lập gia đình 23 00% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 8 80% có người sống một mình 65 tuổi hoặc cao tuổi hơn cỡ hộ trung bình là 2 56 và cỡ gia đình trung bình là 3 00 trong dân số đã đạt mức trải ra với 25 40% dưới độ tuổi 18 11 10% 18-24 31 00% 25-44 21 50% từ 45 đến 64 và 11 00% từ 65 tuổi trở lên độ tuổi trung bình là 35 năm đối với mỗi 100 nữ có 107 60 nam giới đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 108 90 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong đã đạt mức usd 39 110 và thu nhập trung bình cho một gia đình là usd 44 474 phái nam có thu nhập trung bình usd 29 574 so với 22 317 usd của phái nữ thu nhập bình quân đầu người là 17 005 usd có 6 00% gia đình và 8 50% dân số sống dưới mức nghèo khổ bao gồm 10 30% những người dưới 18 tuổi và 8 30% của những người 65 tuổi hoặc hơn
[ "với", "họ", "57", "10%", "là", "đôi", "vợ", "chồng", "sống", "với", "nhau", "10", "40%", "có", "nữ", "hộ", "và", "không", "có", "chồng", "và", "28", "30%", "là", "không", "lập", "gia", "đình", "23", "00%", "hộ", "gia", "đình", "đã", "được", "tạo", "ra", "từ", "các", "cá", "nhân", "và", "8", "80%", "có", "người", "sống", "một", "mình", "65", "tuổi", "hoặc", "cao", "tuổi", "hơn", "cỡ", "hộ", "trung", "bình", "là", "2", "56", "và", "cỡ", "gia", "đình", "trung", "bình", "là", "3", "00", "trong", "dân", "số", "đã", "đạt", "mức", "trải", "ra", "với", "25", "40%", "dưới", "độ", "tuổi", "18", "11", "10%", "18-24", "31", "00%", "25-44", "21", "50%", "từ", "45", "đến", "64", "và", "11", "00%", "từ", "65", "tuổi", "trở", "lên", "độ", "tuổi", "trung", "bình", "là", "35", "năm", "đối", "với", "mỗi", "100", "nữ", "có", "107", "60", "nam", "giới", "đối", "với", "mỗi", "100", "nữ", "18", "tuổi", "trở", "lên", "đã", "có", "108", "90", "nam", "giới", "thu", "nhập", "trung", "bình", "cho", "một", "hộ", "gia", "đình", "trong", "đã", "đạt", "mức", "usd", "39", "110", "và", "thu", "nhập", "trung", "bình", "cho", "một", "gia", "đình", "là", "usd", "44", "474", "phái", "nam", "có", "thu", "nhập", "trung", "bình", "usd", "29", "574", "so", "với", "22", "317", "usd", "của", "phái", "nữ", "thu", "nhập", "bình", "quân", "đầu", "người", "là", "17", "005", "usd", "có", "6", "00%", "gia", "đình", "và", "8", "50%", "dân", "số", "sống", "dưới", "mức", "nghèo", "khổ", "bao", "gồm", "10", "30%", "những", "người", "dưới", "18", "tuổi", "và", "8", "30%", "của", "những", "người", "65", "tuổi", "hoặc", "hơn" ]
cinnamomum hatschbachii là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được vattimo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "cinnamomum", "hatschbachii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "vattimo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
dioscorea palmeri là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "dioscorea", "palmeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dioscoreaceae", "loài", "này", "được", "r", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
xã greenfield quận lackawanna pennsylvania xã greenfield là một xã thuộc quận lackawanna tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 105 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "greenfield", "quận", "lackawanna", "pennsylvania", "xã", "greenfield", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lackawanna", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "105", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
erythrodiplax amazonica là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được sjöstedt mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "erythrodiplax", "amazonica", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "sjöstedt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
siêu cúp bóng đá mông cổ là trận đấu thường niên ở mông cổ diễn ra giữa đội vô địch giải bóng đá ngoại hạng mông cổ và cúp bóng đá mông cổ
[ "siêu", "cúp", "bóng", "đá", "mông", "cổ", "là", "trận", "đấu", "thường", "niên", "ở", "mông", "cổ", "diễn", "ra", "giữa", "đội", "vô", "địch", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "mông", "cổ", "và", "cúp", "bóng", "đá", "mông", "cổ" ]
xã wilson quận winona minnesota xã wilson là một xã thuộc quận winona tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 177 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "wilson", "quận", "winona", "minnesota", "xã", "wilson", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "winona", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "177", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
pteris lidgatei là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được baker christ mô tả khoa học đầu tiên
[ "pteris", "lidgatei", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "baker", "christ", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
murilo costa murilo de souza costa sinh ngày 31 tháng 10 năm 1994 hay đơn giản murilo là một cầu thủ bóng đá người brasil thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh cho c d nacional cho mượn từ barra-rs == sự nghiệp == vào ngày 9 tháng 6 năm 2017 murilo được cho mượn đến c d nacional
[ "murilo", "costa", "murilo", "de", "souza", "costa", "sinh", "ngày", "31", "tháng", "10", "năm", "1994", "hay", "đơn", "giản", "murilo", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "chạy", "cánh", "cho", "c", "d", "nacional", "cho", "mượn", "từ", "barra-rs", "==", "sự", "nghiệp", "==", "vào", "ngày", "9", "tháng", "6", "năm", "2017", "murilo", "được", "cho", "mượn", "đến", "c", "d", "nacional" ]
of steve jobs bullet mason bates sáng tác mark campbell viết lời nhạc kịch michael christie garrett sorenson wei wu sasha cooke edward parks jessica e jones dàn nhạc santa fe opera bullet du yun air glow bullet du yun sáng tác international contemporary ensemble bullet heggie great scott bullet jake heggie sáng tác terrence mcnally viết lời nhạc kịch patrick summers manuel palazzo mark hancock michael mayes rodell rosel kevin burdette anthony roth costanzo nathan gunn frederica von stade ailyn pérez joyce didonato dàn bè và dàn nhạc dallas opera bullet mazzoli vespers for violin bullet missy mazzoli sáng tác olivia de prato === video phim âm nhạc === bullet video âm nhạc xuất sắc nhất bullet this is america – childish gambino bullet hiro murai đạo diễn ibra ake jason cole fam rothstein sản xuất bullet apeshit – the carters bullet ricky saiz đạo diễn mélodie buchris natan schottenfels erinn williams sản xuất bullet i m not racist – joyner lucas bullet joyner lucas ben proulx đạo diễn joyner lucas sản xuất bullet pynk – janelle monáe bullet emma westenburg đạo diễn justin benoliel whitney jackson sản xuất bullet mumbo jumbo – tierra whack bullet marco prestini đạo diễn sara nassim sản xuất bullet phim âm nhạc xuất sắc nhất bullet quincy – quincy jones bullet alan hicks rashida jones đạo diễn paula dupré pesmen sản xuất bullet life in 12 bars – eric clapton bullet lili fini zanuck đạo diễn john battsek scooter weintraub larry yelen lili fini zanuck sản xuất bullet whitney – whitney houston bullet kevin macdonald đạo diễn jonathan chinn simon chinn lisa erspamer sản xuất bullet itzhak – itzhak perlman bullet
[ "of", "steve", "jobs", "bullet", "mason", "bates", "sáng", "tác", "mark", "campbell", "viết", "lời", "nhạc", "kịch", "michael", "christie", "garrett", "sorenson", "wei", "wu", "sasha", "cooke", "edward", "parks", "jessica", "e", "jones", "dàn", "nhạc", "santa", "fe", "opera", "bullet", "du", "yun", "air", "glow", "bullet", "du", "yun", "sáng", "tác", "international", "contemporary", "ensemble", "bullet", "heggie", "great", "scott", "bullet", "jake", "heggie", "sáng", "tác", "terrence", "mcnally", "viết", "lời", "nhạc", "kịch", "patrick", "summers", "manuel", "palazzo", "mark", "hancock", "michael", "mayes", "rodell", "rosel", "kevin", "burdette", "anthony", "roth", "costanzo", "nathan", "gunn", "frederica", "von", "stade", "ailyn", "pérez", "joyce", "didonato", "dàn", "bè", "và", "dàn", "nhạc", "dallas", "opera", "bullet", "mazzoli", "vespers", "for", "violin", "bullet", "missy", "mazzoli", "sáng", "tác", "olivia", "de", "prato", "===", "video", "phim", "âm", "nhạc", "===", "bullet", "video", "âm", "nhạc", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "this", "is", "america", "–", "childish", "gambino", "bullet", "hiro", "murai", "đạo", "diễn", "ibra", "ake", "jason", "cole", "fam", "rothstein", "sản", "xuất", "bullet", "apeshit", "–", "the", "carters", "bullet", "ricky", "saiz", "đạo", "diễn", "mélodie", "buchris", "natan", "schottenfels", "erinn", "williams", "sản", "xuất", "bullet", "i", "m", "not", "racist", "–", "joyner", "lucas", "bullet", "joyner", "lucas", "ben", "proulx", "đạo", "diễn", "joyner", "lucas", "sản", "xuất", "bullet", "pynk", "–", "janelle", "monáe", "bullet", "emma", "westenburg", "đạo", "diễn", "justin", "benoliel", "whitney", "jackson", "sản", "xuất", "bullet", "mumbo", "jumbo", "–", "tierra", "whack", "bullet", "marco", "prestini", "đạo", "diễn", "sara", "nassim", "sản", "xuất", "bullet", "phim", "âm", "nhạc", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "quincy", "–", "quincy", "jones", "bullet", "alan", "hicks", "rashida", "jones", "đạo", "diễn", "paula", "dupré", "pesmen", "sản", "xuất", "bullet", "life", "in", "12", "bars", "–", "eric", "clapton", "bullet", "lili", "fini", "zanuck", "đạo", "diễn", "john", "battsek", "scooter", "weintraub", "larry", "yelen", "lili", "fini", "zanuck", "sản", "xuất", "bullet", "whitney", "–", "whitney", "houston", "bullet", "kevin", "macdonald", "đạo", "diễn", "jonathan", "chinn", "simon", "chinn", "lisa", "erspamer", "sản", "xuất", "bullet", "itzhak", "–", "itzhak", "perlman", "bullet" ]
lâu đài falkenštejn tiếng séc hrad falkenštejn hay sokolí tiếng đức felsenburg falkenštejn là một lâu đài đá hiện nay còn lại tàn tích ở gần làng jetřichovice huyện děčín vùng ústí nad labem cộng hòa séc công trình này có tên trong danh sách các di tích văn hóa của cộng hòa séc == lịch sử == theo các nghiên cứu khảo cổ lâu đài falkenštejn có niên đại từ thế kỷ 13 tuy nhiên mãi đến năm 1395 lâu đài này mới được đề cập qua các văn bản lịch sử lâu đài từng thuộc về nhiều chủ sở hữu khác nhau chẳng hạn các thành viên gia đình berka ở dubá từ năm 1406 và gia đình vartenberk từ năm 1428 sau khi cuộc chiến tranh hussite kết thúc lâu đài bị bỏ hoang lâu đài falkenštejn chỉ còn sót lại những tàn tích chủ yếu là các căn phòng đá bị bỏ hoang được đề cập lần cuối trong các văn bản lịch sử năm 1457 và 1460 từ thế kỷ 19 lâu đài falkenštejn bắt đầu trở thành địa điểm tham quan của khách du lịch theo các ghi chép lịch sử vào năm 1863 các sự kiện văn hóa và hoạt động bán đồ lưu niệm thường xuyên diễn ra tại khu vực tàn tích của lâu đài vào mùa thu năm 2017 một cầu thang bằng lưới kim loại được xây dựng thêm vào khu tàn tích để bảo vệ các lối đi bằng đá khỏi bị xói mòn
[ "lâu", "đài", "falkenštejn", "tiếng", "séc", "hrad", "falkenštejn", "hay", "sokolí", "tiếng", "đức", "felsenburg", "falkenštejn", "là", "một", "lâu", "đài", "đá", "hiện", "nay", "còn", "lại", "tàn", "tích", "ở", "gần", "làng", "jetřichovice", "huyện", "děčín", "vùng", "ústí", "nad", "labem", "cộng", "hòa", "séc", "công", "trình", "này", "có", "tên", "trong", "danh", "sách", "các", "di", "tích", "văn", "hóa", "của", "cộng", "hòa", "séc", "==", "lịch", "sử", "==", "theo", "các", "nghiên", "cứu", "khảo", "cổ", "lâu", "đài", "falkenštejn", "có", "niên", "đại", "từ", "thế", "kỷ", "13", "tuy", "nhiên", "mãi", "đến", "năm", "1395", "lâu", "đài", "này", "mới", "được", "đề", "cập", "qua", "các", "văn", "bản", "lịch", "sử", "lâu", "đài", "từng", "thuộc", "về", "nhiều", "chủ", "sở", "hữu", "khác", "nhau", "chẳng", "hạn", "các", "thành", "viên", "gia", "đình", "berka", "ở", "dubá", "từ", "năm", "1406", "và", "gia", "đình", "vartenberk", "từ", "năm", "1428", "sau", "khi", "cuộc", "chiến", "tranh", "hussite", "kết", "thúc", "lâu", "đài", "bị", "bỏ", "hoang", "lâu", "đài", "falkenštejn", "chỉ", "còn", "sót", "lại", "những", "tàn", "tích", "chủ", "yếu", "là", "các", "căn", "phòng", "đá", "bị", "bỏ", "hoang", "được", "đề", "cập", "lần", "cuối", "trong", "các", "văn", "bản", "lịch", "sử", "năm", "1457", "và", "1460", "từ", "thế", "kỷ", "19", "lâu", "đài", "falkenštejn", "bắt", "đầu", "trở", "thành", "địa", "điểm", "tham", "quan", "của", "khách", "du", "lịch", "theo", "các", "ghi", "chép", "lịch", "sử", "vào", "năm", "1863", "các", "sự", "kiện", "văn", "hóa", "và", "hoạt", "động", "bán", "đồ", "lưu", "niệm", "thường", "xuyên", "diễn", "ra", "tại", "khu", "vực", "tàn", "tích", "của", "lâu", "đài", "vào", "mùa", "thu", "năm", "2017", "một", "cầu", "thang", "bằng", "lưới", "kim", "loại", "được", "xây", "dựng", "thêm", "vào", "khu", "tàn", "tích", "để", "bảo", "vệ", "các", "lối", "đi", "bằng", "đá", "khỏi", "bị", "xói", "mòn" ]
carlos alberto carvalho dos anjos junior sinh ngày 15 tháng 9 năm 1977 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == carlos alberto carvalho dos anjos junior đã từng chơi cho kawasaki frontale và kashima antlers
[ "carlos", "alberto", "carvalho", "dos", "anjos", "junior", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "1977", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "carlos", "alberto", "carvalho", "dos", "anjos", "junior", "đã", "từng", "chơi", "cho", "kawasaki", "frontale", "và", "kashima", "antlers" ]
jakuby là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina biała piska thuộc huyện piski warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan nó nằm khoảng phía nam biała piska về phía đông nam pisz và về phía đông của thủ đô khu vực olsztyn trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đông phổ
[ "jakuby", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "biała", "piska", "thuộc", "huyện", "piski", "warmińsko-mazurskie", "ở", "miền", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "nam", "biała", "piska", "về", "phía", "đông", "nam", "pisz", "và", "về", "phía", "đông", "của", "thủ", "đô", "khu", "vực", "olsztyn", "trước", "năm", "1945", "khu", "vực", "này", "là", "một", "phần", "của", "đức", "đông", "phổ" ]
tripogon spicatus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees ekman miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "tripogon", "spicatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "nees", "ekman", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
vriesea garlippiana là một loài thuộc chi vriesea đây là loài đặc hữu của brasil == tham khảo == bullet bromeliaceae da mata atlântica brasileira truy cập 22 tháng 10 năm 2009
[ "vriesea", "garlippiana", "là", "một", "loài", "thuộc", "chi", "vriesea", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bromeliaceae", "da", "mata", "atlântica", "brasileira", "truy", "cập", "22", "tháng", "10", "năm", "2009" ]
siggraph viết tắt của special interest group on graphics and interactive techniques là tên của một hội thảo thường niên về ngành đồ họa vi tính cg do acm siggraph tổ chức hội thảo lần đầu tiên được tổ chức vào năm 1974 đã thu hút được rất nhiều chuyên gia máy tính và gần đây thường được tổ chức tại san diego những nơi đã từng tổ chức hội thảo này là dallas seattle los angeles new orleans san diego và các thành phố khác của nước mỹ == tổng quan == điểm nổi bật của các hội thảo này là sân khấu dành cho hoạt họa animation theater và các thiết bị điện tử electronic theater nơi sẽ công chiếu những thước phim làm bằng đồ họa vi tính còn có một sàn triển lãm lớn nơi sẽ quy tụ hàng trăm công ty chuẩn bị gian hàng và đua nhau thu hút sự chú ý tuyển dụng hầu hết các công ty đều làm trong các ngành công nghiệp như kỹ sư tin học đồ họa ảnh động hoặc video games ngoài ra cũng có rất nhiều gian hàng là các trường đào tạo chuyên ngành đồ họa vi tính và tương tác với hàng tá các chứng từ nghiên cứu được trình bày hàng năm và siggraph đã được công nhận rộng rãi như là một diễn đàn uy tín hàng đầu xuất bản các nghiên cứu về đồ họa vi tính văn bản gần đây đánh giá siggraph đứng hạng 20% văn bản chấp
[ "siggraph", "viết", "tắt", "của", "special", "interest", "group", "on", "graphics", "and", "interactive", "techniques", "là", "tên", "của", "một", "hội", "thảo", "thường", "niên", "về", "ngành", "đồ", "họa", "vi", "tính", "cg", "do", "acm", "siggraph", "tổ", "chức", "hội", "thảo", "lần", "đầu", "tiên", "được", "tổ", "chức", "vào", "năm", "1974", "đã", "thu", "hút", "được", "rất", "nhiều", "chuyên", "gia", "máy", "tính", "và", "gần", "đây", "thường", "được", "tổ", "chức", "tại", "san", "diego", "những", "nơi", "đã", "từng", "tổ", "chức", "hội", "thảo", "này", "là", "dallas", "seattle", "los", "angeles", "new", "orleans", "san", "diego", "và", "các", "thành", "phố", "khác", "của", "nước", "mỹ", "==", "tổng", "quan", "==", "điểm", "nổi", "bật", "của", "các", "hội", "thảo", "này", "là", "sân", "khấu", "dành", "cho", "hoạt", "họa", "animation", "theater", "và", "các", "thiết", "bị", "điện", "tử", "electronic", "theater", "nơi", "sẽ", "công", "chiếu", "những", "thước", "phim", "làm", "bằng", "đồ", "họa", "vi", "tính", "còn", "có", "một", "sàn", "triển", "lãm", "lớn", "nơi", "sẽ", "quy", "tụ", "hàng", "trăm", "công", "ty", "chuẩn", "bị", "gian", "hàng", "và", "đua", "nhau", "thu", "hút", "sự", "chú", "ý", "tuyển", "dụng", "hầu", "hết", "các", "công", "ty", "đều", "làm", "trong", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "như", "kỹ", "sư", "tin", "học", "đồ", "họa", "ảnh", "động", "hoặc", "video", "games", "ngoài", "ra", "cũng", "có", "rất", "nhiều", "gian", "hàng", "là", "các", "trường", "đào", "tạo", "chuyên", "ngành", "đồ", "họa", "vi", "tính", "và", "tương", "tác", "với", "hàng", "tá", "các", "chứng", "từ", "nghiên", "cứu", "được", "trình", "bày", "hàng", "năm", "và", "siggraph", "đã", "được", "công", "nhận", "rộng", "rãi", "như", "là", "một", "diễn", "đàn", "uy", "tín", "hàng", "đầu", "xuất", "bản", "các", "nghiên", "cứu", "về", "đồ", "họa", "vi", "tính", "văn", "bản", "gần", "đây", "đánh", "giá", "siggraph", "đứng", "hạng", "20%", "văn", "bản", "chấp" ]
oreithales integrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được dc schltdl mô tả khoa học đầu tiên năm 1856
[ "oreithales", "integrifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "dc", "schltdl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856" ]
amamiclytus hirtipes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "amamiclytus", "hirtipes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
pyrausta zonalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pyrausta", "zonalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
yêu quý của mình phahonyothin đường chạy từ bangkok đến biên giới của miến điện ở phía bắc được đặt tên sau khi phraya phahon trước đây gọi là đường prachathipatai field marshal plaek phibunshongkhram đổi tên đường để vinh danh ông một bệnh viện ở tỉnh kanchanaburi cũng được đặt tên để vinh danh ông == trang trí hoàng gia == phraya phahon nhận được các đồ trang trí hoàng gia sau đây trong hệ thống danh dự của thái lan bullet 1911 king rama vi coronation medal bullet 1927 chakra mala medal bullet 1929 king rama vii royal cypher medal fourth class bullet 1932 150 years commemoration of bangkok medal bullet 1934 safeguarding the constitution medal bullet 1934 dushdi mala — military bullet 1937 knight grand cordon special class of the most exalted order of the white elephant bullet 1938 king rama viii royal cypher medal first class bullet 1941 victory medal — indochina bullet 1943 medal for service rendered in the interior bullet 1943 knight grand cordon special class of the most illustrious order of chula chom klao == tham khảo == bullet stowe judith a siam becomes thailand a story of intrigue c hurst co publishers 1991 bullet baker christopher john phongpaichit pasuk a history of thailand cambridge university press 2005 == liên kết ngoài == bullet phraya phaholphol phayuhasena thaigov go th
[ "yêu", "quý", "của", "mình", "phahonyothin", "đường", "chạy", "từ", "bangkok", "đến", "biên", "giới", "của", "miến", "điện", "ở", "phía", "bắc", "được", "đặt", "tên", "sau", "khi", "phraya", "phahon", "trước", "đây", "gọi", "là", "đường", "prachathipatai", "field", "marshal", "plaek", "phibunshongkhram", "đổi", "tên", "đường", "để", "vinh", "danh", "ông", "một", "bệnh", "viện", "ở", "tỉnh", "kanchanaburi", "cũng", "được", "đặt", "tên", "để", "vinh", "danh", "ông", "==", "trang", "trí", "hoàng", "gia", "==", "phraya", "phahon", "nhận", "được", "các", "đồ", "trang", "trí", "hoàng", "gia", "sau", "đây", "trong", "hệ", "thống", "danh", "dự", "của", "thái", "lan", "bullet", "1911", "king", "rama", "vi", "coronation", "medal", "bullet", "1927", "chakra", "mala", "medal", "bullet", "1929", "king", "rama", "vii", "royal", "cypher", "medal", "fourth", "class", "bullet", "1932", "150", "years", "commemoration", "of", "bangkok", "medal", "bullet", "1934", "safeguarding", "the", "constitution", "medal", "bullet", "1934", "dushdi", "mala", "—", "military", "bullet", "1937", "knight", "grand", "cordon", "special", "class", "of", "the", "most", "exalted", "order", "of", "the", "white", "elephant", "bullet", "1938", "king", "rama", "viii", "royal", "cypher", "medal", "first", "class", "bullet", "1941", "victory", "medal", "—", "indochina", "bullet", "1943", "medal", "for", "service", "rendered", "in", "the", "interior", "bullet", "1943", "knight", "grand", "cordon", "special", "class", "of", "the", "most", "illustrious", "order", "of", "chula", "chom", "klao", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "stowe", "judith", "a", "siam", "becomes", "thailand", "a", "story", "of", "intrigue", "c", "hurst", "co", "publishers", "1991", "bullet", "baker", "christopher", "john", "phongpaichit", "pasuk", "a", "history", "of", "thailand", "cambridge", "university", "press", "2005", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "phraya", "phaholphol", "phayuhasena", "thaigov", "go", "th" ]
sắt ii fluoride tên gọi khác ferơ fluoride là một hợp chất vô cơ với công thức phân tử fef hợp chất này thường được biết đến dưới dạng ngậm nước fef·4ho và thường được gọi bằng cùng tên các dạng khan và hydrat hóa tồn tại dưới dạng chất rắn kết tinh trắng == phòng tránh tai nạn == trong khi thí nghiệm với hóa chất này cần đeo thiết bị hô hấp và bảo vệ thích hợp nên để thoáng gió nơi sử dụng không hút bụi khói do hóa chất phản ứng không được để hóa chất tiếp xúc vào mắt hoặc da và cần cẩn thận phòng cháy loại bỏ các nguồn khả năng gây cháy để bào vệ môi trường và tránh tai nạn đáng tiếc không được đổ thẳng vào cống hoặc thải trực tiếp vào môi trường tự nhiên == xử lý và bảo quản == xử lý hóa chất trong một quy trình kín hạn chế tạo ra bụi và tránh hít bụi hoặc khói cung cấp thông gió đầy đủ nếu bụi được tạo ra rửa sạch thân thể cách kỹ lưỡng trước khi ăn hoặc hút thuốc lưu trữ ở nơi khô mát niêm phong trong các thùng chứa được dán nhãn cẩn thận bảo vệ sắt ii fluoride khỏi độ ẩm cần để xa các chất oxy hóa hoặc axit == hợp chất khác == fef còn tạo một số hợp chất với nh như fef·0 5nh·ho fef·nh·ho hay fef·5nh·ho đều là tinh thể xám nhạt fef còn tạo một số hợp chất với nh như fef·2nh là
[ "sắt", "ii", "fluoride", "tên", "gọi", "khác", "ferơ", "fluoride", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "với", "công", "thức", "phân", "tử", "fef", "hợp", "chất", "này", "thường", "được", "biết", "đến", "dưới", "dạng", "ngậm", "nước", "fef·4ho", "và", "thường", "được", "gọi", "bằng", "cùng", "tên", "các", "dạng", "khan", "và", "hydrat", "hóa", "tồn", "tại", "dưới", "dạng", "chất", "rắn", "kết", "tinh", "trắng", "==", "phòng", "tránh", "tai", "nạn", "==", "trong", "khi", "thí", "nghiệm", "với", "hóa", "chất", "này", "cần", "đeo", "thiết", "bị", "hô", "hấp", "và", "bảo", "vệ", "thích", "hợp", "nên", "để", "thoáng", "gió", "nơi", "sử", "dụng", "không", "hút", "bụi", "khói", "do", "hóa", "chất", "phản", "ứng", "không", "được", "để", "hóa", "chất", "tiếp", "xúc", "vào", "mắt", "hoặc", "da", "và", "cần", "cẩn", "thận", "phòng", "cháy", "loại", "bỏ", "các", "nguồn", "khả", "năng", "gây", "cháy", "để", "bào", "vệ", "môi", "trường", "và", "tránh", "tai", "nạn", "đáng", "tiếc", "không", "được", "đổ", "thẳng", "vào", "cống", "hoặc", "thải", "trực", "tiếp", "vào", "môi", "trường", "tự", "nhiên", "==", "xử", "lý", "và", "bảo", "quản", "==", "xử", "lý", "hóa", "chất", "trong", "một", "quy", "trình", "kín", "hạn", "chế", "tạo", "ra", "bụi", "và", "tránh", "hít", "bụi", "hoặc", "khói", "cung", "cấp", "thông", "gió", "đầy", "đủ", "nếu", "bụi", "được", "tạo", "ra", "rửa", "sạch", "thân", "thể", "cách", "kỹ", "lưỡng", "trước", "khi", "ăn", "hoặc", "hút", "thuốc", "lưu", "trữ", "ở", "nơi", "khô", "mát", "niêm", "phong", "trong", "các", "thùng", "chứa", "được", "dán", "nhãn", "cẩn", "thận", "bảo", "vệ", "sắt", "ii", "fluoride", "khỏi", "độ", "ẩm", "cần", "để", "xa", "các", "chất", "oxy", "hóa", "hoặc", "axit", "==", "hợp", "chất", "khác", "==", "fef", "còn", "tạo", "một", "số", "hợp", "chất", "với", "nh", "như", "fef·0", "5nh·ho", "fef·nh·ho", "hay", "fef·5nh·ho", "đều", "là", "tinh", "thể", "xám", "nhạt", "fef", "còn", "tạo", "một", "số", "hợp", "chất", "với", "nh", "như", "fef·2nh", "là" ]
çamyayla çanakkale çamyayla là một xã thuộc thành phố çanakkale tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 66 người
[ "çamyayla", "çanakkale", "çamyayla", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "çanakkale", "tỉnh", "çanakkale", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "66", "người" ]
lithospermum muelleri là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được i m johnst mô tả khoa học đầu tiên
[ "lithospermum", "muelleri", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "i", "m", "johnst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trần văn dư chữ hán 陳文璵 1839-1885 húy tự dư thụy hoán nhược là quan nhà nguyễn và là thủ lĩnh nghĩa hội quảng nam trong phong trào cần vương tại việt nam == xuất thân == ông sinh ngày rằm tháng mười một năm kỷ hợi tức 31 tháng 12 năm 1839 tại làng an mỹ tây huyện hà đông phủ thăng bình nay là xã tam an huyện phú ninh tỉnh quảng nam xuất thân trong một gia đình nhà nho năm 19 tuổi 1858 trần văn dư đỗ tú tài năm 1868 ông đỗ cử nhân ân khoa === làm quan triều nguyễn === sau khi đỗ cử nhân ông được cử làm sơ khảo trường thi bình định tháng 7 âm lịch năm 1873 triều đình bổ ông chức hàn lâm viện điển tịch lãnh biên tu sung vào hành tẩu cơ mật viện năm ất hợi 1875 ông đỗ đệ tam giáp đồng tiến sĩ cùng khoa với hoàng giáp phạm như xương người cùng tỉnh đỗ đại khoa tháng 11 âm lịch năm đó ông được bổ chức hàn lâm viện tu soạn tháng 5 tháng nhuần tính theo âm lịch năm 1876 ông được cử làm tri phủ ninh giang tháng 2 âm lịch năm 1879 điều động ông làm tri phủ quảng oai nay thuộc huyện ba vì hà nội ở đây ông bí mật liên lạc với các sĩ phu yêu nước hợp tác với lực lượng của hoàng kế viêm cùng mưu việc đánh pháp tháng 10 âm lịch năm 1880
[ "trần", "văn", "dư", "chữ", "hán", "陳文璵", "1839-1885", "húy", "tự", "dư", "thụy", "hoán", "nhược", "là", "quan", "nhà", "nguyễn", "và", "là", "thủ", "lĩnh", "nghĩa", "hội", "quảng", "nam", "trong", "phong", "trào", "cần", "vương", "tại", "việt", "nam", "==", "xuất", "thân", "==", "ông", "sinh", "ngày", "rằm", "tháng", "mười", "một", "năm", "kỷ", "hợi", "tức", "31", "tháng", "12", "năm", "1839", "tại", "làng", "an", "mỹ", "tây", "huyện", "hà", "đông", "phủ", "thăng", "bình", "nay", "là", "xã", "tam", "an", "huyện", "phú", "ninh", "tỉnh", "quảng", "nam", "xuất", "thân", "trong", "một", "gia", "đình", "nhà", "nho", "năm", "19", "tuổi", "1858", "trần", "văn", "dư", "đỗ", "tú", "tài", "năm", "1868", "ông", "đỗ", "cử", "nhân", "ân", "khoa", "===", "làm", "quan", "triều", "nguyễn", "===", "sau", "khi", "đỗ", "cử", "nhân", "ông", "được", "cử", "làm", "sơ", "khảo", "trường", "thi", "bình", "định", "tháng", "7", "âm", "lịch", "năm", "1873", "triều", "đình", "bổ", "ông", "chức", "hàn", "lâm", "viện", "điển", "tịch", "lãnh", "biên", "tu", "sung", "vào", "hành", "tẩu", "cơ", "mật", "viện", "năm", "ất", "hợi", "1875", "ông", "đỗ", "đệ", "tam", "giáp", "đồng", "tiến", "sĩ", "cùng", "khoa", "với", "hoàng", "giáp", "phạm", "như", "xương", "người", "cùng", "tỉnh", "đỗ", "đại", "khoa", "tháng", "11", "âm", "lịch", "năm", "đó", "ông", "được", "bổ", "chức", "hàn", "lâm", "viện", "tu", "soạn", "tháng", "5", "tháng", "nhuần", "tính", "theo", "âm", "lịch", "năm", "1876", "ông", "được", "cử", "làm", "tri", "phủ", "ninh", "giang", "tháng", "2", "âm", "lịch", "năm", "1879", "điều", "động", "ông", "làm", "tri", "phủ", "quảng", "oai", "nay", "thuộc", "huyện", "ba", "vì", "hà", "nội", "ở", "đây", "ông", "bí", "mật", "liên", "lạc", "với", "các", "sĩ", "phu", "yêu", "nước", "hợp", "tác", "với", "lực", "lượng", "của", "hoàng", "kế", "viêm", "cùng", "mưu", "việc", "đánh", "pháp", "tháng", "10", "âm", "lịch", "năm", "1880" ]
spilosoma basistriats là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "spilosoma", "basistriats", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
dưới 18 tuổi đơn và đôi giải đấu chơi trên sân cỏ các trận đấu chính thức được thi đấu tại all england lawn tennis và croquet club wimbledon các trận đấu vòng loại sẽ được tổ chức tại khu thể thao ngân hàng anh roehampton == điểm và tiền thưởng == === phân phối điểm === dưới đây là bảng phân bố điểm cho từng giai đoạn của giải đấu === tiền thưởng === tổng số tiền thưởng của giải quần vợt wimbledon cho năm 2017 đã được tăng lên £200 000 so với năm 2016 nhà vô địch đơn nam và đơn nữ sẽ nhận đến £2 2m tiền thưởng cho đôi nam và nữ và xe lăn cũng được tăng lên cho năm 2017 == tóm tắt kết quả == bullet đơn nam bullet đơn nữ == tóm tắt từng ngày == === ngày thi đấu thứ 1 3 tháng 7 === bullet hạt giống bị loại bullet đơn nam stan wawrinka [5] nick kyrgios [20] ivo karlović [21] fernando verdasco [31] bullet đơn nữ mirjana lučić-baroni [26] roberta vinci [31] bullet lịch thi đấu ngày hôm nay === ngày thi đấu thứ 2 4 tháng 7 === bullet hạt giống bị loại bullet đơn nam feliciano lópez [19] richard gasquet [22] bullet đơn nữ anastasia pavlyuchenkova [16] daria gavrilova [20] kiki bertens [23] lauren davis [28] zhang shuai [30] bullet lịch thi đấu === ngày thi đấu thứ 3 5 tháng 7 === bullet hạt giống bị loại bullet đơn nam lucas pouille [14] bullet đôi nam jean-julien rojer horia tecău [9] feliciano lópez marc lópez [11] bullet đơn nữ petra kvitová [11] elena vesnina [15]
[ "dưới", "18", "tuổi", "đơn", "và", "đôi", "giải", "đấu", "chơi", "trên", "sân", "cỏ", "các", "trận", "đấu", "chính", "thức", "được", "thi", "đấu", "tại", "all", "england", "lawn", "tennis", "và", "croquet", "club", "wimbledon", "các", "trận", "đấu", "vòng", "loại", "sẽ", "được", "tổ", "chức", "tại", "khu", "thể", "thao", "ngân", "hàng", "anh", "roehampton", "==", "điểm", "và", "tiền", "thưởng", "==", "===", "phân", "phối", "điểm", "===", "dưới", "đây", "là", "bảng", "phân", "bố", "điểm", "cho", "từng", "giai", "đoạn", "của", "giải", "đấu", "===", "tiền", "thưởng", "===", "tổng", "số", "tiền", "thưởng", "của", "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "cho", "năm", "2017", "đã", "được", "tăng", "lên", "£200", "000", "so", "với", "năm", "2016", "nhà", "vô", "địch", "đơn", "nam", "và", "đơn", "nữ", "sẽ", "nhận", "đến", "£2", "2m", "tiền", "thưởng", "cho", "đôi", "nam", "và", "nữ", "và", "xe", "lăn", "cũng", "được", "tăng", "lên", "cho", "năm", "2017", "==", "tóm", "tắt", "kết", "quả", "==", "bullet", "đơn", "nam", "bullet", "đơn", "nữ", "==", "tóm", "tắt", "từng", "ngày", "==", "===", "ngày", "thi", "đấu", "thứ", "1", "3", "tháng", "7", "===", "bullet", "hạt", "giống", "bị", "loại", "bullet", "đơn", "nam", "stan", "wawrinka", "[5]", "nick", "kyrgios", "[20]", "ivo", "karlović", "[21]", "fernando", "verdasco", "[31]", "bullet", "đơn", "nữ", "mirjana", "lučić-baroni", "[26]", "roberta", "vinci", "[31]", "bullet", "lịch", "thi", "đấu", "ngày", "hôm", "nay", "===", "ngày", "thi", "đấu", "thứ", "2", "4", "tháng", "7", "===", "bullet", "hạt", "giống", "bị", "loại", "bullet", "đơn", "nam", "feliciano", "lópez", "[19]", "richard", "gasquet", "[22]", "bullet", "đơn", "nữ", "anastasia", "pavlyuchenkova", "[16]", "daria", "gavrilova", "[20]", "kiki", "bertens", "[23]", "lauren", "davis", "[28]", "zhang", "shuai", "[30]", "bullet", "lịch", "thi", "đấu", "===", "ngày", "thi", "đấu", "thứ", "3", "5", "tháng", "7", "===", "bullet", "hạt", "giống", "bị", "loại", "bullet", "đơn", "nam", "lucas", "pouille", "[14]", "bullet", "đôi", "nam", "jean-julien", "rojer", "horia", "tecău", "[9]", "feliciano", "lópez", "marc", "lópez", "[11]", "bullet", "đơn", "nữ", "petra", "kvitová", "[11]", "elena", "vesnina", "[15]" ]
cô gái đó chính là chitoge hàng ngày ở trên trường cũng như khi đi với nhau vì bị theo dõi rất gắt raku và chitoge phải miễn cưỡng đóng giả thành cặp đôi đang yêu nhau thắm thiết nhằm giữ mối quan hệ hòa bình của hai băng đảng điều này đã trở thành thách thức lớn cho raku khi phải giả vờ làm người yêu với người mình ghét là chitoge lại không thể tỏ tình với người mình thích là kosaki và cũng không biết giải thích thế nào với các bạn cùng lớp chitoge và kosaki sau đó cũng kết bạn với nhau kosaki cũng thích raku nhưng quá nhút nhát để thổ lộ đồng thời cô luôn nghĩ là raku và chitoge thích nhau dù cô biết họ chỉ là cặp đôi giả vờ một vài nhân vật nữa xuất hiện làm phức tạp thêm tình hình gồm có một vệ sĩ của chitoge một nữ sát thủ một cô gái nhận mình là vợ chưa cưới của raku và sự tồn tại của nhiều chiếc chìa khóa một cô gái nữa là người thân quen từ bé của raku cũng nhập cuộc lâu dần theo thời gian chitoge cũng đã không còn ghét raku nữa và bắt đầu thích cậu còn với raku dù đang thích kosaki nhưng cậu cũng đã nhận ra mình có tình cảm dành cho chitoge khi chitoge vô tình biết rằng raku và kosaki đã thích nhau đơn phương từ khi họ học sơ trung cô
[ "cô", "gái", "đó", "chính", "là", "chitoge", "hàng", "ngày", "ở", "trên", "trường", "cũng", "như", "khi", "đi", "với", "nhau", "vì", "bị", "theo", "dõi", "rất", "gắt", "raku", "và", "chitoge", "phải", "miễn", "cưỡng", "đóng", "giả", "thành", "cặp", "đôi", "đang", "yêu", "nhau", "thắm", "thiết", "nhằm", "giữ", "mối", "quan", "hệ", "hòa", "bình", "của", "hai", "băng", "đảng", "điều", "này", "đã", "trở", "thành", "thách", "thức", "lớn", "cho", "raku", "khi", "phải", "giả", "vờ", "làm", "người", "yêu", "với", "người", "mình", "ghét", "là", "chitoge", "lại", "không", "thể", "tỏ", "tình", "với", "người", "mình", "thích", "là", "kosaki", "và", "cũng", "không", "biết", "giải", "thích", "thế", "nào", "với", "các", "bạn", "cùng", "lớp", "chitoge", "và", "kosaki", "sau", "đó", "cũng", "kết", "bạn", "với", "nhau", "kosaki", "cũng", "thích", "raku", "nhưng", "quá", "nhút", "nhát", "để", "thổ", "lộ", "đồng", "thời", "cô", "luôn", "nghĩ", "là", "raku", "và", "chitoge", "thích", "nhau", "dù", "cô", "biết", "họ", "chỉ", "là", "cặp", "đôi", "giả", "vờ", "một", "vài", "nhân", "vật", "nữa", "xuất", "hiện", "làm", "phức", "tạp", "thêm", "tình", "hình", "gồm", "có", "một", "vệ", "sĩ", "của", "chitoge", "một", "nữ", "sát", "thủ", "một", "cô", "gái", "nhận", "mình", "là", "vợ", "chưa", "cưới", "của", "raku", "và", "sự", "tồn", "tại", "của", "nhiều", "chiếc", "chìa", "khóa", "một", "cô", "gái", "nữa", "là", "người", "thân", "quen", "từ", "bé", "của", "raku", "cũng", "nhập", "cuộc", "lâu", "dần", "theo", "thời", "gian", "chitoge", "cũng", "đã", "không", "còn", "ghét", "raku", "nữa", "và", "bắt", "đầu", "thích", "cậu", "còn", "với", "raku", "dù", "đang", "thích", "kosaki", "nhưng", "cậu", "cũng", "đã", "nhận", "ra", "mình", "có", "tình", "cảm", "dành", "cho", "chitoge", "khi", "chitoge", "vô", "tình", "biết", "rằng", "raku", "và", "kosaki", "đã", "thích", "nhau", "đơn", "phương", "từ", "khi", "họ", "học", "sơ", "trung", "cô" ]
sản xuất leptin từ các mô dự trữ chất béo cytokine xúc tiến sưng viêm cũng có thể phát tín hiệu tới hệ thần kinh trung ương một cách trực tiếp hơn bằng một cơ chế truyền tin chuyên hóa thông qua hàng rão máu não qua các cơ quan quanh não thất nằm ngoài hàng rão máu não hay bằng việc kích hoạt sản xuất eicosanoit tại tế bào nội mạc tại hệ mạch máu não sau cùng việc điều hòa cảm giác thèm ăn bởi cơ chế này được cho là thực hiện bởi cùng các nhân tố điều khiển cảm giác này trong điều kiện bình thường tỉ như các chất dẫn truyền thần kinh serotonin dopamine histamine nhân tố phóng thích corticotropin neuropeptit y và nội tiết tố kích thích α-melanocyte == xem thêm == bullet chứng háu ăn
[ "sản", "xuất", "leptin", "từ", "các", "mô", "dự", "trữ", "chất", "béo", "cytokine", "xúc", "tiến", "sưng", "viêm", "cũng", "có", "thể", "phát", "tín", "hiệu", "tới", "hệ", "thần", "kinh", "trung", "ương", "một", "cách", "trực", "tiếp", "hơn", "bằng", "một", "cơ", "chế", "truyền", "tin", "chuyên", "hóa", "thông", "qua", "hàng", "rão", "máu", "não", "qua", "các", "cơ", "quan", "quanh", "não", "thất", "nằm", "ngoài", "hàng", "rão", "máu", "não", "hay", "bằng", "việc", "kích", "hoạt", "sản", "xuất", "eicosanoit", "tại", "tế", "bào", "nội", "mạc", "tại", "hệ", "mạch", "máu", "não", "sau", "cùng", "việc", "điều", "hòa", "cảm", "giác", "thèm", "ăn", "bởi", "cơ", "chế", "này", "được", "cho", "là", "thực", "hiện", "bởi", "cùng", "các", "nhân", "tố", "điều", "khiển", "cảm", "giác", "này", "trong", "điều", "kiện", "bình", "thường", "tỉ", "như", "các", "chất", "dẫn", "truyền", "thần", "kinh", "serotonin", "dopamine", "histamine", "nhân", "tố", "phóng", "thích", "corticotropin", "neuropeptit", "y", "và", "nội", "tiết", "tố", "kích", "thích", "α-melanocyte", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chứng", "háu", "ăn" ]
chiếc ki-61 cũng được sử dụng trong các phi vụ cảm tử tokkotai thần phong kamikaze cho đến lúc kết thúc chiến tranh chiếc ki-61 được bộ trí đến sentai liên đội 15 cũng như một số chutaicho phi đội độc lập thuộc các sentai khác và ngay cả các đơn vị hoạt động huấn luyện của không lực lục quân nhật chiếc máy bay hầu như không gặp sự cố gì trong hoạt động ngoại trừ việc kiểu động cơ làm mát bằng nước thường bị quá nóng khi đậu nổ máy trên mặt đất cũng như chịu trục trặc trong lưu chuyển dầu động cơ và các vòng bi === đơn vị tấn công đặc biệt ki-61 === chiến thuật sử dụng máy bay lao thẳng vào máy bay ném bom b-29 hoa kỳ không phải là điều mới lạ vào năm 1944 việc dùng máy bay ki-61 lao thẳng vào máy bay ném bom được ghi nhận lần đầu tiên vào cuối tháng 8 năm 1944 trong một trận không kích mà những chiếc b-29 xuất phát từ các sân bay ở trung quốc ném bom các nhà máy thép ở yahata binh nhì shigeo nobe thuộc sentai 4 đã chủ định lao máy bay của anh vào một chiếc b-29 các cuộc tấn công khác kiểu này được tiếp nối do hậu quả các phi công riêng lẻ xác định rằng đó là cách thực tế nhất để tiêu diệt b-29 vào ngày 7 tháng 11 năm 1944 tư lệnh của hiko shidan quân
[ "chiếc", "ki-61", "cũng", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "phi", "vụ", "cảm", "tử", "tokkotai", "thần", "phong", "kamikaze", "cho", "đến", "lúc", "kết", "thúc", "chiến", "tranh", "chiếc", "ki-61", "được", "bộ", "trí", "đến", "sentai", "liên", "đội", "15", "cũng", "như", "một", "số", "chutaicho", "phi", "đội", "độc", "lập", "thuộc", "các", "sentai", "khác", "và", "ngay", "cả", "các", "đơn", "vị", "hoạt", "động", "huấn", "luyện", "của", "không", "lực", "lục", "quân", "nhật", "chiếc", "máy", "bay", "hầu", "như", "không", "gặp", "sự", "cố", "gì", "trong", "hoạt", "động", "ngoại", "trừ", "việc", "kiểu", "động", "cơ", "làm", "mát", "bằng", "nước", "thường", "bị", "quá", "nóng", "khi", "đậu", "nổ", "máy", "trên", "mặt", "đất", "cũng", "như", "chịu", "trục", "trặc", "trong", "lưu", "chuyển", "dầu", "động", "cơ", "và", "các", "vòng", "bi", "===", "đơn", "vị", "tấn", "công", "đặc", "biệt", "ki-61", "===", "chiến", "thuật", "sử", "dụng", "máy", "bay", "lao", "thẳng", "vào", "máy", "bay", "ném", "bom", "b-29", "hoa", "kỳ", "không", "phải", "là", "điều", "mới", "lạ", "vào", "năm", "1944", "việc", "dùng", "máy", "bay", "ki-61", "lao", "thẳng", "vào", "máy", "bay", "ném", "bom", "được", "ghi", "nhận", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "cuối", "tháng", "8", "năm", "1944", "trong", "một", "trận", "không", "kích", "mà", "những", "chiếc", "b-29", "xuất", "phát", "từ", "các", "sân", "bay", "ở", "trung", "quốc", "ném", "bom", "các", "nhà", "máy", "thép", "ở", "yahata", "binh", "nhì", "shigeo", "nobe", "thuộc", "sentai", "4", "đã", "chủ", "định", "lao", "máy", "bay", "của", "anh", "vào", "một", "chiếc", "b-29", "các", "cuộc", "tấn", "công", "khác", "kiểu", "này", "được", "tiếp", "nối", "do", "hậu", "quả", "các", "phi", "công", "riêng", "lẻ", "xác", "định", "rằng", "đó", "là", "cách", "thực", "tế", "nhất", "để", "tiêu", "diệt", "b-29", "vào", "ngày", "7", "tháng", "11", "năm", "1944", "tư", "lệnh", "của", "hiko", "shidan", "quân" ]
nançay là một xã thuộc tỉnh cher trong vùng centre-val de loire miền trung pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cher
[ "nançay", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "cher", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "miền", "trung", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "cher" ]
pátek là một làng thuộc huyện nymburk vùng středočeský cộng hòa séc
[ "pátek", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "nymburk", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
cremanthodium trilobum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s w liu mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "cremanthodium", "trilobum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "s", "w", "liu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
r-14 chusovaya tên lửa r-14 chusovaya là một tên lửa đạn đạo tầm trung một tầng đẩy được phát triển bởi liên xô trong thời kỳ chiến tranh lạnh tên ký hiệu của nato là ss-5 skean mã hiệu của grau 8k65 tên lửa được thiết kế bởi mikhail yangel chusovaya là tên một con sông tại nga tên lửa được sản xuất bởi nhà máy số 1001 tại krasnoyarsk == bối cảnh == việc phát triển tên lửa r-14 bắt đầu qua chỉ thị ngày 2 7 1958 thiết kế sơ bộ được hoàn thành vào tháng 12 năm 1958 với các vụ phóng thử nghiệm bắt đầu vào tháng 6 năm 1960 và hoàn thành vào tháng 2 năm 1961 tên lửa được chấp thuận đưa vào trang bị vào ngày 24 4 1961 ban đầu sư đoàn đầu tiên được triển khai 4 bệ phóng bắt đầu từ ngày 31 tháng 12 năm 1961 đến cuối năm 1962 hai lữ đoàn tên lửa r-14 đã đi vào hoạt động ở ukraine và latvia sau đó tên lửa r-14 tiếp tục được triển khai tại kaliningrad và belarus một lữ đoàn tên lửa bao gồm hai sư đoàn với tổng số 8 bệ phóng tên lửa đến những năm 1970 một lữ đoàn cơ động bao gồm ba đơn vị điều khiển và 4-5 bệ phóng mục tiêu chính của tên lửa r-14 là các hầm phóng tên lửa pgm-17 thor tại anh pgm-19 jupiter tại ý và thổ nhĩ kỳ và các căn cứ tàu ngầm chiến lược mang
[ "r-14", "chusovaya", "tên", "lửa", "r-14", "chusovaya", "là", "một", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "tầm", "trung", "một", "tầng", "đẩy", "được", "phát", "triển", "bởi", "liên", "xô", "trong", "thời", "kỳ", "chiến", "tranh", "lạnh", "tên", "ký", "hiệu", "của", "nato", "là", "ss-5", "skean", "mã", "hiệu", "của", "grau", "8k65", "tên", "lửa", "được", "thiết", "kế", "bởi", "mikhail", "yangel", "chusovaya", "là", "tên", "một", "con", "sông", "tại", "nga", "tên", "lửa", "được", "sản", "xuất", "bởi", "nhà", "máy", "số", "1001", "tại", "krasnoyarsk", "==", "bối", "cảnh", "==", "việc", "phát", "triển", "tên", "lửa", "r-14", "bắt", "đầu", "qua", "chỉ", "thị", "ngày", "2", "7", "1958", "thiết", "kế", "sơ", "bộ", "được", "hoàn", "thành", "vào", "tháng", "12", "năm", "1958", "với", "các", "vụ", "phóng", "thử", "nghiệm", "bắt", "đầu", "vào", "tháng", "6", "năm", "1960", "và", "hoàn", "thành", "vào", "tháng", "2", "năm", "1961", "tên", "lửa", "được", "chấp", "thuận", "đưa", "vào", "trang", "bị", "vào", "ngày", "24", "4", "1961", "ban", "đầu", "sư", "đoàn", "đầu", "tiên", "được", "triển", "khai", "4", "bệ", "phóng", "bắt", "đầu", "từ", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "1961", "đến", "cuối", "năm", "1962", "hai", "lữ", "đoàn", "tên", "lửa", "r-14", "đã", "đi", "vào", "hoạt", "động", "ở", "ukraine", "và", "latvia", "sau", "đó", "tên", "lửa", "r-14", "tiếp", "tục", "được", "triển", "khai", "tại", "kaliningrad", "và", "belarus", "một", "lữ", "đoàn", "tên", "lửa", "bao", "gồm", "hai", "sư", "đoàn", "với", "tổng", "số", "8", "bệ", "phóng", "tên", "lửa", "đến", "những", "năm", "1970", "một", "lữ", "đoàn", "cơ", "động", "bao", "gồm", "ba", "đơn", "vị", "điều", "khiển", "và", "4-5", "bệ", "phóng", "mục", "tiêu", "chính", "của", "tên", "lửa", "r-14", "là", "các", "hầm", "phóng", "tên", "lửa", "pgm-17", "thor", "tại", "anh", "pgm-19", "jupiter", "tại", "ý", "và", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "và", "các", "căn", "cứ", "tàu", "ngầm", "chiến", "lược", "mang" ]
làm việc bán thời gian tại một siêu thị dưới quyền của quản lý wayne ngoài ra ông thường xuyên lui tới một câu lạc bộ thoát y và kết thân với một vũ nữ đứng tuổi tên là cassidy cô ấy cũng giống như randy đã trải qua tuổi trẻ trong công việc của mình sau khi thắng một trận đấu vật địa phương randy đồng ý tham gia trận tái đấu với đối thủ đáng gờm nhất của ông the ayatollah thủ lĩnh hồi giáo nhân dịp kỷ niệm 20 năm hai người thi đấu với nhau đã đưa tên tuổi của randy trở nên vụt sáng vị võ sĩ hy vọng rằng điều đó có thể giúp ông trở thành ngôi sao một lần nữa để thực hiện điều này randy tăng cường độ tập luyện bao gồm cả việc tiêm steroid vào cơ thể sau khi thi đấu trong một trận đấu hạng nặng randy bị đau tim ở hậu trường và buộc phải trải qua cuộc phẫu thuật bắc cầu động mạch vành bác sĩ của randy thông báo rằng ông đã suýt mất mạng và phải ngưng sử dụng steroid để tránh làm bệnh tình trở nên trầm trọng hơn vị bác sĩ khuyến cáo rằng randy không thể đấu vật được nữa do trái tim ông không còn sức chịu đựng những tác động mà nó mang lại randy bất đắc dĩ phải nghỉ hưu và làm việc toàn thời gian tại quầy đồ ăn của siêu thị theo lời gợi
[ "làm", "việc", "bán", "thời", "gian", "tại", "một", "siêu", "thị", "dưới", "quyền", "của", "quản", "lý", "wayne", "ngoài", "ra", "ông", "thường", "xuyên", "lui", "tới", "một", "câu", "lạc", "bộ", "thoát", "y", "và", "kết", "thân", "với", "một", "vũ", "nữ", "đứng", "tuổi", "tên", "là", "cassidy", "cô", "ấy", "cũng", "giống", "như", "randy", "đã", "trải", "qua", "tuổi", "trẻ", "trong", "công", "việc", "của", "mình", "sau", "khi", "thắng", "một", "trận", "đấu", "vật", "địa", "phương", "randy", "đồng", "ý", "tham", "gia", "trận", "tái", "đấu", "với", "đối", "thủ", "đáng", "gờm", "nhất", "của", "ông", "the", "ayatollah", "thủ", "lĩnh", "hồi", "giáo", "nhân", "dịp", "kỷ", "niệm", "20", "năm", "hai", "người", "thi", "đấu", "với", "nhau", "đã", "đưa", "tên", "tuổi", "của", "randy", "trở", "nên", "vụt", "sáng", "vị", "võ", "sĩ", "hy", "vọng", "rằng", "điều", "đó", "có", "thể", "giúp", "ông", "trở", "thành", "ngôi", "sao", "một", "lần", "nữa", "để", "thực", "hiện", "điều", "này", "randy", "tăng", "cường", "độ", "tập", "luyện", "bao", "gồm", "cả", "việc", "tiêm", "steroid", "vào", "cơ", "thể", "sau", "khi", "thi", "đấu", "trong", "một", "trận", "đấu", "hạng", "nặng", "randy", "bị", "đau", "tim", "ở", "hậu", "trường", "và", "buộc", "phải", "trải", "qua", "cuộc", "phẫu", "thuật", "bắc", "cầu", "động", "mạch", "vành", "bác", "sĩ", "của", "randy", "thông", "báo", "rằng", "ông", "đã", "suýt", "mất", "mạng", "và", "phải", "ngưng", "sử", "dụng", "steroid", "để", "tránh", "làm", "bệnh", "tình", "trở", "nên", "trầm", "trọng", "hơn", "vị", "bác", "sĩ", "khuyến", "cáo", "rằng", "randy", "không", "thể", "đấu", "vật", "được", "nữa", "do", "trái", "tim", "ông", "không", "còn", "sức", "chịu", "đựng", "những", "tác", "động", "mà", "nó", "mang", "lại", "randy", "bất", "đắc", "dĩ", "phải", "nghỉ", "hưu", "và", "làm", "việc", "toàn", "thời", "gian", "tại", "quầy", "đồ", "ăn", "của", "siêu", "thị", "theo", "lời", "gợi" ]
clubiona nemorum là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona nemorum được miêu tả năm 2004 bởi ledoux
[ "clubiona", "nemorum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "clubionidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "clubiona", "clubiona", "nemorum", "được", "miêu", "tả", "năm", "2004", "bởi", "ledoux" ]
polydema hormophora là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở nam phi
[ "polydema", "hormophora", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "phi" ]
cicerbita violaefolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được decne beauverd mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "cicerbita", "violaefolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "decne", "beauverd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
york và miami tại new york cô theo học tại trường ballet joffrey nơi cô được đào tạo như một vũ công ba lê cho đến khi chấn thương đầu gối khép lại con đường sự nghiệp này như theron nhớ lại vào năm 2008 tôi đã đến new york trong ba ngày để làm người mẫu và sau đó tôi đã trải qua một mùa đông ở new york trong căn hộ tầng hầm không cửa sổ của một người bạn tôi đã suy sụp tinh thần tôi đang tham gia lớp học tại joffrey ballet và đầu gối của tôi như nhũn ra tôi nhận ra rằng mình không thể nhảy được nữa và tôi đã rơi vào tình trạng trầm cảm nặng nề mẹ tôi từ nam phi đến và nói con tính xem phải làm gì tiếp theo hoặc con về nhà đi vì con có thể hờn dỗi ở nam phi năm 1994 theron bay đến los angeles bằng vé một chiều mà mẹ cô mua cho cô với ý định làm việc trong lĩnh vực điện ảnh trong những tháng đầu tiên ở đó cô sống trong một nhà trọ với số tiền 300 đô la mà mẹ cô đã cho cô cô ấy tiếp tục nhận séc từ new york và sống từ tiền lương này sang tiền lương khác đến mức ăn trộm bánh mì trong giỏ trong một nhà hàng để tồn tại một ngày cô đến ngân hàng ở đại lộ hollywood để rút một
[ "york", "và", "miami", "tại", "new", "york", "cô", "theo", "học", "tại", "trường", "ballet", "joffrey", "nơi", "cô", "được", "đào", "tạo", "như", "một", "vũ", "công", "ba", "lê", "cho", "đến", "khi", "chấn", "thương", "đầu", "gối", "khép", "lại", "con", "đường", "sự", "nghiệp", "này", "như", "theron", "nhớ", "lại", "vào", "năm", "2008", "tôi", "đã", "đến", "new", "york", "trong", "ba", "ngày", "để", "làm", "người", "mẫu", "và", "sau", "đó", "tôi", "đã", "trải", "qua", "một", "mùa", "đông", "ở", "new", "york", "trong", "căn", "hộ", "tầng", "hầm", "không", "cửa", "sổ", "của", "một", "người", "bạn", "tôi", "đã", "suy", "sụp", "tinh", "thần", "tôi", "đang", "tham", "gia", "lớp", "học", "tại", "joffrey", "ballet", "và", "đầu", "gối", "của", "tôi", "như", "nhũn", "ra", "tôi", "nhận", "ra", "rằng", "mình", "không", "thể", "nhảy", "được", "nữa", "và", "tôi", "đã", "rơi", "vào", "tình", "trạng", "trầm", "cảm", "nặng", "nề", "mẹ", "tôi", "từ", "nam", "phi", "đến", "và", "nói", "con", "tính", "xem", "phải", "làm", "gì", "tiếp", "theo", "hoặc", "con", "về", "nhà", "đi", "vì", "con", "có", "thể", "hờn", "dỗi", "ở", "nam", "phi", "năm", "1994", "theron", "bay", "đến", "los", "angeles", "bằng", "vé", "một", "chiều", "mà", "mẹ", "cô", "mua", "cho", "cô", "với", "ý", "định", "làm", "việc", "trong", "lĩnh", "vực", "điện", "ảnh", "trong", "những", "tháng", "đầu", "tiên", "ở", "đó", "cô", "sống", "trong", "một", "nhà", "trọ", "với", "số", "tiền", "300", "đô", "la", "mà", "mẹ", "cô", "đã", "cho", "cô", "cô", "ấy", "tiếp", "tục", "nhận", "séc", "từ", "new", "york", "và", "sống", "từ", "tiền", "lương", "này", "sang", "tiền", "lương", "khác", "đến", "mức", "ăn", "trộm", "bánh", "mì", "trong", "giỏ", "trong", "một", "nhà", "hàng", "để", "tồn", "tại", "một", "ngày", "cô", "đến", "ngân", "hàng", "ở", "đại", "lộ", "hollywood", "để", "rút", "một" ]
ở vây lưng 14 15 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây mềm ở vây hậu môn 8 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số tia vây mềm ở vây ngực 16 18 thức ăn của c nigri là các loài cá nhỏ và động vật giáp xác
[ "ở", "vây", "lưng", "14", "15", "số", "gai", "ở", "vây", "hậu", "môn", "3", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "hậu", "môn", "8", "số", "gai", "ở", "vây", "bụng", "1", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "bụng", "5", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "ngực", "16", "18", "thức", "ăn", "của", "c", "nigri", "là", "các", "loài", "cá", "nhỏ", "và", "động", "vật", "giáp", "xác" ]
phủ bởi một tấm chắn nhiệt dày 1 mm được đánh bóng làm bằng hợp kim nhôm – magiê – titan amg6t vệ tinh mang hai cặp ăng-ten được thiết kế bởi phòng thí nghiệm ăng-ten okb-1 do mikhail v krayushkin đứng đầu emỗi ăng-ten được tạo thành từ hai phần dài 2 4 và 2 9 mét 7 9 và 9 5 ft có dạng bức xạ gần như hình cầu nguồn điện nặng 51 kg 112 lb có hình dạng của một đai ốc hình bát giác với bộ phát sóng vô tuyến đặt ở giữa nó bao gồm ba viên pin bạc-kẽm được phát triển tại viện nghiên cứu nguồn điện liên minh vniit dưới sự lãnh đạo của nikolai s lidorenko hai trong số các pin này cấp nguồn cho máy phát vô tuyến và một cấp nguồn cho hệ thống điều chỉnh nhiệt độ pin có tuổi thọ dự kiến ​​là hai tuần và hoạt động trong 22 ngày nguồn điện được bật tự động tại thời điểm vệ tinh tách khỏi giai đoạn thứ hai của tên lửa vệ tinh trang bị một thiết bị phát sóng vô tuyến 1 watt nặng 3 5 kg 7 7 lb bên trong được phát triển bởi vyacheslav i lappo từ nii-885 viện nghiên cứu điện tử moscow hoạt động trên hai tần số 20 005 mhz và 40 002 mhz các tín hiệu trên tần số đầu tiên được truyền theo xung 0 3 s gần f 3 hz trong điều kiện nhiệt độ và áp suất bình thường trên tàu
[ "phủ", "bởi", "một", "tấm", "chắn", "nhiệt", "dày", "1", "mm", "được", "đánh", "bóng", "làm", "bằng", "hợp", "kim", "nhôm", "–", "magiê", "–", "titan", "amg6t", "vệ", "tinh", "mang", "hai", "cặp", "ăng-ten", "được", "thiết", "kế", "bởi", "phòng", "thí", "nghiệm", "ăng-ten", "okb-1", "do", "mikhail", "v", "krayushkin", "đứng", "đầu", "emỗi", "ăng-ten", "được", "tạo", "thành", "từ", "hai", "phần", "dài", "2", "4", "và", "2", "9", "mét", "7", "9", "và", "9", "5", "ft", "có", "dạng", "bức", "xạ", "gần", "như", "hình", "cầu", "nguồn", "điện", "nặng", "51", "kg", "112", "lb", "có", "hình", "dạng", "của", "một", "đai", "ốc", "hình", "bát", "giác", "với", "bộ", "phát", "sóng", "vô", "tuyến", "đặt", "ở", "giữa", "nó", "bao", "gồm", "ba", "viên", "pin", "bạc-kẽm", "được", "phát", "triển", "tại", "viện", "nghiên", "cứu", "nguồn", "điện", "liên", "minh", "vniit", "dưới", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "nikolai", "s", "lidorenko", "hai", "trong", "số", "các", "pin", "này", "cấp", "nguồn", "cho", "máy", "phát", "vô", "tuyến", "và", "một", "cấp", "nguồn", "cho", "hệ", "thống", "điều", "chỉnh", "nhiệt", "độ", "pin", "có", "tuổi", "thọ", "dự", "kiến", "​​là", "hai", "tuần", "và", "hoạt", "động", "trong", "22", "ngày", "nguồn", "điện", "được", "bật", "tự", "động", "tại", "thời", "điểm", "vệ", "tinh", "tách", "khỏi", "giai", "đoạn", "thứ", "hai", "của", "tên", "lửa", "vệ", "tinh", "trang", "bị", "một", "thiết", "bị", "phát", "sóng", "vô", "tuyến", "1", "watt", "nặng", "3", "5", "kg", "7", "7", "lb", "bên", "trong", "được", "phát", "triển", "bởi", "vyacheslav", "i", "lappo", "từ", "nii-885", "viện", "nghiên", "cứu", "điện", "tử", "moscow", "hoạt", "động", "trên", "hai", "tần", "số", "20", "005", "mhz", "và", "40", "002", "mhz", "các", "tín", "hiệu", "trên", "tần", "số", "đầu", "tiên", "được", "truyền", "theo", "xung", "0", "3", "s", "gần", "f", "3", "hz", "trong", "điều", "kiện", "nhiệt", "độ", "và", "áp", "suất", "bình", "thường", "trên", "tàu" ]
xysticus clavulus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus clavulus được jörg wunderlich miêu tả năm 1987
[ "xysticus", "clavulus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "xysticus", "xysticus", "clavulus", "được", "jörg", "wunderlich", "miêu", "tả", "năm", "1987" ]
choeromorpha vivesi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "choeromorpha", "vivesi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chuột lang abyssinia tiếng anh abyssinian guinea pig là một giống chuột lang guinea pig tương đối phổ biến như là một vật nuôi và động vật trình diễn tên gọi chuột lang abyssinia được đặt ra không giống với các giống chuột lang khác bởi lớp lông của nó được đánh dấu bằng các vòng xoắn phát triển vọt ra hoặc các lông nheo được gọi là hoa hồng == lịch sử == chuột lang abyssinia là một trong những giống chuột lang cổ xưa nhất mặc dù tên của nó như vậy nhưng nó không bắt nguồn từ vùng đất cổ abyssinia mà bây giờ là ethiopia nguồn gốc thực sự của tên nó không được biết mặc dù nó được biết là có nguồn gốc ở nam mỹ những con chuột lang abyssinia đã thu hút nhiều sự chú ý như một cuộc triển lãm trong nước anh thời victoria do lớp lông khoác độc đáo của nó == đặc điểm == chuột lang abyssinia được đánh giá cao ngoài những con chuột lang khác bằng bộ lông độc đáo của nó lông của một con abyssinian dài khoảng một inch rưỡi và được đánh dấu bằng các vòng xoăn của tóc được gọi là hoa hồng những con chuột lang abyssinian phải có những dấu hoa thị có số chẵn những con có tiêu chuẩn chất lượng sẽ có tám hoặc mười bộ rết khác biệt một trên mỗi vai hai hoặc bốn ở mặt sau một trên mỗi hông và hai trên mông giống lông
[ "chuột", "lang", "abyssinia", "tiếng", "anh", "abyssinian", "guinea", "pig", "là", "một", "giống", "chuột", "lang", "guinea", "pig", "tương", "đối", "phổ", "biến", "như", "là", "một", "vật", "nuôi", "và", "động", "vật", "trình", "diễn", "tên", "gọi", "chuột", "lang", "abyssinia", "được", "đặt", "ra", "không", "giống", "với", "các", "giống", "chuột", "lang", "khác", "bởi", "lớp", "lông", "của", "nó", "được", "đánh", "dấu", "bằng", "các", "vòng", "xoắn", "phát", "triển", "vọt", "ra", "hoặc", "các", "lông", "nheo", "được", "gọi", "là", "hoa", "hồng", "==", "lịch", "sử", "==", "chuột", "lang", "abyssinia", "là", "một", "trong", "những", "giống", "chuột", "lang", "cổ", "xưa", "nhất", "mặc", "dù", "tên", "của", "nó", "như", "vậy", "nhưng", "nó", "không", "bắt", "nguồn", "từ", "vùng", "đất", "cổ", "abyssinia", "mà", "bây", "giờ", "là", "ethiopia", "nguồn", "gốc", "thực", "sự", "của", "tên", "nó", "không", "được", "biết", "mặc", "dù", "nó", "được", "biết", "là", "có", "nguồn", "gốc", "ở", "nam", "mỹ", "những", "con", "chuột", "lang", "abyssinia", "đã", "thu", "hút", "nhiều", "sự", "chú", "ý", "như", "một", "cuộc", "triển", "lãm", "trong", "nước", "anh", "thời", "victoria", "do", "lớp", "lông", "khoác", "độc", "đáo", "của", "nó", "==", "đặc", "điểm", "==", "chuột", "lang", "abyssinia", "được", "đánh", "giá", "cao", "ngoài", "những", "con", "chuột", "lang", "khác", "bằng", "bộ", "lông", "độc", "đáo", "của", "nó", "lông", "của", "một", "con", "abyssinian", "dài", "khoảng", "một", "inch", "rưỡi", "và", "được", "đánh", "dấu", "bằng", "các", "vòng", "xoăn", "của", "tóc", "được", "gọi", "là", "hoa", "hồng", "những", "con", "chuột", "lang", "abyssinian", "phải", "có", "những", "dấu", "hoa", "thị", "có", "số", "chẵn", "những", "con", "có", "tiêu", "chuẩn", "chất", "lượng", "sẽ", "có", "tám", "hoặc", "mười", "bộ", "rết", "khác", "biệt", "một", "trên", "mỗi", "vai", "hai", "hoặc", "bốn", "ở", "mặt", "sau", "một", "trên", "mỗi", "hông", "và", "hai", "trên", "mông", "giống", "lông" ]
diabrotica aegrota là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1890
[ "diabrotica", "aegrota", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
số 52 tập mãi cho đến năm 1979 tiếp tục được tái sản xuất với 1787 tập ra đời từ tháng 4 năm 1979 đến tháng 3 2005 và từ tháng 4 năm 2005 đến nay có hơn 1000 tập đã ra mắt xê-ri đầu phát sóng trên nippon tv còn hai xê-ri về sau phát trên tv asahi ở phiên bản điện ảnh có 39 phim chủ đề ra mắt kể từ năm 1980 năm 2014 nhân kỉ niệm 80 năm ngày sinh họa sĩ fujiko bộ phim doraemon 3d đầu tiên đã được ra mắt và gặt hái nhiều thành công shogakukan đã tổng hợp 821 chương truyện đóng gói trong 45 tankōbon tankōbon đầu tiên ra mắt vào ngày 31 tháng 7 năm 1974 và tankōbon thứ bốn mươi lăm phát hành ngày 26 tháng 4 năm 1994 năm 2005 shogakukan đã phát hành chuỗi năm tập manga với tên doraemon plus với những câu chuyện không có trong 45 tập xuất bản gốc tập thứ sáu của doraemon plus cũng được shogakukan phát hành vào tháng 12 năm 2014 như là một phần của kỉ niệm 80 năm ngày sinh của cố họa sĩ fujiko ngày 27 tháng 11 năm 2019 shogakukan cho ra mắt tankōbon của doraemon mang số hiệu 0 nhằm kỉ niệm 50 năm bộ truyện ra đời cả ba loại hình manga anime và phim chủ đề doraemon đều được phát hành tại việt nam nhưng trước tiên được biết là thông qua phiên bản truyện tranh của nhà xuất
[ "số", "52", "tập", "mãi", "cho", "đến", "năm", "1979", "tiếp", "tục", "được", "tái", "sản", "xuất", "với", "1787", "tập", "ra", "đời", "từ", "tháng", "4", "năm", "1979", "đến", "tháng", "3", "2005", "và", "từ", "tháng", "4", "năm", "2005", "đến", "nay", "có", "hơn", "1000", "tập", "đã", "ra", "mắt", "xê-ri", "đầu", "phát", "sóng", "trên", "nippon", "tv", "còn", "hai", "xê-ri", "về", "sau", "phát", "trên", "tv", "asahi", "ở", "phiên", "bản", "điện", "ảnh", "có", "39", "phim", "chủ", "đề", "ra", "mắt", "kể", "từ", "năm", "1980", "năm", "2014", "nhân", "kỉ", "niệm", "80", "năm", "ngày", "sinh", "họa", "sĩ", "fujiko", "bộ", "phim", "doraemon", "3d", "đầu", "tiên", "đã", "được", "ra", "mắt", "và", "gặt", "hái", "nhiều", "thành", "công", "shogakukan", "đã", "tổng", "hợp", "821", "chương", "truyện", "đóng", "gói", "trong", "45", "tankōbon", "tankōbon", "đầu", "tiên", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "1974", "và", "tankōbon", "thứ", "bốn", "mươi", "lăm", "phát", "hành", "ngày", "26", "tháng", "4", "năm", "1994", "năm", "2005", "shogakukan", "đã", "phát", "hành", "chuỗi", "năm", "tập", "manga", "với", "tên", "doraemon", "plus", "với", "những", "câu", "chuyện", "không", "có", "trong", "45", "tập", "xuất", "bản", "gốc", "tập", "thứ", "sáu", "của", "doraemon", "plus", "cũng", "được", "shogakukan", "phát", "hành", "vào", "tháng", "12", "năm", "2014", "như", "là", "một", "phần", "của", "kỉ", "niệm", "80", "năm", "ngày", "sinh", "của", "cố", "họa", "sĩ", "fujiko", "ngày", "27", "tháng", "11", "năm", "2019", "shogakukan", "cho", "ra", "mắt", "tankōbon", "của", "doraemon", "mang", "số", "hiệu", "0", "nhằm", "kỉ", "niệm", "50", "năm", "bộ", "truyện", "ra", "đời", "cả", "ba", "loại", "hình", "manga", "anime", "và", "phim", "chủ", "đề", "doraemon", "đều", "được", "phát", "hành", "tại", "việt", "nam", "nhưng", "trước", "tiên", "được", "biết", "là", "thông", "qua", "phiên", "bản", "truyện", "tranh", "của", "nhà", "xuất" ]
đón tiếp của françois i trong thời chiến tranh tôn giáo vụ binh biến năm 1588 pháo đài bastille đầu hàng ngày 15 tháng 5 năm 1602 công tước sully mang tới đây ngân khố của hoàng gia trữ trong tháp trésor vì vậy nó còn mang tên « buffet du roi » tức tủ của vua == nhà tù == bastille đã từng đôi khi được sử dụng như một nhà ngục dưới thời louis xi nhưng phải tới thế kỷ 17 hồng y richelieu mới cải tạo nó thành nhà tù một phần bastille là nhà tù dành cho giới giàu có và quý tộc tiện nghi phòng giam lớn đồ ăn ngon và có cả người phục vụ hầu tước sade từng bị giam giữ ở bastille năm năm rưỡi số tù nhân ở đây không bao giờ vượt quá 45 phần còn lại của bastille là nhà tù bình thường gồm cả nhà ngục hầm giam kín dành cho những người tù khác trong số tù nhân đó có jean henri một quý tộc bình thường nhưng nổi tiếng vì các cuộc vượt ngục nhưng không như tất cả các nhà tù khác bastille được xem là biểu tượng của quyền lực hoàng gia chuyên chế pháp thời bấy giờ thời kỳ cách mạng pháp ngày 11 tháng 7 năm 1789 vua louis xvi dưới ảnh hưởng của các quý tộc bảo thủ trong hội đồng cơ mật cùng marie antoinette và em trai quận công artois đã trục xuất vị bộ trưởng cải cách jacques necker
[ "đón", "tiếp", "của", "françois", "i", "trong", "thời", "chiến", "tranh", "tôn", "giáo", "vụ", "binh", "biến", "năm", "1588", "pháo", "đài", "bastille", "đầu", "hàng", "ngày", "15", "tháng", "5", "năm", "1602", "công", "tước", "sully", "mang", "tới", "đây", "ngân", "khố", "của", "hoàng", "gia", "trữ", "trong", "tháp", "trésor", "vì", "vậy", "nó", "còn", "mang", "tên", "«", "buffet", "du", "roi", "»", "tức", "tủ", "của", "vua", "==", "nhà", "tù", "==", "bastille", "đã", "từng", "đôi", "khi", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "nhà", "ngục", "dưới", "thời", "louis", "xi", "nhưng", "phải", "tới", "thế", "kỷ", "17", "hồng", "y", "richelieu", "mới", "cải", "tạo", "nó", "thành", "nhà", "tù", "một", "phần", "bastille", "là", "nhà", "tù", "dành", "cho", "giới", "giàu", "có", "và", "quý", "tộc", "tiện", "nghi", "phòng", "giam", "lớn", "đồ", "ăn", "ngon", "và", "có", "cả", "người", "phục", "vụ", "hầu", "tước", "sade", "từng", "bị", "giam", "giữ", "ở", "bastille", "năm", "năm", "rưỡi", "số", "tù", "nhân", "ở", "đây", "không", "bao", "giờ", "vượt", "quá", "45", "phần", "còn", "lại", "của", "bastille", "là", "nhà", "tù", "bình", "thường", "gồm", "cả", "nhà", "ngục", "hầm", "giam", "kín", "dành", "cho", "những", "người", "tù", "khác", "trong", "số", "tù", "nhân", "đó", "có", "jean", "henri", "một", "quý", "tộc", "bình", "thường", "nhưng", "nổi", "tiếng", "vì", "các", "cuộc", "vượt", "ngục", "nhưng", "không", "như", "tất", "cả", "các", "nhà", "tù", "khác", "bastille", "được", "xem", "là", "biểu", "tượng", "của", "quyền", "lực", "hoàng", "gia", "chuyên", "chế", "pháp", "thời", "bấy", "giờ", "thời", "kỳ", "cách", "mạng", "pháp", "ngày", "11", "tháng", "7", "năm", "1789", "vua", "louis", "xvi", "dưới", "ảnh", "hưởng", "của", "các", "quý", "tộc", "bảo", "thủ", "trong", "hội", "đồng", "cơ", "mật", "cùng", "marie", "antoinette", "và", "em", "trai", "quận", "công", "artois", "đã", "trục", "xuất", "vị", "bộ", "trưởng", "cải", "cách", "jacques", "necker" ]
manocalzati là một đô thị comune thuộc tỉnh avellino trong vùng campania của ý manocalzati có diện tích km2 dân số là người thời điểm ngày
[ "manocalzati", "là", "một", "đô", "thị", "comune", "thuộc", "tỉnh", "avellino", "trong", "vùng", "campania", "của", "ý", "manocalzati", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "là", "người", "thời", "điểm", "ngày" ]
miconia abysmophila là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "miconia", "abysmophila", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "wurdack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
thất bại nhưng tại miền tây slovakia vẫn có hàng trăm đội du kích địa phương và cả du kích liên xô đang hoạt động trong khi các đội du kích địa phương tổ chức các trận tập kích nhỏ nhằm quấy rối hậu phương mặt trận của quân đội đức quốc xã thì các đội du kích liên xô ngoài nhiệm vụ chiến đấu còn có thêm nhiệm vụ trinh sát các tuyến phòng thủ của quân đức xác định các vị trí đóng quân và thăm dò các kế hoạch hành động của quân đội đức quốc xã để báo tin cho bộ tổng tham mưu liên xô cũng như bộ tham mưu các phương diện quân đến đầu năm 1945 tại tây carpath vẫn tồn tại gần 20 lữ đoàn và hơn 10 đội du kích của liên xô và tiệp khắc hoạt động mục tiêu chính của họ là hai con đường sắt chạy dọc theo hai sườn bắc và nam dãy tây carpath các trung tâm giao thông nhà ga đầu mối các kho tàng các đoàn xe lửa các đồn cảnh sát của chính quyền ngụy slovakia và các sở chỉ huy của các đơn vị đức quốc xã địa hình trên các hướng tấn công của các tập đoàn quân cận vệ 1 18 38 và quân đoàn tiệp khắc 1 vẫn là các vùng núi non của miền tây carpath từ tuyến sông ondava đến tuyến sông olza váh và thượng nguồn sông wisla có các dãy núi slovenské
[ "thất", "bại", "nhưng", "tại", "miền", "tây", "slovakia", "vẫn", "có", "hàng", "trăm", "đội", "du", "kích", "địa", "phương", "và", "cả", "du", "kích", "liên", "xô", "đang", "hoạt", "động", "trong", "khi", "các", "đội", "du", "kích", "địa", "phương", "tổ", "chức", "các", "trận", "tập", "kích", "nhỏ", "nhằm", "quấy", "rối", "hậu", "phương", "mặt", "trận", "của", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "thì", "các", "đội", "du", "kích", "liên", "xô", "ngoài", "nhiệm", "vụ", "chiến", "đấu", "còn", "có", "thêm", "nhiệm", "vụ", "trinh", "sát", "các", "tuyến", "phòng", "thủ", "của", "quân", "đức", "xác", "định", "các", "vị", "trí", "đóng", "quân", "và", "thăm", "dò", "các", "kế", "hoạch", "hành", "động", "của", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "để", "báo", "tin", "cho", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "liên", "xô", "cũng", "như", "bộ", "tham", "mưu", "các", "phương", "diện", "quân", "đến", "đầu", "năm", "1945", "tại", "tây", "carpath", "vẫn", "tồn", "tại", "gần", "20", "lữ", "đoàn", "và", "hơn", "10", "đội", "du", "kích", "của", "liên", "xô", "và", "tiệp", "khắc", "hoạt", "động", "mục", "tiêu", "chính", "của", "họ", "là", "hai", "con", "đường", "sắt", "chạy", "dọc", "theo", "hai", "sườn", "bắc", "và", "nam", "dãy", "tây", "carpath", "các", "trung", "tâm", "giao", "thông", "nhà", "ga", "đầu", "mối", "các", "kho", "tàng", "các", "đoàn", "xe", "lửa", "các", "đồn", "cảnh", "sát", "của", "chính", "quyền", "ngụy", "slovakia", "và", "các", "sở", "chỉ", "huy", "của", "các", "đơn", "vị", "đức", "quốc", "xã", "địa", "hình", "trên", "các", "hướng", "tấn", "công", "của", "các", "tập", "đoàn", "quân", "cận", "vệ", "1", "18", "38", "và", "quân", "đoàn", "tiệp", "khắc", "1", "vẫn", "là", "các", "vùng", "núi", "non", "của", "miền", "tây", "carpath", "từ", "tuyến", "sông", "ondava", "đến", "tuyến", "sông", "olza", "váh", "và", "thượng", "nguồn", "sông", "wisla", "có", "các", "dãy", "núi", "slovenské" ]
east pittsburgh pennsylvania east pittsburgh là một thị trấn thuộc quận allegheny tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1822 người == xem thêm == bullet american finder
[ "east", "pittsburgh", "pennsylvania", "east", "pittsburgh", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "allegheny", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "1822", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
apophylia alluaudi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được allard miêu tả khoa học năm 1888
[ "apophylia", "alluaudi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "allard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1888" ]
Ông là người lãnh đạo Việt Nam thống nhất ở cương vị Thủ tướng đầu tiên đã thực hiện chuyến thăm lịch sử tới Hoa Kỳ từ ngày 20 tháng 6 đến 25 tháng 6 năm 2005 . Chuyến đi này đã đánh dấu một mốc mới trong quan hệ giữa hai quốc gia , nhất là trên lĩnh vực kinh tế , nhiều hợp đồng lớn đã được ký kết .
[ "Ông", "là", "người", "lãnh", "đạo", "Việt", "Nam", "thống", "nhất", "ở", "cương", "vị", "Thủ", "tướng", "đầu", "tiên", "đã", "thực", "hiện", "chuyến", "thăm", "lịch", "sử", "tới", "Hoa", "Kỳ", "từ", "ngày", "20", "tháng", "6", "đến", "25", "tháng", "6", "năm", "2005", ".", "Chuyến", "đi", "này", "đã", "đánh", "dấu", "một", "mốc", "mới", "trong", "quan", "hệ", "giữa", "hai", "quốc", "gia", ",", "nhất", "là", "trên", "lĩnh", "vực", "kinh", "tế", ",", "nhiều", "hợp", "đồng", "lớn", "đã", "được", "ký", "kết", "." ]
carex sozusensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "carex", "sozusensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "ohwi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
vào ngày 9 tháng 8 năm 1965 == thiết kế == đạo luật quốc huy và quốc kỳ và quốc ca singapore định rõ cấu tạo và tính biểu tượng của các yếu tố trên quốc kỳ màu đỏ tượng trưng cho thế giới đại đồng và bình đẳng của con người màu trắng tượng trưng cho thuần khiết và mỹ đức phổ quát và vĩnh viễn trăng lưỡi liềm tượng trưng cho một quốc gia trẻ đang lên năm sao tượng trưng cho các lý tưởng quốc gia về dân chủ hòa bình tiến bộ công chính và bình đẳng trong nửa sau của thế kỷ 20 biểu tượng sao và trăng lưỡi liềm được công nhận là tượng trưng cho chủ nghĩa hồi giáo và các nhà hoạt động hồi giáo tại singapore nhìn nhận quốc kỳ singapore theo bối cảnh này tỷ lệ của quốc kỳ là chiều cao bằng 2 3 chiều dài đối với chế tạo quốc kỳ chính phủ singapore định rằng nền đỏ sử dụng trên quốc kỳ sử dụng mã màu pantone 032 theo hướng dẫn do bộ thông tin truyền thông và nghệ thuật ban hành quốc kỳ có thể tái sản xuất trong bất kỳ kích cỡ nào và trưng trong bất kỳ thời gian nào song cần phải tuân theo tỷ lệ và sắc độ được quy định bộ này khuyến nghị các kích thước 915×1 370 mm 1 220×1 830 mm và 1 830×2 740 mm vật liệu được khuyến nghị để chế tạo quốc kỳ là len bunting == quy định và hướng dẫn == cho đến
[ "vào", "ngày", "9", "tháng", "8", "năm", "1965", "==", "thiết", "kế", "==", "đạo", "luật", "quốc", "huy", "và", "quốc", "kỳ", "và", "quốc", "ca", "singapore", "định", "rõ", "cấu", "tạo", "và", "tính", "biểu", "tượng", "của", "các", "yếu", "tố", "trên", "quốc", "kỳ", "màu", "đỏ", "tượng", "trưng", "cho", "thế", "giới", "đại", "đồng", "và", "bình", "đẳng", "của", "con", "người", "màu", "trắng", "tượng", "trưng", "cho", "thuần", "khiết", "và", "mỹ", "đức", "phổ", "quát", "và", "vĩnh", "viễn", "trăng", "lưỡi", "liềm", "tượng", "trưng", "cho", "một", "quốc", "gia", "trẻ", "đang", "lên", "năm", "sao", "tượng", "trưng", "cho", "các", "lý", "tưởng", "quốc", "gia", "về", "dân", "chủ", "hòa", "bình", "tiến", "bộ", "công", "chính", "và", "bình", "đẳng", "trong", "nửa", "sau", "của", "thế", "kỷ", "20", "biểu", "tượng", "sao", "và", "trăng", "lưỡi", "liềm", "được", "công", "nhận", "là", "tượng", "trưng", "cho", "chủ", "nghĩa", "hồi", "giáo", "và", "các", "nhà", "hoạt", "động", "hồi", "giáo", "tại", "singapore", "nhìn", "nhận", "quốc", "kỳ", "singapore", "theo", "bối", "cảnh", "này", "tỷ", "lệ", "của", "quốc", "kỳ", "là", "chiều", "cao", "bằng", "2", "3", "chiều", "dài", "đối", "với", "chế", "tạo", "quốc", "kỳ", "chính", "phủ", "singapore", "định", "rằng", "nền", "đỏ", "sử", "dụng", "trên", "quốc", "kỳ", "sử", "dụng", "mã", "màu", "pantone", "032", "theo", "hướng", "dẫn", "do", "bộ", "thông", "tin", "truyền", "thông", "và", "nghệ", "thuật", "ban", "hành", "quốc", "kỳ", "có", "thể", "tái", "sản", "xuất", "trong", "bất", "kỳ", "kích", "cỡ", "nào", "và", "trưng", "trong", "bất", "kỳ", "thời", "gian", "nào", "song", "cần", "phải", "tuân", "theo", "tỷ", "lệ", "và", "sắc", "độ", "được", "quy", "định", "bộ", "này", "khuyến", "nghị", "các", "kích", "thước", "915×1", "370", "mm", "1", "220×1", "830", "mm", "và", "1", "830×2", "740", "mm", "vật", "liệu", "được", "khuyến", "nghị", "để", "chế", "tạo", "quốc", "kỳ", "là", "len", "bunting", "==", "quy", "định", "và", "hướng", "dẫn", "==", "cho", "đến" ]
jamesbrittenia montana là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được diels hilliard mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "jamesbrittenia", "montana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "diels", "hilliard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
truyền thống cùng với các vật dụng gia đình hơn nữa cũng có cung cấp trang phục trẻ em trò chơi và thậm chí cả đồ trang sức === vườn quốc gia sharjah === công viên quốc gia sharjah có diện tích gần 270 nghìn feet vuông === thủy cung sharjah === nằm ở al layyeh thủy cung sharjah có hơn 250 loài du khách có thể đắm mình vào thế giới dưới đáy biển đầy màu sắc đa dạng và phong phú nơi sinh sống của nhiều loại sinh vật biển === đảo al noor === đảo al noor nằm trong đầm khalid và có diện tích 45 470 mét vuông dự án có tính năng nghệ thuật và ánh sáng bao gồm màn hình ovo và torus === trung tâm động vật hoang dã ả rập === trung tâm động vật hoang dã ả rập mở cửa năm 1999 và là nơi sinh sống của hơn 100 loài động vật nằm ở một vị trí thuận tiện trung tâm này khá gần với sân bay quốc tế sharjah mặc dù điều kiện nóng và khô ở hầu hết các nước ả rập có một số loài động vật có vú đã thích nghi với các điều kiện này === bờ sông al majaz === al majaz waterfront là một kết quả của việc mở rộng của công viên hiện có để nâng cao nó thành một khu giải trí thân thiện với gia đình một địa điểm bên bờ sông sharjah với đài phun nước sân golf thu nhỏ và một loạt các nhà hàng ==
[ "truyền", "thống", "cùng", "với", "các", "vật", "dụng", "gia", "đình", "hơn", "nữa", "cũng", "có", "cung", "cấp", "trang", "phục", "trẻ", "em", "trò", "chơi", "và", "thậm", "chí", "cả", "đồ", "trang", "sức", "===", "vườn", "quốc", "gia", "sharjah", "===", "công", "viên", "quốc", "gia", "sharjah", "có", "diện", "tích", "gần", "270", "nghìn", "feet", "vuông", "===", "thủy", "cung", "sharjah", "===", "nằm", "ở", "al", "layyeh", "thủy", "cung", "sharjah", "có", "hơn", "250", "loài", "du", "khách", "có", "thể", "đắm", "mình", "vào", "thế", "giới", "dưới", "đáy", "biển", "đầy", "màu", "sắc", "đa", "dạng", "và", "phong", "phú", "nơi", "sinh", "sống", "của", "nhiều", "loại", "sinh", "vật", "biển", "===", "đảo", "al", "noor", "===", "đảo", "al", "noor", "nằm", "trong", "đầm", "khalid", "và", "có", "diện", "tích", "45", "470", "mét", "vuông", "dự", "án", "có", "tính", "năng", "nghệ", "thuật", "và", "ánh", "sáng", "bao", "gồm", "màn", "hình", "ovo", "và", "torus", "===", "trung", "tâm", "động", "vật", "hoang", "dã", "ả", "rập", "===", "trung", "tâm", "động", "vật", "hoang", "dã", "ả", "rập", "mở", "cửa", "năm", "1999", "và", "là", "nơi", "sinh", "sống", "của", "hơn", "100", "loài", "động", "vật", "nằm", "ở", "một", "vị", "trí", "thuận", "tiện", "trung", "tâm", "này", "khá", "gần", "với", "sân", "bay", "quốc", "tế", "sharjah", "mặc", "dù", "điều", "kiện", "nóng", "và", "khô", "ở", "hầu", "hết", "các", "nước", "ả", "rập", "có", "một", "số", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "đã", "thích", "nghi", "với", "các", "điều", "kiện", "này", "===", "bờ", "sông", "al", "majaz", "===", "al", "majaz", "waterfront", "là", "một", "kết", "quả", "của", "việc", "mở", "rộng", "của", "công", "viên", "hiện", "có", "để", "nâng", "cao", "nó", "thành", "một", "khu", "giải", "trí", "thân", "thiện", "với", "gia", "đình", "một", "địa", "điểm", "bên", "bờ", "sông", "sharjah", "với", "đài", "phun", "nước", "sân", "golf", "thu", "nhỏ", "và", "một", "loạt", "các", "nhà", "hàng", "==" ]
nói của thiên sứ cô thuật lại là đã òa lên khóc khi họ biến mất vì họ quá sức đẹp đẽ cô cho biết tổng thiên sứ michael nữ thánh catherine xứ alexandria và nữ thánh đồng trinh margaret truyền cho cô đánh đuổi người anh và đưa dauphin đến reims để lên ngôi vua khi 16 tuổi cô nhờ một người họ hàng durand lassois đưa cô đến vaucouleurs để thỉnh cầu chỉ huy đơn vị quân đóng tại đó là bá tước robert de baudricourt cho phép tiếp kiến triều đình pháp tại chinon bá tước baudricourt chế giễu cô nhưng không làm cô nhụt chí tới tháng 1 cô lại trở lại và lần này được hai nhân vật quan trọng ủng hộ jean de metz và bertrand de poulengy nhờ được họ bảo trợ cô được gặp bá tước lần thứ hai và tiên đoán hết sức chính xác về việc quân pháp thất trận herrings gần orléans === thành công === robert de baudricourt cấp một toán quân bảo vệ cô đến chinon sau khi nhận được tin tức từ mặt trận xác nhận lời tiên đoán của cô trước đó cô băng qua lãnh địa của phe đối nghịch burgundy bằng cách cải nam trang tới triều đình cô gây ấn tượng trong buổi hội đàm kín đến mức charles vii phải hết sức kinh ngạc ông sau đó cho người thẩm tra lý lịch và giáo lý cô tại poitiers cùng lúc đó mẹ vợ charles là violant của aragon nữ
[ "nói", "của", "thiên", "sứ", "cô", "thuật", "lại", "là", "đã", "òa", "lên", "khóc", "khi", "họ", "biến", "mất", "vì", "họ", "quá", "sức", "đẹp", "đẽ", "cô", "cho", "biết", "tổng", "thiên", "sứ", "michael", "nữ", "thánh", "catherine", "xứ", "alexandria", "và", "nữ", "thánh", "đồng", "trinh", "margaret", "truyền", "cho", "cô", "đánh", "đuổi", "người", "anh", "và", "đưa", "dauphin", "đến", "reims", "để", "lên", "ngôi", "vua", "khi", "16", "tuổi", "cô", "nhờ", "một", "người", "họ", "hàng", "durand", "lassois", "đưa", "cô", "đến", "vaucouleurs", "để", "thỉnh", "cầu", "chỉ", "huy", "đơn", "vị", "quân", "đóng", "tại", "đó", "là", "bá", "tước", "robert", "de", "baudricourt", "cho", "phép", "tiếp", "kiến", "triều", "đình", "pháp", "tại", "chinon", "bá", "tước", "baudricourt", "chế", "giễu", "cô", "nhưng", "không", "làm", "cô", "nhụt", "chí", "tới", "tháng", "1", "cô", "lại", "trở", "lại", "và", "lần", "này", "được", "hai", "nhân", "vật", "quan", "trọng", "ủng", "hộ", "jean", "de", "metz", "và", "bertrand", "de", "poulengy", "nhờ", "được", "họ", "bảo", "trợ", "cô", "được", "gặp", "bá", "tước", "lần", "thứ", "hai", "và", "tiên", "đoán", "hết", "sức", "chính", "xác", "về", "việc", "quân", "pháp", "thất", "trận", "herrings", "gần", "orléans", "===", "thành", "công", "===", "robert", "de", "baudricourt", "cấp", "một", "toán", "quân", "bảo", "vệ", "cô", "đến", "chinon", "sau", "khi", "nhận", "được", "tin", "tức", "từ", "mặt", "trận", "xác", "nhận", "lời", "tiên", "đoán", "của", "cô", "trước", "đó", "cô", "băng", "qua", "lãnh", "địa", "của", "phe", "đối", "nghịch", "burgundy", "bằng", "cách", "cải", "nam", "trang", "tới", "triều", "đình", "cô", "gây", "ấn", "tượng", "trong", "buổi", "hội", "đàm", "kín", "đến", "mức", "charles", "vii", "phải", "hết", "sức", "kinh", "ngạc", "ông", "sau", "đó", "cho", "người", "thẩm", "tra", "lý", "lịch", "và", "giáo", "lý", "cô", "tại", "poitiers", "cùng", "lúc", "đó", "mẹ", "vợ", "charles", "là", "violant", "của", "aragon", "nữ" ]
lopholejeunea grandicrista là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "lopholejeunea", "grandicrista", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
scapanopygus cinereus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "scapanopygus", "cinereus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
dev zero == chức năng == các thao tác đọc từ trả về các ký tự rỗng 0x00 theo yêu cầu trong thao tác đọc không như có thể được sử dụng như một nguồn chứ không chỉ là một nơi chứa dữ liệu tất cả các hoạt động ghi vào đều thành công mà không có tác động nào khác tuy nhiên thường được sử dụng nhiều hơn cho mục đích này khi được ánh xạ vào bộ nhớ ví dụ với mmap tới không gian địa chỉ ảo thì nó cũng giống như việc sử dụng bộ nhớ ẩn danh tức là bộ nhớ không được liên kết với bất kỳ tập tin nào khác == lịch sử == được giới thiệu vào năm 1988 bởi sunos-4 0 để cho phép phân đoạn bss có thể ánh xạ các thư viện dùng chung sử dụng bộ nhớ ẩn danh hp-ux 8 x đã giới thiệu cờ map_anonymous cho mmap cờ này ánh xạ trực tiếp bộ nhớ ẩn danh mà không cần mở kể từ cuối những năm 1990 map_anonymous hoặc map_anon được hầu hết các phiên bản unix hỗ trợ thay thế cho mục đích ban đầu của == ví dụ == tiện ích dd unix đọc các luồng octet bát phân từ nguồn đến đích và có thể thực hiện chuyển đổi dữ liệu trong quá trình này hủy dữ liệu hiện có trên phân vùng hệ thống tập tin định dạng cấp thấp dd if= dev zero of= dev <phân vùng đích> tạo 1 tập tin 1 mib gọi nó là foobar và đổ
[ "dev", "zero", "==", "chức", "năng", "==", "các", "thao", "tác", "đọc", "từ", "trả", "về", "các", "ký", "tự", "rỗng", "0x00", "theo", "yêu", "cầu", "trong", "thao", "tác", "đọc", "không", "như", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "nguồn", "chứ", "không", "chỉ", "là", "một", "nơi", "chứa", "dữ", "liệu", "tất", "cả", "các", "hoạt", "động", "ghi", "vào", "đều", "thành", "công", "mà", "không", "có", "tác", "động", "nào", "khác", "tuy", "nhiên", "thường", "được", "sử", "dụng", "nhiều", "hơn", "cho", "mục", "đích", "này", "khi", "được", "ánh", "xạ", "vào", "bộ", "nhớ", "ví", "dụ", "với", "mmap", "tới", "không", "gian", "địa", "chỉ", "ảo", "thì", "nó", "cũng", "giống", "như", "việc", "sử", "dụng", "bộ", "nhớ", "ẩn", "danh", "tức", "là", "bộ", "nhớ", "không", "được", "liên", "kết", "với", "bất", "kỳ", "tập", "tin", "nào", "khác", "==", "lịch", "sử", "==", "được", "giới", "thiệu", "vào", "năm", "1988", "bởi", "sunos-4", "0", "để", "cho", "phép", "phân", "đoạn", "bss", "có", "thể", "ánh", "xạ", "các", "thư", "viện", "dùng", "chung", "sử", "dụng", "bộ", "nhớ", "ẩn", "danh", "hp-ux", "8", "x", "đã", "giới", "thiệu", "cờ", "map_anonymous", "cho", "mmap", "cờ", "này", "ánh", "xạ", "trực", "tiếp", "bộ", "nhớ", "ẩn", "danh", "mà", "không", "cần", "mở", "kể", "từ", "cuối", "những", "năm", "1990", "map_anonymous", "hoặc", "map_anon", "được", "hầu", "hết", "các", "phiên", "bản", "unix", "hỗ", "trợ", "thay", "thế", "cho", "mục", "đích", "ban", "đầu", "của", "==", "ví", "dụ", "==", "tiện", "ích", "dd", "unix", "đọc", "các", "luồng", "octet", "bát", "phân", "từ", "nguồn", "đến", "đích", "và", "có", "thể", "thực", "hiện", "chuyển", "đổi", "dữ", "liệu", "trong", "quá", "trình", "này", "hủy", "dữ", "liệu", "hiện", "có", "trên", "phân", "vùng", "hệ", "thống", "tập", "tin", "định", "dạng", "cấp", "thấp", "dd", "if=", "dev", "zero", "of=", "dev", "<phân", "vùng", "đích>", "tạo", "1", "tập", "tin", "1", "mib", "gọi", "nó", "là", "foobar", "và", "đổ" ]
leptophaula femoralis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "leptophaula", "femoralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
meroglossa sculptissima là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1910
[ "meroglossa", "sculptissima", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
sophronica bimaculipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sophronica", "bimaculipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
thường tắm trong bùn hoặc trong chính phân của chúng ngay từ thế kỷ 12 người hồi giáo và do thái đã ban hành lệnh cấm ăn thịt lợn người do thái thậm chí còn cho rằng lợn là hiện thân của quỷ dữ và họ cũng không ăn thịt của loài vật này về mặt tôn giáo cả hai tín ngưỡng đều cho rằng lợn không phải là động vật được sinh ra để làm thức ăn cho con người họ cho rằng con người chỉ được ăn những con vật ăn cỏ và có cổ đó là những loài mà tạo hóa ban phát cho con người để dùng làm thức ăn lợn không ăn cỏ và cũng không có cổ việc giết lợn bằng cách chọc tiết đi ngược lại ý muốn của đấng tạo hóa trong kinh phúc âm có câu chuyện ngụ ngôn về đứa con trai phóng đãng người đã làm nghề nuôi lợn và mong ước là có thể ăn thịt con lợn tại một số quốc gia phương tây lợn mà đặc biệt là lợn rừng lại là loài vật được coi trọng vì người âu thời cổ cho rằng lợn rừng là loài động vật hung dữ và cứng rắn nhất trong số các loài dã thú mặc dù nó không có sừng con lợn lòi có những cái nanh nhọn hoắt và cứng để dễ dàng đâm thủng ruột kẻ thù của nó cùng với lớp da được trang bị giống như áo giáp do liên tục cọ
[ "thường", "tắm", "trong", "bùn", "hoặc", "trong", "chính", "phân", "của", "chúng", "ngay", "từ", "thế", "kỷ", "12", "người", "hồi", "giáo", "và", "do", "thái", "đã", "ban", "hành", "lệnh", "cấm", "ăn", "thịt", "lợn", "người", "do", "thái", "thậm", "chí", "còn", "cho", "rằng", "lợn", "là", "hiện", "thân", "của", "quỷ", "dữ", "và", "họ", "cũng", "không", "ăn", "thịt", "của", "loài", "vật", "này", "về", "mặt", "tôn", "giáo", "cả", "hai", "tín", "ngưỡng", "đều", "cho", "rằng", "lợn", "không", "phải", "là", "động", "vật", "được", "sinh", "ra", "để", "làm", "thức", "ăn", "cho", "con", "người", "họ", "cho", "rằng", "con", "người", "chỉ", "được", "ăn", "những", "con", "vật", "ăn", "cỏ", "và", "có", "cổ", "đó", "là", "những", "loài", "mà", "tạo", "hóa", "ban", "phát", "cho", "con", "người", "để", "dùng", "làm", "thức", "ăn", "lợn", "không", "ăn", "cỏ", "và", "cũng", "không", "có", "cổ", "việc", "giết", "lợn", "bằng", "cách", "chọc", "tiết", "đi", "ngược", "lại", "ý", "muốn", "của", "đấng", "tạo", "hóa", "trong", "kinh", "phúc", "âm", "có", "câu", "chuyện", "ngụ", "ngôn", "về", "đứa", "con", "trai", "phóng", "đãng", "người", "đã", "làm", "nghề", "nuôi", "lợn", "và", "mong", "ước", "là", "có", "thể", "ăn", "thịt", "con", "lợn", "tại", "một", "số", "quốc", "gia", "phương", "tây", "lợn", "mà", "đặc", "biệt", "là", "lợn", "rừng", "lại", "là", "loài", "vật", "được", "coi", "trọng", "vì", "người", "âu", "thời", "cổ", "cho", "rằng", "lợn", "rừng", "là", "loài", "động", "vật", "hung", "dữ", "và", "cứng", "rắn", "nhất", "trong", "số", "các", "loài", "dã", "thú", "mặc", "dù", "nó", "không", "có", "sừng", "con", "lợn", "lòi", "có", "những", "cái", "nanh", "nhọn", "hoắt", "và", "cứng", "để", "dễ", "dàng", "đâm", "thủng", "ruột", "kẻ", "thù", "của", "nó", "cùng", "với", "lớp", "da", "được", "trang", "bị", "giống", "như", "áo", "giáp", "do", "liên", "tục", "cọ" ]
celeus undatus là một loài chim trong họ picidae
[ "celeus", "undatus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "picidae" ]
lăng đồng khánh hay tư lăng 思陵 là một di tích trong quần thể di tích cố đô huế đây là nơi an táng vua đồng khánh lăng tọa lạc giữa một vùng quê thuộc làng cư sĩ xã dương xuân trước đây nay là thôn thượng hai phường thủy xuân thành phố huế == lịch sử == đồng khánh tên là nguyễn phúc ưng đường con trai cả của kiên thái vương nguyễn phúc hồng cai 1845-1876 người sinh thành 3 vị vua kiến phúc 1883-1884 hàm nghi 1884-1885 và đồng khánh 1886-1888 ca dao huế từng nói về vương nghiệp của ba ông vua này đồng khánh là anh cả nhưng lại được đưa lên ngai vàng sau cùng bấy giờ khi vua hiệp hòa bị giết 1883 tôn thất thuyết và nguyễn văn tường lập hoàng tử ưng đăng con nuôi vua tự đức em thứ hai của ưng đường lên làm vua lấy niên hiệu là kiến phúc ở ngôi được 8 tháng thì kiến phúc qua đời em trai là ưng lịch được kế vị đặt niên hiệu hàm nghi hàm nghi trị vì được một năm thì kinh đô thất thủ 5-7-1885 phải rời ngai vàng theo tôn thất thuyết ra sơn phòng tân sở phát chiếu cần vương kháng pháp triều thần và chính phủ bảo hộ đưa anh trai hàm nghi vào ngai vàng đang để trống đó là đồng khánh đồng khánh làm vua được 3 năm thì qua đời vào giữa tuổi 25 nhà vua không ngờ mình
[ "lăng", "đồng", "khánh", "hay", "tư", "lăng", "思陵", "là", "một", "di", "tích", "trong", "quần", "thể", "di", "tích", "cố", "đô", "huế", "đây", "là", "nơi", "an", "táng", "vua", "đồng", "khánh", "lăng", "tọa", "lạc", "giữa", "một", "vùng", "quê", "thuộc", "làng", "cư", "sĩ", "xã", "dương", "xuân", "trước", "đây", "nay", "là", "thôn", "thượng", "hai", "phường", "thủy", "xuân", "thành", "phố", "huế", "==", "lịch", "sử", "==", "đồng", "khánh", "tên", "là", "nguyễn", "phúc", "ưng", "đường", "con", "trai", "cả", "của", "kiên", "thái", "vương", "nguyễn", "phúc", "hồng", "cai", "1845-1876", "người", "sinh", "thành", "3", "vị", "vua", "kiến", "phúc", "1883-1884", "hàm", "nghi", "1884-1885", "và", "đồng", "khánh", "1886-1888", "ca", "dao", "huế", "từng", "nói", "về", "vương", "nghiệp", "của", "ba", "ông", "vua", "này", "đồng", "khánh", "là", "anh", "cả", "nhưng", "lại", "được", "đưa", "lên", "ngai", "vàng", "sau", "cùng", "bấy", "giờ", "khi", "vua", "hiệp", "hòa", "bị", "giết", "1883", "tôn", "thất", "thuyết", "và", "nguyễn", "văn", "tường", "lập", "hoàng", "tử", "ưng", "đăng", "con", "nuôi", "vua", "tự", "đức", "em", "thứ", "hai", "của", "ưng", "đường", "lên", "làm", "vua", "lấy", "niên", "hiệu", "là", "kiến", "phúc", "ở", "ngôi", "được", "8", "tháng", "thì", "kiến", "phúc", "qua", "đời", "em", "trai", "là", "ưng", "lịch", "được", "kế", "vị", "đặt", "niên", "hiệu", "hàm", "nghi", "hàm", "nghi", "trị", "vì", "được", "một", "năm", "thì", "kinh", "đô", "thất", "thủ", "5-7-1885", "phải", "rời", "ngai", "vàng", "theo", "tôn", "thất", "thuyết", "ra", "sơn", "phòng", "tân", "sở", "phát", "chiếu", "cần", "vương", "kháng", "pháp", "triều", "thần", "và", "chính", "phủ", "bảo", "hộ", "đưa", "anh", "trai", "hàm", "nghi", "vào", "ngai", "vàng", "đang", "để", "trống", "đó", "là", "đồng", "khánh", "đồng", "khánh", "làm", "vua", "được", "3", "năm", "thì", "qua", "đời", "vào", "giữa", "tuổi", "25", "nhà", "vua", "không", "ngờ", "mình" ]
leontopodium microphyllum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "leontopodium", "microphyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hayata", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
vịt biển lúc nào cũng sạch sẽ ít bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh tập quán của vịt biển là sinh sống quanh các bãi biển có khả năng sử dụng nguồn nước biển với độ mặn cao làm nguồn nước uống khác với giống vịt địa phương vì vậy có tên gọi là vịt biển hay vịt 15 đại xuyên giống vịt biển đã thích nghi với thổ nhưỡng ở nhiều địa phương giống vịt này chịu được nguồn nước mặn và dùng làm nước uống tắm ngay khi nguồn nước có độ mặn cao tỷ lệ hao hụt thấp và tăng trọng nhanh so với giống vịt địa phương cùng thời gian nuôi thì chúng tăng trọng nhanh từ 10 15% trọng lượng so với vịt địa phương do đặc tính vịt biển có tính háo ăn và uống nước nhiều với độ mặn của nguồn nước ven biển như hiện nay 15%o vịt biển vẫn uống được so sánh giữa vịt địa phương thì chúng có khả năng thích nghi cao nguồn thức ăn có thể sử dụng thức ăn công nghiệp chuối cây và cám trộn lẫn với nhau == chăn nuôi == vịt biển 15 có thể xem là bước ngoặt trong ngành chăn nuôi thủy cầm một giống vịt mới sống được ở vùng nước mặn chúng rất dễ nuôi và có sức sống cao mọi vùng biển đều có thể đưa vịt biển vào nuôi đặc biệt các vùng đảo xa do chất lượng trứng vịt ngon được thị trường ưa
[ "vịt", "biển", "lúc", "nào", "cũng", "sạch", "sẽ", "ít", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "dịch", "bệnh", "tập", "quán", "của", "vịt", "biển", "là", "sinh", "sống", "quanh", "các", "bãi", "biển", "có", "khả", "năng", "sử", "dụng", "nguồn", "nước", "biển", "với", "độ", "mặn", "cao", "làm", "nguồn", "nước", "uống", "khác", "với", "giống", "vịt", "địa", "phương", "vì", "vậy", "có", "tên", "gọi", "là", "vịt", "biển", "hay", "vịt", "15", "đại", "xuyên", "giống", "vịt", "biển", "đã", "thích", "nghi", "với", "thổ", "nhưỡng", "ở", "nhiều", "địa", "phương", "giống", "vịt", "này", "chịu", "được", "nguồn", "nước", "mặn", "và", "dùng", "làm", "nước", "uống", "tắm", "ngay", "khi", "nguồn", "nước", "có", "độ", "mặn", "cao", "tỷ", "lệ", "hao", "hụt", "thấp", "và", "tăng", "trọng", "nhanh", "so", "với", "giống", "vịt", "địa", "phương", "cùng", "thời", "gian", "nuôi", "thì", "chúng", "tăng", "trọng", "nhanh", "từ", "10", "15%", "trọng", "lượng", "so", "với", "vịt", "địa", "phương", "do", "đặc", "tính", "vịt", "biển", "có", "tính", "háo", "ăn", "và", "uống", "nước", "nhiều", "với", "độ", "mặn", "của", "nguồn", "nước", "ven", "biển", "như", "hiện", "nay", "15%o", "vịt", "biển", "vẫn", "uống", "được", "so", "sánh", "giữa", "vịt", "địa", "phương", "thì", "chúng", "có", "khả", "năng", "thích", "nghi", "cao", "nguồn", "thức", "ăn", "có", "thể", "sử", "dụng", "thức", "ăn", "công", "nghiệp", "chuối", "cây", "và", "cám", "trộn", "lẫn", "với", "nhau", "==", "chăn", "nuôi", "==", "vịt", "biển", "15", "có", "thể", "xem", "là", "bước", "ngoặt", "trong", "ngành", "chăn", "nuôi", "thủy", "cầm", "một", "giống", "vịt", "mới", "sống", "được", "ở", "vùng", "nước", "mặn", "chúng", "rất", "dễ", "nuôi", "và", "có", "sức", "sống", "cao", "mọi", "vùng", "biển", "đều", "có", "thể", "đưa", "vịt", "biển", "vào", "nuôi", "đặc", "biệt", "các", "vùng", "đảo", "xa", "do", "chất", "lượng", "trứng", "vịt", "ngon", "được", "thị", "trường", "ưa" ]
báo cáo được đặt tên là hostile takeover the corporate empire of cambodia’s ruling family tháng 6 năm 2015 ông đứng ra thành lập đảng chính trị của riêng mình mang tên đảng dân chủ thuộc về nhân dân == đời tư == vợ của ley là bou rachana và bốn đứa con cùng một đứa chưa chào đời đều thoát nạn vợ ông bày tỏ ý muốn chuyển cả nhà sang nước úc vì sự an toàn của họ gia đình ông đã trốn khỏi campuchia vào tháng 8 năm 2016 đến một địa điểm không được tiết lộ == vụ ám sát và hậu quả == ley bị bắn vào sáng ngày 10 tháng 7 năm 2016 tại cửa hàng tiện lợi trong một trạm xăng ở thủ đô phnôm pênh cái chết của ông xảy ra vài ngày kể từ sau lần chỉ trích gia đình của thủ tướng hun sen sau khi phát hành bản báo cáo global witness về giá trị tài sản của gia đình thủ tướng ở mức tối thiểu 200 triệu usd một nghi can đã bị bắt về sau đã thú nhận tội ác của mình thi thể của ông được phủ lá quốc kỳ campuchia và được đưa tới chùa wat chas ở quận chroy changva cái chết của ông được cho là có ảnh hưởng về mặt chính trị mặc dù thủ tướng hun sen đã hạ thấp những tuyên bố này cái chết của ông đã vấp phải làn sóng chỉ trích từ trong nước và quốc tế
[ "báo", "cáo", "được", "đặt", "tên", "là", "hostile", "takeover", "the", "corporate", "empire", "of", "cambodia’s", "ruling", "family", "tháng", "6", "năm", "2015", "ông", "đứng", "ra", "thành", "lập", "đảng", "chính", "trị", "của", "riêng", "mình", "mang", "tên", "đảng", "dân", "chủ", "thuộc", "về", "nhân", "dân", "==", "đời", "tư", "==", "vợ", "của", "ley", "là", "bou", "rachana", "và", "bốn", "đứa", "con", "cùng", "một", "đứa", "chưa", "chào", "đời", "đều", "thoát", "nạn", "vợ", "ông", "bày", "tỏ", "ý", "muốn", "chuyển", "cả", "nhà", "sang", "nước", "úc", "vì", "sự", "an", "toàn", "của", "họ", "gia", "đình", "ông", "đã", "trốn", "khỏi", "campuchia", "vào", "tháng", "8", "năm", "2016", "đến", "một", "địa", "điểm", "không", "được", "tiết", "lộ", "==", "vụ", "ám", "sát", "và", "hậu", "quả", "==", "ley", "bị", "bắn", "vào", "sáng", "ngày", "10", "tháng", "7", "năm", "2016", "tại", "cửa", "hàng", "tiện", "lợi", "trong", "một", "trạm", "xăng", "ở", "thủ", "đô", "phnôm", "pênh", "cái", "chết", "của", "ông", "xảy", "ra", "vài", "ngày", "kể", "từ", "sau", "lần", "chỉ", "trích", "gia", "đình", "của", "thủ", "tướng", "hun", "sen", "sau", "khi", "phát", "hành", "bản", "báo", "cáo", "global", "witness", "về", "giá", "trị", "tài", "sản", "của", "gia", "đình", "thủ", "tướng", "ở", "mức", "tối", "thiểu", "200", "triệu", "usd", "một", "nghi", "can", "đã", "bị", "bắt", "về", "sau", "đã", "thú", "nhận", "tội", "ác", "của", "mình", "thi", "thể", "của", "ông", "được", "phủ", "lá", "quốc", "kỳ", "campuchia", "và", "được", "đưa", "tới", "chùa", "wat", "chas", "ở", "quận", "chroy", "changva", "cái", "chết", "của", "ông", "được", "cho", "là", "có", "ảnh", "hưởng", "về", "mặt", "chính", "trị", "mặc", "dù", "thủ", "tướng", "hun", "sen", "đã", "hạ", "thấp", "những", "tuyên", "bố", "này", "cái", "chết", "của", "ông", "đã", "vấp", "phải", "làn", "sóng", "chỉ", "trích", "từ", "trong", "nước", "và", "quốc", "tế" ]
amolops lifanensis là một loài ếch trong họ ranidae chúng là loài đặc hữu của trung quốc các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa và sông nó ngày càng hiếm gặp do mất môi trường sống == nguồn == bullet liang f cheng l 2004 amolops lifanensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
[ "amolops", "lifanensis", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "ranidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "trung", "quốc", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ôn", "hòa", "và", "sông", "nó", "ngày", "càng", "hiếm", "gặp", "do", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "nguồn", "==", "bullet", "liang", "f", "cheng", "l", "2004", "amolops", "lifanensis", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
lithacodia vexillifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lithacodia", "vexillifera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sybra obliquealbofasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sybra", "obliquealbofasciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
vào căn cứ của goat ở dưới lòng đất của quận 24 == cổ thụ aogiri == là một tổ chức ghoul được thành lập bởi yoshimura eto họ chuyên chống lại ccg và gây nhiều thương vong cho ccg phát triển một cách mạnh mẽ tổ chức này trở thành mối đe dọa lớn nhất đối với ccg yoshimura eto yoshimura eto 芳村 エト là một ghoul bí ẩn bề ngoài như trẻ con nhưng thực chất lại là một trong những kẻ lãnh đạo aogiri cô là đứa con nửa người nửa quỷ của yoshimura và cũng là ghoul khét tiếng được được biết tới với biệt danh ngoài hoạt động ở aogiri cô tồn tại trong thế giới con người với cái tên nhà văn viết truyện kinh dị yêu thích của kaneki sau này eto được tiết lộ là con gái của yoshimura và một con người sau này cô bị giết bởi thanh tra furuta kichimura washuu dùng kagune của rize kirishima ayato kirishima ayato 霧嶋 絢都 là thành viên lãnh đạo aogiri trẻ tuổi nhất là em trai của touka cậu là một thiếu niên rắc rối và nổi loạn căm ghét sự lựa chọn của chị gái mình vì quyết định sống chung với con người tuy nhiên kaneki cho rằng lý do thực sự việc cậu tham gia aogiri là để bảo vệ chị gái từ xa sau đó cậu sử dụng biệt danh thỏ của touka trở thành thỏ đen và chịu thay tội danh cho chị mình ayato từng
[ "vào", "căn", "cứ", "của", "goat", "ở", "dưới", "lòng", "đất", "của", "quận", "24", "==", "cổ", "thụ", "aogiri", "==", "là", "một", "tổ", "chức", "ghoul", "được", "thành", "lập", "bởi", "yoshimura", "eto", "họ", "chuyên", "chống", "lại", "ccg", "và", "gây", "nhiều", "thương", "vong", "cho", "ccg", "phát", "triển", "một", "cách", "mạnh", "mẽ", "tổ", "chức", "này", "trở", "thành", "mối", "đe", "dọa", "lớn", "nhất", "đối", "với", "ccg", "yoshimura", "eto", "yoshimura", "eto", "芳村", "エト", "là", "một", "ghoul", "bí", "ẩn", "bề", "ngoài", "như", "trẻ", "con", "nhưng", "thực", "chất", "lại", "là", "một", "trong", "những", "kẻ", "lãnh", "đạo", "aogiri", "cô", "là", "đứa", "con", "nửa", "người", "nửa", "quỷ", "của", "yoshimura", "và", "cũng", "là", "ghoul", "khét", "tiếng", "được", "được", "biết", "tới", "với", "biệt", "danh", "ngoài", "hoạt", "động", "ở", "aogiri", "cô", "tồn", "tại", "trong", "thế", "giới", "con", "người", "với", "cái", "tên", "nhà", "văn", "viết", "truyện", "kinh", "dị", "yêu", "thích", "của", "kaneki", "sau", "này", "eto", "được", "tiết", "lộ", "là", "con", "gái", "của", "yoshimura", "và", "một", "con", "người", "sau", "này", "cô", "bị", "giết", "bởi", "thanh", "tra", "furuta", "kichimura", "washuu", "dùng", "kagune", "của", "rize", "kirishima", "ayato", "kirishima", "ayato", "霧嶋", "絢都", "là", "thành", "viên", "lãnh", "đạo", "aogiri", "trẻ", "tuổi", "nhất", "là", "em", "trai", "của", "touka", "cậu", "là", "một", "thiếu", "niên", "rắc", "rối", "và", "nổi", "loạn", "căm", "ghét", "sự", "lựa", "chọn", "của", "chị", "gái", "mình", "vì", "quyết", "định", "sống", "chung", "với", "con", "người", "tuy", "nhiên", "kaneki", "cho", "rằng", "lý", "do", "thực", "sự", "việc", "cậu", "tham", "gia", "aogiri", "là", "để", "bảo", "vệ", "chị", "gái", "từ", "xa", "sau", "đó", "cậu", "sử", "dụng", "biệt", "danh", "thỏ", "của", "touka", "trở", "thành", "thỏ", "đen", "và", "chịu", "thay", "tội", "danh", "cho", "chị", "mình", "ayato", "từng" ]
2008 là phát huy thế mạnh của bản thân tỏa sáng bằng những gì mình có thay vì cố điều chỉnh mình theo quan điểm của số đông === mc-host === với khả năng nói chuyện lưu loát phát âm chuẩn người hà nội cùng vốn tiếng anh phong phú do từng du học ở anh nên hà anh ngoài biết đến với vai trò siêu mẫu thì cô còn bén duyên với công việc mc và host của nhiều chương trình truyền hình lễ trao giải talkshow lễ ra mắt phim trong và ngoài nước tiêu biểu như bullet host lần đầu xuân kể 2015 đài truyền hình tphcm bullet mc gala trao giải her world young woman achiever 2016 bullet mc global angel awards lễ trao giải tại anh bullet mc men of the year lễ trao giải bullet mc chiến dịch đóng góp quỹ bảo vệ báo tuyết thế giới snow leopard events bullet và nhiều chương trình khác === đạo diễn thời trang và catwalk === với kinh nghiệm nhiều năm trong nghề người mẫu ngoài đảm nhiệm những vai trò trình diễn first face vedette trên sàn runway và các show diễn thời trang ra hà anh còn thử sức mình với vai trò đạo diễn catwalk và đạo diễn các show thời trang truyền hình or chuyên nghiệp cô bắt đầu bén duyên với công việc đạo diễn catwalk nhờ lời mời đạo diễn những show thời trang trên truyền hình sau này cô chứng tỏ năng lực của bản thân bằng việc đạo diễn
[ "2008", "là", "phát", "huy", "thế", "mạnh", "của", "bản", "thân", "tỏa", "sáng", "bằng", "những", "gì", "mình", "có", "thay", "vì", "cố", "điều", "chỉnh", "mình", "theo", "quan", "điểm", "của", "số", "đông", "===", "mc-host", "===", "với", "khả", "năng", "nói", "chuyện", "lưu", "loát", "phát", "âm", "chuẩn", "người", "hà", "nội", "cùng", "vốn", "tiếng", "anh", "phong", "phú", "do", "từng", "du", "học", "ở", "anh", "nên", "hà", "anh", "ngoài", "biết", "đến", "với", "vai", "trò", "siêu", "mẫu", "thì", "cô", "còn", "bén", "duyên", "với", "công", "việc", "mc", "và", "host", "của", "nhiều", "chương", "trình", "truyền", "hình", "lễ", "trao", "giải", "talkshow", "lễ", "ra", "mắt", "phim", "trong", "và", "ngoài", "nước", "tiêu", "biểu", "như", "bullet", "host", "lần", "đầu", "xuân", "kể", "2015", "đài", "truyền", "hình", "tphcm", "bullet", "mc", "gala", "trao", "giải", "her", "world", "young", "woman", "achiever", "2016", "bullet", "mc", "global", "angel", "awards", "lễ", "trao", "giải", "tại", "anh", "bullet", "mc", "men", "of", "the", "year", "lễ", "trao", "giải", "bullet", "mc", "chiến", "dịch", "đóng", "góp", "quỹ", "bảo", "vệ", "báo", "tuyết", "thế", "giới", "snow", "leopard", "events", "bullet", "và", "nhiều", "chương", "trình", "khác", "===", "đạo", "diễn", "thời", "trang", "và", "catwalk", "===", "với", "kinh", "nghiệm", "nhiều", "năm", "trong", "nghề", "người", "mẫu", "ngoài", "đảm", "nhiệm", "những", "vai", "trò", "trình", "diễn", "first", "face", "vedette", "trên", "sàn", "runway", "và", "các", "show", "diễn", "thời", "trang", "ra", "hà", "anh", "còn", "thử", "sức", "mình", "với", "vai", "trò", "đạo", "diễn", "catwalk", "và", "đạo", "diễn", "các", "show", "thời", "trang", "truyền", "hình", "or", "chuyên", "nghiệp", "cô", "bắt", "đầu", "bén", "duyên", "với", "công", "việc", "đạo", "diễn", "catwalk", "nhờ", "lời", "mời", "đạo", "diễn", "những", "show", "thời", "trang", "trên", "truyền", "hình", "sau", "này", "cô", "chứng", "tỏ", "năng", "lực", "của", "bản", "thân", "bằng", "việc", "đạo", "diễn" ]
thêm hoặc bớt đối với empedocles theo vanini sự hoàn hảo phụ thuộc vào sự không hoàn hảo perfectio propter imperfectionem vì không hoàn hảo có tiềm năng phát triển và bổ sung cho các đặc điểm mới perfectio complementii quan điểm này liên quan đến thẩm mỹ baroque của vanini và marin mersenne sự hoàn hảo của một tác phẩm nghệ thuật bao gồm việc buộc người nhận phải hoạt động tích cực để bổ sung cho tác phẩm nghệ thuật bằng nỗ lực của trí tuệ và trí tưởng tượng nghịch lý của sự hoàn hảo không hoàn hảo là sự hoàn hảo không chỉ áp dụng cho các vấn đề của con người mà còn đối với công nghệ do đó sự bất thường trong tinh thể bán dẫn một sự không hoàn hảo ở dạng chất gây ô nhiễm là điều cần thiết để sản xuất chất bán dẫn giải pháp cho nghịch lý rõ ràng nằm ở sự phân biệt giữa hai khái niệm hoàn hảo đó là sự đều đặn và tiện ích sự không hoàn hảo là hoàn hảo trong công nghệ theo nghĩa là sự bất thường là hữu ích == số hoàn hảo == những con số hoàn hảo đã được phân biệt kể từ khi người hy lạp cổ đại gọi chúng là teleioi tuy nhiên không có sự đồng thuận giữa người hy lạp về việc con số nào là hoàn hảo hay tại sao như vậy một quan điểm được chia sẻ bởi plato cho
[ "thêm", "hoặc", "bớt", "đối", "với", "empedocles", "theo", "vanini", "sự", "hoàn", "hảo", "phụ", "thuộc", "vào", "sự", "không", "hoàn", "hảo", "perfectio", "propter", "imperfectionem", "vì", "không", "hoàn", "hảo", "có", "tiềm", "năng", "phát", "triển", "và", "bổ", "sung", "cho", "các", "đặc", "điểm", "mới", "perfectio", "complementii", "quan", "điểm", "này", "liên", "quan", "đến", "thẩm", "mỹ", "baroque", "của", "vanini", "và", "marin", "mersenne", "sự", "hoàn", "hảo", "của", "một", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "bao", "gồm", "việc", "buộc", "người", "nhận", "phải", "hoạt", "động", "tích", "cực", "để", "bổ", "sung", "cho", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "bằng", "nỗ", "lực", "của", "trí", "tuệ", "và", "trí", "tưởng", "tượng", "nghịch", "lý", "của", "sự", "hoàn", "hảo", "không", "hoàn", "hảo", "là", "sự", "hoàn", "hảo", "không", "chỉ", "áp", "dụng", "cho", "các", "vấn", "đề", "của", "con", "người", "mà", "còn", "đối", "với", "công", "nghệ", "do", "đó", "sự", "bất", "thường", "trong", "tinh", "thể", "bán", "dẫn", "một", "sự", "không", "hoàn", "hảo", "ở", "dạng", "chất", "gây", "ô", "nhiễm", "là", "điều", "cần", "thiết", "để", "sản", "xuất", "chất", "bán", "dẫn", "giải", "pháp", "cho", "nghịch", "lý", "rõ", "ràng", "nằm", "ở", "sự", "phân", "biệt", "giữa", "hai", "khái", "niệm", "hoàn", "hảo", "đó", "là", "sự", "đều", "đặn", "và", "tiện", "ích", "sự", "không", "hoàn", "hảo", "là", "hoàn", "hảo", "trong", "công", "nghệ", "theo", "nghĩa", "là", "sự", "bất", "thường", "là", "hữu", "ích", "==", "số", "hoàn", "hảo", "==", "những", "con", "số", "hoàn", "hảo", "đã", "được", "phân", "biệt", "kể", "từ", "khi", "người", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "gọi", "chúng", "là", "teleioi", "tuy", "nhiên", "không", "có", "sự", "đồng", "thuận", "giữa", "người", "hy", "lạp", "về", "việc", "con", "số", "nào", "là", "hoàn", "hảo", "hay", "tại", "sao", "như", "vậy", "một", "quan", "điểm", "được", "chia", "sẻ", "bởi", "plato", "cho" ]
diorhabda là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được weise miêu tả khoa học năm 1883 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet diorhabda brevicornis bullet diorhabda carinulata bullet diorhabda elongata bullet diorhabda elongata bullet diorhabda fischeri bullet diorhabda fischeri bullet diorhabda inconspicua bullet diorhabda koltzei bullet diorhabda lusca bullet diorhabda nigrifrons bullet diorhabda octocostata bullet diorhabda persica bullet diorhabda rickmersi bullet diorhabda robusta bullet diorhabda rybakowi bullet diorhabda tarsalis bullet diorhabda trirakha bullet diorhabda yulensis
[ "diorhabda", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1883", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "diorhabda", "brevicornis", "bullet", "diorhabda", "carinulata", "bullet", "diorhabda", "elongata", "bullet", "diorhabda", "elongata", "bullet", "diorhabda", "fischeri", "bullet", "diorhabda", "fischeri", "bullet", "diorhabda", "inconspicua", "bullet", "diorhabda", "koltzei", "bullet", "diorhabda", "lusca", "bullet", "diorhabda", "nigrifrons", "bullet", "diorhabda", "octocostata", "bullet", "diorhabda", "persica", "bullet", "diorhabda", "rickmersi", "bullet", "diorhabda", "robusta", "bullet", "diorhabda", "rybakowi", "bullet", "diorhabda", "tarsalis", "bullet", "diorhabda", "trirakha", "bullet", "diorhabda", "yulensis" ]
897 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "897", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
12137 williefowler là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1576 6357300 ngày 4 32 năm nó được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960
[ "12137", "williefowler", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1576", "6357300", "ngày", "4", "32", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1960" ]
như thế không sinh ra âm thanh nước chảy hải ly thường sửa chữa đập hư và xây nó cao hơn khi âm thanh vẫn còn tiếp diễn tuy nhiên trong mùa nước nổi chúng thường để cho nước chảy tự do ngang trên đập của chúng == tham khảo == bullet itis 180211 ngày 14 tháng 12 năm 2002 bullet the american beaver and his works by lewis henry morgan published by j b lippincott co 1868 some 1911 britannica material appears to be copied from this source == đọc thêm == bullet rue leonard lee iii bullet the world of the beaver lippincott company 1964 bullet beavers 2002 isbn 0-89658-548-4 bullet the tent dwellers by albert bigelow paine beavers habits habitat and conservation status vào 1908 are recurring themes == liên kết ngoài == bullet beaver facts pictures bullet beavers wetlands wildlife website bullet the romance of the beaver history of the beaver in the western hemisphere by a radclyffe dugmore bullet aigas field centre beaver project history of a pair of european beavers released into a large enclosure in the highlands of scotland
[ "như", "thế", "không", "sinh", "ra", "âm", "thanh", "nước", "chảy", "hải", "ly", "thường", "sửa", "chữa", "đập", "hư", "và", "xây", "nó", "cao", "hơn", "khi", "âm", "thanh", "vẫn", "còn", "tiếp", "diễn", "tuy", "nhiên", "trong", "mùa", "nước", "nổi", "chúng", "thường", "để", "cho", "nước", "chảy", "tự", "do", "ngang", "trên", "đập", "của", "chúng", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "itis", "180211", "ngày", "14", "tháng", "12", "năm", "2002", "bullet", "the", "american", "beaver", "and", "his", "works", "by", "lewis", "henry", "morgan", "published", "by", "j", "b", "lippincott", "co", "1868", "some", "1911", "britannica", "material", "appears", "to", "be", "copied", "from", "this", "source", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "rue", "leonard", "lee", "iii", "bullet", "the", "world", "of", "the", "beaver", "lippincott", "company", "1964", "bullet", "beavers", "2002", "isbn", "0-89658-548-4", "bullet", "the", "tent", "dwellers", "by", "albert", "bigelow", "paine", "beavers", "habits", "habitat", "and", "conservation", "status", "vào", "1908", "are", "recurring", "themes", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "beaver", "facts", "pictures", "bullet", "beavers", "wetlands", "wildlife", "website", "bullet", "the", "romance", "of", "the", "beaver", "history", "of", "the", "beaver", "in", "the", "western", "hemisphere", "by", "a", "radclyffe", "dugmore", "bullet", "aigas", "field", "centre", "beaver", "project", "history", "of", "a", "pair", "of", "european", "beavers", "released", "into", "a", "large", "enclosure", "in", "the", "highlands", "of", "scotland" ]
baraklı sarıkaya baraklı là một xã thuộc huyện sarıkaya tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 293 người
[ "baraklı", "sarıkaya", "baraklı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarıkaya", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "293", "người" ]
1960 đánh dấu sự phát triển sự nghiệp của abbado năm 1960 ông có buổi chỉ huy ra mắt tại nhà hát la scala tại milano nhân dịp kỷ niệm 300 trăm năm ngày sinh của nhà soạn nhạc người ý alessandro scarlatti trong khi làm việc tại đó abbado đã thành lập dàn nhạc giao hưởng la scala để trình diễn các tác phẩm dành riêng cho khí nhạc năm 1963 ông giành giải thưởng của cuộc thi mitropoulos và trở nên nổi tiếng trên bình diện quốc tế với vai trò là một nhạc trưởng năm 1965 abbado có lần xuất hiện đầu tiên cùng với vienna philharmonic trong buổi biểu diễn bản giao hưởng số 2 của gustav mahler đó là một phần trong buổi hòa nhạc tại liên hoan salzburg do đích thân hebert von karajan mời cũng trong năm đó abbado cũng có lần đầu tiên biểu diễn cùng london symphony orchestra 1 năm tiếp theo 1966 abbado lần đầu chỉ huy berlin philharmonic một năm sau đó 1967 abbado có sự khởi đầu tại viên trong một loạt những buổi hòa nhạc đặt vé trước của dàn nhạc năm 1968 ông có buổi ra mắt lần đầu tiên tại hai nhà hát danh tiếng covent garden tại luân đôn và metropolitan opera tại new york tất cả những lần ra mắt đầu tiên này là với tác phẩm don carlos của giuseppe verdi ngoài ra trong năm 1968 abbado là giám đốc âm nhạc của la scala và ông cũng
[ "1960", "đánh", "dấu", "sự", "phát", "triển", "sự", "nghiệp", "của", "abbado", "năm", "1960", "ông", "có", "buổi", "chỉ", "huy", "ra", "mắt", "tại", "nhà", "hát", "la", "scala", "tại", "milano", "nhân", "dịp", "kỷ", "niệm", "300", "trăm", "năm", "ngày", "sinh", "của", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "ý", "alessandro", "scarlatti", "trong", "khi", "làm", "việc", "tại", "đó", "abbado", "đã", "thành", "lập", "dàn", "nhạc", "giao", "hưởng", "la", "scala", "để", "trình", "diễn", "các", "tác", "phẩm", "dành", "riêng", "cho", "khí", "nhạc", "năm", "1963", "ông", "giành", "giải", "thưởng", "của", "cuộc", "thi", "mitropoulos", "và", "trở", "nên", "nổi", "tiếng", "trên", "bình", "diện", "quốc", "tế", "với", "vai", "trò", "là", "một", "nhạc", "trưởng", "năm", "1965", "abbado", "có", "lần", "xuất", "hiện", "đầu", "tiên", "cùng", "với", "vienna", "philharmonic", "trong", "buổi", "biểu", "diễn", "bản", "giao", "hưởng", "số", "2", "của", "gustav", "mahler", "đó", "là", "một", "phần", "trong", "buổi", "hòa", "nhạc", "tại", "liên", "hoan", "salzburg", "do", "đích", "thân", "hebert", "von", "karajan", "mời", "cũng", "trong", "năm", "đó", "abbado", "cũng", "có", "lần", "đầu", "tiên", "biểu", "diễn", "cùng", "london", "symphony", "orchestra", "1", "năm", "tiếp", "theo", "1966", "abbado", "lần", "đầu", "chỉ", "huy", "berlin", "philharmonic", "một", "năm", "sau", "đó", "1967", "abbado", "có", "sự", "khởi", "đầu", "tại", "viên", "trong", "một", "loạt", "những", "buổi", "hòa", "nhạc", "đặt", "vé", "trước", "của", "dàn", "nhạc", "năm", "1968", "ông", "có", "buổi", "ra", "mắt", "lần", "đầu", "tiên", "tại", "hai", "nhà", "hát", "danh", "tiếng", "covent", "garden", "tại", "luân", "đôn", "và", "metropolitan", "opera", "tại", "new", "york", "tất", "cả", "những", "lần", "ra", "mắt", "đầu", "tiên", "này", "là", "với", "tác", "phẩm", "don", "carlos", "của", "giuseppe", "verdi", "ngoài", "ra", "trong", "năm", "1968", "abbado", "là", "giám", "đốc", "âm", "nhạc", "của", "la", "scala", "và", "ông", "cũng" ]
do đó 10 chiếc t-26 tiền sản xuất đầu tiên có thiết kế giống với vickers 6-ton đã được trang bị pháo hotchkiss ở tháp pháo bên phải để tăng hỏa lực so với súng máy trang bị cho xe tăng vickers pháo ps-2 thử nghiệm chỉ được lắp trên ba chiếc t-26 tháp pháo bên phải được thay thế bằng tháp pháo nhỏ từ t-35-1 nguyên mẫu của xe tăng hạng nặng t-35 do việc sản xuất hàng loạt pháo ps-2 bị trì hoãn tổng cục pháo binh của hồng quân đã ưu tiên cho một khẩu pháo mới nó được phát triển bởi văn phòng thiết kế pháo binh của nhà máy bolshevik được chế tạo từ các bộ phận lấy từ khẩu pháo chống tăng 37 mm của đức đã mua trước đó do rheinmetall phát triển và pháo ps-2 hệ thống này đã được thử nghiệm thành công và nhà máy pháo binh số 8 được đặt theo tên m kalinin bắt đầu sản xuất hàng loạt với tên gọi b-3 5k pháo b-3 có độ giật ít hơn và nòng nhỏ hơn so với ps-2 vì vậy nó có thể dễ dàng lắp vào tháp súng máy thông thường của t-26 chiếc t-26 hai tháp pháo đầu tiên được trang bị pháo b-3 ở tháp pháo bên phải vào cuối năm 1931 không may việc sản xuất hàng loạt pháo b-3 diễn ra chậm chạp do tiêu chuẩn sản xuất kém không có khẩu nào trong số 225 khẩu được sản xuất
[ "do", "đó", "10", "chiếc", "t-26", "tiền", "sản", "xuất", "đầu", "tiên", "có", "thiết", "kế", "giống", "với", "vickers", "6-ton", "đã", "được", "trang", "bị", "pháo", "hotchkiss", "ở", "tháp", "pháo", "bên", "phải", "để", "tăng", "hỏa", "lực", "so", "với", "súng", "máy", "trang", "bị", "cho", "xe", "tăng", "vickers", "pháo", "ps-2", "thử", "nghiệm", "chỉ", "được", "lắp", "trên", "ba", "chiếc", "t-26", "tháp", "pháo", "bên", "phải", "được", "thay", "thế", "bằng", "tháp", "pháo", "nhỏ", "từ", "t-35-1", "nguyên", "mẫu", "của", "xe", "tăng", "hạng", "nặng", "t-35", "do", "việc", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "pháo", "ps-2", "bị", "trì", "hoãn", "tổng", "cục", "pháo", "binh", "của", "hồng", "quân", "đã", "ưu", "tiên", "cho", "một", "khẩu", "pháo", "mới", "nó", "được", "phát", "triển", "bởi", "văn", "phòng", "thiết", "kế", "pháo", "binh", "của", "nhà", "máy", "bolshevik", "được", "chế", "tạo", "từ", "các", "bộ", "phận", "lấy", "từ", "khẩu", "pháo", "chống", "tăng", "37", "mm", "của", "đức", "đã", "mua", "trước", "đó", "do", "rheinmetall", "phát", "triển", "và", "pháo", "ps-2", "hệ", "thống", "này", "đã", "được", "thử", "nghiệm", "thành", "công", "và", "nhà", "máy", "pháo", "binh", "số", "8", "được", "đặt", "theo", "tên", "m", "kalinin", "bắt", "đầu", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "với", "tên", "gọi", "b-3", "5k", "pháo", "b-3", "có", "độ", "giật", "ít", "hơn", "và", "nòng", "nhỏ", "hơn", "so", "với", "ps-2", "vì", "vậy", "nó", "có", "thể", "dễ", "dàng", "lắp", "vào", "tháp", "súng", "máy", "thông", "thường", "của", "t-26", "chiếc", "t-26", "hai", "tháp", "pháo", "đầu", "tiên", "được", "trang", "bị", "pháo", "b-3", "ở", "tháp", "pháo", "bên", "phải", "vào", "cuối", "năm", "1931", "không", "may", "việc", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "pháo", "b-3", "diễn", "ra", "chậm", "chạp", "do", "tiêu", "chuẩn", "sản", "xuất", "kém", "không", "có", "khẩu", "nào", "trong", "số", "225", "khẩu", "được", "sản", "xuất" ]
shuzen koko 朱染 心愛 しゅぜん ココア bullet kō-chan こーちゃん 謎こうもり bullet morioka ginei 森丘 銀影 もりおか ぎんえい ===== ban an ninh ===== bullet kuyō 九曜 くよう bullet keito 螢糸 けいと bullet deshi deshiko でしでし子 bullet sokkin 側近 そっきん ===== băng yōkai lai ===== bullet kaneshiro hokuto 金城 北都 かねしろ ほくと bullet midō kusabi 御堂 楔 みどう くさび bullet yakumaru mako 薬丸 麻子 やくまる まこ bullet graffiti ma ラクガキ魔 ラクガキま bullet ueshiba mizuki 植芝 蚓希 うえしば みずき bullet komiya saizō 小宮 砕蔵 こみや さいぞう bullet moroha 緒葉 もろは ===== học sinh đã tốt nghiệp ===== bullet hyakushiki 百式 ひゃくしき bullet yakuza ヤクザ bullet otonashi san 音無 燦 おとなし さん ===== học sinh khác ===== bullet wanibuchi tadashi 鰐淵 正 わにぶち ただし bullet ichinose tamao 一ノ瀬 珠魚 いちのせ たまお bullet kanō nagare 叶 流行 かのう ながれ bullet chopper rikiishi チョッパー力石 チョッパーりきいし bullet inui junya 乾 潤也 いぬい じゅんや bullet nakamoto kokko 仲本 枯々 なかもと こっこ bullet miyamoto haiji 宮本 灰次 みやもと はいじ bullet hoàng phương phương 黄 芳芳 ウォン ファンファン bullet hoàng linh linh 黄 鈴鈴 ウォン リンリン ===== giáo viên ===== bullet mikogami tenmei 御子神 典明 みこがみ てんめい bullet nekonome shizuka 猫目 静 ねこのめ しずか bullet ishigami hitomi 石神 瞳 いしがみ ひとみ bullet kagome ririko 籠女 李々子 かごめ りりこ bullet kotsubo okuto 小壷 奥人 こつぼ おくと bullet tsumugi mayumi 紡 繭美 つむぎ まゆみ bullet excellent maki エクセレント・マキ bullet bus no untenju-san バスの運転手さん ==== gia đình của nhân vật câu lạc bộ báo chí ==== bullet aono kasumi 青野 かすみ あおの かすみ bullet aono kōji 青野 光司 あおの こうじ bullet aono kyōko 青野 響子 あおの きょうこ bullet kurono ageha 黒乃 アゲハ くろの アゲハ bullet shirayuki tsurara 白雪 つらら しらゆき つらら bullet sendō fujiko 仙童 不二子 せんどう ふじこ bullet sendō tamanori 仙童 珠範 せんどう たまのり bullet oyakata-sama お館様 おやかたさま ==== gia tộc shuzen ==== bullet shuzen issa 朱染
[ "shuzen", "koko", "朱染", "心愛", "しゅぜん", "ココア", "bullet", "kō-chan", "こーちゃん", "謎こうもり", "bullet", "morioka", "ginei", "森丘", "銀影", "もりおか", "ぎんえい", "=====", "ban", "an", "ninh", "=====", "bullet", "kuyō", "九曜", "くよう", "bullet", "keito", "螢糸", "けいと", "bullet", "deshi", "deshiko", "でしでし子", "bullet", "sokkin", "側近", "そっきん", "=====", "băng", "yōkai", "lai", "=====", "bullet", "kaneshiro", "hokuto", "金城", "北都", "かねしろ", "ほくと", "bullet", "midō", "kusabi", "御堂", "楔", "みどう", "くさび", "bullet", "yakumaru", "mako", "薬丸", "麻子", "やくまる", "まこ", "bullet", "graffiti", "ma", "ラクガキ魔", "ラクガキま", "bullet", "ueshiba", "mizuki", "植芝", "蚓希", "うえしば", "みずき", "bullet", "komiya", "saizō", "小宮", "砕蔵", "こみや", "さいぞう", "bullet", "moroha", "緒葉", "もろは", "=====", "học", "sinh", "đã", "tốt", "nghiệp", "=====", "bullet", "hyakushiki", "百式", "ひゃくしき", "bullet", "yakuza", "ヤクザ", "bullet", "otonashi", "san", "音無", "燦", "おとなし", "さん", "=====", "học", "sinh", "khác", "=====", "bullet", "wanibuchi", "tadashi", "鰐淵", "正", "わにぶち", "ただし", "bullet", "ichinose", "tamao", "一ノ瀬", "珠魚", "いちのせ", "たまお", "bullet", "kanō", "nagare", "叶", "流行", "かのう", "ながれ", "bullet", "chopper", "rikiishi", "チョッパー力石", "チョッパーりきいし", "bullet", "inui", "junya", "乾", "潤也", "いぬい", "じゅんや", "bullet", "nakamoto", "kokko", "仲本", "枯々", "なかもと", "こっこ", "bullet", "miyamoto", "haiji", "宮本", "灰次", "みやもと", "はいじ", "bullet", "hoàng", "phương", "phương", "黄", "芳芳", "ウォン", "ファンファン", "bullet", "hoàng", "linh", "linh", "黄", "鈴鈴", "ウォン", "リンリン", "=====", "giáo", "viên", "=====", "bullet", "mikogami", "tenmei", "御子神", "典明", "みこがみ", "てんめい", "bullet", "nekonome", "shizuka", "猫目", "静", "ねこのめ", "しずか", "bullet", "ishigami", "hitomi", "石神", "瞳", "いしがみ", "ひとみ", "bullet", "kagome", "ririko", "籠女", "李々子", "かごめ", "りりこ", "bullet", "kotsubo", "okuto", "小壷", "奥人", "こつぼ", "おくと", "bullet", "tsumugi", "mayumi", "紡", "繭美", "つむぎ", "まゆみ", "bullet", "excellent", "maki", "エクセレント・マキ", "bullet", "bus", "no", "untenju-san", "バスの運転手さん", "====", "gia", "đình", "của", "nhân", "vật", "câu", "lạc", "bộ", "báo", "chí", "====", "bullet", "aono", "kasumi", "青野", "かすみ", "あおの", "かすみ", "bullet", "aono", "kōji", "青野", "光司", "あおの", "こうじ", "bullet", "aono", "kyōko", "青野", "響子", "あおの", "きょうこ", "bullet", "kurono", "ageha", "黒乃", "アゲハ", "くろの", "アゲハ", "bullet", "shirayuki", "tsurara", "白雪", "つらら", "しらゆき", "つらら", "bullet", "sendō", "fujiko", "仙童", "不二子", "せんどう", "ふじこ", "bullet", "sendō", "tamanori", "仙童", "珠範", "せんどう", "たまのり", "bullet", "oyakata-sama", "お館様", "おやかたさま", "====", "gia", "tộc", "shuzen", "====", "bullet", "shuzen", "issa", "朱染" ]
pink friday tạm dịch thứ sáu hồng là album phòng thu đầu tay của nữ ca sĩ nhạc hip hop người trinidad-mỹ nicki minaj album được phát hành vào ngày 19 tháng 11 năm 2010 cả bản gốc và phiên bản cao cấp bởi hãng đĩa young money cash money và universal pink friday là một thành công lớn của nicki minaj album giành vị trí quán quân trên bảng xếp hạng billboard 200 billboard top r&b hip hop albums và billboard hot rap albums tại mỹ pink friday phát hành bảy đĩa đơn đó là your love right thru me moment 4 life did it on em super bass girls fall like dominoes và fly trong đó đĩa đơn super bass thành công hơn cả khi xếp hạng thứ ba trên bảng xếp hạng billboard hot 100 và lọt vào top10 của nhiều bảng xếp hạng trên thế giới == danh sách ca khúc == danh sách ca khúc chính thức được tiết lộ qua itunes store vào 30 tháng 10 năm 2010 bullet bản bình thường bullet bản đặc biệt bullet notes bullet <nowiki>*< nowiki> nhà sản xuất bổ sung bullet phần điệp khúc của super bass có sự góp giọng của ca sĩ ester dean nhưng dean không được cho vào làm ca sĩ hợp tác
[ "pink", "friday", "tạm", "dịch", "thứ", "sáu", "hồng", "là", "album", "phòng", "thu", "đầu", "tay", "của", "nữ", "ca", "sĩ", "nhạc", "hip", "hop", "người", "trinidad-mỹ", "nicki", "minaj", "album", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "19", "tháng", "11", "năm", "2010", "cả", "bản", "gốc", "và", "phiên", "bản", "cao", "cấp", "bởi", "hãng", "đĩa", "young", "money", "cash", "money", "và", "universal", "pink", "friday", "là", "một", "thành", "công", "lớn", "của", "nicki", "minaj", "album", "giành", "vị", "trí", "quán", "quân", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "200", "billboard", "top", "r&b", "hip", "hop", "albums", "và", "billboard", "hot", "rap", "albums", "tại", "mỹ", "pink", "friday", "phát", "hành", "bảy", "đĩa", "đơn", "đó", "là", "your", "love", "right", "thru", "me", "moment", "4", "life", "did", "it", "on", "em", "super", "bass", "girls", "fall", "like", "dominoes", "và", "fly", "trong", "đó", "đĩa", "đơn", "super", "bass", "thành", "công", "hơn", "cả", "khi", "xếp", "hạng", "thứ", "ba", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "hot", "100", "và", "lọt", "vào", "top10", "của", "nhiều", "bảng", "xếp", "hạng", "trên", "thế", "giới", "==", "danh", "sách", "ca", "khúc", "==", "danh", "sách", "ca", "khúc", "chính", "thức", "được", "tiết", "lộ", "qua", "itunes", "store", "vào", "30", "tháng", "10", "năm", "2010", "bullet", "bản", "bình", "thường", "bullet", "bản", "đặc", "biệt", "bullet", "notes", "bullet", "<nowiki>*<", "nowiki>", "nhà", "sản", "xuất", "bổ", "sung", "bullet", "phần", "điệp", "khúc", "của", "super", "bass", "có", "sự", "góp", "giọng", "của", "ca", "sĩ", "ester", "dean", "nhưng", "dean", "không", "được", "cho", "vào", "làm", "ca", "sĩ", "hợp", "tác" ]
solenysa protrudens là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi solenysa solenysa protrudens được miêu tả năm 1993 bởi gao zhu sha
[ "solenysa", "protrudens", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "solenysa", "solenysa", "protrudens", "được", "miêu", "tả", "năm", "1993", "bởi", "gao", "zhu", "sha" ]