text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
metalasia calcicola là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được p o karis mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"metalasia",
"calcicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"o",
"karis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
angraecopsis tridens là một loài thực vật]] thuộc họ orchidaceae loài này có ở cameroon và guinea xích đạo môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet pollard ... | [
"angraecopsis",
"tridens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật]]",
"thuộc",
"họ",
"orchidaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"cameroon",
"và",
"guinea",
"xích",
"đạo",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
... |
thời gian bị giam bà liên lạc với hai con bằng thư tay trên các mẩu giấy viết nguệch ngoạc sau đó thư từ với gia đình cũng bị cấm tuy nhiên marie josèphe được phóng thích chỉ ít ngày sau đó sau khi phái jacobin của maximilien de robespierre bị lật đổ trong cuộc đảo chính tháng nóng ngày 27 tháng 7 năm 1794 jean-lambert... | [
"thời",
"gian",
"bị",
"giam",
"bà",
"liên",
"lạc",
"với",
"hai",
"con",
"bằng",
"thư",
"tay",
"trên",
"các",
"mẩu",
"giấy",
"viết",
"nguệch",
"ngoạc",
"sau",
"đó",
"thư",
"từ",
"với",
"gia",
"đình",
"cũng",
"bị",
"cấm",
"tuy",
"nhiên",
"marie",
"josè... |
pereskiopsis kellermanii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"pereskiopsis",
"kellermanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
mallos bryantae là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi mallos mallos bryantae được willis j gertsch miêu tả năm 1946 | [
"mallos",
"bryantae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dictynidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"mallos",
"mallos",
"bryantae",
"được",
"willis",
"j",
"gertsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1946"
] |
rhachisphora ardisiae là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae rhachisphora ardisiae được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"rhachisphora",
"ardisiae",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"rhachisphora",
"ardisiae",
"được",
"takahashi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
spilosoma sannio là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"spilosoma",
"sannio",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
achalarus toxeus là một loài bướm ngày thuộc họ hesperiidae nó được tìm thấy ở panama phía bắc qua trung mỹ và méxico đến miền trung texas có thể tìm thấy ở miền nam arizona sải cánh dài 42–50 mm con trưởng thành bay từ tháng 2 đến tháng 11 có ba lứa một năm sâu bướm ăn lá non của ebenopsis ebano con trưởng thành ăn mậ... | [
"achalarus",
"toxeus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"hesperiidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"panama",
"phía",
"bắc",
"qua",
"trung",
"mỹ",
"và",
"méxico",
"đến",
"miền",
"trung",
"texas",
"có",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"ở",
... |
toana excisa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"toana",
"excisa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đuôi dung mạo của dơi quạ khá giống loài cáo với đôi tai nhỏ và mắt lớn vì vậy chúng có cái tên cáo bay con cái có hai vú nằm ở ngực hình dạng tai tương đối đơn giản dài và nhọn với phần viền ngoài liền mạch chứ không đứt rời như các thành viên thuộc phân bộ dơi nhỏ móng chân có các ngón cong và sắc == giả thuyết dơi q... | [
"đuôi",
"dung",
"mạo",
"của",
"dơi",
"quạ",
"khá",
"giống",
"loài",
"cáo",
"với",
"đôi",
"tai",
"nhỏ",
"và",
"mắt",
"lớn",
"vì",
"vậy",
"chúng",
"có",
"cái",
"tên",
"cáo",
"bay",
"con",
"cái",
"có",
"hai",
"vú",
"nằm",
"ở",
"ngực",
"hình",
"dạng",
... |
anthurium affine là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được schott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"anthurium",
"affine",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"schott",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
hang luồn hạ long hay hang luồn bồ hòn hay là hang luồn ở đảo bồ hòn trong vịnh hạ long trên vùng đất thành phố hạ long tỉnh quảng ninh việt nam hang ở phần phía bắc đảo bồ hòn cách bến bãi cháy cỡ 14 km hang thuộc dạng karst trong khối núi đá vôi xuyên qua khối núi và dài khoảng 100 m cửa hang rộng khoảng 4 m cao 3 m ... | [
"hang",
"luồn",
"hạ",
"long",
"hay",
"hang",
"luồn",
"bồ",
"hòn",
"hay",
"là",
"hang",
"luồn",
"ở",
"đảo",
"bồ",
"hòn",
"trong",
"vịnh",
"hạ",
"long",
"trên",
"vùng",
"đất",
"thành",
"phố",
"hạ",
"long",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"việt",
"nam",
"hang"... |
carex gentilis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"carex",
"gentilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
Một trận đấu kinh điển ở đấu trường Colosseum nổ ra, với sự chứng kiến của duy nhất "1 chú mèo con". | [
"Một",
"trận",
"đấu",
"kinh",
"điển",
"ở",
"đấu",
"trường",
"Colosseum",
"nổ",
"ra,",
"với",
"sự",
"chứng",
"kiến",
"của",
"duy",
"nhất",
"\"1",
"chú",
"mèo",
"con\"."
] |
eleutherodactylus martinicensis là một loài ếch trong họ leptodactylidae nó được tìm thấy ở antigua và barbuda dominica guadeloupe martinique và saint lucia các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các khu rừng vùng núi ẩm... | [
"eleutherodactylus",
"martinicensis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"antigua",
"và",
"barbuda",
"dominica",
"guadeloupe",
"martinique",
"và",
"saint",
"lucia",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự"... |
với họ 57 10% là đôi vợ chồng sống với nhau 10 40% có nữ hộ và không có chồng và 28 30% là không lập gia đình 23 00% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 8 80% có người sống một mình 65 tuổi hoặc cao tuổi hơn cỡ hộ trung bình là 2 56 và cỡ gia đình trung bình là 3 00 trong dân số đã đạt mức trải ra với 25 40% d... | [
"với",
"họ",
"57",
"10%",
"là",
"đôi",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"10",
"40%",
"có",
"nữ",
"hộ",
"và",
"không",
"có",
"chồng",
"và",
"28",
"30%",
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"23",
"00%",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo... |
cinnamomum hatschbachii là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được vattimo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"cinnamomum",
"hatschbachii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"vattimo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
dioscorea palmeri là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"dioscorea",
"palmeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"knuth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
xã greenfield quận lackawanna pennsylvania xã greenfield là một xã thuộc quận lackawanna tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 105 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"greenfield",
"quận",
"lackawanna",
"pennsylvania",
"xã",
"greenfield",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lackawanna",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"105",
"người",
"==",
"x... |
erythrodiplax amazonica là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được sjöstedt mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"erythrodiplax",
"amazonica",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"sjöstedt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
siêu cúp bóng đá mông cổ là trận đấu thường niên ở mông cổ diễn ra giữa đội vô địch giải bóng đá ngoại hạng mông cổ và cúp bóng đá mông cổ | [
"siêu",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"mông",
"cổ",
"là",
"trận",
"đấu",
"thường",
"niên",
"ở",
"mông",
"cổ",
"diễn",
"ra",
"giữa",
"đội",
"vô",
"địch",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"mông",
"cổ",
"và",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"mông",
"cổ"
] |
xã wilson quận winona minnesota xã wilson là một xã thuộc quận winona tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 177 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"wilson",
"quận",
"winona",
"minnesota",
"xã",
"wilson",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"winona",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"177",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",... |
pteris lidgatei là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được baker christ mô tả khoa học đầu tiên | [
"pteris",
"lidgatei",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"christ",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
murilo costa murilo de souza costa sinh ngày 31 tháng 10 năm 1994 hay đơn giản murilo là một cầu thủ bóng đá người brasil thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh cho c d nacional cho mượn từ barra-rs == sự nghiệp == vào ngày 9 tháng 6 năm 2017 murilo được cho mượn đến c d nacional | [
"murilo",
"costa",
"murilo",
"de",
"souza",
"costa",
"sinh",
"ngày",
"31",
"tháng",
"10",
"năm",
"1994",
"hay",
"đơn",
"giản",
"murilo",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"chạy",
... |
of steve jobs bullet mason bates sáng tác mark campbell viết lời nhạc kịch michael christie garrett sorenson wei wu sasha cooke edward parks jessica e jones dàn nhạc santa fe opera bullet du yun air glow bullet du yun sáng tác international contemporary ensemble bullet heggie great scott bullet jake heggie sáng tác ter... | [
"of",
"steve",
"jobs",
"bullet",
"mason",
"bates",
"sáng",
"tác",
"mark",
"campbell",
"viết",
"lời",
"nhạc",
"kịch",
"michael",
"christie",
"garrett",
"sorenson",
"wei",
"wu",
"sasha",
"cooke",
"edward",
"parks",
"jessica",
"e",
"jones",
"dàn",
"nhạc",
"sant... |
lâu đài falkenštejn tiếng séc hrad falkenštejn hay sokolí tiếng đức felsenburg falkenštejn là một lâu đài đá hiện nay còn lại tàn tích ở gần làng jetřichovice huyện děčín vùng ústí nad labem cộng hòa séc công trình này có tên trong danh sách các di tích văn hóa của cộng hòa séc == lịch sử == theo các nghiên cứu khảo cổ... | [
"lâu",
"đài",
"falkenštejn",
"tiếng",
"séc",
"hrad",
"falkenštejn",
"hay",
"sokolí",
"tiếng",
"đức",
"felsenburg",
"falkenštejn",
"là",
"một",
"lâu",
"đài",
"đá",
"hiện",
"nay",
"còn",
"lại",
"tàn",
"tích",
"ở",
"gần",
"làng",
"jetřichovice",
"huyện",
"děčín... |
carlos alberto carvalho dos anjos junior sinh ngày 15 tháng 9 năm 1977 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == carlos alberto carvalho dos anjos junior đã từng chơi cho kawasaki frontale và kashima antlers | [
"carlos",
"alberto",
"carvalho",
"dos",
"anjos",
"junior",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"9",
"năm",
"1977",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"carlos",
"alberto",
"carvalho",
"do... |
jakuby là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina biała piska thuộc huyện piski warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan nó nằm khoảng phía nam biała piska về phía đông nam pisz và về phía đông của thủ đô khu vực olsztyn trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đông phổ | [
"jakuby",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"biała",
"piska",
"thuộc",
"huyện",
"piski",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"nam",
"biała",
"piska",
"về",
"phía... |
tripogon spicatus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees ekman miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"tripogon",
"spicatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"ekman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
vriesea garlippiana là một loài thuộc chi vriesea đây là loài đặc hữu của brasil == tham khảo == bullet bromeliaceae da mata atlântica brasileira truy cập 22 tháng 10 năm 2009 | [
"vriesea",
"garlippiana",
"là",
"một",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"vriesea",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bromeliaceae",
"da",
"mata",
"atlântica",
"brasileira",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"10",
... |
siggraph viết tắt của special interest group on graphics and interactive techniques là tên của một hội thảo thường niên về ngành đồ họa vi tính cg do acm siggraph tổ chức hội thảo lần đầu tiên được tổ chức vào năm 1974 đã thu hút được rất nhiều chuyên gia máy tính và gần đây thường được tổ chức tại san diego những nơi ... | [
"siggraph",
"viết",
"tắt",
"của",
"special",
"interest",
"group",
"on",
"graphics",
"and",
"interactive",
"techniques",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"hội",
"thảo",
"thường",
"niên",
"về",
"ngành",
"đồ",
"họa",
"vi",
"tính",
"cg",
"do",
"acm",
"siggraph",
"tổ... |
oreithales integrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được dc schltdl mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"oreithales",
"integrifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"schltdl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
amamiclytus hirtipes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"amamiclytus",
"hirtipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pyrausta zonalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pyrausta",
"zonalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
yêu quý của mình phahonyothin đường chạy từ bangkok đến biên giới của miến điện ở phía bắc được đặt tên sau khi phraya phahon trước đây gọi là đường prachathipatai field marshal plaek phibunshongkhram đổi tên đường để vinh danh ông một bệnh viện ở tỉnh kanchanaburi cũng được đặt tên để vinh danh ông == trang trí hoàng ... | [
"yêu",
"quý",
"của",
"mình",
"phahonyothin",
"đường",
"chạy",
"từ",
"bangkok",
"đến",
"biên",
"giới",
"của",
"miến",
"điện",
"ở",
"phía",
"bắc",
"được",
"đặt",
"tên",
"sau",
"khi",
"phraya",
"phahon",
"trước",
"đây",
"gọi",
"là",
"đường",
"prachathipatai",... |
sắt ii fluoride tên gọi khác ferơ fluoride là một hợp chất vô cơ với công thức phân tử fef hợp chất này thường được biết đến dưới dạng ngậm nước fef·4ho và thường được gọi bằng cùng tên các dạng khan và hydrat hóa tồn tại dưới dạng chất rắn kết tinh trắng == phòng tránh tai nạn == trong khi thí nghiệm với hóa chất này ... | [
"sắt",
"ii",
"fluoride",
"tên",
"gọi",
"khác",
"ferơ",
"fluoride",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"với",
"công",
"thức",
"phân",
"tử",
"fef",
"hợp",
"chất",
"này",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"dưới",
"dạng",
"ngậm",
"nước",
"fef·4ho",
"và... |
çamyayla çanakkale çamyayla là một xã thuộc thành phố çanakkale tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 66 người | [
"çamyayla",
"çanakkale",
"çamyayla",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"çanakkale",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"66",
"người"
] |
lithospermum muelleri là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được i m johnst mô tả khoa học đầu tiên | [
"lithospermum",
"muelleri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"i",
"m",
"johnst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trần văn dư chữ hán 陳文璵 1839-1885 húy tự dư thụy hoán nhược là quan nhà nguyễn và là thủ lĩnh nghĩa hội quảng nam trong phong trào cần vương tại việt nam == xuất thân == ông sinh ngày rằm tháng mười một năm kỷ hợi tức 31 tháng 12 năm 1839 tại làng an mỹ tây huyện hà đông phủ thăng bình nay là xã tam an huyện phú ninh t... | [
"trần",
"văn",
"dư",
"chữ",
"hán",
"陳文璵",
"1839-1885",
"húy",
"tự",
"dư",
"thụy",
"hoán",
"nhược",
"là",
"quan",
"nhà",
"nguyễn",
"và",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"nghĩa",
"hội",
"quảng",
"nam",
"trong",
"phong",
"trào",
"cần",
"vương",
"tại",
"việt",
"nam",... |
spilosoma basistriats là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"spilosoma",
"basistriats",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
dưới 18 tuổi đơn và đôi giải đấu chơi trên sân cỏ các trận đấu chính thức được thi đấu tại all england lawn tennis và croquet club wimbledon các trận đấu vòng loại sẽ được tổ chức tại khu thể thao ngân hàng anh roehampton == điểm và tiền thưởng == === phân phối điểm === dưới đây là bảng phân bố điểm cho từng giai đoạn ... | [
"dưới",
"18",
"tuổi",
"đơn",
"và",
"đôi",
"giải",
"đấu",
"chơi",
"trên",
"sân",
"cỏ",
"các",
"trận",
"đấu",
"chính",
"thức",
"được",
"thi",
"đấu",
"tại",
"all",
"england",
"lawn",
"tennis",
"và",
"croquet",
"club",
"wimbledon",
"các",
"trận",
"đấu",
"v... |
cô gái đó chính là chitoge hàng ngày ở trên trường cũng như khi đi với nhau vì bị theo dõi rất gắt raku và chitoge phải miễn cưỡng đóng giả thành cặp đôi đang yêu nhau thắm thiết nhằm giữ mối quan hệ hòa bình của hai băng đảng điều này đã trở thành thách thức lớn cho raku khi phải giả vờ làm người yêu với người mình gh... | [
"cô",
"gái",
"đó",
"chính",
"là",
"chitoge",
"hàng",
"ngày",
"ở",
"trên",
"trường",
"cũng",
"như",
"khi",
"đi",
"với",
"nhau",
"vì",
"bị",
"theo",
"dõi",
"rất",
"gắt",
"raku",
"và",
"chitoge",
"phải",
"miễn",
"cưỡng",
"đóng",
"giả",
"thành",
"cặp",
"... |
sản xuất leptin từ các mô dự trữ chất béo cytokine xúc tiến sưng viêm cũng có thể phát tín hiệu tới hệ thần kinh trung ương một cách trực tiếp hơn bằng một cơ chế truyền tin chuyên hóa thông qua hàng rão máu não qua các cơ quan quanh não thất nằm ngoài hàng rão máu não hay bằng việc kích hoạt sản xuất eicosanoit tại tế... | [
"sản",
"xuất",
"leptin",
"từ",
"các",
"mô",
"dự",
"trữ",
"chất",
"béo",
"cytokine",
"xúc",
"tiến",
"sưng",
"viêm",
"cũng",
"có",
"thể",
"phát",
"tín",
"hiệu",
"tới",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"trung",
"ương",
"một",
"cách",
"trực",
"tiếp",
"hơn",
"bằng",
... |
chiếc ki-61 cũng được sử dụng trong các phi vụ cảm tử tokkotai thần phong kamikaze cho đến lúc kết thúc chiến tranh chiếc ki-61 được bộ trí đến sentai liên đội 15 cũng như một số chutaicho phi đội độc lập thuộc các sentai khác và ngay cả các đơn vị hoạt động huấn luyện của không lực lục quân nhật chiếc máy bay hầu như ... | [
"chiếc",
"ki-61",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"phi",
"vụ",
"cảm",
"tử",
"tokkotai",
"thần",
"phong",
"kamikaze",
"cho",
"đến",
"lúc",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"tranh",
"chiếc",
"ki-61",
"được",
"bộ",
"trí",
"đến",
"sentai",
"liên",
"đội"... |
nançay là một xã thuộc tỉnh cher trong vùng centre-val de loire miền trung pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cher | [
"nançay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"cher",
"trong",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"miền",
"trung",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"cher"
] |
pátek là một làng thuộc huyện nymburk vùng středočeský cộng hòa séc | [
"pátek",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"nymburk",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
cremanthodium trilobum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s w liu mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"cremanthodium",
"trilobum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"w",
"liu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
r-14 chusovaya tên lửa r-14 chusovaya là một tên lửa đạn đạo tầm trung một tầng đẩy được phát triển bởi liên xô trong thời kỳ chiến tranh lạnh tên ký hiệu của nato là ss-5 skean mã hiệu của grau 8k65 tên lửa được thiết kế bởi mikhail yangel chusovaya là tên một con sông tại nga tên lửa được sản xuất bởi nhà máy số 1001... | [
"r-14",
"chusovaya",
"tên",
"lửa",
"r-14",
"chusovaya",
"là",
"một",
"tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"tầm",
"trung",
"một",
"tầng",
"đẩy",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"liên",
"xô",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"lạnh",
"tên",
"ký",
"hiệu",
"... |
làm việc bán thời gian tại một siêu thị dưới quyền của quản lý wayne ngoài ra ông thường xuyên lui tới một câu lạc bộ thoát y và kết thân với một vũ nữ đứng tuổi tên là cassidy cô ấy cũng giống như randy đã trải qua tuổi trẻ trong công việc của mình sau khi thắng một trận đấu vật địa phương randy đồng ý tham gia trận t... | [
"làm",
"việc",
"bán",
"thời",
"gian",
"tại",
"một",
"siêu",
"thị",
"dưới",
"quyền",
"của",
"quản",
"lý",
"wayne",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"thường",
"xuyên",
"lui",
"tới",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thoát",
"y",
"và",
"kết",
"thân",
"với",
"một",
"vũ",... |
clubiona nemorum là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona nemorum được miêu tả năm 2004 bởi ledoux | [
"clubiona",
"nemorum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"clubionidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"clubiona",
"clubiona",
"nemorum",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2004",
"bởi",
"ledoux"
] |
polydema hormophora là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở nam phi | [
"polydema",
"hormophora",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"phi"
] |
cicerbita violaefolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được decne beauverd mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"cicerbita",
"violaefolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"decne",
"beauverd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
york và miami tại new york cô theo học tại trường ballet joffrey nơi cô được đào tạo như một vũ công ba lê cho đến khi chấn thương đầu gối khép lại con đường sự nghiệp này như theron nhớ lại vào năm 2008 tôi đã đến new york trong ba ngày để làm người mẫu và sau đó tôi đã trải qua một mùa đông ở new york trong căn hộ tầ... | [
"york",
"và",
"miami",
"tại",
"new",
"york",
"cô",
"theo",
"học",
"tại",
"trường",
"ballet",
"joffrey",
"nơi",
"cô",
"được",
"đào",
"tạo",
"như",
"một",
"vũ",
"công",
"ba",
"lê",
"cho",
"đến",
"khi",
"chấn",
"thương",
"đầu",
"gối",
"khép",
"lại",
"co... |
ở vây lưng 14 15 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây mềm ở vây hậu môn 8 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số tia vây mềm ở vây ngực 16 18 thức ăn của c nigri là các loài cá nhỏ và động vật giáp xác | [
"ở",
"vây",
"lưng",
"14",
"15",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"8",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"số",
"tia",
"vây"... |
phủ bởi một tấm chắn nhiệt dày 1 mm được đánh bóng làm bằng hợp kim nhôm – magiê – titan amg6t vệ tinh mang hai cặp ăng-ten được thiết kế bởi phòng thí nghiệm ăng-ten okb-1 do mikhail v krayushkin đứng đầu emỗi ăng-ten được tạo thành từ hai phần dài 2 4 và 2 9 mét 7 9 và 9 5 ft có dạng bức xạ gần như hình cầu nguồn điệ... | [
"phủ",
"bởi",
"một",
"tấm",
"chắn",
"nhiệt",
"dày",
"1",
"mm",
"được",
"đánh",
"bóng",
"làm",
"bằng",
"hợp",
"kim",
"nhôm",
"–",
"magiê",
"–",
"titan",
"amg6t",
"vệ",
"tinh",
"mang",
"hai",
"cặp",
"ăng-ten",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"phòng",
"th... |
xysticus clavulus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus clavulus được jörg wunderlich miêu tả năm 1987 | [
"xysticus",
"clavulus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"xysticus",
"xysticus",
"clavulus",
"được",
"jörg",
"wunderlich",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987"
] |
choeromorpha vivesi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"choeromorpha",
"vivesi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
chuột lang abyssinia tiếng anh abyssinian guinea pig là một giống chuột lang guinea pig tương đối phổ biến như là một vật nuôi và động vật trình diễn tên gọi chuột lang abyssinia được đặt ra không giống với các giống chuột lang khác bởi lớp lông của nó được đánh dấu bằng các vòng xoắn phát triển vọt ra hoặc các lông nh... | [
"chuột",
"lang",
"abyssinia",
"tiếng",
"anh",
"abyssinian",
"guinea",
"pig",
"là",
"một",
"giống",
"chuột",
"lang",
"guinea",
"pig",
"tương",
"đối",
"phổ",
"biến",
"như",
"là",
"một",
"vật",
"nuôi",
"và",
"động",
"vật",
"trình",
"diễn",
"tên",
"gọi",
"ch... |
diabrotica aegrota là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1890 | [
"diabrotica",
"aegrota",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
số 52 tập mãi cho đến năm 1979 tiếp tục được tái sản xuất với 1787 tập ra đời từ tháng 4 năm 1979 đến tháng 3 2005 và từ tháng 4 năm 2005 đến nay có hơn 1000 tập đã ra mắt xê-ri đầu phát sóng trên nippon tv còn hai xê-ri về sau phát trên tv asahi ở phiên bản điện ảnh có 39 phim chủ đề ra mắt kể từ năm 1980 năm 2014 nhâ... | [
"số",
"52",
"tập",
"mãi",
"cho",
"đến",
"năm",
"1979",
"tiếp",
"tục",
"được",
"tái",
"sản",
"xuất",
"với",
"1787",
"tập",
"ra",
"đời",
"từ",
"tháng",
"4",
"năm",
"1979",
"đến",
"tháng",
"3",
"2005",
"và",
"từ",
"tháng",
"4",
"năm",
"2005",
"đến",
... |
đón tiếp của françois i trong thời chiến tranh tôn giáo vụ binh biến năm 1588 pháo đài bastille đầu hàng ngày 15 tháng 5 năm 1602 công tước sully mang tới đây ngân khố của hoàng gia trữ trong tháp trésor vì vậy nó còn mang tên « buffet du roi » tức tủ của vua == nhà tù == bastille đã từng đôi khi được sử dụng như một n... | [
"đón",
"tiếp",
"của",
"françois",
"i",
"trong",
"thời",
"chiến",
"tranh",
"tôn",
"giáo",
"vụ",
"binh",
"biến",
"năm",
"1588",
"pháo",
"đài",
"bastille",
"đầu",
"hàng",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1602",
"công",
"tước",
"sully",
"mang",
"tới",
"... |
manocalzati là một đô thị comune thuộc tỉnh avellino trong vùng campania của ý manocalzati có diện tích km2 dân số là người thời điểm ngày | [
"manocalzati",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"comune",
"thuộc",
"tỉnh",
"avellino",
"trong",
"vùng",
"campania",
"của",
"ý",
"manocalzati",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"thời",
"điểm",
"ngày"
] |
miconia abysmophila là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"miconia",
"abysmophila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"wurdack",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
thất bại nhưng tại miền tây slovakia vẫn có hàng trăm đội du kích địa phương và cả du kích liên xô đang hoạt động trong khi các đội du kích địa phương tổ chức các trận tập kích nhỏ nhằm quấy rối hậu phương mặt trận của quân đội đức quốc xã thì các đội du kích liên xô ngoài nhiệm vụ chiến đấu còn có thêm nhiệm vụ trinh ... | [
"thất",
"bại",
"nhưng",
"tại",
"miền",
"tây",
"slovakia",
"vẫn",
"có",
"hàng",
"trăm",
"đội",
"du",
"kích",
"địa",
"phương",
"và",
"cả",
"du",
"kích",
"liên",
"xô",
"đang",
"hoạt",
"động",
"trong",
"khi",
"các",
"đội",
"du",
"kích",
"địa",
"phương",
... |
east pittsburgh pennsylvania east pittsburgh là một thị trấn thuộc quận allegheny tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1822 người == xem thêm == bullet american finder | [
"east",
"pittsburgh",
"pennsylvania",
"east",
"pittsburgh",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"allegheny",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1822",
"người",
"==",
"xem",
... |
apophylia alluaudi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được allard miêu tả khoa học năm 1888 | [
"apophylia",
"alluaudi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"allard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1888"
] |
Ông là người lãnh đạo Việt Nam thống nhất ở cương vị Thủ tướng đầu tiên đã thực hiện chuyến thăm lịch sử tới Hoa Kỳ từ ngày 20 tháng 6 đến 25 tháng 6 năm 2005 . Chuyến đi này đã đánh dấu một mốc mới trong quan hệ giữa hai quốc gia , nhất là trên lĩnh vực kinh tế , nhiều hợp đồng lớn đã được ký kết . | [
"Ông",
"là",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"Việt",
"Nam",
"thống",
"nhất",
"ở",
"cương",
"vị",
"Thủ",
"tướng",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"thăm",
"lịch",
"sử",
"tới",
"Hoa",
"Kỳ",
"từ",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
"đến",
"25",
"tháng",
... |
carex sozusensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"carex",
"sozusensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"ohwi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
vào ngày 9 tháng 8 năm 1965 == thiết kế == đạo luật quốc huy và quốc kỳ và quốc ca singapore định rõ cấu tạo và tính biểu tượng của các yếu tố trên quốc kỳ màu đỏ tượng trưng cho thế giới đại đồng và bình đẳng của con người màu trắng tượng trưng cho thuần khiết và mỹ đức phổ quát và vĩnh viễn trăng lưỡi liềm tượng trưn... | [
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"1965",
"==",
"thiết",
"kế",
"==",
"đạo",
"luật",
"quốc",
"huy",
"và",
"quốc",
"kỳ",
"và",
"quốc",
"ca",
"singapore",
"định",
"rõ",
"cấu",
"tạo",
"và",
"tính",
"biểu",
"tượng",
"của",
"các",
"yếu",
"tố",
"tr... |
jamesbrittenia montana là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được diels hilliard mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"jamesbrittenia",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"hilliard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
truyền thống cùng với các vật dụng gia đình hơn nữa cũng có cung cấp trang phục trẻ em trò chơi và thậm chí cả đồ trang sức === vườn quốc gia sharjah === công viên quốc gia sharjah có diện tích gần 270 nghìn feet vuông === thủy cung sharjah === nằm ở al layyeh thủy cung sharjah có hơn 250 loài du khách có thể đắm mình ... | [
"truyền",
"thống",
"cùng",
"với",
"các",
"vật",
"dụng",
"gia",
"đình",
"hơn",
"nữa",
"cũng",
"có",
"cung",
"cấp",
"trang",
"phục",
"trẻ",
"em",
"trò",
"chơi",
"và",
"thậm",
"chí",
"cả",
"đồ",
"trang",
"sức",
"===",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"sharjah",
"... |
nói của thiên sứ cô thuật lại là đã òa lên khóc khi họ biến mất vì họ quá sức đẹp đẽ cô cho biết tổng thiên sứ michael nữ thánh catherine xứ alexandria và nữ thánh đồng trinh margaret truyền cho cô đánh đuổi người anh và đưa dauphin đến reims để lên ngôi vua khi 16 tuổi cô nhờ một người họ hàng durand lassois đưa cô đế... | [
"nói",
"của",
"thiên",
"sứ",
"cô",
"thuật",
"lại",
"là",
"đã",
"òa",
"lên",
"khóc",
"khi",
"họ",
"biến",
"mất",
"vì",
"họ",
"quá",
"sức",
"đẹp",
"đẽ",
"cô",
"cho",
"biết",
"tổng",
"thiên",
"sứ",
"michael",
"nữ",
"thánh",
"catherine",
"xứ",
"alexandri... |
lopholejeunea grandicrista là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"lopholejeunea",
"grandicrista",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
scapanopygus cinereus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"scapanopygus",
"cinereus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
dev zero == chức năng == các thao tác đọc từ trả về các ký tự rỗng 0x00 theo yêu cầu trong thao tác đọc không như có thể được sử dụng như một nguồn chứ không chỉ là một nơi chứa dữ liệu tất cả các hoạt động ghi vào đều thành công mà không có tác động nào khác tuy nhiên thường được sử dụng nhiều hơn cho mục đích này khi... | [
"dev",
"zero",
"==",
"chức",
"năng",
"==",
"các",
"thao",
"tác",
"đọc",
"từ",
"trả",
"về",
"các",
"ký",
"tự",
"rỗng",
"0x00",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"trong",
"thao",
"tác",
"đọc",
"không",
"như",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"ngu... |
leptophaula femoralis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"leptophaula",
"femoralis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
meroglossa sculptissima là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1910 | [
"meroglossa",
"sculptissima",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
sophronica bimaculipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sophronica",
"bimaculipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
thường tắm trong bùn hoặc trong chính phân của chúng ngay từ thế kỷ 12 người hồi giáo và do thái đã ban hành lệnh cấm ăn thịt lợn người do thái thậm chí còn cho rằng lợn là hiện thân của quỷ dữ và họ cũng không ăn thịt của loài vật này về mặt tôn giáo cả hai tín ngưỡng đều cho rằng lợn không phải là động vật được sinh ... | [
"thường",
"tắm",
"trong",
"bùn",
"hoặc",
"trong",
"chính",
"phân",
"của",
"chúng",
"ngay",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"12",
"người",
"hồi",
"giáo",
"và",
"do",
"thái",
"đã",
"ban",
"hành",
"lệnh",
"cấm",
"ăn",
"thịt",
"lợn",
"người",
"do",
"thái",
"thậm",
"c... |
celeus undatus là một loài chim trong họ picidae | [
"celeus",
"undatus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"picidae"
] |
lăng đồng khánh hay tư lăng 思陵 là một di tích trong quần thể di tích cố đô huế đây là nơi an táng vua đồng khánh lăng tọa lạc giữa một vùng quê thuộc làng cư sĩ xã dương xuân trước đây nay là thôn thượng hai phường thủy xuân thành phố huế == lịch sử == đồng khánh tên là nguyễn phúc ưng đường con trai cả của kiên thái v... | [
"lăng",
"đồng",
"khánh",
"hay",
"tư",
"lăng",
"思陵",
"là",
"một",
"di",
"tích",
"trong",
"quần",
"thể",
"di",
"tích",
"cố",
"đô",
"huế",
"đây",
"là",
"nơi",
"an",
"táng",
"vua",
"đồng",
"khánh",
"lăng",
"tọa",
"lạc",
"giữa",
"một",
"vùng",
"quê",
"t... |
leontopodium microphyllum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"leontopodium",
"microphyllum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
vịt biển lúc nào cũng sạch sẽ ít bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh tập quán của vịt biển là sinh sống quanh các bãi biển có khả năng sử dụng nguồn nước biển với độ mặn cao làm nguồn nước uống khác với giống vịt địa phương vì vậy có tên gọi là vịt biển hay vịt 15 đại xuyên giống vịt biển đã thích nghi với thổ nhưỡng ở nhiều đị... | [
"vịt",
"biển",
"lúc",
"nào",
"cũng",
"sạch",
"sẽ",
"ít",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"dịch",
"bệnh",
"tập",
"quán",
"của",
"vịt",
"biển",
"là",
"sinh",
"sống",
"quanh",
"các",
"bãi",
"biển",
"có",
"khả",
"năng",
"sử",
"dụng",
"nguồn",
"nước",
"biển"... |
báo cáo được đặt tên là hostile takeover the corporate empire of cambodia’s ruling family tháng 6 năm 2015 ông đứng ra thành lập đảng chính trị của riêng mình mang tên đảng dân chủ thuộc về nhân dân == đời tư == vợ của ley là bou rachana và bốn đứa con cùng một đứa chưa chào đời đều thoát nạn vợ ông bày tỏ ý muốn chuyể... | [
"báo",
"cáo",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"hostile",
"takeover",
"the",
"corporate",
"empire",
"of",
"cambodia’s",
"ruling",
"family",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"ông",
"đứng",
"ra",
"thành",
"lập",
"đảng",
"chính",
"trị",
"của",
"riêng",
"mình",
"mang",... |
amolops lifanensis là một loài ếch trong họ ranidae chúng là loài đặc hữu của trung quốc các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa và sông nó ngày càng hiếm gặp do mất môi trường sống == nguồn == bullet liang f cheng l 2004 amolops lifanensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 thán... | [
"amolops",
"lifanensis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"ranidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"trung",
"quốc",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ôn",
"hòa",
"và",
"s... |
lithacodia vexillifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lithacodia",
"vexillifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
sybra obliquealbofasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"obliquealbofasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
vào căn cứ của goat ở dưới lòng đất của quận 24 == cổ thụ aogiri == là một tổ chức ghoul được thành lập bởi yoshimura eto họ chuyên chống lại ccg và gây nhiều thương vong cho ccg phát triển một cách mạnh mẽ tổ chức này trở thành mối đe dọa lớn nhất đối với ccg yoshimura eto yoshimura eto 芳村 エト là một ghoul bí ẩn bề ngo... | [
"vào",
"căn",
"cứ",
"của",
"goat",
"ở",
"dưới",
"lòng",
"đất",
"của",
"quận",
"24",
"==",
"cổ",
"thụ",
"aogiri",
"==",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"ghoul",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"yoshimura",
"eto",
"họ",
"chuyên",
"chống",
"lại",
"ccg",
"và",... |
2008 là phát huy thế mạnh của bản thân tỏa sáng bằng những gì mình có thay vì cố điều chỉnh mình theo quan điểm của số đông === mc-host === với khả năng nói chuyện lưu loát phát âm chuẩn người hà nội cùng vốn tiếng anh phong phú do từng du học ở anh nên hà anh ngoài biết đến với vai trò siêu mẫu thì cô còn bén duyên vớ... | [
"2008",
"là",
"phát",
"huy",
"thế",
"mạnh",
"của",
"bản",
"thân",
"tỏa",
"sáng",
"bằng",
"những",
"gì",
"mình",
"có",
"thay",
"vì",
"cố",
"điều",
"chỉnh",
"mình",
"theo",
"quan",
"điểm",
"của",
"số",
"đông",
"===",
"mc-host",
"===",
"với",
"khả",
"nă... |
thêm hoặc bớt đối với empedocles theo vanini sự hoàn hảo phụ thuộc vào sự không hoàn hảo perfectio propter imperfectionem vì không hoàn hảo có tiềm năng phát triển và bổ sung cho các đặc điểm mới perfectio complementii quan điểm này liên quan đến thẩm mỹ baroque của vanini và marin mersenne sự hoàn hảo của một tác phẩm... | [
"thêm",
"hoặc",
"bớt",
"đối",
"với",
"empedocles",
"theo",
"vanini",
"sự",
"hoàn",
"hảo",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"sự",
"không",
"hoàn",
"hảo",
"perfectio",
"propter",
"imperfectionem",
"vì",
"không",
"hoàn",
"hảo",
"có",
"tiềm",
"năng",
"phát",
"triển",
"v... |
diorhabda là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được weise miêu tả khoa học năm 1883 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet diorhabda brevicornis bullet diorhabda carinulata bullet diorhabda elongata bullet diorhabda elongata bullet diorhabda fischeri bullet diorhabda fischeri bullet diorhabd... | [
"diorhabda",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"chi",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1883",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"diorhabda... |
897 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"897",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
12137 williefowler là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1576 6357300 ngày 4 32 năm nó được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 | [
"12137",
"williefowler",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1576",
"6357300",
"ngày",
"4",
"32",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1960"
] |
như thế không sinh ra âm thanh nước chảy hải ly thường sửa chữa đập hư và xây nó cao hơn khi âm thanh vẫn còn tiếp diễn tuy nhiên trong mùa nước nổi chúng thường để cho nước chảy tự do ngang trên đập của chúng == tham khảo == bullet itis 180211 ngày 14 tháng 12 năm 2002 bullet the american beaver and his works by lewis... | [
"như",
"thế",
"không",
"sinh",
"ra",
"âm",
"thanh",
"nước",
"chảy",
"hải",
"ly",
"thường",
"sửa",
"chữa",
"đập",
"hư",
"và",
"xây",
"nó",
"cao",
"hơn",
"khi",
"âm",
"thanh",
"vẫn",
"còn",
"tiếp",
"diễn",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"mùa",
"nước",
"nổi",... |
baraklı sarıkaya baraklı là một xã thuộc huyện sarıkaya tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 293 người | [
"baraklı",
"sarıkaya",
"baraklı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sarıkaya",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"293",
"người"
] |
1960 đánh dấu sự phát triển sự nghiệp của abbado năm 1960 ông có buổi chỉ huy ra mắt tại nhà hát la scala tại milano nhân dịp kỷ niệm 300 trăm năm ngày sinh của nhà soạn nhạc người ý alessandro scarlatti trong khi làm việc tại đó abbado đã thành lập dàn nhạc giao hưởng la scala để trình diễn các tác phẩm dành riêng cho... | [
"1960",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"phát",
"triển",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"abbado",
"năm",
"1960",
"ông",
"có",
"buổi",
"chỉ",
"huy",
"ra",
"mắt",
"tại",
"nhà",
"hát",
"la",
"scala",
"tại",
"milano",
"nhân",
"dịp",
"kỷ",
"niệm",
"300",
"trăm",
"năm",
"ngà... |
do đó 10 chiếc t-26 tiền sản xuất đầu tiên có thiết kế giống với vickers 6-ton đã được trang bị pháo hotchkiss ở tháp pháo bên phải để tăng hỏa lực so với súng máy trang bị cho xe tăng vickers pháo ps-2 thử nghiệm chỉ được lắp trên ba chiếc t-26 tháp pháo bên phải được thay thế bằng tháp pháo nhỏ từ t-35-1 nguyên mẫu c... | [
"do",
"đó",
"10",
"chiếc",
"t-26",
"tiền",
"sản",
"xuất",
"đầu",
"tiên",
"có",
"thiết",
"kế",
"giống",
"với",
"vickers",
"6-ton",
"đã",
"được",
"trang",
"bị",
"pháo",
"hotchkiss",
"ở",
"tháp",
"pháo",
"bên",
"phải",
"để",
"tăng",
"hỏa",
"lực",
"so",
... |
shuzen koko 朱染 心愛 しゅぜん ココア bullet kō-chan こーちゃん 謎こうもり bullet morioka ginei 森丘 銀影 もりおか ぎんえい ===== ban an ninh ===== bullet kuyō 九曜 くよう bullet keito 螢糸 けいと bullet deshi deshiko でしでし子 bullet sokkin 側近 そっきん ===== băng yōkai lai ===== bullet kaneshiro hokuto 金城 北都 かねしろ ほくと bullet midō kusabi 御堂 楔 みどう くさび bullet yakumaru mak... | [
"shuzen",
"koko",
"朱染",
"心愛",
"しゅぜん",
"ココア",
"bullet",
"kō-chan",
"こーちゃん",
"謎こうもり",
"bullet",
"morioka",
"ginei",
"森丘",
"銀影",
"もりおか",
"ぎんえい",
"=====",
"ban",
"an",
"ninh",
"=====",
"bullet",
"kuyō",
"九曜",
"くよう",
"bullet",
"keito",
"螢糸",
"けいと",
"bullet",
... |
pink friday tạm dịch thứ sáu hồng là album phòng thu đầu tay của nữ ca sĩ nhạc hip hop người trinidad-mỹ nicki minaj album được phát hành vào ngày 19 tháng 11 năm 2010 cả bản gốc và phiên bản cao cấp bởi hãng đĩa young money cash money và universal pink friday là một thành công lớn của nicki minaj album giành vị trí qu... | [
"pink",
"friday",
"tạm",
"dịch",
"thứ",
"sáu",
"hồng",
"là",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tay",
"của",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"hip",
"hop",
"người",
"trinidad-mỹ",
"nicki",
"minaj",
"album",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
... |
solenysa protrudens là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi solenysa solenysa protrudens được miêu tả năm 1993 bởi gao zhu sha | [
"solenysa",
"protrudens",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"solenysa",
"solenysa",
"protrudens",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1993",
"bởi",
"gao",
"zhu",
"sha"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.