text
stringlengths
1
7.22k
words
list
fimbristylis rhizomatosa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được pires de lima mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "fimbristylis", "rhizomatosa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "pires", "de", "lima", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
voi nhà hay voi nuôi nhốt captive elephant hay còn gọi là voi thuần dưỡng là những con voi được nuôi giữ trong một khu vực giam giữ nhất định chẳng hạn như tại vườn bách thú rạp xiếc hoặc trại voi nơi chúng được con người nuôi dưỡng và chăm sóc và thường được trưng bày cho mục đích giải trí hoặc giáo dục ở nhiều nơi ch...
[ "voi", "nhà", "hay", "voi", "nuôi", "nhốt", "captive", "elephant", "hay", "còn", "gọi", "là", "voi", "thuần", "dưỡng", "là", "những", "con", "voi", "được", "nuôi", "giữ", "trong", "một", "khu", "vực", "giam", "giữ", "nhất", "định", "chẳng", "hạn", "như...
sử đoạn qua nghệ an sẽ chạy về phía tây của khu quy hoạch đô thị tp vinh đoạn hà tĩnh cũng quy hoạch hướng tuyến về phía tây của đường vành đai đô thị hà tĩnh == tuyến đường nha trang tp hồ chí minh == tuyến đường sắt cao tốc nha trang tp hồ chí minh khởi đầu tại tp hồ chí minh đi qua các tỉnh đồng nai bình thuận ninh ...
[ "sử", "đoạn", "qua", "nghệ", "an", "sẽ", "chạy", "về", "phía", "tây", "của", "khu", "quy", "hoạch", "đô", "thị", "tp", "vinh", "đoạn", "hà", "tĩnh", "cũng", "quy", "hoạch", "hướng", "tuyến", "về", "phía", "tây", "của", "đường", "vành", "đai", "đô", ...
đại sài đán đại sái đán là một khu hành chính thuộc châu tự trị dân tộc mông cổ dân tộc tạng hải tây tỉnh thanh hải trung quốc tên của khu hành chính bắt nguồn từ tiếng mông cổ có nghĩa là hồ lớn khu hành chính có nhiều tài nguyên khoáng sản chiếm một phần ba tổng tài nguyên của cả tỉnh toàn khu hành chính được chia th...
[ "đại", "sài", "đán", "đại", "sái", "đán", "là", "một", "khu", "hành", "chính", "thuộc", "châu", "tự", "trị", "dân", "tộc", "mông", "cổ", "dân", "tộc", "tạng", "hải", "tây", "tỉnh", "thanh", "hải", "trung", "quốc", "tên", "của", "khu", "hành", "chính"...
gokaiger goseiger super sentai 199 hero daikessen == câu chuyện == cốt truyện tiếp diễn sau tập 16 đế quốc vũ trụ zangyack đã hình thành một liên minh với hắc thập tự quân đoàn và thủ lĩnh của chúng mới hồi sinh từ địa ngục để xâm chiếm trái đất gokaiger cùng với goseiger và goranger vốn đã mất đi sức mạnh trong trận đ...
[ "gokaiger", "goseiger", "super", "sentai", "199", "hero", "daikessen", "==", "câu", "chuyện", "==", "cốt", "truyện", "tiếp", "diễn", "sau", "tập", "16", "đế", "quốc", "vũ", "trụ", "zangyack", "đã", "hình", "thành", "một", "liên", "minh", "với", "hắc", "t...
allocosa otavia là một loài nhện trong họ wolfspinnen lycosidae loài này thuộc chi allocosa allocosa otavia được carl friedrich roewer miêu tả năm 1959
[ "allocosa", "otavia", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "wolfspinnen", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "allocosa", "allocosa", "otavia", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1959" ]
52 tcn năm 52 tcn là một năm trong lịch julius
[ "52", "tcn", "năm", "52", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
ichneumon suturator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "suturator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
danh sách các chuỗi siêu thị tại châu á dưới đây là các chuỗi siêu thị tại châu á == azerbaijan == bullet araz supermarket bullet oba supermarket bullet favorit supermarket == armenia == bullet carrefour == hồng kông trung quốc == bullet æon jusco bullet c ty super bullet china resources vanguard shop bullet dch food m...
[ "danh", "sách", "các", "chuỗi", "siêu", "thị", "tại", "châu", "á", "dưới", "đây", "là", "các", "chuỗi", "siêu", "thị", "tại", "châu", "á", "==", "azerbaijan", "==", "bullet", "araz", "supermarket", "bullet", "oba", "supermarket", "bullet", "favorit", "supe...
oediopalpa variolata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1960
[ "oediopalpa", "variolata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "uhmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1960" ]
10 năm 1944 phương diện quân ukraina 2 liên xô đã hoàn thành chiến dịch tấn công bucharest-arad cùng với quân đội romania đồng minh giải phóng hầu hết lãnh thổ romania quân đội đức quốc xã và hungary chỉ còn trụ lại được tại một số cụm cứ điểm ở phía tây transilvania trên lãnh thổ mà romania đang chiếm lại từ hungary ở...
[ "10", "năm", "1944", "phương", "diện", "quân", "ukraina", "2", "liên", "xô", "đã", "hoàn", "thành", "chiến", "dịch", "tấn", "công", "bucharest-arad", "cùng", "với", "quân", "đội", "romania", "đồng", "minh", "giải", "phóng", "hầu", "hết", "lãnh", "thổ", "...
oncidium platychilum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "oncidium", "platychilum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
cyrtandra dispar là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "cyrtandra", "dispar", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
eucera fulvitarsis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1878
[ "eucera", "fulvitarsis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "cresson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
doanh nên tình trạng suy vong ngày càng nặng nề nạn đói kém và thảm hoạ thiên nhiên cộng thêm sưu cao thuế nặng đối với lúa gạo mà chế độ tướng quân và đại danh bắt người dân gánh vác đã biến những người nông dân và các tầng lớp dân thường khác thành nghèo khổ tình hình xã hội phong kiến của nước nhật bản lúc bấy giờ k...
[ "doanh", "nên", "tình", "trạng", "suy", "vong", "ngày", "càng", "nặng", "nề", "nạn", "đói", "kém", "và", "thảm", "hoạ", "thiên", "nhiên", "cộng", "thêm", "sưu", "cao", "thuế", "nặng", "đối", "với", "lúa", "gạo", "mà", "chế", "độ", "tướng", "quân", "v...
ectropis obducta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ectropis", "obducta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
bằng ớt tươi tỏi và đậu hũ luôn được dùng trong các bữa ăn và được coi là một trong ba kho báu của thành phố 桂林三宝 hai trong ba kho báu khác là guilin sanhua jiu 三 một loại gạo baijiu hoặc rượu chưng cất từ gạo và chao quế lâm mì gạo quế lâm đã là món ăn sáng chính của dân địa phương từ thời nhà tần và nổi tiếng với hươ...
[ "bằng", "ớt", "tươi", "tỏi", "và", "đậu", "hũ", "luôn", "được", "dùng", "trong", "các", "bữa", "ăn", "và", "được", "coi", "là", "một", "trong", "ba", "kho", "báu", "của", "thành", "phố", "桂林三宝", "hai", "trong", "ba", "kho", "báu", "khác", "là", "gu...
calmels-et-le-viala == xem thêm == bullet xã của tỉnh aveyron
[ "calmels-et-le-viala", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aveyron" ]
tignale là một đô thị thuộc tỉnh brescia trong vùng lombardia ở ý đô thị này có diện tích 48 km² dân số 1270 người đô thị này có các làng sau gardola sede comunale aer oldesio olzano piovere prabione đô thị này giáp với các đô thị sau brenzone gargnano magasa malcesine tremosine valvestino
[ "tignale", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "brescia", "trong", "vùng", "lombardia", "ở", "ý", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "48", "km²", "dân", "số", "1270", "người", "đô", "thị", "này", "có", "các", "làng", "sau", "gardola", "...
tống cho tàu sân bay đi trinidad và sau đó tiếp tục hành trình đi sang khu vực thái bình dương đi đến san diego california vào ngày 10 tháng 2 nó lại lên đường ba ngày sau đó để đi trân châu cảng nơi nó thực hành phòng không và bắn phá bờ biển cho đến ngày 23 tháng 2 chiếc tàu khu trục hộ tống một đoàn tàu đi guadalcan...
[ "tống", "cho", "tàu", "sân", "bay", "đi", "trinidad", "và", "sau", "đó", "tiếp", "tục", "hành", "trình", "đi", "sang", "khu", "vực", "thái", "bình", "dương", "đi", "đến", "san", "diego", "california", "vào", "ngày", "10", "tháng", "2", "nó", "lại", "...
anisodes rhodobapta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "anisodes", "rhodobapta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nguyễn văn duệ chữ hán 阮文睿 hay 阮文裔 một tướng lĩnh cao cấp của phong trào tây sơn trong lịch sử việt nam == hành trạng == nguyễn văn duệ là một đại tướng tâm phúc của thái đức hoàng đế nguyễn văn nhạc ông tham gia nhiều chiến dịch lớn của tây sơn năm 1777 khi nguyễn văn nhạc đem quân ra đánh dinh quảng nam đang thuộc ch...
[ "nguyễn", "văn", "duệ", "chữ", "hán", "阮文睿", "hay", "阮文裔", "một", "tướng", "lĩnh", "cao", "cấp", "của", "phong", "trào", "tây", "sơn", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "==", "hành", "trạng", "==", "nguyễn", "văn", "duệ", "là", "một", "đại", "tướ...
điểm bán lại luật mới này sẽ có hiệu lực vào ngày 01 tháng 1 năm 2011 ngoài ra còn có một số công cụ đơn giản có sẵn với một chủ nhà có thể nhanh chóng đánh giá tiềm năng cải thiện năng lượng không có việc sử dụng các thiết bị kiểm toán thông thường đây là những cung cấp miễn phí bởi các cơ quan nhà nước hoặc các tiện ...
[ "điểm", "bán", "lại", "luật", "mới", "này", "sẽ", "có", "hiệu", "lực", "vào", "ngày", "01", "tháng", "1", "năm", "2011", "ngoài", "ra", "còn", "có", "một", "số", "công", "cụ", "đơn", "giản", "có", "sẵn", "với", "một", "chủ", "nhà", "có", "thể", "...
chất liệu mới với những vật liệu truyền thống một loạt các gam màu mới được sử dụng thay cho các sắc tố mang tính cổ điển và truyền thống cọ rơm bằng nhựa có thể được sử dụng thay cho rơm cao lương cũng như que tre pipet nhựa và ống nhỏ giọt cũng được ứng dụng để nhỏ màu trên bề mặt chất lỏng ox gall vẫn thường được sử...
[ "chất", "liệu", "mới", "với", "những", "vật", "liệu", "truyền", "thống", "một", "loạt", "các", "gam", "màu", "mới", "được", "sử", "dụng", "thay", "cho", "các", "sắc", "tố", "mang", "tính", "cổ", "điển", "và", "truyền", "thống", "cọ", "rơm", "bằng", "...
múa truyền thống hàn quốc trong hai tháng bộ phim được khởi chiếu tại hàn quốc vào tháng 12 năm 2008 === 2008-nay nổi tiếng và đột phá trong sự nghiệp === vào tháng 2 năm 2008 kim ok-vin được công bố là nữ chính của phim điện ảnh thirst của park chan-wook một phần đòi hỏi nhiều cảnh tình cảm với bạn diễn song kang-ho k...
[ "múa", "truyền", "thống", "hàn", "quốc", "trong", "hai", "tháng", "bộ", "phim", "được", "khởi", "chiếu", "tại", "hàn", "quốc", "vào", "tháng", "12", "năm", "2008", "===", "2008-nay", "nổi", "tiếng", "và", "đột", "phá", "trong", "sự", "nghiệp", "===", "...
lúc bấy giờ với bốn xi-lanh bốn thì làm mát bằng chất lỏng nó có hộp số và cần số bằng nhôm và có sức kéo 13 mã lực chỉ với động cơ 800 phân khối do sự bùng nổ của chiến tranh thế giới lần thứ hai kế hoạch sản xuất các loại xe mới của suzuki được tạm hoãn khi chính phủ cho rằng xe hơi là một loại hàng hóa không cần thi...
[ "lúc", "bấy", "giờ", "với", "bốn", "xi-lanh", "bốn", "thì", "làm", "mát", "bằng", "chất", "lỏng", "nó", "có", "hộp", "số", "và", "cần", "số", "bằng", "nhôm", "và", "có", "sức", "kéo", "13", "mã", "lực", "chỉ", "với", "động", "cơ", "800", "phân", ...
ferulago galbanifera là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được mill w d j koch mô tả khoa học đầu tiên năm 1835
[ "ferulago", "galbanifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "mill", "w", "d", "j", "koch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1835" ]
argentan quận quận argentan là một quận của pháp nằm ở tỉnh orne ở vùng normandie quận này có 17 tổng và 226 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận argentan là bullet 1 argentan-est bullet 2 argentan-ouest bullet 3 athis-de-l orne bullet 4 briouze bullet 5 écouché bullet 6 exmes bullet 7 la f...
[ "argentan", "quận", "quận", "argentan", "là", "một", "quận", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "orne", "ở", "vùng", "normandie", "quận", "này", "có", "17", "tổng", "và", "226", "xã", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "===", "các", "tổ...
thành phương cách đấu tranh chính thức với sự yểm trợ của các nước cộng sản trong khu vực năm 1969 đảng này thành lập mặt trận yêu nước thái lan năm 1977 đảng cộng sản thái lan đã thành lập liên minh các tổ chức đấu tranh cho dân chủ và tự do của thái lan với quân đội giải phóng nhân dân thái lan là nòng cốt đây là gia...
[ "thành", "phương", "cách", "đấu", "tranh", "chính", "thức", "với", "sự", "yểm", "trợ", "của", "các", "nước", "cộng", "sản", "trong", "khu", "vực", "năm", "1969", "đảng", "này", "thành", "lập", "mặt", "trận", "yêu", "nước", "thái", "lan", "năm", "1977",...
masdevallia trifurcata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "masdevallia", "trifurcata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
giúp lưu thông máu rất hiệu quả == trong văn hóa == giống cây này được gọi là diệp hà sơn trong tiếng trung người nhật gọi nó là sankayou còn người mỹ đơn giản gọi là hoa xương skeleton flower người nhật gọi giống hoa này là “ảo thuật gia” của các loài hoa và có thơ rằng 雨に濡れ透けた花弁を観るのも、雨の日ならではの楽しみですね ngắm nhìn những cá...
[ "giúp", "lưu", "thông", "máu", "rất", "hiệu", "quả", "==", "trong", "văn", "hóa", "==", "giống", "cây", "này", "được", "gọi", "là", "diệp", "hà", "sơn", "trong", "tiếng", "trung", "người", "nhật", "gọi", "nó", "là", "sankayou", "còn", "người", "mỹ", ...
giết cùng với cha con ngải thi thể không được nguyên vẹn == tham khảo == bullet tam quốc chí quyển 28 ngụy thư 28 – đặng ngải truyện bullet tấn thư quyển 2 đế kỷ 2 – văn đế kỷ
[ "giết", "cùng", "với", "cha", "con", "ngải", "thi", "thể", "không", "được", "nguyên", "vẹn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tam", "quốc", "chí", "quyển", "28", "ngụy", "thư", "28", "–", "đặng", "ngải", "truyện", "bullet", "tấn", "thư", "quyển",...
thoại bí ẩn trong bảng danh sách pokémon == thiết kế và phát triển == pokémon sun và moon đã giới thiệu alola forms của nhiều pokémon thế hệ i các phiên bản này là để thể hiện các vi khí hậu khác nhau trong khu vực alola các phiên bản alola của pokémon như rokon và nassy có ngoại hình và hệ khác nhau và được giới thiệu...
[ "thoại", "bí", "ẩn", "trong", "bảng", "danh", "sách", "pokémon", "==", "thiết", "kế", "và", "phát", "triển", "==", "pokémon", "sun", "và", "moon", "đã", "giới", "thiệu", "alola", "forms", "của", "nhiều", "pokémon", "thế", "hệ", "i", "các", "phiên", "bả...
yêu cầu của kế hoạch phát triển kinh tế và xã hội quốc gia sau đó khuôn viên kamphaeng saen được thành lập vào ngày 12 tháng 11 năm 1979 đại học mở rộng thành lập khuôn viên sriracha chalermphrakiat tỉnh sakon nakhon suphan buri krabi và lopburi trường đại học thành lập khuôn viên si racha vào năm 1989 và khuôn viên ch...
[ "yêu", "cầu", "của", "kế", "hoạch", "phát", "triển", "kinh", "tế", "và", "xã", "hội", "quốc", "gia", "sau", "đó", "khuôn", "viên", "kamphaeng", "saen", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "12", "tháng", "11", "năm", "1979", "đại", "học", "mở", "rộ...
cất ở đông berlin cáo phó của ông được trên tờ pravda và the new york times trong bộ phim sử thi trường chinh dài 24 tập do truyền hình trung ương trung quốc thực hiện năm 2001 có nhân vật lý đức do diễn viên người nga sergey georgyevich thủ vai == tham khảo == bullet freddy litten frederick s litten abstracts from chi...
[ "cất", "ở", "đông", "berlin", "cáo", "phó", "của", "ông", "được", "trên", "tờ", "pravda", "và", "the", "new", "york", "times", "trong", "bộ", "phim", "sử", "thi", "trường", "chinh", "dài", "24", "tập", "do", "truyền", "hình", "trung", "ương", "trung", ...
ung thư tuyến tiền liệt đặc biệt bao gồm phù 4 5 đến 26% cục máu đông như huyết khối tĩnh mạch sâu 4 1 đến 15% và tắc mạch phổi đau tim 2 3 đến 18% đột quỵ 2 3 đến 3 0% và bệnh động mạch vành 3 3% ees đã được mô tả là có khả năng dung nạp tốt so với ee trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt một đặc tính được mô tả là đ...
[ "ung", "thư", "tuyến", "tiền", "liệt", "đặc", "biệt", "bao", "gồm", "phù", "4", "5", "đến", "26%", "cục", "máu", "đông", "như", "huyết", "khối", "tĩnh", "mạch", "sâu", "4", "1", "đến", "15%", "và", "tắc", "mạch", "phổi", "đau", "tim", "2", "3", "...
antigenes tướng antigenes mất năm 316 tcn là một tướng lĩnh của alexandros đại đế ông đã từng phụng sự philippos ii của macedonia và mất một mắt trong cuộc vây hãm perinthos năm 340 tcn sau khi alexandros qua đời vào năm 323 tcn ông được nhận chức tổng trấn của susiana ông là một trong số các chỉ huy của lực lượng argy...
[ "antigenes", "tướng", "antigenes", "mất", "năm", "316", "tcn", "là", "một", "tướng", "lĩnh", "của", "alexandros", "đại", "đế", "ông", "đã", "từng", "phụng", "sự", "philippos", "ii", "của", "macedonia", "và", "mất", "một", "mắt", "trong", "cuộc", "vây", "...
chuyến bay 427 của usair là chuyến bay theo lịch trình từ sân bay quốc tế chicago o hare đến sân bay quốc tế west palm beach ở florida điểm dừng ở sân bay quốc tế pittsburgh vào thứ 5 ngày 8 tháng 9 năm 1994 chiếc máy bay boeing 737-300 đang bay trên tuyến này đã bị rơi khi tiếp cận đường băng 28r của sân bay quốc tế p...
[ "chuyến", "bay", "427", "của", "usair", "là", "chuyến", "bay", "theo", "lịch", "trình", "từ", "sân", "bay", "quốc", "tế", "chicago", "o", "hare", "đến", "sân", "bay", "quốc", "tế", "west", "palm", "beach", "ở", "florida", "điểm", "dừng", "ở", "sân", ...
coelioxys albociliata là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được pasteels mô tả khoa học năm 1968
[ "coelioxys", "albociliata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "pasteels", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1968" ]
ambernac là một xã của tỉnh charente thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh charente
[ "ambernac", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "charente", "thuộc", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "charente" ]
điều tra ngoài hành vi chỉ đạo chi lãi suất ngoài hợp đồng để thu hút khách hàng gây thiệt hại cho nhà băng 1 500 tỷ đồng đã bị xét xử ông thắm còn liên quan đến các khoản vay có tổng dư nợ xấu tới 1 800 tỷ đồng của 8 khách hàng là doanh nghiệp nhà chức trách còn nghi ngờ ông thắm có hành vi tạo dựng 45 hợp đồng khống ...
[ "điều", "tra", "ngoài", "hành", "vi", "chỉ", "đạo", "chi", "lãi", "suất", "ngoài", "hợp", "đồng", "để", "thu", "hút", "khách", "hàng", "gây", "thiệt", "hại", "cho", "nhà", "băng", "1", "500", "tỷ", "đồng", "đã", "bị", "xét", "xử", "ông", "thắm", "c...
adonisea tuberculum là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "adonisea", "tuberculum", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
dicranodontium attenuatum là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được mitt wilson ex a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "dicranodontium", "attenuatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "wilson", "ex", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
goramadagu sidlaghatta goramadagu là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "goramadagu", "sidlaghatta", "goramadagu", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sidlaghatta", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
mắc kẹt gần bề mặt do sự chuyển động giảm đi liên quan đến áp suất cao === frông === frông trong khí tượng học là các cạnh hàng đầu của khối lượng không khí có mật độ nhiệt độ không khí và độ ẩm khác với khối lượng không khí mà nó xâm chiếm khi một khối không khí đi qua một khu vực nó được đánh dấu bằng những thay đổi ...
[ "mắc", "kẹt", "gần", "bề", "mặt", "do", "sự", "chuyển", "động", "giảm", "đi", "liên", "quan", "đến", "áp", "suất", "cao", "===", "frông", "===", "frông", "trong", "khí", "tượng", "học", "là", "các", "cạnh", "hàng", "đầu", "của", "khối", "lượng", "khô...
trần trọng kim năm 1945 năm 1955 ông được phái làm đại sứ việt nam cộng hòa tại mỹ dưới thời đệ nhất cộng hòa ngày 22 tháng 8 năm 1963 ông từ chức đại sứ để phản đối chính sách nhiều người cho là ưu đãi đạo thiên chúa giáo la mã của tổng thống ngô đình diệm == gia đình == bà trần văn chương nhũ danh thân thị nam trân 1...
[ "trần", "trọng", "kim", "năm", "1945", "năm", "1955", "ông", "được", "phái", "làm", "đại", "sứ", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "tại", "mỹ", "dưới", "thời", "đệ", "nhất", "cộng", "hòa", "ngày", "22", "tháng", "8", "năm", "1963", "ông", "từ", "chức", ...
loxosceles rica là một loài nhện trong họ sicariidae loài này thuộc chi loxosceles loxosceles rica được miêu tả năm 1983 bởi gertsch ennik
[ "loxosceles", "rica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sicariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "loxosceles", "loxosceles", "rica", "được", "miêu", "tả", "năm", "1983", "bởi", "gertsch", "ennik" ]
freeman wisconsin freeman là một thị trấn thuộc quận crawford tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 674 người
[ "freeman", "wisconsin", "freeman", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "crawford", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "674", "người" ]
aloe darainensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được j -p castillon mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "aloe", "darainensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "j", "-p", "castillon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
crêches-sur-saône là một xã ở tỉnh saône-et-loire trong vùng bourgogne-franche-comté nước pháp == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số <br>con số ước tính năm 2005 là == xem thêm == bullet xã của tỉnh saône-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "crêches-sur-saône", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "saône-et-loire", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "nước", "pháp", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "xã", "này", "có", "dân", "số", ...
paduniella bilobata là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "paduniella", "bilobata", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
idaea laciniata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "laciniata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nyctemera scalarium là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "nyctemera", "scalarium", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
allactaga sibirica là một loài động vật có vú trong họ dipodidae bộ gặm nhấm loài này được forster mô tả năm 1778
[ "allactaga", "sibirica", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dipodidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "forster", "mô", "tả", "năm", "1778" ]
ficedula semitorquata là một loài chim trong họ muscicapidae
[ "ficedula", "semitorquata", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "muscicapidae" ]
dicranoweisia turpis là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được cardot ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "dicranoweisia", "turpis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "ochyra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
antonie van leeuwenhoek antonie philips van leeuwenhoek sinh 24 tháng 10 năm 1632 -30 tháng 8 1723 tại delft hà lan là một thương gia một nhà khoa học người hà lan ông được coi là cha đẻ của ngành vi sinh vật học và được coi là nhà vi sinh vật học đầu tiên trên thế giới là con của một người thợ làm giỏ ở tuổi 16 ông đã...
[ "antonie", "van", "leeuwenhoek", "antonie", "philips", "van", "leeuwenhoek", "sinh", "24", "tháng", "10", "năm", "1632", "-30", "tháng", "8", "1723", "tại", "delft", "hà", "lan", "là", "một", "thương", "gia", "một", "nhà", "khoa", "học", "người", "hà", "...
stachys riederi là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được cham miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
[ "stachys", "riederi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "cham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1831" ]
lan bullet bảo tàng ở ba lan bullet thành phố poz nam
[ "lan", "bullet", "bảo", "tàng", "ở", "ba", "lan", "bullet", "thành", "phố", "poz", "nam" ]
mua bán trao đổi và chịu ảnh hưởng của kinh tế học cổ điển anh với các đại biểu như adam smith david ricardo hay william petty để tạo ra một lý thuyết kinh tế mới của họ hai người đã thực hiện một cuộc cách mạng trong kinh tế chính trị học khi đi sâu vào bản chất của tư bản và xem xét các vấn đề mà khoa kinh tế chính t...
[ "mua", "bán", "trao", "đổi", "và", "chịu", "ảnh", "hưởng", "của", "kinh", "tế", "học", "cổ", "điển", "anh", "với", "các", "đại", "biểu", "như", "adam", "smith", "david", "ricardo", "hay", "william", "petty", "để", "tạo", "ra", "một", "lý", "thuyết", ...
gaertnera pendula là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bojer mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "gaertnera", "pendula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bojer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
trị năm 1963 học tại trường chính trị trung cao cấp của quân đội tháng 2 năm 1964 ông là phó chính ủy trung đoàn không quân 921 trực thuộc bộ tư lệnh không quân tháng 6 năm 1966 chính ủy trung đoàn 921 bộ tư lệnh không quân tháng 10 năm 1969 phó chủ nhiệm chính trị bộ tư lệnh không quân tháng 6 năm 1970 chủ nhiệm chính...
[ "trị", "năm", "1963", "học", "tại", "trường", "chính", "trị", "trung", "cao", "cấp", "của", "quân", "đội", "tháng", "2", "năm", "1964", "ông", "là", "phó", "chính", "ủy", "trung", "đoàn", "không", "quân", "921", "trực", "thuộc", "bộ", "tư", "lệnh", "...
moqueca là một món ăn truyền thống của brazil nguyên liệu chính gồm có cá biển hầm cà chua hành tỏi và rau mùi được hầm kĩ trong các nồi đất thường được ăn kèm với tôm hoặc một số loại cá như cá mập nhỏ cá kiếm ngày nay món ăn này có hai biến thể là moqueca bahiana từ bahia và moqueca capixaba từ espírito santo món ăn ...
[ "moqueca", "là", "một", "món", "ăn", "truyền", "thống", "của", "brazil", "nguyên", "liệu", "chính", "gồm", "có", "cá", "biển", "hầm", "cà", "chua", "hành", "tỏi", "và", "rau", "mùi", "được", "hầm", "kĩ", "trong", "các", "nồi", "đất", "thường", "được", ...
ormetica orbana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "ormetica", "orbana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
vô điều kiện điều mà krebs thiếu khả năng thực hiện stalin muốn xác nhận rằng hitler đã chết và ra lệnh cho đơn vị smersh của hồng quân tìm xác vào sáng sớm ngày 2 tháng 5 liên xô đã chiếm được khu thủ tướng đế chế bên trong führerbunker tướng krebs và tướng wilhelm burgdorf đã tự sát bằng cách tự bắn vào đầu bằng súng...
[ "vô", "điều", "kiện", "điều", "mà", "krebs", "thiếu", "khả", "năng", "thực", "hiện", "stalin", "muốn", "xác", "nhận", "rằng", "hitler", "đã", "chết", "và", "ra", "lệnh", "cho", "đơn", "vị", "smersh", "của", "hồng", "quân", "tìm", "xác", "vào", "sáng", ...
gymnostomum aquaticum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hedw f weber d mohr mô tả khoa học đầu tiên năm 1803
[ "gymnostomum", "aquaticum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "f", "weber", "d", "mohr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1803" ]
süleýman muhadow sinh ngày 24 tháng 12 năm 1993 ở ashgabat turkmenistan là một cầu thủ bóng đá turkmenistan thi đấu ở fc altyn asyr và đội tuyển bóng đá quốc gia turkmenistan anh là con trai của cầu thủ bóng đá turkmenista nổi tiếng çariýar muhadow == sự nghiệp câu lạc bộ == là một cầu thủ tốt nghiệp trường bóng đá oli...
[ "süleýman", "muhadow", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "12", "năm", "1993", "ở", "ashgabat", "turkmenistan", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "turkmenistan", "thi", "đấu", "ở", "fc", "altyn", "asyr", "và", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gi...
fagnano alto là một đô thị thuộc tỉnh l aquila trong vùng abruzzo ý đô thị này có diện tích 24 km² dân số 446 người các làng trực thuộc fagnano campana stazione opi pedicciano ripa vallecupa castello altitude 900 m các đô thị giáp ranh gồm caporciano fontecchio prata d ansidonia rocca di mezzo san demetrio ne vestini
[ "fagnano", "alto", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "l", "aquila", "trong", "vùng", "abruzzo", "ý", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "24", "km²", "dân", "số", "446", "người", "các", "làng", "trực", "thuộc", "fagnano", "campana", "sta...
quyên thành là một huyện của địa cấp thị hà trạch tỉnh sơn đông trung quốc == liên kết ngoài == bullet trang thông tin chính thức
[ "quyên", "thành", "là", "một", "huyện", "của", "địa", "cấp", "thị", "hà", "trạch", "tỉnh", "sơn", "đông", "trung", "quốc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "thông", "tin", "chính", "thức" ]
soviet union and the united states 2nd ed 1990 covers 1781-1988 bullet gaddis john lewis the united states and the origins of the cold war 1941-1947 2000 bullet garthoff raymond l détente and confrontation american-soviet relations from nixon to reagan 2nd ed 1994 in-depth scholarly history covers 1969 to 1980 bullet g...
[ "soviet", "union", "and", "the", "united", "states", "2nd", "ed", "1990", "covers", "1781-1988", "bullet", "gaddis", "john", "lewis", "the", "united", "states", "and", "the", "origins", "of", "the", "cold", "war", "1941-1947", "2000", "bullet", "garthoff", "...
machiel là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên đường d938 khoảng 10 dặm anh về phía bắc của abbeville trong rừng crécy == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet machiel trên trang mạng của insee bullet machiel trên trang mạng của quid
[ "machiel", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "tọa", "lạc", "trên", "đường", "d938", "khoảng", "10", "dặm", "anh", "về", "phía", "bắc", "của", "abbeville", "trong", ...
duyệt ====== ngày 28 tháng 8 quan tổng trấn cử 4 tàu ra hộ tống đoàn của crawfurd vào thành sài gòn những người lính chèo thuyền người việt mặc áo mào đỏ đầu đội mũ có lông chim và hướng mặt về mũi thuyền khi chèo [khác với người phương tây] crawfurd cũng ghi chú rằng vua anh không gửi bất cứ đại sứ nào tới phương đông...
[ "duyệt", "======", "ngày", "28", "tháng", "8", "quan", "tổng", "trấn", "cử", "4", "tàu", "ra", "hộ", "tống", "đoàn", "của", "crawfurd", "vào", "thành", "sài", "gòn", "những", "người", "lính", "chèo", "thuyền", "người", "việt", "mặc", "áo", "mào", "đỏ",...
bạn với isaac albéniz enrique granados joaquín turina pablo casals trong một chuyến lưu diễn ở valencia ông gặp một góa phụ là conxa martinez bà này nhận bảo trợ cho ông cho gia đình ông đến ở một căn nhà ở barcelona nơi ông viết các tác phẩm quan trọng của mình trong chuyến đi đến granada vẻ đẹp của vùng này gợi cho ô...
[ "bạn", "với", "isaac", "albéniz", "enrique", "granados", "joaquín", "turina", "pablo", "casals", "trong", "một", "chuyến", "lưu", "diễn", "ở", "valencia", "ông", "gặp", "một", "góa", "phụ", "là", "conxa", "martinez", "bà", "này", "nhận", "bảo", "trợ", "cho...
eupithecia cestatoides là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "cestatoides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tinodes hephaistos là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "tinodes", "hephaistos", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
bố can phiên âm bugan na lạp thị ô lạp bối lặc đời thứ 2 ông là trưởng tử của ô lạp bối lặc bố nhan sau khi phụ thân qua đới bố can kế vị làm ô lạp bối lặc bố can có ba người con trai là bố đan mãn thái và bố chiếm thái sau khi ông qua đời bố chiếm thái kế thừa tước vị sau khi ô lạp diệt vong hậu duệ của mãn thái và bố...
[ "bố", "can", "phiên", "âm", "bugan", "na", "lạp", "thị", "ô", "lạp", "bối", "lặc", "đời", "thứ", "2", "ông", "là", "trưởng", "tử", "của", "ô", "lạp", "bối", "lặc", "bố", "nhan", "sau", "khi", "phụ", "thân", "qua", "đới", "bố", "can", "kế", "vị", ...
rhyacophila lhadzongpa là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "rhyacophila", "lhadzongpa", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
hồ cachuma là một hồ ở trung tâm hạt santa barbara california trên sông santa ynez nó được tạo thành từ đập bradbury một đập 201 foot 61 m được cục khai hoang hoa kỳ u s bureau of reclamation tạo ra năm 1953 sức chứa của hồ là 205 000 acre-foot 253 000 000 m³ và diện tích mặt nước là 3 100 acre nó là một địa điểm cắm t...
[ "hồ", "cachuma", "là", "một", "hồ", "ở", "trung", "tâm", "hạt", "santa", "barbara", "california", "trên", "sông", "santa", "ynez", "nó", "được", "tạo", "thành", "từ", "đập", "bradbury", "một", "đập", "201", "foot", "61", "m", "được", "cục", "khai", "ho...
tropidion aurulentum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tropidion", "aurulentum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
strongsville ohio strongsville là một thành phố thuộc quận cuyahoga tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 44750 người == dân số == bullet dân số năm 2000 43858 người bullet dân số năm 2010 44750 người == tham khảo == bullet american finder
[ "strongsville", "ohio", "strongsville", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "cuyahoga", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "44750", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "d...
orhaniye edirne orhaniye là một xã thuộc thành phố edirne tỉnh edirne thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 463 người
[ "orhaniye", "edirne", "orhaniye", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "edirne", "tỉnh", "edirne", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "463", "người" ]
hoằng trinh là một xã thuộc huyện hoằng hóa tỉnh thanh hóa việt nam xã hoằng trinh có diện tích 5 67 km² dân số năm 1999 là 6842 người mật độ dân số đạt 1207 người km² hoằng trinh có 3 làng làng trung hòa làng trinh nga làng thanh nga
[ "hoằng", "trinh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hoằng", "hóa", "tỉnh", "thanh", "hóa", "việt", "nam", "xã", "hoằng", "trinh", "có", "diện", "tích", "5", "67", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "6842", "người", "mật", "độ", "dân", "số",...
agapetes epacridea là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "agapetes", "epacridea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "airy", "shaw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
arabutã là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 132 232 km² dân số năm 2007 là 3962 người mật độ 31 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "arabutã", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "132", "232", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "3962", "người", "mật", "độ", "31", "9", "người", "km²", "==", "liên...
agyrtacantha browni là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được marinov theischinger mô tả khoa học đầu tiên năm 2012
[ "agyrtacantha", "browni", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "aeshnidae", "loài", "này", "được", "marinov", "theischinger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2012" ]
viện học sĩ trước kia hồ tông thốc làm an phủ có lấy của dân việc bị phát giác vua trần nghệ tông thấy làm lạ hỏi ông chuyện đó tông thốc lạy tạ thưa rằng một con chịu ơn vua cả nhà ăn lộc trời vua tha tội cho sau ông được thăng nhiều lần năm 1386 được phong làm hàn lâm học sĩ phụng chỉ kiêm thẩm hình viện sứ === tác p...
[ "viện", "học", "sĩ", "trước", "kia", "hồ", "tông", "thốc", "làm", "an", "phủ", "có", "lấy", "của", "dân", "việc", "bị", "phát", "giác", "vua", "trần", "nghệ", "tông", "thấy", "làm", "lạ", "hỏi", "ông", "chuyện", "đó", "tông", "thốc", "lạy", "tạ", "...
adalbertia castiliaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "adalbertia", "castiliaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chi bộ tiếp tục điều hành công tác xây dựng bullet chùa được làm trên nền chùa cũ và theo hướng cũ hoàn thành vào ngày 20 tháng 12 năm nhâm ngọ tức ngày 22 – 1 – 2003 bullet trùng tu lần 2 xây dựng hậu cung khởi công ngày mồng 09 tháng 11 năm canh dần 14 12 2010 bullet lễ khánh thành ngày 23 tháng 02 năm tân tị 27 03 2...
[ "chi", "bộ", "tiếp", "tục", "điều", "hành", "công", "tác", "xây", "dựng", "bullet", "chùa", "được", "làm", "trên", "nền", "chùa", "cũ", "và", "theo", "hướng", "cũ", "hoàn", "thành", "vào", "ngày", "20", "tháng", "12", "năm", "nhâm", "ngọ", "tức", "ng...
aulexis medvedevi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được eroshkina miêu tả khoa học năm 1988
[ "aulexis", "medvedevi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "eroshkina", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
khndzorut vayots dzor khndzorut là một đô thị thuộc tỉnh vayots dzor armenia dân số ước tính năm 2011 là 541 người
[ "khndzorut", "vayots", "dzor", "khndzorut", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "vayots", "dzor", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "541", "người" ]
meyrannes là một xã trong vùng occitanie xã meyrannes nằm ở khu vực có độ cao trung bình 150 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == http www meyrannes net
[ "meyrannes", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "occitanie", "xã", "meyrannes", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "150", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "http", "www", "meyrannes", ...
sao cả tôi chẳng nợ họ điều gì cả nếu các bạn không thích thì tôi cũng không khiến các bạn tới xem cứ về thôi === chỉ trích của john mcenroe === cựu tay vợt người mỹ john mcenroe nhiều lần chỉ trích cách cư xử của kyrgios sau thất bại của kyrgios trước andy murray tại wimbledon 2016 mcenroe phê bình sự nóng nảy của anh...
[ "sao", "cả", "tôi", "chẳng", "nợ", "họ", "điều", "gì", "cả", "nếu", "các", "bạn", "không", "thích", "thì", "tôi", "cũng", "không", "khiến", "các", "bạn", "tới", "xem", "cứ", "về", "thôi", "===", "chỉ", "trích", "của", "john", "mcenroe", "===", "cựu",...
cho biển chết có nghĩa là sẽ có hàng trăm hàng ngàn khách du lịch đến khu vực mỗi năm hàng ngàn cơ hội việc làm và cải thiện hình ảnh của israel ở nước ngoài như một điểm đến du lịch hấp dẫn == xem thêm == bullet bảy kỳ quan thiên nhiên của thế giới bullet bảy kỳ quan thế giới cổ đại bullet kỳ quan thứ tám của thế giới...
[ "cho", "biển", "chết", "có", "nghĩa", "là", "sẽ", "có", "hàng", "trăm", "hàng", "ngàn", "khách", "du", "lịch", "đến", "khu", "vực", "mỗi", "năm", "hàng", "ngàn", "cơ", "hội", "việc", "làm", "và", "cải", "thiện", "hình", "ảnh", "của", "israel", "ở", ...
dichaea benzingii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "dichaea", "benzingii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
senecio amplifolius là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "senecio", "amplifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "hemsl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
Nhà nghiên cứu văn hóa P.B. Churbanov tuyên bố Cách mạng Tháng Mười là cuộc cách mạng vĩ đại, cuộc cách mạng ấy diễn ra là tất yếu và, trong thời điểm lịch sử đó, không ai ngoài những người Bolshevik có thể giữ vững được chính quyền. Học giả Ia. A. Kesler, tác giả của rất nhiều cuốn sách về đề tài chính trị và lịch sử,...
[ "Nhà", "nghiên", "cứu", "văn", "hóa", "P.B.", "Churbanov", "tuyên", "bố", "Cách", "mạng", "Tháng", "Mười", "là", "cuộc", "cách", "mạng", "vĩ", "đại,", "cuộc", "cách", "mạng", "ấy", "diễn", "ra", "là", "tất", "yếu", "và,", "trong", "thời", "điểm", "lịch...
vui cưới bullet những tên cướp biển vùng caribe bullet đúng 3 giờ bullet phù đổng thiên vương bullet cha vợ ác nhất hành tinh bullet cô đào tưng tửng bullet con bảy đưa đò bullet thiên hạ đệ nhất ngu bullet không đồng đều bullet song tấu bullet rước dâu miệt vườn bullet và nhiều tiểu phẩm hài khác === gặp nhau cuối tuầ...
[ "vui", "cưới", "bullet", "những", "tên", "cướp", "biển", "vùng", "caribe", "bullet", "đúng", "3", "giờ", "bullet", "phù", "đổng", "thiên", "vương", "bullet", "cha", "vợ", "ác", "nhất", "hành", "tinh", "bullet", "cô", "đào", "tưng", "tửng", "bullet", "con...
chặt nên lấy làm khổ nhưng sau 3 năm thi hành họ thấy tân pháp tiện dùng nước tần trở nên giàu mạnh tần hiếu công bèn thăng vệ ưởng làm tả thứ trưởng == mở mang bờ cõi bá chủ chư hầu == từ khi chưa thi hành biến pháp thương ưởng tần hiếu công đã thực hiện nhiều hoạt động quân sự nhằm mở rộng lãnh thổ năm 361 tcn tần hi...
[ "chặt", "nên", "lấy", "làm", "khổ", "nhưng", "sau", "3", "năm", "thi", "hành", "họ", "thấy", "tân", "pháp", "tiện", "dùng", "nước", "tần", "trở", "nên", "giàu", "mạnh", "tần", "hiếu", "công", "bèn", "thăng", "vệ", "ưởng", "làm", "tả", "thứ", "trưởng"...
brasilocerus belemensis là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1988
[ "brasilocerus", "belemensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phengodidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
leptinella sarawaketensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được p royen d g lloyd d g lloyd c j webb mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "leptinella", "sarawaketensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "p", "royen", "d", "g", "lloyd", "d", "g", "lloyd", "c", "j", "webb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987...