text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
fimbristylis rhizomatosa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được pires de lima mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"fimbristylis",
"rhizomatosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"pires",
"de",
"lima",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
voi nhà hay voi nuôi nhốt captive elephant hay còn gọi là voi thuần dưỡng là những con voi được nuôi giữ trong một khu vực giam giữ nhất định chẳng hạn như tại vườn bách thú rạp xiếc hoặc trại voi nơi chúng được con người nuôi dưỡng và chăm sóc và thường được trưng bày cho mục đích giải trí hoặc giáo dục ở nhiều nơi chúng được thuần dưỡng để trở thành những con vật giúp việc cho con người dù chúng không thể bị thuần hóa như các loài gia súc khác trong tiếng việt thuật ngữ voi nhà chỉ về những con voi đã thuần dưỡng huấn luyện để phân biệt với voi rừng là những con voi hoang dã trong môi trường tự nhiên cũng như ngựa đơn vị đếm đại lượng số voi trong tiếng việt là thớt một đơn vị từ dùng riêng chỉ về voi tương ứng với một cá thể một thớt voi thớt tượng một thớt ngựa == tổng quát == hầu hết những con voi nuôi nhốt có nguồn gốc từ tự nhiên vì chúng sinh sản kém trong điều kiện nuôi nhốt ở nhiều nơi có tập tục săn voi rừng và bắt chúng để thuần dưỡng huấn luyện thành voi nhà tỷ lệ voi con sinh ra trong điều kiện bị giam giữ rất hiếm hoi không thể cân bằng tỷ lệ voi chết trong khi bị nuôi nhốt giam giữ chăn nuôi có chọn lọc của voi là không thực tế do
|
[
"voi",
"nhà",
"hay",
"voi",
"nuôi",
"nhốt",
"captive",
"elephant",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"voi",
"thuần",
"dưỡng",
"là",
"những",
"con",
"voi",
"được",
"nuôi",
"giữ",
"trong",
"một",
"khu",
"vực",
"giam",
"giữ",
"nhất",
"định",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"tại",
"vườn",
"bách",
"thú",
"rạp",
"xiếc",
"hoặc",
"trại",
"voi",
"nơi",
"chúng",
"được",
"con",
"người",
"nuôi",
"dưỡng",
"và",
"chăm",
"sóc",
"và",
"thường",
"được",
"trưng",
"bày",
"cho",
"mục",
"đích",
"giải",
"trí",
"hoặc",
"giáo",
"dục",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"chúng",
"được",
"thuần",
"dưỡng",
"để",
"trở",
"thành",
"những",
"con",
"vật",
"giúp",
"việc",
"cho",
"con",
"người",
"dù",
"chúng",
"không",
"thể",
"bị",
"thuần",
"hóa",
"như",
"các",
"loài",
"gia",
"súc",
"khác",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"thuật",
"ngữ",
"voi",
"nhà",
"chỉ",
"về",
"những",
"con",
"voi",
"đã",
"thuần",
"dưỡng",
"huấn",
"luyện",
"để",
"phân",
"biệt",
"với",
"voi",
"rừng",
"là",
"những",
"con",
"voi",
"hoang",
"dã",
"trong",
"môi",
"trường",
"tự",
"nhiên",
"cũng",
"như",
"ngựa",
"đơn",
"vị",
"đếm",
"đại",
"lượng",
"số",
"voi",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"là",
"thớt",
"một",
"đơn",
"vị",
"từ",
"dùng",
"riêng",
"chỉ",
"về",
"voi",
"tương",
"ứng",
"với",
"một",
"cá",
"thể",
"một",
"thớt",
"voi",
"thớt",
"tượng",
"một",
"thớt",
"ngựa",
"==",
"tổng",
"quát",
"==",
"hầu",
"hết",
"những",
"con",
"voi",
"nuôi",
"nhốt",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tự",
"nhiên",
"vì",
"chúng",
"sinh",
"sản",
"kém",
"trong",
"điều",
"kiện",
"nuôi",
"nhốt",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"có",
"tập",
"tục",
"săn",
"voi",
"rừng",
"và",
"bắt",
"chúng",
"để",
"thuần",
"dưỡng",
"huấn",
"luyện",
"thành",
"voi",
"nhà",
"tỷ",
"lệ",
"voi",
"con",
"sinh",
"ra",
"trong",
"điều",
"kiện",
"bị",
"giam",
"giữ",
"rất",
"hiếm",
"hoi",
"không",
"thể",
"cân",
"bằng",
"tỷ",
"lệ",
"voi",
"chết",
"trong",
"khi",
"bị",
"nuôi",
"nhốt",
"giam",
"giữ",
"chăn",
"nuôi",
"có",
"chọn",
"lọc",
"của",
"voi",
"là",
"không",
"thực",
"tế",
"do"
] |
sử đoạn qua nghệ an sẽ chạy về phía tây của khu quy hoạch đô thị tp vinh đoạn hà tĩnh cũng quy hoạch hướng tuyến về phía tây của đường vành đai đô thị hà tĩnh == tuyến đường nha trang tp hồ chí minh == tuyến đường sắt cao tốc nha trang tp hồ chí minh khởi đầu tại tp hồ chí minh đi qua các tỉnh đồng nai bình thuận ninh thuận và khánh hoà trên toàn tuyến có 6 nhà ga và 2 ga mới đều ở tại khánh hoà và tp hồ chí minh tiêu chuẩn thiết kế áp dụng đối với đường cấp 1 và đường cao tốc có thể chạy tàu với vận tốc 350 km h so với tuyến đường sắt thống nhất tuyến này chạy thẳng từ thủ thiêm long thành tân nghĩa phan thiết không nối vào ga hòa hưng không đi qua địa phận tỉnh bình dương và thành phố biên hòa đồng nai đây là dự án hỗ trợ kỹ thuật được thực hiện từ nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của chính phủ hàn quốc đoạn đường sắt này nằm trong tổng thể của tuyến đường sắt cao tốc từ hà nội đi tp hồ chí minh đã được thủ tướng chính phủ phê duyệt == các chỉ tiêu kinh tế == bullet tổng vốn đầu tư bullet 2 phương án của chính phủ việt nam tổng vốn đầu tư toàn dự án là 55 853 tỷ usd trong đó phần vốn đầu tư cho thiết bị là
|
[
"sử",
"đoạn",
"qua",
"nghệ",
"an",
"sẽ",
"chạy",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"khu",
"quy",
"hoạch",
"đô",
"thị",
"tp",
"vinh",
"đoạn",
"hà",
"tĩnh",
"cũng",
"quy",
"hoạch",
"hướng",
"tuyến",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"đường",
"vành",
"đai",
"đô",
"thị",
"hà",
"tĩnh",
"==",
"tuyến",
"đường",
"nha",
"trang",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"nha",
"trang",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"khởi",
"đầu",
"tại",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đi",
"qua",
"các",
"tỉnh",
"đồng",
"nai",
"bình",
"thuận",
"ninh",
"thuận",
"và",
"khánh",
"hoà",
"trên",
"toàn",
"tuyến",
"có",
"6",
"nhà",
"ga",
"và",
"2",
"ga",
"mới",
"đều",
"ở",
"tại",
"khánh",
"hoà",
"và",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"tiêu",
"chuẩn",
"thiết",
"kế",
"áp",
"dụng",
"đối",
"với",
"đường",
"cấp",
"1",
"và",
"đường",
"cao",
"tốc",
"có",
"thể",
"chạy",
"tàu",
"với",
"vận",
"tốc",
"350",
"km",
"h",
"so",
"với",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"thống",
"nhất",
"tuyến",
"này",
"chạy",
"thẳng",
"từ",
"thủ",
"thiêm",
"long",
"thành",
"tân",
"nghĩa",
"phan",
"thiết",
"không",
"nối",
"vào",
"ga",
"hòa",
"hưng",
"không",
"đi",
"qua",
"địa",
"phận",
"tỉnh",
"bình",
"dương",
"và",
"thành",
"phố",
"biên",
"hòa",
"đồng",
"nai",
"đây",
"là",
"dự",
"án",
"hỗ",
"trợ",
"kỹ",
"thuật",
"được",
"thực",
"hiện",
"từ",
"nguồn",
"vốn",
"viện",
"trợ",
"không",
"hoàn",
"lại",
"của",
"chính",
"phủ",
"hàn",
"quốc",
"đoạn",
"đường",
"sắt",
"này",
"nằm",
"trong",
"tổng",
"thể",
"của",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"từ",
"hà",
"nội",
"đi",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đã",
"được",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"phê",
"duyệt",
"==",
"các",
"chỉ",
"tiêu",
"kinh",
"tế",
"==",
"bullet",
"tổng",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"bullet",
"2",
"phương",
"án",
"của",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"tổng",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"toàn",
"dự",
"án",
"là",
"55",
"853",
"tỷ",
"usd",
"trong",
"đó",
"phần",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"cho",
"thiết",
"bị",
"là"
] |
đại sài đán đại sái đán là một khu hành chính thuộc châu tự trị dân tộc mông cổ dân tộc tạng hải tây tỉnh thanh hải trung quốc tên của khu hành chính bắt nguồn từ tiếng mông cổ có nghĩa là hồ lớn khu hành chính có nhiều tài nguyên khoáng sản chiếm một phần ba tổng tài nguyên của cả tỉnh toàn khu hành chính được chia thành hai đơn vị là sài đán 柴旦镇 và tích thiết sơn 锡铁山镇 == liên kết ngoài == bullet trang thông tin chính thức
|
[
"đại",
"sài",
"đán",
"đại",
"sái",
"đán",
"là",
"một",
"khu",
"hành",
"chính",
"thuộc",
"châu",
"tự",
"trị",
"dân",
"tộc",
"mông",
"cổ",
"dân",
"tộc",
"tạng",
"hải",
"tây",
"tỉnh",
"thanh",
"hải",
"trung",
"quốc",
"tên",
"của",
"khu",
"hành",
"chính",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"có",
"nghĩa",
"là",
"hồ",
"lớn",
"khu",
"hành",
"chính",
"có",
"nhiều",
"tài",
"nguyên",
"khoáng",
"sản",
"chiếm",
"một",
"phần",
"ba",
"tổng",
"tài",
"nguyên",
"của",
"cả",
"tỉnh",
"toàn",
"khu",
"hành",
"chính",
"được",
"chia",
"thành",
"hai",
"đơn",
"vị",
"là",
"sài",
"đán",
"柴旦镇",
"và",
"tích",
"thiết",
"sơn",
"锡铁山镇",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"thông",
"tin",
"chính",
"thức"
] |
gokaiger goseiger super sentai 199 hero daikessen == câu chuyện == cốt truyện tiếp diễn sau tập 16 đế quốc vũ trụ zangyack đã hình thành một liên minh với hắc thập tự quân đoàn và thủ lĩnh của chúng mới hồi sinh từ địa ngục để xâm chiếm trái đất gokaiger cùng với goseiger và goranger vốn đã mất đi sức mạnh trong trận đại chiến huyền thoại phải tập hợp sức mạnh của tất cả super sentai để chống lại kẻ thù mới == diễn viên == bullet captain marvelous bullet joe gibken bullet luka millfy bullet don dogoier bullet ahim de famille bullet navi lồng tiếng bullet alata bullet eri bullet agri bullet moune bullet hyde bullet gosei knight lồng tiếng bullet chiaki tani bullet genta umemori bullet saki rōyama bullet satoru akashi bullet koume umeko kodou bullet ryō of the heaven fire star bullet riki honoo bullet shirō gō bullet rei tachibana bullet kanpei kuroda bullet daigorou oume bullet sokichi banba bullet tsuyoshi kaijo bullet signalman bullet ninjared black knight hyuuga bullet deka master bullet wolzard fire bullet of bullet of wagaya bullet of wagaya bullet oiles gil lồng tiếng bullet damaras lồng tiếng bullet insarn lồng tiếng bullet barizorg lồng tiếng bullet sugormin lồng tiếng bullet narration giọng mobirates giọng gokai sabre giọng gokai gun === diễn viên phục trang === bullet gokai red gosei blue bullet gokai blue gosei black bullet gokai yellow gosei pink bullet gokai green gosei red bullet gokai pink gosei yellow == liên kết ngoài == bullet website chính thức bullet super sentai 199 hero daikessen trên trang của toei
|
[
"gokaiger",
"goseiger",
"super",
"sentai",
"199",
"hero",
"daikessen",
"==",
"câu",
"chuyện",
"==",
"cốt",
"truyện",
"tiếp",
"diễn",
"sau",
"tập",
"16",
"đế",
"quốc",
"vũ",
"trụ",
"zangyack",
"đã",
"hình",
"thành",
"một",
"liên",
"minh",
"với",
"hắc",
"thập",
"tự",
"quân",
"đoàn",
"và",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"chúng",
"mới",
"hồi",
"sinh",
"từ",
"địa",
"ngục",
"để",
"xâm",
"chiếm",
"trái",
"đất",
"gokaiger",
"cùng",
"với",
"goseiger",
"và",
"goranger",
"vốn",
"đã",
"mất",
"đi",
"sức",
"mạnh",
"trong",
"trận",
"đại",
"chiến",
"huyền",
"thoại",
"phải",
"tập",
"hợp",
"sức",
"mạnh",
"của",
"tất",
"cả",
"super",
"sentai",
"để",
"chống",
"lại",
"kẻ",
"thù",
"mới",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"captain",
"marvelous",
"bullet",
"joe",
"gibken",
"bullet",
"luka",
"millfy",
"bullet",
"don",
"dogoier",
"bullet",
"ahim",
"de",
"famille",
"bullet",
"navi",
"lồng",
"tiếng",
"bullet",
"alata",
"bullet",
"eri",
"bullet",
"agri",
"bullet",
"moune",
"bullet",
"hyde",
"bullet",
"gosei",
"knight",
"lồng",
"tiếng",
"bullet",
"chiaki",
"tani",
"bullet",
"genta",
"umemori",
"bullet",
"saki",
"rōyama",
"bullet",
"satoru",
"akashi",
"bullet",
"koume",
"umeko",
"kodou",
"bullet",
"ryō",
"of",
"the",
"heaven",
"fire",
"star",
"bullet",
"riki",
"honoo",
"bullet",
"shirō",
"gō",
"bullet",
"rei",
"tachibana",
"bullet",
"kanpei",
"kuroda",
"bullet",
"daigorou",
"oume",
"bullet",
"sokichi",
"banba",
"bullet",
"tsuyoshi",
"kaijo",
"bullet",
"signalman",
"bullet",
"ninjared",
"black",
"knight",
"hyuuga",
"bullet",
"deka",
"master",
"bullet",
"wolzard",
"fire",
"bullet",
"of",
"bullet",
"of",
"wagaya",
"bullet",
"of",
"wagaya",
"bullet",
"oiles",
"gil",
"lồng",
"tiếng",
"bullet",
"damaras",
"lồng",
"tiếng",
"bullet",
"insarn",
"lồng",
"tiếng",
"bullet",
"barizorg",
"lồng",
"tiếng",
"bullet",
"sugormin",
"lồng",
"tiếng",
"bullet",
"narration",
"giọng",
"mobirates",
"giọng",
"gokai",
"sabre",
"giọng",
"gokai",
"gun",
"===",
"diễn",
"viên",
"phục",
"trang",
"===",
"bullet",
"gokai",
"red",
"gosei",
"blue",
"bullet",
"gokai",
"blue",
"gosei",
"black",
"bullet",
"gokai",
"yellow",
"gosei",
"pink",
"bullet",
"gokai",
"green",
"gosei",
"red",
"bullet",
"gokai",
"pink",
"gosei",
"yellow",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức",
"bullet",
"super",
"sentai",
"199",
"hero",
"daikessen",
"trên",
"trang",
"của",
"toei"
] |
allocosa otavia là một loài nhện trong họ wolfspinnen lycosidae loài này thuộc chi allocosa allocosa otavia được carl friedrich roewer miêu tả năm 1959
|
[
"allocosa",
"otavia",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"wolfspinnen",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"allocosa",
"allocosa",
"otavia",
"được",
"carl",
"friedrich",
"roewer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1959"
] |
52 tcn năm 52 tcn là một năm trong lịch julius
|
[
"52",
"tcn",
"năm",
"52",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
ichneumon suturator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"ichneumon",
"suturator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
danh sách các chuỗi siêu thị tại châu á dưới đây là các chuỗi siêu thị tại châu á == azerbaijan == bullet araz supermarket bullet oba supermarket bullet favorit supermarket == armenia == bullet carrefour == hồng kông trung quốc == bullet æon jusco bullet c ty super bullet china resources vanguard shop bullet dch food mart bullet marks spencer bullet parknshop bullet seibu department stores bullet seiyu group bullet sogo also considered a department store bullet uny apita bullet wellcome bullet market place by jasons == nhật bản == bullet albis bullet don quixote discount store bullet ito-yokado bullet izumiya bullet kanesue bullet kansai super bullet life supermarket bullet maxvalu tokai bullet seiyu bullet seiyu group bullet uny apita biago bullet yaokō kanto region mainly saitama prefecture và chiba prefecture == qatar == bullet carrefour == ả rập xê út == bullet panda == singapore == bullet cold storage dfi group bullet giant dfi group bullet jasons market place dfi group bullet ntuc fairprice bullet prime supermarket bullet sheng siong == sri lanka == bullet arpico super centre bullet cargills plc food city bullet keells super jaykay marketing services bullet laugfs supermarkets bullet spar bullet star united == uae == bullet auchan bullet carrefour bullet géant bullet hyperpanda bullet lulu hypermarket bullet lulu supermarket bullet spinneys == việt nam == bullet big c bullet bách hóa xanh bullet vinmart
|
[
"danh",
"sách",
"các",
"chuỗi",
"siêu",
"thị",
"tại",
"châu",
"á",
"dưới",
"đây",
"là",
"các",
"chuỗi",
"siêu",
"thị",
"tại",
"châu",
"á",
"==",
"azerbaijan",
"==",
"bullet",
"araz",
"supermarket",
"bullet",
"oba",
"supermarket",
"bullet",
"favorit",
"supermarket",
"==",
"armenia",
"==",
"bullet",
"carrefour",
"==",
"hồng",
"kông",
"trung",
"quốc",
"==",
"bullet",
"æon",
"jusco",
"bullet",
"c",
"ty",
"super",
"bullet",
"china",
"resources",
"vanguard",
"shop",
"bullet",
"dch",
"food",
"mart",
"bullet",
"marks",
"spencer",
"bullet",
"parknshop",
"bullet",
"seibu",
"department",
"stores",
"bullet",
"seiyu",
"group",
"bullet",
"sogo",
"also",
"considered",
"a",
"department",
"store",
"bullet",
"uny",
"apita",
"bullet",
"wellcome",
"bullet",
"market",
"place",
"by",
"jasons",
"==",
"nhật",
"bản",
"==",
"bullet",
"albis",
"bullet",
"don",
"quixote",
"discount",
"store",
"bullet",
"ito-yokado",
"bullet",
"izumiya",
"bullet",
"kanesue",
"bullet",
"kansai",
"super",
"bullet",
"life",
"supermarket",
"bullet",
"maxvalu",
"tokai",
"bullet",
"seiyu",
"bullet",
"seiyu",
"group",
"bullet",
"uny",
"apita",
"biago",
"bullet",
"yaokō",
"kanto",
"region",
"mainly",
"saitama",
"prefecture",
"và",
"chiba",
"prefecture",
"==",
"qatar",
"==",
"bullet",
"carrefour",
"==",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"==",
"bullet",
"panda",
"==",
"singapore",
"==",
"bullet",
"cold",
"storage",
"dfi",
"group",
"bullet",
"giant",
"dfi",
"group",
"bullet",
"jasons",
"market",
"place",
"dfi",
"group",
"bullet",
"ntuc",
"fairprice",
"bullet",
"prime",
"supermarket",
"bullet",
"sheng",
"siong",
"==",
"sri",
"lanka",
"==",
"bullet",
"arpico",
"super",
"centre",
"bullet",
"cargills",
"plc",
"food",
"city",
"bullet",
"keells",
"super",
"jaykay",
"marketing",
"services",
"bullet",
"laugfs",
"supermarkets",
"bullet",
"spar",
"bullet",
"star",
"united",
"==",
"uae",
"==",
"bullet",
"auchan",
"bullet",
"carrefour",
"bullet",
"géant",
"bullet",
"hyperpanda",
"bullet",
"lulu",
"hypermarket",
"bullet",
"lulu",
"supermarket",
"bullet",
"spinneys",
"==",
"việt",
"nam",
"==",
"bullet",
"big",
"c",
"bullet",
"bách",
"hóa",
"xanh",
"bullet",
"vinmart"
] |
oediopalpa variolata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1960
|
[
"oediopalpa",
"variolata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
10 năm 1944 phương diện quân ukraina 2 liên xô đã hoàn thành chiến dịch tấn công bucharest-arad cùng với quân đội romania đồng minh giải phóng hầu hết lãnh thổ romania quân đội đức quốc xã và hungary chỉ còn trụ lại được tại một số cụm cứ điểm ở phía tây transilvania trên lãnh thổ mà romania đang chiếm lại từ hungary ở phía nam phương diện quân ukraina 3 phối hợp với quân giải phóng nhân dân nam tư novj hoàn thành chiến dịch tấn công beograd giải phóng thủ đô nam tư áp sát biên giới hungary ở bosnia herzegovina và croatia quân đội novj tiếp tục gây sức ép với các cụm tác chiến còn lại của cụm tập đoàn quân f và đang chuẩn bị cho một chiến dịch lớn để giải phóng hoàn toàn miền tây nam tư cụm tập đoàn quân nam đức ở đồng bằng hungary đang phải đối phó với các trận tấn công của quân đội liên xô từ các tuyến phòng thủ phía đông và phía nam hungary tại budapest quan hệ giữa nước đức quốc xã với chính phủ của horthy miklós bắt đầu có sự rạn nứt từ tháng 3 năm 1944 khi một số quan chức của vương triều không vua horthy miklós bắt đầu tìm đường sang phương tây và adolf hitler đã cho lục quân đức tiến vào hungary đặt nước này trong quy chế chiếm đóng mặc dù trên danh nghĩa hungary vẫn là đồng minh của đức quốc
|
[
"10",
"năm",
"1944",
"phương",
"diện",
"quân",
"ukraina",
"2",
"liên",
"xô",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"bucharest-arad",
"cùng",
"với",
"quân",
"đội",
"romania",
"đồng",
"minh",
"giải",
"phóng",
"hầu",
"hết",
"lãnh",
"thổ",
"romania",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"và",
"hungary",
"chỉ",
"còn",
"trụ",
"lại",
"được",
"tại",
"một",
"số",
"cụm",
"cứ",
"điểm",
"ở",
"phía",
"tây",
"transilvania",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"mà",
"romania",
"đang",
"chiếm",
"lại",
"từ",
"hungary",
"ở",
"phía",
"nam",
"phương",
"diện",
"quân",
"ukraina",
"3",
"phối",
"hợp",
"với",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"nam",
"tư",
"novj",
"hoàn",
"thành",
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"beograd",
"giải",
"phóng",
"thủ",
"đô",
"nam",
"tư",
"áp",
"sát",
"biên",
"giới",
"hungary",
"ở",
"bosnia",
"herzegovina",
"và",
"croatia",
"quân",
"đội",
"novj",
"tiếp",
"tục",
"gây",
"sức",
"ép",
"với",
"các",
"cụm",
"tác",
"chiến",
"còn",
"lại",
"của",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"f",
"và",
"đang",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"một",
"chiến",
"dịch",
"lớn",
"để",
"giải",
"phóng",
"hoàn",
"toàn",
"miền",
"tây",
"nam",
"tư",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"nam",
"đức",
"ở",
"đồng",
"bằng",
"hungary",
"đang",
"phải",
"đối",
"phó",
"với",
"các",
"trận",
"tấn",
"công",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"từ",
"các",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"phía",
"đông",
"và",
"phía",
"nam",
"hungary",
"tại",
"budapest",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"nước",
"đức",
"quốc",
"xã",
"với",
"chính",
"phủ",
"của",
"horthy",
"miklós",
"bắt",
"đầu",
"có",
"sự",
"rạn",
"nứt",
"từ",
"tháng",
"3",
"năm",
"1944",
"khi",
"một",
"số",
"quan",
"chức",
"của",
"vương",
"triều",
"không",
"vua",
"horthy",
"miklós",
"bắt",
"đầu",
"tìm",
"đường",
"sang",
"phương",
"tây",
"và",
"adolf",
"hitler",
"đã",
"cho",
"lục",
"quân",
"đức",
"tiến",
"vào",
"hungary",
"đặt",
"nước",
"này",
"trong",
"quy",
"chế",
"chiếm",
"đóng",
"mặc",
"dù",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"hungary",
"vẫn",
"là",
"đồng",
"minh",
"của",
"đức",
"quốc"
] |
oncidium platychilum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"oncidium",
"platychilum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
cyrtandra dispar là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
|
[
"cyrtandra",
"dispar",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
eucera fulvitarsis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1878
|
[
"eucera",
"fulvitarsis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cresson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
doanh nên tình trạng suy vong ngày càng nặng nề nạn đói kém và thảm hoạ thiên nhiên cộng thêm sưu cao thuế nặng đối với lúa gạo mà chế độ tướng quân và đại danh bắt người dân gánh vác đã biến những người nông dân và các tầng lớp dân thường khác thành nghèo khổ tình hình xã hội phong kiến của nước nhật bản lúc bấy giờ không khác gì các nước ở bán đảo đông dương trước tình cảnh đó các cuộc khởi nghĩa của nông dân bùng nổ lĩnh vực văn hoá chứng kiến sự nở rộ cuối cùng của nền văn hoá edo các truyện ngắn theo xu hướng phóng đãng truyện tình lịch sử nghệ thuật đóng kịch kabuki các loại tranh và bản in gỗ gồm nishiki-e bản in tranh nhiều màu được phát triển giáo dục được truyền bá vào tầng lớp thương gia và thậm chí cả những nông dân tại terakoya tự tử ốc phát triển các trường quốc học một xu hướng giáo dục thoát khỏi ảnh hưởng của trung hoa và trở lại các truyền thống quốc gia rangaku lan học việc nghiên cứu các tác phẩm khoa học khác nhau du nhập từ phương tây qua các thương nhân hà lan như địa lý y học thiên văn vật lý hoá học cũng dần dần phát triển ==== nghệ thuật và phát triển tri thức ==== dưới thời này nhật bản dần dần tiếp thu khoa học và công nghệ phương tây gọi
|
[
"doanh",
"nên",
"tình",
"trạng",
"suy",
"vong",
"ngày",
"càng",
"nặng",
"nề",
"nạn",
"đói",
"kém",
"và",
"thảm",
"hoạ",
"thiên",
"nhiên",
"cộng",
"thêm",
"sưu",
"cao",
"thuế",
"nặng",
"đối",
"với",
"lúa",
"gạo",
"mà",
"chế",
"độ",
"tướng",
"quân",
"và",
"đại",
"danh",
"bắt",
"người",
"dân",
"gánh",
"vác",
"đã",
"biến",
"những",
"người",
"nông",
"dân",
"và",
"các",
"tầng",
"lớp",
"dân",
"thường",
"khác",
"thành",
"nghèo",
"khổ",
"tình",
"hình",
"xã",
"hội",
"phong",
"kiến",
"của",
"nước",
"nhật",
"bản",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"không",
"khác",
"gì",
"các",
"nước",
"ở",
"bán",
"đảo",
"đông",
"dương",
"trước",
"tình",
"cảnh",
"đó",
"các",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"của",
"nông",
"dân",
"bùng",
"nổ",
"lĩnh",
"vực",
"văn",
"hoá",
"chứng",
"kiến",
"sự",
"nở",
"rộ",
"cuối",
"cùng",
"của",
"nền",
"văn",
"hoá",
"edo",
"các",
"truyện",
"ngắn",
"theo",
"xu",
"hướng",
"phóng",
"đãng",
"truyện",
"tình",
"lịch",
"sử",
"nghệ",
"thuật",
"đóng",
"kịch",
"kabuki",
"các",
"loại",
"tranh",
"và",
"bản",
"in",
"gỗ",
"gồm",
"nishiki-e",
"bản",
"in",
"tranh",
"nhiều",
"màu",
"được",
"phát",
"triển",
"giáo",
"dục",
"được",
"truyền",
"bá",
"vào",
"tầng",
"lớp",
"thương",
"gia",
"và",
"thậm",
"chí",
"cả",
"những",
"nông",
"dân",
"tại",
"terakoya",
"tự",
"tử",
"ốc",
"phát",
"triển",
"các",
"trường",
"quốc",
"học",
"một",
"xu",
"hướng",
"giáo",
"dục",
"thoát",
"khỏi",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"trung",
"hoa",
"và",
"trở",
"lại",
"các",
"truyền",
"thống",
"quốc",
"gia",
"rangaku",
"lan",
"học",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"tác",
"phẩm",
"khoa",
"học",
"khác",
"nhau",
"du",
"nhập",
"từ",
"phương",
"tây",
"qua",
"các",
"thương",
"nhân",
"hà",
"lan",
"như",
"địa",
"lý",
"y",
"học",
"thiên",
"văn",
"vật",
"lý",
"hoá",
"học",
"cũng",
"dần",
"dần",
"phát",
"triển",
"====",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"phát",
"triển",
"tri",
"thức",
"====",
"dưới",
"thời",
"này",
"nhật",
"bản",
"dần",
"dần",
"tiếp",
"thu",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"phương",
"tây",
"gọi"
] |
ectropis obducta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"ectropis",
"obducta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bằng ớt tươi tỏi và đậu hũ luôn được dùng trong các bữa ăn và được coi là một trong ba kho báu của thành phố 桂林三宝 hai trong ba kho báu khác là guilin sanhua jiu 三 một loại gạo baijiu hoặc rượu chưng cất từ gạo và chao quế lâm mì gạo quế lâm đã là món ăn sáng chính của dân địa phương từ thời nhà tần và nổi tiếng với hương vị tuyệt vời truyền thuyết kể rằng khi quân đội nhà tần bị tiêu chảy ở vùng này một đầu bếp đã chế ra món mì này cho quân sĩ ăn vì họ không quen ăn thức ăn địa phương đặc biệt là món mì thịt ngựa nhưng cũng có thể gọi món mì không có thịt ngựa bánh tro 粽子 làm từ gạo nếp và đậu xanh gói bằng lá chuối hay lá tre là một món ăn tuyệt phổ biến khác ở quế lâm những món ăn đặc trưng khác còn có canh thịt rùa và thịt chuột đồng == thành phố kết nghĩa == bullet nishikatsura 西桂町 nhật bản bullet hastings new zealand bullet thành phố jeju hàn quốc bullet orlando hoa kỳ bullet langkawi malaysia == liên kết ngoài == bullet bản đồ quế lâm == xem thêm == bullet shenmue bullet chinese wine bullet lý tông nhân bullet giao thông ở macau bullet bạch sùng hi
|
[
"bằng",
"ớt",
"tươi",
"tỏi",
"và",
"đậu",
"hũ",
"luôn",
"được",
"dùng",
"trong",
"các",
"bữa",
"ăn",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"kho",
"báu",
"của",
"thành",
"phố",
"桂林三宝",
"hai",
"trong",
"ba",
"kho",
"báu",
"khác",
"là",
"guilin",
"sanhua",
"jiu",
"三",
"một",
"loại",
"gạo",
"baijiu",
"hoặc",
"rượu",
"chưng",
"cất",
"từ",
"gạo",
"và",
"chao",
"quế",
"lâm",
"mì",
"gạo",
"quế",
"lâm",
"đã",
"là",
"món",
"ăn",
"sáng",
"chính",
"của",
"dân",
"địa",
"phương",
"từ",
"thời",
"nhà",
"tần",
"và",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"hương",
"vị",
"tuyệt",
"vời",
"truyền",
"thuyết",
"kể",
"rằng",
"khi",
"quân",
"đội",
"nhà",
"tần",
"bị",
"tiêu",
"chảy",
"ở",
"vùng",
"này",
"một",
"đầu",
"bếp",
"đã",
"chế",
"ra",
"món",
"mì",
"này",
"cho",
"quân",
"sĩ",
"ăn",
"vì",
"họ",
"không",
"quen",
"ăn",
"thức",
"ăn",
"địa",
"phương",
"đặc",
"biệt",
"là",
"món",
"mì",
"thịt",
"ngựa",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"thể",
"gọi",
"món",
"mì",
"không",
"có",
"thịt",
"ngựa",
"bánh",
"tro",
"粽子",
"làm",
"từ",
"gạo",
"nếp",
"và",
"đậu",
"xanh",
"gói",
"bằng",
"lá",
"chuối",
"hay",
"lá",
"tre",
"là",
"một",
"món",
"ăn",
"tuyệt",
"phổ",
"biến",
"khác",
"ở",
"quế",
"lâm",
"những",
"món",
"ăn",
"đặc",
"trưng",
"khác",
"còn",
"có",
"canh",
"thịt",
"rùa",
"và",
"thịt",
"chuột",
"đồng",
"==",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"nishikatsura",
"西桂町",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"hastings",
"new",
"zealand",
"bullet",
"thành",
"phố",
"jeju",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"orlando",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"langkawi",
"malaysia",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"quế",
"lâm",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"shenmue",
"bullet",
"chinese",
"wine",
"bullet",
"lý",
"tông",
"nhân",
"bullet",
"giao",
"thông",
"ở",
"macau",
"bullet",
"bạch",
"sùng",
"hi"
] |
calmels-et-le-viala == xem thêm == bullet xã của tỉnh aveyron
|
[
"calmels-et-le-viala",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aveyron"
] |
tignale là một đô thị thuộc tỉnh brescia trong vùng lombardia ở ý đô thị này có diện tích 48 km² dân số 1270 người đô thị này có các làng sau gardola sede comunale aer oldesio olzano piovere prabione đô thị này giáp với các đô thị sau brenzone gargnano magasa malcesine tremosine valvestino
|
[
"tignale",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"brescia",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"ở",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"48",
"km²",
"dân",
"số",
"1270",
"người",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"các",
"làng",
"sau",
"gardola",
"sede",
"comunale",
"aer",
"oldesio",
"olzano",
"piovere",
"prabione",
"đô",
"thị",
"này",
"giáp",
"với",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"brenzone",
"gargnano",
"magasa",
"malcesine",
"tremosine",
"valvestino"
] |
tống cho tàu sân bay đi trinidad và sau đó tiếp tục hành trình đi sang khu vực thái bình dương đi đến san diego california vào ngày 10 tháng 2 nó lại lên đường ba ngày sau đó để đi trân châu cảng nơi nó thực hành phòng không và bắn phá bờ biển cho đến ngày 23 tháng 2 chiếc tàu khu trục hộ tống một đoàn tàu đi guadalcanal và ulithi nơi tập trung lực lượng cho cuộc đổ bộ lên okinawa nó rời ulithi vào ngày 27 tháng 3 năm 1945 để hướng đến okinawa nơi nó đảm nhiệm một vai trò nguy hiểm là cột mốc radar canh phòng nhằm cảnh báo sớm cho lực lượng đặc nhiệm các cuộc không kích tự sát của đối phương lúc 07 giờ 00 ngày 28 tháng 5 hai máy bay kamikaze đã tấn công drexler và chiếc thứ nhất bị bắn rơi bởi hỏa lực phòng không phối hợp của hai chiếc tàu khu trục và máy bay tiêm kích tuần tra chiến đấu trên không cap chiếc thứ hai thoạt tiên nhắm vào lowry nhưng bị trượt thay vào đó nó đâm thẳng vào drexler cú đâm trúng đã làm mất điện cả con tàu tàu và gây ra những đám cháy xăng lớn cho dù bị hư hại nặng nó vẫn tiếp tục chiến đấu trợ giúp vào việc bắn rơi hai máy bay tấn công liền ngay sau cú đâm trúng đến 07 giờ 30 một máy bay kamikaze thứ hai
|
[
"tống",
"cho",
"tàu",
"sân",
"bay",
"đi",
"trinidad",
"và",
"sau",
"đó",
"tiếp",
"tục",
"hành",
"trình",
"đi",
"sang",
"khu",
"vực",
"thái",
"bình",
"dương",
"đi",
"đến",
"san",
"diego",
"california",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"nó",
"lại",
"lên",
"đường",
"ba",
"ngày",
"sau",
"đó",
"để",
"đi",
"trân",
"châu",
"cảng",
"nơi",
"nó",
"thực",
"hành",
"phòng",
"không",
"và",
"bắn",
"phá",
"bờ",
"biển",
"cho",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"hộ",
"tống",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"đi",
"guadalcanal",
"và",
"ulithi",
"nơi",
"tập",
"trung",
"lực",
"lượng",
"cho",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"okinawa",
"nó",
"rời",
"ulithi",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"để",
"hướng",
"đến",
"okinawa",
"nơi",
"nó",
"đảm",
"nhiệm",
"một",
"vai",
"trò",
"nguy",
"hiểm",
"là",
"cột",
"mốc",
"radar",
"canh",
"phòng",
"nhằm",
"cảnh",
"báo",
"sớm",
"cho",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"tự",
"sát",
"của",
"đối",
"phương",
"lúc",
"07",
"giờ",
"00",
"ngày",
"28",
"tháng",
"5",
"hai",
"máy",
"bay",
"kamikaze",
"đã",
"tấn",
"công",
"drexler",
"và",
"chiếc",
"thứ",
"nhất",
"bị",
"bắn",
"rơi",
"bởi",
"hỏa",
"lực",
"phòng",
"không",
"phối",
"hợp",
"của",
"hai",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"và",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"tuần",
"tra",
"chiến",
"đấu",
"trên",
"không",
"cap",
"chiếc",
"thứ",
"hai",
"thoạt",
"tiên",
"nhắm",
"vào",
"lowry",
"nhưng",
"bị",
"trượt",
"thay",
"vào",
"đó",
"nó",
"đâm",
"thẳng",
"vào",
"drexler",
"cú",
"đâm",
"trúng",
"đã",
"làm",
"mất",
"điện",
"cả",
"con",
"tàu",
"tàu",
"và",
"gây",
"ra",
"những",
"đám",
"cháy",
"xăng",
"lớn",
"cho",
"dù",
"bị",
"hư",
"hại",
"nặng",
"nó",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"chiến",
"đấu",
"trợ",
"giúp",
"vào",
"việc",
"bắn",
"rơi",
"hai",
"máy",
"bay",
"tấn",
"công",
"liền",
"ngay",
"sau",
"cú",
"đâm",
"trúng",
"đến",
"07",
"giờ",
"30",
"một",
"máy",
"bay",
"kamikaze",
"thứ",
"hai"
] |
anisodes rhodobapta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"anisodes",
"rhodobapta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nguyễn văn duệ chữ hán 阮文睿 hay 阮文裔 một tướng lĩnh cao cấp của phong trào tây sơn trong lịch sử việt nam == hành trạng == nguyễn văn duệ là một đại tướng tâm phúc của thái đức hoàng đế nguyễn văn nhạc ông tham gia nhiều chiến dịch lớn của tây sơn năm 1777 khi nguyễn văn nhạc đem quân ra đánh dinh quảng nam đang thuộc chúa nguyễn ông là tỳ tướng sau khi chiếm được quảng nam nguyễn văn duệ được giao giữ quảng nam cùng nguyễn văn xuân năm 1785 khi nguyễn văn huệ đem binh đánh quân trịnh ở phú xuân ông là thuộc tướng dưới quyền sau khi hạ phú xuân nguyễn hữu chỉnh dâng kế lấy bắc hà ông lãnh một đạo quân tiến ra bắc sau khi nguyễn văn nhạc ra bắc triệu hồi đại quân tây sơn nguyễn văn duệ được nguyễn văn nhạc giao giữ trấn nghệ an chức đại đô đốc phụ giúp cho ông có hoàng tường đức một hàng tướng nam triều và nguyễn linh một viên tướng của nguyễn văn huệ nguyễn hữu chỉnh có ý ly khai tây sơn tự lập ở bắc hà lúc này anh em tây sơn nguyễn văn nhạc và nguyễn văn huệ đánh lẫn nhau nguyễn văn duệ sợ bị thanh trừng toan liên kết với nguyễn hữu chỉnh chống lại nguyễn văn huệ tuy nhiên cả hai tướng vũ văn nhậm và vũ văn dũng đều theo về phe nguyễn văn huệ nguyễn văn duệ rút quân theo đường thượng
|
[
"nguyễn",
"văn",
"duệ",
"chữ",
"hán",
"阮文睿",
"hay",
"阮文裔",
"một",
"tướng",
"lĩnh",
"cao",
"cấp",
"của",
"phong",
"trào",
"tây",
"sơn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"==",
"hành",
"trạng",
"==",
"nguyễn",
"văn",
"duệ",
"là",
"một",
"đại",
"tướng",
"tâm",
"phúc",
"của",
"thái",
"đức",
"hoàng",
"đế",
"nguyễn",
"văn",
"nhạc",
"ông",
"tham",
"gia",
"nhiều",
"chiến",
"dịch",
"lớn",
"của",
"tây",
"sơn",
"năm",
"1777",
"khi",
"nguyễn",
"văn",
"nhạc",
"đem",
"quân",
"ra",
"đánh",
"dinh",
"quảng",
"nam",
"đang",
"thuộc",
"chúa",
"nguyễn",
"ông",
"là",
"tỳ",
"tướng",
"sau",
"khi",
"chiếm",
"được",
"quảng",
"nam",
"nguyễn",
"văn",
"duệ",
"được",
"giao",
"giữ",
"quảng",
"nam",
"cùng",
"nguyễn",
"văn",
"xuân",
"năm",
"1785",
"khi",
"nguyễn",
"văn",
"huệ",
"đem",
"binh",
"đánh",
"quân",
"trịnh",
"ở",
"phú",
"xuân",
"ông",
"là",
"thuộc",
"tướng",
"dưới",
"quyền",
"sau",
"khi",
"hạ",
"phú",
"xuân",
"nguyễn",
"hữu",
"chỉnh",
"dâng",
"kế",
"lấy",
"bắc",
"hà",
"ông",
"lãnh",
"một",
"đạo",
"quân",
"tiến",
"ra",
"bắc",
"sau",
"khi",
"nguyễn",
"văn",
"nhạc",
"ra",
"bắc",
"triệu",
"hồi",
"đại",
"quân",
"tây",
"sơn",
"nguyễn",
"văn",
"duệ",
"được",
"nguyễn",
"văn",
"nhạc",
"giao",
"giữ",
"trấn",
"nghệ",
"an",
"chức",
"đại",
"đô",
"đốc",
"phụ",
"giúp",
"cho",
"ông",
"có",
"hoàng",
"tường",
"đức",
"một",
"hàng",
"tướng",
"nam",
"triều",
"và",
"nguyễn",
"linh",
"một",
"viên",
"tướng",
"của",
"nguyễn",
"văn",
"huệ",
"nguyễn",
"hữu",
"chỉnh",
"có",
"ý",
"ly",
"khai",
"tây",
"sơn",
"tự",
"lập",
"ở",
"bắc",
"hà",
"lúc",
"này",
"anh",
"em",
"tây",
"sơn",
"nguyễn",
"văn",
"nhạc",
"và",
"nguyễn",
"văn",
"huệ",
"đánh",
"lẫn",
"nhau",
"nguyễn",
"văn",
"duệ",
"sợ",
"bị",
"thanh",
"trừng",
"toan",
"liên",
"kết",
"với",
"nguyễn",
"hữu",
"chỉnh",
"chống",
"lại",
"nguyễn",
"văn",
"huệ",
"tuy",
"nhiên",
"cả",
"hai",
"tướng",
"vũ",
"văn",
"nhậm",
"và",
"vũ",
"văn",
"dũng",
"đều",
"theo",
"về",
"phe",
"nguyễn",
"văn",
"huệ",
"nguyễn",
"văn",
"duệ",
"rút",
"quân",
"theo",
"đường",
"thượng"
] |
điểm bán lại luật mới này sẽ có hiệu lực vào ngày 01 tháng 1 năm 2011 ngoài ra còn có một số công cụ đơn giản có sẵn với một chủ nhà có thể nhanh chóng đánh giá tiềm năng cải thiện năng lượng không có việc sử dụng các thiết bị kiểm toán thông thường đây là những cung cấp miễn phí bởi các cơ quan nhà nước hoặc các tiện ích địa phương những người sản xuất ra một báo cáo với các ước tính sử dụng của thiết bị khu vực kể từ khi họ có thông tin sử dụng ví dụ như chương trình tín thác năng lượng của ô-rê-gon và lý lịch nguồn nhà ở của xít-tơn các chương trình như vậy cũng có thể bao gồm đèn huỳnh quang com-pắc miễn phí === tại li-băng === từ năm 2002 trung tâm lebanon bảo tồn năng lượng lcec bắt đầu một chương trình toàn quốc về kiểm toán năng lượng cho phương tiện và trang thiết bị tiêu thụ lớn đến cuối năm 2008 lcec đã tài trợ và giám sát hơn 100 kiểm toán lcec đưa ra một chương trình kiểm toán năng lượng để hỗ trợ các hộ tiêu thụ năng lượng liban và các tòa nhà công cộng và các nhà máy công nghiệp trong việc quản lý năng lượng của họ thông qua chương trình này mục tiêu lâu dài của lcec là tạo ra một thị trường cho các esco theo đó bất kỳ người thụ hưởng có thể
|
[
"điểm",
"bán",
"lại",
"luật",
"mới",
"này",
"sẽ",
"có",
"hiệu",
"lực",
"vào",
"ngày",
"01",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"một",
"số",
"công",
"cụ",
"đơn",
"giản",
"có",
"sẵn",
"với",
"một",
"chủ",
"nhà",
"có",
"thể",
"nhanh",
"chóng",
"đánh",
"giá",
"tiềm",
"năng",
"cải",
"thiện",
"năng",
"lượng",
"không",
"có",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"thiết",
"bị",
"kiểm",
"toán",
"thông",
"thường",
"đây",
"là",
"những",
"cung",
"cấp",
"miễn",
"phí",
"bởi",
"các",
"cơ",
"quan",
"nhà",
"nước",
"hoặc",
"các",
"tiện",
"ích",
"địa",
"phương",
"những",
"người",
"sản",
"xuất",
"ra",
"một",
"báo",
"cáo",
"với",
"các",
"ước",
"tính",
"sử",
"dụng",
"của",
"thiết",
"bị",
"khu",
"vực",
"kể",
"từ",
"khi",
"họ",
"có",
"thông",
"tin",
"sử",
"dụng",
"ví",
"dụ",
"như",
"chương",
"trình",
"tín",
"thác",
"năng",
"lượng",
"của",
"ô-rê-gon",
"và",
"lý",
"lịch",
"nguồn",
"nhà",
"ở",
"của",
"xít-tơn",
"các",
"chương",
"trình",
"như",
"vậy",
"cũng",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"đèn",
"huỳnh",
"quang",
"com-pắc",
"miễn",
"phí",
"===",
"tại",
"li-băng",
"===",
"từ",
"năm",
"2002",
"trung",
"tâm",
"lebanon",
"bảo",
"tồn",
"năng",
"lượng",
"lcec",
"bắt",
"đầu",
"một",
"chương",
"trình",
"toàn",
"quốc",
"về",
"kiểm",
"toán",
"năng",
"lượng",
"cho",
"phương",
"tiện",
"và",
"trang",
"thiết",
"bị",
"tiêu",
"thụ",
"lớn",
"đến",
"cuối",
"năm",
"2008",
"lcec",
"đã",
"tài",
"trợ",
"và",
"giám",
"sát",
"hơn",
"100",
"kiểm",
"toán",
"lcec",
"đưa",
"ra",
"một",
"chương",
"trình",
"kiểm",
"toán",
"năng",
"lượng",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"hộ",
"tiêu",
"thụ",
"năng",
"lượng",
"liban",
"và",
"các",
"tòa",
"nhà",
"công",
"cộng",
"và",
"các",
"nhà",
"máy",
"công",
"nghiệp",
"trong",
"việc",
"quản",
"lý",
"năng",
"lượng",
"của",
"họ",
"thông",
"qua",
"chương",
"trình",
"này",
"mục",
"tiêu",
"lâu",
"dài",
"của",
"lcec",
"là",
"tạo",
"ra",
"một",
"thị",
"trường",
"cho",
"các",
"esco",
"theo",
"đó",
"bất",
"kỳ",
"người",
"thụ",
"hưởng",
"có",
"thể"
] |
chất liệu mới với những vật liệu truyền thống một loạt các gam màu mới được sử dụng thay cho các sắc tố mang tính cổ điển và truyền thống cọ rơm bằng nhựa có thể được sử dụng thay cho rơm cao lương cũng như que tre pipet nhựa và ống nhỏ giọt cũng được ứng dụng để nhỏ màu trên bề mặt chất lỏng ox gall vẫn thường được sử dụng làm chất hoạt động bề mặt cho màu nước và bột màu nhưng lại được sử dụng cùng với acrylic pva và sơn gốc dầu == ở khu vực á đông == một tài liệu tham khảo mà một số người cho rằng thủy ấn họa có thể đã được ghi chép lại trong một bản biên soạn vào năm 986 mang tên 文 wen wen fang si pu hoặc bốn kho báu từ các nghiên cứu của các học sĩ four treasures of the scholar s study được soạn bởi các học sĩ của thế kỷ thứ 10 蘇 易 簡su yijian 957-1995 ce ghi chép này có chứa thông tin về que mực nghiên bàn chải mực và giấy in văn bản đề cập đến một loại giấy trang trí có tên 流沙 箋 liu sha jian có nghĩa là cát trôi dạt hay giấy nháp cát chảy được phát minh ra ở tứ xuyên su 4 7a-8a loại giấy này được tạo ra bằng cách kéo một mảnh giấy qua bột nhão lên men trộn với nhiều màu sắc khác nhau tạo ra một thiết kế
|
[
"chất",
"liệu",
"mới",
"với",
"những",
"vật",
"liệu",
"truyền",
"thống",
"một",
"loạt",
"các",
"gam",
"màu",
"mới",
"được",
"sử",
"dụng",
"thay",
"cho",
"các",
"sắc",
"tố",
"mang",
"tính",
"cổ",
"điển",
"và",
"truyền",
"thống",
"cọ",
"rơm",
"bằng",
"nhựa",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"thay",
"cho",
"rơm",
"cao",
"lương",
"cũng",
"như",
"que",
"tre",
"pipet",
"nhựa",
"và",
"ống",
"nhỏ",
"giọt",
"cũng",
"được",
"ứng",
"dụng",
"để",
"nhỏ",
"màu",
"trên",
"bề",
"mặt",
"chất",
"lỏng",
"ox",
"gall",
"vẫn",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"chất",
"hoạt",
"động",
"bề",
"mặt",
"cho",
"màu",
"nước",
"và",
"bột",
"màu",
"nhưng",
"lại",
"được",
"sử",
"dụng",
"cùng",
"với",
"acrylic",
"pva",
"và",
"sơn",
"gốc",
"dầu",
"==",
"ở",
"khu",
"vực",
"á",
"đông",
"==",
"một",
"tài",
"liệu",
"tham",
"khảo",
"mà",
"một",
"số",
"người",
"cho",
"rằng",
"thủy",
"ấn",
"họa",
"có",
"thể",
"đã",
"được",
"ghi",
"chép",
"lại",
"trong",
"một",
"bản",
"biên",
"soạn",
"vào",
"năm",
"986",
"mang",
"tên",
"文",
"wen",
"wen",
"fang",
"si",
"pu",
"hoặc",
"bốn",
"kho",
"báu",
"từ",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"các",
"học",
"sĩ",
"four",
"treasures",
"of",
"the",
"scholar",
"s",
"study",
"được",
"soạn",
"bởi",
"các",
"học",
"sĩ",
"của",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"10",
"蘇",
"易",
"簡su",
"yijian",
"957-1995",
"ce",
"ghi",
"chép",
"này",
"có",
"chứa",
"thông",
"tin",
"về",
"que",
"mực",
"nghiên",
"bàn",
"chải",
"mực",
"và",
"giấy",
"in",
"văn",
"bản",
"đề",
"cập",
"đến",
"một",
"loại",
"giấy",
"trang",
"trí",
"có",
"tên",
"流沙",
"箋",
"liu",
"sha",
"jian",
"có",
"nghĩa",
"là",
"cát",
"trôi",
"dạt",
"hay",
"giấy",
"nháp",
"cát",
"chảy",
"được",
"phát",
"minh",
"ra",
"ở",
"tứ",
"xuyên",
"su",
"4",
"7a-8a",
"loại",
"giấy",
"này",
"được",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"cách",
"kéo",
"một",
"mảnh",
"giấy",
"qua",
"bột",
"nhão",
"lên",
"men",
"trộn",
"với",
"nhiều",
"màu",
"sắc",
"khác",
"nhau",
"tạo",
"ra",
"một",
"thiết",
"kế"
] |
múa truyền thống hàn quốc trong hai tháng bộ phim được khởi chiếu tại hàn quốc vào tháng 12 năm 2008 === 2008-nay nổi tiếng và đột phá trong sự nghiệp === vào tháng 2 năm 2008 kim ok-vin được công bố là nữ chính của phim điện ảnh thirst của park chan-wook một phần đòi hỏi nhiều cảnh tình cảm với bạn diễn song kang-ho kim ok-vin cảm thấy rằng cô đã học được nhiều từ khi làm việc cùng với song kang-ho trong khi park chan-wook khen ngợi sự linh hoạt của cô trong việc thể hiện các khía cạnh khác nhau cho nhân vật của mình thirst đứng đầu phòng vé hàn quốc trong tuần lễ khai mạc với hơn một triệu lượt xem và được mời tham dự liên hoan phim cannes 2009 nơi nó nhận được giải thưởng của ban giám khảo cô cũng là người đồng nhận giải nữ diễn viên xuất sắc nhất tại liên hoan phim sitges lần thứ 42 cùng với nữ diễn viên elena anaya cho hierro và nhận được thêm đề cử tại blue dragon film awards green globe film awards và baeksang arts awards kim ok-vin hợp tác với đạo diễn e j-yong một lần nữa cho actresses một bộ phim có kinh phí thấp trong đó cô và năm nữ diễn viên hàng đầu hàn quốc khác thể hiện mình trong một buổi chụp hình trên tạp chí vogue đặc biệt giống như các bạn diễn của mình kim ok-vin đồng ý tham gia không cần
|
[
"múa",
"truyền",
"thống",
"hàn",
"quốc",
"trong",
"hai",
"tháng",
"bộ",
"phim",
"được",
"khởi",
"chiếu",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2008",
"===",
"2008-nay",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"đột",
"phá",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"===",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"kim",
"ok-vin",
"được",
"công",
"bố",
"là",
"nữ",
"chính",
"của",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"thirst",
"của",
"park",
"chan-wook",
"một",
"phần",
"đòi",
"hỏi",
"nhiều",
"cảnh",
"tình",
"cảm",
"với",
"bạn",
"diễn",
"song",
"kang-ho",
"kim",
"ok-vin",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"cô",
"đã",
"học",
"được",
"nhiều",
"từ",
"khi",
"làm",
"việc",
"cùng",
"với",
"song",
"kang-ho",
"trong",
"khi",
"park",
"chan-wook",
"khen",
"ngợi",
"sự",
"linh",
"hoạt",
"của",
"cô",
"trong",
"việc",
"thể",
"hiện",
"các",
"khía",
"cạnh",
"khác",
"nhau",
"cho",
"nhân",
"vật",
"của",
"mình",
"thirst",
"đứng",
"đầu",
"phòng",
"vé",
"hàn",
"quốc",
"trong",
"tuần",
"lễ",
"khai",
"mạc",
"với",
"hơn",
"một",
"triệu",
"lượt",
"xem",
"và",
"được",
"mời",
"tham",
"dự",
"liên",
"hoan",
"phim",
"cannes",
"2009",
"nơi",
"nó",
"nhận",
"được",
"giải",
"thưởng",
"của",
"ban",
"giám",
"khảo",
"cô",
"cũng",
"là",
"người",
"đồng",
"nhận",
"giải",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"sitges",
"lần",
"thứ",
"42",
"cùng",
"với",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"elena",
"anaya",
"cho",
"hierro",
"và",
"nhận",
"được",
"thêm",
"đề",
"cử",
"tại",
"blue",
"dragon",
"film",
"awards",
"green",
"globe",
"film",
"awards",
"và",
"baeksang",
"arts",
"awards",
"kim",
"ok-vin",
"hợp",
"tác",
"với",
"đạo",
"diễn",
"e",
"j-yong",
"một",
"lần",
"nữa",
"cho",
"actresses",
"một",
"bộ",
"phim",
"có",
"kinh",
"phí",
"thấp",
"trong",
"đó",
"cô",
"và",
"năm",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"hàng",
"đầu",
"hàn",
"quốc",
"khác",
"thể",
"hiện",
"mình",
"trong",
"một",
"buổi",
"chụp",
"hình",
"trên",
"tạp",
"chí",
"vogue",
"đặc",
"biệt",
"giống",
"như",
"các",
"bạn",
"diễn",
"của",
"mình",
"kim",
"ok-vin",
"đồng",
"ý",
"tham",
"gia",
"không",
"cần"
] |
lúc bấy giờ với bốn xi-lanh bốn thì làm mát bằng chất lỏng nó có hộp số và cần số bằng nhôm và có sức kéo 13 mã lực chỉ với động cơ 800 phân khối do sự bùng nổ của chiến tranh thế giới lần thứ hai kế hoạch sản xuất các loại xe mới của suzuki được tạm hoãn khi chính phủ cho rằng xe hơi là một loại hàng hóa không cần thiết sau khi kết thúc cuộc chiến suzuki quay trở lại sản xuất máy dệt ngành sản xuất máy dệt phát triển nhanh khi chính phủ mỹ đồng ý xuất vải bông cotton sang nhật bản tài sản của suzuki tăng lên nhanh chóng vì các đơn đặt hàng bắt đầu tăng lên từ các nhà sản xuất may mặc nội địa nhưng niềm vui không kéo dài khi thị trường vải bông sụp đổ vào năm 1951 đối diện với thử thách khổng lồ này suy nghĩ của suzuki quay trở lại phương tiện gắn máy sau chiến tranh người nhật có nhu cầu về phương tiện vận chuyển cá nhân rất cao một số nhà máy bắt đầu cho ra những động cơ chạy bằng khí gaz gắn có thể gắn vào một chiếc xe đạp bình thường chiếc xe hai bánh đầu tiên của suzuki có dạng một chiếc xe đạp gắn máy có tên gọi là không tốn sức được thiết kế để giảm giá thành và dễ lắp ráp cũng như bảo trì chiếc không tôn sức 1952
|
[
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"với",
"bốn",
"xi-lanh",
"bốn",
"thì",
"làm",
"mát",
"bằng",
"chất",
"lỏng",
"nó",
"có",
"hộp",
"số",
"và",
"cần",
"số",
"bằng",
"nhôm",
"và",
"có",
"sức",
"kéo",
"13",
"mã",
"lực",
"chỉ",
"với",
"động",
"cơ",
"800",
"phân",
"khối",
"do",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"của",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"hai",
"kế",
"hoạch",
"sản",
"xuất",
"các",
"loại",
"xe",
"mới",
"của",
"suzuki",
"được",
"tạm",
"hoãn",
"khi",
"chính",
"phủ",
"cho",
"rằng",
"xe",
"hơi",
"là",
"một",
"loại",
"hàng",
"hóa",
"không",
"cần",
"thiết",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"chiến",
"suzuki",
"quay",
"trở",
"lại",
"sản",
"xuất",
"máy",
"dệt",
"ngành",
"sản",
"xuất",
"máy",
"dệt",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"khi",
"chính",
"phủ",
"mỹ",
"đồng",
"ý",
"xuất",
"vải",
"bông",
"cotton",
"sang",
"nhật",
"bản",
"tài",
"sản",
"của",
"suzuki",
"tăng",
"lên",
"nhanh",
"chóng",
"vì",
"các",
"đơn",
"đặt",
"hàng",
"bắt",
"đầu",
"tăng",
"lên",
"từ",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"may",
"mặc",
"nội",
"địa",
"nhưng",
"niềm",
"vui",
"không",
"kéo",
"dài",
"khi",
"thị",
"trường",
"vải",
"bông",
"sụp",
"đổ",
"vào",
"năm",
"1951",
"đối",
"diện",
"với",
"thử",
"thách",
"khổng",
"lồ",
"này",
"suy",
"nghĩ",
"của",
"suzuki",
"quay",
"trở",
"lại",
"phương",
"tiện",
"gắn",
"máy",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"người",
"nhật",
"có",
"nhu",
"cầu",
"về",
"phương",
"tiện",
"vận",
"chuyển",
"cá",
"nhân",
"rất",
"cao",
"một",
"số",
"nhà",
"máy",
"bắt",
"đầu",
"cho",
"ra",
"những",
"động",
"cơ",
"chạy",
"bằng",
"khí",
"gaz",
"gắn",
"có",
"thể",
"gắn",
"vào",
"một",
"chiếc",
"xe",
"đạp",
"bình",
"thường",
"chiếc",
"xe",
"hai",
"bánh",
"đầu",
"tiên",
"của",
"suzuki",
"có",
"dạng",
"một",
"chiếc",
"xe",
"đạp",
"gắn",
"máy",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"không",
"tốn",
"sức",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"giảm",
"giá",
"thành",
"và",
"dễ",
"lắp",
"ráp",
"cũng",
"như",
"bảo",
"trì",
"chiếc",
"không",
"tôn",
"sức",
"1952"
] |
ferulago galbanifera là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được mill w d j koch mô tả khoa học đầu tiên năm 1835
|
[
"ferulago",
"galbanifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"mill",
"w",
"d",
"j",
"koch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1835"
] |
argentan quận quận argentan là một quận của pháp nằm ở tỉnh orne ở vùng normandie quận này có 17 tổng và 226 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận argentan là bullet 1 argentan-est bullet 2 argentan-ouest bullet 3 athis-de-l orne bullet 4 briouze bullet 5 écouché bullet 6 exmes bullet 7 la ferté-frênel bullet 8 flers-nord bullet 9 flers-sud bullet 10 gacé bullet 11 le merlerault bullet 12 messei bullet 13 mortrée bullet 14 putanges-pont-écrepin bullet 15 tinchebray bullet 16 trun bullet 17 vimoutiers === các xã === các xã của quận argentan và mã insee là == liên kết ngoài == bullet argentan trên trang viện quốc gia pháp và nghiên cứu kinh tế insee tiếng pháp
|
[
"argentan",
"quận",
"quận",
"argentan",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"orne",
"ở",
"vùng",
"normandie",
"quận",
"này",
"có",
"17",
"tổng",
"và",
"226",
"xã",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"===",
"các",
"tổng",
"===",
"các",
"tổng",
"của",
"quận",
"argentan",
"là",
"bullet",
"1",
"argentan-est",
"bullet",
"2",
"argentan-ouest",
"bullet",
"3",
"athis-de-l",
"orne",
"bullet",
"4",
"briouze",
"bullet",
"5",
"écouché",
"bullet",
"6",
"exmes",
"bullet",
"7",
"la",
"ferté-frênel",
"bullet",
"8",
"flers-nord",
"bullet",
"9",
"flers-sud",
"bullet",
"10",
"gacé",
"bullet",
"11",
"le",
"merlerault",
"bullet",
"12",
"messei",
"bullet",
"13",
"mortrée",
"bullet",
"14",
"putanges-pont-écrepin",
"bullet",
"15",
"tinchebray",
"bullet",
"16",
"trun",
"bullet",
"17",
"vimoutiers",
"===",
"các",
"xã",
"===",
"các",
"xã",
"của",
"quận",
"argentan",
"và",
"mã",
"insee",
"là",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"argentan",
"trên",
"trang",
"viện",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"kinh",
"tế",
"insee",
"tiếng",
"pháp"
] |
thành phương cách đấu tranh chính thức với sự yểm trợ của các nước cộng sản trong khu vực năm 1969 đảng này thành lập mặt trận yêu nước thái lan năm 1977 đảng cộng sản thái lan đã thành lập liên minh các tổ chức đấu tranh cho dân chủ và tự do của thái lan với quân đội giải phóng nhân dân thái lan là nòng cốt đây là giai đoạn mạnh nhất của đảng cộng sản thái lan họ được sự ủng hộ của rất đông dân chúng và học sinh sinh viên nhất là sau hai vụ bạo động của sinh viên ở thủ đô bangkok bị chính quyền thái lan đàn áp đẫm máu vào các ngày 14 10 1976 và 6 10 1979 ước tính số đảng viên cộng sản và du kích của đảng cộng sản thái lan gần một vạn người và khoảng một triệu người ủng hộ một nửa các thành phố thái lan có tổ chức đảng năm 1979 việt nam đưa quân sang campuchia rồi xung đột với thái lan dẫn đến chính quyền cộng sản lào cấm đảng cộng sản thái lan sử dụng lãnh thổ của mình làm căn cứ kháng chiến quan hệ ngoại giao thương mại giữa thái lan trung quốc được tái lập năm 1980 chính phủ thái lan thông qua nghị định số 66 2521 ân xá cho các thành viên đảng cộng sản thái lan về chiêu hồi tháng 4 1981 lãnh đạo cộng sản thái lan đề nghị được đàm phán hòa bình
|
[
"thành",
"phương",
"cách",
"đấu",
"tranh",
"chính",
"thức",
"với",
"sự",
"yểm",
"trợ",
"của",
"các",
"nước",
"cộng",
"sản",
"trong",
"khu",
"vực",
"năm",
"1969",
"đảng",
"này",
"thành",
"lập",
"mặt",
"trận",
"yêu",
"nước",
"thái",
"lan",
"năm",
"1977",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"thái",
"lan",
"đã",
"thành",
"lập",
"liên",
"minh",
"các",
"tổ",
"chức",
"đấu",
"tranh",
"cho",
"dân",
"chủ",
"và",
"tự",
"do",
"của",
"thái",
"lan",
"với",
"quân",
"đội",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"thái",
"lan",
"là",
"nòng",
"cốt",
"đây",
"là",
"giai",
"đoạn",
"mạnh",
"nhất",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"thái",
"lan",
"họ",
"được",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"rất",
"đông",
"dân",
"chúng",
"và",
"học",
"sinh",
"sinh",
"viên",
"nhất",
"là",
"sau",
"hai",
"vụ",
"bạo",
"động",
"của",
"sinh",
"viên",
"ở",
"thủ",
"đô",
"bangkok",
"bị",
"chính",
"quyền",
"thái",
"lan",
"đàn",
"áp",
"đẫm",
"máu",
"vào",
"các",
"ngày",
"14",
"10",
"1976",
"và",
"6",
"10",
"1979",
"ước",
"tính",
"số",
"đảng",
"viên",
"cộng",
"sản",
"và",
"du",
"kích",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"thái",
"lan",
"gần",
"một",
"vạn",
"người",
"và",
"khoảng",
"một",
"triệu",
"người",
"ủng",
"hộ",
"một",
"nửa",
"các",
"thành",
"phố",
"thái",
"lan",
"có",
"tổ",
"chức",
"đảng",
"năm",
"1979",
"việt",
"nam",
"đưa",
"quân",
"sang",
"campuchia",
"rồi",
"xung",
"đột",
"với",
"thái",
"lan",
"dẫn",
"đến",
"chính",
"quyền",
"cộng",
"sản",
"lào",
"cấm",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"thái",
"lan",
"sử",
"dụng",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"mình",
"làm",
"căn",
"cứ",
"kháng",
"chiến",
"quan",
"hệ",
"ngoại",
"giao",
"thương",
"mại",
"giữa",
"thái",
"lan",
"trung",
"quốc",
"được",
"tái",
"lập",
"năm",
"1980",
"chính",
"phủ",
"thái",
"lan",
"thông",
"qua",
"nghị",
"định",
"số",
"66",
"2521",
"ân",
"xá",
"cho",
"các",
"thành",
"viên",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"thái",
"lan",
"về",
"chiêu",
"hồi",
"tháng",
"4",
"1981",
"lãnh",
"đạo",
"cộng",
"sản",
"thái",
"lan",
"đề",
"nghị",
"được",
"đàm",
"phán",
"hòa",
"bình"
] |
masdevallia trifurcata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
|
[
"masdevallia",
"trifurcata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
giúp lưu thông máu rất hiệu quả == trong văn hóa == giống cây này được gọi là diệp hà sơn trong tiếng trung người nhật gọi nó là sankayou còn người mỹ đơn giản gọi là hoa xương skeleton flower người nhật gọi giống hoa này là “ảo thuật gia” của các loài hoa và có thơ rằng 雨に濡れ透けた花弁を観るのも、雨の日ならではの楽しみですね ngắm nhìn những cánh hoa mỏng ướt trong mưa mong đến những ngày mưa thật là vui ca sỹ hàn quốc kim jong-hyun ban nhạc shinee cũng từng thể hiện một ca khúc có tên sanhayeob 산하엽 chính là tên loài hoa này trong tiếng hàn với câu mở đầu em là cánh hoa trở lên trong suốt khi dính ướt 넌 젖을수록 투명해지는 꽃
|
[
"giúp",
"lưu",
"thông",
"máu",
"rất",
"hiệu",
"quả",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"==",
"giống",
"cây",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"diệp",
"hà",
"sơn",
"trong",
"tiếng",
"trung",
"người",
"nhật",
"gọi",
"nó",
"là",
"sankayou",
"còn",
"người",
"mỹ",
"đơn",
"giản",
"gọi",
"là",
"hoa",
"xương",
"skeleton",
"flower",
"người",
"nhật",
"gọi",
"giống",
"hoa",
"này",
"là",
"“ảo",
"thuật",
"gia”",
"của",
"các",
"loài",
"hoa",
"và",
"có",
"thơ",
"rằng",
"雨に濡れ透けた花弁を観るのも、雨の日ならではの楽しみですね",
"ngắm",
"nhìn",
"những",
"cánh",
"hoa",
"mỏng",
"ướt",
"trong",
"mưa",
"mong",
"đến",
"những",
"ngày",
"mưa",
"thật",
"là",
"vui",
"ca",
"sỹ",
"hàn",
"quốc",
"kim",
"jong-hyun",
"ban",
"nhạc",
"shinee",
"cũng",
"từng",
"thể",
"hiện",
"một",
"ca",
"khúc",
"có",
"tên",
"sanhayeob",
"산하엽",
"chính",
"là",
"tên",
"loài",
"hoa",
"này",
"trong",
"tiếng",
"hàn",
"với",
"câu",
"mở",
"đầu",
"em",
"là",
"cánh",
"hoa",
"trở",
"lên",
"trong",
"suốt",
"khi",
"dính",
"ướt",
"넌",
"젖을수록",
"투명해지는",
"꽃"
] |
giết cùng với cha con ngải thi thể không được nguyên vẹn == tham khảo == bullet tam quốc chí quyển 28 ngụy thư 28 – đặng ngải truyện bullet tấn thư quyển 2 đế kỷ 2 – văn đế kỷ
|
[
"giết",
"cùng",
"với",
"cha",
"con",
"ngải",
"thi",
"thể",
"không",
"được",
"nguyên",
"vẹn",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tam",
"quốc",
"chí",
"quyển",
"28",
"ngụy",
"thư",
"28",
"–",
"đặng",
"ngải",
"truyện",
"bullet",
"tấn",
"thư",
"quyển",
"2",
"đế",
"kỷ",
"2",
"–",
"văn",
"đế",
"kỷ"
] |
thoại bí ẩn trong bảng danh sách pokémon == thiết kế và phát triển == pokémon sun và moon đã giới thiệu alola forms của nhiều pokémon thế hệ i các phiên bản này là để thể hiện các vi khí hậu khác nhau trong khu vực alola các phiên bản alola của pokémon như rokon và nassy có ngoại hình và hệ khác nhau và được giới thiệu cùng với pokémon thế hệ vii alex hern của the guardian cho rằng các nhà phát triển có khả năng quyết định thiết kế lại các pokémon thế hệ i khác nhau bởi vì theo ông kết nối của người hâm mộ với 150 pokémon ban đầu vẫn mạnh như trước đây [trong khi] số người có thể nói với yancham từ một peroppafu nhỏ hơn nhiều == danh sách pokémon == === hình dạng alola === các dạng alola của pokémon thế hệ i chỉ được phát hành trong các trò chơi năm 2016 pokémon sun và moon và let s go pikachu và eevee và đã không xuất hiện trong bất kỳ trò chơi trước đó
|
[
"thoại",
"bí",
"ẩn",
"trong",
"bảng",
"danh",
"sách",
"pokémon",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"pokémon",
"sun",
"và",
"moon",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"alola",
"forms",
"của",
"nhiều",
"pokémon",
"thế",
"hệ",
"i",
"các",
"phiên",
"bản",
"này",
"là",
"để",
"thể",
"hiện",
"các",
"vi",
"khí",
"hậu",
"khác",
"nhau",
"trong",
"khu",
"vực",
"alola",
"các",
"phiên",
"bản",
"alola",
"của",
"pokémon",
"như",
"rokon",
"và",
"nassy",
"có",
"ngoại",
"hình",
"và",
"hệ",
"khác",
"nhau",
"và",
"được",
"giới",
"thiệu",
"cùng",
"với",
"pokémon",
"thế",
"hệ",
"vii",
"alex",
"hern",
"của",
"the",
"guardian",
"cho",
"rằng",
"các",
"nhà",
"phát",
"triển",
"có",
"khả",
"năng",
"quyết",
"định",
"thiết",
"kế",
"lại",
"các",
"pokémon",
"thế",
"hệ",
"i",
"khác",
"nhau",
"bởi",
"vì",
"theo",
"ông",
"kết",
"nối",
"của",
"người",
"hâm",
"mộ",
"với",
"150",
"pokémon",
"ban",
"đầu",
"vẫn",
"mạnh",
"như",
"trước",
"đây",
"[trong",
"khi]",
"số",
"người",
"có",
"thể",
"nói",
"với",
"yancham",
"từ",
"một",
"peroppafu",
"nhỏ",
"hơn",
"nhiều",
"==",
"danh",
"sách",
"pokémon",
"==",
"===",
"hình",
"dạng",
"alola",
"===",
"các",
"dạng",
"alola",
"của",
"pokémon",
"thế",
"hệ",
"i",
"chỉ",
"được",
"phát",
"hành",
"trong",
"các",
"trò",
"chơi",
"năm",
"2016",
"pokémon",
"sun",
"và",
"moon",
"và",
"let",
"s",
"go",
"pikachu",
"và",
"eevee",
"và",
"đã",
"không",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bất",
"kỳ",
"trò",
"chơi",
"trước",
"đó"
] |
yêu cầu của kế hoạch phát triển kinh tế và xã hội quốc gia sau đó khuôn viên kamphaeng saen được thành lập vào ngày 12 tháng 11 năm 1979 đại học mở rộng thành lập khuôn viên sriracha chalermphrakiat tỉnh sakon nakhon suphan buri krabi và lopburi trường đại học thành lập khuôn viên si racha vào năm 1989 và khuôn viên chalermphrakiat tỉnh sakon nakhon vào ngày 15 tháng 8 năm 1996 vào ngày 18 tháng 7 năm 2015 đại học kasetsart 2015 chuyển đổi từ đại học công lập thành đại học quốc gia == biểu tượng == === phra phirun === biểu tượng của trường đại học kasetsart là phra phirun vị thần cưỡi trên lưng nāga được bao quanh bởi cánh sen và dòng chữ มหาวิทยาลัยเกษตรศาสตร์ พ ศ ๒๔๘๖ bằng tiếng thái và kasetsart university 1943 bằng tiếng anh === cây lim xẹt === cây lim xẹt là một biểu tượng của đại học kasetsart từ năm 1963 vua bhumibol adulyadej và vương hậu sirikit đã trồng chín cây lim xẹt trước giảng đường đại học kasetsart vào ngày 29 tháng 11 năm 1963 và trở thành ngày lịch sử của mọi người tại đại học kasetsart cây lim xẹt thuộc họ đậu nó là một loại cây sống lâu năm với vỏ màu nâu xám với các nhánh thẳng đứng == xem thêm == bullet đại học chulalongkorn bullet đại học bangkok
|
[
"yêu",
"cầu",
"của",
"kế",
"hoạch",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"và",
"xã",
"hội",
"quốc",
"gia",
"sau",
"đó",
"khuôn",
"viên",
"kamphaeng",
"saen",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"11",
"năm",
"1979",
"đại",
"học",
"mở",
"rộng",
"thành",
"lập",
"khuôn",
"viên",
"sriracha",
"chalermphrakiat",
"tỉnh",
"sakon",
"nakhon",
"suphan",
"buri",
"krabi",
"và",
"lopburi",
"trường",
"đại",
"học",
"thành",
"lập",
"khuôn",
"viên",
"si",
"racha",
"vào",
"năm",
"1989",
"và",
"khuôn",
"viên",
"chalermphrakiat",
"tỉnh",
"sakon",
"nakhon",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1996",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"7",
"năm",
"2015",
"đại",
"học",
"kasetsart",
"2015",
"chuyển",
"đổi",
"từ",
"đại",
"học",
"công",
"lập",
"thành",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"==",
"biểu",
"tượng",
"==",
"===",
"phra",
"phirun",
"===",
"biểu",
"tượng",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"kasetsart",
"là",
"phra",
"phirun",
"vị",
"thần",
"cưỡi",
"trên",
"lưng",
"nāga",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"cánh",
"sen",
"và",
"dòng",
"chữ",
"มหาวิทยาลัยเกษตรศาสตร์",
"พ",
"ศ",
"๒๔๘๖",
"bằng",
"tiếng",
"thái",
"và",
"kasetsart",
"university",
"1943",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"===",
"cây",
"lim",
"xẹt",
"===",
"cây",
"lim",
"xẹt",
"là",
"một",
"biểu",
"tượng",
"của",
"đại",
"học",
"kasetsart",
"từ",
"năm",
"1963",
"vua",
"bhumibol",
"adulyadej",
"và",
"vương",
"hậu",
"sirikit",
"đã",
"trồng",
"chín",
"cây",
"lim",
"xẹt",
"trước",
"giảng",
"đường",
"đại",
"học",
"kasetsart",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"1963",
"và",
"trở",
"thành",
"ngày",
"lịch",
"sử",
"của",
"mọi",
"người",
"tại",
"đại",
"học",
"kasetsart",
"cây",
"lim",
"xẹt",
"thuộc",
"họ",
"đậu",
"nó",
"là",
"một",
"loại",
"cây",
"sống",
"lâu",
"năm",
"với",
"vỏ",
"màu",
"nâu",
"xám",
"với",
"các",
"nhánh",
"thẳng",
"đứng",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đại",
"học",
"chulalongkorn",
"bullet",
"đại",
"học",
"bangkok"
] |
cất ở đông berlin cáo phó của ông được trên tờ pravda và the new york times trong bộ phim sử thi trường chinh dài 24 tập do truyền hình trung ương trung quốc thực hiện năm 2001 có nhân vật lý đức do diễn viên người nga sergey georgyevich thủ vai == tham khảo == bullet freddy litten frederick s litten abstracts from china and intelligence history on the long march bullet braun otto a comintern agent in china 1932-1939 translated by jeanne moore london c hurst 1982 bullet li de yu zhongguo geming youguan ziliao li de and the chinese revolution [relevant materials] by shi zhifu zhou wenqi review in the china quarterly no 118 jun 1989 pp 373–374 published by cambridge university press on behalf of the school of oriental and african studies bullet otto brauns frühes wirken in china 1932-1935 otto braun s early activity in china 1932-1935 by freddy litten freddy litten frederick s litten abstracts from china and intelligence history on the long march
|
[
"cất",
"ở",
"đông",
"berlin",
"cáo",
"phó",
"của",
"ông",
"được",
"trên",
"tờ",
"pravda",
"và",
"the",
"new",
"york",
"times",
"trong",
"bộ",
"phim",
"sử",
"thi",
"trường",
"chinh",
"dài",
"24",
"tập",
"do",
"truyền",
"hình",
"trung",
"ương",
"trung",
"quốc",
"thực",
"hiện",
"năm",
"2001",
"có",
"nhân",
"vật",
"lý",
"đức",
"do",
"diễn",
"viên",
"người",
"nga",
"sergey",
"georgyevich",
"thủ",
"vai",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"freddy",
"litten",
"frederick",
"s",
"litten",
"abstracts",
"from",
"china",
"and",
"intelligence",
"history",
"on",
"the",
"long",
"march",
"bullet",
"braun",
"otto",
"a",
"comintern",
"agent",
"in",
"china",
"1932-1939",
"translated",
"by",
"jeanne",
"moore",
"london",
"c",
"hurst",
"1982",
"bullet",
"li",
"de",
"yu",
"zhongguo",
"geming",
"youguan",
"ziliao",
"li",
"de",
"and",
"the",
"chinese",
"revolution",
"[relevant",
"materials]",
"by",
"shi",
"zhifu",
"zhou",
"wenqi",
"review",
"in",
"the",
"china",
"quarterly",
"no",
"118",
"jun",
"1989",
"pp",
"373–374",
"published",
"by",
"cambridge",
"university",
"press",
"on",
"behalf",
"of",
"the",
"school",
"of",
"oriental",
"and",
"african",
"studies",
"bullet",
"otto",
"brauns",
"frühes",
"wirken",
"in",
"china",
"1932-1935",
"otto",
"braun",
"s",
"early",
"activity",
"in",
"china",
"1932-1935",
"by",
"freddy",
"litten",
"freddy",
"litten",
"frederick",
"s",
"litten",
"abstracts",
"from",
"china",
"and",
"intelligence",
"history",
"on",
"the",
"long",
"march"
] |
ung thư tuyến tiền liệt đặc biệt bao gồm phù 4 5 đến 26% cục máu đông như huyết khối tĩnh mạch sâu 4 1 đến 15% và tắc mạch phổi đau tim 2 3 đến 18% đột quỵ 2 3 đến 3 0% và bệnh động mạch vành 3 3% ees đã được mô tả là có khả năng dung nạp tốt so với ee trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt một đặc tính được mô tả là đáng chú ý este sulfonate độc đáo của ees dường như làm giảm tính estrogen ở gan do đó làm giảm tác dụng phụ của nó đối với sự tổng hợp protein của gan đặc biệt ees được cho là đã giảm đáng kể tác dụng phụ về tim mạch so với ee khi được sử dụng như một hình thức trị liệu estrogen liều cao trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt điều này một phần có thể liên quan đến tần suất ees uống giảm đáng kể so với ee vì ee ngoài đường qua đường gan đầu tiên xảy ra với ee miệng đã được phát hiện có tác động thấp hơn 5 lần đối với gan tổng hợp protein theo trọng lượng hơn ee đường uống == dược lý == ees là một ester estrogen và tiền chất tác dụng dài của ethinylestradiol ee được dùng bằng đường uống trọng lượng phân tử của ees là khoảng 136% của ee do sự hiện diện của este isopropylsulfonate c3 của nó và do đó ees chứa khoảng 74% lượng
|
[
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"đặc",
"biệt",
"bao",
"gồm",
"phù",
"4",
"5",
"đến",
"26%",
"cục",
"máu",
"đông",
"như",
"huyết",
"khối",
"tĩnh",
"mạch",
"sâu",
"4",
"1",
"đến",
"15%",
"và",
"tắc",
"mạch",
"phổi",
"đau",
"tim",
"2",
"3",
"đến",
"18%",
"đột",
"quỵ",
"2",
"3",
"đến",
"3",
"0%",
"và",
"bệnh",
"động",
"mạch",
"vành",
"3",
"3%",
"ees",
"đã",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"có",
"khả",
"năng",
"dung",
"nạp",
"tốt",
"so",
"với",
"ee",
"trong",
"điều",
"trị",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"một",
"đặc",
"tính",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"đáng",
"chú",
"ý",
"este",
"sulfonate",
"độc",
"đáo",
"của",
"ees",
"dường",
"như",
"làm",
"giảm",
"tính",
"estrogen",
"ở",
"gan",
"do",
"đó",
"làm",
"giảm",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"của",
"nó",
"đối",
"với",
"sự",
"tổng",
"hợp",
"protein",
"của",
"gan",
"đặc",
"biệt",
"ees",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"về",
"tim",
"mạch",
"so",
"với",
"ee",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"hình",
"thức",
"trị",
"liệu",
"estrogen",
"liều",
"cao",
"trong",
"điều",
"trị",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"điều",
"này",
"một",
"phần",
"có",
"thể",
"liên",
"quan",
"đến",
"tần",
"suất",
"ees",
"uống",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"ee",
"vì",
"ee",
"ngoài",
"đường",
"qua",
"đường",
"gan",
"đầu",
"tiên",
"xảy",
"ra",
"với",
"ee",
"miệng",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"có",
"tác",
"động",
"thấp",
"hơn",
"5",
"lần",
"đối",
"với",
"gan",
"tổng",
"hợp",
"protein",
"theo",
"trọng",
"lượng",
"hơn",
"ee",
"đường",
"uống",
"==",
"dược",
"lý",
"==",
"ees",
"là",
"một",
"ester",
"estrogen",
"và",
"tiền",
"chất",
"tác",
"dụng",
"dài",
"của",
"ethinylestradiol",
"ee",
"được",
"dùng",
"bằng",
"đường",
"uống",
"trọng",
"lượng",
"phân",
"tử",
"của",
"ees",
"là",
"khoảng",
"136%",
"của",
"ee",
"do",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"este",
"isopropylsulfonate",
"c3",
"của",
"nó",
"và",
"do",
"đó",
"ees",
"chứa",
"khoảng",
"74%",
"lượng"
] |
antigenes tướng antigenes mất năm 316 tcn là một tướng lĩnh của alexandros đại đế ông đã từng phụng sự philippos ii của macedonia và mất một mắt trong cuộc vây hãm perinthos năm 340 tcn sau khi alexandros qua đời vào năm 323 tcn ông được nhận chức tổng trấn của susiana ông là một trong số các chỉ huy của lực lượng argyraspides và đã đứng về phe của eumenes sau khi eumenes bại trận vào năm 316 tcn antigenes đã rơi vào tay kẻ thù của mình là antigonos và bị ông ta thiêu sống == tham khảo == bullet smith william editor dictionary of greek and roman biography and mythology antigenes 1 boston 1867
|
[
"antigenes",
"tướng",
"antigenes",
"mất",
"năm",
"316",
"tcn",
"là",
"một",
"tướng",
"lĩnh",
"của",
"alexandros",
"đại",
"đế",
"ông",
"đã",
"từng",
"phụng",
"sự",
"philippos",
"ii",
"của",
"macedonia",
"và",
"mất",
"một",
"mắt",
"trong",
"cuộc",
"vây",
"hãm",
"perinthos",
"năm",
"340",
"tcn",
"sau",
"khi",
"alexandros",
"qua",
"đời",
"vào",
"năm",
"323",
"tcn",
"ông",
"được",
"nhận",
"chức",
"tổng",
"trấn",
"của",
"susiana",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"chỉ",
"huy",
"của",
"lực",
"lượng",
"argyraspides",
"và",
"đã",
"đứng",
"về",
"phe",
"của",
"eumenes",
"sau",
"khi",
"eumenes",
"bại",
"trận",
"vào",
"năm",
"316",
"tcn",
"antigenes",
"đã",
"rơi",
"vào",
"tay",
"kẻ",
"thù",
"của",
"mình",
"là",
"antigonos",
"và",
"bị",
"ông",
"ta",
"thiêu",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"smith",
"william",
"editor",
"dictionary",
"of",
"greek",
"and",
"roman",
"biography",
"and",
"mythology",
"antigenes",
"1",
"boston",
"1867"
] |
chuyến bay 427 của usair là chuyến bay theo lịch trình từ sân bay quốc tế chicago o hare đến sân bay quốc tế west palm beach ở florida điểm dừng ở sân bay quốc tế pittsburgh vào thứ 5 ngày 8 tháng 9 năm 1994 chiếc máy bay boeing 737-300 đang bay trên tuyến này đã bị rơi khi tiếp cận đường băng 28r của sân bay quốc tế pittsburgh nằm ở xã findlay quận allegheny pennsylvania lúc đó là trung tâm lớn nhất của hãng sau cuộc điều tra dài nhất trong lịch sử của ủy ban an toàn giao thông quốc gia ntsb người ta đã xác định rằng nguyên nhân có thể xảy ra là do bánh lái của máy bay bị trục trặc và đi thẳng theo hướng ngược lại với điều khiển của phi công khiến máy bay bị ngưng trệ khí động học mà các phi công không thể phục hồi tất cả 132 người trên máy bay đã thiệt mạng đây là vụ tai nạn tồi tệ nhất trong lịch sử bang pennsylvania == máy bay == boeing 737-3b7 đăng ký n513au và trước đó đã được đăng ký là n382au máy bay được giao vào ngày 24 tháng 9 năm 1987 và được trang bị hai động cơ cfm56-3b2 chiếc 737 đã thực hiện khoảng 18 800 giờ bay trước khi gặp nạn == phi hành đoàn == cơ trưởng peter germano 45 tuổi được usair nhận vào tháng 2 năm 1981 và cơ phó charles b chuck emmett iii 38 tuổi được
|
[
"chuyến",
"bay",
"427",
"của",
"usair",
"là",
"chuyến",
"bay",
"theo",
"lịch",
"trình",
"từ",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"chicago",
"o",
"hare",
"đến",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"west",
"palm",
"beach",
"ở",
"florida",
"điểm",
"dừng",
"ở",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"pittsburgh",
"vào",
"thứ",
"5",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"1994",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"boeing",
"737-300",
"đang",
"bay",
"trên",
"tuyến",
"này",
"đã",
"bị",
"rơi",
"khi",
"tiếp",
"cận",
"đường",
"băng",
"28r",
"của",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"pittsburgh",
"nằm",
"ở",
"xã",
"findlay",
"quận",
"allegheny",
"pennsylvania",
"lúc",
"đó",
"là",
"trung",
"tâm",
"lớn",
"nhất",
"của",
"hãng",
"sau",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dài",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"ủy",
"ban",
"an",
"toàn",
"giao",
"thông",
"quốc",
"gia",
"ntsb",
"người",
"ta",
"đã",
"xác",
"định",
"rằng",
"nguyên",
"nhân",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"là",
"do",
"bánh",
"lái",
"của",
"máy",
"bay",
"bị",
"trục",
"trặc",
"và",
"đi",
"thẳng",
"theo",
"hướng",
"ngược",
"lại",
"với",
"điều",
"khiển",
"của",
"phi",
"công",
"khiến",
"máy",
"bay",
"bị",
"ngưng",
"trệ",
"khí",
"động",
"học",
"mà",
"các",
"phi",
"công",
"không",
"thể",
"phục",
"hồi",
"tất",
"cả",
"132",
"người",
"trên",
"máy",
"bay",
"đã",
"thiệt",
"mạng",
"đây",
"là",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"tồi",
"tệ",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"bang",
"pennsylvania",
"==",
"máy",
"bay",
"==",
"boeing",
"737-3b7",
"đăng",
"ký",
"n513au",
"và",
"trước",
"đó",
"đã",
"được",
"đăng",
"ký",
"là",
"n382au",
"máy",
"bay",
"được",
"giao",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1987",
"và",
"được",
"trang",
"bị",
"hai",
"động",
"cơ",
"cfm56-3b2",
"chiếc",
"737",
"đã",
"thực",
"hiện",
"khoảng",
"18",
"800",
"giờ",
"bay",
"trước",
"khi",
"gặp",
"nạn",
"==",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"==",
"cơ",
"trưởng",
"peter",
"germano",
"45",
"tuổi",
"được",
"usair",
"nhận",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1981",
"và",
"cơ",
"phó",
"charles",
"b",
"chuck",
"emmett",
"iii",
"38",
"tuổi",
"được"
] |
coelioxys albociliata là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được pasteels mô tả khoa học năm 1968
|
[
"coelioxys",
"albociliata",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"pasteels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1968"
] |
ambernac là một xã của tỉnh charente thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh charente
|
[
"ambernac",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"charente",
"thuộc",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"charente"
] |
điều tra ngoài hành vi chỉ đạo chi lãi suất ngoài hợp đồng để thu hút khách hàng gây thiệt hại cho nhà băng 1 500 tỷ đồng đã bị xét xử ông thắm còn liên quan đến các khoản vay có tổng dư nợ xấu tới 1 800 tỷ đồng của 8 khách hàng là doanh nghiệp nhà chức trách còn nghi ngờ ông thắm có hành vi tạo dựng 45 hợp đồng khống với 20 đối tác để rút tiền sử dụng cá nhân gây thiệt hại cho oceanbank 118 tỷ đồng nội dung khác cũng được chuyển sang giai đoạn 2 điều tra là những cá nhân tại các tổ chức kinh tế lớn có nhận tiền lãi ngoài hợp đồng của oceanbank song để ngoài sổ sách nhằm hưởng lợi riêng bất chính ngày 13 9 cơ quan cảnh sát điều tra bộ công an ra quyết định khởi tố ba vụ án hình sự lạm dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản xảy ra tại liên doanh việt – nga vietsovpetro vsp công ty tnhh mtv lọc hóa dầu bình sơn bsr tổng công ty thăm dò khai thác dầu khí pvep theo điều 280 bộ luật hình sự đồng thời khởi tố bổ sung vụ án hình sự và khởi tố bổ sung bị can đối với ninh văn quỳnh nguyên phó tổng giám đốc pvn cũng với tội danh trên cơ quan chức năng cho rằng việc nhận sử dụng các khoản tiền ngoài lãi suất tại vsp bsr pvep là
|
[
"điều",
"tra",
"ngoài",
"hành",
"vi",
"chỉ",
"đạo",
"chi",
"lãi",
"suất",
"ngoài",
"hợp",
"đồng",
"để",
"thu",
"hút",
"khách",
"hàng",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"cho",
"nhà",
"băng",
"1",
"500",
"tỷ",
"đồng",
"đã",
"bị",
"xét",
"xử",
"ông",
"thắm",
"còn",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"khoản",
"vay",
"có",
"tổng",
"dư",
"nợ",
"xấu",
"tới",
"1",
"800",
"tỷ",
"đồng",
"của",
"8",
"khách",
"hàng",
"là",
"doanh",
"nghiệp",
"nhà",
"chức",
"trách",
"còn",
"nghi",
"ngờ",
"ông",
"thắm",
"có",
"hành",
"vi",
"tạo",
"dựng",
"45",
"hợp",
"đồng",
"khống",
"với",
"20",
"đối",
"tác",
"để",
"rút",
"tiền",
"sử",
"dụng",
"cá",
"nhân",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"cho",
"oceanbank",
"118",
"tỷ",
"đồng",
"nội",
"dung",
"khác",
"cũng",
"được",
"chuyển",
"sang",
"giai",
"đoạn",
"2",
"điều",
"tra",
"là",
"những",
"cá",
"nhân",
"tại",
"các",
"tổ",
"chức",
"kinh",
"tế",
"lớn",
"có",
"nhận",
"tiền",
"lãi",
"ngoài",
"hợp",
"đồng",
"của",
"oceanbank",
"song",
"để",
"ngoài",
"sổ",
"sách",
"nhằm",
"hưởng",
"lợi",
"riêng",
"bất",
"chính",
"ngày",
"13",
"9",
"cơ",
"quan",
"cảnh",
"sát",
"điều",
"tra",
"bộ",
"công",
"an",
"ra",
"quyết",
"định",
"khởi",
"tố",
"ba",
"vụ",
"án",
"hình",
"sự",
"lạm",
"dụng",
"chức",
"vụ",
"quyền",
"hạn",
"chiếm",
"đoạt",
"tài",
"sản",
"xảy",
"ra",
"tại",
"liên",
"doanh",
"việt",
"–",
"nga",
"vietsovpetro",
"vsp",
"công",
"ty",
"tnhh",
"mtv",
"lọc",
"hóa",
"dầu",
"bình",
"sơn",
"bsr",
"tổng",
"công",
"ty",
"thăm",
"dò",
"khai",
"thác",
"dầu",
"khí",
"pvep",
"theo",
"điều",
"280",
"bộ",
"luật",
"hình",
"sự",
"đồng",
"thời",
"khởi",
"tố",
"bổ",
"sung",
"vụ",
"án",
"hình",
"sự",
"và",
"khởi",
"tố",
"bổ",
"sung",
"bị",
"can",
"đối",
"với",
"ninh",
"văn",
"quỳnh",
"nguyên",
"phó",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"pvn",
"cũng",
"với",
"tội",
"danh",
"trên",
"cơ",
"quan",
"chức",
"năng",
"cho",
"rằng",
"việc",
"nhận",
"sử",
"dụng",
"các",
"khoản",
"tiền",
"ngoài",
"lãi",
"suất",
"tại",
"vsp",
"bsr",
"pvep",
"là"
] |
adonisea tuberculum là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"adonisea",
"tuberculum",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
dicranodontium attenuatum là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được mitt wilson ex a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
|
[
"dicranodontium",
"attenuatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"wilson",
"ex",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
goramadagu sidlaghatta goramadagu là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện kolar bang karnataka ấn độ
|
[
"goramadagu",
"sidlaghatta",
"goramadagu",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sidlaghatta",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
mắc kẹt gần bề mặt do sự chuyển động giảm đi liên quan đến áp suất cao === frông === frông trong khí tượng học là các cạnh hàng đầu của khối lượng không khí có mật độ nhiệt độ không khí và độ ẩm khác với khối lượng không khí mà nó xâm chiếm khi một khối không khí đi qua một khu vực nó được đánh dấu bằng những thay đổi về nhiệt độ độ ẩm tốc độ và hướng gió áp suất khí quyển và thường là sự thay đổi trong mô hình mưa sự thay đổi này được gọi là frông dù là nóng hay lạnh frông lạnh phát triển khi khối lượng không khí lạnh thường di chuyển về hướng đường xích đạo từ vùng cực của khu vực có áp suất cao tương tác với không khí ẩm ướt của hệ thống áp suất thấp các frông phát triển ở hàng đầu của khối không khí lạnh và quấn quanh theo chiều kim đồng hồ ở bắc bán cầu vùng áp suất thấp một frông cực có thể hình thành khoảng chừng dọc theo cạnh xích đạo của dòng cực cao các frông được hướng dẫn bởi gió ở phía trên nhưng chúng thường di chuyển ở tốc độ thấp hơn so với những luồng gió đó ở bán cầu bắc chúng thường di chuyển từ tây sang đông mặc dù chúng có thể di chuyển theo hướng bắc-nam cũng như có thể quấn quanh một khu vực có áp suất
|
[
"mắc",
"kẹt",
"gần",
"bề",
"mặt",
"do",
"sự",
"chuyển",
"động",
"giảm",
"đi",
"liên",
"quan",
"đến",
"áp",
"suất",
"cao",
"===",
"frông",
"===",
"frông",
"trong",
"khí",
"tượng",
"học",
"là",
"các",
"cạnh",
"hàng",
"đầu",
"của",
"khối",
"lượng",
"không",
"khí",
"có",
"mật",
"độ",
"nhiệt",
"độ",
"không",
"khí",
"và",
"độ",
"ẩm",
"khác",
"với",
"khối",
"lượng",
"không",
"khí",
"mà",
"nó",
"xâm",
"chiếm",
"khi",
"một",
"khối",
"không",
"khí",
"đi",
"qua",
"một",
"khu",
"vực",
"nó",
"được",
"đánh",
"dấu",
"bằng",
"những",
"thay",
"đổi",
"về",
"nhiệt",
"độ",
"độ",
"ẩm",
"tốc",
"độ",
"và",
"hướng",
"gió",
"áp",
"suất",
"khí",
"quyển",
"và",
"thường",
"là",
"sự",
"thay",
"đổi",
"trong",
"mô",
"hình",
"mưa",
"sự",
"thay",
"đổi",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"frông",
"dù",
"là",
"nóng",
"hay",
"lạnh",
"frông",
"lạnh",
"phát",
"triển",
"khi",
"khối",
"lượng",
"không",
"khí",
"lạnh",
"thường",
"di",
"chuyển",
"về",
"hướng",
"đường",
"xích",
"đạo",
"từ",
"vùng",
"cực",
"của",
"khu",
"vực",
"có",
"áp",
"suất",
"cao",
"tương",
"tác",
"với",
"không",
"khí",
"ẩm",
"ướt",
"của",
"hệ",
"thống",
"áp",
"suất",
"thấp",
"các",
"frông",
"phát",
"triển",
"ở",
"hàng",
"đầu",
"của",
"khối",
"không",
"khí",
"lạnh",
"và",
"quấn",
"quanh",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"ở",
"bắc",
"bán",
"cầu",
"vùng",
"áp",
"suất",
"thấp",
"một",
"frông",
"cực",
"có",
"thể",
"hình",
"thành",
"khoảng",
"chừng",
"dọc",
"theo",
"cạnh",
"xích",
"đạo",
"của",
"dòng",
"cực",
"cao",
"các",
"frông",
"được",
"hướng",
"dẫn",
"bởi",
"gió",
"ở",
"phía",
"trên",
"nhưng",
"chúng",
"thường",
"di",
"chuyển",
"ở",
"tốc",
"độ",
"thấp",
"hơn",
"so",
"với",
"những",
"luồng",
"gió",
"đó",
"ở",
"bán",
"cầu",
"bắc",
"chúng",
"thường",
"di",
"chuyển",
"từ",
"tây",
"sang",
"đông",
"mặc",
"dù",
"chúng",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"theo",
"hướng",
"bắc-nam",
"cũng",
"như",
"có",
"thể",
"quấn",
"quanh",
"một",
"khu",
"vực",
"có",
"áp",
"suất"
] |
trần trọng kim năm 1945 năm 1955 ông được phái làm đại sứ việt nam cộng hòa tại mỹ dưới thời đệ nhất cộng hòa ngày 22 tháng 8 năm 1963 ông từ chức đại sứ để phản đối chính sách nhiều người cho là ưu đãi đạo thiên chúa giáo la mã của tổng thống ngô đình diệm == gia đình == bà trần văn chương nhũ danh thân thị nam trân 1910-1986 là cháu ngoại của vua đồng khánh từng là quan sát viên thường trực tại liên hợp quốc bà là con gái thượng thư bộ binh thân trọng huề ông bà trần văn chương có ba người con trần lệ chi trần lệ xuân và trần văn khiêm bullet 1 trần lệ chi lấy luật sư nguyễn hữu châu từng là bộ trưởng bộ nội vụ kiêm bộ trưởng phủ tổng thống 1956 sau bà ly dị nguyễn hữu châu và lấy etienne oggeri sang sống ở hoa kỳ oggeri là tác giả cuốn sách săn bắn i killed for a living bullet 2 trần lệ xuân lấy ngô đình nhu cố vấn của tổng thống ngô đình diệm bullet 3 trần văn khiêm trước có vợ người đức == bị sát hại == hai ông bà trần văn chương bị giết chết trong căn nhà của họ tại hoa kỳ ngày 26 tháng 7 năm 1986 trần văn khiêm bị cảnh sát mỹ bắt giữ và buộc tội ông là thủ phạm nhưng sau đó toà án mỹ tha ông khiêm với lý do bị bệnh tâm thần và trục xuất khiêm
|
[
"trần",
"trọng",
"kim",
"năm",
"1945",
"năm",
"1955",
"ông",
"được",
"phái",
"làm",
"đại",
"sứ",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"tại",
"mỹ",
"dưới",
"thời",
"đệ",
"nhất",
"cộng",
"hòa",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"1963",
"ông",
"từ",
"chức",
"đại",
"sứ",
"để",
"phản",
"đối",
"chính",
"sách",
"nhiều",
"người",
"cho",
"là",
"ưu",
"đãi",
"đạo",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"la",
"mã",
"của",
"tổng",
"thống",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"bà",
"trần",
"văn",
"chương",
"nhũ",
"danh",
"thân",
"thị",
"nam",
"trân",
"1910-1986",
"là",
"cháu",
"ngoại",
"của",
"vua",
"đồng",
"khánh",
"từng",
"là",
"quan",
"sát",
"viên",
"thường",
"trực",
"tại",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"bà",
"là",
"con",
"gái",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"binh",
"thân",
"trọng",
"huề",
"ông",
"bà",
"trần",
"văn",
"chương",
"có",
"ba",
"người",
"con",
"trần",
"lệ",
"chi",
"trần",
"lệ",
"xuân",
"và",
"trần",
"văn",
"khiêm",
"bullet",
"1",
"trần",
"lệ",
"chi",
"lấy",
"luật",
"sư",
"nguyễn",
"hữu",
"châu",
"từng",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"kiêm",
"bộ",
"trưởng",
"phủ",
"tổng",
"thống",
"1956",
"sau",
"bà",
"ly",
"dị",
"nguyễn",
"hữu",
"châu",
"và",
"lấy",
"etienne",
"oggeri",
"sang",
"sống",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"oggeri",
"là",
"tác",
"giả",
"cuốn",
"sách",
"săn",
"bắn",
"i",
"killed",
"for",
"a",
"living",
"bullet",
"2",
"trần",
"lệ",
"xuân",
"lấy",
"ngô",
"đình",
"nhu",
"cố",
"vấn",
"của",
"tổng",
"thống",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"bullet",
"3",
"trần",
"văn",
"khiêm",
"trước",
"có",
"vợ",
"người",
"đức",
"==",
"bị",
"sát",
"hại",
"==",
"hai",
"ông",
"bà",
"trần",
"văn",
"chương",
"bị",
"giết",
"chết",
"trong",
"căn",
"nhà",
"của",
"họ",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"ngày",
"26",
"tháng",
"7",
"năm",
"1986",
"trần",
"văn",
"khiêm",
"bị",
"cảnh",
"sát",
"mỹ",
"bắt",
"giữ",
"và",
"buộc",
"tội",
"ông",
"là",
"thủ",
"phạm",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"toà",
"án",
"mỹ",
"tha",
"ông",
"khiêm",
"với",
"lý",
"do",
"bị",
"bệnh",
"tâm",
"thần",
"và",
"trục",
"xuất",
"khiêm"
] |
loxosceles rica là một loài nhện trong họ sicariidae loài này thuộc chi loxosceles loxosceles rica được miêu tả năm 1983 bởi gertsch ennik
|
[
"loxosceles",
"rica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sicariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"loxosceles",
"loxosceles",
"rica",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1983",
"bởi",
"gertsch",
"ennik"
] |
freeman wisconsin freeman là một thị trấn thuộc quận crawford tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 674 người
|
[
"freeman",
"wisconsin",
"freeman",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"crawford",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"674",
"người"
] |
aloe darainensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được j -p castillon mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
|
[
"aloe",
"darainensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"-p",
"castillon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
crêches-sur-saône là một xã ở tỉnh saône-et-loire trong vùng bourgogne-franche-comté nước pháp == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số <br>con số ước tính năm 2005 là == xem thêm == bullet xã của tỉnh saône-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"crêches-sur-saône",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"saône-et-loire",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"nước",
"pháp",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"xã",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"<br>con",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2005",
"là",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"saône-et-loire",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
paduniella bilobata là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"paduniella",
"bilobata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
idaea laciniata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"idaea",
"laciniata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nyctemera scalarium là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"nyctemera",
"scalarium",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
allactaga sibirica là một loài động vật có vú trong họ dipodidae bộ gặm nhấm loài này được forster mô tả năm 1778
|
[
"allactaga",
"sibirica",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dipodidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"forster",
"mô",
"tả",
"năm",
"1778"
] |
ficedula semitorquata là một loài chim trong họ muscicapidae
|
[
"ficedula",
"semitorquata",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"muscicapidae"
] |
dicranoweisia turpis là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được cardot ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"dicranoweisia",
"turpis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"ochyra",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
antonie van leeuwenhoek antonie philips van leeuwenhoek sinh 24 tháng 10 năm 1632 -30 tháng 8 1723 tại delft hà lan là một thương gia một nhà khoa học người hà lan ông được coi là cha đẻ của ngành vi sinh vật học và được coi là nhà vi sinh vật học đầu tiên trên thế giới là con của một người thợ làm giỏ ở tuổi 16 ông đã thời gian học việc với một thương nhân bán vải người scotland tại amsterdam ông được biết đến với thành tựu cải tiến kính hiển vi và những đóng góp cho sự ra đời ngành sinh vật học ông đã sử dụng những chiếc kính hiển vi thủ công tự tay làm và là người người đầu tiên quan sát thấy các vi khuẩn và động vật nguyên sinh mà ông gọi là animalcules những động vật nhỏ bé ngày nay những phát hiện này của van leeuwenhoek được biết đến là vi sinh vật van leeuwenhoek cũng là người đầu tiên ghi lại các quan sát bằng kính hiển vi những sợi cơ bắp vi khuẩn tinh trùng dòng chảy của máu trong huyết mạch == sự nghiệp với kính hiển vi == antoni van leeuwenhoek với kính hiển vi của mình đã đi tiên phong trong khoa học mà ngay nay ta gọi là vi sinh học bản thân ông cũng buôn bán phát đạt các mặt hàng vải bông len lụa nút và dải băng đồng thời cũng có một khoản thu nhập lớn trong
|
[
"antonie",
"van",
"leeuwenhoek",
"antonie",
"philips",
"van",
"leeuwenhoek",
"sinh",
"24",
"tháng",
"10",
"năm",
"1632",
"-30",
"tháng",
"8",
"1723",
"tại",
"delft",
"hà",
"lan",
"là",
"một",
"thương",
"gia",
"một",
"nhà",
"khoa",
"học",
"người",
"hà",
"lan",
"ông",
"được",
"coi",
"là",
"cha",
"đẻ",
"của",
"ngành",
"vi",
"sinh",
"vật",
"học",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"nhà",
"vi",
"sinh",
"vật",
"học",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"là",
"con",
"của",
"một",
"người",
"thợ",
"làm",
"giỏ",
"ở",
"tuổi",
"16",
"ông",
"đã",
"thời",
"gian",
"học",
"việc",
"với",
"một",
"thương",
"nhân",
"bán",
"vải",
"người",
"scotland",
"tại",
"amsterdam",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"thành",
"tựu",
"cải",
"tiến",
"kính",
"hiển",
"vi",
"và",
"những",
"đóng",
"góp",
"cho",
"sự",
"ra",
"đời",
"ngành",
"sinh",
"vật",
"học",
"ông",
"đã",
"sử",
"dụng",
"những",
"chiếc",
"kính",
"hiển",
"vi",
"thủ",
"công",
"tự",
"tay",
"làm",
"và",
"là",
"người",
"người",
"đầu",
"tiên",
"quan",
"sát",
"thấy",
"các",
"vi",
"khuẩn",
"và",
"động",
"vật",
"nguyên",
"sinh",
"mà",
"ông",
"gọi",
"là",
"animalcules",
"những",
"động",
"vật",
"nhỏ",
"bé",
"ngày",
"nay",
"những",
"phát",
"hiện",
"này",
"của",
"van",
"leeuwenhoek",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"vi",
"sinh",
"vật",
"van",
"leeuwenhoek",
"cũng",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"ghi",
"lại",
"các",
"quan",
"sát",
"bằng",
"kính",
"hiển",
"vi",
"những",
"sợi",
"cơ",
"bắp",
"vi",
"khuẩn",
"tinh",
"trùng",
"dòng",
"chảy",
"của",
"máu",
"trong",
"huyết",
"mạch",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"với",
"kính",
"hiển",
"vi",
"==",
"antoni",
"van",
"leeuwenhoek",
"với",
"kính",
"hiển",
"vi",
"của",
"mình",
"đã",
"đi",
"tiên",
"phong",
"trong",
"khoa",
"học",
"mà",
"ngay",
"nay",
"ta",
"gọi",
"là",
"vi",
"sinh",
"học",
"bản",
"thân",
"ông",
"cũng",
"buôn",
"bán",
"phát",
"đạt",
"các",
"mặt",
"hàng",
"vải",
"bông",
"len",
"lụa",
"nút",
"và",
"dải",
"băng",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"có",
"một",
"khoản",
"thu",
"nhập",
"lớn",
"trong"
] |
stachys riederi là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được cham miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
|
[
"stachys",
"riederi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"cham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
lan bullet bảo tàng ở ba lan bullet thành phố poz nam
|
[
"lan",
"bullet",
"bảo",
"tàng",
"ở",
"ba",
"lan",
"bullet",
"thành",
"phố",
"poz",
"nam"
] |
mua bán trao đổi và chịu ảnh hưởng của kinh tế học cổ điển anh với các đại biểu như adam smith david ricardo hay william petty để tạo ra một lý thuyết kinh tế mới của họ hai người đã thực hiện một cuộc cách mạng trong kinh tế chính trị học khi đi sâu vào bản chất của tư bản và xem xét các vấn đề mà khoa kinh tế chính trị học đã bỏ qua như khủng hoảng kinh tế từ đó đưa ra dự đoán về sự tiến hóa của xã hội loài người sang một hình thái kinh tế xã hội mới là xã hội cộng sản marx được xem là một học giả nổi bật trong kinh tế học phi chính thống một kẻ nổi loạn trong khoa kinh tế chính trị có ảnh hưởng lớn đến lịch sử nhân loại ông đã kế thừa kinh tế học cổ điển đồng thời chỉ ra sự bất lực của nó trong việc giải thích nhiều hiện tượng kinh tế cũng như phủ định luôn kinh tế học cổ điển bằng cách coi chủ nghĩa tư bản được kinh tế học cổ điển nghiên cứu cũng chỉ là một giai đoạn trong lịch sử loài người sẽ bị thay thế bằng một giai đoạn tiến hóa cao hơn là chủ nghĩa cộng sản kinh tế chính trị của marx và engels xây dựng có khác so với các lý thuyết trước đó ở chỗ các học thuyết lý thuyết trước marx và engels
|
[
"mua",
"bán",
"trao",
"đổi",
"và",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"kinh",
"tế",
"học",
"cổ",
"điển",
"anh",
"với",
"các",
"đại",
"biểu",
"như",
"adam",
"smith",
"david",
"ricardo",
"hay",
"william",
"petty",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"lý",
"thuyết",
"kinh",
"tế",
"mới",
"của",
"họ",
"hai",
"người",
"đã",
"thực",
"hiện",
"một",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"trong",
"kinh",
"tế",
"chính",
"trị",
"học",
"khi",
"đi",
"sâu",
"vào",
"bản",
"chất",
"của",
"tư",
"bản",
"và",
"xem",
"xét",
"các",
"vấn",
"đề",
"mà",
"khoa",
"kinh",
"tế",
"chính",
"trị",
"học",
"đã",
"bỏ",
"qua",
"như",
"khủng",
"hoảng",
"kinh",
"tế",
"từ",
"đó",
"đưa",
"ra",
"dự",
"đoán",
"về",
"sự",
"tiến",
"hóa",
"của",
"xã",
"hội",
"loài",
"người",
"sang",
"một",
"hình",
"thái",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"mới",
"là",
"xã",
"hội",
"cộng",
"sản",
"marx",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"học",
"giả",
"nổi",
"bật",
"trong",
"kinh",
"tế",
"học",
"phi",
"chính",
"thống",
"một",
"kẻ",
"nổi",
"loạn",
"trong",
"khoa",
"kinh",
"tế",
"chính",
"trị",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"lịch",
"sử",
"nhân",
"loại",
"ông",
"đã",
"kế",
"thừa",
"kinh",
"tế",
"học",
"cổ",
"điển",
"đồng",
"thời",
"chỉ",
"ra",
"sự",
"bất",
"lực",
"của",
"nó",
"trong",
"việc",
"giải",
"thích",
"nhiều",
"hiện",
"tượng",
"kinh",
"tế",
"cũng",
"như",
"phủ",
"định",
"luôn",
"kinh",
"tế",
"học",
"cổ",
"điển",
"bằng",
"cách",
"coi",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"được",
"kinh",
"tế",
"học",
"cổ",
"điển",
"nghiên",
"cứu",
"cũng",
"chỉ",
"là",
"một",
"giai",
"đoạn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"loài",
"người",
"sẽ",
"bị",
"thay",
"thế",
"bằng",
"một",
"giai",
"đoạn",
"tiến",
"hóa",
"cao",
"hơn",
"là",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"kinh",
"tế",
"chính",
"trị",
"của",
"marx",
"và",
"engels",
"xây",
"dựng",
"có",
"khác",
"so",
"với",
"các",
"lý",
"thuyết",
"trước",
"đó",
"ở",
"chỗ",
"các",
"học",
"thuyết",
"lý",
"thuyết",
"trước",
"marx",
"và",
"engels"
] |
gaertnera pendula là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bojer mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
|
[
"gaertnera",
"pendula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bojer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837"
] |
trị năm 1963 học tại trường chính trị trung cao cấp của quân đội tháng 2 năm 1964 ông là phó chính ủy trung đoàn không quân 921 trực thuộc bộ tư lệnh không quân tháng 6 năm 1966 chính ủy trung đoàn 921 bộ tư lệnh không quân tháng 10 năm 1969 phó chủ nhiệm chính trị bộ tư lệnh không quân tháng 6 năm 1970 chủ nhiệm chính trị phó chính ủy bộ tư lệnh không quân quân chủng phòng không không quân tháng 6 năm 1974 chính ủy bộ tư lệnh không quân quân chủng phòng không không quân tháng 6 năm 1976 ông là phó chủ nhiệm chính trị quân chủng phòng không không quân tháng 6 năm 1977 phó chính ủy quân chủng không quân tháng 8 năm 1980 phó tư lệnh chính trị quân chủng không quân tháng 10 năm 1985 phó tư lệnh chính trị kiêm chủ nhiệm chính trị quân chủng không quân năm 1986 phó tư lệnh chính trị quân khu thủ đô tháng 9 năm 1989 tư lệnh quân khu thủ đô bullet đại biểu quốc hội khóa viii bullet ngày 1 tháng 1 năm 1997 ông nghỉ hưu == khen thưởng == • huân chương độc lập hạng nhất • huân chương quân công hạng nhất ba • huân chương chiến công hạng nhất • huân chương chiến thắng chống pháp hạng ba • huân chương kháng chiến chống mỹ hạng nhất • huân chương chiến sĩ vẻ vang hạng nhất nhì ba • huy chương quân kỳ quyết thắng • huy chương bảo vệ an ninh tổ quốc • huy hiệu 40 và 50 năm tuổi đảng
|
[
"trị",
"năm",
"1963",
"học",
"tại",
"trường",
"chính",
"trị",
"trung",
"cao",
"cấp",
"của",
"quân",
"đội",
"tháng",
"2",
"năm",
"1964",
"ông",
"là",
"phó",
"chính",
"ủy",
"trung",
"đoàn",
"không",
"quân",
"921",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"không",
"quân",
"tháng",
"6",
"năm",
"1966",
"chính",
"ủy",
"trung",
"đoàn",
"921",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"không",
"quân",
"tháng",
"10",
"năm",
"1969",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"không",
"quân",
"tháng",
"6",
"năm",
"1970",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"phó",
"chính",
"ủy",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"không",
"quân",
"quân",
"chủng",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"tháng",
"6",
"năm",
"1974",
"chính",
"ủy",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"không",
"quân",
"quân",
"chủng",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"tháng",
"6",
"năm",
"1976",
"ông",
"là",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"quân",
"chủng",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"tháng",
"6",
"năm",
"1977",
"phó",
"chính",
"ủy",
"quân",
"chủng",
"không",
"quân",
"tháng",
"8",
"năm",
"1980",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"chính",
"trị",
"quân",
"chủng",
"không",
"quân",
"tháng",
"10",
"năm",
"1985",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"chính",
"trị",
"kiêm",
"chủ",
"nhiệm",
"chính",
"trị",
"quân",
"chủng",
"không",
"quân",
"năm",
"1986",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"chính",
"trị",
"quân",
"khu",
"thủ",
"đô",
"tháng",
"9",
"năm",
"1989",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"thủ",
"đô",
"bullet",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"khóa",
"viii",
"bullet",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1997",
"ông",
"nghỉ",
"hưu",
"==",
"khen",
"thưởng",
"==",
"•",
"huân",
"chương",
"độc",
"lập",
"hạng",
"nhất",
"•",
"huân",
"chương",
"quân",
"công",
"hạng",
"nhất",
"ba",
"•",
"huân",
"chương",
"chiến",
"công",
"hạng",
"nhất",
"•",
"huân",
"chương",
"chiến",
"thắng",
"chống",
"pháp",
"hạng",
"ba",
"•",
"huân",
"chương",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"mỹ",
"hạng",
"nhất",
"•",
"huân",
"chương",
"chiến",
"sĩ",
"vẻ",
"vang",
"hạng",
"nhất",
"nhì",
"ba",
"•",
"huy",
"chương",
"quân",
"kỳ",
"quyết",
"thắng",
"•",
"huy",
"chương",
"bảo",
"vệ",
"an",
"ninh",
"tổ",
"quốc",
"•",
"huy",
"hiệu",
"40",
"và",
"50",
"năm",
"tuổi",
"đảng"
] |
moqueca là một món ăn truyền thống của brazil nguyên liệu chính gồm có cá biển hầm cà chua hành tỏi và rau mùi được hầm kĩ trong các nồi đất thường được ăn kèm với tôm hoặc một số loại cá như cá mập nhỏ cá kiếm ngày nay món ăn này có hai biến thể là moqueca bahiana từ bahia và moqueca capixaba từ espírito santo món ăn này đã có lịch sử ít nhất là khoảng 300 năm == moqueca capixaba == moqueca capixaba có nguồn gốc từ tiểu bang espírito santo và chịu ảnh hưởng của người bản xứ brazil pha trộn với ẩm thực bồ đào nha nó được coi là một phiên bản mềm hơn và chín kĩ hơn của moqueca dầu ôliu nguyên chất bổ dưỡng hơn được sử dụng thay cho dầu cọ như trong phiên bản bahian phẩm màu urucum được thêm vào và nó luôn luôn được nấu chín trong một chảo đất sét truyền thống moqueca capixaba có thể được chế biến từ cá tôm cua cua biển hoặc tôm hùm món ăn này thường được ăn kèm với với hành tây cà chua rau mùi hẹ và dầu ô liu == xem thêm == bullet danh sách ẩm thực brazil bullet các món thịt hầm bullet các món hầm
|
[
"moqueca",
"là",
"một",
"món",
"ăn",
"truyền",
"thống",
"của",
"brazil",
"nguyên",
"liệu",
"chính",
"gồm",
"có",
"cá",
"biển",
"hầm",
"cà",
"chua",
"hành",
"tỏi",
"và",
"rau",
"mùi",
"được",
"hầm",
"kĩ",
"trong",
"các",
"nồi",
"đất",
"thường",
"được",
"ăn",
"kèm",
"với",
"tôm",
"hoặc",
"một",
"số",
"loại",
"cá",
"như",
"cá",
"mập",
"nhỏ",
"cá",
"kiếm",
"ngày",
"nay",
"món",
"ăn",
"này",
"có",
"hai",
"biến",
"thể",
"là",
"moqueca",
"bahiana",
"từ",
"bahia",
"và",
"moqueca",
"capixaba",
"từ",
"espírito",
"santo",
"món",
"ăn",
"này",
"đã",
"có",
"lịch",
"sử",
"ít",
"nhất",
"là",
"khoảng",
"300",
"năm",
"==",
"moqueca",
"capixaba",
"==",
"moqueca",
"capixaba",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tiểu",
"bang",
"espírito",
"santo",
"và",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"người",
"bản",
"xứ",
"brazil",
"pha",
"trộn",
"với",
"ẩm",
"thực",
"bồ",
"đào",
"nha",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"phiên",
"bản",
"mềm",
"hơn",
"và",
"chín",
"kĩ",
"hơn",
"của",
"moqueca",
"dầu",
"ôliu",
"nguyên",
"chất",
"bổ",
"dưỡng",
"hơn",
"được",
"sử",
"dụng",
"thay",
"cho",
"dầu",
"cọ",
"như",
"trong",
"phiên",
"bản",
"bahian",
"phẩm",
"màu",
"urucum",
"được",
"thêm",
"vào",
"và",
"nó",
"luôn",
"luôn",
"được",
"nấu",
"chín",
"trong",
"một",
"chảo",
"đất",
"sét",
"truyền",
"thống",
"moqueca",
"capixaba",
"có",
"thể",
"được",
"chế",
"biến",
"từ",
"cá",
"tôm",
"cua",
"cua",
"biển",
"hoặc",
"tôm",
"hùm",
"món",
"ăn",
"này",
"thường",
"được",
"ăn",
"kèm",
"với",
"với",
"hành",
"tây",
"cà",
"chua",
"rau",
"mùi",
"hẹ",
"và",
"dầu",
"ô",
"liu",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"ẩm",
"thực",
"brazil",
"bullet",
"các",
"món",
"thịt",
"hầm",
"bullet",
"các",
"món",
"hầm"
] |
ormetica orbana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"ormetica",
"orbana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
vô điều kiện điều mà krebs thiếu khả năng thực hiện stalin muốn xác nhận rằng hitler đã chết và ra lệnh cho đơn vị smersh của hồng quân tìm xác vào sáng sớm ngày 2 tháng 5 liên xô đã chiếm được khu thủ tướng đế chế bên trong führerbunker tướng krebs và tướng wilhelm burgdorf đã tự sát bằng cách tự bắn vào đầu bằng súng lục vào ngày 4 tháng 5 thi thể bị thiêu cháy của hitler braun và hai con chó có lẽ là blondi và chó con tên wulf do chỉ huy smersh ivan klimenko phát hiện trong một hố bom họ đã khai quật vào ngày hôm sau và bí mật giao cho bộ phận gián điệp smersh counter của đơn vị tấn công số 3 đóng tại buch stalin cảnh giác với tin hitler đã chết ông lệnh hạn chế tiết lộ thông tin cho công chúng đến ngày 11 tháng 5 các bác sĩ nha khoa đã thẩm định một phần hàm dưới là của hitler nha sĩ của hitler là hugo blaschke trợ lý của ông käthe heusermann và kỹ thuật viên nha khoa fritz echtmann đều xác nhận răng của hài cốt là của hitler và braun chi tiết về việc khám nghiệm tử thi của liên xô đã được công khai vào năm 1968 và được các nhà nghiên cứu nha khoa tại ucla sử dụng để xác nhận hài cốt là của hitler vào năm 1972 đầu tháng 6 năm 1945 thi thể của hitler
|
[
"vô",
"điều",
"kiện",
"điều",
"mà",
"krebs",
"thiếu",
"khả",
"năng",
"thực",
"hiện",
"stalin",
"muốn",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"hitler",
"đã",
"chết",
"và",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"đơn",
"vị",
"smersh",
"của",
"hồng",
"quân",
"tìm",
"xác",
"vào",
"sáng",
"sớm",
"ngày",
"2",
"tháng",
"5",
"liên",
"xô",
"đã",
"chiếm",
"được",
"khu",
"thủ",
"tướng",
"đế",
"chế",
"bên",
"trong",
"führerbunker",
"tướng",
"krebs",
"và",
"tướng",
"wilhelm",
"burgdorf",
"đã",
"tự",
"sát",
"bằng",
"cách",
"tự",
"bắn",
"vào",
"đầu",
"bằng",
"súng",
"lục",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"thi",
"thể",
"bị",
"thiêu",
"cháy",
"của",
"hitler",
"braun",
"và",
"hai",
"con",
"chó",
"có",
"lẽ",
"là",
"blondi",
"và",
"chó",
"con",
"tên",
"wulf",
"do",
"chỉ",
"huy",
"smersh",
"ivan",
"klimenko",
"phát",
"hiện",
"trong",
"một",
"hố",
"bom",
"họ",
"đã",
"khai",
"quật",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"và",
"bí",
"mật",
"giao",
"cho",
"bộ",
"phận",
"gián",
"điệp",
"smersh",
"counter",
"của",
"đơn",
"vị",
"tấn",
"công",
"số",
"3",
"đóng",
"tại",
"buch",
"stalin",
"cảnh",
"giác",
"với",
"tin",
"hitler",
"đã",
"chết",
"ông",
"lệnh",
"hạn",
"chế",
"tiết",
"lộ",
"thông",
"tin",
"cho",
"công",
"chúng",
"đến",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"các",
"bác",
"sĩ",
"nha",
"khoa",
"đã",
"thẩm",
"định",
"một",
"phần",
"hàm",
"dưới",
"là",
"của",
"hitler",
"nha",
"sĩ",
"của",
"hitler",
"là",
"hugo",
"blaschke",
"trợ",
"lý",
"của",
"ông",
"käthe",
"heusermann",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"nha",
"khoa",
"fritz",
"echtmann",
"đều",
"xác",
"nhận",
"răng",
"của",
"hài",
"cốt",
"là",
"của",
"hitler",
"và",
"braun",
"chi",
"tiết",
"về",
"việc",
"khám",
"nghiệm",
"tử",
"thi",
"của",
"liên",
"xô",
"đã",
"được",
"công",
"khai",
"vào",
"năm",
"1968",
"và",
"được",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"nha",
"khoa",
"tại",
"ucla",
"sử",
"dụng",
"để",
"xác",
"nhận",
"hài",
"cốt",
"là",
"của",
"hitler",
"vào",
"năm",
"1972",
"đầu",
"tháng",
"6",
"năm",
"1945",
"thi",
"thể",
"của",
"hitler"
] |
gymnostomum aquaticum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hedw f weber d mohr mô tả khoa học đầu tiên năm 1803
|
[
"gymnostomum",
"aquaticum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"f",
"weber",
"d",
"mohr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1803"
] |
süleýman muhadow sinh ngày 24 tháng 12 năm 1993 ở ashgabat turkmenistan là một cầu thủ bóng đá turkmenistan thi đấu ở fc altyn asyr và đội tuyển bóng đá quốc gia turkmenistan anh là con trai của cầu thủ bóng đá turkmenista nổi tiếng çariýar muhadow == sự nghiệp câu lạc bộ == là một cầu thủ tốt nghiệp trường bóng đá olimp ashgabat anh bắt đầu sự nghiệp tại httu aşgabat năm 2013 anh giành chức vô địch siêu cúp bóng đá turkmenistan cùng với cúp eskişehir 2013 cuối mùa giải anh giành huy chương vàng ở giải bóng đá vô địch quốc gia turkmenistan 2013 và ghi bàn nhiều thứ hai tại turkmenistan 23 bàn ngày 6 tháng 5 năm 2014 anh ra mắt ở cúp chủ tịch afc 2014 trước tatung f c và ghi 2 bàn thắng sau đó anh ghi một bàn trước rimyongsu sports club và trong trận thứ ba anh ghi 2 bàn trước ceres ngày 7 tháng 6 năm 2014 anh ghi 5 bàn trước fc daşoguz tại giải vô địch turkmenistan tại vòng chung kết của cúp chủ tịch afc 2014 anh lập một hat-trick trước manang marshyangdi club 3–1 và ghi 2 bàn thắng trước «sri lanka air force» 2–1 trong trận chung kết cúp anh ghi bàn thắng quyết định trước rimyongsu sports club 2–1 và lần đầu tiên giành chức vô địch đạt danh hiệu cầu thủ xuất sắc nhất giải đấu và vua phá lưới 11 bàn anh ghi bàn nhiều thứ ba tại giải
|
[
"süleýman",
"muhadow",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"1993",
"ở",
"ashgabat",
"turkmenistan",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"turkmenistan",
"thi",
"đấu",
"ở",
"fc",
"altyn",
"asyr",
"và",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"turkmenistan",
"anh",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"turkmenista",
"nổi",
"tiếng",
"çariýar",
"muhadow",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"bóng",
"đá",
"olimp",
"ashgabat",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"tại",
"httu",
"aşgabat",
"năm",
"2013",
"anh",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"siêu",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"turkmenistan",
"cùng",
"với",
"cúp",
"eskişehir",
"2013",
"cuối",
"mùa",
"giải",
"anh",
"giành",
"huy",
"chương",
"vàng",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"turkmenistan",
"2013",
"và",
"ghi",
"bàn",
"nhiều",
"thứ",
"hai",
"tại",
"turkmenistan",
"23",
"bàn",
"ngày",
"6",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"anh",
"ra",
"mắt",
"ở",
"cúp",
"chủ",
"tịch",
"afc",
"2014",
"trước",
"tatung",
"f",
"c",
"và",
"ghi",
"2",
"bàn",
"thắng",
"sau",
"đó",
"anh",
"ghi",
"một",
"bàn",
"trước",
"rimyongsu",
"sports",
"club",
"và",
"trong",
"trận",
"thứ",
"ba",
"anh",
"ghi",
"2",
"bàn",
"trước",
"ceres",
"ngày",
"7",
"tháng",
"6",
"năm",
"2014",
"anh",
"ghi",
"5",
"bàn",
"trước",
"fc",
"daşoguz",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"turkmenistan",
"tại",
"vòng",
"chung",
"kết",
"của",
"cúp",
"chủ",
"tịch",
"afc",
"2014",
"anh",
"lập",
"một",
"hat-trick",
"trước",
"manang",
"marshyangdi",
"club",
"3–1",
"và",
"ghi",
"2",
"bàn",
"thắng",
"trước",
"«sri",
"lanka",
"air",
"force»",
"2–1",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"cúp",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"quyết",
"định",
"trước",
"rimyongsu",
"sports",
"club",
"2–1",
"và",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đạt",
"danh",
"hiệu",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"giải",
"đấu",
"và",
"vua",
"phá",
"lưới",
"11",
"bàn",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"nhiều",
"thứ",
"ba",
"tại",
"giải"
] |
fagnano alto là một đô thị thuộc tỉnh l aquila trong vùng abruzzo ý đô thị này có diện tích 24 km² dân số 446 người các làng trực thuộc fagnano campana stazione opi pedicciano ripa vallecupa castello altitude 900 m các đô thị giáp ranh gồm caporciano fontecchio prata d ansidonia rocca di mezzo san demetrio ne vestini
|
[
"fagnano",
"alto",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"l",
"aquila",
"trong",
"vùng",
"abruzzo",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"24",
"km²",
"dân",
"số",
"446",
"người",
"các",
"làng",
"trực",
"thuộc",
"fagnano",
"campana",
"stazione",
"opi",
"pedicciano",
"ripa",
"vallecupa",
"castello",
"altitude",
"900",
"m",
"các",
"đô",
"thị",
"giáp",
"ranh",
"gồm",
"caporciano",
"fontecchio",
"prata",
"d",
"ansidonia",
"rocca",
"di",
"mezzo",
"san",
"demetrio",
"ne",
"vestini"
] |
quyên thành là một huyện của địa cấp thị hà trạch tỉnh sơn đông trung quốc == liên kết ngoài == bullet trang thông tin chính thức
|
[
"quyên",
"thành",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"hà",
"trạch",
"tỉnh",
"sơn",
"đông",
"trung",
"quốc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"thông",
"tin",
"chính",
"thức"
] |
soviet union and the united states 2nd ed 1990 covers 1781-1988 bullet gaddis john lewis the united states and the origins of the cold war 1941-1947 2000 bullet garthoff raymond l détente and confrontation american-soviet relations from nixon to reagan 2nd ed 1994 in-depth scholarly history covers 1969 to 1980 bullet garthoff raymond l the great transition american-soviet relations and the end of the cold war 1994 in-depth scholarly history 1981 to 1991 bullet glantz mary e fdr and the soviet union the president s battles over foreign policy 2005 bullet lafeber walter america russia and the cold war 1945-2006 2008 bullet leffler melvyn p the specter of communism the united states and the origins of the cold war 1917-1953 1994 bullet nye joseph s ed the making of america s soviet policy 1984 bullet saul norman e distant friends the united states and russia 1763-1867 1991 bullet saul norman e concord and conflict the united states and russia 1867-1914 1996 bullet saul norman e war and revolution the united states and russia 1914-1921 2001 bullet saul norman e friends or foes the united states and soviet russia 1921-1941 2006 bullet saul norman e the a to z of united states-russian soviet relations 2010 bullet saul norman e historical dictionary of russian and soviet foreign policy 2014 bullet sibley katherine as soviet industrial espionage against american military technology and the us response 1930–1945 intelligence and national security 14 2 1999 94-123 bullet sokolov boris v the role of lend‐lease in soviet military efforts 1941–1945 journal of slavic military studies 7 3 1994 567-586 bullet stoler mark a allies and adversaries the joint chiefs of staff the grand
|
[
"soviet",
"union",
"and",
"the",
"united",
"states",
"2nd",
"ed",
"1990",
"covers",
"1781-1988",
"bullet",
"gaddis",
"john",
"lewis",
"the",
"united",
"states",
"and",
"the",
"origins",
"of",
"the",
"cold",
"war",
"1941-1947",
"2000",
"bullet",
"garthoff",
"raymond",
"l",
"détente",
"and",
"confrontation",
"american-soviet",
"relations",
"from",
"nixon",
"to",
"reagan",
"2nd",
"ed",
"1994",
"in-depth",
"scholarly",
"history",
"covers",
"1969",
"to",
"1980",
"bullet",
"garthoff",
"raymond",
"l",
"the",
"great",
"transition",
"american-soviet",
"relations",
"and",
"the",
"end",
"of",
"the",
"cold",
"war",
"1994",
"in-depth",
"scholarly",
"history",
"1981",
"to",
"1991",
"bullet",
"glantz",
"mary",
"e",
"fdr",
"and",
"the",
"soviet",
"union",
"the",
"president",
"s",
"battles",
"over",
"foreign",
"policy",
"2005",
"bullet",
"lafeber",
"walter",
"america",
"russia",
"and",
"the",
"cold",
"war",
"1945-2006",
"2008",
"bullet",
"leffler",
"melvyn",
"p",
"the",
"specter",
"of",
"communism",
"the",
"united",
"states",
"and",
"the",
"origins",
"of",
"the",
"cold",
"war",
"1917-1953",
"1994",
"bullet",
"nye",
"joseph",
"s",
"ed",
"the",
"making",
"of",
"america",
"s",
"soviet",
"policy",
"1984",
"bullet",
"saul",
"norman",
"e",
"distant",
"friends",
"the",
"united",
"states",
"and",
"russia",
"1763-1867",
"1991",
"bullet",
"saul",
"norman",
"e",
"concord",
"and",
"conflict",
"the",
"united",
"states",
"and",
"russia",
"1867-1914",
"1996",
"bullet",
"saul",
"norman",
"e",
"war",
"and",
"revolution",
"the",
"united",
"states",
"and",
"russia",
"1914-1921",
"2001",
"bullet",
"saul",
"norman",
"e",
"friends",
"or",
"foes",
"the",
"united",
"states",
"and",
"soviet",
"russia",
"1921-1941",
"2006",
"bullet",
"saul",
"norman",
"e",
"the",
"a",
"to",
"z",
"of",
"united",
"states-russian",
"soviet",
"relations",
"2010",
"bullet",
"saul",
"norman",
"e",
"historical",
"dictionary",
"of",
"russian",
"and",
"soviet",
"foreign",
"policy",
"2014",
"bullet",
"sibley",
"katherine",
"as",
"soviet",
"industrial",
"espionage",
"against",
"american",
"military",
"technology",
"and",
"the",
"us",
"response",
"1930–1945",
"intelligence",
"and",
"national",
"security",
"14",
"2",
"1999",
"94-123",
"bullet",
"sokolov",
"boris",
"v",
"the",
"role",
"of",
"lend‐lease",
"in",
"soviet",
"military",
"efforts",
"1941–1945",
"journal",
"of",
"slavic",
"military",
"studies",
"7",
"3",
"1994",
"567-586",
"bullet",
"stoler",
"mark",
"a",
"allies",
"and",
"adversaries",
"the",
"joint",
"chiefs",
"of",
"staff",
"the",
"grand"
] |
machiel là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên đường d938 khoảng 10 dặm anh về phía bắc của abbeville trong rừng crécy == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet machiel trên trang mạng của insee bullet machiel trên trang mạng của quid
|
[
"machiel",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"tọa",
"lạc",
"trên",
"đường",
"d938",
"khoảng",
"10",
"dặm",
"anh",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"abbeville",
"trong",
"rừng",
"crécy",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"somme",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"machiel",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"insee",
"bullet",
"machiel",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"quid"
] |
duyệt ====== ngày 28 tháng 8 quan tổng trấn cử 4 tàu ra hộ tống đoàn của crawfurd vào thành sài gòn những người lính chèo thuyền người việt mặc áo mào đỏ đầu đội mũ có lông chim và hướng mặt về mũi thuyền khi chèo [khác với người phương tây] crawfurd cũng ghi chú rằng vua anh không gửi bất cứ đại sứ nào tới phương đông mà chỉ ủy quyền cho thống đốc ấn độ sau khi tới sài gòn crawfurd được yêu cầu phải trình giao thư của vua anh cho vua việt nam hoặc tổng trấn gia định ngày 30 vị quan bộ binh ong-kwuan-beng và các quan khác đến gặp đoàn của crawfurd các vị quan người việt mạnh dạn biểu lộ ý kiến khi trao đổi với người mình nói chuyện chứ không hoàn toàn thể hiện với người phiên dịch như các quan ở xiêm một tín đồ công giáo người việt bản xứ tên antonio thông thạo tiếng bồ đào nha giúp ít rất nhiều cho đoàn của crawfurd các quan người việt vô cùng cẩn trọng khi xem xét từng li từng tí các lá thư phiên dịch bởi họ cho biết luật pháp ở an nam rất khắt khe về chữ nghĩa khi viết thư dâng lên vua crawfurd cũng được biết vị vua [minh mệnh] xưng là hoàng đế an nam làm vua cả tonquin và cochina china ngoài ra ông ta cũng chinh phục một phần lớn đất campuchia và xác nhận chủ quyền một
|
[
"duyệt",
"======",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"quan",
"tổng",
"trấn",
"cử",
"4",
"tàu",
"ra",
"hộ",
"tống",
"đoàn",
"của",
"crawfurd",
"vào",
"thành",
"sài",
"gòn",
"những",
"người",
"lính",
"chèo",
"thuyền",
"người",
"việt",
"mặc",
"áo",
"mào",
"đỏ",
"đầu",
"đội",
"mũ",
"có",
"lông",
"chim",
"và",
"hướng",
"mặt",
"về",
"mũi",
"thuyền",
"khi",
"chèo",
"[khác",
"với",
"người",
"phương",
"tây]",
"crawfurd",
"cũng",
"ghi",
"chú",
"rằng",
"vua",
"anh",
"không",
"gửi",
"bất",
"cứ",
"đại",
"sứ",
"nào",
"tới",
"phương",
"đông",
"mà",
"chỉ",
"ủy",
"quyền",
"cho",
"thống",
"đốc",
"ấn",
"độ",
"sau",
"khi",
"tới",
"sài",
"gòn",
"crawfurd",
"được",
"yêu",
"cầu",
"phải",
"trình",
"giao",
"thư",
"của",
"vua",
"anh",
"cho",
"vua",
"việt",
"nam",
"hoặc",
"tổng",
"trấn",
"gia",
"định",
"ngày",
"30",
"vị",
"quan",
"bộ",
"binh",
"ong-kwuan-beng",
"và",
"các",
"quan",
"khác",
"đến",
"gặp",
"đoàn",
"của",
"crawfurd",
"các",
"vị",
"quan",
"người",
"việt",
"mạnh",
"dạn",
"biểu",
"lộ",
"ý",
"kiến",
"khi",
"trao",
"đổi",
"với",
"người",
"mình",
"nói",
"chuyện",
"chứ",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"thể",
"hiện",
"với",
"người",
"phiên",
"dịch",
"như",
"các",
"quan",
"ở",
"xiêm",
"một",
"tín",
"đồ",
"công",
"giáo",
"người",
"việt",
"bản",
"xứ",
"tên",
"antonio",
"thông",
"thạo",
"tiếng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"giúp",
"ít",
"rất",
"nhiều",
"cho",
"đoàn",
"của",
"crawfurd",
"các",
"quan",
"người",
"việt",
"vô",
"cùng",
"cẩn",
"trọng",
"khi",
"xem",
"xét",
"từng",
"li",
"từng",
"tí",
"các",
"lá",
"thư",
"phiên",
"dịch",
"bởi",
"họ",
"cho",
"biết",
"luật",
"pháp",
"ở",
"an",
"nam",
"rất",
"khắt",
"khe",
"về",
"chữ",
"nghĩa",
"khi",
"viết",
"thư",
"dâng",
"lên",
"vua",
"crawfurd",
"cũng",
"được",
"biết",
"vị",
"vua",
"[minh",
"mệnh]",
"xưng",
"là",
"hoàng",
"đế",
"an",
"nam",
"làm",
"vua",
"cả",
"tonquin",
"và",
"cochina",
"china",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"ta",
"cũng",
"chinh",
"phục",
"một",
"phần",
"lớn",
"đất",
"campuchia",
"và",
"xác",
"nhận",
"chủ",
"quyền",
"một"
] |
bạn với isaac albéniz enrique granados joaquín turina pablo casals trong một chuyến lưu diễn ở valencia ông gặp một góa phụ là conxa martinez bà này nhận bảo trợ cho ông cho gia đình ông đến ở một căn nhà ở barcelona nơi ông viết các tác phẩm quan trọng của mình trong chuyến đi đến granada vẻ đẹp của vùng này gợi cho ông cảm hứng cho tác phẩm nổi tiếng nhất mà ông viết ra sau khi trở về recuerdos de la alhambra năm 1900 tárrega đến argel bị mê hoặc bởi điệu trống ả rập ông viết danza mora năm 1902 ông cắt móng tay để tạo hiệu quả âm thanh mới đặc trưng cho trường phái theo ông sau này năm 1903 ông sang ý biểu diễn rất thành công tại roma napoli và milano tháng 1 năm 1906 ông bị bại liệt nửa người bên phải không bao giờ ông hồi phục hoàn toàn nhưng vẫn còn tiếp tục lên sân khấu được ông đã hoàn thành tác phẩm cuối cùng oremus vào 2 tháng 12 năm 1909 ông mất tại barcelona 13 ngày sau đó vào ngày 15 tháng 12 năm 1909 hưởng thọ 57 tuổi === phong cách âm nhạc đóng góp cho kĩ thuật guitar === về sáng tác thì tárrega là một người theo trường phái bảo thủ ông chỉ theo xu hướng của thời đại nửa sau thế kỉ 19 chứ không phải là một nhà cách tân không có đột phá về phong cách về sử dụng nhạc cụ guitar ông được
|
[
"bạn",
"với",
"isaac",
"albéniz",
"enrique",
"granados",
"joaquín",
"turina",
"pablo",
"casals",
"trong",
"một",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"ở",
"valencia",
"ông",
"gặp",
"một",
"góa",
"phụ",
"là",
"conxa",
"martinez",
"bà",
"này",
"nhận",
"bảo",
"trợ",
"cho",
"ông",
"cho",
"gia",
"đình",
"ông",
"đến",
"ở",
"một",
"căn",
"nhà",
"ở",
"barcelona",
"nơi",
"ông",
"viết",
"các",
"tác",
"phẩm",
"quan",
"trọng",
"của",
"mình",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"đến",
"granada",
"vẻ",
"đẹp",
"của",
"vùng",
"này",
"gợi",
"cho",
"ông",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"mà",
"ông",
"viết",
"ra",
"sau",
"khi",
"trở",
"về",
"recuerdos",
"de",
"la",
"alhambra",
"năm",
"1900",
"tárrega",
"đến",
"argel",
"bị",
"mê",
"hoặc",
"bởi",
"điệu",
"trống",
"ả",
"rập",
"ông",
"viết",
"danza",
"mora",
"năm",
"1902",
"ông",
"cắt",
"móng",
"tay",
"để",
"tạo",
"hiệu",
"quả",
"âm",
"thanh",
"mới",
"đặc",
"trưng",
"cho",
"trường",
"phái",
"theo",
"ông",
"sau",
"này",
"năm",
"1903",
"ông",
"sang",
"ý",
"biểu",
"diễn",
"rất",
"thành",
"công",
"tại",
"roma",
"napoli",
"và",
"milano",
"tháng",
"1",
"năm",
"1906",
"ông",
"bị",
"bại",
"liệt",
"nửa",
"người",
"bên",
"phải",
"không",
"bao",
"giờ",
"ông",
"hồi",
"phục",
"hoàn",
"toàn",
"nhưng",
"vẫn",
"còn",
"tiếp",
"tục",
"lên",
"sân",
"khấu",
"được",
"ông",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"tác",
"phẩm",
"cuối",
"cùng",
"oremus",
"vào",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"1909",
"ông",
"mất",
"tại",
"barcelona",
"13",
"ngày",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"12",
"năm",
"1909",
"hưởng",
"thọ",
"57",
"tuổi",
"===",
"phong",
"cách",
"âm",
"nhạc",
"đóng",
"góp",
"cho",
"kĩ",
"thuật",
"guitar",
"===",
"về",
"sáng",
"tác",
"thì",
"tárrega",
"là",
"một",
"người",
"theo",
"trường",
"phái",
"bảo",
"thủ",
"ông",
"chỉ",
"theo",
"xu",
"hướng",
"của",
"thời",
"đại",
"nửa",
"sau",
"thế",
"kỉ",
"19",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"nhà",
"cách",
"tân",
"không",
"có",
"đột",
"phá",
"về",
"phong",
"cách",
"về",
"sử",
"dụng",
"nhạc",
"cụ",
"guitar",
"ông",
"được"
] |
eupithecia cestatoides là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eupithecia",
"cestatoides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tinodes hephaistos là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"tinodes",
"hephaistos",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
bố can phiên âm bugan na lạp thị ô lạp bối lặc đời thứ 2 ông là trưởng tử của ô lạp bối lặc bố nhan sau khi phụ thân qua đới bố can kế vị làm ô lạp bối lặc bố can có ba người con trai là bố đan mãn thái và bố chiếm thái sau khi ông qua đời bố chiếm thái kế thừa tước vị sau khi ô lạp diệt vong hậu duệ của mãn thái và bố chiếm thái đều đãi vào chính bạch kỳ hậu duệ bố đan đãi vào tương bạch kỳ trong đó cháu nội của bố đan là ni kham vì có chiến công mà được phong nhị đẳng tử ngoài ra ông còn một người con gái là hô nại 滹奈 gả cho truy phong trang thân vương thư nhĩ cáp tề sinh tế nhĩ cáp lãng
|
[
"bố",
"can",
"phiên",
"âm",
"bugan",
"na",
"lạp",
"thị",
"ô",
"lạp",
"bối",
"lặc",
"đời",
"thứ",
"2",
"ông",
"là",
"trưởng",
"tử",
"của",
"ô",
"lạp",
"bối",
"lặc",
"bố",
"nhan",
"sau",
"khi",
"phụ",
"thân",
"qua",
"đới",
"bố",
"can",
"kế",
"vị",
"làm",
"ô",
"lạp",
"bối",
"lặc",
"bố",
"can",
"có",
"ba",
"người",
"con",
"trai",
"là",
"bố",
"đan",
"mãn",
"thái",
"và",
"bố",
"chiếm",
"thái",
"sau",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"bố",
"chiếm",
"thái",
"kế",
"thừa",
"tước",
"vị",
"sau",
"khi",
"ô",
"lạp",
"diệt",
"vong",
"hậu",
"duệ",
"của",
"mãn",
"thái",
"và",
"bố",
"chiếm",
"thái",
"đều",
"đãi",
"vào",
"chính",
"bạch",
"kỳ",
"hậu",
"duệ",
"bố",
"đan",
"đãi",
"vào",
"tương",
"bạch",
"kỳ",
"trong",
"đó",
"cháu",
"nội",
"của",
"bố",
"đan",
"là",
"ni",
"kham",
"vì",
"có",
"chiến",
"công",
"mà",
"được",
"phong",
"nhị",
"đẳng",
"tử",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"một",
"người",
"con",
"gái",
"là",
"hô",
"nại",
"滹奈",
"gả",
"cho",
"truy",
"phong",
"trang",
"thân",
"vương",
"thư",
"nhĩ",
"cáp",
"tề",
"sinh",
"tế",
"nhĩ",
"cáp",
"lãng"
] |
rhyacophila lhadzongpa là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"rhyacophila",
"lhadzongpa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
hồ cachuma là một hồ ở trung tâm hạt santa barbara california trên sông santa ynez nó được tạo thành từ đập bradbury một đập 201 foot 61 m được cục khai hoang hoa kỳ u s bureau of reclamation tạo ra năm 1953 sức chứa của hồ là 205 000 acre-foot 253 000 000 m³ và diện tích mặt nước là 3 100 acre nó là một địa điểm cắm trại lớn do phòng công viên hạt the santa barbara quản lý ở đây có dịch vụ cung cấp lều trại dụng cụ câu cá thuyền chèo… đội tuyển chèo thuyền của đại học california tại santa barbara thường luyện tập và thi môn này ở đây và đã dựng một nhà thuyền lâu dài ở đâu trước niên khóa 1982-1983 thành phố solvang california nằm cách hồ 20 dặm về phía tây == liên kết ngoài == bullet trang web của hồ cachuma bullet maps weather unearthed outdoors
|
[
"hồ",
"cachuma",
"là",
"một",
"hồ",
"ở",
"trung",
"tâm",
"hạt",
"santa",
"barbara",
"california",
"trên",
"sông",
"santa",
"ynez",
"nó",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"đập",
"bradbury",
"một",
"đập",
"201",
"foot",
"61",
"m",
"được",
"cục",
"khai",
"hoang",
"hoa",
"kỳ",
"u",
"s",
"bureau",
"of",
"reclamation",
"tạo",
"ra",
"năm",
"1953",
"sức",
"chứa",
"của",
"hồ",
"là",
"205",
"000",
"acre-foot",
"253",
"000",
"000",
"m³",
"và",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"là",
"3",
"100",
"acre",
"nó",
"là",
"một",
"địa",
"điểm",
"cắm",
"trại",
"lớn",
"do",
"phòng",
"công",
"viên",
"hạt",
"the",
"santa",
"barbara",
"quản",
"lý",
"ở",
"đây",
"có",
"dịch",
"vụ",
"cung",
"cấp",
"lều",
"trại",
"dụng",
"cụ",
"câu",
"cá",
"thuyền",
"chèo…",
"đội",
"tuyển",
"chèo",
"thuyền",
"của",
"đại",
"học",
"california",
"tại",
"santa",
"barbara",
"thường",
"luyện",
"tập",
"và",
"thi",
"môn",
"này",
"ở",
"đây",
"và",
"đã",
"dựng",
"một",
"nhà",
"thuyền",
"lâu",
"dài",
"ở",
"đâu",
"trước",
"niên",
"khóa",
"1982-1983",
"thành",
"phố",
"solvang",
"california",
"nằm",
"cách",
"hồ",
"20",
"dặm",
"về",
"phía",
"tây",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"của",
"hồ",
"cachuma",
"bullet",
"maps",
"weather",
"unearthed",
"outdoors"
] |
tropidion aurulentum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"tropidion",
"aurulentum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
strongsville ohio strongsville là một thành phố thuộc quận cuyahoga tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 44750 người == dân số == bullet dân số năm 2000 43858 người bullet dân số năm 2010 44750 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"strongsville",
"ohio",
"strongsville",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"cuyahoga",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"44750",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"43858",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"44750",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
orhaniye edirne orhaniye là một xã thuộc thành phố edirne tỉnh edirne thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 463 người
|
[
"orhaniye",
"edirne",
"orhaniye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"edirne",
"tỉnh",
"edirne",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"463",
"người"
] |
hoằng trinh là một xã thuộc huyện hoằng hóa tỉnh thanh hóa việt nam xã hoằng trinh có diện tích 5 67 km² dân số năm 1999 là 6842 người mật độ dân số đạt 1207 người km² hoằng trinh có 3 làng làng trung hòa làng trinh nga làng thanh nga
|
[
"hoằng",
"trinh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hoằng",
"hóa",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"xã",
"hoằng",
"trinh",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"67",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"6842",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"1207",
"người",
"km²",
"hoằng",
"trinh",
"có",
"3",
"làng",
"làng",
"trung",
"hòa",
"làng",
"trinh",
"nga",
"làng",
"thanh",
"nga"
] |
agapetes epacridea là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
|
[
"agapetes",
"epacridea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"airy",
"shaw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
arabutã là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 132 232 km² dân số năm 2007 là 3962 người mật độ 31 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"arabutã",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"santa",
"catarina",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"132",
"232",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"3962",
"người",
"mật",
"độ",
"31",
"9",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
agyrtacantha browni là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được marinov theischinger mô tả khoa học đầu tiên năm 2012
|
[
"agyrtacantha",
"browni",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"aeshnidae",
"loài",
"này",
"được",
"marinov",
"theischinger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2012"
] |
viện học sĩ trước kia hồ tông thốc làm an phủ có lấy của dân việc bị phát giác vua trần nghệ tông thấy làm lạ hỏi ông chuyện đó tông thốc lạy tạ thưa rằng một con chịu ơn vua cả nhà ăn lộc trời vua tha tội cho sau ông được thăng nhiều lần năm 1386 được phong làm hàn lâm học sĩ phụng chỉ kiêm thẩm hình viện sứ === tác phẩm === nhà minh xâm lược đại việt theo phần văn tịch chí trong sách lịch triều hiến chương loại chí các sách của hồ tông thốc đã bị nhà minh tịch thu đem về kim lăng nay đã mất bao gồm thảo nhàn hiệu tần 1 quyển việt nam thế chí 1 bộ việt sử cương mục 1 bộ các sách truyền kỳ mạn lục của nguyễn dữ hoàng việt thi tuyển của bùi huy bích còn chép được mấy bài thơ như thị ý đề hạng vương từ 2 bài du động đình họa nhị khê của hồ tông thốc trích dẫn bài thơ đề hạng vương từ đề hạng vương từ bách nhị sơn hà khởi chiến phong huề tương tử đệ nhập quan trung yên tiêu hàm cốc châu cung lãnh tuyến tán hồng môn ngọc đẩu không nhất bại hữu thiên vong trạch tả trùng lai vô địa đáo giang đông kinh doanh ngũ tại thành hà sự tiêu đắc khu khu tán lỗ công dịch nghĩa đề đền hạng vương non nước trăm hai nổi bụi hồng đem đoàn đệ tử đến quan trung khói tan hàm cốc cung châu lạnh tuyến rã hồng
|
[
"viện",
"học",
"sĩ",
"trước",
"kia",
"hồ",
"tông",
"thốc",
"làm",
"an",
"phủ",
"có",
"lấy",
"của",
"dân",
"việc",
"bị",
"phát",
"giác",
"vua",
"trần",
"nghệ",
"tông",
"thấy",
"làm",
"lạ",
"hỏi",
"ông",
"chuyện",
"đó",
"tông",
"thốc",
"lạy",
"tạ",
"thưa",
"rằng",
"một",
"con",
"chịu",
"ơn",
"vua",
"cả",
"nhà",
"ăn",
"lộc",
"trời",
"vua",
"tha",
"tội",
"cho",
"sau",
"ông",
"được",
"thăng",
"nhiều",
"lần",
"năm",
"1386",
"được",
"phong",
"làm",
"hàn",
"lâm",
"học",
"sĩ",
"phụng",
"chỉ",
"kiêm",
"thẩm",
"hình",
"viện",
"sứ",
"===",
"tác",
"phẩm",
"===",
"nhà",
"minh",
"xâm",
"lược",
"đại",
"việt",
"theo",
"phần",
"văn",
"tịch",
"chí",
"trong",
"sách",
"lịch",
"triều",
"hiến",
"chương",
"loại",
"chí",
"các",
"sách",
"của",
"hồ",
"tông",
"thốc",
"đã",
"bị",
"nhà",
"minh",
"tịch",
"thu",
"đem",
"về",
"kim",
"lăng",
"nay",
"đã",
"mất",
"bao",
"gồm",
"thảo",
"nhàn",
"hiệu",
"tần",
"1",
"quyển",
"việt",
"nam",
"thế",
"chí",
"1",
"bộ",
"việt",
"sử",
"cương",
"mục",
"1",
"bộ",
"các",
"sách",
"truyền",
"kỳ",
"mạn",
"lục",
"của",
"nguyễn",
"dữ",
"hoàng",
"việt",
"thi",
"tuyển",
"của",
"bùi",
"huy",
"bích",
"còn",
"chép",
"được",
"mấy",
"bài",
"thơ",
"như",
"thị",
"ý",
"đề",
"hạng",
"vương",
"từ",
"2",
"bài",
"du",
"động",
"đình",
"họa",
"nhị",
"khê",
"của",
"hồ",
"tông",
"thốc",
"trích",
"dẫn",
"bài",
"thơ",
"đề",
"hạng",
"vương",
"từ",
"đề",
"hạng",
"vương",
"từ",
"bách",
"nhị",
"sơn",
"hà",
"khởi",
"chiến",
"phong",
"huề",
"tương",
"tử",
"đệ",
"nhập",
"quan",
"trung",
"yên",
"tiêu",
"hàm",
"cốc",
"châu",
"cung",
"lãnh",
"tuyến",
"tán",
"hồng",
"môn",
"ngọc",
"đẩu",
"không",
"nhất",
"bại",
"hữu",
"thiên",
"vong",
"trạch",
"tả",
"trùng",
"lai",
"vô",
"địa",
"đáo",
"giang",
"đông",
"kinh",
"doanh",
"ngũ",
"tại",
"thành",
"hà",
"sự",
"tiêu",
"đắc",
"khu",
"khu",
"tán",
"lỗ",
"công",
"dịch",
"nghĩa",
"đề",
"đền",
"hạng",
"vương",
"non",
"nước",
"trăm",
"hai",
"nổi",
"bụi",
"hồng",
"đem",
"đoàn",
"đệ",
"tử",
"đến",
"quan",
"trung",
"khói",
"tan",
"hàm",
"cốc",
"cung",
"châu",
"lạnh",
"tuyến",
"rã",
"hồng"
] |
adalbertia castiliaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"adalbertia",
"castiliaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chi bộ tiếp tục điều hành công tác xây dựng bullet chùa được làm trên nền chùa cũ và theo hướng cũ hoàn thành vào ngày 20 tháng 12 năm nhâm ngọ tức ngày 22 – 1 – 2003 bullet trùng tu lần 2 xây dựng hậu cung khởi công ngày mồng 09 tháng 11 năm canh dần 14 12 2010 bullet lễ khánh thành ngày 23 tháng 02 năm tân tị 27 03 2011 trưởng ban xây dựng trưởng thôn giáp văn nam bt chi bộ trần văn yên == ngày lễ == ngày mồng 8 tháng 4 hàng năm ngày lễ phật đản
|
[
"chi",
"bộ",
"tiếp",
"tục",
"điều",
"hành",
"công",
"tác",
"xây",
"dựng",
"bullet",
"chùa",
"được",
"làm",
"trên",
"nền",
"chùa",
"cũ",
"và",
"theo",
"hướng",
"cũ",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"nhâm",
"ngọ",
"tức",
"ngày",
"22",
"–",
"1",
"–",
"2003",
"bullet",
"trùng",
"tu",
"lần",
"2",
"xây",
"dựng",
"hậu",
"cung",
"khởi",
"công",
"ngày",
"mồng",
"09",
"tháng",
"11",
"năm",
"canh",
"dần",
"14",
"12",
"2010",
"bullet",
"lễ",
"khánh",
"thành",
"ngày",
"23",
"tháng",
"02",
"năm",
"tân",
"tị",
"27",
"03",
"2011",
"trưởng",
"ban",
"xây",
"dựng",
"trưởng",
"thôn",
"giáp",
"văn",
"nam",
"bt",
"chi",
"bộ",
"trần",
"văn",
"yên",
"==",
"ngày",
"lễ",
"==",
"ngày",
"mồng",
"8",
"tháng",
"4",
"hàng",
"năm",
"ngày",
"lễ",
"phật",
"đản"
] |
aulexis medvedevi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được eroshkina miêu tả khoa học năm 1988
|
[
"aulexis",
"medvedevi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"eroshkina",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
khndzorut vayots dzor khndzorut là một đô thị thuộc tỉnh vayots dzor armenia dân số ước tính năm 2011 là 541 người
|
[
"khndzorut",
"vayots",
"dzor",
"khndzorut",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"vayots",
"dzor",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"541",
"người"
] |
meyrannes là một xã trong vùng occitanie xã meyrannes nằm ở khu vực có độ cao trung bình 150 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == http www meyrannes net
|
[
"meyrannes",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"xã",
"meyrannes",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"150",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"http",
"www",
"meyrannes",
"net"
] |
sao cả tôi chẳng nợ họ điều gì cả nếu các bạn không thích thì tôi cũng không khiến các bạn tới xem cứ về thôi === chỉ trích của john mcenroe === cựu tay vợt người mỹ john mcenroe nhiều lần chỉ trích cách cư xử của kyrgios sau thất bại của kyrgios trước andy murray tại wimbledon 2016 mcenroe phê bình sự nóng nảy của anh kyrgios phải tự nhìn lại bản thân nếu cậu ta muốn trở thành tay vợt hàng đầu và giành grand slam ông nghi ngờ cách nhìn nhận của anh đối với quần vợt sau khi kyrgios đi xem trận đánh đôi của lleyton hewitt ngay sau khi kết thúc trận đấu với murray sau khi bị loại tại us open 2015 kyrgios lại tiếp tục là mục tiêu công kích của mcenroe khi ông kêu gọi kyrgios nên giải nghệ nick kyrgios nếu cậu không muốn làm một vận động viên chuyên nghiệp thì đi làm việc gì khác đi mặc dù vậy mcenroe cũng ca ngợi tài năng của kyrgios vào cuối năm 2018 trên kênh nine network mcenroe cho rằng kyrgios là tay vợt tài năng nhất trong mười năm qua mcenroe cũng cho biết kyrgios có lẽ sẽ tự loại mình ra khỏi cuộc chơi nếu anh ta tiếp tục thể hiện sự thiếu nghiêm túc === tình yêu quần vợt === kyrgios từng công khai thừa nhận anh không yêu quần vợt mà yêu thích bóng rổ hơn anh công khai chỉ trích sự cống hiến của mình đối
|
[
"sao",
"cả",
"tôi",
"chẳng",
"nợ",
"họ",
"điều",
"gì",
"cả",
"nếu",
"các",
"bạn",
"không",
"thích",
"thì",
"tôi",
"cũng",
"không",
"khiến",
"các",
"bạn",
"tới",
"xem",
"cứ",
"về",
"thôi",
"===",
"chỉ",
"trích",
"của",
"john",
"mcenroe",
"===",
"cựu",
"tay",
"vợt",
"người",
"mỹ",
"john",
"mcenroe",
"nhiều",
"lần",
"chỉ",
"trích",
"cách",
"cư",
"xử",
"của",
"kyrgios",
"sau",
"thất",
"bại",
"của",
"kyrgios",
"trước",
"andy",
"murray",
"tại",
"wimbledon",
"2016",
"mcenroe",
"phê",
"bình",
"sự",
"nóng",
"nảy",
"của",
"anh",
"kyrgios",
"phải",
"tự",
"nhìn",
"lại",
"bản",
"thân",
"nếu",
"cậu",
"ta",
"muốn",
"trở",
"thành",
"tay",
"vợt",
"hàng",
"đầu",
"và",
"giành",
"grand",
"slam",
"ông",
"nghi",
"ngờ",
"cách",
"nhìn",
"nhận",
"của",
"anh",
"đối",
"với",
"quần",
"vợt",
"sau",
"khi",
"kyrgios",
"đi",
"xem",
"trận",
"đánh",
"đôi",
"của",
"lleyton",
"hewitt",
"ngay",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"trận",
"đấu",
"với",
"murray",
"sau",
"khi",
"bị",
"loại",
"tại",
"us",
"open",
"2015",
"kyrgios",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"là",
"mục",
"tiêu",
"công",
"kích",
"của",
"mcenroe",
"khi",
"ông",
"kêu",
"gọi",
"kyrgios",
"nên",
"giải",
"nghệ",
"nick",
"kyrgios",
"nếu",
"cậu",
"không",
"muốn",
"làm",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"chuyên",
"nghiệp",
"thì",
"đi",
"làm",
"việc",
"gì",
"khác",
"đi",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"mcenroe",
"cũng",
"ca",
"ngợi",
"tài",
"năng",
"của",
"kyrgios",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2018",
"trên",
"kênh",
"nine",
"network",
"mcenroe",
"cho",
"rằng",
"kyrgios",
"là",
"tay",
"vợt",
"tài",
"năng",
"nhất",
"trong",
"mười",
"năm",
"qua",
"mcenroe",
"cũng",
"cho",
"biết",
"kyrgios",
"có",
"lẽ",
"sẽ",
"tự",
"loại",
"mình",
"ra",
"khỏi",
"cuộc",
"chơi",
"nếu",
"anh",
"ta",
"tiếp",
"tục",
"thể",
"hiện",
"sự",
"thiếu",
"nghiêm",
"túc",
"===",
"tình",
"yêu",
"quần",
"vợt",
"===",
"kyrgios",
"từng",
"công",
"khai",
"thừa",
"nhận",
"anh",
"không",
"yêu",
"quần",
"vợt",
"mà",
"yêu",
"thích",
"bóng",
"rổ",
"hơn",
"anh",
"công",
"khai",
"chỉ",
"trích",
"sự",
"cống",
"hiến",
"của",
"mình",
"đối"
] |
cho biển chết có nghĩa là sẽ có hàng trăm hàng ngàn khách du lịch đến khu vực mỗi năm hàng ngàn cơ hội việc làm và cải thiện hình ảnh của israel ở nước ngoài như một điểm đến du lịch hấp dẫn == xem thêm == bullet bảy kỳ quan thiên nhiên của thế giới bullet bảy kỳ quan thế giới cổ đại bullet kỳ quan thứ tám của thế giới bullet chương trình bình chọn bảy kỳ quan thiên nhiên của thế giới mới của new open world == liên kết ngoài == bullet trang chủ cuộc bình chọn bullet npr story 4 tháng 11 năm 2006 bullet tìm kiếm các kỳ quan thế giới mới bullet 7 kỳ quan thế giới mới bullet 7 kỳ quan thế giới mới bullet kết quả cuộc bình chọn
|
[
"cho",
"biển",
"chết",
"có",
"nghĩa",
"là",
"sẽ",
"có",
"hàng",
"trăm",
"hàng",
"ngàn",
"khách",
"du",
"lịch",
"đến",
"khu",
"vực",
"mỗi",
"năm",
"hàng",
"ngàn",
"cơ",
"hội",
"việc",
"làm",
"và",
"cải",
"thiện",
"hình",
"ảnh",
"của",
"israel",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"như",
"một",
"điểm",
"đến",
"du",
"lịch",
"hấp",
"dẫn",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bảy",
"kỳ",
"quan",
"thiên",
"nhiên",
"của",
"thế",
"giới",
"bullet",
"bảy",
"kỳ",
"quan",
"thế",
"giới",
"cổ",
"đại",
"bullet",
"kỳ",
"quan",
"thứ",
"tám",
"của",
"thế",
"giới",
"bullet",
"chương",
"trình",
"bình",
"chọn",
"bảy",
"kỳ",
"quan",
"thiên",
"nhiên",
"của",
"thế",
"giới",
"mới",
"của",
"new",
"open",
"world",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"cuộc",
"bình",
"chọn",
"bullet",
"npr",
"story",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"2006",
"bullet",
"tìm",
"kiếm",
"các",
"kỳ",
"quan",
"thế",
"giới",
"mới",
"bullet",
"7",
"kỳ",
"quan",
"thế",
"giới",
"mới",
"bullet",
"7",
"kỳ",
"quan",
"thế",
"giới",
"mới",
"bullet",
"kết",
"quả",
"cuộc",
"bình",
"chọn"
] |
dichaea benzingii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
|
[
"dichaea",
"benzingii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
senecio amplifolius là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
|
[
"senecio",
"amplifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
Nhà nghiên cứu văn hóa P.B. Churbanov tuyên bố Cách mạng Tháng Mười là cuộc cách mạng vĩ đại, cuộc cách mạng ấy diễn ra là tất yếu và, trong thời điểm lịch sử đó, không ai ngoài những người Bolshevik có thể giữ vững được chính quyền. Học giả Ia. A. Kesler, tác giả của rất nhiều cuốn sách về đề tài chính trị và lịch sử, cũng đồng tình với ý kiến ấy, rằng Cách mạng Tháng Mười Nga bùng nổ là tất yếu, hợp với quy luật phát triển của lịch sử, bởi lẽ, từ thời điểm đó hình thức tồn tại kiểu chế độ Nga hoàng đã lỗi thời, không còn hướng phát triển. Giáo sư tiến sĩ Sử học, chính trị gia B.Ph. Slavin với bài phát biểu có nhan đề đầy hứa hẹn nhiều điều thú vị "Cách mạng: huyền thoại và hiện thực", đã khẳng định rằng chính biến tháng Mười là đỉnh cao của việc giải quyết các vấn đề xã hội chính trị mà vào giai đoạn đó, chính quyền Nga hoàng mục nát không thể giải quyết được. Cuộc cách mạng này đã đưa nhân dân đến với sự bình đẳng giữa các công dân trong xã hội, sự thống nhất và đoàn kết giữa các dân tộc..
|
[
"Nhà",
"nghiên",
"cứu",
"văn",
"hóa",
"P.B.",
"Churbanov",
"tuyên",
"bố",
"Cách",
"mạng",
"Tháng",
"Mười",
"là",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"vĩ",
"đại,",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"ấy",
"diễn",
"ra",
"là",
"tất",
"yếu",
"và,",
"trong",
"thời",
"điểm",
"lịch",
"sử",
"đó,",
"không",
"ai",
"ngoài",
"những",
"người",
"Bolshevik",
"có",
"thể",
"giữ",
"vững",
"được",
"chính",
"quyền.",
"Học",
"giả",
"Ia.",
"A.",
"Kesler,",
"tác",
"giả",
"của",
"rất",
"nhiều",
"cuốn",
"sách",
"về",
"đề",
"tài",
"chính",
"trị",
"và",
"lịch",
"sử,",
"cũng",
"đồng",
"tình",
"với",
"ý",
"kiến",
"ấy,",
"rằng",
"Cách",
"mạng",
"Tháng",
"Mười",
"Nga",
"bùng",
"nổ",
"là",
"tất",
"yếu,",
"hợp",
"với",
"quy",
"luật",
"phát",
"triển",
"của",
"lịch",
"sử,",
"bởi",
"lẽ,",
"từ",
"thời",
"điểm",
"đó",
"hình",
"thức",
"tồn",
"tại",
"kiểu",
"chế",
"độ",
"Nga",
"hoàng",
"đã",
"lỗi",
"thời,",
"không",
"còn",
"hướng",
"phát",
"triển.",
"Giáo",
"sư",
"tiến",
"sĩ",
"Sử",
"học,",
"chính",
"trị",
"gia",
"B.Ph.",
"Slavin",
"với",
"bài",
"phát",
"biểu",
"có",
"nhan",
"đề",
"đầy",
"hứa",
"hẹn",
"nhiều",
"điều",
"thú",
"vị",
"\"Cách",
"mạng:",
"huyền",
"thoại",
"và",
"hiện",
"thực\",",
"đã",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"chính",
"biến",
"tháng",
"Mười",
"là",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"việc",
"giải",
"quyết",
"các",
"vấn",
"đề",
"xã",
"hội",
"chính",
"trị",
"mà",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"đó,",
"chính",
"quyền",
"Nga",
"hoàng",
"mục",
"nát",
"không",
"thể",
"giải",
"quyết",
"được.",
"Cuộc",
"cách",
"mạng",
"này",
"đã",
"đưa",
"nhân",
"dân",
"đến",
"với",
"sự",
"bình",
"đẳng",
"giữa",
"các",
"công",
"dân",
"trong",
"xã",
"hội,",
"sự",
"thống",
"nhất",
"và",
"đoàn",
"kết",
"giữa",
"các",
"dân",
"tộc.."
] |
vui cưới bullet những tên cướp biển vùng caribe bullet đúng 3 giờ bullet phù đổng thiên vương bullet cha vợ ác nhất hành tinh bullet cô đào tưng tửng bullet con bảy đưa đò bullet thiên hạ đệ nhất ngu bullet không đồng đều bullet song tấu bullet rước dâu miệt vườn bullet và nhiều tiểu phẩm hài khác === gặp nhau cuối tuần === bullet chuyện tình của romeo và juliet thời nay bullet con tàu của những tiếng cười – titanic 2006 chương ι bình minh ngày mới === xuân phát tài === bullet chuyện không ngờ === blue ocean === bullet lộn hàng bullet duyên nợ bullet ai là numberone bullet ai là bạn tốt bullet mơ làm ngôi sao bullet nhà báo ơi em muốn làm ca sĩ bullet gái nhảy 1 2 3 4 === diêm vương xử án === bullet tấm có tội không – thắm bullet bí mật phán quan – quỳnh lan === tài tiếu tuyệt === bullet quan trạng về làng bullet người rừng bị trục xuất bullet trai đẹp bị trục xuất bullet ở đậu rầu hơn ở đợ bullet nhìn là chém bullet ngả nghiêng bullet thót bullet kén rể bullet tình yêu đôi đũa lệch bullet vụ án chia tay đòi quà bullet xóm tự túc bullet bạch lùn và 3 cô tiết bullet quà cưới cuối năm bullet sức khỏe mong manh bullet ngày đàn ông vùng lên bullet chiêu trò kinh doanh === danh hài đất việt === bullet đại gia dỏm bullet đã nghèo còn mắc cái eo bullet nhị đổ tường bullet idol dỏm bullet tin nhắn khủng bố bullet cưới vợ cho con bullet bánh mỳ ôm bullet cổ tích thời nay bullet lu bể lu lành bullet chuyên án kỳ cục === vitamin cười === bullet bà già noel bullet hạt giống kỳ lạ bullet ước mơ
|
[
"vui",
"cưới",
"bullet",
"những",
"tên",
"cướp",
"biển",
"vùng",
"caribe",
"bullet",
"đúng",
"3",
"giờ",
"bullet",
"phù",
"đổng",
"thiên",
"vương",
"bullet",
"cha",
"vợ",
"ác",
"nhất",
"hành",
"tinh",
"bullet",
"cô",
"đào",
"tưng",
"tửng",
"bullet",
"con",
"bảy",
"đưa",
"đò",
"bullet",
"thiên",
"hạ",
"đệ",
"nhất",
"ngu",
"bullet",
"không",
"đồng",
"đều",
"bullet",
"song",
"tấu",
"bullet",
"rước",
"dâu",
"miệt",
"vườn",
"bullet",
"và",
"nhiều",
"tiểu",
"phẩm",
"hài",
"khác",
"===",
"gặp",
"nhau",
"cuối",
"tuần",
"===",
"bullet",
"chuyện",
"tình",
"của",
"romeo",
"và",
"juliet",
"thời",
"nay",
"bullet",
"con",
"tàu",
"của",
"những",
"tiếng",
"cười",
"–",
"titanic",
"2006",
"chương",
"ι",
"bình",
"minh",
"ngày",
"mới",
"===",
"xuân",
"phát",
"tài",
"===",
"bullet",
"chuyện",
"không",
"ngờ",
"===",
"blue",
"ocean",
"===",
"bullet",
"lộn",
"hàng",
"bullet",
"duyên",
"nợ",
"bullet",
"ai",
"là",
"numberone",
"bullet",
"ai",
"là",
"bạn",
"tốt",
"bullet",
"mơ",
"làm",
"ngôi",
"sao",
"bullet",
"nhà",
"báo",
"ơi",
"em",
"muốn",
"làm",
"ca",
"sĩ",
"bullet",
"gái",
"nhảy",
"1",
"2",
"3",
"4",
"===",
"diêm",
"vương",
"xử",
"án",
"===",
"bullet",
"tấm",
"có",
"tội",
"không",
"–",
"thắm",
"bullet",
"bí",
"mật",
"phán",
"quan",
"–",
"quỳnh",
"lan",
"===",
"tài",
"tiếu",
"tuyệt",
"===",
"bullet",
"quan",
"trạng",
"về",
"làng",
"bullet",
"người",
"rừng",
"bị",
"trục",
"xuất",
"bullet",
"trai",
"đẹp",
"bị",
"trục",
"xuất",
"bullet",
"ở",
"đậu",
"rầu",
"hơn",
"ở",
"đợ",
"bullet",
"nhìn",
"là",
"chém",
"bullet",
"ngả",
"nghiêng",
"bullet",
"thót",
"bullet",
"kén",
"rể",
"bullet",
"tình",
"yêu",
"đôi",
"đũa",
"lệch",
"bullet",
"vụ",
"án",
"chia",
"tay",
"đòi",
"quà",
"bullet",
"xóm",
"tự",
"túc",
"bullet",
"bạch",
"lùn",
"và",
"3",
"cô",
"tiết",
"bullet",
"quà",
"cưới",
"cuối",
"năm",
"bullet",
"sức",
"khỏe",
"mong",
"manh",
"bullet",
"ngày",
"đàn",
"ông",
"vùng",
"lên",
"bullet",
"chiêu",
"trò",
"kinh",
"doanh",
"===",
"danh",
"hài",
"đất",
"việt",
"===",
"bullet",
"đại",
"gia",
"dỏm",
"bullet",
"đã",
"nghèo",
"còn",
"mắc",
"cái",
"eo",
"bullet",
"nhị",
"đổ",
"tường",
"bullet",
"idol",
"dỏm",
"bullet",
"tin",
"nhắn",
"khủng",
"bố",
"bullet",
"cưới",
"vợ",
"cho",
"con",
"bullet",
"bánh",
"mỳ",
"ôm",
"bullet",
"cổ",
"tích",
"thời",
"nay",
"bullet",
"lu",
"bể",
"lu",
"lành",
"bullet",
"chuyên",
"án",
"kỳ",
"cục",
"===",
"vitamin",
"cười",
"===",
"bullet",
"bà",
"già",
"noel",
"bullet",
"hạt",
"giống",
"kỳ",
"lạ",
"bullet",
"ước",
"mơ"
] |
chặt nên lấy làm khổ nhưng sau 3 năm thi hành họ thấy tân pháp tiện dùng nước tần trở nên giàu mạnh tần hiếu công bèn thăng vệ ưởng làm tả thứ trưởng == mở mang bờ cõi bá chủ chư hầu == từ khi chưa thi hành biến pháp thương ưởng tần hiếu công đã thực hiện nhiều hoạt động quân sự nhằm mở rộng lãnh thổ năm 361 tcn tần hiếu công phái hai đạo quân phía đông đánh thiểm thành nay là thiểm tây của nước hàn phía tây đánh tây nhung giết lãnh chúa tộc này là nguyên vương năm 360 tcn chu hiển vương sau sứ đến chúc mừng vua tần những cải cách của thương ưởng nhanh chóng làm nước tần hùng mạnh bách tính sung túc năm 358 tcn tần đánh bại nước hàn ở tây sơn năm 357 tcn sở tuyên vương sai sứ sang lập liên minh với tần năm 355 tcn ông hội với ngụy huệ vương ở đỗ bình mở đầu cho việc tiến vào trung nguyên năm 344 tcn chu hiển vương lại sai sứ phong cho tần hiếu công làm bá chủ các nước đều đến chúc mừng năm 348 tcn hàn chiêu hầu đích thân sang triều kiến nước tần năm 342 tcn hiếu công sai thái tử tứ vào triều kiến chu hiển vương năm 342 tcn nhiều nước chư hầu sai sứ đến mừng tần hiếu công ông sai công tử thiếu quan dẫn quân đi hội chư hầu tại phùng trạch và triều kiến
|
[
"chặt",
"nên",
"lấy",
"làm",
"khổ",
"nhưng",
"sau",
"3",
"năm",
"thi",
"hành",
"họ",
"thấy",
"tân",
"pháp",
"tiện",
"dùng",
"nước",
"tần",
"trở",
"nên",
"giàu",
"mạnh",
"tần",
"hiếu",
"công",
"bèn",
"thăng",
"vệ",
"ưởng",
"làm",
"tả",
"thứ",
"trưởng",
"==",
"mở",
"mang",
"bờ",
"cõi",
"bá",
"chủ",
"chư",
"hầu",
"==",
"từ",
"khi",
"chưa",
"thi",
"hành",
"biến",
"pháp",
"thương",
"ưởng",
"tần",
"hiếu",
"công",
"đã",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"nhằm",
"mở",
"rộng",
"lãnh",
"thổ",
"năm",
"361",
"tcn",
"tần",
"hiếu",
"công",
"phái",
"hai",
"đạo",
"quân",
"phía",
"đông",
"đánh",
"thiểm",
"thành",
"nay",
"là",
"thiểm",
"tây",
"của",
"nước",
"hàn",
"phía",
"tây",
"đánh",
"tây",
"nhung",
"giết",
"lãnh",
"chúa",
"tộc",
"này",
"là",
"nguyên",
"vương",
"năm",
"360",
"tcn",
"chu",
"hiển",
"vương",
"sau",
"sứ",
"đến",
"chúc",
"mừng",
"vua",
"tần",
"những",
"cải",
"cách",
"của",
"thương",
"ưởng",
"nhanh",
"chóng",
"làm",
"nước",
"tần",
"hùng",
"mạnh",
"bách",
"tính",
"sung",
"túc",
"năm",
"358",
"tcn",
"tần",
"đánh",
"bại",
"nước",
"hàn",
"ở",
"tây",
"sơn",
"năm",
"357",
"tcn",
"sở",
"tuyên",
"vương",
"sai",
"sứ",
"sang",
"lập",
"liên",
"minh",
"với",
"tần",
"năm",
"355",
"tcn",
"ông",
"hội",
"với",
"ngụy",
"huệ",
"vương",
"ở",
"đỗ",
"bình",
"mở",
"đầu",
"cho",
"việc",
"tiến",
"vào",
"trung",
"nguyên",
"năm",
"344",
"tcn",
"chu",
"hiển",
"vương",
"lại",
"sai",
"sứ",
"phong",
"cho",
"tần",
"hiếu",
"công",
"làm",
"bá",
"chủ",
"các",
"nước",
"đều",
"đến",
"chúc",
"mừng",
"năm",
"348",
"tcn",
"hàn",
"chiêu",
"hầu",
"đích",
"thân",
"sang",
"triều",
"kiến",
"nước",
"tần",
"năm",
"342",
"tcn",
"hiếu",
"công",
"sai",
"thái",
"tử",
"tứ",
"vào",
"triều",
"kiến",
"chu",
"hiển",
"vương",
"năm",
"342",
"tcn",
"nhiều",
"nước",
"chư",
"hầu",
"sai",
"sứ",
"đến",
"mừng",
"tần",
"hiếu",
"công",
"ông",
"sai",
"công",
"tử",
"thiếu",
"quan",
"dẫn",
"quân",
"đi",
"hội",
"chư",
"hầu",
"tại",
"phùng",
"trạch",
"và",
"triều",
"kiến"
] |
brasilocerus belemensis là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1988
|
[
"brasilocerus",
"belemensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phengodidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
leptinella sarawaketensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được p royen d g lloyd d g lloyd c j webb mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
|
[
"leptinella",
"sarawaketensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"royen",
"d",
"g",
"lloyd",
"d",
"g",
"lloyd",
"c",
"j",
"webb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.