text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
gompertshausen là một đô thị ở huyện hildburghausen ở bang thüringen đức đô thị này có diện tích 14 78 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 571 người
|
[
"gompertshausen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"hildburghausen",
"ở",
"bang",
"thüringen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"14",
"78",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"571",
"người"
] |
hcb cá nhân nam định xếp thứ 3 16 đoàn tham dự theo thành tích huy chương bullet năm 2014 tại cuộc thi tài năng trẻ diễn viên sân khấu chèo chuyên nghiệp toàn quốc 2014 diễn ra ở ninh bình nhà hát chèo nam định giành 01 hcv trịnh văn la xếp thứ 4 chung cuộc theo thành tích huy chương bullet năm 2013 tại cuộc thi nghệ thuật sân khấu chèo chuyên nghiệp toàn quốc 2013 diễn ra ở hải phòng nhà hát chèo nam định không giành huy chương cho vở diễn “chuyện lạ đời” giải cá nhân có 01 huy chương vàng ns thanh tú và 03 huy chương bạc nsưt diệu hằng hồng năm trần hằng cơ cấu giải thưởng cuộc thi có tổng 03 vở diễn đạt hcv và 06 vở diễn đạt hcb 42 hcv cá nhân 68 hcb cá nhân xếp thứ 15 17 đoàn tham dự theo thành tích huy chương bullet năm 2011 tại liên hoan sân khấu chèo về đề tài hiện đại – 2011 diễn ra ở thái bình chèo nam định không giành huy chương vở diễn giải cá nhân có 01 huy chương vàng ns hoàng diễn và 03 huy chương bạc nsưt hoàng bích thục trần thị hằng trần ngọc hùng cơ cấu giải thưởng cuộc thi có tổng 03 vở diễn đạt hcv và 03 vở diễn đạt hcb 27 hcv cá nhân 50 hcb cá nhân xếp hạng 10 13 đoàn tham dự theo thành tích huy chương bullet năm 2009 tại hội diễn sân
|
[
"hcb",
"cá",
"nhân",
"nam",
"định",
"xếp",
"thứ",
"3",
"16",
"đoàn",
"tham",
"dự",
"theo",
"thành",
"tích",
"huy",
"chương",
"bullet",
"năm",
"2014",
"tại",
"cuộc",
"thi",
"tài",
"năng",
"trẻ",
"diễn",
"viên",
"sân",
"khấu",
"chèo",
"chuyên",
"nghiệp",
"toàn",
"quốc",
"2014",
"diễn",
"ra",
"ở",
"ninh",
"bình",
"nhà",
"hát",
"chèo",
"nam",
"định",
"giành",
"01",
"hcv",
"trịnh",
"văn",
"la",
"xếp",
"thứ",
"4",
"chung",
"cuộc",
"theo",
"thành",
"tích",
"huy",
"chương",
"bullet",
"năm",
"2013",
"tại",
"cuộc",
"thi",
"nghệ",
"thuật",
"sân",
"khấu",
"chèo",
"chuyên",
"nghiệp",
"toàn",
"quốc",
"2013",
"diễn",
"ra",
"ở",
"hải",
"phòng",
"nhà",
"hát",
"chèo",
"nam",
"định",
"không",
"giành",
"huy",
"chương",
"cho",
"vở",
"diễn",
"“chuyện",
"lạ",
"đời”",
"giải",
"cá",
"nhân",
"có",
"01",
"huy",
"chương",
"vàng",
"ns",
"thanh",
"tú",
"và",
"03",
"huy",
"chương",
"bạc",
"nsưt",
"diệu",
"hằng",
"hồng",
"năm",
"trần",
"hằng",
"cơ",
"cấu",
"giải",
"thưởng",
"cuộc",
"thi",
"có",
"tổng",
"03",
"vở",
"diễn",
"đạt",
"hcv",
"và",
"06",
"vở",
"diễn",
"đạt",
"hcb",
"42",
"hcv",
"cá",
"nhân",
"68",
"hcb",
"cá",
"nhân",
"xếp",
"thứ",
"15",
"17",
"đoàn",
"tham",
"dự",
"theo",
"thành",
"tích",
"huy",
"chương",
"bullet",
"năm",
"2011",
"tại",
"liên",
"hoan",
"sân",
"khấu",
"chèo",
"về",
"đề",
"tài",
"hiện",
"đại",
"–",
"2011",
"diễn",
"ra",
"ở",
"thái",
"bình",
"chèo",
"nam",
"định",
"không",
"giành",
"huy",
"chương",
"vở",
"diễn",
"giải",
"cá",
"nhân",
"có",
"01",
"huy",
"chương",
"vàng",
"ns",
"hoàng",
"diễn",
"và",
"03",
"huy",
"chương",
"bạc",
"nsưt",
"hoàng",
"bích",
"thục",
"trần",
"thị",
"hằng",
"trần",
"ngọc",
"hùng",
"cơ",
"cấu",
"giải",
"thưởng",
"cuộc",
"thi",
"có",
"tổng",
"03",
"vở",
"diễn",
"đạt",
"hcv",
"và",
"03",
"vở",
"diễn",
"đạt",
"hcb",
"27",
"hcv",
"cá",
"nhân",
"50",
"hcb",
"cá",
"nhân",
"xếp",
"hạng",
"10",
"13",
"đoàn",
"tham",
"dự",
"theo",
"thành",
"tích",
"huy",
"chương",
"bullet",
"năm",
"2009",
"tại",
"hội",
"diễn",
"sân"
] |
năm 2013 tsuburaya productions đã ghi nhận 36 ultraman thuộc hàng ngũ nhân vật chính thức của thương hiệu ultraman tính cả ultraman legend một nhân vật được kết hợp giữa ultramen cosmos và justice và xuất hiện dạng một thực thể độc lập con số 36 là chưa kể đến các nhân vật ultraman do thái lan sản xuất đáng lẽ con số ấy phải là 38 nếu tính next noa và nexus là các thực thể độc lập năm 2013 ultra series được sách kỷ lục guinness ghi nhận là chương trình truyền hình sở hữu nhiều phụ bản nhất thương hiệu ultraman đã thu về tới 74 tỷ usd nhờ bán phụ phẩm liên quan từ năm 1966 đến năm 1987 tương đương hơn 170 triệu usd nếu tính lạm phát ultraman là nhân vật có bản quyền ăn khách thứ 3 thế giới ở thập niên 1980 chủ yếu nhờ danh tiếng của nhân vật tại thị trường châu á năm 2017 hai tập phim điện ảnh là ultraman ginga s showdown ultra 10 warriors và ultraman x here it comes our ultraman được ra rạp vào ngày 8 tháng 1 dưới dạng phim đôi đây là lần đầu tiên một tập phim điện ảnh của ultraman được khởi chiếu tại bắc mỹ trong suốt 50 lịch sử của thương hiệu ultraman max ultraman 80 ultraman neos ultraman nexus ultraseven x the ultraman và các loạt phim khác cũng được trình chiếu trên kênh toku của mỹ bộ manga ultraman bắt đầu
|
[
"năm",
"2013",
"tsuburaya",
"productions",
"đã",
"ghi",
"nhận",
"36",
"ultraman",
"thuộc",
"hàng",
"ngũ",
"nhân",
"vật",
"chính",
"thức",
"của",
"thương",
"hiệu",
"ultraman",
"tính",
"cả",
"ultraman",
"legend",
"một",
"nhân",
"vật",
"được",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"ultramen",
"cosmos",
"và",
"justice",
"và",
"xuất",
"hiện",
"dạng",
"một",
"thực",
"thể",
"độc",
"lập",
"con",
"số",
"36",
"là",
"chưa",
"kể",
"đến",
"các",
"nhân",
"vật",
"ultraman",
"do",
"thái",
"lan",
"sản",
"xuất",
"đáng",
"lẽ",
"con",
"số",
"ấy",
"phải",
"là",
"38",
"nếu",
"tính",
"next",
"noa",
"và",
"nexus",
"là",
"các",
"thực",
"thể",
"độc",
"lập",
"năm",
"2013",
"ultra",
"series",
"được",
"sách",
"kỷ",
"lục",
"guinness",
"ghi",
"nhận",
"là",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"sở",
"hữu",
"nhiều",
"phụ",
"bản",
"nhất",
"thương",
"hiệu",
"ultraman",
"đã",
"thu",
"về",
"tới",
"74",
"tỷ",
"usd",
"nhờ",
"bán",
"phụ",
"phẩm",
"liên",
"quan",
"từ",
"năm",
"1966",
"đến",
"năm",
"1987",
"tương",
"đương",
"hơn",
"170",
"triệu",
"usd",
"nếu",
"tính",
"lạm",
"phát",
"ultraman",
"là",
"nhân",
"vật",
"có",
"bản",
"quyền",
"ăn",
"khách",
"thứ",
"3",
"thế",
"giới",
"ở",
"thập",
"niên",
"1980",
"chủ",
"yếu",
"nhờ",
"danh",
"tiếng",
"của",
"nhân",
"vật",
"tại",
"thị",
"trường",
"châu",
"á",
"năm",
"2017",
"hai",
"tập",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"là",
"ultraman",
"ginga",
"s",
"showdown",
"ultra",
"10",
"warriors",
"và",
"ultraman",
"x",
"here",
"it",
"comes",
"our",
"ultraman",
"được",
"ra",
"rạp",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"1",
"dưới",
"dạng",
"phim",
"đôi",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"một",
"tập",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"của",
"ultraman",
"được",
"khởi",
"chiếu",
"tại",
"bắc",
"mỹ",
"trong",
"suốt",
"50",
"lịch",
"sử",
"của",
"thương",
"hiệu",
"ultraman",
"max",
"ultraman",
"80",
"ultraman",
"neos",
"ultraman",
"nexus",
"ultraseven",
"x",
"the",
"ultraman",
"và",
"các",
"loạt",
"phim",
"khác",
"cũng",
"được",
"trình",
"chiếu",
"trên",
"kênh",
"toku",
"của",
"mỹ",
"bộ",
"manga",
"ultraman",
"bắt",
"đầu"
] |
mét so với khu vực bằng phẳng xung quanh đây cũng chính là một trong những nơi hiếm hoi có đất nền khô ráo và cùng cấp tầm nhìn tốt cho những ai chiếm giữ nó do mặt trận không thay đổi gì nhiều kể từ khi quân đức xiết vòng vây ở leningrad người đức đã tận dụng sự tĩnh tại này để thiết lập một hệ thống phòng thủ dày đặc và vững chắc bao gồm nhiều hỏa điểm mạnh liên kết với nhau bằng các chiến hào và được bảo vệ bởi nhiều vật cản cùng hỏa lực pháo binh và súng cối phối hợp chặt chẽ với nhau sông neva và các đầm lầy xung quanh bị đóng băng phần nào vào mùa đông và vì vậy bộ binh có thể đi bộ qua dòng sông tuy nhiên xe tăng và thiết giáp thì chịu chết vì bề mặt băng không đủ vững == binh lực và kế hoạch == === quân đội liên xô === bullet phương diện quân leningrad tư lệnh trung tướng pháo binh l a govorov đến ngày 15 tháng 1 năm 1943 được thăng hàm thượng tướng bullet tập đoàn quân số 67 trung tướng m p dukhanov bullet tập đoàn quân số 55 trung tướng v p sviridov bullet tập đoàn quân không quân số 13 thượng tướng không quân s d rybalchenko bullet phương diện quân volkhov tư lệnh đại tướng k a meretskov phó tư lệnh trung tướng i i fedyuninsky bullet tập đoàn quân xung kích số 2 trung tướng v z romanovsky bullet tập đoàn quân số
|
[
"mét",
"so",
"với",
"khu",
"vực",
"bằng",
"phẳng",
"xung",
"quanh",
"đây",
"cũng",
"chính",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nơi",
"hiếm",
"hoi",
"có",
"đất",
"nền",
"khô",
"ráo",
"và",
"cùng",
"cấp",
"tầm",
"nhìn",
"tốt",
"cho",
"những",
"ai",
"chiếm",
"giữ",
"nó",
"do",
"mặt",
"trận",
"không",
"thay",
"đổi",
"gì",
"nhiều",
"kể",
"từ",
"khi",
"quân",
"đức",
"xiết",
"vòng",
"vây",
"ở",
"leningrad",
"người",
"đức",
"đã",
"tận",
"dụng",
"sự",
"tĩnh",
"tại",
"này",
"để",
"thiết",
"lập",
"một",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"thủ",
"dày",
"đặc",
"và",
"vững",
"chắc",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"hỏa",
"điểm",
"mạnh",
"liên",
"kết",
"với",
"nhau",
"bằng",
"các",
"chiến",
"hào",
"và",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"nhiều",
"vật",
"cản",
"cùng",
"hỏa",
"lực",
"pháo",
"binh",
"và",
"súng",
"cối",
"phối",
"hợp",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"nhau",
"sông",
"neva",
"và",
"các",
"đầm",
"lầy",
"xung",
"quanh",
"bị",
"đóng",
"băng",
"phần",
"nào",
"vào",
"mùa",
"đông",
"và",
"vì",
"vậy",
"bộ",
"binh",
"có",
"thể",
"đi",
"bộ",
"qua",
"dòng",
"sông",
"tuy",
"nhiên",
"xe",
"tăng",
"và",
"thiết",
"giáp",
"thì",
"chịu",
"chết",
"vì",
"bề",
"mặt",
"băng",
"không",
"đủ",
"vững",
"==",
"binh",
"lực",
"và",
"kế",
"hoạch",
"==",
"===",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"===",
"bullet",
"phương",
"diện",
"quân",
"leningrad",
"tư",
"lệnh",
"trung",
"tướng",
"pháo",
"binh",
"l",
"a",
"govorov",
"đến",
"ngày",
"15",
"tháng",
"1",
"năm",
"1943",
"được",
"thăng",
"hàm",
"thượng",
"tướng",
"bullet",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"67",
"trung",
"tướng",
"m",
"p",
"dukhanov",
"bullet",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"55",
"trung",
"tướng",
"v",
"p",
"sviridov",
"bullet",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"không",
"quân",
"số",
"13",
"thượng",
"tướng",
"không",
"quân",
"s",
"d",
"rybalchenko",
"bullet",
"phương",
"diện",
"quân",
"volkhov",
"tư",
"lệnh",
"đại",
"tướng",
"k",
"a",
"meretskov",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"trung",
"tướng",
"i",
"i",
"fedyuninsky",
"bullet",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xung",
"kích",
"số",
"2",
"trung",
"tướng",
"v",
"z",
"romanovsky",
"bullet",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số"
] |
rhododendron anthopogon là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được d don miêu tả khoa học đầu tiên năm 1821
|
[
"rhododendron",
"anthopogon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"don",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
crayon shin-chan arashi o yobu ola to uchū no princess slogan là goodbye sunflower silly sometimes brother bộ phim tổ chức kỉ niệm 20 năm crayon shin chan bộ phim này là bộ phim thứ 20 của bộ truyện tranh gốc là shin cậu bé bút chì do họa sĩ truyện tranh usui yoshito viết nội dung và minh họa == phân vai == bullet nohara shinnosuke yajima akiko bullet nohara misae narahashi miki bullet nohara hiroshi fujiwara keiji bullet nohara himawari kōrogi satomi bullet kazama toru shiro mashiba mari bullet sakurada nene hayashi tamao bullet sato masao ichiryūsai teiyū bullet bo-chan satō chie bullet principal teacher naya rokurō bullet mr yoshinaga terada halevi bullet mr matsuzaka tomizawa michie bullet masumi ageo mitsuishi kotono bullet mitch motoko ohmoto makoto bullet yoshirin sakaguchi daisuke bullet nenemama 侚子hagimori bullet through silver cho bullet sunday goronesuki shozo iizuka bullet uranasubin mitsuo iwata bullet you kyunー- hidekatsu shibata bullet decent-ikemen yuji mitsuya bullet boinda de yodesu noriko hidaka bullet shrill-keronpa maria kawamura bullet mokkun motoyoshi corner formed bullet getz eight parent tsuji bullet b of the field people reiko suzuki bullet twink corps ikumen de shozo endo naoki tanaka cocorico teruyuki tsuchida takashi fujii bullet star announcer hatorishin sunflower shinichi hatori
|
[
"crayon",
"shin-chan",
"arashi",
"o",
"yobu",
"ola",
"to",
"uchū",
"no",
"princess",
"slogan",
"là",
"goodbye",
"sunflower",
"silly",
"sometimes",
"brother",
"bộ",
"phim",
"tổ",
"chức",
"kỉ",
"niệm",
"20",
"năm",
"crayon",
"shin",
"chan",
"bộ",
"phim",
"này",
"là",
"bộ",
"phim",
"thứ",
"20",
"của",
"bộ",
"truyện",
"tranh",
"gốc",
"là",
"shin",
"cậu",
"bé",
"bút",
"chì",
"do",
"họa",
"sĩ",
"truyện",
"tranh",
"usui",
"yoshito",
"viết",
"nội",
"dung",
"và",
"minh",
"họa",
"==",
"phân",
"vai",
"==",
"bullet",
"nohara",
"shinnosuke",
"yajima",
"akiko",
"bullet",
"nohara",
"misae",
"narahashi",
"miki",
"bullet",
"nohara",
"hiroshi",
"fujiwara",
"keiji",
"bullet",
"nohara",
"himawari",
"kōrogi",
"satomi",
"bullet",
"kazama",
"toru",
"shiro",
"mashiba",
"mari",
"bullet",
"sakurada",
"nene",
"hayashi",
"tamao",
"bullet",
"sato",
"masao",
"ichiryūsai",
"teiyū",
"bullet",
"bo-chan",
"satō",
"chie",
"bullet",
"principal",
"teacher",
"naya",
"rokurō",
"bullet",
"mr",
"yoshinaga",
"terada",
"halevi",
"bullet",
"mr",
"matsuzaka",
"tomizawa",
"michie",
"bullet",
"masumi",
"ageo",
"mitsuishi",
"kotono",
"bullet",
"mitch",
"motoko",
"ohmoto",
"makoto",
"bullet",
"yoshirin",
"sakaguchi",
"daisuke",
"bullet",
"nenemama",
"侚子hagimori",
"bullet",
"through",
"silver",
"cho",
"bullet",
"sunday",
"goronesuki",
"shozo",
"iizuka",
"bullet",
"uranasubin",
"mitsuo",
"iwata",
"bullet",
"you",
"kyunー-",
"hidekatsu",
"shibata",
"bullet",
"decent-ikemen",
"yuji",
"mitsuya",
"bullet",
"boinda",
"de",
"yodesu",
"noriko",
"hidaka",
"bullet",
"shrill-keronpa",
"maria",
"kawamura",
"bullet",
"mokkun",
"motoyoshi",
"corner",
"formed",
"bullet",
"getz",
"eight",
"parent",
"tsuji",
"bullet",
"b",
"of",
"the",
"field",
"people",
"reiko",
"suzuki",
"bullet",
"twink",
"corps",
"ikumen",
"de",
"shozo",
"endo",
"naoki",
"tanaka",
"cocorico",
"teruyuki",
"tsuchida",
"takashi",
"fujii",
"bullet",
"star",
"announcer",
"hatorishin",
"sunflower",
"shinichi",
"hatori"
] |
tổ chức xã hội về bản chất nhóm uy quyền là một dạng tổ chức sơ khai với những đặc điểm cấu trúc lỏng lẻo và kém bền vững nhưng trong quá trình phát triển các nhóm uy quyền sẽ chuyển thành các dạng như tổ chức xã hội ==== tổ chức tự nguyện voluntary associations ==== tổ chức tự nguyện có những đặc điểm chính như sau bullet vì những lợi ích và nhu cầu của các thành viên bullet việc tham gia tổ chức là hoàn toàn tự nguyện bullet tổ chức tự nguyện không liên quan nhiều với chính phủ tổ chức tự nguyện hoạt động dựa vào những thành viên không hưởng lương tổ chức này thiếu một cơ cấu chắc chắn hoặc một hệ thống quyền lực cưỡng bức do tính chất tự nguyện này mà tổ chức tự nguyện hành động không bị ràng buộc chặt chẽ cho nên tổ chức tự nguyện thường thu hút đông đảo thành viên và cũng chính vì sự đông đảo này nên tổ chức tự nguyện thường có khả năng tạo ra những nguồn kinh phí lớn nhờ vào sự đóng góp tài trợ tổ chức tự nguyện có thể phát triển thành những tổ chức phức tạp được gọi là bộ máy quan liêu thực tế cho thấy rằng tổ chức tự nguyện hiệp hội những người chăn nuôi hội đồng hương hội phụ huynh là những tổ chức không thể thiếu trong đời sống xã hội nó đáp ứng được một phần nhu cầu tổ chức hoạt
|
[
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"về",
"bản",
"chất",
"nhóm",
"uy",
"quyền",
"là",
"một",
"dạng",
"tổ",
"chức",
"sơ",
"khai",
"với",
"những",
"đặc",
"điểm",
"cấu",
"trúc",
"lỏng",
"lẻo",
"và",
"kém",
"bền",
"vững",
"nhưng",
"trong",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"các",
"nhóm",
"uy",
"quyền",
"sẽ",
"chuyển",
"thành",
"các",
"dạng",
"như",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"====",
"tổ",
"chức",
"tự",
"nguyện",
"voluntary",
"associations",
"====",
"tổ",
"chức",
"tự",
"nguyện",
"có",
"những",
"đặc",
"điểm",
"chính",
"như",
"sau",
"bullet",
"vì",
"những",
"lợi",
"ích",
"và",
"nhu",
"cầu",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"bullet",
"việc",
"tham",
"gia",
"tổ",
"chức",
"là",
"hoàn",
"toàn",
"tự",
"nguyện",
"bullet",
"tổ",
"chức",
"tự",
"nguyện",
"không",
"liên",
"quan",
"nhiều",
"với",
"chính",
"phủ",
"tổ",
"chức",
"tự",
"nguyện",
"hoạt",
"động",
"dựa",
"vào",
"những",
"thành",
"viên",
"không",
"hưởng",
"lương",
"tổ",
"chức",
"này",
"thiếu",
"một",
"cơ",
"cấu",
"chắc",
"chắn",
"hoặc",
"một",
"hệ",
"thống",
"quyền",
"lực",
"cưỡng",
"bức",
"do",
"tính",
"chất",
"tự",
"nguyện",
"này",
"mà",
"tổ",
"chức",
"tự",
"nguyện",
"hành",
"động",
"không",
"bị",
"ràng",
"buộc",
"chặt",
"chẽ",
"cho",
"nên",
"tổ",
"chức",
"tự",
"nguyện",
"thường",
"thu",
"hút",
"đông",
"đảo",
"thành",
"viên",
"và",
"cũng",
"chính",
"vì",
"sự",
"đông",
"đảo",
"này",
"nên",
"tổ",
"chức",
"tự",
"nguyện",
"thường",
"có",
"khả",
"năng",
"tạo",
"ra",
"những",
"nguồn",
"kinh",
"phí",
"lớn",
"nhờ",
"vào",
"sự",
"đóng",
"góp",
"tài",
"trợ",
"tổ",
"chức",
"tự",
"nguyện",
"có",
"thể",
"phát",
"triển",
"thành",
"những",
"tổ",
"chức",
"phức",
"tạp",
"được",
"gọi",
"là",
"bộ",
"máy",
"quan",
"liêu",
"thực",
"tế",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"tổ",
"chức",
"tự",
"nguyện",
"hiệp",
"hội",
"những",
"người",
"chăn",
"nuôi",
"hội",
"đồng",
"hương",
"hội",
"phụ",
"huynh",
"là",
"những",
"tổ",
"chức",
"không",
"thể",
"thiếu",
"trong",
"đời",
"sống",
"xã",
"hội",
"nó",
"đáp",
"ứng",
"được",
"một",
"phần",
"nhu",
"cầu",
"tổ",
"chức",
"hoạt"
] |
một biến thể kiểu hình của chlorurus gibbus loài đặc hữu của biển đỏ cả ba được xếp vào nhóm phức hợp loài vì có kiểu hình khá giống nhau ở cá đực tuy nhiên c microrhinos lại là loài chị em với chlorurus capistratoides == mô tả == c microrhinos có chiều dài cơ thể tối đa được biết đến là gần 80 cm nhưng kích thước phổ biến thường được quan sát là khoảng 40–50 cm thân thuôn dài hình bầu dục trán dốc cá trưởng thành cá đực phát triển một bướu lớn và có thêm một dải màu tím trên đầu vây đuôi cá trưởng thành cụt với hai thùy đuôi dài đuôi hơi bo tròn ở cá con cá trưởng thành ở cả hai giới có màu xanh lục vảy có các vạch màu hồng tím môi trên có một vệt sọc màu xanh lam dưới cằm cũng có một vệt tương tự nhưng sáng màu và dày hơn kéo dài lên khoé miệng và ngược ra sau má vùng dưới đầu thường có màu vàng lục cá con màu nâu sẫm với các sọc trắng đến vàng nhạt ngoài kiểu hình màu xanh lục lam thường thấy c microrhinos còn có hai biến thể kiểu hình khác được biết đến là bullet kiểu hình đỏ phớt vàng ở các vây và vùng bụng được tìm thấy ở phạm vi phía nam từ rạn san hô great barrier băng qua nam thái bình dương đến tahiti bullet kiểu hình nâu xanh lục hay nâu tanin được tìm thấy ở
|
[
"một",
"biến",
"thể",
"kiểu",
"hình",
"của",
"chlorurus",
"gibbus",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"biển",
"đỏ",
"cả",
"ba",
"được",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"phức",
"hợp",
"loài",
"vì",
"có",
"kiểu",
"hình",
"khá",
"giống",
"nhau",
"ở",
"cá",
"đực",
"tuy",
"nhiên",
"c",
"microrhinos",
"lại",
"là",
"loài",
"chị",
"em",
"với",
"chlorurus",
"capistratoides",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"c",
"microrhinos",
"có",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"tối",
"đa",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"gần",
"80",
"cm",
"nhưng",
"kích",
"thước",
"phổ",
"biến",
"thường",
"được",
"quan",
"sát",
"là",
"khoảng",
"40–50",
"cm",
"thân",
"thuôn",
"dài",
"hình",
"bầu",
"dục",
"trán",
"dốc",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"cá",
"đực",
"phát",
"triển",
"một",
"bướu",
"lớn",
"và",
"có",
"thêm",
"một",
"dải",
"màu",
"tím",
"trên",
"đầu",
"vây",
"đuôi",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"cụt",
"với",
"hai",
"thùy",
"đuôi",
"dài",
"đuôi",
"hơi",
"bo",
"tròn",
"ở",
"cá",
"con",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"ở",
"cả",
"hai",
"giới",
"có",
"màu",
"xanh",
"lục",
"vảy",
"có",
"các",
"vạch",
"màu",
"hồng",
"tím",
"môi",
"trên",
"có",
"một",
"vệt",
"sọc",
"màu",
"xanh",
"lam",
"dưới",
"cằm",
"cũng",
"có",
"một",
"vệt",
"tương",
"tự",
"nhưng",
"sáng",
"màu",
"và",
"dày",
"hơn",
"kéo",
"dài",
"lên",
"khoé",
"miệng",
"và",
"ngược",
"ra",
"sau",
"má",
"vùng",
"dưới",
"đầu",
"thường",
"có",
"màu",
"vàng",
"lục",
"cá",
"con",
"màu",
"nâu",
"sẫm",
"với",
"các",
"sọc",
"trắng",
"đến",
"vàng",
"nhạt",
"ngoài",
"kiểu",
"hình",
"màu",
"xanh",
"lục",
"lam",
"thường",
"thấy",
"c",
"microrhinos",
"còn",
"có",
"hai",
"biến",
"thể",
"kiểu",
"hình",
"khác",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"bullet",
"kiểu",
"hình",
"đỏ",
"phớt",
"vàng",
"ở",
"các",
"vây",
"và",
"vùng",
"bụng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"phạm",
"vi",
"phía",
"nam",
"từ",
"rạn",
"san",
"hô",
"great",
"barrier",
"băng",
"qua",
"nam",
"thái",
"bình",
"dương",
"đến",
"tahiti",
"bullet",
"kiểu",
"hình",
"nâu",
"xanh",
"lục",
"hay",
"nâu",
"tanin",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở"
] |
ở những loài như sư tử linh cẩu và cả những loài côn trùng như ruồi jackal trong họ milichiidae ruồi một số nhóm hoặc cá nhân của loài người cũng thực hiện hành vi cướp bóc và có thể được xếp một ghế trong hội ký sinh ăn cướp == vi khuẩn ký sinh == các vi khuẩn thông thường có thể sống một cách tự nhiên dưới dạng các ký sinh trùng thực thể trong các sinh vật khác nhưng cũng có thể sống tự do một ví dụ về vi khuẩn ký sinh là trùng naegleria fowleri ở người theo nguyên tắc loài amoeboid này là một loài ăn thịt tự do sống trên các vi khuẩn nhưng thỉnh thoảng nó thành công lây nhiễm vào người như một nội ký sinh trùng và thường được gọi là amip ăn não == xem thêm == bullet ký sinh trùng bullet ký sinh bắt buộc
|
[
"ở",
"những",
"loài",
"như",
"sư",
"tử",
"linh",
"cẩu",
"và",
"cả",
"những",
"loài",
"côn",
"trùng",
"như",
"ruồi",
"jackal",
"trong",
"họ",
"milichiidae",
"ruồi",
"một",
"số",
"nhóm",
"hoặc",
"cá",
"nhân",
"của",
"loài",
"người",
"cũng",
"thực",
"hiện",
"hành",
"vi",
"cướp",
"bóc",
"và",
"có",
"thể",
"được",
"xếp",
"một",
"ghế",
"trong",
"hội",
"ký",
"sinh",
"ăn",
"cướp",
"==",
"vi",
"khuẩn",
"ký",
"sinh",
"==",
"các",
"vi",
"khuẩn",
"thông",
"thường",
"có",
"thể",
"sống",
"một",
"cách",
"tự",
"nhiên",
"dưới",
"dạng",
"các",
"ký",
"sinh",
"trùng",
"thực",
"thể",
"trong",
"các",
"sinh",
"vật",
"khác",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"thể",
"sống",
"tự",
"do",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"vi",
"khuẩn",
"ký",
"sinh",
"là",
"trùng",
"naegleria",
"fowleri",
"ở",
"người",
"theo",
"nguyên",
"tắc",
"loài",
"amoeboid",
"này",
"là",
"một",
"loài",
"ăn",
"thịt",
"tự",
"do",
"sống",
"trên",
"các",
"vi",
"khuẩn",
"nhưng",
"thỉnh",
"thoảng",
"nó",
"thành",
"công",
"lây",
"nhiễm",
"vào",
"người",
"như",
"một",
"nội",
"ký",
"sinh",
"trùng",
"và",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"amip",
"ăn",
"não",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ký",
"sinh",
"trùng",
"bullet",
"ký",
"sinh",
"bắt",
"buộc"
] |
500 đến 700 xe ngày đêm đoạn hạ long – sao đỏ
|
[
"500",
"đến",
"700",
"xe",
"ngày",
"đêm",
"đoạn",
"hạ",
"long",
"–",
"sao",
"đỏ"
] |
the omen nên hiện nay nó đã được chấp nhận rộng rãi như một học thuyết duren lưu ý rằng trong phim phải giải thích cho robert thorn rằng số 666 là dấu ấn của quái thú vì có lẽ khán giả năm 1976 không quen thuộc với khía cạnh này của sách khải huyền nhưng vì sự nổi tiếng của bộ phim con số 666 đã đi vào văn hóa đại chúng và hầu hết mọi người ngay cả những người theo khuynh hướng thế tục đều nhận thức được ý nghĩa độc ác gắn liền với con số này == âm nhạc == nhạc nền cho bộ phim bao gồm cả bài hát chủ đề của bộ phim ave satani được sáng tác bởi [jerry goldsmith] mà ông ấy nhận được duy nhất oscar trong sự nghiệp của mình bản nhạc có một đoạn choral mạnh mẽ với một đoạn thánh ca latinh mang tính điềm báo điệp khúc của bài thánh ca là sanguis bibimus corpus edimus tolle corpus satani tiếng latinh có nghĩa là chúng ta uống máu chúng ta ăn thịt nâng cao xác của satan xen kẽ với những tiếng kêu ave satani và ave versus christus tiếng latinh hail satan and hail antichrist ngoài các tác phẩm hợp xướng tác phẩm còn có các chủ đề trữ tình miêu tả cuộc sống gia đình hạnh phúc của gia đình thorn trái ngược với những cảnh gia đình xung đột với ma quỷ theo carol vợ của goldsmith ban đầu nhà soạn
|
[
"the",
"omen",
"nên",
"hiện",
"nay",
"nó",
"đã",
"được",
"chấp",
"nhận",
"rộng",
"rãi",
"như",
"một",
"học",
"thuyết",
"duren",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"trong",
"phim",
"phải",
"giải",
"thích",
"cho",
"robert",
"thorn",
"rằng",
"số",
"666",
"là",
"dấu",
"ấn",
"của",
"quái",
"thú",
"vì",
"có",
"lẽ",
"khán",
"giả",
"năm",
"1976",
"không",
"quen",
"thuộc",
"với",
"khía",
"cạnh",
"này",
"của",
"sách",
"khải",
"huyền",
"nhưng",
"vì",
"sự",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"bộ",
"phim",
"con",
"số",
"666",
"đã",
"đi",
"vào",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"và",
"hầu",
"hết",
"mọi",
"người",
"ngay",
"cả",
"những",
"người",
"theo",
"khuynh",
"hướng",
"thế",
"tục",
"đều",
"nhận",
"thức",
"được",
"ý",
"nghĩa",
"độc",
"ác",
"gắn",
"liền",
"với",
"con",
"số",
"này",
"==",
"âm",
"nhạc",
"==",
"nhạc",
"nền",
"cho",
"bộ",
"phim",
"bao",
"gồm",
"cả",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"của",
"bộ",
"phim",
"ave",
"satani",
"được",
"sáng",
"tác",
"bởi",
"[jerry",
"goldsmith]",
"mà",
"ông",
"ấy",
"nhận",
"được",
"duy",
"nhất",
"oscar",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"bản",
"nhạc",
"có",
"một",
"đoạn",
"choral",
"mạnh",
"mẽ",
"với",
"một",
"đoạn",
"thánh",
"ca",
"latinh",
"mang",
"tính",
"điềm",
"báo",
"điệp",
"khúc",
"của",
"bài",
"thánh",
"ca",
"là",
"sanguis",
"bibimus",
"corpus",
"edimus",
"tolle",
"corpus",
"satani",
"tiếng",
"latinh",
"có",
"nghĩa",
"là",
"chúng",
"ta",
"uống",
"máu",
"chúng",
"ta",
"ăn",
"thịt",
"nâng",
"cao",
"xác",
"của",
"satan",
"xen",
"kẽ",
"với",
"những",
"tiếng",
"kêu",
"ave",
"satani",
"và",
"ave",
"versus",
"christus",
"tiếng",
"latinh",
"hail",
"satan",
"and",
"hail",
"antichrist",
"ngoài",
"các",
"tác",
"phẩm",
"hợp",
"xướng",
"tác",
"phẩm",
"còn",
"có",
"các",
"chủ",
"đề",
"trữ",
"tình",
"miêu",
"tả",
"cuộc",
"sống",
"gia",
"đình",
"hạnh",
"phúc",
"của",
"gia",
"đình",
"thorn",
"trái",
"ngược",
"với",
"những",
"cảnh",
"gia",
"đình",
"xung",
"đột",
"với",
"ma",
"quỷ",
"theo",
"carol",
"vợ",
"của",
"goldsmith",
"ban",
"đầu",
"nhà",
"soạn"
] |
pseudotriton là một chi động vật lưỡng cư trong họ plethodontidae thuộc bộ caudata chi này có 2 loài và không bị đe dọa tuyệt chủng
|
[
"pseudotriton",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"plethodontidae",
"thuộc",
"bộ",
"caudata",
"chi",
"này",
"có",
"2",
"loài",
"và",
"không",
"bị",
"đe",
"dọa",
"tuyệt",
"chủng"
] |
pentamesa fulva là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được wang miêu tả khoa học năm 1992
|
[
"pentamesa",
"fulva",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
huy đã vượt sông meuse tại sedan và nghiền nát quân phòng thủ pháp thuộc quân đoàn x dưới quyền tướng charles grandsard từ đầu cầu sedan guderian thúc quân thọc sâu vào vùng đồi núi pháp đập tan sự kháng cự của một số lực lượng pháp thuộc các tập đoàn quân số 6 tướng andré corap chỉ huy và 9 tướng robert-auguste touchon chỉ huy – tiêu biểu là lữ đoàn spahi số 3 tại la horgne – và tràn ra đồng bằng vào ngày 16 tháng 5 bên sườn phía nam của đoàn quân thiết giáp đức ngày 15 tháng 5 đại tướng phó tư lệnh lục quân pháp alphonse georges cho thành lập sư đoàn thiết giáp số 4 từ các đơn vị cơ giới hóa của touchon đang hối hả tập kết ở laon – cách paris 193 km trên mạn đông bắc – và phân công cho đại tá charles de gaulle chỉ huy sư đoàn de gaulle nhận lệnh tổ chức phòng thủ khu vực rethel la fère và câu giờ cho quân chủ lực tập đoàn quân số 6 lui về cố thủ hai sông aisne và ailette sau khi tiến hành thám sát tình hình de gaulle quyết định chủ động đánh chiếm các đầu cầu sông serre tại saint-pierremont và montcornet sau đó bắm chắc những vị trí này và tổ chức bắn phá cụm tác chiến krüger sư đoàn thiết giáp số 1 gồm tiểu đoàn súng trường số 1 và trung đoàn thiết giáp
|
[
"huy",
"đã",
"vượt",
"sông",
"meuse",
"tại",
"sedan",
"và",
"nghiền",
"nát",
"quân",
"phòng",
"thủ",
"pháp",
"thuộc",
"quân",
"đoàn",
"x",
"dưới",
"quyền",
"tướng",
"charles",
"grandsard",
"từ",
"đầu",
"cầu",
"sedan",
"guderian",
"thúc",
"quân",
"thọc",
"sâu",
"vào",
"vùng",
"đồi",
"núi",
"pháp",
"đập",
"tan",
"sự",
"kháng",
"cự",
"của",
"một",
"số",
"lực",
"lượng",
"pháp",
"thuộc",
"các",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"6",
"tướng",
"andré",
"corap",
"chỉ",
"huy",
"và",
"9",
"tướng",
"robert-auguste",
"touchon",
"chỉ",
"huy",
"–",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"lữ",
"đoàn",
"spahi",
"số",
"3",
"tại",
"la",
"horgne",
"–",
"và",
"tràn",
"ra",
"đồng",
"bằng",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"5",
"bên",
"sườn",
"phía",
"nam",
"của",
"đoàn",
"quân",
"thiết",
"giáp",
"đức",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"đại",
"tướng",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"lục",
"quân",
"pháp",
"alphonse",
"georges",
"cho",
"thành",
"lập",
"sư",
"đoàn",
"thiết",
"giáp",
"số",
"4",
"từ",
"các",
"đơn",
"vị",
"cơ",
"giới",
"hóa",
"của",
"touchon",
"đang",
"hối",
"hả",
"tập",
"kết",
"ở",
"laon",
"–",
"cách",
"paris",
"193",
"km",
"trên",
"mạn",
"đông",
"bắc",
"–",
"và",
"phân",
"công",
"cho",
"đại",
"tá",
"charles",
"de",
"gaulle",
"chỉ",
"huy",
"sư",
"đoàn",
"de",
"gaulle",
"nhận",
"lệnh",
"tổ",
"chức",
"phòng",
"thủ",
"khu",
"vực",
"rethel",
"la",
"fère",
"và",
"câu",
"giờ",
"cho",
"quân",
"chủ",
"lực",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"6",
"lui",
"về",
"cố",
"thủ",
"hai",
"sông",
"aisne",
"và",
"ailette",
"sau",
"khi",
"tiến",
"hành",
"thám",
"sát",
"tình",
"hình",
"de",
"gaulle",
"quyết",
"định",
"chủ",
"động",
"đánh",
"chiếm",
"các",
"đầu",
"cầu",
"sông",
"serre",
"tại",
"saint-pierremont",
"và",
"montcornet",
"sau",
"đó",
"bắm",
"chắc",
"những",
"vị",
"trí",
"này",
"và",
"tổ",
"chức",
"bắn",
"phá",
"cụm",
"tác",
"chiến",
"krüger",
"sư",
"đoàn",
"thiết",
"giáp",
"số",
"1",
"gồm",
"tiểu",
"đoàn",
"súng",
"trường",
"số",
"1",
"và",
"trung",
"đoàn",
"thiết",
"giáp"
] |
Tính đến đầu năm 2018 cổ phiếu Google chạm ngưỡng 1.160 USD đẩy giá trị công ty lên 804 tỷ USD và là công ty lớn thứ 2 sau Apple trên thế giới .
|
[
"Tính",
"đến",
"đầu",
"năm",
"2018",
"cổ",
"phiếu",
"Google",
"chạm",
"ngưỡng",
"1.160",
"USD",
"đẩy",
"giá",
"trị",
"công",
"ty",
"lên",
"804",
"tỷ",
"USD",
"và",
"là",
"công",
"ty",
"lớn",
"thứ",
"2",
"sau",
"Apple",
"trên",
"thế",
"giới",
"."
] |
gia viễn xã gia viễn là một xã thuộc huyện cát tiên tỉnh lâm đồng việt nam == địa lý == xã gia viễn nằm phía bắc huyện cát tiên có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã tiên hoàng bullet phía đông giáp xã nam ninh bullet phía nam giáp xã đức phổ và các thị trấn cát tiên phước cát bullet phái tây giáp xã phước cát 2 có tọa độ địa lý từ 11°36 29 đến 11°40 33 vĩ độ bắc và từ 107°19 51 đến 107°23 04 kinh đông xã này có 1 262 hộ gồm 5 006 người gồm 9 dân tộc chủ yếu là dân tộc kinh xã có tổng diện tích 2 876 75 ha == lịch sử == tên xã này được lấy tên từ huyện gia viễn tỉnh hà nam ninh xưa và nay là tỉnh ninh bình xã được thành lập từ năm 1986 khi bà con của vùng quê gia viễn vào miền nam khai phá rừng theo chủ trương chính sách của đảng == hành chính == xã gia viễn được chia thành 8 thôn tiến thắng trấn phú hòa thịnh tân xuân vân minh trung hưng bản brun liên phương == văn hóa == chùa gia viễn nằm ở xã này
|
[
"gia",
"viễn",
"xã",
"gia",
"viễn",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"cát",
"tiên",
"tỉnh",
"lâm",
"đồng",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"gia",
"viễn",
"nằm",
"phía",
"bắc",
"huyện",
"cát",
"tiên",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"tiên",
"hoàng",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"nam",
"ninh",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"đức",
"phổ",
"và",
"các",
"thị",
"trấn",
"cát",
"tiên",
"phước",
"cát",
"bullet",
"phái",
"tây",
"giáp",
"xã",
"phước",
"cát",
"2",
"có",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"từ",
"11°36",
"29",
"đến",
"11°40",
"33",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"và",
"từ",
"107°19",
"51",
"đến",
"107°23",
"04",
"kinh",
"đông",
"xã",
"này",
"có",
"1",
"262",
"hộ",
"gồm",
"5",
"006",
"người",
"gồm",
"9",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"yếu",
"là",
"dân",
"tộc",
"kinh",
"xã",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"2",
"876",
"75",
"ha",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tên",
"xã",
"này",
"được",
"lấy",
"tên",
"từ",
"huyện",
"gia",
"viễn",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"ninh",
"xưa",
"và",
"nay",
"là",
"tỉnh",
"ninh",
"bình",
"xã",
"được",
"thành",
"lập",
"từ",
"năm",
"1986",
"khi",
"bà",
"con",
"của",
"vùng",
"quê",
"gia",
"viễn",
"vào",
"miền",
"nam",
"khai",
"phá",
"rừng",
"theo",
"chủ",
"trương",
"chính",
"sách",
"của",
"đảng",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"gia",
"viễn",
"được",
"chia",
"thành",
"8",
"thôn",
"tiến",
"thắng",
"trấn",
"phú",
"hòa",
"thịnh",
"tân",
"xuân",
"vân",
"minh",
"trung",
"hưng",
"bản",
"brun",
"liên",
"phương",
"==",
"văn",
"hóa",
"==",
"chùa",
"gia",
"viễn",
"nằm",
"ở",
"xã",
"này"
] |
rất tốt đồ họa đơn giản và dễ hiểu nhưng cũ kỹ người đánh giá nhận xét cách chơi trò này là nguyên thủy và đơn giản nhưng phàn nàn về tính ngẫu nhiên của trò chơi gây ra nhiều sự thất vọng và trò chơi yêu cầu phải save và load trò chơi khiến cho wesnoth biến thành thách thức về sự kiên nhẫn hơn là trí tuệ năm 2010 rpgfan đánh giá trò chơi với số điểm 88 100 nhận xét rằng mặc dù miễn phí bfw cung cấp cho người chơi nhiều hơn hầu hết cá trò chơi thương mại trên thị trường == liên kết ngoài == bullet gna project page
|
[
"rất",
"tốt",
"đồ",
"họa",
"đơn",
"giản",
"và",
"dễ",
"hiểu",
"nhưng",
"cũ",
"kỹ",
"người",
"đánh",
"giá",
"nhận",
"xét",
"cách",
"chơi",
"trò",
"này",
"là",
"nguyên",
"thủy",
"và",
"đơn",
"giản",
"nhưng",
"phàn",
"nàn",
"về",
"tính",
"ngẫu",
"nhiên",
"của",
"trò",
"chơi",
"gây",
"ra",
"nhiều",
"sự",
"thất",
"vọng",
"và",
"trò",
"chơi",
"yêu",
"cầu",
"phải",
"save",
"và",
"load",
"trò",
"chơi",
"khiến",
"cho",
"wesnoth",
"biến",
"thành",
"thách",
"thức",
"về",
"sự",
"kiên",
"nhẫn",
"hơn",
"là",
"trí",
"tuệ",
"năm",
"2010",
"rpgfan",
"đánh",
"giá",
"trò",
"chơi",
"với",
"số",
"điểm",
"88",
"100",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"mặc",
"dù",
"miễn",
"phí",
"bfw",
"cung",
"cấp",
"cho",
"người",
"chơi",
"nhiều",
"hơn",
"hầu",
"hết",
"cá",
"trò",
"chơi",
"thương",
"mại",
"trên",
"thị",
"trường",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"gna",
"project",
"page"
] |
được nói bởi người nam phi ấn độ == so sánh == trong cách phát âm tiêu chuẩn của người nói tiếng hindustan delhi có học thức thường trở thành nguyên âm đôi trở thành trở thành trong nhóm ngôn ngữ hindi đông và nhiều ngôn ngữ hindi tây phi chuẩn ngoài ra còn có các cụm nguyên âm và
|
[
"được",
"nói",
"bởi",
"người",
"nam",
"phi",
"ấn",
"độ",
"==",
"so",
"sánh",
"==",
"trong",
"cách",
"phát",
"âm",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"người",
"nói",
"tiếng",
"hindustan",
"delhi",
"có",
"học",
"thức",
"thường",
"trở",
"thành",
"nguyên",
"âm",
"đôi",
"trở",
"thành",
"trở",
"thành",
"trong",
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"hindi",
"đông",
"và",
"nhiều",
"ngôn",
"ngữ",
"hindi",
"tây",
"phi",
"chuẩn",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"các",
"cụm",
"nguyên",
"âm",
"và"
] |
ophioglossum indicum là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae loài này được b l yadav h k goswami mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"ophioglossum",
"indicum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"ophioglossaceae",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"yadav",
"h",
"k",
"goswami",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2010",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
neotoma floridana smalli chuột rừng key largo danh pháp khoa học neotoma floridana smalli là một phân loài của loài chuột rừng florida neotoma floridana chúng là một con chuột cỡ trung bình được tìm thấy ở khu vực phía bắc của key largo florida ở hoa kỳ nó hiện đang nằm trong danh sách các loài nguy cấp chỉ có 6500 cá thể được cho là vẫn còn ở bắc key largo vào cuối những năm 1980 == đặc điểm == con chuột tăng trưởng lên đến 260 gram chúng ăn trái cây ăn lá và chồi nó có một cái lưng màu xám nâu và bụng trắng cả ở ngực và cổ họng và một cái đuôi lông chuôt rừng key largo tương tự như neotoma floridana floridana và không thể phân biệt được với kích cỡ hay giải phẫu bên ngoài nó khác với hình thù với lỗ hổng trên mái của van tim lỗ hổng phía sau vòm miệng hẹp hơn và ngắn hơn ở n f floridana các thông số kích thước của chúng là trung bình con đực lớn hơn một chút so với con cái một con trưởng thành chiều dài đuôi là 368 mm 14 5 inch chiều dài đuôi 167 mm 6 6 inch chiều dài chân sau 37 mm 1 5 inch chiều dài tai 26 mm 1 0 inch kích thước tinh hoàn mm × 8 5 mm 0 55 in × 0 33 in và khối lượng là 207 g 7 3 oz == sinh cảnh == con vật được tìm thấy độc nhất ở phía bắc của key largo ít nhất 210 km được
|
[
"neotoma",
"floridana",
"smalli",
"chuột",
"rừng",
"key",
"largo",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"neotoma",
"floridana",
"smalli",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"của",
"loài",
"chuột",
"rừng",
"florida",
"neotoma",
"floridana",
"chúng",
"là",
"một",
"con",
"chuột",
"cỡ",
"trung",
"bình",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"khu",
"vực",
"phía",
"bắc",
"của",
"key",
"largo",
"florida",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"hiện",
"đang",
"nằm",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"loài",
"nguy",
"cấp",
"chỉ",
"có",
"6500",
"cá",
"thể",
"được",
"cho",
"là",
"vẫn",
"còn",
"ở",
"bắc",
"key",
"largo",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1980",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"con",
"chuột",
"tăng",
"trưởng",
"lên",
"đến",
"260",
"gram",
"chúng",
"ăn",
"trái",
"cây",
"ăn",
"lá",
"và",
"chồi",
"nó",
"có",
"một",
"cái",
"lưng",
"màu",
"xám",
"nâu",
"và",
"bụng",
"trắng",
"cả",
"ở",
"ngực",
"và",
"cổ",
"họng",
"và",
"một",
"cái",
"đuôi",
"lông",
"chuôt",
"rừng",
"key",
"largo",
"tương",
"tự",
"như",
"neotoma",
"floridana",
"floridana",
"và",
"không",
"thể",
"phân",
"biệt",
"được",
"với",
"kích",
"cỡ",
"hay",
"giải",
"phẫu",
"bên",
"ngoài",
"nó",
"khác",
"với",
"hình",
"thù",
"với",
"lỗ",
"hổng",
"trên",
"mái",
"của",
"van",
"tim",
"lỗ",
"hổng",
"phía",
"sau",
"vòm",
"miệng",
"hẹp",
"hơn",
"và",
"ngắn",
"hơn",
"ở",
"n",
"f",
"floridana",
"các",
"thông",
"số",
"kích",
"thước",
"của",
"chúng",
"là",
"trung",
"bình",
"con",
"đực",
"lớn",
"hơn",
"một",
"chút",
"so",
"với",
"con",
"cái",
"một",
"con",
"trưởng",
"thành",
"chiều",
"dài",
"đuôi",
"là",
"368",
"mm",
"14",
"5",
"inch",
"chiều",
"dài",
"đuôi",
"167",
"mm",
"6",
"6",
"inch",
"chiều",
"dài",
"chân",
"sau",
"37",
"mm",
"1",
"5",
"inch",
"chiều",
"dài",
"tai",
"26",
"mm",
"1",
"0",
"inch",
"kích",
"thước",
"tinh",
"hoàn",
"mm",
"×",
"8",
"5",
"mm",
"0",
"55",
"in",
"×",
"0",
"33",
"in",
"và",
"khối",
"lượng",
"là",
"207",
"g",
"7",
"3",
"oz",
"==",
"sinh",
"cảnh",
"==",
"con",
"vật",
"được",
"tìm",
"thấy",
"độc",
"nhất",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"key",
"largo",
"ít",
"nhất",
"210",
"km",
"được"
] |
xung đột thực ra đã bắt đầu ngay sau khi quân giải phóng tiến vào sài gòn ngày 4 tháng 5 năm 1975 một toán quân khmer đỏ đột kích đảo phú quốc 6 ngày sau quân khmer đỏ đánh chiếm và hành quyết hơn 500 dân thường ở đảo thổ chu tức giận vì hành vi gây hấn của khmer đỏ hà nội phản công giành lại các đảo này trận đánh ở phú quốc làm nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam mới thành lập lo ngại vì cùng thời gian đó quan hệ việt nam và cộng hòa nhân dân trung hoa đang xấu đi mối lo ngại này càng tăng thêm vì sự hiện diện của cố vấn trung quốc ở campuchia và trung quốc tăng cường viện trợ quân sự cho lực lượng vũ trang khmer đỏ tiếp theo sau cuộc đột kích vào các đảo thổ chu và phú quốc bên cạnh nhiều cuộc đột kích nhỏ khmer đỏ tiến hành hai cuộc xâm nhập quy mô lớn vào việt nam cuộc tấn công lớn đầu tiên diễn ra vào đêm 30 tháng 4 năm 1977 quân chính quy khmer đỏ sử dụng lực lượng cấp sư đoàn và lực lượng địa phương các tỉnh biên giới bất ngờ đồng loạt tiến sâu 10 km vào lãnh thổ việt nam khmer đỏ đánh vào 13 đồn công an vũ trang và 14 16 xã trên dọc tuyến biên giới từ vĩnh gia đến vĩnh xương chiếm một số vùng ở tỉnh
|
[
"xung",
"đột",
"thực",
"ra",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"ngay",
"sau",
"khi",
"quân",
"giải",
"phóng",
"tiến",
"vào",
"sài",
"gòn",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"năm",
"1975",
"một",
"toán",
"quân",
"khmer",
"đỏ",
"đột",
"kích",
"đảo",
"phú",
"quốc",
"6",
"ngày",
"sau",
"quân",
"khmer",
"đỏ",
"đánh",
"chiếm",
"và",
"hành",
"quyết",
"hơn",
"500",
"dân",
"thường",
"ở",
"đảo",
"thổ",
"chu",
"tức",
"giận",
"vì",
"hành",
"vi",
"gây",
"hấn",
"của",
"khmer",
"đỏ",
"hà",
"nội",
"phản",
"công",
"giành",
"lại",
"các",
"đảo",
"này",
"trận",
"đánh",
"ở",
"phú",
"quốc",
"làm",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"mới",
"thành",
"lập",
"lo",
"ngại",
"vì",
"cùng",
"thời",
"gian",
"đó",
"quan",
"hệ",
"việt",
"nam",
"và",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"đang",
"xấu",
"đi",
"mối",
"lo",
"ngại",
"này",
"càng",
"tăng",
"thêm",
"vì",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"cố",
"vấn",
"trung",
"quốc",
"ở",
"campuchia",
"và",
"trung",
"quốc",
"tăng",
"cường",
"viện",
"trợ",
"quân",
"sự",
"cho",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"khmer",
"đỏ",
"tiếp",
"theo",
"sau",
"cuộc",
"đột",
"kích",
"vào",
"các",
"đảo",
"thổ",
"chu",
"và",
"phú",
"quốc",
"bên",
"cạnh",
"nhiều",
"cuộc",
"đột",
"kích",
"nhỏ",
"khmer",
"đỏ",
"tiến",
"hành",
"hai",
"cuộc",
"xâm",
"nhập",
"quy",
"mô",
"lớn",
"vào",
"việt",
"nam",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"diễn",
"ra",
"vào",
"đêm",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1977",
"quân",
"chính",
"quy",
"khmer",
"đỏ",
"sử",
"dụng",
"lực",
"lượng",
"cấp",
"sư",
"đoàn",
"và",
"lực",
"lượng",
"địa",
"phương",
"các",
"tỉnh",
"biên",
"giới",
"bất",
"ngờ",
"đồng",
"loạt",
"tiến",
"sâu",
"10",
"km",
"vào",
"lãnh",
"thổ",
"việt",
"nam",
"khmer",
"đỏ",
"đánh",
"vào",
"13",
"đồn",
"công",
"an",
"vũ",
"trang",
"và",
"14",
"16",
"xã",
"trên",
"dọc",
"tuyến",
"biên",
"giới",
"từ",
"vĩnh",
"gia",
"đến",
"vĩnh",
"xương",
"chiếm",
"một",
"số",
"vùng",
"ở",
"tỉnh"
] |
elephantorrhiza rangei là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở namibia môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet craven p 2004 elephantorrhiza rangei 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
|
[
"elephantorrhiza",
"rangei",
"là",
"một",
"loài",
"rau",
"đậu",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"namibia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"xavan",
"khô",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"craven",
"p",
"2004",
"elephantorrhiza",
"rangei",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
trachelas planus là một loài nhện trong họ trachelidae loài này thuộc chi trachelas trachelas planus được miêu tả năm 1974 bởi norman i platnick shadab
|
[
"trachelas",
"planus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"trachelidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"trachelas",
"trachelas",
"planus",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1974",
"bởi",
"norman",
"i",
"platnick",
"shadab"
] |
lupinus paraguariensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được chodat hassl miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"lupinus",
"paraguariensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"chodat",
"hassl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
herpeperas violaris là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"herpeperas",
"violaris",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
parelaptus kunckeli là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"parelaptus",
"kunckeli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cosmopterix nitens là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó được biết đến ở hoa kỳ ở đó nó is found from coastal south carolina tới south-tây texas nó cũng hiện diện ở michigan == biology == ấu trùng ăn phragmites australis chúng ăn lá nơi chúng làm tổ
|
[
"cosmopterix",
"nitens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"được",
"biết",
"đến",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"ở",
"đó",
"nó",
"is",
"found",
"from",
"coastal",
"south",
"carolina",
"tới",
"south-tây",
"texas",
"nó",
"cũng",
"hiện",
"diện",
"ở",
"michigan",
"==",
"biology",
"==",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"phragmites",
"australis",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ"
] |
tachina latifrons là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"tachina",
"latifrons",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
philippe troussier philippe omar troussier sinh ngày 21 tháng 3 năm 1955 là cựu cầu thủ và hiện đang là huấn luyện viên bóng tròn người pháp sau sự nghiệp chơi banh khiêm tốn trong giải ngoại hạng pháp ông chuyển qua làm huấn luyện viên bóng tròn ở clb asec mimosas của bờ biển ngà nay ông được liên đoàn bóng đá việt nam mời về làm huấn luyện viên trưởng đội tuyển u-19 việt nam nhằm đưa họ tham dự giải giải vô địch bóng đá u-19 châu á diễn ra tại uzbekistan đồng thời quyết giành vé vào giải vô địch bóng đá u-20 thế giới diễn ra tại indonesia vào đầu năm 2021 == thành tích == bullet sự nghiệp cầu thủ năm 1977 ông từng thi đấu tại giải giải vđqg pháp ligue 1 qua các đội bóng angoulême red star 93 rouen stade de reims tại đó ông ghi được 8 bàn thắng và ra sân tổng cộng 147 lần bullet sự nghiệp huấn luyện ông đã huấn luyện nhiều đội bóng inf vichy 1983-1984 chalencon 1984-1987 sao đỏ beograd 1987-1989 créteil 1989 asec mimosas 1989-1992 kaizer chiefs 1994 fus rabat 1995-1997 olympique de marseille 2004-2005 fc ryukyu 2008-2010 shenzen ruby 2011-2013 sfaxien 2014 hangzhou greentown 2015 tại đtqg ông đã huấn luyện nhiều đội tuyển nước ngoài gồm bờ biển ngà 1993 nigeria 1997 burkina faso 1997-1998 cộng hòa nam phi 1998 nhật bản 1998-2002 qatar 2003-2004 maroc 2005 và nay làđội tuyển bóng đá u-19 quốc gia việt nam 2019-nay == liên kết ngoài == bullet philippe troussier
|
[
"philippe",
"troussier",
"philippe",
"omar",
"troussier",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"năm",
"1955",
"là",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"và",
"hiện",
"đang",
"là",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bóng",
"tròn",
"người",
"pháp",
"sau",
"sự",
"nghiệp",
"chơi",
"banh",
"khiêm",
"tốn",
"trong",
"giải",
"ngoại",
"hạng",
"pháp",
"ông",
"chuyển",
"qua",
"làm",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bóng",
"tròn",
"ở",
"clb",
"asec",
"mimosas",
"của",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"nay",
"ông",
"được",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"mời",
"về",
"làm",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"đội",
"tuyển",
"u-19",
"việt",
"nam",
"nhằm",
"đưa",
"họ",
"tham",
"dự",
"giải",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"châu",
"á",
"diễn",
"ra",
"tại",
"uzbekistan",
"đồng",
"thời",
"quyết",
"giành",
"vé",
"vào",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-20",
"thế",
"giới",
"diễn",
"ra",
"tại",
"indonesia",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2021",
"==",
"thành",
"tích",
"==",
"bullet",
"sự",
"nghiệp",
"cầu",
"thủ",
"năm",
"1977",
"ông",
"từng",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"giải",
"vđqg",
"pháp",
"ligue",
"1",
"qua",
"các",
"đội",
"bóng",
"angoulême",
"red",
"star",
"93",
"rouen",
"stade",
"de",
"reims",
"tại",
"đó",
"ông",
"ghi",
"được",
"8",
"bàn",
"thắng",
"và",
"ra",
"sân",
"tổng",
"cộng",
"147",
"lần",
"bullet",
"sự",
"nghiệp",
"huấn",
"luyện",
"ông",
"đã",
"huấn",
"luyện",
"nhiều",
"đội",
"bóng",
"inf",
"vichy",
"1983-1984",
"chalencon",
"1984-1987",
"sao",
"đỏ",
"beograd",
"1987-1989",
"créteil",
"1989",
"asec",
"mimosas",
"1989-1992",
"kaizer",
"chiefs",
"1994",
"fus",
"rabat",
"1995-1997",
"olympique",
"de",
"marseille",
"2004-2005",
"fc",
"ryukyu",
"2008-2010",
"shenzen",
"ruby",
"2011-2013",
"sfaxien",
"2014",
"hangzhou",
"greentown",
"2015",
"tại",
"đtqg",
"ông",
"đã",
"huấn",
"luyện",
"nhiều",
"đội",
"tuyển",
"nước",
"ngoài",
"gồm",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"1993",
"nigeria",
"1997",
"burkina",
"faso",
"1997-1998",
"cộng",
"hòa",
"nam",
"phi",
"1998",
"nhật",
"bản",
"1998-2002",
"qatar",
"2003-2004",
"maroc",
"2005",
"và",
"nay",
"làđội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"2019-nay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"philippe",
"troussier"
] |
dendrobium filicaule là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
|
[
"dendrobium",
"filicaule",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
xã muncy quận lycoming pennsylvania xã muncy là một xã thuộc quận lycoming tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 089 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"muncy",
"quận",
"lycoming",
"pennsylvania",
"xã",
"muncy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lycoming",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"089",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
bảng tổng sắp huy chương thế vận hội người khuyết tật mùa hè 2020 bảng tổng sắp huy chương của thế vận hội người khuyết tật mùa hè 2020 sẽ xếp hạng các ủy ban paralympic quốc gia npc tham gia theo số lượng huy chương vàng mà các vận động viên của họ giành được trong cuộc thi paralympic 2020 là thế vận hội thứ 16 được tổ chức dành cho các vận động viên khuyết tật về thể chất và trí tuệ thế vận hội sẽ được tổ chức tại tokyo nhật bản từ ngày 24 tháng 8 đến ngày 5 tháng 9 năm 2021 với 539 nội dung trao huy chương các vận động viên đến từ costa rica ecuador el salvador montenegro và oman đã giành được huy chương paralympic đầu tiên trong đó el salvador và oman chưa bao giờ giành được huy chương tại olympic ngoài ra costa rica ecuador ethiopia pakistan và sri lanka đã giành được huy chương vàng paralympic đầu tiên == bảng huy chương == judo bóng bàn và taekwondo trao hai huy chương đồng cho mỗi nội dung môn bóng bàn trao 2 huy chương đồng cho các vận động viên thua trận bán kết judo và taekwondo trao huy chương bằng hệ thống thi đấu lại để tranh huy chương đồng theo đó các vận động viên bị loại từ vòng đầu đến bán kết bởi hai vận động viên vào chung kết sẽ tham gia lại để tranh huy chương đồng hai huy chương bạc đã được trao
|
[
"bảng",
"tổng",
"sắp",
"huy",
"chương",
"thế",
"vận",
"hội",
"người",
"khuyết",
"tật",
"mùa",
"hè",
"2020",
"bảng",
"tổng",
"sắp",
"huy",
"chương",
"của",
"thế",
"vận",
"hội",
"người",
"khuyết",
"tật",
"mùa",
"hè",
"2020",
"sẽ",
"xếp",
"hạng",
"các",
"ủy",
"ban",
"paralympic",
"quốc",
"gia",
"npc",
"tham",
"gia",
"theo",
"số",
"lượng",
"huy",
"chương",
"vàng",
"mà",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"của",
"họ",
"giành",
"được",
"trong",
"cuộc",
"thi",
"paralympic",
"2020",
"là",
"thế",
"vận",
"hội",
"thứ",
"16",
"được",
"tổ",
"chức",
"dành",
"cho",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"khuyết",
"tật",
"về",
"thể",
"chất",
"và",
"trí",
"tuệ",
"thế",
"vận",
"hội",
"sẽ",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"tokyo",
"nhật",
"bản",
"từ",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"đến",
"ngày",
"5",
"tháng",
"9",
"năm",
"2021",
"với",
"539",
"nội",
"dung",
"trao",
"huy",
"chương",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"đến",
"từ",
"costa",
"rica",
"ecuador",
"el",
"salvador",
"montenegro",
"và",
"oman",
"đã",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"paralympic",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"đó",
"el",
"salvador",
"và",
"oman",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"tại",
"olympic",
"ngoài",
"ra",
"costa",
"rica",
"ecuador",
"ethiopia",
"pakistan",
"và",
"sri",
"lanka",
"đã",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"vàng",
"paralympic",
"đầu",
"tiên",
"==",
"bảng",
"huy",
"chương",
"==",
"judo",
"bóng",
"bàn",
"và",
"taekwondo",
"trao",
"hai",
"huy",
"chương",
"đồng",
"cho",
"mỗi",
"nội",
"dung",
"môn",
"bóng",
"bàn",
"trao",
"2",
"huy",
"chương",
"đồng",
"cho",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"thua",
"trận",
"bán",
"kết",
"judo",
"và",
"taekwondo",
"trao",
"huy",
"chương",
"bằng",
"hệ",
"thống",
"thi",
"đấu",
"lại",
"để",
"tranh",
"huy",
"chương",
"đồng",
"theo",
"đó",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"bị",
"loại",
"từ",
"vòng",
"đầu",
"đến",
"bán",
"kết",
"bởi",
"hai",
"vận",
"động",
"viên",
"vào",
"chung",
"kết",
"sẽ",
"tham",
"gia",
"lại",
"để",
"tranh",
"huy",
"chương",
"đồng",
"hai",
"huy",
"chương",
"bạc",
"đã",
"được",
"trao"
] |
Trảng cỏ chiếm đến 20% diện tích đất liền của Trái Đất , trong đó châu Phi chiếm diện tích trảng cỏ lớn nhất thế giới .
|
[
"Trảng",
"cỏ",
"chiếm",
"đến",
"20%",
"diện",
"tích",
"đất",
"liền",
"của",
"Trái",
"Đất",
",",
"trong",
"đó",
"châu",
"Phi",
"chiếm",
"diện",
"tích",
"trảng",
"cỏ",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"."
] |
tiếp quản sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1983 tuyến đường sắt gn đã từng là nạn nhân của các trận tuyết lở nguy hiểm nhất trong lịch sử hoa kỳ tại địa điểm mà ngày nay là thành phố bây giờ không tồn tại của wellington washington tên trước kia là tye washington đã được đổi do thiên tai tính tới cuối năm 1967 hoạt động của gn đạt 8282 dặm đường không tính hai công ty con là pt cr 3 dặm và pc 32 dặm == tham khảo thư loại == bullet malone michael p james j hill empire builder of the northwest norman okla university of oklahoma press 1996 bullet yenne bill great northern empire builder st paul minn mbi publishing 2005 == đọc thêm == bullet sherman t gary conquest and catastrophe the triumph and tragedy of the great northern railway through stevens pass authorhouse bloomington indiana 2004 isbn 1-4184-9575-1 == liên kết ngoài == bullet hồ sơ công ty đường sắt gn lịch sử xã hội bang minnesota bullet lịch sử gn bullet đế chế gn— xưa và nay bullet tuyến đường sắt xe lửa lớn phía bắc bullet trang chính của gn bullet great northern railway post office car no 42 — photographs and short history of one of six streamlined baggage-mail cars built for the great northern by the american car and foundry company in 1950 bullet burlington northern adventures railroading in the days of the caboose written by former brakeman conductor and trainmaster william j brotherton bullet great northern history photos and o gage model railroad bullet great northern railway route map
|
[
"tiếp",
"quản",
"sau",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"kinh",
"tế",
"năm",
"1983",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"gn",
"đã",
"từng",
"là",
"nạn",
"nhân",
"của",
"các",
"trận",
"tuyết",
"lở",
"nguy",
"hiểm",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"địa",
"điểm",
"mà",
"ngày",
"nay",
"là",
"thành",
"phố",
"bây",
"giờ",
"không",
"tồn",
"tại",
"của",
"wellington",
"washington",
"tên",
"trước",
"kia",
"là",
"tye",
"washington",
"đã",
"được",
"đổi",
"do",
"thiên",
"tai",
"tính",
"tới",
"cuối",
"năm",
"1967",
"hoạt",
"động",
"của",
"gn",
"đạt",
"8282",
"dặm",
"đường",
"không",
"tính",
"hai",
"công",
"ty",
"con",
"là",
"pt",
"cr",
"3",
"dặm",
"và",
"pc",
"32",
"dặm",
"==",
"tham",
"khảo",
"thư",
"loại",
"==",
"bullet",
"malone",
"michael",
"p",
"james",
"j",
"hill",
"empire",
"builder",
"of",
"the",
"northwest",
"norman",
"okla",
"university",
"of",
"oklahoma",
"press",
"1996",
"bullet",
"yenne",
"bill",
"great",
"northern",
"empire",
"builder",
"st",
"paul",
"minn",
"mbi",
"publishing",
"2005",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"sherman",
"t",
"gary",
"conquest",
"and",
"catastrophe",
"the",
"triumph",
"and",
"tragedy",
"of",
"the",
"great",
"northern",
"railway",
"through",
"stevens",
"pass",
"authorhouse",
"bloomington",
"indiana",
"2004",
"isbn",
"1-4184-9575-1",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hồ",
"sơ",
"công",
"ty",
"đường",
"sắt",
"gn",
"lịch",
"sử",
"xã",
"hội",
"bang",
"minnesota",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"gn",
"bullet",
"đế",
"chế",
"gn—",
"xưa",
"và",
"nay",
"bullet",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"xe",
"lửa",
"lớn",
"phía",
"bắc",
"bullet",
"trang",
"chính",
"của",
"gn",
"bullet",
"great",
"northern",
"railway",
"post",
"office",
"car",
"no",
"42",
"—",
"photographs",
"and",
"short",
"history",
"of",
"one",
"of",
"six",
"streamlined",
"baggage-mail",
"cars",
"built",
"for",
"the",
"great",
"northern",
"by",
"the",
"american",
"car",
"and",
"foundry",
"company",
"in",
"1950",
"bullet",
"burlington",
"northern",
"adventures",
"railroading",
"in",
"the",
"days",
"of",
"the",
"caboose",
"written",
"by",
"former",
"brakeman",
"conductor",
"and",
"trainmaster",
"william",
"j",
"brotherton",
"bullet",
"great",
"northern",
"history",
"photos",
"and",
"o",
"gage",
"model",
"railroad",
"bullet",
"great",
"northern",
"railway",
"route",
"map"
] |
stormsia minima là một loài freshwater gastropod in the thiaridae nó được tìm thấy ở burundi cộng hòa dân chủ congo tanzania và zambia môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt
|
[
"stormsia",
"minima",
"là",
"một",
"loài",
"freshwater",
"gastropod",
"in",
"the",
"thiaridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"burundi",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"tanzania",
"và",
"zambia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọt"
] |
thiết thám tiếng trung 鐵探 tiếng anh the defected nghĩa đen là thám tử sắt là một phim truyền hình hồng kông năm 2019 thể loại cảnh sát hình sự hiện đại đây là sản phẩm hợp tác giữa công ty truyền hình hồng kông tvb và tencent pictures của trung quốc một đơn vị sản xuất truyền hình do tencent ra mắt các diễn viên chính viên vỹ hào huệ anh hồng và khương hạo văn diễn viên phụ thái tư bối huỳnh trí hiền dương minh lương cạnh huy tên cũ lương liệt duy hứa thiệu hùng ngô đình diệp vương quân hinh đặng bội nghi tưởng tổ mạn và lư uyển nhân diễn viên khách mời hồng vĩnh thành thạch tu và trần mẫn chi giám chế tô vạn thông biên thẩm biên kịch và thẩm định chu kính kỳ và lưu tiểu quần nhà sản xuất tôn trung hoài và đỗ chi khắc tổng giám chế hàn chí kiệt bộ phim nói về những cảnh sát bị tổn thương thân thể và tâm lý làm thế nào thể hiện mặt yếu đuối và kiên cường của mình khi đối diện với tội phạm hung hãn thông minh cùng chuyện đấu đá nội bộ của cấp trên == cốt truyện == thanh tra thượng thăng viên vỹ hào vì cứu đồng đội mà bị tội phạm bắn một viên đạn vào đầu dù sống sót thần kỳ được mọi người gọi là thiết thám nhưng để lại nhiều di chứng người bắn thượng thăng
|
[
"thiết",
"thám",
"tiếng",
"trung",
"鐵探",
"tiếng",
"anh",
"the",
"defected",
"nghĩa",
"đen",
"là",
"thám",
"tử",
"sắt",
"là",
"một",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hồng",
"kông",
"năm",
"2019",
"thể",
"loại",
"cảnh",
"sát",
"hình",
"sự",
"hiện",
"đại",
"đây",
"là",
"sản",
"phẩm",
"hợp",
"tác",
"giữa",
"công",
"ty",
"truyền",
"hình",
"hồng",
"kông",
"tvb",
"và",
"tencent",
"pictures",
"của",
"trung",
"quốc",
"một",
"đơn",
"vị",
"sản",
"xuất",
"truyền",
"hình",
"do",
"tencent",
"ra",
"mắt",
"các",
"diễn",
"viên",
"chính",
"viên",
"vỹ",
"hào",
"huệ",
"anh",
"hồng",
"và",
"khương",
"hạo",
"văn",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"thái",
"tư",
"bối",
"huỳnh",
"trí",
"hiền",
"dương",
"minh",
"lương",
"cạnh",
"huy",
"tên",
"cũ",
"lương",
"liệt",
"duy",
"hứa",
"thiệu",
"hùng",
"ngô",
"đình",
"diệp",
"vương",
"quân",
"hinh",
"đặng",
"bội",
"nghi",
"tưởng",
"tổ",
"mạn",
"và",
"lư",
"uyển",
"nhân",
"diễn",
"viên",
"khách",
"mời",
"hồng",
"vĩnh",
"thành",
"thạch",
"tu",
"và",
"trần",
"mẫn",
"chi",
"giám",
"chế",
"tô",
"vạn",
"thông",
"biên",
"thẩm",
"biên",
"kịch",
"và",
"thẩm",
"định",
"chu",
"kính",
"kỳ",
"và",
"lưu",
"tiểu",
"quần",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"tôn",
"trung",
"hoài",
"và",
"đỗ",
"chi",
"khắc",
"tổng",
"giám",
"chế",
"hàn",
"chí",
"kiệt",
"bộ",
"phim",
"nói",
"về",
"những",
"cảnh",
"sát",
"bị",
"tổn",
"thương",
"thân",
"thể",
"và",
"tâm",
"lý",
"làm",
"thế",
"nào",
"thể",
"hiện",
"mặt",
"yếu",
"đuối",
"và",
"kiên",
"cường",
"của",
"mình",
"khi",
"đối",
"diện",
"với",
"tội",
"phạm",
"hung",
"hãn",
"thông",
"minh",
"cùng",
"chuyện",
"đấu",
"đá",
"nội",
"bộ",
"của",
"cấp",
"trên",
"==",
"cốt",
"truyện",
"==",
"thanh",
"tra",
"thượng",
"thăng",
"viên",
"vỹ",
"hào",
"vì",
"cứu",
"đồng",
"đội",
"mà",
"bị",
"tội",
"phạm",
"bắn",
"một",
"viên",
"đạn",
"vào",
"đầu",
"dù",
"sống",
"sót",
"thần",
"kỳ",
"được",
"mọi",
"người",
"gọi",
"là",
"thiết",
"thám",
"nhưng",
"để",
"lại",
"nhiều",
"di",
"chứng",
"người",
"bắn",
"thượng",
"thăng"
] |
mang tình chất đặc biệt căn cứ theo đề nghị nhà nước == tổ chức quốc hội == quốc hội chính quyền nhân dân khi thành lập cơ quan lập pháp mới bầu ra chủ tịch phó chủ tịch và tổng thư ký trong số các đại biểu quốc hội cũng bầu ra hội đồng nhà nước trong số đại biểu làm cơ quan đại diện quốc hội giữa các kỳ họp đồng thời thực hiện các chức năng và nhiệm vụ khác theo luật định ngoài ra quốc hội còn lập ra ủy ban thường trực gồm chủ tịch phó chủ tịch tổng thư ký và số lượng ủy viên do quốc hội quyết định quốc hội gồm các ủy ban sau bullet ủy ban hiến pháp và pháp luật bullet ủy ban đối ngoại bullet ủy ban dịch vụ bullet ủy ban cơ quan địa phương bullet ủy ban trẻ em thanh niên và quyền bình đẳng cho phụ nữ bullet ủy ban sức khỏe và thể thao bullet ủy ban kinh tế bullet ủy ban giáo dục văn hóa khoa học công nghệ và môi trường bullet ủy ban công nghiệp xây dựng và năng lượng bullet ủy ban quốc phòng và an ninh bullet ủy ban lương thực nông nghiệp == chủ tịch quốc hội == chủ tịch quốc hội có quyền và nhiệm vụ sau bullet chủ trì phiên họp của quốc hội và điều chỉnh để phù hợp bullet triệu tập các phiên họp thường kỳ của quốc hội bullet đề nghị chương trình nghị sự cho phiên họp của quốc hội bullet ký và ban hành trên công báo các luật
|
[
"mang",
"tình",
"chất",
"đặc",
"biệt",
"căn",
"cứ",
"theo",
"đề",
"nghị",
"nhà",
"nước",
"==",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"hội",
"==",
"quốc",
"hội",
"chính",
"quyền",
"nhân",
"dân",
"khi",
"thành",
"lập",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"mới",
"bầu",
"ra",
"chủ",
"tịch",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"và",
"tổng",
"thư",
"ký",
"trong",
"số",
"các",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"cũng",
"bầu",
"ra",
"hội",
"đồng",
"nhà",
"nước",
"trong",
"số",
"đại",
"biểu",
"làm",
"cơ",
"quan",
"đại",
"diện",
"quốc",
"hội",
"giữa",
"các",
"kỳ",
"họp",
"đồng",
"thời",
"thực",
"hiện",
"các",
"chức",
"năng",
"và",
"nhiệm",
"vụ",
"khác",
"theo",
"luật",
"định",
"ngoài",
"ra",
"quốc",
"hội",
"còn",
"lập",
"ra",
"ủy",
"ban",
"thường",
"trực",
"gồm",
"chủ",
"tịch",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"tổng",
"thư",
"ký",
"và",
"số",
"lượng",
"ủy",
"viên",
"do",
"quốc",
"hội",
"quyết",
"định",
"quốc",
"hội",
"gồm",
"các",
"ủy",
"ban",
"sau",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"hiến",
"pháp",
"và",
"pháp",
"luật",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"đối",
"ngoại",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"dịch",
"vụ",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"cơ",
"quan",
"địa",
"phương",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"trẻ",
"em",
"thanh",
"niên",
"và",
"quyền",
"bình",
"đẳng",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"sức",
"khỏe",
"và",
"thể",
"thao",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"kinh",
"tế",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"giáo",
"dục",
"văn",
"hóa",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"và",
"môi",
"trường",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"công",
"nghiệp",
"xây",
"dựng",
"và",
"năng",
"lượng",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"phòng",
"và",
"an",
"ninh",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"lương",
"thực",
"nông",
"nghiệp",
"==",
"chủ",
"tịch",
"quốc",
"hội",
"==",
"chủ",
"tịch",
"quốc",
"hội",
"có",
"quyền",
"và",
"nhiệm",
"vụ",
"sau",
"bullet",
"chủ",
"trì",
"phiên",
"họp",
"của",
"quốc",
"hội",
"và",
"điều",
"chỉnh",
"để",
"phù",
"hợp",
"bullet",
"triệu",
"tập",
"các",
"phiên",
"họp",
"thường",
"kỳ",
"của",
"quốc",
"hội",
"bullet",
"đề",
"nghị",
"chương",
"trình",
"nghị",
"sự",
"cho",
"phiên",
"họp",
"của",
"quốc",
"hội",
"bullet",
"ký",
"và",
"ban",
"hành",
"trên",
"công",
"báo",
"các",
"luật"
] |
hung hăng về lãnh thổ và đe dọa tiến hành chiến tranh nếu vấn đề này không được đáp ứng lần lượt vào các năm 1938 và 1939 quốc xã xâm chiếm áo rồi đến tiệp khắc hitler đã ký với joseph stalin một hiệp ước không xâm phạm nhau rồi sau đó tiến hành xâm lược ba lan vào tháng 9 năm 1939 sự kiện mở màn chiến tranh thế giới thứ hai ở châu âu đến năm 1940 đức quốc xã trong khối liên minh với các nước phe trục đã chinh phạt hầu khắp châu âu và đe dọa xâm lược nước anh song song với đó quốc xã đồng thời tiến hành vây bắt sát hại các chủng tộc đáng ghét trong các trại tập trung và trại hủy diệt hoạt động thi hành các chính sách phân biệt chủng tộc lên đến đỉnh điểm với cuộc tàn sát trên quy mô lớn người do thái và các nhóm dân tộc thiểu số khác trong cuộc diệt chủng holocaust vào năm 1941 hitler tiến hành chiến dịch xâm lược liên bang xô viết và giành được những thắng lợi đáng kể ban đầu tuy nhiên kể từ năm 1943 quốc xã bắt đầu phải hứng chịu những thất bại to lớn về mặt quân sự hồng quân liên xô kháng cự quyết liệt tuy thiệt hại ban đầu do cuộc đại thanh trừng diễn ra để thanh lọc những đảng viên biến chất có thái độ thoả hiệp với phát xít đức
|
[
"hung",
"hăng",
"về",
"lãnh",
"thổ",
"và",
"đe",
"dọa",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"tranh",
"nếu",
"vấn",
"đề",
"này",
"không",
"được",
"đáp",
"ứng",
"lần",
"lượt",
"vào",
"các",
"năm",
"1938",
"và",
"1939",
"quốc",
"xã",
"xâm",
"chiếm",
"áo",
"rồi",
"đến",
"tiệp",
"khắc",
"hitler",
"đã",
"ký",
"với",
"joseph",
"stalin",
"một",
"hiệp",
"ước",
"không",
"xâm",
"phạm",
"nhau",
"rồi",
"sau",
"đó",
"tiến",
"hành",
"xâm",
"lược",
"ba",
"lan",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1939",
"sự",
"kiện",
"mở",
"màn",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"ở",
"châu",
"âu",
"đến",
"năm",
"1940",
"đức",
"quốc",
"xã",
"trong",
"khối",
"liên",
"minh",
"với",
"các",
"nước",
"phe",
"trục",
"đã",
"chinh",
"phạt",
"hầu",
"khắp",
"châu",
"âu",
"và",
"đe",
"dọa",
"xâm",
"lược",
"nước",
"anh",
"song",
"song",
"với",
"đó",
"quốc",
"xã",
"đồng",
"thời",
"tiến",
"hành",
"vây",
"bắt",
"sát",
"hại",
"các",
"chủng",
"tộc",
"đáng",
"ghét",
"trong",
"các",
"trại",
"tập",
"trung",
"và",
"trại",
"hủy",
"diệt",
"hoạt",
"động",
"thi",
"hành",
"các",
"chính",
"sách",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"lên",
"đến",
"đỉnh",
"điểm",
"với",
"cuộc",
"tàn",
"sát",
"trên",
"quy",
"mô",
"lớn",
"người",
"do",
"thái",
"và",
"các",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"khác",
"trong",
"cuộc",
"diệt",
"chủng",
"holocaust",
"vào",
"năm",
"1941",
"hitler",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"dịch",
"xâm",
"lược",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"và",
"giành",
"được",
"những",
"thắng",
"lợi",
"đáng",
"kể",
"ban",
"đầu",
"tuy",
"nhiên",
"kể",
"từ",
"năm",
"1943",
"quốc",
"xã",
"bắt",
"đầu",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"những",
"thất",
"bại",
"to",
"lớn",
"về",
"mặt",
"quân",
"sự",
"hồng",
"quân",
"liên",
"xô",
"kháng",
"cự",
"quyết",
"liệt",
"tuy",
"thiệt",
"hại",
"ban",
"đầu",
"do",
"cuộc",
"đại",
"thanh",
"trừng",
"diễn",
"ra",
"để",
"thanh",
"lọc",
"những",
"đảng",
"viên",
"biến",
"chất",
"có",
"thái",
"độ",
"thoả",
"hiệp",
"với",
"phát",
"xít",
"đức"
] |
hutuna bướm đêm hutuna là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == species == bullet hutuna aurantialis bullet hutuna nigromarginalis
|
[
"hutuna",
"bướm",
"đêm",
"hutuna",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"species",
"==",
"bullet",
"hutuna",
"aurantialis",
"bullet",
"hutuna",
"nigromarginalis"
] |
mưu phó sư đoàn tháng 5 năm 1964 ông thôi giữ chức tham mưu phó và là trung đoàn trưởng trung đoàn 36 của sư đoàn tháng 3 năm 1968 ông lên đường vào nam chiến đấu tại mặt trận quảng đà quảng nam – đà nẵng thuộc quân khu 5 và lần lượt giữ các chức vụ trung đoàn trưởng trung đoàn 36 trưởng ban tác chiến mặt trận tháng 2 năm 1969 ông là chỉ huy trưởng khu đông khu trung mặt trận tháng 9 năm 1971 ông ra chiến trường trị thiên giữ chức vụ sư đoàn phó sư đoàn 308 tháng 6 năm 1972 ông tạm giữ quyền tư lệnh sư đoàn một thời gian cho đến khi ông nguyễn hữu an về nắm lại sư đoàn vào cuối tháng 6 năm 1972 tháng 11 năm 1972 ông là sư đoàn trưởng sư đoàn 308 ngày 24 tháng 10 năm 1973 ông được bổ nhiệm làm tham mưu trưởng đầu tiên của quân đoàn 1 cùng quân đoàn tham gia chiến dịch hồ chí minh tháng 12 năm 1979 ông được điều về làm phó tư lệnh kiêm chủ nhiệm hậu cần quân đoàn 1 tháng 7 năm 1986 ông về làm phó giám đốc học viện quân sự cấp cao tháng 12 năm 1990 ông nghỉ hưu ngày 4 tháng 1 năm 2001 ông mất tại hà nội thiếu tướng 12 1985 == khen thưởng == huân chương quân công hạng nhì huân chương kháng chiến hạng nhất huân chương chiến thắng hạng ba huân chương chiến công hạng nhất ba huân chương kháng chiến chống mỹ cứu nước hạng
|
[
"mưu",
"phó",
"sư",
"đoàn",
"tháng",
"5",
"năm",
"1964",
"ông",
"thôi",
"giữ",
"chức",
"tham",
"mưu",
"phó",
"và",
"là",
"trung",
"đoàn",
"trưởng",
"trung",
"đoàn",
"36",
"của",
"sư",
"đoàn",
"tháng",
"3",
"năm",
"1968",
"ông",
"lên",
"đường",
"vào",
"nam",
"chiến",
"đấu",
"tại",
"mặt",
"trận",
"quảng",
"đà",
"quảng",
"nam",
"–",
"đà",
"nẵng",
"thuộc",
"quân",
"khu",
"5",
"và",
"lần",
"lượt",
"giữ",
"các",
"chức",
"vụ",
"trung",
"đoàn",
"trưởng",
"trung",
"đoàn",
"36",
"trưởng",
"ban",
"tác",
"chiến",
"mặt",
"trận",
"tháng",
"2",
"năm",
"1969",
"ông",
"là",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"khu",
"đông",
"khu",
"trung",
"mặt",
"trận",
"tháng",
"9",
"năm",
"1971",
"ông",
"ra",
"chiến",
"trường",
"trị",
"thiên",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"sư",
"đoàn",
"phó",
"sư",
"đoàn",
"308",
"tháng",
"6",
"năm",
"1972",
"ông",
"tạm",
"giữ",
"quyền",
"tư",
"lệnh",
"sư",
"đoàn",
"một",
"thời",
"gian",
"cho",
"đến",
"khi",
"ông",
"nguyễn",
"hữu",
"an",
"về",
"nắm",
"lại",
"sư",
"đoàn",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"6",
"năm",
"1972",
"tháng",
"11",
"năm",
"1972",
"ông",
"là",
"sư",
"đoàn",
"trưởng",
"sư",
"đoàn",
"308",
"ngày",
"24",
"tháng",
"10",
"năm",
"1973",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"quân",
"đoàn",
"1",
"cùng",
"quân",
"đoàn",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"tháng",
"12",
"năm",
"1979",
"ông",
"được",
"điều",
"về",
"làm",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"kiêm",
"chủ",
"nhiệm",
"hậu",
"cần",
"quân",
"đoàn",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1986",
"ông",
"về",
"làm",
"phó",
"giám",
"đốc",
"học",
"viện",
"quân",
"sự",
"cấp",
"cao",
"tháng",
"12",
"năm",
"1990",
"ông",
"nghỉ",
"hưu",
"ngày",
"4",
"tháng",
"1",
"năm",
"2001",
"ông",
"mất",
"tại",
"hà",
"nội",
"thiếu",
"tướng",
"12",
"1985",
"==",
"khen",
"thưởng",
"==",
"huân",
"chương",
"quân",
"công",
"hạng",
"nhì",
"huân",
"chương",
"kháng",
"chiến",
"hạng",
"nhất",
"huân",
"chương",
"chiến",
"thắng",
"hạng",
"ba",
"huân",
"chương",
"chiến",
"công",
"hạng",
"nhất",
"ba",
"huân",
"chương",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"mỹ",
"cứu",
"nước",
"hạng"
] |
leptogaster tenerrima là một loài ruồi trong họ asilidae leptogaster tenerrima được meijere miêu tả năm 1914 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"leptogaster",
"tenerrima",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"leptogaster",
"tenerrima",
"được",
"meijere",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
rovers dự bị newton united dự bị paignton saints dự bị riviera united dự bị stoke fleming strete torbay police dự bị watts blake bearne == các giải cup khác của sdfl == sdfl cũng vận hành thêm 7 giải đấu cup bao gồm bullet fred hewings cup reserve sides bullet george belli cup premier divisional cup bullet dartmouth cup first divisional cup bullet lidstone cup second divisional cup bullet ronald cup third divisional cup bullet les bishop cup fourth divisional cup bullet bill treeby cup fifth divisional cup == liên kết ngoài == bullet full-time thefa com bullet unofficial forum
|
[
"rovers",
"dự",
"bị",
"newton",
"united",
"dự",
"bị",
"paignton",
"saints",
"dự",
"bị",
"riviera",
"united",
"dự",
"bị",
"stoke",
"fleming",
"strete",
"torbay",
"police",
"dự",
"bị",
"watts",
"blake",
"bearne",
"==",
"các",
"giải",
"cup",
"khác",
"của",
"sdfl",
"==",
"sdfl",
"cũng",
"vận",
"hành",
"thêm",
"7",
"giải",
"đấu",
"cup",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"fred",
"hewings",
"cup",
"reserve",
"sides",
"bullet",
"george",
"belli",
"cup",
"premier",
"divisional",
"cup",
"bullet",
"dartmouth",
"cup",
"first",
"divisional",
"cup",
"bullet",
"lidstone",
"cup",
"second",
"divisional",
"cup",
"bullet",
"ronald",
"cup",
"third",
"divisional",
"cup",
"bullet",
"les",
"bishop",
"cup",
"fourth",
"divisional",
"cup",
"bullet",
"bill",
"treeby",
"cup",
"fifth",
"divisional",
"cup",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"full-time",
"thefa",
"com",
"bullet",
"unofficial",
"forum"
] |
là 4 0 gw đủ để đáp ứng 98% nhu cầu điện của quốc gia == hồ chứa == hồ chứa được hình thành bởi đập nurek được gọi đơn giản là nurek là hồ chứa lớn nhất ở tajikistan với dung tích 10 5 km hồ chứa có chiều dài hơn và có diện tích bề mặt là nước được lưu trữ cũng được sử dụng để tưới tiêu cho đất nông nghiệp nước tưới được vận chuyển 14 km qua hầm thủy lợi dangara và được sử dụng để tưới khoảng đất nông nghiệp
|
[
"là",
"4",
"0",
"gw",
"đủ",
"để",
"đáp",
"ứng",
"98%",
"nhu",
"cầu",
"điện",
"của",
"quốc",
"gia",
"==",
"hồ",
"chứa",
"==",
"hồ",
"chứa",
"được",
"hình",
"thành",
"bởi",
"đập",
"nurek",
"được",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"nurek",
"là",
"hồ",
"chứa",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"tajikistan",
"với",
"dung",
"tích",
"10",
"5",
"km",
"hồ",
"chứa",
"có",
"chiều",
"dài",
"hơn",
"và",
"có",
"diện",
"tích",
"bề",
"mặt",
"là",
"nước",
"được",
"lưu",
"trữ",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tưới",
"tiêu",
"cho",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
"nước",
"tưới",
"được",
"vận",
"chuyển",
"14",
"km",
"qua",
"hầm",
"thủy",
"lợi",
"dangara",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tưới",
"khoảng",
"đất",
"nông",
"nghiệp"
] |
biết về the saviors ông bèn đáp rằng “ tôi biết chúng là ai ” khi đám lợn đang được đưa lên xe của the saviors jared một tên trong số chúng đã đến khiêu khích richard và dẫn đến ẩu đả nhận thấy tình hình trở nên căng thẳng khi mà người của cả hai bên đều đã giơ súng lên ezekiel bèn ra lệnh cho richard ngừng việc ghì cổ tên jared lại được thể lên mặt tên jared đáp trả bằng hai cú đấm vào mặt richard khiến anh ấy chảy máu mũi trước khi cùng đồng bọn ra về tên gavin cảnh cáo ezekiel rằng richard sẽ phải chết nếu lần tới người của ông ấy vi phạm quay trở về the kingdom morgan ngồi ăn cùng với benjamin và cậu em trai nhỏ tuổi của cậu ta henry benjamin tâm sự với morgan rằng ezekiel từng là đồng đội thân thiết với bố của cậu ấy người đã hy sinh cùng 7 người khác khi đang dọn dẹp xác sống trong một tòa nhà bởi vậy ezekiel rất quan tâm đến hai anh em cậu và giúp đỡ benjamin trong việc nuôi nấng henry benjamin giải thích rằng ezekiel muốn giữ bí mật với người dân về việc họ đang phải cống nạp cho the saviors là vì ông ấy sợ mọi người có thể sẽ muốn vùng lên chiến đấu một cuộc chiến mà ezekiel biết họ khó có thể thắng được nhắc đến dòng chữ mình nhìn thấy được ghi trong
|
[
"biết",
"về",
"the",
"saviors",
"ông",
"bèn",
"đáp",
"rằng",
"“",
"tôi",
"biết",
"chúng",
"là",
"ai",
"”",
"khi",
"đám",
"lợn",
"đang",
"được",
"đưa",
"lên",
"xe",
"của",
"the",
"saviors",
"jared",
"một",
"tên",
"trong",
"số",
"chúng",
"đã",
"đến",
"khiêu",
"khích",
"richard",
"và",
"dẫn",
"đến",
"ẩu",
"đả",
"nhận",
"thấy",
"tình",
"hình",
"trở",
"nên",
"căng",
"thẳng",
"khi",
"mà",
"người",
"của",
"cả",
"hai",
"bên",
"đều",
"đã",
"giơ",
"súng",
"lên",
"ezekiel",
"bèn",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"richard",
"ngừng",
"việc",
"ghì",
"cổ",
"tên",
"jared",
"lại",
"được",
"thể",
"lên",
"mặt",
"tên",
"jared",
"đáp",
"trả",
"bằng",
"hai",
"cú",
"đấm",
"vào",
"mặt",
"richard",
"khiến",
"anh",
"ấy",
"chảy",
"máu",
"mũi",
"trước",
"khi",
"cùng",
"đồng",
"bọn",
"ra",
"về",
"tên",
"gavin",
"cảnh",
"cáo",
"ezekiel",
"rằng",
"richard",
"sẽ",
"phải",
"chết",
"nếu",
"lần",
"tới",
"người",
"của",
"ông",
"ấy",
"vi",
"phạm",
"quay",
"trở",
"về",
"the",
"kingdom",
"morgan",
"ngồi",
"ăn",
"cùng",
"với",
"benjamin",
"và",
"cậu",
"em",
"trai",
"nhỏ",
"tuổi",
"của",
"cậu",
"ta",
"henry",
"benjamin",
"tâm",
"sự",
"với",
"morgan",
"rằng",
"ezekiel",
"từng",
"là",
"đồng",
"đội",
"thân",
"thiết",
"với",
"bố",
"của",
"cậu",
"ấy",
"người",
"đã",
"hy",
"sinh",
"cùng",
"7",
"người",
"khác",
"khi",
"đang",
"dọn",
"dẹp",
"xác",
"sống",
"trong",
"một",
"tòa",
"nhà",
"bởi",
"vậy",
"ezekiel",
"rất",
"quan",
"tâm",
"đến",
"hai",
"anh",
"em",
"cậu",
"và",
"giúp",
"đỡ",
"benjamin",
"trong",
"việc",
"nuôi",
"nấng",
"henry",
"benjamin",
"giải",
"thích",
"rằng",
"ezekiel",
"muốn",
"giữ",
"bí",
"mật",
"với",
"người",
"dân",
"về",
"việc",
"họ",
"đang",
"phải",
"cống",
"nạp",
"cho",
"the",
"saviors",
"là",
"vì",
"ông",
"ấy",
"sợ",
"mọi",
"người",
"có",
"thể",
"sẽ",
"muốn",
"vùng",
"lên",
"chiến",
"đấu",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"mà",
"ezekiel",
"biết",
"họ",
"khó",
"có",
"thể",
"thắng",
"được",
"nhắc",
"đến",
"dòng",
"chữ",
"mình",
"nhìn",
"thấy",
"được",
"ghi",
"trong"
] |
rutidea decorticata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877
|
[
"rutidea",
"decorticata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
chủ tịch mặt trận tổ quốc việt nam tỉnh nam định bullet trung tướng phó giáo sư khiếu anh lân tư lệnh mặt trận 479 giám đốc học viện đà lạt 1991-1995 bullet hoàng văn cường là tiến sĩ kinh tế học phó giáo sư đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv thuộc đoàn đại biểu hà nội phó hiệu trưởng trường đại học kinh tế quốc dân == danh hiệu == bullet anh hùng lực lượng vũ trang thời kỳ chống pháp 2005 bullet anh hùng lao động thời kỳ đổi mới 2005 bullet anh hung == di tích danh thắng == bullet đình đá thôn thước vụ thờ triệu việt vương chữ hán 趙越王 -571 tên thật là triệu quang phục 趙光復 là vua việt nam cai trị từ năm 548 đến năm 571 ông có công kế tục lý nam đế đánh đuổi quân xâm lược nhà lương giữ nền độc lập cho nước vạn xuân năm 571 ông bị lý phật tử đánh úp và thua trận ông tự tử ở cửa sông đáy hội chính diễn ra ngày 13 tháng tám âm lịch hàng năm lễ hội rất đông người dân tham gia những trò chơi đặc sắc như bịt mắt đập niêu kéo co đua thuyền trên hồ võ vật và đặc biệt là môn cờ tướng sân rộng
|
[
"chủ",
"tịch",
"mặt",
"trận",
"tổ",
"quốc",
"việt",
"nam",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"bullet",
"trung",
"tướng",
"phó",
"giáo",
"sư",
"khiếu",
"anh",
"lân",
"tư",
"lệnh",
"mặt",
"trận",
"479",
"giám",
"đốc",
"học",
"viện",
"đà",
"lạt",
"1991-1995",
"bullet",
"hoàng",
"văn",
"cường",
"là",
"tiến",
"sĩ",
"kinh",
"tế",
"học",
"phó",
"giáo",
"sư",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiv",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"hà",
"nội",
"phó",
"hiệu",
"trưởng",
"trường",
"đại",
"học",
"kinh",
"tế",
"quốc",
"dân",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"thời",
"kỳ",
"chống",
"pháp",
"2005",
"bullet",
"anh",
"hùng",
"lao",
"động",
"thời",
"kỳ",
"đổi",
"mới",
"2005",
"bullet",
"anh",
"hung",
"==",
"di",
"tích",
"danh",
"thắng",
"==",
"bullet",
"đình",
"đá",
"thôn",
"thước",
"vụ",
"thờ",
"triệu",
"việt",
"vương",
"chữ",
"hán",
"趙越王",
"-571",
"tên",
"thật",
"là",
"triệu",
"quang",
"phục",
"趙光復",
"là",
"vua",
"việt",
"nam",
"cai",
"trị",
"từ",
"năm",
"548",
"đến",
"năm",
"571",
"ông",
"có",
"công",
"kế",
"tục",
"lý",
"nam",
"đế",
"đánh",
"đuổi",
"quân",
"xâm",
"lược",
"nhà",
"lương",
"giữ",
"nền",
"độc",
"lập",
"cho",
"nước",
"vạn",
"xuân",
"năm",
"571",
"ông",
"bị",
"lý",
"phật",
"tử",
"đánh",
"úp",
"và",
"thua",
"trận",
"ông",
"tự",
"tử",
"ở",
"cửa",
"sông",
"đáy",
"hội",
"chính",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"13",
"tháng",
"tám",
"âm",
"lịch",
"hàng",
"năm",
"lễ",
"hội",
"rất",
"đông",
"người",
"dân",
"tham",
"gia",
"những",
"trò",
"chơi",
"đặc",
"sắc",
"như",
"bịt",
"mắt",
"đập",
"niêu",
"kéo",
"co",
"đua",
"thuyền",
"trên",
"hồ",
"võ",
"vật",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"môn",
"cờ",
"tướng",
"sân",
"rộng"
] |
xã lincoln quận isabella michigan xã lincoln là một xã thuộc quận isabella tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 115 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"lincoln",
"quận",
"isabella",
"michigan",
"xã",
"lincoln",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"isabella",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"115",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
pagyda pullalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pagyda",
"pullalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
bán tuần báo bi-weekly với 2 3 số mỗi tuần bán nguyệt san bi-monthly in 2 3 kỳ mỗi tháng == các loại tạp chí theo chủ đề == theo phân loại của các nhà phân phối hoa kỳ có các thể loại tạp chí chính sau bullet tạp chí nghệ thuật mỹ nghệ bullet tạp chí mỹ thuật bullet tạp chí về ôtô xe máy bullet tạp chí kinh doanh tài chính bullet tạp chí cho trẻ em bullet tạp chí nấu ăn bullet tạp chí giải trí bullet tạp chí thời trang bullet tạp chí thể thao sức khỏe bullet tạp chí thời trang lối sống bullet tạp chí cho đàn ông bullet tạp chí thời sự bullet tạp chí chính trị bullet tạp chí tôn giáo bullet tạp chí khoa học tự nhiên bullet tạp chí thể thao bullet tạp chí cho tuổi teen bullet tạp chí cho phụ nữ bullet tạp chí và bản tin miễn phí
|
[
"bán",
"tuần",
"báo",
"bi-weekly",
"với",
"2",
"3",
"số",
"mỗi",
"tuần",
"bán",
"nguyệt",
"san",
"bi-monthly",
"in",
"2",
"3",
"kỳ",
"mỗi",
"tháng",
"==",
"các",
"loại",
"tạp",
"chí",
"theo",
"chủ",
"đề",
"==",
"theo",
"phân",
"loại",
"của",
"các",
"nhà",
"phân",
"phối",
"hoa",
"kỳ",
"có",
"các",
"thể",
"loại",
"tạp",
"chí",
"chính",
"sau",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"nghệ",
"thuật",
"mỹ",
"nghệ",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"mỹ",
"thuật",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"về",
"ôtô",
"xe",
"máy",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"kinh",
"doanh",
"tài",
"chính",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"cho",
"trẻ",
"em",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"nấu",
"ăn",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"giải",
"trí",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"thời",
"trang",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"thể",
"thao",
"sức",
"khỏe",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"thời",
"trang",
"lối",
"sống",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"cho",
"đàn",
"ông",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"thời",
"sự",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"chính",
"trị",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"tôn",
"giáo",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"thể",
"thao",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"cho",
"tuổi",
"teen",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"và",
"bản",
"tin",
"miễn",
"phí"
] |
major bullet † dermotherium chimaera họ mixodectidae và plagiomenidae dường như là hóa thạch của bộ dermoptera mặc dù các động vật có vú thế paleogen khác đã được xem là có quan hệ với bộ dermoptera bằng chứng cho sự liên quan này là không chắc chắn và nhiều hóa thạch không còn được xem là động vật có vú biết bay lượn hiện tại ghi chép hóa thạch của các loài bộ dermoptera dứt khoát chỉ giới hạn ở hai loài thuộc thế eocen và thế oligocen họ chồn bay của chi dermotherium các nghiên cứu phát sinh phân tử gần đây đã chứng minh rằng chồn bay nổi lên như một nhánh primatomorpha cơ bản cũng là một nhánh của euarchontoglires cơ bản chuột chù cây bộ nhiều răng scandentia nổi lên như nhóm chị em của nhóm glires bộ thỏ và bộ gặm nhấm trong một nhóm chị em không tên của primatomorpha
|
[
"major",
"bullet",
"†",
"dermotherium",
"chimaera",
"họ",
"mixodectidae",
"và",
"plagiomenidae",
"dường",
"như",
"là",
"hóa",
"thạch",
"của",
"bộ",
"dermoptera",
"mặc",
"dù",
"các",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"thế",
"paleogen",
"khác",
"đã",
"được",
"xem",
"là",
"có",
"quan",
"hệ",
"với",
"bộ",
"dermoptera",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"sự",
"liên",
"quan",
"này",
"là",
"không",
"chắc",
"chắn",
"và",
"nhiều",
"hóa",
"thạch",
"không",
"còn",
"được",
"xem",
"là",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"biết",
"bay",
"lượn",
"hiện",
"tại",
"ghi",
"chép",
"hóa",
"thạch",
"của",
"các",
"loài",
"bộ",
"dermoptera",
"dứt",
"khoát",
"chỉ",
"giới",
"hạn",
"ở",
"hai",
"loài",
"thuộc",
"thế",
"eocen",
"và",
"thế",
"oligocen",
"họ",
"chồn",
"bay",
"của",
"chi",
"dermotherium",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"phát",
"sinh",
"phân",
"tử",
"gần",
"đây",
"đã",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"chồn",
"bay",
"nổi",
"lên",
"như",
"một",
"nhánh",
"primatomorpha",
"cơ",
"bản",
"cũng",
"là",
"một",
"nhánh",
"của",
"euarchontoglires",
"cơ",
"bản",
"chuột",
"chù",
"cây",
"bộ",
"nhiều",
"răng",
"scandentia",
"nổi",
"lên",
"như",
"nhóm",
"chị",
"em",
"của",
"nhóm",
"glires",
"bộ",
"thỏ",
"và",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"trong",
"một",
"nhóm",
"chị",
"em",
"không",
"tên",
"của",
"primatomorpha"
] |
němčovice là một làng thuộc huyện rokycany vùng plzeňský cộng hòa séc
|
[
"němčovice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"rokycany",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
gymnema uncarioides là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
|
[
"gymnema",
"uncarioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
chích sậy mãn châu tên khoa học acrocephalus tangorum là một loài chim trong họ acrocephalidae nó được tìm thấy ở campuchia trung quốc hồng kông hàn quốc lào nga thái lan việt nam và có thể myanma môi trường sống tự nhiên của chúng là đầm lầy nó bị đe dọa do mất nơi sống
|
[
"chích",
"sậy",
"mãn",
"châu",
"tên",
"khoa",
"học",
"acrocephalus",
"tangorum",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"acrocephalidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"campuchia",
"trung",
"quốc",
"hồng",
"kông",
"hàn",
"quốc",
"lào",
"nga",
"thái",
"lan",
"việt",
"nam",
"và",
"có",
"thể",
"myanma",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"đầm",
"lầy",
"nó",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"nơi",
"sống"
] |
pteromonnina stenophylla là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được a st -hil b eriksen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
|
[
"pteromonnina",
"stenophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"st",
"-hil",
"b",
"eriksen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
jacobaea erucifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l p gaertn b mey schreb mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
|
[
"jacobaea",
"erucifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"p",
"gaertn",
"b",
"mey",
"schreb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801"
] |
giọt nước nhỏ hô hấp hay giọt bắn là các hạt bao gồm chủ yếu là nước đủ lớn để rơi xuống đất nhanh chóng sau khi được tạo ra thường được định nghĩa là có đường kính lớn hơn 5 μm các giọt nước nhỏ hô hấp có thể được tạo ra một cách tự nhiên do hít thở nói chuyện hắt hơi ho hoặc nôn hoặc có thể được tạo ra một cách tự tạo thông qua các thủ tục y tế tạo ra khí dung xả bồn cầu hoặc các hoạt động gia đình khác == vai trò trong truyền bệnh == một hình thức lây truyền bệnh phổ biến là qua các giọt hô hấp được tạo ra bằng cách ho hắt hơi hoặc nói chuyện truyền qua đường hô hấp là con đường thông thường cho nhiễm trùng đường hô hấp truyền có thể xảy ra khi các giọt hô hấp đạt đến bề mặt niêm mạc nhạy cảm chẳng hạn như trong mắt mũi hoặc miệng điều này cũng có thể xảy ra gián tiếp thông qua tiếp xúc với các bề mặt bị ô nhiễm khi tay chạm vào mặt các giọt hô hấp rất lớn và không thể lơ lửng trong không khí lâu và thường được phân tán trong khoảng cách ngắn các loại virut lây lan qua truyền nhỏ giọt bao gồm influenza virus rhinovirus virus thể hợp bào gây bệnh lý hô hấp enterovirus và norovirus morbillillin sởi và các coronavirus như covid-19 các tác nhân nhiễm
|
[
"giọt",
"nước",
"nhỏ",
"hô",
"hấp",
"hay",
"giọt",
"bắn",
"là",
"các",
"hạt",
"bao",
"gồm",
"chủ",
"yếu",
"là",
"nước",
"đủ",
"lớn",
"để",
"rơi",
"xuống",
"đất",
"nhanh",
"chóng",
"sau",
"khi",
"được",
"tạo",
"ra",
"thường",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"có",
"đường",
"kính",
"lớn",
"hơn",
"5",
"μm",
"các",
"giọt",
"nước",
"nhỏ",
"hô",
"hấp",
"có",
"thể",
"được",
"tạo",
"ra",
"một",
"cách",
"tự",
"nhiên",
"do",
"hít",
"thở",
"nói",
"chuyện",
"hắt",
"hơi",
"ho",
"hoặc",
"nôn",
"hoặc",
"có",
"thể",
"được",
"tạo",
"ra",
"một",
"cách",
"tự",
"tạo",
"thông",
"qua",
"các",
"thủ",
"tục",
"y",
"tế",
"tạo",
"ra",
"khí",
"dung",
"xả",
"bồn",
"cầu",
"hoặc",
"các",
"hoạt",
"động",
"gia",
"đình",
"khác",
"==",
"vai",
"trò",
"trong",
"truyền",
"bệnh",
"==",
"một",
"hình",
"thức",
"lây",
"truyền",
"bệnh",
"phổ",
"biến",
"là",
"qua",
"các",
"giọt",
"hô",
"hấp",
"được",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"cách",
"ho",
"hắt",
"hơi",
"hoặc",
"nói",
"chuyện",
"truyền",
"qua",
"đường",
"hô",
"hấp",
"là",
"con",
"đường",
"thông",
"thường",
"cho",
"nhiễm",
"trùng",
"đường",
"hô",
"hấp",
"truyền",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"khi",
"các",
"giọt",
"hô",
"hấp",
"đạt",
"đến",
"bề",
"mặt",
"niêm",
"mạc",
"nhạy",
"cảm",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"trong",
"mắt",
"mũi",
"hoặc",
"miệng",
"điều",
"này",
"cũng",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"gián",
"tiếp",
"thông",
"qua",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"các",
"bề",
"mặt",
"bị",
"ô",
"nhiễm",
"khi",
"tay",
"chạm",
"vào",
"mặt",
"các",
"giọt",
"hô",
"hấp",
"rất",
"lớn",
"và",
"không",
"thể",
"lơ",
"lửng",
"trong",
"không",
"khí",
"lâu",
"và",
"thường",
"được",
"phân",
"tán",
"trong",
"khoảng",
"cách",
"ngắn",
"các",
"loại",
"virut",
"lây",
"lan",
"qua",
"truyền",
"nhỏ",
"giọt",
"bao",
"gồm",
"influenza",
"virus",
"rhinovirus",
"virus",
"thể",
"hợp",
"bào",
"gây",
"bệnh",
"lý",
"hô",
"hấp",
"enterovirus",
"và",
"norovirus",
"morbillillin",
"sởi",
"và",
"các",
"coronavirus",
"như",
"covid-19",
"các",
"tác",
"nhân",
"nhiễm"
] |
lập phong trào nhân dân và trở thành tổng thư ký của nhóm này đảng này sau đó nhập vào mặt trận bình dân tunisia vào ngày 13 tháng tư 2013 tuy nhiên brahmi và các thành viên khác của phong trào đã rời bỏ mặt trận vào ngày 7 tháng 7 sau khi họ bị các lãnh tụ trung ương và địa phương của phong trào chỉ trích là đã gia nhập mặt trận này một cách vội vã brahmi nổi tiếng là một chính trị gia xã hội có tinh thần quốc gia ả rập đặc biệt theo truyền thống của gamal abdel nasser ông là một người sùng đạo hồi giáo mặc dù là một thành viên của mặt trận bình dân chống hồi giáo cực đoan ông không được biết tới như là một người hay chỉ trích hồi giáo cực đoan và trên thực tế ông có nhiều bạn bè trong đảng hồi giáo quá khích đang cầm quyền phong trào ennahda == qua đời == ngày 27 tháng 7 năm 2013 trước sự chứng kiến của vợ và các con nhà lãnh đạo đối lập mohamed brahmi bị bắn 14 phát đạn bởi 2 tay súng đi mô tô và chết sau đó cùng ngày tại bệnh viện ở aryanah người ta vẫn chưa xác định thủ phạm bên ngoài nhà ông tại thủ đô tunis sau cái chết của ông ta hàng trăm người ủng hộ bao gồm thân nhân và đảng viên của phong trào nhân dân biểu tình trước tòa nhà
|
[
"lập",
"phong",
"trào",
"nhân",
"dân",
"và",
"trở",
"thành",
"tổng",
"thư",
"ký",
"của",
"nhóm",
"này",
"đảng",
"này",
"sau",
"đó",
"nhập",
"vào",
"mặt",
"trận",
"bình",
"dân",
"tunisia",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"tư",
"2013",
"tuy",
"nhiên",
"brahmi",
"và",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"của",
"phong",
"trào",
"đã",
"rời",
"bỏ",
"mặt",
"trận",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"7",
"sau",
"khi",
"họ",
"bị",
"các",
"lãnh",
"tụ",
"trung",
"ương",
"và",
"địa",
"phương",
"của",
"phong",
"trào",
"chỉ",
"trích",
"là",
"đã",
"gia",
"nhập",
"mặt",
"trận",
"này",
"một",
"cách",
"vội",
"vã",
"brahmi",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"xã",
"hội",
"có",
"tinh",
"thần",
"quốc",
"gia",
"ả",
"rập",
"đặc",
"biệt",
"theo",
"truyền",
"thống",
"của",
"gamal",
"abdel",
"nasser",
"ông",
"là",
"một",
"người",
"sùng",
"đạo",
"hồi",
"giáo",
"mặc",
"dù",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"mặt",
"trận",
"bình",
"dân",
"chống",
"hồi",
"giáo",
"cực",
"đoan",
"ông",
"không",
"được",
"biết",
"tới",
"như",
"là",
"một",
"người",
"hay",
"chỉ",
"trích",
"hồi",
"giáo",
"cực",
"đoan",
"và",
"trên",
"thực",
"tế",
"ông",
"có",
"nhiều",
"bạn",
"bè",
"trong",
"đảng",
"hồi",
"giáo",
"quá",
"khích",
"đang",
"cầm",
"quyền",
"phong",
"trào",
"ennahda",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"ngày",
"27",
"tháng",
"7",
"năm",
"2013",
"trước",
"sự",
"chứng",
"kiến",
"của",
"vợ",
"và",
"các",
"con",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"đối",
"lập",
"mohamed",
"brahmi",
"bị",
"bắn",
"14",
"phát",
"đạn",
"bởi",
"2",
"tay",
"súng",
"đi",
"mô",
"tô",
"và",
"chết",
"sau",
"đó",
"cùng",
"ngày",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"ở",
"aryanah",
"người",
"ta",
"vẫn",
"chưa",
"xác",
"định",
"thủ",
"phạm",
"bên",
"ngoài",
"nhà",
"ông",
"tại",
"thủ",
"đô",
"tunis",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"ta",
"hàng",
"trăm",
"người",
"ủng",
"hộ",
"bao",
"gồm",
"thân",
"nhân",
"và",
"đảng",
"viên",
"của",
"phong",
"trào",
"nhân",
"dân",
"biểu",
"tình",
"trước",
"tòa",
"nhà"
] |
kinh tế mới do david hume lãnh đạo và adam smith thách thức học thuyết trọng thương cơ bản tin rằng sự giàu có của thế giới vẫn không đổi và một nhà nước chỉ có thể làm tăng sự giàu có của nó với chi phí của một nước khác trong cuộc cách mạng công nghiệp công nghiệp thay thế các thương gia như một nhân tố chi phối trong hệ thống tư bản chủ nghĩa và ảnh hưởng sự suy giảm của các kỹ năng thủ công mỹ nghệ truyền thống của các nghệ nhân và người làm thuê cũng trong giai đoạn này thặng dư được tạo ra bởi sự phát triển của thương mại nông nghiệp khuyến khích tăng cơ giới hóa nông nghiệp chủ nghĩa tư bản công nghiệp đánh dấu sự phát triển của hệ thống sản xuất của nhà máy đặc trưng bởi một bộ phận lao động phức tạp giữa và trong quá trình làm việc và các công việc thường ngày và cuối cùng đã thiết lập sự thống trị toàn cầu của chế độ tư bản sản xuất anh cũng từ bỏ chính sách bảo hộ của mình như là chấp nhận bởi chủ nghĩa trọng thương trong thế kỷ 19 richard cobden và john bright người dựa niềm tin của họ trên trường manchester đã khởi xướng một phong trào để giảm thuế vào những năm 1840 anh đã áp dụng chính sách bảo hộ ít hơn với việc bãi bỏ luật ngô và đạo luật điều
|
[
"kinh",
"tế",
"mới",
"do",
"david",
"hume",
"lãnh",
"đạo",
"và",
"adam",
"smith",
"thách",
"thức",
"học",
"thuyết",
"trọng",
"thương",
"cơ",
"bản",
"tin",
"rằng",
"sự",
"giàu",
"có",
"của",
"thế",
"giới",
"vẫn",
"không",
"đổi",
"và",
"một",
"nhà",
"nước",
"chỉ",
"có",
"thể",
"làm",
"tăng",
"sự",
"giàu",
"có",
"của",
"nó",
"với",
"chi",
"phí",
"của",
"một",
"nước",
"khác",
"trong",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"công",
"nghiệp",
"công",
"nghiệp",
"thay",
"thế",
"các",
"thương",
"gia",
"như",
"một",
"nhân",
"tố",
"chi",
"phối",
"trong",
"hệ",
"thống",
"tư",
"bản",
"chủ",
"nghĩa",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"sự",
"suy",
"giảm",
"của",
"các",
"kỹ",
"năng",
"thủ",
"công",
"mỹ",
"nghệ",
"truyền",
"thống",
"của",
"các",
"nghệ",
"nhân",
"và",
"người",
"làm",
"thuê",
"cũng",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"thặng",
"dư",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"thương",
"mại",
"nông",
"nghiệp",
"khuyến",
"khích",
"tăng",
"cơ",
"giới",
"hóa",
"nông",
"nghiệp",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"công",
"nghiệp",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"hệ",
"thống",
"sản",
"xuất",
"của",
"nhà",
"máy",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"một",
"bộ",
"phận",
"lao",
"động",
"phức",
"tạp",
"giữa",
"và",
"trong",
"quá",
"trình",
"làm",
"việc",
"và",
"các",
"công",
"việc",
"thường",
"ngày",
"và",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"thiết",
"lập",
"sự",
"thống",
"trị",
"toàn",
"cầu",
"của",
"chế",
"độ",
"tư",
"bản",
"sản",
"xuất",
"anh",
"cũng",
"từ",
"bỏ",
"chính",
"sách",
"bảo",
"hộ",
"của",
"mình",
"như",
"là",
"chấp",
"nhận",
"bởi",
"chủ",
"nghĩa",
"trọng",
"thương",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"19",
"richard",
"cobden",
"và",
"john",
"bright",
"người",
"dựa",
"niềm",
"tin",
"của",
"họ",
"trên",
"trường",
"manchester",
"đã",
"khởi",
"xướng",
"một",
"phong",
"trào",
"để",
"giảm",
"thuế",
"vào",
"những",
"năm",
"1840",
"anh",
"đã",
"áp",
"dụng",
"chính",
"sách",
"bảo",
"hộ",
"ít",
"hơn",
"với",
"việc",
"bãi",
"bỏ",
"luật",
"ngô",
"và",
"đạo",
"luật",
"điều"
] |
gồm bắc kinh thiên tân thượng hải nam kinh thanh đảo ôn châu hạ môn quảng châu thẩm quyến thẩm dương đại liên tây an và hồng kông ngoài ra còn có các chuyến bay quốc tế theo lịch trình giữa cáp nhĩ tân và nga singapore malaysia và hàn quốc vào tháng 6 năm 2015 các chuyến bay quốc tế lcc đầu tiên đến nhật bản cụ thể là thành phố nagoya sẽ bắt đầu do hạn chế về khả năng vận tải việc xây dựng nhà ga t2 bắt đầu vào ngày 31 tháng 10 năm 2014 nhà ga t2 rộng 160 000 m2 được dự kiến hoàn thành vào năm 2017 và sẽ tăng sức tải của sân bay lên ba lần so với trước đó == thành phố kết nghĩa == === trong nước === bullet thành đô tứ xuyên bullet đại liên liêu ninh bullet quảng châu quảng đông bullet hàng châu chiết giang bullet ôn châu chiết giang bullet hạ môn phúc kiến bullet tây ninh thanh hải === quốc tế === bullet niigata nhật bản bullet aarhus đan mạch bullet edmonton canada bullet sverdlovsk oblast nga bullet minneapolis hoa kỳ bullet ekhuruleni nam phi bullet daugavpils latvia bullet khabarovsk nga bullet ploiesti rumani bullet asahikawa nhật bản bullet bucheon hàn quốc bullet salvador brasil bullet givatayim israel == xem thêm == bullet tề tề cáp nhĩ bullet thẩm dương bullet đại liên bullet trường xuân bullet người nga ở cáp nhĩ tân
|
[
"gồm",
"bắc",
"kinh",
"thiên",
"tân",
"thượng",
"hải",
"nam",
"kinh",
"thanh",
"đảo",
"ôn",
"châu",
"hạ",
"môn",
"quảng",
"châu",
"thẩm",
"quyến",
"thẩm",
"dương",
"đại",
"liên",
"tây",
"an",
"và",
"hồng",
"kông",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"các",
"chuyến",
"bay",
"quốc",
"tế",
"theo",
"lịch",
"trình",
"giữa",
"cáp",
"nhĩ",
"tân",
"và",
"nga",
"singapore",
"malaysia",
"và",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"các",
"chuyến",
"bay",
"quốc",
"tế",
"lcc",
"đầu",
"tiên",
"đến",
"nhật",
"bản",
"cụ",
"thể",
"là",
"thành",
"phố",
"nagoya",
"sẽ",
"bắt",
"đầu",
"do",
"hạn",
"chế",
"về",
"khả",
"năng",
"vận",
"tải",
"việc",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"ga",
"t2",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"nhà",
"ga",
"t2",
"rộng",
"160",
"000",
"m2",
"được",
"dự",
"kiến",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"2017",
"và",
"sẽ",
"tăng",
"sức",
"tải",
"của",
"sân",
"bay",
"lên",
"ba",
"lần",
"so",
"với",
"trước",
"đó",
"==",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"===",
"trong",
"nước",
"===",
"bullet",
"thành",
"đô",
"tứ",
"xuyên",
"bullet",
"đại",
"liên",
"liêu",
"ninh",
"bullet",
"quảng",
"châu",
"quảng",
"đông",
"bullet",
"hàng",
"châu",
"chiết",
"giang",
"bullet",
"ôn",
"châu",
"chiết",
"giang",
"bullet",
"hạ",
"môn",
"phúc",
"kiến",
"bullet",
"tây",
"ninh",
"thanh",
"hải",
"===",
"quốc",
"tế",
"===",
"bullet",
"niigata",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"aarhus",
"đan",
"mạch",
"bullet",
"edmonton",
"canada",
"bullet",
"sverdlovsk",
"oblast",
"nga",
"bullet",
"minneapolis",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"ekhuruleni",
"nam",
"phi",
"bullet",
"daugavpils",
"latvia",
"bullet",
"khabarovsk",
"nga",
"bullet",
"ploiesti",
"rumani",
"bullet",
"asahikawa",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"bucheon",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"salvador",
"brasil",
"bullet",
"givatayim",
"israel",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tề",
"tề",
"cáp",
"nhĩ",
"bullet",
"thẩm",
"dương",
"bullet",
"đại",
"liên",
"bullet",
"trường",
"xuân",
"bullet",
"người",
"nga",
"ở",
"cáp",
"nhĩ",
"tân"
] |
25 được thành lập nhằm phòng thủ khu vực phía nam == lực lượng biên chế == === 22 tháng 6 năm 1941 === tài liệu lưu trữ liên xô về thành phần biên chế của tập đoàn quân vào ngày 22 tháng 6 năm 1941 bullet quân đoàn bộ binh 26 bullet sư đoàn bộ binh 21 bullet sư đoàn bộ binh 22 bullet sư đoàn bộ binh 26 bullet quân đoàn bộ binh 59 bullet sư đoàn bộ binh 39 bullet sư đoàn bộ binh 59 bullet lữ đoàn bộ binh 1 bullet lữ đoàn bộ binh 4 bullet sư đoàn kỵ binh 8 bullet khu vực phòng thủ 105 bullet quân đoàn cơ giới hóa 30 === 9 tháng 8 năm 1945 === bullet quân đoàn bộ binh 26 bullet quân đoàn bộ binh 59 6 sư đoàn bộ binh 3 lữ đoàn xe tăng 75 77 257 3 trung đoàn pháo tự hành 6 tiểu đoàn pháo tự hành 1 trung đoàn xe tăng hạng nặng pháo tự hành 5 lữ đoàn pháo binh == chiến dịch mãn châu 1945 == cho đến khi chiến tranh kết thúc vào năm 1945 tập đoàn quân cờ đỏ 1 đã phòng thủ một tuyến biên giới kéo dài ở vùng viễn đông của liên xô tháng 8 năm 1945 liên xô tuyên chiến với nhật bản và phương diện quân viễn đông liên xô đã thực hiện chiến dịch tấn công đạo quân quan đông của nhật bản đang chiếm đóng mãn châu đây là một phần của chiến dịch mãn châu của liên xô do nguyên soái liên xô aleksandr vasilevsky chỉ đạo khu vực
|
[
"25",
"được",
"thành",
"lập",
"nhằm",
"phòng",
"thủ",
"khu",
"vực",
"phía",
"nam",
"==",
"lực",
"lượng",
"biên",
"chế",
"==",
"===",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1941",
"===",
"tài",
"liệu",
"lưu",
"trữ",
"liên",
"xô",
"về",
"thành",
"phần",
"biên",
"chế",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1941",
"bullet",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"26",
"bullet",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"21",
"bullet",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"22",
"bullet",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"26",
"bullet",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"59",
"bullet",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"39",
"bullet",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"59",
"bullet",
"lữ",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"1",
"bullet",
"lữ",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"4",
"bullet",
"sư",
"đoàn",
"kỵ",
"binh",
"8",
"bullet",
"khu",
"vực",
"phòng",
"thủ",
"105",
"bullet",
"quân",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"hóa",
"30",
"===",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"===",
"bullet",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"26",
"bullet",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"59",
"6",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"3",
"lữ",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"75",
"77",
"257",
"3",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"tự",
"hành",
"6",
"tiểu",
"đoàn",
"pháo",
"tự",
"hành",
"1",
"trung",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nặng",
"pháo",
"tự",
"hành",
"5",
"lữ",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"==",
"chiến",
"dịch",
"mãn",
"châu",
"1945",
"==",
"cho",
"đến",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"kết",
"thúc",
"vào",
"năm",
"1945",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"cờ",
"đỏ",
"1",
"đã",
"phòng",
"thủ",
"một",
"tuyến",
"biên",
"giới",
"kéo",
"dài",
"ở",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"của",
"liên",
"xô",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"liên",
"xô",
"tuyên",
"chiến",
"với",
"nhật",
"bản",
"và",
"phương",
"diện",
"quân",
"viễn",
"đông",
"liên",
"xô",
"đã",
"thực",
"hiện",
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"đạo",
"quân",
"quan",
"đông",
"của",
"nhật",
"bản",
"đang",
"chiếm",
"đóng",
"mãn",
"châu",
"đây",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"chiến",
"dịch",
"mãn",
"châu",
"của",
"liên",
"xô",
"do",
"nguyên",
"soái",
"liên",
"xô",
"aleksandr",
"vasilevsky",
"chỉ",
"đạo",
"khu",
"vực"
] |
megaetaira madida là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"megaetaira",
"madida",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
gymnosporia woodii là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được szyszyl mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
|
[
"gymnosporia",
"woodii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"szyszyl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
evergestis hoenei là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"evergestis",
"hoenei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
rochesson là một xã nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp xã này có diện tích 21 49 km² dân số năm 1999 là 658 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 541 m trên mực nước biển dân địa phương tiếng pháp gọi là rochenats == liên kết ngoài == bullet site officiel bullet rochesson trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
|
[
"rochesson",
"là",
"một",
"xã",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"vosges",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"21",
"49",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"658",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"541",
"m",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"dân",
"địa",
"phương",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"rochenats",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"site",
"officiel",
"bullet",
"rochesson",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia"
] |
hyposmocoma tricincta là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của hawaii loài địa phương ở kona nơi nó được tim thấy ở độ cao 2 000 feet == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
|
[
"hyposmocoma",
"tricincta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hawaii",
"loài",
"địa",
"phương",
"ở",
"kona",
"nơi",
"nó",
"được",
"tim",
"thấy",
"ở",
"độ",
"cao",
"2",
"000",
"feet",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"9",
"microlepidoptera"
] |
sân phút 63 tuy nhiên 10 phút sau khi ibra ghi bàn giúp man united giành thắng lợi 2-1 cựu tiền vệ chelsea đã bị thay ra nhường chỗ cho henrikh mkhitaryan quyết định của hlv mourinho khiến không ít người bất ngờ còn giới truyền thông thì đồn đoán rằng người đặc biệt có mối quan hệ không tốt với mata sau trận đấu hlv mourinho phải lên tiếng theo luật chúng tôi có 6 quyền thay đổi người khi đó tôi đã thực hiện 5 và tôi muốn dừng trận đấu tôi nghĩ juan mata đã chơi rất tốt cậu ấy đã cho tôi chính xác những gì tôi cần nhưng tôi phải để juan mata rời sân bởi cậu ấy là cầu thủ nhỏ con nhất còn chúng tôi lại chơi bóng dài sau đó chúng tôi đều muốn chiến thắng mọi người đều cảm thấy hạnh phúc kết thúc mùa giải năm đó juan mata đã có cho mình 10 bàn thắng và 6 kiến tạo sau 42 lần ra sân trên mọi đấu trường == sự nghiệp đội tuyển quốc gia == mata đã giúp u-19 tây ban nha vô địch giải u-19 châu âu 2006 nơi anh có được 4 bàn sau 5 trận chỉ sau đồng đội alberto bueno 5 bàn trong danh sách vua phá lưới của giải đấu ngày 1 tháng 2 năm 2007 mata được huấn luyện viên trưởng đội tuyển u-21 tây ban nha iñaki sáez triệu tập để tham gia trận giao hữu với u-21 anh khi 18 tuổi 10 tháng anh có trận đấu đầu tiên
|
[
"sân",
"phút",
"63",
"tuy",
"nhiên",
"10",
"phút",
"sau",
"khi",
"ibra",
"ghi",
"bàn",
"giúp",
"man",
"united",
"giành",
"thắng",
"lợi",
"2-1",
"cựu",
"tiền",
"vệ",
"chelsea",
"đã",
"bị",
"thay",
"ra",
"nhường",
"chỗ",
"cho",
"henrikh",
"mkhitaryan",
"quyết",
"định",
"của",
"hlv",
"mourinho",
"khiến",
"không",
"ít",
"người",
"bất",
"ngờ",
"còn",
"giới",
"truyền",
"thông",
"thì",
"đồn",
"đoán",
"rằng",
"người",
"đặc",
"biệt",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"không",
"tốt",
"với",
"mata",
"sau",
"trận",
"đấu",
"hlv",
"mourinho",
"phải",
"lên",
"tiếng",
"theo",
"luật",
"chúng",
"tôi",
"có",
"6",
"quyền",
"thay",
"đổi",
"người",
"khi",
"đó",
"tôi",
"đã",
"thực",
"hiện",
"5",
"và",
"tôi",
"muốn",
"dừng",
"trận",
"đấu",
"tôi",
"nghĩ",
"juan",
"mata",
"đã",
"chơi",
"rất",
"tốt",
"cậu",
"ấy",
"đã",
"cho",
"tôi",
"chính",
"xác",
"những",
"gì",
"tôi",
"cần",
"nhưng",
"tôi",
"phải",
"để",
"juan",
"mata",
"rời",
"sân",
"bởi",
"cậu",
"ấy",
"là",
"cầu",
"thủ",
"nhỏ",
"con",
"nhất",
"còn",
"chúng",
"tôi",
"lại",
"chơi",
"bóng",
"dài",
"sau",
"đó",
"chúng",
"tôi",
"đều",
"muốn",
"chiến",
"thắng",
"mọi",
"người",
"đều",
"cảm",
"thấy",
"hạnh",
"phúc",
"kết",
"thúc",
"mùa",
"giải",
"năm",
"đó",
"juan",
"mata",
"đã",
"có",
"cho",
"mình",
"10",
"bàn",
"thắng",
"và",
"6",
"kiến",
"tạo",
"sau",
"42",
"lần",
"ra",
"sân",
"trên",
"mọi",
"đấu",
"trường",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"==",
"mata",
"đã",
"giúp",
"u-19",
"tây",
"ban",
"nha",
"vô",
"địch",
"giải",
"u-19",
"châu",
"âu",
"2006",
"nơi",
"anh",
"có",
"được",
"4",
"bàn",
"sau",
"5",
"trận",
"chỉ",
"sau",
"đồng",
"đội",
"alberto",
"bueno",
"5",
"bàn",
"trong",
"danh",
"sách",
"vua",
"phá",
"lưới",
"của",
"giải",
"đấu",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"2007",
"mata",
"được",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"đội",
"tuyển",
"u-21",
"tây",
"ban",
"nha",
"iñaki",
"sáez",
"triệu",
"tập",
"để",
"tham",
"gia",
"trận",
"giao",
"hữu",
"với",
"u-21",
"anh",
"khi",
"18",
"tuổi",
"10",
"tháng",
"anh",
"có",
"trận",
"đấu",
"đầu",
"tiên"
] |
trước richard gasquet ở vòng bốn kyrgios bị khán giả la ó vì liên tục tỏ ra không hết mình tuy nhiên anh phủ nhận điều này === stan wawrinka === trong một trận đấu tại rogers cup 2015 kyrgios có những lời lẽ xúc phạm lên đối thủ của anh là stan wawrinka sau một khi một tình huốn bóng kết thúc kyrgios lớn tiếng nói rằng kokkinakis ngủ với bạn gái của anh đấy rất tiếc khi phải nói điều đó microphone cũng thu được tiếng kyrgios nói rằng wawrinka ngủ với người 18 tuổi sau trận đấu wawrinka cho biết những câu nói trên là không thể chấp nhận được và mong muốn có hình phạt đối với kyrgios kyrgios bị phạt 13 127 đô la và nhận thêm một án phạt 32 818 đô la cùng với cấm thi đấu 28 ngày từ phía atp anh khẳng định mình đã xin lỗi wawrinka mặc dù wawrinka phủ nhận điều này bà nill mẹ của kyrgios đã đóng tài khoản twitter của bà vài giờ sau sự cố này bởi những lời chỉ trích nhắm vào bà nill kyrgios cho biết rằng những con trai bà hành động như vậy để phản ứng lại việc wawrinka buộc tội nick giả vờ bị chấn thương trong một trận đấu trước đó giữa hai người sau khi xem xét lại sự cố trên hiệp hội quần vợt nhà nghề quyết định treo lệnh cấm 28 ngày lại và chờ trong sáu kyrgios sẽ bị phạt thêm 25 000 đô la nếu gây
|
[
"trước",
"richard",
"gasquet",
"ở",
"vòng",
"bốn",
"kyrgios",
"bị",
"khán",
"giả",
"la",
"ó",
"vì",
"liên",
"tục",
"tỏ",
"ra",
"không",
"hết",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"anh",
"phủ",
"nhận",
"điều",
"này",
"===",
"stan",
"wawrinka",
"===",
"trong",
"một",
"trận",
"đấu",
"tại",
"rogers",
"cup",
"2015",
"kyrgios",
"có",
"những",
"lời",
"lẽ",
"xúc",
"phạm",
"lên",
"đối",
"thủ",
"của",
"anh",
"là",
"stan",
"wawrinka",
"sau",
"một",
"khi",
"một",
"tình",
"huốn",
"bóng",
"kết",
"thúc",
"kyrgios",
"lớn",
"tiếng",
"nói",
"rằng",
"kokkinakis",
"ngủ",
"với",
"bạn",
"gái",
"của",
"anh",
"đấy",
"rất",
"tiếc",
"khi",
"phải",
"nói",
"điều",
"đó",
"microphone",
"cũng",
"thu",
"được",
"tiếng",
"kyrgios",
"nói",
"rằng",
"wawrinka",
"ngủ",
"với",
"người",
"18",
"tuổi",
"sau",
"trận",
"đấu",
"wawrinka",
"cho",
"biết",
"những",
"câu",
"nói",
"trên",
"là",
"không",
"thể",
"chấp",
"nhận",
"được",
"và",
"mong",
"muốn",
"có",
"hình",
"phạt",
"đối",
"với",
"kyrgios",
"kyrgios",
"bị",
"phạt",
"13",
"127",
"đô",
"la",
"và",
"nhận",
"thêm",
"một",
"án",
"phạt",
"32",
"818",
"đô",
"la",
"cùng",
"với",
"cấm",
"thi",
"đấu",
"28",
"ngày",
"từ",
"phía",
"atp",
"anh",
"khẳng",
"định",
"mình",
"đã",
"xin",
"lỗi",
"wawrinka",
"mặc",
"dù",
"wawrinka",
"phủ",
"nhận",
"điều",
"này",
"bà",
"nill",
"mẹ",
"của",
"kyrgios",
"đã",
"đóng",
"tài",
"khoản",
"twitter",
"của",
"bà",
"vài",
"giờ",
"sau",
"sự",
"cố",
"này",
"bởi",
"những",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"nhắm",
"vào",
"bà",
"nill",
"kyrgios",
"cho",
"biết",
"rằng",
"những",
"con",
"trai",
"bà",
"hành",
"động",
"như",
"vậy",
"để",
"phản",
"ứng",
"lại",
"việc",
"wawrinka",
"buộc",
"tội",
"nick",
"giả",
"vờ",
"bị",
"chấn",
"thương",
"trong",
"một",
"trận",
"đấu",
"trước",
"đó",
"giữa",
"hai",
"người",
"sau",
"khi",
"xem",
"xét",
"lại",
"sự",
"cố",
"trên",
"hiệp",
"hội",
"quần",
"vợt",
"nhà",
"nghề",
"quyết",
"định",
"treo",
"lệnh",
"cấm",
"28",
"ngày",
"lại",
"và",
"chờ",
"trong",
"sáu",
"kyrgios",
"sẽ",
"bị",
"phạt",
"thêm",
"25",
"000",
"đô",
"la",
"nếu",
"gây"
] |
opisthoxia lyonetaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"opisthoxia",
"lyonetaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
sở hữu tài sản khấu hao đã được người thuê đáng tin cậy giữ bullet tài sản cho thuê đầy đủ dài hạn là nguồn thu nhập được đảm bảo bullet đối với mục đích thuế thu nhập chủ đầu tư chủ nhà có thể khấu trừ chi phí đầu tư vào tài sản khấu hao để cho phép thu hồi chi phí đầu tư bullet khả năng đầu tư vào bất động sản với một người thuê nhà đã quen thuộc với tài sản == hàng không == thuê lại cũng thường được sử dụng trong ngành hàng không nói chung với người mua sử dụng kế hoạch để cho các trường bay và các fbo khác sử dụng máy bay của họ thuê lại thường được sử dụng trong hàng không thương mại để cơ bản lấy lại tiền đầu tư vào tài sản chẳng hạn các hãng hàng không bán máy bay và động cơ cho người cho thuê ngân hàng hoặc các tổ chức tài chính khác những người này cho thuê lại tài sản cho họ các khoản khấu trừ thuế cũng có thể được hãng hàng không thực hiện vì tài sản không còn thuộc sở hữu mà được cho thuê do giá máy bay và động cơ cao đặc biệt là mới tiền mặt từ hợp đồng thuê lại này được các hãng hàng không sử dụng để cải thiện hiệu suất tài chính của họ == thiết bị công nghiệp == khái niệm thuê lại cũng đã lan rộng sang ngành công nghiệp chủ yếu cho
|
[
"sở",
"hữu",
"tài",
"sản",
"khấu",
"hao",
"đã",
"được",
"người",
"thuê",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"giữ",
"bullet",
"tài",
"sản",
"cho",
"thuê",
"đầy",
"đủ",
"dài",
"hạn",
"là",
"nguồn",
"thu",
"nhập",
"được",
"đảm",
"bảo",
"bullet",
"đối",
"với",
"mục",
"đích",
"thuế",
"thu",
"nhập",
"chủ",
"đầu",
"tư",
"chủ",
"nhà",
"có",
"thể",
"khấu",
"trừ",
"chi",
"phí",
"đầu",
"tư",
"vào",
"tài",
"sản",
"khấu",
"hao",
"để",
"cho",
"phép",
"thu",
"hồi",
"chi",
"phí",
"đầu",
"tư",
"bullet",
"khả",
"năng",
"đầu",
"tư",
"vào",
"bất",
"động",
"sản",
"với",
"một",
"người",
"thuê",
"nhà",
"đã",
"quen",
"thuộc",
"với",
"tài",
"sản",
"==",
"hàng",
"không",
"==",
"thuê",
"lại",
"cũng",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"ngành",
"hàng",
"không",
"nói",
"chung",
"với",
"người",
"mua",
"sử",
"dụng",
"kế",
"hoạch",
"để",
"cho",
"các",
"trường",
"bay",
"và",
"các",
"fbo",
"khác",
"sử",
"dụng",
"máy",
"bay",
"của",
"họ",
"thuê",
"lại",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"hàng",
"không",
"thương",
"mại",
"để",
"cơ",
"bản",
"lấy",
"lại",
"tiền",
"đầu",
"tư",
"vào",
"tài",
"sản",
"chẳng",
"hạn",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"bán",
"máy",
"bay",
"và",
"động",
"cơ",
"cho",
"người",
"cho",
"thuê",
"ngân",
"hàng",
"hoặc",
"các",
"tổ",
"chức",
"tài",
"chính",
"khác",
"những",
"người",
"này",
"cho",
"thuê",
"lại",
"tài",
"sản",
"cho",
"họ",
"các",
"khoản",
"khấu",
"trừ",
"thuế",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"hãng",
"hàng",
"không",
"thực",
"hiện",
"vì",
"tài",
"sản",
"không",
"còn",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"mà",
"được",
"cho",
"thuê",
"do",
"giá",
"máy",
"bay",
"và",
"động",
"cơ",
"cao",
"đặc",
"biệt",
"là",
"mới",
"tiền",
"mặt",
"từ",
"hợp",
"đồng",
"thuê",
"lại",
"này",
"được",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"sử",
"dụng",
"để",
"cải",
"thiện",
"hiệu",
"suất",
"tài",
"chính",
"của",
"họ",
"==",
"thiết",
"bị",
"công",
"nghiệp",
"==",
"khái",
"niệm",
"thuê",
"lại",
"cũng",
"đã",
"lan",
"rộng",
"sang",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"chủ",
"yếu",
"cho"
] |
cánh cửa thần kỳ == tổng quan == bảo bối mang hình dạng một khung cửa với một cánh cánh cửa hoạt động bằng cách sau khi nói to hoặc suy nghĩ về địa điểm đến rồi mở cửa đích đến sẽ xuất hiện ở không gian phía sau nó màu của cửa là màu hồng nhờ có khả năng của cảm biến tích hợp ở núm cửa mà những yêu cầu về điểm đến mơ hồ không rõ ràng đều có thể thực hiện được ví dụ như yêu cầu nơi nào luôn trống trải cửa sẽ lựa chọn điểm đến là một bãi đất trống gần nhà nobita hoặc khi yêu cầu bất cứ nơi nào xa nơi này cánh cửa sẽ chọn một địa điểm phù hợp nhất cho người dùng trường hợp nobita muốn đến nhà của shizuka chẳng hạn cảm biến sẽ đọc cảm xúc của nobita thông qua tiếp xúc và đưa ra đích đến là nhà tắm ngoài ra những nơi phương tiện mà vị trí luôn thay đổi do tốc độ di chuyển nhanh những vị trí mà đích đến không rõ ràng và đang di chuyển rất nhanh như là thảm bay hoặc ở trong một con tàu vũ trụ đang di chuyển tại nơi nào đó trong vũ trụ dù người bạn muốn gặp đang ở đâu hay không rõ nơi bạn muốn đến bạn vẫn có thể di chuyển tới một cách chính xác chỉ duy nhất ở trong phần việc dịch chuyển tới nơi
|
[
"cánh",
"cửa",
"thần",
"kỳ",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"bảo",
"bối",
"mang",
"hình",
"dạng",
"một",
"khung",
"cửa",
"với",
"một",
"cánh",
"cánh",
"cửa",
"hoạt",
"động",
"bằng",
"cách",
"sau",
"khi",
"nói",
"to",
"hoặc",
"suy",
"nghĩ",
"về",
"địa",
"điểm",
"đến",
"rồi",
"mở",
"cửa",
"đích",
"đến",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"không",
"gian",
"phía",
"sau",
"nó",
"màu",
"của",
"cửa",
"là",
"màu",
"hồng",
"nhờ",
"có",
"khả",
"năng",
"của",
"cảm",
"biến",
"tích",
"hợp",
"ở",
"núm",
"cửa",
"mà",
"những",
"yêu",
"cầu",
"về",
"điểm",
"đến",
"mơ",
"hồ",
"không",
"rõ",
"ràng",
"đều",
"có",
"thể",
"thực",
"hiện",
"được",
"ví",
"dụ",
"như",
"yêu",
"cầu",
"nơi",
"nào",
"luôn",
"trống",
"trải",
"cửa",
"sẽ",
"lựa",
"chọn",
"điểm",
"đến",
"là",
"một",
"bãi",
"đất",
"trống",
"gần",
"nhà",
"nobita",
"hoặc",
"khi",
"yêu",
"cầu",
"bất",
"cứ",
"nơi",
"nào",
"xa",
"nơi",
"này",
"cánh",
"cửa",
"sẽ",
"chọn",
"một",
"địa",
"điểm",
"phù",
"hợp",
"nhất",
"cho",
"người",
"dùng",
"trường",
"hợp",
"nobita",
"muốn",
"đến",
"nhà",
"của",
"shizuka",
"chẳng",
"hạn",
"cảm",
"biến",
"sẽ",
"đọc",
"cảm",
"xúc",
"của",
"nobita",
"thông",
"qua",
"tiếp",
"xúc",
"và",
"đưa",
"ra",
"đích",
"đến",
"là",
"nhà",
"tắm",
"ngoài",
"ra",
"những",
"nơi",
"phương",
"tiện",
"mà",
"vị",
"trí",
"luôn",
"thay",
"đổi",
"do",
"tốc",
"độ",
"di",
"chuyển",
"nhanh",
"những",
"vị",
"trí",
"mà",
"đích",
"đến",
"không",
"rõ",
"ràng",
"và",
"đang",
"di",
"chuyển",
"rất",
"nhanh",
"như",
"là",
"thảm",
"bay",
"hoặc",
"ở",
"trong",
"một",
"con",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"đang",
"di",
"chuyển",
"tại",
"nơi",
"nào",
"đó",
"trong",
"vũ",
"trụ",
"dù",
"người",
"bạn",
"muốn",
"gặp",
"đang",
"ở",
"đâu",
"hay",
"không",
"rõ",
"nơi",
"bạn",
"muốn",
"đến",
"bạn",
"vẫn",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"tới",
"một",
"cách",
"chính",
"xác",
"chỉ",
"duy",
"nhất",
"ở",
"trong",
"phần",
"việc",
"dịch",
"chuyển",
"tới",
"nơi"
] |
rẻ hơn của su-33 với các hệ thống và hệ thống điện tử trung quốc gây ảnh hưởng tới việc xuất khẩu của nga giống điều từng xảy ra với j-11b phiên bản trung quốc của su-27 jane s fighting ships bình luận rằng varyag có thể đã được đổi tên lại là thi lang và được trao số cờ hiệu 83 jane s lưu ý rằng cả cái tên và số hiệu đều chưa được xác nhận thi lang là một vị đô đốc thời nhà minh-thanh người đã đánh bại hải quân của các hậu duệ của trịnh thành công và chinh phục đài loan năm 1681 tháng 10 năm jane s navy international lưu ý rằng công việc sửa chữa và trang bị đang được tiếp tục và con tàu được dự kiến bắt đầu thử nghiệm ngoài biển trong năm 2008 vào cuối năm 2008 asahi shimbun thông báo rằng con tàu đang gần hoàn tất ngày 27 tháng 4 năm 2009 varyag được thông báo đã được đưa vào một ụ khô khác rõ ràng để lắp động cơ và các thiết bị nặng khác một cột radar mới được lắp trên siêu cấu trúc của varyag ngày 15 tháng 12 năm 2009 năm 2009 tại cơ sở nghiên cứu hải quân vũ hán gần hồ hoàng gia phía tây nam vũ hán plan đã xây dựng một sàn huấn luyện và hậu cần và đảo chỉ huy giả theo kích thước thật của varyag các cảm biến đã được quan sát gồm mạng quét điện tử
|
[
"rẻ",
"hơn",
"của",
"su-33",
"với",
"các",
"hệ",
"thống",
"và",
"hệ",
"thống",
"điện",
"tử",
"trung",
"quốc",
"gây",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"việc",
"xuất",
"khẩu",
"của",
"nga",
"giống",
"điều",
"từng",
"xảy",
"ra",
"với",
"j-11b",
"phiên",
"bản",
"trung",
"quốc",
"của",
"su-27",
"jane",
"s",
"fighting",
"ships",
"bình",
"luận",
"rằng",
"varyag",
"có",
"thể",
"đã",
"được",
"đổi",
"tên",
"lại",
"là",
"thi",
"lang",
"và",
"được",
"trao",
"số",
"cờ",
"hiệu",
"83",
"jane",
"s",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"cả",
"cái",
"tên",
"và",
"số",
"hiệu",
"đều",
"chưa",
"được",
"xác",
"nhận",
"thi",
"lang",
"là",
"một",
"vị",
"đô",
"đốc",
"thời",
"nhà",
"minh-thanh",
"người",
"đã",
"đánh",
"bại",
"hải",
"quân",
"của",
"các",
"hậu",
"duệ",
"của",
"trịnh",
"thành",
"công",
"và",
"chinh",
"phục",
"đài",
"loan",
"năm",
"1681",
"tháng",
"10",
"năm",
"jane",
"s",
"navy",
"international",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"công",
"việc",
"sửa",
"chữa",
"và",
"trang",
"bị",
"đang",
"được",
"tiếp",
"tục",
"và",
"con",
"tàu",
"được",
"dự",
"kiến",
"bắt",
"đầu",
"thử",
"nghiệm",
"ngoài",
"biển",
"trong",
"năm",
"2008",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2008",
"asahi",
"shimbun",
"thông",
"báo",
"rằng",
"con",
"tàu",
"đang",
"gần",
"hoàn",
"tất",
"ngày",
"27",
"tháng",
"4",
"năm",
"2009",
"varyag",
"được",
"thông",
"báo",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"một",
"ụ",
"khô",
"khác",
"rõ",
"ràng",
"để",
"lắp",
"động",
"cơ",
"và",
"các",
"thiết",
"bị",
"nặng",
"khác",
"một",
"cột",
"radar",
"mới",
"được",
"lắp",
"trên",
"siêu",
"cấu",
"trúc",
"của",
"varyag",
"ngày",
"15",
"tháng",
"12",
"năm",
"2009",
"năm",
"2009",
"tại",
"cơ",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"hải",
"quân",
"vũ",
"hán",
"gần",
"hồ",
"hoàng",
"gia",
"phía",
"tây",
"nam",
"vũ",
"hán",
"plan",
"đã",
"xây",
"dựng",
"một",
"sàn",
"huấn",
"luyện",
"và",
"hậu",
"cần",
"và",
"đảo",
"chỉ",
"huy",
"giả",
"theo",
"kích",
"thước",
"thật",
"của",
"varyag",
"các",
"cảm",
"biến",
"đã",
"được",
"quan",
"sát",
"gồm",
"mạng",
"quét",
"điện",
"tử"
] |
được đặt ra khi mà đế quốc ottoman phải tiếp tục chịu đựng dịch bệnh cho đến giữa thế kỉ 19 nghiên cứu của trường đại học northeastern được diễn ra vào tháng 3 năm 2020 cho rằng hạn chế di chuyển đến và từ trung quốc chỉ làm chậm sự lây lan covid-19 [khi] được kết hợp với những biện pháp nhằm ngăn chặn lây lan trong cộng đồng hoặc giữa các cá nhân cụ thể hạn chế đi lại là chưa đủ mà chúng ta phải kết hợp nó với giãn cách xã hội nghiên cứu cho thấy việc cấm sự di chuyển đến từ vũ hán làm chậm sự lây lan của dịch bệnh đến những vùng khác của trung quốc khoảng 3 hoặc 5 ngày mặc dù nó cũng giúp làm giảm số ca nhiễm quốc tế xuống 80 phần trăm lý do duy nhất khiến việc hạn chế đi lại kém hiệu quả là việc nhiều người nhiễm covid-19 không có triệu chứng trong giai đoạn đầu === lá chắn tự vệ === biện pháp lá chắn hay biện pháp tự vệ bao gồm hạn chế tiếp xúc trực tiếp thực hiện công việc kinh doanh bằng điện thoại hoặc qua mạng tránh nơi đông người và hạn chế du lịch === phong tỏa === vào lúc đợt bùng phát sars năm 2003 ở singapore khoảng người đã được yêu cầu bắt buộc ở nhà và khoảng người phải được giám sát y tế qua màn hình và gọi điện để báo cáo tình hình
|
[
"được",
"đặt",
"ra",
"khi",
"mà",
"đế",
"quốc",
"ottoman",
"phải",
"tiếp",
"tục",
"chịu",
"đựng",
"dịch",
"bệnh",
"cho",
"đến",
"giữa",
"thế",
"kỉ",
"19",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"northeastern",
"được",
"diễn",
"ra",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"cho",
"rằng",
"hạn",
"chế",
"di",
"chuyển",
"đến",
"và",
"từ",
"trung",
"quốc",
"chỉ",
"làm",
"chậm",
"sự",
"lây",
"lan",
"covid-19",
"[khi]",
"được",
"kết",
"hợp",
"với",
"những",
"biện",
"pháp",
"nhằm",
"ngăn",
"chặn",
"lây",
"lan",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"hoặc",
"giữa",
"các",
"cá",
"nhân",
"cụ",
"thể",
"hạn",
"chế",
"đi",
"lại",
"là",
"chưa",
"đủ",
"mà",
"chúng",
"ta",
"phải",
"kết",
"hợp",
"nó",
"với",
"giãn",
"cách",
"xã",
"hội",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"thấy",
"việc",
"cấm",
"sự",
"di",
"chuyển",
"đến",
"từ",
"vũ",
"hán",
"làm",
"chậm",
"sự",
"lây",
"lan",
"của",
"dịch",
"bệnh",
"đến",
"những",
"vùng",
"khác",
"của",
"trung",
"quốc",
"khoảng",
"3",
"hoặc",
"5",
"ngày",
"mặc",
"dù",
"nó",
"cũng",
"giúp",
"làm",
"giảm",
"số",
"ca",
"nhiễm",
"quốc",
"tế",
"xuống",
"80",
"phần",
"trăm",
"lý",
"do",
"duy",
"nhất",
"khiến",
"việc",
"hạn",
"chế",
"đi",
"lại",
"kém",
"hiệu",
"quả",
"là",
"việc",
"nhiều",
"người",
"nhiễm",
"covid-19",
"không",
"có",
"triệu",
"chứng",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"===",
"lá",
"chắn",
"tự",
"vệ",
"===",
"biện",
"pháp",
"lá",
"chắn",
"hay",
"biện",
"pháp",
"tự",
"vệ",
"bao",
"gồm",
"hạn",
"chế",
"tiếp",
"xúc",
"trực",
"tiếp",
"thực",
"hiện",
"công",
"việc",
"kinh",
"doanh",
"bằng",
"điện",
"thoại",
"hoặc",
"qua",
"mạng",
"tránh",
"nơi",
"đông",
"người",
"và",
"hạn",
"chế",
"du",
"lịch",
"===",
"phong",
"tỏa",
"===",
"vào",
"lúc",
"đợt",
"bùng",
"phát",
"sars",
"năm",
"2003",
"ở",
"singapore",
"khoảng",
"người",
"đã",
"được",
"yêu",
"cầu",
"bắt",
"buộc",
"ở",
"nhà",
"và",
"khoảng",
"người",
"phải",
"được",
"giám",
"sát",
"y",
"tế",
"qua",
"màn",
"hình",
"và",
"gọi",
"điện",
"để",
"báo",
"cáo",
"tình",
"hình"
] |
xã perry quận franklin ohio xã perry là một xã thuộc quận franklin tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 637 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"perry",
"quận",
"franklin",
"ohio",
"xã",
"perry",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"franklin",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"637",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
nhưng chuyến tàu hàng đến trễ nên rốt cuộc khi tàu cập bến philadelphia vào tháng 8 thì đã trễ không kịp ghi danh vì thế mà danh mục triển lãm không ghi tên tác phẩm của bartholdi khiến có nơi gọi lầm nó là cánh tay khổng lồ hay ngọn đèn điện của bartholdi khu trưng bày cũng có những tác phẩm quy mô khác thu hút khách đến xem ngoài cánh tay đồng bartholdi cũng góp một đài phun nước rất lớn do ông thiết kế cánh tay được nhiều người chú ý nhất là vào những ngày cuối cuộc triển lãm khách được leo lên tận ban công của ngọn đuốc để ngắm nhìn toàn cảnh khu triển lãm sau khi bế mạc tay tượng chuyển về new york dựng ở công viên quảng trường madison vài năm cho công chúng đến xem trước chuyển về pháp đoàn tụ với thân tượng trong chuyến đi lần thứ hai này đến hoa kỳ bartholdi đi diễn thuyết nhiều nơi nói chuyện về dự án lớn của ông và kêu gọi bên phía mỹ hãy mau lập ủy ban cùng hợp tác với liên hội mỹ-pháp để xây tượng lần lượt các ủy ban địa phương ra đời tại new york boston và philadelphia phụ trách việc quyên góp để tài trợ phần xây bệ riêng ủy ban new york đảm nhiệm phần lớn việc vận động tại hoa kỳ nên sau mang danh là ủy ban hoa kỳ một trong những ủy viên ở new
|
[
"nhưng",
"chuyến",
"tàu",
"hàng",
"đến",
"trễ",
"nên",
"rốt",
"cuộc",
"khi",
"tàu",
"cập",
"bến",
"philadelphia",
"vào",
"tháng",
"8",
"thì",
"đã",
"trễ",
"không",
"kịp",
"ghi",
"danh",
"vì",
"thế",
"mà",
"danh",
"mục",
"triển",
"lãm",
"không",
"ghi",
"tên",
"tác",
"phẩm",
"của",
"bartholdi",
"khiến",
"có",
"nơi",
"gọi",
"lầm",
"nó",
"là",
"cánh",
"tay",
"khổng",
"lồ",
"hay",
"ngọn",
"đèn",
"điện",
"của",
"bartholdi",
"khu",
"trưng",
"bày",
"cũng",
"có",
"những",
"tác",
"phẩm",
"quy",
"mô",
"khác",
"thu",
"hút",
"khách",
"đến",
"xem",
"ngoài",
"cánh",
"tay",
"đồng",
"bartholdi",
"cũng",
"góp",
"một",
"đài",
"phun",
"nước",
"rất",
"lớn",
"do",
"ông",
"thiết",
"kế",
"cánh",
"tay",
"được",
"nhiều",
"người",
"chú",
"ý",
"nhất",
"là",
"vào",
"những",
"ngày",
"cuối",
"cuộc",
"triển",
"lãm",
"khách",
"được",
"leo",
"lên",
"tận",
"ban",
"công",
"của",
"ngọn",
"đuốc",
"để",
"ngắm",
"nhìn",
"toàn",
"cảnh",
"khu",
"triển",
"lãm",
"sau",
"khi",
"bế",
"mạc",
"tay",
"tượng",
"chuyển",
"về",
"new",
"york",
"dựng",
"ở",
"công",
"viên",
"quảng",
"trường",
"madison",
"vài",
"năm",
"cho",
"công",
"chúng",
"đến",
"xem",
"trước",
"chuyển",
"về",
"pháp",
"đoàn",
"tụ",
"với",
"thân",
"tượng",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"lần",
"thứ",
"hai",
"này",
"đến",
"hoa",
"kỳ",
"bartholdi",
"đi",
"diễn",
"thuyết",
"nhiều",
"nơi",
"nói",
"chuyện",
"về",
"dự",
"án",
"lớn",
"của",
"ông",
"và",
"kêu",
"gọi",
"bên",
"phía",
"mỹ",
"hãy",
"mau",
"lập",
"ủy",
"ban",
"cùng",
"hợp",
"tác",
"với",
"liên",
"hội",
"mỹ-pháp",
"để",
"xây",
"tượng",
"lần",
"lượt",
"các",
"ủy",
"ban",
"địa",
"phương",
"ra",
"đời",
"tại",
"new",
"york",
"boston",
"và",
"philadelphia",
"phụ",
"trách",
"việc",
"quyên",
"góp",
"để",
"tài",
"trợ",
"phần",
"xây",
"bệ",
"riêng",
"ủy",
"ban",
"new",
"york",
"đảm",
"nhiệm",
"phần",
"lớn",
"việc",
"vận",
"động",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"nên",
"sau",
"mang",
"danh",
"là",
"ủy",
"ban",
"hoa",
"kỳ",
"một",
"trong",
"những",
"ủy",
"viên",
"ở",
"new"
] |
stipularia là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi stipularia gồm các loài
|
[
"stipularia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"rubiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"stipularia",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
maliattha plumbata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"maliattha",
"plumbata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
molophilus taylorinus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"molophilus",
"taylorinus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
dicksonia fibrosia là một loài dương xỉ trong họ dicksoniaceae loài này được col mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"dicksonia",
"fibrosia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dicksoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"col",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
sau hernández với 896 498 phiếu 28 78% cho hernandez của số 1149 302 36 89% mặc dù bà không thắng cử tổng thống bà vẫn bị coi là một sự phá vỡ trong hệ thống lưỡng đảng của honduras vì sự ủng hộ cho đảng libre của bà đã che khuất đảng tự do với libre giành được số ghế thứ nhì trong quốc hội === chiến dịch tranh cử tổng thống năm 2017 === đối với cuộc bầu cử tổng thống năm 2017 castro lại tìm cách trở thành ứng cử viên của libre bà dễ dàng giành được chiến thắng nhưng khi libre thành lập một liên minh với đảng đổi mới và thống nhất bà đồng ý bước sang một bên và để cho salvador nasralla lãnh đạo cuộc bầu cử tổng thống của liên minh
|
[
"sau",
"hernández",
"với",
"896",
"498",
"phiếu",
"28",
"78%",
"cho",
"hernandez",
"của",
"số",
"1149",
"302",
"36",
"89%",
"mặc",
"dù",
"bà",
"không",
"thắng",
"cử",
"tổng",
"thống",
"bà",
"vẫn",
"bị",
"coi",
"là",
"một",
"sự",
"phá",
"vỡ",
"trong",
"hệ",
"thống",
"lưỡng",
"đảng",
"của",
"honduras",
"vì",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"cho",
"đảng",
"libre",
"của",
"bà",
"đã",
"che",
"khuất",
"đảng",
"tự",
"do",
"với",
"libre",
"giành",
"được",
"số",
"ghế",
"thứ",
"nhì",
"trong",
"quốc",
"hội",
"===",
"chiến",
"dịch",
"tranh",
"cử",
"tổng",
"thống",
"năm",
"2017",
"===",
"đối",
"với",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"năm",
"2017",
"castro",
"lại",
"tìm",
"cách",
"trở",
"thành",
"ứng",
"cử",
"viên",
"của",
"libre",
"bà",
"dễ",
"dàng",
"giành",
"được",
"chiến",
"thắng",
"nhưng",
"khi",
"libre",
"thành",
"lập",
"một",
"liên",
"minh",
"với",
"đảng",
"đổi",
"mới",
"và",
"thống",
"nhất",
"bà",
"đồng",
"ý",
"bước",
"sang",
"một",
"bên",
"và",
"để",
"cho",
"salvador",
"nasralla",
"lãnh",
"đạo",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"của",
"liên",
"minh"
] |
truyền thông hợp nhất unified communications viết tắt là uc là một khái niệm kinh doanh và marketing mô tả sự tích hợp của các dịch vụ liên lạc trong doanh nghiệp như tin nhắn tức thời chat thông tin hiện diện giọng nói bao gồm cả ip điện thoại tính năng di động bao gồm cả di động mở rộng và tiếp cận số đơn âm thanh video và hội nghị qua web hội tụ di động cố định fmc chia sẻ màn hình desktop chia sẻ dữ liệu bao gồm bảng trắng tương tác điện tử được kết nối web điều khiển cuộc gọi và nhận dạng giọng nói với các dịch vụ liên lạc không theo thời gian thực như tin nhắn hợp nhất tích hợp thư thoại thư điện tử sms và fax uc không nhất thiết là một sản phẩm mà là một bộ sản phẩm cung cấp giao diện người dùng hợp nhất và trải nghiệm người dùng hợp nhất trên nhiều loại thiết bị và phương tiện theo nghĩa rộng nhất uc có thể bao gồm tất cả các hình thức truyền thông được trao đổi qua mạng kể cả các hình thức truyền thông khác như truyền hình giao thức internet iptv và bảng hiệu kỹ thuật số truyền thông khi chúng trở thành một phần tích hợp của triển khai mạng lưới truyền thông và có thể được hướng dẫn dưới dạng truyền thông một đối một hoặc truyền thông từ một đến nhiều uc cho phép
|
[
"truyền",
"thông",
"hợp",
"nhất",
"unified",
"communications",
"viết",
"tắt",
"là",
"uc",
"là",
"một",
"khái",
"niệm",
"kinh",
"doanh",
"và",
"marketing",
"mô",
"tả",
"sự",
"tích",
"hợp",
"của",
"các",
"dịch",
"vụ",
"liên",
"lạc",
"trong",
"doanh",
"nghiệp",
"như",
"tin",
"nhắn",
"tức",
"thời",
"chat",
"thông",
"tin",
"hiện",
"diện",
"giọng",
"nói",
"bao",
"gồm",
"cả",
"ip",
"điện",
"thoại",
"tính",
"năng",
"di",
"động",
"bao",
"gồm",
"cả",
"di",
"động",
"mở",
"rộng",
"và",
"tiếp",
"cận",
"số",
"đơn",
"âm",
"thanh",
"video",
"và",
"hội",
"nghị",
"qua",
"web",
"hội",
"tụ",
"di",
"động",
"cố",
"định",
"fmc",
"chia",
"sẻ",
"màn",
"hình",
"desktop",
"chia",
"sẻ",
"dữ",
"liệu",
"bao",
"gồm",
"bảng",
"trắng",
"tương",
"tác",
"điện",
"tử",
"được",
"kết",
"nối",
"web",
"điều",
"khiển",
"cuộc",
"gọi",
"và",
"nhận",
"dạng",
"giọng",
"nói",
"với",
"các",
"dịch",
"vụ",
"liên",
"lạc",
"không",
"theo",
"thời",
"gian",
"thực",
"như",
"tin",
"nhắn",
"hợp",
"nhất",
"tích",
"hợp",
"thư",
"thoại",
"thư",
"điện",
"tử",
"sms",
"và",
"fax",
"uc",
"không",
"nhất",
"thiết",
"là",
"một",
"sản",
"phẩm",
"mà",
"là",
"một",
"bộ",
"sản",
"phẩm",
"cung",
"cấp",
"giao",
"diện",
"người",
"dùng",
"hợp",
"nhất",
"và",
"trải",
"nghiệm",
"người",
"dùng",
"hợp",
"nhất",
"trên",
"nhiều",
"loại",
"thiết",
"bị",
"và",
"phương",
"tiện",
"theo",
"nghĩa",
"rộng",
"nhất",
"uc",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"tất",
"cả",
"các",
"hình",
"thức",
"truyền",
"thông",
"được",
"trao",
"đổi",
"qua",
"mạng",
"kể",
"cả",
"các",
"hình",
"thức",
"truyền",
"thông",
"khác",
"như",
"truyền",
"hình",
"giao",
"thức",
"internet",
"iptv",
"và",
"bảng",
"hiệu",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"truyền",
"thông",
"khi",
"chúng",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"tích",
"hợp",
"của",
"triển",
"khai",
"mạng",
"lưới",
"truyền",
"thông",
"và",
"có",
"thể",
"được",
"hướng",
"dẫn",
"dưới",
"dạng",
"truyền",
"thông",
"một",
"đối",
"một",
"hoặc",
"truyền",
"thông",
"từ",
"một",
"đến",
"nhiều",
"uc",
"cho",
"phép"
] |
sukow-levitzow là một đô thị thuộc huyện rostock trước thuộc huyện huyện güstrow bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 20 23 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 518 người
|
[
"sukow-levitzow",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"rostock",
"trước",
"thuộc",
"huyện",
"huyện",
"güstrow",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"23",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"518",
"người"
] |
bệnh nhân bị ung thư tuyến tiền liệt đáp ứng như thế nào với điều trị thuốc đối kháng gnrh có tác dụng ngay lập tức dẫn đến ức chế testosterone nhanh và mạnh do đó đặc biệt có giá trị trong điều trị bệnh nhân ung thư tuyến tiền liệt cần kiểm soát bệnh nhanh chóng thuốc abarelix đối kháng gnrh đã bị rút khỏi thị trường hoa kỳ vào năm 2005 và hiện chỉ được bán ở thị trường đức để sử dụng cho bệnh nhân ung thư tuyến tiền liệt có triệu chứng degarelix là một chất đối kháng gnrh được chấp thuận sử dụng cho những bệnh nhân mắc ung thư tuyến tiền liệt tiến triển nhạy cảm với hormone ở châu âu và hoa kỳ === điều trị vô sinh === thuốc đối kháng gnrh cũng được sử dụng trong thời gian ngắn để ngăn ngừa tăng lh sớm và rụng trứng nội sinh ở những bệnh nhân đang trải qua quá trình kích thích buồng trứng với fsh để chuẩn bị cho thụ tinh trong ống nghiệm ivf thông thường chúng được sử dụng ở giai đoạn nang trứng giữa trong các chu kỳ kích thích sau khi sử dụng gonadotropin và trước khi sử dụng hcg được dùng nhằm kích thích rụng trứng phác đồ này có thể có lợi ở những phụ nữ được cho là những người phản ứng quá mức và có thể những người được cho là những người phản ứng kém với quá kích buồng trứng có
|
[
"bệnh",
"nhân",
"bị",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"đáp",
"ứng",
"như",
"thế",
"nào",
"với",
"điều",
"trị",
"thuốc",
"đối",
"kháng",
"gnrh",
"có",
"tác",
"dụng",
"ngay",
"lập",
"tức",
"dẫn",
"đến",
"ức",
"chế",
"testosterone",
"nhanh",
"và",
"mạnh",
"do",
"đó",
"đặc",
"biệt",
"có",
"giá",
"trị",
"trong",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"nhân",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"cần",
"kiểm",
"soát",
"bệnh",
"nhanh",
"chóng",
"thuốc",
"abarelix",
"đối",
"kháng",
"gnrh",
"đã",
"bị",
"rút",
"khỏi",
"thị",
"trường",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"năm",
"2005",
"và",
"hiện",
"chỉ",
"được",
"bán",
"ở",
"thị",
"trường",
"đức",
"để",
"sử",
"dụng",
"cho",
"bệnh",
"nhân",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"có",
"triệu",
"chứng",
"degarelix",
"là",
"một",
"chất",
"đối",
"kháng",
"gnrh",
"được",
"chấp",
"thuận",
"sử",
"dụng",
"cho",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"mắc",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"tiến",
"triển",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"hormone",
"ở",
"châu",
"âu",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"===",
"điều",
"trị",
"vô",
"sinh",
"===",
"thuốc",
"đối",
"kháng",
"gnrh",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"để",
"ngăn",
"ngừa",
"tăng",
"lh",
"sớm",
"và",
"rụng",
"trứng",
"nội",
"sinh",
"ở",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"đang",
"trải",
"qua",
"quá",
"trình",
"kích",
"thích",
"buồng",
"trứng",
"với",
"fsh",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"thụ",
"tinh",
"trong",
"ống",
"nghiệm",
"ivf",
"thông",
"thường",
"chúng",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"nang",
"trứng",
"giữa",
"trong",
"các",
"chu",
"kỳ",
"kích",
"thích",
"sau",
"khi",
"sử",
"dụng",
"gonadotropin",
"và",
"trước",
"khi",
"sử",
"dụng",
"hcg",
"được",
"dùng",
"nhằm",
"kích",
"thích",
"rụng",
"trứng",
"phác",
"đồ",
"này",
"có",
"thể",
"có",
"lợi",
"ở",
"những",
"phụ",
"nữ",
"được",
"cho",
"là",
"những",
"người",
"phản",
"ứng",
"quá",
"mức",
"và",
"có",
"thể",
"những",
"người",
"được",
"cho",
"là",
"những",
"người",
"phản",
"ứng",
"kém",
"với",
"quá",
"kích",
"buồng",
"trứng",
"có"
] |
10795 babben tên chỉ định 1992 eb là một tiểu hành tinh nằm ở rìa ngoài của vành đai chính nó được khám phá thông qua uppsala-eso survey of asteroids và comets ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 1 tháng 3 năm 1992 nó được đặt theo tên barbro babben larsson a swedish actress singer và comedienne == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
|
[
"10795",
"babben",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1992",
"eb",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"nằm",
"ở",
"rìa",
"ngoài",
"của",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"khám",
"phá",
"thông",
"qua",
"uppsala-eso",
"survey",
"of",
"asteroids",
"và",
"comets",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"1992",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"barbro",
"babben",
"larsson",
"a",
"swedish",
"actress",
"singer",
"và",
"comedienne",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser"
] |
tước xen lẫn với thời kỳ cai trị của xứ bohemia với cái chết của casimir iii thời kỳ cai trị của nhà piast đến hồi cáo chung nhánh anjou của gia tộc nhà capet tiếp nối nhà piast cai trị ba lan sau đó với việc kết hôn của con gái của lajos i jadwiga với jogaila đại công tước xứ litva và cũng là công tước pagan cuối cùng của litva sau khi ông làm lễ rửa tội theo truyền thống thiên chúa giáo jogaila với tên mới là władysław ii đăng quang ngôi vua ba lan với việc liên minh krewo được thiết lập sau đó liên minh cá nhân giữa ba lan và litva chính thức được thành lập ba lan sau này bước vào thời kỳ hoàng kim về kinh tế chính trị và văn hóa sau một thời gian ngắn khủng hoảng 1444 1447 với việc ký kết liên minh lublin với đại công quốc litva dưới thời zygmunt ii của ba lan kỷ nguyên hoàng kim của ba lan kết thúc khi ông mất mà không có con nối dõi ba lan bước vào thời kỳ quân chủ tuyển cử với nhiều vị vua nước ngoài được bầu chọn và công nhận ví dụ như henri iii của pháp hay stefan báthory của hungary nhà vasa về sau cai trị thịnh vương chung và đạt được nhiều thành tựu về đối nội cũng như đối ngoại mặc dù có không ít những sai lầm về ngoại giao giữa hai giai
|
[
"tước",
"xen",
"lẫn",
"với",
"thời",
"kỳ",
"cai",
"trị",
"của",
"xứ",
"bohemia",
"với",
"cái",
"chết",
"của",
"casimir",
"iii",
"thời",
"kỳ",
"cai",
"trị",
"của",
"nhà",
"piast",
"đến",
"hồi",
"cáo",
"chung",
"nhánh",
"anjou",
"của",
"gia",
"tộc",
"nhà",
"capet",
"tiếp",
"nối",
"nhà",
"piast",
"cai",
"trị",
"ba",
"lan",
"sau",
"đó",
"với",
"việc",
"kết",
"hôn",
"của",
"con",
"gái",
"của",
"lajos",
"i",
"jadwiga",
"với",
"jogaila",
"đại",
"công",
"tước",
"xứ",
"litva",
"và",
"cũng",
"là",
"công",
"tước",
"pagan",
"cuối",
"cùng",
"của",
"litva",
"sau",
"khi",
"ông",
"làm",
"lễ",
"rửa",
"tội",
"theo",
"truyền",
"thống",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"jogaila",
"với",
"tên",
"mới",
"là",
"władysław",
"ii",
"đăng",
"quang",
"ngôi",
"vua",
"ba",
"lan",
"với",
"việc",
"liên",
"minh",
"krewo",
"được",
"thiết",
"lập",
"sau",
"đó",
"liên",
"minh",
"cá",
"nhân",
"giữa",
"ba",
"lan",
"và",
"litva",
"chính",
"thức",
"được",
"thành",
"lập",
"ba",
"lan",
"sau",
"này",
"bước",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"hoàng",
"kim",
"về",
"kinh",
"tế",
"chính",
"trị",
"và",
"văn",
"hóa",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"khủng",
"hoảng",
"1444",
"1447",
"với",
"việc",
"ký",
"kết",
"liên",
"minh",
"lublin",
"với",
"đại",
"công",
"quốc",
"litva",
"dưới",
"thời",
"zygmunt",
"ii",
"của",
"ba",
"lan",
"kỷ",
"nguyên",
"hoàng",
"kim",
"của",
"ba",
"lan",
"kết",
"thúc",
"khi",
"ông",
"mất",
"mà",
"không",
"có",
"con",
"nối",
"dõi",
"ba",
"lan",
"bước",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"quân",
"chủ",
"tuyển",
"cử",
"với",
"nhiều",
"vị",
"vua",
"nước",
"ngoài",
"được",
"bầu",
"chọn",
"và",
"công",
"nhận",
"ví",
"dụ",
"như",
"henri",
"iii",
"của",
"pháp",
"hay",
"stefan",
"báthory",
"của",
"hungary",
"nhà",
"vasa",
"về",
"sau",
"cai",
"trị",
"thịnh",
"vương",
"chung",
"và",
"đạt",
"được",
"nhiều",
"thành",
"tựu",
"về",
"đối",
"nội",
"cũng",
"như",
"đối",
"ngoại",
"mặc",
"dù",
"có",
"không",
"ít",
"những",
"sai",
"lầm",
"về",
"ngoại",
"giao",
"giữa",
"hai",
"giai"
] |
asuridia phoenicea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"asuridia",
"phoenicea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
ngón cái là ngón tay thứ nhất của bàn tay khi một người đứng ở vị trí giải phẫu lòng bàn tay đưa về phía trước ngón cái là ngón xa cơ thể nhất ngón cái đưa lên thể hiện sự đồng ý tán thành
|
[
"ngón",
"cái",
"là",
"ngón",
"tay",
"thứ",
"nhất",
"của",
"bàn",
"tay",
"khi",
"một",
"người",
"đứng",
"ở",
"vị",
"trí",
"giải",
"phẫu",
"lòng",
"bàn",
"tay",
"đưa",
"về",
"phía",
"trước",
"ngón",
"cái",
"là",
"ngón",
"xa",
"cơ",
"thể",
"nhất",
"ngón",
"cái",
"đưa",
"lên",
"thể",
"hiện",
"sự",
"đồng",
"ý",
"tán",
"thành"
] |
paphiopedilum bougainvilleanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được fowlie mô tả khoa học đầu tiên năm 1971
|
[
"paphiopedilum",
"bougainvilleanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"fowlie",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
desmodium gunnii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"desmodium",
"gunnii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bryum ciliatum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được hedw dicks mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
|
[
"bryum",
"ciliatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"dicks",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801"
] |
nguyên khác
|
[
"nguyên",
"khác"
] |
mandalakurve honavar mandalakurve là một làng thuộc tehsil honavar huyện uttar kannad bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"mandalakurve",
"honavar",
"mandalakurve",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"honavar",
"huyện",
"uttar",
"kannad",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
dima brunnea là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel platia miêu tả khoa học năm 1991
|
[
"dima",
"brunnea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"platia",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
trivalvaria carnosa là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được johannes elias teijsmann và simon binnendijk mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 dưới danh pháp saccopetalum carnosum năm 1869 rudolph herman christiaan carel scheffer chuyển nó sang chi trivalvaria == phân bố == loài này có tại java
|
[
"trivalvaria",
"carnosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"johannes",
"elias",
"teijsmann",
"và",
"simon",
"binnendijk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"saccopetalum",
"carnosum",
"năm",
"1869",
"rudolph",
"herman",
"christiaan",
"carel",
"scheffer",
"chuyển",
"nó",
"sang",
"chi",
"trivalvaria",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"có",
"tại",
"java"
] |
đã không chịu đàm phán nghiêm chỉnh do vậy nhiều tài liệu phương tây vẫn cho rằng việt nam dân chủ cộng hòa đã bỏ họp trước và chiến dịch ném bom của mỹ là để khiến việt nam biết điều mà chấp nhận họp lại ngày 14 tháng 12 tổng thống nixon họp với cố vấn an ninh kissinger tướng alexander haig và chủ tịch hội đồng tham mưu truởng liên quân đô đốc thomas moorer thông qua lần cuối cùng kề hoạch chiến dịch linerbacker ii nixon nói với đô đốc thomas h moorer chủ tịch hội đồng tham mưu trưởng liên quân hoa kỳ điều may mắn của ông là được sử dụng một các cách hiệu quả sức mạnh quân sự của chúng ta để thắng cuộc chiến tranh này nếu ông không làm được việc đó tôi sẽ coi ông là người chịu trách nhiệm mục tiêu mà hoa kỳ đặt ra trong chiến dịch linebacker ii là duy trì nỗ lực tối đa để phá hủy tất cả các tổ hợp mục tiêu chính ở khu vực hà nội và hải phòng trong đó phá hủy đến mức tối đa những mục tiêu quân sự chọn lọc tại vùng lân cận của hà nội hải phòng linebacker ii cũng loại bỏ các rất nhiều các hạn chế trong các chiến dịch trước đó ở bắc việt nam ngoại trừ cố gắng để giảm thiểu nguy hiểm cho dân thường tới mức có thể cho phép mà không ảnh hưởng hiệu quả và
|
[
"đã",
"không",
"chịu",
"đàm",
"phán",
"nghiêm",
"chỉnh",
"do",
"vậy",
"nhiều",
"tài",
"liệu",
"phương",
"tây",
"vẫn",
"cho",
"rằng",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"đã",
"bỏ",
"họp",
"trước",
"và",
"chiến",
"dịch",
"ném",
"bom",
"của",
"mỹ",
"là",
"để",
"khiến",
"việt",
"nam",
"biết",
"điều",
"mà",
"chấp",
"nhận",
"họp",
"lại",
"ngày",
"14",
"tháng",
"12",
"tổng",
"thống",
"nixon",
"họp",
"với",
"cố",
"vấn",
"an",
"ninh",
"kissinger",
"tướng",
"alexander",
"haig",
"và",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"tham",
"mưu",
"truởng",
"liên",
"quân",
"đô",
"đốc",
"thomas",
"moorer",
"thông",
"qua",
"lần",
"cuối",
"cùng",
"kề",
"hoạch",
"chiến",
"dịch",
"linerbacker",
"ii",
"nixon",
"nói",
"với",
"đô",
"đốc",
"thomas",
"h",
"moorer",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"liên",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"điều",
"may",
"mắn",
"của",
"ông",
"là",
"được",
"sử",
"dụng",
"một",
"các",
"cách",
"hiệu",
"quả",
"sức",
"mạnh",
"quân",
"sự",
"của",
"chúng",
"ta",
"để",
"thắng",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"này",
"nếu",
"ông",
"không",
"làm",
"được",
"việc",
"đó",
"tôi",
"sẽ",
"coi",
"ông",
"là",
"người",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"mục",
"tiêu",
"mà",
"hoa",
"kỳ",
"đặt",
"ra",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"linebacker",
"ii",
"là",
"duy",
"trì",
"nỗ",
"lực",
"tối",
"đa",
"để",
"phá",
"hủy",
"tất",
"cả",
"các",
"tổ",
"hợp",
"mục",
"tiêu",
"chính",
"ở",
"khu",
"vực",
"hà",
"nội",
"và",
"hải",
"phòng",
"trong",
"đó",
"phá",
"hủy",
"đến",
"mức",
"tối",
"đa",
"những",
"mục",
"tiêu",
"quân",
"sự",
"chọn",
"lọc",
"tại",
"vùng",
"lân",
"cận",
"của",
"hà",
"nội",
"hải",
"phòng",
"linebacker",
"ii",
"cũng",
"loại",
"bỏ",
"các",
"rất",
"nhiều",
"các",
"hạn",
"chế",
"trong",
"các",
"chiến",
"dịch",
"trước",
"đó",
"ở",
"bắc",
"việt",
"nam",
"ngoại",
"trừ",
"cố",
"gắng",
"để",
"giảm",
"thiểu",
"nguy",
"hiểm",
"cho",
"dân",
"thường",
"tới",
"mức",
"có",
"thể",
"cho",
"phép",
"mà",
"không",
"ảnh",
"hưởng",
"hiệu",
"quả",
"và"
] |
zámky bullet topoľčany bullet šaľa bullet zlaté moravce == liên kết ngoài == bullet nitriansky samosprávny kraj trang chính
|
[
"zámky",
"bullet",
"topoľčany",
"bullet",
"šaľa",
"bullet",
"zlaté",
"moravce",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nitriansky",
"samosprávny",
"kraj",
"trang",
"chính"
] |
bình định xong vân nam lúc này lý định quốc có hơn 5 vạn quân là lực lượng mạnh nhất của nghĩa quân == liên minh kháng thanh == === liên kết nam minh === tướng sĩ đại tây bàn định chiến lược cho chặng đường tiếp theo tôn khả vọng chủ trương tiếp tục đối phó với triều đình nam minh nếu chiến sự bất lợi có thể rút về hải nam lý định quốc khuyên ông ta liên kết với nam minh cùng chống quân mãn thanh xâm lược được mọi người hưởng ứng tôn đành phải đồng ý năm 1649 tôn lý sai sứ đến quý châu gặp triều đình nam minh thương lượng việc hiệp đồng kháng thanh quế vương chu do lang vua vĩnh lịch nhà nam minh phong tôn khả vọng làm tần vương năm sau tôn khả vọng phái lý định quốc về côn minh để giữ vân nam ông ở vân nam đã tổ chức việc trồng trọt cày cấy an định trật tự xã hội đoàn kết các dân tộc thiểu số luyện tập được hơn 3 vạn tinh binh kiến lập nên một căn cứ kháng thanh === chiến thắng quế lâm === năm 1652 hậu phương đã ổn định tôn khả vọng sai lý định quốc lưu văn tú chia hai hướng đông bắc tiến quân lý tiến về phía đông đánh các miền quế quảng tây tương hồ nam lưu tiến về phía bắc đánh thục tứ xuyên lý định quốc đặt ra 5 điều ước pháp không giết người không gian
|
[
"bình",
"định",
"xong",
"vân",
"nam",
"lúc",
"này",
"lý",
"định",
"quốc",
"có",
"hơn",
"5",
"vạn",
"quân",
"là",
"lực",
"lượng",
"mạnh",
"nhất",
"của",
"nghĩa",
"quân",
"==",
"liên",
"minh",
"kháng",
"thanh",
"==",
"===",
"liên",
"kết",
"nam",
"minh",
"===",
"tướng",
"sĩ",
"đại",
"tây",
"bàn",
"định",
"chiến",
"lược",
"cho",
"chặng",
"đường",
"tiếp",
"theo",
"tôn",
"khả",
"vọng",
"chủ",
"trương",
"tiếp",
"tục",
"đối",
"phó",
"với",
"triều",
"đình",
"nam",
"minh",
"nếu",
"chiến",
"sự",
"bất",
"lợi",
"có",
"thể",
"rút",
"về",
"hải",
"nam",
"lý",
"định",
"quốc",
"khuyên",
"ông",
"ta",
"liên",
"kết",
"với",
"nam",
"minh",
"cùng",
"chống",
"quân",
"mãn",
"thanh",
"xâm",
"lược",
"được",
"mọi",
"người",
"hưởng",
"ứng",
"tôn",
"đành",
"phải",
"đồng",
"ý",
"năm",
"1649",
"tôn",
"lý",
"sai",
"sứ",
"đến",
"quý",
"châu",
"gặp",
"triều",
"đình",
"nam",
"minh",
"thương",
"lượng",
"việc",
"hiệp",
"đồng",
"kháng",
"thanh",
"quế",
"vương",
"chu",
"do",
"lang",
"vua",
"vĩnh",
"lịch",
"nhà",
"nam",
"minh",
"phong",
"tôn",
"khả",
"vọng",
"làm",
"tần",
"vương",
"năm",
"sau",
"tôn",
"khả",
"vọng",
"phái",
"lý",
"định",
"quốc",
"về",
"côn",
"minh",
"để",
"giữ",
"vân",
"nam",
"ông",
"ở",
"vân",
"nam",
"đã",
"tổ",
"chức",
"việc",
"trồng",
"trọt",
"cày",
"cấy",
"an",
"định",
"trật",
"tự",
"xã",
"hội",
"đoàn",
"kết",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"luyện",
"tập",
"được",
"hơn",
"3",
"vạn",
"tinh",
"binh",
"kiến",
"lập",
"nên",
"một",
"căn",
"cứ",
"kháng",
"thanh",
"===",
"chiến",
"thắng",
"quế",
"lâm",
"===",
"năm",
"1652",
"hậu",
"phương",
"đã",
"ổn",
"định",
"tôn",
"khả",
"vọng",
"sai",
"lý",
"định",
"quốc",
"lưu",
"văn",
"tú",
"chia",
"hai",
"hướng",
"đông",
"bắc",
"tiến",
"quân",
"lý",
"tiến",
"về",
"phía",
"đông",
"đánh",
"các",
"miền",
"quế",
"quảng",
"tây",
"tương",
"hồ",
"nam",
"lưu",
"tiến",
"về",
"phía",
"bắc",
"đánh",
"thục",
"tứ",
"xuyên",
"lý",
"định",
"quốc",
"đặt",
"ra",
"5",
"điều",
"ước",
"pháp",
"không",
"giết",
"người",
"không",
"gian"
] |
ceromitia synneura là một loài bướm đêm thuộc họ adelidae loài này có ở zimbabwe
|
[
"ceromitia",
"synneura",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"adelidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"zimbabwe"
] |
ceratina tejonensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1864
|
[
"ceratina",
"tejonensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cresson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1864"
] |
xenidea konstantinovi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1996
|
[
"xenidea",
"konstantinovi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1996"
] |
salvia japonica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được thunb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1783
|
[
"salvia",
"japonica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1783"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.