text
stringlengths
1
7.22k
words
list
gompertshausen là một đô thị ở huyện hildburghausen ở bang thüringen đức đô thị này có diện tích 14 78 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 571 người
[ "gompertshausen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "hildburghausen", "ở", "bang", "thüringen", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "14", "78", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "57...
hcb cá nhân nam định xếp thứ 3 16 đoàn tham dự theo thành tích huy chương bullet năm 2014 tại cuộc thi tài năng trẻ diễn viên sân khấu chèo chuyên nghiệp toàn quốc 2014 diễn ra ở ninh bình nhà hát chèo nam định giành 01 hcv trịnh văn la xếp thứ 4 chung cuộc theo thành tích huy chương bullet năm 2013 tại cuộc thi nghệ t...
[ "hcb", "cá", "nhân", "nam", "định", "xếp", "thứ", "3", "16", "đoàn", "tham", "dự", "theo", "thành", "tích", "huy", "chương", "bullet", "năm", "2014", "tại", "cuộc", "thi", "tài", "năng", "trẻ", "diễn", "viên", "sân", "khấu", "chèo", "chuyên", "nghiệp",...
năm 2013 tsuburaya productions đã ghi nhận 36 ultraman thuộc hàng ngũ nhân vật chính thức của thương hiệu ultraman tính cả ultraman legend một nhân vật được kết hợp giữa ultramen cosmos và justice và xuất hiện dạng một thực thể độc lập con số 36 là chưa kể đến các nhân vật ultraman do thái lan sản xuất đáng lẽ con số ấ...
[ "năm", "2013", "tsuburaya", "productions", "đã", "ghi", "nhận", "36", "ultraman", "thuộc", "hàng", "ngũ", "nhân", "vật", "chính", "thức", "của", "thương", "hiệu", "ultraman", "tính", "cả", "ultraman", "legend", "một", "nhân", "vật", "được", "kết", "hợp", "...
mét so với khu vực bằng phẳng xung quanh đây cũng chính là một trong những nơi hiếm hoi có đất nền khô ráo và cùng cấp tầm nhìn tốt cho những ai chiếm giữ nó do mặt trận không thay đổi gì nhiều kể từ khi quân đức xiết vòng vây ở leningrad người đức đã tận dụng sự tĩnh tại này để thiết lập một hệ thống phòng thủ dày đặc...
[ "mét", "so", "với", "khu", "vực", "bằng", "phẳng", "xung", "quanh", "đây", "cũng", "chính", "là", "một", "trong", "những", "nơi", "hiếm", "hoi", "có", "đất", "nền", "khô", "ráo", "và", "cùng", "cấp", "tầm", "nhìn", "tốt", "cho", "những", "ai", "chiếm...
rhododendron anthopogon là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được d don miêu tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "rhododendron", "anthopogon", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "d", "don", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
crayon shin-chan arashi o yobu ola to uchū no princess slogan là goodbye sunflower silly sometimes brother bộ phim tổ chức kỉ niệm 20 năm crayon shin chan bộ phim này là bộ phim thứ 20 của bộ truyện tranh gốc là shin cậu bé bút chì do họa sĩ truyện tranh usui yoshito viết nội dung và minh họa == phân vai == bullet noha...
[ "crayon", "shin-chan", "arashi", "o", "yobu", "ola", "to", "uchū", "no", "princess", "slogan", "là", "goodbye", "sunflower", "silly", "sometimes", "brother", "bộ", "phim", "tổ", "chức", "kỉ", "niệm", "20", "năm", "crayon", "shin", "chan", "bộ", "phim", "nà...
tổ chức xã hội về bản chất nhóm uy quyền là một dạng tổ chức sơ khai với những đặc điểm cấu trúc lỏng lẻo và kém bền vững nhưng trong quá trình phát triển các nhóm uy quyền sẽ chuyển thành các dạng như tổ chức xã hội ==== tổ chức tự nguyện voluntary associations ==== tổ chức tự nguyện có những đặc điểm chính như sau bu...
[ "tổ", "chức", "xã", "hội", "về", "bản", "chất", "nhóm", "uy", "quyền", "là", "một", "dạng", "tổ", "chức", "sơ", "khai", "với", "những", "đặc", "điểm", "cấu", "trúc", "lỏng", "lẻo", "và", "kém", "bền", "vững", "nhưng", "trong", "quá", "trình", "phát",...
một biến thể kiểu hình của chlorurus gibbus loài đặc hữu của biển đỏ cả ba được xếp vào nhóm phức hợp loài vì có kiểu hình khá giống nhau ở cá đực tuy nhiên c microrhinos lại là loài chị em với chlorurus capistratoides == mô tả == c microrhinos có chiều dài cơ thể tối đa được biết đến là gần 80 cm nhưng kích thước phổ ...
[ "một", "biến", "thể", "kiểu", "hình", "của", "chlorurus", "gibbus", "loài", "đặc", "hữu", "của", "biển", "đỏ", "cả", "ba", "được", "xếp", "vào", "nhóm", "phức", "hợp", "loài", "vì", "có", "kiểu", "hình", "khá", "giống", "nhau", "ở", "cá", "đực", "tuy...
ở những loài như sư tử linh cẩu và cả những loài côn trùng như ruồi jackal trong họ milichiidae ruồi một số nhóm hoặc cá nhân của loài người cũng thực hiện hành vi cướp bóc và có thể được xếp một ghế trong hội ký sinh ăn cướp == vi khuẩn ký sinh == các vi khuẩn thông thường có thể sống một cách tự nhiên dưới dạng các k...
[ "ở", "những", "loài", "như", "sư", "tử", "linh", "cẩu", "và", "cả", "những", "loài", "côn", "trùng", "như", "ruồi", "jackal", "trong", "họ", "milichiidae", "ruồi", "một", "số", "nhóm", "hoặc", "cá", "nhân", "của", "loài", "người", "cũng", "thực", "hiện...
500 đến 700 xe ngày đêm đoạn hạ long – sao đỏ
[ "500", "đến", "700", "xe", "ngày", "đêm", "đoạn", "hạ", "long", "–", "sao", "đỏ" ]
the omen nên hiện nay nó đã được chấp nhận rộng rãi như một học thuyết duren lưu ý rằng trong phim phải giải thích cho robert thorn rằng số 666 là dấu ấn của quái thú vì có lẽ khán giả năm 1976 không quen thuộc với khía cạnh này của sách khải huyền nhưng vì sự nổi tiếng của bộ phim con số 666 đã đi vào văn hóa đại chún...
[ "the", "omen", "nên", "hiện", "nay", "nó", "đã", "được", "chấp", "nhận", "rộng", "rãi", "như", "một", "học", "thuyết", "duren", "lưu", "ý", "rằng", "trong", "phim", "phải", "giải", "thích", "cho", "robert", "thorn", "rằng", "số", "666", "là", "dấu", ...
pseudotriton là một chi động vật lưỡng cư trong họ plethodontidae thuộc bộ caudata chi này có 2 loài và không bị đe dọa tuyệt chủng
[ "pseudotriton", "là", "một", "chi", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "plethodontidae", "thuộc", "bộ", "caudata", "chi", "này", "có", "2", "loài", "và", "không", "bị", "đe", "dọa", "tuyệt", "chủng" ]
pentamesa fulva là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được wang miêu tả khoa học năm 1992
[ "pentamesa", "fulva", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "wang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]
huy đã vượt sông meuse tại sedan và nghiền nát quân phòng thủ pháp thuộc quân đoàn x dưới quyền tướng charles grandsard từ đầu cầu sedan guderian thúc quân thọc sâu vào vùng đồi núi pháp đập tan sự kháng cự của một số lực lượng pháp thuộc các tập đoàn quân số 6 tướng andré corap chỉ huy và 9 tướng robert-auguste toucho...
[ "huy", "đã", "vượt", "sông", "meuse", "tại", "sedan", "và", "nghiền", "nát", "quân", "phòng", "thủ", "pháp", "thuộc", "quân", "đoàn", "x", "dưới", "quyền", "tướng", "charles", "grandsard", "từ", "đầu", "cầu", "sedan", "guderian", "thúc", "quân", "thọc", ...
Tính đến đầu năm 2018 cổ phiếu Google chạm ngưỡng 1.160 USD đẩy giá trị công ty lên 804 tỷ USD và là công ty lớn thứ 2 sau Apple trên thế giới .
[ "Tính", "đến", "đầu", "năm", "2018", "cổ", "phiếu", "Google", "chạm", "ngưỡng", "1.160", "USD", "đẩy", "giá", "trị", "công", "ty", "lên", "804", "tỷ", "USD", "và", "là", "công", "ty", "lớn", "thứ", "2", "sau", "Apple", "trên", "thế", "giới", "." ]
gia viễn xã gia viễn là một xã thuộc huyện cát tiên tỉnh lâm đồng việt nam == địa lý == xã gia viễn nằm phía bắc huyện cát tiên có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã tiên hoàng bullet phía đông giáp xã nam ninh bullet phía nam giáp xã đức phổ và các thị trấn cát tiên phước cát bullet phái tây giáp xã phước cát 2 có ...
[ "gia", "viễn", "xã", "gia", "viễn", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "cát", "tiên", "tỉnh", "lâm", "đồng", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "gia", "viễn", "nằm", "phía", "bắc", "huyện", "cát", "tiên", "có", "vị", "trí", "địa", "lý"...
rất tốt đồ họa đơn giản và dễ hiểu nhưng cũ kỹ người đánh giá nhận xét cách chơi trò này là nguyên thủy và đơn giản nhưng phàn nàn về tính ngẫu nhiên của trò chơi gây ra nhiều sự thất vọng và trò chơi yêu cầu phải save và load trò chơi khiến cho wesnoth biến thành thách thức về sự kiên nhẫn hơn là trí tuệ năm 2010 rpgf...
[ "rất", "tốt", "đồ", "họa", "đơn", "giản", "và", "dễ", "hiểu", "nhưng", "cũ", "kỹ", "người", "đánh", "giá", "nhận", "xét", "cách", "chơi", "trò", "này", "là", "nguyên", "thủy", "và", "đơn", "giản", "nhưng", "phàn", "nàn", "về", "tính", "ngẫu", "nhiên"...
được nói bởi người nam phi ấn độ == so sánh == trong cách phát âm tiêu chuẩn của người nói tiếng hindustan delhi có học thức thường trở thành nguyên âm đôi trở thành trở thành trong nhóm ngôn ngữ hindi đông và nhiều ngôn ngữ hindi tây phi chuẩn ngoài ra còn có các cụm nguyên âm và
[ "được", "nói", "bởi", "người", "nam", "phi", "ấn", "độ", "==", "so", "sánh", "==", "trong", "cách", "phát", "âm", "tiêu", "chuẩn", "của", "người", "nói", "tiếng", "hindustan", "delhi", "có", "học", "thức", "thường", "trở", "thành", "nguyên", "âm", "đôi...
ophioglossum indicum là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae loài này được b l yadav h k goswami mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "ophioglossum", "indicum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "ophioglossaceae", "loài", "này", "được", "b", "l", "yadav", "h", "k", "goswami", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của",...
neotoma floridana smalli chuột rừng key largo danh pháp khoa học neotoma floridana smalli là một phân loài của loài chuột rừng florida neotoma floridana chúng là một con chuột cỡ trung bình được tìm thấy ở khu vực phía bắc của key largo florida ở hoa kỳ nó hiện đang nằm trong danh sách các loài nguy cấp chỉ có 6500 cá ...
[ "neotoma", "floridana", "smalli", "chuột", "rừng", "key", "largo", "danh", "pháp", "khoa", "học", "neotoma", "floridana", "smalli", "là", "một", "phân", "loài", "của", "loài", "chuột", "rừng", "florida", "neotoma", "floridana", "chúng", "là", "một", "con", "...
xung đột thực ra đã bắt đầu ngay sau khi quân giải phóng tiến vào sài gòn ngày 4 tháng 5 năm 1975 một toán quân khmer đỏ đột kích đảo phú quốc 6 ngày sau quân khmer đỏ đánh chiếm và hành quyết hơn 500 dân thường ở đảo thổ chu tức giận vì hành vi gây hấn của khmer đỏ hà nội phản công giành lại các đảo này trận đánh ở ph...
[ "xung", "đột", "thực", "ra", "đã", "bắt", "đầu", "ngay", "sau", "khi", "quân", "giải", "phóng", "tiến", "vào", "sài", "gòn", "ngày", "4", "tháng", "5", "năm", "1975", "một", "toán", "quân", "khmer", "đỏ", "đột", "kích", "đảo", "phú", "quốc", "6", "...
elephantorrhiza rangei là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở namibia môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet craven p 2004 elephantorrhiza rangei 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
[ "elephantorrhiza", "rangei", "là", "một", "loài", "rau", "đậu", "thuộc", "họ", "fabaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "namibia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "xavan", "khô", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa...
trachelas planus là một loài nhện trong họ trachelidae loài này thuộc chi trachelas trachelas planus được miêu tả năm 1974 bởi norman i platnick shadab
[ "trachelas", "planus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "trachelidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "trachelas", "trachelas", "planus", "được", "miêu", "tả", "năm", "1974", "bởi", "norman", "i", "platnick", "shadab" ]
lupinus paraguariensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được chodat hassl miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lupinus", "paraguariensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "chodat", "hassl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
herpeperas violaris là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "herpeperas", "violaris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
parelaptus kunckeli là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "parelaptus", "kunckeli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cosmopterix nitens là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó được biết đến ở hoa kỳ ở đó nó is found from coastal south carolina tới south-tây texas nó cũng hiện diện ở michigan == biology == ấu trùng ăn phragmites australis chúng ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "cosmopterix", "nitens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "cosmopterigidae", "nó", "được", "biết", "đến", "ở", "hoa", "kỳ", "ở", "đó", "nó", "is", "found", "from", "coastal", "south", "carolina", "tới", "south-tây", "texas", "nó", "cũng",...
tachina latifrons là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "tachina", "latifrons", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
philippe troussier philippe omar troussier sinh ngày 21 tháng 3 năm 1955 là cựu cầu thủ và hiện đang là huấn luyện viên bóng tròn người pháp sau sự nghiệp chơi banh khiêm tốn trong giải ngoại hạng pháp ông chuyển qua làm huấn luyện viên bóng tròn ở clb asec mimosas của bờ biển ngà nay ông được liên đoàn bóng đá việt na...
[ "philippe", "troussier", "philippe", "omar", "troussier", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "3", "năm", "1955", "là", "cựu", "cầu", "thủ", "và", "hiện", "đang", "là", "huấn", "luyện", "viên", "bóng", "tròn", "người", "pháp", "sau", "sự", "nghiệp", "chơi", "...
dendrobium filicaule là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "dendrobium", "filicaule", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
xã muncy quận lycoming pennsylvania xã muncy là một xã thuộc quận lycoming tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 089 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "muncy", "quận", "lycoming", "pennsylvania", "xã", "muncy", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lycoming", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "089", "người", "==", "xem", "thêm",...
bảng tổng sắp huy chương thế vận hội người khuyết tật mùa hè 2020 bảng tổng sắp huy chương của thế vận hội người khuyết tật mùa hè 2020 sẽ xếp hạng các ủy ban paralympic quốc gia npc tham gia theo số lượng huy chương vàng mà các vận động viên của họ giành được trong cuộc thi paralympic 2020 là thế vận hội thứ 16 được t...
[ "bảng", "tổng", "sắp", "huy", "chương", "thế", "vận", "hội", "người", "khuyết", "tật", "mùa", "hè", "2020", "bảng", "tổng", "sắp", "huy", "chương", "của", "thế", "vận", "hội", "người", "khuyết", "tật", "mùa", "hè", "2020", "sẽ", "xếp", "hạng", "các", ...
Trảng cỏ chiếm đến 20% diện tích đất liền của Trái Đất , trong đó châu Phi chiếm diện tích trảng cỏ lớn nhất thế giới .
[ "Trảng", "cỏ", "chiếm", "đến", "20%", "diện", "tích", "đất", "liền", "của", "Trái", "Đất", ",", "trong", "đó", "châu", "Phi", "chiếm", "diện", "tích", "trảng", "cỏ", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "." ]
tiếp quản sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1983 tuyến đường sắt gn đã từng là nạn nhân của các trận tuyết lở nguy hiểm nhất trong lịch sử hoa kỳ tại địa điểm mà ngày nay là thành phố bây giờ không tồn tại của wellington washington tên trước kia là tye washington đã được đổi do thiên tai tính tới cuối năm 1967 hoạt động...
[ "tiếp", "quản", "sau", "cuộc", "khủng", "hoảng", "kinh", "tế", "năm", "1983", "tuyến", "đường", "sắt", "gn", "đã", "từng", "là", "nạn", "nhân", "của", "các", "trận", "tuyết", "lở", "nguy", "hiểm", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "hoa", "kỳ", "tại", "đ...
stormsia minima là một loài freshwater gastropod in the thiaridae nó được tìm thấy ở burundi cộng hòa dân chủ congo tanzania và zambia môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt
[ "stormsia", "minima", "là", "một", "loài", "freshwater", "gastropod", "in", "the", "thiaridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "burundi", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "tanzania", "và", "zambia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "c...
thiết thám tiếng trung 鐵探 tiếng anh the defected nghĩa đen là thám tử sắt là một phim truyền hình hồng kông năm 2019 thể loại cảnh sát hình sự hiện đại đây là sản phẩm hợp tác giữa công ty truyền hình hồng kông tvb và tencent pictures của trung quốc một đơn vị sản xuất truyền hình do tencent ra mắt các diễn viên chính ...
[ "thiết", "thám", "tiếng", "trung", "鐵探", "tiếng", "anh", "the", "defected", "nghĩa", "đen", "là", "thám", "tử", "sắt", "là", "một", "phim", "truyền", "hình", "hồng", "kông", "năm", "2019", "thể", "loại", "cảnh", "sát", "hình", "sự", "hiện", "đại", "đây...
mang tình chất đặc biệt căn cứ theo đề nghị nhà nước == tổ chức quốc hội == quốc hội chính quyền nhân dân khi thành lập cơ quan lập pháp mới bầu ra chủ tịch phó chủ tịch và tổng thư ký trong số các đại biểu quốc hội cũng bầu ra hội đồng nhà nước trong số đại biểu làm cơ quan đại diện quốc hội giữa các kỳ họp đồng thời ...
[ "mang", "tình", "chất", "đặc", "biệt", "căn", "cứ", "theo", "đề", "nghị", "nhà", "nước", "==", "tổ", "chức", "quốc", "hội", "==", "quốc", "hội", "chính", "quyền", "nhân", "dân", "khi", "thành", "lập", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "mới", "bầu", "ra", ...
hung hăng về lãnh thổ và đe dọa tiến hành chiến tranh nếu vấn đề này không được đáp ứng lần lượt vào các năm 1938 và 1939 quốc xã xâm chiếm áo rồi đến tiệp khắc hitler đã ký với joseph stalin một hiệp ước không xâm phạm nhau rồi sau đó tiến hành xâm lược ba lan vào tháng 9 năm 1939 sự kiện mở màn chiến tranh thế giới t...
[ "hung", "hăng", "về", "lãnh", "thổ", "và", "đe", "dọa", "tiến", "hành", "chiến", "tranh", "nếu", "vấn", "đề", "này", "không", "được", "đáp", "ứng", "lần", "lượt", "vào", "các", "năm", "1938", "và", "1939", "quốc", "xã", "xâm", "chiếm", "áo", "rồi", ...
hutuna bướm đêm hutuna là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == species == bullet hutuna aurantialis bullet hutuna nigromarginalis
[ "hutuna", "bướm", "đêm", "hutuna", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "species", "==", "bullet", "hutuna", "aurantialis", "bullet", "hutuna", "nigromarginalis" ]
mưu phó sư đoàn tháng 5 năm 1964 ông thôi giữ chức tham mưu phó và là trung đoàn trưởng trung đoàn 36 của sư đoàn tháng 3 năm 1968 ông lên đường vào nam chiến đấu tại mặt trận quảng đà quảng nam – đà nẵng thuộc quân khu 5 và lần lượt giữ các chức vụ trung đoàn trưởng trung đoàn 36 trưởng ban tác chiến mặt trận tháng 2 ...
[ "mưu", "phó", "sư", "đoàn", "tháng", "5", "năm", "1964", "ông", "thôi", "giữ", "chức", "tham", "mưu", "phó", "và", "là", "trung", "đoàn", "trưởng", "trung", "đoàn", "36", "của", "sư", "đoàn", "tháng", "3", "năm", "1968", "ông", "lên", "đường", "vào",...
leptogaster tenerrima là một loài ruồi trong họ asilidae leptogaster tenerrima được meijere miêu tả năm 1914 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "leptogaster", "tenerrima", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "leptogaster", "tenerrima", "được", "meijere", "miêu", "tả", "năm", "1914", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
rovers dự bị newton united dự bị paignton saints dự bị riviera united dự bị stoke fleming strete torbay police dự bị watts blake bearne == các giải cup khác của sdfl == sdfl cũng vận hành thêm 7 giải đấu cup bao gồm bullet fred hewings cup reserve sides bullet george belli cup premier divisional cup bullet dartmouth cu...
[ "rovers", "dự", "bị", "newton", "united", "dự", "bị", "paignton", "saints", "dự", "bị", "riviera", "united", "dự", "bị", "stoke", "fleming", "strete", "torbay", "police", "dự", "bị", "watts", "blake", "bearne", "==", "các", "giải", "cup", "khác", "của", ...
là 4 0 gw đủ để đáp ứng 98% nhu cầu điện của quốc gia == hồ chứa == hồ chứa được hình thành bởi đập nurek được gọi đơn giản là nurek là hồ chứa lớn nhất ở tajikistan với dung tích 10 5 km hồ chứa có chiều dài hơn và có diện tích bề mặt là nước được lưu trữ cũng được sử dụng để tưới tiêu cho đất nông nghiệp nước tưới đư...
[ "là", "4", "0", "gw", "đủ", "để", "đáp", "ứng", "98%", "nhu", "cầu", "điện", "của", "quốc", "gia", "==", "hồ", "chứa", "==", "hồ", "chứa", "được", "hình", "thành", "bởi", "đập", "nurek", "được", "gọi", "đơn", "giản", "là", "nurek", "là", "hồ", "c...
biết về the saviors ông bèn đáp rằng “ tôi biết chúng là ai ” khi đám lợn đang được đưa lên xe của the saviors jared một tên trong số chúng đã đến khiêu khích richard và dẫn đến ẩu đả nhận thấy tình hình trở nên căng thẳng khi mà người của cả hai bên đều đã giơ súng lên ezekiel bèn ra lệnh cho richard ngừng việc ghì cổ...
[ "biết", "về", "the", "saviors", "ông", "bèn", "đáp", "rằng", "“", "tôi", "biết", "chúng", "là", "ai", "”", "khi", "đám", "lợn", "đang", "được", "đưa", "lên", "xe", "của", "the", "saviors", "jared", "một", "tên", "trong", "số", "chúng", "đã", "đến", ...
rutidea decorticata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "rutidea", "decorticata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "hiern", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
chủ tịch mặt trận tổ quốc việt nam tỉnh nam định bullet trung tướng phó giáo sư khiếu anh lân tư lệnh mặt trận 479 giám đốc học viện đà lạt 1991-1995 bullet hoàng văn cường là tiến sĩ kinh tế học phó giáo sư đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv thuộc đoàn đại biểu hà nội phó hiệu trưởng trường đại học kinh tế quốc dân =...
[ "chủ", "tịch", "mặt", "trận", "tổ", "quốc", "việt", "nam", "tỉnh", "nam", "định", "bullet", "trung", "tướng", "phó", "giáo", "sư", "khiếu", "anh", "lân", "tư", "lệnh", "mặt", "trận", "479", "giám", "đốc", "học", "viện", "đà", "lạt", "1991-1995", "bulle...
xã lincoln quận isabella michigan xã lincoln là một xã thuộc quận isabella tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 115 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "lincoln", "quận", "isabella", "michigan", "xã", "lincoln", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "isabella", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "115", "người", "==", "tham", "khảo", ...
pagyda pullalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pagyda", "pullalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
bán tuần báo bi-weekly với 2 3 số mỗi tuần bán nguyệt san bi-monthly in 2 3 kỳ mỗi tháng == các loại tạp chí theo chủ đề == theo phân loại của các nhà phân phối hoa kỳ có các thể loại tạp chí chính sau bullet tạp chí nghệ thuật mỹ nghệ bullet tạp chí mỹ thuật bullet tạp chí về ôtô xe máy bullet tạp chí kinh doanh tài c...
[ "bán", "tuần", "báo", "bi-weekly", "với", "2", "3", "số", "mỗi", "tuần", "bán", "nguyệt", "san", "bi-monthly", "in", "2", "3", "kỳ", "mỗi", "tháng", "==", "các", "loại", "tạp", "chí", "theo", "chủ", "đề", "==", "theo", "phân", "loại", "của", "các", ...
major bullet † dermotherium chimaera họ mixodectidae và plagiomenidae dường như là hóa thạch của bộ dermoptera mặc dù các động vật có vú thế paleogen khác đã được xem là có quan hệ với bộ dermoptera bằng chứng cho sự liên quan này là không chắc chắn và nhiều hóa thạch không còn được xem là động vật có vú biết bay lượn ...
[ "major", "bullet", "†", "dermotherium", "chimaera", "họ", "mixodectidae", "và", "plagiomenidae", "dường", "như", "là", "hóa", "thạch", "của", "bộ", "dermoptera", "mặc", "dù", "các", "động", "vật", "có", "vú", "thế", "paleogen", "khác", "đã", "được", "xem", ...
němčovice là một làng thuộc huyện rokycany vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "němčovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "rokycany", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
gymnema uncarioides là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "gymnema", "uncarioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
chích sậy mãn châu tên khoa học acrocephalus tangorum là một loài chim trong họ acrocephalidae nó được tìm thấy ở campuchia trung quốc hồng kông hàn quốc lào nga thái lan việt nam và có thể myanma môi trường sống tự nhiên của chúng là đầm lầy nó bị đe dọa do mất nơi sống
[ "chích", "sậy", "mãn", "châu", "tên", "khoa", "học", "acrocephalus", "tangorum", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "acrocephalidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "campuchia", "trung", "quốc", "hồng", "kông", "hàn", "quốc", "lào", "nga", "thá...
pteromonnina stenophylla là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được a st -hil b eriksen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "pteromonnina", "stenophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "a", "st", "-hil", "b", "eriksen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
jacobaea erucifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l p gaertn b mey schreb mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
[ "jacobaea", "erucifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "p", "gaertn", "b", "mey", "schreb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1801" ]
giọt nước nhỏ hô hấp hay giọt bắn là các hạt bao gồm chủ yếu là nước đủ lớn để rơi xuống đất nhanh chóng sau khi được tạo ra thường được định nghĩa là có đường kính lớn hơn 5 μm các giọt nước nhỏ hô hấp có thể được tạo ra một cách tự nhiên do hít thở nói chuyện hắt hơi ho hoặc nôn hoặc có thể được tạo ra một cách tự tạ...
[ "giọt", "nước", "nhỏ", "hô", "hấp", "hay", "giọt", "bắn", "là", "các", "hạt", "bao", "gồm", "chủ", "yếu", "là", "nước", "đủ", "lớn", "để", "rơi", "xuống", "đất", "nhanh", "chóng", "sau", "khi", "được", "tạo", "ra", "thường", "được", "định", "nghĩa", ...
lập phong trào nhân dân và trở thành tổng thư ký của nhóm này đảng này sau đó nhập vào mặt trận bình dân tunisia vào ngày 13 tháng tư 2013 tuy nhiên brahmi và các thành viên khác của phong trào đã rời bỏ mặt trận vào ngày 7 tháng 7 sau khi họ bị các lãnh tụ trung ương và địa phương của phong trào chỉ trích là đã gia nh...
[ "lập", "phong", "trào", "nhân", "dân", "và", "trở", "thành", "tổng", "thư", "ký", "của", "nhóm", "này", "đảng", "này", "sau", "đó", "nhập", "vào", "mặt", "trận", "bình", "dân", "tunisia", "vào", "ngày", "13", "tháng", "tư", "2013", "tuy", "nhiên", "b...
kinh tế mới do david hume lãnh đạo và adam smith thách thức học thuyết trọng thương cơ bản tin rằng sự giàu có của thế giới vẫn không đổi và một nhà nước chỉ có thể làm tăng sự giàu có của nó với chi phí của một nước khác trong cuộc cách mạng công nghiệp công nghiệp thay thế các thương gia như một nhân tố chi phối tron...
[ "kinh", "tế", "mới", "do", "david", "hume", "lãnh", "đạo", "và", "adam", "smith", "thách", "thức", "học", "thuyết", "trọng", "thương", "cơ", "bản", "tin", "rằng", "sự", "giàu", "có", "của", "thế", "giới", "vẫn", "không", "đổi", "và", "một", "nhà", "n...
gồm bắc kinh thiên tân thượng hải nam kinh thanh đảo ôn châu hạ môn quảng châu thẩm quyến thẩm dương đại liên tây an và hồng kông ngoài ra còn có các chuyến bay quốc tế theo lịch trình giữa cáp nhĩ tân và nga singapore malaysia và hàn quốc vào tháng 6 năm 2015 các chuyến bay quốc tế lcc đầu tiên đến nhật bản cụ thể là ...
[ "gồm", "bắc", "kinh", "thiên", "tân", "thượng", "hải", "nam", "kinh", "thanh", "đảo", "ôn", "châu", "hạ", "môn", "quảng", "châu", "thẩm", "quyến", "thẩm", "dương", "đại", "liên", "tây", "an", "và", "hồng", "kông", "ngoài", "ra", "còn", "có", "các", "...
25 được thành lập nhằm phòng thủ khu vực phía nam == lực lượng biên chế == === 22 tháng 6 năm 1941 === tài liệu lưu trữ liên xô về thành phần biên chế của tập đoàn quân vào ngày 22 tháng 6 năm 1941 bullet quân đoàn bộ binh 26 bullet sư đoàn bộ binh 21 bullet sư đoàn bộ binh 22 bullet sư đoàn bộ binh 26 bullet quân đoàn...
[ "25", "được", "thành", "lập", "nhằm", "phòng", "thủ", "khu", "vực", "phía", "nam", "==", "lực", "lượng", "biên", "chế", "==", "===", "22", "tháng", "6", "năm", "1941", "===", "tài", "liệu", "lưu", "trữ", "liên", "xô", "về", "thành", "phần", "biên", ...
megaetaira madida là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "megaetaira", "madida", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
gymnosporia woodii là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được szyszyl mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "gymnosporia", "woodii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dây", "gối", "loài", "này", "được", "szyszyl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
evergestis hoenei là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "evergestis", "hoenei", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
rochesson là một xã nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp xã này có diện tích 21 49 km² dân số năm 1999 là 658 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 541 m trên mực nước biển dân địa phương tiếng pháp gọi là rochenats == liên kết ngoài == bullet site officiel bullet rochesson trên trang mạng của viện...
[ "rochesson", "là", "một", "xã", "nằm", "ở", "tỉnh", "vosges", "trong", "vùng", "grand", "est", "của", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "21", "49", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "658", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "v...
hyposmocoma tricincta là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của hawaii loài địa phương ở kona nơi nó được tim thấy ở độ cao 2 000 feet == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
[ "hyposmocoma", "tricincta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "cosmopterigidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hawaii", "loài", "địa", "phương", "ở", "kona", "nơi", "nó", "được", "tim", "thấy", "ở", "độ", "cao", "2", "000", ...
sân phút 63 tuy nhiên 10 phút sau khi ibra ghi bàn giúp man united giành thắng lợi 2-1 cựu tiền vệ chelsea đã bị thay ra nhường chỗ cho henrikh mkhitaryan quyết định của hlv mourinho khiến không ít người bất ngờ còn giới truyền thông thì đồn đoán rằng người đặc biệt có mối quan hệ không tốt với mata sau trận đấu hlv mo...
[ "sân", "phút", "63", "tuy", "nhiên", "10", "phút", "sau", "khi", "ibra", "ghi", "bàn", "giúp", "man", "united", "giành", "thắng", "lợi", "2-1", "cựu", "tiền", "vệ", "chelsea", "đã", "bị", "thay", "ra", "nhường", "chỗ", "cho", "henrikh", "mkhitaryan", "...
trước richard gasquet ở vòng bốn kyrgios bị khán giả la ó vì liên tục tỏ ra không hết mình tuy nhiên anh phủ nhận điều này === stan wawrinka === trong một trận đấu tại rogers cup 2015 kyrgios có những lời lẽ xúc phạm lên đối thủ của anh là stan wawrinka sau một khi một tình huốn bóng kết thúc kyrgios lớn tiếng nói rằng...
[ "trước", "richard", "gasquet", "ở", "vòng", "bốn", "kyrgios", "bị", "khán", "giả", "la", "ó", "vì", "liên", "tục", "tỏ", "ra", "không", "hết", "mình", "tuy", "nhiên", "anh", "phủ", "nhận", "điều", "này", "===", "stan", "wawrinka", "===", "trong", "một"...
opisthoxia lyonetaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "opisthoxia", "lyonetaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sở hữu tài sản khấu hao đã được người thuê đáng tin cậy giữ bullet tài sản cho thuê đầy đủ dài hạn là nguồn thu nhập được đảm bảo bullet đối với mục đích thuế thu nhập chủ đầu tư chủ nhà có thể khấu trừ chi phí đầu tư vào tài sản khấu hao để cho phép thu hồi chi phí đầu tư bullet khả năng đầu tư vào bất động sản với mộ...
[ "sở", "hữu", "tài", "sản", "khấu", "hao", "đã", "được", "người", "thuê", "đáng", "tin", "cậy", "giữ", "bullet", "tài", "sản", "cho", "thuê", "đầy", "đủ", "dài", "hạn", "là", "nguồn", "thu", "nhập", "được", "đảm", "bảo", "bullet", "đối", "với", "mục",...
cánh cửa thần kỳ == tổng quan == bảo bối mang hình dạng một khung cửa với một cánh cánh cửa hoạt động bằng cách sau khi nói to hoặc suy nghĩ về địa điểm đến rồi mở cửa đích đến sẽ xuất hiện ở không gian phía sau nó màu của cửa là màu hồng nhờ có khả năng của cảm biến tích hợp ở núm cửa mà những yêu cầu về điểm đến mơ h...
[ "cánh", "cửa", "thần", "kỳ", "==", "tổng", "quan", "==", "bảo", "bối", "mang", "hình", "dạng", "một", "khung", "cửa", "với", "một", "cánh", "cánh", "cửa", "hoạt", "động", "bằng", "cách", "sau", "khi", "nói", "to", "hoặc", "suy", "nghĩ", "về", "địa", ...
rẻ hơn của su-33 với các hệ thống và hệ thống điện tử trung quốc gây ảnh hưởng tới việc xuất khẩu của nga giống điều từng xảy ra với j-11b phiên bản trung quốc của su-27 jane s fighting ships bình luận rằng varyag có thể đã được đổi tên lại là thi lang và được trao số cờ hiệu 83 jane s lưu ý rằng cả cái tên và số hiệu ...
[ "rẻ", "hơn", "của", "su-33", "với", "các", "hệ", "thống", "và", "hệ", "thống", "điện", "tử", "trung", "quốc", "gây", "ảnh", "hưởng", "tới", "việc", "xuất", "khẩu", "của", "nga", "giống", "điều", "từng", "xảy", "ra", "với", "j-11b", "phiên", "bản", "t...
được đặt ra khi mà đế quốc ottoman phải tiếp tục chịu đựng dịch bệnh cho đến giữa thế kỉ 19 nghiên cứu của trường đại học northeastern được diễn ra vào tháng 3 năm 2020 cho rằng hạn chế di chuyển đến và từ trung quốc chỉ làm chậm sự lây lan covid-19 [khi] được kết hợp với những biện pháp nhằm ngăn chặn lây lan trong cộ...
[ "được", "đặt", "ra", "khi", "mà", "đế", "quốc", "ottoman", "phải", "tiếp", "tục", "chịu", "đựng", "dịch", "bệnh", "cho", "đến", "giữa", "thế", "kỉ", "19", "nghiên", "cứu", "của", "trường", "đại", "học", "northeastern", "được", "diễn", "ra", "vào", "thá...
xã perry quận franklin ohio xã perry là một xã thuộc quận franklin tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 637 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "perry", "quận", "franklin", "ohio", "xã", "perry", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "franklin", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "3", "637", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bull...
nhưng chuyến tàu hàng đến trễ nên rốt cuộc khi tàu cập bến philadelphia vào tháng 8 thì đã trễ không kịp ghi danh vì thế mà danh mục triển lãm không ghi tên tác phẩm của bartholdi khiến có nơi gọi lầm nó là cánh tay khổng lồ hay ngọn đèn điện của bartholdi khu trưng bày cũng có những tác phẩm quy mô khác thu hút khách ...
[ "nhưng", "chuyến", "tàu", "hàng", "đến", "trễ", "nên", "rốt", "cuộc", "khi", "tàu", "cập", "bến", "philadelphia", "vào", "tháng", "8", "thì", "đã", "trễ", "không", "kịp", "ghi", "danh", "vì", "thế", "mà", "danh", "mục", "triển", "lãm", "không", "ghi", ...
stipularia là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi stipularia gồm các loài
[ "stipularia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "rubiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "stipularia", "gồm", "các", "loài" ]
maliattha plumbata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "maliattha", "plumbata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
molophilus taylorinus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "molophilus", "taylorinus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
dicksonia fibrosia là một loài dương xỉ trong họ dicksoniaceae loài này được col mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dicksonia", "fibrosia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dicksoniaceae", "loài", "này", "được", "col", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm"...
sau hernández với 896 498 phiếu 28 78% cho hernandez của số 1149 302 36 89% mặc dù bà không thắng cử tổng thống bà vẫn bị coi là một sự phá vỡ trong hệ thống lưỡng đảng của honduras vì sự ủng hộ cho đảng libre của bà đã che khuất đảng tự do với libre giành được số ghế thứ nhì trong quốc hội === chiến dịch tranh cử tổng...
[ "sau", "hernández", "với", "896", "498", "phiếu", "28", "78%", "cho", "hernandez", "của", "số", "1149", "302", "36", "89%", "mặc", "dù", "bà", "không", "thắng", "cử", "tổng", "thống", "bà", "vẫn", "bị", "coi", "là", "một", "sự", "phá", "vỡ", "trong",...
truyền thông hợp nhất unified communications viết tắt là uc là một khái niệm kinh doanh và marketing mô tả sự tích hợp của các dịch vụ liên lạc trong doanh nghiệp như tin nhắn tức thời chat thông tin hiện diện giọng nói bao gồm cả ip điện thoại tính năng di động bao gồm cả di động mở rộng và tiếp cận số đơn âm thanh vi...
[ "truyền", "thông", "hợp", "nhất", "unified", "communications", "viết", "tắt", "là", "uc", "là", "một", "khái", "niệm", "kinh", "doanh", "và", "marketing", "mô", "tả", "sự", "tích", "hợp", "của", "các", "dịch", "vụ", "liên", "lạc", "trong", "doanh", "nghi...
sukow-levitzow là một đô thị thuộc huyện rostock trước thuộc huyện huyện güstrow bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 20 23 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 518 người
[ "sukow-levitzow", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "rostock", "trước", "thuộc", "huyện", "huyện", "güstrow", "bang", "mecklenburg-vorpommern", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "20", "23", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày",...
bệnh nhân bị ung thư tuyến tiền liệt đáp ứng như thế nào với điều trị thuốc đối kháng gnrh có tác dụng ngay lập tức dẫn đến ức chế testosterone nhanh và mạnh do đó đặc biệt có giá trị trong điều trị bệnh nhân ung thư tuyến tiền liệt cần kiểm soát bệnh nhanh chóng thuốc abarelix đối kháng gnrh đã bị rút khỏi thị trường ...
[ "bệnh", "nhân", "bị", "ung", "thư", "tuyến", "tiền", "liệt", "đáp", "ứng", "như", "thế", "nào", "với", "điều", "trị", "thuốc", "đối", "kháng", "gnrh", "có", "tác", "dụng", "ngay", "lập", "tức", "dẫn", "đến", "ức", "chế", "testosterone", "nhanh", "và", ...
10795 babben tên chỉ định 1992 eb là một tiểu hành tinh nằm ở rìa ngoài của vành đai chính nó được khám phá thông qua uppsala-eso survey of asteroids và comets ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 1 tháng 3 năm 1992 nó được đặt theo tên barbro babben larsson a swedish actress singer và comedienne == liên kết ngoài == ...
[ "10795", "babben", "tên", "chỉ", "định", "1992", "eb", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "nằm", "ở", "rìa", "ngoài", "của", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "khám", "phá", "thông", "qua", "uppsala-eso", "survey", "of", "asteroids", "và", "comets"...
tước xen lẫn với thời kỳ cai trị của xứ bohemia với cái chết của casimir iii thời kỳ cai trị của nhà piast đến hồi cáo chung nhánh anjou của gia tộc nhà capet tiếp nối nhà piast cai trị ba lan sau đó với việc kết hôn của con gái của lajos i jadwiga với jogaila đại công tước xứ litva và cũng là công tước pagan cuối cùng...
[ "tước", "xen", "lẫn", "với", "thời", "kỳ", "cai", "trị", "của", "xứ", "bohemia", "với", "cái", "chết", "của", "casimir", "iii", "thời", "kỳ", "cai", "trị", "của", "nhà", "piast", "đến", "hồi", "cáo", "chung", "nhánh", "anjou", "của", "gia", "tộc", "n...
asuridia phoenicea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "asuridia", "phoenicea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
ngón cái là ngón tay thứ nhất của bàn tay khi một người đứng ở vị trí giải phẫu lòng bàn tay đưa về phía trước ngón cái là ngón xa cơ thể nhất ngón cái đưa lên thể hiện sự đồng ý tán thành
[ "ngón", "cái", "là", "ngón", "tay", "thứ", "nhất", "của", "bàn", "tay", "khi", "một", "người", "đứng", "ở", "vị", "trí", "giải", "phẫu", "lòng", "bàn", "tay", "đưa", "về", "phía", "trước", "ngón", "cái", "là", "ngón", "xa", "cơ", "thể", "nhất", "ng...
paphiopedilum bougainvilleanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được fowlie mô tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "paphiopedilum", "bougainvilleanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "fowlie", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
desmodium gunnii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên
[ "desmodium", "gunnii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hook", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
bryum ciliatum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được hedw dicks mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
[ "bryum", "ciliatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "dicks", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1801" ]
nguyên khác
[ "nguyên", "khác" ]
mandalakurve honavar mandalakurve là một làng thuộc tehsil honavar huyện uttar kannad bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mandalakurve", "honavar", "mandalakurve", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "honavar", "huyện", "uttar", "kannad", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
dima brunnea là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel platia miêu tả khoa học năm 1991
[ "dima", "brunnea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "platia", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
trivalvaria carnosa là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được johannes elias teijsmann và simon binnendijk mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 dưới danh pháp saccopetalum carnosum năm 1869 rudolph herman christiaan carel scheffer chuyển nó sang chi trivalvaria == phân bố == loài này có tại java
[ "trivalvaria", "carnosa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "johannes", "elias", "teijsmann", "và", "simon", "binnendijk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863", "dưới", "danh", "pháp", ...
đã không chịu đàm phán nghiêm chỉnh do vậy nhiều tài liệu phương tây vẫn cho rằng việt nam dân chủ cộng hòa đã bỏ họp trước và chiến dịch ném bom của mỹ là để khiến việt nam biết điều mà chấp nhận họp lại ngày 14 tháng 12 tổng thống nixon họp với cố vấn an ninh kissinger tướng alexander haig và chủ tịch hội đồng tham m...
[ "đã", "không", "chịu", "đàm", "phán", "nghiêm", "chỉnh", "do", "vậy", "nhiều", "tài", "liệu", "phương", "tây", "vẫn", "cho", "rằng", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "đã", "bỏ", "họp", "trước", "và", "chiến", "dịch", "ném", "bom", "của", "...
zámky bullet topoľčany bullet šaľa bullet zlaté moravce == liên kết ngoài == bullet nitriansky samosprávny kraj trang chính
[ "zámky", "bullet", "topoľčany", "bullet", "šaľa", "bullet", "zlaté", "moravce", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "nitriansky", "samosprávny", "kraj", "trang", "chính" ]
bình định xong vân nam lúc này lý định quốc có hơn 5 vạn quân là lực lượng mạnh nhất của nghĩa quân == liên minh kháng thanh == === liên kết nam minh === tướng sĩ đại tây bàn định chiến lược cho chặng đường tiếp theo tôn khả vọng chủ trương tiếp tục đối phó với triều đình nam minh nếu chiến sự bất lợi có thể rút về hải...
[ "bình", "định", "xong", "vân", "nam", "lúc", "này", "lý", "định", "quốc", "có", "hơn", "5", "vạn", "quân", "là", "lực", "lượng", "mạnh", "nhất", "của", "nghĩa", "quân", "==", "liên", "minh", "kháng", "thanh", "==", "===", "liên", "kết", "nam", "minh"...
ceromitia synneura là một loài bướm đêm thuộc họ adelidae loài này có ở zimbabwe
[ "ceromitia", "synneura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "adelidae", "loài", "này", "có", "ở", "zimbabwe" ]
ceratina tejonensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1864
[ "ceratina", "tejonensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "cresson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1864" ]
xenidea konstantinovi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1996
[ "xenidea", "konstantinovi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1996" ]
salvia japonica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được thunb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1783
[ "salvia", "japonica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "thunb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1783" ]