text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
henrik ibsen henrik johan ibsen 20 tháng 3 1828 23 tháng 5 1906 là một nhà soạn kịch người na uy ông được coi là cha đẻ của kịch nói hiện đại và là nhà văn vĩ đại nhất của na uy ông được coi là cha của kịch hiện thực và là một trong những người sáng lập ra chủ nghĩa hiện đại ở trong kịch ibsen là nhà viết kịch có số lượng tác phẩm được biểu diễn nhiều chỉ ít hơn william shakespeare vở kịch ngôi nhà của búp bê của ông trở thành vở kịch được biểu diễn nhiều nhất đầu thế kỷ xx ibsen là một trong những nhà soạn kịch có tầm ảnh hưởng nhất mọi thời đại và được xem như là biểu tượng của đất nước na uy == cuộc đời và sự nghiệp == === thời thơ ấu === henrik ibsen sinh ra tại thị trấn skien na uy là con của knud ibsen và marichen altenburg những thương gia khá giả của vùng ông là hậu duệ của một trong những gia đình lâu đời và đặc biệt nhất ở na uy sau khi ông sinh ra do hoàn cảnh tài chính của gia đình xuống dốc mẹ ông thì tìm đến tôn giáo trong khi cha ông trải qua những cuộc khủng hoảng nặng nề các nhân vật trong kịch của ibsen thường phản ánh cha mẹ ông và nội dung các vở kịch của ông cũng thường đề cập đến các vấn đề về khó
|
[
"henrik",
"ibsen",
"henrik",
"johan",
"ibsen",
"20",
"tháng",
"3",
"1828",
"23",
"tháng",
"5",
"1906",
"là",
"một",
"nhà",
"soạn",
"kịch",
"người",
"na",
"uy",
"ông",
"được",
"coi",
"là",
"cha",
"đẻ",
"của",
"kịch",
"nói",
"hiện",
"đại",
"và",
"là",
"nhà",
"văn",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"của",
"na",
"uy",
"ông",
"được",
"coi",
"là",
"cha",
"của",
"kịch",
"hiện",
"thực",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"sáng",
"lập",
"ra",
"chủ",
"nghĩa",
"hiện",
"đại",
"ở",
"trong",
"kịch",
"ibsen",
"là",
"nhà",
"viết",
"kịch",
"có",
"số",
"lượng",
"tác",
"phẩm",
"được",
"biểu",
"diễn",
"nhiều",
"chỉ",
"ít",
"hơn",
"william",
"shakespeare",
"vở",
"kịch",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"búp",
"bê",
"của",
"ông",
"trở",
"thành",
"vở",
"kịch",
"được",
"biểu",
"diễn",
"nhiều",
"nhất",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"ibsen",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"soạn",
"kịch",
"có",
"tầm",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"và",
"được",
"xem",
"như",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"đất",
"nước",
"na",
"uy",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"===",
"henrik",
"ibsen",
"sinh",
"ra",
"tại",
"thị",
"trấn",
"skien",
"na",
"uy",
"là",
"con",
"của",
"knud",
"ibsen",
"và",
"marichen",
"altenburg",
"những",
"thương",
"gia",
"khá",
"giả",
"của",
"vùng",
"ông",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"một",
"trong",
"những",
"gia",
"đình",
"lâu",
"đời",
"và",
"đặc",
"biệt",
"nhất",
"ở",
"na",
"uy",
"sau",
"khi",
"ông",
"sinh",
"ra",
"do",
"hoàn",
"cảnh",
"tài",
"chính",
"của",
"gia",
"đình",
"xuống",
"dốc",
"mẹ",
"ông",
"thì",
"tìm",
"đến",
"tôn",
"giáo",
"trong",
"khi",
"cha",
"ông",
"trải",
"qua",
"những",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"nặng",
"nề",
"các",
"nhân",
"vật",
"trong",
"kịch",
"của",
"ibsen",
"thường",
"phản",
"ánh",
"cha",
"mẹ",
"ông",
"và",
"nội",
"dung",
"các",
"vở",
"kịch",
"của",
"ông",
"cũng",
"thường",
"đề",
"cập",
"đến",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"khó"
] |
giải quần vợt pháp mở rộng 2019 đôi nam pierre-hugues herbert và nicolas mahut là đương kim vô địch nhưng herbert không chọn tham dự mahut đánh cặp với jürgen melzer nhưng thua ở vòng 2 trước kevin krawietz và andreas mies krawietz và mies giành danh hiệu grand slam đầu tiên đánh bại jérémy chardy và fabrice martin trong trận chung kết 6–2 7–6 đây là lần thứ hai trong 3 năm tại pháp mở rộng không có ai trong 4 tay vợt vào trận chung kết đã vào một trận chung kết đôi nam grand slam đây cũng là lần thứ 4 trong 7 năm trận chung kết có đôi pháp đây là lần đầu tiên kể từ sau giải quần vợt pháp mở rộng 1972 tất cả 4 đội vào vòng bán kết đôi nam pháp mở rộng đều cùng quốc gia == tham khảo == kết quả vòng đấu chính
|
[
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"2019",
"đôi",
"nam",
"pierre-hugues",
"herbert",
"và",
"nicolas",
"mahut",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"nhưng",
"herbert",
"không",
"chọn",
"tham",
"dự",
"mahut",
"đánh",
"cặp",
"với",
"jürgen",
"melzer",
"nhưng",
"thua",
"ở",
"vòng",
"2",
"trước",
"kevin",
"krawietz",
"và",
"andreas",
"mies",
"krawietz",
"và",
"mies",
"giành",
"danh",
"hiệu",
"grand",
"slam",
"đầu",
"tiên",
"đánh",
"bại",
"jérémy",
"chardy",
"và",
"fabrice",
"martin",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"6–2",
"7–6",
"đây",
"là",
"lần",
"thứ",
"hai",
"trong",
"3",
"năm",
"tại",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"không",
"có",
"ai",
"trong",
"4",
"tay",
"vợt",
"vào",
"trận",
"chung",
"kết",
"đã",
"vào",
"một",
"trận",
"chung",
"kết",
"đôi",
"nam",
"grand",
"slam",
"đây",
"cũng",
"là",
"lần",
"thứ",
"4",
"trong",
"7",
"năm",
"trận",
"chung",
"kết",
"có",
"đôi",
"pháp",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"kể",
"từ",
"sau",
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"1972",
"tất",
"cả",
"4",
"đội",
"vào",
"vòng",
"bán",
"kết",
"đôi",
"nam",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"đều",
"cùng",
"quốc",
"gia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"kết",
"quả",
"vòng",
"đấu",
"chính"
] |
campanula kremeri là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được boiss reut mô tả khoa học đầu tiên năm 1852
|
[
"campanula",
"kremeri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"reut",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
tomasz borkowy tomasz karol borkowy sinh ngày 17 tháng 9 năm 1952 warsaw ba lan là diễn viên người ba lan nhưng xuất hiện nhiều lần xuất hiện trên phim và truyền hình anh quốc dưới cái tên tomek bork tomasz borkowy tốt nghiệp trường cao đẳng sân khấu ở kraków năm 1977 và có ghé qua vương quốc anh vào năm 1978 năm 1980 ông chính thức định cư tại vương quốc anh để theo đuổi sự nghiệp điện ảnh của mình ông xuất hiện trong các bộ phim như the unbearable lightness of being murder on the moon và tailspin behind the korean airliner tragedy ông xuất hiện trong nhiều bộ phim truyền hình như doctor who lời nguyền của fenric the bill love hurts sleepers lovejoy và gần đây nhất là doctors borkowy cũng đóng nhân vật chính và đạo diễn một số vở kịch tại lễ hội edinburgh festival fringe trong 18 năm tomasz borkowy hiện sống ở thủ đô edinburgh scotland và miền nam tây ban nha ông vừa điều hành công ty universal arts vừa làm diễn viên công ty universal arts chuyên về sản xuất các chương trình nghệ thuật điện ảnh == liên kết ngoài == bullet trang web của tomek bork s universal arts bullet tiểu sử trên trang film polski pl
|
[
"tomasz",
"borkowy",
"tomasz",
"karol",
"borkowy",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"1952",
"warsaw",
"ba",
"lan",
"là",
"diễn",
"viên",
"người",
"ba",
"lan",
"nhưng",
"xuất",
"hiện",
"nhiều",
"lần",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"phim",
"và",
"truyền",
"hình",
"anh",
"quốc",
"dưới",
"cái",
"tên",
"tomek",
"bork",
"tomasz",
"borkowy",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"sân",
"khấu",
"ở",
"kraków",
"năm",
"1977",
"và",
"có",
"ghé",
"qua",
"vương",
"quốc",
"anh",
"vào",
"năm",
"1978",
"năm",
"1980",
"ông",
"chính",
"thức",
"định",
"cư",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"để",
"theo",
"đuổi",
"sự",
"nghiệp",
"điện",
"ảnh",
"của",
"mình",
"ông",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"bộ",
"phim",
"như",
"the",
"unbearable",
"lightness",
"of",
"being",
"murder",
"on",
"the",
"moon",
"và",
"tailspin",
"behind",
"the",
"korean",
"airliner",
"tragedy",
"ông",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"như",
"doctor",
"who",
"lời",
"nguyền",
"của",
"fenric",
"the",
"bill",
"love",
"hurts",
"sleepers",
"lovejoy",
"và",
"gần",
"đây",
"nhất",
"là",
"doctors",
"borkowy",
"cũng",
"đóng",
"nhân",
"vật",
"chính",
"và",
"đạo",
"diễn",
"một",
"số",
"vở",
"kịch",
"tại",
"lễ",
"hội",
"edinburgh",
"festival",
"fringe",
"trong",
"18",
"năm",
"tomasz",
"borkowy",
"hiện",
"sống",
"ở",
"thủ",
"đô",
"edinburgh",
"scotland",
"và",
"miền",
"nam",
"tây",
"ban",
"nha",
"ông",
"vừa",
"điều",
"hành",
"công",
"ty",
"universal",
"arts",
"vừa",
"làm",
"diễn",
"viên",
"công",
"ty",
"universal",
"arts",
"chuyên",
"về",
"sản",
"xuất",
"các",
"chương",
"trình",
"nghệ",
"thuật",
"điện",
"ảnh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"của",
"tomek",
"bork",
"s",
"universal",
"arts",
"bullet",
"tiểu",
"sử",
"trên",
"trang",
"film",
"polski",
"pl"
] |
về việc thành lập xã khánh bình tây bắc trên cơ sở có 9 864 ha diện tích tự nhiên và 17 212 người của xã khánh bình tây bullet nghị định 113 2005 nđ-cp ngày 5 tháng 9 năm 2005 của chính phủ điều chỉnh địa giới hành chính thành lập xã thuộc huyện trần văn thời tỉnh cà mau bullet 1 thành lập xã phong điền trên cơ sở 5 578 88 ha diện tích tự nhiên và 13 208 người của xã phong lạc bullet 2 thành lập xã khánh lộc trên cơ sở 2 478 ha diện tích tự nhiên và 8 215 người của xã trần hợi bullet quyết định 1151 qđ-bxd ngày 20 tháng 12 năm 2012 của bộ xây dựng về việc công nhận thị trấn sông đốc là đô thị loại iv == kinh tế == thu nhập chính của huyện này là thủy sản và nông lâm nghiệp bullet thủy sản gồm từ nuôi trồng và đánh bắt trên biển bullet nông lâm nghiệp chủ yếu là trồng lúa hai vụ rau màu và rừng tràm == giao thông == biển số xe n1 5 số s1 4 số
|
[
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"xã",
"khánh",
"bình",
"tây",
"bắc",
"trên",
"cơ",
"sở",
"có",
"9",
"864",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"17",
"212",
"người",
"của",
"xã",
"khánh",
"bình",
"tây",
"bullet",
"nghị",
"định",
"113",
"2005",
"nđ-cp",
"ngày",
"5",
"tháng",
"9",
"năm",
"2005",
"của",
"chính",
"phủ",
"điều",
"chỉnh",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"thành",
"lập",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"trần",
"văn",
"thời",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"bullet",
"1",
"thành",
"lập",
"xã",
"phong",
"điền",
"trên",
"cơ",
"sở",
"5",
"578",
"88",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"13",
"208",
"người",
"của",
"xã",
"phong",
"lạc",
"bullet",
"2",
"thành",
"lập",
"xã",
"khánh",
"lộc",
"trên",
"cơ",
"sở",
"2",
"478",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"8",
"215",
"người",
"của",
"xã",
"trần",
"hợi",
"bullet",
"quyết",
"định",
"1151",
"qđ-bxd",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"của",
"bộ",
"xây",
"dựng",
"về",
"việc",
"công",
"nhận",
"thị",
"trấn",
"sông",
"đốc",
"là",
"đô",
"thị",
"loại",
"iv",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"thu",
"nhập",
"chính",
"của",
"huyện",
"này",
"là",
"thủy",
"sản",
"và",
"nông",
"lâm",
"nghiệp",
"bullet",
"thủy",
"sản",
"gồm",
"từ",
"nuôi",
"trồng",
"và",
"đánh",
"bắt",
"trên",
"biển",
"bullet",
"nông",
"lâm",
"nghiệp",
"chủ",
"yếu",
"là",
"trồng",
"lúa",
"hai",
"vụ",
"rau",
"màu",
"và",
"rừng",
"tràm",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"biển",
"số",
"xe",
"n1",
"5",
"số",
"s1",
"4",
"số"
] |
bầu cử quốc hội scotland năm 2007 thành lập chính phủ thiểu số trước khi tiếp tục giành chiến thắng bầu cử quốc hội 2011 sau đó nó được thành lập holyrood đầu tiên chính phủ đa số đảng này đã bị giảm trở lại là một chính phủ thiểu số tại bầu cử năm 2016
|
[
"bầu",
"cử",
"quốc",
"hội",
"scotland",
"năm",
"2007",
"thành",
"lập",
"chính",
"phủ",
"thiểu",
"số",
"trước",
"khi",
"tiếp",
"tục",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"bầu",
"cử",
"quốc",
"hội",
"2011",
"sau",
"đó",
"nó",
"được",
"thành",
"lập",
"holyrood",
"đầu",
"tiên",
"chính",
"phủ",
"đa",
"số",
"đảng",
"này",
"đã",
"bị",
"giảm",
"trở",
"lại",
"là",
"một",
"chính",
"phủ",
"thiểu",
"số",
"tại",
"bầu",
"cử",
"năm",
"2016"
] |
derris brevipes là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth baker miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"derris",
"brevipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"baker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
full circle ông dự định tới đây một lần nữa ở cuối chuyến đi dài tám tháng của mình nhưng không thể do biển động đảo diomede lớn theo truyền thống là khối đất cực đông trước đường đổi ngày quốc tế và là mảnh đất đầu tiên đón năm mới nếu dùng thời gian mặt trời ở địa phương tuy nhiên khi dùng giờ chính thức một khu vực lớn ở miền đông nga và new zealand cũng có chung múi giờ với quần đảo này new zealand cũng áp dụng quy ước giờ mùa hè trong khoảng thời gian cuối tháng 12 nhưng nga không áp dụng quy ước này xem giờ ở new zealand và giờ ở nga tuy nhiên điều này bắt đầu được tranh cãi vào năm 1995 khi đường đổi ngày quốc tế được dịch chuyển sang phía đông của kiribati và múi giờ cực đông của đất nước này gmt+14 nay là múi giờ sớm nhất chính quyền xô viết đã tái định cư lại những người bản địa trên đảo diomede lớn sang đất liền nga và hòn đảo nay chỉ có các đơn vị quân đội đóng quân diomede nhỏ có dân số là 170 đều là người inupiat inuit sống toàn bộ trong ngôi làng ở rìa tây của đảo mặc dù cả hòn đảo được coi là thành phố diomede làng này có một trường học và một cửa hàng một số dân cư người inuit nổi tiếng với nghề điêu khắc ngà khi thời tiết cho
|
[
"full",
"circle",
"ông",
"dự",
"định",
"tới",
"đây",
"một",
"lần",
"nữa",
"ở",
"cuối",
"chuyến",
"đi",
"dài",
"tám",
"tháng",
"của",
"mình",
"nhưng",
"không",
"thể",
"do",
"biển",
"động",
"đảo",
"diomede",
"lớn",
"theo",
"truyền",
"thống",
"là",
"khối",
"đất",
"cực",
"đông",
"trước",
"đường",
"đổi",
"ngày",
"quốc",
"tế",
"và",
"là",
"mảnh",
"đất",
"đầu",
"tiên",
"đón",
"năm",
"mới",
"nếu",
"dùng",
"thời",
"gian",
"mặt",
"trời",
"ở",
"địa",
"phương",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"dùng",
"giờ",
"chính",
"thức",
"một",
"khu",
"vực",
"lớn",
"ở",
"miền",
"đông",
"nga",
"và",
"new",
"zealand",
"cũng",
"có",
"chung",
"múi",
"giờ",
"với",
"quần",
"đảo",
"này",
"new",
"zealand",
"cũng",
"áp",
"dụng",
"quy",
"ước",
"giờ",
"mùa",
"hè",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"cuối",
"tháng",
"12",
"nhưng",
"nga",
"không",
"áp",
"dụng",
"quy",
"ước",
"này",
"xem",
"giờ",
"ở",
"new",
"zealand",
"và",
"giờ",
"ở",
"nga",
"tuy",
"nhiên",
"điều",
"này",
"bắt",
"đầu",
"được",
"tranh",
"cãi",
"vào",
"năm",
"1995",
"khi",
"đường",
"đổi",
"ngày",
"quốc",
"tế",
"được",
"dịch",
"chuyển",
"sang",
"phía",
"đông",
"của",
"kiribati",
"và",
"múi",
"giờ",
"cực",
"đông",
"của",
"đất",
"nước",
"này",
"gmt+14",
"nay",
"là",
"múi",
"giờ",
"sớm",
"nhất",
"chính",
"quyền",
"xô",
"viết",
"đã",
"tái",
"định",
"cư",
"lại",
"những",
"người",
"bản",
"địa",
"trên",
"đảo",
"diomede",
"lớn",
"sang",
"đất",
"liền",
"nga",
"và",
"hòn",
"đảo",
"nay",
"chỉ",
"có",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"đội",
"đóng",
"quân",
"diomede",
"nhỏ",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"170",
"đều",
"là",
"người",
"inupiat",
"inuit",
"sống",
"toàn",
"bộ",
"trong",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"rìa",
"tây",
"của",
"đảo",
"mặc",
"dù",
"cả",
"hòn",
"đảo",
"được",
"coi",
"là",
"thành",
"phố",
"diomede",
"làng",
"này",
"có",
"một",
"trường",
"học",
"và",
"một",
"cửa",
"hàng",
"một",
"số",
"dân",
"cư",
"người",
"inuit",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"nghề",
"điêu",
"khắc",
"ngà",
"khi",
"thời",
"tiết",
"cho"
] |
antrophyum brookei là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"antrophyum",
"brookei",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
đức bullet isozaki hiromi trận gặp na uy bullet ifeanyichukwu chiejine trận gặp hoa kỳ == liên kết ngoài == bullet fifa women s world cup usa 1999 fifa com bullet fifa technical report part 1 và part 2
|
[
"đức",
"bullet",
"isozaki",
"hiromi",
"trận",
"gặp",
"na",
"uy",
"bullet",
"ifeanyichukwu",
"chiejine",
"trận",
"gặp",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"fifa",
"women",
"s",
"world",
"cup",
"usa",
"1999",
"fifa",
"com",
"bullet",
"fifa",
"technical",
"report",
"part",
"1",
"và",
"part",
"2"
] |
leucoloma subimmarginatum là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
|
[
"leucoloma",
"subimmarginatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
kế hoạch bổ sung quân bị thiếu sót tình thế == hoàn cảnh == vào tháng 10 năm 1940 với tình hình ở châu âu tạo cơ hội cho đế quốc nhật bắt đầu chuẩn bị cho cuộc chiến tranh chống lại hoa kỳ nhận thấy sự thiếu sót về tàu phụ trợ bộ hải quân và tổng tham mưu hải quân lên kế hoạch cho một trương trình đóng tàu cấp tốc ngoài việc đóng tàu bản kế hoạch còn dành ra một khoảng nhằm chuẩn bị thành lập thêm 17 kōkūtai trung đoàn không quân ở 7 đơn vị huấn luyện == ngoài ra == bullet kế hoạch bổ sung quân bị hải quân thứ nhất maru 1 keikaku 1931 bullet kế hoạch bổ sung quân bị hải quân thứ hai maru 2 keikaku 1934 bullet kế hoạch bổ sung quân bị hải quân thứ ba maru 3 keikaku 1937 bullet kế hoạch bổ sung quân bị hải quân thứ tư maru 4 keikaku 1939 bullet kế hoạch bổ sung quân bị hải quân cấp tốc maru kyū keikaku 1941 bullet kế hoạch bổ sung quân bị hải quân bổ sung maru tui keikaku 1941 bullet kế hoạch bổ sung quân bị hải quân thứ năm maru 5 keikaku 1941 bullet kế hoạch bổ sung quân bị hải quân thứ sáu maru 6 keikaku 1942 bullet kế hoạch bổ sung quân bị hải quân thứ năm sửa đổi kai-maru 5 keikaku 1942 bullet kế hoạch bổ sung quân bị hải quân thời chiến maru sen keikaku 1944 == tham khảo == bullet rekishi gunzō series gakken japan bullet the maru
|
[
"kế",
"hoạch",
"bổ",
"sung",
"quân",
"bị",
"thiếu",
"sót",
"tình",
"thế",
"==",
"hoàn",
"cảnh",
"==",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1940",
"với",
"tình",
"hình",
"ở",
"châu",
"âu",
"tạo",
"cơ",
"hội",
"cho",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bắt",
"đầu",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"chống",
"lại",
"hoa",
"kỳ",
"nhận",
"thấy",
"sự",
"thiếu",
"sót",
"về",
"tàu",
"phụ",
"trợ",
"bộ",
"hải",
"quân",
"và",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"hải",
"quân",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"một",
"trương",
"trình",
"đóng",
"tàu",
"cấp",
"tốc",
"ngoài",
"việc",
"đóng",
"tàu",
"bản",
"kế",
"hoạch",
"còn",
"dành",
"ra",
"một",
"khoảng",
"nhằm",
"chuẩn",
"bị",
"thành",
"lập",
"thêm",
"17",
"kōkūtai",
"trung",
"đoàn",
"không",
"quân",
"ở",
"7",
"đơn",
"vị",
"huấn",
"luyện",
"==",
"ngoài",
"ra",
"==",
"bullet",
"kế",
"hoạch",
"bổ",
"sung",
"quân",
"bị",
"hải",
"quân",
"thứ",
"nhất",
"maru",
"1",
"keikaku",
"1931",
"bullet",
"kế",
"hoạch",
"bổ",
"sung",
"quân",
"bị",
"hải",
"quân",
"thứ",
"hai",
"maru",
"2",
"keikaku",
"1934",
"bullet",
"kế",
"hoạch",
"bổ",
"sung",
"quân",
"bị",
"hải",
"quân",
"thứ",
"ba",
"maru",
"3",
"keikaku",
"1937",
"bullet",
"kế",
"hoạch",
"bổ",
"sung",
"quân",
"bị",
"hải",
"quân",
"thứ",
"tư",
"maru",
"4",
"keikaku",
"1939",
"bullet",
"kế",
"hoạch",
"bổ",
"sung",
"quân",
"bị",
"hải",
"quân",
"cấp",
"tốc",
"maru",
"kyū",
"keikaku",
"1941",
"bullet",
"kế",
"hoạch",
"bổ",
"sung",
"quân",
"bị",
"hải",
"quân",
"bổ",
"sung",
"maru",
"tui",
"keikaku",
"1941",
"bullet",
"kế",
"hoạch",
"bổ",
"sung",
"quân",
"bị",
"hải",
"quân",
"thứ",
"năm",
"maru",
"5",
"keikaku",
"1941",
"bullet",
"kế",
"hoạch",
"bổ",
"sung",
"quân",
"bị",
"hải",
"quân",
"thứ",
"sáu",
"maru",
"6",
"keikaku",
"1942",
"bullet",
"kế",
"hoạch",
"bổ",
"sung",
"quân",
"bị",
"hải",
"quân",
"thứ",
"năm",
"sửa",
"đổi",
"kai-maru",
"5",
"keikaku",
"1942",
"bullet",
"kế",
"hoạch",
"bổ",
"sung",
"quân",
"bị",
"hải",
"quân",
"thời",
"chiến",
"maru",
"sen",
"keikaku",
"1944",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"rekishi",
"gunzō",
"series",
"gakken",
"japan",
"bullet",
"the",
"maru"
] |
tiên hoặc có mối liên hệ với chủ nghĩa cộng sản còn bắc triều tiên thì tra tấn hành quyết và bỏ đói các tù binh chiến tranh đây cũng là một trong những cuộc chiến tốn kém nhất trong lịch sử chiến tranh hiện đại với 30 tỷ đô la mỹ cho 3 năm chiến đấu vào thời điểm những năm 1950-53 tương đương khoảng 325 tỷ theo thời giá hiện nay chiến tranh triều tiên khiến cho bắc triều tiên trở thành một trong những quốc gia bị ném bom nặng nề nhất trong lịch sử nơi đây cũng chứng kiến hàng loạt các cường quốc tham chiến bên cạnh đó chỉ huy của liên quân tướng macarthur còn có kế hoạch sử dụng tới bom nguyên tử nếu tình hình chiến sự đi quá giới hạn nhưng rồi ý tưởng của ông không được tổng thống hoa kỳ đương nhiệm harry truman thông qua do lo ngại về thế chiến iii == tên gọi == tại hàn quốc cuộc chiến thường được gọi là ngày 25 tháng 6 hoặc chiến tranh ngày 25 tháng 6 tiếng triều tiên 6·25 전쟁 là ngày khởi đầu của cuộc xung đột hay gọi chính thức hơn hàn quốc chiến tranh tiếng triều tiên 한국전쟁 phiên âm latinh hanguk jeonjaeng tại bắc triều tiên trong khi thường được biết như là chiến tranh triều tiên cuộc chiến được gọi chính thức là chiến tranh giải phóng tổ quốc 조국해방전쟁 tại hoa kỳ cuộc xung đột được gọi tên chính
|
[
"tiên",
"hoặc",
"có",
"mối",
"liên",
"hệ",
"với",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"còn",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"thì",
"tra",
"tấn",
"hành",
"quyết",
"và",
"bỏ",
"đói",
"các",
"tù",
"binh",
"chiến",
"tranh",
"đây",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cuộc",
"chiến",
"tốn",
"kém",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"chiến",
"tranh",
"hiện",
"đại",
"với",
"30",
"tỷ",
"đô",
"la",
"mỹ",
"cho",
"3",
"năm",
"chiến",
"đấu",
"vào",
"thời",
"điểm",
"những",
"năm",
"1950-53",
"tương",
"đương",
"khoảng",
"325",
"tỷ",
"theo",
"thời",
"giá",
"hiện",
"nay",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"khiến",
"cho",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"quốc",
"gia",
"bị",
"ném",
"bom",
"nặng",
"nề",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nơi",
"đây",
"cũng",
"chứng",
"kiến",
"hàng",
"loạt",
"các",
"cường",
"quốc",
"tham",
"chiến",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"chỉ",
"huy",
"của",
"liên",
"quân",
"tướng",
"macarthur",
"còn",
"có",
"kế",
"hoạch",
"sử",
"dụng",
"tới",
"bom",
"nguyên",
"tử",
"nếu",
"tình",
"hình",
"chiến",
"sự",
"đi",
"quá",
"giới",
"hạn",
"nhưng",
"rồi",
"ý",
"tưởng",
"của",
"ông",
"không",
"được",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"đương",
"nhiệm",
"harry",
"truman",
"thông",
"qua",
"do",
"lo",
"ngại",
"về",
"thế",
"chiến",
"iii",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"cuộc",
"chiến",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"ngày",
"25",
"tháng",
"6",
"hoặc",
"chiến",
"tranh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"6",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"6·25",
"전쟁",
"là",
"ngày",
"khởi",
"đầu",
"của",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"hay",
"gọi",
"chính",
"thức",
"hơn",
"hàn",
"quốc",
"chiến",
"tranh",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"한국전쟁",
"phiên",
"âm",
"latinh",
"hanguk",
"jeonjaeng",
"tại",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"trong",
"khi",
"thường",
"được",
"biết",
"như",
"là",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"cuộc",
"chiến",
"được",
"gọi",
"chính",
"thức",
"là",
"chiến",
"tranh",
"giải",
"phóng",
"tổ",
"quốc",
"조국해방전쟁",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"được",
"gọi",
"tên",
"chính"
] |
ménil-sur-belvitte là một xã nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp xã này có diện tích 8 6 kilômét vuông dân số năm 1999 là 283 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 288 m trên mực nước biển dân địa phương tiếng pháp gọi là ménilois == liên kết ngoài == bullet ménil-sur-belvitte trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
|
[
"ménil-sur-belvitte",
"là",
"một",
"xã",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"vosges",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"8",
"6",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"283",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"288",
"m",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"dân",
"địa",
"phương",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"ménilois",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ménil-sur-belvitte",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia"
] |
người cao quý và người cha theo truyền thuyết hinđu trong dòng dõi của thần surya có những vị thần nổi bật sau shani sao thổ yama diêm vương và karna mahabharatha người ta hiểu rằng tụng niệm câu gayatri mantra hay là aditya hrudaya mantra adityahridayam sẽ làm cho thần mặt trời vui lòng loại ngũ cốc tương ứng với mặt trời là lúa mì nguyên hạt == liên kết ngoài == bullet navagraha description and iconographical representation bullet pictures and information about the grahas bullet graha-s bullet navagraha complete mantra and astrological significance bullet navagraha temple on google maps virtual darshan of navagrahas and navagraha sthalams
|
[
"người",
"cao",
"quý",
"và",
"người",
"cha",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"hinđu",
"trong",
"dòng",
"dõi",
"của",
"thần",
"surya",
"có",
"những",
"vị",
"thần",
"nổi",
"bật",
"sau",
"shani",
"sao",
"thổ",
"yama",
"diêm",
"vương",
"và",
"karna",
"mahabharatha",
"người",
"ta",
"hiểu",
"rằng",
"tụng",
"niệm",
"câu",
"gayatri",
"mantra",
"hay",
"là",
"aditya",
"hrudaya",
"mantra",
"adityahridayam",
"sẽ",
"làm",
"cho",
"thần",
"mặt",
"trời",
"vui",
"lòng",
"loại",
"ngũ",
"cốc",
"tương",
"ứng",
"với",
"mặt",
"trời",
"là",
"lúa",
"mì",
"nguyên",
"hạt",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"navagraha",
"description",
"and",
"iconographical",
"representation",
"bullet",
"pictures",
"and",
"information",
"about",
"the",
"grahas",
"bullet",
"graha-s",
"bullet",
"navagraha",
"complete",
"mantra",
"and",
"astrological",
"significance",
"bullet",
"navagraha",
"temple",
"on",
"google",
"maps",
"virtual",
"darshan",
"of",
"navagrahas",
"and",
"navagraha",
"sthalams"
] |
câu lạc bộ bóng đá triệu minh câu lạc bộ bóng đá hòa bình là một câu lạc bộ bóng đá thuộc liên đoàn bóng đá việt nam có trụ sở tại thành phố hòa bình sân nhà là sân vận động hòa bình câu lạc bộ hiện đang thi đấu tại bảng ở giải hạng nhì 2021 == lịch sử == === thành lập === câu lạc bộ thành lập năm 2014 với tên gọi palace khánh hòa đến nay đội bóng đã nhiều lần đổi tên vì lý do tài trợ === câu lạc bộ bóng đá palace khánh hòa === ngay sau khi vừa thành lập palace khánh hòa tham dự giải bóng đá hạng ba quốc gia năm 2014 cùng với các đội công an nhân dân b bình định pvf mancons sài gòn và tây ninh b chung cuộc palace khánh hòa với 1 thắng 2 hòa và 2 thua và xếp hạng 4 không được thăng hạng tuy nhiên câu lạc bộ được đưa lên giải hạng nhì quốc gia 2015 để lấp đầy chỗ trống === câu lạc bộ bóng đá sanatech khánh hòa === với nòng cốt là cầu thủ trẻ đội bóng được đổi tên thành sanatech khánh hòa tham dự giải bóng đá hạng nhì quốc gia 2015 với mục tiêu là rèn giũa kinh nghiệm và trụ hạng câu lạc bộ thi đấu rất tốt trên sân khà với chỉ 1 trận thua 1-2 trước bình định tuy nhiên phong độ sân khách không được tốt khiến câu lạc bộ không thể đua tranh suất giành
|
[
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"triệu",
"minh",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"hòa",
"bình",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"thuộc",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"thành",
"phố",
"hòa",
"bình",
"sân",
"nhà",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"hòa",
"bình",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hiện",
"đang",
"thi",
"đấu",
"tại",
"bảng",
"ở",
"giải",
"hạng",
"nhì",
"2021",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thành",
"lập",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thành",
"lập",
"năm",
"2014",
"với",
"tên",
"gọi",
"palace",
"khánh",
"hòa",
"đến",
"nay",
"đội",
"bóng",
"đã",
"nhiều",
"lần",
"đổi",
"tên",
"vì",
"lý",
"do",
"tài",
"trợ",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"palace",
"khánh",
"hòa",
"===",
"ngay",
"sau",
"khi",
"vừa",
"thành",
"lập",
"palace",
"khánh",
"hòa",
"tham",
"dự",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"ba",
"quốc",
"gia",
"năm",
"2014",
"cùng",
"với",
"các",
"đội",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"b",
"bình",
"định",
"pvf",
"mancons",
"sài",
"gòn",
"và",
"tây",
"ninh",
"b",
"chung",
"cuộc",
"palace",
"khánh",
"hòa",
"với",
"1",
"thắng",
"2",
"hòa",
"và",
"2",
"thua",
"và",
"xếp",
"hạng",
"4",
"không",
"được",
"thăng",
"hạng",
"tuy",
"nhiên",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"đưa",
"lên",
"giải",
"hạng",
"nhì",
"quốc",
"gia",
"2015",
"để",
"lấp",
"đầy",
"chỗ",
"trống",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"sanatech",
"khánh",
"hòa",
"===",
"với",
"nòng",
"cốt",
"là",
"cầu",
"thủ",
"trẻ",
"đội",
"bóng",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"sanatech",
"khánh",
"hòa",
"tham",
"dự",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhì",
"quốc",
"gia",
"2015",
"với",
"mục",
"tiêu",
"là",
"rèn",
"giũa",
"kinh",
"nghiệm",
"và",
"trụ",
"hạng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thi",
"đấu",
"rất",
"tốt",
"trên",
"sân",
"khà",
"với",
"chỉ",
"1",
"trận",
"thua",
"1-2",
"trước",
"bình",
"định",
"tuy",
"nhiên",
"phong",
"độ",
"sân",
"khách",
"không",
"được",
"tốt",
"khiến",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"không",
"thể",
"đua",
"tranh",
"suất",
"giành"
] |
merimnetria arcuata là một loài bướm đêm thuộc họ gelechiidae nó là loài đặc hữu của oahu ấu trùng ăn các loài gouldia chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
|
[
"merimnetria",
"arcuata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gelechiidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"oahu",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"các",
"loài",
"gouldia",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"9",
"microlepidoptera"
] |
elleanthus norae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay dunst mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
|
[
"elleanthus",
"norae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"garay",
"dunst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
muhlenbergia alamosae là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vasey mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
|
[
"muhlenbergia",
"alamosae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"vasey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
radula tenerrima là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"radula",
"tenerrima",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"radulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
hơn 20% của thác và bên trái là lãnh thổ argentina chiếm gần 80% của thác thác nước iguazu được bảo vệ bởi hai vườn quốc gia là vườn quốc gia iguaçu của brazil và vườn quốc gia iguazú cả hai vườn quốc gia này lần lượt được unesco công nhận là di sản thế giới vào năm 1984 và 1986 đây cũng là một trong những khu vực bảo tồn rừng lớn nhất ở nam mỹ khu vực thác nước lần đầu tiên được đề xuất thành lập vườn quốc gia của brazil nhằm bảo vệ thiên nhiên cho thế hệ tương lai trong cuốn sách được viết vào năm 1876 của một kỹ sư tên là andre rebouças thác nước được mô tả bằng những từ ngữ như đẹp tuyệt vời đẹp như tranh vẽ được tạo ra bởi đức chúa trời tham quan thác nước từ phía brazil chúng ta có thể đi bộ theo con đường dọc hẻm núi hoặc quan sát trên trực thăng nhưng argentina đã cấm các tour du lịch trực thăng như vậy bởi vì nó gây các tác động tới môi trường tới hệ động thực vật của thác khách quốc tế tới sân bay foz do iguacu sau đó đi taxi hoặc xe buýt tới cổng của vườn quốc gia cách đó khoảng 10 km tại argentina chúng ta phải đi bằng tàu qua một khu rừng mưa nhiệt đới sau đó khách du lịch có thể chiêm ngưỡng thác từ con đường mòn dài khoảng 1 km hoặc đi
|
[
"hơn",
"20%",
"của",
"thác",
"và",
"bên",
"trái",
"là",
"lãnh",
"thổ",
"argentina",
"chiếm",
"gần",
"80%",
"của",
"thác",
"thác",
"nước",
"iguazu",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"hai",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"là",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"iguaçu",
"của",
"brazil",
"và",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"iguazú",
"cả",
"hai",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"này",
"lần",
"lượt",
"được",
"unesco",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"vào",
"năm",
"1984",
"và",
"1986",
"đây",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"khu",
"vực",
"bảo",
"tồn",
"rừng",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"nam",
"mỹ",
"khu",
"vực",
"thác",
"nước",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"đề",
"xuất",
"thành",
"lập",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"của",
"brazil",
"nhằm",
"bảo",
"vệ",
"thiên",
"nhiên",
"cho",
"thế",
"hệ",
"tương",
"lai",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"được",
"viết",
"vào",
"năm",
"1876",
"của",
"một",
"kỹ",
"sư",
"tên",
"là",
"andre",
"rebouças",
"thác",
"nước",
"được",
"mô",
"tả",
"bằng",
"những",
"từ",
"ngữ",
"như",
"đẹp",
"tuyệt",
"vời",
"đẹp",
"như",
"tranh",
"vẽ",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"đức",
"chúa",
"trời",
"tham",
"quan",
"thác",
"nước",
"từ",
"phía",
"brazil",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"đi",
"bộ",
"theo",
"con",
"đường",
"dọc",
"hẻm",
"núi",
"hoặc",
"quan",
"sát",
"trên",
"trực",
"thăng",
"nhưng",
"argentina",
"đã",
"cấm",
"các",
"tour",
"du",
"lịch",
"trực",
"thăng",
"như",
"vậy",
"bởi",
"vì",
"nó",
"gây",
"các",
"tác",
"động",
"tới",
"môi",
"trường",
"tới",
"hệ",
"động",
"thực",
"vật",
"của",
"thác",
"khách",
"quốc",
"tế",
"tới",
"sân",
"bay",
"foz",
"do",
"iguacu",
"sau",
"đó",
"đi",
"taxi",
"hoặc",
"xe",
"buýt",
"tới",
"cổng",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"cách",
"đó",
"khoảng",
"10",
"km",
"tại",
"argentina",
"chúng",
"ta",
"phải",
"đi",
"bằng",
"tàu",
"qua",
"một",
"khu",
"rừng",
"mưa",
"nhiệt",
"đới",
"sau",
"đó",
"khách",
"du",
"lịch",
"có",
"thể",
"chiêm",
"ngưỡng",
"thác",
"từ",
"con",
"đường",
"mòn",
"dài",
"khoảng",
"1",
"km",
"hoặc",
"đi"
] |
bourdeau là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 228-1460 mét trên mực nước biển diện tích là 4 83 km2 == tham khảo == bullet insee
|
[
"bourdeau",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"savoie",
"trong",
"vùng",
"rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"228-1460",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"diện",
"tích",
"là",
"4",
"83",
"km2",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
pagnona là một đô thị trong tỉnh lecco trong vùng lombardia của ý cự ly khoảng 70 km về phía đông bắc của milan và khoảng 25 km về phía bắc của lecco tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 434 người và diện tích là 9 0 km² pagnona giáp các đô thị casargo colico delebio piantedo premana tremenico
|
[
"pagnona",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"lecco",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"ý",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"70",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"milan",
"và",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"lecco",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"434",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"9",
"0",
"km²",
"pagnona",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"casargo",
"colico",
"delebio",
"piantedo",
"premana",
"tremenico"
] |
và gậy gỗ tập trung tại nguyên lãng một thị trấn ở tân giới vào khoảng 22 giờ những kẻ côn đồ này bắt đầu tấn công người và xe cộ trên đường phố họ được cho là nhắm vào những người mặc đồ đen trang phục cho cuộc biểu tình dân chủ hồng kông nhưng cũng tấn công các nhà báo và người ngoài cuộc một phụ nữ mang thai mặc váy trắng dài được tìm thấy khi đang nằm trên sàn nhà vào khoảng 22 giờ 30 phút khoảng một trăm kẻ tấn công mặc áo trắng xuất hiện tại ga đường sắt nguyên lãng và tấn công những người đi lại trong trên sân ga và bên trong các khoang tàu hai nhân viên cảnh sát đến lúc 22 giờ 52 phút tuy nhiên họ rời khỏi nhà ga khi họ nhận ra rằng họ bị động hơn những kẻ côn đồ và không có đủ thiết bị theo cảnh sát ba mươi sĩ quan cảnh sát đã đến nhà ga lúc 23 giờ 20 phút nhưng những kẻ tấn công đã rời đi do bạo lực các chuyến tàu đi qua ga nguyên lãng trong khoảng thời gian từ 22 giờ đến 23 giờ 19 phút và nhà ga được lệnh đóng cửa lúc 23 55 tuy nhiên sau nửa đêm những kẻ côn đồ mặc áo trắng buộc phải mở cửa chớp của nhà ga để phát động đợt tấn công thứ hai vào hành khách không có cảnh sát nào có mặt tại
|
[
"và",
"gậy",
"gỗ",
"tập",
"trung",
"tại",
"nguyên",
"lãng",
"một",
"thị",
"trấn",
"ở",
"tân",
"giới",
"vào",
"khoảng",
"22",
"giờ",
"những",
"kẻ",
"côn",
"đồ",
"này",
"bắt",
"đầu",
"tấn",
"công",
"người",
"và",
"xe",
"cộ",
"trên",
"đường",
"phố",
"họ",
"được",
"cho",
"là",
"nhắm",
"vào",
"những",
"người",
"mặc",
"đồ",
"đen",
"trang",
"phục",
"cho",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"dân",
"chủ",
"hồng",
"kông",
"nhưng",
"cũng",
"tấn",
"công",
"các",
"nhà",
"báo",
"và",
"người",
"ngoài",
"cuộc",
"một",
"phụ",
"nữ",
"mang",
"thai",
"mặc",
"váy",
"trắng",
"dài",
"được",
"tìm",
"thấy",
"khi",
"đang",
"nằm",
"trên",
"sàn",
"nhà",
"vào",
"khoảng",
"22",
"giờ",
"30",
"phút",
"khoảng",
"một",
"trăm",
"kẻ",
"tấn",
"công",
"mặc",
"áo",
"trắng",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"ga",
"đường",
"sắt",
"nguyên",
"lãng",
"và",
"tấn",
"công",
"những",
"người",
"đi",
"lại",
"trong",
"trên",
"sân",
"ga",
"và",
"bên",
"trong",
"các",
"khoang",
"tàu",
"hai",
"nhân",
"viên",
"cảnh",
"sát",
"đến",
"lúc",
"22",
"giờ",
"52",
"phút",
"tuy",
"nhiên",
"họ",
"rời",
"khỏi",
"nhà",
"ga",
"khi",
"họ",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"họ",
"bị",
"động",
"hơn",
"những",
"kẻ",
"côn",
"đồ",
"và",
"không",
"có",
"đủ",
"thiết",
"bị",
"theo",
"cảnh",
"sát",
"ba",
"mươi",
"sĩ",
"quan",
"cảnh",
"sát",
"đã",
"đến",
"nhà",
"ga",
"lúc",
"23",
"giờ",
"20",
"phút",
"nhưng",
"những",
"kẻ",
"tấn",
"công",
"đã",
"rời",
"đi",
"do",
"bạo",
"lực",
"các",
"chuyến",
"tàu",
"đi",
"qua",
"ga",
"nguyên",
"lãng",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"22",
"giờ",
"đến",
"23",
"giờ",
"19",
"phút",
"và",
"nhà",
"ga",
"được",
"lệnh",
"đóng",
"cửa",
"lúc",
"23",
"55",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"nửa",
"đêm",
"những",
"kẻ",
"côn",
"đồ",
"mặc",
"áo",
"trắng",
"buộc",
"phải",
"mở",
"cửa",
"chớp",
"của",
"nhà",
"ga",
"để",
"phát",
"động",
"đợt",
"tấn",
"công",
"thứ",
"hai",
"vào",
"hành",
"khách",
"không",
"có",
"cảnh",
"sát",
"nào",
"có",
"mặt",
"tại"
] |
qua seireitei và cải trang thành shinigami mặc dù say rượu ông nhìn qua được lời nói dối của orihime và uryu về việc là người của đội 11 tuy nhiên trong cuộc tấn công của kurotsuchi mayuri giết chết một số thành viên của đội 12 orihime bảo vệ uryu và makizō với khả năng shun shun rikka của cô makizō bối rối về việc tại sao orihime buồn do cái chết của shinigami đội 12 và tại sao cô lại cứu mình khi bắt đầu chiến đấu với mayuri uryū buộc makizō mang orihime đến nơi an toàn đe dọa bắn ông nếu không tuân theo khi makiz rút lui với orihime orihime đòi ông để cô lại để giúp uryū nhưng ông từ chối khi bị orihime cắn ông tạm thời làm cô bất tỉnh và gặp yachiru yachiru cùng ông đưa orihime trở lại doanh trại của đội 11 để cô có thể dẫn kenpachi đến chỗ ichigo makizō đi cùng khi họ tìm kiếm ichigo đặt câu hỏi về lý do tại sao họ sẽ đi xa đến thế để giúp một người bạn cả nhóm cuối cùng bắt kịp với ichigo sau khi anh giao chiến với kuchiki byakuya khi ichigo hỏi ông là ai makizō nói mình là ai không quan trọng và đó ichigo chỉ nên giả vờ rằng ông không có ở đó makizō sau đó xuất hiện trong bount arc trong anime makizō được lồng tiếng bởi nagashima yūichi trong bản tiếng nhật và j b
|
[
"qua",
"seireitei",
"và",
"cải",
"trang",
"thành",
"shinigami",
"mặc",
"dù",
"say",
"rượu",
"ông",
"nhìn",
"qua",
"được",
"lời",
"nói",
"dối",
"của",
"orihime",
"và",
"uryu",
"về",
"việc",
"là",
"người",
"của",
"đội",
"11",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"kurotsuchi",
"mayuri",
"giết",
"chết",
"một",
"số",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"12",
"orihime",
"bảo",
"vệ",
"uryu",
"và",
"makizō",
"với",
"khả",
"năng",
"shun",
"shun",
"rikka",
"của",
"cô",
"makizō",
"bối",
"rối",
"về",
"việc",
"tại",
"sao",
"orihime",
"buồn",
"do",
"cái",
"chết",
"của",
"shinigami",
"đội",
"12",
"và",
"tại",
"sao",
"cô",
"lại",
"cứu",
"mình",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"chiến",
"đấu",
"với",
"mayuri",
"uryū",
"buộc",
"makizō",
"mang",
"orihime",
"đến",
"nơi",
"an",
"toàn",
"đe",
"dọa",
"bắn",
"ông",
"nếu",
"không",
"tuân",
"theo",
"khi",
"makiz",
"rút",
"lui",
"với",
"orihime",
"orihime",
"đòi",
"ông",
"để",
"cô",
"lại",
"để",
"giúp",
"uryū",
"nhưng",
"ông",
"từ",
"chối",
"khi",
"bị",
"orihime",
"cắn",
"ông",
"tạm",
"thời",
"làm",
"cô",
"bất",
"tỉnh",
"và",
"gặp",
"yachiru",
"yachiru",
"cùng",
"ông",
"đưa",
"orihime",
"trở",
"lại",
"doanh",
"trại",
"của",
"đội",
"11",
"để",
"cô",
"có",
"thể",
"dẫn",
"kenpachi",
"đến",
"chỗ",
"ichigo",
"makizō",
"đi",
"cùng",
"khi",
"họ",
"tìm",
"kiếm",
"ichigo",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"về",
"lý",
"do",
"tại",
"sao",
"họ",
"sẽ",
"đi",
"xa",
"đến",
"thế",
"để",
"giúp",
"một",
"người",
"bạn",
"cả",
"nhóm",
"cuối",
"cùng",
"bắt",
"kịp",
"với",
"ichigo",
"sau",
"khi",
"anh",
"giao",
"chiến",
"với",
"kuchiki",
"byakuya",
"khi",
"ichigo",
"hỏi",
"ông",
"là",
"ai",
"makizō",
"nói",
"mình",
"là",
"ai",
"không",
"quan",
"trọng",
"và",
"đó",
"ichigo",
"chỉ",
"nên",
"giả",
"vờ",
"rằng",
"ông",
"không",
"có",
"ở",
"đó",
"makizō",
"sau",
"đó",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bount",
"arc",
"trong",
"anime",
"makizō",
"được",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"nagashima",
"yūichi",
"trong",
"bản",
"tiếng",
"nhật",
"và",
"j",
"b"
] |
piranhea là một chi thực vật có hoa trong họ picrodendraceae == loài == chi piranhea gồm các loài
|
[
"piranhea",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"picrodendraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"piranhea",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
vũ trụ hỗn loạn lấy bối cảnh vài tháng sau các sự kiện của người nhện không còn nhà elizabeth olsen đóng vai wanda maximoff scarlet witch tiếp tục từ sự xuất hiện của cô trong loạt phim wandavision 2021 với julian hilliard và jett klyne lần lượt thể hiện các phiên bản thay thế của hai con trai của maximoff là billy và tommy bộ phim giới thiệu illuminati một nhóm anh hùng từ vũ trụ thay thế earth-838 bao gồm patrick stewart trong vai charles xavier giáo sư x sau khi đóng một phiên bản khác của nhân vật trong loạt phim x-men của 20th century fox hayley atwell trong vai peggy carter captain carter sau khi lồng tiếng cho một phiên bản tương tự trong loạt phim hoạt hình what if lashana lynch trong vai maria rambeau captain marvel sau khi đóng phiên bản mcu chính của rambeau trong captain marvel anson mount trong vai blackagar boltagon black bolt sau khi đóng một phiên bản khác của black bolt trong loạt phim truyền hình abc của marvel inhumans và john krasinski trong vai reed richards mister fantastic một thành viên của bộ tứ siêu đẳng ==== thor tình yêu và sấm sét 2022 ==== thor cố gắng tìm kiếm sự bình yên bên trong nhưng cuối cùng lại chiêu mộ được valkyrie korg và jane foster — người đã trở thành mighty thor — để giúp ngăn chặn kẻ sát thần gorr loại bỏ tất cả các vị thần
|
[
"vũ",
"trụ",
"hỗn",
"loạn",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"vài",
"tháng",
"sau",
"các",
"sự",
"kiện",
"của",
"người",
"nhện",
"không",
"còn",
"nhà",
"elizabeth",
"olsen",
"đóng",
"vai",
"wanda",
"maximoff",
"scarlet",
"witch",
"tiếp",
"tục",
"từ",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"cô",
"trong",
"loạt",
"phim",
"wandavision",
"2021",
"với",
"julian",
"hilliard",
"và",
"jett",
"klyne",
"lần",
"lượt",
"thể",
"hiện",
"các",
"phiên",
"bản",
"thay",
"thế",
"của",
"hai",
"con",
"trai",
"của",
"maximoff",
"là",
"billy",
"và",
"tommy",
"bộ",
"phim",
"giới",
"thiệu",
"illuminati",
"một",
"nhóm",
"anh",
"hùng",
"từ",
"vũ",
"trụ",
"thay",
"thế",
"earth-838",
"bao",
"gồm",
"patrick",
"stewart",
"trong",
"vai",
"charles",
"xavier",
"giáo",
"sư",
"x",
"sau",
"khi",
"đóng",
"một",
"phiên",
"bản",
"khác",
"của",
"nhân",
"vật",
"trong",
"loạt",
"phim",
"x-men",
"của",
"20th",
"century",
"fox",
"hayley",
"atwell",
"trong",
"vai",
"peggy",
"carter",
"captain",
"carter",
"sau",
"khi",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"một",
"phiên",
"bản",
"tương",
"tự",
"trong",
"loạt",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"what",
"if",
"lashana",
"lynch",
"trong",
"vai",
"maria",
"rambeau",
"captain",
"marvel",
"sau",
"khi",
"đóng",
"phiên",
"bản",
"mcu",
"chính",
"của",
"rambeau",
"trong",
"captain",
"marvel",
"anson",
"mount",
"trong",
"vai",
"blackagar",
"boltagon",
"black",
"bolt",
"sau",
"khi",
"đóng",
"một",
"phiên",
"bản",
"khác",
"của",
"black",
"bolt",
"trong",
"loạt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"abc",
"của",
"marvel",
"inhumans",
"và",
"john",
"krasinski",
"trong",
"vai",
"reed",
"richards",
"mister",
"fantastic",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"bộ",
"tứ",
"siêu",
"đẳng",
"====",
"thor",
"tình",
"yêu",
"và",
"sấm",
"sét",
"2022",
"====",
"thor",
"cố",
"gắng",
"tìm",
"kiếm",
"sự",
"bình",
"yên",
"bên",
"trong",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"lại",
"chiêu",
"mộ",
"được",
"valkyrie",
"korg",
"và",
"jane",
"foster",
"—",
"người",
"đã",
"trở",
"thành",
"mighty",
"thor",
"—",
"để",
"giúp",
"ngăn",
"chặn",
"kẻ",
"sát",
"thần",
"gorr",
"loại",
"bỏ",
"tất",
"cả",
"các",
"vị",
"thần"
] |
thế kỷ 28 là thế kỷ trong công nguyên trong lịch gregory là khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2701 cho đến ngày 31 tháng 12 năm 2800
|
[
"thế",
"kỷ",
"28",
"là",
"thế",
"kỷ",
"trong",
"công",
"nguyên",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"là",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2701",
"cho",
"đến",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2800"
] |
pachycarpus lineolatus là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được decne bullock mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
|
[
"pachycarpus",
"lineolatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"decne",
"bullock",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
macrolobium flexuosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"macrolobium",
"flexuosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
nhiễm chất độc da cam hầu như không khả thi trước nhận quốc tế sau quyên góp mô hình xã hội trong nước doanh nghiệp mạnh thường quân ủng hộ vụ kiện đã thu hút sự chú ý của dư luận việt nam và quốc tế vài tổ chức xã hội đã kêu gọi ủng hộ nạn nhân chất độc dioxin ủng hộ bên nguyên như ông len aldis đã lập một trang web kêu gọi ký tên vì công lý một số tổ chức của các cựu chiến binh mỹ hàn quốc bị nhiễm chất da cam cũng ủng hộ bên nguyên việt nam == diễn biến == ngày 31 tháng 1 năm 2004 nhóm bảo vệ quyền lợi của nạn nhân chất độc da cam dioxin là hội nạn nhân chất độc da cam dioxin việt nam the vietnam association of victims of agent orange dioxin vava đã kiện 37 công ty mỹ phải bồi thường do trách nhiệm gây ra thương tích vì đã sản xuất chất hóa học này dow chemical và monsanto là hai công ty sản xuất chất độc da cam cđdc lớn nhất cho quân đội hoa kỳ đã bị nêu tên trong vụ kiện cùng các công ty khác trước đây nhiều cựu quân nhân hoa kỳ đã thắng một vụ kiện tương tự hội nghị tiền xét xử lần đầu tiên đã diễn ra vào ngày 18 tháng 3 năm 2004 hội nghị tiền xét xử thứ hai diễn ra vào ngày 18 tháng 6 năm 2004 ngày 13 tháng 9 năm 2004
|
[
"nhiễm",
"chất",
"độc",
"da",
"cam",
"hầu",
"như",
"không",
"khả",
"thi",
"trước",
"nhận",
"quốc",
"tế",
"sau",
"quyên",
"góp",
"mô",
"hình",
"xã",
"hội",
"trong",
"nước",
"doanh",
"nghiệp",
"mạnh",
"thường",
"quân",
"ủng",
"hộ",
"vụ",
"kiện",
"đã",
"thu",
"hút",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"dư",
"luận",
"việt",
"nam",
"và",
"quốc",
"tế",
"vài",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"đã",
"kêu",
"gọi",
"ủng",
"hộ",
"nạn",
"nhân",
"chất",
"độc",
"dioxin",
"ủng",
"hộ",
"bên",
"nguyên",
"như",
"ông",
"len",
"aldis",
"đã",
"lập",
"một",
"trang",
"web",
"kêu",
"gọi",
"ký",
"tên",
"vì",
"công",
"lý",
"một",
"số",
"tổ",
"chức",
"của",
"các",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"mỹ",
"hàn",
"quốc",
"bị",
"nhiễm",
"chất",
"da",
"cam",
"cũng",
"ủng",
"hộ",
"bên",
"nguyên",
"việt",
"nam",
"==",
"diễn",
"biến",
"==",
"ngày",
"31",
"tháng",
"1",
"năm",
"2004",
"nhóm",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
"lợi",
"của",
"nạn",
"nhân",
"chất",
"độc",
"da",
"cam",
"dioxin",
"là",
"hội",
"nạn",
"nhân",
"chất",
"độc",
"da",
"cam",
"dioxin",
"việt",
"nam",
"the",
"vietnam",
"association",
"of",
"victims",
"of",
"agent",
"orange",
"dioxin",
"vava",
"đã",
"kiện",
"37",
"công",
"ty",
"mỹ",
"phải",
"bồi",
"thường",
"do",
"trách",
"nhiệm",
"gây",
"ra",
"thương",
"tích",
"vì",
"đã",
"sản",
"xuất",
"chất",
"hóa",
"học",
"này",
"dow",
"chemical",
"và",
"monsanto",
"là",
"hai",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"chất",
"độc",
"da",
"cam",
"cđdc",
"lớn",
"nhất",
"cho",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"bị",
"nêu",
"tên",
"trong",
"vụ",
"kiện",
"cùng",
"các",
"công",
"ty",
"khác",
"trước",
"đây",
"nhiều",
"cựu",
"quân",
"nhân",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"thắng",
"một",
"vụ",
"kiện",
"tương",
"tự",
"hội",
"nghị",
"tiền",
"xét",
"xử",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2004",
"hội",
"nghị",
"tiền",
"xét",
"xử",
"thứ",
"hai",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"năm",
"2004",
"ngày",
"13",
"tháng",
"9",
"năm",
"2004"
] |
tục mối quan hệ thân hữu với họ tại đây ông trở thành cha đỡ đầu của con gái johann ambrosius johanna juditha và ông dạy cho johann christoph bach 1671-1721 anh cả của johann sebastian bach ông cư trú tại nhà johann christian bach 1640-1682 trong thời gian ông ở erfurt kéo dài 12 năm ông đã tạo dựng danh tiếng cho mình là một trong những nhạc sĩ sáng tác cho organ hàng đầu trong thời gian ông lưu lại <br> đoạn dạo đầu bài thánh ca là một trong những tác phẩm đặc trưng nhất trong giai đoạn ở efurt của ông nguyên do là bản hợp đồng yêu cầu ông chuyên chú vào sáng tác đoạn nhạc dạo cho các buổi lễ nhà thờ bên cạnh đó ông còn có nhiệm vụ bảo dưỡng organ và quan trọng hơn cả là hàng năm phải sáng tác 1 tác phẩm lớn để chứng tỏ sự tiến bộ của mình và tác phẩm năm sau phải hay hơn năm trước <br> johann christian bach chủ nhà của pachelbel chết năm 1682 tháng 6 năm 1684 pachelbel mua lại ngôi nhà từ bà góa của johann christian năm 1686 ông được mời làm nhạc công organ cho nhà thờ st trinitatis ở sondershausen thoạt đầu ông chấp nhận lời đề nghị nhưng sau đó phải từ bỏ sau một thời gian thương lượng nguyên do là ông phải tham vấn các trưởng lão và những người có thẩm quyền của nhà thờ trước khi nhận công việc mới và
|
[
"tục",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thân",
"hữu",
"với",
"họ",
"tại",
"đây",
"ông",
"trở",
"thành",
"cha",
"đỡ",
"đầu",
"của",
"con",
"gái",
"johann",
"ambrosius",
"johanna",
"juditha",
"và",
"ông",
"dạy",
"cho",
"johann",
"christoph",
"bach",
"1671-1721",
"anh",
"cả",
"của",
"johann",
"sebastian",
"bach",
"ông",
"cư",
"trú",
"tại",
"nhà",
"johann",
"christian",
"bach",
"1640-1682",
"trong",
"thời",
"gian",
"ông",
"ở",
"erfurt",
"kéo",
"dài",
"12",
"năm",
"ông",
"đã",
"tạo",
"dựng",
"danh",
"tiếng",
"cho",
"mình",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhạc",
"sĩ",
"sáng",
"tác",
"cho",
"organ",
"hàng",
"đầu",
"trong",
"thời",
"gian",
"ông",
"lưu",
"lại",
"<br>",
"đoạn",
"dạo",
"đầu",
"bài",
"thánh",
"ca",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tác",
"phẩm",
"đặc",
"trưng",
"nhất",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"ở",
"efurt",
"của",
"ông",
"nguyên",
"do",
"là",
"bản",
"hợp",
"đồng",
"yêu",
"cầu",
"ông",
"chuyên",
"chú",
"vào",
"sáng",
"tác",
"đoạn",
"nhạc",
"dạo",
"cho",
"các",
"buổi",
"lễ",
"nhà",
"thờ",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"ông",
"còn",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"bảo",
"dưỡng",
"organ",
"và",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"cả",
"là",
"hàng",
"năm",
"phải",
"sáng",
"tác",
"1",
"tác",
"phẩm",
"lớn",
"để",
"chứng",
"tỏ",
"sự",
"tiến",
"bộ",
"của",
"mình",
"và",
"tác",
"phẩm",
"năm",
"sau",
"phải",
"hay",
"hơn",
"năm",
"trước",
"<br>",
"johann",
"christian",
"bach",
"chủ",
"nhà",
"của",
"pachelbel",
"chết",
"năm",
"1682",
"tháng",
"6",
"năm",
"1684",
"pachelbel",
"mua",
"lại",
"ngôi",
"nhà",
"từ",
"bà",
"góa",
"của",
"johann",
"christian",
"năm",
"1686",
"ông",
"được",
"mời",
"làm",
"nhạc",
"công",
"organ",
"cho",
"nhà",
"thờ",
"st",
"trinitatis",
"ở",
"sondershausen",
"thoạt",
"đầu",
"ông",
"chấp",
"nhận",
"lời",
"đề",
"nghị",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"phải",
"từ",
"bỏ",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"thương",
"lượng",
"nguyên",
"do",
"là",
"ông",
"phải",
"tham",
"vấn",
"các",
"trưởng",
"lão",
"và",
"những",
"người",
"có",
"thẩm",
"quyền",
"của",
"nhà",
"thờ",
"trước",
"khi",
"nhận",
"công",
"việc",
"mới",
"và"
] |
xã summit quận richland bắc dakota xã summit là một xã thuộc quận richland tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 217 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"summit",
"quận",
"richland",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"summit",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"richland",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"217",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
palliduphantes cadiziensis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi palliduphantes palliduphantes cadiziensis được jörg wunderlich miêu tả năm 1980
|
[
"palliduphantes",
"cadiziensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"palliduphantes",
"palliduphantes",
"cadiziensis",
"được",
"jörg",
"wunderlich",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1980"
] |
paspalum maculosum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được trin mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
|
[
"paspalum",
"maculosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"trin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
vượn cổ điệu của tiếng hét xung trận war cry điệu trống shamans điệu của câu khẩu hiệu lặp lại của những người lính hay của lực lượng chiến đấu đặc biệt khi nghe điệu rock pieslak 2009 [page needed] tất cả đều sử dụng khả năng của điệu để đoàn kết các cá nhân con người trở thành một sự thấu hiểu tập thể a shared collective identity nơi mà các thành viên của nhóm đặt mong muốn của nhóm lên trên mong muốn và sự an toàn của bản thân một vài loài vẹt có thể hiểu điệu anon 2009 nhà thần kinh học oliver sacks tuyên bố rằng một số con vượn và các loài khác không có sự thấu hiểu điệu mặc dù thừa nhận sự thấu hiểu điệu của con người là một điều cơ bản để mà sự hiểu biết của con người về điệu không bị mất ví dụ bởi bệnh đột quỵ stroke không có một bản báo cáo nào về động vật được rèn luyện để gõ tay mổ hay di chuyển đồng bộ với một nhịp âm thanh patel 2006 được trích dẫn trong sacks 2007 239–40 ông cũng thêm rằng không nghi ngờ nhiều người yêu thú cưng sẽ tranh cãi vấn đề này và hơn nữa nhiều loài động vật từ những con ngựa lippizaner của trường cưỡi ngựa tây ban nha tại vienna đến những con thú trong rạp xiếc dường như nhảy theo nhạc điều này không rõ liệu chúng đang nhảy theo nhạc hay phản ứng theo những
|
[
"vượn",
"cổ",
"điệu",
"của",
"tiếng",
"hét",
"xung",
"trận",
"war",
"cry",
"điệu",
"trống",
"shamans",
"điệu",
"của",
"câu",
"khẩu",
"hiệu",
"lặp",
"lại",
"của",
"những",
"người",
"lính",
"hay",
"của",
"lực",
"lượng",
"chiến",
"đấu",
"đặc",
"biệt",
"khi",
"nghe",
"điệu",
"rock",
"pieslak",
"2009",
"[page",
"needed]",
"tất",
"cả",
"đều",
"sử",
"dụng",
"khả",
"năng",
"của",
"điệu",
"để",
"đoàn",
"kết",
"các",
"cá",
"nhân",
"con",
"người",
"trở",
"thành",
"một",
"sự",
"thấu",
"hiểu",
"tập",
"thể",
"a",
"shared",
"collective",
"identity",
"nơi",
"mà",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"đặt",
"mong",
"muốn",
"của",
"nhóm",
"lên",
"trên",
"mong",
"muốn",
"và",
"sự",
"an",
"toàn",
"của",
"bản",
"thân",
"một",
"vài",
"loài",
"vẹt",
"có",
"thể",
"hiểu",
"điệu",
"anon",
"2009",
"nhà",
"thần",
"kinh",
"học",
"oliver",
"sacks",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"một",
"số",
"con",
"vượn",
"và",
"các",
"loài",
"khác",
"không",
"có",
"sự",
"thấu",
"hiểu",
"điệu",
"mặc",
"dù",
"thừa",
"nhận",
"sự",
"thấu",
"hiểu",
"điệu",
"của",
"con",
"người",
"là",
"một",
"điều",
"cơ",
"bản",
"để",
"mà",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"của",
"con",
"người",
"về",
"điệu",
"không",
"bị",
"mất",
"ví",
"dụ",
"bởi",
"bệnh",
"đột",
"quỵ",
"stroke",
"không",
"có",
"một",
"bản",
"báo",
"cáo",
"nào",
"về",
"động",
"vật",
"được",
"rèn",
"luyện",
"để",
"gõ",
"tay",
"mổ",
"hay",
"di",
"chuyển",
"đồng",
"bộ",
"với",
"một",
"nhịp",
"âm",
"thanh",
"patel",
"2006",
"được",
"trích",
"dẫn",
"trong",
"sacks",
"2007",
"239–40",
"ông",
"cũng",
"thêm",
"rằng",
"không",
"nghi",
"ngờ",
"nhiều",
"người",
"yêu",
"thú",
"cưng",
"sẽ",
"tranh",
"cãi",
"vấn",
"đề",
"này",
"và",
"hơn",
"nữa",
"nhiều",
"loài",
"động",
"vật",
"từ",
"những",
"con",
"ngựa",
"lippizaner",
"của",
"trường",
"cưỡi",
"ngựa",
"tây",
"ban",
"nha",
"tại",
"vienna",
"đến",
"những",
"con",
"thú",
"trong",
"rạp",
"xiếc",
"dường",
"như",
"nhảy",
"theo",
"nhạc",
"điều",
"này",
"không",
"rõ",
"liệu",
"chúng",
"đang",
"nhảy",
"theo",
"nhạc",
"hay",
"phản",
"ứng",
"theo",
"những"
] |
marena bencomo marena josefina bencomo giménez sinh ngày 15 tháng 4 năm 1974 tại valencia carabobo là một người mẫu thời trang và thí sinh của cuộc thi sắc đẹp venezuela bà đã được trao vương miện hoa hậu venezuela 1996 và á hậu 1 trong cuộc thi hoa hậu hoàn vũ 1997 == hoa hậu venezuela == bencomo tranh tài trong cuộc thi hoa hậu quốc gia hoa hậu venezuela vào năm 1996 với tư cách là hoa hậu bang carabobo bà chiến thắng cuộc thi này và giành quyền trở thành đại diện cho đất nước tham gia vào cuộc thi hoa hậu hoàn vũ 1997 == hoa hậu hoàn vũ == là đại diện chính thức của đất nước tham gia cuộc thi hoa hậu hoàn vũ 1997 được tổ chức tại miami beach florida vào ngày 16 tháng 5 năm 1997 bà giành được vị trí á hậu 1 xếp sau cho người chiến thắng cuối cùng là hoa hậu brook lee của hoa kỳ tại thời điểm tham gia cuộc thi bencomo đã nghiên cứu về răng tại đại học carabobo sau khi được trao vương miện hoa hậu venezuela bà dùng một khoảng thời gian ngắn làm người dẫn chương trình tv time để lãnh đạo bộ phận quan hệ công chúng và công khai của hãng hàng không không còn tồn tại avensa ở đó bà gặp chồng mình ceo richard boulton winckelman người mà bà kết hôn vào tháng 12 năm 1998 vào ngày 15 tháng 7 năm 2000 boulton bị bắt cóc bởi
|
[
"marena",
"bencomo",
"marena",
"josefina",
"bencomo",
"giménez",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"1974",
"tại",
"valencia",
"carabobo",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"thời",
"trang",
"và",
"thí",
"sinh",
"của",
"cuộc",
"thi",
"sắc",
"đẹp",
"venezuela",
"bà",
"đã",
"được",
"trao",
"vương",
"miện",
"hoa",
"hậu",
"venezuela",
"1996",
"và",
"á",
"hậu",
"1",
"trong",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"1997",
"==",
"hoa",
"hậu",
"venezuela",
"==",
"bencomo",
"tranh",
"tài",
"trong",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"hậu",
"venezuela",
"vào",
"năm",
"1996",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"hoa",
"hậu",
"bang",
"carabobo",
"bà",
"chiến",
"thắng",
"cuộc",
"thi",
"này",
"và",
"giành",
"quyền",
"trở",
"thành",
"đại",
"diện",
"cho",
"đất",
"nước",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"1997",
"==",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"==",
"là",
"đại",
"diện",
"chính",
"thức",
"của",
"đất",
"nước",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"1997",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"miami",
"beach",
"florida",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"5",
"năm",
"1997",
"bà",
"giành",
"được",
"vị",
"trí",
"á",
"hậu",
"1",
"xếp",
"sau",
"cho",
"người",
"chiến",
"thắng",
"cuối",
"cùng",
"là",
"hoa",
"hậu",
"brook",
"lee",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"thời",
"điểm",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"bencomo",
"đã",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"răng",
"tại",
"đại",
"học",
"carabobo",
"sau",
"khi",
"được",
"trao",
"vương",
"miện",
"hoa",
"hậu",
"venezuela",
"bà",
"dùng",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"làm",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"tv",
"time",
"để",
"lãnh",
"đạo",
"bộ",
"phận",
"quan",
"hệ",
"công",
"chúng",
"và",
"công",
"khai",
"của",
"hãng",
"hàng",
"không",
"không",
"còn",
"tồn",
"tại",
"avensa",
"ở",
"đó",
"bà",
"gặp",
"chồng",
"mình",
"ceo",
"richard",
"boulton",
"winckelman",
"người",
"mà",
"bà",
"kết",
"hôn",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1998",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"7",
"năm",
"2000",
"boulton",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"bởi"
] |
leymus salinus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được m e jones á löve mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"leymus",
"salinus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"e",
"jones",
"á",
"löve",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
cái họ vào xã hội và cho họ cuộc sống tự lập lập hiệp hội đã nhận được tư cách tổ chức phi chính phủ ngo chính thức từ chính phủ ma-rốc vào năm 2002 và sau đó đã nhận được sự đóng góp từ vua mohammed vi năm 1996 chenna xuất bản miséria témoignage misery testimonies trong đó bà thuật lại hai mươi câu chuyện về những người phụ nữ mà bà đã làm việc cùng cuốn sách đã được mô tả cả như là một tuyên bố nữ quyền và một câu chuyện đau khổ nó đã giành được một giải thưởng từ đại sứ quán pháp tại rabat và sau đó được dịch sang tiếng ả rập == vận động nữ quyền == chenna tự mô tả là có một trái tim hồi giáo với một tâm trí thế tục trong thời gian làm nhân viên của bộ y tế bà được biết đến với công việc của mình trong các lĩnh vực tuân theo những điều cấm kị xã hội và tôn giáo bao gồm kế hoạch hóa gia đình tình trạng của những bà mẹ đơn thân tình trạng của những đứa con ngoài giá thú và tình trạng của nạn nhân loạn luân bà đã nhận sự chỉ trích thường xuyên từ những người bảo thủ xã hội người cho rằng công việc của bà hợp pháp hóa hành vi vô đạo đức năm 2009 chenna được trao giải thưởng opus giá trị 1 triệu đô la mỹ cho công việc của
|
[
"cái",
"họ",
"vào",
"xã",
"hội",
"và",
"cho",
"họ",
"cuộc",
"sống",
"tự",
"lập",
"lập",
"hiệp",
"hội",
"đã",
"nhận",
"được",
"tư",
"cách",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
"ngo",
"chính",
"thức",
"từ",
"chính",
"phủ",
"ma-rốc",
"vào",
"năm",
"2002",
"và",
"sau",
"đó",
"đã",
"nhận",
"được",
"sự",
"đóng",
"góp",
"từ",
"vua",
"mohammed",
"vi",
"năm",
"1996",
"chenna",
"xuất",
"bản",
"miséria",
"témoignage",
"misery",
"testimonies",
"trong",
"đó",
"bà",
"thuật",
"lại",
"hai",
"mươi",
"câu",
"chuyện",
"về",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"mà",
"bà",
"đã",
"làm",
"việc",
"cùng",
"cuốn",
"sách",
"đã",
"được",
"mô",
"tả",
"cả",
"như",
"là",
"một",
"tuyên",
"bố",
"nữ",
"quyền",
"và",
"một",
"câu",
"chuyện",
"đau",
"khổ",
"nó",
"đã",
"giành",
"được",
"một",
"giải",
"thưởng",
"từ",
"đại",
"sứ",
"quán",
"pháp",
"tại",
"rabat",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"==",
"vận",
"động",
"nữ",
"quyền",
"==",
"chenna",
"tự",
"mô",
"tả",
"là",
"có",
"một",
"trái",
"tim",
"hồi",
"giáo",
"với",
"một",
"tâm",
"trí",
"thế",
"tục",
"trong",
"thời",
"gian",
"làm",
"nhân",
"viên",
"của",
"bộ",
"y",
"tế",
"bà",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"công",
"việc",
"của",
"mình",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"tuân",
"theo",
"những",
"điều",
"cấm",
"kị",
"xã",
"hội",
"và",
"tôn",
"giáo",
"bao",
"gồm",
"kế",
"hoạch",
"hóa",
"gia",
"đình",
"tình",
"trạng",
"của",
"những",
"bà",
"mẹ",
"đơn",
"thân",
"tình",
"trạng",
"của",
"những",
"đứa",
"con",
"ngoài",
"giá",
"thú",
"và",
"tình",
"trạng",
"của",
"nạn",
"nhân",
"loạn",
"luân",
"bà",
"đã",
"nhận",
"sự",
"chỉ",
"trích",
"thường",
"xuyên",
"từ",
"những",
"người",
"bảo",
"thủ",
"xã",
"hội",
"người",
"cho",
"rằng",
"công",
"việc",
"của",
"bà",
"hợp",
"pháp",
"hóa",
"hành",
"vi",
"vô",
"đạo",
"đức",
"năm",
"2009",
"chenna",
"được",
"trao",
"giải",
"thưởng",
"opus",
"giá",
"trị",
"1",
"triệu",
"đô",
"la",
"mỹ",
"cho",
"công",
"việc",
"của"
] |
magdalena andersson eva magdalena andersson sinh ngày 23 tháng 1 năm 1967 là một chính trị gia người thụy điển đảng viên dân chủ xã hội người đã giữ cương vị lãnh đạo của đảng dân chủ xã hội kể từ ngày 4 tháng 11 năm 2021 vào ngày 24 tháng 11 năm 2021 riksdag quốc hội thụy điển đã bỏ phiếu bầu chọn bà vào chức vụ thủ tướng với 117 phiếu thuận 174 phiếu chống 57 phiếu trắng và một nghị sĩ vắng mặt trên tổng số 349 nghị sĩ của riksdag bà là người phụ nữ đầu tiên của thụy điển đảm nhiệm chức vụ thủ tướng qua đó chấm dứt tình trạng của thụy điển là quốc gia bắc âu duy nhất chưa từng có người đứng đầu chính phủ là phụ nữ vài giờ sau bà từ chức do đảng xanh thuộc liên minh cầm quyền rút lui vì quốc hội bác dự luật ngân sách mà chính phủ đệ trình andersson được riksdag bầu làm thủ tướng thụy điển vào ngày 29 tháng 11 năm 2021 bà sẽ đảm nhận chức vụ này vào ngày 30 tháng 11 khi bà sẽ trở thành người đứng đầu chính phủ nữ được bầu đầu tiên của thụy điển bà có bằng thạc sĩ kinh tế tại trường kinh tế stockholm và từng được bổ nhiệm làm bộ trưởng tài chính thụy điển vào năm 2014
|
[
"magdalena",
"andersson",
"eva",
"magdalena",
"andersson",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"năm",
"1967",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"thụy",
"điển",
"đảng",
"viên",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"người",
"đã",
"giữ",
"cương",
"vị",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"kể",
"từ",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"2021",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
"năm",
"2021",
"riksdag",
"quốc",
"hội",
"thụy",
"điển",
"đã",
"bỏ",
"phiếu",
"bầu",
"chọn",
"bà",
"vào",
"chức",
"vụ",
"thủ",
"tướng",
"với",
"117",
"phiếu",
"thuận",
"174",
"phiếu",
"chống",
"57",
"phiếu",
"trắng",
"và",
"một",
"nghị",
"sĩ",
"vắng",
"mặt",
"trên",
"tổng",
"số",
"349",
"nghị",
"sĩ",
"của",
"riksdag",
"bà",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"thụy",
"điển",
"đảm",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"thủ",
"tướng",
"qua",
"đó",
"chấm",
"dứt",
"tình",
"trạng",
"của",
"thụy",
"điển",
"là",
"quốc",
"gia",
"bắc",
"âu",
"duy",
"nhất",
"chưa",
"từng",
"có",
"người",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"là",
"phụ",
"nữ",
"vài",
"giờ",
"sau",
"bà",
"từ",
"chức",
"do",
"đảng",
"xanh",
"thuộc",
"liên",
"minh",
"cầm",
"quyền",
"rút",
"lui",
"vì",
"quốc",
"hội",
"bác",
"dự",
"luật",
"ngân",
"sách",
"mà",
"chính",
"phủ",
"đệ",
"trình",
"andersson",
"được",
"riksdag",
"bầu",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"thụy",
"điển",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"2021",
"bà",
"sẽ",
"đảm",
"nhận",
"chức",
"vụ",
"này",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"khi",
"bà",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"người",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"nữ",
"được",
"bầu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"thụy",
"điển",
"bà",
"có",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"kinh",
"tế",
"tại",
"trường",
"kinh",
"tế",
"stockholm",
"và",
"từng",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"tài",
"chính",
"thụy",
"điển",
"vào",
"năm",
"2014"
] |
gorybia instita là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"gorybia",
"instita",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
aleuronudus induratus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleurodicinae aleuronudus induratus được hempel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
|
[
"aleuronudus",
"induratus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleurodicinae",
"aleuronudus",
"induratus",
"được",
"hempel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
leptodactylus longirostris là một loài ếch trong họ leptodactylidae tên gọi bản địa của nó là sapito silbador carilargo long-faced whistling toadlet nó được tìm thấy ở brasil colombia guyane thuộc pháp guyana suriname và venezuela các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa sông đầm nước ngọt đầm nước ngọt có nước theo mùa vùng đồng cỏ và vườn nông thôn nó không được xem là bị đe dọa theo iucn == tham khảo == bullet acosta-galvis a reynolds r 2004 leptodactylus longirostris 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2007
|
[
"leptodactylus",
"longirostris",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"tên",
"gọi",
"bản",
"địa",
"của",
"nó",
"là",
"sapito",
"silbador",
"carilargo",
"long-faced",
"whistling",
"toadlet",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"brasil",
"colombia",
"guyane",
"thuộc",
"pháp",
"guyana",
"suriname",
"và",
"venezuela",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"đồng",
"cỏ",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"vùng",
"ngập",
"nước",
"hoặc",
"lụt",
"theo",
"mùa",
"sông",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"vùng",
"đồng",
"cỏ",
"và",
"vườn",
"nông",
"thôn",
"nó",
"không",
"được",
"xem",
"là",
"bị",
"đe",
"dọa",
"theo",
"iucn",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"acosta-galvis",
"a",
"reynolds",
"r",
"2004",
"leptodactylus",
"longirostris",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"22",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
tạp chí music connection còn vinh danh anh là ngôi sao nhạc rock đầu tiên của thế hệ cùng với sự trỗi dậy của nhạc rock trong văn hóa giới trẻ khắp thế giới những năm sau đó dean trở thành một tượng đài văn hóa đại diện cho sự bất bình của thanh thiếu niên trước những giá trị văn hóa lỗi thời và quan điểm bảo thủ của các bậc phụ huynh một chủ đề được thể hiện khá thường xuyên trong các ca khúc rock nét quyến rũ tới mọi người không kể giới tính và tuổi tác cũng là nhân tố góp phần tạo nên hình ảnh bất tử của huyền thoại hollywood các nghệ sĩ nhạc rock và rock and roll tiêu biểu chịu ảnh hưởng của huyền thoại hollywood gồm elvis presley buddy holly bob dylan david bowie và the beatles bob dylan được gọi là james dean với cây đàn guitar và thể hiện sự mến mộ với ngôi sao điện ảnh qua các album the freewheelin bob dylan 1963 và highway 61 revisited 1965 john lennon thành viên của the beatles khẳng định rằng nếu không có james dean the beatles có lẽ đã không tồn tại cái tên cùng hình tượng james dean đã và đang được đề cập rất nhiều trong các ca khúc rock nổi tiếng gồm có a young man is gone của the beach boys 1963 james dean của eagles 1974 và james dean của goo goo dolls 1989 == danh sách kịch == === broadway
|
[
"tạp",
"chí",
"music",
"connection",
"còn",
"vinh",
"danh",
"anh",
"là",
"ngôi",
"sao",
"nhạc",
"rock",
"đầu",
"tiên",
"của",
"thế",
"hệ",
"cùng",
"với",
"sự",
"trỗi",
"dậy",
"của",
"nhạc",
"rock",
"trong",
"văn",
"hóa",
"giới",
"trẻ",
"khắp",
"thế",
"giới",
"những",
"năm",
"sau",
"đó",
"dean",
"trở",
"thành",
"một",
"tượng",
"đài",
"văn",
"hóa",
"đại",
"diện",
"cho",
"sự",
"bất",
"bình",
"của",
"thanh",
"thiếu",
"niên",
"trước",
"những",
"giá",
"trị",
"văn",
"hóa",
"lỗi",
"thời",
"và",
"quan",
"điểm",
"bảo",
"thủ",
"của",
"các",
"bậc",
"phụ",
"huynh",
"một",
"chủ",
"đề",
"được",
"thể",
"hiện",
"khá",
"thường",
"xuyên",
"trong",
"các",
"ca",
"khúc",
"rock",
"nét",
"quyến",
"rũ",
"tới",
"mọi",
"người",
"không",
"kể",
"giới",
"tính",
"và",
"tuổi",
"tác",
"cũng",
"là",
"nhân",
"tố",
"góp",
"phần",
"tạo",
"nên",
"hình",
"ảnh",
"bất",
"tử",
"của",
"huyền",
"thoại",
"hollywood",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"nhạc",
"rock",
"và",
"rock",
"and",
"roll",
"tiêu",
"biểu",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"huyền",
"thoại",
"hollywood",
"gồm",
"elvis",
"presley",
"buddy",
"holly",
"bob",
"dylan",
"david",
"bowie",
"và",
"the",
"beatles",
"bob",
"dylan",
"được",
"gọi",
"là",
"james",
"dean",
"với",
"cây",
"đàn",
"guitar",
"và",
"thể",
"hiện",
"sự",
"mến",
"mộ",
"với",
"ngôi",
"sao",
"điện",
"ảnh",
"qua",
"các",
"album",
"the",
"freewheelin",
"bob",
"dylan",
"1963",
"và",
"highway",
"61",
"revisited",
"1965",
"john",
"lennon",
"thành",
"viên",
"của",
"the",
"beatles",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"nếu",
"không",
"có",
"james",
"dean",
"the",
"beatles",
"có",
"lẽ",
"đã",
"không",
"tồn",
"tại",
"cái",
"tên",
"cùng",
"hình",
"tượng",
"james",
"dean",
"đã",
"và",
"đang",
"được",
"đề",
"cập",
"rất",
"nhiều",
"trong",
"các",
"ca",
"khúc",
"rock",
"nổi",
"tiếng",
"gồm",
"có",
"a",
"young",
"man",
"is",
"gone",
"của",
"the",
"beach",
"boys",
"1963",
"james",
"dean",
"của",
"eagles",
"1974",
"và",
"james",
"dean",
"của",
"goo",
"goo",
"dolls",
"1989",
"==",
"danh",
"sách",
"kịch",
"==",
"===",
"broadway"
] |
paracardiophorus dissimilis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1903
|
[
"paracardiophorus",
"dissimilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
xã canton quận stark ohio xã canton là một xã thuộc quận stark tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 13 102 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"canton",
"quận",
"stark",
"ohio",
"xã",
"canton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"stark",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"13",
"102",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
virus cúm a h2n3 virus cúm a h2n3 là một phân nhóm của virut cúm a tên của nó bắt nguồn từ các dạng của hai loại protein trên bề mặt vỏ bọc của nó hemagglutinin h và neuraminidase n virus h2n3 có thể lây nhiễm cho chim và động vật có vú == tổng quan == theo nghiên cứu được công bố bởi viện y tế quốc gia hoa kỳ virut h2n3 tái tổ hợp ba phân lập từ lợn bệnh ở hoa kỳ năm 2006 là tác nhân gây bệnh cho một số động vật có vú mà không thích nghi trước và truyền giữa lợn và chồn sự thích nghi trong h2 hemagglutinin có nguồn gốc từ một loại virus gia cầm bao gồm khả năng liên kết với thụ thể của động vật có vú một điều kiện tiên quyết quan trọng đối với nhiễm trùng của động vật có vú đặc biệt là con người gây ra mối lo ngại lớn cho sức khỏe cộng đồng các nhà nghiên cứu đã điều tra khả năng gây bệnh của lợn h2n3 ở khỉ cynomolgus một mô hình thay thế cho nhiễm cúm ở người trái ngược với virut h2n2 ở người đóng vai trò kiểm soát và phần lớn gây ra viêm phổi nhẹ tương tự như virut cúm a theo mùa virut h2n3 ở lợn gây bệnh nhiều hơn gây viêm phổi nặng ở các loài linh trưởng không phải người cả hai loại virus được sao chép trong toàn bộ đường hô hấp nhưng
|
[
"virus",
"cúm",
"a",
"h2n3",
"virus",
"cúm",
"a",
"h2n3",
"là",
"một",
"phân",
"nhóm",
"của",
"virut",
"cúm",
"a",
"tên",
"của",
"nó",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"các",
"dạng",
"của",
"hai",
"loại",
"protein",
"trên",
"bề",
"mặt",
"vỏ",
"bọc",
"của",
"nó",
"hemagglutinin",
"h",
"và",
"neuraminidase",
"n",
"virus",
"h2n3",
"có",
"thể",
"lây",
"nhiễm",
"cho",
"chim",
"và",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"theo",
"nghiên",
"cứu",
"được",
"công",
"bố",
"bởi",
"viện",
"y",
"tế",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"virut",
"h2n3",
"tái",
"tổ",
"hợp",
"ba",
"phân",
"lập",
"từ",
"lợn",
"bệnh",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2006",
"là",
"tác",
"nhân",
"gây",
"bệnh",
"cho",
"một",
"số",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"mà",
"không",
"thích",
"nghi",
"trước",
"và",
"truyền",
"giữa",
"lợn",
"và",
"chồn",
"sự",
"thích",
"nghi",
"trong",
"h2",
"hemagglutinin",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"một",
"loại",
"virus",
"gia",
"cầm",
"bao",
"gồm",
"khả",
"năng",
"liên",
"kết",
"với",
"thụ",
"thể",
"của",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"một",
"điều",
"kiện",
"tiên",
"quyết",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"nhiễm",
"trùng",
"của",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"đặc",
"biệt",
"là",
"con",
"người",
"gây",
"ra",
"mối",
"lo",
"ngại",
"lớn",
"cho",
"sức",
"khỏe",
"cộng",
"đồng",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"điều",
"tra",
"khả",
"năng",
"gây",
"bệnh",
"của",
"lợn",
"h2n3",
"ở",
"khỉ",
"cynomolgus",
"một",
"mô",
"hình",
"thay",
"thế",
"cho",
"nhiễm",
"cúm",
"ở",
"người",
"trái",
"ngược",
"với",
"virut",
"h2n2",
"ở",
"người",
"đóng",
"vai",
"trò",
"kiểm",
"soát",
"và",
"phần",
"lớn",
"gây",
"ra",
"viêm",
"phổi",
"nhẹ",
"tương",
"tự",
"như",
"virut",
"cúm",
"a",
"theo",
"mùa",
"virut",
"h2n3",
"ở",
"lợn",
"gây",
"bệnh",
"nhiều",
"hơn",
"gây",
"viêm",
"phổi",
"nặng",
"ở",
"các",
"loài",
"linh",
"trưởng",
"không",
"phải",
"người",
"cả",
"hai",
"loại",
"virus",
"được",
"sao",
"chép",
"trong",
"toàn",
"bộ",
"đường",
"hô",
"hấp",
"nhưng"
] |
diplectrona dulitensis là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"diplectrona",
"dulitensis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
albuca goswinii bullet albuca grandis bullet albuca granulata bullet albuca hallii bullet albuca hereroensis bullet albuca hesquaspoortensis bullet albuca homblei bullet albuca humilis bullet albuca hyacinthoides bullet albuca hysterantha bullet albuca imbricata bullet albuca jacquinii bullet albuca juncifolia bullet albuca karachabpoortensis bullet albuca karasbergensis bullet albuca karooica bullet albuca kassneri bullet albuca katangensis bullet albuca kirkii bullet albuca kirstenii bullet albuca knersvlaktensis bullet albuca kundelungensis bullet albuca laxiflora bullet albuca lebaensis bullet albuca ledermannii bullet albuca leucantha bullet albuca longebracteata bullet albuca longifolia bullet albuca longipes bullet albuca lugardi bullet albuca lutea bullet albuca macowanii bullet albuca major bullet albuca malangensis bullet albuca mankonensis bullet albuca massonii bullet albuca maxima bullet albuca melleri bullet albuca micrantha bullet albuca minima bullet albuca minor bullet albuca monarchos bullet albuca monophylla bullet albuca myogaloides bullet albuca namaquensis bullet albuca nana bullet albuca narcissifolla bullet albuca nathoana bullet albuca navicula bullet albuca nelsonii bullet albuca nematodes bullet albuca nemorosa bullet albuca nigritana bullet albuca noubae bullet albuca nyikensis bullet albuca obtusa bullet albuca odoratissima bullet albuca oligophylla bullet albuca osmynella bullet albuca ovata bullet albuca pachychlamys bullet albuca papyracea bullet albuca paradoxa bullet albuca parviflora bullet albuca patersoniae bullet albuca paucifolia bullet albuca paucifolia subsp karooparkensis bullet albuca paucifolia subsp paucifolia bullet albuca pearsonii bullet albuca pendula bullet albuca pendulina bullet albuca pentheri bullet albuca physodes bullet albuca polyodontula bullet albuca polyphylla bullet albuca praecox bullet albuca prasina bullet albuca prolifera bullet albuca pruinosa bullet albuca psammophora bullet albuca pseudobifolia bullet albuca pulchra bullet albuca purpurascens bullet albuca rautanenii bullet albuca reflexa bullet albuca riebeekkasteelberganula bullet albuca rigida bullet albuca robertsoniana bullet albuca rogersii bullet albuca roodeae bullet albuca rupestris bullet albuca sabulosa bullet albuca scabrocostata bullet albuca scabromarginata bullet albuca schinzii bullet albuca schlechteri bullet albuca schoenlandii bullet albuca schweinfurthii bullet albuca secunda bullet albuca seineri bullet albuca semipedalis bullet albuca septentrionalis bullet albuca sereti bullet albuca setosa bullet albuca shawii bullet albuca somersetianum bullet albuca sordida bullet albuca spiralis bullet albuca stapffii bullet albuca steudneri bullet albuca stolzii bullet albuca stricta bullet albuca strigosula bullet albuca stuetzeliana bullet albuca suaveolens bullet albuca subglandulosa bullet albuca subspicata bullet albuca sudanica bullet albuca tayloriana bullet albuca tenuifolia bullet albuca tenuis bullet albuca thermarum bullet albuca tortuosa bullet albuca toxicaria bullet albuca trachyphylla bullet albuca transvaalensis bullet
|
[
"albuca",
"goswinii",
"bullet",
"albuca",
"grandis",
"bullet",
"albuca",
"granulata",
"bullet",
"albuca",
"hallii",
"bullet",
"albuca",
"hereroensis",
"bullet",
"albuca",
"hesquaspoortensis",
"bullet",
"albuca",
"homblei",
"bullet",
"albuca",
"humilis",
"bullet",
"albuca",
"hyacinthoides",
"bullet",
"albuca",
"hysterantha",
"bullet",
"albuca",
"imbricata",
"bullet",
"albuca",
"jacquinii",
"bullet",
"albuca",
"juncifolia",
"bullet",
"albuca",
"karachabpoortensis",
"bullet",
"albuca",
"karasbergensis",
"bullet",
"albuca",
"karooica",
"bullet",
"albuca",
"kassneri",
"bullet",
"albuca",
"katangensis",
"bullet",
"albuca",
"kirkii",
"bullet",
"albuca",
"kirstenii",
"bullet",
"albuca",
"knersvlaktensis",
"bullet",
"albuca",
"kundelungensis",
"bullet",
"albuca",
"laxiflora",
"bullet",
"albuca",
"lebaensis",
"bullet",
"albuca",
"ledermannii",
"bullet",
"albuca",
"leucantha",
"bullet",
"albuca",
"longebracteata",
"bullet",
"albuca",
"longifolia",
"bullet",
"albuca",
"longipes",
"bullet",
"albuca",
"lugardi",
"bullet",
"albuca",
"lutea",
"bullet",
"albuca",
"macowanii",
"bullet",
"albuca",
"major",
"bullet",
"albuca",
"malangensis",
"bullet",
"albuca",
"mankonensis",
"bullet",
"albuca",
"massonii",
"bullet",
"albuca",
"maxima",
"bullet",
"albuca",
"melleri",
"bullet",
"albuca",
"micrantha",
"bullet",
"albuca",
"minima",
"bullet",
"albuca",
"minor",
"bullet",
"albuca",
"monarchos",
"bullet",
"albuca",
"monophylla",
"bullet",
"albuca",
"myogaloides",
"bullet",
"albuca",
"namaquensis",
"bullet",
"albuca",
"nana",
"bullet",
"albuca",
"narcissifolla",
"bullet",
"albuca",
"nathoana",
"bullet",
"albuca",
"navicula",
"bullet",
"albuca",
"nelsonii",
"bullet",
"albuca",
"nematodes",
"bullet",
"albuca",
"nemorosa",
"bullet",
"albuca",
"nigritana",
"bullet",
"albuca",
"noubae",
"bullet",
"albuca",
"nyikensis",
"bullet",
"albuca",
"obtusa",
"bullet",
"albuca",
"odoratissima",
"bullet",
"albuca",
"oligophylla",
"bullet",
"albuca",
"osmynella",
"bullet",
"albuca",
"ovata",
"bullet",
"albuca",
"pachychlamys",
"bullet",
"albuca",
"papyracea",
"bullet",
"albuca",
"paradoxa",
"bullet",
"albuca",
"parviflora",
"bullet",
"albuca",
"patersoniae",
"bullet",
"albuca",
"paucifolia",
"bullet",
"albuca",
"paucifolia",
"subsp",
"karooparkensis",
"bullet",
"albuca",
"paucifolia",
"subsp",
"paucifolia",
"bullet",
"albuca",
"pearsonii",
"bullet",
"albuca",
"pendula",
"bullet",
"albuca",
"pendulina",
"bullet",
"albuca",
"pentheri",
"bullet",
"albuca",
"physodes",
"bullet",
"albuca",
"polyodontula",
"bullet",
"albuca",
"polyphylla",
"bullet",
"albuca",
"praecox",
"bullet",
"albuca",
"prasina",
"bullet",
"albuca",
"prolifera",
"bullet",
"albuca",
"pruinosa",
"bullet",
"albuca",
"psammophora",
"bullet",
"albuca",
"pseudobifolia",
"bullet",
"albuca",
"pulchra",
"bullet",
"albuca",
"purpurascens",
"bullet",
"albuca",
"rautanenii",
"bullet",
"albuca",
"reflexa",
"bullet",
"albuca",
"riebeekkasteelberganula",
"bullet",
"albuca",
"rigida",
"bullet",
"albuca",
"robertsoniana",
"bullet",
"albuca",
"rogersii",
"bullet",
"albuca",
"roodeae",
"bullet",
"albuca",
"rupestris",
"bullet",
"albuca",
"sabulosa",
"bullet",
"albuca",
"scabrocostata",
"bullet",
"albuca",
"scabromarginata",
"bullet",
"albuca",
"schinzii",
"bullet",
"albuca",
"schlechteri",
"bullet",
"albuca",
"schoenlandii",
"bullet",
"albuca",
"schweinfurthii",
"bullet",
"albuca",
"secunda",
"bullet",
"albuca",
"seineri",
"bullet",
"albuca",
"semipedalis",
"bullet",
"albuca",
"septentrionalis",
"bullet",
"albuca",
"sereti",
"bullet",
"albuca",
"setosa",
"bullet",
"albuca",
"shawii",
"bullet",
"albuca",
"somersetianum",
"bullet",
"albuca",
"sordida",
"bullet",
"albuca",
"spiralis",
"bullet",
"albuca",
"stapffii",
"bullet",
"albuca",
"steudneri",
"bullet",
"albuca",
"stolzii",
"bullet",
"albuca",
"stricta",
"bullet",
"albuca",
"strigosula",
"bullet",
"albuca",
"stuetzeliana",
"bullet",
"albuca",
"suaveolens",
"bullet",
"albuca",
"subglandulosa",
"bullet",
"albuca",
"subspicata",
"bullet",
"albuca",
"sudanica",
"bullet",
"albuca",
"tayloriana",
"bullet",
"albuca",
"tenuifolia",
"bullet",
"albuca",
"tenuis",
"bullet",
"albuca",
"thermarum",
"bullet",
"albuca",
"tortuosa",
"bullet",
"albuca",
"toxicaria",
"bullet",
"albuca",
"trachyphylla",
"bullet",
"albuca",
"transvaalensis",
"bullet"
] |
dẹp diệc nạp tư đã già trong nước đại loạn con của diệc nạp tư là hốt lỗ tốc man sai sứ nhận tội với thái tông mà hiến tông thụ mệnh cầm quân con hốt lỗ tốc man là ban đô sát đưa cả tộc nghênh hàng tân nguyên sử tlđd thái tổ mệnh cho triết biệt tốc bất đài đánh khâm sát ông nội của thổ thổ cáp là hốt đô tốc man đưa con trai là ban đô sát nghênh hàng bullet 4 tô thiên tước tlđd về triều đế triệu đến trước giường úy lạo ông ban cho tửu khí cùng kim tệ quan phục chích tôn để dự tiệc một con chim cắt hải đông bạch còn ban cho đại trướng dụ ông rằng vũ trướng của tổ tông không phải là nơi mà bề tôi có thể dùng bởi khanh có thể giành lại nên ban cho khanh hạ chiếu người khâm sát là dân thuộc về chư vương đều làm riêng hộ tịch cho họ thuộc về thổ thổ cáp mỗi hộ được nhận 2000 xâu tiền hằng năm ban cho thóc lụa tuyển kẻ tài dũng dùng làm túc vệ bullet 5 tô thiên tước tlđd mùa xuân năm thứ 24 đông phiên chư vương nãi nhan bạn ngầm liên kết với đồng bọn dã bất cán thắng lạt cáp ở bắc biên gián điệp của 2 người vào trong quân bị ngài bắt được biết hết nội tình của họ sai sứ báo về còn nói nên triệu bọn thắng lạt
|
[
"dẹp",
"diệc",
"nạp",
"tư",
"đã",
"già",
"trong",
"nước",
"đại",
"loạn",
"con",
"của",
"diệc",
"nạp",
"tư",
"là",
"hốt",
"lỗ",
"tốc",
"man",
"sai",
"sứ",
"nhận",
"tội",
"với",
"thái",
"tông",
"mà",
"hiến",
"tông",
"thụ",
"mệnh",
"cầm",
"quân",
"con",
"hốt",
"lỗ",
"tốc",
"man",
"là",
"ban",
"đô",
"sát",
"đưa",
"cả",
"tộc",
"nghênh",
"hàng",
"tân",
"nguyên",
"sử",
"tlđd",
"thái",
"tổ",
"mệnh",
"cho",
"triết",
"biệt",
"tốc",
"bất",
"đài",
"đánh",
"khâm",
"sát",
"ông",
"nội",
"của",
"thổ",
"thổ",
"cáp",
"là",
"hốt",
"đô",
"tốc",
"man",
"đưa",
"con",
"trai",
"là",
"ban",
"đô",
"sát",
"nghênh",
"hàng",
"bullet",
"4",
"tô",
"thiên",
"tước",
"tlđd",
"về",
"triều",
"đế",
"triệu",
"đến",
"trước",
"giường",
"úy",
"lạo",
"ông",
"ban",
"cho",
"tửu",
"khí",
"cùng",
"kim",
"tệ",
"quan",
"phục",
"chích",
"tôn",
"để",
"dự",
"tiệc",
"một",
"con",
"chim",
"cắt",
"hải",
"đông",
"bạch",
"còn",
"ban",
"cho",
"đại",
"trướng",
"dụ",
"ông",
"rằng",
"vũ",
"trướng",
"của",
"tổ",
"tông",
"không",
"phải",
"là",
"nơi",
"mà",
"bề",
"tôi",
"có",
"thể",
"dùng",
"bởi",
"khanh",
"có",
"thể",
"giành",
"lại",
"nên",
"ban",
"cho",
"khanh",
"hạ",
"chiếu",
"người",
"khâm",
"sát",
"là",
"dân",
"thuộc",
"về",
"chư",
"vương",
"đều",
"làm",
"riêng",
"hộ",
"tịch",
"cho",
"họ",
"thuộc",
"về",
"thổ",
"thổ",
"cáp",
"mỗi",
"hộ",
"được",
"nhận",
"2000",
"xâu",
"tiền",
"hằng",
"năm",
"ban",
"cho",
"thóc",
"lụa",
"tuyển",
"kẻ",
"tài",
"dũng",
"dùng",
"làm",
"túc",
"vệ",
"bullet",
"5",
"tô",
"thiên",
"tước",
"tlđd",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"thứ",
"24",
"đông",
"phiên",
"chư",
"vương",
"nãi",
"nhan",
"bạn",
"ngầm",
"liên",
"kết",
"với",
"đồng",
"bọn",
"dã",
"bất",
"cán",
"thắng",
"lạt",
"cáp",
"ở",
"bắc",
"biên",
"gián",
"điệp",
"của",
"2",
"người",
"vào",
"trong",
"quân",
"bị",
"ngài",
"bắt",
"được",
"biết",
"hết",
"nội",
"tình",
"của",
"họ",
"sai",
"sứ",
"báo",
"về",
"còn",
"nói",
"nên",
"triệu",
"bọn",
"thắng",
"lạt"
] |
châtenois bas-rhin châtenois bas-rhin là một xã trong tỉnh bas-rhin thuộc vùng grand est của nước pháp có dân số là 3 373 người thời điểm 1999
|
[
"châtenois",
"bas-rhin",
"châtenois",
"bas-rhin",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"3",
"373",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999"
] |
patellapis trifilosa là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1945
|
[
"patellapis",
"trifilosa",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1945"
] |
aspidostemon microphyllus là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được henk van der werff mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
|
[
"aspidostemon",
"microphyllus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"henk",
"van",
"der",
"werff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
nho st laurent st laurent đôi khi viết bằng tiếng pháp là saint laurent hay trong tiếng đức là sankt laurent là một giống nho màu da tối có mùi thơm được dùng để chế tạo rượu nho nguồn gốc của nó bị che giấu trong bí ẩn st laurent được cho là kết quả từ việc lai giữa giống pinot noir với một giống thứ hai không rõ st laurent là giống nho đỏ được trồng rộng rãi nhất ở đất nước cộng hòa séc mọc ở tất cả các tiểu vùng rượu vang ở cả moravia và bohemia nó chiếm tỷ trọng khoảng 9% tổng số vườn nho hoặc ở áo st laurent là giống nho đỏ phổ biến thứ ba và được trồng chủ yếu ở lower áo và burgenland năm 2008 các đồn điền của áo đứng ở và đã mở rộng vào những năm 2000 như là một phần của xu hướng rượu vang đỏ nói chung ở áo sau khi đã giảm đi phần nào trong những năm 1990 == con cháu == bullet zweigelt được fritz zweigelt tạo ra vào năm 1922 bằng cách lai giữa blaufränkisch và st laurent bullet andré được j horák nhân giống vào năm 1960 bằng cách lai giữa st laurent và blaufränkisch và được đưa vào sổ đăng ký các giống nho của cộng hòa séc năm 1980 bullet neronet là st laurent x blauer portugieser x alicante bouschet x cabernet sauvignon nơi alicante bouschet x cabernet sauvignon được đặt tên là alibernet bullet rondo là zarya severa x st
|
[
"nho",
"st",
"laurent",
"st",
"laurent",
"đôi",
"khi",
"viết",
"bằng",
"tiếng",
"pháp",
"là",
"saint",
"laurent",
"hay",
"trong",
"tiếng",
"đức",
"là",
"sankt",
"laurent",
"là",
"một",
"giống",
"nho",
"màu",
"da",
"tối",
"có",
"mùi",
"thơm",
"được",
"dùng",
"để",
"chế",
"tạo",
"rượu",
"nho",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"nó",
"bị",
"che",
"giấu",
"trong",
"bí",
"ẩn",
"st",
"laurent",
"được",
"cho",
"là",
"kết",
"quả",
"từ",
"việc",
"lai",
"giữa",
"giống",
"pinot",
"noir",
"với",
"một",
"giống",
"thứ",
"hai",
"không",
"rõ",
"st",
"laurent",
"là",
"giống",
"nho",
"đỏ",
"được",
"trồng",
"rộng",
"rãi",
"nhất",
"ở",
"đất",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"mọc",
"ở",
"tất",
"cả",
"các",
"tiểu",
"vùng",
"rượu",
"vang",
"ở",
"cả",
"moravia",
"và",
"bohemia",
"nó",
"chiếm",
"tỷ",
"trọng",
"khoảng",
"9%",
"tổng",
"số",
"vườn",
"nho",
"hoặc",
"ở",
"áo",
"st",
"laurent",
"là",
"giống",
"nho",
"đỏ",
"phổ",
"biến",
"thứ",
"ba",
"và",
"được",
"trồng",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"lower",
"áo",
"và",
"burgenland",
"năm",
"2008",
"các",
"đồn",
"điền",
"của",
"áo",
"đứng",
"ở",
"và",
"đã",
"mở",
"rộng",
"vào",
"những",
"năm",
"2000",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"xu",
"hướng",
"rượu",
"vang",
"đỏ",
"nói",
"chung",
"ở",
"áo",
"sau",
"khi",
"đã",
"giảm",
"đi",
"phần",
"nào",
"trong",
"những",
"năm",
"1990",
"==",
"con",
"cháu",
"==",
"bullet",
"zweigelt",
"được",
"fritz",
"zweigelt",
"tạo",
"ra",
"vào",
"năm",
"1922",
"bằng",
"cách",
"lai",
"giữa",
"blaufränkisch",
"và",
"st",
"laurent",
"bullet",
"andré",
"được",
"j",
"horák",
"nhân",
"giống",
"vào",
"năm",
"1960",
"bằng",
"cách",
"lai",
"giữa",
"st",
"laurent",
"và",
"blaufränkisch",
"và",
"được",
"đưa",
"vào",
"sổ",
"đăng",
"ký",
"các",
"giống",
"nho",
"của",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"năm",
"1980",
"bullet",
"neronet",
"là",
"st",
"laurent",
"x",
"blauer",
"portugieser",
"x",
"alicante",
"bouschet",
"x",
"cabernet",
"sauvignon",
"nơi",
"alicante",
"bouschet",
"x",
"cabernet",
"sauvignon",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"alibernet",
"bullet",
"rondo",
"là",
"zarya",
"severa",
"x",
"st"
] |
đầu tiên của comet == phát triển == === nguồn gốc === ngay 11 tháng 3 năm 1943 hội đồng nội các anh quốc thành lập ủy ban brabazon với nhiệm vụ dự đoán như cầu máy bay của nước anh sau thế chiến thứ 2 một trong những nhu cầu đặt ra là việc phát triển và sản xuất một mẫu máy bay chở thư điều áp xuyên đại tây dương có thể chở 1 tấn 1 000 kg 2 200 lbs ở tốc độ hành trình là 400 dặm 640 km h không ngững nghỉ công ty hàng không de havilland thấy hứng thú với yêu cầu trên nhưng quyết định sẽ thách thức suy nghĩ chung thời đó rằng động cơ phản lực quá tốn nhiên liệu và thiếu tin cậy cho mục đích như vậy và thế là chủ tịch hãng kiêm thành viên ủy ban ngài geoffrey de havilland quyết định dùng ảnh hưởng cá nhân và tính chuyên nghiệp của công ty để phát triển một mẫu máy bay phản lực với đề xuất dùng nguyên thiết kế động cơ tuốc-bin phản lực === thử nghiệm và các nguyên mẫu === khi chiếc comet được coi là loại máy bay chở khách mới những thử nghiệm nghiêm ngặt hơn được coi là ưu tiên phát triển hàng đầu từ năm 1947 đến năm 1948 hãng tiến hành một giai đoạn phát triển và nghiên cứu sâu bao gồm việc sử dụng vài thanh giàn thử tải áp tại nhà máy hàng không hatfield với các bộ phận lớn nhỏ như
|
[
"đầu",
"tiên",
"của",
"comet",
"==",
"phát",
"triển",
"==",
"===",
"nguồn",
"gốc",
"===",
"ngay",
"11",
"tháng",
"3",
"năm",
"1943",
"hội",
"đồng",
"nội",
"các",
"anh",
"quốc",
"thành",
"lập",
"ủy",
"ban",
"brabazon",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"dự",
"đoán",
"như",
"cầu",
"máy",
"bay",
"của",
"nước",
"anh",
"sau",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"2",
"một",
"trong",
"những",
"nhu",
"cầu",
"đặt",
"ra",
"là",
"việc",
"phát",
"triển",
"và",
"sản",
"xuất",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"chở",
"thư",
"điều",
"áp",
"xuyên",
"đại",
"tây",
"dương",
"có",
"thể",
"chở",
"1",
"tấn",
"1",
"000",
"kg",
"2",
"200",
"lbs",
"ở",
"tốc",
"độ",
"hành",
"trình",
"là",
"400",
"dặm",
"640",
"km",
"h",
"không",
"ngững",
"nghỉ",
"công",
"ty",
"hàng",
"không",
"de",
"havilland",
"thấy",
"hứng",
"thú",
"với",
"yêu",
"cầu",
"trên",
"nhưng",
"quyết",
"định",
"sẽ",
"thách",
"thức",
"suy",
"nghĩ",
"chung",
"thời",
"đó",
"rằng",
"động",
"cơ",
"phản",
"lực",
"quá",
"tốn",
"nhiên",
"liệu",
"và",
"thiếu",
"tin",
"cậy",
"cho",
"mục",
"đích",
"như",
"vậy",
"và",
"thế",
"là",
"chủ",
"tịch",
"hãng",
"kiêm",
"thành",
"viên",
"ủy",
"ban",
"ngài",
"geoffrey",
"de",
"havilland",
"quyết",
"định",
"dùng",
"ảnh",
"hưởng",
"cá",
"nhân",
"và",
"tính",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"công",
"ty",
"để",
"phát",
"triển",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"phản",
"lực",
"với",
"đề",
"xuất",
"dùng",
"nguyên",
"thiết",
"kế",
"động",
"cơ",
"tuốc-bin",
"phản",
"lực",
"===",
"thử",
"nghiệm",
"và",
"các",
"nguyên",
"mẫu",
"===",
"khi",
"chiếc",
"comet",
"được",
"coi",
"là",
"loại",
"máy",
"bay",
"chở",
"khách",
"mới",
"những",
"thử",
"nghiệm",
"nghiêm",
"ngặt",
"hơn",
"được",
"coi",
"là",
"ưu",
"tiên",
"phát",
"triển",
"hàng",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1947",
"đến",
"năm",
"1948",
"hãng",
"tiến",
"hành",
"một",
"giai",
"đoạn",
"phát",
"triển",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"sâu",
"bao",
"gồm",
"việc",
"sử",
"dụng",
"vài",
"thanh",
"giàn",
"thử",
"tải",
"áp",
"tại",
"nhà",
"máy",
"hàng",
"không",
"hatfield",
"với",
"các",
"bộ",
"phận",
"lớn",
"nhỏ",
"như"
] |
pseudacontia tricircula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"pseudacontia",
"tricircula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
fuirena friesii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kük mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
|
[
"fuirena",
"friesii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"kük",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
nephrodium heterosorum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"nephrodium",
"heterosorum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
băng tải của họ để tạo ra sản phẩm con lăn nâng cao cho khách hàng của họ chủ sở hữu và người vận hành hệ thống băng tải các cảm biến nhúng có khả năng giám sát đa phương thức các thông số như nhiệt độ vòng bi độ rung âm thanh và độ mòn của vỏ lăn được theo dõi và phân tích để xác định tình trạng hư hỏng của con lăn và sự cố sắp xảy ra của cờ === bên ngoài con lăn === các công nghệ giám sát gắn ngoài cũng đang được ngành công nghiệp điều tra phần lớn cho thấy kết quả hỗn hợp của thành công những công nghệ được đề xuất này chủ yếu là các sáng kiến dựa trên nghiên cứu một sự phức tạp nảy sinh từ việc phát hiện các con lăn hỏng cụ thể bằng cách sử dụng các công nghệ giám sát tổng quát như cáp quang hoặc đầu dò giám sát rung được gắn vào khung băng tải bản chất chung không cụ thể của các công nghệ này có nhiều vấn đề tương tự như các vấn đề gặp phải với các công cụ hỗ trợ giám sát truyền thống được sử dụng bởi nhân viên kiểm tra màn hình âm thanh camera hồng ngoại và bất kỳ công nghệ nào khác không giám sát các con lăn một cách toàn diện thường không dự đoán chính xác sự cố con lăn sắp xảy ra điều này là do lỗi
|
[
"băng",
"tải",
"của",
"họ",
"để",
"tạo",
"ra",
"sản",
"phẩm",
"con",
"lăn",
"nâng",
"cao",
"cho",
"khách",
"hàng",
"của",
"họ",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"và",
"người",
"vận",
"hành",
"hệ",
"thống",
"băng",
"tải",
"các",
"cảm",
"biến",
"nhúng",
"có",
"khả",
"năng",
"giám",
"sát",
"đa",
"phương",
"thức",
"các",
"thông",
"số",
"như",
"nhiệt",
"độ",
"vòng",
"bi",
"độ",
"rung",
"âm",
"thanh",
"và",
"độ",
"mòn",
"của",
"vỏ",
"lăn",
"được",
"theo",
"dõi",
"và",
"phân",
"tích",
"để",
"xác",
"định",
"tình",
"trạng",
"hư",
"hỏng",
"của",
"con",
"lăn",
"và",
"sự",
"cố",
"sắp",
"xảy",
"ra",
"của",
"cờ",
"===",
"bên",
"ngoài",
"con",
"lăn",
"===",
"các",
"công",
"nghệ",
"giám",
"sát",
"gắn",
"ngoài",
"cũng",
"đang",
"được",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"điều",
"tra",
"phần",
"lớn",
"cho",
"thấy",
"kết",
"quả",
"hỗn",
"hợp",
"của",
"thành",
"công",
"những",
"công",
"nghệ",
"được",
"đề",
"xuất",
"này",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"sáng",
"kiến",
"dựa",
"trên",
"nghiên",
"cứu",
"một",
"sự",
"phức",
"tạp",
"nảy",
"sinh",
"từ",
"việc",
"phát",
"hiện",
"các",
"con",
"lăn",
"hỏng",
"cụ",
"thể",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"các",
"công",
"nghệ",
"giám",
"sát",
"tổng",
"quát",
"như",
"cáp",
"quang",
"hoặc",
"đầu",
"dò",
"giám",
"sát",
"rung",
"được",
"gắn",
"vào",
"khung",
"băng",
"tải",
"bản",
"chất",
"chung",
"không",
"cụ",
"thể",
"của",
"các",
"công",
"nghệ",
"này",
"có",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"vấn",
"đề",
"gặp",
"phải",
"với",
"các",
"công",
"cụ",
"hỗ",
"trợ",
"giám",
"sát",
"truyền",
"thống",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"nhân",
"viên",
"kiểm",
"tra",
"màn",
"hình",
"âm",
"thanh",
"camera",
"hồng",
"ngoại",
"và",
"bất",
"kỳ",
"công",
"nghệ",
"nào",
"khác",
"không",
"giám",
"sát",
"các",
"con",
"lăn",
"một",
"cách",
"toàn",
"diện",
"thường",
"không",
"dự",
"đoán",
"chính",
"xác",
"sự",
"cố",
"con",
"lăn",
"sắp",
"xảy",
"ra",
"điều",
"này",
"là",
"do",
"lỗi"
] |
lưng 16–18 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 16–18 == sinh thái học == thức ăn chủ yếu của c loricula là tảo c loricula thường hợp thành từng nhóm nhỏ với một con cá đực trưởng thành thống trị những con cá cái trong hậu cung của nó một nhóm có từ 3 đến 7 cá thể === lai tạp === c loricula được biết là đã lai tạp với bốn loài cùng chi gồm centropyge bispinosa centropyge ferrugata centropyge potteri và centropyge shepardi bullet c loricula × c bispinosa tại biển san hô và vanuatu bullet c loricula × c ferrugata tại philippines bullet c loricula × c potteri tại hawaii bullet c loricula × c shepardi tại guam cả bốn loài kể trên đều nằm trong nhóm phức hợp loài bispinosa cùng với c loricula đặc trưng bởi cơ thể có các tông màu đỏ đến cam với các sọc đen ở hai bên thân == thương mại == c loricula thường được thu thập và xuất khẩu trong ngành thương mại cá cảnh
|
[
"lưng",
"16–18",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"16–18",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"chủ",
"yếu",
"của",
"c",
"loricula",
"là",
"tảo",
"c",
"loricula",
"thường",
"hợp",
"thành",
"từng",
"nhóm",
"nhỏ",
"với",
"một",
"con",
"cá",
"đực",
"trưởng",
"thành",
"thống",
"trị",
"những",
"con",
"cá",
"cái",
"trong",
"hậu",
"cung",
"của",
"nó",
"một",
"nhóm",
"có",
"từ",
"3",
"đến",
"7",
"cá",
"thể",
"===",
"lai",
"tạp",
"===",
"c",
"loricula",
"được",
"biết",
"là",
"đã",
"lai",
"tạp",
"với",
"bốn",
"loài",
"cùng",
"chi",
"gồm",
"centropyge",
"bispinosa",
"centropyge",
"ferrugata",
"centropyge",
"potteri",
"và",
"centropyge",
"shepardi",
"bullet",
"c",
"loricula",
"×",
"c",
"bispinosa",
"tại",
"biển",
"san",
"hô",
"và",
"vanuatu",
"bullet",
"c",
"loricula",
"×",
"c",
"ferrugata",
"tại",
"philippines",
"bullet",
"c",
"loricula",
"×",
"c",
"potteri",
"tại",
"hawaii",
"bullet",
"c",
"loricula",
"×",
"c",
"shepardi",
"tại",
"guam",
"cả",
"bốn",
"loài",
"kể",
"trên",
"đều",
"nằm",
"trong",
"nhóm",
"phức",
"hợp",
"loài",
"bispinosa",
"cùng",
"với",
"c",
"loricula",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"cơ",
"thể",
"có",
"các",
"tông",
"màu",
"đỏ",
"đến",
"cam",
"với",
"các",
"sọc",
"đen",
"ở",
"hai",
"bên",
"thân",
"==",
"thương",
"mại",
"==",
"c",
"loricula",
"thường",
"được",
"thu",
"thập",
"và",
"xuất",
"khẩu",
"trong",
"ngành",
"thương",
"mại",
"cá",
"cảnh"
] |
cyrtostachys loriae là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"cyrtostachys",
"loriae",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
dumetella carolinensis là một loài chim trong họ mimidae loài này đã được mô tả lần đầu tiên bởi carl linne trong tác phẩm năm 1766 của ông systema naturae danh pháp ban đầu do ông đặt muscipaca carolinensis tên phản ánh niềm tin phổ biến rộng rãi tại thời điểm đó rằng loài này là loài đớp ruồi cựu thế giới nào đó có lẽ là do màu sắc khá đơn giản của chúng không giống với các mimidae khác chim trưởng thành cân nặng 23 2-56 5 g với cân nặng trung bình 35-40 g chúng có chiều dài 20 5–24 cm 8 1-9 4 in và khoảng 22 đến 30 cm 8 7-11 8 in trên cánh trong số đo tiêu chuẩn cánh dài 8 4-9 8 cm 3 3-3 9 in đuôi là 7 2-10 3 cm 2 8-4 1 in culmen dài 1 5-1 8 cm == tham khảo == bullet gray catbird species account – cornell lab of ornithology bullet gray catbird – dumetella carolinensis – usgs patuxent bird identification infocenter bullet bermuda online bermudian fauna bullet catbird at birdhouses101 com bullet life histories of familiar north american birds gray catbird bullet gray catbird stamps for grenadines of grenada turks and caicos islands at bird-stamps org bullet gray catbird bird sound at florida museum of natural history
|
[
"dumetella",
"carolinensis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"mimidae",
"loài",
"này",
"đã",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"bởi",
"carl",
"linne",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"năm",
"1766",
"của",
"ông",
"systema",
"naturae",
"danh",
"pháp",
"ban",
"đầu",
"do",
"ông",
"đặt",
"muscipaca",
"carolinensis",
"tên",
"phản",
"ánh",
"niềm",
"tin",
"phổ",
"biến",
"rộng",
"rãi",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đó",
"rằng",
"loài",
"này",
"là",
"loài",
"đớp",
"ruồi",
"cựu",
"thế",
"giới",
"nào",
"đó",
"có",
"lẽ",
"là",
"do",
"màu",
"sắc",
"khá",
"đơn",
"giản",
"của",
"chúng",
"không",
"giống",
"với",
"các",
"mimidae",
"khác",
"chim",
"trưởng",
"thành",
"cân",
"nặng",
"23",
"2-56",
"5",
"g",
"với",
"cân",
"nặng",
"trung",
"bình",
"35-40",
"g",
"chúng",
"có",
"chiều",
"dài",
"20",
"5–24",
"cm",
"8",
"1-9",
"4",
"in",
"và",
"khoảng",
"22",
"đến",
"30",
"cm",
"8",
"7-11",
"8",
"in",
"trên",
"cánh",
"trong",
"số",
"đo",
"tiêu",
"chuẩn",
"cánh",
"dài",
"8",
"4-9",
"8",
"cm",
"3",
"3-3",
"9",
"in",
"đuôi",
"là",
"7",
"2-10",
"3",
"cm",
"2",
"8-4",
"1",
"in",
"culmen",
"dài",
"1",
"5-1",
"8",
"cm",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"gray",
"catbird",
"species",
"account",
"–",
"cornell",
"lab",
"of",
"ornithology",
"bullet",
"gray",
"catbird",
"–",
"dumetella",
"carolinensis",
"–",
"usgs",
"patuxent",
"bird",
"identification",
"infocenter",
"bullet",
"bermuda",
"online",
"bermudian",
"fauna",
"bullet",
"catbird",
"at",
"birdhouses101",
"com",
"bullet",
"life",
"histories",
"of",
"familiar",
"north",
"american",
"birds",
"gray",
"catbird",
"bullet",
"gray",
"catbird",
"stamps",
"for",
"grenadines",
"of",
"grenada",
"turks",
"and",
"caicos",
"islands",
"at",
"bird-stamps",
"org",
"bullet",
"gray",
"catbird",
"bird",
"sound",
"at",
"florida",
"museum",
"of",
"natural",
"history"
] |
phật giáo buddhist philosophy riêng môn phật học này là khó nhất được chia ra làm năm phần là bát-nhã-ba-la-mật-đa sa prajñāpāramitā trung quán sa mādhyamika giới luật sa vinaya a-tì-đạt-ma và lượng học sa pramāṇa và các môn học phụ khác là biện luận dialetics thi ca poetry âm nhạc music và kịch nghệ drama thiên văn astrology văn phạm metre and phrasing vào ngày 17 tháng 11 năm 1950 đạt-lại lạt-ma 14 đảm nhận trọng trách là người lãnh đạo thế quyền của người dân tây tạng head of the state and government sau khi có khoảng 80 000 quân lính của trung quốc tấn công vào tây tạng năm 1954 sư đã đến bắc kinh để thương thuyết hòa bình với chủ tịch mao trạch đông và những nhà lãnh đạo trung hoa khác gồm chu ân lai và đặng tiểu bình tuy nhiên các cuộc đàm phán trong chuyến đi này không mang lại kết quả cuối thập niên 50 tại miền đông tây tạng dân chúng đã đứng lên kháng cự mạnh mẽ phản đối chính quyền trung quốc sự kháng cự này đã lan ra trên nhiều tỉnh thành của tây tạng vào ngày 10 tháng 3 năm 1959 một cuộc biểu tình lớn nhất trong lịch sử của tây tạng tại thủ đô lhasa để kêu gọi binh lính trung quốc phải rút khỏi tây tạng và tái xác định rằng tây tạng là một quốc gia độc lập cuộc biểu tình này đã bị quân đội trung quốc trấn áp quyết liệt
|
[
"phật",
"giáo",
"buddhist",
"philosophy",
"riêng",
"môn",
"phật",
"học",
"này",
"là",
"khó",
"nhất",
"được",
"chia",
"ra",
"làm",
"năm",
"phần",
"là",
"bát-nhã-ba-la-mật-đa",
"sa",
"prajñāpāramitā",
"trung",
"quán",
"sa",
"mādhyamika",
"giới",
"luật",
"sa",
"vinaya",
"a-tì-đạt-ma",
"và",
"lượng",
"học",
"sa",
"pramāṇa",
"và",
"các",
"môn",
"học",
"phụ",
"khác",
"là",
"biện",
"luận",
"dialetics",
"thi",
"ca",
"poetry",
"âm",
"nhạc",
"music",
"và",
"kịch",
"nghệ",
"drama",
"thiên",
"văn",
"astrology",
"văn",
"phạm",
"metre",
"and",
"phrasing",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1950",
"đạt-lại",
"lạt-ma",
"14",
"đảm",
"nhận",
"trọng",
"trách",
"là",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"thế",
"quyền",
"của",
"người",
"dân",
"tây",
"tạng",
"head",
"of",
"the",
"state",
"and",
"government",
"sau",
"khi",
"có",
"khoảng",
"80",
"000",
"quân",
"lính",
"của",
"trung",
"quốc",
"tấn",
"công",
"vào",
"tây",
"tạng",
"năm",
"1954",
"sư",
"đã",
"đến",
"bắc",
"kinh",
"để",
"thương",
"thuyết",
"hòa",
"bình",
"với",
"chủ",
"tịch",
"mao",
"trạch",
"đông",
"và",
"những",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"trung",
"hoa",
"khác",
"gồm",
"chu",
"ân",
"lai",
"và",
"đặng",
"tiểu",
"bình",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"này",
"không",
"mang",
"lại",
"kết",
"quả",
"cuối",
"thập",
"niên",
"50",
"tại",
"miền",
"đông",
"tây",
"tạng",
"dân",
"chúng",
"đã",
"đứng",
"lên",
"kháng",
"cự",
"mạnh",
"mẽ",
"phản",
"đối",
"chính",
"quyền",
"trung",
"quốc",
"sự",
"kháng",
"cự",
"này",
"đã",
"lan",
"ra",
"trên",
"nhiều",
"tỉnh",
"thành",
"của",
"tây",
"tạng",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"3",
"năm",
"1959",
"một",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"tây",
"tạng",
"tại",
"thủ",
"đô",
"lhasa",
"để",
"kêu",
"gọi",
"binh",
"lính",
"trung",
"quốc",
"phải",
"rút",
"khỏi",
"tây",
"tạng",
"và",
"tái",
"xác",
"định",
"rằng",
"tây",
"tạng",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"độc",
"lập",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"này",
"đã",
"bị",
"quân",
"đội",
"trung",
"quốc",
"trấn",
"áp",
"quyết",
"liệt"
] |
đài giang có thể chỉ bullet đài giang phúc châu cộng hòa nhân dân trung hoa bullet đài giang chữ hán giản thể 台江县 bính âm táijiāng xiàn âm hán việt đài giang huyện là một huyện thuộc châu tự trị dân tộc miêu và dân tộc đồng kiềm đông nam tỉnh quý châu cộng hòa nhân dân trung hoa
|
[
"đài",
"giang",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bullet",
"đài",
"giang",
"phúc",
"châu",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"bullet",
"đài",
"giang",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"台江县",
"bính",
"âm",
"táijiāng",
"xiàn",
"âm",
"hán",
"việt",
"đài",
"giang",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"châu",
"tự",
"trị",
"dân",
"tộc",
"miêu",
"và",
"dân",
"tộc",
"đồng",
"kiềm",
"đông",
"nam",
"tỉnh",
"quý",
"châu",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa"
] |
komilo çamlıhemşin komilo là một xã thuộc huyện çamlıhemşin tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 233 người
|
[
"komilo",
"çamlıhemşin",
"komilo",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çamlıhemşin",
"tỉnh",
"rize",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"233",
"người"
] |
2003 cũng thành công không kém mặc dù không được thành công như album đầu tiên của alizée tiếp nữa alizée đã đi lưu diễn tại pháp trong mùa thu năm 2003 biểu diễn 43 lượt xuyên suốt nước pháp cùng với bỉ và thụy sĩ alizée cưới nam ca sĩ người pháp jérémy chatelain vào cuối năm 2003 cô ngừng hát từ khi cưới nhưng quay trở lại với một album mới mang tên psychédélices vào ngày 3 tháng 12 năm 2007 album thứ tư của cô mang tên une enfant du siècle được phát hành vào ngày 29 tháng 3 năm 2010 đầu năm 2011 cô thu âm một bản song ca với alain chamfort cho album mới elle lui của ông sau 3 năm album phòng thu tiếp theo của alizée được phát hành mang tên 5 nhận được chiến dịch quảng bá liên tục bao gồm hai bài hát đầu tiên à cause de l automne và je veux bien sau đó cô hợp tác vơi ca sĩ người anh olly murs trong đĩa đơn dear darling bắt đầu từ ngày 28 tháng 9 cô tham gia show truyền hình danse avec les stars phiên bản pháp của bước nhảy hoàn vũ và dành chiến thắng vào ngày 23 tháng 11 năm 2013 tận dụng thành công trong hậu danse avec les stars alizée cho ra mắt album phòng thu tiếp theo chỉ một năm sau album gần nhất được mang tên blonde album nhận được những đánh giá trái chiều và không đạt được thành
|
[
"2003",
"cũng",
"thành",
"công",
"không",
"kém",
"mặc",
"dù",
"không",
"được",
"thành",
"công",
"như",
"album",
"đầu",
"tiên",
"của",
"alizée",
"tiếp",
"nữa",
"alizée",
"đã",
"đi",
"lưu",
"diễn",
"tại",
"pháp",
"trong",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2003",
"biểu",
"diễn",
"43",
"lượt",
"xuyên",
"suốt",
"nước",
"pháp",
"cùng",
"với",
"bỉ",
"và",
"thụy",
"sĩ",
"alizée",
"cưới",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"người",
"pháp",
"jérémy",
"chatelain",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2003",
"cô",
"ngừng",
"hát",
"từ",
"khi",
"cưới",
"nhưng",
"quay",
"trở",
"lại",
"với",
"một",
"album",
"mới",
"mang",
"tên",
"psychédélices",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"12",
"năm",
"2007",
"album",
"thứ",
"tư",
"của",
"cô",
"mang",
"tên",
"une",
"enfant",
"du",
"siècle",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"2010",
"đầu",
"năm",
"2011",
"cô",
"thu",
"âm",
"một",
"bản",
"song",
"ca",
"với",
"alain",
"chamfort",
"cho",
"album",
"mới",
"elle",
"lui",
"của",
"ông",
"sau",
"3",
"năm",
"album",
"phòng",
"thu",
"tiếp",
"theo",
"của",
"alizée",
"được",
"phát",
"hành",
"mang",
"tên",
"5",
"nhận",
"được",
"chiến",
"dịch",
"quảng",
"bá",
"liên",
"tục",
"bao",
"gồm",
"hai",
"bài",
"hát",
"đầu",
"tiên",
"à",
"cause",
"de",
"l",
"automne",
"và",
"je",
"veux",
"bien",
"sau",
"đó",
"cô",
"hợp",
"tác",
"vơi",
"ca",
"sĩ",
"người",
"anh",
"olly",
"murs",
"trong",
"đĩa",
"đơn",
"dear",
"darling",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"cô",
"tham",
"gia",
"show",
"truyền",
"hình",
"danse",
"avec",
"les",
"stars",
"phiên",
"bản",
"pháp",
"của",
"bước",
"nhảy",
"hoàn",
"vũ",
"và",
"dành",
"chiến",
"thắng",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"2013",
"tận",
"dụng",
"thành",
"công",
"trong",
"hậu",
"danse",
"avec",
"les",
"stars",
"alizée",
"cho",
"ra",
"mắt",
"album",
"phòng",
"thu",
"tiếp",
"theo",
"chỉ",
"một",
"năm",
"sau",
"album",
"gần",
"nhất",
"được",
"mang",
"tên",
"blonde",
"album",
"nhận",
"được",
"những",
"đánh",
"giá",
"trái",
"chiều",
"và",
"không",
"đạt",
"được",
"thành"
] |
taraxacum urdzharense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được orazova miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966
|
[
"taraxacum",
"urdzharense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"orazova",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
pseudopedaria lamottei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"pseudopedaria",
"lamottei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
alcyopis nigromaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"alcyopis",
"nigromaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
quả của hiệu ứng co rút thời gian bằng cách đẩy nhanh tốc độ phim được sự ủng hộ nhiệt tình của một nhà điểu cầm trong ban lịch sử tự nhiên bbc attenborough chuyển sự quan tâm của mình tới vương quốc của động vật cụ thể là loài chim vì ông không phải là một chuyên gia hay người quan sát loài chim nên ông cho rằng mình sẽ thích hợp làm seri phim the life of birds 1998 với chủ đề về hành vi của chúng seri phim đã thắng một giải peabody peabody award những phát triển trong lĩnh vực công nghê quay phim đã xúc tiến làm các phần tiếp theo của seri phim life trong the life of mammals 2002 máy quay ban đêm và máy quay hồng ngoại được dùng để ghi lại những hành vi của một số loài động vật sống về đêm seri phim có rất nhiều cảnh quay đáng nhớ giữa attenborough và những sinh vật mà ông ghi hình cùng trong đó có thể kể đến những con tinh tinh cá voi xanh hay gấu xám những bước tiến trong công nghệ quay phim phóng đại đã cho phép ông và đoàn làm phim lần đầu tiên ghi lại những hành vi tự nhiên của những sinh vật rất nhỏ và năm 2005 seri phim life in the undergrowth ra mắt công chúng đưa khán giả tới vương quốc của những loài không xương sống attenborough sau đó nhận ra rằng ông đã bỏ ra 20 năm
|
[
"quả",
"của",
"hiệu",
"ứng",
"co",
"rút",
"thời",
"gian",
"bằng",
"cách",
"đẩy",
"nhanh",
"tốc",
"độ",
"phim",
"được",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"nhiệt",
"tình",
"của",
"một",
"nhà",
"điểu",
"cầm",
"trong",
"ban",
"lịch",
"sử",
"tự",
"nhiên",
"bbc",
"attenborough",
"chuyển",
"sự",
"quan",
"tâm",
"của",
"mình",
"tới",
"vương",
"quốc",
"của",
"động",
"vật",
"cụ",
"thể",
"là",
"loài",
"chim",
"vì",
"ông",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"chuyên",
"gia",
"hay",
"người",
"quan",
"sát",
"loài",
"chim",
"nên",
"ông",
"cho",
"rằng",
"mình",
"sẽ",
"thích",
"hợp",
"làm",
"seri",
"phim",
"the",
"life",
"of",
"birds",
"1998",
"với",
"chủ",
"đề",
"về",
"hành",
"vi",
"của",
"chúng",
"seri",
"phim",
"đã",
"thắng",
"một",
"giải",
"peabody",
"peabody",
"award",
"những",
"phát",
"triển",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"công",
"nghê",
"quay",
"phim",
"đã",
"xúc",
"tiến",
"làm",
"các",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"seri",
"phim",
"life",
"trong",
"the",
"life",
"of",
"mammals",
"2002",
"máy",
"quay",
"ban",
"đêm",
"và",
"máy",
"quay",
"hồng",
"ngoại",
"được",
"dùng",
"để",
"ghi",
"lại",
"những",
"hành",
"vi",
"của",
"một",
"số",
"loài",
"động",
"vật",
"sống",
"về",
"đêm",
"seri",
"phim",
"có",
"rất",
"nhiều",
"cảnh",
"quay",
"đáng",
"nhớ",
"giữa",
"attenborough",
"và",
"những",
"sinh",
"vật",
"mà",
"ông",
"ghi",
"hình",
"cùng",
"trong",
"đó",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"những",
"con",
"tinh",
"tinh",
"cá",
"voi",
"xanh",
"hay",
"gấu",
"xám",
"những",
"bước",
"tiến",
"trong",
"công",
"nghệ",
"quay",
"phim",
"phóng",
"đại",
"đã",
"cho",
"phép",
"ông",
"và",
"đoàn",
"làm",
"phim",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ghi",
"lại",
"những",
"hành",
"vi",
"tự",
"nhiên",
"của",
"những",
"sinh",
"vật",
"rất",
"nhỏ",
"và",
"năm",
"2005",
"seri",
"phim",
"life",
"in",
"the",
"undergrowth",
"ra",
"mắt",
"công",
"chúng",
"đưa",
"khán",
"giả",
"tới",
"vương",
"quốc",
"của",
"những",
"loài",
"không",
"xương",
"sống",
"attenborough",
"sau",
"đó",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"ông",
"đã",
"bỏ",
"ra",
"20",
"năm"
] |
và 350 bullet trung đoàn lựu pháo 152 bullet trung đoàn pháo chống tăng 1248 bullet trung đoàn phòng không 1587 ==== các đơn vị trực thuộc ==== bullet sư đoàn cơ giới cận vệ 1 bullet các sư đoàn bộ binh cận vệ 3 và 8 bullet trung đoàn cơ giới 28 === tập đoàn quân cận vệ 8 === do thượng tướng v i chuikov chỉ huy trong biên chế có ==== quân đoàn bộ binh cận vệ 4 ==== bullet các sư đoàn bộ binh cận vệ 35 47 và 57 bullet trung đoàn cơ giới cận vệ 45 bullet lữ đoàn pháo binh cận vệ 170 bullet lữ đoàn pháo chống tăng cận vệ 19 bullet trung đoàn súng cối 251 bullet trung đoàn phòng không cận vệ 271 ==== quân đoàn bộ binh cận vệ 28 ==== bullet các sư đoàn bộ binh cận vệ 39 79 và 88 bullet trung đoàn cơ giới cận vệ 58 bullet trung đoàn pháo phản lực cận vệ 40 bullet lữ đoàn pháo binh 99 bullet trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 266 bullet trung đoàn súng cối 141 ==== quân đoàn bộ binh cận vệ 29 ==== bullet các sư đoàn bộ binh cận vệ 27 74 và 82 bullet trung đoàn cơ giới cận vệ 87 bullet trung đoàn pháo binh 547 bullet trung đoàn pháo chống tăng 184 bullet trung đoàn súng cối 524 bullet trung đoàn phòng không 878 ==== các đơn vị trực thuộc ==== bullet lữ đoàn xe tăng 11 bullet trung đoàn xe tăng trinh sát 10 bullet trung đoàn pháo tự hành 991 bullet trung đoàn cơ giới 53 bullet sư đoàn pháo binh 9 gồm lữ đoàn pháo tầm xa
|
[
"và",
"350",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"lựu",
"pháo",
"152",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"chống",
"tăng",
"1248",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"phòng",
"không",
"1587",
"====",
"các",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"====",
"bullet",
"sư",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"cận",
"vệ",
"1",
"bullet",
"các",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"cận",
"vệ",
"3",
"và",
"8",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"28",
"===",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"cận",
"vệ",
"8",
"===",
"do",
"thượng",
"tướng",
"v",
"i",
"chuikov",
"chỉ",
"huy",
"trong",
"biên",
"chế",
"có",
"====",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"cận",
"vệ",
"4",
"====",
"bullet",
"các",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"cận",
"vệ",
"35",
"47",
"và",
"57",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"cận",
"vệ",
"45",
"bullet",
"lữ",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"cận",
"vệ",
"170",
"bullet",
"lữ",
"đoàn",
"pháo",
"chống",
"tăng",
"cận",
"vệ",
"19",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"súng",
"cối",
"251",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"phòng",
"không",
"cận",
"vệ",
"271",
"====",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"cận",
"vệ",
"28",
"====",
"bullet",
"các",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"cận",
"vệ",
"39",
"79",
"và",
"88",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"cận",
"vệ",
"58",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"phản",
"lực",
"cận",
"vệ",
"40",
"bullet",
"lữ",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"99",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"chống",
"tăng",
"cận",
"vệ",
"266",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"súng",
"cối",
"141",
"====",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"cận",
"vệ",
"29",
"====",
"bullet",
"các",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"cận",
"vệ",
"27",
"74",
"và",
"82",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"cận",
"vệ",
"87",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"547",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"chống",
"tăng",
"184",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"súng",
"cối",
"524",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"phòng",
"không",
"878",
"====",
"các",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"====",
"bullet",
"lữ",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"11",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"trinh",
"sát",
"10",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"tự",
"hành",
"991",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"53",
"bullet",
"sư",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"9",
"gồm",
"lữ",
"đoàn",
"pháo",
"tầm",
"xa"
] |
pseudocatharylla nemesis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pseudocatharylla",
"nemesis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
appoigny là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne dân vùng này tiếng pháp gọi là époniens == hành chính == bullet auguste felix 1900-1901 bullet adolphe guyot 1901-1906 bullet alfred lagneau 1906-1909 bullet gabriel mocquot 1909-1925 bullet paul delachenal 1925-1927 bullet léon guyot 1927-1945 bullet edmond martial 1945-1947 bullet léon guyot 1947-1953 bullet jules voitier 1953-1977 bullet jean masse 1977-1989 bullet jacques paclin 1989-2008 bullet alain staub 2008- == xem thêm == bullet xã của yonne == liên kết ngoài == bullet le site de la commune bullet appoigny trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
|
[
"appoigny",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"yonne",
"trong",
"vùng",
"bourgogne",
"dân",
"vùng",
"này",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"époniens",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"bullet",
"auguste",
"felix",
"1900-1901",
"bullet",
"adolphe",
"guyot",
"1901-1906",
"bullet",
"alfred",
"lagneau",
"1906-1909",
"bullet",
"gabriel",
"mocquot",
"1909-1925",
"bullet",
"paul",
"delachenal",
"1925-1927",
"bullet",
"léon",
"guyot",
"1927-1945",
"bullet",
"edmond",
"martial",
"1945-1947",
"bullet",
"léon",
"guyot",
"1947-1953",
"bullet",
"jules",
"voitier",
"1953-1977",
"bullet",
"jean",
"masse",
"1977-1989",
"bullet",
"jacques",
"paclin",
"1989-2008",
"bullet",
"alain",
"staub",
"2008-",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"yonne",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"le",
"site",
"de",
"la",
"commune",
"bullet",
"appoigny",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia"
] |
eucalyptus depauperata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được l a s johnson k d hill mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
|
[
"eucalyptus",
"depauperata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"a",
"s",
"johnson",
"k",
"d",
"hill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
porothamnium comosum là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
|
[
"porothamnium",
"comosum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"herzog",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
nhà thờ hồi giáo của thành phố đã được chuyển thành nhà thờ thiên chúa giáo cấu trúc này đã bị thiệt hại trong một trận động đất vào năm 1356 thành phố bắt đầu xây dựng đại giáo đường như hiện nay vào năm 1401 đây là một trong những nhà thờ lớn nhất trên thế giới và là một ví dụ nổi bật của phong cách kiến trúc gothic và baroque các tháp còn sót sau trận động đất nhưng các quả cầu đồng đứng đầu tháp đã bị rơi trong một trận động đất năm 1365 và các quả cầu này đã được thay thế bằng một cây thánh giá và chuông ngôi đại giáo đường mới được chuyển tòa tháp thành một tháp chuông và cuối cùng xây dựng nó cao hơn trong thời kỳ phục hưng theo thiết kế của kiến trúc sư hernán ruiz người được giao thiết kế toà tháp vào năm 1568 phần này mới hơn của tháp có một dòng chữ lớn phương châm của sevilla no8do nghĩa là [sevilla] đã không bỏ rơi tôi alfonso x của castile đã đưa ra khẩu hiệu cho thành phố khi nó tiếp tục hỗ trợ cai trị của ông trong một cuộc nổi dậy trùm trên đỉnh tháp là phần lily bao quanh bao chuông bức tượng cao 4 m về chiều cao m 7 23 ft với các bệ và ngồi trên đỉnh của tháp từ cài đặt của nó năm 1568 cho đến năm 1997 khi
|
[
"nhà",
"thờ",
"hồi",
"giáo",
"của",
"thành",
"phố",
"đã",
"được",
"chuyển",
"thành",
"nhà",
"thờ",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"cấu",
"trúc",
"này",
"đã",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"trong",
"một",
"trận",
"động",
"đất",
"vào",
"năm",
"1356",
"thành",
"phố",
"bắt",
"đầu",
"xây",
"dựng",
"đại",
"giáo",
"đường",
"như",
"hiện",
"nay",
"vào",
"năm",
"1401",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"thờ",
"lớn",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"nổi",
"bật",
"của",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"gothic",
"và",
"baroque",
"các",
"tháp",
"còn",
"sót",
"sau",
"trận",
"động",
"đất",
"nhưng",
"các",
"quả",
"cầu",
"đồng",
"đứng",
"đầu",
"tháp",
"đã",
"bị",
"rơi",
"trong",
"một",
"trận",
"động",
"đất",
"năm",
"1365",
"và",
"các",
"quả",
"cầu",
"này",
"đã",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"một",
"cây",
"thánh",
"giá",
"và",
"chuông",
"ngôi",
"đại",
"giáo",
"đường",
"mới",
"được",
"chuyển",
"tòa",
"tháp",
"thành",
"một",
"tháp",
"chuông",
"và",
"cuối",
"cùng",
"xây",
"dựng",
"nó",
"cao",
"hơn",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"phục",
"hưng",
"theo",
"thiết",
"kế",
"của",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"hernán",
"ruiz",
"người",
"được",
"giao",
"thiết",
"kế",
"toà",
"tháp",
"vào",
"năm",
"1568",
"phần",
"này",
"mới",
"hơn",
"của",
"tháp",
"có",
"một",
"dòng",
"chữ",
"lớn",
"phương",
"châm",
"của",
"sevilla",
"no8do",
"nghĩa",
"là",
"[sevilla]",
"đã",
"không",
"bỏ",
"rơi",
"tôi",
"alfonso",
"x",
"của",
"castile",
"đã",
"đưa",
"ra",
"khẩu",
"hiệu",
"cho",
"thành",
"phố",
"khi",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"hỗ",
"trợ",
"cai",
"trị",
"của",
"ông",
"trong",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"trùm",
"trên",
"đỉnh",
"tháp",
"là",
"phần",
"lily",
"bao",
"quanh",
"bao",
"chuông",
"bức",
"tượng",
"cao",
"4",
"m",
"về",
"chiều",
"cao",
"m",
"7",
"23",
"ft",
"với",
"các",
"bệ",
"và",
"ngồi",
"trên",
"đỉnh",
"của",
"tháp",
"từ",
"cài",
"đặt",
"của",
"nó",
"năm",
"1568",
"cho",
"đến",
"năm",
"1997",
"khi"
] |
combretum kostermansii là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được exell mô tả khoa học đầu tiên năm 1954
|
[
"combretum",
"kostermansii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"trâm",
"bầu",
"loài",
"này",
"được",
"exell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
hydroporus tessellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được drapiez miêu tả khoa học năm 1819
|
[
"hydroporus",
"tessellatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"drapiez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1819"
] |
sức đáp ứng nhu cầu cung cấp nước nữa và con đường được mở rộng nối dài đến đường mayer nay là đường võ thị sáu và khúc cuối này có tên là đường garcerie từ đó vị trí này trở thành giao lộ như ngày nay với tên gọi là công trường maréchal joffre cắt giao lộ là đường testard nay là đường võ văn tần và đường larclauze nay là đường trần cao vân tại vị trí này người pháp đã cho xây dựng một tượng đài ba binh sĩ pháp bằng đồng với hồ nước nhỏ để đánh dấu cuộc xâm chiếm và biểu tượng của việc người pháp làm chủ đông dương do đó người địa phương thường gọi nó là công trường ba hình các tượng đài này tồn tại đến năm 1956 thì bị chính phủ việt nam cộng hòa phá bỏ chỉ còn lại hồ nước nhỏ giao lộ cũng được đổi tên thành công trường chiến sĩ === thời việt nam cộng hòa === sau khi người pháp rút khỏi việt nam thì địa điểm công trường chiến sĩ là vòng xoay giao thông của hai con đường duy tân và trần quý cáp thời điểm xây dựng hồ con rùa chưa được xác định chính xác một số tài liệu cho là nó được xây dựng vào năm 1965 vài tài liệu khác thì cho là 1967 người thiết kế hồ con rùa là kiến trúc sư nguyễn kỳ mẫu thiết kế của ông được chọn
|
[
"sức",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"cung",
"cấp",
"nước",
"nữa",
"và",
"con",
"đường",
"được",
"mở",
"rộng",
"nối",
"dài",
"đến",
"đường",
"mayer",
"nay",
"là",
"đường",
"võ",
"thị",
"sáu",
"và",
"khúc",
"cuối",
"này",
"có",
"tên",
"là",
"đường",
"garcerie",
"từ",
"đó",
"vị",
"trí",
"này",
"trở",
"thành",
"giao",
"lộ",
"như",
"ngày",
"nay",
"với",
"tên",
"gọi",
"là",
"công",
"trường",
"maréchal",
"joffre",
"cắt",
"giao",
"lộ",
"là",
"đường",
"testard",
"nay",
"là",
"đường",
"võ",
"văn",
"tần",
"và",
"đường",
"larclauze",
"nay",
"là",
"đường",
"trần",
"cao",
"vân",
"tại",
"vị",
"trí",
"này",
"người",
"pháp",
"đã",
"cho",
"xây",
"dựng",
"một",
"tượng",
"đài",
"ba",
"binh",
"sĩ",
"pháp",
"bằng",
"đồng",
"với",
"hồ",
"nước",
"nhỏ",
"để",
"đánh",
"dấu",
"cuộc",
"xâm",
"chiếm",
"và",
"biểu",
"tượng",
"của",
"việc",
"người",
"pháp",
"làm",
"chủ",
"đông",
"dương",
"do",
"đó",
"người",
"địa",
"phương",
"thường",
"gọi",
"nó",
"là",
"công",
"trường",
"ba",
"hình",
"các",
"tượng",
"đài",
"này",
"tồn",
"tại",
"đến",
"năm",
"1956",
"thì",
"bị",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"phá",
"bỏ",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"hồ",
"nước",
"nhỏ",
"giao",
"lộ",
"cũng",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"công",
"trường",
"chiến",
"sĩ",
"===",
"thời",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"===",
"sau",
"khi",
"người",
"pháp",
"rút",
"khỏi",
"việt",
"nam",
"thì",
"địa",
"điểm",
"công",
"trường",
"chiến",
"sĩ",
"là",
"vòng",
"xoay",
"giao",
"thông",
"của",
"hai",
"con",
"đường",
"duy",
"tân",
"và",
"trần",
"quý",
"cáp",
"thời",
"điểm",
"xây",
"dựng",
"hồ",
"con",
"rùa",
"chưa",
"được",
"xác",
"định",
"chính",
"xác",
"một",
"số",
"tài",
"liệu",
"cho",
"là",
"nó",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1965",
"vài",
"tài",
"liệu",
"khác",
"thì",
"cho",
"là",
"1967",
"người",
"thiết",
"kế",
"hồ",
"con",
"rùa",
"là",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"nguyễn",
"kỳ",
"mẫu",
"thiết",
"kế",
"của",
"ông",
"được",
"chọn"
] |
tên miền phụ trong hệ thống phân cấp domain name system dns tên miền phụ là tên miền là một phần của tên miền chính
|
[
"tên",
"miền",
"phụ",
"trong",
"hệ",
"thống",
"phân",
"cấp",
"domain",
"name",
"system",
"dns",
"tên",
"miền",
"phụ",
"là",
"tên",
"miền",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"tên",
"miền",
"chính"
] |
muzzano là một đô thị ở tỉnh biella vùng piedmont của nước ý có vị trí cách khoảng 60 km về phía đông bắc của of torino và khoảng 7 km về phía tây nam của of biella tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 673 người và diện tích là 5 9 km² muzzano giáp các đô thị camburzano graglia occhieppo superiore sordevolo
|
[
"muzzano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"biella",
"vùng",
"piedmont",
"của",
"nước",
"ý",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"of",
"torino",
"và",
"khoảng",
"7",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"of",
"biella",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"673",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"5",
"9",
"km²",
"muzzano",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"camburzano",
"graglia",
"occhieppo",
"superiore",
"sordevolo"
] |
amphithalea micrantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey walp miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"amphithalea",
"micrantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"mey",
"walp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lễ cưới người mạ lễ cưới mạ là một nghi lễ của đồng bào dân tộc mạ tây nguyên == tổ chức == trong ngày cưới quan trọng nhất là khi đưa cô dâu về nhà chồng cô dâu trên vai mang theo gùi hạnh phúc đến cho nhà trai cùng đi có chú rể tóc giắt lông chim rling và đông đảo bà con họ hàng nhà gái khi đến cổng nhà chú rể đoàn nhà gái dừng lại dàn chiên tấu lên một điệu chiêng vui họ nhà gái chúng tôi đã tới nhà trai có vui vẻ sẵn sàng đón chúng tôi chưa lúc đó nhà trai cũng vui vẻ trả lời bằng một điệu chiêng khi tiếng chiêng chào hỏi vừa dứt người mẹ chú rể nhanh nhẹn ra đón con dâu và dắt cô dâu vào nhà hướng dẫn cho cô dâu để gùi củi trong góc bếp của gia đình sau đó bà mẹ ra lại cổng dắt cô dâu chú rể cùng họ hàng nhà gái vào nhà chào họ hàng rồi tập trung trước bàn thờ tổ tiên đại diện nhà trai già làng khui chóe rượu cần cắt tiết một con gà để làm lễ cầu giàng và khấn lạy yàng lạy các thần linh xin mời các thần về chứng giám và phù hộ sức khỏe cho đôi trai gái mới cưới cho họ có đủ cái ăn có nhiều sức khỏe có con nối dõi sống hạnh phúc bên nhau trọn đời tiếp đó già làng làm tượng trưng
|
[
"lễ",
"cưới",
"người",
"mạ",
"lễ",
"cưới",
"mạ",
"là",
"một",
"nghi",
"lễ",
"của",
"đồng",
"bào",
"dân",
"tộc",
"mạ",
"tây",
"nguyên",
"==",
"tổ",
"chức",
"==",
"trong",
"ngày",
"cưới",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"là",
"khi",
"đưa",
"cô",
"dâu",
"về",
"nhà",
"chồng",
"cô",
"dâu",
"trên",
"vai",
"mang",
"theo",
"gùi",
"hạnh",
"phúc",
"đến",
"cho",
"nhà",
"trai",
"cùng",
"đi",
"có",
"chú",
"rể",
"tóc",
"giắt",
"lông",
"chim",
"rling",
"và",
"đông",
"đảo",
"bà",
"con",
"họ",
"hàng",
"nhà",
"gái",
"khi",
"đến",
"cổng",
"nhà",
"chú",
"rể",
"đoàn",
"nhà",
"gái",
"dừng",
"lại",
"dàn",
"chiên",
"tấu",
"lên",
"một",
"điệu",
"chiêng",
"vui",
"họ",
"nhà",
"gái",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"tới",
"nhà",
"trai",
"có",
"vui",
"vẻ",
"sẵn",
"sàng",
"đón",
"chúng",
"tôi",
"chưa",
"lúc",
"đó",
"nhà",
"trai",
"cũng",
"vui",
"vẻ",
"trả",
"lời",
"bằng",
"một",
"điệu",
"chiêng",
"khi",
"tiếng",
"chiêng",
"chào",
"hỏi",
"vừa",
"dứt",
"người",
"mẹ",
"chú",
"rể",
"nhanh",
"nhẹn",
"ra",
"đón",
"con",
"dâu",
"và",
"dắt",
"cô",
"dâu",
"vào",
"nhà",
"hướng",
"dẫn",
"cho",
"cô",
"dâu",
"để",
"gùi",
"củi",
"trong",
"góc",
"bếp",
"của",
"gia",
"đình",
"sau",
"đó",
"bà",
"mẹ",
"ra",
"lại",
"cổng",
"dắt",
"cô",
"dâu",
"chú",
"rể",
"cùng",
"họ",
"hàng",
"nhà",
"gái",
"vào",
"nhà",
"chào",
"họ",
"hàng",
"rồi",
"tập",
"trung",
"trước",
"bàn",
"thờ",
"tổ",
"tiên",
"đại",
"diện",
"nhà",
"trai",
"già",
"làng",
"khui",
"chóe",
"rượu",
"cần",
"cắt",
"tiết",
"một",
"con",
"gà",
"để",
"làm",
"lễ",
"cầu",
"giàng",
"và",
"khấn",
"lạy",
"yàng",
"lạy",
"các",
"thần",
"linh",
"xin",
"mời",
"các",
"thần",
"về",
"chứng",
"giám",
"và",
"phù",
"hộ",
"sức",
"khỏe",
"cho",
"đôi",
"trai",
"gái",
"mới",
"cưới",
"cho",
"họ",
"có",
"đủ",
"cái",
"ăn",
"có",
"nhiều",
"sức",
"khỏe",
"có",
"con",
"nối",
"dõi",
"sống",
"hạnh",
"phúc",
"bên",
"nhau",
"trọn",
"đời",
"tiếp",
"đó",
"già",
"làng",
"làm",
"tượng",
"trưng"
] |
roderick miller cầu thủ bóng đá roderick alonso miller molina sinh ngày 3 tháng 4 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người panama thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho atlético nacional == sự nghiệp câu lạc bộ == năm 2014 miller thi đấu ở bóng đá méxico cùng với mérida == sự nghiệp quốc tế == miller là một phần của u-20 panama thi đấu tại giải vô địch bóng đá u-20 thế giới 2011 ở colombia anh có màn ra mắt cho panama vào tháng 10 năm 2011 trong trận đấu tại vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới trước dominica và tính đến 10 tháng 6 năm 2015 có tổng cộng 10 lần ra sân không ghi được bàn nào bao gồm 1 trận đấu không chính thức năm 2012 trước guyana anh đại diện quốc gia tại cúp vàng concacaf 2013
|
[
"roderick",
"miller",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"roderick",
"alonso",
"miller",
"molina",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"năm",
"1992",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"panama",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"trái",
"cho",
"atlético",
"nacional",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"năm",
"2014",
"miller",
"thi",
"đấu",
"ở",
"bóng",
"đá",
"méxico",
"cùng",
"với",
"mérida",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"miller",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"u-20",
"panama",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-20",
"thế",
"giới",
"2011",
"ở",
"colombia",
"anh",
"có",
"màn",
"ra",
"mắt",
"cho",
"panama",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2011",
"trong",
"trận",
"đấu",
"tại",
"vòng",
"loại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"trước",
"dominica",
"và",
"tính",
"đến",
"10",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"có",
"tổng",
"cộng",
"10",
"lần",
"ra",
"sân",
"không",
"ghi",
"được",
"bàn",
"nào",
"bao",
"gồm",
"1",
"trận",
"đấu",
"không",
"chính",
"thức",
"năm",
"2012",
"trước",
"guyana",
"anh",
"đại",
"diện",
"quốc",
"gia",
"tại",
"cúp",
"vàng",
"concacaf",
"2013"
] |
kayalı yakakent kayalı là một xã thuộc huyện yakakent tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 251 người
|
[
"kayalı",
"yakakent",
"kayalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yakakent",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"251",
"người"
] |
hogna nimia là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi hogna hogna nimia được carl friedrich roewer miêu tả năm 1959
|
[
"hogna",
"nimia",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hogna",
"hogna",
"nimia",
"được",
"carl",
"friedrich",
"roewer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1959"
] |
kartarpur là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị municipal council của quận jalandhar thuộc bang punjab ấn độ == địa lý == kartarpur có vị trí nó có độ cao trung bình là 228 mét 748 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kartarpur có dân số 25 152 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% kartarpur có tỷ lệ 69% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 72% và tỷ lệ cho phái nữ là 66% tại kartarpur 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"kartarpur",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"hội",
"đồng",
"đô",
"thị",
"municipal",
"council",
"của",
"quận",
"jalandhar",
"thuộc",
"bang",
"punjab",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"kartarpur",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"228",
"mét",
"748",
"feet",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"kartarpur",
"có",
"dân",
"số",
"25",
"152",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"54%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"46%",
"kartarpur",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"69%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"72%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"66%",
"tại",
"kartarpur",
"12%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
trứng ngược rộng đến hình bay tù đỉnh nhọn rộng đến tù uốn ngược màu đỏ tươi có lông tơ cả hai mặt mép có lông dài ~0 1 mm hợp sinh ở 1 2 đến 1 3 đến 1 4 ở đoạn dưới bao quanh xim hoa bọ cạp xoắn ốc tới 4 hoa ở gốc cụm hoa 1-2 hoa ở ngọn lá bắc con 1 mỗi hoa hình trứng đến hình tam giác hình thuyền dài tới 14 × 9 mm như thủy tinh nửa trong mờ màu trắng với ánh hồng ở phần xa gần như nhẵn nhụi với một vài lông thưa dọc theo sống lưng hoa dài 4–4 5 cm thò ra từ lá bắc đài hoa dài 7–8 5 mm 3 răng khía một bên ~2 mm nửa trong mờ màu trắng có lông tơ che phủ ống hoa dài ~3 2 cm hình trụ hẹp ở đáy trong khoảng 1 7 cm phía trên bầu nhụy hình phễu hẹp ở phần xa mặt ngoài màu vàng nhạt đến vàng nhẵn nhụi mặt trong màu vàng nhạt nhẵn nhụi tại phần đáy với vòng lông dày ở vị trí 1 3 cm từ đáy phần hình phễu có lông tơ rãnh giữ vòi nhụy nằm ở lưng từ đáy lên đến vùng thắt lại thùy tràng lưng 14–16 × 8–10 mm hình trứng tam giác lõm có nắp màu trắng đến vàng nhạt với ánh hồng đến ánh đỏ ở phần xa nhẵn nhụi đỉnh có mấu nhọn dài 1–1 5 mm thưa lông các thùy tràng bên 12–14 × 6–8 mm uốn ngược mạnh ngay sau khi nở hoa
|
[
"trứng",
"ngược",
"rộng",
"đến",
"hình",
"bay",
"tù",
"đỉnh",
"nhọn",
"rộng",
"đến",
"tù",
"uốn",
"ngược",
"màu",
"đỏ",
"tươi",
"có",
"lông",
"tơ",
"cả",
"hai",
"mặt",
"mép",
"có",
"lông",
"dài",
"~0",
"1",
"mm",
"hợp",
"sinh",
"ở",
"1",
"2",
"đến",
"1",
"3",
"đến",
"1",
"4",
"ở",
"đoạn",
"dưới",
"bao",
"quanh",
"xim",
"hoa",
"bọ",
"cạp",
"xoắn",
"ốc",
"tới",
"4",
"hoa",
"ở",
"gốc",
"cụm",
"hoa",
"1-2",
"hoa",
"ở",
"ngọn",
"lá",
"bắc",
"con",
"1",
"mỗi",
"hoa",
"hình",
"trứng",
"đến",
"hình",
"tam",
"giác",
"hình",
"thuyền",
"dài",
"tới",
"14",
"×",
"9",
"mm",
"như",
"thủy",
"tinh",
"nửa",
"trong",
"mờ",
"màu",
"trắng",
"với",
"ánh",
"hồng",
"ở",
"phần",
"xa",
"gần",
"như",
"nhẵn",
"nhụi",
"với",
"một",
"vài",
"lông",
"thưa",
"dọc",
"theo",
"sống",
"lưng",
"hoa",
"dài",
"4–4",
"5",
"cm",
"thò",
"ra",
"từ",
"lá",
"bắc",
"đài",
"hoa",
"dài",
"7–8",
"5",
"mm",
"3",
"răng",
"khía",
"một",
"bên",
"~2",
"mm",
"nửa",
"trong",
"mờ",
"màu",
"trắng",
"có",
"lông",
"tơ",
"che",
"phủ",
"ống",
"hoa",
"dài",
"~3",
"2",
"cm",
"hình",
"trụ",
"hẹp",
"ở",
"đáy",
"trong",
"khoảng",
"1",
"7",
"cm",
"phía",
"trên",
"bầu",
"nhụy",
"hình",
"phễu",
"hẹp",
"ở",
"phần",
"xa",
"mặt",
"ngoài",
"màu",
"vàng",
"nhạt",
"đến",
"vàng",
"nhẵn",
"nhụi",
"mặt",
"trong",
"màu",
"vàng",
"nhạt",
"nhẵn",
"nhụi",
"tại",
"phần",
"đáy",
"với",
"vòng",
"lông",
"dày",
"ở",
"vị",
"trí",
"1",
"3",
"cm",
"từ",
"đáy",
"phần",
"hình",
"phễu",
"có",
"lông",
"tơ",
"rãnh",
"giữ",
"vòi",
"nhụy",
"nằm",
"ở",
"lưng",
"từ",
"đáy",
"lên",
"đến",
"vùng",
"thắt",
"lại",
"thùy",
"tràng",
"lưng",
"14–16",
"×",
"8–10",
"mm",
"hình",
"trứng",
"tam",
"giác",
"lõm",
"có",
"nắp",
"màu",
"trắng",
"đến",
"vàng",
"nhạt",
"với",
"ánh",
"hồng",
"đến",
"ánh",
"đỏ",
"ở",
"phần",
"xa",
"nhẵn",
"nhụi",
"đỉnh",
"có",
"mấu",
"nhọn",
"dài",
"1–1",
"5",
"mm",
"thưa",
"lông",
"các",
"thùy",
"tràng",
"bên",
"12–14",
"×",
"6–8",
"mm",
"uốn",
"ngược",
"mạnh",
"ngay",
"sau",
"khi",
"nở",
"hoa"
] |
iraq có thể lắp các đầu đạn hoá học hay sinh học lên các tên lửa đó nhưng nếu các đầu đạn đó có tồn tại chúng cũng chưa từng được sử dụng mọi người tin rằng các tên lửa scud không hữu dụng khi mang các đầu đạn hoá học bởi nhiệt độ cao trong quá trình bay ở tốc độ gần mach 5 làm biến tính đa số các chất hoá học mang theo các vũ khí hoá học vốn thích hợp hơn khi được vận chuyển bằng máy bay ném bom hoặc các tên lửa hành trình tên lửa scud thích hợp để mang các đầu đạn hạt nhân một vai trò nó vẫn còn đảm nhận tới tận ngày nay như mục tiêu thiết kế ban đầu hệ thống phòng thủ tên lửa patriot của hoa kỳ lần đầu tiên được sử dụng trong chiến đấu thời điểm ấy quân đội hoa kỳ tuyên bố hệ thống phòng thủ tên lửa này có hiệu suất thành công rất cao chống lại tên lửa scud đảm bảo an toàn cho liên quân nhưng những ước tính sau này về tính hiệu quả của patriot rất khác biệt thấp nhất có thể ở mức 0% hơn nữa ít nhất đã xảy ra một vụ lỗi phần mềm gây tổn thất nhân mạng những bằng chứng giải mật về hiệu quả ngăn chặn tên lửa scud còn thiếu nhiều các con số ước tính hiệu quả cao dựa trên phần trăm số đầu đạn tên lửa
|
[
"iraq",
"có",
"thể",
"lắp",
"các",
"đầu",
"đạn",
"hoá",
"học",
"hay",
"sinh",
"học",
"lên",
"các",
"tên",
"lửa",
"đó",
"nhưng",
"nếu",
"các",
"đầu",
"đạn",
"đó",
"có",
"tồn",
"tại",
"chúng",
"cũng",
"chưa",
"từng",
"được",
"sử",
"dụng",
"mọi",
"người",
"tin",
"rằng",
"các",
"tên",
"lửa",
"scud",
"không",
"hữu",
"dụng",
"khi",
"mang",
"các",
"đầu",
"đạn",
"hoá",
"học",
"bởi",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"trong",
"quá",
"trình",
"bay",
"ở",
"tốc",
"độ",
"gần",
"mach",
"5",
"làm",
"biến",
"tính",
"đa",
"số",
"các",
"chất",
"hoá",
"học",
"mang",
"theo",
"các",
"vũ",
"khí",
"hoá",
"học",
"vốn",
"thích",
"hợp",
"hơn",
"khi",
"được",
"vận",
"chuyển",
"bằng",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"hoặc",
"các",
"tên",
"lửa",
"hành",
"trình",
"tên",
"lửa",
"scud",
"thích",
"hợp",
"để",
"mang",
"các",
"đầu",
"đạn",
"hạt",
"nhân",
"một",
"vai",
"trò",
"nó",
"vẫn",
"còn",
"đảm",
"nhận",
"tới",
"tận",
"ngày",
"nay",
"như",
"mục",
"tiêu",
"thiết",
"kế",
"ban",
"đầu",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"thủ",
"tên",
"lửa",
"patriot",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"thời",
"điểm",
"ấy",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"tuyên",
"bố",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"thủ",
"tên",
"lửa",
"này",
"có",
"hiệu",
"suất",
"thành",
"công",
"rất",
"cao",
"chống",
"lại",
"tên",
"lửa",
"scud",
"đảm",
"bảo",
"an",
"toàn",
"cho",
"liên",
"quân",
"nhưng",
"những",
"ước",
"tính",
"sau",
"này",
"về",
"tính",
"hiệu",
"quả",
"của",
"patriot",
"rất",
"khác",
"biệt",
"thấp",
"nhất",
"có",
"thể",
"ở",
"mức",
"0%",
"hơn",
"nữa",
"ít",
"nhất",
"đã",
"xảy",
"ra",
"một",
"vụ",
"lỗi",
"phần",
"mềm",
"gây",
"tổn",
"thất",
"nhân",
"mạng",
"những",
"bằng",
"chứng",
"giải",
"mật",
"về",
"hiệu",
"quả",
"ngăn",
"chặn",
"tên",
"lửa",
"scud",
"còn",
"thiếu",
"nhiều",
"các",
"con",
"số",
"ước",
"tính",
"hiệu",
"quả",
"cao",
"dựa",
"trên",
"phần",
"trăm",
"số",
"đầu",
"đạn",
"tên",
"lửa"
] |
xã allen quận northampton pennsylvania xã allen là một xã thuộc quận northampton tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 269 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"allen",
"quận",
"northampton",
"pennsylvania",
"xã",
"allen",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"northampton",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"4",
"269",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
cơ đốc nhân đã kết hôn
|
[
"cơ",
"đốc",
"nhân",
"đã",
"kết",
"hôn"
] |
ngữ hệ tuu hay ngữ hệ taa–ǃkwi taa–ǃui ǃui–taa kwi là một ngữ hệ bao gồm hai cụm phương ngữ nói ở botswana và nam phi mối quan hệ giữa hai cụm là rõ ràng nhưng không quá gần gũi tên gọi tuu bắt nguồn từ từ người trong cả hai nhánh của ngữ hệ == phân loại == chưa chứng minh được ngữ hệ tuu có mối quan hệ phát sinh với ngữ hệ nào tuy nhiên nó có nhiều nét tương đồng với hệ kxʼa điều này là do sự tiếp xúc và ảnh hưởng lẫn nhau tức tạo nên một sprachbund trong hàng ngàn năm ngữ hệ tuu từng được cho là một nhánh trong ngữ hệ khoisan ngày nay đã bị bác bỏ dưới tên gọi khoisan nam == ngôn ngữ == bullet taa bullet ǃxóõ một cụm phương ngữ bullet hạ nossob hai phương ngữ ǀʼauni và kuǀhaasi † bullet ǃkwi ui bullet nǁng một cụm phương ngữ sắp biến mất bullet ǀxam một cụm phương ngữ gồm nǀuusaa † bullet ǂungkue † bullet ǁxegwi † bullet ǃgãǃne † nhánh ǃkwi ui sắp biến mất với chỉ một ngôn ngữ còn sót lại là tiếng nǁng một ngôn ngữ với chưa tới 5 người nói lớn tuổi các ngôn ngữ ǃkwi một thời có mặt rộng khắp cộng hoà nam phi ngôn ngữ nổi tiếng hơn cả tiếng ǀxam là ngôn ngữ trong khẩu hiệu quốc gia tiêu ngữ nhánh taa ở botswana có sức sống hơn dù chỉ có một ngôn ngữ tiếng ǃxóõ với 2 500 người nói vì nhiều ngôn ngữ tuu biến
|
[
"ngữ",
"hệ",
"tuu",
"hay",
"ngữ",
"hệ",
"taa–ǃkwi",
"taa–ǃui",
"ǃui–taa",
"kwi",
"là",
"một",
"ngữ",
"hệ",
"bao",
"gồm",
"hai",
"cụm",
"phương",
"ngữ",
"nói",
"ở",
"botswana",
"và",
"nam",
"phi",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"hai",
"cụm",
"là",
"rõ",
"ràng",
"nhưng",
"không",
"quá",
"gần",
"gũi",
"tên",
"gọi",
"tuu",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"từ",
"người",
"trong",
"cả",
"hai",
"nhánh",
"của",
"ngữ",
"hệ",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"chưa",
"chứng",
"minh",
"được",
"ngữ",
"hệ",
"tuu",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"phát",
"sinh",
"với",
"ngữ",
"hệ",
"nào",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"có",
"nhiều",
"nét",
"tương",
"đồng",
"với",
"hệ",
"kxʼa",
"điều",
"này",
"là",
"do",
"sự",
"tiếp",
"xúc",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"lẫn",
"nhau",
"tức",
"tạo",
"nên",
"một",
"sprachbund",
"trong",
"hàng",
"ngàn",
"năm",
"ngữ",
"hệ",
"tuu",
"từng",
"được",
"cho",
"là",
"một",
"nhánh",
"trong",
"ngữ",
"hệ",
"khoisan",
"ngày",
"nay",
"đã",
"bị",
"bác",
"bỏ",
"dưới",
"tên",
"gọi",
"khoisan",
"nam",
"==",
"ngôn",
"ngữ",
"==",
"bullet",
"taa",
"bullet",
"ǃxóõ",
"một",
"cụm",
"phương",
"ngữ",
"bullet",
"hạ",
"nossob",
"hai",
"phương",
"ngữ",
"ǀʼauni",
"và",
"kuǀhaasi",
"†",
"bullet",
"ǃkwi",
"ui",
"bullet",
"nǁng",
"một",
"cụm",
"phương",
"ngữ",
"sắp",
"biến",
"mất",
"bullet",
"ǀxam",
"một",
"cụm",
"phương",
"ngữ",
"gồm",
"nǀuusaa",
"†",
"bullet",
"ǂungkue",
"†",
"bullet",
"ǁxegwi",
"†",
"bullet",
"ǃgãǃne",
"†",
"nhánh",
"ǃkwi",
"ui",
"sắp",
"biến",
"mất",
"với",
"chỉ",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"còn",
"sót",
"lại",
"là",
"tiếng",
"nǁng",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"với",
"chưa",
"tới",
"5",
"người",
"nói",
"lớn",
"tuổi",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"ǃkwi",
"một",
"thời",
"có",
"mặt",
"rộng",
"khắp",
"cộng",
"hoà",
"nam",
"phi",
"ngôn",
"ngữ",
"nổi",
"tiếng",
"hơn",
"cả",
"tiếng",
"ǀxam",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"trong",
"khẩu",
"hiệu",
"quốc",
"gia",
"tiêu",
"ngữ",
"nhánh",
"taa",
"ở",
"botswana",
"có",
"sức",
"sống",
"hơn",
"dù",
"chỉ",
"có",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"tiếng",
"ǃxóõ",
"với",
"2",
"500",
"người",
"nói",
"vì",
"nhiều",
"ngôn",
"ngữ",
"tuu",
"biến"
] |
đã có sự gia tăng trong việc tán thành các vai trò bình đẳng giới trong gia đình của cả phụ nữ và nam giới mặc dù một số lượng lớn phụ nữ muốn học lên cao hơn nhưng mức lương của họ thường thấp hơn so với nam giới cbs news cho biết vào năm 2005 rằng ở hoa kỳ phụ nữ ở độ tuổi từ 30 đến 44 và có bằng đại học chiếm 62% những gì nam giới có trình độ tương tự làm một tỷ lệ thấp hơn ở tất cả ngoại trừ ba trong số 19 quốc gia có sẵn con số một số quốc gia phương tây có mức lương bất bình đẳng hơn là đức new zealand và thụy sĩ === thời hiện đại === hiện nay nền văn minh nhân loại đang hướng tới bình đẳng nam nữ nam và nữ bình đẳng trước pháp luật tuy nhiên đó là về mặt pháp luật còn những đặc điểm tự nhiên về giới tính được hình thành qua hàng triệu năm tiến hóa thì không thể thay đổi nam giới vẫn vượt trội hơn hẳn so với nữ giới về mặt tư duy trí tuệ và sức khỏe vì vậy nam giới vẫn chiếm ưu thế trong xã hội so với nữ giới bullet nam giới có xu hướng hành động nhanh chóng quyết đoán trong khi phụ nữ có xu hướng thụ động bị cảm xúc chi phối bullet phụ nữ yếu hơn nam giới về thể chất bởi vì trong hàng triệu
|
[
"đã",
"có",
"sự",
"gia",
"tăng",
"trong",
"việc",
"tán",
"thành",
"các",
"vai",
"trò",
"bình",
"đẳng",
"giới",
"trong",
"gia",
"đình",
"của",
"cả",
"phụ",
"nữ",
"và",
"nam",
"giới",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"phụ",
"nữ",
"muốn",
"học",
"lên",
"cao",
"hơn",
"nhưng",
"mức",
"lương",
"của",
"họ",
"thường",
"thấp",
"hơn",
"so",
"với",
"nam",
"giới",
"cbs",
"news",
"cho",
"biết",
"vào",
"năm",
"2005",
"rằng",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"phụ",
"nữ",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"30",
"đến",
"44",
"và",
"có",
"bằng",
"đại",
"học",
"chiếm",
"62%",
"những",
"gì",
"nam",
"giới",
"có",
"trình",
"độ",
"tương",
"tự",
"làm",
"một",
"tỷ",
"lệ",
"thấp",
"hơn",
"ở",
"tất",
"cả",
"ngoại",
"trừ",
"ba",
"trong",
"số",
"19",
"quốc",
"gia",
"có",
"sẵn",
"con",
"số",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"phương",
"tây",
"có",
"mức",
"lương",
"bất",
"bình",
"đẳng",
"hơn",
"là",
"đức",
"new",
"zealand",
"và",
"thụy",
"sĩ",
"===",
"thời",
"hiện",
"đại",
"===",
"hiện",
"nay",
"nền",
"văn",
"minh",
"nhân",
"loại",
"đang",
"hướng",
"tới",
"bình",
"đẳng",
"nam",
"nữ",
"nam",
"và",
"nữ",
"bình",
"đẳng",
"trước",
"pháp",
"luật",
"tuy",
"nhiên",
"đó",
"là",
"về",
"mặt",
"pháp",
"luật",
"còn",
"những",
"đặc",
"điểm",
"tự",
"nhiên",
"về",
"giới",
"tính",
"được",
"hình",
"thành",
"qua",
"hàng",
"triệu",
"năm",
"tiến",
"hóa",
"thì",
"không",
"thể",
"thay",
"đổi",
"nam",
"giới",
"vẫn",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"hẳn",
"so",
"với",
"nữ",
"giới",
"về",
"mặt",
"tư",
"duy",
"trí",
"tuệ",
"và",
"sức",
"khỏe",
"vì",
"vậy",
"nam",
"giới",
"vẫn",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"trong",
"xã",
"hội",
"so",
"với",
"nữ",
"giới",
"bullet",
"nam",
"giới",
"có",
"xu",
"hướng",
"hành",
"động",
"nhanh",
"chóng",
"quyết",
"đoán",
"trong",
"khi",
"phụ",
"nữ",
"có",
"xu",
"hướng",
"thụ",
"động",
"bị",
"cảm",
"xúc",
"chi",
"phối",
"bullet",
"phụ",
"nữ",
"yếu",
"hơn",
"nam",
"giới",
"về",
"thể",
"chất",
"bởi",
"vì",
"trong",
"hàng",
"triệu"
] |
sarıkaya kiraz sarıkaya là một xã thuộc huyện kiraz tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 527 người
|
[
"sarıkaya",
"kiraz",
"sarıkaya",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kiraz",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"527",
"người"
] |
lacuna unifasciata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae
|
[
"lacuna",
"unifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"littorinidae"
] |
chàm định hướng chàm trong tiếng việt có thể có nghĩa là bullet màu chàm bullet tên gọi khác của người chăm một dân tộc thiểu số ở miền trung việt nam bullet bệnh chàm bullet tên gọi ngắn gọn của các dạng vết chàm trên da bullet các cây thuộc chi chàm indigofera bullet thuốc nhuộm màu chàm chủ yếu được tổng hợp hay lấy từ thân hoặc lá chàm
|
[
"chàm",
"định",
"hướng",
"chàm",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"có",
"thể",
"có",
"nghĩa",
"là",
"bullet",
"màu",
"chàm",
"bullet",
"tên",
"gọi",
"khác",
"của",
"người",
"chăm",
"một",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"ở",
"miền",
"trung",
"việt",
"nam",
"bullet",
"bệnh",
"chàm",
"bullet",
"tên",
"gọi",
"ngắn",
"gọn",
"của",
"các",
"dạng",
"vết",
"chàm",
"trên",
"da",
"bullet",
"các",
"cây",
"thuộc",
"chi",
"chàm",
"indigofera",
"bullet",
"thuốc",
"nhuộm",
"màu",
"chàm",
"chủ",
"yếu",
"được",
"tổng",
"hợp",
"hay",
"lấy",
"từ",
"thân",
"hoặc",
"lá",
"chàm"
] |
treux là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này có cự ly khoảng 14 miles về phía đồng bắc của amiens trên đường d120 và hai bên bờ sông ancre == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet treux trên trang mạng của insee bullet treux trên trang mạng của quid
|
[
"treux",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"14",
"miles",
"về",
"phía",
"đồng",
"bắc",
"của",
"amiens",
"trên",
"đường",
"d120",
"và",
"hai",
"bên",
"bờ",
"sông",
"ancre",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"somme",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"treux",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"insee",
"bullet",
"treux",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"quid"
] |
kermia chichijimana là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae
|
[
"kermia",
"chichijimana",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae"
] |
Thành phố Lai Châu là trung tâm hành chính, kinh tế, chính trị của tỉnh Lai Châu, Việt Nam, nằm ở phía đông tỉnh Lai Châu. Đây là thành phố ít dân nhất Việt Nam.
|
[
"Thành",
"phố",
"Lai",
"Châu",
"là",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính,",
"kinh",
"tế,",
"chính",
"trị",
"của",
"tỉnh",
"Lai",
"Châu,",
"Việt",
"Nam,",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"tỉnh",
"Lai",
"Châu.",
"Đây",
"là",
"thành",
"phố",
"ít",
"dân",
"nhất",
"Việt",
"Nam."
] |
hespera varicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chen wang miêu tả khoa học năm 1986
|
[
"hespera",
"varicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chen",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.