text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
henrik ibsen henrik johan ibsen 20 tháng 3 1828 23 tháng 5 1906 là một nhà soạn kịch người na uy ông được coi là cha đẻ của kịch nói hiện đại và là nhà văn vĩ đại nhất của na uy ông được coi là cha của kịch hiện thực và là một trong những người sáng lập ra chủ nghĩa hiện đại ở trong kịch ibsen là nhà viết kịch có số lư... | [
"henrik",
"ibsen",
"henrik",
"johan",
"ibsen",
"20",
"tháng",
"3",
"1828",
"23",
"tháng",
"5",
"1906",
"là",
"một",
"nhà",
"soạn",
"kịch",
"người",
"na",
"uy",
"ông",
"được",
"coi",
"là",
"cha",
"đẻ",
"của",
"kịch",
"nói",
"hiện",
"đại",
"và",
"là",
... |
giải quần vợt pháp mở rộng 2019 đôi nam pierre-hugues herbert và nicolas mahut là đương kim vô địch nhưng herbert không chọn tham dự mahut đánh cặp với jürgen melzer nhưng thua ở vòng 2 trước kevin krawietz và andreas mies krawietz và mies giành danh hiệu grand slam đầu tiên đánh bại jérémy chardy và fabrice martin tro... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"2019",
"đôi",
"nam",
"pierre-hugues",
"herbert",
"và",
"nicolas",
"mahut",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"nhưng",
"herbert",
"không",
"chọn",
"tham",
"dự",
"mahut",
"đánh",
"cặp",
"với",
"jürgen",
"melzer... |
campanula kremeri là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được boiss reut mô tả khoa học đầu tiên năm 1852 | [
"campanula",
"kremeri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"reut",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
tomasz borkowy tomasz karol borkowy sinh ngày 17 tháng 9 năm 1952 warsaw ba lan là diễn viên người ba lan nhưng xuất hiện nhiều lần xuất hiện trên phim và truyền hình anh quốc dưới cái tên tomek bork tomasz borkowy tốt nghiệp trường cao đẳng sân khấu ở kraków năm 1977 và có ghé qua vương quốc anh vào năm 1978 năm 1980 ... | [
"tomasz",
"borkowy",
"tomasz",
"karol",
"borkowy",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"1952",
"warsaw",
"ba",
"lan",
"là",
"diễn",
"viên",
"người",
"ba",
"lan",
"nhưng",
"xuất",
"hiện",
"nhiều",
"lần",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"phim",
"và",
"truyề... |
về việc thành lập xã khánh bình tây bắc trên cơ sở có 9 864 ha diện tích tự nhiên và 17 212 người của xã khánh bình tây bullet nghị định 113 2005 nđ-cp ngày 5 tháng 9 năm 2005 của chính phủ điều chỉnh địa giới hành chính thành lập xã thuộc huyện trần văn thời tỉnh cà mau bullet 1 thành lập xã phong điền trên cơ sở 5 57... | [
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"xã",
"khánh",
"bình",
"tây",
"bắc",
"trên",
"cơ",
"sở",
"có",
"9",
"864",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"17",
"212",
"người",
"của",
"xã",
"khánh",
"bình",
"tây",
"bullet",
"nghị",
"định",
"113",
"2005",
... |
bầu cử quốc hội scotland năm 2007 thành lập chính phủ thiểu số trước khi tiếp tục giành chiến thắng bầu cử quốc hội 2011 sau đó nó được thành lập holyrood đầu tiên chính phủ đa số đảng này đã bị giảm trở lại là một chính phủ thiểu số tại bầu cử năm 2016 | [
"bầu",
"cử",
"quốc",
"hội",
"scotland",
"năm",
"2007",
"thành",
"lập",
"chính",
"phủ",
"thiểu",
"số",
"trước",
"khi",
"tiếp",
"tục",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"bầu",
"cử",
"quốc",
"hội",
"2011",
"sau",
"đó",
"nó",
"được",
"thành",
"lập",
"holyrood",
"... |
derris brevipes là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth baker miêu tả khoa học đầu tiên | [
"derris",
"brevipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"baker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
full circle ông dự định tới đây một lần nữa ở cuối chuyến đi dài tám tháng của mình nhưng không thể do biển động đảo diomede lớn theo truyền thống là khối đất cực đông trước đường đổi ngày quốc tế và là mảnh đất đầu tiên đón năm mới nếu dùng thời gian mặt trời ở địa phương tuy nhiên khi dùng giờ chính thức một khu vực ... | [
"full",
"circle",
"ông",
"dự",
"định",
"tới",
"đây",
"một",
"lần",
"nữa",
"ở",
"cuối",
"chuyến",
"đi",
"dài",
"tám",
"tháng",
"của",
"mình",
"nhưng",
"không",
"thể",
"do",
"biển",
"động",
"đảo",
"diomede",
"lớn",
"theo",
"truyền",
"thống",
"là",
"khối"... |
antrophyum brookei là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"antrophyum",
"brookei",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",... |
đức bullet isozaki hiromi trận gặp na uy bullet ifeanyichukwu chiejine trận gặp hoa kỳ == liên kết ngoài == bullet fifa women s world cup usa 1999 fifa com bullet fifa technical report part 1 và part 2 | [
"đức",
"bullet",
"isozaki",
"hiromi",
"trận",
"gặp",
"na",
"uy",
"bullet",
"ifeanyichukwu",
"chiejine",
"trận",
"gặp",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"fifa",
"women",
"s",
"world",
"cup",
"usa",
"1999",
"fifa",
"com",
"bullet",
... |
leucoloma subimmarginatum là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"leucoloma",
"subimmarginatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
kế hoạch bổ sung quân bị thiếu sót tình thế == hoàn cảnh == vào tháng 10 năm 1940 với tình hình ở châu âu tạo cơ hội cho đế quốc nhật bắt đầu chuẩn bị cho cuộc chiến tranh chống lại hoa kỳ nhận thấy sự thiếu sót về tàu phụ trợ bộ hải quân và tổng tham mưu hải quân lên kế hoạch cho một trương trình đóng tàu cấp tốc ngoà... | [
"kế",
"hoạch",
"bổ",
"sung",
"quân",
"bị",
"thiếu",
"sót",
"tình",
"thế",
"==",
"hoàn",
"cảnh",
"==",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1940",
"với",
"tình",
"hình",
"ở",
"châu",
"âu",
"tạo",
"cơ",
"hội",
"cho",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bắt",
"đầu",
"chu... |
tiên hoặc có mối liên hệ với chủ nghĩa cộng sản còn bắc triều tiên thì tra tấn hành quyết và bỏ đói các tù binh chiến tranh đây cũng là một trong những cuộc chiến tốn kém nhất trong lịch sử chiến tranh hiện đại với 30 tỷ đô la mỹ cho 3 năm chiến đấu vào thời điểm những năm 1950-53 tương đương khoảng 325 tỷ theo thời gi... | [
"tiên",
"hoặc",
"có",
"mối",
"liên",
"hệ",
"với",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"còn",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"thì",
"tra",
"tấn",
"hành",
"quyết",
"và",
"bỏ",
"đói",
"các",
"tù",
"binh",
"chiến",
"tranh",
"đây",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"nhữn... |
ménil-sur-belvitte là một xã nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp xã này có diện tích 8 6 kilômét vuông dân số năm 1999 là 283 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 288 m trên mực nước biển dân địa phương tiếng pháp gọi là ménilois == liên kết ngoài == bullet ménil-sur-belvitte trên trang mạng của ... | [
"ménil-sur-belvitte",
"là",
"một",
"xã",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"vosges",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"8",
"6",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"283",
"người",
"xã",
"này",
"nằm"... |
người cao quý và người cha theo truyền thuyết hinđu trong dòng dõi của thần surya có những vị thần nổi bật sau shani sao thổ yama diêm vương và karna mahabharatha người ta hiểu rằng tụng niệm câu gayatri mantra hay là aditya hrudaya mantra adityahridayam sẽ làm cho thần mặt trời vui lòng loại ngũ cốc tương ứng với mặt ... | [
"người",
"cao",
"quý",
"và",
"người",
"cha",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"hinđu",
"trong",
"dòng",
"dõi",
"của",
"thần",
"surya",
"có",
"những",
"vị",
"thần",
"nổi",
"bật",
"sau",
"shani",
"sao",
"thổ",
"yama",
"diêm",
"vương",
"và",
"karna",
"mahabharat... |
câu lạc bộ bóng đá triệu minh câu lạc bộ bóng đá hòa bình là một câu lạc bộ bóng đá thuộc liên đoàn bóng đá việt nam có trụ sở tại thành phố hòa bình sân nhà là sân vận động hòa bình câu lạc bộ hiện đang thi đấu tại bảng ở giải hạng nhì 2021 == lịch sử == === thành lập === câu lạc bộ thành lập năm 2014 với tên gọi pala... | [
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"triệu",
"minh",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"hòa",
"bình",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"thuộc",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"thành",
"phố",
"hòa"... |
merimnetria arcuata là một loài bướm đêm thuộc họ gelechiidae nó là loài đặc hữu của oahu ấu trùng ăn các loài gouldia chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera | [
"merimnetria",
"arcuata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gelechiidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"oahu",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"các",
"loài",
"gouldia",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ",
"==",
"liên",
... |
elleanthus norae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay dunst mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"elleanthus",
"norae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"garay",
"dunst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
muhlenbergia alamosae là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vasey mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"muhlenbergia",
"alamosae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"vasey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
radula tenerrima là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"radula",
"tenerrima",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"radulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng"... |
hơn 20% của thác và bên trái là lãnh thổ argentina chiếm gần 80% của thác thác nước iguazu được bảo vệ bởi hai vườn quốc gia là vườn quốc gia iguaçu của brazil và vườn quốc gia iguazú cả hai vườn quốc gia này lần lượt được unesco công nhận là di sản thế giới vào năm 1984 và 1986 đây cũng là một trong những khu vực bảo ... | [
"hơn",
"20%",
"của",
"thác",
"và",
"bên",
"trái",
"là",
"lãnh",
"thổ",
"argentina",
"chiếm",
"gần",
"80%",
"của",
"thác",
"thác",
"nước",
"iguazu",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"hai",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"là",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"iguaçu",
"của",
... |
bourdeau là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 228-1460 mét trên mực nước biển diện tích là 4 83 km2 == tham khảo == bullet insee | [
"bourdeau",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"savoie",
"trong",
"vùng",
"rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"228-1460",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"diện",
"tíc... |
pagnona là một đô thị trong tỉnh lecco trong vùng lombardia của ý cự ly khoảng 70 km về phía đông bắc của milan và khoảng 25 km về phía bắc của lecco tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 434 người và diện tích là 9 0 km² pagnona giáp các đô thị casargo colico delebio piantedo premana tremenico | [
"pagnona",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"lecco",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"ý",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"70",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"milan",
"và",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"lecco",
"... |
và gậy gỗ tập trung tại nguyên lãng một thị trấn ở tân giới vào khoảng 22 giờ những kẻ côn đồ này bắt đầu tấn công người và xe cộ trên đường phố họ được cho là nhắm vào những người mặc đồ đen trang phục cho cuộc biểu tình dân chủ hồng kông nhưng cũng tấn công các nhà báo và người ngoài cuộc một phụ nữ mang thai mặc váy... | [
"và",
"gậy",
"gỗ",
"tập",
"trung",
"tại",
"nguyên",
"lãng",
"một",
"thị",
"trấn",
"ở",
"tân",
"giới",
"vào",
"khoảng",
"22",
"giờ",
"những",
"kẻ",
"côn",
"đồ",
"này",
"bắt",
"đầu",
"tấn",
"công",
"người",
"và",
"xe",
"cộ",
"trên",
"đường",
"phố",
"... |
qua seireitei và cải trang thành shinigami mặc dù say rượu ông nhìn qua được lời nói dối của orihime và uryu về việc là người của đội 11 tuy nhiên trong cuộc tấn công của kurotsuchi mayuri giết chết một số thành viên của đội 12 orihime bảo vệ uryu và makizō với khả năng shun shun rikka của cô makizō bối rối về việc tại... | [
"qua",
"seireitei",
"và",
"cải",
"trang",
"thành",
"shinigami",
"mặc",
"dù",
"say",
"rượu",
"ông",
"nhìn",
"qua",
"được",
"lời",
"nói",
"dối",
"của",
"orihime",
"và",
"uryu",
"về",
"việc",
"là",
"người",
"của",
"đội",
"11",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"cu... |
piranhea là một chi thực vật có hoa trong họ picrodendraceae == loài == chi piranhea gồm các loài | [
"piranhea",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"picrodendraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"piranhea",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
vũ trụ hỗn loạn lấy bối cảnh vài tháng sau các sự kiện của người nhện không còn nhà elizabeth olsen đóng vai wanda maximoff scarlet witch tiếp tục từ sự xuất hiện của cô trong loạt phim wandavision 2021 với julian hilliard và jett klyne lần lượt thể hiện các phiên bản thay thế của hai con trai của maximoff là billy và ... | [
"vũ",
"trụ",
"hỗn",
"loạn",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"vài",
"tháng",
"sau",
"các",
"sự",
"kiện",
"của",
"người",
"nhện",
"không",
"còn",
"nhà",
"elizabeth",
"olsen",
"đóng",
"vai",
"wanda",
"maximoff",
"scarlet",
"witch",
"tiếp",
"tục",
"từ",
"sự",
"xuất",
... |
thế kỷ 28 là thế kỷ trong công nguyên trong lịch gregory là khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2701 cho đến ngày 31 tháng 12 năm 2800 | [
"thế",
"kỷ",
"28",
"là",
"thế",
"kỷ",
"trong",
"công",
"nguyên",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"là",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2701",
"cho",
"đến",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2800"
] |
pachycarpus lineolatus là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được decne bullock mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"pachycarpus",
"lineolatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"decne",
"bullock",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
macrolobium flexuosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"macrolobium",
"flexuosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
nhiễm chất độc da cam hầu như không khả thi trước nhận quốc tế sau quyên góp mô hình xã hội trong nước doanh nghiệp mạnh thường quân ủng hộ vụ kiện đã thu hút sự chú ý của dư luận việt nam và quốc tế vài tổ chức xã hội đã kêu gọi ủng hộ nạn nhân chất độc dioxin ủng hộ bên nguyên như ông len aldis đã lập một trang web k... | [
"nhiễm",
"chất",
"độc",
"da",
"cam",
"hầu",
"như",
"không",
"khả",
"thi",
"trước",
"nhận",
"quốc",
"tế",
"sau",
"quyên",
"góp",
"mô",
"hình",
"xã",
"hội",
"trong",
"nước",
"doanh",
"nghiệp",
"mạnh",
"thường",
"quân",
"ủng",
"hộ",
"vụ",
"kiện",
"đã",
... |
tục mối quan hệ thân hữu với họ tại đây ông trở thành cha đỡ đầu của con gái johann ambrosius johanna juditha và ông dạy cho johann christoph bach 1671-1721 anh cả của johann sebastian bach ông cư trú tại nhà johann christian bach 1640-1682 trong thời gian ông ở erfurt kéo dài 12 năm ông đã tạo dựng danh tiếng cho mình... | [
"tục",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thân",
"hữu",
"với",
"họ",
"tại",
"đây",
"ông",
"trở",
"thành",
"cha",
"đỡ",
"đầu",
"của",
"con",
"gái",
"johann",
"ambrosius",
"johanna",
"juditha",
"và",
"ông",
"dạy",
"cho",
"johann",
"christoph",
"bach",
"1671-1721",
"anh... |
xã summit quận richland bắc dakota xã summit là một xã thuộc quận richland tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 217 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"summit",
"quận",
"richland",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"summit",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"richland",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"217",
"người",
"==",
"xem",
"thêm"... |
palliduphantes cadiziensis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi palliduphantes palliduphantes cadiziensis được jörg wunderlich miêu tả năm 1980 | [
"palliduphantes",
"cadiziensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"palliduphantes",
"palliduphantes",
"cadiziensis",
"được",
"jörg",
"wunderlich",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1980"
] |
paspalum maculosum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được trin mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"paspalum",
"maculosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"trin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
vượn cổ điệu của tiếng hét xung trận war cry điệu trống shamans điệu của câu khẩu hiệu lặp lại của những người lính hay của lực lượng chiến đấu đặc biệt khi nghe điệu rock pieslak 2009 [page needed] tất cả đều sử dụng khả năng của điệu để đoàn kết các cá nhân con người trở thành một sự thấu hiểu tập thể a shared collec... | [
"vượn",
"cổ",
"điệu",
"của",
"tiếng",
"hét",
"xung",
"trận",
"war",
"cry",
"điệu",
"trống",
"shamans",
"điệu",
"của",
"câu",
"khẩu",
"hiệu",
"lặp",
"lại",
"của",
"những",
"người",
"lính",
"hay",
"của",
"lực",
"lượng",
"chiến",
"đấu",
"đặc",
"biệt",
"kh... |
marena bencomo marena josefina bencomo giménez sinh ngày 15 tháng 4 năm 1974 tại valencia carabobo là một người mẫu thời trang và thí sinh của cuộc thi sắc đẹp venezuela bà đã được trao vương miện hoa hậu venezuela 1996 và á hậu 1 trong cuộc thi hoa hậu hoàn vũ 1997 == hoa hậu venezuela == bencomo tranh tài trong cuộc ... | [
"marena",
"bencomo",
"marena",
"josefina",
"bencomo",
"giménez",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"1974",
"tại",
"valencia",
"carabobo",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"thời",
"trang",
"và",
"thí",
"sinh",
"của",
"cuộc",
"thi",
"sắc",
"đẹp",
"venez... |
leymus salinus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được m e jones á löve mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"leymus",
"salinus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"e",
"jones",
"á",
"löve",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
cái họ vào xã hội và cho họ cuộc sống tự lập lập hiệp hội đã nhận được tư cách tổ chức phi chính phủ ngo chính thức từ chính phủ ma-rốc vào năm 2002 và sau đó đã nhận được sự đóng góp từ vua mohammed vi năm 1996 chenna xuất bản miséria témoignage misery testimonies trong đó bà thuật lại hai mươi câu chuyện về những ngư... | [
"cái",
"họ",
"vào",
"xã",
"hội",
"và",
"cho",
"họ",
"cuộc",
"sống",
"tự",
"lập",
"lập",
"hiệp",
"hội",
"đã",
"nhận",
"được",
"tư",
"cách",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
"ngo",
"chính",
"thức",
"từ",
"chính",
"phủ",
"ma-rốc",
"vào",
"năm",
"2... |
magdalena andersson eva magdalena andersson sinh ngày 23 tháng 1 năm 1967 là một chính trị gia người thụy điển đảng viên dân chủ xã hội người đã giữ cương vị lãnh đạo của đảng dân chủ xã hội kể từ ngày 4 tháng 11 năm 2021 vào ngày 24 tháng 11 năm 2021 riksdag quốc hội thụy điển đã bỏ phiếu bầu chọn bà vào chức vụ thủ t... | [
"magdalena",
"andersson",
"eva",
"magdalena",
"andersson",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"năm",
"1967",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"thụy",
"điển",
"đảng",
"viên",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"người",
"đã",
"giữ",
"cương",
"vị",
"lã... |
gorybia instita là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"gorybia",
"instita",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
aleuronudus induratus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleurodicinae aleuronudus induratus được hempel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"aleuronudus",
"induratus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleurodicinae",
"aleuronudus",
"induratus",
"được",
"hempel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
leptodactylus longirostris là một loài ếch trong họ leptodactylidae tên gọi bản địa của nó là sapito silbador carilargo long-faced whistling toadlet nó được tìm thấy ở brasil colombia guyane thuộc pháp guyana suriname và venezuela các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận... | [
"leptodactylus",
"longirostris",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"tên",
"gọi",
"bản",
"địa",
"của",
"nó",
"là",
"sapito",
"silbador",
"carilargo",
"long-faced",
"whistling",
"toadlet",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"brasil",
"... |
tạp chí music connection còn vinh danh anh là ngôi sao nhạc rock đầu tiên của thế hệ cùng với sự trỗi dậy của nhạc rock trong văn hóa giới trẻ khắp thế giới những năm sau đó dean trở thành một tượng đài văn hóa đại diện cho sự bất bình của thanh thiếu niên trước những giá trị văn hóa lỗi thời và quan điểm bảo thủ của c... | [
"tạp",
"chí",
"music",
"connection",
"còn",
"vinh",
"danh",
"anh",
"là",
"ngôi",
"sao",
"nhạc",
"rock",
"đầu",
"tiên",
"của",
"thế",
"hệ",
"cùng",
"với",
"sự",
"trỗi",
"dậy",
"của",
"nhạc",
"rock",
"trong",
"văn",
"hóa",
"giới",
"trẻ",
"khắp",
"thế",
... |
paracardiophorus dissimilis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1903 | [
"paracardiophorus",
"dissimilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
xã canton quận stark ohio xã canton là một xã thuộc quận stark tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 13 102 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"canton",
"quận",
"stark",
"ohio",
"xã",
"canton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"stark",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"13",
"102",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet"... |
virus cúm a h2n3 virus cúm a h2n3 là một phân nhóm của virut cúm a tên của nó bắt nguồn từ các dạng của hai loại protein trên bề mặt vỏ bọc của nó hemagglutinin h và neuraminidase n virus h2n3 có thể lây nhiễm cho chim và động vật có vú == tổng quan == theo nghiên cứu được công bố bởi viện y tế quốc gia hoa kỳ virut h2... | [
"virus",
"cúm",
"a",
"h2n3",
"virus",
"cúm",
"a",
"h2n3",
"là",
"một",
"phân",
"nhóm",
"của",
"virut",
"cúm",
"a",
"tên",
"của",
"nó",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"các",
"dạng",
"của",
"hai",
"loại",
"protein",
"trên",
"bề",
"mặt",
"vỏ",
"bọc",
"của",
"n... |
diplectrona dulitensis là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"diplectrona",
"dulitensis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
albuca goswinii bullet albuca grandis bullet albuca granulata bullet albuca hallii bullet albuca hereroensis bullet albuca hesquaspoortensis bullet albuca homblei bullet albuca humilis bullet albuca hyacinthoides bullet albuca hysterantha bullet albuca imbricata bullet albuca jacquinii bullet albuca juncifolia bullet a... | [
"albuca",
"goswinii",
"bullet",
"albuca",
"grandis",
"bullet",
"albuca",
"granulata",
"bullet",
"albuca",
"hallii",
"bullet",
"albuca",
"hereroensis",
"bullet",
"albuca",
"hesquaspoortensis",
"bullet",
"albuca",
"homblei",
"bullet",
"albuca",
"humilis",
"bullet",
"alb... |
dẹp diệc nạp tư đã già trong nước đại loạn con của diệc nạp tư là hốt lỗ tốc man sai sứ nhận tội với thái tông mà hiến tông thụ mệnh cầm quân con hốt lỗ tốc man là ban đô sát đưa cả tộc nghênh hàng tân nguyên sử tlđd thái tổ mệnh cho triết biệt tốc bất đài đánh khâm sát ông nội của thổ thổ cáp là hốt đô tốc man đưa con... | [
"dẹp",
"diệc",
"nạp",
"tư",
"đã",
"già",
"trong",
"nước",
"đại",
"loạn",
"con",
"của",
"diệc",
"nạp",
"tư",
"là",
"hốt",
"lỗ",
"tốc",
"man",
"sai",
"sứ",
"nhận",
"tội",
"với",
"thái",
"tông",
"mà",
"hiến",
"tông",
"thụ",
"mệnh",
"cầm",
"quân",
"con... |
châtenois bas-rhin châtenois bas-rhin là một xã trong tỉnh bas-rhin thuộc vùng grand est của nước pháp có dân số là 3 373 người thời điểm 1999 | [
"châtenois",
"bas-rhin",
"châtenois",
"bas-rhin",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"3",
"373",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999"
] |
patellapis trifilosa là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1945 | [
"patellapis",
"trifilosa",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1945"
] |
aspidostemon microphyllus là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được henk van der werff mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"aspidostemon",
"microphyllus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"henk",
"van",
"der",
"werff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
nho st laurent st laurent đôi khi viết bằng tiếng pháp là saint laurent hay trong tiếng đức là sankt laurent là một giống nho màu da tối có mùi thơm được dùng để chế tạo rượu nho nguồn gốc của nó bị che giấu trong bí ẩn st laurent được cho là kết quả từ việc lai giữa giống pinot noir với một giống thứ hai không rõ st l... | [
"nho",
"st",
"laurent",
"st",
"laurent",
"đôi",
"khi",
"viết",
"bằng",
"tiếng",
"pháp",
"là",
"saint",
"laurent",
"hay",
"trong",
"tiếng",
"đức",
"là",
"sankt",
"laurent",
"là",
"một",
"giống",
"nho",
"màu",
"da",
"tối",
"có",
"mùi",
"thơm",
"được",
"d... |
đầu tiên của comet == phát triển == === nguồn gốc === ngay 11 tháng 3 năm 1943 hội đồng nội các anh quốc thành lập ủy ban brabazon với nhiệm vụ dự đoán như cầu máy bay của nước anh sau thế chiến thứ 2 một trong những nhu cầu đặt ra là việc phát triển và sản xuất một mẫu máy bay chở thư điều áp xuyên đại tây dương có th... | [
"đầu",
"tiên",
"của",
"comet",
"==",
"phát",
"triển",
"==",
"===",
"nguồn",
"gốc",
"===",
"ngay",
"11",
"tháng",
"3",
"năm",
"1943",
"hội",
"đồng",
"nội",
"các",
"anh",
"quốc",
"thành",
"lập",
"ủy",
"ban",
"brabazon",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"dự",
"đoá... |
pseudacontia tricircula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pseudacontia",
"tricircula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
fuirena friesii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kük mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"fuirena",
"friesii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"kük",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
nephrodium heterosorum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrodium",
"heterosorum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
băng tải của họ để tạo ra sản phẩm con lăn nâng cao cho khách hàng của họ chủ sở hữu và người vận hành hệ thống băng tải các cảm biến nhúng có khả năng giám sát đa phương thức các thông số như nhiệt độ vòng bi độ rung âm thanh và độ mòn của vỏ lăn được theo dõi và phân tích để xác định tình trạng hư hỏng của con lăn và... | [
"băng",
"tải",
"của",
"họ",
"để",
"tạo",
"ra",
"sản",
"phẩm",
"con",
"lăn",
"nâng",
"cao",
"cho",
"khách",
"hàng",
"của",
"họ",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"và",
"người",
"vận",
"hành",
"hệ",
"thống",
"băng",
"tải",
"các",
"cảm",
"biến",
"nhúng",
"có",
"kh... |
lưng 16–18 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 16–18 == sinh thái học == thức ăn chủ yếu của c loricula là tảo c loricula thường hợp thành từng nhóm nhỏ với một con cá đực trưởng thành thống trị những con cá cái trong hậu cung của nó một nhóm có từ 3 đến 7 cá thể === lai tạp === c loricula được biết là đã l... | [
"lưng",
"16–18",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"16–18",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"chủ",
"yếu",
"của",
"c",
"loricula",
"là",
"tảo",
"c",
"loricula",
"thường",
"hợp"... |
cyrtostachys loriae là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"cyrtostachys",
"loriae",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
dumetella carolinensis là một loài chim trong họ mimidae loài này đã được mô tả lần đầu tiên bởi carl linne trong tác phẩm năm 1766 của ông systema naturae danh pháp ban đầu do ông đặt muscipaca carolinensis tên phản ánh niềm tin phổ biến rộng rãi tại thời điểm đó rằng loài này là loài đớp ruồi cựu thế giới nào đó có l... | [
"dumetella",
"carolinensis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"mimidae",
"loài",
"này",
"đã",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"bởi",
"carl",
"linne",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"năm",
"1766",
"của",
"ông",
"systema",
"naturae",
"danh",
... |
phật giáo buddhist philosophy riêng môn phật học này là khó nhất được chia ra làm năm phần là bát-nhã-ba-la-mật-đa sa prajñāpāramitā trung quán sa mādhyamika giới luật sa vinaya a-tì-đạt-ma và lượng học sa pramāṇa và các môn học phụ khác là biện luận dialetics thi ca poetry âm nhạc music và kịch nghệ drama thiên văn as... | [
"phật",
"giáo",
"buddhist",
"philosophy",
"riêng",
"môn",
"phật",
"học",
"này",
"là",
"khó",
"nhất",
"được",
"chia",
"ra",
"làm",
"năm",
"phần",
"là",
"bát-nhã-ba-la-mật-đa",
"sa",
"prajñāpāramitā",
"trung",
"quán",
"sa",
"mādhyamika",
"giới",
"luật",
"sa",
... |
đài giang có thể chỉ bullet đài giang phúc châu cộng hòa nhân dân trung hoa bullet đài giang chữ hán giản thể 台江县 bính âm táijiāng xiàn âm hán việt đài giang huyện là một huyện thuộc châu tự trị dân tộc miêu và dân tộc đồng kiềm đông nam tỉnh quý châu cộng hòa nhân dân trung hoa | [
"đài",
"giang",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bullet",
"đài",
"giang",
"phúc",
"châu",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"bullet",
"đài",
"giang",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"台江县",
"bính",
"âm",
"táijiāng",
"xiàn",
"âm",
"hán",
"việt",
"đài",
"gia... |
komilo çamlıhemşin komilo là một xã thuộc huyện çamlıhemşin tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 233 người | [
"komilo",
"çamlıhemşin",
"komilo",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çamlıhemşin",
"tỉnh",
"rize",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"233",
"người"
] |
2003 cũng thành công không kém mặc dù không được thành công như album đầu tiên của alizée tiếp nữa alizée đã đi lưu diễn tại pháp trong mùa thu năm 2003 biểu diễn 43 lượt xuyên suốt nước pháp cùng với bỉ và thụy sĩ alizée cưới nam ca sĩ người pháp jérémy chatelain vào cuối năm 2003 cô ngừng hát từ khi cưới nhưng quay t... | [
"2003",
"cũng",
"thành",
"công",
"không",
"kém",
"mặc",
"dù",
"không",
"được",
"thành",
"công",
"như",
"album",
"đầu",
"tiên",
"của",
"alizée",
"tiếp",
"nữa",
"alizée",
"đã",
"đi",
"lưu",
"diễn",
"tại",
"pháp",
"trong",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2003",
"bi... |
taraxacum urdzharense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được orazova miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"taraxacum",
"urdzharense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"orazova",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
pseudopedaria lamottei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"pseudopedaria",
"lamottei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
alcyopis nigromaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"alcyopis",
"nigromaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
quả của hiệu ứng co rút thời gian bằng cách đẩy nhanh tốc độ phim được sự ủng hộ nhiệt tình của một nhà điểu cầm trong ban lịch sử tự nhiên bbc attenborough chuyển sự quan tâm của mình tới vương quốc của động vật cụ thể là loài chim vì ông không phải là một chuyên gia hay người quan sát loài chim nên ông cho rằng mình ... | [
"quả",
"của",
"hiệu",
"ứng",
"co",
"rút",
"thời",
"gian",
"bằng",
"cách",
"đẩy",
"nhanh",
"tốc",
"độ",
"phim",
"được",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"nhiệt",
"tình",
"của",
"một",
"nhà",
"điểu",
"cầm",
"trong",
"ban",
"lịch",
"sử",
"tự",
"nhiên",
"bbc",
"attenb... |
và 350 bullet trung đoàn lựu pháo 152 bullet trung đoàn pháo chống tăng 1248 bullet trung đoàn phòng không 1587 ==== các đơn vị trực thuộc ==== bullet sư đoàn cơ giới cận vệ 1 bullet các sư đoàn bộ binh cận vệ 3 và 8 bullet trung đoàn cơ giới 28 === tập đoàn quân cận vệ 8 === do thượng tướng v i chuikov chỉ huy trong b... | [
"và",
"350",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"lựu",
"pháo",
"152",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"chống",
"tăng",
"1248",
"bullet",
"trung",
"đoàn",
"phòng",
"không",
"1587",
"====",
"các",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"====",
"bullet",
"sư",
"đoàn",
"c... |
pseudocatharylla nemesis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pseudocatharylla",
"nemesis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
appoigny là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne dân vùng này tiếng pháp gọi là époniens == hành chính == bullet auguste felix 1900-1901 bullet adolphe guyot 1901-1906 bullet alfred lagneau 1906-1909 bullet gabriel mocquot 1909-1925 bullet paul delachenal 1925-1927 bullet léon guyot 1927-1945 bulle... | [
"appoigny",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"yonne",
"trong",
"vùng",
"bourgogne",
"dân",
"vùng",
"này",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"époniens",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"bullet",
"auguste",
"felix",
"1900-1901",
"bullet"... |
eucalyptus depauperata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được l a s johnson k d hill mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"eucalyptus",
"depauperata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"a",
"s",
"johnson",
"k",
"d",
"hill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
porothamnium comosum là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"porothamnium",
"comosum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"herzog",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
nhà thờ hồi giáo của thành phố đã được chuyển thành nhà thờ thiên chúa giáo cấu trúc này đã bị thiệt hại trong một trận động đất vào năm 1356 thành phố bắt đầu xây dựng đại giáo đường như hiện nay vào năm 1401 đây là một trong những nhà thờ lớn nhất trên thế giới và là một ví dụ nổi bật của phong cách kiến trúc gothic ... | [
"nhà",
"thờ",
"hồi",
"giáo",
"của",
"thành",
"phố",
"đã",
"được",
"chuyển",
"thành",
"nhà",
"thờ",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"cấu",
"trúc",
"này",
"đã",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"trong",
"một",
"trận",
"động",
"đất",
"vào",
"năm",
"1356",
"thành",
"phố",
... |
combretum kostermansii là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được exell mô tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"combretum",
"kostermansii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"trâm",
"bầu",
"loài",
"này",
"được",
"exell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
hydroporus tessellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được drapiez miêu tả khoa học năm 1819 | [
"hydroporus",
"tessellatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"drapiez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1819"
] |
sức đáp ứng nhu cầu cung cấp nước nữa và con đường được mở rộng nối dài đến đường mayer nay là đường võ thị sáu và khúc cuối này có tên là đường garcerie từ đó vị trí này trở thành giao lộ như ngày nay với tên gọi là công trường maréchal joffre cắt giao lộ là đường testard nay là đường võ văn tần và đường larclauze nay... | [
"sức",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"cung",
"cấp",
"nước",
"nữa",
"và",
"con",
"đường",
"được",
"mở",
"rộng",
"nối",
"dài",
"đến",
"đường",
"mayer",
"nay",
"là",
"đường",
"võ",
"thị",
"sáu",
"và",
"khúc",
"cuối",
"này",
"có",
"tên",
"là",
"đường",
"... |
tên miền phụ trong hệ thống phân cấp domain name system dns tên miền phụ là tên miền là một phần của tên miền chính | [
"tên",
"miền",
"phụ",
"trong",
"hệ",
"thống",
"phân",
"cấp",
"domain",
"name",
"system",
"dns",
"tên",
"miền",
"phụ",
"là",
"tên",
"miền",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"tên",
"miền",
"chính"
] |
muzzano là một đô thị ở tỉnh biella vùng piedmont của nước ý có vị trí cách khoảng 60 km về phía đông bắc của of torino và khoảng 7 km về phía tây nam của of biella tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 673 người và diện tích là 5 9 km² muzzano giáp các đô thị camburzano graglia occhieppo superio... | [
"muzzano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"biella",
"vùng",
"piedmont",
"của",
"nước",
"ý",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"of",
"torino",
"và",
"khoảng",
"7",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
... |
amphithalea micrantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey walp miêu tả khoa học đầu tiên | [
"amphithalea",
"micrantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"mey",
"walp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lễ cưới người mạ lễ cưới mạ là một nghi lễ của đồng bào dân tộc mạ tây nguyên == tổ chức == trong ngày cưới quan trọng nhất là khi đưa cô dâu về nhà chồng cô dâu trên vai mang theo gùi hạnh phúc đến cho nhà trai cùng đi có chú rể tóc giắt lông chim rling và đông đảo bà con họ hàng nhà gái khi đến cổng nhà chú rể đoàn n... | [
"lễ",
"cưới",
"người",
"mạ",
"lễ",
"cưới",
"mạ",
"là",
"một",
"nghi",
"lễ",
"của",
"đồng",
"bào",
"dân",
"tộc",
"mạ",
"tây",
"nguyên",
"==",
"tổ",
"chức",
"==",
"trong",
"ngày",
"cưới",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"là",
"khi",
"đưa",
"cô",
"dâu",
"về"... |
roderick miller cầu thủ bóng đá roderick alonso miller molina sinh ngày 3 tháng 4 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người panama thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho atlético nacional == sự nghiệp câu lạc bộ == năm 2014 miller thi đấu ở bóng đá méxico cùng với mérida == sự nghiệp quốc tế == miller là một phần của u-20 panama... | [
"roderick",
"miller",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"roderick",
"alonso",
"miller",
"molina",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"năm",
"1992",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"panama",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"trái... |
kayalı yakakent kayalı là một xã thuộc huyện yakakent tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 251 người | [
"kayalı",
"yakakent",
"kayalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yakakent",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"251",
"người"
] |
hogna nimia là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi hogna hogna nimia được carl friedrich roewer miêu tả năm 1959 | [
"hogna",
"nimia",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hogna",
"hogna",
"nimia",
"được",
"carl",
"friedrich",
"roewer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1959"
] |
kartarpur là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị municipal council của quận jalandhar thuộc bang punjab ấn độ == địa lý == kartarpur có vị trí nó có độ cao trung bình là 228 mét 748 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kartarpur có dân số 25 152 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và ph... | [
"kartarpur",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"hội",
"đồng",
"đô",
"thị",
"municipal",
"council",
"của",
"quận",
"jalandhar",
"thuộc",
"bang",
"punjab",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"kartarpur",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"c... |
trứng ngược rộng đến hình bay tù đỉnh nhọn rộng đến tù uốn ngược màu đỏ tươi có lông tơ cả hai mặt mép có lông dài ~0 1 mm hợp sinh ở 1 2 đến 1 3 đến 1 4 ở đoạn dưới bao quanh xim hoa bọ cạp xoắn ốc tới 4 hoa ở gốc cụm hoa 1-2 hoa ở ngọn lá bắc con 1 mỗi hoa hình trứng đến hình tam giác hình thuyền dài tới 14 × 9 mm nh... | [
"trứng",
"ngược",
"rộng",
"đến",
"hình",
"bay",
"tù",
"đỉnh",
"nhọn",
"rộng",
"đến",
"tù",
"uốn",
"ngược",
"màu",
"đỏ",
"tươi",
"có",
"lông",
"tơ",
"cả",
"hai",
"mặt",
"mép",
"có",
"lông",
"dài",
"~0",
"1",
"mm",
"hợp",
"sinh",
"ở",
"1",
"2",
"đế... |
iraq có thể lắp các đầu đạn hoá học hay sinh học lên các tên lửa đó nhưng nếu các đầu đạn đó có tồn tại chúng cũng chưa từng được sử dụng mọi người tin rằng các tên lửa scud không hữu dụng khi mang các đầu đạn hoá học bởi nhiệt độ cao trong quá trình bay ở tốc độ gần mach 5 làm biến tính đa số các chất hoá học mang the... | [
"iraq",
"có",
"thể",
"lắp",
"các",
"đầu",
"đạn",
"hoá",
"học",
"hay",
"sinh",
"học",
"lên",
"các",
"tên",
"lửa",
"đó",
"nhưng",
"nếu",
"các",
"đầu",
"đạn",
"đó",
"có",
"tồn",
"tại",
"chúng",
"cũng",
"chưa",
"từng",
"được",
"sử",
"dụng",
"mọi",
"ngư... |
xã allen quận northampton pennsylvania xã allen là một xã thuộc quận northampton tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 269 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"allen",
"quận",
"northampton",
"pennsylvania",
"xã",
"allen",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"northampton",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"4",
"269",
"người",
"==",
"xem",
"... |
cơ đốc nhân đã kết hôn | [
"cơ",
"đốc",
"nhân",
"đã",
"kết",
"hôn"
] |
ngữ hệ tuu hay ngữ hệ taa–ǃkwi taa–ǃui ǃui–taa kwi là một ngữ hệ bao gồm hai cụm phương ngữ nói ở botswana và nam phi mối quan hệ giữa hai cụm là rõ ràng nhưng không quá gần gũi tên gọi tuu bắt nguồn từ từ người trong cả hai nhánh của ngữ hệ == phân loại == chưa chứng minh được ngữ hệ tuu có mối quan hệ phát sinh với n... | [
"ngữ",
"hệ",
"tuu",
"hay",
"ngữ",
"hệ",
"taa–ǃkwi",
"taa–ǃui",
"ǃui–taa",
"kwi",
"là",
"một",
"ngữ",
"hệ",
"bao",
"gồm",
"hai",
"cụm",
"phương",
"ngữ",
"nói",
"ở",
"botswana",
"và",
"nam",
"phi",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"hai",
"cụm",
"là",
"rõ",... |
đã có sự gia tăng trong việc tán thành các vai trò bình đẳng giới trong gia đình của cả phụ nữ và nam giới mặc dù một số lượng lớn phụ nữ muốn học lên cao hơn nhưng mức lương của họ thường thấp hơn so với nam giới cbs news cho biết vào năm 2005 rằng ở hoa kỳ phụ nữ ở độ tuổi từ 30 đến 44 và có bằng đại học chiếm 62% nh... | [
"đã",
"có",
"sự",
"gia",
"tăng",
"trong",
"việc",
"tán",
"thành",
"các",
"vai",
"trò",
"bình",
"đẳng",
"giới",
"trong",
"gia",
"đình",
"của",
"cả",
"phụ",
"nữ",
"và",
"nam",
"giới",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"phụ",
"nữ",
"muốn",
"họ... |
sarıkaya kiraz sarıkaya là một xã thuộc huyện kiraz tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 527 người | [
"sarıkaya",
"kiraz",
"sarıkaya",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kiraz",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"527",
"người"
] |
lacuna unifasciata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae | [
"lacuna",
"unifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"littorinidae"
] |
chàm định hướng chàm trong tiếng việt có thể có nghĩa là bullet màu chàm bullet tên gọi khác của người chăm một dân tộc thiểu số ở miền trung việt nam bullet bệnh chàm bullet tên gọi ngắn gọn của các dạng vết chàm trên da bullet các cây thuộc chi chàm indigofera bullet thuốc nhuộm màu chàm chủ yếu được tổng hợp hay lấy... | [
"chàm",
"định",
"hướng",
"chàm",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"có",
"thể",
"có",
"nghĩa",
"là",
"bullet",
"màu",
"chàm",
"bullet",
"tên",
"gọi",
"khác",
"của",
"người",
"chăm",
"một",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"ở",
"miền",
"trung",
"việt",
"nam",
"bull... |
treux là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này có cự ly khoảng 14 miles về phía đồng bắc của amiens trên đường d120 và hai bên bờ sông ancre == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet treux trên trang mạng của insee bullet treux trên trang mạng của quid | [
"treux",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"14",
"miles",
"về",
"phía",
"đồng",
"bắc",
"của",
"amiens",
"trên",
"đường",
"d120",
"và",
... |
kermia chichijimana là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae | [
"kermia",
"chichijimana",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae"
] |
Thành phố Lai Châu là trung tâm hành chính, kinh tế, chính trị của tỉnh Lai Châu, Việt Nam, nằm ở phía đông tỉnh Lai Châu. Đây là thành phố ít dân nhất Việt Nam. | [
"Thành",
"phố",
"Lai",
"Châu",
"là",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính,",
"kinh",
"tế,",
"chính",
"trị",
"của",
"tỉnh",
"Lai",
"Châu,",
"Việt",
"Nam,",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"tỉnh",
"Lai",
"Châu.",
"Đây",
"là",
"thành",
"phố",
"ít",
"dân",
"nhất",
... |
hespera varicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chen wang miêu tả khoa học năm 1986 | [
"hespera",
"varicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chen",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.