text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
muzinga fc muzinga football club hay gọi tắt muzinga là một câu lạc bộ bóng đá burundi đến từ bujumbura sân nhà của họ là sân vận động hoàng tử louis rwagasore có sức chứa 22 000 chỗ ngồi đội bóng hiện tại thi đấu ở giải bóng đá ngoại hạng burundi giải đấu cao nhất của bóng đá burundi == danh hiệu == bullet giải bóng đ... | [
"muzinga",
"fc",
"muzinga",
"football",
"club",
"hay",
"gọi",
"tắt",
"muzinga",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"burundi",
"đến",
"từ",
"bujumbura",
"sân",
"nhà",
"của",
"họ",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"hoàng",
"tử",
"louis",
"rwagasore"... |
asplenium ocanniense là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được h karst mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"ocanniense",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"karst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
bạn vậy ref name= mordden == nghệ thuật == === một nhạc công === dù được nhiều người yêu thích opera hâm mộ callas lại là một nghệ sĩ gây tranh cãi trong khi callas là một ca sĩ lớn thường often dismissed simply as an actress bà trước hết tự nhận mình là một nhạc công đó chính là thứ nhạc cụ đầu tiên trong dàn nhạc nhạ... | [
"bạn",
"vậy",
"ref",
"name=",
"mordden",
"==",
"nghệ",
"thuật",
"==",
"===",
"một",
"nhạc",
"công",
"===",
"dù",
"được",
"nhiều",
"người",
"yêu",
"thích",
"opera",
"hâm",
"mộ",
"callas",
"lại",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"trong",... |
phong điền xã phong điền là một xã thuộc huyện trần văn thời tỉnh cà mau việt nam == địa lý == xã phong điền có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã phong lạc bullet phía tây giáp thị trấn sông đốc và vịnh thái lan bullet phía nam giáp huyện phú tân bullet phía bắc giáp xã khánh hải và xã khánh hưng xã phong điền có ... | [
"phong",
"điền",
"xã",
"phong",
"điền",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"trần",
"văn",
"thời",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"phong",
"điền",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
... |
theo yêu cầu của các bà mẹ của trường holy heart of guayaquil pro patria respuesta al romance sucre de josé antonio calcaño 1890 một cuốn tiểu thuyết ngắn fe patria y hogar 1902 thơ cartas a mi hijo psicología de la tees 1919 cuentos 1919 == tham khảo == bullet lastenia larriva y negron bullet pérez pimentel rodolfo di... | [
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"các",
"bà",
"mẹ",
"của",
"trường",
"holy",
"heart",
"of",
"guayaquil",
"pro",
"patria",
"respuesta",
"al",
"romance",
"sucre",
"de",
"josé",
"antonio",
"calcaño",
"1890",
"một",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"ngắn",
"fe",
"patria"... |
văn hóa rượu bia hàn quốc văn hóa rượu bia của hàn quốc đôi khi còn gọi là văn hóa nhậu ở hàn quốc thể hiện nhiều khía cạnh về cơ cấu xã hội lối sống và các nét truyền thống của quốc gia này các thức uống tự bản thân nó đã phản ánh nên địa lý khí hậu và văn hóa của đất nước hàn quốc hàn quốc bắt đầu quan tâm đến việc t... | [
"văn",
"hóa",
"rượu",
"bia",
"hàn",
"quốc",
"văn",
"hóa",
"rượu",
"bia",
"của",
"hàn",
"quốc",
"đôi",
"khi",
"còn",
"gọi",
"là",
"văn",
"hóa",
"nhậu",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"thể",
"hiện",
"nhiều",
"khía",
"cạnh",
"về",
"cơ",
"cấu",
"xã",
"hội",
"lối"... |
sát quỷ đội anh là một người cục cằn thô lỗ nhưng lại rất tôn trọng ubuyashiki kagaya trên người anh có rất nhiều vết sẹo anh căm thù bọn quỷ vì một con quỷ đã biến mẹ anh thành quỷ và sát hại cả gia đình còn mỗi anh và genya sống sót anh là một người có dòng máu hiếm khiến quỷ bị say và nó chính là át chủ bài khi nó k... | [
"sát",
"quỷ",
"đội",
"anh",
"là",
"một",
"người",
"cục",
"cằn",
"thô",
"lỗ",
"nhưng",
"lại",
"rất",
"tôn",
"trọng",
"ubuyashiki",
"kagaya",
"trên",
"người",
"anh",
"có",
"rất",
"nhiều",
"vết",
"sẹo",
"anh",
"căm",
"thù",
"bọn",
"quỷ",
"vì",
"một",
"c... |
call of duty infinite warfare là một trò chơi video bắn súng góc nhìn thứ nhất năm 2016 được infinity ward phát triển và được activision phát hành đây là phần thứ 13 trong loạt trò chơi call of duty và được phát hành trên toàn thế giới cho microsoft windows playstation 4 và xbox one vào ngày 4 tháng 11 năm 2016 sự phát... | [
"call",
"of",
"duty",
"infinite",
"warfare",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"video",
"bắn",
"súng",
"góc",
"nhìn",
"thứ",
"nhất",
"năm",
"2016",
"được",
"infinity",
"ward",
"phát",
"triển",
"và",
"được",
"activision",
"phát",
"hành",
"đây",
"là",
"phần",
"t... |
cyllopoda claudicula là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cyllopoda",
"claudicula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
xã richland quận harvey kansas xã richland là một xã thuộc quận harvey tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 367 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"richland",
"quận",
"harvey",
"kansas",
"xã",
"richland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"harvey",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"367",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bulle... |
ceratina laeviuscula là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được wu mô tả khoa học năm 1963 | [
"ceratina",
"laeviuscula",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1963"
] |
việc tại hàn quốc phải trả từ 18 000 đến 20 000 usd các nam giới vô gia cư được đưa tới việt nam bằng máy bay để kết hôn và cặp đôi mới cưới sau đó sẽ quay lại hàn quốc để cưới lại trước khi cô dâu chia tay với chú rể chính quyền thành phố seul đã trục xuất 20 phụ nữ việt vì lý do kết hôn giả ở trung quốc tại thành phố... | [
"việc",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"phải",
"trả",
"từ",
"18",
"000",
"đến",
"20",
"000",
"usd",
"các",
"nam",
"giới",
"vô",
"gia",
"cư",
"được",
"đưa",
"tới",
"việt",
"nam",
"bằng",
"máy",
"bay",
"để",
"kết",
"hôn",
"và",
"cặp",
"đôi",
"mới",
"cưới",
... |
x x là chữ cái thứ 24 trong phần nhiều chữ cái dựa trên latinh và là chữ thứ 28 trong chữ cái tiếng việt ngoài ra x là tên gọi của một hệ thống cửa sổ thường dùng trong các hệ điều hành unix và tựa-unix xem hệ thống x window el ξι ξ ξ | [
"x",
"x",
"là",
"chữ",
"cái",
"thứ",
"24",
"trong",
"phần",
"nhiều",
"chữ",
"cái",
"dựa",
"trên",
"latinh",
"và",
"là",
"chữ",
"thứ",
"28",
"trong",
"chữ",
"cái",
"tiếng",
"việt",
"ngoài",
"ra",
"x",
"là",
"tên",
"gọi",
"của",
"một",
"hệ",
"thống",... |
những người trí thức cấp tiến trong giai cấp tư sản và tiểu tư sản lãnh đạo đã lật đổ triều đại mãn thanh chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế tồn tại lâu đời ở trung quốc mở đường cho chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tự do phát triển có ảnh hưởng nhất định đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở một số nước châu á tro... | [
"những",
"người",
"trí",
"thức",
"cấp",
"tiến",
"trong",
"giai",
"cấp",
"tư",
"sản",
"và",
"tiểu",
"tư",
"sản",
"lãnh",
"đạo",
"đã",
"lật",
"đổ",
"triều",
"đại",
"mãn",
"thanh",
"chấm",
"dứt",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"chuyên",
"chế",
"tồn",
"tại"... |
stenopogon obliteratus là một loài ruồi trong họ asilidae stenopogon obliteratus được richter miêu tả năm 1963 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới | [
"stenopogon",
"obliteratus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"stenopogon",
"obliteratus",
"được",
"richter",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1963",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
chính của công ty xuống dốc liên tục từ khi việc sữa nhiễm độc được công bố vào tháng 9 năm 2008 từ đó đến nay hàng chục cá nhân đã nộp đơn kiện tam lộc và đòi công ty phải bồi thường | [
"chính",
"của",
"công",
"ty",
"xuống",
"dốc",
"liên",
"tục",
"từ",
"khi",
"việc",
"sữa",
"nhiễm",
"độc",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2008",
"từ",
"đó",
"đến",
"nay",
"hàng",
"chục",
"cá",
"nhân",
"đã",
"nộp",
"đơn",
"kiện",
"... |
mertensia echioides là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được benth benth hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"mertensia",
"echioides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"benth",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
trữ mật khẩu nội bộ như vậy thì tất cả mật khẩu và tất cả các tài khoản người dùng sẽ bị xâm phạm nếu một số người dùng sử dụng cùng một mật khẩu cho các tài khoản trên các hệ thống khác nhau những hệ thống đó cũng sẽ bị xâm phạm các hệ thống an toàn hơn lưu trữ từng mật khẩu ở dạng được bảo vệ bằng mật mã do đó việc t... | [
"trữ",
"mật",
"khẩu",
"nội",
"bộ",
"như",
"vậy",
"thì",
"tất",
"cả",
"mật",
"khẩu",
"và",
"tất",
"cả",
"các",
"tài",
"khoản",
"người",
"dùng",
"sẽ",
"bị",
"xâm",
"phạm",
"nếu",
"một",
"số",
"người",
"dùng",
"sử",
"dụng",
"cùng",
"một",
"mật",
"khẩu... |
tác dụng của nó là khi người dùng gõ vào một tên không tồn tại trong khung url của trình duyệt web người dùng đó sẽ thấy trang tìm kiếm của opendns các nhà quảng cáo trả tiền cho opendns để đăng quảng cáo của họ lên trang này tuy kiểu hoạt động này tương tự như site finder trước đây của verisign hay các kiểu đổi hướng ... | [
"tác",
"dụng",
"của",
"nó",
"là",
"khi",
"người",
"dùng",
"gõ",
"vào",
"một",
"tên",
"không",
"tồn",
"tại",
"trong",
"khung",
"url",
"của",
"trình",
"duyệt",
"web",
"người",
"dùng",
"đó",
"sẽ",
"thấy",
"trang",
"tìm",
"kiếm",
"của",
"opendns",
"các",
... |
pinos là một đô thị thuộc bang zacatecas méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 66174 người | [
"pinos",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"zacatecas",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"66174",
"người"
] |
pachylocerus corallinus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pachylocerus",
"corallinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
giải quần vợt hungary mở rộng 2019 là một giải quần vợt nam thi đấu trên mặt sân đất nện ngoài trời đây là lần thứ 3 giải đấu được tổ chức và là một phần của atp world tour 250 của atp tour 2019 giải đấu diễn ra tại sport 11 ở budapest hungary từ ngày 22–28 tháng 4 == nội dung đơn == === hạt giống === bullet bảng xếp h... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"hungary",
"mở",
"rộng",
"2019",
"là",
"một",
"giải",
"quần",
"vợt",
"nam",
"thi",
"đấu",
"trên",
"mặt",
"sân",
"đất",
"nện",
"ngoài",
"trời",
"đây",
"là",
"lần",
"thứ",
"3",
"giải",
"đấu",
"được",
"tổ",
"chức",
"và",
"là",
"... |
liệu trống và kênh fqis thứ hai đã bị vô hiệu hóa nhưng không làm rõ rằng cái sau đã sửa cái trước vào ngày xảy ra sự cố chiếc 767 đã bay từ edmonton đến montreal trước khi khởi hành kỹ sư đã thông báo cho phi công về vấn đề này và xác nhận rằng các bình tăng sẽ phải được xác minh bằng một chiếc phao trong một sự hiểu ... | [
"liệu",
"trống",
"và",
"kênh",
"fqis",
"thứ",
"hai",
"đã",
"bị",
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"nhưng",
"không",
"làm",
"rõ",
"rằng",
"cái",
"sau",
"đã",
"sửa",
"cái",
"trước",
"vào",
"ngày",
"xảy",
"ra",
"sự",
"cố",
"chiếc",
"767",
"đã",
"bay",
"từ",
"edmo... |
cybaeodamus ornatus là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi cybaeodamus cybaeodamus ornatus được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1938 | [
"cybaeodamus",
"ornatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cybaeodamus",
"cybaeodamus",
"ornatus",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1938"
] |
uloborus guangxiensis là một loài nhện trong họ uloboridae loài này thuộc chi uloborus uloborus guangxiensis được miêu tả năm 1989 bởi zhu sha jun chen | [
"uloborus",
"guangxiensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"uloboridae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"uloborus",
"uloborus",
"guangxiensis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1989",
"bởi",
"zhu",
"sha",
"jun",
"chen"
] |
hydrogonium decolyi là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được gangulee mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"hydrogonium",
"decolyi",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gangulee",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sá... |
country giữa miền đất ấy 1977 tiểu thuyết bullet waiting for the barbarians đợi bọn mọi 1980 tiểu thuyết bullet life times of michael k cuộc đời và thời đại của michael k 1983 tiểu thuyết bullet truth in autobiography 1984 phê bình bullet foe kẻ thù 1986 tiểu thuyết bullet white writing on the culture of letters in sou... | [
"country",
"giữa",
"miền",
"đất",
"ấy",
"1977",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"waiting",
"for",
"the",
"barbarians",
"đợi",
"bọn",
"mọi",
"1980",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"life",
"times",
"of",
"michael",
"k",
"cuộc",
"đời",
"và",
"thời",
"đại",
"của",
... |
antheraea brunei là một loài bướm đêm thuộc họ saturniidae nó được tìm thấy ở borneo và palawan == liên kết ngoài == bullet moths of borneo | [
"antheraea",
"brunei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"saturniidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"borneo",
"và",
"palawan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"moths",
"of",
"borneo"
] |
sahibganj là một thành phố và khu đô thị của quận sahibganj thuộc bang jharkhand ấn độ == địa lý == sahibganj có vị trí nó có độ cao trung bình là 16 mét 52 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ sahibganj có dân số 80 129 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% sahibganj có tỷ l... | [
"sahibganj",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"đô",
"thị",
"của",
"quận",
"sahibganj",
"thuộc",
"bang",
"jharkhand",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"sahibganj",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"16",
"... |
cogenhoe united f c cogenhoe united là câu lạc bô bóng đá anh đến từ cogenhoe gần northampton northamptonshire họ thi đấu ở united counties league premier division == lịch sử == cogenhoe chơi ở central northants combination từ năm 1967 đến năm 1985 vô địch mùa giải 1980–81 1982–83 và 1983–84 họ gia nhập united counties... | [
"cogenhoe",
"united",
"f",
"c",
"cogenhoe",
"united",
"là",
"câu",
"lạc",
"bô",
"bóng",
"đá",
"anh",
"đến",
"từ",
"cogenhoe",
"gần",
"northampton",
"northamptonshire",
"họ",
"thi",
"đấu",
"ở",
"united",
"counties",
"league",
"premier",
"division",
"==",
"lịc... |
jin-wook sẽ tham gia phần 2 với tư cách là nam chính mới buổi đọc kịch bản đầu tiên diễn ra vào ngày 23 tháng 5 năm 2018 tại studio dragon ở sangam-dong seoul hàn quốc trong buổi họp báo của phần 2 đạo diễn lee seung-young đã chia sẻ rằng phần 2 sẽ có 12 tập vì biên kịch đã nghĩ đến việc làm tiếp phần 3 vào tháng 9 năm... | [
"jin-wook",
"sẽ",
"tham",
"gia",
"phần",
"2",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"nam",
"chính",
"mới",
"buổi",
"đọc",
"kịch",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"5",
"năm",
"2018",
"tại",
"studio",
"dragon",
"ở",
"sangam-dong",
... |
đầu tiên tước phi xuất hiện như một tước hiệu của phi tần và cũng từ đây thì danh xưng này không còn là danh từ đặc thù chỉ riêng chính thê của hoàng đế nữa mà trở thành vị hiệu cho các phi tần có địa vị cao trong hoàng thất sách nam tề thư còn đặc biệt định nghĩa rằng phi là danh xưng của bậc á hậu vậy thay thời lưu t... | [
"đầu",
"tiên",
"tước",
"phi",
"xuất",
"hiện",
"như",
"một",
"tước",
"hiệu",
"của",
"phi",
"tần",
"và",
"cũng",
"từ",
"đây",
"thì",
"danh",
"xưng",
"này",
"không",
"còn",
"là",
"danh",
"từ",
"đặc",
"thù",
"chỉ",
"riêng",
"chính",
"thê",
"của",
"hoàng"... |
dung văn bản đầu hàng toàn bộ của nước đức quốc xã ký tại berlin ngày 8 tháng 5 năm 1945 bullet bài báo về ngày chiến thắng ở châu âu trên báo điện tử the economist cần phải đăng nhập để xem === tiếng nga === bullet наша победа день за днём bullet песни победы сборник военных песен для прослушивания в режиме он-лайн bu... | [
"dung",
"văn",
"bản",
"đầu",
"hàng",
"toàn",
"bộ",
"của",
"nước",
"đức",
"quốc",
"xã",
"ký",
"tại",
"berlin",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1945",
"bullet",
"bài",
"báo",
"về",
"ngày",
"chiến",
"thắng",
"ở",
"châu",
"âu",
"trên",
"báo",
"điện",
... |
omphaletis là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"omphaletis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
được gọi một cách bình dân là bỏ phiếu bằng chân – rời bỏ quốc gia công nông xã hội chủ nghĩa === xây dựng bức tường === bức tường được xây dựng theo chỉ thị của lãnh đạo đảng xã hội chủ nghĩa thống nhất đức sozialistische einheitspartei deutschlands sed dưới sự bảo vệ và canh phòng của lực lượng công an nhân dân và qu... | [
"được",
"gọi",
"một",
"cách",
"bình",
"dân",
"là",
"bỏ",
"phiếu",
"bằng",
"chân",
"–",
"rời",
"bỏ",
"quốc",
"gia",
"công",
"nông",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"===",
"xây",
"dựng",
"bức",
"tường",
"===",
"bức",
"tường",
"được",
"xây",
"dựng",
"theo"... |
xã rutland quận sargent bắc dakota xã rutland là một xã thuộc quận sargent tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 55 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"rutland",
"quận",
"sargent",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"rutland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"sargent",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"55",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",... |
diospyros glandulifera là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được de winter mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"diospyros",
"glandulifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"winter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
azes ii trị vì vào khoảng từ năm 35- năm 12 tcn có thể là vị vua ấn-scythia cuối cùng ở miền bắc tiểu lục địa ấn độ ngày nay là pakistan tuy nhiên theo nghiên cứu mới của r c senior sự tồn tại thực sự của ông là một dấu hỏi và những đồng tiền của ông vv bây giờ được cho là của azes i sau cái chết của azes ii sự cai trị... | [
"azes",
"ii",
"trị",
"vì",
"vào",
"khoảng",
"từ",
"năm",
"35-",
"năm",
"12",
"tcn",
"có",
"thể",
"là",
"vị",
"vua",
"ấn-scythia",
"cuối",
"cùng",
"ở",
"miền",
"bắc",
"tiểu",
"lục",
"địa",
"ấn",
"độ",
"ngày",
"nay",
"là",
"pakistan",
"tuy",
"nhiên",
... |
12704 tupolev 1990 sl28 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1990 bởi l v zhuravleva và g r kastel ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 12704 tupolev | [
"12704",
"tupolev",
"1990",
"sl28",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1990",
"bởi",
"l",
"v",
"zhuravleva",
"và",
"g",
"r",
"kastel",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thi... |
sinh quyển từ hy lạp βίος bíos sự sống và σφαῖρα sphaira quả cầu còn được gọi là tầng sinh thái từ hy lạp οἶκος oîkos phát triển và σφαῖρα là tổng số trên toàn thế giới của tất cả các hệ sinh thái nó cũng có thể được gọi là khu vực của sự sống trên trái đất một hệ thống khép kín ngoài hệ mặt trời bức xạ vũ trụ và nhiệt... | [
"sinh",
"quyển",
"từ",
"hy",
"lạp",
"βίος",
"bíos",
"sự",
"sống",
"và",
"σφαῖρα",
"sphaira",
"quả",
"cầu",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"tầng",
"sinh",
"thái",
"từ",
"hy",
"lạp",
"οἶκος",
"oîkos",
"phát",
"triển",
"và",
"σφαῖρα",
"là",
"tổng",
"số",
"... |
Khánh Hoà là vùng ít gió bão , tần số bão đổ bộ vào Khánh Hoà thấp chỉ có khoảng 0,82 cơn bão / năm so với 3,74 cơn bão / năm đổ bộ vào bờ biển Việt Nam . Các trận bão được dự đoán sẽ đổ bộ vào Khánh Hoà trong những năm gần đây thường lệch hướng vào Nam hoặc tan ngay khi gần vào bờ . | [
"Khánh",
"Hoà",
"là",
"vùng",
"ít",
"gió",
"bão",
",",
"tần",
"số",
"bão",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"Khánh",
"Hoà",
"thấp",
"chỉ",
"có",
"khoảng",
"0,82",
"cơn",
"bão",
"/",
"năm",
"so",
"với",
"3,74",
"cơn",
"bão",
"/",
"năm",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"bờ",... |
chikkahullenahalli hosadurga chikkahullenahalli là một làng thuộc tehsil hosadurga huyện chitradurga bang karnataka ấn độ | [
"chikkahullenahalli",
"hosadurga",
"chikkahullenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hosadurga",
"huyện",
"chitradurga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
các định nghĩa như của crawford hầu hết các trò chơi board khác đều kết hợp yếu tố chiến lược và may mắn trò chơi backgammon yêu cầu người chơi quyết định nước đi chiến lược tốt nhất dựa trên việc tung hai viên xúc xắc trò chơi đố vui có rất nhiều sự ngẫu nhiên dựa trên các câu hỏi mà một người nhận được các trò chơi b... | [
"các",
"định",
"nghĩa",
"như",
"của",
"crawford",
"hầu",
"hết",
"các",
"trò",
"chơi",
"board",
"khác",
"đều",
"kết",
"hợp",
"yếu",
"tố",
"chiến",
"lược",
"và",
"may",
"mắn",
"trò",
"chơi",
"backgammon",
"yêu",
"cầu",
"người",
"chơi",
"quyết",
"định",
"... |
scott derrickson sinh ngày 16 tháng 7 năm 1966 là một đạo diễn nhà sản xuất và nhà biên kịch phim người mỹ anh sống ở los angeles california derrickson nổi tiếng với việc chỉ đạo nhiều bộ phim kinh dị như the exorcism of emily rose sinister và linh hồn báo thù cũng như bộ phim siêu anh hùng vũ trụ điện ảnh marvel học v... | [
"scott",
"derrickson",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"1966",
"là",
"một",
"đạo",
"diễn",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"và",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"phim",
"người",
"mỹ",
"anh",
"sống",
"ở",
"los",
"angeles",
"california",
"derrickson",
"nổi",
"tiến... |
hyllisia vicina là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"hyllisia",
"vicina",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
accessed ngày 6 tháng 6 năm 2010 bullet alf north american press office faq accessed ngày 6 tháng 6 năm 2010 bullet terrorism 2000 2001 fbi document mentioning the alf accessed ngày 10 tháng 1 năm 2014 bullet braddock kurt the utility of narratives for promoting radicalization the case of the animal liberation front dy... | [
"accessed",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"năm",
"2010",
"bullet",
"alf",
"north",
"american",
"press",
"office",
"faq",
"accessed",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"năm",
"2010",
"bullet",
"terrorism",
"2000",
"2001",
"fbi",
"document",
"mentioning",
"the",
"alf",
... |
kim woo-seok ca sĩ kim woo-seok hangul 김우석 hanja 金宇碩 hán việt kim vũ thạc sinh ngày 27 tháng 10 năm 1996 còn được biết đến với nghệ danh wooshin hangul 우신 là một ca sĩ diễn viên người hàn quốc anh ấy đã ra mắt với tư cách là thành viên của nhóm nhạc nam hàn quốc up10tion vào năm 2015 năm 2019 anh ấy đã trở nên nổi tiến... | [
"kim",
"woo-seok",
"ca",
"sĩ",
"kim",
"woo-seok",
"hangul",
"김우석",
"hanja",
"金宇碩",
"hán",
"việt",
"kim",
"vũ",
"thạc",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"1996",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nghệ",
"danh",
"wooshin",
"hangul",
"우신",
"... |
yanna hadatty mora sinh ra ở guayaquil 1969 là một nhà văn và nhà tiểu luận truyện ngắn người ecuador == tiểu sử == haddatty đã sống ở mexico từ năm 1992 nơi cô hoàn thành giáo dục đại học và làm giáo sư cô lấy bằng tiến sĩ văn học người mỹ gốc á tại đại học tự trị mexico unam nơi sau đó cô làm giáo sư và nhà nghiên cứ... | [
"yanna",
"hadatty",
"mora",
"sinh",
"ra",
"ở",
"guayaquil",
"1969",
"là",
"một",
"nhà",
"văn",
"và",
"nhà",
"tiểu",
"luận",
"truyện",
"ngắn",
"người",
"ecuador",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"haddatty",
"đã",
"sống",
"ở",
"mexico",
"từ",
"năm",
"1992",
"n... |
eremophila demissa là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được chinnock mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"eremophila",
"demissa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"chinnock",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
bốc hơi nhựa cây dẫn đến một vụ nổ hơi nước bên trong làm bung cả thân cây tuy nhiên trong nhiều trường hợp sét có thể đi qua bề mặt ẩm ướt trên thân cây và xuống đất mà không hủy diệt nó nếu sét đi vào đất cát đất cát xung quanh kênh plasma có thể nóng chảy tạo thành các khoáng vật hình ống gọi là fulgurite sét không ... | [
"bốc",
"hơi",
"nhựa",
"cây",
"dẫn",
"đến",
"một",
"vụ",
"nổ",
"hơi",
"nước",
"bên",
"trong",
"làm",
"bung",
"cả",
"thân",
"cây",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"sét",
"có",
"thể",
"đi",
"qua",
"bề",
"mặt",
"ẩm",
"ướt",
"trên",
"... |
hahnia mauensis là một loài nhện trong họ hahniidae loài này thuộc chi hahnia hahnia mauensis được robert bosmans miêu tả năm 1986 | [
"hahnia",
"mauensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"hahniidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hahnia",
"hahnia",
"mauensis",
"được",
"robert",
"bosmans",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986"
] |
calophyllum rugosum là một loài thực vật có hoa trong họ calophyllaceae loài này được p f stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"calophyllum",
"rugosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"calophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"f",
"stevens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
trúc phân cấp kết cấu tập quán gia đình một con ngựa đầu đàn là con ngựa đực tiếp đến có khoảng 6-7 con ngựa cái và thêm những con ngựa con những con ngựa này đều biết vai trò cũng như vị trí của chúng trong đàn chúng chịu sự chi phối của con ngựa đầu đàn và sẵn sàng làm theo mọi điều khiển của nó con người chỉ cần chế... | [
"trúc",
"phân",
"cấp",
"kết",
"cấu",
"tập",
"quán",
"gia",
"đình",
"một",
"con",
"ngựa",
"đầu",
"đàn",
"là",
"con",
"ngựa",
"đực",
"tiếp",
"đến",
"có",
"khoảng",
"6-7",
"con",
"ngựa",
"cái",
"và",
"thêm",
"những",
"con",
"ngựa",
"con",
"những",
"con"... |
giá trị đã bị bắn hạ và sau đó sở thú đã bị đóng cửa trong thế chiến ii jan abiński giám đốc cùng với vợ antonina và con trai của họ ryszard đã cứu hơn 300 người do thái khỏi holocaust jan żabinski bị thương nặng trong cuộc nổi dậy ở warsaw năm 1944 và bị bắt làm tù binh khi ông quay trở lại động vật bắt đầu được đưa l... | [
"giá",
"trị",
"đã",
"bị",
"bắn",
"hạ",
"và",
"sau",
"đó",
"sở",
"thú",
"đã",
"bị",
"đóng",
"cửa",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"jan",
"abiński",
"giám",
"đốc",
"cùng",
"với",
"vợ",
"antonina",
"và",
"con",
"trai",
"của",
"họ",
"ryszard",
"đã",
"c... |
phan văn đạt 1828-1861 hiệu là minh trai là một nho sĩ có khí tiết và là một lãnh đạo có khí phách trong phong trào kháng pháp ở cuối thế kỷ 19 tại nam kỳ trong lịch sử việt nam == cuộc đời == phan văn đạt sinh năm 1828 tại thôn bình thanh huyện tân thạnh phủ tân an nay thuộc xã phú ngãi trị huyện châu thành tỉnh long ... | [
"phan",
"văn",
"đạt",
"1828-1861",
"hiệu",
"là",
"minh",
"trai",
"là",
"một",
"nho",
"sĩ",
"có",
"khí",
"tiết",
"và",
"là",
"một",
"lãnh",
"đạo",
"có",
"khí",
"phách",
"trong",
"phong",
"trào",
"kháng",
"pháp",
"ở",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"tại",
... |
leon russell claude russell bridges sinh ngày 2 tháng 4 năm 1942 mất ngày 13 tháng 11 năm 2016 còn được biết tới với nghệ danh leon russell là ca sĩ nhạc sĩ người mỹ nổi tiếng với những ca khúc pop trong thập niên 1970–80 sự nghiệp kéo dài tới 60 năm của ông nhiều thể loại khác nhau như pop nhạc đồng quê rock dân ca nh... | [
"leon",
"russell",
"claude",
"russell",
"bridges",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"1942",
"mất",
"ngày",
"13",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"còn",
"được",
"biết",
"tới",
"với",
"nghệ",
"danh",
"leon",
"russell",
"là",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"s... |
năm 468 để rồi bị thảm bại do sự kiêu ngạo của người em rể basiliscus thảm họa này làm tiêu hao binh lính và tiền bạc của đế quốc cuộc viễn chinh này có chi phí lên đến 130 000 bảng vàng và 700 bảng bạc bao gồm 1113 tàu chở 100 000 quân nhưng đến lúc cuối bị mất 600 tàu sau thất bại này người vandal càng tăng cường đột... | [
"năm",
"468",
"để",
"rồi",
"bị",
"thảm",
"bại",
"do",
"sự",
"kiêu",
"ngạo",
"của",
"người",
"em",
"rể",
"basiliscus",
"thảm",
"họa",
"này",
"làm",
"tiêu",
"hao",
"binh",
"lính",
"và",
"tiền",
"bạc",
"của",
"đế",
"quốc",
"cuộc",
"viễn",
"chinh",
"này"... |
quan là tấm gương sáng cho nhiều cậu bé noi theo kể từ trương hanh nhiều người đỗ đạt cao đều xuất thân từ vùng hạ hồng trong đó có trạng nguyên trần quốc lặc kinh trạng nguyên trần cố hạ hồng cùng với thượng hồng trở thành hai vùng đất trạng tập trung nguyên khí hiền tài của đại việt trong thời kỳ nho học cực thịnh sa... | [
"quan",
"là",
"tấm",
"gương",
"sáng",
"cho",
"nhiều",
"cậu",
"bé",
"noi",
"theo",
"kể",
"từ",
"trương",
"hanh",
"nhiều",
"người",
"đỗ",
"đạt",
"cao",
"đều",
"xuất",
"thân",
"từ",
"vùng",
"hạ",
"hồng",
"trong",
"đó",
"có",
"trạng",
"nguyên",
"trần",
"... |
poessa argenteofrenata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi poessa poessa argenteofrenata được eugène simon miêu tả năm 1902 | [
"poessa",
"argenteofrenata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"poessa",
"poessa",
"argenteofrenata",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1902"
] |
hymenopyramis brachiata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được wall ex griff mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"hymenopyramis",
"brachiata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"ex",
"griff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
volodymyrets huyện huyện volodymyrets chuyển tự volodymyretss’kyi raion là một huyện của tỉnh rivne thuộc ukraina huyện volodymyrets có diện tích 1949 kilômét vuông dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 61714 người với mật độ 32 người km2 trung tâm huyện nằm ở volodymyrets | [
"volodymyrets",
"huyện",
"huyện",
"volodymyrets",
"chuyển",
"tự",
"volodymyretss’kyi",
"raion",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"rivne",
"thuộc",
"ukraina",
"huyện",
"volodymyrets",
"có",
"diện",
"tích",
"1949",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"theo",
"điề... |
colostygia brockenensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"colostygia",
"brockenensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
clubiona abnormis là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona abnormis được pakawin dankittipakul miêu tả năm 2008 | [
"clubiona",
"abnormis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"clubionidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"clubiona",
"clubiona",
"abnormis",
"được",
"pakawin",
"dankittipakul",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
rumaiic bắt đầu vào giữa những năm 1980 học giả người ukraine ông andriy biletsky đã tạo ra một bảng chữ cái slavonic mới nhưng mặc dù một số nhà văn và nhà thơ sử dụng bảng chữ cái này dân cư của khu vực hiếm khi sử dụng nó == văn hóa == ngôn ngữ này có truyền thống truyền miệng phong phú và các văn hoá dân gian và bà... | [
"rumaiic",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"giữa",
"những",
"năm",
"1980",
"học",
"giả",
"người",
"ukraine",
"ông",
"andriy",
"biletsky",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"slavonic",
"mới",
"nhưng",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"nhà",
"văn",
"và",
"nh... |
kilimli erzincan kilimli là một xã thuộc thành phố erzincan tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 252 người | [
"kilimli",
"erzincan",
"kilimli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"erzincan",
"tỉnh",
"erzincan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"252",
"người"
] |
leucula festiva là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"leucula",
"festiva",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chúng thờ tự chẳng hạn như những câu mô tả năm nhân tông diên hữu thứ ba cho sửa chữa lăng mộ của triều ân tuy nhiên do địa điểm tế lễ trong các triều đại trước đây không thống nhất các cuộc thảo luận đã nảy sinh người mông cổ trong triều đại nhà nguyên đã kêu gọi một sự thống nhất lịch sử và thờ tự các dân tộc minh tr... | [
"chúng",
"thờ",
"tự",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"những",
"câu",
"mô",
"tả",
"năm",
"nhân",
"tông",
"diên",
"hữu",
"thứ",
"ba",
"cho",
"sửa",
"chữa",
"lăng",
"mộ",
"của",
"triều",
"ân",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"địa",
"điểm",
"tế",
"lễ",
"trong",
"các",
"... |
euphorbia biumbellata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được poir mô tả khoa học đầu tiên năm 1789 | [
"euphorbia",
"biumbellata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"poir",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1789"
] |
paectes psaliphora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"paectes",
"psaliphora",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hellula reniculus là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"hellula",
"reniculus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
aoshima fumiaki fumiaki aoshima sinh ngày 12 tháng 7 năm 1968 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == fumiaki aoshima đã từng chơi cho yamaha motors shimizu s-pulse tosu futures và honda | [
"aoshima",
"fumiaki",
"fumiaki",
"aoshima",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"1968",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"fumiaki",
"aoshima",
"đã",
"từng",
"chơi",
... |
phaius montanus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"phaius",
"montanus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
celina imitatrix là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được young miêu tả khoa học năm 1979 | [
"celina",
"imitatrix",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"young",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1979"
] |
trichomachimus rufus là một loài ruồi trong họ asilidae trichomachimus rufus được shi miêu tả năm 1992 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới và châu á | [
"trichomachimus",
"rufus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"trichomachimus",
"rufus",
"được",
"shi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới",
"và",
"châu",
"á"
] |
gymnomitrion bolivianum là một loài rêu tản trong họ gymnomitriaceae loài này được stephani váňa miêu tả khoa học lần đầu tiên năm | [
"gymnomitrion",
"bolivianum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"gymnomitriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"váňa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm"
] |
hộ bộ thượng thư trung quốc == lịch sử == thời hán triều đình có bốn thượng thư lang trong đó một người quản lý thu chi quốc khố tức công tác tài chính thời tào ngụy đặt ra độ chi thượng thư chuyên quản quân phí thời nhà đường năm 618 sửa thành dân bộ thượng thư năm 649 vì kỵ húy lý thế dân nên đổi thành hộ bộ thượng t... | [
"hộ",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"trung",
"quốc",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"thời",
"hán",
"triều",
"đình",
"có",
"bốn",
"thượng",
"thư",
"lang",
"trong",
"đó",
"một",
"người",
"quản",
"lý",
"thu",
"chi",
"quốc",
"khố",
"tức",
"công",
"tác",
"tài",
"chín... |
astrocaryum chambira là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được burret mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"astrocaryum",
"chambira",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"burret",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
astragalus degilmonus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rassulova miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"degilmonus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"rassulova",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
helichrysum mollifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hilliard mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"helichrysum",
"mollifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hilliard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
p-37 là ra-đa cảnh giới nhìn vòng cung cấp thông tin cho các sở chỉ huy phòng không-không quân và các đài điều khiển sân bay ra đa p-37 cảnh giới kiêm dẫn đường loại ra đa này được trang bị hệ thống xử lý sơ cấp và hệ thống xử lý thứ cấp bắt và bám phiên bản nâng cấp áp dụng công nghệ tiên tiến thiết kế mới các bộ chuy... | [
"p-37",
"là",
"ra-đa",
"cảnh",
"giới",
"nhìn",
"vòng",
"cung",
"cấp",
"thông",
"tin",
"cho",
"các",
"sở",
"chỉ",
"huy",
"phòng",
"không-không",
"quân",
"và",
"các",
"đài",
"điều",
"khiển",
"sân",
"bay",
"ra",
"đa",
"p-37",
"cảnh",
"giới",
"kiêm",
"dẫn"... |
tích chiêu và mang thai trong một cuộc phỏng vấn vào đầu năm 2006 với một phóng viên của east weekly người đã nhìn thấy diệp dắt chó đi dạo ở vịnh repulse cô nói rằng cô có mối quan hệ ổn định với bạn trai hơn 15 năm và không có ý định kết hôn hoặc sinh con cô nói thêm rằng cô có nhiều doanh nghiệp thực phẩm và đồ uống... | [
"tích",
"chiêu",
"và",
"mang",
"thai",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2006",
"với",
"một",
"phóng",
"viên",
"của",
"east",
"weekly",
"người",
"đã",
"nhìn",
"thấy",
"diệp",
"dắt",
"chó",
"đi",
"dạo",
"ở",
"vịnh",
"repulse"... |
litsea rangoonensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được meisn hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"litsea",
"rangoonensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"meisn",
"hook",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
xác chết cũng như một đời khổ hạnh đã truyền cảm hứng cho ông ngay sau đó hoàng tử siddhārtha thức dậy vào ban đêm và thấy thê thiếp của mình nằm trong tư thế không hấp dẫn khiến hoàng tử bị sốc động lòng trước tất cả những điều mình đã trải qua hoàng tử quyết định rời khỏi cung điện vào nửa đêm để chống lại ý muốn của... | [
"xác",
"chết",
"cũng",
"như",
"một",
"đời",
"khổ",
"hạnh",
"đã",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"ông",
"ngay",
"sau",
"đó",
"hoàng",
"tử",
"siddhārtha",
"thức",
"dậy",
"vào",
"ban",
"đêm",
"và",
"thấy",
"thê",
"thiếp",
"của",
"mình",
"nằm",
"trong",
... |
miền đất e-ana là nhà của an hay đền thờ của an tương tự như thế vị lãnh chúa của aratta cũng dành mọi vinh quang cho inanna nhưng điều này không khiến bà thấy thỏa mãn bằng ngôi đền gạch đồ sộ ở uruk do đó vua enmerkar của uruk được inanna ưu ái hơn ông ta thỉnh cầu inanna cho phép được cai trị vùng aratta và bắt ngườ... | [
"miền",
"đất",
"e-ana",
"là",
"nhà",
"của",
"an",
"hay",
"đền",
"thờ",
"của",
"an",
"tương",
"tự",
"như",
"thế",
"vị",
"lãnh",
"chúa",
"của",
"aratta",
"cũng",
"dành",
"mọi",
"vinh",
"quang",
"cho",
"inanna",
"nhưng",
"điều",
"này",
"không",
"khiến",
... |
aspidistra xilinensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được y wan x h lu mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"aspidistra",
"xilinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"wan",
"x",
"h",
"lu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
sau đó của công an và báo chí cho thấy chân dung một tay chơi sành sỏi nhậu nhẹt đánh bạc bao gái mặc dù vụ án vẫn đang được điều tra nhưng dư luận rộng rãi cho rằng nguồn tiền ăn chơi đó chỉ có thể là tiền tham nhũng pmu-18 ban đầu được thành lập để quản lý dự án nâng cấp quốc lộ 18 sau đó được giao nhiều dự án khác v... | [
"sau",
"đó",
"của",
"công",
"an",
"và",
"báo",
"chí",
"cho",
"thấy",
"chân",
"dung",
"một",
"tay",
"chơi",
"sành",
"sỏi",
"nhậu",
"nhẹt",
"đánh",
"bạc",
"bao",
"gái",
"mặc",
"dù",
"vụ",
"án",
"vẫn",
"đang",
"được",
"điều",
"tra",
"nhưng",
"dư",
"lu... |
không còn giữ được kỷ luật ngày 12 tháng 1 khi nghe tin xe tăng nga xuất hiện gần sân bay potomnik thực ra lúc đó xe tăng liên xô vẫn còn đang ở bên kia sông rossoshka nhiều binh lính không quân đức đã bỏ chạy đến khi vệ binh ss buộc phải dùng vũ lực ngăn họ lại trong hai ngày 14 và 15 tháng 1 tướng k k rokossovsky tạm... | [
"không",
"còn",
"giữ",
"được",
"kỷ",
"luật",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"khi",
"nghe",
"tin",
"xe",
"tăng",
"nga",
"xuất",
"hiện",
"gần",
"sân",
"bay",
"potomnik",
"thực",
"ra",
"lúc",
"đó",
"xe",
"tăng",
"liên",
"xô",
"vẫn",
"còn",
"đang",
"ở",
"... |
xysticus latitabundus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus latitabundus được dmitri viktorovich logunov miêu tả năm 1995 | [
"xysticus",
"latitabundus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"xysticus",
"xysticus",
"latitabundus",
"được",
"dmitri",
"viktorovich",
"logunov",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
vnsecurity có thể hiểu là bullet tên của phần mềm vnsecurity 2008 có xuất xứ từ việt nam ra đời năm 2008 bullet tên nhóm nghiên cứu an ninh mạng vnsecurity team thành lập 1998 tên cũ của nhóm là visg việt nam | [
"vnsecurity",
"có",
"thể",
"hiểu",
"là",
"bullet",
"tên",
"của",
"phần",
"mềm",
"vnsecurity",
"2008",
"có",
"xuất",
"xứ",
"từ",
"việt",
"nam",
"ra",
"đời",
"năm",
"2008",
"bullet",
"tên",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"an",
"ninh",
"mạng",
"vnsecurity",
"team... |
thelypteris pallescens là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"thelypteris",
"pallescens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
mình mặc dù hoàng đế áo-hung không chấp thuận cuộc ly hôn này anna monika pia sinh vào ngày 4 tháng 5 năm 1903 tại lindau bayern và sau khi thái tử ly hôn với luise nhà vua phong bà làm nữ bá tước montignoso vì lợi ích của những người con của thái tử sau 2 năm tại ngôi vào ngày 15 tháng 10 năm 1904 vua georg tạ thế ở l... | [
"mình",
"mặc",
"dù",
"hoàng",
"đế",
"áo-hung",
"không",
"chấp",
"thuận",
"cuộc",
"ly",
"hôn",
"này",
"anna",
"monika",
"pia",
"sinh",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"năm",
"1903",
"tại",
"lindau",
"bayern",
"và",
"sau",
"khi",
"thái",
"tử",
"ly",
... |
anur thimmanahalli sidlaghatta anur thimmanahalli là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện kolar bang karnataka ấn độ | [
"anur",
"thimmanahalli",
"sidlaghatta",
"anur",
"thimmanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sidlaghatta",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
bàn phím ảo là một thành phần phần mềm cho phép nhập ký tự mà không cần các phím vật lý sự tương tác với bàn phím ảo xảy ra chủ yếu thông qua giao diện màn hình cảm ứng nhưng cũng có thể diễn ra dưới một hình thức khác trong thực tế ảo hoặc tăng cường == các loại == trên máy tính để bàn bàn phím ảo có thể cung cấp cơ c... | [
"bàn",
"phím",
"ảo",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"phần",
"mềm",
"cho",
"phép",
"nhập",
"ký",
"tự",
"mà",
"không",
"cần",
"các",
"phím",
"vật",
"lý",
"sự",
"tương",
"tác",
"với",
"bàn",
"phím",
"ảo",
"xảy",
"ra",
"chủ",
"yếu",
"thông",
"qua",
"gia... |
passiflora anastomosans là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được lamb ex dc killip mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"passiflora",
"anastomosans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lạc",
"tiên",
"loài",
"này",
"được",
"lamb",
"ex",
"dc",
"killip",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
gandlahalli srinivaspur gandlahalli là một làng thuộc tehsil srinivaspur huyện kolar bang karnataka ấn độ | [
"gandlahalli",
"srinivaspur",
"gandlahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"srinivaspur",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
eria ovata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"eria",
"ovata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
dương đông phường dương đông là một phường thuộc thành phố phú quốc tỉnh kiên giang việt nam == địa lý == phường dương đông nằm ở phía tây đảo phú quốc có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã cửa dương và xã dương tơ bullet phía tây giáp vịnh thái lan bullet phía nam giáp xã dương tơ bullet phía bắc giáp xã cửa dương... | [
"dương",
"đông",
"phường",
"dương",
"đông",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"phú",
"quốc",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"dương",
"đông",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"đảo",
"phú",
"quốc",
"có"... |
zuytpeene là một xã thuộc tỉnh nord trong vùng hauts-de-france phía bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 27 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"zuytpeene",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"nord",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"phía",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"27",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"th... |
nguyệt thực tháng 1 2018 nguyệt thực toàn phần đã diễn ra vào ngày 31 tháng 1 năm 2018 mặt trăng xuất hiện dưới dạng siêu trăng với cận điểm vào ngày 30 tháng 1 nguyệt thực trước đó là vào tháng 9 năm 2015 vì cũng là dịp trăng xanh là ngày trăng tròn thứ hai trong cùng một tháng người ta gọi là mặt trăng máu siêu xanh ... | [
"nguyệt",
"thực",
"tháng",
"1",
"2018",
"nguyệt",
"thực",
"toàn",
"phần",
"đã",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"mặt",
"trăng",
"xuất",
"hiện",
"dưới",
"dạng",
"siêu",
"trăng",
"với",
"cận",
"điểm",
"vào",
"ngày",
"30",
... |
neoclytus canescens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"neoclytus",
"canescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.