text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
muzinga fc muzinga football club hay gọi tắt muzinga là một câu lạc bộ bóng đá burundi đến từ bujumbura sân nhà của họ là sân vận động hoàng tử louis rwagasore có sức chứa 22 000 chỗ ngồi đội bóng hiện tại thi đấu ở giải bóng đá ngoại hạng burundi giải đấu cao nhất của bóng đá burundi == danh hiệu == bullet giải bóng đá ngoại hạng burundi 1 == liên kết ngoài == bullet soccerway
|
[
"muzinga",
"fc",
"muzinga",
"football",
"club",
"hay",
"gọi",
"tắt",
"muzinga",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"burundi",
"đến",
"từ",
"bujumbura",
"sân",
"nhà",
"của",
"họ",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"hoàng",
"tử",
"louis",
"rwagasore",
"có",
"sức",
"chứa",
"22",
"000",
"chỗ",
"ngồi",
"đội",
"bóng",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"burundi",
"giải",
"đấu",
"cao",
"nhất",
"của",
"bóng",
"đá",
"burundi",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"burundi",
"1",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"soccerway"
] |
asplenium ocanniense là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được h karst mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"asplenium",
"ocanniense",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"karst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
bạn vậy ref name= mordden == nghệ thuật == === một nhạc công === dù được nhiều người yêu thích opera hâm mộ callas lại là một nghệ sĩ gây tranh cãi trong khi callas là một ca sĩ lớn thường often dismissed simply as an actress bà trước hết tự nhận mình là một nhạc công đó chính là thứ nhạc cụ đầu tiên trong dàn nhạc nhạc trưởng victor de sabata đã từng nói với walter legge rằng nếu công chúng có thể hiểu như chúng ta rằng callas có nhạc cảm tuyệt đối như thế nào thì họ sẽ phải sững sờ kinh ngạc callas sở hữu một cảm giác kiến trúc bẩm sinh == sau khi mất == năm 2002 đạo diễn franco zeffirelli sản xuất và đạo diễn bộ phim hồi ký về callas mang tên callas forever đây là một bộ phim mang tính giả tưởng cao trong đó callas được đóng bởi fanny ardant phim miêu tả những ngày tháng cuối cùng trong cuộc đời callas khi bà bị thuyết phục đóng bộ phim carmen dựa theo bản thu năm 1964 của bà trong vở opera nổi tiếng cùng tên năm 2007 callas được truy tặng giải grammy thành tựu trọn đời cũng trong năm đó bà được bình chọn là giọng soprano vĩ đại nhất trong một cuộc bình chọn của bbc music magazine bà cũng ghi danh tại đại lộ danh vọng hollywood cho thành tựu của bà trong lĩnh vực ghi âm ngôi sao của callas nằm tại
|
[
"bạn",
"vậy",
"ref",
"name=",
"mordden",
"==",
"nghệ",
"thuật",
"==",
"===",
"một",
"nhạc",
"công",
"===",
"dù",
"được",
"nhiều",
"người",
"yêu",
"thích",
"opera",
"hâm",
"mộ",
"callas",
"lại",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"trong",
"khi",
"callas",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"lớn",
"thường",
"often",
"dismissed",
"simply",
"as",
"an",
"actress",
"bà",
"trước",
"hết",
"tự",
"nhận",
"mình",
"là",
"một",
"nhạc",
"công",
"đó",
"chính",
"là",
"thứ",
"nhạc",
"cụ",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"dàn",
"nhạc",
"nhạc",
"trưởng",
"victor",
"de",
"sabata",
"đã",
"từng",
"nói",
"với",
"walter",
"legge",
"rằng",
"nếu",
"công",
"chúng",
"có",
"thể",
"hiểu",
"như",
"chúng",
"ta",
"rằng",
"callas",
"có",
"nhạc",
"cảm",
"tuyệt",
"đối",
"như",
"thế",
"nào",
"thì",
"họ",
"sẽ",
"phải",
"sững",
"sờ",
"kinh",
"ngạc",
"callas",
"sở",
"hữu",
"một",
"cảm",
"giác",
"kiến",
"trúc",
"bẩm",
"sinh",
"==",
"sau",
"khi",
"mất",
"==",
"năm",
"2002",
"đạo",
"diễn",
"franco",
"zeffirelli",
"sản",
"xuất",
"và",
"đạo",
"diễn",
"bộ",
"phim",
"hồi",
"ký",
"về",
"callas",
"mang",
"tên",
"callas",
"forever",
"đây",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"mang",
"tính",
"giả",
"tưởng",
"cao",
"trong",
"đó",
"callas",
"được",
"đóng",
"bởi",
"fanny",
"ardant",
"phim",
"miêu",
"tả",
"những",
"ngày",
"tháng",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"callas",
"khi",
"bà",
"bị",
"thuyết",
"phục",
"đóng",
"bộ",
"phim",
"carmen",
"dựa",
"theo",
"bản",
"thu",
"năm",
"1964",
"của",
"bà",
"trong",
"vở",
"opera",
"nổi",
"tiếng",
"cùng",
"tên",
"năm",
"2007",
"callas",
"được",
"truy",
"tặng",
"giải",
"grammy",
"thành",
"tựu",
"trọn",
"đời",
"cũng",
"trong",
"năm",
"đó",
"bà",
"được",
"bình",
"chọn",
"là",
"giọng",
"soprano",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"trong",
"một",
"cuộc",
"bình",
"chọn",
"của",
"bbc",
"music",
"magazine",
"bà",
"cũng",
"ghi",
"danh",
"tại",
"đại",
"lộ",
"danh",
"vọng",
"hollywood",
"cho",
"thành",
"tựu",
"của",
"bà",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"ghi",
"âm",
"ngôi",
"sao",
"của",
"callas",
"nằm",
"tại"
] |
phong điền xã phong điền là một xã thuộc huyện trần văn thời tỉnh cà mau việt nam == địa lý == xã phong điền có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã phong lạc bullet phía tây giáp thị trấn sông đốc và vịnh thái lan bullet phía nam giáp huyện phú tân bullet phía bắc giáp xã khánh hải và xã khánh hưng xã phong điền có diện tích 55 79 km² dân số năm 2019 là 13 687 người mật độ dân số đạt 245 người km² == hành chính == xã phong điền được chia thành 12 ấp công điền đất biển đất mới mỹ bình rẫy mới tân hòa tân phong tân phú tân thuận tân tiến thị kẹo vàm xáng == lịch sử == quyết định 275-cp ngày 25 tháng 07 năm 1979 của hội đồng chính phủ chia xã phong lạc huyện trần văn thời tỉnh minh hải thành ba xã lấy tên là xã phong phú xã phong điền và xã phong lạc quyết định 33b-hđbt ngày 14 tháng 2 năm 1987 của hội đồng bộ trưởng giải thể xã phong phú để sáp nhập vào xã phong lạc và xã lợi an huyện trần văn thời thuộc tỉnh minh hải nghị quyết ngày 06 tháng 11 năm 1996 của quốc hội chia tỉnh minh hải thành hai tỉnh là tỉnh bạc liêu và tỉnh cà mau khi đó xã phong lạc huyện trần văn thời thuộc tỉnh cà mau nghị định 113 2005 nđ-cp ngày 05 tháng 09 năm 2005 của chính phủ thành lập xã phong điền trên cơ sở 5 578 88 ha diện tích tự
|
[
"phong",
"điền",
"xã",
"phong",
"điền",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"trần",
"văn",
"thời",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"phong",
"điền",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"phong",
"lạc",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"thị",
"trấn",
"sông",
"đốc",
"và",
"vịnh",
"thái",
"lan",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"huyện",
"phú",
"tân",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"khánh",
"hải",
"và",
"xã",
"khánh",
"hưng",
"xã",
"phong",
"điền",
"có",
"diện",
"tích",
"55",
"79",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"13",
"687",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"245",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"phong",
"điền",
"được",
"chia",
"thành",
"12",
"ấp",
"công",
"điền",
"đất",
"biển",
"đất",
"mới",
"mỹ",
"bình",
"rẫy",
"mới",
"tân",
"hòa",
"tân",
"phong",
"tân",
"phú",
"tân",
"thuận",
"tân",
"tiến",
"thị",
"kẹo",
"vàm",
"xáng",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"quyết",
"định",
"275-cp",
"ngày",
"25",
"tháng",
"07",
"năm",
"1979",
"của",
"hội",
"đồng",
"chính",
"phủ",
"chia",
"xã",
"phong",
"lạc",
"huyện",
"trần",
"văn",
"thời",
"tỉnh",
"minh",
"hải",
"thành",
"ba",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"phong",
"phú",
"xã",
"phong",
"điền",
"và",
"xã",
"phong",
"lạc",
"quyết",
"định",
"33b-hđbt",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"1987",
"của",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"giải",
"thể",
"xã",
"phong",
"phú",
"để",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"xã",
"phong",
"lạc",
"và",
"xã",
"lợi",
"an",
"huyện",
"trần",
"văn",
"thời",
"thuộc",
"tỉnh",
"minh",
"hải",
"nghị",
"quyết",
"ngày",
"06",
"tháng",
"11",
"năm",
"1996",
"của",
"quốc",
"hội",
"chia",
"tỉnh",
"minh",
"hải",
"thành",
"hai",
"tỉnh",
"là",
"tỉnh",
"bạc",
"liêu",
"và",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"khi",
"đó",
"xã",
"phong",
"lạc",
"huyện",
"trần",
"văn",
"thời",
"thuộc",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"nghị",
"định",
"113",
"2005",
"nđ-cp",
"ngày",
"05",
"tháng",
"09",
"năm",
"2005",
"của",
"chính",
"phủ",
"thành",
"lập",
"xã",
"phong",
"điền",
"trên",
"cơ",
"sở",
"5",
"578",
"88",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự"
] |
theo yêu cầu của các bà mẹ của trường holy heart of guayaquil pro patria respuesta al romance sucre de josé antonio calcaño 1890 một cuốn tiểu thuyết ngắn fe patria y hogar 1902 thơ cartas a mi hijo psicología de la tees 1919 cuentos 1919 == tham khảo == bullet lastenia larriva y negron bullet pérez pimentel rodolfo diccionario biográfico del ecuador
|
[
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"các",
"bà",
"mẹ",
"của",
"trường",
"holy",
"heart",
"of",
"guayaquil",
"pro",
"patria",
"respuesta",
"al",
"romance",
"sucre",
"de",
"josé",
"antonio",
"calcaño",
"1890",
"một",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"ngắn",
"fe",
"patria",
"y",
"hogar",
"1902",
"thơ",
"cartas",
"a",
"mi",
"hijo",
"psicología",
"de",
"la",
"tees",
"1919",
"cuentos",
"1919",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"lastenia",
"larriva",
"y",
"negron",
"bullet",
"pérez",
"pimentel",
"rodolfo",
"diccionario",
"biográfico",
"del",
"ecuador"
] |
văn hóa rượu bia hàn quốc văn hóa rượu bia của hàn quốc đôi khi còn gọi là văn hóa nhậu ở hàn quốc thể hiện nhiều khía cạnh về cơ cấu xã hội lối sống và các nét truyền thống của quốc gia này các thức uống tự bản thân nó đã phản ánh nên địa lý khí hậu và văn hóa của đất nước hàn quốc hàn quốc bắt đầu quan tâm đến việc tạo ra loại rượu riêng cho mình từ khoảng triều đại cao ly 946–943 khi nó được bày bán sang các nền văn hóa bên ngoài và việc giới thiệu loại nước chưng cất đã tạo dựng nền tảng và kỹ thuật tinh chế một loại rượu độc đáo nhất == xem thêm == bullet gà rán nhắm bia chimaek bullet nhậu văn hóa tương tự của việt nam bullet bia ở bắc triều tiên bullet văn hóa rượu bia bullet đồ uống có cồn ở hàn quốc bullet trà lễ hàn quốc
|
[
"văn",
"hóa",
"rượu",
"bia",
"hàn",
"quốc",
"văn",
"hóa",
"rượu",
"bia",
"của",
"hàn",
"quốc",
"đôi",
"khi",
"còn",
"gọi",
"là",
"văn",
"hóa",
"nhậu",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"thể",
"hiện",
"nhiều",
"khía",
"cạnh",
"về",
"cơ",
"cấu",
"xã",
"hội",
"lối",
"sống",
"và",
"các",
"nét",
"truyền",
"thống",
"của",
"quốc",
"gia",
"này",
"các",
"thức",
"uống",
"tự",
"bản",
"thân",
"nó",
"đã",
"phản",
"ánh",
"nên",
"địa",
"lý",
"khí",
"hậu",
"và",
"văn",
"hóa",
"của",
"đất",
"nước",
"hàn",
"quốc",
"hàn",
"quốc",
"bắt",
"đầu",
"quan",
"tâm",
"đến",
"việc",
"tạo",
"ra",
"loại",
"rượu",
"riêng",
"cho",
"mình",
"từ",
"khoảng",
"triều",
"đại",
"cao",
"ly",
"946–943",
"khi",
"nó",
"được",
"bày",
"bán",
"sang",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"bên",
"ngoài",
"và",
"việc",
"giới",
"thiệu",
"loại",
"nước",
"chưng",
"cất",
"đã",
"tạo",
"dựng",
"nền",
"tảng",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"tinh",
"chế",
"một",
"loại",
"rượu",
"độc",
"đáo",
"nhất",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"gà",
"rán",
"nhắm",
"bia",
"chimaek",
"bullet",
"nhậu",
"văn",
"hóa",
"tương",
"tự",
"của",
"việt",
"nam",
"bullet",
"bia",
"ở",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"bullet",
"văn",
"hóa",
"rượu",
"bia",
"bullet",
"đồ",
"uống",
"có",
"cồn",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"trà",
"lễ",
"hàn",
"quốc"
] |
sát quỷ đội anh là một người cục cằn thô lỗ nhưng lại rất tôn trọng ubuyashiki kagaya trên người anh có rất nhiều vết sẹo anh căm thù bọn quỷ vì một con quỷ đã biến mẹ anh thành quỷ và sát hại cả gia đình còn mỗi anh và genya sống sót anh là một người có dòng máu hiếm khiến quỷ bị say và nó chính là át chủ bài khi nó khiến thượng huyền nhất giảm sức chiến đấu anh còn có khả năng chịu đựng tốt và sử dụng được nhiều vũ khí cùng lúc bằng chứng là trong trận đấu với thượng huyền nhất anh đã chịu được những vết chém chí mạng của kokushibo và dùng kiếm súng của genya cùng với kiếm của mình để chiến đấu anh có ấn sát quỷ màu xanh lá với họa tiết chong chóng ở má phải === điệp phủ === kanzaki aoi goto nakahara sumi takada naho và terauchi kiyo === làng thợ rèn === haganezuka hotaru kanamori kozo kotetsu === thành viên khác === murata ozaki kochō kanae hoa trụ của sát quỷ đội là chị ruột của shinobu cũng như chị nuôi của kanao cô là người sở hữu cũ của chiếc haori có hoạ tiết cánh bướm cô hiền dịu luôn mỉm cười và có lòng từ bi với quỷ kanae bị thượng huyền nhị douma giết chết == quỷ == === kibutsuji muzan === là chúa quỷ người đầu tiên thành quỷ và là kẻ đã thảm sát gia đình tanjiro hắn muốn có được khả năng kháng được ánh nắng mặt trời
|
[
"sát",
"quỷ",
"đội",
"anh",
"là",
"một",
"người",
"cục",
"cằn",
"thô",
"lỗ",
"nhưng",
"lại",
"rất",
"tôn",
"trọng",
"ubuyashiki",
"kagaya",
"trên",
"người",
"anh",
"có",
"rất",
"nhiều",
"vết",
"sẹo",
"anh",
"căm",
"thù",
"bọn",
"quỷ",
"vì",
"một",
"con",
"quỷ",
"đã",
"biến",
"mẹ",
"anh",
"thành",
"quỷ",
"và",
"sát",
"hại",
"cả",
"gia",
"đình",
"còn",
"mỗi",
"anh",
"và",
"genya",
"sống",
"sót",
"anh",
"là",
"một",
"người",
"có",
"dòng",
"máu",
"hiếm",
"khiến",
"quỷ",
"bị",
"say",
"và",
"nó",
"chính",
"là",
"át",
"chủ",
"bài",
"khi",
"nó",
"khiến",
"thượng",
"huyền",
"nhất",
"giảm",
"sức",
"chiến",
"đấu",
"anh",
"còn",
"có",
"khả",
"năng",
"chịu",
"đựng",
"tốt",
"và",
"sử",
"dụng",
"được",
"nhiều",
"vũ",
"khí",
"cùng",
"lúc",
"bằng",
"chứng",
"là",
"trong",
"trận",
"đấu",
"với",
"thượng",
"huyền",
"nhất",
"anh",
"đã",
"chịu",
"được",
"những",
"vết",
"chém",
"chí",
"mạng",
"của",
"kokushibo",
"và",
"dùng",
"kiếm",
"súng",
"của",
"genya",
"cùng",
"với",
"kiếm",
"của",
"mình",
"để",
"chiến",
"đấu",
"anh",
"có",
"ấn",
"sát",
"quỷ",
"màu",
"xanh",
"lá",
"với",
"họa",
"tiết",
"chong",
"chóng",
"ở",
"má",
"phải",
"===",
"điệp",
"phủ",
"===",
"kanzaki",
"aoi",
"goto",
"nakahara",
"sumi",
"takada",
"naho",
"và",
"terauchi",
"kiyo",
"===",
"làng",
"thợ",
"rèn",
"===",
"haganezuka",
"hotaru",
"kanamori",
"kozo",
"kotetsu",
"===",
"thành",
"viên",
"khác",
"===",
"murata",
"ozaki",
"kochō",
"kanae",
"hoa",
"trụ",
"của",
"sát",
"quỷ",
"đội",
"là",
"chị",
"ruột",
"của",
"shinobu",
"cũng",
"như",
"chị",
"nuôi",
"của",
"kanao",
"cô",
"là",
"người",
"sở",
"hữu",
"cũ",
"của",
"chiếc",
"haori",
"có",
"hoạ",
"tiết",
"cánh",
"bướm",
"cô",
"hiền",
"dịu",
"luôn",
"mỉm",
"cười",
"và",
"có",
"lòng",
"từ",
"bi",
"với",
"quỷ",
"kanae",
"bị",
"thượng",
"huyền",
"nhị",
"douma",
"giết",
"chết",
"==",
"quỷ",
"==",
"===",
"kibutsuji",
"muzan",
"===",
"là",
"chúa",
"quỷ",
"người",
"đầu",
"tiên",
"thành",
"quỷ",
"và",
"là",
"kẻ",
"đã",
"thảm",
"sát",
"gia",
"đình",
"tanjiro",
"hắn",
"muốn",
"có",
"được",
"khả",
"năng",
"kháng",
"được",
"ánh",
"nắng",
"mặt",
"trời"
] |
call of duty infinite warfare là một trò chơi video bắn súng góc nhìn thứ nhất năm 2016 được infinity ward phát triển và được activision phát hành đây là phần thứ 13 trong loạt trò chơi call of duty và được phát hành trên toàn thế giới cho microsoft windows playstation 4 và xbox one vào ngày 4 tháng 11 năm 2016 sự phát triển của infinite warfare bắt đầu trong năm 2014 đây là tựa game đầu tiên của infinity ward theo chu kỳ phát triển ba năm mới cho loạt game call of duty chiến dịch của trò chơi tập trung vào một trận chiến giành hệ mặt trời mà mặt trận phòng thủ giải quyết sdf một thế lực thù địch là những kẻ phản diện chính đang cố gắng chiếm lấy người chơi sẽ điều khiển trung úy nick reyes của recon air combat recon scar họ có máy bay chiến đấu biến hình của riêng mình được đặt tên là jackal mà họ có thể tùy chỉnh cũng như một tàu trung tâm có tên là retribution infinite warfare trailer được ghi nhận vì phản ứng tiêu cực mạnh mẽ từ người xem đó là video không được ưa thích thứ hai trên youtube vào thời điểm đó các nhà bình luận cho rằng đây là một chiến dịch tẩy chay của cả người hâm mộ trò chơi đối thủ battlefield 1 cũng như người hâm mộ call of duty bày tỏ sự thất vọng về hướng đi mà loạt game
|
[
"call",
"of",
"duty",
"infinite",
"warfare",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"video",
"bắn",
"súng",
"góc",
"nhìn",
"thứ",
"nhất",
"năm",
"2016",
"được",
"infinity",
"ward",
"phát",
"triển",
"và",
"được",
"activision",
"phát",
"hành",
"đây",
"là",
"phần",
"thứ",
"13",
"trong",
"loạt",
"trò",
"chơi",
"call",
"of",
"duty",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"cho",
"microsoft",
"windows",
"playstation",
"4",
"và",
"xbox",
"one",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"infinite",
"warfare",
"bắt",
"đầu",
"trong",
"năm",
"2014",
"đây",
"là",
"tựa",
"game",
"đầu",
"tiên",
"của",
"infinity",
"ward",
"theo",
"chu",
"kỳ",
"phát",
"triển",
"ba",
"năm",
"mới",
"cho",
"loạt",
"game",
"call",
"of",
"duty",
"chiến",
"dịch",
"của",
"trò",
"chơi",
"tập",
"trung",
"vào",
"một",
"trận",
"chiến",
"giành",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"mà",
"mặt",
"trận",
"phòng",
"thủ",
"giải",
"quyết",
"sdf",
"một",
"thế",
"lực",
"thù",
"địch",
"là",
"những",
"kẻ",
"phản",
"diện",
"chính",
"đang",
"cố",
"gắng",
"chiếm",
"lấy",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"điều",
"khiển",
"trung",
"úy",
"nick",
"reyes",
"của",
"recon",
"air",
"combat",
"recon",
"scar",
"họ",
"có",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"biến",
"hình",
"của",
"riêng",
"mình",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"jackal",
"mà",
"họ",
"có",
"thể",
"tùy",
"chỉnh",
"cũng",
"như",
"một",
"tàu",
"trung",
"tâm",
"có",
"tên",
"là",
"retribution",
"infinite",
"warfare",
"trailer",
"được",
"ghi",
"nhận",
"vì",
"phản",
"ứng",
"tiêu",
"cực",
"mạnh",
"mẽ",
"từ",
"người",
"xem",
"đó",
"là",
"video",
"không",
"được",
"ưa",
"thích",
"thứ",
"hai",
"trên",
"youtube",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"các",
"nhà",
"bình",
"luận",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"một",
"chiến",
"dịch",
"tẩy",
"chay",
"của",
"cả",
"người",
"hâm",
"mộ",
"trò",
"chơi",
"đối",
"thủ",
"battlefield",
"1",
"cũng",
"như",
"người",
"hâm",
"mộ",
"call",
"of",
"duty",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"thất",
"vọng",
"về",
"hướng",
"đi",
"mà",
"loạt",
"game"
] |
cyllopoda claudicula là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"cyllopoda",
"claudicula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
xã richland quận harvey kansas xã richland là một xã thuộc quận harvey tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 367 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"richland",
"quận",
"harvey",
"kansas",
"xã",
"richland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"harvey",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"367",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
ceratina laeviuscula là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được wu mô tả khoa học năm 1963
|
[
"ceratina",
"laeviuscula",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1963"
] |
việc tại hàn quốc phải trả từ 18 000 đến 20 000 usd các nam giới vô gia cư được đưa tới việt nam bằng máy bay để kết hôn và cặp đôi mới cưới sau đó sẽ quay lại hàn quốc để cưới lại trước khi cô dâu chia tay với chú rể chính quyền thành phố seul đã trục xuất 20 phụ nữ việt vì lý do kết hôn giả ở trung quốc tại thành phố bắc kinh đã báo động về hiện tượng kết hôn giả để trở thành công dân bắc kinh của một số đông người các tỉnh và có tỉ lệ ly hôn cao khi các cặp vợ chồng giả kết thúc hợp đồng hôn nhân theo luật pháp trung quốc một phụ nữ sẽ được cấp hộ khẩu bắc kinh sau ba năm kết hôn với một người dân bắc kinh nam giới sẽ có hộ khẩu bắc kinh sau năm năm kết hôn và một nam giới nhận kết hôn giả với một cô gái ngoại tỉnh với giá 100 000 nhân dân tệ 15 810 usd cảnh sát nhật bản ở tokyo cũng từng bắt giữ một người việt nam vì nghi ngờ người này làm môi giới kết hôn giả giữa một người đàn ông nhật bản và một phụ nữ việt nam người này đã chỉ đạo một người môi giới khác ở việt nam làm giả giấy khai sinh để dùng cho một người việt nam khác nhập cảnh bất hợp pháp vào nhật bản người này đứng đầu một
|
[
"việc",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"phải",
"trả",
"từ",
"18",
"000",
"đến",
"20",
"000",
"usd",
"các",
"nam",
"giới",
"vô",
"gia",
"cư",
"được",
"đưa",
"tới",
"việt",
"nam",
"bằng",
"máy",
"bay",
"để",
"kết",
"hôn",
"và",
"cặp",
"đôi",
"mới",
"cưới",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"quay",
"lại",
"hàn",
"quốc",
"để",
"cưới",
"lại",
"trước",
"khi",
"cô",
"dâu",
"chia",
"tay",
"với",
"chú",
"rể",
"chính",
"quyền",
"thành",
"phố",
"seul",
"đã",
"trục",
"xuất",
"20",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"vì",
"lý",
"do",
"kết",
"hôn",
"giả",
"ở",
"trung",
"quốc",
"tại",
"thành",
"phố",
"bắc",
"kinh",
"đã",
"báo",
"động",
"về",
"hiện",
"tượng",
"kết",
"hôn",
"giả",
"để",
"trở",
"thành",
"công",
"dân",
"bắc",
"kinh",
"của",
"một",
"số",
"đông",
"người",
"các",
"tỉnh",
"và",
"có",
"tỉ",
"lệ",
"ly",
"hôn",
"cao",
"khi",
"các",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"giả",
"kết",
"thúc",
"hợp",
"đồng",
"hôn",
"nhân",
"theo",
"luật",
"pháp",
"trung",
"quốc",
"một",
"phụ",
"nữ",
"sẽ",
"được",
"cấp",
"hộ",
"khẩu",
"bắc",
"kinh",
"sau",
"ba",
"năm",
"kết",
"hôn",
"với",
"một",
"người",
"dân",
"bắc",
"kinh",
"nam",
"giới",
"sẽ",
"có",
"hộ",
"khẩu",
"bắc",
"kinh",
"sau",
"năm",
"năm",
"kết",
"hôn",
"và",
"một",
"nam",
"giới",
"nhận",
"kết",
"hôn",
"giả",
"với",
"một",
"cô",
"gái",
"ngoại",
"tỉnh",
"với",
"giá",
"100",
"000",
"nhân",
"dân",
"tệ",
"15",
"810",
"usd",
"cảnh",
"sát",
"nhật",
"bản",
"ở",
"tokyo",
"cũng",
"từng",
"bắt",
"giữ",
"một",
"người",
"việt",
"nam",
"vì",
"nghi",
"ngờ",
"người",
"này",
"làm",
"môi",
"giới",
"kết",
"hôn",
"giả",
"giữa",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"nhật",
"bản",
"và",
"một",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"người",
"này",
"đã",
"chỉ",
"đạo",
"một",
"người",
"môi",
"giới",
"khác",
"ở",
"việt",
"nam",
"làm",
"giả",
"giấy",
"khai",
"sinh",
"để",
"dùng",
"cho",
"một",
"người",
"việt",
"nam",
"khác",
"nhập",
"cảnh",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"vào",
"nhật",
"bản",
"người",
"này",
"đứng",
"đầu",
"một"
] |
x x là chữ cái thứ 24 trong phần nhiều chữ cái dựa trên latinh và là chữ thứ 28 trong chữ cái tiếng việt ngoài ra x là tên gọi của một hệ thống cửa sổ thường dùng trong các hệ điều hành unix và tựa-unix xem hệ thống x window el ξι ξ ξ
|
[
"x",
"x",
"là",
"chữ",
"cái",
"thứ",
"24",
"trong",
"phần",
"nhiều",
"chữ",
"cái",
"dựa",
"trên",
"latinh",
"và",
"là",
"chữ",
"thứ",
"28",
"trong",
"chữ",
"cái",
"tiếng",
"việt",
"ngoài",
"ra",
"x",
"là",
"tên",
"gọi",
"của",
"một",
"hệ",
"thống",
"cửa",
"sổ",
"thường",
"dùng",
"trong",
"các",
"hệ",
"điều",
"hành",
"unix",
"và",
"tựa-unix",
"xem",
"hệ",
"thống",
"x",
"window",
"el",
"ξι",
"ξ",
"ξ"
] |
những người trí thức cấp tiến trong giai cấp tư sản và tiểu tư sản lãnh đạo đã lật đổ triều đại mãn thanh chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế tồn tại lâu đời ở trung quốc mở đường cho chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tự do phát triển có ảnh hưởng nhất định đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở một số nước châu á trong đó có việt nam song cuộc cách mạng này bộc lộ một số mặt hạn chế đó là bullet không giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân một trong những vấn đề cơ bản của cách mạng chính vì vậy họ không động viên được đông đảo quần chúng nông dân tham gia bullet không thủ tiêu thực sự giai cấp phong kiến mà chỉ thỏa hiệp việc đem toàn bộ chính quyền cách mạng giao cho lê nguyên hồng và sau nữa là viên thế khải là các minh chứng bullet cuộc cách mạng đã chứng kiến một số vụ trả thù và tàn sát một cách tàn khốc không thương tiếc của người hán nhắm vào người mãn bullet không dám đụng chạm đến các nước đế quốc xâm lược tức là không dám đấu tranh giành lại quyền lợi của dân tộc để rồi họ câu kết với viên thế khải giúp viên củng cố thế lực quay lại đoạt công và chống phá cách mạng bullet chính phủ cách mạng không có đủ sức mạnh nên không dám đụng chạm
|
[
"những",
"người",
"trí",
"thức",
"cấp",
"tiến",
"trong",
"giai",
"cấp",
"tư",
"sản",
"và",
"tiểu",
"tư",
"sản",
"lãnh",
"đạo",
"đã",
"lật",
"đổ",
"triều",
"đại",
"mãn",
"thanh",
"chấm",
"dứt",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"chuyên",
"chế",
"tồn",
"tại",
"lâu",
"đời",
"ở",
"trung",
"quốc",
"mở",
"đường",
"cho",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"tự",
"do",
"phát",
"triển",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"định",
"đối",
"với",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"giải",
"phóng",
"dân",
"tộc",
"ở",
"một",
"số",
"nước",
"châu",
"á",
"trong",
"đó",
"có",
"việt",
"nam",
"song",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"này",
"bộc",
"lộ",
"một",
"số",
"mặt",
"hạn",
"chế",
"đó",
"là",
"bullet",
"không",
"giải",
"quyết",
"được",
"vấn",
"đề",
"ruộng",
"đất",
"cho",
"nông",
"dân",
"một",
"trong",
"những",
"vấn",
"đề",
"cơ",
"bản",
"của",
"cách",
"mạng",
"chính",
"vì",
"vậy",
"họ",
"không",
"động",
"viên",
"được",
"đông",
"đảo",
"quần",
"chúng",
"nông",
"dân",
"tham",
"gia",
"bullet",
"không",
"thủ",
"tiêu",
"thực",
"sự",
"giai",
"cấp",
"phong",
"kiến",
"mà",
"chỉ",
"thỏa",
"hiệp",
"việc",
"đem",
"toàn",
"bộ",
"chính",
"quyền",
"cách",
"mạng",
"giao",
"cho",
"lê",
"nguyên",
"hồng",
"và",
"sau",
"nữa",
"là",
"viên",
"thế",
"khải",
"là",
"các",
"minh",
"chứng",
"bullet",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"một",
"số",
"vụ",
"trả",
"thù",
"và",
"tàn",
"sát",
"một",
"cách",
"tàn",
"khốc",
"không",
"thương",
"tiếc",
"của",
"người",
"hán",
"nhắm",
"vào",
"người",
"mãn",
"bullet",
"không",
"dám",
"đụng",
"chạm",
"đến",
"các",
"nước",
"đế",
"quốc",
"xâm",
"lược",
"tức",
"là",
"không",
"dám",
"đấu",
"tranh",
"giành",
"lại",
"quyền",
"lợi",
"của",
"dân",
"tộc",
"để",
"rồi",
"họ",
"câu",
"kết",
"với",
"viên",
"thế",
"khải",
"giúp",
"viên",
"củng",
"cố",
"thế",
"lực",
"quay",
"lại",
"đoạt",
"công",
"và",
"chống",
"phá",
"cách",
"mạng",
"bullet",
"chính",
"phủ",
"cách",
"mạng",
"không",
"có",
"đủ",
"sức",
"mạnh",
"nên",
"không",
"dám",
"đụng",
"chạm"
] |
stenopogon obliteratus là một loài ruồi trong họ asilidae stenopogon obliteratus được richter miêu tả năm 1963 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới
|
[
"stenopogon",
"obliteratus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"stenopogon",
"obliteratus",
"được",
"richter",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1963",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
chính của công ty xuống dốc liên tục từ khi việc sữa nhiễm độc được công bố vào tháng 9 năm 2008 từ đó đến nay hàng chục cá nhân đã nộp đơn kiện tam lộc và đòi công ty phải bồi thường
|
[
"chính",
"của",
"công",
"ty",
"xuống",
"dốc",
"liên",
"tục",
"từ",
"khi",
"việc",
"sữa",
"nhiễm",
"độc",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2008",
"từ",
"đó",
"đến",
"nay",
"hàng",
"chục",
"cá",
"nhân",
"đã",
"nộp",
"đơn",
"kiện",
"tam",
"lộc",
"và",
"đòi",
"công",
"ty",
"phải",
"bồi",
"thường"
] |
mertensia echioides là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được benth benth hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
|
[
"mertensia",
"echioides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"benth",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
trữ mật khẩu nội bộ như vậy thì tất cả mật khẩu và tất cả các tài khoản người dùng sẽ bị xâm phạm nếu một số người dùng sử dụng cùng một mật khẩu cho các tài khoản trên các hệ thống khác nhau những hệ thống đó cũng sẽ bị xâm phạm các hệ thống an toàn hơn lưu trữ từng mật khẩu ở dạng được bảo vệ bằng mật mã do đó việc truy cập vào mật khẩu thực tế sẽ vẫn khó khăn đối với một kẻ rình mò có quyền truy cập nội bộ vào hệ thống trong khi vẫn có thể xác thực các nỗ lực truy cập của người dùng các hệ thống an toàn nhất không lưu trữ mật khẩu mà chỉ có dẫn xuất một chiều chẳng hạn như đa thức mô đun hoặc hàm băm nâng cao roger needham đã phát minh ra cách tiếp cận phổ biến hiện nay là chỉ lưu trữ một dạng băm của mật khẩu văn bản gốc khi người dùng nhập mật khẩu trên một hệ thống như vậy phần mềm xử lý mật khẩu sẽ chạy qua thuật toán băm mật mã và nếu giá trị băm được tạo từ mục nhập của người dùng khớp với hàm băm được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu mật khẩu người dùng được phép truy cập giá trị băm được tạo bằng cách áp dụng hàm băm mật mã cho một chuỗi bao gồm mật khẩu được gửi và trong nhiều
|
[
"trữ",
"mật",
"khẩu",
"nội",
"bộ",
"như",
"vậy",
"thì",
"tất",
"cả",
"mật",
"khẩu",
"và",
"tất",
"cả",
"các",
"tài",
"khoản",
"người",
"dùng",
"sẽ",
"bị",
"xâm",
"phạm",
"nếu",
"một",
"số",
"người",
"dùng",
"sử",
"dụng",
"cùng",
"một",
"mật",
"khẩu",
"cho",
"các",
"tài",
"khoản",
"trên",
"các",
"hệ",
"thống",
"khác",
"nhau",
"những",
"hệ",
"thống",
"đó",
"cũng",
"sẽ",
"bị",
"xâm",
"phạm",
"các",
"hệ",
"thống",
"an",
"toàn",
"hơn",
"lưu",
"trữ",
"từng",
"mật",
"khẩu",
"ở",
"dạng",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bằng",
"mật",
"mã",
"do",
"đó",
"việc",
"truy",
"cập",
"vào",
"mật",
"khẩu",
"thực",
"tế",
"sẽ",
"vẫn",
"khó",
"khăn",
"đối",
"với",
"một",
"kẻ",
"rình",
"mò",
"có",
"quyền",
"truy",
"cập",
"nội",
"bộ",
"vào",
"hệ",
"thống",
"trong",
"khi",
"vẫn",
"có",
"thể",
"xác",
"thực",
"các",
"nỗ",
"lực",
"truy",
"cập",
"của",
"người",
"dùng",
"các",
"hệ",
"thống",
"an",
"toàn",
"nhất",
"không",
"lưu",
"trữ",
"mật",
"khẩu",
"mà",
"chỉ",
"có",
"dẫn",
"xuất",
"một",
"chiều",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"đa",
"thức",
"mô",
"đun",
"hoặc",
"hàm",
"băm",
"nâng",
"cao",
"roger",
"needham",
"đã",
"phát",
"minh",
"ra",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"phổ",
"biến",
"hiện",
"nay",
"là",
"chỉ",
"lưu",
"trữ",
"một",
"dạng",
"băm",
"của",
"mật",
"khẩu",
"văn",
"bản",
"gốc",
"khi",
"người",
"dùng",
"nhập",
"mật",
"khẩu",
"trên",
"một",
"hệ",
"thống",
"như",
"vậy",
"phần",
"mềm",
"xử",
"lý",
"mật",
"khẩu",
"sẽ",
"chạy",
"qua",
"thuật",
"toán",
"băm",
"mật",
"mã",
"và",
"nếu",
"giá",
"trị",
"băm",
"được",
"tạo",
"từ",
"mục",
"nhập",
"của",
"người",
"dùng",
"khớp",
"với",
"hàm",
"băm",
"được",
"lưu",
"trữ",
"trong",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"mật",
"khẩu",
"người",
"dùng",
"được",
"phép",
"truy",
"cập",
"giá",
"trị",
"băm",
"được",
"tạo",
"bằng",
"cách",
"áp",
"dụng",
"hàm",
"băm",
"mật",
"mã",
"cho",
"một",
"chuỗi",
"bao",
"gồm",
"mật",
"khẩu",
"được",
"gửi",
"và",
"trong",
"nhiều"
] |
tác dụng của nó là khi người dùng gõ vào một tên không tồn tại trong khung url của trình duyệt web người dùng đó sẽ thấy trang tìm kiếm của opendns các nhà quảng cáo trả tiền cho opendns để đăng quảng cáo của họ lên trang này tuy kiểu hoạt động này tương tự như site finder trước đây của verisign hay các kiểu đổi hướng trang mà nhiều isp sử dụng trên máy chủ dns của họ opendns cho rằng nó không giống như vậy vì opendns đơn thuần là một dịch vụ thích thì dùng so với hiệu ứng của site finder trên toàn internet vì verisign là hãng điều hành đăng ký ủy quyền và số lợi nhuận thu được từ quảng cáo dùng để chi trả cho dịch vụ dns tùy chỉnh theo opendns trong tương lai hãng sẽ cung cấp các dịch vụ khác chạy trên nền dịch vụ dns cải tiến và có thể kiếm tiền thêm từ đó một ví dụ về dịch vụ cộng thêm đó là vào ngày 22 tháng 4 năm 2007 công ty đã ra mắt shortcut đường tắt cho phép người dùng tạo ra bảng dns tùy chỉnh như chuyển mail sang mail yahoo com sự ra mắt tính năng này được đăng tải trên nhiều báo như new york times wired và pc world ngày 13 tháng 5 năm 2007 opendns ra mắt một dịch vụ chặn tên miền mới cung cấp khả năng cấm lọc các website đã thăm dựa vào phân loại nó dành cho
|
[
"tác",
"dụng",
"của",
"nó",
"là",
"khi",
"người",
"dùng",
"gõ",
"vào",
"một",
"tên",
"không",
"tồn",
"tại",
"trong",
"khung",
"url",
"của",
"trình",
"duyệt",
"web",
"người",
"dùng",
"đó",
"sẽ",
"thấy",
"trang",
"tìm",
"kiếm",
"của",
"opendns",
"các",
"nhà",
"quảng",
"cáo",
"trả",
"tiền",
"cho",
"opendns",
"để",
"đăng",
"quảng",
"cáo",
"của",
"họ",
"lên",
"trang",
"này",
"tuy",
"kiểu",
"hoạt",
"động",
"này",
"tương",
"tự",
"như",
"site",
"finder",
"trước",
"đây",
"của",
"verisign",
"hay",
"các",
"kiểu",
"đổi",
"hướng",
"trang",
"mà",
"nhiều",
"isp",
"sử",
"dụng",
"trên",
"máy",
"chủ",
"dns",
"của",
"họ",
"opendns",
"cho",
"rằng",
"nó",
"không",
"giống",
"như",
"vậy",
"vì",
"opendns",
"đơn",
"thuần",
"là",
"một",
"dịch",
"vụ",
"thích",
"thì",
"dùng",
"so",
"với",
"hiệu",
"ứng",
"của",
"site",
"finder",
"trên",
"toàn",
"internet",
"vì",
"verisign",
"là",
"hãng",
"điều",
"hành",
"đăng",
"ký",
"ủy",
"quyền",
"và",
"số",
"lợi",
"nhuận",
"thu",
"được",
"từ",
"quảng",
"cáo",
"dùng",
"để",
"chi",
"trả",
"cho",
"dịch",
"vụ",
"dns",
"tùy",
"chỉnh",
"theo",
"opendns",
"trong",
"tương",
"lai",
"hãng",
"sẽ",
"cung",
"cấp",
"các",
"dịch",
"vụ",
"khác",
"chạy",
"trên",
"nền",
"dịch",
"vụ",
"dns",
"cải",
"tiến",
"và",
"có",
"thể",
"kiếm",
"tiền",
"thêm",
"từ",
"đó",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"dịch",
"vụ",
"cộng",
"thêm",
"đó",
"là",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"công",
"ty",
"đã",
"ra",
"mắt",
"shortcut",
"đường",
"tắt",
"cho",
"phép",
"người",
"dùng",
"tạo",
"ra",
"bảng",
"dns",
"tùy",
"chỉnh",
"như",
"chuyển",
"mail",
"sang",
"mail",
"yahoo",
"com",
"sự",
"ra",
"mắt",
"tính",
"năng",
"này",
"được",
"đăng",
"tải",
"trên",
"nhiều",
"báo",
"như",
"new",
"york",
"times",
"wired",
"và",
"pc",
"world",
"ngày",
"13",
"tháng",
"5",
"năm",
"2007",
"opendns",
"ra",
"mắt",
"một",
"dịch",
"vụ",
"chặn",
"tên",
"miền",
"mới",
"cung",
"cấp",
"khả",
"năng",
"cấm",
"lọc",
"các",
"website",
"đã",
"thăm",
"dựa",
"vào",
"phân",
"loại",
"nó",
"dành",
"cho"
] |
pinos là một đô thị thuộc bang zacatecas méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 66174 người
|
[
"pinos",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"zacatecas",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"66174",
"người"
] |
pachylocerus corallinus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pachylocerus",
"corallinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
giải quần vợt hungary mở rộng 2019 là một giải quần vợt nam thi đấu trên mặt sân đất nện ngoài trời đây là lần thứ 3 giải đấu được tổ chức và là một phần của atp world tour 250 của atp tour 2019 giải đấu diễn ra tại sport 11 ở budapest hungary từ ngày 22–28 tháng 4 == nội dung đơn == === hạt giống === bullet bảng xếp hạng vào ngày 15 tháng 4 năm 2019 === vận động viên khác === đặc cách bullet attila balázs bullet marin čilić bullet máté valkusz vượt qua vòng loại bullet lloyd harris bullet miomir kecmanović bullet filip krajinović bullet yannick maden thua cuộc may mắn bullet matthias bachinger bullet egor gerasimov bullet jannik sinner bullet sergiy stakhovsky === rút lui === bullet marco cecchinato → thay thế bởi matthias bachinger bullet damir džumhur → thay thế bởi egor gerasimov bullet dušan lajović → thay thế bởi jannik sinner bullet adrian mannarino → thay thế bởi sergiy stakhovsky == nội dung đôi == === hạt giống === bullet bảng xếp hạng vào ngày 15 tháng 4 năm 2019 === vận động viên khác === đặc cách bullet gábor borsos péter nagy bullet máté valkusz nenad zimonjić thay thế bullet andre begemann ernests gulbis bullet thomas fabbiano john millman === rút lui === bullet marco cecchinato bullet dušan lajović == nhà vô địch == === đơn === bullet matteo berrettini đánh bại filip krajinović 4–6 6–3 6–1 === đôi === bullet ken skupski neal skupski đánh bại marcus daniell wesley koolhof 6–3 6–4 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
|
[
"giải",
"quần",
"vợt",
"hungary",
"mở",
"rộng",
"2019",
"là",
"một",
"giải",
"quần",
"vợt",
"nam",
"thi",
"đấu",
"trên",
"mặt",
"sân",
"đất",
"nện",
"ngoài",
"trời",
"đây",
"là",
"lần",
"thứ",
"3",
"giải",
"đấu",
"được",
"tổ",
"chức",
"và",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"atp",
"world",
"tour",
"250",
"của",
"atp",
"tour",
"2019",
"giải",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"tại",
"sport",
"11",
"ở",
"budapest",
"hungary",
"từ",
"ngày",
"22–28",
"tháng",
"4",
"==",
"nội",
"dung",
"đơn",
"==",
"===",
"hạt",
"giống",
"===",
"bullet",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"===",
"vận",
"động",
"viên",
"khác",
"===",
"đặc",
"cách",
"bullet",
"attila",
"balázs",
"bullet",
"marin",
"čilić",
"bullet",
"máté",
"valkusz",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"loại",
"bullet",
"lloyd",
"harris",
"bullet",
"miomir",
"kecmanović",
"bullet",
"filip",
"krajinović",
"bullet",
"yannick",
"maden",
"thua",
"cuộc",
"may",
"mắn",
"bullet",
"matthias",
"bachinger",
"bullet",
"egor",
"gerasimov",
"bullet",
"jannik",
"sinner",
"bullet",
"sergiy",
"stakhovsky",
"===",
"rút",
"lui",
"===",
"bullet",
"marco",
"cecchinato",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"matthias",
"bachinger",
"bullet",
"damir",
"džumhur",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"egor",
"gerasimov",
"bullet",
"dušan",
"lajović",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"jannik",
"sinner",
"bullet",
"adrian",
"mannarino",
"→",
"thay",
"thế",
"bởi",
"sergiy",
"stakhovsky",
"==",
"nội",
"dung",
"đôi",
"==",
"===",
"hạt",
"giống",
"===",
"bullet",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"===",
"vận",
"động",
"viên",
"khác",
"===",
"đặc",
"cách",
"bullet",
"gábor",
"borsos",
"péter",
"nagy",
"bullet",
"máté",
"valkusz",
"nenad",
"zimonjić",
"thay",
"thế",
"bullet",
"andre",
"begemann",
"ernests",
"gulbis",
"bullet",
"thomas",
"fabbiano",
"john",
"millman",
"===",
"rút",
"lui",
"===",
"bullet",
"marco",
"cecchinato",
"bullet",
"dušan",
"lajović",
"==",
"nhà",
"vô",
"địch",
"==",
"===",
"đơn",
"===",
"bullet",
"matteo",
"berrettini",
"đánh",
"bại",
"filip",
"krajinović",
"4–6",
"6–3",
"6–1",
"===",
"đôi",
"===",
"bullet",
"ken",
"skupski",
"neal",
"skupski",
"đánh",
"bại",
"marcus",
"daniell",
"wesley",
"koolhof",
"6–3",
"6–4",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
liệu trống và kênh fqis thứ hai đã bị vô hiệu hóa nhưng không làm rõ rằng cái sau đã sửa cái trước vào ngày xảy ra sự cố chiếc 767 đã bay từ edmonton đến montreal trước khi khởi hành kỹ sư đã thông báo cho phi công về vấn đề này và xác nhận rằng các bình tăng sẽ phải được xác minh bằng một chiếc phao trong một sự hiểu lầm phi công tin rằng chiếc máy bay đã bị bay với lỗi từ toronto chiều hôm trước chuyến bay đến montreal đã tiến hành một cách ổn định với đồng hồ đo nhiên liệu hoạt động chính xác trên một kênh khi đến montreal đã có một sự thay đổi cho chuyến bay trở về edmonton phi công bên ngoài đã thông báo cho cơ trưởng pearson và cơ phó quintal về vấn đề với fqis và thông qua niềm tin sai lầm của ông ằng máy bay đã bay vào ngày hôm trước với vấn đề này trong một sự hiểu lầm xa hơn cơ trưởng pearson tin rằng anh ta cũng được thông báo rằng fqis đã hoàn toàn không thể quan sát được kể từ đó trong khi chiếc máy bay đang được chuẩn bị để trở về edmonton một nhân viên bảo trì đã quyết định điều tra sự cố với fqis bị lỗi để kiểm tra hệ thống ông kích hoạt lại kênh thứ hai tại đó các đồng hồ đo nhiên liệu trong buồng lái bị trống tuy nhiên
|
[
"liệu",
"trống",
"và",
"kênh",
"fqis",
"thứ",
"hai",
"đã",
"bị",
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"nhưng",
"không",
"làm",
"rõ",
"rằng",
"cái",
"sau",
"đã",
"sửa",
"cái",
"trước",
"vào",
"ngày",
"xảy",
"ra",
"sự",
"cố",
"chiếc",
"767",
"đã",
"bay",
"từ",
"edmonton",
"đến",
"montreal",
"trước",
"khi",
"khởi",
"hành",
"kỹ",
"sư",
"đã",
"thông",
"báo",
"cho",
"phi",
"công",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"và",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"các",
"bình",
"tăng",
"sẽ",
"phải",
"được",
"xác",
"minh",
"bằng",
"một",
"chiếc",
"phao",
"trong",
"một",
"sự",
"hiểu",
"lầm",
"phi",
"công",
"tin",
"rằng",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"đã",
"bị",
"bay",
"với",
"lỗi",
"từ",
"toronto",
"chiều",
"hôm",
"trước",
"chuyến",
"bay",
"đến",
"montreal",
"đã",
"tiến",
"hành",
"một",
"cách",
"ổn",
"định",
"với",
"đồng",
"hồ",
"đo",
"nhiên",
"liệu",
"hoạt",
"động",
"chính",
"xác",
"trên",
"một",
"kênh",
"khi",
"đến",
"montreal",
"đã",
"có",
"một",
"sự",
"thay",
"đổi",
"cho",
"chuyến",
"bay",
"trở",
"về",
"edmonton",
"phi",
"công",
"bên",
"ngoài",
"đã",
"thông",
"báo",
"cho",
"cơ",
"trưởng",
"pearson",
"và",
"cơ",
"phó",
"quintal",
"về",
"vấn",
"đề",
"với",
"fqis",
"và",
"thông",
"qua",
"niềm",
"tin",
"sai",
"lầm",
"của",
"ông",
"ằng",
"máy",
"bay",
"đã",
"bay",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"trước",
"với",
"vấn",
"đề",
"này",
"trong",
"một",
"sự",
"hiểu",
"lầm",
"xa",
"hơn",
"cơ",
"trưởng",
"pearson",
"tin",
"rằng",
"anh",
"ta",
"cũng",
"được",
"thông",
"báo",
"rằng",
"fqis",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"thể",
"quan",
"sát",
"được",
"kể",
"từ",
"đó",
"trong",
"khi",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"đang",
"được",
"chuẩn",
"bị",
"để",
"trở",
"về",
"edmonton",
"một",
"nhân",
"viên",
"bảo",
"trì",
"đã",
"quyết",
"định",
"điều",
"tra",
"sự",
"cố",
"với",
"fqis",
"bị",
"lỗi",
"để",
"kiểm",
"tra",
"hệ",
"thống",
"ông",
"kích",
"hoạt",
"lại",
"kênh",
"thứ",
"hai",
"tại",
"đó",
"các",
"đồng",
"hồ",
"đo",
"nhiên",
"liệu",
"trong",
"buồng",
"lái",
"bị",
"trống",
"tuy",
"nhiên"
] |
cybaeodamus ornatus là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi cybaeodamus cybaeodamus ornatus được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1938
|
[
"cybaeodamus",
"ornatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cybaeodamus",
"cybaeodamus",
"ornatus",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1938"
] |
uloborus guangxiensis là một loài nhện trong họ uloboridae loài này thuộc chi uloborus uloborus guangxiensis được miêu tả năm 1989 bởi zhu sha jun chen
|
[
"uloborus",
"guangxiensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"uloboridae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"uloborus",
"uloborus",
"guangxiensis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1989",
"bởi",
"zhu",
"sha",
"jun",
"chen"
] |
hydrogonium decolyi là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được gangulee mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"hydrogonium",
"decolyi",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gangulee",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
country giữa miền đất ấy 1977 tiểu thuyết bullet waiting for the barbarians đợi bọn mọi 1980 tiểu thuyết bullet life times of michael k cuộc đời và thời đại của michael k 1983 tiểu thuyết bullet truth in autobiography 1984 phê bình bullet foe kẻ thù 1986 tiểu thuyết bullet white writing on the culture of letters in south africa lối viết trắng về văn hóa viết ở nam phi 1988 tập tiểu luận bullet age of iron thời đại sắt 1990 tiểu thuyết bullet doubling the point essays and interviews 1992 tập tiểu luận phỏng vấn bullet the master of petersburg bậc thầy của peterburg 1994 tiểu thuyết bullet giving offense essays on censorship 1996 nghiên cứu bullet boyhood scenes from provincial life thời niên thiếu 1997 tiểu thuyết tự truyện bullet disgrace ruồng bỏ 1999 tiểu thuyết bullet the lives of animals 1999 tập truyện ngắn bullet the novel in africa tiểu thuyết ở châu phi 1999 phê bình bullet stranger shores literary essays 1986–1999 2001 tập tiểu luận văn chương bullet youth scenes from provincial life ii thời thanh niên 2002 tiểu thuyết tự truyện bullet elizabeth costello 2003 tiểu thuyết bullet slow man người chậm 2005 tiểu thuyết bullet diary of a bad year nhật ký của một năm tồi tệ 2007 tiểu thuyết bullet inner workings literary essays 2000–2005 2007 tập tiểu luận bullet summertime 2009 tiểu thuyết tự truyện bullet scenes from provincial life 2011 tiểu thuyết tự truyện bullet the childhood of jesus thời thơ ấu của jesus 2013 tiểu thuyết bullet here and now letters 2008-2011 xưa và nay 2013 tập thư từ bullet three stories ba truyện ngắn 2014
|
[
"country",
"giữa",
"miền",
"đất",
"ấy",
"1977",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"waiting",
"for",
"the",
"barbarians",
"đợi",
"bọn",
"mọi",
"1980",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"life",
"times",
"of",
"michael",
"k",
"cuộc",
"đời",
"và",
"thời",
"đại",
"của",
"michael",
"k",
"1983",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"truth",
"in",
"autobiography",
"1984",
"phê",
"bình",
"bullet",
"foe",
"kẻ",
"thù",
"1986",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"white",
"writing",
"on",
"the",
"culture",
"of",
"letters",
"in",
"south",
"africa",
"lối",
"viết",
"trắng",
"về",
"văn",
"hóa",
"viết",
"ở",
"nam",
"phi",
"1988",
"tập",
"tiểu",
"luận",
"bullet",
"age",
"of",
"iron",
"thời",
"đại",
"sắt",
"1990",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"doubling",
"the",
"point",
"essays",
"and",
"interviews",
"1992",
"tập",
"tiểu",
"luận",
"phỏng",
"vấn",
"bullet",
"the",
"master",
"of",
"petersburg",
"bậc",
"thầy",
"của",
"peterburg",
"1994",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"giving",
"offense",
"essays",
"on",
"censorship",
"1996",
"nghiên",
"cứu",
"bullet",
"boyhood",
"scenes",
"from",
"provincial",
"life",
"thời",
"niên",
"thiếu",
"1997",
"tiểu",
"thuyết",
"tự",
"truyện",
"bullet",
"disgrace",
"ruồng",
"bỏ",
"1999",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"the",
"lives",
"of",
"animals",
"1999",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"bullet",
"the",
"novel",
"in",
"africa",
"tiểu",
"thuyết",
"ở",
"châu",
"phi",
"1999",
"phê",
"bình",
"bullet",
"stranger",
"shores",
"literary",
"essays",
"1986–1999",
"2001",
"tập",
"tiểu",
"luận",
"văn",
"chương",
"bullet",
"youth",
"scenes",
"from",
"provincial",
"life",
"ii",
"thời",
"thanh",
"niên",
"2002",
"tiểu",
"thuyết",
"tự",
"truyện",
"bullet",
"elizabeth",
"costello",
"2003",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"slow",
"man",
"người",
"chậm",
"2005",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"diary",
"of",
"a",
"bad",
"year",
"nhật",
"ký",
"của",
"một",
"năm",
"tồi",
"tệ",
"2007",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"inner",
"workings",
"literary",
"essays",
"2000–2005",
"2007",
"tập",
"tiểu",
"luận",
"bullet",
"summertime",
"2009",
"tiểu",
"thuyết",
"tự",
"truyện",
"bullet",
"scenes",
"from",
"provincial",
"life",
"2011",
"tiểu",
"thuyết",
"tự",
"truyện",
"bullet",
"the",
"childhood",
"of",
"jesus",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"của",
"jesus",
"2013",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"here",
"and",
"now",
"letters",
"2008-2011",
"xưa",
"và",
"nay",
"2013",
"tập",
"thư",
"từ",
"bullet",
"three",
"stories",
"ba",
"truyện",
"ngắn",
"2014"
] |
antheraea brunei là một loài bướm đêm thuộc họ saturniidae nó được tìm thấy ở borneo và palawan == liên kết ngoài == bullet moths of borneo
|
[
"antheraea",
"brunei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"saturniidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"borneo",
"và",
"palawan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"moths",
"of",
"borneo"
] |
sahibganj là một thành phố và khu đô thị của quận sahibganj thuộc bang jharkhand ấn độ == địa lý == sahibganj có vị trí nó có độ cao trung bình là 16 mét 52 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ sahibganj có dân số 80 129 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% sahibganj có tỷ lệ 63% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 70% và tỷ lệ cho phái nữ là 55% tại sahibganj 16% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"sahibganj",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"đô",
"thị",
"của",
"quận",
"sahibganj",
"thuộc",
"bang",
"jharkhand",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"sahibganj",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"16",
"mét",
"52",
"feet",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"sahibganj",
"có",
"dân",
"số",
"80",
"129",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"53%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"47%",
"sahibganj",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"63%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"70%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"55%",
"tại",
"sahibganj",
"16%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
cogenhoe united f c cogenhoe united là câu lạc bô bóng đá anh đến từ cogenhoe gần northampton northamptonshire họ thi đấu ở united counties league premier division == lịch sử == cogenhoe chơi ở central northants combination từ năm 1967 đến năm 1985 vô địch mùa giải 1980–81 1982–83 và 1983–84 họ gia nhập united counties league division one cho mùa giải 1985–86 kế tiếp sau khi đứng chung cuộc ở vị trí thứ 2 mùa giải 1986–87 họ được thăng hạng lên premier division đội bóng kết thúc ở vị trí thứ 2 trong 2 mùa giải i999–2000 và 2000–01 và chỉ thất bại khi giành vị trí á quân năm thứ ba khi thua về hiệu số bàn thắng bại trong trận cuối cùng của mùa giải 2004–05 cogenhoe thi đấu trên sân khách với đội bóng đứng thứ 2 potton united họ cần một trận thắng hoặc hòa để đoạt chức vô địch và họ hòa 2–2 tuy nhiên do sự thiếu sót về cơ sở vật chất ở sân nhà đã khiến cho họ không thể thăng hạng nhưng sau đó thì họ đã đầu tư trang thiết bị mới để sẵn sàng thăng hạng lên thi đấu ở cấp độ 8 == sân vận động == câu lạc bộ thi đấu trên sân nhà compton park ở brafield road cogenhoe câu lạc bộ xây dựng cơ sở vật chất và di chuyển trong năm 1985 sức chứa của sân là 5 000 gồm 500 chỗ ngồi và 500 chỗ có mái che trận đấu đầu tiên trên sân
|
[
"cogenhoe",
"united",
"f",
"c",
"cogenhoe",
"united",
"là",
"câu",
"lạc",
"bô",
"bóng",
"đá",
"anh",
"đến",
"từ",
"cogenhoe",
"gần",
"northampton",
"northamptonshire",
"họ",
"thi",
"đấu",
"ở",
"united",
"counties",
"league",
"premier",
"division",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"cogenhoe",
"chơi",
"ở",
"central",
"northants",
"combination",
"từ",
"năm",
"1967",
"đến",
"năm",
"1985",
"vô",
"địch",
"mùa",
"giải",
"1980–81",
"1982–83",
"và",
"1983–84",
"họ",
"gia",
"nhập",
"united",
"counties",
"league",
"division",
"one",
"cho",
"mùa",
"giải",
"1985–86",
"kế",
"tiếp",
"sau",
"khi",
"đứng",
"chung",
"cuộc",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"2",
"mùa",
"giải",
"1986–87",
"họ",
"được",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"premier",
"division",
"đội",
"bóng",
"kết",
"thúc",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"2",
"trong",
"2",
"mùa",
"giải",
"i999–2000",
"và",
"2000–01",
"và",
"chỉ",
"thất",
"bại",
"khi",
"giành",
"vị",
"trí",
"á",
"quân",
"năm",
"thứ",
"ba",
"khi",
"thua",
"về",
"hiệu",
"số",
"bàn",
"thắng",
"bại",
"trong",
"trận",
"cuối",
"cùng",
"của",
"mùa",
"giải",
"2004–05",
"cogenhoe",
"thi",
"đấu",
"trên",
"sân",
"khách",
"với",
"đội",
"bóng",
"đứng",
"thứ",
"2",
"potton",
"united",
"họ",
"cần",
"một",
"trận",
"thắng",
"hoặc",
"hòa",
"để",
"đoạt",
"chức",
"vô",
"địch",
"và",
"họ",
"hòa",
"2–2",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"sự",
"thiếu",
"sót",
"về",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"ở",
"sân",
"nhà",
"đã",
"khiến",
"cho",
"họ",
"không",
"thể",
"thăng",
"hạng",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"thì",
"họ",
"đã",
"đầu",
"tư",
"trang",
"thiết",
"bị",
"mới",
"để",
"sẵn",
"sàng",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"thi",
"đấu",
"ở",
"cấp",
"độ",
"8",
"==",
"sân",
"vận",
"động",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thi",
"đấu",
"trên",
"sân",
"nhà",
"compton",
"park",
"ở",
"brafield",
"road",
"cogenhoe",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"xây",
"dựng",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"và",
"di",
"chuyển",
"trong",
"năm",
"1985",
"sức",
"chứa",
"của",
"sân",
"là",
"5",
"000",
"gồm",
"500",
"chỗ",
"ngồi",
"và",
"500",
"chỗ",
"có",
"mái",
"che",
"trận",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"sân"
] |
jin-wook sẽ tham gia phần 2 với tư cách là nam chính mới buổi đọc kịch bản đầu tiên diễn ra vào ngày 23 tháng 5 năm 2018 tại studio dragon ở sangam-dong seoul hàn quốc trong buổi họp báo của phần 2 đạo diễn lee seung-young đã chia sẻ rằng phần 2 sẽ có 12 tập vì biên kịch đã nghĩ đến việc làm tiếp phần 3 vào tháng 9 năm 2018 đài ocn chính thức xác nhận phần 3 sẽ được phát sóng vào nửa đầu năm 2019 lee ha-na và lee jin-wook xác nhận sẽ tiếp tục đóng vai diễn của mình ở phần 2 buổi đọc kịch bản đầu tiên diễn ra vào tháng 2 năm 2019 tại studio dragon ở sangam-dong seoul hàn quốc == thông tin thêm == xếp hạng tỉ suất người xem cho phần 1 đã thiết lập kỷ lục mới cho các bộ phim truyền hình ocn khi phát sóng tại hàn quốc là một trong những bộ phim truyền hình được đánh giá cao nhất trong lịch sử truyền hình cáp hàn quốc và đứng đầu trong số các bộ phim truyền hình cáp trong nhiều tuần liên tiếp sau khi phát sóng phần 2 đã lập kỷ lục về tỷ suất người xem cao nhất của một bộ phim truyền hình ocn mặc dù số tập ngắn nhưng phần 2 đã vượt qua xếp hạng của phần 2 và trở thành phim truyền hình ocn có tỷ suất người xem cao nhất phá vỡ kỷ lục về lượng
|
[
"jin-wook",
"sẽ",
"tham",
"gia",
"phần",
"2",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"nam",
"chính",
"mới",
"buổi",
"đọc",
"kịch",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"5",
"năm",
"2018",
"tại",
"studio",
"dragon",
"ở",
"sangam-dong",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"trong",
"buổi",
"họp",
"báo",
"của",
"phần",
"2",
"đạo",
"diễn",
"lee",
"seung-young",
"đã",
"chia",
"sẻ",
"rằng",
"phần",
"2",
"sẽ",
"có",
"12",
"tập",
"vì",
"biên",
"kịch",
"đã",
"nghĩ",
"đến",
"việc",
"làm",
"tiếp",
"phần",
"3",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"đài",
"ocn",
"chính",
"thức",
"xác",
"nhận",
"phần",
"3",
"sẽ",
"được",
"phát",
"sóng",
"vào",
"nửa",
"đầu",
"năm",
"2019",
"lee",
"ha-na",
"và",
"lee",
"jin-wook",
"xác",
"nhận",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"đóng",
"vai",
"diễn",
"của",
"mình",
"ở",
"phần",
"2",
"buổi",
"đọc",
"kịch",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"diễn",
"ra",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2019",
"tại",
"studio",
"dragon",
"ở",
"sangam-dong",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"==",
"thông",
"tin",
"thêm",
"==",
"xếp",
"hạng",
"tỉ",
"suất",
"người",
"xem",
"cho",
"phần",
"1",
"đã",
"thiết",
"lập",
"kỷ",
"lục",
"mới",
"cho",
"các",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"ocn",
"khi",
"phát",
"sóng",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"truyền",
"hình",
"cáp",
"hàn",
"quốc",
"và",
"đứng",
"đầu",
"trong",
"số",
"các",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"cáp",
"trong",
"nhiều",
"tuần",
"liên",
"tiếp",
"sau",
"khi",
"phát",
"sóng",
"phần",
"2",
"đã",
"lập",
"kỷ",
"lục",
"về",
"tỷ",
"suất",
"người",
"xem",
"cao",
"nhất",
"của",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"ocn",
"mặc",
"dù",
"số",
"tập",
"ngắn",
"nhưng",
"phần",
"2",
"đã",
"vượt",
"qua",
"xếp",
"hạng",
"của",
"phần",
"2",
"và",
"trở",
"thành",
"phim",
"truyền",
"hình",
"ocn",
"có",
"tỷ",
"suất",
"người",
"xem",
"cao",
"nhất",
"phá",
"vỡ",
"kỷ",
"lục",
"về",
"lượng"
] |
đầu tiên tước phi xuất hiện như một tước hiệu của phi tần và cũng từ đây thì danh xưng này không còn là danh từ đặc thù chỉ riêng chính thê của hoàng đế nữa mà trở thành vị hiệu cho các phi tần có địa vị cao trong hoàng thất sách nam tề thư còn đặc biệt định nghĩa rằng phi là danh xưng của bậc á hậu vậy thay thời lưu tống lần đầu tiên xuất hiện danh vị quý phi vị ngang tướng quốc cùng quý tần vị ngang thừa tướng và quý nhân vị ngang tam tư hợp xưng tam phu nhân các triều nam lương nam trần bắc tề hay bắc chu về sau đều thiết mô hình có từ chu lễ là tam phu nhân cửu tần nhị thập thất thế phụ và bát thập nhất ngự nữ và sau trong các thiết đặt này thì các tước quý phi cùng thục phi thường đều là hàng tam phu nhân sang nhà tùy và nhà đường chế độ phi tần tiếp tục mô phỏng theo chu lễ hàng vị tam phu nhân lúc này bao gồm hai tước quý phi và thục phi cùng đức phi và hiền phi tạo thành tứ phi 四妃 cũng chính thức đem tước vị hậu cung án theo phẩm trật 品秩 như quan viên tứ phi thuộc chính nhất phẩm thời kỳ đường cao tông lý trị muốn nâng võ chiêu nghi làm thần phi 宸妃 nhưng không thành sang đời đường huyền tông
|
[
"đầu",
"tiên",
"tước",
"phi",
"xuất",
"hiện",
"như",
"một",
"tước",
"hiệu",
"của",
"phi",
"tần",
"và",
"cũng",
"từ",
"đây",
"thì",
"danh",
"xưng",
"này",
"không",
"còn",
"là",
"danh",
"từ",
"đặc",
"thù",
"chỉ",
"riêng",
"chính",
"thê",
"của",
"hoàng",
"đế",
"nữa",
"mà",
"trở",
"thành",
"vị",
"hiệu",
"cho",
"các",
"phi",
"tần",
"có",
"địa",
"vị",
"cao",
"trong",
"hoàng",
"thất",
"sách",
"nam",
"tề",
"thư",
"còn",
"đặc",
"biệt",
"định",
"nghĩa",
"rằng",
"phi",
"là",
"danh",
"xưng",
"của",
"bậc",
"á",
"hậu",
"vậy",
"thay",
"thời",
"lưu",
"tống",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"hiện",
"danh",
"vị",
"quý",
"phi",
"vị",
"ngang",
"tướng",
"quốc",
"cùng",
"quý",
"tần",
"vị",
"ngang",
"thừa",
"tướng",
"và",
"quý",
"nhân",
"vị",
"ngang",
"tam",
"tư",
"hợp",
"xưng",
"tam",
"phu",
"nhân",
"các",
"triều",
"nam",
"lương",
"nam",
"trần",
"bắc",
"tề",
"hay",
"bắc",
"chu",
"về",
"sau",
"đều",
"thiết",
"mô",
"hình",
"có",
"từ",
"chu",
"lễ",
"là",
"tam",
"phu",
"nhân",
"cửu",
"tần",
"nhị",
"thập",
"thất",
"thế",
"phụ",
"và",
"bát",
"thập",
"nhất",
"ngự",
"nữ",
"và",
"sau",
"trong",
"các",
"thiết",
"đặt",
"này",
"thì",
"các",
"tước",
"quý",
"phi",
"cùng",
"thục",
"phi",
"thường",
"đều",
"là",
"hàng",
"tam",
"phu",
"nhân",
"sang",
"nhà",
"tùy",
"và",
"nhà",
"đường",
"chế",
"độ",
"phi",
"tần",
"tiếp",
"tục",
"mô",
"phỏng",
"theo",
"chu",
"lễ",
"hàng",
"vị",
"tam",
"phu",
"nhân",
"lúc",
"này",
"bao",
"gồm",
"hai",
"tước",
"quý",
"phi",
"và",
"thục",
"phi",
"cùng",
"đức",
"phi",
"và",
"hiền",
"phi",
"tạo",
"thành",
"tứ",
"phi",
"四妃",
"cũng",
"chính",
"thức",
"đem",
"tước",
"vị",
"hậu",
"cung",
"án",
"theo",
"phẩm",
"trật",
"品秩",
"như",
"quan",
"viên",
"tứ",
"phi",
"thuộc",
"chính",
"nhất",
"phẩm",
"thời",
"kỳ",
"đường",
"cao",
"tông",
"lý",
"trị",
"muốn",
"nâng",
"võ",
"chiêu",
"nghi",
"làm",
"thần",
"phi",
"宸妃",
"nhưng",
"không",
"thành",
"sang",
"đời",
"đường",
"huyền",
"tông"
] |
dung văn bản đầu hàng toàn bộ của nước đức quốc xã ký tại berlin ngày 8 tháng 5 năm 1945 bullet bài báo về ngày chiến thắng ở châu âu trên báo điện tử the economist cần phải đăng nhập để xem === tiếng nga === bullet наша победа день за днём bullet песни победы сборник военных песен для прослушивания в режиме он-лайн bullet мультимедийная карта войны и список живущих ветеранов по состоянию на 9 мая 2005 года bullet государственные архивы хранящие фотодокументы о великой отечественной войне bullet проект посвященный дню победы в вов bullet сайт посвящённый 60-летию дня победы bullet статья «день победы» на сайте «праздники россии» bullet день победы акция георгиевская лента on-line bullet история советских открыток ко дню победы bullet 24 tháng 11 năm 2006 8_history html генерал вошедший в историю bullet обращение и в сталина к народу 9 мая 1945 года bullet bài hát ngày chiến thắng do nghệ sĩ công huân liên xô lev leshchenko trình bày bullet bài hát ngày chiến thắng do nghệ sĩ nikolai skorikov belarus thể hiện bullet phim duyệt binh ngày 24-6-1945 mừng chiến thắng tại moskva màu bullet phim duyệt binh và diễu hành kỷ niệm 65 năm ngày chiến thắng tại quảng trường đỏ ngày 9 tháng 5 năm 2010 đêm pháo hoa nghệ thuật và các hoạt động khác trong ngày này trọn bộ 10 cuốn 93 phút
|
[
"dung",
"văn",
"bản",
"đầu",
"hàng",
"toàn",
"bộ",
"của",
"nước",
"đức",
"quốc",
"xã",
"ký",
"tại",
"berlin",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1945",
"bullet",
"bài",
"báo",
"về",
"ngày",
"chiến",
"thắng",
"ở",
"châu",
"âu",
"trên",
"báo",
"điện",
"tử",
"the",
"economist",
"cần",
"phải",
"đăng",
"nhập",
"để",
"xem",
"===",
"tiếng",
"nga",
"===",
"bullet",
"наша",
"победа",
"день",
"за",
"днём",
"bullet",
"песни",
"победы",
"сборник",
"военных",
"песен",
"для",
"прослушивания",
"в",
"режиме",
"он-лайн",
"bullet",
"мультимедийная",
"карта",
"войны",
"и",
"список",
"живущих",
"ветеранов",
"по",
"состоянию",
"на",
"9",
"мая",
"2005",
"года",
"bullet",
"государственные",
"архивы",
"хранящие",
"фотодокументы",
"о",
"великой",
"отечественной",
"войне",
"bullet",
"проект",
"посвященный",
"дню",
"победы",
"в",
"вов",
"bullet",
"сайт",
"посвящённый",
"60-летию",
"дня",
"победы",
"bullet",
"статья",
"«день",
"победы»",
"на",
"сайте",
"«праздники",
"россии»",
"bullet",
"день",
"победы",
"акция",
"георгиевская",
"лента",
"on-line",
"bullet",
"история",
"советских",
"открыток",
"ко",
"дню",
"победы",
"bullet",
"24",
"tháng",
"11",
"năm",
"2006",
"8_history",
"html",
"генерал",
"вошедший",
"в",
"историю",
"bullet",
"обращение",
"и",
"в",
"сталина",
"к",
"народу",
"9",
"мая",
"1945",
"года",
"bullet",
"bài",
"hát",
"ngày",
"chiến",
"thắng",
"do",
"nghệ",
"sĩ",
"công",
"huân",
"liên",
"xô",
"lev",
"leshchenko",
"trình",
"bày",
"bullet",
"bài",
"hát",
"ngày",
"chiến",
"thắng",
"do",
"nghệ",
"sĩ",
"nikolai",
"skorikov",
"belarus",
"thể",
"hiện",
"bullet",
"phim",
"duyệt",
"binh",
"ngày",
"24-6-1945",
"mừng",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"moskva",
"màu",
"bullet",
"phim",
"duyệt",
"binh",
"và",
"diễu",
"hành",
"kỷ",
"niệm",
"65",
"năm",
"ngày",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"quảng",
"trường",
"đỏ",
"ngày",
"9",
"tháng",
"5",
"năm",
"2010",
"đêm",
"pháo",
"hoa",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"các",
"hoạt",
"động",
"khác",
"trong",
"ngày",
"này",
"trọn",
"bộ",
"10",
"cuốn",
"93",
"phút"
] |
omphaletis là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"omphaletis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
được gọi một cách bình dân là bỏ phiếu bằng chân – rời bỏ quốc gia công nông xã hội chủ nghĩa === xây dựng bức tường === bức tường được xây dựng theo chỉ thị của lãnh đạo đảng xã hội chủ nghĩa thống nhất đức sozialistische einheitspartei deutschlands sed dưới sự bảo vệ và canh phòng của lực lượng công an nhân dân và quân đội nhân dân quốc gia – trái với những lời cam đoan của chủ tịch hội đồng nhà nước của đông đức walter ulbricht người trong một cuộc họp báo quốc tế tại đông berlin vào ngày 15 tháng 6 năm 1961 đã trả lời câu hỏi của nữ nhà báo tây đức annamarie doherr vì thế mà ulbricht chính là người đầu tiên sử dụng khái niệm bức tường trong việc này – hai tháng trước khi bức tường được dựng lên tuy quân đội đồng minh phía tây đã có thông tin về kế hoạch của những biện pháp cứng rắn nhằm để phong tỏa tây berlin thông qua những người tin cậy nhưng họ vẫn ngạc nhiên về thời điểm cụ thể và quy mô của rào cản này do quyền ra vào tây berlin không bị cắn xén nên phương tây đã không can thiệp bằng quân sự cơ quan tình báo liên bang đức bundesnachrichtendienst bnd cũng đã nhận được nhiều thông tin tương tự ngay từ giữa tháng 7 sau khi ulbricht viếng thăm nikita sergeyevich khrushchyov trong thời gian của cuộc họp cấp
|
[
"được",
"gọi",
"một",
"cách",
"bình",
"dân",
"là",
"bỏ",
"phiếu",
"bằng",
"chân",
"–",
"rời",
"bỏ",
"quốc",
"gia",
"công",
"nông",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"===",
"xây",
"dựng",
"bức",
"tường",
"===",
"bức",
"tường",
"được",
"xây",
"dựng",
"theo",
"chỉ",
"thị",
"của",
"lãnh",
"đạo",
"đảng",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"thống",
"nhất",
"đức",
"sozialistische",
"einheitspartei",
"deutschlands",
"sed",
"dưới",
"sự",
"bảo",
"vệ",
"và",
"canh",
"phòng",
"của",
"lực",
"lượng",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"và",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"quốc",
"gia",
"–",
"trái",
"với",
"những",
"lời",
"cam",
"đoan",
"của",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"nhà",
"nước",
"của",
"đông",
"đức",
"walter",
"ulbricht",
"người",
"trong",
"một",
"cuộc",
"họp",
"báo",
"quốc",
"tế",
"tại",
"đông",
"berlin",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1961",
"đã",
"trả",
"lời",
"câu",
"hỏi",
"của",
"nữ",
"nhà",
"báo",
"tây",
"đức",
"annamarie",
"doherr",
"vì",
"thế",
"mà",
"ulbricht",
"chính",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"sử",
"dụng",
"khái",
"niệm",
"bức",
"tường",
"trong",
"việc",
"này",
"–",
"hai",
"tháng",
"trước",
"khi",
"bức",
"tường",
"được",
"dựng",
"lên",
"tuy",
"quân",
"đội",
"đồng",
"minh",
"phía",
"tây",
"đã",
"có",
"thông",
"tin",
"về",
"kế",
"hoạch",
"của",
"những",
"biện",
"pháp",
"cứng",
"rắn",
"nhằm",
"để",
"phong",
"tỏa",
"tây",
"berlin",
"thông",
"qua",
"những",
"người",
"tin",
"cậy",
"nhưng",
"họ",
"vẫn",
"ngạc",
"nhiên",
"về",
"thời",
"điểm",
"cụ",
"thể",
"và",
"quy",
"mô",
"của",
"rào",
"cản",
"này",
"do",
"quyền",
"ra",
"vào",
"tây",
"berlin",
"không",
"bị",
"cắn",
"xén",
"nên",
"phương",
"tây",
"đã",
"không",
"can",
"thiệp",
"bằng",
"quân",
"sự",
"cơ",
"quan",
"tình",
"báo",
"liên",
"bang",
"đức",
"bundesnachrichtendienst",
"bnd",
"cũng",
"đã",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"thông",
"tin",
"tương",
"tự",
"ngay",
"từ",
"giữa",
"tháng",
"7",
"sau",
"khi",
"ulbricht",
"viếng",
"thăm",
"nikita",
"sergeyevich",
"khrushchyov",
"trong",
"thời",
"gian",
"của",
"cuộc",
"họp",
"cấp"
] |
xã rutland quận sargent bắc dakota xã rutland là một xã thuộc quận sargent tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 55 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"rutland",
"quận",
"sargent",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"rutland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"sargent",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"55",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
diospyros glandulifera là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được de winter mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
|
[
"diospyros",
"glandulifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"winter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
azes ii trị vì vào khoảng từ năm 35- năm 12 tcn có thể là vị vua ấn-scythia cuối cùng ở miền bắc tiểu lục địa ấn độ ngày nay là pakistan tuy nhiên theo nghiên cứu mới của r c senior sự tồn tại thực sự của ông là một dấu hỏi và những đồng tiền của ông vv bây giờ được cho là của azes i sau cái chết của azes ii sự cai trị của người ấn-scythia ở tây bắc ấn độ và pakistan cuối cùng đã sụp đổ bởi những cuộc chinh phục của người quý sương một trong năm bộ lạc của nguyệt chi vốn đã sinh sống ở bactria trong hơn một thế kỷ và lúc này họ bành trướng sang ấn độ để hình thành nên đế quốc quý sương ngay sau đó đến lượt người parthia xâm lược từ phía tây nhà lãnh đạo của họ gondophares đã tạm thời đẩy lùi được người quý sương và thành lập nên vương quốc ấn-parthia mà sẽ tồn tại cho đến giữa thế kỷ 1 người quý sương cuối cùng cũng chiếm lại được khu vực tây bắc ấn độ vào khoảng năm 75 cn tại nơi đây họ sẽ phát triển thịnh vượng trong nhiều thế kỷ sau đó == bình tro bimaran == azes ii còn được coi là có liên quan đến bình tro bimaran một trong những miêu tả sớm nhất về đức phật chiếc bình tro này có thể là một tác phẩm hy lạp và nó được dùng
|
[
"azes",
"ii",
"trị",
"vì",
"vào",
"khoảng",
"từ",
"năm",
"35-",
"năm",
"12",
"tcn",
"có",
"thể",
"là",
"vị",
"vua",
"ấn-scythia",
"cuối",
"cùng",
"ở",
"miền",
"bắc",
"tiểu",
"lục",
"địa",
"ấn",
"độ",
"ngày",
"nay",
"là",
"pakistan",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"nghiên",
"cứu",
"mới",
"của",
"r",
"c",
"senior",
"sự",
"tồn",
"tại",
"thực",
"sự",
"của",
"ông",
"là",
"một",
"dấu",
"hỏi",
"và",
"những",
"đồng",
"tiền",
"của",
"ông",
"vv",
"bây",
"giờ",
"được",
"cho",
"là",
"của",
"azes",
"i",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"azes",
"ii",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"người",
"ấn-scythia",
"ở",
"tây",
"bắc",
"ấn",
"độ",
"và",
"pakistan",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"sụp",
"đổ",
"bởi",
"những",
"cuộc",
"chinh",
"phục",
"của",
"người",
"quý",
"sương",
"một",
"trong",
"năm",
"bộ",
"lạc",
"của",
"nguyệt",
"chi",
"vốn",
"đã",
"sinh",
"sống",
"ở",
"bactria",
"trong",
"hơn",
"một",
"thế",
"kỷ",
"và",
"lúc",
"này",
"họ",
"bành",
"trướng",
"sang",
"ấn",
"độ",
"để",
"hình",
"thành",
"nên",
"đế",
"quốc",
"quý",
"sương",
"ngay",
"sau",
"đó",
"đến",
"lượt",
"người",
"parthia",
"xâm",
"lược",
"từ",
"phía",
"tây",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"họ",
"gondophares",
"đã",
"tạm",
"thời",
"đẩy",
"lùi",
"được",
"người",
"quý",
"sương",
"và",
"thành",
"lập",
"nên",
"vương",
"quốc",
"ấn-parthia",
"mà",
"sẽ",
"tồn",
"tại",
"cho",
"đến",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"1",
"người",
"quý",
"sương",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"chiếm",
"lại",
"được",
"khu",
"vực",
"tây",
"bắc",
"ấn",
"độ",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"75",
"cn",
"tại",
"nơi",
"đây",
"họ",
"sẽ",
"phát",
"triển",
"thịnh",
"vượng",
"trong",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"sau",
"đó",
"==",
"bình",
"tro",
"bimaran",
"==",
"azes",
"ii",
"còn",
"được",
"coi",
"là",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"bình",
"tro",
"bimaran",
"một",
"trong",
"những",
"miêu",
"tả",
"sớm",
"nhất",
"về",
"đức",
"phật",
"chiếc",
"bình",
"tro",
"này",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"tác",
"phẩm",
"hy",
"lạp",
"và",
"nó",
"được",
"dùng"
] |
12704 tupolev 1990 sl28 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1990 bởi l v zhuravleva và g r kastel ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 12704 tupolev
|
[
"12704",
"tupolev",
"1990",
"sl28",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1990",
"bởi",
"l",
"v",
"zhuravleva",
"và",
"g",
"r",
"kastel",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"12704",
"tupolev"
] |
sinh quyển từ hy lạp βίος bíos sự sống và σφαῖρα sphaira quả cầu còn được gọi là tầng sinh thái từ hy lạp οἶκος oîkos phát triển và σφαῖρα là tổng số trên toàn thế giới của tất cả các hệ sinh thái nó cũng có thể được gọi là khu vực của sự sống trên trái đất một hệ thống khép kín ngoài hệ mặt trời bức xạ vũ trụ và nhiệt từ bên trong trái đất và phần lớn tự điều chỉnh nói chung nhất sinh lý học định nghĩa sinh quyển là hệ thống sinh thái học hệ thống tích hợp tất cả sinh vật và các mối quan hệ của chúng bao gồm cả sự tương tác của chúng với các yếu tố của thạch quyển địa quyển thủy quyển và khí quyển sinh quyển yêu cầu có sự phát triển bắt đầu bằng một quá trình sinh học sự sống được tạo ra tự nhiên từ vật chất không sống như các hợp chất hữu cơ đơn giản hoặc sinh học cuộc sống được tạo ra từ vật chất sống ít nhất là khoảng 3 5 tỷ năm trước theo một nghĩa chung sinh quyển là bất kỳ hệ thống khép kín tự điều chỉnh có chứa hệ sinh thái tuần hoàn điều này bao gồm các sinh quyển nhân tạo như biosphere 2 và bios-3 và các tiềm năng trên các hành tinh hoặc mặt trăng khác == nguồn gốc và cách sử dụng thuật ngữ == thuật ngữ sinh quyển được
|
[
"sinh",
"quyển",
"từ",
"hy",
"lạp",
"βίος",
"bíos",
"sự",
"sống",
"và",
"σφαῖρα",
"sphaira",
"quả",
"cầu",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"tầng",
"sinh",
"thái",
"từ",
"hy",
"lạp",
"οἶκος",
"oîkos",
"phát",
"triển",
"và",
"σφαῖρα",
"là",
"tổng",
"số",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"gọi",
"là",
"khu",
"vực",
"của",
"sự",
"sống",
"trên",
"trái",
"đất",
"một",
"hệ",
"thống",
"khép",
"kín",
"ngoài",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"bức",
"xạ",
"vũ",
"trụ",
"và",
"nhiệt",
"từ",
"bên",
"trong",
"trái",
"đất",
"và",
"phần",
"lớn",
"tự",
"điều",
"chỉnh",
"nói",
"chung",
"nhất",
"sinh",
"lý",
"học",
"định",
"nghĩa",
"sinh",
"quyển",
"là",
"hệ",
"thống",
"sinh",
"thái",
"học",
"hệ",
"thống",
"tích",
"hợp",
"tất",
"cả",
"sinh",
"vật",
"và",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"chúng",
"bao",
"gồm",
"cả",
"sự",
"tương",
"tác",
"của",
"chúng",
"với",
"các",
"yếu",
"tố",
"của",
"thạch",
"quyển",
"địa",
"quyển",
"thủy",
"quyển",
"và",
"khí",
"quyển",
"sinh",
"quyển",
"yêu",
"cầu",
"có",
"sự",
"phát",
"triển",
"bắt",
"đầu",
"bằng",
"một",
"quá",
"trình",
"sinh",
"học",
"sự",
"sống",
"được",
"tạo",
"ra",
"tự",
"nhiên",
"từ",
"vật",
"chất",
"không",
"sống",
"như",
"các",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"đơn",
"giản",
"hoặc",
"sinh",
"học",
"cuộc",
"sống",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"vật",
"chất",
"sống",
"ít",
"nhất",
"là",
"khoảng",
"3",
"5",
"tỷ",
"năm",
"trước",
"theo",
"một",
"nghĩa",
"chung",
"sinh",
"quyển",
"là",
"bất",
"kỳ",
"hệ",
"thống",
"khép",
"kín",
"tự",
"điều",
"chỉnh",
"có",
"chứa",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"tuần",
"hoàn",
"điều",
"này",
"bao",
"gồm",
"các",
"sinh",
"quyển",
"nhân",
"tạo",
"như",
"biosphere",
"2",
"và",
"bios-3",
"và",
"các",
"tiềm",
"năng",
"trên",
"các",
"hành",
"tinh",
"hoặc",
"mặt",
"trăng",
"khác",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"và",
"cách",
"sử",
"dụng",
"thuật",
"ngữ",
"==",
"thuật",
"ngữ",
"sinh",
"quyển",
"được"
] |
Khánh Hoà là vùng ít gió bão , tần số bão đổ bộ vào Khánh Hoà thấp chỉ có khoảng 0,82 cơn bão / năm so với 3,74 cơn bão / năm đổ bộ vào bờ biển Việt Nam . Các trận bão được dự đoán sẽ đổ bộ vào Khánh Hoà trong những năm gần đây thường lệch hướng vào Nam hoặc tan ngay khi gần vào bờ .
|
[
"Khánh",
"Hoà",
"là",
"vùng",
"ít",
"gió",
"bão",
",",
"tần",
"số",
"bão",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"Khánh",
"Hoà",
"thấp",
"chỉ",
"có",
"khoảng",
"0,82",
"cơn",
"bão",
"/",
"năm",
"so",
"với",
"3,74",
"cơn",
"bão",
"/",
"năm",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"bờ",
"biển",
"Việt",
"Nam",
".",
"Các",
"trận",
"bão",
"được",
"dự",
"đoán",
"sẽ",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"Khánh",
"Hoà",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"thường",
"lệch",
"hướng",
"vào",
"Nam",
"hoặc",
"tan",
"ngay",
"khi",
"gần",
"vào",
"bờ",
"."
] |
chikkahullenahalli hosadurga chikkahullenahalli là một làng thuộc tehsil hosadurga huyện chitradurga bang karnataka ấn độ
|
[
"chikkahullenahalli",
"hosadurga",
"chikkahullenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hosadurga",
"huyện",
"chitradurga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
các định nghĩa như của crawford hầu hết các trò chơi board khác đều kết hợp yếu tố chiến lược và may mắn trò chơi backgammon yêu cầu người chơi quyết định nước đi chiến lược tốt nhất dựa trên việc tung hai viên xúc xắc trò chơi đố vui có rất nhiều sự ngẫu nhiên dựa trên các câu hỏi mà một người nhận được các trò chơi board kiểu đức đáng chú ý vì thường ít mang yếu tố may mắn hơn nhiều so với board game thông thường các nhóm trò chơi trên bàn cờ bảng bao gồm trò chơi đua xe trò chơi đổ xúc xắc và di chuyển trò chơi chiến lược trừu tượng trò chơi chữ và trò chơi chiến tranh cũng như trò đố vui và các yếu tố khác một số trò chơi trên bàn cờ được chia thành nhiều nhóm hoặc kết hợp các yếu tố của các thể loại khác cranium là một ví dụ phổ biến nơi người chơi phải thành công trong từng kỹ năng trong số bốn kỹ năng nghệ thuật biểu diễn trực tiếp đố vui và ngôn ngữ ==== trò chơi bài ==== trò chơi bài sử dụng một bộ bài làm công cụ trung tâm của chúng các thẻ này có thể là một tiêu chuẩn anh-mỹ 52 thẻ boong chơi bài ví dụ như đối với cầu chơi poker rummy vv một cỗ khu vực sử dụng 32 36 hoặc 40 các lá bài và các dấu hiệu phù hợp khác nhau chẳng hạn như
|
[
"các",
"định",
"nghĩa",
"như",
"của",
"crawford",
"hầu",
"hết",
"các",
"trò",
"chơi",
"board",
"khác",
"đều",
"kết",
"hợp",
"yếu",
"tố",
"chiến",
"lược",
"và",
"may",
"mắn",
"trò",
"chơi",
"backgammon",
"yêu",
"cầu",
"người",
"chơi",
"quyết",
"định",
"nước",
"đi",
"chiến",
"lược",
"tốt",
"nhất",
"dựa",
"trên",
"việc",
"tung",
"hai",
"viên",
"xúc",
"xắc",
"trò",
"chơi",
"đố",
"vui",
"có",
"rất",
"nhiều",
"sự",
"ngẫu",
"nhiên",
"dựa",
"trên",
"các",
"câu",
"hỏi",
"mà",
"một",
"người",
"nhận",
"được",
"các",
"trò",
"chơi",
"board",
"kiểu",
"đức",
"đáng",
"chú",
"ý",
"vì",
"thường",
"ít",
"mang",
"yếu",
"tố",
"may",
"mắn",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"board",
"game",
"thông",
"thường",
"các",
"nhóm",
"trò",
"chơi",
"trên",
"bàn",
"cờ",
"bảng",
"bao",
"gồm",
"trò",
"chơi",
"đua",
"xe",
"trò",
"chơi",
"đổ",
"xúc",
"xắc",
"và",
"di",
"chuyển",
"trò",
"chơi",
"chiến",
"lược",
"trừu",
"tượng",
"trò",
"chơi",
"chữ",
"và",
"trò",
"chơi",
"chiến",
"tranh",
"cũng",
"như",
"trò",
"đố",
"vui",
"và",
"các",
"yếu",
"tố",
"khác",
"một",
"số",
"trò",
"chơi",
"trên",
"bàn",
"cờ",
"được",
"chia",
"thành",
"nhiều",
"nhóm",
"hoặc",
"kết",
"hợp",
"các",
"yếu",
"tố",
"của",
"các",
"thể",
"loại",
"khác",
"cranium",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"phổ",
"biến",
"nơi",
"người",
"chơi",
"phải",
"thành",
"công",
"trong",
"từng",
"kỹ",
"năng",
"trong",
"số",
"bốn",
"kỹ",
"năng",
"nghệ",
"thuật",
"biểu",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"đố",
"vui",
"và",
"ngôn",
"ngữ",
"====",
"trò",
"chơi",
"bài",
"====",
"trò",
"chơi",
"bài",
"sử",
"dụng",
"một",
"bộ",
"bài",
"làm",
"công",
"cụ",
"trung",
"tâm",
"của",
"chúng",
"các",
"thẻ",
"này",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"tiêu",
"chuẩn",
"anh-mỹ",
"52",
"thẻ",
"boong",
"chơi",
"bài",
"ví",
"dụ",
"như",
"đối",
"với",
"cầu",
"chơi",
"poker",
"rummy",
"vv",
"một",
"cỗ",
"khu",
"vực",
"sử",
"dụng",
"32",
"36",
"hoặc",
"40",
"các",
"lá",
"bài",
"và",
"các",
"dấu",
"hiệu",
"phù",
"hợp",
"khác",
"nhau",
"chẳng",
"hạn",
"như"
] |
scott derrickson sinh ngày 16 tháng 7 năm 1966 là một đạo diễn nhà sản xuất và nhà biên kịch phim người mỹ anh sống ở los angeles california derrickson nổi tiếng với việc chỉ đạo nhiều bộ phim kinh dị như the exorcism of emily rose sinister và linh hồn báo thù cũng như bộ phim siêu anh hùng vũ trụ điện ảnh marvel học vấn usc school of cinematic arts đại học biola == đời tư == derrickson đã lập gia đình với một y tá vào tháng 9 năm 2013 và có hai người con trai
|
[
"scott",
"derrickson",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"1966",
"là",
"một",
"đạo",
"diễn",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"và",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"phim",
"người",
"mỹ",
"anh",
"sống",
"ở",
"los",
"angeles",
"california",
"derrickson",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"việc",
"chỉ",
"đạo",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"kinh",
"dị",
"như",
"the",
"exorcism",
"of",
"emily",
"rose",
"sinister",
"và",
"linh",
"hồn",
"báo",
"thù",
"cũng",
"như",
"bộ",
"phim",
"siêu",
"anh",
"hùng",
"vũ",
"trụ",
"điện",
"ảnh",
"marvel",
"học",
"vấn",
"usc",
"school",
"of",
"cinematic",
"arts",
"đại",
"học",
"biola",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"derrickson",
"đã",
"lập",
"gia",
"đình",
"với",
"một",
"y",
"tá",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2013",
"và",
"có",
"hai",
"người",
"con",
"trai"
] |
hyllisia vicina là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"hyllisia",
"vicina",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
accessed ngày 6 tháng 6 năm 2010 bullet alf north american press office faq accessed ngày 6 tháng 6 năm 2010 bullet terrorism 2000 2001 fbi document mentioning the alf accessed ngày 10 tháng 1 năm 2014 bullet braddock kurt the utility of narratives for promoting radicalization the case of the animal liberation front dynamics of asymmetric conflict volume 8 number 1 april 2015 bullet tester keith the british experience of the militant opposition to the agricultural use of animals journal of agricultural and environmental ethics volume 2 number 3 september 1989 bullet young peter daniel 2010 animal liberation front complete diary of actions the first 30 years voice of the voiceless communications
|
[
"accessed",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"năm",
"2010",
"bullet",
"alf",
"north",
"american",
"press",
"office",
"faq",
"accessed",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"năm",
"2010",
"bullet",
"terrorism",
"2000",
"2001",
"fbi",
"document",
"mentioning",
"the",
"alf",
"accessed",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"bullet",
"braddock",
"kurt",
"the",
"utility",
"of",
"narratives",
"for",
"promoting",
"radicalization",
"the",
"case",
"of",
"the",
"animal",
"liberation",
"front",
"dynamics",
"of",
"asymmetric",
"conflict",
"volume",
"8",
"number",
"1",
"april",
"2015",
"bullet",
"tester",
"keith",
"the",
"british",
"experience",
"of",
"the",
"militant",
"opposition",
"to",
"the",
"agricultural",
"use",
"of",
"animals",
"journal",
"of",
"agricultural",
"and",
"environmental",
"ethics",
"volume",
"2",
"number",
"3",
"september",
"1989",
"bullet",
"young",
"peter",
"daniel",
"2010",
"animal",
"liberation",
"front",
"complete",
"diary",
"of",
"actions",
"the",
"first",
"30",
"years",
"voice",
"of",
"the",
"voiceless",
"communications"
] |
kim woo-seok ca sĩ kim woo-seok hangul 김우석 hanja 金宇碩 hán việt kim vũ thạc sinh ngày 27 tháng 10 năm 1996 còn được biết đến với nghệ danh wooshin hangul 우신 là một ca sĩ diễn viên người hàn quốc anh ấy đã ra mắt với tư cách là thành viên của nhóm nhạc nam hàn quốc up10tion vào năm 2015 năm 2019 anh ấy đã trở nên nổi tiếng sau khi đạt hạng 2 trong chương trình produce x 101 và trở thành thành viên chính thức của x1 anh ấy ra mắt với tư cách là một nghệ sĩ solo thông qua ep 1st desire greed vào ngày 25 tháng 5 năm 2020 == trước khi ra mắt và giáo dục == kim wooseok sinh ngày 27 tháng 10 năm 1996 tại quận daedeok daejeon hàn quốc anh là con một trong gia đình wooseok có nhóm máu b chiều cao 173 5 cm cân nặng 58 kg vào ngày 28 tháng 2 năm 2016 kim wooseok đã được ghi danh tại học viện truyền thông và nghệ thuật dong-ah chuyên ngành diễn xuất và k-pop == sự nghiệp == === 2015–2018 up10tion === kim wooseok lần đầu tiên xuất hiện trong chương trình masked rookie king trước khi ra mắt của cùng với up10tion vào năm 2015 anh là thành viên đầu tiên được giới thiệu vào nhóm anh ra mắt chính thức tại hàn quốc vào ngày 11 tháng 9 năm 2015 top secret anh ấy là mc của sbs the show cùng với jeon so-mi từ ngày 11 tháng 10 năm 2016
|
[
"kim",
"woo-seok",
"ca",
"sĩ",
"kim",
"woo-seok",
"hangul",
"김우석",
"hanja",
"金宇碩",
"hán",
"việt",
"kim",
"vũ",
"thạc",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"1996",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nghệ",
"danh",
"wooshin",
"hangul",
"우신",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"người",
"hàn",
"quốc",
"anh",
"ấy",
"đã",
"ra",
"mắt",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"up10tion",
"vào",
"năm",
"2015",
"năm",
"2019",
"anh",
"ấy",
"đã",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"sau",
"khi",
"đạt",
"hạng",
"2",
"trong",
"chương",
"trình",
"produce",
"x",
"101",
"và",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"chính",
"thức",
"của",
"x1",
"anh",
"ấy",
"ra",
"mắt",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"solo",
"thông",
"qua",
"ep",
"1st",
"desire",
"greed",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"năm",
"2020",
"==",
"trước",
"khi",
"ra",
"mắt",
"và",
"giáo",
"dục",
"==",
"kim",
"wooseok",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"1996",
"tại",
"quận",
"daedeok",
"daejeon",
"hàn",
"quốc",
"anh",
"là",
"con",
"một",
"trong",
"gia",
"đình",
"wooseok",
"có",
"nhóm",
"máu",
"b",
"chiều",
"cao",
"173",
"5",
"cm",
"cân",
"nặng",
"58",
"kg",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"kim",
"wooseok",
"đã",
"được",
"ghi",
"danh",
"tại",
"học",
"viện",
"truyền",
"thông",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"dong-ah",
"chuyên",
"ngành",
"diễn",
"xuất",
"và",
"k-pop",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"2015–2018",
"up10tion",
"===",
"kim",
"wooseok",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"chương",
"trình",
"masked",
"rookie",
"king",
"trước",
"khi",
"ra",
"mắt",
"của",
"cùng",
"với",
"up10tion",
"vào",
"năm",
"2015",
"anh",
"là",
"thành",
"viên",
"đầu",
"tiên",
"được",
"giới",
"thiệu",
"vào",
"nhóm",
"anh",
"ra",
"mắt",
"chính",
"thức",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"top",
"secret",
"anh",
"ấy",
"là",
"mc",
"của",
"sbs",
"the",
"show",
"cùng",
"với",
"jeon",
"so-mi",
"từ",
"ngày",
"11",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016"
] |
yanna hadatty mora sinh ra ở guayaquil 1969 là một nhà văn và nhà tiểu luận truyện ngắn người ecuador == tiểu sử == haddatty đã sống ở mexico từ năm 1992 nơi cô hoàn thành giáo dục đại học và làm giáo sư cô lấy bằng tiến sĩ văn học người mỹ gốc á tại đại học tự trị mexico unam nơi sau đó cô làm giáo sư và nhà nghiên cứu về văn học đương đại cô cũng giảng dạy tại đại học cloister sor juana và tại uam xochimilco == tư cách thành viên == cô là một thành viên đầy đủ của nhà văn hóa ecuador và thư ký điều hành của hiệp hội những người gốc ecuador ở mexico cô là thành viên của hệ thống các nhà nghiên cứu quốc gia mexico từ năm 2005 == công trình == === truyện ngắn === bullet quehaceres postergados guayaquil 1998 === tiểu luận === bullet autofagia y narración madrid iberoamericana 2003 bullet la cikish paroxista méxico unam 2009 === hợp tuyển === các tác phẩm của cô đã được đưa vào các tuyển tập sau bullet el libro de los abuelos guayaquil 1990 bullet cuento contigo guayaquil 1993 bullet antología de narradoras ecuatorianas quito 1997 bullet 40 cuentos ecuatorianos guayaquil 1997 bullet antología básica del cuento ecuatoriano quito 1998 bullet nó e os outros histórias de diferentes cultura são paulo 2000
|
[
"yanna",
"hadatty",
"mora",
"sinh",
"ra",
"ở",
"guayaquil",
"1969",
"là",
"một",
"nhà",
"văn",
"và",
"nhà",
"tiểu",
"luận",
"truyện",
"ngắn",
"người",
"ecuador",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"haddatty",
"đã",
"sống",
"ở",
"mexico",
"từ",
"năm",
"1992",
"nơi",
"cô",
"hoàn",
"thành",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"và",
"làm",
"giáo",
"sư",
"cô",
"lấy",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"văn",
"học",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"á",
"tại",
"đại",
"học",
"tự",
"trị",
"mexico",
"unam",
"nơi",
"sau",
"đó",
"cô",
"làm",
"giáo",
"sư",
"và",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"văn",
"học",
"đương",
"đại",
"cô",
"cũng",
"giảng",
"dạy",
"tại",
"đại",
"học",
"cloister",
"sor",
"juana",
"và",
"tại",
"uam",
"xochimilco",
"==",
"tư",
"cách",
"thành",
"viên",
"==",
"cô",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"đầy",
"đủ",
"của",
"nhà",
"văn",
"hóa",
"ecuador",
"và",
"thư",
"ký",
"điều",
"hành",
"của",
"hiệp",
"hội",
"những",
"người",
"gốc",
"ecuador",
"ở",
"mexico",
"cô",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hệ",
"thống",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"quốc",
"gia",
"mexico",
"từ",
"năm",
"2005",
"==",
"công",
"trình",
"==",
"===",
"truyện",
"ngắn",
"===",
"bullet",
"quehaceres",
"postergados",
"guayaquil",
"1998",
"===",
"tiểu",
"luận",
"===",
"bullet",
"autofagia",
"y",
"narración",
"madrid",
"iberoamericana",
"2003",
"bullet",
"la",
"cikish",
"paroxista",
"méxico",
"unam",
"2009",
"===",
"hợp",
"tuyển",
"===",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"cô",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"các",
"tuyển",
"tập",
"sau",
"bullet",
"el",
"libro",
"de",
"los",
"abuelos",
"guayaquil",
"1990",
"bullet",
"cuento",
"contigo",
"guayaquil",
"1993",
"bullet",
"antología",
"de",
"narradoras",
"ecuatorianas",
"quito",
"1997",
"bullet",
"40",
"cuentos",
"ecuatorianos",
"guayaquil",
"1997",
"bullet",
"antología",
"básica",
"del",
"cuento",
"ecuatoriano",
"quito",
"1998",
"bullet",
"nó",
"e",
"os",
"outros",
"histórias",
"de",
"diferentes",
"cultura",
"são",
"paulo",
"2000"
] |
eremophila demissa là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được chinnock mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
|
[
"eremophila",
"demissa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"chinnock",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
bốc hơi nhựa cây dẫn đến một vụ nổ hơi nước bên trong làm bung cả thân cây tuy nhiên trong nhiều trường hợp sét có thể đi qua bề mặt ẩm ướt trên thân cây và xuống đất mà không hủy diệt nó nếu sét đi vào đất cát đất cát xung quanh kênh plasma có thể nóng chảy tạo thành các khoáng vật hình ống gọi là fulgurite sét không thường đánh chết người nhưng trong số các trường hợp sống sót người hoặc động vật có thể chịu tổn thương nặng nề ở các nội tạng và hệ thần kinh các công trình cao tầng có thể bị công phá bởi sét khi nó tìm đường xuống đất nên cần có các biện pháp bảo vệ công trình thích hợp thân máy bay là kim loại nên các máy bay rất dễ bị sét đánh mặc dù không gây hư hại nhiều tới phương tiện và các hành khách trên nó đó là bởi vì tính chất dẫn điện của hợp kim nhôm vỏ thân máy bay hoạt động như một chiếc lồng faraday sét cũng đóng vai trò quan trọng trong thế giới tự nhiên tham gia chu trình nitơ khi góp phần oxy hóa phân tử nitơ n trong không khí thành nitrat khi mưa xuống chúng phân hủy và có thể trở thành phân bón tự nhiên rất tốt cho cây trồng và các sinh vật khác câu tục ngữ kinh nghiệm lúa chiêm lấp ló đầu bờ hễ nghe
|
[
"bốc",
"hơi",
"nhựa",
"cây",
"dẫn",
"đến",
"một",
"vụ",
"nổ",
"hơi",
"nước",
"bên",
"trong",
"làm",
"bung",
"cả",
"thân",
"cây",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"sét",
"có",
"thể",
"đi",
"qua",
"bề",
"mặt",
"ẩm",
"ướt",
"trên",
"thân",
"cây",
"và",
"xuống",
"đất",
"mà",
"không",
"hủy",
"diệt",
"nó",
"nếu",
"sét",
"đi",
"vào",
"đất",
"cát",
"đất",
"cát",
"xung",
"quanh",
"kênh",
"plasma",
"có",
"thể",
"nóng",
"chảy",
"tạo",
"thành",
"các",
"khoáng",
"vật",
"hình",
"ống",
"gọi",
"là",
"fulgurite",
"sét",
"không",
"thường",
"đánh",
"chết",
"người",
"nhưng",
"trong",
"số",
"các",
"trường",
"hợp",
"sống",
"sót",
"người",
"hoặc",
"động",
"vật",
"có",
"thể",
"chịu",
"tổn",
"thương",
"nặng",
"nề",
"ở",
"các",
"nội",
"tạng",
"và",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"các",
"công",
"trình",
"cao",
"tầng",
"có",
"thể",
"bị",
"công",
"phá",
"bởi",
"sét",
"khi",
"nó",
"tìm",
"đường",
"xuống",
"đất",
"nên",
"cần",
"có",
"các",
"biện",
"pháp",
"bảo",
"vệ",
"công",
"trình",
"thích",
"hợp",
"thân",
"máy",
"bay",
"là",
"kim",
"loại",
"nên",
"các",
"máy",
"bay",
"rất",
"dễ",
"bị",
"sét",
"đánh",
"mặc",
"dù",
"không",
"gây",
"hư",
"hại",
"nhiều",
"tới",
"phương",
"tiện",
"và",
"các",
"hành",
"khách",
"trên",
"nó",
"đó",
"là",
"bởi",
"vì",
"tính",
"chất",
"dẫn",
"điện",
"của",
"hợp",
"kim",
"nhôm",
"vỏ",
"thân",
"máy",
"bay",
"hoạt",
"động",
"như",
"một",
"chiếc",
"lồng",
"faraday",
"sét",
"cũng",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"thế",
"giới",
"tự",
"nhiên",
"tham",
"gia",
"chu",
"trình",
"nitơ",
"khi",
"góp",
"phần",
"oxy",
"hóa",
"phân",
"tử",
"nitơ",
"n",
"trong",
"không",
"khí",
"thành",
"nitrat",
"khi",
"mưa",
"xuống",
"chúng",
"phân",
"hủy",
"và",
"có",
"thể",
"trở",
"thành",
"phân",
"bón",
"tự",
"nhiên",
"rất",
"tốt",
"cho",
"cây",
"trồng",
"và",
"các",
"sinh",
"vật",
"khác",
"câu",
"tục",
"ngữ",
"kinh",
"nghiệm",
"lúa",
"chiêm",
"lấp",
"ló",
"đầu",
"bờ",
"hễ",
"nghe"
] |
hahnia mauensis là một loài nhện trong họ hahniidae loài này thuộc chi hahnia hahnia mauensis được robert bosmans miêu tả năm 1986
|
[
"hahnia",
"mauensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"hahniidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hahnia",
"hahnia",
"mauensis",
"được",
"robert",
"bosmans",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986"
] |
calophyllum rugosum là một loài thực vật có hoa trong họ calophyllaceae loài này được p f stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"calophyllum",
"rugosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"calophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"f",
"stevens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
trúc phân cấp kết cấu tập quán gia đình một con ngựa đầu đàn là con ngựa đực tiếp đến có khoảng 6-7 con ngựa cái và thêm những con ngựa con những con ngựa này đều biết vai trò cũng như vị trí của chúng trong đàn chúng chịu sự chi phối của con ngựa đầu đàn và sẵn sàng làm theo mọi điều khiển của nó con người chỉ cần chế ngự thuần hóa duy nhất con ngựa đầu đàn thì có thể dạy dỗ luôn cả những con khác thế nhưng ngựa vằn lại là một trong những loại không hề có lối sống này một điều thú vị là sữa mẹ của con người lại có rất nhiều điểm chung với chúng sữa ngựa vằn có thành phần và tỷ lệ khá giống với sữa mẹ của người ngựa vằn đồng bằng cũng có loại sữa với thành phần tương tự như sữa của người với 2 2% chất béo 1 6% protein 7% đường lactose và 89% nước sữa mẹ và sữa ngựa vằn đều có chung tính chất là nhiều nước và ít năng lượng và phần lớn năng lượng đến từ đường lactose hơn là chất béo ngựa vằn tiến hoá trong điều kiện môi trường cực kỳ khô và nóng thông qua việc cung cấp thêm nước cho con non ngựa vằn mẹ giúp con tận dụng được việc làm mát thông qua việc toát mồ hôi sữa của con người có thành phần dinh dưỡng khá giống sữa ngựa vằn
|
[
"trúc",
"phân",
"cấp",
"kết",
"cấu",
"tập",
"quán",
"gia",
"đình",
"một",
"con",
"ngựa",
"đầu",
"đàn",
"là",
"con",
"ngựa",
"đực",
"tiếp",
"đến",
"có",
"khoảng",
"6-7",
"con",
"ngựa",
"cái",
"và",
"thêm",
"những",
"con",
"ngựa",
"con",
"những",
"con",
"ngựa",
"này",
"đều",
"biết",
"vai",
"trò",
"cũng",
"như",
"vị",
"trí",
"của",
"chúng",
"trong",
"đàn",
"chúng",
"chịu",
"sự",
"chi",
"phối",
"của",
"con",
"ngựa",
"đầu",
"đàn",
"và",
"sẵn",
"sàng",
"làm",
"theo",
"mọi",
"điều",
"khiển",
"của",
"nó",
"con",
"người",
"chỉ",
"cần",
"chế",
"ngự",
"thuần",
"hóa",
"duy",
"nhất",
"con",
"ngựa",
"đầu",
"đàn",
"thì",
"có",
"thể",
"dạy",
"dỗ",
"luôn",
"cả",
"những",
"con",
"khác",
"thế",
"nhưng",
"ngựa",
"vằn",
"lại",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"loại",
"không",
"hề",
"có",
"lối",
"sống",
"này",
"một",
"điều",
"thú",
"vị",
"là",
"sữa",
"mẹ",
"của",
"con",
"người",
"lại",
"có",
"rất",
"nhiều",
"điểm",
"chung",
"với",
"chúng",
"sữa",
"ngựa",
"vằn",
"có",
"thành",
"phần",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"khá",
"giống",
"với",
"sữa",
"mẹ",
"của",
"người",
"ngựa",
"vằn",
"đồng",
"bằng",
"cũng",
"có",
"loại",
"sữa",
"với",
"thành",
"phần",
"tương",
"tự",
"như",
"sữa",
"của",
"người",
"với",
"2",
"2%",
"chất",
"béo",
"1",
"6%",
"protein",
"7%",
"đường",
"lactose",
"và",
"89%",
"nước",
"sữa",
"mẹ",
"và",
"sữa",
"ngựa",
"vằn",
"đều",
"có",
"chung",
"tính",
"chất",
"là",
"nhiều",
"nước",
"và",
"ít",
"năng",
"lượng",
"và",
"phần",
"lớn",
"năng",
"lượng",
"đến",
"từ",
"đường",
"lactose",
"hơn",
"là",
"chất",
"béo",
"ngựa",
"vằn",
"tiến",
"hoá",
"trong",
"điều",
"kiện",
"môi",
"trường",
"cực",
"kỳ",
"khô",
"và",
"nóng",
"thông",
"qua",
"việc",
"cung",
"cấp",
"thêm",
"nước",
"cho",
"con",
"non",
"ngựa",
"vằn",
"mẹ",
"giúp",
"con",
"tận",
"dụng",
"được",
"việc",
"làm",
"mát",
"thông",
"qua",
"việc",
"toát",
"mồ",
"hôi",
"sữa",
"của",
"con",
"người",
"có",
"thành",
"phần",
"dinh",
"dưỡng",
"khá",
"giống",
"sữa",
"ngựa",
"vằn"
] |
giá trị đã bị bắn hạ và sau đó sở thú đã bị đóng cửa trong thế chiến ii jan abiński giám đốc cùng với vợ antonina và con trai của họ ryszard đã cứu hơn 300 người do thái khỏi holocaust jan żabinski bị thương nặng trong cuộc nổi dậy ở warsaw năm 1944 và bị bắt làm tù binh khi ông quay trở lại động vật bắt đầu được đưa lại vào sở thú và sở thú được mở cửa trở lại vào năm 1949 == triển lãm == bullet voi triển lãm đã được khai trương vào năm 2003 và bao gồm hai bể ngoài trời một bể trong nhà và các rào chắn trong nhà riêng lẻ và một lối đi trong nhà dành cho những con voi châu phi tính đến năm 2012 ở đây có một con voi đực và ba con cái bullet nhà hà mã và hồ cá mập được khai trương vào tháng 4 năm 2010 cơ sở này có cả bể bơi ngoài trời và trong nhà cho hà mã hồ bơi hà mã trong nhà bao gồm một khu vực kính lớn nơi du khách có thể xem hà mã sinh hoạt dưới nước đi qua hồ bơi hà mã và thấy trong một căn phòng bóng mờ là một bể nước mặn dung tích là bể cá lớn nhất ở ba lan thủy cung bao gồm một con cá mập hổ cát duy nhất ở ba lan cũng như các loài cá khác bao gồm cá mập thảm
|
[
"giá",
"trị",
"đã",
"bị",
"bắn",
"hạ",
"và",
"sau",
"đó",
"sở",
"thú",
"đã",
"bị",
"đóng",
"cửa",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"jan",
"abiński",
"giám",
"đốc",
"cùng",
"với",
"vợ",
"antonina",
"và",
"con",
"trai",
"của",
"họ",
"ryszard",
"đã",
"cứu",
"hơn",
"300",
"người",
"do",
"thái",
"khỏi",
"holocaust",
"jan",
"żabinski",
"bị",
"thương",
"nặng",
"trong",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"ở",
"warsaw",
"năm",
"1944",
"và",
"bị",
"bắt",
"làm",
"tù",
"binh",
"khi",
"ông",
"quay",
"trở",
"lại",
"động",
"vật",
"bắt",
"đầu",
"được",
"đưa",
"lại",
"vào",
"sở",
"thú",
"và",
"sở",
"thú",
"được",
"mở",
"cửa",
"trở",
"lại",
"vào",
"năm",
"1949",
"==",
"triển",
"lãm",
"==",
"bullet",
"voi",
"triển",
"lãm",
"đã",
"được",
"khai",
"trương",
"vào",
"năm",
"2003",
"và",
"bao",
"gồm",
"hai",
"bể",
"ngoài",
"trời",
"một",
"bể",
"trong",
"nhà",
"và",
"các",
"rào",
"chắn",
"trong",
"nhà",
"riêng",
"lẻ",
"và",
"một",
"lối",
"đi",
"trong",
"nhà",
"dành",
"cho",
"những",
"con",
"voi",
"châu",
"phi",
"tính",
"đến",
"năm",
"2012",
"ở",
"đây",
"có",
"một",
"con",
"voi",
"đực",
"và",
"ba",
"con",
"cái",
"bullet",
"nhà",
"hà",
"mã",
"và",
"hồ",
"cá",
"mập",
"được",
"khai",
"trương",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2010",
"cơ",
"sở",
"này",
"có",
"cả",
"bể",
"bơi",
"ngoài",
"trời",
"và",
"trong",
"nhà",
"cho",
"hà",
"mã",
"hồ",
"bơi",
"hà",
"mã",
"trong",
"nhà",
"bao",
"gồm",
"một",
"khu",
"vực",
"kính",
"lớn",
"nơi",
"du",
"khách",
"có",
"thể",
"xem",
"hà",
"mã",
"sinh",
"hoạt",
"dưới",
"nước",
"đi",
"qua",
"hồ",
"bơi",
"hà",
"mã",
"và",
"thấy",
"trong",
"một",
"căn",
"phòng",
"bóng",
"mờ",
"là",
"một",
"bể",
"nước",
"mặn",
"dung",
"tích",
"là",
"bể",
"cá",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"ba",
"lan",
"thủy",
"cung",
"bao",
"gồm",
"một",
"con",
"cá",
"mập",
"hổ",
"cát",
"duy",
"nhất",
"ở",
"ba",
"lan",
"cũng",
"như",
"các",
"loài",
"cá",
"khác",
"bao",
"gồm",
"cá",
"mập",
"thảm"
] |
phan văn đạt 1828-1861 hiệu là minh trai là một nho sĩ có khí tiết và là một lãnh đạo có khí phách trong phong trào kháng pháp ở cuối thế kỷ 19 tại nam kỳ trong lịch sử việt nam == cuộc đời == phan văn đạt sinh năm 1828 tại thôn bình thanh huyện tân thạnh phủ tân an nay thuộc xã phú ngãi trị huyện châu thành tỉnh long an cha ông là phan văn mỹ thuộc thành phần nông dân nghèo vì vậy ngay từ nhỏ ông phải sống trong cảnh cơ cực nhưng nhờ ham học phan văn đạt sớm làu thông kinh sử thư từ năm canh thân 1860 đời vua tự đức ông thi đỗ cử nhân tại gia định theo nguyễn thông thì ông không có tiền đi nhận chức quan phải nhờ bạn giúp nhưng khi ra đến kinh đô huế thì ông lại bỏ về và cũng theo nguyễn thông thì ngày mẹ chết ông không chôn cất được tôi nguyễn thông phải báo tin với các bạn thân giúp tiền mới có tiền làm lễ tống táng được tử tế và khi vợ mất sớm tự mình ông phải làm việc kim chỉ vá may rồi ở góa mãi không lấy vợ khác tháng ba năm tự đức thứ 14 1861 cha ông mất chôn cất cha gửi gắm đứa con gái nhỏ xong còn lại một mình ông bùi ngùi nói việc riêng của tôi thế là xong từ nay về sau tôi sẽ tùy theo tạo hóa vần
|
[
"phan",
"văn",
"đạt",
"1828-1861",
"hiệu",
"là",
"minh",
"trai",
"là",
"một",
"nho",
"sĩ",
"có",
"khí",
"tiết",
"và",
"là",
"một",
"lãnh",
"đạo",
"có",
"khí",
"phách",
"trong",
"phong",
"trào",
"kháng",
"pháp",
"ở",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"tại",
"nam",
"kỳ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"phan",
"văn",
"đạt",
"sinh",
"năm",
"1828",
"tại",
"thôn",
"bình",
"thanh",
"huyện",
"tân",
"thạnh",
"phủ",
"tân",
"an",
"nay",
"thuộc",
"xã",
"phú",
"ngãi",
"trị",
"huyện",
"châu",
"thành",
"tỉnh",
"long",
"an",
"cha",
"ông",
"là",
"phan",
"văn",
"mỹ",
"thuộc",
"thành",
"phần",
"nông",
"dân",
"nghèo",
"vì",
"vậy",
"ngay",
"từ",
"nhỏ",
"ông",
"phải",
"sống",
"trong",
"cảnh",
"cơ",
"cực",
"nhưng",
"nhờ",
"ham",
"học",
"phan",
"văn",
"đạt",
"sớm",
"làu",
"thông",
"kinh",
"sử",
"thư",
"từ",
"năm",
"canh",
"thân",
"1860",
"đời",
"vua",
"tự",
"đức",
"ông",
"thi",
"đỗ",
"cử",
"nhân",
"tại",
"gia",
"định",
"theo",
"nguyễn",
"thông",
"thì",
"ông",
"không",
"có",
"tiền",
"đi",
"nhận",
"chức",
"quan",
"phải",
"nhờ",
"bạn",
"giúp",
"nhưng",
"khi",
"ra",
"đến",
"kinh",
"đô",
"huế",
"thì",
"ông",
"lại",
"bỏ",
"về",
"và",
"cũng",
"theo",
"nguyễn",
"thông",
"thì",
"ngày",
"mẹ",
"chết",
"ông",
"không",
"chôn",
"cất",
"được",
"tôi",
"nguyễn",
"thông",
"phải",
"báo",
"tin",
"với",
"các",
"bạn",
"thân",
"giúp",
"tiền",
"mới",
"có",
"tiền",
"làm",
"lễ",
"tống",
"táng",
"được",
"tử",
"tế",
"và",
"khi",
"vợ",
"mất",
"sớm",
"tự",
"mình",
"ông",
"phải",
"làm",
"việc",
"kim",
"chỉ",
"vá",
"may",
"rồi",
"ở",
"góa",
"mãi",
"không",
"lấy",
"vợ",
"khác",
"tháng",
"ba",
"năm",
"tự",
"đức",
"thứ",
"14",
"1861",
"cha",
"ông",
"mất",
"chôn",
"cất",
"cha",
"gửi",
"gắm",
"đứa",
"con",
"gái",
"nhỏ",
"xong",
"còn",
"lại",
"một",
"mình",
"ông",
"bùi",
"ngùi",
"nói",
"việc",
"riêng",
"của",
"tôi",
"thế",
"là",
"xong",
"từ",
"nay",
"về",
"sau",
"tôi",
"sẽ",
"tùy",
"theo",
"tạo",
"hóa",
"vần"
] |
leon russell claude russell bridges sinh ngày 2 tháng 4 năm 1942 mất ngày 13 tháng 11 năm 2016 còn được biết tới với nghệ danh leon russell là ca sĩ nhạc sĩ người mỹ nổi tiếng với những ca khúc pop trong thập niên 1970–80 sự nghiệp kéo dài tới 60 năm của ông nhiều thể loại khác nhau như pop nhạc đồng quê rock dân ca nhạc phúc âm bluegrass r&b folk rock tulsa sound ông là nghệ sĩ khách mời của rất nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đương thời và cũng tham gia lưu diễn tại nhiều tour diễn lớn toàn thế giới sự nghiệp đồ sộ của ông bao gồm 33 album và hơn 430 ca khúc ngoài ra có thể kể tới những ca khúc như delta lady của joe cocker cùng tour diễn mad dogs and englishmen của cocker vào năm 1970 hai ca khúc nổi tiếng nhất của ông là a song for you được đưa vào đại sảnh danh vọng grammy và được hát bởi hơn 200 nghệ sĩ và this masquerade cũng được hát lại bởi hơn 75 nghệ sĩ khác nhau bên cạnh những bản hit như tight rope hay lady blue russell cũng là nghệ sĩ chơi keyboards cho các nghệ sĩ lớn như the beach boys dick dale hay jan and dean album solo đầu tay của ông leon russell 1970 còn nhận được sự tham gia từ các khách mời như eric clapton ringo starr và george harrison một trong những người hâm mộ ông đầu
|
[
"leon",
"russell",
"claude",
"russell",
"bridges",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"1942",
"mất",
"ngày",
"13",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"còn",
"được",
"biết",
"tới",
"với",
"nghệ",
"danh",
"leon",
"russell",
"là",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"những",
"ca",
"khúc",
"pop",
"trong",
"thập",
"niên",
"1970–80",
"sự",
"nghiệp",
"kéo",
"dài",
"tới",
"60",
"năm",
"của",
"ông",
"nhiều",
"thể",
"loại",
"khác",
"nhau",
"như",
"pop",
"nhạc",
"đồng",
"quê",
"rock",
"dân",
"ca",
"nhạc",
"phúc",
"âm",
"bluegrass",
"r&b",
"folk",
"rock",
"tulsa",
"sound",
"ông",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"khách",
"mời",
"của",
"rất",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"đương",
"thời",
"và",
"cũng",
"tham",
"gia",
"lưu",
"diễn",
"tại",
"nhiều",
"tour",
"diễn",
"lớn",
"toàn",
"thế",
"giới",
"sự",
"nghiệp",
"đồ",
"sộ",
"của",
"ông",
"bao",
"gồm",
"33",
"album",
"và",
"hơn",
"430",
"ca",
"khúc",
"ngoài",
"ra",
"có",
"thể",
"kể",
"tới",
"những",
"ca",
"khúc",
"như",
"delta",
"lady",
"của",
"joe",
"cocker",
"cùng",
"tour",
"diễn",
"mad",
"dogs",
"and",
"englishmen",
"của",
"cocker",
"vào",
"năm",
"1970",
"hai",
"ca",
"khúc",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"ông",
"là",
"a",
"song",
"for",
"you",
"được",
"đưa",
"vào",
"đại",
"sảnh",
"danh",
"vọng",
"grammy",
"và",
"được",
"hát",
"bởi",
"hơn",
"200",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"this",
"masquerade",
"cũng",
"được",
"hát",
"lại",
"bởi",
"hơn",
"75",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"nhau",
"bên",
"cạnh",
"những",
"bản",
"hit",
"như",
"tight",
"rope",
"hay",
"lady",
"blue",
"russell",
"cũng",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"chơi",
"keyboards",
"cho",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"lớn",
"như",
"the",
"beach",
"boys",
"dick",
"dale",
"hay",
"jan",
"and",
"dean",
"album",
"solo",
"đầu",
"tay",
"của",
"ông",
"leon",
"russell",
"1970",
"còn",
"nhận",
"được",
"sự",
"tham",
"gia",
"từ",
"các",
"khách",
"mời",
"như",
"eric",
"clapton",
"ringo",
"starr",
"và",
"george",
"harrison",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"hâm",
"mộ",
"ông",
"đầu"
] |
năm 468 để rồi bị thảm bại do sự kiêu ngạo của người em rể basiliscus thảm họa này làm tiêu hao binh lính và tiền bạc của đế quốc cuộc viễn chinh này có chi phí lên đến 130 000 bảng vàng và 700 bảng bạc bao gồm 1113 tàu chở 100 000 quân nhưng đến lúc cuối bị mất 600 tàu sau thất bại này người vandal càng tăng cường đột kích vùng bờ biển hy lạp cho đến khi buộc leo phải ký kết một thỏa thuận hòa bình tốn kém với genseric nhằm kết thúc cuộc chiến quá tốn kém này về cuối đời leo mắc bệnh lỵ nghiêm trọng dù được các danh y tận tình cứu chữa nhưng ông đã không qua khỏi và mất vào ngày 18 tháng 1 năm 474 ở tuổi 73 == gia đình == leo và verina có ba người con con gái lớn của họ là ariadne được sinh ra trước khi marcianus qua đời trị vì 450-457 ariadne có một người em gái là leontia leontia lần đầu tiên được hứa gả cho julius patricius con trai của aspar thế nhưng hôn ước của họ đã bị hủy bỏ khi aspar và một người con khác của ông là ardabur bị ám sát vào năm 471 leontia sau đó kết hôn với marcianus một người con của hoàng đế anthemius và hoàng hậu marcia euphemia cặp đôi này đã dẫn đầu một cuộc nổi dậy bất thành chống lại zeno vào khoảng năm 478-479 cuộc nổi dậy bị
|
[
"năm",
"468",
"để",
"rồi",
"bị",
"thảm",
"bại",
"do",
"sự",
"kiêu",
"ngạo",
"của",
"người",
"em",
"rể",
"basiliscus",
"thảm",
"họa",
"này",
"làm",
"tiêu",
"hao",
"binh",
"lính",
"và",
"tiền",
"bạc",
"của",
"đế",
"quốc",
"cuộc",
"viễn",
"chinh",
"này",
"có",
"chi",
"phí",
"lên",
"đến",
"130",
"000",
"bảng",
"vàng",
"và",
"700",
"bảng",
"bạc",
"bao",
"gồm",
"1113",
"tàu",
"chở",
"100",
"000",
"quân",
"nhưng",
"đến",
"lúc",
"cuối",
"bị",
"mất",
"600",
"tàu",
"sau",
"thất",
"bại",
"này",
"người",
"vandal",
"càng",
"tăng",
"cường",
"đột",
"kích",
"vùng",
"bờ",
"biển",
"hy",
"lạp",
"cho",
"đến",
"khi",
"buộc",
"leo",
"phải",
"ký",
"kết",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"hòa",
"bình",
"tốn",
"kém",
"với",
"genseric",
"nhằm",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"chiến",
"quá",
"tốn",
"kém",
"này",
"về",
"cuối",
"đời",
"leo",
"mắc",
"bệnh",
"lỵ",
"nghiêm",
"trọng",
"dù",
"được",
"các",
"danh",
"y",
"tận",
"tình",
"cứu",
"chữa",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"không",
"qua",
"khỏi",
"và",
"mất",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"1",
"năm",
"474",
"ở",
"tuổi",
"73",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"leo",
"và",
"verina",
"có",
"ba",
"người",
"con",
"con",
"gái",
"lớn",
"của",
"họ",
"là",
"ariadne",
"được",
"sinh",
"ra",
"trước",
"khi",
"marcianus",
"qua",
"đời",
"trị",
"vì",
"450-457",
"ariadne",
"có",
"một",
"người",
"em",
"gái",
"là",
"leontia",
"leontia",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"hứa",
"gả",
"cho",
"julius",
"patricius",
"con",
"trai",
"của",
"aspar",
"thế",
"nhưng",
"hôn",
"ước",
"của",
"họ",
"đã",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"khi",
"aspar",
"và",
"một",
"người",
"con",
"khác",
"của",
"ông",
"là",
"ardabur",
"bị",
"ám",
"sát",
"vào",
"năm",
"471",
"leontia",
"sau",
"đó",
"kết",
"hôn",
"với",
"marcianus",
"một",
"người",
"con",
"của",
"hoàng",
"đế",
"anthemius",
"và",
"hoàng",
"hậu",
"marcia",
"euphemia",
"cặp",
"đôi",
"này",
"đã",
"dẫn",
"đầu",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"bất",
"thành",
"chống",
"lại",
"zeno",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"478-479",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"bị"
] |
quan là tấm gương sáng cho nhiều cậu bé noi theo kể từ trương hanh nhiều người đỗ đạt cao đều xuất thân từ vùng hạ hồng trong đó có trạng nguyên trần quốc lặc kinh trạng nguyên trần cố hạ hồng cùng với thượng hồng trở thành hai vùng đất trạng tập trung nguyên khí hiền tài của đại việt trong thời kỳ nho học cực thịnh sau khi đỗ đạt làm quan trương hanh luôn quan tâm phát triển phong trào học tập ở quê nhà góp phần làm cho quê ông trở thành một trong những nơi hiếu học nhất cả nước == tôn vinh == di tích nhà thờ trạng nguyên trương hanh nằm tại làng mạnh tân xã gia lương huyện gia lộc tỉnh hải dương trương hanh được hậu thế tôn vinh tại quần thể nhà thờ họ trương việt nam thị trấn thiên tôn hoa lư ninh bình đền trương là nơi thờ những người họ trương đã khuất tại ban thờ công đồng trong hậu cung có tượng thờ ngọc hoàng thượng đế trương hữu nhân và các danh nhân họ trương tiêu biểu nhất thời phong kiến ở 3 miền việt nam gồm bullet bên tả có tượng thờ 7 vị quan văn trương hán siêu thái phó thời trần người ninh bình trương hanh trạng nguyên thời trần người hải dương trương xán trạng nguyên thời trần người quảng bình trương công giai thượng thư thời hậu lê người hà nam trương đăng quế thái sư thời nguyễn người quảng
|
[
"quan",
"là",
"tấm",
"gương",
"sáng",
"cho",
"nhiều",
"cậu",
"bé",
"noi",
"theo",
"kể",
"từ",
"trương",
"hanh",
"nhiều",
"người",
"đỗ",
"đạt",
"cao",
"đều",
"xuất",
"thân",
"từ",
"vùng",
"hạ",
"hồng",
"trong",
"đó",
"có",
"trạng",
"nguyên",
"trần",
"quốc",
"lặc",
"kinh",
"trạng",
"nguyên",
"trần",
"cố",
"hạ",
"hồng",
"cùng",
"với",
"thượng",
"hồng",
"trở",
"thành",
"hai",
"vùng",
"đất",
"trạng",
"tập",
"trung",
"nguyên",
"khí",
"hiền",
"tài",
"của",
"đại",
"việt",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"nho",
"học",
"cực",
"thịnh",
"sau",
"khi",
"đỗ",
"đạt",
"làm",
"quan",
"trương",
"hanh",
"luôn",
"quan",
"tâm",
"phát",
"triển",
"phong",
"trào",
"học",
"tập",
"ở",
"quê",
"nhà",
"góp",
"phần",
"làm",
"cho",
"quê",
"ông",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"nơi",
"hiếu",
"học",
"nhất",
"cả",
"nước",
"==",
"tôn",
"vinh",
"==",
"di",
"tích",
"nhà",
"thờ",
"trạng",
"nguyên",
"trương",
"hanh",
"nằm",
"tại",
"làng",
"mạnh",
"tân",
"xã",
"gia",
"lương",
"huyện",
"gia",
"lộc",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"trương",
"hanh",
"được",
"hậu",
"thế",
"tôn",
"vinh",
"tại",
"quần",
"thể",
"nhà",
"thờ",
"họ",
"trương",
"việt",
"nam",
"thị",
"trấn",
"thiên",
"tôn",
"hoa",
"lư",
"ninh",
"bình",
"đền",
"trương",
"là",
"nơi",
"thờ",
"những",
"người",
"họ",
"trương",
"đã",
"khuất",
"tại",
"ban",
"thờ",
"công",
"đồng",
"trong",
"hậu",
"cung",
"có",
"tượng",
"thờ",
"ngọc",
"hoàng",
"thượng",
"đế",
"trương",
"hữu",
"nhân",
"và",
"các",
"danh",
"nhân",
"họ",
"trương",
"tiêu",
"biểu",
"nhất",
"thời",
"phong",
"kiến",
"ở",
"3",
"miền",
"việt",
"nam",
"gồm",
"bullet",
"bên",
"tả",
"có",
"tượng",
"thờ",
"7",
"vị",
"quan",
"văn",
"trương",
"hán",
"siêu",
"thái",
"phó",
"thời",
"trần",
"người",
"ninh",
"bình",
"trương",
"hanh",
"trạng",
"nguyên",
"thời",
"trần",
"người",
"hải",
"dương",
"trương",
"xán",
"trạng",
"nguyên",
"thời",
"trần",
"người",
"quảng",
"bình",
"trương",
"công",
"giai",
"thượng",
"thư",
"thời",
"hậu",
"lê",
"người",
"hà",
"nam",
"trương",
"đăng",
"quế",
"thái",
"sư",
"thời",
"nguyễn",
"người",
"quảng"
] |
poessa argenteofrenata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi poessa poessa argenteofrenata được eugène simon miêu tả năm 1902
|
[
"poessa",
"argenteofrenata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"poessa",
"poessa",
"argenteofrenata",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1902"
] |
hymenopyramis brachiata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được wall ex griff mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
|
[
"hymenopyramis",
"brachiata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"ex",
"griff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
volodymyrets huyện huyện volodymyrets chuyển tự volodymyretss’kyi raion là một huyện của tỉnh rivne thuộc ukraina huyện volodymyrets có diện tích 1949 kilômét vuông dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 61714 người với mật độ 32 người km2 trung tâm huyện nằm ở volodymyrets
|
[
"volodymyrets",
"huyện",
"huyện",
"volodymyrets",
"chuyển",
"tự",
"volodymyretss’kyi",
"raion",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"rivne",
"thuộc",
"ukraina",
"huyện",
"volodymyrets",
"có",
"diện",
"tích",
"1949",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"ngày",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"2001",
"là",
"61714",
"người",
"với",
"mật",
"độ",
"32",
"người",
"km2",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"nằm",
"ở",
"volodymyrets"
] |
colostygia brockenensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"colostygia",
"brockenensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
clubiona abnormis là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona abnormis được pakawin dankittipakul miêu tả năm 2008
|
[
"clubiona",
"abnormis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"clubionidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"clubiona",
"clubiona",
"abnormis",
"được",
"pakawin",
"dankittipakul",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
rumaiic bắt đầu vào giữa những năm 1980 học giả người ukraine ông andriy biletsky đã tạo ra một bảng chữ cái slavonic mới nhưng mặc dù một số nhà văn và nhà thơ sử dụng bảng chữ cái này dân cư của khu vực hiếm khi sử dụng nó == văn hóa == ngôn ngữ này có truyền thống truyền miệng phong phú và các văn hoá dân gian và bài hát pontus đặc biệt phổ biến ở hy lạp ngoài ra còn có một số ít sản phẩm của văn học hiện đại bằng tiếng pontus bao gồm các tập thơ trong đó các nhà văn nổi tiếng nhất là kostas diamantidis tiểu thuyết và album truyện tranh asterix giới trẻ thường nói tiếng hy lạp chuẩn như ngôn ngữ đầu tiên của họ việc sử dụng tiếng pontus đã được người nói ở bắc mỹ duy trì nhiều hơn ở hy lạp == chữ viết == ở hy lạp tiếng pontus được viết bằng bảng chữ cái hy lạp với các dấu phụ cho cho âm vị ở thổ nhĩ kỳ nó được viết bằng bảng chữ cái latinh theo các quy ước của thổ nhĩ kỳ ở nga nó được viết bằng bảng chữ cái kirin == tài liệu == bullet georges drettas aspects pontiques arp 1997 marks the beginning of a new era in greek dialectology not only is it the first comprehensive grammar of pontic not written in greek but it is also the first self-contained grammar of any greek dialect written
|
[
"rumaiic",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"giữa",
"những",
"năm",
"1980",
"học",
"giả",
"người",
"ukraine",
"ông",
"andriy",
"biletsky",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"slavonic",
"mới",
"nhưng",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"nhà",
"văn",
"và",
"nhà",
"thơ",
"sử",
"dụng",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"này",
"dân",
"cư",
"của",
"khu",
"vực",
"hiếm",
"khi",
"sử",
"dụng",
"nó",
"==",
"văn",
"hóa",
"==",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"có",
"truyền",
"thống",
"truyền",
"miệng",
"phong",
"phú",
"và",
"các",
"văn",
"hoá",
"dân",
"gian",
"và",
"bài",
"hát",
"pontus",
"đặc",
"biệt",
"phổ",
"biến",
"ở",
"hy",
"lạp",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"một",
"số",
"ít",
"sản",
"phẩm",
"của",
"văn",
"học",
"hiện",
"đại",
"bằng",
"tiếng",
"pontus",
"bao",
"gồm",
"các",
"tập",
"thơ",
"trong",
"đó",
"các",
"nhà",
"văn",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"là",
"kostas",
"diamantidis",
"tiểu",
"thuyết",
"và",
"album",
"truyện",
"tranh",
"asterix",
"giới",
"trẻ",
"thường",
"nói",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"chuẩn",
"như",
"ngôn",
"ngữ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"họ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"tiếng",
"pontus",
"đã",
"được",
"người",
"nói",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"duy",
"trì",
"nhiều",
"hơn",
"ở",
"hy",
"lạp",
"==",
"chữ",
"viết",
"==",
"ở",
"hy",
"lạp",
"tiếng",
"pontus",
"được",
"viết",
"bằng",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"hy",
"lạp",
"với",
"các",
"dấu",
"phụ",
"cho",
"cho",
"âm",
"vị",
"ở",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"nó",
"được",
"viết",
"bằng",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"latinh",
"theo",
"các",
"quy",
"ước",
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"ở",
"nga",
"nó",
"được",
"viết",
"bằng",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"kirin",
"==",
"tài",
"liệu",
"==",
"bullet",
"georges",
"drettas",
"aspects",
"pontiques",
"arp",
"1997",
"marks",
"the",
"beginning",
"of",
"a",
"new",
"era",
"in",
"greek",
"dialectology",
"not",
"only",
"is",
"it",
"the",
"first",
"comprehensive",
"grammar",
"of",
"pontic",
"not",
"written",
"in",
"greek",
"but",
"it",
"is",
"also",
"the",
"first",
"self-contained",
"grammar",
"of",
"any",
"greek",
"dialect",
"written"
] |
kilimli erzincan kilimli là một xã thuộc thành phố erzincan tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 252 người
|
[
"kilimli",
"erzincan",
"kilimli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"erzincan",
"tỉnh",
"erzincan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"252",
"người"
] |
leucula festiva là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"leucula",
"festiva",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chúng thờ tự chẳng hạn như những câu mô tả năm nhân tông diên hữu thứ ba cho sửa chữa lăng mộ của triều ân tuy nhiên do địa điểm tế lễ trong các triều đại trước đây không thống nhất các cuộc thảo luận đã nảy sinh người mông cổ trong triều đại nhà nguyên đã kêu gọi một sự thống nhất lịch sử và thờ tự các dân tộc minh triều chu nguyên chương thời kỳ tiếp theo đã chỉ trích tình trạng này và quyết định xây dựng một ngôi đền thống nhất cho các đế vương vào năm hồng vũ thứ sáu === thời minh === lịch đại đế vương miếu giai đoạn đầu được xây dựng vào năm hồng vũ 洪武 thứ sáu 1373 của triều đại nhà minh ở phía nam núi khâm thiên 钦天山 nay là bắc cực các 北极阁 bắc kinh thờ tam hoàng ngũ đế hạ vũ thành thang chu vũ vương hán cao tổ hán quang vũ đế tùy văn đế đường thái tông tống thái tổ nguyên thế tổ tổng cộng có 17 vị hoàng đế sáng lập sau đó bỏ thờ tự tùy văn đế của nhà tùy vào năm hồng vũ thứ 21 1388 năm 1530 gia tĩnh 嘉靖 thứ chín minh thế tông định lễ quyết định xây dựng lịch đại đế vương miếu ở bắc kinh và nam kinh lệnh các quan chọn địa phương cụ thể vào thời điểm đó quan thần phục vụ ở nhánh hàn lâm là xuân phường trung doãn
|
[
"chúng",
"thờ",
"tự",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"những",
"câu",
"mô",
"tả",
"năm",
"nhân",
"tông",
"diên",
"hữu",
"thứ",
"ba",
"cho",
"sửa",
"chữa",
"lăng",
"mộ",
"của",
"triều",
"ân",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"địa",
"điểm",
"tế",
"lễ",
"trong",
"các",
"triều",
"đại",
"trước",
"đây",
"không",
"thống",
"nhất",
"các",
"cuộc",
"thảo",
"luận",
"đã",
"nảy",
"sinh",
"người",
"mông",
"cổ",
"trong",
"triều",
"đại",
"nhà",
"nguyên",
"đã",
"kêu",
"gọi",
"một",
"sự",
"thống",
"nhất",
"lịch",
"sử",
"và",
"thờ",
"tự",
"các",
"dân",
"tộc",
"minh",
"triều",
"chu",
"nguyên",
"chương",
"thời",
"kỳ",
"tiếp",
"theo",
"đã",
"chỉ",
"trích",
"tình",
"trạng",
"này",
"và",
"quyết",
"định",
"xây",
"dựng",
"một",
"ngôi",
"đền",
"thống",
"nhất",
"cho",
"các",
"đế",
"vương",
"vào",
"năm",
"hồng",
"vũ",
"thứ",
"sáu",
"===",
"thời",
"minh",
"===",
"lịch",
"đại",
"đế",
"vương",
"miếu",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"hồng",
"vũ",
"洪武",
"thứ",
"sáu",
"1373",
"của",
"triều",
"đại",
"nhà",
"minh",
"ở",
"phía",
"nam",
"núi",
"khâm",
"thiên",
"钦天山",
"nay",
"là",
"bắc",
"cực",
"các",
"北极阁",
"bắc",
"kinh",
"thờ",
"tam",
"hoàng",
"ngũ",
"đế",
"hạ",
"vũ",
"thành",
"thang",
"chu",
"vũ",
"vương",
"hán",
"cao",
"tổ",
"hán",
"quang",
"vũ",
"đế",
"tùy",
"văn",
"đế",
"đường",
"thái",
"tông",
"tống",
"thái",
"tổ",
"nguyên",
"thế",
"tổ",
"tổng",
"cộng",
"có",
"17",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"sáng",
"lập",
"sau",
"đó",
"bỏ",
"thờ",
"tự",
"tùy",
"văn",
"đế",
"của",
"nhà",
"tùy",
"vào",
"năm",
"hồng",
"vũ",
"thứ",
"21",
"1388",
"năm",
"1530",
"gia",
"tĩnh",
"嘉靖",
"thứ",
"chín",
"minh",
"thế",
"tông",
"định",
"lễ",
"quyết",
"định",
"xây",
"dựng",
"lịch",
"đại",
"đế",
"vương",
"miếu",
"ở",
"bắc",
"kinh",
"và",
"nam",
"kinh",
"lệnh",
"các",
"quan",
"chọn",
"địa",
"phương",
"cụ",
"thể",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"quan",
"thần",
"phục",
"vụ",
"ở",
"nhánh",
"hàn",
"lâm",
"là",
"xuân",
"phường",
"trung",
"doãn"
] |
euphorbia biumbellata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được poir mô tả khoa học đầu tiên năm 1789
|
[
"euphorbia",
"biumbellata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"poir",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1789"
] |
paectes psaliphora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"paectes",
"psaliphora",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hellula reniculus là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"hellula",
"reniculus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
aoshima fumiaki fumiaki aoshima sinh ngày 12 tháng 7 năm 1968 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == fumiaki aoshima đã từng chơi cho yamaha motors shimizu s-pulse tosu futures và honda
|
[
"aoshima",
"fumiaki",
"fumiaki",
"aoshima",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"1968",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"fumiaki",
"aoshima",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"yamaha",
"motors",
"shimizu",
"s-pulse",
"tosu",
"futures",
"và",
"honda"
] |
phaius montanus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
|
[
"phaius",
"montanus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
celina imitatrix là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được young miêu tả khoa học năm 1979
|
[
"celina",
"imitatrix",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"young",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1979"
] |
trichomachimus rufus là một loài ruồi trong họ asilidae trichomachimus rufus được shi miêu tả năm 1992 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới và châu á
|
[
"trichomachimus",
"rufus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"trichomachimus",
"rufus",
"được",
"shi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới",
"và",
"châu",
"á"
] |
gymnomitrion bolivianum là một loài rêu tản trong họ gymnomitriaceae loài này được stephani váňa miêu tả khoa học lần đầu tiên năm
|
[
"gymnomitrion",
"bolivianum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"gymnomitriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"váňa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm"
] |
hộ bộ thượng thư trung quốc == lịch sử == thời hán triều đình có bốn thượng thư lang trong đó một người quản lý thu chi quốc khố tức công tác tài chính thời tào ngụy đặt ra độ chi thượng thư chuyên quản quân phí thời nhà đường năm 618 sửa thành dân bộ thượng thư năm 649 vì kỵ húy lý thế dân nên đổi thành hộ bộ thượng thư năm 656 đổi thành độ chi thượng thư năm 662 đổi thành nguyên thái thường bá năm 670 sửa lại thành hộ bộ thượng thư năm 684 đổi thành địa quan thượng thư năm 705 sửa lại thành hộ bộ thượng thư tên này ổn định từ đó đến các triều phong kiến sau này hộ bộ thượng thư chủ yếu quản lý kinh tế quốc gia bao gồm hộ khẩu thu thuế nông nghiệp thương nghiệp dự toán các khoản chi ngân sách quốc gia == các hộ bộ thượng thư nổi tiếng == === triều đường === bullet vi an thạch === triều tống === bullet diệp mộng đắc bullet trâu ứng long === triều minh === bullet hạ nguyên cát bullet nghê nguyên lộ bullet thẩm đình dương bullet trâu văn thịnh === triều thanh === bullet hòa thân == xem thêm == bullet hộ bộ bullet thượng thư == tham khảo == bullet nghiêm canh vọng đường bộ thượng thừa lang biểu
|
[
"hộ",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"trung",
"quốc",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"thời",
"hán",
"triều",
"đình",
"có",
"bốn",
"thượng",
"thư",
"lang",
"trong",
"đó",
"một",
"người",
"quản",
"lý",
"thu",
"chi",
"quốc",
"khố",
"tức",
"công",
"tác",
"tài",
"chính",
"thời",
"tào",
"ngụy",
"đặt",
"ra",
"độ",
"chi",
"thượng",
"thư",
"chuyên",
"quản",
"quân",
"phí",
"thời",
"nhà",
"đường",
"năm",
"618",
"sửa",
"thành",
"dân",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"năm",
"649",
"vì",
"kỵ",
"húy",
"lý",
"thế",
"dân",
"nên",
"đổi",
"thành",
"hộ",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"năm",
"656",
"đổi",
"thành",
"độ",
"chi",
"thượng",
"thư",
"năm",
"662",
"đổi",
"thành",
"nguyên",
"thái",
"thường",
"bá",
"năm",
"670",
"sửa",
"lại",
"thành",
"hộ",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"năm",
"684",
"đổi",
"thành",
"địa",
"quan",
"thượng",
"thư",
"năm",
"705",
"sửa",
"lại",
"thành",
"hộ",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"tên",
"này",
"ổn",
"định",
"từ",
"đó",
"đến",
"các",
"triều",
"phong",
"kiến",
"sau",
"này",
"hộ",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"chủ",
"yếu",
"quản",
"lý",
"kinh",
"tế",
"quốc",
"gia",
"bao",
"gồm",
"hộ",
"khẩu",
"thu",
"thuế",
"nông",
"nghiệp",
"thương",
"nghiệp",
"dự",
"toán",
"các",
"khoản",
"chi",
"ngân",
"sách",
"quốc",
"gia",
"==",
"các",
"hộ",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"===",
"triều",
"đường",
"===",
"bullet",
"vi",
"an",
"thạch",
"===",
"triều",
"tống",
"===",
"bullet",
"diệp",
"mộng",
"đắc",
"bullet",
"trâu",
"ứng",
"long",
"===",
"triều",
"minh",
"===",
"bullet",
"hạ",
"nguyên",
"cát",
"bullet",
"nghê",
"nguyên",
"lộ",
"bullet",
"thẩm",
"đình",
"dương",
"bullet",
"trâu",
"văn",
"thịnh",
"===",
"triều",
"thanh",
"===",
"bullet",
"hòa",
"thân",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hộ",
"bộ",
"bullet",
"thượng",
"thư",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nghiêm",
"canh",
"vọng",
"đường",
"bộ",
"thượng",
"thừa",
"lang",
"biểu"
] |
astrocaryum chambira là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được burret mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
|
[
"astrocaryum",
"chambira",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"burret",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
astragalus degilmonus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rassulova miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astragalus",
"degilmonus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"rassulova",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
helichrysum mollifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hilliard mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
|
[
"helichrysum",
"mollifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hilliard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
p-37 là ra-đa cảnh giới nhìn vòng cung cấp thông tin cho các sở chỉ huy phòng không-không quân và các đài điều khiển sân bay ra đa p-37 cảnh giới kiêm dẫn đường loại ra đa này được trang bị hệ thống xử lý sơ cấp và hệ thống xử lý thứ cấp bắt và bám phiên bản nâng cấp áp dụng công nghệ tiên tiến thiết kế mới các bộ chuyển mạch mạch trộn tần mạch tự động bám tần số tích hợp với đài điều khiển từ xa trang bị máy tính mới hiện đại cùng màn hình màu độ phân giải cao trang bị hệ thống nhận diện địch ta bullet ra đa đo độ cao prv-16 có nhiệm vụ cảnh giới kiêm dẫn đường có nhiệm vụ trinh sát phát hiện bám sát các mục tiêu trên không nhằm quản lý vùng trời kịp thời phát hiện địch trên không và thông báo cho các đơn vị hỏa lực phòng không dẫn đường cho máy bay chiến đấu bảo vệ bầu trời các loại ra này ít chịu ảnh hưởng nhiễu và hoạt động tốt trong nhiều điều kiện thời tiết bullet ra đa rsp-10 rsp-10m ra đa giám sát máy bay và kiểm soát không lưu đặt tại các sân bay quân sự bullet ra đa 36d6 thuộc loại radar giám sát không phận được thiết kế để sử dụng như một phần của hệ thống phòng không tích hợp đài làm nhiệm vụ phát hiện các mục tiêu có diện tích phản hồi
|
[
"p-37",
"là",
"ra-đa",
"cảnh",
"giới",
"nhìn",
"vòng",
"cung",
"cấp",
"thông",
"tin",
"cho",
"các",
"sở",
"chỉ",
"huy",
"phòng",
"không-không",
"quân",
"và",
"các",
"đài",
"điều",
"khiển",
"sân",
"bay",
"ra",
"đa",
"p-37",
"cảnh",
"giới",
"kiêm",
"dẫn",
"đường",
"loại",
"ra",
"đa",
"này",
"được",
"trang",
"bị",
"hệ",
"thống",
"xử",
"lý",
"sơ",
"cấp",
"và",
"hệ",
"thống",
"xử",
"lý",
"thứ",
"cấp",
"bắt",
"và",
"bám",
"phiên",
"bản",
"nâng",
"cấp",
"áp",
"dụng",
"công",
"nghệ",
"tiên",
"tiến",
"thiết",
"kế",
"mới",
"các",
"bộ",
"chuyển",
"mạch",
"mạch",
"trộn",
"tần",
"mạch",
"tự",
"động",
"bám",
"tần",
"số",
"tích",
"hợp",
"với",
"đài",
"điều",
"khiển",
"từ",
"xa",
"trang",
"bị",
"máy",
"tính",
"mới",
"hiện",
"đại",
"cùng",
"màn",
"hình",
"màu",
"độ",
"phân",
"giải",
"cao",
"trang",
"bị",
"hệ",
"thống",
"nhận",
"diện",
"địch",
"ta",
"bullet",
"ra",
"đa",
"đo",
"độ",
"cao",
"prv-16",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"cảnh",
"giới",
"kiêm",
"dẫn",
"đường",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"trinh",
"sát",
"phát",
"hiện",
"bám",
"sát",
"các",
"mục",
"tiêu",
"trên",
"không",
"nhằm",
"quản",
"lý",
"vùng",
"trời",
"kịp",
"thời",
"phát",
"hiện",
"địch",
"trên",
"không",
"và",
"thông",
"báo",
"cho",
"các",
"đơn",
"vị",
"hỏa",
"lực",
"phòng",
"không",
"dẫn",
"đường",
"cho",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"bảo",
"vệ",
"bầu",
"trời",
"các",
"loại",
"ra",
"này",
"ít",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"nhiễu",
"và",
"hoạt",
"động",
"tốt",
"trong",
"nhiều",
"điều",
"kiện",
"thời",
"tiết",
"bullet",
"ra",
"đa",
"rsp-10",
"rsp-10m",
"ra",
"đa",
"giám",
"sát",
"máy",
"bay",
"và",
"kiểm",
"soát",
"không",
"lưu",
"đặt",
"tại",
"các",
"sân",
"bay",
"quân",
"sự",
"bullet",
"ra",
"đa",
"36d6",
"thuộc",
"loại",
"radar",
"giám",
"sát",
"không",
"phận",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"không",
"tích",
"hợp",
"đài",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"phát",
"hiện",
"các",
"mục",
"tiêu",
"có",
"diện",
"tích",
"phản",
"hồi"
] |
tích chiêu và mang thai trong một cuộc phỏng vấn vào đầu năm 2006 với một phóng viên của east weekly người đã nhìn thấy diệp dắt chó đi dạo ở vịnh repulse cô nói rằng cô có mối quan hệ ổn định với bạn trai hơn 15 năm và không có ý định kết hôn hoặc sinh con cô nói thêm rằng cô có nhiều doanh nghiệp thực phẩm và đồ uống ở hồng kông và ma cao khiến cô luôn bận rộn khi được hỏi liệu cô có cân nhắc quay trở lại với phim ảnh hay không diệp đã thẳng thừng từ chối điều này cô đang rất hài lòng với cuộc sống thảnh thơi hiện tại của mình và không muốn trở lại công việc quay phim nhiều tiếng đồng hồ đi nhiều nơi để quay phim cũng như xuất hiện trước truyền thông cô cũng nói rằng cô không hài lòng với việc khoe ngực mình để kiếm sống == phim đã tham gia == bullet top fighter 2 1996 bullet underground judgement 1994 bullet china dolls 1992 bullet lethal contact 1992 bullet lucky way 1992 bullet the prince of temple street 1992 bullet requital 1992 bullet stooges in hong kong 1992 bullet the blue jean monster 1991 bullet easy money 1991 bullet erotic ghost story 2 liêu trai diễm đàm tục tập ngũ thông thần 1991 bullet the great pretenders thiên vương 1991 bullet the magnificent scoundrels thánh tình 1991 bullet queen of the underworld dạ sinh hoạt nữ vương hà tả truyền kỳ 1991 bullet robotrix 1991 bullet sex and zen nhục
|
[
"tích",
"chiêu",
"và",
"mang",
"thai",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2006",
"với",
"một",
"phóng",
"viên",
"của",
"east",
"weekly",
"người",
"đã",
"nhìn",
"thấy",
"diệp",
"dắt",
"chó",
"đi",
"dạo",
"ở",
"vịnh",
"repulse",
"cô",
"nói",
"rằng",
"cô",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"ổn",
"định",
"với",
"bạn",
"trai",
"hơn",
"15",
"năm",
"và",
"không",
"có",
"ý",
"định",
"kết",
"hôn",
"hoặc",
"sinh",
"con",
"cô",
"nói",
"thêm",
"rằng",
"cô",
"có",
"nhiều",
"doanh",
"nghiệp",
"thực",
"phẩm",
"và",
"đồ",
"uống",
"ở",
"hồng",
"kông",
"và",
"ma",
"cao",
"khiến",
"cô",
"luôn",
"bận",
"rộn",
"khi",
"được",
"hỏi",
"liệu",
"cô",
"có",
"cân",
"nhắc",
"quay",
"trở",
"lại",
"với",
"phim",
"ảnh",
"hay",
"không",
"diệp",
"đã",
"thẳng",
"thừng",
"từ",
"chối",
"điều",
"này",
"cô",
"đang",
"rất",
"hài",
"lòng",
"với",
"cuộc",
"sống",
"thảnh",
"thơi",
"hiện",
"tại",
"của",
"mình",
"và",
"không",
"muốn",
"trở",
"lại",
"công",
"việc",
"quay",
"phim",
"nhiều",
"tiếng",
"đồng",
"hồ",
"đi",
"nhiều",
"nơi",
"để",
"quay",
"phim",
"cũng",
"như",
"xuất",
"hiện",
"trước",
"truyền",
"thông",
"cô",
"cũng",
"nói",
"rằng",
"cô",
"không",
"hài",
"lòng",
"với",
"việc",
"khoe",
"ngực",
"mình",
"để",
"kiếm",
"sống",
"==",
"phim",
"đã",
"tham",
"gia",
"==",
"bullet",
"top",
"fighter",
"2",
"1996",
"bullet",
"underground",
"judgement",
"1994",
"bullet",
"china",
"dolls",
"1992",
"bullet",
"lethal",
"contact",
"1992",
"bullet",
"lucky",
"way",
"1992",
"bullet",
"the",
"prince",
"of",
"temple",
"street",
"1992",
"bullet",
"requital",
"1992",
"bullet",
"stooges",
"in",
"hong",
"kong",
"1992",
"bullet",
"the",
"blue",
"jean",
"monster",
"1991",
"bullet",
"easy",
"money",
"1991",
"bullet",
"erotic",
"ghost",
"story",
"2",
"liêu",
"trai",
"diễm",
"đàm",
"tục",
"tập",
"ngũ",
"thông",
"thần",
"1991",
"bullet",
"the",
"great",
"pretenders",
"thiên",
"vương",
"1991",
"bullet",
"the",
"magnificent",
"scoundrels",
"thánh",
"tình",
"1991",
"bullet",
"queen",
"of",
"the",
"underworld",
"dạ",
"sinh",
"hoạt",
"nữ",
"vương",
"hà",
"tả",
"truyền",
"kỳ",
"1991",
"bullet",
"robotrix",
"1991",
"bullet",
"sex",
"and",
"zen",
"nhục"
] |
litsea rangoonensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được meisn hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886
|
[
"litsea",
"rangoonensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"meisn",
"hook",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
xác chết cũng như một đời khổ hạnh đã truyền cảm hứng cho ông ngay sau đó hoàng tử siddhārtha thức dậy vào ban đêm và thấy thê thiếp của mình nằm trong tư thế không hấp dẫn khiến hoàng tử bị sốc động lòng trước tất cả những điều mình đã trải qua hoàng tử quyết định rời khỏi cung điện vào nửa đêm để chống lại ý muốn của cha mình sống cuộc đời của một người khổ hạnh lang thang để lại đứa con trai vừa chào đời rāhula và vợ yaśodharā anh đi đến sông anomiya cùng với người đánh xe ngựa chandaka và ngựa kaṇṭhaka và cắt tóc để lại người hầu và ngựa phía sau anh đi vào rừng và trùm áo choàng của nhà sư sau đó anh gặp vua bimbisāra người đã cố gắng chia sẻ quyền lực hoàng gia của mình với cựu hoàng nhưng gautama khổ hạnh đã từ chối === tứ khổ hình === khi hoàng tử siddhārtha 16 tuổi ông kết hôn với yaśodharā y như chính mình thuộc đẳng cấp quý tộc chiến binh người được mô tả là hoàn hảo theo nhiều cách trong khi đó các văn bản miêu tả hoàng tử siddhartha như hoàng tử hoàn hảo vừa là học sinh giỏi một chiến binh tốt và một người chồng tốt để nhấn mạnh vinh quang ông sẽ phải rời khỏi sau khi từ bỏ cuộc sống cung điện ông được mô tả là thông minh ham học hỏi và từ
|
[
"xác",
"chết",
"cũng",
"như",
"một",
"đời",
"khổ",
"hạnh",
"đã",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"ông",
"ngay",
"sau",
"đó",
"hoàng",
"tử",
"siddhārtha",
"thức",
"dậy",
"vào",
"ban",
"đêm",
"và",
"thấy",
"thê",
"thiếp",
"của",
"mình",
"nằm",
"trong",
"tư",
"thế",
"không",
"hấp",
"dẫn",
"khiến",
"hoàng",
"tử",
"bị",
"sốc",
"động",
"lòng",
"trước",
"tất",
"cả",
"những",
"điều",
"mình",
"đã",
"trải",
"qua",
"hoàng",
"tử",
"quyết",
"định",
"rời",
"khỏi",
"cung",
"điện",
"vào",
"nửa",
"đêm",
"để",
"chống",
"lại",
"ý",
"muốn",
"của",
"cha",
"mình",
"sống",
"cuộc",
"đời",
"của",
"một",
"người",
"khổ",
"hạnh",
"lang",
"thang",
"để",
"lại",
"đứa",
"con",
"trai",
"vừa",
"chào",
"đời",
"rāhula",
"và",
"vợ",
"yaśodharā",
"anh",
"đi",
"đến",
"sông",
"anomiya",
"cùng",
"với",
"người",
"đánh",
"xe",
"ngựa",
"chandaka",
"và",
"ngựa",
"kaṇṭhaka",
"và",
"cắt",
"tóc",
"để",
"lại",
"người",
"hầu",
"và",
"ngựa",
"phía",
"sau",
"anh",
"đi",
"vào",
"rừng",
"và",
"trùm",
"áo",
"choàng",
"của",
"nhà",
"sư",
"sau",
"đó",
"anh",
"gặp",
"vua",
"bimbisāra",
"người",
"đã",
"cố",
"gắng",
"chia",
"sẻ",
"quyền",
"lực",
"hoàng",
"gia",
"của",
"mình",
"với",
"cựu",
"hoàng",
"nhưng",
"gautama",
"khổ",
"hạnh",
"đã",
"từ",
"chối",
"===",
"tứ",
"khổ",
"hình",
"===",
"khi",
"hoàng",
"tử",
"siddhārtha",
"16",
"tuổi",
"ông",
"kết",
"hôn",
"với",
"yaśodharā",
"y",
"như",
"chính",
"mình",
"thuộc",
"đẳng",
"cấp",
"quý",
"tộc",
"chiến",
"binh",
"người",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"hoàn",
"hảo",
"theo",
"nhiều",
"cách",
"trong",
"khi",
"đó",
"các",
"văn",
"bản",
"miêu",
"tả",
"hoàng",
"tử",
"siddhartha",
"như",
"hoàng",
"tử",
"hoàn",
"hảo",
"vừa",
"là",
"học",
"sinh",
"giỏi",
"một",
"chiến",
"binh",
"tốt",
"và",
"một",
"người",
"chồng",
"tốt",
"để",
"nhấn",
"mạnh",
"vinh",
"quang",
"ông",
"sẽ",
"phải",
"rời",
"khỏi",
"sau",
"khi",
"từ",
"bỏ",
"cuộc",
"sống",
"cung",
"điện",
"ông",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"thông",
"minh",
"ham",
"học",
"hỏi",
"và",
"từ"
] |
miền đất e-ana là nhà của an hay đền thờ của an tương tự như thế vị lãnh chúa của aratta cũng dành mọi vinh quang cho inanna nhưng điều này không khiến bà thấy thỏa mãn bằng ngôi đền gạch đồ sộ ở uruk do đó vua enmerkar của uruk được inanna ưu ái hơn ông ta thỉnh cầu inanna cho phép được cai trị vùng aratta và bắt người dân aratta cống nạp ngọc ngà châu báu để xây dựng ngôi đền abzu cao quý thờ enki tại eridu cũng như để tôn tạo đền e-ana linh thiêng của bà tại uruk inanna khuyên enmerkar phái một sứ giả băng qua các ngọn núi của susin và anshan đến chỗ lãnh chúa aratta để yêu cầu ông xưng thần và cống nạp enmerkar đồng ý và cử sứ giả đi với lời đe dọa sẽ tiêu diệt aratta nếu họ không cống nạp ngoài ra ông còn niệm câu thần chú nudimmud để thỉnh cầu enki khôi phục hoặc trong một số bản dịch để phá vỡ sự thống nhất về ngôn ngữ của các khu vực có người ở được đặt tên là shubur hamazi sumer uri-ki khu vực xung quanh akkad và vùng đất martu vào ngày đó sẽ không còn có rắn không còn có bọ cạp không còn có linh cẩu không còn có sư tử không còn có chó hay sói ngày đó không còn sợ hãi hay run rẩy con người không còn có đối thủ khi đó các vùng
|
[
"miền",
"đất",
"e-ana",
"là",
"nhà",
"của",
"an",
"hay",
"đền",
"thờ",
"của",
"an",
"tương",
"tự",
"như",
"thế",
"vị",
"lãnh",
"chúa",
"của",
"aratta",
"cũng",
"dành",
"mọi",
"vinh",
"quang",
"cho",
"inanna",
"nhưng",
"điều",
"này",
"không",
"khiến",
"bà",
"thấy",
"thỏa",
"mãn",
"bằng",
"ngôi",
"đền",
"gạch",
"đồ",
"sộ",
"ở",
"uruk",
"do",
"đó",
"vua",
"enmerkar",
"của",
"uruk",
"được",
"inanna",
"ưu",
"ái",
"hơn",
"ông",
"ta",
"thỉnh",
"cầu",
"inanna",
"cho",
"phép",
"được",
"cai",
"trị",
"vùng",
"aratta",
"và",
"bắt",
"người",
"dân",
"aratta",
"cống",
"nạp",
"ngọc",
"ngà",
"châu",
"báu",
"để",
"xây",
"dựng",
"ngôi",
"đền",
"abzu",
"cao",
"quý",
"thờ",
"enki",
"tại",
"eridu",
"cũng",
"như",
"để",
"tôn",
"tạo",
"đền",
"e-ana",
"linh",
"thiêng",
"của",
"bà",
"tại",
"uruk",
"inanna",
"khuyên",
"enmerkar",
"phái",
"một",
"sứ",
"giả",
"băng",
"qua",
"các",
"ngọn",
"núi",
"của",
"susin",
"và",
"anshan",
"đến",
"chỗ",
"lãnh",
"chúa",
"aratta",
"để",
"yêu",
"cầu",
"ông",
"xưng",
"thần",
"và",
"cống",
"nạp",
"enmerkar",
"đồng",
"ý",
"và",
"cử",
"sứ",
"giả",
"đi",
"với",
"lời",
"đe",
"dọa",
"sẽ",
"tiêu",
"diệt",
"aratta",
"nếu",
"họ",
"không",
"cống",
"nạp",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"niệm",
"câu",
"thần",
"chú",
"nudimmud",
"để",
"thỉnh",
"cầu",
"enki",
"khôi",
"phục",
"hoặc",
"trong",
"một",
"số",
"bản",
"dịch",
"để",
"phá",
"vỡ",
"sự",
"thống",
"nhất",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"các",
"khu",
"vực",
"có",
"người",
"ở",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"shubur",
"hamazi",
"sumer",
"uri-ki",
"khu",
"vực",
"xung",
"quanh",
"akkad",
"và",
"vùng",
"đất",
"martu",
"vào",
"ngày",
"đó",
"sẽ",
"không",
"còn",
"có",
"rắn",
"không",
"còn",
"có",
"bọ",
"cạp",
"không",
"còn",
"có",
"linh",
"cẩu",
"không",
"còn",
"có",
"sư",
"tử",
"không",
"còn",
"có",
"chó",
"hay",
"sói",
"ngày",
"đó",
"không",
"còn",
"sợ",
"hãi",
"hay",
"run",
"rẩy",
"con",
"người",
"không",
"còn",
"có",
"đối",
"thủ",
"khi",
"đó",
"các",
"vùng"
] |
aspidistra xilinensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được y wan x h lu mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
|
[
"aspidistra",
"xilinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"wan",
"x",
"h",
"lu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
sau đó của công an và báo chí cho thấy chân dung một tay chơi sành sỏi nhậu nhẹt đánh bạc bao gái mặc dù vụ án vẫn đang được điều tra nhưng dư luận rộng rãi cho rằng nguồn tiền ăn chơi đó chỉ có thể là tiền tham nhũng pmu-18 ban đầu được thành lập để quản lý dự án nâng cấp quốc lộ 18 sau đó được giao nhiều dự án khác với số vốn oda viện trợ phát triển chính thức đã giải ngân lên tới hàng chục ngàn tỷ đồng vì vậy vụ án đã gây chấn động dư luận việt nam cũng như các nước và tổ chức cung cấp oda cho việt nam trong đó có nhật bản và ngân hàng thế giới họ quan ngại việc quản lý không chặt nguồn vốn vay làm cho vốn đó bị sử dụng sai mục đích không giúp được việt nam cải thiện cơ sở hạ tầng vụ án gây tai tiếng đến nỗi áp lực lớn của dư luận và sau đó từ bên trong đảng cộng sản đã khiến ông đào đình bình bộ trưởng bộ giao thông vận tải phải từ chức ngày 7 tháng 8 năm 2007 tòa án nhân dân hà nội đã tuyên án bùi tiến dũng 13 năm tù vì hai tội danh đánh bạc và đưa hối lộ bùi tiến dũng còn bị phạt 50 triệu đồng tội đánh bạc và một tỷ đồng tội đưa hối lộ == xử án == ngày 14 tháng 11 năm
|
[
"sau",
"đó",
"của",
"công",
"an",
"và",
"báo",
"chí",
"cho",
"thấy",
"chân",
"dung",
"một",
"tay",
"chơi",
"sành",
"sỏi",
"nhậu",
"nhẹt",
"đánh",
"bạc",
"bao",
"gái",
"mặc",
"dù",
"vụ",
"án",
"vẫn",
"đang",
"được",
"điều",
"tra",
"nhưng",
"dư",
"luận",
"rộng",
"rãi",
"cho",
"rằng",
"nguồn",
"tiền",
"ăn",
"chơi",
"đó",
"chỉ",
"có",
"thể",
"là",
"tiền",
"tham",
"nhũng",
"pmu-18",
"ban",
"đầu",
"được",
"thành",
"lập",
"để",
"quản",
"lý",
"dự",
"án",
"nâng",
"cấp",
"quốc",
"lộ",
"18",
"sau",
"đó",
"được",
"giao",
"nhiều",
"dự",
"án",
"khác",
"với",
"số",
"vốn",
"oda",
"viện",
"trợ",
"phát",
"triển",
"chính",
"thức",
"đã",
"giải",
"ngân",
"lên",
"tới",
"hàng",
"chục",
"ngàn",
"tỷ",
"đồng",
"vì",
"vậy",
"vụ",
"án",
"đã",
"gây",
"chấn",
"động",
"dư",
"luận",
"việt",
"nam",
"cũng",
"như",
"các",
"nước",
"và",
"tổ",
"chức",
"cung",
"cấp",
"oda",
"cho",
"việt",
"nam",
"trong",
"đó",
"có",
"nhật",
"bản",
"và",
"ngân",
"hàng",
"thế",
"giới",
"họ",
"quan",
"ngại",
"việc",
"quản",
"lý",
"không",
"chặt",
"nguồn",
"vốn",
"vay",
"làm",
"cho",
"vốn",
"đó",
"bị",
"sử",
"dụng",
"sai",
"mục",
"đích",
"không",
"giúp",
"được",
"việt",
"nam",
"cải",
"thiện",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"vụ",
"án",
"gây",
"tai",
"tiếng",
"đến",
"nỗi",
"áp",
"lực",
"lớn",
"của",
"dư",
"luận",
"và",
"sau",
"đó",
"từ",
"bên",
"trong",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đã",
"khiến",
"ông",
"đào",
"đình",
"bình",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"phải",
"từ",
"chức",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"hà",
"nội",
"đã",
"tuyên",
"án",
"bùi",
"tiến",
"dũng",
"13",
"năm",
"tù",
"vì",
"hai",
"tội",
"danh",
"đánh",
"bạc",
"và",
"đưa",
"hối",
"lộ",
"bùi",
"tiến",
"dũng",
"còn",
"bị",
"phạt",
"50",
"triệu",
"đồng",
"tội",
"đánh",
"bạc",
"và",
"một",
"tỷ",
"đồng",
"tội",
"đưa",
"hối",
"lộ",
"==",
"xử",
"án",
"==",
"ngày",
"14",
"tháng",
"11",
"năm"
] |
không còn giữ được kỷ luật ngày 12 tháng 1 khi nghe tin xe tăng nga xuất hiện gần sân bay potomnik thực ra lúc đó xe tăng liên xô vẫn còn đang ở bên kia sông rossoshka nhiều binh lính không quân đức đã bỏ chạy đến khi vệ binh ss buộc phải dùng vũ lực ngăn họ lại trong hai ngày 14 và 15 tháng 1 tướng k k rokossovsky tạm dừng mũi tiến công chính của tập đoàn quân 65 và điều tập đoàn quân 21 tiến lên phía trước mở một mũi đột kích vào novo alekseyevsk tập đoàn quân 24 trên cánh bắc và các tập đoàn quân 57 và 64 trên cánh nam cũng tiếp tục tấn công uy hiếp phía sau lưng cụm cứ điểm của quân đức ở bờ đông sông rossoshka bất chấp sức kháng cự kịch liệt của quân đức sư đoàn bộ binh 214 của thiếu tướng n i biryukov đã đưa cả pháo lớn vượt sông rossoshka đánh chiếm một căn cứ bàn đạp tại nông trường quốc doanh số 1 sau đó họ lợi dụng địa hình khe sâu để cơ động lực lượng sang hai cánh tấn công vào đội hình sư đoàn cơ giới 3 đức vừa rút lui qua sông quân đức bỏ lại nhiều vũ khí hạng nặng và thiết bị quân sự vội vã tháo chạy về malyi rossoshka mảng đất cửa ngõ vào trung tâm tập đoàn cứ điểm của paulus như một cái nêm khổng lồ nhô sang phía
|
[
"không",
"còn",
"giữ",
"được",
"kỷ",
"luật",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"khi",
"nghe",
"tin",
"xe",
"tăng",
"nga",
"xuất",
"hiện",
"gần",
"sân",
"bay",
"potomnik",
"thực",
"ra",
"lúc",
"đó",
"xe",
"tăng",
"liên",
"xô",
"vẫn",
"còn",
"đang",
"ở",
"bên",
"kia",
"sông",
"rossoshka",
"nhiều",
"binh",
"lính",
"không",
"quân",
"đức",
"đã",
"bỏ",
"chạy",
"đến",
"khi",
"vệ",
"binh",
"ss",
"buộc",
"phải",
"dùng",
"vũ",
"lực",
"ngăn",
"họ",
"lại",
"trong",
"hai",
"ngày",
"14",
"và",
"15",
"tháng",
"1",
"tướng",
"k",
"k",
"rokossovsky",
"tạm",
"dừng",
"mũi",
"tiến",
"công",
"chính",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"65",
"và",
"điều",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"21",
"tiến",
"lên",
"phía",
"trước",
"mở",
"một",
"mũi",
"đột",
"kích",
"vào",
"novo",
"alekseyevsk",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"24",
"trên",
"cánh",
"bắc",
"và",
"các",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"57",
"và",
"64",
"trên",
"cánh",
"nam",
"cũng",
"tiếp",
"tục",
"tấn",
"công",
"uy",
"hiếp",
"phía",
"sau",
"lưng",
"cụm",
"cứ",
"điểm",
"của",
"quân",
"đức",
"ở",
"bờ",
"đông",
"sông",
"rossoshka",
"bất",
"chấp",
"sức",
"kháng",
"cự",
"kịch",
"liệt",
"của",
"quân",
"đức",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"214",
"của",
"thiếu",
"tướng",
"n",
"i",
"biryukov",
"đã",
"đưa",
"cả",
"pháo",
"lớn",
"vượt",
"sông",
"rossoshka",
"đánh",
"chiếm",
"một",
"căn",
"cứ",
"bàn",
"đạp",
"tại",
"nông",
"trường",
"quốc",
"doanh",
"số",
"1",
"sau",
"đó",
"họ",
"lợi",
"dụng",
"địa",
"hình",
"khe",
"sâu",
"để",
"cơ",
"động",
"lực",
"lượng",
"sang",
"hai",
"cánh",
"tấn",
"công",
"vào",
"đội",
"hình",
"sư",
"đoàn",
"cơ",
"giới",
"3",
"đức",
"vừa",
"rút",
"lui",
"qua",
"sông",
"quân",
"đức",
"bỏ",
"lại",
"nhiều",
"vũ",
"khí",
"hạng",
"nặng",
"và",
"thiết",
"bị",
"quân",
"sự",
"vội",
"vã",
"tháo",
"chạy",
"về",
"malyi",
"rossoshka",
"mảng",
"đất",
"cửa",
"ngõ",
"vào",
"trung",
"tâm",
"tập",
"đoàn",
"cứ",
"điểm",
"của",
"paulus",
"như",
"một",
"cái",
"nêm",
"khổng",
"lồ",
"nhô",
"sang",
"phía"
] |
xysticus latitabundus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus latitabundus được dmitri viktorovich logunov miêu tả năm 1995
|
[
"xysticus",
"latitabundus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"xysticus",
"xysticus",
"latitabundus",
"được",
"dmitri",
"viktorovich",
"logunov",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
vnsecurity có thể hiểu là bullet tên của phần mềm vnsecurity 2008 có xuất xứ từ việt nam ra đời năm 2008 bullet tên nhóm nghiên cứu an ninh mạng vnsecurity team thành lập 1998 tên cũ của nhóm là visg việt nam
|
[
"vnsecurity",
"có",
"thể",
"hiểu",
"là",
"bullet",
"tên",
"của",
"phần",
"mềm",
"vnsecurity",
"2008",
"có",
"xuất",
"xứ",
"từ",
"việt",
"nam",
"ra",
"đời",
"năm",
"2008",
"bullet",
"tên",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"an",
"ninh",
"mạng",
"vnsecurity",
"team",
"thành",
"lập",
"1998",
"tên",
"cũ",
"của",
"nhóm",
"là",
"visg",
"việt",
"nam"
] |
thelypteris pallescens là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"thelypteris",
"pallescens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
mình mặc dù hoàng đế áo-hung không chấp thuận cuộc ly hôn này anna monika pia sinh vào ngày 4 tháng 5 năm 1903 tại lindau bayern và sau khi thái tử ly hôn với luise nhà vua phong bà làm nữ bá tước montignoso vì lợi ích của những người con của thái tử sau 2 năm tại ngôi vào ngày 15 tháng 10 năm 1904 vua georg tạ thế ở lâu đài pillnitz gần kinh thành dresden và con trai ông là friedrich august iii lên nối nghiệp == phong tặng và vinh danh == bullet đại thập tự của huân chương chiến công württemberg 1870 bullet tháp vương tử georg prinz-georg-turm trên đồi ungerberg ở sebnitz == xem thêm == bullet vua chúa sachsen == tham khảo == bullet w fellmann sachsens könige 1806-1918 koehler&amelang münchen u berlin 2000 isbn 3-7338-0233-0 bullet o posse die wettiner genealogie des gesamthauses zentralantiquariat leipzig 1994 isbn 3-7463-0171-8 nachdruck der originalausgabe von 1897 mit berichtigungen und ergänzungen bullet albert herzog zu sachsen die wettiner in lebensbildern styria-verlag graz wien köln 1995 isbn 3-222-12301-2 bullet konrad sturmhoefel zu könig georgs gedächtnis ein abriß seines lebens baensch dresden 1905 bullet luise von toscana mein leben dresden 1991 isbn 3-364-00225-8 bullet hans körner georg könig von sachsen in neue deutsche biographie ndb band 6 duncker humblot berlin 1964 isbn 3-428-00187-7 s 227 f digitalisat bullet hugh chisholm the encyclopædia britannica a dictionary of arts sciences literature and general information tập 11 the encyclopædia britannica company 1910 == liên kết ngoài == bullet eintrag in der sächsischen biografie
|
[
"mình",
"mặc",
"dù",
"hoàng",
"đế",
"áo-hung",
"không",
"chấp",
"thuận",
"cuộc",
"ly",
"hôn",
"này",
"anna",
"monika",
"pia",
"sinh",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"năm",
"1903",
"tại",
"lindau",
"bayern",
"và",
"sau",
"khi",
"thái",
"tử",
"ly",
"hôn",
"với",
"luise",
"nhà",
"vua",
"phong",
"bà",
"làm",
"nữ",
"bá",
"tước",
"montignoso",
"vì",
"lợi",
"ích",
"của",
"những",
"người",
"con",
"của",
"thái",
"tử",
"sau",
"2",
"năm",
"tại",
"ngôi",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1904",
"vua",
"georg",
"tạ",
"thế",
"ở",
"lâu",
"đài",
"pillnitz",
"gần",
"kinh",
"thành",
"dresden",
"và",
"con",
"trai",
"ông",
"là",
"friedrich",
"august",
"iii",
"lên",
"nối",
"nghiệp",
"==",
"phong",
"tặng",
"và",
"vinh",
"danh",
"==",
"bullet",
"đại",
"thập",
"tự",
"của",
"huân",
"chương",
"chiến",
"công",
"württemberg",
"1870",
"bullet",
"tháp",
"vương",
"tử",
"georg",
"prinz-georg-turm",
"trên",
"đồi",
"ungerberg",
"ở",
"sebnitz",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"vua",
"chúa",
"sachsen",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"w",
"fellmann",
"sachsens",
"könige",
"1806-1918",
"koehler&amelang",
"münchen",
"u",
"berlin",
"2000",
"isbn",
"3-7338-0233-0",
"bullet",
"o",
"posse",
"die",
"wettiner",
"genealogie",
"des",
"gesamthauses",
"zentralantiquariat",
"leipzig",
"1994",
"isbn",
"3-7463-0171-8",
"nachdruck",
"der",
"originalausgabe",
"von",
"1897",
"mit",
"berichtigungen",
"und",
"ergänzungen",
"bullet",
"albert",
"herzog",
"zu",
"sachsen",
"die",
"wettiner",
"in",
"lebensbildern",
"styria-verlag",
"graz",
"wien",
"köln",
"1995",
"isbn",
"3-222-12301-2",
"bullet",
"konrad",
"sturmhoefel",
"zu",
"könig",
"georgs",
"gedächtnis",
"ein",
"abriß",
"seines",
"lebens",
"baensch",
"dresden",
"1905",
"bullet",
"luise",
"von",
"toscana",
"mein",
"leben",
"dresden",
"1991",
"isbn",
"3-364-00225-8",
"bullet",
"hans",
"körner",
"georg",
"könig",
"von",
"sachsen",
"in",
"neue",
"deutsche",
"biographie",
"ndb",
"band",
"6",
"duncker",
"humblot",
"berlin",
"1964",
"isbn",
"3-428-00187-7",
"s",
"227",
"f",
"digitalisat",
"bullet",
"hugh",
"chisholm",
"the",
"encyclopædia",
"britannica",
"a",
"dictionary",
"of",
"arts",
"sciences",
"literature",
"and",
"general",
"information",
"tập",
"11",
"the",
"encyclopædia",
"britannica",
"company",
"1910",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"eintrag",
"in",
"der",
"sächsischen",
"biografie"
] |
anur thimmanahalli sidlaghatta anur thimmanahalli là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện kolar bang karnataka ấn độ
|
[
"anur",
"thimmanahalli",
"sidlaghatta",
"anur",
"thimmanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sidlaghatta",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
bàn phím ảo là một thành phần phần mềm cho phép nhập ký tự mà không cần các phím vật lý sự tương tác với bàn phím ảo xảy ra chủ yếu thông qua giao diện màn hình cảm ứng nhưng cũng có thể diễn ra dưới một hình thức khác trong thực tế ảo hoặc tăng cường == các loại == trên máy tính để bàn bàn phím ảo có thể cung cấp cơ chế nhập thay thế cho người dùng khuyết tật không thể sử dụng bàn phím thông thường hoặc người dùng đa ngôn ngữ thường xuyên chuyển đổi giữa các bộ ký tự hoặc bảng chữ cái khác nhau có thể gây nhầm lẫn theo thời gian mặc dù bàn phím phần cứng có sẵn với bố trí bàn phím kép ví dụ các chữ cái cyrillic latin trong các bố cục quốc gia khác nhau bàn phím trên màn hình cung cấp một sự thay thế tiện dụng trong khi làm việc tại các náy trạm khác nhau hoặc trên máy tính xách tay hiếm khi đi kèm với bố cục kép bàn phím ảo có thể được phân loại theo các khía cạnh sau bullet bàn phím ảo với bố trí bàn phím màn hình cảm ứng hoặc khu vực cảm biến bullet bố trí bàn phím được chiếu tối ưu hoặc sắp xếp tương tự phím hoặc vùng cảm ứng bullet phát hiện tối ưu chuyển động tay và ngón tay của con người bullet bàn phím ảo trực tuyến cho nhiều ngôn ngữ
|
[
"bàn",
"phím",
"ảo",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"phần",
"mềm",
"cho",
"phép",
"nhập",
"ký",
"tự",
"mà",
"không",
"cần",
"các",
"phím",
"vật",
"lý",
"sự",
"tương",
"tác",
"với",
"bàn",
"phím",
"ảo",
"xảy",
"ra",
"chủ",
"yếu",
"thông",
"qua",
"giao",
"diện",
"màn",
"hình",
"cảm",
"ứng",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"thể",
"diễn",
"ra",
"dưới",
"một",
"hình",
"thức",
"khác",
"trong",
"thực",
"tế",
"ảo",
"hoặc",
"tăng",
"cường",
"==",
"các",
"loại",
"==",
"trên",
"máy",
"tính",
"để",
"bàn",
"bàn",
"phím",
"ảo",
"có",
"thể",
"cung",
"cấp",
"cơ",
"chế",
"nhập",
"thay",
"thế",
"cho",
"người",
"dùng",
"khuyết",
"tật",
"không",
"thể",
"sử",
"dụng",
"bàn",
"phím",
"thông",
"thường",
"hoặc",
"người",
"dùng",
"đa",
"ngôn",
"ngữ",
"thường",
"xuyên",
"chuyển",
"đổi",
"giữa",
"các",
"bộ",
"ký",
"tự",
"hoặc",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"khác",
"nhau",
"có",
"thể",
"gây",
"nhầm",
"lẫn",
"theo",
"thời",
"gian",
"mặc",
"dù",
"bàn",
"phím",
"phần",
"cứng",
"có",
"sẵn",
"với",
"bố",
"trí",
"bàn",
"phím",
"kép",
"ví",
"dụ",
"các",
"chữ",
"cái",
"cyrillic",
"latin",
"trong",
"các",
"bố",
"cục",
"quốc",
"gia",
"khác",
"nhau",
"bàn",
"phím",
"trên",
"màn",
"hình",
"cung",
"cấp",
"một",
"sự",
"thay",
"thế",
"tiện",
"dụng",
"trong",
"khi",
"làm",
"việc",
"tại",
"các",
"náy",
"trạm",
"khác",
"nhau",
"hoặc",
"trên",
"máy",
"tính",
"xách",
"tay",
"hiếm",
"khi",
"đi",
"kèm",
"với",
"bố",
"cục",
"kép",
"bàn",
"phím",
"ảo",
"có",
"thể",
"được",
"phân",
"loại",
"theo",
"các",
"khía",
"cạnh",
"sau",
"bullet",
"bàn",
"phím",
"ảo",
"với",
"bố",
"trí",
"bàn",
"phím",
"màn",
"hình",
"cảm",
"ứng",
"hoặc",
"khu",
"vực",
"cảm",
"biến",
"bullet",
"bố",
"trí",
"bàn",
"phím",
"được",
"chiếu",
"tối",
"ưu",
"hoặc",
"sắp",
"xếp",
"tương",
"tự",
"phím",
"hoặc",
"vùng",
"cảm",
"ứng",
"bullet",
"phát",
"hiện",
"tối",
"ưu",
"chuyển",
"động",
"tay",
"và",
"ngón",
"tay",
"của",
"con",
"người",
"bullet",
"bàn",
"phím",
"ảo",
"trực",
"tuyến",
"cho",
"nhiều",
"ngôn",
"ngữ"
] |
passiflora anastomosans là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được lamb ex dc killip mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
|
[
"passiflora",
"anastomosans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lạc",
"tiên",
"loài",
"này",
"được",
"lamb",
"ex",
"dc",
"killip",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
gandlahalli srinivaspur gandlahalli là một làng thuộc tehsil srinivaspur huyện kolar bang karnataka ấn độ
|
[
"gandlahalli",
"srinivaspur",
"gandlahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"srinivaspur",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
eria ovata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1844
|
[
"eria",
"ovata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
dương đông phường dương đông là một phường thuộc thành phố phú quốc tỉnh kiên giang việt nam == địa lý == phường dương đông nằm ở phía tây đảo phú quốc có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã cửa dương và xã dương tơ bullet phía tây giáp vịnh thái lan bullet phía nam giáp xã dương tơ bullet phía bắc giáp xã cửa dương phường dương đông có diện tích 15 06 km² dân số năm 2020 là 44 607 người mật độ dân số đạt 2 962 người km² == hành chính == phường dương đông được chia thành 12 khu phố 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 == lịch sử == dưới thời nhà nguyễn dương đông là một thôn thuộc tổng phú quốc huyện hà châu phủ an biên tỉnh hà tiên đến thời pháp thuộc tổng phú quốc được chuyển thành quận thuộc tỉnh hà tiên dương đông là một làng thuộc quận phú quốc và là nơi đặt quận lỵ sau năm 1956 chính quyền việt nam cộng hòa đặt quận phú quốc thuộc tỉnh kiên giang lúc này dương đông là một xã thuộc quận phú quốc nhưng địa bàn thu hẹp lại do tách hai ấp hưng văn và lạc quới để thành lập xã an thới vào năm 1960 về phía chính quyền cách mạng trong những năm kháng chiến một phần diện tích và dân số của xã dương đông được tách ra để thành lập thêm hai xã dương tơ và cửa cạn sau đó xã dương đông lại nhập với xã cửa cạn thành
|
[
"dương",
"đông",
"phường",
"dương",
"đông",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"phú",
"quốc",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"dương",
"đông",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"đảo",
"phú",
"quốc",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"cửa",
"dương",
"và",
"xã",
"dương",
"tơ",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"vịnh",
"thái",
"lan",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"dương",
"tơ",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"cửa",
"dương",
"phường",
"dương",
"đông",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"06",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2020",
"là",
"44",
"607",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"2",
"962",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"phường",
"dương",
"đông",
"được",
"chia",
"thành",
"12",
"khu",
"phố",
"1",
"2",
"3",
"4",
"5",
"6",
"7",
"8",
"9",
"10",
"11",
"12",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"dưới",
"thời",
"nhà",
"nguyễn",
"dương",
"đông",
"là",
"một",
"thôn",
"thuộc",
"tổng",
"phú",
"quốc",
"huyện",
"hà",
"châu",
"phủ",
"an",
"biên",
"tỉnh",
"hà",
"tiên",
"đến",
"thời",
"pháp",
"thuộc",
"tổng",
"phú",
"quốc",
"được",
"chuyển",
"thành",
"quận",
"thuộc",
"tỉnh",
"hà",
"tiên",
"dương",
"đông",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"phú",
"quốc",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"quận",
"lỵ",
"sau",
"năm",
"1956",
"chính",
"quyền",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"đặt",
"quận",
"phú",
"quốc",
"thuộc",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"lúc",
"này",
"dương",
"đông",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"phú",
"quốc",
"nhưng",
"địa",
"bàn",
"thu",
"hẹp",
"lại",
"do",
"tách",
"hai",
"ấp",
"hưng",
"văn",
"và",
"lạc",
"quới",
"để",
"thành",
"lập",
"xã",
"an",
"thới",
"vào",
"năm",
"1960",
"về",
"phía",
"chính",
"quyền",
"cách",
"mạng",
"trong",
"những",
"năm",
"kháng",
"chiến",
"một",
"phần",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"dương",
"đông",
"được",
"tách",
"ra",
"để",
"thành",
"lập",
"thêm",
"hai",
"xã",
"dương",
"tơ",
"và",
"cửa",
"cạn",
"sau",
"đó",
"xã",
"dương",
"đông",
"lại",
"nhập",
"với",
"xã",
"cửa",
"cạn",
"thành"
] |
zuytpeene là một xã thuộc tỉnh nord trong vùng hauts-de-france phía bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 27 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
|
[
"zuytpeene",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"nord",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"phía",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"27",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
nguyệt thực tháng 1 2018 nguyệt thực toàn phần đã diễn ra vào ngày 31 tháng 1 năm 2018 mặt trăng xuất hiện dưới dạng siêu trăng với cận điểm vào ngày 30 tháng 1 nguyệt thực trước đó là vào tháng 9 năm 2015 vì cũng là dịp trăng xanh là ngày trăng tròn thứ hai trong cùng một tháng người ta gọi là mặt trăng máu siêu xanh sự trùng hợp này xảy ra vào ngày 30 tháng 12 năm 1982 cho bán cầu phía đông và trước đó vào ngày 31 tháng 3 năm 1866 == bối cảnh == nguyệt thực xảy ra khi mặt trăng đi qua bóng của trái đất khi nguyệt thực bắt đầu bóng tối của trái đất sẽ làm mờ mặt trăng sau đó bóng tối bắt đầu che khuất một phần của mặt trăng biến nó thành một màu nâu sẫm màu thường màu sắc có thể thay đổi tùy theo điều kiện khí quyển mặt trăng chuyển sang màu đỏ vì sự tán xạ rayleigh cùng một hiệu ứng làm cho bầu trời hoàng hôn có màu đỏ và sự khúc xạ ánh sáng đó bởi bầu khí quyển của trái đất vào bóng của nó mô phỏng sau đây cho thấy sự xuất hiện gần đúng của mặt trăng đi qua bóng của trái đất phần phía bắc của mặt trăng gần tâm nhất của bóng tối làm cho nó có màu đen và đỏ == tổng quan == === có thể thấy được === thái bình dương đã được xoay về phía mặt
|
[
"nguyệt",
"thực",
"tháng",
"1",
"2018",
"nguyệt",
"thực",
"toàn",
"phần",
"đã",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"mặt",
"trăng",
"xuất",
"hiện",
"dưới",
"dạng",
"siêu",
"trăng",
"với",
"cận",
"điểm",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"nguyệt",
"thực",
"trước",
"đó",
"là",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"vì",
"cũng",
"là",
"dịp",
"trăng",
"xanh",
"là",
"ngày",
"trăng",
"tròn",
"thứ",
"hai",
"trong",
"cùng",
"một",
"tháng",
"người",
"ta",
"gọi",
"là",
"mặt",
"trăng",
"máu",
"siêu",
"xanh",
"sự",
"trùng",
"hợp",
"này",
"xảy",
"ra",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"12",
"năm",
"1982",
"cho",
"bán",
"cầu",
"phía",
"đông",
"và",
"trước",
"đó",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"1866",
"==",
"bối",
"cảnh",
"==",
"nguyệt",
"thực",
"xảy",
"ra",
"khi",
"mặt",
"trăng",
"đi",
"qua",
"bóng",
"của",
"trái",
"đất",
"khi",
"nguyệt",
"thực",
"bắt",
"đầu",
"bóng",
"tối",
"của",
"trái",
"đất",
"sẽ",
"làm",
"mờ",
"mặt",
"trăng",
"sau",
"đó",
"bóng",
"tối",
"bắt",
"đầu",
"che",
"khuất",
"một",
"phần",
"của",
"mặt",
"trăng",
"biến",
"nó",
"thành",
"một",
"màu",
"nâu",
"sẫm",
"màu",
"thường",
"màu",
"sắc",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"tùy",
"theo",
"điều",
"kiện",
"khí",
"quyển",
"mặt",
"trăng",
"chuyển",
"sang",
"màu",
"đỏ",
"vì",
"sự",
"tán",
"xạ",
"rayleigh",
"cùng",
"một",
"hiệu",
"ứng",
"làm",
"cho",
"bầu",
"trời",
"hoàng",
"hôn",
"có",
"màu",
"đỏ",
"và",
"sự",
"khúc",
"xạ",
"ánh",
"sáng",
"đó",
"bởi",
"bầu",
"khí",
"quyển",
"của",
"trái",
"đất",
"vào",
"bóng",
"của",
"nó",
"mô",
"phỏng",
"sau",
"đây",
"cho",
"thấy",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"gần",
"đúng",
"của",
"mặt",
"trăng",
"đi",
"qua",
"bóng",
"của",
"trái",
"đất",
"phần",
"phía",
"bắc",
"của",
"mặt",
"trăng",
"gần",
"tâm",
"nhất",
"của",
"bóng",
"tối",
"làm",
"cho",
"nó",
"có",
"màu",
"đen",
"và",
"đỏ",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"===",
"có",
"thể",
"thấy",
"được",
"===",
"thái",
"bình",
"dương",
"đã",
"được",
"xoay",
"về",
"phía",
"mặt"
] |
neoclytus canescens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"neoclytus",
"canescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.