text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tựu lớn nhất của ông là xây dựng một lực lượng quân đội phổ đông đảo friedrich wilhelm i cũng là người thực hiện cải cách quan trọng về mặt tài chính tái định cư các tỉnh phía đông về đối ngoại ông lãnh đạo nước phổ tham gia cuộc đại chiến bắc âu chống lại đế quốc thuỵ điển tuy nhiên ông đã giữ vững nền hoà bình của vư...
[ "tựu", "lớn", "nhất", "của", "ông", "là", "xây", "dựng", "một", "lực", "lượng", "quân", "đội", "phổ", "đông", "đảo", "friedrich", "wilhelm", "i", "cũng", "là", "người", "thực", "hiện", "cải", "cách", "quan", "trọng", "về", "mặt", "tài", "chính", "tái",...
10 năm 1941 beresford-peirse phải bàn giao chức tư lệnh quân đoàn xiii cho trung tướng reade godwin-austen nguyên tư lệnh sư đoàn 2 phi châu trong chiến dịch đông phi và bị thuyên chuyển làm tư lệnh lực lượng chiếm đóng sudan
[ "10", "năm", "1941", "beresford-peirse", "phải", "bàn", "giao", "chức", "tư", "lệnh", "quân", "đoàn", "xiii", "cho", "trung", "tướng", "reade", "godwin-austen", "nguyên", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn", "2", "phi", "châu", "trong", "chiến", "dịch", "đông", "ph...
giữa 1-3% tệp pdf trong một số tập hợp tài liệu nhất định sẽ làm sập hoặc đóng băng trình xem pdf js do tệp bị hỏng hoặc tệp phức tạp pdf js hỗ trợ hầu hết các đặc tả pdf nhưng một số tính năng chưa được triển khai điều này có thể ảnh hưởng đến hành vi kết xuất tùy thuộc vào các tính năng mà tài liệu sử dụng các tính n...
[ "giữa", "1-3%", "tệp", "pdf", "trong", "một", "số", "tập", "hợp", "tài", "liệu", "nhất", "định", "sẽ", "làm", "sập", "hoặc", "đóng", "băng", "trình", "xem", "pdf", "js", "do", "tệp", "bị", "hỏng", "hoặc", "tệp", "phức", "tạp", "pdf", "js", "hỗ", "t...
được đề cử cho kịch bản xuất sắc nhất cho một sê-ri truyền hình murphy còn được đề cử thêm cho hạng mục chỉ đạo xuất sắc nhất cho một sê-ri hài còn hutman christopher brown và barbara munch được đề cử cho giải chỉ đạo nghệ thuật xuất sắc nhất trong sê-ri một góc máy == liên kết ngoài == bullet tập phim đầu tiên trên fo...
[ "được", "đề", "cử", "cho", "kịch", "bản", "xuất", "sắc", "nhất", "cho", "một", "sê-ri", "truyền", "hình", "murphy", "còn", "được", "đề", "cử", "thêm", "cho", "hạng", "mục", "chỉ", "đạo", "xuất", "sắc", "nhất", "cho", "một", "sê-ri", "hài", "còn", "hu...
sẽ yêu cầu trống có đường kính gấp đôi quay với một nửa tốc độ góc và làm cho thời gian dài hơn quét trên băng để bù cho số lượng đường gấp đôi trên mỗi lần quét tuy nhiên cùng một trường của hình ảnh về cơ bản giảm một nửa độ phân giải dọc cho đến khi tiến hành phát lại tùy chọn khác là chụp toàn bộ khung hình cả hai ...
[ "sẽ", "yêu", "cầu", "trống", "có", "đường", "kính", "gấp", "đôi", "quay", "với", "một", "nửa", "tốc", "độ", "góc", "và", "làm", "cho", "thời", "gian", "dài", "hơn", "quét", "trên", "băng", "để", "bù", "cho", "số", "lượng", "đường", "gấp", "đôi", "t...
akçaköy tavşanlı akçaköy là một xã thuộc huyện tavşanlı tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 133 người
[ "akçaköy", "tavşanlı", "akçaköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tavşanlı", "tỉnh", "kütahya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "133", "người" ]
dụ chữ braille hay các phương thức vật lý khác khứu giác điện từ hoặc hóa sinh giao tiếp của con người độc đáo ở việc sử dụng ngôn ngữ trừu tượng một cách rộng rãi sự phát triển của văn minh liên quan mật thiết với sự tiến bộ về viễn thông hay giao tiếp từ xa == phân loại == === theo hoạt động === xét trên hoạt động gi...
[ "dụ", "chữ", "braille", "hay", "các", "phương", "thức", "vật", "lý", "khác", "khứu", "giác", "điện", "từ", "hoặc", "hóa", "sinh", "giao", "tiếp", "của", "con", "người", "độc", "đáo", "ở", "việc", "sử", "dụng", "ngôn", "ngữ", "trừu", "tượng", "một", "...
dunbaria parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được x x chen miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dunbaria", "parvifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "x", "x", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chiến dịch tấn công rovno–lutsk đã tạo ra một bàn đạp nhô ra về phía bắc tập đoàn quân xe tăng 1 thì các tướng lĩnh và sĩ quan tham mưu của bộ tư lệnh cụm tập đoàn quân nam cũng như tập đoàn quân xe tăng 4 đều cho rằng người nga sẽ giáng đòn tiếp theo vào kovel lính biệt kích quân báo đức cũng phát hiện ra xe tăng liên...
[ "chiến", "dịch", "tấn", "công", "rovno–lutsk", "đã", "tạo", "ra", "một", "bàn", "đạp", "nhô", "ra", "về", "phía", "bắc", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "1", "thì", "các", "tướng", "lĩnh", "và", "sĩ", "quan", "tham", "mưu", "của", "bộ", "tư", ...
coelaenomenodera gestroi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được achard miêu tả khoa học năm 1915
[ "coelaenomenodera", "gestroi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "achard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1915" ]
lợn kiềng sắt là một giống lợn bản địa quảng ngãi có tên gọi phổ biến là lợn cỏ theo cách gọi của người hrê gọi là lợn kiềng sắt hay lợn cúng giàng chúng có nguồn gốc tại xã ba vinh huyện ba tơ là một trong những nơi được xem là quê gốc của giống lợn này lợn kiềng sắt được nuôi chủ yếu bởi ba cộng đồng người dân tộc ng...
[ "lợn", "kiềng", "sắt", "là", "một", "giống", "lợn", "bản", "địa", "quảng", "ngãi", "có", "tên", "gọi", "phổ", "biến", "là", "lợn", "cỏ", "theo", "cách", "gọi", "của", "người", "hrê", "gọi", "là", "lợn", "kiềng", "sắt", "hay", "lợn", "cúng", "giàng", ...
pomachilius angustulus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1900
[ "pomachilius", "angustulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
vị trí bắt đầu của một phép so khớp tiềm năng tăng lên vòng lặp dừng nếu codice_74 vì vậy mỗi nhánh của vòng lặp có thể được sử dụng trong tối đa codice_56 lần do chúng lần lượt tăng giá trị của codice_69 hoặc codice_4 và codice_78 nếu codice_79 thì codice_80 vì vậy do các phép toán chủ yếu tăng theo đơn vị chúng ta đã...
[ "vị", "trí", "bắt", "đầu", "của", "một", "phép", "so", "khớp", "tiềm", "năng", "tăng", "lên", "vòng", "lặp", "dừng", "nếu", "codice_74", "vì", "vậy", "mỗi", "nhánh", "của", "vòng", "lặp", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "trong", "tối", "đa", "codi...
nhất thế kỷ của pfa trong năm 2007 đội hình premier league xuất sắc nhất thập kỷ vào năm 2003 cũng như đội hình xuất sắc nhất thế kỷ của cúp fa giggs cũng là cầu thủ duy nhất của m u đã chơi trong tất cả 11 giải đấu premier league và cả ba giải cúp liên đoàn mà united vô địch trong trận chung kết uefa champions league ...
[ "nhất", "thế", "kỷ", "của", "pfa", "trong", "năm", "2007", "đội", "hình", "premier", "league", "xuất", "sắc", "nhất", "thập", "kỷ", "vào", "năm", "2003", "cũng", "như", "đội", "hình", "xuất", "sắc", "nhất", "thế", "kỷ", "của", "cúp", "fa", "giggs", "...
điều trị ung thư cũng có thể thu được từ các loài cây này == tham khảo == bullet vinca trên catalogue of life 17th october 2013 bullet usda ars germplasm resources information network vinca difformis trên trang grin us department of agriculture agricultural research service bullet flora europaea vinca bullet virtual fl...
[ "điều", "trị", "ung", "thư", "cũng", "có", "thể", "thu", "được", "từ", "các", "loài", "cây", "này", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "vinca", "trên", "catalogue", "of", "life", "17th", "october", "2013", "bullet", "usda", "ars", "germplasm", "resour...
lương triều vỹ }}lương triều vỹ sinh ngày 27 tháng 6 năm 1962 là một diễn viên người hồng kông từng được ví như clark gable của châu á lương triều vỹ là một trong những diễn viên châu á xuất sắc nhất trong thời đại của mình ông là nam diễn viên hồng kông đầu tiên giành giải nam diễn viên xuất sắc nhất tại liên hoan phi...
[ "lương", "triều", "vỹ", "}}lương", "triều", "vỹ", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "6", "năm", "1962", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "hồng", "kông", "từng", "được", "ví", "như", "clark", "gable", "của", "châu", "á", "lương", "triều", "vỹ", "là", ...
một bất lợi của đa ẩm là mầm bệnh có thể phát triển trên đó làm tăng bệnh tật để giải quyết điều này chúng tiết ra peptide để diệt mầm bệnh chất tiết của ếch cây bụng trắng bao gồm caerin một nhóm peptide có thể sát khuẩn nó cũng có caerulin caerulin tác dụng giống cck-8 một hoóc môn tiêu hóa và ngăn trở cơn đói nhiều ...
[ "một", "bất", "lợi", "của", "đa", "ẩm", "là", "mầm", "bệnh", "có", "thể", "phát", "triển", "trên", "đó", "làm", "tăng", "bệnh", "tật", "để", "giải", "quyết", "điều", "này", "chúng", "tiết", "ra", "peptide", "để", "diệt", "mầm", "bệnh", "chất", "tiết"...
việt – mấy vấn đề ngữ âm ngữ pháp và ngữ nghĩa cao xuân hạo 1998
[ "việt", "–", "mấy", "vấn", "đề", "ngữ", "âm", "ngữ", "pháp", "và", "ngữ", "nghĩa", "cao", "xuân", "hạo", "1998" ]
geolycosa atroscopulata là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi geolycosa geolycosa atroscopulata được carl friedrich roewer miêu tả năm 1955
[ "geolycosa", "atroscopulata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "geolycosa", "geolycosa", "atroscopulata", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1955" ]
aporosa antennifera là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được airy shaw airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "aporosa", "antennifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "airy", "shaw", "airy", "shaw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
chiếm kinh đô huế dễ dàng vua tây sơn phải chạy trốn năm 1802 vua gia long cho dựng đền thờ ngay tại chỗ từng là lầu bát giác ba tầng hình ngọn lửa trong lăng có ngôi mộ lớn trên mộ vẽ một con dơi màu đỏ sau mộ là bức bình phong trang trí chữ thọ === từ đường dòng họ bùi === trong nhà thờ từ đường dòng họ bùi ở huyện t...
[ "chiếm", "kinh", "đô", "huế", "dễ", "dàng", "vua", "tây", "sơn", "phải", "chạy", "trốn", "năm", "1802", "vua", "gia", "long", "cho", "dựng", "đền", "thờ", "ngay", "tại", "chỗ", "từng", "là", "lầu", "bát", "giác", "ba", "tầng", "hình", "ngọn", "lửa", ...
hms somali f33 hms somali l33 f33 g33 là một tàu khu trục lớp tribal được chế tạo cho hải quân hoàng gia anh quốc trước chiến tranh thế giới thứ hai nó đã phục vụ trong thế chiến ii chiếm giữ được chiếc tàu đối phương đầu tiên trong chiến tranh và tiếp tục hoạt động cho đến khi bị hư hại sau khi trúng ngư lôi phóng từ ...
[ "hms", "somali", "f33", "hms", "somali", "l33", "f33", "g33", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "tribal", "được", "chế", "tạo", "cho", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "trước", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó", ...
vụ trong địa phận thành phố mà còn phục vụ hầu hết các khu vực đô thị xung quanh mạng lưới này chủ yếu dựa trên một hệ thống đường sắt địa phương dài 31 km gồm hai tuyến metro nội thành và một tuyến liên tỉnh được gọi là tuyến cầu vồng linea arcobaleno nối thành phố với phần còn lại của chùm đô thị ở phía bắc kết hợp v...
[ "vụ", "trong", "địa", "phận", "thành", "phố", "mà", "còn", "phục", "vụ", "hầu", "hết", "các", "khu", "vực", "đô", "thị", "xung", "quanh", "mạng", "lưới", "này", "chủ", "yếu", "dựa", "trên", "một", "hệ", "thống", "đường", "sắt", "địa", "phương", "dài"...
lepanthes composita là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "lepanthes", "composita", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "escobar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
gia kazakhstan super league kazakhstan cùng fk taraz được bình chọn là huấn luyện viên xuất sắc nhất năm 2013 của giải bóng đá vô địch kazakhstan == liên kết ngoài == bullet misl career stats
[ "gia", "kazakhstan", "super", "league", "kazakhstan", "cùng", "fk", "taraz", "được", "bình", "chọn", "là", "huấn", "luyện", "viên", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "2013", "của", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "kazakhstan", "==", "liên", "kết", "ngoài",...
hapatesus zonatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được neboiss miêu tả khoa học năm 1957
[ "hapatesus", "zonatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "neboiss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
simianus bicoloripes là một loài bọ cánh cứng trong họ callirhipidae loài này được pic miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "simianus", "bicoloripes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "callirhipidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
machilus melanophylla là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được h w li miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "machilus", "melanophylla", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "h", "w", "li", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
nui là một từ tiếng việt để chỉ các loại sợi mì có nguồn gốc từ phương tây chủ yếu là từ ẩm thực ý mà không có hình dạng sợi dài như thường thấy các loại nui phổ biến ở việt nam hiện nay là dạng mì hình ống tiếng ý penne hình ống cong tiếng ý gomiti hình bươm bướm tiếng ý farfalle hình xoắn tiếng ý fusili và hình ngôi ...
[ "nui", "là", "một", "từ", "tiếng", "việt", "để", "chỉ", "các", "loại", "sợi", "mì", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "phương", "tây", "chủ", "yếu", "là", "từ", "ẩm", "thực", "ý", "mà", "không", "có", "hình", "dạng", "sợi", "dài", "như", "thường", "thấy"...
dorika umbrifascia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "dorika", "umbrifascia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lambula flavobrunnea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lambula", "flavobrunnea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
aeschynanthus medogensis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "aeschynanthus", "medogensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
và tranh hạng ba – vòng 1 gồm 8 đội chia thành 4 cặp mỗi cặp thi đấu loại trực tiếp một trận – các đội thắng ở vòng 1 sẽ được chia thành 2 cặp thi đấu bán kết – các đội thua ở vòng 1 sẽ tham gia phân hạng 5–8 ở vòng đấu loại trực tiếp 2 – các đội thắng ở bán kết sẽ chơi trận chung kết – các đội thua ở bán kết sẽ tham g...
[ "và", "tranh", "hạng", "ba", "–", "vòng", "1", "gồm", "8", "đội", "chia", "thành", "4", "cặp", "mỗi", "cặp", "thi", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "một", "trận", "–", "các", "đội", "thắng", "ở", "vòng", "1", "sẽ", "được", "chia", "thành", "2", "c...
elba wisconsin elba là một thị trấn thuộc quận dodge tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 977 người
[ "elba", "wisconsin", "elba", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "dodge", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "977", "người" ]
fissidens perplexans là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "fissidens", "perplexans", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "dixon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
astelia pumila là một loài thực vật có hoa trong họ asteliaceae loài này được j r forst gaudich mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "astelia", "pumila", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "asteliaceae", "loài", "này", "được", "j", "r", "forst", "gaudich", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
cleora leucostigma là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cleora", "leucostigma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nhau ở phía đông thành phố birmingham tại birmingham có nhiều vụ tại nạn xảy ra gần nút giao thông lập thể i-20 59 và i-65 từ thành phố birmingham i-59 tiếp tục đi hướng đông bắc đến gần gadsden và fort payne trước khi vào tiểu bang georgia một con đường tùy chọn là quốc lộ hoa kỳ 11 chạy dọc bên cạnh i-59 trên toàn tu...
[ "nhau", "ở", "phía", "đông", "thành", "phố", "birmingham", "tại", "birmingham", "có", "nhiều", "vụ", "tại", "nạn", "xảy", "ra", "gần", "nút", "giao", "thông", "lập", "thể", "i-20", "59", "và", "i-65", "từ", "thành", "phố", "birmingham", "i-59", "tiếp", ...
globba radicalis là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được roxb mô tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "globba", "radicalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "roxb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
page on investigations related to illegal logging
[ "page", "on", "investigations", "related", "to", "illegal", "logging" ]
cả amorphospermum corbassona ochrothallus sebertia trouettia khoảng 20 loài bên cạnh đó grin còn ghi nhận 2 chi là rostellaria sideroxylon l và sarcorhyna nhưng không có thêm thông tin gì == quan hệ phát sinh chủng loài == chi sarcosperma có quan hệ chị em với phần còn lại của họ hạt của nó có vỏ ngoài bóng mặc dù khôn...
[ "cả", "amorphospermum", "corbassona", "ochrothallus", "sebertia", "trouettia", "khoảng", "20", "loài", "bên", "cạnh", "đó", "grin", "còn", "ghi", "nhận", "2", "chi", "là", "rostellaria", "sideroxylon", "l", "và", "sarcorhyna", "nhưng", "không", "có", "thêm", "...
kích thích tình dục tương đương nhau mặc dù khó đạt được cực khoái bằng cách kích thích âm đạo hơn khu vực điểm g có thể tạo ra cực khoái nếu được kích thích đúng cách sự tồn tại của điểm g và sự tồn tại như một cấu trúc riêng biệt vẫn còn bị tranh luận vì các báo cáo về vị trí của điểm g không nhất quán ở mỗi phụ nữ c...
[ "kích", "thích", "tình", "dục", "tương", "đương", "nhau", "mặc", "dù", "khó", "đạt", "được", "cực", "khoái", "bằng", "cách", "kích", "thích", "âm", "đạo", "hơn", "khu", "vực", "điểm", "g", "có", "thể", "tạo", "ra", "cực", "khoái", "nếu", "được", "kíc...
phyllobrotica nigritarsis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được linell miêu tả khoa học năm 1898
[ "phyllobrotica", "nigritarsis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "linell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
quân tổng tư lệnh đệ nhị quân là lý liệt quân tổng tư lệnh đệ tam quân là đường kế nghiêu sau này nhiều sử gia mà khởi đầu là trương ngọc pháp đã tuyên xưng thái ngạc lý liệt quân cùng đường kế nghiêu là hộ quốc tam kiệt mùa xuân năm 1916 dân quốc năm thứ 5 thái ngạc dẫn 2 vạn quân đến tỉnh tứ xuyên đánh bại 8 vạn quân...
[ "quân", "tổng", "tư", "lệnh", "đệ", "nhị", "quân", "là", "lý", "liệt", "quân", "tổng", "tư", "lệnh", "đệ", "tam", "quân", "là", "đường", "kế", "nghiêu", "sau", "này", "nhiều", "sử", "gia", "mà", "khởi", "đầu", "là", "trương", "ngọc", "pháp", "đã", ...
dalopius yakuensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1975
[ "dalopius", "yakuensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "kishii", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1975" ]
ichneumon nigrator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "nigrator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sarıkaya of sarıkaya là một xã thuộc huyện of tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 119 người
[ "sarıkaya", "of", "sarıkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "of", "tỉnh", "trabzon", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "119", "người" ]
onthophagus rubripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "rubripennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
basiprionota lomholdti là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 1990
[ "basiprionota", "lomholdti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
4 chương thứ hai ra mắt ngày 22 tháng 6 năm 2020 chương thứ ba phát hành ngày 5 tháng 8 năm 2020 === loạt phim truyền hình năm 2001 === fruits basket đầu tiên có 26 tập do hãng studio deen cùng nas sản xuất và daichi akitaro đạo diễn anime được phát sóng lần đầu trên kênh tv tokyo từ ngày 5 tháng 7 năm 2001 đến 27 thán...
[ "4", "chương", "thứ", "hai", "ra", "mắt", "ngày", "22", "tháng", "6", "năm", "2020", "chương", "thứ", "ba", "phát", "hành", "ngày", "5", "tháng", "8", "năm", "2020", "===", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "năm", "2001", "===", "fruits", "basket", "...
craspedosis effusa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "craspedosis", "effusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
capparis viburnifolia là một loài thực vật có hoa trong họ capparaceae loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "capparis", "viburnifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "capparaceae", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
therippia mediofasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "therippia", "mediofasciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
danh sách đảo philippines đây là danh sách các đảo của philippines quần đảo philippines bao gồm 7 107 hòn đảo trong đó chỉ có khoảng 2 000 hòn đảo là có người sinh sống chúng được chia thành ba nhóm đảo chính luzon visayas và mindanao == luzon == === quần đảo babuyan === bullet đảo babuyan bullet đảo balintang bullet đ...
[ "danh", "sách", "đảo", "philippines", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "đảo", "của", "philippines", "quần", "đảo", "philippines", "bao", "gồm", "7", "107", "hòn", "đảo", "trong", "đó", "chỉ", "có", "khoảng", "2", "000", "hòn", "đảo", "là", "có", "ng...
polygala viridis là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "polygala", "viridis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "s", "watson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
thời gian trước và trong chiến tranh thế giới thứ hai hải quân đế quốc nhật bản cũng áp dụng thông lệ đặt tên các thiết giáp hạm theo tên các tỉnh ví dụ như yamato bắt đầu với lớp tàu ngầm mang tên lửa đạn đạo đầu tiên được trang bị trident tức là lớp ohio tên các tiểu bang đã được áp dụng cho các tàu ngầm hạt nhân của...
[ "thời", "gian", "trước", "và", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "hải", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "cũng", "áp", "dụng", "thông", "lệ", "đặt", "tên", "các", "thiết", "giáp", "hạm", "theo", "tên", "các", "tỉnh", "ví", "...
concerto cho violin tchaikovsky concerto cho violin cung rê trưởng op 35 là bản concerto duy nhất mà nhà soạn nhạc đại tài người nga pyotr ilyich tchaikovsky viết vào năm 1878 dù là bản concerto duy nhất tchaikovsky viết cho vĩ cầm tác phẩm này lại không phải là tác phẩm duy nhất mà ông viết cho cây đàn này và dàn nhạc...
[ "concerto", "cho", "violin", "tchaikovsky", "concerto", "cho", "violin", "cung", "rê", "trưởng", "op", "35", "là", "bản", "concerto", "duy", "nhất", "mà", "nhà", "soạn", "nhạc", "đại", "tài", "người", "nga", "pyotr", "ilyich", "tchaikovsky", "viết", "vào", ...
mục quốc gia như chức vụ chủ tịch hội đồng giám mục argentina trong hai đoạn từ năm 1976 đến năm 1982 và từ năm 1985 đến năm 1990 ngày 17 tháng 11 năm 1998 tòa thánh chấp thuận đơn hồi hưu của ông vì lý do tuổi tác theo giáo luật ông qua đời ngày 1 tháng 5 năm 2006 thọ 87 tuổi
[ "mục", "quốc", "gia", "như", "chức", "vụ", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "giám", "mục", "argentina", "trong", "hai", "đoạn", "từ", "năm", "1976", "đến", "năm", "1982", "và", "từ", "năm", "1985", "đến", "năm", "1990", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm...
cuộc tấn công chống lại quân đồng minh khi lực lượng xô viết tấn công cung điện của yoshiro trên núi phú sĩ tuy nhiên hóa ra đó lại là một mồi nhử và empire cho thấy một căn cứ lớn về phía bắc và ba tư lệnh của empire xuất hiện với ý định tiêu diệt các lực lượng của xô viết ở đó sau khi 3 vị tư lệnh của empire bị đánh ...
[ "cuộc", "tấn", "công", "chống", "lại", "quân", "đồng", "minh", "khi", "lực", "lượng", "xô", "viết", "tấn", "công", "cung", "điện", "của", "yoshiro", "trên", "núi", "phú", "sĩ", "tuy", "nhiên", "hóa", "ra", "đó", "lại", "là", "một", "mồi", "nhử", "và"...
asilus platyceras là một loài ruồi trong họ asilidae asilus platyceras được hine miêu tả năm 1922
[ "asilus", "platyceras", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "asilus", "platyceras", "được", "hine", "miêu", "tả", "năm", "1922" ]
một vài công ty du lịch đã cung cấp dịch vụ khi tham quan tại khu vực này nhưng ở phía trung quốc thì chưa cho phép khách du lịch vào trong mà chỉ cho người địa phương hoặc người chăn nuôi đi vào == quá trình vận chuyển hàng == người ta đưa hàng hóa đến tập trung lại tại đồi mintaka và kilik bằng động vật rồi sau đó đư...
[ "một", "vài", "công", "ty", "du", "lịch", "đã", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "khi", "tham", "quan", "tại", "khu", "vực", "này", "nhưng", "ở", "phía", "trung", "quốc", "thì", "chưa", "cho", "phép", "khách", "du", "lịch", "vào", "trong", "mà", "chỉ", ...
tư tcn và được bảo tồn trong các kinh điển phật giáo sơ khai nó thường đề cập đến các nghiên cứu tìm tòi về triết học được phát triển giữa các trường phái phật giáo khác nhau ở ấn độ và sau đó lan rộng khắp châu á thông qua con đường tơ lụa tư tưởng phật giáo là xuyên khu vực và xuyên văn hóa tư tưởng này là truyền thố...
[ "tư", "tcn", "và", "được", "bảo", "tồn", "trong", "các", "kinh", "điển", "phật", "giáo", "sơ", "khai", "nó", "thường", "đề", "cập", "đến", "các", "nghiên", "cứu", "tìm", "tòi", "về", "triết", "học", "được", "phát", "triển", "giữa", "các", "trường", "...
thích sưu tầm đồ cổ các công trình nghiên cứu của ông được giới chuyên môn đánh giá cao ngoài ra những người muốn nghiên cứu về lịch sử miền nam sẽ tìm thấy trong các tác phẩm của ông một nguồn tài liệu bổ ích qua nhãn quan một chứng nhân thời cuộc nước việt của thế kỷ 20 nói như học giả nguyễn hiến lê 1912 – 1984 thì ...
[ "thích", "sưu", "tầm", "đồ", "cổ", "các", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "của", "ông", "được", "giới", "chuyên", "môn", "đánh", "giá", "cao", "ngoài", "ra", "những", "người", "muốn", "nghiên", "cứu", "về", "lịch", "sử", "miền", "nam", "sẽ", "tìm", ...
thống của việt nam còn nếu bỏ qua sự trung lập thì sẽ bị quy thành kẻ xâm lăng hiện trường hợp này vẫn còn đang tranh cãi đa phần thư tịch cổ đều tính từ khi nhà hán diệt nước nam việt là thời bắc thuộc tuy nhiên gần đây có sách lại tính từ khi triệu đà diệt nước âu lạc đã bắt đầu thời bắc thuộc vì người trung quốc cũn...
[ "thống", "của", "việt", "nam", "còn", "nếu", "bỏ", "qua", "sự", "trung", "lập", "thì", "sẽ", "bị", "quy", "thành", "kẻ", "xâm", "lăng", "hiện", "trường", "hợp", "này", "vẫn", "còn", "đang", "tranh", "cãi", "đa", "phần", "thư", "tịch", "cổ", "đều", ...
pozuelo là một đô thị ở tỉnh albacete nằm ở cộng đồng tự trị castile-la mancha của tây ban nha đô thị pozuelo có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là người với mật độ người km² đô thị pozuelo có cự ly km so với tỉnh lỵ albacete
[ "pozuelo", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "albacete", "nằm", "ở", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "castile-la", "mancha", "của", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "pozuelo", "có", "diện", "tích", "là", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "20...
joppa burmeisteri là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "joppa", "burmeisteri", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
black horse and the cherry tree kt tunstall bullet trình diễn giọng pop nam xuất sắc nhất bullet waiting on the world to change john mayer bullet you re beautiful james blunt bullet save room john legend bullet jenny wren paul mccartney bullet bad day daniel powter bullet trình diễn song ca nhóm nhạc giọng pop xuất sắc...
[ "black", "horse", "and", "the", "cherry", "tree", "kt", "tunstall", "bullet", "trình", "diễn", "giọng", "pop", "nam", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "waiting", "on", "the", "world", "to", "change", "john", "mayer", "bullet", "you", "re", "beautiful", "ja...
hoàng dương 1933-2017 tên đầy đủ ngô hoàng dương là một nhạc sĩ việt nam ông vốn là con trai của nhà văn danh nhân văn hoá trúc khê ngô văn triện hoàng dương cũng là một nghệ sĩ đàn cello ông là người có công đầu xây dựng bộ môn cello và khoa đàn dây nhạc viện hà nội cố nhạc sĩ hoàng dương đã nhận được các danh hiệu ng...
[ "hoàng", "dương", "1933-2017", "tên", "đầy", "đủ", "ngô", "hoàng", "dương", "là", "một", "nhạc", "sĩ", "việt", "nam", "ông", "vốn", "là", "con", "trai", "của", "nhà", "văn", "danh", "nhân", "văn", "hoá", "trúc", "khê", "ngô", "văn", "triện", "hoàng", ...
nittel là một đô thị thuộc trong huyện trier-saarburg thuộc bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị này có diện tích 16 98 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 2004 người
[ "nittel", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "trong", "huyện", "trier-saarburg", "thuộc", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "16", "98", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "th...
liệu pháp fluoride là sử dụng fluoride cho mục đích y tế bổ sung fluoride được khuyến cáo để ngăn ngừa sâu răng ở trẻ lớn hơn 6 tháng tuổi ở những khu vực nước uống có ít fluoride nó thường được sử dụng dưới dạng chất lỏng thuốc viên hoặc dán bằng miệng trường hợp nguồn cung cấp nước công cộng được fluor hóa bằng fluor...
[ "liệu", "pháp", "fluoride", "là", "sử", "dụng", "fluoride", "cho", "mục", "đích", "y", "tế", "bổ", "sung", "fluoride", "được", "khuyến", "cáo", "để", "ngăn", "ngừa", "sâu", "răng", "ở", "trẻ", "lớn", "hơn", "6", "tháng", "tuổi", "ở", "những", "khu", ...
stegonotus guentheri là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "stegonotus", "guentheri", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "boulenger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
vực từ quân sự cho đến ngoại giao khối nato đồng ý sau khi có sự thúc giục của hoa kỳ là sẽ tạm ngưng mọi giao dịch với nga cho đến khi nào moskva rút hết quân của họ ra khỏi gruzia theo như một thỏa thuận ngưng bắn đã ký kết có tin cho rằng lính nga đã bắt 20 lính gruzia làm tù binh tại hải cảng poti trong vùng bắc hả...
[ "vực", "từ", "quân", "sự", "cho", "đến", "ngoại", "giao", "khối", "nato", "đồng", "ý", "sau", "khi", "có", "sự", "thúc", "giục", "của", "hoa", "kỳ", "là", "sẽ", "tạm", "ngưng", "mọi", "giao", "dịch", "với", "nga", "cho", "đến", "khi", "nào", "moskv...
quyền cất và bán rượu độc quyền làm muối khai thác các mỏ sắt năm 119 tcn đặt ra chức quan coi về sắt gọi là diêm thiết quan hán vũ đế có sáng kiến diệt những người trung gian đầu cơ những người cho vay nặng lãi hoặc chứa chất hàng hoá khi giá rẻ rồi bán cho nhân dân khi giá đắt ông đã tổ chức một cơ quan chuyên chở và...
[ "quyền", "cất", "và", "bán", "rượu", "độc", "quyền", "làm", "muối", "khai", "thác", "các", "mỏ", "sắt", "năm", "119", "tcn", "đặt", "ra", "chức", "quan", "coi", "về", "sắt", "gọi", "là", "diêm", "thiết", "quan", "hán", "vũ", "đế", "có", "sáng", "ki...
đó người ta đặt tên con đường này là thạch ngưu đạo nghĩa là đường trâu đá để kỉ niệm sự kiện lịch sử trên == xem thêm == bullet cổ thục bullet đỗ vũ bullet biết linh bullet tần huệ văn vương bullet thục chế bullet an dương vương == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên tần bản kỷ bullet hoa dương quốc chí thục chí quy...
[ "đó", "người", "ta", "đặt", "tên", "con", "đường", "này", "là", "thạch", "ngưu", "đạo", "nghĩa", "là", "đường", "trâu", "đá", "để", "kỉ", "niệm", "sự", "kiện", "lịch", "sử", "trên", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cổ", "thục", "bullet", "đỗ", ...
pandanus medialis là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được h st john miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "pandanus", "medialis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "h", "st", "john", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
gentiana punctata là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "gentiana", "punctata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
rhus undulata là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được jacq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1798
[ "rhus", "undulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "lộn", "hột", "loài", "này", "được", "jacq", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1798" ]
chẳng hạn như teluride và iod để phân loại chúng thành các họ hóa học tốt hơn với sư phát triển của các lý thuyết về cấu trúc nguyên tử người ta nhận thấy rõ ràng là mendeleev đã vô tình liệt kê các nguyên tố theo trật tự số hiệu nguyên tử hay điện tích hạt nhân tăng dần tầm quan trọng của số hiệu nguyên tử đối với việ...
[ "chẳng", "hạn", "như", "teluride", "và", "iod", "để", "phân", "loại", "chúng", "thành", "các", "họ", "hóa", "học", "tốt", "hơn", "với", "sư", "phát", "triển", "của", "các", "lý", "thuyết", "về", "cấu", "trúc", "nguyên", "tử", "người", "ta", "nhận", "...
jena là một thành phố đức có trường đại học nằm trong tiểu bang thüringen cạnh sông saale jena là thành phố lớn thứ ba của tiểu bang sau erfurt và gera sau nhiều lần sáp nhập hành chính jena là thành phố lớn từ năm 1975 == địa lý == === khí hậu === jena có khí hậu lục địa ẩm dfb hoặc khí hậu đại dương cfb theo köppen m...
[ "jena", "là", "một", "thành", "phố", "đức", "có", "trường", "đại", "học", "nằm", "trong", "tiểu", "bang", "thüringen", "cạnh", "sông", "saale", "jena", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "ba", "của", "tiểu", "bang", "sau", "erfurt", "và", "gera", "sau...
karaköy osmancık karaköy là một xã thuộc huyện osmancık tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 74 người
[ "karaköy", "osmancık", "karaköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "osmancık", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "74", "người" ]
eurithia gemina là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "eurithia", "gemina", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
centaurea ferox là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được desf mô tả khoa học đầu tiên
[ "centaurea", "ferox", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "desf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hydrocanthus debilis là một loài bọ cánh cứng trong họ noteridae loài này được sharp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "hydrocanthus", "debilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "noteridae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
ghur nay không còn tồn tại nữa vương quốc delhi sau khi trỗi dậy đã thiết lập tiếng ba tư như là một ngôn ngữ được sử dụng trong triều điều được giữ lại cho đến tận thời mogul vào thế kỷ 19
[ "ghur", "nay", "không", "còn", "tồn", "tại", "nữa", "vương", "quốc", "delhi", "sau", "khi", "trỗi", "dậy", "đã", "thiết", "lập", "tiếng", "ba", "tư", "như", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "được", "sử", "dụng", "trong", "triều", "điều", "được", "giữ", "l...
microhoria nectarina là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được panzer miêu tả khoa học năm 1794
[ "microhoria", "nectarina", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "panzer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1794" ]
hickmanapis là một chi nhện trong họ anapidae
[ "hickmanapis", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "anapidae" ]
trăng non tiểu thuyết trăng non tên gốc tiếng anh new moon là một cuốn tiểu thuyết giả tưởng-lãng mạn dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên của nhà văn nữ stephenie meyer đây là cuốn tiểu thuyết thứ hai của meyer trong bộ truyện chạng vạng cuốn này không giống như cuốn trước nói về sự mất mát tình yêu đích thực nó được xu...
[ "trăng", "non", "tiểu", "thuyết", "trăng", "non", "tên", "gốc", "tiếng", "anh", "new", "moon", "là", "một", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "giả", "tưởng-lãng", "mạn", "dành", "cho", "lứa", "tuổi", "thanh", "thiếu", "niên", "của", "nhà", "văn", "nữ", "stepheni...
sphecodes nigricorpus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1956
[ "sphecodes", "nigricorpus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "mitchell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
sabana de torres là một khu tự quản thuộc tỉnh santander colombia thủ phủ của khu tự quản sabana de torres đóng tại sabana de torres khu tự quản sabana de torres có diện tích 1456 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản sabana de torres có dân số 17831 người
[ "sabana", "de", "torres", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "santander", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "sabana", "de", "torres", "đóng", "tại", "sabana", "de", "torres", "khu", "tự", "quản", "sabana", "de", "torre...
trung hưng == nền cộng hòa mới được thành lập sớm trở nên bất ổn các lãnh đạo cộng hòa bất đồng nhau lại bất lực đối phó với cuộc chiến ở tây ban nha những cuộc khởi nghĩa của nhân dân hồi giáo ở maroc lợi dụng thời cơ người bảo hoàng vây cánh carlos ra sức chống phá chiếm catalunya và basque năm 1872 chiến tranh carlo...
[ "trung", "hưng", "==", "nền", "cộng", "hòa", "mới", "được", "thành", "lập", "sớm", "trở", "nên", "bất", "ổn", "các", "lãnh", "đạo", "cộng", "hòa", "bất", "đồng", "nhau", "lại", "bất", "lực", "đối", "phó", "với", "cuộc", "chiến", "ở", "tây", "ban", ...
holasovice là một làng thuộc huyện opava vùng moravskoslezský cộng hòa séc
[ "holasovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "opava", "vùng", "moravskoslezský", "cộng", "hòa", "séc" ]
1992 thị trấn nơi sơ juana lớn lên san miguel nepantla ở thành phố tepetlixpa bang mexico đã được đổi tên thành nepantla de sor juana inés de la cruz để vinh danh bà === cảm hứng và ảnh hưởng === sơ juana là nguồn cảm hứng cho các nhà làm phim và tác giả của thơ kịch opera và tiểu thuyết văn học bullet nhà soạn nhạc ng...
[ "1992", "thị", "trấn", "nơi", "sơ", "juana", "lớn", "lên", "san", "miguel", "nepantla", "ở", "thành", "phố", "tepetlixpa", "bang", "mexico", "đã", "được", "đổi", "tên", "thành", "nepantla", "de", "sor", "juana", "inés", "de", "la", "cruz", "để", "vinh", ...
lindera lungshengensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được s lee miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "lindera", "lungshengensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "s", "lee", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
aschisma cuynetii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được bizot r b pierrot j guerra cano mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "aschisma", "cuynetii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "bizot", "r", "b", "pierrot", "j", "guerra", "cano", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
hòa tịnh chợ gạo hòa tịnh là một xã thuộc huyện chợ gạo tỉnh tiền giang việt nam == địa lý == xã hòa tịnh có diện tích 7 05 km² dân số năm 2013 là 6 286 người mật độ dân số đạt 892 người km²
[ "hòa", "tịnh", "chợ", "gạo", "hòa", "tịnh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "chợ", "gạo", "tỉnh", "tiền", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hòa", "tịnh", "có", "diện", "tích", "7", "05", "km²", "dân", "số", "năm", "2013",...
meriania calyptrata là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được naudin triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "meriania", "calyptrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "naudin", "triana", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
lappula anocarpa là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được ching j wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "lappula", "anocarpa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "ching", "j", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
metasynaptops trigemmatus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được pascoe miêu tả khoa học năm 1874
[ "metasynaptops", "trigemmatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "pascoe", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1874" ]
amblymora instabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "amblymora", "instabilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
vương hồng sển ghi lại trong cuốn sài gòn năm xưa như đây được coi là một tuyến xe lửa lịch sử khi đã chứng kiến những thăng trầm của gần 100 năm pháp đô hộ việt nam tuyến xe lửa này đã chở nông dân nam bộ hoạt động trong những ngày cách mạng tháng tám nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng như giáo sư trần văn khê ông lớn l...
[ "vương", "hồng", "sển", "ghi", "lại", "trong", "cuốn", "sài", "gòn", "năm", "xưa", "như", "đây", "được", "coi", "là", "một", "tuyến", "xe", "lửa", "lịch", "sử", "khi", "đã", "chứng", "kiến", "những", "thăng", "trầm", "của", "gần", "100", "năm", "pháp...