text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tựu lớn nhất của ông là xây dựng một lực lượng quân đội phổ đông đảo friedrich wilhelm i cũng là người thực hiện cải cách quan trọng về mặt tài chính tái định cư các tỉnh phía đông về đối ngoại ông lãnh đạo nước phổ tham gia cuộc đại chiến bắc âu chống lại đế quốc thuỵ điển tuy nhiên ông đã giữ vững nền hoà bình của vương quốc nước phổ vươn lên thành một xứ sparta của phương bắc không những thế dù ngồi trên ngai cao nhưng ông thực tế và tằn tiện ông còn nổi tiếng về sự đối xử nghiêm khắc với hoàng thái tử friedrich người có tính cách khác biệt vua cha ông còn dọa giết friedrich sau khi mưu đồ chạy trốn của thái tử này thất bại vào năm 1730 == thân thế == vào năm 1688 friedrich wilhelm chào đời tại kinh đô berlin ông là con của tuyển hầu tước xứ brandenburg friedrich i và quận chúa xứ hanover sophia charlotte em gái của tuyển hầu tước xứ hanover là george tức vua george i của anh sau này thuở bé friedrich wilhelm được giáo dục bởi một phụ nữ tên là madame de rocoulles cậu công tử này thường thể hiện tính cách nóng nảy ông căm ghét lớp học và có ý định làm loạn chống những thầy cô độc đoán tuy nhiên ông luôn làm theo lời cha mình khi còn là thiếu niên ông trở nên say mê săn bắn
[ "tựu", "lớn", "nhất", "của", "ông", "là", "xây", "dựng", "một", "lực", "lượng", "quân", "đội", "phổ", "đông", "đảo", "friedrich", "wilhelm", "i", "cũng", "là", "người", "thực", "hiện", "cải", "cách", "quan", "trọng", "về", "mặt", "tài", "chính", "tái", "định", "cư", "các", "tỉnh", "phía", "đông", "về", "đối", "ngoại", "ông", "lãnh", "đạo", "nước", "phổ", "tham", "gia", "cuộc", "đại", "chiến", "bắc", "âu", "chống", "lại", "đế", "quốc", "thuỵ", "điển", "tuy", "nhiên", "ông", "đã", "giữ", "vững", "nền", "hoà", "bình", "của", "vương", "quốc", "nước", "phổ", "vươn", "lên", "thành", "một", "xứ", "sparta", "của", "phương", "bắc", "không", "những", "thế", "dù", "ngồi", "trên", "ngai", "cao", "nhưng", "ông", "thực", "tế", "và", "tằn", "tiện", "ông", "còn", "nổi", "tiếng", "về", "sự", "đối", "xử", "nghiêm", "khắc", "với", "hoàng", "thái", "tử", "friedrich", "người", "có", "tính", "cách", "khác", "biệt", "vua", "cha", "ông", "còn", "dọa", "giết", "friedrich", "sau", "khi", "mưu", "đồ", "chạy", "trốn", "của", "thái", "tử", "này", "thất", "bại", "vào", "năm", "1730", "==", "thân", "thế", "==", "vào", "năm", "1688", "friedrich", "wilhelm", "chào", "đời", "tại", "kinh", "đô", "berlin", "ông", "là", "con", "của", "tuyển", "hầu", "tước", "xứ", "brandenburg", "friedrich", "i", "và", "quận", "chúa", "xứ", "hanover", "sophia", "charlotte", "em", "gái", "của", "tuyển", "hầu", "tước", "xứ", "hanover", "là", "george", "tức", "vua", "george", "i", "của", "anh", "sau", "này", "thuở", "bé", "friedrich", "wilhelm", "được", "giáo", "dục", "bởi", "một", "phụ", "nữ", "tên", "là", "madame", "de", "rocoulles", "cậu", "công", "tử", "này", "thường", "thể", "hiện", "tính", "cách", "nóng", "nảy", "ông", "căm", "ghét", "lớp", "học", "và", "có", "ý", "định", "làm", "loạn", "chống", "những", "thầy", "cô", "độc", "đoán", "tuy", "nhiên", "ông", "luôn", "làm", "theo", "lời", "cha", "mình", "khi", "còn", "là", "thiếu", "niên", "ông", "trở", "nên", "say", "mê", "săn", "bắn" ]
10 năm 1941 beresford-peirse phải bàn giao chức tư lệnh quân đoàn xiii cho trung tướng reade godwin-austen nguyên tư lệnh sư đoàn 2 phi châu trong chiến dịch đông phi và bị thuyên chuyển làm tư lệnh lực lượng chiếm đóng sudan
[ "10", "năm", "1941", "beresford-peirse", "phải", "bàn", "giao", "chức", "tư", "lệnh", "quân", "đoàn", "xiii", "cho", "trung", "tướng", "reade", "godwin-austen", "nguyên", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn", "2", "phi", "châu", "trong", "chiến", "dịch", "đông", "phi", "và", "bị", "thuyên", "chuyển", "làm", "tư", "lệnh", "lực", "lượng", "chiếm", "đóng", "sudan" ]
giữa 1-3% tệp pdf trong một số tập hợp tài liệu nhất định sẽ làm sập hoặc đóng băng trình xem pdf js do tệp bị hỏng hoặc tệp phức tạp pdf js hỗ trợ hầu hết các đặc tả pdf nhưng một số tính năng chưa được triển khai điều này có thể ảnh hưởng đến hành vi kết xuất tùy thuộc vào các tính năng mà tài liệu sử dụng các tính năng pdf chưa được thêm vào pdf js hoặc chưa hoàn chỉnh bullet nhóm nội dung tùy chọn ocgs bullet hồ sơ màu icc bullet màu đốm bullet mô phỏng in đè bullet các nhóm trong suốt tách rời cách ly bullet một số họa tiết và đổ bóng bullet in độ nét cao bullet biểu mẫu tương tác và điền được cộng đồng cộng tác viên pdf js cũng lưu ý rằng hành vi trình duyệt của pdf js thay đổi tùy theo sự hỗ trợ của trình duyệt đối với các tính năng bắt buộc của pdf js hiệu suất và độ tin cậy sẽ tốt nhất trên chrome và firefox vì đang được hỗ trợ đầy đủ và đã có kiểm thử tự động == xem thêm == bullet danh sách phần mềm pdf bullet orbx js bullet shumway
[ "giữa", "1-3%", "tệp", "pdf", "trong", "một", "số", "tập", "hợp", "tài", "liệu", "nhất", "định", "sẽ", "làm", "sập", "hoặc", "đóng", "băng", "trình", "xem", "pdf", "js", "do", "tệp", "bị", "hỏng", "hoặc", "tệp", "phức", "tạp", "pdf", "js", "hỗ", "trợ", "hầu", "hết", "các", "đặc", "tả", "pdf", "nhưng", "một", "số", "tính", "năng", "chưa", "được", "triển", "khai", "điều", "này", "có", "thể", "ảnh", "hưởng", "đến", "hành", "vi", "kết", "xuất", "tùy", "thuộc", "vào", "các", "tính", "năng", "mà", "tài", "liệu", "sử", "dụng", "các", "tính", "năng", "pdf", "chưa", "được", "thêm", "vào", "pdf", "js", "hoặc", "chưa", "hoàn", "chỉnh", "bullet", "nhóm", "nội", "dung", "tùy", "chọn", "ocgs", "bullet", "hồ", "sơ", "màu", "icc", "bullet", "màu", "đốm", "bullet", "mô", "phỏng", "in", "đè", "bullet", "các", "nhóm", "trong", "suốt", "tách", "rời", "cách", "ly", "bullet", "một", "số", "họa", "tiết", "và", "đổ", "bóng", "bullet", "in", "độ", "nét", "cao", "bullet", "biểu", "mẫu", "tương", "tác", "và", "điền", "được", "cộng", "đồng", "cộng", "tác", "viên", "pdf", "js", "cũng", "lưu", "ý", "rằng", "hành", "vi", "trình", "duyệt", "của", "pdf", "js", "thay", "đổi", "tùy", "theo", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "trình", "duyệt", "đối", "với", "các", "tính", "năng", "bắt", "buộc", "của", "pdf", "js", "hiệu", "suất", "và", "độ", "tin", "cậy", "sẽ", "tốt", "nhất", "trên", "chrome", "và", "firefox", "vì", "đang", "được", "hỗ", "trợ", "đầy", "đủ", "và", "đã", "có", "kiểm", "thử", "tự", "động", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "phần", "mềm", "pdf", "bullet", "orbx", "js", "bullet", "shumway" ]
được đề cử cho kịch bản xuất sắc nhất cho một sê-ri truyền hình murphy còn được đề cử thêm cho hạng mục chỉ đạo xuất sắc nhất cho một sê-ri hài còn hutman christopher brown và barbara munch được đề cử cho giải chỉ đạo nghệ thuật xuất sắc nhất trong sê-ri một góc máy == liên kết ngoài == bullet tập phim đầu tiên trên fox com bullet tập phim đầu tiên trên tv com
[ "được", "đề", "cử", "cho", "kịch", "bản", "xuất", "sắc", "nhất", "cho", "một", "sê-ri", "truyền", "hình", "murphy", "còn", "được", "đề", "cử", "thêm", "cho", "hạng", "mục", "chỉ", "đạo", "xuất", "sắc", "nhất", "cho", "một", "sê-ri", "hài", "còn", "hutman", "christopher", "brown", "và", "barbara", "munch", "được", "đề", "cử", "cho", "giải", "chỉ", "đạo", "nghệ", "thuật", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "sê-ri", "một", "góc", "máy", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tập", "phim", "đầu", "tiên", "trên", "fox", "com", "bullet", "tập", "phim", "đầu", "tiên", "trên", "tv", "com" ]
sẽ yêu cầu trống có đường kính gấp đôi quay với một nửa tốc độ góc và làm cho thời gian dài hơn quét trên băng để bù cho số lượng đường gấp đôi trên mỗi lần quét tuy nhiên cùng một trường của hình ảnh về cơ bản giảm một nửa độ phân giải dọc cho đến khi tiến hành phát lại tùy chọn khác là chụp toàn bộ khung hình cả hai trường khi nhấn nút tạm dừng ngay trước khi thực sự dừng băng sau đó lặp lại nó từ bộ đệm khung phương pháp thứ hai có thể tạo ra một hình ảnh sắc nét hơn nhưng một số mức độ xen kẽ chủ yếu sẽ được yêu cầu để đạt được lợi ích thị giác đáng chú ý mặc dù phương pháp trước đây sẽ tạo ra các tạo tác nằm ngang về phía trên và dưới của hình ảnh do các đầu không thể đi qua chính xác cùng một đường dọc theo bề mặt băng như khi ghi trên băng di chuyển việc điều chỉnh sai này thực sự sẽ tồi tệ hơn khi ghi liên tục có thể khai thác xen kẽ để tạo chương trình tv 3d đặc biệt là với màn hình crt và đặc biệt đối với kính được lọc màu bằng cách truyền hình ảnh có khóa màu cho mỗi mắt trong các trường xen kẽ điều này không yêu cầu thay đổi đáng kể cho thiết bị hiện có kính lúp rõ ràng cũng
[ "sẽ", "yêu", "cầu", "trống", "có", "đường", "kính", "gấp", "đôi", "quay", "với", "một", "nửa", "tốc", "độ", "góc", "và", "làm", "cho", "thời", "gian", "dài", "hơn", "quét", "trên", "băng", "để", "bù", "cho", "số", "lượng", "đường", "gấp", "đôi", "trên", "mỗi", "lần", "quét", "tuy", "nhiên", "cùng", "một", "trường", "của", "hình", "ảnh", "về", "cơ", "bản", "giảm", "một", "nửa", "độ", "phân", "giải", "dọc", "cho", "đến", "khi", "tiến", "hành", "phát", "lại", "tùy", "chọn", "khác", "là", "chụp", "toàn", "bộ", "khung", "hình", "cả", "hai", "trường", "khi", "nhấn", "nút", "tạm", "dừng", "ngay", "trước", "khi", "thực", "sự", "dừng", "băng", "sau", "đó", "lặp", "lại", "nó", "từ", "bộ", "đệm", "khung", "phương", "pháp", "thứ", "hai", "có", "thể", "tạo", "ra", "một", "hình", "ảnh", "sắc", "nét", "hơn", "nhưng", "một", "số", "mức", "độ", "xen", "kẽ", "chủ", "yếu", "sẽ", "được", "yêu", "cầu", "để", "đạt", "được", "lợi", "ích", "thị", "giác", "đáng", "chú", "ý", "mặc", "dù", "phương", "pháp", "trước", "đây", "sẽ", "tạo", "ra", "các", "tạo", "tác", "nằm", "ngang", "về", "phía", "trên", "và", "dưới", "của", "hình", "ảnh", "do", "các", "đầu", "không", "thể", "đi", "qua", "chính", "xác", "cùng", "một", "đường", "dọc", "theo", "bề", "mặt", "băng", "như", "khi", "ghi", "trên", "băng", "di", "chuyển", "việc", "điều", "chỉnh", "sai", "này", "thực", "sự", "sẽ", "tồi", "tệ", "hơn", "khi", "ghi", "liên", "tục", "có", "thể", "khai", "thác", "xen", "kẽ", "để", "tạo", "chương", "trình", "tv", "3d", "đặc", "biệt", "là", "với", "màn", "hình", "crt", "và", "đặc", "biệt", "đối", "với", "kính", "được", "lọc", "màu", "bằng", "cách", "truyền", "hình", "ảnh", "có", "khóa", "màu", "cho", "mỗi", "mắt", "trong", "các", "trường", "xen", "kẽ", "điều", "này", "không", "yêu", "cầu", "thay", "đổi", "đáng", "kể", "cho", "thiết", "bị", "hiện", "có", "kính", "lúp", "rõ", "ràng", "cũng" ]
akçaköy tavşanlı akçaköy là một xã thuộc huyện tavşanlı tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 133 người
[ "akçaköy", "tavşanlı", "akçaköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tavşanlı", "tỉnh", "kütahya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "133", "người" ]
dụ chữ braille hay các phương thức vật lý khác khứu giác điện từ hoặc hóa sinh giao tiếp của con người độc đáo ở việc sử dụng ngôn ngữ trừu tượng một cách rộng rãi sự phát triển của văn minh liên quan mật thiết với sự tiến bộ về viễn thông hay giao tiếp từ xa == phân loại == === theo hoạt động === xét trên hoạt động giao tiếp trong xã hội ta có thể chia thành ba loại bullet giao tiếp truyền thống là các mối quan hệ giữa người và người hình thành trong quá trình phát triển xã hội đó là quan hệ giữa ông bà cha me con cái hàng xóm …và cuối cùng trở thành văn hoá ứng xử riêng trong xã hội bullet giao tiếp chức năng xuất phát từ sự chuyên hoá trong xã hội ngôn ngữ …đó là những quy ước những chuẩn mực thông lệ chung trong xã hội cho phép mọi người không quen biết nhau rất khác nhau nhưng khi thực hiện những vai trò xã hội đều sử dụng kiểu giao tiếp đó như quan hệ giữa sếp và nhân viên người bán và người mua chánh án và bị cáo bullet giao tiếp tự do là những quy tắc và mục đích giao tiếp không quy định trước như khuôn mẫu nó xuất hiện trong quá trình tiếp xúc tuỳ theo sự phát triển của các mối quan hệ loại hình giao tiếp này trong cuộc sống thực tế là vô cùng phong phú trên cơ sở những
[ "dụ", "chữ", "braille", "hay", "các", "phương", "thức", "vật", "lý", "khác", "khứu", "giác", "điện", "từ", "hoặc", "hóa", "sinh", "giao", "tiếp", "của", "con", "người", "độc", "đáo", "ở", "việc", "sử", "dụng", "ngôn", "ngữ", "trừu", "tượng", "một", "cách", "rộng", "rãi", "sự", "phát", "triển", "của", "văn", "minh", "liên", "quan", "mật", "thiết", "với", "sự", "tiến", "bộ", "về", "viễn", "thông", "hay", "giao", "tiếp", "từ", "xa", "==", "phân", "loại", "==", "===", "theo", "hoạt", "động", "===", "xét", "trên", "hoạt", "động", "giao", "tiếp", "trong", "xã", "hội", "ta", "có", "thể", "chia", "thành", "ba", "loại", "bullet", "giao", "tiếp", "truyền", "thống", "là", "các", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "người", "và", "người", "hình", "thành", "trong", "quá", "trình", "phát", "triển", "xã", "hội", "đó", "là", "quan", "hệ", "giữa", "ông", "bà", "cha", "me", "con", "cái", "hàng", "xóm", "…và", "cuối", "cùng", "trở", "thành", "văn", "hoá", "ứng", "xử", "riêng", "trong", "xã", "hội", "bullet", "giao", "tiếp", "chức", "năng", "xuất", "phát", "từ", "sự", "chuyên", "hoá", "trong", "xã", "hội", "ngôn", "ngữ", "…đó", "là", "những", "quy", "ước", "những", "chuẩn", "mực", "thông", "lệ", "chung", "trong", "xã", "hội", "cho", "phép", "mọi", "người", "không", "quen", "biết", "nhau", "rất", "khác", "nhau", "nhưng", "khi", "thực", "hiện", "những", "vai", "trò", "xã", "hội", "đều", "sử", "dụng", "kiểu", "giao", "tiếp", "đó", "như", "quan", "hệ", "giữa", "sếp", "và", "nhân", "viên", "người", "bán", "và", "người", "mua", "chánh", "án", "và", "bị", "cáo", "bullet", "giao", "tiếp", "tự", "do", "là", "những", "quy", "tắc", "và", "mục", "đích", "giao", "tiếp", "không", "quy", "định", "trước", "như", "khuôn", "mẫu", "nó", "xuất", "hiện", "trong", "quá", "trình", "tiếp", "xúc", "tuỳ", "theo", "sự", "phát", "triển", "của", "các", "mối", "quan", "hệ", "loại", "hình", "giao", "tiếp", "này", "trong", "cuộc", "sống", "thực", "tế", "là", "vô", "cùng", "phong", "phú", "trên", "cơ", "sở", "những" ]
dunbaria parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được x x chen miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dunbaria", "parvifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "x", "x", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chiến dịch tấn công rovno–lutsk đã tạo ra một bàn đạp nhô ra về phía bắc tập đoàn quân xe tăng 1 thì các tướng lĩnh và sĩ quan tham mưu của bộ tư lệnh cụm tập đoàn quân nam cũng như tập đoàn quân xe tăng 4 đều cho rằng người nga sẽ giáng đòn tiếp theo vào kovel lính biệt kích quân báo đức cũng phát hiện ra xe tăng liên xô có mặt tại shepetovka từ đầu tháng 3 nhưng không xác định được quy mô số lượng và kế hoạch hành động của quân đội liên xô do phán đoán sai lầm về hướng tấn công chính của quân đội liên xô nên trên khu vực proskurov kamenets podolsky các sư đoàn đức vẫn ngoảnh mặt về hướng đông khi chủ lực phương diên quân ukraina 1 tấn công từ phía bắc các sư đoàn đức phải xoay bản lề để chống đỡ nhưng địa hình khu vực gồm tám con sông nhỏ chảy theo hướng bắc nam đã làm cho các sư đoàn đức bị chia cắt về địa hình trước khi bị chia cắt về thế trận quân sự điểm yếu tiếp theo thuộc về chính chiến thuật phòng ngự cơ động bằng xe tăng một phát minh của cả thống chế von manstein và tướng paul ludwig ewald von kleist nếu trong điều kiện mùa hè ở thảo nguyên kuban cũng như thảo nguyên đông ukraina khô ráo thì chiến thuật này rất đắc dụng nhưng tại miền
[ "chiến", "dịch", "tấn", "công", "rovno–lutsk", "đã", "tạo", "ra", "một", "bàn", "đạp", "nhô", "ra", "về", "phía", "bắc", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "1", "thì", "các", "tướng", "lĩnh", "và", "sĩ", "quan", "tham", "mưu", "của", "bộ", "tư", "lệnh", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "nam", "cũng", "như", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "4", "đều", "cho", "rằng", "người", "nga", "sẽ", "giáng", "đòn", "tiếp", "theo", "vào", "kovel", "lính", "biệt", "kích", "quân", "báo", "đức", "cũng", "phát", "hiện", "ra", "xe", "tăng", "liên", "xô", "có", "mặt", "tại", "shepetovka", "từ", "đầu", "tháng", "3", "nhưng", "không", "xác", "định", "được", "quy", "mô", "số", "lượng", "và", "kế", "hoạch", "hành", "động", "của", "quân", "đội", "liên", "xô", "do", "phán", "đoán", "sai", "lầm", "về", "hướng", "tấn", "công", "chính", "của", "quân", "đội", "liên", "xô", "nên", "trên", "khu", "vực", "proskurov", "kamenets", "podolsky", "các", "sư", "đoàn", "đức", "vẫn", "ngoảnh", "mặt", "về", "hướng", "đông", "khi", "chủ", "lực", "phương", "diên", "quân", "ukraina", "1", "tấn", "công", "từ", "phía", "bắc", "các", "sư", "đoàn", "đức", "phải", "xoay", "bản", "lề", "để", "chống", "đỡ", "nhưng", "địa", "hình", "khu", "vực", "gồm", "tám", "con", "sông", "nhỏ", "chảy", "theo", "hướng", "bắc", "nam", "đã", "làm", "cho", "các", "sư", "đoàn", "đức", "bị", "chia", "cắt", "về", "địa", "hình", "trước", "khi", "bị", "chia", "cắt", "về", "thế", "trận", "quân", "sự", "điểm", "yếu", "tiếp", "theo", "thuộc", "về", "chính", "chiến", "thuật", "phòng", "ngự", "cơ", "động", "bằng", "xe", "tăng", "một", "phát", "minh", "của", "cả", "thống", "chế", "von", "manstein", "và", "tướng", "paul", "ludwig", "ewald", "von", "kleist", "nếu", "trong", "điều", "kiện", "mùa", "hè", "ở", "thảo", "nguyên", "kuban", "cũng", "như", "thảo", "nguyên", "đông", "ukraina", "khô", "ráo", "thì", "chiến", "thuật", "này", "rất", "đắc", "dụng", "nhưng", "tại", "miền" ]
coelaenomenodera gestroi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được achard miêu tả khoa học năm 1915
[ "coelaenomenodera", "gestroi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "achard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1915" ]
lợn kiềng sắt là một giống lợn bản địa quảng ngãi có tên gọi phổ biến là lợn cỏ theo cách gọi của người hrê gọi là lợn kiềng sắt hay lợn cúng giàng chúng có nguồn gốc tại xã ba vinh huyện ba tơ là một trong những nơi được xem là quê gốc của giống lợn này lợn kiềng sắt được nuôi chủ yếu bởi ba cộng đồng người dân tộc người hrê người kor người kdong tên gọi của chúng đến nay chưa rõ lý do khi nghe hỏi vì sao gọi là lợn kiềng sắt thì nhiều già làng cho biết rằng khi còn thấp như bụi cây nhỏ ngoài rừng thì đã nghe gọi tên này rồi chúng là một giống vật nuôi việt nam bản địa chúng có những đặc điểm quý như dễ nuôi khả năng chống chịu bệnh tốt không kén ăn chi phí đầu tư nuôi thấp chất lượng thịt thơm ngon hiện nay số lượng lợn kiềng sắt còn rất ít phân bố rải rác ở những vùng xa xôi hẻo lánh tập trung chủ yếu ở một số xã thuộc 2 huyện ba tơ và sơn tây cho đến nay ở nhiều vùng của tỉnh quảng ngãi người dân thuộc các dân tộc thiểu số vẫn chỉ nuôi và dùng lợn kiềng sắt để cúng vào các dịp lễ tết khi thực hiện các nghi lễ và tập quán văn hoá giống lợn kiềng sắt nguyên gốc được ví gọi là lợn quý cúng giàng
[ "lợn", "kiềng", "sắt", "là", "một", "giống", "lợn", "bản", "địa", "quảng", "ngãi", "có", "tên", "gọi", "phổ", "biến", "là", "lợn", "cỏ", "theo", "cách", "gọi", "của", "người", "hrê", "gọi", "là", "lợn", "kiềng", "sắt", "hay", "lợn", "cúng", "giàng", "chúng", "có", "nguồn", "gốc", "tại", "xã", "ba", "vinh", "huyện", "ba", "tơ", "là", "một", "trong", "những", "nơi", "được", "xem", "là", "quê", "gốc", "của", "giống", "lợn", "này", "lợn", "kiềng", "sắt", "được", "nuôi", "chủ", "yếu", "bởi", "ba", "cộng", "đồng", "người", "dân", "tộc", "người", "hrê", "người", "kor", "người", "kdong", "tên", "gọi", "của", "chúng", "đến", "nay", "chưa", "rõ", "lý", "do", "khi", "nghe", "hỏi", "vì", "sao", "gọi", "là", "lợn", "kiềng", "sắt", "thì", "nhiều", "già", "làng", "cho", "biết", "rằng", "khi", "còn", "thấp", "như", "bụi", "cây", "nhỏ", "ngoài", "rừng", "thì", "đã", "nghe", "gọi", "tên", "này", "rồi", "chúng", "là", "một", "giống", "vật", "nuôi", "việt", "nam", "bản", "địa", "chúng", "có", "những", "đặc", "điểm", "quý", "như", "dễ", "nuôi", "khả", "năng", "chống", "chịu", "bệnh", "tốt", "không", "kén", "ăn", "chi", "phí", "đầu", "tư", "nuôi", "thấp", "chất", "lượng", "thịt", "thơm", "ngon", "hiện", "nay", "số", "lượng", "lợn", "kiềng", "sắt", "còn", "rất", "ít", "phân", "bố", "rải", "rác", "ở", "những", "vùng", "xa", "xôi", "hẻo", "lánh", "tập", "trung", "chủ", "yếu", "ở", "một", "số", "xã", "thuộc", "2", "huyện", "ba", "tơ", "và", "sơn", "tây", "cho", "đến", "nay", "ở", "nhiều", "vùng", "của", "tỉnh", "quảng", "ngãi", "người", "dân", "thuộc", "các", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "vẫn", "chỉ", "nuôi", "và", "dùng", "lợn", "kiềng", "sắt", "để", "cúng", "vào", "các", "dịp", "lễ", "tết", "khi", "thực", "hiện", "các", "nghi", "lễ", "và", "tập", "quán", "văn", "hoá", "giống", "lợn", "kiềng", "sắt", "nguyên", "gốc", "được", "ví", "gọi", "là", "lợn", "quý", "cúng", "giàng" ]
pomachilius angustulus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1900
[ "pomachilius", "angustulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
vị trí bắt đầu của một phép so khớp tiềm năng tăng lên vòng lặp dừng nếu codice_74 vì vậy mỗi nhánh của vòng lặp có thể được sử dụng trong tối đa codice_56 lần do chúng lần lượt tăng giá trị của codice_69 hoặc codice_4 và codice_78 nếu codice_79 thì codice_80 vì vậy do các phép toán chủ yếu tăng theo đơn vị chúng ta đã có codice_74 vào một thời điểm nào đó trước và vì vậy thuật toán dừng do đó vòng lặp chủ yếu thực hiện codice_66 lần độ phức tạp tính toán của thuật toán tìm kiếm chỉ là codice_55 == bảng so sánh một phần partial match == mục đích của bảng là cho phép thuật toán so sánh mỗi ký tự của codice_2 không quá một lần sự quan sát chìa khóa về bản chất của phương pháp tìm kiếm tuyến tính cho phép điều này xảy ra là trong quá trình so sánh các đoạn của chuỗi chính với đoạn mở đầu của mẫu chúng ta biết chính xác được những vị trí mà đoạn mẫu có thể xuất hiện trước vị trí hiện tại nói cách khác chúng ta tự tìm kiếm đoạn mẫu trước và đưa ra một danh sách các vị trí trước đó mà bỏ qua tới các ký tự vô vọng mà vẫn không mất đi các đoạn tiềm năng chúng ta muốn tìm kiếm với mỗi vị trí trên codice_1 độ dài của đoạn dài nhất giống với đoạn bắt đầu trên codice_1 tính đến không
[ "vị", "trí", "bắt", "đầu", "của", "một", "phép", "so", "khớp", "tiềm", "năng", "tăng", "lên", "vòng", "lặp", "dừng", "nếu", "codice_74", "vì", "vậy", "mỗi", "nhánh", "của", "vòng", "lặp", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "trong", "tối", "đa", "codice_56", "lần", "do", "chúng", "lần", "lượt", "tăng", "giá", "trị", "của", "codice_69", "hoặc", "codice_4", "và", "codice_78", "nếu", "codice_79", "thì", "codice_80", "vì", "vậy", "do", "các", "phép", "toán", "chủ", "yếu", "tăng", "theo", "đơn", "vị", "chúng", "ta", "đã", "có", "codice_74", "vào", "một", "thời", "điểm", "nào", "đó", "trước", "và", "vì", "vậy", "thuật", "toán", "dừng", "do", "đó", "vòng", "lặp", "chủ", "yếu", "thực", "hiện", "codice_66", "lần", "độ", "phức", "tạp", "tính", "toán", "của", "thuật", "toán", "tìm", "kiếm", "chỉ", "là", "codice_55", "==", "bảng", "so", "sánh", "một", "phần", "partial", "match", "==", "mục", "đích", "của", "bảng", "là", "cho", "phép", "thuật", "toán", "so", "sánh", "mỗi", "ký", "tự", "của", "codice_2", "không", "quá", "một", "lần", "sự", "quan", "sát", "chìa", "khóa", "về", "bản", "chất", "của", "phương", "pháp", "tìm", "kiếm", "tuyến", "tính", "cho", "phép", "điều", "này", "xảy", "ra", "là", "trong", "quá", "trình", "so", "sánh", "các", "đoạn", "của", "chuỗi", "chính", "với", "đoạn", "mở", "đầu", "của", "mẫu", "chúng", "ta", "biết", "chính", "xác", "được", "những", "vị", "trí", "mà", "đoạn", "mẫu", "có", "thể", "xuất", "hiện", "trước", "vị", "trí", "hiện", "tại", "nói", "cách", "khác", "chúng", "ta", "tự", "tìm", "kiếm", "đoạn", "mẫu", "trước", "và", "đưa", "ra", "một", "danh", "sách", "các", "vị", "trí", "trước", "đó", "mà", "bỏ", "qua", "tới", "các", "ký", "tự", "vô", "vọng", "mà", "vẫn", "không", "mất", "đi", "các", "đoạn", "tiềm", "năng", "chúng", "ta", "muốn", "tìm", "kiếm", "với", "mỗi", "vị", "trí", "trên", "codice_1", "độ", "dài", "của", "đoạn", "dài", "nhất", "giống", "với", "đoạn", "bắt", "đầu", "trên", "codice_1", "tính", "đến", "không" ]
nhất thế kỷ của pfa trong năm 2007 đội hình premier league xuất sắc nhất thập kỷ vào năm 2003 cũng như đội hình xuất sắc nhất thế kỷ của cúp fa giggs cũng là cầu thủ duy nhất của m u đã chơi trong tất cả 11 giải đấu premier league và cả ba giải cúp liên đoàn mà united vô địch trong trận chung kết uefa champions league 2008 được tổ chức vào ngày 21 tháng 5 năm 2008 giggs đã vượt qua kỷ lục của huyền thoại bobby charlton với 758 trận thi đấu cho manchester united để trở thành người từng khoác áo quỷ đỏ nhiều lần nhất trong lịch sử ở cấp độ quốc tế giggs chơi cho đội tuyển bóng đá quốc gia wales trước khi giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế vào ngày 2 tháng 6 năm 2007 và đã có một thời là cầu thủ trẻ nhất từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia với nhiều danh hiệu cao quý mà giggs đã nhận được trong sự nghiệp ông đã có tên trong football league 100 legends người cuối cùng còn thi đấu trong danh sách ông được trao huân chương đế quốc anh trong danh sách queen s 2007 birthday honours và được đưa vào hall of fame đài danh vọng nơi kỷ niệm những người nổi tiếng của bóng đá anh vào năm 2005 cho những đóng góp của mình tới nền bóng đá anh quốc ông còn được bầu chọn là nhân vật của
[ "nhất", "thế", "kỷ", "của", "pfa", "trong", "năm", "2007", "đội", "hình", "premier", "league", "xuất", "sắc", "nhất", "thập", "kỷ", "vào", "năm", "2003", "cũng", "như", "đội", "hình", "xuất", "sắc", "nhất", "thế", "kỷ", "của", "cúp", "fa", "giggs", "cũng", "là", "cầu", "thủ", "duy", "nhất", "của", "m", "u", "đã", "chơi", "trong", "tất", "cả", "11", "giải", "đấu", "premier", "league", "và", "cả", "ba", "giải", "cúp", "liên", "đoàn", "mà", "united", "vô", "địch", "trong", "trận", "chung", "kết", "uefa", "champions", "league", "2008", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "21", "tháng", "5", "năm", "2008", "giggs", "đã", "vượt", "qua", "kỷ", "lục", "của", "huyền", "thoại", "bobby", "charlton", "với", "758", "trận", "thi", "đấu", "cho", "manchester", "united", "để", "trở", "thành", "người", "từng", "khoác", "áo", "quỷ", "đỏ", "nhiều", "lần", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "ở", "cấp", "độ", "quốc", "tế", "giggs", "chơi", "cho", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "wales", "trước", "khi", "giã", "từ", "sự", "nghiệp", "thi", "đấu", "quốc", "tế", "vào", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "2007", "và", "đã", "có", "một", "thời", "là", "cầu", "thủ", "trẻ", "nhất", "từng", "thi", "đấu", "cho", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "với", "nhiều", "danh", "hiệu", "cao", "quý", "mà", "giggs", "đã", "nhận", "được", "trong", "sự", "nghiệp", "ông", "đã", "có", "tên", "trong", "football", "league", "100", "legends", "người", "cuối", "cùng", "còn", "thi", "đấu", "trong", "danh", "sách", "ông", "được", "trao", "huân", "chương", "đế", "quốc", "anh", "trong", "danh", "sách", "queen", "s", "2007", "birthday", "honours", "và", "được", "đưa", "vào", "hall", "of", "fame", "đài", "danh", "vọng", "nơi", "kỷ", "niệm", "những", "người", "nổi", "tiếng", "của", "bóng", "đá", "anh", "vào", "năm", "2005", "cho", "những", "đóng", "góp", "của", "mình", "tới", "nền", "bóng", "đá", "anh", "quốc", "ông", "còn", "được", "bầu", "chọn", "là", "nhân", "vật", "của" ]
điều trị ung thư cũng có thể thu được từ các loài cây này == tham khảo == bullet vinca trên catalogue of life 17th october 2013 bullet usda ars germplasm resources information network vinca difformis trên trang grin us department of agriculture agricultural research service bullet flora europaea vinca bullet virtual flowers vinca bullet blamey m grey-wilson c 1989 flora of britain and northern europe hodder stoughton bullet huxley a chủ biên 1992 new rhs dictionary of gardening 4 664-665 macmillan
[ "điều", "trị", "ung", "thư", "cũng", "có", "thể", "thu", "được", "từ", "các", "loài", "cây", "này", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "vinca", "trên", "catalogue", "of", "life", "17th", "october", "2013", "bullet", "usda", "ars", "germplasm", "resources", "information", "network", "vinca", "difformis", "trên", "trang", "grin", "us", "department", "of", "agriculture", "agricultural", "research", "service", "bullet", "flora", "europaea", "vinca", "bullet", "virtual", "flowers", "vinca", "bullet", "blamey", "m", "grey-wilson", "c", "1989", "flora", "of", "britain", "and", "northern", "europe", "hodder", "stoughton", "bullet", "huxley", "a", "chủ", "biên", "1992", "new", "rhs", "dictionary", "of", "gardening", "4", "664-665", "macmillan" ]
lương triều vỹ }}lương triều vỹ sinh ngày 27 tháng 6 năm 1962 là một diễn viên người hồng kông từng được ví như clark gable của châu á lương triều vỹ là một trong những diễn viên châu á xuất sắc nhất trong thời đại của mình ông là nam diễn viên hồng kông đầu tiên giành giải nam diễn viên xuất sắc nhất tại liên hoan phim cannes với bộ phim tâm trạng khi yêu 2000 và hiện đang giữ kỷ lục về số lần chiến thắng giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất tại cả giải thưởng điện ảnh hồng kông lẫn giải kim mã lương triều vỹ được biết đến nhiều nhất qua các bộ phim hợp tác với đạo diễn vuơng gia vệ – bao gồm a phi chính truyện 1990 trùng khánh sâm lâm 1994 đông tà tây độc 1994 xuân quang xạ tiết 1997 tâm trạng khi yêu 2000 2046 2004 và nhất đại tông sư 2013 ông tham gia diễn xuất trong ba bộ phim đoạt giải sư tử vàng tại liên hoan phim venice là bi tình thành thị 1989 xích lô 1995 và sắc giới 2007 lương triều vỹ cũng góp mặt trong bộ phim anh hùng 2002 của đạo diễn trương nghệ mưu được đề cử phim nói tiếng nước ngoài hay nhất tại giải oscar lần thứ 75 == tiểu sử == lương triều vỹ sinh ngày 27 tháng 6 năm 1962 tại hồng kông trong một gia đình khó khăn cha mẹ không hạnh phúc thuở
[ "lương", "triều", "vỹ", "}}lương", "triều", "vỹ", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "6", "năm", "1962", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "hồng", "kông", "từng", "được", "ví", "như", "clark", "gable", "của", "châu", "á", "lương", "triều", "vỹ", "là", "một", "trong", "những", "diễn", "viên", "châu", "á", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "thời", "đại", "của", "mình", "ông", "là", "nam", "diễn", "viên", "hồng", "kông", "đầu", "tiên", "giành", "giải", "nam", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "liên", "hoan", "phim", "cannes", "với", "bộ", "phim", "tâm", "trạng", "khi", "yêu", "2000", "và", "hiện", "đang", "giữ", "kỷ", "lục", "về", "số", "lần", "chiến", "thắng", "giải", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "cả", "giải", "thưởng", "điện", "ảnh", "hồng", "kông", "lẫn", "giải", "kim", "mã", "lương", "triều", "vỹ", "được", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "qua", "các", "bộ", "phim", "hợp", "tác", "với", "đạo", "diễn", "vuơng", "gia", "vệ", "–", "bao", "gồm", "a", "phi", "chính", "truyện", "1990", "trùng", "khánh", "sâm", "lâm", "1994", "đông", "tà", "tây", "độc", "1994", "xuân", "quang", "xạ", "tiết", "1997", "tâm", "trạng", "khi", "yêu", "2000", "2046", "2004", "và", "nhất", "đại", "tông", "sư", "2013", "ông", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "trong", "ba", "bộ", "phim", "đoạt", "giải", "sư", "tử", "vàng", "tại", "liên", "hoan", "phim", "venice", "là", "bi", "tình", "thành", "thị", "1989", "xích", "lô", "1995", "và", "sắc", "giới", "2007", "lương", "triều", "vỹ", "cũng", "góp", "mặt", "trong", "bộ", "phim", "anh", "hùng", "2002", "của", "đạo", "diễn", "trương", "nghệ", "mưu", "được", "đề", "cử", "phim", "nói", "tiếng", "nước", "ngoài", "hay", "nhất", "tại", "giải", "oscar", "lần", "thứ", "75", "==", "tiểu", "sử", "==", "lương", "triều", "vỹ", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "6", "năm", "1962", "tại", "hồng", "kông", "trong", "một", "gia", "đình", "khó", "khăn", "cha", "mẹ", "không", "hạnh", "phúc", "thuở" ]
một bất lợi của đa ẩm là mầm bệnh có thể phát triển trên đó làm tăng bệnh tật để giải quyết điều này chúng tiết ra peptide để diệt mầm bệnh chất tiết của ếch cây bụng trắng bao gồm caerin một nhóm peptide có thể sát khuẩn nó cũng có caerulin caerulin tác dụng giống cck-8 một hoóc môn tiêu hóa và ngăn trở cơn đói nhiều peptide từ chất tiết ếch cây bụng trắng tiêu diệt hiv mà không làm tổn hại tế bào t === nòng nọc === chiều dài nòng nọc đao động từ 8 1 mm mới nở tới 44 mm nòng nọc ban đầu có đốm nâu sắc tố tăng lên từ xanh tới nâu khi chúng lớn mặt bụng ban đầu tối màu rồi nhạt dần khi trưởng thành có màu trắng trứng màu nâu có đường kính khoảng 1 1–1 4 mm == liên kết ngoài == bullet rainforest australia litoria caerulea bullet introduction to keeping white s tree frogs as pets bullet white s tree frog feeding and care
[ "một", "bất", "lợi", "của", "đa", "ẩm", "là", "mầm", "bệnh", "có", "thể", "phát", "triển", "trên", "đó", "làm", "tăng", "bệnh", "tật", "để", "giải", "quyết", "điều", "này", "chúng", "tiết", "ra", "peptide", "để", "diệt", "mầm", "bệnh", "chất", "tiết", "của", "ếch", "cây", "bụng", "trắng", "bao", "gồm", "caerin", "một", "nhóm", "peptide", "có", "thể", "sát", "khuẩn", "nó", "cũng", "có", "caerulin", "caerulin", "tác", "dụng", "giống", "cck-8", "một", "hoóc", "môn", "tiêu", "hóa", "và", "ngăn", "trở", "cơn", "đói", "nhiều", "peptide", "từ", "chất", "tiết", "ếch", "cây", "bụng", "trắng", "tiêu", "diệt", "hiv", "mà", "không", "làm", "tổn", "hại", "tế", "bào", "t", "===", "nòng", "nọc", "===", "chiều", "dài", "nòng", "nọc", "đao", "động", "từ", "8", "1", "mm", "mới", "nở", "tới", "44", "mm", "nòng", "nọc", "ban", "đầu", "có", "đốm", "nâu", "sắc", "tố", "tăng", "lên", "từ", "xanh", "tới", "nâu", "khi", "chúng", "lớn", "mặt", "bụng", "ban", "đầu", "tối", "màu", "rồi", "nhạt", "dần", "khi", "trưởng", "thành", "có", "màu", "trắng", "trứng", "màu", "nâu", "có", "đường", "kính", "khoảng", "1", "1–1", "4", "mm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "rainforest", "australia", "litoria", "caerulea", "bullet", "introduction", "to", "keeping", "white", "s", "tree", "frogs", "as", "pets", "bullet", "white", "s", "tree", "frog", "feeding", "and", "care" ]
việt – mấy vấn đề ngữ âm ngữ pháp và ngữ nghĩa cao xuân hạo 1998
[ "việt", "–", "mấy", "vấn", "đề", "ngữ", "âm", "ngữ", "pháp", "và", "ngữ", "nghĩa", "cao", "xuân", "hạo", "1998" ]
geolycosa atroscopulata là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi geolycosa geolycosa atroscopulata được carl friedrich roewer miêu tả năm 1955
[ "geolycosa", "atroscopulata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "geolycosa", "geolycosa", "atroscopulata", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1955" ]
aporosa antennifera là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được airy shaw airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "aporosa", "antennifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "airy", "shaw", "airy", "shaw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
chiếm kinh đô huế dễ dàng vua tây sơn phải chạy trốn năm 1802 vua gia long cho dựng đền thờ ngay tại chỗ từng là lầu bát giác ba tầng hình ngọn lửa trong lăng có ngôi mộ lớn trên mộ vẽ một con dơi màu đỏ sau mộ là bức bình phong trang trí chữ thọ === từ đường dòng họ bùi === trong nhà thờ từ đường dòng họ bùi ở huyện tây sơn có bàn thờ nữ tướng bùi thị xuân đô đốc bùi thị xuân người xã bình phú huyện tây sơn là vợ thiếu phó trần quang diệu hai vợ chồng bà là dũng tướng trụ cột của phong trào tây sơn bà đã ra bắc vào nam tung hoành cả biên giới phía tây lập nhiều chiến công vang dội gây khiếp sợ cho cả quân vua lê chúa trịnh và chúa nguyễn khi quang trung lên ngôi 1788 bà được phong chức đô đốc sau khi vua quang trung mất 1792 triều đình tây sơn suy yếu quân nguyễn ánh chiếm phú xuân năm 1802 chồng bà là trần quang diệu bị xử tử cùng vua quang toản bà cùng các con bị sa vào tay kẻ thù và bị xử voi giày === hải đăng cổ cù lao xanh === khu nhà của quan ba pháp cạnh ngọn hải đăng là nhà làm việc hai tầng đã được xây từ hơn 100 năm trước từ đây nhìn được toàn bộ khu vực đảo và chiêm ngưỡng được toàn cảnh biển bao la
[ "chiếm", "kinh", "đô", "huế", "dễ", "dàng", "vua", "tây", "sơn", "phải", "chạy", "trốn", "năm", "1802", "vua", "gia", "long", "cho", "dựng", "đền", "thờ", "ngay", "tại", "chỗ", "từng", "là", "lầu", "bát", "giác", "ba", "tầng", "hình", "ngọn", "lửa", "trong", "lăng", "có", "ngôi", "mộ", "lớn", "trên", "mộ", "vẽ", "một", "con", "dơi", "màu", "đỏ", "sau", "mộ", "là", "bức", "bình", "phong", "trang", "trí", "chữ", "thọ", "===", "từ", "đường", "dòng", "họ", "bùi", "===", "trong", "nhà", "thờ", "từ", "đường", "dòng", "họ", "bùi", "ở", "huyện", "tây", "sơn", "có", "bàn", "thờ", "nữ", "tướng", "bùi", "thị", "xuân", "đô", "đốc", "bùi", "thị", "xuân", "người", "xã", "bình", "phú", "huyện", "tây", "sơn", "là", "vợ", "thiếu", "phó", "trần", "quang", "diệu", "hai", "vợ", "chồng", "bà", "là", "dũng", "tướng", "trụ", "cột", "của", "phong", "trào", "tây", "sơn", "bà", "đã", "ra", "bắc", "vào", "nam", "tung", "hoành", "cả", "biên", "giới", "phía", "tây", "lập", "nhiều", "chiến", "công", "vang", "dội", "gây", "khiếp", "sợ", "cho", "cả", "quân", "vua", "lê", "chúa", "trịnh", "và", "chúa", "nguyễn", "khi", "quang", "trung", "lên", "ngôi", "1788", "bà", "được", "phong", "chức", "đô", "đốc", "sau", "khi", "vua", "quang", "trung", "mất", "1792", "triều", "đình", "tây", "sơn", "suy", "yếu", "quân", "nguyễn", "ánh", "chiếm", "phú", "xuân", "năm", "1802", "chồng", "bà", "là", "trần", "quang", "diệu", "bị", "xử", "tử", "cùng", "vua", "quang", "toản", "bà", "cùng", "các", "con", "bị", "sa", "vào", "tay", "kẻ", "thù", "và", "bị", "xử", "voi", "giày", "===", "hải", "đăng", "cổ", "cù", "lao", "xanh", "===", "khu", "nhà", "của", "quan", "ba", "pháp", "cạnh", "ngọn", "hải", "đăng", "là", "nhà", "làm", "việc", "hai", "tầng", "đã", "được", "xây", "từ", "hơn", "100", "năm", "trước", "từ", "đây", "nhìn", "được", "toàn", "bộ", "khu", "vực", "đảo", "và", "chiêm", "ngưỡng", "được", "toàn", "cảnh", "biển", "bao", "la" ]
hms somali f33 hms somali l33 f33 g33 là một tàu khu trục lớp tribal được chế tạo cho hải quân hoàng gia anh quốc trước chiến tranh thế giới thứ hai nó đã phục vụ trong thế chiến ii chiếm giữ được chiếc tàu đối phương đầu tiên trong chiến tranh và tiếp tục hoạt động cho đến khi bị hư hại sau khi trúng ngư lôi phóng từ tàu ngầm u-boat đức u-703 và bị đắm vào ngày 25 tháng 9 năm 1942 tại biển bắc cực == thiết kế và chế tạo == somali được đặt hàng cho xưởng tàu của hãng swan hunter wigham richardson ở wallsend tyne and wear trong chương trình chế tạo hải quân 1935 nó được đặt lườn vào ngày 26 tháng 8 năm 1936 được hạ thủy vào ngày 24 tháng 8 năm 1937 và nhập biên chế vào ngày 12 tháng 12 năm 1938 == lịch sử hoạt động == vào ngày 3 tháng 9 năm 1939 somali đã chặn bắt chiếc tàu chở hàng đức ở khoảng về phía nam iceland trở thành chiếc tàu đầu tiên của đối phương bị bắt giữ như chiến lợi phẩm trong chiến tranh đến ngày 15 tháng 5 năm 1940 trong khuôn khổ chiến dịch na uy nó đang đưa đại tá william fraser tư lệnh lữ đoàn 24 bộ binh cận vệ quay trở lại harstad sau một chuyến đi trinh sát đến mo i rana khi nó bị máy bay đức ném bom và bị hư hại somali buộc phải quay trở
[ "hms", "somali", "f33", "hms", "somali", "l33", "f33", "g33", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "tribal", "được", "chế", "tạo", "cho", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "trước", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó", "đã", "phục", "vụ", "trong", "thế", "chiến", "ii", "chiếm", "giữ", "được", "chiếc", "tàu", "đối", "phương", "đầu", "tiên", "trong", "chiến", "tranh", "và", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "cho", "đến", "khi", "bị", "hư", "hại", "sau", "khi", "trúng", "ngư", "lôi", "phóng", "từ", "tàu", "ngầm", "u-boat", "đức", "u-703", "và", "bị", "đắm", "vào", "ngày", "25", "tháng", "9", "năm", "1942", "tại", "biển", "bắc", "cực", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "somali", "được", "đặt", "hàng", "cho", "xưởng", "tàu", "của", "hãng", "swan", "hunter", "wigham", "richardson", "ở", "wallsend", "tyne", "and", "wear", "trong", "chương", "trình", "chế", "tạo", "hải", "quân", "1935", "nó", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "26", "tháng", "8", "năm", "1936", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "1937", "và", "nhập", "biên", "chế", "vào", "ngày", "12", "tháng", "12", "năm", "1938", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "vào", "ngày", "3", "tháng", "9", "năm", "1939", "somali", "đã", "chặn", "bắt", "chiếc", "tàu", "chở", "hàng", "đức", "ở", "khoảng", "về", "phía", "nam", "iceland", "trở", "thành", "chiếc", "tàu", "đầu", "tiên", "của", "đối", "phương", "bị", "bắt", "giữ", "như", "chiến", "lợi", "phẩm", "trong", "chiến", "tranh", "đến", "ngày", "15", "tháng", "5", "năm", "1940", "trong", "khuôn", "khổ", "chiến", "dịch", "na", "uy", "nó", "đang", "đưa", "đại", "tá", "william", "fraser", "tư", "lệnh", "lữ", "đoàn", "24", "bộ", "binh", "cận", "vệ", "quay", "trở", "lại", "harstad", "sau", "một", "chuyến", "đi", "trinh", "sát", "đến", "mo", "i", "rana", "khi", "nó", "bị", "máy", "bay", "đức", "ném", "bom", "và", "bị", "hư", "hại", "somali", "buộc", "phải", "quay", "trở" ]
vụ trong địa phận thành phố mà còn phục vụ hầu hết các khu vực đô thị xung quanh mạng lưới này chủ yếu dựa trên một hệ thống đường sắt địa phương dài 31 km gồm hai tuyến metro nội thành và một tuyến liên tỉnh được gọi là tuyến cầu vồng linea arcobaleno nối thành phố với phần còn lại của chùm đô thị ở phía bắc kết hợp với tuyến đường sắt đô thị của thành phố được gọi là tuyến 2 và các tuyến đường sắt tàu vùng circumvesuviana tuyến vòng qua núi lửa vesuvius bao gồm tuyến 3 và 4 đô thị circumflegrea tuyến vòng cánh đồng hỏa diệm phlegraei bao gồm tuyến 5 đô thị cumana đến cumae bao gồm tuyến 7 đô thị metrocampania nordest đông bắc đến benevento tàu điện nổi tram cùng với xe điện bánh hơi có chức năng kết nối cảng nhà ga trung tâm và vùng ngoại ô phía đông xe buýt có mạng lưới phủ khắp chia thành 30 loại xe buýt khác nhau để thích ứng với hình thái và cấu trúc xây dựng đặc biệt của napoli thường có những con hẻm hẹp đặc biệt là ở khu trung tâm cổ kính và những con phố dốc ví dụ như xe buýt nhỏ có thể dễ dàng đi vào các ngõ và những con phố hẹp nhất và loại buýt nối toa có 2 toa cứng vững trở lên được nối với nhau bằng khớp quay ở vị trí trung tâm có khả
[ "vụ", "trong", "địa", "phận", "thành", "phố", "mà", "còn", "phục", "vụ", "hầu", "hết", "các", "khu", "vực", "đô", "thị", "xung", "quanh", "mạng", "lưới", "này", "chủ", "yếu", "dựa", "trên", "một", "hệ", "thống", "đường", "sắt", "địa", "phương", "dài", "31", "km", "gồm", "hai", "tuyến", "metro", "nội", "thành", "và", "một", "tuyến", "liên", "tỉnh", "được", "gọi", "là", "tuyến", "cầu", "vồng", "linea", "arcobaleno", "nối", "thành", "phố", "với", "phần", "còn", "lại", "của", "chùm", "đô", "thị", "ở", "phía", "bắc", "kết", "hợp", "với", "tuyến", "đường", "sắt", "đô", "thị", "của", "thành", "phố", "được", "gọi", "là", "tuyến", "2", "và", "các", "tuyến", "đường", "sắt", "tàu", "vùng", "circumvesuviana", "tuyến", "vòng", "qua", "núi", "lửa", "vesuvius", "bao", "gồm", "tuyến", "3", "và", "4", "đô", "thị", "circumflegrea", "tuyến", "vòng", "cánh", "đồng", "hỏa", "diệm", "phlegraei", "bao", "gồm", "tuyến", "5", "đô", "thị", "cumana", "đến", "cumae", "bao", "gồm", "tuyến", "7", "đô", "thị", "metrocampania", "nordest", "đông", "bắc", "đến", "benevento", "tàu", "điện", "nổi", "tram", "cùng", "với", "xe", "điện", "bánh", "hơi", "có", "chức", "năng", "kết", "nối", "cảng", "nhà", "ga", "trung", "tâm", "và", "vùng", "ngoại", "ô", "phía", "đông", "xe", "buýt", "có", "mạng", "lưới", "phủ", "khắp", "chia", "thành", "30", "loại", "xe", "buýt", "khác", "nhau", "để", "thích", "ứng", "với", "hình", "thái", "và", "cấu", "trúc", "xây", "dựng", "đặc", "biệt", "của", "napoli", "thường", "có", "những", "con", "hẻm", "hẹp", "đặc", "biệt", "là", "ở", "khu", "trung", "tâm", "cổ", "kính", "và", "những", "con", "phố", "dốc", "ví", "dụ", "như", "xe", "buýt", "nhỏ", "có", "thể", "dễ", "dàng", "đi", "vào", "các", "ngõ", "và", "những", "con", "phố", "hẹp", "nhất", "và", "loại", "buýt", "nối", "toa", "có", "2", "toa", "cứng", "vững", "trở", "lên", "được", "nối", "với", "nhau", "bằng", "khớp", "quay", "ở", "vị", "trí", "trung", "tâm", "có", "khả" ]
lepanthes composita là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "lepanthes", "composita", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "escobar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
gia kazakhstan super league kazakhstan cùng fk taraz được bình chọn là huấn luyện viên xuất sắc nhất năm 2013 của giải bóng đá vô địch kazakhstan == liên kết ngoài == bullet misl career stats
[ "gia", "kazakhstan", "super", "league", "kazakhstan", "cùng", "fk", "taraz", "được", "bình", "chọn", "là", "huấn", "luyện", "viên", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "2013", "của", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "kazakhstan", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "misl", "career", "stats" ]
hapatesus zonatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được neboiss miêu tả khoa học năm 1957
[ "hapatesus", "zonatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "neboiss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
simianus bicoloripes là một loài bọ cánh cứng trong họ callirhipidae loài này được pic miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "simianus", "bicoloripes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "callirhipidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
machilus melanophylla là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được h w li miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "machilus", "melanophylla", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "h", "w", "li", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
nui là một từ tiếng việt để chỉ các loại sợi mì có nguồn gốc từ phương tây chủ yếu là từ ẩm thực ý mà không có hình dạng sợi dài như thường thấy các loại nui phổ biến ở việt nam hiện nay là dạng mì hình ống tiếng ý penne hình ống cong tiếng ý gomiti hình bươm bướm tiếng ý farfalle hình xoắn tiếng ý fusili và hình ngôi sao nui còn có dạng chế biến sẵn đóng gói được gọi là nui chiên == từ ngữ == từ nui trong tiếng việt bắt nguồn từ tiếng pháp nouille là từ chỉ các loại mì nói chung == chế biến == sau khi du nhập vào việt nam nui được nấu theo kiểu việt với thịt heo thịt gà hải sản cà chua cà rốt nui có thể được xào hoặc nấu thành món nước == xem thêm == bullet pasta
[ "nui", "là", "một", "từ", "tiếng", "việt", "để", "chỉ", "các", "loại", "sợi", "mì", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "phương", "tây", "chủ", "yếu", "là", "từ", "ẩm", "thực", "ý", "mà", "không", "có", "hình", "dạng", "sợi", "dài", "như", "thường", "thấy", "các", "loại", "nui", "phổ", "biến", "ở", "việt", "nam", "hiện", "nay", "là", "dạng", "mì", "hình", "ống", "tiếng", "ý", "penne", "hình", "ống", "cong", "tiếng", "ý", "gomiti", "hình", "bươm", "bướm", "tiếng", "ý", "farfalle", "hình", "xoắn", "tiếng", "ý", "fusili", "và", "hình", "ngôi", "sao", "nui", "còn", "có", "dạng", "chế", "biến", "sẵn", "đóng", "gói", "được", "gọi", "là", "nui", "chiên", "==", "từ", "ngữ", "==", "từ", "nui", "trong", "tiếng", "việt", "bắt", "nguồn", "từ", "tiếng", "pháp", "nouille", "là", "từ", "chỉ", "các", "loại", "mì", "nói", "chung", "==", "chế", "biến", "==", "sau", "khi", "du", "nhập", "vào", "việt", "nam", "nui", "được", "nấu", "theo", "kiểu", "việt", "với", "thịt", "heo", "thịt", "gà", "hải", "sản", "cà", "chua", "cà", "rốt", "nui", "có", "thể", "được", "xào", "hoặc", "nấu", "thành", "món", "nước", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "pasta" ]
dorika umbrifascia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "dorika", "umbrifascia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lambula flavobrunnea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lambula", "flavobrunnea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
aeschynanthus medogensis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "aeschynanthus", "medogensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
và tranh hạng ba – vòng 1 gồm 8 đội chia thành 4 cặp mỗi cặp thi đấu loại trực tiếp một trận – các đội thắng ở vòng 1 sẽ được chia thành 2 cặp thi đấu bán kết – các đội thua ở vòng 1 sẽ tham gia phân hạng 5–8 ở vòng đấu loại trực tiếp 2 – các đội thắng ở bán kết sẽ chơi trận chung kết – các đội thua ở bán kết sẽ tham gia trận tranh hạng ba ở vòng đấu loại trực tiếp 2 == phân nhóm == các đội được chia thành hai nhóm nhóm 1 hạt giống và nhóm 2 các đội còn lại ngày 11 tháng 12 năm 2015 tại thành phố hồ chí minh ban tổ chức giải đã tiến hành bốc thăm chia cặp thi đấu và xếp lịch thi đấu kết quả == sơ đồ thi đấu == === đấu loại trực tiếp 1 === vòng đấu này dùng để xác định đội vô địch của giải nếu sau hai hiệp thi đấu chính thức hai đội có tỷ số hoà thì loạt sút luân lưu 6m sẽ được áp dụng để xác định đội thắng đội thua sẽ chuyển sang chơi tại vòng đấu loại trực tiếp 2 === đấu loại trực tiếp 2 === vòng đấu này dùng để phân hạng từ 3–8 nếu sau hai hiệp thi đấu chính thức hai đội có tỷ số hoà thì loạt sút luân lưu 6m sẽ được áp dụng để xác định đội thắng ==== trận 5 ==== trận đấu diễn ra giữa đội thua trận 1 và
[ "và", "tranh", "hạng", "ba", "–", "vòng", "1", "gồm", "8", "đội", "chia", "thành", "4", "cặp", "mỗi", "cặp", "thi", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "một", "trận", "–", "các", "đội", "thắng", "ở", "vòng", "1", "sẽ", "được", "chia", "thành", "2", "cặp", "thi", "đấu", "bán", "kết", "–", "các", "đội", "thua", "ở", "vòng", "1", "sẽ", "tham", "gia", "phân", "hạng", "5–8", "ở", "vòng", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "2", "–", "các", "đội", "thắng", "ở", "bán", "kết", "sẽ", "chơi", "trận", "chung", "kết", "–", "các", "đội", "thua", "ở", "bán", "kết", "sẽ", "tham", "gia", "trận", "tranh", "hạng", "ba", "ở", "vòng", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "2", "==", "phân", "nhóm", "==", "các", "đội", "được", "chia", "thành", "hai", "nhóm", "nhóm", "1", "hạt", "giống", "và", "nhóm", "2", "các", "đội", "còn", "lại", "ngày", "11", "tháng", "12", "năm", "2015", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "ban", "tổ", "chức", "giải", "đã", "tiến", "hành", "bốc", "thăm", "chia", "cặp", "thi", "đấu", "và", "xếp", "lịch", "thi", "đấu", "kết", "quả", "==", "sơ", "đồ", "thi", "đấu", "==", "===", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "1", "===", "vòng", "đấu", "này", "dùng", "để", "xác", "định", "đội", "vô", "địch", "của", "giải", "nếu", "sau", "hai", "hiệp", "thi", "đấu", "chính", "thức", "hai", "đội", "có", "tỷ", "số", "hoà", "thì", "loạt", "sút", "luân", "lưu", "6m", "sẽ", "được", "áp", "dụng", "để", "xác", "định", "đội", "thắng", "đội", "thua", "sẽ", "chuyển", "sang", "chơi", "tại", "vòng", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "2", "===", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "2", "===", "vòng", "đấu", "này", "dùng", "để", "phân", "hạng", "từ", "3–8", "nếu", "sau", "hai", "hiệp", "thi", "đấu", "chính", "thức", "hai", "đội", "có", "tỷ", "số", "hoà", "thì", "loạt", "sút", "luân", "lưu", "6m", "sẽ", "được", "áp", "dụng", "để", "xác", "định", "đội", "thắng", "====", "trận", "5", "====", "trận", "đấu", "diễn", "ra", "giữa", "đội", "thua", "trận", "1", "và" ]
elba wisconsin elba là một thị trấn thuộc quận dodge tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 977 người
[ "elba", "wisconsin", "elba", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "dodge", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "977", "người" ]
fissidens perplexans là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "fissidens", "perplexans", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "dixon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
astelia pumila là một loài thực vật có hoa trong họ asteliaceae loài này được j r forst gaudich mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "astelia", "pumila", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "asteliaceae", "loài", "này", "được", "j", "r", "forst", "gaudich", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
cleora leucostigma là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cleora", "leucostigma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nhau ở phía đông thành phố birmingham tại birmingham có nhiều vụ tại nạn xảy ra gần nút giao thông lập thể i-20 59 và i-65 từ thành phố birmingham i-59 tiếp tục đi hướng đông bắc đến gần gadsden và fort payne trước khi vào tiểu bang georgia một con đường tùy chọn là quốc lộ hoa kỳ 11 chạy dọc bên cạnh i-59 trên toàn tuyến đường của i-59 === georgia === xa lộ liên tiểu bang 59 có một đoạn ngắn đi qua tiểu bang georgia đoạn này chỉ có 3 lối ra trước khi nó kết thúc tại xa lộ liên tiểu bang 24 trong thành phố wildwood khoảng vài dặm ở phía tây thành phố chattanooga tennessee trong suốt tuyến đường qua tiểu bang xa lộ i-59 được đặt tên là xa lộ tiểu bang 406 nhưng không có cắm biển dấu như thế == các giao lộ chính == bullet xa lộ liên tiểu bang 10 và xa lộ liên tiểu bang 12 tại slidell louisiana bullet xa lộ liên tiểu bang 20 from meridian mississippi to birmingham alabama bullet xa lộ liên tiểu bang 65 tại birmingham alabama bullet xa lộ liên tiểu bang 24 tại wildwood georgia == các xa lộ phụ trợ == bullet i-359 tại tuscaloosa alabama bullet i-459 tại birmingham alabama bullet i-759 tại gadsden alabama
[ "nhau", "ở", "phía", "đông", "thành", "phố", "birmingham", "tại", "birmingham", "có", "nhiều", "vụ", "tại", "nạn", "xảy", "ra", "gần", "nút", "giao", "thông", "lập", "thể", "i-20", "59", "và", "i-65", "từ", "thành", "phố", "birmingham", "i-59", "tiếp", "tục", "đi", "hướng", "đông", "bắc", "đến", "gần", "gadsden", "và", "fort", "payne", "trước", "khi", "vào", "tiểu", "bang", "georgia", "một", "con", "đường", "tùy", "chọn", "là", "quốc", "lộ", "hoa", "kỳ", "11", "chạy", "dọc", "bên", "cạnh", "i-59", "trên", "toàn", "tuyến", "đường", "của", "i-59", "===", "georgia", "===", "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "59", "có", "một", "đoạn", "ngắn", "đi", "qua", "tiểu", "bang", "georgia", "đoạn", "này", "chỉ", "có", "3", "lối", "ra", "trước", "khi", "nó", "kết", "thúc", "tại", "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "24", "trong", "thành", "phố", "wildwood", "khoảng", "vài", "dặm", "ở", "phía", "tây", "thành", "phố", "chattanooga", "tennessee", "trong", "suốt", "tuyến", "đường", "qua", "tiểu", "bang", "xa", "lộ", "i-59", "được", "đặt", "tên", "là", "xa", "lộ", "tiểu", "bang", "406", "nhưng", "không", "có", "cắm", "biển", "dấu", "như", "thế", "==", "các", "giao", "lộ", "chính", "==", "bullet", "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "10", "và", "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "12", "tại", "slidell", "louisiana", "bullet", "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "20", "from", "meridian", "mississippi", "to", "birmingham", "alabama", "bullet", "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "65", "tại", "birmingham", "alabama", "bullet", "xa", "lộ", "liên", "tiểu", "bang", "24", "tại", "wildwood", "georgia", "==", "các", "xa", "lộ", "phụ", "trợ", "==", "bullet", "i-359", "tại", "tuscaloosa", "alabama", "bullet", "i-459", "tại", "birmingham", "alabama", "bullet", "i-759", "tại", "gadsden", "alabama" ]
globba radicalis là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được roxb mô tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "globba", "radicalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "roxb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
page on investigations related to illegal logging
[ "page", "on", "investigations", "related", "to", "illegal", "logging" ]
cả amorphospermum corbassona ochrothallus sebertia trouettia khoảng 20 loài bên cạnh đó grin còn ghi nhận 2 chi là rostellaria sideroxylon l và sarcorhyna nhưng không có thêm thông tin gì == quan hệ phát sinh chủng loài == chi sarcosperma có quan hệ chị em với phần còn lại của họ hạt của nó có vỏ ngoài bóng mặc dù không dày như của phần lớn các loài khác trong họ sapotaceae và cũng có sẹo rốn hạt dễ thấy chi này được pennington đặt trong tông sideroxyleae trong phạm vi họ này có hai nhánh chính là isonandreae mimusopeae sideroxyleae và chrysophylleae omphalocarpeae chi xantolis có thể có quan hệ chị em với nhánh thứ hai trong phân tích tổ hợp phân tử hình thái và sau sự lượng giá kế tiếp thì ba nhánh đã được công nhận với nhánh cuối vẫn chỉ có sự hỗ trợ vừa phải 79% trong tái lẫy mẫu theo phương pháp dao xếp do sự đưa vào của chi xantolis phần còn lại của nhánh này khi loại nó ra có mức hỗ trợ 97% ba nhánh này được công nhận chính thức như là các phân họ liệt kê trên đây là sarcospermatoideae chi sarcosperma sapotoideae isonandreae mimusopeae sideroxyleae và chrysophylloideae chrysophylleae omphalocarpeae trong đó sapotoideae bao gồm các tông sapoteae và sideroxyleae cũng như 2 hay ba nhánh chưa được đặt tên các đặc trưng hình thái là tương đồng do tiến hóa hội tụ rất cao cao hơn so
[ "cả", "amorphospermum", "corbassona", "ochrothallus", "sebertia", "trouettia", "khoảng", "20", "loài", "bên", "cạnh", "đó", "grin", "còn", "ghi", "nhận", "2", "chi", "là", "rostellaria", "sideroxylon", "l", "và", "sarcorhyna", "nhưng", "không", "có", "thêm", "thông", "tin", "gì", "==", "quan", "hệ", "phát", "sinh", "chủng", "loài", "==", "chi", "sarcosperma", "có", "quan", "hệ", "chị", "em", "với", "phần", "còn", "lại", "của", "họ", "hạt", "của", "nó", "có", "vỏ", "ngoài", "bóng", "mặc", "dù", "không", "dày", "như", "của", "phần", "lớn", "các", "loài", "khác", "trong", "họ", "sapotaceae", "và", "cũng", "có", "sẹo", "rốn", "hạt", "dễ", "thấy", "chi", "này", "được", "pennington", "đặt", "trong", "tông", "sideroxyleae", "trong", "phạm", "vi", "họ", "này", "có", "hai", "nhánh", "chính", "là", "isonandreae", "mimusopeae", "sideroxyleae", "và", "chrysophylleae", "omphalocarpeae", "chi", "xantolis", "có", "thể", "có", "quan", "hệ", "chị", "em", "với", "nhánh", "thứ", "hai", "trong", "phân", "tích", "tổ", "hợp", "phân", "tử", "hình", "thái", "và", "sau", "sự", "lượng", "giá", "kế", "tiếp", "thì", "ba", "nhánh", "đã", "được", "công", "nhận", "với", "nhánh", "cuối", "vẫn", "chỉ", "có", "sự", "hỗ", "trợ", "vừa", "phải", "79%", "trong", "tái", "lẫy", "mẫu", "theo", "phương", "pháp", "dao", "xếp", "do", "sự", "đưa", "vào", "của", "chi", "xantolis", "phần", "còn", "lại", "của", "nhánh", "này", "khi", "loại", "nó", "ra", "có", "mức", "hỗ", "trợ", "97%", "ba", "nhánh", "này", "được", "công", "nhận", "chính", "thức", "như", "là", "các", "phân", "họ", "liệt", "kê", "trên", "đây", "là", "sarcospermatoideae", "chi", "sarcosperma", "sapotoideae", "isonandreae", "mimusopeae", "sideroxyleae", "và", "chrysophylloideae", "chrysophylleae", "omphalocarpeae", "trong", "đó", "sapotoideae", "bao", "gồm", "các", "tông", "sapoteae", "và", "sideroxyleae", "cũng", "như", "2", "hay", "ba", "nhánh", "chưa", "được", "đặt", "tên", "các", "đặc", "trưng", "hình", "thái", "là", "tương", "đồng", "do", "tiến", "hóa", "hội", "tụ", "rất", "cao", "cao", "hơn", "so" ]
kích thích tình dục tương đương nhau mặc dù khó đạt được cực khoái bằng cách kích thích âm đạo hơn khu vực điểm g có thể tạo ra cực khoái nếu được kích thích đúng cách sự tồn tại của điểm g và sự tồn tại như một cấu trúc riêng biệt vẫn còn bị tranh luận vì các báo cáo về vị trí của điểm g không nhất quán ở mỗi phụ nữ có thể là không tồn tại ở một số phụ nữ và nó được giả định là một phần mở rộng của âm vật nên đó là lý do cực khoái có ở âm đạo phụ nữ có thể đạt được nhiều cực khoái do thực tế là họ thường không cần có thời gian hồi phục như nam giới sau lần cực khoái đầu tiên mặc dù có báo cáo rằng phụ nữ không trải qua giai đoạn hồi phục và do đó có thể trải qua cực khoái liên tiếp hoặc đa cực khoái ngay sau lần cực khoái đầu tiên một số nguồn nói rằng cả nam giới và phụ nữ đều trải qua giai đoạn hồi phục vì do sự quá mẫn cảm của âm vật hoặc sự thỏa mãn tình dục phụ nữ cũng có thể trải qua một giai đoạn sau khi đạt cực khoái mà khi đó kích thích tình dục tiếp theo không tạo ra hưng phấn núm vú có thể nhạy cảm khi được chạm vào và kích thích núm vú có thể kích thích
[ "kích", "thích", "tình", "dục", "tương", "đương", "nhau", "mặc", "dù", "khó", "đạt", "được", "cực", "khoái", "bằng", "cách", "kích", "thích", "âm", "đạo", "hơn", "khu", "vực", "điểm", "g", "có", "thể", "tạo", "ra", "cực", "khoái", "nếu", "được", "kích", "thích", "đúng", "cách", "sự", "tồn", "tại", "của", "điểm", "g", "và", "sự", "tồn", "tại", "như", "một", "cấu", "trúc", "riêng", "biệt", "vẫn", "còn", "bị", "tranh", "luận", "vì", "các", "báo", "cáo", "về", "vị", "trí", "của", "điểm", "g", "không", "nhất", "quán", "ở", "mỗi", "phụ", "nữ", "có", "thể", "là", "không", "tồn", "tại", "ở", "một", "số", "phụ", "nữ", "và", "nó", "được", "giả", "định", "là", "một", "phần", "mở", "rộng", "của", "âm", "vật", "nên", "đó", "là", "lý", "do", "cực", "khoái", "có", "ở", "âm", "đạo", "phụ", "nữ", "có", "thể", "đạt", "được", "nhiều", "cực", "khoái", "do", "thực", "tế", "là", "họ", "thường", "không", "cần", "có", "thời", "gian", "hồi", "phục", "như", "nam", "giới", "sau", "lần", "cực", "khoái", "đầu", "tiên", "mặc", "dù", "có", "báo", "cáo", "rằng", "phụ", "nữ", "không", "trải", "qua", "giai", "đoạn", "hồi", "phục", "và", "do", "đó", "có", "thể", "trải", "qua", "cực", "khoái", "liên", "tiếp", "hoặc", "đa", "cực", "khoái", "ngay", "sau", "lần", "cực", "khoái", "đầu", "tiên", "một", "số", "nguồn", "nói", "rằng", "cả", "nam", "giới", "và", "phụ", "nữ", "đều", "trải", "qua", "giai", "đoạn", "hồi", "phục", "vì", "do", "sự", "quá", "mẫn", "cảm", "của", "âm", "vật", "hoặc", "sự", "thỏa", "mãn", "tình", "dục", "phụ", "nữ", "cũng", "có", "thể", "trải", "qua", "một", "giai", "đoạn", "sau", "khi", "đạt", "cực", "khoái", "mà", "khi", "đó", "kích", "thích", "tình", "dục", "tiếp", "theo", "không", "tạo", "ra", "hưng", "phấn", "núm", "vú", "có", "thể", "nhạy", "cảm", "khi", "được", "chạm", "vào", "và", "kích", "thích", "núm", "vú", "có", "thể", "kích", "thích" ]
phyllobrotica nigritarsis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được linell miêu tả khoa học năm 1898
[ "phyllobrotica", "nigritarsis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "linell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
quân tổng tư lệnh đệ nhị quân là lý liệt quân tổng tư lệnh đệ tam quân là đường kế nghiêu sau này nhiều sử gia mà khởi đầu là trương ngọc pháp đã tuyên xưng thái ngạc lý liệt quân cùng đường kế nghiêu là hộ quốc tam kiệt mùa xuân năm 1916 dân quốc năm thứ 5 thái ngạc dẫn 2 vạn quân đến tỉnh tứ xuyên đánh bại 8 vạn quân của chính phủ bắc kinh tại lô châu và nạp khê ngày 1 tháng 1 năm 1916 viên thế khải chính thức trở thành hoàng đế đế quốc trung hoa không lâu sau thái ngạc chiếm được tứ xuyên cùng tháng theo gương thái ngạc đô đốc qúy châu tuyên bố độc lập thái ngạc tự mình ra sa trường chỉ huy chiến trận mặc cho bản thân đang mang trọng bệnh quân đội lại ít ỏi nên ban đầu ông phải cắn răng chịu đựng gian khổ viên thế khải tuy điều động quân đội hùng hậu tiến đánh nhưng tướng bất tài thì thua trận tướng giỏi lại tránh giao chiến quân đội của viên có lẽ bị thời đại mới ảnh hưởng nên cũng dần không ủng hộ việc xưng đế nữa sự kiên nhẫn của thái ngạc đã mang lại kết quả hàng loạt các tỉnh theo ông phản viên tháng 3 quảng tây và sơn đông tuyên bố độc lập lục vinh đình của quảng tây phái trần bồi khôn đưa quân đánh hồ nam trong trận vũ
[ "quân", "tổng", "tư", "lệnh", "đệ", "nhị", "quân", "là", "lý", "liệt", "quân", "tổng", "tư", "lệnh", "đệ", "tam", "quân", "là", "đường", "kế", "nghiêu", "sau", "này", "nhiều", "sử", "gia", "mà", "khởi", "đầu", "là", "trương", "ngọc", "pháp", "đã", "tuyên", "xưng", "thái", "ngạc", "lý", "liệt", "quân", "cùng", "đường", "kế", "nghiêu", "là", "hộ", "quốc", "tam", "kiệt", "mùa", "xuân", "năm", "1916", "dân", "quốc", "năm", "thứ", "5", "thái", "ngạc", "dẫn", "2", "vạn", "quân", "đến", "tỉnh", "tứ", "xuyên", "đánh", "bại", "8", "vạn", "quân", "của", "chính", "phủ", "bắc", "kinh", "tại", "lô", "châu", "và", "nạp", "khê", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1916", "viên", "thế", "khải", "chính", "thức", "trở", "thành", "hoàng", "đế", "đế", "quốc", "trung", "hoa", "không", "lâu", "sau", "thái", "ngạc", "chiếm", "được", "tứ", "xuyên", "cùng", "tháng", "theo", "gương", "thái", "ngạc", "đô", "đốc", "qúy", "châu", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "thái", "ngạc", "tự", "mình", "ra", "sa", "trường", "chỉ", "huy", "chiến", "trận", "mặc", "cho", "bản", "thân", "đang", "mang", "trọng", "bệnh", "quân", "đội", "lại", "ít", "ỏi", "nên", "ban", "đầu", "ông", "phải", "cắn", "răng", "chịu", "đựng", "gian", "khổ", "viên", "thế", "khải", "tuy", "điều", "động", "quân", "đội", "hùng", "hậu", "tiến", "đánh", "nhưng", "tướng", "bất", "tài", "thì", "thua", "trận", "tướng", "giỏi", "lại", "tránh", "giao", "chiến", "quân", "đội", "của", "viên", "có", "lẽ", "bị", "thời", "đại", "mới", "ảnh", "hưởng", "nên", "cũng", "dần", "không", "ủng", "hộ", "việc", "xưng", "đế", "nữa", "sự", "kiên", "nhẫn", "của", "thái", "ngạc", "đã", "mang", "lại", "kết", "quả", "hàng", "loạt", "các", "tỉnh", "theo", "ông", "phản", "viên", "tháng", "3", "quảng", "tây", "và", "sơn", "đông", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "lục", "vinh", "đình", "của", "quảng", "tây", "phái", "trần", "bồi", "khôn", "đưa", "quân", "đánh", "hồ", "nam", "trong", "trận", "vũ" ]
dalopius yakuensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1975
[ "dalopius", "yakuensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "kishii", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1975" ]
ichneumon nigrator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "nigrator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sarıkaya of sarıkaya là một xã thuộc huyện of tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 119 người
[ "sarıkaya", "of", "sarıkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "of", "tỉnh", "trabzon", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "119", "người" ]
onthophagus rubripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "rubripennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
basiprionota lomholdti là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 1990
[ "basiprionota", "lomholdti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
4 chương thứ hai ra mắt ngày 22 tháng 6 năm 2020 chương thứ ba phát hành ngày 5 tháng 8 năm 2020 === loạt phim truyền hình năm 2001 === fruits basket đầu tiên có 26 tập do hãng studio deen cùng nas sản xuất và daichi akitaro đạo diễn anime được phát sóng lần đầu trên kênh tv tokyo từ ngày 5 tháng 7 năm 2001 đến 27 tháng 12 năm 2001 một số phần trong cốt truyện bị thay đổi so với manga và minh họa khác đi chẳng hạn như tính cách của momiji và shigure trong quá trình sản xuất daichi và takaya xảy ra nhiều mâu thuẫn bao gồm dàn diễn viên chi tiết về màu sắc và lỗi dẫn chuyện của daichi dẫn tới việc takaya không thích bộ phim này ca khúc mở đầu và kết thúc do ritsuko okazaki trình bày trong đó ca khúc mở đầu có tựa đề trình bày vởi meredith mccoy trong bản lồng tiếng anh ca khúc kết thúc đầu tiên có tựa là trình bày bởi laura bailey trong bản lồng tiếng anh ca khúc kết thúc thứ hai là serenade trình bày bởi daphne gere trong bản lồng tiếng anh bản tiếng anh do funimation lồng tiếng và trình chiếu trên colours tv ngoài ra fruits basket còn được trình chiếu trên kênh france 4 ở pháp và buzz channel ở tây ban nha ở việt nam fruits basket được mua bản quyền và trình chiếu trên htv3 với tên hóa giải
[ "4", "chương", "thứ", "hai", "ra", "mắt", "ngày", "22", "tháng", "6", "năm", "2020", "chương", "thứ", "ba", "phát", "hành", "ngày", "5", "tháng", "8", "năm", "2020", "===", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "năm", "2001", "===", "fruits", "basket", "đầu", "tiên", "có", "26", "tập", "do", "hãng", "studio", "deen", "cùng", "nas", "sản", "xuất", "và", "daichi", "akitaro", "đạo", "diễn", "anime", "được", "phát", "sóng", "lần", "đầu", "trên", "kênh", "tv", "tokyo", "từ", "ngày", "5", "tháng", "7", "năm", "2001", "đến", "27", "tháng", "12", "năm", "2001", "một", "số", "phần", "trong", "cốt", "truyện", "bị", "thay", "đổi", "so", "với", "manga", "và", "minh", "họa", "khác", "đi", "chẳng", "hạn", "như", "tính", "cách", "của", "momiji", "và", "shigure", "trong", "quá", "trình", "sản", "xuất", "daichi", "và", "takaya", "xảy", "ra", "nhiều", "mâu", "thuẫn", "bao", "gồm", "dàn", "diễn", "viên", "chi", "tiết", "về", "màu", "sắc", "và", "lỗi", "dẫn", "chuyện", "của", "daichi", "dẫn", "tới", "việc", "takaya", "không", "thích", "bộ", "phim", "này", "ca", "khúc", "mở", "đầu", "và", "kết", "thúc", "do", "ritsuko", "okazaki", "trình", "bày", "trong", "đó", "ca", "khúc", "mở", "đầu", "có", "tựa", "đề", "trình", "bày", "vởi", "meredith", "mccoy", "trong", "bản", "lồng", "tiếng", "anh", "ca", "khúc", "kết", "thúc", "đầu", "tiên", "có", "tựa", "là", "trình", "bày", "bởi", "laura", "bailey", "trong", "bản", "lồng", "tiếng", "anh", "ca", "khúc", "kết", "thúc", "thứ", "hai", "là", "serenade", "trình", "bày", "bởi", "daphne", "gere", "trong", "bản", "lồng", "tiếng", "anh", "bản", "tiếng", "anh", "do", "funimation", "lồng", "tiếng", "và", "trình", "chiếu", "trên", "colours", "tv", "ngoài", "ra", "fruits", "basket", "còn", "được", "trình", "chiếu", "trên", "kênh", "france", "4", "ở", "pháp", "và", "buzz", "channel", "ở", "tây", "ban", "nha", "ở", "việt", "nam", "fruits", "basket", "được", "mua", "bản", "quyền", "và", "trình", "chiếu", "trên", "htv3", "với", "tên", "hóa", "giải" ]
craspedosis effusa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "craspedosis", "effusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
capparis viburnifolia là một loài thực vật có hoa trong họ capparaceae loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "capparis", "viburnifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "capparaceae", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
therippia mediofasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "therippia", "mediofasciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
danh sách đảo philippines đây là danh sách các đảo của philippines quần đảo philippines bao gồm 7 107 hòn đảo trong đó chỉ có khoảng 2 000 hòn đảo là có người sinh sống chúng được chia thành ba nhóm đảo chính luzon visayas và mindanao == luzon == === quần đảo babuyan === bullet đảo babuyan bullet đảo balintang bullet đảo barit bullet đảo calayan bullet đảo camiguin bullet đảo dalupiri bullet đảo didicas bullet đảo fuga bullet đảo irao bullet đảo mabag bullet đảo pamoctan bullet đảo pan de azucar bullet đảo panuitan bullet đảo pinon === quần đảo bacuit === bullet đảo bury bullet đảo cadlao bullet đảo calitang bullet đảo camago bullet đảo cavayan bullet đảo caverna bullet đảo commando bullet đảo depeldet bullet đảo diapila bullet đảo dibuluan bullet đảo dilumacad bullet đảo dolarog bullet đảo emmit bullet đảo entalula bullet đảo guintungauan bullet đảo inambuyod bullet đảo lagen bullet đảo lalutaya bullet đảo malapacao bullet đảo matinloc bullet đảo miniloc bullet đảo mitre bullet đảo nacpan bullet đảo north guntao bullet đảo paglugaban bullet đảo pangalusian bullet đảo peaked bullet đảo pinagbuyatan bullet đảo pinasil bullet đảo saddle bullet đảo shimizu bullet đảo south guntao bullet đảo tapiutan bullet đảo tent bullet đảo vigan === quần đảo batanes === bullet đảo batan bullet đảo dequey bullet đảo diogo bullet đảo itbayat bullet đảo ivuhos bullet đảo mavudis bullet đảo sabtang bullet đảo siayan === bicol === bullet đảo anahau bullet anchor bullet đảo animasola bullet đảo apuao grande bullet đảo apuao bullet đảo atulayan bullet đảo bagacay bullet đảo bagatao bullet đảo bagieng bullet quần đảo balagbag bullet đảo bani bullet đảo basot bullet batan albay bullet đảo batan sorsogon bullet đảo buguias bullet đảo butauanan bullet đảo cagbalisay bullet đảo cabgan bullet đảo cagbinunga bullet đảo cagbulauan bullet đảo cagraray bullet quần calaguas bullet đảo calalanag bullet đảo calambayanga bullet đảo calintaan bullet đảo canimo bullet đảo canton bullet đảo capugdan bullet đảo caringo bullet đảo cauit bullet đảo cimarron islets bullet đảo cotivas bullet đảo daruanac bullet đảo dehanlo bullet entrance bullet đảo etinas bullet đảo gota bullet đảo guihinyan bullet
[ "danh", "sách", "đảo", "philippines", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "đảo", "của", "philippines", "quần", "đảo", "philippines", "bao", "gồm", "7", "107", "hòn", "đảo", "trong", "đó", "chỉ", "có", "khoảng", "2", "000", "hòn", "đảo", "là", "có", "người", "sinh", "sống", "chúng", "được", "chia", "thành", "ba", "nhóm", "đảo", "chính", "luzon", "visayas", "và", "mindanao", "==", "luzon", "==", "===", "quần", "đảo", "babuyan", "===", "bullet", "đảo", "babuyan", "bullet", "đảo", "balintang", "bullet", "đảo", "barit", "bullet", "đảo", "calayan", "bullet", "đảo", "camiguin", "bullet", "đảo", "dalupiri", "bullet", "đảo", "didicas", "bullet", "đảo", "fuga", "bullet", "đảo", "irao", "bullet", "đảo", "mabag", "bullet", "đảo", "pamoctan", "bullet", "đảo", "pan", "de", "azucar", "bullet", "đảo", "panuitan", "bullet", "đảo", "pinon", "===", "quần", "đảo", "bacuit", "===", "bullet", "đảo", "bury", "bullet", "đảo", "cadlao", "bullet", "đảo", "calitang", "bullet", "đảo", "camago", "bullet", "đảo", "cavayan", "bullet", "đảo", "caverna", "bullet", "đảo", "commando", "bullet", "đảo", "depeldet", "bullet", "đảo", "diapila", "bullet", "đảo", "dibuluan", "bullet", "đảo", "dilumacad", "bullet", "đảo", "dolarog", "bullet", "đảo", "emmit", "bullet", "đảo", "entalula", "bullet", "đảo", "guintungauan", "bullet", "đảo", "inambuyod", "bullet", "đảo", "lagen", "bullet", "đảo", "lalutaya", "bullet", "đảo", "malapacao", "bullet", "đảo", "matinloc", "bullet", "đảo", "miniloc", "bullet", "đảo", "mitre", "bullet", "đảo", "nacpan", "bullet", "đảo", "north", "guntao", "bullet", "đảo", "paglugaban", "bullet", "đảo", "pangalusian", "bullet", "đảo", "peaked", "bullet", "đảo", "pinagbuyatan", "bullet", "đảo", "pinasil", "bullet", "đảo", "saddle", "bullet", "đảo", "shimizu", "bullet", "đảo", "south", "guntao", "bullet", "đảo", "tapiutan", "bullet", "đảo", "tent", "bullet", "đảo", "vigan", "===", "quần", "đảo", "batanes", "===", "bullet", "đảo", "batan", "bullet", "đảo", "dequey", "bullet", "đảo", "diogo", "bullet", "đảo", "itbayat", "bullet", "đảo", "ivuhos", "bullet", "đảo", "mavudis", "bullet", "đảo", "sabtang", "bullet", "đảo", "siayan", "===", "bicol", "===", "bullet", "đảo", "anahau", "bullet", "anchor", "bullet", "đảo", "animasola", "bullet", "đảo", "apuao", "grande", "bullet", "đảo", "apuao", "bullet", "đảo", "atulayan", "bullet", "đảo", "bagacay", "bullet", "đảo", "bagatao", "bullet", "đảo", "bagieng", "bullet", "quần", "đảo", "balagbag", "bullet", "đảo", "bani", "bullet", "đảo", "basot", "bullet", "batan", "albay", "bullet", "đảo", "batan", "sorsogon", "bullet", "đảo", "buguias", "bullet", "đảo", "butauanan", "bullet", "đảo", "cagbalisay", "bullet", "đảo", "cabgan", "bullet", "đảo", "cagbinunga", "bullet", "đảo", "cagbulauan", "bullet", "đảo", "cagraray", "bullet", "quần", "calaguas", "bullet", "đảo", "calalanag", "bullet", "đảo", "calambayanga", "bullet", "đảo", "calintaan", "bullet", "đảo", "canimo", "bullet", "đảo", "canton", "bullet", "đảo", "capugdan", "bullet", "đảo", "caringo", "bullet", "đảo", "cauit", "bullet", "đảo", "cimarron", "islets", "bullet", "đảo", "cotivas", "bullet", "đảo", "daruanac", "bullet", "đảo", "dehanlo", "bullet", "entrance", "bullet", "đảo", "etinas", "bullet", "đảo", "gota", "bullet", "đảo", "guihinyan", "bullet" ]
polygala viridis là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "polygala", "viridis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "s", "watson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
thời gian trước và trong chiến tranh thế giới thứ hai hải quân đế quốc nhật bản cũng áp dụng thông lệ đặt tên các thiết giáp hạm theo tên các tỉnh ví dụ như yamato bắt đầu với lớp tàu ngầm mang tên lửa đạn đạo đầu tiên được trang bị trident tức là lớp ohio tên các tiểu bang đã được áp dụng cho các tàu ngầm hạt nhân của hoa kỳ cho thấy vị thế của chúng như những tàu chiến chủ lực các tàu ngầm mang tên lửa đạn đạo trước đó ví dụ như các tàu ngầm trang bị tên lửa poseidon không được đặt tên theo tiểu bang sau khi hoàn thành chiếc tàu ngầm mang tên lửa đạn đạo lớp ohio cuối cùng tên các tiểu bang đã được áp dụng cho các tàu ngầm tấn công ví dụ như lớp virginia các tàu ngầm tấn công trước đó được đặt tên theo các thành phố lớn ví dụ như lớp los angeles – như thông lệ trước đây từng áp dụng cho tàu tuần dương ví dụ như == trong văn hóa đại chúng == thuật ngữ này đã được sử dụng trong các tác phẩm khoa học viễn tưởng và văn hóa để mô tả các tàu vũ trụ lớn được sử dụng trong bối cảnh quân sự đặc biệt khi các thuật ngữ hải quân khác cũng đã được sử dụng theo cách tương tự ví dụ các tàu vũ trụ chủ lực trong khoa học viễn tưởng
[ "thời", "gian", "trước", "và", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "hải", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "cũng", "áp", "dụng", "thông", "lệ", "đặt", "tên", "các", "thiết", "giáp", "hạm", "theo", "tên", "các", "tỉnh", "ví", "dụ", "như", "yamato", "bắt", "đầu", "với", "lớp", "tàu", "ngầm", "mang", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "đầu", "tiên", "được", "trang", "bị", "trident", "tức", "là", "lớp", "ohio", "tên", "các", "tiểu", "bang", "đã", "được", "áp", "dụng", "cho", "các", "tàu", "ngầm", "hạt", "nhân", "của", "hoa", "kỳ", "cho", "thấy", "vị", "thế", "của", "chúng", "như", "những", "tàu", "chiến", "chủ", "lực", "các", "tàu", "ngầm", "mang", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "trước", "đó", "ví", "dụ", "như", "các", "tàu", "ngầm", "trang", "bị", "tên", "lửa", "poseidon", "không", "được", "đặt", "tên", "theo", "tiểu", "bang", "sau", "khi", "hoàn", "thành", "chiếc", "tàu", "ngầm", "mang", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "lớp", "ohio", "cuối", "cùng", "tên", "các", "tiểu", "bang", "đã", "được", "áp", "dụng", "cho", "các", "tàu", "ngầm", "tấn", "công", "ví", "dụ", "như", "lớp", "virginia", "các", "tàu", "ngầm", "tấn", "công", "trước", "đó", "được", "đặt", "tên", "theo", "các", "thành", "phố", "lớn", "ví", "dụ", "như", "lớp", "los", "angeles", "–", "như", "thông", "lệ", "trước", "đây", "từng", "áp", "dụng", "cho", "tàu", "tuần", "dương", "ví", "dụ", "như", "==", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "==", "thuật", "ngữ", "này", "đã", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "tác", "phẩm", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "và", "văn", "hóa", "để", "mô", "tả", "các", "tàu", "vũ", "trụ", "lớn", "được", "sử", "dụng", "trong", "bối", "cảnh", "quân", "sự", "đặc", "biệt", "khi", "các", "thuật", "ngữ", "hải", "quân", "khác", "cũng", "đã", "được", "sử", "dụng", "theo", "cách", "tương", "tự", "ví", "dụ", "các", "tàu", "vũ", "trụ", "chủ", "lực", "trong", "khoa", "học", "viễn", "tưởng" ]
concerto cho violin tchaikovsky concerto cho violin cung rê trưởng op 35 là bản concerto duy nhất mà nhà soạn nhạc đại tài người nga pyotr ilyich tchaikovsky viết vào năm 1878 dù là bản concerto duy nhất tchaikovsky viết cho vĩ cầm tác phẩm này lại không phải là tác phẩm duy nhất mà ông viết cho cây đàn này và dàn nhạc cây đàn có vai trò độc diễn đây là một trong những bản concerto cho violin xuất sắc đồng thời cũng được coi là một trong những bản khó chơi nhất == tiểu sử == mọi chuyện bắt đầu khi vào tháng 3 năm 1878 trong chuyến đi thụy sĩ tchaikovsky đã bị lôi cuối bởi sự hấp dẫn của giao hưởng tây ban nha của nhà soạn nhạc người pháp édouard lalo nhờ đó nhà soạn nhạc vĩ đại của nga quyết định sáng tác một bản concerto dành cho violin với sự giúp đỡ của nghệ sĩ vĩ cầm josef kotek ông học thêm về kỹ thuật chơi nhạc cụ này và thế là một trong những bản concerto hay nhất của tchaikovsky đã ra đời tác phẩm được đề tặng cho leopold auer nhưng ông này đã từ chối nó vì nó quá rắc rối thế nên người đầu tiên biểu diễn tác phẩm này là nghệ sĩ vĩ cầm adolf brodsky và thời điểm biểu diễn đầu tiên là năm 1881 == thành phần biểu diễn == tác phẩm dành cho bullet violin độc tấu bullet 2 flute bullet 2 oboe bullet 2 clarinet bullet 2 bassoon bullet
[ "concerto", "cho", "violin", "tchaikovsky", "concerto", "cho", "violin", "cung", "rê", "trưởng", "op", "35", "là", "bản", "concerto", "duy", "nhất", "mà", "nhà", "soạn", "nhạc", "đại", "tài", "người", "nga", "pyotr", "ilyich", "tchaikovsky", "viết", "vào", "năm", "1878", "dù", "là", "bản", "concerto", "duy", "nhất", "tchaikovsky", "viết", "cho", "vĩ", "cầm", "tác", "phẩm", "này", "lại", "không", "phải", "là", "tác", "phẩm", "duy", "nhất", "mà", "ông", "viết", "cho", "cây", "đàn", "này", "và", "dàn", "nhạc", "cây", "đàn", "có", "vai", "trò", "độc", "diễn", "đây", "là", "một", "trong", "những", "bản", "concerto", "cho", "violin", "xuất", "sắc", "đồng", "thời", "cũng", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "bản", "khó", "chơi", "nhất", "==", "tiểu", "sử", "==", "mọi", "chuyện", "bắt", "đầu", "khi", "vào", "tháng", "3", "năm", "1878", "trong", "chuyến", "đi", "thụy", "sĩ", "tchaikovsky", "đã", "bị", "lôi", "cuối", "bởi", "sự", "hấp", "dẫn", "của", "giao", "hưởng", "tây", "ban", "nha", "của", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "pháp", "édouard", "lalo", "nhờ", "đó", "nhà", "soạn", "nhạc", "vĩ", "đại", "của", "nga", "quyết", "định", "sáng", "tác", "một", "bản", "concerto", "dành", "cho", "violin", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "nghệ", "sĩ", "vĩ", "cầm", "josef", "kotek", "ông", "học", "thêm", "về", "kỹ", "thuật", "chơi", "nhạc", "cụ", "này", "và", "thế", "là", "một", "trong", "những", "bản", "concerto", "hay", "nhất", "của", "tchaikovsky", "đã", "ra", "đời", "tác", "phẩm", "được", "đề", "tặng", "cho", "leopold", "auer", "nhưng", "ông", "này", "đã", "từ", "chối", "nó", "vì", "nó", "quá", "rắc", "rối", "thế", "nên", "người", "đầu", "tiên", "biểu", "diễn", "tác", "phẩm", "này", "là", "nghệ", "sĩ", "vĩ", "cầm", "adolf", "brodsky", "và", "thời", "điểm", "biểu", "diễn", "đầu", "tiên", "là", "năm", "1881", "==", "thành", "phần", "biểu", "diễn", "==", "tác", "phẩm", "dành", "cho", "bullet", "violin", "độc", "tấu", "bullet", "2", "flute", "bullet", "2", "oboe", "bullet", "2", "clarinet", "bullet", "2", "bassoon", "bullet" ]
mục quốc gia như chức vụ chủ tịch hội đồng giám mục argentina trong hai đoạn từ năm 1976 đến năm 1982 và từ năm 1985 đến năm 1990 ngày 17 tháng 11 năm 1998 tòa thánh chấp thuận đơn hồi hưu của ông vì lý do tuổi tác theo giáo luật ông qua đời ngày 1 tháng 5 năm 2006 thọ 87 tuổi
[ "mục", "quốc", "gia", "như", "chức", "vụ", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "giám", "mục", "argentina", "trong", "hai", "đoạn", "từ", "năm", "1976", "đến", "năm", "1982", "và", "từ", "năm", "1985", "đến", "năm", "1990", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "1998", "tòa", "thánh", "chấp", "thuận", "đơn", "hồi", "hưu", "của", "ông", "vì", "lý", "do", "tuổi", "tác", "theo", "giáo", "luật", "ông", "qua", "đời", "ngày", "1", "tháng", "5", "năm", "2006", "thọ", "87", "tuổi" ]
cuộc tấn công chống lại quân đồng minh khi lực lượng xô viết tấn công cung điện của yoshiro trên núi phú sĩ tuy nhiên hóa ra đó lại là một mồi nhử và empire cho thấy một căn cứ lớn về phía bắc và ba tư lệnh của empire xuất hiện với ý định tiêu diệt các lực lượng của xô viết ở đó sau khi 3 vị tư lệnh của empire bị đánh bại và cung điện bị phá hủy yoshiro xuất hiện trong con robot king oni cá nhân của ông và định tiêu diệt người chơi nhưng cuối cùng cũng bị đánh bại và giết chết khiến empire phải đầu hàng sau đó người chơi tấn công tiêu diệt quân đồng minh ở geneva và cơ sở nghiên cứu ở mykonos bằng cách vu cho tướng krukov có ý định ám sát mình cherdenko đã dùng người chơi để loại bỏ vị tướng này tại căn cứ không quân von eisling tiến sĩ zelinsky nhà khoa học đã tạo ra cỗ máy thời gian thông báo cho các người chơi rằng các sự kiện xảy ra là do xô viết đã cố gắng để thay đổi quá khứ và rằng cherdenko ban đầu không phải là thủ tướng xô viết cherdenko sau đó khi cố gắng tiêu diệt người chơi vì cho rằng người chơi quá nguy hiểm khi biết quá nhiều thông tin nhưng thất bại và ông ta được cho là đã chết sau khi người chơi phá hủy pháo đài
[ "cuộc", "tấn", "công", "chống", "lại", "quân", "đồng", "minh", "khi", "lực", "lượng", "xô", "viết", "tấn", "công", "cung", "điện", "của", "yoshiro", "trên", "núi", "phú", "sĩ", "tuy", "nhiên", "hóa", "ra", "đó", "lại", "là", "một", "mồi", "nhử", "và", "empire", "cho", "thấy", "một", "căn", "cứ", "lớn", "về", "phía", "bắc", "và", "ba", "tư", "lệnh", "của", "empire", "xuất", "hiện", "với", "ý", "định", "tiêu", "diệt", "các", "lực", "lượng", "của", "xô", "viết", "ở", "đó", "sau", "khi", "3", "vị", "tư", "lệnh", "của", "empire", "bị", "đánh", "bại", "và", "cung", "điện", "bị", "phá", "hủy", "yoshiro", "xuất", "hiện", "trong", "con", "robot", "king", "oni", "cá", "nhân", "của", "ông", "và", "định", "tiêu", "diệt", "người", "chơi", "nhưng", "cuối", "cùng", "cũng", "bị", "đánh", "bại", "và", "giết", "chết", "khiến", "empire", "phải", "đầu", "hàng", "sau", "đó", "người", "chơi", "tấn", "công", "tiêu", "diệt", "quân", "đồng", "minh", "ở", "geneva", "và", "cơ", "sở", "nghiên", "cứu", "ở", "mykonos", "bằng", "cách", "vu", "cho", "tướng", "krukov", "có", "ý", "định", "ám", "sát", "mình", "cherdenko", "đã", "dùng", "người", "chơi", "để", "loại", "bỏ", "vị", "tướng", "này", "tại", "căn", "cứ", "không", "quân", "von", "eisling", "tiến", "sĩ", "zelinsky", "nhà", "khoa", "học", "đã", "tạo", "ra", "cỗ", "máy", "thời", "gian", "thông", "báo", "cho", "các", "người", "chơi", "rằng", "các", "sự", "kiện", "xảy", "ra", "là", "do", "xô", "viết", "đã", "cố", "gắng", "để", "thay", "đổi", "quá", "khứ", "và", "rằng", "cherdenko", "ban", "đầu", "không", "phải", "là", "thủ", "tướng", "xô", "viết", "cherdenko", "sau", "đó", "khi", "cố", "gắng", "tiêu", "diệt", "người", "chơi", "vì", "cho", "rằng", "người", "chơi", "quá", "nguy", "hiểm", "khi", "biết", "quá", "nhiều", "thông", "tin", "nhưng", "thất", "bại", "và", "ông", "ta", "được", "cho", "là", "đã", "chết", "sau", "khi", "người", "chơi", "phá", "hủy", "pháo", "đài" ]
asilus platyceras là một loài ruồi trong họ asilidae asilus platyceras được hine miêu tả năm 1922
[ "asilus", "platyceras", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "asilus", "platyceras", "được", "hine", "miêu", "tả", "năm", "1922" ]
một vài công ty du lịch đã cung cấp dịch vụ khi tham quan tại khu vực này nhưng ở phía trung quốc thì chưa cho phép khách du lịch vào trong mà chỉ cho người địa phương hoặc người chăn nuôi đi vào == quá trình vận chuyển hàng == người ta đưa hàng hóa đến tập trung lại tại đồi mintaka và kilik bằng động vật rồi sau đó đưa đến cửa ngõ vào thung lũng hunza sau đó hàng hóa sẽ được vận chuyển bởi những cu li công nhân khuân vác đến gligit việc này là việc rất nguy hiểm và tốn kém sau đó hàng hóa được chất lên những con loài gia súc chuyên chở hàng thêm lần nữa rồi cả người lẫn hàng hóa đi về phía đông để đến kashmir sau đó là taxila hoặc là đi về phía tây để đến chitral và sau đó chuyến hàng sẽ dễ dàng đến jalalabad hay peshawar via swat
[ "một", "vài", "công", "ty", "du", "lịch", "đã", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "khi", "tham", "quan", "tại", "khu", "vực", "này", "nhưng", "ở", "phía", "trung", "quốc", "thì", "chưa", "cho", "phép", "khách", "du", "lịch", "vào", "trong", "mà", "chỉ", "cho", "người", "địa", "phương", "hoặc", "người", "chăn", "nuôi", "đi", "vào", "==", "quá", "trình", "vận", "chuyển", "hàng", "==", "người", "ta", "đưa", "hàng", "hóa", "đến", "tập", "trung", "lại", "tại", "đồi", "mintaka", "và", "kilik", "bằng", "động", "vật", "rồi", "sau", "đó", "đưa", "đến", "cửa", "ngõ", "vào", "thung", "lũng", "hunza", "sau", "đó", "hàng", "hóa", "sẽ", "được", "vận", "chuyển", "bởi", "những", "cu", "li", "công", "nhân", "khuân", "vác", "đến", "gligit", "việc", "này", "là", "việc", "rất", "nguy", "hiểm", "và", "tốn", "kém", "sau", "đó", "hàng", "hóa", "được", "chất", "lên", "những", "con", "loài", "gia", "súc", "chuyên", "chở", "hàng", "thêm", "lần", "nữa", "rồi", "cả", "người", "lẫn", "hàng", "hóa", "đi", "về", "phía", "đông", "để", "đến", "kashmir", "sau", "đó", "là", "taxila", "hoặc", "là", "đi", "về", "phía", "tây", "để", "đến", "chitral", "và", "sau", "đó", "chuyến", "hàng", "sẽ", "dễ", "dàng", "đến", "jalalabad", "hay", "peshawar", "via", "swat" ]
tư tcn và được bảo tồn trong các kinh điển phật giáo sơ khai nó thường đề cập đến các nghiên cứu tìm tòi về triết học được phát triển giữa các trường phái phật giáo khác nhau ở ấn độ và sau đó lan rộng khắp châu á thông qua con đường tơ lụa tư tưởng phật giáo là xuyên khu vực và xuyên văn hóa tư tưởng này là truyền thống triết học thống trị ở tây tạng và các nước đông nam á như sri lanka và myanmar mối quan tâm chính của phật giáo là thần học được định nghĩa là tự do thoát khỏi dukkha khổ bởi vì sự thiếu hiểu biết về bản chất thực sự của con người và thế giới xung quanh được coi là một trong những gốc rễ của đau khổ các nhà tư tưởng phật giáo quan tâm đến các câu hỏi triết học liên quan đến nhận thức luận và việc sử dụng lý trí các khái niệm chính của phật giáo bao gồm tứ diệu đế anatta vô ngã một hình thức phê phán về một bản sắc cá nhân cố định tính nhất thời của tất cả mọi thứ anicca vô thường và một sự hoài nghi nhất định về các câu hỏi siêu hình các nhà tư tưởng phật giáo ở ấn độ và sau đó ở đông á đã đề cập đến các chủ đề đa dạng như hiện tượng học đạo đức bản thể học nhận thức luận
[ "tư", "tcn", "và", "được", "bảo", "tồn", "trong", "các", "kinh", "điển", "phật", "giáo", "sơ", "khai", "nó", "thường", "đề", "cập", "đến", "các", "nghiên", "cứu", "tìm", "tòi", "về", "triết", "học", "được", "phát", "triển", "giữa", "các", "trường", "phái", "phật", "giáo", "khác", "nhau", "ở", "ấn", "độ", "và", "sau", "đó", "lan", "rộng", "khắp", "châu", "á", "thông", "qua", "con", "đường", "tơ", "lụa", "tư", "tưởng", "phật", "giáo", "là", "xuyên", "khu", "vực", "và", "xuyên", "văn", "hóa", "tư", "tưởng", "này", "là", "truyền", "thống", "triết", "học", "thống", "trị", "ở", "tây", "tạng", "và", "các", "nước", "đông", "nam", "á", "như", "sri", "lanka", "và", "myanmar", "mối", "quan", "tâm", "chính", "của", "phật", "giáo", "là", "thần", "học", "được", "định", "nghĩa", "là", "tự", "do", "thoát", "khỏi", "dukkha", "khổ", "bởi", "vì", "sự", "thiếu", "hiểu", "biết", "về", "bản", "chất", "thực", "sự", "của", "con", "người", "và", "thế", "giới", "xung", "quanh", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "gốc", "rễ", "của", "đau", "khổ", "các", "nhà", "tư", "tưởng", "phật", "giáo", "quan", "tâm", "đến", "các", "câu", "hỏi", "triết", "học", "liên", "quan", "đến", "nhận", "thức", "luận", "và", "việc", "sử", "dụng", "lý", "trí", "các", "khái", "niệm", "chính", "của", "phật", "giáo", "bao", "gồm", "tứ", "diệu", "đế", "anatta", "vô", "ngã", "một", "hình", "thức", "phê", "phán", "về", "một", "bản", "sắc", "cá", "nhân", "cố", "định", "tính", "nhất", "thời", "của", "tất", "cả", "mọi", "thứ", "anicca", "vô", "thường", "và", "một", "sự", "hoài", "nghi", "nhất", "định", "về", "các", "câu", "hỏi", "siêu", "hình", "các", "nhà", "tư", "tưởng", "phật", "giáo", "ở", "ấn", "độ", "và", "sau", "đó", "ở", "đông", "á", "đã", "đề", "cập", "đến", "các", "chủ", "đề", "đa", "dạng", "như", "hiện", "tượng", "học", "đạo", "đức", "bản", "thể", "học", "nhận", "thức", "luận" ]
thích sưu tầm đồ cổ các công trình nghiên cứu của ông được giới chuyên môn đánh giá cao ngoài ra những người muốn nghiên cứu về lịch sử miền nam sẽ tìm thấy trong các tác phẩm của ông một nguồn tài liệu bổ ích qua nhãn quan một chứng nhân thời cuộc nước việt của thế kỷ 20 nói như học giả nguyễn hiến lê 1912 – 1984 thì quả như lời vương quan viết trong bài tựa coi vậy mà xài được kẻ ít học như tôi nguyễn hiến lê còn thấy là xài được gần trọn kia đấy chúng ta nên cảm ơn ông đã ghi lại mặc dầu là hấp tấp trong sự trình bày vô số tài liệu mà trong mấy chục năm ông đã tốn công đạp xe máy đi sưu tầm khắp sài gòn chợ lớn và các vùng lân cận về nhà cân nhắc chọn lựa với tinh thần thận trọng đáng khen chỗ nào chưa đủ chứng cớ thì tồn nghi ông mất ngày 9 tháng 12 năm 1996 tại thành phố hồ chí minh thọ 94 tuổi == di vật == khi qua đời ông vương hồng sển đã hiến tặng lại những cổ vật mà cả đời ông sưu tập được cho thành phố và mong muốn những di vật này sẽ được trưng bày trong ngôi nhà cổ của ông trong sự bài trí rất tinh tế và hài hòa với sự cổ xưa của ngôi nhà được biến thành nhà lưu niệm vương hồng
[ "thích", "sưu", "tầm", "đồ", "cổ", "các", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "của", "ông", "được", "giới", "chuyên", "môn", "đánh", "giá", "cao", "ngoài", "ra", "những", "người", "muốn", "nghiên", "cứu", "về", "lịch", "sử", "miền", "nam", "sẽ", "tìm", "thấy", "trong", "các", "tác", "phẩm", "của", "ông", "một", "nguồn", "tài", "liệu", "bổ", "ích", "qua", "nhãn", "quan", "một", "chứng", "nhân", "thời", "cuộc", "nước", "việt", "của", "thế", "kỷ", "20", "nói", "như", "học", "giả", "nguyễn", "hiến", "lê", "1912", "–", "1984", "thì", "quả", "như", "lời", "vương", "quan", "viết", "trong", "bài", "tựa", "coi", "vậy", "mà", "xài", "được", "kẻ", "ít", "học", "như", "tôi", "nguyễn", "hiến", "lê", "còn", "thấy", "là", "xài", "được", "gần", "trọn", "kia", "đấy", "chúng", "ta", "nên", "cảm", "ơn", "ông", "đã", "ghi", "lại", "mặc", "dầu", "là", "hấp", "tấp", "trong", "sự", "trình", "bày", "vô", "số", "tài", "liệu", "mà", "trong", "mấy", "chục", "năm", "ông", "đã", "tốn", "công", "đạp", "xe", "máy", "đi", "sưu", "tầm", "khắp", "sài", "gòn", "chợ", "lớn", "và", "các", "vùng", "lân", "cận", "về", "nhà", "cân", "nhắc", "chọn", "lựa", "với", "tinh", "thần", "thận", "trọng", "đáng", "khen", "chỗ", "nào", "chưa", "đủ", "chứng", "cớ", "thì", "tồn", "nghi", "ông", "mất", "ngày", "9", "tháng", "12", "năm", "1996", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "thọ", "94", "tuổi", "==", "di", "vật", "==", "khi", "qua", "đời", "ông", "vương", "hồng", "sển", "đã", "hiến", "tặng", "lại", "những", "cổ", "vật", "mà", "cả", "đời", "ông", "sưu", "tập", "được", "cho", "thành", "phố", "và", "mong", "muốn", "những", "di", "vật", "này", "sẽ", "được", "trưng", "bày", "trong", "ngôi", "nhà", "cổ", "của", "ông", "trong", "sự", "bài", "trí", "rất", "tinh", "tế", "và", "hài", "hòa", "với", "sự", "cổ", "xưa", "của", "ngôi", "nhà", "được", "biến", "thành", "nhà", "lưu", "niệm", "vương", "hồng" ]
thống của việt nam còn nếu bỏ qua sự trung lập thì sẽ bị quy thành kẻ xâm lăng hiện trường hợp này vẫn còn đang tranh cãi đa phần thư tịch cổ đều tính từ khi nhà hán diệt nước nam việt là thời bắc thuộc tuy nhiên gần đây có sách lại tính từ khi triệu đà diệt nước âu lạc đã bắt đầu thời bắc thuộc vì người trung quốc cũng không coi chính thể này là triều đại của họ mà chỉ chép phụ vào phần liệt truyện cho nên tạm thời vẫn liệt kê ở đây như một triều đại nối tiếp hợp pháp của việt nam như nhà nguyên và nhà thanh ở trung quốc == bắc thuộc lần i ii và iii == === trưng nữ vương 40–43 === cuộc khởi nghĩa hai bà trưng ngắn ngủi chưa kịp ổn định đã bị diệt vong tuy nhiên vì do phụ nữ lãnh đạo hơn nữa lại chống ngoại xâm nên cũng được sử sách đưa vào thành một triều đại của việt nam === nhà tiền lý và triệu việt vương 544–603 === theo các thư tịch cổ trung quốc lương thư trần thư và nam sử và việt nam trước thời lê sơ thì lý bí bị trần bá tiên đánh bại và nhà tiền lý chấm dứt nước vạn xuân vẫn thuộc nhà lương và nhà trần nối tiếp quản lý sau này lý phật tử nổi dậy chống nhà tùy là chính quyền khác nhưng tự xưng nối tiếp lý bí
[ "thống", "của", "việt", "nam", "còn", "nếu", "bỏ", "qua", "sự", "trung", "lập", "thì", "sẽ", "bị", "quy", "thành", "kẻ", "xâm", "lăng", "hiện", "trường", "hợp", "này", "vẫn", "còn", "đang", "tranh", "cãi", "đa", "phần", "thư", "tịch", "cổ", "đều", "tính", "từ", "khi", "nhà", "hán", "diệt", "nước", "nam", "việt", "là", "thời", "bắc", "thuộc", "tuy", "nhiên", "gần", "đây", "có", "sách", "lại", "tính", "từ", "khi", "triệu", "đà", "diệt", "nước", "âu", "lạc", "đã", "bắt", "đầu", "thời", "bắc", "thuộc", "vì", "người", "trung", "quốc", "cũng", "không", "coi", "chính", "thể", "này", "là", "triều", "đại", "của", "họ", "mà", "chỉ", "chép", "phụ", "vào", "phần", "liệt", "truyện", "cho", "nên", "tạm", "thời", "vẫn", "liệt", "kê", "ở", "đây", "như", "một", "triều", "đại", "nối", "tiếp", "hợp", "pháp", "của", "việt", "nam", "như", "nhà", "nguyên", "và", "nhà", "thanh", "ở", "trung", "quốc", "==", "bắc", "thuộc", "lần", "i", "ii", "và", "iii", "==", "===", "trưng", "nữ", "vương", "40–43", "===", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "hai", "bà", "trưng", "ngắn", "ngủi", "chưa", "kịp", "ổn", "định", "đã", "bị", "diệt", "vong", "tuy", "nhiên", "vì", "do", "phụ", "nữ", "lãnh", "đạo", "hơn", "nữa", "lại", "chống", "ngoại", "xâm", "nên", "cũng", "được", "sử", "sách", "đưa", "vào", "thành", "một", "triều", "đại", "của", "việt", "nam", "===", "nhà", "tiền", "lý", "và", "triệu", "việt", "vương", "544–603", "===", "theo", "các", "thư", "tịch", "cổ", "trung", "quốc", "lương", "thư", "trần", "thư", "và", "nam", "sử", "và", "việt", "nam", "trước", "thời", "lê", "sơ", "thì", "lý", "bí", "bị", "trần", "bá", "tiên", "đánh", "bại", "và", "nhà", "tiền", "lý", "chấm", "dứt", "nước", "vạn", "xuân", "vẫn", "thuộc", "nhà", "lương", "và", "nhà", "trần", "nối", "tiếp", "quản", "lý", "sau", "này", "lý", "phật", "tử", "nổi", "dậy", "chống", "nhà", "tùy", "là", "chính", "quyền", "khác", "nhưng", "tự", "xưng", "nối", "tiếp", "lý", "bí" ]
pozuelo là một đô thị ở tỉnh albacete nằm ở cộng đồng tự trị castile-la mancha của tây ban nha đô thị pozuelo có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là người với mật độ người km² đô thị pozuelo có cự ly km so với tỉnh lỵ albacete
[ "pozuelo", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "albacete", "nằm", "ở", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "castile-la", "mancha", "của", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "pozuelo", "có", "diện", "tích", "là", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "người", "với", "mật", "độ", "người", "km²", "đô", "thị", "pozuelo", "có", "cự", "ly", "km", "so", "với", "tỉnh", "lỵ", "albacete" ]
joppa burmeisteri là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "joppa", "burmeisteri", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
black horse and the cherry tree kt tunstall bullet trình diễn giọng pop nam xuất sắc nhất bullet waiting on the world to change john mayer bullet you re beautiful james blunt bullet save room john legend bullet jenny wren paul mccartney bullet bad day daniel powter bullet trình diễn song ca nhóm nhạc giọng pop xuất sắc nhất bullet my humps the black eyed peas bullet i will follow you into the dark death cab for cutie bullet over my head cable car the fray bullet is it any wonder keane bullet stickwitu the pussycat dolls bullet hợp tác giọng pop xuất sắc nhất bullet for once in my life tony bennett stevie wonder bullet one mary j blige u2 bullet always on your side sheryl crow sting bullet promiscuous nelly furtado timbaland bullet hips don t lie shakira wyclef jean bullet album giọng pop xuất sắc nhất bullet continuum john mayer bullet back to basics christina aguilera bullet back to bedlam james blunt bullet the river in reverse elvis costello allen toussaint bullet futuresex lovesounds justin timberlake === dance === bullet thu âm nhạc dance xuất sắc nhất bullet sexy back bullet nate danja hills timbaland justin timberlake nhà sản xuất jimmy douglass hòa âm justin timberlake bullet suffer well bullet ben hillier nhà sản xuất steve fitzmaurice ben hillier hòa âm depeche mode bullet ooh la la bullet goldfrapp nhà sản xuất mark spike stent hòa âm goldfrapp bullet get together bullet madonna stuart price nhà sản xuất mark spike stent hòa âm madonna bullet i m with stupid bullet trevor horn nhà sản
[ "black", "horse", "and", "the", "cherry", "tree", "kt", "tunstall", "bullet", "trình", "diễn", "giọng", "pop", "nam", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "waiting", "on", "the", "world", "to", "change", "john", "mayer", "bullet", "you", "re", "beautiful", "james", "blunt", "bullet", "save", "room", "john", "legend", "bullet", "jenny", "wren", "paul", "mccartney", "bullet", "bad", "day", "daniel", "powter", "bullet", "trình", "diễn", "song", "ca", "nhóm", "nhạc", "giọng", "pop", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "my", "humps", "the", "black", "eyed", "peas", "bullet", "i", "will", "follow", "you", "into", "the", "dark", "death", "cab", "for", "cutie", "bullet", "over", "my", "head", "cable", "car", "the", "fray", "bullet", "is", "it", "any", "wonder", "keane", "bullet", "stickwitu", "the", "pussycat", "dolls", "bullet", "hợp", "tác", "giọng", "pop", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "for", "once", "in", "my", "life", "tony", "bennett", "stevie", "wonder", "bullet", "one", "mary", "j", "blige", "u2", "bullet", "always", "on", "your", "side", "sheryl", "crow", "sting", "bullet", "promiscuous", "nelly", "furtado", "timbaland", "bullet", "hips", "don", "t", "lie", "shakira", "wyclef", "jean", "bullet", "album", "giọng", "pop", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "continuum", "john", "mayer", "bullet", "back", "to", "basics", "christina", "aguilera", "bullet", "back", "to", "bedlam", "james", "blunt", "bullet", "the", "river", "in", "reverse", "elvis", "costello", "allen", "toussaint", "bullet", "futuresex", "lovesounds", "justin", "timberlake", "===", "dance", "===", "bullet", "thu", "âm", "nhạc", "dance", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "sexy", "back", "bullet", "nate", "danja", "hills", "timbaland", "justin", "timberlake", "nhà", "sản", "xuất", "jimmy", "douglass", "hòa", "âm", "justin", "timberlake", "bullet", "suffer", "well", "bullet", "ben", "hillier", "nhà", "sản", "xuất", "steve", "fitzmaurice", "ben", "hillier", "hòa", "âm", "depeche", "mode", "bullet", "ooh", "la", "la", "bullet", "goldfrapp", "nhà", "sản", "xuất", "mark", "spike", "stent", "hòa", "âm", "goldfrapp", "bullet", "get", "together", "bullet", "madonna", "stuart", "price", "nhà", "sản", "xuất", "mark", "spike", "stent", "hòa", "âm", "madonna", "bullet", "i", "m", "with", "stupid", "bullet", "trevor", "horn", "nhà", "sản" ]
hoàng dương 1933-2017 tên đầy đủ ngô hoàng dương là một nhạc sĩ việt nam ông vốn là con trai của nhà văn danh nhân văn hoá trúc khê ngô văn triện hoàng dương cũng là một nghệ sĩ đàn cello ông là người có công đầu xây dựng bộ môn cello và khoa đàn dây nhạc viện hà nội cố nhạc sĩ hoàng dương đã nhận được các danh hiệu nghệ sĩ ưu tú phó giáo sư ông qua đời ngày 30 tháng 1 năm 2017 tức ngày 3 tết đinh dậu tại hà nội hưởng thọ 84 tuổi == tác phẩm == ông viết nhiều tác phẩm khí nhạc như sonatine hát ru violon mơ về trái núi thiên thai cello và piano tiếng hát sông hương cello và dàn nhạc hoàng dương viết không nhiều ca khúc hai bài hướng về hà nội và tiếc thu là nổi tiếng quen thuộc hơn cả bullet hướng về hà nội bullet chiều cuối năm bullet tiếc thu bullet ôi giấc mơ xưa bullet như sóng trùng dương bullet tình ca ngoài ra hoàng dương còn viết lời cho một số ca khúc của hoàng trọng bullet nhạc sầu tương tư bullet tiếng mưa rơi bullet vui cảnh mùa hè
[ "hoàng", "dương", "1933-2017", "tên", "đầy", "đủ", "ngô", "hoàng", "dương", "là", "một", "nhạc", "sĩ", "việt", "nam", "ông", "vốn", "là", "con", "trai", "của", "nhà", "văn", "danh", "nhân", "văn", "hoá", "trúc", "khê", "ngô", "văn", "triện", "hoàng", "dương", "cũng", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "đàn", "cello", "ông", "là", "người", "có", "công", "đầu", "xây", "dựng", "bộ", "môn", "cello", "và", "khoa", "đàn", "dây", "nhạc", "viện", "hà", "nội", "cố", "nhạc", "sĩ", "hoàng", "dương", "đã", "nhận", "được", "các", "danh", "hiệu", "nghệ", "sĩ", "ưu", "tú", "phó", "giáo", "sư", "ông", "qua", "đời", "ngày", "30", "tháng", "1", "năm", "2017", "tức", "ngày", "3", "tết", "đinh", "dậu", "tại", "hà", "nội", "hưởng", "thọ", "84", "tuổi", "==", "tác", "phẩm", "==", "ông", "viết", "nhiều", "tác", "phẩm", "khí", "nhạc", "như", "sonatine", "hát", "ru", "violon", "mơ", "về", "trái", "núi", "thiên", "thai", "cello", "và", "piano", "tiếng", "hát", "sông", "hương", "cello", "và", "dàn", "nhạc", "hoàng", "dương", "viết", "không", "nhiều", "ca", "khúc", "hai", "bài", "hướng", "về", "hà", "nội", "và", "tiếc", "thu", "là", "nổi", "tiếng", "quen", "thuộc", "hơn", "cả", "bullet", "hướng", "về", "hà", "nội", "bullet", "chiều", "cuối", "năm", "bullet", "tiếc", "thu", "bullet", "ôi", "giấc", "mơ", "xưa", "bullet", "như", "sóng", "trùng", "dương", "bullet", "tình", "ca", "ngoài", "ra", "hoàng", "dương", "còn", "viết", "lời", "cho", "một", "số", "ca", "khúc", "của", "hoàng", "trọng", "bullet", "nhạc", "sầu", "tương", "tư", "bullet", "tiếng", "mưa", "rơi", "bullet", "vui", "cảnh", "mùa", "hè" ]
nittel là một đô thị thuộc trong huyện trier-saarburg thuộc bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị này có diện tích 16 98 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 2004 người
[ "nittel", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "trong", "huyện", "trier-saarburg", "thuộc", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "16", "98", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "2004", "người" ]
liệu pháp fluoride là sử dụng fluoride cho mục đích y tế bổ sung fluoride được khuyến cáo để ngăn ngừa sâu răng ở trẻ lớn hơn 6 tháng tuổi ở những khu vực nước uống có ít fluoride nó thường được sử dụng dưới dạng chất lỏng thuốc viên hoặc dán bằng miệng trường hợp nguồn cung cấp nước công cộng được fluor hóa bằng fluoride bằng miệng thường không cần thiết fluoride cũng đã được sử dụng để điều trị một số bệnh xương liều bình thường đôi khi có thể dẫn đến các vết trắng trên răng liều quá mức có thể dẫn đến răng có màu nâu hoặc vàng liệu pháp fluoride thường sử dụng dạng natri fluoride mặc dù cũng có thể sử dụng thiếc fluoride fluoride dường như làm giảm sự phân hủy bởi các axit tăng khả năng tái khoáng hóa và giảm hoạt động của vi khuẩn nó được cho là hoạt động chủ yếu thông qua tiếp xúc trực tiếp với răng sau khi chúng xuất hiện fluoride được sử dụng để ngăn ngừa sâu răng vào những năm 1940 fluoride dưới dạng natri fluoride nằm trong danh sách các loại thuốc thiết yếu của tổ chức y tế thế giới loại thuốc an toàn và hiệu quả nhất cần thiết trong hệ thống y tế tại vương quốc anh nguồn cung 1 tháng thông thường khiến nhs mất khoảng gb£0 36 nó cũng không đắt lắm ở hoa kỳ năm 2016 natri fluoride là loại thuốc được kê
[ "liệu", "pháp", "fluoride", "là", "sử", "dụng", "fluoride", "cho", "mục", "đích", "y", "tế", "bổ", "sung", "fluoride", "được", "khuyến", "cáo", "để", "ngăn", "ngừa", "sâu", "răng", "ở", "trẻ", "lớn", "hơn", "6", "tháng", "tuổi", "ở", "những", "khu", "vực", "nước", "uống", "có", "ít", "fluoride", "nó", "thường", "được", "sử", "dụng", "dưới", "dạng", "chất", "lỏng", "thuốc", "viên", "hoặc", "dán", "bằng", "miệng", "trường", "hợp", "nguồn", "cung", "cấp", "nước", "công", "cộng", "được", "fluor", "hóa", "bằng", "fluoride", "bằng", "miệng", "thường", "không", "cần", "thiết", "fluoride", "cũng", "đã", "được", "sử", "dụng", "để", "điều", "trị", "một", "số", "bệnh", "xương", "liều", "bình", "thường", "đôi", "khi", "có", "thể", "dẫn", "đến", "các", "vết", "trắng", "trên", "răng", "liều", "quá", "mức", "có", "thể", "dẫn", "đến", "răng", "có", "màu", "nâu", "hoặc", "vàng", "liệu", "pháp", "fluoride", "thường", "sử", "dụng", "dạng", "natri", "fluoride", "mặc", "dù", "cũng", "có", "thể", "sử", "dụng", "thiếc", "fluoride", "fluoride", "dường", "như", "làm", "giảm", "sự", "phân", "hủy", "bởi", "các", "axit", "tăng", "khả", "năng", "tái", "khoáng", "hóa", "và", "giảm", "hoạt", "động", "của", "vi", "khuẩn", "nó", "được", "cho", "là", "hoạt", "động", "chủ", "yếu", "thông", "qua", "tiếp", "xúc", "trực", "tiếp", "với", "răng", "sau", "khi", "chúng", "xuất", "hiện", "fluoride", "được", "sử", "dụng", "để", "ngăn", "ngừa", "sâu", "răng", "vào", "những", "năm", "1940", "fluoride", "dưới", "dạng", "natri", "fluoride", "nằm", "trong", "danh", "sách", "các", "loại", "thuốc", "thiết", "yếu", "của", "tổ", "chức", "y", "tế", "thế", "giới", "loại", "thuốc", "an", "toàn", "và", "hiệu", "quả", "nhất", "cần", "thiết", "trong", "hệ", "thống", "y", "tế", "tại", "vương", "quốc", "anh", "nguồn", "cung", "1", "tháng", "thông", "thường", "khiến", "nhs", "mất", "khoảng", "gb£0", "36", "nó", "cũng", "không", "đắt", "lắm", "ở", "hoa", "kỳ", "năm", "2016", "natri", "fluoride", "là", "loại", "thuốc", "được", "kê" ]
stegonotus guentheri là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "stegonotus", "guentheri", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "boulenger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
vực từ quân sự cho đến ngoại giao khối nato đồng ý sau khi có sự thúc giục của hoa kỳ là sẽ tạm ngưng mọi giao dịch với nga cho đến khi nào moskva rút hết quân của họ ra khỏi gruzia theo như một thỏa thuận ngưng bắn đã ký kết có tin cho rằng lính nga đã bắt 20 lính gruzia làm tù binh tại hải cảng poti trong vùng bắc hải bịt mắt và còng tay họ đồng thời chiếm đoạt các xe humvee của quân đội hoa kỳ đang chờ được chở về mỹ sau cuộc thao dượt hỗn hợp giữa quân đội hoa kỳ và gruzia thời gian gần đây khối nato cũng đồng ý là sẽ tăng cường mối quan hệ với chính quyền tbilisi nhưng không nói là sẽ gia tăng nỗ lực để gruzia có thể gia nhập khối nato một điều đã làm cho nga giận dữ từ trước khi xảy ra cuộc chiến hai tuần lễ liên quan đến vùng ly khai nam ossetia một đoàn chiến xa và thiết vận xa của nga được thấy rời khỏi thành phố chiến lược gori của gruzia tuy nhiên các giới chức nga nói rằng cuộc rút lui chính theo như đòi hỏi của tây phương sẽ không diễn ra cho tới 3 ngày nữa nga và gruzia cũng trao đổi tù binh cuộc trao đổi khởi sự khi hai trực thăng quân đội nga đáp xuống ở igoeti hai người nằm trên cáng được khiêng ra và trao cho các
[ "vực", "từ", "quân", "sự", "cho", "đến", "ngoại", "giao", "khối", "nato", "đồng", "ý", "sau", "khi", "có", "sự", "thúc", "giục", "của", "hoa", "kỳ", "là", "sẽ", "tạm", "ngưng", "mọi", "giao", "dịch", "với", "nga", "cho", "đến", "khi", "nào", "moskva", "rút", "hết", "quân", "của", "họ", "ra", "khỏi", "gruzia", "theo", "như", "một", "thỏa", "thuận", "ngưng", "bắn", "đã", "ký", "kết", "có", "tin", "cho", "rằng", "lính", "nga", "đã", "bắt", "20", "lính", "gruzia", "làm", "tù", "binh", "tại", "hải", "cảng", "poti", "trong", "vùng", "bắc", "hải", "bịt", "mắt", "và", "còng", "tay", "họ", "đồng", "thời", "chiếm", "đoạt", "các", "xe", "humvee", "của", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "đang", "chờ", "được", "chở", "về", "mỹ", "sau", "cuộc", "thao", "dượt", "hỗn", "hợp", "giữa", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "và", "gruzia", "thời", "gian", "gần", "đây", "khối", "nato", "cũng", "đồng", "ý", "là", "sẽ", "tăng", "cường", "mối", "quan", "hệ", "với", "chính", "quyền", "tbilisi", "nhưng", "không", "nói", "là", "sẽ", "gia", "tăng", "nỗ", "lực", "để", "gruzia", "có", "thể", "gia", "nhập", "khối", "nato", "một", "điều", "đã", "làm", "cho", "nga", "giận", "dữ", "từ", "trước", "khi", "xảy", "ra", "cuộc", "chiến", "hai", "tuần", "lễ", "liên", "quan", "đến", "vùng", "ly", "khai", "nam", "ossetia", "một", "đoàn", "chiến", "xa", "và", "thiết", "vận", "xa", "của", "nga", "được", "thấy", "rời", "khỏi", "thành", "phố", "chiến", "lược", "gori", "của", "gruzia", "tuy", "nhiên", "các", "giới", "chức", "nga", "nói", "rằng", "cuộc", "rút", "lui", "chính", "theo", "như", "đòi", "hỏi", "của", "tây", "phương", "sẽ", "không", "diễn", "ra", "cho", "tới", "3", "ngày", "nữa", "nga", "và", "gruzia", "cũng", "trao", "đổi", "tù", "binh", "cuộc", "trao", "đổi", "khởi", "sự", "khi", "hai", "trực", "thăng", "quân", "đội", "nga", "đáp", "xuống", "ở", "igoeti", "hai", "người", "nằm", "trên", "cáng", "được", "khiêng", "ra", "và", "trao", "cho", "các" ]
quyền cất và bán rượu độc quyền làm muối khai thác các mỏ sắt năm 119 tcn đặt ra chức quan coi về sắt gọi là diêm thiết quan hán vũ đế có sáng kiến diệt những người trung gian đầu cơ những người cho vay nặng lãi hoặc chứa chất hàng hoá khi giá rẻ rồi bán cho nhân dân khi giá đắt ông đã tổ chức một cơ quan chuyên chở và trao đổi thuộc quyền nhà nước kiểm soát thương mại chặt chẽ để giá cả khỏi thình lình lên xuống trong khắp đế quốc nơi đâu cũng có những nhân viên của triều đình lo việc chuyên chở và giao hàng lúc nào mua sản phẩm thì triều đình giữ lại đợi lúc giá tăng thì đem bán rẻ cho dân hễ giá xuống thì lại mua vào để trữ như vậy bọn phú thương không đầu cơ mà vơ được món lợi lớn và giá được bình lại người ta đã ghi sổ tất cả những lợi tức của họ để thu thuế hàng năm là 5% hán vũ đế lại cho khởi công nhiều công tác lớn để cho hàng triệu thợ bị các xí nghiệp tư sa thải có công ăn việc làm khỏi bị thất nghiệp bắc cầu qua sông đào nhiều kênh để nối các dòng sông với nhau và dẫn nước vào ruộng theo nguyễn hiến lê sau mấy trận lụt xen với mấy cơn đại hạn kéo dài vật giá tăng vọt lên dân chúng la ló muốn trở
[ "quyền", "cất", "và", "bán", "rượu", "độc", "quyền", "làm", "muối", "khai", "thác", "các", "mỏ", "sắt", "năm", "119", "tcn", "đặt", "ra", "chức", "quan", "coi", "về", "sắt", "gọi", "là", "diêm", "thiết", "quan", "hán", "vũ", "đế", "có", "sáng", "kiến", "diệt", "những", "người", "trung", "gian", "đầu", "cơ", "những", "người", "cho", "vay", "nặng", "lãi", "hoặc", "chứa", "chất", "hàng", "hoá", "khi", "giá", "rẻ", "rồi", "bán", "cho", "nhân", "dân", "khi", "giá", "đắt", "ông", "đã", "tổ", "chức", "một", "cơ", "quan", "chuyên", "chở", "và", "trao", "đổi", "thuộc", "quyền", "nhà", "nước", "kiểm", "soát", "thương", "mại", "chặt", "chẽ", "để", "giá", "cả", "khỏi", "thình", "lình", "lên", "xuống", "trong", "khắp", "đế", "quốc", "nơi", "đâu", "cũng", "có", "những", "nhân", "viên", "của", "triều", "đình", "lo", "việc", "chuyên", "chở", "và", "giao", "hàng", "lúc", "nào", "mua", "sản", "phẩm", "thì", "triều", "đình", "giữ", "lại", "đợi", "lúc", "giá", "tăng", "thì", "đem", "bán", "rẻ", "cho", "dân", "hễ", "giá", "xuống", "thì", "lại", "mua", "vào", "để", "trữ", "như", "vậy", "bọn", "phú", "thương", "không", "đầu", "cơ", "mà", "vơ", "được", "món", "lợi", "lớn", "và", "giá", "được", "bình", "lại", "người", "ta", "đã", "ghi", "sổ", "tất", "cả", "những", "lợi", "tức", "của", "họ", "để", "thu", "thuế", "hàng", "năm", "là", "5%", "hán", "vũ", "đế", "lại", "cho", "khởi", "công", "nhiều", "công", "tác", "lớn", "để", "cho", "hàng", "triệu", "thợ", "bị", "các", "xí", "nghiệp", "tư", "sa", "thải", "có", "công", "ăn", "việc", "làm", "khỏi", "bị", "thất", "nghiệp", "bắc", "cầu", "qua", "sông", "đào", "nhiều", "kênh", "để", "nối", "các", "dòng", "sông", "với", "nhau", "và", "dẫn", "nước", "vào", "ruộng", "theo", "nguyễn", "hiến", "lê", "sau", "mấy", "trận", "lụt", "xen", "với", "mấy", "cơn", "đại", "hạn", "kéo", "dài", "vật", "giá", "tăng", "vọt", "lên", "dân", "chúng", "la", "ló", "muốn", "trở" ]
đó người ta đặt tên con đường này là thạch ngưu đạo nghĩa là đường trâu đá để kỉ niệm sự kiện lịch sử trên == xem thêm == bullet cổ thục bullet đỗ vũ bullet biết linh bullet tần huệ văn vương bullet thục chế bullet an dương vương == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên tần bản kỷ bullet hoa dương quốc chí thục chí quyển 3 bullet sách cổ học tinh hoa truyện trâu đá ỉa ra vàng
[ "đó", "người", "ta", "đặt", "tên", "con", "đường", "này", "là", "thạch", "ngưu", "đạo", "nghĩa", "là", "đường", "trâu", "đá", "để", "kỉ", "niệm", "sự", "kiện", "lịch", "sử", "trên", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cổ", "thục", "bullet", "đỗ", "vũ", "bullet", "biết", "linh", "bullet", "tần", "huệ", "văn", "vương", "bullet", "thục", "chế", "bullet", "an", "dương", "vương", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "sử", "ký", "tư", "mã", "thiên", "tần", "bản", "kỷ", "bullet", "hoa", "dương", "quốc", "chí", "thục", "chí", "quyển", "3", "bullet", "sách", "cổ", "học", "tinh", "hoa", "truyện", "trâu", "đá", "ỉa", "ra", "vàng" ]
pandanus medialis là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được h st john miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "pandanus", "medialis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "h", "st", "john", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
gentiana punctata là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "gentiana", "punctata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
rhus undulata là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được jacq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1798
[ "rhus", "undulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "lộn", "hột", "loài", "này", "được", "jacq", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1798" ]
chẳng hạn như teluride và iod để phân loại chúng thành các họ hóa học tốt hơn với sư phát triển của các lý thuyết về cấu trúc nguyên tử người ta nhận thấy rõ ràng là mendeleev đã vô tình liệt kê các nguyên tố theo trật tự số hiệu nguyên tử hay điện tích hạt nhân tăng dần tầm quan trọng của số hiệu nguyên tử đối với việc tổ chức bảng tuần hoàn không được thừa nhận cho tới khi sự tồn tại và tính chất của proton và neutron được nghiên cứu chi tiết hơn các bảng tuần hoàn của mendeleev sử dụng khối lượng nguyên tử thay vì số hiệu nguyên tử để tổ chức các nguyên tố thông tin có thể xác định với độ chính xác tương đối cao ở thời bấy giờ khối lượng nguyên tử thỏa mãn hầu hết các trường hợp đem lại một sự mô tả có khả năng tiên đoán tính chất của các nguyên tố chưa biết chính xác hơn bất kỳ phương pháp cùng thời nào khác việc thay thế bằng số hiệu nguyên tử sau này đem lại mỗi chuỗi xác định dựa trên số nguyên cho nguyên tố vẫn được sử dụng tới ngày nay ngay cả khi các nguyên tố tổng hợp đang được chế tạo và nghiên cứu === những phát triển về sau === năm 1871 mendeleev công bố một dạng bảng tuần hoàn có các nhóm nguyên tố tương tự nhau xếp thành các cột từ i tới viii
[ "chẳng", "hạn", "như", "teluride", "và", "iod", "để", "phân", "loại", "chúng", "thành", "các", "họ", "hóa", "học", "tốt", "hơn", "với", "sư", "phát", "triển", "của", "các", "lý", "thuyết", "về", "cấu", "trúc", "nguyên", "tử", "người", "ta", "nhận", "thấy", "rõ", "ràng", "là", "mendeleev", "đã", "vô", "tình", "liệt", "kê", "các", "nguyên", "tố", "theo", "trật", "tự", "số", "hiệu", "nguyên", "tử", "hay", "điện", "tích", "hạt", "nhân", "tăng", "dần", "tầm", "quan", "trọng", "của", "số", "hiệu", "nguyên", "tử", "đối", "với", "việc", "tổ", "chức", "bảng", "tuần", "hoàn", "không", "được", "thừa", "nhận", "cho", "tới", "khi", "sự", "tồn", "tại", "và", "tính", "chất", "của", "proton", "và", "neutron", "được", "nghiên", "cứu", "chi", "tiết", "hơn", "các", "bảng", "tuần", "hoàn", "của", "mendeleev", "sử", "dụng", "khối", "lượng", "nguyên", "tử", "thay", "vì", "số", "hiệu", "nguyên", "tử", "để", "tổ", "chức", "các", "nguyên", "tố", "thông", "tin", "có", "thể", "xác", "định", "với", "độ", "chính", "xác", "tương", "đối", "cao", "ở", "thời", "bấy", "giờ", "khối", "lượng", "nguyên", "tử", "thỏa", "mãn", "hầu", "hết", "các", "trường", "hợp", "đem", "lại", "một", "sự", "mô", "tả", "có", "khả", "năng", "tiên", "đoán", "tính", "chất", "của", "các", "nguyên", "tố", "chưa", "biết", "chính", "xác", "hơn", "bất", "kỳ", "phương", "pháp", "cùng", "thời", "nào", "khác", "việc", "thay", "thế", "bằng", "số", "hiệu", "nguyên", "tử", "sau", "này", "đem", "lại", "mỗi", "chuỗi", "xác", "định", "dựa", "trên", "số", "nguyên", "cho", "nguyên", "tố", "vẫn", "được", "sử", "dụng", "tới", "ngày", "nay", "ngay", "cả", "khi", "các", "nguyên", "tố", "tổng", "hợp", "đang", "được", "chế", "tạo", "và", "nghiên", "cứu", "===", "những", "phát", "triển", "về", "sau", "===", "năm", "1871", "mendeleev", "công", "bố", "một", "dạng", "bảng", "tuần", "hoàn", "có", "các", "nhóm", "nguyên", "tố", "tương", "tự", "nhau", "xếp", "thành", "các", "cột", "từ", "i", "tới", "viii" ]
jena là một thành phố đức có trường đại học nằm trong tiểu bang thüringen cạnh sông saale jena là thành phố lớn thứ ba của tiểu bang sau erfurt và gera sau nhiều lần sáp nhập hành chính jena là thành phố lớn từ năm 1975 == địa lý == === khí hậu === jena có khí hậu lục địa ẩm dfb hoặc khí hậu đại dương cfb theo köppen mùa hè ấm áp và đôi khi ẩm ướt còn mùa đông tương đối lạnh do nằm trong thung lũng saale cách xa các vùng duyên hải nên tốc độ gió có xu hướng rất thấp thường thổi về hướng tây nam
[ "jena", "là", "một", "thành", "phố", "đức", "có", "trường", "đại", "học", "nằm", "trong", "tiểu", "bang", "thüringen", "cạnh", "sông", "saale", "jena", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "ba", "của", "tiểu", "bang", "sau", "erfurt", "và", "gera", "sau", "nhiều", "lần", "sáp", "nhập", "hành", "chính", "jena", "là", "thành", "phố", "lớn", "từ", "năm", "1975", "==", "địa", "lý", "==", "===", "khí", "hậu", "===", "jena", "có", "khí", "hậu", "lục", "địa", "ẩm", "dfb", "hoặc", "khí", "hậu", "đại", "dương", "cfb", "theo", "köppen", "mùa", "hè", "ấm", "áp", "và", "đôi", "khi", "ẩm", "ướt", "còn", "mùa", "đông", "tương", "đối", "lạnh", "do", "nằm", "trong", "thung", "lũng", "saale", "cách", "xa", "các", "vùng", "duyên", "hải", "nên", "tốc", "độ", "gió", "có", "xu", "hướng", "rất", "thấp", "thường", "thổi", "về", "hướng", "tây", "nam" ]
karaköy osmancık karaköy là một xã thuộc huyện osmancık tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 74 người
[ "karaköy", "osmancık", "karaköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "osmancık", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "74", "người" ]
eurithia gemina là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "eurithia", "gemina", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
centaurea ferox là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được desf mô tả khoa học đầu tiên
[ "centaurea", "ferox", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "desf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hydrocanthus debilis là một loài bọ cánh cứng trong họ noteridae loài này được sharp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "hydrocanthus", "debilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "noteridae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
ghur nay không còn tồn tại nữa vương quốc delhi sau khi trỗi dậy đã thiết lập tiếng ba tư như là một ngôn ngữ được sử dụng trong triều điều được giữ lại cho đến tận thời mogul vào thế kỷ 19
[ "ghur", "nay", "không", "còn", "tồn", "tại", "nữa", "vương", "quốc", "delhi", "sau", "khi", "trỗi", "dậy", "đã", "thiết", "lập", "tiếng", "ba", "tư", "như", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "được", "sử", "dụng", "trong", "triều", "điều", "được", "giữ", "lại", "cho", "đến", "tận", "thời", "mogul", "vào", "thế", "kỷ", "19" ]
microhoria nectarina là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được panzer miêu tả khoa học năm 1794
[ "microhoria", "nectarina", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "panzer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1794" ]
hickmanapis là một chi nhện trong họ anapidae
[ "hickmanapis", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "anapidae" ]
trăng non tiểu thuyết trăng non tên gốc tiếng anh new moon là một cuốn tiểu thuyết giả tưởng-lãng mạn dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên của nhà văn nữ stephenie meyer đây là cuốn tiểu thuyết thứ hai của meyer trong bộ truyện chạng vạng cuốn này không giống như cuốn trước nói về sự mất mát tình yêu đích thực nó được xuất bản lần đầu tiên ở dạng bìa cứng vào năm 2006 tại việt nam bản tiếng việt do dịch giả tịnh thủy dịch và nhà xuất bản trẻ mua bản quyền phát hành vào năm 2008 == tóm tắt nội dung == isabella bella swan một nhân vật chính của truyện bị ép dự buổi tiệc sinh nhật do alice và edward cullen- ma cà rồng mà cô yêu và những người còn lại trong gia đình ma cà rồng tổ chức trong khi mở một gói quà cô đã vô tình bị đứt tay em trai jasper của edward mặc dù đã cố gắng kiêng máu người vẫn bị kích thích mạnh bởi mùi máu và tấn công bella để bảo đảm sự an toàn cho cô khỏi thế giới ma cà rồng edward nói với bella rằng cậu không còn yêu cô nữa và rời khỏi thị trấn forks washington cùng với gia đình bella bị tổn thương nặng nề và tìm kiếm sự an ủi nơi jacob black một người bạn cũ của gia đình người có thể giúp cô vơi đi nỗi đau khi mất edward bella và jacob bắt
[ "trăng", "non", "tiểu", "thuyết", "trăng", "non", "tên", "gốc", "tiếng", "anh", "new", "moon", "là", "một", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "giả", "tưởng-lãng", "mạn", "dành", "cho", "lứa", "tuổi", "thanh", "thiếu", "niên", "của", "nhà", "văn", "nữ", "stephenie", "meyer", "đây", "là", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "thứ", "hai", "của", "meyer", "trong", "bộ", "truyện", "chạng", "vạng", "cuốn", "này", "không", "giống", "như", "cuốn", "trước", "nói", "về", "sự", "mất", "mát", "tình", "yêu", "đích", "thực", "nó", "được", "xuất", "bản", "lần", "đầu", "tiên", "ở", "dạng", "bìa", "cứng", "vào", "năm", "2006", "tại", "việt", "nam", "bản", "tiếng", "việt", "do", "dịch", "giả", "tịnh", "thủy", "dịch", "và", "nhà", "xuất", "bản", "trẻ", "mua", "bản", "quyền", "phát", "hành", "vào", "năm", "2008", "==", "tóm", "tắt", "nội", "dung", "==", "isabella", "bella", "swan", "một", "nhân", "vật", "chính", "của", "truyện", "bị", "ép", "dự", "buổi", "tiệc", "sinh", "nhật", "do", "alice", "và", "edward", "cullen-", "ma", "cà", "rồng", "mà", "cô", "yêu", "và", "những", "người", "còn", "lại", "trong", "gia", "đình", "ma", "cà", "rồng", "tổ", "chức", "trong", "khi", "mở", "một", "gói", "quà", "cô", "đã", "vô", "tình", "bị", "đứt", "tay", "em", "trai", "jasper", "của", "edward", "mặc", "dù", "đã", "cố", "gắng", "kiêng", "máu", "người", "vẫn", "bị", "kích", "thích", "mạnh", "bởi", "mùi", "máu", "và", "tấn", "công", "bella", "để", "bảo", "đảm", "sự", "an", "toàn", "cho", "cô", "khỏi", "thế", "giới", "ma", "cà", "rồng", "edward", "nói", "với", "bella", "rằng", "cậu", "không", "còn", "yêu", "cô", "nữa", "và", "rời", "khỏi", "thị", "trấn", "forks", "washington", "cùng", "với", "gia", "đình", "bella", "bị", "tổn", "thương", "nặng", "nề", "và", "tìm", "kiếm", "sự", "an", "ủi", "nơi", "jacob", "black", "một", "người", "bạn", "cũ", "của", "gia", "đình", "người", "có", "thể", "giúp", "cô", "vơi", "đi", "nỗi", "đau", "khi", "mất", "edward", "bella", "và", "jacob", "bắt" ]
sphecodes nigricorpus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1956
[ "sphecodes", "nigricorpus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "mitchell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
sabana de torres là một khu tự quản thuộc tỉnh santander colombia thủ phủ của khu tự quản sabana de torres đóng tại sabana de torres khu tự quản sabana de torres có diện tích 1456 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản sabana de torres có dân số 17831 người
[ "sabana", "de", "torres", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "santander", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "sabana", "de", "torres", "đóng", "tại", "sabana", "de", "torres", "khu", "tự", "quản", "sabana", "de", "torres", "có", "diện", "tích", "1456", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", "ngày", "28", "tháng", "5", "năm", "2005", "khu", "tự", "quản", "sabana", "de", "torres", "có", "dân", "số", "17831", "người" ]
trung hưng == nền cộng hòa mới được thành lập sớm trở nên bất ổn các lãnh đạo cộng hòa bất đồng nhau lại bất lực đối phó với cuộc chiến ở tây ban nha những cuộc khởi nghĩa của nhân dân hồi giáo ở maroc lợi dụng thời cơ người bảo hoàng vây cánh carlos ra sức chống phá chiếm catalunya và basque năm 1872 chiến tranh carlos lần thứ ba bùng nổ các đại biểu phe bảo thủ trong chính phủ cộng hòa dẫn đầu là canovas del castillo quyết định phò tá nhà bourbon trung hưng lập alfonso xii làm vua tháng 6 năm 1870 canovas thuyết phục nữ vương isabel nhường ngôi cho alfonso như đã nêu ở phần trên cánovas chưa gọi alfonso về vội mà muốn đứng ra lo việc giáo dục vị vua tương lai canovas gửi alfonso đến học cao đẳng quân sự hoàng gia sandhurst ở anh quốc tại đây alfonso được hiểu biết về nền quân chủ lập hiến ngày 1 tháng 12 năm 1874 để đáp lại lời chúc mừng sinh nhật từ những người ủng hộ alfonso ban bố tuyên ngôn sandhurst đặt nền tảng về ý thức hệ cho cuộc trung hưng nhà bourbon ngày 29 tháng 12 năm 1874 xảy ra cuộc đảo chính của chuẩn tướng martínez campos người từ lâu đã làm việc ít nhiều công khai vì lợi ích của nhà vua campos dẫn một số tiểu đoàn vào sagunto chiêu dụ binh sĩ cộng hòa rồi tiến vào valencia dưới danh
[ "trung", "hưng", "==", "nền", "cộng", "hòa", "mới", "được", "thành", "lập", "sớm", "trở", "nên", "bất", "ổn", "các", "lãnh", "đạo", "cộng", "hòa", "bất", "đồng", "nhau", "lại", "bất", "lực", "đối", "phó", "với", "cuộc", "chiến", "ở", "tây", "ban", "nha", "những", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "của", "nhân", "dân", "hồi", "giáo", "ở", "maroc", "lợi", "dụng", "thời", "cơ", "người", "bảo", "hoàng", "vây", "cánh", "carlos", "ra", "sức", "chống", "phá", "chiếm", "catalunya", "và", "basque", "năm", "1872", "chiến", "tranh", "carlos", "lần", "thứ", "ba", "bùng", "nổ", "các", "đại", "biểu", "phe", "bảo", "thủ", "trong", "chính", "phủ", "cộng", "hòa", "dẫn", "đầu", "là", "canovas", "del", "castillo", "quyết", "định", "phò", "tá", "nhà", "bourbon", "trung", "hưng", "lập", "alfonso", "xii", "làm", "vua", "tháng", "6", "năm", "1870", "canovas", "thuyết", "phục", "nữ", "vương", "isabel", "nhường", "ngôi", "cho", "alfonso", "như", "đã", "nêu", "ở", "phần", "trên", "cánovas", "chưa", "gọi", "alfonso", "về", "vội", "mà", "muốn", "đứng", "ra", "lo", "việc", "giáo", "dục", "vị", "vua", "tương", "lai", "canovas", "gửi", "alfonso", "đến", "học", "cao", "đẳng", "quân", "sự", "hoàng", "gia", "sandhurst", "ở", "anh", "quốc", "tại", "đây", "alfonso", "được", "hiểu", "biết", "về", "nền", "quân", "chủ", "lập", "hiến", "ngày", "1", "tháng", "12", "năm", "1874", "để", "đáp", "lại", "lời", "chúc", "mừng", "sinh", "nhật", "từ", "những", "người", "ủng", "hộ", "alfonso", "ban", "bố", "tuyên", "ngôn", "sandhurst", "đặt", "nền", "tảng", "về", "ý", "thức", "hệ", "cho", "cuộc", "trung", "hưng", "nhà", "bourbon", "ngày", "29", "tháng", "12", "năm", "1874", "xảy", "ra", "cuộc", "đảo", "chính", "của", "chuẩn", "tướng", "martínez", "campos", "người", "từ", "lâu", "đã", "làm", "việc", "ít", "nhiều", "công", "khai", "vì", "lợi", "ích", "của", "nhà", "vua", "campos", "dẫn", "một", "số", "tiểu", "đoàn", "vào", "sagunto", "chiêu", "dụ", "binh", "sĩ", "cộng", "hòa", "rồi", "tiến", "vào", "valencia", "dưới", "danh" ]
holasovice là một làng thuộc huyện opava vùng moravskoslezský cộng hòa séc
[ "holasovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "opava", "vùng", "moravskoslezský", "cộng", "hòa", "séc" ]
1992 thị trấn nơi sơ juana lớn lên san miguel nepantla ở thành phố tepetlixpa bang mexico đã được đổi tên thành nepantla de sor juana inés de la cruz để vinh danh bà === cảm hứng và ảnh hưởng === sơ juana là nguồn cảm hứng cho các nhà làm phim và tác giả của thơ kịch opera và tiểu thuyết văn học bullet nhà soạn nhạc người mỹ john adams và đạo diễn peter sellars đã sử dụng hai bài thơ của sor juana là pues mi dios ha nacido a penar và pues está tiritando trong tác phẩm opera el niño 2000 bullet sê-ri mini tiếng tây ban nha juana inés 2016 của canal again tv với sự tham gia của arantza ruiz và arcelia ramírez trong vai sor juana khắc họa cuộc đời bà một cách kịch tính hóa bullet maría luisa bprice đã viết và đạo diễn bộ phim năm 1990 yo la peor de todas tôi kẻ tồi tệ nhất trong tất cả dựa trên sơ juana hoặc bẫy tín ngưỡng của octavo paz dựa trên cuộc đời của sor juana bullet một telenovela về cuộc đời bà sor juana inés de la cruz được thực hiện vào năm 1962 bullet diane ackerman đã viết một vở kịch reverse thunder về sơ juana 1992 bullet jesusa rodríguez đã sản xuất một số tác phẩm liên quan đến sơ juana bao gồm sor juana en almoloya và striptease de sor juana dựa trên bài thơ của juana primero sueño bullet tiểu thuyết gia người canada paul anderson đã dành 12
[ "1992", "thị", "trấn", "nơi", "sơ", "juana", "lớn", "lên", "san", "miguel", "nepantla", "ở", "thành", "phố", "tepetlixpa", "bang", "mexico", "đã", "được", "đổi", "tên", "thành", "nepantla", "de", "sor", "juana", "inés", "de", "la", "cruz", "để", "vinh", "danh", "bà", "===", "cảm", "hứng", "và", "ảnh", "hưởng", "===", "sơ", "juana", "là", "nguồn", "cảm", "hứng", "cho", "các", "nhà", "làm", "phim", "và", "tác", "giả", "của", "thơ", "kịch", "opera", "và", "tiểu", "thuyết", "văn", "học", "bullet", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "mỹ", "john", "adams", "và", "đạo", "diễn", "peter", "sellars", "đã", "sử", "dụng", "hai", "bài", "thơ", "của", "sor", "juana", "là", "pues", "mi", "dios", "ha", "nacido", "a", "penar", "và", "pues", "está", "tiritando", "trong", "tác", "phẩm", "opera", "el", "niño", "2000", "bullet", "sê-ri", "mini", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "juana", "inés", "2016", "của", "canal", "again", "tv", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "arantza", "ruiz", "và", "arcelia", "ramírez", "trong", "vai", "sor", "juana", "khắc", "họa", "cuộc", "đời", "bà", "một", "cách", "kịch", "tính", "hóa", "bullet", "maría", "luisa", "bprice", "đã", "viết", "và", "đạo", "diễn", "bộ", "phim", "năm", "1990", "yo", "la", "peor", "de", "todas", "tôi", "kẻ", "tồi", "tệ", "nhất", "trong", "tất", "cả", "dựa", "trên", "sơ", "juana", "hoặc", "bẫy", "tín", "ngưỡng", "của", "octavo", "paz", "dựa", "trên", "cuộc", "đời", "của", "sor", "juana", "bullet", "một", "telenovela", "về", "cuộc", "đời", "bà", "sor", "juana", "inés", "de", "la", "cruz", "được", "thực", "hiện", "vào", "năm", "1962", "bullet", "diane", "ackerman", "đã", "viết", "một", "vở", "kịch", "reverse", "thunder", "về", "sơ", "juana", "1992", "bullet", "jesusa", "rodríguez", "đã", "sản", "xuất", "một", "số", "tác", "phẩm", "liên", "quan", "đến", "sơ", "juana", "bao", "gồm", "sor", "juana", "en", "almoloya", "và", "striptease", "de", "sor", "juana", "dựa", "trên", "bài", "thơ", "của", "juana", "primero", "sueño", "bullet", "tiểu", "thuyết", "gia", "người", "canada", "paul", "anderson", "đã", "dành", "12" ]
lindera lungshengensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được s lee miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "lindera", "lungshengensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "s", "lee", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
aschisma cuynetii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được bizot r b pierrot j guerra cano mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "aschisma", "cuynetii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "bizot", "r", "b", "pierrot", "j", "guerra", "cano", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
hòa tịnh chợ gạo hòa tịnh là một xã thuộc huyện chợ gạo tỉnh tiền giang việt nam == địa lý == xã hòa tịnh có diện tích 7 05 km² dân số năm 2013 là 6 286 người mật độ dân số đạt 892 người km²
[ "hòa", "tịnh", "chợ", "gạo", "hòa", "tịnh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "chợ", "gạo", "tỉnh", "tiền", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hòa", "tịnh", "có", "diện", "tích", "7", "05", "km²", "dân", "số", "năm", "2013", "là", "6", "286", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "892", "người", "km²" ]
meriania calyptrata là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được naudin triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "meriania", "calyptrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "naudin", "triana", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
lappula anocarpa là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được ching j wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "lappula", "anocarpa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "ching", "j", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
metasynaptops trigemmatus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được pascoe miêu tả khoa học năm 1874
[ "metasynaptops", "trigemmatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "pascoe", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1874" ]
amblymora instabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "amblymora", "instabilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
vương hồng sển ghi lại trong cuốn sài gòn năm xưa như đây được coi là một tuyến xe lửa lịch sử khi đã chứng kiến những thăng trầm của gần 100 năm pháp đô hộ việt nam tuyến xe lửa này đã chở nông dân nam bộ hoạt động trong những ngày cách mạng tháng tám nhiều nhân vật lịch sử nổi tiếng như giáo sư trần văn khê ông lớn lên ở mỹ tho và đi học ở sài gòn giáo sư khê thường xuyên đi lại bằng xe lửa tuyến này ông và gia đình từng có nhiều kỷ niệm gắn bó với con đường này ông trần văn giàu bí thư xứ ủy nam kỳ đã đi chuyến xe lửa sớm của tuyến này để về tân an tổ chức khởi nghĩa vào ngày 21 tháng 8 năm 1945 ngày 25 tháng 8 năm 1945 người dân tân an mỹ tho và các tỉnh miền tây đã đổ xô đi xe lửa về sài gòn chờ dự lễ độc lập ngày 2 tháng 9 năm 1945 theo nhiều nhà sử học đánh giá nếu tuyến xe lửa không dừng lại ở mỹ tho mà còn kéo dài thêm về miền tây đến cần thơ và qua phnôm pênh như dự tính ban đầu thì giao thương trong vùng đồng bằng sông cửu long đã sớm phát triển chứ không bị lạc hậu kéo dài cũng nhờ có tuyến đường sắt này mà vị thế của đô thị mỹ tho trở nên nổi trội
[ "vương", "hồng", "sển", "ghi", "lại", "trong", "cuốn", "sài", "gòn", "năm", "xưa", "như", "đây", "được", "coi", "là", "một", "tuyến", "xe", "lửa", "lịch", "sử", "khi", "đã", "chứng", "kiến", "những", "thăng", "trầm", "của", "gần", "100", "năm", "pháp", "đô", "hộ", "việt", "nam", "tuyến", "xe", "lửa", "này", "đã", "chở", "nông", "dân", "nam", "bộ", "hoạt", "động", "trong", "những", "ngày", "cách", "mạng", "tháng", "tám", "nhiều", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "nổi", "tiếng", "như", "giáo", "sư", "trần", "văn", "khê", "ông", "lớn", "lên", "ở", "mỹ", "tho", "và", "đi", "học", "ở", "sài", "gòn", "giáo", "sư", "khê", "thường", "xuyên", "đi", "lại", "bằng", "xe", "lửa", "tuyến", "này", "ông", "và", "gia", "đình", "từng", "có", "nhiều", "kỷ", "niệm", "gắn", "bó", "với", "con", "đường", "này", "ông", "trần", "văn", "giàu", "bí", "thư", "xứ", "ủy", "nam", "kỳ", "đã", "đi", "chuyến", "xe", "lửa", "sớm", "của", "tuyến", "này", "để", "về", "tân", "an", "tổ", "chức", "khởi", "nghĩa", "vào", "ngày", "21", "tháng", "8", "năm", "1945", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "1945", "người", "dân", "tân", "an", "mỹ", "tho", "và", "các", "tỉnh", "miền", "tây", "đã", "đổ", "xô", "đi", "xe", "lửa", "về", "sài", "gòn", "chờ", "dự", "lễ", "độc", "lập", "ngày", "2", "tháng", "9", "năm", "1945", "theo", "nhiều", "nhà", "sử", "học", "đánh", "giá", "nếu", "tuyến", "xe", "lửa", "không", "dừng", "lại", "ở", "mỹ", "tho", "mà", "còn", "kéo", "dài", "thêm", "về", "miền", "tây", "đến", "cần", "thơ", "và", "qua", "phnôm", "pênh", "như", "dự", "tính", "ban", "đầu", "thì", "giao", "thương", "trong", "vùng", "đồng", "bằng", "sông", "cửu", "long", "đã", "sớm", "phát", "triển", "chứ", "không", "bị", "lạc", "hậu", "kéo", "dài", "cũng", "nhờ", "có", "tuyến", "đường", "sắt", "này", "mà", "vị", "thế", "của", "đô", "thị", "mỹ", "tho", "trở", "nên", "nổi", "trội" ]